diff --git "a/tu_dien_hoang_phe_clean.json" "b/tu_dien_hoang_phe_clean.json" new file mode 100644--- /dev/null +++ "b/tu_dien_hoang_phe_clean.json" @@ -0,0 +1 @@ +{"meta": {"nguon": "Từ điển tiếng Việt (Hoàng Phê) - bản số hoá (trích xuất từ tệp văn bản người dùng cung cấp)", "ngay_xu_ly": "2026-02-07", "tong_muc_tu": 31938, "ghi_chu": "Dữ liệu được trích xuất tự động từ văn bản OCR/scan; có thể còn lỗi chính tả/định dạng. Các trường: tu, tu_loai (d/đg/t/tr/c/p/k/đ), nghia (mảng)."}, "muc_tu": [{"tu": "a", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nông cụ gồm hai lưỡi cắt tra vào cán dài, để cắt cỏ, rạ hay gặt lúa. Rèn một lưỡi a bằng ba lưỡi hải (tng,)."]}, {"tu": "a", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị đo diện tích ruộng đất, bằng 100 mét vuông."]}, {"tu": "a", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sấn vào, xông vảo. Á vảo giật cho được, a, I tr. (dùng ở cuối câu). Tử biểu thị ý hỏi, hơi lấy làm lạ hoặc hơi mỉa mai, Cứ để mãi thể này a?"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["Tiếng thốt ra biểu lộ sự vui mừng, ngạc nhiên hoặc sực nhớ điều gì. 4/ Me đã về! 4! Còn việc nảy nữa.  1 Ampere, viết tắt. 2 Kí hiệu phân loại trên đưới: thứ nhất. Hàng loại A. Khán đài A. Nhà sổ 334 (trước số 53B)."]}, {"tu": "Á Di Đà Phật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên một vị Phật, người theo đạo Phật dùng để niệm Phật hoặc để chảo nhau. “a-dốt” x. azoi."], "tham_chieu": {"xem": "azoi"}}, {"tu": "a dua", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm theo, bắt chước do đại đột, mù quáng hoặc do có dụng ÿ không tốt. Thới a dua, nịnh hỏi. “a-drê-na-lin” x. adrenalin."], "tham_chieu": {"xem": "adrenalin"}}, {"tu": "a giao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Keo chế từ da lửa, dùng làm thuốc hoặc để dán gỗ."]}, {"tu": "a ha", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["Tiếng thốt ra biểu lộ sự mừng rỡ, tán thưởng. 4 &4, hay quả!"]}, {"tu": "a hoàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người ở gái trong nhả quyền quý thời phong kiến. “a-lô” x. aiö. “a-lu-min” x. alumim. “a-men” x. amen, “a-mi-ăng\"” x. amiant. “a-mi-đan” x. amygdal. “a-mi-nö a-xít\" x. aminoacid. “a-mÍp” x. amib. “a-mô-ni-ác” x. amưnoniae. “a-nồö-pheøn” x. anophel. “a-nốt\" x. anoả. a pa tÍt x. apafit. đã a pác thai x. apartheid."], "tham_chieu": {"xem": "aiö"}}, {"tu": "a phiến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. đ phiện. (cũ; id.). Thuốc phiện."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "đ phiện"}}, {"tu": "a posteriori", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(hoặc t.). cn. hậu nghiệm. Trên cơ sở của kinh nghiệm, từ những dữ liệu của kinh nghiệm; trải với a priori. Suy luận a posteriori."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "hậu nghiệm"}}, {"tu": "a priori", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(hoặc t.). cn. tiến nghiệm. Trước khi có kinh nghiệm và không phụ thuộc vào kinh nghiệm; trái với a posteriori. Suy luận a priori. “a-tlát” x. a/las,"], "tham_chieu": {"xem": "a", "cung_nghia": "tiến nghiệm"}}, {"tu": "a tòng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tham gia một cách thiếu suy nghĩ vào một hành động phạm pháp do người khác điều khiển. Phán biệt kẻ chủ mưa với bọn d lòng. “a-trö-pin” x. aopin. “a-xen” x. arsenic. “a-xê-ti-len” x. acetylen. “a-xê-ton” x. aceton. a xít x. acid, “a-xít a-min” x. aminoacid. “a-xphan” x. asphai:. “a-Xpl-rin” x. aspirin."], "tham_chieu": {"xem": "aopin"}}, {"tu": "ả", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Ua tới, sấn tới ạt cùng một lúc. L8 trẻ à vào vườn. ä; I tr. ng; dùng ở cuối câu). Từ biểu thị ý hỏi thân mật để rõ thêm vẻ điều gì đó. Mới đó mà quên rồi à? Anh đi à?"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["@ng.). Tiếng thốt ra biểu lộ sự ngạc nhiên hoặc sực nhở ra điều gì, Ả, đẹp nhỉ! À quên! à ơi Tiếng đệm trong lời m."]}, {"tu": "à uôm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hay đg.). (kng.). Lẫn lộn tốt xấu, không phân biệt rõ ràng. 1àm ả uôin cho xong chuyện."]}, {"tu": "ả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù). Người con gái.  Chức, chàng Ngưu. Ä giang hồ.", "(kng.). Từ dùng trong đối thoại để chỉ người con gái nảo đó với ý coi thường. Nói thế nào d cũng không nghe.", "(ph.). Chị. Tại anh tại đ, tại cả đôi bên (tng.)."]}, {"tu": "ả đảo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người phụ nữ làm nghề hát ca trù trong các nhà hát riêng thời trước,"]}, {"tu": "ả đầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù; ¡d.). Á đào."]}, {"tu": "ä hoàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Như a hoàn."]}, {"tu": "á", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["Tiếng thốt ra biểu lộ sự sửng sốt hoặc cảm giác đau đớn đột ngột. Á đau!"]}, {"tu": "á à", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["Œmg.; thưởng dùng ở đầu câu). Tiếnz thốt ra biểu thị ý ngạc nhiên như mới vỡ lẽ ra điều gi. Ả à, thì ra là thể! á hậu"]}, {"tu": "á hậu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người con gái chiếm giải nhỉ trong một cuộc thí người đẹp, sau hoa hậu. á khối d, I Như á nguyén. 2 Người con gái chiếm giải nhì trong một cuộc thi người đẹp, sau hoa khôi."]}, {"tu": "á Kim", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù). Tên gọi chung các đơn chất không phải kim loại; nguyên tố không kim loại."]}, {"tu": "á nguyên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đỗ thứ hai trong một khoa thí thời phong kiến (thường nói về thi hương),"]}, {"tu": "á nhiệt đới", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Cận nhiệt đới."]}, {"tu": "á phiện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù). Thuốc phiện."]}, {"tu": "á quân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đội (hoặc người) đứng thử hai trong một giải thi đấu thể thao chính thức. Đội áđ quân kém đội quản quân hai điểm. Chiểm giải d quân."]}, {"tu": "á sừng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh ngoài da, thường ở lòng bản tay, lòng bản chân, có từng đám ngửa và đau khiến da dày lên."]}, {"tu": "ä thánh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Danh hiệu người đời tạng cho bậc có vốn hiểu biết rộng, có phẩm chất đạo đức cao, đứng sau bậc thánh trong nho giáo, Ä#qnh Tử được các nhà nho tôn là á thánh."]}, {"tu": "ạ", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["(dùng ở cuổi câu hoặc ở liền sau từ chỉ ngôi thứ hai). Từ biểu thị ý kính trọng hoặc thân mật khi nói chuyện với ai. Anh cũng đi chứ ạ? Chào bác ạ! Thôi, anh ạ, đừng nói nữa. ạ ơi x. ¿ ơi,"], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "ác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Quạ, Ác đắm zhi ráo, sáo tắm thì mưa (tng.). Gửi trứng cho ác*.", "Miếng gỗ đềo hỉnh con qua để mắc đây go trong khung cửi.", "(cù; vch.). Từ dùng để chỉ mặt trời. T2 lặn, ác tả."]}, {"tu": "ác", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Người hoặc việc) gây hoặc thích gây đau khổ, tai hoạ cho người khác. Kẻ ác. Làm điều ác. Đối xứ ác.", "Có tác dụng gây nhiều tai hại; dữ dội. Xăm nay rẻ! ác hơn mọi năm. Trận đánh ác.", "(kng.; thường dùng phụ sau đg.). (Làm việc gì) ở mức độ cao khác thường, gây ấn tượng mạnh. Đạo này cô ta điện ác lắm."]}, {"tu": "ác bá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Địa chủ hoặc cường hảo có nhiều tội ác với nông dân. “ác-bít hối đoái” x. arbi bối đoái."], "tham_chieu": {"xem": "arbi bối đoái"}}, {"tu": "ác cảm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cảm giác không ưa thích đổi với ai. Có ác cảm. Gáy ác cảm."]}, {"tu": "ác chiến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng phụ sau đ.). Chiến đấu ác liệt, Trận ác chiến."]}, {"tu": "ác độc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Như độc ác."]}, {"tu": "ác đức", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Thường hay làm điều ác trong quan hệ đối xử với người khác. ác giả ắc báo Làm điều ác thi rồi sẽ gập điền ác."]}, {"tu": "ác hại", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có hại lớn, gây tai hại lớn. Trận bão ác hại."]}, {"tu": "ác hiểm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Như hiểm ác."]}, {"tu": "ác khẩu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hay nói những lời độc địa."]}, {"tu": "ác là", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỉm cỡ vừa, đuôi đài, lông đen, riêng bụng và vai có lông trắng, hay đi kiếm ăn trên ruộng."]}, {"tu": "ác liệt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Dữ dội và gây nhiều thiệt hại. Cưộc chiến đầu ác liệt."]}, {"tu": "ác miệng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như ác khẩu. ác mỏ d, Vẹt; thường dùng để ví người cay nghiệt. Quầm quăm như con ác mỏ. ác mó ở. (kng,). Ác mỏ. ác mô nÏ ca x. harzmomica."], "tham_chieu": {"xem": "harzmomica"}}, {"tu": "ác mộng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giấc mơ ghê sợ; thường dùng để ví tai hoạ lớn đã trải qua, nghĩ đến còn thấy rùng Tợn. Con: ác mộng. ác (một) cái là (kng.). Rủi ro là, khó khăn là (cho nên bị trở ngại, không làm được điều đã nói đến). Định đến sớm, nhưng ác một cải là dọc đường hỏng xe."]}, {"tu": "ác nghiệt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Độc ác và cay nghiệt. Sự đối xử ác nghiệt."]}, {"tu": "ác nhân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Kẻ làm điều ác."]}, {"tu": "ác ôn I", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Kẻ tham gia nguy quyền có nhiều tội ác với nhân dân."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ng). Có nhiều hành động tản ác, dã man. ác quÌ x. ác qwÿ, “ác-quy” X. aCqMy."], "tham_chieu": {"xem": "ác qwÿ"}}, {"tu": "ắc quỷ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Quỷ đữ."]}, {"tu": "ác tăng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kẻ đội lốt nhà sư để làm điều ác."]}, {"tu": "ắc tâm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lòng đạ độc ác."]}, {"tu": "ác tật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Chứng bệnh nguy hiểm, khó chữa. “ác-ten nông nghiệp” x. artel nông nghiệp. ác thú d, Thú dữ lớn có thể làm hại người."], "tham_chieu": {"xem": "artel nông nghiệp"}}, {"tu": "ác tính", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Bệnh) có tính chất hiểm nghèo. Cơn sốt ác tính. Khối u ác tính (ung thư)."]}, {"tu": "ác vàng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Mặt trời."]}, {"tu": "ác ý", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["ŸÝ định xấu, muốn gây điều không hay cho người khác, Cáu nói đùa có ác ÿ. acbit hối đoái x. arbit hối đoái. accordeon cv. äccoocđôông. d. cn. phong cẩm, đàn xếp. Đàn gồm một hộp chứa hơi có thể gấp xếp làm co dân thể tích của hộp khiến cho hơi đi qua hệ thống lười gà phát ra tiếng nhạc. aceton cv. axefon. d. Hợp chất lỏng không mảu, dễ bay hơi, đễ cháy, dễ tan trong nước, dùng làm dung môi và để tổng hợp nhiều chất hữu cơ. acetylen cv. axerizn, d. Hợp chất khí không mâu, đễ gây nổ, khi chảy có ngọn lửa sáng trắng, thường dùng để hàn xi, cắt kìm loại."], "tham_chieu": {"xem": "arbit hối đoái", "cung_nghia": "phong cẩm, đàn xếp", "cung_viet": "äccoocđôông"}}, {"tu": "ách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đoạn gỗ cong mắc trên vai trâu bò để buộc dây kéo cày, kéo xe. 2 Tai hoạ nặng nể phải gánh chịu. Ảch nó lệ. Ách giữa đảng, quảng vào cổ (tng.). ách; I đg. 1 Ngừng, đồn ứ lại, không tiếp tục tiến hành được. Công việc bị ách lại, 2 (kng.). Ngăn, chặn, bắt phải dừng, Ách tại hỏi giấy tờ."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Bụng) đầy ứ, có cảm giác tức, khó chịu. Ấn no ách cả bụng, lÍ Lây: anh ách (ý mức độ nhiều). Vo anh ách. Tức anh ách.:"]}, {"tu": "ách tắc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tắc, nghẽn, đỉnh trệ. zỏ gang bị ách tắc."]}, {"tu": "ách vận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Vận xấu, vận không may. acid cv. axử. d. Hợp chất cỏ thể tác dụng với một base làm sinh ra một chất muối. acid acetie cv. axít axetic. d. Acid không mảu, thành phần chính của giấm, dùng trong công nghiệp thực phẩm, trong sản xuất dược phẩm. acid amin x. aminoacid. acld béo cv. axứ báo. d. Tên gọi chung các acid hữu cơ điều chế từ các hydrocarbon, khi tác đụng với glycerin tạo thành chất béo. acid carbonic cv. axit cacboric. d. Acid do khí carbonic tan trong nước tạo thành. acid chlorhydric cv. axi ciohiđric. d. Acid do khí hydrochlorur tan trong nước tạo thành, acid nitrÌe cv. axữ nữờiïc, d, Acid không màu, mùi hắc, dễ bị phân huỷ, dùng để sản xuất phân đạm, để tẩy gỉ và hoà tan kim lo���i. acid sulfuric cv. axit sunfizic. d. Acid không tmảu, lỏng, sánh, rất háo nước, làm cháy đa, khi hoà tan vảo nước toả ra nhiều nhiệt, dùng làm hoá chất cơ bản để chế các hoá chất khác. acmonica x. šarmonica."], "tham_chieu": {"xem": "aminoacid", "cung_viet": "axử"}}, {"tu": "acquy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khi cụ tích trữ điện năng nhờ các phản ứng hoá học xảy ra bên trong nó khi được nạp điện, dùng làm nguồn điện một chiều. acre [a-cr(ơ)] d, Đơn vị cũ đo diện tích ruộng đất, nay còn dùng ở các nước Anh - Mi, bằng 0;4047 hecta. acten nông nghiệp x. arrel nông nghiệp. ad học [át-hóc] p. Chỉ riêng cho một trường họp, một việc cụ thể đó mà thôi. Lập u ban ad học. Một giải pháp ad học. adrenalin cv. ađrenalin d, Hormon của tuyến thượng thận, dùng làm thuốc co mạch vả tăng huyết áp. afghanl [ap-ga-ni] d. Đơn vị tiền tệ cơ bản của Afphanistan. Ag Kí hiệu hoá học của nguyên tố b¿c (tiếng Latin argentum). ải ân (thường dùng để hỏi). Không biết ai. Ai đấy? Nhà cá những ai? 2 Từ dùng chỉ người nào đỏ, bất kì. Ai cũng được. Tất cả, không trừ môi ái. 3 Từ dùng chỉ người nào đó, cỏ khi là chính mình, mà không muốn nêu rõ ra. 4i biết đâu đấy!"], "tham_chieu": {"xem": "arrel nông nghiệp", "cung_viet": "ađrenalin d, Hormon của tuyến thượng thận, dùng làm thuốc co mạch vả tăng huyết áp"}}, {"tu": "ai al", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(chỉ dùng làm chủ ngữ, và thường dùng trước căng). Tất cả mọi người. 4 ai cũng biết điều đó. ai bảo (kng.; dùng ở đầu câu hoặc đầu đoạn câu có hinh thức câu hỏi), Tổ hợp dùng để giải thích vả quy lỗi cho người nảo đỏ về điển không hay đã xảy ra cho bản thân người ấy. Thi hóng là phải, ai bảo lười học? ai đời (kng.; dùng ở đầu cân). Tổ hợp biểu thị ý nhấn mạnh về điều cho là trải với lẽ thưởng; lẽ nảo, đời nảo. 4¿¡ đòi chuyện vô lí thế mà cũng tìn. ai lại (kng.). Tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là hành vi, thái độ không bình thường đến mức vô lí; chẳng có ai lại (như thể). Ä#ởi sốt dậy, ai lại ra hỏng gió thế, Ai lại, bằng äy tuổi đầu còn ăn bảm bổ mẹ. ai mượn (kng., ¡đ.). Tổ hợp dùng để quy lỗi nhẹ nhàng cho người nào đó, trách người ẩy đã làm việc lẽ ra không nên tảm để xảy ra điều ït nhiều không hay. Ái mượn mày xen vào việc của nó để cho nó cẩu?"]}, {"tu": "ai nấy", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Người nào cũng vậy; tất cả, không trừ một ai. Cả nhà ai nấy đều mạnh khoẻ. ai ngờ Nào ai có ngờ, chẳng ngờ, ngờ đâu. Tưởng là mưa, ai ngờ lại nẵng đẹp."]}, {"tu": "ai oán", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Buồn thương và oán trách. Tiếng khóc than ai oán."]}, {"tu": "ải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ qua lại hẹp và hiểm trở ở biên giới hoặc trên đường tiến vào một nước..4¡ Chỉ Lăng.", "(vch.). Bước thử thách lớn, khó vượt qua. 4: cuối cùng đã vượt qua. ải; I1.", "(Chất hữu cơ thực vật) đễ gẫy nát, không còn bền chắc đo chịu tác dụng lâu ngày của mưa nắng, Lạt di. Cành cây khó đã bị di.", "(Đất trồng trọt sau khi đã được cảy cuốc và:phơi nắng) khô và đễ tơi nát, Phơi cho đi đất."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Lâm ải (nỏi tắt, trong sự đối lập với lâm dâm). Chuyển di sung dâm."]}, {"tu": "ải quan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Cửa ải."]}, {"tu": "ải thâm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Đất trồng trọt) khô đở dang, chưa thật ải."]}, {"tu": "ãi", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["Tiếng thốt lên khi bị đau đột ngột. Ái, đau quả!"]}, {"tu": "ái ân 1", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tình thương yêu đầm thắm giữa trai Và gái."]}, {"tu": "ai", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Từ dùng chỉ người nào đó, không ( ái chà"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(vch.). Chung sống thành vợ chồng và ăn ở đằm thắm với nhau. ái chả -. (kng.). Tiếng thốt ra biểu lộ sự thích thú hay ngạc nhiên. Ái chà, gió mát quả! Ải chà chà, đông quả nhỉ!"]}, {"tu": "át dà", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["(kng. ). Như đi chả."]}, {"tu": "ái hữu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; dùng trong tên gọi của một tổ chức). Hội ái hữu (nỏi tắt). Á¡ hữu thợ dệt."]}, {"tu": "ái khanh", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Từ vua chúa dùng để gọi người đản bả minh yêu khi nói với người ấy."]}, {"tu": "ái lực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khuynh hướng hoá hợp với một nguyên tổ khác. Oxygen có ái lực lớn với sắt. ái mộ đẹg. (cũ). Mến chuộng, kính mến. 7ở fòng ái mộ."]}, {"tu": "ái nam ái nữ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có bộ phận sình dục ngoài không giống của nam, cũng không giống của nữ."]}, {"tu": "ái ngại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Không yên lòng, không đành lòng, vì thương cảm (trước tình cảnh của người khác). Thấy lä trẻ bơ vơ, ai cũng ái ngại."]}, {"tu": "ái nữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; kc.). Người con gái yêu quý (của người nào đó)."]}, {"tu": "ái phi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vợ lẽ yêu quỷ của vua chúa (thường dùng để xưng gọi)."]}, {"tu": "ái quần", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; thưởng chỉ dùng đi đôi với ái đuốc). ` Yêu nhân dân, yêu đồng bào. ái quốc đạ. (cũ; dùng phụ sau d.). Yêu nước. Nhà ái quốc. Tỉnh thân ái quốc."]}, {"tu": "ái tình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Tình yêu nam nữ. AIDS [êt-x(ơ)] (tiếng Anh Acguired Tmimune Đgficiency Syndrome “hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải”, viết tắt). cn. S724. d. Bệnh mất khả năng miễn dịch, gây tử vong. AI Ki hiệu hoá hợc của nguyên tố nhóm (tiếng Anh akøœninum). album cv. z#ðum. ở. 1 Anbom. Tập album ảnh gia đình. Đưa ảnh vào album. 2 Tập hợn những tác phẩm (thường là bản nhạc, bài hát) xuất bản ở dạng đĩa hoặc băng từ. 4/bưm nhạc bán chạy nhất trong năm. Xuất bản một album riêng. albumin cv. anbumin. đ. Một loại protid, thành phần chính của lòng trắng trửng. alcaloid cv. anczioi:. d. Chất hữu cơ gây phản ứng kiểm, có trong một số cây, vả là một chất độc dùng làm thuốc chữa bệnh. Ä#orphin trong nhựa thuốc phiện là chất alealoid. aldehyd cv. azđehi:. d. 1 Hợp chất hữu cơ mùi nềng, có thể điểu chế tử rượu hoặc acetylen. 2 Tên gọi chung loại chất hữu cơ có tính chất của aldehyd. algorithm cv. argori. d. x. thuật toán. almanac cv. almanach, awnanae. d. Xuất bản phẩm ra hằng năm dưới hình thức quyển lịch, có kèm dự báo khỉ tượng, thông báo thiên văn học, những lời khuyên về những công việc làm theo mùa, v.v. 4bnanac 199]."], "tham_chieu": {"xem": "thuật toán", "cung_nghia": "S724", "cung_viet": "z#ðum"}}, {"tu": "alô", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["Tiếng gọi dùng trong điện thoại hoặc khi gọi loa để gợi sự chú ý. alpha cv. anpha. d. Tên con chữ đầu tiên (Œ, viết hoa Á) của chữ cái Hi Lạp. alphabet [an-pha-bê] d, x. bảng chữ cải."], "tham_chieu": {"xem": "bảng chữ cải", "cung_viet": "anpha"}}, {"tu": "alumin", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhôm oxid."]}, {"tu": "am", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chùa nhỏ, miếu nhỏ.", "Nhà ở nơi héo lánh, tĩnh mịch của người ở ẩn thời xưa."]}, {"tu": "am hiểu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hiểu biết tường tận. Ám biểu tình hình. Am hiểu về kĩ thuật. “am-pe” x. ampere. “am-pli” x. ampli. am thanh cảnh vắng (vch.). Cảnh vắng vẻ, tĩnh mịch ở nơi chùa chiến."], "tham_chieu": {"xem": "ampere"}}, {"tu": "am tường", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Biết tường tận."]}, {"tu": "ảm đạm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Thiếu ánh sáng và tàu sắc, gợi lên sự buồn tẻ. Nền rởi ám đạm. Chiều mùa đóng ảm đạm. 2 Thiếu hẳn vẻ tươi vui, gợi cảm giác rất buồn. Né/ mặt ảm đạm."]}, {"tu": "ám", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Món ăn nấu nguyên cả con cả hoặc khúc cá to với gạo, nhiều nước và các thử rau thơm. Nấu món ám, Cá ám (cả nấu ám)."]}, {"tu": "ám", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bám vào làm bẩn màu, làm cho có màu tối. Thân nhà dm khói."]}, {"tu": "ám", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Quấy rầy bên cạnh, làm ảnh hưởng đến việc đang làm. Người ¡a đã bản, lại còn đến ám."]}, {"tu": "ám ảnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hiện ra luôn trong trí óc và làm cho lo lắng không yên. Nỗi lo âu ngày đêm dm ảnh. ám chỉ đa. Ngắm chỉ người nào, việc gì. Cảu nói có ý ám chỉ anh ta."]}, {"tu": "ám hại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hãm hại ngắm."]}, {"tu": "ám hiệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dấu hiệu quy ước bí mật để thông tin cho nhau. Xhận được đm hiệu liên lạc. Nhảy mắt làm ám hiệu.: ám muội 1. Lén lút, không chính đáng. Ý định dm muội. Việc làm ám muội."]}, {"tu": "ám quẻ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Ma quỷ) cản ttở, quấy rầy việc gieo quẻ bói, theo mê tín,", "(kng.). Quấy rầy, cần trở công việc đang tiến hành. Đang định làm nốt việc thì nó đến ám quẻ."]}, {"tu": "ám sát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giết người một cách bí mật, có mưu tính trước. ð¿ ám sát hụt."]}, {"tu": "ám tả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Môn học chính tả bằng cách tập viết đúng từng chữ của bải đọc."]}, {"tu": "ám thị", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I (¡d.). Tỏ cho biết một cách kín đáo, gián tiếp. 2 Dùng tác đông tâm lí làm cho người khác tiếp nhận một cách thụ động những ý nghĩ, ý định của mình. Âm thị bằng thói miễn. amatd cv. 4a ma fơ, t, (kng,). (Phong cách, lối làm việc) tuỳ hứng, tuỷ thích, không có sự chuyên tâm; tài tử. Học hành amaiơ thể thì thị đỗ sao được. Tính rất qnatơ."], "tham_chieu": {"cung_viet": "4a ma fơ, t, (kng,)"}}, {"tu": "amen", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["Từ dùng ở cuối câu cầu nguyện của người theo Công giáo để tỏ ý cầu xin, cỏ nghĩa “xin được như ý”. amian cv. amiant d. Khoáng vật có dạng sợi, thường mảu xám, dùng làm vật cách nhiệt, chống cháy, amib cv. azz›. d. Động vật đơn bảo cực nhỏ, thường để thay đối hinh dạng, có loài gây bệnh lị. Bệnh lƒ amib. amidan x. armygdai. aminoacid cv. aminoaxit d. cn. 2ciZ azr. Hợp chất hữu cơ, thành phần chính của protid. amÌp x. amib, ammoniae cv. amoniac d. Hợp chất khi không mảu, nhẹ, mùi khai, đễ tan trong nước, thưởng dùng để sản xuất phân đạm, acid nitríc. ampe x. am/ere. ampe kế x. ampere kế. ampere cv. ampe. d. Đơn vị cơ bản đo cường độ dòng điện. ampere kế cv. ampe kế. d, Khí cụ đo cường độ đòng điện."], "tham_chieu": {"xem": "armygdai", "cung_nghia": "2ciZ azr", "cung_viet": "amiant d"}}, {"tu": "ampli", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ khuếch đại âm thanh. amygdal cv. amiđan. d. Tố chức bạch huyết tròn, to bằng đầu ngón tay, ở họng người. Sưng qmygdai."], "tham_chieu": {"cung_viet": "amiđan"}}, {"tu": "an", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cù), Yên, yên ổn. Biển nguy thành an."]}, {"tu": "an bài", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Tạo hoá) định sẵn, xếp đặt tử trước, theo quan niệm duy tâm. Số phán đã được an bài,"]}, {"tu": "an bình", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cù). Như binh yên. Cuộc sống an bình. “an-bom” x. anbom. “an-bu-min” x, a(bumin. “an-ca-lo-Ít° x. aicaloid."], "tham_chieu": {"xem": "anbom"}}, {"tu": "an cư lạc nghiệp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sống yên ổn và làm ăn vui vẻ,"]}, {"tu": "an dưỡng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nghỉ ngơi yên tĩnh và ăn uống theo một chế độ nhất định đế bồi đưỡng sức khoẻ. Đi an dưỡng sau khi ốm. Nghĩ an dưỡng."]}, {"tu": "an dưỡng đường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Nhà an đưỡng. “an-đa-hít\" x. aidehyd. an giấc (¡d.). x. vén giấc. an giấc nghìn thu x. yên giấc nghìn thu. “an-go-rÍt” x. algorithm (thuật toán). an ủi"], "tham_chieu": {"xem": "aidehyd"}}, {"tu": "an hưởng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Yên vui mà hưởng thụ. Án hướng tuổi giả. @ an khang !. (trtr.). Binh yên và khoẻ mạnh (thưởng dùng trong lời chúc). an lành t, (cũ). Yên lành. “an-ma-nác” x. aửnanac. an nghỉ (cũ). x. yên nghỉ."], "tham_chieu": {"xem": "aửnanac"}}, {"tu": "an nhàn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thong thả và được yên ổn, không phải khó nhọc, vất vả. Cuộc đời an nhân."]}, {"tu": "an nhiên", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Yên ổn, bình thân như tự nhiên vốn thế. Thái độ an nhiên tự tại."]}, {"tu": "an nính", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc d.). Yên ổn về mặt chính trị, về trật tự xã hội, Cơ quan an ninh (cơ quan giữ gìn an ninh chung). “an-pha” x. ainha."], "tham_chieu": {"xem": "ainha"}}, {"tu": "an phận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bằng lòng với thân phận, với hoàn cảnh, không mong gi hơn. Sống an phản. Tư tưởng an phận. an phận thủ thường Bảng lòng với thân phận và chỉ muốn giữ nếp sống bình thường như hiện có, không cầu tiến thủ, không mong muốn gì hơn."]}, {"tu": "an táng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trtr.). Chôn cất. Làm lễ an tảng."]}, {"tu": "an tâm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như yần tâm."]}, {"tu": "an thai", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hẹp hạn chế). Giữ cho thai được yên và phát triển bình thường, Thuốc an thai."]}, {"tu": "an thần", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Giữ cho thần kinh được yên, không bị kích thích quá độ, thường để cho dễ ngủ. 7huốc an thản. “an-ti-mon” x. antimon. “an-ti-pi-rin\"” x. aipiin."], "tham_chieu": {"xem": "antimon"}}, {"tu": "an toạ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kc.). (Những người dự hợp) ngồi yên vào chỗ; ốn định chỗ ngồi. Mởi các vị an toa. an toàn It. Yên ổn hẳn, tránh được tai nạn, tránh được thiệt hại. Ø! f2¡ an toàn. Rúi lui an toàn."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(dùng hạn chế trong một số tố hợp). Làm cho an toản, bảo đảm sự an toàn. Chố: an toàn của lu đạn."]}, {"tu": "an toàn khu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vùng căn cứ kháng chiến được bảo vệ tốt; khu an toàn,"]}, {"tu": "an toàn lao động", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tình trạng điều kiện lao động không gây ra sự nguy hiểm trong sản xuất. Báo đảm an toàn lao động. “an-tra-xÍt” x. anthraciL"], "tham_chieu": {"xem": "anthraciL"}}, {"tu": "an trí", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Buộc phải ở một nơi xa nhất định, dưới sự kiểm soát của chính quyền địa phương, để phòng ngừa hoạt động phương hại đến an ninh chính trị. Đưa đi an trí."]}, {"tu": "an tức hương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vị thuốc đông y chế biến từ nhựa cây bỏ đề."]}, {"tu": "an ủi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm dịu nỗi đau khổ, buồn phiến an vị (thường là bằng lời khuyên giải). Từn lời an úi bạn. Tự an di. an vị (cũ). x. yên vị."], "tham_chieu": {"xem": "yên vị"}}, {"tu": "án", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bàn cao và hẹp mặt,"]}, {"tu": "án", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["! Vụ phạm pháp hoặc tranh chấp quyền lợi cần được xét xử trước toà án. Vụ án chưa xử. Án giết người. 2 Quyết định của toà xử một vụ án. Bản án tử hình, Chống án."]}, {"tu": "án", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Án sát (gọi tắt)."]}, {"tu": "án", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chắn ngang, làm ngăn lại, Múi án sau lưng. Xe chết nằm án giữa đường.", "(kết hợp hạn chế). Đóng quân lại một chỗ. Ấn quán lại nằm chờ. án bình bất động (cũ). Đóng quân ở yên một chỗ, chưa chủ động đảnh."]}, {"tu": "án gian", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bản dài (có thể bằng cả bề rộng gian nhà) và cao, kê trước bàn thờ để bày đồ cúng."]}, {"tu": "án mạng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vụ phạm tội làm chết người. Đánh nhau gây ra án mạng."]}, {"tu": "án ngữ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chắn lối qua lại, lối ra vào một khu vực. Dây núi án ngữ trước mặt. Đảng quân án ngữ các ngả đường."]}, {"tu": "án phí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Các khoản chi phi về xét xử một vụ án mả các đương sự phái nộp (nói tổng quát)."]}, {"tu": "án quyết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quyết định của toà án."]}, {"tu": "án sát", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức quan trông coi việc hình trong một tỉnh, dưới thời phong kiến."]}, {"tu": "án thư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bàn cao vả hẹp mặt, thời xưa dùng để xếp sách vở, bút nghiên,"]}, {"tu": "án treo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Án tù không phải thi hành ngay, nhưng sẽ thi hành nếu trong thời gian quy định người bị kết án lại phạm tội và bị xử án lần nữa. Bị một năm tù án treo."]}, {"tu": "án từ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Giấy má, hồ sơ về một vụ án."]}, {"tu": "anbom", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Tập giấy cứng đóng thành quyển, dùng để dán ảnh, dán tem, v.v. anbum x. aibum. anbumin x. aÍ6wmin. ancaloit x. aicaloid. andehit x. aidehyd,"], "tham_chieu": {"xem": "aibum"}}, {"tu": "ang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["l Đỏ đựng nước bằng đất nung, thánh hơi phỉnh, miệng rộng. Ang sảnh. Ang đựng nước, 2 Đỗ đựng trầu bằng đồng, thấp, thành hơi phỉinh, miệng rộng."]}, {"tu": "ang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ đong lường bằng gỗ hoặc đan bằng tre, hình hộp, dung tích khoảng bảy tám lít, dùng ở một số địa phương để đong chất hạt rời. Äiôf ang gạo."]}, {"tu": "ang áng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). Ước lượng một cách đại khái. Tính ang áng. Ang áng khoảng trên 30 cân."]}, {"tu": "ảng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ đựng nước bằng đất nung, miệng rộng, thân thấp, thưởng có ba chân."]}, {"tu": "áng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Bãi phẳng chưa được khai khẩn. Ang cỏ."]}, {"tu": "áng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.; kết hợp hạn chế). Từ dùng chỉ tửng đơn vị thuộc loại sự vật được coi là có về đẹp lộng lẫy, rực rỡ. Ảng mây hồng. Một áng văn kiệt tác."]}, {"tu": "áng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhin trên đại thế mà ước lượng, mả đoán định. Cự già áng ngoài sáu mươi tuổi. Ẳng theo đó mà làm. // Lâáy: ang áng (x. mục riêng)."], "tham_chieu": {"xem": "mục riêng"}}, {"tu": "áng chừng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ước lượng trên đại thể, không tính con số chính xác. Tính ảng chừng xem bao nhiêu?"]}, {"tu": "angortt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. thuật toản."], "tham_chieu": {"xem": "thuật toản"}}, {"tu": "anh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Người con trai cùng một thế hệ trong gia đình, trong họ, nhưng thuộc bảng trên (sinh trước, là con nhà bác, v.v.; có thể dùng để xưng goi), Anh ruột. Anh rể. Anh họ. Người anh con bác. 2 Từ dùng để chỉ hoặc gọi người đản ông còn trẻ; hay là dùng để gọi người đàn ông cùng tuổi hoặc vai anh mình. 3 Từ phụ nữ dùng để gọi chồng, người yêu, hoặc người đàn ông dùng để tự xưng khí nói với vợ, người yêu. 4 Từ dùng để gọi người đàn ông thuộc thế hệ sau mình (như cha mẹ gọi con rể hoặc con trai đã trưởng thành, v.V.) với ý coi trọng (gợi theo cách gọi của những con còn nhỏ tuổi của mỉnh)."]}, {"tu": "anh ách", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. ách; (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "ách"}}, {"tu": "anh ánh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. ánh; (táy)."], "tham_chieu": {"xem": "ánh"}}, {"tu": "anh chàng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Người trai trẻ (hàm ÿ coi thường hoặc bông đùa). Mô! anh chàng vui tính,"]}, {"tu": "anh chị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.), Đàn anh sửng sỏ trong bọn lưu manh. Ä⁄#öt tay ank chị."]}, {"tu": "anh chị em", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những người còn trẻ, gồm cả nam và nữ, cỏ quan hệ gắn gũi, thân thiết (nói tổng quát; anh em và chị em (nói tắt). Ảnh chị em cùng tổ:"]}, {"tu": "anh dũng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có sức mạnh tỉnh thần khác thường để đám vượt qua khó khăn nguy hiểm làm những việc cao đẹp. Chiến đấu anH dũng."]}, {"tu": "anh đào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây to vùng ôn đới cùng họ với hoa hồng, quả to bằng đầu ngón tay, vỏ nh��n bóng, màu đỏ hoặc vàng nhạt, vị ngọt, hơi chua."]}, {"tu": "anh em", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những người cùng một thế hệ có quan hệ ruột thịt hoặc họ hảng với nhau (nói khái quát). Nhà đóng anh em. Ảnh em (con) chứ (con) bác.", "Những người có quan hệ gắn gũi, thân thiết, coi nhau như anh em (nói khái quát). Ánh em bạn. Các dân tộc anh em. Sự hợp tác anh em."]}, {"tu": "anh em cọc chèo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Những người cùng làm rể một gia đỉnh, có vợ là chị em ruột, trong quan hệ với nhau; anh em đồng hao."]}, {"tu": "anh em thúc bá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Anh em con chủ con bác."]}, {"tu": "anh hào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Người có tải năng và khí phách hơn hẳn người thường."]}, {"tu": "anh hoa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Như zink hoa."]}, {"tu": "anh hùng I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người lập nên công trạng đặc biệt lớn lao đối với nhân dân, đất nước. Nguyễn Huệ là mót anh hùng dân tộc.", "Nhân vật thần thoại có tải náng và khí phách lớn, làm nên những việc phi thường. Các anh hùng trong truyện thần thoại Hi Lạp.", "Danh hiệu vinh dự cao nhất của nhả nước tặng thưởng cho người hoặc đơn vị có thành tích và cống hiển đặc biệt xuất sắc trong lao động hoặc chiến đấu. Anh hùng lao động. Anh hùng các lực lượng vũ trang. Đại đội không quân anh hùng. TỊ t, Có tính chất của người anh hùng. Hảnh động anh hùng."]}, {"tu": "anh hùng ca", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thơ tự sự hoặc tiểu thuyết thể hiện những sự tích anh hùng, mô tả trên quy mô rộng lớn cuộc đấu tranh của nhân dân và những tập thể anh hùng, Anh hùng ca Hi Lạp."]}, {"tu": "anh hùng cá nhân", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tỉnh chất anh hùng, nhưng nhằm mục đích đề cao cá nhân, coi thường quần chúng, tách rời tập thể. /Tành động anh hùng cả nhán."]}, {"tu": "anh hùng chủ nghĩa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tính chất anh hùng, nhưng phiêu lưu, mạo hiểm."]}, {"tu": "anh hùng rơm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kẻ huênh hoang cố làm ra vẻ có khí phách, nhưng thực chất lại là hèn nhát,"]}, {"tu": "anh kiệt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Người tài giỏi xuất chúng. Bác anh kiệt. anh linh Id. Lình hồn cao đẹp, thiêng liêng (của người chết). Nghiêng mình trước anh linh các liệt sĩ,"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(trtr.), Như linh thiêng."]}, {"tu": "anh minh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Sáng suốt và tài giỏi. V lãnh tụ anh mình, anh nuõi đ, (kng.). Quân nhân làm nhiệm vụ cấp dưỡng trong quân đội."]}, {"tu": "anh quân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vua sáng suốt, tải giỏi."]}, {"tu": "anh tài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Người tài giỏi xuất sắc. Đư mại anh tài."]}, {"tu": "anh thư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Người phụ nữ tài giỏi nổi bật hơn người; người nữ anh lùng."]}, {"tu": "anh trai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Anh ruột, phân biệt với anh họ, anh rể."]}, {"tu": "anh tuấn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). (Người đàn ông) có tướng mạo đẹp và tài trỉ hơn người. Chảng thanh niên anh tuấn. ánh sáng"]}, {"tu": "anh túc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây hoặc hoa cây thuốc phiện. #oa „.ợ anh túc."]}, {"tu": "anh túc xác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vị thuốc đông y chế biến từ quả thuốc phiện đã lấy hạt và nhựa."]}, {"tu": "anh vũ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). (Chim) vẹt."]}, {"tu": "anh vũ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cả thuộc họ cá chép, minh tròn, môi tất đây, sống ở nơi nước chảy."]}, {"tu": "anh vũ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Động vật thân mềm cùng họ với mực, nhưng thân ẩn trong vỏ xoắn như vỏ ốc."]}, {"tu": "ảnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình người, vật, phong cảnh thu được bằng khi cụ quang học (như máy ảnh). Chụp ảnh. Thuốc in ảnh. Ảnh vô tuyến.", "(chm.). Hình của vật thu được hoặc nhìn thấy qua một hệ quang học như gương, thấu kính, v.v, Ảnh áo*. Anh thật*."]}, {"tu": "ảnh", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(ph. kng.). Anh (đã nói đến) ấy."]}, {"tu": "ảnh ảo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ảnh chỉ nhìn thấy, không thu được trên màn; phân biệt với đnh (hát. ảnh âm đ, Xx. âm bản."]}, {"tu": "ảnh ẩn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ảnh đã thu vào phim, nhưng không nhìn thấy được khi chưa được xử lí bằng một hương pháp nảo đỏ."]}, {"tu": "ảnh dương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. đương bản."], "tham_chieu": {"xem": "đương bản"}}, {"tu": "ảnh hưởng I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tác động cỏ thể để lại kết quả ở sự vật hoặc người nảo đó. Ảnh hướng của khí hậu đối với cây cối. Ảnh hưởng của gia đình. Tranh giành ảnh hưởng."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có ảnh hưởng đến. Sự giáo dục của gia đình ảnh hướng tốt đển các em."]}, {"tu": "ảnh thật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ảnh có thể thu được trên mản; phân biệt với ảnh do."]}, {"tu": "ánh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhánh của một số cũ. Ảnh: rối. Khơai sọ trắng bằng ảnh. ánh; I d. I Những tia sáng do một vật phát ra hoặc phản chiếu lại (nói tổng quát). Ảnh đèn. Ảnh trăng. Ảnh kim loại. 2 (chm.). Mảng ánh sáng có màu sắc. Có ảnh xanh của ld cáy. Pha ánh hồng. II t, Có nhiều tia sáng phản chiếu lỏng lánh. ước sơn rất ảnh, Sảng ảnh. Mặt nước ảnh lên dưới bóng trăng. Đôi mắt ảnh lên niêm tin{(b.). // Lây: qnj ánh (ý mức độ ít)."]}, {"tu": "ánh kim", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vẻ sáng do kim loại phản chiếu ánh sáng sinh ra. ánh ỏi t, (Tiếng, giọng) rất cao, ngân vang xa và hơi chói tai; lánh lới. Tiếng chừn hót ánh ởi."]}, {"tu": "ánh sáng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dạng vật chất do vật phát ra hoặc phản chiếu trên vật, nhờ nó mắt có thể cảm thụ mà nhìn thấy vật ấy. Ảnh sáng mặt trời. Căn phòng đây ánh sáng.", "Sự soi sảng, sự hướng dẫn. Ảnh sảng của khoa học. Đưa ra ảnh sáng ánh sáng lạnh § (nêu ra công khai cho nhiều người biết việc ám muội)."]}, {"tu": "ảnh sáng lạnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ánh sáng phát ra trong hiện tượng phát quang."]}, {"tu": "ánh xạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quy tắc về sự tương ứng giữa các phần tử của hai tập hợp. anmanae x. amnanac. anod cv. anrơ¿. d. Cực của đèn điện tử, ống phóng điện, binh điện phân, v.v., qua đó đỏng điện từ mạch ngoài đi vào,: anofen cv. anophel d. Muỏi khi đậu đit chồn lên, có loại truyền bệnh sốt rét cơn. anot x, anod. anpha x. ainha."], "tham_chieu": {"xem": "amnanac", "cung_viet": "anrơ¿"}}, {"tu": "anten", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thiết bị trực tiếp thu hay phảt sóng rad¡o. anthracit cv, anraxir, d, Than mỗ màu đen ánh, rất cứng, khi cháy toâ nhiều nhiệt, nhưng ngọn lửa ngắn, hầu như không có tro."]}, {"tu": "antimon", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Kim loại trắng xanh, giòn, thường dùng để chế hợp kim đúc chữ in, hợp kim chống mòn. antipirin cv. antipyrin d. Thuốc giảm đau, hạ nhiệt, antraxit x. anthraci."], "tham_chieu": {"xem": "anthraci", "cung_viet": "antipyrin d"}}, {"tu": "ao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ đào sâu xuống đất để giữ nước nuôi cá, thả bèo, trồng rau, v.v. Áo rau muống. Áo sâu tốt cả (tng.)."]}, {"tu": "ao", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đong để ước lượng. Áo thứng thóc. Áo lại dẫu xem còn mẩy chai."]}, {"tu": "ao chuôm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ trũng có đọng nước, như ao, chuôm, v,v, (nói khải quát)."]}, {"tu": "ao tù", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ao đọng nước bẩn không có chỗ chảy thoát. Lấp các ao từ. Sống trong cảnh ao từ (b.; cùng cực vả không có lối thoát)."]}, {"tu": "ao ước", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mong muốn thiết tha. Thođ lỏng ao MỚC. ào lđg. Di chuyển đến với số lượng nhiều một cách rất nhanh và mạnh, không kể gì trở ngại. Nước lụt ào vào cảnh đồng. Cơn mưa áo tới."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng phụ sau đg.). Một cách nhanh và mạnh, không kể gì hết, Lôi ảo xuống ruộng. Làm ảo cho chóng xong."]}, {"tu": "ảo ảo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng gió thối mạnh, tiếng nước chảy xiết hay tiếng ồn ở chỗ đông người. Nước đổ ào ào như thác. Áo ào như ong vỡ tổ."]}, {"tu": "ảo ạt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Mạnh, nhanh và dồn dập trên phạm vỉ lớn. Gió thối ào ạt. Tiến quân ảo ạt. Ào ạt như nước vỡ bờ."]}, {"tu": "ảo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Giống như thật, nhưng không có thật, Vật ảo."]}, {"tu": "ảo ảnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình ảnh giống như thật, nhưng không có thật. Đóng người trong sương lờ mờ như một ảo ảnh,", "(chm,). X, áo tượng."]}, {"tu": "ảo đăng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Đèn chiếu."]}, {"tu": "ảo giác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Cảm giác sai lắm của thị giác. Nhìn mặt trời thấy to hay nhỏ chỉ là do giác. 2 Hình ảnh do sai lâm của trị giác phản ảnh một đổi tượng hoặc hiện tượng không có thật. 7rỉ tưởng tượng quả mạnh có thể đưa tới những áo giác. áo hoá đa. (¡d.). Làm biến hoả, có thành không, không thành có; làm cho trở thành hư ảo, không thật."]}, {"tu": "ảo mộng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều ước muốn viển vông, không thực tế. Nuôi do mộng. Ảo mộng ngông cuồng."]}, {"tu": "ảo não", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Buồn thảm và não nuột. Ƒ4 mới áo não, Giọng hát nghe áo não. ảo thuật d, Thuật đựa vào động tác nhanh và khẻo léo làm biến hoá các đồ vật, hiện tượng, khiến người xem tưởng như có phép lạ. ám trỏ ảo thuật."]}, {"tu": "ảo tưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ý nghĩ hoặc điều mơ tưởng viển vông, không thực tế, không thể thực hiện được. Có ảo tưởng về một hạnh phúc để dàng."]}, {"tu": "ảo tượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hiện tượng quang học xảy ra ở các xứ nóng, khiến nhìn thấy ảnh lộn ngược của những vật ở xa mà tưởng lắm phia trước có mắt nước. ảo vọng ở. (1đ.). Hi vọng, mong ước viển vông, không thực tế."]}, {"tu": "áo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Đồ mặc từ cổ trở xuống, chủ. yếu che lưng, ngực và bụng. Tà do la. Nhường cơm sẻ do. Vạch áo cho người xem lưng (tng.}. 2 Cái bọc bên ngoài một số đỏ vật để che giữ. 4o gối. Bánh gói thiếu lá áo. 3 Lớp chất bột, chất đường bọc ngoài một số loại bánh kẹo hoặc thuốc viên. Dùng bột nếp làm áo bảnh. lớp đường làm áo. 4 Lớp tráng ngoài đồ gốm để giữ cho khỏi bị rạn nứt khi đem nung."]}, {"tu": "áo ấm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Áo mặc mùa đông cho ấm, nói chung,"]}, {"tu": "áo bào", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Áo dài, tay rộng, người đàn ông quý tộc phong kiến ngày xưa thường mặc."]}, {"tu": "áo bay", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ đồ mặc kín của phi công hay nhà du hảnh vũ trụ, bảo đắm các điều kiện sinh hoạt và khả năng làm việc trong khi quyển loãng hoặc trong không gian vũ trụ.", "Áo kiểu của phi công, may bằng vải đặc biệt, giống kiểu bluđông."]}, {"tu": "áo bỉa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tờ giấy thường có in chữ và hình về bao phía ngoài bìa cứng của cuốn sách."]}, {"tu": "áo bò", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Áo kiểu Âu, may bằng một loại vải riêng, rất dày (vải bò)."]}, {"tu": "áo bông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Áo rét có chẩn bông, may theo kiểu áo cánh. áo cà sa đ, x. cà sa,"], "tham_chieu": {"xem": "cà sa"}}, {"tu": "áo cánh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Áo ngắn, cổ đứng hoặc viền, xẻ nách, thường có hai túi dưới."]}, {"tu": "áo cánh tiên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Áo có hai mảnh lựa mỏng, may ghép hai bên như hai cái cánh, dùng trong một số điệu múa.."]}, {"tu": "áo choàng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Áo rộng, dài đến đầu gối, dùng khoác ngoài để giữ vệ sinh trong khí làm việc hoặc để chống rét."]}, {"tu": "áo cối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phản đan bằng tre nứa quây xung quanh cối xay thóc để giữ cho gạo, trấu khỏi bắn ra xa."]}, {"tu": "áo cưới", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đỏ mặc trong ngày cưới của phụ nữ, thường lả áo đài cổ truyền hoặc váy liền ảo theo kiểu Âu."]}, {"tu": "áo dài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Áo dài đến giữa ống chân, khuy cài từ cổ xuống nách và một bên hông."]}, {"tu": "áo đại cán", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. đại cán."], "tham_chieu": {"xem": "đại cán"}}, {"tu": "áo gai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Áo vải thô, thường dệt bằng sợi gai thưa, mặc khi có đại tang theo tục lệ cổ truyền. áo gấm đi đêm Vi trường hợp ăn diện sang trọng, giàu sang mà không ai biết đến."]}, {"tu": "áo giáp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ đồ mác làm bằng chất liệu có sức chống đờ với binh khí hoặc nói chung với những vật gây tốn hại, nguy hiểm cho cơ thể. Mặc áo giáp ra trận. áo gió d, Áo khoác ngoài, thường được may bằng loại vải mỏng, ít thấm nước. Khoác cÍiếc do giỏ."]}, {"tu": "áo hạt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cùi của quả cây, về mặt là lớp bao quanh hạt."]}, {"tu": "áo kén", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lớp tơ thô ngoải cùi kén. 8ỏc do kén."]}, {"tu": "áo khách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Áo cánh phụ nữ, vốn kiểu của người Hoa, cổ cao, xẻ giữa và có khuy tết."]}, {"tu": "áo khoác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Áo dùng mặc bên ngoài cho ẩm."]}, {"tu": "áo lá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Áo tơi; tơi,"]}, {"tu": "áo lặn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ đồ mặc kín của thợ lặn, bảo đảm điểu kiện thở và khả năng làm việc dưới nước."]}, {"tu": "áo lót", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ảo mỏng, ngắn, mặc lót bên trong."]}, {"tu": "áo lọt lòng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Áo cho trẻ sơ sinh."]}, {"tu": "áo mưa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Áo bằng loại vải không thấm nước để đi mưa."]}, {"tu": "áo não", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Ảo não."]}, {"tu": "áo năm thân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Áo đài kiểu cũ, phía trước có thêm vạt con, cải khuy về phía nách bên phải."]}, {"tu": "áo nậu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Áo vải mảu có nẹp, ngày trước phu, linh hoặc những người mang đồ rước mặc trong những địp long trọng."]}, {"tu": "áo nhộng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lớp tơ mảnh và mịn ở mật trong của kén, còn lại sau khi ươm. áp đảo"]}, {"tu": "áo nước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hộp có chứa nước hoặc một chất lỏng lâm nguội khác, lưu động tuần hoàn, bao quanh những bộ phận bị nung nỏng nhiều của máy móc, thiết bị. Áo nước của xilanh."]}, {"tu": "áo phao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Áo mặc giữ cho người nổi trên mặt nước,:"]}, {"tu": "áo phông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Áo mặc chui đầu, may bằng một loại vải riêng, thường có in hinh hoặc chữ."]}, {"tu": "áo quan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hòm bằng gỗ để đựng xác người “ chết; quan tài. Cổ đo quan. Đóng áo quan."]}, {"tu": "áo quần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như quản do."]}, {"tu": "áo rộng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Áo thụng."]}, {"tu": "áo sô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Áo bằng vải sô, mặc khi có đại tang theo tục lệ cổ truyền,"]}, {"tu": "áo tắm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ mặc để bơi hoặc tắm biển của phụ nừ. Ảo sắm hai mảnh (Áo tắm mà phần che thản trên và phần che thân đưởi tách rời nhau)."]}, {"tu": "áo tế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Áo rất dài và rộng, dùng cho người đứng tế. Róng như do tế."]}, {"tu": "áo thụng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Áo rất dài và rộng, thường mặc khi tế lễ."]}, {"tu": "áo tơi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Áo che mưa bằng lá cọ, không có tay."]}, {"tu": "áo trấn thủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Áo bông ngắn đến thắt lưng, không có tay, may chẩn, mặc bó sát vào người."]}, {"tu": "áo tứ thân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Áo đải kiểu cũ của phụ nữ, hai vạt trước rộng bằng nhau và thường buộc chéo vào nhau."]}, {"tu": "áo xiêm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ mặc của người quyển quý thời phong kiến, như ảo, xiêm, v.v, (nói khái quát). Sắm sửa do xiêm."]}, {"tu": "áo xống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ mặc, như ảo, vảy (xống), v.v. (nói khái quát); quần áo (thường hàm ý chê). Áø xống chẳng ra hôn."]}, {"tu": "áp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho bể mật của một vật sát bề mặt của một vật khác, Ấp tai vào vách nghe trộm. Thuyển áp bến.", "Xông sát vào. Hai người áp vào vật nhau.", "(ph.). Kê sát, liên kể; giáp. Nhà đáp cảnh đông. Đi áp chót. Những ngày áp Tết."]}, {"tu": "ấp bức", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đẻ nén và tước hết mợi quyền tự do. Ảeh áp bức."]}, {"tu": "áp chảo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Thịt) rán với rất ít mỡ. Th¿f áp cháo. Phở áp chảo (làm bằng thịt áp chảo và bánh phở rản sản, cháy cạnh)."]}, {"tu": "áp chẽ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đẻ nén và làm mất tự đo."]}, {"tu": "áp dẫn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Đi kèm với người bị bắt để dẫn đưa đi; áp giải."]}, {"tu": "áp dụng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đem dùng trong thực tế điều đã nhận thức được. Áp dựng kính nghiệm tiên tiển. Áp dụng khoa học - Kĩ thuật vào sản xuất."]}, {"tu": "áp đảo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đè bẹp và dồn vào thế không thể trỗi dậy được nữa. Tiển công mạnh, áp đáo tính áp đặt thần đối phương. Đa số áp đáo*. áp đặt đø. Dùng sức ép bắt phái chấp nhận (một chế độ chính trị, hình thức chỉnh quyển, v.v,)."]}, {"tu": "ấp điện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hiện tượng xuất hiện các điện tích trên mặt một số tỉnh thể (thí dụ, thạch anh) khi bị nén hoặc kéo căng."]}, {"tu": "áp điệu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; id.). Như áp giải,"]}, {"tu": "ấp giá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xác định giá cuối cùng, giá bắt buộc theo quy định cho hàng hoá sau một quả trình tính toản, điểu chỉnh. Áp giá cho mặi hàng mới."]}, {"tu": "áp giải", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đi kèm để giải đi. Áp giải tù binh về trại giam."]}, {"tu": "áp huyết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Huyết áp."]}, {"tu": "áp kế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khí cụ đo áp suất của chất lỏng và chất khi."]}, {"tu": "ắp lực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(chm.). Lực ép (vuông góc với mật bị ép). Áp lực của không khi. Chịu một áp lực lớn.", "Sự cưỡng ép bằng sức mạnh; sức ép. G4y Áp lực kính tế. Dùng quân sự làm áp lực cho ngoại giao. “áp-phe” x. apphe. áp phích x. apphich."], "tham_chieu": {"xem": "apphe"}}, {"tu": "áp suất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đại lượng vật lí có trị số bằng áp lực trên một đơn vị diện tích. Áp suất khí quyển."]}, {"tu": "áp tải", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đi kèm để bảo vệ (hảng chuyên chở). Áp tải vũ khí."]}, {"tu": "áp thấp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hiện tượng khí quyển ở một vùng nào đó có áp suất không khi thấp hơn so với miền xung quanh ở cùng một độ cao. Vàng áp thấp."]}, {"tu": "áp thấp nhiệt đới", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Áp thấp trong miền nhiệt đới, gây ra giỏ tương đối mạnh (nhưng chưa đạt đến tốc độ của bão). “áp-X@`” x. apxe. apacthai cv. apartheld [a-pác-tét], a pác thai. d. Hình thức kì thị chủng tộc cực đoan nhất (như ởnước Cộng hoà Nạm Phi trước | 994), biểu hiện ở sự tước đoạt mọi quyền lợi xã hội - chính trị và các quyển công dân của một nhóm cư dân nào đỏ, thậm chỉ đồn họ vào những khu vực cư trụ riêng biệt. apatif cv. a pa 7. d. Khoảng vật chứa calciumn phosphat, có một ít fluor hoặc chlor, đùng làm phân bón hoặc điều chế phosphor."], "tham_chieu": {"xem": "apxe", "cung_viet": "apartheld [a-pác-tét], a pác thai"}}, {"tu": "apphe", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Việc buôn bán kiếm lợi. 4pphe hàng lậu. apphich cv. áp phích. d. Tờ giấy có chữ to hoặc tranh vẽ lớn để tuyên truyền cổ động hoặc để quảng cáo. Dán apphich. Tranh apphich."], "tham_chieu": {"cung_viet": "áp phích"}}, {"tu": "apxe", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khối mủ tụ trong một bộ phận cơ thể. Ápxe gan. arbit hối đoái cv. acbit hối đoái. d. Việc lợi dụng tình trạng có sự chênh lệch tỉ giá hối đoái của một đồng tiền trên các thị trường khác nhau để mua loại tiển đỏ nơi tỉ giá thấp, bán lại ở nơi có tỉ giá cao. arrnonica x. harmonica. arsenic cv. asen. d, Đơn chất giòn, màu xám như sắt, dễ bay hơi, độc, thường dùng ở đạng hợp chất để chế được phẩm, thuốc trừ sâu, diệt chuột, artel nông nghiệp cv. acfen nóng nghiệp. d. Một hỉnh thức nông trang tập thể ở Liên Xô trước đây. As Ki hiệu hoá học của nguyên tổ arsenic (asen). aSen x. arsenic, asphalt cv. asphan d. Vật liệu kết dính xây dựng, hỗn hợp của bitum với chất độn khoáng nghiền nhỏ, dùng làm nhựa rải đường, vật liệu chống thấm."], "tham_chieu": {"xem": "harmonica", "cung_viet": "acbit hối đoái"}}, {"tu": "aspirin", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuốc có vị chua, có tác dụng hạ nhiệt, giảm đau."]}, {"tu": "át", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi của con bải chỉ mang có một đấu quy ước trong cổ bài tuiokho, thưởng là con bài có giá trị cao nhất. Con d/ chủ."]}, {"tu": "át", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho che lấp và đánh bạt đi bằng một tác động mạnh hơn. Nói á giọng người khác. Ất cả tiếng sóng. Mắng di đi."]}, {"tu": "át chủ bài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Con bài có giá trị cao nhất trong ván bải tulokhơ; thường dùng để chỉ người, vật có vai trò quyết định trong một phạm vi, một hoản cảnh cự thể. Đưa cả đt chủ bài ra mà vẫn thua. “át-mốt-phe” x. zønosphe. atlas cv. atlat d. Tập các bản đồ. atmosphe cv. atmofphe d. Đơn vị đo áp suất."], "tham_chieu": {"xem": "zønosphe", "cung_viet": "atlat d"}}, {"tu": "atropin", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Alcaloid đùng làm thuốc giảm đau, thuốc dãn đồng tử."]}, {"tu": "au", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(dùng hạn chế trong một vài tổ hợp). (Mảu sắc, thường là đỏ) tươi ửng lên. Đói má đỏ au của em bé gái. Âu Kí hiệu hoá học của nguyên tố vàng (tiếng Latin aum). l automat cv. ở/ômzr. d. Thiết bị tự động, hoạt động theo chương trình cho trước, không có sự tham gia trực tiếp của con người. axetilen x. aceylen. axeton x. acefon. aXÍt x. acid. axIt amin x. aminoacid. axit axetÍC x. acid acetic. axit cacbonic x. aci2 carbonic. 11 azot axit clohidric x. acid chiorhydric. cây mạ áy như que tăm. axit nitrlG x, ac(d niữic. áy náy đg. Không yên lỏng về điều đã khôn axit sunfuric x, acid suijfuưic. làm được như ý muốn. Áy nảy vì không giúp đỡ"], "tham_chieu": {"xem": "aceylen", "cung_viet": "ở/ômzr"}}, {"tu": "áy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Cần cỗi, xơ xác, úa vàng (thường nói được bạn. về đất trồng trọt, cổ cây). Cổ áy. Trời rét nên — azot d. (cũ). Nitrogen. Ả ä,Ă [“á”] Con chữ thứ hai của bảng chữ cái chữ quốc ngữ, viết nguyên âm “4” ngắn."]}, {"tu": "ăccoóc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Áccordeon. ăccoócđäöông x. accordeon, ăcquy X. aCđM."], "tham_chieu": {"xem": "accordeon"}}, {"tu": "ăm ắp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. ấp (lây). ấm đẹg. Bế (trẻ nhỏ). À4£ Ẩm con."], "tham_chieu": {"xem": "ấp"}}, {"tu": "ấm ngửa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bế ngửa trên tay (nói về trẻ mới sinh, còn ít tháng). Con còn âm ngứa. Từ thuớ ẩm ngửa."]}, {"tu": "ăn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "đ���ng từ", "nghia": ["Tự cho vảo cơ thể thức nuôi sống. Ấn cơm. Thức ăn. Ăn có nhai, nói có nghĩ (tng.). Làm đủ ăn. Có ăn hết màu.", "Ăn uống nhân dịp gì. Ăn cưới. Ăn liên hoan. Ăn Tết.", "(Máy móc, phương tiện vận tä) tiếp nhận cái cần thiết cho sự hoạt động. Cho máy ăn dấu mỡ. Xe ăn tốn xăng. Tàu đang ăn hàng (nhận hàng để chuyên chớ) ở cáng.", "(kết hợp hạn chế). Nhận lấy để hưởng. Ăn hoa hồng. Ăn thừa tự. Ăn lương tháng.", "(kng. ). Phải nhận lấy, chịu lấy (cái không hay; hảm ý mỉa mai). Ăn đỏn. Ấn đạn.", "Giảnh về mình phần hơn, phần thắng (trong cuộc thi đấu). An con xe. Ăn giải. Ăn cuộc. Ăn nhau ởtinh thần.", "Hấp thu cho thấm vào, nhiễm vào trong bản thân. Vải ăn màu. Da ăn nắng. Cá không ăn muối, cả ươn (tng.).", "Gắn, dính chặt vào nhau, khớp với nhau. ##ổ đán không ăn. Gạch ăn vôi vữa. Phanh không ăn.", "(kết hợp hạn chế). Hợp với nhau, tạo nên một cải gi hải hoà, Hai máu rất ăn với nhau. Người ăn ảnh (chụp ảnh dễ đẹp).", "Làm tiêu hao, huỷ hoại dân dần từng phần. Sương muối ăn bạc trắng cả lá. Sơn ăn mặt.", "Lan ra hoặc hướng đến nơi nào đó (nới về khu vực hoặc phạm vi tác động của cái gì). Rễ tre ăn ra tới ruộng. Sông ăn ra biển. Phong trào ăn sâu, lan rộng.", "(kng.). Là một phần ở ngoài phụ vào; thuộc về. Đảm đá? nảy ăn về xã bên. Khoản này ăn vào ngán sách của tính.", "(Đơn vị tiến tệ, đo lường) có thể đổi ngang giả. Ä⁄ôt doHar ăn mấy đồng Việt Nam? ăn bám đẹ. Có sức lao động mà không làm việc, chỉ sống nhờ vào lao động của người khác. Sống ăn bám. Không chịu đi làm, ăn bảm bố mẹ."]}, {"tu": "ăn bẩn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Ăn hối lộ, ăn quyt, v.v. một cách đê tiện."]}, {"tu": "ăn bận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Ăn mặc, ăn bơ làm biếng (kng.). Sống lười biếng, không chịu làm việc."]}, {"tu": "ăn bớt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lấy bớt đi để hưởng một phần, lợi dụng việc mình nhận làm cho người khác. Nhận làm gia công, ăn bởt nguyên vật liệu. '"]}, {"tu": "ăn cám", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Chẳng làm được việc gì (thường dùng trong lời chê bai, phê phán). Cứ như nỏ thì có mà ăn cảm! ăn cánh đẹ. Hợp thành một phe cánh với nhau. Ân cánh với nhau để ăn cắp của công."]}, {"tu": "ăn cắp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lẩy của người một cách lén lát, thường nhằm lúc sơ hở. Ấn cắp vật. Ăn cắp của công."]}, {"tu": "ăn cấp ăn nảy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ng.). Như ấn cắp (nói khái quát). Sinh thói ăn cắp ăn nảy. ăn cháo đái bát (kng.). Ví thái độ chịu ơn người rồi bội bạc, phụ ơn ngay."]}, {"tu": "ăn chay", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ăn cơm chay để tụ hành, theo đạo Phật và một số tôn giáo khác. Ấn chay niệm Phật. Ấn chay ngày rằm và mống mội. Ăn mãn nỏi ngay còn hơn ăn chay nói đối (tng.}. ăn chay nằm đất Ăn uống kiêng khem, sống kham khổ khi đang có đại tang hoặc khi cầu nguyện trời, Phật, theo tục lệ cũ. ăn chắc mặc bền Ăn mặc trước hết cần thứ vải bền, dùng được lâu."]}, {"tu": "ăn chặn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giữ lại để hưởng cái thuộc phần lợi của người khác, dựa vào địa vị trung gian của mình. Cai thẩu ăn chặn tiên công của thợ."]}, {"tu": "ăn chẹt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Lợi dụng lúc người ta gặp thể bí để kiếm lợi hoặc để buộc phải giao cho mìỉnh một phần lợi."]}, {"tu": "ăn chia", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Phân phối lương thực theo giá trị công điểm hoặc tiển tỉnh theo giả trị sản phẩm cho xã viên hợp tác xã. Phương án ăn chia. Mức ăn chia.", "(kng.). Chia phần (giữa những người, những bên cùng tham gia:nột công việc). Ấn chia theo tỉ lệ 3⁄2 (một người ba phần, một người hai phần). Ăn chia không đều nên nội bộ lục đục."]}, {"tu": "ăn chịu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Chịu, chịu đựng. “Ăn chịu được tmưua nàng. ăn chơi đg, Tiêu khiển bằng các thú vui vật chất (nỏi khái quát). ăn chực đg, Ăn nhờ vào phần của người khác. Ấn mày đòi xôi gấc, ăn chực đòi bánh chưng {tng.). ăn chực nằm chờ Chờ chực lâu ngày ở nơi nào đỏ để làm việc gì."]}, {"tu": "ăn cướp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đoạt lấy bằng cách cướp, theo lối của kẻ cướp Vừa đánh trống vừa ăn cướp ăn dầm nằm để Ở lậu tại một nơi nào đó mà chẳng làm được việc gi,"]}, {"tu": "ăn diện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Diện (nói khái quát). Thích án điện. Đua đài ăn điện."]}, {"tu": "ăn dỗ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dỗ dành, lừa phỉnh để ăn của người khác. Ăn đỗ trẻ con. ăn dở x. ăn rở. ăn dưng ngổi rồi Như ăn kh2ng ngải rồi. ăn đất (thgt.). Chết (thường hảm ý mĩa mai). ăn đong đp. Ăn bằng gạo mua đong từng bừa vỉ túng thiếu. Dán ăn đong. Dốc bẻ, thương kẻ ăn đong... (củ.). ăn đời ở kiếp Sống lâu đời, sống trọn đời (ở đâu hay với ai). ăn đợi nằm chờ Như ăn chực nằm chờ. ăn đường đẹp. Ăn uống, chỉ tiêu về việc án uống khí đi đường xa. Gạo ăn đường. Đem theo tiễn ăn đường,"], "tham_chieu": {"xem": "ăn rở"}}, {"tu": "ăn đứt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Hơn hẳn, trội hơn hẳn về mặt nào đó được đem ra so sánh, Tay nghệ của anh ăn đứt chúng tôi. Sắc đẹp của cô ta khỏ có ai ăn đứt."]}, {"tu": "ăn ghém", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ăn sống (rau quả) kèm với các thức ấn khác trong bữa án.", "Nhai (thuốc lào) kèm với trầu. Vê thuốc lảo ăn ghém. ăn giá đa. Thoả thuận giữa những người buôn bán về giá cả mua bán. #l2¡ bán đã ăn giả với nhau."]}, {"tu": "ăn gian", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Cố ý tỉnh sai, làm sai đi để thu lợi về mình, Chơi bài ăn gian. Nó đấm ăn gian mất mấy trăm. ăn gió nằm mưa cn. ăn gió nằm Sương (vch,). (Cánh đi đường xa) chịu đựng giỏ mưa vất và ngoài trời. ăn gÍơ x. ăn rơ."], "tham_chieu": {"xem": "ăn rơ", "cung_nghia": "ăn gió nằm Sương (vch,)"}}, {"tu": "ăn gỏi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ăn sống cá (hoặc tôm, cua} với gia Vị. Ấn gói cả mè.", "(kng.). Đoạt phần thắng một cách dễ dàng. ăn gởi nằm nhờ (ph.). Än gửi nằm nhờ. ăn gửi nằm nhờ Sống nhờ và tạm bợ ở nhà người khác."]}, {"tu": "ăn hại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chỉ ăn và gây tốn kém, thiệt hại cho 13 ăn mày người khác, không làm được gỉ có ích, Sống ăn hại xã hội. Đỏ ăn hại! (tiếng mắng). ăn hại đái nát (thgt.). Đã không làm được gì có Ích mà còn làm hại đến lợi ích người khác."]}, {"tu": "ăn hàng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ăn quà ngoài hảng, ngoài chợ."]}, {"tu": "ăn hiếp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Ÿ thể mạnh bắt người khác phải chịu lép mà lâm theo ý muốn của mình."]}, {"tu": "ăn hiếp ăn đáp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Ăn hiếp (nói khái. quất)."]}, {"tu": "ăn học", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ăn và học (nói khái quát). Muối cho ăn học. Được ăn học đến nơi đến chốn."]}, {"tu": "ăn hỏi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm lễ hỏi vợ theo tực lệ cổ truyền. Đem trâu cau đến ăn hỏi. Lễ ăn hỏi."]}, {"tu": "ăn hối lộ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhận tiển của hối lộ."]}, {"tu": "ăn hớt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng,). Chiếm và hưởng trước đi phần mà người khác đáng được hưởng trước. ăn hương ăn hoa Ăn gọi là, ăn ít và thanh cảnh. ăn khách đẹp. (kng.). (Mặt hàng) bán chạy, được khách ưa chuộng. jàng này đang rất ăn khách trên thị trường. ăn không đg, 1 Ăn tiêu mả không làm. Ngồi ăn không, cỏ mấy cũng hết. 2 Lấy không của người khác bằng mánh khoé. Cưởng hào ăn không mấy sào ruộng của nông dân. ăn không ngồi rổi Chỉ ăn, không làm; sống không lao động. 7ẩng lớp ăn không ngồi rồi. ăn không nói có Đạt điều, không mà nói thành có. Đừng ăn không nói có cho hgười ta."]}, {"tu": "ăn khớp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.), I Khớp với nhau, ăn chật vào nhau. Hai đâu ổng gắn vào nhau Ăn khỏa. Mộng ăn khóp. 2 Khớp với nhau, không có gi mâu thuẫn. Tin #ức nhận được ăn khỏp nhàu. Các công việc tiến hành nhịp nhàng, ăn khóp, Sự phối hợp ăn kháp."]}, {"tu": "ăn làm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như 2àm ăn."]}, {"tu": "ăn liền", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng,). Có thể ăn ngay, không cần qua chế biến, nấu nưởng. Mì ăn điển. Có cháo ăn liên, đỡ phải chờ nấu. Loại phím ăn liên (b.; phim xây dựng vội vàng, chạy theo lợi nhuận nên chất lượng nghệ thuật kém). ăn lông ở lỗ (Người nguyên thuỷ) sinh hoạt trong trạng thái còn đã man. Thời &ì án lông ở lỗ."]}, {"tu": "ăn lời", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). † Nghe theo lời khuyên bảo của người trên. Đưu bé khó đạy, khóng ăn lời thấy giáo. 2 Không giữ lời đã nói, đã hứa. Vừa mới nói đã ăn lời được ngay! ăn mảnh đẹ. (kng.). Làm lén lút, giấu giếm để hưởng riêng một mình. Bở anh em, đi ăn mảnh."]}, {"tu": "ăn mày I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xin của bổ thí để sống. Xách bị đi ăn mày.", "(cũ). Cầu xin của thánh, Phật, theo tín ngưỡng. Ấn máy cửa Phật. ăn mày đòi xôi gấc"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người chuyên ăn mày để sống. ăn mảy đỏi xôi gấc Ví trường hợp đã thiểu thốn cùng cực mà còn muốn đòi hỏi cho được thử này thứ nọ một cách quá đáng, không biết điều."]}, {"tu": "ăn mặc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mặc (nói khái quát). Ăn mặc gọn gàng. ăn mặn khát nước Vị trường hợp làm việc ác thỉ bản thân (hoặc con cháu) sẽ phải gánh chịu hậu quả. ăn miếng trả miếng Đối đáp, đối phó lại bằng lời, bằng hành động tương tự (thường là lời nói, hành động không tốt)."]}, {"tu": "ăn mòn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Hiện tượng) làm cho bị mòn dần hoặc bị phá huỷ ở lớp bẻ mật, do tác dụng hoá học hoặc điện hoá học. Áciđ ăn mòn sắt."]}, {"tu": "ăn mòn kim loại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Kim loại) bị phá huỷ dần đo tác dụng của môi trường khí hoặc lỏng ở xung quanh, như khí quyển, nước biển, v.v, Số: öj gí là một hiện tượng ăn món kim loại."]}, {"tu": "ăn mừng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ăn uống hoặc vui chơi nhân dịp vui mừng. Buổi liên hoan ăn mừng thắng lợi."]}, {"tu": "ăn nằm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Ấn và nằm (nói khái quát). Chỗ ăn nằm sạch sẽ.", "(kng.). Chung đụng về xác thịt. ăn năn đg, Cảm thấy đau xót, day đứt trong lòng về lỗi lâm của mình, Biết ấn năn hối lỗi. Ăn năn thì sự đã rồi! ăn nân làm ra Làm ăn phát đạt, đời sống khấm khá,"]}, {"tu": "ăn ngọn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.; íd.). Chiếm hưởng trước phần lợi của người khác."]}, {"tu": "ăn người", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Giành lấy về mình phần lợi hơn người, bằng mánh khoẻ, bằng sự tính ranh."]}, {"tu": "ăn nhằm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.; thưởng dùng trong câu phủ định). Đạt được điền nhằm đến, đạt được kết quả; ăn thua. Xhóng ăn nhằm gì. ăn nhập đg, (thường đùng trong câu phủ định). Phủ hợp với nhau trong cùng một yêu cầu. C4u hỏi không ăn nhập gì với chuyện đang bàn. Hai việc chẳng ăn nhập gì với nhau. ăn nhậu đẹ. (ph.). Án uống, chè chén. Suối ngày chỉ chơi bời ăn nhậu."]}, {"tu": "ăn nhịp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có sự hoà hợp với nhau về nhịp điệu, tiết tấu. ?iếng kèn, tiếng sáo ăn nhịp với nhau.", "Có sự phối hợp về từng mặt một cách nhịp nhàng với nhau. Chủ trương đỏ ăn nhịp với chủ trương chung. ăn như mỏ khoát (kng.). Ăn nhiều và luôn miệng, bao nhiêu cũng khöng vừa. ăn no vác nặng (Hạng ngưởi) chỉ biết lao động nặng nhọc (hàm ý cơi khinh, theo quan điểm cũ)."]}, {"tu": "ăn nói", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói năng bày tỏ ÿ kiến. Có quyền ăn hỏi. Ăn nói mặn mà, có duyên. ăn ốc nói mò (kng.). Nói không đích xác, không cỏ căn cử."]}, {"tu": "ăn ở", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ăn và ở (nói khái quát). 7hu xếp chỗ ăn ở.", "(Vợ chồng) lấy nhau, sống chung với nhau. Vợ chẳng ăn ở với nhau được một con.", "Cư xử, đối xử trong đời sống. Ăn ở có tình có nghĩa. ăn phải đũa (kng.). Bị ảnh hưởng xấu, nhiễm phải thỏi xấu của người nào đó. ăn quịt x. án quy."], "tham_chieu": {"xem": "án quy"}}, {"tu": "ăn quyt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Cố tình lấy không, không chịu trả cái lề ra phải trả. Vay rồi ăn qwyt luôn, không trả. Ăn quyt tiền công của thợ."]}, {"tu": "ăn rõi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Tàm) ăn dâu nhiều và khoẻ, lúc gắn chín. Tiếng tằm ăn rỗi nghe rào rào như mua. Can cải đông, ăn như tằm ăn rồi."]}, {"tu": "ăn rợ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Có ý định hợp với nhau, tạo ra sự nhất trí trong hành động; ăn ý. Các cầu thủ chơi rất ăn rơ."]}, {"tu": "ăn rở", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Phụ nữ mới có thai) thèm ¡ ãn một vài thức ăn đặc biệt (thường là của chua), khác thường. ăn sống nuốt tươi 1 (kng.). Ăn vào một cách vội vã, không cần biết có tiêu hoá được hay không. 2 Chiếm đoạt hoặc tiêu diệt ngay trong chớp nhoảng, không cho chống cự lại. ăn sung mặc sướng Sống sung sướng, đầy đủ về mật vật chất."]}, {"tu": "ăn sương", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kiếm ăn một cách lén lút về bạn đêm; làm nghề mãi dâm hoặc ăn trộm. Gái ăn sương. Nghề ăn sương."]}, {"tu": "ăn tạp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ăn được nhiều loại thức ăn khác nhau, cả thức ăn thực vật lẫn động vật. Lợn ià một loài ăn tạp. ăn thật làm giả Làm ăn đối trá, làm lấy có, cốt hưởng lợi."]}, {"tu": "ăn theo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Được hưởng một số chế độ cung cấp về lương thực, thực phẩm, theo chế độ cung cấp dành cho người có trách nhiệm nuôi dưỡng. Hệ có hai con còn nhỏ và mẹ già được ăn theo.", "&ng.). Được hưởng hoặc cỏ được nhờ dựa theo cái khác, người khác, không phải do tự bản thân có hoặc làm nên. Hàng mã bán được là nhờ ăn theo tranh dân gian."]}, {"tu": "ăn thể", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cùng thể với nhau một cách trang nghiêm trong buổi lễ. [Jổng máu ăn thể. Làm lễ ăn thể. ăn thua đẹg. 1 Tranh phần thắng (nói khái quát). Chơi giải trí, không cốt ăn thua. 2 (kng.). Đạt được kết quả (nói khái quát), Khóng bón phân thì không ăn thua. Phải cổ gắng gấp đôi mới ăn thua. 3 (kng.; dùng có kèm ý phủ định). Có một tác dụng nào đỏ. Mới thứ sức một lần, đã ăn thua gì."]}, {"tu": "ăn tiền", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["! Nhận của hối lộ. Ăn điên của dân. 2 Œmng.). Được việc, có kết quả tốt. Lảm thế mới ăn tiần."]}, {"tu": "ăn tiâu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chỉ tiêu cho đời sống hằng ngày. Ăn tiêu đè sển. ăn to nói lớn Nói năng mạnh mẽ, đảng hoàng, không kiêng sợ ai. Quen ăn to nói lớn."]}, {"tu": "ăn trả bữa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ăn khoẻ và rất ngon miệng khi mới ốm khỏi. ăn trắng mặc trơn Sống sung sướng, sang trọng, nhàn hạ."]}, {"tu": "ăn trầu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhai trầu đã têm cùng với cau cho thơm miệng, đỏ môi, theo phong tục tử xưa. ăn trên ngồi trốc Có quyền thế, thuộc tắng lớp thống trị trong xã hội."]}, {"tu": "ăn trộm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lấy của người khác một cách lén lút, nhân lúc đêm hôm hoặc lúc vắng người. ăn tuyết nằm sương (vch.). Như ăn gió nằm mưa. ăn tươi nuốt sống Như ăn sống nuốt tươi."]}, {"tu": "ăn uống", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Ăn và uống (nói khái quát). Ấn uống có điểu độ. 1 Ăn uống nhân dịp gì. Bở tục lệ ăn uống linh đình trong đám tang."]}, {"tu": "ăn vã", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chỉ ăn thức ăn, không ăn với cơm."]}, {"tu": "ăn vạ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở ỳ, nằm ÿ ra để đòi cho kỉ được hoặc để bắt đến, Khóng vừa ý, thằng bé nằm lăn ra än vạ."]}, {"tu": "ăn vận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Ăn mặc."]}, {"tu": "ăn xài", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Ăn tiêu phung phí."]}, {"tu": "ăn xin", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như ấm mây (ng. l)."]}, {"tu": "ăn xổi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ăn ngay, không phải đợi chế biến lâu (cà, dưa vừa mới muối). Cà muối ăn xổi.", "Muốn đạt được kết quả ngay vì nóng vội. Tì tưởng ăn xổi. ăn xối ở thì Chỉ tính chuyện tạm bợ trước mắt, không suy nghĩ đến chuyện lâu dài."]}, {"tu": "ăn ý", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hợp ý với nhau, tạo ra sự nhất trí trong hành động. Chuyển bóng rất ăn ÿ. Có sự phối hợp ăn ÿ."]}, {"tu": "ăng ẳng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. ẩng (láy). “ăng-ten” x. anen."], "tham_chieu": {"xem": "ẩng"}}, {"tu": "ẳng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng chó kêu khi bị đánh. Con chó ẳng lên mấy tiếng. /í Láy: ăng ẳng (ý liên tiếp)."]}, {"tu": "ắng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có cảm giác như bị vật gì làm tắc, lảm nghẹn ở cổ họng. Cổ ảng lại không nói được nửa lời.", "Im bật, vắng bạt, Cả cuộc họp ẳng ải một lúc. Đã lâu ng tin. ắng cổ cn. ắng họng đg. Chịu im, không còn nói được gì nữa. Đưới li, nên phải ắng cổ,"], "tham_chieu": {"cung_nghia": "ắng họng đg"}}, {"tu": "ắng lặng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái im bặt mọi âm thanh, tiếng động. Đêm khuya, bốn bê ẳng lặng. ăngten x. az/en. l ắp t, (Đây) đến mức không còn chứa thêm vào được nữa, Cánh đồng nào cũng ắp nước, Thúng ạo đây ấp. (¡ Láy: ăm ấp (ý mức độ nhiều)."], "tham_chieu": {"xem": "az"}}, {"tu": "kh", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Từ biểu thị ý khẳng định điều cho là chắc chắn sẽ xảy ra với điều kiện đã nói đến; chắc hẳn là. Quyết chỉ ắt làm nên. ất hắn n. Như đ/ (nhưng nghĩa mạnh hơn). Làm ơn ắt hẳn nên ơn... (củ.)."]}, {"tu": "ắt là", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(id.). Như ất. Làm thể ắt là không lợi. ắt là Á â, [“ở\"] Con chữ thứ ba của bảng chữ cái chữ quốc ngữ, viết nguyên âm “ơ” ngắn. - äm; I d. 1 Một trong hai nguyên lí cơ bản của trời đất (đối lập với dương), từ đỏ tao ra muôn vật, theo một quan niệm triết học cổ ở phương Đông. 2 (vch., hoặc chm.). Từ dùng để chỉ một trong hai mặt đối lập nhau (thường coi là mật tiêu cực; mặt kia là đương), nhự đêm (đối lập với ngày), mặt trăng (đối lập với mặt trời), nữ (đối lập với nam), chết (đối lập với sống), ngửa (đối lập với sất,), v.v. Cði ám (thế giới của người chết). Chiểu âm của mội trục."]}, {"tu": "TỊ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(chm.), 1 (Sự kiện) mang tính chất tính, lạnh, hay (sự vật) thuộc về nữ tính hoặc về huyết dịch, theo quan niệm của đông y, 2 Bé hơn số không. -3 là một số âm. Lạnh đến âm 30 độ. âm; Id. 1 Cái mà tai có thể nghe được, 7hu âm. Máy ghỉ âm”. 2 Đơn vị ngữ âm nhỏ nhất. Các âm của tiếng Việt, II đp. (¡d.). Vọng, dội. Tiếng trống âm vào vách núi."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Âm thanh) không to lắm, nhưng vang và ngân. Lựu đạn nổ những tiếng ám."]}, {"tu": "âm ãm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như âm u. Bầu trời âm âm một màu tro. Tối âm âm."]}, {"tu": "âm ấm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. đếm (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "đếm"}}, {"tu": "âm ấm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. ẩm (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "ẩm"}}, {"tu": "äm ba", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cñ). Sóng âm."]}, {"tu": "âm bản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ảnh chụp hay quay phim trên đó những chỗ sáng ứng với những chỗ tối trong thực tế, và ngược lại."]}, {"tu": "ãm bình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Linh đưới âm phủ, theo quan niệm của người xưa,"]}, {"tu": "âm bội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Âm phụ của một âm cơ bản do hiện tượng cộng hưởng tạo nên."]}, {"tu": "âm chủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bậc thứ nhất của một gam, đồng thời làm tên gọi chơ gam ấy."]}, {"tu": "âm cơ bản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thành phản có tắn số thấp nhất của một sóng ãm."]}, {"tu": "âm cung", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cõ). Cung điện dưới âm phủ; âm phủ."]}, {"tu": "ãm cực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Cực âm."]}, {"tu": "âm dương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Âm và dương, hai mặt đối lập nhau, như đêm với ngày, chết với sống, v.v. Âm dương đôi ngả (kẻ chết, người sống). Âm dương cách biệt."]}, {"tu": "âm dương lịch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lịch tỉnh thời gian theo sự chuyển động của Mặt Trăng xung quanh Trái Đất, và cùng có theo sự chuyển động của Trái Đất xung quanh Mặt Trời. Âm dương lịch có năm nhuận đài mười ba tháng."]}, {"tu": "âm đạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường sinh dục từ âm hộ đến cổ dạ con,"]}, {"tu": "âm điệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hiệu quả của chuỗi âm thanh có độ cao khác nhau gây được một ẩn tượng, một cảm giác nào đó. Ẩm điệu dụ dương. Âm điệu của bài thơ."]}, {"tu": "âm đức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Việc làm tốt mà người đời không biết, nhưng con cháu được hướng cái đức để lại, theo một quan niệm duy tâm."]}, {"tu": "âm giai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Gam (nhạc). âm hao d, (cũ). Tin tức."]}, {"tu": "âm học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngành vật lí nghiên cứu về âm thanh."]}, {"tu": "âm hộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận ngoải của cơ quan sinh dục nữ và thủ giống cái,"]}, {"tu": "âm hồn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hồn người chết. Miếu âm hồn."]}, {"tu": "âm hưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Độ vang của âm thanh. 2 Sự hoà hợp của âm thanh trong bản nhạc hay bài thơ. Âm hướng của câu thơ: âm Ï t Ngấm ngắm, không dữ dội, nhưng kéo đài. Lứa cháy âm í. Đau âm Í."]}, {"tu": "äm khí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Không khí lạnh lẽo ở nơi cỏ mồ mả hay có người chết."]}, {"tu": "âm khu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. &¿oảng ám. Khu vực cao thấp của âm thanh có âm sắc khác nhau trong nhạc khí, giọng hát.:"], "tham_chieu": {"cung_nghia": "&¿oảng ám"}}, {"tu": "âm lịch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lịch tính thời gian theo sự chuyển động của Mặt Trăng xung quanh Trải Đất, lấy độ dài trung bình của tuần trăng làm một tháng, ngày không trăng làm ngày đầu tháng, ngày tráng tròn làm ngày giữa tháng. Mộ! tháng âm lịch có", "hoặc", "ngày.", "Tên gọi thông thường của âm đương lịch dùng phố biến trước đây và ngày nay còn dùng trong dân gian. Năm Kĩ T}, theo âm lịch. Tính tuổi theo âm lịch."]}, {"tu": "âm luật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quy tắc tổ chức âm thanh và sử dụng nhịp điệu trong âm nhạc, thơ ca,"]}, {"tu": "âm lượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số đo cường độ của cảm giác mả âm thanh gây ra trên tai người; độ lớn của âm."]}, {"tu": "âm mưu ï", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mưu kế ngầm, nhằm làm việc xấu, việc phi nghĩa. Ấm mưu quý quyệt. Âm mưu bại lộ."]}, {"tu": "I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có âm mưu (làm việc gì)."]}, {"tu": "âm nang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bìu đái. ảm nhạc d, Nghệ thuật dùng âm thanh làm phương tiện để diễn đạt tư tưởng và tình cảm. Âm nhạc cổ điển. Biểu diễn âm nhạc."]}, {"tu": "äm phẩn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ đất thích hợp để đặt mồ mả chôn người chết, theo thuật phong thuỷ; phân biệt với đương cơ.", "(cũ; ¡d.). Mô mả,"]}, {"tu": "âm phủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cõi âm, thế giới của lính hồn người chết. Chết xuống âm phú."]}, {"tu": "ãm sắc", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Đặc trưng của âm, làm phân biệt các âm cùng độ cao và độ lớn."]}, {"tu": "âm tạp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). x. zạp âm."], "tham_chieu": {"xem": "zạp âm"}}, {"tu": "âm tấn I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tản số âm thanh. II t, Có tần số cỡ tản số âm thanh."]}, {"tu": "âm thanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Âm (nói khải quát. Tốc độ âm thanh, Những âm thanh hỗn độn."]}, {"tu": "âm thẩm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Lặng lê trong hoạt động, không tỏ ra cho người khác biết. Cuộc chiến đầu âm thẩm. Âm thâm chịu đựng."]}, {"tu": "âm thoa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thanh kim loại đễ rùng, hình chữ U, khi gõ phát ra một âm đơn có tấn số nhất định, thường dùng để lấy am chuẩn. âm tỉ cv. ám. d. Như ám phú,"], "tham_chieu": {"cung_viet": "ám"}}, {"tu": "âm tiết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị phát âm tự nhiên nhỏ nhất trong ngôn ngữ. Từ “lác đác” có hai âm tiết."]}, {"tu": "âm tín", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; id.). Tin tức. Biệt vô âm tín *."]}, {"tu": "âm tính", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Không có, không xảy ra hiện tượng nói đến nào đó; đối lập với dương tính. Tiêm thử phản ứng, kết quả âm tỉnh."]}, {"tu": "âm tố", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị ngữ âm nhỏ nhất,"]}, {"tu": "âm trinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Quãng âm. âm ty x. ám ti..."], "tham_chieu": {"xem": "ám ti"}}, {"tu": "âm u", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tối tăm và gây cám giác nặng nẻ. Rừng núi âm tu. Đêm tối âm u. âm vang đpg. (hoặc d.). (Âm thanh) vang và ngân xa. Giọng nói âm vang. Tiếng còi tàu Âm vang."]}, {"tu": "âm vị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị ngữ âm nhỏ nhất cỏ tác dụng khu biệt vỏ âm thanh của từ hoặc hình vị. #ệ thống âm vị của tiếng Việt."]}, {"tu": "âm vị học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Môn học nghiên cứu âm vị của ngôn ngữ."]}, {"tu": "âm vực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quãng ãm bao gồm tất cả các cung của một giọng hát hay một nhạc khi."]}, {"tu": "ẩm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Từ mô phỏng tiếng động to và rền. Sng nổ âm. Cây đổ đánh Âm một cải. Máy chạy ẩm ấm a ấm ở ẩm. 2 To tiếng và ồn ào. Cười nói Âm nhà. Đồn ẩm cả lên."]}, {"tu": "ầm ã", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có nhiều tiếng ồn và tiếng động to, rên liên tiếp (nói khải quát). Tiếng máy chạy, tiếng búa, tiếng người Âm ä cả khu rừng. ẩm ì t, Từ mô phỏng tiếng động từ xa vọng tới, nghe nhỏ, rẻn đếu đều và kéo dải. Tiếng máy bay ẩm ì ở chân trời. ẩm T1. (thường dùng phụ sau đg.). Ổn ảo, náo động, gây cảm giác khó chịu. Khua chuông gõ trống ẩm ï. Quát thảo Âm I."]}, {"tu": "ầm ừ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng phát ra không rõ trong cổ họng. Rên Ẩm ứ.", "Từ gợi tả lối trả lời không rõ ràng, đứt khoát, không hắn đồng ý, cũng không hẳn từ chối. Ám ừ cho qua chuyện. Am ử lấy lệ."]}, {"tu": "ẩm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có thấm một ít nước hoặc có chứa nhiều hơi nước. Quần áo ẩm. Không khi ẩm. Chống đm, /! Lảy: âm ẩm (ý mức độ ít)."]}, {"tu": "ẩm độ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Độ ẩm."]}, {"tu": "ẩm kế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khí cụ đo độ ẩm. ẩm sỉ t, (kng.). Ẩm lắm. Quản áo đẩm sỉ."]}, {"tu": "ẩm thấp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Có chứa nhiều hơi nước; ẩm (nói khái quát). Khí hậu ẩm thấp. 2 Không cao ráo. Nhà cửa đồn thấp."]}, {"tu": "ẩm thực", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; kết hợp hạn chế). Ăn uống."]}, {"tu": "ẩm ương", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Dở, chẳng ra làm sao, chẳng có tác dụng gì. Chuyện ẩm ương không ai muốn nghe. Tỉnh khi ấm ương.:"]}, {"tu": "ẩm ướt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thẩm nhiều nước hoặc có chứa nhiều hơi nước; rất ẩm (nói khái quát). Nên nhà ẩm ướt. Khi hậu ẩm ưới. ẩm xì x. Ẩm sỉ."], "tham_chieu": {"xem": "Ẩm sỉ"}}, {"tu": "ẩm xu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Âm và mềm ïu. Bánh quế Ẩm xìu."]}, {"tu": "âm ở", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Như õm ở."]}, {"tu": "ấm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng bằng đất nung hoặc kim loại, có vòi, dùng để đựng nước uống hoặc để đun nước, sắc thuốc. Pha một ấm trà. Đun một ẩm nước. k"]}, {"tu": "ấm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phúc đức, ân huệ của ông cha để lại, theo quan niệm cù. hờ ẩm tổ tiên. ấm: d. Ám sinh (gọi tắt). Cậu ấm có chiêu (gọi chung con cái quan lại thời trước)."]}, {"tu": "ấm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Có nhiệt độ cao hơn mức trung bình một ít, gây cám giác dễ chịu. Nước ấm. Nắng ẩm. Trời ấm lên. 3 Có tác dụng giữ ấm, không để cho cơ thể bị lạnh. Áo ẩm. Mặc đú ấm. 3 Có tác đụng gẫy cảm giác êm dịu, để chịu, Uống chén nước chè cho ấm bụng. Giọng hát ấm. Màu trong tranh rất ấm. I/ Láy: đư ấm (ý mức độ ï0. ấm a ấm ớ äg. (hay t.), x. đm ở (láy). & SH ñ đãjg I§"], "tham_chieu": {"xem": "đm ở"}}, {"tu": "ấm a ấm ứ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hay L.). x. ấm ở (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "ấm ở"}}, {"tu": "ấm a ấm ức", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hay L). x. ấm ức (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "ấm ức"}}, {"tu": "ấm ách", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả trạng thái bụng như đây ứ, gây cảm giác tức, khó chịu. Bụng đm ách như bị đây hơi. Tức ẩm ách."]}, {"tu": "ấm áp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ấm và gây cảm giác dễ chịu (nói khái quát). Nắng xuân ấm áp. Giọng nói đm áp. Thấy ẩm áp trong lòng."]}, {"tu": "ấm chuyền", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Âm nhỏ có quai, dùng để pha và chuyên trả."]}, {"tu": "ấm cúng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tác dụng gây cảm giác thân mật, dễ chịu. Gian phòng ấm cứng. Cảnh gia đình ổm cúng."]}, {"tu": "ấm đầu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). (Trẻ con) hơi sốt, hơi ốm (lối nỏi kiêng tránh). Thằng bé bị ấm đầu."]}, {"tu": "ấm êm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Như êm đm."]}, {"tu": "ấm no", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đầy đủ về vật chất, như đũ ăn, đủ mặc, v.v. Xây dựng cuộc sống ấm no, hạnh phúc."]}, {"tu": "ấm oái", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng kêu khi trêu ghẹo nhau. Trể con trêu nhau ấm oái cả ngày."]}, {"tu": "ấm oé", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng kéu, tiếng nói to và nghe chói tai. Gợi nhau ấm oé. ấm ớ đạg. (hay t.). (kng.). 1 Tử gợi tả vẻ tỏ ra không hẳn biết, nhưng cũng không hẳn là không biết về điều gì. Trả lời ẩm ở. Ấm ở giả cảm, giả điếc. 2 Từ gợi tả lối làm việc đại khái, không rõ rảng, không đâu vào đâu. Làm ăn ấm ở, được sao hay vậy. Í! Lảy: ẩm a ấm ớ (ý mức độ nhiền)."]}, {"tu": "ấm siêu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. siêu,."], "tham_chieu": {"xem": "siêu"}}, {"tu": "ấm sình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Danh vị cấp riêng cho con trai quan lại cao cấp. -"]}, {"tu": "ấm tích", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Ấm to bằng sử dùng để đựng nước uống."]}, {"tu": "ấm ứ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hay t.). Từ gợi tả về lúng tủng không nói được hay nói một cách khó khăn, không trôi chảy. Ấm ứ không trả lời. Không thuộc bài, ẩm ứ mãi. ÍÍ Lây: ẩm a ấm ứ (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "ấm ức", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hay t,). Bực tức mà phải nén lại, không nói ra được. Ấm ức trong lòng. í! Láy: ấm q đm tức (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "âm ảä ậm ạch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. ám ạch (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "ám ạch"}}, {"tu": "ậm ạch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả dáng vé chuyến động, vận động nặng nề, khó nhọc, chậm chạp. Xe bò ậm ạch lên dốc. Công việc làm cứ ậm ạch mãi. /¡ Láy: ậm à ậm ạch (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "âm oe", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng nói to bị cản từ trong cổ họng, trầm và nghe không rõ. Tiếng loa âm oẹ."]}, {"tu": "âm ở", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Như ẩm ở."]}, {"tu": "âm ừ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như ẩm ừ. Âm ử cho qua chuyện."]}, {"tu": "âm ực", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ấm ức lắm. Âm ực muốn khóc."]}, {"tu": "ân", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Ơn (nói khải quát). Ấn sâu nghĩa nặng.:"]}, {"tu": "ân ái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(và đg.). Như đi án,"]}, {"tu": "ân cần", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Cách đối xử) tỏ ra quan tâm chụ đáo và đầy nhiệt tình. T»4¡ độ án cần. Lời thăm hỏi đn cẩn."]}, {"tu": "ân đức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Công ơn và đức độ."]}, {"tu": "ân giảm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giảm nhẹ hình phạt cho phạm nhân đã bị kết án, coi đó là một đặc ân của nhà nước. Phạm nhân được ân giảm nhân ngày Quốc Khánh."]}, {"tu": "ần hận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bản khoăn, day đứt và tự trách minh trước việc không hay đã để xảy ra. Ân hận vì đã làm mẹ buẩn. Không có điễu gì phải ân hận."]}, {"tu": "ân huệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(trtr.). Như ơn (thường là của người trên đối với người dưới). Ban án huệ. Được hưởng ân huệ."]}, {"tu": "ân nghĩa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tình nghĩa gắn bó do có ơn đối với nhau. Ấn sâu nghĩa nặng."]}, {"tu": "ân nhân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người làm ơn, trong quan hệ với người mang ơn."]}, {"tu": "ñn oán", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ấn nghĩa và thò oản (nói khái quát). ân thưởng đẹ. (cũ, hoạc trtr.). Thưởng cho người đưới, coi như một đặc ân."]}, {"tu": "ãn tình I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tình cảm thắm thiết do cỏ ơn sân đối với rhau. Mang nặng ân tình. 1 !. Đẩy ân tỉnh hoặc đây tình cảm thắm thiết, nói chung. Cáu chuyện ân tình."]}, {"tu": "ân tứ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Ơn vua ban."]}, {"tu": "ân xá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tha miễn hình phạt cho phạm nhân đã bị kết án, coi đó là một đặc ân của nhà nước. Ra lệnh ân xả một số phạm nhân."]}, {"tu": "ẩn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đấy nhanh một cái. Ấn cảnh cửa bước vào. ẩn; I đg. 1 Giấu mình vào nơi kín đáo cho không lộ ra, cho khó thấy. Du kích khi ẩn khi hiện. Hòn đảo ấn trong sương mù. 2 (1d; thường nói ở ẩn). (Các nhà nhọ ngày xưa) lánh đời, ở nơi ít người biết. Từ quan về đi ở quê nhà."]}, {"tu": "HH", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(chm.). Cái chưa biết trong một bài toán, một phương trình, v.v.: ẩn chứa đạ. Có, giữ ở bên trong, không để lộ rõ ra, Câu nói ẩn chứa một ý nghĩa sâu xa. Vùng đất ấn chứa những tiềm năng chưa được khai thác."]}, {"tu": "ẩn cư", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Ở ẩn. Vẻ đn cư nơi thôn đã. Lối sống Ẩn cư."]}, {"tu": "ẩn danh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cù). Giấu tên tuổi của mình không muốn cho người đời biết. Tác giả ẩn danh."]}, {"tu": "ẩn dật", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở ẩn và vui thú với cảnh sống an nhàn. Nhà nho ẩn dát."]}, {"tu": "ẩn dụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phép dùng tử ngữ dựa trên sự liên tưởng và so sánh ngắm. Nói “ảnh sáng chân li\" là dùng tối đn dụ."]}, {"tu": "ẩn giấu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Được chứa đựng một cách kín đáo, không để lộ ra. Nhiều tài nguyên còn ẩn giấu trong lòng đất. Trong lòng ấn giẩu bao nỗi niểm."]}, {"tu": "ẩn hiện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lúc ấn, lúc hiện; lúc bị che khuất, lúc lộ ra (nói khái quát), Xa xa có báng người ẩn hiện. Tập bắn bia ẩn hiện."]}, {"tu": "ấn hoa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thực vật không hoa."]}, {"tu": "ẩn khuất", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Bị che đi, giấu đi, không lộ rõ ra cho thấy, Còn nhiều điểu ẩn khuất chưa được làm sáng tỏ. „"]}, {"tu": "ẩn lậu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giấu giếm, không khai báo thật. Ấn lậu diện tích ruộng đất."]}, {"tu": "ấn náu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lánh ở nơi kin đáo để chờ dịp hoạt động. Toàn cướp ẩn nâu trong rừng."]}, {"tu": "ẩn nặc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Giấu giếm một cách phi pháp."]}, {"tu": "ẩn nấp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giấu mình ở nơi kín đáo hoặc nơi có vật che chở. Lợi đụng địa hình, địa vật để ẩn náp."]}, {"tu": "ẩn ngữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lối nói dùng ẩn ý, phải đoán mới hiểu được ý thật sự muốn nói.", "Biện pháp bó lửng một số từ ngữ hoặc đoạn trong câu để người đọc suy đoán ra."]}, {"tu": "ẩn nhẫn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nén nhịn, chịu đựng ngấm ngắm, không để lộ vẻ tức giận. ẩn núp (ph.). x. ấn nấp."], "tham_chieu": {"xem": "ấn nấp"}}, {"tu": "ẩn sĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người trí thức thời phong kiến đi ở ẩn,"]}, {"tu": "ẩn số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số chưa biết. Ấn số của một phương trình."]}, {"tu": "ẩn tàng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Được cất giấu kín."]}, {"tu": "ẩn tinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Nỗi lòng, tỉnh ý thẩm kín không nóira. „"]}, {"tu": "ẩn ý", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ý kín đảo không nói rõ ra. Cáu nói bao hàm ấn ý sâu xa."]}, {"tu": "ấn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Con đấu của quan hoặc vua. Ïeo ấn fừ quan."]}, {"tu": "ấn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng tay đè xuống, gi xuống., Ấm nút điện. Ăn đầu xuống.", "Dôn nhét vào. Án hàng vào bao.", "Ép phải nhận, phải làm. Ẩn việc cho người khác. ấn; x. /ay ẩn."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "ấn bản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). I Bản ìn, tài liệu in. 2 Bản khắc gỗ hoặc bản kẽm đùng để in."]}, {"tu": "ấn định", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Định ra một cách chính thức để mọi Jưa theo đỏ mà thục hiện. Ấn định nhiệm vụ. n định sách lược đấu tranh. Ấn Độ giáo cn. Ấn giáo d. x. đạo Himdu."], "tham_chieu": {"xem": "đạo Himdu", "cung_nghia": "Ấn giáo d"}}, {"tu": "ấn hành", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). In và phát hành. âu"]}, {"tu": "ấn kiếm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ấn và kiếm; dùng làm biểu tượng của uy quyền phong kiến."]}, {"tu": "ấn loát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp). In sách báo, tranh ảnh. Cơ quan ấn loái. Điều kiện ấn loái."]}, {"tu": "ấn loát phẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. ấn phẩm."], "tham_chieu": {"xem": "ấn phẩm"}}, {"tu": "ấn phẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sản phẩm của ngành in, như sách, bảo, tranh ảnh, v.v. Gửi ấn phẩm qua bưu điện."]}, {"tu": "ấn quyết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuật của phù thuỷ dùng tay làm phép trừ ma quỷ."]}, {"tu": "ấn tín", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Con dấu dùng để đóng làm tin của quan hoặc vua (nói khải quát)."]}, {"tu": "ấn tượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trạng thái của ý thức ở giai đoạn cảm tính xen lẫn với cảm xúc, do tác động của thế giới bên ngoài gây ra. Gây ấn tượng tối. Để lại nhiễu ẩn tượng sâu sắc."]}, {"tu": "ấp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Đất vua ban cho chư hầu hay công thần. 2 Làng, xóm nhỏ được lập nên ở nơi mới khai khẩn. Chiêu dân lập ấp. 3 Xóm ở biệt lập ra một TnơI."]}, {"tu": "ấp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Loài chìm) nằm phủ lên trứng cho ấm để làm nở ra con. Mgan ấp trứng. Gà mái ấp.", "Làm cho trừng có đủ độ ấm để nở. Áp trưng vịt bằng máy,", "Ôm lấy hoặc áp sát vào trên cả bế mặt. Bé ấp đầu vào lòng mẹ."]}, {"tu": "ấp a ấp úng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. áp ứng (láy). ấp chiến lược cn. ấp dân sinh d. Hình thức trại tập trung dân do chính quyển Sài Gòn trước 1975 lập ra ở nông thôn (theo cách gọi của chính quyền Sải Gòn)."], "tham_chieu": {"xem": "áp ứng", "cung_nghia": "ấp dân sinh d"}}, {"tu": "ấp iu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ôm ấp và nâng níu. Ä£ ấp i¿ con."]}, {"tu": "ấp ủ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ôm trong lòng và giữ cho được ẩm.", "Nuôi giữ trong lòng một cách trần trọng; ôm ấp. Ấp ủ những bỉ vọng lớn lao. Để tài ấp ủ từ lâu."]}, {"tu": "ấp úng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Từ gợi tả cách nói không nên lời hoặc nói không gãy gọn, không rảnh mạch vì lúng túng. Ấp túng mãi không trả lời được. Ấp túng như ngâm hột thị. !/ Láy: ấp a ấp úng (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "ập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["! Đến một cách nhanh, mạnh, đột ngột, với số lượng nhiều. Cơn mưa đông ập xuống. 2 (dùng phụ sau đg.; kết hợp hạn chế). Chuyển vị trí nhanh, mạnh, đột ngột. Đóng ập cửa. Đổ ập xuống."]}, {"tu": "ất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kí hiệu thứ hai trong mười can. Năm Ất Dậu. Không biết ất giáp gì (không biết gì hết)."]}, {"tu": "âu", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Âu tàu (nói tắt).", "U (để đưa tàu thuyền lên)."]}, {"tu": "âu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đỏ dùng để đựng, giống cái ang nhỏ. Âu sành. Một âu trấu."]}, {"tu": "âu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; id.). Lo. Âu việc nước. âu 20 âu, đg, (cũ; id.). Vui. Ở đâu âu đẩy (tng.)."]}, {"tu": "âu", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(vch.; thường dùng trước cững). Có lẽ (như thể chăng). Âu cũng là một dịp hiếm có."]}, {"tu": "âu ca", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Cùng nhau hát để ca ngợi."]}, {"tu": "âu đất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Âu xây dựng ở trên bờ để đưa tảu thuyền lên sửa chữa. ` hoá đẹ. Làm cho trở thành có tính chất châu \\ị"]}, {"tu": "âu là", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(vch.). Hay là, chỉ bằng. Âu 2à hởi lại cho rõ."]}, {"tu": "âu lo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như io 4u."]}, {"tu": "âư nổi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Âu xây dựng nổi lên mặt nước, dùng để đưa tàu thuyền lên sửa chữa,"]}, {"tu": "âu phục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quần áo may theo kiểu châu Âu, Mặc âu phục."]}, {"tu": "âu sẩu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có vẻ lo buồn. Né mặt âu sầu. Giọng nói âu sầu. âu tàu cn. âu thuyển d. Công trình chắn ngang trên sông hoặc kênh, có cửa ở hai đầu để nâng hoặc giảm mực nước, giúp cho thuyển đi qua nơi mực nước chênh lệch nhiều."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "âu thuyển d"}}, {"tu": "âu yếm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). Biểu lộ tỉnh thương yêu, trìu mến bằng dáng điệu, cử chỉ, giọng nỏi. Vø chống âu yếm nhau. Cử chỉ âu yếm. ầu øc. (ph.). Tiếng mở đảu câu hát ru hoặc tiếng nựng trẻ sơ sinh."]}, {"tu": "ẩu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không kể gì phép tắc, nền nếp, cách thức. Làm ấu, Nói ẩu."]}, {"tu": "ấu đả", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đánh lộn. Xông vào đu đá nhau. Vụ ẩu đả."]}, {"tu": "ẩu tả", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng; id.). Như đu. Lâm ăn ấu tả."]}, {"tu": "ấu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(dùng hạn chế trong một vài tổ hợp). Trễ nhỏ (nói khái quát). Nam, phụ, lão, ấu."]}, {"tu": "ấu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. củ đu."], "tham_chieu": {"xem": "củ đu"}}, {"tu": "ấu học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Cấp học của trẻ em."]}, {"tu": "ấu thơ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nh�� ¿hø ấu."]}, {"tu": "ấu trĩ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Non nớt về kinh nghiệm. #fảnh động bằng bội, ấu trĩ, Âu trĩ về chính trị."]}, {"tu": "ấu trĩ viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Vườn trẻ."]}, {"tu": "ấu trùng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dạng của loài động vật mới nở từ trứng ra và đã có đời sống tự do."]}, {"tu": "ậu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức dịch trong bộ máy quản lí của nhà lang, chuyên trông nom một loại công việc như thu tô, xử kiện, cúng lễ, v.v. ở vùng dân tộc Mường thời trước.:"]}, {"tu": "ấy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đẩy nhanh một cái; ẩn. Ấy cửa bước vào. Áy sang một bên."]}, {"tu": "ấy I", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(thường đùng phụ sau d. hoặc đùng làm chủ ngữ trong câu). Từ dùng để chỉ cải đã được nhắc tới, biết tới, nhưng không ở kể bên người nói hoặc không thuộc về hiện tại. Đưa cho tôi quyển sách ấy. Rau nào, sâu ấy (tag.). Cải thời ấy đã qua rồi,"]}, {"tu": "TĨ", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["(kng.). Từ biểu thị ý nhấn mạnh như muốn láy lại điểu vừa nói đến. Nó đang bận làm gì ấy. Tôi ấy ư, lúc nào đi cũng được."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["Tiếng thốt ra từ đầu câu để gợi sự chủ ý và để tỏ ý ngăn cản hay là không bằng lòng, hoặc ý khẳng định. 4y, đừng lâm thế! Ấy, đã báo mài 2, tôi cũng nghĩ thể, B b,B {[“bê”, hoặc “bở” khi đánh vần] Con chữ thứ tư của bảng chữ cái chữ quốc ngữ, viết phụ âm “nh, B Ki hiệu phân loại trên dưới: thứ hai, sau A. ẩn phẩm loại B. Nhà số 85B (sau số §5A)."]}, {"tu": "ba", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cha (chỉ dùng để xưng gọi). Ba má (ôi. ba; x. ôar."], "tham_chieu": {"xem": "ôar"}}, {"tu": "ba", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số tiếp theo số hai trong dãy số tự nhiên, Một trăm lé ba. Một vạn ba (kng.; ba nghìn). Một mét ba (kng.; ba tắc). Hạng ba. Công nhân làm ca ba.", "Từ chỉ số lượng không xác định, nhưng là ít, không đáng kể. Ăn ba miếng lót dạ. Mới ba tuổi đầu.", "Từ chỉ số lượng không xác định, nhưng không phải một vài, mả là nhiều. Người ba đẳng, của ba loài (có những loại khác nhau). #6 cây làm chẳng nên non, Ba cây chụm lại, nên hòn núi cao (cỏ.)."]}, {"tu": "ba ba", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Rùa ở nước ngọt, có mai dẹp phủ da, không vảy."]}, {"tu": "ba bảy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số lượng không phải chỉ có một, mà là nhiều (cái khác nhau). Có ba bẩy cách làm. Thương anh ba bảy đường thương... (cả.}. ba bề bốn bên Khắp bốn phía."]}, {"tu": "ba bị I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi một hình người quái dị bịa ra để doa trẻ con. Ông ba bÿ,"]}, {"tu": "HI", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). t Xấu xí, tối tàn. 8ô quản do ba bị. 3 Thiếu nhân cách, lãng nhãng, chẳng ra gì. Anh chàng ba bị, Đả ba bị. ba chân bốn cẳng (kng.). (Đi) hết sức nhanh, hết sức vội vâ."]}, {"tu": "ba chỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần thịt lợn ở vùng bụng, có ba thớ nạc xen với mỡ. Miếng thịt ba chỉ. ba chim bảy nổi (chín lênh đênh) Ví cảnh ngộ khi lên khi xuống, phiêu bạt, long đong vất vả nhiều phen. ba cọc ba đồng (kng.). Số lượng chỉ trong phạm vi nhất định và ít ỏi (thường nói về khoản thu nhập)."]}, {"tu": "ba cùng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cùng ăn, cùng ở và cùng lao động (với người lao động để tiến hành công tác vận động quần chúng, đặc biệt trong cuộc cái cách ruộng đất). Ba cùng với nông dân. Tác phong ba cùng, “ba-dan” x. 5asair. -ba đào d., (cũ; thường dùng phụ cho d,). Són; “ba-dô-ea” x. bazooka. “ba-dØ” x. base. to; thưởng dùng để ví cảnh chìm nổi, gian nan. Cuộc đời ba đào, Cảnh ba đào. ba đầu sáu tay (dùng trong câu có ý phủ định hoặc châm biếm). Ví sức lực, tài nâng gấp ruấy người thưởng. Chúng nó dù có ba đầu sảu tay cũng không làm gì nổi."], "tham_chieu": {"xem": "5asair"}}, {"tu": "ba đậu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỡ cùng họ với thầu đầu, 1á hình trứng, hoa mọc thành chùm ở đầu cảnh, hạt cho dầu dùng làm thuốc tẩy."]}, {"tu": "ba gác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xe gỗ hai bánh, có cảng đo người kẻo, dùng để chở hàng."]}, {"tu": "ba gạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỡ củng họ với trúc đào, lá to, đải và nhọn, hoa hình ống, mảu trắng hoặc hồng, rễ dùng làm thuốc."]}, {"tu": "ba gai", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Bưởng bỉnh, hay sinh chuyện Bây gỗ. Ảnh chàng ba gai. Ân nói ba gai."]}, {"tu": "ba giăng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giống lúa thường cấy vụ thu, thời gian từ lúc gieo mạ đến lúc chín chỉ khoảng ba tháng. Cáy ba giăng."]}, {"tu": "ba hoa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). Nói quá nhiều, thường có ý khoác lác. Mgười hay ba hoa. Ăn nói ba hoa, làm lộ bí mật. ba hoa chích choẻ (kng.). Ba hoa những chuyện lung tung, không đâu vào đâu. ba hoa thiên địa (Œng,). Ba hoa chuyện trên trời dưới đất, lung tung và khoác lác. ba hoa xích đế (kng.). Như ba hoa thiên địa. ba hồn bảy vĩa Cái gọi là \"phần hồn” của người đàn ông, theo quan niệm xưa; hồn vĩa. ba hổn chín vía Cái gọi là “phần hồn” của người đàn bà, theo quan niệm xưa; hồn vía. “ha-ke-lit” x. bakefii."], "tham_chieu": {"xem": "bakefii"}}, {"tu": "ba khía", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cáy sống ở nước mặn, to bằng nắm tay, dùng làm mắm. ba không Không nghe, không thấy, không biết (khẩu hiệu giữ bí mật trong thời chiến tranh)."]}, {"tu": "ba kích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây leo cùng họ với cả phê, lá hình mác, mọc đối, hoa lúc đầu trắng, sau vảng, rễ thất lại từng quãng trông như ruột gà, dùng làm thuốc. ba lá đ, Giống lúa chiêm thân cao và cứng, bông ba láp 2 đài, nhiều hạt, gạo trắng."]}, {"tu": "ba láp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Không đứng đắn, không có nghĩa lí gì. Chuyện ba láp. Nói ba láp. *ba-lát? 1 x. đả ballast. 2 x, bailad."], "tham_chieu": {"xem": "đả ballast"}}, {"tu": "ba lăng nhăng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Vớ vần, không đâu vào đâu, không có giá trị, ý nghĩa gì. Ấn nói ba lãng nhăng. Học những thử ba lăng nhăng. ba lê x. bai2. ba lỗ x. b2iö. ba lông x. baiông. ba lợn t, (kng.). Như bóng iơn. ba máu sáu cơn (thợt.). Tả cơn giận dữ không gì kìm giữ nổi, thường của phụ nữ. ba mặt một lời Nói vẻ trường hợp có người làm chứng, chứng kiến cho lời nói. ba mũi giáp công Tiển công bằng ba hình thức kết hợp: quân sự, chính trị vả binh vận."], "tham_chieu": {"xem": "bai2"}}, {"tu": "ba mươi Tết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngày cuối năm âm lịch, tức là ngày cuối tháng chạp âm lịch (không kể tháng chạp này có 29 ngày hay 30 ngày)."]}, {"tu": "ba phải", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đằng nào cũng cho là đúng, là phải, không có ý kiến riêng của mình. Con người ba phải. Thái độ ba phải."]}, {"tu": "ba quân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Ba đạo quân hoặc ba cánh quân lớn; tất cả binh sĩ đưởi quyển chỉ huy của một viên tướng, nói chung. Thể rước ba quân."]}, {"tu": "ba que", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Xảo trá, đếu giả. Bọn ba que. Giở trò ba que. ba ram x. barem., “ba-ren” x. barrel. ba rỉ e x. ôazie."], "tham_chieu": {"xem": "barem"}}, {"tu": "ba rọi I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Ba chỉ."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). 1 Nửa đùa nửa thật, có ý xỏ xiên. LZï nói ba rọi. Tính ba rợi. 2 Pha tạp một cách lố lãng. Nói tiếng Tây ba rọi."]}, {"tu": "ba sinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Kiếp trước, kiếp nảy và kiếp sau, theo thuyết luân hồi của đạo Phật (nói tổng quát), đời đời kiếp kiếp (thường nói về tình duyên gắn bó với nhau). Duyên nợ ba sinh."]}, {"tu": "ba sol", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỡ cùng họ với thầu dầu, gỗ trắng, mọc đại trên các nương rẫy mới bỏ hoang. “ba-ta” x. ba¿a. ba tô (cù). x. pz¿ế."], "tham_chieu": {"xem": "ba"}}, {"tu": "ba tháng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Ba giãng. “ba-ti-nâ” x. paiinô. ba toong x. 6a(oong."], "tham_chieu": {"xem": "paiinô"}}, {"tu": "ba trăng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡đ.). Ba giăng."]}, {"tu": "ba trợn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.; kng.). Có nhiều biểu hiện về tự cách rất đáng chê, như thiếu đứng đắn, thiếu thật thà, ba hoa, không ai có thể tin cậy được. Thằng cha ba trợn. Ăn nói ba trợn. ba trợn ba trạo t, (ph.; kng.). Như ba ợn (nhưng nghĩa mạnh hơn). ba trui x. bafrui. ba tui x. bai."], "tham_chieu": {"xem": "bafrui"}}, {"tu": "ba vạ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ng.). (Đồ vật, nhà cửa) không được trông nom chăm sóc, không ra gì, Cái xe ba vạ. Của ba vạ,"]}, {"tu": "ba xạo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.; id.). Như xạo. Đề ba xạo."]}, {"tu": "bà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đàn bà thuộc thế hệ sinh ra cha hoặc mẹ (có thể dùng để xưng gọi). 8a nội. Bà ngoại. Bà thím (thim của cha hoặc mẹ), Hai bà cháu.", "Từ dùng để chỉ hoặc gọi người đản bà đứng tuổi hoặc được kính trọng. Bà giáo. Bảo vệ bả mẹ và trẻ em.", "Từ người đàn bà dùng để tự xưng khi tức giận, muốn tỏ vẻ trịch thượng hoặc hách dịch, 8a bđo cho mà biết!"]}, {"tu": "bà ba", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Quần áo vốn kiểu Nam Bộ, gồm có áo cánh, tay dài rộng, tả xẻ thấp vả quần dài, không túi, cạp rộng luồn dải rút. Áo bà ba. Bộ bà ba đen."]}, {"tu": "bà chúa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Con gái vua thời phong kiến. Ông hoàng, bà chúa."]}, {"tu": "bà con", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người có quan hệ họ hàng (nỏi khái quát); quan hệ họ hàng. Ä#@t người bà con xa. Có nhiễu bà con thân thích. Chẳng có bà con gì với nhau.", "Những người có quan hệ thân thiết gần gũi (nói khái quát. Bà con làng xóm."]}, {"tu": "bà cô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người phụ nữ nhiều tuổi mà chưa có chồng, hoặc đang tuổi lấy chồng mà đã chết.", "(kng.). Người phụ nữ khó tính, cay nghiệt (thưởng dùng làm tiếng rủa, mắng)."]}, {"tu": "bà cốt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đản bà lâm BH đồng bóng."]}, {"tu": "bà đỡ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đàn bà làm nghề đỡ đẻ."]}, {"tu": "bà gia", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Mẹ vợ."]}, {"tu": "bà giảy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người phụ nữ đã cao tuổi; thường dùng (Œng.) để chỉ mẹ mình hoặc người thuộc bậc mẹ minh trọng cách nói thân mật. Bà giả đồi còn khoẻ."]}, {"tu": "bà giả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ng). Máy bay bà giả (nói tất). bà giằn x. răm thứ bà giần."], "tham_chieu": {"xem": "răm thứ bà giần"}}, {"tu": "Bà La Môn giáo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. đạo Bà La Môn."], "tham_chieu": {"xem": "đạo Bà La Môn"}}, {"tu": "bả mực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Âu trùng của chuồn chuồn, sống ở nước."]}, {"tu": "bà mụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bướm loại nhỏ, ít bay, thường bò từng đôi một trên cây,"]}, {"tu": "bà mụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đàn bà đỡ đẻ ở nông thôn ngày trước.", "Nữ thần nặn ra hình đứa trẻ và chăm nom, che chở cho trẻ, theo tín ngưỡng dãn gian."]}, {"tu": "bả mụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nữ tu sĩ Công giáo, thuộc một dòng tu riêng của Việt Nam. bà nguyệt x. ông fơ bà nguyệt."], "tham_chieu": {"xem": "ông fơ bà nguyệt"}}, {"tu": "bà nhạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(trtr.). Mẹ vợ. bà phước d, Nữ tu sĩ Công giáo, thường làm việc trong các bệnh viện hoặc trại nuôi trẻ mồ côi."]}, {"tu": "bà trẻ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vợ lẽ của ông nội hoặc ông ngoại.", "Em gái hoặc em dâu của ông hoặc bà (nội, ngoại)."]}, {"tu": "bà xã", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ng.). Từ dùng để gọi đùa và thân mật người vợ. 8a xã nhà tôi. Bà xã nhà anh."]}, {"tu": "bà xơ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Bả phước."]}, {"tu": "bã", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["! Thức ăn có thuốc độc dùng làm mỏi để lừa giết thủ vật nhỏ. Bđ chuột. Đánh bả. 2 Cái có sức cám dỗ hoặc có thể đánh lừa, lôi kéo vào chỗ nguy hiểm hoặc xấu xa, hư hông. Ăn phải bả. Bá vinh hoa."]}, {"tu": "bả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sợi xe bằng tơ, gai, dùng để buộc diều, đan lưới."]}, {"tu": "bẩ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(ph.; kng.). Bà (đã nói đến) ấy, bắ dột d, Cây cùng họ với cúc, thân đỏ, lá dài mọc đối, hoa trắng mọc thành cụm, lá dùng lảm thuốc."]}, {"tu": "bả lả", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cọt nhả, không đứng đản. Cười nói bả lả. Gió trò bả id."]}, {"tu": "bả vai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần thân thể ở phía trên lưng, ngay đưới vai, Xương bả vai."]}, {"tu": "bã 1", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần xác còn lại sau khi đã lấy hết chất nước cốt. Bä rượu. Theo voi ăn bã mỉa (tng.). It. 1 Rời, nát vả nhạt nhẽo như chỉ là cái bã còn lại. Giò ba. 2 Mệt mỏi đến mức có cảm giác như chân tay rã rời, không còn gắng gượng để hoạt động bình thường được. Miệt bã cá người,"]}, {"tu": "bã trầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim nhỏ hút mật, con đực có bộ lông đỏ như miếng bã trầu."]}, {"tu": "bã trầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bọ cùng họ với cả cuống, thân dẹt giống miếng bã trâu, màu đen, sống ở đảy ao hồ, bá, d, Tước liển sau tước hầu trong bậc thang chức tước phong kiến. bá; I d. Thủ lĩnh của một liên minh các chư hầu thời phong kiến Trung Quốc cổ đại. Xưng hùng xưng bả."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Œng.). Ác bá (nói tắt). Vạch bả."]}, {"tu": "bá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bá hộ (gọi tắt)."]}, {"tu": "bá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Chị của mẹ (có thể dùng để xưng g9Ì)."]}, {"tu": "à", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Báng (súng). Khẩu súng trường bá"]}, {"tu": "Hà", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Quảng tay (lên vai, cổ). Bá vai bá cổ. Tâm gửi bá cành dâu (bám vào cành dâu). bá; (¡d.). Như bách, (“tâm”). (Thuốc trị) bá chứng (cũ; bách bệnh). 8d quan."]}, {"tu": "lap cáo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Truyền rộng ra cho aì nấy đều biết, 23 bác"]}, {"tu": "bá chiếm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Dùng quyền lực chiếm lấy (thường nói về đất đai)."]}, {"tu": "bá chủ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nước mạnh đựa vào vũ lực để chỉ phối các nước khác, trong quan hệ với các nước phụ thuộc của nó. Nuôi mộng làm bá chủ thể giới."]}, {"tu": "bá đạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỉnh sách của kẻ dựa vào vũ lực, hình phạt, quyền thế mà thống trị ở thời phong kiến Trung Quốc cổ đại; phân biệt với vương đạo. ý bá hộ d, 1 Phẩm hàm cấp cho hảo lí hoặc kẻk giảu có thời phong kiến, 2 Kẻ giảu có ở nông thôn ngảy trước. bá láp (kng,). x. ba /4p."], "tham_chieu": {"xem": "ba"}}, {"tu": "bá quan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Các quan trong triểu đình (nói tổng quát). Bá quan văn võ."]}, {"tu": "bá quyển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quyển một mình chiếm địa vị thống trị. bá tánh (ph.). x. bách tính."], "tham_chieu": {"xem": "bách tính"}}, {"tu": "bá tước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người có tước bá (ở các nước phương Tây)."]}, {"tu": "bá vơ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph,). Ba láp."]}, {"tu": "bá vương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người làm nên nghiệp vương, nghiệp bá, chiếm cứ một phương trong thời phong kiến (nỏi khái quát). Nghiệp bá vương. Mộng bá vương (mộng làm bá vương)."]}, {"tu": "bạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Sổ sách ghỉ chép để theo đôi về ruộng đất, sinh tử, giá thủ. Ruộng đất làng nào có bạ của làng ấy. Bạ giả thú."]}, {"tu": "bạ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Đắp thêm vào. Bạ bờ. Bạ tưởng."]}, {"tu": "bạ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng trong những tổ hợp kiểu: bạ đâu....đấy (hoặc đỏ), bạ ai (hoặc gì, cải gì) cũng...). Gặp... là làm, không phân biệt, cân nhắc nên hay không nên. Bạ đâu ngồi đấy. Bạ cái gì cũng bắt chước. bạ ăn bạ nói Gặp đâu nói đó, không suy nghĩ, không cân nhắc."]}, {"tu": "bác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Anh của cha hoặc chị dâu của cha (có thể dùng để xưng gọi). Bác ruột. Bác họ. Bác gái. Cơn chủ con bác. Chảu lại đây với bác.", "(ph.). Cô, cậu hoặc dì ở hàng anh hay chị của cha mẹ.", "Từ dùng trong đối thoại để gọi người coi như bậc bác của mình với ÿ kinh trọng, hoặc để tự xưng một cách thân mật với người coi như hàng cháu của mình.", "Từ dùng để chỉ người lớn tuổi với ý tôn trọng, hoặc chỉ người nhiều tuổi hơn cha mẹ mình. Bác công nhân giả. S Từ đùng để gọi nhau giữa người nhiều tuổi với ý kính trọng một cách thân mật."]}, {"tu": "bác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm chn thức än mặn bằng gói đun nhỏ lửa và quấy cho đến khi sến sệt. Bác đrưng. Bác mắm. bác"]}, {"tu": "bác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["¡ Gạt bỏ bằng lí lš quan điểm, ý kiến của người khác. Bác luận điệu vu cáo, 2 Không chấp nhận. Bác đơn. Đề nghị đưa ra bị bác."]}, {"tu": "bác ái", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có lòng thương yêu rộng rãi hết thảy mọi người, mọi loài. Giàu tỉnh bác ái."]}, {"tu": "bác bỏ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bác đi, gạt đi, không chấp nhận. Bác bỏ ÿ kiến. Bác bỏ luận điệu vu khống. Dự án bị bác bỏ. bác cổ thông kim cn. /hóng kim bác cổ. Học rộng, am hiểu cả xưa lẫn nay.:"], "tham_chieu": {"cung_nghia": "/hóng kim bác cổ"}}, {"tu": "bác học I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người học rộng, hiểu biết sâu về một hoặc nhiều ngành khoa học."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Theo lối của nhà bác học; có tính chất khó hiểu, không bình dân. Lối hành văn bác học."]}, {"tu": "bác mẹ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù; ¡d.). Cha mẹ. 4i lên xứ Lạng củng anh, Bõ công bác mẹ sinh thành ra em (củ.)."]}, {"tu": "bác sĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người thầy thuốc tốt nghiệp đại học y khoa. Bác sĩ khoa nội. Bác sĩ thú y (tốt nghiệp đại học kĩ thuật nông nghiệp, ngành thủ y)."]}, {"tu": "bác vật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Kĩ sư."]}, {"tu": "bạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kim loại màu trắng sáng, mềm, khó gỉ, dẫn điện tốt, thường dùng để mạ, làm đỏ trang sức. Nhẫn bạc. Thợ bạc. Nén bạc.", "Tiên đúc bằng bạc; tiến (nói khái quát). Bạc trắng (tiền đúc bằng bạc thật).", "(kng.; dùng sau từ chỉ số chẵn từ hảng chục trở lên). Đồng bạc (nói tắt). Vài chục bạc. Ba trăm bạc.", "(dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Trò chơi ăn tiền (nói khái quát). Đảnh bạc*. Gả bạc. Canh bạc."]}, {"tu": "bạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bạc lót (nói tắt). đợc quạt máy."]}, {"tu": "bạc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có màu trắng đục. Vẳng máy bạc. Ảnh trăng bạc. Da bạc thếch,", "(Rau, tóc) đã chuyến thành mảu trắng vì tuổi già. Chỏm râu bạc. Đầu đốm bạc.", "Đã phai màu, không còn giữ nguyên màu cũ. Chiếc áo nâu bạc phếch. Áo đã bạc màu. 1ƒ Láy: bàng bạc (ý mức độ ït)."]}, {"tu": "bạc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). 1 Mỏng manh, ít ỏi, không được trọn vẹn. Mệnh bạc. Phận móng đức bạc. 2 Ít ôi, sơ sài; trái với hậu. Lễ bạc. 3 Không giữ được tình nghĩa trọn vẹn trước sau như một. Án ở bạc. Chịu tiếng là bạc."]}, {"tu": "bạc ác", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tệ và bất nhân, hay làm hại người. Cơn người bạc ác."]}, {"tu": "bạc bặo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không nghĩ gì đến tình nghĩa, ân nghĩa. Ấn ở bạc bẽo.", "Không đền bù tương xửng với công lao. Khóng có nghề nào bạc bẽo cả. bạc bromua cv. bạc bromur d. Bột màu vàng nhạt, dễ bắt ánh sáng, thường dùng để tráng lên kinh ảnh hoặc phim ảnh."], "tham_chieu": {"cung_viet": "bạc bromur d"}}, {"tu": "bạc đà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Balô."]}, {"tu": "bạc đãi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đối xử rẻ rúng. Chế độ bạc đãi nhân tài."]}, {"tu": "bạc đầu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Tuổi) già. Chưng sống đến bạc đẩu.", "(dùng để gọi tên một số loài động vật, thực vật, hoặc một số sự vật). Có đầu, cỏ ngọn màu trắng. C2 bạc đâu*. Sóng bạc đầu."]}, {"tu": "bạc điển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Ruộng đất xấu, nghèo chất dinh đưỡng. Cải tạo bạc điển."]}, {"tu": "bạc giấy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Tiền giấy."]}, {"tu": "bạc hà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây cùng họ với hủng đùi, thân vuông, lá hình bầu dục đài, hoa mảu tím, cây, lá và hoa dùng để cất tình dâu hoặc làm thuốc. Dảu bạc hà. Kẹo bạc hà."]}, {"tu": "bạc lạc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Lúa) có bông trắng, hạt lép, do lúc trổ gặp rét hoặc bị sâu đục thân phá hại."]}, {"tu": "bạc lót", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỉ tiết máy có thể thay thế của ố trượt, đỡ ngõng của trục quay."]}, {"tu": "bạc má", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(dùng trong tên gọi một số loài động vật). Có vệt trắng hai bên má, hai bên đầu. Khưởu bạc má. Cây bạc má*. Cả bạc má."]}, {"tu": "bạc mảu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Đất) có lớp trên mặt bị rửa trôi nhiều, nghèo dinh dưỡng và đã chuyển sang mảu trắng hoặc nhạt. Cánh đồng bạc màu. Cải tạo đất bạc màu."]}, {"tu": "bạc mày", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. vẹc bông lau. Khỉ đuôi dài, lông đen, mặt trắng, lỗ mùi hếch. bạc mẩu (ph.). x. bạc màu."], "tham_chieu": {"xem": "bạc màu", "cung_nghia": "vẹc bông lau"}}, {"tu": "bạc mệnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Có số phận mỏng manh, hầm hiu, không có gì tốt đẹp (thường nói về phụ nữ). Người con gái bạc mệnh. Hồng nhan bạc mệnh Y."]}, {"tu": "bạc nhạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc t.). Thịt chỉ có mảng đai không có nạc (thường là thịt bỏ). Àđiếng bạc nhạc."]}, {"tu": "bạc nhược", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Yếu ớt (thường nói về tình thân) đến mức không đủ sức vượt qua khó khăn, trở lực để làm được việc gì dù là nhỏ. Tinh thân bạc nhược. Con người bạc nhược."]}, {"tu": "bạc phếch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bị phai màu đến mức ngả sang máu trắng đục không đều, trông cũ, xấu. Chiếc áo nâu bạc phốch."]}, {"tu": "bạc phơ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Râu, tóc) bạc trắng hoàn toàn, không còn có sợi đen nào. Mái tóc bạc phơ. Cụ già râu tóc bạc phơ."]}, {"tu": "bạc thau", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây cùng họ với khoai lang, mặt Ph*ên có lông trắng như bạc, thường dùng làm thuốc."]}, {"tu": "bạc tỉnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không có tình nghĩa thuỷ chung trong quan hệ yêu đương. Ăn ở bạc tình. Trách người quán tử bạc tình... (cả.)."]}, {"tu": "bách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây có hạt trần, sống lâu, lá hình vảy, thưởng trồng làm cảnh.", "(cũ; vch., thường nói chiếc bách). Thuyền con làm bằng gỗ bách; thường dùng để ví thân phận người phụ nữ không nơi nương tựa. Chiếc bách giữa dòng."]}, {"tu": "bách", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.; kết hợp hạn chế). Làm cho bị đồn vào thế bắt buộc phải làm điều gỉ; như ức. Bị bách phải làm. bách; Yếu tố ghép trước để cấu tạo danh từ, đôi khí động từ, tính từ, có nghĩa \"số lượng nhiều, không xác định, nhưng đại khải là tất cả; trăm”. (Thuốc trị) bách bệnh. Bách hoá*. Bách chiến bách thắng*."]}, {"tu": "bách bồ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Thuốc) bổ cho cơ thể về nhiều mặt, nói chung. Czo bách bố."]}, {"tu": "bách bộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây leo mọc hoang, củ mọc thành chùm, dùng làm thuốc. bách bộ; x. đi bách bộ."], "tham_chieu": {"xem": "đi bách bộ"}}, {"tu": "bách chiến", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.; thường dùng phụ sau đ.). Trải qua nhiều trận đánh, dày dạn trong chiến đấu, Con ngựa bách chiến. bách chiến bách thắng Trăm trận đánh, trăm trận thắng. Ngon cờ bách chiến bách thẳng."]}, {"tu": "bách diệp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. rắc bách điệp."], "tham_chieu": {"xem": "rắc bách điệp"}}, {"tu": "bách hoá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Các thứ hảng tiêu dùng (nói tống quát). Bán bách hoá. Ngành kình doanh bách hoá."]}, {"tu": "bách hợp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỏ cùng họ với hành tỏi, hoa to, hình loa kèn, màu trắng, vảy của củ dùng làm thuốc. bách khoa d, (dùng phụ sau d.). Các bộ môn, các ngành khoa học và kĩ thuật (nói tổng quát). Kiến thức bách khoa. Từ điển bách khoa*. Trường đại học bách khoa (đào tạo kĩ sư cho nhiều ngành kĩ thuật)."]}, {"tu": "bách khoa toàn thư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Tử điển bách khoa, loại đầy đủ các ngành. bách nhật d, Cây thân cỏ cùng họ với rau đến, lá mềm, mọc đối, mát dưới lá có lông trắng, cụm hoa hình đầu, màu tía, có thể đến một trăm ngày mới tản, thưởng trồng làm cảnh. bách niên giai lão (cũ). Cùng sống với nhau đến trâm tuổi, đến lúc giả (thường dùng làm lời chúc vợ chồng mới cưới). Chức có dâu chủ rể bách niên giai lão. bách phát bách trúng (kng.). Trăm phát trúng cả trăm; phát nảo trúng phát ấy, Bắn rấi giỏi, bách phải bách trúng."]}, {"tu": "bách phần", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(dùng phụ sau d.). 1 Chia làm một trãm phần bằng nhau. N?iệt giai bách phân *. 2 (cũ). Tỉnh phần trăm. 7? /£ bách phán."]}, {"tu": "bách quan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Bá quan. bách tăn d, Cây hạt trần, cành mọc xoè ngang trông như nhiều cái lọng chồng lên nhan, 25 bạch hẳu thường trồng làm cảnh."]}, {"tu": "bách thanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x, chàng làng."]}, {"tu": "bách thắng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bách chiến bách tháng (nỏi tắt). Ngọn cờ bách thắng."]}, {"tu": "bách tính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Mọi người dân thường (nói tổng quát); trăm họ."]}, {"tu": "bạch", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Bày tỏ, nói (với người trên). Ấn chưa sạch, bạch chưa thông (ng.).", "Thưa (chỉ dùng để nói với nhà sư). #ạch sư cự. -_ bạch; t. (kết hợp hạn chế). Trắng toàn một mảu! Trời đã sáng bạch. Trắng bạch*. Chuột bạch\". Hoa hồng bạch."]}, {"tu": "bạch biến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh đa xuất hiện từng đám trắng do rối loạn sắc tố, không ngứa, khỏng tê, không vảy, xung quanh vết trắng có quảng thâm sẫm màu hơn chỗ đa lành."]}, {"tu": "bạch cập", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân cỏ cùng họ với lan, thân như củ hành mọc thành chuỗi nằm ngang, mang ba bổn lá hình mũi mác, hoa màu hồng tím, củ (thân) dùng làm thuốc."]}, {"tu": "bạch cầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Huyết cầu không màn, bảo vệ cơ thể chống lại khuẩn gây bệnh,"]}, {"tu": "bạch chỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân cô thuộc loại hoa tán, rễ củ đùng làm thuốc."]}, {"tu": "bạch cúc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. cúc trắng."], "tham_chieu": {"xem": "cúc trắng"}}, {"tu": "bạch cương tàm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vị thuốc đông y chế biển từ tằm bị bệnh do một loại nẤm gây ra. bạch diện thư sinh (cũ). Người học trò tuổi thanh niên, chưa có kinh nghiệm."]}, {"tu": "bạch dương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây to vùng ôn đới, thân thẳng, vỏ màu trắng thường bong thành từng mảng."]}, {"tu": "bạch đãi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Khi hư."]}, {"tu": "bạch đàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. khuynh điệp."], "tham_chieu": {"xem": "khuynh điệp"}}, {"tu": "bạch đầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim cùng họ với khưởn, trên đ���u có đám lông mảu trắng."]}, {"tu": "bạch đầu quân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dân quân gồm các cụ già; lão dân quân."]}, {"tu": "bạch đậu khấu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân cỏ cùng họ với gừng, thân rễ nằm ngang, lá đài, mặt dưới có lông, hoa mọc ở gốc, quả có khía đọc, dùng làm thuốc và làm gia vị."]}, {"tu": "bạch điển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Lang ben."]}, {"tu": "bạch đỉnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đàn ông không có chức vị, quyền hành gì trong nông thôn ngày trước."]}, {"tu": "bạch đồng nữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhờ, lá mọc đối, to và có lông, hoa trắng, mọc thành cụm dày ở ngọn, cành lá dùng làm thuốc."]}, {"tu": "bạch đới", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Khi hư."]}, {"tu": "bạch hạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỏ, hoa màu trắng hình cò bay, đùng làm thuốc."]}, {"tu": "bạch hầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh lây dễ thành dịch, do một số È bạch huyết 26 loại vì khuẩn làm cho họng bị viêm và có màng giả trắng, có thể làm ngạt thở,"]}, {"tu": "bạch huyết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất dịch vận chuyển trong cơ thế, có cấu tạo giống như máu, màu trong suốt, hơi dinh."]}, {"tu": "bạch huyết cầu", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ). Bạch cầu."]}, {"tu": "bạch kim", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Tên gọi thông thường của platin,"]}, {"tu": "bạch lạp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ, hoặc ph.). Nến trắng; nến."]}, {"tu": "bạch lộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm, theo lịch cổ truyền của Trưng Quốc, ứng với ngày 7, 8 hoặc Ø tháng chín đương lịch,"]}, {"tu": "bạch mao căn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["VỊ thuốc đông y chế biến từ TỄ cỏ tranh."]}, {"tu": "bạch nhật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Khoảng thời gian trời đã sáng tö. Đi đến sảng bạch nhật mới tới nơi."]}, {"tu": "bạch phản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Phèn chua."]}, {"tu": "bạch phiến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuốc giảm đau có chứa morphin."]}, {"tu": "bạch phụ tử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỡ cùng họ với thảu đầu, lá hình chân vịt, hoa đồ như san hô, thường dùng làm cảnh, hạt có tác dụng tẩy xổ."]}, {"tu": "bạch tạng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh thiếu sắc tố, làm cho đa trắng, tóc vàng hoe,"]}, {"tu": "bạch thoại", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Ngôn ngữ nói của người Hán; ngôn ngữ viết dựa trên ngôn ngữ nỏi ấy; phân biệt với văn ngón. Văn bạch thoại."]}, {"tu": "bạch tiền", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây cùng họ với hoa lí, lá mọc đối, rễ dùng làm thuốc."]}, {"tu": "bạch trọc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh lậu (từ dùng trong đông y)."]}, {"tu": "bạch tuộc", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Động vật không xương, ở biển, cùng họ với mực, thân tròn đẹt, có nhiều tay dài để bắt mồi. bạch yến đ, Chím nhỏ cùng họ với sẻ, lông màu trắng, nuôi làm cảnh, badöca x. bazooka. baht cv. b¿¿. d. Đơn vị tiến tệ cơ bản của Thái Lan."], "tham_chieu": {"xem": "bazooka", "cung_viet": "b¿¿"}}, {"tu": "bai", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(ph.). Thuổng,"]}, {"tu": "bai", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trễ, dân, Dáy (hừng bị nghiến bai ra."]}, {"tu": "bai bái", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không ngớt miệng. Cứ bai bái cái mồm. Chối bai bải. “bai-t(đ)” x. byre,"], "tham_chieu": {"xem": "byre"}}, {"tu": "bải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công trình sáng tác, biên tập, có nội dung tương đối hoàn chỉnh, nhưng không dài. Bài bình luận. Bài hát. Bài đăng báo.", "Phần nhỏ tương đối hoàn chỉnh trong chương trình học tập, huấn luyện, giáng dạy. Bài lịch sử. Tập thế đục theo bài mới. Bài giảng. Soạn bài.", "(kng.). Đầu để ra cho học sinh theo đó mà viết thành bài; đâu bài (nói tắt). Ra bài. Đọc kĩ bài trước khi làm.", "(thường nói bài thuốc). Đơn thuốc đông y, Bài thuốc gia truyền."]}, {"tu": "bài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Trỏ chơi dùng những tấm thẻ mỏng thường bằng giấy bồi, có in hình hoặc chữ, để làm quân. Chơi bải tuÌokhơ. Đánh bài, 2 Những tấm thẻ đùng làm quân trong trò chơi nói trên (nói khái quát). Cổ bài. Chỉa bài,"]}, {"tu": "bải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Cách xử trí; kế, lối. Giá bài làm ngơ. Đánh bài lờ (kng.). Tỉnh bài chuẩn (kng.). bài, đø. (id.; thường nói bài #iế?). Thải ra ngoài cơ thể. Bài phân và nước tiểu."]}, {"tu": "bài", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Hoạt động nhằm gạt bỏ. Chống thực dân Pháp, nhưng không bài Pháp. bài bác đẹ. (¡d.). Chê bai nhằm gạt bỏ."]}, {"tu": "bài bạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Như cờ bạc."]}, {"tu": "bài bản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Bài hát hoặc bản nhạc (nói khái quát). Bài bản cải lương, Kho bài bản của tuông cổ,", "(kng.). Phương pháp, cách thức tiến hành công việc đúng như trong những bài đã học. +àm đúng bài bản. Chơi có bài bản."]}, {"tu": "bài báng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.), Chế giễu nhằm gạt bỏ, bài binh bố trận (cù). Bố trí lực lượng thành thế trận sẵn sảng chiến đấu."]}, {"tu": "bài bông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điệu múa cổ thưởng diễn trong yến tiệc, đỉnh đám, nữ diễn viên xếp hàng sáu hoặc bốn, vừa múa vừa hát, bài chỉ đ, 1 Giấy kê tiển thuế của các làng thời thực dân Pháp. 2 Giấy chứng nhận cấp cho từng người sau khi đã nộp thuế thân, dưởi thời thực dân Pháp."]}, {"tu": "bài chòi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lấi chơi bài ở miền Nam Trung bộ ngày trước, người chơi ngồi trong các chỏi.", "Dân ca bắt nguồn từ điệu hô trong cuộc chơi bài chòi. “Hát bài chòi. bài hải (ph.). x. bái bái."], "tham_chieu": {"xem": "bái bái"}}, {"tu": "bài học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bài học sinh phải học.", "Điều có tác dụng giáo dục, kinh nghiệm bổ ích. Những bài học của Cách mạng tháng Tám. Rút ra bài học. '"]}, {"tu": "bài khoá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bài ngoại ngữ cho học sinh tập đọc và vận dụng những quy tắc ngữ pháp đã học."]}, {"tu": "bài làm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bài học sình viết, trả lời theo đề ra sẵn."]}, {"tu": "bài mục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần tương đối hoàn chỉnh trong toàn bộ chương trình học tập, giảng dạy (thường nói về môn chính trị, quân sự). Bài me xạ kích. Giảng xong một bài mục gồm mười bài."]}, {"tu": "bài ngà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thẻ nhỏ bằng ngả, ở trên có ghi chức tước, phẩm hàm, quan lại dùng đeo trước ngực,"]}, {"tu": "bài ngoại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hoạt động nhằm gạt bỏ mọi cái của nước ngoài. Chống xâm lược, nhưng không bài ngoại. Tư hướng bài ngoại."]}, {"tu": "bài tập", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bài ra cho học sinh làm để tập vận dụng những điều đã học. Bài tập đại số. Ra bài tập. Làm bài tập ở lớp. Bài tập miệng.", "Nội dung tập luyện về thế dục thể thao, bao gồm một số động tác nhất định. Bài tập thể dục buổi sảng."]}, {"tu": "bài tây", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(&ng.). Cỗ bài tulokhơ. bài tiết đg, 1 Thải ra ngoài cơ thể, Bải riết mổ hôi. Cơ quan bài Hết. 2 (Bộ phận trong cơ thể) sản sinh chất dịch; tiết."]}, {"tu": "bài tính", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Bài toán chỉ đòi hỏi thực hiện một số phép tỉnh."]}, {"tu": "bài toán", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vấn để cần giải quyết bằng các phương pháp khoa học. Bài toán số học."]}, {"tu": "bải trí", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bày biện, sắp đặt theo yêu cầu trang trí. Bài rí sân khẩu."]}, {"tu": "bải trừ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hoạt động nhằm trừ bỏ, làm cho mất đì. Bài trừ hú tục. Bài trừ óc mê tín."]}, {"tu": "bài vị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thẻ bằng giấy hoặc bằng gỗ mỏng cỏ ghi tên tuổi, chức vụ người chết để thờ."]}, {"tu": "bài vở", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bài giảng, bài học hoặc bài làm (nói khái quát). Chuẩn bị bài vở lên lớp. Làm xong bài vở.", "Bài viết nói chung (thường để đăng báo). Gửi bài vớ về toà soạn."]}, {"tu": "bài xích", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bài trừ kịch liệt."]}, {"tu": "bài xuất", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Bài tiết ra ngoài cơ thể, bãi hải +. (ph.). (Tiếng kêu la) to và thất thanh. La bải hải."]}, {"tu": "bải hoải", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Mẹt mỏi đến mức có cảm giác như các bộ phận của cơ thể rã rời ra. Bđi hoái chân tay. Người bái hoái."]}, {"tu": "bãi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng đất bồi ven sông, ven biển hoặc nổi lên ở giữa dòng nước lớn. Bãi phù sa. Bãi biển. Ở đất bãi. Bãi dâu (bãi trồng dâu),", "Khoảng đất rộng rãi và thường là bằng phẳng, quang đãng, có một đặc điểm riêng nào đỏ. Bãi s4 mạc. Bãi tha ma. Bài mìn (bãi cài mìn). Bãi chiến trường (nơi quân hai bên đánh nhau)."]}, {"tu": "bãi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đống chất bẩn nhỏ, thường lỏng hoặc sến sệt, do cơ thể thải ra. Bái phán. Bãi cốt trầu."]}, {"tu": "bãi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Xong, hết một buổi làm việc gì; tan. Bãi chẩu. Trổng bãi học.", "(cũ). Bỏ đi, thôi không dùng hoặc không thi hành nữa. Bãi một viên quan. Bãi sưu thuế,"]}, {"tu": "bãi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Bãi thái; dùng (kng.) để chỉ đổ đạc cũ, đã thải loại. Xe bái. Đỏ bãi (đồ cù),"]}, {"tu": "bãi binh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Thôi không xuất quân đi đánh. Ra lệnh bãi bình."]}, {"tu": "bãi bỏ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tuyên bố không còn hiệu lực hoặc giá trị về mặt pháp lí. Bái bở một đạo luật."]}, {"tu": "bãi cá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ sông hoặc biển có rất nhiều cá 27 bại đến tập trung để sống, kiếm ăn hoặc đề. bãi chợ đg, Đấu tranh có tổ chức bằng cách cùng, nhau bỏ buổi họp chợ, ngừng buôn bán."]}, {"tu": "bãi chức", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Cách chức,"]}, {"tu": "bãi công", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như định công."]}, {"tu": "bãi khoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đấu tranh cỏ tổ chức bằng cách cùng nhau nghỉ học."]}, {"tu": "bãi miễn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Huỷ bồ tư cách đại biểu nào đó trước khi hết nhiệm kì theo biểu quyết của đa sử „$ cử tri hoặc cơ quan dân cử."]}, {"tu": "bãi nhiệm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bãi bỏ chức vụ đối với đại biểu dân cử trước khi hết nhiệm kì theo quyết nghị của cơ quan đân cử,", "Bài bỏ chức vụ nảo đó (thường là quan trọng) trong bộ máy nhà nước. Quốc hội ra quyết định bãi nhiệm thủ tướng. Tổng thống bị bãi nhiệm vì tham những."]}, {"tu": "bãi tập", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bãi dùng để tập luyện và thao diễn."]}, {"tu": "hãi thải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bãi chứa đá thải, khoảng sản không đạt yêu cầu hay chất thải ra của mỏ, của một số nhả táy. bãi thị đg, (cũ). Bãi chợ."]}, {"tu": "bãi thực", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đấu tranh có tố chức bằng cách cùng nhau nhịn ăn."]}, {"tu": "bãi triều", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tan buối chẩu trong triều đình; bãi chảu. bái; d, cn, bái chốt. (ph.). Ké hoa vàng."]}, {"tu": "bái", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Lạy hoặc vái."]}, {"tu": "bái biệt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Chảo tạm biệt một cách cùng kinh."]}, {"tu": "bái chổi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. bái,."], "tham_chieu": {"xem": "bái"}}, {"tu": "bái lĩnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Nhận lấy một cách cung kính."]}, {"tu": "bái phục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kc.). Phục hết sức. Bái phục tài ba."]}, {"tu": "bái tạ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ), Cảm ơn một cách cung kính; lạy tạ."]}, {"tu": "bái tổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm lễ cúng bái tổ tiên sau khi đỗ đạt bay được phong chức tước dưới thời phong kiến; lễ tổ. Vinh quy bái tổ.", "(Đô vật, người đánh quyển) vái tổ sư để làm lễ ước khi vào cuộc đấu."]}, {"tu": "bái vật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật được người xưa tin lả có quyền lực siêu tự nhiên."]}, {"tu": "bái vật giáo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tín ngưỡng tôn thờ bái vật (phổ biển ở các tộc người nguyên thuỷ)."]}, {"tu": "bái xái", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). (Thua) liễng xiếng."]}, {"tu": "bái yết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(củ). Yết kiến, trình diện người trên một cách cung kính. Xin vào bải yết. bại, đg, 1 (thường đi đôi với thành). (Công việc) không đạt được kết quả dự định; trái với thành. Chưa b:ết được việc sẽ thành hay bại. 2 Đề cho đối phương giảnh được phần hơn trong cuộc đọ bại sức giữa hai bên, trái với thẳng. Chuyển bại thành thắng. Đảnh bại,"]}, {"tu": "bại", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["ï Ở trạng thái bị giảm hoặc mất khả năng cử động, do tổn thương thần kinh hoặc cơ, Bại cánh tay, Bại nứa người. 2 (kết hợp hạn chể). Suy yếu đến mức gắn như kiệt (thưởng nói về sức lực). Cái đói ghê góm làm họ bại hẳn sức."]}, {"tu": "bại bính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quân lính bị thua trận,"]}, {"tu": "bại hoại", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đã suy đổi đến mức mất hết phẩm chất, Phong hoá bại hoại. l"]}, {"tu": "bại liệt ï", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thải bị giám nhiều hoặc mất hoàn toàn khả năng cử động, do tổn thương thần kinh hoặc cơ (nói khái quát). Chán tay bị bại liệt."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh lây dễ thành dịch, thường gặp ở trẻ em, do vims làm tổn thương tuỷ sống, khiến một SỐ cơ bị liệt và teo đi, có thể làm chết người. Tiêm phòng bại liệt. Dịch bại liệt."]}, {"tu": "bại lộ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vỡ lở ra, không còn giấu giếm được nữa. Việc chẳng may bại lộ. Âm mưa bại lộ."]}, {"tu": "bại quân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Quân lính bị thua trận; bại binh,"]}, {"tu": "bại trận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bị đánh bại trong chiến tranh, thua trận."]}, {"tu": "bại tướng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tướng bị thua trận."]}, {"tu": "bại vong", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở tình trạng bị thua và bị tiêu điệt. Đôn vào thế bại vong."]}, {"tu": "bakelit", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhựa tổng hợp thưởng dùng thay sơn hoặc làm nguyên liệu chế vật cách điện. balat, x. baHlad. balat; x. đá ballas:."], "tham_chieu": {"xem": "baHlad"}}, {"tu": "balboa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị tiền tệ cơ bản của Panarma. balê cv. bz 12. d, Nghệ thuật múa cổ điển của châu Âu, biểu diễn trên sân khẩu, có kẻm âm nhạc và thể hiện một chủ đẻ nhất định. Ä#úa öal¿. Vỏ balê. ballad cv. öaf2:. d. Bản nhạc có tỉnh sử thi hoặc có kịch tính. Các &allad của Chophn. ballast x. đá bailas¿. balö cv. 6a /ỏ. đ. Túi to có hai quai để đeo trên lưng, dùng đựng quần áo và đổ dùng mang đi đườn Ế. balöng cv. öa ióng. d. (cũ). 1 Bóng tròn. 2 Khi cầu."], "tham_chieu": {"xem": "đá bailas", "cung_viet": "bz 12"}}, {"tu": "bám", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Tự giữ chặt vào, tự giữ cho không rời ra khỏi. Bám cành cây ẩu người lên, Đĩa bảm chân. Bụi bám đẩy quản áo. Báảm vào ý kiển sai (b.). 2 Không lìa, không rời một chút nảo cả. Bảm gót người đi trước. Bảm sát. 3 Dựa vào, không rời khỏi người khác để tồn tại. Không chịu lao động, sống bảm vào cha mẹ. Ăn bám*."]}, {"tu": "bám trụ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bám chắc không rời nơi nảo đó, thưởng là khó khân, nguy hiểm, để đánh địch hoặc làm một công việc gì. bám vu đp. (¡d.). Như öấu viu."]}, {"tu": "ban", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỡ, lá hình móng bò, hoa mảu trắng."]}, {"tu": "ban", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nốt đỏ bất thưởng nổi thành từng mảng trên da, thưởng thấy khi mắc một số bệnh. Số/ phát ban,"]}, {"tu": "ban", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Bóng (đồ chơi thể thao)."]}, {"tu": "ban", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hàng quan lại trong triểu đình phong kiến, chia theo văn, võ (hoặc tả, hữu) và phân theo hạng bậc. ai 6zn văn võ.", "Tổ chức gồm một tập thể người được lập ra để cùng làm một công việc. Ban văn nghệ. Ban bảu cứ. Ban thư kỉ của hội nghị. Ban quấn trị.", "(kết hợp hạn chế). Phiên lâm việc để bảo đảm công tác liên tục, hán ban. Giao ban*,"]}, {"tu": "ban", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Môn (võ nghệ)."]}, {"tu": "ban", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(dùng trong một số tổ hợp). Khoảng thời gian không xác định rõ, nhưng tương đối ngắn (thường trong phạm vi một phần nào đỏ của ngảy). Đan trưa. Ban chiều. Ban đêm*. Ban nãy*."]}, {"tu": "ban", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). San cho bằng. Ban mô đất. Ban hở."]}, {"tu": "ban", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Pan. ban; đẹ. 1 (cũ; trtr.). Cho, cấp cho người dưới, Ban lộc. Ban phúc. 2 (cũ). Truyền cho mọi người biết. Lậnh trên ban xuống. ban ân đẹ. (cũ). Ban ơn."]}, {"tu": "ban bệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Các ban lập ra để làm công việc gì đó (nói khái quát; thường hàm ý chê bai), Lắm ban bệt"]}, {"tu": "ban bí thư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổ chức gồm một số bí thư thay mật ban chấp hành lãnh đạo công tác hằng ngày trong một số chính đảng hay đoàn thể,"]}, {"tu": "ban bố", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ban hành và công bố cho mọi người biết, Ban bố một đạo luậi."]}, {"tu": "ban cấp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kc.). Cấp cho người dưới (thường nói về những vật cụ thể). '"]}, {"tu": "ban chấp hành", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập thể những người được đại hội của một tổ chức chính đăng, đoàn thể bầu ra để thực hiện nghị quyết của đại hội và lãnh đạo công tác giữa hai kì đại hội,"]}, {"tu": "ban chấp uÿ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ). Ban chấp hành. ban công x. öancông."], "tham_chieu": {"xem": "öancông"}}, {"tu": "ban đầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lúc mới bắt đầu, buổi đầu. 7ớc độ ban đầu. Ban đâu gập nhiều khó khăn."]}, {"tu": "ban đêm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng thời gian từ sau khi trời tối cho đến trước khi trời sảng, về mặt những gì xảy ra trong đó. Ban đêm phổ này thường rất vắng."]}, {"tu": "ban giám hiệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập thể những người lãnh đạo một trường học, đứng đầu là một hiệu trưởng. “ban-gið” x. ban/o."], "tham_chieu": {"xem": "ban"}}, {"tu": "ban hành", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chính thức thông qua và cho thi hành (nói về văn bản pháp luật, chính sách, v.v.). Ban hành luật ruộng đất. Nghị định có hiệu lực kế từ ngày ban hành."]}, {"tu": "ban khen", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kc.). Khen ngợi người đưới."]}, {"tu": "ban mai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Buổi sáng, lúc sáng sớm. Ánh: _ sảng ban mai. Hit thở không khi ban mai,"]}, {"tu": "ban miêu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bọ cánh cứng có màu xanh biếc hay đen, tiết ra chất có thể làm vị thuốc kích thích."]}, {"tu": "ban nãy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lúc vừa mới rồi, cách đây chưa lâu. Ban nây có người tìm anh. Đợi từ ban nãy tới giở"]}, {"tu": "ban ngày", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng thời gian tử sau khí trời sáng đến trước khi trời tối, về mặt những gì xảy ra trong đó, Ban ngày không ai ở nhà cá. Rõ như ban ngày (rất rõ). ban ngày ban mặt Lúc ban ngày sáng sủa. Jéc xảy ra giữa ban ngày ban mặt."]}, {"tu": "ban ơn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đem lại ơn huệ cho người dưới (thường dùng để phê phán tư tưởng tự coi mình đứng trên quần chúng mà mang lại lợi ích cho quần chủng). Tư tướng ban ơn. ban phát đg, (Œcc.). Phát cho người dưới."]}, {"tu": "ban sơ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Ban đầu."]}, {"tu": "ban tặng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kc.). Thưởng công người dưới."]}, {"tu": "bàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng thường bằng gỗ có mặt phẳng và chân đứng, để bày đồ đạc, thức ăn, để làm việc, v.v. Bàn viết. Bàn ăn. Khăn bàn,"]}, {"tu": "bản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lần tỉnh được, thua trong trận đấu bóng, Ghỉ một bàn thẳng. Thua hai bàn. Làm bàn (tạo ra bàn thắng).", "(cũ, hoặc ph.). Ván (cờ), Chơi hai bản."]}, {"tu": "bàn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trao đổi ý kiến về việc gì hoặc vấn để Bì. Bàn công tác. Bàn về cách làm. Bàn mãi mà vẫn chưa nhất trí. bàn bạc đẹ. Bản, trao đổi ý kiến (nói khái quát). Bàn bạc công việc. Bàn bạc tập thể,"]}, {"tu": "bản cãi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trao đổi qua lại những ý kiến trải ngược nhau về việc gì, vấn để gi. đàn câi cho ra lẽ. Vấn đề đã rõ, không cẩn phải bàn cãi gì nữa, bàn cát (cũ; iđ.). Sa bàn,"]}, {"tu": "bàn chải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng để chải, cọ, làm sạch, gồm có nhiều hàng sợi nhỏ, dai, cắm trên một mặt phẳng. Bản chải giải. Bàn chải đánh răng."]}, {"tu": "bàn chân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phản cuối của chân người và một số động vật, đờ toàn thân khi đi, đứng."]}, {"tu": "bản chông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đế gỗ, tre hoặc sắt có cảm chông."]}, {"tu": "bàn cờ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mặt phẳng hình vuông có kẻ ô để", "bản mánh bảy quân cờ, Bản cở nướng,", "(thưởng dùng phụ"]}, {"tu": "sau", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["). Hình giống bàn cờ, có nhiều đường ngang dọc cắt thành ô. Ruộng bàn cò:...Phố giăng mắc cửi, đường quanh bản cờ (củ)."]}, {"tu": "bàn cuốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Bộ phận của cuốc bàn, gồm một miếng gỗ chắc hình đẹt để lắp lưỡi cuốc. 2 (dùng"]}, {"tu": "phụ sau", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": [", kết hợp hạn chế), Hình to bè ra và thô. Chân bản cuốc. bàn dân thiên hạ Œmg.). Tất cả mọi người hoặc hết thảy mọi nơi. Nói cho bàn dân thiên hạ biết Đi khắp bàn dân thiên hạ."]}, {"tu": "bàn đạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ gồm mát phẳng đặt trên giá ba chân, dùng để lập bản đồ đo đạc tại chỗ."]}, {"tu": "bản đạp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vòng nhỏ bằng sắt buông từ yên xuống hai bền mình ngựa, để người cười đặt chân vào.", "Chỉ tiết mảy trực tiếp chịu sức ấn của bàn chân để làm một động tác nào đó (như điều khiển máy lên xuống, v.v.). Bàn đạp máy khảu.", "Nơi dùng làm điểm tựa để tiến công nơi khác hoặc để làm việc gì. Chiếm thị trấn làm bản đạp tiến vào thành phố. Vị trí bàn đạp."]}, {"tu": "bàn đèn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khay đặt đồ hút thuốc phiện; đề dùng để hút thuốc phiện (nói khái quát)."]}, {"tu": "bàn định", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bàn bạc và quyết định. Bàn định kế hoạch."]}, {"tu": "bản độc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). I Bản để đọc sách. 2 Bản để đồ thở; bản thở."]}, {"tu": "bàn giao", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giao lại công việc, tải liệu, tài sản, v.v, cho người hoặc cơ quan khác khi thay đổi công tác hoặc hết nhiệm vụ. Lập biên bản bàn giao. Nhận bản giao,"]}, {"tu": "bàn giấy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Bản làm việc về giấy tờ. 2 (cñ). Nơi làm việc giấy tờ ở cơ quan, nhả máy; văn phỏng. 3 Việc giải quyết bằng giấy tờ (nói khái quát). Công việc bàn giấy. Lối làm việc quan liêu, bản giấy,"]}, {"tu": "bản hoàn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Nghĩ quanh quẩn không dứt. Tác dạ bàn hoàn.."]}, {"tu": "bàn là", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng có mặt phẳng bằng kim loại có thể làm nóng lên để là quần áo. Bản /ả điện."]}, {"tu": "bàn là hơi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bản là điện, có ngăn chứa nước, khi được đốt nóng nước sẽ biến đổi thành hơi, phun qua mặt phẳng dẹt của bản là lâm cho phẳng quần áo."]}, {"tu": "bản luận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trao đổi qua lại ý kiến về vấn đẻ gì, có phân tích lí lẽ. Bàn luận về thời sự. Nhiều vấn đề được đưa ra bàn luận."]}, {"tu": "bàn lùi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bản với ý ngại khó không muốn làm. Thường hay bản lài."]}, {"tu": "bàn mảnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bản riêng giữa ít người, tách khỏi tập thể (hàm ý chê). Xhông tháo luận ở bàn máy hội nghị, lại ấi bàn mảnh."]}, {"tu": "bàn máy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận máy cỏ dạng mật bản để đặt vật đang được gia công, chế tạo. Bàn máy khoan,"]}, {"tu": "bản phím", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận tập hợp các phím trong một số loại đàn như piano, accordeon, đản ống, v.v."]}, {"tu": "bản ra", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bàn với ý không tán thành làm. bản ra tán vào Bàn tán với nhiều ý kiến khác nhau, trái ngược nhau, Mihững lời bàn ra tán vào."]}, {"tu": "bàn rà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bản có mặt phẳng kim loại hoặc bằng đá rất phẳng và nhẫn, dùng để rà các vật được cao phẳng."]}, {"tu": "bàn ren", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ cắt có dạng như một đai ốc, có nhiều lưỡi cắt, dùng để lảm ren cho các vật hỉnh trụ tròn hoặc hinh nón cụt {như đỉnh ốc, định vít)."]}, {"tu": "bàn rùn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Như bản tài,"]}, {"tu": "bàn soạn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bản bạc để sắp đặt (làm việc gì). Bàn soạn công việc."]}, {"tu": "bản tán", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bàn bạc một cách rộng rãi, không có tổ chức và không đi đến kết luận. Dư iuận bàn tán nhiêu. Tiếng xì xào bản tản."]}, {"tu": "bàn tay", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần cuối của tay, dùng để sờ mó, cảm nắm, lao động; thường được coi là biểu tượng của sự lao động chân tay có tính sảng tạo của con người. Nắm chặt trong lòng bàn tay. Bản tay và khối óc của con người,", "Bàn tay, coi là biểu tượng của hành động của con người (thưởng hàm ý chẽ). Có bàn tay kẻ xẩu nhúng vào. Chặn bàn tay đẫm máu của bọn sát nhân. bàn tay vàng Bàn tay tải giỏi hiếm có trong việc thực hiện một thao tác lao động hoặc kĩ thuật nhất định."]}, {"tu": "bàn thạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đá tảng, Viững như bàn thạch (rất vững, coi như không gì có thể lay chuyển được)."]}, {"tu": "bàn thờ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bàn để thờ cúng. Bàn thờ fổ tiên."]}, {"tu": "bàn tính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng để làm các phép tính số học, gồm một khung hình chữ nhật có nhiều then ngang xâu những con chạy."]}, {"tu": "bàn tỉnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bàn bạc và tính toán, cân nhắc các mặt lợi hại, nên hay không nên. Kế hoạch đã được bàn tính kĩ."]}, {"tu": "bàn toạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mông địt (lổi nói kiêng tránh)."]}, {"tu": "bản trang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. zang,."], "tham_chieu": {"xem": "zang"}}, {"tu": "bàn trổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mạt phẳng bằng sáp ong, dùng đặt giấy để trổ."]}, {"tu": "bàn ủi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Bàn là."]}, {"tu": "bản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị dân cư nhỏ nhất ở một số vùng đân tộc thiểu số miền Bắc Việt Nam, tượng đương với làng. Bản Thái. Bản Mèo."]}, {"tu": "bản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(dùng trong một số tổ hợp, trước d."]}, {"tu": "hoặc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["). Tờ giấy, tập giấy có chữ hoặc hinh vẽ mang một nội dung nhất định. Bản nhạc*. Bản vẽ*. Bản nháp. 2 Từ đùng để chỉ từng đơn vị những tờ, tập, cuốn có chữ hoặc tranh ảnh, được tạo ra theo một mẫu nhất định. ?n một vạn bản. Đánh máy ba bản."]}, {"tu": "bản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Tấm nhỏ, nhẳng. Bán kim loại.", "(dùng sau t., trong một số tổ hợp). Bề ngang (thường nói vẻ vật thành tấm nhỏ, phiển nhỏ). Lá to bản. Chiếc thắt lưng rộng bản. bản, (cũ). Yếu tế ghép trước để cấu tạo danh tử, thường dùng để tự xưng, có nghĩa “'(của) chủng tôi, (thuộc về) chúng tôi\". Øẩn hiệu (cửa hiệu của chúng tôi). Bản bảo. bản án d, Quyết định bằng văn bản của toả án sau khi xét xử vụ án."]}, {"tu": "bản âm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bản tích điện âm của tụ điện. bản bộ x. guán bản bộ."], "tham_chieu": {"xem": "guán bản bộ"}}, {"tu": "bản chất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thực chất cơ bản bên trong của sự vật, Phản biệt hiện tượng với bản chất.", "Như bản tính, Bản chất hiển lành."]}, {"tu": "bản chính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. bản gốc."], "tham_chieu": {"xem": "bản gốc"}}, {"tu": "bản chức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ quan lại dùng để tự xưng khi nói với cấp dưới, với dân."]}, {"tu": "bản dạng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phản mềm cho máy tính đã được sửa đổi, có chứa các chức năng mới."]}, {"tu": "bản doanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi tướng chỉ huy đóng cùng với cơ quan tham rnưu."]}, {"tu": "bản dương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bản tích điện dương của tụ điện."]}, {"tu": "bản địa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(dùng phụ sau d.). Bản thân địa phương được nói đến. Dân bản địa. Nên văn hoá bản địa."]}, {"tu": "bản đồ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bản vẽ thể hiện một phần hoặc toàn bộ bể mặt của Trái Đất hay một thiên thể khác, một phần hoặc toàn bộ bầu trời, dùng các kỉ hiệu, các quy ước để mô tả tình trạng phân bố của các hiện tượng tự nhiên hoặc xã hội. Bán đồ địa lí. Bản đỏ thể giới. Bản đỏ kính tế Việt Nam. Bản đồ thiên văn. Bản đồ câm (không chua tên),"]}, {"tu": "bản đồ học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Môn học nghiên cứu về nội dung, phương pháp thành lập và sử dụng bản đổ."]}, {"tu": "bản gốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bản viết đầu tiên, là văn bán pháp lí được dùng làm cơ sở lập ra các bản sao."]}, {"tu": "bản In thử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bản dập thử từng trang đã được xếp chữ để in, để kiểm tra lại trước khi in."]}, {"tu": "bản kẽm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tấm (thường bằng kêm) có hình nổi để ¡n các hình minh hoạ."]}, {"tu": "bản làng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xóm làng ở vùng dân tộc thiểu số miền Bắc Việt Nam."]}, {"tu": "bản lổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật gồm hai miếng kim loại XOay quanh một trục chung, dùng để lắp cánh cửa, nắp hòm, v.v. Lắp bản lẻ vào cửa.", "(dùng phụ"]}, {"tu": "sau", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["). Vị trí nối tiếp, chuyển tiếp quan trọng. Vùng bản lẻ giữa đông bằng và miễn núi. Năm bản lẻ."]}, {"tu": "bản liệt in", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tài liệu được in ra bằng mảy in của máy tỉnh."]}, {"tu": "bản lĩnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đức tính tự quyết định một cách độc lập thái độ, hành động của mình, không vì áp lực bên ngoài mà thay đổi quan điểm."]}, {"tu": "bản mặt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Bộ mặt (con người; hàm ý coi khinh)."]}, {"tu": "bản mẫu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mẫu sinh vật chế sẵn để nghiên cứu. bản mệnh đ, (cũ). Số mệnh của bản thân mỗi n"]}, {"tu": "bản mường", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Bản và mường (nói khái quát); bản lảng,"]}, {"tu": "bản năng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khá năng vốn có do bẩm sinh, chứ không phải do kinh nghiệm, luyện tập. Ong gáy mật, chìm làm tổ là hành động theo bản năng. Bản năng tự vệ."]}, {"tu": "bắp ngã", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cái làm nên tính cách riêng của mỗi; Cái tôi."]}, {"tu": "bản ngữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngôn ngữ của bản thân dân tộc được nói đến, phân biệt với những ngôn ngữ khác. bắt: nhạc d. Bán ghi bải hát hoặc bả: đàn bằng kí hiệu âm nhạc."]}, {"tu": "bản quán", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ), Quê quản của bản thân."]}, {"tu": "bản quyển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quyền tác giá hay nhà xuất bản về một tác phẩm, được luật pháp quy định. 7ón trọng bản quyên của tác giả."]}, {"tu": "bản sao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Văn bản theo bản chính sao lại, có thị thực của cơ quan có thẩm quyển. Bản sao giấy khai sinh."]}, {"tu": "bản sắc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Màu sắc, tính chất riêng tạo thành đặc điểm chính. Bản sắc dân tộc."]}, {"tu": "bản tâm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Lòng dạ vốn có. Bản tâm không tuổn làm hại ai."]}, {"tu": "bản thảo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Văn bản được soạn ra để đưa đánh máy hoặc đưa in. Bản thảo công văn. Bản thảo đã chuyển sang nhà xuất bản."]}, {"tu": "bản thân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ dùng để chỉ chỉnh cá nhân ai, chính ngay sự vật nảo đó. Bán thân chưa có kinh nghiệm. Tự Äấu tranh với bản thân. Bản thân Sự, việc này rất có ÿ nghĩa."]}, {"tu": "bắn thể", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khải niệm của triết học duy tâm, chỉ cải bản chất mà chỉ có lí trí mới hiểu được."]}, {"tu": "bản thể luận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận của triết học, học thuyết về bản chất của tồn tại."]}, {"tu": "bản tính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tính chất hay tính tình vốn có. Bản bán chạy tỉnh con người. Bản tính của thú rừng. Bản tính hiển lành."]}, {"tu": "bản vẽ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình về mô tả hình dạng, cẩu tạo, kích thước và điều kiện kĩ thuật của bộ phận máy móc, kết cấu hoặc công trình kĩ thuật."]}, {"tu": "bản vị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Trọng lượng kim loại quý đùng làm đơn vị tiền tệ cơ sở của một nước. 2 Kiểu chế độ tiền tệ. Bản vị bạc (lấy bạc làm thước đo giá trị và phương tiện lưu thông). Bản vị vàng...."]}, {"tu": "bản vị", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chỉ biết chú ý và bênh vực lợi ích của | bộ phận mình mả không quan tâm đến lợi ích của các bộ phận khác. Tư /ưởng bản vị."]}, {"tu": "bản vị chủ nghĩa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tư tưởng bản vị."]}, {"tu": "bản vị kép", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chế độ tiền tệ dựa trên hai kim loại quý lả vàng và bạc lảm thước đo giá trị, được tồn tại ở các nước tư bản châu Âu, châu Mĩ đến cuối thế kỉ 19, ở Việt Nam trước Cách mạng tháng Tám năm 1945."]}, {"tu": "bản xứ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(dùng phụ sau d.). Bản thân đất nước (thuộc địa) được nói đến (thường hàm ý coi khinh, theo quan điểm của chủ nghĩa thực dân). Dân bản xứ. Chính sách thực dân đối với người bản xứ."]}, {"tu": "bán", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Đổi vật (thưởng là hàng hoả) lấy tiền. Bản hàng. Bản sức lao động. Mua rẻ bản đất. 2 Trao cho kẻ khác, không gìn giữ lấy nữa (cái quý giá về tính thản), để mưu lợi riêng. Bản nước. Bản rẻ lương tâm. bán; Yếu tố ghép trước đ�� cấu tạo danh tử, tính từ, có nghĩa “nửa, một nửa, không hoàn toản, vừa như thế, vừa khác thể”. Bản cẩu*. Bán phong kiến. Bản công khai. (Đầu tranh) bản vũ trang. (Một nước) bản thuộc địa."]}, {"tu": "hán bình nguyên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vùng đất vốn là đổi núi bị nước chảy bảo mòn làm cho bể mặt hạ thấp và tương đối bằng phẳng."]}, {"tu": "bán buôn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bán cho người kính doanh trung gian, chứ không bán thẳng cho người tiên đùng; phân biệt với bản lẻ. Giá bản buôn. Công tỉ bán buôn."]}, {"tu": "bán cầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nửa hình cầu, #fink bán cầu.", "Nửa phần Trái Đất do đường xích đạo chia ra (nam bán cầu và bắc bán cầu) hoặc do đường kinh:uyến gốc chia ra (tây bản cẩn và đông bán cầu)."]}, {"tu": "bán cầu não", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nửa phải hoặc nửa trái của bộ não, cé dạng bán cầu."]}, {"tu": "bán chác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Bán (hàng hoá; nói khái quát). bán chạy ởg. I Bán được nhanh, có nhiều người mua. Sách hay, nên bản chạy. 3 Bán vội, bán bán chịu nhanh đi nhằm tránh trước sự thiệt hại. Bán chạy món hàng kém phẩm chất."]}, {"tu": "bán chịu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bán hàng nhận tiền sau, người mua sau một thởi gian mới phải trả tiền."]}, {"tu": "bán công", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Trường) theo chế độ nửa quốc lập, nửa dân lập. Trường đại học bán công."]}, {"tu": "bán dẫn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I x. chết bản dẫn. 2 (kng.; thường dùng phụ sau ở.). (Máy, thiết bị) đùng transistor thay cho đèn điện tử. Máy (0hu thanh) bán dẫn. Đài bản dẫn."], "tham_chieu": {"xem": "chết bản dẫn"}}, {"tu": "bán đảo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dải đất lớn có biển hoặc đại đhờng bao bọc, trừ một phía nối với đất liền. Bán đáo Đông Dương."]}, {"tu": "bán đấu giá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bán bằng hình thứ để cho những người mua lắn lượt trả giá, aÌ trả giá cao nhất thì được mua. Bán đẩu giả tài sản tịch thụ. bán đổ bán tháo {kng.). Bán nhanh, bất kể đắt rẻ, chỉ cốt cho chóng hết. hán đứng đg, Bán (cải quỹ giá vẻ tỉnh thần) một cách không ngại ngắn thương tiếc, để mưu lợi riêng. Bán đứng danh dự."]}, {"tu": "bán hạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây mọc hoang, lá khia thành ba thuỳ nhọn, hoa màu đỏ bao bọc trong một cái mo, mùi thối, củ dùng làm thuốc,"]}, {"tu": "bán hoa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.; thường dùng phụ sau d.). Bán đâm (cách nói tránh). Gái bán hoa."]}, {"tu": "bán hoá giá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bán hàng với giá hạ nhằm tiêu thụ nốt hảng tồn kho."]}, {"tu": "bán kết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vòng đẩu để chọn đội hoặc vận động viên vào chung kết, Đội bóng được vào bản kết,"]}, {"tu": "bán khai", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đã qua trạng thái đã man, nhưng chưa tới trình độ văn minh. Đân tộc bán khai."]}, {"tu": "bán kính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đoạn thẳng từ tâm đến một điểm trên đường tròn hoặc mặt cầu; nửa đường kính. Bán kinh hình tròn. Đường bán kính."]}, {"tu": "bán lẻ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bán thẳng cho người tiêu dùng, từng cái, từng ít một; phân biệt với bản buôn. Giả bản lẻ. Cửa hàng bán lẻ."]}, {"tu": "bán mạ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mạ một lớp kim loại mỏng để ánh sáng phản xạ một phản, truyền qua một phần."]}, {"tu": "bán mạng", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.)}. Như fbc mạng (ng. ]). Chạy bản mạng. bán mặt cho đất, bán lưng cho trời Còng lưng làm việc vất vả, đãi đầu ở ngoải trời."]}, {"tu": "bán nguyên âm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Âm cỏ thể làm chức năng nguyên âm hoặc làm chức năng phụ âm tuỳ vị trí của nó trong âm tiết. “?” đrong “ai” là một bản nguyên ám."]}, {"tu": "bán nguyệt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(đùng phụ sau d.}. Nửa mặt trỏn. Hình bán nguyệt.... Xây hỗ bản nguyệt cho nàng rửa chân (cả.). bán nguyệt san d, (cũ). Tạp chí hoặc tập san ra nửa tháng một ki."]}, {"tu": "bán non", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bản rẻ trước mùa thụ hoạch để nhận tiền trước, Bán non mấy sào lúa."]}, {"tu": "bán nước", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phản bội tổ quốc, làm tay sai cho kẻ ngoại xâm để mưu lợi riêng. bán nước buôn dân Phản lại nhân đân và tổ quốc, lâm tay sai cho kẻ ngoại xâm để mưu lợi riêng."]}, {"tu": "bán phá giá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bán ổ ạt hàng hoá với giá thấp hơn giá thị trường, thậm chí chịu lỗ, để tăng khả năng cạnh tranh và chiếm đoạt thị trường."]}, {"tu": "bán rao", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bán bằng cách rao tên hàng to lên để mời khách."]}, {"tu": "bán sỉ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(i4.). 1 Bán buôn. 2 (ph.). Bản lẻ. bán sống bán chết Ở tỉnh trạng đau đớn hoặc vất vả đến mức như sống đở chết đở, không còn có thể chịu đựng hơn nữa. Øj một trận đèn bán sống bản chết. Chạy bán sống bản chết."]}, {"tu": "bán sơn địa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thường dùng phụ sau d.}. Nửa núi nửa đồng bằng. Vừng bán sơn địa."]}, {"tu": "bán thành phẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sản phẩm chưa chế tạo xong hoàn toàn, phải qua một vài khâu gia công nữa mới thành thành phẩm."]}, {"tu": "bán tháo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Bán với giá thấp hơn hẳn giá thị trường, nhãm thu hồi vốn nhanh. Phải bản tháo lô hàng bị tồn đọng."]}, {"tu": "bán thân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(dùng phụ sau d., đg.). Nửa thân người. Tượng bản thân. Ảnh chụp bán thân. bán thân bất toại (cũ). Liệt nửa người. bán tín bán nghỉ Nửa tin nửa ngờ, không tin hẳn."]}, {"tu": "bán tống", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Bán tống táng, bán tống bán táng (kng.). Như bản tống tảng (nhưng nghĩa mạnh hơn). bản tống bán tháo (kng.). Như bản đổ bán tháo. Bán tổng bán thảo cho nhanh để về."]}, {"tu": "bán tống táng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bán cho hết hàng tồn kho, thưởng với giá đặc biệt hạ: bán trả dân cn. bán trả góp đg. Bán hàng theo phương thức người mua sẽ trả tiển sau làm nhiều đợt (một phương thức bán chịu). bán trôn nuôi miệng (thgt.). Làm đĩ kiếm ăn. bán trời không văn tự Nói năng, hành động một cách khoác lác, ngang tàng."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "bán trả góp đg"}}, {"tu": "bán trú", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Học và ăn ở tại trường cả ngảy, chỉ về nhà vào buổi tối. Học sinh bán trú."]}, {"tu": "bán tự động", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Máy móc) không hoản toàn tự động; nửa tự động. bán vợ đợ con Cho vợ con đi ở đợ để trang trải nợ nần, do hoàn cảnh túng quần đến cùng cực, trong xã hội thời trước."]}, {"tu": "bán xới", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Bỏ quê hương, xử sở mà đi."]}, {"tu": "bạn I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người quen biết và có quan hệ gần gũi, coi nhau ngang hàng, do hợp tính, hợp ý hoặc cùng cảnh ngộ, cùng chí hướng, cùng hoạt động, v.v. Bạn nghèo với nhau. Bạn chiến đấu. Người với người là bạn.", "(ph.). Người đàn ông đi ở làm thuê theo mùa, theo việc trong xã hội cũ. Ở bạn. Bạn ghe.", "Người đồng tình, ủng hộ. Bạn đồng mình. Thêm bạn bớt thù.", "(dùng phụ"]}, {"tu": "sau", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["). Đơn vị tổ chức có quan hệ gần gũi. Đội bạn. Nước bạn. 1ï đg. (kng.). Kết bạn (nói tắt). Bạn với người tối."]}, {"tu": "bạn bầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Như báu bạn,"]}, {"tu": "bạn bẩy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Như bạn bè."]}, {"tu": "bạn bè", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bạn (nói khải quát). Đối xử tốt với bạn bẻ."]}, {"tu": "bạn cọc chèo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. anh em cọc chèo,"], "tham_chieu": {"xem": "anh em cọc chèo"}}, {"tu": "bạn con dì", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Anh em, chị em con dì con già."]}, {"tu": "bạn điền", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). 1 Người cùng nghề làm ruộng. 2 Như /é điển,"]}, {"tu": "bạn đọc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đọc sách, báo; độc giả, trong quan hệ với tác giả, nhà xuất bản, cơ quan báo chí, thự viện. 7 bạn đọc. Yêu cầu của bạn đọc."]}, {"tu": "bạn đời", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bạn cùng sống; thưởng dùng để chỉ người vợ hoặc người chồng, về mặt sống gắn bó với nhau."]}, {"tu": "bạn đường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người cùng đi đường xa.", "Người cùng theo đuổi một chỉ hướng, bạn hàng d, I Người cùng buôn bản. Chị em bạn hàng ở chợ.", "Hội viên trong hội buôn.", "Khách hàng quen, trong quan hệ với người bán hàng."]}, {"tu": "bạn hữu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bạn bẻ thân thiết."]}, {"tu": "bạn lòng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bạn tâm tỉnh; thưởng dùng để chỉ người yêu."]}, {"tu": "bạn nối khố", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bạn rất thân, đồng cam cộng khổ từ hồi còn nhỏ."]}, {"tu": "bạn trăm năm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vợ hoặc chồng, trong quan hệ gắn bó trọn đời,"]}, {"tu": "bạn vàng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cñ). Bạn quỹ vả rất thân,"]}, {"tu": "bạn vong niên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bạn chênh lệch về tuổi tác, nhưng chơi thân với nhau như bạn bẻ cùng lửa. bancöng cv. &zn công. d. Phần sân gác nhô ra ngoàải nhả, xung quanh có lan can, có cửa thông vào phòng. Đứng hỏng mát ở bancông."], "tham_chieu": {"cung_viet": "&zn công"}}, {"tu": "bang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị hành chính có tư cách quốc gia tự trị ở một sổ nước theo chế độ liên bang. Bang California của nước Mĩ. Bang Kerala của Ấn Độ."]}, {"tu": "bang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bang 1á (gọi tắt).", "Bang biện (gọi tắt).", "bảng cân đối"]}, {"tu": "bang biện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức quan nhỏ giúp việc ở phủ, huyện thời phong kiến.", "Người đứng đầu chỉnh quyền trong một tổng ở Nam Bộ thời thực dân Pháp."]}, {"tu": "bang giao", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giao thiệp giữa nước này với nước khác. Quan hệ bang giao."]}, {"tu": "bang tá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quan nhỏ đại diện cho trị châu ở một vùng xa trong một châu lớn miền thượng du Bắc Bộ thời thực dân Pháp.", "Quan nhỏ coi việc trật tự an ninh ở các phủ, huyện, thị xã thời thực dân Pháp. bảng; d. Cây to, cảnh nằm ngang, lá to, quả hình trứng đẹt, thường trồng để lấy bóng mái."]}, {"tu": "bàng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Cói. 8ao bảng."]}, {"tu": "bằng bạc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(vch.), Tràn ngập khắp nơi, không rỏ nét, nhưng đâu cũng có. Khí anh hùng bảng bạc khắp non sông. “Chất hiện thực” bảng bạc trong tác phẩm."]}, {"tu": "bảng bạc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. bạc; (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "bạc"}}, {"tu": "bàng hệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quan hệ họ hàng theo dông bên, trong đỏ không ai sình ra ai, gồm anh, chỉ, em, chủ, bác, cô, v.v.; phân biệt với trực hệ."]}, {"tu": "bảng hoàng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trong trạng thái tỉnh thần như choáng váng, sững sờ, tâm thần tạm thời bất định. Bàng hoàng trước tin sét đánh, Định thần tại sau phút bảng hoàng."]}, {"tu": "bàng quan", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đứng ngoài cuộc mà nhìn, coi lả không dinh líu đến mình. 7»4¡ độ bàng quan. Bàng quan với thời cuộc."]}, {"tu": "bảng quang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bọng đái. bảng thính đẹg. (¡d.). Dự thính."]}, {"tu": "bàng tiếp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hay 1.). (Vòng tròn) tiếp xúc với một cạnh của một tam giác và với các phần kéo đải của hai cạnh kia. bảng, d. 1 Bảng nhân (gợi tắt). 2 Phó bảng (gọi tắt). bảng; d. 1 Vật cỏ mát phẳng, thường bằng gỗ, dùng để viết hoặc dán những gì cần nêu cho mọi người xem. Bảng yết thị. Yết lên bảng. Bảng tìn. 2 Bảng đen (nói tất), Phấn bảng. Gọi học sinh lên bảng. 3 Bảng kê nêu rô, gọn, theo thử tự nhất định, một nội dung nào đỏ. Bảng thống kê. Thi xong, xem báng (danh sách những người thí đỗ). bảng; d. cn. pound. Đơn vị tiền tệ cơ bản của Anh và nhiều nước hoặc lãnh thổ khác: Ireland, Ai Cập, Syria, Sudan, v.v."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "pound"}}, {"tu": "bảng chữ cái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp các kí hiệu dùng để ghí âm vị trong chữ viết phi âm, được sắp xếp theo một trật tự nhất định. Xếp (heo bảng chữ cái tiếng Việt."]}, {"tu": "bảng cân đối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hệ thống các chỉ tiêu kinh tế bảng cửu chương trinh bảy dưới dạng tổng quát những tỉ lệ chủ yếu và các quan hệ tỉ lệ trong một đơn vị kinh tế. Bảng cân đối thu chỉ của xí nghiệp. Bảng cân đối thương mại quốc tế."]}, {"tu": "bảng cửu chương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bảng kê tất cả các tích số của hai số nguyên từ I lấn l đến 9 lần 9. Học thuộc lòng bảng cửu chương."]}, {"tu": "bảng đen", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật có mặt phẳng nhẫn bằng gỗ, đả, v.v., thường màu đen, dùng để viết, vẽ bằng phấn lên trên."]}, {"tu": "bằng hiệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bảng ghi tên vả một vài thông tin riêng, cần thiết nhất, dùng trong quảng cáo vả giao dịch. Trương bảng hiệu."]}, {"tu": "bằng lắng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["! Lờ mờ, chập chờn, không rõ nét. Bảng lắng bóng hoàng hôn. 2 (cũ, hoặc ph.; ¡d.). Có vẻ như không để ý đến; thờ ơ, lạnh nhạt,"]}, {"tu": "bảng màu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đỏ dùng để đựng và pha màu khi về.", "Những màu sắc mả hơa sĩ tạo ra trong tranh của mình (nói tổng quát)."]}, {"tu": "bảng nhãn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Học vị của người đỗ thứ hai, sau trang nguyên, trong khoa thi đình."]}, {"tu": "bảng số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bảng kê các số thường dùng đã tính sẵn, như binh ' phương, căn sỐ, logarithrn, v.V."]}, {"tu": "bảng tổng sắp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bảng phân loại xếp hạng toàn bộ. Bảng tổng sắp các đội bóng trên toàn quốc. Đứng đầu bảng tổng sắp huy chương trong đại hội thể thao."]}, {"tu": "bảng tuần hoản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bảng sắp xếp các nguyên tố hoá học làm nổi bậi tính tuần hoàn trong sự biến thiên các tỉnh chất của chủng, do Mendeleev phát hiện."]}, {"tu": "bằng vàng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Bảng yết tên những người đỗ khoa thi hội, thi đình thời phong kiến. Chiếm bảng vàng (thì đỗ khoa thi hội, thì đình). 2 Bảng danh dự ghi tên những người hoặc đơn vị có thành tích lớn, Bảng vàng thí dua. Bảng vàng lập công."]}, {"tu": "báng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây mọc hoang trong rừng ẩm nhiệt đới, cùng họ với dừa, mặt dưới lá hơi trắng, thân cho thứ bột ăn được. Bột báng,"]}, {"tu": "báng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chứng bụng to do nước ứ trong ổ bụng hay do sưng lá lách. báng; d Ông mai, ống bương để đựng nước (thường dùng ở miền núi)."]}, {"tu": "báng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận ở cuối khẩu súng cắm tay, thưởng bằng gỗ, dùng để tì hoặc giữ súng khi bản. Báng súng trường. Khẩu tiểu liên bảng Sáp."]}, {"tu": "báng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["† (¡d.; kết hợp hạn chế). Đảnh vào đầu bằng khớp ngón tay gập lại. 2 (ph.). Húc (nói về súc vật có sừng). báng bổ đẹ. (hoặc t.). Chế giễu, bài bác cái mà người mề tín cho là linh thiêng. Báng bổ thần thảnh. Ăn nói báng bố."]}, {"tu": "bạng nhạng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.}. Bạc nhạc."]}, {"tu": "banh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi giam tù bị kết án nặng trong một số khu nhà tù lớn dưới chế độ tư bản, thực đân. Các banh ở Côn Đảo."]}, {"tu": "banh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Bỏng. Đá banh."]}, {"tu": "banh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mởito hai bên ra. Bank mắt nhìn. Banh ngực (ph.; phanh áo ra)."]}, {"tu": "banh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.; thưởng dùng phụ sau đg.). Tan tành, vụn nát. Phá banh áp chiến lược."]}, {"tu": "bành", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ghế có lưng tựa và hai tay vìn, đặt lên lưng voi để ngồi."]}, {"tu": "bành bạnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. öaø* (lây). Mặt bành bạnh."], "tham_chieu": {"xem": "öaø"}}, {"tu": "bành tô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Măngtô,"]}, {"tu": "bành trướng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mở rộng khu vực tác động ra. Bảnh trưởng về kinh tế. Thế lực ngày một bành trưởng."]}, {"tu": "bảnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Sang và đẹp một cách khác thường. Điện bánh.", "(ph.). Cừ, giỏi. 7ay iao động bảnh."]}, {"tu": "bảnh bao", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Bảnh (nói khái quát). ẩn mặc bảnh bao."]}, {"tu": "bảnh choe", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có vẻ oai vệ, tự đắc (thường nói về tr thế ngồi). Ngôi bảnh choe."]}, {"tu": "bảnh mắt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mở mắt thức dậy (vào lúc sáng sớm). Chưa bánh mắt đã đòi ăn. Trời mùa hẻ, mới bảnh mắt đã oi d,"]}, {"tu": "bảnh trai", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Diện và đẹp trai. Ăn mặc vào trông rất bảnh trai."]}, {"tu": "bánh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Món ăn chín có hình khổi nhất định, chế biến bằng bột, thường có thêm chất ngọt, mặn, béo. Gói bánh. Nhân bánh.", "(thường dùng"]}, {"tu": "phụ trước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["). Từ dùng để chỉ từng đơn vị có hình khối bề ngoài giống như chiếc bánh. Bánh xà phòng, Bánh pháo. Đóng thành bánh,"]}, {"tu": "bánh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thường nói bánh xe), Bộ phận của xe hoặc máy, cỏ dạng đĩa tròn hoặc vành lắp nan hoa, quay quanh một trục để thực hiện một chuyển động hoặc để truyền chuyển động. Xe ba bánh. Không thể quay ngược bánh xe lịch sử (b.)."]}, {"tu": "bánh bàng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bánh nhỏ hình quả hàng, làm bằng bột mi, đường và trứng, đổ khuôn, nướng trong lò."]}, {"tu": "bánh bao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bánh làm bằng bột mì ủ men, hấp chín, có nhân mận hoặc ngọt."]}, {"tu": "bánh bèo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bánh làm bằng bột gạo tẻ xay ướt, đổ vào bát hoặc vào khuôn rồi hấp chín, trên rắc hảnh mỡ, ruốc tôm, hình giống cánh bèo."]}, {"tu": "bánh bò", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bánh lâm bằng bột gạo tẻ ú với đường và men, khi hấp chin thì nở to, mềm và xốp (có loại đổ vào chén, khi hấp thi bột nở, bỏ lên miệng chén thành hình ba cái tai),"]}, {"tu": "bánh bỏng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bánh làm bằng gạo nếp rang thành bồng, trộn với mật thành từng nắm."]}, {"tu": "bánh canh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thức ăn làm bằng bột nhào kĩ rồi cắt thành sợi, nấu với tôm, cua, thịt."]}, {"tu": "bánh cắt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bánh ngọt, nhân kẹp giữa hai lớp bột, nướng chín từng mảng trong lò và cắt thành miếng, có đủ vị ngọt, béo, mặn."]}, {"tu": "bánh chả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bánh làm bằng bột mi trộn với đường và thịt băm nhỏ, nướng chín trong lò."]}, {"tu": "bánh chay", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bánh hình tròn, dẹt, làm bằng bột nếp, nhân đậu xanh, luộc chín rồi thả vào nước đường sánh."]}, {"tu": "bánh chè", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ xương ở đầu gối thân người có hình tròn, dẹt, Xrong bánh chè."]}, {"tu": "bánh chưng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bảnh làm bằng gạo nếp, có nhân đậu xanh và thịt hoặc đường, gói bằng lá dong thành hình vuông, luộc kĩ, làm phổ biến vào dịp tết Nguyên Đán,"]}, {"tu": "bánh cóc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bánh răng cưa trong bộ bánh cóc."]}, {"tu": "bánh côm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bánh làm bằng cốm déo ngào với nước đường, có nhân đậu xanh và củi dừa, thường gói bằng lá chuối tươi thành hinh vuông, bánh cuốn ở. Bánh làm bằng gạo tẻ xay ướt, trảng mỏng, hấp chín rồi cuộn lại, thưởng có nhân thịt hoặc hảnh mỡ."]}, {"tu": "bánh dẻo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bảnh ngọt và dẻo, làm bằng bột gạo nếp rang trộn với nước đường, thường có nhân mứt, mỡ. h"]}, {"tu": "bánh đa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bánh làm bảng bột gạo tẻ xay ớt, tráng thành tấm mỏng hỉnh tròn, thường có rắc vừng rồi phơi khô, khi ăn thì nướng lên. Bđnh &a khozi (làm bằng bột khoai)."]}, {"tu": "bánh đa nem", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bánh đa tráng rất mỏng, dùng để cuốn nem."]}, {"tu": "bánh đà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bánh xe có vành nặng, lắp trên trục của máy có tải trọng không đều để cân bằng chuyển động của máy."]}, {"tu": "bánh đai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bảnh có mắc đại truyền để truyền chuyển động quay giữa hai trục."]}, {"tu": "bánh đậu xanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bảnh lâm bằng bột đậu xanh rang thơm trộn với đường, nén vào khuôn nhỏ,"]}, {"tu": "bánh đúc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bảnh nấu bằng bột gạo tẻ hoặc bột ngô quấy với nước vôi trong và hàn the, khi chín đổ ra cho đông thành tảng. M4 bánh đúc*."]}, {"tu": "bánh ếch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Bánh ít."]}, {"tu": "bánh gai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bánh làm bằng bột gạo nếp và lá gai luộc chin, giã nhuyễn, trộn với mật, có nhân bánh nướng đậu xanh và cùi đừa, gói bằng lá chuối khô, hấp chín."]}, {"tu": "bánh giầy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bánh làm bằng xôi giã thật mịn, nặn thành hình tròn, đẹt, có khi có nhân đậu xanh, bánh gio (ph.). x. bánh tro."], "tham_chieu": {"xem": "bánh tro"}}, {"tu": "bánh giò", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bánh làm bằng bột gạo tẻ, có nhân thịt, hành, mộc nhĩ, gói bằng lá chuối thảnh hinh củ ấu, luộc chín."]}, {"tu": "bánh gối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bánh nhân thịt, miến,..., bọc trong vỏ bột mỉ nặn hình giống như cái gối có riểm, tắn vàng."]}, {"tu": "bánh gối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bánh mì hình khối chữ nhật, trông giống như cải gối. bánh hỏi đ, Bánh làm bằng bột gạo tẻ, hấp chín thành từng sợi nhỏ hơn bún, ăn với thịt quay hoặc nem,"]}, {"tu": "bánh in", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bánh làm bằng bột gạo nếp hay bột đâu xanh rang trộn với đường, nén vào khuôn nhỏ."]}, {"tu": "bánh ít", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bánh làm bằng bột gạo nếp, có nhân thịt hoặc đậu xanh, gói bằng lá chuối, luộc chín."]}, {"tu": "bánh khảo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bánh làm băng bột gạo nếp rang trộn với đường, cán kĩ, nén vào khuôn, có khi có nhân."]}, {"tu": "bánh khoai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bánh làm bằng bột khoai lang hoặc khoai sọ thái mỏng, trộn với bột gạo tẻ, có nhân ngọt hoặc mặn, gói bằng lá chuối, luộc chin."]}, {"tu": "bánh khoái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bánh quấy bằng bột gạo tế trộn với hành mỡ, đổ ra đĩa.", "(ph.). Bánh xèo."]}, {"tu": "bánh khúc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bánh làm bằng bột gạo nếp trộn với lá rau khúc già nhỏ, có nhân đậu xanh và mỡ, đồ lần với gạo nếp."]}, {"tu": "bánh lái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận xoay được dùng để đổi hướng di động của phương tiện vận tải, Bảnh lái tàu thuỷ,"]}, {"tu": "bánh mật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bánh làm bằng bột gạo nếp trộn với mật, có nhân đậu xanh hoặc lạc, thường gói bằng lá chuối khô, hấp chín. Đa bánh mật*"]}, {"tu": "bánh mì", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bánh làm bằng bật mỉ ủ men nướng chín trong lò, dùng làm món án chính ở một số nước."]}, {"tu": "bánh mướt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Bánh cuốn,"]}, {"tu": "bánh nậm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bánh làm bằng bột gạo tẻ trải mỏng ra giữa hai lớp lá chuối, có nhân tôm thịt, gói thành tấm hình chữ nhật, hấp chín."]}, {"tu": "bánh nếp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bảnh làm bằng bột gạo nếp, có nhân đậu xanh và mỡ, hoặc nhân thịt, gói bằng lá chuối, hấp chín."]}, {"tu": "bánh nướng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bánh có nhân thập cấm, mặn hoặc ngọt, ở ngoải có bao lớp áo bột mỏng, nướng chín trong lỏ. 3 bánh phẳng"]}, {"tu": "bánh phổng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bánh làm bằng bột gạo nếp hoặc bột khoai sọ trộn đường, nướng phồng lên."]}, {"tu": "bánh phổng tôm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bánh lâm bằng tỉnh bột trộn với tôm giã nhỏ, sấy khô, khí ăn rán phồng lên."]}, {"tu": "bánh phở", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bảnh tráng bằng bột gạo tẻ, không có nhân, cắt thành sợi để làm phở."]}, {"tu": "bánh quế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bánh làm bằng bột gạo tẻ xay ướt tầm đường và bột thơm mùi quế, đổ vào khuôn kẹp, nướng trên lò vả cuộn thành ống hơi đẹt. bánh qui x. bánh quy."], "tham_chieu": {"xem": "bánh quy"}}, {"tu": "bánh quy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. öichguy. Bánh lâm bằng bột mi, cán mỏng, đóng khuôn vả nướng chín trong lò."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "öichguy"}}, {"tu": "bánh rán", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bánh làm bằng bột gạo nếp, thường có nhân ngọt, rán chín, ở ngoài bọc một lớp vừng rang hoặc một lớp đường thắng đặc."]}, {"tu": "bánh rằng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật hình đĩa có răng ăn khớp với một vật có răng khác để truyền chuyển động."]}, {"tu": "bánh sữa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bánh làm bằng bột mì có trộn sữa, nướng chỉn trong lỏ."]}, {"tu": "bánh tai voi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bánh làm bằng bột mì với đường, nướng chin, hình tai voi."]}, {"tu": "bánh tày", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bánh làm bằng gạo nếp, có nhân đậu xanh và thịt mỡ, gói bằng lá dong thành hình trụ nhỏ, luộc chín."]}, {"tu": "bánh tây", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù). Bánh mi."]}, {"tu": "bánh tế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bánh làm bằng bột gạo tẻ, có nhân hành mỡ, gói bằng lá chuối, luộc chín."]}, {"tu": "bánh tẻ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Cây hoặc bộ phận của cây) không non, nhưng cũng không giả. Tre bảnh tế. Lá bảnh tế."]}, {"tu": "bánh tét", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bánh làm bằng gạo nếp, có nhân đậu xanh và thịt mỡ, gói bằng lá thành hỉnh trụ to và đài, luộc kĩ, làm phổ biến ớ một số địa phương vảo địp tết Nguyên Đán."]}, {"tu": "bánh thánh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bánh do các giáo sĩ Công giáo làm phép rồi phân phát cho con chiên trong những ngày lễ lớn ở nhà thờ. bánh tổ d, Bánh làm bằng bột gạo nếp và nước đường hoặc mật, đổ vào rọ tre đan có lót lá chuối (giống hỉnh tổ chim), rồi hấp chín, làm phổ biển ở một số địa phương vào dịp tết Nguyễn Đán."]}, {"tu": "bánh tôm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bánh làm bằng bột gạo hoặc bột mì lần với tôm, rán giòn."]}, {"tu": "bánh trái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bánh để ăn (nói khái quát)."]}, {"tu": "bánh tráng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Bảnh đa."]}, {"tu": "bánh tro", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bánh làm bằng gạo nếp ngâm nước tro, gói bằng lá tre hoặc lá dong, luộc chín, có màu vàng trong, ăn với mật hoặc đường."]}, {"tu": "bánh trôi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bảnh làm bằng bột gạo nếp, viên trỏn, có nhân đường, bỏ vào nước sôi, chín thi nối lên."]}, {"tu": "bánh trung thu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bảnh nưởng hoặc bảnh dẻo các loại, đùng nhiều vào dịp tết Trung Thu."]}, {"tu": "bánh ú", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bánh làm bằng gạo nếp, gới bằng lá thành hình tháp nhỏ có bốn góc, luộc chín."]}, {"tu": "bánh ú tro", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bảnh tro gói hinh tháp."]}, {"tu": "bánh ướt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Bánh cuốn."]}, {"tu": "bánh vẽ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình vẽ chiếc bánh; thường đùng để ví cái trông cỏ vẻ tốt đẹp, nhưng là cái không có thật, lừa bịp....Đói ăn bánh vẽ, chiếm bao thầy vàng (cd.)."]}, {"tu": "bánh vít", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bánh răng ăn khớp với trục vít."]}, {"tu": "bánh xe", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. bánh,."], "tham_chieu": {"xem": "bánh"}}, {"tu": "bánh xèo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bánh làm bằng bột gạo tế xay ưới, trảng mỏng trên chảo rồi gập đôi lại, trong đỏ có nhân tôm, thịt và giá. bạnh I:. Rộng, to về bể ngang (thường nói về quai hàm). Cảm bạnh. Quai hàm bạnh vuông. fJ Lây: bảnh bạnh (y mức độ nhiều)."]}, {"tu": "I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lấy gân sức làm cho quai hàm, cổ dãn rộng hoặc phinh to ra. Con rắn bạnh cổ nuốt mổi. Đạnh quai hàm ra. Bạnh cổ lên cãi (ng; cố hết sức cãi một cách bướng bỉnh). banjo cv. banjô d. Đàn gảy có bốn hoặc năm đây kim loại, hộp cộng hưởng hình tròn, mặt bìmg đa thuộc. bao; I d. 1 Đồ dùng để đựng, hình cái túi to, có miệng, có thể khâu hoặc dán kín lại, 8ao đựng gạo. Ximăng đã đóng bao. 2 Cái để đựng hoặc để giữ gin một số đồ vật, hàng hoá nhỏ. Cño điêm vào bao. Bao đạn. Bao kính. Bao thuốc lá. 3 Dâi vải, lụa may thành hình cái túi đài để thắt ngang lưng, theo cách ăn mặc cũ. Ngang lưng thì thất bao vàng... (cd.)."], "tham_chieu": {"cung_viet": "banjô d"}}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm thảnh một lớp che chắn khắp xưng quanh. Luÿ tre bao quanh làng."]}, {"tu": "bao", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["¡ Bảo đảm làm toàn bộ việc gì thay cho ai. Bao việc cung cấp nguyên vật liệu cho nhà máy. 2 Trả thay hoặc cấp toàn bộ khoản tiển cần thiết (cho người khác, thường là trong việc ăn uống, vui chơi). Bao mội chấu phở. Bao bạn xem hái."]}, {"tu": "bao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). 1 (dùng trước t., d.). Từ dùng để chỉ một mức độ, số lượng hoặc khoảng thời gian nào đó, không rõ (thường dùng để hỏi). Bao lâu*. Con sông bao lớn? (ph.). Non xanh bao tuổi mà già... (cả.). 2 (thường dùng"]}, {"tu": "trước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": [", trong câu cảm xúc, hoặc dùng trong cầu có ý phủ định). Từ dùng để chỉ một số lượng hoặc mức độ không biết chính xác, nhưng nghĩ là khá nhiều. Đã bao năm. Bao người mong đợi. Bao nhớ thương! Kết quả chẳng là bao. Ngày về không còn bao xa nữa."]}, {"tu": "bao bì", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đỗ dùng làm vỏ bọc ở ngoài để đựng, để đóng gói hàng hoá (nói khái quát). Ở#ảng không đóng gói được vì thiểu bao bì. Sản xuất chai lọ làm bao bì cho ngành dược.", "Việc bao bọc bằng vật liệu thích hợp để chứa đựng, bảo quản, chèn lót và chuyên chở hàng hoá."]}, {"tu": "bao biếm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; ìd,). Phê bình tốt xấu, khen chê. Ngự ý bao biếm."]}, {"tu": "bao biện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cả những việc lề ra phải để cho người khác làm, dân đến hậu quả không tốt hoặc việc làm không xuế. Bao biện làm thay. Tác phong bao biện."]}, {"tu": "bao bọc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm thành một lớp che chắn khắp xung quanh; bao (nói khải quát). Lớp không khí đày bao bọc Trải Đất. Nhà có tường cao bao bọc."]}, {"tu": "bao hố", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(ph.). Bao tải. bao cao su cv. bao caosu d. Bao làm bằng caosu hoặc chất đẻo mỏng, dùng cho nam giới để cản trở sự thụ thai và để phòng các bệnh lây nhiễm qua đường tình dục."], "tham_chieu": {"cung_viet": "bao caosu d"}}, {"tu": "bao cấp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cấp phát, phân phối, trả công bằng hiện vật và tiền mà không tỉnh toán hoặc không đòi hỏi hiện quả kinh tế tương ứng (một phương thức quần lí kinh tể). Cơ chế quản lí quan liêu bao cấp,"]}, {"tu": "bao che", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Che chở, che giấu tội lỗi, khuyết điểm cho người nào đó. Bao che cho người có khuyết điểm."]}, {"tu": "bao chiếm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Chiếm đoạt (mộng đất). Bao chiếm ruộng công."]}, {"tu": "bao dai", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Dải bao nhiêu. Chặng đường bao dai? bao dong (cũ, hoặc ph.). x. bao dưng."], "tham_chieu": {"xem": "bao dưng"}}, {"tu": "bao dung", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có độ lượng, rộng lượng với mọi người. Tấm lòng bao dụng."]}, {"tu": "bao đồng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Lung tung, đông dài. $zy nghĩ chuyện bao đồng."]}, {"tu": "bao giờ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["I Khoảng thời gian nảo đó, không rõ (thường dùng để hỏi). Không biết đến bao giờ mới xong. Bao giờ thì có kết quả? 2 Khoảng thời gian nào đó không muốn nói rõ ra, hoặc là bất kì khoảng thời gian nào. Báo ứừ bao giờ mà vẫn chưa làm. Việc ấy bao giò xảy ra sẽ hay. Hơn baa giờ hết. Bao giờ cũng thế."]}, {"tu": "bao gói", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.), Đóng gói bàng thành những đơn vị nhỏ, thuận tiện cho việc chuyển giao và bảo quản."]}, {"tu": "bao gổm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gỏm có trong đó. Lương thực, bao gầm cả hoa màu. 37 bao tải"]}, {"tu": "bao hàm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chứa đựng bên trong, mang bên trong (nói về cái nội dung trừu tượng). #ao hàm nhiều ý nghĩa."]}, {"tu": "bao hoa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận của hoa, gồm có đải và tràng, bao ngoải nhị đực và nhị cái."]}, {"tu": "bao la", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rộng lớn đến mức như vô cùng tận. V# trụ bao la. Biển rộng bao ỉa."]}, {"tu": "bao lan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Bao lơn."]}, {"tu": "bao lãm", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(ph.; dùng trong câu có ý phủ định). §:j - Bao nhiêu. Chẳng đảng bao lăm."]}, {"tu": "bao lâu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bao nhiêu lâu, bao nhiêu thởi gian. Làm trong bao lâu thì xong? Chẳng bao lâu nữa. Chưa được bao lâu. bao lơn d, Phần nhö ra ngoài hiên hoặc ngoài sản gác, xung quanh cỏ lan can."]}, {"tu": "bao mua", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhận tiêu thụ sân phẩm của người sản xuất nhỏ, của xi nghiệp hoặc công tỉ. 8aø mua sản phẩm của một công tỉ. Chủ bao mua."]}, {"tu": "bao nả", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.; thường dùng trong câu hỏi), Bao nhiêu, chừng nào. Sức Íực bao nđ mà cũng đua đôi."]}, {"tu": "bao nhiều", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Số lượng nảo đỏ không rõ nhiều hay ít (thường dùng để hỏi). Hơi xem cẩn bao nhiêu? Cao bao nhiêu? Trong bao nhiêu lau? Trăng bao nhiêu tuổi trăng giả?... (củ.). Bao nhiêu cũng được....Bao nhiêu tấc đất tắc vàng bẩy nhiêu (cả.}.", "(thường dùng trong câu cảm xúc hoặc câu có ý phủ định). Số lượng hoặc mức độ không biết chính xác, nhưng nghĩ là nhiều lắm. Bao nhiêu là cờ! Vinh dự bao nhiêu, lớp người mới!", "(dùng trong câu cỏ ÿ phủ định), Số lượng không nói rõ, nhưng biết là không nhiều gì. Không đảng bao nhiêu. Có bao nhiêu tiền đâu!"]}, {"tu": "bao phấn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận phồng lên ở đầu nhị hoa, chửa hạt phấn. bao phủ đẹ. Bao bọc và phủ kín ở trên bể mặt. Máy đen bao phú bầu trời,"]}, {"tu": "bao quản", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Không quản.ngại, không nề hà. đao quản nẵng mưa."]}, {"tu": "bao quát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Bao gồm rộng rãi, toàn bộ. Nội dụng chưa bao quát tất cả vấn để. Nhiệm vụ bao quát và những công việc cụ th��. 2 Thấy toàn bộ, nắm tất cả. Bao quát công việc. Cỏ cái nhìn bao quái."]}, {"tu": "bao sân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chạy khắp sản để chơi, lấn sang cả vị trí của những người khác (trong một số môn bóng). Lối chơi bao sản.", "(kng.). Làm hết, chiếm hết, kể cả những phần, những việc lề ra đành cho người khác. Lối Íàm việc bao sản."]}, {"tu": "bao tải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bao dệt bằng sợi đay, thưởng dùng bao tay để đựng lương thực."]}, {"tu": "bao tay", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Vật khâu bằng vải dùng để mang vào tay cho trẻ sơ sinh.", "(ph.). Găng tay."]}, {"tu": "bao thầu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhận thầu công trinh xây đựng, Công tỉ bao thấu."]}, {"tu": "bao thơ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(ph.). Phong bị. bao tiêu đg, Bảo đâm tiêu thụ sản phẩm theo những điều kiện nhất định. Công (¡ đầu hư vốn và nhận bao tiêu sản phẩm cho người sản xuất,"]}, {"tu": "bao tời", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Bao tải."]}, {"tu": "bao trùm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bao bọc và trùm lên khắp cả một khoảng không gian nhất định nào đó. Bóng rối bao trùm lên cảnh vật. “Không khi thân mật bao trừm cuộc họp."]}, {"tu": "bao tử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thưởng dùng phụ sau d.). Động vật còn là thai trong bụng mẹ, hoặc quả mới thành hình, còn rất non. Zọn bao nữ Mướp bao tử."]}, {"tu": "bao tử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Dạ dày."]}, {"tu": "bao tượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Như zuó: tượng,"]}, {"tu": "bao vây", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vây khắp các phía không cho thoát ra ngoài, lám cho cô lập. 8zo vây foán CƯỚP. Bao vậy khu rừng."]}, {"tu": "bao vây kinh tế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cô lập một nước nào đỏ về mặt kinh tế bằng cách cất đứt toàn bộ hoặc một phần các quan hệ kinh tế giữa nước đó với các nước khác, nhằm phá hoại nền kính tế của nước ấy."]}, {"tu": "bao xa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Xa bao nhiêu. ÐØ/ được bao xa rồi? Ngày gặp nhau cũng chẳng còn bao xa."]}, {"tu": "bảo I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ của thợ mộc, gồm một đoạn gỗ có lắp lưỡi thép nằm ngang, đùng để nạo nhẫn mặt gỗ."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm nhẫn mặt gỗ bằng cải bào. Bảo tđm ván. Vỏ bào. Ruột xót như bào.", "(ch). Cắt các mặt do một đường thắng chuyển động vạch ra trên vật kìm loại đang chế tạo, bằng cách dùng một lười dao hớt tửng lớp mồng theo phương của đường thẳng ấy."]}, {"tu": "bào ảnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Cái hư ảo không cỏ thật và chỉ hiện ra trong giây lát (ví cái bọt nước và cái bóng, chợt hiện ra rồi lại mất ngay)."]}, {"tu": "bảo bọt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Cồn cáo. bào chế đẹg. Chế biến thành thuốc chữa bệnh."]}, {"tu": "bảo chế học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Môn học nghiên cứu phương pháp bảo chế và đóng gói các dạng thuốc."]}, {"tu": "bào chữa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng lí lè và chứng cớ để bênh vực cho một đương sự nào đỏ thuộc một vụ án hỉnh sự hay dân sự trước toả án, hoặc cho việc nào đó đang bị lên án. Luật sự bảo chữa cho bị cáo. Những luận điệu bào chữa cho chính sách thực dân."]}, {"tu": "bào hao", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). 1 Gầm thét. 2 Bồn chồn, không yên lòng. „"]}, {"tu": "bào ngư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ốc biển, vỏ đẹp và có một hàng lỗ nhỏ ở bên vỏ, thịt lả món ăn quy."]}, {"tu": "bảo thai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thai còn ở trong bụng mẹ."]}, {"tu": "bảo tộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổ chức xã hội ở thời đại nguyên thuỷ, bao gồm nhiều thị tộc thân thuộc, không được phép kết hôn với nhau."]}, {"tu": "bào tử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tế bảo sinh sản vô tỉnh của các thực vật không hoa như nấm, tảo, rêu, dương xỉ,", "Tế bảo của vì khuẩn và tảo xanh, có vỏ bọc chắc, nhờ đỏ vỉ khuẩn và tảo xanh có thể tồn tại trong điều kiện không thuận lợi.", "Bao chứa một nhóm tế bào nấm hình thành trong quả trình sinh sản của một động vật đơn bào,"]}, {"tu": "bảo tử nang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Túi bảo tử."]}, {"tu": "bào xác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Màng cứng tiết ra bọc lấy cơ thể để tự vệ của động vật nguyên sinh và một số động vật không xương sống khác."]}, {"tu": "bào xoi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bảo cỏ lưỡi nhỏ dùng để tạo thành đường rãnh."]}, {"tu": "bảo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Nói ra điều gì đó với người ngang hàng hay người dưới. Öđo sao nghe vậy. 4i bảo anh thế? Trâu ơi ta bảo trâu này... (cả.). Ai không đi thì bảo? (kng.; hàm ý ham doa). 2 Nói cho biết để phải theo đó mà làm. 8đo gì làm nấy. Gọi dạ, bảo vâng. Bảo nó ở lại. bảo an I đạ. (¡d.). Giữ gìn an ninh,"]}, {"tu": "H", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quân địa phương tỉnh hoặc huyện ở một số nước. kính bảo an tinh."]}, {"tu": "bảo an binh", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(ph.). Lính bảo an."]}, {"tu": "bảo ban", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Bảo cho biết điền hay lẽ phải (nói khái quát). đo ban con cháu. Bảo ban nhau."]}, {"tu": "bảo bối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật quý giá, hiểm cỏ. Báo bối gia truyển.", "Vật có tác dụng sinh ra phép lạ của thần tiên. bảo chứng đẹ. (hoặc d.). Bảo đảm bằng chứng cổ, bằng thực tế. Báo chứng bằng tiền hoặc bằng giao kèo. Phải cỏ gì làm bảo chứng. bảo dưỡng đẹ,", "(id.). Chăm nom vả nuôi nấng (người già cả). Bảo dưỡng mẹ giả.", "Trông nom, giữ gìn vả sửa chữa thưởng xuyên (cầu đường, máy móc). Chế đô bdo dường máy, Cóng nhân bảo dưỡng đường bộ."]}, {"tu": "bảo đảm I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho chắc chắn thực hiện được, giữ gìn được, hoặc có đầy đủ những gì cần thiết. 8đo đâm hoàn thành kế hoạch. Bảo đảm quyên dân chủ. Đời sống được bảo đâm.", "Nói chắc chắn và chịu trách nhiệm vẻ lời nỏi của mỉnh để cho người khác yên lòng. 7ö; bảo đảm là có thật như vậy. Xin bảo đảm giữ bí mật,", "Nhận và chịu trách nhiệm làm tốt. Mỗi lao động bảo đảm một hecta điện tích gieo trồng. Bảo đảm nuôi dạy các cháu,"]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["kng.). Chắc chắn, không cỏ gi đáng ngại. Dây bảo hiển rất bảo đám."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự bảo đảm thực hiện được hoặc giữ được. Đường lối đúng đắn là báo đảm chắc chắn cho thẳng lợi. bảo hành đg, Bảo đám máy móc bán ra hoặc đã chữa chạy tốt trong một thời hạn nhất định. Chiếc đông hồ được báo hành sáu tháng."]}, {"tu": "bảo hiểm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giữ gia để phòng ngừa tai nạn. Đeo dây báo hiếm. Mặc quần áo bảo hiểm.", "Bảo đảm bằng hợp đồng trả khoản tiền thoả thuận khi có tai nạn, rải ro nhất định xảy đến cho người được bảo hiểm (người được bảo hiểm phải đóng món tiền nhất định). Báo hiểm tính mạng (trả khoản tiền thoả thuận cho gia đình khi người được bảo hiểm bị chết vi tai nạn). Mgói nhà được bảo hiểm phòng hoá hoạn."]}, {"tu": "bảo hiểm bắt buộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình thức bảo hiểm mả người được bảo hiểm và người bảo hiểm cỏ nghĩa vụ phải thực hiện và không được tự ý thay đổi."]}, {"tu": "bảo hiểm hỗn hợp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chế độ bảo hiểm mà số tiền bảo hiểm được thanh toán cho cả trường hợp bị chết sau một số năm nhất định."]}, {"tu": "bảo hiểm xã hội", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Chế độ) bảo đảm những quyền lợi vật chất cho công nhân, viên chức khi không làm việc được vi ốm đau, sinh đ, già yếu, bị tai nạn lao động, v.v. Quỹ? bảo hiểm xã hội. Hướng trợ cấp bảo hiểm xã hội."]}, {"tu": "bảo hoàng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Xu hướng chỉnh trị) ủng hộ, bảo vệ chế độ quân chủ. Phái bảo hoàng. bảo hoảng hơn vua Ủng hộ, bảo vệ cái gì đó một cách mù quáng quá đáng."]}, {"tu": "bảo hộ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Che chở, không để bị hư hỏng, tốn thất. Báo hộ tính mạng, tài sản của ngoại kiểu,", "Cai trị bằng cách dùng bộ máy chính quyền thực dân đặt lên trên chính quyền bản xứ còn tôn tại vẻ hình thức. Ích bảo hệ. Chế độ bảo hộ. bảo hộ lao động đg, Bảo đám điều kiện lao động an toản vả bảo vệ sức khoẻ của người lao động trong quá trình lao động. Quần áo bảo hộ lao động. Chế độ bảo hộ lao động (toàn bộ những biện pháp nhằm bảo hộ lao động, nói chung),"]}, {"tu": "bảo hệ mậu dịch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chính sách bảo vệ sản xuất trong nước chống lại sự cạnh tranh của hàng hoá nước ngoài trên thị trường nước mình. bảo trì"]}, {"tu": "bảo kẽ I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; ph.). Bảo hiểm.", "(kng.). Bảo vệ (thường cho những hoạt động không lành mạnh), Bđo kê cho sòng bạc. Được bọn đầu gấu bảo kê. LÍ ở. (kng.). Người làm công việc bảo kê. 7huế đầu gấu làm bảo kê."]}, {"tu": "bảo kiếm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Gươm báu, gươm quỹ."]}, {"tu": "bảo lãnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bảo đảm người khác thực hiện một nghĩa vụ vả chịu trách nhiệm nếu người đó không thực hiện. 8áo lãnh cho một người vay nợ. Có người bảo lãnh nên được tạm tha,", "Dùng tư cách, uy tín của mình để bảo đảm cho hành động, tư cách của người khác."]}, {"tu": "bảo lĩnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Bảo lãnh."]}, {"tu": "bảo lưu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Giữ lại ñhư cũ. Bảo lưu mức lương. Bảo hai ý kiển (gìữ ý kiến của mình, tuy ý kiến đỏ trái với nghị quyết). Coi là một ÿ kiên bảo lưu."]}, {"tu": "bảo mạng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lo giữ gìn tính mạng, ngại không đám hi sinh. 7 rưởng cầu an, bảo mạng. bảo mật đớg. Giữ bí mật của nhà nước, của tổ chức. Bảo mật phòng gian. Nội quy bảo mật của cơ quan."]}, {"tu": "bảo mẫu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người phụ nữ làm nghề giữ trẻ, nuôi trẻ; cô nuôi dạy trẻ."]}, {"tu": "bảo mệnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Bảo mạng."]}, {"tu": "bảo nhỏ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Báo riêng điều gì, không để cho người khác nghe biết."]}, {"tu": "bảo quản", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giữ gìn cho khỏi hư hông hoặc hao hụt. đdo quản máy móc. Thóc được bảo quản tối."]}, {"tu": "bảo sanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.; kết hợp hạn chế). Hộ sinh. Nhà bảo sanh."]}, {"tu": "bảo tàng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cất giữ những tải liệu, hiện vật có ý nghĩa lịch sử. Cóng tác bảo tảng."]}, {"tu": "bảo tháp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tháp báu, nơi chôn cất các nhà sư tu hành lâu và có đức độ."]}, {"tu": "bảo thủ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). Duy trì cái cũ sẵn có, không chịu thay đổi, không chịu đổi mới. 8đo thủ ý kiến. Đầu óc bảo thủ. ˆ"]}, {"tu": "bảo toàn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giữ cho nguyên vẹn, không để suy suyển, mất mát, 8đo đoàn lực tượng. Bảo toàn danh dự. Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng."]}, {"tu": "bảo tồn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giữ lại không để cho mất đi. 8đo tồn di tích lịch sứ. Bảo tốn nên văn hoá dân tộc."]}, {"tu": "bảo tổn bảo tàng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bảo vệ các di tích lịch sử và sưu tẩm, cất giữ các tài liệu, hiện vật có ý nghĩa lịch sử. Công tác báo tốn bảo tảng. bảo trì đg, (hoặc d.). Bảo dường, tu sửa nhằm s- bảo trợ 40 bảo đảm cho một hệ thống hoặc một bộ phận của nó hoạt động tốt, có độ tin cậy cao trong việc sử dụng. Báo trì của một máy tính,"]}, {"tu": "bảo trợ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đỡ đầu và giúp đỡ, Ban bảo trợ dân quản. Quỹ bảo trợ."]}, {"tu": "bảo vật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(trtr.). Vật báu được truyền giữ lại qua nhiều đời (thường trong một gia đình, đòng họ). bảo vệ I ág. 1 Chống lại mọi sự xâm phạm để giữ cho luôn luôn được nguyên vẹn. Báo vệ đê điêu. Báo vệ đất nước. 2 Bênh vực bằng lí lẽ để giữ vững ý kiến, quan điểm, v.v. Báo vệ chân li. Báo vệ luận án (bảo vệ những quan điểm trong bản luận án của mình trước một hội đồng chấm thì)."]}, {"tu": "HH", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Người làm công tác bảo vệ ở cơ quan, xí nghiệp hoặc cho một nhân vật quan trọng."]}, {"tu": "bão", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gió xoáy trong phạm vi rộng trong một vùng có áp suất không khí giảm xuống rất thấp, thưởng phát sinh từ biển khơi, có sức phá hoại đữ dội do gió lớn, mưa to. Cơn bão to."]}, {"tu": "bão", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chứng đau bụng xuyên ra sau lưng quận từng cơn. Đaư bão,"]}, {"tu": "bão bùng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Bão (nói khải quát). Sóng gió bão bùng."]}, {"tu": "bão cát", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gió mạnh cuốn cát bụi mù mịt, thường Xây ta ở sa mạc."]}, {"tu": "bão hoà", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Chất lỏng) ở trạng thái không thể hoà tan thêm được nữa hoặc (khoảng không gian) ở trạng thá? không thể chứa thêm hơi được nữa. Dung dịch bão hoà. Không khí bão hoà hơi nước.", "(Đại lượng) ở trạng thái không thế tăng thêm được khí những yếu tố có ảnh hưởng vẫn tăng. Dòng điện bão hoà trong đèn hai cực."]}, {"tu": "bão rớt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mưa, gió ở ven vùng bão hay sau khi bão tan."]}, {"tu": "bão táp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bão lớn, đữ dội; thường đùng để ví cảnh gian nan đầy thử thách hoặc việc xảy ra đữ dội, mãnh liệt. Cuộc đời đẩy bảo táp. Bão tắp cách mạng."]}, {"tu": "bão tố", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như öđo /áp."]}, {"tu": "bão tuyết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gió mạnh cuốn theo tuyết, thường xảy ra ở những thảo nguyên hàn đới."]}, {"tu": "bão từ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự nhiễu loạn của từ trường Trái Đất đo ảnh hưởng hoạt động của Mặt Trời làm cho kim nam châm không định hướng được."]}, {"tu": "báo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thủ dữ cùng họ với hổ nhưng nhỏ hơn, lông vàng, điểm nhiều chấm đen. báo; I d. 1 Xuất bản phẩm định kì in trên giấy khổ lớn, đăng tin, bài, tranh ảnh để thông tín, tuyên truyền. 8a bảo. Đọc bảo. Toà soạn báo. 2 Hinh thức thông tin tuyên truyền có tính chất quản chủng vả nội bộ, bằng các bài viết, tranh về trực tiếp trên giấy, trên bảng, v.v. Báo bảng. Báo tay."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cho biết việc gì đó đã xảy ra. Bảo tín. Giấy bảa có bưa phẩm.", "Cho người có trách nhiệm nào đó biết về việc xảy ra cỏ thể hại đến trật tự an ninh chung. ảo cóng an.", "Là đấu hiệu cho biết trước. Chim én bảo xuân về."]}, {"tu": "báo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id,). Báo cõ (nỏi tắt). Ân báo. báo an đẹ. (cũ). Báo yên."]}, {"tu": "báo ảnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Báo có rất nhiều ảnh minh hoạ cho hầu hết các bài."]}, {"tu": "báo bổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Đền đáp công ơn,"]}, {"tu": "báo cáo ï", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trinh bảy cho biết tỉnh hình, sự việc. Háo cáo công tác lên cấp trên. Báo cáo tình hình sản xuất. Nghe báo cáo về thời sự.", "(kng.). Từ dùng để mở đảu khi nỏi với cấp trên; thưa (thưởng dùng trong quân đội). Báo cáo thủ trưởng, liên lạc đã về! 1I d. Bản báo cáo. Viết bảo cáo. Báo cáo của Chính phú trước Quốc hội. Đọc báo cáo khoa học."]}, {"tu": "báo cáo viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người trình bảy báo cáo trước một hội nghị đông người."]}, {"tu": "báo chí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bảo và tạp chí; xuất bản phẩm định kì (nói khái quát). Dư luận trên báo chỉ. Công tác bảo chỉ."]}, {"tu": "báo chương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Bảo chí."]}, {"tu": "báo cô", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thưởng dùng phụ sau đg.). Bám vào người khác mà không giúp ích được gì cho người ấy. Sống bảo cô. Nuôi bảo có. háo công đẹp. Báo cáo thành tích, công trạng. Hội nghị bảo công."]}, {"tu": "bảo danh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Báo cho biết tên ghi trong đanh sách những người dự kì thi."]}, {"tu": "báo đáp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đền đáp (ơn nghĩa). 8áo đáp Công ơn. báo đền đg, (¡d.). Như báo đáp (nhng nói về công ơn to lón)."]}, {"tu": "báo động", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Tín hiệu hoặc hiệu lệnh) báo chơ biết có sự nguy hiểm hoặc điều không hay đang xảy ra để sẵn sàng ứng phó. Káo còi bảo động. Hàng khê đọng đến mức phải báo động (b.)."]}, {"tu": "báo giá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Văn bản người bản thông báo cho người mua biết về giả cả, điểu kiện thanh toán."]}, {"tu": "báo giới", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giới những người viết bảo; giới báo chí."]}, {"tu": "báo hại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bảm vào người khác và làm cho người ấy bị thiệt thòi. Ăn bảo hại. Đồ báa hại! (thgt.; tiếng mắng)."]}, {"tu": "báo hỉ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Báo tin mừng (thường nói về việc hôn nhãn). Giấy báo ñhí."]}, {"tu": "báo hiếu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cù; id.). Đến đáp công ơn cha mẹ.", "(cũ), Lo việc ma chay chu đáo khi cha mẹ chết,"]}, {"tu": "báo hiệu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Báo cho biết bằng hiệu lệnh, tin hiệu. Bắn súng bảo hiệu. Côi báo hiệu tan tâm. Đèn báo hiệu. 2 Là đấu hiệu báo trước cải sắp đến. Chim én báo hiệu xuân về. báo hỷ (id.). x. báo lí."], "tham_chieu": {"xem": "báo lí"}}, {"tu": "báo liếp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Báo gồm những bài viết, tranh vẽ được dán trên liếp, mang nội dung thông tin, tuyên truyền có tính chất nội bộ. báo mộng ág. Báo trước cho biết trong mộng, theo thuật đoán mộng. hảo oán đa. (id.). Làm điều hại tương xứng cho kẻ đã gây oán với ruinh."]}, {"tu": "báo ơn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Đền ơn bằng việc làm tương xứng."]}, {"tu": "báo phục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Phục thù. báo quán d, (cũ). Toà báo."]}, {"tu": "báo quốc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Báo đền ơn nước, ra sức giúp nước."]}, {"tu": "báo tang", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Báo tin buồn vẻ việc cỏ người chết. Giấy bảo tang."]}, {"tu": "báo thù", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đáp lại bằng một hành động trả thù. 8áo thử cho người bị giết hại."]}, {"tu": "bảo thức", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Tín hiệu) bảo cho biết đã đến giờ phải thức dậy. Đồng hồ bảo thức."]}, {"tu": "báo tiệp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kc.). Báo tin chiến thắng, Tïn báo tiệp."]}, {"tu": "báo tử", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Báo tín là đã chết cho thân nhân người chết biết. Giấy báo tử."]}, {"tu": "báo tường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Báo gồm những bài viết, tranh vẽ trình bày hoặc dán trên giấy khổ lớn treo trên tường, mang nội dung thông tin, tuyên truyền có tính chất nội bộ."]}, {"tu": "báo ứng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gặp trở lại điều lành hoặc điều dữ xứng với việc làm thiện hay ác của mình, do một lực lượng thần bí nảo đó, theo quan niệm duy tâm."]}, {"tu": "báo vụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nghiệp vụ điện báo. Phỏng báo vụ."]}, {"tu": "báo vụ viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhân viên làm việc nhận và phát điện bảo bằng mã hiệu,"]}, {"tu": "báo yên", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Tin hiệu hoặc hiệu lệnh) báo cho biết tình hình đã trở lại bình yên, đã hết tình trạng báo động. Cỏi báo yên. bạo; (ph.). x. báu, (bậu cửa)."], "tham_chieu": {"xem": "báu"}}, {"tu": "bạo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có cử chỉ, hành động tỏ ra là không rụt barrel rẻ, không e ngại. Người nhát nát người bạo (tng.). Cử chỉ rất bạo. Bạo nuệng."]}, {"tu": "bạo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ, hoặc ph.). Khoẻ, mạnh. bạo ăn bạo nói (kng.). Thường đám nói những điều người khác e ngại."]}, {"tu": "bạo bệnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Bệnh nặng đột ngội."]}, {"tu": "bạo chính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Chinh sách cai trị tàn ác, hung bạo."]}, {"tu": "bạo chúa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vua, chủa tàn ác, hung bạo.. bạo dạn t. Không rụt rẻ, không sợ sệt (nói khái quát). Ấn nói bạo đạn."]}, {"tu": "bạo động", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Dùng bạo lực nổi dậy nhằm lật đổ chính quyển. Đàn áp cuộc bạo động."]}, {"tu": "bạo gan", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Có gan làm những việc người khác thường e ngại."]}, {"tu": "bạo hành", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hành động bạo lực tàn ác. Xạn bạo hành. Phụ nữ, trẻ em thường là nạn nhân của tê bạo hành. bạo liệt t Quá mạnh mẽ, đữ dội và quyết liệt. Cuộc chiến bạo liệt, bất phân thẳng bại."]}, {"tu": "bạo loạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Cuộc nối loạn."]}, {"tu": "bạo lực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sức mạnh dùng để cưởng bức, trấn áp hoặc lật đố. Dàng bạo lực lật để. bạo mổm bạo miệng (kng.). Như 6go ăn bạo nói."]}, {"tu": "bạo nghịch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ngang ngược phá bỏ kỉ cương, không coi ai ra gì. Hành động bạo nghịch."]}, {"tu": "bạo ngược", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tàn ác một cách hết sức ngang ngược, bất chấp công lí, đạo lí. Mhữmg hành động bạo ngược của một bạo chúa."]}, {"tu": "bạo phát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Phát ra, bùng ra một cách đột ngột \\ và dữ đội. Cơn bệnh bạo phát."]}, {"tu": "bạo phổi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Có gan nói hoặc làm những việc người khác thưởng e ngại. Ăn nói bạo phấi. Làm việc đỏ kể cũng bạo phối."]}, {"tu": "bạo tàn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như (đàn bạo. bạo thiên nghịch địa (cũ). Như bạo nghịch (nhưng nghĩa mạnh hơn). bar cv. öz. d. Quầy bán rượu và đồ giải khát, khách hàng uống đứng hoặc ngồi trên những ghế đầu cao. barem cv. ba rem. d. Đáp án có kèm theo điểm cụ thể của từng phản, dùng để chấm bài. Chẩm theo barem chung của trường. baren x. barreÏ. barie cv. ba z¡ ø. d. Rảo chắn, rào cân. 7rước cổng đặt barie, Vượt qua barie. barrel d, 1 Thùng gỗ lớn, giống như tônô, hình trụ, bụng phỉinh, chuyên dùng đựng một số mặt hàng. 2 Dung tích của một barrel, dùng làm đơn vị đong lường, bằng từ I!7 đến 159 lít, hoặc từ basalt 31 đến 42 gallon (với dầu mỏ, thường là 42 gallon). Giá một barrel dâu mở. basalt cv. bazán. d. Đá màu đen hay xám sẵm, do chất nóng chảy phun trào tử lòng đất lên trên mặt đất tạo nên. base cv. özzơ. d. Hợp chất có thể tác dụng với một ạcid lảm sinh ra một chất muối."], "tham_chieu": {"xem": "barreÏ", "cung_viet": "öz"}}, {"tu": "bát", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng có dạng bán cầu để đựng cơm, canh, nước uổng... 84? sứ. Bát sắt tráng men. Màu da bát (xanh nhạt như màu men bát sứ). Nhà sạch thì mát, bái sạch thì ngon (tng.).", "Đơn vị cũ đo dung tích, bằng lượng đựng của một bát to, khoảng nửa lít.", "Số tiền những người chơi họ góp lại trong mỗi lượt góp. Mật bát họ."]}, {"tu": "bát", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I (kết hợp rất hạn chế). Tám (thường nói về số lượng thành phần). (7h52) lực bả. 2 Bát phẩm (gọi tắt)."]}, {"tu": "bát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lái thuyền sang phải bằng mái chẻo hoặc bánh lái; trái với cạp. Bá! cho mài thuyền qua bên phải. Bát mạnh mái chèo."]}, {"tu": "bát âm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tám thứ âm sắc do tám loại nhạc khí tạo nên, dùng trong âm nhạc cổ truyền (nói tổng quát)."]}, {"tu": "bát chậu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bát to có hình giống cái châu, để đựng canh."]}, {"tu": "bát chiết yêu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bát to, loe miệng, thắt nhỏ ở giữa. bát chữ d, Cột chữ sắp để in có số dòng không cố định (chưa theo đúng khuôn khổ quy định). bát cổ 1. Có tám vế đổi nhau từng đôi mộ, chuộng sự cân đối về hình thức, không chuộng nội dung (nói về một thể văn biển ngẫu dùng trong thi cử thời phong kiển)."]}, {"tu": "bát cú", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Gồm mỗi bải tám câu, mỗi cầu có bảy hoặc năm âm tiết (nói vẻ một thể thơ theo luật thơ Đường). bát diện d, Đa diện có tám mặt."]}, {"tu": "bát đàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bát nông lỏng, làm bằng đất nung thô cỏ tráng men."]}, {"tu": "bát giác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đa giác có tám cạnh. Hinh bái giác. Lầu bát giác."]}, {"tu": "bát hương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bảt dùng để cắm hương ó bản thờ, bát két x. ba/ke!. bát mẫu d, Bát sử xung quanh có vẽ hinh trang trí, thường làm theo một kiểu nhất định."], "tham_chieu": {"xem": "ba"}}, {"tu": "bát ngát", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rông lớn đến mức tấm mắt không sao bao quát hết được. Cúnh đồng bát ngứt. Bốn bề bát ngái."]}, {"tu": "bát nháo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Hết sức lộn xôn, lung tung. Đỏ đạc để bãi nháo. Nói bát nhào."]}, {"tu": "bát ô tỏ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bát to, sâu lòng."]}, {"tu": "bát phẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phẩm trật thứ tám trong thang cấp bậc quan lại."]}, {"tu": "bát phố", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.; thường nói đi bát phổ), Đi rong chơi trên đường phể."]}, {"tu": "bát quái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tám quẻ (càn, đoài, li, chấn, tốn, khám, cẩn, khôn), thường xếp thành hình tám cạnh rắc rối, dùng làm phù phép hoặc để bói toán (nói tổng quát). Bùa bát quái. Trân đồ bát quái\"."]}, {"tu": "bát tiên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thường dùng phụ sau d.). Tám vị tiên, ngáy trước thưởng được thêu, vẽ hoặc khắc để trang trí (nói tổng quát). Mán bát tiên."]}, {"tu": "bát tiết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Tám ngày tiết quan trọng trong năm về mặt diễn biến khí hậu; lập xuân, xuân phân, lập hạ, hạ chí, lập thu, thu phân, lập đông, đông chí (nỏi tổng quát). 7 thời bát tiết\"."]}, {"tu": "bát trạn đồ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Một thứ trận đồ bát quái."]}, {"tu": "bạt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vải dày và cứng, dệt bằng sợi xe sẵn, dùng để che mưa nắng. Nhả bạt*, Mui xe bằng vải bạt."]}, {"tu": "bạt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). x. chữm choe. bạt; x. baÖ,"], "tham_chieu": {"xem": "chữm choe"}}, {"tu": "bạt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["! San cho mất đi, cho bằng. Bại mó đất. 2 Làm cho bị dạt đi nơi khác, Chiếc bẻ bị sóng đánh bạt đi. Mỗi người bạt đi một nơi."]}, {"tu": "bạt hổn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như bạt vía."]}, {"tu": "bạt hơi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Khó thở vì gió tạt mạnh."]}, {"tu": "bạt mạng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Liều, chẳng kể gì hết. Sổng bạt mạng. Nói bạt mạng."]}, {"tu": "bạt ngàn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhiều võ kể vả trên một điện tích rất rộng, Rừng núi bạt ngàn. Lúa tốt bạt ngàn."]}, {"tu": "bạt nhĩ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Bạt tai."]}, {"tu": "bạt tại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tát vào mang tại. Øự: ¿ai mấy cái. Cho một bạt tai."]}, {"tu": "bạt tê", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thgt.). Như ba mạng. bạt thiệp (cù). x. bặt thiệp."], "tham_chieu": {"xem": "bặt thiệp"}}, {"tu": "bạt tử", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Như at mạng."]}, {"tu": "bạt vía", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Sợ hãi lắm, như mất cả hồn vía. Sơ bạt vía. bạt vía kinh hồn Như bẩr vía (nhưng nghĩa mạnh hơn)"]}, {"tu": "bata", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Giày bata (nói tất). Một đổi bata."]}, {"tu": "batê", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ). Patẽ."]}, {"tu": "batinê", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Patinê. batket cv. bá: két. d. 1 (id.). Bóng rổ. 2 (kng.). Giày batket (nỏi tắt). À4! đói batket, batoong cv. ba foong. d. Gậy ngắn cẩm tay, thường có một đầu cong. batrui cn. batti cv. öư ru, ba 7i, đg. (kết hợp hạn chế). Đi tuần theo từng tốp (nói về quản đội để quốc). Toán batrui."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "batti cv", "cung_viet": "bá: két"}}, {"tu": "bàu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ đất trũng sâu, chứa nước, thường ở tgoài đồng. Tả: bàu bắt cá. Bàu sen."]}, {"tu": "bàu bạu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Vẻ mặt) hơi nặng, vì có điều giận dỗi."]}, {"tu": "báu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Quỷ giá. Của bảu. Gươm báu. Ngôi bảu*. Chả báu lắm đấy! (kng.; mỉa mai)..."]}, {"tu": "báu vật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật quý. bay: d. I Dụng cụ của thợ nể, gồm một miếng thép mỏng hỉnh lá lắp vào cán, dùng để xây, trát, tảng. 2 Dao mỏng hình lả trúc, dùng để trát hoặc cạo những lớp sơn dầu khi vè. 3 Dụng cụ thường bằng gỗ hoặc kim loại, thân tròn, hai đầu dẹt, mỏng và vát, dùng để gọt, miết, khoét, vạt khi nặn tượng."]}, {"tu": "bay", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Di chuyển ở trên không. Chim bay. Máy bay bay qua. Máy bay.", "Chuyển động theo làn giỏ, cuốn theo làn gió. Cờ bay pháp phới.", "Di chuyển rất nhanh. Đạn bay rào rào. Chay bay vẻ nhà.", "Phai mất, biến mất. Áa bay tàu. Nước hoa đã bay mùi. Nốt đậu đang bay,", "(hay p.). (kng.; dùng phụ sau đg.}. Từ biểu thị hành động diễn ra rất nhanh và dễ dàng (nói về việc người ta thường tưởng là khó khăn). Chới bay. Cải bay. Từng ấy thì nó gánh bay đi."]}, {"tu": "bay", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(ph.; kng.). Chúng mảy. 7 bay."]}, {"tu": "bay biến I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mất đi rất nhanh và không để lại dấu vết gi. Äoi nổi buồn lo bay biển hết."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.). (Chối cãi) một cách rất nhanh vả dễ dàng, tựa như không hề có gì cả. Chối bay biến là không hề biết. Cải bay cải biển. bay bổng đẹ. Bay lên khoảng không, lên những tắng cao. Tiếng hát lời ca bay bổng. Tám hồn bay bống (b.)."]}, {"tu": "bay bướm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có hình thức trau chuốt, bỏng bầy, hơi kiểu cách..Ín nói bay bướm. Kiểu chữ bay bướm. Câu văn bay bướm."]}, {"tu": "bay hơi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Chất lỏng) chuyển thành hơi ở lớp bề mặt. Nước bay hơi."]}, {"tu": "bay lượn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bay vả lượn trên không (nói khái quát). Đản bướm bay lượn. l"]}, {"tu": "bay nhảy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Khi bay khi nhảy (nói khải quát); thường dùng để ví hoạt động tham gia công việc này công việc nọ, không chịu ở yên một chỗ. Tuổi thích bay nhà."]}, {"tu": "bày", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Để làm sao cho mọi người dễ thấy nhất. Bảy hàng. Bảy tranh triển lâm. 2 Hiện rõ 1a, lộ rõ ra ngoài, rất dễ nhìn thấy, Cảnh tượng bày ra trước mất. 3 (cũ). Nói ra điều thẩm kín. 4 Sắp đặt để tạo ra cho có. Bảy việc ra mà làm. Thua keo này bày keo khác (tng,). 43 bắc cầu"]}, {"tu": "bày", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giúp cho biết được cụ thể cách làm, cách giải quyết. Bảy cho b��i toán. Bày cách làm ăn. Bảy mưu tỉnh kế bày biện đg, 1 Sắp đặt đỏ đạc chơ đẹp mắt. Bày biện đề đạc. Trong nhà bảy biện đơn giản. 2 Bày thêm ra, đặt thêm ra những cái không cẩn thiết để phô trương. Đừng bảy biện ra lắm thứ."]}, {"tu": "bày đặt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Đật ra cái không cần thiết. # người mà cùng bảy đặt ra chức này chức nọ. 2 (¡đ.). Như 6ja¿ đặt. SÃ"]}, {"tu": "bày tỏ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói ra cho người khác rõ tình cảm, ý kiến của mình. Bảy fö nổi lòng, Bày tả ý kiển."]}, {"tu": "bảy vai", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(1d.). (Người) cùng hàng với nhau trong quan hệ thứ bậc; bằng vai. Anh em bảy vai. bày vẽ; đp. Đặt ra cái không thiết thực hoặc không thật cần thiết, làm chơ thêm phiển phức. Bảy về ra cho thêm việc. Bảy vẽ thật lắm trỏ."]}, {"tu": "bày vẽ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giúp đỡ cho biết cách làm, cách giải quyết. Bảy vẽ cách làm ăn."]}, {"tu": "bảy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số tiếp theo số sáu trong dãy số tự nhiên. Bảy chiếc. Hai trăm lẻ bảy. Bảy ba (kng; bảy mươi ba). #2 vạn bảy (kng.; bảy trăm chân). Một mét báy (kng.; bảy tắc). Tầng bấy. bazan x. öasaii. bazooka cv. badóca. d. Vũ khí hình ống phóng đạn theo nguyên lí phản lực, chủ yếu dùng để bắn xe tăng và mục tiêu rắn, chắc. bazØ x. base."], "tham_chieu": {"xem": "öasaii", "cung_viet": "badóca"}}, {"tu": "bắc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Một trong bốn phương chính, khi nhỉn hướng đó thì thấy mặt trời mọc ở phía tay phải. Nhà xây hướng bắc. 3 (viết hoa). Miễn phía bắc của nước Việt Nam, trong quan hệ với miễn phía nam (miền Nam). Người miền Bắc. Ởngoài Bắc. Ra Bắc vào Nam. bắc; đẹp. 1 Đặt, gác qua một khoảng cách hay để vượt qua một khoảng cách. 8ắc đường xe lửa xuyên qua tình. Bắc ghế treo bức tranh. Bắc thang. 2 Đặt vào vị trí để sử dụng. Bắc khẩu súng để bắn. Bắc nồi lên bếp. Bắc cán (bắc lên để cân)."]}, {"tu": "bắc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gieo (mạ). Bắc mạ. Bắc một trăm cân tủa giống."]}, {"tu": "bắc bán cầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nửa Trái Đất, kể từ xích đạo đến Bắc Cực,"]}, {"tu": "bắc bậc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Có thái độ tỏ ra ta đây hơn người. Bắc bậc làm cao. Con người bắc bậc kiêu kì."]}, {"tu": "bắc cầu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nối tiếp vào nhau để làm cho hai khoảng thời gian không bị gián đoạn. Tuổi thiểu niên là tuổi bắc cầu giữa tuổi nhỉ đồng và tuổi thanh niên. Nghỉ bắc cẩu (thêm một ngày giữa hai ngày nghỉ chính thức).", "(chm.). (Quan hệ) Bắc Cực", "có tính chất: nếu A có quan hệ ấy với B, B có quan hệ ấy với C, thỉ A cũng có quan hệ ấy với C. Quan hệ “bé hơn ” giữa các sở có tỉnh chát bắc cầu."]}, {"tu": "Đắc Cực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cực phía bắc của Trái Đất. Kj/ hậu miễn Bắc Cực. Sao Bắc Cực*,"]}, {"tu": "bắc cực quyển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường tưởng tượng vòng quanh Trái Đất ở bác bản cầu, cách Bắc Cực 23927 46\"'."]}, {"tu": "Bắc Đấu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sao Bắc Đầu (nói tắt). bắc nam Phương bắc và phương nam; thưởng dùng (viết hoa) để nói về sự phân li xa cách giừa những người thân. Bác Mam đói ngả."]}, {"tu": "bắc sài hổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. sả¡ hở (ng, 1)."], "tham_chieu": {"xem": "sả"}}, {"tu": "băm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.; dùng trước d. số lượng hoặc trước mã). Ba mươi, Hà Nội bám sáu phố phưông.. (cd.). #ăm mấy tuổi? băm; đạ. 1 Chặt liên tiếp và nhanh tay cho nát nhỏ ra. Bảm thịt, Băm rau lọn. 3 (thường dùng ớ dạng láy). (Ngựa) chay bước ngắn và nhanh, Ngựa băm băm trên đường, băm bố đg, 1 Làm việc gì đó một cách cảm cúi, mãi miết, bằng những động tác nhanh. Sưới s gây băm bở trên chiếc khung củi. Bảm băm bố bổ chạy thăng vẻ nhà. 2 Nói dần mạnh từng tiếng nỘI..4¡th ra băm bổ một cách giản đủ: Nói bảm nói bổ."]}, {"tu": "bằm vằm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Băm nát ra. Tôi đáng băm vằm đời chửi mắng), bằm (ph.). x. vàn. bặm đự. Ngậm chặt, mím chặt môi hoặc miệng. Băm miệng không khúc. Bặm môi lại."], "tham_chieu": {"xem": "vàn"}}, {"tu": "bặm trợn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Có vẻ dữ tọn, hung hãng, như băm miệng, trợn mắt, v.v. M/ băm trợn. Ấn nói bằm trọn. băn khoăn:. Không yên lỏng vi đang có những điều bắt phải nghĩ ngợi. Đăn khoăn chưa biết nên làm nhự thế nào. Tâm trạng bản khoăn, day dự,"]}, {"tu": "bẳn bặt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. bz/ (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "bz"}}, {"tu": "băn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Cảu, gắt một cách vô lí, Phá; bắn lên."]}, {"tu": "bắn gắt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gát một cách vô lí (nói khái quát). Bồn ti bụi đề sinh ra bắn gắt."]}, {"tu": "bản tính", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tính hay cáu gắt."]}, {"tu": "bắn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phóng tên, đạn, v.v, bằng tác dụng của lực đẩy, Bán rên. Bản súng. Đại bác bản đản đận.", "Làm chuyển dời vật nặng bảng cách bẩy mạnh lên. Dùng đòn xeo bản cột nhà. Bản hẻn đá tảng.", "Vãng hoặc bật mạnh. 7%óc ở cới xay bản ra. Bùn bản lên guản. Giật bắn Người. ga bẩn ra.", "Chuyển món nợ, khoản tiễn, v.v, sang phản của người khác, nơi khác, 8ắn nợ. Bắn khoản ấy sang dự chỉ tháng sau.", "Kin đáo đưa tín cho một đối tượng nảo đó biết, Kháng biết từ đâu bắn ra cải tin đó. Bản tín cho nhau."]}, {"tu": "bản bồng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Bản chỉ thiên,"]}, {"tu": "bản chác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Bắn (nói khái quát; hàm ý khinh). Sứng ổng như vậy thị bắn chác gL"]}, {"tu": "băn mìn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Nổ min."]}, {"tu": "bắn tẩy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nổ min phá những tảng khoáng sản nhô ra, làm cho tầng lò có kích thước đúng yêu cầu."]}, {"tu": "bắn tiếng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngỏ ý qua người trung gian. 8ẩn tiếng muốn gặp."]}, {"tu": "băng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nước đông cứng trong thiên nhiên ở nơi có khi hậu lạnh, Đóag băng, Tiờng bảng. Tàu phá băng, bảng; d. Nhóm trộm cướp có người cẩm đầu. Băng cướp. bằng; I d. 1 Đoạn vái hoặc giấy... dài vả hẹp, dùng vào việc gì nhất định, Bảng báo. Băng khẩu hiệu. Băng tang, Cắt bảng khánh thành nhà máy. 2 Băng vải dùng để làm kin vết thương: hoặc nói chung tất cá những thứ cần thiết để che giữ cho vết thương. Thay băng. Cuộn băng dính, 3 Băng vải tẩm mực, quấn thành cuộn dùng để đánh máy chữ. A#áy chữ đã thay băn ø. 4 Băng tử (nói tắt), 7h tiếng váo băng, Xod băng. 5 (chm.). Khoảng tấn số hoặc bước sóng tương đối xác định. Băng sóng tung. Máy thụ ba bảng."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm kín vết thương bằng băng, Băng cho thương bình. Băng vế! thương, bảng; d. Băng đạn (nói tắt). Lắp đạn vào bảng. Bắn một bảng tiểu liên. bằng; I đg. 1 Vượt qua bằng con đường ngắn hơn, không theo lối đi sẵn có, Đăng qua vườn. 2 Vượt thẳng qua, bất chấp trở ngại. Ứượ suối băng rừng. Băng mình qua lửa đạn. HH 1. (hay p.). 1 (dùng phụ sau đg,). Thắng một mạch theo đả, bất chấp trở ngại. Nước là cuốn băng ải Dòng thác chảy băng bảng. 2 (dùng"]}, {"tu": "phụ sau", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": [", kết hợp hạn chế). Đạt mức độ hoàn toàn như thế trên khắp phạm ví được nói đến, như chẳng cỏ gì ngăn cân nữa, Cánh đồng ngập trắng băng. Thẳng bảng. bảng; đẹ. (¡d.). Chết (nói về vua), ua bằng."]}, {"tu": "băng bó", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Băng hoặc bó vết thương (nói khái quát). Øáng bó cho người bị thương. bảng ca x. bángca."], "tham_chieu": {"xem": "bángca"}}, {"tu": "bằng đạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận bảng vải hoặc bằng kim loại dùng để kẹp đạn vả tiếp đạn vào súng khi bán."]}, {"tu": "băng đảo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. băng sơn."], "tham_chieu": {"xem": "băng sơn"}}, {"tu": "băng giá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nước đông lại vi trời lạnh quá. 2ảng giả đã tan, Miễn băng giá. Cồi lòng băng giá (b.). “bảng-giô” x. ban/o."], "tham_chieu": {"xem": "ban"}}, {"tu": "băng hà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khối băng lỏn di chuyển chậm thành đồng như đòng sông từ sườn núi xuống hay trong thung lũng."]}, {"tu": "băng hà", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trtr.). Chết (nói về vua chúa)."]}, {"tu": "băng hình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như băng video."]}, {"tu": "băng hoại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở tỉnh trạng bị phá hoại năng nể, làm mất hẳn những gì tốt đẹp nhất vẻ mặt 'tỉnh thần. Bạo tực làm băng hoại tầm hồn trẻ thơ. Băng hoại đạo đức. băng huyết đpg. (Hiện tượng) chảy máu nhiều một cách bất thường từ cơ quan sinh dục nữ. Sát thai bị băng huyết."]}, {"tu": "băng lăn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thiết bị vận chuyển hàng từng chiếc và từng kiện trên những con lăn đặt cách quãng gần nhau trên giá đỡ."]}, {"tu": "băng nhân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù; vch.). Người làm mối trong việc hôn nhân."]}, {"tu": "băng nhóm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhóm trộm cướp, có ké cầm đầu. Phá vỡ nhiễu băng nhóm nguy hiển."]}, {"tu": "băng phiến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất tính thể màu trắng lấy từ than đá, có mùi hăng, thường dùng để bảo vệ quần ảo, len sợi chống gián, nhậy, v.v."]}, {"tu": "băng sơn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khối bảng lớn trông như hòn núi trôi lễnh bềnh trên biển ở vùng cục Trái Đất."]}, {"tu": "băng tải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thiết bị tác động liên tục để chuyển dịch hàng dạng rời, cục, kiện."]}, {"tu": "bằng tuyết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù; vch.; dùng phụ sau d.). Băng và tuyết; dùng để ví sự trong trắng, sự trong sạch."]}, {"tu": "bằng từ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Băng mẻm bằng chất dẻo, có phủ một lớp mỏng chất tử tính, đùng để ghi âm, ghi hình, dùng trong kĩ thuật tính toán, v.v."]}, {"tu": "băng video", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Băng từ dùng ghì hình, thường đồng thời với phí âm. để sau đỏ phát lại. băng xăng (¡d.). x. lăng xăng."], "tham_chieu": {"xem": "lăng xăng"}}, {"tu": "bắng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thự chim lớn bay rất cao và rất xa, theo truyền thuyết; thường dùng trong văn học (củ) để ví người anh hùng cỏ cơ hội vẫy vùng. băng; I d. 1 (kết hợp hạn chế). Vật hoặc việc đựa vào làm-tin; chứng cớ, Z4 gì làm bằng? Có đủ giấy tờ làm bằng. 2 Giấy chứng nhận năng lực, trinh độ, thành tích. Bằng tối nghiệp đại học. Bằng lái xe. Bằng khen."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(dùng trước vảo). Căn cử dựa vào làm tin. Anh bằng vào đâu mà nói thế?"]}, {"tu": "bằng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Không kém. 7ø bằng nhau. Bằng chị bằng em. Khoẻ không ai bằng. Bằng này tuổi đầu. Bằng thừa. bằng lăng"]}, {"tu": "bằng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Có bẻ mật trên đó các điểm ở cùng một độ cao, giống như mặt nước yên lạng. San đất cho bằng....Một trăm chà lệch cùng kê cho bằng (cả.). 2 (1d.). Có bể mặt là một mật phẳng, không có chỗ nảo lỗi lôm. Bảng như mặt gương. 3 Có phần ở đầu cùng là một mát bằng. không nhọn, không lồi lồm. À#áy bay cánh bằng. Châu chấu bằng đầu. bằng; t (Âm tiết) có thanh ngang hoặc thanh huyền; trái với rác. “Ba”, bằng. Vân bằng."]}, {"tu": "bằng", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Từ biểu thị điểu sắp nêu ra là vật liệu cấu tạo của sự vật vừa được nói đến. Lớp xe bằng caosu.", "Từ biểu thị điểu sắp nêu ra là phương tiện, phương pháp của hoạt động được nói đến. Đi bằng máy bay. Trả bằng một giá rất đất. Bằng mọi cách phải làm xong trong ngày hỏm nay, bảng; k. Từ biểu thị điểu sắp nêu ra lả yêu cầu mà hành động vừa được nói đến nhất thiết phải đạt tới, Dọc bảng xong. Kiên quyết thực hiện bằng được. bằng an (id.). x. bình yên,"], "tham_chieu": {"xem": "bình yên"}}, {"tu": "bằng bặn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Phẳng vả đều đạn. Z7 /ợp bằng bản,"]}, {"tu": "bằng cấp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Văn bằng cấp cho người đã thi đỗ (nói khải quát). bằng chân như vại ơn. bình chân như vạt Vững lòng, yên trí, không lo gì thiệt hại đến mình trong lúc người khác phải lo lắng, hoảng sợ."]}, {"tu": "bằng chứng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật hoặc việc dùng làm bằng để chứng tỏ sự việc lả có thật, Xhững bằng chứng của một tội ác."]}, {"tu": "bằng cớ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cái cụ thể dùng làm bằng, tỏ rõ điều gì đó là có thật, là đúng, Những bằng cớ không thể chối cất. bảng cứ (¡đ.). l d. Như bảng CỞ. HH đự. Cán cứ vào để làm bằng. Bảng cứ vào tài liệu, có thể khẳng định điều đg."]}, {"tu": "bằng hữu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù). Bạn bẻ. 7?n0 bằng hữm. bằng không ! k. Tổ hợp dùng để nêu một giả thiết thứ phủ định điều kiện vừa được nói đến xem sao, thường nhằm để nhấn mạnh vảo điều kiện đó. Biết thì lâm, bằng không thì phải hải. Phải học tập không ngừng, bằng không sẽ lạc hậu. 1L t. (kng.). Như không có gì, vô ích. Mới lấm cũng bằng không."]}, {"tu": "bằng lãng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây to, tán dày, lá hình bầu dục, hoa mọc thành cụm đầu cành, màu tím hồng, gỗ nâu vảng, có thể dùng đóng thuyền và để đạc thông thường. bà ” là những tiếng & bằng lặng"]}, {"tu": "bằng lặng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như phẳng lặng."]}, {"tu": "bằng lòng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trong lỏng cho là ổn, là được. Bằng lòng cho mượn. Không bằng lòng với những thành tích đã đại được. bằng mặt (mà) chẳng bằng lỏng Bá ngoài tỏ ra vụi về, nhưng trong lòng có điều gì đó không vừa lòng nhau."]}, {"tu": "bằng phẳng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không gồ ghẻ, không lồi lòm. Địa hình bằng phẳng. Con đường bằng phẳng."]}, {"tu": "bằng sáng chế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bảng của nhà nước cấp cho tác giả sáng chế, công nhận quyền sở hữu đối với sáng chế và cho phép tác giả độc quyền sử dụng, khai thác hoặc bản lại cho người khác trong thời hạn quy định."]}, {"tu": "bằng sắc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giấy tờ phong chức tước hoặc khen thưởng do vua ban."]}, {"tu": "bằng thừa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Chỉ là vô ích thôi, không có tác dụng gì. Jlư thể thị học giỏi cũng bằng thừa. Nói lắm cũng bằng thừa."]}, {"tu": "bằng vai", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ngang hàng với nhau về quan hệ thứ bậc trong họ hàng. Chú, bác, cô, đi là những Hgười bằng vai với cha mẹ mình. Ảnh em bằng vai. bằng vai phải lứa Ngang hàng với nhau về tuổi tác hoặc về thứ bậc trong gia đình, họ hàng."]}, {"tu": "bằng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I (kết họp hạn chế), Im bặt, vắng bạt. đăng tin. Bằng ải một dạo không thấy anh ra. 2 (dùng phụ sau đẹ. ). Ở tỉnh trạng hoàn toàn không nghĩ, không để ý gi đến nữa. Quên bằng đi. Bở bằng,"]}, {"tu": "bắng nhắng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cổ làm tối rít, ồn ảo để tỏ vẻ ta đây quan trọng hoặc tài giỏi. Thói bằng nhẳng hách dịch. bặng nhặng đẹ. Như bắng nhắng. băngca cv. băng ca. d. Dụng cụ có hai đòn để khiêng người bị thương; cảng."], "tham_chieu": {"cung_viet": "băng ca"}}, {"tu": "bắp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thường dùng hạn chế trong một số tổ hợp, trước d.). Bộ phân có hình thuôn ở một hay hai đầu, giữa tròn và phình ra, ở một số vật. Bắp chuối. Lười cày bằng thép, bắp bằng số.", "Bắp thịt (nói tắt). Cánh tay nổi bắp. Tiêm bắp (kng.),"]}, {"tu": "bắp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Ngô."]}, {"tu": "bắp cải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. cải bắp."], "tham_chieu": {"xem": "cải bắp"}}, {"tu": "bắp cày", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đoạn tre hoặc gỗ hình bắp, nối cán cày với chỗ mắc đây ách."]}, {"tu": "bắp chân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bắp thịt ở phía sau ống chân."]}, {"tu": "bắp chuối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Phản hình bắp của cụm hoa chuối còn lại sau khi đã sinh buồng chuối, có thể dùng làm rau ăn. 2 Trạng thái bị sưng tấy ở các cơ chân tay, trông giống hình cái bắp chuối."]}, {"tu": "bắp cơ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. bắp thịt."], "tham_chieu": {"xem": "bắp thịt"}}, {"tu": "bắp đùi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phản bắp thịt phía bên ngoài đùi, tử hông đến đầu gối."]}, {"tu": "bắp ngô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận sinh sản cái của cây ngô, khi kết quả thì gồm một lõi xốp mang nhiều hạt bọc trong bẹ."]}, {"tu": "bắp tay", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bắp thịt ở cánh tay."]}, {"tu": "bắp thịt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ hình bắp, giữa phình to, hai đầu thuôn nhỏ, Bắp thịt ở đùi, Tiêm vào bắn thịt."]}, {"tu": "bắp vế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần bắp thịt phía bên trong đùi, từ bẹn đến khớp đầu gổi."]}, {"tu": "bắt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["¡ Nắm lấy, giữ lại, không để cho tự do hoạt động hoặc cử động. Bứ kẻ gian. Mèo bắt chuột. BỊ bắt sống. Thả con săn sắt, bắt con cá rô (tng. ). 2 Tiếp, nhận vật từ nơi khác đến và thu lấy vào trong phạm vi tác động hoặc sử dụng của mình. Bá: quả bóng. Bắt được thư nhà. Bát được của rơi. Radar bắt mục tiêu. BẮI sóng một đải phải thanh. 3 Bám chặt hoặc để cho bám chặt lấy, cái này tác động trực tiếp vào cải kia. Vải ít bắt bụi. Bột không bắt vào tay. Da bắt nrắng, Bắt mùi. Dâu xăng bắt lửa. 4 Phát hiện sự việc đáng chê trách của người khác và làm cho phải chịu trách nhiệm. Bất lỗi chính tả. Kẻ trộm bị bắt quả tang. 5 Khiến phải làm việc gì, không cho phép lâm khác đi. Chia sứng bắt giơ tay hàng. Điều đó bắt anh ta phải suy nghÌ. Bắt đến. Bắt phạt (bắt phải chịu phạt). Bắt phụ (bắt người đi phu). 6 Làm cho gần, cho khớp với nhau, khiến cái này giữ chật cải kia lại. Các chi tiết máy được bắt chặt với nhau bằng bulóng. Bắt định ốc. 7 Nối thêm vào một hệ thống đã có sẵn - Bắt điện vào nhà. Bắt vài nước, Con đường bắt vào quốc lộ. Cho người đến để bắt liên lạc. Bắt vào câu Chuyện HỘ! cách tự nhiên."]}, {"tu": "bắt ấn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.), x. bả: quyết. bất bánh (xe) đg. Nám vào bánh xe và dùng sức làm cho xe chuyến động. Bắt bánh cho xe bò lên dốc."], "tham_chieu": {"xem": "bả"}}, {"tu": "bất bề", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vạch ra những chỗ thiếu sót hoặc sơ hở của người khác để chê trách và bắt phải nhận. Bắt bể từng lì từng tí. Không bắt bé vào đâu được."]}, {"tu": "bắt bí", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lợi dụng lúc người ta lâm vào hoàn cảnh khỏ khăn mà bắt phải chịu những điều kiện của minh, Biết hàng khan hiểm, con buôn bắt bí người mua, tăng giá gấp đôi. bắt bóng đè chừng Như đ¿ chưng bắt bóng."]}, {"tu": "bắt bớ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bắt giữ n gười (nỏi khái quát, và thường hàm ÿ chê). Bắt bở người và tội. BỊ cảnh sát bắt bớ nhiễu lần."]}, {"tu": "bát buộc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Buộc phải làm, Tì»* thế bắi buộc. Những điều kiện bắt buộc. Tôi bắt buộc phải Ở lại. bắt cá hai tay Vi mưu nhiều việc cùng một lúc một cách tham lam, hi vọng hỏng việc tiày thì được việc kia. bắt cái đẹp, Rút quân bài để định người làm cái được đánh trước trong ván bải. bắt chân chữ ngũ cn. vắt chân chữ ngũ. (Kiểu ngồi, nằm) gấp hai chân lại, chân nọ vắt ngang lên chân kia (như hình chữ ngũ #z của tiếng Hán),"], "tham_chieu": {"cung_nghia": "vắt chân chữ ngũ"}}, {"tu": "bắt chẹt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như bá: b¿ (nhưng nghĩa mạnh hơn)."]}, {"tu": "bắt chợt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bất thỉnh linh thấy được (điều người ta không muốn để lộ cho ai biết), 8đ: chợt một cái nhìn trộm. bắt chuồn chuồn (Hiện tượng người ốm nặng) chụm các ngón tay lại và xoẻ ra ( giống như khi bắt chuồn chuồn) một cách yếu ớt trong lúc mẽ sảng (thưởng là triệu chứng sắp chết),"]}, {"tu": "bắt chuyện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bắt đầu đạt quan hệ tiếp xúc làm quen bằng trò chuyện. Con người cởi mở và dễ bắt chuyện. Tùm cách bắt chuyện với nhau. bắt chước đụ. Làm theo kiểu của người khác một cách máy móc. Trẻ con hay bắt chước người lớn."]}, {"tu": "bắt cóc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bắt người một cách đột ngột và đem giấu đì. Bắt cóc để tống tiên, bắt cóc bỏ đĩa Ví hành động tập hợp mãi mà không đạt được kết quả, được người nọ lại mất người kia. Tìm được đứa nọ thì đứa kia lại đi đâu mất, chẳng khác nào bắt cóc bỏ đĩa. bắt cô trói cột Chim rừng củng họ với tu hú, có tiếng kêu nghe như “bắt cô trói cột”."]}, {"tu": "bắt đầu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bước vào giai đoạn đầu của một công việc, một quá trình, một trạng thái. Đứa trẻ bắt đầu tập nói. Lúa đã bắt đầu chín."]}, {"tu": "bắt đầu từ", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(dùng ở đầu phần phụ của câu). Từ... trở đi. Bất đầu từ hôm nay, của hàng mở cửa suốt ngày, Chép lại bắt đầu từ đây."]}, {"tu": "bắt đến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Bát phải đền, phải bồi thường thiệt hại. Nếu hồng cứ nó mà bắt đến."]}, {"tu": "bát ép", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ep phải làm."]}, {"tu": "bắt gặp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gặp, thấy một cách tình cờ, ngẫu nhiên. Vừa ngấng lên thì bất gặp đôi mắt đang nhìn mình."]}, {"tu": "bắt giọng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hát trước một đoạn ngắn để cho nhiều người hát theo,"]}, {"tu": "bắt giữ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bắt và giữ lại, giam lại. Bắt giữ rội phạm. Hàng lậu bị bắt giữ và xử lí theo pháp luật. bắt khoan bắt nhặt Tìm mọi cách bắt bẻ một cách khắt khe."]}, {"tu": "bắt khoán", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bắt nộp khoán, bắt nộp tiền phạt cho làng, theo tục lệ ở nông thôn ngày trước."]}, {"tu": "bắt mạch", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Ấn nhẹ ngón tay lên chỗ có động bắt tình mạch (thường ở cổ tay) để biết nhịp và cường độ mạch đập mà chẩn đoán hay theo dõi bệnh. Tháp thuốc bất mạch. 2 Dựa vào một số biểu hiện mà suy đoán tỉnh hình. 8đ/ mạch đúng chỗ mạnh, chỗ yếu của phong trào."]}, {"tu": "bắt mắt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Thu hút, gây được ấn tượng ngay từ đầu nhở hình thức bên ngoài. M4 sắc đẹp, dễ bắt mắt. Cách trang trí rất bắt mắt."]}, {"tu": "bắt mối", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bát đầu liên lạc được. 8ắ/ mới với cơ sở đế hoại động."]}, {"tu": "bắt nạt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cậy thế, cậy quyền doa dẫm để làm cho phải sợ. Bắt nạt trẻ con. ÀÂa cũ bắt nạt ma mởi (tng.),"]}, {"tu": "bắt ne bắt nét", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. bđ/ nẻ: (lảy). bắt nét đạ. (kng.; thường dùng ở dạng láy). Bắt lỗi từng li từng tí để đưa vào khuôn phép (nói vẻ cách dạy bảo khắc nghiệt). ⁄ Láy: 6đ ne bắt néi (ý mức độ nhiều)."], "tham_chieu": {"xem": "bđ"}}, {"tu": "bắt nguồn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Sông ngói) bắt đầu chảy thành nguồn, thành dòng nước. Sông kồng bắt nguồn từ Vân Nam.", "Bắt đầu sinh ra, lấy làm nguồn gốc. Văn học bắt nguồn rừ cuộc sống."]}, {"tu": "bắt nhân tình", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thet.). Đặt quan hệ yêu đương với ai (thưởng nói về quan hệ không đứng đản), bắt nhịp đg, 1 Điều khiển nhịp cho nhiều người hát hoặc biểu diễn nhạc khí. 2 Hoà theo cùng một nhịp; ăn nhịp. Bất ahịp với cuộc sống mới."]}, {"tu": "bắt nọn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm như đã biết rồi để người nghe chột dạ mà phải thú thật. Lạ øì cái trẻ bắt nợn."]}, {"tu": "bắt nợ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lấy đồ đạc để trừ nợ hoặc để buộc người ta mau trả nợ."]}, {"tu": "bắt quyết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Thầy phù thuỷ hay thầy cúng) dùng mười ngón tay đan chéo vào nhau kết thành chữ để làm phép trấn áp ma quỷ, theo mê tỉn."]}, {"tu": "bắt rễ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đi sâu và dựa vào làm cơ sở. 8đ: rễ trong quản chẳng công nhân.", "Chọn người làm nòng cốt để xây dựng tổ chức, lãnh đạo quần chúng đấu tranh cách mạng (thường là trong cải cách ruộng đất). 5"]}, {"tu": "bắt tay", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nắm bản tay người khác để chào hay để biếu lộ tình cảm. Bát tay chào tạm biệt.", "Đạt quan hệ hợp tác để cùng làm việc gì. đế: tay với nhau thành lập một mặt trận.", "(thường dùng trước vào). Bát đầu bỏ sức lao động ra để tiến hành công việc gì. Bàu xong, bắt tay ngay vào việc."]}, {"tu": "bắt thăm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Rút thăm để quyết định ai được, ai không, ai trước, ai sau... bắt thóp đa, Như biết thỏp. bắt thường đẹg. (ph.). Bát đền, bát tình đẹ. (thgt.). Như bắt nhân tình. @ bắt tội"]}, {"tu": "bắt tội", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bắt phải chịu hình phạt, chịu tội.", "(kng.). Làm cho phải chịu khổ sở. Bắt tội nó phải đẫm mua suốt ngày."]}, {"tu": "bất tréo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gác cái nọ ngang qua cái kia theo hình chữ X. Ngồi bắt trẻo hai chân."]}, {"tu": "bắt vạ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bắt phải nộp phạt vi đã làm điều trải với tục lệ hay quy ước của làng xã hoặc họ hảng, thời trước,"]}, {"tu": "bặt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không để lại dư âm hoặc tin tức gì cả. Tiếng hát cất lên rồi bật di. Tiếng súng im bặt. Vắng bạt. (/ Láy: bản bật (ý mức độ nhiều). bặt tăm đẹ. Như 5¿¿t tăm."]}, {"tu": "bặt thiệp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Lịch sự, khéo léo, thông thạo trong cách giao thiệp."]}, {"tu": "bấc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Cây thân có mọc thành cụm ở ven đầm hồ, thân có lõi xốp và nhẹ. Nhe như bác. 2 Lôi của cây bấc hoặc đoạn vải, sợi dùng làm vật dần dầu để thắp đèn. 3 Lồi xốp và nhẹ của một số cây. Bấc sậy. Miĩa bác (ma bị xốp ruột)."]}, {"tu": "bậc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ đặt chân để bước lén xuống, đức thang.", "Hạng, thứ xếp theo trình độ cao thấp, trên dưới. Công nhân bậc bổn. Giới vào bậc thầy. Tiến bộ vượt bậc. Tột bác*.", "Từ dùng để chỉ người thuộc hàng đáng tôn kính. Bác anh hùng. Bạc tiên bối. Bậc cha mẹ.", "Toàn bộ nói chung các lớp đại học hay các cấp học phổ thông trong hệ thống giáo dục. Bác đại học. Các cấp của bậc phổ thông.", "(chm.). Vị trí của âm trong thang âm."]}, {"tu": "bậc tam cấp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thêm thường có ba bậc để bước lên nền nhà,"]}, {"tu": "bẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Mẹ (chỉ dùng để xưng gọi),"]}, {"tu": "bẩm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thâm tím và hơi đen. Áo nâu bẩm. Đỏ bẩm. Môi tím bẩm lại. bẩm gan tím ruột Hết sức căm giận."]}, {"tu": "bẩm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thưa, trình (thường dùng với người có địa vị trong xã hội cũ, như quan lại, v.v.). Bđm quan. bẩm báo đẹ. (cũ). Trinh cho cấp trên biết; bẩm (nỏi khái quát). Viác gì phải bẩm bảo lôi thôi."]}, {"tu": "bẩm chất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Tỉnh chất vốn có, do tự nhiên. Bẩm chất thông mình."]}, {"tu": "bẩm sinh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Vốn có từ lúc mới sinh ra, Tật bđểm sinh,"]}, {"tu": "bẩm tính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tính vốn có, do tự nhiên. Bẩi zính hiển lành."]}, {"tu": "bằm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.; kết hợp hạn chế). Khoẻ. Cho trâu ăn bằm. Bằm sức. Cây sâu, cuốc bằm.", "(thgt.). Có thể mang lại nhiều lợi lộc; béo bở. Vớ được món bẫm.."]}, {"tu": "bấm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Ấn đầu ngỏn tay hoặc móng tay, hay đâu ngón chân xuống vật gì. Bấm nút điện. Bấm _ phím đàn. Bấm chân cho khỏi trượt. z Ấn ngôn tay một cách kín đáo vào người khác để ngắm ra hiệu. Bấm nhau cười khúc khích."]}, {"tu": "bấm bụng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cố chịu đựng, không để lộ ra cho ai biết. Bđmn bụng chịu đau. Bấm bụng giữ cha khỏi bát cười."]}, {"tu": "bấm chí", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Cổ giữ vững ý chỉ; quyết chí. Có chỉ thì bấm chỉ, Đừng một dạ hai lòng {cd.)."]}, {"tu": "bấm chí", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bấm nhau đế đùa nghịch hay để ngắm ra hiệu."]}, {"tu": "bấm độn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bấm đốt để tính mà đoán trước việc sắp xảy ra, theo thuật bói toán. _."]}, {"tu": "bấm đốt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đạt đầu ngón tay cái lần lượt vào đốt những ngón tay khác để tính, Bấm đốt ngón tay."]}, {"tu": "bấm gan", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Cố nén sự tức giận, không để lộ ra cho ai biết. bấm giờ đp. 1 Xác định thật chính xác trên đồng hồ thời điểm bắt đầu hoặc kết thúc của một việc 8Ì. Trọng tải bẩm giờ cho vận động viên thì chạy. 2 (1đ.). Tính ngày giờ lành dữ, tốt xấu, theo thuật bói toán. bấm ngọn đẹ. Ngắt bớt ngọn ở cây trồng nhằm làm cho cây dồn chất đinh đường vào nuôi các cảnh phía dưới, khiến các cảnh này cho nhiều quả và quả to hơn. bấm ra sữa (Người) ít tuổi, non nớt, ngây thơ (hàm ÿ coi thường). Mặt bể ra sữa. bậm, x. öãmi."], "tham_chieu": {"xem": "öãmi"}}, {"tu": "bậm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Cây hoặc bộ phận của cây) to bể ngang và mọng nước. Cáy bậm. Đủ nước, mâm bậm và phát triển nhanh.", "(id.). Mập và chắc. bậm bạp †. To bậm và chắc. bậm trợn x. băm: trọn."], "tham_chieu": {"xem": "băm"}}, {"tu": "bần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây to mọc ở vùng nước lợ, có rễ phụ nhọn và xốp nhô ngược lên khỏi mặt bùn."]}, {"tu": "bẩn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mô thực vật gồm các tế bào chết làm thánh lớp vỏ xốp màu vàng nâu ở ngoài thân và rễ giả của một số cây, dùng làm nút chai, cốt mũ, vật cách điện."]}, {"tu": "bẩn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Nghẻo. Cờ bạc ià bác thằng bẩn... (cả.),"]}, {"tu": "bẩn bách", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Nghèo túng đến mức không Xoay xở vào đâu được. Cánh nhà bản bách. bần bật 1. Từ gợi tả dáng run hoặc rung giật nẩy lên liên tiếp. Chán tay run bẩn bật như lên cơn sốt."]}, {"tu": "bẩn cố nông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bản nông và cố nông (nói gộn). Thành phần bản cố nông."]}, {"tu": "bẩn cùng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nghẻo khổ đến cùng cực. Cảnh sống bản cùng.", "(kng.). Ở vào thế cùng, thế bị, không có cách nào khác. Bẩn cùng lắm mới phải vay tiển anh ta, bần cùng hoá đpg. Làm cho trở thành nghèo khổ đến cùng cực."]}, {"tu": "bần đạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kẻ đạo sĩ nghèo (tử đạo sĩ thời xưa dùng để tự xưng một cách khiêm tốn),"]}, {"tu": "bần hản", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nghèo khổ và đói rét. Cánh bản hàn."]}, {"tu": "bẩn huyết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Bệnh thiếu máu."]}, {"tu": "bần nông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nông dân nghẻo dưới chế độ cũ, không có đủ ruộng đất và công cụ sản xuất, phải đi làm thuê hoặc lĩnh canh."]}, {"tu": "bần sĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kẻ sĩ nghẻo (từ kẻ sĩ thời phong kiến dùng để tự xưng một cách khiêm tốn),"]}, {"tu": "bần tăng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhà sự nghèo (từ nhà sư thời trước dùng để tự xưng một cách khiêm tốn)."]}, {"tu": "bẩn thần", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Kém vẻ linh hoạt vì mệt mới hoặc vỉ đang có điểu bản khoan, lo nghĩ. V2 mặt bản thân. Lo lắng bắn thân cả buổi chiêu. 1! Láy: bẩn thẩm bản thần (kng.; ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "bần tiện", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có những tính toán vẻ tiền nong một cách nhỏ nhặt, đáng khinh. Giảw có mà bản tiện, giúp ai một đồng cũng tiếc. bẩn 1. 1 Có nhiều bụi bặm, rác mười, cáu ghét hoặc bị hoen ố; trải với sạch. Tay bẩn. Dây mực làm bẩn vỏ. Ở bẩn. Nhà cửa ngổn ngang, trông bẩn mắt (b.; kng.). 2 (kết hợp hạn chế). Xấu đến mức đáng khinh. Người giàu tỉnh bẩn. Con người bản bụng."]}, {"tu": "bẩn mình", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Đang có kinh nguyệt."]}, {"tu": "bẩn thẩn bẩn thần", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. bản thán (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "bản thán"}}, {"tu": "bẩn thỉu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bắn (nỏi khái quát; hàm ý chê). Nhà cứa bẩn thịu. Ấn ở bẩn thíu.", "Xấu xa đến mức đáng khinh ghét. Tám địa bẩn thịu."]}, {"tu": "bẩn tưổi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Bản thỉu đến kinh tỏm (nói khái quát). Cảnh thỏ tục, bẩn tưới. Đồng tiễn bẩn tưỞi."]}, {"tu": "bấn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có khỏ khăn về công việc do thiểu người hoặc thiếu thì giờ mả không biết giải quyết ra sao. Cinh nhà bán lắm. Bản người,", "Cuống quýt, rối rít, không biết xử trí ra sao trước công việc dồn đập. ⁄o bẩn lên vì việc nhiễu. Ai cũng tranh nhau hỏi, làm anh cứ bẩn lên. bấn bíu t, (kng.), Bẩn (nói khái quát). bấn loạn t, (hoặc đg.). Ở trạng thải rối loạn, không tự chủ được, không biết xử trí thế nào. Tình thân bấn loạn. Tâm trí bấn loạn, không còn biết tỉnh sao. bận: d. (ph.). Lắn, lượt, 8đø bán này còn hay bận khác (tng.). bập bềnh"]}, {"tu": "bận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.), Mặc (quần áo). bận; t, I Cỏ việc đang phải làm, không còn cỏ thể làm gì khác. Bán đọn dẹp nhà cửa. Máy đang bận. 2 (kng.; dùng trong câu có ý phủ định). (Sự việc) có quan hệ và làm cho phải lo nghĩ đến. Việc này chẳng bạn gì đến anh."]}, {"tu": "bận bịu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.). Bạn việc (nói khái quát). Đủ bận bịa đến đâu, chủ nhật cũng nghỉ. Bận bị vợ con, bận lỏng t, Để tâm lo lắng, suy nghĩ, không thể Œ yên lòng, ghĩ đến chỉ thêm bận lòng. Đừng bận lòng vì nó."]}, {"tu": "bận mọn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). (Phụ nữ) bận bịu con mọn."]}, {"tu": "bản rộn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bận nhiều việc bể bộn. Xgảy mùa bận rộn, Không khi bận rộn."]}, {"tu": "bận tâm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Để tâm lo lắng, suy nghĩ, không thể bỏ qua. Việc ấy, anh không cần phải bận tâm. Luôn luôn thánh thơi, chẳng phải bận tâm điều gì,"]}, {"tu": "bằng khuâng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có những cảm xúc luyến tiếc, nhớ thương xen lẫn nhau, gây ra trạng thái như hơi ngẩn ngơ. #a về lòng cứ bảng khung. Bảng khuẩng trong dạ."]}, {"tu": "bâng quơ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không nhằm trực tiếp vào một đối tượng, một mục đích nảo rõ ràng. Nới vài câu chuyện bằng quơ. Trả lời bảng quơ: bấng (cù, hoặc ph.). x. bưng. bấp ba bấp bênh 1. x. bấp bênh (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "bưng"}}, {"tu": "bấp bênh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Dễ mất thăng bằng, dễ nghiêng lệch vì không có chỗ tựa vững chắc. Tấm ván kê bấp bênh.", "Dễ thay đối thất thường vì không có cơ sở vững chắc. Cuộc sớng bấp bênh. Địa vị bấp bênh.", "Dễ nghiêng ngả, đễ dao động. Lập - trường bấp bênh. // Láy: bấp ba báp bênh (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "bập", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Bẹ dừa,"]}, {"tu": "bập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Bồ hoặc chém mạnh cho ngập sâu Vào vật mềm. Lưỡi cuốc bập xuống đất. 2 (kng,). Nhanh chóng mắc sâu vào (thường lả chuyện không hay), Báp vào cờ bạc rượu chè."]}, {"tu": "bậpa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bặm môi hít hơi vào để hút thuốc. Báp điểu thuốc. Bập mộit hơi thuốc."]}, {"tu": "bập bả bập bềnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. bán bản: (lây)."], "tham_chieu": {"xem": "bán bản"}}, {"tu": "bập bả bập böm", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["x. bẩp böm (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "bẩp böm"}}, {"tu": "bập bà bập bùng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. báp bùng (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "báp bùng"}}, {"tu": "bập bạ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói hoặc đọc một cách khó khăn và chưa rõ rảng, vì mới học nói, mới biết một ít. Báp bẹ như trẻ lên ba. Bập bẹ đánh vần."]}, {"tu": "bập bênh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ chơi của trẻ em làm bằng ván đặt trên một cải trục ở giữa, cho trẻ ngồi ở hai đầu để nhún lên nhún xuống. bập bểnh đẹ. Từ gợi tả dáng chuyển động lên bập bõm xuống, nhấp nhô theo làn sóng, làn giỏ. Thuyên bập bệnh trên sông. Mây trôi bập bảnh. /! Láy: bập bà bập bênh (ý liên tiếp). — -"]}, {"tu": "bập bõm", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(Nhớ, nghe, biết) một cách không chắc chắn vả không đầy đũ, chỗ được chỗ không. Nhớ bập bôm mây câu thơ. Nghe bập bôm câu được câu mất. Biết bập bôm chữ Hán. // Lấy: bập bà bập bớm (ý mức độ nhiễu)."]}, {"tu": "bập bổng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Như báp bản?."]}, {"tu": "bập bỗng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Bước đi) khi cao khi thấp, không đều, không vững vàng. Bước chân bập bằng. Đi bập bồng trên đường gỏ ghẻ.", "(¡d.). Khi lên, khi xuống, thay đổi thất thường. Măng suất bập bồng."]}, {"tu": "bập búng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả ánh lửa chảy mạnh nhưng không đều, khi bốc cao, khi hạ thấp. ‡nh đuốc bập bùng trong đêm. Lửa cháy bập bùng.", "(Tiếng trổng, tiếng đàn) khi lên cao khi hạ thấp một cách nhịp nhàng, Tiếng rồng bập bàng. Tiếng đàn guitar bập bùng. /! Láy: bập bà bập bùng (ý liên tiếp)."]}, {"tu": "bất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bài gồm ba mươi sáu quân, chơi theo lối rút may rủi để tính điểm đến mười (quá mười thì bị loại, gọi là b; bấ!). Đánh bất. Rút bấi. bất; Yếu tố ghép trước để cấu tạo tính từ, động từ, có nghĩa “không”. 8ấ? bình đẳng. Bất hợp pháp. Bất lịch sự. Bất bạo động*. Bát cần*."]}, {"tu": "bất an", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không yên ổn. Tình trạng bất an."]}, {"tu": "bất bạo động", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Không dùng bạo lực, mà chủ trương chỉ đùng những chiến thuật hoả bình trong đấu tranh chính trị."]}, {"tu": "bất bằng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không hợp lẽ công bằng, không hợp với công lí, Đấu tranh chống mọi sự bất bằng."]}, {"tu": "bất biến", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái không hẻ thay đổi, không phát triển, Không có hiện tượng thiên nhiên cũng như xã hội nào là bất biến. Nhật thành bất biến *,"]}, {"tu": "bất bình", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I (¡d.). Như öấ: bằng. 2 Không bằng lòng mà sinh ra bực tức, giận dữ. Bát bình vẻ thải độ cửa quyền."]}, {"tu": "bất cần", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Tỏ ra không cần để ý gỉ đến, thể nào cũng mặc. Được hay không được, anh ta bất cần. Mọi người chế giẫu, nhưng nó bất cẩn."]}, {"tu": "bất cẩn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không cẩn thận, vô ý. ð; khiến trách vì bắt cẩn trong công việc."]}, {"tu": "bất cập", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). 1 Không kịp. Cần suy nghĩ kĩ, không thì hối bất cập. 2 Không đủ mức cẩn thiết, Kii hì thái quả, khí thị bất cập,"]}, {"tu": "bất chấp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Không kể tới, không đểm xia tới. Bất chấp ngay hiểm. Bất chấp mọi lời khuyên can."]}, {"tu": "bất chính", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Trái với đạo đức, không chính đáng. Quan hệ bất chính. Quyền lợi bất chính."]}, {"tu": "bất chợt", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Như cho (nhưng nghĩa mạnh hơn). Bất chợt nghĩ ra ý mới."]}, {"tu": "bất công", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không công bằng. Thái độ bất CÔng. Đối xử bất công. bất cộng đái thiên (cù). Không đội trời chung, một còn một mất. Mối thử bất cộng đải thiên,"]}, {"tu": "bất cứ", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Từ biểu thị ý không cỏ điều kiện nào kẻm theo cả, không loại trừ trường hợp cụ thể nào cả. Phải hoàn thành công việc bằng bất cứ giả nào. bất di bất địch Không bao giờ thay đổi, không bao giờ lay chuyến, Chân íí bất di bất dịch. bất diệt 1. (trtr.). Không bao giờ mất được, còn mâi mãi. Xiểm tín bất diệt,"]}, {"tu": "bất đắc chí", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Không được thoả chí, không được toại nguyện. Mhà nho bất đắc chỉ."]}, {"tu": "bất đắc dĩ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(có thể đùng làm phần phụ trong câu). Ở trong cái thế không thể đừng được mà phải làm việc gì. Việc bất đắc dĩ. Từ chối không được, bất đắc dĩ phải nhận. bất đắc ki tử cv. bất đắc kỳ tử cn. chết bất đắc *à tứ. (kng.). Chết một cách bất thường, như chết vỉ tai nạn hoặc vì bị hảnh hình,"], "tham_chieu": {"cung_nghia": "chết bất đắc *à tứ", "cung_viet": "bất đắc kỳ tử cn"}}, {"tu": "bất đẳng thức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cặp biểu thức nối liên nhau bằng dấu bé hơn (<) hoặc đấu lớn hơn ( >). bất định t, Ở trạng thải không ổn định, hay thay đổi. Tâm thần bất định."]}, {"tu": "bất đồ", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng làm phần phụ trong cầu). (Sự việc xảy đến) thỉnh linh, không liệu trước được. Đang ái chơi, bất đồ trời đổ mưa."]}, {"tu": "bất đồng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cù). Không cùng nhau, không đều nhau. Sự phái triển bất đồng của các nước.", "Không giống nhau. Ngôn ngữ bất đồng. Ý kiển bất đồng. Bất đồng về quan điểm."]}, {"tu": "bất động", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["¡ Ở trạng thái hoàn toản không cử động. Người ốm nằm bất động trên giường. 2 (chm.; cũ). x. cổ định."], "tham_chieu": {"xem": "cổ định"}}, {"tu": "bất động sản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tài sản không chuyển dời đi được, như ruộng đất, nhà cửa, v.v.; phân biệt với động sản. Thuế bất động sản."]}, {"tu": "bất giác", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(Cử chỉ, hành động, cảm xúc, ý nghĩ chợt đến) thình linh, ngoài ý định. Bất giác rùng tình. Bất giác kêu lên một tiếng. Bất giác nhớ đến một câu chuyện cũ."]}, {"tu": "bất hạnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Sự việc) không may gặp phải, làm đau khố. Điểu bất hạnh.", "(Người) đang gập phải điều bất hạnh. Kẻ bất hạnh ngồi lặng đi vì đau khổ."]}, {"tu": "bất hảo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). (Tư cách, hành động) xấu, không tốt. Phản hử bất hảo. Thành tích bất hảo."]}, {"tu": "bất hiếu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tệ bạc, thiếu tình cảm trong sự đối xử với cha mẹ. Đứa con bất hiểu. Ăn ở bất hiếu."]}, {"tu": "bất hoà", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không hoả thuận với nhạu. Không khí bất hoà."]}, {"tu": "bất hủ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không bao giở mất, mả mãi mãi có giả trị. Một áng văn bất hú."]}, {"tu": "bất kể", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Từ biểu thị ý không có sự phân biệt, lựa chọn nảo cả, không loại trừ trường hợp cụ thể nào cả. Bất kể ai. Làm việc bát kế ngày đêm."]}, {"tu": "bất khả", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Không thể, Người nghệ sĩ luôn vươn đ���n những cái bất khả."]}, {"tu": "bất khả kháng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Không thể, không cỏ khả năng chống lại. Quyết định có tính chất pháp lệnh, bất khả kháng. Ở vào tình thế bất khả kháng."]}, {"tu": "hất khả tri luận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. thuyết bất kíd trị. bất khả xâm phạm Không ai có thể xâm phạm đến, đụng đến. Quyền dân tộc bất khá xâm phạm."], "tham_chieu": {"xem": "thuyết bất kíd trị"}}, {"tu": "bất kham", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không chịu để cho điều khiển (thưởng nói về ngựa). Bưởng bình như con ngựa bát kham."]}, {"tu": "bất khuất", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không chịu khuất phục. Người chiến Sĩ bất khuẩi. Đấu tranh bất khuất, bất kì cv. bất kỳ I t. (chm.; dùng phụ sau d.). Không có điểu kiện nảo kẻm theo, Vạch một đường thẳng bất hả."], "tham_chieu": {"cung_viet": "bất kỳ I t"}}, {"tu": "II", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Từ biểu thị ý không có điều kiện nào kẻm theo cả, không loại trừ trường hợp cụ thể nảo cả; như bất cứ. Trong bất kì tỉnh huống nào. bất lợi:. Không có lợi, không thuận lợi. 7Öởi tiết bất lợi. Điêu kiện bất lợi."]}, {"tu": "bất luận", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Như vó (uận. Bất luận là ai cũng phải tuân theo pháp luật."]}, {"tu": "bất lực", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không có hoặc không đủ sức làm việc 8ì; không làm gỉ được, X#oanh tay chịu bất lực."]}, {"tu": "bất lương", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không lương thiện. Kế bá: lương. Nghệ bất lượng."]}, {"tu": "bất mãn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hay 1). Không được thoả màn điều mong muốn và cỏ sự phản ứng. Bấ? mãn với cuộc sống. Thái độ bất mãn."]}, {"tu": "bất minh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không rõ rằng, có chỗ mở ám, đáng nghỉ ngờ. Quan hệ bất mình. Lai lịch có chỗ bất mình,"]}, {"tu": "bất mục", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ), (Anh em ruột) không hoả thuận với nhau. bất nghỉ (cũ; vch.). x, bấ: nghĩa."]}, {"tu": "bất nghĩa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không có tình nghĩa; bội bạc, ấu ở bất nghĩa,"]}, {"tu": "bất ngờ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(có thể dùng làm phần phụ trong câu). (Sự việc) không ai ngờ, xảy ra ngoải dự tính. Cuộc gặp gờ bất ngờ.:"]}, {"tu": "bất nhã", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Cách đối xử, nói nâng) không nhã 5I bất tiện nhận, có phần thiểu lễ độ. 7s4¡ độ bất nhớ. Lời nói bất nhã."]}, {"tu": "bất nhân", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không có tỉnh người. không có lỏng nhân; độc ác. Xe bđf nhân. Ăn ở bất nhân."]}, {"tu": "bất nhẫn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Trong lỏng thấy thương cảm, không đành. Cảm thấy bất nhẫn trước cảnh em bé mổ côi.", "Hơi tàn nhẫn. Nỏi điều đó ra kế cũng bất nhẫn."]}, {"tu": "bất nhất", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Trước sau không như một, khi thể này khi thể nọ. Ý kiến bất nhất. Thái độ bất mm ("]}, {"tu": "bất như ý", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Không được như ÿ muốn."]}, {"tu": "bất nhược", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(id.). Từ biểu thị điều vừa được nói đến so sánh thấy không bằng điều sẮp nói, giá làm như điều sắp nói thì dầu sao cũng vẫn còn bơn; chỉ bằng... còn hơn. Chở xe iâu, bất nhược đi bộ. bất ổn t, Không ổn định, không yên ổn. Tình hình chính trị bất ổn. Có điều gì đỏ bất ổn. bất phân thắng bại Không bên nảo được, không bên nảo thua,:"]}, {"tu": "bất phương trình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bất đẳng thức diễn tả mối liên hệ giữa một hay nhiều số chưa biết (gọi là ẩn và thường được kí hiệu bằng x, y, z„..) với những số được xem như biết rồi. 4x-7y>?0 i4 một bất phương trình bậc nhất hai ẩn. Hệ bái phương trình."]}, {"tu": "bất quá", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng phụ trước d., hoặc dùng làm phần phụ trong câu). (M���c độ) chỉ đến thế là cùng. Việc này bất quá năm ngày là xong. Ý kiến ấy bắt quá được vài người tản thành. bất tài !. Không có tài năng, không làm được việc gi. Kẻ bất tài. bất tận:. Không bao giờ hết, cử tiếp tục mãi. Những dòng người bất tận. Niềm vui bất tận."]}, {"tu": "bất tất", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(thường dùng trước phải). Không tất yếu; không cân gỉ. Việc ấy bất tất phải nói nhiều."]}, {"tu": "bất thành cú", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Văn chương) không thành câu, còn nhiều lỗi ngữ pháp. ăn viết bất thành củ,"]}, {"tu": "bất thần", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(có thể dùng làm phần phụ trong cân). (Sự việc) hoàn toàn không dè trước được, xảy đến bất thình linh, Cái chết bất thần. Chờ cho đến gắn mới bất thần nổ súng. Bái thân nối lên cơn lốc."]}, {"tu": "bất thỉnh linh", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Như /;in¿ tình (nhưng nghĩa mạnh hơn). Đến bất thình lình, không bê báo trước."]}, {"tu": "bất thường", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không theo lệ thường, đặc biệt. Hi nghị bất thường. Khoản chỉ bất thưởng.", "Dễ thay đối. Thởi tiết bất thường, Tỉnh tình bất thường. bất tiện:. Không thuận tiện. Đường sả bất tiện. bất tỉnh Ởxa, đi lại bất tiện. Điêu đó nói gila chỗ đông người e bắt tiện."]}, {"tu": "bất tỉnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái thần kinh cảm giác bị ức chế đột ngột, không còn cảm biết được. Bị ¿ương nặng, nằm bất tỉnh. Nghe tìn đau xót, ngã lần ra bất tính. bất tỉnh nhân sự (kng.). Như bái tĩnh."]}, {"tu": "bất trắc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc d.), 1 (Sự việc không hay) không liện trước được. Việc bất trắc. Phòng khi bất trắc. Đ phòng mọi bất rắc (d.) 2 (id.). (Người) có những hành động dối trá, phản phúc không lường trước được. Con người bất trắc."]}, {"tu": "bất trị", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["f (cũ; id.). Không thể cứu chữa được. Bệnh bất trị. 2 Rất ngang ngạnh, không đưa vào khuôn phép, không dạy bảo được. Kẻ bất trị."]}, {"tu": "bất túc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không đây đủ, không có đủ (từ thường dùng trong đông y). Huyết dịch bất tic*. Tiên thiên bất túc."]}, {"tu": "bất tử", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(trtr.). Không bao giờ chết, còn sống mãi trong trí nhớ, tình cảm người đời. Những người anh hùng đã trở thành bất tử", "(thgL). Bạt mạng, Đồ bất tử. Ăn nói bất tử."]}, {"tu": "bất tử", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(ph.). Bất thình lình. gã đán za chết bất tứ. bất tường t, (cũ). Không lành, gở. Điểm bất tưởng."]}, {"tu": "bất ý", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ), Như öáf ngờ:"]}, {"tu": "bật", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm nấy mạnh (dây cáng hoặc dây co dân được). Bật đây đản. Bật đây caosu.", "Nầy lên hoặc vãng mạnh ra. Đá cứng, bật lưỡi cuốc trở lại. Bão làm bật gốc cây. Ngồi bật dậy.", "Từ bên trọng đâm mạnh ra, vọt mạnh ra. Cáy bái chối. Ngã bật máu tươi.", "Phát ra, nây ra đột ngột. Bật cười. Bật lên tiếng khóc. Bật ra sảng kiển.", "Làm cho đèn điện bừng sáng lên, lâm cho dụng cụ lấy lửa nảy ta lửa. Bật đèn điện. Đại bật la,", "(dùng sau đg.). Làm rõ hẳn lên, Aâu sắc nổi bật. Ống khỏi nhà máy in bật trên nến trời. Nêu bật vấn đề. bật đèn xanh Rz hiệu cho phép bát đầu làm một việc gì đở một cách hoản toàn tự do. bật lò xo (kng.). Phản ứng tức thi và mạnh mẽ (thường vì tự ái),"]}, {"tu": "bật lửa", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Dụng cụ nhỏ, bỏ tủi, có bộ phận làm bật ra lửa để lấy lửa."]}, {"tu": "bật mí", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng., b7 mát nói lái). Làm lộ ra điều bí mật. 7ïm cách bật mí đời tự của n gói sao,"]}, {"tu": "bầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ), Cổ áo.", "(ph.). Túi áo,"]}, {"tu": "bầu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Đậu bám xúm xít vào. Ong báu, Ä4áu chảy ��ến đâu, ruổi bâu đến đó (tng,), 2 (kng.). Xủm lại và vây lấy, không chịu rời (thường hảm ý coi khinh). Đảm người hiểu kì chen nhau bâu kín."]}, {"tu": "bầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây leo bằng tua cuốn, lá mềm rộng và có lông mịn, quả tròn, dài hay thắt eo ở giữa, dùng làm thức ăn. Canh bâu. Bầu ơi, thương lấy bí cùng... (cả.),", "Đồ đựng làm bằng vỏ quả bẩn tròn và to đã nạo ruột và phơi khô; đồ đựng hoặc nói chung vật giống hình quả bầu. Ởbẩu thì tròn, đồng thì dài (ng.). Bầu rượu. Bấu đèn.", "(chm.}. Phần phình tơ ở phia dưới của nhuy hoa, bên trong chứa noăn.", "Khối đất bọc quanh rễ khi bứng cây lên để đem đi trồng nơi khác. Trồng cây bằng cách đánh bảu.", "(kng.; kết hợp hạn chế), Thai. Có bẩu. Mang bẩu.", "(dùng trước d., trong một số tổ hợp). Từ dùng để chỉ một lượng nhiều, nhưng không xác định, những tỉnh cảm, ý nghĩ, tưởng tượng như chứa đầy trong tim, trong lòng. Đốc bẩu tâm sự (kể hết nỗi lòng). Bầu nhiệt huyết."]}, {"tu": "bầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Ông bầu (nói tắt). Bđu cải lương (ông bảu gánh cải lương)."]}, {"tu": "bầu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chọn bằng cách bỏ phiếu hoặc biểu quyết để giao cho làm đại biểu, làm một chức vụ hoặc hưởng một vinh dự. 8đ, đại biểu quốc hội. Bầu ban quản trị. - Bầu, †. Tròn phình ra và đây đạn. Md bầu. Khuôn mặt bầu bầu,"]}, {"tu": "bầu bán", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bảu (nói khái quát; thường hàm ý ma mai hoặc chẽ bai). 7rỏ hể bâu bản gian lận."]}, {"tu": "bầu bạn I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bạn (nói khái quát); như bạn bè. Anh em bầu bạn xa gần."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; iđ.). Kết bạn. Xgày đêm bẩu bạn với đèn sách, bầu hậu (ph.). x. 6ảu bạu,"], "tham_chieu": {"xem": "6ảu bạu"}}, {"tu": "bầu bĩnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bầu, trông đáng yêu (nói khái quát). Khuôn mặt bầu bình."]}, {"tu": "bầu chọn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chọn ra theo ý kiến của số đông (nói khải quát). Cuộc bầu chọn bộ phim hay. Được bầu chọn là vận động viên tiêu biếu."]}, {"tu": "bầu chủ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Bảo đảm với người cho vay để cho người khác vay nợ. Xiở người bầu chủ."]}, {"tu": "bầu cử", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bầu cơ quan đại biểu (nói khái quát). Bấu cứ quốc hội. Quyên bắu cử."]}, {"tu": "bầu dục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thận của một số thú nuôi để ăn thịt. Bấẩu dục lợn.", "(kng.; dùng phụ sau d,). Hình bầu dục (nói tắt). Cái khay bầu đục. bầu đàn thê tỬ x. báu đoàn thê tứ."], "tham_chieu": {"xem": "báu đoàn thê tứ"}}, {"tu": "bầu đoàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đoản đông người đi phụ theo một người nào; đoàn tuỷ tùng (thường hàm ý coi thường). V† thủ lình dua cá bâu đoàn di theo,", "(¡đ.). Bầu đoàn thê tử (nói tắt). bầu đoàn thê tử (kng.). Đoàn đông người trong gia đình (gồm cả vợ con, v.v.). Cả bẩu đoàn thẻ tử cỏ đến mười nhân khẩu. bầu đông 4. (cũ). x. bầu ngưng."], "tham_chieu": {"xem": "bầu ngưng"}}, {"tu": "bầu eo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. bẩu nấm."], "tham_chieu": {"xem": "bẩu nấm"}}, {"tu": "bầu giác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ hình chén, thất miệng, dùng để giác."]}, {"tu": "bầu hãm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thiết bị dùng để hâm chất lỏng đến nhiệt độ cần thiết,"]}, {"tu": "bầu không khí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ;:d.). Khi quyển.", "Tỉnh, thần chung bao trèm trong một hoàn cảnh nào đó. Cuộc hội đàm tiến hành trong bầu không khí hữm nghị."]}, {"tu": "bầu nậm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bầu có quả thắt eo ở giữa, hình cái nậm, khi già vỏ quá hoá gỗ, có thể dùng làm đồ đựng nước."]}, {"tu": "bầu ngưng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thiết bị làm cho hơi ngưng tụ thành chất lỏng. bầu rượu túi thơ Bảu đựng r��ợu, túi đựng tho; tả phong thái ung dung, nhàn nhã của nhà thơ thời trước,"]}, {"tu": "bầu sao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bầu quá to, da xanh lục, lốm đốm trắng."]}, {"tu": "bẩu trời", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng không gian ta nhìn thấy được, như một hình vòm úp trên mát đất. Bẩu trời đầy sao."]}, {"tu": "bấu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bám chặt bằng các đầu ngón tay quặp lại để cho khỏi rơi, khỏi ngã. Bấu vào kẽ đá để trèo lên.", "Kep da thịt vào giữa các đầu ngón tay quặp lại, rồi giật ra, làm cho đau. Báu vào má.", "(1đ.). Rứt lấy một ít bằng các đầu ngón tay quặp lại; cấu. Đấu một miếng xói."]}, {"tu": "bấu chí", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Như cấu chí."]}, {"tu": "bấu véo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thet.). Lấy bớt tửng it một của người khác một cách số sảng."]}, {"tu": "bấu víu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bấu cho khỏi rơi, khỏi ngã (nói khải quát). Đốc nửi cao không có chỗ bấu vía để trẻo lên.", "Nương tựa trong hoàn cảnh quá ngặt nghẻo. Bơ vơ không biết bấu víu vào đâu."]}, {"tu": "bấu xén", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Bớt xén từng it một. bậu; d, (thưởng nói bậu cửa). Thành dưới của khung cửa."]}, {"tu": "bậu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Đậu vào, bám vào."]}, {"tu": "bậu", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(ph.). Tử người con trai dùng để gọi vợ hay người yêu khi nói với vợ, với người yêu (tỏ ý thân thiết). Áo đen năm nút viễn tả, Ái may cho báu hay là bậu may? (cd.)."]}, {"tu": "bây", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Làm dây bẩn ra."]}, {"tu": "bây", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.; kết hợp hạn chể). (Làm việc gì) biết là sai trái, là bậy, mả vẫn làm một cách trâng tráo. Đã trái lí còn cải bảy. Giớ bài bây. bầy"]}, {"tu": "bây bẩy", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(id.). (Run) nhiều và mạnh. Rér quá, tay chắn run bây bẩy."]}, {"tu": "bây chữ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ, hoặc ph.). Bây giờ."]}, {"tu": "bây giờ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Khoảng thời gian hiện đang nói; lúc này. Báy giờ là tám giỏ:"]}, {"tu": "bây nhiêu", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Số lượng đã xác định cụ thể hiện đang nói đến; ngần này. Chỉ có bảy nhiêu tiễn thôi."]}, {"tu": "bầy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Đám đông động vật cùng loài sống với «2 nhau hoặc tạm thởi tập hợp tại một chỗ. 8ẩây thú dữ. Bây gia súc. Chím lạc bẩy, thương. cây nhở cội... (cđ.). 2 Đám đông người (hàm ý khinh) lù, Bọn đu cón kéo đến cả bẩy."]}, {"tu": "bẩy hãy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Bần thỉu và không gọn gàng. Nhà của bẩy hảy. Ăn mặc bầy hảy."]}, {"tu": "bầy nhầy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Nhơn nhớt và dinh dính, gãy cảm giác kinh tởm. Đờm đãi bẩy nhảy. 1 (Thịt) mềm, nhưng tất dai. Miếng thịt bảy nhảy. Bảy nhây như thịt bụng. 3 (kng.; ¡d.). Nhùng nhằng, không dứt khoát, Ấn nói bảy nhây. bầy tôi x. bể zõi."], "tham_chieu": {"xem": "bể zõi"}}, {"tu": "bẩy trẻ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.; kng.). Bọn trẻ trong nhà (cha mẹ dùng để gọi con cải một cách thân mật). 8ẩy trẻ nhà tôi."]}, {"tu": "bẩy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Rảm nghiêng vươn ra khỏi hàng cột ngoài để đỡ mái hiên trong vì kèo."]}, {"tu": "bây", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nâng vật nặng lên bằng cách đặt một đầu đỏn vào phia dưới, tì đòn vào một điểm tựa, rồi dùng một lực tác động xuống đầu kia của đòn. By cột nhà. Bấy hòn đá. bẩy: (ph.). x. bẩy."], "tham_chieu": {"xem": "bẩy"}}, {"tu": "bẫy I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ thô sơ để lừa bắt, giết loài vật hoặc kẻ địch. Chữm sa vào bẩy. Gài bây. Bây chông.", "Cái bố trí sẵn để lửa cho người ta mắc vào. Tên cướp bị sa bấy. 1L đg. ¡ Bắt hoặc tiêu điệt bằng bẫy. Đối đèn để bây bướm.", "Lừa cho mắc rnưu để làm hại. Bấy người vào tròng."]}, {"tu": "bây cò ke", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["By thời trước dùng để bắt chó. Bơm già mắc bẩy cỏ ke... (tng`."]}, {"tu": "bấy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I (thường dùng sau d., trong một số tố họp). Còn quá non, quá yếu, 7re bẩy. Cua bẩy (mới lột xác, mai còn mềm). 2 Mềm nhùn đến mức động đến thì nát ra, rã ra. Quả chuối chín bấy. Nát bấy. Bấy như tương."]}, {"tu": "bấy", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). J Từ dùng để chỉ số lượng hoặc khoảng thời gian được xác định và đã nói đến, Từ bẩy đến nay. 2 (cũ; vch.; thường dùng trong câu biểu cảm). Từ dùng để chỉ mức độ nhiều như đã biết; dường ấy. Khéo vô duyên báy! bấy bá bấy bá t, (¡d.). Mềm nhũn đến mức đụng đến thì nát ra, rã ra; bấy (nói khái quát)."]}, {"tu": "bấy bớt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Còn quả non, quả yếu; bấy (nói khái quát). Đưa trẻ bẩy bớt"]}, {"tu": "bấy chẩy", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cù; vch.). Bấy lâu, bao lâu nay."]}, {"tu": "bấy chữ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cù, hoặc ph.). Bấy giờ."]}, {"tu": "bấy giờ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Khoảng thời gian được nói đến, trong quá khứ hoặc trong tương lai; khi ấy, lúc đỏ, Bấy giờ là năm 1945. Làm xong việc, bẩy giờ sẽ hay."]}, {"tu": "bấy lâu", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Khoảng thời gian dài từ lúc đã nói đến cho đến bây giờ; bao lâu nay. Chờ đợi bấy lâu."]}, {"tu": "bấy nay", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Khoảng thời gian từ lúc đã nói đến cho đến ngày nay. Bấy nay công việc vẫn bình thường."]}, {"tu": "bấy nhiêu", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Số lượng đã nói đến; ngắn ấy. Ch/ cần bấy nhiêu thôi.... Bao nhiêu tắc đất tấp vàng bấy nhiêu (cd.)."]}, {"tu": "bậy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Sai trải, không kể gi lẻ lối, khuôn phép. Nỏi bậy. Vẽ bậy lên tường."]}, {"tu": "bậy bạ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bậy (nói khải quát). Xỏi bậy bạ. Làm những việc bậy bạ. Viết bậy viết bạ. BCH Ban chấp hảnh, viết tắt. BCT Bộ chính trị, viết tắt."]}, {"tu": "be", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ đựng rượn, thường bằng sành hay sứ, có bầu tròn, cổ đài. Rượu ngon chẳng quản be sònh... (cả.)."]}, {"tu": "be", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Mạn thuyền, tàu, be; đẹ. 1 Đắp thành bờ, thường bằng đất ướt. Be con chạch. Đắp đập be bờ. 2 Tạo ra bờ cao trên miệng đấu, miệng thùng để đong cho đẩy thêm. Lấy tay be miệng đấu khi đong. be, t, (Màu) gần như màu cả phê sữa nhạt. V4¡ màu be. be be đạ. Từ mô phỏng tiếng dê kêu,"]}, {"tu": "be bề", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. bé (lầy)."], "tham_chieu": {"xem": "bé"}}, {"tu": "be bét", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dùng phụ sau đg. hoặc t.). ï Bị lập nát đến mức không còn hinh thù gì nữa, Xuộng lúa bị giầm be bét. Quả chuối nát be bét. 2 (Tinh trạng sai sót, hư hồng) nhiều và tồi tệ hết sức. Tính sai be béi, Rượu chè be bét."]}, {"tu": "bẻ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khối hình tẩm gồm nhiều thân cây (tre, nứa, gỗ, v.v.) được kết lại, tạo thành vật nổi ổn định đế chuyển đi hoặc dùng làm phương tiện vận chuyển trên sông nước. 7đ bè tồi Sông. Chống bè. Bè thì bẻ lim, sào thì sào sây (tng.).", "Đảm cây cỏ kết lại, nổi trên mặt nước. Bè rau muống.", "Nhóm người kết với nhau, thường để làm việc không chính đáng. Kết bè với nhau. Chẳng thèm chơi với những bè tiếu nhân (cả.).", "Phần nhạc dùng cho một hoặc nhiều nhạc khí cùng loại trong dàn nhạc, hay cho một hoặc nhiều glong cùng loại trong dàn hợp xướng. Biểu diễn một bán nhạc ba bè,"]}, {"tu": "bè", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có bể ngang rộng quả mức bình thường (thường nói về thân thể hoặc bộ phận của thân thể). Dáng người hơi bè. Cằm vuông bè. Ngang fo bè bè."]}, {"tu": "bẻ bạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như bạn bè."]}, {"tu": "bẻ cánh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp gồm những người kết với nhan để làm những việc không chính đáng (nởi khái quát). Cùng bè cánh bao che cho nhau. Kéo bè kếo cảnh*."]}, {"tu": "bẻ đẳng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổ chức gồm những người kết với nhau để tranh giành quyền lợi, ảnh hưởng (nói khái quát)."]}, {"tu": "bẻ lũ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lũ người kết với nhau để làm những việc xấu xa (nói khái quát). Tên đùa đảo và bè lũ."]}, {"tu": "bẻ nhè", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). (id.). Như đẻ mi,"]}, {"tu": "bè phái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc t.). Tập hợp gồm những người vì quyền lợi riêng hoặc quan điểm hẹp hòi mả kết với nhau, không chịu đoàn kết với những tgười khác, gây chia rẻ trong nội bộ tổ chức. Chia thành nhiều bè phải. Có tư tưởng và hoạt động bè phải. Năm bè bảy phải."]}, {"tu": "bè tòng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bẻ đi đôi với bè chính trong bản nhạc có nhiều bè,"]}, {"tu": "bẻ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gập lại lâm cho Bầy. Bé đôi chiếc đũa. Tuổi mười bảy bẻ gây sừng trâu (tng.). Bẻ ngỏ.", "Gập lại lâm cho đổi sang hướng khác. 8# quật hai tay ra đằng sau. Bẻ cổ áo.", "Nói vặn lại để bác đi. Mới có lị không ai bé được. bẻ bai, đg, Vừa chế bai, vừa bắt bẻ. Không chịu nghe ai bao giờ, chỉ bẻ bai."]}, {"tu": "bẻ bai", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(củ; vch.). 1 Lả lướt, ngả nghiêng. 2 Du đương, réo rắt."]}, {"tu": "bẻ bão", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kéo giật thớ thịt ở xương sống, chỗ trên thắt lưng, cho đỡ đau bụng hoặc đỡ mỏi lưng."]}, {"tu": "bẻ cò", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bẻ que gấp khú lại để ghi số đếm (mỗi khúc là một lần)."]}, {"tu": "bẻ ghi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Điều khiển ghi để cho xe lửa, xe điện chuyển sang đường khác. bẻ hành bẻ tỏi (kng.). Tìm cách bẻ hết điều nảy đến điểu khác, nhằm gây khó khăn. bẻ hoẹ đẹ. (kng.). Như oé hoẹ. bề khục đp. Bẻ gập các đốt xương cho kêu thành tiếng, cho đỡ mỏi. Bé khục năm ngỏn tay."]}, {"tu": "bẻ lái", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Điều khiển tay lái cho thuyền, tàu, xe đi theo hướng nảo đó."]}, {"tu": "bế", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường nói bê mã/). Thẹn, ngượng, vì cảm thấy bị người ta cười chê. 8j mới phen bè mặt."]}, {"tu": "bẽ bàng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đáng phải lấy làm hổ thẹn vi cảm thấy bị người ta cười chê. Duyên số bẽ bảng."]}, {"tu": "bé I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có kích thước hoặc thế tích không đáng kế, hoặc kém hơn nhiều so với số lớn những cái cùng loại. Quả bé. Chữ bé như con kiến. Bé người mà to gan. Cá lớn nuốt cá bé (tng.).", "Rất ít tuổi, non trẻ. Thuở bé. Con còn bé.", "(ph.). Lễ. Vợ bé*. Làm bé*.", "(kng.). (Âm thanh) rất khẽ, phải chú ý mới nghe thấy. Nói bá quả, không nghe rõ. !/ Láy: be bẻ (ý mức độ ít)."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Em bé (dùng để xưng gọi một cách âu yếm). Bé lại đây với mẹ! Bé không ăn đâu!"]}, {"tu": "bé bỏng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bé và non, yếu (nói khái quát). ðản tay bé bỏng. Còn bé bảng gì nữa. bé cái lầm Lắm to (hàm ý mỉa mai)."]}, {"tu": "bé con", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đứa bé, đứa trẻ."]}, {"tu": "bé dại", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Như nhớ dại. bé hạt tiêu Bé nhỏ, nhưng tỉnh khôn, giả dặn."]}, {"tu": "bé nhỏ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bé (nói khái quát). Vóc người bé nhỏ. bé xé ra to Cái không đáng kể, nhưng lại làm thành to chuyện. bẹ: d. Bộ phận xoả rộng ra ở gốc lá của một số loại cây như ngô, chuối, cau, v.v., thường ôm lấy thân cây. Bợ ngô. Bẹ cau."]}, {"tu": "bẹ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Ngô. béc giê x. becgiô. becgiê cv. becJê d. Giống chó to, tai vềnh, gốc ở chân Âu,"], "tham_chieu": {"xem": "becgiô", "cung_viet": "becJê d"}}, {"tu": "bem", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc t.). (kng.). (hai chữ B.M. của “bí mật” đọc ghép liền nhau). Bí mật của nhả nước, của tổ chức. Lộ bem. Giữ bem. Hảm bem. bếm t, (thường nói ðẻm mép). (Người) nói nhiều vả khéo nói (hàm ý chẽ). Thằng cha bém móp. Chỉ được cái bêm mép. “ben-den” x. benzen."], "tham_chieu": {"xem": "benzen"}}, {"tu": "bèn", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng phụ trước đg.). (Làm việc gì) liền ngay sau một việc nảo đó, nhằm đáp ứng một yêu cẩu, chủ quan hay khách quan. Giận quả, bèn bó đi. Ứng ý, bèn mua ngay. Thấy không khi nặng nê quá, anh ta bèn nỏi đùa một câu."]}, {"tu": "bèn bạt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x, be/ (láy)."]}, {"tu": "bền lần", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có dáng điệu rụt rẻ, thiếu tự nhiên vì e thẹn vả chưa quen. 8ẽn lên như gái mới về nhà chẳng."]}, {"tu": "bén", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). 1 Chạm tới. Lúc nào cũng vội vã, chán bước không bén đất. Bén gót*. Nó chẳng bén chân đến nhà anh ta nữa (kng.). 2 Chạm tới vá bắt đầu tác động hay bị tác động. Lửa bán vào mái tranh. Lửa gắn rơm lâu ngày cũng bén (ing.). Cúi bán 55 bèo Nhật Bản lửa. Cá bén câu. 3 (Cây trồng) bắt đầu bảm vào đất. Lúa cấy đã bản. Mạ đã bén rễ. Phong trào đã bán rễ trong nhân dân (b.), 4 Bắt đầu quen, bắt đầu gắn bỏ. Con bén hơi mẹ. Bén duyên. Quen hơi bén tiếng."]}, {"tu": "bén", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Sắc. Đao bén."]}, {"tu": "bén gót", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I (¡d.). Theo sát phía sau, không tời. ?heo bén gói. 2 (kng.; thường dùng trong câu có ý phủ định). Theo kịp, sảnh kịp. Afäy không bén gói được nó đâu."]}, {"tu": "bén mảng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Lại gần nơi nào đó không phải là nơi để cho mình đến (hàm ý khinh). #iẳn không dám bén mảng tới đây."]}, {"tu": "bén ngót", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Sắc ngọt. Cáy nã tấu bén ngót."]}, {"tu": "bẹn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ nếp gấp giữa đùi và bụng dưới. Xẩn quản lên tận ben."]}, {"tu": "beng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thạt.). Chém. Beng cớ."]}, {"tu": "béng", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(thgt.). I (Lâm việc gì) nhanh vả ngay lập tức, cốt cho xong, cho gọn. Làm bẻng đi. Nhận lời bêng cho xong. 2 (Mất, quên) hết sạch, không côn một chút gi. Xá! béng mãy vạn đồng. Quên béng cá công việc."]}, {"tu": "banzen", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hợp chất lỏng, không màu, dễ bay hơi, dễ cháy, không tan trong nước, chế từ nhựa than đá hoặc dầu mỏ, thường dùng để tẩy vết dầu mỡ, hoà tan caosu, làm nguyên liệu chế phẩm nhuộm."]}, {"tu": "beo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thú dữ gắn với báo nhưng nhỏ hơn, cỏ bộ lông mảu đỏ như lửa, beo; (ph.). x. vẻo."], "tham_chieu": {"xem": "vẻo"}}, {"tu": "beo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Gảy tóp lại và nhăn nhúm. Đựng ỏng, đit beo."]}, {"tu": "beo béo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. béø (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "béø"}}, {"tu": "bèo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây sống nối trên mặt nước, có nhiều loài khác nhau, thường dùng làm thức ăn cho lọn hoặc lâm phân xanh. Băm bẻo, thái khoai. Cựn ao, bèo đến đất (tng.). Rẻ như bẻo (rẻ lắm)."]}, {"tu": "bèo bọt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bẻo và bọt (nói khái quát); dùng để ví thân phận bèn mọn, không nơi nương tựa. Thân phận bèo bọt."]}, {"tu": "bèo cái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bèo có lá hình quạt bằng đầu ngón chân cái, thường dùng làm thức ăn cho lợn."]}, {"tu": "bẻo cám", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. bẻo (ấm. bẻo dẫu cn. bèo hoa dâu d. Bèo thuộc loại dương xỉ, lá rất nhỏ úp lên nhau như hoa đâu, dùng làm phân xanh hay làm thức ăn cho lợn,"], "tham_chieu": {"xem": "bẻo", "cung_nghia": "bèo hoa dâu d"}}, {"tu": "bèo lục bình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Béo Nhật Bản. l"]}, {"tu": "bèo Nhật Bản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bẻo có cuổng lá phỏng lên thành phao nổi, hoa màu tím hồng, mọc thành chủm ở ngọn, có thể ủ làm phân hoặc làm thức ăn cho lợn. bẻo nhèo"]}, {"tu": "bào nhẻo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Mềm nhão và nhãn nheo, Miếng thịt bào nhèo. bẻo ong d, Bèo thuộc loại dương xỉ, lá cuộn lại và xếp sát nhau như hinh cái tổ ong."]}, {"tu": "bèo tấm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bèo nhỏ, thân hình lá, mang một rễ, tụ thành từng đảm lấm tẩm trên mặt nước."]}, {"tu": "bẻo tây", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x, bèo Nhật Bản."]}, {"tu": "bẻo léo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhanh mồm, nhanh miệng và thich nói nhiều (hàm ý chê). Mổm miệng béo léo. béo (ph.). x. véo. '"], "tham_chieu": {"xem": "véo"}}, {"tu": "béo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I (Cơ thế động vật) có nhiều mỡ; trái với gáy. Béo như con cun cút. Vỗ lợn cho béo. 2 Có tính chất của mỡ, của đầu thực vật. Chất béo*. 3 (Thức ăn) cỏ nhiều chất béo, Äón xảo háo quá. 4 (kng.}. (Đất) có nhiều màu mỡ. Đất báo. 5 (kng.; kết hợp hạn chế). Có tác dụng nuôi béo. Chứ báo bọn con buôn (b.). / Láy: beo béo (ý mức độ i0)."]}, {"tu": "héo bở", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Dễ mang lại nhiều lợi; bở (nói khái quát). Miếng mỗi béo bở. Chẳng béo bở gì."]}, {"tu": "béo mỡ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thạt,). Hay đùa bỡn quá đáng, tựa như là thừa sức lực mà chẳng biết làm gì (tiếng mắng)."]}, {"tu": "béo múp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Béo đến mức căng tròn. Con lọn béo múp."]}, {"tu": "bóo núc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Béo đến mức căng tròn, trồng như đấy những thịt. Con áu bảo núc, da nhẫn bóng. Í/ Lây: béo nung núc (ý nhấn mạnh),"]}, {"tu": "béo nung núc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. béo rúc (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "béo rúc"}}, {"tu": "béo quay", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Béo đến mức trông như tròn Xoây ra. Người cứ mỗi ngày một béo quay ra."]}, {"tu": "béo tốt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Béo và khoẻ (nói khái quát). Người trông báo tối, khoẻ mạnh. bẹo (ph.). x. véo."], "tham_chieu": {"xem": "véo"}}, {"tu": "bép xép", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đem nỏi ra những điều cẩn giữ kin mà mình nghe được. T4! 6ép xép. Do báp xép mà lộ bị mật."]}, {"tu": "bạp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Vật có hình khối) bị biển dạng và thể tích nhỏ hẳn đi do tác động của lực ép. Quđ bóng bẹp hết hơi, Cái nón bẹp, Về tròn, báp bẹp (tng.}.", "(dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Ở tình trạng mất hết khả năng vận động, tựa như bị ép chặt vào một nơi. Bị ốm, nằm bẹp ởnhà. Đè bẹp cuộc nổi loạn (b.). bét. (kng.). L Ở bậc thấp nhất về thứ hạng trong sự phân loại, đánh giá. Hạng bát. Đứng bét lóp. Bát ra cũng thu hoạch bốn tấn một hecta.", "(dùng"]}, {"tu": "phụ sau", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["hoặc t,). (Tình trạng sai sót, hư hồng) tôi tệ hết mức. Tinh sai bét. Thiếu bát. Công việc nát bét,"]}, {"tu": "bét be", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Như be bé"]}, {"tu": "bét nhè", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). (Say rượu) ở mức nói lè nhẻ. Say bét nh, bét tĩt. (thgt.; kết hợp hạn chế). Ở bậc thấp nhất, kém nhất (hàm ý khính). Thua bét f."]}, {"tu": "bẹt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Hình khối) cỏ bể mát rộng, không đảy, trông như bị ép xuống. Giày mãi bẹt. Cá trê bẹt đâu. Đập bẹt ra. // Láy: bèn bẹt (ý mức độ ít)."]}, {"tu": "beta", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Tên một con chữ (B, viết hoa B) của chữ cái Hí Lạp."]}, {"tu": "bê", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bò con."]}, {"tu": "bê", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mang (thường là vật nặng) bằng hai tay đưa ra phia trước, kh��ng nhấc cao lên. 8é tầng đá.", "(kng.). Đưa nguyên cái có sẵn vào trong nội dung của bài viết hay của bất kì công việc gì một cách sống sượng, không suy nghĩ. Bê khẩu hiệu vào thơ."]}, {"tu": "bê bê", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Bị dây dinh nhiều; bê bết."]}, {"tu": "bê bết", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bị dây bẩn nhiều và chỗ nảo cũng có. Quân do bê bất dầu mỡ. Lâm bê bết từ đầu đến chân. bẽ bết; t Kém đến mức tôi tệ, đình đốn, không tiển lên được. Công việc bê bết vì không có người điều khiển.."]}, {"tu": "bê bối", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở vào hoàn cảnh khó khăn lúng túng về nhiều mặt, không giải quyết nổi. Cóng việc bê bối quá. Gìa đình bê bối.", "Có nhiều điều rắc rối và xấu xa, khó giải quyết cho êm đẹp. Ứ„ tham ô bê bấi. bê rê x. bêr¿. “bê-ta” x. bơia,"], "tham_chieu": {"xem": "bêr"}}, {"tu": "bê tha F", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ham mê chơi bời bậy bạ đến mất nhân cách, 8ê tha cờ bạc."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bệ rạc, tối tản. Í#» mặc bê tha. Sống vất vưởng bê tha. bê tông x. 6điông."], "tham_chieu": {"xem": "6điông"}}, {"tu": "bề trễ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Để công việc ứ đọng, chậm trễ lại, do không trông nom gi đến. Bê rể sản xuất. Ham chơi để công việc bê trễ."]}, {"tu": "bê trệ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Như bé #ễ."]}, {"tu": "bể", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Khoảng cách giữa hai cạnh, hai tnặt hoặc hai đầu đối nhau của một hình, một vật, định khuôn khổ của hình hoặc vật ấy. Bẻ cao. Bê dày. Mỗi bê do được bảy mét. Phong trào vừa có bề rộng vừa có bề sâu (b.). 2 Một trong các phía xung quanh, giới hạn phạm vi của một vật. #a bẻ là nước. Bốn bề lặng ngất. 3 (kết hợp hạn chế). Khía cạnh, phương điện của sự việc. Khổ cực trăm bể. Đời sống có bê dễ chịu hơn. Tiện bê làm ăn. Liệu bé khuyên bảo nỏ."]}, {"tu": "bể bể", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhiều lắm, cái nọ tiếp liền cái kia, Rướng bê bê không bằng một nghà trong tay (tng.). Công việc bê bẻ."]}, {"tu": "bề bộn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhiều và lộn xộn. Đó đạc để bê bộn. Nhiều ý nghĩ bê bộn trong đầu.", "Nhiều và bận rộn. Bề bộn trãm công nghìn việc."]}, {"tu": "bẩ dưới", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Địa vị cấp dưới, về mặt phải phục tùng cấp trên."]}, {"tu": "bể mặt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phản giới hạn của một hình, hoặc mát ngoài làm thành giới hạn của một vật. đẻ mặt hình chữ nhật. Bê mặt Trải Đất. bể nào cũng... Dù sao cũng... Bé nào cũng phải làm thì làm sớm ẩi cho xong."]}, {"tu": "bể ngoài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vẻ lộ ra bên ngoài, khác với thực chất. Sức mạnh bề ngoài. Chỉ được cái bê ngoài."]}, {"tu": "bề thế I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quy mô, phạm vi rộng lớn. Bề;hế của nông trường.", "(cũ; ¡d.}. Thế lực do địa vị mà có. Lớp người có bê thể trong xã hội."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có bề thế. Cơ ngơi rất bê thế. Gia đình bê thế."]}, {"tu": "bể tôi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. bẩy zôi. Người ở cương vị làm tôi; quan, trong quan hệ với vua; chúa. Mộ: bê tôi trưng thành. Bê tôi của chúa."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "bẩy zôi"}}, {"tu": "bể trên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["f Địa vị cấp trên, về mật có uy quyền đối với cấp đưới. Lên giọng bê trên. Thải độ của người bê trên. 2 (thường viết hoa). Chúa Trời, theo cách gọi của người theo Kitô giáo, tỏ ý tôn kính. Nhờ ơn Bê Trên. bể, (ph.). x. biển,."], "tham_chieu": {"xem": "biển"}}, {"tu": "bể", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật xây dựng có thể tích lớn để chứa chất lỏng. Bể nước ăn. Bể xáng, Bể chùm (dưới mặt đất). Bể nổi (trên mặt đất)."]}, {"tu": "bể", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Vỡ. Đáp bẩ. Bế đầu."]}, {"tu": "bể bơi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bể chứa nước làm nơi bơi lội."]}, {"tu": "bể cạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bể xây để chứa nước hoặc nuôi cá, trồng cây cảnh."]}, {"tu": "bể dâu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch. ). Bãi biển biến thành ruộng đâu; dùng để ví sự thay đổi của cuộc đời. Cuộc bẽ dâu."]}, {"tu": "bể khố", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cuộc sống ở đởi, coi như đẩy nỗi khổ, theo đạo Phật."]}, {"tu": "bể phốt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bể lắng phân trong hệ thống xí tự hoại hoặc bán tự hoại."]}, {"tu": "bê", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ có ống để thụt không khí vào lỏ cho lửa cháy. Thụ bễ. Káo bê thối lò."]}, {"tu": "bế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mang người, động vật bằng cách dùng tay đỡ và ' giữ cho sát vào người. Đế con. Đôi mẹ bế."]}, {"tu": "bế bềng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như bổng bế. bể giảng đẹg. Kết thúc một kì học, một năm học. Lễ bế giảng năm học."]}, {"tu": "bế kinh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có hiện tượng bệnh li, kinh nguyệt không ra được. 37 bên bị"]}, {"tu": "bế mạc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trtr.). Kết thúc hội nghị, khoá học, v.v, Lỗ bể mạc. Diễn văn bể mạc. Hội nghị đã bế mạc."]}, {"tu": "bế quan toả cảng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Chỉnh sách) đóng các cửa ải và cửa biển, không giao dịch, buôn bản với nước ngoài, Chính sách bể quan toả cảng."]}, {"tu": "bế tắc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bị ngừng hẳn lại trong quá trình hoạt động hoặc tiến triển, vì gặp trở ngại lớn, không có lối thoát. Công việc bể tắc. Lâm vào tình trạng - bể tắc. Tư tưởng bế tắc."]}, {"tu": "bệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ được xây, đắp, v.v, cho cao lên để làm nơi đặt vật gì. Tượng đặt trên bệ đả. Bệ pháo. Xây bệ để đặt máy."]}, {"tu": "bệ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Như ð4; (nhưng nghĩa mạnh hơn). Bệ nguyên xỉ."]}, {"tu": "bệ hạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ dùng để gọi vua một cách tôn kinh khi nói với vua."]}, {"tu": "bệ kiển", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Yết kiến vua."]}, {"tu": "hệ ngọc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như bé zởng."]}, {"tu": "bệ phóng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thiết bị để đặt và phóng tên lửa hoặc bơm, đạn."]}, {"tu": "bệ rạc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Lôi thôi, tồi tệ đến mức ảnh hưởng tới nhân cách. Nhà ở bệ rạc. Sống bệ rạc."]}, {"tu": "bệ rồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệ đặt ngai cho vua ngồi; thường dùng để chỉ vua."]}, {"tu": "bệ tì", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ tựa súng cho chắc để bản."]}, {"tu": "bệ vậ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có bộ đạng oai nghiêm. Bệ vệ ngồi giữa sáp. Đi đưng bệ vệ."]}, {"tu": "bệch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Màu trắng) nhợt nhạt. Mu‡c da bệch. Mặt trắng bệch ra. l/ Lây: bảnh bệch (ý mức độ íÐ."]}, {"tu": "bệch bạc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bệch (nói khái quát). Da đẻ bách bạc."]}, {"tu": "bên", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["I Một trong hai nơi đổi với nhau (phải hoặc trái, trên hoặc dưới, trong hoặc ngoài). Hai bên đường. Bên kìa là núi, bên này là sông, Mâu thuần bên trong. 2 Người hoặc tập thể những người cùng một phía, trong quan hệ với người hoặc tập thể những người ở phía khác. Bên nội, bên ngoại. Bên nguyên*. Hai bên đêếu có lợi. 3 Mặt, phương diện, trong quan hệ với mặt khác, phương diện khác. Øên nghĩa bên tỉnh. 4 Nơi sát cạnh, nơi gắn kẻ. Tỉnh bên. Đứng bên nhau. Bên cạnh thành tích (đồng thời với thành tích), càn có một số khuyết điểm. 5 (chm.; dùng phụ sau đ.). (Cạnh, mặt) không phải là đảy hoặc không thuộc về đáy của một hình. Cạnh bên của hình thang. Mặt bên của một lăng trụ."]}, {"tu": "bên bị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phía, người bị kiện trước toả án, trong quan hệ với phía, người đưa đơn kiện (gọi là bên nguyên). bên nguyên"]}, {"tu": "bên nguyên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phía, người đưa đơn kiện trước toà án, trong quan hệ với phía, người bị kiện (gọi là bên bị)."]}, {"tu": "bền", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có khả năng chịu đựng tác dụng của lực cơ học mà vẫn giữ nguyên trạng thải; có thể giữ nguyên trạng thái được lâu, dùng được lâu. Si chỉ bên. Vải bên màu. Sức bên của vật liệu. Ăn chắc mặc bẩn (tng,).", "Có thể giữ nguyên được lâu, không biến đối, không suy yếu, dù có tác động bất lợi từ bên ngoài. Sợ lòng không bản. kàm trai chí ớ cho bển... (cd.). Ăn ở với nhau không bên."]}, {"tu": "bẩn bỉ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chịu đựng nặng nhọc, khó khăn được lâu dài. Sức bẩn bị cứa con người. Bên bí đấu tranh. bền chặt !. Chặt chè vả bên lâu, khó tách rời, khó phá vỡ. Khối liên minh bản chặt. Tình đoàn kết bên chặt."]}, {"tu": "bển chí", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Giữ vững được ý chỉ, không nao núng, không đối thay trước khó khăn, trở ngại. Bến chí học tập. bến gan:. Chịu đựng được lâu các thử thách, không nao núng trước khở khăn, nguy hiểm, Bản gan chiến đẩu. Bên gan vững chỉ."]}, {"tu": "bền lòng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Giữ vững được tỉnh thần, ý chí, trước sau như một, không thay đổi. Bên lòng vững chỉ. bền vững t, Vững chắc và bền lâu. Bản uừng như bức thành đồng. Tình hữu nghị bên vững."]}, {"tu": "bển", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(ph.; kng.). Bên (đã nói đến) ấy. Ở bến,"]}, {"tu": "bến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ bở sông, thường có bậc lên xuống, để tắm giật, lấy nước.", "Nơi quy định cho tàu thuyền, xe cộ đừng lại để hành khách lên xuống, xếp dỡ hảng hoá. Bến đỏ ngang. Tàu thuỷ cập bến. Bến ôtö."]}, {"tu": "bến bờ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như bở bế."]}, {"tu": "bến lội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đoạn sông, suối được chọn để tổ chức cho bộ đội lội qua; phân biệt với bển vượi."]}, {"tu": "bến nước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bển ở sông để thuyền bè đậu hoặc để tắm giặt, lấy nước."]}, {"tu": "bến tàu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Nơi trong cảng có các công trình và thiết bị cho tàu thuỷ đỗ, hành khách lên xuống, xếp đờ hàng hoá hoặc làm các việc phục vụ kĩ thuật cho tàu. 2 Cảng nhỏ."]}, {"tu": "bến vượt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đoạn sông, suối được chọn để tổ chức cho bộ đội vượt qua bằng thuyền, phà, cầu nổi; phân biệt với bến !ội."]}, {"tu": "bến xe", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi ở các điểm đầu mối và đầu tuyến xe khách liên tỉnh, cỏ các công trỉnh phục vụ hảnh khách."]}, {"tu": "bận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kết nhiều sợi nhỏ làm cho chúng xoắn chặt vào nhau thành sợi to hoặc thành đồ dùng. Bên thừng. Bện chổi.", "Quấn và đính chặt vào, Rem hện vào bảnh xe. bênh; đẹg. I Làm cho vật nặng được nâng chếch lên, Dùng đòn bênh hòn đá.", "Chếch lên vì rất cân bằng. Một đâu phiến gỗ bênh lên."]}, {"tu": "bênh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đứng về cùng phía để che chở hoặc chống chế. Mẹ bênh con. Bệnh nhau chẩm chập."]}, {"tu": "bênh bè", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Bênh một cách thiên lệch cho bè cảnh của minh."]}, {"tu": "bênh vực", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đứng về cùng phía để che chở, bảo vệ chống lại sự công kích, sự xâm phạm. Bệnh vực người hị oan. Bênh vực lẽ phải."]}, {"tu": "bềnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(dùng trước /én). Nổi hẳn lên mật nước. Chiếc phao bềnh lên. Nổi bảnh lên."]}, {"tu": "bểnh bệch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. bácj (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "bácj"}}, {"tu": "bềnh bồng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như bổng bềnh."]}, {"tu": "bệnh ï", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trạng thái cơ thể hoặc bộ phận cơ thể hoạt động không binh thưởng. Bệnh sởi. Bệnh tìm. Bệnh hia vơn. Phòng bệnh hơn chữa bệnh. Lâm bện/*.", "Trạng thái hư hỏng bộ phận làm cho mảy móc hoạt động không bình thường. Tim ra được bệnh của máy,", "Thỏi xấu hoặc khuyết điểm về tư tưởng làm cho có những hành động đáng chê trách hoặc gây hại. Bệnh nói chữ. Bệnh địa vị."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Ốm. Đang bệnh, không đi làm được. bệnh án ở. Bản ghi quá trình phát triển của bệnh, kết quả khám và chữa bệnh. Lập bệnh án để theo dõi tình hình bệnh lật. bệnh bạch cầu d, Bệnh ác tỉnh của cơ quan tạo máu làm tăng quả nhiều số lượng bạch cẩn trong mảu."]}, {"tu": "bệnh binh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quân nhân đau ốm không thể tham gia chiến đấu."]}, {"tu": "bệnh căn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nguồn gốc của bệnh."]}, {"tu": "bệnh chứng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Triệu chứng của bệnh,"]}, {"tu": "bệnh hoạn 1", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trạng thái bị đau ốm, bệnh tật (nỏi khải quát)."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đau ốm, không khoẻ mạnh. Màu da bênh hoạn. Từ tưởng bệnh hoạn (b.)."]}, {"tu": "bệnh kín", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh hoa liễu (lối nói kiêng tránh). bệnh lí cv. bện/ ïÿ. d, 1 Bệnh lỉ học (nói tắt). 2 Những biểu hiện của bệnh (nói tổng quát). Hiện tượng bệnh lr. bệnh lí học cv. bên» jÿ học. d. Môn học về các bệnh, về căn nguyên, triệu chứng, sự diễn biến, v.v, của các bệnh."], "tham_chieu": {"cung_viet": "bện/ ïÿ"}}, {"tu": "bệnh lịch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. bán sử. bệnh lý x. bệnh ¡¡ bệnh lý học x. bệnh 1/ học."], "tham_chieu": {"xem": "bán sử"}}, {"tu": "bệnh nghề nghiệp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh phát sinh do tác động của điều kiện lao động có hại đổi với người lao động."]}, {"tu": "bệnh nhân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người ốm đau, trong quan hệ với thầy thuốc, với bệnh viện."]}, {"tu": "bệnh nhi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh nhân trẻ em."]}, {"tu": "bệnh phẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất lấy từ cơ thể có bệnh để xét nghiệm."]}, {"tu": "bệnh sĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Bệnh sĩ điện (nói tắt)."]}, {"tu": "bệnh sử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hoàn cảnh mắc bệnh trước đây và quá trình phát triển bệnh của một bệnh nhãn."]}, {"tu": "bệnh tâm thần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh do hoạt động của bộ não bị rối loạn gây nên những biển đổi không bình thường trong ý thức, hành vi của con người."]}, {"tu": "bệnh tật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc t.). Bệnh và tật (nói khái quát). Người không có bệnh tát gì. Giúp đỡ khi già yếu, bệnh tật."]}, {"tu": "bệnh thời khí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh dịch phát sinh theo mùa, đo điều kiện thời tiết."]}, {"tu": "bệnh tình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tình hình bệnh, Bệnh rinh trầm trọng."]}, {"tu": "bệnh trạng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trạng thải bệnh. Bệnh trạng không đến nỗi trẩm trọng."]}, {"tu": "bệnh tưởng", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Trạng thái tính thần lo lắng, Sợ hãi đo cứ nghĩ là mỉnh đã mắc một bệnh nào đó."]}, {"tu": "bệnh viện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ sở khám bệnh và nhận người ốm đau nằm điểu trị. Bệnh viện áa khoa."]}, {"tu": "bệnh xã hội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh lây do hoàn cảnh xã hội gây nên, làm cho nhiền người mắc (như mắt hột, sốt rét, lao, giang mai, v.v.)."]}, {"tu": "bệnh xá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh viện nhỏ."]}, {"tu": "bếp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ để đun nấu. 8ẩp lò. Bếp điện. Nhóm bếp.", "Gian nhà làm nơi đặt bếp để nấu ăn.", "Người đản ông đi ở hoặc làm thuê chuyên việc nấu:ăn thời trước. Làm bởi, làm bếp. Đầu bẩn*.", "(cũ). Đơn vị gia đình riêng lẻ, ăn cùng một bếp; hộ. Xhd này có hai bếp."]}, {"tu": "bếp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Linh trong quân đội thời phong kiến (hàm ý coi trọủg).", "Binh nhất trong quân đội thời thực đân Pháp."]}, {"tu": "bếp núc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi để nấu ăn; bếp (nói khái quát). Bãp núc sạch sẽ. Việc bếp núc (việc nấu ăn hằng ngày)."]}, {"tu": "bếp nước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Công việc nấu ăn. bêrê cv. 6£ z¿. d. Mũ bằng đạ tròn và đẹp, không cổ vành, có đính núm nhỏ ở đỉnh."], "tham_chieu": {"cung_viet": "6£ z¿"}}, {"tu": "bết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dinh thành lớp, dính sát. Quần áo mới dính bết vào người, bết; !t. (ph; kng.). I Mệt quá sức. Trđu cảy đã bết. 2 Kém, tôi. Nhà máy này bết lắm. bệt, (ph.). x. bết,."], "tham_chieu": {"xem": "bết"}}, {"tu": "bệt", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(Ngồi hoặc nằm) sát xuống đất, xuống - có đặt cốt thép ở trong để tăng sức chịu đựng, 39 bì bô sản, không kê lót gì ở dưởi. Ngồi bật xuống bãi có. bêta x. bzta. bêtông cv. ö¿ (ông. d, Vật liệu xây đựng chế tạo từ hỗn hợp ximăng, cát, đá và nước, đúc vào khuôn. Đớ 'bêtông. bẽtông cốt sất cv. 6 rông cốt sắt. d. (cũ). Bêtông cốt thép, bệtông cốt thép cv. bê tông cốt thép. d. Betône bêu [ đg. Ì Bày ra trước mắt mọi người cho ai cũng thấy, nhằm làm nhục. Giặc giết người rồi bêu đâu giữa chợ. 2 (thường nói bều xấu). Làm phải thấy xấu hổ trước mọi người bằng lời nói, việc làm. Nó tự bêu nó trước mọi người. Con hư bêu xấu bố mẹ."], "tham_chieu": {"xem": "bzta", "cung_viet": "ö¿ (ông"}}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Đáng xấu hồ. Thiên hạ biết thì thật là bêu quả. Rõ bêu cái mặt! bẽu diếu (ph.). x. êu riểu."], "tham_chieu": {"xem": "êu riểu"}}, {"tu": "bêu nắng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Trẻ em) phơi đầu trần dưới nắng. Suốt ngày đi bêu nẵng."]}, {"tu": "bều riếu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bêu xấu cho ngưởi ta chê cười. Đem chuyện riêng của người ta ra bêu riếu. Thát là bêu riểu. bều bệu t, x. 6ê (láy). bậu t, Nhão thịt, không chắc thịt, Đứa bé bậu, không khoẻ. Béo bậu. l Láy: bêu bệu (ý mức độ ít)."], "tham_chieu": {"xem": "6ê"}}, {"tu": "bệu bạo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Mếu máảo muốn khóc."]}, {"tu": "bệu rệch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Lôi thôi và nhếch nhác; bệ rạc. Cảnh bệu rệch ở xóm nghèo."]}, {"tu": "bỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Viên cứng hình cầu, thường dùng làm con lấn trong máy móc hoặc làm đỏ chơi cho trẻ con, Bị xe đạp. Ô bịY, Trẻ con đánh bí, Keo bí (hình viên bì)."]}, {"tu": "bị", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Có những yếu tố gây thương cảm; trái với hai. Vớ kịch vừa bí vừa hải.", "(kng.). Bi quan (nói tắt. Anh 1a nhìn đời bí lắm. Tình cảnh rất bị. BI Kí hiệu hoá học của nguyên tố bismuth (bismu)."]}, {"tu": "bỉ-a", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trò chơi dùng gây đẩy những viên bì trên một mặt bản lớn hình chữ nhật, có lót dạ, bốn cạnh đều có gờ. bỉ al (. Có tác dụng gây thương xót. Tiếng khóc bị ai. Man kịch vừa bí ai vừa hùng ĐENG:"]}, {"tu": "bị ba bị bô", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. 6¡ 6ó (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "6"}}, {"tu": "bí bỗ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Trẻ em) nói chưa söi, nghe lặp đi lập lại một số âm chưa phân biệt rảnh rọt. 7z¿ bị bó với mẹ. f Ly: bị ba bì bỏ (ý liên tiếp, mức độ nhiều). bỉ ca"]}, {"tu": "bi ca", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Thơ trừ tỉnh thể hiện nỗi buồn thảm, xót thương. Khúc bị ca."]}, {"tu": "bỉ cảm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡đ.). Như thương cảm,"]}, {"tu": "bì chí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bài văn khắc trên bia, thường để ghí công đức một người nảo,"]}, {"tu": "bi da", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Bi-a."]}, {"tu": "bỉ đất", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở tình trạng hết sức đau khổ, đáng thương. Ö4m vào tình thế bị đát. bi đông x. biđóng."], "tham_chieu": {"xem": "biđóng"}}, {"tu": "bí hài kịch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kịch cỏ cả yếu tố bi lẫn yếu tố hải, thường kết thúc bằng cảnh vui hoặc cười ra nước mắt.", "Cảnh vừa đau thương, vừa buồn cười."]}, {"tu": "bi hoan", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ), Vừa buồn vừa vui,"]}, {"tu": "bì hùng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như ö¡ ráng,"]}, {"tu": "bỉ khúc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khúc hát hoặc khúc nhạc gây thương cảm. bỉ kí cv. ð¡ ký. d. Bải văn khắc trên bia."], "tham_chieu": {"cung_viet": "ð¡ ký"}}, {"tu": "bi kịch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thể loại kịch thể hiện sự diễn biển Eay gắt của mâu thuần, thường kết thúc bằng sự thất bại, hi sinh của nhân vật chính điện. Z¡ #¡ch cổ điển.", "Cảnh éo le, mâu thuần dẫn đến đau thương, ð¡ kích của một cuộc đòi. Bị kịch nội tâm. bi ký x. ö¿ #¿."], "tham_chieu": {"xem": "ö"}}, {"tu": "bị luy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Buồn thương một cách yếu đuối. Tình cẩm bì luy."]}, {"tu": "bỉ quan", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có cách nhin nặng nẻ về mặt tiêu cực, không tin ở tương lai. Thd; độ bị quan, Nhìn đòi bằng cặp mắt bị quan.", "(kng.). (Tình hinh) khó cứu văn, tuyệt vọng. Tình hùnh rất bị quan."]}, {"tu": "bỉ thảm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như thản thương, Cái chết bị thẩm, Kết cục bị thẩm. bí thiết L. Có tác dụng gây thương cảm cao độ. Tiếng khác than bị thiết."]}, {"tu": "bì thương", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tác dụng gây thương cảm. Khúc hát bị thương. Nỗi bị thương."]}, {"tu": "bị tráng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Vừa bị ai, vừa hùng tráng, Bài ea bi trúng. “bỉ-tum” x. bwm."], "tham_chieu": {"xem": "bwm"}}, {"tu": "bì", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Da của lợn, bò, v.v. đủng làm thức ấn. Giỏ bị,", "(chm.). Mô bọc mật ngoài cơ thể sinh vật.", "Lớp ngoải của vỏ ở một vài giống cây. Gọt bì phát thú. Tước bì xoan.", "Vật dùng làm bao, làm vỏ bọc ngoài của hàng hoá. Đóng gạo vào bì, Cán chưa trừ bị."]}, {"tu": "bỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật dùng để thay thế quả cân, làm cho cân thăng bằng."]}, {"tu": "bì", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng có kèm ý phủ định). Sánh có thể bằng được. Khoẻ không ai bì kịp. Bì sao được với nó."]}, {"tu": "bì", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Da, thường là ở mật) dày và có vẻ nặng. NgH ngày nhiễu quá, mặt bì ra. Da bì bì,"]}, {"tu": "bì bà bị bỗm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. ö¡ böm (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "ö"}}, {"tu": "bì bẹt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.; ¡d.). Kém và ở mãi phía sau, không tiến lên được; lẹt đẹt."]}, {"tu": "bỉ bõm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng lội nước, tiếng đập nước nhẹ và liên tiếp. Lôi bì bảm. Bì bôm suối ngày ngoài đồng. ( Lày: bì bà bì bãm ( mức độ nhiều)."]}, {"tu": "bỉ không", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. /ở b¡. bì sỉ t, (kng.; id.). Lắm li, ít nói ít cười. Tính nết bì xì, bì sĩ (ph.). x. bý sị."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "bỉ thư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Phong bì."]}, {"tu": "bỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lối hát đối đáp giữa trai và gái của dân tộc Mường, lời dựa theo ca dao,"]}, {"tu": "bỉ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ, hoặc kng.). Khinh, coi không ra gì, Những điêu ham muốn ấy thật đáng bị, Làm bí mặt người ra (kng,}."]}, {"tu": "bỉ bạc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; id.). Khính bỉ, bỉ báng đẹ, (id.). Như phí bảng."]}, {"tu": "bỉ nhân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù; kc.), Kẻ hẻn mọn (từ người có địa vị thời trước dùng để tự xưng một cách khiêm nhường)."]}, {"tu": "bỉ ði", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Xấu xa, hèn hạ, đáng khinh. 8ó mặt bỉ đi. Hành động bí ối."]}, {"tu": "bỈ thử", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.), So sánh này kia. Có &hác gì nhau mà bí thứ."]}, {"tu": "bĩ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(iđ.). (Thời vận, hoàn cảnh) rủi ro. Vận 3ÿ, bĩ cực thái lai (cũ), Cái rủi ro, long đong đến cùng cực thì chuyển sang cái may mắn, yên vui."]}, {"tu": "bí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây mọc ieo hay mọc bỏ, cùng họ với bầu, có nhiều loài, quả dùng làm thức ăn. Cải dây bẩu, dây bi, chẳng ai cắt dây chị, dây em (tng.}. Âau bí (ngọn non của cây bí, dùng làm thức ăn)."]}, {"tu": "bí", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["! Không thông, không thoát ra ngoài được. Bi tiểu tiện. Cân phòng rất bí hơi. 2 Ở vào thể gập khó khăn mả không sao tìm được lối giải quyết. Bí vẫn thơ. Gỡ thế bí. Bí quá hoả liểu. Bất bí*,"]}, {"tu": "bí ẩn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc d.). (Bên trong) có chứa đựng điều gì kín đáo, khỏ hiểu. Xự cười bí ẩn. Khám phá bỉ ản của thiên nhiên (d.)."]}, {"tu": "bí bách", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Bí, không có lối thoát. #joản cảnh bí bách quá, không biết trông vào đâu."]}, {"tu": "bí beng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng., id.). Rối ren, lộn xộn đến mức không còn có chút trật tự nào nữa,"]}, {"tu": "bí bét", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở tỉnh trạng sủt kém, bê trễ, không tiến lên được (thường nói về công việc của một tổ chức). Công việc bí bớt. Tình trạng làm ăn bí bắt,"]}, {"tu": "bí danh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên dùng thay cho tên thật để giữ bí mật. Dùng bí danh để hoạt động bí mật. Đặi bí danh cho Ẩom vị."]}, {"tu": "bí đao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bí quả dài, khi non có lông, khi già có lớp phấn trắng ở ngoài mặt, ruột màu trắng,"]}, {"tu": "bí đỏ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bí quả to, hình cầu đẹt có khía dọc, thịt màu vàng đỏ, hạt có thể dùng làm thuốc."]}, {"tu": "bí hiểm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Bên trong) có những cái rất khỏ biết, khó dò ra được. Rừng múi bí hiểm. Nụ cười bí hiểm,"]}, {"tu": "bí mật I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Được giữ kin không để lộ ra cho người ngoài biết. Việc bí mật. Hoạt động bí mật."]}, {"tu": "M", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều cẩn giữ bí mật. Giữ bí mát quốc gia. Lộ bí mật quân sự.", "Điều khó hiểu, chưa ai biết. Khám phá bị mật của vũ trụ. bí mật nhà nghề Cách thức, thủ thuật riêng của một nghề nghiệp mả người giấu nghề thường giữ kín."]}, {"tu": "bí ngô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. 6í đ2."], "tham_chieu": {"xem": "6í đ2"}}, {"tu": "bí phấn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. ðí đaø. bí quyết ở. I Phép đặc hiệt hiệu nghiệm mả ít người biết. Bí quyết của nghề nghiện. 2 Điền quan trọng nhất, có tác dụng quyết định đối với kết quả công việc. Đoàn kết là bí quyết của thẳng lợi."], "tham_chieu": {"xem": "ðí đaø"}}, {"tu": "bí ri", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Rất bí, không sao tìm được lối thoát. Công việc bí rì."]}, {"tu": "bí rợ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Bí đồ."]}, {"tu": "bí số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số dùng thay tên thật để giữ bí mật trong hoạt động tình báo gián điệp. Điệp viên mang bí số K.9. Liên lạc qua bí số. bí thơ (ph.). x. ð zhz."], "tham_chieu": {"xem": "ð zhz"}}, {"tu": "bí thuật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Thuật được giữ kin, it người biết, bí thư d, 1 Người được bản ra để thay mặt ban chấp hành, lãnh đạo công việc hằng ngày trong một số chính đảng hay đoàn thể. ö¡ thư chỉ bộ. Bí thư huyện đoàn. Bí thư ban chấp hành trung ương. 2 Cán bộ ngoại giao cấp bậc dưới tham tán, phụ trách tửng phần việc của sứ quản (như lễ tân, bảo chí, v.v.) và thường xuyên giao thiệp với các cơ quan hữu quan của nước sở tại. 3 (cũ). Thư kỉ riêng."]}, {"tu": "bí thư thứ nhất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Người đứng đầu ban bí thư hoặc ban chấp hảnh của một số chính đảng hay đoàn thể. 2 Cán bộ ngoại giao cấp bậc bí thư, hạng thứ nhất. Bí thư thứ nhất đại sử quán."]}, {"tu": "bí tỈ", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(thgt.). (Say) đến mức không còn biết gì nữa. Say bí tí, bí truyền !, Được bí mật truyền lại cho một số rất ít người. Ä#ôn võ bí truyền. Phương thuốc bí truyền."]}, {"tu": "bí tử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. bạt kín."], "tham_chieu": {"xem": "bạt kín"}}, {"tu": "bí ử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bí gắn với bí đỏ, thịt quả màu đỏ. bia tươi"]}, {"tu": "bị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ đựng đan bằng cỏi hay lác, cỏ quai xách. Bị gạo. bị; I đg. Từ biểu thị chủ thể chịu sự tác động của việc không hay, hoặc là đổi tượng của động tác, hành vì không lợi đối với mình. ðj:aí nạn. Bị mất cắn. Nhà bị đột. Bị người ta chê cười,"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Bên bị (nói tắt). Nguyên nói nguyên phải, bị nói bị hay (tng.). Xui nguyên giặc bị\". Œ:"]}, {"tu": "bị can", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người phạm tội hay tình nghỉ phạm B; tội, đã bị khởi tố về hình sự."]}, {"tu": "bị cáo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đã bị toà án quyết định đưa ra xét xử."]}, {"tu": "bị chú", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chú thích thêm cho đầy đủ hơn. bị động t1. Buộc phải hành động theo sự chỉ phối của tỉnh thế hoặc của đổi phương; trái với chứ động. Đổi phó một cách bị động. Chuyển từ thế bị động sang thế chủ động."]}, {"tu": "bị đơn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bên bị trong một vụ kiện dân sự; người bị kiện."]}, {"tu": "bị gậy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Cái bị và cái gây; dùng để chỉ cảnh đi ăn mày."]}, {"tu": "bị sĩ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả vẻ mặt xịu xuống đo cỏ điều không vừa ý. Äặt máy bị sĩ,"]}, {"tu": "bị thịt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thgt.). Ví người to xác mà đản độn. Đồ bị thịt (tiếng mắng)."]}, {"tu": "bị thương", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Cơ thể) không còn lành lặn, nguyên vẹn, do tác động mạnh tử bên ngoái tới. Ngã bị thương ở đầu."]}, {"tu": "bị trị", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bị thống trị, bị áp bức. Đân tộc bị trị."]}, {"tu": "bị vong lục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Văn bản ngoại giao đo chính phủ hay bộ ngoại gìao công bố, trinh bày lại một cách có hệ thống lịch sử của một vấn đề để tranh thủ dư luận."]}, {"tu": "bia", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tấm đá lớn có khác chữ để ghi lại việc người đời cần ghi nhớ hoặc để làm mộ chí. Dựng bia kỉ niệm. Khắc vào bia.", "Mục tiêu để tập bán hoặc thi bắn. Bắn bía. Ngắm vào bia."]}, {"tu": "bia", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thức uống có độ cốn nhe, chế bằng mộng lúa đại mạch."]}, {"tu": "bía bọt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc đg.). (kng.). Bia, nói chung. Ởjể¡ rượu chè lại bia bọt."]}, {"tu": "bia đỡ đạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ví người đi linh chết thay cho kẻ gây chiến tranh phi nghĩa."]}, {"tu": "bia hơi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bia chưa được thanh trùng, thường đóng trong các thùng."]}, {"tu": "bia miệng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tiếng xấu để lại ở đời. Trãm năm bia đá thì mòn, Nghìn năm bia niệng hãy còn trơ rơ (cd.}."]}, {"tu": "bia tươi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bia vừa sản xuất, được đưa ra sử dụng ngay, không qua khâu thanh trùng. bìa 62"]}, {"tu": "bìa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tờ giấy dày hoặc vật thay cho tờ giấy dày đóng ngoải quyển sách, quyển vỡ. Bìa sách bằng giấy bái.", "cn. giấy bìa, Giấy dây, đai, dùng để đóng bìa sách, bìa vở, làm hộp, v.v.", "Phẩn ngoài cùng của cây gỗ được rọc ra để loại đi. Tấm gỗ bia.", "Từ dùng để chỉ từng đơn vị những miếng thức ăn cỏ hình tấm nhỏ như đậu phụ, chả, bánh đúc,... M6: öia đậu.", "(ph.). Rỉa, mép ngoài. Bia làng. Bìa rừng. bia giả cn. bìa trong d. Trang giấy tiếp theo sau bỉa sách, ghi tên sách và tên tác giả, trinh bảy đơn giản hơn bìa và thường không mâu."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "giấy bìa, Giấy dây, đai, dùng để đóng bìa sách, bìa vở, làm hộp, v"}}, {"tu": "bịa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nghĩ ra và nói y như có thật điều không có trong thực tế. 8a chuyện. Bịa cở để thoái thác. Đó chỉ là tin bịa."]}, {"tu": "bịa đặt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bịa (nói khái quát; thường hảm ý chệ). Bịa đặt tin nhảm. Những lời xuyên tạc và bịa đặt."]}, {"tu": "bích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chí tiết máy có dạng vành, có mặt phẳng để ghép với mặt phẳng của vật khác cho kín khít bằng đỉnh ốc, bằng chốt hoặc bằng cách hản, v.V. Bích nối ổng. Mặt bích của khóp trục."]}, {"tu": "bích báo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Báo tường, bích cốt x. ö/tcói."], "tham_chieu": {"xem": "ö"}}, {"tu": "bích hoạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tranh vẽ hoặc khắc trên tường hay vách đá."]}, {"tu": "bích ngọc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Ngọc bích, bích qui x. bích quy."], "tham_chieu": {"xem": "bích quy"}}, {"tu": "bích quy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. bánh quy."], "tham_chieu": {"xem": "bánh quy"}}, {"tu": "bịch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ đựng bằng tre nứa, hình trụ, to hơn bỏ, thường không có đáy, Bịch thóc. bịch; đẹ. (thgt.). Đấm mạnh vào người. 8/ch vào rực. bichegôt x. bư cõi,"], "tham_chieu": {"xem": "bư cõi"}}, {"tu": "bichquy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. bánh quợy. bida x, 6¡-a. biđồng cv. ð¡ đóng. d. Đồ đựng bằng kìm loại nhẹ hoặc bằng nhựa, dùng đựng nước uống hoặc nói chung các chất lông để mang đi."], "tham_chieu": {"xem": "bánh quợy", "cung_viet": "ð¡ đóng"}}, {"tu": "biếc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Xanh lam có pha màu lục. Màu biếc cổ vịt. Non xanh nước biếc."]}, {"tu": "biếm hoạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tranh châm biếm gây cười, Bức biểm họa."]}, {"tu": "biên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần sát cạnh của một bể mặt (sân bóng, bàn cờ, tấm hàng đệt, v.v.) đóng ra ngoài biên. Tốt biên. Lụa tốt xem biên, người hiển xem tướng (tng.)."]}, {"tu": "biên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Như thanh truyền."]}, {"tu": "biên", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Ghi thành ít chữ, ít đồng. Biên tên vào số. Biên địa chỉ. 2 (ph.). Viết trên một vài trang giấy. Biên thơ. Biên hoá đơn. 3 (kết hợp hạn chề), Biên soạn kịch (nói tắt). Vỏ kịch tự biên tự diễn. Biên kịch (biên soạn kịch bản phim),"]}, {"tu": "biên ải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cửa ải ở biên giới."]}, {"tu": "biên bản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bản ghi lại những điều xảy ra hoặc tỉnh trạng của một sự việc để làm bằng chứng vẻ sau. Biên bản hỏi cung. Biên bản hội nghị, tập biên bản."]}, {"tu": "biên cảnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Biên giới."]}, {"tu": "biên chép", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ghi thành ít chữ, ít dòng; biên (nói khải quát). Biên chép sở sách."]}, {"tu": "biên chế 1", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sắp xếp lực lượng theo một trật tự tổ chức nhất định. Biên chế đội ngũ."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. biển chế hành chính. Số người chính thức làm việc trong cơ quan, xí nghiệp theo quy định của nhà nước, Đưa vào biên chế, Giảm biên chế.", "Sự sắp xến người v�� trang bị trong một tổ chức quân đội để bảo đảm thực hiện chức năng, nhiệm vụ của tổ chức đó."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "biển chế hành chính"}}, {"tu": "biên cương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Vùng biên giới. Báo vệ biên cương của Tổ quốc."]}, {"tu": "biên dạng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường biên của một hình phẳng hay một mặt cắt nào đó của một vật."]}, {"tu": "biên dịch", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Biên soạn hoặc dịch sách (nỏi khái quát). Biên dịch sách. Công rác biên dịch."]}, {"tu": "biên đạo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sáng tác và đạo diễn múa. Nhà biên đạo múa."]}, {"tu": "biên độ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trị số lớn nhất mà một đại lượng biến thiên tuần hoán có thể đạt trong một nửa chu kì. 8iên độ dao động của quả lắc. Biên độ sóng hình sứt,"]}, {"tu": "biên đội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phân đội chiến thuật của không quân, hoạt động trong đội hình chiến đấu của phi đội hay hoạt động độc lập, thường gồm ba hay bốn máy bay,"]}, {"tu": "biên giới", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ hết phần đất của một nước và giáp với nước khác. Biên giới Việt - Lào."]}, {"tu": "biên khảo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡id.). Khảo cửu và biên soạn. Công trình được biên khảo rất công phụ."]}, {"tu": "biên khu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Vùng đất lớn ở biên giới."]}, {"tu": "biên lai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giấy biên nhận trao lại cho người nộp hoặc gửi cái gì. Biên lai gửi bưu kiện. Cấp biên lai. biên mậu d, (kng.). Mậu dịch vùng biên giới (giữa Việt Nam và Trung Quốc). Chế độ biên mậtt mở cửa. Hội chợ biên mậu. biên nhận đụ. Ghi vào giẩy tờ, sổ sách để làm bằng là đã nhận tiển hoặc vật gi. Biên nhận tiên nong, Thủ kho biên nhận hàng. Giấy biên nhận."]}, {"tu": "biên niên", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Sử) ghi chép sự kiện theo thứ tự thời gian tửng năm một. Sử biến niên."]}, {"tu": "biên phòng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Phỏng thú, trấn giữ biên giới, Đảm biên phòng. Công an biên phòng. biên soạn đg, Thu thập, chọn lọc tài liệu và viết thành bài, sách. Biên soạn sách giáo khoa. Biên soạn từ điển."]}, {"tu": "biên tập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như öiên soạn. Tham gia biên tập bộ sử Việt Nam.", "(chm.). Tế chức việc biên soạn, góp ý kiến với tác giá, kiểm tra những sai sót của bản thảo tải liệu đưa xuất bản. Cán bộ biên tập của nhà xuất bản.:"]}, {"tu": "biên tập viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người làm công tác biên tập. Điển tập viên của đài truyền thanh."]}, {"tu": "biên thuỳ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Như biên Cương."]}, {"tu": "biển uỷ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ban phụ trách của một số cơ quan báo hoặc tạp chí,"]}, {"tu": "biển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bãi lây ở ven sông, khi triểu lên thì ngập nƯớc."]}, {"tu": "biển biệt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không để lại, không có tin tức gì cả. Đi biển biệt. Tin tức cứ biển biệt."]}, {"tu": "biển ngẫu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Loại văn cổ gồm những cặn câu có hai hoặc nhiều vế đối nhau. Phẩn lớn phú, hịch và văn tế là văn biển ngẫu."]}, {"tu": "biển thể", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Thể văn biển ngẫu. biển văn d, (cñ; ¡d.). Văn biển ngẫu,"]}, {"tu": "biển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vùng nước mặn rộng lớn nói chung trên bề mặt Trải Đất. Nước biến. Cá biến. Tàu biển (tàu chạy đường biển). Cóng ơn như trời như biển,", "Phân của đại dương ở ven đại lục, ít nhiều bị ngăn ra bởi đất liền hoặc bởi những đảo. Biển Đông.", "(vch.). Khối lượng to lớn (vi như biển) trên một diện tích rộng. Biến sương mù dày đặc. Biến người dự miHinh,"]}, {"tu": "biển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phiến gỗ mỏng hình chữ nhật có khác chữ, do vua ban.", "Tấm gỗ, sắt.... trên có chử viết, hình vẽ, đặt ở chỗ mọi người dễ thấy, Biển quảng cáo. Biển chỉ đường. Biển số xe."]}, {"tu": "biển báo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dấu hiệu đặt trên đường để thông báo về các hạn chế hoặc đặc điểm của điều kiện giao thông."]}, {"tu": "biển cả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Biển rộng lớn (nói khái quát); đại dương, 7âu vượt qua biến cả."]}, {"tu": "biển hồ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Biển không được nối liền với các biến khác, tựa như một hồ rất lớn. Biển Ara{ ở Tây Á là một biển hồ rộng khoảng 50.000iem?."]}, {"tu": "biển lận", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Gian tham và keo kiệt. Thói biến lận. Con người biển lận."]}, {"tu": "biển ngắm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ trắc địa đùng làm tiêu để ngắm khi đo."]}, {"tu": "biển thủ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lấy cắp tải sản công mà mình có trách nhiệm coi giữ. Tái biển thủ SÔNG quỳ,"]}, {"tu": "biến I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng trước /hản/). Thay", "biến đạng đổi hoặc làm cho thay đối từ trạng thái, hình thức này sang trạng thái, hình thức khác. Mước biến thành hơi. Biến không thành có. Biến sắc mặt.", "Đội nhiên không còn thấy đâu nữa mà không để lại dấu vết gì, Ống tiên biển mất. Số tiên biển đâu mất.", "(hay p.). (kng.; dùng phụ sau đp.). Từ biểu thị hành động diễn ra rất nhanh và không để lại dấu vết gì. Chạy biến đi. Giấu biến đi. Chối biến. II ở.", "Việc bất ngờ xảy ra, thưởng là không bạ (Ấ làm tình hình thay đối đột ngột. Đá phòng có biển. Bình nh khi gặp biển. Lúc thưởng cũng như lác biến.", "(chm.). Cái có giá trị biến đổi trong quá trình được xét."]}, {"tu": "biến ảo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hay t). (id.). Biến hoá không biết đâu mà lường,"]}, {"tu": "biển áp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. bián thế,"], "tham_chieu": {"xem": "bián thế"}}, {"tu": "biến âm I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Biến đối vẻ âm thanh. Ợuy fuật biến âm."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Âm đã được biến đổi theo những quy luật nhất định. Biến âm địa phương."]}, {"tu": "biến báo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ứng đáp nhanh và khôn, thường là để chống chế. Có tải biến báo. Miệng lưỡi biến báo."]}, {"tu": "biến cách", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; id.). Biến đổi lớn trong đời sống xã hội. Cưộc biến cách."]}, {"tu": "biến cách", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Từ trong các ngôn ngữ biến hinh) biến đổi hình thái tuỳ theo các cách. Đáng biển cách của danh từ trong tiếng Nga. biến cải 4g, (¡d.). Biển đổi thành khác đi."]}, {"tu": "biến chất", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Biến đổi vẻ tính chất, không còn giữ nguyên tính chất cũ nữa. #ượu đã biến chất,", "Không còn giữ được phẩm chất đạo đức, biến thành xấu. À#6/ cán bộ biển chất."]}, {"tu": "biến chế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Như chế biến."]}, {"tu": "biến chuyển", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Biến đổi Sang trạng thái khác với trước. Vạn vật biển chuyến. Những biển chuyển mau lẹ của thời CuUỘC."]}, {"tu": "biến chứng I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hiện tượng bệnh lí mới phát sinh thêm trong quá trình mắc bệnh, làm cho bệnh phức tạp và nặng hơn, Viêm phối thưởng là biển chứng của cúm. HH đg, Gây ra biển chứng. Bệnh thấp khớp đã biển chứng vào tim."]}, {"tu": "biến cố", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự việc xảy ra có tác động lớn đến đời sống. Biến cổ lịch sử.", "cn. sự kiện. (chm.). Việc xảy ra có tính chất ngẫu nhiên,"], "tham_chieu": {"cung_nghia": "sự kiện"}}, {"tu": "biến dạng I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Biến đổi về hình dạng. Thỏi sắ: nung bị biến dạng."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dạng đã biến đối ít nhiều so với đạng gỐc. Hái phường vải, phường nón đâu là biển biến dị dạng của hát nói.", "(chm.). Hiện tượng hoặc lượng biến đổi hình dạng của một vật do chịu tác dụng của môi trường. Biến dạng của rầm."]}, {"tu": "biến dị", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). (Hiện tượng) thay đổi ít nhiều về hình dạng, cấu tạo, đặc tính sinh học ở cá thể sinh vật, do ảnh hướng của các đột biến di truyền hoặc của môi trường khác nhau."]}, {"tu": "biến diễn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Như điễn biển."]}, {"tu": "biến điệu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm thay đổi biên độ, tần số hoặc pha của một dao động điện tân số thấp,."]}, {"tu": "biến đổi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Thay đổi thành khác trước. Quang cảnh biển đối. Những biến đối sâu sắc trong xã hội."]}, {"tu": "biến động", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Biến đổi nhiều, không ở trạng thái tĩnh. Sự vậ luôn luôn biển động. Thời tiết biến động. Những biển động trong tâm hồn."]}, {"tu": "biến hinh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Biến đổi về hình dạng, về hình thải.", "(chm.). Biến đổi các hình theo những quy tắc nhất định, Các phép đối xứng, quay, tịnh tiển là những pháp biến hình thường dùng trong hình học sơ cấp."]}, {"tu": "biến hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Biến đổi thành ra cái khác hoặc sang trạng thái, hình thức khác. Quá trình nử vượn biển hoá thành người."]}, {"tu": "biến loạn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nối loạn, làm cho tỉnh hình rối ten. Những cuộc biển loạn trong triều."]}, {"tu": "biến sắc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thay đổi sắc mặt một cách đột ngột, từ bình thường trở thành tải đi (vì sợ hãi hay tức giận)."]}, {"tu": "biến số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Biến có giá trị là những số."]}, {"tu": "biến tấu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhắc đi nhắc lại giai điệu chủ đẻ bằng cách phát triển để làm phong phủ thêm hình tượng âm nhạc. Xúc biến tấu."]}, {"tu": "biến thái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Hình thái đã biến đổi ít nhiều so với hình thái gốc.", "(chm.). Sự biến đổi rõ rệt về hình dạng và cẩu tạo của một số động vật qua từng giai đoạn, từ ấu trùng tới lúc trưởng thành. Biển thải của sâu bọ."]}, {"tu": "biến thể", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thể đã biển đổi ít nhiều so với thể gốc. Biến thể của âm vị. Thơ lục bát biến thể,"]}, {"tu": "biến thế I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Đổi hiệu thể của một dòng điện xoay chiều. 1 d. Khí cụ đổi một dòng điện xoay chiều thành một dòng điện xoay chiếu cùng tần số nhưng khác hiệu thế, hoặc cao hơn, hoặc thấp hơn. Biến thế tăng. Biến thế giảm."]}, {"tu": "biến thế tự ngẫu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Biến thế trong đó cuộn sơ cấp vả cuộn thứ cấp có một phần chung."]}, {"tu": "biến thiên I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Các biến trong toán học) thay đổi giá trị. 1I d. (cũ). Sự biến đổi, thường là lớn. Những biển thiên trong lịch sử. biến tinh đpg. (¡đ.). Biến đổi về tính chất."]}, {"tu": "biến tốc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Làm thay đổi tốc độ. Hộp biến tốc."]}, {"tu": "biến trở", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khí cụ điện dùng để điều chỉnh hoặc giới hạn dòng điện."]}, {"tu": "biến tướng I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Thay đổi hình thức cho vẻ bên ngoài khác đi để che giấu bản chất, Một tổ chức phản động biển tưởng."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình thải biến tướng. Biến tưởng của chủ nghĩa thực dân. biện; ổg. (trtr.). Lo liệu, sắm sửa lễ vật hoặc bữa ăn uống. Biện rượu. Biện lễ mừng. biện; (ph.). x. viện; (ng, L. 2)."], "tham_chieu": {"xem": "viện"}}, {"tu": "biện bác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng lí lẽ để tranh cãi, chống chế. Cỏ tài biện bác. Khó mà biện bác được. biện bạch đp. Bảy tỏ lí lê, sự việc để thanh mình, để bào chữa. Biện bạch nỗi oan. Biện bạch cho khuyết điểm của mình."]}, {"tu": "biện biệt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Làm cho phân biệt rõ ra. Biện biệt cái chân và cái giả."]}, {"tu": "biện chứng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hợp với quy luật khách quan của sự vật là luôn luôn vận động và phát triển. Sự phải triển biện chứng.", "Hợp với phép biện chứng, đựa trên phép biện chứng. Ởïiếu một cách biện chứng, Cách lập luận rất biện chứng. biện chứng pháp (củ). x. phép biện chứng. biện hộ đg,", "Bảo chữa cho một bên đương sự ở trước toà án.", "Bảo chữa, bênh vực cho cái đang bị lên án, Biện hộ cho chế độ độc tài. biện ÍÍ cv. biện ?ÿ. d, Thẩm phản có một số nhiệm vụ như điều tra, truy tố, buộc tội bị cáo trước toà án ở một số nước."], "tham_chieu": {"xem": "phép biện chứng", "cung_viet": "biện ?ÿ"}}, {"tu": "biện luận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa ra lí lẽ để tranh luận, để phân biệt phải trái. Cảng biện luận, càng tổ ra là đuối lí,", "(chm.). Xét các trường hợp có thể xảy ra về số lượng hoặc tỉnh chất lời giải của một bải toán và các điểu kiện để xảy ra từng trường hợp ấy. biện lý x. biển ií"], "tham_chieu": {"xem": "biển ií"}}, {"tu": "biện minh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Biện luận và chứng minh để làm cho rõ. ⁄Láy dẫn chứng để biện mình cho kết luận."]}, {"tu": "biện pháp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cách làm, cách giải quyết một vấn để cụ thể. Biện pháp hành chính. Biện pháp lã thuật. Có biện pháp đúng."]}, {"tu": "biếng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(dùng trước đg.). Ở trong trạng thái không thiết làm việc gi đó, do thể xác mệt mỗi hoặc tỉnh thân uể oải. 7z biếng ăn, biểng chơi."]}, {"tu": "biếng nhác", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Biểng (nói k;iát quát),"]}, {"tu": "biết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có ý niệm về người, vật hoặc điều gì. đó, để có thể nhận ra được hoặc có thể khẳng định được sự tồn tại của người, vật hoặc điều ấy. Biết mặt, nhưng không biết tên. Bảo cho biết. Ấn chưa biết ngon. Thức lâu mới biết đêm dài... (cd.).", "Có khả năng làm được việc gì đó, có khả năng vận dụng được, đo học tập, luyện tập, hoặc có khi do bản năng. Biết bơi. Biết nhiều nghề. Biết Hếng Pháp. Biết cách ăn ở. Trẻ sinh ra đã biết bú.", "Nhận rõ được thực chất hoặc giá trị để có được sự đối xử thích đáng. Biể? người biết của*. Đường dài mới biết ngựa hay (tng,). biết bao cn. biết bao nhiêu p. (dùng trước d-"], "tham_chieu": {"cung_nghia": "biết bao nhiêu p"}}, {"tu": "hoặc sau", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": [", thường trong câu biểu cảm). Tổ hợp biểu thị một số lượng hoặc mức độ không biết chính xác, nhưng nghĩ là nhiều lắm, cao lắm. Biết bao nhiêu tiền của đã bị lãng phí! Đẹp biết bao đất nước của chúng tai biết chừng nào p, (dùng sau t,, thường trong câu biểu cảm). Tổ hợp biểu thị một mức độ không biết chính xác, nhưng nghĩ là cao lắm. Hạnh phúc biết chừng nào!"]}, {"tu": "biết đâu", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng không có chủ ngữ, thường ở đầu câu hoặc đầu đoạn câu). Tổ hợp biểu thị ý phỏng đoán một cách rất đẻ dát, như muốn đưa ra trao đối thêm, chứ chưa dám khẳng định dứt khoát, 7rởi đang nắng, nhưng biết đâu chiểu tại mua."]}, {"tu": "biết đâu chừng", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng; id.; thường dùng ở đầu câu hoặc đầu đoạn câu). Như ö/ết đâu (nhưng có phẩn ít dè đặt hơn). Ánh 7a thường về đúng giờ, nhưng biết đâu chừng hôm nay về muôn, biết đâu đấy (kng., dùng không có chủ ngữ, thành lời nói độc lập). Tổ hợp biểu thị ý nhự muốn đật lại vấn đề tỏ ý hoài nghí, không tin vào một điều trước đó (hay ai đó) đã phỏng đoán, khẳng định. (- Nó không lấy,) - Biết đâu đấy! (Chiểu nay có lẽ trời không mưa.) - Biết đâu đấy! biết điểu t, Biết lẽ phải trái, biết đối xử đúng mức. 7ở rd rất biết điều. Con người biết điều."]}, {"tu": "biết mấy", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.). Như biết chừng nào. Vui biết mấy! biết người biết của Biết đánh giá đúng để đối xử một cách thoả đáng."]}, {"tu": "biết ơn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hiểu và nhớ công ơn của người khác đối với minh. Biết ơn người đã giúp đỡ mình. Tỏ lòng biết ơn. biết tay đẹ, (kng.). Thấy rõ thủ đoạn hoặc sức mạnh của đối phương mà sợ. Phải cho nó biết tay!"]}, {"tu": "biết thân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.; thường nói biết thân biết phán). Tự biết phận mình.", "(kng.). Thấy được rõ tai hại đối với bản thân mà hối hận về sự sai trái, dại đột của mình. Nghịch lửa bỏng tay mới biết thân. '"]}, {"tu": "biết thóp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thấy rõ được nhược điểm, chỗ sơ hở để có thể lợi dụng, Biết thóp là non gan nên càng doa giả."]}, {"tu": "biết tổng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Biết cái điều mà người khác tưởng là không thể biết được hoặc muốn giấu, Biết tổng là anh ta nói dối. 1! Lây: biết tóng tòng tong (ý nhấn mạnh)."]}, {"tu": "biết tỏng tòng tong", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. biết tổng (áy)."], "tham_chieu": {"xem": "biết tổng"}}, {"tu": "biệt I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.; thường vch.). Rời, lia người hoặc nơi nào đó có quan hệ gắn bỏ thân thiết, để bắt đầu sống xa nhau. &a đi, biệt xóm làng. Tạm biệt*,"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không để lại dấu vết hoặc tin tức gì cả. Đi biệt một năm không có thư về. Từ dạo ấy biệt tin. Giấu biệt đi..... Gửi thự thư biệt, gửi lòi lời bay (củ.). // Lây: biển biệt (x. mục riêng)."], "tham_chieu": {"xem": "mục riêng"}}, {"tu": "biệt danh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d,), Tên riêng khác với tên vốn có."]}, {"tu": "biệt dược", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuốc chế sẵn theo công thức riêng, trình bảy theo một kiểu đóng gói đặc biệt và đã được đăng ki chính thức."]}, {"tu": "biệt đãi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đối đãi đặc biệt, hơn hẳn mức bình thường,"]}, {"tu": "biệt động", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Lực lượng quân sự) cơ động, tổ chức và trang bị gọn nhẹ, có thể độc lập tác chiến để làm những nhiệm vụ đặc biệt. Lính biệt động."]}, {"tu": "biệt động đội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị bộ đội được biên chế và trang bị gọn nhẹ, chuyên hoạt động trong vùng đối phương kiểm soát."]}, {"tu": "biệt động quản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Loại quân được biên chế và trang bị gọn nhẹ để có thể cơ động nhanh và hoạt động sâu trong vùng đối phương kiểm soát."]}, {"tu": "biệt hiệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Tên riêng, thường là của trí thức thời trước, đặt thêm ra bên cạnh tên vốn có. Phan Bội Châu, biệt hiệu Sào Nam. 2 (kng.). Tên đặt thêm có tính chất vui đùa, thường dựa vào một đặc điểm riêng nào đó. Được các bạn trong lớp đặt cho biệt hiệu là “ớt chỉ thiên”. biệt kích I d, Người thuộc lực lượng vũ trang đặc biệt, được biên chế và trang bị gọn nhẹ, hoạt động phân tán, chuyên làm nhiệm vụ lọt vào vùng của đối phương để hoạt động phá hoại, quấy tối. Tung gián điệp, biệt kích, \\I đg. Đánh bất ngờ vào vùng của đối phương nhằm phá hoại, quấy rối. Đề phòng địch biệt kích, tập kích."]}, {"tu": "biệt lập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đứng tách riêng ra một minh. Ngói chùa biệt lập trên ngọn đổi. biệt lệ"]}, {"tu": "biệt lệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡đ,). Trường hợp được đối xử đặc biệt, không theo lệ thường. Được hưởng biệt lệ. biệt fỉ cv. biệt ly đg. Chia lìa nhau, xa cách nhau hẳn. Biệt fí đâi ngả. Cảnh biệt li. biệt mù +. (ph.). Xa tít."], "tham_chieu": {"cung_viet": "biệt ly đg"}}, {"tu": "biệt phái", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phái cán bộ tạm thời sang làm việc ở cơ quan khác trong một thời gian. Cán bá biệt phái (được biệt phái)."]}, {"tu": "biệt phái", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hẹp hòi vẻ quan điểm chính trị, muốn tự tách ra thành phe phái riêng. 7i tướng biệt phải. Khuynh hướng biệt phái."]}, {"tu": "biệt tài I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tài năng đặc biệt, ít người có, Mớ: nhà thơ có biệt tài về trảo phúng."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có biệt tài. Xhà oán học biệt tài."]}, {"tu": "biệt tắm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hoản toàn không còn thấy tăm hơi đâu cả, Đường dài ngựa chạy biệt tăm... (cd.). Biệt tăm mấy năm nay. biệt tăm biệt tich Hoàn toàn không còn thấy tăm hơi, tung tích đầu cả. Đi biệt tăm biệt tích."]}, {"tu": "biệt thự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhà ở có đủ tiện nghi làm riêng biệt ra ởnơi yên tĩnh, thường dùng làm nơi nghỉ ngơi."]}, {"tu": "biệt tích", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hoàn toàn không còn thấy tung tích đâu cả. Đi biệt tích."]}, {"tu": "biệt tịch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(đ.). Tách biệt một mình nơi hoang vắng. Sống biệt tịch trong rưng. biệt vô âm tín Hoản toản biệt tin, từ lầu không có tìn tức gì."]}, {"tu": "biệt xứ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Xa hẳn xứ sở của mình. Đi đày biệt xứ"]}, {"tu": "biếu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["! Bảng kê số liệu có đối chiếu. Biếu thuế. 2 (chm.). cn, biếu thống k¿. Bảng thống kế làm theo mẫu quy định trước. Láp biểu. Lên biểu,"]}, {"tu": "biểu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bài văn tâu lên vua, trình bày ý kiến về sự việc quan trọng. Biểu trần tình. Biểu iq ơn."]}, {"tu": "biểu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dán tranh lên giấy mỏng để giữ cho mặt tranh phẳng và hình vẽ nổi rõ lên. biểu, (ph.). x. báo."], "tham_chieu": {"xem": "báo"}}, {"tu": "biểu bỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mô phủ mặt ngoài cơ thể sinh vật hoặc lót mặt trong các cơ quan của cơ thể, có tác dụng che chở hoặc đảm nhiệm các chức năng khác như tiêu hoá, bài tiết, v.v..."]}, {"tu": "biểu cảm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Biểu hiện tình cảm, cảm xúc (nói khái quát), Sắc thái biểu cẩm của từ. Ngôn ngữ giàu SỨC, biểu cảm. Câu biểu cảm."]}, {"tu": "biểu diễn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Trình bày nghệ thuật hay vỡ thuật cho công chúng thưởng thức. Biểu điển một điệu múa. Biếu diễn bài quyền. 2 (chm.). Diễn tả bằng công thức hoặc hình vẽ. Đường biếu diễn một hàm số."]}, {"tu": "biểu dương", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Phô bày, tỏ rõ trước mọi người cải tốt, cái mạnh. Cuộc tấn hành biểu dương lực lượng. 1 Nêu lên để khen ngợi trước mọi người. Öiểu dương cải hay. Biểu dương người tốt việc tốt."]}, {"tu": "biểu đạt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho nội dung tư tưởng được tỏ rõ ra bằng hình thức nào đó. Biểu đạt tư tưởng. Thuật hgữ biểu đạt khái niệm khoa học."]}, {"tu": "biểu đổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình vẽ để biểu diễn một khái niệm, quy luật hay quan hệ nào đó. Biểu đồ phát triển sản xuất,"]}, {"tu": "biểu đồng tình", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Tỏ sự đồng tỉnh, tỏ ý tản thành."]}, {"tu": "biểu hiện I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hiện rô hoặc làm hiện rõ ra bên ngoải (nói về cái nội dung trừu tượng bên trong). Hành động biểu hiện phẩm chất con người. Mâu thuấn biểu hiện dưới nhiều hình thức.", "Làm cho thấy rõ bằng phương tiện nghệ thuật. Am nhạc dùng âm thanh để biểu hiện cuộc sống. Phư��ng pháp biếu hiện của văn học."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cải biểu hiện ra ở bên ngoài. Coi thường chỉ tiết là biểu hiện của bệnh sơ lược. Biểu hiện của chủ ¡ nghĩa cả nhân."]}, {"tu": "biểu kiến", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Hiện tượng thiên nhiên) có vẻ như vậy, nhưng thật ra không đúng như những gì ta thấy hoặc đo được. Sự nở biểu kiến. Chuyển động biểu kiến của Mặt Trời. biểu lộ đợ. Để lộ ra một tư tưởng, tỉnh cảm nào đó. Nụ Cười biểu lộ sự thông cảm."]}, {"tu": "biểu mẫu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mẫu để theo đỏ mà lập biển thống kê. Biểu mẫu thống kê."]}, {"tu": "biểu ngữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Băng có viết khẩu hiệu, trương lên ở nơi công cộng hoặc trong các cuộc mittinh, biểu tỉnh."]}, {"tu": "biểu quyết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tỏ ý kiến để quyết định một công việc chung nảo đó, trong hội nghị, bằng cách bỏ phiếu hoặc giơ tay,... Đại hội biếu quyết tán thành. Đại biểu dự thính không có quyền biểu quyết. Lấy biểu quyết (lấy ỷ kiến biểu quyết bằng tay)."]}, {"tu": "biểu thị", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tỏ ra cho thấy, cho biết. Biểu thị quyết tâm. Biểu thị thải đó,"]}, {"tu": "biểu thức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kí hiệu hoặc tổ hợp kí hiệu toán học nối liền với nhau bằng các dấu phép toán. Biểu thức đại số."]}, {"tu": "biểu tình", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đấu tranh bằng cách tụ họp đông đảo để bày tỏ ý chí, nguyện vọng và biểu dương lực lượng chung. Biểu tình tuần hành. Xuống đường biểu tình. Biểu tình ngồi."]}, {"tu": "biểu trưng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(và d.). Biểu hiện một cách tượng trưng và tiêu biểu nhất. Con rồng là biểu trưng cho một tín ngưỡng. Những biểu trưng của nghệ thuật thời nguyên thuỷ."]}, {"tu": "biểu tượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Hình ảnh tượng trưng. Chứn bổ câu là biểu tượng của hoà bình, 2 (chm.). Hinh thức của nhận thúc, cao hơn cảm giác, cho ta hình ảnh của sự vật còn giữ lại trong đầu óc sau khi tác động của sự vật vào giác quan đã chấm dứt. 3 (chm.). Ki hiệu bằng hinh đồ hoạ trên màn hình máy tính, người sử dụng máy có thể dùng con chuột trỏ vào đấy để chọn một thao tác hoặc một ứng dụng phần mềm nào đỏ."]}, {"tu": "biếu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trtr.). Cho, tặng. Biếu quà. Sách biếu."]}, {"tu": "biếu xén", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Biểu (nỏi khái quát; thường hàm ý chê). Biểu xén quà cáp. Tìm cách biếu xén để lợi dụng."]}, {"tu": "bìm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Bìm bìm (nói tắt). Giớu đổ bìm leo*."]}, {"tu": "bìÌm bìm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây leo, hoa hình phêu màu trắng hoặc tím xanh, thường mọc leo ở các bờ rào."]}, {"tu": "bìm bịp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chìm rừng nhỏ hơn gà, đuôi dải, lông màu nâu, cổ và đầu màu đen, thường kiếm ăn trên đất, trong các lùm cây, bụi cỏ, tiếng kêu “bịp bịp”."]}, {"tu": "bím", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tóc kết thành dải, thường buông thõng xuống sau lưng. Bím tóc. Tóc tết bìm."]}, {"tu": "bím", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Bướu. bïn) (cũ). x. pừn,. bỉn; (cũ). x. pín;. “bin-đinh” x. biđinh."], "tham_chieu": {"xem": "pừn"}}, {"tu": "bịn rịn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lưu luyến không muấn dứt ra khi phải chia tay. Bịn rịn vợ con. Phút giây bịn rịn ở sân ga."]}, {"tu": "binđinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Toả nhả hiện đại nhiều tầng ở các thành phố lớn."]}, {"tu": "binh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Quân lính, quân đội. Bình hùng, tướng mạnh. Toà án bính (toà án quân sự). binh; (ph.). x. 5ênh;."], "tham_chieu": {"xem": "5ênh"}}, {"tu": "binh bị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Các thứ vũ khí, trang bị và khi tải dùng vào mục địch chiến tranh (nói tổng quát). Tăng cường bình bị. Tài giảm bình bị."]}, {"tu": "binh biến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cuộc nổi dậy của bính lính, sĩ quan. Linh trong đồn làm bình biến."]}, {"tu": "bỉnh cách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). (Khi giới và áo giáp bằng da). Chiến tranh, về mặt gây ra tai hoạ."]}, {"tu": "bình chế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Cách tổ chức quân đội."]}, {"tu": "bính chủng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận hợp thành quân chủng, có chức năng, nhiệm vụ khác nhau và được tổ chức, trang bị phù hợp với chức năng, nhiệm vụ đó. Binh chúng bộ bình. Binh chủng thiết giáp."]}, {"tu": "binh công xưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công xưởng của quân đội, chế tạo, sửa chữa vũ khí và các phương binh vận tiện chiến tranh khác."]}, {"tu": "binh cơ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Việc quân sự cơ mật. Lo việc bính cơ."]}, {"tu": "binh địch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Quân dịch."]}, {"tu": "binh đao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Gươm đao; dùng để chỉ chiến tranh, vẻ mặt chết chóc tàn khốc. Œáy việc bình đao."]}, {"tu": "binh đoàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị quân đội, như lữ đoàn, sư đoàn, gồm một số binh đội thuộc các binh chủng < trong củng một quần chủng."]}, {"tu": "bình đội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị cơ sở, như trung đoàn, tiểu đoàn độc lập, thuộc các quân chủng, bình chủng."]}, {"tu": "bình gia", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Nhà quân sự."]}, {"tu": "bình hoả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Binh lửa."]}, {"tu": "binh khí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vũ khi của lực lượng vũ trang (nói khái quá)."]}, {"tu": "binh lính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lính (nói khải quát)."]}, {"tu": "binh lửa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Chiến tranh, về mặt lửa đạn tàn khốc."]}, {"tu": "binh lực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số quân trực tiếp tham gia chiến đấu. Tập trung bình lực. Ưu thế binh lực."]}, {"tu": "binh lương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Quân lương."]}, {"tu": "binh mã", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Bính linh và ngựa dùng để đánh trân; lực lượng quân đội (nói khái quát),"]}, {"tu": "bình nghiệp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Nghề binh, sự nghiệp quân sự. Cưộc đời bình nghiệp. Con đường bình nghiệp,"]}, {"tu": "binh nhất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bậc quân hàm cao nhất của người lính."]}, {"tu": "binh nhì", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bậc quân hàm đầu tiên của người lính."]}, {"tu": "bình như", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Quân nhu."]}, {"tu": "binh nhung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Quân đội (nói khái quảt); việc quân."]}, {"tu": "binh pháp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Nguyên tắc, phương pháp chuẩn bị và tiến hành chiến tranh; phép dùng binh, Sách dạy binh pháp."]}, {"tu": "binh phí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Chi phí quân sự."]}, {"tu": "binh phục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Quân phục."]}, {"tu": "binh quyển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ). Quyển hành về quân sự. Nắm giữ bình quyền."]}, {"tu": "binh sĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lính và hạ sĩ quan (nói tổng quát)."]}, {"tu": "binh thư", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ). Sách nói về binh pháp."]}, {"tu": "binh tình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡đ.). Tình hình trong binh lính; tình hình quân sự.", "(kng.}. Tỉnh hình nỏi chung. Nghe ngóng bính tình. Xem bình tình ra s0."]}, {"tu": "bình trạm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị hậu cần trong quân đội phụ trách một đoạn đường hoặc một khu vực."]}, {"tu": "binh vận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tuyên truyền, vận động bình sĩ địch. Công tác binh vận, bình"]}, {"tu": "bình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đỏ đựng có bảu chứa, miệng nhỏ, không có nắp đậy. Binh hoa. Bình rượu.", "(ph.) Ấm để pha trả, Bình trà.", "(thường nói bình chứa). (chm.), Đồ đựng nói chung, để chứa chất lỏng hoặc chất khi."]}, {"tu": "bình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.; vch.). Bức che ở trước cửa, bình, đg, I Đọc lên, có ngân nga vả thường có kèm những lời giảng giải cải hay để nhiều người cùng thưởng thức. Binh văn. Buối bình thơ. 2 (kết hợp hạn chế). Tỏ ÿ khen chê nhằm đánh giá; bình phẩm. Lởi binh, 3 (kng.), Bàn bạc, cân nhắc trong tập thể để xét, tựa chọn; bình nghị hoặc bình bầu (nói tắt). Bừnh sản lượng ruộng đất. Đưa ra bình."]}, {"tu": "binh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Yên ổn, không có chiến tranh, không có loạn. Tử thỏi chiến chuyển sang thời bình."]}, {"tu": "bình", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Khả, trong hệ thống phê 4m để xếp hạng: ưu, bừùnh, thứ, liệt, dùng trong học lập, thi cử ngày trước. Đỏ hạng bình, bình an (cũ). x. binh yên. bình bản cn. bình bán d. Điệu hát trong nhạc tài tử, trong ca kịch cải lương, nhịp độ vừa phải. Ca bình bản."], "tham_chieu": {"xem": "binh yên", "cung_nghia": "bình bán d"}}, {"tu": "bình bát", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thuộc họ na, vỏ quả có từng ô nầàm góc mờ, thịt trắng hay hồng, ăn được."]}, {"tu": "bình bầu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bản bạc cân nhắc trong tập thể để chọn giới thiệu người xứng đáng được khen thưởng. Bình bầu chiến sĩ thị đua."]}, {"tu": "binh bịch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Môtô."]}, {"tu": "bình bồng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Lênh đênh, trôi dạt như cánh bèo trên mật nước. Xiếp bình bồng."]}, {"tu": "bình cầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Binh thuỷ tỉnh hình cầu cỏ cổ hình trụ, thưởng đùng trong phòng thí nghiệm hoá học."]}, {"tu": "bình chân", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(1đ). Bình thân, thờ ơ, vỉ yên trí về phần mình. Mọi người xôn xao lo lắng, riêng anh ta vẫn bình chân. bình chân như vại x, bằng chân như vại. binh chọn ởg. Chọn qua xem xét và đảnh giá. Được bình chọn là diễn viên xuất sắc. Sự bình chọn qua các phương tiện thông tin đại chúng."]}, {"tu": "bình chú", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Phê bình và chú thích. Binh chủ thơ văn cổ."]}, {"tu": "bình công", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bàn bạc, cân nhắc để cùng nhau đánh giá công lao, thành tích. /#6i nghị báo công, bình cóng."]}, {"tu": "bình công chấm điểm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bàn bạc, cân nhắc để đánh giả lao động và định công điện của từng người trong hợp tác xã trước đây. bình cũ rượu mới Hình thức cũ, nội dung mới; chỉ phương thức dùng lại các hình thức, thể tài và thủ pháp nghệ thuật cũ để điễn tả nội dung, để tài, chủ để hiện đại trong văn nghệ."]}, {"tu": "bình dân L", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["! Người dân thường (nói khái quát, thường là trong xã hội cũ). Sự đối lập giữa quỷ tộc và bình dân. 2 (kng.; dùng phụ sau d.). Binh đân học vụ (nói tất). Giáo viên bình dân. lớp bình dân, 1I t. 1 Của tầng lớp bình dân, dành riêng chơ tầng lớp bình dân. Văn học bình dân. Quản cơm bình dân. 2 Bình thường, giản dị, gần göi với quản chúng. Tức phong bình dân. Cách nói năng rất bình dân."]}, {"tu": "bình dân học vụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi của công tác thanh toán nạn mù chữ chơ nhân dân sau Cách mạng tháng Tám."]}, {"tu": "bình dị", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bình thường và giản dị. Cáu:hơ bình dị. Thích sống bình dị."]}, {"tu": "bình diện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). I Mặt phẳng. 2 (id.). Mặt, phương ( diện. Mhin vấn đó trên nhiều bình diện."]}, {"tu": "bình đẳng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ngang hàng nhau về địa vị vả quyền lợi. AZoi công dân đều bình đẳng trước pháp luật. Nam nữ bình đẳng. Đối xử bình đẳng."]}, {"tu": "bình địa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đất bằng; thường dùng để chỉ vùng đất bị tàn phá, san bằng, không còn nhà cửa, cây cối. §an thành bình địa. bình địa ba đào (cũ). Đất bằng nối sóng."]}, {"tu": "bỉnh điện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi thông thường của acquy hoặc dynamo loại nhỏ."]}, {"tu": "bình định", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dẹp yên giặc giã hoặc những cuộc nổi dậy."]}, {"tu": "bình đổ ảnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bản đồ gồm các tấm ảnh hàng không đã được điểu chỉnh lên mặt phẳng và ghép lại với nhau theo một nguyên tắc nhất định."]}, {"tu": "bình giá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bàn bạc, căn nhắc trong tập thể (thường là trong hợp tác xã nông nghiệp trước đây) để cùng nhau định giá cả. Xở viên bình giá từng con trâu.", "(¡d.). Phẽ bình, đánh giá. Bình giả một tác phẩm."]}, {"tu": "bình lặng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Như phẳng lặng. Đồng sông bình lặng.", "Lạng lề và yên ổn. Cuộc đời bình lặng. Tháng ngày bình lặng tôi ải. ˆ"]}, {"tu": "bình luận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bản và nhận định đánh giá về một tỉnh hình, một vấn để nào đó. Bình luận thời sự. Nhà bình luận quân sự."]}, {"tu": "bình luận viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người binh luận (chuyên về một vấn đề). Bình luận viên bóng đá. Mội bình luận viên sắc sảo."]}, {"tu": "bình minh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng thời gian mới hửng sáng trước khi mặt trời mọc. Ảnh bình mính. Bình mảnh của cuộc đời (b.)."]}, {"tu": "bình nghị", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bản bạc, cân nhắc trong tập thể để cùng nhau xét định. Bình nghị điện tích và sản lượng."]}, {"tu": "bình nguyễn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Đồng bằng. bình ngưng á. Khí cụ để thực hiện việc chuyển các chất từ trạng thái khí sang trạng thái lỏng hay tỉnh thế."]}, {"tu": "bình nhật", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(id.; dùng làm phần phụ trong câu). Ngày thường, Bình nhật, sáng nào cụ cũng dậy lở Xơm."]}, {"tu": "bình ổn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho ổn định, không để cho thay đổi lên xuống thất thường. Öình ổn vật giả."]}, {"tu": "binh phẩm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phát biểu ý kiến khen ché, đánh gÌá. Bình phẩm về một diễn viên."]}, {"tu": "bình phong", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật dùng để chắn gió hoặc để che cho khỏi trổng trải, thường xây bằng gạch trước sân hay làm bằng những khung gỗ có căng vải đặt trong phòng.", "Cái che đỡ ở phía trước, nói chung. Đây núi làm bình phong cho vị trí đóng quán."]}, {"tu": "bình phục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trở lại trạng thải sức khoẻ bình thưởng như trước khi bị ốm. Người đm đã bình phục. Chúc chóng bình phục. Sức khoẻ chưa bình phục hẳn."]}, {"tu": "bình phương I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tích của một số hoặc một biểu thức với chính nó. 9 /à bình phương của 3."]}, {"tu": "IH", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lấy một số hoặc một biểu thức nhân với chính nó, Bình phương 3 được 9."]}, {"tu": "bình quân", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tính trung binh hơn bù kém, bằng cách lấy tổng số chia cho số đơn vị. Thu nhập bình quân, Bình quân mỗi hecta thụ được mười tấn thóc."]}, {"tu": "bình quyển", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ngang nhau về quyển lợi, Thực hiện nam nữ bình quyên. Đài binh quyền."]}, {"tu": "bỉnh sai", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giải quyết mâu thuẫn giữa các trị số đo theo một phương pháp nhất định để tìm ra trị số đáng tin cậy nhất."]}, {"tu": "bình sinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(dùng lảm phần phụ trong câu). Suốt cả cuộc đời. Bình sinh ông ta sống rất giản dị, Thoả chí bình sinh. Sức bình sinh (tất cả sức lực vốn có). bình tâm đẹp. Giữ được bình tỉnh trong lòng. Trước khó khăn vẫn bình tâm. Sau mấy phút hoáng hốt, anh ấy bình tâm lại."]}, {"tu": "bình thản", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Phẳng lạng, yên ổn. Khóng thích cuộc đời bình thản,", "Tự nhiên như thường, không cỏ gi xao xuyến, xúc động. Giọng nói bình thân. Nhìn bằng cặp mắt bình thản. bình thông nhau d, Hệ thống hai hay nhiều bình chứa chất lỏng thông với nhau bằng những ống đáy, khiến chất lỏng có thể chuyển tự do tử bình nảy qua bình khác. bình thời d, (cũ; thường dùng làm phần phụ trong câu). Lúc thường."]}, {"tu": "bình thuỷ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Phích nước."]}, {"tu": "binh thường", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không có gì khác thường, không cỏ gi đặc biệt. Sức học bình thường. Thời tiết bình thường.", "(dùng làm phần phụ trong câu). Thường ngày. Bình thường anh ta vẫn dậy SƠ."]}, {"tu": "bình thường hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lâm cho trở thành binh thường. Binh thường hoá quan hệ ngoại giao giữa hai nước."]}, {"tu": "bình tích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Ấm tích."]}, {"tu": "bình tĩnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Làm chủ được hành động của mình, không bối rối. Tớ ra bình fĩnh trước khó khăn. Thái độ bình tình."]}, {"tu": "bình toong", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Biđông,"]}, {"tu": "bình tuyển", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lựa chọn trên cơ sở nhận xét, nhận định. Bình muyển giống lúa."]}, {"tu": "bình vôi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. cử bình vôi."], "tham_chieu": {"xem": "cử bình vôi"}}, {"tu": "bình xét", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bàn bạc, xem xét để đánh giá (thường là trong tập thể, nói khái quát). Qua bình xét, chọn được một số hội viên xuất sắc. Bình xét chất lượng sản phẩm."]}, {"tu": "bình xịt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Bình chứa thuốc hoặc, chất lỏng, có nén áp lực, khi ấn vào nút van xả, thuốc hoặc chất lỏng xỉ mạnh ra. Dùng bình xịt điệt muỗi. Bình xịt hơi cay."]}, {"tu": "bình yên", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Yên lành, không gặp điều gì tai hại, rủi ro. Xóm làng bình yên. Sống bình yên. Chúc lên đường bình yên."]}, {"tu": "bỉnh bút", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Người cảm bút, người viết văn; thưởng dùng để chỉ người chuyên viết báo."]}, {"tu": "bĩnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Ìa bậy (thường nói về trẻ con),"]}, {"tu": "bính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ki hiệu thứ ba trong mười can. Năm Bính Ngọ."]}, {"tu": "bính", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). (Quần áo, giày đép) mượn của người khác để mặc tạm, mang tạm..4o binh. Xúng xinh mặc bình của người (tng.). bịnh (ph.). x. bên.: bíp tết x. bjp/et,:"], "tham_chieu": {"xem": "bên"}}, {"tu": "bịp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.), Đánh lừa bằng những mánh khoẻ xảo trá, Không bịp được ai. Cờ bạc bịp."]}, {"tu": "bịp bợm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Xảo trá, chỉ nhằm đánh lừa người để mưu lợi riêng. Kẻ bịp bơm. Thủ đoạn bịp bọm. biptêt cv. bíp zết. d. Món ăn kiểu Âu, làm bằng thịt bò rần cả miếng. birr [bia] d. Đơn vị tiền tệ cơ bản của Ethiopia."], "tham_chieu": {"cung_viet": "bíp zết"}}, {"tu": "bls", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Thứ hai, lặp lại lần thứ hai (thường dùng trong các số nhà). Mhả số 15 bịs (số 15B). bismut cv, bismuth d, Kim loại trắng xám, giỏn, thường dùng để chế hợp kìm để nóng chảy, có hợp chất dùng chế dược phẩm. bít, (tiếng Anh 8inary Digii, “con số nhị phân”, viết tắt). d. Đơn vị thông tin nhỏ nhất, được lưu giữ trong bộ nhớ của máy tính, tương đương với sự lựa chọn giữa một trong hai giá trị (thường được kí hiệu bằng 0 và 1); một chuỗi § bít lảm thành một byre, đơn vị thông tin cơ bản của máy tính."]}, {"tu": "bít", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động t���", "nghia": [". 1 Làm cho chỗ hở hoặc lối thông với bên ngoài trở thành kin đi, bị tắc đi. Nhét giấy bít khe hở. Bít miệng hang. Cây đổ làm bít lối ấi. 2 (đ.). Như bị: (ng. 2). bít cốt x. bi/cới."], "tham_chieu": {"xem": "bi"}}, {"tu": "bít đốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần vách đứng hình tam giác từ đỉnh mái hồi đến nóc nhà. Xây bít đốc. “bít-mút” x. bismuth."], "tham_chieu": {"xem": "bismuth"}}, {"tu": "bít tất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đỏ dệt hoặc đan bằng sợi, len, nylon, v.v., dùng mang ở chân."]}, {"tu": "bít tất tay", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Găng tay."]}, {"tu": "bịt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho chỗ hớ được che kín lại. Lấy vải bịt miệng hũ. Bịt hết đầu mối (b.). Từm cách bịt dư luận (b.).", "Dùng kim khí bọc quanh phía ngoài hoặc ở mép. Bị! răng vàng. Bái sứ bịt bạc.", "(ph.). Chít. Bị khăn."]}, {"tu": "bịt bùng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Kin mít, không còn chỗ nào hở, Hang thăm thắm bịt bùng. Cửa đóng bịt bùng. bịt mắt bắt đê Trò chơi trong đỏ người bị bịt mắt tìm bất người giả làm đê. bitcôt cv. ö# cối. d. Bánh làm bằng bánh mi cắt thành miếng, sấy khõ hoặc rán."], "tham_chieu": {"cung_viet": "ö# cối"}}, {"tu": "bltum", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Hỗn hợp có trong thiên nhiên hoặc chế từ cặn chưng than đá, dùng làm nhựa rải đường, Sản xuất giấy dầu, làm vật liệu chống thấm."]}, {"tu": "bìư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phản lỗi mềm ở mật ngoải cơ thể (thưởng là ở phía trước cố người bị bệnh bướu cổ)."]}, {"tu": "bỉu dái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bọc chứa hai tỉnh hoàn."]}, {"tu": "bìu díu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tử gợi tá cảnh bận bịu, vướng víu về con cái, khó dứt ra được. Suốt ngảy biu díu với đàn con nhỏ."]}, {"tu": "bĩu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trẻ môi đưới ra tỏ ý chế bai hay hờn dỗi. iu mói chê đắt. Môi bĩu ra. Bĩu miệng."]}, {"tu": "bíu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bám vào bằng cách nắm chát lấy, Bíu cành cây để khỏi ngã. bloc [blốc] d. Tổ hợp các yếu tố, các chỉ tiết, thường lả cùng loại, liên kết theo chức năng làm thành một bộ phận của một cơ cấu, máy, thiết bị, v.v."]}, {"tu": "biốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lốc lịch."]}, {"tu": "blư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Áo đài mặc ngoài để giữ vệ sinh trong khi làm việc. blu dông cv, biudông d, Áo mặc ngoài kiểu Âu, dải đến quảng thắt lưng, thường có đai đưởi thân, tay dài, cổ bẻ hoặc cổ đứng."]}, {"tu": "bo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph; kng,). Puốc boa. Được khách bọ. Tiển bo. bo bíu đg, (id.). Bám víu để nhờ vả."]}, {"tu": "bo bo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi thông thưởng của ý đi."]}, {"tu": "bo bọ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Cao lương, Cơm trộn bơ bọ."]}, {"tu": "bo bo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.; kng.). Xuồng máy. Chiếc ba bo 85 mã lực."]}, {"tu": "bơ bo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dùng phụ cho đg.). 1 Khư khư giữ lấy không chịu rời bỏ ra (nỏi về thái độ đối với của cải). Bo bo như thần giữ của (tng,). Của mình thì giữ bo bo, Của người thì thả cho bò nỏ ăn (cd.). 2 Khư khự giữ lấy nhất thiết không rời bỏ cái sẵn có. Cứ bo bo theo lối cũ."]}, {"tu": "bo siết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Chất bóp quá đáng. Bo siết đển từng xu nhỏ. bờ, I d. Động vật nhai lại, chân hai móng, sừng rỗng và ngắn, lông thường vàng, nuôi để lấy sức kẻo, ăn thịt hay lấy sữa. Bỏ cày. Bà sữa. Yếu trâu côn hơn khoẻ bò (tng.). Ngu như bỏ. Thịt bò."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Đơn vị dân gian để đong lường chất hạt rởi, xấp xỉ bằng lượng đựng của một hộp sữa bò; bơ. Đong mấy bò gạo."]}, {"tu": "bỏ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Động vật) di chuyển thân thể ở tự thể bụng áp xuống, bằng cử động của toản thân hoặc của những chân ngắn. Rẩn bò. Cua bỏ lốm ngốm.", "(Người) di chuyển thân thể một cách chậm chạp, ở tư thế nằm sấp, bằng cử động đồng thời của cả tay và chân, Ba tháng biết lẫy, bẩy tháng biết bò (tnạ.). Chưa tập bỏ đã lo tập chạy (tng..", "@ng.). Di chuyển, đi một cách khó khăn, chậm chạp. Chiếc xe ì ạch bò lên dốc.", "(Cây) mọc vươn dài ra dần dản, thân bám sát vào trên bể mặt, Dây khoai bỏ khắp vườn, Muóp bò lên giàn."]}, {"tu": "bỏ cạp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Động vật chân đốt, có hai cảng to, bụng dài, cuối bụng có gai nhọn chứa nọc độc, đốt rất đau."]}, {"tu": "bò lê bò càng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thợi.). Bò, lết mà đi, không đứng dậy nổi, thưởng vì đau quá hoặc say quá."]}, {"tu": "bò lề bò la", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bỏ dưới đất hết chỗ này đến chỗ khác (thường nói về trẻ em thiếu người chăm sóc)."]}, {"tu": "bỏ sát", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lớp động vật có xương sống, thân phủ vảy, thở bằng phối, chuyển dịch bằng cách bò sát đất, gồm rùa, thần lằn, rắn, cá sấu, v.v."]}, {"tu": "bờ tót", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bỏ rừng rất lớn, lông mảu nâu đen, thường sống thảnh đàn."]}, {"tu": "bỏ u", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bò có u ở lưng, chỗ gần vai. bỏ đẹ. 1 Để vào nơi nảo đó nhằm mục đích nhất định. Tiển bở ống. Như muối bé biển (không thấm vào đâu). Coi giỏ bó buẻm (tng.). Lửa đỏ lại bỏ thêm rơm (tng.). 2 Đưa ra để nhằm đùng vào việc gì. Bỏ uốn kinh doanh. Bỏ ra một buổi để làm việc đó. 3 (thường dùng trước t.). Để vào tỉnh trạng, trạng thái nào đó, thưởng lả không hay, Bỏ sót mất một chữ. Bỏ quên ví Lợn bị bỏ đói. Công trình bị bở dở. 4 Thôi không cầm hoặc không mang trên người nữa mả để cho rời khỏi ra, nhằm mục đích nhất định, Nắm chặt tay, không chịu bỏ ra. Bỏ mũ chào. Bỏ giày dép, ải chân không. Bỏ balô xuống. 5 Không giữ lại nữa mà để cho rơi xuống, buông xuống nhằm mục đích nhất định. Thuyền bd neo. Máy bay bỏ bam. Bỏ màn đi ngủ. Tóc bỏ đuôi gà. 6 Đề cho rời khỏi, tách khỏi hẳn, không còn có quan hệ gì nờa đối với mình. Bỏ nhà ra ải. Bỏ thuyển lên bộ. Chạy bỏ xa người đi sau. Bỏ trốn. T Không giữ lại, coi là đối với minh không có giả trị, không cỏ tác dụng. Chọn hạt mấy, bỏ hạt lép. Bở lờ dịp. Xoá bỏ. Vứt bỏ. 8 Thôi không tiếp tục nữa. Bở học. Trẻ bỏ bú. Bỏ thuốc lá. Dễ làm khó bả, 9 Không quan tâm đến nữa, coi là không còn có quan hệ với nhau nữa. 8ở mặc. Bỏ vợ. Khi hoạn nạn ai nỡ bỏ nhau."]}, {"tu": "bỏ bà", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thet). Như bố mẹ (nhưng id. hơn)."]}, {"tu": "bỏ bê", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Bỏ không trông nom gi đến, để tình hình bê bết. Bở bê việc nhà. Bỏ bê trách nhiệm."]}, {"tu": "bỏ bễ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Như bở öé (thường nói về công việc chung)."]}, {"tu": "bỏ bố", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thet,). Như Đđ mẹ (nhưng id, hơn),"]}, {"tu": "bỏ cha", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thgt.). Như bđ mẹ."]}, {"tu": "bỏ cuộc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bỏ không tham dự cuộc thi hoặc tham dự nửa chừng rồi bỏ, Đến chậm, coi như bđ cuộc.", "(kng.). Bỏ dở, không theo đuổi đến cùng (việc cùng làm với nhiều người)."]}, {"tu": "bỏ đời", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thgt.). Như bở mẹ (ng. 1, 2; nhưng ¡d. hơn). bỏ hoang đẹg. (Ruộng đất) bộ không trồng trọt, không sử dụng đến trong một thời gian dài. Ruộng đất bị bá hoang. bỏ lửng đpg. 1 Buông lửng xuống nửa chửng. Đuôi tóc bỏ lừng ra sau. 2 Đề dờ dang, không bỏ hẳn nhưng cũng không tiếp tục nữa. Cu chuyện còn đang bỏ lửng ở đỏ."]}, {"tu": "bỏ mạng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mất mạng, chết (hàm ý khinh)."]}, {"tu": "bỏ mẹ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thgt.; thường dùng trong câu biểu cảm). I Tổ hợp biểu thị ÿ chửi rủa, hăm doa, nghĩa như: cho chết. Đánh bổ mẹ nó đi! 2 Tế hợp biểu thị ý lo ngại về một hậu quả không 71 bỏ túi hay. Canh gác lơ là thế thì bó mẹ! Bỏ mẹ, máy lại hỏng rồi! 3 (dùng phụ sau t.). Tổ hợp biểu thị mức độ quá lớn. Phiển bỏ mẹ! Sướng hỏ mẹ ẩi!"]}, {"tu": "bỏ mình", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hi sinh thân mình, chết vi một cái gì cao quý. Vì nước bỏ mình. Bỏ mình vì nhiệm vụ."]}, {"tu": "bổ mối", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Đưa hàng cho các điểm bản lẻ để lấy lãi. Đi bả mối bánh kẹo. Bó mối cho các quầy báo..bỏ mứa đg. (Ân) bê dở, bỏ thừa do quá chán, để quả no."]}, {"tu": "bỏ ngỏ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Để trống, không đóng kín, không có sự phòng thủ, Cửa bở ngỏ. Thành phố bá ngỏ.", "Để trong tình trạng chưa được giải quyết, còn đang chờ nghiên cứu thêm (thường nói về vấn để khoa học). Vấn để này còn đang bỏ ngỏ."]}, {"tu": "bỏ ngoài tai", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Coi như không nghe thấy, không thèm để ý đến. 8ở ngoài tại những lời gièm pha."]}, {"tu": "bỏ ngũ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bỏ trốn khỏi tổ chức quân đội. Lính bỏ ngũ."]}, {"tu": "bỏ nhỏ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa nhẹ quả bóng qua sát lưới một cách bất ngờ, thừa lúc đối phương sơ hở. 8ở nhỏ để ăn điểm."]}, {"tu": "bỏ phiếu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng phiếu tỏ sự lựa chọn hay thải độ của minh trong cuộc bầu cử hoặc biểu quyết. Bở phiếu cho người xứng đảng."]}, {"tu": "bỏ qua", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bỏ bởi đi, không qua. Bổ qua một khẩu trong thủ tạc.", "Đề cho qua mất đi, không biết lợi dụng. Bở qua địp may.", "Làm ngơ, coi nhự không cẩn chủ ý đến. Xhóng (hể bỏ qua những vấn đề nguyên tắc. Cháu trót đại, xin bác bả qua (lời xin lỗi). bỏ quá đg, Bỏ qua, không chấp; thử lỗi (đùng trong lời xìn lỗi). Tói lờ lời, xin ông bó quá cho."]}, {"tu": "bỏ rẻ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Tính ít nhất, it ra. Mỗi sảo bở rẻ cũng được vài trăm cân thóc."]}, {"tu": "bỏ rơi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bỏ lại phía sau rất xa. Xe trước chạy nhanh, bỏ rơi những xe sau.", "Bỏ mặc, không quan tâm đến, coi như không còn có quan hệ với nhau. ðj gia định bỏ rơi. bỏ thăm ởg. (ph.). Bỏ phiếu."]}, {"tu": "bỏ thây", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Như bỏ xác. bỏ thì thương vương thì tội (Tâm trạng) phân vân, khó xử, bỏ thì không nỡ mà giữ thì khó khăn cho mình."]}, {"tu": "bỏ tù", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giam vào nhà tủ. 8‡ bắt bở tử."]}, {"tu": "bỏ túi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Lấy tiền của công làm của tiếng, thường là những khoản không lớn lắm. Nó không nộp quỹ, mà bỏ túi khoản tiên ấy. Lẻ sa", "(dừng phụ sau d., trong một số tố hợp). Thuộc cỡ nhỏ, tiện để cho vào túi. Từ điển bở núi. bỏ vật bỏ vạ (kng.). Bỏ mặc không trông nom, không gìn giữ. Nguyên liệu bị bđ vật bỏ vạ ngoài trời,"]}, {"tu": "bỏ xác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Chết (thường hàm ÿ coi khinh). Bỏ xác cả là. Làm bỏ xác*, bỏ xó đg, (kng.). 1 Vứt vào một góc, một nơi, không nhin ngó đến. Vát liệu còn dùng được mà bở xó một chỗ. 2 (dùng phụ sau d.). Võ dụng, không có giá trị, đáng vứt đi. Cúa bở xó."]}, {"tu": "bỏ xừ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thợt.). Như bở mẹ (nhưng nghĩa nhẹ hơn, hàm ý vui đùa)."]}, {"tu": "bố", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. bð giả. (cũ), Người đầy tớ già.", "Người hầu hạ linh mục hoặc phục dịch trong nhà thờ,"], "tham_chieu": {"cung_nghia": "bð giả"}}, {"tu": "bố", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hay t.). Có tác đụng bù lại một cách tương xứng cái đã bỏ ra hoặc đã chịu đựng. Láu không gặp, nói chuyện hết đêm cho bö. Nói cho bö ghét. Nữa mai lúa chín đây đồng, Gặt về, đạp sảy, bồ công cấy cày (cả.)."]}, {"tu": "bố bèn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hay đg.). (kng.; dùng cỏ kèm ÿ phủ định). I Có tác dụng bù lại công sức đã bỏ ra; bồ công. Câu suốt buối được từng ấy thì chẳng bô bèn gì. 2 (id.). Có được tác dụng, đáp ứng được yêu cầu. Chỉ có bấy nhiêu thì bö bèn gì."]}, {"tu": "bö giả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. öð, (ng. 1)."], "tham_chieu": {"xem": "öð"}}, {"tu": "bó I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho nhiều vật rời được giữ chặt lại với nhau bằng dây buộc, Lửa đã bó xong.", "Bọc chật. Chiếc áo bá sát lấy thân.", "Buộc và cố định chỗ xương bị gãy. Bó bá: (thạch cao).", "(kết hợp hạn chế). Bao thành một vành xung quanh. #iàng gạch bó hè. Thêm nhà bỏ đá.", "Giữ lại, kìm lại trong phạm vi chật hẹp, không cho tự do hoạt động. Cái khó bỏ cải khôn (tnạ.). Bỏ cẳng”. II d, Toàn bộ nói chung những vật rời được bó lại với nhau. X#ột bỏ hoa. Bó đuốc. bó buộc đg, Kim giữ trong phạm vi nhất định, không cho tự do hành động. ƒì hoàn cảnh bó buộc."]}, {"tu": "bó căng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Chịu cảnh ngồi một chỗ, không đi đâu được. Trời mưa, phải bó cẳng ngồi nhà,"]}, {"tu": "bó chiếu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bó xác vào chiếu để chôn; tả cảnh chết khổ cực, Chết bó chiếu."]}, {"tu": "bó giáp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Cởi bỏ trang bị và vũ khi để đầu hàng."]}, {"tu": "bó giò", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thgi.). Như bđ gới (ng. L}. gói bỏ giỏ."]}, {"tu": "bó gối", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["1! (Tư thể ngồi) co gập chân, hai tay vòng ra ôm lấy đầu gối. Ngồi bó gối suy nghĩ, 2 (¡d.). Như bỏ tay."]}, {"tu": "bó hẹp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thu hẹp, hạn chế phạm vi. Để tải bỏ hẹp trong một phạm vi nhất định. Bỏ hẹp hoạt động. bó rọ ớg. (kng.; kết hợp hạn chế). Bị ép chặt, không tự do cử động được, tựa như bị nhốt ở trong rợ. Ngồi bỏ rọ trong xe."]}, {"tu": "bó tay", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chịu bất lực, không thể làm gì được. Tưởng là bó tay, nhưng cuối cùng vẫn làm được."]}, {"tu": "bó trát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng sơn và các chất liệu khác tạo ra mặt phẳng nhắn bỏng để về sơn mài."]}, {"tu": "bó tròn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thu hẹp, hạn chế trong một phạm vi nhất định. Kiến thức bó tròn trong sách vó."]}, {"tu": "bọ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Cha (chỉ dùng để xưng gọi).."]}, {"tu": "bọ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sâu bọ ở dạng trưởng thành. G¡ế? bo cho chỏ.", "Giòi. Mắm có bọ. bọ cạp x. bò cạp,"], "tham_chieu": {"xem": "bò cạp"}}, {"tu": "bọ chét", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bọ thân đẹp, nhảy giỏi, sống kỉ sinh trên mình một số loài thú như mèo, chuột, chó và có thể truyền bệnh cho người, bọ chỉ đào en, bọ chỉ hồng d. Sâu non của một loại sâu bọ, sống trong nước, màu hồng nhạt, thưởng cắn lá và rễ bèo dâu."]}, {"tu": "bọ chó", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bọ thân dẹp sống kỉ sinh trên mình chó để hút máu. bọ chó múa bấc Vị kẻ không có năng lực nhưng lại lãng xăng ra vẻ làm được việc."]}, {"tu": "bọ dím", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. bo hà."], "tham_chieu": {"xem": "bo hà"}}, {"tu": "bọ dừa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bọ cảnh cứng, màu nâu đen, thường sống trên cây lâu năm,"]}, {"tu": "bọ đa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. bọ dừa."], "tham_chieu": {"xem": "bọ dừa"}}, {"tu": "bọ gạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Bọ cánh nửa, hình dáng như hạt gạo, có vỏi hút, thường ăn hại cá bội. H Bọ cánh cửng, màu xanh xám, thường ăn lá dâu."]}, {"tu": "bọ gậy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ấu trùng muỗi, sống ở nước."]}, {"tu": "bọ hà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bọ minh hơi dài, màu xanh lam thẳm, thường đục củ khoai lang.."]}, {"tu": "bọ hung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bọ cảnh cứng, thân tròn màu đen, có mùi hôi, thường chui rúc trong các bãi phân hoặc đảo lỗ dưới đặt.:"]}, {"tu": "bọ lá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bọ cánh thẳng, thân dẹp, hình giống chiếc lá, sống trên cây. bọ mát x. bọ mạt."], "tham_chieu": {"xem": "bọ mạt"}}, {"tu": "bọ mạt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. mrz¿. Ve nhỏ, thưởng ở rom rạ hoặc sống kỉ sinh trên mình gà, vịt, đốt rất ngứa."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "mrz¿"}}, {"tu": "bọ mắm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỏ cùng họ với gai, mọc đại ở những nơi ẩm và mát, lá hinh mũi giáo."]}, {"tu": "bọ mò", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ve nhỏ sống ki sinh trên mình một số loài chim và loài thủ nhỏ."]}, {"tu": "bọ nẹt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Âu trùng bướm, màu xanh, ẩn lá cây, có nhiều lông cứng, gai chích gây nhức nhối."]}, {"tu": "bọ ngựa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bọ màu xanh, biết bay, bụng to và có hai càng giống như hai lưỡi hái, sống trên cây, ăn sâu bọ."]}, {"tu": "bọ nhảy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bọ hình ống nhỏ hơn hạt Eao, màu trắng vàng, hay nháy, thường cắn hại rễ rau."]}, {"tu": "bọ phấn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bọ nhỏ như hạt bụi phấn, màu trắng, bay được, miệng có vỏi, thường chích hút nhựa cây cả chua."]}, {"tu": "bọ que", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bọ có hình giống như một đoạn cảnh cây khô, sống ở rừng, ăn lá cây, bọ quít x, bọ gui."]}, {"tu": "bọ quýt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bọ cánh cứng, màu lục biếc như bợ cánh cam, nhưng cánh thuôn dài, ăn lá cây.", "x. cảnh qujt."], "tham_chieu": {"xem": "cảnh qujt"}}, {"tu": "bọ rẩy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bọ nhỏ củng họ với ve sâu, hút nhựa cây, có nhiều loại làm hại cây trồng.", "Rệp cây, có nhiều loài khác nhau. '"]}, {"tu": "bọ rẩy xanh", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Bọ màu xanh lá cây, đầu hình tam giác, miệng có vỏi, thường chích hút các bộ phận non của cây,"]}, {"tu": "bọ rùa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bọ cánh cứng, cánh khum tròn giống mai rùa."]}, {"tu": "bọ trĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bọ nhỏ mảu nâu hoặc đen, đầu vuông, cánh có lông tua dài, thường cắn phá lá non và hoa."]}, {"tu": "bọ vừng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Bọ cùng họ với bọ hung nhưng nhỏ hơa, cánh nâu vàng, thường ăn lá cây vừng. 2 (ph.). Bọ dừa,"]}, {"tu": "bọ xít", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bọ cánh nửa, thăn hình năm BÓc, có vòi châm hút nhựa cây, tiết chất rất hôi."]}, {"tu": "XI", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Œng.; thường nói điển »oa). Puổc boa (nói t. bobin cv. b2bin. d. Dây dẫn có bọc chất cách điện và quấn thành hình ống, thường dùng trong các khí cụ điện. bóc đg, 1 Lấy đi vỏ ngoài hoặc phần bọc, dán ở bên ngoài. Bóc lạc, Bóc bánh chưng. Hàng chưa bóc tem (kng.; còn mới nguyên). 2 (kết hợp hạn chế). Thảo đi, đỡ đi. Bóc một đoạn đường ray. bóc áo tháo cày Bóc lột thậm tệ, vơ vét đến cả những thứ cần thiết nhất cho đời sống của người ta. bóc đất đã đẹ. Tách lấy đi đất đá bao phủ hoặc lẫn vào khoáng sản khí khai thác mỏ lộ thiên. bóc lột đẹ, I Chiếm đoạt thành quả lao động của người khác bằng cách đựa vào quyền tư hữu về tư liệu sản xuất hoặc vào quyển hành, địa vị. Giai cấp bóc lột. Chế độ người bóc lột người. 2 (ng.). Ăn lãi quá đáng; lợi dụng quá đáng, Zi bọn con buôn bóc lội. 73 bom H bóc ngắn cắn dài Làm ra được ít, mà lại tiêu dùng quả nhiều. bóc trần đg, Làm cho bộc lộ hoàn toàn cái xấu xa vốn được che đậy, giấu giếm. Âm mua: bị bóc trần. Bác trần luận điệu bịp bom. Tự bóc trần bộ mặt giả nhân giả nghĩa."], "tham_chieu": {"cung_viet": "b2bin"}}, {"tu": "bọc I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gói to dùng để mang theo người. Ä#ô/ bọc hành lí.", "Túi chứa thai hoặc chứa trứng, Y.v., trong cơ thể người và một số động vật. Ánh em cùng một bọc sinh ra (anh em ruột). TS: ôm bọc trưng,"]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gói kín, bao kín để che giữ. Bọc quyển sách.", "Bao quanh. Ewÿ tre bọc guanh làng. bọc hậu đg, Vòng ra phía sau đối phương để chặn đánh, vây đánh. Đánh bọc hậu."]}, {"tu": "bói", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đoán việc đã qua hay sắp tới, thường là việc sống chết, may rủi của con người, theo mê tín. Bói một quả. Bói ra ma, quét nhà ra rác {tng.). Thầy bói nói dựa (tng.).", "(kng,; dùng có kèm ý phủ định). Tim ra (cái khó mả có được). Bỏi đâu ra tiền!"]}, {"tu": "bói", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ra quả lắn đầu hay chín trước tiên. Cáy nhân năm nay mới bói. Chín bái\"*,"]}, {"tu": "bói cá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chìm sống ở gần nước, mỏ đài, lông xanh, ngực nâu, hay nhảo xuống nước để bắt cá. bói đâu ra cn. bói không ra Ởg. (kng.). Rất hiếm, không tìm đâu ra. Mùa này bói đâu ra cái của ấy. Nhà sạch đến nỗi hỏi (cũng) không ra một cải rác."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "bói không ra Ởg"}}, {"tu": "bới toán", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bói (nói khải quát). Không tin vào bói toản."]}, {"tu": "bolivar", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị tiền tệ cơ bản của Venezuela."]}, {"tu": "boliviano", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị tiền tệ cơ bản của Bolivia."]}, {"tu": "bom", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vũ khi, vỏ thường bằng kim loại, ở trong chứa thuốc nố, thường do máy bay thả xuống. Bam chảy. Bom phả. Máy bay ném bom.: bom ba càng d, Min lõm cỏ ba cảng ngắn, phía trước như chân kiểng, phía sau cỏ cán cẩm, thời trước dùng diệt xe tăng. r"]}, {"tu": "bom bay", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bom phóng có điều khiển để có thể bay đến mục tiêu, bom bê x. boznbé."], "tham_chieu": {"xem": "boznbé"}}, {"tu": "bom bỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bom khi nổ bản ra nhiều viên bì để sát thương. -"]}, {"tu": "bom bươm bướm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bom nhỏ sát thương, có cánh gắn giống cánh bướm."]}, {"tu": "bom chỉm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bom thả cho nổ sâu dưới nước, chủ yếu dùng đánh tàu ngm."]}, {"tu": "bom đạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bom, đạn, vũ khi giết người (nỏi khái quát)."]}, {"tu": "bom H", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bom khinh khi. bom hoá học"]}, {"tu": "bom hoá học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bom sát thương vả gây nhiễm độc bằng chất độc hoá học."]}, {"tu": "bom khinh khí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bom dùng nguyên lí phản ứng tổng hợp của các đồng vị nặng của hydrogen, phỏng ra năng lượng rất lớn, có sức sát thương và phá hoại mạnh hơn bom nguyên tử."]}, {"tu": "bom lân tính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bom gây cháy bằng chất phosphor, bom na pan cv. bom napalm, bom napan d. Bom gây cháy bằng chất xăng đặc."], "tham_chieu": {"cung_viet": "bom napalm, bom napan d"}}, {"tu": "bom nguyên tử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bom dùng nguyên lí phản ứng phân hạch của hạt nhản nguyên tử nặng, phóng ra náng lượng lớn, có sức sát thương và phá hoại mạnh gấp nhiều lần bom thông thường."]}, {"tu": "bom nổ chậm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bom có thiết bị đặc biệt để làm nổ vào một lúc nhất định."]}, {"tu": "bom phóng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bom phóng đi bằng sức đẩy phản lực hoặc bằng sức đẩy của hơi thuốc nổ."]}, {"tu": "bom thư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thư hoặc bưu phẩm có gắn chất nổ để sát thương người nhận, Khủng bổ bằng bom thư."]}, {"tu": "bom từ trường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bom nổ theo nguyên lí cảm mg từ trường."]}, {"tu": "bỏm bắm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dùng phụ cho đg.). Từ gợi tả kiểu nhai lâu, thong thả, miệng không mở to. Miệng nhai trần bảm hẻm. bombê cv. bøm bé. t. (Kiểu tóc của em bé gải) cắt ngắn, để rủ xuống kin tai, ngang gáy. Mái tóc bombê,"], "tham_chieu": {"cung_viet": "bøm bé"}}, {"tu": "bon I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Xe cộ, hoặc ngựa) chạy nhanh và nhẹ nhàng. Chiếc xe bon trên đường nhựa.", "(kng.). Đi vội một mạch. Bon luôn về nhà,"]}, {"tu": "HI", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dùng phụ cho đg.). (Xe cộ chạy) êm và nhẹ. Xe đi rất bon. Xe xưống dốc bon bon."]}, {"tu": "bon chen", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tranh giành để cố cầu danh hoặc mưu lợi. Bon chen trên đường danh lợi. bon sẽ vích x. bonsevich. bòn đẹ. † Tim kiếm, góp nhặt từng ít mội. Bỏn từng đẳng. Bòn từng gáo nước để tưới ruộng hạn. 2 Lấy dẫn từng ít một của người khác, bằng mọi cách khôn khéo (hàm ý chê), Bỏ cúa."], "tham_chieu": {"xem": "bonsevich"}}, {"tu": "bòn bon", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây ăn quả, lá kép lẻ, quả tròn thành chùm, có năm rnúi, năm vách ngăn, cùi ngọt."]}, {"tu": "bòn chải", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Bòn (nói khái quát)."]}, {"tu": "bòn đãi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Bòn từ những cái rất nhỏ."]}, {"tu": "bòn mót", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bòn từng li từng tí, không để sót. Bòn mỏi từng hạt thóc rơi vải."]}, {"tu": "hòn rút", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bỏòn lấy của người khác một cách quá đáng."]}, {"tu": "bón", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đút cho ăn từng tí một. 8ón cơm cho trẻ. Bỏn từng thìa cháo cho người bệnh."]}, {"tu": "bón", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bỏ thêm chất để làm tăng thành phần dinh dưỡng hoặc để cải tạo đất, giúp cây cối sinh trưởng tốt. Bón ruộng. Bón lúa. Bón phân."]}, {"tu": "bón", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Táo. 8; bón."]}, {"tu": "bón đón đòng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bón trong thời kì lúa sắp làm đòng."]}, {"tu": "bón lót", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bón trước khi gieo, cấy.."]}, {"tu": "bón thúc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bón trong thời kì cây đang sinh trưởng để đẩy mạnh quá trình phát triển của cây."]}, {"tu": "bọn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp gồm một số người có chung một tính chất nào đó, như củng lửa tuổi, cùng một tổ chức, cùng tham gia một hoạt động, v.v. Ä/ộf bọn trẻ. Bọn con buôn. Bọn họ. Bọn tôi sẽ đến."]}, {"tu": "bong", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Lớp mỏng bên ngoài) không còn dinh vào, mà rời ra từng mảng. Giấy dán lâu ngày bị bong. Sơn bong từng nuằng."]}, {"tu": "bong", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Búng cho quay tít. Chơi bong vụ (chơi búng con quay). bong bóng d, ] Túi chứa không khí trọng bụng một số cá làm cho cá có thể chim nổi trong nước dễ dàng, Bong bóng cá. 2 Túi chứa nước đái trong bụng một số động vật. Bong bóng lợn. 3 (cũ). Bóng bay. Chiếc bang bóng hồng. 4 Màng nước hình cầu nhỏ do không khi làm phồng lên. 7hới bong bỏng xà phòng."]}, {"tu": "bong gân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tổn thương ở khớp xương đo dây chàng bị căng quả mạnh nên rạn hoặc bong ra."]}, {"tu": "bòng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây cùng hợ với bưởi, quả to, củi dây, vị chua."]}, {"tu": "bỏng bong", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Dây leo thuộc loại dương xỉ, thưởng mọc xoắn vảo nhau thành từng đám ở bờ bụi. Dây bỏng bong.", "Xơ tre vót ra bị cuốn rối lại; thường dùng để ví tỉnh trạng rối ren. Rối như mớ bòng bong. bỏng 1t.", "Bị tốn thương ở da thịt do tác dụng của lửa, nhiệt hoặc hoá chất, v.v, Bỏng nước sói. Bồng acid. Chết bóng.", "Nóng hoặc tát đến mức có cảm giác như bị bỏng. Nói rải cổ bỏng họng. 1I d. Món ãn làm bằng hạt ngũ cốc rang phỏng và nở ra, có khi trộn thêm mật. Bóng ngô,"]}, {"tu": "bỏng rạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi thông thưởng của thuỷ đậu. bóng; 1 d. 1 Vùng không được ánh sáng chiếu tới do bị một vật che khuất, hoặc hình của vật ấy trên nền. Dưới bỏng cây. Bóng ngư���i in lên vách. Ngồi sấp bóng (quay lưng về phía ánh sáng). Trong bóng đêm (bóng tối ban đêm), Đi đôi với nhau như hình với bỏng, 2 (dùng sau đg.; kết hợp hạn chế). Bóng của người cỏ thể lực, dùng để vi sự che chở. Núp bóng. Nương bóng từ bị. 3 (chm.). Măng sáng tối trên bề mặt của vật do tác dụng của ánh sáng. Đánh bảng*. 4 (kết hợp hạn chế). Ảnh, ánh sáng. Báng nắng xuống thêm. Bóng trăng mờ mờ. 5 Hinh ảnh do phản chiếu mả có. Soi bóng trong gương. Bóng cây in xuống nước, 6 Hình dạng không rõ nét hoặc thấp thoáng. Bóng núi trong sương. 7 (thường dùng"]}, {"tu": "sau", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": [", trong một số tổ hợp). Hình ảnh gián tiếp hoặc vu vơ, Nói bóng*. Doa bóng. Chó súa bỏng (sửa vu vợ trong đêm). 8 (ph.). Anh Chụp bóng."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có bể mặt nhẫn đến mức phản chiếu được. ánh sáng gần như mặt gương. Đánh bỏng* (băn ghế). Đầu chải bóng.:"]}, {"tu": "III", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(dùng trong một số tổ hợp), Hồn người chết hiện về, nhập vào xác người nào đó, theo mê tín. Đóng có (hồn người con gái chết oan). Bỏng cậu. Ngồi hầu bóng (để cho hỗn người chết nhập vào)."]}, {"tu": "bóng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bong bóng cá hay bỉ lợn phơi khô, nướng hoặc rán phồng, dùng làm thức ăn."]}, {"tu": "bóng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quả cầu rỗng bằng caosu, da hoặc nhựa, dễ nấy, dùng làm đổ chơi thể thao, Đá bóng. Sân bóng (sân chơi bóng). Đội bóng (gồm những người chơi bỏng).", "Bóng bay (nói tắt). Thả một chùm bóng."]}, {"tu": "bóng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Bộ phận bảng thuỷ tỉnh để che gió trong đèn dầu hoả. Bóng đèn bão. 2 cn. bóng điện. Bầu thuỷ tỉnh kín đã hút không khi hay chứa khí trơ, ở trong có dây kim loại, khi đòng điện chạy qua thi nóng đỏ lên và phát sáng. đóng 100 watt. Bóng đèn pin. 3 (kng.). Bỏng điện tử hoặc bóng bán dẫn (nói tắt). Máy thu thanh bảy bóng."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "bóng điện"}}, {"tu": "bóng bàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Môn thể thao hai hoặc bốn người chơi, dùng vợt đánh quả bóng nhựa qua lại trên lưới căng ngang ở giữa mật bàn. Đảnh bóng bản. Quả bóng bàn."]}, {"tu": "bóng bán dẫn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Transistor."]}, {"tu": "bóng bay", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Túi caosu mỏng có mảu sắc, được bơm căng phống lên (thường bằng khi nhẹ) để có thể thả cho bay cao, dùng làm đồ chơi hoặc vật trang trí. 7hđ hỏng bay. bóng bảy (cũ, hoặc ph.). x. bóng bái."], "tham_chieu": {"xem": "bóng bái"}}, {"tu": "bóng bấy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có vẻ đẹp rực rỡ bề ngoài. M#ảu sắc bóng bẩy. Nước sơn bóng bẩy.", "(Lời văn) đẹp đề, có nhiễu hinh ảnh, C4u văn bóng bẩy. Lời lẽ bóng bấy."]}, {"tu": "bóng bị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bi lợn phơi khó, rán phỏng, dùng làm món ăn. bóng chuyền d, Môn thể thao chia thành hai đội, người chơi dùng tay chuyển và đánh quả bóng qua lại trên lưới căng ngang giữa sân. Đấu bóng chuyên. Đội bóng chuyên.: 75 bóng rổ"]}, {"tu": "bóng dáng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình đáng không rõ nét hoặc thấp thoáng. Có bóng dáng một người đằng xa. Bóng dáng của thời đại trong tác phẩm."]}, {"tu": "bóng đá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Môn thể thao chía thành hai đội, người chơi tìm cách dùng chân hoặc đầu đưa bóng lọt vào khung thành của đối phương. Đấu bỏng đá. Câu thủ bóng đá. bóng đái (iđ.). x. öong đái."], "tham_chieu": {"xem": "öong đái"}}, {"tu": "bóng đẻ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hiện tượng xảy ra trong khi ngủ, làm cho khỏ thớ và như cỏ gì đẻ nặng lên người, ề không cựa quậy được."]}, {"tu": "hóng điện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. sóng, (ng, 2)."], "tham_chieu": {"xem": "sóng"}}, {"tu": "bóng điện tử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Đèn điện tử."]}, {"tu": "bóng gió", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dùng phụ san đg.), (Lối nói năng) bằng hình ảnh xa xôi để ngụ ý, chử không chỉ thẳng ra. Nói báng giỏ. Đá kích một cách bóng giỏ.", "(thường dùng xen với động từ lặp trong một số tổ hợp). Vu vơ, thiển căn cứ. Ghen bóng ghen giá. Sợ bóng sợ giỏ. bóng láng L. Bỏng đến mức bể mặt hoàn toàn trơn nhẫn. Đẩu chải bóng láng. Sản nhà được lau chùi bóng láng."]}, {"tu": "bóng loáng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bóng đến mức lóng lánh phản chiếu được ánh sáng. Xước sơn bóng loảng. Chiếc ôtô đu lịch bóng loảng."]}, {"tu": "bóng lộn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Bỏng đến mức có thể soi vào được. Sản gỗ bỏng lộn. Giảy da bóng lộn."]}, {"tu": "bóng ma", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hinh ảnh đáng sợ lớn vỏn trong tâm trí người ta. Đóng ma của chiến tranh hạt nhán."]}, {"tu": "bóng mát", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ râm mát, không bị nắng chiếu. Ngồi nghĩ dưới bóng mát."]}, {"tu": "bóng ném", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Môn thể thao chia thành hai đội, người chơi tìm cách ném bóng vào khung thành của đối phương. bóng nhoáng (ph.}. x. bóng ioảng."], "tham_chieu": {"xem": "bóng ioảng"}}, {"tu": "bóng nửa tối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phân không gian ở sau một vật so với nguồn sáng, do bị khuất một phẩn nên chỉ nhận được một phần ánh sáng của nguồn."]}, {"tu": "bóng nước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây cảnh nhỏ, hoa thường mảu đỏ, quả chín nứt thành mảnh xoản, tung hạt đi xa."]}, {"tu": "bóng nước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Môn thể thao đưới nước, chia thành hai đội, người chơi vừa bơi vừa điều khiển bóng để tìm cách ném vào khung thành của đổi phương,"]}, {"tu": "bóng râm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như bóng mái,"]}, {"tu": "bóng rổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Môn thể thao chia thành hai đội, người chơi dùng tay điển khiển bỏng, tìm cách ném vào vỏng có mắc lưới, gọi là rổ, của đối phương. Đấu bỏng rố. Sân bỏng rở. bóng thám không 76"]}, {"tu": "bóng thám không", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khí cẩu có mang các khi cụ tự động khảo sát khí tượng, có thể lên cao đến vài ba chục kilomet."]}, {"tu": "bóng tối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần không gian không có ánh sáng rọi tới. Nấp trong bóng tối."]}, {"tu": "bóng tròn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như bóng đã."]}, {"tu": "bóng vía", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Yếu tổ vô hình tồn tại trong con người, tạo ra sức mạnh, sức sống vẻ tính thản, theo một quan niệm duy tâm; tính thắn. Cửng bóng vía, không sợ: Người yếu bỏng vía.", "(kng..; thường dùng trong câu có ý phủ định). Như bóng đảng. Đì biệt không thấy bỏng vỉa đâu."]}, {"tu": "bọng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bọc chứa chất nước trong cơ thể người và một số động vật. Chưa vỡ bong cửt đã đòi bay bổng (tng.). Bọng cả cuống (bọng chứa chất thơm, cay trong con cà cuống đực),"]}, {"tu": "bọng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thường nói bøng ong). Khúc gỗ hình trụ rỗng, bịt hai đầu, chừa lỗ nhỏ cho ong vào làm tổ. Nuôi ba bọng ong."]}, {"tu": "bọng đái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bọng nước đái, bonsevich cv. bon sẽ vích, bón sé vích, I đ, Người đảng viên Đảng cộng sản (bonsevich) Nga; người cộng sản theo chủ nghĩa bonsevich."], "tham_chieu": {"cung_viet": "bon sẽ vích, bón sé vích, I đ, Người đảng viên Đảng cộng sản (bonsevich) Nga; người cộng sản theo chủ nghĩa bonsevich"}}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Theo chủ nghĩa bonsevich, theo chủ nghĩa Marx-Lenin. Một đảng bonsevich. Tỉnh thần bonsevich."]}, {"tu": "boong", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Sản ngăn chia tảu thuỷ thành nhiều tầng. 2 Sàn lộ thiên trên tàu thuỷ. Lên boong hỏng giỏ."]}, {"tu": "boong", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dùng ở đạng láy). Từ mô phỏng tiếng chuông kêu và ngân vang. Tiếng chuông boong boong. boong ke x. bưnker,."], "tham_chieu": {"xem": "bưnker"}}, {"tu": "boóng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng., kết hợp hạn chế). Nhờ vào phần người khác. Ấn boỏng. Đi boảng xe. boongke x. bươkez,."], "tham_chieu": {"xem": "bươkez"}}, {"tu": "bóp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Như öốt,. Bóp cảnh sát."]}, {"tu": "bóp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Ví đựng tiền, đựng giấy tờ."]}, {"tu": "bóp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nắm và siết mạnh trong lòng bản tay hoặc giữa các ngón tay. Em bé bóp nát quả chuối. Đẩm bóp*.", "Làm phát ra tiếng kêu bằng động tác bóp hoặc ẩn, kéo. Bóp còi. Bóp chuông.", "Thắt eo lại, thắt lại. Giza bóp, hai đấu phình ra."]}, {"tu": "bóp bụng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hết sức dè sẻn trong việc ăn tiêu. Bảp bụng để dành.", "Hết sức nhịn nhục, dàn lòng. Bóp bụng mà chịu, không đảm nói lại."]}, {"tu": "bóp chắt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Như chất bóp,"]}, {"tu": "bóp chẹt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho không phát triển nổi, kìm hãm (thường nói về kinh tế), Mước lớn báp chẹt công nghiệp của nước nhỏ. bóp chết đg, Làm cho tiêu diệt, thường là bằng bạo lực. Đản áp hỏng báp chết phong trào cách mạng."]}, {"tu": "bóp cổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Hà hiếp tàn nhẫn; bóc lột thậm tệ. Quan !ại bóp cổ dân. Bọn đầu cơ bóp cổ khách hàng. bóp hầu bóp cổ (kng.). Như búp cổ (nhưng nghĩa mạnh hơn),"]}, {"tu": "bóp họng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Như bóp cổ. bóp méo đẹg. Trinh bảy cho sai lệch đi, do dụng ý không tốt. Cố tình báp méo sự thật."]}, {"tu": "bóp miệng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Hết sức dẻ sẻn trong việc ăn uống; bóp bụng."]}, {"tu": "bóp mồm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.), Như bóp miệng."]}, {"tu": "bóp mũi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Bất nạt một cách dễ dáng. Đừng hòng bóp mũi được nó."]}, {"tu": "bóp nặn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bòn rút, vơ vét đến cùng kiệt,"]}, {"tu": "bóp nghẹt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Không để cho phát triển, nhằm dẫn dẫn thủ tiêu. Bóp nghẹt các quyên dân chủ."]}, {"tu": "bóp óc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như báp trán."]}, {"tu": "bóp trán", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cố sức suy nghĩ một cách vất vả. Đóp trán tìm không ra kế."]}, {"tu": "bót", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ống nhỏ thường bằng nhựa, xương hay ngà, để cắm điếu thuốc lá vào mả hút, bói; x. bốt,."], "tham_chieu": {"xem": "bốt"}}, {"tu": "bọt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Đám bong bóng nhỏ kết lại với nhau trên bể mặt chất lông. Cốc bia sửi bọt. Bọt xà phòng. 2 (kết hợp hạn chế). Nước bọt (nói tắt). Si bọt mép."]}, {"tu": "bọt bẻo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhự bèo bi,"]}, {"tu": "bọt biển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Động vật không xương sống ở nước, trông giống đám bọt, cấu tạo cơ thể đơn giản, có nhiều gai xương hoặc mạng sợi mềm.", "Bộ xương mềm lấy từ bọt biển, thường dùng làm vật kì cọ. box cv. bốc. d. Như quyển Anh. Đấu box. Đấm box."], "tham_chieu": {"cung_viet": "bốc"}}, {"tu": "bô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Cụ già."]}, {"tu": "bỗ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng giống cái chậu nhỏ, có nắp đậy và quai cảm, thường làm bằng sắt trảng men hoặc nhựa, để đại tiện, tiểu tiện, Để bô nước giải."]}, {"tu": "bô báo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Kẻ làm tay sai) báo, mách với chủ để hại người khác. Rinh mò để bỏ bảo. bô bin x. baôin."], "tham_chieu": {"xem": "baôin"}}, {"tu": "bô bố", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Nói năng) lớn tiếng và không có ý che giấu giữ gìn. 8ô bô khoe với mọi người. Bỏ bó cái mồm (kng.). bô đê x. báđa."], "tham_chieu": {"xem": "báđa"}}, {"tu": "bô lão", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người già cả, người cao tuổi (nói khái quát, hàm ý coi trọng), Các bác bó lão."]}, {"tu": "bô lô ba la", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Bô bö luôn mồm. 8ó ¿ó ba la, gặp gì cũng hỏi, gặp ai cũng nói,"]}, {"tu": "bổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Bồ liễu (nói tắt)."]}, {"tu": "bổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Nhân tình, người yêu,"]}, {"tu": "bổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ đựng đan bằng tre, nứa, có thành cao, miệng tròn, rộng gắn bằng đáy. Đổ thóc vào bổ. Miệng na mô, bụng bỏ dao gảm (tng.).", "(ph.). Cót (đựng thóc)."]}, {"tu": "bổ bịch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bồ, bịch và những đồ đựng thóc gạo tượng tự, đan bằng tre nứa (nói khái quát)."]}, {"tu": "bổ bịch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.), Nhân tình, người yêu (nói khái quát)."]}, {"tu": "bồ bồ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân cỏ thuộc họ hoa möm chó, hoa tụ hình cầu, dùng làm thuốc,"]}, {"tu": "bổ các", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Ác là."]}, {"tu": "bổ cào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ). x. cào,."], "tham_chieu": {"xem": "cào"}}, {"tu": "bổ câu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim mỏ yếu, cảnh dài, bay giỏi; thưởng dùng làm biểu tượng của hoả bình. Z4? bổ câu (tròn, đẹp và trong sáng như mắt chím bổ câu)."]}, {"tu": "bổ chao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim cùng họ với khướu, lông mảu nâu, kêu “chao, chao”."]}, {"tu": "bổ côi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Mồ côi."]}, {"tu": "bổ công anh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân cỏ thuộc họ cúc, mọc hoang, lá hình mũi mác, dùng làm thuốc."]}, {"tu": "bồ cu vẽ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây bụi nhỏ mọc ở đổi, lá dày thưởng mang vết đường bò của sâu như có người vẽ, dùng làm thuốc."]}, {"tu": "bổ đài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng để múc nước, làm bằng mo cau gập và nẹp lại."]}, {"tu": "bổ để", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây to, thân thẳng, gỗ trắng nhẹ, dùng lâm vỗ hộp và que điêm, nhựa dùng lảm thuốc (gọi là an tức hương)."]}, {"tu": "bổ hòn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây to cùng họ với vải, nhãn, quả tròn, vị rất đắng, có thể dùng đế giặt thay xà phòng. Đảng như bồ hòn. Khi thương củ ấu cũng tròn, khi ghét bó hòn cũng máo (tng.)."]}, {"tu": "bổ hóng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bụi mịn đen do khói đóng lại lâu ngày thành mảng, thành lớp trên nóc bếp, vách bếp."]}, {"tu": "bồ hôi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Mỏ hôi. bổ kếp (ph.). x. bổ kết."], "tham_chieu": {"xem": "bổ kết"}}, {"tu": "bổ kết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây to, thân và cảnh có gai dài, quả đẹp, thường dùng để nấu nước gội đầu hoặc làm thuốc chữa bệnh. Nước bả kết."]}, {"tu": "bổ liễu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Loài cây rụng lá sớm nhất về mùa đông, dùng (cũ; vch.) để ví người phụ nữ, quan niệm là yếu đuối,"]}, {"tu": "bổ ngắm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật chuẩn hình trụ tròn, đặt trên đỉnh cột tiêu dùng trong trắc địa."]}, {"tu": "bổ ngót", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Rau ngót."]}, {"tu": "bố nhí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Nhân tình còn rất trẻ tuổi (của 77 bổ củi một người đã đứng tuổi; hàm ý châm biếm). Mọi người khảo nhau về cô bỏ nhí của ông giảm đốc. bổ nhìn (ph.). x, bử nhìn."]}, {"tu": "bổ nông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim cỡ lớn, mỏ to và đài, cổ có bìu đựng mồi (thường là cá) kiếm được, sống từng đàn ở bờ sông, bờ biển."]}, {"tu": "bổ quân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỡ, thân có gai mập, lá hình trái xoan, có răng, quả chín màu đỗ tim, ăn được, Có gải má bồ quân (má đỏ như quả bổ quân chỉn)."]}, {"tu": "bỗ sứt cạp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Ví thân người to lớn số sẻ quá mức."]}, {"tu": "bổ tát", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người tu hành đắc đạo trong đạo Phật, có hiểu biết rộng, có đức độ cao, Cửa người bố tắt, của mình lạt buộc (tng.; của người thì dùng rộng rãi, hào phóng, cỏn của mình thi giữ kĩ không cho aí đụng đến)."]}, {"tu": "bổ tạt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bột trắng có tính kiểm, dễ tan trong nước, dùng để tẩy giặt, chế xà phòng.", "Tên gọi thông thường của một sổ muối kali đùng chế phân hoá học. Phán bổ tạt. bổ, đa. (ph.). Ngã. (Chạy) bố sáp bổ ngửa*."]}, {"tu": "bổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giơ cao và giáng mạnh cho lưỡi sắc cắm sâu vào mà làm cho tách ra, vỡ ra. Bổ cúi. Bổ từng nhát cuốc, Đầu đau như búa bổ.", "Làm cho quả cây tách ra thành nhiều phần bằng lưỡi dao cắt theo chiều đọc. Bổ quá đưa. Têu nhau cau sáu bổ ba... (củ.).", "Lao mạnh toàn thân. Ä⁄áy bay nhào lên bổ xuống. Nhảy bổ vào."]}, {"tu": "bổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Chia phản để bắt phải đóng góp cho đủ số đã định. Bổ theo đầu người. Bổ sua."]}, {"tu": "bổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Bốc (thuốc đông y)."]}, {"tu": "bổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Như búa. Bổ vây khu rừng. bổ, đẹ. (cũ). Bổ dụng (nói tắt. 7: đỗ, được bố làm giáo học."]}, {"tu": "bổ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tác dụng tăng thêm chất dinh dưỡng, tăng thêm sức khoẻ cho cơ thể. Ăn đủ chất bổ. Rượu bố. Thuốc bổ gan. bô bán; đg, (củ; kng,). Chia phần để bất phải đóng góp cho đủ số đã định; bổ (nói khái quát). Đã bổ bán xong các khoản."]}, {"tu": "bổ bán", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; kng,). Bổ dụng (nói khái quát)."]}, {"tu": "bổ báo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; id.). Như öáo bổ."]}, {"tu": "bồ chính", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Bổ sung và sửa chữa cho đứng (nói về tác phẩm đã xuất bản). Sách ín lại, có bổ chỉnh ít nhiễu,"]}, {"tu": "bổ chứng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Ngä) ngửa người ra vì bất ngờ bị trượt. Trượt chân ngà bố chứng."]}, {"tu": "bổ củi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bọ cánh cứng, phần ngực khớp với phần bụng, đâu có thể ngóc lên bổ xuống tựa nhự người bổ củi.,"]}, {"tu": "bổ cứu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Thêm vào chỗ thiếu và sửa lại chỗ sai; bổ khuyết và sửa chữa. Phát hiện sai sót để bố cửa kịp thời. Phương pháp bố cứu."]}, {"tu": "bổ đi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ), Thêm vào chỗ còn sót (nói về tác phẩm xuất bản). Phần bổ di ở cuối sách."]}, {"tu": "bổ dụng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Như öổ nhiệm."]}, {"tu": "bổ dưỡng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bói bổ, nuôi dưỡng cơ thể. ¡ø việc bổ dưỡng cho người ốm."]}, {"tu": "bô để", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mệnh để có tính chất bổ trợ cho một hay nhiều định li. Ề"]}, {"tu": "bổ huyết", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Bổ máu. Thước bở huyết."]}, {"tu": "bỗ ích", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có ích lợi, có tác dụng tốt, Rứt ra bài học bổ ích. Ý kiến bổ ích cho công tác."]}, {"tu": "bổ khuyết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thêm vào chỗ còn thiếu sót. Góp } kiến bố khuyết. Bổ khuyết cho kế hoạch."]}, {"tu": "bỗ ngữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thành phẩn củ pháp bổ nghĩa cho động từ, tính từ, bố nhào đp. 1 Đâm đầu nhảo xuống. Ngã bổ nhào. Máy bay bổ nhào ném bom. 2 Lao tình chạy vội. Mọi người bổ nhào đi tìm."]}, {"tu": "bộ nháo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Lao mình chạy vội theo hướng nảy, hướng khác, 4o người hốt hoảng, bổ nhảo ẩi tìm."]}, {"tu": "bổ nháo bổ nhào", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hay p.). (kng.). Như ổ nháo (nhưng nghĩa mạnh hơn). Chạy bố nháo bố nhào, bổ nhậm (củ). x. öố nhiệm. bỗ nhi���m đẹ. (trtr.). Cử giữ một chức vụ trong bộ máy nhà nước. Bổ nhiệm đại sứ."], "tham_chieu": {"xem": "öố nhiệm"}}, {"tu": "bổ sấp bổ ngửa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hay p.). (kng.). Như öố nhảo bổ nhào."]}, {"tu": "bổ sung", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thêm vào cho đầy đủ, 8 sưng ý kiến. Bảo cáo bổ sung."]}, {"tu": "bồ trợ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giúp thêm vào, phụ thêm vào cho đủ hơn, tốt hơn, Ngành sản xuất phụ, bổ trợ cho ngành sản xuất chính."]}, {"tu": "bể trụ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xây trụ nhô ra khỏi mặt tưởng để giữ cho tưởng đứng vững. Tưởng xây có bổ trụ."]}, {"tu": "bổ túc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bồi bổ thêm cho được đầy đủ hơn. Bổ túc về nghiệp vụ. Bổ túc văn hoá*,", "(kng.). Bổ túc van hoá (nói tắt). ọc bổ túc. Lớp bố tức."]}, {"tu": "bổ túc văn hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nâng cao học vấn cho người lớn tuổi để có được trinh độ cấp phổ thông. bỗ bã L 1 Vụng vẻ, thô lỗ, không có ý tử. Ấn nói bố bã. 2 (id.). (Bữa ăn, thức ăn) đầy đủ nhưng không được ngon, do cách nấu sơ sài, cốt lấy nhiều. Bữa cơm bỗ bã, cối lấy no."]}, {"tu": "bố", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng., hoặc ph.). Cha (có thể dùng để xưng gọi). Con giống bổ. Bố chồng. Con lại BE REEEEEN.NREMNWENENEENE-V.TậệéWWNWWNNNEn đây với bố!", "(thường dùng phụ sau đ.). Con vật đực thuộc thế hệ trước, trong quan hệ với những con vật thuộc thế hệ sau và được trực tiếp sinh ra. Lựa chọn cá bố, cả mẹ.", "(kng.). Từ dùng để gọi người lớn tuổi, đáng bậc cha (tỏ ÿ thân mật hoặc vui đùa). Nhà bố ở đâu? Bế già*.", "(thgL). Từ dùng để gọi người đản ông hàng bạn bè hoặc trẻ em trai (hàm ÿ đùa nghịch hoặc không bằng lòng, trách mắng). Tbói đi các bố, đừng nghịch nữa!", "(kng.; dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp). Cỡ lớn, to (thường nói về chai lọ). Chai bế.", "(thgt.; dùng sau đp., kết hợp hạn chế). Từ dùng trong tiếng rủa, biểu thị ý hơi bực mình. Ä4ất bổ cải đồng hồ rồi."]}, {"tu": "bố", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Đay.", "Vải dày đệt bằng sợi đay thô. Vải bố. Giày bố. Bao bố*. Ghế bố*."]}, {"tu": "bố", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bố chính (gọi tắt). _"]}, {"tu": "bố", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.; kng.). Ruồng bố (nói tắt); cản. Giác bố vùng ven. Trận bố kéo dài."]}, {"tu": "bố cáo I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Như bá cáo."]}, {"tu": "HH", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(và đg.). Văn bản chính thức của một cơ quan, tổ chức thông báo rộng rãi cho mọi người biết về một sự việc quan trọng (thưởng là việc thành lập cơ quan, tổ chức). 8ở cáo thành lập doanh nghiệp. bố chánh (ph.). x. bố chỉnh."], "tham_chieu": {"xem": "bố chỉnh"}}, {"tu": "bố chính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức quan sau tuần phủ hay tổng đốc, chuyên trông coi việc thuế khoá, tài chính ở tỉnh dưới thời nhả Nguyễn."]}, {"tu": "bố cục I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tổ chức, sắp xếp các phần trong một bải viết hoặc tác phẩm. Cách bổ cục cáu chuyện."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự bố cục. Bớ cực của bức tranh. Bài văn có bố cục chặt chê,"]}, {"tu": "bố dượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chồng sau của mẹ, trong quan hệ Với con của người chồng trước."]}, {"tu": "bố già", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Người lớn tuổi, đáng bậc cha (chỉ dùng đế xưng gọi, tỏ ý thân mật hoặc vui đùa), Bố giả đị đâu đấy?"]}, {"tu": "bố láo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng,). 1 Vô lễ, hỗn xược; rất láo. Thái độ bổ láo. Nói bố láo. ‡ Bạy bạ, không đứng đắn. Toàn chuyện bố láo."]}, {"tu": "bố láo bố lếu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thạt.). Như bố /4o (nhưng nghĩa mạnh hơn),:"]}, {"tu": "bố lếu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(áng.; id,). Như öố (áo."]}, {"tu": "bố lếu bố láo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thgt.). Như 6ố ¿áo bố lếu."]}, {"tu": "bố phòng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bố trí lực lượng để phòng thủ. Bở phòng cấn mật. Công sự bố phòng."]}, {"tu": "bố thí", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Cho người nghèo khổ để làm ơn, làm phúc. Của bố thị, 2 Cấp cho với ý ban ơn và khinh miệt. Thái độ bố thị,"]}, {"tu": "bố tời", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vải dày đệt bằng sợi đay rất thô, thường dùng làm bao bi. bố trí đg, Sắp xếp theo một trật tự và với một dụng ý nhất định. Nhà cửa bố trí ngăn nắp. Bố trí công tác thích họp. bộ: d. 1 Những cái biểu hiện ra bên ngoài của một con người, qua cử chỉ, cách đi đứng, đáng vẻ, v.v. (nói tổng quát). Trồng bộ rất quen. Làm ra bộ chưa hiểu. Coi bậ* (rời sắp mưa). 2 (kng.). Khả năng, năng lực xét qua cử chỉ; cách đi đứng, dáng vẻ bề ngoài, nhìn một cách tổng quát (thường hảm ý coi thường). Bộ nó mà làm gì được."]}, {"tu": "bộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp gồm những vật cùng loại hoặc thường được dùng phối hợp bổ sung với nhau, làm thành một chỉnh thể. 8ó xương, Bộ quản áo. Bộ đồ cắt tác. Mua thêm cho đủ bộ. Bộ sử gồm hai tập.", "(dùng trước đg., trong một số tổ họp). Từ dùng trong tên gọi của một số bộ phận của máy hay khi cụ, thiết bị có một chức năng, công dụng nhất định nào đó.", "thuếch đại*. Bộ giải mã. Bộ giảm chẩn của ð:ô.", "(chm.}. Đơn vị phân loại sinh học, dưới 7đp, trên họ. Bộ rủa thuộc lớp bò sát.", "(chm.). Nhỏm phân loại chữ Hán, dựa trên sự giống nhau về một phản của hinh thể, 7ra ## điển tiếng Hản theo bộ. bộ; I ở.", "Cơ quan trung ương của bộ máy nhà nước, lãnh đạo và quản lí một ngảnh công tác. Bộ tài chính. Bộ quốc phòng.", "(dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Tử dùng trong tên gọi của một vải cơ quan chỉ huy, lãnh đạo cấp cao. Hộ tổng tư lậnh*, Bộ tham mưu. Bộ chính trị\". II Yếu tố ghép sau để cấu tạo danh tử chỉ tổ chức của một chính đảng, một đoàn thể chính trị, có nghĩa \"cấp bộ”. Đảng bộ tính. Huyện bộ Việt Minh."]}, {"tu": "bộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). 1 Mặt đất, đất liền, về mặt giao thông, phân biệt với đường thuỷ, đường hàng không. Bở rhuyên lên bộ. Đường bá*. 2 (dùng phụ sau đg.). Bước chân, coi là phương thức đi lại, phân biệt với việc dùng phương tiện giao thông (nói khái quát). Đi bộ. Không có xe, phải về bộ. Xe đạp hỏng phải dắt bộ một cây số. 3 (thường dùng phụ"]}, {"tu": "sau", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["). Tay chân không, phân biệt với việc dùng công cụ, vù khí. Đánh bộ với lính, Bắt bộ. Tra tấn bằng các loại đòn bộ."]}, {"tu": "bộ bánh cóc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận gồm một bánh có răng, một cạnh xiên, một cạnh đứng (gọi là hánh cóc) và một miếng cứng cài vào cạnh đứng của răng (gợi là mỏng cóc hay cá), làm cho bánh răng 79 bộ lạc chỉ quay được một chiều."]}, {"tu": "bộ binh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bình chủng của lục quân có chức năng, nhiệm vụ trực tiếp tiêu diệt sinh lực địch, chiếm và giữ đất đai. Pháo binh phối hợp với bộ bình. Súng bộ bình."]}, {"tu": "bộ cánh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thạt.). Bộ quần áo dùng để diện. Thắng bộ cảnh mới."]}, {"tu": "bộ chế hoà khí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khi cụ đế pha chế hỗn hợp cháy từ nhiên liệu lồng nhẹ (như xăng, dầu hoả) và không khí để cung cấp cho động cơ đốt trong. bộ chỉ huy d, Cơ quan chỉ huy quân sự cấp binh đoàn và tương đương."]}, {"tu": "bộ chính trị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ quan lãnh đạo về đường lối của một số tố chức chính trị, một số chính đảng, do ban chấp hành trung ương cử ra."]}, {"tu": "bộ chương trình chuyên dụng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp các chương trinh được thiết kế để cung cấp cho nhiều người sử dụng một máy tính với cùng một loại ứng dụng."]}, {"tu": "bộ dạng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cử chỉ và đáng người (nói tổng quát). Trông bộ dạng rất quen. Bộ dạng hớt hơ hót hải."]}, {"tu": "bộ điểu giải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. modemi."], "tham_chieu": {"xem": "modemi"}}, {"tu": "bộ điệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dáng, vẻ lộ ra qua cử chỉ, cách đi đứng, nhìn một cách tổng quát. Bộ điệu hung hãng. Bộ điệu rụt rẻ, thiếu tự nhiên. bộ để d, (ph.). Bộ quản áo. Bộ đó bà ba."]}, {"tu": "bộ đội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người trong quân đội. 4n* bộ đội. Đi bộ đội (tòng quân, vào quân đội).", "Từ gọi chung bệ phân, thành phần của quân đội. Bó đội tục quân. Bộ đội chủ lực."]}, {"tu": "bộ đội chủ lực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận hợp thành và là lực lượng nòng cốt của quân đội, gồm các quân chủng lục quân, phòng không, không quân, hải quân."]}, {"tu": "bộ đội địa phương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thành phản của quân đội ở tại địa phương (tỉnh, thành phố, quận, huyện)."]}, {"tu": "bộ gõ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp các nhạc cụ phát ra âm thanh nhờ động tác gỗ, đánh lên bề mặt. Trống là nhạc cụ chính trong bộ gỗ."]}, {"tu": "bộ hạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Người trực tiếp dưới quyền, làm tay chân giúp việc cho một người có thế lực. Bộ hạ thân tín."]}, {"tu": "bộ hành I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đi bộ; người đi bằng đường bộ. Đường dành riêng cho bộ hành. 1I đg. (cũ). Đi bộ."]}, {"tu": "bộ khuếch đại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khi cụ làm tăng trị số của một đại lượng nảo đó nhở năng lượng của nguồn ngoài. Bộ khuếch đại điện áp."]}, {"tu": "bộ lạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình thái tộc người ở thời đại nguyên thuỷ, bao gồm một số thị tộc hay bảo tộc thân bộ li đầu thuộc có chung một tên gọi, có vùng cư trủ riêng. Đời sống bộ lạc. bộ lí đầu cv. bó y 4ẩu. đ. Thiết bí để tách nước và chất tạp ra khỏi dầu. bộ lÍ hợp cv. 5ó y hợp. d. Thiết bị để nối và tách giữa các đoạn trục quay."], "tham_chieu": {"cung_viet": "bó y 4ẩu"}}, {"tu": "bộ luật", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Tập hợp các quy phạm pháp luật theo một hệ thống, thống nhất trong một văn bản pháp luật của một ngành luật và được cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất thông qua. Bộ luật hình sự. bộ ly dầu x. bá j¡ đâu. hộ ly hợp x. bó j¡ hợp."], "tham_chieu": {"xem": "bá j"}}, {"tu": "bộ máy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Hệ thống các cơ quan hoặc bộ phận bảo đám thực hiện những nhiệm vụ chung của một tổ chức. Bộ máy nhà nuớc, Bộ máy quản Íi kinh tế. 2 Hệ thống các cơ quan hoặc bộ phận bảo đảm thực hiện một chức năng chung trong cơ thể. Bộ máy tiêu hoá."]}, {"tu": "bộ mặt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["{ Toàn bộ nói chung những vẻ, những nét nhỉn thấy trên mật. Bộ mặt hởn hở. 2 Toàn bộ nói chung những cái phơi bày, để lộ ra bên ngoài, qua đó ít nhiều phản ánh được thực chất bên trọng. Bộ mặt nông thôn có nhiêu đổi mới."]}, {"tu": "bệ mặt hàng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Các loại mặt hàng với số lượng từng loại được định trước (nói tổng quát)."]}, {"tu": "bộ môn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận hợp thành của một ngành, một lĩnh vực khoa học, kĩ thuật, nghệ thuật. 8ô môn chèo trong ngành sân khấu. Giáo sư chủ nhiệm bộ môn vậi lí ở trường đại học."]}, {"tu": "bộ não", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Toản bộ khối óc trong hộp sọ, nói chung,"]}, {"tu": "bộ nhớ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận trong máy tỉnh, lưu giữ dữ liệu để cung cấp khi cẩn sử dụng, xử lí."]}, {"tu": "bộ nhớ chết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. ROM."], "tham_chieu": {"xem": "ROM"}}, {"tu": "bộ nhớ sống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. RAA/."], "tham_chieu": {"xem": "RAA"}}, {"tu": "bộ óc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Óc của con người, coi là biểu tượng của những khả năng trí tuệ, của sự thông minh. Mật bộ óc thông mình."]}, {"tu": "bộ phận I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần của một chỉnh thể, trong quan hệ với chỉnh thể. 7Ö»đo rời các bộ phận của máy. Bộ phận của cơ thế. Chỉ thấy bộ phận mà không thấy toàn cục."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tỉnh chất bộ phận. Tiến hành bãi công bộ phận."]}, {"tu": "bộ sậu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Tống thể nói chung những người, những bộ phận làm thành một bộ máy nào đó. Bộ sâu lãnh đạo của nhà máy."]}, {"tu": "bộ sấy hơi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thiết bị của nồi hơi dùng để biến hơi bão hoà thành hơi có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ hơi bão hoà."]}, {"tu": "bộ tịch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ điệu (thường hàm ý chê). Độ dịch đáng ghét. Làm bộ làm tịch."]}, {"tu": "bộ tộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình thái cộng đồng tộc người hình thành trong giai đoạn cuối của chế độ bộ lạc tguyên thuỷ, được phát triển trong thời chiếm hữu nô lệ và phong kiến sơ kỉ, cô vùng cư trú, trạng thái kinh tế, văn hoả và tên gọi riêng."]}, {"tu": "bộ tông tư lệnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ quan chỉ huy cao nhất của các lực lượng vũ trang."]}, {"tu": "bộ trưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đứng đầu lãnh đạo một bộ hoặc cơ quan ngang bộ trong chính phù. 8ó trưởng (bộ) ngoại giao. Bộ trưởng chủ nhiệm văn phòng chính phú,"]}, {"tu": "hệ tư lệnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ quan chỉ huy quản sự cấp liên bình đoàn vả tương đương."]}, {"tu": "bộ tướng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Tưởng mạo. Đó tướng trông đữ lắm."]}, {"tu": "bộ tướng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tướng trực tiếp dưới quyển một tưởng khác cấp cao hơn, trong chế độ phong kiến. Yết Kiêu, Dã Tượng là bộ tưởng của Trần Hưng Đạo."]}, {"tu": "bộ vạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Chõng tre. bệ vạt (ph,). x. 66 vực. bộ vi xử lí cv. bộ vi xử lý d. Mạch tích hợp có chứa toản bộ phần bộ xử lí trung tâm CPU của máy tính, thường được bố trí trên một chip nhỏ."], "tham_chieu": {"xem": "66 vực", "cung_viet": "bộ vi xử lý d"}}, {"tu": "bộ vị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡đ.). Vị trí của một bộ phận (thường là của cơ thể). bộ xử lí cv. bộ xử lý d. Thiết bị tự động xử lí đữ liệu, là thành phần của máy tính điện tử thực hiện các nhiệm vụ tính toán và điều khiển. bôbin x. bobm."], "tham_chieu": {"xem": "bobm", "cung_viet": "bộ xử lý d"}}, {"tu": "bốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bình có vòi ở đáy dùng để thụt rửa đường muột, v,V,"]}, {"tu": "bốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). I Cốc đựng bia, khoảng 1⁄4 lít. 2 Bia hơi, uống bằng cốc. Bia bốc. bốc; d, Kiểu tóc nam giới cắt ngắn, chỉ để đài một mải trước. Đẩu hái bốc. bốc, x. quyển Anh.:"], "tham_chieu": {"xem": "quyển Anh"}}, {"tu": "bốc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Lấy bằng cả lòng bản tay, những vật rời vụn hay vật nhão. Bốc một nhứm muối. Bốc bùn. Ăn bốc. 2 Lấy các vị thuốc đông y theo đơn để làm thành thang thuốc. Ké đơn, bốc thuốc. 3 Lẩy cây bài hay lá thăm riêng ra khỏi một đám để chung, Đốc quản bài. Bốc thâm. 4 Lấy xương người đướởi n:ộ lên để chuyển đi chôn nơi khác. Bếc hải cốt. Bốc mộ. 5 Lấy các vật chuyên chở để chuyển đi. Bốc hàng. 6 Lấy ra khỏi một nơi nào đó và chuyển toản khối đi nơi khác. Nhà bị bão bốc nóc. Bốc cả gia đình đi nơi khác (kng.)."]}, {"tu": "bốc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I (Lửa, khói, hơi, v.v.) vụt lên cao mạnh mẽ và toả ra. Mgọn hứa bốc cao. Nước sôi bấc khói. Bụi bốc mù trời. 2 (Hiện tượng tâm lí} nổi lên, dâng lên mạnh mẽ trong người. Ä⁄4u nóng bốc lên đầu. Cơn giận bốc lên. 3 (kng.). Hang lên một cách quá mức trong chốc lát. Tỉnh #ay bốc. Ÿ kiến hơi bốc. 4 (kng.). (Cây trồng) tốt vượt hẳn lên, Lúa con gái được mua, bốc khoẻ phải biết."]}, {"tu": "bốc bãi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bốc để ăn một cách tự nhiên, Yêu ' nhau bốc bải giần sảng... (cd.). Ăn bốc ăn bải."]}, {"tu": "bốc dỡ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bốc và đỡ để chuyển ra khỏi một nơi nảo đó (nói khái quát). Bốc đỡ bàng. Công nhân đội bốc đỡ."]}, {"tu": "bốc đồng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Œng.). Đột nhiên hăng hái, sôi nổi lên quá mức trong chốc lát (tựa như người lên đồng). Tính hay bốc đồng. bốc giời x. bốc rởi."], "tham_chieu": {"xem": "bốc rởi"}}, {"tu": "bốc hoả", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I (chm.). Bốc khí nóng lên mật, lên đầu, theo quan niệm đông y. 2 (kng.). Nổi nóng một cách đột ngột, Tỉnh hay bốc hoả.,"]}, {"tu": "bốc hơi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Chất lỏng) chuyển thành hơi; chuyển sang trạng thải khi. bốc tửa !. (kng.). Có trạng thái tỉnh thần, tỉnh cảm sôi sục, mạnh mẽ (ví như có ngọn lửa bốc lên từ bên trong; thưởng nỏi về phong cách biểu diễn, thế hiện). Giọng ca bốc lửa. Biểu điễn với một phong cách bốc lửa."]}, {"tu": "bốc phét", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thợt.). Nói phét,"]}, {"tu": "bốc rời", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cù), Tiêu tiền của hết sức hoang phí. Quen thói bốc rời. bốc trời x. bốc rời."], "tham_chieu": {"xem": "bốc rời"}}, {"tu": "bốc vác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bốc xếp và mang vác để vận chuyển. Bốc vác hàng hoá. Công nhân bốc vác."]}, {"tu": "bốc xếp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bốc dỡ và chất, xếp. Cơ giới hoá việc bốc xếp."]}, {"tu": "bộc bạch", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giải bảy, thổ lộ một cách thành thật. #óc bạch tâm tình. bộc lộ đẹ. 1 Để lộ rồ ra. ÄZáu thuấn đã tự bộc lộ. Bộc lộ một số nhược điểm. Bộc lộ tình cảm. 2 (chm.). Lâm cho lộ rỡ, hiện rõ ra. Bộc 1ó vế/ thương. 3 Nói ra cho biết rõ điều sâu kín riêng. Độc lộ tâm sự."]}, {"tu": "bộc lôi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Bộc phá."]}, {"tu": "hộc phá I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phá huỷ bằng chất nổ. đóc phá hàng rào đây thép gái. Bộc phá công sự ngắm."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khối thuốc nổ để phả các vật rắn chắc. Đánh bằng bộc phá."]}, {"tu": "bộc phát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Như bố/ phát. bộc trực +. Thẳng thần, nghĩ sao nỏi vậy. Con người bộc trực. Ăn nói bóc trực. bồi bổ"]}, {"tu": "bộc tuậộch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Thật thà một cách vụng về, không giữ gìn tế nhị. Con người bộc tuệch. Âm nói bộc tuệch, không màu mè. (Ì Láy: bộc tuệch bộc toạc (kng.; ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "bộc tuệch bộc toạc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. bóc nệch (lảy). bô đê cv. öó đ¿. đg. Làm cho mép vải trở thành có những đường cong đều có tỉnh chất trang trí. Bôđê cổ do."], "tham_chieu": {"xem": "bóc nệch", "cung_viet": "öó đ¿"}}, {"tu": "bôi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho một chất nào đó đính thành „ lớp mỏng lên bể mặt. Bói đảu. Bồi hồ lên giấy (", "5", "(kng.). Làm không đến nơi đến chốn, thiểu trách nhiệm. Công việc bói ra.", "(kng.). Bảy vẽ cái không cần thiết. Đừng bỏi việc ra nữa."]}, {"tu": "bội bác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I (¡d.). Bôi cho bẩn ra, cho xấu đi (nói khái quát). Bói bác mặt mày để làm hệ. 2 Làm dối, làm qua loa cho gọi là có. 7# bái bác mấy chữ cho xong. Lối làm ăn bôi bác."]}, {"tu": "bôi đen", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mô tả hoặc trình bảy một cách méo mó cho xấu xí đì nhằm hạ thấp giá trị; trái với 6 hồng. Chân li không thể bị bôi đen. bôi gio trát trấu x. bói ro trải trấu."], "tham_chieu": {"xem": "bói ro trải trấu"}}, {"tu": "bội nhọ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho xẩu xa, nhơ nhuốc. Bói nhọ lịch sử Bồi nhọ thanh danh. bôi tro trát trấu cn. öỏj gio rát trẩu. Ví hành vi làm nhục, làm mất thể điện (của người thân) bằng việc làm xấu xa của mỉnh, bôi tro trét trấu (ph.). x. bói tro trát trấu. bôi trơn đa. Cho chất lỏng hoặc bột mềm vào giữa hai mật cọ xát với nhau trong máy để giảm bớt các hiện tượng có hai như mòn, mất năng lượng, v.v."], "tham_chieu": {"xem": "bói tro trát trấu", "cung_nghia": "öỏj gio rát trẩu"}}, {"tu": "bổi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đản ông làm thuê chuyên phục vụ trong khách sạn hoặc nhà riêng. Bồi phòng*. Bồi khách sạn."]}, {"tu": "bổi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho có thêm nhiều lớp khác đính chặt vào để được dày hơn, bền chắc hơn. Bởi bìa. Bồi bức tranh. Đắp đất bồi thêm chân đề.", "(Bùn cát) lắng đọng lại và làm nâng cao thêm lòng sông, lòng hồ hoặc làm rộng thêm bờ sông, bờ hỗ. Con sông kia bên lở bên bởi... (củ.). Đất bồi.", "Tiếp thêm các hành động làm cho phải chịu đựng nặng nể hơn. Đổi thêm hai quả đấm. Bắn bồi thêm mấy nhát. Nói bồi thêm một câu,"]}, {"tu": "bổi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d,). Đền bù lại cái đã bị mất mát, thiệt hại,:"]}, {"tu": "bồi bàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người làm thuê chuyên phục vụ ở bản ăn."]}, {"tu": "bổi bếp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đàn ông đi ở làm việc phục dịch, như bồi, bếp, v.v. (nói khái quát)."]}, {"tu": "hổi bổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho nhiều thêm hoặc mạnh thêm. Bôi bố sức lực. Bồi bổ kiến thức. Bồi bố tỉnh thần. bồi bút 82"]}, {"tu": "bồi bút", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kẻ làm tay sai bằng nghề viết sách bảo. bồi dưỡng đẹ. I Làm cho tăng thêm sức của cơ thế bằng chất bổ. Bởi dưỡng sức khoẻ. Tiền bổi đường (tiên cấp cho để ăn uống bồi dưỡng). 2 Làm cho tăng thêm năng lực hoặc phẩm chất. Bồi dưỡng cán bộ trẻ. Bồi dưỡng đạo đức."]}, {"tu": "bổi đắp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đắp thêm cho dày hơn, vững hơn. Bồi đắp chân đã. Phù sa bồi đắp cho cánh đồng."]}, {"tu": "bồi hoàn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trả lại tiền của, tài sản đã lấy trái phép. Toà án bắt bị cáo bồi hoàn cho công quỹ."]}, {"tu": "bổi hổi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hay đg.). Ở trong trạng thái có những cảm xúc trong lòng làm xao xuyến không yên, thường lả khi nghi đến việc đã qua. Thương nhớ bồi hồi trong đạ. í! Láy: bổi hổi bồi hồi (y mức độ nhiều). Nhớ ai bối hổi bồi hồi, Như đứng đống lứa, như ngôi đống than (cả.)."]}, {"tu": "bối khoản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id,). Món tiền phải bồi thường, thưởng là khi bại trận hoặc thua kiện. Bởi khoản chiến tranh, h"]}, {"tu": "bổi lấp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lấp đắn do các chất lắng đọng. Cửa sông bị bồi lấp. Bùn đất bồi lấn dòng chảy."]}, {"tu": "bồi phòng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đản ông làm thuê chuyên phục vụ trong các phỏng ở khách sạn."]}, {"tu": "bối tế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đứng tế phụ bên cạnh chủ tế."]}, {"tu": "bổi thẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thẩm phán cùng ngồi xét xử với chánh án trong một phiên toả."]}, {"tu": "bổi thần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bề tôi của vua chư hầu, trong quan hệ với hoảng để."]}, {"tu": "bổi thưởng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đền bù bằng tiền những thiệt hại về vật chất và tỉnh thần mả mình phải chịu trách nhiệm. Bởi thường thiệt hại do ví phạm hợp đồng. Bồi thường cho gia đình người bị nạn. Bi thường danh dụ."]}, {"tu": "bổi tích", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Lớp đất đá đọng trong các thung lũng sông, do dòng nước chảy đưa tới."]}, {"tu": "bổi trúc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Đắp thêm vào đé, đập, v.v. Bồi trúc chỗ đề bị lở"]}, {"tu": "bồi tụ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tích tụ và bồi đắp phù sa. Đồng bằng Bắc Bộ hình thành do một quả trình bồi tụ lâu đài."]}, {"tu": "bổi", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Mở cành lá, cỏ rác lẫn lôn, thường dùng để đun. Đống bởi. Dùng bởi thay than đốt jỏ.", "(ph.). Vụn rom, thóc lép. Dùng đất lần bối để trái, bổi hổi t, (hay đg.). (kng.). Như öổi hới (nhưng nghĩa mạnh hơn). Gan ruột bối hối. Thương nhớ bối hối."]}, {"tu": "bổi hổi bổi hổi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hay đạ.). x, bđi hỏi (láy)."]}, {"tu": "bối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đề nhỏ, đắp vòng ngoài đê chính. bổi; (ph.). x. Đz,."], "tham_chieu": {"xem": "Đz"}}, {"tu": "bối cảnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Cảnh vật làm nến trong búc vẽ hoặc khung cảnh bài trí làm nền trên sân khấu. 2 Hoàn cảnh chung khi một sự việc phát sinh và phát triển. Bối cánh lịch xứ của cuộc khởi nghĩa. Bối cảnh xã hội."]}, {"tu": "bối rối", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hay đg.). Lúng túng, mất bình tỉnh, không biết nên xử trí thể nào. J£ mặt bối rối. Lâm vào tình thể bối rổi."]}, {"tu": "bội", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Làm trái ngược với cái đã theo hay đã hứa; phân lại. Bội lời cam kết. Hội ơn. bội; [ t. (kết hợp hạn chế). Được nhân lên nhiều lần; hơn nhiều, sơ với một mức nhất định. Ä#ùa tốt bội. Thu bội lên đến sảu tấn. Người đông gấp bội. II. đ. Tích của một đại lượng với một số nguyên. Bội chung.:"]}, {"tu": "bội bạc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có những hảnh vi xử tệ, phụ lại công ơn, tình nghĩa của người thân đối với mình. Con người bội bạc. Ăn ở bội bạc."]}, {"tu": "bội chỉ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chi tiêu vượt quá mức thu hoặc rnức dự trù."]}, {"tu": "bội chỉ ngân sách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hiện tượng tổng chỉ lớn hơn tổng thu trong ngân sách, trong một thời kì, thường lả một năm."]}, {"tu": "bội chỉ tiền mặt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hiện tượng số lượng tiền mặt thu vào ngân hàng nhà nước không đủ chỉ tiêu, phải phát hành thêm tiền giấy."]}, {"tu": "bội chung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bội đồng thời của nhiều đại lượng. Bội chàng nhỏ nhất (bội chung nhỏ hơn tất cả các bội chung khác).: bội nghĩa đẹ, (thường đi với vong án). Phụ ơn nghĩa. Phường vong ân bội nghĩa."]}, {"tu": "bội nghịch", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Phản nghịch."]}, {"tu": "bội nhiễm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bị nhiễm khuẩn khí đang mắc một bệnh hoặc nhiễm khuẩn lần thứ hai khi cơ thể đang bị nhiễm khuẩn mãn tính. Bị bội nhiễm do sức đê kháng yếu. Bệnh nhân lao cần được điều trị dứt hẳn để trảnh bội nhiễm. bội ơn đẹ, Không những không biết ơn mà còn xử tệ với người mỉnồ mang ơn."]}, {"tu": "bội phản", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Như phẩm bội."]}, {"tu": "bội phần", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Hơn rất nhiều lẳn, so với một mức nào đỏ; gấp bội. 7ươt đẹp bội phân. Bội phần SUNg SƯỚNG."]}, {"tu": "bội số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tích của một số với một số nguyên. Đội số chưng\","]}, {"tu": "bội số chung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bội số đồng thời của hai hay nhiều đại lượng. 4# ià bội số chung của ố, 8 và 12. l2 là bói số chung nhỏ nhất (nhỏ hơn tất cả các bội số chung khác) của 4 vả ố."]}, {"tu": "bội thư", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["ï Thu hoạch mùa màng được nhiều hơn binh thường. Xột vụ mùa bội thu. 2 Thu ngân sách nhiều hơn chị,"]}, {"tu": "bội thực", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ăn quá nhiều, không tiên hoá kịp, đến mức gắn như bị chướng bụng lên. ð¿ bói:hực."]}, {"tu": "bội tín", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phản lại sự tin cậy, làm trái với điều đã cam kết. Hành động bội tín."]}, {"tu": "bội tỉnh", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(củ; ¡d.). Huân chương."]}, {"tu": "bội tỉnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phản lại lời hẹn ước chung thuỷ trong tình yêu nam nữ. Mgười chồng hội tình. Bị bội tình.:"]}, {"tu": "bội ước", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm trái với điển đã giao ước. A⁄ô/ hành động bội ước. Bội ước lời cam kết."]}, {"tu": "bồn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.; ¡d.). Chạy nhanh, đì nhanh. Bó» nhanh về phía trước."]}, {"tu": "bôn ba", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đi hết nơi nảy đến nơi khác, chịu nhiều gian lao, vất vả để lo liệu công việc. Bón ba tìm đường sống. Cuộc đời bôn ba nơi hải ngoại."]}, {"tu": "bồn hành", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(1d,). Chạy ngược xuôi để lo liệu việc riêng. bồn sẽ vích x. bonsevich."], "tham_chieu": {"xem": "bonsevich"}}, {"tu": "bôn tập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Quân đội) vận động nhanh chỏng từ xa đến đánh úp địch. Đánh bón ráp. Hành quân bôn tập diệt đồn. bôn tẩu đg (cũ). Chạy ngược xuôi khắp nơi để lo liệu công việc. Đôn tẩu khẳp mọi nơi."]}, {"tu": "bôn xu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Vào ra nơi quyền thế để ninh nọt, cầu cạnh. Bón xu bọn quyền thế, Thỏi bôn xu."]}, {"tu": "bổn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng chứa nước để tắm hoặc trồng cây cảnh, v.v., thường đật ở những vị trí nhất định.", "Khoảng đất đánh thành vắng để trồng cây, trồng hoa. Bồn cây mít. Bồn hoa. bồn; đp. (ph.}. (Trâu, bò, ngựa) lồng lên chạy. Con trâu cong đuôi bồn ra giữa đồng. bổn binh x, ôùng binh."]}, {"tu": "bổn chồn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hay đẹg.). Ở trong trạng thái nôn nao thấp thỏm, chờ đợi một việc gì chưa đến, chưa biết ra sao. Lòng bồn chồn nghĩ đến phút thấy lại quê hương. Bồn chân lo lắng. bồn (ph.; cũ). Biến thể của bẩn trong một số từ gốc Hán. Bốn báo, Vong bổn."]}, {"tu": "bổn phận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần việc phái gánh vác lo liệu, theo đạo lí thông thường. Bớn nhận làm con. Làm tròn bổn phận công dân."]}, {"tu": "bốn", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Số tiếp theo số ba trong dãy số tự nhiên, Một năm có bốn mùa. Ba bê bốn bên*. Bởn tám (kng.; bốn mươi tám). Đợt bổn (đợt thứ tư). bốn bể (ph.), x. bốn biến."], "tham_chieu": {"xem": "bốn biến"}}, {"tu": "bốn biến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Tất cả mọi nơi trên thể giới; toàn thế giới. Bổn biển một nhà. Khắp bông thùa năm châu bến biến. bốn dài hai ngắn (thgt.). Quan tài (làm bằng bốn tấm ván dài, hai tấm ván ngắn)."]}, {"tu": "bốn phương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tất cả các phương trời; tất cả các nơi. Tung hoành khắp bốn phương. bốn phương tám hướng Tất cả mọi phương, mọi hướng trong bầu trời; tất cả mọi nơi."]}, {"tu": "bộn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng,). Nhiều ngốn ngang. Sân vướn bên những rom. Công việc đang bộn lên.", "(ph). Nhiều, khá nhiều. Ank", "đã bộn tuổi. Có bộn tiễn,"]}, {"tu": "bộn bể", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhiều lắm và có về ngốn ngang. Công việc bận bễ, làm không xuế:"]}, {"tu": "bộn rộn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhiều và rộn lên. 7ếng cười nói bồn tỌQHn."]}, {"tu": "bông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["¡ Cây thân cỏ hay cây nhỡ, lá hình chân vịt, hoa máu vàng, quả giả chứa xơ trắng, dùng để kéo thành sợi vải. Rưộng bóng. 1 Chất sợi lấy từ quả của bông hoặc của một số cây khác. Cưng báng. Bóng gạo. Chăn bông. Áo bóng. 3 (dùng trong tên gọi một số sản phẩm). Chất tơi xốp như bông. uốc bông*."]}, {"tu": "bông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Cụm hoa gốm nhiều hoa không cuống mọc đọc trên một cán hoa chung: tập hợp gồm nhiều quả (mà thông thường gọi là hạr) phát triển từ một cụm hoa như thế. Bóng kế. Lúa tru bông. 2 (thường dùng phụ trước d.). Từ dùng để chỉ từng cái hoa; đoá. Xở một bóng hoa. Ngắt lấy mấy bông. 3 (ph.). Hoa. Bông cúc. Đốt pháo bóng. 4 (ph.), Hoa tại. Đeo bông."]}, {"tu": "bông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ), I Giấy nợ ngắn hạn do các cơ quan tín dụng hoặc cá nhân phát ra. 2 Phiếu cấp phát để mua hàng. Bỏng mua vải."]}, {"tu": "bông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bản in thử để sửa. Sửa bông bài."]}, {"tu": "bông", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Đùa vui bằng lời nói. Nói bông."]}, {"tu": "bông đá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi thông thường của amiant,"]}, {"tu": "bông đùa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đùa, thường bằng lời nói (nói khải quát). đồng đùa máy câu. Giọng bông đùa."]}, {"tu": "bông gòn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bông lấy từ quả cây gòn, cây gạo, thường dùng làm đệm, gối. `"]}, {"tu": "bông lỗng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(iđ.). Như lông bông. Đi chơi bông lông."]}, {"tu": "bông lơn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói đùa một cách thiếu đứng đắn. Tĩnh hay bông lơn. Nói chuyện bông lơn."]}, {"tu": "bông phèng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Nói đùa một cách dễ đãi, tuỳ tiện, vô nghĩa. Bóng phòng mấy cáu. Có tính hay bông phòng."]}, {"tu": "bông tai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Hoa tai, Đói bông tai vàng."]}, {"tu": "bông thấm nước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bông có thể hút nước, dùng trong y tế. bông thùa ở. x. hổi quỷ. bồng tiêu"], "tham_chieu": {"xem": "hổi quỷ"}}, {"tu": "bông tiêu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cột tín hiệu báo cho tàu thuyền biết chỗ có nguy hiểm, chướng ngại."]}, {"tu": "bổng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trống kiểu cổ, hai đầu bịt da, giữa eo lại."]}, {"tu": "bổng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Túi vải có đây đeo vào lưng để đựng đỏ đạc. bồng; đạ. (cũ; hoặc ph.), Bế; ẫm. Bỏng con. Bảng trẻ dắt già."]}, {"tu": "bồng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái nổi cao lên, phồng cao lên. Nước sôi bông lên. Chiếc do bồng vai, Tí óc chải bồng."]}, {"tu": "bồng bế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bể trẻ em (nói khái quát)."]}, {"tu": "bồng bểnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Từ gợi tả dáng chuyển động lên xuống nhẹ nhàng theo làn sỏng, làn gió. Thuyển bồng bênh giữa sông. Máy trôi bồng bênh."]}, {"tu": "bổng bồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỡ, lá có gân song song, hoa dùng làm rau ăn. Jồng bổng mà nấu canh tôm... (cỏ.)."]}, {"tu": "bổng bột", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Sôi nổi và có khí thể mạnh tẽ. Phong rào phát triển bóng bột.", "Sôi nổi, hãng hái, nhưng thiếu chín chắn, không lâu bền. Tình cảm bồng bột. Cái bằng bột của tuổi trẻ."]}, {"tu": "bổng lai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cảnh đẹp và cuộc sống hạnh phúc mà con người mơ ước. 8ổng lai tiên cảnh."]}, {"tu": "bồng mạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điệu ngâm thơ lục bát biến thể, ngân dài giọng và kéo dải lời,"]}, {"tu": "bồng súng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cẩm súng nâng lên một cách nghiềm trang theo thế thức quy định. 8đng sửng chào."]}, {"tu": "bổng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tiền lương của quan lại.", "(id.). Bổng ngoại (nói tẮt), Lương ú, nhưng bổng nhiễu."]}, {"tu": "bồng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["ï (Giọng, tiếng) cao và trong. Tiếng sáo khi bổng khi trắm. Giọng nói lên bổng xuống trầm. 2 (dùng phụ sau đg.). Ở vị trí lên được rất cao trong khoảng không. Mhác bổng lên. Đá bổng quá bóng. Gắn bay Ìa, xa bay bổng (tng.)"]}, {"tu": "bông lộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lương và các khoản hưởng phụ khác của quan lại (nói khái quát). Bớng lộc vua ban."]}, {"tu": "bồng ngoại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những mỏn lợi mà quan lại kiếm được ngoài lương ra, như tiền hối lộ, của biếu Xẻn, v.v. (nói tổng quảt)."]}, {"tu": "bỗng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đã rượu hoặc rau cỏ ủ chua làm thức ăn cho lợn. Bống bã rượu. Ú bổng chua nuôi lọn. Giẩm bỏng (làm bằng bã của rượu nếp),"]}, {"tu": "bồng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(dùng hạn chế trong một vài tổ hợp). Có thế đưa lên được rất cao trong khoảng không một cách nhẹ nhàng. Mhe bỗng*."]}, {"tu": "bồng", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(thường dùng phụ trước đg,). (Hành động, quá trinh xảy ra) một cách tự nhiên vả không ngờ, không lưởng trước được. ?rởi bỗng trở lạnh. Bằng có tiếng kêu cửu."]}, {"tu": "bỗng chốc", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Bỗng nhiên, trong chốc lát. Bao nhiêu điều lo lắng bồng chốc tiêu tan. Không thể bỗng chốc mà có ngay được."]}, {"tu": "bỗng dưng", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Bỗng nhiên, không rõ vi sao, Thắng lợi không phải bằng dưng mà có. Bỗng dưng nảy ra một vấn đề không ai ngờ tới."]}, {"tu": "bỗng đâu", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Bỗng nhiên, không rõ tự đâu. Bồng đâu nó lại về."]}, {"tu": "bỗng không", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Bỗng nhiên, không duyên cớ."]}, {"tu": "bông nhiên", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng làm phản phụ trong cầu). (Hành động, quá trinh xảy ra) một cách tự nhiên và không ngờ, không lường trước được. Đang nẵng, bổng nhiên trời tối sâm."]}, {"tu": "bống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợn hạn chế). Cá bống (nói tắt). Bống có gan bống (tng.}"]}, {"tu": "bộng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ rỗng trong lòng gỗ. Øng xây tổ trong bộng cây già. Ván bị mọt, có nhiều bộng.", "Như bong;. động ong. bônsêvich x. bonsevich. bốp; đẹ. (thẹt.). Nói thẳng vào mặt, không kiêng tế. Mới cảu, bớp luôn mắy câu."], "tham_chieu": {"xem": "bonsevich"}}, {"tu": "bốp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thgt.). (Quần áo, cách ấn mặc) đẹp một cách chải chuốt, sang trọng. Điện thật bổp vào."]}, {"tu": "bốp chát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói năng, đối đáp một cách gay gắt, thô bạo, không kiêng nể. Giọng từ tốn, không bốp chát. Tính hay bấp chải."]}, {"tu": "bộp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân to, cao, gỗ xốp. bộp chộp I. (Tính người) chưa suy nghĩ kĩ đã vội nói, vội làm. Tỉnh nết bộp chộp, nóng nảy. Ấn nỏi bộp chập."]}, {"tu": "bối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. bó: Đồn nhỏ hoặc trạm canh gác của binh linh, cảnh sát dưới chế độ thực dân. đố; gác. Giặc đóng bốt trong làng."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "bó: Đồn nhỏ hoặc trạm canh gác của binh linh, cảnh sát dưới chế độ thực dân"}}, {"tu": "bốt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giảy cổ cao đến gần đầu gối, Đi bớt caosti."]}, {"tu": "bột", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Cá bột (nói tắt). Bơi thuyên vớt bột trên sông. Cá mè bội."]}, {"tu": "bột", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất chứa nhiều trong hạt tgũ cốc hoặc các loại củ, dễ xay giã thành những hạt nhỏ mịn. Khoai lắm bột. Xay bột. Bột mì. Có bột mới gót nên hồ (tng.).", "Dạng hạt nhỏ mịn như bột. Nghiên thành bột. Vôi bột. Bột máu (dùng để pha chế các loại sơn hoặc màu về).", "Calcium sulfat ngậm nước, có dạng bột, dùng để bó chỗ xương gãy. Bó bội."]}, {"tu": "bột giấy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bột celluios hoặc thớ sợi thực vật đã nghiền nhuyễn vả tẩy trắng, dùng để sản xuất giấy."]}, {"tu": "bột kẽm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bột oxid kèm, màu trắng, dùng trong công nghiệp caosu, sơn, v.v. bột khởi đg, (¡d.). Nổi lên thình linh và mạnh mẽ (nói về phong trào quản chúng). $ức mạnh bột khởi của phong trào."]}, {"tu": "bột mải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bột dùng để mải hoặc đánh bóng bề mặt."]}, {"tu": "bột phát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phát sinh ra, xây ra một cách đột ngột và mạnh mẽ. Xhữmg cơn đau bột phát dữ đ��i. Tình cảm bột phát, Phong trào bột phát."]}, {"tu": "bột tan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bột khoáng trắng, tất mịn, thường dùng làm chất độn trong ngành chế tạo dược phẩm và các ngành công nghiệp khác.,"]}, {"tu": "bơ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất béo màu vảng nhạt lấy từ sữa ra. Bảnh mì phết bơ."]}, {"tu": "bØ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Vỏ hộp sửa bò hoặc vỏ hộp đựng bơ, trong dân gian dùng làm dựng cụ đong lường chất hạt tời. Mỗi bữa nấu ba bơ gạo."]}, {"tu": "bơ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ng; id., thường chỉ dùng trong một vải tổ hợp). Có vẻ không mảy may để ý đến, không cỏ máy may cảm xúc (trước điểu lẽ ra phải được chú ý). Bơ đi, không buồn để ý. Tĩnh bơ*, bơ ‡ L. (cũ, hoặc ph.; id., thưởng đi đôi với hảng lảng). Có vẻ như không mảy may để ý gì đến."]}, {"tu": "bơ phờ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có vẻ ngoài lộ rõ trạng thái rất mệt mỗi. Mặt mãi bơ phờ. Thúc đêm nhiễu, người bơ phờ ra. Đầu tác bơ phờ (để tối bù, không buồn chải)."]}, {"tu": "bơ thờ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Thắn thờ vả ngơ ngẩn vì không ổn định trong lòng. Ank như con nhạn bơ thờ, sớm ứn tối đậu cành tơ một mình (củ.). bơ thừa sữa cặn Đồ ăn thừa; ví những lợi ích vật chất đê tiện mà kẻ làm tay sai cho tư bản, đế quốc được hưởng; như cơm thừa canh cặn."]}, {"tu": "bơ vớ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Trợ trợi, không nơi nương tựa. 8ơ vơ như gà mất mẹ. Sống bơ vơ,"]}, {"tu": "bờ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dái đất làm giới hạn cho một vùng nước hoặc để ngăn giữ nước. Đến bến, lên bở. Thành phổ trên bờ biển. Tức nước vờ bờ (ng.).", "(dùng"]}, {"tu": "trước", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["). Hàng cây dày rậm hoặc vật xây dựng dùng làm giới hạn cho một khoảng đất nhất định. Bègiậu*. Bờ tường. 3 Chỗ nhô lên và bao quanh một khoảng löm. 8ờ của vết loé!."]}, {"tu": "bờ bến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bờ và bến; nơi giới hạn, tiếp giáp giữa sông, biến, hồ lớn với đất liền (nói khái quát). Thuyền đi mãi, vẫn không thấy đâu là bờ bến. Tình thương không bờ bến (b.: không có giới hạn)."]}, {"tu": "bờ bụi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bờ và bụi; bụi rậm (nói khái quát). Tìm khắp các bờ bụi. Nằm bở nằm bụi."]}, {"tu": "bờ cõi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["ï (¡d.). Ranh giới đất nước; biên giới, 2 Phần đất nước của một quốc gia. Giữ gin bờ cõi.:"]}, {"tu": "bờ giậu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Hàng rào để ngăn sân, vườn §5 bơi bướm bằng tấm tre, nứa đan hoặc hàng cây nhỏ và rậm,"]}, {"tu": "bờ khoảnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bờ để giữ nước cho những khoảnh ruộng nhó. bờ Ju x. öiu. bờ lu dông x. bông."], "tham_chieu": {"xem": "öiu"}}, {"tu": "bờ mỏ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Toàn bộ nói chung các tắng của mỏ lộ thiên theo một phía nào đó."]}, {"tu": "bờ quai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bờ phụ để ngăn nước ở phía cao, nối liền quanh một bờ lớn. Đắp bở quai giữ nước nuôi cá,:"]}, {"tu": "bờ rảo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Hàng rào bao quanh sân, vườn."]}, {"tu": "bờ thửa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bờ để giữ nước, tháo nước cho một thửa ruộng."]}, {"tu": "bờ vùng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bở để giữ nước hoặc tháo nước cho một cánh đồng lớn, thường là đồng sâu. bờ xöi ruộng mật Ruộng đất màu mỡ, phi nhiêu, dễ làm ăn."]}, {"tu": "bở", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Mềm và dễ rời ra từng mảnh khi chịn tác động của lực cơ học; để tơi ra, vụn ra, hoặc dễ đứt, dễ rách. Đát bở như vôi. Khoai bớ. Sơi bở, không bển.", "(kng.). Dễ mang lại lợi, mang lại hiệu quả mà không đòi hỏi phải phí nhiều sức. Được món bở. Tưởng bở, thế mà hoá ra gay.", "(kng.). (Trạng thái mệt) rã rời. Mệt bở cá ng��ời. bở hơi tai (kng.). Mệt đến mức như hơi ra cả ở tại. Chạy bở hơi tại. Làm bở hơi tái."]}, {"tu": "bở vía", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Không còn hồn vía; mất hết tinh thần vì quá sợ hãi. Sơ bở vía."]}, {"tu": "bỡ ngỡ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc d.). Ngơ ngác, lúng túng vì chưa quen thuộc, Mới đến, côn bỡ ngỡ. Những bỡ ngỡ trong công việc."]}, {"tu": "bớ", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["(cũ, hoặc ph.; dùng trước d.). Tiếng dùng để gọi người ngang hàng hoặc người dưới ở đẳng xa. Bở ha quản! Bở chiếc ghe sau, chèo mau anh đợi! (cd.)."]}, {"tu": "bợ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Đỡ phía dưới mả nâng lên bằng bản tay đặt ngửa. Lưổn tay bợ cái thúng."]}, {"tu": "bợ đit", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thgt.). Nịnh hót, lồn cúi một cách đề hèn, Bự đt quan thấy. '"]}, {"tu": "bợ đỡ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nịnh hót để mam lợi."]}, {"tu": "bơi ì", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Di chuyển trong nước hoặc di chuyến nổi trên mật nước bằng cử động của thân thể. Đàn cả bơi. Tập bơi. Bể bơi*,", "Gạt nước bằng mái dầm, mái chèo để làm cho thuyền đi chuyển, Bơi xung Ải câu.", "(kng.). Làm việc rất vất và, húng túng đo việc quá nhiều hoặc vượt quả khả năng. Bơi trong công việc. II ở. (ph.). Mái (chèo)."]}, {"tu": "bơi bướm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bơi theo kiểu sau khi gạt nước thì vung đều hai tay về phía trước (trông tựa như bướm bay). bơi chó"]}, {"tu": "bơi chó", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bơi theo kiểu đập chân, đập tay lia lia (trông tựa như chó bơi)."]}, {"tu": "bơi dai sức", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bơi với tốc độ binh thường trên quãng đường dải để rèn luyện cho cơ thể có sức bền bï dẻo dai."]}, {"tu": "bơi ếch", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bơi theo kiểu tay vả chân đồng thời co duỗi đều đặn (trông tựa như ếch bơi)."]}, {"tu": "bơi lội", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bơi (nói khái quát). Cá con bơi lội tưng tăng. Giới về bơi lội."]}, {"tu": "bơi nhái", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Bơi ếch. bơi sải đg, Bơi theo kiểu hai tay luân phiên gạt ` nước rồi vung trên không (trông nr như đo sải)."]}, {"tu": "bơi trải", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đua thuyền theo kiểu dân gian cổ truyền. Hội bơi trải. Thị bơi trải."]}, {"tu": "bời", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dùng ở dạng láy hoặc hạn chế trong một vài tố hợp). Nhiều đến mức ngốn ngang. Lúa rết bởi bời. Rối bởi*, Đầu óc bởi bòi."]}, {"tu": "bởi lời", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây mọc hoang, quả tròn nhỏ mọc thành chùm, gỗ nhẹ, thở đặc, thường dùng làm cột nhà."]}, {"tu": "bởi", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(thường dùng trước một cấu trúc chủ ngữ - vị ngữ). Từ biểu thị điểu sắp nêu ra là lí do hoặc nguyên nhân của việc được nói đến; vì. Bởi anh chăm việc canh nóng, Cho nên mởi có bồ trong bịch ngoài (cd.).", "Từ biểu thị điểu sắp nêu ra lá người hoặc vật gây ra trạng thái đã nói đến. Bị mỏi buộc bởi tập quản cũ. Trăng lu vì bởi dng máy... (cả.)."]}, {"tu": "bởi chưng", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(cù). Như bởi, Bởi chưng thầy mẹ nói ngang, Cho nên đũa ngọc mâm vàng xa nhaư (cd.). bởi thế k, (¡d.). Như vì £hế."]}, {"tu": "bởi vậy", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(id.). Như vi váy."]}, {"tu": "bởi vì", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(dùng trước một cấu trúc chủ ngữ - vị ngữ). Từ biểu thị điều sắp nêu ra là lí do hoặc nguyên nhân giải thích việc được nói đến. Vấn đã phải gác lại, bởi vì ý kiến còn khác nhau nhiều.:"]}, {"tu": "bới", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lật xáo lên và gạt đi những gì phủ lên trên để tìm lấy cái vùi lấp bên đưới. Bởi đống gạch cứu người bị nạn. Gà bởi rác tìm mối. Bới khoai.", "Moi móc để tìm cho ra, cho thành ra có. Bới chuyện. Bới xấu nhau. Cỏ tính hay bởi việc.", "(ph.). Réo tên cha mẹ tổ tiên người †a ra mà chửi,"]}, {"tu": "bới", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). 1 Xới (cơm). 2 (kết hợp hạn chế). Mang cải ăn theo khi đi xa nhà. Cơm đàm gạo bới. bới; (ph.). x, b¿, (ng. II). bới bèo ra bọ Ví hành động moi móc để dựng nên chuyện xấu, chuyện lôi thôi. 8ó bới lông tim vết Ví hành động moi móc, cổ tìm cho ra cái xấu, cái thiếu sót để hạ giả trị."]}, {"tu": "bới móc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Moi móc điều xấu của người khác ra để nói. Bởi móc chuyện đời tư của người ta. bơm 1 đd. Đụng cụ dùng để đưa chất lông, chất khí tử một nơi đến nơi khác, hoặc để nén khí, hút khi. Bơm chữa cháy, Chiếc bơm xe đạp (dùng để bơm bánh xe đạn)."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["! Đưa chất lỏng hoặc chất khí từ một nơi đến nơi khác bằng bơm. Ä4y bom nước. Bơm thuốc trừ sâu. Quả bóng bơm căng. Bom xe (bơm bánh xe). 2 (thưởng nói bơm !o, bơm phông). Nởi cho thành ra quá mức (hàm ý chê). Bơm phẳng khỏ khăn."]}, {"tu": "bơm chân không", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ dùng để rút khí, tạo ra chân không trong một bình kín."]}, {"tu": "bởm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đám löng dài mọc trên cổ, trên gáy một vải giống thủ, Bởmn sư tứ. Bòm ngựa.", "Mớ tóc đải và rậm mọc nhô cao lên, Tóc để bởm."]}, {"tu": "bờm xơm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đùa ghẹo một cách không đứng đán đối với phụ nữ. Có tinh hay bờm xơm."]}, {"tu": "bờm xờm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Dải ngắn không đều và rối bù (thường nói về tóc). Tóc bởm xờm quá tại. bợm [ d, 1 (kng.; dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Kẻ sành sỏi về ăn chơi. Bơm rượu (uống được nhiều, nghiện rượu nặng). Bơm bạc (chuyên sống bằng cờ bạc). 2 Kẻ chuyên lừa bịp, trộm cắp, có nhiều mánh khoẻ. Thằng bạm. Tin bợm mắt bỏ (tng.)."]}, {"tu": "I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Sảnh sởi và khôn khéo, có nhiều mảnh khoẻ táo tợn. Xoay xở rất bơm. Tay này bơm thật."]}, {"tu": "bợm bãi I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Kẻ chuyên lừa bịp; bợm (nói khải quát). Ti. Có nhiều mánh khoẻ lửa bịp (nói khái quát). Trò bơm bãi. Tay bợm bãi."]}, {"tu": "bợm giả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng,). Kẻ lão luyện trong nghề lừa bịp, có nhiều mánh khoẻ."]}, {"tu": "bơn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dải đất dải nhô lên giữa söng. ước dâng ngập con bơn cát. Bãi bơn ngầm."]}, {"tu": "bỡn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kneg,). Đùa một cách không nghiêm chỉnh. Nói bên mà hoá thậi. Dễ như bờn. Không phải chuyện bởn."]}, {"tu": "bỡn cợt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trêu để đùa vui (nói khái quát). Buông lời bỡn cợt. Tỉnh hay bỡn cọt. bợn I d, Cái ít nhiền làm cho bẩn đi, cho vấn đục. Gương xấu, có nhiêu bơn. Nước trong, không chút bọm."]}, {"tu": "M", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có chút gì làm cho bẩn đi. Nhả rất sạch, không bợn một chút rác.", "(Tâm trí) có chút gì làm choơ vướng víu, bận bịu. Lòng không bợn chút tư tình. Không bợn trí đến việc bên ngoài."]}, {"tu": "bớp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như lợp. Báp nhẹ lên đầu."]}, {"tu": "bợp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đánh sướt qua bằng lòng bàn tay. Zợp tại."]}, {"tu": "bớt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vết màu hung xảm hay đỏ trên mặt da."]}, {"tu": "bớt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho hoặc trở nên ít đi một phần về số lượng, mức độ. Giảm bớt chỉ phí. Thêm bạn bớt thù. Chặt cho ngắn bởi.", "(eng.). Lẩy ra một phần đùng vào việc khác. Bởi lại một í! để dành.", "(kng.). Nhường hoặc bán lại một phần. Bớt cho ít gạch để xây giếng. bớt miệng (kng,). I Ăn ít đi, ăn uống dè sẻn. Bớt miệng để dành,", "Nói ít đi, không lám điều. bớt mổm bớt miệng (kng.). Như bớt miệng (nhưng nghĩa mạnh hơn). bớt xén đp. Lấy bớt đi để hưởng một phần cái đáng lề phải đem dùng hết, phải chỉ hết. Ca: (hẩu bớt xén của thợ. Bớt xén nguyên liệu."]}, {"tu": "bớt xớ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng,). Như bởi xén.", "Kèo nài để trả it hơn giá đã định. Đã mua rẻ lại còn muốn bớt xở. bợt t, { (¡d.). Sờn, mòn, chớm rách. Chiếc áo đã bợt vai. Ống quản bợt hết gấu.", "Đà phai màu; bạc. Lá cờ bợi màu.", "Có màu kém tươi; nhợt nhạt. Xước da bợt. Trắng bợt. Mặt xanh bợt,"]}, {"tu": "bợt bạt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Có màu kém tươi; bợt (nói khái quát). Äfặt mày bợt bại. Br Kí hiệu hoá học của nguyên tố #rom. “bro-mua” x. bạc bromua."], "tham_chieu": {"xem": "bạc bromua"}}, {"tu": "brom", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất lỏng màu đỏ thấm, bốc hơi mạnh, mùi hắc làm ngạt thở, thường dùng ở đạng hợp chất để chế dược phẩm và phim ảnh. bromua bạc cv. bromur bạc x. bạc bromur. BS Bác sĩ, viết tắt."], "tham_chieu": {"xem": "bạc bromur", "cung_viet": "bromur bạc x"}}, {"tu": "bu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Mẹ (chỉ dùng để xưng gọi)."]}, {"tu": "bu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lồng đan bằng tre nứa, gần giống như cái nơm, thưởng dùng để nhốt gà vịt. X6: bu gà. bu; (ph.). x. Đảu;. “bu-gf” x, buji,"], "tham_chieu": {"xem": "Đảu"}}, {"tu": "bu lông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. định ốc."], "tham_chieu": {"xem": "định ốc"}}, {"tu": "bu lu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph,). Chiêng."]}, {"tu": "bù", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thêm vào để lấp khoản thiếu hụt. Lấy vụ thu bù vụ chiêm. Bù lỗ*. Bù tiên. Làm bù,", "(chm.). (Góc hoặc cung) cộng với một góc (hoặc một cung) được nói đến nào đó thì thành 1809, Góc", "bử với góc 120°.", "(Tập hợp) gồm tất cả các phần tử không thuộc một tập hợp được nỏi đến nào đỏ. Táp bợp các số hữu", "bù với tập hợp các số vó fỉ (trong tập hợp số thực)."]}, {"tu": "bù", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Đầu tóc) cỏ nhiền sợi dựng lên và quấn 87 bụ sửa vào nhau một cách lộn xộn, Đẩu bử tác rối. Tóc rối bù. bù chì x. bử ri. bù đắp đạ. I Bò vào chỗ bị mất tát, thiếu thốn. Bù đấp thiệt hại. Bù đắp những thiểu thốn về tình cảm. 2 Chăm lo giúp đỡ, gây dựng về vật chất. 8u đáp cho con cái. 3 (id.). Đến đáp, Ơn ấy không lấy gì bù đắp được."], "tham_chieu": {"xem": "bử ri"}}, {"tu": "bù đầu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Tổ hợp gợi tả tình trạng bận ~Z” việc tủi bụi, tựa như đâu để bù không kịp chải, Làm bù đầu suốt ngày. Bù đầu với những can số bù giá đẹ. Phụ cấp bằng tiền để bù lại việc nâng giá một mật hàng trước đây được cung cấp theo định lượng với giá thấp."]}, {"tu": "bủ khú", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thgi.). Chuyện trò tâm sự hoặc cười nói đùa vui với nhau một cách thích thú, Bạn bẻ bù khi với nhau suốt ngày chủ nhật."]}, {"tu": "bù loong", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). x. đứnh ốc."], "tham_chieu": {"xem": "đứnh ốc"}}, {"tu": "bù lỗ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Nhà nước) cấp một khoản tiền tương ứng cho các đọn vị sản xuất, kinh doanh bị lỗ."]}, {"tu": "bù lu bù loa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm ẩm ï bằng cách kêu la hoặc khóc lóc cho ra vẻ to chuyện, cho ai cũng biết, Bù iu bù loa để lấp liếm lỗi lâm, Khóc bù tụ bừ loa,"]}, {"tu": "bù nhìn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật giả hinh người dùng để doạ chím, thú hoặc dùng diễn tập trong chiến đấu. Đù nhìn giữ dưa. Bù nhìn rơm.", "Kẻ có chức vì mà không có quyền hành, chỉ làm theo lệnh người khác. Chính phú bù nhìn."]}, {"tu": "bù trì", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chăm lo nuôi nấng hoặc giúp đỡ một cách ân cần. Công nuôi nấng bù trì."]}, {"tu": "bù trừ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thừa bù thiếu, hơn bù kém. Các khoản thừa thiểu bù trừ cho nhau vừa đủ."]}, {"tu": "bừ xù", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Lông, tóc, v.v,) có nhiều sợi rối lên và quẩn vào nhau thành một mớ lộn xộn, không gọn. Đểu óc bù xù. Tơ kén bù xù."]}, {"tu": "bủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Lão, cụ. Ông bú, bà bú,"]}, {"tu": "bú", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mút núm vủ đế hút sữa. Bé chưa bở bú. Con có khóc mẹ mới cho bú (Ing,)."]}, {"tu": "bú dù", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Khi (thường dùng làm tiếng mắng chửi). 7rông như con bú dù, Đồ bú dù!"]}, {"tu": "bú mớm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cho bú và mớm cho ăn; nuôi nấng từ khi còn nhỏ. Náng ru bá mớm đêm ngày, Công cha nghĩa mẹ coi tày biển non (cd.). bụ 1. Mập tròn một cách khoẻ mạnh (nói về cơ thế còn non). Cổ ứay b„ cỏ ngắn. Chọn những cây bụ."]}, {"tu": "bụ bầm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bụ (nói khải quát). Khuôn mặt bụ bẩm. Những búp măng bụ bằm."]}, {"tu": "bụ sữa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bụ, mập tròn, nhờ được nuôi bằng sữa tốt. Đái má bụ sữa. bua"]}, {"tu": "bua", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật dùng nút kín lỗ khoan trong đất đá sau khi đã nạp thuốc nổ, để làm tăng sức công phá vào chiều sâu."]}, {"tu": "bùa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật thường bằng giấy hoặc vải, có những dấu hiệu đạc biệt, được cho là có phép thiêng trừ ma quỷ, tránh được tai nạn, mệ hoặc được người khác, v.v., theo mê tín. Cổ đeo bùa. Yên bùa, Bỏ bùa."]}, {"tu": "bừa bả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Vật dùng để lảm mê hoặc, nhự bùa, bả, v.v, (nói khái quát)."]}, {"tu": "bùa chú", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bùa để trừ mạ quỷ (nói khái quát)."]}, {"tu": "bùa cứu mạng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như b⁄ø hộ mệnh."]}, {"tu": "bùa hộ mệnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bùa hoặc vật coi như lá bủa mang theo minh để giữ gìn tính mạng được an toàn khí gặp nguy hiểm, theo mê tín."]}, {"tu": "bùa hộ thân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như 8a hộ mệnh,"]}, {"tu": "bủa yêu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bùa có thể làm cho người khác phải thương yêu, theo mê tín... ủa yêu ăn phải dạ càng ngẩn ngơ (cd.)."]}, {"tu": "bủa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật làm bằng những cảnh cây có nhiều nhánh ghép lại để cho tằm làm kén,"]}, {"tu": "bửa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho phân ra hoặc tự phân ra các ngả để bao lấy một phạm vi rộng. Bủa lưới đảnh cá. Người búa ải tìm. Sương búa đây tròi. bủa vây đg, Toả ra khắp mọi phía để bao vây, không cho thoát, 8ua vậy khu rừng để bắt toán cướp."]}, {"tu": "búa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ để đập, đóng, nên, gồm một khối nặng thường bằng sắt, tra thẳng góc vào cán; dụng cụ thủ công hoặc máy chuyên dùng vào việc làm đổi hình đạng hoặc chuyến vị trí của vật khác bằng cách đập, nói chung. Xện một búa. Trên đe dưới búa.", "Dụng cụ thường để bổ củi, gồm một khối sắt thép có lưỡi sắc tra thẳng góc vào cán, Búa bổ củi. Đâu đau như búa bổ"]}, {"tu": "búa bô", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Œng.). Rất mạnh mệ, quyết liệt, ví như nhát búa bổ mạnh xuống. Giảng một đèn búa bố. Ăn nói bếp chát, búa bổ lắm."]}, {"tu": "búa chém", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Búa của thợ mỏ, có hai đầu, một đầu để đóng, một đầu khác có lưỡi sắc để chặt gỗ, gần giống cái rìu,"]}, {"tu": "búa chèn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Máy cảm tay chạy bằng khí nén, ở đầu cỏ lắp choòng nhọn, dùng để phá đá hoặc khoáng sản. búa đanh (ph.). x. ba đing,."], "tham_chieu": {"xem": "ba đing"}}, {"tu": "búa đĩnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Búa nhỏ để đóng định,"]}, {"tu": "búa gió", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Búa máy chạy bằng không khi nén,"]}, {"tu": "búa rìu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Búa và rìu; dùng để ví sự phê phán nặng nề, nghiêm khắc, Đa ri dự thuận."]}, {"tu": "búa tạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Búa to và nặng, có cán dài, phải cẩm cả hai tay để đập, đóng."]}, {"tu": "bục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật đóng bằng gỗ hoặc chỗ được xây thành hình hộp, làm chỗ đứng cho cao lên. Bước lên bục gỗ. Bục giảng.", "Giường đóng theo kiểu hình hộp, có chỗ đựng đồ đạc bên dưới chỗ nằm,"]}, {"tu": "bục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đứt ra, rời ra từng mảnh khi chịu tác động của các lực cơ học, do không cỏn đủ sức bền chắc. Chỉ &hảu đã bục. Cái thúng cũ bục đáy. Đê bục một quãng. bugi x. özi."], "tham_chieu": {"xem": "özi"}}, {"tu": "bùi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Trám."]}, {"tu": "bùi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có vị ngơn hơi beo béo như Vị của lạc, hạt đẻ. ⁄ạc càng nhai càng thấy bùi. bùi ngùi ¡. Buồn thương cảm, xen lẫn luyến tiếc, Đài ngủ trước phút cha tay."]}, {"tu": "bùi nhủi", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Mớ rơm rạ hoặc xơ tre nứa để rối,", "Mỗi lửa lèn bằng chất nhạy lửa. Bùi nhừi rơm. luiửa bắt vào bùi nhi."]}, {"tu": "bùi tai", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Lời nói) dễ làm cho người ta vụi lòng nghe theo, thuận theo. C4w nói bùi tai. Nghe rất bài tai. búi; I d. Mớ vật dài quấn chặt vào nhau. Giun quấn thành bủi. Bủi tóc. Búi rễ 1Í đg. Quấn tóc thành búi tròn, thường ở phia sau đẩn. ác bi cao. Bái lại tóc."]}, {"tu": "bủi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I (ph.). Rối. 7ác không xe tóc búi, ruột không dần ruột ẩau (cd.). 2 (kng.). Bạn và rối bù, Ngày mùa, công việc bủi lên. Đầu óc búi lên."]}, {"tu": "bút rễ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Toàn bộ hệ rễ của một số cây, giống như một búi tóc."]}, {"tu": "búi tó", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Búi tóc (đôi khi hàm ý giễu cọt)."]}, {"tu": "bụi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đám cây cỏ mọc sát nhau, cảnh lá chẳng chịt với nhau. Ög¿ cở ranh. Bụi gai. Lạy ông tôi Ở bựi này (tng.).", "(chí). Bụi gồm những cây thân gỗ nhỏ. Øự/ sim. Cây bụi *. bụi; ï đ.", "Vụn nhỏ li tỉ của chất rắn có thể lợ lửng trong không khí hoặc bám trên bẻ mặt các Vật. Quần áo đẩy bụi. Đụi than.", "Dạng hạt nhỏ nhự hạt bựi (nói về nước). Bụi nước. Äấua bụi lất phất.", "(nh.; kết hợp hạn chế). Tang. Có bụi,", "(kng.). Bụi đời (nói tắt). 8đ nhà đi bụi, lang thang chản lại về."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Có đáng vẻ bưông thả, không theo khuôn khổ thông thường, trông giống như của những người đi bụi. 7óc cấy trông rất bụi. Đeo chiếc ba lô bụi."]}, {"tu": "bụi bặm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bụi bám trên bế mặt các vật, bụi bẩn (nói khát quát). Bàn ghế đây bụi bậm."]}, {"tu": "bụi bờ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Như bở Bại."]}, {"tu": "bụi đời", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.; thưởng dùng phụ sau d., đg.). Cảnh sống lang thang, vất yưởng, không nhả cửa, không nghẻ nghiệp. Đứa œẻ bụi đời. bụi hồng cn. bựi trần d. (củ; vch.). Bụi bạm, dùng để chỉ xã hội phồn hoa, hoặc chỉ cõi đời, bujÍ cv. „gi. d. 1 Tên gọi thông thường của zến định lửa. 2 (cũ), Nến (đơn vị đo cường độ sảng)."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "bựi trần d", "cung_viet": "„gi"}}, {"tu": "bulông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. định ốc."], "tham_chieu": {"xem": "định ốc"}}, {"tu": "bùm tum", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Như ơi zừm. Cây cối bùm tum như rừng."]}, {"tu": "bụm I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lấy vật rời hay chất lỏng lên bằng hai bản tay khum để ngửa và các ngón chụm khít. Rựm nước suối để rửa mặt.", "Chụm bàn tay lại để che, bịt. Rựm miệng cười. Bụm hai tay làm loa,", "Chúm miệng, môi, Bum chặt môi CỔ nín cười, II 3. Lượng lấy được trong hai bản tay bụm. Một lơ gạo."]}, {"tu": "bùn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đất nhão hoà lẫn trong nước. 7.àm cở sực bùn.... Gần bùn mà chẳng hôi tanh mưu bùn (cd,)."]}, {"tu": "bùn hoa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bùn nhuyễn hơi lỏng, không có cỗ rác lẫn vào."]}, {"tu": "bùn lẩy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bàn nhiều và trên diện tích rộng. Đường sá bùn lây."]}, {"tu": "bùn lẩy nước đọng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi lẩy lội, bẩn thiu; thường dùng để ví cảnh sống quá lạc hậu về mặt vật chất ở nông thôn."]}, {"tu": "bùn nhơ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bùn bẩn, thường dùng (vch.) để vi cải xấu xa thối nát mà con người gây nên trong cuộc sống. Quét sạch các thứ bùn nhơ của xã hội."]}, {"tu": "bùn non", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bùn lỏng đóng thành một lớp mịn trên bề mặt. bủn (ph.). x. mún. bửn nhún (ph.; id.). x. bửa rủn,"], "tham_chieu": {"xem": "mún"}}, {"tu": "bủn rủn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hay đg.). Cử động không nổi nữa, do gân cốt như rã rời ra. ##ai chân bún nữn không hước được. Sợ bửn rún cả !rgười."]}, {"tu": "bủn xỉn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hà tiện đến mức không đám chí tiêu về cả những khoản hết sức nhỏ nhật, Tính bản xin, Bún xửi từng vụ."]}, {"tu": "bún", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Món ân làm bằng bột gạo tẻ luộc chín, có hình sợi tròn, M#ểm như bún. Bún riêu (bún Tiêu cua)."]}, {"tu": "bún bò", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Món ăn gồm bún trộn với thịt bỏ xào, giá đỗ và các thứ gia vị,"]}, {"tu": "bún chả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Món ăn gồm bún với thịt nướng và Tau sống."]}, {"tu": "bún tàu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Miến làm bằng bột đậu xanh."]}, {"tu": "bún thang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Món ăn gồm bún, thịt gà Xé tơi, giò và trứng tráng thái nhỏ, có rắc tôm bông và chan nước dùng."]}, {"tu": "bung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nỏi rất to, miệng rộng, thường bằng đồng, Đương nấu bảnh."]}, {"tu": "bung", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bật tung ra. Thưng đã bung vành. 89 bụng Chiếc dù bung ra, lơ lửng trên không."]}, {"tu": "bung", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Nấu với nhiều nước cho chín nhừ. Bưng ngỏ. Cả bung."]}, {"tu": "bung bủng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. bzng (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "bzng"}}, {"tu": "bung búng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Miệng) đang ngậm cái gỉ phổng má, không mở ra được, Miệng bung búng nhai cơm."]}, {"tu": "bung xung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật để đỡ tên đạn khi ra trận ngày xưa; thưởng dùng để ví người chịu đỡ đòn thay cho người khác (hàm ÿ chê). Đứng ra làm bun, xung. bùng đẹg. Bốc lên nhanh, mạnh mẽ. Ngọn lửa đang âm í hồng bùng lên. Cháy bùng."]}, {"tu": "bùng bỉnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. bổn binh, (ph.), Quảng trường, nơi có nhiều ngả đường toả đi các hướng."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "bổn binh, (ph"}}, {"tu": "bùng binh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Vật bằng đất nung, rỗng ruội, giống cái lọ phinh bụng và kin tiệng, có khe hở để bỏ tiền lẻ tiết kiệm."]}, {"tu": "bùng bục", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường đùng phụ sau đg., kết hợp hạn chế). Dễ bục ra. Chiếc do cử quá, bớ bùng bục."]}, {"tu": "bùng bùng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Lửa cháy) to và ngày càng mạnh. Ngọn lúa bùng bùng bốc cao."]}, {"tu": "bùng nền", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hiện tượng nâng cao nền lỏ trong mỏ, chủ yểu do áp lực mỏ gây nên."]}, {"tu": "bùng nhủng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. lùng những."], "tham_chieu": {"xem": "lùng những"}}, {"tu": "bủng nổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phát sinh đột ngột, như bùng lên, nổ ra mạnh mê, Chiến ranh bùng nổ,"]}, {"tu": "bùng nồ dân số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hiện tượng tầng đãn số quá nhanh, không hạn chế được."]}, {"tu": "bủng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Da người) nhợt nhạt và như mọng nước, do ốm yếu. Nước da xanh búng. Mặt húng da chì. /í Lây: bung bảng (ý mức độ ít)."]}, {"tu": "bủng heo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bủng và nhân nheo, gây tóp. ÀZã/ bửng beo. Chân tay búng beo. Xanh búng xanh beo."]}, {"tu": "búng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I1 Co một đầu ngón tay ép chặt vào đầu ngón tay khác (thường là ngón cái), rồi bật mạnh. Đúng tay. Búng vào má, 2 Bật bằng đầu ngón tay để làm cho vật nhỏ quay tít. ưng đồng tiền. Đúng con quay. 3 (chm.). Dùng sức mười đầu ngón tay chuyển quả bỏng đi khi bóng cao hơn ngực. Búng bỏng chuyển. 4 (Tôra) co và nấy mình lên để đi chuyển. Con #óm bửng ianh tách. búng; ï đg. Phỏng má ngậm đầy trong tiệng,"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lượng chứa đấy trong miệng phồng má, Ngâm một búng com."]}, {"tu": "búng báng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x, báng,."]}, {"tu": "bụng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận cơ thể người hoặc động vật, chứa ruột, đạ dày, v.v. Đau bụng. Cả đây một bụng trừng.", "Đụng con người, coi là biểu tượng St ca Go cờ vo xế của ý nghĩ, tỉnh cảm sâu kín đối với người, với việc. Có gì nỏi ngay, không để hụng. Suy bụng ta ra bụng người (tng.).", "Phần phình to ở giữa của một số vật. Nước ngập tới bụng chân. Bụng lỏ. bụng bảo dạ Tự nhũ, không nói ra."]}, {"tu": "bụng dạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Bộ máy tiêu hoá, gồm có đạ dày, ruột, v.v. (nói khái quát). ựng da không tốt, ăn khỏ tiêu.", "Bụng và dạ của con người, coi là biểu tượng của ý nghĩ sâu kin, không bộc lộ ra, đối với người, với việc. nói chung. Bựng đạ nhỏ nhen. Không còn bụng dạ nào nghĩ đến nữa."]}, {"tu": "bụng dưới", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nửa dưới của bụng người, từ rốn trở xuống. bụng làm dạ chịu Minh làm ra tội lỗi thì mỉnh phải chịu lấy hậu quả."]}, {"tu": "bụng nhụng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Mềm và nhào (thường nói về thịt). Đám thịt mỡ bụng nhụng, bunke x. bunker;. bunker; cv. ôoôngke, boong ke. d. Công sự phòng thủ kiên cố xây dựng chìm dưới đất. #ệ thống bunker. bunker; cv. ôunke. d. Thùng lớn hình trụ hoặc hình phển, dùng để chứa nguyên vật liệu."], "tham_chieu": {"xem": "bunker", "cung_viet": "ôoôngke, boong ke"}}, {"tu": "buộc I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Làm cho bị giữ chặt ở một vị trí bằng sợi dây. Dây buộc tóc. Buộc vết thương. Trâu buộc ghét trâu ấn (tng.). Mình với ta không đây mà buộc... (cd.). 2 Làm cho hoặc bị lâm vào thể nhất thiết phải làm điều gì đó trải ÿ muốn, vì không có cách nảo khác. Ö‡ buộc phải thôi việc. Buộc phải cẩm vũ khí để tự vệ. Buộc lòng”. 3 (kết hợp hạn chế). Bắt phải nhận, phải chịu. Đừng buộc cho nó cái tội ấy. Chỉ buộc mội điều kiện."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Bồ nhỏ, tủm. Äøt buộc sợi. Một buộc bảnh chưng. buộc chỉ chân voi Ví hành động nỉu giữ một cách vô ích cái có sức tiến mạnh mẽ."]}, {"tu": "buộc lòng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trong cái thế vạn bất đắc dĩ phải làm việc gì. Buộc lòng phải nhận lời."]}, {"tu": "buộc tội", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Buộc vào một tội gi, bắt phải nhận tội, chịu tội. Không có chưng cở để buộc tội. Lời buộc tội đanh thép."]}, {"tu": "buổi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng thời gian trong ngày chia theo trình tự tự nhiên, dựa vào tính chất của ánh sáng hoặc theo lao động và nghỉ ngơi. Ngày hai buổi đi làm. Buổi tối.", "Khoảng thời gian nhất định mà sự việc nói tới xảy ra; lúc, hồi. Bưởi giao thời. Nhớ Đuối, ra ải. buổi đực buổi cái (kng.). x. bữa đực bữa cái,"], "tham_chieu": {"xem": "bữa đực bữa cái"}}, {"tu": "buốm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật hình tấm bằng vải, cỏi, v.v. căng ở nột thuyển để hứng giỏ, dùng sức gió đẩy thuyền đi. Cảnh buổm. Thuyển buôm. Thuận buẩm xuôi gió*. Coi gió bỏ buồm (tng.)."]}, {"tu": "buổm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡id.). Vỉ buồm (nói tắt)."]}, {"tu": "buồn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị dân cư nhỏ nhất ở một số vùng đân tộc thiểu số miền Nam Việt Nam, tương đương với làng. Buôn Móng."]}, {"tu": "buôn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mua để bán lấy lãi. Bưuón vái Đi buôn. Buôn chuyển (buồn từng chuyến hàng một từ nơi xa)."]}, {"tu": "buôn bạc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mua bán tiền bạc để kiếm lời khi tỉ giá hối đoái giữa các đồng tiền chênh lệch nhau."]}, {"tu": "buôn bán", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Buôn và bán (nói khái quát). Quan hệ buôn bán với nước ngoài. Buôn gian bản lận."]}, {"tu": "buôn buốt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. öướ: (láy). buôn dân bán nước x. bán nước buôn dân"], "tham_chieu": {"xem": "öướ"}}, {"tu": "buôn hàng xách", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Buôn bằng cách đứng giữa trao tay hàng để kiếm một ít lời, không phải bỏ VỐN ra."]}, {"tu": "buôn làng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xóm làng ở vùng dân tộc thiếu số miền Nam Việt Nam."]}, {"tu": "buôn lậu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Buôn bản hàng trốn thuế hoặc hàng quốc cẩm. Đầu co, buôn lậu. Đi buồn lậu."]}, {"tu": "buôn người", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mua người rồi bán cho kẻ khác dùng lảm nô lệ để lấy lãi."]}, {"tu": "buôn nước bọt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm môi giới giữa người mua vả người bán để kiếm lời. buôn phấn bán hương Làm nghề mại dâm. buôn phấn bán son Như buán phẩn bán hương. buôn thần bán thánh Lợi dụng tôn giáo hoặc mẻ tín để kiếm lợi. buôn thúng bán bưng Như buôn (húng bản mmẹt. buôn thủng bán mẹt Buôn bán hàng vặt ở đâu đường góc chợ với vốn liếng không đáng kể, buồn; 1. I (hay đg.). Có tâm trạng tiêu cực, khöng thích thú của người đang gặp việc đau thương hoặc đang có điều không được nhự ÿ. Me buôn vì con hư. Buôn thiụ*. Điện chìa buồn. 2 Có tác dụng làm cho buồn, Tin buổn*. Cảnh buôn. buổn; I t. 1 (dùng trước d.). Có cảm giác bứt rứt khỏ chịu trong cơ thể, muốn có cử chỉ, hành động nào đó. Buồn chân buồn tay. Buồn nưệng hát nghêu ngao. 2 Có cảm giác khó nhịn được cười khí bị kích thích trên đa thịt. Cù buốn không nhịn được cười."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(dùng trước đg., kết hợp hạn chể). 1 Cảm thấy cần phải làm việc gì đỏ, đo cơ thể đòi hỏi, khổ nén nhịn được. Buồn ngủ*. Buồn nôn *, 2 (dùng có kèm ý phủ định), Cảm thấy muốn; thiết. M/ mới, chân tay không buồn nhúc nhịch. Chản chẳng buồn làm. Không ai buẩn nhắc đến nữa!"]}, {"tu": "buồn bã", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tâm trạng hoặc có tính chất buồn {nói khái quát). Vẻ mặt buôn ba. Cảnh trời chiảu buôn bã, Tiếng dễ kêu t¡ tỉ nghe thật buôn bã."]}, {"tu": "buồn bực", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Buồn và khó chịu, bứt rứt trong lòng. Buốn bực vì đau ấm luôn. Không nói ra được càng thấy buôn bực."]}, {"tu": "buổn cười", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Khó mà nhịn được cười; làm choˆ không nhịn được cười. Pha trò rất buồn cuồi. Ấn mặc lỡ lăng, trông thát buồn cuồi,"]}, {"tu": "buổn hlu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Buổn với vẻ cô đơn, lặng lẽ, Mgới một mình buồn húu. Ánh mắt buần hịu."]}, {"tu": "buồn ngủ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái sinh lí cảm thấy muốn ngủ. Thức khuya, buồn ngủ. Kịch xem buổn ngủ (kng.; chản, không thấy thích thú)."]}, {"tu": "buồn nôn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái sình lí cảm thấy muến nôn."]}, {"tu": "buổn phiển", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Buồn và lo nghĩ không yên lòng. Đừng để bổ mẹ phải buôn nhiên,"]}, {"tu": "buổn rầu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có vé bên ngoài để lộ rõ tâm trạng buổn bã."]}, {"tu": "buổn tười rượi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. buồn rượi (láy). buổn rượi 1. Lộ vẻ buồn ủ rũ. Vé mặt buồn rượi. /j Lây: buồn rười rượi (ý mức độ nhiều),"], "tham_chieu": {"xem": "buồn rượi"}}, {"tu": "buồn tế", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tẻ nhạt, không có gì vui, không có gì øây hứng thủ. Cánh vật buôn tẻ. Cuộc thảo luận buổn tẻ, rời rạc."]}, {"tu": "buồn teo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Buồn vì cảm thấy vắng lặng. Cảnh buổn teo."]}, {"tu": "buổn tênh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Buồn như cảm thấy thiếu vắng một cái gì không rô rệt. Buồn tênh như cảnh chợ chiều."]}, {"tu": "buồn thảm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Buồn đau, thám đạm. Sống mộ: cuộc đời buôn thâm. Cảnh buồn thẩm."]}, {"tu": "buồn thiu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Buốn với vẻ thất vọng, mất hứng thủ. Ngồi buổn thíu chẳng nói chẳng rằng. Vẻ mặt buồn thiu."]}, {"tu": "buồn tỉnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Buồn vì ở trong tình trạng không có việc gì làm, không biết làm gì. Ngồi không một mình, buồn tình bỏ ải chơi."]}, {"tu": "buồn tủi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hay đg.). Buồn và cảm thấy tủi hổ, thương xót cho bản thân mình. Cảnh cô đơn, buôn túi,"]}, {"tu": "buổn xo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Buồn thiu."]}, {"tu": "buông", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Để cho rời ra khỏi tay, không cảm giữ nữa. Buông đũa đứng lên. Mêm nắn, rắn buông (tng.). Buông lỏng đây cương....Một con cá lội mấy người buông câu (cả.).", "Đề cho, thường là một đầu, rơi thẳng xuống một cách tự buồng lái nhiên. Buồng thöng*. Màn đêm buông xuống. Buông mình xuống đi văng.", "Để cho âm thanh ngắn gọn phát ra, nghe như những tiếng tự nhiên rơi vào giữa khoảng không. Chuông chùa buông từng tiếng một. Buông lứng mấy câu. Buông lời trêu ghẹo."]}, {"tu": "buồng lỏng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Không siết chặt, không kiểm chế, để cho lỏng lẻo, tự do. Buông lỏng dây cương. Buông láng kí luật. CI"]}, {"tu": "buông lơi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Không nắm giữ được chặt chẽ và( S5 thưởng xuyên. 8uóng lơi lãnh đạo."]}, {"tu": "buông tha", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Không giữ nữa mà để cho được tự do. Con thủ dữ không buông tha mải."]}, {"tu": "buồng thả", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thả lỏng hoàn toàn, không giữ gìn. hạn chế. Tự buông thả mình. Lối sống buông thả."]}, {"tu": "buông thõng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Để cho thõng xuống. Ngỏi buông thông hai chân. Tóc buông thông sau lưng,", "(1d.). Như buông xông."]}, {"tu": "buông trồi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bỏ mặc không tác động đến, để cho sự vật phát triển thế nào cũng được. Can thiệp không được, bèn buông trôi."]}, {"tu": "buông tuồng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tự do bừa bãi, không chút giử gìn trong cách sống. Ấn chơi buông tuổng. Sống buông tuổng."]}, {"tu": "buông xõng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Buông lửng mấy tiếng ngắn cụt, với giọng hơi xẵng. đực mình, buông xồng một câu. Trả lời buông xồng."]}, {"tu": "buông xuôi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bỏ mặc không can thiệp đến, để cho sự việc tiếp tục diễn biến theo hướng tiêu cực, Vì chún nản, tiêu cực nên buông xuôi."]}, {"tu": "buồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp gồm nhiều nhánh quả trên một cuống chung ở một số cây như cau, chuối, v.V. Buông chuối, Buông cau.", "Tập hợp gồm hai hoặc nhiều cái cùng loại xếp thành chùm trong cơ thể động vật. Suống phối. Buồng gan."]}, {"tu": "buồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phản không gian của nhà được ngăn riêng bằng tưởng, vách, cỏ một công dụng riêng và thường kín đảo. Buồng ngủ. Buồng tắm.", "(chm.). Khoảng không gian ki trong máy hoặc thiết bị, có một công dụng riêng nảo đó. Trong máy nổ có buông đốt. Buông tối*."]}, {"tu": "buồng đào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Buồng riêng của phụ nữ."]}, {"tu": "buổng giấy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Buồng làm việc giấy tở ở công sở, nhà máy; văn phòng."]}, {"tu": "buồng hương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Như bổng khuế."]}, {"tu": "buồng khuê", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. phỏng khuế, khuê phòng. (cũ; vch.). Buồng riêng của phụ nữ."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "phỏng khuế, khuê phòng"}}, {"tu": "buồng lái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Buồng dành cho người lái trong một số phương tiện vận tải, máy móc, Buổng lái buồng máy canô. Buông lái máy xúc."]}, {"tu": "buồng máy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Buổng đặt máy phát động trong một số phương tiện vận tải, thiết bị. Suổng máy tầu thuỷ."]}, {"tu": "buồng the", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. phông zhe. (cũ; vch.). Như buồng khuẽ."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "phông zhe"}}, {"tu": "buồng thêu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Như bưởng khuẽ."]}, {"tu": "buồng tối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Buồng kin trong khi cụ quang học, chỉ cho ánh sáng lọt vảo khi khí cụ hoạt động. Buông tối của máy ảnh. '"]}, {"tu": "buồng trứng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận sản sinh ra trứng trong cơ thể phụ nữ hoặc động vật giống cải. buốt 1. Có cảm giác đau hoặc rét đến mức như thẩm sâu đến tận xương, Lạnh buốt xương. Dau buốt như kim châm. /! Láy: buôn buốt (ý mức độ í0)."]}, {"tu": "buột", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường nói öướ/:ay). Tự nhiên hoặc vô ý để rơi khỏi tay. Buội tay đánh rơi cái chén.", "(hường nói öuội miệng). Tự nhiên thốt ra, không kịp giữ lại, nén lại. Bất giác buột miệng thở dài. Buội ra tiếng chửi.", "Tự nhiên tời ra, không giữ lại được; như nướ:."]}, {"tu": "búp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỏi non của cây, Búp đa. Chè ra búp,", "(d.). Nụ hoa sắp hé nở, hình búp. Búp sen.", "Vật có hình thon, nhọn đầu, tựa như hình búp. Búp len. Búp chỉ. Ngón tay búp măng (thon, nhỏ và đẹp như hình búp măng). búp bê x. 6wpbâ. búp phê x bzpphê. bupbê cv. ôø bé. d. Đồ chơi hình em bé, thưởng làm bằng nhựa. bupphẽ cv. úp phê. d. Tủ để các đồ dùng vào việc ăn uống."], "tham_chieu": {"xem": "6wpbâ", "cung_viet": "ôø bé"}}, {"tu": "bút", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng để viết, ké, vẽ thành nét. Ngôi bút. Bút lông*. Làm nghề cẩm bút (viết văn)."]}, {"tu": "bút bỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bút có ngòi là hòn bí nhỏ bằng kim loại gắn ở đầu một ống mực đặc."]}, {"tu": "bút chì", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bút có vỏ thường bằng gỗ và ruột là một thỏi than chỉ hoặc chất màu. Gọf bz¿ chỉ. Bút chì xanh đỏ."]}, {"tu": "bút chiến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tranh luận gay gắt trên sách báo với người có quan điểm đối lập. Viết theo lối búi chiến."]}, {"tu": "bút chối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bút vẽ cỡ lớn, ngòi làm bằng một túm lông bỏ đẹt và rộng bản."]}, {"tu": "bút dạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bút có ngòi là một môi nhỏ bằng dạ gắn ở đầu một ống chứa mực đầu."]}, {"tu": "bút danh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên khác với tên vốn có, dùng khi viết văn. Nguyễn Khắc Hiếu cá bút danh là Tản Đà. bút đàm đẹ. Trao đổi ý kiến với nhau bằng cách viết chữ khi không thể nói cho nhau nghe hiểu được. Đư( đàm với người điếc. Dùng chữ Hán bút đâm với một người Trung Quốc."]}, {"tu": "bút điện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ cỏ dạng một cái bút để phát hiện dòng điện."]}, {"tu": "bút hiệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên riêng dùng để ghi tên tác giả khi viết, vẽ. Kí bút hiệu khi về tranh châm biếm. Lấy bút hiệu là Choé. bút kí cv. bút ký d. Thể kí ghỉ lại những điều tai nghe mắt thấy, những nhận xẻt, cảm xúc của người viết trước các hiện tượng trong cuộc sống. Điết bút kí. Tập bút kí"], "tham_chieu": {"cung_viet": "bút ký d"}}, {"tu": "bút lông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bút cỏ ngòi làm bằng một tủm lõng mềm, đầu nhọn, dùng để viết chữ Hán hoặc để vẽ."]}, {"tu": "bút lục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tài liệu bằng văn bản về các tỉnh tiết của một vụ án."]}, {"tu": "bút lực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sức viết, vẽ, dùng để chỉ khả năng viết văn, về tranh. Bứ lực vẫn phong độ như xưa. Bút lục trẻ trung, sưng sức."]}, {"tu": "bút máy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bút có bộ phận chứa mực để mực rỉ dần ra ở đầu ngòi bút khi viết."]}, {"tu": "bút nghiên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ), Bút lông và nghiên mực của người học chữ Hán thời trước; dùng để chỉ chung việc học tập, sự nghiệp văn chương. Xếp bú: nghiên theo việc đao cung."]}, {"tu": "bút pháp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Phong cách viết chữ Hán.", "Cách dùng ngôn ngữ hoặc đường nét, mảu sắc, hình khối, ảnh sáng để biểu hiện hiện thực, thể hiện tư tưởng trong tác phẩm nghệ thuật.", "pháp giả dặn. bút sa gà chết Đã đặt bút viết ra hoặc kí rồi thi phải chịu, không sửa đổi được nữa."]}, {"tu": "bút tích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nét chữ viết tay của một người nảo đó còn để lại, thường lâ sau khi chết. Nhận ra bút tích trên bản nháp viết tay."]}, {"tu": "bụt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phật, theo cách gọi đân gian. Lành như bụt. Bụt chua nhà không thiêng (tng.)."]}, {"tu": "bụt mọc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây hạt trần cỡ lớn, rễ có những nhánh đâm thẳng lên khỏi mặt đất, trông như tượng Phật, trồng để làm cảnh.", "Thạch nhũ trong hang động, trông như tượng Phật Mgồi như bụi mọc (không nói năng, cử động gì)."]}, {"tu": "bứ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(đkng.; kết hợp hạn chế). Có cảm giác đầy ử, chán, vì ăn uống quá nhiều. No bứ. Say bứ. Ăn đã bứ tới cổ."]}, {"tu": "bứ bự", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Như b# (nhưng nghĩa mạnh hơn). Ăn no bứ bự."]}, {"tu": "bự", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["J Dày thêm một lớp bên ngoải và cỏ vẻ to lên (thường nói về da mặt; hàm ý chế). ÄZz: bự phán. Đôi má bự những thịt. 2 (ph.). To, lớn vào hạng nhất. ?>ái xoài bự. Cỡ bự. bừa; I d. Nông cụ dùng sức kéo để làm nhỏ, làm nhuyễn đất, san phẳng tuộng hoặc làm sạch cỏ, có nhiều kiểu loại khác nhau. Kéo bừa. Bùa cải tiến. ! đg. Làm nhỏ, làm nhuyễn đất, san phẳng ruộng hoặc lảm sạch cỏ bằng cái bừa. Cảy sáu bừa lạ. „. Chồng cày, vợ cấy, con tráu đi bừa (cả.)."]}, {"tu": "bừa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dùng phụ sau đg.). Không: kể gì trật tự. Giấy má bỏ bừa trong ngàn kéo. 2 Không kể gì đúng sai, hận quả, chỉ cốt làm cho xong. Không hiểu, chở trả lời bừa. Tự ÿ làm bữa. bừa bãi !. Bửa (nói khái quát). Đỏ đạc để bừa bãi. Ăn nói bừa bãi. Nếp sống bừa bài."]}, {"tu": "bừa bộn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhiều và ngổn ngang, không có trật tự gì cả. Vứt bừa bộn khắp nơi. Nhà cửa bừa bộn."]}, {"tu": "bừa chữ nhỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bừa có đạng giống hình-chữ Hán nhị Ïñ, có một hàng ráng dải, nhọn."]}, {"tu": "bừa đĩa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bừa mà bộ phận làm việc là một hàng đĩa."]}, {"tu": "bừa ghim", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bửừa có hai hàng răng, độ nghiêng của hàng răng trước có thể thay đổi, chủ yếu dùng Ở ruộng nước."]}, {"tu": "bừa lia", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bừa có một hàng răng nghiêng ra phía sau."]}, {"tu": "bừa phứa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Bừa, không kể gi hết (nói khái quát)."]}, {"tu": "bừa răng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bừa mà bộ phận làm việc là những răng đài."]}, {"tu": "bừa xốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bừa có một hàng răng nghiêng ra phía trước."]}, {"tu": "bửa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho tách ra làm nhiều phần, bằng dao hay bằng tay, Bứa hạt đậu làm đôi. Búa củ khoai ăn.", "(ph.). x, bố, (ng. 1, 2),"]}, {"tu": "bửa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thợt.). Sai trái với lí lẽ, với khuôn phép; ngang bướng, bừa. Nói bứn. Ăn chẳng vay bứa."]}, {"tu": "bữa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổng thể nói chung những thức ăn uống cùng một lần vào một lúc nhất định, theo lệ thường. Bữa cơm khách.", "Lần ăn uống vào một lúc nhất định trong ngày, theo lệ thường, Mổi ngày ba bữa.", "(kng.). Lần, phen phải chịu đựng việc gì. Một bữa no đòn. Phải một bữa sợ:", "(kng,) Ngày, hôm. Ở chơi đăm bữa nửa thẳng. bữa đực bữa cái (kng.). Thất thưởng, höm có (làm) hôm không, không được liên tục. С học bữa đực bữa cải."]}, {"tu": "bữa kia", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.; kng.). Ngày sắp tới, cách ngày hôm nay hai ngảy, sau mai và mốt (sau ngày trai và ngày kia). 93 bực"]}, {"tu": "bữa qua", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Hõm qua."]}, {"tu": "bữa tê", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Hôm kia."]}, {"tu": "bứa I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây to cùng họ với măng cụt, cành ngang, quả mảu vảng, quanh hạt có củi ngọt ăn được"]}, {"tu": "M", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng; id.). Ngang bướng, không kể gì phải trái. Nó bửa lắm. Cải bửủa."]}, {"tu": "bựa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật nhỏ còn sót lại của cái Eì, trở thành lớp chất bẩn bảm vào một nơi nào đỏ (thường nói về lớp chất bẩn bám ở chân răng). Bựa răng."]}, {"tu": "bức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thường dùng phụ trước d.). 1 Từ dùng để chỉ từng đơn vị vật hình tấm, trên bể mặt có tranh ảnh, chữ viết. Bức ảnh. Bức thư. Bức thêu. 2 Từ dùng để chỉ từng đơn vị vật có bề mặt hình chữ nhật, dùng để che chắn. Bức binh phong. Bức mành mành."]}, {"tu": "bức", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho bị dồn vào thế bắt buộc phải làm điều hoản toàn trái với ý muốn. 8ức địch ra hàng. Truy bức”."]}, {"tu": "bức", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nóng ngột ngạt khỏ chịu (nỏi về tiết trời, khí trời ở nơi không thoảng gió). Trời bức. Nóng bức*. Ra ngoài cho đồ bức."]}, {"tu": "bức bách", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bức (nói khái quát).", "bức bách phải lâm.", "(kng.; id.). (Việc) đòi hỏi phải được làm ngay, không cho phép trì hoân. Công việc bức bách, một phút cũng không chậm trễ được."]}, {"tu": "bức bối", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bức (nói khái quát). Thới tiết bức bối."]}, {"tu": "bức cung", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cưỡng bức phải khai như ÿ muốn của người hỏi cung, bức hại đạ. Búc bách lâm cho phải chết một cách oan uống."]}, {"tu": "bức hiếp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Cưỡng bức và hả hiếp. bức hôn đpg. Cưởng bức phải kết hôn với người nảo đó."]}, {"tu": "bức thiết", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cấp thiết đến mức không thể trì hoãn. Việc búc thiết. Yêu câu bức thiết nhất."]}, {"tu": "bức tử", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cưỡng bức làm cho,phải tự tử. Can tội bức tứ. Bị bức tứ. bức xạ [ d. Sóng điện từ phát ra từ một vật. đức xạ của Mặt Trời. Hức xạ nhiệt. 1I (đg.). Phát ra sóng điện từ."]}, {"tu": "bức xạ cảm ứng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bức xạ của các hạt (nguyên tử, phân tử, ion) bị kích thích phát ra, do bị ảnh hưởng của trường điện từ bên ngoải."]}, {"tu": "bức xúc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cấp bách lắm, yêu cầu phải được giải quyết ngay. Äfôi nhiệm vụ bức xúc. Vẩn đẻ bức xúc. bực; (ph.). x. bác."], "tham_chieu": {"xem": "bác"}}, {"tu": "bực", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Khỏ chịu vi không được như ý. Chờ lâu quá phát bực. Bực cả mình. bực bö"]}, {"tu": "bực bõ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Như bực bội. Có điểu bực bỗ trong lòng. -"]}, {"tu": "bực hội", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bực (nói khái quát). (Ốm đau dễ sinh ra bực bội. Giọng bực bội."]}, {"tu": "bực dọc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bực tức đến mức không chịu được, lộ rõ ở nét mặt, cử chỉ. Tớ vẻ bực dọc. Trả lời một cách bực dọc."]}, {"tu": "bực minh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bực trong lòng, khó chịu trong lòng, Gặp chuyện bực mình. Bực mình nên bỏ về"]}, {"tu": "bực tức", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bực và tức giận. Thái đó bực tức, Không nén nổi sự bực tức."]}, {"tu": "bưng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vùng đồng lầy ngập nước, mọc nhiều CÔ lác. Lội qua bưng."]}, {"tu": "bưng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cẩm bằng tay đưa ngang tắm ngực hoặc bụng (thưởng lả bằng cả hai tay). Hưng khay chén. Bưng bát cơm đây,"]}, {"tu": "bưng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Che, bịt kín bằng bản tay hoặc bằng một lớp mỏng và căng. Hưng miệng cười. Bưng trống. Trời tối như bưng. Kín như bừng."]}, {"tu": "bưng biển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vùng có bưng, có biển; thường dùng để chỉ vùng căn cứ kháng chiến ở Nam Bộ trong thời ki Việt Nam kháng chiến chống Pháp, chống MI. Bưng biển lây lội. la bưng biển. Bưng biển Đông Tháp."]}, {"tu": "bưng bít", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Che bịt kín, làm cho ngân cách hẳn với bèn ngoài. Sống rong bốn bức tường bưng bù,", "Che đậy, giữ kín, không để lộ Ta. Tân nức bị bưng bù. Không thể bưng bữ sự thật,"]}, {"tu": "bừng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["¡ Chuyển trạng thái đột ngột từ không có biểu hiện gì trở thành có những biểu hiện rõ rệt và mạnh mê (về ánh sáng, nhiệt, v.v.). Ngọn lứa bừng chảy. Người nóng bừng. Mặt đỏ bừng. Bừng bừng khi thế. 2 Chuyển trạng thái đột ngột, tử đang ngủ sang tỉnh hẳn dậy. Bừng fỉnh giấc mơ. Bừng mắt dậy."]}, {"tu": "bứng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tảng đất lần đá dễ vỡ vụn vì kết không chặt với nhau. Đứng đất.", "Khối đất lớn bọc quanh gốc, rễ một cây. Đảo lên cả bững."]}, {"tu": "bứng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Tấm chắn ngang để che kin, giữ chắc. Tháo bứng đằng sau xe bò để đổ đất."]}, {"tu": "bứng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đào cây với cả bầu đất xung quanh rễ để chuyển đi trồng ở nơi khác,"]}, {"tu": "bựng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Khối to và đặc kết chặt với nhau. Từng bựng khỏi đen bốc lên. Một bựng lửa đỏ. Cuốc lên từng bựng đất."]}, {"tu": "bước I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đặt chân tới một chỗ khác để di chuyển thân thể tới đỏ. Bước vào nhà. Bước sang bên cạnh. Bước ngay cho rảnh! (kng.; lời xua đuổi).", "(dùng trước qua, sang, vào, tới). Chuyển giai đoạn. Bước sang năm mới. Nhà mảy bước vào sản xuất."]}, {"tu": "ïI", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Động tác bước đi. Cát bước. Rảo bước. Không lùi bước trước khỏ khăn (b.).", "Khoảng cách giữa hai chân khi bước. Cách nhau mươi bước. Một bước không đi, một l¡ không rời.", "Phần chia nhỏ của một quá trình; giai đoạn. Một bước tiến bộ. Bước ngoặt*.", "Hoàn cảnh Bấp phải, coi như một giai đoạn nhỏ trong cuộc đời. Lam vào bước khó khăn.", "(chm.), Khoảng cách giữa hai phần tử kể nhau trong một dãy phản tử cùng loại. Bước đinh ốc (khoảng cách giữa hai rãnh kế tiếp của định ốc}."]}, {"tu": "bước đầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(dùng phụ sau đ., hoặc dùng phụ"]}, {"tu": "cho", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["). Giai đoạn đầu của một quá trình nào đó còn chưa kết thúc (hảm ý còn phải có sự tiếp tục, sự phát triển tiếp theo). Thắng đợi bước đâu. Bước đầu tìm hiểu vấn đề."]}, {"tu": "bước đi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Con đường tiến triển qua từng giai đoạn. Định ra đường lối và bước đi thích hợp. Bước ải vững chắc của phong trảo."]}, {"tu": "bước đường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đoạn đường đi, đoạn đường tài qua. Bước đường đời. Lâm vào bước đườn g cùng."]}, {"tu": "bước ngoặt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự thay đổi quan trọng, căn bản, đôi khi đột ngột, đặc biệt là trong đời sống chính trị, kính tế, xã hội. Bước ngoặt của lịch sử. Tụo ra một bước ngoạt có lợi. Bước ngoặt của cuộc đời."]}, {"tu": "bước nhảy vọt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự biến đổi cân bản vẻ chất lượng trong quả trình phát triển của sự vật, hiện tượng do kết quả của những thay đổi về số lượng."]}, {"tu": "bước sóng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quâng đường mà sóng lan truyền được trong một chu ki,"]}, {"tu": "bước tiễn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự tiến lên phía trước. Chặn bước tiển của đối phương.", "Sự tiến bộ trong từng giai đoạn của quá trình. Phong trào có những bước tiến vững chắc. Đánh dấu một bước tiển rô rệt. bươi (ph.). x. bởi,"], "tham_chieu": {"xem": "bởi"}}, {"tu": "bưởi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây ăn quả, cuống lá có cánh rộng, hoa mâu trắng thơm, quả tròn và to, gồm nhiều mủi có tép mọng nước, vị chua hoặc ngọt."]}, {"tu": "bưởi đào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bưởi quả có múi và tếp màu hồng."]}, {"tu": "bưởi đường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bưởi có quả hình giống quả lẻ, Vị ngọt."]}, {"tu": "bươm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.; thường dùng phụ sau đg.). (Rách) tả tơi thành nhiều mảnh. Quần áo rách bươm. Xóẻ bươm."]}, {"tu": "bươm bướm I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. ôm (ng. I, l)."], "tham_chieu": {"xem": "ôm"}}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Truyền đơn nhỏ; truyền đơn bươm bưởm (nói tắt). Rái bươm bướm giữa chợ."]}, {"tu": "ïH", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. bướm bạc, Cây mọc hoang, có hơa nở trông như cảnh bướm trắng, dùng làm vị thuốc."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "bướm bạc, Cây mọc hoang, có hơa nở trông như cảnh bướm trắng, dùng làm vị thuốc"}}, {"tu": "bướm Iï", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn, ươm bướm. Bọ có bốn cánh mỏng, phủ một lớp váy nhỏ như phấn, nhiều màu, có vời để hút mật hoa.", "Tên gọi thông thường của sâu bọ cánh phấn. Bướm tâm. Bẩi bướm trừ sâu."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Âm hộ trẻ con,"]}, {"tu": "bướm bạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. bươm bướm (ng, II)."], "tham_chieu": {"xem": "bươm bướm"}}, {"tu": "bướm ong", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ; vch.). Bướm vả ong; dùng để chỉ kế chơi bời, ve văn phụ nữ. Buông lời bướm ong."]}, {"tu": "bướm trắng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bọ minh xanh có nhiều nốt nhỏ màu đen, thường cắn phá lá rau."]}, {"tu": "bươn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Đi vội, đi nhanh. Gẹ: tay mọi người để bươn tới."]}, {"tu": "bươn bả", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Vội vàng, hối hả. Bươn bá chạy đi tìm. Bươn bá chèo xuống đi,"]}, {"tu": "bươn chải", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vật lộn một cách khó nhọc, vất vả (thường để kiếm sống). Bươn chải với đời để kiếm sống. Suốt đời bươn chải mà vẫn nghèo đối."]}, {"tu": "bương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây gắn như tre, thân to, thẳng, mỏng mình. Có: bương.", "Ống đựng làm bằng thân cây bương, thường dùng để đựng nước ở một sổ vùng núi, Xách bương đi tưới rau. bương; đp. (hay (.,). (kng.). Hỏng hẳn, mất hẳn. Mái lợp không cẩn thận, chỉ một cơn gió là bương."]}, {"tu": "bướng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không chịu nghe theo người khác, cứ một mực theo ý mình; khó bảo, ?inh rất bưởng. Cãi bưởng. bướng bình t, Bướng (nói khái quát). Thái độ bướng bình. Trả lời một cách bưởng bình."]}, {"tu": "bướp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Như bươm. Chiếc áo rách bướp, bươu đẹg. Sưng thành cục ở đầu, ở trán. Đươu đầu sứt trán."]}, {"tu": "bướu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["U nổi trên thân thể. Bướu lạc đã. Bướu ở lưng.", "Chỗ lồi to lên một cách khác thường trên thân cây gỗ. Cây gỗ có nhiễu mắt bướu. Đão bướu,"]}, {"tu": "bướu cổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi thông thường của bướu giáp. 95 byte"]}, {"tu": "bướu giáp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh tuyến giáp nở to, hình thành một bướu ở trước cổ."]}, {"tu": "bứt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho đứt lìa khỏi bằng cácH giật mạnh, 8ự (óc. Trâu bứt dàm chạy rông.", "(ph.). Cắt cỏ, rạ, v.v. Bứt có bằng liểm.", "(kng.). Tách lìa hẳn để đi nơi khác, làm việc khác. Bưz ra khói hàng. Bận quả không bửt ra được."]}, {"tu": "bút rứt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có những cảm giác hoặc ý nghĩ lâm cho trong người, trong lòng thấy khó chịu không. yên. Chân tay bứt rút. Bứt rửt trong lòng. bựt (ph.). x. bi."], "tham_chieu": {"xem": "bi"}}, {"tu": "bưu ảnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bưu thiếp có in tranh ánh. bưu chánh (ph.). x. 6u chính."], "tham_chieu": {"xem": "6u chính"}}, {"tu": "bưu chính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ môn thuộc ngành bưu điện, đám nhiệm việc chuyến thư từ, báo chí, kiện hảng, v.v."]}, {"tu": "bưu cục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ sở hoạt động và giao địch của bưu điện."]}, {"tu": "bưu điện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Phương thức thông tin, liên lạc bảng thư từ, điện báo, điện thoại, v.v., do một cơ quan chuyên trách đảm nhiệm. Xĩ thuật bưu điện, 2 Cơ quan nhà nước đảm nhiệm việc chuyển thư từ, điện báo, điện thoại. Ä#⁄a £em ở bưu điện."]}, {"tu": "bưư kiện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kiện hàng gửi qua bưu điện, Giấy báo nhận bưu kiện."]}, {"tu": "bưu phẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung thư từ, công văn, báo chí, gói nhỏ gửi qua bưu điện."]}, {"tu": "bưu phí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tiển phải trả về việc gửi qua bưu điện."]}, {"tu": "bưu tá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhân viên bưu điện làm nhiệm vụ phát thư, phát báo."]}, {"tu": "bưu thiếp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thiếp in sẵn dùng để gửi qua bưu điện. bửu bối x. ö4o bối. byte [bait(ơ)] d. Chuỗi một số xác định (thưởng là tám) bít, dùng làm đơn vị cơ bản trong máy tỉnh. ©,€ [“xê”, hoặc “cờ” khi đánh vần] Con chữ thứ năm của bảng chữ cái chữ quốc ngữ: 1) viết phụ âm “K” (trừ trước e, é, ¿ và trước bán nguyên âm “u”), 2) tổ hợp với con chữ ¿ làm thành con chữ ghép cả; 3) riêng trong những từ mượn của tiếng nước ngoải, thuật ngữ khoa học có tính quốc tế viết nguyên đạng, thi đọc như x trước e, ¡ (thí dụ: centimet, acid). c 1 Carat, viết tắt, 2 Centi-, viết tắt (thí đụ, cm). C 1 Coulomb, viết tắt. 2 Celsius, viết tắt (thí đụ, 10ĐC: 109 Celsius). 3 Kí hiệu hoá học của nguyên tố carbon. 4 Chữ số La Mã: 100. 5 Kí hiệu phân loại trên đưới: thứ ba, sau A, B. Hảng (hử phẩm, loại C. Nhà số 75C (sau các số 75A, 75B). €.L.F. x. C/Ƒ:"], "tham_chieu": {"xem": "ö4o bối"}}, {"tu": "ca", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Đồ đựng dùng để uống nước, có quai, thành đứng như thành vại. Rỏ nước vào ca. Uống một ca nước. 2 Dụng cụ đong lường, có tay cẩm, đung tích từ một phần tư lít đến một, hai lít."]}, {"tu": "ca", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["í Phiên làm việc liên tục được tính là một ngày công ở xí ttghiệp hoặc cơ sở phục vụ. Mô ngày làm ba ca. Làm ca đêm. Giao ca*, 2 Toàn thể những người cùng làm trong một ca, nói chung. Năng suất của toàn ca."]}, {"tu": "ca", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù). Trường hợp.", "(chm.). Trường hợp bệnh, trong quan hệ với việc điều trị. Ca cấp cứu, Mố hai ca. ca, ï đg. Hát (thường nói về những điệu cổ truyền ở miễn trung Trung Bộ và Nam Bộ). Ca một bài vọng cổ. Ca khúc khải hoàn (hát mừng thắng trận trở về, khi chiến tranh kết thúc)."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điệu hát dân tộc cổ truyền ở một số địa phương trung Trung Bộ, Nam Bộ, Ca ?#ế*, Bài ca vọng cổ.", "Bài văn vẫn ngắn, thường dùng để hát hoặc ngâm. Ca Kí hiệu hoá học của nguyên tổ caicium (canxU. CA Công an, viết tắt. ca bin đ, x. buồng lái. ca cao X. cacao."], "tham_chieu": {"xem": "buồng lái"}}, {"tu": "ca cẩm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kêu ca, phàn nàn. Ca cấm cả ngày, ai chịu được."]}, {"tu": "ca củm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["{ph.). Chất chu. Ca cúm để đành tiển."]}, {"tu": "ca dao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Thơ ca dân gian truyền miệng dưới hình thức những câu hái, không theo một điệu nhất định. Sư tẩm ca dao. 2 Thể loại văn vân, thưởng làm theo thể lục bát, có hình thức giống như ca đao cổ truyền. Sáng tác ca dao. “ca-di-mÏ” x. cadmium,"], "tham_chieu": {"xem": "cadmium"}}, {"tu": "ca hát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hát (nói khái quát)."]}, {"tu": "ca Huế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lối hát gồm một số ca khúc dựa vảo ngữ điệu địa phương Quảng Trị - Thừa Thiên, có nhạc tính rỡ nét và phong cách trữ tỉnh."]}, {"tu": "ca khúc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bài hát ngắn có bố cục mạch lạc. Ca khúc dân gian, “ca-kl” x. kaki. ca KĨ cv. ca kj. d. Người phụ nữ sống TT, nghề ca hát và mại dâm trong xã hội cũ,"], "tham_chieu": {"xem": "kaki", "cung_viet": "ca kj"}}, {"tu": "ca kịch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kịch hát dùng làn điệu xen kê các lối nói, có kèm điệu bộ hoặc động tác mứa. Ca kịch dân tộc."]}, {"tu": "ca kiết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Như ca cđm. ca kỹ x ca kĩ,"]}, {"tu": "ca la thẩu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Món ăn làm bằng một số loại củ, thưởng lả củ cải, su hào, muối và tẩm xì dầu. ca lâu ở. (cũ). Nhà hát ả đào. “ca-lÍ” x. kaliưm. “ca-líp” x. cabb. “ca-lo” x, calo. ca lô x. caiô. “ca-m8-ra” x. camera."], "tham_chieu": {"xem": "kaliưm"}}, {"tu": "ca múa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng phụ sau đ., trong một số tổ hợp). Hát và múa (nói khải quát)."]}, {"tu": "ca ngợi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nêu lên để khen vả tỏ lòng yêu quý cái hay, cái đẹp của người hoạơ cảnh vật. Ca ngợi cảnh đẹp của đất nước. Bài thơ ca ngợi lao động. Mật hành động đáng ca ngợi."]}, {"tu": "ca nhạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nghệ thuật biếu diễn bằng tiếng đàn và giọng hát, Buối phát thanh ca nhạc."]}, {"tu": "ca nhỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Người phụ nữ trẻ làm nghề ca hát trong xã hội cũ. ca nỗ x. canô. ca nông x. canông,. “ca-nông” x. canon. “ca-phê-in” x. ca/ein. “ca-ra” x. caraf."], "tham_chieu": {"xem": "canô"}}, {"tu": "ca ra bộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hinh thức quá độ từ nhạc tài tử Nam Bộ sang cải lương, dùng điệu bộ minh hoạ cho lời ca. “ca-ra-te” x. karaie. Ca rÌ x. cari. Ca FỒ X. carõ. ca 8Ì nô x. casino. ca sĩ d, Nghệ sĩ chuyên vẻ hát. “ca-ta-1ồ” x_ catalô."], "tham_chieu": {"xem": "karaie"}}, {"tu": "ca thán", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x (a4 (hán. “ca-ti-on” x. cation. “ca-tốt” x, cathod."], "tham_chieu": {"xem": "cation"}}, {"tu": "ca trù", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ca khúc dùng trong các buổi tế lễ, hội hè thời trước (nói khái quát). #4 nói là một loại ca trù. ca tụng đẹ. Nêu lên để tỏ lòng biết ơn hoặc kính phục. Ca đựng công đức."]}, {"tu": "ca từ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lời của bài hát. Ca ứừ rong bài hát rất giàu chất thơ. ca vắt (cữ). X. cravai. Ca Vẽ X. cave, ca vũ đpg. (¡d.). Ca múa."]}, {"tu": "ca xướng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Ca hát,"]}, {"tu": "cà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân cỏ, có nhiều loài, lá có lông, hoa màu tím hay trắng, quả chứa nhiều hạt, thường đùng làm thức ăn. Äfàu tớm hoa cà. Cà dâm tương."]}, {"tu": "cà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tình hoàn của một số động vật (nh gà, V.V,)."]}, {"tu": "cà", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Áp một bộ phận thân thể vào vật khác và đưa đi đưa lại sát bể mặt, 7Tráu cà lưng vào cây.", "(kết hợp hạn chế). Cọ xát vào vật rắn khác nhằm làm cho mòn bớt đi. Tực cà răng.", "(kng.). Gây sự cãi cọ. Cà nhau một trận."]}, {"tu": "cà bát", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cả quá rất to, hình tròn dẹt."]}, {"tu": "cà chua", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cà thân và lá cỏ lông, lá xẻ hình chân vịt, hoa vàng, quả chín màu vàng đỏ, vị hơi chua. cà cộ t, (thet.). Như cả &hở:"]}, {"tu": "cà cuống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bọ cánh nửa sống ở nước, phần ngực con đực có hai túi chứa tỉnh dầu mùi thơm, vị cay, dùng làm gia vị. Cà cưống chết đến đit còn cay (tng.; đến chết vẫn giữ nguyên bản chất xấu).", "Gia vị làm bằng tinh dầu lấy ở cả cuống. Nước mắm cà cuống."]}, {"tu": "cà cưỡng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Sảo sậu."]}, {"tu": "cà đái dễ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cà quả to vả đải, màn tím,"]}, {"tu": "cà dừa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Cà bát."]}, {"tu": "cả độc dược", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cả mọc hoang, lá đơn mọc cách, hoa to, màn trắng, quả hình cầu, có nhiều gai và hạt, toàn cây có chất độc, hoa và lá có thể dùng làm thuốc."]}, {"tu": "cà gai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cà mọc hoang, thân và lá có gai, quả cà phê màu đỏ hay vàng, đùng làm thuốc."]}, {"tu": "cà ghim", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Động vật sống ở biến, cơ thể tròn dẹp như quả cà và có nhiều gai löm chởm. cà gi 1. (thgt.). Như cà &kổ:"]}, {"tu": "cà kê", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hay đg.). Dài dòng, hết chuyện này sang chuyện khác. Nói cà kê mãi. Ngồi cà kê suốt cả buổi. ⁄ cả kê đê ngông (kng.). Như cà kê,"]}, {"tu": "cà kếu", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(ph.). Sếu. “à kheo d, Đồ dùng làm bằng một cặp cây dài có chỗ đặt chân đứng lên cho cao, thường dùng để đi trên chỗ lầy lội, chông gai. Đi cà &heo./ Chân như đôi cà kheo (cao và gầy). cả khêu (ph.). x. cà kheo."], "tham_chieu": {"xem": "cà kheo"}}, {"tu": "cà khia", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Gây sự để cãi nhau, đánh nhau. Cà khịa với mọi người. Tỉnh hay cà khịa."]}, {"tu": "cà khổ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thợt.). (Đỏ vật) xấu xí, tồi tàn, không ra gì."]}, {"tu": "cả là gỉ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thgt.). Như cà gí (hàm ý hải hước)."]}, {"tu": "cà là khổ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thợt.). Như cả khổ (hàm ý hài hước)."]}, {"tu": "cà là mèng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thgt.). Như cà mẻng (hàm ý hải hước)."]}, {"tu": "cà lãm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Nói lắp. Tát cả đăm. // Lảy: cả lưm cả lắp (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "cà lăm cà lắp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. cả lãm (láy). cà lăm cà lặp (ph.; kng.). x. cả lăm cà lắp."], "tham_chieu": {"xem": "cả lãm"}}, {"tu": "cả lơ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Có những cử chỉ, hành vỉ không đứng đản của kẻ du đăng và lêu lổng. Cả iø thất thểu. Ăn mặc cà lơ."]}, {"tu": "cà mòn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đỏ dùng bằng kim loại, có nấp đậy và quai xách, để đựng thức ăn mang đi."]}, {"tu": "cả mèng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thgt.). Tỏi, kém, đáng chê. Chiếc đồng hồ cà mèng. Hạng cả mèng."]}, {"tu": "cà na", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây to, thân thẳng, lá kép lông chim, quả hình thoi như quả trám, có thể muối làm thức ăn."]}, {"tu": "cà nhắc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Từ gợi tả đáng đi bước cao bước thấp, do có một chân không cử động được bình thường, Chân đau, cứ phải cà nhắc. Trâu quê đi cà nhắc."]}, {"tu": "cà niẫng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. niỗng, miềng niêng. Bọ cánh cứng ở nước, thân dẹp và nhẫn bỏng, hai chân sau có hình bơi chèo, hay ăn hại cả bột. cà ổi d, Cây thân gỗ thuộc loại sồi đẻ, lá có răng cưa, mặt dưới phủ sáp, gỗ rắn và bền, hạt ăn được."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "niỗng, miềng niêng"}}, {"tu": "cả pháo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cả quả nhỏ, thường dùng để muối lâm thức ăn, ăn giòn."]}, {"tu": "cà phê", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỡ, lá mọc đối, hoa trắng, quá nhỏ, khi chin có màu đỏ, hạt đem rang và xay nhỏ thành bột mảu nâu sẫm, dùng để pÍta nước uống. Uống cà phê. Màu cà phê sửa (phơn phớt nâu). Thiø cà phê (thìa nhỏ, thường dùng để uống cả phê). cà rà đg, (ph.). Cứ loanh quanh bẽn cạnh, không chịu đi."]}, {"tu": "cà zá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Nhẫn,"]}, {"tu": "cà ràng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bếp lò làm bằng đất nung có đây rộng ra phía trước để làm chỗ nướng thức ăn, đặt nồi, v.v. cả rịch cả tang (Làm việc gì) chậm chạp và với một nhịp độ đều đều như không quan tâm gì đến thời gian. Làm cả rịch cà tang như thế, bao giờ cho xong?"]}, {"tu": "cà riểng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Nói lai nhai để trách móc. cà riểng cả tỏi (ph.). Như cả riêng (hàm ý lặp đi lặp lại), cà ròn d, (ph.). Bao nhỏ đan bằng cói. Ä#ang một cà ròn gạo."]}, {"tu": "cả rốt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân cỏ, hoa hợp thành tán, rễ phồng thành củ hình thoi, mản vàng đỏ, dùng lâm thức ăn."]}, {"tu": "cả rỡn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Đùa giỡn.:"]}, {"tu": "cà sa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thường nói áo cả sa}. Áo mặc ngoài của sư (rất đài và rộng). Đi với bụt mặc do cà sa, đi với ma mặc áo giấy (tng.). cả tảng (. (ph.). Tàng, Chiếc xe cả tàng."]}, {"tu": "cà thọt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hay đg.). (ph.). Khập khiễng. п cà thọt."]}, {"tu": "cà tím", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cả quả tròn, màu tím hoặc nửa tím nửa trắng.", "(ph.). Cà dái dê. cà tong Ld. Hươu có sừng khuỳnh rộng và đẹp."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph; thường nói cả ong cả (eo), Cao và gây, mảnh khánh. Thán hình cả tong cà teo."]}, {"tu": "cà trớn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph; kng.). Quá đà, không nghiêm túc. Ăn nói cà trồn. cà vạt (cũ; id.). x. crava¿."], "tham_chieu": {"xem": "crava"}}, {"tu": "cà Xóc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hay t.). (ph.). Xấc lấc. cả It. 1 (kết hợp hạn chế). Ở bậc cao nhất, lớn nhất, đứng hàng đầu trong loại, về phạm vi hoặc mức độ tác động, chức năng, giá trị tỉnh thần, v.v. Biển cá*. Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo (tng.). Đũa cả*. Con cả. Nghĩa cả. 2 (hay p.). (dùng phụ trước đg., t.). Ở mức cao nhất, vừa nhiều vừa đễ dàng hoặc mạnh mê (nói về một số hoạt động của con người, nhất là hoạt động tâm li). Cả ăn, cả tiêu. Cả gan*. Cả ghen. Cả tin*. 3 (hãy đ.). Toàn thể, hết thảy, không trừ một thành phần nảo. Cá nước một lòng. Nhà đi vắng cả."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["Từ biển thị ý nhấn mạnh vẻ mức độ cao, phạm vi khöng hạn chế của sự việc. ⁄ảm cả khi trời mưa. Tiếng trồng nghe điếc cả tai. Chẳng ai đến cả. Ai cũng biết cả. cả... cả... (dùng xen kẽ với hai d.). Không có sự loại trừ nào hết, gồm đủ các (thường là hai) yếu tố, thành phần trong trường hợp chỉ có bấy nhiêu yếu tố, thành phần. Ä#za eđ ngày cả đêm (suốt ngày đêm). Cá anh cả tôi (cả hai người chúng ta) đều đi."]}, {"tu": "cả cái", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Quăng đồng tiền cái cho lọt được vào lỗ trong trò chơi đánh đáo,"]}, {"tu": "cả gan", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Liều lĩnh, táo tợn, đám làm những việc nguy hiểm hoặc bị ngăn cấm."]}, {"tu": "cả nể", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Dễ nể nang, không muốn làm phật ý người khác. Tính cả nế. Vì cả nế nên không đẩu tranh. cả nghĩ t, Hay nghĩ ngợi, cả về những việc không đáng. Tỉnh cá nghĩ."]}, {"tu": "cả quyết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(vả t.). (cũ, hoặc kng.). Quả quyết. Nói cả quyết."]}, {"tu": "cả thảy", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(kng.). Số lượng tỉnh gộp lại toàn bộ; tất cả. Nhà có năm người cả thảy."]}, {"tu": "cả thẹn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hay thẹn, dễ xấu hổ, thiếu tự nhiên, mạnh bạo. Tính cả thẹn như con gái. Cả then, không chịu hải."]}, {"tu": "cả thể", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.). (dùng phụ sau đg.). Luôn một thể, cùng một lúc. Đợi đồng đủ cùng ái cả thể Lâm thì làm cả thể cho chóng xong."]}, {"tu": "cả tin", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tin ngay một cách dễ đãi, thiếu suy xét. Tỉnh nhẹ dạ, cả tim. cả vú lấp miệng em Ví trường hợp lấy quyền lực người trên chẻn ép, lấn át người đưới."]}, {"tu": "cá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Động vật có xương sống ở nước, thở bằng mang, bơi bằng vây. Cá nước ngọt. Câu cá. Áo sáu tốt cá (tng.)."]}, {"tu": "cá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Miếng gỗ để giữ chặt mộng khi lắp ghép. Cả áo quan,", "Miếng cứng cài vào cạnh đứng của răng trong bộ bánh cóc, làm cho bánh răng chỉ quay được một chiểu. C4 iío xe đạp. Xe bị Sắp cả."]}, {"tu": "cá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Miếng sắt đóng vào để giày da để chống mỏn, '"]}, {"tu": "cá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Cuộc, đánh cuộc,"]}, {"tu": "cá bạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá nước ngọt cùng họ với cá chép, thân dẹp, màu trắng nhạt như bạc."]}, {"tu": "cả bạc má", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá biển cùng họ với cá thu, thân và má có vảy nhỏ, màu trắng nhạt."]}, {"tu": "cá bẹ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. cả đẻ."], "tham_chieu": {"xem": "cả đẻ"}}, {"tu": "cá biệt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Riêng lẻ, ít có, không phổ biến hoặc không điển hình. Hiện tượng cá biệt. Cá biệt cỏ người không hiểu."]}, {"tu": "cá biệt hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho (nhân vật trong tác phẩm nghệ thuật) trở thành có những nét cá biệt nổi bật."]}, {"tu": "cá bỏ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": [", Cá nước ngọt cùng họ với cả ngạnh, da trơn, đầu bẹt, có bốn đôi râu."]}, {"tu": "cá bông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá nước ngọt cùng họ với cá chép, bụng to, ruột dải, chuyên ăn lá và quả cây."]}, {"tu": "cá bống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá nước ngọt, thân tròn dài, mắt bé và ở sát nhau, hảm dưới nhô ra. cá bống mú d, Cá bống nhỏ sống dọc bờ biển, trông hơi giống con cá mú."]}, {"tu": "cá bột", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá mới nở. Với cả bội. Cá mè bột."]}, {"tu": "cá bơn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. thởn bơn."], "tham_chieu": {"xem": "thởn bơn"}}, {"tu": "cá căng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá biển cùng họ với cá vược, cỡ nhỏ, thân có sọc đen."]}, {"tu": "cá cấn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. đồng đong."], "tham_chieu": {"xem": "đồng đong"}}, {"tu": "cá chạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. chạch."], "tham_chieu": {"xem": "chạch"}}, {"tu": "cá chai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá biển, thân và đầu đẹp."]}, {"tu": "cá chát", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá nước ngọt cùng họ với cá chép, có hai đôi râu dải."]}, {"tu": "cá chày", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá nước ngọt cùng họ với cả chép, mỉnh tròn, mắt đỏ. Ä⁄át đỏ như mắt cả chảy."]}, {"tu": "cá cháy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá biển cùng họ với cả trích, nhưng lớn hơn nhiêu, thường vào sông để đẻ. cá chậu chìm lồng Ví tình cảnh bị giam giữ, tủ túng, mất tự do."]}, {"tu": "cá chẻng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá nước ngọt cỡ bằng cá diếc, nhưng lưng hơi nhọn, vảy trắng,"]}, {"tu": "cá chép", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá nước ngọt thân đảy, lưng cao và thường có màu sâm, lườn và bụng trắng, vảy to, vây và đuôi rộng."]}, {"tu": "cá chiên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá nước ngọt cùng họ với cá bỏ, da trơn, đầu bẹt, có bổn đôi râu, vây đuôi chẽ sâu."]}, {"tu": "cá chim", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá biển mình mỏng và cao, vảy nhỏ, vây lớn."]}, {"tu": "cá chỉnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá nước ngọt hinh dạng giống lươn, chuyên ra biến để đẻ."]}, {"tu": "cá chọi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá cảnh nhiệt đới, nuôi để cho chọi nhau."]}, {"tu": "cá chuối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. cá quả."], "tham_chieu": {"xem": "cá quả"}}, {"tu": "cá chuồốn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá biển có vây ngực phát triển, có thể bay được trên mặt nước."]}, {"tu": "cá cóc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. kì giông."], "tham_chieu": {"xem": "kì giông"}}, {"tu": "cá cơm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá biển cùng họ với cá trích, thân nhó và đải, bên minh có sọc mảu bạc từ đầu đến đuôi, thường dùng lâm mắm."]}, {"tu": "cá cược", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Đánh cuộc ăn tiền. Chơi cá Cược. cá diếc d, Cá nước ngọt cùng họ với cá chép, nhưng bé hơn và lưng cao hơn, mắt đỏ, không €ó râu."]}, {"tu": "cả đưa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. cả lạc. 99 cá lẹp."], "tham_chieu": {"xem": "cả lạc"}}, {"tu": "cá đao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá biển cùng họ với cá nhám, có hai hàm dải mang nhiều ráng sắc."]}, {"tu": "cá đề", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. cá ôe. Cá biển cùng họ với cá trích, nhưng cỡ lớn hơn."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "cá ôe"}}, {"tu": "cá độ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đánh cuộc ăn thua bằng tiền về tỉ số thắng, thua của trận đấu. Giới cả độ bóng đá. Vì cá độ, ăn thua nên trận đấu trở nên quyết liệt."]}, {"tu": "cá đối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá nước lợ đấu rộng và bằng, thân. tròn dài. cá đối bằng đầu Ví tỉnh trạng coi nhau ai cũng như ai, không còn phân biệt trên dưới (hàm ý phê phán)."]}, {"tu": "cá đuôi cờ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. cá săn sốt. Cá nước ngọt trông giống như con cá rô nhỏ, đuôi đài, có vân xanh đỏ bên minh,"], "tham_chieu": {"cung_nghia": "cá săn sốt"}}, {"tu": "cá đuối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá biển cùng họ với cá nhám, thân đẹp hinh đĩa, vây ngực rộng xoẻ ra hai bên, đuôi dài."]}, {"tu": "cá gáy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Cá chép. cả giếc x. cá diếc."], "tham_chieu": {"xem": "cá diếc"}}, {"tu": "cá hanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá biển cùng họ với cá vược."]}, {"tu": "cá hẻn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Cá trẽ. cá heo d, Động vật có vú sống ở biển, rất dễ huấn luyện."]}, {"tu": "cá hố", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá biển thân dải và đẹp hai bên như cái dải."]}, {"tu": "cá hồi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cả biển vùng ôn đới, thưởng vào sông để đẻ, là loài cá nuôi ở nhiều nước."]}, {"tu": "cá hồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá biển sống ở tầng đáy, thân hình bầu dục, có vết màu đỏ."]}, {"tu": "cá kiếm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá cảnh nhiệt đới cỡ nhỏ, đuôi đài và nhọn như cải kiếm.:"]}, {"tu": "cá kim", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá biến cỏ mỏ dài và nhọn như cái kim."]}, {"tu": "cá kim", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá biển có hàm dưới nhô ra, nhỏ và đài như cái kìm."]}, {"tu": "cá kinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. cả vơi."], "tham_chieu": {"xem": "cả vơi"}}, {"tu": "cá lạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. cá đưa. Cá biển trông giống như con lượn, mắt to, miệng rộng, bong bóng dùng làm món ăn quý."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "cá đưa"}}, {"tu": "cá lành canh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá nhỏ sống ở vùng cửa sông, cùng họ với cá cơm, thân mỏng, dải và thuôn, đuôi nhỏ."]}, {"tu": "cá lăng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá dữ ở nước ngọt, cùng họ với cả ngạnh, cỡ lớn, thân dải và máu xám, bụng màu trắng nhạt,"]}, {"tu": "cá lầm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá biển cùng họ với cá trích, bụng tròn, thường dùng làm mắm. cá leo (ph.). x. cá nheo."], "tham_chieu": {"xem": "cá nheo"}}, {"tu": "cá lẹp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá biển sống ở ven bờ, cùng họ với cá cá liệt ` cơm, thân mỏng, thường dùng làm mắm."]}, {"tu": "cá liệt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá biển thân dẹp mỏng và có đạng hình thoi."]}, {"tu": "cá linh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cả nước ngọt cùng họ với cá chép, cỡ nhỏ, thân đẹp, trông giống như con cả mè con. cá tóc d, (ph.). Cá quả."]}, {"tu": "cá lòng tong", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá nước ngọt sống thánh đàn, cùng họ với cá chép, cỡ nhỏ, thân dẹp."]}, {"tu": "cá lờn bơn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. /hờn bơm. cá lớn nuốt cá bé Ví tình trạng cạnh tranh nhan, kẻ mạnh lấn át, tiêu điệt kẻ yếu."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "cá lúi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cả nước ngọt cùng họ với cá chép, cỡ vừa, mình dày và hơi tròn, lựng mảu đen."]}, {"tu": "cá lưỡng tiêm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Động vật nguyên thuỷ ở biển, hình giống cá, cỡ nhỏ, đầu và đuôi thuôn nhọn."]}, {"tu": "cá mại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cả nước ngọt cùng họ với cá chép, cỡ nhỏ, thân dẹp vả ngắn."]}, {"tu": "cá măng I", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Cá nước ngọt cùng họ với cả chép, đầu đải, miệng rộng, thân dải và to, chuyên ăn cá con,"]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Cá biển nhưng có thể sống ở nước lợ và nước ngọt, trông hơi giống con cá măng nước ngọt, nhưng nhô hơn."]}, {"tu": "cá mập", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá nhám cỡ lớn, rất dữ, thường dùng để ví tư bản rất lớn, thôn tính các tư bản nhỏ. 7T bản cá mập."]}, {"tu": "cá mò", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cả nước ngọt cùng họ với cá chép, thân đẹp, vảy nhỏ, đầu to."]}, {"tu": "cá mè họa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá nước ngọt trông giổng như con cá mẻ, nhưng đầu to hơn, hai bên mình có nhiều chấm đen, cá mẻ một lứa Vỉ tình trạng coi nhau cùng một hạng, không phân biệt trên dưới, không ai chịu ai (hàm ý phê phán). Anh ra anh, em ra em, không thể cá mè một lứa được,"]}, {"tu": "cá mè trắng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Cá mẻ, phân biệt với cá mè hoa."]}, {"tu": "cá mó", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Cá mú sống được ở nước ngọt."]}, {"tu": "cá mỏi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá biển cùng họ với cá trích, đẻ trứng ở nước ngọt, thân đẹp, lắm xương, có thể dùng để lấy dầu. cá mối d, Cá biển sống ở tỉng gắn đáy, thân tròn và dài, có mắt ở phía trên đầu."]}, {"tu": "cá mú", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Cá (nói khái quát), Nghề cá mú. Thịt thà cá mú dạo này rẻ. cá mú; I d. Cá vược sống chủ yếu ở biển, thân đây, lưng cao, miệng rộng."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. cá sơng."], "tham_chieu": {"xem": "cá sơng"}}, {"tu": "cá mương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá nước ngọt cùng họ với cá chép, thân đẹp và dài, đầu nhọn, mắt to, ăn tạp, hay đi thành đàn nổi trên mật nước. cá nằm trên thớt Ví tình thế nguy khốn, khó thoát khi tính mạng hoặc số phận đang nằm trong tay người khác và trực tiếp bị đe doạ nghiêm trọng,"]}, {"tu": "cá ngạnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá nước ngọt thân màu xám đen, bụng màu trắng nhạt, đa trơn, có bốn đôi râu đải, vây có ngạnh cứng."]}, {"tu": "cá ngão", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá nước ngọt thân dải, vảy trắng, đầu nhọn, miệng rộng và hếch lên."]}, {"tu": "cá ngần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá sống ở vùng cửa sông, thân dài nhự chiếc đũa, mảu trắng sữa, có da trong suốt."]}, {"tu": "cá ngữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá biển sống ở tắng mật, trông hơi giống cả thu, thịt đỏ và chắc, bơi rất nhanh."]}, {"tu": "cá ngựa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. ¿đá? „. Cá biển đầu giống đầu ngựa, thân dải có nhiều đốt, đuôi thon nhỏ và cong, có thể dùng làm thuốc. cá ngựa; I đg. Đánh cuộc ăn tiển trong các cuộc đua ngựa."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "¿đá? „"}}, {"tu": "II", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Trò chơi gieo súc sắc tính điểm để chạy thi quân ngựa gỗ. Chơi cả ngựa."]}, {"tu": "cá nhắm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá đữ ở biển, có bộ xương chất sụn, thân đài, mồm nhọn, bơi rất nhanh, ăn thịt các cá khác."]}, {"tu": "cá nhãm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Cả trích,"]}, {"tu": "cá nhân I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người riêng lẻ, phân biệt với tập thể hoặc xã hội. Xhán danh cả nhân. Ý kiến cá nhân. IIt. Cá nhân chủ nghĩa (nói tắt), Những tính toán cả nhân."]}, {"tu": "cá nhân chủ nghĩa I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chỉ chú trọng đến cá nhân minh, đến lợi ích của riêng mỉnh, không nghĩ đến quyền lợi của người khác hay của tập thể, Tự tưởng cá nhân chú nghĩa. Những tỉnh toán cá nhân chủ nghĩa,"]}, {"tu": "ïI", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Chủ nghĩa cả nhân,"]}, {"tu": "cá nheo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá nước ngọt thân màu xám, đa trơn, đầu bẹt, miệng rộng, có hai đôi râu nhỏ. cá nhết dđ. (ph.). Chạch."]}, {"tu": "cá nhụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá biến thân đài và hơi đẹp hai bên, tưng mảu tro, bụng màu trắng sữa."]}, {"tu": "cá nóc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá sống ở vùng cửa sông, thân tròn và ngắn, miệng nhỏ."]}, {"tu": "cá nục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá biển sống ở tầng mặt, thân hình cân đối, mảu xám xanh, thịt chắc, thường dùng làm mắm,"]}, {"tu": "cá nước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá và nước; thường dùng để ví quan hệ tình cảm khăng khít, không thể thiếu nhau. Tình cả nước giữa quân và dân."]}, {"tu": "cá ông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Cá voi."]}, {"tu": "cá ông voi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡đ.). Cá voi."]}, {"tu": "cá phèn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá biển sống ở tầng gần đáy, thân nhỏ và tròn, sống lưng màu hồng, bụng màu vàng nhạt, hai bên mình có đường chỉ vàng,"]}, {"tu": "cá quả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá đữ ở nước ngọt, thân tròn, dải, có nhiều đốm đen, đầu nhọn, khoé, bơi nhanh."]}, {"tu": "cá rô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá nước ngọt thường sống ở ao hồ, thân hình bầu dục, hơi dẹp, vảy cứng, vây lưng có gai, có thể sống rất dai ngoài nước."]}, {"tu": "cá rõ phi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá nước ngọt vốn gốc ở châu Phi, trông giống như con cá rô, nhưng thận to và dẹp hơn, sinh sản rất nhanh."]}, {"tu": "cá rô thỉa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Cá thia."]}, {"tu": "cá rựa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Cá đao."]}, {"tu": "cá sẵn sắt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. cá đuôi cờ."], "tham_chieu": {"xem": "cá đuôi cờ"}}, {"tu": "cá sặt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá đồng cùng họ với cá rô."]}, {"tu": "cá sấu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bò sát lớn, tính dữ, hình dạng giống thằn lần, mõm đài, đuôi khoẻ, thường sống ở các sông lớn vùng nhiệt đới."]}, {"tu": "cá song", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá biển cùng họ với cá mú, sống vẹn bờ, mình có vạch hoặc nhiều chấm tròn."]}, {"tu": "cá sộp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá nước ngọt mình giống cá quả, nhưng lớn hơn, đầu bằng, hay ăn cả con."]}, {"tu": "cá sơn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá biển gần với cả vược, cỡ nhỏ, mình hình bẩu dục, haí bên dẹp."]}, {"tu": "cá tầm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá nước ngọt sống ở sông lớn vùng ôn đới, có bộ xương còn một phần sụn, trứng dùng làm món ăn quý."]}, {"tu": "cá thát lát", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá nước ngọt thân đẹp, möng, đầu nhỏ, vảy rất nhỏ."]}, {"tu": "cá thèn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Cá phèn."]}, {"tu": "cá thể I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật riêng lẻ, phân biệt với chúng loại (thường nỏi về sinh vật)."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Riêng lễ từng người, không phải tập thể. Nông dân cả thể. cá thỉa cn. cá thÌa thia d. Cá nước ngợt sống ở ao, thân nhỏ và đen, vây ngũ sắc, hay chọi nhau."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "cá thÌa thia d"}}, {"tu": "cá thiểu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. cả ức."], "tham_chieu": {"xem": "cả ức"}}, {"tu": "cá thiểu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá nước ngọt thân dài và đẹp, vảy trắng, vây màu đỏ."]}, {"tu": "cá thoi loi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá nước lợ, thường thấy nhảy trên mặt bùn ở các bãi sú vẹt, cỡ bằng ngón tay, sống đai ở ngoài nước."]}, {"tu": "cá thờn bơn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. (hờn bơn."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "cá thu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá biển sống ở tắng mặt, thân đẹp, hình thoi, gốc đuôi hẹp."]}, {"tu": "cá tính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tính cách riêng biệt vốn có của từng người, phân biệt với những người khác. !a¡ người có những cú tính trải ngược nhau, Cô gái rất có cá tỉnh (có tỉnh cách, bản lĩnh riêng)."]}, {"tu": "cá tính hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho (nhân vật trong tác phẩm nghệ thuật) trở thành cỏ cá tính."]}, {"tu": "cá tra", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá nước ngọt trông giống như cá ngạnh, cacao nhưng lớn hơn nhiều, da trơn, miệng rất rộng."]}, {"tu": "cá trác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá biển sống ở tầng đáy, mình hình bầu dục, dẹp hai bên, mắt to, miệng rộng."]}, {"tu": "cá tràu", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(ph.). Cá quả."]}, {"tu": "cá trắm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. cá trắm đen."], "tham_chieu": {"xem": "cá trắm đen"}}, {"tu": "cá trắm cỏ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. cá trắm trắng. Cá nước ngọt, thân tròn, dài, vảy to, thịt chắc, ăn cỏ."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "cá trắm trắng"}}, {"tu": "cá trắm đen", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. cá trắm. Cá nước ngọt, trông giống như cả trắm cỏ, nhưng màu xám hơn, ăn - ốc, hến."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "cá trắm"}}, {"tu": "cá trắm trắng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. cả trắm có. cá trê d, Cá nước ngọt da trơn, đầu bẹt, mép c râu, vây ngực có ngạnh cứng."], "tham_chieu": {"xem": "cả trắm có"}}, {"tu": "cá trích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá biển, có nhiều loài, mình nhỏ và dẹt, vảy mỏng, sống thành đàn."]}, {"tu": "cá trôi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá nước ngọt thân tròn, dài, lưng màu trơ xám, ruột rất dài. Lö‡ thôi như cả trôi sổ ruội."]}, {"tu": "cá úc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá biển, trông giống như cá ngạnh, đa trơn, có ba đồi râu."]}, {"tu": "cả vàng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cả cảnh, vây to, đuôi lớn và xoẻ rộng, thân thưởng hoá màu vàng đỏ."]}, {"tu": "cá vền", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cả nước ngọt cùng họ với cá chép, thân cao và đẹp hai bên, vảy màu trắng bạc. cá voi d, Động vật có vú ở biển, cỡ rất lớn, có loài đải tới hơn 30 mét, thân hình giống như con cá, có vây ngực, vây đuôi rõ ràng."]}, {"tu": "cá vược", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá dữ sống ở biển hay cửa sông, đầu nhọn, miệng to, vây có nhiều gai cửng. cạ (ph.). x. cọi. cabin d, x. buổng lái. các: d. 1 Thé ghi nhận một giả trị, một tư cách nào đó. Các điện thoại (các dùng để gọi điện thoại). Tấm các nhà bảo (kang.). Mua các đi xe thảng. 2 (kng.). Danh thiếp."], "tham_chieu": {"xem": "cọi"}}, {"tu": "các", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(dùng phụ trước d.). Từ dùng để chỉ số lượng nhiều được xác định, gồm tất cả sự vật muốn nói đến. Các nước Đóng Dương. Các thầy giáo trong trường."]}, {"tu": "các", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bù trong việc đối chá¿. Cdc thêm tiền. Các vàng cũng không làm (kng.; bù thêm, cho thêm vàng cũng không làm; nhất định không làm). các bin x. carbim. “các-bo-nát\" x. carbondt. “các-bon” x. carbon. “các-bua” x. carbua. “các-ten” x. cariel, các tông x. cactông."], "tham_chieu": {"xem": "carbim"}}, {"tu": "cạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.; kng.). x, các,. cacao cv. ca cao, d. Cây nhỡ, trồng nhiều ở châu MI, châu Phi, lá đơn mọc đối, hoa nở quanh năm, cacbin quả giống hinh quá đưa chuột, hạt cho thử bột dùng làm sôcôla hay pha nước uống. cacbin x. carbin. cacbon x. cœbon. cacbonat x. carhonat. cacbưa x. carbuz."], "tham_chieu": {"xem": "carbin", "cung_viet": "ca cao, d"}}, {"tu": "cách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình thức diễn ra của một hoạt động. Cách đi đứng khoan thai. Nhìn một cách chăm chú.", "(chm.). Phạm trù ngữ pháp gắn với danh ngữ trong một số ngôn ngữ, biểu thị chức năng cú pháp của danh ngữ đó trong câu. 7iểng Nga có sảu cách."]}, {"tu": "cách", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Không tiếp liền nhau, vi ở giữa có một vật hoặc một khoảng không gian, thởi gian nào đó. Hai nhà cách nhau một bức tường. Cách ga hai cây số. Cách sông nên phải luy đò... (cả.). Cách đây mấy năm. 2 (chm.; dùng trong một số tổ hợp). Không để âm, nhiệt, điện, truyền qua. Cách nhiệt*. Cách điện®."]}, {"tu": "cách", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Cách chức (nói tắt)."]}, {"tu": "cách âm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngăn không để cho âm bên trong lan truyền ra bên ngoài, và ngược lại."]}, {"tu": "cách biệt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cách xa nhau hoàn toàn. Ở cách biệt trên một quả đổi. Mấy năm trời cách biệt.", "Có sự phân biệt, sự ngăn cách do khác thau quả xa. Nông thôn còn cách biệt nhiều với thành thị. Lối sống cách biệt mọi người."]}, {"tu": "cách bức", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Không liên hệ dễ dàng, trực tiếp được với nhau do bị ngăn cách. /⁄4í nhà ở cách bức nhau. Sự cách bức giữa cấp trên với cấp"]}, {"tu": "cách chức", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Không cho giữ chức vụ đang làm nữa."]}, {"tu": "cách cú", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điệu hát vui trong chèo phổ theo thể thơ bốn chữ. #4/ cách cú."]}, {"tu": "cách điện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngăn không cho dòng điện chạy qua. Sứ cách điện. Dùng caosu làm chát cách điện."]}, {"tu": "cách điệu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Cách điệu hoá (nói tắt)."]}, {"tu": "cách điệu hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thể hiện thành những đường nét nghệ thuật riêng để làm nổi bật những nét tiêu biểu về tính cách. Hình hoa lá trên bức chạm cổ đã được cách điệu hoá. Những động tác cách điệu hoá trong chèo. cách lÌ cv. cách iy. đg. Đề ở nơi riêng biệt, không để cho tiếp xúc với những người hoặc vật xung quanh nào đó nhằm ngửa trước điều gi, thường tả nhằm tránh lây bệnh. Cách !¿ người bệnh. lợn m được cách lỉ,"], "tham_chieu": {"cung_viet": "cách iy"}}, {"tu": "cách luật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hệ thống các quy tắc về vần, đối, niêm luật và sự hạn định số câu, số chữ trong một số thể văn vần hoặc văn biển ngẫu. cách ly x. cách lí."], "tham_chieu": {"xem": "cách lí"}}, {"tu": "cách mạng I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cuộc biến đổi xã hội - chính trị lớn và căn bản, thực hiện bằng việc lật đổ một chế độ xã hội lỗi thời, lập nên một chế độ xã hội mới, tiến bộ. Cách mạng xã hội chủ nghĩa*, Cách mạng tháng Tám năm 1945.", "Cuộc đấu tranh nhằm thực hiện một cuộc cách mạng xã hội. Tham Gia cách mạng. Cách mạng là sự nghiệp của qu��n chúng.", "Quá trình thay đổi lớn và căn bản theo hướng tiến bộ trong một lĩnh vực nảo đó. Cách mạng khoa học - kĩ thuật*. Cách mạng tư tưởng và văn hoá*, Một cuộc cách mạng trong ngành vật lí học.", "(viết hoa), Cách mạng tháng Tám (nói tắt). Thời trước Cách mạng. 1t. Thuộc về cách mạng, có tính chất cách mạng. Chỉnh quyên cách mạng."]}, {"tu": "cách mạng công nghiệp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bước nhảy vọt trong sự phát triển của lực lượng sản xuất do chuyển từ công trưởng thủ công sang sản xuất bằng máy móc, trong nửa sau thế kỉ XVIII và đầu thế kỉ XIX ở các nước tư bản chủ nghĩa phương Tây, dẫn đến sự thiết lập hoản toản chủ nghĩa tư bản."]}, {"tu": "cách mạng dân chủ tư sản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cách mạng tư sản trong đó đông đảo quản chúng nông dân, dân nghẻo thành thị và công nhân tham gia như một lực lượng độc lập và tác động đến xu thể của cuộc cách mạng bằng những yêu sách của riêng mình. Cdck mạng dân chủ tư sản Pháp"]}, {"tu": "cách mạng dân tộc dân chủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cách mạng chống đế quốc và phong kiến, giảnh độc lập dân tộc và dân chủ, thực hiện những nhiệm vụ của cách mạng dân chủ tư sản."]}, {"tu": "cách mạng giải phóng đân tộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cách mạng nhằm giải phỏng dân tộc khỏi ách thống trị của chủ nghĩa để quốc, giành độc lập dân tộc."]}, {"tu": "cách mạng hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cÉo trở thành có tỉnh chất cách mạng. Cách mạng hoá tự tưởng. cách mạng khoa học - Kĩ thuật cv, cách mạng khoa học - kỹ thuật. d. Sự biến đổi căn bản về chất của lực lượng sản xuất trên cơ sở biến khoa học thành yếu tố hảng đầu của sự phát triển sản xuất xã hội, thành lực lượng sản xuất trực tiếp. Cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại bắt đầu từ giữa thế kỉ XX. cách mạng kĩ thuật cv. cách mạng kÿ thuật. d. Quá trình thay đổi có tỉnh chất cách mạng trong lĩnh vực sản xuất vật chất, nhằm biến lao động thủ công thành lao động dùng máy móc, vả được thực hiện chủ yếu bằng công nghiệp hoá,"], "tham_chieu": {"cung_viet": "cách mạng kÿ thuật"}}, {"tu": "cách mạng quan hệ sản xuất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quá trình cách mạng xoá bỏ hoặc cải tạo quan hệ sản xuất cũ, lỗi thời, thiết lập và củng cố quan hệ sản xuất mới cho phù hợp với yêu cầu phát triển của lực lượng sản xuất."]}, {"tu": "cách mạng tư sản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cách mạng nhằm xoá bỏ chế độ phong kiến hoặc tàn tích của nó."]}, {"tu": "cách mạng tư sản dân chủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. cách mạn, dân chủ tư sản. ˆ cách mạng tư tưởng và văn hoá d. Như c4c# mạng văn hoá (nhưng với ý nhấn mạnh hai mặt song song và không tách rời nhau: tư tưởng vả văn hoá)."], "tham_chieu": {"xem": "cách mạn"}}, {"tu": "cách mạng văn hoá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự biến đổi cách mạng trong lĩnh vực tư tưởng và vấn hoả."]}, {"tu": "cách mạng vô sản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. cách mạng xã hội chủ nghĩa."], "tham_chieu": {"xem": "cách mạng xã hội chủ nghĩa"}}, {"tu": "cách mạng xã hội chủ nghĩa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cách mạng nhằm thủ tiêu chế độ người bóc lột người, xây dựng chủ nghĩa xã hội. Cách mạng xã hội chủ nghĩa tháng Mười Nga."]}, {"tu": "cách mạng xanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cách mạng kĩ thuật trong nông nghiệp ở một số nước đang phát triển, thực hiện bằng gieo trồng giống mới, thâm canh và áp dụng những kĩ thuật nông nghiệp tiên tiến. cách mậnh (cñ). x. cách mạng."], "tham_chieu": {"xem": "cách mạng"}}, {"tu": "cách ngồn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cân nói ngắn gọn được lưu truyền, có ý nghĩa giáo dục về đạo đức. Cách ngón có câu: “Cần mực thì đen, gần đền thì rạng”."]}, {"tu": "cách nhật", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(đùng phụ sau đg.). Cách một ngày lại xảy ra một lần. Sốt cách nhật."]}, {"tu": "cách nhiệt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngăn không để cho nhiệt truyền qua."]}, {"tu": "cách quãng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cách nhau từng đoạn, từng quãng, không liền nhau, không liên tục. Xửóng đủ hạt phái gieo cách quảng. Thời gian học bị cách quảng. cách rách:. (kng.). Phiển phức, rấy rà. Mang theo nhiều thứ cách rách, cách tân đẹ. Đổi mới, thường về văn hoá, nghệ thuật. Cách tân nên văn hoá."]}, {"tu": "cách thuỷ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(dùng phụ sau đg.). (Cách nấu) dùng sức nóng của nước đun sôi, nhưng không để cho nước tiếp xúc trực tiếp với vật nấu. Nấu cách thuỷ, Chưng cách thuỷ."]}, {"tu": "cách thức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hinh thức diễn ra của một hành động; cách (nói khái quát). Cách thức ăn mặc. Cách thức học tập."]}, {"tu": "cách trở", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngăn cách và gây trở ngại cho việc ` đi lại gặp gỡ, tiếp xúc với nhau. Đỏ giang cách cải đặt trở. Đường xả xa xôi cách trở."]}, {"tu": "cạch", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Chửa, từ bổ hẳn vì sợ hoặc vì ghét. Cạch đẩn già. cacten x. cartei. cactông cv. các tông. d. Giấy dày, xốp, thường làm bằng nguyên liệu xấu, dùng để đóng bìa sách, làm hộp, v.v. cactông chun cv. các tổng chưn. d. Cactông có dán thêm một lớp mỏng, nén thành các nếp sóng, dùng để bọc, lót các thứ hàng dễ vỡ, cadmium cv, cađiml d. Kim loại tắng xanh, _.— mềm, dễ kéo sợi, thường dùng để chế hợp kim, có hợp chất dùng chế bột sơn."], "tham_chieu": {"xem": "cartei", "cung_viet": "các tông"}}, {"tu": "cafein", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Alcaloid trong hạt cả phê, lá chè, v.v., dùng làm thuốc. cafê x, cà phê."]}, {"tu": "cai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức thấp nhất trong tổ chức quân đội thời phong kiến, thực dân. Cai &hố đở. Cậu cai nón đẩu lông gà... (cd.).", "Người trông coi một số người lao động làm thuê ớ nhà máy, công trường, hoặc người trông coi nhà tủ thời phong kiến, thực dân. Cai lục lộ. Cai ngục.", "(ph.). Cai tổng (gọi tắt); chánh (tổng)."]}, {"tu": "cai", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thôi hẳn, không ăn, uống hoặc hút những thức dùng đã thành thói quen. Cai /hzốc lả. Cai sữa*, Cai nghiện *."]}, {"tu": "cai đầu dài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Kẻ chuyên lâm trung gian để an chặn, nhận thầu công việc rồi giao cho những người khác làm với tiền công rẻ mạt."]}, {"tu": "cai nghiện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thôi dùng hẳn, bỏ nghiện (thường nói về ma tuý). Cai nghiện ma tỷ. Trung tâm cai nghiện (tổ chức điều trị cai nghiện ma tuý)."]}, {"tu": "cai quản", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trông coi, điều khiển và chịu trách nhiệm về hoạt động của những người khác. Nhận cai quản lũ trẻ."]}, {"tu": "cai sữa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thôi hẳn không cho bú nữa, mà nuôi bằng những thức ăn khác thay cho sữa. Lợn con đã cai sữa. Cai sữa cho con."]}, {"tu": "cai thầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đứng trung gian nhận việc giữa chủ thầu và một số người lao động làm thuê."]}, {"tu": "cai tổng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Chánh tổng."]}, {"tu": "cai trị", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sử dụng, điều khiến bộ máy hành chính nhằm thống trị, áp bức. Chính sách cai trị của thực dân."]}, {"tu": "cài", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["cn. gải. 1 Làm cho một vật nhỏ nào đó mắc vào vật khác. Cài huy hiệu. Cứa đóng then cài, Tóc cài hoa, 2 Bí mặt sắp đặt, bổ trí xen vào, Cài bấy, Cài mìn. Gián điệp cài lại."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "gải"}}, {"tu": "cài đặt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa một ứng dụng có dùng máy tính vào hoạt động thực tế. cài nhài"]}, {"tu": "cài nhài", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Như ¿ải nhái. cài răng lược Ở trạng thái xen kẽ nhau, không phân rõ ranh giới, chiến tuyến giữa hai bên giao chiến."]}, {"tu": "cải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây có hoa gồm bốn cánh xếp thành hình chữ thập, có nhiều loài, thường được trồng làm rau ăn. Dưa cải (dưa muối bằng rau cải). Bđ/ canh cái.:"]}, {"tu": "cải", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Đổi khác đi. Cái rên. Cải dạng\". '"]}, {"tu": "cải", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho thành hình trang trí nổi trên mặt hàng đan, dệt, bằng cách đặt các sợi theo mệt lối nhất định khi đệt, đan, Za cái hoa. cải bắp d, Cải lá to, lá non màu trắng, các lá úp vào nhau, cuộn chặt thành một khối tròn hay tròn đẹt ở ngọn thân. cải bẹ d, Cải lá có cuống to."]}, {"tu": "cải biên", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sửa đổi hoặc biên soạn lại (thường nói về vốn nghệ thuật cñ) cho hợp với yêu cầu mới. Cái biên tuông cổ."]}, {"tu": "cải biến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho biến đổi thành khác trước. Cải biến nên nông nghiệp lạc hậu. cải cách đp. (hoặc d,), Sửa đổi những bộ phận cũ (trong lĩnh vực kinh tế, xã hội) cho thành hợp lí và đáp ứng yêu cầu khách quan hơn. Cái cách tiền tệ. Thực hiện cải cách giáo dục. Những cái cách đân chủ."]}, {"tu": "cải cách điền địa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). x. cái cách ruộng đất (ng. 2)."], "tham_chieu": {"xem": "cái cách ruộng đất"}}, {"tu": "cải cách ruộng đất", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). I Dùng biện pháp nhà nước kết hợp với đấu tranh của nông dân xoá bớ quyền chiếm hữu ruộng đất phong kiến, mang lại ruộng đất cho nông dân lao động. Phát động quần chúng cải cách ruộng đất. 2 cn. cải cách điển địa. Dùng biện pháp nhà nước làm thay đổi quan hệ chiếm hữu ruộng đất phong kiến để phát triển chủ nghĩa tư bản ở nông thôn trong các nước tự bản. Cải cách ruộng đất ở nước Nga năm 1861."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "cải cách điển địa"}}, {"tu": "cải canh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cải lá to, mềm, màu xanh tươi, thường dùng để nấu canh."]}, {"tu": "cải cay", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cải hoa vàng, bạt mảu đen, thường xay làm bột gia vị hoặc làm thuốc."]}, {"tu": "cải chính", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chữa lại cho đúng sự thật. CZ¡ chính tin đổn nhằm. Tự cải chính."]}, {"tu": "cải củ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cái hoa màu trắng, rễ phổng thành củ màu trắng, dùng làm thức ăn."]}, {"tu": "cải cúc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân nhỏ trông giống như cây cải, lá giống lá cúc, mùi thơm, dùng làm thức ăn."]}, {"tu": "cải dạng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thay đổi bộ dạng, cách ñn mặc, v.v., để người khác khó nhận ra. Cải dạng làm ông già."]}, {"tu": "cải giá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lấy chồng khác sau khi chồng chết hoặc sau khi l¡ dị."]}, {"tu": "cải hoa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x, suplo."]}, {"tu": "cải hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm thay đổi và chuyển dần theo hướng tốt, về mật phẩm chất con người. Cái hod những người lắm lạc."]}, {"tu": "cải hối", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Hổi cải."]}, {"tu": "cải huấn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giáo dục cải tạo (từ chính quyển Sải Gòn trước 1975 dùng để chỉ một hình thức cưởng bức nhân dân li khai cách mạng). Trung tâm cải huấn. Trại cái huấn tập trung. cải làn d, Cải lá hơi giống lá su hào, màu xanh thẩm, dùng làm thức ăn. cải lão hoàn đồng Làm cho người già trẻ lại. Thuốc cải lão hoàn đồng."]}, {"tu": "cải lương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kịch hát ra đời vào đầu thế kỉ XX, bắt nguồn từ nhạc tài tử, dân ca Nam Bộ. cải lương; I đg. Làm cho không còn những khuyết điểm, nhược điểm nào đỏ và trở thành thích hợp hơn với yêu cầu. Cải lương giống lúa."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc về chủ nghĩa cải lương, theo chủ nghĩa cải lương. Từ tưởng cải lương. Những tổ chức cải lương."]}, {"tu": "cải mả I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Như cái tảng. Ht. (thẹt,). (Răng) có màu rất bẩn. Răng cải má, cải quá đẹp. (cũ). Sửa chữa lỗi lắm,"]}, {"tu": "cải soong", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. cái xoong. Cải thần bò, lá kép có lá chét nhỏ, thường trồng ở nơi có nước chảy. cải tà qui chỉnh x. cdi tà quy chính. cải tà quy chính Bö con đường phi nghĩa trở về con đường chính nghĩa."], "tham_chieu": {"xem": "cdi tà quy chính", "cung_nghia": "cái xoong"}}, {"tu": "cải táng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bốc hài cốt đem chôn nơi khác, theo tục cũ,"]}, {"tu": "cải tạo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho chất lượng thay đổi vẻ căn bản, theo hướng tốt. Cái tựo đất bạc màu. Lao động cải tạo con người.", "Giáo dục làm cho thay đổi trở thành người tốt, người lương thiện. Trại cải tạo trẻ em hư hỏng. Lao động cái tạo (nhằm mục đích cải tạo)."]}, {"tu": "cải tạo tư tưởng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xoá bỏ tư tưởng lạc hậu để thay thế bằng tư tưởng tiến bộ."]}, {"tu": "cải tạo xã hội chủ nghĩa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cải tạo quan hệ sản xuất không xã hội chủ nghĩa thành quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa để tạo điều kiện cho lực lượng sản xuất phát triển."]}, {"tu": "cải thìa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cải hoa màu vàng, cuống lá to, mảu trắng, dùng làm thức án."]}, {"tu": "cải thiện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho có sự thay đổi, tốt hơn phần nào. Đởi sống được cải thiện dân. Cái thiện quan hệ."]}, {"tu": "cải tiến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sửa đổi cho phần nảo tiển bộ hơn. Cải tiến kĩ thuật. Cải tiến quản lí xỉ nghiệp. Công cụ cải tiển."]}, {"tu": "cải tổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). 1 Tố chức lại cho khác hẳn trước. Cái đổ chính phú. 2 Thay đổi căn bản và toản điện về tố chức, thể chế, cơ chế, v.v., trong mọi lĩnh vực kinh tế, chính trị, xã hội, nhằm khắc phục hậu quả sai lầm trong quá khứ, đưa xã hội tiến lên."]}, {"tu": "cải trang", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thay đổi cách ăn mặc và diện mạo để người khác khó nhận ra. Cải trang thành bộ đội. Cải trang làm con gái."]}, {"tu": "cải trời", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây mọc hoang thuộc loại cúc, trông giống như cây cải, có thể dùng làm thuốc. cải tử hoàn sinh Làm cho thoát chết, làm cho sống lại. Ơn cái tử hoàn sinh. cải xoong x. cải soong."], "tham_chieu": {"xem": "cải soong"}}, {"tu": "cãi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Dùng lời lẽ chống chế, bác bỏ ý kiến người khác nhằm bảo vệ ý kiến hoặc việc làm của mình. Đã làm sai, còn cải. Cãi nhau suốt buổi mà chưa ngã ngũ. 2 Bào chữa cho một bên đương sự nào đó trước toà án; biện hộ. Trạng sư cãi cho trắng án. cãi chày cãi cối (kng.). Cố cãi, cãi liều không cỏ lí lê thích đáng,"]}, {"tu": "cãi cọ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cai nhau lôi thôi giữa hai bên. Cái cọ tay đôi. Không bao giờ cải cọ với ai,"]}, {"tu": "cãi lẫy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Cñi cọ."]}, {"tu": "cãi lộn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Cãi nhau có tính chất được thua. #lay gây chuyện cải lộn. Cuộc cãi lộn, cãi vã đẹ. Cãi nhan dằng đai về việc không đáng cãi (nói khái quát). Chuyện không ra gì cũng cải vã nhau. cái; I d. I (cũ). Mẹ. Con đại cái mang (tng.; con đại thì mẹ phải chịu trách nhiệm). Màng về nuôi cải cùng cơn... (cả.). 2 (kng.; dùng trước tên người). Từ dùng để gọi người con gái ngang hàng hoặc hàng dưới một cách thân mật. Cháu rủ cái Hoa đi học. 3 Giống đề gây ra một số chất chua. Cái mẻ. Cải giấm. 4 Vai chủ một ván bài, một đám bạc hay một bát họ. Nhà cái*. Làm cái. Bắt cái*. 5 Phần chất đặc, thường là phần chính trortg món ăn có nước. Ấn cả cái lẫn nước. Khón ăn cái, dại ăn nước (tng.)."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["! Động vật) thuộc về giống có thể đẻ con hoặc đẻ trứng. Chó cái. Cá cái. 2 (Hoa) không có nhị đực, chỉ có nhị cái, hoặc cây chỉ có hoa như thế. Hoa mướp cải. Đụ đủ cải, 3 (đùng"]}, {"tu": "phụ sau", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": [", trong một số tổ hợp). Thuộc loại to, thưởng là chính so với những cái khác, loại phụ hoặc nhỏ hơn. C2¿ cái. Rễ cải. Ngón tay cải. calô Sông cải*. Đường cái *. cái; I d. 1 Tử dùng để chỉ cá thể sự vật, sự việc với nghĩa rất khải quát; vật, sự, điều. Đủ cđ, không thiếu cải gì. Lo cái ăn cái mặc. Phân biệt cái hay cải đỏ. Cái bắt tay. Cái không may. 2 (thường"]}, {"tu": "dùng phụ trước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["), Từ dùng để chỉ từng đơn vị riêng lẻ thuộc loại vật vô sinh. Cái bàn này cao. Hai cái nhà mới. 3 (cũ). (dùng trước d.). Từ dùng để chỉ từng cá thể động vật thuộc một số loại, thưởng là nhỏ bẻ hoặc đã được nhân cách hoá. Con ong, cái kiến. 4 (thường dùng phụ sau d, số lượng). Tử dùng để chỉ từng đơn vị riêng lẻ động tác hoặc quá trình ngắn. Ngã một cải rất đau. Nghi tay cái đã (ng.). Loáng một cái đã biển mất (Œkng.). Đàng một cái*,"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["(dùng trước d.). Từ biếu thị ý nhấn mạnh về sắc thái xác định của sự vật mả người nói muốn nêu nổi bật với tính chất, tính cách nảo đó. Cái cây bưởi ấy sai quả lắm. Cái đời tải nhục ngày xưa."]}, {"tu": "cái bang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người chuyên đi ăn xin, tổ chức thành nhóm, ở một số thành phố và địa điểm du lịch. Hành khách vừa bước xuống xe, một nhóm cái bang đã vây quanh."]}, {"tu": "cái ghé", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Động vật chân đốt rất nhỏ, sống kí sinh ở đa, gây ra bệnh ghẻ. cái rụp (ph.; kng.). Ngay tức thì, một cách rất nhanh, rất gọn, Bái toán đã, nó làm xong cải rụp. Vừa mới bật đèn, điện tắt cải rụp. cái sảy nảy cái tung Ví tình trạng cái không hay nhỏ, đơn giản lúc mới nảy sinh, do giải quyết không khéo và kịp thời mà phát triển thành cái không hay lớn, phức tạp."]}, {"tu": "cái thế", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; kết hợp hạn chế). Hơn hẳn mọi người trên đời về tài năng. Tài cái thể. Anh hùng cái thế. cái trò (kng,; dùng ở đầu câu), Tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là việc thường thấy ở đời, không có gì đáng phải ngạc nhiên. Cái ro nó thế, đã đâm lao thì phải theo lao. Củi trò, đã lành thì hay cục. cai Calori (calo), viết tắt. calcium cv. canxi. d, Kim loại màu trắng, mềm, nhẹ, tan được trong nước, có nhiều ở dạng hợp chất trong đá vôi và xương. calib cv. calip d. Dụng cụ đo lường không khắc độ, dùng để kiểm tra kích thước, hình dạng và sự lắp đặt tương đối của các bộ phận sản phẩm. calo cv. calori d. Đơn vị đo nhiệt lượng. calô cv, ca lô. đ. cn. mũ chào mảo. Mũ bằng vải hoặc da, không có vành, bóp lại ở phía trên, trông cam giống hình cái mảo chim chảo mảo."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "mũ chào mảo", "cung_viet": "canxi"}}, {"tu": "cam", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây ăn quả, lá to, hoa mảu trắng, quả tròn, bé hơn quả bưởi, vẻ mỏng, khi chín thường Có mảu vàng đỏ, vị ngọi hoặc chua, Ä#ảw đa cam. Âượu cam (chế bằng tỉnh dầu cam)."]}, {"tu": "cam", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung một số bệnh đai đẳng ở trẻ em, thường do suy dinh đưỡng sinh ra. Cam răng. Cam mắt. Thuốc cam,"]}, {"tu": "cam", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỉ tiết máy có thể làm chỉ tiết máy khác chuyển động qua lại theo quy luật nhất định, nhờ hình dạng đặc biệt của mặt tiếp xúc của nó, Trục cam,"]}, {"tu": "cam", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cảm thấy có thể bằng lòng làm hoặc chấp nhận việc gì đỏ. Vì mước, vỉ đân thì chối cũng cam. Có nhiễu nhận gi cho cam."]}, {"tu": "cam bù", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cam quả to, đẹt, vỏ mỏng, vị hơi chua. cam chanh d, Cam quả tròn, vỏ khi chín cỏ mảu vảng,"]}, {"tu": "cam chịu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bằng lòng chịu vì cho là không thể nào khác được. Cam Chịu sống nghèo khổ. Không cam chịu thất bại."]}, {"tu": "cam cỏm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh suy dinh dưỡng ở trẻ em, làm cho cơ thể gầy mòn dẫn."]}, {"tu": "cam đoan", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Khẳng định điều mình trình bảy là đủng và hứa chịu trách nhiệm để cho người khác tin. Cam đoan khai đúng sự thật. Làm giấy cam đoan."]}, {"tu": "cam đường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cam ngọt, quả trông giống như quả quýt nhưng lớn hơn, vỏ mỏng, khi chín có tmàu vảng đỏ."]}, {"tu": "cam giấy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cam đường có vỏ rất mồng."]}, {"tu": "cam go", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Gay go, gian khổ. Chịu đựng nhiều cam go, thử thách."]}, {"tu": "cam kết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chính thức cam đoan làm đúng những điều đã hứa. K7 giấy cam kết, cam lòng đp. 1 (cũ). Thoả lòng, cảm thấy tự bằng lòng làm việc gì hoặc trước việc gì. Đần đáp được on sâu thì mới cam lòng, 2 (¡d.). Cảm thấy vẫn tự bằng lòng được khi làm điều thừa biết lả xấu xa, nhục nhã; cam tâm, Cam lòng bỏ rơi bạn lúc hoạn nạn. cam nhông x. camnhông."], "tham_chieu": {"xem": "camnhông"}}, {"tu": "cam phận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cam chịu với cảnh sống của minh, vì cho là không thể nào thay đổi được. cam sành d, Cam quả có vẻ dày, sẩn sùi."]}, {"tu": "cam tâm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Cảm thấy vẫn tự bằng lòng được khi làm điều thừa biết là xấu xa, nhục nhã. Cazy tâm bỏ vợ con trong hoạn mạn. 2 (cũ). Thoả lòng, cảm thấy tự bằng lòng làm việc mi hoặc trước VIỆC gỉ; cam lòng."]}, {"tu": "cam tẩu mã", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh ở trẻ em, làm loét miệng và gây thối rữa rất nhanh, có khi ăn thủng cả má, môi."]}, {"tu": "cam thảo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỏ thuộc họ đậu, thân có lông, rễ có vị ngọt, đùng làm thuốc,"]}, {"tu": "cam thũng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh suy định dưỡng ở trẻ em, làm cho cơ thể bị phủ."]}, {"tu": "cam tích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh suy đình dưỡng ở trẻ em do tiêu hoá kém hoặc do giun, thường lâm bụng ỏng, thân thể gầy còm, xanh xao. ° Cảm I ág. 1 (thường dùng trước thấy). Nhận biết bằng giác quan, bằng cảm tỉnh, Cđm thấy đau ở tay. Cảm thấp thoái mái như ở nhà, 2 Lâm cho rung động trong lỏng khi tiếp xúc với sự việc øì. Điệu hát cắm được người nghe. 3 Nhận biết và mến phục. Cảm lòng tốt của bạn, 4 (kng.). Có cảm tỉnh và như chớm yêu (nói vẻ quan hệ nam nữ). Xem chừng nó đã cảm cô ta, TH đe. Bị ốm nhẹ do cơ thể chịu tác động đột ngột của thời tiết. Bị cảm nhẹ. Cảm giỏ. Câm lạnh. Cảm nắng."]}, {"tu": "cảm biến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận của thiết bị, làm nhiệm vụ biến đối đại lượng cần kiểm tra (như áp suất, nhiệt độ, dòng điện, v.v.) thành tín hiện thuận tiện cho việc đo lường, truyền đi, ghi lại, v.v."]}, {"tu": "cảm động", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t). 1 Có sự rung động trong lòng, trong tình cảm trước sự kiện hoặc cử chỉ tốt. Cảm động đến rơi nước mắt. 2 Có tác dụng làm cảm động. #fình ảnh rất cảm động."]}, {"tu": "cảm giác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc đg.). Hình thức thấp nhất của nhận thức, cho ta biết những thuộc tính Tiêng lẻ của sự vật đang tác động vào giác quan ta; điều nhận thấy trên cảm tính. Có cđm giác lạnh ở chân. Mói chín giờ tối mà có cảm giác như đã khuya. 'cảm giác luận d. x. chủ nghĩa duy cẩm."], "tham_chieu": {"xem": "chủ nghĩa duy cẩm"}}, {"tu": "cảm hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho cảm phục mà nghe theo, làm theo, chuyển biến theo hướng tốt, Cảm hoá bằng tài năng và đức độ. Có khá năng cảm hoá mọi người,"]}, {"tu": "cảm hoài", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Nhớ tiếc với lòng thương cảm. Mỗi cảm hoài. Bài thơ cảm hoài."]}, {"tu": "cảm hứng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trạng thái tâm lí đặc biệt khi có cảm xúc và sự lôi cuốn mãnh liệt, tạo điều kiện để óc hưởng tượng, sáng tạo hoạt động cỏ hiệu quả. Nguồn cảm hứng của nghệ sĩ."]}, {"tu": "cảm khái", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có cảm xúc và bùi ngùi thương tiếc. Cảm khải trước cảnh điêu tần. Bài thơ cảm khái,"]}, {"tu": "cảm kích", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cảm động và được kích thích tỉnh thân trước hành vị tốt đẹp của người khác. Cđm kỉch trước sự sẵn sắc ân cân. cảm mạo đp. Bị ốm do các yếu tố khí hậu tác động đột ngột đến cơ thể; cảm (nói khái quát)."]}, {"tu": "cảm mến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có thiện cảm, có tình cảm mến yêu. Được mọi người cảm mến. Cảm mến ngay từ lúc mới gặp."]}, {"tu": "cảm nghĩ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Cảm xúc và suy nghĩ. Những điều cảm nghĩ. Những cảm nghĩ của nhà Văn trước Cuộc sống."]}, {"tu": "cảm nhận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhận biết bằng cảm tính hoạc bằng giác quan. Cảm nhận được cái hay của bài thơ. Có đi xa mới cảm nhận được hết tình cảm quê hương."]}, {"tu": "cảm nhiễm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhiễm phải những nhân tố sinh ra bệnh."]}, {"tu": "cảm ơn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tỏ lòng biết ơn với người đã làm điều tốt cho mình. Xi: cảm ơn ông, Gửi thư cảm ơn.", "Từ dùng trong lời nói lịch sự, lễ phép, để nói với người đã làm việc gì đó cho mình, hoặc để nhận lời hảy từ chối điêu gì. (- Mời anh uống nước.) - Câm ơn, tôi không khát. cảm phiền đẹ. Phiển, làm phiền (từ dùng trong lời yêu cầu, để nghị một cách lịch sự hoặc kiểu cách). Cảm phiên ông cho tôi đì nhờ. Chúng ti phải đi ngay, cảm phiên bác."]}, {"tu": "cảm phục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có tinh cảm kính trọng, yêu quý do thấy được phẩm chất cao cả của người khác. Cảm phục tỉnh thân dũng cảm của bạn. cảm quan d, † (cũ; ¡d.). Cơ quan cảm giác; giác quan. 2 Nhận thức trực tiếp bằng cảm quan. Dùng phương pháp câm quan kiểm tra chất lượng của thực phẩm."]}, {"tu": "cảm tạ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trtr.). Tỏ lòng biết ơn bằng lời; cảm œn, Chân thành cảm tạ sự chăm sóc của bác sĩ."]}, {"tu": "cảm tác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Nhân có cảm xúc mà sáng tác thơ văn. Bái thơ cảm tác."]}, {"tu": "cấm thán", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Biểu lộ tỉnh cảm, cảm xúc. Cáu cảm thán (câu biểu cảm)."]}, {"tu": "cảm thông", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như thóng cảm. Cảm thông sự vất vd của người lao động."]}, {"tu": "cảm thụ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(chm.). (Giác quan) tiếp nhận sự kích thích của sự vật bên ngoài. Cơ quan cảm thụ.", "Nhận biết được cái tế nhị bằng cám tính tính vi, Cảm thụ cải hay, cải đẹp. Khả năng cảm thụ nghệ thuật."]}, {"tu": "cảm thức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhận thức bằng bằng cảm quan; nhận thức cảm giác. Cảm thức (về) thi gian ở trẻ em."]}, {"tu": "cảm thương", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(vch.). Như (hương cảm. Cảm thương con hạc ở chùa, Muốn bay da diết, có rùa giữ chân (củ)."]}, {"tu": "cảm tình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tình cảm tốt đối với người, với camnhông việc nào đó. Có cảm tỉnh với người mới quch. Gây được cảm tình,", "(cũ). Như tình cảm."]}, {"tu": "cảm tỉnh cá nhân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cảm tình riêng khi giải quyết công việc chung,"]}, {"tu": "cảm tính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giai đoạn đầu của nhận thức, đựa trên cảm giác, chưa nắm bản chất và quy luật của sự vật. Nhận xét theo cảm tỉnh. Nhận thức cảm tính."]}, {"tu": "cảm từ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ dùng riêng biệt, không có quan hệ c�� pháp với những từ khác, chuyên biểu thị sự phản ứng tình cảm, dùng làm tiếng gọi, tiếng đáp, tiếng reo vui, than văn, nguyễn rủa, chửi bới, v.v. “Ái chả”, “ôi”, “chao ôi ”, “vâng”, “da ” đều là những cảm từ trong tiếng Việt. cảm tử đp. (kết hợp hạn chế). Dám nhận lẩy cái chết, tình nguyện hi sinh mà chiến đấu. Tinh thân cảm tứ. Đoàn quân cắm tứ."]}, {"tu": "cảm tưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ý nghĩ nảy sinh do tiếp xúc với sự việc gì, Ghỉ cảm tưởng sau khi xem triển lãm,"]}, {"tu": "cảm ứng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). (Hiện tượng cơ thể) tiếp thu các kích thích của môi trưởng và phân ứng lại. Da trẻ em đễ cảm ứng đối với các yếu tố gây kích thích."]}, {"tu": "cảm ứng điện từ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Hiện tượng xuất hiện dòng điện hoặc hiệu thế trong một vật dẫn khi vật đó chuyển động trong một từ trường hoặc nằm trong từ trường thay đổi, cảm xúc đp. (hoặc d.). Rung động trong lòng do tiếp xúc với sự việc gì. Người đễ cảm xúc. Bài thơ gây cảm xúc mạnh."]}, {"tu": "cám", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất màu vàng nâu, do lớp vỏ mềm bao ngoài hạt gạo nát vụn ra khi giã, xát, thường dùng làm thức ăn cho lợn."]}, {"tu": "cám", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Động lòng thương; cảm thương tước một cảnh ngộ nào đó."]}, {"tu": "cám cảnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Động lỏng thương cảm trước một cảnh ngộ. 4i cũng cám cảnh cho cô ấy. Nghĩ mà cảm cảnh."]}, {"tu": "cám dô", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Khêu gợi lòng ham muốn đến mức làm cho sa ngã. Bị tiển tài, danh vọng cảm dỗ. Nhưng lời cảm dỗ nguy hiểm."]}, {"tu": "cám hấp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thpt.). Dở hơi. cám ơn (kng.). x. cảm ơn."], "tham_chieu": {"xem": "cảm ơn"}}, {"tu": "cạm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ thô sơ để lừa bắt thú vật. AZác cạm."]}, {"tu": "cạm bẫy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bây để lừa bắt loài vật (nói khái quát).", "Cái bố trí sẵn để lừa cho người ta sa vào vòng nguy hiểm (nói khái quát). Sa vào cạm bây của kẻ thù."]}, {"tu": "camera", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Máy quay phim thu hỉnh, camnhôồng cv. cam nhóng. d. (cũ). Xe tải. can"], "tham_chieu": {"cung_viet": "cam nhóng"}}, {"tu": "can", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gậy ngắn, thường bằng song, gỗ, dùng để cảm chống khi đi."]}, {"tu": "can", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ đựng chất lỏng, bằng nhựa hoặc kim loại, miệng nhỏ, có nắp đậy và tay cầm. Can dâu. Can mười lít."]}, {"tu": "can", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. /biên can. Ki hiệu chử Hán (có cả thảy mười), xếp theo thứ tự là giáp, ái, bính, định, tậu, kÍ, canh, tân, nhâm, quý, dùng kết hợp với mười hai chỉ trong phép đếm thời gÌan cổ truyền của Trung Quốc.:"], "tham_chieu": {"cung_nghia": "/biên can"}}, {"tu": "can", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nối vải hay giấy cho dài ra, rộng ra, Can thêm một gấu áo. Vải can để may tái. Đường can."]}, {"tu": "Can", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["cn. cank. Sao lại theo từng nét của bản vẽ mẫu đặt áp sát ở dưới hay ở trên mật giẩy. Can bản đổ. can; đẹ. Làm cho thấy không nên mả thôi đi, không làm; khuyên ngăn đừng làm. Zïa¡ bán không xô xát vì có người can. Can đảm đánh nhau. can; đẹ, 1 (dùng trước gì, chỉ trong câu nghỉ vấn hoặc phủ định), Có quan hệ trực tiếp làm ảnh hưởng đến, tác động đến, hoặc làm chịu ảnh hưởng, chịu tác động. Việc Ấy chẳng can gi đến anh. Nhà chảy, nhưng người không can gì. Việc phải nói thì nói, can chỉ mà sợ? 2 Phạm vảo, mắc vào vụ phạm pháp và phải chịu hậu quả. Can tội lừa đảo. can án đg, Phạm tội và đã bị toà kết án. Vhiều lần can án."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "cank"}}, {"tu": "can cớ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Như cơn cớ,"]}, {"tu": "can cứu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). (Ng��ời) tình nghí phạm tội và đang bị xét hỏi,"]}, {"tu": "can dự", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tham dự, đinh líu vào việc khôn: hay. Can dự vào vụ cướp.", "(kng.; iđ.; đùng trước & trong câu nghí vấn hoặc phủ định). (Sự việc) có quan hệ trực tiếp, làm ảnh hưởng đến; can hệ, Việc của nó, can dự gì đến anh ta?"]}, {"tu": "can đảm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có sức mạnh tính thần để không sợ nguy hiểm, đau khổ. Em bé cam đâm, dám ải đêm một mình, Can đâm chịu Âựng nỗi đau thương. “can-đê-|a” x. candzla. can giãn đpg, (củ; ¡d.), Khuyên can vua hoặc người trên, Dáng sớ can gián."], "tham_chieu": {"xem": "candzla"}}, {"tu": "can hệ I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Sự việc) có quan hệ trực tiếp, làm ảnh hưởng đến. Vấn đề can hệ đến nhiều NGƯỜI,"]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ), Hệ trọng. Việc can hệ thể mà kháng biết, “can-ke” x, Cđ71;."]}, {"tu": "can ngắn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Can không cho làm (nỏi khái quát). Mó đã định làm thì không ai can ngăn nổi."]}, {"tu": "can phạm I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phạm vảo tội mà pháp luật đã quy định."]}, {"tu": "lI", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. bÿ can."], "tham_chieu": {"xem": "bÿ can"}}, {"tu": "can qua", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch,). Mộc và giáo; chỉ chiến tranh, về mặt giết chóc, loạn lạc."]}, {"tu": "can thiệp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dự vào việc của người khác nhằm tác động đến theo mục đích nảo đó. Thấy chuyện bất bình thì can thiệp, Can thiệp vào nội bộ của nước khác. Can thiệp vũ trang (can thiệp bằng hành động vũ trang vào nước khác), can tràng (củ), x. caz trường."], "tham_chieu": {"xem": "caz trường"}}, {"tu": "can trường I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch., id.). Gan và ruột; chỉ nỗi lòng, tâm tình. Thố lộ can trưởng, H !. (vch.; id,). Gan góc, không sợ nguy hiểm. Chí can trường. Những chiến sĩ can trường, “Qan-XÏ” x, calciim,"]}, {"tu": "càn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên qué đầu trong bát quái. cần; I đẹ, 1 (¡d.). Vượt thẳng qua bất chấp mọi trở ngại gặp phải. Cân qua bãi mịn để mở đường. Cân rừng. 2 Hành quân ảo ạt vào một vùng nào đỏ đế dùng bạo lực tiêu điệt cơ sở của các lực lượng chống lại, Đem quán đi càn. Chống cản."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dùng phụ sau đg.). (Hành động) không kể gì phải hay trái, nên hay không nên, Cây thể làm càn, Chó dại cắn càn."]}, {"tu": "càn khôn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Trời đất, vũ trụ. Đưng giữa cần khôn."]}, {"tu": "cản quấy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Có những hành động càn rỡ, không chịu vào khuôn phép. Loại người càn quấy. càn quét đẹ, Hành quân để Vây ráp, bắt bớ, giết chóc hảng loạt. Cuộc hành quân cần quét."]}, {"tu": "càn rỡ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ngang ngược, không kể gÌ phải trái, hay dớ. Hành động cản rỡ. Ăn nói cản rỡ."]}, {"tu": "cần I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngăn giữ lại, không cho tiếp tục vận động hoặc hoạt động theo một hướng nảo đó. Rừng cây cán gió. Cẩn bước tiến. Cán đường. Gic cản."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Đập ngăn nước. Đắp cản trên sông."]}, {"tu": "cần ngại", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(hoặc đg.). Cái gây khó khăn, căn trở sự hoạt động, phát triển, Vượt qua những cân ngại, Làm cẩn ngại bước tiến."]}, {"tu": "cần phá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngăn cản, làm cho đối phương không tiến công được (nói khái quát). Không đú sức cản phá địch. Cán phá nhiều đợt tiến công hiểm hóc."]}, {"tu": "cẩn quang", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngăn không cho tia roentgen Xuyên qua. cản trở đẹ. (hoặc d.). Gây khó khăn trở ngại, làm cho không tiển hành được đễ dàng, suôn Sẽ. Cẩn trở giao thông. Công việc b‡ cần trở. Cần trở sự tiến bộ."]}, {"tu": "cán", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Bộ phận để cầm của một số đồ dùng, đồ vật, thưởng hình trụ. Cdn gáo. Cán cở. Tra lưỡi cuốc vào cản. 2 Bộ phận thường có hình que thắng, không có lá, mang hoa suốt theo chiều đọc của phần ngọn."]}, {"tu": "cắn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho mỏng đều bằng sức ép của trục lăn. Cản bộ: thành từng lá mỏng. Cán thép, Cán bông.", "(Tàu, xe) lăn đè lên trên người hoặc động vật. Bị xe cán chết."]}, {"tu": "cán bộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người lâm công tác có nghiệp vụ chuyên môn trong cơ quan nhà nước, Cán bộ nhà nước. Cán bộ khoa học. Cán bộ chính trị.", "Người lâm công tác có chức vụ trong một cơ quan, một tổ chức, phân biệt với người thường, không có chức vụ. Đoàn kết giữa cản bộ và chiến 4ĩ. Họp cản bộ và công nhân nhà máy. Làm cán bộ Đoàn thanh niên."]}, {"tu": "cần cân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đòn cân, thưởng dùng để ví mối tương quan giữa hai lực lượng, hai đại lượng đối lập. Cán cân lực lượng. Cán cân thương mại, Cán cân công lí (tượng trưng sự công bằng vá luật pháp).:"]}, {"tu": "cán cân thanh toán quốc tế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bảng đối chiếu giữa tổng số các khoản thực thu với các khoản thực chỉ của một nước với các nước khác trong một thời kì, thường là một năm."]}, {"tu": "cắn sự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cán bộ chuyên trách trực tiếp giúp việc ở một cấp. Cán sự tổ chức.", "Cán bộ có trinh độ nghiệp vụ chuyên môn trùng cấp ở một cơ quan quản lỉ. Cả» sự bậc 2."]}, {"tu": "cạn I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.). 1 (Vật vốn có chứa nước) ở tỉnh trạng đã hết nước hoặc gần hết nước, Giếng cạn. Nổi cơm cạn. Thuận vợ thuận chồng, tát biển Đông cũng cạn (tng.). 2 Ở tình trạng đã hết hoặc gần hết. Cạn vốn. Nguồn vui không bao giờ cạn. 3 (cũ, hoặc ph.). Nông....Lội sông mới biết lạch nào cạn sâu (cd.). 4 (Suy nghĩ) hời hợt, không sâu sắc. Cạn nghĩ. Cạn lòng."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Chỗ nông hoặc không có nước, phân biệt với chỗ sâu hoặc có nước, Rau muống cạn. Lên cạn (lên bờ, lên bộ). Mắc cạn*,"]}, {"tu": "cạn chén", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Uống hết chén rượu. Xin mời cạn chén."]}, {"tu": "cạn kiệt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cạn đến mức không cỏn gì, Sức đã cạn kiệt. Rừng bị khai thác đến cạn kiệt."]}, {"tu": "cạn lời", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói hết, bảy tỏ hết, Cạn lời khuyên nhủ. cạn tàu ráo máng Ví sự cư xử tệ với nhau đến mức quá đáng, không còn chút tình nghĩa gì, canh candela cv. canđela d. Đơn vị cơ bản đo cường độ sáng, cang cường (id.). x. cương cường."], "tham_chieu": {"xem": "cương cường", "cung_viet": "canđela d"}}, {"tu": "càng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Chân thứ nhất, thành một đôi, của tôm, cua, có dạng hai cái kẹp lớn; hoặc của bọ ngựa, giống hình hai lưỡi hái. 2 Chân sau cùng, lớn vả khoẻ, thành một đôi của cào cào, châu chấu, dế, dùng để nhảy. 3 Bộ phận của một số loại xe, một số dụng cụ, thường gồm hai thanh đài chỉa ra phía - trước, dùng để mắc súc vật, làm chỗ cảm để kéo hoặc đẩy, hoặc để kẹp chặt. Càng xe bỏ: Càng pháo. Tay càng của kìm cộng lực."]}, {"tu": "càng", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng phụ trước đg., t). 1 Từ biểu thị mức độ tăng thêm do nguyên nhân nhất định nào đó. Có gió, lửa càng bốc ío. 2 (đùng trong kết cấu cảng... cảng...). Từ biểu thị mức độ cùng tăng thêm như nhau. Bản nhạc càng nghe càng thấy hay. Khó khân càng nhiều, quyết tâm công cao."]}, {"tu": "cảng cua", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Viêm tấy, sưng to ở kẽ ngón tay. Lên càng cua. Càng ngày càng cn. cảng ngày... cảng Như ngày càng. Trời càng ngày càng lạnh,"], "tham_chieu": {"cung_nghia": "cảng ngày"}}, {"tu": "càng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi có công trình và thiết bị phục vụ cho tàu thuyền ra vào để hành khách lên xuống và xếp dỡ hàng hoá. Cảng sóng. Cảng biển. Cảng hàng không."]}, {"tu": "cảng hàng không", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi có công trình và thiết bị chuyên dùng để máy bay lên xuống hoặc đỗ lại, để hành khách lên xuống vả xếp dỡ hàng hoá. Cảng hàng không quốc tế,"]}, {"tu": "cảng vụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ quan nhà nước chuyên quản lí và bảo đảm an nình cho các cảng, sân bay, bến sông. Cảng vụ khu vực. cáng; I d. 1 Võng mắc vào đòn, cỏ mui che, thời trước dùng để khiêng người. 2 Dụng cụ có hai đòn để khiêng người ốm hoặc người bị thương. Chiếc cảng cửu thương."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Khiêng đi bằng cáng. Cáng thương bính VỀ trạm. r"]}, {"tu": "cảng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Cáng đáng (nói tẮt). Một mình không cảng nổi,"]}, {"tu": "cáng đáng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhận lấy và làm, coi như nghĩa vụ của mình (nói về công việc khó khăn). Cảng đáng công việc của nhóm. Sức yếu không cảng đáng nổi,"]}, {"tu": "canh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Món ăn nước, thường nấu bằng rau với thịt hoặc tôm, cá, Canh rau. Cơm déo canh ngọt. Con sâu làm rầu nổi canh (tng.). Thìa canh*,"]}, {"tu": "canh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sợi dọc trên khung cửi hay máy dệt đã luồn qua go và khổ; phân biệt với sợi ngang, 8i là chỉ, Canh tơ chỉ vải. canh"]}, {"tu": "canh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng thời gian bằng một phần năm của đêm, ngày trước dùng làm đơn vị tính thời gian. Đêm năm canh, ngày sáu khắc. Trổng tản canh (hết canh năm, sắp sáng).", "(thường dùng"]}, {"tu": "phụ trước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["). Từ dùng để chỉ từng đơn vị riêng lẻ trong những buối đánh bạc (thường lả về ban đêm). Canh bạc gặp hồi đen."]}, {"tu": "canh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kí hiệu thứ bảy trong mười can, Năm Canh Tỉ"]}, {"tu": "canh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Luôn luôn trông coi để đề phàng bất trắc. Canh đê phòng lụt. Canh kho. Điểm canh\","]}, {"tu": "canh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Cô đặc lại bằng cách đun nhỏ lửa, Canh mật. Canh thuốc, canh cải đp. (củ; ¡d.). Thay đổi."]}, {"tu": "canh cánh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Điều lo, nghĩ) lúc nào cũng ở bên lòng, không để cho yên. Zø canh cảnh,"]}, {"tu": "canh cửi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(củ). Dệt vải, lụa theo lối thủ công (nói khái quát), Nghề canh cứi....Khi vào canh cửi, khi ra thêu thùa (cd.)."]}, {"tu": "canh gà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cñ; id.). Tiếng gà gáy canh năm, lúc trời sắp sáng; cũng dùng để chỉ khoảng thời gian về cuối của đêm....7iểng chuông Trấn Vũ canh gà Thọ Xương (cd.). canh gác đẹ. Trông coi để giữ, để bảo vệ, phòng bất trắc. Canh gác kho tảng."]}, {"tu": "canh giữ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trông coi và có biện pháp để phòng để không bị mất mát hay bị xâm phạm. Khu rừng cẩm lúc nào cũng có người canh giữ. Canh giữ bầu trời Tổ quốc."]}, {"tu": "canh khuya", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Canh đã về khuya; đêm khuya. T:ao thức canh khuya. canh kỉ na x canhiáina."]}, {"tu": "canh nông", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). (cũ). Làm ruộng. An ơi! Cố chí canh nóng... (cả.). Làm việc canh nông. Kĩ sự canh nông."]}, {"tu": "canh phòng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Canh gác để phòng giữ cho khỏi xảy ra việc bất trắc, Canh phòng biên giới, Canh phòng cẩn mật."]}, {"tu": "canh tác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp). Cày cấy, trồng trọt, Đất canh tác. Diện tích canh tác."]}, {"tu": "canh tân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(củ; ¡d.), Đối mới (thường nói về chính trị, xã hội). canh tÍ đg, @ng.). Chung tiền của để cùng lâm việc gì và cùng hướng lợi."]}, {"tu": "cành", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhánh cây mọc từ thân hay từ nhánh to ra. Cảnh cáy. Cảnh hoa."]}, {"tu": "cành", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.; kết hợp hạn chế). (Bụng) đây căng lên, gây cảm giác khó chịu. Ấn một bữa no cành,"]}, {"tu": "cành cạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. giợ! sảnh. cành vàng lá ngọc Như lá ngọc cành vàng,"], "tham_chieu": {"xem": "giợ"}}, {"tu": "cảnh", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Nhạc khi gõ gồm một thanh la nhỏ bằng đồng thau, mắc vào một cái khung, thường đánh cùng với tiu."]}, {"tu": "cảnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự vật, hiện tượng bảy ra trước mắt ở một nơi, một lúc nào đó, nhìn một cách tổng hợp. Ngắm cảnh đêm trăng. Cảnh ngày mùa ở nông thôn.", "(thường dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp). Vật nuôi, trồng hoặc tạo ra để ngắm, để giải trí. Nuôi cá vàng làm cảnh. Cây cảnh. Chậu cảnh (trồng cây cảnh).", "(chm.). Phần nhỏ của một hồi hoặc một màn kịch, trong đó sự việc diễn ra tại một địa điểm nhất định. Kịch một hải hai cảnh.", "(chm.). Hình ảnh sự vật ở một nơi, một lúc nào đó, được ghỉ lại bằng phim. Láp ghép các cánh đã quay.", "Tình trạng đời sống. Thoái cảnh nghèo đói. Cảnh mẹ goá con côi."]}, {"tu": "cảnh báo ï", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Báo cho biết một điều nguy ngập,"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(chm.). Thông báo của hệ thống khi thấy khả năng có một sai sót trong công việc thông thưởng của máy tính."]}, {"tu": "cảnh bị", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Quân đội) tuần tra, canh phòng để giữ gìn an ninh trật tự trong thành phố hoặc trong khư vực đỏng quân."]}, {"tu": "cảnh binh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cảnh sát (ở các nước tư bản, thuộc địa), cảnh cáo đạg. 1 Báo cho biết phải từ bỏ thái độ hoặc việc làm sai trái, nếu không sẽ bị xử trí, trừng phạt. Trừng trị một người để cánh cáo những người khác, 2 Khiển trách nghiêm khắc, cho biết nếu không sửa chữa khuyết điểm thì sẽ bị xử lí nặng hơn (một hình thức kỉ luật). Cán& cáo một cán bộ phạm khuyết điểm."]}, {"tu": "cảnh đặc tả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cảnh lấy riêng và phỏng to hình ảnh của bộ mặt hoặc một chỉ tiết cụ thể nào đó."]}, {"tu": "cảnh gần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cảnh lấy hình người khoảng từ ngực trở lên."]}, {"tu": "nh giác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Có sự chủ ý thường xuyên để kịp thời phát hiện âm mưu hoặc hánh động của kẻ thù hay của,kẻ gian. Cảnh giác với địch. Cảnh giác đề phòng. Thiếu cảnh giác. cảnh giới đg, Canh gác, tuân phòng ở phỉa ngoài để phát hiện địch, phỏng khi có bất trắc thì báo cho đơn vị đang chiến đấu, hành quân hoặc luyện tập biết để kịp thời đối phó. 7rèo lên cây cao làm nhiệm vụ cảnh giới. Đứng cảnh giới."]}, {"tu": "cảnh huống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tình trạng gặp phải trong cuộc sống, Trải qua nhiều cảnh huống.", "Hoàn cảnh, tình trạng của sự vật, hiện tượng. Cánh huống ngôn ngữ."]}, {"tu": "th ngộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tình trạng, thường là không hay, gấp phải trong cuộc sống. Z4m vào cảnh ngộ 1H đáng thương. Những người cùng cảnh ngộ."]}, {"tu": "cảnh phục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quần áo đồng phục của cảnh sát."]}, {"tu": "cảnh quan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận của bề mặt trái đất, có những đặc điểm riêng về địa hinh, khí hậu, thuỷ văn, đất đại, động vật, thực vật, v.v., và phân biệt hẳn với những bộ phận xung quanh. Cảnh quan sa mạc. Cdnh quan rừng nhiệt đói."]}, {"tu": "cảnh sát", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người thuộc lực lượng vũ trang và không vô trang chuyên giữ gìn an ninh chính trị và trật tự xã hội, Cổnh sát giao thông.:"]}, {"tu": "cảnh sắc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cảnh thiên nhiên với những nét riệng đặc sắc của nó. C��nh sắc mùa xuân."]}, {"tu": "cảnh tỉnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lâm thức tỉnh, làm tỉnh ngộ. Tiếng chuông cảnh tỉnh những kẻ lâm đường. cảnh trí d, Cảnh thiên nhiên, về mặt trạng thái được sắp xếp hải hoà. Vƒnh Hạ Long có nhiễu cảnh trí đẹp đã lạ kì."]}, {"tu": "cảnh tượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cảnh bày ra trước mắt, gày nên những ấn tượng nhất định, Cđnh tượng nông thôn đang đổi mới."]}, {"tu": "cảnh vật", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Cảnh thiên nhiên bảy ra trước mắt, Nhin cảnh vật xung quanh. cảnh về t, (ng.). Tỏ ra thanh cảnh, cầu kì..Ăn uống cầu kì, cảnh vẻ."]}, {"tu": "cảnh vệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người thuộc lực lượng vũ trang chuyên lảm nhiệm vụ canh gác, bảo vệ."]}, {"tu": "cảnh vừa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cảnh lấy hình người khoảng từ đầu gối trở lên."]}, {"tu": "cảnh xa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cảnh lấy hình ảnh một khung cảnh rộng, chủ yếu nhằm nêu không khí của sự việc, trong đó có hoặc không cỏ nhân vặt hoạt động."]}, {"tu": "cánh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận để bay của chim, dơi, côn trùng, có hình tấm, rộng bản, thành đôi đối xứng nhau ở hai bên thân mình và cỏ thể mở ra khép vào. Chứm vỗ cảnh. Cảnh bướm. Ruộng bạt ngàn, cò bay thẳng cánh.", "Bộ phận giống hình cánh chìm chìa ra hai bên thân máy bay. Máy bay cảnh vuông. (Máy bay) cất cảnh*.", "Bộ phận của hoa, hình lá, có màu sắc, mở ra xung quanh một trung tâm, nằm ở phía trong lá đài và ngoài nhị hoa. Hoa nẻxoè ra năm cánh.", "Bộ phận chìa ra xung quanh một trung tâm, như hình cánh hoa ở một số vật, Cánh chong chóng. Sao vàng năm cảnh *.", "Bộ phận hình tấm có thể khép vảo mở ra được ở một số vật. Kháp cánh cứa. Cảnh tủ. Cảnh buẩm.", "Bộ phận của cơ thể người, tử vai đến cổ tay ở hai bên thân minh; thường coi lả biểu tượng của hoạt động đấu tranh của con người. Khoác cảnh nhau đi. Cảnh tay*. Kế vai sát cảnh*, Thẳng cánh *.", "(thường đùng trước d., trong một số tổ hợp). Khoảng đất dài và rộng nằm trải ra. cánh sẻ Cánh đẳng. Cảnh rừng. Hai thửa ruộng liên cảnh.", "Bộ phận lực lượng ở về một phía, một bên nào đó của một đội ngũ, một tổ chức. Cánh quân bên phải. Cảnh tả của một chính đảng.", "(kng.). Phe, bọn (có ý khinh thường hoặc thân mật). Cánh trẻ chưng mình. Ăn cánh *,"]}, {"tu": "cánh cam", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bọ cánh cứng cùng họ với bọ hung, thân màu xanh biếc. Nhuộm màu cảnh cam."]}, {"tu": "cánh cung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận của cái cung, bằng vật liệu bên đai hình cong đều đạn, hai đầu buộc dây cung. Xéo mạnh đến mức gây cánh cung Dây núi hình cánh cung."]}, {"tu": "cánh cứng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sâu bọ có đôi cánh trước dày và cứng, như cánh bọ hung, xén tóc, cà niễng, v.v."]}, {"tu": "cánh gà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật làm bằng vải, cót, v.v., dùng để che chếch hai bên trông như hai cánh con gả xoè Ta. Cảnh gả sân khẩu (dùng để che khuất hậu trưởng và lấy lối cho nhân vật ra vào). Cảnh gả xe xichÍ (dùng để che mưa)."]}, {"tu": "cánh gián", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tả màu nâu thẫm và bóng như màu cánh con gián. Nước sơn cảnh giản."]}, {"tu": "cánh giống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sâu bọ có hai đôi cánh mỗng cấu tạo giống nhau, như ve sẩu, bọ rẩy, v.v."]}, {"tu": "cánh hấu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Bạn bè liên kết và bênh vực nhau vì lợi riêng, để làm những việc không chính đáng. Bạn bè kiểu cánh hấu. Chia chác cho những người trong cảnh hấu."]}, {"tu": "cánh kéo giá cả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự chênh lệch giữa giá cả một số mặt hàng được đem so sánh trong cùng một thời gian. Cánh kéo giá cả giữa nông sản và hàng công nghiệp."]}, {"tu": "cánh kiến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bọ cảnh nửa cỡ nhỏ, sống thành bầy trên cây, tiết ra một chất nhựa màu ��ỏ thấm, dùng để gắn. Xuói cảnh liển.", "cn. cảnh kiến đở. Nhựa của cánh kiến tiết ra. Xuất khẩu cánh kiển. Màu cảnh kiến."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "cảnh kiến đở"}}, {"tu": "cánh màng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sâu bọ có đôi cánh màng mỏng, như ong, kiến, v.v. cánh nửa d, Sâu bọ có đôi cánh trước nửa cứng, nửa mềm, nhự bọ xít, cả cuống, v.v."]}, {"tu": "cánh phấn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. cảnh vảy."], "tham_chieu": {"xem": "cảnh vảy"}}, {"tu": "cánh quạt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận hình lá mỏng trong máy, khi máy vận hành thi quay, tạo ra sức đẩy hoặc sức kéo. Cánh quạt của turbin. Máy bay cảnh quạt\", cánh quít x. cánh qui."], "tham_chieu": {"xem": "cánh qui"}}, {"tu": "cánh quýt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bọ cánh cứng gần với cánh cam, nhưng thân dẹp hơn và cỏ mảu xanh tim."]}, {"tu": "cánh số", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tả hinh chéo vào nhau hàng loạt như hình cánh chim sẻ. Bắn chéo cảnh sẻ. Rào cảnh sẻ. cánh sen"]}, {"tu": "cánh san", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tả mảu phớt hồng như màu của cánh hoa sen. Phẩm hồng cánh sen."]}, {"tu": "cánh tay", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận của tay từ bá vai đến cổ tay. Giơ cảnh tay lên đỡ."]}, {"tu": "cánh tay đòn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng cách từ điểm tựa đến điểm đặt của lực trong đòn bẩy. cánh tay phải Ví người giúp đỡ gắn gũi và đắc lực nhất trong hoạt động, Ông Ấy là cảnh tay phải của giám đốc."]}, {"tu": "cánh thẳng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sâu bọ có đôi cảnh trước xếp thắng trên lưng, như cào cào, châu chấu, đế, v.v."]}, {"tu": "cánh trả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tả màu xanh biếc và óng ảnh như màu lông trên cánh chim trả. Sơn màu cảnh trả,"]}, {"tu": "cánh vảy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. cánh phẩn. Sâu bọ có hai đôi cánh mỏng phủ một lớp vảy nhỏ như các loại bưởm"], "tham_chieu": {"cung_nghia": "cánh phẩn"}}, {"tu": "cạnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ một mặt phẳng tiếp giáp với một mặt phẳng khác trong cùng một vật và chỉa ra phía ngoài. Äfđnh chai có cạnh sắc, Không ñ ngực vào cạnh bản,", "Chỗ vật này tiếp giáp với những vật khác; chỗ sát liền bên. Nhà ở cạnh đường. Người ngồi cạnh. Bên cạnh thành tích (đồng thời với thành tích), còn có một sở khuyết điểm.", "(chm.). Đoạn làm thành phần của một đường gấp khúc hay của một đa giác. Cạnh hình chữ nhật.", "(chm.). Đường thẳng hay phần đường thẳng làm thành phần của một hình. Cạnh hình hộp. Cạnh của mót góc."]}, {"tu": "cạnh đáy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cạnh vuông góc với một đường cao đã chọn trong một hình tam giác, hình thang hoặc hinh bình hành."]}, {"tu": "cạnh huyển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cạnh đối diện với góc vuông trong tam giác vuông,"]}, {"tu": "cạnh khế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thường dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp). Vật có khía, giếng hình quả khế cắt ngang. Bánh xe cạnh khế. Bừa cạnh khế,"]}, {"tu": "cạnh khía", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Như khía cạnh,"]}, {"tu": "cạnh khoế", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Lối nói năng) không chỉ thẳng ra mà nói gắn nói xa, nhằm châm chọc, xơi móc, Những lời cạnh khoẻ. Nỏi cạnh nói khoẻ,"]}, {"tu": "cạnh tranh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cố gắng giành phản hơn, phản thắng về mình giữa những người, những tổ chức hoạt động nhằm những lợi ích như nhau. Các công tỉ cạnh tranh với nhau giành thị trưởng. cạnh tranh sinh tốn đp. (Hiện tượng các sinh vật trong tự nhiên) đấu tranh với nhau giành lấy Sự sống còn, canhkina cv. canh kí na. đ, 1 Cây nhỡ thuộc họ cả phê, vỏ có vị đắng, dùng làm thuốc. 2 Rượu khai vị pha chế với vỏ canhkina."], "tham_chieu": {"cung_viet": "canh kí na"}}, {"tu": "canke", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. can, Canon cv. canông, d. Bản nhạc nhiều bè trong đó chủ đề xuất hiện ở các bẻ khác nhau. canô cv. ca nô. đ. Thuyền máy cỡ nhỏ có mạn cao, khoang có nhiều ngăn chia làm buồng máy, buồng lái, v.v., dùng chạy trên quăng đường ngắn."], "tham_chieu": {"xem": "can", "cung_viet": "canông, d"}}, {"tu": "canông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Đại bác. Canôn; x. canon. canXÏ x. calcfưm."], "tham_chieu": {"xem": "canon"}}, {"tu": "cao", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(ph.). Đơn vị cũ đo ruộng đất ớ Nam Bộ, bằng khoảng 1/10 hecta."]}, {"tu": "cao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuốc đông y chế bằng các được liệu lấy từ một số động vật hay thực vật, chiết bằng rượu hoặc nước rồi cô lại ở một thể thích hợp. Cao hổ cổt*. Cao bách bộ."]}, {"tu": "cao", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có khoảng cách bao nhiêu đó từ đầu này đến cuối đầu kia, theo chiều thắng đứng (gọi là chiểu cao) của vật ở trạng thái đứng thẳng. Xgười cao một mét bảy mươi. Núi cao trên 3.000 mét. Đo chiểu cao.", "Có chiều cao lớn hơn mức bình thường hoặc lớn hơn so với những vật khác, \\g khỏi cao vát. Giảy cao cổ. Mặt trời lên cao.", "Hơn hẳn mức trung bình về số lượng hay chất lượng, trình độ, giá cả, v.v. Sẩn lượng cao. Tuổi cao. Ất cao.", "(Âm thanh) có tắn số rung động lớn. Mốt nhạc cao. Cất cao tiếng hát,"]}, {"tu": "cao áp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. cao thể,"], "tham_chieu": {"xem": "cao thể"}}, {"tu": "cao ban long", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cao chế bằng gạc của hươu nai, cao bay xa chạy (id.). x. cao chạy xa bay."], "tham_chieu": {"xem": "cao chạy xa bay"}}, {"tu": "cao bối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["! Người đản ông thường cuỡi ngựa, làm nghề chăn các đàn gía súc ở Bắc Mỹ. 2 Người ăn mặc lố lăng, có cử chỉ hảnh động ngông nghênh, càn rỡ..Ín mặc theo lối cao bồi,"]}, {"tu": "cao cả", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cao quý đến mức không còn có thể hơn. Gương hí sinh cao cả."]}, {"tu": "cao cấp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường đừng phụ sau d.). Thuộc cấp cao, trên trung cấp, Cán bộ cao cấp. Lớp kĩ thuật cao cấp. liằng cao cấp, cao chạy xa bay Chạy trốn đi thật nhanh và thật xa (để tránh điểu nguy biểm)."]}, {"tu": "cao cồn", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Cao được chiết bằng rượu."]}, {"tu": "cao cường", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Vượt trội hẳn người thường về mặt tài sức. Bản linh cao cường. Vö nghệ cao Cường. cao dày ! đ. (cũ; vch.). Trời cao và đất đày; dùng để chỉ đấng thiêng liêng, theo quan niệm thời xưa, 1I t. (d.). (Cðng ơn, công đức) lớn lao như trời đất. Công ơn cao dày."]}, {"tu": "cao dong dng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. cao đóng (láy),"], "tham_chieu": {"xem": "cao đóng"}}, {"tu": "cao dỏng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cao và gây, thon, Con hươu cao đồng. Í! LÂY: cao dong dỏng (ý mức độ ít)."]}, {"tu": "cao đài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tin đồ đạo Cao Đài."]}, {"tu": "cao đàm khoát luận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Phát biểu ÿ kiến sôi nổi về một vấn để rộng lớn (thường hàm ý mỉa mai). Khóng hiểu biết gì, cũng thích cao đầm khodt luận về văn chương. cao đan hoàn tán (cũ; i4). x. cao đơn hoàn tán,"], "tham_chieu": {"xem": "cao đơn hoàn tán"}}, {"tu": "cao đạo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thanh cao, không để ý đến cái tắm thường của cuộc đời (hàm ý mỉa mai). Zảm ra về cao đạo. cao đẳng ‡. 1 Thuộc bậc học cao, trên trung học, nhưng thường thấp hơn đại học. 7rường cao đẳng sw phạm. 2 (Sinh vật) thuộc bậc cao, có tổ chức cơ thể phát triển đầy đủ, phức tạp. Người thuộc loại động vật cao đẳng."]}, {"tu": "cao đẳng tiểu học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cấp cao nhất trong bậc tiểu học, trong hệ thống giáo dục thời thực dân Pháp, tương đương với phố thông cơ sở ngảy nay."]}, {"tu": "cao đẹp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cao quý và đẹp đẽ. 7¿ tưởng cao đẹp. Những phẩm chất cao đạp."]}, {"tu": "cao điểm", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đ���i từ", "nghia": ["I Chỗ cao hơn mặt đất như gò, đồi, núi, v,v.; điểm cao. Đánh chiếm một cao điểm. 2 Thời điểm điễn ra hoạt động cao nhất, căng thắng nhất trong ngày. Giảm dùng điện tong giờ cao điểm. Giờ cao điểm trong giao thông thành phố."]}, {"tu": "cao độ 1", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(chm.). Độ cao (thường nói về âm thanh).", "(không dùng làm chủ ngữ). Mức độ cao. Căm phẫn đến cao độ. 1ï t. Ở mức độ cao. Lỏng quyết tâm cao độ. Phát huy cao độ tính chủ động."]}, {"tu": "cao độ kế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khi cụ đo độ cao so với mặt biển."]}, {"tu": "cao đơn hoàn tán", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Các loại thuốc đông y chế sẵn: cao, tễ, thuốc viên, thuốc bội (nói tổng quát)."]}, {"tu": "cao giá", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Có giá trị, có tài năng, được đánh giá cao. ÄfÓ: diễn viên cao giả. cao học d_ Cấp học sau đại học, đảo tạo thạc sĩ."]}, {"tu": "cao hổ cốt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cao nấu bằng xương hổ."]}, {"tu": "cao hứng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có hứng thủ đến mức cao. Cøo hứng hát một bài. Khi cao hứng cũng làm thơ,"]}, {"tu": "cao kểu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Cao như vượt hẳn lên, mất cân đối (nói về vóc người). Anh chàng cao kêu."]}, {"tu": "cao khiất", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cao thượng và trong sạch. cao kì cv. cao kỳ. t. (id.). 1 x. kiều #i. 2 (Tư tưởng hành động) cố làm cho ra vẻ hơn người, khác người một cách giả tạo. Ấn nói cao kẻ."], "tham_chieu": {"xem": "kiều", "cung_viet": "cao kỳ"}}, {"tu": "cao kiến I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(iđ.). Ý kiến hay và sáng suốt hơn hắn những ý kiến thông thường. Quá là một cao kiến. M {. Có nhiều ý kiến hay và sáng suốt, có khả năng nhìn xa thấy trước hơn hẳn người thường. Những bậc cao kiến. cao tấn cao kỳ x. cao ñ. cao lanh x. kzofin."], "tham_chieu": {"xem": "cao ñ"}}, {"tu": "cao lầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Hiệu ăn lớn bán các món ăn Tung Quốc."]}, {"tu": "cao lôu nghêu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả đáng cao quá cỡ và bẩy, mất cân đối. Àgười cao lêu nghêu."]}, {"tu": "cao lương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây lương thực cùng họ với ngô, thân và lá lớn, gi ngắn, hạt to tròn.. cao lương; d. (cử). Thịt béo và 8@ao ngon; món ăn ngon (nói khái quát). cao lương mĩ vị cv. cao lương mỹ vị (cũ). Món ân ngon và quý (nỏi khái quát). cao minh t, (cũ). Tài giồi và sáng suốt. Các bác cao mình."], "tham_chieu": {"cung_viet": "cao lương mỹ vị (cũ)"}}, {"tu": "cao ngạo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Kiêu ki, ngạo mạn, tự coi là hơn hẳn người khác. Giọng cao ngạo, khinh bạc."]}, {"tu": "cao ngất", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cao đến quả tâm mắt, Toà nhà cao ngắi."]}, {"tu": "cao nghều", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như cao nghệu. cao nghậu 1. (kết hợp hạn chế). Cao quá cỡ, mất hẳn cân đối."]}, {"tu": "cao nguyên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vùng đất rộng lớn vả cao, xung quanh có sườn dốc rõ rệt, bể mặt bằng phẳng hoặc lượn sỏng."]}, {"tu": "cao nhã", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thanh cao và trang nhã."]}, {"tu": "cao nhòng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Cao quá mức bình thưởng và gầy, gây cảm giác mất cân đối. Người cao nhòng như cây sào."]}, {"tu": "cao niên", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(trtr.). (Người) đã nhiều tuổi, cao tuổi. Các cự cao niên trong làng."]}, {"tu": "cao ốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Nhà cao tầng. Cao QuÍ x. cđø quý."], "tham_chieu": {"xem": "cđø quý"}}, {"tu": "cao quý", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có giá trị lớn về mát tình thần rất đảng quý trọng. 7?h cảm cao quỷ. Phần thưởng cao quỷ."]}, {"tu": "Cao ráo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cao và khô ráo, không ấm thấp. Chế cao ráo. Nhà cửa cao ráo."]}, {"tu": "cao sản", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có sản lượng cao. Ruộng cao sản. kúa cao sản. Cao sang †. Cao quý và sang trọng. Địa vị cao sang."]}, {"tu": "cao siêu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Cao vượt xa hẳn mức thường về giá trị tỉnh thần. Tài nghệ cao siêu. 2 (d.). Rất cao xa, khó đạt tới. Ä#ơ ước cao siêu, Cao SU x. ca0su,"], "tham_chieu": {"xem": "ca0su"}}, {"tu": "cao tay", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có nâng lực hành động, đổi phó hơn hẳn mức bình thường. Thầy thuốc cao tay. Gặp một đ|ch thủ cao tay."]}, {"tu": "cao tăng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhà sư tu hành lâu năm, có đức độ cao."]}, {"tu": "cao tấn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tần số cao từ 10.000 hertz trở lên, cao tầng Đàng điện cao tần. cao tầng. (Nhà) có nhiều tầng. Mgói nhà cao tầng. Xhu nhà cao tẳng."]}, {"tu": "cao thắm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Cao xa và sâu sắc; cao sâu, 7w tưởng cao thâm, cao thế x. điện cao thế,"], "tham_chieu": {"xem": "điện cao thế"}}, {"tu": "cao thủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc +). Người tài giỏi, cỏ khả năng hoạt động và ứng phó hơn hẳn người thường. Loại cao thủ trone nghệ sơn mài. Bậc cao thú cờ tưởng. Tay ấy rất cao thủ Œng.)."]}, {"tu": "cao thượng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cao cả, vượt hẳn lên trên những cái tắm thường, nhỏ nhẹn về phẩm chất, tỉnh thần. Hành động cao thượng. Con Người cao thượng. Sống vì một mục đích cao thượng. cao tốc t, Có tốc độ cao, hoặc giảnh cho phương tiện giao thông có tốc độ cao, Tâu cao tốc. Đường cao tốc."]}, {"tu": "cao trào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["! Phong trảo lên cao, mạnh mẽ. Cao trào cách mạng. 2 (chm.). Chỗ tập trưng và đền đập nhất trong một tác phẩm nghệ thuật nhự âm nhạc, kịch, truyện, v.v."]}, {"tu": "cao trình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Độ cao (so với mặt chuẩn)."]}, {"tu": "cao tuổi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhiều tuổi, giả (cách nói lịch sự). Câu lạc bộ những người cao tuổi. Các Vị cao tuổi."]}, {"tu": "cao uỷ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["ï Viên chức cao cấp, đại diện của một nước ở nước khác, tương đương đại sứ, Cøo „ỷ Pháp ở Đông dương. 2 Viên chức cao cấp của một tố chức quốc tế, phụ trách một loại vấn đề nhất định. Cao tý Liên Hợp Quốc và vấn để \"gười tị nạn."]}, {"tu": "Cao vọng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều mong ước cao xa. Có nhiều Cao vọng. cao vút L Rất cao, như thắng lên không trung. Ống khói nhà ráy cao Vát."]}, {"tu": "cao xa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cao và xa xôi, khó đạt tới. Mơ ước cao xa. Nói những điễu cao xa."]}, {"tu": "cao xạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cao xạ phảo (nói tắt); pháo cao xạ. Khiẩu cao xạ. Chiến sĩ cao xạ."]}, {"tu": "Cao xạ pháo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Pháo cao xạ, cào [ d. Nông cụ gồm một thanh ngang có gắn nhiều răng, tra vào cán dải, dùng để san bằng, làm nhỏ đất, làm cỏ."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["ï San bằng hoặc làm nhỏ đất, làm cỏ bằng cái cáo, Cảo đất. Cảo c. 2 Ấn các móng nhọn hoặc những vật tương tự vào vả kéo mạnh trên bề mặt. Quản áo bị gai cào rách. Đói cào ruột (đói như bị cào ruột), cào bằng đẹ. (kng.). Coi như nhau, không phân biệt mức độ hơn kém, cao thấp (cái lẽ ra phải phân biệt). Phán phối theo lao động, không cảo bằng. [14"]}, {"tu": "cảo cào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bọ cảnh thẳng đầu nhọn, mình đài, nhảy giỏi, ăn hại lá lúa, lá ngô, v.V."]}, {"tu": "cảo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù). Bản thảo một tác phẩm. Cáo; ï d. ¡ Thứ án thịt, sống ở rừng, gắn với chỏ, nhưng chân thấp, tai to và mốm nhọn, rất tỉnh khôn. Cáo bắ gà. Mèo già hoả cáo*. 2 (ph.}. Mèo rừng,"]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Tỉnh ranh, gian giảo. Thằng cha ấy cáo lắm. cáo; d, (cù), Bài văn thưởng lấy danh nghĩa nhà vua để công bổ cho dân chúng biết những điều có tắm quan trọng lớn. Nguyễn Trái viết bài cáo “Bình Ngô”."]}, {"tu": "cáo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Trình, thưa.", "Viện cở để từ chối, để xin khỏi phải làm. Cao m, không dự hội nghị,"]}, {"tu": "cáo bạch", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Báo cho mọi người biết rõ, Giấy cáo bạch."]}, {"tu": "cáo biệt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(củ; tr). Tỏ lòi xin từ biệt, cáo buộc đg, Tố cáo nhằm bắt phải nhận tội. Bị cáo buộc có chủ mưu giết người. Lời cáo buộc. cáo cấp đẹ. (cù). Báo ngay việc nguy cấn. Được tin cáo cấp."]}, {"tu": "cáo chung", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(vch.), Có đấu hiệu cho biết là đã kết liễu; suy tàn (thường nói về chế độ xã hội). Chủ nghĩa thực dân đã cáo chưng."]}, {"tu": "cáo già", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng,). Có nhiều mảnh khoẻ tỉnh khôn, xảo quyệt, Tên buôn lậu cáo giả, Thực đân cáo già."]}, {"tu": "cáo giác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Tố giác."]}, {"tu": "cáo lỗi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(tru), Xin lỗi, xin thứ lỗi. Xin cáo lỗi cùng bạn đọc vì những sai sót của bài báo,"]}, {"tu": "cáo IuÍ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kc,). Nói lời chào ra về. Khách đứng lân cáo lụi. cáo phó đẹ. (hoặc d,). (trtr.). Báo tin về việc có người chết, báo tang, 7h cáo phó. Đăng cáo phá trên báo."]}, {"tu": "cáo thị", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cù). Thông cáo của chính quyển đán ở nơi đông người qua lại, Đọc cáo thị."]}, {"tu": "cáo trạng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bản nêu tội trạng. Công fố viền đọc bản cáo trạng."]}, {"tu": "cáo từ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trtr.). Tỏ lời từ chối, xin ra về, Khách đứng dậy cáo từ. cạo đẹ. 1 Làm đứt lông, tóc hoặc râu bằng cách đưa lưỡi đao sát mặt da. Cao râu. Đầu cạo trọc. 2 Làm cho lớp mỏng bên ngoải rời ra, bong ra bằng cách dùng vật có cạnh sắc đưa sát bé mặt, Cạo lớp sơn. Cạo khoai. Cạo nổi. 3 (thgt.). Mắng BAY Bất. Bị cạo một trận nên thân."]}, {"tu": "cạo giấy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Làm việc bản giấy trong công sở (hàm ý khinh hoặc mỉa mai). Neh cạo giấy của công chức. cạo gió x. đánh giỏ. caolanh x. kaoiin. Caosu cv. cao su. 1 d, 1 Cây to cùng họ với thầu dầu, thân có nhiều nhựa mủ, Mông trường caosu. 2 Hợp chất dễ đàn hồi và dai, chế tử mủ cây caosu hoặc bằng phương pháp tổng hợp. Lớp caosu."], "tham_chieu": {"xem": "đánh giỏ", "cung_viet": "cao su"}}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Có thể co đăn, không cố định. 7#? giờ caosu. Kể hoạch rất caosu."]}, {"tu": "cắp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dây bện gồm nhiều sợi kim loại, mỗi sợi gồm nhiều sợi nhỏ xoắn cùng chiều với nhau, chịu được sức kéo lớn.", "Dây cáp đặc biệt đùng để dẫn điện cao thế hay truyền tín hiện, thường được bọc bằng chất cách điện,"]}, {"tu": "cáp", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Bộ phận của máy thông tin, gồm hai tai nghe nối với nhau, được đeo áp vào hai tai."]}, {"tu": "cáp quang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cáp cỏ lồi là sợt thuỷ tỉnh có khả năng chuyển tải ánh sáng thay cho các tín hiệu điện, dùng để truyền thông tỉn đi xa. cạp: ï d. 1 Bộ phận buộc hoặc viền xung quanh miệng hay mép một số đổ đan lát để giữ cho khỏi sổ ra. Cạp rổ. Cạp chiếu. 2 Nẹp vãi khâu liền vào chỗ thắt lung quần, váy. Cạp quản*."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm hoặc buộc cạp cho cải gì. Cạp lại cải rá.", "Đắp thêm đất vào cho vững hơn, chắc hơn. Cạp bờ ao. Cạp chân đề. cạp: đg. (ph.). Cẩn dân từ ngoài vào; gặm."]}, {"tu": "cạp nla", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Rắn độc thân có nhiều khoanh đen, trắng xen kẽ, cỡ nhỏ hơn cạp rong. cạp nong ở. Rắn độc thân có nhiều khoanh đen, vàng xen kẽ."]}, {"tu": "cạp quẩn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận trên cùng của quần, nơi thất lưng. cara cv. carat d. 1 Đơn vị đo khối lượng đá quý và ngọc trai, bằng 200 milligram. 2 Đơn vị biểu thị tỉ lệ vàng trong hợp kim vàng, bằng 1/24 khối lượng của hợp kim. Vàng 12 cara: (có 50% vàng nguyên chất). carate x. &arate. carbln cv. cacbin. d. Súng trường gọn nhẹ, nửa tự động hoặc tự động. carbon cv, cacbon. d. Nguyên tổ hoá học, thành phần chính của than và chất hữu cơ. carbonat cv. cacbonar, đ. Muối của acid carbonic. carbur cv, cacbua. d. Hợp chất của carbon với một nguyên tố khác. cari cv. ca rí. d. Bột gia vị làm bằng nghệ và hạt mùi. 7Ö gả nấu cari. CarÔ cv. ca rõ. d. (dùng phụ sau đ.). Ô nhỏ hình vuông đệt hoặc in nối tiếp nhau trên vải, giấy. Vz4¡ carô. Ciấy kê carô. catket cartel cv. cacfer. d. Tổ chức độc quyển gồm một số công tỉ hoặc xí nghiệp kí hiệp nghị với nhau về thị trường tiêu thụ, giá cả, khối lượng sản xuất, điều kiện thuê nhân công, v.v., để chỉ phối thị trường. Carfel quốc tế. casÏno cv. ca sỉ nó. d. Sòng bạc. casset cv. cztxet. d. 1 Hộp nhỏ bằng nhựa, đựng bảng từ dùng trong máy ghí âm. 2 (kng.). Máy ghi âm. 3 (kng.). Radio-casset (nói tắt)."], "tham_chieu": {"xem": "", "cung_viet": "carat d"}}, {"tu": "cát", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Đá vụn thành hạt nhỏ dưới 2 millimet, có thành phần chủ yếu là thạch anh và các khoáng vật khác. Bối cát. Đãi cát lấy vàng. D26 tràng xe cát. 2 Hình bạt rất nhỏ và đều trên mặt hảng đệt do sợi săn co lại tạo thành. Thứ nhiễu nhỏ cát."]}, {"tu": "cát bá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vải trắng, mỏng thời trước, gắn giống như điểm bâu."]}, {"tu": "cát cánh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỏ, lá hình bảu dục, có răng cưa, hoa to hình chuông, màu tím hay trắng, rễ đùng làm thuốc."]}, {"tu": "cát căn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vị thuốc đông y làm bằng rễ cây sắn dãy phơi khô. cát cứ đự. Chia cắt lãnh thổ để chiếm giữ và lập chính quyền riêng, không phục tùng chỉnh quyền trung ương. ?>ước đời Đính, mười hai sử quân cát cứ các địa phương, Chế độ phong kiển cát cử."]}, {"tu": "cát đen", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cát mịn hạt và nhiều chất bẩn."]}, {"tu": "cát hung", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cù). Lành hoặc đữ (nói khái quát). ói việc cát hưng. cát két x. carker."], "tham_chieu": {"xem": "carker"}}, {"tu": "cát kết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đá trầm tích do các hạt cát gắn kết với nhan. “cáắt-mÏ” x. cadmium."], "tham_chieu": {"xem": "cadmium"}}, {"tu": "cát pha", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Đất) chứa nhiều hạt cát hơn các loại hạt khác. Đá? cát pha. cát sẽ x, catsẽ."]}, {"tu": "cát tuyến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường thẳng cắt một đường cong hoặc cắt một số đường thẳng,cho trước. Có: tuyến của một đường tròn. Cát tuyến của hai đường SOng song.:"]}, {"tu": "cát vàng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cát to và sạch hớa cát đen. “cát-xét\" x. cassei."], "tham_chieu": {"xem": "cassei"}}, {"tu": "catalô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Danh mục giới thiệu hàng, thường có tranh ảnh. cathod cv. ca/ó. đ. Cực của đèn điện tử, ống phóng điện, bình điện phân, v.v., qua đó dòng điện đi ra."], "tham_chieu": {"cung_viet": "ca/ó"}}, {"tu": "cation", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["lon mang điện dương chuyển về phía cathod trong quá trình điện phân. catket cv. cát ké:. d. Mũ mềm, thường bằng dạ hoặc vải, đằng trước có lưỡi trai, catöt catôt x. ca(kod. cat8ô cv. cái sẽ. d, Tiền thủ lao cho một lần, một hợp đồng biểu diễn của nghệ sĩ. Trả ca/sé cao. Catsẽ một đêm diễn. cafxef x. casser."], "tham_chieu": {"xem": "ca", "cung_viet": "cát ké:"}}, {"tu": "cau", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây không phân cảnh, thân hình cột thẳng đứng, lá hình lông chim và mọc thành chùm ở ngọn, quả dùng để ăn trầu. Đuông cau. Cau khó. Yêu nhau cau sáu bố ba... (cd.)."]}, {"tu": "cau", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhíu lông mày làm nhăn da trán (thường vì bực tức hoặc vi nghĩ ngợi). Cau mày suy nghĩ. Cau mặt. Đôi mày cau lại,"]}, {"tu": "cau bụng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây có đáng như cây cau, gốc thân phồng to, thường trồng làm cảnh ở các công viên."]}, {"tu": "cau cảu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(1d.). Hay câu nhàn, gắt gỏng."]}, {"tu": "cau có", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hay t.). Nhãn nhó vì khó chịu, bực dọc. Cau có với mọi người. Nét mặt cau có."]}, {"tu": "cau dừa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x, cau bung."]}, {"tu": "càu cạu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có vẻ bực đọc, giận đữ. Äfã? cảu cau. Đôi mắt cầu cạu."]}, {"tu": "cảu nhàu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói lắm bẩm tỏ ý không bằng lòng, Câu nhàu với bạn, Câu nhằu trong miệng."]}, {"tu": "cầu nhẫu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.), Như cảu nhằu, cầu rầu (ph.). x. cảu nhu. cáu; I d. Chất bụi bẩn bám vào da hoặc chất cặn bẩn bám vào vật, Cáu bám ở cổ. Câu nước chẻ trong chén."], "tham_chieu": {"xem": "cảu nhu"}}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có cáu bám vào. Chiếc đm cáu đen những cặn chè."]}, {"tu": "cáu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). Bực tức đến mức sẵn Sảng có những phản ứng mạnh mẽ bằng lời nói hoặc hành động thiếu suy nghĩ. P}đ/ cáu. Nổi cáu. Tính hay cáu. cáu bắn đẹg. (hoặc t.)}. Hay cáu một cách vô l; bẩn tỉnh, Đa ổm, sinh ra hay cầu bản."]}, {"tu": "cáu kỉnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hay t.). Gắt gỗng đo bực tức, Giọng cầu kính. Cáu kônh với mọi người."]}, {"tu": "cầu sườn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thgt.). Túc mình và nổi cảu,"]}, {"tu": "cáu tiết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Cán giận vì bị chọc tức, có thể dẫn đến những phản ứng hoặc hành vi thô bạo. Bị chạm nọc, nó cầu tiết lên. Nói thế dễ làm cho người ta cáu tiết, cavat (củ). x. cravat."], "tham_chieu": {"xem": "cravat"}}, {"tu": "cave", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng,). Gái nhảy,"]}, {"tu": "cay", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phân để cắm vào chuôi hoặc cán của một SỐ dụng cụ. Cay đao. Liểm long cay."]}, {"tu": "cay", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có vị làm cho tê xót đầu lưỡi, như Vị của ớt. Quá ở cay. Rượu cay. Gừng cay muối mặn.", "(Một số giác quan) có cảm giác hơi xót và khó chịu, do bị kích thích, AZä: bị cay khỏi. Cay Z, sóng mũi.", "(kng.). Đau xót, tức tối vi bị thất bại, l16 bị thua thiệt nặng nề, Ö; mội vỡ rất cay. BỊ thua cay.", "(kng.). Tức tối vì không làm được điểu mong muốn, và nóng lòng muốn làm cho kì được. Con bạc cay ăn, cay gỡ. Nó đang cay làm việc đy."]}, {"tu": "cay chua", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như chua cay."]}, {"tu": "cay cú", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tức tối vi bị mất mát, thua thiệt và nôn nóng muốn gỡ lại cho ki được. Con bạc cay củ. Cảng thua càng cay củ."]}, {"tu": "Cây cực", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cực nhục xót xa. Mối CAÿ cực của người dân nó lộ,"]}, {"tu": "cay đắng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đau khổ xót xa một cách thấm thía, Thất bại cay đẳng. Chịu nhiêu điều cay đẳng,"]}, {"tu": "cay độc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có ác ý, thâm hiểm làm cho người khác đau đớn, xót xa đến cực độ. Lời châm biểm cay độc."]}, {"tu": "cay nghiệt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Khát khe, nghiệt ngã trong đối xử, làm cho người khác phải khổ sở. Mụ chủ cay nghiệt. Ăn ở cay nghiệt. cay sẻ cn. cay xè t. (Mắt) có cảm giác cay khó chịu, do thiếu ngũ hoặc bị khỏi xông. Khói bếp làm cho mắt cay sè. Vừa mới tỉnh dậy, mắt côn cay sè sẻ."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "cay xè t"}}, {"tu": "cày E", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nông cụ có lưỡi bằng gang, sắt, dùng sức kéo để lật đất và làm vỡ lớp đất trồng trọt. Con trâu đi trước cải cày theo sau."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lật đất lên bằng cái cày. Cảy Tung. Cây sâu bừa kĩ.", "Xới đất lên làm cho mặt đất nham nhở. Bom đạn cày nát trận địa."]}, {"tu": "cày ải", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cày lúc ruộng đã khô để phơi đất cho Äi. Thứ nhất cậy ải, thứ nhì rải phân (tng.). Cằy ấp x, cây típ."]}, {"tu": "cày cấy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm việc đồng ruộng (nói khái quát). Cây cấy đúng thời vụ."]}, {"tu": "cảy chỉa vôi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cày kiểu cũ, lưỡi nhọn, điệp nhỏ, thân cày giống hình cái chìa vội,"]}, {"tu": "cày cục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng trước đg.). Chăm chú và mãi miết lâm việc gì một cách chật vật, Cây Cục mãi mới về xong tẩm bán đồ. Cây cục chữa cái máy, L Cảy CỤC; (cũ). x. cậy cực."], "tham_chieu": {"xem": "cậy cực"}}, {"tu": "cày dầm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cày lúc ruộng còn nước để ngâm cho đất mềm nhuyễn, cày đảo đp. Cày cho lớp đất trên xuống dưới, lớp đất dưới lên trên."]}, {"tu": "cày máy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cày có nhiều lưỡi do máy kéo hoặc chạy bằng máy,"]}, {"tu": "cảy mò", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cây ở ruộng ngập nước sâu vùng đồng trũng, cày ngả đp, Cảy lần đầu, thưởng ở ruộng bỏ hoá vụ đông - xuân, để chuẩn bị làm mùa."]}, {"tu": "cảy ngang", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cày lại theo đường chéo chữ thập với đường cày trước. Cảy dọc rồi lại cày ngang."]}, {"tu": "cày rang", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cày và phơi đất cho thật khô."]}, {"tu": "cày úp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cày nghiêng lưỡi cảy cho đất úp thành luống."]}, {"tu": "cày vỡ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cày lần thứ nhất cho đất vỡ ra."]}, {"tu": "cày xóc ngang", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. cày ngang."], "tham_chieu": {"xem": "cày ngang"}}, {"tu": "cầy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cua sống ở nước lợ, có một cảng rất lớn, chân có lông, thường dùng làm mắm. Ä⁄ZÉm cáy. Nhát như cáy (hết sức nhút nhát)."]}, {"tu": "cạy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm bật ra bằng cách bẩy vào khe hở. Cạy nắp hòm. Cạy cửa. Cạy răng cũng chẳng nói (nhất định không chịu nói),"]}, {"tu": "cạy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lái thuyền sang trái bằng mái chèo hoặc bánh lái; trái với b¿. cạy cục (iđ.). x. cậy cục. cạy om đp. Lắm rơi các tảng đá hoặc khoảng sản đã long, nhưng còn bám chưa rơi,"], "tham_chieu": {"xem": "cậy cục"}}, {"tu": "cc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Hào. Bạc cắc."]}, {"tu": "cấc cớ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hơi ngược đời, hơi oái oăm, Duyên sao cắc cở, hối duyên! (cá.), cắc kè (ph.). x. rắc kè."], "tham_chieu": {"xem": "rắc kè"}}, {"tu": "cặc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thpt.). Dương vật, cặc bấn 4. Rễ thở nhô ngược lên khỏi mặt bùn của cây bần."]}, {"tu": "cặc bò", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. rơi cặc bỏ. Roi làm bằng những sợi gân bở quấn chéo nhau, đảnh rất đau. căm; d, (ph,), Nan hoa."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "rơi cặc bỏ"}}, {"tu": "căm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giận vả tức kẻ đã làm điều không tốt đối với mình, nhưng phải cố nén trong lòng. Căm k¿ chơi khuăm mình. Càng nghĩ càng căm."]}, {"tu": "căm", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(thường dùng ở dạng láy). (R¿†) đến mức phải run lên. Ré cäm căm. Gió bấc lạnh căm căm."]}, {"tu": "căm gan", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giận lắm mà phải nén lại trong lòng không để bộc lộ ra."]}, {"tu": "căm ghét", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Căm giận và oán ghét,"]}, {"tu": "căm giận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Căm (nói khái quát)."]}, {"tu": "căm hận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Như cm hờn."]}, {"tu": "căm hờn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Căm giận và oán hờn sâu sắc."]}, {"tu": "căm phẫn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Căm giận và phẫn nộ trước điều tai ác, ngang ngược. Căm phẩn lên án. Làn sóng căm phẫn."]}, {"tu": "căm thù", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Căm giận đến mức thöi thúc phải trả thủ.."]}, {"tu": "căm tức", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Căm giận và bực tức."]}, {"tu": "căm uất", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Căm giận, tức tối, vi không làm gì được, phải kìm nén trong lòng. Căm uất đến nghẹn cổ."]}, {"tu": "căm xe", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây to ở rừng, gỗ màu gụ hay màu nâu đỏ, cứng và nặng, thớ mịn, đùng trong xây dựng."]}, {"tu": "cằm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận của mặt người ở phía đưới miệng, căn do xương hàm dưới dô ra tạo nên. Xgồi chống tay vào cằm. cắm đg, I Làm cho một vật, thường là dải hoặc có đầu nhọn, mắc vào và đứng được trên một vật khác. Cắm hoa vào lọ. Mũi tên cắm vào thân cây. Cảm sào đỗ thuyên lại, Không một tấc đất cắm đi (không có một mảnh đất nhỏ nào; tả tình trạng nghèo khổ cùng cực của nông dân). 2 Đánh dấu, thường bằng cách cắn cọc, cho biết đã chiếm hữu ruộng đất, nhà cửa. Địa chứ cắm đất, cắm nhà của nông dân. 3 Dựng tạm chỗ ở, thường bằng cách dùng cọc cắm làm cột. Cắm lêu. Cắm trại 4 Để cho bám chắc hoặc tự bám chắc một nơi nào đó mà hoạt động, Đơn vị cắm lại một tổ trinh sái. 5 đmg.). Gửi (đồ vật) lại làm tin để vay tiền hoặc mua chịu, thưởng trong thời gian ngắn. Đánh bạc thua hết tiễn, đem đồng hồ đi cắm. 6 Chúc xuống, cúi hắn đầu xuống. Cắm mặt đứng im."]}, {"tu": "cắm cổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.; dùng trước đg.). Cúi đầu xuống làm động tác gì một cách mái miết, không để ý đến xung quanh. Cẩm cổ chạy một mạch. Cắm cổ chép bài."]}, {"tu": "cắm cúi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hay t.). (thường dùng trước đ,). Chăm chú và mải miết làm một việc gì không để ý đến xung quanh. Cm cúi đi một mình, Cắm củi viết."]}, {"tu": "cắm đầu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.; dùng trước đg.). 1 Cúi đầu xuống làm việc gì một cách mái miết, không để ý đến xung quanh. Cảm đầu đi thẳng. Cắm đâu đọc sách. 2 Mù quáng, thiếu suy nghĩ mà nghe theo, làm theo người khác. 4i bảo gì cũng cắm đầu nghe theo. R cắm đầu cắm cổ Như cắm đâu (nhưng nghĩa mạnh hơn). căm sừng ớg. (kng.). Đánh lửa chồng, ngoại tỉnh."]}, {"tu": "cặm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). x. cẩm.", "(Goòng, xe) bị trật bánh hoặc bị lún lầy, không đi được. X£ cặm trên đường lây."], "tham_chieu": {"xem": "cẩm"}}, {"tu": "cặm cụi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hay t.). Chăm qhú và mải miết làm việc gì. Cặm cụi cả ngày trong phòng thí nghiệm. Cặm cụi với công việc."]}, {"tu": "căn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["ï Từ chỉ từng đơn vị nhà ở không lớn lắm. Căn nhà có ba phòng. 2 (ph.). Gian nhà. Nhà ba căn. căn; d, 1 Biểu thức hoặc số mà nhân với chính nó một số lần nào đó (nhân ø lần nếu là cân bậc n) thì được biểu thức hay số đã cho trước. hay là -5 đêu là căn bậc 2 của 2Š. 2 là căn bậc 3 của 8. 2 Dấu căn (nói tắt). Biểu thức dưới căn. căn; đg, Đệm vào giữa hai mặt phẳng của hai vật nảo đó một hay nhiều miếng mỏng để có được căn bản veara cách như yêt cầu giữa hai vật với nhau,"]}, {"tu": "căn bản I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.; kết hợp hạn chế). Cái làm nền gốc, cái cốt yếu quy định bản chất của sự vật. JZ căn bản. Trên căn bản."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cốt yếu, có tác dụng quy định bản chất của sự vật, Sự khác nhau căn bản. Vấn đê căn bản."]}, {"tu": "HI", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(đùng phụ trước đg., t.). Về căn bản. Ý kiển cần bản giống nhau."]}, {"tu": "căn bệnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nguyên nhân của bệnh. Thấy thuốc đã tìm ra căn bệnh,", "Tình trạng hư hỏng, vi như bệnh tật. Nghiên ngập ma tuý là một căn bệnh của xã hội hiện đại."]}, {"tu": "căn cắt", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(Rét) đến mức cảm thấy buốt xương. Trời rét căn cắt, căn chỉnh đẹg. Sửa lại vị trí theo đúng yêu cầu, đúng khoảng cách giữa các bộ phận (nói khái quát). Căn chỉnh máy móc. Căn chỉnh lại các b2 phận trước khi xuất xưởng,"]}, {"tu": "căn cơ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Biết lo toan và tiết kiệm để gây dựng vốn liếng làm ăn, Con người căn cơ: Làm ăn Căn cơ. căn cứ I đg, Dựa vào làm cơ sở để lập luận hoặc hành động. Căn cứ vào tỉnh hình mà để ra chủ trương. Căn cử điểu 3 của biệp định."]}, {"tu": "I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cải làm chỗ dựa, làm cơ sở để lập luận hoặc hành động. Có đi căn cứ để tin. Kết luận có căn cứ.", "Vùng, khu vực làm chỗ dựa cho các hoạt động chính trị hoặc quản sự. Căn cứ hậu cần. Căn cứ không quân."]}, {"tu": "căn cứ du kích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vùng làm chỗ dựa cho các hoạt động đánh dụ kích."]}, {"tu": "căn cứ địa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vùng làm chỗ dựa để tiến hành chiến tranh. Xây dựng căn cứ địa cách mạng."]}, {"tu": "căn cứ quân sự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khu vực có thiết bị công trình quân sự và dự trữ vật tu, làm chỗ đựa để chuẩn bị và tiến hành chiến tranh."]}, {"tu": "căn cước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những đặc điểm để nhận rõ được một người gồm họ và tên, ngày và nơi sinh, cha mẹ đề, đặc điểm về nhãn dạng, v.v. (nói tổng quát).", "Giấy chứng nhận có ghi rõ cân cước, có đán ảnh và lăn tay, do chính quyền cấp."]}, {"tu": "căn dặn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dận tỉ mỉ, cẩn thận, thường với người dưới. Căn đặn từng lì tmg tí. Nhớ lời mẹ căn dặn. căn do đ, (id.). Như nguyên do."]}, {"tu": "căn hộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ ở riêng biệt của một gia đình trong một ngôi nhà, bao gồm buồng ở, bếp, buồng vệ sinh, v,v, cắn nguyên d, (¡d.). Nguồn gốc phát sinh, 7? ?a căn nguyên của bệnh."]}, {"tu": "căn số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Căn của một số,"]}, {"tu": "căn thức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Căn của một biểu thức, căn tố d, Hình vị có ý nghĩa từ vựng và là bộ phận chính của từ."]}, {"tu": "căn vặn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hỏi cặn kẽ đến cùng cốt cho lộ ra sự việc, Căn vặn cho ra lẽ,"]}, {"tu": "cần", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Đất trồng trọt) không có hoặc hết mảu mỡ. Biến đất cần thành đồng ruộng.", "(Cây cối) không lớn, không mọc lên được do thiếu chất dính dưỡng. Ruộng khó, lúa cần."]}, {"tu": "cần cặt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hay kêu ca, bắt bẻ khe khắt. Người khó tính, cứ cần cặt cả ngày."]}, {"tu": "cần cọc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Không đủ sức lớn lên được như bình thường (nói khái quát). Cáy cối cằn cọc. cần cỗi t, 1 (Đất trồng trọt) cằn quả, không cỏn chút màu mỡ. Ruộng đất cần cối. 2 Không đủ sức lớn và sớm trở nên già cỗi, do thiếu điều kiện dinh đưỡng, Cáy cốt cần cỗi. 3 Mất hết sức sống, sức sáng tạo, do không được nuôi dường, bồi dưỡng tốt, Tâm hồn cần cỗi."]}, {"tu": "cần nhẳn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói lầm bấm đai dắng tỏ ý bực tức, phản nàn. Cẩn nhằn vì bị làm mất ngủ. Tỉnh hạy cần nhàn."]}, {"tu": "cử nhắn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Như cần nhằn."]}, {"tu": "cắn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giữ và siết chặt bằng răng hoặc giữa hai hàm, thường để làm đứt, làm thủng. Cấn miếng bánh. Cắn chặt môi lại. Sâu cắn lúa. Công rắn cắn gà nhà (tng.). Cá cắn câu.", "Làm đau nhức, ngứa ngáy nhữ bị cắn. B‡ rôm cản.", "(kết hợp hạn chế). Khớp vào nhau rất chặt, đản đảng cắn mộng. Thúng thóc đây cắn cạp.", "(Chất màu) thấm vảo và bám chặt. Ä⁄c cắn vào giấy, khó tấu. Chất cắn màu."]}, {"tu": "căn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Súa. Tiếng chó cần. cắn cấu đg, (ph.). Gây gổ, xung đột với nhau."]}, {"tu": "cắn chỉ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Môi) có quết trầu đóng thành ngấn thanh và dài như sợi chỉ, Cặp môi cần chỉ,", "(Đường néU thanh và dài như sợi chỉ, Ké cho thật cắn chỉ."]}, {"tu": "cắn cỏ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cñ). Tổ hợp dùng để tỏ ý van xin một cách thắm thiết, cắn hột cơm không vỡ Nói về người quá hiển lành hoặc không có năng lực gì, không lảm nổi việc gì."]}, {"tu": "cắn ễ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Gia súc) tha rơm rác làm ổ, báo hiệu sắp đến lúc đế, cỏ triệu chứng sắp đẻ. Con lợn sắp đến ngày cắn ố,"]}, {"tu": "n răng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nghiến hai hàm răng lại để cố chịu đựng nỗi đau đớn; cố gắng chịu đựng nỗi đau, không nói ra. Cắn răng chịu đau. Khổ đến mấy cũng cắn răng mà chịu. cắn rơm cắn có Như cẩn có."]}, {"tu": "cắn rứt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giày vò day dứt, không để cho yên, Tương tâm bị cần rút."]}, {"tu": "cấn trắt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cần vỡ vỏ hạt thóc để nhần lấy từng hạt gạo."]}, {"tu": "cắn xé", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cần và xé làm cho rách nát, đau đớn (nói khái quát). Đàn chó sói cắn xé nhau. Bị lương tâm giày vò, cẩn xé (b.)."]}, {"tu": "cặn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tạp chất trong nước, lắng xuống đáy vật đựng. Uống nước chứa cặn (tng.). Cơm thừa canh cặn*."]}, {"tu": "cặn bã", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phản vô đụng còn lại sau khi đã lọc lấy hết cái tốt, cái tỉnh chất (nói khái quát); thường dùng để ví cái xấu xa, thấp hèn, chỉ đáng bỏ đi: Thái chất cặn bã ra khỏi cơ thế, Phần rử cặn bã của xã hội."]}, {"tu": "cặn kẽ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["K lưỡng, đây đủ mọi khía cạnh. P/iểu cặn kẽ. Dặn dò cặn kẽ."]}, {"tu": "căng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trại tập trung (dưới thời thực dân Pháp} để giam giữ nhiều người. căng; I đg. 1 Kéo cho thật thẳng ra theo bể dài hoặc theo mọi hướng trên một bề mặt, Căng dây. Căng mặt trống. Gió căng buổm. 2 Tập trung sức hoạt động đến cao độ vào một hướng nhất định, Căng hết sức ra mà làm. Căng mắt nhìn trong bỏng tổi."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái dân thẳng ra đến mức cao nhất, đo sức kéo hoặc do lực ép tử bên trong, Căng như dây đàn, Quả bóng bơm rất căng. Vú căng sữa.", "(ng.). Như căng thẳng. Đầu óc rất căng. Làm việc căng, Tình hình căng.", "(Đường đạn, đường bóng) thẳng, vì được phóng mạnh. Phát bóng rất căng. căng thắng t1 Ô tạng thái sự chủ ý, sự suy nghĩ được tập trung đến mực rất cao. Đầu óc căng thẳng. Làm việc căng thẳng.", "Ở trạng thải mâu thuẫn phát triển đến mức cao một cách không bình thường. Quan hệ căng thẳng. Tình hình bót căng thẳng. căng tin x. căng?in."], "tham_chieu": {"xem": "căng"}}, {"tu": "cẳng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Chân người hoặc súc vật. Co cẳng chạy. Cắng trâu.", "Gốc, hoặc cành chìa ra ở gốc, của một số cây. Căng c. Cẳng sắn."]}, {"tu": "ng chân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phản của chi dưới từ đầu gối đến cổ chân. Thượng căng chân hạ cẳng tay*."]}, {"tu": "căng giò", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Chân giỏ."]}, {"tu": "cằng tay", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Phần của chỉ trên từ khuÿu đến cổ tay. Bắc thang lên đến tận trời, Bắt ông Nguyệt Lão đánh mười cẳng tay (cả,). cắngtín cv. căng tin. d. Nơi bán quả bánh, hàng giải khát và có thể cả một số hàng tiêu dùng, trong nội bộ một cơ quan, xí nghiệp. cặp rằng"], "tham_chieu": {"cung_viet": "căng tin"}}, {"tu": "cắp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng cánh tay kẹp vảo nách hay bên sườn. Cấp sách đi học. Cắp nón,", "Dùng móng hoặc cảng, v.v., kẹp chặt. Diều háu cắp gà con, Cua cắn,"]}, {"tu": "cắp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Lấy của người một cách lén lút, nhằm lúc sơ hở. Lấy cắp. Kẻ cắp*."]}, {"tu": "cắp ca cắp củm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. cắp cứm (láy). cấp củm đẹ. (ph.; thưởng đùng ở đạng láy). Chắt chỉu. / Láy: cẮp ca cắp cảm (ý mức độ nhiều). -_ cặp; Ld. 1 Đồ dùng thời trước, gồm một đế gỗ đóng vào hai khung gỗ để đựng sách, Tú đản, cặp sách. 2 Quang gồm có hai thanh tre cứng/Z¡ để gánh mạ, cö, v.v. Cấp mạ. 3 Đồ dùng gổm š hai thanh cứng để kẹp đồ vật và giữ chặt lại. Dùng cặp gắp than. Chiếc cặp tóc. 4 Đỗ dùng thường bằng da, vải nhựa, có ngăn, để đựng giấy tờ, sách vở mang đi. Cặp học sinh. Cặp da. Cắp cặp đi học."], "tham_chieu": {"xem": "cắp cứm"}}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giữ chặt lại bằng cái cặp. Cặp quản áo phơi trên dây cho khỏi rơi, Cặp lại tóc.", "Đặt nhiệt kế, thường vào nách rồi kẹp lại, để đo thân nhiệt, Cặp nhiệt kể cho người ổm. Cặp; I d. Tập hợp gồm hai vật, hai cá thể cùng loại đi đôi với nhau thành một thể thống nhất. Cặp môi. Cặp mắt. Cặp vợ chồng."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ng.). Đi đôi, quan hệ với nhau thành một đôi. Cặp với nhau đã lâu. Cặp đói. Gặp; x. cáp."], "tham_chieu": {"xem": "cáp"}}, {"tu": "Cặp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Men theo, kẻm theo. Cặp theo bở sông. Đi cặp hai bán,"]}, {"tu": "cặp ba lá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cặp tóc gồm hai thanh kim loại uốn thành ba lá dài và mỏng. cặp dÍp +. (kng,). Dính liền hai cái với nhau. Gáp cặp địp. cặp kẻ; d, Nhạc khí gö gồm hai thỏi gỗ cứng hình thoi bổ đôi, ghép thành bộ, thường dùng để đệm khi hát xẩm, bát vẻ."]}, {"tu": "cặp kẻ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Theo liền bên cạnh, không rời nhau, Cặp kè nhau như hình với bỏng! Đi cặp kè bên nhau. cặp kèm x. cáp kèm."], "tham_chieu": {"xem": "cáp kèm"}}, {"tu": "cặp lổng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng để đựng thức ăn mang đi, thường bằng nhôm, gồm nhiều ngăn lồng vào nhau,"]}, {"tu": "cặp mạch", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(và d.). (kng.). x. cặp nhiệt."], "tham_chieu": {"xem": "cặp nhiệt"}}, {"tu": "cặp nhiệt I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đo thân nhiệt bằng nhiệt kể. Cặp nhiệt cho bệnh nhân."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi thông thường của nhiệt kế dùng để đo thân nhiệt."]}, {"tu": "cặp rằng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cai trông coi một nhóm thợ hay một nhóm phu thời trước. cặp sốt"]}, {"tu": "cặp sốt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.), Cặp nhiệt."]}, {"tu": "cắt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim ăn thịt, nhỏ hơn diều hâu, cánh dài nhọn, bay rất nhanh. Nhanh như cắt,"]}, {"tu": "cắt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["! Làm đứt bằng vật sắc. Cđi có. Cả: tóc. Cắt quẩn áo (cắt vải để may quần áo). Ruột đau như cắt. 2 Thái các vị thuốc đông y theo đơn để làm thành thang thuốc; bốc. Ð; cả: thang thuốc bổ. 3 Phân thành nhiều đoạn, nhiều tảnh. Đường xe lửa cắt ngang cánh đẳng. Cắt đội hình quân địch ra để tiêu điệt. 4 Lầm đứt đoạn, không để cho được liên tục, tiếp tục. Cải đường giao thông. Cắt đứt quan hệ. Ÿ nghĩ bị cắt ngang. 5 Tách ra, làm cho rời khối cái chung. Cả/ một huyện để nhập vào tỉnh bên, Máy bay cắt bom (thả bom xuống). 6 Tách ra một phần để bỏ bớt, làm cho bớt đi. Cả một sổ chỉ tiết. Cắt mấy tiết mục. Cải những khoản chỉ phí không cần thiết. 7 (chm.). Tách một dữ liệu hoặc một đoạn dữ liệu trong máy tỉnh để chuyển đến mội vị trí khác hoặc bỏ đi. 8 Phân đi làm việc gi theo sự luân phiên lần lượt. Cắt người gác. Cắt trực nhật. Cải phiên. 9 (chm.). Đỡ bóng sang phía đổi phương bằng động tác giống nhự chặt mạnh, sao cho bóng xoáy và thấp (trong bóng bản hoặc quản vợt), Cẩu thứ cắt bóng rất đẹp."]}, {"tu": "cắt cổ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(dùng phụ sau d., đg., trong một số tổ hợp). (Giá cả hoặc mức lãi) cao đến mức đáng Sợ. B���n với giá cắt cổ. Cho vay lãi cắt cớ."]}, {"tu": "cắt cử", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cất đi làm việc gì (nỏi khái quát). Cắt cử người canh gác. cắt đặt đp. Sắp xếp công việc và cắt cử người làm. Cá: đặt công việc. Cắt đặt người nào vào viậc ấy."]}, {"tu": "cất giảm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm giảm bớt vẻ số lượng (nói khái quát), Cát giám biên chế. Ngân sách bị cắt giảm nhiều."]}, {"tu": "cắt họng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Như cốt cố."]}, {"tu": "cắt lớp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng tỉa X hay sóng siêu âm để thụ được hình ảnh vật thể nỏi chung, hay những tổn thương trong cơ thể, theo những độ sâu khác nhau trong không gian ba chiểu. Chụp cắt lớp. Siêu âm cắt lớp. cắt lượt đẹ. Phân công lần lượt theo thứ tự; chia phiên. Cả! lượt nhau đi gác."]}, {"tu": "cắt nghĩa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giái thích cho rõ nghĩa, cho hiểu được điểu gì. Cả: nghĩa từ khó. Cắt nghĩa một hiện tượng. cắt tiết đg, Cửa vào động mạch, thưởng là ở cổ, cho máu chảy ra để giết (thường nỏi vẻ gia cảm), Cất tiết gả."]}, {"tu": "cắt xén", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cắt bỏ bớt một số phần, làm cho mất tính chất nguyên vẹn. Cải xén vở kịch. Cắt xén hoặc thêm thắt để xuyên tạc sự thật,"]}, {"tu": "cấc lấc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như ác các. câm t, I Không có hoặc mất khả năng nói, do bị tật. Vgười câm. Giả câm giả điếc. 2 Không phát ra tiếng như những vật cùng loại. Đạn cám (không nổ, điếc). Tín hiệu câm. Chữ “h” câm. 3 Không có tiếng nói hoặc không có thuyết minh như những thứ cùng loại. Bán đổ cấm. Kịch câm*. 4 Im lặng không nói, không phát ra tiếng nữa. Xgồi câm lặng, không nói. Cảm họng,"]}, {"tu": "câm lặng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Im lặng như không thể nói, không thể phát ra tiếng động, Đảnh cảm lặng vì không biết nói gì. Xung quanh chỉ có bốn bức tưởng cắm lặng. câm miệng hến cn. câm như hến Nín lặng, không nói năng gì. cầm. d. Đàn cổ hỉnh ống máng úp, có năm hoặc bảy dây tơ, thưởng dùng trong văn học cổ để chỉ đàn nói chung. Cẩm, Éi, thí, hoa (đánh đàn, chơi cờ, làm thơ và vẽ, coi là bốn thú vui của người trí thức thời phong kiến)."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "câm như hến Nín lặng, không nói năng gì"}}, {"tu": "cẩm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giữ trong bản tay, giữa các ngón tay. Cẩm bút viết. Câm tay nhau.", "Đưa tay nhận lấy, Cảm tiển mà tiêu.", "Nắm để điều khiển, chỉ huy. Cẩm tái. CẢm quân đi đánh giặc. Câm quyển*.", "Gửi của cải cho người khác giữ lại làm tin để vay tiên. Cẩm ruộng cho địa chủ. Cẩm đồ*. § Coi như là chủ quan đã nắm được, biết được. Vự này cẩm chắc sẽ thu hoạch khả.", "Giữ lại một chễ, không cho tự do hoạt động. Cẩm chán giặc. Cẩm tù*.", "Giữ khách ở lại, không để ra về; lưu lại. Cẩm khách ở lại.", "Làm cho ngừng chảy ra ngoài cơ thể (nói về chất đang chảy ra nhiều và ngoài ý muốn). Tiêm thuốc cẩm máu. Không cẩm được nước mắt,", "(thường dùng trong câu có ý phủ định). Nén giữ lại bên trong, không để biểu hiện ra (nói về tình cảm). Không sao cẩm được mỗi thương tâm. Cẩm lòng *. cẩm bằng (cñ). Tổ hợp dùng để nêu một giả thiết, coi đó là khả năng hoặc trường hợp xấu nhất đảnh phải chấp nhận; cứ kể như, cứ coi nhự là. Cẩm bằng như không có nó."]}, {"tu": "cầm bờ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Ruộng đất) liền bờ, chung một bờ. Tuộng cẩm bờ."]}, {"tu": "cầm canh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Báo hiệu từng canh, Trống cắm canh. 2 (Am thanh) nghe đều đều, từng lúc lại vang lên, nổi lên (thường trong đêm tối). Tiếng I2I đại bác cẩm canh suốt đêm. cầm cân nấy mực Đảm bảo gìn giữ cho sự đúng đắn và công bằng,"]}, {"tu": "cẩm cập", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng hai hàm răng va vào nhau liên tiếp, thường vì run, 8u: cẩm cập (run mạnh đến nấy người lên)."]}, {"tu": "cầm chắc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tin chắc chắn (điều sắp nói tới) sẽ đúng như vậy. Vự này cảm chắc được mùa. Cảm chắc sẽ đứng đâu bảng."]}, {"tu": "cắm chân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giữ lại ở một chỗ, một vị trí, không cho tự đo hoạt động, phát triển. Địch b¡ cẩm chân trong đôn. Hai đội bóng cẩm chân nhau, không đội nào đoạt được giải cao."]}, {"tu": "cắm chầu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đánh trống thưởng thức, tỏ ý khen chẽ khi nghe hoặc xem hát trong các buổi hát ngày trước,"]}, {"tu": "cẩm chừng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng phụ sau đg., trong một số tổ hợp). Giữ ở mức vừa phải, cốt cho có, cho lầy lệ để chờ đợi. Làm việc câm chừng."]}, {"tu": "cầm cố", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giao bất động sản cho người khác giữ làm tín để vay tiền (nói khái quát). Cđm cớ ruộng vườn."]}, {"tu": "cẩm cờ chạy hiệu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. chạy hiệu."], "tham_chieu": {"xem": "chạy hiệu"}}, {"tu": "cầm cự", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giữ thế chống đỡ, giằng co trong chiến đấu hoặc trong chiến tranh, Một mình câm cự với cả toán địch. Giai đoạn cẩm cự trong cuộc chiến tranh."]}, {"tu": "cầm đầu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nắm quyền điều khiển, chỉ huy một đám người, một tổ chức. Cẩm đâu đoàn biểu tình. Cẩm đầu một toán cướp."]}, {"tu": "cầm đồ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cảm đỗ đạc để vay tiền (nỏi khái quả). Hiệu cẩm đỏ (hiệu nhận cầm đổ)."]}, {"tu": "cầm hơi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Giữ lấy một chút hơi sức cho khỏi chết đói bằng cách ăn uống chút ít. #au cháo cẩm hoi,"]}, {"tu": "cẩm lòng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng trong câu có ý phủ định). Nén giữ tỉnh cảm, xúc động. Khóng cẩm lòng được trước cảnh thương tâm. Cẩm lòng không đậu (không cắm lòng được)."]}, {"tu": "cẩm quyền", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nắm giữ chính quyển. M2 đảng mới lên cẩm quyên. Nhà cẩm quyền."]}, {"tu": "cẩm sắt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Cảm và sắt, hai thứ đàn cổ; dùng để vi tình vợ chồng hoà hợp, gần bó. Tình cẩm sát."]}, {"tu": "cẩm thú", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim và thú (nói khái quát); thường dùng để ví hạng người đã mất hết nhân cách, Lòng dạ cẩm thú."]}, {"tu": "cầm tính", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có năm sinh, gọi tên theo địa chỉ, ứng với một con vật tượng trưng nảo đó, theo quan niệm người xưa. Nó đới Sứu (sinh năm Sữn), cẩm tình con trâu. cấm cửa"]}, {"tu": "cầm trịch", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(chrn.; cũ). Điều khiển một đội nhạc cổ.", "Điều khiến, chỉ dẫn để công việc tiến hành đúng và nhịp nhàng. ứng ra cẩm trịch. Có người cẩm trịch vững vàng."]}, {"tu": "cẩm tù", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giam giữ trong nhà tù. 8j bất cảm từ."]}, {"tu": "cẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cảnh sát trưởng thời thực dân Pháp. Viên cẩm. Sở cẩm {Sở cảnh sát thời thực dân Pháp). +"]}, {"tu": "cầm bào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Áo dài bằng gấm, ống tay rộng của quan lại thời phong kiến,"]}, {"tu": "cẩm châu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. cẩm nhụng."], "tham_chieu": {"xem": "cẩm nhụng"}}, {"tu": "cẩm chướng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân cỏ, lá mọc đối, hoa đẹp và có nhiều cánh mảu trắng, đỏ, tím lẫn lộn, ⁄£ C trồng làn cảnh."]}, {"tu": "cẩm lai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây rừng cùng họ với trắc, gỗ nặng, rắn, lỗi đỏ hay đỏ vàng, có nhiều văn,"]}, {"tu": "cẩm nang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Túi gấm trong truyện cổ chứa lời khuyên bí ẩn, khi gặp khó khăn lớn mở ra thì thấy ngay được cách giải quyết.", "Sách ghi những điều hưởng dẫn cần thiết. Sách thu���c cđïm nang. Số cẩm nang."]}, {"tu": "cẩm nhung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hàng đệt bằng tơ, trên mặt có điểm hoa nhỏ,"]}, {"tu": "cẩm thạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. đđ joa."], "tham_chieu": {"xem": "đđ joa"}}, {"tu": "cẩm tứ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Gấm thêu; dùng để ví cảnh thiên nhiên đẹp hoặc văn thơ hay. Xon sông cẩm tủ. Lời văn cẩm tú."]}, {"tu": "cấm I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Không cho phép lâm việc øi đó hoặc không cho phép tồn tại. Cấm: người qua lại. Cấm hút thuốc. Cẩm không được nói. Cấm lửa, Sách cẩm.", "Không cho phép tự do qua lại hoặc đi vào một khu vực nảo đó. Cẩm đường. Rừng cẩm *."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.). Tuyệt đối không, chẳng hề. Cám bao giờ nó cười. Cấm thấp mật đâu."]}, {"tu": "cấm binh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lính chuyên canh giữ cung điện của nhà vua,"]}, {"tu": "cấm cắu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Gắt gỏng, cáu kỉnh. Giọng cấm câu."]}, {"tu": "cấm cần", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Như cẩm cdư."]}, {"tu": "cấm chỉ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cẩm hẳn, không cho phép được tiếp tục, Cẩm chỉ việc buôn bản thuốc phiện."]}, {"tu": "cấm cố", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giam cầm trong ngục, không cho ra ngoài (một thứ hình phạt). Bị kết án mười năm cẩm cố."]}, {"tu": "cấm cung", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng phụ sau d.), Cấm không được phép ra khỏi nhà, không được phép tự do tiếp xúc với người ngoài (thường nói về con gái nhà quyền quý thời phong kiến). Người con gái cẩm cung. Cuộc đời cẩm Cung."]}, {"tu": "cấm cửa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Œng.). Không cho phép đến nhà mình nữa. cấm địa"]}, {"tu": "cấm địa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khu vực cấm ngặt không được tự do qua lại. cấm đoán đạ. Ngăn cấm một cách độc đoán. Cẩm đoán cuộc hôn nhân một cách trái phép."]}, {"tu": "cấm khẩu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở tình trạng miệng cửng lại, không nói được nữa, đo bệnh biển chuyển nàng, Người bệnh đã cẩm khái, cấm kị cv. cấm ky đg, (thưởng dùng phụ sau 4). Bắt phải kiêng tránh (nỏi khái quát). Điều cấm kg.:"], "tham_chieu": {"cung_viet": "cấm ky đg, (thưởng dùng phụ sau 4)"}}, {"tu": "cấm quân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như cđm binh."]}, {"tu": "cấm thành", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Thành cẩm, nơi vụa ở ngày xưa, cấm tiệt đẹ. (kng.). Cấm hoàn toản, một cách nghiêm khắc, Cấm tiệt không cho đi chơi."]}, {"tu": "cấm vận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["CẤm chuyên chở hàng hoá bản co một nước nào đó, nhằm bao vây và phả hoại kinh tế. Chính sách cẩm vận."]}, {"tu": "cấm vệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như cấm binh."]}, {"tu": "cần ï", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ đo khối lượng. Đặt ién cân. Cán cân công Ïí.", "(dùng hạn chế trong một số tố hợp). Khối lượng được đo. T»ém vào cho nặng cân. Nhẹ cân.", "Đơn vị cũ đo khối lượng bằng", "lạng ta, tức bằng khoảng 0,605 kilogram, Äớ¿ cân vàng.", "Tên gọi thông thường của kilogram. Một cân đường."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đo khối lượng bằng cái cân, Cán hàng hoá. Cân nhẹ đong vơi (gian giảo trong việc bán hàng).", "Cân để lấy một lượng nhất định của VẬI, tính theo khối lượng. Cán hai cân cam bản cho khách. Cân ba lạng đường làm mứt.", "(kng.). Cân các vị thuốc đông y theo đơn, làm thành thang thuốc; bốc (thuốc đông y). Cán một chén thuốc."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có hai phía ngang bằng nhau, không lệch. Đèn gánh rất cân. Bức tranh treo không cân.", "(chím.), (Tam giác hoặc hình thang) có hai cạnh bên bằng nhau.", "Ngang nhau, tương đương với nhau. Lực lượng hai bên cân nhau. Cuộc chiến đấu không cân sức.", "(id,). Công bằng, không thiên lệch."]}, {"tu": "cân b��n", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cân có bộ phận đặt vật cân giống như mật bàn, thường dùng để cân các vật lớn."]}, {"tu": "cân bằng I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tác dụng bù trừ lẫn nhạu; ngang nhau, tương đương với nhau, 7hư và chị cân bằng.", "Ở trạng thái trong đó tất cả các lực và tất cá các xu hướng đều hoản toản loại trừ lẫn nhau. Con lắc đang ở vị trí cân bằng. Mất cân bằng. H đẹ. Làm cho trở thành cân bằng, Đối trọng dùng để cân bằng một trọng lượng khác."]}, {"tu": "TIE", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trạng thái cân bằng, Cán bằng bên. Cán bằng động."]}, {"tu": "cản chìm", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Cân bản lớn có bộ phận đặt mặt cân ngang với mặt đất, thường dùng để cân cả xe lẫn vật chở trên xe,"]}, {"tu": "cân đai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khăn bịt tóc để đội mù và đai đeo ngang lưng trong lễ phục của quan to thời phong kiến, Áo mũ, cân đại."]}, {"tu": "cân đĩa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cân có hai đĩa, một để đặt vật cân, một để đặt quá cân, cân đối It. Có tỉ lệ hợp lí giữa các phần với nhan. Thân hình cân đối. Nền kính tế cân đối. Phát triển chăn nuôi cho cân đối với trồng trọt."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho cân đối. Cán đối cưng và cầu."]}, {"tu": "cân đối liên ngành", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Tỉnh toán cân đối sản xuất và phân phối sản phẩm giữa các ngành."]}, {"tu": "cân đồng hổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cân có kim chỉ kết quá trên bảng số. Cán đĩa đồng hồ. Cân bản đẳng hẻ."]}, {"tu": "cân hơi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Can để tính khối lượng của gia súc còn sống; phân biệt với cán móc hàm,"]}, {"tu": "cân kẹo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(và d.). (kng.). Cân (nói khái quát; thường hàm ý chê). Cán kẹo thể nào mỏ lại thiểu."]}, {"tu": "cân móc hàm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cân để tính khối lượng của gia súc đã giết thịt, không kể lông vả lòng; phân biệt với cán hơi,"]}, {"tu": "cần não", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Não, nơi tập tung các trưng ương thắn kinh; thường dùng để chỉ tỉnh thần, tâm li. Đảnh đòn cân não."]}, {"tu": "cân nhắc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["So sánh, suy xét để lựa chọn, Cán nhắc từng câu, từng chữ. Cân nhắc lợi hại. cân quắc d, (cũ; vch.). Khăn trùm đầu của phụ nữ thời cổ; dùng để chỉ người phụ nữ với ý coi trọng. Hai Bà Trưng là bậc cân quắc anh hùng."]}, {"tu": "cân ta", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ng.). 1 Can, đơn vị cũ đo khối lượng; phân biệt với kilogram, 3 Dụng cụ để cân theo đơn vị đo khối lượng cù."]}, {"tu": "cân tay", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. cán eo. + cân tiểu I† cv. cân tiểu ly d. Cân chính xác dùng để cân những vật rất nhỏ. _."], "tham_chieu": {"xem": "cán eo", "cung_viet": "cân tiểu ly d"}}, {"tu": "cần treo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cân có cán dài trên chia phân độ, một đầu cán có đĩa hoặc móc để treo Vật cân."]}, {"tu": "cân tự động", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cân có kim chỉ khối lượng mà không cần dùng quả cân,"]}, {"tu": "cân xô", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cân cả mở, không phân biệt cỡ loại, chất lượng của vật được cân."]}, {"tu": "cân xứng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tương đương và phù hợp với nhau. Phần cuối không cân xứng với phần đầu."]}, {"tu": "cẩn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. ra cẩn. Cây thân dải, hoa họp thành tán, thường trồng ở ruộng lầy hoặc ao cạn, dùng làm rau ăn. Cank cần. Cẩn ăn CHỐng, muống ăn lá (tng.)."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "ra cẩn"}}, {"tu": "cẩn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Độ phận của một số đồ dùng, hình thanh dải, có thể nâng lên hạ xuống được. Cẩn bật bông. Cân cối (của cối chày đạp). Cẩn cáu*. 2 Ống nhỏ và rỗng, thưởng bằng sậy, trúc, có thể vịt cong xuống, đùng để hút rượu hoặc hút thuốc, Điểu có cần dài, Rượu cần*, 3 (chm.). Bộ phận mang bàn phím, nối liền đầu có trục so đây với bầu cộng hưởng của một số nhạc khí, 4 (chm.). Thanh tre nhỏ xuyên qua bẩu đàn trong đàn bầu, dùng để nắn tiếng, cẩn; I đg. Không thể không làm, không thể không có, vỉ nếu không làm, không có thì sẽ có hại. Việc cẩn phải đi, Những thứ cần dùng. Quyển sách cần cho mọi người."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Phải được giải quyết gấp, vì để chậm trễ sẽ có hại. Thư cẩn, phải chuyển ngay."]}, {"tu": "cần", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Siêng năng, chăm chỉ (nói khải quát). Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống (tng.). Gương cẩn, kiệm, liêm, chính."]}, {"tu": "cần câu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cần để buộc dây câu cá."]}, {"tu": "cần cẩu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Máy có cần dài có thể vừa nâng, hạ, vừa di chuyển vật nặng, 7.4 cẩn cấu."]}, {"tu": "cần củ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chăm chỉ, chịu khó một cách thường Xuyên. Con người cần cù. Cần cù học tập. Lao động cân cù."]}, {"tu": "cần dại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cay giống như cần ta, mọc hoang ở đồng ruộng, ven Sông."]}, {"tu": "cẩn đốp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lá dừa nước chảm sẵn để lợp nhà."]}, {"tu": "cần kiệm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Siêng năng vả tiết kiệm. Ăn điêu cần kiệm."]}, {"tu": "cẩn kíp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cần được giải quyết gấp, ngay; cấp bách. Viéc cẩn kíp."]}, {"tu": "cẩn lao I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Cân cù trong lao động, Cuộc sống cẩn lao."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Như fao động, Giai cấp cẩn lao (công nhân và nông dân),"]}, {"tu": "cần mẫn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Siêng năng và lanh lợi. Xgưởi giúp Việc cần mẫn. Làm ăn cần mẫn."]}, {"tu": "cẩn sa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây có chứa chất mạ tuỷ, trộn với thuốc lá để hút."]}, {"tu": "cần ta", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Rau cần; phân biệt với cẩn /ây."]}, {"tu": "cần tây", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây giống như cẩn ta, trồng trên cạn, mùi thơm, đùng làm BÌa vị."]}, {"tu": "cẩn thiết", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cẩn đến mức không thể nào không làm hoặc không có. Việc cần thiết. Những chỉ phí cần thiết cho sản xuất. cẩn trục d, x. cẩn cấu."], "tham_chieu": {"xem": "cẩn cấu"}}, {"tu": "cần vọt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cần bằng thân cây tre, cố định vào một trụ chắc, đầu gốc có buộc vật nậng lắm cho đầu giải quyết có thể dùng cận trên ngọn nhẹ hơn có thể nâng lên cao để đàng, dùng để kéo vật nặng từ đưới sâu lên. JZúc nước giống bằng cẩn vợt."]}, {"tu": "cẩn vụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhân viên phục vụ riêng về mật sinh hoạt cho cán bộ cao cấp,"]}, {"tu": "cần vương", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hết lòng vì vua khi gặp nguy biến. Phong trảo cần ương (của sĩ phu yêu nước chống thực dân Pháp xâm lược, trong lịch sử Việt Nam cuối thế kỉ XIX)."]}, {"tu": "cần xó", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ đựng bằng mây tre, giống như cái giảnh to, miệng rộng, đáy sâu, có quai, thưởng dùng để đựng hàng hoá chuyên chở."]}, {"tu": "cần yếu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cần thiết và quan trọng. Điều kiện cẩn yếu, Nhiệm vụ cần yếu."]}, {"tu": "cẩn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.), Khảm. Cẩn xà cừ."]}, {"tu": "cẩn mật", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cẩn thận, nghiêm ngặt, không để có Sơ hở. Canh phòng cẩn mật."]}, {"tu": "cẩn tắc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.), Cẩn thận, cẩn tắc vô ưu Cẩn thận thì không phải lo lắng gi, cẩn thận t, Có ý thức tránh sơ suất, đề phòng những điều không hay có thể xảy ra, Tác phong cẩn thận. Tính toán cẩn thận. Cđn thận kéo ngã."]}, {"tu": "cẩn trọng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Do coi trọng mà có ý thức cẩn thận đối với việc gì."]}, {"tu": "cấn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Cặn. Cấn nước chè."]}, {"tu": "cấn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). 1 Vướng cái gì có cạnh. ám ké không bằng, nằm cẩn đau cả lưng. 2 Vướng, tắc, Cấn giá sách nên không kê được tủ. cấn; đg, (ph.). Bản, hoặc gắn (nợ)."]}, {"tu": "cấn cái", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Vướng mắc. cận I. 1 (id.; kết hợp hạn chế). Gần. Nhà ở cận đường. Ngày cận Tết. 2 (kng.). Cận thị (nói tắt), Sị cận nặng. Kính cán,"]}, {"tu": "cận cảnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cảnh gần."]}, {"tu": "cận chiến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Đánh gần,"]}, {"tu": "cận dưới", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phản tử nhỏ hơn tất cả các phần tử khác của một tập hợp.:"]}, {"tu": "cận đại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thường dùng phụ cho d.). Thời đại lịch sử trước thời hiện đại. Sứ cận đại, cận kể đg, Rất gắn, như ở sát hgay bên cạnh. Sống cận kê cha mẹ. Cải chết đã cận kể."]}, {"tu": "cận kim", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Như cán đại."]}, {"tu": "cận nhiệt đới", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đới nằm giữa nhiệt đới và ôn đởi"]}, {"tu": "cận thần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bề tôi bên cạnh vua và được vua tin dùng, cận thị t, (Mắt) chí nhìn thấy được rõ những vật ở gần, do bị tật; trái với viễn thị. Mắt cận thị nặng. Kính cận thị (dùng cho người cận thị)."]}, {"tu": "cận trên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần tử lớn hơn tất cả các phần tử cận vệ khác của một tập hợp,"]}, {"tu": "cận vệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I1 Quân nhân ở bên cạnh để bảo vệ vua hoặc tư lệnh quân đội ở một số nước. 2 Danh hiệu vinh dự của một đơn vị vũ trang ưu tú ở một số nước."]}, {"tu": "câng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường được dùng ở dạng láy). (Mặt) có vẻ trơ lì, vệnh váo, tỏ ra bướng bỉnh. Bộ mặt cảng câng, trông dễ ghét,"]}, {"tu": "cấp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mặt phẳng hẹp làm bậc để bước lên, bước xuống, Thêm ba cấp.", "Loại, hạng trong - một hệ thống (xếp theo trình độ cao thấp, trên dưới, v.v.). Chứth quyên các cấp. Šï quan cấp tá. Vận động viên cấp 1, Gió cấp 3. Các cấp 1, *, HH của bậc phổ thông (trong hệ thống giáo dục trước đây)."]}, {"tu": "cấp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hàng mỏng, đệt bảng tơ tắm, cỏ nhiều hoa, bóng và mịn. cấp; đa, Giao cho hưởng, giao cho toàn quyển sử dụng. Cấp học bổng cho học sinh. Cấp giấy phép."]}, {"tu": "cấn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Gấp, kíp. Việc cấp lắm."]}, {"tu": "cấp bách", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["¡ Cân được giải quyết gấp, giải quyết ngay; cẩn kíp, Nhiệm vụ cấp bách. Đòi hỏi cấp bách nhất. 2 Căng thẳng, gay go, đòi hỏi phải hành động gấp, không thể chậm trễ. Tình thể cấp bách."]}, {"tu": "cấp báo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Báo gấp cho biết một sự kiện quan trọng. Cấp bảo tin có biển."]}, {"tu": "cấp bậc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thứ, hạng trên dưới trong một hệ thống tổ chức (thường là chính quyền; nói khái quát). Cấp bậc lương. Tư tưởng cấp bậc {chỉ coi trọng cấp bậc)."]}, {"tu": "cấp bộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổ chức của nhả nước, đảng hoặc đoàn thể theo từng cấp, ở địa phương. Các cấp bộ của chính quyên."]}, {"tu": "cấp cứu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cửu chữa gấp để khỏi nguy đến tính mạng. Cấp cứu người bị nạn. Trạm cấp cứu. ^e cấp cứu."]}, {"tu": "cấp dưỡng I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id,). Cung cấp cho người già hoặc yếu những thứ cần thiết cho đời sống. Cấp dưỡng những người già yếu, tàn tật,"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người làm công việc nấu ăn trong cơ quan, quân đội, v.v. Làm cấp dưỡng. Công tác cấp đưỡng."]}, {"tu": "cấp điện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Đảm báo việc truyền tải và cung cấp điện năng cho các nhụ cầu sinh hoạt vả sản xuất."]}, {"tu": "cấp điệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điệu hát có nhịp độ nhanh,"]}, {"tu": "cấp độ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cấp, bậc trong một hệ thống (nói khái quát). Các cấp độ của hệ thống. Xét trên cấp độ ngữ pháp."]}, {"tu": "cấp hiệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dấu hiệu chỉ cấp quân hàm, đeo ở hai cầu vai hoặc ở hai ve cổ áo. cấp kênh:. (id.). Như cáp kênh."]}, {"tu": "cấp nước", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Đám bảo cung cấp nước cho các nhụ cầu sinh hoạt và sản xuất. Công trình Cấp Hước."]}, {"tu": "cấp phát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phát cho để dùng, theo một chế độ chung. Cấp phát quân trang. Cấp phát đúng tiêu chuẩn."]}, {"tu": "cấp phí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Tiền phụ cấp để chỉ tiêu về việc gì. Lĩnh cấp phi âi đường."]}, {"tu": "cấp phối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật liệu dùng để rải đường, gồm các thành phần hại của đất, cát, sỏi, v.v., trộn lẫn theo một tỉ lệ nhất định. AM? đường cấp phối."]}, {"tu": "cấp số cộng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dãy số trong đó từ số thứ hai trở đi mỗi số bằng số đứng trước cộng thêm một số không đổi. Dấy 5, 20, 15, 20, 25, 30 là một cấp số cộng. cấp số nhân d, Dãy số trong đó từ số thứ hai trở đi mỗi số bằng số đứng trước nhân với một số không đổi. Dãy 3, 6, 12, 24, 48 là một cấp số nhân."]}, {"tu": "cấp tập", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Bắn) dồn dập, liên tiếp (thường nói về súng lớn), Pháo bắn cấp tập dọn đường cho bộ bình."]}, {"tu": "cấp thiết", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất cần thiết và phải được giải quyết gấp. Yêu cầu cấp thiết. Nhiệm vụ cấp thiết."]}, {"tu": "cấp thời", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(hoặc t,). Ngay tức thời, ngay lập tức. Đối phó cấp thời. Các nạn nhân cần được trợ giúp cấp thời, không thể chậm trễ."]}, {"tu": "cấp tiến", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I (¡d.). Có tư tưởng chính trị tiến bộ; trải với bảo thủ. 2 Cấp tiến chủ nghĩa (nói tắt)."]}, {"tu": "cấp tiến chủ nghĩa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc về chủ nghĩa cấp tiến, theo chủ nghĩa cấp tiến. cấp tính t, (Bệnh) ở trạng thái phát triển nhanh; trái với ân tính. Sốt rét cấp tính."]}, {"tu": "cấp tốc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất nhanh chóng để tranh thủ thời gian. Hành quân cấp tốc. Cuộc hội ý cấp tốc."]}, {"tu": "cấp uỷ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ban chấp hành cấp bộ đáng. Sự chỉ đạo của cấp tỷỷ. \\"]}, {"tu": "cấp tỷ viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Uÿ viên một cấp uỷ."]}, {"tu": "cấp vốn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cung cấp tiền vốn cho một nghiệp vụ kinh doanh."]}, {"tu": "cập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Thuyền, tàu) ghé sát vào. Thuyền cập bẩn. Canô cập mạn tàu."]}, {"tu": "cập kèm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Mắt) kém, trông không rõ. Đói mắt cập kèm. cập kê t, (cũ; vch.; thường dùng phụ sau d.. trong một số tổ hợp). Đến lúc búi tóc cải trâm; nói nigười con gái đã đến tuổi có thể gá chồng được. cập kênh:. Dễ nghiêng lệch bên nảy, bên kia. khi đụng vào, vì có các góc kê không bằng nhau. Bộ vản cập kênh. cập nhật đẹ. (hoặc !.). 1 Thay đổi và/hoặc bố sung các thông tin trong hệ thống cho phù hợp với thực tế hiện thời. 2 Thay đổi và bổ sung kịp thời theo thời hạn quy định, không để chậm sang ngảy hôm sau. Số sách ghi cập nhật."]}, {"tu": "cập rập", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ng.). Gấp và vội. Công việc cập rập. Chuẩn bị cập rập quả nên thiếu chư đáo."]}, {"tu": "cất", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["! Nhấc lên, đưa lên. Ci iưới. Cất gánh lên vai. Cất cao đầu. 2 Nhắc lên, đưa lên, làm cho bắt đầu hoạt động để làm việc gì. Cát bước *. Ngựa cất vỏ. Cất cánh*. 3 Dựng lên (nói về nhà cửa). Cá? nhà. Cất nóc. 4 Lâm vang lên, Cát tiếng gọi. Tiếng hát cất lên. S Nhắc lên để bỏ ra khỏi người, không mang nữa. Cát mũ chào. +tòng như vừa cất được gánh nặng (b.). Cất được nổi lo (b.). 6 (cũ; kết hợp hạn chế). Tước bỏ, không giao cho làm, không cho nắm giữ nữa. Cất quyển. Cất chức*. 7 Dứt (nói về cơn đau). Cất cơn sối. 8 ĐỀ vào một chỗ nhất định, thường là kín đáo hoặc chắc chắn, nhằm giữ lại trong khi chưa dùng đến. Cát tiền vào tì. Hàng hoá cất trong kho. 9 Mang đi cả chuyến một số lượng hàng hoá để buôn. Cất hàng. Buôn cất. Bản cấi (bán cho người buôn cất). cất; đợ. Dùng nhiệt làm cho chất lỏng trong một hỗn hợp hoá hơi, rồi cho hơi gặp lạnh ngưng lại, để thu chất nguyên chất hoặc tỉnh khiết hơn, CZ? tỉnh dầu. Cất rượu, Nước cấ!*."]}, {"tu": "cất bước", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["† Nhấc chân để bước đi. À⁄đ¡ quá, cất bước không nối nữa. 2 (vch.). Bắt đâu ra đi, bắt đầu cuộc đi xa. C4? bước lên đường."]}, {"tu": "cất cánh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Máy bay) bắt đầu bay lên. 4y bay cất cảnh rời sân bay,", "Phát triển rất nhanh về kinh tế, khác hắn sự phát triển chậm trước đó."]}, {"tu": "cất chức", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Cách chức."]}, {"tu": "cất còng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bỏ nhiều công sức làm việc gì, Cất công đi khắp nơi tìm kiểm."]}, {"tu": "cất đám", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bắt đầu khiêng quan tài đi, làm lễ đưa người chết đến nơi chôn."]}, {"tu": "cất giấu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đề vào nơi kín đáo, chắc chắn, cho người khác không thể thấy, không thể tìm ra được (nói khái quát). Cát giấu của cái. Giữ bí mật nơi cất giấu tài liệu."]}, {"tu": "cất giữ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giữ lại, để lại một chỗ cho khỏi bị hư hỏng, để sử dụng trong một thời gian (thường là dài; nói khái quát). Cá? giữ các loại giấy tờ có giá trị. Nông sản cất giữ lâu ngày dễ bị biến chất. cất lén đp. (¡d.). Bát đầu lén bước đi. Cất lén ra đi."]}, {"tu": "cất mả", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lấy xương người dưới mộ lên, chuyển câu dầm đi chôn chỗ khác; bốc mã."]}, {"tu": "cất mộ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trtr.). Như cất md."]}, {"tu": "cất nhắc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Cử động nhẹ một cách yếu ớt, khó khăn. Ä#¿? khóng cất nhắc nối chân ray.", "(kng,). Lao động nhẹ (nói về người sức yếu). Già yếu rồi, cất nhắc được việc gì hay việc ấy.", "Đưa lên một chức vụ cao hơn, Cất nhắc cán bộ. cất với d, x. chóm chôm,. - cất vó; đg. (Ngựa) bắt đầu phi."], "tham_chieu": {"xem": "chóm chôm"}}, {"tu": "cật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Thận, bảu dục. Cát lon. Quả cát.", "Phần lưng ở chỗ ngang bụng. Bựng đói cật rét, Chung lưng đấu cật*.", "Phần cứng ở mặt bề ngoài thân cây tre, nứa. Cá: fre. Lạt cật."]}, {"tu": "cật lực", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(Làm việc gì) một cách hết sức lực. kao động cật lực. Gánh một gảnh nặng cát lực."]}, {"tu": "cật sức", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(¡d.). Như cá: lực. cật vấn đẹ. (¡d.). Hỏi vặn,"]}, {"tu": "câu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch,), Ngựa con đang sức lớn. 7hời gian như bóng câu qua cửa số (qua đi rất nhanh)."]}, {"tu": "câu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Bỏ câu (nói tắt). Chim câu trắng."]}, {"tu": "câu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["† Đơn vị cơ bản của lời nói, do từ tạo thành, cỏ một ngữ đi���u nhất định, diễn đạt một ý trọn vẹn. Đặ/ cáu. Nói chưa hết câu. Nghe câu được câu chăng. 2 Câu thơ (nỏi tắt). Bài thơ tám câu. câu; I đg. 1 Bắt cá, tôm, v.v. bằng móc sắt nhỏ (gọi lâ lưỡi câu), thường có mắc mồi, buộc ở đầu thột sợi dây, Cáu cá ở hồ. Cẩn cáu*. 2 (Kng.). Dụ một cách khéo léo để kiếm lợi. Cáu khách hàng. 3 Móc và chuyển vật nặng từ dưới lên (thường bằng cần cẩu). Chiếc cẩn cấu đang câu các kiện hàng. 4 Bắn cho đạn đi theo hình cầu vồng rồi rơi xuống đích ở xa. Đại bác câu trúng lócót."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(d.; vch.). Lưỡi câu (nói tắt). Uốn cáu."]}, {"tu": "câu cấu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["en. sáu vòi voi. Bọ cánh cứng, đấu nhô dải ra trước như cải vòi vơi, thường cẩn phá cây cối. '"]}, {"tu": "câu chấp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). 1 Cứ một mực theo cái đã định sẵn, không biết xử lí linh hoạt theo hoàn cảnh; câu nệ. Cáu chấp lẻ lối cũ. 2 Đề ý và trách móc về những sai sót nhỏ; chấp nhật. 7ï hay câu chấp."]}, {"tu": "câu chuyện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự việc hoặc chuyện được nói ra. Cáu chuyện thương tâm. Cắt ngang câu chuyện."]}, {"tu": "câu cú", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Câu văn (nói khái quát; hàm ý chê). Viết không thành câu cú."]}, {"tu": "câu dầm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Câu bằng cách thả dây đài ngâm lười câu lâu dưới nước.", "(kng.). Kéo dài thời gian, không cắn bao giờ xong. Làm việc câu ẩm. câu đầu"]}, {"tu": "câu đầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thanh xà gác trên hai trụ ngắn trong vì kèo, dùng để đờ hệ thống rường bên trên."]}, {"tu": "câu đố", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Câu văn vấn mô tá người, vật, hiện tượng một cách lắt léo hoặc ủp mớ, dùng để đố nhau"]}, {"tu": "câu đối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thể văn gồm hai vế câu có số lượng từ bằng nhau và đối chợi nhau cả về lời lẫn ý. Câu đối Tết. Ra câu đối (nêu về thừnhất để người khác làm vế thứ hai đối lại).", "Vật trang trỉ hoặc để thờ làm bằng hai tấm gỗ, hai mảnh vải hoặc giấy đi, trên có viết hai câu đối, treo thành cặp song song với nhau, Câu đối sơn son thếp vàng."]}, {"tu": "câu kéo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Như cáu cứ. Cáu kéo gì lạ vậy!"]}, {"tu": "câu kéo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.; thường dùng có hàm ý phủ định). Câu (nỏi khái quát). Cáu kéo gì đâu, giải trí thôi mài Hồ này làm gì có cá mà câu với kéo. câu kẹo dđ. (kng.; id.). Như cáu cú."]}, {"tu": "câu kết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["cn. cấu kết. Hợp thành phe cánh để cùng thực hiện âm mưu xấu xa. Các /ực lượng phản động câu kết với nhau."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "cấu kết"}}, {"tu": "câu lạc bộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổ chức lập ra cho nhiều người tham gia sinh hoạt văn hoá, giải trí trong những lnh vực nhất định; nhà dùng làm nơi tổ chức các hoạt động văn hoá giải trí như thể. Cáu lạc bộ thể thao. Sinh hoạt câu lạc bộ. Chơi bỏng bàn ở câu lạc bộ."]}, {"tu": "câu lệnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mệnh lệnh được viết cho raáy tính."]}, {"tu": "câu liêm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng gồm một lưỡi quảm hình lưỡi liểm lắp vào cán dài, đùng để móc vào mà giật, cắt những vật ở trên cao, Dùng câu liêm chữa chảy."]}, {"tu": "câu nệ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cứ một mực theo cái đã định sẵn, không biết xử lí linh hoạt theo hoàn cánh, Cu nệ những điều tiếu tiết. Quá câu nệ về câu văn.", "Giữ kẽ, ngại ngùng. Chổ thân tình với nhau đừng câu nệ."]}, {"tu": "câu nhạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận của đoạn nhạc tương đương với câu văn, câu thơ,"]}, {"tu": "câu rút", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giá hình chữ thập, nơi Chúa Jesus chíu cực hỉnh bị đóng đỉnh."]}, {"tu": "câu thơ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị cơ bản của lời thơ, đo từ tạo thành, có một tiết tấu nhất định, thường viết bằng một dòng. Câu thơ bảy chữ. câu thúc đẹ. Gò bó, trói buộc, lâm mất tự do. Bị lễ giáo phong kiến câu thúc. cầu; I d. I Đồ chơi bằng vải, hình tròn như quả cam, dùng để tung, bắt. ÄZ¿a lân tung cầu. Quả cẩu. 2 Đỗ chơi gồm một đế nhỏ hình tròn, trên mặt cắm lông chím hoặc tủm giấy mỏng, dùng để đá chuyển qua lại cho nhau hoặc để đánh qua lại bằng vợt, Đá cầu. Cầu lông*."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(chm.). Thuộc về hình cầu hay mặt cầu. Tam iác cầu*. Chẩm cẩu\". Gương câu*,"]}, {"tu": "cầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công trình xây dựng trên các chướng ngại như sông, hồ, chỗ trũng, v.v. để tiện đi lại. Bắc cầu qua sông. Xe lửa qua cẩu. Cách mấy nhịp cẩu (b.)."]}, {"tu": "cầu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(dùng hạn chế trong một sổ tổ hợp). Mong muốn. Tinh thân cẩu tiến bộ. Bán nước cẩu vinh. Cẩu may*,", "Xìn thần linh ban cho những điều mong muốn. Cầu trời khớn phái. Câu phúc."]}, {"tu": "cầu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế, đi với cung). Yêu cầu về hàng hoá, trong quan hệ với khả năng cung cấp trên thị trường. Sự cán đối giữa cung và cẩu."]}, {"tu": "cầu an", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chỉ mong được yên thân mà thôi. Sống cầu an,"]}, {"tu": "cầu ao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật xây dựng bằng ván, tre, bắc từ bở ao ra để tiện giặt rửa, lấy nước. Zảm phúc nơi nao, câu ao chẳng bắc (tng,). cầu bơ cẩu bất Bơ vơ không nơi nương tựa. Mô côi, sống câu bơ câu bắt."]}, {"tu": "cầu cảng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như cầu /àu."]}, {"tu": "cầu cạnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xin xô, nhờ vả người có quyển thế. Biết tự trọng, không câu cạnh ai."]}, {"tu": "cầu chỉ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Bộ phận bảo vệ trong mạch điện, gồm phần chính là một đây kim loại dễ nóng chảy (thường là đây chỉ) để tự động cắt mạch điện khi dòng điện táng lên quá imnức quy định. Cháy cầu chì."]}, {"tu": "cầu chui", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cầu xây dựng ở những chỗ có đường giao thông giao cắt nhau, để cho một đường đi bên trên, một đường chui qua phía dưới."]}, {"tu": "cầu cống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Câu và cống, về mặt là những công trình bảo đảm sự giao thông (nói khái quát)."]}, {"tu": "cầu cứu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xin được cứu glủp trong cảnh nguy nan,"]}, {"tu": "cầu dao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận đóng, cắt hỗ đầu mối mạch điện, có dạng con dao. Cẩu dao ba pha."]}, {"tu": "cầu đảo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I (¡d.). Cầu thần thánh ban chợ những điều mong muốn bằng cách củng bái, theo mê tín (nói khái quát). 2 Câu trời mưa bằng cách củng bái khi bị hạn hán, theo mê tín. cẩu được ước thấy Cầu mong, ao ước cái gì thì được ngay cái đó."]}, {"tu": "cầu đường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Câu cổng và đường sả. Xây dựng cấu đường. Kĩ sư câu đường."]}, {"tu": "cầu hàng không", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường máy bay bảo đảm sự liên lạc giữa hai địa điểm trong hoàn cảnh những đường giao thông khác giữa hai địa điểm ấy có nhiều khó khăn, cầu hoà đẹp. 1 (cũ). Xin ngừng chiến tranh. Sứ giả đến cẩu hoà. 2 Mong hoà, không dám mong thắng, Ván cờ này chỉ cầu hoà."]}, {"tu": "cầu hôn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(củ; trtr.). Xin lấy lâm vợ; hỏi vợ."]}, {"tu": "cầu hồn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Câu cho linh hồn người chết được Mm Nai lên thiên đường, theo Công giáo. Lễ €C¡"]}, {"tu": "cầu khẩn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cầu xin một cách khẩn khoản. Cầu khẩn lòng thương."]}, {"tu": "cầu khỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cầu làm bằng một hoặc hai cây tre, gỗ, v.v., bắc qua suối, lạch, thư��ng có tay vịn."]}, {"tu": "cấu khiến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Yêu cầu làm hay không làm việc gì (nói khải quát). “Nói đi!” “Hãy nói!”, “Chớ nói!\" là những câu cầu khiển (biểu thị ý cầu khiến)."]}, {"tu": "cẩu khuẩn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["V1 khuẩn hình câu. cẩu kì cv. cẩu &ÿ. t. Không tự nhiên, không giản dị, mà cố ý làm cho thành khác thường. Cách trang hoàng cầu kì. Câu văn cầu kì. Tỉnh cầu kẻ. Cầu kì trong việc ăn mặc."], "tham_chieu": {"cung_viet": "cẩu &ÿ"}}, {"tu": "cầu kinh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đọc kinh cầu nguyện. cầu kỳ x. cầu kỉ."], "tham_chieu": {"xem": "cầu kỉ"}}, {"tu": "cẩu lắn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Máy trục hinh giống chiếc cấu, di chuyển được theo chiểu ngang bằng bánh xe lăn trên đường ray."]}, {"tu": "cẩu lông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Môn thế thao hai hoặc bốn người chơi, người chơi đùng vợt đánh quả cầu có cắm lông chím qua lại trên một lưới cảng ở giữa sân. Chơi cầu lông. Quá cấu lông."]}, {"tu": "cầu máng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Máng dẫn nước bắc qua các chướng ngại như khe, lạch, sông, suối, chỗ trũng, v.v."]}, {"tu": "cầu may", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chỉ trông mong vào sự may mắn, không có sự đảm bảo tin chắc. Làm cầu may, chắc gì đã có kết quả."]}, {"tu": "cầu mắt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. nhân cảu. Phân chính của mắt, hỉnh cầu, nằm trong ổ mắt."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "nhân cảu"}}, {"tu": "cầu mây", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Môn thể thao người chơi đá quả cầu kết bằng sợi mây qua lại trên một lưới căng ở giữa sân, Đá cẩu mây. Thị đấu cầu máy."]}, {"tu": "cầu mong", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mong ước điều may mắn, tốt lành. Cầu mong cho tai qua nạn khỏi."]}, {"tu": "cầu môn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. khưng thành."], "tham_chieu": {"xem": "khưng thành"}}, {"tu": "cầu nguyện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cầu xin thần linh ban cho điều tốt lành, theo tôn giáo. Lời câu nguyện. Kinh cầu nguyện."]}, {"tu": "cẩu nol", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tấm ván bắc từ thuyền lên bờ hay cây tre bắc qua dòng nước để đi, Bắc cầu noi."]}, {"tu": "cầu phao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Câu ghép nổi trên mặt nước nhờ các phao hoặc vật nồi."]}, {"tu": "cầu phong", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xà đọc theo hai bên mái nhà để cầu tự đỡ các đầu rui,"]}, {"tu": "cầu phúc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cầu xin thần thánh ban cho điều tốt lành, hạnh phúc. Lễ cầu phúc."]}, {"tu": "cầu quay", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Câu có thể quay dọc theo chiều nước chảy để tàu thuyền qua lại không vướng vào rắm cẩu.", "Công trình nối liền với đường sắt, hình giống một đoạn cầu, có thể quay 180° để đối ngược chiều chạy của đầu máy đứng trên đó."]}, {"tu": "cầu siêu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Câu xin cho linh hồn người chết ”_ được siêu thoát, theo đạo Phật. Lâm 12 cầu siêu ở chùa."]}, {"tu": "cầu tài", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chỉ mong kiếm được nhiều tiền. Đâu ỏc cầu tải."]}, {"tu": "cầu tàu", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Công trình xây dựng ở bến cảng để tàu thuyền, sà lan, v.v, cập bến xếp dỡ hàng hoá hoặc để hành khách lên xuống,"]}, {"tu": "cẩu thang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận gồm nhiều bặc để lên xuống các tầng nhà. Xưống cầu thang. Gầm cầu thang."]}, {"tu": "cầu thang máy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thiết bị có dạng thang, gồm các bậc, chuyển động để đưa người lên xuống. Cầu thang máy ở ga tàu điện ngắm."]}, {"tu": "cầu thăng bằng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ thể dục gồm một cây gỗ dài đóng chật vào hai cột, dùng để tập luyện các động tác trên đó. cẩu thân đẹp. (cũ). Xin kết quan hệ hôn nhân với người hoặc gia đình nảo đó. Xhở người mối ngỏ lời cầu thân.:"]}, {"tu": "cầu thị", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(1d.). Thực sự cầu thị (nói tắt)."]}, {"tu": "cẩu thủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người tập luyện hoặc thi đấu một môn bóng nào đó, Câu thử bóng đả,"]}, {"tu": "cầu tiâu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi có chỗ ngồi để đại tiện."]}, {"tu": "cầu toàn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đòi hỏi mật nào cũng tốt, cũng đây đủ trọn vẹn, theo ý muốn chủ quan của mình. Cố gắng làm thật tốt, nhưng không cầu toàn. cầu toàn trách bị (cũ). Như cẩu toàn (nhưng nghĩa mạnh hơn)."]}, {"tu": "cầu treo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Câu có nhịp lâm bằng hệ thống dây treo vào các cột trụ."]}, {"tu": "cầu trục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Máy trục hình dạng giống một nhịp câu có chân bắc trên đường ray, chạy được dọc đường ray ấy."]}, {"tu": "cẩu truyển hình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình thức truyền hỉnh tại chỗ cuộc giao lưu, đối thoại trực tiếp với nhau qua hệ thống camera giữa các địa điểm cách xa nhau. Cầu truyền hình Hà Nội - Huế, Chương trình câu truyền hình quốc tế."]}, {"tu": "cầu trượt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đỏ để chơi của trẻ em, gồm một mặt phẳng nhẫn, có thành chắn hai bên, đặt dốc nghiêng để trượt từ trên xuống. Sán chơi có cầu trượt, ẩu quay."]}, {"tu": "cầu tự", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cầu xin trời phật cho sinh con, thường cầu vai là con trai để nối đõi tông đường, theo quan niệm cũ. Đi chùa câu tự. Con cầu tự."]}, {"tu": "cẩu vai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["! Miếng vải đính hai bên vai áo sơmii. 'Đeo cấp hiệu ở cầu vai. 2 Miếng vải đệm suốt từ Vai nỌ saig vai kia, ở phần trên lưng áo sơmi."]}, {"tu": "cẩu viện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xin cứu viện,"]}, {"tu": "cẩu vồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hiện tượng quang học khi quyển, là hình vòng cung gồm nhiều dãi sảng, phân biệt đủ bảy màu chính, xuất hiện trên bầu trời phía đối diện với mặt trời (hay mặt trăng), đo hiện tượng Các tỉa sáng mặt trời bị khúc xạ vả phản xạ qua những giọt nước trong màn mưa hoặc mây mù tạo thành. Bắn cẩu vồng (bắn theo hình cầu vồng: câu),"]}, {"tu": "cầu vượt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cầu bác vòng lên cao để vượt qua con đường khác mà không cắt ngang, không làm ảnh hưởng đến giao thông ở cả hai tuyển. 74m cẩu vượt để tránh ừn tắc Síao thông. Xây cẩu Vượt trên đường sắt, cầu xin đẹ. Xin điều gì một cách khẩn khoản, thiết tha, nhẫn nhục. Cầu xiy sự che chở,"]}, {"tu": "cẩu I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nâng, hạ và chuyển vật nặng bằng phương tiện cơ giới, thường lả bằng máy cỏ cắn dài (gọi là cẩn cái:). Cáấu hàng."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Cân cẩu (nói tất). cấu hợp đg, (cũ). (Trai gái) ăn ở với nhau một cách bừa bãi, bất chính, trái với phong tục và lễ giáo."]}, {"tu": "cẩu thả", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không cẩn thận, chỉ cốt cho xong. Chữ viết cẩu thả. Làm ăn cẩu thả,"]}, {"tu": "cẩu trệ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cñ). Loài chó, lọn; dùng để ví hạng người đề hèn, mất hết nhận cách (tiếng mắng),"]}, {"tu": "cấu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ấn mạnh các móng hoặc vuốt vào đa thịt rồi giật mạnh, làm cho đau. Cấu vảo ng.", "Lấy một ít bằng đầu ngón tay kẹp lại. Cấu một miếng xôi."]}, {"tu": "cấu chí", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cấu véo nhau để trêu ghẹo, đùa nghịch. 7é con cẩu chỉ nhau."]}, {"tu": "cấu hỉnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Một tập hợp máy tính và thiết bị kết nối với nhau theo một cách nhất định, được dự tính để hoạt động với tư cách là một hệ thống xứ lí thông tin thực hiện những chức năng định trước. Cấu hình của máy.", "Thiết kế và bố trí các phần tử trong một hệ thống phẩn cứng của máy tính, cấu kết x. cá: kế;."], "tham_chieu": {"xem": "cá"}}, {"tu": "cấu kiện", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Bộ phận để ghép thành công trình xây dựng (như rắm, cột, v,v,),"]}, {"tu": "cấu tạo I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm ra, tạo ra bằng cách kết hợp nhiều bộ phận lại Cách cấu tạo một bài văn. Nguyên lí cẩu tạo máy. ! d. Thành phần và cách sắp xếp, tổ chức các thành phần của một chỉnh thể, Cấu go của đồng hồ. Cấu tạo địa chất."]}, {"tu": "cấu thành 1", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm thành, tạo nên, Các bộ phân cấu thành của một hệ thống."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thành phần và tỉ lệ giữa các thành phần, Sở lượng và cấu thành dân số"]}, {"tu": "cấu trúc ï", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Toản bộ nói chung những quan hệ bên trong giữa các thành phần tạo nên một chỉnh thể. Cấu trúc của cễ máy. Ciẩu trúc câu. 1I đg. Làm ra, tạo nên theo một cấu trúc nhất định. Cách cấu trúc cốt truyện."]}, {"tu": "cấu tứ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Tổ chức nội dung tác phẩm văn học, nghệ thuật qua các khâu: phát hiện ý nghĩa của để tải, xác định chủ đề, sắp xếp ý, chọn lọc tình tiết, xây đựng hình tượng. Phương pháp cấu tứ của tác giả. Cấu tứ của bài thơ."]}, {"tu": "cấu tượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. kết cấu đất. cấu véo đg, 1 Cấu và véo vào da thịt để làm cho đau hoặc để trêu chọc (nói khái quát). Cbán bị tê dại, cấu vẻo cũng không thấy đau. Mấy đứa trẻ ngôi chỗ nào cũng cấu véo nhau. 2 (kng,). Bớt xén, lấy đi từng ít một làm của riêng, Cấu vẻo vào công quỹ."], "tham_chieu": {"xem": "kết cấu đất"}}, {"tu": "cấu xé", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lâm cho rách nát, đau đớn. #fai con thú cấu xẻ nhau. Nỗi buồn cẩu xé ruột gan (b.).", "Tranh giành nhau kịch liệt và tìm cách hại nhau. Các phe phải cấu xé lẦn nhau."]}, {"tu": "cậu", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Em trai hoặc anh của mẹ (có thể dùng để xưng gọi). Cậu ruội. Cậu và mọ:", "Từ dùng để chỉ hoặc gọi người con trai còn nhỏ tuổi, thưởng với ý mến trọng. Cu b4. Cậu học trỏ.", "(cñ). Từ trong xã hội cũ dùng để chỉ hoặc EọÌ người con trai nhà giàu sang, hoặc cai, lính, với ý coi trọng. Cậu ấm'*, Cậu cai.", "Từ dùng để gọi nhau một cách thân mật giữa bạn bè còn ít tuổi. Câu làm #iúp rớ. § Từ người chị dùng để gọi em trai, hoặc người anh rể dùng để gọi em trai của vợ đã lớn tuổi với ÿ coi trọng (gọi theo cách gọi của con mình).", "Tử người cha dùng để tự xưng với con, người con gọi cha (trong một số gia đình, thường là ở thành phổ), hoặc người vợ gọi chồng (gọi theo cách gọi của con cái trong gia đình)."]}, {"tu": "cậu ấm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ thời trước dùng đế gọi con trai nhà quan. Cậu đếm, cô chiêu."]}, {"tu": "Cây", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thực vật có rễ, thân, lá rõ rệt, hoặc vật có hình thù giống những thực vật có thân, lá. Cây tre. Cây nấm. Ăn quả nhớ kế trồng cây (tng.).", "Từ dùng để chỉ từng đơn vị riêng lẻ thuộc loại vật có hình như thân cu a., Ca, Cây nến. Cây rơm.", "(ph.). Gỗ. Mua cây đóng bàn ghế.", "(kng.). Từ dùng để chỉ người thông thạo đặc biệt về một mặt nảo đó trong sinh hoạt. Ảnh fa là một cây kế chuyện. Cây văn nghệ.", "(kng.). Cây số (nói tắt). Còn ba cây nữa là đến nơi.", "(kng.). Lạng (vàng), Một cây vàng. Giả hai cây ba chỉ,"]}, {"tu": "cây bông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Pháo họa buộc trên cột cao, khi đốt xoè thành nhiều màu. Đốt cây bóng."]}, {"tu": "cây bụi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây gỗ nhỏ có nhiều cảnh mọc sát gốc, tạo nên một khóm rậm."]}, {"tu": "cây bút", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người chuyên viết văn, viết báo, về mặt có một tính chất nào đó. Cáy bút quen thuộc. Cây bút có triển vọng."]}, {"tu": "cây cảnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây trồng để làm cảnh, nói chung. Nghệ trồng hoa cây cảnh."]}, {"tu": "cây có", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như cớ cáy."]}, {"tu": "cây cọ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây bút lông để vẽ; dùng để chỉ người vẽ tranh, hoạ sĩ, về mặt có một tính chất nảo đó. Một cây cọ trẻ có nhiều triển vọng."]}, {"tu": "cây cổ thụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. cớ thụ."], "tham_chieu": {"xem": "cớ thụ"}}, {"tu": "cây cối", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Cây (nói khái quát). Bảo vệ cây cổi trong công viên."]}, {"tu": "cây công nghiệp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây trồng cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, như caosu, dầu, v.v."]}, {"tu": "cây gỗ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây có thân to, cho gỗ dùng để xây dựng nhả cửa, đóng đồ đạc, v.v."]}, {"tu": "cây lâu năm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây sống nhiều năm, như cam, ối, lim, v.v."]}, {"tu": "cây leo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây có thân yếu không mọc đứng được một mình, mà bám vào cây khác bằng cách tự quấn thân xung quanh hoặc nhờ những tua cuốn, như mướp, gấc, v.v."]}, {"tu": "cây lương thực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây trồng để cung cấp chất bột dùng làm thức ăn chính cho người, như lúa, ngô, khoai, sắn, v.v."]}, {"tu": "cây mầm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây non còn chưa thoát hẳn ra khỏi hạt,"]}, {"tu": "cây mộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như cáy thán gỗ. cây nhà lá vườn Hoa quả và nói chung những thứ tự nhả minh sản xuất ra (dùng để nói về quà đem biếu hoặc mời khách). Biểu anh mấy quả cam, cây nhà lá vườn."]}, {"tu": "cây nông nghiệp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cay trồng để cung cấp thức ăn cho người và gia súc."]}, {"tu": "cây nước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khối nước biển dàng cao lên ở trung _ bão, có sức phá hoại rất lớn khi đố vào đất lì"]}, {"tu": "cây số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["í Trụ xây hoặc cột chôn cạnh đường để làm mốc cho khoảng cách từng kilomet một, trên đó có ghi số kilomet tỉnh từ một nơi nào đỏ hoặc cậy cách xa một nơi nào đó, Đường rẽ ở chỗ cây số Š. 2 Tên gọi thông thường của kilomet. Cách nhau bạ cây số. cây thảo d, Như cáy thân cở. cây thân cỏ d, Cây có thân mềm không hoá gỗ hay rất it hoá gỗ,"]}, {"tu": "cây thân gỗ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây có thân hoá gỗ. cây thể d, Cây cảnh được uốn tỉa, tạo dáng vẻ riêng. Dùng cây thể trong trang trí nội, ngoại thất."]}, {"tu": "cây thuốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây trồng làm thuốc chữa bệnh."]}, {"tu": "cây viết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). 1 Bút. 2 Cây bút. Má: cáy viết /£ trẻ."]}, {"tu": "cây xanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây có diệp lục, do đó có màu xanh lục.", "Khối cây cỏ để trang trí và cải thiện môi trường cho khu vực người ở. cây xăng ở. Trạm giao, bán xăng (và các phiền liệu lỗng) cho các phương tiện giao thông, cỏ thiết bị bơm và máy đo tỉnh tự động."]}, {"tu": "cẩy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thú án thịt, sống ở hang, hốc, möm nhọn, tai nhỏ, minh dài, chân thấp, có tuyến tiết mùi đặc biệt.", "(kng.). Chó, về mặt để ăn thịt, Thịt cây. cấy; (ph.). x. cảy."], "tham_chieu": {"xem": "cảy"}}, {"tu": "cẩy bông lau", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. cẩy móc cua. cẩy cục; (id.). x. cầy cục. cẩy Cục; x. cày cục."], "tham_chieu": {"xem": "cẩy móc cua"}}, {"tu": "cẩy giông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây to bằng con chó, lông xám đen, có bờm đọc lưng, có túi thơm gắn hậu môn."]}, {"tu": "cẩy hương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỏ hơn cầy giông, lõng nâu đen, không cỏ bởm, có túi thơm gắn hậu môn."]}, {"tu": "cẩy móc cua", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. cậy bóng lau. Cây lông thó, đuôi xù, thường ăn cua."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "cậy bóng lau"}}, {"tu": "cấy vòi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây chuyên leo lên cây để An quả."]}, {"tu": "cấy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cắm cây non xuống đất ở chỗ khác cho tiếp tục sinh trưởng. Cấy lúa. Cấy rau. Có cấy có trông, có trồng có ấn (tng.).", "Trồng lúa, làm ruộng. Cấy r2 ruộng địa chủ. Ruộng cấy hai vụ.", "(chm.). Nuôi vi sinh vật trong môi trường thích hợp để nghiên cứu. Cấy vi trừng lao.", "(chm.). Ghép tế bào mô vào cơ thể để phòng hoặc chữa bệnh. Cấy răng. Š (chm.). Nuôi mô thực vật trong ống nghiệm để tạo ra một cây mới. Phương pháp cấy mô."]}, {"tu": "cấy cày", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như cày cấy.:"]}, {"tu": "cấy cưỡng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cấy ép, không hợp thời vụ, đất đai hoặc giống má,"]}, {"tu": "cấy hái", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trồng trọt và thu hoạch (nói khái quát). cậy; đg, 1 (id.). Nhờ làm giúp việc gì, nhờ giúp đỡ. Cậy anh ải giúp cho. Trẻ cậy cha, giả cậy con cậy (tng.). 2 Ỷ vào ưu thế nào đó của mình. Cáy có thành tích, sinh ra kiêu căng. Cậy thế cha. Chó cậy gần nhà, gà cậy gân chuồng (tng.}. cậy; (ph.). x. cay,"], "tham_chieu": {"xem": "cay"}}, {"tu": "cậy cục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cầu cạnh một cách vất vả. Cáy cục, đút lót xin việc làm, GC [xê-xê] (tiếng Pháp ceniimefre-cube “phân khối”, viết tắt). d. (kng.). Phân khối. Tiềm 2 CC. Cho trẻ bứ 200 CC. Cd Kí hiệu hoá học của nguyên tố cadmim (caäim). CD [xi-đi] (tiếng Anh Compact Disk, “đĩa nén chặt”, viết tắt). d. Đĩa mỏng, nhỏ, thường có đường kính 12cm, lưu giữ dữ liệu, hinh ảnh hoặc âm thanh với khối lượng rất lớn. CD-ROM [xi-đi-rom] (tiếng Anh Compact Đisk-Read Ởnly Memory, “bộ nhớ chỉ có thể đọc, dùng đĩa CD”, viết tắt). d. Thiết bị lưu trữ thông tin bằng đĩa quang, dạng chỉ có thể đọc mà không thể ghỉ mới, cỏ dung lượng rất cao, tốc độ thâm nhập rất lớn. cedl [xê-đi] d. Đơn vị tiền tệ cơ bản của Ghana. cello {xen-lô] d. x. vioioncella. cellulos cv. xelzío. d. Chất g)ucid, thành phần cấu tạo chủ yến của màng tế bảo thực vật. Celsius x. (hang nhiệt độ Celsius. centi- [xenti} d. Yếu tố ghép trước để cấu tạo một số tên gọi đơn vị đo lưởng, cỏ nghĩa “một phần trăm”. Cenimet."], "tham_chieu": {"xem": "vioioncella", "cung_viet": "xelzío"}}, {"tu": "cha", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["! Người đàn ông có con, trong quan hệ với con (có thể dùng để xưng gọi). Cha nào cow nấy. Con có cha như nhà có nóc (tnp.). Cha bảo gì con ạ? 2 Từ đùng để gọi linh mục hoặc linh mục tự xưng khi nói với người theo Công giáo. 3 (thet.). Từ dùng trong một số tiếng chửi rửa,. chửi mắng, Aổ cha*. Cha đời*. Chém cha*."]}, {"tu": "cha anh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những người lớn tuổi thuộc thế hệ trước, trong quan hệ với lớp con em của minh (nói khái quát). Xế tục sự nghiệp của cha anh. cha căng chú kiết (kng.). Chỉ kẻ nào đỏ mà mình không rõ gốc tích, không biết cỏ phải con nhà tử tế, tin cậy được hay không. 7 dưng lại bỏ nhà đi theo một thằng cha căng chủ kiết nào đỏ."]}, {"tu": "cha chả", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["(cũ; thường chỉ dùng trong tuồng). Tiếng thốt ra biểu lộ ý ngạc nhiên, tán thưởng hoặc sự bực tức cao độ. Cha chả! Giải quả! Cha chả! Tức ơi là hức!"]}, {"tu": "cha chủ sự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Linh mục phụ trách việc tổ chức trong nhà chung. cha chú d, Người đàn ông có tuổi thuộc thế hệ trước, trong quan hệ với người coi như con chán của mình (nói khái quáU. Ông ấy là bậc cha chú của tôi. cha chung không ai khóc Ví tình trạng việc chung bỏ mặc, không ai ngó ngàng đến (thường dùng để phê phán thái độ vô trách nhiệm đối với việc chung)."]}, {"tu": "cha cố", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Linh mục (nói khái quát)."]}, {"tu": "cha đỡ đầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đàn ông đứng ra nhận đỡ đầu cho một em bé khi làm lễ rửa tội vào Công giáo, trong quan hệ với em bé ấy. cha đời (thøt.). Tiếng dùng để chửi, lại vừa để than. Cha đời cái do rách này, Mất chúng mất bạn vì mày áo ơi! (củ.). cha giả con cọc Nói về cảnh cha đã nhiễu tuổi mà con thi còn bé đại, cảnh đàn ông có con muộn."]}, {"tu": "cha nội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Tổ hợp dùng trong đối thoại để gọi đùa người đản ông trẻ. Thôi ái, cha nội!"]}, {"tu": "cha ông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như óng cha. cha truyền con nối Nói về sự kế thừa từ đời nọ sang đời kia những tính chất hoặc chức tước, địa vị."]}, {"tu": "cha xứ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Linh mục cai quản công việc Công giáo trong một xứ đạo."]}, {"tu": "chà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cảnh cây có nhiều nhánh nhỏ, thường dùng để rào hoặc thả dưới nước cho cá đến ở, Cảm chà. Thả chà."]}, {"tu": "chả", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Áp mạnh bàn tay, bàn chân hoặc vật gì có mặt phẳng xuống và đưa đi đưa lại nhiên lần trên bề mặt để làm cho tróc, vỡ hoặc nát ra. Chà đậu. Chà nát."]}, {"tu": "chà", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["Tiếng thốt ra, biểu lộ ý than phiển hoặc ngạc nhiên, tán thưởng. Chà! Buổn ngủ quả! Chà! Trông đẹp lắm."]}, {"tu": "chà đạp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giẫm lên làm cho nát; thường dùng để ví hành động vì phạm một cách thô bạo cải đáng lẽ phải được tôn trọng. Chả đạp quyền tự do của con người. Chà đạp đạo lí làm người."]}, {"tu": "chà là", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thuộc loại cáu, dừa, quả to bằng quả nhót, vị ngọt, ăn được,"]}, {"tu": "chà xát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Chà đi chà lại nhiều lần."]}, {"tu": "chả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Món ăn làm bằng thịt, cá hoặc tôm thái miếng, băm hoặc giã nhỏ, ướp gia vị, rồi rán hoặc nưởng. Chả cá. Bún chả. Chả rán.", "(ph). Giò. Gói chả."]}, {"tu": "chả", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.). Như chẳng. Chả sợ: Nó chả bảo thể là gì. chả bù (kng.). Như chẳng bù."]}, {"tu": "chả chìa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Món ấn làm bằng sườn lợn chật khúc ngắn, tuốt thịt về một đầu, rán vàng và rang ngọt."]}, {"tu": "chả chớt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Giọng) nửa đùa nửa thật, không đứng đắn. Giọng chả chới. Nói chả chới.", "(ph.). Đả đớt."]}, {"tu": "chả giò", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). 1 Giò lụa. 2 Nem rán. chả hạn (kng.). Như chẳng hạn. chả là (kng.). Tổ hợp dùng để đưa đầy cho lời nói nhằm phân bua hoặc thanh mính (cho điều 8ì). Chả là mấy hôm nay bị ốm, nên mới phải nghĩ. Anh Ấy chả là người quen mài"]}, {"tu": "chả lụa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Giò lụa,"]}, {"tu": "chả quế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chả làm bằng thịt lợn nạc giã nhà trộn với mỡ thái hạt lựu và một số gia vị, phết lên ống tre hoặc kim loại rồi nướng chín, hình khum khum như thanh quế. chả trách (ng.). Như chẳng trách."]}, {"tu": "chạ I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xóm thời xưa. Chiổng làng chiếng cha, Thượng hạ đông tây... (tiếng rao mö ngày xưa)."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.; kết hợp hạn chế). Lẫn lộn, bừa bãi. Ở chạ. Ăn chung ở chạ."]}, {"tu": "chạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Chỗ cảnh cây chẽ làm nhiều nhánh. Chạc cây. Chạc ba (chè làm ba nhánh), 2 (chm,). Chỉ tiết máy hình chạc cây. Chạc chữ Y."]}, {"tu": "hướy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dây bện bằng lạt tre, lạt nứa, nhỏ và ngắn hơn dây thừng, dùng để buộc. Đánh chạc. 3d chạc vào mũi trâu. chạc; đp. (thgt.). Ghẹ vào của người khác để khỏi phải trả tiền. Ấn chạc. Đi chạc xe."]}, {"tu": "chạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá nước ngọt trông giống như lươn, nhưng cỡ nhỏ, thân ngắn và có râu, thường rúc trong bùn. Đá? sói cỏ chạch vàng (tng.). Lươn ngắn lại chê chạch dài... (cđ.)."]}, {"tu": "chạch chấu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá nước ngọt thân dài và tròn như cá chạch, nhưng cỡ lớn hơn, lưng cỏ nhiều gai cứng. chai; I d. Chỗ da đảy và cứng lại đo bị cọ xát nhiều, Bản tay nổi chai. H†. 1 (Đa) đã trở thành dày và cứng vì bị cọ xát nhiều. 2 (Đất) đã trở thành cứng, không tơi xốp, khó cày bùa. Bón phân hữu cơ cho đất muộng khỏi chai. 3 Đã trở thành trợ, lì, vì đã quá quen. Chai mặt, không còn biết xấu hổ nữa."]}, {"tu": "chai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ đựng bằng thuỷ tỉnh cổ nhỏ và dài, thường dùng để đựng chất lỏng. Chai ba (có dung tích khoảng 1/3 lít). Chai ii: chai lỉ t, Dày đạn và trơ ra do tiếp xúc nhiều, đến mức như không còn tình cảm, cảm xúc. Vé mặt chai li, vô cảm. Dù chai lì đến đâu cũng không cẩm nổi nước mắt."]}, {"tu": "chai sạn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Da) chai và nổi thành cục nhỏ. Đói bàn tay chai sạn.", "Dày dạn, quen chịu đựng gìan khổ. Ä4ôf con người chai sạn. chài: I d. Lưới hinh nón, mép dưới có chỉ, chóp chạm ngõ buộc vào một đây dài, dùng để quảng xuống nước chụp lấy cá mà bắt, Quăng chài. Kéo chài."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đánh cá bằng chài. Chồng chài, vợ lưới, con câu... (cả.).", "(dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp). Đánh cá (nói khái quát). Đán chài. Nghệ chài. Thuyền chài*. chài; đẹ,", "Dùng tả thuật làm cho người khác đau ốm, theo mẽ tín.", "(kng.). Quyển rũ làm cho say đắm,"]}, {"tu": "chải lưới", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chải và lưới; thường dùng để chỉ nghề đánh cá. Con nhà chải lưới. Nghệ chài huái. chải đg, Làm cho sạch, mượt, bằng lược hoặc bàn chải. Chải tóc. Chải sợi. Chải áo dạ. Chải Xà sẩu (chải cho hết sâu bám vào thân hoặc lá cây)."]}, {"tu": "chải chuốt I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.; id.). Sửa sang, tô điểm mất nhiều công phu cho hình thức bên ngoải của cơn người. Suối ngày chỉ chải chuối."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Hình thức bên ngoài của con người) được sửa sang, tô điểm công phu, có phản cầu kì. #ồnh dung chải chuối. Ăn mặc chải chuốt.", "(Văn chương) được gọt giủa công phu, có phần cầu kì. Câu văn chải chuốt."]}, {"tu": "chái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gian nhỏ lợp một mái tiếp vào đầu hồi, theo lối kiến trúc dân gian. Xhà ba gian bai chải. chàm: I d. Cây bụi thuộc họ đậu, lá cho một chất màu lam sẫm, đùng để nhuộm, in, vẽ. ITt Có mảu lam sắm (giữa màu tím và màu lam). Ao chàm. Nhuộm (màu) chàm. Bàn tay đã nhúng chàm (đính líu vào việc xấu)."]}, {"tu": "HI", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Xăm mình."]}, {"tu": "chàm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh ngoài da ở trẻ em, thường làm nổi từng mảng mầắn đỏ, ngửa và rỉ nước."]}, {"tu": "chạm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đụng nhẹ. Chợm: vào người bên cạnh. Tay cầu thú chạm phải quả bỏng. Chân chạm đất.", "(eng.). Gặp một cách đột nhiên, bất ngờ. Chạm địch. Chạm một người lạ mặt.", "Động đến cái mà người khác thấy phải giữ gìn, phải coi trọng. Chạm đến danh dự. Bị chạm tự di."]}, {"tu": "chạm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tạo nên những đường nét hoặc hình khối nghệ thuật trên mặt vật rắn bằng cách đục, khắc. Chạm nả chè. Chạm nổi*. Thợ chạm."]}, {"tu": "chạm bong", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Chạm nối."]}, {"tu": "chạm cốc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nâng cốc rượu lên khẽ chạm vào cốc của nhau để chúc mừng."]}, {"tu": "chạm lộng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chạm theo lối đục thủng nền để chừa lại những hình nét trang trí."]}, {"tu": "chạm mặt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["¡ Gặp nhau mặt đối mặt. ?7rzánh không muốn chạm mặt. 2 Như chạm ngõ. chạm ngõ đẹg. (Gia đình người con trai) đến nhà người con gái để hai gia đình chính thức ước hẹn cho đôi trai gái đính hôn với nhau. Ä4ang trẩu cau chạm nọc đến chạm ngõ. Lễ chạm ngõ."]}, {"tu": "chạm nọc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.; chỉ dùng ở dạng bị động). Nói trúng vào tính xấu hoặc ý định xấu muốn giữ kín của người khác. Bị chạm nọc, anh ta bèn đảnh trống lắng. chạm nổi đa. Chạm theo lối tạo ra những hình nét trang trí nhô lên trên mặt nến."]}, {"tu": "chạm súng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Hai bên đối địch) gặp nhau bất ngờ vả nổ súng bắn vào nhau. Chợm sứng với một toán phi. Những cuộc chạm súng lể tổ."]}, {"tu": "chạm trán", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gặp nhau bất ngờ và phải đương đầu, đối phó với nhau. #iaí đố: thứ chạm trdn nh qui."]}, {"tu": "chạm trổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chạm để trang trí (nói khái quảt). Nghệ thuật chạm trổ."]}, {"tu": "chan", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["¡ Cho đẫm thức ăn nước vào bát cơm để ăn. Chan canh. 2 (hoặc t; thưởng dùng ở dạng láy). (cũ; vch.). Tràn đây, lênh láng. ðão đập mưa chan. Bầu nhiệt huyết chan chan."]}, {"tu": "chan chát", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. chải, (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "chải"}}, {"tu": "chan chất", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I x. chát, (láy). 2 (Giọng nói) mạnh và xẵng, liên tiếp, gây cảm giác khó chịu cho người nghe. Giọng chan chát. Mắng chan chát vào mặt. 3 (kng.). (Văn chương đối nhan) chặt chế từng ý, từng từ một. Hai câu thơ đốt nhau chan chát."], "tham_chieu": {"xem": "chát"}}, {"tu": "chan chứa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). Như chứa chan."]}, {"tu": "chan hoà", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Tràn đầy đều khắp mọi nơi. Nước mắt chan hoà. Cánh đẳng chan hoà ảnh nắng. Làng xóm chan hoà tiếng ca. 2 (Tình cảm, lối sống) hoả vào với nhau, không có sự xa lạ, cách biệt. Tình cảm chan hoà. Sống chan hoà với toi người."]}, {"tu": "chán 1", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở trạng thái không còn thèm muốn, thích thủ nữa, vì đã quá thoả mân, Cháp £hÿf mỡ. Ngủ lắm cũng chắn mắt. Cảnh đẹp nhìn không chán.", "Ở trạng thái không những không thấy thích thú mà còn muốn tránh, vì đã phải tiếp xúc kẻo dải với cái mình không ưa. Chán cuộc sống tâm thường,", "t. ! Có tác dụng làm cho người ta chán, Vở kịch ấy chắn quá.", "(kng.). Đạt đến mức độ, số lượng mà người nói cho là nhiều. Cỏn chán người #iỏi. Còn sớm chản."]}, {"tu": "chán chê", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.; thưởng dùng phụ sau đg.). (Làm việc gì) rất nhiều, rất lâu, đến mức chán, không thiết nữa. Ăn uống đã chán chẽ. Chở chán chê mà chẳng thấy ai đến."]}, {"tu": "chán chường", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.). Chán lắm, không còn thiết gì nữa, vì đã thất vọng nhiều. 74m ang chán chường. Chản chường cuộc sống cũ. chán đến mang tai (ng.). Rất chán một món ăn gì đó đến mức không thể nào ăn được nữa."]}, {"tu": "chán ghét", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chán và ghét đến mức không thể chịu đựng thêm nữa (thường đối với chế độ hoặc tình trạng xã hội). Tám 1í chán ghét chiến tranh, chán mớ đời (kng.). Chản quá (dùng để tỏ ybực mình về một việc gì)."]}, {"tu": "chán nản", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.). Chán và nản lòng, không còn thiết gì nữa. Đã chán nắn thì còn làm ăn LQ được. Tâm trạng chắn nản."]}, {"tu": "chán ngắn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). Rất chán, không còn thấy thích thủ gì nữa. Chán ngán cuộc sống bon chen. Tiếng thở dài chắn ngắn."]}, {"tu": "chán ngắt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hết sức buồn tẻ, không một chút gì hấp dẫn. Cảnh chợ chiều chắn ngảit. Câu chuyện chắn ngắt."]}, {"tu": "chán phè", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). (kng.). Chán lầm, không thể chịn nổi được nữa. Chản phè cải việc vô bổ ấy. Nói năng nghe chắn phè."]}, {"tu": "chán phèo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc 1.). (kng.; id.). Nhự chán phẻ."]}, {"tu": "chán vạn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). (dùng phụ trước đ,). Nhiều lắm, đến mức không kể hết được. Côn chán vạn việc phải làm. Có chản vạn nghề trên đời."]}, {"tu": "chạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng bằng gỗ hoặc tre, gồm nhiều ngăn, các mặt thường cỏ giát thưa hoặc lưới sắt, để xếp bát đĩa hoặc cất thức ăn. Chạn b4."]}, {"tu": "chang", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế, thường dùng ở dạng láy). (Trời nắng) gay gắt, ánh nắng chiếu thắng xuống khắp nơi, Nắng chang chang."]}, {"tu": "chàng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Người đàn ông trẻ tuổi có vẻ đáng mến, đáng yêu. Ä#ấp chàng trai trẻ.", "(cũ; vch.). Từ phụ nữ dùng để gọi chồng hoặc người yêu còn trẻ, có ý thân thiết."]}, {"tu": "chàng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ của thợ mộc gồm một lười kở đẹp hình tam giác tra vào cán, dùng để vạt gỗ. chảng hảng đẹ. (hoặc t.). (ph.). Giang háng. Đứng chàng háng, hai tay chống nạnh."]}, {"tu": "chàng híu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Chẫu chảng."]}, {"tu": "chàng lảng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim nhỏ lông xám, đuôi dài, mỏ có răng sắc, ăn sâu bọ. chàng màng đpg. 1 Lớt phớt bên ngoài, không thật sự đi sâu vào vấn để gì, Cứ chàng màng không chịu làm gi. 2 (kng.). Ve vân, muốn có quan hệ yêu đương không chính đáng. Đi chàng màng một người đàn bà có chồng."]}, {"tu": "chàng mạng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tấm hàng mỏng vả thưa, phụ nữ một số nước ngây xưa dùng làm đỏ trang sức để trùm đầu, che mặt."]}, {"tu": "chàng ràng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm chậm chạp để kéo đài thời gian; dễnh đàng. Chàng ràng mãi, không xong việc."]}, {"tu": "chàng ràng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Quanh quần bén cạnh, không rời. Cứ chàng ràng làm cản trở công việc của người ta, chạng đg, (ph.). Giang chân. Chạng hai chân để giữ thế đứng vũng vàng. Chạng háng, chạng vạng t, Nhá nhem tối, khi mặt trời vừa mới lặn, 7hời đã chạng vạng. Chạng vạng tối. chanh d, Cây ăn quả cùng họ với cam, quả có nhiều nước, vị chua, thường dùng làm gia vị hay pha nước giải khát."]}, {"tu": "chanh chua", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chua ngoa, lắm điều. Ăn nói chanh chua. Con người chanh chua."]}, {"tu": "chanh cốm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chanh quả nhỏ, vỏ màu lục đậm.", "Quả chanh nhỏ, còn non; thường dùng để ví người con gái ở lửa tuổi 14, 15,"]}, {"tu": "chanh đào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chanh quả to, khi chỉn có ruột màu hồng."]}, {"tu": "chành", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mở rộng ra về bề ngang (thường nói về môi, miệng). Mới chành ra. Chành miệng."]}, {"tu": "chành bành", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Ở trạng thái phanh rộng ra (nói về cái cần được che đậy kín). Gói quần áo mở chành bành ra,"]}, {"tu": "chành chạnh", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(Vuông vắn) đến mức có góc cạnh rõ ràng. Đảm ruộng vuông chành chạnh."]}, {"tu": "chành choe", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). (Trẻ con) trêu ghẹo nhau,"]}, {"tu": "chánh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Người đứng đầu một đơn vị tổ chức, phân biệt với người phó. Một chánh hai phó.", "Chánh tổng (gọi tắt)."]}, {"tu": "chánh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph; id.). Nhánh, Chánh cây. chánh; (ph.; cũ). Biến thể của chính trong một số từ gốc Hán. Chánh nghĩa. Chánh trị Bưu chánh."]}, {"tu": "chánh án", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đứng đầu một toả án. Chánh án foà án nhân dân tĩnh. Ngôi ghế chánh dn."]}, {"tu": "chánh chủ khảo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Người đứng đầu ban chấm thi trong các khoa thi thời trước; chủ khảo; phân biệt với phó chủ khảo."]}, {"tu": "chánh hội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đứng đâu hội đồng hương chính ở nông thôn Bắc Bộ, thời thực dân Pháp,"]}, {"tu": "chánh sứ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người cảm đầu một đoản đi sứ thời phong kiến.", "(cũ; ¡d.). Như công sử (ng, 2)."]}, {"tu": "chánh tổng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đứng đầu bộ máy chính quyền một tổng thời trước."]}, {"tu": "chánh trương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người được giáo dân cử ra để giúp linh mục cai quản việc của Công giáo trong một xứ đạo."]}, {"tu": "chánh văn phòng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đứng đầu văn phòng một cơ quan lớn. Chánh văn phòng bộ. Chánh văn phòng tj ban nhân dân tĩnh. chảo hàng chạnh: đg. Do cảm xúc mà thấy thoáng gợi lên trong lòng một tình cảm, ý nghĩ nảo đó, thường là buồn. Nghe điệu hò, chạnh nhớ quê hương. Chạnh lòng. chạnh;:. (thường dùng phụ sau đg.), (Phát âm) chệch đi một ít. “Thành ” đọc chạnh ra “thiẳng \","]}, {"tu": "chao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. đậu phụ nhự. Món ân làm bằng đậu phụ để lên men trong dung dịch rượu và muối."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "đậu phụ nhự"}}, {"tu": "chao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. chao đèn. Bộ phận thưởng có hình nón cụt, úp trên bóng đèn để hắt ánh sáng xuống."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "chao đèn"}}, {"tu": "chao", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa qua đưa lại dưới nước, khi nghiêng bên này khi nghiêng bên kia, thường để rửa, để; xúc. Chao chân ở câu ao, Chao rổrau. Chao tôm tép.", "Nghiêng nhanh tử bên nảy sang bẽn kia, và ngược lại. Con cò chao đôi cánh. Thuyền chao qua chao lại."]}, {"tu": "chao", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["Tiếng thốt ra khi xúc động đột ngột. Chao! Trăng đẹp quá."]}, {"tu": "chao chát", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.), Tráo trở, không thật thả. chao đảo đẹ, 1 Nghiêng qua nghiêng lại, không ở trạng thải thăng bằng cố định. Chiếc thuyền chao đảo. 2 Không vững vàng, không kiên định. Chao đảo trước khỏ khăn. Niễm tin ðjị chao đảo."]}, {"tu": "chao đèn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. chao,"], "tham_chieu": {"xem": "chao"}}, {"tu": "chao động", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chuyển động nghiêng qua nghiêng lại. Äxt biển chao động."]}, {"tu": "chao ôi", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["Tiếng thốt ra khi xúc động mạnh, thường để than thở. Chao ôi! Nỗi nhớ nhung sao mà da diết! chào, đg, ! Tỏ bằng lời nói hoặc cử chỉ thái độ kính trọng hoặc quan tâm đối với ai, khi gặp nhau hoặc khi từ biệt. Chào thầy giáo. Chào từ biệt. Ngá mã chào. 2 Tô thái độ kính cần trước cái gì thiêng liêng, cao quý. Đứng nghiêm chào cở. 3 (ph,). Mời án uống hoặc mua hàng. Tiếng chào cao hơn mâm cổ (tng.). Nhà hàng chào khách,"]}, {"tu": "chào", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["(¡d.). Tiếng thốt ra khi chán nản, không tin ở việc gì. Chảo! Ăn thua gì! chào đón đẹ. (trtr.). Tỏ ý hoan nghênh, đón mừng. Chào đón ngày lễ lớn. Chào đỏn các vị khách quý."]}, {"tu": "chào đời", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kc.). Được sinh ra, ra đời. ÀZó/ em bá chào đời. Cất tiếng khóc chào đời. chào giá đẹ. (Nói về một bên, mua hoặc bán) biểu thị cho bên kia biết rò ý muốn bán hoặc mua một mặt hàng nhất định, tên hàng, phẩm chất, quy cách, số lượng, giá cả, thời hạn và điều kiện giao hàng."]}, {"tu": "chảo hàng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mời khách mua hàng, Tiếg chào cháo hói hàng đon đá, Đưa mẫu mới nhất ra để chào hàng."]}, {"tu": "chảo hỏi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chào bằng lời nói khi gặp nhau (nói khái quát)."]}, {"tu": "chảo mào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim nhỏ đầu có tìm lông nhọn, đít cỏ túm lông đỏ, ăn các quá mềm. chào mừng đg, (trư.), Vui mừng chảo đón. Chào mừng các vị khách quý. Chảo mừng ngày Quốc Khánh."]}, {"tu": "chào rơi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡đ.). Chào mời, lấy lệ, không thật bụng. chào xáo đẹ. (id,), Như xì xào. Có nhiễu lời chảo xảo về việc ấy."]}, {"tu": "chảo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng thường đúc bằng gang, lỏng đốc thoai thoải, miệng loe rộng, có hai quai, để rang, xảo thức ăn, Luống cuống như kiến bò chảo nóng (tng.). Chảo chống định. Thung lãng lòng chảo (hình lòng chảo)."]}, {"tu": "chão", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thừng to, rất bên, Đảnh chão. Dai như chão, chão chàng x. chấu chàng. chão chuộc x. chấu chuộc. cháo d, Món ăn bằng gạo hoặc bột, nấu loãng và nhừ, có thể thêm thịt, cá, v.v. Cháo cả. Cơm ráo, cháo nhữừ (tng.}. Quần màu chảo lỏng (từ trắng ngả sang vàng xám vi bẩn). Thuộc như cháo (kng.; thuộc làu làu),"], "tham_chieu": {"xem": "chấu chàng"}}, {"tu": "cháo hoa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cháo chỉ nấu bằng gạo, hạt gạo nhữ nở to ra,"]}, {"tu": "cháo lá đa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cháo đồ vào lá đa cuốn lại, cài vào một cái que cắm ở đầu đường, ngày trước đùng để cúng cô hồn, thường trong địp tết Trung Nguyên, theo đạo Phật,"]}, {"tu": "cháo lão", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cháo cho người ốm (nói khái quát). Săn sóc thuốc men, cháo lão."]}, {"tu": "cháo lứ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Món cháo dưới âm phủ cho hồn ma sắp đầu thai ăn để quên đi kiếp trước, theo mẽ tín, Ấn phái bùa mê cháo lú."]}, {"tu": "chạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Món ăn làm bằng bị, thịt hay tôm cá chín tái trộn với thính và ướp lá ối."]}, {"tu": "chạp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Tháng thử mười hai, và cũng lâ tháng cuối cùng trong năm âm lịch, Tiết một chạp. Tháng chạp.", "(id.). Lễ cúng tổ tiên vào tháng chạp âm lịch, theo tục lệ cũ, Xgày giỏ, ngày chạp. chạp mả áp, Thăm và sửa sang lại mồ mmả tổ tiên trong tháng chạp âm lịch, theo tục lệ cổ truyền. Đi chạp má. Ngày chạp má."]}, {"tu": "chát", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có vị như vị của chuối xanh, Khế chua, sương chát. // Láy: chan chứt (ý mức độ ït)."]}, {"tu": "chát", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["! Từ mô phỏng tiếng một vật cứng đập mạnh vào một vật cứng khác, nghe chói tai. Đập đánh chát một cải. 2 (dùng đi đôi với £om). Từ mô phỏng tiếng trống chấu trong hát á đào. 7om fom fom chát. 3 (dùng trước d., kết hợp hạn chế). (Âm thanh) to và vang đội mạnh, gây cảm giác rất khó chịu. Tiếng búa đập chát tai. Nghe chát cả óc. /Í Lây: chan chút (ng. 1; ý liên tiếp, mức độ nhiều)."]}, {"tu": "chát chúa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Âm thanh) to và vang dội, nghe rất chói tai. Tiếng la chát chúa. Tiếng súng nổ chất chúa,"]}, {"tu": "chát lẻ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chát lắm, như không thể nuốt nổi. Quả sung chát lẻ. Chát lè lẻ. chát xít t, Chát đến mức lưỡi như bị se lại, xít lại, không còn nuốt được. Chuối xanh chát xi."]}, {"tu": "chạt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. nước chạt. Nước biến lọc qua cát, phơi để lấy muối theo lối sản xuất muối thủ công.", "Khoảng đất đắp để chứa và phơi nước chạt theo lối sản xuất muối thủ công, chạt; đẹ. (ph.; thường dùng sau đg.). Tạt mạnh. Nước chạt vào be thuyên, Đất đá tung loé, văng chạt sang hai bên."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "nước chạt"}}, {"tu": "chau", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hơi nhíu lông máy lại, thưởng vỉ đau buồn, nghĩ ngợi. Mặt ở, mày chau. Chau mặt. chấu (ph.; cũ). x. chấu."], "tham_chieu": {"xem": "chấu"}}, {"tu": "cháu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Người thuộc một thế hệ sau nhưng không phải là con, trong quan hệ với người thuộc thế hệ trước (có thể dùng để xưng gọi), Hai ông cháu. Cháu ngoại. Cháu gọi bằng chú. Cháu dâu. Châu lại đây với bà. Cháu năm đời, 3 Từ dùng trong đối thoại để gọi thân mật người coi nhự hàng cháu của minh, hoặc để tự xưng với người mình kính trọng, coi nhự bậc ông bả, chủ bác của mình. Cháu xin ông tha lỗi. 3 Từ đùng trong đối thoại để chỉ con minh hoặc con người khác, còn nhỏ hoặc cỏn trẻ, coi nhự hàng cháu của mình hoặc của người cùng đối thoại với mình. (Ông được mấy cháu?"]}, {"tu": "cháu chất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những thế hệ như cháu và chất, kế tiếp từ sau đời con trở đi trong một gia đỉnh, một h�� (nói khái quát)."]}, {"tu": "cháu đích tôn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. đích ồn."], "tham_chieu": {"xem": "đích ồn"}}, {"tu": "chay", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây to cùng họ với mít, quả có múi, ruột màu đỏ, vị chua, ấn được, vỏ hoặc rễ đùng để ăn trầu hoặc để nhuộm.: chay; I t. 1 (Ăn uống) không ăn chất thịt hoặc không ăn tất cả các thức ăn nguồn gốc động vật, nói chung, Ấn chay*. Cơm chay. 3 (kng,). Không có nhân, không có chất mặn, chất thịt. Bánh chưng chay, 3 (thường dùng phụ sau đg.). Không có cái bổ trợ thêm vào để làm cho tốt hơn, Thửa ruộng cấy chay (không bón phân), Đạy chay (không có đồ dùng giảng dạy, thí nghiệm mịnh hoạ). 1d. Lễ cúng để cầu cho linh hồn người chết được siêu thoát, theo đạo Phật, Lập đàn làm chay."]}, {"tu": "chay tịnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡đ.). Trong sạch, không uế tạp, giữ đúng những điều kiêng cữ theo quy định của đạo Phật"]}, {"tu": "chày", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ dùng để giã, thường làm bằng một đoạn gỗ hoặc một thỏi chất rấn và nặng. Chây giã gạo. Chày tán thước. (Hà tiện) vắt cổ chày ra nước*.", "(Ìd.). Dùi để đánh chuông."]}, {"tu": "chày cối", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thợt.). Ví làm việc gì bướng, liều, chẳng kể Hí lẽ. Chảy cối mài không trả nợ. Cải chày cãi cốt®."]}, {"tu": "chảy kinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chảy đánh chuông thời xưa, có con cá voi,"]}, {"tu": "chảy I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Nước, chất lỏng) di chuyển thành dòng. Nước chảy đá môn (tng.). Sáng chảy xiết. Người đí như nước chảy.", "Thoát ra ngoài thành giọt, thành đòng, Nước mất: chảy như mua. Máu chảy ruột mềm (ng.).", "Chuyến từ thế rắn sang thể lồng, hoặc từ trạng thái đặc Sang trạng thái nhão, do tác động của nhiệt, của độ ẩm. Nước đá chảy. ung cháy một hợp kim. Kẹo cháy nước.", "Trở thành mềm nhão và dăn dài ra. Lụa chảy. Chiếc áo chảy. Hai má chây ra."]}, {"tu": "TỊ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Vật đựng) bị thủng, để cho chất lỏng chứa ở trong có thể chảy ra. Nổi chảy, Thùng chảy."]}, {"tu": "chẩy rữa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trở thành ướt do hút hơi nước. Muối chảy rũa,"]}, {"tu": "cháy ï", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chịu tác động của lửa và tự thiêu huỷ. Cửï cháy, Đống trấu cháy âm í, Nhà chảy,", "(Lửa) bốc thành ngọn. La cháy rực trời.", "(kết hợp hạn chế). Có cảm giác như nóng ran lên do bị kích thích mạnh. X?»4: cháy họng. Lo cháy ruột cháy gan.", "Bị huỷ hoại trở thành đẹn sạm đi do tác động mạnh của sức nỏng hoặc độ lạnh. Đa chảy nắng. Mạ bị cháy lá.", "Bị đứt mạch điện do phải chịu đòng điện mạnh quá mức thích hợp. Bóng đèn điện cháy. Cháy cẩu chỉ.", "(chm.), Tham gia một phản ứng hoá học có toả ra nhiệt và ánh sáng.", "d. Lớp cơm, cháo, v.v. bị sém do đun quá lửa, đóng thành mảng ở sát đáy nôi. Miếng cháy."]}, {"tu": "cháy bỏng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nóng đến mức như thiệu đốt, gây cảm giác như bị bỏng. Những ngày hè cháy bồng. cháy chợ đẹp. (kng,). (Chợ) hết sạch (loại hàng nào đó), không còn để bán ra trong khi còn nhiều người muốn mua. Chiểu ba mươi Tết mà cháy chợ hoa. Rau quả Út khi bị cháy chợ. chạy chợ cháy nhà ra mặt chuột Ví trường hợp xảy ra biến cố mới lộ rõ chân tướng xấu xa của người nào đó, cháy thành vạ tây Ví hoàn cánh chịu tai vạ lây,"]}, {"tu": "cháy túi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thgt.), Hết sạch tiền, cạn túi tiển. Canh bạc chảy túi."]}, {"tu": "chạy 1", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Người, động vật) di chuyển thân thể bằng những bước nhanh. Cáu thủ chạy đón quả bóng. Ngựa chạy đường dài.", "(Người) đi chuyển nhanh đến nơi khác, không kế bằng Cách gì, Thua chạy dài. Đánh kẻ chạy đi, không ai đánh kẻ chạy lại (tng.).", "(Vật) di su nhanh đến nơi khác trên một bề mặt, Tâu chạy trên đường sắt. Thuyền chạy hai buổm,", "(Máy móc hoặc đồ dùng có máy móc) hoạt động, làm việc. Máy chạy thông ca. Đẳng hả chạy chậm. Đài chạy pửi (chạy bằng pin).", "Điều khiển cho chạy (nói về phương tiện vận tải cờ giới, thường là trên một tuyến đường, hoạc về máy móc), Chạy canô trên sông.", "(chm.; kết hợp hạn chế). Điều khiển cho tỉa X, tia phóng xạ tác dụng đến bộ phận cơ thể để chữa bệnh. Chạy tia tử ngoại. T Mang và chuyển đi nhanh (nói về công văn, thư từ), Liên lạc chạy công văn hoả tốc. Chạy thư.", "Nhanh chóng tránh trước đi điều gi không hay, thường bằng cách chạy hoặc chuyển đi nơi khác. Chạy nạn. Chạy con mã (trong cờ tưởng). Bán chạy hàng đã kắm phẩm chất, Mưa ào xuống, không kịp chạy các thứ phơi ở sân,", "Chịu bỏ đở không theo đuổi đến cùng. Các thầy lang đều chạy, vi bệnh đã quá nặng.", "Khẩn trương lo liệu để mau chóng có được, đạt được cái đang rất cần, rất muốn. Chạy;hẩy Chạy thuốc. Chạy ăn từng bữa. Chạy theo số lượng.", "Nằm trải ra thành đải dài và hẹp. Con đường chạy qua làng. Dãy ni chạy dài từ đông sang tây. Đâu để chạy suốt trang báo.", "Lâm nổi lên thành đường dài để trang trí. Chạy mộ: đường viễn. Máp lá cờ chạy chỉ kim tuyến. Ht. Được tiến hành thuận lợi, kHông bị tắc, Công việc rất chạy. Hàng bán chạy (bán nhanh, có nhiều người mua)."]}, {"tu": "chạy bàn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng,). Phục vụ bản ăn trong nhà hàng, khách sạn. 7z; nghề chạy bàn."]}, {"tu": "chạy bữa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kiếm cái ăn từng bữa một; chạy ăn từng bữa,"]}, {"tu": "chạy chọt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Cầu cạnh để xín, để lo liệu việc gì. Chạy chọt khắp nơi để xin việc. chạy chợ đg, Buôn bán nhỏ ở chợ để kiếm sống. Quanh năm chạy chợ, Sắp gì buôn nấy, chạy chữa"]}, {"tu": "chạy chữa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tìm thầy tim thuốc để chữa cho người bệnh, Gia định đã hết lòng chạy chữa."]}, {"tu": "chạy dai sức", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chạy với tốc độ bình thường trên quãng đường dài để rèn huyện cho cơ thể có sức bền bỉ, đẻo dai. chạy đằng giời (ph.). x. cay đẳng trời."], "tham_chieu": {"xem": "cay đẳng trời"}}, {"tu": "chạy đẳng trời", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.; dùng trong câu có ý phủ định, trong lời thách thức). Chạy đâu cho thoát,"]}, {"tu": "chạy điện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Cho tia X, tia phỏng xạ tác động đến bộ phận cơ thể để chữa bệnh. chạy đôn chạy đáo (kng). Chạy Vậy vất vả chỗ nảy chỗ khác để lo liệu việc gì. Chạy đôn chạy đảo tìm việc làm."]}, {"tu": "chạy đua", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cổ vượt nhau trong công việc gì để giành phần thắng. Chạy dua với thời gian, đắp xong đê trước mùa lũ (b.). chạy đua vũ trang đa. Đua nhau tăng cường bình bị để chuẩn bị chiến tranh."]}, {"tu": "chạy gần", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chạy từng đoạn một bằng những bước ngắn. Đi vội, chốc chốc lại chạy gần. chạy hậu đẹg. (cũ; ¡d.). Biến chứng sau khi hết sởi hoặc đậu mùa. Sởơi chạy hậu."]}, {"tu": "chạy hiệu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["cn. cảm cờ chạy hiệu. Đóng vai lính cầm cờ trên sân khẩu tuồng cổ. ƒ⁄4¡ chạy hiệu."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "cảm cờ chạy hiệu"}}, {"tu": "chạy làng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bỏ dở cuộc chơi và không chịu trả tiền khi bị thua bạc. chạy long tóc gáy (thgt.). Chạy vạy vất vá để lơ liệu việc cần kíp. chạy như cờ lông công (kng.). Chạy tất tả ngược xuôi. chạy sô đẹ. (kng.). Biểu diễn nghệ thuật cùng trong một buổi ở những địa điểm khác nhau. Ca sĩ nổi tiếng cũng chạy só."]}, {"tu": "chạy vạy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xoay xở một cách vất vả để lo liệu việc gì. Một mình chạy vạy nuôi cá nhà. chạy việt dã đa. Chạy trên các địa hình tự nhiên (một môn thể thao)."]}, {"tu": "chắc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cỏ khả năng chịu đựng tác dụng của lực cơ học mà vẫn gíữ nguyên trạng thải toàn khối hoặc giữ nguyên vị trí gắn chặt vào Vật khác, không bị tách rời. Lúa chắc hại, cửng cây. Bắp thịt chắc. Đình đóng chắc. Thang dựa chắc vảo tưởng. chắc; ï t. 1 Có tính chất khẳng định, cỏ thể tin được là sẽ đúng như thế, /iứa chắc sẽ đến. Có chắc không? Chưa lấy gì làm chắc. 2 (dùng làm phần phụ trong câu). Có nhiều khả năng, rất có thể, Anh ta chắc không đến. Chắc không ai biết. II đp. Nghĩ là sẽ đúng như thế. Cứ chắc là được, ai ngờ lại thua."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["Œng.; dùng ở cuối câu). Từ biểu thị ý muốn hỏi, tổ ra nửa tin nửa ngở, có phản ngạc nhiên. Anh quen người ấ) chắc?"]}, {"tu": "chắc ăn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Chắc chắn bảo đảm được kết quá. Bản thật gần cho chắc ăn. Ruộng này trồng màu thì chắc ăn hơn."]}, {"tu": "chắc chắn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cỏ khả nâng chịu tác động bất lợi từ bên ngoài mả vẫn giữ nguyên phẩm chất để phát huy tác dụng, hiệu lực đúng như yêu cầu. Nẵn móng rất chắc chắn. Giao cho người chắc chấn. chắc chắn; [ t. 1 Có tính chất khẳng định đứt khoát, có thể tìn chắc là đúng như thế, ##ưa chắc chắn. Chưa có gì chắc chẳn cả. 2 (dùng làm phần phụ trong câu). Có thể khẳng định đứt khoát là như thể. Ank £a chắc chẳn biết việc ấy. Chắc chẳn xong cuối huẩn này."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(d.). Tin một cách quả quyết là đúng như thế. Tói chắc chẳn anh ta không có ở nhà."]}, {"tu": "chắc chân", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có được sự đảm bảo chắc chấn về địa vị hoặc hoàn cảnh sinh sống. Tìm được mội chỗ làm thật chắc chán."]}, {"tu": "chắc dạ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). No bụng, no được lâu. Ăn ngô chắc dạ."]}, {"tu": "chắc hẳn", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Từ biểu thị ý khẳng định, tin chắc là như thế; chắc là, hắn là. Chắc hẳn anh biết rồi. Chắc hẳn mọi người đang chờ."]}, {"tu": "chắc lép", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Đắn đo, tính toán để cầm chắc phần hơn, không bị thiệt trong quan hệ với người khác. Tính hay chắc lép."]}, {"tu": "chắc mẩm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Tin chắc và yên trí là sẽ đúng như vậy. Cứ chắc mm là đúng, ai ngờ lại Sái. chắc như đình đóng cột (thường dùng phụ"]}, {"tu": "sau", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["). Rất chắc, rất khẳng định. Nói chắc như định đóng cột."]}, {"tu": "chắc nịch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rắn chắc đến mức như được dỏn nén chặt, Bắp fay chắc nịch, Thân hình chắc nịch.", "Rắn rỏi và đứt khoát, thể hiện sự vững vàng, mạnh mẽ. Từng bước ái chắc nịch. Câu trả lời chắc nịch. Giọng văn chắc nịch."]}, {"tu": "chắc tay", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Vững vàng về trình độ chuyên môn, nghề nghiệp. Lái xe chưa thật chắc tay. Tác phẩm viết chắc tay. Một cây bút chắc tay."]}, {"tu": "chắc xanh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Hạt lủa) ở trạng thái nhân đã đặc Và cứng, nhưng vỏ còn xanh. chặc lưỡi (ph.). x. zäc tưới."], "tham_chieu": {"xem": "zäc tưới"}}, {"tu": "chăm I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hay đg.). Có sự chú ý thường xuyên để làm công việc gì có ích một cách đều đặn. Chăm học, chăm làm. Chăm việc đồng áng."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trông nom, sản sóc thường xuyên. Chăm con. Chăm đàn gia súc. chăm bắm cn. châm bẩm. t. (ph.). Chằm chằm."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "châm bẩm"}}, {"tu": "chăm bằm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Chăm nom một cách chủ đáo, Chăm bẩm đứa con ổm. Chăm bẩm cho đàn lọn chóng béo,"]}, {"tu": "chăm bón", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chăm nom vun bón cho cây cối, ruộng vườn, Chăm bón thửa ruộng xấu. Chăm bón cho lúa."]}, {"tu": "chăm chăm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường d��ng phụ cho đg.). (Làm việc gì) có sự chú ý tập trung cao độ, không rời.. Chăm chăm nhìn người khách lạ. Chí biết chăm chăm vào công việc riêng. chăm chắm ( (thưởng dùng phụ cho đg.). 1 (cũ; id.). Cỏ tư thế ngay ngắn, nghiêm trang. Xgởi chăm chẳm. 2 Có sự chú ý tập trung không rời (thường nói về cách nhìn). Nhìn chăm chắẳm như xoáy vào người ta."]}, {"tu": "chăm chỉ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chăm (nói khái quát). jọc sinh chăm chỉ. Chăm chỉ làm ăn."]}, {"tu": "chăm chú", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dùng phụ cho đg.). (Làm việc gì} có sự tập trung tâm trí. Chăm chú nghe giảng. Nhìn chăm chú."]}, {"tu": "chăm chút", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trông nom, săn sóc tỉ mỉ, chu đáo. Chăm chút cây non. chăm lo:. (hoặc đg.). Thường xuyên lo lắng để làm cho tốt hơn. Chăm lo học tập. Chăm lo sản xuất."]}, {"tu": "chăm nom", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thưởng xuyên trông nom. Chăm nom người già yếu. Chăm nrom vườn cây,"]}, {"tu": "chăm sóc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thường xuyên săn sóc. Chăm sóc người bệnh."]}, {"tu": "chẳm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vùng đất thấp bỏ hoang, thưởng bị ngập nước. Chằm Dạ Trạch. Chân ruộng chằm."]}, {"tu": "chẳm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Khâu từng mũi một qua nhiều lớp bằng sợi to. Chằm áo tơi. Chằm nón. Quần chằm ảo vá. chằm bằm t, (ph.). Chằm chằm. Mgó chằm bđm."]}, {"tu": "chằm bặp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.), Chấm bập."]}, {"tu": "chẳm chăm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dùng phụ cho đg.). (Cách nhìn) chăm chú, thẳng và lâu không chớp mắt, thường có ý dò xét. Nhìi chằm chằm vào mặt khách. chằm chặp: t. Như cẩm chằm. chẳm chặp; (cũ, hoặc ph.). x. chẩm chập."], "tham_chieu": {"xem": "chẩm chập"}}, {"tu": "chặm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Thấm từng ít một cho khô. Chăm nước mắt. Kéo vạt do chăm mả hôi."]}, {"tu": "chăn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng bằng vải, len, đạ, v.v. may đệt thành tấm để đắp cho ẩm. Chiếc chăn len. Chăn báng. Chăn đem."]}, {"tu": "chắn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa đi kiếm ân và trông nom gia súc, gia cắm. Chăn bỏ. Chăn ngông.", "Nuôi, chăm sóc chặn (thường nói về tằm), Chăn rằm. Chăn trẻ (emg.)."]}, {"tu": "chăn chắn", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Như chẳn chặn. chăn đắt đg, 1 Chăn gia súc (nói khái quát). Chăn dắt trâu bỏ. 2 (¡d.). Trông nom, dìu đất. Chăn dất đàn em nhỏ. chăn đơn gối chiếc (củ; vch.). Tả cảnh có đơn của người phụ nữ không chồng hoặc xa chồng. chăn gối đẹ. (cũ; vch.). (Vợ chồng) ăn ở với nhau; chung chãn gối (nói tắt). Chưa chăn gốt. chăn nuôi đẹ. (hoặc đ.). Nuôi gia súc, gia cảm (nói khái quát). Chăn nuôi lọn. Trại chăn nuôi. Phát triển chăn nuôi."]}, {"tu": "chăn nuôi công nghiệp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chăn nuôi theo phương pháp kĩ thuật công nghiệp. chẳn chặn p, (dùng hạn chế sau t.). (Bằng nhan) - đều đặn đến mức không còn có thể hơn nữa, Bằng chẳn chặn. Vuông chăn chặn,"]}, {"tu": "chẳn tính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Yêu quải trong truyện cổ tích thần thoại."]}, {"tu": "chắn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Số) nguyên, tròn, không có phần lẻ. Vừa chẵn hai nghìn đẳng. Một trăm chẵn.", "(Số) chia hết cho hai.", "i2 số chẩn. Chợ họp vào ngày chẵn."]}, {"tu": "chẵn lẻ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trò cờ bạc dùng sáu đồng tiền gieo xuống, tính số chẵn hay lễ của các mặt sấp, ngửa mả định được thua. Đánh chẩn lẻ."]}, {"tu": "chắn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. chắn ca. Lối chơi bài, cứ hai quân cùng loại hợp lại thành một đôi, gọi là “chắn”, khác loại hợp lại thành một “cạ”. Đánh chắn. Đám chẳn cạ. chắn; I đg. 1 Ngăn giữ lại, không cho di chuyển hoặc vượt qua. Chăn đòng nước. Trồng cây chắn giỏ. Núi chắn ngang. Chắn đăng (dùng đáng chắn đòng nước để bắt cá). 2 (¡d.). Ngăn để phân chia ra. Chắn bu��ng làm hai phòng nhỏ."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "chắn ca"}}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật để ngăn lại, không cho qua. Xhấc chẳn cho xe xuống phả."]}, {"tu": "chắn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Chặt đứt. Trồng trúc xin chớ chắn chới... (cá.)."]}, {"tu": "chắn bóng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng tay ngăn bóng đập của đối phương ở trên lưới, trong bóng chuyển."]}, {"tu": "chắn bùn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tấm mỏng che trên bánh xe để bùn khỏi bắn lên, Chẩn bùn xe đạp."]}, {"tu": "chấn cạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. chắn,. chắn song x. chấn song."], "tham_chieu": {"xem": "chắn"}}, {"tu": "chắn xích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tấm mỏng che xích xe đạp, môtô, v.v,"]}, {"tu": "chặn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giữ chặt lại hoặc đè xuống, không cho tự do di động. Lấy ghế chặn cửa. Chặn cho giấy khỏi bay. Cầu thủ chặn bóng.", "Căn hẳn lại, làm chặn đứng cho sự hoạt động theo một hướng nào đó phải ngừng hẳn, Chăn đánh. Chặn các ngả đường. Ngăn chăn*. Chăn đứng âm mưu,", "Ngăn ngửa trước, không cho xảy ra. Tiêm để chặn cơn sốt, Nói chân”."]}, {"tu": "chặn đứng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chặn ngay lại, làm cho phải ngừng ngay lại hoàn toàn. Chẩn đứng cuộc tiến công. Nạn dịch bị chặn đứng."]}, {"tu": "chặn hậu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đi sau cùng để chặn địch. chặn họng đp. (thợt.). Ngăn chặn không cho nói ra. Nói chặn họng."]}, {"tu": "chăng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như giảng, Chang dây. Chăng đèn kết hoa. Nhận chăng tơ. chăng; I p. ï (cũ; vch.; dùng trong một vài tổ hợp). Từ biểu thị ý phủ định; như chẳng, không. Nghe lâm câu được câu chăng (có câu nghe được có câu không). Có chăng chỉ một mình anh ta biết, 2 (thường dùng ở cuối câu). Từ biểu thị ý muốn hỏi, tỏ ra còn nửa tìn nửa ngờ. Chậm rồi chăng? Việc ấy nên chẳng? Thuyên ơi có nhớ bến chăng?... (cd.). II tr, Từ biểu thị ý nhấn mạnh về điều vừa giả định, nhằm lảm nổi bật điều muốn khẳng định, Khó đến mấy chăng nữa cũng không ngại."]}, {"tu": "chằng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Buộc từ bên nọ sang bên kia nhiều lần, không theo hàng lối nhất định, chỉ cốt giữ cho thật chặt. Chàng gói hàng sau xe đạp, chẳng; đẹ. (kng.; thường dùng phụ sau đg.). Lẩy hoặc dùng của người khác một cách tuỳ tiện. Tiêu chẳng. Nhận chẳng. Ăn chằng vay bửa."]}, {"tu": "chẳng chẳng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không rời, không đứt ra. Bé bảm mẹ chẳng chẳng. Nhìn chẳng chẳng. Mặt trăng sánh với mặt trời, sao Hôm sánh với sao Mai chẳng chẳng (cd.)."]}, {"tu": "chẳng chéo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thành những đường giao chéo nhau theo nhiều hướng khác nhau, Những đường chằng chéo trên bản đồ. Những mối liên hệ chẳng chéo."]}, {"tu": "chẳng chịt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thành những đường đan vào nhau dày đặc và không theo hàng lối nhất định. Mạng nhện chằng chịt. Dây thép gai chẳng chịt. Những mối quan hệ chẳng chặt."]}, {"tu": "chẳng I", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Từ biểu thị ý phủ định được nhấn mạnh (dứt khoát hơn không). Mông bên đồng, vồng bên tây, chẳng mưa đây thì bão giải (tng.). Một người làm chẳng nổi. Thực tế đã chẳng Chứng mình điêu đỏ sao? Việc ấp ai chẳng biết {ai cũng biết). II tr, (kng.; dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Từ biểu thị ý nhấn mạnh thêm về sắc thái nghĩa của từ hoặc tổ hợp từ đứng liển sau. Ngỡ là ai, chẳng hoá ra lại là anh! Chẳng thà như thể còn hơn. Có xe, chẳng tội gì mà đi bộ. Chẳng mấy khi*. chẳng bù (dùng ở đầu câu hoặc đầu phân câu). Tổ hợp biểu thị điểu sắp nói là trường hợp không tốt trái ngược lại, nêu ra để đối chiếu làm nổi bật trường hợp vừa được nói đến; không so sảnh được, vi khác hẳn. ôm nay năng (o, chẳng bù với hôm qua mat suốt ngày. chẳng đâu vào đâu Như k»ng đâu vào đâu. ch���ng hạn Tổ hợp biểu thị ý nhấn mạnh về cái được dẫn chứng, được nêu làm thí dụ. Có nhiều tu điểm, chẳng hạn như cần cù, giản dị. So với năm ngoái chẳng hạn thị tiến bộ hơn nhiêu. chẳng là (kng.). x. ehđ là,"], "tham_chieu": {"xem": "ehđ là"}}, {"tu": "chẳng lẽ", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng làm phản phụ trong cân). Không có lí nào; lẽ nào, Chẳng lẽ làm thính, Anh ấy về, chẳng lẽ tôi lại không biết? chẳng mấy chốc (kng.). Chẳng bao lâu, z.zm ăn như thế chẳng mấy chốc mà phá sản. chẳng mấy khi (kng.). Ít có địp, ít khi. Chẳng mất khi anh đến chơi. chẳng mấy nỗi (kng.). Chẳng lân gì, chẳng bao lâu, Máy móc như thế này, dùng chẳng mấp nỗi thì hồng, chẳng nhẽ (ph., hoặc kng.). x, chẳng lẽ. chẳng những x. khóng những."], "tham_chieu": {"xem": "khóng những"}}, {"tu": "chẳng nữa", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(kng.), Nếu không vậy, nữa rồi (.. thì...). Tranh thú gặt cho xong, chẳng nữa trời mua, lúa hỏng hếi. chẳng qua (dùng làm phản phụ trong câu). Tổ hợp biểu thị mức độ hạn chế của sự việc, cũng chỉ có thể mà thôi (thường hàm ý thanh mình) Chẳng qua chỉ là nói đùa, Chẳng qua vì không hiểu cho nên mới thế, chẳng trách (kng.). Tổ hợp biểu thị điều vừa nỏi đến là nguyên nhân tất yếu đã dẫn đến điều, thường là không hay, sắp nêu ra, không có gì phải ngạc nhiên. Hự đốn thể, chẳng trách chả ai ưa. -"]}, {"tu": "chặng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đoạn được chia ra trên con đường dài để tiện bố trí chỗ nghỉ ngơi. Đi một chặng đường. Bổ trí nhiều chặng nghỉ. C¡ uộc đua xe được chía thành nhiều chặng."]}, {"tu": "chắp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mụn mọc ở rìa mí mắt. Lén chấp."]}, {"tu": "chắp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["¡ï Làm cho liên lại bằng cách ghép vào nhau. Chấp mánh vỡ. Chắp mối. 2 Úp hoặc nắm hai bàn tay vào nhau. Chấp tay vải. Đi lững thừng, hai tay chấp sau lưng."]}, {"tu": "chắp cánh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ví việc tạo điều kiện tốt nhất để đạt tới đỉnh cao. Chắp cảnh cho những ướa thơ của tuổi trẻ."]}, {"tu": "chấp nhặt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Nhật từ nhiều nơi rồi chắp nối lại (thưởng nói về việc viết văn). Chắp nhặt đôi lời,"]}, {"tu": "chắp vá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Ghép nhiều thứ không cùng một bộ với nhau để làm thành cái gỉ đó. Góp nhặt phụ tùng cũ để chắp vá thành một chiếc máy.", "(thường dùng phụ sau đ.). Gốm nhiều phần không khớp với nhau, không làm thành hệ thống. Kể hoạch chấp vá, Lối làm ăn ` chắp vả. GhẬP (kmng.). x. chập,.:"], "tham_chieu": {"xem": "chập"}}, {"tu": "chất", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Con của cháu nội hay cháu ngoại, Chá: nội. Chắt ngoại. Đời cháu, đời chắt"]}, {"tu": "chất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trò chơi của trẻ em, một tay vừa tùng một vật vừa nhặt lấy những vật khác, rồi lại bất lấy vật đã tung. Đánh chất. chất; đg, Lấy riêng ra ít chất lỏng ở trong một hỗn hợp có lẫn chất lỏng, chất đặc, Chả! nước cơm."]}, {"tu": "chất bóp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hết sức hạn chế, tằn tiện trong chỉ dùng để đành đụm từng ít một, Phi chất bóp nhiễu năm mới có được ngắn â. Chắt bóp từng đồng."]}, {"tu": "chất chiu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Coi là quý và dành dụm cẩn thận từng it một. Chất chíu từng hạt gao. Ï! chất chịu hơn nhiều vung phí (tng,).", "Coi là quý và chăm chút, nâng niụ. Ckát chịu từng gốc hoa."]}, {"tu": "chất lọc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chọn lấy cái tính tuý nhất, có giá trị vả cần thiết nhất. Những lính nghiệm được chất lọc từ cuộc sống. Chất lọc lấy những tính hoa của văn hoá dân tộc."]}, {"tu": "chất lót", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Như chất bóp, chặt, đẹ. Làm đứt ngang ra bằng cách dùng dạo, hoặc nói chung vật có lười sắc, giáng mạnh xuống. Chả! cành cây. Chặt tre chế lạt. Chặt xiểng (b.),"]}, {"tu": "chặt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dùng phụ sau đg.). 1 Ở trạng thái đã được làm cho bám sát vào nhau không rời, khó tách nhau ra, khó BỠ ra. Khoá chặt cửa. Lạt mêm buộc chặt (tng.). Thả! chất tình bạn (b.), Siết chặt hàng ngũ (b.). 2 Rất khít, không còn kẽ hở nào. Đâm đất cho chặt. Ép chặt. Năng nhật chặt bị (tng.). Bố cục rất chặt (b.). 3 Không để tời khỏi sự theo đối, không buông lỏng: chặt chẽ. Kiểm soát chặt. Chỉ đạo rất chặt. 4 (kng.}. Sít sao, chỉ li trong sự tính toán, không rộng rãi. Củ¿ tiêu chặt. chặt chẽ (. 1 Gắn với nhau rất chặt (nói về cái trừu tượng). Khối đoàn kết chặt chẽ. Phối hợp chặt chẽ. Hệ thống chặt chẽ, 2 Không để rời khỏi chấm sự theo dõi, không buông lỏng. C§i đạo chặt chẽ."]}, {"tu": "chặt chịa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Như chặt chẽ. chậc c, Tiếng tắc lưỡi, biểu lộ sự miễn cưỡng đồng ý cho xong. Chậc/ Đi thì dị."]}, {"tu": "chằm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["! Đâm nhẹ bằng mùi nhọn nhỏ, Ông châm quả bâu. Gai châm vào người. Đau buốt như kừm châm. 2 (chm.). Châm kim vào các huyệt trên da đế chữa bệnh theo đông y. Châm mấy huyệt. châm; đẹ. Gí lửa vào làm cho bắt cháy. C#4m đền. Châm điểu thuốc. Châm ngòi nổ."]}, {"tu": "châm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Rót (thường nói về nước chè rượu). Châm trà. Châm rượu, Châm đầu vào đèn. châm bẩm (ph.). x. chăm bẩm."], "tham_chieu": {"xem": "chăm bẩm"}}, {"tu": "châm biếm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chế giễu một cách hóm hỉnh nhằm phê phản. Giọng châm biểm chua cay, Tranh châm biếm. châm chích đg, 1 (¡d.). Đâm nhẹ bằng những mũi nhọn nhỏ; châm (nói khải quát). 2 Nói xói móc, cạnh khoé, nhằm làm cho người ta đau đón, khó chịu. Lởi châm chích độc ác."]}, {"tu": "châm chọc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói xói móc nhằm trêu chọc, làm cho người ta bực tức, khó chịu. Pä2 binh theo lối châm chọc. Giọng châm chọc."]}, {"tu": "châm chước", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Qd.). Lấy ở chỗ này, bỏ ở chỗ kia, điều hoà thêm bớt cho vừa phải. Châm chước để nghị của hai bên để làm hợp đồng.", "Giảm bớt yêu cầu hoặc sự trách cứ, trừng phạt, vì chiếu cố đến hoản cảnh cụ thể, Chám chước về điêu kiện tuổi. Cứ thành khẩn nhận lỗi, người ta sẽ châm chước cho."]}, {"tu": "châm cứu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Châm kim hay đốt nóng ở các huyệt trên cơ thể để chữa bệnh theo đông y. Ä#ön châm cửu. Điêu tị bằng châm cửa,"]}, {"tu": "châm ngôn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Câu nói ngắn gọn có tác dụng hướng dẫn về đạo đức, về cách Sống."]}, {"tu": "chẩm bập", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Œng.). Vồn vã, vó vập. /Jd¡ han chẩm bập. Sự đón tiếp chẩm bập.,"]}, {"tu": "chẩm chậm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. chậm (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "chậm"}}, {"tu": "chẩm chập", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(Bênh) một mực và thiên lệch, không kể gì sai đúng. Bênh con chiềm cháp."]}, {"tu": "chẩm vập", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(eng.). Như chđm bập."]}, {"tu": "chẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần sọ ở phía sau dưởi của đầu, nhô Ta rất rõ."]}, {"tu": "chấm I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cái có hình tròn và rất nhỏ; điểm. Chiếc máy bay chỉ còn là một chấm đen trên trời,", "Dấu lâm bằng một chấm (. ). Chữ \"‡” có một chấm trên đâu. Sau dấu chấm, phải viết hoa."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tạo ra các chấm khi viết, vẽ, Hiết câu phải chấm."]}, {"tu": "IH", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Đánh giá và cho điểm. Giáo viên chấm chấm ảnh bài. Chấm thị. Chấm công lao động. 2 (kng.). Chọn, kén người mình vừa ý nhất. Chấm người vào đội văn nghệ."]}, {"tu": "IV", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Dài xuống hoặc dâng cao lên) chạm vừa tới một điểm nào đó. Quần dài chẩm gói. Tóc đã chấm ngang vai. Nước lụt ch���m mái tranh.", "Làm cho chạm dính vào hoặc thấm qua một chất lỏng, chất vụn nào đó. Chấm mực viớt. Cơm nắm chấm muối vừng.", "Thấm từng ít một cho khô. Lấy khăn chấm mô hói., chấm ảnh đp. Tô thêm những đấu chấm nhỏ để sửa lại ảnh chụp cho đẹp. chấm câu đẹ, Đặt các dấu chấm, phẩy, v.v. để ngắt các câu hoặc các thành phản của câu. Đấu chấm cáu (đấu câu)."]}, {"tu": "chấm dôi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dấu chấm bên phái nốt nhạc hay đấu lặng để tăng thêm nửa độ dài cho nốt nhạc hay dấu lặng ấy, chấm dứt đẹ. Làm cho ngừng hẳn lại; kết thúc. Chấm dứt cuộc cãi cọ,"]}, {"tu": "chấm hết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kết thúc bài viết bằng một dấu chấm, Dấu chấm hết."]}, {"tu": "chấm hỏi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dấu câu ( ? ), đặt ở cuối câu hỏi."]}, {"tu": "chấm lửng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dấu câu gồm ba hay nhiều dấu chấm liền nhau (... ), thường dùng để chỉ rằng có những ý không nói hết hoặc có đoạn văn bị lược bớt."]}, {"tu": "chấm mút", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thẹt.). Kiếm chác bằng cách bớt xén chút ít. chấm phá đẹg. Vẽ bằng mấy nét chính và đơn sơ nhất. Bức tranh chấm phá. Nét vẽ chấm phả."]}, {"tu": "chấm phạt đền", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điểm chính giữa vạch ngang phía trước, cách khung thành 1 1m, được quy định để đặt bóng đá phạt đến hoặc đá luận hưu 11m. chấm phảy (ph.). x, chấm pháp."]}, {"tu": "chấm phẩy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dấu câu gồm một chấm ở trên và một phẩy ở dưới (; ), thường dùng để phân các bộ phận độc lập tương đối trong câu,"]}, {"tu": "chấm than", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dấu câu ( ! ), đặt ở cuối câu căm xúc."]}, {"tu": "chậm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường đùng phụ cho đg.). 1 Có tốc độ, nhịp độ dưới mức bình thường; trải với nhanh. Ăn chậm nhai kĩ. Làm chậm bước tiến. Châm hiểu. Phát triển chậm. 2 Sau thời điểm quy định hoặc thời điểm thường lệ; muộn. Tàu về chậm. Em bé chậm biết nói. Đồng hồ chậm 3 phú, 3 Không được nhanh nhẹn, thiếu linh hoạt; chậm chạp. Tác phong hơi chậm. 1! Lấy: chẳm chậm (ng. 1; ý mức độ it). chậm chà chậm chạp t, x. chậm chạp (láy). chậm chạpt. I Có tốc độ, nhịp độ đưới mức bình thường nhiều; rất chậm. Xe bỏ đi chậm chạp. Bước tiển chậm chạp. 2 Không được nhanh nhẹn, thiếu linh hoạt. Đáng điệu chậm chạp. // Láy: chậm: chà chậm chạp (ng. \\; ý mức độ nhiễu),"], "tham_chieu": {"xem": "chậm chạp"}}, {"tu": "chậm rãi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Động tác) chấm chậm, không vội vàng. Bước đi chậm rải, Nói chậm rải. Trâu chậm rãi nhai cơ."]}, {"tu": "chậm rỉ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Chậm quá, đến mức làm phát bực. Xe chạy chậm rì. (( Láy: chậm rì rỉ (ý nhấn manh)."]}, {"tu": "chậm rì rì", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. chậm rì đáy)."], "tham_chieu": {"xem": "chậm rì đáy"}}, {"tu": "chậm tiến", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có trình độ giác ngộ hoặc trình độ phát triển thấp so với yêu cầu và đà tiến chung. Giúp đỡ người chậm tiển, Nước chậm tiến (cũ; nước đang phát triển)."]}, {"tu": "chậm trề", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chậm so với yêu cầu hoặc với hạn đã định. Thông tin liên lạc chậm trễ. Giải quyết công việc chậm trễ. Đi ngay, không để chậm trễ một phút,"]}, {"tu": "chân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận dưới cùng của cơ thể người hay động vật, dùng để đi, đứng; thường được coi là biểu tượng của hoạt động đi lại của con người. Quẻ chân. Nước đến chân mới nhảy (tng.). Vai chân đi quá xa. Trú chân khi trời mưa.", "Chân con người, coi là biểu tượng của cương vị, phận sự của một người với tư cách là thành viên một tố chức. Có chân trong hội đồng. Thiểu một chân tổ tôm. Chân sào (người chống thuyền). Kế chân người khác.", "(kng.). Một phần tư con vật có bốn chân, khi chung nhau sử dụng hoặc chia nhau thịt. Đánh đụng mội chân lợn.", "Bộ phận đưới cùng của một sổ đồ dùng, có tác dụng đỡ cho các bộ phận khác. Chân đèn. Chân giường. Vững như kiểng ba chân.", "Phân dưới cùng của một số vật, tiếp giáp và bám chặt vào mật nền. Chân núi. Chân tường. Chân răng,", "(chm.). Âm tiết trong câu thơ ở ngôn ngữ nhiều nước phương Tây. Cáu thơ tiếng Pháp mười hai chún."]}, {"tu": "châna", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thường dùng phụ trước đ.). Từ dùng để chỉ từng đơn vị những đám ruộng thuộc một loại nào đó. Chân ruộng trừng. Chân đất bạc màu. Chân mạ (chuyên dùng để gieo mạ)."]}, {"tu": "chân", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp rất hạn chế). Thật, đúng với hiện thực (nói khái quát). Phân biệt chân với giả. Cái chân, cái thiện và cải mĩ."]}, {"tu": "chân chất", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thật thà, mộc mạc, bộc lộ bản chất tốt đẹp một cách tự nhiên, không màu mè. ?ïin& cảm chân chất. Cải đẹp chân chất. ˆ"]}, {"tu": "chân chấu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Rang của lưỡi Hiểm, lười hái, v.v,, được giũa thành hàng nhọn và sắc, giếng hình gai 14I chân con châu chấu, Lưỡi hải chán chẩu. Liễm mòn hết chân chấu. chẵn chỉ L Thật thà, chất phác, không gian giảo. Làm ăn chân chỉ."]}, {"tu": "chân chỉ hạt bột", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tua bằng chỉ màu có kết hạt trang trí, ngày trước thường đính vào mép các bức thêu. chân chỉ hạt bột; (kng,). Rất chân chỉ. Con người chân chỉ bạt bột."]}, {"tu": "chân chim I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây có lá kép, trông giống hình - chân chim,"]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Hình gồm nhiều đường từ một điểm rẽ ra các hướng trông giống hình chân con chim. Tường nút chân chỉm."]}, {"tu": "chân chính", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đích thực hoàn toàn xứng với tên gọi (tốt đẹp). Một nhà giáo chân chính.", "Thật sự đúng như vậy, không sai. Tiếng nói chân chính của nhân đân, Tình yêu chân chính. chân cứng đá mềm Tả sức lực khoẻ và dẻo đai, vượt qua được mọi gian lao, trở ngại (thường dùng trong lời chúc người đi xa). chân dung ở. Tác phẩm (hội hoạ, điêu khác, nhiếp ảnh) thể hiện đúng diện mạo, thắn sắc, hình đáng một người nào đó. V2 chân dụng. Tranh chân dụng, chân đắm đá chân chiêu Tả dáng đi láo đảo, chân phải đá chân trái, chân nọ đá chân kía."]}, {"tu": "chân đất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chân đi không, không mang giày dép. Đi chân đất. Đội bóng chân đất."]}, {"tu": "chân đế", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Đa giác lồi nhỏ nhất chứa tẤt cả các điểm tiếp xúc giữa một vật với mặt phẳng nằm ngang đỡ nó. chân đồng vai sắt Tả sức chịu đựng được gian khố khi đi xa và mang vác nặng (thường nói về bộ đội),"]}, {"tu": "chân đốt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Động vật không xương sống, có chân phân đốt, cơ thể bợc trong vỏ cứng, như tôm, cua, nhện, sâu bọ, v.v."]}, {"tu": "chân giả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần lồi của chất nguyên sinh, giúp các động vật đơn bào di chuyển hay bắt mồi."]}, {"tu": "chân giá trị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giá trị đích thực. Chân giá trị của CO người. chân giày chân dép Tả cảnh sống nhàn hạ, phong lưu."]}, {"tu": "chân giò", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chân lợn đã làm thịt."]}, {"tu": "chân gô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng,). Người thông đồng với kẻ khác, chuyên giấu mặt, tìm cách đụ dỗ, thuyết phục đối phương theo ý đỏ của mình (thường trong các việc mua bản, làm ãn)."]}, {"tu": "chân hàng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nguồn bàng, nơi tập trung các đầu mối thu gom hàng hoá để phân phối đi các chân quẻ nơi. Có chân hàng ốn định. Tố chức chân hàng ở các địa phương."]}, {"tu": "chân không", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng không gian không chứa một đạng vật chất nào cả. Chân không tuyệt đối (có áp suất coi như bằng không, số phân tử còn lại không đáng kể). Bơm chân không*,"]}, {"tu": "chân kiểng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ví thế vững chắc (như ba chân của cái kiểng). Thế chân kiẳng."]}, {"tu": "chân kính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận bằng hạt khoáng thạch rất cứng, dùng để đỡ trục bánh xe đồng hồ. Đồng bỏ tmười bảy chân kính. chân lấm tay bùn Tả cảnh làm ăn lam lũ ngoài đồng ruộng. chân lÍ cv. chán j. d. Sự phản ánh sự vật, hiện tượng của hiện thực vào nhận thức con người đúng như chúng tồn tại trong thực tế khách quan. Tìm ra chân Ïí. Bdo vệ chân l¡. chân tï khách quan cv. chân 1ý khách quan. d. Chân lí, về mặt nội dung của nó không phụ thuộc vảo con người; phân biệt với mặt hình thức của nỏ là chủ quan, là kết quá hoạt động của tư duy con người. chân Ií tuyệt đối cv. chán lý nguyệt đối. d. Chân lí phản ánh đối tượng của nhận thức, những khía cạnh nhất định của hiện thực một cách hoàn toàn. Cán lí tuyệt đối gôm tổng thể các chân ií tương đối. chân lí tương đối cv, chán jý tương đối. đ. Chân lí phản ánh sự vật, hiện tượng của hiện thực một cách không phải là hoàn toàn, mà trong những giới hạn lịch sử nhất định. 8á? cứ chân lí tương đối nào cũng chứa đựng một yếu tố của chân lí huyệt đối. chân lý,... x. chám i¡,..."], "tham_chieu": {"xem": "chám i", "cung_viet": "chán j"}}, {"tu": "chân mày", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Lông mày, Cặp chân mày rậm."]}, {"tu": "chân mãy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.; id.). Như chân trời. Dấy nủi xa chạy đến tận chân máy. chân nam đá chân chiêu x. cñán đăm đá chân chiêu,"], "tham_chieu": {"xem": "cñán đăm đá chân chiêu"}}, {"tu": "chân năng I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bàn đạp mắc hai bên yên ngựa."]}, {"tu": "I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡đ.). (Cảnh sống) chưa ổn định, chưa chắc chắn. Mới ra ở riêng, còn chân nâng lắm."]}, {"tu": "chân như", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nguyên lí tự có, vĩnh cửu, không thay đổi, không sinh không diệt, theo quan niệm của đạo Phật,"]}, {"tu": "chân phương", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Lối viết chữ) ngay ngắn, rõ ràng và đủ từng nét, đủng quy cách. Chữ viết chân phương rất đã đọc.", "(id.). Thật thà, ngay thẳng: chân thật. Con người chân phương."]}, {"tu": "chân què", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận can dọc theo ống quần bả chân quê ba từ đũng đến gấu, rộng khoảng một phần năm ổng quần."]}, {"tu": "chân quê", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có sự mộc mạc, chân chất của người vốn có gốc gác ở nông thôn. #izï vợ chồng vốn chân quê. Sống rất chân quê. chân quÌ x. c&4n quợ)."], "tham_chieu": {"xem": "c"}}, {"tu": "chân quỳ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(dùng phụ sau d.). Chân thấp mà cong như đáng chân đang quỳ ở một số đỏ gỗ, đỏ đồng. Sắp chân quỳ. Lư hương chân quỳ..."]}, {"tu": "chân rất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường đan, thêu, v.v. thành hình nhiều nhánh nhỏ toả ra hai bên một đường chính như hình chân con rết. AZgœng chán ri,", "Chỉ những con đưởng hoặc tổ chức chỉ nhánh toả ra từ một con đường hoặc tổ chức chính, Z7# thống mương máng chân rết. Các chân rết của tổng công tỉ, chân sơn mình rỗi Tả hoàn cảnh còn sơn rỗi, chưa bận bịu con cái."]}, {"tu": "chắn tải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Tài năng thật sự. 2⁄Z2/ nghệ sĩ có chân tài,"]}, {"tu": "chân tay", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Như (ay chán."]}, {"tu": "chân thành", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hết sức thành thật, xuất phát tự đáy lòng. Tẩm lòng chân thành, Chân thành cảm ơn,"]}, {"tu": "chân thật", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Con người) trong lòng nhự thể nảo thi bày tổ ra ngoài đúng như thế. Con người chân thật. Lời nói chân thật.", "(Nghệ thuật) phản ánh đúng với bản chất của hiện thực khách quan. Tác phẩm phản ánh chân thật cuộc sống. chân thực (ph.). x. chân th��t. chân tình I đ, Lòng chân thành, Lấy chân tỉnh mà đối xử với nhau."], "tham_chieu": {"xem": "chân thật"}}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đây chân tình. Xgười bạn chân tình. Lời nói rất chân tình, chân tơ kẽ tóc Chỉ những điều chỉ tiết rất sâu của sự việc. chân trong chân ngoài Tả thái độ chưa thật quyết tâm, chưa thật an tâm với Vị trí của mình trong công việc, nửa muốn ở, nửa muốn đi. chân trời đd. 1 Đường giới hạn của tắm mắt ở nơi xa tít, trông tưởng như bắu trời tiếp xúc với mặt đất hay mặt biến. Äặt trời nhỏ lên ở chân trời. Đường chân trời. 2 Phạm ví rộng lớn mở ra cho hoạt động, Phá: hiện đó m¿ra một chân trời mới cho sự phát triển của khoa học. chân trời góc biển Chỉ nơi xa xăm, xa cách."]}, {"tu": "chân tu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Tu hành thật sự. Một nhà chân tạ,"]}, {"tu": "chân tướng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ mặt thật, vốn được che giấu (hàm ý chê). Vạch trần chân tướng của tên lừa đảo. Lộ rõ chân tướng. chân ướt chân ráo Tả tỉnh trạng vừa mới đến một nơi nào, chưa hiểu tình hinh. Vừa chán ướt chân ráo ở tỉnh xa đến,"]}, {"tu": "chân vạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(Thế) ba lực lượng ngang nhau, ví thư ba chân của cái vạc, tạo thành sự ổn định vững chắc. Đóng quản thành thế chân vạc."]}, {"tu": "chân váy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ng.). Váy may rời, không đính liền với áo. Áo trắng mặc với chân váy đen,"]}, {"tu": "chân vịt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận máy có cánh quạt quay dưới nước để tạo nên sức đấy. Chân vịt tàu thuỷ.", "Bộ phận của máy khâu nằm ngay dưới mũi kìm, đẻ lên vải khi máy chạy."]}, {"tu": "chân voi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh phù rất to ở chân, chân vòng kiểng Tả kiểu đi, bàn chân bước vòng vào trong."]}, {"tu": "chân xác", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Đúng như cái có thật trong thực tế. Nêu những chỉ tiết thiếu chân xác. chẩn; đz. May nhiều đường để ghép chặt vào nhau mấy lớp vải hoặc một lớp bông giữa hai lớp vải. Chẩn cổ do. Chắn áo bông."]}, {"tu": "chẩn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhúng vào nước sôi cho chín tái hoặc cho sạch. Thịt chẩn tải. Mì chấn."]}, {"tu": "chẩn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thạt.). Đánh hoặc mắng. Chẩn cho một trận. chẩn chờ (ph.). x. chẩn chữ. chẩn chừ đẹg. Đắn đo, do dự, chưa có quyết tâm để làm ngay việc gì, Một phút chắn chừ. Thái độ chân chữ."], "tham_chieu": {"xem": "chẩn chữ"}}, {"tu": "chẩn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nốt nhỏ nổi trên mặt da, thường thấy khi mắc một số bệnh."]}, {"tu": "chẩn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế trong một vài tổ hợp). Cứu giúp cho dân nghèo đói hoặc bị tai hoạ, bảng cách phân phát tiền, gạo, v.v. (trong xã hội cù), Lĩnh chẩn (lĩnh của phát chẩn). Phát chẩn*."]}, {"tu": "chẩn bẩn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cửu giúp cho dân nghèo đói bằng cách phân phát tiền, gạo, v.v. (trong xã hội cũ),"]}, {"tu": "chẩn bệnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Xác định bệnh, dựa theo triệu chứng; chẩn đoán bệnh,"]}, {"tu": "chẩn đoán", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xác định bệnh, dựa theo triệu chứng và kết quả xét nghiệm. Chấn đoán đúng thì điều trị mới có hiệu qud, Chẩn đoán bệnh."]}, {"tu": "chẩn mạch", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Bắt mnạch để xét đoán bệnh; xem mạch, chẩn tế đg, (cù). Cửu tế cho dân nghèo đói hoặc bị tai hoạ."]}, {"tu": "chẩn trị", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chẩn mạch và trị bệnh, theo đông y. chấn chỉnh đụ. Sửa lại cho ngay ngắn, cho hết lộn xộn, hết chuệch choạc. Chấn chỉnh bàng ngũ. Chấn chỉnh tổ chức."]}, {"tu": "chấn động", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Rung động mạnh.", "Kinh ngạc và náo động. Làm chẩn động d luân."]}, {"tu": "chấn hưng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho trở thành hưng thịnh, thịnh vượng. Chấn hưng công nghệ. Chẩn hưng đạo đức."]}, {"tu": "chấn lưu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cuộn đây mắc xen trên một mạch điện xoay chiều để hạn chế cường độ dòng điện. Chấn lưu dùng cho đèn huỳnh quang."]}, {"tu": "chấn song", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hàng thạnh gỗ hoặc sắt lắp thẳng đứng cách đều nhau để làm vật chắn, Chứn song cửa số. Hàng rào chẩn song."]}, {"tu": "chấn thương", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hay d.). (Tình trạng) thương tổn ở bộ phận cơ thể do tác động từ bên ngoài. Ngã bị chấn thương nhẹ ở đầu."]}, {"tu": "chấn tử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thanh kim loại đặt song song với nhau và kẹp chặt vảo một thanh kim loại khác, trong anten định hướng dùng để thu các tín hiệu vô tuyến điện. Azten ba chấn tử, chận (ph). x. chốn. châng hãng (ph; cũ). x. chưng hưng."], "tham_chieu": {"xem": "chốn"}}, {"tu": "chấp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cho đối phương được hưởng những điều kiện nào đó lợi hơn khi bắt đầu cuộc chơi, cuộc đấu. Đánh cở, chấp một xe.", "Địch lại mà không sợ một đối phương có thế lợi hơn mình. Một người chấp ba người.", "(id.; kng.). Không kể tới, không đếm xỉa tới điều trở ngại lớn hoặc nguy hiểm; bất chấp. Chấp mọi khó khan. Chấp tất cá,", "(dùng có kèm ý phủ định). Để bụng. Mỏ lỡ lời, chấp làm gì."]}, {"tu": "chấp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Đồng ý nhận (thường nói về đơn từ), Chấp đơn."]}, {"tu": "chấp bút", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Viết thành văn bản theo ý kiến đã thống nhất của tập thể tác giả. Giao cho một người chấp bút."]}, {"tu": "chấp cha chấp chới", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. chấp chới (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "chấp chới"}}, {"tu": "chấp chiếm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Chiếm lấy làm của mình. Chấp chiếm ruộng công."]}, {"tu": "chấp chính", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nắm giữ chính quyền."]}, {"tu": "chấp choá", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡đd.). Có nhiều ảnh chớp làm loá mắt, Ảnh đèn pin chấp choả. chấp choá; (. (ph.). Chập choạng. Trời vừa chấp choá. Lúc chấp choá mặt người."]}, {"tu": "chấp chới", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có trạng thái thăng bằng bất định, khi lên khi xuống, khi nghiêng qua khi ngả lại. Bướm chấp chới bay. Chiêm chấp chởi, mùa đợi nhau (tng.; lủa chiêm cấy trước trỗ trước, cấy sau trỗ sau, còn lúa mùa thì cấy sớm hay cấy muộn cũng đều trỗ gần cùng một thời kì).", "Rung tỉnh và khi mờ khi tỏ. Ánh đuốc chấp chới ở phía xa.", "(kng.). Nhấp nháy và liếc nhìn một cách không đứng đắn, có ý ve vân. // Láy: chấp cha chấp chới (ý liên tiếp)."]}, {"tu": "chấp hành", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lâm theo điều do tổ chức định ra. chập chững Chấp hành chính sách."]}, {"tu": "chấp kinh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Giữ theo đạo thường, lẽ thường."]}, {"tu": "chấp nê", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Như chấp nhạt. 2 (cũ). Như chấp HỆ,:"]}, {"tu": "chấp nệ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Chấp nhất, vi quá câu nệ."]}, {"tu": "chấp nhặt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Để bụng trách móc về những sai sót nhỏ nhật, Tính hay chấp nhật."]}, {"tu": "chấp nhận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đồng ý nhận điểu người khác yêu cầu hoặc để ra. Chấp nhận đơn. Chấp nhận các yêu sách,"]}, {"tu": "chấp nhận hàng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Nói về bên mua) tiếp nh hàng hoá do bên bán giao, đồng ý với phẩm chất và số lượng."]}, {"tu": "chấp nhất", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Giữ khăng khăng một mực theo cái định sẵn về quan niệm, lề lối, v.v., không chịu thay đối. chấp pháp đz. (cũ). Chịu trách nhiệm thí hành pháp luật. Cơ quan chấp pháp. chấp thuận ág. (trtr.). Chấp nhận điều yêu cầu hoặc đề nghị. Đề nghị được cấp trên chấp thuận."]}, {"tu": "chấp uỷ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Uỷ viên ban chấp hành."]}, {"tu": "chập", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Khoảng thời gian tương đối ngắn, hồi, lúc. Ma một chập. Mắng cho một chập. Chập này tời rét lắm."]}, {"tu": "chập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Đặt liền bên nhau những vật mảnh hoặc dài và gộp làm một. Cháp hai sợi làm mội. Hai tờ chập vào nhau, 2 (Dây điện, dây tóc đồng hồ, v.v.) chạm dinh vào nhau. Dáy điện chập, làm chảy cầu chì. Đồng hồ bị chập đây tóc."]}, {"tu": "chập chà chập chờn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hay t.). x. chập chờn (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "chập chờn"}}, {"tu": "chập chang", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Từ riô phỏng tiếng chũm choẹ."]}, {"tu": "chập choạng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Mờ mờ tối, dở tối dở sáng (thường nói về lúc chiều tối). Trời vừa chập choạng tối. Ảnh sảng chập choạng của hoàng hôn."]}, {"tu": "chập choạng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có những động tác không vững, không đều, không định hướng được khi di chuyển. Đi chập choạng trong đêm tối. Cảnh dơi bay chập choạng. l"]}, {"tu": "chập chồng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Chập chùng."]}, {"tu": "chập chờn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hay t.). 1 Ở trạng thái nửa ngủ nửa thức, nửa tỉnh nửa mê. Giấc ngủ chập chờn. 2 Ở trạng thái khí ấn khi hiện, khi tỏ khi mờ, khi rô khí không. Ánh lửa chập chờn như sắp tất. Hình ảnh quê hương cứ chập chờn trước mắt. i¡ Láy: chập chà chập chờn (ý mức độ nhiều). chập chùng x. rập trùng."], "tham_chieu": {"xem": "rập trùng"}}, {"tu": "chập chững", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có những bước chưa vững vì mới tập đi. Táp äi từng bước chập chững. Em chập tối bé mới chập chững biết đi. Còn chập chững trong nghề (b.)."]}, {"tu": "chập tối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lúc mới bắt đầu tối. Từ mở sảng đến chập tối. Trời vừa chập tối."]}, {"tu": "chất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["! Vật chất tồn tại ở một thể nhất định; cái cấu tạo nên các vật thể. Chế: đặc. Chất mỡ. Cải tạo chất đất, 2 Tính chất, yếu tố cấu tạo Của sự vật. Vở kịch có nhiều chất thơ. 3 (chm.), Tổng thể nói chung những tính chất, thuộc tính cơ bản của sự vật; cái làm cho Sự vật này phân biệt với sự vật khác; phân biệt với lượng. Sự biến đổi về chất."]}, {"tu": "chất", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xếp vào một chỗ, chồng lên nhau chọ thành khối lớn. Chất hàng lên xe. Củi chất thành đồng."]}, {"tu": "chất bán dẫn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất có điện trở suất nằm trong khoảng giữa các điện trở suất của các chất dễ dẫn điện (như kim ioai) và các chất cách điện, được sử dụng rộng rãi trong kĩ thuật điện, vô tuyến điện, v.v,"]}, {"tu": "chất béo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi thông thường của lipid."]}, {"tu": "chất bốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất khí hoặc hơi cháy bốc ra khi than bị nung nóng. k}ượng chất bốc của than."]}, {"tu": "chất bôi trơn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất làm giảm ma sát của các chỉ tiết chuyển động, hoặc làm giảm sự biến đạng trong quả trình gia công cơ các kim loại."]}, {"tu": "chất cháy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất rất dễ bén lửa và gây chảy (như phosphor, Tiapalm, v.v,)."]}, {"tu": "chất chỉ thị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất có khả năng thay đổi tính chất một cách đột biến và dễ quan sát đưới tác dụng của sự thay đối môi trường, thưởng dùng để xác định sự bắt đầu hay kết thúc của một phản ứng hoá học."]}, {"tu": "chất chồng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Như chồng chất."]}, {"tu": "chất chứa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.), Nhự chứa chất."]}, {"tu": "chất chưởng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Khi thì nói thể này, khi thì nói thế khác, không đáng tin. Anh:a chất chưởng lắm. Ăn nói chất chướng,"]}, {"tu": "chất dảo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật liệu có khả năng tạo hình dưới -_ tác dụng của nhiệt độ và áp suất, và sau đó giữ nguyên hình dạng đã tạo."]}, {"tu": "chất điểm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật mà hình dạng và kích thước của nó có thể bỏ qua khi nghiên cửu chuyển động. K}¡ nghiên cứu chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời có thế xem Trải Đất là chát điểm."]}, {"tu": "chất độc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất phá huỷ, ức chế hoặc làm chết cơ thể sống."]}, {"tu": "chất đốt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất khi cháy toả ra nhiều nhiệt, đùng trong đời sống và công nghiệp, để đạn, chạy máy, v.v, Củi, than, xăng là những chất đối,"]}, {"tu": "chất hữu cơ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung các hợp chất của carbon tạo nên cơ thể của động vật và thực vật; phân biệt với chấ? vô cơ,"]}, {"tu": "chất kết dính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất có thể chuyển từ thể lỏng, nhào sang thể rắn để gắn liễn các vật rời thành một khối cứng. Ximăng là một chất kết dinh."]}, {"tu": "chất khí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất ở trạng thải có thể lan ta chứa đầy Vật chứa, có thể tích và hình dạng hoàn toản tuỷ thuộc vào vật chứa."]}, {"tu": "chất khử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất có khả năng khử chất khác, Carbơn là một chất khử."]}, {"tu": "chất liệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cái dùng làm vật liệu, tư liệu để tạo nên những tác phẩm nghệ thuật, Sơn dâu là một chất liệu của hội hoa."]}, {"tu": "chất lỏng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất ở trạng thái có thể cháy được, có thể tích nhất định và có hình dạng tuỳ thuộc vào vật chứa,"]}, {"tu": "chất lượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Cái tạo nên phẩm chất, giá trị của một con người, một sự vật, sự việc, Đánh giá chất lượng sản phẩm. Nâng cao chất lượng giảng dạy. 2 (chm.; iđ.), Nhự chất, (ng. 3)."]}, {"tu": "chất lưu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung của chất lỏng và chất khi."]}, {"tu": "chất ngất", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cao ngất vả có nhiều lớp, nhiều tầng chồng lên nhau, Dây núi chất ngất. Những tẳng nhà cao chất ngất."]}, {"tu": "chất nguyên sinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất Sống cấu tạo nên tế bảo, chứa nhân tế bào."]}, {"tu": "chất nổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất cỏ khả năng gây nên một phản ứng hoá học nhanh, mạnh, toả ra nhiều nhiệt và ánh sáng, đồng thời sinh ra khí và kẻm theo tiếng nổ, thường dùng làm mìn, đạn dược,"]}, {"tu": "chất phác", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thật thả và mộc mạc. Người nông dân chất phác. Tâm hồn chất phác. __"]}, {"tu": "chất rắn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất ở trạng thái luôn luôn có hình dạng và thể tích nhất định, không tuỳ thuộc vào vật chứa,"]}, {"tu": "chất thải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Rác và các vật bỏ đi sau một quá trình sử dụng, nói chưng. Chất thải công nghiệp. Chất thải hạt nhân, Xử lí chất thái. chất vấn đp. Hỏi và yêu cầu phải giải thích rõ tàng, Đại biếu quốc hội chất ca chính phú."]}, {"tu": "chất vô cơ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gợi chung các nguyên tố và hợp chất của chúng, trừ các hợp chất của carbon (gọi là chất hữu cơ)."]}, {"tu": "chất xám", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mô cấu tạo bởi rất nhiều tế bào thần kinh có màu xám nằm ở vỏ ngoài của não; thường dùng để chỉ trí thức, trí tuệ, óc sáng tạo."]}, {"tu": "chất xúc tác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất có khả năng lảm thay đổi tốc độ của phản ứng hoá học, nhưng không bị tiêu hao."]}, {"tu": "chật", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có kích thước nhỏ so với vật cần bọc hoặc cần chứa bên trong. Ảo may chật. Người đông, nhà chột.", "Nhiều, đông quá mức trong một phạm vi nhất định nào đó. Quần áo nhét chật vali. Người xem đứng chật hai bên đường. Ở chật quá. ì"]}, {"tu": "chật chà chật chưỡng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. c¿47 chướng (lây)."], "tham_chieu": {"xem": "c"}}, {"tu": "chật chội", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chật (nói khái quát; thường nói về nơi ở, điều kiện ở). Nhà cửa chật chội. Ở chật chội."]}, {"tu": "chật chưỡng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). 1 Không vững, dễ đố, dễ - ngã. Phản kê chật chưỡng. 2 (ng.). Như chất chưởng. /Í Láy: chật chà chật chưởng (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "chật cứng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chật đến mức như không cựa được, Áo may chật cứng, thông cử động được. Phòng họp chật cứng người."]}, {"tu": "chật hẹp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Vừa chật vừa hẹp. Ở chen chúc trong một gian phòng chật hẹp.", "Có phạm vì quả hẹp do những hạn chế của bán thân, Khuôn khổ chật hẹp của một bài báo, Tình cảm chật hẹp. Cái nhìn còn chật hẹp."]}, {"tu": "chật ních", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chật đến mức như không thể lèn chứa thêm được nữa, Tưi nhét chật ních, Rạp hát chát ních những người."]}, {"tu": "chật vật", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["! (Lâm việc gì) mất nhiều công sức vì gặp nhiều khó khăn. Phải chật vật lắm mới vượt qua được dốc. 2 Có nhiều khó khăn về vật chất, khiến phải vất vả nhiều. Đời sống chật vật."]}, {"tu": "châu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần của bề mặt Trái Đất được phân chia theo quy ước, có thể gồm cả một đại lục hay một phần đại lục và các đảo phụ cận. Cháu Á,"]}, {"tu": "châu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). 1 Ngọc trai, Mắt sáng như châu. Gạo châu cúi quế*, 2 (kết hợp hạn chế). Nước mắt. 1⁄44 hàng châu sa."]}, {"tu": "châu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["¡ Đơn vị hành chính ở miền núi Bắc Việt Nam thời phong kiến và thời thực dân Pháp, tương đương với huyện. 2 Đơn vị hành chính ở Việt Nam thời thuộc Hán, Đường, tương đương với cả nước hoặc với một tỉnh,"]}, {"tu": "châu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Chụm (đâu) vào một chỗ. Cháu đều lại nói chuyện."]}, {"tu": "châu báu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Của quý giá như vàng, ngọc, v.v.. (nói khái quát)."]}, {"tu": "châu chấu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bọ cánh thẳng đầu tròn, thân mập, màu nâu và vàng, nhảy giỏi, ăn hại lúa. châu chấu đá xe Ví trường hợp yếu mả dám chống lại kẻ mạnh hơn gấp bội, Mực cười châu chấu đá xe, Tưởng rằng chấu ngã, ai dè xe nghiêng (cả.). châu lị cv. châu ‡y. đ. Nơi đóng tập trung các cơ._ quan hảnh chỉnh của một châu. chấu"], "tham_chieu": {"cung_viet": "châu ‡y"}}, {"tu": "châu lục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ), Đất liền làm thành một châu của Trái Đất. châu ly x. cháu lí."], "tham_chieu": {"xem": "cháu lí"}}, {"tu": "châu mai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Lỗ châu mai (nói tắt)."]}, {"tu": "châu mục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Viên quan đứng đầu bộ máy cai trị phong kiến một châu thời xưa."]}, {"tu": "châu thành", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ, ph.). Thành phố. _"]}, {"tu": "châu thổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồng bằng ở vùng cửa sông do phù sa bồi đắp nên. Cháu thổ sáng Cửu Long. châu về Hợp Phố (cũ). Nói của quý đã mất lại trở về với chủ cũ.:"]}, {"tu": "chầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thường dùng phụ trước d.). Buổi hát € ả đào. Một chẩu hải.", "(¡d.). Trống châu (nói tất). Cẩm chấu.", "(kng.; thường dùng phụ trước d.). Bữa ăn uống hoặc buổi vui chơi giải trí. Đãi một châu phở. Xem một chấu xinê.", "(kng,). Khoảng thời gian; h���i, lúc. Chẩu này trời hay mưa. Mắng cho một chầu."]}, {"tu": "chầu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hầu (vua) trong cung định để chờ nghe lệnh. Chẩu vua. Sân chẩu (sân các quan châu vua). Áo chẩu (áo mặc để đi châu).", "Hướng vào, quay vào một cải khác được coi là trung tâm. Chạm hình rồng chẳu mặt nguyệt."]}, {"tu": "chẩu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Thêm cho người mua một số đơn vị hàng bán lẻ, thưởng lả nông phẩm, theo một tỉ lệ nào đó. Bán một chục cam, châu hai quả."]}, {"tu": "chầu chẫu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Như cháu hấu."]}, {"tu": "chầu chực", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡đ.). Ở bên cạnh để chờ đợi sự sai khiến.", "Chờ đợi mất nhiều thì giờ để đạt một yêu cầu gì. Chẩu chực suốt buổi mới được việc."]}, {"tu": "chầu hấu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tử gợi tả dáng ngồi chực bên cạnh, chăm chủ xem hoặc hóng chuyện. Ä#ấy đứa bé ngỗi châu hầu nghe kể chuyện."]}, {"tu": "chẩu ông vải", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Chết (hàm ý coi khinh)."]}, {"tu": "chẩu ria", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Chực bên cạnh đám chơi bài, cờ, v.v., để xem, không tham gia chính thức. Ngôi châu rìa một ván cờ."]}, {"tu": "chẩu trời", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng,). cn. về chẩu trời, lên chẳẩu trời. Chết (hàm ý hải hước). Đến tuổi chẳu trời. chầu văn cn. há: văn. T đg. Hát, có đàn hoà theo, để ca tụng thần thánh khi cúng bái, lên đồng. II d, Lối hát chuyên nghiệp, làn điệu phong phú, dùng để ca tụng thần thánh khi cúng bải, lên đồng. H4 chẩu văn."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "về chẩu trời, lên chẳẩu trời"}}, {"tu": "châu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chủm và đưa môi ra phía trước. Chđu môi. Chẩu mổ."]}, {"tu": "chẫu chàng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ếch nhái, thân và chỉ mảnh, đài, nhảy xa,"]}, {"tu": "chấu chuộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ếch nhái, gắn với chẫu chàng, nhưng cỡ lớn hơn."]}, {"tu": "chấu I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Châu chấu (nói tắt). chậu"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Œng,). Chân chấu (nói tắt). Lưỡi liêm đã mòn hết chấu."]}, {"tu": "chậu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng thường làm bằng sảnh, sứ hoặc kim loại, miệng rộng, lòng nông, dùng để đựng nước rửa ráy, tắm giặt, hoặc để trồng cây, v.v. Chậu giặt. Một chậu nước. Châu hoa."]}, {"tu": "chậu thau", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chậu nhỏ (ngày xưa vốn bằng thau, nay thưởng bằng nhôm, nhựa), thường dùng để rửa mật. chây x. trảy."], "tham_chieu": {"xem": "trảy"}}, {"tu": "chây ï", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cố tình ì ra, không chịu thay đổi, bất kể mọi tác động từ bên ngoài. Thái độ chảy ì, trốn trảnh trách nhiệm."]}, {"tu": "chây lười", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Lười không chịu làm gì cả (nói khái quát), Thái độ cháy lười. Chây lười lao động."]}, {"tu": "chẩy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). I Muộn, chậm. Chẳng chóng thì chảy. 2 Lâu, dài. Đêm chây. Năm canh chây."]}, {"tu": "chấy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bọ nhỏ sống kí sinh trên đầu tóc. chấy; đp. (kết hợp hạn chế). Rang và nghiền nhỏ, Tôm cháy."]}, {"tu": "che", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ ép mia thô sơ, dùng sức kéo làm cho hai trục lớn quay tròn, cản mỉa vào giữa."]}, {"tu": "che", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho người ta không còn nhìn thấy được bằng cách dùng một vật ngăn hoặc phủ lên. Che nưệng cười. Mây che khuất mặt trăng. Vải thưa che mắt thánh (tng.).", "Ngăn cho khỏi bị một tác động nào đó từ bên ngoài. Phủ vải bạt che mưa. Che bụi. Gió chiêu nào che chiểu ấy (tng.). che chẵn đạ. Che để bảo vệ khỏi những tác động bất lợi từ bền ngoài (nói khái quát). Nhà cửa được che chắn kín đảo. Lợi dụng địa hình để tạo thế che chấn."]}, {"tu": "che chở", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngăn để bảo vệ chống sự xâm phạm. Có công sự che chở. Che chở lẫn nhau."]}, {"tu": "che đậy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phủ lén, đậy lên để giữ cho khỏi bị một tác động nảo đó từ bên ngoải (nói khái quát). Che đạy hàng hoá cho khỏi ướt.", "Che giấu không cho người ta nhìn thấy được cái thực chất, thường lá xấu xa. Luận điệu xáo trá không che đậy được bắn chất xấu xa."]}, {"tu": "che giấu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giữ không để lộ ra cho người khác biết, Che giấu khuyết điểm."]}, {"tu": "che tấp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phủ kín làm cho người ta không còn nhìn thấy được. Đường mòn bị có che lấp. Cười để che lấp sự xấu hổ (b.)."]}, {"tu": "chẻ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhờ lá răng cưa, hoa màu trắng, quả có ba múi, trồng để lấy tá, búp, nụ pha nước uống. Hải chè. Pha chẻ."]}, {"tu": "chè", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Món ăn ngọt nấu bằng đường hay mật với chất có bột như gạo, đậu, v.v."]}, {"tu": "chẻ bà cốt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chè nấu bằng mật với gạo nếp có pha vị gừng."]}, {"tu": "chè bạng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chè sản xuất từ lá chè già băm và phơi khô,"]}, {"tu": "chè bồm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chẻ xấu sản xuất từ lá chè bánh tế."]}, {"tu": "chẻ chén", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ăn uống một cách lãng phí. Chẻ chén linh đình."]}, {"tu": "chè con ong", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chè nấu bằng đường với xôi, hạt xôi nở to."]}, {"tu": "chè đậu đãi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chè nấu bằng đường trắng với đậu xanh đãi sạch vỏ."]}, {"tu": "chè đen", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chẻ sản xuất từ búp chè đã được ủ lên men, nước có màu hung đỏ, vị thơm dịu."]}, {"tu": "chè đường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chè nấu bảng đường trắng với bột nếp hoặc bột đao, thưởng ăn với xôi vò."]}, {"tu": "chè hạt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chè sản xuất từ nụ chè."]}, {"tu": "chè hạt lựu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chẻ nấu bằng đường với bột hoảng tính hoặc bột sắn kết thành những hạt nhỏ như hạt lựu. chẻ họa cau d, Chè đường cỏ rắc đậu xanh đãi vỏ đã đồ chín, chè hột (ph.). x. chè ñgt,"], "tham_chieu": {"xem": "chè ñgt"}}, {"tu": "chè hương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chè sản xuất từ búp chè không ủ lên men và đã sàng lọc kĩ, ướp bằng hương các thứ hoa."]}, {"tu": "chè kho", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chè nấu thật đặc bằng đường hay mật với đậu xanh rang."]}, {"tu": "chè lá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chè tàu, thuốc lá và những thứ tương, tự, thường dùng để hối lộ cho ké thừa hành khi cầu cạnh việc gì. Tiền chè lá cho ÌÍ trưởng."]}, {"tu": "chè tam", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bánh ngọt làm bằng bột bỏng nếp ngào với mật, có pha nước:"]}, {"tu": "chè mạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chè thô sản xuất bằng búp của một giống chè lá to (trước đây thưởng trồng ở mạn ngược). chẻ móc câu d, Chè búp ngọn, cánh săn, nhỏ và cong như hỉnh cái móc câu."]}, {"tu": "chè nụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. chẻ hại."], "tham_chieu": {"xem": "chẻ hại"}}, {"tu": "chè tàu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chè sản xuất từ búp chè không ủ lên men, cánh nhỏ, nước xanh, có hương thơm (nguyên sản xuất ở Trụng Quốc)."]}, {"tu": "chè tươi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. chẻ xanh (ng. l)."], "tham_chieu": {"xem": "chẻ xanh"}}, {"tu": "chè xanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lá chè già mới hải, dùng để nấu nước uống. Bát nước chè xanh.", "Chè sản xuất từ búp chè không ủ lên men, phân biệt với chẻ đen."]}, {"tu": "chẻ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tách theo chiếu dọc thành từng mảnh, từng thanh. Chẻ rau muống. Chẻ lạt (chẻ tre, nứa thành lạt). Tiến như chế tre (nhanh và không - có gì cản nổi). chẻ hoe (. (thgt.). Rất rõ ràng, không có gì mập mờ, che đậy. Sự thật chẻ hoe. Nói chế hoe. chế sợi tóc làm tự Ví việc phân tích quá tỉ mỉ, sa vào những chí tiết vụn vặt không cần thiết."]}, {"tu": "chẽ I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhánh của một buồng, một chùm. Ä⁄ô¿ chẽ cau. Chẽ lúa."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phân ra thành nhánh. Cảnh chẽ chữ Y."]}, {"tu": "chế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ đựng bằng sảnh, sử, thân trỏn giữa phinh to, miệng loe và có nắp đậy, thường dùng để đựng rượu."]}, {"tu": "chèẻm nhèm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Nhem nhuốc. Mã mớữi' chèm nhèm."]}, {"tu": "chém", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["! Làm cho đứt bằng cách bổ mạnh lưỡi gươm, dao vào. Chém tre, đẫn gỗ. Chém đầu. Máy chém. 2 (thạt.). Lấy gìá rất đắt, giá cắt cổ. Chỉ đáng mười nghìn mà bọn đầu cơ chẻm hai mươi nghìn. chém cha (thgt.). Tiếng nguyễn rủa. Chém cha cái lä vô loài."]}, {"tu": "chém giết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giết nhau bằng gươm dao (nói khái quáU. Anh em chém giết lẫn nhau, gây cảnh nổi da nấu thịt. chêm to kho mặn (kng.). Ví lối làm việc hoặc ăn nói quá đơn giản, thô kệch, nặng về thực chất mà nhẹ về hình thức bên ngoài. Quen lối chém to kho mặn. chém tre không dà đầu mặt Ví thái độ làm bừa, không kiêng nể gì ai (như chém tre mà không chú ý tránh mắt tre)."]}, {"tu": "chẽm về", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Nấp trốn đưới nước hoặc trong bụi rậm (chỉ nói về người). Chém vẻ ngoài ruộng lúa."]}, {"tu": "chen", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lách giữa đám đông để chiếm chỗ, chiếm lối đi. Chen vào đám đông. Thuyên bè chen nhau vào bến.", "Xen lẫn vào; thêm vào giữa. Mái chen vào một câu. Trong niềm vui có chen lân chúi lo âu."]}, {"tu": "chen chân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chen vào để đứng, để chiếm chỗ. Người đứng vòng trong vòng ngoài, chen chân không lọt. Khỏ lòng chen chân vào thương trường (b.)."]}, {"tu": "chen chúc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chen nhau lộn xôn. Chen chúc giữa đảm đông. Sống chen chúc trong mội căn nhà nhỏ. Có cây mọc chen chúc."]}, {"tu": "chen lấn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng sức chen để chiếm chỗ, chiếm lối. Không chen lấn nơi đông người. chen vai thích cánh Đua sức với nhau để cùng làm việc gì."]}, {"tu": "chèn I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giữ chặt lại ở một vị trí cố định bằng cách lèn một vật nảo đó vào khe hở. Chón cọc, chèn đất vào. Chèn bảnh xe cho xe khỏi lăn.", "(chm.; kết hợp hạn chế). Lấp cheo cheo (lò, sau khi đã khai thác khoảng sản) bằng đất đá mang tử nơi khác đến. Chèn iò. Chèn tấp lò.", "Cản lại, ngáng lại, không cho vượt lên, Chèn chiếc xe sau một cách trải phép. Câu thú bóng đả chèn nhau.", "(chm.). Đưa thêm kí tự xen vào một vị trí trong đoạn văn bản đã soạn thảo trên máy tính."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Vật dùng để chèn bánh xe vận tải, thường làm bằng gỗ, hinh trụ, đáy tam giác. Chuđn bí sẵn chèn khí xe lên dốc. 2 (chm.). Thanh hoặc tấm thường bằng gỗ hoặc bêtông cốt thép, dùng để chêm vào khoảng trống giữa vì chống và ch vi đào ban đầu của hầm lò. chèn ép đẹ. Lấn át, kìm hãm không cho phát triển. 7 bản nhỏ bị hư bản lớn chèn ép."]}, {"tu": "chèn lấn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(d. ). Như chèn áp."]}, {"tu": "chẽãn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Kiểu quản áo) ngắn và không rộng, phân biệt với quần áo may dài và rộng. Áo chân."]}, {"tu": "chén I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Đồ dùng để uống nước, uống rượu, thường bằng sành, sứ, nhỏ và sân lòng. Bộ đm chén. Mời cạn chén. 2 (ph). Bát nhỏ. Cơm ăn ba chén lưng lưng... (cd.). 3 (kng.). Lượng những vị thuốc đông y dùng để sắc chung với nhau trong một lần thành thuốc u���ng; thang. Cân một chén thuốc bê. Thuốc chán."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thet). Ăn, về mặt coi như một thú vui. Chén một bữa no say. Đánh chén”. chén chú chén anh (kng.). Uống rượu, ăn trống thân mật với nhau."]}, {"tu": "chén hạt mít", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chén rất nhỏ, cỡ bằng hạt mít."]}, {"tu": "chén mắt trâu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chén tròn và nhỏ, giống hình mắt trận."]}, {"tu": "chén quan hà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ; vch.). Chén rượu tiễn người đi xa."]}, {"tu": "chén quân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chén nhỏ trong bộ ấm chén, phân biệt với chén tổng. chén tạc chén thù (cũ). (Chủ và khách) mởi nhau cùng nống rượu."]}, {"tu": "chén tống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chén to để chuyên nước trà vào các chén quân, trong bộ ấm chén."]}, {"tu": "chẹn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhánh của bông lủa. úa đốt bông, dài chẹn."]}, {"tu": "chẹn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho nghẹt, cho tắc lại bằng cách đẻ nặng hoặc chặn ngang, Chẹn iối ra vào. Cải tức chẹn lên cổ (b.)."]}, {"tu": "cheo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thủ giống hươu nhưng cỡ rất nhỏ, chạy nhanh, tỉnh nhát. Xhát như cheo."]}, {"tu": "cheo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoản tiền hay hiện vật mà người con trai phải nộp cho làng của người con gái khi cưới, theo tục lệ cũ. Xóp cheo."]}, {"tu": "cheo chøo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Động vật cỡ nhỏ, hình dạng giống như cọn hươu, cao khoảng 50 centimet."]}, {"tu": "cheo chéo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. chéo (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "chéo"}}, {"tu": "cheo cưới", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Các thủ tục về lễ cưới theo tục lệ thời trước (nói khái quát)."]}, {"tu": "cheo leo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cao và không có chỗ bẩu viu, gây cảm giác nguy hiểm, đễ bị rơi, ngã. J4ch đá cheo leo. Con đường cheo leo trên bở vực thắm."]}, {"tu": "cheo vao", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Trơ trọi ở trên cao. Ckeo veo trên đỉnh núi. chèo, I d. Dụng cụ để bơi thuyền, là một thanh dải, đầu trên tròn, cỏ tay nắm, đầu dưới dẹp và rộng bản. Buông dâm, cẩm chèo. Mái chèo _"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gạt nước bằng mái chèo làm cho thuyền di chuyển. Chèo đò. Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo (tng.)."]}, {"tu": "chèo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kịch hát dân gian cổ truyền, làn điệu bất nguồn từ đân ca. Vở chèo. Trồng chèo. Hát chèo."]}, {"tu": "chèo bảo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim ăn sâu bọ, lông đen, cánh dài, đuôi dài chẻ thành hai nhánh."]}, {"tu": "chẻo chẹo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dùng phụ cho đg.). (Đòi điều gì) rất dai, cho kì được, gây cảm giác khó chịu (thường nói về trẻ con). Đưa bé đòi ăn chèo chẹo. Khóc chèo chẹo."]}, {"tu": "chèo chống", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["¡ Chèo và chống để đưa thuyền đi (nói khái quát). Chèo chống mãi mới đựa được thuyễn vào bờ. 2 Xoay xở, đối phó với các khó khăn. A#ô? mình chèo chống nuôi cá đàn em."]}, {"tu": "chảo kéo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Cố níu lại mời mọc cho bằng được. Chèo kéo khách hàng. Chèo kéo bạn ở lại ăn cơm."]}, {"tu": "chèo queo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dùng phụ cho đg.). (Lối nằm) nghiêng và eo người lại. Mằm chèo đueo mỘt mình,"]}, {"tu": "chẻo lảo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Liến thoáng và đựa đấy. 4⁄ảm miệng chéo léo,"]}, {"tu": "chéo I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dùng phụ sau đg.). Thành hình một đường xiên. Cắt chéo tờ giấy. Đập chéo bỏng. Cháo góc.", "(hay đg.). Thành hình những đường xiên cắt nhau. Đường đi lối lại chéo nhau như mắc cửi. Đan chéo. Bắn chéo cảnh sẽ, Í! Lấy: cheo chéo (ng. !; ý mức độ ít). HH d, Hàng dệt trên mặt có những đường xiên từ biên bên nảy sang biên bên kia. Vđ¡ chéo. tua chéo."]}, {"tu": "III", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Phần hoặc mảnh nhỏ giới hạn bởi hai cạnh của một góc và một đường chéo. Chéo Áo*. Mánh ruộng chéo."]}, {"tu": "chéo áo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mảnh vải nhỏ hình tam giác may liền vào hai bên vạt áo để cho vạt áo rộng thêm ra ở phía dưới, theo kiểu cũ; góc dưới của vạt áo. =7 my 00227 Tộ.p == v6 'â94: W VIÊN vạ 2Ý S CC = Suy nh ý ——“Tgy A:"]}, {"tu": "chéo go", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hàng đệt trên mặt có những đường chéo"]}, {"tu": "chéo khăn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ng; íd.). Góc khăn. Z.áy chéo khăn lau nước mắt. Buộc vào chéo khăn."]}, {"tu": "chép", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Cá chép (nói tắt)."]}, {"tu": "chóp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Viết lại theo bản có sẵn. Chép bài tập. Chép nhạc. Bản chép tay.", "Ghi ra thành văn bản. Sự kiện được chép vào sử sách.", "(Học sinh làm bài) bắt chước theo bài làm của người khác một cách gian lận. Chép bài của bạn."]}, {"tu": "chép miệng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chập môi và mở miệng cho kêu thành tiếng trước hoặc sau khi ăn, uống, Chép miệng khen ngon.", "Ngậm miệng lại rỗi mở ra, tạo thảnh tiếng kêu khẽ để tỏ ý tiếc hoặc than phiển điều gì. Chỉ chép miệng thở đài, không nói một câu. chét cn. chét tay d. Lượng vừa nắm gọn trong vòng hai bàn tay. A46 chét lúa. Con gà vừa một chét tay."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "chét tay d"}}, {"tu": "chẹt T", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho nghẹt, cho tắc lại bằng cách bóp chật hoặc ép chặt từ một phía nào đó, Chẹt lấy cổ. Chẹt lối đi. Bóp chẹt*.", "(kng.). (Xe c6) cán, đè lên. (Ô/ó chẹ/ cười, Ht. (d.). (Kiểu quần áo) chật sát người. Quản chẹt ổng. chê đg, Tỏ ra không thích, không vừa Ý vi cho là kém, là xấu. Chê chiếc do may không đẹp. Khen, chê rõ ràng. Lợn chê cảm (bỏ cảm không ăn, vỉ ốm)."]}, {"tu": "chê bai", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tỏ lời chê (nói khái quát). Öj đự luận chế bai."]}, {"tu": "chê chán", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Như ckản chế."]}, {"tu": "chẽ cười", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chê và tỏ ý chế nhạo (nỏi khái quáU. Chê cười kẻ nhát gan. Bị làng xóm chê CưỜI."]}, {"tu": "chê ỏng chê eo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Chê hết điều nọ đến điểu kia một cách khó tỉnh, chẽ trách đg, Chê và tô ý trách vì không được hải lòng (nói khái quát). Ché rách thái độ vô trách nhiệm,"]}, {"tu": "chế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.; đùng hạn chế trong một số tổ hợp). Tang. Để chế*. Khăn chế."]}, {"tu": "chế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng lời nói trêu chọc làm cho người ta xấu hố, thường để vui cười. Bài vẻ chế anh chàng sợ vợ. BỊ các bạn chế."]}, {"tu": "chế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm ra một chất mới nào đó. Chế thuốc.", "(kng,). Chế tạo (nói tắt). Chế vũ khí"]}, {"tu": "chế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Rót vào để cho phát huy tác dụng. Chế nước sôi vào ấm trà. Chế thêm dâu."]}, {"tu": "chế áp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kim hãm, ngan giữ, khiến đối phương không thể tự do hoạt động. Chế áp địch."]}, {"tu": "chế bản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bản trình bảy, sắp xếp bằng máy tính để in. Làm chế bản quyển sách."]}, {"tu": "chế biến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lâm cho biến đối thành chất có thể dùng được hoặc dùng tốt hơn. Chế biến thức ăn. Chế biến nông sản,"]}, {"tu": "chế định ï", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đặt ra, quy định thánh thể lệ, chế độ. Chế định một bộ luậi."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Toàn bộ nói chung những quan hệ pháp lí được quy định về một vấn đề. Quyển sở hữu là một chế định của ngành luật dân sự."]}, {"tu": "chế độ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hệ thống tổ chức chính trị, kinh tế, v.v. của xã hội. Chế độ phong kiến*. Chế độ người bóc lột người.", "Toàn bộ nói chung những điều quy định cắn tuân theo trong một việc nào đó. Chế độ ăn tống của người bệnh. Chế độ khen thưởng. Chế độ quản lí xí nghiệp."]}, {"tu": "chế độ chiếm hữu nö lệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình thái xã hội - kinh tế xuất hiện sau chế độ cộng sản nguyên thuỷ, trong đó giai cấp chủ nô không những chiếm hữu mọi tư liệu sản xuất mà còn chiếm hữu cả bản thân người lao động sản xuất (giai cấp nô lệ), xã hội lần đầu tiên phân hoá thành các giai cấp, có bóc lột, có nhà nước."]}, {"tu": "chế độ chuyên chế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình thức chính quyền trong đó quyền lực cao nhất thuộc về một người."]}, {"tu": "chế độ công hữu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chế độ sở hữu trong đó tư liệu sản xuất thuộc về toàn xã hội hoặc thuộc về một tập thể, phân biệt với chế độ tư hữu."]}, {"tu": "chế độ cộng hoà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chế độ chính trị trong đó quyền lực tối cao thuộc về các cơ quan dân cử,"]}, {"tu": "chế độ cộng sản nguyên thuỷ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hinh thái xã hội - kinh tế đầu tiên của lịch sử loải người, trong đó tự liệu sắn xuất và sản phẩm đều là của chung, chưa phân hoá giai cấp, chưa có nhả nước."]}, {"tu": "chế độ dân chủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chế độ chính trị trong đó quyền lực của nhân dân được thừa nhận và được thực hiện thông qua các tổ chức dân cử, các quyển tự do và sự bình đẳng của công đân được pháp luật ghi nhận."]}, {"tu": "chế độ dân chủ mới", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Chế độ dân chủ nhân dân."]}, {"tu": "chế độ dân chủ nhân dân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chế độ dân chủ được thiết lập ở một số nước sau thắng lợi của cách mạng dân tộc đân chủ, trong đó quyền lực được thừa nhận thuộc về nhân dân do giai cẤp công nhân lãnh đạo."]}, {"tu": "chế độ đa phu", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Hình thái hôn nhân gia đình trong đó người đản bả có quyền đồng thời lấy nhiều chồng. Chế đệ đa phu Tây Tạng."]}, {"tu": "chế độ đa thê", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hinh thái hôn nhân gia đình trong đó người đản ông có quyến đồng thời lấy chế độ quân chủ lập hiến nhiều vợ."]}, {"tu": "chế độ đại nghị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chế độ chính trị trong đó nghị viện nắm quyền lập pháp và quyền giám sát chính phủ, chính phủ chịu trách nhiệm trước nghị viện."]}, {"tu": "chế độ đối ngẫu hôn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. chế độ hôn nhân đối ngẫu."], "tham_chieu": {"xem": "chế độ hôn nhân đối ngẫu"}}, {"tu": "chế độ ga trưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình thái tổ chức xã hội phong kiến trong đó người đứng đầu gia đình có uy quyền tuyệt đối so với các thành viên khác."]}, {"tu": "chế độ hai viện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chế độ tổ chức quốc hội gồm hai viện, trong đó nghị quyết hay luật pháp“ chỉ có hiệu lực khi được cả hai viện thông qua; ` phân biệt với chế độ một viện.", "Chế độ tổ chức quốc hội ở một số nước, gồm thượng nghị viện và hạ nghị viện, có quyển hạn khác nhau, nhằm kiểm chế lẫn nhau,"]}, {"tu": "chế độ hôn nhãn đối ngẫu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hinh thải hôn nhân nguyễn thuỷ, quả độ từ quần hôn sang hôn nhân cá thể, trong đó đàn ông và đàn bả lấy nhau đã sống thành từng cặp, nhưng chưa bền vững, chưa thành gia định một vợ một chồng."]}, {"tu": "chế độ lưỡng viện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). x. chế độ hai viện."], "tham_chieu": {"xem": "chế độ hai viện"}}, {"tu": "chế độ một viện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chế độ tổ chức quốc hội trong đó tất cả các đại biểu đều hoạt động trong một tổ chức duy nhất; phân biệt với chế độ hai viện,"]}, {"tu": "chế độ ngoại hôn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hinh thái hôn nhân nguyên thuỷ, chỉ cho phép kết hôn với người ngoài thị tộc."]}, {"tu": "chế độ nông nô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chế độ phong kiến trong đó người nông dân bị phụ thuộc chặt chẽ vào địa chủ, bị bóc lột bằng địa tô và lao dịch, có thể bị bán theo ruộng đất."]}, {"tu": "chế độ phong kiến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hinh thái xã hội - kinh tế xuất hiện sau chế độ chiếm hữu nô iệ, trong đó giai cấp địa chủ, quý tộc chiếm hữu đất đai, bóc lột địa tô, chỉnh quyền tập trung trong tay vua chúa, địa chủ. '"]}, {"tu": "chế độ phong kiến phân quyển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chế độ phong kiến trong đỏ quyền hành phân tán trong tay các lãnh chúa cát cứ địa phương."]}, {"tu": "chế độ phong kiến tập quyển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chế độ phong kiến trong đó quyển hành được tập trung vào chính quyền trung ương do vụa nắm giữ."]}, {"tu": "chế độ quân chủ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Chế độ chính trị trong đó vua đứng đầu nhà nước."]}, {"tu": "chế độ quản chủ chuyên chế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chế độ quân chủ trong đó quyển lực của vua không bị hạn chế, không bị chia xẻ."]}, {"tu": "chế độ quân chủ lập hiến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chế độ quân chủ chế độ quần hôn trong đó quyền lực của vua bị quyền lập pháp của nghị viện hạn chế."]}, {"tu": "chế độ quần hôn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình thái hôn nhân nguyên thuỷ trong đó mỗi người con trai hay con gái của thị tộc, bảo tộc này đều là chồng chung hay vợ chung của những con gái hay con trai của thị tộc, bảo tộc kia trong cùng một bộ lạc."]}, {"tu": "chế độ sở hữu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình thức sở hữu đối với của cải vật chất, trước hết là đối với tư liệu sản xuất."]}, {"tu": "chế độ sở hữu cá nhân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình thức sở hữu đối với của cải vật chất riêng của mỗi người trong xã hội."]}, {"tu": "chế độ sở hữu tập thể", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Hình thức của chế độ sở hữu xã hội chủ nghĩa trong đó tư liệu sản xuất thuộc về các tổ chức hợp tác xã,"]}, {"tu": "chế độ sở hữu toàn dân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hinh thức cao của chế độ sở hữu xã hội chủ nghĩa, trong đó tư liệu sắn xuất thuộc về nhà nước, người đại điện của nhân dân. chế độ sở hữu xã hội chủ nghĩa d. Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất, cơ sở của quan hệ sản xuất trong xã hội xã hội chủ nghĩa."]}, {"tu": "chế độ tạp hôn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình thái hôn nhân được giả thiết là của sơ ki xã hội nguyên thuỷ, trong đó mỗi người con trai hay con gái đều là chồng chung hay vợ chung."]}, {"tu": "chế độ tập trung dân chủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nguyên tắc tổ chức theo đó các cơ quan lãnh đạo được bầu cử ra từ dười lên trên, thiểu số phục tùng đa số, cấp dưới phục tùng cấp trên."]}, {"tu": "chế độ tập trung quan liêu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phương thức tổ chức theo đó quyển hành tập trung quá đáng vào các cấp lãnh đạo thoát li thực tế, thoát li quần chủng."]}, {"tu": "chế độ thủ trưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chế độ lãnh đạo trong đó thủ trưởng có toàn quyển lãnh đạo và chịu trách nhiệm về toàn bộ công việc của cơ quan, xỉ nghiệp trước nhà nước và cấp trên."]}, {"tu": "chế độ tiền tệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hệ thống các thể chế về tổ chức và quản lí lưu thông tiển tệ của một quốc gia."]}, {"tu": "chế độ tư bản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. chủ nghĩa tư bản."], "tham_chieu": {"xem": "chủ nghĩa tư bản"}}, {"tu": "chế độ tư hữu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chế độ sở hữu trong đó tư liệu sản xuất thuộc về các cả nhân trong xã hội; phân biệt với chế độ công hữu."]}, {"tu": "chế giều", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nẽu thành trò cười nhằm chỉ trích, phê phán, Chế giễu những thói hư, tật xấu, Những lời chế giầu."]}, {"tu": "chế hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho biến đổi thành chất khác bằng phương pháp hoá học. Chế hoá quặng thành hoa chất."]}, {"tu": "chế ngự", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngăn chặn tác hại và bắt phải phục tùng (thường nói về các lực lượng thiên nhiên). Chế ngự thiên nhiên. Chế ngự những dục vọng cá nhân."]}, {"tu": "chế nhạo", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Nêu thành trỏ cười để tỏ ý ma mai, coi thường,"]}, {"tu": "chế phẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật phẩm đã được chế tạo ra. Kiểm nghiệm các chế phẩm."]}, {"tu": "chế tác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như chế (ạo. Chế tác công cụ bằng đá."]}, {"tu": "chế tài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Biện pháp cưỡng chế nhả nước có thể áp dụng nhằm đảm bảo việc thực hiện các quy định của pháp luật,"]}, {"tu": "chế tạo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm ra, tạo ra vật dụng từ các nguyên vật liệu. Chế tạo chiếc máy mới."]}, {"tu": "chế tạo máy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổng hợp các ngành công nghiệp nặng chế tạo mảy móc."]}, {"tu": "chế ước", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Hạn chế, quy định trong những điểu kiện nhất định. Mối quan hệ chế ước lẫn nhau giữa các hiện tượng. chế xuất x. kšu chế xuất. chếch t, Hơi xiên, hơi lệch so với hướng thắng, Nhìn chếch về bên trái. /¡ Lây: chênh chếch (ý mức độ i0."], "tham_chieu": {"xem": "kšu chế xuất"}}, {"tu": "chẹệch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thưởng dùng phụ chơ đg.). Không đủng ở vị trí phải có hoặc không đúng với hướng phải nhằm tới, Chệch sang một bên. Bắn chệch mục tiêu. Đi chậch đường lối. chệch choạc x. chuệch choạc."], "tham_chieu": {"xem": "chuệch choạc"}}, {"tu": "chêm I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["‡ Làm cho chật, cho khỏi lung lay bằng cách lèn thêm những mảnh nhỏ và cửng vào khe hở. Chêm cản cuốc. 2 Nói xen vào. Thỉính thoảng chêm vào một câu."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật cứng, nhỏ, dùng để chêm vào chỗ hở cho chặt."]}, {"tu": "chỗm chệ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả dáng ngồi nghiêm trang, oai vệ. Ngôi xếp bằng tròn chẩm chệ. chễm chện (¡d.). x. chếm chệ."], "tham_chieu": {"xem": "chếm chệ"}}, {"tu": "chênh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["t Có một bên cao, một bên thấp, nằm nghiêng so với vị trí bình thường trên một mặt bằng. Bản kê chênh. Bóng trăng chênh. 2 Cao thấp khác nhau, không bằng nhau, không ngang nhau. Chánh nhau vài tuổi. Giá hàng chênh nhau nhiễu."]}, {"tu": "chênh chếch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. chếch (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "chếch"}}, {"tu": "chênh lệch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cao thấp khác nhau, không bằng nhau, không ngang nhau; chênh (nói khái quá)). Giả cả chênh lệch. Lực lượng hai bên rất chênh lệch."]}, {"tu": "chênh vênh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở thể không có chỗ dựa chắc chắn, gây cảm giác trơ trọi, thiếu vững chải. Cầu tre chênh vênh qua suối. Nhà chênh vênh bên sưởn núi, chếnh ổnh x. chỉnh ình:. chếnh mắng đẹ. (hoặc t). Lợ là với công việc thuộc phận sự của mình. Chếnh mảng việc học hành. Canh gác chếnh mảng. chỗnh chận (id.). x. chếm chệ. chếnh choáng cn. chuếnj choảng. t, Có cảm giác bơi choáng váng, chóng mặt, như khí ngà ngà say rượu, Äới uống lươig chén rượu đã thấy chếni: choáng. Chếnh choáng hơi men.: chệnh choạng cn. chuện⁄ choạng. t. Ở trạn, thái không giữ được thăng bằng, nghiêng bên này, ngả bên kia, Bước đi chệnh choạng. Tay lái chệnh chogng."], "tham_chieu": {"xem": "chỉnh ình", "cung_nghia": "chuếnj choảng"}}, {"tu": "chết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). I Mất khả năng sống, không còn có biểu hiện của sự sống, 8o chết để da, người ta chết để tiếng (tng.). Chết vinh cỏn hơn sống nhục. Bùa cho chết có, ? (Máy móc) mất khả năng hoạt động. Ôió chết giữa đường. Đồng hồ chết. Làm chết máy. 3 (Chất chế tạo) mất tác đụng do đã biến chất. Ximăng chết. Mực chết. Phẩm bị chết màu, 4 (kết hợp hạn chế). Không có tác dụng, có cũng như không (nói về cái đáng lẽ phải có tác dụng). Không để giờ chết trong sản xuất. Con số chết. 5 (dùng"]}, {"tu": "trước", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": [", t., trong một số tổ hợp). Lâm vào trạng thải mất hết khả năng hoạt động. Ngồi chết lặng trước tin sé! đánh. Chết điểng*. 6 (kng.). Lâm vào thế không hay hoặc bị trở ngại lớn, Làm ăn như thể thì chết. Việc này chưa làm căng chẳng chết ai (cũng chẳng hễ gì). Ấy chết! Chởnỏi thế. Sao lại làm thế, chết chứa! 7 (kng.;"]}, {"tu": "thưởng dùng phụ sau", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": [". đg.}. (Trạng thái hoặc hoạt động) đạt đến mức rất cao, như không thể hơn được nữa. Làm như thể thì chậm chết. Chán chốt. Sướng chết ấi. Đã làm thì làm chết thôi (hết sức, không kể gỉ cả)."]}, {"tu": "chết cha", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thgt,; thường đùng trong câu cảm xúc). Như ở mẹ (ng. I1, 2). Chết cha! Làm sao bây giờ!"]}, {"tu": "chết chạt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Lâm vào tỉnh thế mắc kẹt ở Biữa, không thể có lối thoát. Chết chẹt giữa hai song kìm,"]}, {"tu": "chết chóc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chết (nói vẻ người; nói khái quát). Gây chết chóc, Cảnh chết chóc."]}, {"tu": "chết chùm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Chết củng một bọn, chết cả lũ."]}, {"tu": "chốt đở", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Lâm vào tình thế 8ay go không Sao tìm ra lối thoát. Chết đý vì Siữa đường xe hồng. chất dở sống dở Như chết dớ, chết trôi"]}, {"tu": "chất điếng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lặng người đi vì một tác động quá đau đớn. Giáng cho những đòn chết điếng. Nghe tin mà chết điếng cả người."]}, {"tu": "chết đuối", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chết ngạt do chìm đưới nước, chết đuối vớ được cọc Ví tinh thế đang lúc nguy H3 lại gặp may, có lối thoát. chất đuối vớ phải bọt Vị tỉnh thế đang lúc nguy ngập lại bám vảo cái quá mồng manh, không thể nhờ cứu thoát được. chết đứng đẹ. (kng.). Lâm vảo tình thế rất lủng túng, cảm thấy đành chịu không biết xử trí ra sao."]}, {"tu": "chết gí", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Cây có) chết vì bị đè chặn, khôn thể mọc lên nổi. Cơ bị chết gí trong bùn,", "(kng,}. ` Ở vào tỉnh trạng phải ở yên một chỗ không hoạt động gì được. Trời mưa, phải nằm chế! gỉ ở rhả. chết giả đạg. (ph.). Ngất. chết giấc đp. Ngất đi vì bị thương hoặc bị xúc động mạnh. Xgẽ lăn ra, chết giấc. Chết giấc vì sợ."]}, {"tu": "chết giẫm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thøt.). Chết mà chẳng ai thèm đoái hoài (thưởng chỉ dùng làm tiếng chửi mắng). Đỏ chết giảm!"]}, {"tu": "vạt hụt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(@kng.). Tưởng chết mả may không hề gi, chất không kịp ngáp (kng.). Chết ngay lập tức (bảm ý khinh)."]}, {"tu": "chết mê", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhự chết một. chết mê chết mặt Như chế; mệt (nhưng nghĩa mạnh hơn)."]}, {"tu": "chết mệt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Say đám đến mê mắn, Chim khôn chết mệt và mỗi, Người khôn chết mệt về lời nhỏ tø (cd.)."]}, {"tu": "chết não", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hiện tượng não đã mất vĩnh viễn chức năng hoạt động, nhưng các cơ quan hô hấp, tuần hoàn vẫn còn hoạt động, khiến cơ thể kéo dải cuộc sống vô tri vô giác,"]}, {"tu": "chết ngóm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Chết hẳn, chết ngay lập tức, Cho một phát là nó chết ngóm luồn."]}, {"tu": "chết non", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Chết yếu."]}, {"tu": "chết nỗi", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["(dùng ở đảu câu). Tổ hợp biểu thị ý ngạc nhiên, lo sợ, thông cảm hoặc phân trần, v.v. Chết nỗi! Sao anh lại nghĩ thế! Chết nỗi! Trẻ Cón nó vựng quả."]}, {"tu": "chết rấp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thợt.). Chết vùi thây đi (thường dùng làm tiếng chửi rùa). Đồ chế? rấp!"]}, {"tu": "chết sống", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như sống chết. chết tiệt đụ. (thạt.). Chết hết, không còn sót ai; thường dùng để nguyền rủa. Để chết tiệt! Cái bệnh chết tiệt, vẫn không khỏi hẳn được."]}, {"tu": "chết trôi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Chết đuối, t9« chết tươi đg, Chết ngay lập tức một cách đột ngột. Bị sét đánh chết tươi,"]}, {"tu": "chết xác", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kne,). Cực nhọc vì bị bắt buộc phái lao động quá sức, đến mức thể xác như không chịu hơn được nữa, Ð; ở, làm chết xác mà cơm vẫn không được ăn đủ no,"]}, {"tu": "chết yểu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chết khi đang còn ít tuổi."]}, {"tu": "chỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chân hoặc tay của động vật có xương sống. Zlai chỉ trước của nsựa.", "Ngành trong một họ, ÄJgười cùng họ, nhưng khác chỉ.", "(chm.). cn. giống. Đơn vị phân loại sình học, dưới họ, trên loài. Các loài trong cùng một chỉ.:"], "tham_chieu": {"cung_nghia": "giống"}}, {"tu": "chỉ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["cn. địa chỉ. Kí hiệu chữ Hán (có cả thảy mười hai) xếp theo thứ tự là #(, sứu, dân, máo, thì, tị, ngọ, mùi, thân, đậu, tuất, hợi, dùng kết hợp với mười can trong phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "địa chỉ"}}, {"tu": "chỉ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bỏ tiền ra dùng vào VIỆC gì. Tiển chị cho sản xuất. Tăng thu, giảm chỉ. Khoản ấy để tôi chí (kng,)."]}, {"tu": "chỉ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(ph., hoặc kng.). Như gì. Có cân chị. chi bằng (dùng ở đầu câu hoặc đầu phân câu). Tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là việc nên làm hơn cả, Sửa đi sửa lại mãi, chị bằng mua cái Ơi."]}, {"tu": "chỉ bộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổ chức cơ sở của một chính đảng, Chỉ bộ nhà máy. Bì thự chị bộ.", "(cũ). Tổ chức đăng công nhân nằm trong một tổ chức quốc tế. Các chỉ bộ của Quốc tế cộng sản. chí chỉ chành chành d, Tên bài hát (bắt đầu bằng bốn tiếng “chí chỉ chành chành”) mở đầu một trò chơi của trẻ em; trò chơi ẩy,"]}, {"tu": "chỉ chít", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Vật nhỏ) rất nhiều và cái này sít cái kia, hầu như không còn chỗ trống, chỗ hở. C# viết chỉ chít, Cảnh cây chỉ chí quả. Bắu tới chỉ chít những sao."]}, {"tu": "chỉ chút", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d,). Như chế: chỉu."]}, {"tu": "chỉ cục", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Chí nhánh của cục hoặc tổng cục, chỉ dùng đẹ, Dùng tiền của cho nhụ cầu hằng ngày, nhu cầu đời sống (nói khái quát). Củ đứng cho ăn uống hằng ngày."]}, {"tu": "chỉ dụng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Chị dùng."]}, {"tu": "chỉ điểm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chí nhánh của công tỉ hoặc tổ chức kinh doanh. Cải điểm ngoại thương, Chỉ điểm ngân hàng huyện,"]}, {"tu": "chi đoàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổ chức-cơ sở của đoàn thanh niên, Chỉ đoàn thanh niên phản xưởng."]}, {"tu": "chỉ đội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị tổ chức của lực lượng vũ trang cách mạng Việt Nam trong thời kỉ trước và sau Cách mạng tháng Tám, tương đương tiểu đoàn hoặc trung đoàn, Củ¡ đội Việt Nam giải phỏng 4uân (tương đương tiểu đoàn). Chỉ đội Vệ quốc #::ân (tương đương trung đoàn).", "Tổ chức cơ sở của đội thiếu niên, Chị đội lớn. chỉ hội d, Chi nhánh hoặc tổ chức cơ sở của hội. Chỉ hội phụ nữ."]}, {"tu": "chỉ khu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đon vị hành chính - quân sự của chính quyển Sài Gòn trước 1975, tương đương với quận."]}, {"tu": "chỉ li", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dùng phụ sau đg.). Tỉ mi và rạch ròi, từng li từng tí. Tĩnh đoán chỉ lì,"]}, {"tu": "chỉ lưu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sông nhánh, trong quan hệ với sông cái, Sông Lô là chỉ lưu của xông Hồng."]}, {"tu": "chỉ nhánh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhánh phụ, phân ra từ nhánh chính. Các chỉ nhánh của sông Hồng.", "Bộ phận ở địa phương, tổ chức cấp đưới của một số cơ quan hoặc tổ chức (thường là tổ chức kinh doanh). Chỉ nhánh ngân hàng tình, Công tí có chỉ nhánh khắn nơi."]}, {"tu": "chỉ phái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Ngành trong một họ hoặc một trường phái."]}, {"tu": "chi phí ï", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng tiền của vào công việc gi (nói khải quáo. Chị Phi cho sản xuất."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoản chỉ phí. Giảm chỉ phi vận chuyển,"]}, {"tu": "chỉ phí lưu thông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Toàn bộ chỉ phí để đưa hàng hoá từ nơi sản xuất ra đến tay người tiêu dùng."]}, {"tu": "chí phí sản xuất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Toàn bộ hao phí lao động Ni và lao động quá khứ cần thiết để làm ra sản phẩm."]}, {"tu": "chi phốt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có tác dụng điều khiển, quyết định đối với cái gì. 7ì tướng chỉ phối hành động. Chịu sự chỉ phối của quay luật kinh tế"]}, {"tu": "chỉ thư", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như ¿šz chị,"]}, {"tu": "chỉ tiết I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần rất nhỏ, điểm nhỏ trong nội dung sự việc hoặc hiện tượng. X# rành Tọt từng chỉ tiết. Ša vào chỉ tiết vụn vết.", "Thành phần riêng lề hoặc tổ hợp đơn giản nhất của chúng, cỏ thể tháo lắp được, như đỉnh Ốc, trục, bánh xe, Y.V. trong máy móc, thiết bị, Chỉ tiết máy."]}, {"tu": "M", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có đầy đú các điểm nhỏ nhất; tỉ mỉ, Đản bài rất chí tiết. Trình ày chỉ tiết."]}, {"tu": "chỉ tiêu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng tiến vào việc 8ì (nói khái quát), Chỉ tiêu một món tiền lớn. Chỉ tiêu có kế hoạch,"]}, {"tu": "chỉ trả", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bỏ tiền ra trả (nói khái quát). Ksông đủ tiển chỉ trả cho chủ hàng. Chỉ trả các khoản nợ nâu,"]}, {"tu": "chí tử", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["VỊ thuốc đông y chế biến từ quả cây đành dành. chỉ uỷ d, Ban chấp hành chỉ bộ đảng cộng sản."]}, {"tu": "chỉ uỷ viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Uỷ viên chị uỷ. chỉ viện đẹ, Giúp để tăng sức mạnh, tăng khả năng vượt qua khó khăn. Hậu phương chỉ viện cho tiễn tuyển."]}, {"tu": "chỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kim loại nặng màu xám xanh, mềm, dễ nóng chảy, khó bị ăn mòn, dùng để chế hợp kim, đúc ống dẫn nước, chữin, v.v. he như bác, nặng như chỉ. Mặt búng da chì (da màu xám xanh, hơi tái).", "Vật nhỏ, thường làm bằng chỉ, buộc vào lưới đánh cá hoặc dây câu."]}, {"tu": "chỉ chiết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đay nghiến, dần vặt một cách cay nghiệt làm người ta khó chịu. Chỉ thích chỉ chiết người ta. Nói giọng chỉ chiết."]}, {"tu": "chỉ than", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất liệu để vẽ, thành phần gồm bột than hoặc muội trộn với chất kết dính. link boạ bằng chỉ than."]}, {"tu": "chỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Dây bằng sợi xe, đài và mánh, dùng để khâu, thêu, may vá. Mểnh như sợi chỉ. Vết thương đã cắt chỉ. Xe chỉ luổn kim. 2 Sợi ngang trên khung cửi hoặc máy dệt; phân biệt với sợi dọc, gọi là canh. Canh tơ chỉ vải.: chỉ: d. Lệnh bằng văn bán của vua, chúa,"]}, {"tu": "chỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["đeng.). Đồng cân (vàng), Mộ chỉ vàng, Giả ba chỉ."]}, {"tu": "chỉ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(ph.; kng.). Chị (đã nói đến) ấy,"]}, {"tu": "chỉ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["! Làm cho người ta nhìn thấy, nhận ra cái gi, bằng cách hướng tay hoặc vật dùng làm hiệu về phía cái ấy, Công an chỉ đường. Mũi tên chỉ hướng. Kim đồng hồ chỉ năm giờ. 2 Làm cho biết, cho thấy được điều cần biết để làm việc gi. Chỉ rõ khuyết điểm trong công tác. Chỉ cho cách làm ăn. 3 Nêu cho biết, biểu thị. Câu nói đó không ngâm chỉ một ai cả."]}, {"tu": "chỉ", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Từ biểu thị phạm vi được hạn định, không có gì thêm hoặc không có gì, không có ai khác nữa. Chỉ lo làm tròn nhiệm vụ. Không chỉ vì hôm nay, mà còn vì ngày mai. Chỉ một mình anh ấy ở lại,"]}, {"tu": "chỉ bảo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dạy bảo cho biết một cách cụ thể. Chỉ bảo điểu hơn lẽ thiệt. Lời chỉ bảo ân cẩn."]}, {"tu": "chỉ châm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Day, ấn đầu ngón tay vào các huyệt để chữa bệnh theo đông y."]}, {"tu": "chỉ dẫn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chỉ bảo cặn kẽ cho biết một cách cụ thể cách làm việc gì. Chỉ đẫn cách làm. Chỉ dẫn từng Ìi từng tí."]}, {"tu": "chỉ dụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỉ và dụ; những mệnh lệnh của vua bài ke xuống bằng văn bản (nói khái quát). chỉ đạo đg, Hưởng dẫn cụ thể, theo một đường lối, chủ trương nhất định, Chỉ đạo việc thực hiện kế hoạch. Chỉ đạo phong trào. chỉ đâu đánh đó Chỉ biết bảo gì làm nấy, không chủ động."]}, {"tu": "chỉ điểm I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chỉ, bảo cho kẻ địch biết để bắt chỉ thực bớ, bản phá. Chỉ điểm cho mật thám bắt. Máy bay chỉ điểm cho đại bác bản."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kẻ làm việc chỉ điểm."]}, {"tu": "chỉ định", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Cấp trên) quyết định chọn, cử ra để làm việc gì. Giáo viên hồi và chỉ định học sinh trả lời. Đại biếu chỉ định (được chỉ định, không phải được bầu ra)."]}, {"tu": "chỉ giáo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trtr.). Chỉ bảo. Xin được chỉ giáo cho. Những lời chỉ giáo quỷ báu."]}, {"tu": "chỉ giới", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điểm hoặc đường đánh dấu giới hạn cho một khu vực đành riêng cho việc gì. Cắm mốc chỉ giới khu vực đang xây dựng. Vĩ phạm chỉ giới quy hoạch.:"]}, {"tu": "chỉ huy I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Điều khiến sự hoạt động của một lực lượng, một tập thể có tổ chức. Chỉ huy cuộc hành quân. Chỉ huy một đại đội. Chỉ huy dàn nhạc giao hưởng."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người chỉ huy. Được cử làm chỉ huy."]}, {"tu": "chỉ huy dàn nhạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người điều khiển một dân nhạc."]}, {"tu": "chỉ huy phó", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người trong ban chỉ huy, giúp việc và có thể thay mặt chỉ huy trưởng."]}, {"tu": "chỉ huy sở", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như sở chỉ huy."]}, {"tu": "chỉ huy trưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đứng đầu ban chỉ huy (thường nói về một đơn vị quân đội)."]}, {"tu": "chỉ lệnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỉ thị ra lệnh cho máy tính làm Việc ở mức giao tiếp người - máy (theo một cách viết có quy định sẵn). chỉ mỗi tội (kng.), Chỉ cỏ một điều đáng tiếc (làm hạn chế cải hay, cái tốt vừa nói đến). Thông mình, học giỏi, chỉ mỗi tội hơi kiêu."]}, {"tu": "chỉ số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Con số biểu hiện sự biến động của một hiện tượng, Chỉ số phát triển công nghiệp. Chỉ số vật giá bản lẻ. 2 (chm.). Số hoặc chữ thường ghí dưới bên phải một biểu thức để phân biệt. Chí số của A,, Á„ A, là 1, 2, n. 3 (chm.). Số hoặc chữ phi trên dấu căn để chỉ bậc của căn, Chỉ số của căn thức jx+y là 3. chỉ số hiđro cv. chỉ số hydrogen d. x. độ pi chỉ tay năm ngón (Tác phong) chỉ sai bảo, ra lệnh cho người khác làm, chứ bản thân không lảm."], "tham_chieu": {"xem": "độ pi chỉ tay năm ngón", "cung_viet": "chỉ số hydrogen d"}}, {"tu": "chỉ thị I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều cấp trên có thẩm quyền vạch ra cho cấp dưới thi hành (thường về chủ trương, biện pháp công tác cụ thể). Chấp hành chỉ thị vẻ tuyển sinh. Xin chỉ thị của bộ trưởng."]}, {"tu": "IH", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ra chỉ thị. 7ñ¿ tướng chỉ thị cho các cấp chuẩn bị chống bão lụt. chỉ thiên đạ. Hướng chĩa thẳng lên trời. Bắn một phát chỉ thiên để doạ. Ót chỉ thiên."]}, {"tu": "chỉ thực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vị thuốc đông y chế biến từ quả non phơi sấy khô của một số cây họ cam quýt. chỉ tiêu"]}, {"tu": "chỉ tiêu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mức định ra nhằm đạt tới trong một kế hoạch. Xây dựng chỉ tiêu sản xuất. Đạt cả chỉ tiêu số lượng lẫn chỉ tiêu chất lượng.", "(chm.). Mức biểu hiện của một đặc điểm, một chức năng, Chỉ tiêu sinh li. chỉ tội (kng,). Như ch mỗi tội. chỉ trích đẹ. Vạch cái sai, cái xấu, nhằm chệ trách, phê phán. Chỉ #rích một chủ trương sai lẫm. Sị chỉ trích kịch liệt."]}, {"tu": "chỉ trổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chỉ bằng tay (nói khái quát). Vừa xem vừa chỉ trỏ,", "(kng.). Dắt dẫn, mách bảo trong việc mua bán để kiếm hoa hồng. Anh /a chuyên làm nghà chỉ trỏ."]}, {"tu": "chỉ vẽ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bảy vẽ cho biết một cách cụ thể. Chỉ về từng Ì¡ từng tí."]}, {"tu": "chỉ xác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vị thuốc đông y chế biến từ quả giả phơi sấy khô của một số cây họ cam quyt, chí, (ph.). x. cháy,"], "tham_chieu": {"xem": "cháy"}}, {"tu": "chí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ý muốn bền bỉ theo đuổi một mục đích, hoặc điều gì tốt đẹp. Nuôi chỉ lớn. Có chí thì nên (ng,)."]}, {"tu": "chỉ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(íd.). Gí mạnh bằng đầu ngón tay, chí, I k. (thường dùng đi đôi với;>). Từ biểu thị điều sắp nêu ra là điểm cuối cùng, phải đến tận đó mới hết, của phạm vi đang đề cập; cho đến. Từ Bắc chỉ Nam. Từ giả chỉ trẻ. Từ đâu chí cuối."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng phụ trước t„ kết hợp hạn chế), Từ biểu thị mức độ cao nhất, không còn cỏ thể hơn; hết sức. Nói chí phải. Người bạn chí thân."]}, {"tu": "chí cha chí chát", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. chí chá¿ (áy)."], "tham_chieu": {"xem": "chí chá"}}, {"tu": "chí chát", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng vật rắn nện nhiều lần vào một vật rắn khác, nghe chói tai, Tiếng búa chí chát. Í! Lây: chí cha chỉ chát (ý liên tiếp, mức độ nhiều)."]}, {"tu": "chí chết", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.). (Làm việc gì vất vả) đến mức như đã kiệt sức, không thể làm gì hơn được nữa. Chạy chí chết mà không kịp. Lo chỉ chết"]}, {"tu": "chí choé", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả tiếng loài vật nhỏ hoặc trẻ con kêu la lộn xộn, nghe chói tai, Bây khí cắn nhau chỉ choá. Cải nhau chí choé suối ngày. chí công t (¡d.). Hết sức công bằng, không chút thiên vị. Đấng chí công (chỉ Trời, Thượng Đế)."]}, {"tu": "chỉ công vô tư", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Tư tưởng, đạo đức) hoàn toàn vì lợi ích chung, không vì tư lợi."]}, {"tu": "chí cốt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Gắn bó với nhau hết sức thân thiết. Người bạn chí cốt. „"]}, {"tu": "chí hiếu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất mực cỏ hiếu. Người con chí hiếu."]}, {"tu": "chí hướng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ý muốn bền bỉ quyết đạt tới một mục tiêu cao đẹp trong cuộc sống. Cùng theo đuổi một Chỉ hướng. Một thanh niên có chỉ hướng."]}, {"tu": "chí ít", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["ng.; thường đi với cũng). (Mức độ đạt được) Ít nhất, Chú ít căng có hàng trăm người dự. Không xuất sắc thì chí ít cũng khả."]}, {"tu": "chí khí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ý muốn bến bỉ, mạnh mẽ, quyết khắc phục mọi trở ngại, thực hiện mục đích cao đẹp của cuộc sống. Mgười có chỉ khí,. chí lí cv. chí lý t. Hết sức có lí, hết sức đúng. Lời khuyên chí lí chí mạng x. rí mạng."], "tham_chieu": {"xem": "rí mạng", "cung_viet": "chí lý t"}}, {"tu": "chí nguy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hết sức nguy khốn. Tình hình này thì chỉ nguy rồi."]}, {"tu": "chí nguyện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ), Điều hằng mong mỏi đạt được. Được thoả chí nguyện. Quản chỉ nguyện {quân tình nguyện)."]}, {"tu": "chí nguyện quân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Quân tình nguyện."]}, {"tu": "chí sĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người trí thức, thưởng là nhà nho, có chí khi, quyết tâm đấu tranh vì chỉnh nghĩa, À⁄6 chí sĩ yêu nước."]}, {"tu": "chí thần", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hết sức thân thiết. Bạn chí thân."]}, {"tu": "chí thiết", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hết sức thân thiết, gắn bó. Tình anh em chí thiết."]}, {"tu": "chí thú", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chăm chỉ và hết sức hứng thú, thường là trong công việc vi lợi ích của riêng mỉnh. Lâm ăn chí thú. Chí thủ với công việc."]}, {"tu": "chí tỉnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tình cảm hết sức chân thành và sâu sắc. Người bạn chỉ tình, Lời khuyên chỉ tình. Ấn ở chí tỉnh với bà con. chí tôn t, Hết sức được tôn kinh; dùng trong văn học cũ để tôn xưng vua, Thượng Để. Đấng chí tôn."]}, {"tu": "chí tuyến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường tưởng tượng vòng quanh Trải Đất, song song với xích đạo, ở cách xích đạo 23527 '6 'ˆ về phía bắc (chí tuyến bắc) hoặc về phía nam (chí tuyến nam), thưởng được đùng lâm giới hạn cho nhiệt đới."]}, {"tu": "chí tử", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I (Đòn đảnh) ở mức có thể nguy đến tính mạng; trí mạng. Gián những đòn chỉ tử. Đánh nhau chí tử. 2 (kng..). ỡ trức như sức không còn có thể chịu được nữa. Zảm việc chỉ tứ."]}, {"tu": "chị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người phụ nữ cùng một thế hệ trong gia đình, trong họ, nhưng thuộc hảng trên (sinh trước, là con nhà bác, v.v.), trong quan hệ với em của mỉnh (cỏ thể dùng để xưng gọi). Chị ruột. Chị dâu. Chị họ. Chị ngã em náng (tng.).", "Từ dùng để chỉ hoặc gọi người phụ nữ còn trẻ, hay là đùng để gọi người phụ nữ cùng tuổi hoặc vai chị mình; hoặc người phụ nữ thường là còn trẻ dùng để tự xưng một cách thân mật khí nói với người vai em minh.", "Từ dùng để gọi người phụ nữ thuộc thế hệ sau mình (như cha mẹ gợi con dâu hoặc con gái đã trưởng thành, v.v.), với ý coi trọng (gọi theo cách gọi của những con còn nhỏ tuổi của mình)."]}, {"tu": "chị chàng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ng.). Người phụ nữ còn trẻ (hàm ý coi thường hoặc bông đùa). Có một chị chàng đến tìm cậu."]}, {"tu": "chị em", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những người phụ nữ trẻ có quan hệ gần gũi, thân thiết (nói khái quát. Giúp đỡ chị em có COïñt TIỌH."]}, {"tu": "chị gái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chị ruột."]}, {"tu": "chị nuôi", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Người phụ nữ làm cấp đưỡng, trong quan hệ với những đối tượng phục vụ của mình."]}, {"tu": "chia", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm ra thành từng phản, từ một chỉnh thể. Chia tố thành nhóm. Bài văn chía làm ba đoạn. Chia đói chia ba.", "Tìm một trong hai thừa số của một tích khi đã biết thừa số kia. Phép tính chia.", "chia cho", "được 2.", "Cho được hưởng một phẩn của cái gì đó. Chia quà cho các chảu. Chia lợi tức.", "Cùng chịu hoặc cùng hưởng một phần cái buồn, cái vui với người khác, để tỏ sự thông cảm với nhau. Viết thư chia buổn. Đến chia vui với gia đình.", "(kng.). Tự phân ra nhiều ngả. Đoản đại biểu chia nhau về địa phương.", "Biển đổi động từ theo ngôi, số, giống, thời gian, v.v. trong một số ngôn ngữ. Cách chia động từ trong tiếng Pháp. chia cắt đp. Phân ra thành nhiều đoạn, nhiều phần tách biệt nhau. Chia cắt địch để tiêu diệt."]}, {"tu": "chia chác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Chia cho nhiều người (nói khái quá0)."]}, {"tu": "chia để trị", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gây chia rẽ giữa các dân tộc, địa phương, tẳng lớp, v.v., để dễ thống trị (một chính sách thường dùng của chủ nghĩa thực dân)."]}, {"tu": "chia hết cho", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Là bội số của số nguyên được nói đến. 75 chia hết cho 3. chia lÍ cv. chia jy. đg. Rời xa nhau, mỗi người một ngã, không còn được gần gũi, chung sống với nhau nữa. Giờ phút chia li. Cảnh chia li."], "tham_chieu": {"cung_viet": "chia jy"}}, {"tu": "chia la", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho phải lìa xa nhau, mỗi người một nơi, cách biệt hẳn. Chia fÌa znẹ con. Sống trong cảnh chia lìa."]}, {"tu": "chia lửa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hỗ trợ trong chiến đấu nhằm phản tán hoả lực của đối phương. Nớ sứng chia lửa với đồng đội. chia ly x. chia lí. chia năm xẻ bảy Chia xẻ ra thành nhiều phần quá nhỏ, chia ngọt sẻ bùi Chia sẻ với nhau, cùng hưởng với nhau, không kể ít hay nhiều."], "tham_chieu": {"xem": "chia lí"}}, {"tu": "chia phôi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(vch.). Như chia lí,"]}, {"tu": "chia rẽ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho mâu thuẫn với nhau, mất sự thống nhất, Gây chỉa rẽ. Âm mưu chỉa rõ chia các dân tộc."]}, {"tu": "chia sẽ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cùng chia với nhau để cùng hưởng hoặc cùng chịu. Chia sẻ cho nhau từng bắt cơm. Chia sở vui buôn. Chia sẻ một phần trách nhiệm."]}, {"tu": "chia sớt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Chia sẻ, Chía sớt cho nhau từng gia lúa lúc khó khăn."]}, {"tu": "chìa tay I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Rời nhau, mỗi người đi một nơi. Chia tay để lên đường. Phút chia tay.", "Cắt đứt quan hệ tình cảm, thường là tình yêu, tình vợ chồng. Không họp nhau nên phải chỉa tay. II ớg. (cũ; kng.). Chia riêng với nhau mỗi người _„ một phần cái có được một cách không cín đáng. Chia tay nhau của ăn cắp. chia uyên rẽ thuý x. rẽ thuỷ chia uyên."], "tham_chieu": {"xem": "rẽ thuỷ chia uyên"}}, {"tu": "chìa về", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Lúa) trổ nhánh. Ngày ái, lúa chữa chía vè, Ngày về lúa đã đỏ hoe ngoài đồng (cd.)."]}, {"tu": "chia xẻ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chia thành nhiều phẩn làm cho không còn nguyên là một khối nữa. Chia xẻ lực lượng."]}, {"tu": "chia", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chia khoá (nói tắt). Tra chìa vào khoá."]}, {"tu": "chìa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa cải ở trong người ngang ra phía trước. Chìa tay ra đón con. Chìa cho xem (ấm thể.", "Nhỏ ra phía trước, so với những cái cùng hàng, Bancông chia ra ngoài đường."]}, {"tu": "chìa khoá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật bằng kim loại dùng tra vào ổ khoá để mở hoặc để khoá.", "Điều mấu chốt giúp cho nhận thức hoặc giải quyết một việc, một vấn đề gì. Cái tiến kĩ thuật là chìa khoá để tăng năng suất lao động. chia khoá trao tay Phương thức khoản gọn (thường trong xây dựng), người chủ chỉ nhận hoặc nghiệm thu khi công trình đã hoàn thiện, có thể đưa vào sử dụng ngay. Nhận lắp đạt các thiết bị dười hình thức chia khoá trao tay."]}, {"tu": "chìa vặn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng để tháo lắp đai ốc, đình ốc, đinh vít, v.v,"]}, {"tu": "chìa vít", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ để lắp và tháo vít."]}, {"tu": "chìa vôi I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Que nhỏ như chiếc đũa, một đầu để quệt vôi, một đầu nhọn, dùng để têm trầu."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim đồng cỡ chim sẻ, lông đen, đuôi và cánh có vệt trắng, đuôi luôn cử động."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá nước lợ cùng họ với cá ngựa, thân giống như cái chìa vôi."]}, {"tu": "IV", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Dây leo cùng hợ với nho, ngoài mặt thân có phấn trắng như vôi."]}, {"tu": "chĩa I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng cán đài, đầu có một hoặc vải ba răng nhọn, sắc, thường dùng để đâm bắt cá. Mãi chĩa. Cây chia."]}, {"tu": "IH", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đâm bằng chĩa. Đi chĩa cá.", "Hướng thẳng mũi nhọn, hoặc đấu mỗi nói chung vào một mục tiêu nảo đó. Mòng súng chĩa lên cao. chia ba Chĩa mũi nhọn đấu tranh."]}, {"tu": "chĩa ba 1", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. đinh ba."], "tham_chieu": {"xem": "đinh ba"}}, {"tu": "H", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây có lá kép gồm ba lá chét chĩa ra. chích ág. 1 Đâm nhẹ thành vết rách nhỏ không sâu, Chích nhọt. Chích vào da thịt Chích mù caosu. 2 (ph.). Đốt. Bị muối chích. 3 (ph,), Tiêm. Chích thuốc."]}, {"tu": "chích choà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chìm cỡ bằng sáo, lông đen, bụng trắng, thường kêu “chích choè”."]}, {"tu": "chiếc I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ dùng để chỉ từng đơn vị một số đỏ vật vốn dùng thành đôi mà tách lẻ ra. Chiếc giày. Chiếc đũa.", "Từ dùng để chỉ từmg đơn vị thuộc một số vật vô sinh, Chiếc nón. Chiếc đồng hỗ. Hai chiếc mảy bay. Chiếc lá."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hay d.). (vch.; đùng hạn chế trong một vài tổ họp). Không còn thành đôi, lẻ loi. Chăn đơn gối chiếc.. chiêm [ t. 1 (Lúa hay hoa mảu) gieo cấy ở miền Bắc Việt Nam vào đầu mùa lạnh, khô (tháng mười, tháng mười một) và thu hoạch vào đầu mùa nóng, mưa nhiều (tháng năm, tháng sảu). Thóc chiêm. Vụ chiêm, Lúa chiêm. 2 (Hoa q03) sinh không đủng mùa; trái mùa. Xa chiêm. Ối chiêm."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Lúa chiêm (nói tắt), Cấy chiêm. Cánh đồng chiêm."]}, {"tu": "chiêm bao", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(và d.). Thấy hình ảnh hiện ra trong khi ngủ; thấy trong mộng, Chiêm bao gặp bạn cũ. Giác chiêm bao."]}, {"tu": "chiêm chiếp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. cbiếp (láy), chiêm khẽ mùa thốt (Đảng ruộng) vụ chiêm thi bị hạn, vụ mùa thì bị ủng; chỉ nơi không thuận lợi cho việc trồng lúa."], "tham_chieu": {"xem": "cbiếp"}}, {"tu": "chiêm nghiệm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xem xét và đoán biết, nhờ sự từng trải. Chiêm nghiệm thời tiết, chiêm ngưỡng đẹ. Ngẩng nhìn và ngắm một cách kính cẩn. Chiêm ngưỡng bức tượng."]}, {"tu": "chiêm tỉnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng phụ sau đ.). Xem Sao trên trời mả đoán việc lành đữ sẽ xảy ra trong đời sống (một hinh thức bói toán), hd chiêm tình. Thuật chiêm tình,"]}, {"tu": "chiêm tỉnh học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuật trông sao trên trời mà đoán việc lành đữ sẽ xảy ra trong đời sống."]}, {"tu": "chiếm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lấy vẻ cho mình bằng bạo lực hoặc dựa vào quyền thế. Ciiếm đến địch. Vùng bị (đich) chiếm. Chiếm của công làm của riêng.", "Giảnh được về phần mình. Chiếm giải nhất. Chiếm ưu thế. Chiếm được cảm tình của độc giả.", "Làm cho một khoảng không gian, thởi gian hoặc một phần nào đó không còn trống nữa, do sự tồn tại của mình ở đó. Xbư triển lâm chiếm một khoảng đất rộng. Cuộc họp chiếm mất nhiễu thì giờ. Chiếm tỉ lệ 10%."]}, {"tu": "chiếm cứ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chiếm giữ lấy một nơi nào đó. Chiếm cử một vùng. chiếm dụng đẹg. Chiếm và sử dụng một cách trải phép. Chiếm dụng đất công. Chiếm dụng nhà vắng chủ. Chiếm dụng vốn, chiếm đoạt đạg. Chiếm của người làm của mình, bằng cách dựa vào vũ lực, quyền thế, Chiếm đoạt ruộng đất của nông dân. chiếm đóng đg, Đóng quân chiếm giữ đất đai, lãnh thổ của nước khác. Ách chiểm đóng của quân xâm lược."]}, {"tu": "chiếm hữu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nắm giữ (tr liệu sản xuất, tài sản lớn) làm của riêng. Chiểm hữu ruộng đấit. Chế độ chiếm hữu nó lệ*,"]}, {"tu": "chiếm lĩnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chiếm giữ để giảnh quyển làm chủ. Chiếm lĩnh trận địa. Chiếm lĩnh thị trưởng."]}, {"tu": "chiên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(i4.). Con cừu."]}, {"tu": "chiên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dệt bằng lông thủ hoặc bằng xơ bông, thường dùng làm chăn, nệm. Tớm chiên. Chăn chiên."]}, {"tu": "chiên", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Rán. Chiên cá. Com chiên (cơm rang)."]}, {"tu": "chiến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Chùa, Cứu chiển."]}, {"tu": "chiền chiện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. sơn ca. Chim cỡ nhỏ hơn chim sẻ, thường sống ở ruộng, bãi quang đãng, khi hót thưởng bay bổng lên cao."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "sơn ca"}}, {"tu": "chiến 1", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Chiến tranh (nói tắt). Nhảy vào vòng chiến. Âm mưu gây chiến. Từ thời chiến chuyển sang thời bình."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hường dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp). Chiến đấu, nói về mặt chức năng, công đụng. Ngựa chiến. Tàu chiến *."]}, {"tu": "chiến bại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thua trận. Xé chiến bại."]}, {"tu": "chiến bào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Áo của tưởng sĩ thời phong kiến - mặc khi Ta trận."]}, {"tu": "chiến bình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lính chiến đấu."]}, {"tu": "chiến chinh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như chỉnh chiến."]}, {"tu": "chiến công", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công trạng, thành tích lớn trong chiến đấu. Chiến công oanh liệt. Lập chiến công."]}, {"tu": "chiến cụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Dụng cụ chiến đấu."]}, {"tu": "chiến cục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Chiến cuộc."]}, {"tu": "chiến cuộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tình hình chiến đấu trong một thời gian, trên một chiến trường nhất định; tỉnh trình chung của chiến tranh. Theo dõi chiến cuộc.", "Toản bộ nói chung các hoạt động đấu tranh quân sự và chính trị trên chiến trường trong đó có một số chiến địch, nhằm thực hiện ý định chiến lược nhất định. Chiến cuộc động - xuân 1953-1934 trong cuộc kháng chiến chống Pháp."]}, {"tu": "chiến dịch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Toàn bộ nói chung các trận chiến đấu diễn ra trên một chiến trường và trong một thời gian, tiến hành theo kế hoạch và ý định thống nhất, nhằm thực hiện mục đích chiến lược nhất định. Chiến dịch Điện Biên Phủ.", "Toàn bộ nói chung cáo việc làm tập trung vả khẩn trương, huy động nhiều lực lượng trong một thời gian, nhằm thục hiện một mục đích nhất định. Phá: động chiến dịch phòng bệnh mùa hè."]}, {"tu": "chiến đấu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Đánh nhau bằng vũ khí giữa các lực lượng vũ trang trong chiến tranh. Chiến đấu ngoài mặt trận. Tình thần chiến đấu của quân đội. 2 Chống chọi quyết liệt với quân thù, với khó khăn, trở ngại, nói chung. Chiến đấu với bệnh tật. Rèn luyện tính chiến đẩu."]}, {"tu": "chiến địa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Nơi quân đội hai bên đánh nhau."]}, {"tu": "chiến hạm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tàu chiến."]}, {"tu": "chiến hào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hào để ẩn nấp và đánh địch, Đảo chiến hào. Cùng chung một chiến hào (b.)."]}, {"tu": "chiến hữu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bạn chiến đấu."]}, {"tu": "chiến khu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khu vục tác chiến rộng lớn có Ỷ nghĩ chiến lược.", "Căn cử địa. Chiến khu Việt B"]}, {"tu": "chiến lợi phẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật lấy được của địch trong chiến tranh. Thu chiến lợi phẩm. Khẩu súng chiến lợi phẩm."]}, {"tu": "chiến luỹ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tuyến công sự xây đắp kiên cố, có hệ thống, để phòng thủ, Xây chiến luỹ."]}, {"tu": "chiến lược ï", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. chiển lược quân sự. Phương châm và biện pháp quân sự có tính chất toàn cục, được vận dụng trong suốt cuộc chiến tranh nhằm thực hiện mục đích quân sự, chính trị, kinh tế nhất định. Chiến lược của chiến tranh nhân dân. Chiến lược đánh láu dài.", "cn. chiến lược quân sự. Bộ phận chủ đạo của nghệ thuật quân sự, nghiên cứu quy luật, phương pháp chuẩn bị và tiến hành các hoạt động quân sự có tính chất toàn cục trong chiến tranh và trong khởi nghĩa. Một thiên tài về chiến lược quân sự.", "Phương châm và kế hoạch có tính chất toàn cục, xác định mục tiêu chủ yếu và sự sắp xếp lực lượng trong suốt cả một thời kỉ của cuộc đấu tranh xã hội - chính trị. Chiến lược cách mạng."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "chiển lược quân sự"}}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc về chiến lược, phục vụ cho chiến lược hoặc dùng riêng cho chiến tranh, Cufc phản công chiến lược. VỊ trí chiến lược. Hàng chiến lược\", Một vấn để có tâm quan trọng chiến lược."]}, {"tu": "chiến mã", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Ngựa dùng cho kị binh cười khi ra trận; ngựa chiến. chiến tranh"]}, {"tu": "chiến phí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Các khoản chỉ phí cho chiến tranh (nói tổng quát). Bồi thường chiến phí."]}, {"tu": "chiến quả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thành tích, kết quả thu được trong chiến đấu. Khuếch trương chiến quả."]}, {"tu": "chiến sĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người thuộc lực lượng vũ trang nhân dân (thường không phải là cấp chỉ huy). Đoàn kết giữa cán bộ và chiến sĩ. Chiến sĩ tự vệ.", "Người chiến đấu cho một sự nghiệp, một lí tưởng, Chiến sĩ cách mạng. Chiến sĩ hoà -bình,"]}, {"tu": "chiến sĩ quyết thắng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Danh hiệu vinh dự của cơ quan Nhà nước tặng cho những chiến sĩ xuất /⁄% sắc nhất trong lực lượng vũ trang nhân dân,"]}, {"tu": "chiến sĩ thi đua", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Danh hiệu vinh dự của cơ quan Nhà nước Việt Nam tặng cho người có thành tích xuất sắc trọng chiến đấu, sản xuất, công tác,"]}, {"tu": "chiến sử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù). Lịch sử chiến tranh,"]}, {"tu": "chiến sự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự việc chiến đấu (nói khái quát). Tình hình chiến sự. Vùng có chiến sự, chiến thắng I đẹ. 1 Đánh thắng. Chiến thẳng giặc ngoại xâm. 2 Thắng được sau một quá trình đấu tranh. Chiến thắng thiên tai. Chiến thẳng nghào nàn và lạc hậu."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thắng lợi giành được trong chiến đấu, chiến tranh. Chiến thẳng Điện Biên Phụ."]}, {"tu": "chiến thuật I", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Cách đánh trong từng trận. Chiến thuật phục kích. Chiến thuật lấy tt đánh nhiễu.", "Bộ phận của nghệ thuật quân sự, nghiên cứu quy luật, phương pháp chuẩn bị và tiến hành chiến đấu. Nắm vững chiến thuật.", "Cách xử lí các tình huống trong thi đấu thể thao, để đạt thành tích cao nhất. Nâng cao trình độ chiến thuật.", "(cũ). Sách lược. Chiến lược và chiến thuật cách mạng."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc về chiến thuật, phục vụ chiến thuật. Không quân chiến thuật."]}, {"tu": "chiến thuyền", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuyền lớn hoặc tàu thuỷ dùng để chiến đấu.:"]}, {"tu": "chiến thương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Người bị thương trong chiến đấu. ề"]}, {"tu": "chiến tích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thành tích chiến đấu; chiến công."]}, {"tu": "chiến tranh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["t Sự xung đột vũ trang giữa các giai cấp, các dân tộc hoặc các nước nhằm thực hiện mục đích chính trị, kinh tế nhất định. Chiến tranh xâm lược. Chiến tranh giải phóng dân tộc là chiến tranh chỉnh nghĩa. Dập tắt l�� lửa chiến tranh. 2 (dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Cuộc đấu tranh với thái độ thù địch, tiến hành toàn diện trên một lĩnh vực nảo đỏ chống một nước khác, Chiến tranh tâm lí*. chiến tranh cục bộ"]}, {"tu": "chiến tranh cục bộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chiến tranh diễn ra trên một khu vực địa lí hạn chế giữa hai nước hoặc một SỐ nước,"]}, {"tu": "chiến tranh du kích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình thức đấu tranh vũ trang của quản chúng nhân dân đông đảo, mà nòng cốt lả lực lượng vũ trang địa phương, đánh địch bằng lối đánh du kích."]}, {"tu": "chiến tranh để quốc", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Chiến tranh giữa các nước đế quốc nhằm chia lại thị trường thể giới và cướp thuộc địa của nhau,:"]}, {"tu": "chiến tranh giải phóng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chiến tranh tiến hành nhằm giải phóng đân tộc khỏi ách áp bức của nước ngoải."]}, {"tu": "chiến tranh hạt nhân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chiến tranh có sử dụng rộng rãi vũ khí hạt nhãn."]}, {"tu": "chiến tranh lạnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tình trạng căng thẳng và không khí thù địch của một nước này gây ra đối với tnột nước khác."]}, {"tu": "chiến tranh nhân dân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chiến tranh do toàn dân tiến hảnh vì lợi ích của nhân dân, đấu tranh với địch một cách toản diện bằng mọi hình thức, có lực lượng vũ trang nhân dân làm nòng cốt."]}, {"tu": "chiến tranh nóng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chiến tranh thật sự, phân biệt với chiến tranh lạnh."]}, {"tu": "chiến tranh phá hoại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chiến tranh tiến hành bằng các hoạt động phá hoại trên các mặt kinh tế, chính trị, tư tưởng, quân sự nhằm làm cho đối phương suy yếu và sụp đổ. chiến tranh tâm lí cv. chiến tranh tâm lý d. Tổng thể nói chung những hoạt động tuyên truyền tác động đến tinh thần nhằm làm giảm ý chỉ chiến đấu và làm tan rã tổ chức của đối phương."], "tham_chieu": {"cung_viet": "chiến tranh tâm lý d"}}, {"tu": "chiến tranh vi trùng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chiến tranh có sử dụng rộng rãi vũ khí vì trùng. chiến trận é. Trận đánh nhau giữa quân đội hai bên."]}, {"tu": "chiến trường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi điễn ra các cuộc chiến đấu. Chết ở chiến trường.", "Nơi diễn ra chiến tranh, nằm trong một khu vực hoặc nhiều khu vực có liên quan với nhau về địa lí và ý nghĩa chiến lược, Chiến trường châu Âu trong Đại chiến thế giới thứ hai."]}, {"tu": "chiến tuyến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như rộn tuyến."]}, {"tu": "chiến tướng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vị tướng cắm quân đánh trận."]}, {"tu": "chiến xa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xe cơ giới có vỏ thép và có trang bị vũ khí dùng để chiến đấu. Xe tăng là một loại chiến xa."]}, {"tu": "chiêng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhạc khi gõ không định âm, bằng đồng, hình tròn có núm ở giữa, đánh bằng dài mềm, âm thanh vang vọng. Khua chiêng."]}, {"tu": "chiềng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mường hay bản lớn nhất, có lang cụn hoặc phia tạo ở, là trung tâm của khu vực đo lang cun hoặc phia tạo cai trị,"]}, {"tu": "chiềng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Trình. Chiếng làng, chiẳng cha, thượng hạ đông tây... (tiếng rao mỗ ngày xưa). chiếp đẹg. (thường đùng ở dạng láy). Từ mô phỏng tiếng gà con, chỉm con kêu. // Láy: chiêm chiếp (ý liên tiếp)."]}, {"tu": "chiết 1", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Rót bớt sang một đồ đựng khác. Chiết rượu từ vò sang chai.", "(chm.). Tách một chất ra khỏi dung dịch bằng một dụng môi khác. Chiết hoạt chất, Cao cồn được chiết từ rượu cồn.", "Trừ bớt một phân, không để cho hưởng hết, Chiết tiền công.", "Thu bớt lại, làm cho hẹp lại (nói về đan, khâu). Chiết nách mười mũi. Đường chiết ở ống tay. II đp. Nhân giống cây bằng cách róc một khoanh v�� ở cảnh bọc đất ấm lại cho rễ phụ mọc, rồi cắt Ta trồng, Chiết cam. Trồng bằng cành chiết."]}, {"tu": "chiết áp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. phần thể,"], "tham_chieu": {"xem": "phần thể"}}, {"tu": "chiết khấu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Khấu trừ một số tiền theo quy định để dùng vào một mục đích nhất định. 7Ÿ suất lãi chiết Kuấu (lãi được khẩu trừ khi cho vay). chiết quang đẹ. (hay +.). (thường dùng hạn chế trong một số tố hợp). (Hiện tượng) làm gãy khúc tia sáng, Môi trường chiết quang.. chiết suất d, T¡ số giữa sin của góc tới và sin của góc khúc xạ, biểu hiện mức độ gãy khúc của tia sáng khi chuyển từ một môi trường vật chất này sang một môi trưởng vật chất khác (thí dụ như khi lan truyền tử không khí sang nước)."]}, {"tu": "chiết trung", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Phương pháp nghiên cứu, trinh bày hoặc giải quyết vấn để) dung hoà một cách khiên cưỡng và chấp vá các ý kiến hoặc quan điểm khác hẳn nhau. ÄZô? để nghị cỏ tính chất chiết trung."]}, {"tu": "chiết trung chủ nghĩa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có xu hướng, có tính chất chiết trưng."]}, {"tu": "chiết tự", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["t Phân tích chữ (nói về chữ Hán) ra từng yếu tố, căn cứ vào nghĩa của các yếu tố mà đoán việc lành đữ, theo một thuật bói toán ngày xưa. 2 Dựa theo nghĩa của các yếu tố cấu thành mà xác định nghĩa của cá chữ hoặc của cả từ. Giải thích nghĩa từ theo lối chiết tự thì khó tránh khỏi sai lắm."]}, {"tu": "chiết xuất", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Rút lấy tinh chất từ thảo mộc hoặc một hỗn hợp chất."]}, {"tu": "chiêu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Miếng, đòn hoặc thế võ; thường dùng để chỉ cái cách thức riêng nảo đó. Thập bát ban võ nghệ, chiêu nào cũng tính thông. Tung chiêu quyết định. Đưa chiêu để mời khách (b.)."]}, {"tu": "chiều", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Uống một ít, thường để dễ nuốt trôi thử khác. Chiêu một ngụm! nước."]}, {"tu": "chiêu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). (Tay hoặc chân) trái. Tay chiêu đập niêu không vỡ (tng.)."]}, {"tu": "chiêu an", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). I Dụ quân đối phương ra hàng để chấm dứt tình trạng loạn lạc. 2 Kêu gọi nhân dân trở về làm ăn sau chiến tranh. Lệnh chiêu an."]}, {"tu": "chiêu bài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Biển quảng cáo treo trước cửa hiệu; thường dùng để chỉ cải danh nghĩa giả đối bề ngoài. Dùng chiêu bài “khai hoá ” để thực hiện Chỉnh sách thực dân. Nấp dưới những chiêu bài mị dân."]}, {"tu": "chiều binh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Mộ lính, chiêu bình mãi mã 1 (cù). Mộ linh, mua ngựa để chuẩn bị chiến tranh. 2 Tập hợp vây cánh."]}, {"tu": "chiêu đân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Mộ dân. Chiêu dân đi khai hoang."]}, {"tu": "chiêu dự", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Làm cho người ta nghe theo mà về cùng phía với mình. Chiêu dụ ra hàng."]}, {"tu": "chiều đãi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trtr.), Tiếp đón và thết đãi. Chiêu đãi khách. Mở tiệc chiêu đãi."]}, {"tu": "chiêu đãi sở", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ca), Nhà của cơ quan đành riêng để tiếp đãi khách; nhà khách."]}, {"tu": "chiêu đãi viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người chuyên việc phục vụ trong các khách sạn, tiệm ăn uống, v.v."]}, {"tu": "chiêu đăm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Như đăm chiêu (ng. ]). Gà kia mày gáy chiêu đầm... (có.)."]}, {"tu": "chiêu đăm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Như đz: chiêu (ng. II). chiêu để đẹ. (cñ; ¡d.). Niêm yết nội dung sự việc."]}, {"tu": "chiêu hàng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Dụ đối phương ra đầu hàng; dụ hàng. Chỉ chiêu hàng, không cần đánh,"]}, {"tu": "chiêu hàng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thu hút làm cho nhiều người đến mua hàng của m��nh. Bán hạ giá để chiêu hàng."]}, {"tu": "chiêu hiển", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Vua chúa) bằng cách này cách khác, làm cho những người hiển tài vui lòng đến giúp minh."]}, {"tu": "chiêu hồi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kêu gọi trở về (từ của chính quyền Sài Gòn trước 975 chỉ chính sách dụ dỗ, mua chuộc, cưỡng ép một số người rời bỏ hàng ngũ kháng chiến mả đầu hàng họ). chiêu hồn đp. Gọi hồn người chết, theo mê tin."]}, {"tu": "chiêu khách", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lâm cho nhiều khách hàng đến với mình."]}, {"tu": "chiêu mộ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(củ). Mộ người làm việc gì (nói khải quát). Chiếu mộ bình lính. chiêu nạp đẹ. (cũ). Làm cho vui lòng đến với minh và thu nhận. Chiêu nạp kể hiển tài."]}, {"tu": "chiêu sinh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chiêu tập học sinh vào trường chiếu học, ?rường đang chiêu sinh. Chiêu sinh chưa đủ số."]}, {"tu": "chiều tập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lâm cho từ nhiều nơi tập hợp lại. Chiêu tập nghĩa quản. Chiêu tập binh mã."]}, {"tu": "chiêu thức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chiêu, cách thức (nói khái quái). Những chiêu thức bí truyền. Sử dụng chiêu thức “dùng côn trùng diệt côn trùng”."]}, {"tu": "chiều", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng thời gian từ sau trưa đến trước tối. Từ sáng đến chiêu. Ba giờ chiêu. Trời đã vẻ chiêu."]}, {"tu": "chiều", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["t Khoảng cách từ cạnh, mật hoặc đầu này đến cạnh, mặt hoặc đầu kia của một hình một vật; bể. Chiếu cao. Mỗi chiêu dài 3 mét. Phong trào vừa có chiêu rộng, vừa có chiêu sâu (b.). 2 (dùng hạn chế trong một số tổ hợp, thường sau mới, /răm). Phia, bể. Đoàn kết một chiều. Khố cực trăm chiều. 3 (¡d.). Vẻ, dáng bên ngoài. Ra chiêu*. 4 Hướng đi trên một đường, hướng quay xung quanh một điểm hay một trục. Đường một chiều. Điện xoay chiêu. Theo chiêu kìm đồng hả. Gió chiêu nào che chiều ấy (tng.). 5 Hướng diễn biến, xu thế cửa một quá trình, Bệnh có chiêu nặng thêm. Chiều; đz. Làm theo hoặc đồng ý cho làm theo ý thích để được vừa lòng. Chiểu con. Bà hàng chiêu khách. Chiếu theo nguyện vọng."]}, {"tu": "chiều chuộng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hết sức chiểu vì yêu, vì coi trọng (nói khái quát). Vợ chẳng biết chiêu chuộng nhau."]}, {"tu": "chiều hôm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Lúc mặt trời sắp lặn. Nắng quải chiều hôm,"]}, {"tu": "chiều hướng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hướng phát triển của sự việc, sự vật. Chiểu hướng phái triển của lịch sứ. chiểu như chiểu vong (kng.). Chiều hết sức, kể cả trong những việc nhỏ hoặc vô li."]}, {"tu": "chiều qua", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Chiểu hôm qua (nói tắt)."]}, {"tu": "chiều tà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Lúc trời chiều xế bóng."]}, {"tu": "chiều tối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lúc mới bắt đầu gối. Từ sáng sớm đến chiêu tối. chiểu đẹ. (cũ; dùng trong văn hành chính). Dựa Vào, căn cứ vào điểu đã được quy định thành vần bản, Chiếu theo pháp luật. Chiếu nghị định thị hành."]}, {"tu": "chiếu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đỏ dệt bằng cói, nylon,... dùng trải ra để nằm, ngồi. Trải chiếu."]}, {"tu": "chiếu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều vua công bổ cho dân biết bằng văn bản về một vấn để chụng của nhà nước. Chiếu dời đô. Xuống chiếu mở khoa thị."]}, {"tu": "chiếu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hướng luồng sáng phải ra đến một nơi nào đó. Ngọn đèn chiếu sáng khắp nhà. Chiếu X-quang, Chiếu điện*.", "Chiếu sáng chiếu bóng qua phim để làm hiện hình lên màn ảnh. Xem Chiếu phim. Phim đã chiếu xong hai tập.", "(chm.), Biểu diễn một hình bằng cách kẻ qua từng điểm của hình ấy những đường thẳng song song với một phương cố định (hoặc cùng đi qua một điểm cố định) rồi lấy hình tạo nên bởi các giao điểm của những đường thẳng nảy với một đường thẳng cố định hoặc mặt phẳng cố định. Chiếu vuông góc mội hình lên một mặt phẳng. Hình chiếu*,", "Nhằm thẳng đến, hướng thẳng đến. Chiếu hướng nam mà đi. Chiểu ống nhòm.", "Nhằm thẳng và uy hiếp trực tiếp con tướng của đối phương trong cờ tướng. Đẩm tốt chiếu tướng, Bị chiếu bi.", "Dựa, căn cử. Chiếu theo pháp luậi. Chiếu sổ mà gọi tên."]}, {"tu": "chiếu bóng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chiếu phim."]}, {"tu": "chiếu chỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chiếu và chỉ, những điều vua công bố và ra lệnh bằng văn bản (nói khái quát)."]}, {"tu": "chiếu cố", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Chú ý đến tỉnh hình riêng để có sự quan tâm hoặc sự châm chước. Chiếu cố người già yếu. Giảm nhẹ án tù vì chiếu cố hoàn cảnh phạm tội. 2 (cũ; kc.). Nghĩ đến, thương đến người bể dưới hoặc coi như bể dưới minh mà làm việc gì. Cảm ơn ngài đã chiếu cố quả bộ đến nhà."]}, {"tu": "chiếu đậu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chiếu cói loại tốt, màu trắng ngà."]}, {"tu": "chiếu điện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Chiếu tia X để soi các bộ phận bên trong thân thể, chiếu X-quang."]}, {"tu": "chiếu đổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chuyển hình bề mặt Trái Đất lên mặt phẳng của bán đồ bằng phương pháp toán học."]}, {"tu": "chiếu lệ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường đùng phụ sau đg.}. Chỉ theo lệ, cốt cho có mà thôi. Làm chiếu lệ. Hỏi thăm vải câu chiếu lệ."]}, {"tu": "chiếu manh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mảnh chiếu rách. Buồn ngứ gặp chiếu manh (tng.)."]}, {"tu": "chiếu nghỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mặt bằng nhỏ ở lửng chừng cầu thang để người đi có thể bước ngang một đoạn cho đỡ mỏi trước khi leo tiếp."]}, {"tu": "chiếu thư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tờ chiếu của vua,"]}, {"tu": "chim 1", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Động vật có xương sống, đầu có mỏ, thân phủ lông vũ, có cánh để bay, đẻ trứng. Chim hỏi. Ríu rít như chìm. Chim có tổ, người cỏ tông (tng.). II d, (kng.). Dương vật của trẻ con,"]}, {"tu": "III", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thgt,). Tán tỉnh, ve văn (nói về quan hệ nam nữ). Chim gái."]}, {"tu": "chim cánh cụt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim biển sống ở Nam cực, lông màu đen và trắng, chân có mảng, cánh như mái chẻo dùng để bơi."]}, {"tu": "chim chích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim nhỏ, ăn sâu bọ, có tiếng kêu “chích chích”. Chưm chích mà ghẹo bộ nông... (cd.). Bỡ ngỡ như chim chích vào rừng."]}, {"tu": "chim chóc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chìm ở trong tự nhiên (nỏi khái quát). Chứm chóc trong rừng."]}, {"tu": "chim chuột", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thgt.). Chim, ve vấn (nói khái quát), Giở trò chứn chuội. chim đầu đàn Ví người hoặc đơn vị dẫn đâu một phong trào."]}, {"tu": "chim gáy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. cư gáy."], "tham_chieu": {"xem": "cư gáy"}}, {"tu": "chim hát bội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. chứm phường chèo."], "tham_chieu": {"xem": "chứm phường chèo"}}, {"tu": "chim khách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim cỡ bằng sáo, lông đen, đuôi đài, cỏ tiếng kêu như “khách khách”."]}, {"tu": "chim khuyên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. vành khuyên."], "tham_chieu": {"xem": "vành khuyên"}}, {"tu": "chim lợn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Củ có tiếng kêu eng éc như lợn."]}, {"tu": "chim muông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim và thú (nói khái quát)."]}, {"tu": "chim ngói", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim cùng họ với bồ câu nhưng cỡ nhỏ hơn, lông màu nâu nhạt, sống thành đàn, ăn hại lúa."]}, {"tu": "chim phường chèo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim rừng cỡ bằng chảo mảo, sống thành đàn, con đực có bộ lông màu đỏ, con cái có bộ lồng màu vàng."]}, {"tu": "chim rỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim giống như chim sẻ, mỏ đen vả to."]}, {"tu": "chim sầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chìm nhỏ, lông xanh xám, thường sống ở các bụi cây, ăn sâu bọ nhỏ."]}, {"tu": "chim sẽ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chìm nhỏ, lông mảu hạt đẻ, có vằn, mô hình nón, thưởng sống thành đàn, ăn các hạt ngũ cốc."]}, {"tu": "chim thẳng chải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim ăn cá, cỡ bằng sáo, mỏ đỏ, lông xanh, ngực nâu."]}, {"tu": "chim thẩy bói", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. bói cá. chìm đẹg. 1 Chuyến từ trên mặt nước hoặc mặt chất lỏng xuống phía đáy, do tác dụng của trọng lượng. Chiếc đò đang chìm dần. 2 Ở sâu đưới mặt nước, không nổi trên mặt nước. Cở ró phí ăn chìm. 3 Ở sâu đưới bề mặt, không nhô lên. Lácôt chìm. Khắc chữ chìm. Của chìm*. 4 Bị bao phủ bởi một khối gì đó, làm bị che lấp, bị lấn át. Làng xóm chìm trong đêm tối. Câu chuyện đã chìm sâu vào dĩ văng (b.). 5 Biểu hiện kém sôi nổi, kém hoạt động; lắng xuống. Phong đrảo có phần chìm xuống."], "tham_chieu": {"xem": "bói cá"}}, {"tu": "chỉm đắm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bị hoàn toàn bao phủ bởi một cái gi có phạm vi tác động lớn. Cảnh vật chìm đắm trong sương mù.", "Mắc sâu vào cái gì không hay, khó thoát ra khỏi. Chìm đắm trong vòng truy lạc."]}, {"tu": "chìm nghỉm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chìm hẳn, không còn thấy tăm tích gì trên mặt nước. Chiếc xuống chìm nghĩm."]}, {"tu": "chim nổi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Lúc chìm lúc nổi; thường nói về cảnh ngộ long đong, vất vả. Cuộc đởi chìm nối. Ba chữ bảy nổi*."]}, {"tu": "chin", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(cũ). Vốn, vẫn, chỉn chu t, Chu đáo, cẩn thận, không chê trách gì được. Làm ăn chín chu. Tính toán rất chữn chu. Chỉn chu với vợ con,"]}, {"tu": "chín", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số tiếp theo số tám trong đây số tự nhiên. Chín năm. Một trăm lẻ chín. Chín sáu (kng.; chín mươi sát). Hai nghìn chín (keng., chín trăm chẵn). “Hai cân chín (kng.; chín lạng). Tháng chín."]}, {"tu": "chín", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hay t.). 1 (Quả, hạt hoặc hoa) ở vào giai đoạn phát triển đầy đủ nhất, thường có mảu đỏ hoặc vàng, có hương thơm, vị ngon; trái với xanh, Vườn cam chín đó. Lúa chín đây đồng. 2 (Loài sâu) ở vào giai đoạn phát triển đây đủ, sắp làm kén, hoá nhộng. 1ứa tằm vừa chín. Sâu sắp chín. 3 (Thức ăn) được nấu nướng ki đến mức ăn được; trái với sống. Thịt luộc chín. Cơm chín tới (vừa mới chin). 4 (Sự suy nghĩ) kĩ lưỡng, đây đủ mọi khia cạnh. hông làm khí suy nghĩ chưa chín. 5 (Màu da mặt) đỏ ửng lên. Gò má chín như quá bỗ quân. Ngượng chin cả mặt."]}, {"tu": "chín bệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Tố hợp dùng để chỉ ngôi vua hoặc để gọi nhà vua với ý tôn kính. chín bỏ làm mười (Thái độ) cham chước, bỏ qua trong quan hệ đối xử với nhau. Chổ hàng xóm, chín bỏ làm mười."]}, {"tu": "chín bói", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chín lẻ tẻ một vải quả trong thời kì đầu cây mới có quả."]}, {"tu": "chín cây", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chín khi đang còn trên cây (phân biệt với chín do rấm). Chuối chín cây. chín chắn t: Thận trọng, không nông nổi, không bộp chộp. Con người chín chắn. Suy nghĩ chín chắn. chín chữ cù lao Chín điều khó nhọc (sinh đẻ, nuôi nấng, dạy dỗ, v.v.) của cha mẹ nuôi con; dùng để chỉ công lao khó nhọc của cha mẹ đối với con cái nỏi chung."]}, {"tu": "chín ép", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Quả cây) được rấm cho chín một cách không được tự nhiên, trong khi điều kiện chưa đủ. Chuối chín ép, không ngon."]}, {"tu": "chín mé", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Viêm, tấy ở cạnh móng tay, móng chân."]}, {"tu": "chín mòm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Như chín möïm."]}, {"tu": "chín mõm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Quả cây) chín đến mức trở nên mềm nhùn, dễ d��p nát, Quả đứ đủ chín môm."]}, {"tu": "chín muổi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Quả cây) rất chín, chín hết mực. ĐÐu đủ chín muối trên cáy.", "Đạt đến mức phát triển đây đủ nhất để có thể chuyển giai đoạn hoặc trạng thái, Điểu kiện đã chín muối. chín người mười ý Tả tình trạng rất khó thống lóI chỉnh hình nhất ý kiến, mỗi người một ý khác nhau."]}, {"tu": "chín rộ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Quá cây, hạt) chín đều khắp cả loạt. Lúa chín rộ."]}, {"tu": "chín rục", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Quả cây, hạt) chín quá, đến mức mềm nhùủn, bấy ra. chín sáp t, (Hạt của một số cây) chín ở giai đoạn nhân đặc lại và mềm như sắp (sau giai đoạn chín sữa)."]}, {"tu": "chín suối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Thế giới của người chết, _ nơi âm phủ. Về nơi chín suối."]}, {"tu": "chín sữa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Hạt của một số cây) chín ở giai đoan nhân đặc lại như sửa."]}, {"tu": "chín tầng mây", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỉ khoảng rất cao trên không."]}, {"tu": "chín tới", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Cơm hoặc hoa quả) vừa đến độ chín, ăn ngon. Chọn quởd vừa chín tới trên cây. Cơm chín tới."]}, {"tu": "chín trùng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.; id.). x. cứu trừng."], "tham_chieu": {"xem": "cứu trừng"}}, {"tu": "chinh an", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Yên ngựa của người đi xa hoặc của người đi đánh trận; thường dùng để chỉ việc đi đường xa hoặc đi đánh trận ở nơi xa."]}, {"tu": "chỉnh chiến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(iđ.). Đánh nhau trong chiến tranh (nói khái quát). chỉnh phạt đẹ. (cũ). (Nước lớn) đem quân đi đánh, lấy cớ là để trị tội nước nhỏ."]}, {"tu": "chinh phư", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(vch.). Người đàn ông đi đánh trận thời phong kiến. Khách chỉnh ph."]}, {"tu": "chỉnh phụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Vợ của người đang đi đánh trận thởi phong kiến."]}, {"tu": "chinh phục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đánh chiếm vả bắt phải khuất phục.", "Nắm được quy luật của tự nhiên và lợi đụng được theo yêu cầu của mình. Chinh phục thiên nhiên. Chỉnh phục vũ trụ.", "Thu hút vệ mình, làm cho bị hấp dẫn mà hướng về mình. Chinh phục người nghe. chinh yên x. chỉnh an."], "tham_chieu": {"xem": "chỉnh an"}}, {"tu": "chình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Chĩnh nhỏ, chỉnh ïnh t, cn. chẩnh ểnh, Từ gợi tả vẻ nằm, đứng, ngồi lù lù trước mắt mọi người. Xe chết máy, nằm chỉnh ình giữa đường, ˆ"], "tham_chieu": {"cung_nghia": "chẩnh ểnh, Từ gợi tả vẻ nằm, đứng, ngồi lù lù trước mắt mọi người"}}, {"tu": "chính I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có trật tự hợp lí, đúng quy tắc giữa các thành phần cấu tạo, Cáu văn chỉnh. Câu đối rất chữnh, 1I đẹ. ! Sửa lại vị trí cho ngay ngắn, cho đúng. Chỉnh lại đường ngắm. Chỉnh hưởng, 2 (kng,). Phê binh gay gắt (người cấp dưới) để uốn nắn lại cho đúng. 8 cấp trên chỉnh. chỉnh đẳng đẹ. (cũ; id.). Chinh huấn trong đảng."]}, {"tu": "chỉnh đốn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sửa sang, sắp đặt lại cho đúng phép tắc, cho có nên nếp. Chính đốn hàng ngũ. Chỉnh đốn tổ chức."]}, {"tu": "chỉnh hình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ môn y học nghiên cứu và điều chỉnh huấn trị những tật, tiên thiên hoặc hậu thiên, của xương, khóp, cơ, v.v,"]}, {"tu": "chính huấn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giáo dục và uốn nắn tự tưởng qua một đợt học tập, phê bình và tự phê binh. chỉnh lí cv. chính tý. đg. Sửa chữa, sắp xếp lại cho đủng hơn và gọn gàng hơn. Chính ii sài liệu. Chỉnh lí bản thống kẻ."], "tham_chieu": {"cung_viet": "chính tý"}}, {"tu": "chỉnh lưu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Biến dòng điện xoay chiều thảnh đòng điện một chiều.: chỉnh lý x. chính lí"], "tham_chieu": {"xem": "chính lí"}}, {"tu": "chỉnh quân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chỉnh huấn trong quân đội."]}, {"tu": "chỉnh tổ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Gọn gảng, ngay ngắn và đúng phép tắc. Ăn mặc chữnh tế. Đội ngũ chính tẻ."]}, {"tu": "chỉnh thể", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thể, khối thống nhất trong đó có đây đủ các bộ phận nằm trong quan hệ chặt chẽ không thể tách rời nhau,"]}, {"tu": "chỉnh trang", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sửa sang, sắp đặt lại cho ngay ngắn, đẹp đề. Con đường đã được chỉnh trang lại. Chính trang đường phố, chỉnh trị đg, (thưởng nói chính trị sông). Uốn nắn, cải tạo dòng sông nhằm phục vụ cho giao thông, vận tải, thuỷ lợi, v.v."]}, {"tu": "chỉnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đỏ đựng bằng đất nung, miệng hơi thụ lại, đáy thót, nhỏ hơn chum. Chĩnh đựng mắm."]}, {"tu": "chĩnh chộn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Như chếm chệ."]}, {"tu": "chính I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["† Quan trọng hơn cả so với những cái khác cùng loại; trái với phụ. Cổng chính. Nhiệm vụ chỉnh. Bản chính (bản gốc). Nguồn sống chính, Tự mình là chính. 2 (kết hợp hạn chế). Rất ngay thẳng, rất đúng đán về mặt đạo đức. Phân biệt chính, tà. Nêu gương cẩn, kiệm, liêm, chính. Jĩư. Từ biểu thị ý nhấn mạnh rằng đích xác như vậy, không phải ai khác, không phải gi khác. Chính anh ta nói. Chỉnh mắt trông thấy. Đặt ở chính giữa. Chính vì thế"]}, {"tu": "chính âm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cách phát âm được coi là chuẩn. Chính âm của tiếng Việt."]}, {"tu": "chính biến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Biến cố chính trị do các tập đoản thống trị gây ra nhằm giảnh giật chính quyền. chính chuyền t (cũ). Một lòng chung thuỷ với chồng, Gái chính chuyên."]}, {"tu": "chính cống", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Đúng nguồn ĐỐC. Người thủ đô chỉnh cổng."]}, {"tu": "chính cương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đưởng lối chính trị chủ yếu của một chỉnh đảng trong một thời kì nhất định."]}, {"tu": "chính danh I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù). Như đích danj."]}, {"tu": "IÍ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho đúng với danh nghĩa, cư xử, hành động đủng với cương vị mỗi người trong xã hội (phong kiến), theo thuyết của Khổng Tủ."]}, {"tu": "chính điện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mặt chính, mặt ngay ở phía trước, Phía chỉnh diện. Đảnh chính điện.", "(đùng phụ"]}, {"tu": "sau", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["). Mặt tốt, có nhiều yếu tố tích cực, nêu lên để khẳng định, ca ngợi trong tác phẩm văn học, nghệ thuật; trái với phản điện, Nhân vật chính điện trong vở kịch. chính đại quang minh x. guang minh chính đại,"], "tham_chieu": {"xem": "guang minh chính đại"}}, {"tu": "chính đẳng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổ chức chính trị đại diện cho một giai cấp, một tầng lớp xã hội và đầu tranh cho quyền lợi của giai cấp, tắng lớp ấy. Chính đảng của giai cấp tư sản. Chính đảng của giai cấp công nhân."]}, {"tu": "chính đáng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đúng, hợp với lẽ phải. Nguyện vọng chính đáng."]}, {"tu": "chính đạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; id,). Con đường ngay thẳng, đúng đắn."]}, {"tu": "chính để", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phán đoán được làm điểm xuất phát trong tam đoạn luận."]}, {"tu": "chính đính", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Ngay thẳng, đứng đắn, Việc làm chính định."]}, {"tu": "chính giới", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giới hoạt động chỉnh trị chuyên nghiệp (ở các nước tư bản). Dư luận của chỉnh giới ở Ánh, Pháp,"]}, {"tu": "chính hiệu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đúng thực với nhận hiệu, với tên gọi, chứ không phải giả hiệu, C#¿ hương chính hiệu. chính khách d, Người hoạt động chính trị chuyên nghiệp có tiếng tăm nhất định (ở các nước tư bản)"]}, {"tu": "chính khí", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Chí khí khẳng khái, bất khuất. Bải ca chính khí."]}, {"tu": "chính khoá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Môn học, giờ học được chính thức quy định trong chương trình."]}, {"tu": "chính kịch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kịch trong đó mâu thuẫn có thể đi tới hoà giải, không nhất thiết phải kết thúc bằng sự chết chóc, tan vỡ nhự bị kịch."]}, {"tu": "chính kiến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ý kiển của mỗi người về chính trị, quan điểm chỉnh trị. Bát đẳng về chính kiến."]}, {"tu": "chính lạnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Mệnh lệnh của nhà nước."]}, {"tu": "chính luận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thể văn phân tích, bình luận các vấn để chính trị, xã hội đương thời. Phong cách chính luận."]}, {"tu": "chính ngạch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc ngạch chính, hạng chinh, Công chức chính ngạch. Thuế chính ngạch, chính nghĩa [ d. Điều chính đáng, cao cả, hợp đạo lỈ. Chính nghĩa thắng phi nghĩa. Bảo vệ chính nghĩa."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hợp với chính nghĩa, vì chính nghĩa. /#ảnh động chính nghĩa. Cuộc đấu tranh chính nghĩa."]}, {"tu": "chính ngọ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đúng giữa giờ ngọ, đúng giữa trưa. Lúc chính ngọ."]}, {"tu": "chính phạm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kẻ phạm tội chính trong một vụ án hỉnh sự,"]}, {"tu": "chính phẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sản phẩm đúng quy cách, đạt đầy đủ yêu cầu về phẩm chất, phân biệt với;hứ phẩm."]}, {"tu": "chính phủ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Cơ quan hành pháp và hành chính cao nhất của một nước, thực hiện công việc quản lí nhà nước ở cấp trung ương. Lập chính phú. Chính phủ báo cáo trước quốc hội."]}, {"tu": "chính quả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kết quá tu hành đắc đạo, theo quan niệm của đạo Phật. 7u thành chính quả. chính qui x. chính quy."], "tham_chieu": {"xem": "chính quy"}}, {"tu": "chính quốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nước đế quốc thực dân, trong quan hệ với thuộc địa của mình."]}, {"tu": "chính quy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có quy củ và thống nhất về mặt tổ chức, biên chế, trang bị, huấn luyện, tác chiến, sinh hoạt của quân đội. Quân đội chính quy.", "Có quy chế chính thức. Được đào tạo chính quy."]}, {"tu": "chính quy hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho trở thành chính quy. Chính quy hoá quán đội."]}, {"tu": "chính quyển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quyền điều khiển bộ máy nhà nước. Nấm chính quyển. Chính quyền trong tay nhân dân.", "Bộ máy điều khiển, quản lí công việc của nhà nước. Chính quyển dân chủ. Các cấp chính quyân."]}, {"tu": "chính sách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sách lược và kế hoạch cụ thể nhằm đạt một mục đích nhất định, đựa vào đường lối chính trị chung vả tỉnh bình thực tế mà để ra. Chính sách kinh tế. Chính sách hoà bình."]}, {"tu": "chính sách xã hội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chính sách giải quyết các vấn để xã hội nhằm tác động trực tiếp vào con người, điểu chỉnh quan hệ, lợi ích giữa con người với con người, con người với xã hội. Chính sách xã hội đối với thương bình, gia đình liệt sĩ."]}, {"tu": "chính sử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sử do nhà nước phong kiến ngày xưa chính thức tổ chức biên soạn; phân biệt với dã sử."]}, {"tu": "chính sự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Việc chính trị (nỏi vẻ chế độ cũ). Chính sự triểu nhà Nguyễn."]}, {"tu": "chính tả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cách viết chữ được coi lả đúng, là chuẩn. Viết sai chính tả. Giờ học chính tả."]}, {"tu": "chính tang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần thuế chính nộp cho ngân sách nhà nước; phân biệt với phụ thu. Thuế chính tang."]}, {"tu": "chính tắc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Phép biến đổi, dạng) gọn hay thuận tiện, được chọn làm chuẩn trong các phép biến đổi, các dạng cùng loại. Phép biến đối chính tắc. Dạng chính tắc."]}, {"tu": "chính tâm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc đg.). (id.). Lòng ngay thẳng hoặc làm cho lòng ngay thẳng, theo quan niệm của đạo nho. chính trị"]}, {"tu": "chính thất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(trư.). Vợ cả (trong các gia đình giàu sang, quyền quý thời trước). chính thê d, Hình thức tổ chức của một nhà nước, Chính thể quân chủ. Chính thể dân chủ."]}, {"tu": "chính thị", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(id.). Như đích (thị."]}, {"tu": "chính thống", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Thuộc dòng chính trong các đời vua.", "Thuộc dòng chính của một học phải, một tôn giáo; theo đúng tỉnh thần của người đề xướng ra học phải hoặc tôn giáo ấy. Tỏn giáo chỉnh thống. Học phải chính thống.", "Được thừa nhận là chỉnh thức trong một thời đại, một chế độ. Tư tưởng chính thống."]}, {"tu": "Chính Thống giáo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Một nhánh của Kitô giáo, S tách ra thành phái độc lập vào năm 1054."]}, {"tu": "chính thức", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Do chính phủ hoặc cơ quan có quyền lực hợp pháp công bố hoặc đưa ra. Bản tuyên bố chính thức của bộ ngoại giao. Tìn chính thức.", "Có đầy đủ các điều kiện như đã quy định, có đầy đủ tư cách. Đại biếu chính thức.", "Đúng cách thức đã được pháp luật hoặc tổ chức quy định, đúng thể thức. Làm lễ chính thức kết hôn."]}, {"tu": "chính thức hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho trở thành chỉnh thức. Chính thức hoá quyên sở hữu ngôi nhà. chính tổ đ, Thành tố chính, trong quan hệ với thành tố phụ (gọi là ph zØ). Danh ngữ có chính tố là một danh từ."]}, {"tu": "chính tông", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). 1 Thuộc dòng chính; chính thống. 2 Đúng nguồn gốc, đúng dòng dõi. Nhà nho chính tông."]}, {"tu": "chính trị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["¡ Những vấn đề về tổ chức và điều khiến bộ máy nhả nước trong nội bộ một nước, và về quan hệ chính thức giữa các nước với nhau (nói tống quát). Chế độ chính trị. Tình hình chính trị trong nước. 2 Những hoạt động của một giai cấp, mội chính đảng, một tập đoàn xã hội nhằm giành hoặc duy trỉ quyển điều khiến bộ máy nhà nước (nói tổng quát). Đường lối chính trị, Hoạt động chỉnh trị. 3 Những hiểu biết về mục đích, đường lối, nhiệm vụ đấu tranh của một giai cấp, một chính đảng nhằm giành hoặc duy trì quyển điểu khiến bộ máy nhả nước (nói tổng quát). Giáo đục ý thức chính trị Vững vàng về chính trị, 4 (thường dùng"]}, {"tu": "phụ sau", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": [", trong một số tổ hợp). Những hoạt động nhằm nâng cao giác ngộ chính trị cho quần chúng, tổ chức quần chúng thực hiện một đường lối, những nhiệm vụ chính trị nhất định (nói khái quát). Công tác chính trị. Cán bộ chính trị. 5 (hoặc t.; kng.). Sự khéo léo đối xử để đạt mục đích mong muốn. Một thái độ rất chính trị (t.). tIIHEM SE) E18"]}, {"tu": "chính trị gia", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Người chuyên hoạt động chính trị; nhà chính trị."]}, {"tu": "chính trị học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoa học nghiên cứu về tổ chức và đời sống chính trị của xã hội, về những vấn đề chính sách đối nội và quan hệ quốc tế. chính trị kinh tế học x. tinh (Z chính trị học."], "tham_chieu": {"xem": "tinh"}}, {"tu": "chính trị phạm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Tù chính trị."]}, {"tu": "chính trị viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cán bộ chỉ huy phụ trách công tác chính trị trong lực lượng vũ trang nhận dân, thường ở các cấp trung đội, đại đội, tiểu đoàn."]}, {"tu": "chính trực", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tính ngay thẳng. Con người chính trực."]}, {"tu": "chính trường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi diễn ra các hoạt động chính trị; trưởng chính trị. Nhân vật mới xuất hiện trên Chính trường, Không khí chính trường sôi động trước ngày bầu củ."]}, {"tu": "chính ưỷ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cán bộ chỉ huy chịu trách nhiệm vẻ công tác chính trị trong lực lượng vũ trang nhân dân, thường ở cấp trưng đoàn trở lên."]}, {"tu": "chính vụ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc về vụ chính. 1a chính Vụ."]}, {"tu": "chính xác", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất đúng, không sai chút nào. Con số chính xác. Nhận định chính xác."]}, {"tu": "chính yếu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chính và quan trọng nhất. Vai rò chính yếu. Vấn để chính yếu."]}, {"tu": "chíp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x, vị mạch."]}, {"tu": "chít", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cháu sảu đời, con của chút."]}, {"tu": "chít", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Quấn khăn chặt trên đầu, Chứ khăn. 2 (Đồ mặc) bó sát thân hình. 7hát lưng da chít bụng. 3 Khâu cho hẹp lại, Chứ áo. Quản chỉ ống. 4 Bịt kín chỗ rò, chỗ hở bằng một chất gỉ đó. Chứ vách, Chữ khe hở,"]}, {"tu": "chịt I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho tắc, không thông bằng cách chận ngang, giữ chật, bóp chát, Chịt của hầm. Chịt cố. Đóng chịt của."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.). (dùng phụ sau đg.). Như zÿ. Giữ chịt cuốn sách, không cho ai mượn."]}, {"tu": "chỉu chíư", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. ch (láy). chíu đg, (thưởng đùng ở dạng láy). Từ mô phỏng tiếng rít của đạn bay, Đạn bay chíu chíu. Viên đạn chíu qua mang tai. /l Lấy: chi chí (ý liên tiếp)."], "tham_chieu": {"xem": "ch"}}, {"tu": "chíu chít", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng chim, gà kêu, Chim non chíu chữ."]}, {"tu": "chíu chít", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Như cï¿ chí (nói vẻ quả). Cành nhãn chỉu chít những quả."]}, {"tu": "chịu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhận lấy điều không hay, bất lợi cho mình. Chu đàn, Chịu các khoản phí tốn. Không chịu ngồi yên.", "Tiếp nhận một tác động nào đó từ bên ngoài. Chịu ảnh hưởng tốt của nhà trường. Chịu sự lãnh đạo. Cảm giác dã chịu.", "Thích ứng với điều không lợi cho mình. Chịu lạnh. Cực mấy cùng chịu được. Không chịu nổi quá đấm.", "Nhận mà nợ lại, chưa trả. Còn chịu một số tiền. Mua chịu. Bán chịu *, Chịu ơn.", "(kng.). Thừa nhận cái hay, cái hơn của người khác; phục. Không ai chịu ai. Chịu anh là người nhớ giỏi.", "(kng.). Tự nhận bất lực, không làm nổi; hàng, Khó quá, xin chịu!", "(thường dùng phụ trước đg.). Bằng lỏng, đồng ý, tuy vốn không muốn, không thích. Khuya rồi mà chưa chịu đi ngủ. Năn nỉ mãi mới chịu giúp,", "(dùng trước đg.). Có gắng làm việc gì một cách tự nguyện. Chịu học cái hay của người khác. Ít chịu suy nghĩ."]}, {"tu": "chịu chơi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). (kng.). Sẵn sảng, ngang nhiên (làm việc gi đó) bất chấp dư luận hoặc sự tốn kém. Chịu chơi lẮm, mua hẳn cây hoa giá tới hàng triệu đẳng. Rất chịu chơi."]}, {"tu": "chịu chuyện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bằng lòng bắt chuyện, nghe chuyện."]}, {"tu": "chịu đực", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Súc vật cái) để cho con đực giao cấu. Lợn nái chịu đực. chịư đựng đẹ. Thích ứng với điều hết sức không lợi cho mỉnh; như chíu {nhưng nghĩa mạnh hơn). Có sức chịu đựng lớn. Chịu đựng gian khổ."]}, {"tu": "chậu khó", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cố gắng, không quản ngại khó khán, vất và. Chịu khó học tập. Con người nất chịu khỏ."]}, {"tu": "chịu lời", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cù). Nhận lời."]}, {"tu": "chịu lửa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chịu được nhiệt độ cao mà không bị nóng chấy. Vát liệu chịu lửa. Gạch chịu lửa*."]}, {"tu": "chịu nhiệt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Vật liệu kết cấu) có khả năng giữ - nguyên hoặc chỉ thay đổi rất ít các tính chất cơ học ở nhiệt độ cao. Bđtông chịu nhiệt. chịu phóp đẹ. (kng.). Đành chịu, đảnh nhận là bất lực hoàn toàn. 72/ giới đến mấy cũng chịu phép."]}, {"tu": "chịu tải", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chịu tác dụng của tải trọng hoặc phụ tải. Sức chịu tái của các chị tiết máy."]}, {"tu": "chịu tang", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm lễ để tang người bậc trên (như cha, mẹ, v.v.). Vẻ quê chịu tang mẹ. chịu thương chịư khó Như cñju ¿ó (nhưng tghia mạnh hơn)."]}, {"tu": "chịu trận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Chịu đựng, chấp nhận sự trừng phạt mà không tránh. Không có chỗ ẩn nấp, phải nằm chịu trận gi”a bãi trống. Bị mắng, đành ngôi tm chịu trận."]}, {"tu": "chịu trống", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Gia cắm mái) để cho con trống đạp mái. Gà chịu trồng. chlor cv. clo. đ, Khi màu vàng lục, mùi hắc, rất độc, chế từ muối án, thường dùng để tẩy trắng, sát trùng và làm hoá chất cơ bản trong công nghiệp hoá học. chioraf cv. ciora¿, d. Một loại muối của chÌor, dễ gây nổ. chÍorur cv. ciorua. d. Hợp chất của chlor với một nguyên tố khác hoặc với một gốc hữu cơ."], "tham_chieu": {"cung_viet": "clo"}}, {"tu": "cho ï", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["t Chuyển cái sở hữu của mình sang người khác mà không đối lấy gì cả. Anh cho em chiếc đồng hồ. Cho quà. Cho không, chứ không bản. 2 Làm người khác có được, nhận được. Cho điểm. Cho thời gian để chuẩn bị. Lịch xử cho ta nhiễu bài học quỷ. Cho mấy rơi (kng.). 3 Làm người khác có được điểu kiện làm việc Bì. Mẹ cho con bú, Chủ toq cho nói. Cho tự đo đi lại. Cho nghỉ phép, Cho vay. 4 Làm tạo ra ở khách thể một hoạt động nào đó. Cóng nhán cho máy chạy. Cho bò đi ăn. Cho người ẩi tìm. % Làm khách thể chuyển đến một chỗ nảo đỏ. Cho than vào lò. Hàng đã cho lên tàu. Cho thêm muối vào canh. 6 (thường dùng trước iả, rằng). Cöi là, nghĩ rằng, một cách chủ quan. Đừng vội cho rằng việc ấy không ai biết. Ai cũng cho thể là phải. Tự cho mình có đủ khả năng. Cho là nỏ có tài, thì một mình cũng chẳng làm gì được (kng.). 7 (kng.; dùng trong lời yêu cầu một cách lịch sự). Chuyển, đưa, bán cho (nỏi tắt). Anh cho tôi chiếc mũ để ở kia. Chị cho tôi một chục phong bi."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Từ biểu thị điểu sắp nêu ra lả đối tượng nhằm đến hoặc đối tượng phục vụ của hoạt động, của cái vừa được nói đến. Gửi quả cho bạn. Mừng cho anh chị. Thư chơ người yêu. Sách cho thiếu nhị.", "Từ biểu thị điều sắp nêu ra là đối tượng chịu tác động, chịu ánh hưởng của tính chất, trạng thái vừa được nói đến. Bố ích cho nhiều người. Có hại cho công việc. Không may cho anh ta.", "Từ biểu thị điều sắp nêu ra lả yêu cầu, mục đích, mức độ nhằm đạt tới của việc vừa được nói đến. Học cho giải, Làm cố cho xong. Chờ cho mọi người đến đủ. Nói cho cùng.", "Từ biểu thị điểu sắp nêu ra là kết quả tự nhiên của việc vừa được nói đến. Vĩ máy cho núi lên trời... (cả.). Không biết, cho nên đã làm sai.", "Từ biểu thị điểu sắp nêu ra là hệ quả mà điểu vừa nỏi đến có thể mang lại cho chủ thể. Ấn ở thể cho người ta ghét. Thà chẳng biết cho xong. Có khó khăn gì cho cam, Thà rằng thể cho nó đáng."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["I Từ biểu thị ý nhấn mạnh vẻ mức độ cho là có thể như thế. Äf‡c cho mưa gió, vẫn cứ đi. Vở kịch không hay gì cho lắm. Biết bao giờ cho xong? 2 Tù biểu thị ý nhấn mạnh về một tác động không hay phải chịu đựng. Người (a cười chó đề cho đấy. Bị đánh cho một trận. 3 Từ biểu thị một để nghị, một yêu cầu, với mong muốn có được sự đồng ý, sự thông cảm. Để tôi ải cho. Ông thông cảm cho. cho hay (dùng ở đầu câu). Tố hợp biểu thị điều sắp nêu ra là kết luận có tính chất chân lí ở đời rút ra từ những điều đã nói đến; thế mới biết rằng. Cho hay thành bại phần lớn là do mình,"]}, {"tu": "cho nên", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Từ dùng trước đoạn câu nêu kết quả của nguyên nhân đã nỏi đến. Bị bất ngờ, cho nên không kịp chuẩn bị. Mưa quả, cho nên không đi được. ‹"]}, {"tu": "cho qua", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Coi như không cần chú ý đến. Việc này không thể cho qua được. cho qua chuyện (Làm việc gì) chỉ cốt cho xong. Trả lời âm ừ cho qua chuyện. cho rồi (ph.: kng.). Cho xong. cho xong (kng.). Cho khỏi phải rẩy rà (còn hơn là phải làm việc nói đến nào đó). zàm quách cho xong, nhờ vả làm gì. Thả rằng không biết Cho xong."]}, {"tu": "chờ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây rừng tơ cùng họ với cây đầu, thân tròn và thẳng, tán lá gọn, gỗ có thớ thẳng, dùng làm nhà, đóng thuyền."]}, {"tu": "chỏ chỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỏ quả có năm cánh, gỗ rắn, dai, nặng, màu nâu đỏ, dùng làm nhà, đóng thuyền."]}, {"tu": "chò hỏ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Chồm chỗm. gởi chỏ hở."]}, {"tu": "chỏ nâu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chò quả có hai cánh, gỗ nhẹ, màu nâu, thuộc loại gỗ tạp, dùng làm nhà hoặc đóng đồ dùng thông thưởng."]}, {"tu": "chõ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cu. nổi chõ. Nồi hai tắng, tầng trên có lỗ ở đáy, dùng để đồ xôi."]}, {"tu": "chõ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Hướng thẳng (miệng) về phía nào đó. Nói chö sang buồng bên. Loa chõ vào đầu xóm.", "cụ. chõ mồm, chỗ miệng. (thạt.; dùng trước vào). Nói xen vào việc không đỉnh líu đến tinh. Chuyện nhà người ta, chõ vào làm gì."]}, {"tu": "chó", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gia súc thuộc nhóm ăn thịt, nuôi để giữ nhà hay đi sẵn; thường dùng để ví kẻ ngu, kẻ đáng khinh miệt, và làm tiếng mắng nhiếc (thpt.). Chó cậy gần nhà, gà cây gần chuông (tng.). Treo đầu đề, bán thự chỏ (tng.). — `"]}, {"tu": "chó biên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. hdi cấu. chó cắn áo rách Ví tình trạng đã nghèo khổ cùng cực lại cỏn bị mất của, thiệt hại, chó chết (thgt.). Tiếng rùa. Đổ chỏ chết! chó cùng rứt giậu Ví tỉnh thế bị đẩy đến bước đường cùng phải làm liều, kể cả điều xằng bậy."], "tham_chieu": {"xem": "hdi cấu"}}, {"tu": "chó để", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỏ cùng họ với thầu dảu, mọc hoang, lá mọc thành hai dãy trông như lá kép lông chím, dùng làm thuốc hoặc làm phân xanh. ©IÊU CÁC"]}, {"tu": "chó đếu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thợt.). Đều giá hết sức (thường dùng làm tiếng chửi)."]}, {"tu": "chó ghẽ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Ví kẻ bị ghét bỏ, coi như là vật đáng ghê tởm. 8ị hắt húi như chỏ ghé,"]}, {"tu": "chó lài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chó miền núi cỡ lớn, phía trên mắt có vệt màu nhạt."]}, {"tu": "chó má", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chó (nói khái quát); thường dùng để ví và làm tiếng chửi những kẻ đểu giả, xấu xa, mất hết nhân cách."]}, {"tu": "chó ngao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chó to vả đữ. chó ngáp phải ruổi (thgt). Ví trường hợp không có tải năng, chỉ tỉnh cở gặp may mà đạt được cái gì."]}, {"tu": "chó săn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Chó chuyên dùng vào việc đi săn, Thỉnh như chó săn. 2 Vỉ kẻ làm mật thám, chỉ điểm, làm tay sai cho địch (hàm ý khinh), chó săn chim mối Như chó săn (ng. 2; nói khái quát). chó sói d, Chó rừng mõm nhọn, đuôi rậm, chuyên bắt thú khác để ăn thịt."]}, {"tu": "choa", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(ph.}. Tao, chúng tao. choá đg, (hay t.). I Chói loà. Máng choa. 2 Loá, chói mắt. Choá cả mắt. Mát bị choá đèn. choạc đẹ. (¡d.). Xoạc. Choạc chân. choai 1. (dùng phụ sau d.). Không còn bé lắm, nhưng cũng chưa lớn. Con lợn choai. Đàn gà choai. / Lây: choai choai (ý mức độ ¡Q. Máy cô cậu choai choai cỡ mười bốn, mười lãm."]}, {"tu": "choai choai", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. choai (láy),"], "tham_chieu": {"xem": "choai"}}, {"tu": "choài", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vươn đài hai tay và toàn thân ra phía trước, theo chiểu nằm ngang. Choài tay bắt bóng. Em bé choài ra gắn mép giư���ng."]}, {"tu": "choäi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Mở rộng khoảng cách ra về cả hai phía (thường nói về chân). Đứng chođi chân. Chân gảu sòng choäi ra. 2 Có độ dốc giảm dẫn và trở thành thoai thoải về phía chân. Chân đề choái đều. Càng về xuôi, triển núi càng choẩi ra."]}, {"tu": "choái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Que cắm để làm chỗ tựa cho cây leo. Cắm choái cho trầu không. choại đẹ. (ph.; ¡d.). Trượt chân. Choại vỏ du, thấy vỏ dừa phải tránh (tng.)."]}, {"tu": "choán", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chiếm hết cả một khoảng không gian, thời gian nào đó, không để chỗ cho những cái khác. Chiếc tú choán mội góc phòng. Hợp hành choán cả thì giờ.", "Lần sang phạm vì của người khác. Mgổi choán chỗ. Choán quyền."]}, {"tu": "choang I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng to và vang như tiếng của vật bằng kim khí va mạnh vào nhau nghe chói tai. Cái đĩa vỡ choang. Tiếng búa choang choang. II đẹg. (¡d.). Như choảng. lóo"]}, {"tu": "choang choác", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả tiếng kêu to và nghe chói tai, lặp đi lặp lại. Tiếng vạc kêu choang choác. Nỏi choang choác."]}, {"tu": "choang choang", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. choang (ng. Ì).", "Từ gợi tả tiếng nói to và có âm vang; oang oang. Tiếng nói cứ choang choang. Quát tháo choang choang."], "tham_chieu": {"xem": "choang"}}, {"tu": "choang choảng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng to và vang như tiếng của vật bằng kìm khí va mạnh vào nhau liên tiếp, nghe chói tai. 7iếng cuốc xếng va vào đá choang choảng. choảng; ủg. 1 ốm bằng cách đang rộng cánh tay ra và vòng lại. Choảng vai bạn. Em bé óm choàng lấy cổ mẹ. 2 Khoác vòng qua, khoác vòng quanh, Choàng dây qua vai để kéo. Choàng khăn lên đầu."]}, {"tu": "choàng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng kết hợp với một đg. khác). Từ biểu thị cử động đột ngột và nhanh, do phản ứng bị động. /#Joảng hốt choảng dậy. Sợ quả, nhảy choàng sang một bên. Mở choàng mắt."]}, {"tu": "choảng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["! Đập mạnh làm kêu thành tiếng to và vang. Lấy búa choáng vào thanh sắt, 2 (kng.). Đánh nhau mạnh. #fa¡ bên choảng nhau kịch liệt. choáng, I t. Ở trạng thái như mất cảm giác, do bị kích thích đột ngột vả quả mạnh. Tiếng nổ nghe choáng tại. Choáng mắt. Choảng người khi biết tín đữ."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(chm.). x. sốc (ng. l)."], "tham_chieu": {"xem": "sốc"}}, {"tu": "choáng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Hào nhoáng. Xe mới sơn trông thật choáng."]}, {"tu": "choáng choàng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Như cuống cuồng. Vừa nghe nói Ää choảng choàng chạy ẩi."]}, {"tu": "choáng lộn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hào nhoáng và sáng bóng. #iàng hoá bảy trong tủ kinh choảng lộn. choáng ngợp dg. Ngợp đến mực gắn như choáng váng. Choảng ngợp trước cái mênh mông của biển cả."]}, {"tu": "choáng váng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái mất cảm giác về sự thăng bằng, cảm thấy như mọi vật xung quanh đang đão lộn. Đầu choáng váng vì say rượu. Tìn làm choáng váng cả người. choạng đa. (¡d.). Như giang. Choạng chán. choạng vạng; (id.). x. chạng vạng."], "tham_chieu": {"xem": "chạng vạng"}}, {"tu": "KHet Họ vạng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Lảo đáo vì choáng váng. choät t, Bé và gẩy như bị teo lại, A24: choái. Khổ người nhỏ choát."]}, {"tu": "choät chøo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Choắt (nói khái quát). Khuôn mặt choát cheo."]}, {"tu": "chóc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây cùng họ với khoai sọ, củ dùng để ăn hoặc làm thuốc. Cơm độn chóc. chóc; đẹ. (¡d.). Nhô lên."]}, {"tu": "chóc ngóc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Ngóc đầu lên; thường dùng để gợi tả dáng trơ trọi một mình. Xháng đi đâu, ngồi chóc ngóc ở nhà. Bên bờ chỉ còn chóc ngúc dăm cải cọc."]}, {"tu": "chọc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["D��ng vật đài đâm thẳng và mạnh vào nhằm làm thủng hoặc làm rụng, v.v. Chọc lò than. Chọc quả bưởi. Chọc thủng vòng vây (b.).", "Dùng lời nói, cử chỉ làm cho bực tức. Nói chọc. Chọc tức *."]}, {"tu": "chọc gan", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph., kng.). Chọc tức. chọc gậy bánh xe (¡d.). Thọc gây bánh xe."]}, {"tu": "chọc ghẹo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng lời nói cử chỉ, cỏ khi đùa cợt, làm cho xấu hổ hoặc bực tức; trêu ghẹo."]}, {"tu": "chọc léc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). x. thọc lóc."], "tham_chieu": {"xem": "thọc lóc"}}, {"tu": "chọc tiết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đâm vào cổ cho máu chảy ra để giết (thường nói về gia súc). Chọc tiết lợn. chọc trời đg, Tổ hợp gợi tá hinh dáng cao vút lên như chạm đến trời xanh. Nhà chọc trời. Những ống khói chọc trời."]}, {"tu": "chọc tức", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cố tỉnh trêu làm cho tức lên."]}, {"tu": "choe choé", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. choé; (láy). choóẽ; (¡d.). x. ché. choé; I đg. (¡d.). Như /øé (ng. l). Ht. (Màu vàng hoặc đỏ) tươi và óng ánh. Vàng choẻ. Đồ choẻ. choé; ¡. (¡d.). (Tiếng kêu) to và đột ngột, nghe chói tai. Khóc choé. // Láy: choe choé (ý liên tiếp, mức độ nhiều)."], "tham_chieu": {"xem": "choé"}}, {"tu": "choẹ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.; ¡d.). Khoe để làm cho sợ, trộ. Mới học được chút it, đã choe người. choen hoẻn (¡đ.). x. toen hoán."], "tham_chieu": {"xem": "toen hoán"}}, {"tu": "choèn choèn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d,). Nhỏ hẹp đến mức coi như không đáng kể. Thị trấn chỉ choèn choèn có mấy phổ quanh chợ. -"]}, {"tu": "choi choi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim nhỏ sống gần bờ nước, cỡ bằng sáo, cẳng cao, mỏ dài, hay nhảy. Nhảy như chơi choi."]}, {"tu": "chòi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhả nhỏ xây trên cổng một số công đường thời trước hoặc cất sơ sài trên cột, trên cây cao. Chòi canh. chỏi; đợ. 1 Nhô ra, ngoí lên một cách khó khăn. Cây không sao chòi lên được vì đất cần. Cố chòi khỏi mặt nước. 2 (ph,). Cất chân lên cao, tỏ vẻ như muốn bước đi, muốn di chuyển (thường nói về ngựa). Ngựa chỏi. Hai chân bé chòi đạp trong không khi."]}, {"tu": "chỏi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Chọc cho rụng. Chòi khế."]}, {"tu": "chòi mồi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỡ cùng họ với thấu dầu, quả chín màu đỏ tỉa, vị chua, ăn được, hoặc dùng làm thuốc."]}, {"tu": "chổi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Chống cho khỏi ngã, khỏi đố. chöm choe Chói tay vào miệng hố, nhảy lên."]}, {"tu": "chới I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hay t.). Chiếu sảng mạnh, làm loá mắt. Lửa chói sáng. Đèn pha sảng chói, 1I t. 1 (đùng phụ trước d., trong một số tổ hợp). Có cảm giác thị giác hoặc thính giác bị rối loạn đo tác động của ánh sáng hoặc âm thanh có cường độ quá mạnh. Ảnh đèn pha làm chói mắt. Tiếng cỏi nghe chói tai. 2 (Màu sắc) tươi quá, đến mức như làm chói mắt. &#âu này chói lắm. Đó chói*. 3 Có cảm giác nhức buốt như bị đâm tại một chỗ nào đó; nhỏi. Đau chói sườn."]}, {"tu": "chói chang", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có độ sáng tranh toả rộng, anCẾt cho loá mắt. Ánh mặt trời chói chang. K"]}, {"tu": "chói loà", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sáng đến mức nhìn loá cả mắt. Bẩu trời chói loà ảnh nẵng. chói lỏi (id.). x. chói lợi."], "tham_chieu": {"xem": "chói lợi"}}, {"tu": "chói lọi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Sáng và đẹp rực rỡ. Ánh hảo quang chói lọi. Tấm gương chói lợi."]}, {"tu": "chọi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lâm cho vật rắn này đập mạnh vào một vật rắn khác. Chọi con quay. Cẩm hai hôn đả chọi vào nhau. Đánh đáo chọi", "Chống lại bằng cùng một loại sức mạnh. Mộ! chọi mười.", "(Loài vật cùng loại) đấu sức với nhau để phân hơn thua. Gả chọi nhau. Trẻ con chơi chọi đế. Nuôi cá chọi,", "(kng.). (Văn chương) đối nhau chặt chẽ. ai cáu chọi nhau từng chữ mội."]}, {"tu": "chờm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp gốm nhiều cây, nhiều sợi mọc chụm vào nhau. Chởi cây. Chòm râu bạc.", "Xóm nhỏ ở một số vùng. Chòm trên xóm dưới."]}, {"tu": "chòm chọp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng phát ra khi bú mẹ hoặc khi lợn ăn thức ăn lỏng. Cơn bé bú chòm chọp cả đêm. Nhai chòm chọp như lợn. chòm nhom (¡d.). x. chừm như."], "tham_chieu": {"xem": "chừm như"}}, {"tu": "chỏm sao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp gồm nhiều ngôi sao tựa hổ như kết với nhau thành một hình nảo đó. Chòm sao Bắc Đểu hình giống cái gáo."]}, {"tu": "chòm xóm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chòm và xóm; khu vực đân cư nhỏ nhất ở nông thôn (nói khái quát). Bả con trong chòm xóm."]}, {"tu": "chỏm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần nhô lên trên cùng của một số vật. Chóm nủi. Chỏm mũ. Chơm sóng.", "Túm tóc để chừa lại trên đính đầu cạo tróc của trẻ em trai, theo kiểu để tóc thời trước. Chỏm tóc. Bạn từ thởi còn để chỏm (từ thời còn bé)."]}, {"tu": "chồm cầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Một trong hai phần của mặt cầu có được đo một mặt phẳng cắt mặt cầu ấy. chöõm: đg. (thgt.). Đoạt gọn, lấy không. Riñ# chôm của người íq."]}, {"tu": "chõm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhỏ, dài và thót lại. Lợn sẻ mặi chöm."]}, {"tu": "chõm choe", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). (Dáng ngồi) ra vẻ oai vệ. Ngồi chõm choe giữa sập. chon chỏn"]}, {"tu": "chon chón", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhỏ và nhô cao lên trên một cái gỉ khác, trông khó coi. Búi tóc chon chón trên định đãi ưu. chon von:. Ở thể chợ vơ trên cao. Đônh nứi chọn VƠN."]}, {"tu": "chỗn hồn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Cách ngồi) thu gọn mình lại. Xøổi chồn hỏn trên ghế."]}, {"tu": "chọn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xem xét, so sánh để lấy cái hợp yêu cầu trong nhiều cái cùng loại. Chọn nghề. Chọn giống. Chọn bạn mà chơi."]}, {"tu": "chọn lọc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chọn lấy cái tốt, cái tinh tuý, trên cơ sở loại bỏ nhiều cái cùng loại (nói khái quát). Chọn lọc giống lúa. Tiếp thu có chọn lọc."]}, {"tu": "chọn lọc nhân tạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự lựa chọn đo con người tiến hành trong chăn nuôi vả trồng trọt, chỉ giữ lại và cho phát triển những giống vật hoặc cây có đặc tỉnh phủ hợp với những yêu cầu nào đỏ của mình."]}, {"tu": "chọn lọc tự nhiên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quá trinh đảo thải chọn lọc trong điều kiện tự nhiên, khiến cho chỉ những giống sinh vật nào thích nghỉ được mới còn lại và phát triển."]}, {"tu": "chọn lựa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như /ựu chọn. chọn mặt gửi vàng Chọn người đáng tin cậy để giao phó cái quý giá, cái quan trọng."]}, {"tu": "chọn phối", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chọn những con đực và con cái giống tốt cho giao phối đế lấy giống tốt hơn."]}, {"tu": "chong", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Để cháy sáng suốt trong thời gian lâu. Đèn chang suốt đêm. Chong đuốc. 2 (Mắt) mở rất lâu không nhắm. Ngồi chong mắt nhìn. Mất cứ chong chong suốt đêm, không ngủ được. 3 (ph.). Để sẵn sàng ở vị trí hướng thắng về một mục tiêu nào đó. Thợ săn chong mũi súng về phía con mỗi. Chong roi chực đánh."]}, {"tu": "chong chóng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ chơi có nhiều cánh, quay bằng sức gió.", "Bộ phận máy có cánh quạt quay trong không khí. Chong chóng máy bay. Chong chóng đo gió."]}, {"tu": "chong chóng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. chóng (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "chóng"}}, {"tu": "chỏng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Trêu, chọc (thường dùng đối với trẻ em). ⁄Lử trẻ thích chòng nhau. Chòng trể con. chòng chành x. ròng mrành."], "tham_chieu": {"xem": "ròng mrành"}}, {"tu": "chòỏng chọc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(dùng phụ cho đg.). Tử gợi tả vẻ nhỉn thẳng và lâu vào một chỗ mắt không chớp, biểu lộ sự ham muốn hoặc tò mò. Em bá nhìn chòng chọc vào đỗ chơi bày trong tủ kính. chòng ghẹo đpg. (¡d.). Dùng lời nói hoặc hành động, thường là không đứng đán, để đùa nghịch; như rêu ghẹo. Buông những lời cợt nhá chòng ghẹo phụ nữ. chỏng vòng đẹ. (ph.). Nấn ná chờ, có phần sốt ruột. Phải chòng vỏng đợi đểxin giấy phép. chỏng (¡d.). x. chống."], "tham_chieu": {"xem": "chống"}}, {"tu": "chẳng chơ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chơ vơ vả lỏng chỏng. Cử: vứy chóng chơ giữa sân. Xe đổ nằm chóng chơ bên lễ đường."]}, {"tu": "chóng gọng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Nằm giơ ngược chân hoặc cẳng lên; thưởng dùng để gợi tả dáng nằm trơ trọi một mình. Xgã chóng gọng. Chiếc xe bò nằm chồng gọng. chồng kểnh (¡d.). x. chống kênh."], "tham_chieu": {"xem": "chống kênh"}}, {"tu": "chồng lỏn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Cách nói) cụt lủn, vẻ hỗn xược đến khó chịu. Giọng chóng lần, khinh người. Trẻ lời bằng một tiếng chóng lồn."]}, {"tu": "chõng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng bằng tre, nứa để nằm, ngồi, hình giống cái giường hẹp và thấp. Thiếu giường, kê thêm chồng."]}, {"tu": "chóng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ít kéo dài trong thời gian hoặc chỉ đòi hỏi một thời gian ngắn hơn người ta nghĩ để quá trình được kết thúc hoặc sự hoạt động đạt kết quả. Phối nẵng cho chóng khó. Không chóng thì chây. Trời nắng chóng trưa, trời mưa chóng tối (tng.). /! Láy: chong chóng (hàm ý thúc giục). Liệu đổi chong chỏng mà về."]}, {"tu": "chóng mặt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở trạng thái thấy mọi vật xung quanh và cả bản thân mình hình như đang quay vòng hoặc đang nghiêng ngả. #ay chóng mặt vì thiếu máu. Xe chạy nhanh làm chóng mặt."]}, {"tu": "chóng vánh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhanh gọn, mất it thì giờ hơn người ta nghĩ. Giải quyết công việc chóng vánh."]}, {"tu": "choòng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thanh thép dải có dạng hình trụ hoặc hình nhiều cạnh, dùng để truyền chuyển động từ máy khoan đến mũi khoan. Choòng khoan lỗ.", "Xà beng. Quai búa nên choòng để đục lỗ mìn."]}, {"tu": "chóp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phản ở trên cùng của một số vật có hinh nón, Chiếc nón có chóp bạc. Chóp núi.", "Bộ phận hình nón úp trên một số vật. Chóp ống khói."]}, {"tu": "chóp bu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Tổ hợp dùng để ví địa vị, cấp bậc cao nhất (hàm ý coi thường). Cơ quan chóp bu. chóp chép:. Từ mộ phỏng tiếng nhai hoặc chép miệng nhiều lần, Xhai áu chóp chép. Miệng chóp chép."]}, {"tu": "chóp rễ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận hơi phinh ở đầu rễ cây, bảo vệ phần non nhất của đẩu rễ khỏi bị sây sát khi rễ mọc đài ra xuyên qua đất."]}, {"tu": "chót", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần ở điểm giới hạn đến đỏ là hết, là cuối cùng. Trên chót đỉnh cột cờ. Ở chót mũi Cà Mau. Màn chót của vở kịch. Tìn giò chót. Thị đỗ chói."]}, {"tu": "chót bót", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim rừng cùng họ với chim tn hú, đuôi đài, thưởng kêu hai tiếng “chót bót” gọi nhau về đêm."]}, {"tu": "chót vớt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cao vượt hẳn lên trên tất cả. Đứnh múi chót vớt. Cây cao chót vải. Đứng chói vót trên mái nhà."]}, {"tu": "chỗ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng không gian xác định có thể nhìn thấy được toàn bộ ở đó người hay vật tồn tại hoặc sự việc gì đó xây ra. Nhường chỗ ngồi cho cụ già. Hàng hoả chiếm nhiễu chỗ. Còn có chỗ bỏ trống.", "Phạm vì được xác định với đặc điểm nào đó. Gái đúng chỗ ngứa. Chỗ yếu, chỗ mạnh của phong trào. Có đôi chỗ khó hiểu. Theo chỗ chúng tôi biết.", "Trạng thái, tỉnh hình được xác định có mặt nảo đó không giống như các trạng thái, tình hình khác. Tờ chỗ không biết đến biết. Bị đấy đến chỗ tuyệt vọng.", "(kng.). Từ dùng để chỉ người cỏ mối quan hệ mật thiết nào đó. Anh ta với tôi là chỗ bà con. Cũng là chỗ quen biết cá. Chỗ bạn bè với nhau."]}, {"tu": "chô đứng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vị trí, vai trò (trong xã hội hoặc trọng một tổ chức, một phạm vỉ nảo đó), Sởm tìm được chỗ đứng trong xã hội. Túc phẩm có chỗ đứng trong giới trẻ."]}, {"tu": "chỗ phạm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ trên thân thể dễ bị nguy hiểm đến tính mạng khi bị thương. Gáy fà chỗ phạm. Đánh trúng chỗ phạm."]}, {"tu": "chộ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.), Thấy, chộ; 5. tệ."]}, {"tu": "chốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh ở da đầu do vi trùng gây nên, làm thành những mụn mủ, khi khỏi không để lại sẹo. Chốc đầu. Đầu em bé bị chốc."]}, {"tu": "chốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng thời gian tương đối ngắn. Jm lặng một chốc. Chốc nữa hãy đi. Chẳng mẩy chốc."]}, {"tu": "chốc chốc", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Từng lúc một, từng khoảng thời gian ngắn một (lại xây ra hiện tượng tương tự). Chốc chốc lại có điện thoại. Tiếng về tay chốc chốc lại ran lên."]}, {"tu": "chốc lát", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng thời gian ngắn, một chốc, một lát (nói khái quát). Diễn ra rong chốc lái. Việc ấy không thể xong trong chốc lát."]}, {"tu": "chốc lở", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh ngoài da do vi trùng gây nên, làm thành những mụn mủ, khi khỏi không để lại sẹo (nói khái quát)."]}, {"tu": "chốc mòng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Trông mong."]}, {"tu": "chối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận ở đầu ngọn thân, cảnh, ở nách lá hoặc mọc ra từ rễ, về sau phải triển thành cảnh hoặc thành cây. Đám chói náy lộc. Rừng chối,"]}, {"tu": "chối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỏ cùng họ với sim ổi, phân cảnh rất nhiều, dùng làm chối quét hoặc cất lấy đầu (xoa bóp).", "Đồ dùng để quét, thường làm bằng cọng cây, bằng rơm, v.v. Chi quét nhà, chọn Chổi rơm. Chổi quét sơn."]}, {"tu": "chối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỉ tiết bằng than dẫn điện, tiếp xúc giữa bộ phận quay và bộ phận tĩnh để truyền điện trong các máy phát điện ra hay đưa điện vào động cơ điện. chết cùn rế rách Chỉ những thứ cũ và linh tỉnh đáng bỏ đi."]}, {"tu": "chối rễ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chổi sế (dùng để quét). chổi sể cn. chổi xổ d. Chổi quét rác, thường làm bằng cành cây chổi. chải (cũ). x. rối."], "tham_chieu": {"xem": "rối", "cung_nghia": "chổi xổ d"}}, {"tu": "chối", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Không nhận là đã làm, đã gãy ra việc đ gì, tuy điểu đó có thật, Chưng có đã rành rành mà còn chối.", "(kng.). Từ chối (nói tất). Tìm cách chối khéo lời môi."]}, {"tu": "chối", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thưởng dùng phụ trước d., trong một số tổ hợp). Có tác dụng gây kích thích khó chịu, làm cho không thể tiếp nhận, không thể chịu đựng được. Nói nghe rất chối tai. Gảnh nặng chổi cả vai."]}, {"tu": "chối bỏ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Khöng chịu tiếp nhận, không thừa nhận có quan hệ hoặc có giả trị gì đối với mảnh. X4 lánh, chối bỏ bạn bè. Không thể chối bỏ trách nhiệm."]}, {"tu": "chốt cãi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cãi lại, không chịu thừa nhận một điều có thật. Bị bắt quả tang, không chối cãi được. Sự thật không thể chối cãi."]}, {"tu": "chối từ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như #ử chối."]}, {"tu": "chôm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.; thet.). Ản cấp. Xẻ trộm đã chôm mất cải đài."]}, {"tu": "chôm chỉa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph., thgt.). Ăn cắp, trộm cắp (nói khái quát). Bị bắt quả tang đang chôm chía ở chợ."]}, {"tu": "chôm chôm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. cđt vỏ. Bọ cánh nửa trông giống con nhện, chân dài và mảnh giống gọng vỏ, hay nhảy trên mặt nước hồ ao. Nhảy như chôm chóm."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "cđt vỏ"}}, {"tu": "chôm chôn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây ăn quả gắn với vải, quả có gai dài và mềm."]}, {"tu": "chổm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cất cao minh lên và lao mạnh về phía trước. Ngựa cất vỏ chẳm lên. Sóng chồm lên. Ótô chồm qua ổ gà. Nhảy chỏm chẩm.", "Bật mạnh người lên. Đang nằm bỗng chóm dậy. Thú tính trong người nó chẳm dậy (b.)."]}, {"tu": "chồm chöm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dùng phụ cho đg.). Từ gợi tả dáng ngồi gọn trên hai chân gập lại, mình hơi nhô về phía trước. Xgói chồm chỗm xem chọi gà. Cóc ngồi chồm chấm."]}, {"tu": "chổm hồm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). x. ngồi chẳm hồm. chôn đẹg. Đạt xuống lỗ đào dưới đất và lấp đất lại. Chôn cột. Chôn của. Chôn người chết. chôn cất"], "tham_chieu": {"xem": "ngồi chẳm hồm"}}, {"tu": "chön cất", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chôn người chết theo nghỉ thức. Chôn cất người bị nạn."]}, {"tu": "chôn chân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở mãi một nơi, không đi đầu. Chôn chân ở làng,", "Giữ chặt ở một nơi, không cho đi lại. Du kích chôn chân giặc trong bốt. chôn nhau cắt rốn (vch.). (Nói về nơi) sinh ra, (nơi) ra đời với tỉnh cảm tha thiết."]}, {"tu": "chồn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thú ăn thịt sống ở rừng, cỡ trung binh hoặc nhỏ, hình dạng giống cẩy nhưng mõm ngắn hơn, thường có tuyến hôi ở gần lỗ đit.", "(ph,). Cây."]}, {"tu": "chồn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Mỏi đến mức không còn muốn cử động gì nữa. Mới gối chồn chân. Đập búa mãi chôn cả tay."]}, {"tu": "chốn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.; kết hợp hạn chế). Nơi (thường nói về nơi ở). Nơi ăn chốn ở. Đi đến nơi về đến chốn. Chốn thị thành."]}, {"tu": "chộn rộn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). 1 Nhốn nháo, lộn xộn. 7? hình đang chộn rộn. 2 Rối rit, rộn ràng, Không khí chộn rộn ngày giáp Tết. Thấy chộn rộn trong lòng."]}, {"tu": "chông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật có đầu nhọn sắc dùng để làm bẫy hoặc làm vật chướng ngại. Chóng re. Cảm chông. Hâm chông."]}, {"tu": "chông ba lá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chông có một gốc tử đỏ toả ra ba mũi nhọn."]}, {"tu": "chông chà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Các thử cảnh có gai, cây nhọn dùng để ngăn, rảo (nói khái quát),"]}, {"tu": "chông chênh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không vững chải vì không có chỗ dựa chắc chắn. Phiến đá chông chênh. Thể đứng chông chênh."]}, {"tu": "chông gai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chông và gai; dùng để ví những trở ngại, nguy hiểm gặp phải trong quả trình thực hiện một việc gì (nói khái quát). Đạp bằng mọi chông gai."]}, {"tu": "chồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đàn ông đã kết hôn, trong quan hệ với vợ. Lấy chẳng. Thuận vợ thuận chồng tát biển Đông cũng cạn (tng.). chồng; I đg. Đặt cái nọ sát liển lên bên trên cái kia (thường nói về vật cùng loại). Chổng sách lại cho gọn. Vá chồng lên miếng vá cũ. Chồng tiển trả nợ. Nợ mới chẳng lên nợ cũ (b.). 1I d. Khối đo nhiều vật cùng loại đặt chồng lên nhau. Ä#4ấy chồng bát đĩa. Một chồng gạch."]}, {"tu": "chồng chất", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chồng lên nhau thành nhiều tảng, nhiều lớp ngổn ngang. Đá đổ chồng chất lên nhau. Những món nợ chồng chất (b.)."]}, {"tu": "chồng chéo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chồng lên nhau, mỗi cái theo một hưởng khác nhau. Công việc chẳng chéo lên nhau."]}, {"tu": "chồng chềnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như òng trảnh. chồng chung vợ chạ t Tả tình trạng đều đã có vợ có chồng mà có quan hệ nam nữ bất chính với nhau, ? (id.). Tả tình trạng cùng lấy chung một chồng."]}, {"tu": "chống chưa cưới", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đàn ông đã đính hôn, trong quan hệ với người phụ nữ đỉnh hôn với minh.: chống loan vợ phượng (cũ; vch.). Vợ chống đẹp đôi, hạnh phúc. chồng ngồng (ph.). x. /ổng ngồng. -_ phống đg. Giơ ngược lên trên cái bộ phận vốn ở vị trí bên dưới. Ngã chống cả bốn vỏ. Càng xe bò nằm chống lên. chống tqọng (cù; id.). x. chồng gọng."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "chống kểnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). (Ngã, đổ) lăn ngửa ra. Ngà chống kênh. Xe đổ chống kênh."]}, {"tu": "chống", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đặt một vật hình thanh dải cho đứng vững ở một điểm rồi tựa vào một vật khác để giữ cho vật này khỏi đổ, khỏi ngã. Chống mái nhà. Chống gậy. Chống tay vào cằm.", "Tì mạnh vào một đầu của chiếc sảo đã được cắm xuống nước, để đẩy cho thuyền bè đi theo hướng ngược lại. Chống bè. Chống đò ngang.", "Hoạt động ngược lại, gây trở lực cho hành động của ai hoặc cho tác động của cái gì. Chống áp bức. Đề chống lụi. Thuốc chống ẩm."]}, {"tu": "chống án", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Đương sự) không đồng ý với kết luận và quyết định của toà án cấp dưới và yêu cầu toả án cấp trên xử lại. chống báng đẹ. (id.). Phản đối bằng cách bải bác, nói xấu."]}, {"tu": "chống chèo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(iđ.). Như chẻo chống."]}, {"tu": "chống chế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Viện lí, viện cở để thanh minh, tự bào chữa. Đã làm sai còn chống chế."]}, {"tu": "chống chếnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["cn. trống zrếnh. 1 (Nơi, chỗ) trống trải vì thiểu hẳn sự che chắn cần thiết hoặc thiếu hắn những thứ cản có bên trong. Xhà cửa chống chếnh. Chống chếnh như cần nhà hoang. 2 Có cảm giác thiếu vắng những cái thân thiết trong cuộc sống, Cảnh nhà chống chếnh. chống chỏi (ph.). x. chống chọi."], "tham_chieu": {"xem": "chống chọi", "cung_nghia": "trống zrếnh"}}, {"tu": "chống chọi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng sức chống lại một lực lượng mạnh hơn. Chống chọi với một đổi thủ lợi hại. Chống chọi với sóng gió."]}, {"tu": "chống cự", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đánh trả lại để tự vệ. Chống cự lại bọn CHÓp."]}, {"tu": "chống đối", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chống lại với thái độ đối địch (nói khái quát). Lực lượng chống đổi. Hoạt động chống đối."]}, {"tu": "chống đỡ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chống để giữ cho vững, cho khôi đổ, Hàng cột chống đỡ mái nhà.", "Chống lại để cổ gắng tự vệ. Chống đỡ một cách bị động. Không còn sức chống đỡ."]}, {"tu": "chống lò", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng các vật liệu xây dựng giữ cho tiết diện lò ở mó không bị biến dạng vì sức nén của đất đá xung quanh lỏ. - chống nạnh đg, Chống tay vào hông. Đưng chống nạnh. Hai tay chống nạnh."]}, {"tu": "chống nọ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chống một cánh tay xuống để nghiêng người sang một bên. Ngồi chống nẹ."]}, {"tu": "chống phá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chống lại bằng hoạt động phả- hoại (nói khái quát). fog? động chống phá cách mạng."]}, {"tu": "chống rường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hệ các đoạn gỗ ngắn hình chữ môn đặt chồng trên xà ngang để đờ phần trên của vì kẻo."]}, {"tu": "chốp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng; ¡đ.). Như chóp. chộp đẹg. 1 Nắm chặt lấy rất nhanh. Chộp được con ốch:. 2 (kng,). Bắt giữ, bắt ngay lấy một cách tất nhanh. Chộp gọn kế gian."]}, {"tu": "chốt I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thanh cài qua lỗ có sẵn để giữ chặt một vật lại hay giữ chặt nhiều vật với nhau. Cà¿ chất của. Chốt bản lễ. Chốt an toàn của lựu đạn.", "(cù). Trục giữa. Chốt cối xay.", "(id.). Cái cốt yếu. Cái chốt của vấn để.", "Vị trí quân sự để khống chế và giữ vững một khu vực trong một thời gian nào đó. Giữ chốt trên đỉnh đổi."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cài bằng chốt. Chố/ chặt cứa lại. Cổng chưa chốt.", "Đóng quân để khống chế và giữ vững một khu vực trong một thời gian nào đó. Cho quân chốt các ngả đường."]}, {"tu": "chột", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có một mắt bị hỏng, Con ngựa chói. Chột mắt trái."]}, {"tu": "chột", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Cây trồng hoặc gia súc) mất khả nâng phát triển bình thường, Cây cam bị chót vì đứt rễ. Con trâu chột đi sau trận ốm."]}, {"tu": "chột", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thấy sợ và mất bình tĩnh vi đột ngột cảm thấy điểu mình đang giấu giểm hình như bị phát hiện. Thấy động, nó bơi chội."]}, {"tu": "chột đạ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Giật mình lo sợ vì cảm thấy điểu mình đang giấu giếm có nguy cơ bị phát hiện. 7#đÿ có người nhìn mình, tên gian chột dạ."]}, {"tu": "chơ chồng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như chẳng chơ."]}, {"tu": "chơ vơ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Lẻ loi, trơ trọi giữa khoảng rộng, vắng, Hòn đảo chơ vơ ngoài biển. Cây đa đứng chơ vơ giữa đồng."]}, {"tu": "chở", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["lộ trong trạng thái đang mong ngóng ai hoặc cái gì sẽ tới, sẽ xảy ra. Chờ khách. Chở tìn. Chờ tàu."]}, {"tu": "chờ chực", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chờ đợi lâu, mất nhiều thì giờ, Caở chực mấy ngày ròng."]}, {"tu": "chờ đợi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chờ (nói khái quát). Chịu khó chờ đợi. + chơi chở ög, Mang chuyển đi nơi khác bằng tàu bè, xe cọ, v.v. Tâu chớ khách, Chớ xe bò (chờ bằng xe bò). Chở đỏ sang sông."]}, {"tu": "chở che", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.; vch.). Như che chớ, chở củi về rừng Ví việc đem thứ gì đến một nơi vốn có thửa thãi; làm một việc thừa, tốn công vô ích."]}, {"tu": "chớ", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(đùng phụ trước đg, hoặc dùng làm phần phụ trong câu). Tử biểu thị ý khuyên ngăn dứt khoát. Chớ (cá) đại mà nghe theo nó. Chở vì thất bại mà nản lòng.", "(kng.; dùng phụ trước đg.). Từ biểu thị ý phủ định dứt khoát điều chưz ế hề xảy ra bao giờ; chẳng. Chớ thấy nỏ đến bao giờ. Chở hả. chớ; (ph.). x. chứ."], "tham_chieu": {"xem": "chứ"}}, {"tu": "chớ chỉ", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(ph.). Như páẩi chỉ. chớ có trách (kng.). Như đừng có trách."]}, {"tu": "chớ thây", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thgt,; ¡d.). Mặc, không thèm để ý đến, Yêu nhau bốc bái giẳn sàng, Ghét nhau đũa ngọc mâm vàng chớ thây (cd.)."]}, {"tu": "chợ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi công cộng để đông người đến mua bán vào những ngày, buổi nhất định. Ø/ chợ. Phiên chợ. Đầu đường xó chọ*. (n ào như vỡ chợ."]}, {"tu": "chợ búa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chợ (nói khái quát)."]}, {"tu": "chợ chiều", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chợ về chiều, lúc gần tan; thường dùng để ví cảnh rời rạc, tàn cuộc, Không khí chợ chiẳu. Cảnh chợ chiều."]}, {"tu": "chợ cóc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng,). Chợ nhỏ, thường họp lại một cách tự phát trong thời gian ngắn, không cố định ở một chỗ. Chợ cóc, dẹp chỗ này lại nhảy sang chỗ khác."]}, {"tu": "chợ đen", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thị trường mua bán hàng hoá, tiền tệ một cách lén lút, bất hợp pháp. Giá chợ đen. Nạn chợ đen. chợ giời (ph.). x. chợ ời."], "tham_chieu": {"xem": "chợ ời"}}, {"tu": "chợ nổi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chợ trên thuyền, trên xuồng, họp một cách tự phát trên mặt sông. Äùa trái cây, chợ nổi họp kín cả một sông. h"]}, {"tu": "chợ phiên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổ chức trò vui ngoài trời và bán hàng nhằm mục đích lấy tiền làm việc từ thiện hoặc cho một công cuộc cứu tế xã hội.", "(cũ). Hội chợ."]}, {"tu": "chợ trời", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chợ mua bán đủ loại hàng, cù hoặc mới, thường họp ngoài trời."]}, {"tu": "chợ xanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Chợ tạm, thường bán các loại rau quả. Chyxanh mọc ngay đầu phố."]}, {"tu": "chơi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hoạt động giải trỉ hoặc nghỉ ngơi. Trẻ con chơi ngoài sân. Dạo chơi. Ăn tuỳ nơi, chơi tuỳ túc (ng.). Đễ như chơi.", "Dùng làm thú vui, thủ tiêu khiến. Chơi tem. Chơi cá vàng.", "Có quan hệ chơi bởi quen biết, gần gũi nhau trên cơ sở cùng chung thú vui, thú tiêu khiến. Chơi Yhân với nhau từ nhỏ, Chọn bạn mà chơi.", "(thường dùng phụ sau đg,). Hoạt động chỉ nhằm cho vui mả thôi, không có mục đỉch gì khác. Đùa chơi. Nói chơi mà tưởng thật. Mời đến nhà chơi.", "(kng.). (Trẻ con) tỏ ra khoẻ mạnh, không đau ốm. Cháu chơi, không ổm như dạo trước.", "(kng.). Hành động gây hại cho người khác, nhưng xem như trò vui, Chơi cho một vố. Chơi khăm*.:"]}, {"tu": "chơi bởi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Chơi với nhau (nỏi khải quát). Chơi bởi với nhau.", "Ham chơi những trò tiểu khiển có hại (nói khái quát). Chơi bởi lêu lổng. Hạng người chơi bởi.", "(kng.; dùng phụ"]}, {"tu": "sau", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["). Làm việc gì mà khöng quan tâm đến mục địch cũng như đến kết quả cụ thể. š⁄àm chơi bời như vậy thì bao giờ cho xong. chơi chữ đẹg. Dùng các hiện tượng đồng âm, đa nghĩa, v.v. trong ngôn ngữ nhằm gây một tác dụng nhất định (như bóng gió, châm biếm, hải hước...) trong lời nói. Dùng “già” và “non” trong câu “Trăng bao nhiêu tuổi trăng già, Núi bao nhiêu tuổi gợi là núi non ” là một cách chơi chữ."]}, {"tu": "chơi đùa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chơi cho vui (nói khái quảt; thưởng nỏi về trẻ em). Các em chơi đùa ngoài sản."]}, {"tu": "chơi khắm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Làm những trò ác ngắm để hại người khác. Bị chơi khăm một vố rất đau. chơi ngang đpg. (¡id.). 1 Có hành động ngang ngược, không kể gì phép tắc. 2 Có quan hệ nam nữ bất chỉnh (nỏi về trai gái đã có vợ, có chồng)."]}, {"tu": "chơi nhởi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Chơi đùa."]}, {"tu": "chơi trèo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Có quan hệ bè bạn không binh thường với người ở địa vị cao hơn. Vì cẩu danh nên chỉ thích chơi trẻo."]}, {"tu": "chơi trội", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Cố tỏ ra hơn hẳn những người xung quanh bằng cách phô trương mặt mạnh của mình trong cách cư xử. Thích chơi trội."]}, {"tu": "chơi vơi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Trơ trọi giữa khoảng trống rộng, không bám víu vào đâu. Hôn đảo nhớ chơi vơi giữa biển cả. chơi với lửa Ví việc đùa đại đột với cái nguy hiểm."]}, {"tu": "chơi xổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Lợi dụng chỗ sơ hở để làm cho bị thiệt hại, bị bẽ mặt. Cái lốt chơi xỏ nhau."]}, {"tu": "chới với", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Từ gợi tả dáng điệu với tay lên khoảng không nhiều lần, như muốn tìm chỗ bám víu. Chới với giữa đàng sông. Hai tay chới với. chơm chởm t1. Từ gợi tả hình dáng có nhiều đầu nhọn nhô lên, Đường núi chơm chóm những đả. Những mũi chóng chơm chđm. chờm, đẹ. Nhö ra và phủ trùm sang phạm vi của cái khác. Tóc dải chờm xuống vành tại. Có mọc chờm cả ra đường. chờm; (ph.). x chồm."]}, {"tu": "chờm bờm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Rối bù (nói vẻ đầu tóc). Cái đầu chờm bờm."]}, {"tu": "chớm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có những biểu hiện đầu tiên của một quá trình phát triển đang bắt đâu. /#oa chớm nớ. Chớm có dịch cúm. Trời chởm lạnh. chơn (ph.; cũ). Biến thể của chán trong một số từ gốc Hán. Chơn thật. Chơm ii. chờn đa. (hay 1.). 1 Không còn ăn khớp nữa vì đã bị mòn do ma sát. Đinh ốc bị chờn răng.. Ổ khoả đã chờn. 2 (kng.). Không còn cỏ đủ quyết tâm nữa, do đã thấy ngại sau khi gặp khó khăn. Có vẻ chờn trước khó khăn,"]}, {"tu": "chờn chợn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hay t.). x. chợn (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "chợn"}}, {"tu": "chờn vờn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lượn quanh quấn không rời. Đàn cả chờn vờn. Chờn vởn quanh miếng môi."]}, {"tu": "chớn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Ngấn, vệt còn in dấu lại. Xhững chớn bùn hai bên mạn thuyền. chợn äg. (hay t.). Có cảm giác sợ lạnh người khi đứng trước hay nghĩ đến một nguy hiểm lớn. Đi đêm một mình qua rưng, không khói thấy chợn. Chết hụt mấy lần, đâm chợm, /! Láy: chỏn chọn (ý mức độ ïÒ."]}, {"tu": "chớp I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Hiện tượng ánh sáng loé mạnh rồi tắt ngay do sự phóng điện giữa hai đám mây hoặc giữa mây và mặt đất. Sau chóp là sấm. Tĩa chớp giật. Nhanh như chớp. 2 Ảnh sáng loê mạnh lên rồi tắt ngay, nói chung. Ánh chớp lửa hàn. Chớp đạn làm sảng một vùng."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Loé hoặc làm loé ánh sáng, rồi vụt tắt ngay. Tìa sáng chốc chốc lại chớp lên. Chớp đèn bím.", "Nhắm lại rồi mỡ ra ngay. Mắt nhìn không chớp. Chớp mắt lia lịa. Trong chớp mắt (loảng một cái, rất nhanh).", "(cũ). Chụp (ảnh). Chớp một kiếu ảnh."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I (thgt.). Lấy đi rất nhanh. Öj chớp mất cái ví. 3 Giành lấy rất nhanh, không bỏ lỡ địp may hiếm có. Chớp lấy thời cơ."]}, {"tu": "IV", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giống lúa tương đối ngắn ngày, thường cấy ở các chân ruộng säu ngay sau khi gặt chiêm, trước mùa lụt. Chân ruộng chớp."]}, {"tu": "chớp ảnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cù). Chiếu phim."]}, {"tu": "chớp bóng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.; cũ). Chiếu phim. chớp chới (¡d.). x. chấp chới."], "tham_chieu": {"xem": "chấp chới"}}, {"tu": "chớp nhoáng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hết sức nhanh chóng, chỉ trong khoảng thời gian rất ngắn. Cuộc hội ý chớp nhoáng. Chiến thuật đánh chớp nhoáng. Trong chớp nhoáng (trong khoảng thời gian hết sức ngắn). chợp đẹg. Nhắm mắt ngủ trong khoảng thời gian rất ngắn, tựa như vừa mới ngủ đã thức giấc. Vừa mới chợp được một tí gà đã gảy. Cả đêm không chợp mắt. chợp chờn (¡d.). x. cháp chờn."], "tham_chieu": {"xem": "cháp chờn"}}, {"tu": "chớt nhả", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). Ăn nói đùa cợt không đứng đắn. Thói chớt nhá với phụ nữ. Ăn nói chớit nhà."]}, {"tu": "chợt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bị mất đi một lớp mỏng ở mặt ngoài do bị cọ xát. Gái đến chợt da. Cam bị chợt vú. `"]}, {"tu": "chợt", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng phụ trước đg. hoặc làm phần phụ trong câu). (Cái gì xảy đến) thỉnh linh và trong khoảnh khắc. Chợt nhớ lại chuyện cũ. Chợt một tia chớp loé lên. chrom cv. crom. d. Kim loại màu trắng như bạc, cứng, giòn, khó gỉ, thường dùng để mạ và chế thép không gỉ. chụ; (ph.). x. chấu."], "tham_chieu": {"xem": "chấu", "cung_viet": "crom"}}, {"tu": "chụ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Đạt mức yêu cẩu, có thể làm cho yên tâm, hài lòng; ổn. Được thế này là chủ lắm."]}, {"tu": "chu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Đỏ màu son. Cái ẩm chuyên da chu."]}, {"tu": "chu cấp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cấp cho những thứ cần thiết để báo đảm đời sống. Chu cấp cho đứa cháu mổ côi. Số tiển chu cấp hằng tháng."]}, {"tu": "chu cha", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["(ph.). Tiếng thốt ra biểu lộ sự ngạc nhiên, vui mừng hoặc tức giận. Chu cha, đẹp quá! Chu cha, tức lắm!"]}, {"tu": "chu chuyển", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vận động tuần hoàn có chu kì (thường nói về hiện tượng kinh tể). Tốc độ chư chuyển của tư bản (từ tư bản tiễn tệ qua tư bản sản xuất, đến tư bản hàng hoá, rồi trở lại tư bản tiền tệ, v.v.). Chư chuyển nhanh. chu du đẹ. (củ). Đi chơi, đi du lịch nhiều nơi xa. Đã chu dụ nhiều nước. Đi chu dụ khắp đó đây."]}, {"tu": "chu đáo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cẩn thận, đến nơi đến chốn, không để có điểu gì sơ suất, Chăm sóc trẻ chư đảo, Chu đáo đối với bạn bẻ. chu k��� cv. củ kỳ. d. 1 Khoảng thời gian nhất định để một quá trinh tuần hoàn lặp lại sự diễn biến của nó. Chữ kì quay của Trái Đất là một ngày đêm. 2 Khoảng thời gian tương đối không đổi giữa hai lần diễn ra kế tiếp nhau của một hiện tượng thường xuyên lặp đi lặp lại, Chu kì sinh đẻ của cá. Chu kì kinh nguyệt. 3 (chm.). Dãy nguyên tố hoá hợc sắp xếp theo chiểu tăng của nguyên tử số, từ một nguyên tổ kiểm đến một khí trơ, trong hệ thống tuần hoàn các nguyên tổ hoá học. 4 (chm.). Số nhỏ nhất mà khi cộng hay trừ số ấy vào bất kì giá trị nào của biến số cũng không làm thay đổi chủ biên giá trị trơng ứng của hảm số. chu kì sản xuất cv. chư kỳ sản xuất. d. Khoảng thời gian lặp đi lặp lại từ khi đối tượng lao động (nguyên vật liệu) được đưa vào quả trình sản xuất cho đến khi làm ra thành phẩm. R/ ngắn chu kì sản xuất. chu kỳ x. chư ki, chu kỳ sản xuất x. chu ki sản xuất."], "tham_chieu": {"xem": "chư ki", "cung_viet": "củ kỳ"}}, {"tu": "chu niên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; dùng phụ sau đệ nhất, đệ nhị, v,v.). Năm tròn (nỏi về ngày kỉ niệm). Kĩ niệm đệ tứ chủ niên (kỉ niệm năm thử tư)."]}, {"tu": "chu sa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sulũr thuý ngân kết tính thành bi nhỏ như cát, màu đỏ tươi, rất độc, thường dùng làm chất màu hoặc làm thuốc. chu tất I t, Đẩy đủ và xong xuôi đâu vào đấy, không thiếu sót gì. Chuẩn bị chư tất. Lo liệu mọi việc chu tất,"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Lo liệu chu tất. Chu:ất việc nhà. Mọi việc tôi xin chu tất."]}, {"tu": "chu toàn ï", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đầy đủ, trọn vẹn, không thiếu sỏi 8Ì. Việc công, việc tr đêu chu toàn. 11 đg. (cũ; ¡d.). Giữ cho trọn vẹn. Chư ?oàn danh tiết."]}, {"tu": "chu trình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Toản bộ nỏi chung diễn biến của một quá trình mà lúc kết thúc lại trở về trạng thái ban đầu. chu tuyển (cũ). x. chu toàn."], "tham_chieu": {"xem": "chu toàn"}}, {"tu": "chụ vị", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Độ dài của đường kín giới bạn một hình phẳng. Chu vi đường tròn. Chu vị hình chữ nhật.", "Vùng bao quanh, khu vây quanh ngoại vi. Khu chu vi thành phố. Chu vi phòng thủ của một vị trí."]}, {"tu": "chủ I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người có quyển sở hữu về tài sản nào đó. Chú hiệu buôn.", "Người có quyền quân lí, xử lỉ toàn bộ các công việc theo lợi ích của mình. Thanh niên là người chủ tương lai của đất nước, Làm chủ được mình.", "Kẻ thuê người làm, trong quan hệ với người làm thuê. Chứ và thợ, Thay thây đổi chủ (b.).", "Người tiếp khách, trong quan hệ với khách. Chư tiễn khách ra về. IÍ i. (kết hợp hạn chế). Chính, chủ yếu. Động mạch chủ. Con bài chủ."]}, {"tu": "chủ âm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ). Âm chủ."]}, {"tu": "chủ bài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Con bài vào loại có ưu thể hơn các loại khác trong ván bài, theo quy ước; con bài chủ; thưởng dùng (kng.) để vi cái được coi là có tác dụng quyết định để tranh phần thắng. Đảnh chủ bài. Tung các đơn vị chủ bài để tiến công."]}, {"tu": "chủ biên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người chịu trách nhiệm chính trong việc biên soạn một công trình tập thể. Cb# ðiên bộ từ điển, chủ bút"]}, {"tu": "chủ bút", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người chịu trách nhiệm chính trong công tác biên tập của một tờ báo hoặc tạp chỉ."]}, {"tu": "chủ chiến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chủ trương tiến hành chiến tranh; trái với chủ hoà. Phải chủ chiến."]}, {"tu": "chủ chốt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Quan trọng nhất, có tác dụng lảm nòng cốt. Cán bộ chủ chốt của phong trào."]}, {"tu": "chủ chứa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người chủ sòng bạc hoặc ổ mại đâm, tiệm hút, tiêm chích ma tuý."]}, {"tu": "chủ công", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có trách nhiệm chính trong việc tiến công, Đơn vị làm nhiệm vụ Chủ cổng."]}, {"tu": "chữ ��ạo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tác dụng chỉ phối đối với toàn bộ. Vai trò chủ đạo của công nghiệp trong nên kinh tế quốc dân."]}, {"tu": "chủ để", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vấn đề chủ yếu được quán triệt trong nội đung một tác phẩm văn học nghệ thuật, theo một khuynh hướng tư tưởng nhất định, Chứ để của tác phẩm,", "Đề tài được chọn làm nội dung chủ yếu của một đợt hoạt động nhằm giáo dục tự tưởng, đạo đức, Sinh hoạt chủ đề của Đoàn thanh niên UỄ con người mới."]}, {"tu": "ng để", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người làm cải trong một đám chơi đ"]}, {"tu": "chủ đích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mục đích chính. Làm việc có chứ đích."]}, {"tu": "chủ điểm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nội dung chủ yếu của từng phần trong chương trình một môi học ở bậc phổ thông."]}, {"tu": "chủ điển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ch). Người chủ ruộng đất, trong quan hệ với tá điển."]}, {"tu": "chử định", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ý định, mục đích có sẵn, Đ¿ loanh quanh không có chủ định. Việc làm có chủ định trước."]}, {"tu": "chủ động", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tự mình hành động, không bị chỉ phối bởi người khác hoạc hoàn cảnh bên ngoài; trái với bị động. Chủ động tìm gặp. Chủ động trong công việc. Giảnh thế chủ động."]}, {"tu": "chủ hoà", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chủ trương hoà bình, không tiến hành chiến tranh, trái với chủ chiến. Phái chủ hoà,"]}, {"tu": "chủ hộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người chính thức thay mặt cho một hộ."]}, {"tu": "chủ hôn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người chủ trì lễ cưới."]}, {"tu": "chủ khảo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đứng đầu ban chấm thi trong các khoa thi thời trước."]}, {"tu": "chủ kho", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ). Thủ kho."]}, {"tu": "chủ kiến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ý kiến của chính mình, không phụ thuộc vào ý kiến người khác. Người có chủ kiến."]}, {"tu": "chủ lực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lực lượng chính, nỏng cốt, có tác dụng quyết định thắng lợi, thường trong chiến đấu. Chư lực của cách mạng là công nhân và nông dân.", "Bộ đội chủ tực (nói tắt). Quân chủ lực. Bảo toàn chủ lực. Du kích là lực lượng bổ sưng cho chủ lực."]}, {"tu": "chủ lực quân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Đội quân chủ hự. 1?4"]}, {"tu": "chủ mưu I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bày đặt mưu kế, Xé chủ manu, Hdđ,1 Kẻ bày đặt ra mưu kế cho hành động phạm pháp. Chủ mưu bị trừng trị nặng hơn hung thủ. 2 Mưu kế đã được xếp đặt từ trước. Phá hoại có Chú mưa,"]}, {"tu": "chủ não", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Bộ phận chủ yếu quyết định và điều khiển mọi hoạt động: đầu não. Cơ quan chủ não của cuộc kháng chiến."]}, {"tu": "chủ nghĩa I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hệ thống các quan niệm, quan điểm, ý thức, tư tưởng về triết học, chính trị, đạo đức, văn học, nghệ thuật, được coi là lí luận cơ bản hướng dẫn mọi mặt hoạt động. Chứ nghĩa nhân đạo\". Chủ nghĩa yêu nước*. Chủ nghĩa dưy vật biện chưng*. Chủ nghĩa hiện thực\" mI Yếu tố ghép trước để cấu tạo một số ít danh từ, có nghĩa “chế độ kinh tế - xã hội”. Chủ nghĩa tự bản *. Chủ nghĩa xã hội*, 2 Yếu tố ghép sau để cấu tạo tính từ, có nghĩa “thuộc về chủ nghĩa”, “thuộc về chế độ kinh tế - xã hội”. Hiện thục chả nghĩa. Tư bản chủ nghĩa*."]}, {"tu": "chủ nghĩa anh hùng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tỉnh thần dũng cảm kiên cường, không lùi bước trước nguy hiểm, hí sinh để thực hiện những hành động có ý nghĩa lớn ‡ao. chủ nghĩa apacthai d, x. aparrbeid."], "tham_chieu": {"xem": "aparrbeid"}}, {"tu": "chủ nghĩa ấn tượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khuynh hướng nghệ thuật cuối thế kỉ XIX - đầu thể kỉ XX ở châu u, chủ trương miêu tả một cách tự nhiên nhất và không có định kiến thể giới hiện thực trong sự biến động và đổi thay của nó, diễn tả những ấn tượng nhất thời của bản thân nghệ sĩ,"]}, {"tu": "chủ nghĩa bá quyền", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chính sách của một nước mở rộng thế lực đến các nước khác nhằm áp đặt đường lối chính trị, kinh tế, quân sự của mình"]}, {"tu": "chủ nghĩa bành trướng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chính sách của một nước mở rộng thế lực chính trị, kinh tế đến các nước khác nhằm cướp đoạt đất đai, tài nguyên, thị trường. '"]}, {"tu": "chủ nghĩa biệt phái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quan điểm cô độc, hẹp hỏi, chỉ nhìn thấy những lợi ích của những nhỏm nhỏ trong nội bộ một tổ chức chỉnh trị."]}, {"tu": "chủ nghĩa biểu hiện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khuynh hướng văn học - nghệ thuật đầu thế kỉ XX ở châu Ân, chủ trương mục đích chính của nghệ thuật là biểu hiện thế giới tỉnh thần chủ quan của con người, biểu thị sự phản đối của cá nhân chống chủ nghĩa tư bản, lỏng tuyệt vọng và sự sợ hãi trước chiến tranh,"]}, {"tu": "chủ nghĩa bình quân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quan điểm cho rằng chỉ có bình quân mới là binh đẳng, mọi người đều phát được hướng thụ nhĩ nhau, không tính đến số lượng và chất lượng lao động mả muỗi người đóng góp cho xã hội, chủ nghĩa bonsevich cv. chủ nghĩa bôn sẽ"]}, {"tu": "vĩch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khuynh hướng cách mạng trong phong trảo công nhân quốc tế, dựa trên cơ sở học thuyết Marx được Lenin phát triển, ra đời đầu thế ki XX ở Nga."]}, {"tu": "chủ nghĩa cá nhân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thế giới quan dựa trên cơ sở đối lập quyền lợi cá nhân riêng lẻ với quyền lợi của xã hội, đặt quyền lợi của cá nhân trên quyền lợi tập thể,. chủ nghĩa cải lương d, Trảo lưu chính trị chủ trương thực hiện những biến đổi xã hội bằng cải cách, không động chạm đến nền tảng của chế độ cũ vốn bất hợp li."]}, {"tu": "chủ nghĩa cấp tiến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khuynh hướng tư tưởng - chính trị trong các nước tự bản, ra đời ở thế kỉ XIX, phê phán chế độ tư bản và khẳng định sự cần thiết của những cải cách triệt đế trong khuôn khổ chế độ tư bản, chủ nghĩa cấu trúc ả, Khuynh hướng chủ trương sứ dụng trong các khoa học xã hội các phương pháp phân tích cấu trúc, mô hình hoá, hình thức hoá, toán học hoá."]}, {"tu": "chủ nghĩa chủ quan", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Tư tưởng, tác phong không xuất phát tử thực tế khách quan, mả chỉ dựa vào nguyện vọng, ý nghĩ chủ quan để nhận thức và hành động."]}, {"tu": "chủ nghĩa chủng tộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuyết cho rằng giữa các chủng tộc có sự hơn kém nhau tự nhiên về thể chất và trí tuệ, chúng tộc thượng đẳng có sứ mệnh thống trị chúng tộc hạ đẳng,"]}, {"tu": "chủ nghĩa cố điển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trảo lưu văn học - nghệ thuật thế ki XVII đến đầu thế ki XIX Ở các nước phương Tây, hướng về di sản văn học - nghệ thuật thời cổ đại, coi là những chuẩn mực vả mẫu mực lí tưởng,"]}, {"tu": "chủ nghĩa công đoàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khuynh hưởng coi công đoàn là hinh thức đuy nhất đoàn kết công nhân, chủ trương công đoản chỉ đấu tranh đòi quyển lợi kinh tế, không tham gia đấu tranh chính trị. chủ nghĩa công đoàn vô chính phủ d. Chủ nghĩa công đoàn phủ định sự cần thiết của đấu tranh chính trị, cho rằng hình thức tổ chức cao nhất của giai cấp công nhân là công đoàn, chủ trương dúng sách lược gọi là “hành động trực tiếp” (phá hoại ngắm, tẩy chay, bãi công kinh tổ),"]}, {"tu": "chủ nghĩa cộng sản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Học thuyết cho rằng cần xây đựng một xã hội trên cơ sở chế độ công chủ nghĩa duy lí hữu về tư liệu sản xuất, trong đó không còn cỏ bóc lột giai cấp và áp bức đân tộc, sản xuất xã hội phát triển thoả mãn ngày cảng đầy đủ nhu cầu vật chất và tình thắn của con người.", "Xã hội xây dựng theo quan niệm nói trên.", "Giai đoạn thứ hai, giai đoạn cao so với chủ nghĩa xã hội, của chủ nghĩa cộng sản.", "Học thuyết Marx-Lenin về xây dựng chủ nghĩa cộng sản.. GhỦ nghĩa cộng sản khoa học d.", "Học thuyết Marx-Lenin về cách mạng xã hội chủ nghĩa, về xây dựng chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản.", "(id.). Chủ nghĩa Marx-Lenin, nói chung."]}, {"tu": "chủ nghĩa cộng sản trại lính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quan niệm thô thiển và xuyên tạc về chủ nghĩa cộng sản, cơi là một chế độ cực kì khổ hạnh, thực hiện quan liêu hoá cao độ dựa trên bạo lực và lừa đối."]}, {"tu": "chử nghĩa cơ hội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quan điểm, chủ trương lợi dụng cơ hội, mưu cầu những lợi ích trước rnắt và cục bộ, bất kể việc làm đúng hay sai,", "Khuynh hưởng tư tưởng - chính trị trong phong trảo công nhân, chủ trương chính sách tuỳ thời, thoả hiệp."]}, {"tu": "chủ nghĩa cơ hội hữu khuynh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chủ nghĩa cơ hội kết hợp lí thuyết của chủ nghĩa cải lương với phương châm sách lược thoả hiệp, chủ nghĩa cơ hội “tả khuynh” d. Chủ nghĩa cơ hội mả bản chất được che đậy, biểu hiện bên ngoài là một sự hỗn hợp những lí thuyết cách Tạng cực đoan với naững phương châm sách lược phiêu lưu, đựa trên ý chí luận. chủ nghĩa dada cv. cj¿ nghĩa đaấa. d. Trào lưu ở châu Âu những năm 1916-1922, chủ trương phá bỏ mọi quy tắc, hướng sự sáng tạo vào những cải quải dị, trừu tượng hoặc phi lí."], "tham_chieu": {"cung_viet": "cj¿ nghĩa đaấa"}}, {"tu": "chủ nghĩa dân tộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hệ tư tưởng và chính sách để cao và bảo vệ lợi ích cùng những đặc trưng của dân tộc mình, xem như tách rời hoặc đối lập với các dân tộc khác. '"]}, {"tu": "chủ nghĩa dân tuý", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Trảo lưu xã hội - chính trị ở nước Nga nửa cuối thế kỉ XIX, cho rằng nước Nga có thể quá độ lên chủ nghĩa xã hội thông qua công xã nông thôn, không qua chủ nghĩa tự bán."]}, {"tu": "chủ nghĩa duy cảm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khuynh hướng triết học cho rằng cảm tính (cảm giác, trì BiÁc) là cơ sở và lả hình thức chủ yếu, đáng tin cậy của nhận thức; đối lập với chủ nghĩa duy lí, chủ nghĩa duy lí cv. chủ nghĩa duy Íÿ. d. Khuynh hướng triết học cho rằng lí tính là nguồn gốc và là tiêu chuẩn chân lí của tri thức; đối lập với chứ nghĩa duy cẩm, chủ nghĩa duy linh"], "tham_chieu": {"cung_viet": "chủ nghĩa duy Íÿ"}}, {"tu": "chủ nghĩa duy linh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quan điểm triết học duy tâm khách quan, coi tỉnh thản là nguyên lí cơ bản của hiện thực, là thực thể vô hinh đặc biệt, tồn tại độc lập với vật chất. chủ nghĩa duy lý x. chủ nghĩa duy lí chủ nghĩa duy mĩ cv. chủ nghĩa duy mỹ d. Quan điểm duy tâm về nghệ thuật, khẳng định giá trị duy nhất của nỏ là “cái đẹp”, được coi như tách khỏi mọi nội dung xã hội và đạo đức."], "tham_chieu": {"xem": "chủ nghĩa duy lí chủ nghĩa duy mĩ cv", "cung_viet": "chủ nghĩa duy mỹ d"}}, {"tu": "chủ nghĩa duy tâm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung của những học thuyết triết học cho rằng tỉnh thần, ý thức, tư duy, cái tâm lí là cái có trước, còn vật chất, tự nhiên, cái vật lí là cái có sau; đối lập với chứ nghĩa duy vật."]}, {"tu": "chủ nghĩa duy tâm chủ quan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình thức của chủ nghĩa duy tâm, phủ định sự tồn tại của bất cứ một thực tại nảo ở ngoài ý thức của chủ thể, hoặc coi nó như là một cái gì hoàn toàn được quy định bởi tính tích cực của ý thức chủ thể."]}, {"tu": "chủ nghĩa duy tâm khách quan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình thức của chủ nghĩa duy tâm, khẳng định sự tổn tại trước tiên của yếu tố tinh thần, ở ngoài và độc lập với ý thức của con người."]}, {"tu": "chủ nghĩa duy vật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khuynh hướng triết học cho rằng vật chất là cái có trước, còn tỉnh thần, ý thức là cải có sau, rằng có thế nhận thức được thế giới và những quy luật của nó."]}, {"tu": "chủ nghĩa duy vật biện chứng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Triết học của chủ nghĩa Marx - Lenin, là sự thống nhất hữu cơ của chủ nghĩa duy vật và phép biện chứng; là khoa học về những quy luật phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy."]}, {"tu": "chủ nghĩa duy vật lịch sử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Học thuyết marxit về sự phát triển của xã hội loài người vả phương pháp luận nhận thức sự phát triển ấy."]}, {"tu": "chủ nghĩa duy vật máy móc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Học thuyết triết học giải thích sự phát triển của tự nhiên và xã hội bằng những định luật của hỉnh thức vận động cơ giới của vật chất, phủ nhận sự biến đổi về chất lượng."]}, {"tu": "chủ nghĩa duy ý chí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. ý chí luận.", "Tư tưởng chính trị chỉ dựa vào ý muốn chủ quan trong hoạt động, coi thường quy luật khách quan của quá trình phát triển lịch sử. chủ nghĩa đađa x. chủ nghĩa dada."], "tham_chieu": {"xem": "ý chí luận"}}, {"tu": "chủ nghĩa đế quốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chủ nghĩa tư bản lùng đoạn, giai đoạn cao của chủ nghĩa tư bản. chủ nghĩa fatxit cv. chứ nghĩa phải xít. d. Trào lm chỉnh trị biểu hiện quyền lợi của những tập đoàn phản động nhất trong giai cấp tư sản đế quốc chủ nghĩa, thí hành chỉnh sách bạo lực cực đoan, chống cộng sản, thủ tiêu dân chủ, phân biệt chủng tộc, xâm lược các nước khác."], "tham_chieu": {"cung_viet": "chứ nghĩa phải xít"}}, {"tu": "chủ nghĩa giáo điều", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lối tư duy bằng giáo điều, cứng đờ, công thức, phiến điện, siêu hình, tin một cách mù quáng những nguyên lí đã lỗi thời, không xét đến những điều kiện cụ thể."]}, {"tu": "chủ nghĩa hành vi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khuynh hướng tâm lí học cho rằng đối tượng của tâm lí học không phải là ý thức, mà là hành vi được hiếu lả tống thể những phản ứng sinh ra do các loại kích thích."]}, {"tu": "chủ nghĩa hiện đại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung các khuynh hướng văn học - nghệ thuật cuổi thể kỉ XIX và trong thế kỉ XX có đặc trưng chung lả sự đoạn tuyệt với những truyền thống của chủ nghĩa hiện thực.", "Khuynh hướng trong Công giáo cuối thể ki XIX - đầu thế kỉ XX, tìm cách cách tân các giáo lí Công giáo, làm cho “phù hợp” với tư duy khoa học và triết học hiện đại."]}, {"tu": "chủ nghĩa hiện sinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khuynh hướng triết học quan niệm con người là độc nhất và đơn độc trong một vũ trụ lãnh đạm, thậm chí thù địch, con người là hoàn toàn tự do và chịu trách nhiệm về những hành động của mình."]}, {"tu": "chủ nghĩa hiện thực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khuynh hướng văn học - nghệ thuật tự đặt cho mình nhiệm vụ phản ánh hiện thực một cách đảy đủ, chân thật nhất, Chư nghĩa hiện thực xã hội chủ nghĩa."]}, {"tu": "chủ nghĩa hiện thực phê phán", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phương pháp sáng tác của chủ nghĩa hiện thực, phản ánh hiện thực xã hội một cách chân thật, vạch trần mặt xấu xa của xã hội cũ."]}, {"tu": "chủ nghĩa hiện tượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khuynh hướng triết học chỉ thừa nhận hiện tượng là đối tượng trực tiếp của nhận thức và phủ định khả năng nhận thức bản chất của sự vật."]}, {"tu": "chủ nghĩa hình thức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khuynh hướng coi trọng hình thức hơn là nội đụng trong SE ngành hoạt động khác nhau của con người."]}, {"tu": "chủ nghĩa hoài nghỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khuynh hướng triết học hoài nghỉ khả năng nhận thức hiện thực khách quan."]}, {"tu": "chủ nghĩa hư vô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quan điểm ph��� định tuyệt đối, phủ nhận hoàn toàn mọi giá trị tỉnh thần, đạo đức, văn hoá, v.v., cho rằng không có gì có ý nghĩa cả."]}, {"tu": "chủ nghĩa khách quan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thái độ gọi là “khách quan” trước các hiện tượng của đời sống xã hội, coi chủng đều là tất yếu, không có đánh giá, đi đến biện hộ cho tất cả những gì đang tổn tại. N nghĩa khắc kỉ cv. chủ nghĩa khắc kỷ d. ¡ Khuynh hướng triết học thời cổ Hi Lạp, chủ trương con người nên tự kiểm chế mọi ham truổn, dục vọng và sống tuân theo lí trí, 2 Quan niệm sống tự kiểm chế mọi ham muốn, dục vọng, gò mình theo một khuôn đạo đức khổ hạnh."], "tham_chieu": {"cung_viet": "chủ nghĩa khắc kỷ d"}}, {"tu": "chủ nghĩa kinh nghiệm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khuynh hướng triết bọc cho rằng kinh nghiệm là nguồn gốc duy nhất của nhận thức, cường điệu vai trò của nhận thức cảm tính, coi nhẹ vai trò của tư duy, của sự trừu tượng hoá khoa học.", "Tư tưởng coi thường lí luận, chỉ biết dựa vào kinh nghiệm để xét đoán và giải quyết công việc."]}, {"tu": "chủ nghĩa kinh viện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["¡ Khuynh hướng triết học thời Trung Cổ ở châu Âu, xây dựng một hệ thống những luận cứ nhận tạo, thuần tuý logic hình thức để biện minh cho những giáo điều của Công giáo. 2 Những trí thức dựa trên những biện luận trừu tượng, tách rời cuộc sống, không được kiểm nghiệm trong thực tế (nói tổng quát)."]}, {"tu": "chủ nghĩa lãng mạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Khuynh hướng văn học - nghệ thuật cuối thế kị XVIH và nửa đầu thể kỉ XIX ở các nước phương Tây, chủ trương phản ánh những cảm xúc, ước mơ và đời sống riêng của nghệ sĩ hoặc thể hiện những nhân vật, những cảnh đời lí tưởng, hư cấu theo chủ quan của nghệ sĩ, 2 Khuynh hướng văn học - nghệ thuật thấm đầy tư tưởng lạc quan và lòng mong muốn thông qua những điển hinh sáng chói nêu rõ chức năng cao quý của con người. 3 (id.). Tâm trạng tràn đầy sự lí tưởng hóa hiện thực và những suy ngẫm với nhiều tớc mơ."]}, {"tu": "chử nghĩa lập thể", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trường phái hội hoạ đầu thể ki XX, chủ trương thể hiện các sự vật phân tích ra thành những khối hình học đơn giản. chủ nghĩa Lanin cv. chủ nghĩa Lê-nin d. Sự phát triển của V. I. Lenin đối với chủ nghĩa Marx. chủ nghĩa Mác x. cu nghĩa Marx. chủ nghĩa Mác - Lê-nin x. cú nghĩa Marx - Lanh. chủ nghĩa Marx cv. chủ nghĩa Mác. d. Hệ thống các quan điểm triết học, kinh tế và xã hội - chính trị đo K. Marx và F, Engels sảng lập, là học thuyết về sự phát triển của xã hội, tự nhiên và tư duy, về đấu tranh đánh để chủ nghĩa tư bản, xây dựng chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản. chủ nghĩa Marx-Lanin cv. cwz¿ nghĩa Mác - kLê-nin. d. Chủ nghĩa Marx với sự phát triển của V.I Lenín."], "tham_chieu": {"xem": "cu nghĩa Marx", "cung_viet": "chủ nghĩa Lê-nin d"}}, {"tu": "chủ nghĩa nhân bản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quan niệm triết học coi con người chủ yếu chỉ là một thực thể sinh vật học, giải thích các hiện tượng của đời sống xã hội bằng chủ nghĩa sôvanh những thuộc tỉnh vả nhu cầu của những con người riêng lẻ, chứ không đựa trên những quy luật lịch Sử của sự phát triển xã hội."]}, {"tu": "chủ nghĩa nhân đạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hệ thống quan điểm coi trọng nhân phẩm, thương yêu con người, coi trọng quyền của con người được phát triển tự đo, coi lợi ích của con người là tiêu chuẩn đánh giá các quan hệ xã hội."]}, {"tu": "chủ nghĩa nhân văn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["ï Trào lưu tư tưởng và văn hóa thời Phục Hưng ở châu Âu nhằm giải phóng cá nhân con người khỏi sự đẻ nén tinh thần của chế độ phong kiến, chủ nghĩa kinh viện và ‹K giáo hội. 2 (¡d.). Chủ nghĩa nhân đạo."]}, {"tu": "chủ nghĩa nhân vị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khuynh hướng triết học có tính chất tôn giáo, cho rằng sự thật duy nhất là cả nhân con người, mà con người là do Thượng Để tạo ra. chủ ngh��a phát xít x. c/ui nghĩa fatxi.."], "tham_chieu": {"xem": "c"}}, {"tu": "chủ nghĩa quan liêu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phương thức quản lí nhả nước trong đỏ các cơ quan quyền lực thực tế không phụ thuộc vào quần chúng nhân dân và có đặc trưng chủ yếu là chủ nghĩa hinh thức, bệnh giấy tờ và sự độc đoán,", "Bệnh giấy tờ thiên về chủ nghĩa hình thức, xa rời thực tế."]}, {"tu": "chủ nghĩa quân phiệt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chính sách của nhà nước đế quốc tăng cường lực lượng quân sự để chuẩn bị chiến tranh xâm lược và đàn áp sự phản kháng trong nước."]}, {"tu": "chủ nghĩa quốc gia", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["khuynh hướng chỉnh trị để cao lợi ích của nước mình, coi là cao hơn tất cả, nhưng thật ra là nhằm bênh vực lợi ích của giai cấp thống trị trong nước, và thường có tính chất bài ngoại và bành trưởng."]}, {"tu": "chủ nghĩa quốc tế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nguyên tắc hoặc chính sách đoàn kết hợp tác trên cơ sở bình đẳng giữa các nước vì lợi ích chung,"]}, {"tu": "chủ nghĩa quốc xã", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chủ nghĩa fatxit Đức."]}, {"tu": "chủ nghĩa siêu thực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khuynh hướng nghệ thuật thế kỉ XX, cho rằng nghệ thuật bắt nguồn từ lĩnh vực của tiểm thức (các bản năng, chiêm bao, ảo giác), và phương pháp của nó là cắt đứt các mối liên hệ logic, thay thế bằng những liên trởng chủ quan."]}, {"tu": "chủ nghĩa sinh tổn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ). Chủ nghĩa hiện sinh. chủ nghĩa Sion [xí-on] d. Chủ nghĩa dân tộc Do Thái, có đặc trmg chủ yếu là chủ nghĩa sôvanh, chủ nghĩa chủng tộc và tư tưởng chống cộng sản."]}, {"tu": "chủ nghĩa sôvanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình thức cực đoan của chủ nghĩa đân tộc, để cao dân tộc mình, coi thưởng hoặc miệt thị các dân tộc khác. - chủ nghĩa sôvanh nước lớn"]}, {"tu": "chủ nghĩa sôvanh nước lớn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hinh thức chủ nghĩa sôvanh ở nước lớn, tự coi dân tộc mình là đứng trên các dân tộc khác, có quyền bắt các dân tộc khác phải phục tùng."]}, {"tu": "chủ nghĩa tả chân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Chủ nghĩa hiện thực."]}, {"tu": "chủ nghĩa tam dân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cương lĩnh chính trị của Tôn Văn, chủ trương dân tộc: độc lập; dân quyền: tự do; dân sinh: hạnh phúc."]}, {"tu": "chủ nghĩa thần bí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quan niệm duy tâm tin rằng có lực lượng siều tự nhiên thần bí vả oon người có khả năng giao tiếp trực tiếp với cõi âm,"]}, {"tu": "chủ nghĩa thế giới", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuyết cho rằng dân tộc, quốc gia là những khái niệm đã lỗi thời, nêu khẩu hiệu “con người là công dân của thế giới”."]}, {"tu": "chủ nghĩa thuần tuý", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quan điểm tuyệt đối hoá những chuẩn ngôn ngữ đã hình thành trong quá khứ, coi đỏ là những mẫu mực lí tưởng, phản đối mọi sự sai khác, mọi hiện tượng mới, thưởng dựa trên một nhận thức phiến diện về sự trong sáng của ngôn ngữ,"]}, {"tu": "chủ nghĩa thực chứng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. thực chứng luận. Khuynh hướng triết học cho rằng tri thức chân chính (thực chứng) là kết quả tống hợp của các khoa học chuyên ngành, khoa học không cần gì đến triết học và nhiệm vụ của khoa học chỉ là miêu tả các hiện tượng."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "thực chứng luận"}}, {"tu": "chủ nghĩa thực chứng mới", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình thức của chủ nghĩa thực chứng ở thế ki XX, phủ nhận sự cần thiết của triết học, đối lập khoa học với triết học, tự đặt cho mình nhiệm vụ xây dựng phương pháp phân tích logic các tri thức."]}, {"tu": "chu nghĩa thực dân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chính sách của các nước tư bản chủ nghĩa bóc lột vả áp bức nhân dân các nước thuộc địa và phụ thuộc."]}, {"tu": "chủ nghĩa thực dân mới", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hệ thống những quan hệ kinh tế và chính trị bất bình đẳng mả các nước đế quốc chủ nghĩa áp đặt cho các nước đang phát triển và hình thức kiểm soát gián tiếp đối với các nước đó, thay thế cho chủ nghĩa thực dân trước đây,"]}, {"tu": "chủ nghĩa thực dụng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["t Học thuyết triết học cho rằng chân lí không phải là sự phản ánh hiện thực khách quan, mà là cái hữu hiệu thực tế, đáp ứng những lợi ích chủ quan của con người. 2 Tư tưởng chỉ nhằm vào những gì cỏ thể mang lại lợi ích trước mắt cho mình, không quan tâm đến những mặt khác."]}, {"tu": "chủ nghĩa tình cảm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khuynh hướng văn học ~ nghệ thuật nửa sau thế ki XVII - đầu thế ki XIX ở các nước phương Tây, chủ trương thể hiện con người với những tình cảm tự nhiên phức tạp vả tế nhị, nhưng lí tưởng hoá hiện thực."]}, {"tu": "chủ nghĩa trực giác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. đực giác luận. Khuynh hướng triết học đuy tâm coi trực giác là phương tiện nhận thức đáng tỉn cậy duy nhất."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "đực giác luận"}}, {"tu": "chủ nghĩa tư bản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình thái kinh tế - xã hội xuất hiện sau chế độ phong kiến, trong đó các tư liệu sản xuất do giai cấp tư sản chiếm hữu và đùng làm phương tiện để bóc lột lao động làm thuê của công nhân."]}, {"tu": "chủ nghĩa tự do", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trào lưu chính trị và tư tưởng đấu tranh cho quyển tự do kinh doanh, chế độ đại nghị và chế độ dân chủ nói chung.", "(id.). Tư tưởng ty do chủ nghĩa (x. tự do chủ nghĩa)."], "tham_chieu": {"xem": "tự do chủ nghĩa"}}, {"tu": "chủ nghĩa tự nhiên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khuynh hướng văn học - nghệ thuật cuối thế kỷ XIX ở châu Âu vả ở MI, cố gắng tái hiện hiện thực một cách khách quan chủ nghĩa, với thái độ thản nhiên.", "Sự sao phỏng hoặc miêu tä y nguyên những hiện tượng ngẫu nhiên, không điển hình, thường là hiện tượng tiêu cực của thực tế xã hội, đôi khi là sự miêu tả lộ liễu mặt sinh lí của đời sống con người."]}, {"tu": "chủ nghĩa tương đối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nguyên lí phương pháp luận tuyệt đối hoá một cách siêu hình tịnh tương đối và cỏ điều kiện của tri thức con người, dẫn đến sự phủ nhận khả năng nhận thức chân li khách quan, đến thuyết bất khả trì."]}, {"tu": "chủ nghĩa tượng trưng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khuynh hướng văn học - nghệ thuật cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX ở châu Âu, chủ trương biểu hiện bằng tượng trưng nghệ thuật “những vật tự nó”, những cái bản chất của sự vật, chủ nghĩa vị kỉ cv. chủ nghĩa vị kỷ d. Tư tưởng chỉ biết chăm lo đến lợi ích của cá nhân mình, đặt trên lợi ích của người khác, của xã hội; trải với chủ nghĩa vị tha."], "tham_chieu": {"cung_viet": "chủ nghĩa vị kỷ d"}}, {"tu": "chủ nghĩa vị lai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khuynh hướng tiền phong chủ nghĩa trong văn học - nghệ thuật châu Âu đầu thế kỉ XX, cố gắng xây dựng cái gọi là “nghệ thuật của tương lai”, phủ nhận văn hoá truyền thống, trau đổi “chủ nghĩa đại đô thị” (ca tụng cái đẹp của công nghiệp máy móc và của đô thị lớn), pha trộn tư liệu thực tế với chuyện hoang đường."]}, {"tu": "chủ nghĩa vị lợi", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Quan điểm đạo đức học coi lợi ích là cơ sở của đạo đức, hành vi có lợi là hành vì hợp đạo đức."]}, {"tu": "chủ nghĩa vị tha", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tư tưởng chăm lo một cách võ tư đến lợi ích của người khác, sẵn sàng vì người khác mà hi sỉnh lợi ích của cá nhân mình; trái với chủ nghĩa vị kử."]}, {"tu": "chủ nghĩa vô chính phủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khuynh hướng xã hội - chính trị chủ trương xoá bỏ mọi chính quyền nhà nước, thay thế bằng liên hiệp tự do của các hội tự trị nhỏ của những người sắn xuất."]}, {"tu": "chủ nghĩa xã hội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giai đoạn đầu, giai đoạn thấp của chủ nghĩa cộng sản, theo chủ nghĩa Marx."]}, {"tu": "chủ nghĩa xã hội dân chủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Học thuyết cho rằng chủ nghĩa tư bản có thể chuyển biến hoà bình đần dần thành chủ nghĩa xã hội."]}, {"tu": "chủ nghĩa xã hội khoa học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. chứ nghĩa cộng sản khoa học."], "tham_chieu": {"xem": "chứ nghĩa cộng sản khoa học"}}, {"tu": "chủ nghĩa xã hội không tưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Học thuyết về sự cải tạo xã hội không phải dựa theo những quy luật phát triển của xã hội, mà xuất phát từ những ước mơ về một xã hội công bằng lí tưởng."]}, {"tu": "chủ nghĩa xót lại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khuynh hướng cơ hội chủ nghĩa trong nội bộ phong trào công nhân, chủ trương xem xét lại vả thay thế những luận điểm về chính trị, triết học, kinh tế học của chũ nghĩa Marx-Lenin, hoặc bằng những quan điểm cải lương, hoặc bằng những quan điểm vô chính phủ, ý chí luận,"]}, {"tu": "chủ nghĩa yêu nước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lòng yêu thiết tha đối với tổ quốc của mình, thưởng biểu hiện ở tính thần sẵn sàng hi sinh vì tố quốc."]}, {"tu": "chủ ngữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Một trong hai thành phần chính của câu đơn thông thường, nêu đối tượng mả hành động, tính chất, trạng thái được nói rõ trong vị ngữ. Trong câu “Cơn ngựa chạy. ”, “con ngựa ” là chủ ngữ:", "cn. chú từ, Đối tượng của phán đoán."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "chú từ, Đối tượng của phán đoán"}}, {"tu": "chủ nhân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người chủ. Chú nhân của ngôi nhà."]}, {"tu": "chủ nhân ông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người làm chủ những giá trị lớn về vật chất và tỉnh thần, Ngày nay nhân đân lao động là chủ nhân ông của đất nước."]}, {"tu": "chủ nhật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngày tiếp sau thứ bảy và là ngày nghỉ hằng tuần của các cơ quan, trường học."]}, {"tu": "chủ nhiệm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đứng đầu và chịu trách nhiệm chỉnh trong mmột số cơ quan nhà nước, một số tổ chức. Chứ nhiệm công tỉ. Chủ nhiệm khoa. Chủ nhiệm hợp tác xã.", "(kng.). Giáo viên chủ nhiệm (nói tắt). Có chi nhiệm lớp."]}, {"tu": "chủ nô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người chiếm hữu tư liệu sản xuất và nô lệ trong chế độ chiếm hữu nô lệ. Gizi cấp chủ nó."]}, {"tu": "chủ nợ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người cho vay nợ, hoặc bán chịu hàng, trong quan hệ với cơn nợ."]}, {"tu": "chủ quan I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cải thuộc về ý thức, ý chí của con người, trong quan hệ đối lập với khách quan. Làm theo chủ quan."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc về tự bản thân mình, về cải vốn có và có thể có của bản thân. Sự nỗ lực chủ quan. chủ tịch đoàn Năng lực chủ quan.", "Chỉ xuất phát từ ÿ thức, ý chí của mình, không coi trọng đầy đủ khách quan. PÈwơng pháp tr tưởng chủ quan. Chủ quan khinh địch."]}, {"tu": "chủ quản", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có trách nhiệm chính trong việc quản lí một việc gì hoặc một người nào. Cơ guan chủ quản. Ngành chủ quản."]}, {"tu": "chủ quyển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quyển làm chủ của một nước trong các quan hệ đối nội và đối ngoại. Tôn rong chủ quyển của mỗi nước. Bảo vệ chủ quyển."]}, {"tu": "chủ soái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. chử suý. Tướng tổng chỉ huy quân đội thời phong kiến,"], "tham_chieu": {"cung_nghia": "chử suý"}}, {"tu": "chủ sở hữu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người hoặc tổ chức có toàn quyền chiếm hữu, sử dụng và hưởng thụ tải sản trên cơ sở quy định của pháp luật. chủ suý x, chủ soái."]}, {"tu": "chủ sự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Viên quan nhỏ trong các bộ, dưới viên ngoại. Ch��� sự bộ iễ.", "Công chức đứng đầu một phòng của một cơ quan lớn hoặc một công Sở ở tỉnh trong bộ máy hành chính thời thực dân Phản. Viên chủ sự kho bạc."]}, {"tu": "chủ tài khoản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đứng ra (một mình hoặc đại diện cho một tổ chức có tư cách pháp nhân) mở tải khoản ở ngân hàng."]}, {"tu": "chủ tâm I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều đã định sẵn trong lòng từ trước; ý định cỏ sẵn. Việc làm có chủ tâm."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng phụ trước đg.). Có chủ tâm làm việc gì. Nó không chủ tâm làm hại ai."]}, {"tu": "chủ tố", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đứng tế chính trong cuộc tế lễ; phân biệt với bởi (ế."]}, {"tu": "chủ thầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đứng ra nhận thầu một công trình hay một loại dịch vụ."]}, {"tu": "chủ thể", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(d.). Bộ phận chính, giữ vai trò chủ yếu.", "Con người với tư cách là một sinh vật cỏ ý thức và ý chí, trong quan hệ đối lập với thế giới bên ngoài, gọi là khách thế. Mối liên hệ giữa chủ thể và khách thể.", "(chm.). Đối tượng gây ra hành động, trong quan hệ đối lặp với đối tượng bị sự chỉ phối của hành động, gọi là khách thể. Đạng bị động của động từ biếu thị chủ thế chịu sự tác động của hành động, hành ví."]}, {"tu": "chủ tịch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đứng đầu lãnh đạo một cơ quan làm việc theo chế độ hội đồng hoặc uÿ ban. Chủ địch hội đông nhân dân. Chủ tịch uỷ ban nhân dân.", "cn. chủ tịch nước. Người đứng đầu nhà nước trong một số nước cộng hoả dân chủ.", "Người điều khiển một cuộc họp; chủ toạ."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "chủ tịch nước"}}, {"tu": "chủ tịch đoàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. đoàn chủ tịch. 1 Tập thể những người trong cơ quan thường vụ hay cơ quan lãnh đạo cao nhất của một số cơ quan, đoàn chủ toa thể. Chủ tịch đoàn Mặt trận Tổ quốc Việt Nam. 2 Tập thể những người được cứ ra lãnh đạo một hội nghị lớn hoặc chủ trì một buổi lễ lớn. Chữ tịch đoàn đại hội."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "đoàn chủ tịch"}}, {"tu": "chủ toạ I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Điều khiển cuộc họp. Ông biểu trưởng chủ toạ phiên họp hội đồng nhà trường."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người làm chủ toạ điều khiến cuộc họp. Cử chứ toa."]}, {"tu": "chủ trì", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chịu trách nhiệm chính, điều khiến, Người chủ trì tờ bảo. Cuộc họp do giám đốc nhà máy chủ trì."]}, {"tu": "chủ trị", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có tác dụng chủ yếu trong việc chữa một bệnh gi. Thuốc này chủ trị bệnh lao. chủ trương I đg, Có ý định, có quyết định vẻ phương hướng hành động (thưởng nói về công việc chụng). Chứ trương phát triển chăn nuôi."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Y định, quyết định về phương hướng hành động (thường nói về công việc chung). Ä4öt chủ trương sáng suốt. Thực hiện chủ trương."]}, {"tu": "chủ từ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. ch ngữ (ng. 2)."], "tham_chieu": {"xem": "ch ngữ"}}, {"tu": "chủ tướng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Tướng chỉ huy một đạo quân."]}, {"tu": "chủ xướng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Như r¿ xưởng."]}, {"tu": "chủ ý I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ý định chính, ý định cỏ sẵn. Chử ÿ của tác giả bài thơ. Đến chơi, nhưng chủ ÿ là để nhờ một việc."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có chủ ý; chủ tâm. Xỏ nói như vậy chủ ý để trêu tức anh."]}, {"tu": "chủ yếu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Quan trọng nhất và không thể thiếu được; phân biệt với thứ yếu. Những nhiệm vụ chủ yếu. Chủ vếu dựa vào sức mình."]}, {"tu": "chú", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Em trai c���a cha (có thể dùng để xưng gọi). Chú ruột. Ông chủ họ. Sấy cha còn chủ (tng.). Chú bđo gì cháu?", "Từ thiếu nhỉ dùng để chỉ hoặc gọi người đàn ông đáng bậc chú minh, với ý yêu mến, kính trọng. Cháu yêu chú bộ đội.", "Từ dùng để chỉ thiếu nhí với ý yêu mến, thân mật, Chú bá.", "(dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Từ đùng để chỉ người con trai hoặc người đàn ông trẻ thổi. Chú tiếu. Chú rế.", "Từ dùng để chỉ con vật theo lối nhàn cách hoá, với ý hài hước. Chứ dế mèn. Chủ chuột đi chợ đăng xa... (cd.).", "Từ đùng trong đối thoại để gọi người đàn ông coi như bậc chú của mình với ý yêu mến, kính trọng, hoặc để người đân ông tự xưng một cách thân mật với người coi như hảng cháu của mình.", "Tử người đản ông dùng trong đối thoại để gọi em trai (hay là người phụ nữ dùng để gọi em trai chồng) đã lớn tuổi với ý coi trọng, hoặc người đàn ông dùng để gọi một cách thân mật người đàn ông khác coi như vai em của mình (gọi theo cách gọi của con mình), chú; I d. Thần chú (nói tắt). Phử thuỷ đọc chú."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Niệm thân chú. Tay đi, miệng chú."]}, {"tu": "chú", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ghi phụ thêm để làm cho rõ. Chú cách đọc một từ nước ngoài. Chú nghĩa ở ngoài lễ."]}, {"tu": "chú dẫn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chú thích và dẫn chứng cho rõ thêm. Lôi chú dẫn của tác giả."]}, {"tu": "chú giải", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Như chứ thích."]}, {"tu": "chú mày", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(thgt.). Như chứ mình (nhưng gọi một cách hơi số sảng)."]}, {"tu": "chú mình", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(kng.). Tổ hợp dùng trong đối thoại để gọi một cách thân mật em trai (hay là người đàn ông khác coi như vai em trai của mình) chưa lớn tuổi lắm,"]}, {"tu": "chú mục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Nhin chăm chăm vào ai hoặc tập trung sự chủ ý vào việc gì. Chủ mục vào công việc."]}, {"tu": "chú rể", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người con trai lấy vợ trong hôm làm lễ cưới."]}, {"tu": "chú tâm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng phụ trước đg.). Để hết tâm trí làm việc gì. Chứ tâm học tập."]}, {"tu": "chú thích", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Chú để giải thích cho rõ thêm. Câu chứ thích. Sách có nhiễu tranh vẽ vả chú thích (d.)."]}, {"tu": "chú trọng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đặc biệt coi trọng. Chú trọng chất lượng của sản phẩm."]}, {"tu": "chú ý", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Hướng mắt nhìn, lắng tai nghe một cách tập trung, để hết tâm trí vào trong một lúc nảo đó. Chủ ý nghe giảng. Chứ ÿ, phía trước cỏ xe! Táp trung sự chú ÿ vào điểm chính. 2 Để tâm trí đến một cách thường xuyên. Ckủ ý dạy đỗ con cải."]}, {"tu": "chua", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Chú cho rõ. Chua nghĩa trong ngoặc. Có chưa thêm ở dưới."]}, {"tu": "chua", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có vị như vị của chanh, giẩm. Chanh chua thì khế cũng chua... (củ.), Dưa muối chua. Thích ăn chua.", "(Đất trồng) có chứa nhiều chất acid. Đồng chua nước mặn. Bón vôi để khử chua.", "Có mùi của chất lên men như mùi của giấm. Mùi chua bỗng rượu.", "(Giọng nói) cao the thẻ, nghe khó chịu. Giọng chua như mẻ. Nói chua (nói chanh chua, nhằm làm cho người ta khó chịu),"]}, {"tu": "chua cay", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đau đớn, làm khó chịu về tình thần. Thất bại chua cay. Những lời châm biếm chua cay,"]}, {"tu": "chua chát", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Khó chịu về tỉnh thắn, vi không thích mà đành phải chịu đựng. C4¿ cười chua chát. Sự thật chua chải."]}, {"tu": "chua lè", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Như chua loét. chua lét (ph.). x, chua loét."]}, {"tu": "chua loen loét", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. chưa loét (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "chưa loét"}}, {"tu": "chua loét", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(mg.). Chua đến mức không chịu được, nếu phải ăn, ngửi. Quý chua loói. Mùi mổ hôi chua loét. /¡ Láy: chua loen loét (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "chua lồm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Chua đến mức khỏ chịu, thường do mũi vị biến chất, Quản do mở hồi chua lòm. chua me I d, Cây nhỡ, lá kép lông chìm có vị chua, dùng để nấu canh."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. chưa me đất. Cô nhỏ, cùng ¬ọ với khế, cuống đài mang ba lá chét, có vị chua."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "chưa me đất"}}, {"tu": "chua me đất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. chưa me (ng. ID)."], "tham_chieu": {"xem": "chưa me"}}, {"tu": "chua ngoa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Lắm lời, nói những điều quá quất nghe khó chịu (thường nói về phụ nữ). Lởi nói chua ngoa. Con người chua ngoa."]}, {"tu": "chua ngoét", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Như chua loẻ:."]}, {"tu": "chua ngọt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Thức ăn nấu) có vị chua lẫn vị ngọt. Sưởn xào chua ngọt."]}, {"tu": "chưa xót", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đau đớn xót xa một cách thấm thỉa. Cảnh ngộ chua xót. Càng nghĩ càng chua xót."]}, {"tu": "chùa I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công trình được xây cất lên, làm nơi thở Phật. Cánh chùa. Tiếng chuông chùa. IIt. &ng.). Thuộc về nhà chùa, của chung, không phải của mình, cho mình (nên không biết tiếc, không có trách nhiệm). Tiển chùa. Của chùa. Ấn cơm nhà, làm việc chùa."]}, {"tu": "chùa chiến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chùa (nói khái quát). chùa đất phật vàng Như chùa nd£ bụt vàng. chùa nát bụt vàng cn. chùa rách bụt vàng Ví trường hợp nghèo khó mả có lòng tốt, hay là nói chung bề ngoài tắm thường nhưng lại có những cái quy giá, đẹp đẽ bên trong."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "chùa rách bụt vàng Ví trường hợp nghèo khó mả có lòng tốt, hay là nói chung bề ngoài tắm thường nhưng lại có những cái quy giá, đẹp đẽ bên trong"}}, {"tu": "chúa I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["t (cũ). Chủ. Vắng chúa nhà gà bởi bếp (tng.). 2 Người có quyền lực cao nhất trong một miền hay trong một nước cỏ vua thời phong kiến. Chúa phong kiến. Chúa Trịnh. 3 (cũ; dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Người nắm quyền cai quản. Chúa ngực. Chúa đảo. 4 (thường viết hoa). Đấng tạo ra trời đất, làm chủ muôn loài, theo Công giáo. Cảu Chúa. 5 Con cái, chuyên việc sinh đẻ trong một số loài sâu bọ sống thành đản. Tan tác như ong mắt chúa. It. (ng, ). Rất giỏi, rất tài về một việc gì (thường là việc đáng chê; hàm ý mỉa mai). Về khoa nói thì chủa lắm. HIp. (kng.). Từ biểu thị mức độ cao của một tính cách hoặc trạng thái tỉnh thần; rất, hết sức. Chúa fà liêu. Anh ta chúa ghét thỏi ba hoa."]}, {"tu": "chúa công", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ dùng để gọi chúa một cách tôn kính, thời phong kiến. chuẩn thứ"]}, {"tu": "chúa cứu thế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chúa Jesus (theo quan niệm của Kitô giáo)."]}, {"tu": "chúa đất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ké chiếm hữu cã một vùng ruộng đất để bóc lột địa tô; địa chủ lớn. chúa nhật (cũ). x. chủ nhật."], "tham_chieu": {"xem": "chủ nhật"}}, {"tu": "chúa sơn lâm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Chỉ loài thú hung đữ và mạnh nhất, như hổ, sư tử, coi nhự là chủ các loài trong rừng."]}, {"tu": "chúa tế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kẻ có quyển lực cao nhất, có toản quyền chỉ phối. Làm chúa tế một vùng. Trong xã hội tư bản, đồng tiễn là chúa tế(b.)."]}, {"tu": "chúa thượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ dùng để gọi vua một các tôn kính, thởi phong kiến. `"]}, {"tu": "Chúa Trời", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thường viết hoa). Đấng tạo ra trời đất, làm chủ muôn loài, theo Công giáo. chuẩn, I d. 1 Cái được chọn làm căn cứ để đối chiếu, để hướng theo đó mà làm cho đúng. Xếp hàng dọc, lấy người đứng trước làm chuẩn. 2 (chm.). Vật được chọn làm mẫu để thể hiện một đơn vị đo lường, Chuẩn quốc gia (do nhà nước quy định bằng pháp luật). Chuđn quốc tể (đã được một hội nghị cân đo quốc tế quy định). 3 Cái được công nhận là đúng theo quy định hoặc theo thói quen trong xã hội, Chuẩn chính tả. II 1. Đúng chuẩn. Phát âm rất chuẩn."]}, {"tu": "chuẩn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Chuẩn y (nói tắt)."]}, {"tu": "chuẩn bị", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho có sẵn cái cần thiết để làm việc gì. Chuẩn bị lần đường. Chuẩn bị hành lí. Bài phát biếu được chuẩn bị tốt."]}, {"tu": "chuẩn chỉ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Cấp có thẩm quyền) cho phép chỉ tiêu."]}, {"tu": "chuẩn cứ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Cái làm căn cứ để phản đoản, đánh giá đúng sai; tiêu chuẩn,"]}, {"tu": "chuẩn đích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Cái mốc quy định, phải nhằm vào đó mả đạt tới."]}, {"tu": "chuẩn độ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xác định nồng độ của một chất bÌm, Xà j dịch."]}, {"tu": "chuẩn gốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chuẩn cỏ độ chính xác cao nhất trong phạm vi quốc gia hoặc quốc tế, dùng để thể hiện đơn vị đo và tạo ra chuẩn thứ. Chuấn gốc quốc tế và chuẩn gốc nhà nước về mét và kilogram."]}, {"tu": "chuẩn hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho trở thành có chuẩn rõ ràng. Chuẩn hoá phát âm."]}, {"tu": "chuẩn mực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(và t.). (id.). Chuẩn. Chuẩn mực ngôn ngữ, Cách phát âm chuẩn mực. chuẩn mực hoá đẹ. (¡d.). Chuẩn hoá."]}, {"tu": "chuẩn tắc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Cái quy định thành phép tắc phải theo,"]}, {"tu": "chuẩn thứ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chuẩn được lập ra từ chuẩn gốc, dùng để tạo các chuẩn khác có độ chính xác thấp hơn. chuẩn tưởng"]}, {"tu": "chuẩn tướng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bậc quân hàm quá độ từ cấp tá Sang cấp tưởng của quân đội một số nước."]}, {"tu": "chuẩn uý", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bậc quân hàm quá độ từ cấp hạ sĩ quan sang cấp sĩ quan."]}, {"tu": "chuẩn xác", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đúng hoàn toàn, không sai chút nảo so với những điều đã tính toán hoặc đã quy định. Pháo binh bắn rất chuẩn xác. Động tác chuẩn xác. chuẩn y đẹ. (trtr.). Đồng ý để cho thực hiện theo đúng như cấp đưới đề nghị hoặc dự thảo. Để nghị Áó đã được chuẩn y.: chúc; đạ. Nghiêng hẳn một đầu thấp xuống. Một đâu cân chúc xuống. Máy bay chúc xuống."]}, {"tu": "chúc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tô lời mong ước điều may mắn, tốt đẹp cho người khác. Chúc bạn đạt nhiều thành tích. Thư chúc Tết (chúc trong dịp Tết). Lời chúc sức khoẻ."]}, {"tu": "chúc hạ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Chúc mừng."]}, {"tu": "chúc mào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Chào mào."]}, {"tu": "chúc mừng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chúc nhân dịp vui mừng. Chúc mừng cô dâu chủ rể. Chúc mừng năm mới."]}, {"tu": "chúc phúc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chúc thần thánh ban cho phúc lành, theo quan niệm tôn giáo."]}, {"tu": "chúc thọ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trtr.). Chúc cho người già sống lâu. chúc thư d, Văn bản chính thức ghỉ những ý muốn cuối cùng của một người, đặc biệt về việc xử lí các tài sắn của mình sau khi chết. Viế? chúc thư để lại."]}, {"tu": "chúc tụng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chúc mừng và ca ngợi. Lời chúc tụng."]}, {"tu": "chức từ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Lời chúc mừng đọc trong buổi lễ, bữa tiệc long trọng."]}, {"tu": "chục", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Số gộp chung mười đơn vị làm một. Ba chục cam. Hàng chục vạn người,", "(ph.). Số gộp chung mười đơn vị làm một, nhưng lại có chấu thêm một số đơn vị (hai, bốn, sáu hoặc tám), dùng trong việc mua bán lẻ một số nông phẩm. Đán một chục xoài mười bẩn trái."]}, {"tu": "chuộch choạc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không đồng đều và không ăn khớp với nhau. #ftàng ngũ còn chuộch choạc. Phối hợp chuệch choạc. chuếnh choáng x. chếnh choáng. chuênh choạng x. chệnh choạng."], "tham_chieu": {"xem": "chếnh choáng"}}, {"tu": "chui", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa đầu hay toàn thân vào hoặc qua chỗễ hẹp, thấp hoặc kin. Chuộ? chưi vào hang. Từ dưới hâm chui lên. Xấu hổ muốn chui xuống đất.", "Lọt vào để tiến hành những hoạt động lén lút, xấn xa. Phẩn tử cơ hội chưi vào tổ chức.", "(dùng phụ sau một đg. khác). Làm vụng trộm, lén lút (việc không đúng các quy định). Hàng lậu thuế, bán chưi. Cưới chưi khi chưa đủ nuối. chui cha (ph.}. x. chư cha."], "tham_chieu": {"xem": "chư cha"}}, {"tu": "chui lủi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lần lút nay chỗ này, mai chỗ khác, không đám công khai, đàng hoàng. Sống chui lải trong rừng. Chui lúi đầu đường, xó chợ."]}, {"tu": "chui luốn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tự hạ mỉnh một cách đệ hèn trước người có quyển thế để mưu cầu danh lợi. Thói chưi luôn."]}, {"tu": "chui nhủi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lần lút nơi xó xinh, rậm rạp. Bị truy lùng, hẳn sống chui nhủi trong rừng."]}, {"tu": "chui rúc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chui vào nơi quá chật hẹp (nói khái quát); thường đùng để ví việc ở nơi quá chật chội hoặc lần trốn một cách đáng khinh vào nơi kín đáo. Cả gia đình sống chui rúc trong túp lêu."]}, {"tu": "chùi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho sạch vết bẩn bằng cách chà xát với một vật mềm. Chửi chân vào thảm cỏ. Gạch như chủi. Cây gãi bừa chùi (bừa qua trên mặt, không kì).", "(ph.). Lau. Khăn thương nhở ai, Khăn chùi nước mắt (cả.)."]}, {"tu": "chúi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngả đầu về phía trước. Đi hơi chủi về phía trước. Thuyền chúi mũi. Ngã chúi vào nhau,", "Œng; ¡d.). Đề hết tâm trí vào việc gỉ; chúi đầu,"]}, {"tu": "chúi đầu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). CẤm cúi, miệt mải, để hết tâm trí vào việc gì. Chưi đầu vào công việc. chúi đầu chúi mũi (kng.). Như chúi đầu (nhưng nghĩa mạnh hơn). chúi nhủi đẹp. (ph.). Ngã chúi xuống, không gượng được. Bị đạp một cái, chúi nhấi,"]}, {"tu": "chum", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ gốm loại lớn, miệng tròn, giữa phình ra, thót dân về phía đáy, đủng để chứa đựng. Chưm tương."]}, {"tu": "chum chúm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. chứm (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "chứm"}}, {"tu": "chum hum", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Từ gợi tá dáng nằm úp sắp mình trên hai tay, bai chân co lại, hmg uốn cong lên. Nằm chươn hươ,"]}, {"tu": "chùm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cụm hoa hoặc quả có trục chính phân thành nhiều nhánh bên. #loa mọc thành chùm. Hải một chùm nhân.", "Tập hợp nhiều vật cùng loại chụm lại quanh một điểm. Chùm chia khoá. Chùm pháo hoa.", "(chm.). Tập hợp nhiều tia hoặc hạt xuất phát từ một nguồn. Chửm tia sảng."]}, {"tu": "chùm gửi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Tắm gửi."]}, {"tu": "chùm nhum", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Xúm xít lại thành nhóm nhỏ. Chùm nhưm lại bản tán."]}, {"tu": "chùm ruột", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây ăn quả cùng họ với thầu dầu, lá mềm, mỏng, mọc thành hai dây trên cảnh, quá mọc thành chùm, có khía, màu sáp khi chưa chín hẳn, vị chua."]}, {"tu": "chũm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Núm hình chóp. Bán cau ăn chùm (chữm cau; tng.)."]}, {"tu": "chữm choe", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhạc khí gõ gồm hai đĩa tròn bằng hợp kim đồng có nủm cắm ở giữa, đánh chập vào nhau khi biểu điễn. chứm đổg. Thu lại thành hình núm tròn. Chưứm miệng huỷt sáo. Bản tay chúm lại rồi xoẻ ra. / ƒ Láy: chươ chúm (ý mức độ ít)."]}, {"tu": "chứm chím", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Từ g��i tả đáng môi hơi mấp máy và chúm lại, không hé mở ra. Ä4ôi chúứm chim. Cười chúm chím."]}, {"tu": "chụm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Đưa gần lại với nhau để quây quanh một điểm. Chưm chân nháy. Máy cái đầu chụm vào nhau. Đạn bắn rất chựm (tập trung vào một điểm). 2 (ph.). Cho củi vào bếp để đun. Chụm thêm một thanh củi. Chụm lửa (nhóm bếp). chun; I đg. Tự thu ngắn lại (nói về vật có thể co dân). Sơi dây chưn lại. Bèo đã chun cánh. Cười Chun cả mũi."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Dây chun (nỏi tắt). Buóc bằng một sợi chưn, chun; (ph.; kng.). x. chưi."], "tham_chieu": {"xem": "chưi"}}, {"tu": "chùn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Rụt lại vì sợ, không dám tiếp tục tiến, tiếp tục hành động. Con ngựa chùn lại. Chùn bước trước khó khăn."]}, {"tu": "chùn chùn", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.). (Ngắn) đến mức quá đáng, trông khó coi. Đổi mía ngắn chùn chùn. Người thấp chùn chùn."]}, {"tu": "chùn chữa", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.). Nhự chùn chùn."]}, {"tu": "chùn chụt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. chự: (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "chự"}}, {"tu": "chủn", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.). Như chừn chừn, // Láy: chụn chủún (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "chữn chín", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Béo tròn nung núc. Đói lợn chữn chỉn."]}, {"tu": "chung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Chén uống rượu, chung; It. 1 Thuộc về mọi người, mọi vật, có liên quan đến tất cả; phân biệt với riêng. Của chung. Quyên lợi chung. Quy luật chưng. 1 Có tính chất bao quát, gồm những cái chính, cái cơ bán. #ọc thuyết chung, Đường lổi chung. Nói chung*. Chung chung*. 3 (thường dùng phụ cho đg,). Cùng với nhau, chứ không phải người nào người ấy tách riêng ra. Ở chưng một nhà. Cùng hát chung một bài, Chung sống với nhau. II đp. Cùng có với nhau. #iai nhà chưng sản. 2 Góp lại với nhau. Chung vốn. Chưng sức,"]}, {"tu": "chung chạ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t). 1 Chung với nhau trong sinh hoạt đến mức không còn phân biệt cái gì là riêng nữa. Sống chung chạ. Cảnh ăn chung ở chạ. Chẳng chung vợ chạ*. 2 Sống chung với nhau như vợ chồng. chung chăn gốt (vch.). Ăn ở với nhau thành vợ chồng. chùng chung chiêng đp. Nghiềng qua nghiêng lại, không vững. Chiếc cầu treo chưng chiêng."]}, {"tu": "chung chung", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chung quá, không cụ thể, Ý kiến phát biểu rất chung chung. Những kết luận chung chung,"]}, {"tu": "chung cục", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(cũ). Rốt cuộc; đến lúc cuối cùng."]}, {"tu": "chung cuộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giai đoạn cuối cùng, kết thúc (thường nói về một quá trình thi đấu thể thao). Gái thêm một bàn thẳng, quyết định thắng lợi chung cuộc của đội.:"]}, {"tu": "chung cư", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(ph.). Nhà cao tầng để ở, được thiết kế theo kiểu có từng căn hộ riêng biệt khép kh Sống trong chung cư. Khu chung cư."]}, {"tu": "chung đỉnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Như đỉnh chưng. chung đúc đg, Kết tình lại để tạo nên cái có giá trị lớn về mặt tỉnh thắn. 7?nh hoa của dân tộc đã chung đúc nên nhiễu bậc anh hùng."]}, {"tu": "chung đụng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tiếp xúc gần gũi với nhau trong sinh hoạt. Sống chưng đụng với đủ hạng người."]}, {"tu": "chung kết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vòng thì đấu cuối cùng để chọn đội hoặc vận động viên vô địch. Trận bóng đá chung kết. Vào chung kết."]}, {"tu": "chung khảo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vòng xét tuyển cuối cùng, quyết định việc tuyển chọn trong một cuộc thi tuyến qua nhiễu vòng. Được vào chưng khảo. chung lưng đấu cật Cùng góp sức và dựa vào nhau trước khó khăn chung, chung quanh x. xung quanh, chụng qui x. ckưng đu)."], "tham_chieu": {"xem": "xung quanh"}}, {"tu": "chung quy", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng làm phần phụ trong câu). Tử biểu thị ý quy cho đến cùng, về thực chất của sự việc. Nhiều câu hỏi, nhưng chung quy chỉ có một vấn đê. Việc đỏ chung quy chỉ tại anh."]}, {"tu": "chung quy lại", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.). Như chưng quy. Chung quy lại ai cũng nghĩ thể."]}, {"tu": "chung sống hoả bình", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cùng tồn tại trong quan hệ hoà bình, không gây chiến với nhau (nói về các nước có chế độ chỉnh trị - xã hội đối lập)."]}, {"tu": "chung thẩm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Toà án) quyết định lần cuối cùng về một vụ án làm cho Bản án có hiệu lực pháp luật, sau đó đương sự không được chống án nữa. Toà chưng thẩm."]}, {"tu": "chung thắn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Suốt đời người, cho đến hết đời (thường nói về án tù). Từ chung thân. Cấm cố chung thân."]}, {"tu": "chung thuỷ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như £ö„ÿ chưng. Người vợchwng thuỷ. Tình bạn chung thuỷ."]}, {"tu": "chung tình", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hay t.). Có tình yêu đành cho một người duy nhất. Người đàn ông chung tỉnh."]}, {"tu": "chùng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I ở trạng thái không được kéo cho thẳng ra theo bể đài; trái với căng. Dây đàn chùng, chùng 2 (Quần áo) dài và rộng, khi mặc vào có những chỗ dồn lại, không thẳng, Quản chừng áo dài. Thích mặc hơi chừng."]}, {"tu": "chùng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Vụng lén. Ăn chừng, nói vụng. chùng chiểng (ph.; id.). x. òng rành."], "tham_chieu": {"xem": "òng rành"}}, {"tu": "chủng chỉnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cố ý làm chậm chạp để kéo dài thời gian. Việc gấp mà cứ chừng chình mãi. Cổ chùng chình để cho thời gian trồi qua."]}, {"tu": "chủng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; chm,). Như foải."]}, {"tu": "chủng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cấy vaccin hay độc tố vi khuẩn vào da thịt để phỏng, chẩn đoán hoặc nghiên cứu bệnh. Chúng vaccin. Chủng trực khuẩn lao cho chuột bạch,"]}, {"tu": "chủng chẳng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thưởng dùng phụ cho đg.). (Nói năng) không rảnh mạch và rời rạc một cách cố ý, để tỏ thái độ không thích thủ. 7đ lởi chủng chẳng."]}, {"tu": "chủng đậu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gây miễn dịch chủ động bằng cách tiêm nông vaccin đậu mùa vào cơ thể."]}, {"tu": "chúng loại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giống loài. Các chúng loại thực vá/."]}, {"tu": "chủng sinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Học sinh chủng viện,"]}, {"tu": "chúng tộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập đoàn người hình thành trong quá trình lịch sứ, cùng một nguồn gốc, có chung những đặc điểm di truyền về màu da và tóc, về cấu tạo cơ thể, v.v. Chính sách phán biệt chúng tóc."]}, {"tu": "chủng viện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trường của Công giáo, đào tạo linh mục, tu sĩ."]}, {"tu": "chúng I", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Từ dùng để chỉ những người đã được nói đến, với ý coi khinh. Bọn cuúp và tên cẩm đâu của chúng."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng phụ trước d, trong một số tổ hợp, thường để tự xưng, và trước một số d. chỉ người hoặc vật). Tử biểu thị số lượng nhiều được xác định, gồm tất cả những người hoặc động vật muốn nỏi đến. Mời chị đến chơi với chúng em. Chúng ông (kng.). Theo kịp chúng bạn. Mấy con chỏ này chúng nó khôn lắm (kng.)."]}, {"tu": "chúng minh", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(kng.). Tổ hợp dùng chỉ bản thân người nỏi cùng với người đổi thoại ngang hàng với ý thân mật, Mai chúng mình. Bọn chúng mình."]}, {"tu": "chúng sính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tất cả những gì có sự sống, nói chung; có khi chuyên dùng để chỉ người và động vật (nói tổng quát), theo cách nói trong đạo Phật, Phổ độ chúng sinh,"]}, {"tu": "chúng ta", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Tố hợp người nói dùng để chỉ bản thân mình cùng với người đối thoại,"]}, {"tu": "chúng tôi", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Tổ hợp dùng để nhân danh một số người mả tự xưng. Chúng tôi đêu nghĩ như vậy.", "Tổ hợp dùng để cá nhân tự xưng thay cho tôi một cách trang trọng khi viết sách, báo, đơn từ hoặc khi nói trước đảm đông, trước người trên. Chúng tôi xin đọc bản bảo cáo."]}, {"tu": "chuốc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cố làm sao cho có được bằng cách mua sắm, cẩu cạnh (cái tưởng là quý, nhưng thật ra không đáng). Đắt thế mà vẫn chuốc. Chuốc cải của ấy về làm gì (kng.). Chuốc lấy hư danh.", "Nhận lấy ngoài ý muốn của mình (cái không hay). Chuốc vạ vào thân, Chuốc lấy thất bại."]}, {"tu": "chuốc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trtr.). Rót (rượu) để mời nống. Chuốc rượu. chuộc đe. Í Đưa tiền của để đổi lấy vẻ cái vốn là của mình mà người khác đang nắm giữ, chiếm giữ. Chuộc đảm ruộng đã bán đợ. Bắt cóc người đế đòi tiên chuộc. 2 Làm điều tốt đẹp để bù lại lỗi lầm do mình gây ra trước đây. Lớp công chuộc tội."]}, {"tu": "chuöi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận ngắn để cầm nắm trong một số dụng cụ có lười sắc, nhọn. Chuói đao. Chuối guơm. Năm đẳng chuôi*."]}, {"tu": "chuối", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trượt xuống hoặc cho trượt xuống theo đường đốc. Lao gỗ chuối theo sườn núi. Con cả chuối xuống ao.", "Cho lọt vào trong một cách nhanh và gọn. Chuổi gói quà vào tửi,"]}, {"tu": "chuỗi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp gồm nhiều hạt xâu thánh dây, dùng làm vật trang sức. Đeo chuỗi ngọc. Mài hạt chuỗi.", "Tập hợp gồm nhiều vật nhỏ cùng loại hoặc có hinh dạng gần giống nhan, xâu thảnh dây, Một chuỗi riển xu.", "Tổng thể nói chung nhờng sự vật hay sự việc cùng loại kế tiếp nhau. Chuối ngày thơ đu. Vang lên từng chuối cười,", "(chm.). Dãy số hoặc dãy biểu thức lập nên theo một quy tắc nào đó và nối liền với nhau bằng những dấu cộng."]}, {"tu": "chưỡi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây ăn quả nhiệt đới, thân ngắm, lá to, có bẹ ôm lấy nhau thảnh một thân giả hình trụ, quá dài hơi cong, xếp thành buồng gồm nhiều nải,", "(kết hợp hạn chế). Cây trồng giống như cây chuối. Chưới hoa*. Chuối gợi*,"]}, {"tu": "chuối ba lùn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. chuối lùn."], "tham_chieu": {"xem": "chuối lùn"}}, {"tu": "chuốt bụt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chuối cây thấp, quả nhỏ. chuối cau d, Chuối quả nhỏ, mập, khi chín vỏ vàng, thịt hơi nhão."]}, {"tu": "chuối chát", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Quả chuối còn xanh và chát, dùng để ăn như rau."]}, {"tu": "chuối cơm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chuối giống chuối cau, nhưng quả ‡o hon,"]}, {"tu": "chuối hoa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân cỏ, lá có gân giữa lớn trông như một lá chuối nhỏ, hoa to, mảu đẹp, trồng làm cảnh. chuối hột d, Chuối quả có nhiều hạt, ăn hơi chát."]}, {"tu": "chuối lá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chuối quả to có cạnh, vỏ đai và đài."]}, {"tu": "chuối lùn", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["cn. chuối ba làn. Chuối tiêu cây thấp, quả nhỏ và thơm."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "chuối ba làn"}}, {"tu": "chuối lửa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chuối có quả khi chín thi vỏ đỏ màu lửa."]}, {"tu": "chuối mắn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chuối quả nhỏ và mập."]}, {"tu": "chuối mật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chuối quả có thịt đỏ và ngọt, nhưng hơi nhão.,"]}, {"tu": "chuối mít", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chuối quả nhỏ, khi chín vỏ vàng, thịt thơm mùi mit,"]}, {"tu": "chuối mốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Chuối tây,"]}, {"tu": "chuối ngự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chuối quả nhỏ, khi chín võ rất mỏng, màu vàng, thịt chắc và thom,"]}, {"tu": "chuối rễ quạt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây cùng họ với chuối, thân mang nhiều vết sẹo lá rụng, lá mọc thành hai đây toả ra như nan quạt, thường trồng làm cảnh."]}, {"tu": "chuối sợi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây cùng họ với chuối, bẹ lá cho sợi dùng bện thừng, quả không ăn được."]}, {"tu": "chuối sứ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chuối quả giống chuối tây, có ba cạnh nổi rõ, vỏ đài, thường án như rau khi còn xanh."]}, {"tu": "chuối tây", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chuối quả mập, khi chín vỏ mỏng, mmảu vàng, thịt ngọt,"]}, {"tu": "chuối thanh tiêu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chuối quả nhỏ, dải và cong."]}, {"tu": "chuối tiêu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chuối quả dài và hơi cong, khi chín vẻ màu vàng lục, thịt thơm."]}, {"tu": "chuối vả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chuối quả giống chuối tiêu, nhưng to hơn nhiền."]}, {"tu": "chuội", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Luộc sơ qua. Chuội miếng thịt.", "Cho hàng dệt hay tơ, sợi mộc vào nước có hoả chất để làm cho sạch tạp chất, hồ, keo, v.v. Chuối tơ."]}, {"tu": "chuội", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Tuột ra khỏi tay, không giữ lại được."]}, {"tu": "chuôm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ trũng có đọng nước ở ngoài đồng, thường thả cành cây cho cả ở. Tát chuôm. Đào chuôm.", "Cành cây thả xuống nước cho cá ở, chà. Thả chuôm."]}, {"tu": "chuồn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ng.). I Rời bỏ đi nơi khác một cách lén lút, lặng lề. Chuẩn cửa sau. Kẻ gian đã chuồn mất. 2 Lén lút đưa đì. Bọn buôn lậu chuồn món hàng đi."]}, {"tu": "chuồn chuồn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bọ có đuôi dài, hai đôi cánh dạng mảng mỏng, bay giỏi, ăn sâu bọ. chuồn chuồn đạp nước Ví tác phong qua loa, hời hợt, không đi sâu."]}, {"tu": "chuồn chuồổn kim", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chuồn chuồn rất nhỏ, thân và đuôi mảnh như cái kim."]}, {"tu": "chuông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhạc khí đúc bằng hợp kim đồng, lòng rỗng, miệng loa tròn, thành cao, thường cỏ quai để treo, tiếng trong và ngân dài, thưởng dùng chuột đất - trong các buổi lễ tôn giáo. Đúc chuông. Dài chuông. Kéo chuông nhà thờ.", "Vật hoặc khi cụ bằng kim loại, có nhiều hình dáng khác nhau, phát ra tiếng kêu trong vả vang để bảo hiệu. Bấm chuông. Chuông điện thoại réo. Đẳng hồ chuông (đồng hồ cỏ chuông),"]}, {"tu": "chuông phiến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhạc khí gõ ghép bằng những thanh kim loại dài ngắn, dày mỏng khác nhau, hoặc có bàn phím, đánh bằng đài đôi."]}, {"tu": "chuồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ được ngăn chắn các phía làm nơi để nhốt giữ hoặc nuôi cầm thủ. Chuồng lợn.: Chuông cọp. Cho gà vào chuông. Mất bò mới lo(: làm chuông (tng.).", "(dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Chỗ được ngăn chắn làm nơi chứa giữ, hoặc đựng vật gì. Chuồng trấu. Chuốồng phán. Chuông bèo (ngăn ở mặt ao, mặt ruộng)."]}, {"tu": "chuồng chổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Chưồng xí."]}, {"tu": "chuồng tiêu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như chuồng xí."]}, {"tu": "chuồng trại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ xây dựng làm nơi để chăn nuôi (nói khải quáÐ. Xây chuồng trại để nuôi lọn."]}, {"tu": "chuồng xí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ được ngăn che làm nơi đi đại tiện,"]}, {"tu": "chuộng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thưởng quý vả thích hơn những cái khác. Chuộng của lạ. Mặt hàng được nhiễu người chuộng. Chuộng hình thức."]}, {"tu": "chuốt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho thật nhẫn bằng cách đưa nhẹ một lưỡi sắc nhiều tắn sát bề mặt, Chu? đũa. Trong như ngọc chuốt.", "Sửa chữa công phu cho bóng bẩy. Chuốt từng câu văn."]}, {"tu": "chuột", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thủ gặm nhấm, mõm nhọn, tai bầu dục, đuôi thon dải, thưởng phá hại mùa mảng và có thể truyền bệnh dịch hạch. ##ang chuột. Mèo bắt chuột.", "(chm.). Một bộ phân được nối với máy tính, khi cho chuyển động trên niột mặt phẳng thi sẽ gây ra việc chuyển động con chạy trên mản hình và có tác dụng để kích hoạt hay chọn lựa các thành phần phần mắm trên mản hỉnh."]}, {"tu": "chuột bạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chuột lông trắng, thường nuôi làm vật thí nghiệm. ' chuột chạy cùng sào Ví tỉnh thế đến bước đường cùng, hết đường, hết cách, '"]}, {"tu": "chuột chủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thú ăn sâu bọ, cỡ nhỏ, hình đạng như chuột, nhưng môm dài, đuôi ngắn tiết mùi hôi. Chuột chù chê khí rằng hôi... (có.)."]}, {"tu": "chuột chũi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thú ăn sâu bọ, cùng họ với chuột chủ, sống ở hang,"]}, {"tu": "chuột cống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chuột cỡ lớn, thường sống ở các cống rãnh."]}, {"tu": "chuột đất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chuột cỡ lớn, hình dạng giống chuột cống, thưởng sống ở các hang ngoài đồng, trong bãi cở tranh, chuột đồng"]}, {"tu": "chuột đồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chuột sống ngoài đồng ruộng, ở hang, thường phá hại mùa màng,"]}, {"tu": "chuột đồng nai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. chuột lang."], "tham_chieu": {"xem": "chuột lang"}}, {"tu": "chuột khuy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chuột rừng hay làm hại hoa màu ở các nương rẫy."]}, {"tu": "chuột lang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. chuột tam thể, chuột đẳng nai. Chuột cỡ to, lông trắng, có đốm vàng, đen, thường nuôi làm vật thí nghiệm. chuột lắt (ph.}. x. chuột nhi."], "tham_chieu": {"xem": "chuột nhi", "cung_nghia": "chuột tam thể, chuột đẳng nai"}}, {"tu": "chuột nhất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chuột nhỏ sống trong nhà."]}, {"tu": "chuột rút", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hiện tượng bắp thịt co rút và đầu đột ngột. Đang bơi, thình lình bị chuột rút. chuột sa chĩnh gạo (kng,), Ví hoản cảnh bỗng nhiên được sống vào trong một gia đình giàu có, hưởng cảnh sung túc."]}, {"tu": "chuột tam thể", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. chuột lang. chụp I đẹ. I Làm cho phủ kín từ trên xuống bằng một động tác nhanh, gọn. Chụp cái mũ lên đâu. Bóng tối chụp xuống cảnh đồng (b.). 2 Nắm bắt lấy bằng một động tác nhanh, gọn. Chụp bắt gà. Chụp được con ếch, 3 Ghi lại nhanh hình ảnh bằng máy ảnh. Ảnh chụp nửa người. Chụp Ä-quang dạ đày (chụp ảnh dạ dày, chiếu qua tia X). Chụp điện (kng.). IH ở. 1 Bộ phận hình phếu úp trên lò, bếp, v.v, để thu hút và làm thoát khí nóng, khi độc hoặc khỏi, bụi. 2 Chụp đẻn (nói tắt)."], "tham_chieu": {"xem": "chuột lang"}}, {"tu": "chụp đèn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận đặt úp trên ngọn đèn để ánh sáng không chói hoặc để che gió."]}, {"tu": "chụp ếch", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thøt,), Như vồ ếch."]}, {"tu": "chụp giật", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Cướp giật, tranh giành một cách trắng trợn. Bợn chụp giật, móc ti. Làm ăn kiểu chụp giật."]}, {"tu": "chụp giựt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Chụp giật."]}, {"tu": "chụp mũ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Quy cho người khác khuyết điểm nặng về tư tưởng một cách không có căn cứ. Lối phê bình chụp mũ."]}, {"tu": "chút", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cháu đời thứ năm, con của chắt."]}, {"tu": "chút", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lượng rất nhỏ, rất ít, gần như không đáng kể, cái ít ỏi. Bởi chút thì giờ. Không chút ngắn ngại. Sinh được chút con trai."]}, {"tu": "chút chít", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân cỏ cùng họ với rau răm, thân có rãnh đọc, lá to, quả có ba cạnh, rễ đài, to, màu nâu đen, dùng làm thuốc. chút chít; I:. Từ mô phỏng tiếng chuột kêu."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ chơi trẻ em giống hình bupbê, có thể phát ra tiếng “chút chịt”. Con chứ: chỉ."]}, {"tu": "chút chít", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Mập mạp và hơi thấp (thưởng nỏi về trẻ em). Báo chút chí."]}, {"tu": "chút đỉnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Một phần nảo rất nhỏ, coi như không đáng là bao. Đờỡ đẩn cha mẹ được chút đỉnh. Đóng góp chút đỉnh."]}, {"tu": "chút ít", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Một phần nào rất nhỏ, rất it, Có thay đổi chút ít."]}, {"tu": "chút xíu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Một chút, không đáng kể. Cho thêm chút xíu muối. Chờ chút xiu,"]}, {"tu": "chụt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng hôn, tiếng mút mạnh. Tiên đánh chụt một cải. !J Lây: chừn chụt (ý mức độ nhiều và liên tiếp)."]}, {"tu": "chụt chịt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Mập mạp, thấp và có vẻ nặng nề (thường nói về trẻ em)."]}, {"tu": "chuỳ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vũ khí thời cổ, bằng gỗ hay kim loại, đầu tròn và to, có cán cắm để đánh. Quả chư). Múa chú.", "(kng.). Đòn nặng, vố. Bị giáng một chu). chuyên: đg.", "Rót nước trả từ chén tống sang các chén quân, theo lối uống trả cổ truyền. Chuyên trà. Ấm chuyên *.", "Mang, chuyển từ tay người nảy sang tay người kia. Chuyên tay nhau xem mấy tấm ảnh."]}, {"tu": "chuyên", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chỉ làm hoặc chủ yếu chỉ làm một việc gì. Chuyên nghề viết văn. Ái chuyên việc nấy. Ruộng chuyên trồng lúa.", "Có kiến thức chuyên môn sâu. Chuyên sâu, nhưng hiếu biết rộng.", "(dùng phụ sau đg.). (Làm công việc gì) có sự tập trung tâm trí một cách thường xuyên; chăm, /ọc rất chuyên."]}, {"tu": "chuyên án", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Vụ án phức tạp, cần cỏ tổ chức riêng để điều tra tìm thủ phạm (nói về mặt chuyên môn, nghiệp vụ). Ban chuyên án. Khám phá nhiễu chuyên án."]}, {"tu": "chuyên biệt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chỉ chuyên về một loại riêng biệt nào đó. Tính chất chuyên biệt. Tác dụng chuyên biệt."]}, {"tu": "chuyên canh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Vùng) chuyên trồng một loại cây nông nghiệp nào đó. Vùng chuyên canh lúa."]}, {"tu": "chuyên cần", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chăm chỉ, siêng năng một cách bền bi, đều đặn, Học:ập chuyên cần....Thức khuya dậy sớm, chuyên cần làm ăn (cd.)."]}, {"tu": "chuyên chế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nắm tất cả quyền lực tối cao, cai trị một cách độc đoán (nói về vua chúa). Ách chuyên chế. (Chế độ) quân chủ chuyên chế*."]}, {"tu": "chuyên chính I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng bạo lực trấn áp sự chống đổi giai cấp."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự thống trị của một giai cấp, dựa vào bạo lực."]}, {"tu": "chuyên chính vô sản", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Chính quyền của giai cấp công nhân được thiết lập bằng cách mạng xã hội chủ nghĩa và có nhiệm vụ xây dựng chủ nghĩa xã hội."]}, {"tu": "chuyên chở", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mang chuyển đỏ vật nhiều, nặng đi đường xa (nỏi khái quát). Chuyên chở hàng hoá."]}, {"tu": "chuyên chú", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tập trung sự chú ý một cách bền bỉ vào việc gì. Chuyên chú vào nghiên cứu khoa học."]}, {"tu": "chuyên cơ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Máy bay chuyên dùng cho những chuyến đi đặc biệt hoặc chở nhân vật quan trọng đặc biệt."]}, {"tu": "chuyên doanh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chuyện kinh doanh một loại mặt hàng nhất định. Cóng fi chuyên doanh nông sản."]}, {"tu": "chuyên dùng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đề dùng riêng cho những việc, những mục đích nhất định. Sản xuất công cụ chuyên dùng. Thiết bị chuyên dùng. Máy chuyên đừng (chỉ đừng vào việc chế tạo một loại sản phẩm nhất định)."]}, {"tu": "chuyên dụng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như chuyên dùng. Các công trình chuyên dụng."]}, {"tu": "chuyên để", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vấn đề chuyên môn có giới hạn, được nghiền cửu riêng. Nghiên c��u từng chuyên để. Hội nghị chuyên đề."]}, {"tu": "chuyên gia", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người tỉnh thông một ngành chuyên môn khoa học, kĩ thuật, Chuyên gia y tế. Đào tạo chuyên gia.", "(kng.), Chuyên gia người nước ngoải. Xhách sạn chuyên gia. chuyên hoá đẹ. (Cơ quan hoặc tế bào) có những biến đổi thích nghỉ với một chức năng riêng biệt. chuyên khảo áp, Khảo sát, nghiên cửu riêng về một vấn đề. Tập chuyên khảo về chèo cổ."]}, {"tu": "chuyên khoa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận chuyên môn hẹp của một ngảnh khoa học, kĩ thuật. Bác sĩ chuyên khoa thân linh."]}, {"tu": "chuyên luận I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chuyên bản về một vấn đề chuyên môn, học thuật nảo đó. Tập chuyên luận về Nguyễn Du. IM d, Bài chuyên luận. Viết chuyên luận cho bảo."]}, {"tu": "chuyên môn I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lĩnh vực kiến thức riêng của một ngành khoa học, kĩ thuật. Đi sâu vào chuyên môn. Trình độ chuyên môn. Ht. (kng.). Chỉ làm hoặc hầu rrhư chỉ làm một việc gì. Cửa hàng chuyên môn bán đồ gỗ. Hẳn chuyên môn nói láo,"]}, {"tu": "chuyên môn hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho trở thành chuyên về một việc, một lĩnh vực nhất định. Chuyên môn hoá cán bộ. Chuyên môn hoá sản xuất (phân công cho mỗi vùng, mỗi ngành hoặc mỗi xí nghiệp chỉ chuyên sản xuất một sản phẩm hay một loại sản phẩm nhất định),"]}, {"tu": "chuyên mục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mục thường kì trên báo, trên đải phát thanh dành riêng cho một vấn để. Các chuyên mục thường kì. Chuyên mục “tâm sự\" được bạn đọc ưa thích. chuyển"]}, {"tu": "chuyên ngành", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngành chuyên môn hẹp. Kiến thức chuyên ngành."]}, {"tu": "chuyên nghiệp I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(dùng phụ cho đ. trong một số tổ hợp). Nghề nghiệp chuyên môn. 7rưởng trung học chuyên nghiệp. Giáo dục chuyên nghiệp. IIt. Chuyên làm một nghề, lấy một việc, một hoạt động nào đó làm nghề chuyên môn; phân biệt với nghiệp dư. Nghệ sĩ chuyên nghiệp."]}, {"tu": "chuyên quyển", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nắm mọi quyền hành và tự ý quyết định mọi việc. Cuới đời nhà L4, chúa Trịnh chuyên quyên. Œ-:"]}, {"tu": "chuyên san", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tạp chỉ chuyên đăng những bă, lên nghiên cứu về một lĩnh vực chuyên môn hẹp. - Chuyên san kinh tế."]}, {"tu": "chuyên sâu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Học tập, nghiên cứu) sâu vào một vấn để, một lĩnh vực chuyên môn nào đó. Nghiên cứu một để tài chuyên sâu. Vừa học toàn diện, vừa có chuyên sâu."]}, {"tu": "chuyên sử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sử chuyên nghiên cửu về một nhân vật, một sự kiện, một thời kì hay một địa phương nhất định. chuyên tải đg, (cũ). Tải điện. Đường dây chuyên tải."]}, {"tu": "chuyên tâm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tập trung tâm trí một cách bền bỉ vào việc gì. Chuyên tâm học tập."]}, {"tu": "chuyên trách", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chuyên làm và chịu trách nhiệm về một công tác nào đó. Phản công người chuyên trách. Cán bộ chuyên trách của công đoàn."]}, {"tu": "chuyên trị", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Thuốc) chuyên chữa một loại bệnh. Thuốc chuyên trị dạ dày."]}, {"tu": "chuyên tu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chuyên học về một môn hoặc một số môn trong thời gian rút ngắn. ⁄ớp chuyên tư tin học. Học chuyên tu kì thuật,"]}, {"tu": "chuyên ước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều ước do hai hay nhiều nước kí kết về những vấn đề chuyên môn."]}, {"tu": "chuyên viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["L Người thành thạo về một lĩnh vực công tác nào đó, Chuyên viên kinh tế. 1 Cán bộ có trình độ nghiệp vụ chuyên môn cao, chuyên làm công tác nghiên cứu giúp cho lãnh đạo ở một cơ quan quản lí. Chuyên viên cấp cao."]}, {"tu": "chuyển", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa chuyển từng quãng ngắn từ người nảy, chỗ này sang người khác, chỗ khác. Chuyên bóng cho đồng đội. Chuyên đất đắp để. Chuyên tay nhau tờ bảo,", "Di chuyển thân thể từng quâng ngắn trên không từ chỗ này sang chỗ khác. Đảnh đu chuyển từ cành này sang cành khác. Vượn chuyển cành. Chim non bay chuyên."]}, {"tu": "chuyển", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa một vật từ nơi này đến nơi chuyển biên khác. Chuyến đồ đạc sang nhà mới, Chuyển thự. Chuyển tiên qua đường bưu điện. Chuyển lời cám ơn.", "Thay đối vị trí, phương hướng, trạng thái... sang một vị trí, phương hướng, trạng thải khác, Chuyển công tác, Chuyển hưởng kinh doanh, Chuyến bại thành thẳng. Trời chuyển lạnh.", "Có sự vận động, đổi khác, không còn đứng yên hoặc giữ nguyên trạng thái cũ nữa. Zay mãi mà không chuyến. Xe lửa từ từ chuyển bảnh (bắt đâu chạy).", "tưởng không chuyển kịp với tình hình, Bệnh bất đầu chuyển."]}, {"tu": "chuyển biên", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Soạn lại để chuyển một bản nhạc của nhạc khí này thành bản nhạc của nhạc khi khác."]}, {"tu": "chuyển biến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Biến đổi sang trạng thái khác với trước, thường là theo hướng tích cực. Tạo ra bước chuyển biển trong nông nghiệp. Sự chuyến biển sâu sắc về tư tưởng và nhận thức."]}, {"tu": "chuyển bụng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhự chuyển dạ. chuyển chú đg, Ghi chú để chỉ dẫn người đọc xem ở chỗ khác."]}, {"tu": "chuyển cư", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Đến ở nơi khác để sinh sống. Chuyến cư đến vùng đất mới. chuyển dạ đẹp. Có triệu chứng (thường lâ đau bụng) sắp đẻ."]}, {"tu": "chuyển di", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Như đi chuyển."]}, {"tu": "chuyển dịch", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thay đổi hoặc làm thay đổi vị trí trong khoảng ngắn. Chuyển dịch bản ghế", "(chm,). Chuyển quyền sở hữu. Chuyển địch tuộng đất.", "Chuyển dẫn từ cái này sang cái khác để không gây xáo trộn lớn. Chuyến dịch từ lúa sang các giống cây trắng. Chuyến dịch cơ cấu kinh tế nông thôn."]}, {"tu": "chuyển dời", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thay đổi hoặc làm thay đổi vị trí"]}, {"tu": "chuyển đạt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Chuyển ý kiến của một cấp này cho cấp khác. Chuyển đạt mệnh lệnh của cấp trên cho địa phương. Huyện chuyển đạt ý kiến của xã lên tỉnh."]}, {"tu": "chuyển đổi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đổi từ một loại nảy sang một loại khác. Chuyển đối dollar ra tiền Việt. Chuyển đổi gen.", "Phát hành một chứng khoán mới thay thế chứng khoán cũ.", "Thay đổi từng bước từ cái này sang cái khác để không gây xáo trộn lớn. Chuyển đổi từ doanh nghiệp nhà nước sang công t¡ cổ phân. Chuyển đổi cơ cẩu cây trồng. chuyển động đẹ.", "(hoặc d.). Thay đổi vị trí theo thời gian. Khóng khí chuyển động sinh ra gió. Sự chuyến động của các hành tỉnh.", "Vận động, hoạt động gây ra rung động, rung chuyển. Ä⁄4y móc chuyển động Âm âm.", "(chm.). Biến đối trạng thái của một hệ thống nảo đó."]}, {"tu": "chuyển động đều", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chuyển động có trị sổ vận tốc không thay đổi theo thời gian."]}, {"tu": "chuyển động quay", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chuyển động của vật rắn trong đỏ tất cả các điểm của vật vạch ra những đường tròn có tầm nằm trên một đường thẳng cổ định (gọi là rực guay) thẳng góc với các mặt phẳng của những đường tròn đó."]}, {"tu": "chuyển động tịnh tiến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chuyển động của vật rắn trong đó mỗi đường thẳng nối hai điểm bất kì của vật luôn luôn song song với chính nó."]}, {"tu": "chuyển giao", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giao lại cho người khác nhận. Chuyển giao công văn. Chuyển giao nhiệm vụ."]}, {"tu": "chuyển hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Biến đối sang dạng hoặc hình thái khác. $ự chuyển hoả c��a năng lượng."]}, {"tu": "chuyển khoản", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chuyển tiền từ tài khoản này sang tài khoản khác qua ngân hàng hoặc qua các trung tâm thanh toán (một hình thức thanh toán không dùng tiến mặt). Thanh toản theo lối Chuyến khoản. chuyển lay đẹ. (id.). Như /ay chuyến."]}, {"tu": "chuyển loại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Từ) thay đổi về từ loại."]}, {"tu": "chuyển mình", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chuyển động toàn bộ để bắt đầu có sự vận động, sự thay đổi mạnh mẽ. 7hởi đại đang chuyển mình. Sự chuyển mình của đất Hước."]}, {"tu": "chuyển nghĩa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chuyển sang một nghĩa mới, ít nhiều vẫn còn mối liên hệ với nghĩa trước. Hiện tượng chuyển nghĩa của từ."]}, {"tu": "chuyển ngữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngôn ngữ dùng để truyền thụ kiến thức. Đừng đểng mẹ để làm chuyển ngữ đtất cá các bậc học."]}, {"tu": "chuyển nhượng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như chuyến địch (ng. 2)."]}, {"tu": "chuyển tải", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chuyến hàng hoá từ phương tiện vận tải nảy sang phương tiện vận tải khác hoặc từ đoạn đường này qua đoạn đường khác."]}, {"tu": "chuyển thể", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chuyển tác phẩm văn học thành kịch bản sản khẩu hoặc điện ảnh. Bộ phim được chuyến thể từ một truyện ngắn nối tiếng."]}, {"tu": "chuyển tiếp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nối đoạn trước với đoạn tiếp theo. Câu chuyên tiếp trong bài văn. Giai đoạn chuyển tiếp."]}, {"tu": "chuyển toán", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường nói chuyển toán kế toán). Đưa số tiền từ một tải khoản mở trung EÌan hay mở tạm thời vào tài khoản chính."]}, {"tu": "chuyển tự", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chuyến cách viết từ ngữ bằng một hệ thống chữ cái này thành cách viết bằng một hệ thống chữ cải khác, theo quy tắc tương ứng giữa hai sệ thống chữ cái. Ghi một tên riêng tiển L4 Nga theo lối chuyển tự. chuyển vần đẹ. (¡d.). Vận động xoay chuyển theo lối tuần hoàn; thường dùng trong văn học cũ để ví sự đối thay của cuộc đời. chuyển vận đp. I (id.). Như vận chuyển (ng. L}. 2 (chm:). Vận động để tự chuyển đời. Sức chuyển vận của dòng nước."]}, {"tu": "chuyển vế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa một số hạng từ một về của đẳng thức hay bất đẳng thức sang vế kia."]}, {"tu": "chuyển vị", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dời chỗ."]}, {"tu": "chuyến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["! Lần vận chuyển, Tàu chạy mỗi ngày ba chuyển, Chuyến đò. Chuyến hàng. Buôn chuyến (buôn từng chuyến hàng một từ nơi xa). Chỉ cẩn gảnh một chuyển là xong. 2 Lân đi xa. Chuyến đi công tác. Chuyển bay vào vũ trụ. Về thăm quê một chuyến. 3 (kng.). Lần xảy ra sự việc gì ÍI nhiều quan trọng. Chuyển này thể nào hẳn cũng bị lở luật."]}, {"tu": "chuyện ï", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự việc được kể lại, Chuyện đời xưa. Nghe chuyện tâm tình.", "(kng.,). Việc, công việc, nói chung. Chưa làm nên chuyện. Đâu phải chuyện đơn giản. Tản chuyện.", "Việc lôi thôi, rắc rồi. Gáy chuyện. Chắc là có chuyện gì nên mới về muộn.", "(kng.; dùng ở đầu câu như"]}, {"tu": "một", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["). Việc nghĩ là đương nhiên, không có gi lạ để cần phải nói. Chuyện, mẹ lại chẳng thương con."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Nói chuyện, trò chuyện, Chuyện gấu với nhau."]}, {"tu": "chuyện trò", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói chuyện thân mật với nhau. Vừa làm vừa chuyện trò vui vẻ,"]}, {"tu": "chuyện văn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói chuyện tiêu khiển cho qua thì giờ. Chuyện vân một lúc rồi äi ngủ. chư Yếu tố ghép trước để cấu tạo một số danh từ gốc Hán chỉ người, dùng để xưng gợi một cách trang trọng, có nghĩa như “các”. Chư vị*. Chư huynh,"]}, {"tu": "chư hầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chủa phong kiến bị phụ thuộc, phải phục tùng một chúa phong kiến lớn, mạnh hơn, trong quan hệ với chủa phong kiến ấy.", "Nước phụ thuộc chịu sự chỉ phối của một nước lớn, trong quan hệ với nước lớn ấy. Để quốc Mất và chư hầu. Nước chư bầu."]}, {"tu": "chưnïi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(trưr.). Từ dùng để xưng gọi chung tất cả các sư bà có mật."]}, {"tu": "chư tăng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(trtr.). Từ đùng để xưng gọi chung tất cả các nhà tu hành theo đạo Phật, hoặc nói riêng các sư ông, có mặt."]}, {"tu": "chư tướng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Từ vua chúa, tướng soái dùng để xưng gọi chung tất cả các tướng lĩnh có mặt."]}, {"tu": "chư vị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; kc.), Từ dùng để xưng gọi chung tất cả những người đến dự cuộc họp; các vị. Mời chu vị an toa, chữ nghĩa"]}, {"tu": "chửừ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Giờ, bây giờ. Từ sáng đến chủ."]}, {"tu": "chữ bự", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). (Mặt) có về như sưng tơ lên vì tức giận (hàm ý chẽ). Chữ bự cái mặt."]}, {"tu": "chữ I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hệ thống kí hiệu bằng đường nét đặt ra để ghi tiếng nói. Chữ quốc ngữ. Chữ Hản.", "Đơn vị kí hiệu trong một hệ thống chữ. Chữ A. Viết chữ hoa. Hình chữ thập.", "Lối viết chữ, nét chữ riêng của mỗi người. Chữ viết rất đẹp. Chữ như gà bởi (xấu lắm).", "Tên gọi thông. thường của âm tiết; tập hợp chữ viết một âm tiết, Cáu thơ bảy chữ. Bức điện", "chữ.", "Tên. gọi thông thường của tử, Dùng chữ chỉnh xác, /", "Tên gọi thông thường của từ ngữ gốc Hán. Sinh dùng chữ. Xấu hay làm tốt, đốt hay nói chữ (tng.).", "(kết hợp hạn chế). Kiến thức văn hoá, chữ nghĩa học được (nói khái quát). Chử thầy trả cho thầy (hoàn toàn quên hết những gì đã học được).", "(cũ, hoặc dùng phụ trước d."]}, {"tu": "hoặc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": [", trong một số tổ hợp). Từ dùng để chỉ nội dung khái niệm đạo đức, tỉnh thần, tâm lí đã được xác định, Chữ hiểu. Không ai học đến chữ ngờ. 9 (cũ; vch.). Lời từ xưa ghi truyền lại (dùng khi dẫn những câu sách tiếng Hán). Sách có chữ rằng... IHd. Đồng tiền đúc có in chữ ngày xưa. Xô! đồng một chữ cũng không có (rất nghèo)."]}, {"tu": "chữ bát", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chữ Hán /`; dùng để tã kiểu đi hai bản chân xoạc ra hai bên, Chân đi chữ bái. chữ cái d, I Ki biệu dùng để ghi âm vị trong chữ viết ghỉ âm. Học thuộc các chữ cái. 2 Bảng chữ cái. Chữ quốc ngữ dùng chữ cái Latin."]}, {"tu": "chữ chỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chữ Hán 2; dùng để tá đường nét gấp khúc. lâm chữ chỉ. Đường đi ngoắt ngoẻo chữ chỉ, chữ điền x. mặt (vuông) chữ điển. chữ gothic cv. chữ gotic ở. Kiểu viết các chữ cải Latin, thẳng đứng, có góc nhọn và nhiều móc, dùng ở Italia thế kỉ X rồi sau phổ biến ở Đức. chữ gỗ tích x. chữ godic. —, chữ kí cv. chữ ký d. Những nét chữ viết nhanh dùng làm kí hiệu cho tên của mình đưới một dạng đặc biệt và không đối, mỗi người tự viết lấy để xác nhận tính chính xác của một văn bản hoặc để nhận trách nhiệm của minh về một văn bản. Lấy chữ kí cho bản kiến nghị hoà bình. Xác nhận chữ kí, Xin chữ kí làm kí niệm. Thư nặc danh, kháng có chữ kí."], "tham_chieu": {"xem": "mặt", "cung_viet": "chữ gotic ở"}}, {"tu": "chữ môn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chữ Hản P3; dùng để tả nhà cửa xây cất theo lối cổ, gồm một ngôi ở giữa và hai ngôi ở hai bên. Nhà chữ môn."]}, {"tu": "chữ nghĩa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ ngữ và nghĩa của từ ngữ (nói `\" - _ khái quát). Văn chương không phải chí là vấn đệ chữ nghĩa.", "(kng.). Vốn học thức (nói khái quát). Chữ nghĩa còn kém."]}, {"tu": "chữ nhân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chữ Hán A; dùng để tả cái có đường nét, hình dáng giống chữ ấy, Chứ khăn chữ nhân. chữ nho d, Chữ Hán, theo cách gọi thông thường của người Việt Nam thời trước. Thây đổ dạy chữ nho,"]}, {"tu": "chữ nổi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hệ thống chữ viết dùng những chấm nổi trên mật giấy, có thế dùng tay sờ nhận biết được, đảnh riêng cho người mù. Sác‡ chữ nối."]}, {"tu": "chữ Nöm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chữ viết cổ của tiếng Việt, dựa vào chữ Hản mà đặt ra. Văn học bằng chữ Nôm. chữ quốc ngữd. Chữ viết ghi âm của tiếng Việt, được tạo ra trên cơ sở hệ chữ cái Latmn. %4ch báo viết bằng chữ quốc ngữ:"]}, {"tu": "chữ số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kí hiệu cơ bản dùng để viết các số."]}, {"tu": "chữ sö A Rập", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung các chữ số 0, 1, 2,3,4,5,6,7, 8, 9."]}, {"tu": "chữ số La Mã", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung các chữ số I (một), V (năm), X (mười), L (năm mươi), C (một trăm), D (năm trăm), M (một nghỉn)."]}, {"tu": "chữ thập", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chữ Hán +; dùng để tả cái có hình hai đường cắt nhau vuông góc tựa như đấu cộng, Buộc chữ PS"]}, {"tu": "chữ thập đó", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dấu chữ thập mảu đó trên nền trắng, dùng làm đấu hiệu riêng của tổ chức cứu thương. Xe chữ thập đỏ. Hội chữ thập đ4*,"]}, {"tu": "chữ thập ngoặc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dấu hiệu riêng của fatxit Đức (tF)."]}, {"tu": "chữ tông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nguyên tắc của lễ giáo phong kiến bắt người phụ nữ khí đã lấy chồng thi phải theo chồng, hoản toàn phục tùng chồng (xuất giá tòng phu)."]}, {"tu": "chữ viết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như ch (ng. L ]). Äây dựng chữ viết cho các dân tộc thiểu số."]}, {"tu": "chứ I", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Từ biếu thị điểu sắp nêu ra phủ định khả năng ngược lại điều vừa nói đến, để bổ sung khẳng định thêm điểu muốn nói. Töi vấn còn nhớ, chứ quên thể nào được. Anh ta chứ ai! Thế chứ côn gì nữa. Thả chết, chứ không khai. ! tr. (đùng trong đối thoại, thường ở cuối câu hoặc cuối đoạn câu). 1 Từ biếu thị ý ít nhiều đã khẳng định về điều nêu ra để hỏi, tựa như chỉ là để xác định thêm. Ảnh vẫn khoẻ đây chứ? Anh quen ông ấy chứ? 2 Từ biểu thị ý nhấn mạnh thêm điều vừa khẳng định hoặc yêu cầu, cho là không có khả năng ngược lại. Có thế chứ! Đẹp đấy chứ nhí! Khẽ chứ! Phải làm thế nào chứ, cứ để như thế à? chứ lại x. chứ ï/. = s"], "tham_chieu": {"xem": "chứ ï"}}, {"tu": "chứ", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["(kng.; dùng trong đối thoại, ở cuối câu), Tổ hợp biểu thị ý nhấn mạnh thêm điều vừa khẳng định, cho là không thể có ÿ kiến khác. Quyển sách này hay hơn chứ lị!"]}, {"tu": "chưa", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng trước thực từ). Từ biểu thị ý phủ định đối với điều mà cho đến một lúc nảo đỏ không có hoặc không xây ra (nhưng tương lai có thể xảy ra). Trong nhà chưa tỏ, ngoài ngõ đã tưởng (tng.). Chưa ai đến cả. Chưa bao giờ như lẫn này.", "(dùng ở cuối phần vị ngữ). Từ biếu thị ý muốn hỏi về điều mà cho đến một lúc được xác định nào đó không biết có xảy ra hay không. Zúc ấy mẹ đã về chua? Xong chưa mà đã nghĩ, Đi ngủ chưa?", "(kng.; dùng trong đối thoại; thường ở cuối câu hoặc cuối đoạn câu). Từ biểu thị ý khẳng định về một điểu mả người nói cho lả đã có biểu hiện hay tác động rõ ràng, và nêu như muốn hỏi lại để được sự đồng tình, đồng ÿ của người nghe. Tội nghiệp thằng bé chưa, ngã đau quả! Anh xem, rõ đẹp mặt chưa!"]}, {"tu": "chưa biết chừng", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.). Như không biết chừng (nhưng thường chỉ nói về sự việc có thể SẼ xây ra). Chưa biết chừng ngày mai năng Io."]}, {"tu": "chưa chừng", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.). Như chưa biết chừng (nhưng cảng có sắc thái kng. hơn). chưa ráo máu đầu (kng.). Còn non đại, chưa biết gì (hàm ý coi thường). chừa đẹ. 1 Để lại, dành riêng ra một phần nảo đó cho việc khác. Chùa lối ra vào. Chùa lẻ hơi rộng. 2 (kng.). Trừ ra, không động chạm đến, vì kiêng nể hoặc khinh ghét. Chùa mặt nó ra, Chẳng chùa một ai. 3 Bỏ hẳn không tiếp tục nữa, vì biết là không hay hoặc có hại. Chửa rượu. Chữa nói láo. Đánh chết cải nết không chữa (tng.)."]}, {"tu": "chửa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Phụ nữ hoặc một số động vật giống cải) có thai hoặc bọc trứng ở trong bụng. Chửa con sơ. Bụng mang dạ chứa..Trâu chứa."]}, {"tu": "chửa", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.). Như chưa. Việc chưa ra làm sao có. Chất chứa! (Tàu chạy mất rô)."]}, {"tu": "chửa buộm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Chửa hoang."]}, {"tu": "chửa hoang", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có thai với người không phải là chồng mình. chữa trâu đg, (kng.). Chửa quá chín tháng mười ngày tương đối lâu mà chưa đẻ."]}, {"tu": "chửa trứng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chửa nhưng thai hỏng, nhau bị thoái hoá thành những bọng nước nhỏ."]}, {"tu": "chữa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["¡ Làm cho khỏi bệnh hoặc nết hư hỏng. Phòng bệnh hơn chữa bệnh. Chữa thuốc nam. Chữa lỗi. Thợ chữa đồng hồ. 1 Thêm bớt, sửa đối cho trở thành thích hợp với yêu cầu. Chữa áo dài thành áo cảnh. Lỡ lời, vội nói chữa."]}, {"tu": "chữa cháy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dập tắt lửa của đám cháy. Đói cứu hoá đến chữa cháy.", "Giải quyết việc cấp bách, cốt để tạm thời đối phó, chưa giải quyết vấn đề một cách căn bản. Việc làm chữa cháy."]}, {"tu": "chữa chạy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(iđ.). Như chạy chữa."]}, {"tu": "chữa thẹn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lâm cho đỡ thẹn vì việc làm hoặc. lời nói đáng xấu hổ của mình. Nói để chữu thẹn. Cười chữa thẹn."]}, {"tu": "chữa trị", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chữa bệnh, điều trị bệnh, nói chung. Bài thuốc chữa trị bệnh lao. Được chữa trị đến nơi đẩn chốn."]}, {"tu": "chứa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giữ, tích ở bên trong. Hồ chứa nước. \\ợ chứa kim loại quý. Sự việc chứa đây mâu thuẫn. Sức chứa,", "Cất giấu hoặc đề cho ở trong nhả một cách bất hợp pháp. Chứa hàng lậu. Chứa bạc."]}, {"tu": "chứa chan", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). 1 Có nhiều đến mức tràn ra. Xước mắt chứa chan, 2 Có nhiều, chứa đầy (nói về tỉnh cảm). Bài thơ chứa chan tình quê hương. Hí vọng chứa chan."]}, {"tu": "chứa chấp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chứa một cách trải phép. Chứa chấp hàng lậu. Chứa chấp kế gian phi."]}, {"tu": "chứa chất", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có nhiều và tích lại đã lâu. Nổi bực tức chứa chất trong lòng."]}, {"tu": "chứa đựng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có giữ ở bên trong. Hình thức cũ chứa đựng nội dung mới. Tác phẩm chứa đựng những 'ư nướng lén."]}, {"tu": "chức", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Danh vị thể hiện cấp bậc, quyển hạn và trách nhiệm của một người trong hệ thống tổ chức của nhà nước hay đoàn thể, Có chức thì có quyền. Kiêm nhiều chức.", "(chm.). Đặc tính hoá học của một chất đo một nhóm nguyên tố trong chất đó gây nên. Chức rượu.:"]}, {"tu": "chức đanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi thể hiện cấp bậc, quyển hạn, nhiệm vụ của mỗi chức. Bảng chức danh trong ngành giáo dục."]}, {"tu": "chức dịch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những người có chức vị trong bộ máy chính quyển ở làng, xã thời trước (nói tống quát). Chức dịch trong làng."]}, {"tu": "chức nắng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hoạt động, tác đụng binh thường hoặc đặc trưng của một cơ quan, một hệ cơ quan nảo đó trong cơ thể. Chức năng của da là bản vệ cơ thể. Chức năng sinh lí.", "Tác dụng, vai trò bình thường hoặc đặc trưng của một người nào, một cái gì đó, Chức năng của người mẹ. Chức năng giáo dục của văn nghệ."]}, {"tu": "chức nghiệp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ). Chức vụ và nghề nghiệp. chưng"]}, {"tu": "chức phận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). 1 Như chức năng (ng. L). 2 Như chức vụ."]}, {"tu": "chức sắc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người có chức vị và phẩm hàm ở nông thôn trong xã hội cũ. 7hán hào và chức sắc trong làng.", "Người có chức vị trong một số tôn giáo. Các tín đồ và chức sắc."]}, {"tu": "chức sự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Như chức dịch."]}, {"tu": "chức trách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trách nhiệm quy định cho mỗi chức hoặc cho mỗi cơ quan trong một hệ thống tổ chức. Chức trách của giám đốc. Chức trách của t) ban nhân dân huyện. Nhà chức trách *, chức trọng quyền cao Chức vụ quan trọng v: quyền hành lớn trong bộ máy chính quyền."]}, {"tu": "chức tước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức và tước, những đanh vị thời phong kiến (nói khái quát), Người có chức tước."]}, {"tu": "chức vị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Địa vị tương ứng với chức. Giữ mót chức vị cao."]}, {"tu": "chức việc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng,). I (¡d.). Chức vị trong bộ máy chỉnh quyền phong kiến ở nông thôn. Người có chức việc. 2 Như chức dịch."]}, {"tu": "chức vụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhiệm vụ tương ứng với chức. ?hhừa hành chức vụ. Giữ chức vụ quan trọng."]}, {"tu": "chực", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chờ sẵn để làm việc gì. Đứng chực bên đường đợi xe.", "(dùng trước đg.). Ở vào thế sẵn sàng, chỉ cần một điều kiện khách quan nhỏ nảo đó nữa là lảm hoặc xảy ra việc nói đến. Đường trơn, mấy lần chực ngã. Ngọn đèn leo lét chỉ chực tắt.", "(dùng phụ sau một số đg.). (Ăn uống) nhờ vào phần của người khác. Ấn chực*, Đưa con đi bú chực."]}, {"tu": "chực tiết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Như (hủ riết. Ba năm chực tiết còr, gì là xuân (cd.).. chửi đg. Thốt ra những lời xúc phạm cay độc để làm nhục. Chi như tát nước vào mặt. Chứi cha không bằng pha tiếng (tng.)."]}, {"tu": "chửi bới", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chửi bằng những lời moi móc xúc phạm quá đáng (nói khái quát). chửi chó mắng mèo Chửi cạnh khoé, không chửi thẳng."]}, {"tu": "chửi đổng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chửi bâng quơ, to tiếng nhưng không nhằm vào ai cụ thể, không chỉ đích danh. Chữi đống mấy câu cho bỗ tức. HỄ uống rượu vào là chửi đồng."]}, {"tu": "chửi mắng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chửi và mắng (nói khái quát). Chửi mắng thậm tệ."]}, {"tu": "chửi rủa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chửi bằng những lời nguyễn rủa (nói khải quát). Bị thiên hạ chứi rủa. chưn (ph.). x. chân,."], "tham_chieu": {"xem": "chân"}}, {"tu": "chưng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cố ÿ đưa ra, bảy ra cho nhiều người thấy, để khoe. Chưng bộ đỏ mới. Chưng bằng cấp.", "(1đ.). x. trưng."], "tham_chieu": {"xem": "trưng"}}, {"tu": "chưng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Đun cho bốc hơi và đặc lại (nói về thức ăn lỏng). Chưng mắm. 2 (chm.). Dùng nhiệt lắm cho các chất trong một hỗn hợp lần lượt hoá hơi đế thu riêng từng chất. Chưng dầu mở. Chưng than đả. chưng bày x. ưng bày."], "tham_chieu": {"xem": "ưng bày"}}, {"tu": "chưng cất", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chưng hoặc cất (nói khái quát),"]}, {"tu": "chưng diện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Khoe đẹp, khoe sang trong cách ăn mặc hoặc trang hoảng. Ă» mặc chưng diện. Chưng diện với bạn bè,"]}, {"tu": "chưng hửng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngắn ra vì 5i mất hứng thú đột ngột khí sự việc xảy ra lại trái với điều mình đang mong muốn và tin chắc, An ¿a t chối làm mọi người chưng hứng. Chưng hứng bỏ về. chừng I d, ! Mức, hạn được xác định đại khải. Mới chừng ấy tuổi đâu. Đơn giản chừng nào tốt chừng ấy. (Hay) quả chừng®. (Đẹp) biết chừng -+do*I Ang chừng *. 2 (cũ; kết hợp hạn chế). Quảng cường hoặc khoảng thời gian được xác định đại khái. Giữa chừng*. Nứa chừng\". 3 (hay p.). (thường dùng phụ sau đg., trong một số tổ hợp). Tình hình sự việc nảo đó đại khái có thể Xây Ta, Phải dè chừng xe hỏng. Khỏ khăn tưởng chừng không thể vượt qua. Đoán chừng*, Chừng như trời sắp mưa. Coi chừng*."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngừng hoặc chậm lại giữa chừng. Đang đi bằng đứng chừng lại. Công việc chừng cả lại."]}, {"tu": "chừng độ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.), Như mức độ. Ăn tiêu có chừng đó."]}, {"tu": "chừng đỗi", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(¡d.). (keng.; thưởng dùng trong cậu có ý phủ định). Nhự chừng mực. Đi về lúc sớm lúc muộn, không có chừng đỗi gì cd."]}, {"tu": "chừng mực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mức độ vừa phải. Ăn điêu có chừng mực. Đúng trong một chừng mực nào đó."]}, {"tu": "chững", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngừng lại đột ngột giữa chừng. Đứng chững lại. Con ngựa chững hẳn chân lại."]}, {"tu": "chững", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Trẻ con mới tập đứng) đứng, nhưng chưa vững, Trẻ mới biết chững, Đứa bé tận chững."]}, {"tu": "chững", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ng.). Chững chạc (nói tắt). Ăn mặc chững lắm."]}, {"tu": "chững chạc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đứng đắn, đàng hoàng. Dáng điệu chững chạc. Còn ít tuổi mà ăn nói chững chạc. Chững chạc trong bộ quân phục."]}, {"tu": "chững chảng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng; id.). Như chững chạc."]}, {"tu": "chứng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dấu hiệu lộ ra chứng tỏ cơ thể đang có bệnh. Chứng buồn nôn.", "(kng.). Bệnh (thường nới về những bệnh thông thường, có triệu chứng rõ rệt). Mùa đông nhiều người hay mắc chứng ho.", "Thói xấu. Chứng ba hoa. chứng; I d. Cái đưa ra để bảo đảm sự việc là có 17¿ thật. Nói có sách, mách có chứng (tng.). Làm chứng."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ, hoặc kng.). Nhận rằng biết rõ là đúng sự thật; làm chứng. Phi có người chứng cho mới được."]}, {"tu": "chứng bệnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh (nói khái quát), Những chứng bệnh hiểm nghèo."]}, {"tu": "chứng chỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giấy nhận thực do cơ quan có thấm quyền cấp. Chứng chí học lực.", "Giấy chứng nhận đã hoàn thành một lớp học hay lớp đảo tạo ngắn hạn. Chứng chỉ tin học ngắn hạn."]}, {"tu": "chứng cớ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cái được dẫn ra để làm cần cử xác định điều gì đó là có thật, Chứng cớ rành rành. Không có chứng cớ để buộc tội."]}, {"tu": "chứng cứ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Như chưng cở."]}, {"tu": "chứng dẫn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(và d.). (¡d.), Như dẫn chứng."]}, {"tu": "chứng giải", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(d.). Giải thích và chứng minh, Cách chứng giải chặt chẽ."]}, {"tu": "chứng giám", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Lực lượng linh thiêng) soi xét và chứng cho. Câu trời phật chứng giám."]}, {"tu": "chứng khoán", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cổ phiếu hoặc trái phiếu có thể mua bản. 7ñ trường chứng khoản. Sở giao dịch chứng khoán."]}, {"tu": "chứng kiến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trông thấy tận mắt sự việc nào đỏ xảy ra. Chứng kiến một tại nạn. Chứng kiến sự sụp đổ của chủ nghĩa thực dân,", "(tru, id.). Dự và công nhận bằng sự có mặt. Chứng kiến buối lễ kí kết hiệp định. chứng lí cv. chứng lý d. Lí lẽ, bằng chứng đưa ra để khẳng định hoặc bảo chữa. Đưa chứng lí để khẳng định."], "tham_chieu": {"cung_viet": "chứng lý d"}}, {"tu": "chứng minh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho thấy rõ là có thật, là đúng, bằng sự việc hoặc lí l��. Thục zế chứng mình rõ ràng. Chứng minh bằng lí luận.", "Dùng suy luận logic vạch rõ một điều gì đó là đúng. Chứng mình một định lí."]}, {"tu": "chứng minh thư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giấy chứng minh. chứng nào tật ấy Tả tỉnh trạng có thói xấu mà không sửa, vẫn giữ nguyên như cũ. chứng nghiệm đẹg. (id.). Chứng minh bằng thực nghiệm, bằng thực tế. †"]}, {"tu": "chứng nhân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Như nhán chứng."]}, {"tu": "chứng nhận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhận cho để làm bằng là có, là đúng sự thật. Giấy chứng nhận sức khoẻ."]}, {"tu": "chứng quả", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Người tu theo đạo Phật) được thấy kết quả tu hành đã đắc đạo, chứng tá d_ (cũ). Người làm chứng trong vụ kiện cáo (nói khái quát)."]}, {"tu": "chứng thư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Giấy tờ để làm bằng. 2 Giấy chứng nhận (về đặc điểm, chất lượng hàng hoá trị giá lớn) có giá trị pháp lí. Cấp chứng thư cho khách hàng để tiện theo dõi. Lập chứng thư cho lô hàng. chứng thực đẹ. Nhận cho để làm bằng là đúng sự thật. Chứng thực lời khai. 2 Xác nhận là đúng. Thực tiễn đã chứng thực điều đó."]}, {"tu": "chứng tích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vết tích hay hiện vật còn lưu lại có giá trị làm chứng cho một sự việc đã qua. Các chứng tích tội ác của fabsit."]}, {"tu": "chứng tỏ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tỏ cho thấy một cách có cân cử. Điều đó chứng tỏ anh ta nỏi đúng. Năng suất tăng chứng tỏ sản xuất có tiến bộ."]}, {"tu": "chứng trì", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). (Lực lượng linh thiêng) biết và chứng cho,"]}, {"tu": "chứng từ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giấy tờ dùng làm bằng chứng về việc chỉ thu, xuất nhập. Chứng từ hợp lệ. chựng (ph.). x. chữứng,."], "tham_chieu": {"xem": "chữứng"}}, {"tu": "chước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cách khôn khéo để thoát khỏi thế bị. Dùng đủ mọi chước."]}, {"tu": "chước", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Miễn, giảm điều đáng lẽ phải làm theo xã giao, tục lệ, v.v. Tói bận không đến được, xìn chước cho, Chước lễ. chườm đẹ. Áp vật nóng hoặc lạnh vào da để làm giảm đau hoặc giảm sốt, Chườm nước nóng. Ti chườm nước đá."]}, {"tu": "chương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần của sách có nội dung tương đối trọn vẹn. Sách có năm chương. Chương mở đầu. chương; x. trương,."], "tham_chieu": {"xem": "trương"}}, {"tu": "chương chướng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. chướng (láy),"], "tham_chieu": {"xem": "chướng"}}, {"tu": "chương hồi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hỏi trong một thể loại tiểu thuyết thời trước của Trung Quốc (nói khải quát)."]}, {"tu": "chương trình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Toàn bộ nói chung những dự kiến hoạt động theo một trình tự nhất định và trong một thời gian nhất định, nêu một cách vấn tắt, Chương trình làm việc. Thông qua chương trình nghị sự.", "(cũ). Nhự cương lĩnh. Chương trình của một chính đẳng.", "Toàn bộ nội dung học tập, giảng dạy nêu vần tắt, được quy định chính thức cho từng môn, từng lớp hoặc từng cấp học, bậc học. Chương trình toán lớp 10. Chương trình huấn luyện. Học hết chương trình đại học về sử.", "(chm.). Dây các lệnh, được viết theo một cú pháp nhất định, mô tả cách giải quyết một bài toản trên máy tính hay trong một ngôn ngữ lập trình."]}, {"tu": "chương trinh nghị sự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp những vấn đẻ dự kiến sẽ đem ra trinh bày, thảo luận theo một trình tự nhất định ở hội nghị. chường đẹ. (ph.; thưởng dùng trước mặt), Cổ ý để lộ ra trước mọi người cho ai cũng thấy, tuy đáng lẽ nên ấn đi, giấu đi (hàm ý coi khinh), clinke ximăng Không biết xấu còn chường mặt ra đấy."]}, {"tu": "chưởng I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thet.). Đòn mạnh đánh bằng bàn tay, Cho nó một chướng,", "(kng.). Tiểu thuyết chưởng (nói tắt)."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Truyện, phim) thuộc loại truyện mö tả những chuyện tưởng tượng đánh nhau rất li kì bằng phép thuật phóng ra từ lòng bàn tay những sức mạnh ghê gớm. Tiểu (huyết chưởng. Phim chưởng."]}, {"tu": "chưởng bạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhân viên chỉnh quyển ở làng xã thời trước, chuyên trông coi sổ sách về ruộng đất. Ệ"]}, {"tu": "chưởng khế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Người có chức vụ chứng thực và quản lí giấy tờ khế ước; công chứng viên, chưởng lí cv. chưởng lý d. Thẩm phán đứng đầu công tổ viện ở toà án thượng thẩm ở một SỐ nước,:"], "tham_chieu": {"cung_viet": "chưởng lý d"}}, {"tu": "chướng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Trái lẽ thường vả gây cho mọi người cảm giác khỏ chịu. Cái giường kê giữa nhà rất chướng. Nói thế nghe hơi chướng, Ăn mặc lố lãng trông chướng mát, I! Láy: chương chướng (ý mức độ ít)."]}, {"tu": "chướng khí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khí coi là độc bốc lên ở vùng rừng núi khiến dễ sinh bệnh, theo quan niệm cũ."]}, {"tu": "chướng luỹ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù). Luỹ đắp làm chướng ngại vật để phòng thủ."]}, {"tu": "chướng ngại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cái cản trở sự hoạt động, căn trở bước tiến. Ngựa nhảy qua chướng ngại. Các chướng ngại trong sự phát triển của phong trào."]}, {"tu": "chướng ngại vật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật thể nhân tạo hay thiên nhiên dùng trong phòng ngự để căn bước tiến của đối phương; vật chướng ngại. chướng tai gai mắt Khó nghe, khó coi vì rất trải lẽ thưởng."]}, {"tu": "chượp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nguyên liệu thuỷ sản đang phân huỷ để làm nước mắm. CHXHCN Cộng hoà xã hội chủ nghĩa, viết tắt. CIF cv. C.7.Ƒ. [xip] (Tiếng Anh Cos “giá hàng”, lnsurance “bảo hiếm”, Freight “cước phí”, viết tắt). d. Giá cả của hàng hoá bao gồm giá hàng, chí phí chở đến người mua, kể cả tiền bảo hiểm (một điều kiện giao hàng trong buôn bán quốc tể); phân biệt với FOB. CI Ki hiệu hoá học của nguyên tố chfor (cio). “cla-ri-nét” x. cÍlarinet."], "tham_chieu": {"xem": "cÍlarinet", "cung_viet": "C"}}, {"tu": "clarinet", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kèn bằng gỗ, đăm đơn, ống thẳng có cần bấm, miệng loa nhỏ, âm sắc dịu. CLB Câu lạc bộ, viết tắt. “clln-ke” x. clinker. cllnke x. ciinker. clinke ximăng x. clinker ximăng. clinker clinker cv. ciinke. d. Bã còn lại khí xử ii quặng và tỉnh quặng, đùng làm nguyên liệu cho những quá trình luyện kim tiếp sau. cllnker ximăng cv. clinke ximăng. d. Hỗn hợp nguyên liệu (ví dụ, đá vôi và đất sét) đã được nung, dùng làm nguyên liệu để sắn xuất ximăng. clo x. ckfør. “clo-rát? x. chiorat. “clo-rua” x. chiorur. clorat x. chiorat. clorua x. chiorur. cm centimet, viết tắt, CM Cách mạng, viết tắt, CN Công nguyên, viết tắt. Thể ký 7 tr. CN (trước công nguyên). CNTB Chủ nghĩa tư bản, viết tắt. CNXH Chủ nghĩa xã hội, viết tắt."], "tham_chieu": {"xem": "clinker", "cung_viet": "ciinke"}}, {"tu": "co", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thân hình, nói về mặt đường nét, sự cân đối. Một thiếu nữ có co đẹp."]}, {"tu": "co", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cỡ chữ in. Sách in co 10."]}, {"tu": "co", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gập tay hoặc chân vào, tự thu gọn thân hình lại. Mgổi co chân lên ghế. Tay duỗi tay co. Khéo ăn thì no, khéo co thì ẩm (ng).", "Tự thu nhỏ bớt thể tích, phạm vi. Vải co lại sau khi giặt. Co về phòng thú. Go Kí hiệu hoá học của nguyên tố cobait (coban). “co-ban” x. cobalt."], "tham_chieu": {"xem": "cobalt"}}, {"tu": "co bóp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Co thắt lại rồi dãn ra như cũ một cách liên tiếp (nói về hoạt động của một số bộ phận trong cơ thể). Tim bệnh nhân cơ bóp không đâu."]}, {"tu": "co cụm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dôn lại, tập trung lại (nói khái quát). Đối phương co cụm để phòng thú."]}, {"tu": "co dăn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Co lại như cũ sau mỗi lấn bị kéo đãn ra. Caosu là chất co đãn.", "Thu hẹp lại hoặc mở rộng ra tuỳ theo hoàn cảnh, chứ không cố định. Ấế hoạch co đãn. co giãn x. co đấn. co giật đg, (Hiện tượng các cơ trong cơ thể) co tút lại rồi giật mạnh một cách không bình thường. Người bệnh lên cơn co giật."], "tham_chieu": {"xem": "co đấn"}}, {"tu": "co kéo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). 1 Lôi kéo giằng co. Chú nhà co kéo giữ khách lại. 3 Rút chỗ này bù vào chỗ kia, xoay xở cho đủ trong khuôn khổ chật hẹp. Khảo co kéo mới đủ ăn cho cả nhà. “co-lo-phan” x. eolophan. co quắp đẹ. Co gập hẳn lại (nói về thân mình và chân tay). Nằm co quấp vì lạnh. Chân tay cơ quäp."], "tham_chieu": {"xem": "eolophan"}}, {"tu": "co ro", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Co mình, thu nhỏ mình lại, thường cho đỡ rét, Co ro trong manh áo móng. Ngôi có ro trong góc."]}, {"tu": "co rũm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Co đến mức như rủm hẳn lại. Chán tay co râm. Cơ rấm người lại vì sợ,"]}, {"tu": "co thủ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cụm lại để giữ. co vòi đợ. (thgt.). Rụt lại, không đám tiếp tục hành động hung hãng như trước."]}, {"tu": "Gò", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim có chân cao, cổ dải, mỏ nhọn, thường sống, gần nước vả ăn các động vật ở nước, Lò đỏ như cò bắt tép."]}, {"tu": "cỏ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Như cấm. Cỏ mật thám."]}, {"tu": "cò", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận của súng, nhận động tác bắn cuối cùng để phóng viên đạn đi. Bóp cò, Đạp có pháo. Cướp cò*,"]}, {"tu": "cò", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Tem thư."]}, {"tu": "cỏ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(ph.). (Đàn) nhị. cò bay thắng cánh cn. thẳng cánh cò bay, TẢ đồng ruộng rộng bát ngát,"]}, {"tu": "cò bợ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cò có cố và ngực mảu nâu thẫm, thường có đáng ủ rù, Ứ rũ như cò bợ phải mưa. Mật lử cò bợt. l"]}, {"tu": "cỏ con", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Ít öi, vụn vặt, không đáng kế (nói về cái bỏ ra để làm việc gì). Vốn cò cơn. Buôn bản cỏ con. Lối làm ăn cò con."]}, {"tu": "cò cử", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thgt.). Thở khò khẻ trong cổ họng (thường nói về người bị hen suyễn). Öj hen, cỏ cứ suốt đêm."]}, {"tu": "cò cưa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). L Kéo nhị, đàn vụng về, vi như kẻo cưa. Äđới tập cò cưa được mấy bài. 2 Giằng co một cách kéo dải. Cá chuyện giá Cả cò cưa nứa ngày mới xong."]}, {"tu": "cò hương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cò có lông màu xanh xảm."]}, {"tu": "cỏ kè", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nài thêm bớt từng chút một khi mặc cả Cò kè mãi mà vẫn chưa ngà giá."]}, {"tu": "cò lả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điệu hát đân gian, nét nhạc vui và nhịp nhàng, lời ca dựa vào thơ lục bát, tiếng chẵn trong câu thường được hát lặp lại."]}, {"tu": "cò lửa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cò nhỏ, lông màu nâu hung."]}, {"tu": "cò mổi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cò dùng làm chim mỏi; dùng để ví kẻ chuyên dụ người khác vào tròng trong các trò bịp bơm. ÿâm cò mỗi bong đảm bạc. cò quay d, Lối chơi cờ bạc đùng một cái mỏ (tựa như mỏ cò) quay trên một bảng số, khi dừng lại chỉ số nào thì số ấy được."]}, {"tu": "cò rò", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đi chậm chạp, dáng người co ro."]}, {"tu": "cổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỏ có nhiều loài khác nhau, thân mềm, phản lớn thuộc họ lúa vả họ cói, dùng làm thức ăn cho trâu, bỏ, ngựa, v.v. Bãi có. Cánh đồng có. Nhớ có."]}, {"tu": "có bạc đầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cỏ thuộc họ cói, thân ba cạnh, hoa mọc thành cụm tròn màu trắng bạc ở ngọn một cuống đài."]}, {"tu": "có cây", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Có và cây; các loài cây trong thiên nhiên (nói khái quát)."]}, {"tu": "cỏ gà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cô thường mang một tổ trùng kí sinh ở đầu chối non, trẻ con thưởng lấy để làm trò chơi gọi là “chọi gà”."]}, {"tu": "có gấu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cỏ thuộc loại cói, có củ nhỏ, vỏ đen, ruột trắng, mùi thơm, dùng làm thuốc. có gianh (ph.). x. cổ tranh."], "tham_chieu": {"xem": "cổ tranh"}}, {"tu": "cô lác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Có thuộc họ cói, thân ba cạnh."]}, {"tu": "cỏ lồng vực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cỏ trông dễ lẫn với mạ và lúa, thường vượt cao hơn và có bông chín sớm hơn lúa."]}, {"tu": "có may", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Có thấp, quá nhỏ và nhọn, hay bám vào quần áo."]}, {"tu": "cỏ mần trầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cỏ có hoa mọc thành bông gồm năm bảy nhánh dải, dùng làm có chăn nuôi."]}, {"tu": "cỏ mật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cỏ cao, cụm hoa gồm nhiều bông dựng đứng, lá khô có mùi thơm như mật, dùng làm thức ăn cho trâu bỏ,"]}, {"tu": "cỏ năn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cỏ cùng một họ với cói, thân tròn, rỗng, không có lá, cụm hoa màu vàng nâu, thưởng gặp ở các ruộng ngập nước."]}, {"tu": "cỏ rả I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Cỏ (nói khái quát)."]}, {"tu": "I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["ng; ¡d.). Tổi tàn, có phần bệ rạc. Ăn mặc hơi có rả."]}, {"tu": "cỏ rol ngựa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân cỏ, hoa nhỏ màu xanh, mọc thánh bông ở ngọn trông như roi ngựa. cỏ sâu róm d, Có thấp, hoa mọc thành bông có lông, trông như con sâu róm."]}, {"tu": "có sữa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân cổ cùng họ với thầu dâu, có nhựa mủ như sữa, lá mọc đối, dùng làm thuốc."]}, {"tu": "cỏ tranh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cỏ sống dai, hoa mọc thành bông màu trắng, lá dài, cứng và mọc đứng, thường dùng để lợp nhả, thân và rễ có thể dùng làm thuốc."]}, {"tu": "cỏ vệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Việc lao động chân tay mà người tù buộc phải làm dưới sự kiểm soát của lính, đưới chế độ thực dân Pháp. Lính dẫn tù ẩi làm có vê."]}, {"tu": "có xước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân cỏ cùng họ với rau đến, quả nhọn thành gai, hay bám vào quản áo."]}, {"tu": "có I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["! Từ biểu thị trạng thái tồn tại, nỏi chung, Có đám mây che mặt trăng. Có ai đến đây. Cơ hội nghìn năm có một. Khi cá khi không. 2 Từ biểu thị trạng thái tồn tại của quan hệ giữa người hoặc sự vật với cái thuộc quyền sở hữu, quyền chỉ phối. Người cày có ruộng. Công dân có quyền bầu cử, ứng cử. Không có thì giờ rỗi. 3 Từ biểu thị trạng thải tồn tại trong mối quan hệ giữa chính thể với bộ phận. Nhà có năm gian. Sách có ba chương. Chuyện kế có đi có lại có đầu có đưói. 4 Từ biểu thị trạng thái tồn tại trong mối quan hệ giữa người hoặc sự vật với thuộc tính hoặc hoạt động. Ánh ta có lỏng tốt. Có gan nói sự thật. Có công với đất nước. Thịt đã có mùi. Quả ngon có tiếng. 5 Từ biểu thị trạng thải tổn tại trong mối quan hệ nguồn gốc, thân thuộc, tác động qua lại với nhau, v.v. nói chung. Nền nghệ thuật có truyền thống lâu đời. Chị ấy có hai con. Việc ấy có nguyên nhân, sâu xa. Nói có sách, mách có chứng (tng.). Hai bên cùng có lợi."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phía bên trái của bản tống kết tài sản, ghi số vốn hiện cỏ (vốn cố định, vốn lưu động, v,v.); đối S lập với mợ."]}, {"tu": "TH", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.; kết hợp hạn chế). Tương đổi giàu; có của (nói tắt). Nhà có. Lúc có phải nghĩ khi túng thiếu. IVp. (thường dùng phụ trước đg. hoặc t.). I Từ biểu thị ý khẳng định trạng thái tổn tại, sự xảy ra của điều gì. 7Tình hình có khác. Tỏi cỏ gặp anh !a. Có cứng mới đứng đầu giỏ (tng.). Có chăng (nếu mà có thì) chỉ anh ta biết. 2 (dùng trong kiểu cấu tạo có... không). Từ biểu thị ý muốn hỏi về điểu muốn được khẳng định là như thế (hay là trái lại). Từ đây đến đó có xa không? Có đúng thế không? Anh có đi không?"]}, {"tu": "V", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["Từ biểu thị ý nhấn mạnh thêm về sắc thái khẳng định vẻ số lượng, mức độ nhất định, không hơn hoặc không kém. Nó chỉ ăn có một bát cơm. Làm có một lúc là xong. Đông có đến vài trăm người.", "Tù biểu thị ý nhấn mạnh thêm về sắc thải khẳng định về điều giả thiết hoặc phóng đoán. Anh cỏ đi thì tôi chờ. Có dễ đúng đấy!", "Từ biếu thì ý nhấn mạnh thêm về sắc thái khẳng định trong lời khuyên ngăn hoặc lời phủ nhận. Chớ có nói dối. Ánh đừng có nghĩ như thế. Tói có biểt đâu. Có mà chạy đằng trời! (kng.)."]}, {"tu": "có ăn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Đủ ăn, không giàu lắm. Nhà có ăn. Có ăn có mặc (đẩy đủ về đời sống vật chất). có bát ăn bát để Thừa ăn, dư dật chút ít. có bể gi cn. cớ bề nào (Giả thiết) có việc gì không hay xảy ra. Rải có bê gì thì sao?"], "tham_chieu": {"cung_nghia": "cớ bề nào (Giả thiết) có việc gì không hay xảy ra"}}, {"tu": "có chửa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Như chứa,"]}, {"tu": "có của", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tương đối giàu có. Những nhà có của. có da có thịt Đỡ gầy, béo ra."]}, {"tu": "có dễ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hay p.). (kng.; dùng làm phần phụ trong câu). Như để (ng. 3). Có đễ như thế thật. có đi có lại Có sự đến đáp lại khi đã hướng của người, trong quan hệ đối xử. Có đi có lại mới có điều toại lông nhau (tng.). có điều (eng.). Tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là một ý bổ sưng quan trọng cho điều vừa nói đến. Anh ta rất cổ gắng, có điều khả năng còn bị hạn chế."]}, {"tu": "có giá", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Có giá trị cao, được đánh giá cao. koại hàng bán có giá lắm. Những diễn viên có giả, đã từng đoạt giải."]}, {"tu": "có hạn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có sự hạn chế nhất định về số lượng hoặc trình độ; không nhiều, không cao. Số về xem kịch có hạn. Trình độ hiểu biết có hạn."]}, {"tu": "có hạng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Có trình độ cao, được xếp vào thứ hạng cao. Vận động viên cỏ hạng."]}, {"tu": "có hậu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Có phần kết thúc tốt đẹp, lạc quan (nói về truyện kể, truyện phim, v.v.). Truyện nóm thường kết thúc có hậu. 2 Có trước có sau trong đối xử, trọn vẹn nghĩa tình. Ăn ở cỏ hậu. Con người có hậu."]}, {"tu": "có hiếu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Biết thương yêu và hết lòng chăm sóc cha mẹ, đúng với bốn phận làm con. Ägười con có hiếu."]}, {"tu": "có học", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cỏ trình độ học thức nhất định. Mộ: người có học."]}, {"tu": "có Ích", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tác dụng làm lợi, đem lại hiệu quả tốt. Động vật có ích. Nâng cao giờ công cỏ ích."]}, {"tu": "có khi", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.). Tế hợp biểu thị ý khẳng định một cách dè đặt về điều nghĩ rằng có thể như thế. Bây giờ mới tới thì có khi hơi muộn."]}, {"tu": "có lễ", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Tổ hợp biểu thị ý phỏng đoán hoặc khẳng định một cách dè đặt về điều nghĩ rằng có lí do đề có thể như thế. Có lẽ anh ta không đến. Nó nói có lẽ đứng."]}, {"tu": "có lẽ nào", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Như iẽ nào. có lí cv. có jý. t. Hợp lẽ phải. Nói có 1í. có lí có lẽ cv. có iÿ có iš. t. Như có ií (nhưng nghĩa tnạnh hơn). có lý x. cá íí. có lý có lä x. có Íl có lẽ."], "tham_chieu": {"xem": "cá íí", "cung_viet": "có jý"}}, {"tu": "có mang", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Có thai. có máu mặt (kng.). Tỏ ra có tiến của dư đật, đời sống khả giả. Trong làng được vài nhà có máu mặt."]}, {"tu": "có mặt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có ở tại nơi nào đó lúc sự việc xảy ra. Có mặt ở bu��i lễ, có mới nới cũ (kng.). Ví hành động phụ bạc, có cái mới thì quay ra tẻ rủng cải cũ."]}, {"tu": "có nghĩa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có sự chung thuỷ trong quan hệ tình cảm gắn bó với nhau. Ẩn ở có nghĩa."]}, {"tu": "có nhân", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có lòng thương người, Ấn đ có nhân. Con người có nhân. có nhẽ (ph.). x. có Íẽ. có nơi có chốn Đã ổn định về mặt tỉnh đuyên, đã có người yêu. có tật giật mình Có lỗi thì dễ chột dạ khi có ai nói động đến."], "tham_chieu": {"xem": "có Íẽ"}}, {"tu": "có thai", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Người phụ nữ) đang mang thai trong bụng. Có thai được năm tháng."]}, {"tu": "có thể", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dùng phụ trước đg.). Có khả năng hoặc điều kiện, chủ quan hoặc khách quan, làm việc gì. Tự mình có thể đảm đương công việc. Làm mọi việc có thể làm. Cổ gắng trong phạm vi có thế,", "(dùng làm phần phụ trong câu). Tổ hợp biểu thị ý khẳng định một cách không dứt khoát về khả năng khách quan xảy ra sự việc nào đó, Rát có thế hôm nay trời tuưa. Ảnh ta có thể ốm nặng. Có thể là như vậy."]}, {"tu": "có tình", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có chú ý thích đáng đến tình cảm trong quan hệ đốt xử. Nói có lí có tình. Ăn đrất có tình."]}, {"tu": "có tuổi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đã tương đối nhiều tuổi, không còn trẻ nữa."]}, {"tu": "cọa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây cao thuộc họ dừa, lá hình quạt, mọc thành chùm ở ngọn, dùng để lợp nhà, làm nón, v.v. Đổi cọ, Nhà lợp lả cọ."]}, {"tu": "cọ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chổi dùng để quét sơn,"]}, {"tu": "cọ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["L Áp vào và chuyển động sát bề mặt một vật rắn khác. Trâu cọ sừng vào thân cây. 2 Làm cho sạch lớp bẩn bám ở mặt ngoải bằng cách dùng vật ráp chà xát nhiều lần, Cọ mồi. Cp rêu trong bể nước."]}, {"tu": "cọ dầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thuộc họ cau, dửa, quả nhỏ hỉnh trứng, vỏ quả chứa chất dầu ăn được và dùng trong công nghiệp."]}, {"tu": "cọ xát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cọ đi cọ lại, xát vào nhau. Gió fo làm cảnh cây cọ xát vào nhau.", "(kng.). Tiếp xúc với trở ngại hoặc thử thách. Còn ré, chưa cọ xát nhiễu với thực tế, cobalt cv. eoban d. ¡ Kim loại mảu trắng xám, có từ tính, thường dùng để chế thuỷ tỉnh xanh và sơn.", "(¡đ.). Máu (sơn, nhuộm) xanh. Xe đạp sơn màu cobalt l cóc; I d. Động vật thuộc loài ếch nhái, mõm ngắn, đa xù xỉ, thường ở cạn, đi chuyển bằng cách nhảy. II t, (kng.; kết hợp hạn chế sau d., trọng một vài tổ hợp). Nhỏ và không cố định ở một chỗ, có thể thay đối địa điểm nhanh, ví như lối nhảy của con cóc. Quản cóc*. Chợ cóc *."], "tham_chieu": {"cung_viet": "eoban d"}}, {"tu": "cóc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây ăn quả và làm thuốc, thuộc họ đảo lộn hột, thân gỗ cao, quả hình bầu dục hay hình trứng, thịt mảu vàng, vị chua. cóc; I p. (thgt.). Từ biểu thị ý phủ định được nhấn mạnh về điều đứt khoát cho là không bao 13¡ giờ như thế; như ch ẩng (nhưng nghĩa mạnh hơn). Doa thì doa, cóc sợ. Cóc ai ưa. Cóc cần. Tïtr. (thợt; thường dùng trước gì, đáu). Từ biểu thị ý nhấn mạnh thêm về sắc thái phủ định dứt khoát, cho là không bao giờ có như thế. Sợ cóc gì. Có thì giờ cóc đâu."]}, {"tu": "cóc ca cóc cách", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. cóc cáck (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "cóc cáck"}}, {"tu": "cóc cách", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từmô phóng tiếng gọn và cao của vật cứng va đập vào nhậu liên tiếp một cách không đều. Gð các cách. (Í Láy: cóc ca cóc cách (ý liên tiếp, mức độ nhiều)."]}, {"tu": "cóc cáy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thạt.). Có mặt ngoài sản sùi, trông xấu xi, bẩn thiu, Đa cóc cáy. Bát đĩa cóc cảy, cóc gặm (thẹt.). Tổ hợp gợi tả trạng thải sứt mẻ nham nhở của đồ dùng. Chiếc bát cóc găm. Đôi giày cóc gắm. “°"]}, {"tu": "cóc khô", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["(thet.). Như cóc; (ng. II; nhưng nghĩa mạnh hơn). Chẳng có cóc khô gì. cóc nhảy ((g.). Tổ hợp gợi tả lối làm việc không theo tuần tự mà bỏ qua từng đoạn, từng quãng ngắn. Đọc các nhảy."]}, {"tu": "cốc nước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ếch nhỏ sống ở nước, hình dạng giống cóc."]}, {"tu": "cóc tía", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Cóc có đa bụng màu vàng tía; thường dùng (kng.) để ví tính gan góc, lì lợm. Gan (như) cóc tía."]}, {"tu": "cọc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đoạn tre, gỗ.... thường có đầu nhọn, dùng đế cảm vào đất hoặc vào vật khác. Cọc rào. Cắm cọc chăng dáy,", "Tập hợp gồm nhiều đồng tiển xếp thành hình trụ. Ä⁄ôt cọc tiễn xu. cọc; L (id.). Còi, không lớn lên được như bình thường (nói về người hoặc cây cối)."]}, {"tu": "cọc cà cọc cạch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. cọc cạch, (lảy)."], "tham_chieu": {"xem": "cọc cạch"}}, {"tu": "cọc cả cọc cach", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. cọc cạch; (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "cọc cạch"}}, {"tu": "cọc cạch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng như tiếng cóc cách, nhưng trầm và nghe không êm tai, Xe bỏ lăn cọc cạch trên đường đá. // Lây: cọc cà cọc cạch (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "cọc cạch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). I Gồm những vật vốn không cùng đôi, cùng loại ghép lại với nhau. Đôi guốc cọc cạch. 2 Có các bộ phận đã xộc xệch, sắp hư hỏng, khó sứ dụng. Chiếc xe đạp cọc cạch. Máy chữ cọc cạch. !/ Láy: cọc cò cọc cạch (ng. 2; ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "coca", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhờ ở Nam Mĩ, lá có chất kích thích dùng chế cocain."]}, {"tu": "cocain", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Alcaloid lấy ở lá cây coca, dùng làm thuốc gây tê. coctison x. corfison. codain cv. cođeln d. Alcaloid lấy từ thuốc phiện, dùng làm thuốc. \"Coi đó là việc quan trọng. Coi nhau như anh em. CÓI XƯƯINC,"], "tham_chieu": {"xem": "corfison", "cung_viet": "cođeln d"}}, {"tu": "col", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Xem. Đi coi hát, Coi mặt đặt tên (tng.). Thứ làm coi. Coi tướng. Cơi bái.", "(dùng không có chủ ngữ, như một phần phụ hoặc phần chêm trong câu). Thấy có đảng vẻ; nom, trông. Ông ta coi còn khoẻ. Mặt mũi dễ coi. Làm thế coi không tiện.", "(thường có sắc thái ph.). Đế mắt đến, để ý đến nhằm giữ cho khỏi bị hư hại; trông. Đi vắng, nhờ người coi nhà. Trâu bò thả rông, không có ai coi,", "(thường dùng trước là, như). Có ý kiến đánh giá và thái độ đối với cái gì đó."]}, {"tu": "coi bộ", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(ph.). Có cái về như. Anh fa coi bộ hiếi lành. Trời coi bộ muốn mưa, coi chừng đg, Chủ ý giữ gìn, để phòng điểu không hay có thể thỉnh lình xảy ra. Coi chừng kẻ gian. Coi chừng nhà có chó đữ."]}, {"tu": "coi khinh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có thái độ không coi trọng, có thái độ khinh."]}, {"tu": "coi mắt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Xem mặt."]}, {"tu": "coi môi", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(ph.; kng.). Coi chừng như, cỏ về như. Coi môi sắp có bão. Coi mòi làm ăn khá lắm."]}, {"tu": "coi ngó", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(oh.). Trông nom. coi người bằng nửa con mắt Tỏ ra khinh người, không coi ai ra gì."]}, {"tu": "coi nhẹ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cho là không quan trọng và không chú ý đúng mức. Coi trọng chất lượng, nhưng không coi nhẹ số lượng."]}, {"tu": "coi rẻ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cho là không đáng quý và không coi trọng đúng mức. Coi rể tỉnh bạn."]}, {"tu": "coi sóc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trông nom và sẵn sóc. Coi sóc vườn: tược. Cơi sóc con cái."]}, {"tu": "coi thường", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cho !ả không quan trọng gì, là không đáng kể, không đáng phải chủ ÿ, phải coi trọng. Cơi thường nguy hiểm. Tưởng dễ nên coi thường. Đừng thấy anh ta trẻ mà coi thường."]}, {"tu": "coi trọng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cho lả quan trọng và hết sức chủ ý. Coi trọng công tác giáo đục. coi trời bằng vung Ví thái độ chủ quan liều lĩnh, coi thường tất cả. '"]}, {"tu": "còi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ để báo hiệu, dùng luồng hơi chuyển động qua lỗ hẹp phát ra tiếng cao và vang. Thới còi. Bóp còi ôtô. Kéo còi bảo động. Tiếng còi tàu."]}, {"tu": "còi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhỏ, yếu, không lớn lên được như bình thường do bệnh hoặc do suy dinh dưỡng. Đứa bé còi. Lợn còi. Bụi tre côi. còi cọc t, Còi (nỏi khái quá. Đàn lợn côi cọc."]}, {"tu": "còi xương", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Bệnh ở trẻ nhỏ hoặc súc vật non) có xương kém phát triển hoặc bị biến dạng do thiếu calcium. Trẻ b‡ còi xương. Trị bệnh còi cõi 198 xương cho bè, nghẻ."]}, {"tu": "cõi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vùng đất rộng lớn, có ranh giới và quyền sở hữu rõ rệt. Toản cõi Việt Nam từ Lạng Sơn đến mũi Cà Äfau.", "(kết hợp hạn chế). Khoảng rộng lớn thuộc phạm vì tổn tại của cải gì. Cõi đời. Cõi lòng. Cöi mộng. Cõi âm."]}, {"tu": "cõi bờ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(1d.). Như bở cỡi."]}, {"tu": "cõi trần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Nơi trần gian, thế giới mả con người sinh sống."]}, {"tu": "cöi tục", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Cõi đời trần tục."]}, {"tu": "cói", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Cỏ bợ,"]}, {"tu": "cói", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cỏ cao và thẳng, thân ba cạnh, trồng ở vùng nước lợ, dùng để dệt chiếu, đan buồm, v.v, Ruộng cỏi. Chiếu cói. Bao cói."]}, {"tu": "coioga", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cologarithm (nói tắ0),. cologarit cv. cologarithm d. Logarithm nghịch đảo của một số."], "tham_chieu": {"cung_viet": "cologarithm d"}}, {"tu": "colon", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị tiền tệ cơ bản của Costa Ríca và EI Sanvador."]}, {"tu": "colophan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất có dạng thuỷ tỉnh giỏn, có trong thành phần nhựa của các cây họ thông, dùng trong nhiều ngành công nghiệp và để xát vĩ đàn. com lễ x. comi¿. “com-măng” x. commăng. “com-măng-ca” x. commăng-ca. com măng đồ x. conmmmando. coln pã x. compa. “com-pu-td” x. computer.:"], "tham_chieu": {"xem": "comi"}}, {"tu": "còm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). 1 Gầy và có vẻ còi cọc. Đứa bá còm. Ngựa còm. 2 Ít ôi, nhỏ bé một cách thảm hại. Mấy đồng tiên còm. Canh bạc còm."]}, {"tu": "côm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Như cỏng,;, Côm lưng."]}, {"tu": "còm cõi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Gây yếu và còi cọc. Thân hình còm cõi,"]}, {"tu": "còm com", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Cặm cụi làm việc một cách vất vả. Còm cọm cả ngày."]}, {"tu": "còm nhom", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Gầy còm quá mức. Thán hình còm nhơm. Í/ Láy: côm nhóm cảm nhom (ý nhắn"]}, {"tu": "còm nhỏm còm nhom", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. côm nhom (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "côm nhom"}}, {"tu": "cóm rm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.; id.). Còm đến mức như quất lại; còm nhom (thường nói về người già). cóm róm (ph.). x, cúm rúm. comlô cv. com f¿. d. Quần áo kiểu Âu, gồm vettông, gilê và quần, may bằng len đạ có lót, thưởng mặc cả bộ. Bộ conm2 len, commando cv. commanđô, com măng đó. đ, Toán quân được trang bị và huấn luyện đặc biệt để chuyên đánh đột kích trong quân đội một số nước đế quốc. Lính commando nhảy dù."], "tham_chieu": {"cung_viet": "com f¿"}}, {"tu": "commăng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Đơn đặt hàng. Nhận comrmăng với nhiễu nơi. commắng-ca d, Ôtô loại nhỏ, khoẻ, thường dùng trong quân sự. cormpa cv. com pa. d, Đồ dùng để vẽ hình tròn, gồm hai nhánh có thể mở to nhỏ tuỳ ý. computer cv. computơ d. Máy tịnh điện tử. con; I d. ! Người hoặc động vật thuộc thế hệ sau, trong quan hệ với người hoặc động vật trực tiếp sinh ra (có thể dùng để xưng gọi). Con hơn cha l�� nhà có phúc (tng.). Con có khóc mẹ mới cho bú (ng.). Anh em can chủ con bác. Con lại đây với mẹ! Gà con. 2 Cây nhỏ mới mọc, thường dùng để cấy trồng, gây giống. Mua vài trầm con rau. Con giống”."], "tham_chieu": {"cung_viet": "com pa"}}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(dùng phụ sau đ. trong một sổ tổ hợp). Thuộc loại nhỏ, thường là phụ so với cái khác, với loại chính hoặc loại lớn hơn. Sóng con chảy vào xông cái. Rễ con. Cột con. Vạt con (Vật nhỏ của áo năm thân).", "Thuộc loại nhỏ, bé. 7rước nhà có cải sân con. Căn buồng con con khả xinh."]}, {"tu": "con", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ đùng để chỉ từng đơn vị những cá thể động vật. Hai con mèo, một con đực, một con cải.", "Từ dùng để chỉ từng đơn vị một số vật, thường có đặc điểm hoạt động hoặc hình thể giống động vật. Con mắt. Con tim (vch,). Con sông uốn khúc. Con đường. Con tàu chuyển bánh. Con dao. Khắc con dấu. Chỉ thêu bao nhiêu tin một con?", "Từ dùng để chỉ từng cá nhân người đàn bà, con gái với ý không coi trọng hoặc thân mật. Con mmụ tai ác. Con chị công con em.", "(kng.; dùng hạn chế"]}, {"tu": "sau", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["). Hình thể (thưởng nói về người), vóc đạc. Người to con."]}, {"tu": "con bạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kẻ đánh bạc (hàm ý coi khinh). Con bạc sát phạt nhau."]}, {"tu": "con bài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị trong một cỗ bài 1á; thường dùng để chỉ phương tiện để thực hiện mưu đồ chính trị. Con bài tam cúc, Dùng con bài bù nhìn, Con bài mị dân. con bé d, (kng.). Người cơn gái (gọi với ý thân mật hoặc không coi trọng). Con 6é rất đảm đang. con bế con bổng cn. con hồng con mang, Tả cảnh người phụ nữ có nhiều con nhỏ, bận rộn."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "con hồng con mang, Tả cảnh người phụ nữ có nhiều con nhỏ, bận rộn"}}, {"tu": "con bệnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.; id.). Người có bệnh đang được điều trị, trong quan hệ với thầy thuốc. Lâm cho con bệnh yên tâm. con bồng con mang x. con Đế con bồng."], "tham_chieu": {"xem": "con Đế con bồng"}}, {"tu": "con buôn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người làm nghề buôn bán (hàm ý coi khinh). Äđánh lới con buôn. con cà con kẽ t, (hay đg.). (kng.). Như cà &2 (nhưng nghĩa mạnh hơn)."]}, {"tu": "con cái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những người thuộc thế hệ con (nói khái quát). Việc giáo dục con cải. Sinh con đề cái,"]}, {"tu": "con chạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bờ đất nhỏ đắp cao vồng lên và chạy đài (tựa như lưng con chạch) để ngăn nước. Đệ con chạch."]}, {"tu": "con cháu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những người thuộc các thể hệ sau (nói khái quát. Đóng con cháu."]}, {"tu": "con chạy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận có thể trượt tuỳ ý theo một đường nào đó trong một số máy móc, thiết bị, dụng cụ đo. Con chạy của thước kẹp.", "(chm.). Dấu hiệu thấy được trên màn hình máy tính, chỉ vị trí kí tự kế tiếp sẽ xuất hiện hoặc vị trí tại đó một kí tự cần được sửa đổi, thay thế hay đưa thêm vào,"]}, {"tu": "con chiên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người theo Công giáo, trong quan hệ với Chúa và cha cố. Con chiên ngoan đạo."]}, {"tu": "con chiên ghẻ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Con chiên xấu, làm ô danh đạo.", "Thành viên xấu làm ô danh một đoàn thể. Một con chiên ghế của làng báo. con chú con bác ở. Con cái của anh em ruột, trong quan hệ với nhau."]}, {"tu": "con cò", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Miếng gỗ đếo hình con cò, buộc ở trên cao để mắc dãy go trong khung cửi thủ công."]}, {"tu": "con cón", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả dáng đi gọn gàng, nhanh nhẹn. Bước chân con cón. Con cón chạy ẩi."]}, {"tu": "con cúi", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Dải bông cuốn lại để kéo thành sợi. Xe con cúi.", "(ph.). Cuộn rơm tết, thường dùng để giữ lửa. con dao hai tưỡi Ví cái có tác dụng hai mặt, vừa có hiệu quả tốt lại vừa có thể nguy hiểm cho bản thân người dùng. Thuốc kháng sinh là con dao hai lưỡi."]}, {"tu": "con di con giả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Con cái của chị em ruột, trong quan hệ với nhau."]}, {"tu": "con để", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Con do chính mình đẻ ra, không phải con nuôi, Coi con nuôi như con đề."]}, {"tu": "con đen", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Dân thường, không có địa vị trong xã hội (gọi theo quan niệm phong kiến, hàm ý coi là khờ khao). Đánh lừa con đen."]}, {"tu": "con đỏ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trẻ mới sinh.", "(củ). Dân thường, không cỏ địa vị trong xã hội (gọi theo quan niệm phong kiển, hàm ý coi là yếu ớt, cần được bảo vệ)."]}, {"tu": "con đòi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Người con gái đi ớ, làm người hầu cho nhả giàu sang quyền quý thời trước (hàm ÿ coi khinh). Thần phận con đài."]}, {"tu": "con đội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận dùng để kê hoặc đội bộ phận khác."]}, {"tu": "con am", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những người còn nhỏ tuổi, trong quan hệ với cha anh của mình (nói khải quát). Giáo đục con em thành những công dân tối."]}, {"tu": "con gái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người thuộc giới nữ còn ít tuổi, chưa con nit có chồng. Thời cỏn con gái.", "(chỉ đàng phụ sau d. hoặc dùng làm vị ngữ). (Cây tủa) đang độ phát triển mạnh, đẻ nhánh nhiều. 1a con gải."]}, {"tu": "con gái con đứa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Con gái (nói khái quát, hàm ý chế bai). con giai (ph.}. x~ con trai."]}, {"tu": "con giống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ chơi của trẻ em hình các giống vật, thường nặn bằng bột.", "Hình các giống vật trang trí trên vải vóc, quần áo. 4o zêu con giống.", "Cây nhỏ để cấy trồng, gây giống. Ä#⁄4 một it con giống bắp cải về trông. Gieo hại bản con giống. ( con hát d, Người làm nghề đản hát (gọi theo quan niệm thời trước, với ý coi khinh). con heo ở, (kng.). (Phim ảnh, sách báo,...) có tác đụng khiêu dâm, kích dục một cách bẩn thíu. Phim con heo. Sách bảo con heo,"]}, {"tu": "con lắc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật nặng treo vào một điểm hoặc một trục cố định, đao động do tác dụng của trọng lực. Con lắc đồng hồ."]}, {"tu": "con lăn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật hình trụ hoặc hình tròn xoay quanh trục của nó hoặc lăn trên mặt của vật khác."]}, {"tu": "con mẹ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thgt,). Người đản bà nảo đỏ (hàm ý coi khinh), Con mẹ lắm mồm."]}, {"tu": "con mọn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Con còn rất nhỏ, đang đòi hói phải chăm sóc nhiều. Phụ nữ có con mọn. Bán quá con mọn (quả bận)."]}, {"tu": "con một", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đứa con duy nhất của gia đình. ⁄ä con một, nên được chiêu chuộng. Nhà con một (chỉ có một con). Con trai một (chỉ có một mình là con trai)."]}, {"tu": "con nghiện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Người nghiện thuốc phiện, ma tuý, nói chung. Phục hồi sức khoả cho con nghiện."]}, {"tu": "con ngoài giá thú", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Con mà cha mẹ không phải là vợ chồng theo quy định của pháp luật."]}, {"tu": "con ngươi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lễ nhỏ tròn giữa tròng đen con mắt. Giữ gìn sự đoàn kết như giữ gìn con ngươi của mắt."]}, {"tu": "con người", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người, về mặt nhng đặc trưng bản chất nào đó. Đấu tranh giữa con người với tự nhiên. Xây dựng con người mới (cô từ tưởng và đạo đức tốt đẹp của xã hội mới)."]}, {"tu": "con nhà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.; dùng phụ sau d.), Con cái gia đình có nên nếp gia giáo. Trồng ra dáng con nhà lắm. Công tử con nhà. Giữ nếp con nhà. con nhà lính, tính nhà quan Tả người ở trong hoản cảnh nghèo khó mà lại cử thích sang trọng, xa hoa. con nhỏ d, (ph.). Con bé."]}, {"tu": "con nít", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(ph.). Trẻ con. con nợ"]}, {"tu": "con nợ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người vay nợ, trong quan hệ với chủ nợ, Con nợ trốn chủ nợ."]}, {"tu": "con nụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người phụ nữ đi ở trong xã hội cũ."]}, {"tu": "con nuôi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người không phải do chính mình đẻ ra, nhưng được nuôi hoặc được pháp luật công nhận, có nghĩa vụ và quyền lợi như con đẻ."]}, {"tu": "con nước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lắn dâng lén hay rút xuống của mực nước triểu ở cửa sông hay ven biển. con ông cháu cha Con cháu của gia đình có quyền thế, địa vị cao trong xã hội. Cáy thể con ông chảu cha."]}, {"tu": "con phe", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Con buôn chuyên làm việc mua đi bán lại bất cứ hàng hoá gi để kiếm lãi."]}, {"tu": "con rạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Con từ đứa thứ hai trở đi (nói về việc chứa đẻ; phân biệt với cơn so), Để con rạ."]}, {"tu": "con ranh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đứa con cho là đảu thai trở đi trớ lại nhiều lắn, lần nảo đẻ ra cũng không nuôi được, để đòi một cải nợ của kiếp trước, theo mê tín."]}, {"tu": "con ranh con lộn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Con ranh (nói khái quát)."]}, {"tu": "con rối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hinh mẫu người hay vật đùng trên sân khấu múa rối; thường dùng để ví kẻ hảnh động theo sự sai khiến của người khác, làm trò cười cho mọi người. Quay cuồng như con rối. Làm con rối cho kẻ khác giật dây."]}, {"tu": "con sen", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đầy tớ gái ở thành thị thời trước (hàm ý coi khinh),"]}, {"tu": "con sơ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Con đầu tiên (nói về việc chửa đẻ; phân biệt với con rạ). Chứa con so."]}, {"tu": "con số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chữ số. Con số 7. Cá ba con số lẻ.", "Số cụ thể. Con số chỉ tiêu."]}, {"tu": "con tạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Tạo hoá (gọi với ý trách móc, oán ghét). Con tạo bất công."]}, {"tu": "con thoi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thoi trong khung cửi hoặc máy dệt; thường dùng để ví sự hoạt động nhanh và qua lại nhiều lần. Chạy đi chạy lại như con thoi. Tàu con thoi*. Chính sách ngoại giao con thoi."]}, {"tu": "con thơ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Con còn nhỏ dại, về mặt phải nuôi nấng, dạy dỗ."]}, {"tu": "con tin", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người bị giữ làm bảo đảm để bắt phải thực hiện những đời hỏi nào đó. Bát làm con tin."]}, {"tu": "con tính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bải tính thực hiện phép tính đơn giản. Con tính nhân. Con tỉnh cộng.", "(¡d.). Bài toán. Đố một con tính vui, con toán d, Con chạy trên bàn tính. Gáy con toán. Sai con toán, bản con trâu (tng.)."]}, {"tu": "con trai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người thuộc giới nam còn ít tuổi, thường chứa có vợ. Sức con trai."]}, {"tu": "con trai con đứa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ng.), Con trai (nói khái quát; hàm ý chê bai). Con trai con đứa gì mà lười thế."]}, {"tu": "con trẻ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như /rẻ con (nhưng hàm ý thân mật). Tình thương đổi với con trẻ."]}, {"tu": "con trổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kí hiệu di chuyển quanh mản hình mảy tính theo sự điều khiến của người dùng.", "Một biến mang địa chỉ của một phần tử dữ liệu khác, chỉ tới vị trí có dữ liệu trong máy tính."]}, {"tu": "con trốt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. rới, con trượt d, x. con chạy,"], "tham_chieu": {"xem": "rới"}}, {"tu": "con xổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chốt dùng xỏ vào lỗ đục để làm cho các thanh tre, gỗ liên kết lại với nhau."]}, {"tu": "còn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quả cầu bằng vải có nhiều dải máu, đùng để tung, ném làm trò chơi trong ngày hội ở một số dân tộc triển núi. Nám còn. Tung còn. còn; I đg. 1 Tiếp tục tổn tại. Kẻ còn, người mắt. Còn một tuần lễ nữa là đến Tết. Bệnh mười phần còn ba. 2 Tiếp t���c có, không phải đã hết cả hoặc đã mất đi. Nó còn tiền. Ảnh ta còn mẹ già."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["¡ Từ biểu thị sự tiếp tục, tiếp diễn của hành động, trạng thái cho đến một lúc nào đó. Xhuya rồi mà vấn còn thức. Ảnh ta còn rất trẻ. Đang còn thiếu một ír. 2 Từ biểu thị ý khẳng định về một hành động, tính chất nào đó, cả trong trường hợp được nêu thêm ra để đối chiếu, so sánh. Hôm qua còn nắng to hơn hôm nay nhiễu. Thà như thể còn hơn, Đã không giúp đỡ, lại còn quấy rây,"]}, {"tu": "HI", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Từ biểu thị điều sắp nêu ra là một trường hợp khác hoặc trái lại, đối chiếu với điều vừa nói đến. Nó ở nhà, còn anh? Nẵng thì đi, còn mưa thị nghỉ. cỏn khuya (kng.). Còn lâu lắm mới có chuyện đó (hàm ý phủ định một cách ma mai). còn một (Íng.). Còn lâu lắm, còn phải vất vả lắm, chẳng biết đến bao giờ mới có chuyện đỏ (thường hàm ý phủ định một cách mỉa mai, hoặc hàm ý thiếu tin tưởng). Còn mệt mới đến lượt. Theo kịp được anh ấy thì còn mệt! ˆ còn mồ ma (kng.). (Thời người nào đó) còn sống, Hồi còn mổ ma chủ tôi, con đường này chua có. còn nước còn tát Ví trường hợp còn một chút hi vọng dù là mỏng manh, thì còn ra sức cứu chữa đến cùng. Bệnh nguy kịch rỗi, nhưng còn nước còn tải. còn phải nói (kng.). Tổ hợp dùng để biểu thị ÿ khẳng định hoàn toàn về một điều đã quá rõ rằng, không còn gi phải bản cãi nữa. Ank íø thị còn phải nói, chẳng ai bằng. còn xơi (thgt.). Như còn mệt, Còn xơi mới làm xong."]}, {"tu": "côn con", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Quá bé nhỏ, không đáng kể. Chút lợi cồn con. Giận nhau vì một chuyện cồn c0H."]}, {"tu": "cọn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. xe nước. Vật hình bánh xe có gắn một hệ thống ống bằng tre, nứa, có thể tự quay được nhờ sức nước, dùng để đưa nước từ suối, sông, v.v. lên tưới ruộng. conoerto cv. conxecfo, côngxec(ð. d. Bản nhạc hoả tấu cho một nhạc khí và dàn nhạc. Bđn concezio cho violon và dàn nhạc."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "xe nước", "cung_viet": "conxecfo, côngxec(ð"}}, {"tu": "confetti", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những miếng giấy rất nhỏ, nhiều màu, dùng để tung ném từng nắm trong ngày hội."]}, {"tu": "cong", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ đựng bằng sành, hông phình, miệng ˆ rộng."]}, {"tu": "cong", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không thẳng, mà cũng không gãy gập. Cảnh cây cong. Đoạn đường cong. Uốn cong."]}, {"tu": "cong cóc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Từ gợi tả đáng vẻ lùi lũi, lạng lẽ. Bỏ di mẩy hôm, lại thấy cong cóc về, cong cớnt. Có vẻ đanh đá, biểu hiện bằng những nét mặt, cử chỉ, điệu bộ như chẩu môi, vênh mặt, v.v. (nói về phụ nữ). Chị ta cong cớn trả lời,"]}, {"tu": "cong quao", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Cong ở nhiều đoạn, theo các hướng khác nhau. Cảnh cây cong queo."]}, {"tu": "cong tớn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Cong lên một cách quá đáng và khó coi. Mái cong tớn."]}, {"tu": "cong vắt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cong thành hình vòng cung và nhọn dân ở một đầu. Wiàng lông mỉ cong vắt. Sừng trâu cong vắt."]}, {"tu": "cong veo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(nñg,). Không được thẳng, mà cong nhiều (thường hàm ý chê). Tấm ván cong veo. cong vút:. (id.). Như cong vắt."]}, {"tu": "công", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cua nhỏ sống ở ven biển, có cuống mắt tất đài. Cua với công, cũng dòng nhà nó (tng.), còng; ïI d. Vòng kìm khí có chẳng dây xích để khoá tay hoặc chân người bị bắt, người tù."]}, {"tu": "IH", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Khoá tay, chân bằng còng. Bị công /ay, giải đi. công; !. Có lưng cong xuống, không thẳng ra được. Người còng. Cụ giả lưng còng. Công lưng gảnh một gánh nặng."]}, {"tu": "còng queo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Co quấp và cứng đờ. Xác chết nằm công queo."]}, {"tu": "cðng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mang trên lưng, thường đỡ bằng tay quật ra sau, lưng còng xuống. Chị công em đi chơi. Lưng cõng một bao gạo. Con chị cõng con em (lớn giúp bẻ, đùm bọc lẫn nhau). cõng rắn cắn gả nhà Ví hành động phản bội, đưa kẻ ác về làm hại người một thịt, làm hại đồng bào."]}, {"tu": "cóng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đỏ đựng bằng sành hình trụ, miệng rộng, có nắp đậy, thân hơi phinh, đáy lồi."]}, {"tu": "cóng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tê cứng vì rét. Rét quá, cóng cả tay, không viết được."]}, {"tu": "cọng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thân cành các loài lúa, đậu, rau cỏ, cosim Cọng rom. Ngắt cọng rau.", "(ph.). Cuống. (ong dừa cọng; (ph.). x. công; cọng; (ph.). x. cộng; consol cv, conson, cônøgxon. d.", "Thanh, rảm hoặc một kết cấu chịu lực khác, một đầu được kẹp chặt, còn đầu kia để tự do.", "Phần chìa ra của nhả, công trình, có khi chỉ có mục đích trang trí, dùng làm trụ đỡ các bộ phận khác. consortium cv. conxoocxiom. d. Liên minh tạm thời hay hiệp định giữa một số công tỉ hay ngàn hàng để tiến hành một hoạt động kình doanh ch nào đỏ. conftac cv. contact d.", "Mặt tiếp xúc của các bộ phận hợp thành mạch điện, có tính dẫn điện.", "Bộ phận đóng mở mạch điện. Bá! contact, Contact tự động. container cv. contenơ d. Thiết bị chứa tháo lắp được, có dung tích tiêu chuẩn, dùng để đựng hàng hoá chuyên chớ bằng các loại phương tiện vận tải khác nhau đến kho nhận hàng. continum cv. continuuưm d. Tổng thể liên tục (thí dụ, tổng thể các điển của một đường thẳng) trong đó không thể phân biệt bất cứ một phần nảo với những phần khác, trừ phi bằng một sự phân chia võ đoán. contrabass cv. contrabat d. Đàn cỡ lớn nhất và có âm vực trắm nhất trong loại nhạc khí dây kéo, hỉnh đáng như đàn violon, để dựng đứng xuống sản khi biếu diễn. conXectO x. concerto. conxoocxiom x. consortium. “coóc-ti-don” x. corfison."], "tham_chieu": {"xem": "công", "cung_viet": "conxoocxiom"}}, {"tu": "cóp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Œng.). Sao chép y nguyên của người khác làm của minh. Cáp ôài. Cỏp văn."]}, {"tu": "cóp nhặt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Như gáp nhặt. Cáp nhật từng xu. cọp ủ. x. hớ,. copfa cv. cấp pha. d. Toàn bộ nói chung các bộ phận và chỉ tiết tạo thành khưôn để đổ bêtông hoặc bêtông cốt thép liển khối tại khu đất xây dựng. cordoba [co-đô-ba] d. Đơn vị tiền tệ cơ bản của Nicaragua. cortison cv. cocfson. d. Thuốc chống viêm, dị ưng, điểu trị thấp khớp. cos Cosin, viết tắt. cosin cv. cósir:. d. Hàm số lượng giác của một góc, mà đối với góc nhọn của tam giác vuông thì bằng tỉ số giữa cạnh kể với góc ấy và cạnh huyền. Cosin của góc 60° bằng 1/2. cot cot Cotang, viết tắt,"], "tham_chieu": {"xem": "hớ", "cung_viet": "cấp pha"}}, {"tu": "cót", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật hình tấm làm bằng những nan nứa mỏng đan chéo và khít vào nhau, dùng để che đậy. Che bằng cót.", "Đồ đựng làm bằng tấm cót quây kín. Thóc đầy bổ, ngó đây cót. Hai cót thóc."]}, {"tu": "cót", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lò xo hình xoáy ốc dùng để làm quay một bộ phận trong máy. E⁄ên đáy cót đồng hồ. Đứt cót."]}, {"tu": "cót két", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng hai vật cứng không phải kim loại xiết mạnh vào nhau, nghe hơi chỏi tại. Tre cọ vào nhau cót két. cọt kẹt ¡. Từ mô phỏng tiếng tựa như tiếng cót két, nhưng trầm hơn. Tiếng vông đưa cọt kẹt. CotA X. guoid. cotang cv. côtang. d. Nghịch đảo của tang. cotton cv. có/óng. d. Chất sợi bông, phân biệt với nylon hoặc sợi tổng hợp. Hảng cotton. Ảo 100% cotton. coulomb cv. cưÍon, culong, culông. d. Đơn vị đo điện tích, điện lượng, bằng điện lượng tải qua tiết diện một vật dẫn trong thời gian một giây bởi một dòng điện không đổi theo thời gian có cường độ 1 ampere."], "tham_chieu": {"cung_viet": "côtang"}}, {"tu": "cô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Em gái hoặc chị của cha (có thể dùng để xưng gọi). Cô ruột. Bà cô họ. Có đợi cháu với. 2 Từ dùng để chỉ hoặc gọi người con gái hoặc người phụ nữ trẻ tuổi, thường là chưa có chồng. Có bá. Có thợ trẻ. 3 Từ dùng để gọi cô giáo hoặc cô giáo dùng để tự xưng khi nỏi với học sinh, Có cho phép em nghĩ học một buổi. 4 Từ dùng trong đối thoại để gọì người phụ nữ coi như bậc cô của minh với ý yêu mến, kính trọng, hoặc để người phụ nữ tự xưng một cách thân mật với người coi như hàng cháu của mỉnh. 5 Từ đùng trong đối thoại để gọi em gải đã lớn tuổi với ý cơi trọng, hoặc đế gọi một cách thân mật người phụ nữ coi như vai em của mình (gọi theo cách gọi của con mình)."]}, {"tu": "cô", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đun một dung dịch để làm bốc hơi nước cho đặc lại, Có nước đường. Hai chén thuốc bắc cô lại còn một chén. cô: t. (kết hợp hạn chế). Chỉ có một mình, không dựa được vào ai, Thân có, thể cô."]}, {"tu": "cô bác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ dùng để gợi thân mật những người cao tuổi coi như cùng một thế hệ với cha mẹ mình (nói khái quát). Sự giúp đỡ của cô bác. Bà con có bác. “cỗ-ca” x. coca. “cô-ca-in`\" x. cocain."], "tham_chieu": {"xem": "coca"}}, {"tu": "cô chiêu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ thời trước dùng để gợi con gái nhà quan. Cậu đm, cô chiêu."]}, {"tu": "cô dâu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người con gái lấy chồng, trong hôm làm lễ cưới. Cô đâu, chú rể."]}, {"tu": "cô đầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Ả đào. “cô-đâ-in” x. codein."], "tham_chieu": {"xem": "codein"}}, {"tu": "cô đọng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.). ! (Hình thức điễn đạt bao hàm nhiều ý cô đúc lại. Lời thơ có đọng. Tính chất có đọng của tục ngữ. 2 (id.). Như cô đác."]}, {"tu": "cö độc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chỉ có một mỉnh, tách khỏi mọi liên hệ với xung quanh. Sống có độc. cô đỡ d, (¡d.). Như bà đỡ."]}, {"tu": "cô đơn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chỉ có một minh, không có người thân, không nơi nương tựa. Cánh cô đơn. Con người cô đơn."]}, {"tu": "cô đúc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Rút lấy những ý cốt yếu đề diễn đạt bằng hình thức ngắn gọn. 7ác phẩm đã cô đúc thực tế phong phú của đời sống.", "(bay t.). (Hình thức diễn đạt) bao hâm nội dung cô đúc; cô đọng. Cách viết rất cô đúc. Ngôn ngữ cô đúc."]}, {"tu": "cô giáo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người phụ nữ làm nghề đạy học."]}, {"tu": "cô hầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. nàng hầu."], "tham_chieu": {"xem": "nàng hầu"}}, {"tu": "cô hồn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hồn người chết không có họ hàng thân thích thờ cúng. ÄMfiếu cô hẳn."]}, {"tu": "cô lập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho tách riêng ra khỏi mối liên hệ với những cái khác. Có lập kẻ thù. Lâm vào tình thế bị cô lập. cô liêu t, (vch.). Lẻ loi và hoang vắng. Cảnh cô liêu."]}, {"tu": "cô mình", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(kng.). Tổ hợp dùng để gọi người con gái còn ít tuổi, coi như vai em rnình, với ý trêu cợt."]}, {"tu": "cô mụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Bà mụ (đỡ đẻ)."]}, {"tu": "cô nhỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; id.). Trẻ mỏ côi. Có nhĩ, quả phụ."]}, {"tu": "cô nhi viện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Nhà nuôi trẻ mồ côi."]}, {"tu": "cô nương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Từ dùng để gọi người con gái nhả giảu sang với ý coi trọng."]}, {"tu": "cô phòng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ, vch.). Buồng riêng của một người sống cảnh cô đơn; thường dùng để tả cảnh cô đơn của người phụ nữ không chồng hoặc xa chồng. Cảnh cô phòng. l"]}, {"tu": "cô quả", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Ở vào tình cảnh mồ côi (có nhì), goá bụa (quá phụ)."]}, {"tu": "cô quạnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Lẻ loi và hiu quạnh. Chiếc iểu cô quanh giữa rừng. Cuộc đời cô quạnh. “cö-ta” x. quota. cô thế t (0d). Ở vào thế cô. Bị cô thế nên thất bại."], "tham_chieu": {"xem": "quota"}}, {"tu": "cô thôn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Thôn xóm ở lẻ loi, xa các thôn xóm khác."]}, {"tu": "cô tịch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(vch.). Lẻ loi và váng lặng, Cảnh vật có tịch. cô tông x. coffon."], "tham_chieu": {"xem": "coffon"}}, {"tu": "cô trưng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). (Người bể tôi) trung thành, ngay thẳng, nhựng đơn độc. Nỗi niẳm cô trung."]}, {"tu": "cổ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.; kng,). To và ngộc nghậch (thường nói về gia cảm). Con vịt cổ. Gà trống cổ."]}, {"tu": "cổ cộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ve sâu lớn, thân đen bóng."]}, {"tu": "cổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận của cơ thể, nối đầu với thân. Khăn quảng cố. Hươu cao cố*. Ách giữa đàng quảng vào cổ (tng.).", "(ng.. hoặc thợt., dùng phụ"]}, {"tu": "sau", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": [", hoặc đg., trong một số tố hợp). Cổ của con người, coi là biểu tượng của sự cứng cỏi, không - chịu khuất phục. Cứng cớ*. Cưới cớ*. 3 Bộ phận của áo, yếm hoặc giày, bao quanh cổ hoặc cổ chân. Cổ áo sơmi. Áo cổ vuông. Cổ yếm. Giày cao cố. 4 Chỗ eo lại ở gắn phần đầu của một số đồ vật, giống hình cái cổ, thường là bộ phận nối liền thân với miệng ở một số đỏ đựng. Cổ chai. Hñ đây đến cổ."]}, {"tu": "cố", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc về thời xa xưa trong lịch sử. Mgói tháp cổ. Chơi đồ cổ. Nẵn văn học cổ.", "(kng,). Lỗi thời, không hợp thời nữa. Cách nhìn hơi cố."]}, {"tu": "cổ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(ph.; kng.). Cô (đã nói đến) ấy, cổ bồng x.:kẻt cổ bồng. cô cày vai bừa Chỉ người phải cáng đáng những công việc nặng nhọc vất vả nhất trong nghề nông."]}, {"tu": "cổ chảy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ eo lại ở giữa cải chày, vừa để cẩm tay."]}, {"tu": "cổ chân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ nổi bàn chân và cẳng chân. cổ cồn cn. cổ cứng d, Cổ áo sơmi cứng, phẳng, đựng bằng một lớp vải dính."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "cổ cứng d, Cổ áo sơmi cứng, phẳng, đựng bằng một lớp vải dính"}}, {"tu": "cô đại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thường dùng phụ cho d.). Thời đại xưa nhất trong lịch sử. Sứ cổ đại. cổ địa lí cv. cổ địa lý d. Khoa học nghiên cứu địa lí tự nhiên trong các thời đại địa chất đã qua."], "tham_chieu": {"cung_viet": "cổ địa lý d"}}, {"tu": "cổ điển", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Tác giả, tác phẩm văn học, nghệ thuật) có tính chất tiêu biểu của thời cổ. Nên nghệ thuật cố điển.", "(Tác giả, tác phẩm văn học, nghệ thuật) ưu tú, đã được thử thách qua thời gian và được công nhận là mẫu mực. Nguyễn Du là một tác giả cố điển của văn học Việt Nam.", "Theo lễ lối cũ, đã được áp dụng rất lâu từ trước. Cách làm cổ điển,"]}, {"tu": "cổ đông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người có cổ phần trong một công tỉ. Đại hội cổ đồng."]}, {"tu": "cổ động", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng lời nói, sách báo, tranh ảnh, v.v. tác động đến tư tưởng, tình cảm số đông nhằm lôi cuốn tham gia vào những hoạt động xã hội - chính trị nhất định. Cổ động cho cuộc tuyển cử. Tranh cố động,"]}, {"tu": "cổ động viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người động viên, tuyên truyền tích cực ủng hộ một ứng cử viền trong cuộc tuyển cử hay một đội thể thao trong cuộc thi đấu. cổ tay cổ giả L. (id.). Quê mùa và không hợp thời."]}, {"tu": "cổ họng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phản của khí quản, thực quán ở bên trong cổ. -"]}, {"tu": "cổ hủ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Ý thức, lề lối) cũ kĩ và quá lạc hậu. Đầu óc cổ hủ. Những tục lệ cố hủ trong việc ma chay, CưỞi xin."]}, {"tu": "cổ hũ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần trên của đạ dảy lợn, nối với thực quản. cổ kim (cũ). Xưa nay. Cổ kim chưa từng thấy. Tự cổ chỉ lim *."]}, {"tu": "cổ kính", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cổ và có về trang nghiêm,.4u đài cổ kinh."]}, {"tu": "cổ lai", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(cũ; id.; dùng làm phần phụ trong câu). Từ xưa đến nay. Cổ lai mấy người sống đến trăm tuổi. cổ lai hi (Tuổi thọ) xưa nay hiếm (vốn nói về tuổi bảy mươi, ngày xưa cho là tuổi thọ hiểm có). Cụ đã quả tuổi cố lai hì."]}, {"tu": "cổ lệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Lệ cũ."]}, {"tu": "cổ lệ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Khuyến khich, làm cho phấn khởi"]}, {"tu": "cổ lỗ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Cũ kĩ và quá lạc hậu. Chiếc xe cổ lỗ, Đâu óc cổ lỗ."]}, {"tu": "cổ lỗ sĩ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Như cđ ¿ở (hàm ý hài hước). Khẩu súng cổ lỗ sĩ."]}, {"tu": "cổ ngữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Ngôn ngữ cổ."]}, {"tu": "cổ nhân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người xưa. Lời dạy của cổ nhân."]}, {"tu": "cổ phần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần vốn góp vào một tổ chức kinh doanh. Góp cổ phần. Lãi cổ phần."]}, {"tu": "cổ phiếu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phiếu chứng nhận quyền sở hữu cổ phần và quyền thu lợi tức cổ phần trong một công tỉ, Mua bản cổ phiếu. Thị trường cổ phiếu."]}, {"tu": "cổ phong", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thể thơ Trung Quốc có trước thơ Đường luật, chỉ cân vấn, không cần đối, không bỏ buộc về niêm luật và không hạn định số câu. cổ quái t, (Hình đáng) quái dị. Hình thừ cổ quái."]}, {"tu": "cổ sinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nguyên đại thứ ba trong lịch sử địa chất của Trái Đất, bắt đầu trước đây khoảng 500 triệu năm và dài khoảng 350 triệu năm, còn để lại nhiều di tích sinh vật cổ."]}, {"tu": "cổ sinh vật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sinh vật đã sống trong những thời ki cổ xưa, nay chỉ còn di tích trong các tầng đất đá."]}, {"tu": "cổ sinh vật học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoa học nghiên cứu cổ sinh vật, căn cứ vào di tích hoá thạch. cổ sơt. 1 Thuộc về buổi đầu xa xưa của lịch sử xã hội loài người. Thời cổ sơ. Người cố sơ. 1 Có từ lâu đời và còn rất thô sơ. Nghẻ dệt cổ sơ. Công cụ rất cổ sơ."]}, {"tu": "cổ sử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sử thời cổ đại."]}, {"tu": "cổ tay", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ nối bản tay và cẳng tay."]}, {"tu": "cổ thí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thơ cổ.", "x. cổ phong.:"], "tham_chieu": {"xem": "cổ phong"}}, {"tu": "thụ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Cây to sống đã lâu năm. Cây đa cổ thụ."]}, {"tu": "cổ tích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Di tích lịch sử từ xưa; thường chỉ các công trình kiến trúc còn để lại. Hà Nội có nhiều thẳng cảnh và cổ tích,"]}, {"tu": "cổ tiến học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoa học nghiên cứu nguồn gốc, Sự phát triển, giá trị và các loại hình của tiền tệ thời"]}, {"tu": "cổ truyền", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ xưa truyền lại, vốn có từ xưa, Kinh nghiệm cổ truyền. Nên âm nhạc cổ truyền của đân tộc."]}, {"tu": "cổ trướng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Báng nước, thường do xơ gan. cổ tục d, (¡d.). Phong tục xưa; tục cổ,"]}, {"tu": "cổ tự học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoa học chuyên nghiên cứu về chữ viết thời cổ."]}, {"tu": "cổ văn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Văn cổ Trung Quốc, viết bằng văn ngôn. Nghiên cứu cổ văn. Bài cổ văn."]}, {"tu": "vật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật được chế tạo từ thời Xa Xưa, CÓ giá trị văn hoá, nghệ thuật, lịch sử, ít nhất có từ một trăm năm tuổi trở lên; đồ cổ. Săn lùng cớ vật trong lăng mộ. Cổ vật vừa mới được phát hiện."]}, {"tu": "cỗ viễn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Cổ đông. cổ võ (id.). x. cổ vũ. cổ vũ đẹ. Tác động mạnh mẽ đến tỉnh thần (thường là của số đông), làm cho hãng hái, phấn chấn mà hoạt động tích cực hơn lên. Cổ và thanh niên. Cổ vũ lòng người. Nguồn cổ vũ lớn lao."], "tham_chieu": {"xem": "cổ vũ"}}, {"tu": "cổ xuỷ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cù). Hô hào và động viên. Văn chương cổ xuj lòng yêu nước,"]}, {"tu": "xưa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc về thời cổ (nói khái quát). Thới kả cổxưa."]}, {"tu": "cỗ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Toàn bộ nói chung những món ăn bảy thành mâm để cúng lễ, ăn uống, theo tục lệ. 144m cỗ Tết. Bày cỗ Trung Thu. Tiếng chào cao hơn znâm cỗ (tng.)."]}, {"tu": "cỗ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thường dùng phụ trước d.), Từ dùng để chỉ từng đơn vị thuộc loại một số vật do nhiều bộ phận hợp thành. Cổ lòng lợn. Cổ máy bơm. Cễ pháo cao xạ. '"]}, {"tu": "cỗ áo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Cỗ áo quan (nỏi tắt)."]}, {"tu": "cô bản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cỗ, mâm cỗ (nói khái quát)."]}, {"tu": "cố", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người sinh ra ông hoặc bà. Ông cố. Bà cố.", "(ph.). Từ dùng để gọi người già cả (hàm ý tôn kính); như cự.", "(đùng trước tên người), Cố đạo (gọi tắt),"]}, {"tu": "cố", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa sức, đưa trí ra nhiều hơn bình thưởng để làm việc gì đỏ. Cố làm cho xong. Cố học cho giỏi. Cố chống cự một cách tuyệt vọng. Cố quên đi. Ăn cố thêm một bát."]}, {"tu": "cố", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giao bất động sản làm tin để vay tiền, Cố ruộng cho địa chủ. THKHTKL.RERRNRRERRRRREENEEEE.EEEEEEEEEEYN cố, Yếu tố ghép trước trong một số tổ hợp chỉ người có chức vị cao, có nghĩa “đã qua đời”. Cố bộ trưởng Nguyễn Văn X."]}, {"tu": "cố chấp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). 1 Cứ một mục giữ nguyên ý kiến theo những quan niệm cứng nhắc sẵn có, Vì thiên kiến đì đến cổ chấp. Con người cố. chấp. 2 Đề ý lâu đến những sơ suất của người khác đối với mình đến mức có định kiển, ƒ? cố chấp nên thiếu độ lượng."]}, {"tu": "cố chết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cổ sức đến liều mạng, không kể gì nguy hiểm. Cớ chết chống cự."]}, {"tu": "cố chí", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; id.). Cố làm việc gi một cách bền bỉ, Cố chỉ học tập."]}, {"tu": "cố chủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù). Chủ cũ,"]}, {"tu": "cố công", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bỏ công sức nhiều hơn bình thường để làm việc gì cho kỉ được, Cổ công tìm tòi. Cổ công đeo đuối,"]}, {"tu": "cố cùng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nghèo đói đến mức cùng cực. Hạng người cố cùng trong xã hội."]}, {"tu": "cố cư", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(iđ.). Sống từ lâu đời ở một nơi nào đó; phân biệt với ngụ cư. Dân cố cư. cố cựu t, (cũ). Cũ, xưa (nói khái quát). Tình bạn Cổ cựu."]}, {"tu": "cố đạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Linh mục Công giáo người nước ngoài. cố đấm ăn xôi Cố nhẫn nhục, chịu đựng để theo đuổi cái gì, hí vọng điều gì. Biết thế mà vẫn cổ đẩm ấn xôi!"]}, {"tu": "cố định I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Được giữ nguyên trạng thái, không đi động, không biến đổi. Tải sản cổ định. Ở cố định một nơi. Trục cố định,:"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho bộ phận cơ thể bị tổn thương giữ nguyên vị trí, không đi động. Bó bộ: cổ định chỗ xương gây."]}, {"tu": "cố độ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thủ đô từ thời xưa. Cố đô Thăng Long."]}, {"tu": "cố gắng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Đưa sức ra nhiều hơn bình thường đế làm việc gì (nói khái quát). Cổ gắng luyện tập. Có nhiễu cố gẳng trong công tác."]}, {"tu": "cố hương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Làng quê cũ, quê hương đã xa cách lâu. Nhớ cố hương. Tìm về cố hương."]}, {"tu": "cố hữu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cé sẵn từ lâu. Căn bệnh cố hữu."]}, {"tu": "cố kết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kết lại thành một khối vững chắc. Quyên lợi đã cổ kết họ với nhau."]}, {"tu": "cổ lão", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Như öđ:/ão."]}, {"tu": "cố nhân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Bạn cũ, hay ngưởi yêu cũ. Gặp lại cố nhân."]}, {"tu": "cố nhiên", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(có thể dùng làm phần phụ trong câu). Vốn vẫn là nhĩ vậy theo lẽ thường xưa nay, Lê cổ nhiên. Cổ nhiên, có yêu nghề thì làm việc mới tối."]}, {"tu": "cố nông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nông dân nghèo không có ruộng đất và nồng cụ, phải đi làm thuê hoặc đi ở để sinh sống. Cổ nồng thuộc lớp vô sản ở nóng thôn. Thành phần cố nông."]}, {"tu": "cố quốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Đất nước, tổ quốc đã xa cách từ lâu. Tróng về cố quốc."]}, {"tu": "cố sát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giết người một cách cố ý. Tội cố sát, cố sống cố chất (kng.). Như cổ chết (nhưng nghĩa mạnh hơn) “ˆ"]}, {"tu": "cố tâm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Cố làm việc gì với quyết tâm cao. Cố tâm tìm cho ra,"]}, {"tu": "cố tật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tật mắc từ lâu không chữa được. Mới lắp là cổ tật của anh ta."]}, {"tu": "cố thây", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thạt.). Liểu lĩnh, trang tráo. B¡ế: là sai, nhưng vẫn cổ thây cãi lại."]}, {"tu": "cố thổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Ở hẳn một nơi nào đó, không dời đi đâu cả. V28 di cư đã cổ thổ ở đây."]}, {"tu": "cố thủ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giữ nơi nào đó. Cố thủ trong vị trí để chờ viện binh, Công sự cổ thủ."]}, {"tu": "cố tỉnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["'Cứ làm việc gì theo ý định riêng của mình, đù biết là không nên, Cổ tỉnh xuyên tạc sự thật, Cố tình làm ngơ."]}, {"tu": "cố trỉ I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cũ, quen biết nhau từ lậu. Đớ¡ bạn cố trị. 1 d. (d.). Bạn cũ. Gặp lại cố trí."]}, {"tu": "cố vấn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người thường xuyên được hỏi ý kiến để tham khảo khi giải quyết công việc. Cố vấn Mi thuật. cố ý âg. Có ý định sẵn từ trước và thực hiện ý định đó. Cố ý lái câu chuyện sang hướng khác. Tà vô tỉnh hay cố ý."]}, {"tu": "cội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Xe quệt. cộ:; t. (kng.; kết hợp hạn chế). To (nói về cơ thể hoặc bộ phận cơ thể). Con vơi cộ. Đôi sửn lợ Í0 GỘ."]}, {"tu": "cốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim lông đen, cổ đải, chân có tàng đa, bơi lận rất giỏi để bắt cá."]}, {"tu": "cốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Than cốc (nỏi tắt)."]}, {"tu": "cốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ đựng dùng để uống nước, uống rượu, Y.v., thường bằng thuỷ tỉnh và không có quai. Nang cốc chúc mừng. Uống hai cốc nước. Kem cốc (kem đặc, đựng vảo cốc). cốc, I t. (thường dùng ở dạng láy). Từ mô phòng tiếng mồ. Gð mỗ cốc cốc."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). (kng.). Gõ vào đâu bằng một đầu ngón tạy gập lại. Lấy tay cốc vào đâu. Cho mấy cốc vào trdn."]}, {"tu": "cốc đế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim cốc lớn; thường dùng để chỉ người quá già (kng.; hàm ý hài hước, chê bai). Già cốc để."]}, {"tu": "cốc láo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Ngông nghênh, hỗn láo. Con nhà cốc láo. Ăn nói cốc láo. cốc mò cò ăn Ví tình trạng vất vả làm ra mà kẻ khác hưởng mắt, cối xay cốc mò cỏ xơi (kng.). Như cốc mò cỏ ăn."]}, {"tu": "cốc vại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cốc uống nước, tống rượu loại tất to, Một cốc vại bia."]}, {"tu": "cốc vữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cố truyền của Trụng Quốc, ứng với ngày 19, 20 hoặc 2l tháng tư dương lịch."]}, {"tu": "cộc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đụng mạnh đầu vào vật cứng. Cóc đảẩu vào cảnh cửa. cộc; t, (kết hợp hạn chế). Ngắn vỉ thiểu một đoạn; cụt. Áo cộc tay. Chỏ cóc đuôi. Cây tre cóc."]}, {"tu": "cộc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như cựục;."]}, {"tu": "cộc cần", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như cực cẳn. *."]}, {"tu": "cộc lốc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Ngắn, cụt đến mức gầy cảm giác khỏ chịu. ?rđ lỏi cóc lốc. Câu bởi cộc lốc."]}, {"tu": "côi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Mô côi. Mẹ goá, con côi."]}, {"tu": "côi cút", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Lẻ lơi, trơ trọi, không nơi nương tựa. Đem đứa bẻ côi cút về nuôi. Sống côi củt một mình. Cối (cũ; ph.). x. cởi."], "tham_chieu": {"xem": "cởi"}}, {"tu": "cối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; chỉ dùng trong thơ ca). Như cói. Rung cây, rung cối, rung cảnh... (cở,)."]}, {"tu": "cöi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Cây cối) giả, không còn sức phát triển. ơm giống tốt, cây sẽ lâu cỗi."]}, {"tu": "cỗi căn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Như cần cổi."]}, {"tu": "cỗi Phụng", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(id.). Cội nguồn."]}, {"tu": "côi rễ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. cội rễ. Như gốc rễ."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "cội rễ"}}, {"tu": "cổi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ để đựng các thức đưa vào giã, nghiền hay dùng để xay. Cối giã gạo. Cối xay*.", "Lượng chất hạt rời đem giâ, nghiền hay xay trong một lần bằng cối. Giả xong hai cối gạo.", "Lượng vôi vữa hoặc đất nhão trong một lẩn trộn, dùng để xây dựng. hào thêm hai cối đất. Cối hồ.", "Tập hợp thành đơn vì một số lượng nhất định những chiếc pháo hoác điếu thuốc lá đóng lại thảnh khối hình trụ tròn. ÄMf@f cối pháo."]}, {"tu": "cối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.; kết hợp hạn chế). Pháo cối, súng cối (nói tắt). Đạn cối. cối cần cn. cối chày đạp d. Cối có chày gắn vào cẩn gỗ, khi giã thi dùng chân dận lên đầu kia của cần làm cho chày nhấc lên hạ xuống."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "cối chày đạp d"}}, {"tu": "cốt nước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cối giã có chảy gắn vào cẩn gỗ, dùng sức nước chảy vào đầu kía của cần để làm cho chảy tự động nhấc lên hạ xuống."]}, {"tu": "cối xay I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cối dùng để xay, gồm hai thớt tròn, thớt dưới cố định, thớt trên quay được xung quanh một trục. Cới xay thóc. Cối xay bột. Cối x4y giỏ (quay bằng sức giỏ)."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. giằng xay. Cây bụi mọc hoang cùng họ với bông, lá có lông, hoa vàng, quả có hình như chiếc cối xay. cội"], "tham_chieu": {"cung_nghia": "giằng xay"}}, {"tu": "cội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gốc cây to, lâu năm. Cội hông già. Chim lạc bẩy thương cây nhớ cội... (cú.). cội nguồn đ, Như nguồn gốc. cội rễ x. cối rễ."], "tham_chieu": {"xem": "cối rễ"}}, {"tu": "cm cộm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. cộm (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "cộm"}}, {"tu": "cốm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["¡ Món ăn làm bằng thóc nếp non rang chín, giã sạch vỏ, màu xanh, hương vị thơm. 2 (ph.). Như bóng, (ng. ID)."]}, {"tu": "cộm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Căng to hoặc nổi cao lên một cách vướng víu do đựng quá đầy, quả chát. Ti cộm, nhét đây giấy tờ. Quản áo đựng cộm vai. Chiếc ví dày cộm.", "Có cảm giác khỏ chịu ở đa thịt, đặc biệt ở mắt, do có gì vướng ở phía trong. Bụi than vào, làm cộm mắt. / Láy: cẩm cộm (ý mức độ í0. côn d, Gậy để múa võ, đánh vò, Đánh kiểm, múa cÔn."]}, {"tu": "côn", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["! (cũ). Khối nón cụt. #nh côn. 2 Bộ phận máy có hình như khối nón cụt. Tiện côn. Côn xe đạp."]}, {"tu": "côn đổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kẻ chuyên gây sự, hành hung. Thói côn đả. Hành động côn đỏ."]}, {"tu": "côn hươn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nông nô vùng đân tộc Thái trước Cách mạng tháng Tám."]}, {"tu": "côn quyền", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Môn võ đừng gậy và môn võ dùng tay không; các môn võ nghệ Á Đông (nói khái quát). Giới v côn quyền."]}, {"tu": "côn trùng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. sáu bọ."], "tham_chieu": {"xem": "sáu bọ"}}, {"tu": "côn trùng học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoa học nghiên cửu về sâu bọ. cồn; I d. Dải đổi cát do tác động của gió tạo thành. Cổn cát. Hđg. 1 Nồi cao lên thành từng đợt liên tiếp, dồn dập (nói về sóng). Mặt biển côn lên những lớp sóng trắng xoá. 1 Như côn cào. Đói cân cả lên. ấn chua nhiều, bị côn ruội."]}, {"tu": "cổn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Rượu có nồng độ cao, dùng để đốt, sát trùng hoặc pha chế được liệu. Côn 90°. Đèn cồn. Cồn xoa búp."]}, {"tu": "cồn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất dính dùng hoả với nước để dán."]}, {"tu": "cồn cào", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cáo xé, giảy vò thành từng cơn liên tiếp. Bụng đói côn cào."]}, {"tu": "cồn cát duyên hải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dải đổi cát lớn nổi lên thánh đãy chạy song song với hưởng chung của bờ biển, do phù sa biển tạo nên trong khu vực sóng vỗ bở, cổn bảo d, Áo đài có thêu rồng của vua. cốn: I đg. Kết tre, gỗ thành bè, mảng để vận chuyển trên sông, suối. Cốn bè nứa. 1 d. (kng.). Bè kết như trên. Đồng cổn gỗ."]}, {"tu": "cốn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Rắm đặt nghiêng để đỡ bậc đi và lan can của cầu thang."]}, {"tu": "cộn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bị dồn lại thành nhiều lớp, nhiều nếp chồng lên nhau. Gió fo làm bào cộn lại thành đống. công: d, Chim cùng họ với gà, cỏ bộ lông màu lục, đuôi đải, xoè múa rất đẹp, thịt được coi là món ăn quý. Xem công chả phượng."]}, {"tu": "công", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sức lực, trí tuệ bỏ ra để làm việc gì. Kẻ góp của, người góp công. Dày công nghiên cứu. Một công đôi việc. Của một đẳng, công một nén (tng.). Có công mài sắt có ngày nên kim (tng.).", "Đơn vị để tỉnh sức lao động bỏ ra, bằng lao động trung bình trong một ngày của một người bình thường. Giúp vài công lợp nhà. Người khoẻ làm một ngày được hai công. Tiết kiệm hàng trăm công.", "Đơn vị để tính phản đóng góp vào lao động của súc vật dùng làm sức kéo hoặc của một số công cụ, bằng một ngày sử dụng súc vật hoặc công cụ đó. Cẩn hai công trâu. Công xe.", "Khoản tiên hoặc của cải vật chất trả cho công lao động lắm thuê. Tiển công. Trả công. Đi cấy lấy công. Làm không công.", "Điều làm được tương đối lớn vì nghĩa vụ hoặc vì sự nghiệp chung, đáng được coi trọng và được đến đáp. Thưởng người có công.", "(chm.). Đại lượng vật lí mô tả năng lượng từ đạng tiểm tàng chuyển sang hiện thực (chẳng hạn cớ thể làm các vật di chuyển), về giả trị bằng tích của quăng đường chuyển dịch điểm đặt của lực với hình chiếu của lực trên phương chuyển đời,", "(ph,). Đơn vị dân gian đo diện tích ruộng đất ở Nam Bộ, bằng khoảng 1/10 hoặc 1/7 hecta (bằng thửa ruộng trung bình cần một công cảy), tuỳ theo vùng."]}, {"tu": "công", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tước dưới tước vương trong các tước thời phong kiến."]}, {"tu": "công", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). 1 Hoạt động nhằm tiêu điệt lực lượng hoặc chiếm vị trí của đổi phương; đánh, tiến đánh. Trận công đồn. Chơi cờ cũng phải biết công, biết thú, biết tiến, biết thoái, 2 (eng.). Công phạt (nỏi tắt). Bị công thuốc."]}, {"tu": "công", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Ngậm tha đi, Chim công mổi. Mèo công con đi nơi khác."]}, {"tu": "công", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc về nhà nước, chung cho mọi người; phân biệt với s. Bảo vệ của công. Ruộng Công."]}, {"tu": "công", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(iđ.). Công bằng (nói tất). Ấn ở không công."]}, {"tu": "công an", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I1 Cơ quan nhà nước chuyền giữ gìn. trật tự, an ninh chung. Đền công an. 2 (kng,). Nhân viên công an. Xhờ công an chỉ đường."]}, {"tu": "công an viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhân viên công an."]}, {"tu": "công ăn việc làm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Việc làm để sinh sống (nói khái quát). Giái quyết vấn để công ăn việc làm cho thanh niên."]}, {"tu": "công báo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Báo của nhà nước, công bố những văn bản pháp luật quan trọng của các cơ quan lập pháp, hành chỉnh trung ương. công bạt x. contrabass."], "tham_chieu": {"xem": "contrabass"}}, {"tu": "công bảng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Theo đúng lẽ phải, không thiên vị, Thây giáo cho điểm công bằng. Đối xử công bằng với mọi n;"]}, {"tu": "công binh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Binh chủng kĩ thuật, chiến đấu chủ yếu bằng min, chất nổ, v.v. và bảo đám chiến đấu, như phá gỡ bơm mỉn, làm cầu đường và các công trinh quân sự. s công binh xướng x. bink công xưởng."], "tham_chieu": {"xem": "bink công xưởng"}}, {"tu": "công bình", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; ¡đ.). Công bằng."]}, {"tu": "công bố", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa ra công khai cho mọi người ly Công bố một đạo luật. Tài liệu chưa công"]}, {"tu": "công bộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đây tớ của nhân dân. Coi mình là một công bộc."]}, {"tu": "công bội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số mà nhân với mỗi số hạng của một cấp số nhân thỉ được số hạng liên sau. Cấp số nhân 3, 6, 12, 24, 48 có công bội 2."]}, {"tu": "công cán I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thường dùng trong câu có ý phủ định hoặc mỉa mai), Việc làm được với nhiều vất vả, nhọc nhằn (nói khái quát). Dã ràng xe cát biển Đông, Nhọc nhằần mà chẳng nên công cán gì (cả.). 1I đg. (cũ, hoặc kng.). Làm việc công ở một nơi xa. Đi công cản ở nước ngoài."]}, {"tu": "công chiếu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Phim) được chiếu công khai, rộng rãi, Bộ phim được khởi quay vào mùa thu và công chiếu vào dịp hẻ."]}, {"tu": "công chính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngành chuyên môn về quản lí và xây dựng các công trình công cộng (như cầu cống, đường sá, v.v.). Sở: giao thông công chỉnh thành phố."]}, {"tu": "công chính", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(c0; id,). Công bằng và ngay thẳng."]}, {"tu": "công chúa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Con gái vua."]}, {"tu": "công chúng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đông đảo những người đọc, xem, nghe, trong quan bệ với tác giá, diễn viên, v.v. (nói tổng quát). Tập thơ được công chúng hoan nghênh. Ra mắt công chúng. Công chúng dự phiên toà."]}, {"tu": "công chuyện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Công việc, việc. Công chuyện làm ăn."]}, {"tu": "công chức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người được tuyến dụng và bổ nhiệm giữ một công vụ thường xuyên trong cơ quan nhả nước, hưởng lương đo ngân sách nhả nước cấp. công đoàn phí"]}, {"tu": "công chứng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự chưng thực của cơ quan nhả nước có thẩm quyền nhằm xác nhận về mặt pháp lí các văn bản và bản sao từ bản gốc."]}, {"tu": "công chứng viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người có chức vụ chứng thực và quản H giấy tờ khế ước."]}, {"tu": "công cốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Công khó nhọc mả vô ích (nói khái quát). Tốn nhiều HE rốt cuộc lại là công cốc."]}, {"tu": "công cộng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc về mọi đgời hoặc phục vụ - chung chơ mọi người trong xã hội. ?rát tự ý nơi Công cộng."]}, {"tu": "công cụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Đồ dùng để lao động. Cái tiến công/ cụ sản xuất, 2 Cái đùng để tiến hành một việc nảo đó, để đạt đến một mục đích nào đó. Ngôn ngữ là công cụ giao tiếp. Sách công cụ\"."]}, {"tu": "công cua", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; kng.). Kì thi dựa trên nguyên tắc tuyển chọn; thi tuyển."]}, {"tu": "công cuộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Việc lớn chung cho cả xã hội. Công cuộc xây dựng và bảo vệ đất nước. Công cuộc cdi tạo xã hội."]}, {"tu": "công cử", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Được số đông người chỉnh thức cử ra. công dã tràng Công khỏ nhọc mà vô ích (vi như việc con dâ tràng xe cát)."]}, {"tu": "công danh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự nghiệp và địa vị, tiếng tắm trong xã hội. Bước đường công danh."]}, {"tu": "công dân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người dân, trong quan hệ về mật quyền lợi và nghĩa vụ với nhà nước. Cóng dân có quyên bầu cử. Nghĩa vụ của công đân. Mất quyển công dán."]}, {"tu": "công diễn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Diễn công khai và chính thức trước công chủng. Vở kịch được công diễn lần đầu. công du đắp. Đi công tác, đi làm việc công ở nơi xa. Chuyển công du nước ngoài. Thủ tướng đi công dụ ở khu vực châu Á."]}, {"tu": "công dụng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lợi ích mang lại khi được đem dùng. Công dụng của phán hoá học. Chiếc máy có nhiều công dụng."]}, {"tu": "công điểm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điểm tính công lao động của xã viên hợp tác xã nông nghiệp trước đây."]}, {"tu": "công điển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ruộng thuộc quyển sở hữu của nhà nước thời phong kiến; ruộng công. Chia công điễn cho nông dân."]}, {"tu": "công điện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điện bảo của cơ quan nhà nước."]}, {"tu": "công đoàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tố chức quần chúng của công nhân viên chức. Công đoàn nhà máy. Tổ trưởng công đoàn."]}, {"tu": "công đoàn phi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tiển đoàn viên công đoàn đóng cho tổ chức công đoàn theo định ki, thường là hằng tháng hoặc hằng quý. tông đoàn vàng"]}, {"tu": "sông đoàn vàng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công đoàn do giai cấp tư sản tổ chức ra hoặc nắm quyền lãnh đạo, thường hoạt động phá hoại sự đoàn kết trong phong trào nhân, công"]}, {"tu": "công đoạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khâu hoặc giai đoạn trong dây chuyển sản xuất của xí nghiệp công nghiệp."]}, {"tu": "công đức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Đạo đức trong đời sống công cộng, đời sống xã hội; phân biệt với sư đức,"]}, {"tu": "công đức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công ơn đối với xã hội. Ghỉ nhớ công đức của các anh hùng, liệt sĩ.:"]}, {"tu": "công đường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhà làm việc của quan lại. #a trước công đường."]}, {"tu": "Công giáo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Một nhánh của Kitô giáo, thừa nhận địa vị tối cao của Giáo hoàng, phân biệt với Chỉnh Thống giáo và đạo Tin Lành.", "Người theo Công giáo. À4@: gia đìth Công giáo."]}, {"tu": "công hàm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công văn ngoại giao của nước nảy gửi cho nước khác. Trao đối công hàm giữa hai nước."]}, {"tu": "công hãm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; ìđ.). Bao vậy và đánh phá. Công hãm thành trì."]}, {"tu": "công hẩu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tước công và tước hấu; chức tước cao trong triều đỉnh phong kiến (nói khái quát)."]}, {"tu": "công hiệu I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kết quả, tác dụng thấy rõ ngay. Công hiệu của thuốc. Biện pháp có công hiệu."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có công hiệu. Thuốc rất công hiệu. Phương pháp phòng bệnh công hiệu nhất."]}, {"tu": "công hội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Công đoản."]}, {"tu": "công huân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Công trạng lớn."]}, {"tu": "công hữu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc quyền sở hữu của toản xã hội hoặc của tập thể; phân biệt với # hữu. Tài sản công hữu. Chế độ công hữu*."]}, {"tu": "công hữu hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho tự liệu sản xuất từ chỗ là của tư nhân trở thành của chưng của toàn xã hội hoặc của tập thể. Công hữu hoá ruộng đất."]}, {"tu": "công ích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Lợi ích chung, lợi ích công cộng. Piệc công ích.", "Số ngày lao địch đột xuất gọi là vì việc công ích ở địa phương, mà nông dân dưới chế độ cũ phải làm cho nhà nước, hoặc món tiền phải nộp thay vào đó."]}, {"tu": "công kênh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mang, đỡ người nào đó bằng cách để ngồi hoặc đứng trên vai. Số công kênh con. Công kênh nhau trèo qua tường."]}, {"tu": "công khai", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không giữ kín, mà để cho mọi người đêu có thể biết. Phiên toà công khai. Công khai phê bình trên bảo chỉ. Ra công khai (từ bí mật chuyển sang hoạt động công khai, hợp pháp; nói về hoạt động chính trị)."]}, {"tu": "công khanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quan có chức tước cao (nói khái quát)."]}, {"tu": "công khố", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(c0). 1 Kho cất giữ tiền bạc của nhà nước; kho bạc. 2 Công quỹ. Công khố bị hao hụt. Hà lạm công khố."]}, {"tu": "công khu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị quản li và sửa chữa các công trình cầu đường, thông tin tín hiệu, v.v. trong ngành đường sắt, công kích đg, I Tiến công bằng vũ khí, Cóng kích đồn. Mục tiêu công kích. 2 Phần đối, chỉ trích gay gắt. Công kích trên báo. công kiên đợ. x. đánh công kiên."], "tham_chieu": {"xem": "đánh công kiên"}}, {"tu": "công kiên chiến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Lối đánh công kiên; x. đánh công kiên."], "tham_chieu": {"xem": "đánh công kiên"}}, {"tu": "công lao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công đóng góp cho sự nghiệp chưng. Ghi nhớ công Ìao của các liệt sĩ.", "Công khó nhọc, vất vả. Có nuôi con mới biết công lao cha mẹ,"]}, {"tu": "công lập", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Do nhà nước dựng lên; quốc lập. Trường đại học công lập. công lệ d, (cũ). Lệ chung xưa nay được mọi người công nhận."]}, {"tu": "công lênh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ). Công sức bỏ vào việc gì.", "ng; id.). Tiền trả công (nói khái quát)."]}, {"tu": "công lệnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giấy cử đi công tác, do cơ quan cấp. công lÍ cv. cóng ý. d. Cái lẽ phù hợp với đạo lí và lợi ích chung của xã hội. Công fí thẳng cường quyển, Yêu tự do và công lí."], "tham_chieu": {"cung_viet": "cóng ý"}}, {"tu": "công lịch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lịch được quốc tế dùng làm lịch chính thức, hiện nay là dương lịch Gregory."]}, {"tu": "công luận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dư luận chung của xã hội. Hành động bị công luận lên án."]}, {"tu": "công lương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lương thực của nhà nước. Thóc công lương. công lý x. công ii."], "tham_chieu": {"xem": "công ii"}}, {"tu": "công mẫu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Hecta."]}, {"tu": "công minh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Công bằng và sáng suốt. 7oà án xát xử công mình. Thưởng phạt công mình."]}, {"tu": "công môn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Cửa công."]}, {"tu": "công năng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như chức năng."]}, {"tu": "công nghệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Công nghiệp. Phát triển công nghệ.", "Tổng thể nỏi chung các phương pháp gia công, chế tạo, làm thay đổi trạng thái, tính chất, hinh đáng nguyên vật liệu hay bán thành phẩm sử dụng trong quá trình sản xuất để tạo ra sắn phẩm hoàn chỉnh. Công nghệ chế tạo máy."]}, {"tu": "công nghệ cao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công nghệ dựa trên cơ sở khoa học hiện đại có độ chính xác cao, hi��u suất kinh tế cao (như điện tử, tin học, sình học phân từ,...). Tiếp thu các công nghệ cao trong chế tạo máy. công nghệ học d, Khoa học về phương pháp tác động lên nguyên vật liệu và bán thành phẩm bằng công cụ sản xuất thích ứng,"]}, {"tu": "công nghệ phẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sản phẩm của các ngành công nghiệp và thủ công nghiệp."]}, {"tu": "công nghệ sạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quy trình công nghệ hoặc giải pháp kĩ thuật không gây ô nhiễm môi trường,"]}, {"tu": "công nghệ sinh học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổng thế nói chưng những phương pháp công nghiệp dùng những cơ thể sống vả những quá trinh sinh học để sản xuất những sản phẩm cắn thiết cho nền kinh tế quốc ˆ dân,:"]}, {"tu": "công nghiệp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngành chủ đạo của nền kinh tế quốc dân hiện đại, có nhiệm vụ khai thác tải nguyên thiên nhiên, chế biến tải nguyên và các sản phẩm nông nghiệp thành tư liệu sản xuất và tư liệu tiêu dùng, Phát triển công nghiệp. Nước công n Ighiệp."]}, {"tu": "công nghiệp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Công lao và sự nghiệp đối với xã hội. công nghiệp hoá ở. (hoặc đg.). Quá trình xây dựng nền sản xuất cơ khí lớn trong tất cả các ngành của nền kinh tế quốc dân và đặc biệt trong công nghiệp, dẫn tới sự tăng nhanh trình độ trang bị kĩ thuật cho lao động và nâng cao năng suất lao động."]}, {"tu": "công nghiệp nặng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận chủ chốt của công nghiệp, bao gồm các xí nghiệp sản xuất ra tư liệu sản xuất, trước hết là công cụ lao động."]}, {"tu": "công nghiệp nhẹ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận của công nghiệp, bao gồm các xí nghiệp sản xuất ra hàng tiêu dùng."]}, {"tu": "công nghiệp phẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Sản phẩm công nghiệp."]}, {"tu": "công nguyên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thường viết tắt CN). Mốc để tính thời gian theo công lịch (lấy năm Chúa Jesus ra đời theo truyền thuyết lâm năm bắt đầu)."]}, {"tu": "Năm 230", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["CN (trước công nguyên). Thế kí ïI sau CN."]}, {"tu": "công nha", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Như cóng đường."]}, {"tu": "công nhân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người lao động chân tay, lâm việc ăn lương. công nhẫn qui tộc x. công nhân quý tộc."], "tham_chieu": {"xem": "công nhân quý tộc"}}, {"tu": "công nhân quý tộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công nhân tầng lớp trên ở nước tư bản, thường là lành nghề, được tu đãi."]}, {"tu": "công nhân viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Công nhân và viên chức nhả nước (nói gộp)."]}, {"tu": "công nhận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thừa nhận trước mọi người là hợp với sự thật, với lẽ phải hoặc hợp với thể lệ, luật pháp. 4í cũng công nhận điểu đó là đúng. Công nhận kết quả bâu cứ Lễ công nhận tối nghiệp."]}, {"tu": "công nhật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tiền công lao động từng ngày. công quỹ Trả công nhật cho thợ.", "Việc làm mà tiền công tỉnh theo từng ngày một, £àm công nhậi. Lương công nhật."]}, {"tu": "công nhiên", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(thường dùng phụ trước đg.). Một cách công khai trước mọi người (nói về việc mả thưởng không dám làm công khai). Việc đã cho là phải thì cử công nhiên mà làm. Maffa công nhiên hoạt động giữa ban ngày. l"]}, {"tu": "công nồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công nhân và nông dân (nói gộp). Quản chúng công nóng. Liên mình công nông."]}, {"tu": "công nông binh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công nhân, nông dân và binh lính (nói gộp)."]}, {"tu": "công nông lâm nghiệp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công nghiệp, nông nghiệp và lâm nghiệp (nói gộp)."]}, {"tu": "công nông nghiệp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công nghiệp và nông nghiệp (nói gộp)."]}, {"tu": "công nợ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Các khoản nợ của một cá nhân (nỏi khái quát). ?rang trải công nợ."]}, {"tu": "công nương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Từ dùng để gọi con gái nhà quyền quý thời phong kiến với ý coi trọng."]}, {"tu": "công ơn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công lao đáng ghi nhớ vả biết ơn. Đẩn đạp công ơn. công phá đẹ. 1 Tiến công mãnh liệt vào một khu vực phỏng ngự kiên cố nào đó. Dùng rọng pháo công phá đồn. 2 Phá huỷ mạnh mẽ, làm nổ tung ra. Sức công phá của màn."]}, {"tu": "công pháp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Công pháp quốc tế (nói tắt)."]}, {"tu": "công pháp quốc tế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổng thế nói chung những nguyên tắc và quy phạm pháp luật điều chỉnh quan hệ giữa các quốc gia, các tổ chức quốc tế."]}, {"tu": "công phạt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Tác động quá mạnh do không hợp với cơ thể hoặc đo dùng quá liều lượng (nói về thuốc). công phẫn đẹ. Phẫn nộ vì việc chung. Thế giới công phẩn trước tội ác diệt chủng. Làn sóng công phẫn. “công-phót-t” x. confertr."], "tham_chieu": {"xem": "confertr"}}, {"tu": "công phiếu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phiếu ghi tiền cho nhà nước vay; phiếu công trái. l"]}, {"tu": "công phu I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sức lao động và thi giờ, thưởng là nhiều, bỏ ra để làm việc gì. Tốn nhiều công phu, II:. Rất k† lưỡng, chu đáo, mất nhiều công sức. Việc chuẩn bị rất công phu. Chạm trổ công phu."]}, {"tu": "công quả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Công làm cho nhà chùa một cách tự nguyện, không lấy tiền. Lên chùa làm công quả.", "(¡d.). Như chỉnh quả. Tu luyện đã thành công qua. công quï x. công quỹ."], "tham_chieu": {"xem": "công quỹ"}}, {"tu": "công quốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nước do một công tước đứng đầu châu Âu thời phong kiến."]}, {"tu": "công quỹ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quỹ của nhà nước; quỹ công. Đóng _ tảng sá góp vào công quỹ."]}, {"tu": "công sá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Công xá."]}, {"tu": "công sai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số mà cộng vào mỗi số hạng của một cấp số cộng thì được số hạng liển sau. Cáp số cộng $, 10, 15, 20, 25, 30 có công sai 5."]}, {"tu": "công sẵn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Tải sản chung, tải sản của nhả nước. Quản lí công sản."]}, {"tu": "công sở", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trụ sở của cơ quan nhà nước."]}, {"tu": "công suất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Công sản xuất hoặc tiêu thụ trong một đơn vị thời gian. Mhà máy điện có công suất 300.000 kilowatt. 2 Khã năng của máy móc, thiết bị làm ra một khối lượng sản phẩm nhất định trong một đơn vị thời gian nhất định. Sứ dựng hết công suất máy móc, thiết bị. Công suất thiết kế (theo thiết kế, trên lí thuyết)."]}, {"tu": "công sứ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. công sứ đặc mệnh toản quyền Đại diện ngoại giao thấp hơn đại sứ, nhưng có đầy đủ quyền bạn để nhân danh nhà nước mỉnh giao thiệp với nước sở tại,", "Viên chức người Pháp đứng đầu bộ máy cai trị thực dân một tỉnh ở Trung Ki vả Bắc Kì thời thực dân Pháp."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "công sứ đặc mệnh toản quyền Đại diện ngoại giao thấp hơn đại sứ, nhưng có đầy đủ quyền bạn để nhân danh nhà nước mỉnh giao thiệp với nước sở tại, 2 Viên chức người Pháp đứng đầu bộ máy cai trị thực dân một tỉnh ở Trung Ki vả Bắc Kì thời thực dân Pháp"}}, {"tu": "công sứ quán", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ quan đại diện chính thức và toàn diện của một nước ở nước ngoải, do một công sứ đặc mệnh toàn quyền đứng đầu, thấp hơn đại sứ quản."]}, {"tu": "công sự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung hào, hầm, hố, v.v. để chiến đấu và phòng tránh, Đào công sự. Trận địa có đú công sự. ' công sức d. Sức con người bỏ ra, thưởng là nhiều, để làm việc gì (nói khái quát). Tài sản đo công sức của nhân dân làm ra. Tiết kiệm công sức vận chuyển. Góp công sức vào sự nghiệp chung."]}, {"tu": "công tác I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công việc của nhà nước hoặc của đoàn thế. Công tác chính quyển. Làm tròn công tác được giao. Hđg. I Làm công tác. Tích cực công tác. Đang công tác ở nơi xa. 2 (chm.). Hoạt động, làm việc (nói về máy móc). Máy đang ở trạng thái công tác."]}, {"tu": "công tác phí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoản chỉ phi cấp cho người đi công tác. Thanh toán công tác phi. “công-tắc” x, coniact."]}, {"tu": "công tâm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lòng ngay thẳng chỉ vi việc chung, không vì tư lợi hoặc thiên vị. Lấy công tâm mà xét. Một ñgười có công tâm. “công-te- -nđ” x, container. công thải 4. (cũ). Công trải. công thành danh toại Đạt kết quả mĩ mãn trên đường công danh, theo quan niệm cũ."]}, {"tu": "công thần I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quan có công lớn đối với nhà nước thời phong kiến. Bác công thần khai quốc. Ht. Có tư tưởng ỷ vào công lao mà sinh ra kiêu ngạo và đòi hỏi đãi ngộ quá đáng. Bệnh công thần."]}, {"tu": "công thổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đất đai không phải đồng ruộng, thuộc quyền sở hữu của nhà nước phong kiến. Chia công thổ."]}, {"tu": "công thự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Toà nhà lớn dùng làm công sở."]}, {"tu": "công thức I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(chm.). Nhóm kỉ hiệu điễn tả gọn một sự kiện tổng quát, một quy tắc, nguyên lí hoặc khái niệm. Công thức điện tích (S) hình chữ nhật (có các cạnh a, b) l2 S=ab.", "(chm.). cn. công thức hoá học. Nhóm kí hiệu hoá học biểu diễn thành phản phân tử của một chất. Công thức của nước là H,O.", "Tập hợp những điều (phương pháp, quy tác, v.v.) đã được định sẵn, cần và phải làm theo để làm một việc nào đó đạt kết quả mong muốn. Pha chế thuốc theo công thức.", "Tổ hợp từ đùng không thay đổi, theo thỏi quen hoặc theo quy ước, trong những địp nhất định. Cóng thức xã giao. II t, Có tính chất rập khuôn, máy móc. Phá: biểu rất công thức. Bệnh công thức."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "công thức hoá học"}}, {"tu": "công thương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ng.; kết hợp hạn chế). Công nghiệp và thương nghiệp (nói gộp). Giới công thương."]}, {"tu": "công thương gia", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhà tư sản công nghiệp hoặc thương nghiệp."]}, {"tu": "công thương nghiệp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công nghiệp và thương nghiệp (nói gộp). Công thương nghiệp tư doanh. công tÍ cv. công y. d. 1 Tố chức kinh doanh do nhiều người góp vốn. Công í¡ độc quyền đâu lửa. 2 Một hình thức tổ chức kinh doanh đo nhà nước lập ra. Công tỉ bách hoá. * công tì bảo hiểm cv. cóng ty bảo hiểm. d. Công tỉ kinh doanh bằng cách nhận bảo hiểm tính mạng, tài sản. công ti hỗn hợp cv. công y hỗn họp. d. Tổ chức kinh doanh do tư bản nước ngoài góp vốn với tư bản trong nước. È công tỉ trách nhiệm hữu hạn cv. công ø rách nhiệm hữu hạn. d. Công tỉ, trong đó các chủ sở hữu vốn chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công tỉ trong phạm vi phần vốn của mình đã góp vào công tỉ."], "tham_chieu": {"cung_viet": "công y"}}, {"tu": "công tích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Công lao, thành tích tương đối lớn. Lập được nhiều công tích."]}, {"tu": "công toi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Công mất đi một cách uổng phí, vô ích."]}, {"tu": "công tố", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Truy tố, buộc tội bị cáo và phát biểu ý kiến trước toà án, nhân danh nhả nước."]}, {"tu": "công tố uỷ viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). x. công tố viên. 2H"], "tham_chieu": {"xem": "công tố viên"}}, {"tu": "công tố viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người làm nhiệm vụ công tố trước toà án."]}, {"tu": "công tố viện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. viện công tố. Cơ quan thi hành quyển công tố. “công-t0” x. côngtơ."], "tham_chieu": {"xem": "côngtơ", "cung_nghia": "viện công tố"}}, {"tu": "công trái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Hình thức nhà nước vay vốn của các tầng lớp nhân dân, người cho vay được quyền thu lại vốn và hưởng lãi theo quy định. Phiếu công trái, 2 Phiếu công trái (nói tắt). Phát hành công trải. Mua công trải."]}, {"tu": "công trạng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công lao to lớn đổi với đất nước, đối với dân tộc. Lập nhiều công trạng. Tuyên đương công trạng."]}, {"tu": "công trình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật xây dựng đòi hỏi phải sử dụng kĩ thuật phức tạp. Công trình kiến trúc. Xây dựng công trình thuỷ lợi.", "Tác phẩm nghệ thuật, khoa học đỏi hỏi nhiều công phu. #ioàn thành một công trình nghiên cứu. Công trình điêu khắc.", "0d.). Công phu khó nhọc. Giáo đục con người là cả một công trình."]}, {"tu": "công trình phụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phân của nhà, gồm bếp, nhả vệ sinh, nhà tắm,... Công trình phụ bố trí hợp li. Căn hộ có công trình phụ riêng biệt."]}, {"tu": "công trình sư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kĩ sư có thể độc lập hoàn thành một nhiệm vụ thiết kế, thi công."]}, {"tu": "công trường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi tiến hành công việc xây dựng hoặc khai thác, có tập trung người và phương tiện. Công trường xảy dựng nhà máy thuỷ điện. Công trường đả. Ban chỉ huy công trường."]}, {"tu": "công trường thủ công", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình thức hợp tác lao động của chủ nghĩa tư bản, dựa trên cơ sở phân công lao động và kĩ thuật thủ công. Hiệp tác gián đơn, công trường thủ công, đại công nghiệp là ba giai đoạn phát triển của chủ nghĩa tư bản."]}, {"tu": "công tư hợp doanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tố chức kinh doanh do nhà trước vả tư nhân cùng góp vốn. công tư lưỡng lợi Vửa lợi cho việc chung, vừa lợi cho việc riêng,"]}, {"tu": "công tử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Con trai nhà quan, nhả quyển quý thời phong kiến. -"]}, {"tu": "công tử bột", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Con trai nhà giàu có chỉ biết ăn diện, chơi bời trong xã hội cũ."]}, {"tu": "công tử vỏ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; kng.). Người con trai ăn điện làm ra vẻ con nhà giàu có, nhưng thật ra rất nghèo trong xã hội cũ,"]}, {"tu": "công tước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người cỏ tước công (ở các nước phương Tây). công ty,... x. công ứi...."], "tham_chieu": {"xem": "công ứi"}}, {"tu": "công ước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều ước do nhiều nước cùng kí kết để quy định các nguyên tắc, thể lệ cho từng vấn đẻ cổng kếnh trong quan hệ quốc tế."]}, {"tu": "công văn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giấy tờ giao thiệp về công việc của cơ quan, đoản thể."]}, {"tu": "công vận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(dùng phụ sau d.). Tuyên truyền vận động công nhân. Công tác công vận."]}, {"tu": "công việc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Việc cụ thể phải bỏ công sức ra để làm. Công việc đồng áng. Công việc nhà. Ham công tiếc việc."]}, {"tu": "công viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vườn hoa công cộng, làm nơi giải trí cho mọi người."]}, {"tu": "công vụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Việc công. Thí hành công vụ. Hộ chiếu công vụ. Toa xe công vụ. ko"]}, {"tu": "công xã", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình thức tổ chức kinh tế - xã hội cơ bản của xã hội cộng sản nguyên thuỷ, trong đó tr liệu sản xuất và sản phẩm đều là của chung, chưa phân hoá giai cấp, chưa cỏ nhà nước. Công xã nguyên thuỷ.", "Hìủh thức tổ chức việc sử dụng ruộng đất công đưới chế độ phong kiến.", "Một hỉnh thức tổ chức chính quyền của giai cấp vô sản trong lịch sử trước đây. Công xã Paris. Công xã Quảng Châu."]}, {"tu": "công xã nhân dân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Một hình thức tố chức liên hiệp nhiều hợp tác xã nông nghiệp cấp cao ở nông thôn Trung Quốc trước đây."]}, {"tu": "công xã nông thôn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình thức công xã ở giai đoạn quá độ từ xã hội cộng sản nguyên thuỷ chuyển sang xã hội có giai cấp, trong đó một phần ruộng đất đã thành của riêng. công xá d, Tiển công trả cho người làm (nói khái quát). Công xá chẳng được là bao. “công-Xéc-tô” x. concerto. “công-xon” x. consolL “công-xoóe-xi-om” x, cơnsortiun."], "tham_chieu": {"xem": "concerto"}}, {"tu": "công xưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình thức tổ chức sản xuất cơ bản trong thời đại công nghiệp, hoạt động dựa vào một hệ thống máy móc nhất định."]}, {"tu": "cổng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây rừng to cùng họ với bứa, gỗ thường dùng làm nhà, đóng thuyền, v.v."]}, {"tu": "cổng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhạc khí gõ không định âm, bằng hợp kim đồng, hình đáng giống như ái chiêng, Đán; công để truyền lệnh. Lệnh ông không bằng công bà (ý kiến của người vợ là quan trọng hơn, là quyết định)."]}, {"tu": "cổng chiêng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhạc cụ đúc bằng đồng, thưởng dùng trong tế lễ dân gian miền núi, dân nhạc có cao độ đơn giản. Dàn cổng chiêng Tây Nguyên."]}, {"tu": "cổng kểnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I (Đồ vật) choán nhiều chỗ, không gọn và gây vướng vu. Xe chở nhiêu bàn ghế công kênh. 2 Gôm nhiền bộ phận không cần thiết, làm vướng sự hoạt động. Tổ chức lắm bộ phận, cổng kênh. cũng tia"]}, {"tu": "cổng tía", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cổng có gỗ dẻo và bền, lõi màu nâu đỏ."]}, {"tu": "cổng trắng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công có gỗ màu nhạt."]}, {"tu": "cổng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng trống chừa làm lối ra vào của một khu vực đã được rảo ngăn, thường có cửa để đóng, mở. Cống re. Cổng làng. Kin cổng cao tưởng,", "(chm.). Thiết bị dùng làm lối vào vả ra, để hưởng dẫn việc chuyển dữ liệu giữa đơn vị xử lí trung tâm của máy tính và các thiết bị ngoài (như máy ín, chuột, modem,...).", "(chm.). Lối vào hoặc ra của mạng dữ liệu trong máy tỉnh. '"]}, {"tu": "cổng chào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật trang trí hình giống cái cổng.dựng lên trên lối đi để chảo mừng nhân một dịp trọng thể. cổng rả d, (kng.). Cống (nói khái quát). Cống rả đóng cẩn thân."]}, {"tu": "công tán", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cổng có cảnh bằng tre có thể chống lên, hạ xuống."]}, {"tu": "cống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng,). Cống sinh (gọi tắt). Ông nghà, Ông cống."]}, {"tu": "cống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công trình ngắm hoặc lộ thiên để nước tự chảy qua, dùng vào việc lấy nước, tháo nước hoặc điều tiết nước. Xây cống ngâm. Đóng cổng nông giang."]}, {"tu": "cống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cung thứ năm của gam năm cung giọng hô (hồ, xự, xang, xẽ, cổng). cống, đa. Dâng nộp vật phẩm cho vua chúa hay nước mà mình chịu thần phục, thời phong kiến. Cống ngà vơi, châu báu."]}, {"tu": "cống hiến I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đóng gỏp cái quý giá của mình vào sự nghiệp chung. ĐÐem tài năng cống hiến cho Tổ quốc. Cống hiến trọn đời cho sự nghiệp cách mạng.", "(cũ; kc.). Đưa ra để phục vụ tập thể (cái do công sức của mỉnh tạo ra; thường nói về văn học, nghệ thuật). Cống hiến đồng bảo một đêm biểu diễn văn nghệ."]}, {"tu": "HH", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự cổng hiến, phần cống hiến. Táe phẩớm này là một cống hiển lớn cho triết học."]}, {"tu": "cống lễ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Lễ vật đem cống."]}, {"tu": "cống luồn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đoạn đường ống dẫn nước chảy luồn qua chỗ trũng, đáy sông hoặc vật chướng ngại."]}, {"tu": "cống nạp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như cống,."]}, {"tu": "cống phẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật phẩm đem cống."]}, {"tu": "cống rãnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cống và rãnh; đường thoát nước bẩn (nỏi khái quáU. Điệt bọ gậy ở cống rãnh."]}, {"tu": "cống sĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người học giỏi được chọn đi dự kì thi hội, thời phong kiến."]}, {"tu": "cống sinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đỗ hương cống."]}, {"tu": "cống vật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như cổng phẩm. cộng; (ph.). x. cọng,."], "tham_chieu": {"xem": "cọng"}}, {"tu": "cộng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Cộng sắn (nói tắt). Luận điệu chống cộng. cộng: đg. Gộp vào, thêm vào. 2 cộng với 3 là %. Cộng số (cộng các khoản ghì trong số). cộng cưg. (Các dân tộc) sống cùng, sống chung trên một vùng đất, một địa bàn. Sống cộng cư Nơi cộng cư của nhiễu dân tộc."]}, {"tu": "cộng đồng 1", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Toản thể những người cùng sống, có những điểm giống nhau, gắn bó thành một khối trong sinh hoạt xã hội. Cộng đồng ngôn ngữ. Cộng đồng làng xã. Cộng đồng người Việt ởnước ngoài. TIt. (id.). Cùng chưng với nhau giữa một số người. Những nét cộng đồng. Cộng đồng trách nhiệm."]}, {"tu": "cộng đồng tộc người", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cộng đồng người có những đặc trưng về tên gọi, ngôn ngữ, văn hoá, v.v. giống nhau, có thể gồm một hay nhiều tộc người thân thuộc. cộng hoả [ t. (Chính thể) không cỏ vua, quyển lực tối cao thuộc về các cơ quan dân cử. Chế độ cộng hoà*. Nước cộng hoà."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(viết hoa, dùng trong tên nước). Nước theo chế độ cộng hoà; nước cộng hoà. Cóng hoà nhân dân Trung Hoa."]}, {"tu": "cộng hướng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). (Hiện tượng một hệ được kích thích) dao động với biên độ rất lớn khi tân sổ của dao động kích thích bằng hoặc gần bằng tấn số của dao động riêng của hệ."]}, {"tu": "cộng sản I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tính chất của chủ nghĩa cộng sắn; theo chủ nghĩa cộng sản. 7⁄ #ổng cộng sản. Phong trào cộng sân quốc tế. Người cộng sản.", "Thuộc về đảng cộng sản. Đảng viên cộng sản. nád. (Œng.). Người cộng sản."]}, {"tu": "cộng sản chủ nghĩa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Ÿ thức, tư tưởng) có tính chất của chủ nghĩa cộng sản. Nhân sinh quan cộng sản chủ nghĩa. cộng sản nguyên thuỷ ! d. Chế độ cộng sản nguyên thuỷ (nói tắt)."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc về chế độ cộng sản nguyên thuỷ."]}, {"tu": "cộng sinh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Sinh vật không cùng một loài) sống chưng, các bên cùng làm lợi cho nhau. C4y họ Äậu thường có vì khuẩn cộng sinh ở rễ."]}, {"tu": "cộng sự", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cùng làm chung một nhiệm vụ trong một cơ quan, xi nghiệp, tổ chức (thường nói về người trực tiếp giúp việc). Những người cộng sự đắc lực của giám đốc."]}, {"tu": "cộng tác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cùng góp sức làm chung một công việc, nhưng có thể không cùng chung một trách nhiệm. Công tác với nhiễu tờ báo. Hai người cộng tác với nhau."]}, {"tu": "cộng tác viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người cộng tác trong một cõng việc h. khỜ Mạng lưới cộng tác viên của tạp chí. công tác x, confac:. côngtenØ x. confainer."], "tham_chieu": {"xem": "confainer"}}, {"tu": "côngtơ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khi cụ đo và ghỉ lượng điện, nước, hơi, v.Y., đã dùng hoặc đã đi qua. Cóng:ơ điện. côngxectô x..concerto. côngxon x. consoi. cốp‹ d. (kng.). Hòm xe. sếp: đg. ng; id.). Như cớc. Lấy tay cốp vào H. cốp pha x. eopƒa. cÔsÍn X. cosin. cốt, I d. 1 Xương còn giữ lại được của người hoặc động vật chết đã lâu. Xếp cốt vào tiểu. Tìm thấy cốt của người vượn. 2 (id.). Xương (nói khải quát). CaÌcium và phosphor rất cân cho việc tạo cốt. 3 Phân làm chỗ dựa bên trong cho những phần khác, tạo rên sự vững chắc của toàn khối ở một số vật. Bêfông c���t thép*. Cốt mũ. 4 Nội dung chính làm thành cái sườn của tác phẩm văn học. Cốt truyện. 5 (dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp). Phần nước đậm đặc, tính tuý nhất do vắt, ép hoặc ngâm, nấu lần đầu mà có. Nước mắm cốt. Bát nước cốt chè xanh."], "tham_chieu": {"xem": "consoi"}}, {"tu": "IH", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Coi là chủ yếu, là mục đích chính. Phé bình cốt để giúp nhau. Cốt cho xong việc."]}, {"tu": "cốt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Bà cốt (nói tắt). Một đồng một cốt*."]}, {"tu": "cốt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù). Cao trình, cốt, đẹ. (ph.). Đẫn. Cố? cây sát gốc. cốt cách d, I (c0). Hình thể, đáng điệu con người. Cốt cách yếu điệu. 2 Nét đặc sắc trong tính cách. Cốt cách dân tộc."]}, {"tu": "cốt cán", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người hoặc bộ phận nòng cốt tạo nên sức mạnh, sự vững chắc trong một tổ chức, một phong trảo xã hội, chính trị, văn hoá, v.v. Lực lượng cốt cán. Vai trò cốt cản của giáo viên trong sự nghiệp giáo dục."]}, {"tu": "cốt giao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Keo xương."]}, {"tu": "cốt hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hoá xương."]}, {"tu": "cốt khí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỏ cùng họ với rau răm, thân và cảnh thường có đốm màu tím hồng, hoa màu trắng, mọc thành chủm ở nách lá, cũ dùng làm thuốc."]}, {"tu": "cốt khí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. cốt khí muống. Cây bụi nhỏ thuộc họ đậu, lá kép lông chim, hoa mọc thành chùm màu vàng nhạt, hạt đùng làm thuốc.", "Cây bụi thuộc họ đậu, lá kép lông chim, hoa mọc thành chùm màu trắng, trồng để cải tạo đất và làm phân xanh."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "cốt khí muống"}}, {"tu": "cốt khi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh đau xương ở tay, chân. cột xăng"]}, {"tu": "cốt khí muồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. cZ/ k;¿; (ng. 1)."], "tham_chieu": {"xem": "cZ"}}, {"tu": "cốt liệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật liệu như cát, sỏi, đá trộn với chất kết đính để chế tạo vữa vả bêtông."]}, {"tu": "cốt lõi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cái quan trọng nhất, chủ yếu nhất. Cốt lõi của vấn đề.:"]}, {"tu": "cốt mạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Màng xương."]}, {"tu": "cốt nhục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Xương thịt; dùng để ví người ruột thịt, máu mủ. Tình cốt nhục. cốt nhục tương tàn Tả cảnh anh em một nhả, nhân dân một nước giết hại lẫn nhau. cốt sao Tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra mới là chủ yếu, là mục đích chính cần đạt cho được (và \"để điều kiện đó, điều khác được nói đến là không quan trọng gì). Cốt sao cho tốt, còn thì chậm một vài ngày cũng được."]}, {"tu": "cốt truyện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hệ thống sự kiện làm nòng cốt cho sự điễn biến các mối quan hệ và sự phát triển của tính cách nhân vật trong tác phẩm văn học loại tự Sự. Quyến tiểu thuyết có cốt truyện đon giản. Cốt truyện của vở kịch."]}, {"tu": "cốt tuỷ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tuỷ xương; thường dùng để ví phần cốt yếu bên trong. Phản cốt tuý của một học thuyết."]}, {"tu": "cốt tử", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chủ yếu nhất, cơ bản nhất. Vấn để cốt tứ."]}, {"tu": "cốt yếu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chính và quan trọng nhất. Bộ phán cốt yếu. Vấn đã cốt yếu."]}, {"tu": "cột", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Vật thường hình trụ tròn, được dựng thẳng đứng tại một chỗ cố định, dùng để chống đỡ, treo, mắc, v.v, Cột nhà. Cột buôm. Cột điện, 2 Khối chất lỏng hoặc chất khí có hình thẳng đứng. Cột thuỷ ngân trong ống nghiệm. Cột khỏi đen. 3 Phân sắp xếp thành từng khoảng dọc trên trang giấy viết, giấy in. Bảng thống kê có nhiễu cội. Cột báo."]}, {"tu": "cột", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Buộc.", "Làm cho bị gắn chặt vào cái gi làm mất tự do boạt động. Öÿ cột chặt vào lễ giáo phong kiến."]}, {"tu": "cột hiệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cột chôn cạnh đường trên có tín hiệu giao thông để chỉ huy tàu xe và người đi lại an toàn."]}, {"tu": "cột số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Cột kilomet; cột cây số (nói tắt)."]}, {"tu": "cột sống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xương gồm nhiều đốt nằm dọc lưng động vật có xương sống; cột xương sống (nói tắt). Bị vẹo cột sống."]}, {"tu": "cột thu lôi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cột kim loại tiếp đất, đặt thẳng đứng trên công trình xây dựng để bảo vệ công trình khỏi bị tác động trực tiếp của sét. cột trụ d,1 Cột lớn, vững chắc, để chống đỡ vật nặng. Cột rụ bằng đá. 2 (id.). Như trự cột."]}, {"tu": "cột xăng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Như cáy xăng. côtang x. cotzng. côtÔng x::coHon. -"], "tham_chieu": {"xem": "cotzng"}}, {"tu": "cơ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận của cơ thể có khả năng co dân để làm các cơ quan khắc cử động. Sự co bóp của cơ tìm."]}, {"tu": "cØ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị quân đội địa phương thời phong kiến, số quân không cố định (có khi mười người, có khi đến ba bốn trăm).", "Lính của triểu đình nhà Nguyễn dưới thời thực dân Pháp, chuyên canh gác và phục địch trong dinh thự quan lại, kính cơ. Cai cơ."]}, {"tu": "cơ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường nhỏ chạy dọc trên mái đập, mái đê."]}, {"tu": "cơ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["t Cái làm cho sự vật biến hoá, làm cho sự việc có khả năng phát sinh. Biết 8ÿ cơ mà ứng biển. Trời có cơ mưa to. 2 Sự vận động, biến hoá theo lẽ mẫu nhiệm, theo quan niệm duy tâm, Cơ trời, 3 (kết hợp hạn chế). Khả năng ứng phó linh hoạt với sự biến hoá của sự vật, Thấp cơ."]}, {"tu": "cø", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Cơ học hoặc cơ khí (nói tắt). Khoa cơ."]}, {"tu": "cơ", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["(ng.). Như #z (hàm ý thân mật). Ä/e bể con cơ! Việc gì cơ? Đã bảo anh đến cơ mài!"]}, {"tu": "cơ bản ï", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Cái làm cơ sở cho những cái khác trong toàn bộ hệ thống. V4 cơ bản (về căn bản). Ht. Có tác dụng làm cơ sở cho những cái khác trong toàn bộ hệ thống. Mớt là một đơn vị đo lường cơ bản. Máu thuẫn cơ bản. L điểm cơ"]}, {"tu": "cơ bắp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bắp thịt thường dùng để chỉ công việc, hoạt động chân tay. Sự vận động cơ bẳp. Lao ` cơ bắp."]}, {"tu": "cơ bấm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cữ). Khoá nòng."]}, {"tu": "cơ cầu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Thiếu thốn, khổ cực. Chíu bao nổi cơ cầu."]}, {"tu": "cơ cầu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Nghiệt nga, hiểm độc. Ấn ở cơ câu,"]}, {"tu": "cơ cấu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Bộ phận hoàn chỉnh trọng máy, gồm nhiều vật tiếp xúc với nhau từng đôi một và truyền chuyển động cho nhau theo quy luật nhất định. Cơ cấu tay quay - thanh truyễn. 2 Cách tổ chức các thành phần nhằm thực hiện chức nảng của chỉnh thể, Cơ cấu của nến kinh tế quốc dân. Cơ cấu tố chức của quân đội."]}, {"tu": "cơ chế", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Cách thức theo đó một quá trình thực hiện. Cơ chế quang hợp. Cơ chế tổ chức. Cơ chế quân lí dân chủ."]}, {"tu": "cơ chế thị trường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Toản bộ những cách tìưức và phương pháp điều tiết nền kinh tế, chủ yếu bằng tác động của quy luật sản xuất, lưu thông hàng hoá và quan hệ thị trường như quy luật giá trị, lưu thông tiển tệ, quan hệ cung cẩu, v.v, Thách 2y.yựn co yï 6u yên, To m“Ỷ—-—. “CC. csẤốỔỔjẽ./ỶZÊ ĐC CC VÔ TS CC CÔ CC C7 chư ứng với cơ chế thị trường. Từ cơ chế bao cấp chuyển sang cơ chế thị trường. Chịu tác động của cơ chế thị trường."]}, {"tu": "cơ chỉ I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Nên móng của nhà cửa. Cơ chỉ ngôi chùa cũ vẫn còn."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Biết tính toán chắc chắn, cẩn thận trong việc làm ăn. Con người cơ chỉ, chịu thương chịu khó. Tàm ăn cơ chỉ."]}, {"tu": "cơ chừng", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng làm phần phụ trong câu). Từ biểu thị ý phỏng đoán dựa vào sự đánh giá tinh hình khách quan. Zúa sắp chín, cơ chừng sang tháng thì gặt được. Cơ chừng anh ta không biết chuyện này, cơ chừng này thì (kng.). Tổ hợp biểu thị ý phỏng đoán về điểu không lay có nhiều khả năng xảy Ta, với hàm ý lo lắng; tình hình như thế này thì có lẽ khó tránh khỏi. Cơ chừng này thì rồi mất mùa to."]}, {"tu": "cơ cực", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đói khổ, vất vá đến cùng cực. Cuộc đời cơ cực. Nếm đủ mùi cơ cực."]}, {"tu": "cơ duyên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch,). Duyên may mà tạo hoá đã định sẵn, theo quan niệm duy tâm."]}, {"tu": "cơ địa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tính chất cơ thể của mỗi người, về mật phản ứng lại với những tác động từ bên ngoài. Có cơ địa dị ứng. Sự phán tng thuốc tuỳ theo cơ địa mỗi người. Di truyền cơ địa,"]}, {"tu": "cơ điện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Cơ khí và điện (nói gộp). Công nhân cơ điện. -"]}, {"tu": "cơ đồ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự nghiệp lớn lao và vững chắc. Gáy đựng cơ đả."]}, {"tu": "Cơ Đốc giáo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kitô giáo; đạo Kitô."]}, {"tu": "cơ động I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Di chuyển, vận động một cách nhanh chóng bằng các phương tiện. Đơn VỆ cơ động bằng ôi. IỊt. Nhanh chóng, linh hoạt trong vận động hoặc giải quyết công việc. Xây đựng lục lượng cơ động. Tầng cường tính cơ động của bộ bình. cơ giới 1d. 1 Công cụ bằng máy dùng trong sản xuất (nói khái quát). Bác đỡ bằng cơ giới. Thị công cơ giới. 2 Bình chứng của lục quân, trang bị cơ động vả tác chiến bằng xe tăng, xe bọc thép, v.v. Tiểu đoàn bộ binh có cơ giới yên hộ. Lực lượng cơ giới của sư đoàn. `"]}, {"tu": "I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["† Được trang bị hoặc hoạt động bằng máy móc. Các phương tiện vận tải cơ giới và nữa cơ giới. Xe cơ giới. 2 (cũ). Máy móc, Quan điểm cơ giỏi của chủ nghĩa duy vật trước Marx."]}, {"tu": "cơ giới hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho trở thành dùng máy móc là chính trong các mặt hoạt động. Cogiởi hoá nông nghiệp."]}, {"tu": "cơ hản", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(vch.). Đói rét. Chịu cảnh cơ hàn. cơ hoành d, Cơ hình tấm ngăn cách khoang ngực và khoang bụng ở các loài có vú."]}, {"tu": "cơ học ï", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Môn học nghiên cứu sự chuyển động và sự cân bằng của các vậtthể. - 1i t. Thuộc về cơ học. Sức bẩn cơ học."]}, {"tu": "cơ hồ", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng làm phần phụ trong câu). Gần đến mức như. Chân bứn rửn, cơ hô đứng không vững."]}, {"tu": "cơ hội F", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hoàn cảnh thuận tiện gặp được để làm việc gì trường miong wóc. Có cơ hội đi du lịch. Cơ hội ngàn năm có một. Bở lỡ cơ hội."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cơ hội chủ nghĩa (nói tắt). Thái độ cơ hói. Phân từ cơ hội.:"]}, {"tu": "cơ hội chủ nghĩa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tính chất của chủ nghĩa cơ hội, theo chủ nghĩa cơ hội. Tư nướng cơ hội chủ nghĩa. Phần tử cơ hội chủ nghĩa."]}, {"tu": "ocở khí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(dùng hạn chế trong một số tổ hợp). 1 (id.). Máy móc dùng trong sản xuất. 2 Ngành chế tạo và sửa chữa máy móc. Cóng nghiệp cơ khi. Nhà máy cơ khí. Ngành cơ khi."]}, {"tu": "cơ khi hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho trở thành có trình độ đùng máy móc trong các mặt hoạt động (thường nỏi về hoạt động sản xuất); cơ giới hoá. Cơ khí hoá nông nghiệp."]}, {"tu": "cơ khí học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngành khoa học về máy, tổng hợp toản bộ những nghiên cứu khoa học về các vấn đề chung nhất liên quan tới chế tạo máy."]}, {"tu": "cơ khổ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Như kh; (ng. L 1. 3). Cảnh cơ khổ. Cơ khổ! Hết con ổm, lại vợ ổm. “cd-lanh-ke” x_ cỈinke. “cơ lê\" x, col¿. cơ lỡ (ph.). x. cơ nhỡ."], "tham_chieu": {"xem": "cơ nhỡ"}}, {"tu": "cơ mà", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(ph.; kng.). Nhưng mà. Không đẹp, cơ mà bên."]}, {"tu": "cơ man", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.; kết hợp hạn chế, thường dùng trước nảo). Số lượng rất nhiều, nhưng không biết chính xác là bao nhiều. Không biế! cơ man nào mà kế. Cơ man là người đổ ra đường."]}, {"tu": "cơ may", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Có thể có cơ hội, có địp gặp may. Bệnh nhân có cơ may phục hồi sức khoẻ. Cơ may hiếm có. Bỏ lỡ cơ may."]}, {"tu": "cơ mật", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Quan trọng và thuộc về bí mật quốc gia. Bản việc cơ mật."]}, {"tu": "cơ mẩu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ; ¡đ.). Sự vận động, biến hoá mẫu nhiệm của tạo hoá (theo triết học cổ của phương Đông).", "(ng.). Tỉnh hình đang có chiều hướng diễn biến không thuận lợi. Cơmáu này rồi đến hỏng mất."]}, {"tu": "cơ mưu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Như + cơ. €ơ năng; d. Năng lượng cơ học, gồm động năng và thế năng. Biến điện năng thành cơ năng,"]}, {"tu": "cơ năng", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Chức năng của một cơ quan ở sinh vật. Cơ năng của tim. cơ sở"]}, {"tu": "cơ nghiệp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Toàn bộ những tài sản đã gây dựng được, lắm cơ sở cho việc làm ăn sinh sống. Con trâu là đâu cơ nghiệp (tng.).", "(cũ). Như cơ đỏ. Cơ nghiệp của cha ông để lại."]}, {"tu": "cơ ngơi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Toản bộ nói chung nhà cửa, vườn tược, ruộng đất và những tải sản khác, chứng tỏ một sự làm ăn có cơ sở vững chắc. X4y dựng cơ ngơi ở quê. Cơ ngơi của nhà máy ngày một khả."]}, {"tu": "cơ ngơi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.; ¡d.). Tỉnh hình đang có chiều hướng diễn biến (thường là không tốt) ít nhiều rõ Tệt. Cơ ngơi này thì trời CÔN mua."]}, {"tu": "cơ ngũ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cñ; id.). Hàng ngũ quân đội, có chỉnh cơ ngũ."]}, {"tu": "cơ nhố", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Không may gặp khó khăn, thiểu thốn. Giáp đỡ nhau lúc cơ nhỡ. Trẻ em lang thang cơ nh."]}, {"tu": "cơ quan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận của cơ thể, thực hiện một chức năng nhất định. Äfát ià cơ quan thị giác.", "Đơn vị trong bộ máy nhà nước hoặc đoàn thể, thường làm những nhiệm vụ về hành chính, sự nghiệp. Cán bộ cơ quan nhà nước. Cúc cơ quan rung tương."]}, {"tu": "cơ quan chuyên môn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ quan chuyên trách một ngành công tác của nhà nước,"]}, {"tu": "cơ quan chức năng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ quan quản lí thống nhất từng lĩnh vực hoạt động của nhà nước. ðó rài chính là một cơ quan chức năng của nhà nước."]}, {"tu": "cơ quan dân cử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ quan nhà nước mả các thành viên do nhân dân trực tiếp hoặc gián tiếp bầu ra. Hội đồng nhân dân và tỷ ban nhân dân các cấp là những cơ quan dân cứ."]}, {"tu": "cơ quan hành chính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ quan quản lí chung hay từng mặt công tác, có nhiệm vụ chấp hành luật pháp vả chỉ đạo thực hiện các chủ trương, kế hoạch của nhà nước. Các bộ, cục, sở là những cơ quan hành chính."]}, {"tu": "cơ quan ngôn luận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Báo hoặc tạp chí làm nhiệm vụ tuyên truyền phổ biến chủ trương, chính sách của một chính đảng, một đoân thể."]}, {"tu": "cơ quan quyền lực nhà nướé", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ quan làm ra pháp luật hoặc quyết định những chủ trương quan trọng để thì hành trong cả nước hoặc từng địa phương,"]}, {"tu": "cơ số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số đùng làm cơ sở để xây dựng một hệ thống số. Cơ số đếm thập phân là 10. Cơ số lagarithm thập phân là 10.", "Số phải đem nhân với chính nó một số lần để có một luỹ thửa.", "!4 cơ số của luỹ thừa A”."]}, {"tu": "cơ sở", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Cái làm nên tảng, trong quan hệ với những cái xây đựng trên đó hoặc đựa trên đỏ mà tổn tại, phát triển. Thực tiễn là cơ sở của nhận cơ sở dữ liệu thức. Một nhận định có cơ sở. 2 ch. cơ sở hạ tầng. Nền tảng kinh tế, bao gồm toản bộ quan hệ sản xuất của xã hội phủ hợp với một trình độ phát triển nhất định của lực lượng sản xuất, trong quan hệ với kiến trúc thượng tầng chính trị, tư tưởng, v.v. xây dựng trên đó. 3 Đơn vị ở cấp dưới cùng, nơi trực tiếp thục hiện các hoạt động như sản xuất, công tác, v.v, của một hệ thống tổ chức, trong quan hệ với các bộ phận lãnh đạo cấp trên. Chỉ bộ là tố chức cơ sở của đảng cộng sản. Cơ sở y tế ở nông thôn. Cán bộ cơ sở. 4 Người hoặc nhóm người làm chỗ dựa, trong quan hệ với tổ chức dựa vào những người đó để hoạt động, thường là hoạt động bí mật. Cñị ấy là một cơ sở của cách mạng trong vùng địch tạm chiếm. Bảm lấy cơ sở để hoại động."]}, {"tu": "cơ sở dữ liệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp dữ liệu được tổ chức sao cho các chương trình máy tính có thể khai thác, sửa đổi thông tin từ các dữ liệu đó."]}, {"tu": "cơ sở hạ tầng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. cơ sở (ng, 2),", "Toàn bộ các hệ thống công trình, như đường bộ, các đường cấp điện, cấp nước, thoát nước và các chất thải, v.v, nói trong mối quan hệ với các công trình, nhà cửa được xây dựng ở khu vực đó. cơ sự d, Sự tình, sự thể không hay đã xảy ra. Không ngờ cơ sự lại đến thế."], "tham_chieu": {"xem": "cơ sở"}}, {"tu": "cơ th ất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["X. cơ vòng."]}, {"tu": "cơ thể", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp thống nhất của mọi bộ phận trong một sinh vật. Chế đơn bảo, Cây là một cơ thể sống", "Cơ thể của người; thân thể. Suy nhược cơ thế."]}, {"tu": "cơ thể học", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(id.). Giải phẫu học."]}, {"tu": "cơ trí", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có nhiều mưu trí, biết ứng phó linh hoạt. Một trinh sát đũng cảm và cơ trí,"]}, {"tu": "cơ trơn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ gồm những sợi không có vân, cấu tạo nên phủ tạng. Cơ ruột là cơ tron."]}, {"tu": "cơ vẫn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ gồm những sợi có vận, cấu tạo nên các bắp thịt, Cơ bắp tay là cơ vân."]}, {"tu": "cơ vòng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ hình vòng, viền mép lỗ của một cơ quan. Cơ vỏng hậu món."]}, {"tu": "cơ xưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Nhà máy."]}, {"tu": "cơ yếu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Quan trọng và mật, Làm công tác cơ yếu. cỡ; Lủ. Vật làm bằng vải, lụa, v.v., có kích cỡ, hinh đáng, màu sắc nhất định, nhiều khi có cả hình tượng trưng, dùng làm hiệu cho một nước, một tổ chức chính trị, xã hội, v.v.; thường mang ý nghĩa biểu tượng cho một lí tưởng nào đỏ, hoặc dùng để báo hiệu điều gì. Cở đỏ sao vàng. Lã chào cờ. Cờ đến tay ai người ấy phất (tng.). Giương cao ngọn cờ hoà bình. (Đơn vị) lá cờ đâu*. 2l6"]}, {"tu": "H", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cụm hoa đực ở ngọn một số cây như ngô, múa, v.v. Ngô trỗ cờ. Cờ lau."]}, {"tu": "cờ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trò chơi, hai bên đi các quân trên một bản kẻ ô theo những quy tắc nhất định, để tranh được thua. Đảnh cờ, Người cao cờ."]}, {"tu": "cờ bạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Các trò chơi ăn thua bằng tiên (nói khái quát). Nạn cờ bạc. Cờ gian bạc lận."]}, {"tu": "cờ bỏi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cờ tưởng dùng những biển gỗ có cán cảm lảm quân, cảm trên khoảng đất kẻ ô làm bản cờ."]}, {"tu": "cờ chân chó", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. cờ chó."], "tham_chieu": {"xem": "cờ chó"}}, {"tu": "cờ chó", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Cờ chơi bằng bốn quân bảy ở bốn góc một hình vuông khuyết một cạnh và có hai đường chéo, bên nảo dồn được quân của đối phương vào thế bí là thắng."]}, {"tu": "cờ đuôi nheo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cờ có hình dải dải mà ở cuối xẻ ra thành hai phần hình tam giác, thường dùng để trang trí trong ngày lễ."]}, {"tu": "cờ gánh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cở có mười sáu quân bày thành hai phía sấp, ngửa, khi một quân đi lọt được vào giữa hai quân của đối phương thì được lật hai quân ấy, biển thành quân của mình (gọi là gánh)."]}, {"tu": "cờ lê", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Chia vặn."]}, {"tu": "cờ lông công", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cờ hiệu của lính trạm chạy công văn khẩn ngày xưa. Chạy như cờ lông công (kng,; ví việc chạy tất tả, ngược xuôi)."]}, {"tu": "cờ mao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cờ tượng trưng cho quyền lực của nhả vua thời phong kiến, thường dùng để ban cho khâm sai, sứ thần."]}, {"tu": "cỡ người", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cờ tướng đùng người mặc sắc phục khác nhau làm quân, đi trên khoảng đất kẻ ô làm bản cờ."]}, {"tu": "cờ quạt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Các thứ như cờ, quạt, lọng, v.v., dùng để đón rước theo nghỉ lễ thời phong kiến (nói khái quá0)."]}, {"tu": "cờ trắng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cờ màu trắng, dùng để bảo hiệu sự đâu hàng. Địch kéo cờ trắng xin hàng."]}, {"tu": "cờ tướng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cờ có ba mươi hai quần (gồm có tướng, sĩ, tượng, xe, pháo, mã, tốt), mỗi loại quân có một cách đi riêng, bên näo ăn được tướng của bên kia lả thắng."]}, {"tu": "cờ vây", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cờ có ba trăm quân, khi chơi đặt từng quân một để vây nhau."]}, {"tu": "cờ vua", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Môn thể thao bắt nguồn từ Ấn Độ, mỗi bên có 16 quân, lấn lượt đi quân nhằm tấn công đưa vua của đối phương vào thế không được báo \\ vệ, để giành phần thắng."]}, {"tu": "cỡ xí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cờ dùng để đón rước, trang trí trong các địp lễ lớn (nói khái quát), Cờ xí rợp trời."]}, {"tu": "cỡ I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Loại, phân theo lớn nhỏ. Quẩn áo đủ các cỡ. Một người bằng cỡ tuổi anh. Nhà văn cỡ lớn.", "Độ lớn, mức thông thường, theo ước định. To quả cỡ. Lan dây cót hết cỡ.", "Khoảng cách dùng làm chuẩn; cữ. Láy gang tay làm cỡ để áo.", "(kng., hoặc ph.; dùng trước d. số lượng). Độ, chứng. Số người đến họp cỡ trên một trăm. Còn cỡ ba cây số nữa thì tới. Ht. (kng.). Có cỡ lớn, có tắm cỡ đáng kể. Công trình loại cỡ. Cán bộ cỡ."]}, {"tu": "cớ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Li do trực tiếp của việc làm. ở áy cớ bận để về trước. Viện hết cớ này đến có khác."]}, {"tu": "cớ sao", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Vì lí do gì; tại sao."]}, {"tu": "cơi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỡ vỏ máu nâu đen, lá kép lông chim, lá vả vỏ có thể dùng làm thuốc hoặc để nhuộm."]}, {"tu": "cơia", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng để đựng trấu cau, đáy cạn vả thường có nắp. Chén nước, cơi trấu. `"]}, {"tu": "cơi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đáp hoặc xây cho cao thêm. Cơi bờ đề."]}, {"tu": "cơi nới", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Can thêm, nới rộng thêm chút ít điện tích nhả cửa (nói khái quát). Cøi nói thêm gian bếp. Lấn chiếm đất lưu không để cơi nói nhà cửa."]}, {"tu": "cời", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng que gạt vật vụn (thường là tro, than) ra để khơi thông hoặc để kéo lấy cái nằm bên trong. Cời than cho chảy to. Cời củ sắn nướng. Que cởi (dùng để cời tro, than)."]}, {"tu": "cời", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Thóc, lúa) có nhiều hạt lép, xấu. Lúa ír bóng cời, Thóc cời."]}, {"tu": "cời", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). (Nón) rách xơ ra ở vành. Nón cời, tơi rách."]}, {"tu": "cởi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gỡ, tháo chỗ buộc ra. Cới mới lạt. Cới núi,", "Tháo, bỏ ra khỏi người cái đang mang, đang mặc. Cởi giày. Cới balô. Yêu nhau cởi áo cho nhau... (cả.). Cới trần."]}, {"tu": "cởi mở", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bày tỏ tâm tình một cách dễ dàng và hồn nhiên. Cởi mở nỗi lòng cho nhau. Tâm tình Âä được cới mở.", "(hoặc t.). Dễ dàng để cho _ người khác hiểu biết tâm tình của mình. Tỉnh: tình cởi mở. Trò chuyện rất cởi mở. Sống cỏi mở với trợi người,"]}, {"tu": "cõi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Cưỡi."]}, {"tu": "cơlê", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Chìa vặn."]}, {"tu": "cơm I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gạo nấu chín, ráo nước, dùng làm món chính trong bữa ăn hằng ngày. Thới com. Nhường cơm sẻ áo *. Đối bát mồ hôi lấp bát cơm.", "Những thức làm thành một bữa ăn (nói tổng quát). Lâm cơm thết khách."]}, {"tu": "IH", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cài của một số quả cây. Quả vải dày cơm."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). (Thứ quả) có vị nhạt, không chua hoặc chỉ hơi ngọt. Cam cơm. Khể com."]}, {"tu": "cơm áo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơm ăn, áo mặc, những thứ cần thiết nhất cho đời sống vật chất (nói khái quát). cửn cơm áo gạo tiển (kng.). Những thứ tối cần thiết trong sinh hoạt hằng ngày (nói khái quát)."]}, {"tu": "cơm bụi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Cơm binh dân, thưởng bán trong hàng quán nhỏ, tạm bợ. Ấn cơm bụi, ngủ va hè. cơm bữa d, Cơm ăn mỗi bữa hàng ngày. Cửa hàng bán cơm bữa. Cái nhau như cơm bữa, Chuyện cơm bữa (chuyện thường xảy ra, không có gì lạ)."]}, {"tu": "cơm cháo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cái ăn thường ngày, như cơm, cháo, v.v, (nói khái quát), Lo thuốc thang, cơm chảo cho người ốm. Cơm chảo gì chưa? (Kng.; ăn uống gì chưa?).", "(kng.; dùng trong câu có ý hi( định). Kết quả việc làm; trò trống. Chẳng làm nên cơm chảo gì."]}, {"tu": "cơm chim", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(iđ.). Cơm rất ít ôi (tựa như để cho chim); thường dùng để ví cái cần thiết để nuôi sống tnả ít ôi, không đáng là bao. Cướp cơm chim của người nghèo."]}, {"tu": "cơm đen", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Thuốc phiện đối với con nghiện (hàm ý hài hước). cơm hàng cháo chợ Tả cảnh sống tạm bợ, không có nơi ăn ở cố định. cơm lam d, x. /zm,. cơm niêu nước lọ Tả cảnh sống lúi xùi, tạm bợ của người sống lẻ loi, đơn độc."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "cơm nước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cái šn, cái uống thường ngày (nói khái quát). Lo cơm nước. Cơm nước xong (ăn uống xong). cơm thừa canh cặn Đó ăn thừa (nói khái quát); dùng để ví những lợi ích vật chất đề tiện dành riêng cho kẻ làm tôi tớ. cớm; ỏ. (thgt.). Mật thám."]}, {"tu": "cớm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["! (Cây cối) thiếu ánh mặt trời, không phát triển tốt được. Cây bị cớm. 2 (Đất trồng) bị bóng râm, làm cho cây trồng bị cởm. Khoảnh tuộng cớm nắng. cơn d, 1 Quá trình diễn ra sự biến đổi tăng giảm và kết thúc của một hiện tượng tự nhiên hoặc hiện tượng sinh lí, tâm lí, thường lả tương đối ngắn. Àa rd rích không thành cơn. Cơn bão. Cơn sốt. Cơn giận. 2 Khoảng thời gian xảy ra điều không may, thường lả tương đối ngắn. Cơn hoạn nạn."]}, {"tu": "cơn cớ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.; thường dùng trước gi, chỉ trong câu nghỉ vấn). Nguyên nhân, lí đo trực tiếp của sự việc (nói khái quá. Xhóng hiểu vì con cớ gì. cơn sốt d, (kng.). Quá trình tăng mạnh một cách đột biến, nhất thời về giá cá hoặc nhu cầu nảo đó trong xã hội. Điều chữnh giá làm giảm con sốt của thị trường. Các cơn sốt kinh tế."]}, {"tu": "cỡn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế), Trạng thái sinh li bykích thích mạnh ở loài thú khi có sự đòi hỏi về tính đục, biểu hiện bằng những động tác không bình. thường, 74 nhảy cõn: Động cỡn*."]}, {"tu": "cợp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hay đg.). (kng.). (Tóc) rậm và xù. 7ác cợp đến mang tai."]}, {"tu": "cớt nhả", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡đ.). Cợt nhả."]}, {"tu": "cợt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(vch.). Đùa trêu."]}, {"tu": "cợt nhả", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đùa trêu quá số sảng, không đứng đến. Buông lời cọt nhd, Cọt nhá với phụ nữ. CPU [xê-pẽ-u] (tiếng Anh Cemtral Processing nữ, “đơn vị xử lí trung tâm”, viết tắt). d. Bộ phận máy tính thực hiện các thao tác sơ cấp và điều khiển việc thực hiện dãy các thao tác sơ cấp đó, ©r Kí hiệu hoá học của nguyên tố ehrom (cromi. cra vát cv. cravat d. Băng vải hoặc lụa quàng quanh cổ áo sơmi, thắt nút và buông xuống trước ngực, khi mặc âu phục."], "tham_chieu": {"cung_viet": "cravat d"}}, {"tu": "crập 1", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hàng đệt bằng to, sợi ngang xe rất sẵn, làm cho mặt nổi cát. Khăn crệp."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Caosu chế thảnh tấm mềm, thường dùng làm đế giày dép. Crom x. chrom. C8 Cộng sản, viết tắt. Cty Công tỉ (công ty), viết tắt."], "tham_chieu": {"xem": "chrom"}}, {"tu": "cu", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(kng.). I (thgt.), Dương vật của trẻ con. 2 (dùng sau đẳng hoặc trước tên riêng). Đứa con trai còn bé. Hai ¿hằng cụ. Cu Tí. 3 (ph.; dùng"]}, {"tu": "phụ sau một số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["chỉ người). Từ dùng để gọi thân mật người nông dân có con trai đầu lỏng còn bé. Chị cụ. Ảnh cụ."]}, {"tu": "cu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim rừng sống thành đản, có họ hàng với bề câu.", "(ph.). Bồ câu. Chung cu. Cu Kí hiệu hoá học của nguyên tố đồng (tiếng Latin cuprum)."]}, {"tu": "cu cậu", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(kng.). Tổ hợp dùng để gọi người con trai đã được nói đến (hảm ÿ hài hước). Cu cậu thịch món nảy lắm."]}, {"tu": "cu cu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim sổng hoang, gắn với bổ câu."]}, {"tu": "cu cườm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. cư gáy."], "tham_chieu": {"xem": "cư gáy"}}, {"tu": "cu đất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. cự sen."], "tham_chieu": {"xem": "cự sen"}}, {"tu": "Cứ gấy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. cñim gáy. Cu có vòng lông quanh cổ trông như hạt cườm, thường hay gáy “cúc cu cu”."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "cñim gáy"}}, {"tu": "cu gầm ghi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cu sống ở rừng, lớn hơn bồ câu. cu gấm d, x. cư gáy. CU lÏ¡ x. c/¿."], "tham_chieu": {"xem": "cư gáy"}}, {"tu": "cu li", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Động vật bậc cao không cö đuôi hoặc có đuôi rất ngắn, tai nhỏ, mắt to rất gần nhau, tứ chỉ thích nghỉ với lối sống leo trèo trên Cây, hoạt động kiếm ăn ban đêm, ban ngày cuộn tròn mỉnh lại để ngö. TS ENERLGENERTTRERRRRŒ£,Đ..®Đ-.-.=e..TETETTNNNENWENNNNNNENNNNE"]}, {"tu": "cu li", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Cây đương xỉ lá rất to, phân nhánh rấ nhiều, thân rể phủ đầy lông tơ màu hung, đùn làm thuốc.: cư lít x. cuii. “eu-lông” x. coulomb."], "tham_chieu": {"xem": "cuii"}}, {"tu": "cu luồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cu lưng màu xanh lục, bụng máu tiâu,"]}, {"tu": "cu ngói", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. chừn ngói."], "tham_chieu": {"xem": "chừn ngói"}}, {"tu": "cụ sen", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cu lớn hơn cu gáy, hai bên cổ có đám lông cườm."]}, {"tu": "cụ xanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cu có lông màu xanh."]}, {"tu": "củ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Con quay. Đánh cù."]}, {"tu": "cù", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gây cười bằng cách gi nhẹ đầu ngón tay vào chỗ đa thịt đễ bị kích thích. Cừ vảo nách. Cù đứa bé. Cù buồn.", "Œng.). Gây cười bằng lời nói hoặc cử chỉ. Vaí bẻ có tài cù khán giả.", "(ph.). Rủ làm việc gì bằng cách kích thích sự ham thích. Xó củ thằng bé đi chơi. cù bơ cù bất (id.). x. cẩu bơ cẩu bất."], "tham_chieu": {"xem": "cẩu bơ cẩu bất"}}, {"tu": "cù cưa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Như cỏ cưa (ng. 2). Chưa bên nào thẳng bên nào, đang còn cù cưa."]}, {"tu": "cù là", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Dâu cù là (nói tắt). cù lao; d, (ph.). Đảo."]}, {"tu": "củ lao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Sự vất và, khó nhọc (thường nói về công nuôi con của cha mẹ)."]}, {"tu": "cù lần", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Ngù ngở, chậm chạp; đụt (hàm ý chê hoặc hài hước). Người đu mà cù lần đến thế. Ánh chồng cù lần."]}, {"tu": "cù mỉ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Lành, ít nói và hơi chậm chạp. Con người cù mì. lí Láy: củ mử củ mà (ÿ m& độ nhiều)."]}, {"tu": "cù nẻo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Đoạn cây có móc ở một đầu, dùng để móc kéo lấy vật ở cao hay ở xa. Dùng cù nẻo lấy đi. 2 Nông cụ hình cải móc có cán, bằng gỗ hoặc tre, ở một số địa phương dùng để móc cỏ khi phát."]}, {"tu": "củ ngoéo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.), 1 Như cử nẻo (ng. 1). 2 Œng,), Batoong."]}, {"tu": "cù nhằng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Cù nhầy."]}, {"tu": "củ nhây", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Cù nhây."]}, {"tu": "cù nhẩy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Cố ÿ kéo dải thời gian, dây dưa lằng nhằng, không thực hiện việc mình phải làm đối với người khác. Củ nhây mãi không chịu trả nợ. Giớ thỏi cù nhậy. ˆ"]}, {"tu": "củ rủ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có đáng co ro thiếu linh lợi, thiếu hoạt bát, Ngới cử rù một xó. // Lảy: cú rủ củ rừ (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "cử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần thân, rễ hay quả của cây phát triển lớn ra và chứa chất dự trữ, nằm ở dưới đất hoặc sát đất. Củ cụ hào. Cú khoai sọ. Cũ lạc."]}, {"tu": "củ ấu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây mọc ở nước, hoa trắng, quả thường gọi là củ, mảu tím đen, có hai gai nhọn và to như sừng, bên trong chứa chất bột ăn được, KÉi thương củ ấu cũng tròn, Khi ghét bỏ hòn cũng méo (tng.}."]}, {"tu": "củ bình vôi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây leo có rễ củ hình bình vôi, đùng làm thuốc."]}, {"tu": "củ cải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. cải củ."], "tham_chieu": {"xem": "cải củ"}}, {"tu": "củ cải đường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây cùng họ với cây dầu giun, rễ phình to thành củ, chứa chất đường, trồng để sản xuất đường,"]}, {"tu": "củ cái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây cùng họ với cũ từ, thân hình vuông, - có cạnh, củ to và hơi đẹp ở ngọn, chứa nhiều tinh bột, đùng để ăn."]}, {"tu": "củ cẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây có củ vỏ xù xì, thịt màu tím, thường dùng làm thức ăn."]}, {"tu": "củ dong", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây trồng thân có, lá to, cuống lá có đốt, thân ngầm phồng thành củ hình thoi đài, màu trắng, chứa nhiều bột, đùng làm thức ăn."]}, {"tu": "củ đao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Dong riềng."]}, {"tu": "củ đậu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây loài đậu thân leo, quả độc, rễ phình thành củ to, màu vàng nhạt, vị mát và hơi ngọt, dùng làm thức ăn."]}, {"tu": "củ khỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. rau khú khởi. Cây nhỏ có gai, quả và vỏ rễ dùng làm thuốc, lá dùng làm thức ăn. Canh củ khi."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "rau khú khởi"}}, {"tu": "củ mãi", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Cây leo cùng họ với củ từ, mọc ở rừng, củ hình trụ chứa nhiều bột, đùng làm thuốc hay làm thức ăn."]}, {"tu": "củ mỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Sắn. củ mỉ + (kng.). Như cù mi."]}, {"tu": "củ mỉ cù mì", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. cử mì (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "cử mì"}}, {"tu": "củ não", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận của não ở động vật có vú, có dạng bốn mấu lồi."]}, {"tu": "củ năn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn, œ2 (háy. Cây thuộc họ cói, thân tròn, lá hình trụ, trồng lấy củ để ăn."]}, {"tu": "củ nâu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dây leo cùng họ với củ từ, mọc ở rừng, thân có gai ở phần gốc, củ sản sùi, chứa nhiều tannin, dùng để nhuộm màu nâu,"]}, {"tu": "củ rử", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như cử rừ."]}, {"tu": "củ rủ cù rù", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. cử rử (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "cử rử"}}, {"tu": "củ soát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Kiểm tra, kiểm soát để xem có điều gì bất thường hay không."]}, {"tu": "củ từ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. khoai từ. Cây trồng thân leo, có gai ở phần gốc, lá hình tim to, củ hình thuôn dài, mọc thành chùm, dùng để ăn."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "khoai từ"}}, {"tu": "cũ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Được dùng đã lâu và không còn nguyên như trước nữa. Bộ quấn áo cũ. Cửa hàng sách cũ. Máy cũ, nhưng còn tốt. + Thuộc về quá khứ, nay không còn nữa hoặc không thích hợp nữa. Ăn cơm mới, nói chuyện cũ (tng.). Nhà - xây theo kiểu cũ. Cách làm ăn cũ từ nghìn năm nay.", "Vốn có từ lâu hoặc vốn quen biết từ cụ thể trước, Về thăm quê cũ. Ngựa quen đường cũ (tng.). Tình xưa nghĩa cũ. Ma cũ bắt nạt ma mới (tng.)."]}, {"tu": "cũ cảng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Cũ, thuộc về quá khứ (hàm ý luyến tiếc), Chú nghĩa cũ cảng. cũ kĩ cv. cũ kỹ t. 1 Theo kiểu cũ hoặc đã được dùng quá lâu. Chiếc đồng hồ cũ kĩ. 2 Theo lối cũ và đã trở thành không hợp thời. Lối làm ăn cũ kã. Cách nhìn cũ kĩ."], "tham_chieu": {"cung_viet": "cũ kỹ t"}}, {"tu": "cũ mèm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng,). Cũ đến mức đáng lẽ phải bỏ đi hoặc phải thay thế từ lâu. Chiếc cặp da cũ mèm."]}, {"tu": "cũ rích", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cũ lắm vì đã dùng quá lâu, không còi thích hợp nữa (hàm ý chê). Những thiết bị cũ rích. Lặp lại những luận điệu cũ rích."]}, {"tu": "cú", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim ăn thịt, kiếm mồi ban đềm, có mắt lớn ở phia trước đầu. Hói như cú."]}, {"tu": "cú", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). 1L Đòn đấm, đá hoặc đánh, thường nhanh, mạnh, về mặt cỏ tác dụng nào đó. Đảnh những cú hiểm vào sườn. Đả cú phạt góc. Giáng cho đối phương một cú quyết định. 2 (thợt.). Lần xảy ra việc gi một cách nhanh chóng, bất ngờ, có tác động mạnh. Cứ nảy làm ăn to. Bị lùa một cú. cú; d, (kết hợp hạn chế). Câu. (Văn viết) bất thành cú*."]}, {"tu": "cú", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Cốc vào đầu."]}, {"tu": "cú mèo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Củ có hai túm lông trên đầu trông như tai mèo."]}, {"tu": "cú pháp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cách kết hợp từ thành câu. Cứ pháp tiếng Việt. Phân tích cú pháp.", "Cú pháp học (nỏi tắt).."]}, {"tu": "cú pháp học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ môn của ngôn ngữ học chuyên nghiên cứu về câu và cách kết hợp các từ trong câu."]}, {"tu": "cú rũ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["kng.). Cù rù, không buồn nhúc nhích (thưởng nói về dáng ngồi). Ngồi củ rũ cả ngày."]}, {"tu": "cú vọ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cú không có túm lông trên đầu.", "Con cú vọ, dùng để ví kẻ hiểm ác, chuyên rình làm hại người. Bọn cú vọ. Mắt cú vợ (mắt nhìn xoi mói, rình mò để tìm cách bại người)."]}, {"tu": "cụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người sình ra ông hoặc bả.", "Từ dùng để gọi người giả cả với ý tôn kính. Các cụ phụ lão. Thưa các cụ, các bác."]}, {"tu": "cụ cựa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Cựa quậy. Ngồi im không cụ cụu cụ kị cv. cụ ky d. (kng.). Những ng��ời sinh ra ông bà (nói khái quát). cụ non d, Người có vẻ đạo mạo như người già, nhưng kỉ thật còn ít tuổi (hàm ý chẽ). Nói như ông Cụ ?ì0H."], "tham_chieu": {"cung_viet": "cụ ky d"}}, {"tu": "cụ thể", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có hình thể, có tổn tại vật chất, giác _”“——.iả quan con người có thể nhận biết được. Sự vi cụ thể:", "(Sự vật) có thật trong chỉnh thể của nó, với đây đủ các mặt và các quan hệ đa dạng của nó; phân biệt với rừu tượng. Chân lí bao giờ cũng cụ thể.", "(có thế dùng làm phần phụ trong câu), Được xác định riêng biệt và rõ ràng, không chung, không khái quát. Tứ dụ cụ thể, Bằng chứng cụ thế. Giải quyết cụ thế, cụ thế hoá đg, Làm cho trở thành cụ thể, rõ Tảng. Nhận định được cụ thể hoá bằng sơ đỏ, biểu bảng. Đường lối đã được cụ thể hoá.: cua: d. Giáp xác có phần đầu và ngực ẩn trong mại cứng, phần bụng gập đưới mai gọi là yếm, có tám chân, hai càng và thường bỏ ngang. Nói ngang như cua (kng; rất ngang)."]}, {"tu": "cua", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; kng.), Khúc ngoặt trên đường đi của xe cộ, tàu bè. Xe chợy qua cua."]}, {"tu": "cua", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Thời gian ấn định để hoàn thành một chương trình học tập, thường là tương đối ngắn. 7Öeo học một cua ngoại ngữ. Học mỗi cua ba tháng."]}, {"tu": "cua", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Đầu húi cua."]}, {"tu": "cua bấy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. cua đề. mềm; cua lột. cua bể cn. cua biển d. Cua lớn nước lợ và ven biển,"], "tham_chieu": {"cung_nghia": "cua đề"}}, {"tu": "cua dễ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. cua bấy,"], "tham_chieu": {"xem": "cua bấy"}}, {"tu": "cua đã", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cua gồm một số loài khác nhau, sống ở hốc đá ven biển hoặc ở núi đá, gắn khe suối.", "Cua đồng có mai mâu xanh xám như màu đả,"]}, {"tu": "cua đồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cua nhỏ sống đào hang ở bờ ruộng."]}, {"tu": "cua gạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cua biển ở có gạch. Chắc như cua gạch (kng.; rất chắc)."]}, {"tu": "cua nước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cua gầy, ít thịt, nhiều nước, không có gạch."]}, {"tu": "cua óp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cua mới lột xác, cơ thể còn ít thịt, nhiều nước.", "Cua ở giai đoạn nghỉ sinh đục, cơ thể còn gầy. “GUa-TOA” x, curoa. “©Ua-TØ” x. cuarơ,"], "tham_chieu": {"xem": "cuarơ"}}, {"tu": "cưa thịt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cua biển ở giai đoạn trưởng thành, có nhiều thịt."]}, {"tu": "của I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["¡ Vật do sức con người làm ra, thuộc quyền sở hữu của người nào đỏ. Người làm nên của, của chẳng làm nén người (tng.). Bảo vệ của công. Của bẵn tại người (ng.). 2 Cái ăn, về mặt có đặc tính nảo đó. 7hích Cửa ngọt. Của không ngon, nhà đông con cũng hết (tng.). (Kiểu tóc của nam giới) cắt ngắn. Cua mới lột xác, mai còn sống ở vùng ở nước ngọt, thường giai đoạn có trứng non, về mặt 3 (ng; thường dùng trước ấy, này). Đồ vật hoặc người thuộc loại, hạng nảo đó (hảm Ÿ coi khinh). Mua làm gì cải của ấy! Của ấy chỉ biết ăn diện. Ik, Từ biểu thị quan hệ sở thuộc. 1 Biểu thị điều sắp nêu ra là người hay sự vật có quyến sở hữu, quyền chỉ phối đối với cái vừa được nói đến. Chiếc đồng hổ của tôi. Sách của thư viện. 2 Biểu thị điều sắp nêu ra là chỉnh thể, mà bộ phận là cải vừa được nói đến. Tay của em bẻ. Nắp của cái hộp. Một phần mười của giây. 3 Biểu thị điều sắp nêu ra là người hay sự vật có thuộc tính hoặc hoạt động vừa được nói đến. Lòng dàng cảm của anh ra. Mùi hương của hoa nhài. Đề nghị của cấp dưới. Sự phát triển của xã hội, 4 Biểu thị điều sắp nêu ra là người hay sự vật có quan hệ nguồn gốc, thân thuộc, tác động qua lại, v.v. với người hay sự vật vừa được nỏi đến, Tác phẩm của nhà văn, trẻ. Tác giả của bài thơ. Người bạn của tôi, Nguyên nhân của Sự việc. của ăn của đ�� Của cải đủ tiêu dùng và còn có dư đật."]}, {"tu": "của cải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Các đồ vật, tài sản có giá trị, nói chung, Có nhiều tiển bạc và của cải. Thiệt hại về của cải. Sản xuất ra của cdi vật chất."]}, {"tu": "của cải quốc dân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giá trị toản bộ lao động đã vật chất hoá của một nước (nhà cửa, thiết bị, vật phẩm, v.v.),"]}, {"tu": "của chìm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Của cải tư hữu cất giấu kín, người ngoài không thể trông thấy, phân biệt với của nói. của chìm của nổi Các thứ của cải tư hữu (nói khái quát) của người giảu. của đáng tội cn. nói của đáng tội (kng.; dùng làm phần chệm trong câu). Tổ hợp biểu thị sự chuyển ý để nhằm thanh minh hoặc làm rõ thêm cho điều ít nhiều không hay vừa nói đến ở trên; nói cho đúng, cho thoả đáng; thực ra thì, Nhiều người cho rằng nó keo kiệt, nhưng của đáng tội, nó không cá thế. của đau con xót Mất của thì đau, cũng như mất con thì xót; tả tâm lí đau xót khi của cải bị tổn hại, mất mát,"], "tham_chieu": {"cung_nghia": "nói của đáng tội (kng"}}, {"tu": "của độc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Cái đặc biệt hiếm, độc nhất, không đâu có. Cửa độc thế, kiếm đâu ra, của ít lỏng nhiều Giá tr vật chất không đáng kể nhưng tình cảm thì nhiều vả chân thành, thắm thiết. Của tt lòng nhiễu, xin Ông nhận cho."]}, {"tu": "của nả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.; thường dùng trong câu có ý phủ định). Của cải, Của mử có là bao. của người phúc ta Lấy của cải của người nảy cho người khác, mình chẳng mất gì mà được tiếng là phúc đức."]}, {"tu": "của nổi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Của cải tư hữu ai cũng trông thấy được, như nhả cửa, ruộng vườn, v.v; phân biệt với của chìm."]}, {"tu": "của nợ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Œng.). Cái thuộc về minh nhưng chỉ có tác dụng gây phiển phức cho mình mà khó bề đứt bỏ đi; thường dùng để ví con người bư hỏng, chỉ gây phiển muộn cho người thân, „2 cái của nợ ấy về làm gì! Của nợ ấy thì ai tua? của thiên trả địa Của có được một cách tình cở - thì rồi lại mất ngay, không giữ được. CUAaFOâ X. curoa, cuarơ d, (cũ). Người dự cuộc đua xe đạp hoặc cuộc thi chạy bộ. Cuarơ xe đạp. cúc: d. Cây gồm nhiều loài khác nhau, có các hoa mọc trên một đế chung trông như một hoa."]}, {"tu": "cúc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. #/ÿ."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "cúc bấm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. &hy bấm."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "cúc cu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng hót của cu gáy."]}, {"tu": "cúc cung", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Cúc cung tận tuy, nói tắt, Cúc cung phục vụ nhà chủ. cúc cung tận tuy Dốc hết lòng hết sức làm trỏn bổn phận. Sướit đời cúc cung tận tụy phục vụ nhân dân. cúc dục đẹp. (cñ). Nuôi nấng dạy dỗ từ thuở bé, Ơn cha ba năm cúc dục, Nghĩa mẹ chín thẳng cưa mang (cả.)."]}, {"tu": "cúc họa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. cúc vàng."], "tham_chieu": {"xem": "cúc vàng"}}, {"tu": "cúc tẩn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây bụi cùng họ với cúc, lá có khía răng và cỏ mùi thơm, hoa hình ống màu tím, mọc ở bãi hoang, bờ rào."]}, {"tu": "cúc trắng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["ẻn. bạch cúc. Cúc có hoa nhỏ, mâu trắng, trồng làm cảnh hoặc lấy hoa để pha chè, ngâm rượu."]}, {"tu": "cúc vạn thọ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cúc có hoa vàng sẫm, lá xé sâu thành thuỷ nhỏ, mù! hôi, trồng làm cảnh."]}, {"tu": "cúc vàng", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["cn. cúc hoa. Cúc có hoa mảu vắng, trồng làm cảnh hay lấy hoa làm thuốc."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "cúc hoa"}}, {"tu": "cục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khối nhỏ, thường không có hình thù nhất định. Bộ vớn thành cục. Than cục. Hiển như cục đất (hiển lành, it nói)."]}, {"tu": "cục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ quan quản lí một ngành công tác chuyên môn của nhà nước, thường trực tiếp thuộc quyển bộ hay tổng cục. Cục điện ảnh. Cục quân y.: cục: t. Dễ phát cáu và có những phân ứng bằng lời nói, cử chỉ thô bạo, hung tợn. Người lầm lì, ít nói, nhưng cục."]}, {"tu": "cục bộ ï", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Một bộ phận nào đó của toàn bộ tỉnh hình. Chí (hấy cục bộ, không thấy toàn cục. TL 1 Thuộc về một bộ phận của toản bộ tình hỉnh; cũi có tính chất bộ phận. Khó khăn cục bộ. Chiến tranh cục bộ*. Lệnh động viên cục bộ. 2 (Tư tưởng) chỉ chú ý đến bộ phận mình mả không quan tâm đến toàn cục. Tư ¿ưởng cục bộ. Cái nhìn cục bộ."]}, {"tu": "cục cần", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Dễ cáu bản, thô bạo (nói khái quát). Tỉnh nết cục cần. Tiếng chứi cục cần."]}, {"tu": "cục diện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tình hình chung của cuộc đấu tranh, cuộc tranh chấp, biểu hiện ra trong một thời gian nhất định. Cục điện chiến tranh. Cục diện thế giới. cục kịch t, (¡d,). Có vẻ thô kệch, không thanh. Vác người cục kịch. Ăn nói cục kịch. cục mịch:. Có bề ngoài thô kệch, nặng nề (nhưng là biểu hiện của sự chất phác). Người nóng dân cục mịch. Hai bàn tay cục mịch.: cục súc †, Thô tục vả lỗ mãng. Con: người cục súc. Ấn nói cục sức."]}, {"tu": "cục tác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng gà mái kêu to sau khi đẻ hoặc khi hoảng sợ. cục tính t, Có tính cục. Người cục tính."]}, {"tu": "cục trưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đứng đầu lãnh đạo một cục."]}, {"tu": "cui cút", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(d.). Côi cút."]}, {"tu": "cùi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần dảy của vỏ ở một số quả. Củi bưởi.", "Phần dày bên trong vỏ một số quả. Cài dừa.", "Phần dày mọng nước nằm giữa vỏ quả và hạt. Cài nhấn.", "(ph.). Lõi mang quả ở một số cây. Củi bắp."]}, {"tu": "củi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). (Bệnh) phong."]}, {"tu": "củi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Gùi."]}, {"tu": "cùi chỗ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Cùi tay."]}, {"tu": "củi cụi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Cạm cụi, vất vả. Cửi cựi làm một mình."]}, {"tu": "cùi dĩa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Thìa."]}, {"tu": "cùi kén", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Lớp tơ nõn còn lại sau khi bóc hết áo kén, Cùi kén dày có nhiễu tơ."]}, {"tu": "củi tay", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần nhọn ở khuỷu tay khi tay co lại, Chống cùi tay xuống bàn. Hích cùi tay."]}, {"tu": "củi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thân, cảnh, gốc, rễ cây dùng làm chất đốt. Bổ dủi. Gây như que cúi. Đi củi (đi kiếm củi ở xa)."]}, {"tu": "củi đóm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Củi và các thứ để đun bếp (nói khái quát).:"]}, {"tu": "củi đuốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như củi đóm."]}, {"tu": "củi lựt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cũi theo nước lụt trôi về. Vớt củi lụt."]}, {"tu": "củi lửa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất đốt ở nơi đun nấu (nói khái quát). Giữ gìn cúi lửa cẩn thận."]}, {"tu": "củi rả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Như củi đón."]}, {"tu": "cũi I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Đồ đùng để nhốt thú, các mặt có song chắn. Chơ lợn vào cũi, Nhốt trong cũi sắt. Tháo củi số lầng*. 2 Đỗ dùng có song chắn bốn bên cúi để xếp bát đĩa hoặc để giữ cho trẻ con khỏi ngã. Cũi bát,"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhốt vào cũi. Đem cữi con chó hại."]}, {"tu": "cúi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Con củi (nói tắt). Cán bông đảnh cái."]}, {"tu": "cúi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hạ thấp đẩu hoặc thân mình xuống về phía trước. Cứ chảo, Cưi rạp người xuống để đạp xe. Cúi mặt làm thỉnh."]}, {"tu": "culi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người lao động làm thuê những việc nặng nhọc, như khuân vác, kẻo Xe, v.V,, dưới thời thực đân (gọi theo quan niệm cũ, với y coi khinh). Cuhi bên tàu. culfÍt cv. cự lứz. d. (kng.). Linh cảnh sát thời thực dân. CuÏon x. couiomb. culong x. cơulomb. culông x. cotdiomb."], "tham_chieu": {"xem": "couiomb", "cung_viet": "cự lứz"}}, {"tu": "cum", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bó gồm nhiếu bông lúa ngắt và buộc chung lại, theo lối gặt của một số dân tộc miền núi. Các cỗ gái Tày gánh những cụm lúa gặt về."]}, {"tu": "cum cúp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. cáp; (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "cáp"}}, {"tu": "cùm I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khung bằng gỗ có iỗ cho chân vào để khoá những người bị tù, bị giam. 7ra chân vào cừm. Năng như cùm."]}, {"tu": "I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cho chân vào cùm để giam giữ. B/ cửm ong xã lim. Trời mưa, bị cùm chân ởnhà (kng.; b)."]}, {"tu": "cùm cụp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. cựp (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "cựp"}}, {"tu": "cùm kẹp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Còm chân và kẹp tay; giam giữ và bắt chịu nhục hình (nói khải quát)."]}, {"tu": "cứm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh lây dễ thánh dịch, do một loại virus Bây sốt, viêm mũi, họng, phế quản và đau mmỏi, Phòng cúm. Dịch cúm,"]}, {"tu": "cúm núm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim sống ở nước cùng họ với cuốc, lông màu xám,"]}, {"tu": "cúm rúm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Co rụt đến mức thân hình thu lại thật nhỏ. Chân fay cảm rưm vì lạnh. Ngôi co ro cúm rửm."]}, {"tu": "cụm I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["† Tập hợp gồm nhiều cây nhỏ hoặc lá, hoa, mọc liển gốc, liền cuống với nhau. Cựm rau thơm. Cụm hoa. 2 Tập hợp gồm một số đơn vị cùng loại ở gần nhau cùng một nơi, làm thành một đơn vị lớn hơn. Cựưn pháo hoa. Cụm dân cư."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tập hợp lại thành cụm. Quán địch cụm lại để chống cụ."]}, {"tu": "cụm cứ điểm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp một số cứ điểm cùng ở trong một khu vực phòng ngự, có sự chỉ huy thống nhất và cỏ thể chí viện lẫn nhau bằng binh lực, hoả lực."]}, {"tu": "cun", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đứng đầu cai trị một mưởng ở vùng dân tộc Mường thời trước."]}, {"tu": "cun cút", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim nhỏ cùng họ với Bà, đuôi cộc, chân ngắn, lông màu nâu xám, sống ở đổi cỏ, thường lủi rất nhanh trong bụi cây, Béo như con Cửn củt."]}, {"tu": "cun cút", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Túm ít tóc chừa lại trên thóp hoặc ở Sau gáy đầu cạo trọc của trẻ em gái ba bốn tuổi trở lên, theo kiểu để tóc thời trước. Tóc để cun cúi, cùn t, ï (Lưỡi cắt) trơ mòn, không sắc. Đao cùn, Xáo cùn. 2 Đã mòn cụt đi. Chới cùn rể rách*, Ngôi bút cùn. Kiến thức củn dân. 3 (kng.). Tỏ ra trơ, Ïỉ, không cân biết đến phải trái, hay dở, và phản ứng của người xung quanh. š¿ sự cùn*. Giđ thói cùn. Cùn đến mức đuổi cũng không chịu về. củn đời (thgt.). Suốt đời, cho đến hết đời (hàm ý coi khinh). Cùn đời cũng chẳng làm được việc 8Ì ra trò. cùn đời mạt kiếp (thgt.). Như cùn đời (nhung nghĩa mạnh hơn)."]}, {"tu": "cũn cỡn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ngắn cụt đến mức trông như hụt hẳn đi một phần (thường nói về quần ảo). Chiếc đo củn cồn, hở cả bụng, Bứm tóc cũn côn."]}, {"tu": "cún", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Chó con. cung; ï d. 1 Khí giới gồm một thanh cứng uốn cong, hai đầu nối với nhau bằng sợi dây cáng, dùng sức bật của dây để bắn tên. Cưới ngựa bắn cưng. Giương cung. 2 Dụng cụ gồm một dây căng trên một cần gỗ dài, đùng để bật cho xợ bông tơi Ta. 3 (chm.), Phần của đường cong giới hạn bởi hai điểm. H đạ. Làm cho xơ bông tơi ra bằng cái cung hoặc bằng máy. Äáy cưng bóng, 1H đg. (ph.). Co tay thành hình vòng cưng. Cung tay đấm mạnh vào ngực."]}, {"tu": "cung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhà ở của vuạ.", "(dùng trong một số tổ hợp). Toả nhà to đẹp làm nơi tổ chức các hoạt động quần chúng về văn hoá, thể thao, Cung văn hoá. Cưng thiếu niên*,", "Nơi thờ tôn nghiêm nhất trong đền, miếu.", "Ô vuông dùng cho tướng và sĩ trên bản cở tưởng. Tố nhập Cung."]}, {"tu": "cung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chặng đường đi bộ chừng nửa ngày, hai đầu có trạm nghỉ. Đ¡ mộtngày được hai cung đường.", "Chặng đường chía ra trên một tuyến đường giao thông để tiện việc tổ chức, quản li. Mớ thêm nhiều cung đường mới."]}, {"tu": "cung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(đùng hạn chế trong một số tổ hợp). Lời khai của bị can trước cơ quan điều tra, truy tỐ. Lấy cung. Hỏi cung."]}, {"tu": "cung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị để đo khoảng cách giữa hai nốt nhạc, Hát lạc nhịp sai cưng.", "Tính cách về giọng điệu của bài ca, bản nhạc cố truyền, Cưng Bắc. Cung Nam."]}, {"tu": "cung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoản, mục trong bảng số tứ vi. Cưng bản mệnh."]}, {"tu": "cung", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế, đi với cẩu). Cung cấp hàng hoá, trong quan hệ đối lập với tỉnh hình yêu cầu về hàng hoá trên thị trường. Cung không"]}, {"tu": "cung bậc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bậc âm trong gam (nói khái quát). Hát đúng cung bậc.,"]}, {"tu": "cung cách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": [". Cách thức có thể nhìn thấy bên ngoài. Cung cách làm ăn. Cung cách đối xử. Ra cung cách người lớn. -"]}, {"tu": "cung cấm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cung điện của nhà vua (nói khái quá)..."]}, {"tu": "cung cấp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Đem lại cho, làm cho có thứ cần dùng. Nông nghiện cưng cấp nguyên liệu cho công nghiệp. Cung cấp tài liệu. 2 Phân phối vật phẩm tiệu dùng theo tiêu chuẩn định lượng (trong tỉnh hình sản xuất không đủ thoả mãn yêu cẩu của người tiêu dùng). Chế độ cung cấp. Giá cung cấp."]}, {"tu": "cung cẩu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cung cấp và yêu cầu (nói về hàng hoá trên thị trưởng). Quy luật cung cầu. Điều chính quan hệ cung cầu."]}, {"tu": "cung cức", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["! (Dáng đi) cắm củi và nhanh, vội. Cắm đầu cung cúc đi thẳng. 2 (ìd.). Như căm cụi. Cụng cúc làm cả năm. cung dưỡng đẹg. (cù; íd.). Cung cấp những thứ cần thiết cho đời sống."]}, {"tu": "cung điện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhà cửa, nơi ở và làm việc của vua chúa,"]}, {"tu": "cung đinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cung điện và triểu đình (nói khái quát). Cuộc sống xa hoa nơi cung đình, Nghệ thuật cung định (phục vụ nơi cung đình)."]}, {"tu": "cung độ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chặng đường chia ra để tiện việc tổ chức vận chuyển và quản lí, sửa chữa cầu đường. Các cung độ vận chuyển. Một cung độ có nhiều cầu phà."]}, {"tu": "cung đến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cung cấp một cách tốn kém các thức ăn, vật dùng, do bị bất buộc. Quan bắt đân phái cung đốn đủ thứ. Cung đổn rượu thịt."]}, {"tu": "cung kéo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x vĩ."]}, {"tu": "cung khai", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Khai điều đã làm, đã biết, khi bị hỏi cung, Không chịu cung khai màn lời. Lời cưng khai.:"]}, {"tu": "cung kiếm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cung và kiếm; binh khi thời xưa (nói khái quát). Việc cưng kiểm (việc binh)."]}, {"tu": "cung kính", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Cử chỉ) tỏ ra hết sức lễ phép kính trọng. Vẻ cung kính. Chào hỏi cung kính."]}, {"tu": "cung nga", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Như cưng nữ."]}, {"tu": "cung nữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người con gái phục vụ trong cung vua, thời phong kiến."]}, {"tu": "cung phản xạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường đi của luồng thân kinh từ chỗ bị kích thích qua trung tâm thần kinh tới cơ quan vận động. cùng"]}, {"tu": "cung phí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vợ lš của vua, hàng sau hoàng hậu."]}, {"tu": "cung phụng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Cung cấp dâng lên người trên những thứ cần thiết cho đời sống, Cưng phụng cha mẹ già.", "Cung cấp cho kẻ có quyển hành đủ mọi thứ thức ăn, vật dùng, để cầu cạnh. Được kẻ xt nịnh cung phụng đủ thú."]}, {"tu": "cung quăng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bọ gậy."]}, {"tu": "cung quế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). ¡ Như cung trăng. 2 Phòng ở của cung phi."]}, {"tu": "cung tần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vợ lš của vua, hàng sau cung phi."]}, {"tu": "cung thánh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gian chỉnh trong nhà thờ, dành riêng cho linh mục tế lễ."]}, {"tu": "cung thất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Nhà cửa to đẹp, thường của vua chúa."]}, {"tu": "cung thiếu niên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Toà nhà cao đẹp làm nơi tổ chức các sinh hoạt câu lạc bộ cho thiếu niên."]}, {"tu": "cưng tiến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hiến, dâng cho vua chúa, thần, Phật."]}, {"tu": "cung tiêư", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng phụ sau d., trong một số tố hợp). Cung cấp vả tiêu thụ (nói tắt). Phòng cung tiêu của xi nghiệp. Hợp tác xã cũng tiêu (cũ; hợp tác xã mua bán)."]}, {"tu": "cung trăng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cung điện tướng tượng ở trên mật trăng, theo một tích cũ. Như vừa ở cưng trăng rơi xuống (rất lạc lõng, xa lạ với mọi cái xung quanh)."]}, {"tu": "cung ứng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cung cấp những thứ cần thiết để đáp ứng nhu cẩu, thường là của hành khách hoặc của sản xuất. Cưng ứng hàng tiêu dùng. Cung tứng vật tự."]}, {"tu": "cung văn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người chuyên nghề hát chầu văn."]}, {"tu": "cung văn hoá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Toà nhà cao đẹp làm nơi tổ chức các sinh hoạt câu lạc bộ cho quần chúng đông đảo."]}, {"tu": "cung xưng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Khai rõ vẻ tội phạm của mình và những người có liên quan. cùng; ï d. (kết hợp hạn chế), Chỗ hoặc lúc đến đấy là hết giới hạn của cái gì. Chuộ! chạy cùng sào (tng.). Cải đến cùng. Đi cùng trời cuối đất, HIt. 1 (Chỗ hoặc lúc) đến đấy là hết giới hạn của cái gì. Phía trong cùng. Nơi hang cùng ngõ hm. Năm cùng tháng tận*. Vài ba năm là cùng. Xét cho cùng, lỗi không phải ởanh ta. 2 Ở tình trạng lâm vào thế không còn có lối thoát, không còn biết làm sao được nữa. Cùng quá hoá liều (tng.). Đến bước đường cùng. Thế cùng. 3 (cũ, hoặc ph.). Khắp cả trong giới hạn của cái gì. Tim khắp chợ, cùng quê. Đi thăm cùng làng. cùng; I t. (Những gì khác nhau) có sự đồng nhất hoặc sự giống nhau hoàn toàn về cái gì hoặc về hoạt động nào đó, Anh em cùng cha khác mẹ. cùng bất đắc di Tiển hành cùng một lúc. Hai việc cùng quan trọng như nhau. Cùng làm cùng hướng. Không có ai đi cùng."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Từ biểu thị quan hệ liên hợp. 1 Biểu thị người hay sự vật sắp nêu ra có mối quan hệ đồng nhất về hoạt động, tỉnh chất hoặc chức năng với người hay sự vật vừa được nói đến, Nó đến cùng với bạn. Nàng về nuôi cái cùng con... (cd.). 2 Biểu thị người sắp nêu ra là đối tượng mà chủ thể của hoạt động vừa nói nhằm tới, coi là có quan hệ tác động qua lại mật thiết với mình. Biết nói cùng ai. Máy lời xin lỗi cùng bạn đọc. IHtr. (cũ; đùng ở cuối câu, trong thơ ca). Từ biểu thị ý nhấn mạnh về sắc thái tha thiết mong muốn có sự đáp ứng, sự cảm thông ở người khác. Nhiễu điều phủ lấy giá gương, Người trong một nước thì thương nhau cùng (cả.). cùng bất đắc dĩ (¡d.). Ở trong cái thể hoàn toàn không thể đừng được mà phải làm việc gì; như bất đắc đĩ (nhưng nghĩa mạnh hơn)."]}, {"tu": "cùng cực I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Mức tột cùng (thường hảm ý không hay). Bj bóc lột đến cùng Cực. IIt, Nghèo túng và khổ cực đến mức không còn có thể hơn nữa. Lâm vào cảnh cùng cực."]}, {"tu": "cùng đỉnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đàn ông thuộc tầng lớp nghèo khổ và bị khinh rẻ nhất ở nông thôn thời trước. cùng để ád. (cũ; iđ.). Đường cùng; hoàn cảnh không lối thoát. Đến bước cùng đó. cũng hội cùng thuyển Ví trường hợp cùng chung một cảnh ngộ như nhau hoặc cùng một bè cánh với nhau."]}, {"tu": "cùng khổ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nghèo khổ hết sức. Cảnh cùng khố."]}, {"tu": "cùng khốn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhự khốn cùng. cũng kỉ lí cv, cùng #ÿ lý. t. Œng.). Hết cả lí lẽ."]}, {"tu": "cùng kiệt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(1đ.). (Nơi) cùng đường, đến đó là không còn lối đi nữa, Nơi cùng kiệt. Đã đến bước cùng kiệt (b.).", "(Của cải hoặc sức lực) đã bị tiêu hao đến mức không còn lại chút gì. Tài sản cừng kiệt. Sức cùng lực kiệt. cùng kỳ lý x. cùng ki lí. cùng quẫn 1. ¡ Nghèo túng và khốn đốn hết sức. Cuộc sống cùng quấn.", "Nguy khốn, không có lối thoát. Bị dồn vào thế cùng quấn. cùng tận:. (d.). Như tận cùng. cùng tột L Như /ô? cừng."], "tham_chieu": {"xem": "cùng ki lí"}}, {"tu": "củng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đánh mạnh vảo đầu, vào trán, thường bằng khớp ngón tay gập lại. Cứng đầu bảo tai. Cũng cho mấy cải."]}, {"tu": "củng cổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho trở thành vững chắc thêm. Cũng cổ công sự. Củng cổ niễm tín. Vừa phát triển vừa củng cố."]}, {"tu": "cũng", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Từ biểu thị ÿ khẳng định về một sự giống nhau của hiện tượng, trạng thái, hoạt động, tính chất. I Không khác, so với trưởng hợp nêu ra hoặc so với những trường hợp thông thường, hay là với trước kia. Nó cũng nghĩ như anh. Việc gì cũng làm. Cũng ngói nhà ấy, nhưng người cũ không còn nữa. 2 Như mọi trường hợp thông thường, mặc dầu hoàn cảnh, điều kiện trong trưởng hợp nêu ra là khác thường (dùng đế làm cho lời nói thêm khẳng định). Kiến tha lâu cũng đây tố (tng.). Thuận vợ thuận chồng, tát biển Đông cũng cạn (tng.). 3 Như những trường hợp tương tự, theo nhận định chủ quan của người nói (dùng để làm cho lời nói bót vẻ khẳng định). Anh nói vậy tôi nghĩ cũng phải. Bức tranh này cũng đẹp đấy chứ. Cũng phải mươi hôm nữa mới xong. 4 Đồng thời diễn ra trong cùng một hoàn cảnh. Được tin ấy, tôi từng, nhưng cũng lo. Đì chơi, cũng để cho biết đây biết đó. cũng nên (kng.; dùng ở cuối câu). Tổ hợp biểu thị ý phỏng đoán, có phân hơi khẳng định. Giở này anh ta về rồi cũng nên. cũng quá tội (kng.). (Nếu làm việc gì đó thì) thậm chí còn khổ hơn (cho nên thà rằng không làm mà đành chấp nhận tình trạng không háy hiện tại). Đi xem mà mưa gió thể này thì cũng quả tội."]}, {"tu": "cúng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dâng lễ vật lên thần thánh hoặc linh hồn người chết, theo tín ngưỡng hoặc theo phong tục cổ truyền. Cúng ông bà, tổ tiên. Mâm cơm cúng.", "Đóng góp tiễn của cho một tố chức, thưởng là tôn giáo, để làm việc nghĩa, việc phúc đức. Cứng ruộng cho nhà chùa.", "(kng.). Làm mất tiển của vào tay người khác một cách vô ích. Có bao nhiều tiên cúng hết vào sòng bạc."]}, {"tu": "cúng bái", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cúng tổ tiên, thắn thánh (nói khái quát). Cúng bải tổ tiên."]}, {"tu": "cúng cáo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cúng một hôm trước ngày giỗ chính. cúng cấp đẹg. (id.). Như cúng bái."]}, {"tu": "cúng cơm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["† Củng người mới chết vào các bữa ăn thường ngày trong năm mươi ngày đầu, theo phong tục cổ truyền. 2 (ph.). Cúng giố. Tén cúng cơm”."]}, {"tu": "cúng giỗ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Củng vào ngày giỗ (nói khái quát)."]}, {"tu": "cúng lề", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trưr.). Nhự củng bái."]}, {"tu": "cúng quải", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Cúng tổ tiên (nói khái quát)."]}, {"tu": "cúng quảy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Củng quải."]}, {"tu": "cúng tế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cúng bái và tế lễ."]}, {"tu": "cúng tiến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dang lễ vật hoặc đóng góp tiền của cho nhả chùa hoặc tố chức tôn giáo. Tiển của do các nhà hảo tâm cúng tiến. Củng tiến một pho tượng đồng."]}, {"tu": "cúng vái", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Như cứng bái."]}, {"tu": "cụng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đụng vào một vật củng khi đang di chuyển, Điểu cụng vào nồng. cụng đầu đẹ. (ph.). Như csạm trán. Hai kế thù đâu nhau. cụn"]}, {"tu": "cuế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỉm nhỏ, hơi giống gà, sống ở bờ bụi - gần nước, có tiếng kêu “cuốc cuốc”. Lúi như cuốc. cuốc; ï d. Nông cụ gồm một lưỡi sắt tra thẳng góc vào cán dài, dùng để bổ, xới đất, 1ớg. Bổ, xới đất bằng cái cuốc. Cuốc đất trồng khoai. Cày sâu cuốc bẩm. Cuốc có (cuốc đề giẫy có). - cuốc; I d. (cũ; kng.). Quăng đường đi một lần của xe kéo, xe xichlô. Đi một cuốc hai cấp số. Trả tiền một cuốc xe."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thgt.). Đi bộ vội vàng, một mạch. Cuốc thẳng về nhà."]}, {"tu": "cuốc bản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cuốc lưỡi to, gần giống lưỡi mai, gắn vào một bản gỗ."]}, {"tu": "cuốc bộ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng,). Đi bộ một mạch, vội vàng, ` vất và. Không có xe, đành phải cuốc bộ."]}, {"tu": "cuốc bướm", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Cuốc lưỡi nhỏ hình cánh bướm."]}, {"tu": "cuốc chét", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cuốc lưỡi nhỏ, cán ngắn. ˆ"]}, {"tu": "cuốc chĩa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cuốc nhỏ có vải ba răng đài và nhọn, dùng ở một số địa phương để xới đất."]}, {"tu": "cuốc chim", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cuốc có lưỡi dài tra thẳng góc với cán thành hình chữ T, một đầu nhọn, một đầu to hơn và bẹt, dùng để cuốc đất cứng hoặc đá."]}, {"tu": "cuộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Việc có sự tham gia của nhiều người diễn ra theo một quá trinh. Tổ chức nhiều cuộc vui, Cuộc thi đấu. Người ngoài cuộc. _. cuộc; I đg. Giao hẹn với nhau sẽ tính được thua về điểu phỏng đoán đúng hay sai hoặc về điều thách thức làm được hay không làm được, Anh có đám cuộc với tôi điều đó không? Đánh cuộc\"."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(đùng phụ sau đg., trong một số tổ hợp biểu thị sự được thua). Điều cuộc với nhau. Chịu tua"]}, {"tu": "cuộc chiến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cuộc chiến tranh hoặc cuộc chiến đấu (nói tắt). Cuộc chiến ngày càng ác liệt. Cuộc chiến chống lại căn bệnh thể ki. Nhảy vào cuộc chiến."]}, {"tu": "cuộc đời", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quá trỉnh sống của một người, một cá thể sinh vật, nhin một cách toàn bộ tử lúc sinh ra cho đến lúc chết. Sưố: cả cuộc đời. Một cuộc đời khổ cực. Cuộc đời ngắn ngủi của con tằm.", "Toàn bộ đời sống xã hội với những cuốn chiếu hoạt động, những sự kiện xảy ra trong đó. Tình yêu lớn của nghệ sĩ đối với cuộc đời. Tìm cách xa lánh cuộc đời."]}, {"tu": "cuộc sống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổng thế nói chung những hoạt động trong đời sống của một con người hay một xã hội; hiện thực đời sống. Cuộc sống vất vả. Trở về với cuộc sống đời thường. Bảo vệ cuộc sống hoà bình trên Trái Đất."]}, {"tu": "cuốt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc t.). Phần ở gần điểm giới hạn, chỗ hoặc lúc sắp hết, sắp kết thúc, Nhà ở cuốt làng. Đêm cuối thu. Đâu năm sương muối, cuối năm gió nôm (tng.\\. Từ đầu đến cuối."]}, {"tu": "cuối cùng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở hẳn về cuối, sau đó là hết, là chấm dứt. Đọc đến trang cuối cùng. Những ngày cuối cùng của cuộc đời."]}, {"tu": "cuội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đá do dòng nước chảy làm mòn nhẫn các cạnh, có kích thước khoảng từ 1 đến 10 centimet. đản cuội. Lối đi rải cuội. cuội; !. (kng.; iđ.; dùng phụ sau đg.). Nhằm nhỉ. Nói cuội."]}, {"tu": "cuội kết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(chm,). Đá trầm tích do các hòn cuội gắn lại với nhau. cuôm äg. (thgt,). Chiếm lấy và mang đi mất một cách nhanh chóng. Trộm cuỗm hết đồ đạc. Con mèo cuỗm miếng thịt,"]}, {"tu": "cuổn cuộn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Từ gợi tả dáng chuyển động như cuộn lớp nảy tiếp theo lớp khác, dồn dập và mạnh mẽ. Sóng cuốn cuộn xó vào bờ. Cột khói bốc lên cuồn cuộn. Dòng người cuỗn cuộn.", "Nồi lên từng đoạn như những làn sóng (nói vẻ gân, bắp thịt). Cảnh tay cuỗn cuộn những bắp thịt."]}, {"tu": "cuốn ï", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["t Thu gọn vật có hình tấm thành hình trụ bằng cách lăn nó trên bản thân nó. Cuốn chiếc chiếu. Cuốn buôm. Rèm cuốn lên. 2 Kéo theo và mang đi trên đà chuyển động nhanh và mạnh. Nhà của bị nước lũ cuốn trôi. Xe phỏng nhanh, bi cuốn lên mù mịt. 3 (kng.; thường dùng sau ðj). \"Thu hút mạnh mẽ sự chú ý; lôi cuốn. Bị cuốn vào câu chuyện. r"]}, {"tu": "H", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id,). Từ chỉ từng đơn vị vật hình tấm đã được cuộn lại.", "Từ chỉ từng đơn vị sách vở đóng thành tập, hay từng đơn vị tác phẩm văn học, tác phẩm điện ảnh. Tác phẩm in ra hơn một vạn cuốn. Cuốn số tay. Một cuốn tiểu thuyết. Cuốn phim truyện.", "(chm.; kết hợp hạn chế). Khối xây hình cung vượt qua khoảng trống. Cổng xây cuốn. Của cuốn tò vỏ."]}, {"tu": "cuốn chiếu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Động vật nhỏ có nhiều đôi chân, thân tròn có thể cuộn lại được."]}, {"tu": "cuốn chiếu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm đến đâu xong đến đấy, và cứ thế làm tiếp cho đến khi kết thúc công việc. cuốn gói"]}, {"tu": "cuốn gói", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Œng.). Thu nhặt mọi thứ để rời bỏ hẳn ra đi (hàm ý khinh). Không lừa ai được, phải lặng lề cuốn gói chuẩn thẳng."]}, {"tu": "cuốn hút", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho phải chú ý và bị cuốn theo. Phòng tranh cuốn hút người xem. Giọng kể thật cuốn hit."]}, {"tu": "cuốn vó", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Ngựa) co chân chạy rất nhanh; thưởng dùng (thgt.) để ví hành động bỏ chạy vội vàng, Cuốn vỏ chạy thẳng. -"]}, {"tu": "cuốn Xéo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thgt.). Đi hẳn nơi khác một cách nhanh chóng vì bị xua đuổi (hàm ý khinh)."]}, {"tu": "cuộn I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho vật có hình tấm hoặc hình sợi thu thật gọn lại bằng cách lãn hoặc quấn thành nhiều vòng trên bản thân nó. Cuộn mành lên. Cuộn tờ bảo trong tay. Cuộn dây cáp lại.", "Thu gọn thân hình lại. Con rắn cuộn mình. Nằm cuộn tròn trong chăn.", "Chuyển động đồn dập lớp này tiếp lớp khác, Khói cuộn lên mù mặt. Ào ào như sóng cuộn. Trong lòng cuộn lên bao ý nghĩ (b.).", "(ïđ.). Nồi lên như làn sóng (nói về gân, bắp thịt). Bắp thịt cuộn lên. IHd.", "Vật hình tấm hoặc hình sợi đã được cuộn lại. đột cuộn vải. Cuộn len. Cuốn phim có mười cuộn.", "Tùng lớp của một vật đang cuộn lên. Khóỏi đen bốc lên từng cuộn."]}, {"tu": "cuộn sơ cấp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cuộn dây về phía nguồn, phía lối vào của máy biến thế; phân biệt với cuộn thứ cấp,"]}, {"tu": "cuộn thứ cấp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cuộn dây về phía tải, phía lối ra của máy biến thế; phân biệt với cuộn sơ cấp."]}, {"tu": "cuông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. 24, nhốc. Người nông nô dân tộc Thái, thời trước."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "24, nhốc"}}, {"tu": "cuống", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Không tự chủ, không tự kìm giữ được trong hành động, nói năng, do thần kinh không binh thường hoặc đo lí trí không chế ngự được tình cảm quá hạnh. Mắc bệnh cuồng. Phát cuẳng. Cắm cổ chạy cuông. ? (kết hợp hạn chế). Bứt rứt khó chịu vì hoạt động bị kìm hãm, chỉ chực có dịp là hoạt động cho thoả. Cả ngày ngồi một chỗ, thấy cuông chân. Như thầy đồ cuồng chữ. 3 (kng.; kết hợp hạn chế). Bứt rứt khó chịu vì không còn cử động được thoải mái, vì mệt mỏi (thưởng nói về chân). Đạp xe mấy chục cây số, cuồng cả chán. Đi đã cuồng cẳng mà không tìm thấy. cuồng bạo:. Tàn bạo đến mức như điên cuồng. Là giặc cuông bạo."]}, {"tu": "cuống chiến", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hiếu chiến đến mức như điện cuỗng. Tên ƒatxit cuồng chiến."]}, {"tu": "cuỗng cuống", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Như cuống cuồng."]}, {"tu": "cuồng đại", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Điên cuồng và ngu dại. đành động cung dại của kẻ ngoan cố cùng đường."]}, {"tu": "cuồng dâm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Dâm loạn đến ức như điên cuồng."]}, {"tu": "cuồng điền", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Như điên cuồng."]}, {"tu": "cuồng loạn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hoàn toàn không tự kim giữ trong các thú vui vật chất hèn hạ, đến mức như điên cuồng. Cuộc sống dâm ó, cuồng loạn."]}, {"tu": "cuồng mộng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡id.). Ước mơ điên rổ, không bao giờ thực hiện được."]}, {"tu": "cuống nhiệt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Sôi nổi mãnh liệt đến mức không còn chế ngự được tỉnh cảm. Sự hăng say cuồng nhiệt. Yêu một cách cuồng nhiệt."]}, {"tu": "cuồng nộ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái tức giận đến điên cuồng. Nồi cơn cuồng nộ."]}, {"tu": "cuồng phong", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(vch.). Cơn gió xoáy dữ dội."]}, {"tu": "cuống sỉ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Si mê đến mức điên cuồng."]}, {"tu": "cuồng sĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người trí thức bất đắc chí thời phong kiến thường có những hành động và lời nói ngang tảng."]}, {"tu": "cuồng tín", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tin theo một cách mânh liệt và mù quáng. Những tín đồ cuồng tín."]}, {"tu": "cuồng tưởng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Suy nghĩ mông lung đến mức như điên đại."]}, {"tu": "cuỗng vọng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ước vọng quá đáng và vô lí, không bao giờ thực hiện được. Cưổng vọng làm bả chủ thể giới."]}, {"tu": "cuống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận của cây, thường hình que, trực tiếp mang lá, hoa hoặc quả. Cưổng hoa. Cuống bầu.", "Phần nối liền một số bộ phận trong cơ thể, giống hình cái cuống hoa, lá. Cuống rốn. Cuống phối. Cuống gan.", "Phản đính thêm vào một số vật, dùng để đeo. Cuống huán chương.", "Phân gốc của vé, phiếu, v.v. giữ lại để đối chiếu, làm bằng. Cưổng biên lai."]}, {"tu": "cuống", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rối lên, thường thể hiện ra bằng những cử chỉ vội vàng, đo quá lo hoặc quá mừng. Ä4ưng cưổng. Chân tay cuống cả lên. Giục cuống lên."]}, {"tu": "cuống cà kê", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thợt.). Như cuống ý (hàm ý hải hước)."]}, {"tu": "cuống cuổng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cuống đến mức có những cử chỉ vội vàng, rổi rít, thường do quá lo. Öo cuống cuống. Chạy cuống chạy cuồng."]}, {"tu": "cưống họng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phân đâu của khí quản, lồi ra ở vùng cổ. cuống quÍt x. cuống qujt."], "tham_chieu": {"xem": "cuống qujt"}}, {"tu": "cuống quýt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Vội vã, rối rít do đang cuống lên. Gọi nhau cuống quỷ!. Sợ cuống qujt."]}, {"tu": "cuộng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I (ph.). Cọng của một số loài rau, cỏ. Cuộng rau. 2 (1ủ.). Cuống. Cuộông dong."]}, {"tu": "cúp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ để cuốc đất cứng, gồm một cán đài và hai nhánh sắt chỉa ra hai bên, một nhánh có mũi nhọn, một nhánh có lưỡi bằng, giống như cuốc chim."]}, {"tu": "cúp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ mĩ nghệ dùng làm giải thưởng trong “«éf cuộc thi đấu thể thao, thường để tranh chức vô địch. Củp vỏ địch bóng bản, Chiếc cứp vàng."]}, {"tu": "cúp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gập xuống vả quặp vào. Chó sợ, cúp đuôi chạy. /Í Láy: cụm cúp ( mức độ ít)."]}, {"tu": "cúp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cắt, không trả, không cho hưởng (cái lšra được hưởng). Phạt cúp lương. Cúp điện. Cúp mất khoản viện trợ.", "(ph.). Cắt tóc. Hiệu cúp tóc.", "(kng.). Cắt bóng."]}, {"tu": "cụp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cúp hẳn xuống. Chó cụp đuôi. Mi mắt cụp xuống. Hoa cụp cánh. /! Láy: cùm cụp (ý mức độ), -"]}, {"tu": "curoa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Đai truyền."]}, {"tu": "cút", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Như cư cút,."]}, {"tu": "cút", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(14.). Như cưa cứ;"]}, {"tu": "cút", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đỗ đựng giống hinh cái chai nhỏ, thường đùng để đựng rượu hoặc dùng để đong lưởng,", "Đơn vị đong lường dân gian, bằng khoảng 1/4 hoặc 1/8 lít. Mua hai cút rượu."]}, {"tu": "cút", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Rời khỏi nơi nào đó vì bắt buộc, vì bị xua đuổi (hàm ý khinh). Cư: đi nơi khác."]}, {"tu": "cút kít", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Xe cút kít (nói tắt)."]}, {"tu": "cụt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Mất hẳn một đoạn ở một đầu, làm cho trở thành không trọn vẹn trên chiều dải. Cự /4y trái. Mống dài trời lụt, mống cụt trời mưa (tag.).", "Thiếu đoạn thông với cái khác, làm cho đến đó thi bị tắc. Ngõ cụt®. Phố cụt. Sông cụt. Phía trước cụt đường.", "(kng.; dùng phụ trước d., kết hợp hạn chế). Bị mất đi một phần quan trọng, không còn nguyên vẹn. Buôn lỗ, bị cụt vốn."]}, {"tu": "cụt hứng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng,). Mất hẳn hứng thú một cách đột ngột khi đang vui, đang hi vọng. Cựt hứng vì bị cẮt ngang."]}, {"tu": "cụt lủn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Ngắn, cụt đến mức như thiếu đi một đoạn. Cái áo cụt lún. Buông một câu cụt lún. Đáp cụt lún. ÍÍ Láy: cụt than lún (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "cụt ngủn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Như cựt lăn."]}, {"tu": "cụt thun lủn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. cự: lin (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "cự"}}, {"tu": "cư dân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người dân thường trú trong một vùng, một địa bàn cụ thể. Đáo có vài nghìn cư dân. Những cư dân làm nghề cá."]}, {"tu": "cư tigụ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Như ngự cư."]}, {"tu": "cư sĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người trí thức phong kiến ổi ở Ẩn; như đẩn sĩ.", "Người tu đạo Phật tại nhà mình."]}, {"tu": "cư tang", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở nhà để chịu tang cha mẹ theo tục lệ cổ truyền."]}, {"tu": "cư trú", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở thường ngày tại một nơi nào đó. Quyên tự do cư trủ."]}, {"tu": "cư trú chính trị", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cư trú hợp pháp tại một nước khác, do bắt buộc phải rời bỏ nước minh vi lí do chính trị. ˆ_ cho vững. MU"]}, {"tu": "cư xá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Khu nhà ở tập thể."]}, {"tu": "cư xử", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đối xử với nhau trong đời sống hằng ngày. Biết cách cư xử với láng giêng."]}, {"tu": "cừ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngòi nước, lạch nước. Con cử. Với cử. cừ, Id. 1 Dãy các tấm gỗ hoặc thép ghép kín lại để ngăn không cho nước thấm qua hoặc để giữ cho đất đá khỏi sụt lở hoặc khói trôi. Cắm cừ, đắp đề. 2 Cọc đóng dưới nước để cắm đăng, chăng lưới bắt cá."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đóng, cắm cừ. Cử chỗ sạt lở. Cừ hẳm hào"]}, {"tu": "cừ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Giỏi, tài một cách rõ rệt. M2 cây vợt cù. Bản rất cử."]}, {"tu": "cừ khôi I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Người cảm đầu một phe đảng; thủ lĩnh. Ht. (kng.). Tài giỏi hơn người. Tay lái xe cừ khôi. Đá bóng vào loại cử khôi,"]}, {"tu": "cử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cử nhân (gọi tắt). Ông tú, ông cứ."]}, {"tu": "cử", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["¡ Nhấc và đưa vật nặng lên cao quá đầu để thử hoặc luyện sức mạnh. Cử quá tạ. Tập môn cử tạ. 2 (trtr.). Làm cất lên tiếng nhạc một cách trang nghiêm. Đội quân nhạc cử quốc ca. 3 (trtr.). Nêu lên làm dẫn chứng, Cử (bí đụ. 4 Lựa chọn ra để chính thức giao cho giữ một trách nhiệm hoặc làm một việc gỉ. Cứ người phụ trách. Cứ giám đốc. Cử đại biểu đi dự đại hội."]}, {"tu": "cử binh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Cất quân."]}, {"tu": "cử bộ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Cất bước."]}, {"tu": "cử chỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điệu bộ hoặc hành động biểu lộ một thái độ, một trạng thái tinh thần hoặc một ý nghĩ nào đỏ. Cứ chí vô lễ. Cử chỉ âu yếm. Chú ý từng cứ chỉ.", "Việc làm biểu lộ một thái độ nào đó. M2 cử chỉ hào hiệp."]}, {"tu": "cử động I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tự làm cho một bộ phận nảo đó của thân thể chuyển động. Ngồi yên không cứ động. Cử động chân tay."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự cử động, lần cử động. Động tác thể dục có bốn cử động chân và tay."]}, {"tu": "cử hành", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tiến hành một cách trang nghiêm. Tang lễ được cử hành trọng thể."]}, {"tu": "cử nghiệp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công việc chuyên đi học để thi cử mong đỗ đạt ra làm quan thời phong kiến. Theo đòi cử nghiệp. Lối học cử nghiệp (lối học sách vớ, chỉ cốt thi đỗ làm quan). Văn cử nghiệp (lối văn dùng trong việc thi cử thời phong kiến)."]}, {"tu": "cử nhân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Học vị của người đỗ khoa thi hương, trên tú tài, Đỗ cử nhân khoa Kĩ Dậu.", "Người tốt nghiệp đại học các ngành khoa học không phải khoa học ứng dụng hoặc kĩ thuật. Cứ nhân vật lí. Cử nhân luật."]}, {"tu": "cử sự", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Bắt đầu làm một công việc gì to tát, có đông người tharn gia. Ngày cử sự bạo động được giữ liết sức bí mội."]}, {"tu": "cử toạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Toản thể nói chung những người ngồi nghe hoặc dự một buổi hợp, trong quan hệ với diễn giả. Cử toạ vỗ tay hoan nghênh."]}, {"tu": "cử trỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người có quyển bỏ phiếu trong cuộc bầu cử các cơ quan quyển lực nhà nước. Lập danh sách cử trí. Đồng đảo cử trí đi bỏ phiếu."]}, {"tu": "cử tử", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Người đi thì thời phong kiến; như s7 cữ I d, 1 Khoảng dùng làm chuẩn, Căng dây làm cũ. Cấy đúng cữ. 2 (chm.). Thước mẫu, 3 (kng.). Khoảng thời gian xảy ra một hiện tượng thời tiết trong mỗi đợt. Sau cữ mưa, tiếp luôn cữ nẵng. Cữ rét cuối năm. 4 (kng.). Khoảng thời gian ước chừng; dạo. Cử trời sang thu, mụa năng thất thường. Cữ này năm ngoái. 5 Thời kì kiêng khem của người đẻ và của trẻ mới sinh, theo y học dân gian cổ truyền. Đé đã đây cỡ. Còn trong cữ."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Kiếng, Cử ăn mỡ."]}, {"tu": "cứ I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dựa theo để hành động hoặc lập luận. Cứ phép công mà làm.", "(thường dùng không có chủ ngữ). Dựa vào, lấy đó làm điều kiện tất yếu cho sự việc gì, Chẳng cứ có kiểm tra mới làm cẩn thận. Cứ đà này thì Công việc sẽ hoàn thành đúng thời hạn. Cứ đúng", "giờ là đỏng cửa. Cứ 8ì khó dễ, việc cần là làm.", "d.", "(cũ; id.). Khu vực dùng làm chỗ dựa để chuẩn bị và tiến hành chiến tranh. Chọn nơi làm cứ.", "(kng.), Căn cứ địa cách Tạng ở vùng nông thôn hoặc rừng núi. Tạm zứ? vẻ cứ"]}, {"tu": "TH", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Từ biểu thị ý khẳng định về hoạt động, trạng thát nhất định như thế, bất chấp mọi điều kiện. Dù có phải hỉ sinh Cũng cứ làm. Đừng sợ, cứ nói! Tôi cứ tưởng là đã hết. Nó vẫn cứ chứng nào tật á."]}, {"tu": "IV", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["(kng.). Từ biểu thị ÿ nhấn mạnh thêm về sắc thái khẳng định, không kể khách quan như thế nào. Cứ nói trắng ra. Năng thể mà nỏ xách cứ như không. ` cứ điểm d. † Vị trí phòng ngự có công sự vững chắc, Đánh chiếm một cứ điểm. 2 (id.). Chễ làm điểm tựa; nơi có vị trí trọng yếu."]}, {"tu": "cứ liệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tài liệu dùng làm căn cử để lập luận, chứng minh, X#ững cứ liệu xác thực."]}, {"tu": "cứ việc", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.). Cứ làm việc EÌ đỏ như thường. Cứ việc ngồi yên, không sao."]}, {"tu": "cự", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Chống lại bằng sức lực, Sư VẾU, cự không nổi.", "(kng.). Bảo thẳng cho biết lá không hài lòng, bằng những lời gay gắt. Cự cbo tội mẻ. cự ÍÍ cv. cự ly d. Khoảng cách giữa hai điểm. Quy định cự li tối thiểu giữa xe trước và xe sau. Ngắm bắn ở cự li 200 mét."], "tham_chieu": {"cung_viet": "cự ly d"}}, {"tu": "cự mã", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật chướng ngại làm bằng khung gỗ chẳng dây thép gai, đễ đi chuyển. Dùng cự mã bịt các ngách hào để chặn đối phương."]}, {"tu": "cự nự", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Tỏ sự không đồng ý bằng những lời phản nản khó chịu. Án 4 cự nự không chịu đi."]}, {"tu": "cự phách", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tài năng lỗi lạc, trội hơn hẳn những người khác. Ä#Ó! nhỏ văn cự phách."]}, {"tu": "cự phú", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Giàu to, giảu sụ. Tay cự phú."]}, {"tu": "cự tuyệt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Từ chối dứt khoát. Cự tuyệt mọi yêu sách."]}, {"tu": "cưa ï", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cự để xẻ, cắt gỗ, kim loại và vật liệu cứng khác, lưỡi bằng thép mỗng có nhiều Tăng sắc nhọn, HĨ đg, 1 Xẻ, cắt, làm cho đứt bằng cái cưa. Của gỗ. Nhà máy cưa. Chân bị thương, phải cưa. 2 (thgt.). Tần tỉnh, làm cho xiêu lòng mà đồng ý nghe theo (thưởng nói về quan hệ tình cảm). Tản tỉnh môi trà không cưa được cô nào. cưa đứt đục suốt (kng.). Ví lối giải quyết công việc rảnh mạch, dứt khoát, khoản nào rô ra khoản ấy. cưa sừng làm nghó (thgt.). Ví hành vị của người đã lớn tuổi mà cố làm cho ra vẻ còn trẻ lắm, cưa xẻ đụ. Cưa và xẻ gỗ (nỏi khái quát). ⁄àm nghề cưa xẻ."]}, {"tu": "cửa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng trống được chừa làm lối ra vào của một nơi đã được ngăn kín, thường lắp bộ phận đóng, mở. Gõ cửa. Của đóng then cài. Cửa chuồng gà.", "Chỗ ra vào, chỗ thông tự nhiên với bên ngoài. Lấp cửa hang. Cửa sông“. Ra khỏi của rừng.", "Nơi có quan hệ tiếp xức với bên ngoài, trong quan hệ với người có việc cần phải đến, Chạy chọt hết của nọ đến của kia. Cửa công”."]}, {"tu": "cửa ải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ải có quân đội trấn SÌữ. Xéo quận qua cửa di."]}, {"tu": "cửa biển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi sông đổ ra biến.", "Nơi tàu thuyển thường xuyên ra vào, ở bờ biển hay gắn bờ biển, Cứa biển Hải Phòng."]}, {"tu": "cửa bổ để", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Nơi chùa chiến thờ Phật, trong quan hệ với những người theo đạo Phật, cửa Phật. Nương cửa bả đề."]}, {"tu": "cửa bức bàn", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Cửa gỗ rộng suốt cả gian, gồm nhiều cánh dễ tháo lắp. Nøđ; nhà ngói nằm gian, cửa bức bàn."]}, {"tu": "cửa chớp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cửa có những thanh gỗ mỏng lắp nghiêng song song gần nhau, khi đóng che được mưa nắng mà vẫn thoáng khí,"]}, {"tu": "cửa công", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi làm việc của quan lại, trong quan hệ với người dân có việc cần phải đến. Kéo nhau đến cửa công."]}, {"tu": "cửa già", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vci.). Chùa, nơi thờ Phật; cửa Phật,"]}, {"tu": "cửa giả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Cửa rả."]}, {"tu": "cửa hàng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ sở kinh doanh thương nghiệp hoặc kinh doanh dịch vụ, Cửa hàng sách. Cửa hàng may mặc. Của hàng chữa đẳng hồ."]}, {"tu": "cửa hàng trưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đứng đầu phụ trách một cửa hàng.:. cửa hiệu d, Cửa hàng nhỏ, thường là của tư nhân. Cửa biệu tạp hod. Của hiệu cẲ! tóc. cửa khẩu ở. 1 Chỗ dùng làm nơi ra vào một nước. Ra vào của khẩu. Kiểm soát nơi của khấu. 2 Chỗ đắp chưa xong hoặc mới bị nước phá vỡ của một con đề. Hàn cứa khẩu."]}, {"tu": "cửa không", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Đạo Phật, trong quan hệ với những người theo đạo ấy; cửa Phật."]}, {"tu": "cửa Khổng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Người theo Khổng giáo, nhà nho (nói khái quải)."]}, {"tu": "cửa Khổng sân Trình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trường học nho giáo và nhà nho (nói khái quát)."]}, {"tu": "cửa kính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cửa có lắp kính, khi đóng che được mưa, ngăn được gió và tiếng ổn, nhưng không che mất ánh sáng."]}, {"tu": "cửa lá sách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Cửa chớp."]}, {"tu": "cửa mạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cửa nhỏ thông sang buồng hoặc nhà bên cạnh."]}, {"tu": "cửa mái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cửa trổ ra ở mái để thông hơi. cửa miệng a, (kng.). Miệng, nói về mặt thể hiện _ sựưnói năng, Những lời thốtra từ cửa miệng. Câu nói cửa miệng (thường được thốt ra luôn)."]}, {"tu": "cửa minh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phản ngoài của bộ phận sinh dục nữ."]}, {"tu": "cửa mở", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ vật chướng ngại phòng ngự bị phá, tạo thảnh lối để tiến vào đánh bên trong chiều sâu trận địa. Các chiến sĩ xung kích lao qua của mở."]}, {"tu": "cửa nẻo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Cửa rả. Cứu néo đóng cẩn thận."]}, {"tu": "cửa ngõ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cửa và cổng của nhà ở (nói khái quái). Cửa ngõ đóng cẩn thận.", "Nơi có vị trí quan trọng trên lối ra vào một vùng, Của ngõ của thú đó."]}, {"tu": "cửa nhà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhà cửa, đồ đạc và nói chung những gì thuộc đời sống riêng của mỗi gia đình (nói khái quát). Cửa nhà sa sút."]}, {"tu": "cửa ô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lối ra vào khu vực một kinh đô cổ (thường nói về thủ đô Thăng Long), thời xưa có cổng đóng, mở."]}, {"tu": "Cửa Phật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhả chùa, trong quan hệ với những ¡ theo đạo Phật."]}, {"tu": "cưa quan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như cửa di. cực"]}, {"tu": "cửa quan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhự cứe công."]}, {"tu": "cửa quyển I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; id.), Nơi có quyền thế thời trước, trong quan hệ với những người dưới quyền. ki tới chốn cửa quyển. It, (Thái độ) tự cho rằng minh nắm quyền trong tay và tỏ ra hách dịch với ai có việc phải cần đến mình. Thái độ rất cửa quyền. Lối cửa quyền. cửa rả d, (kng.). Cửa trong nhà (nói khái quát). Nhà mới dựng, cửa rá chưa có. Của rả đóng. Em ïm,"]}, {"tu": "cửa sổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cửa ở lưng chừng tường, vách, để lấy ánh sáng và lâm thoáng khi, cửa sông d, Nơi sông chảy ra biển, vào hỗ hay vào một con sông khác."]}, {"tu": "cửa tay", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận phía ngoài ống tay để lồng tay áo."]}, {"tu": "cửa thiển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Như cửa Phật."]}, {"tu": "cửa tò vò", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cửa xây cuốn thành hình cung, nhỏ và hẹp. `"]}, {"tu": "cửa trời", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cửa làm nhô cao trên mái các nhả lớn để lấy ánh sáng và thông hơi."]}, {"tu": "cửa từ bi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Như cứa Phát."]}, {"tu": "cửa tử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cửa chết; chỉ nơi nguy hiểm đến tính mạng. Vượf qua cứa tử."]}, {"tu": "cửa van", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cửa đặt ở các khoang của đập, cống, đường ống, v.v., có van đóng mở để điều tiết mức nước và lượng nước chảy."]}, {"tu": "cứa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lâm đứt bằng cách đưa vật có cạnh sắc trên bể mặt, thường là đưa đi đưa lại nhiều lần, Đao cùn, cứa mãi không đứt. Bị nứa cửa đút tay."]}, {"tu": "cứa cổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(tht.). Như cết cố."]}, {"tu": "cựa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mấu sừng mọc ở phía sau cẳng gà trống hay cắng một vài loài chim khác, dùng để tự vệ và tiển công."]}, {"tu": "cựa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Cử động một it, từ trạng thái không động đậy. Em bả cựa mình thức giấc. Ngồi yên, không được cựa! 2 (kng.; thường dùng trong câu có ý phủ định). Xoay xở để thoát khỏi một trạng thái không hay. Chứng cứ rành rành, hết đường cụa."]}, {"tu": "cựa cậy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; ìd.). Cựa quậy. „"]}, {"tu": "cựa quậy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cựa liên tiếp theơ nhiều hướng khác nhau. Mầm im, không cựa quậy. Cựa quậy như cá mắc lưới."]}, {"tu": "cức bì", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. da gai. cực; ï d. 1 Điểm ở đâu cùng trên một hướng nào đó. Mũi Cà Mau ở cực nam đất nước. Hai cực đối lập. 2 (chm.). Điểm mà ở đó trục tưởng tượng của Trái Đất xuyên qua mặi đất. Hai cực (bắc, nam) của Trái Đất. Khi hậu vùng cực. 3 (chm.). Điện cực hoặc cực từ (nói tẮt). Cực đương."], "tham_chieu": {"xem": "da gai"}}, {"tu": "II", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["đng., đùng phụ trước t., thường là t. đơn tiết). Đến mức coi như không thể hơn được nữa; cực kỉ (nói tắt). Zlảng cực rẻ. Món ðn CựC ngon. Đẹp cực."]}, {"tu": "cực", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Phải chịu đựng điều vất vả, khổ nhục. Cuộc sống đỡ cực. Con hư làm cực lòng cha mẹ. Cánh cực mà đố lên non... (cd.). Tham thực, cục thân ch.) cực chẳng đã (kng.). Ở vào tình thế không thể khác, không thể đừng được; như vạn bất đắc đi, Điều cục chẳng đã phải nhận. Cực chẳng đã mà phải làm."]}, {"tu": "cực đại I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Lớn nhất, xét tương đổi trong một ` khoảng nảo đó. Cường độ cực đại."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(chm.). Trị số cực đại của một hảm số."]}, {"tu": "cực điểm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thường dùng sau đến). Điểm cao nhất, mức cao nhất của một trạng thái; như cực độ (ng. I). Căm phẫn đến cực điểm,"]}, {"tu": "cực đoan", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Được đấy tới mức quá đáng, tới cực độ (thường nói về xu hướng, chủ trương, thái độ), Chủ nghĩa quốc gia cực đoan. Thái độ cục đoan."]}, {"tu": "cực độ I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thường dùng sau đến). Mức độ cao nhất của một trạng thái. Toang mang đến cực độ. Mâu thuần đến cực độ."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(thường đùng phụ sau t.), Đến cực độ, hết SỨC. Vui mừng cực độ. cực hạn đ, (dùng phụ sau d.). Giới hạn tối đa, mức tối đa. Š4/ số cực hạn. Cực hình d, 1 Hinh phạt nặng nhất thời xưa, làm cho phải chết một cách cực kì đan đớn, Những cực hình dã man thời Trưng Cổ. 2 Thủ đoạn làm đau đón thể xác đến cực độ. *ị cực hình, Chịu mọi thứ cực hình."]}, {"tu": "cực hữu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tính chất hữu khuynh cực đoan, Đảng phái cực hữu,"]}, {"tu": "cực khổ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cực và khổ (nói khái quát). Cuộc đời cực khổ, Không quản gì cực khổ. cực kì cv. cực kỳ p. (thưởng dùng phụ cho t.). Đến mức coi nhự không thể hơn được nữa Niiệm vụ cực kì quan trọng. Đẹp cực Ád. cực lạc + (d.). Sung sướng đến cực độ. Cõi cực lạc (thế giới tưởng tượng, trong đó con người thoát khỏi mọi sự đau khổ và hoàn toàn vui sướng, theo quan niệm của Phật giáo). cực lực p, (thường dùng phụ trước đg.). (Chống đối) một cách cực kì kiên quyết. Cực lực lên án sự khủng bố. Bị dư luận cực lực phản đối. cực nhọc L. Vất vả nặng nhọc, Zzoø động hăng Say, quên cả cực nhọc."], "tham_chieu": {"cung_viet": "cực kỳ p"}}, {"tu": "cực nhục", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Khố sở và nhục nhã, Cuộc đời Cực nhục của người dân mất nước,"]}, {"tu": "cực quang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dải sáng có máu sắc rực rỡ xuất hiện về ban đêm trong các lớp cao của khí quyến, ở vùng gần cực của Trái Đất."]}, {"tu": "cực tả", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Miêu tả, thể hiện bằng phương tiện nghệ thuật theo một cách nhìn có phần cực đoan. Nhà văn đã cực tả lòng tín của nhân vật."]}, {"tu": "cực tả", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có khuynh hướng tả khuynh cực đoan. Phải cực tả. cực thịnh t Thịnh vượng nhất, phát đạt nhất so với mọi thời ki hoặc giai đoạn khác, Thời kì cực thịnh của chế độ phong kiến."]}, {"tu": "cực tiểu 1", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhỏ nhất, xét tương đối trong một khoảng nào đó. Giá trị cục tiểu,:"]}, {"tu": "HI", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trị số cực tiểu của một hàm số."]}, {"tu": "cực trị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cực đại hoặc cực tiểu."]}, {"tu": "cực từ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Một trong hai đầu của một nam châm,"]}, {"tu": "cửi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; id.). Dệt vải hoặc lụa theo lối thủ công. Cửi vải. cưng đẹ. Chiểu chuộng, nâng níu, chăm sóc từng l¡ từng tí do hết sức yêu quý, Â⁄e cưng nó lắm. Đứa con cưng,"]}, {"tu": "cưng chiều", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chiểu chuộng, chăm sóc hết lòng do yêu thương (nói khái quát). Được cha mẹ cưng chiễu từ nhỏ. Quá cưng chiểu con cái."]}, {"tu": "cứng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có khả năng chịu đựng tác đụng của lực cơ học mà không bị biến dạng. Cưng như thép. Thanh tre cửng quả, không uốn cong được.", "Có khả năng chịu tác động bất lợi từ bên ngoài mả vẫn giữ nguyên trạng thái, tỉnh chất, không yếu đi. 1úa đã cứng cây. Có cứng;mới đưng đầu giỏ (tng.). Lí lạ rất cứng.", "(kng.). Có được trình độ, mức độ khá so với yêu cầu. Học lực vào loại cứng. Một cân hai lạng cứng.", "Œng.). Có số lượng, mức độ coi là hơi cao so với mức thường, Tưổi đã cứng mà chưa lẩy chẳng. Giá ấy cứng quá, không mua được.", "(thường dùng phụ sau t., đg.). Ở vào tỉnh trạng mất khả năng biến đạng, cử động, vận động. Quai hàm cứng lại, không nói được. Chân tay tê cứng. Buộc chặt cứng. Chịu cứng, không cãi vào đâu được.", "Thiếu Sự mềm mại trong cử động, động tác. Động tác còn cứng. Chân tay cứng như que củi (kng.).", "Thiếu sự linh hoạt trong cách đối xử, ứng phó, chỉ biết một mực theo nguyên tắc, không thay đối cho phù hợp với yêu cầu khách quan. Cách giải quyết hơi cứng. Thái độ cứng quá.", "(Thức ăn) có vị mặn quá yêu cầu của khẩu vị, không dịu. Nước mắm cứng.", "(chm.). (Nước) có chứa tương đối nhiều muối calcium và mnagnesium, giặt với xà phòng ra ít bọt, đun sôi sinh nhiều cặn trong đáy ấm.", "(ph.). Rắn. Cứng như đã,"]}, {"tu": "cứng cắp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có khả năng chịu những tác động bất by 2p cnleraarT-, sirAoe- To tri › không còn y: chất, vì đã trở nên khoẻ và Địa trẻ cứng cúp. Được chăm bón, cây lúa đã cứng cáp. Nét chữ cúng cáp (b.). cứng cắt x. cứng cáp."], "tham_chieu": {"xem": "cứng cáp"}}, {"tu": "cứng ỏi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không vì yếu mà chịu khuất phục, thay đối thải độ của rnình. Tr4 lời cứng cỏi. Thái, độ cứng cỏi. —. cứng còng. (ph.). Củng đến mức thiểu hẳn sự miếm mại trong các cử động, các đường nét; cứng quèo. Bộ đi:cứng còng. Nét chữ cứng công."]}, {"tu": "cứng cố", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["{kng.). Không dễ tuân theo người mà trinh phải phục tùng, thường hay làm trái lại."]}, {"tu": "cứng cựa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Không chịu ở thể lép, không vì yếu thế mà thôi chống chọi lại. Tay ấp cứng cựa lắm."]}, {"tu": "cứng đầu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ng.). Không dễ dàng chịu nghe theo người mả mỉnh phải phục tùng: bướng bỉnh. Đứa bé cứng đâu. cứng đầu cứng cổ (kng.). Như cứng cố (nhưng nghĩa mạnh hơn)."]}, {"tu": "cứng đờ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cứng lại và thẳng ra, mất hết khả năng cử động. Lạnh quá, tay chân cứng đờ. Cứng đờ nhự khúc gỗ.", "Như cứng nhắc (nhưng nghĩa mạnh hơn). Đảng đi cứng đờ. Làm việc theo những nguyên tắc cứng đờ. cứng họng t, (kng.). Ở trong tình thế đành chịu im, không cãi vào đầu được. Chứng cớ rành rành, phải cứng họng."]}, {"tu": "cứng lưỡi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ng.). Như cứng họng (hàm ÿ khinh)"]}, {"tu": "cứng miệng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(eng., id,). Như cứng họng."]}, {"tu": "cứng ngắc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cứng quá, rắn quá, tựa nhự không làm sao cho vỡ ra được (hàm ý chê). Cửng ngắc, cần không được.", "Thiếu sự mêm mại trong các cử động; cứng nhắc. Người cứng ngắc như cây gỗ."]}, {"tu": "cứng nhắc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thiểu sự mềm mại trong các cử động. Dáng đi cứng nhắc. Tay chân cứng nhắc.", "Thiếu linh hoạt, không biết tuỳ điều kiện cụ thể khác nhau mả thay đổi cho phù hợp. Nguyên tắc cứng nhắc. Áp dụng cứng nhắc những điểu đã học được."]}, {"tu": "cứng quèo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cứng đến mức trông thô và xấu (nói về cái gì đáng lẽ phải mêm). À⁄iểng bánh cứng quêo. Múa cứng quèo. cứng rắn +. 1 (id.). Cứng và rắn (nói khái quát). Qua thử thách, con người cứng rắn hơn. 2 Không cười miếng chỉ dễ dàng có sự nhân nhượng, quyết giữ một mực nhự đã định trong cách đối xử. Áp dụng những biện pháp cứng rắn. Cứng rắn về nguyên tẮc."]}, {"tu": "cước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bướm lớn sống trên cây, có thể nhà ra một thử tơ,", "Tơ dai, mảu trắng trong, vốn do sâu cước nhả ra, đùng làm đây câu, dây khâu vành nón. Tóc bạc trắng như cước."]}, {"tu": "cước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hiện tượng ngón tay, ngón chân sung đỏ và ngửa khi bị rét cóng, Chân phát cước. Trâu bị cước, gây hẳn."]}, {"tu": "cước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Cước phí (nói tắt). Giám giá Cước."]}, {"tu": "cước chú", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lời chú thích ghí ở cuối trang hoặc cuối tài liệu,"]}, {"tu": "cước khí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh hai chân to ra hoặc khô tóp lại và tê dại."]}, {"tu": "cước phí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỉ phí phải trả cho công chuyên chở hàng hoá, hành lí. Cước phí hàng hoá. Được miễn cước phí. cước vận d, Vần ở cuối câu thơ."]}, {"tu": "cược", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Đạt cọc. Cược tiên. Tiên cược."]}, {"tu": "cược", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.), Như cuộc; (ng. D)."]}, {"tu": "cười", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cử động môi hoặc miệng, có thể kèm theo tiếng, biểu lộ sự vui thích hoặc thái độ, tình cảm nào đó. Bật: cười. Mim cười. Vỏ duyên chưa nói Äã cười (mg.). Miệng cười tươi như hoa. Cười nửa miệng (hơi hé môi, nhếch mép). Cười mỉa mai,", "Tỏ ý chê bai bằng những lời có kèm theo tiếng cười hoặc có thể gây cười, chế nhạo. Không biết thì hói, chẳng ai cười. Sợ người ta cười cho. cười chê đg, (¡d.). Như chê cười. cười cợt đp. Cười để đùa cợt hay để chế nhạo."]}, {"tu": "cười duyên", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cười để làm duyên một cách kín đáo (nói về phụ nữ). Có gái che nón cười duyên."]}, {"tu": "cười gắn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cười một vài tiếng ngắn, thường để tỏ vẻ mỉa mai hoặc để nén sự bực tức, thù giận. Tức lắm, nhưng chỉ cười gần một tiếng."]}, {"tu": "cười góp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cười theo người khác, tuy không hiểu có gi đáng cười. Cười gáp để, lấy lòng."]}, {"tu": "cười khả", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cười thành tiếng, nghe tự nhiên như tiếng hơi tử cuống họng thở mạnh ra, có vẻ khoái trả."]}, {"tu": "cười khẩy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cười nhếch mép, phát ra một tiếng khẽ, ngắn, tỏ vé khinh thường."]}, {"tu": "cười khì", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cười phát ra một vài tiếng nghe như tiếng hơi thở ra, có vẻ vui thích một cách hồn nhiên."]}, {"tu": "cười mát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cười nhếch mép, không thánh tiếng, tỏ vẻ khinh hoặc hờn giận. cười miếng chí (ph.). Cười chỉ nhếch môi lên cười mũi một chút, một cách duyên dáng,"]}, {"tu": "cười mũi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cười ngậm miệng, phát ra một vài tiếng bằng đường mũi, tỏ ý coi khinh,"]}, {"tu": "cười nắc nề", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Cười như nắc nẻ (nói tắt). cười ngất đẹ. Cười lớn tiếng từng chuỗi dài cho đến như hết hơi mới thôi, tỏ ý thích thú,"]}, {"tu": "cười nhạt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cười nhếch mép, có khi phát ra một vải tiếng khẽ, tỏ ý có điều không bằng lòng hoặc khính bị. cười như nắc nẻ Cười giòn từng tràng liên tiếp."]}, {"tu": "cười nịnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cười giả dối, chỉ cốt để lấy lòng."]}, {"tu": "cười nụ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cười hơi chúm môi lại, không thành tiếng, tỏ ý thích thú một mình hoặc để tỏ tỉnh ý một cách kín đáo,: cười ổ đg, Cùng bạt lên những tiếng cười to, vui thành chuỗi dài, do thích thú đột ngột trước một điều đáng cười, hoặc để trêu chọc mua vụi., Mọi người cười Ô làm anh ta thẹn đó cả mặt."]}, {"tu": "cười phá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thưởng dùng trước lên). Bật lên những tiếng cười to, vui thành chuỗi dài, do hết sức thích thú một cách đột ngột. Vai hẳ làm cho mọi người cười phá lên. cười ra nước mắt Gượng cười trong khi đáng lẽ phải khóc (vì trong lòng đang đau đớn). cười rộ đg, Cùng bật lên những tiếng cười to, vui thành một chuỗi dải rồi dứt, do thích thú đột ngột."]}, {"tu": "cười ruổi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cười hơi chùm môi, dưởng như có điều thích thú riêng, Tim từn cười ruổi, cười sặc đa. (thưởng dùng ở dạng láy). Cười một cách rất thoải mái và phát ra những tiếng như khi bị sặc. Ngia cổ cười sặc lên. j! Láy: cưởi sằng sặc (xem mục riêng)."]}, {"tu": "cười sắng sặc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Từ gợi tả tiếng cười thành từng tràng không thế nín nhịn được, biếu biện sự khoái trá đặc biệt. Thích chí cười sằng sặc. Ôm bụng cười sằng sặc."]}, {"tu": "cười tình", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cười hơi hé miệng, không thành tiếng, cố ý làm cho có duyên, thường đi đôi với liếc mắt, để tỏ tỉnh."]}, {"tu": "cười trừ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cười chỉ cốt để tránh khỏi phải trả lời người khác về một điều không phải nào đỏ của mình. Mỏi đến, chỉ biết cười trừ"]}, {"tu": "cười tủm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cười mỉm tỏ ý vui thích một cách kin đáo, Hai người nhìn nhau cười tim. cười vỡ bụng Cười to và thành chuỗi dài, không nín nhịn được, trước một việc quá buồn cười,"]}, {"tu": "cười xoả", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "��ộng từ", "nghia": ["Cười lên thành tiếng vui vẻ để xua tan sự căng thẳng, Töáy bạn nổi cảu, anh ta cười xoả làm lành,"]}, {"tu": "cưỡi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngồi trên lưng hoặc vai, hai chân thường bỏ sang hai bên. Cưới ngựa. Bà Triệu cưỡi voi đánh giặc.", "(ng.). Ngãi trên (loại xe có yên, hoặc máy bay) để đi, Cưới mótô. Cười máy bay,"]}, {"tu": "cưỡi cổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Ức hiếp, đè nén. cưỡi đầu cưỡi cổ (kng.). Như cưới cổ (nhưng nghĩa hơn). cưỡi hỗ Ví tình trạng đã trót làm một việc liều lĩnh, nguy hiểm, lâm vào thế tiến thi khó mà lui cũng không được. cưỡi ngựa xem hoa Ví việc xem lướt qua rất nhanh (cái đáng lẽ phải khảo sát, tìm hiểu ki)."]}, {"tu": "cưới", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm lễ chỉnh thức lấy nhau thành vợ chồng, Mừng bạn cưới vợ. Cưới vợ cho con, Chẳng chưa cưới*. Dự đảm cưới. Ấn cưới."]}, {"tu": "cưới chạy tang", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cưới vội khi gia đình đang có người sắp chết hoặc chết mả chưa phát tang, để tránh phải đình việc cưới xin theo phong tục."]}, {"tu": "cưới hỏi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ìd.). Như cưới xin."]}, {"tu": "cưới xin", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm các lễ để cưởi, theo phong tục, Yiệc cưới xìn. Lấy nhau có cưới xin bẩn hoi,"]}, {"tu": "cườm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Cổ tay, cổ chân. Cườm (ay, Cườm cẳng."]}, {"tu": "cườm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hạt nhỏ bằng thuỷ tỉnh, đá, bột, v.v., thường có màu sắc đẹp, xâu thành chuỗi làm vật trang sức hoặc trang trí. C £4y đeo cườm. Mũi giày tết cườm. Vòng hoa bằng cườm,", "Vòng lông quanh cổ chìm, trông giống như những hạt cườm. Cu gáy có cườm. Lông cườm."]}, {"tu": "cườm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm bóng đổ son mài hoặc những vật bằng vàng, bạc."]}, {"tu": "cương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dây da buộc vào hàm thiếc để điều khiển ngựa. Thẳng dây cương. Buông cương cho ngựa đi nước kiệu.: cương; đẹ. Tự đặt lời cho vai minh đóng khi diễn kịch. Cương thêm mấy câu. Diễn cương một cách rất tự nhiên. '"]}, {"tu": "cương", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bị cáng, bị sưng lên do có máu, mủ hoặc sữa dồn tụ lại. Nhọt đã cương mã. Vú Cương sữa,"]}, {"tu": "cương", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.; thường dùng đi đôi với nhu), Cứng tắn trong cách đổi xử. Lúc cương lúc nhu."]}, {"tu": "cương cường", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Cứng.rắn và mạnh mẽ, Tỉnh khí cương cường."]}, {"tu": "cương giới", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Biên giới."]}, {"tu": "cương kiên", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Như kén cường."]}, {"tu": "cương lĩnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổng thể những điểm chủ yếu về mục đích, đường lối, nhiệm vụ cơ bản của một tổ chức chính trị, một chính đảng trong một giai đoạn lịch sử."]}, {"tu": "cương mô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Mô cứng."]}, {"tu": "cương ngạnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Ngang bướng."]}, {"tu": "cương nghị", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cứng rắn và giàu nghị lực. Tínù tình cương nghị. cương quyết t, Quyết không thay đổi ý định của mình đủ gặp trở lực. 75éi độ cương quyết. Hành động thiếu cương quyết."]}, {"tu": "cương thổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Lành thổ."]}, {"tu": "cương thường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tam cương và ngũ thường (nói tắt); những nguyên tắc đạo đức phong kiến theo quan điểm nho giáo (nói tống quát)."]}, {"tu": "cương toả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Dây cương và hàm thiếc; ví cái ràng buộc gò bó, không để cho được tự do. Ngoài vòng cương tod. ˆ"]}, {"tu": "cương trực", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cứng cỏi và ngay thẳng, Tính tình cương trực, Con ng��ời cương trực. Những lời nói Cương trực."]}, {"tu": "cương vị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["VỊ trí trong một hệ thống tổ chức, quy định quyền hạn và trách nhiệm. ỞỞ cương vị giám đốc. Làm tròn nhiệm vụ trên Cương vị của mình,"]}, {"tu": "vu vực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Bờ cõi của một nước; lãnh"]}, {"tu": "cường", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; đùng hạn chế trong một số tổ hợp). Mạnh. Dân cường nước thịnh.", "(Thuỷ triểu) đang dâng cao. Con nước cường."]}, {"tu": "cường bạo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tàn bạo và hung hãn. Hành động cường bạo."]}, {"tu": "cường đạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Kẻ cướp hung ác. Tên Cường đạo."]}, {"tu": "cường địch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Ké địch mạnh,"]}, {"tu": "cường điệu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhắn mạnh quá mức một mặt nào đó của sự vật, hiện tượng để làm cho người ta chú ý. Cường điệu tính cách của nhân vật. Hình ảnh có tính chất cường điệu."]}, {"tu": "cường độ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Độ mạnh. Cường độ dòng điện. Cường độ ánh sáng."]}, {"tu": "cường độ lao động", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mức hao phí về thể lực và tỉnh lực của con người trong quá trinh lao động."]}, {"tu": "cường hào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kẻ có quyên thế ở làng xã, chuyên áp bức nông dân."]}, {"tu": "Và kích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Máy bay cường kích (nói )"]}, {"tu": "cường quốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nước lớn mạnh có vai trò và ảnh hưởng quan trọng trong quan hệ quốc tế."]}, {"tu": "cường quyển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sức mạnh chiếm ưu thế về quân sự, chính trị hoặc kinh tế, dựa vào để áp bức, xâm lược nước khác. Chính nghĩa thẳng cường quyền."]}, {"tu": "cường tập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tập kích có bắn chế áp địch trước khi xung phong. Cường tập vị trí địch. Đánh cường tập."]}, {"tu": "cường thịnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Giàu mạnh và thịnh vượng. Xây đựng một quốc gia cường thịnh. Thời kì cướp đoạt cường thịnh."]}, {"tu": "cường toan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù). Acid."]}, {"tu": "cường tráng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Khoẻ mạnh và dồi đảo sức lực. Một cơ thể cường trắng."]}, {"tu": "cưỡng", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(ph.). Sáo sậu. cưỡng: đg. 1 (kết hợp hạn chế). Bắt ép phải làm điều không muốn làm. Nó đã không thích thì đừng cưỡng nó. 2 Không chịu làm điều gì hoặc cái gì đòi hỏi phải làm, không tuân theo, mả chống lại, làm trái lại. Cưỡng lại cơn buồn ngủ. Cưỡng lời. Không thể nào cưỡng lại nổi trào lưu lịch sử. <"]}, {"tu": "cưỡng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Gà trống) lớn mà không thiến, Gả trổng cưỡng."]}, {"tu": "cưỡng bách", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Cưỡng bức, cưỡng bức đg, Bắt buộc phải làm, dù không muốn cũng không được. Bị cưỡng bức đi lính. Dùng lao động cưỡng bức để cải tạo những phần từ lưu manh."]}, {"tu": "cưỡng chế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng quyển lực nhà nước bắt phải tuân theo. Tính chất cưỡng chế của pháp luật,"]}, {"tu": "cưỡng dâm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cưỡng ép người phụ nữ phải để cho thoả sự dâm dục. Tới cưỡng dâm."]}, {"tu": "cưỡng đoạt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chiếm đoạt bằng lối cưỡng bức. Cưỡng đoạt tài sản."]}, {"tu": "cưỡng ép", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ép cho phải làm điều trái ý muốn. Thủ đoạn vừa cưỡng ép vừa mua chuộc. Tự nguyện, chứ không phải bị cưỡng ép."]}, {"tu": "cưỡng hiếp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cường bức người phụ nữ phải để cho thoả sự dâm dục; hiếp đâm.: cưỡng hôn đg, Cư���ng ép phải lấy một người nào đó làm chồng hay làm vợ, ép duyên. kuậi pháp cấm cưỡng hôn."]}, {"tu": "cướp I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lấy của người khác bằng vũ lực (nói về của cải hoặc nói chung cái quý giá). Giết người, cướp của. Cướp công. Kẻ cướp*, Khởi nghĩa cướp Chính quyên.", "Tranh lấy một cách trắng trợn, dựa vào một thế hơn nào đó. Chiếc xe cướp đường. Cướp lời (nói tranh khi người khác còn chưa nói hết).", "Tác động tai hại làm cho người ta bỗng nhiên mất đi cái rất quý giá. Trận lụt cướp hết mùa màng. Bệnh hiểm nghèo đã cướp đi một đứa con.", "(ng.). Nắm ngay lấy (thời co), không để mất đi; giành lấy. Cướp thời cơ."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Kẻ cướp. Bọn cướp biển. cướp bóc đạ. Cướp của (nói khái quát)."]}, {"tu": "cướp cò", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Hiện tượng cò súng) làm cho đạn nổ sớm, khi chưa định bán. Sứn Cướp cò."]}, {"tu": "cướp đoạt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chiếm đoạt g trợn. Cưởng hào cướp đoại ruộng đất của nông dân. cướp giật"]}, {"tu": "cướp giật", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cướp của một cách ngang nhiên. Cướp giật giữa ban ngày,"]}, {"tu": "cứt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thạt.). Phân của người hoặc động vật."]}, {"tu": "cút đái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thạt.). Cứt và nước đái (nói khái quát)."]}, {"tu": "cứt gián", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đòng đòng ở trạng thái mới phát triển (to bằng cái cứt gián), Lúa đã có cứt gián. Ngô đang độ cứi gián."]}, {"tu": "cứt ngựa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tả màu xanh lục hơi vàng úa như màu phân ngựa. Áo đạ màu cửt ngựa."]}, {"tu": "cứt sắt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù). Xi sắt; thường dùng (kng.) để ví người keo kiệt (hàm ý khinh). Mo? nào gặm được cử sắt (tng.)."]}, {"tu": "cứt su", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phân của trẻ hoặc gia súc mới đẻ, có sẵn từ khi còn là thai trong bụng mẹ."]}, {"tu": "cứt trâu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất nhờn đã khô và đóng thành vảy ở thóp trẻ con mới đẻ được ít tháng."]}, {"tu": "cưu mang", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Mang và giữ gìn cái thai trọng bụng..... Mghĩa mẹ chín tháng cưa mang (cd.).", "Đùm bọc, giúp đỡ, che chở trong khó khăn hoạn nạn Cưư mang bạn trong cơn hoạn nạn."]}, {"tu": "cừu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thú có guốc cùng họ với dê, nuôi để ăn thịt và lấy lông làm len. 4o lỏng cừu. Hiển như cơn cửu nơn.", "Dụng cụ thể thao làm bằng gỗ, trông tựa như hình con cừu, thường dùng để tập nhảy. Nhảy giạng chân qua cừu. Nhảy cừu."]}, {"tu": "cừu", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ; iđ.). Mối thù hẳn. 4y oán, gây cừu."]}, {"tu": "cừu địch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(và đg.). (cũ). Như £šừ địch."]}, {"tu": "cừu hận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Như hận thù. Mang cừu hận trong lòng."]}, {"tu": "cửu thị", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). (id.). Coi nhau như kẻ thù. Cừn thị lẫn nhau. Xoá bỏ những cừu thị giữa các dân tộc."]}, {"tu": "cửu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cửu phẩm (gọi tắt). cửu chương x. bảng cửu chương. cứu lí hương cv. cửu lý hương d. Cây nhỏ mọc hoang cùng họ với cam, lá cỏ mùi hắc, có thể dùng làm thuốc"], "tham_chieu": {"xem": "bảng cửu chương", "cung_viet": "cửu lý hương d"}}, {"tu": "cửu ngũ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.; ¡d.). Từ dùng để chỉ ngôi vụa. À'gôi cửu ngũ,"]}, {"tu": "cửu nguyên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù; vch.). Thế giới của linh hồn người chết, nơi âm phủ; chín suối. cứu phẩm d, Phẩm trật thứ chín, thấp nhất trong thang cấp bậc quan lại."]}, {"tu": "cửu trùng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Chín tắng trời cao; dùng để chỉ nơi vua ở hoặc để gọi nhà vua với ÿ tôn kinh."]}, {"tu": "cửu tuyển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù; vch.). Chín suối; âm phủ."]}, {"tu": "cửu vạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Con bài trong cỗ bài tổ tôm, có vẽ hình người phu khuân vác; dùng để chỉ người chuyên khuân vác thuê hoặc lảm những việc nặng nhọc. 7u cứu vạn vác hàng. Bỏ ãi làm cửu vạn."]}, {"tu": "cữu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Linh cữu (nói tắt). Khiêng cữa."]}, {"tu": "cứu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho thoát khỏi mối đe doa sự an toản, sự sống còn, Đánh giặc cứu nước. Trị bệnh Cứu người. Cứu nguy, Cứu sống. Cứu đỏi."]}, {"tu": "cứu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chữa bệnh bằng cách đốt nóng các huyệt trên đa, theo đông y,"]}, {"tu": "cứu cánh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mục đích cuối cùng. Nghệ thuật là phương tiện, không phải là cứu cảnh. cứu chữa đp. Chữa cho thoát khỏi cơn nguy kịch. Tân tình cứu chữa người bệnh. Hết phương cứu chữa.: cứu giúp đpg. Giúp cho thoát khỏi cảnh nghèo khó, hoạn nạn. Cứu giúp đồng bảo bị nạn lụt. cứu hoả đpg. (dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp). Chữa cháy. Đội cứu hoả. Xe cứu hoá. cứu hộ đẹg. Cứu giúp người, vật đang bị nạn. Tảu cứu hộ. Hoạt động cứu hộ trên biển. cứu nhân độ thế Cứu người giúp đời để làm phúc, theo quan niệm của đạo Phật."]}, {"tu": "cứu quốc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thưởng dùng phụ sau d.). Cứu nước khói hoạ ngoại xâm. Lời kêu gọi cứu quốc. Các đoàn thể cứu quốc."]}, {"tu": "cứu rỗi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cứu vớt linh hồn, theo một số tôn giáo."]}, {"tu": "cứu sinh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp). Cứu khỏi nguy hiểm đe doa sự sống. Phao cứu sinh. Xuống cứu sinh."]}, {"tu": "cứu tế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giúp đỡ vẻ vật chất khi gặp khó khăn, hoạn nạn (nỏi về mặt xã hội đối với một số cá nhân). Cứu tế cho những người bị nạn. Quỹ cứu tế xã hội."]}, {"tu": "cứu thể", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cứu người đời thoát khỏi cảnh khổ, theo một số tôn giáo. cứu thương I đg, (thường dùng phụ sau d.). Cứu chữa tại chỗ cho người bị thương do chiến tranh. Công tác cứu thương. Trạm cứu thương."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người chuyên lảm nhiệm vụ cứu thương. Làm cửu thương trong quân đội."]}, {"tu": "cứu tỉnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người cứu cho thoát khỏi cảnh nguy nan, khốn khổ (ví như ngôi sao cứu mạng, theo quan niệm cũ), Vƒ cứu tỉnh của dân tộc."]}, {"tu": "cứu trợ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cứu giúp."]}, {"tu": "cứu ứng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Như ứng cửa."]}, {"tu": "cứu vãn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cứu cho tránh khỏi thất bại, suy vong, cho chuyển biến theo hướng trở lại nhự trước. Cứu văn tình thể. Hết cơ cứu văn,"]}, {"tu": "cứu viện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đến giúp sức cho bộ phận khác đang bị uy hiếp trong chiến đấu. Chặn quân cứu viện."]}, {"tu": "cứu vớt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lâm cho thoát khỏi tình trạng nguy ngập đến mức gắn nhự tuyệt vọng (thường nói về mặt tinh thắn), Cửu với ké tội lỗi."]}, {"tu": "cửu xét", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Nghiên cứu, xem xét để giải quyết. Cứu xát từng trường hợp."]}, {"tu": "cựu ï", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.; đùng phụ sau d. chỉ chức vụ, chỉ người, kết hợp hạn chế). Cũ, lâu năm hoặc thuộc thời trước. LớIh cựu. II Yếu tố ghép trước trong một số tổ hợp chỉ người, có nghĩa “cũ, trước kia từng là (người giữ chức vụ, làm phận sự, v.v. nào đó)”. Cựu bó trưởng. Cựu chính trị phạm. cựu binh d, 1 Người lính đã vào quân đội tương đối làu; lính cũ. Đoàn kết cựu bính và tân bình. 2 (1d). Người đã từng tham gia quân đ��i; cựu chiến binh. -"]}, {"tu": "cựu chiến bình", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Người đã từng tham gia quân đội, lực lượng vũ trang trong một cuộc chiến tranh, Hội cựu chiến binh."]}, {"tu": "cựu giao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; iđ.). Bạn cũ. cybernetic"]}, {"tu": "cựu hiểm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Mối hiểm thù cũ."]}, {"tu": "cựu học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nền học vấn cũ, phong kiến, lấy đạo nho làm cơ sở, trong quan hệ với ¿án học. Những người cựu học."]}, {"tu": "cựu thần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quan to của triểu đại trước còn lại, trong quan hệ với triểu đại sau. Nhiều cựu thần Tây Sơn không chịu ra làm quan với nhà Nguyễn."]}, {"tu": "cựu trào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(dùng phụ sau d., trong một số tổ 'hợp). 1 Triểu đại trước. Quan cựu trào. 2 (kng.). Lớp cũ, lâu năm. Cán bộ cỡ cựu trào."]}, {"tu": "cựu triểu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; id.). Cựu trào."]}, {"tu": "cựu truyền", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; iđ.). Như cổ truyền."]}, {"tu": "Cựu ước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. kinh Cựu ước. Bộ sách thứ nhất trong kinh thánh Kitô giáo, kế thừa kinh thánh Do Thái giáo; phân biệt với Tản ước. CY Chủ ÿ, viết tắt (ghi trước một đoạn chủ thích để nhắc sự chú ý của người đọc). cybernetic cv. xibecnetic. d, x. điều khiển học. d,Ð [“đé”, hoặc “đè? khi đánh vắn] Con chữ thứ sáu của bảng chữ cái chữ quốc ngữ. 1} viết phụ âm “d/gi”; 2) riêng trong một số từ mượn của tiếng nước ngoài, thuật ngữ khoa học có tính quốc tế viết nguyên dạng, thì đọc như Z (thí dụ: SïÐA, video). d đeci-, viết tắt, D Chữ số La Mã: 500. da: d. ! Lớp mô bọc ngoài cơ thể người và một số động vật. Ä⁄ảu đa. Da mịn màng. Da bảng. 2 Da một số động vật đã thuộc. Cặp đa. Thỏ: lưng da. 3 (kết hợp hạn chế). Mặt ngoài của một SỐ vật, như quá, cây, v.v, Đa cam sành sản sài. da; d, (ph.). (Cây) đa. đa đeca-, viết tắt,"], "tham_chieu": {"xem": "điều khiển học", "cung_nghia": "kinh Cựu ước", "cung_viet": "xibecnetic"}}, {"tu": "da bánh mật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nước da nâu hồng, giống như màu bánh mật, vẻ khoẻ mạnh."]}, {"tu": "da bát", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tả màu xanh nhạt như mảu men bát SỨ. Áo màu da bát, da bò d, Tả màu vàng pha nâu nhạt như màu lông trên da bỏ. Áo màu da bỏ, da bọc xương Tả thân hình rất gầy, như chỉ có da với xương, không cỏ thịt."]}, {"tu": "đa bốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Da thuộc, dùng lảm mũ, giảy."]}, {"tu": "da bốc cart", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Da bê thuộc, dùng làm mn, giảy."]}, {"tu": "da cam", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tả màu vàng đỏ như máu vỏ quả cam chín. Nắng ứng da cam."]}, {"tu": "đa cật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Da loại tốt, gồm cả lớp biểu bì."]}, {"tu": "da chỉ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Nước da xám xanh, hơi tái, như màu chỉ, vẻ ốm yếu. Ä⁄#¿ búng da chỉ."]}, {"tu": "da dâu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tả màu đó sẫm như màu quả dâu chín."]}, {"tu": "da đầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Da thuộc tắm nhiều dầu, không thấm nước, dai và bền hơn da láng."]}, {"tu": "da dễ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Da người nhìn vẻ bể ngoài (nói khái quát). Da dẻ hồng hào."]}, {"tu": "da diết", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Tình cảm) thấm thía và day đứt không nguôi, Nỗi buồn da diết. Nhở da diết."]}, {"tu": "da đối mối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Như đa mỏi."]}, {"tu": "da gà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["t Da nổi mẩn nhỏ như da gả đã nhổ lông, thưởng vì gặp lạnh hoặc vì sợ đột ngột. Rét nổi da gà. 2 (ìd.). Da người hơi nóng, như khi bị sốt nhẹ."]}, {"tu": "da gai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngành động vật không xương sống, ở biển, mặt ngoài cơ thể thường có nhiều gai nhọn, gồm có hải sâm, sao biển, v.v."]}, {"tu": "da láng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Da thuộc có mặt ngoài được mải và phết một hợp chất hữu cơ làm cho bóng láng."]}, {"tu": "da liễu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh ngoài đa và bệnh hoa liễu (nói khái quát). Khoa da liễu."]}, {"tu": "da lộn", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Da thuộc có mật trái được lộn ra ngoài,"]}, {"tu": "da lươn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tả màu men của đồ gốm nâu vàng như màu da con lươn. Ấm đa lươn. ĐỒ gổm men đa lượn."]}, {"tu": "da màu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ dùng để gọi chung người đa đen, da đỏ và da vàng, phân biệt với người đa trắng, Mội trẻ em da màu,"]}, {"tu": "da mổi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Da người giả lốm đốm những chấm màu nâu nhạt như mai con đổi môi. 7óc bạc đa mới (tả người giả nua). da ngựa bọc thây (cũ; vch.). Chết giữa chiến trường, dùng đa ngựa bọc xác (nói về chí khí của người con trai thời xưa, có chết thi chết oanh liệt ở mặt trận)."]}, {"tu": "da nhung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Da thuộc cỏ lớp tuyết gắn giống như nhung."]}, {"tu": "da non", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Da mồng mới mọc lại trên vết thương hoặc mụn nhọt khí sắp lành. ƒ# mở đã kéo đa Nón,"]}, {"tu": "da rạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mặt ngoài của đồ sảnh, đồ sử có những đường nhỏ trông giống như vết nứt, rạn (nói về một kiểu tráng men). Chiếc bình da rạn."]}, {"tu": "da sẵn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Da thuộc trên mặt có in những vân hoa lồi lõm sẵn sùi,"]}, {"tu": "da thuộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Da súc vật đã ngâm tấm, chế biến để dùng. da trời đ, Tả màu xanh nhạt như mảu của nên trời không mây. Chiếc khăn san màu da trời. Xanh da trời.: dà; I d. Cây nhỡ, vỏ màu nâu đỏ, dùng để nhuộm vải, sợi hay để xảm thuyền,"]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Màu) nâu đỏ. Áo đà. Nhuộm màu đà."]}, {"tu": "dả", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["(ng.). Tiếng thốt ra biểu lộ ý tử chối, phủ nhận một cách thân mật, Dà/ V2 chuyện. Dà! làm gì có chuyện đó."]}, {"tu": "dã", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm giảm, làm mất tác dụng của chất, thưởng là có hai, đã hấp thu vào trong cơ thể. Ấn đậu xanh cho đã rượu. Dã độc."]}, {"tu": "dã ca", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dân ca theo nhiều giọng điệu khác nhan, nhạc tính không rõ nét,"]}, {"tu": "dã chiến I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(đùng phụ san một số d.). Đánh nhau không có chiến tuyến nhất định, chủ yếu là đánh vận động trên địa bản ngoài thành phố. Bộ đội dã chiến.: Ht. (dùng phụ sau một số d.). Chuyên phục vụ cho quân đội đã chiến, không ở cố định một chỗ. Bệnh viện dã chiến. Công sự dã chiến."]}, {"tu": "dã để", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(c0). Chảo hỏi niềm nở. dã dượi (ph.): x. rở rượi. đã lễ (cũ; iỏ.). x. giả l4."], "tham_chieu": {"xem": "rở rượi"}}, {"tu": "dã man", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tàn ác theo lối loài thú, hết sức vô nhân đạo. #iảnÀ động ƒatxit dã man. Tra tấn dã man.", "(chm.). Thuộc về một giai đoạn phát triển của x5 hội loài người thời nguyên thuỷ, khi đời sống cơn người vẫn còn cỏ những mặt gần với đời sống thú vật, chưa có văn mính, tuy rằng loài người đã biết chăn nuôi và trồng trọt. Xghiên cửu về thời đại dã man."]}, {"tu": "dã ngoại", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở nơi xa doanh trại, xa địa điểm dân cự, không có công sự vững chắc (nói về hoạt động của quân đội). Cuộc hành quân đã ngoại. Đơn vị đóng đã ngoại."]}, {"tu": "đã sử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lịch sử ghi chép những chuyện lưa truyền trong dân gian, do tư nhân viết; phân biệt với chính sử."]}, {"tu": "dã tâm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lòng dạ hiểm độc mưu việc lợi mình hại người, Da tâm xám lược."]}, {"tu": "dã thú", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thú sống ở rừng."]}, {"tu": "đã tràng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giáp xác nhỏ sống ở bãi biển, thường đào lỗ vẽ cát thành những viên tròn ở chỗ nước triểu lên xuống. Dã tràng xe cát Biển Đông, Nhọc nhần mà chẳng nên công cản gì (cả.). Công dã tràng."]}, {"tu": "dã vị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Món ăn nấu theo lối cổ truyền ở nông thôn, nhự lươn bung, chạch hẳm, v.v, (nói tổng quát)."]}, {"tu": "dạy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Bụng con người, về mặt chức năng làm nơi chửa và làm tiêu hoá thức ăn, hoặc chứa thai. Xo đa. Người yếu dạ. Bụng mang dạ chứa.", "Bụng con người, coi là biểu tượng của khả năng nhận thức và ghi nhớ. Sáng dạ*. Ghi vào trong dạ.", "Bụng con người, coi là biểu tượng của tình cám, thái độ chủ đạo và kín đáo đối với người, với việc. Mặt người dạ thủ. Thay lòng đối dạ. Thuyền oi, có nhớ bấn chẳng? Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyẩn (cả.)."]}, {"tu": "dạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hàng dệt dày bằng lông cừu, có thể pha thêm loại sợi khác, trên mặt có tuyết. Quản áo dạ. Chăn dạ. dạ múi khế dạ; Ic. 1 Tiếng dùng để đáp lại lời gọi hoặc để mở đầu câu nói một cách lễ phép. (- am ơi!) - Dại Dạ, thưa bác, mẹ cháu đi vắng. 2 (ph.). Vâng. (- Con ở nhà nhé!) - Dạ."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đáp lại lời gọi bằng tiếng “dạ”. Dạ một tiếng thật dài. Gọi dạ, bdo vâng."]}, {"tu": "dạ cá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). (Đồ vật) có hình giống như bụng con cá. Túi dạ cá. Sáp chân quỳ đạ cá,"]}, {"tu": "dạ cẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây bụi leo cùng họ với cà phê, cảnh có cạnh, lá thuôn, hoa nhỏ màu trắng, mọc thành cụm đặc ở kê lá hay đầu cảnh, cành và lá đùng làm thuốc."]}, {"tu": "đạ có", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần to nhất của dạ dày động vật nhai lại, nơi chứa thức ăn mới nuốt vào."]}, {"tu": "dạ con", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận sinh đục bên trong của ph nữ hay động vật có vú giống cái, chứa thai trong suốt thời ki thai nghén."]}, {"tu": "dạ cửa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mặt dưới của thanh khuôn cửa phía trên."]}, {"tu": "dạ dày", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần của ống tiêu hoá phình thành túi lớn, chứa và làm tiêu hoá thức ăn."]}, {"tu": "đạ dày cơ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. mẻ."], "tham_chieu": {"xem": "mẻ"}}, {"tu": "dạ dày tuyến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phân của dạ dày chim và một số động vật khác, có nhiều tuyến tiêu hoá."]}, {"tu": "đạ dịp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(đg.). Dạ vâng lấy lệ. Sao cứ dạ địp mãi thể."]}, {"tu": "dạ đài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù; vch.). Cõi âm, thế giới của linh hồn người chết,"]}, {"tu": "dạ để", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chứng trẻ em mới đẻ khóc nhiều về ban đêm. dạ hội ở. Cuộc vui lớn tổ chức vào buổi tối."]}, {"tu": "dạ hợp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỡ cùng họ với hồi, lá to, dải, hoa mọc đầu cành, màu trắng, hương thơm, thưởng trồng làm cảnh."]}, {"tu": "dạ hương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn, đa lan hương, dạ lí hương. Cây nhỡ, hoa nhỏ hình ống phễu dải, màu vâng nhạt, toả hương thơm vảo chiều tối, trồng làm cảnh."]}, {"tu": "dạ khúc", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Tác phẩm âm nhạc cho piano, có nội đung u buồn hay mơ màng, hợp cho đêm khuya. Những dạ khúc của Chopin."]}, {"tu": "dạ lá sách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phản của dạ đây động vật nhai lại, ở sau đạ tổ ong, có nhiều vách ngăn giống như những tờ giấy trong quyến sách."]}, {"tu": "đạ lan hương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. đz hương. đạ lí hương cv. dạ lý hương d. x. đạ hương."], "tham_chieu": {"xem": "đz hương", "cung_viet": "dạ lý hương d"}}, {"tu": "dạ minh sa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phân đơi gồm nhiều hạt nhỏ như cát, mâu nâu đen, sáng lấp lánh trong bóng tối, dùng làm thuốc."]}, {"tu": "dạ múi khế", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Phần cuối cùng của dạ đây động vật nhai lại, hình múi khế, thông với ruột non vả là nơi tiên hoá thức ăn. 1`. ẤN. cai, 7 - TIẾẾ"]}, {"tu": "tạ quang", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Sáng xanh lên trong bóng tối. Đồng hổ dạ quang (có đát chất đa quang vào kim và chữ số, để có thể xem giờ bóng tối)."]}, {"tu": "dạ tố ong", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phân nhỏ nhất của đạ dày động vật nhai lại, ở sau đạ cổ, mặt trong có vách ngăn thành hình lỗ tổ ong."]}, {"tu": "đạ trần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mặt dưới cũa trần nhà. Dạ Xoa d, Tên một loài quỷ, mặt mày rất xấu Xí. Xấu như quỷ Dạ Xoa."]}, {"tu": "đạ yến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ; ¡d.). Tiệc tổ chức vảo ban đêm."]}, {"tu": "dác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần gỗ non của cây ở phía ngoài lõi, sát dưới vỏ. Dác gỗ. Gỗ đác*."]}, {"tu": "dai", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Chất rắn) có khả năng chịu đựng tác động của các lực mà vẫn giữ nguyên tính toản khối, khó làm cho đứt, cho rời ra từng mảnh. Miếng thịt dai, không nhai được. Sợi dai.", "Bên, lâu, khó bị huỷ hoại hoặc khó thôi, khó đứt,,Sc không khoẻ nhưng rất dai. Đùa dai. Trời mưa dai. Dai như địa đói."]}, {"tu": "đai dẳng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Kéo đải mãi không chịu chấm dứt, gây cám giác khó chịu, Đại rét dai đẳng, Ốm dai dắng suốt cả tháng. Tập quản cũ tổn tại đai đẳng."]}, {"tu": "dai nhách", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Dai đến mức làm cho chán. Miếng thịt dai nhách. Nói dai nhách."]}, {"tu": "dai sức", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có sức chịu đựng được lâu, không chóng mệt mỏi trong công việc nặng nhọc. Người nhỏ, nhưng đai sức."]}, {"tu": "dải", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có khoảng cách bao nhiêu đó từ đầu này đến đầu kia, theo chiều có kích thước lớn nhất (gọi là chiếu dài) của vật. Tấm vải dài", "mét. Đo chiêu dài,", "Có chiêu đài lớn hơn mức bình thường hoặc lớn hơn so với những vật khác. Đói đùa dài, Áo may dài quả. Đường đài. Năm ngón tay có ngón dài ngón ngăn (tng.).", "(¡id.). (Hiện tượng) chiếm khoảng thời gian bao nhiêu đó từ lúc bắt đâu cho đến lúc kết thúc. Một ngày đâm dài", "tiếng đồng hỏ.", "(Hiện tượng, sự việc) chiếm nhiền thời gian hơn mức bình thường hoặc hơn những hiện tượng, sự việc khác, Đêm đài. Đợi rét kéo dài. Nói đài lời. Kế hoạch dài hạn.", "(kng.; dùng sau đg., hạn chế trong một số tổ hợp). Một mực như thể, mãi không thôi. Nghí dài. Chơi dải."]}, {"tu": "đài dài", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.; thường dùng phụ sau đg.). Dài, - lâu, không xác định, không hạn chế về thời gian. Hết việc, nghĩ dài dài. Có thời gian sẽ nói chuyện đải dài. dài đại t, x. đại; (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "đại"}}, {"tu": "dài dặc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id; thường dùng ở dạng láy). Dài “x2 lắm, như không muốn đứt. // Láy: đài đằng dặc (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "đài dẳng dặc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. đài đặc (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "đài đặc"}}, {"tu": "đài dòng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhiều lời một cách rưởm rà, vô ích. kời bình luận dài dòng. Kể lể dài dòng. dài dòng văn tự (kng.). Rất dài dòng (thưởng nói về cách viết),"]}, {"tu": "dài đuồn đuỗn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. đài đuển (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "đài đuển"}}, {"tu": "dài đuôn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Dài và thẳng đờ ra. Cáy gổ đài đuỗn. Mặt dài đuôn. ¡! Láy: dài đuân đun (ý mức độ nhiều). dải hơi:. (¡d.). Có nhiều sức để làm việc pì liên tục trong thời gian lâu. Tác phẩm đài hơi (tác phẩm lớn, đỏi hỏi nhiều thời gian và công sức)."]}, {"tu": "dài lưng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Lười biếng không chịu làm việc, chỉ thích nằm dải.... Dài lưng tổn vải ăn no lại nằm (cd.)."]}, {"tu": "dải mốm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Nhiều lời một cách quá quắt. Đài môm kêu ca."]}, {"tu": "dài nghêu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Dài quá, gây ấn tượng không cân đối; như dài ngoẳng. Nòng pháo dài nghêu. Đôi chân dài nghêu."]}, {"tu": "dài ngoằng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng). Như đài ngoẵng."]}, {"tu": "dài ngoằng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Dải quả, gây ấn tượng không cân đối. Cố dài ngoẵng. Bộ mặt lưỡi cày đài ngoằng."]}, {"tu": "dài nhẳng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Dài quả, như không chịu dứt, gây ấn tượng khó chịu. Viết đài nhằng."]}, {"tu": "dải thòng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Dài quá mức, như thừa ra. đợi dây dài thòng. Cái mặt dài thông."]}, {"tu": "dài thườn thượt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. đài z6ượ (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "đài z6ượ"}}, {"tu": "dài thượt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Dài quả mức bình thưởng, gây ẩn tượng không gọn. Áo đài thượi. // Láy: đài thườn thượt (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "dải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật có hình dài và hẹp khổ, bằng hàng đệt, thưởng dùng để buộc, thắt. Dđi áo. Dai thắt lưng.", "Vật trong thiên nhiên chiếm một khoảng không gian dài, nhưng hẹp. Dẻi nứi. Di đất Dái nằng vàng. Non sông liên một dải.", "(chm.). x. băng; (ng. L 3). dẫi; (cũ; ¡d.). x. giải,. \\"], "tham_chieu": {"xem": "băng"}}, {"tu": "đải đồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Chỉ tỉnh nghĩa gắn bó khăng khít giữa vợ chồng.."]}, {"tu": "dải đồng tâm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Chỉ mối quan hệ gắn bó giữa những người cùng một lòng, một ý chí. Kết ddi đẳng tâm."]}, {"tu": "dải rút", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dây luồn vào cạp để buộc quản hoặc vảy."]}, {"tu": "dãi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nước dãi (nói tắt), Mồm miệng đây dãi. Thêm nhỏ đãi (thèm quả). dãi; đẹ. (kết hợp hạn chế). Phơi cả bể mặt ra ngoài trời để cho ánh nắng tác động vào. Đái vải. Dâi nắng."]}, {"tu": "dãi đầu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chịu đựng lâu ngày tác dụng của nắng mưa, sương gió (nói khái uát). Bộ quần áo bạc thếch vi dãi dấu mugs nắng. Hàng cây dãi dầu sương giá.", "Chịu đựng lầu ngày những nỗi gian khổ, vất vả. Sống dãi dâu nơi đất khách QUÔ NGƯỜI, ` - dãi gió đầm mưa Như đâm mưa đãi năng, dãi nắng dầm mưa Như Z4 mưa dã: nắng. dãi thể x. ngồi đãi thể,"], "tham_chieu": {"xem": "ngồi đãi thể"}}, {"tu": "đái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hẹt.). Như ởiu dái.", "(kết hợp hạn chế). Cả con mọc cạnh củ cái của một số cây, có hình giống biu đái. Dái khoai sọ. Dái củ từ.", "(dùng"]}, {"tu": "phụ sau", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": [", trong một số tổ hợp). (Gia súc đực) đã lớn, nhưng chựa thiến. Bỏ đái. Chó đãi."]}, {"tu": "đái", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; id.). Sợ và có phần nể. Khôn cho Hgười ta đái, dại cho người ta thương... (tng.)."]}, {"tu": "đái chân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Bắp chân."]}, {"tu": "dái mít", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cụm hoa đực của cây mít, xếp sít vào nhau thành khối đặc,"]}, {"tu": "dái tai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần dưới cùng của vành tai người. đại, X. Siại,"]}, {"tu": "dại", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["! Không có đủ khả năng thích ứng với hoàn cảnh tự nhiên bất lợi, do sức còn non yếu hoặc chưa được từng trải. Mạ còn dại, chưa cấy được. Mẹ già con dại. Còn đại giỏ, đại nước. Dại sóng. 2 Không có đủ khả năng suy xét để ứng phó với hoản cảnh và tránh những hành động và thái độ không nên; trái với khôn. Chớ có đại mà nghe lời rủ rê. Con đại, cải mang (tng.). Trái dại miệng nói lỡ lời. Xui dại trẻ con (xui làm việc dại). Khón nhà đại chợ (tng.). 3 (Bộ phận cơ thể) mất khả năng hoạt động linh hoạt, nhanh nhẹn theo sự điều khiến của trí óc. #f2¡ /ay tê cóng đã dại hẳn đi. MÁt dại đẻ. 4 Mắc bệnh tâm thần bị rổi loạn; điên, G¡đ đại. Giận quá hoá đại. § (kết hợp hạn chế). (Chó, mẻo) mắc chứng bệnh làm tổn thương hệ thắn kinh, gây co giật hoặc tê liệt rồi chết. Chó đại cắn cản. Đệnh đại. 6 (Động vật, thực vật) không được thuần đưỡng, nuôi trồng, mà sinh trưởng tự do trong thiên nhiên, Dưa đại. Có dại. Giống bà đại thời xưa. /I Láy: dài đại (ng. 3; ý mức độ ít)."]}, {"tu": "dại", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thưởng dùng trước øđng). Phơi ra giữa trời, thưởng xuyên chịu tác động của hiện tượng thiên nhiên, Cây trồng nơi đại nắng. dạt dột t_ Tổ ra dại, thiếu khôn ngoan. Viéc làm đại đột. Ăn nói dại đội. dàn"]}, {"tu": "dại gái", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thợt.). (Người đản Ông) quá mê gái và để cho gái lợi dụng. Anh chàng dại gái. dại gì (mà) (kng.). Không nên lảm việc nào đó, làm là dại. Dại gỉ mà sinh chuyện với hẳn. Nó đã cho, mày dại gì không lấy."]}, {"tu": "dại khở", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như hở dại,"]}, {"tu": "dại mặt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ng.). Xấu hổ, mất thể diện trước mọi người vì việc làm đại đột, dalasl [đa-la-xi] d. Đơn vị tiền tệ cơ bản của Gambia."]}, {"tu": "dam", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Cụa đồng."]}, {"tu": "dàm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Đồ dùng thường đan bằng tre nứa, hình giống cái giỏ, chụp vào möm súc vật để giữ không cho ăn hoặc cắn. Dảm chó. Đóng dàm cho ngựa. 2 (ph.). Dây hoặc Vòng xỏ vào mìf trâu bò để buộc thừng dắt và điều khiển, 7ráu bứửt dàm chạy ra đồng."]}, {"tu": "dám", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I (thường dùng trước đg.). Có đủ tự tin để làm việc gì, dù biết là khó khăn, nguy hiểm. Đảm nghĩ, dám làm. Không dám nỏi sự thật. 2 (kng.; kc.; dùng trong câu phủ định khi đối đáp xã giao). Dám nhận (hàm y khiêm tốn). (- Câm ơn ông) - Không dám. Không dám, cụ khen quả lời. Tôi đâu dám!"]}, {"tu": "tạm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Ướm hỏi trước xem có ưng thuận không, để nhằm làm việc gì (thường nói về mua bán), Đạm bản hàng. Dạm mua nhà. Dạm giả. 2 Ướm hỏi trước khí chính thức làm lễ hỏi vợ. Dạm vợ cho con,"]}, {"tu": "dạm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Viết, vẽ đậm nét đẻ lên những nét đã có sẵn. Viết bằng bút chì rồi dạm lại bằng bút mực."]}, {"tu": "dạm hỏi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dạm và hỏi vợ (nói khái quát)."]}, {"tu": "dan", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; kết hợp hạn chế). Cảm, nắm (tay). Đan tay,"]}, {"tu": "đan", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; id.). Dang, Dan nắng. dan díu đg, Có quan hệ yêu đương với nhau, thưởng là không chính đáng, Có vợ rồi, côn đan dầu với người khác. dàn, x. giàn. dàn; I đg. 1 Bày ra, xếp ra trên một phạm ví nhất định. Zz¡ đội báng đã dàn ra trên sân có. Kế hoạch dàn đêu, thiểu trọng tâm. 2 (chm.). Cùng nhau tập điển một tác phẩm nghệ thuật sân khấu. Dân kịch,"], "tham_chieu": {"xem": "giàn"}}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổ chức gồm nhiều thành phần, nhiều nhạc khí hoặc nhiều loại giọng khác nhau trong biểu điển ca nhạc, Đôn hợp xướng. Dàn nhạc giao hướng\".", "(kết hợp hạn chế). Tập hợp gồm những thiết bỊ, máy móc được dùng phối hợp bổ sung cho nhau tạo thành một hệ thống, một chỉnh dàn bải thể. Đân máy vị tính, Dân nghe, nhìn với bộ đầu biện đại.:"]}, {"tu": "dẫn bài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trình tự sắp xếp các ý chính của bài để dựa vào đó mà nói hoặc viết. Làm dân bài trước khí viết,"]}, {"tu": "dàn bè", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bản nhạc tổng hợp các bè, thưởng dùng cho người chỉ huy đản nhạc. đàn cảnh đẹ. 1 (cũ). Tổ chức và điều khiển việc trinh bày tác phẩm nghệ thuật sân khẩu hay điện ảnh. Đàn cảnh vở ca kịch. 2 {kng.). Tổ chức và đứng bên trong để điều khiển một trò lừa bịp. dàn dựng đẹ. Tập và chuẩn bị đưa ra diễn trên sân khấu (nói khái quát). Quá œình đàn dựng vớ kịch."]}, {"tu": "dàn hoà", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dàn xếp cho được hoà thuận trở lại. Đứng ra dàn hoà. Nói dàn hoà. dàn mặt đẹ. (kng.). Để cho người khác gặp mặt hoặc tiếp xúc trực tiếp. Vì xấu hổ nên tránh dàn mặt."]}, {"tu": "tàn nhạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập thể nhạc công dùng nhiều nhạc khí để hoà tấu. Dàn nhạc dân tộc."]}, {"tu": "dàn nhạc giao hưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dàn nhạc cỏ quy mô lớn, sử dụng xen kê nhiều nhạc khi."]}, {"tu": "dàn tập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tổ chức hướng dẫn diễn viên luyện tập trên sân khấu trước khi biểu diễn trước khán Biả. Nhà hát đang dàn tập một vở kịch mới. Dàn tập một bài hái."]}, {"tu": "dàn trải", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t), Dàn ra trên điện rộng, thiếu tập trung. Ý thơ dàn trải, không cô đọng. dàn xếp đg, Làm cho ổn thoả bằng cách bàn bạc, thương lượng, Dản xếp cuộc xung đội."]}, {"tu": "dẫn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tăng độ dài hoặc thể tích mà khối lượng không thay đổi. Dáy caosu bị dân. Khi là một chất dễ dăn.", "Trở lại trạng thái các cơ không còn co rắn lại, không còn biểu hiện của Sự căng thắng nữa. Xự cười làm dân các nếp nhần trên mặt. Vươn mình cho dân gân cối. Công việc chưa dân ra được chút nào (b.).", "Trở lại trạng thái không còn tập trung lại nữa, mả thưa ra, rải rộng ra. Đám đông dãn ra nhường lối cho xe ải. Làm đân vòng vậy.", "Thải bớt, đuổi bớt (công nhận). Chủ mỏ tăng giờ làm và dặn thợ. Hàng nghìn công nhân bị dân."]}, {"tu": "dân nở", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Hiện tượng) tăng thể tích của một vật dưới tác động của nhiệt."]}, {"tu": "dán", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho dính vào nhau bằng chất kết dinh như hồ, keo, v.v, Apphich đán trên tường. Hồ đản.", "Áp tất sắt, tắt chặt vào. Dán mỗi vào cửa kính để nhìn. Chiếc đo lựa dán vào người.", "(Mắt) hưởng cái nhìn chăm chủ vào không rời. Mắt đán vào mực tiêu. Dán mắt nhìn,", "(chm,). Đưa một đoạn vào văn bản hoặc một hỉnh đồ hoạ mà trước đó đã hưu gi hoặc đã cắt từ một vị trí khác vào vì trí hiện thời của con chạy máy tỉnh,"]}, {"tu": "dạn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I (cũ, hoặc ph.). Bạo, không rựt rẻ, không © ngại. Nói năng rất dạn. Dạn gan. 2 Có khả năng tiếp xúc với hiện tượng nguy hiểm, đáng sợ hoặc chịu đựng hiện tượng nguy hại mả không dễ bị tác động, do đã quen đi. Đạn với muaa giỏ. Chim dạn người."]}, {"tu": "đạn dày", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhự đây đạn. Dạn dây sương giả. dạn đĩt. Tỏ ra dạn; bạo dạn. Đứa bé đạn đi. Nói năng dạn dã. dang; x. giang,. dang; x. giang,"], "tham_chieu": {"xem": "giang"}}, {"tu": "dang", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mở rộng ra về cả hai phía (thường nói về cánh chim, cánh tay). Chim dang cảnh bay. Dang rộng hai tay.", "(ph.). Tránh xa ra một bên. Đứng dang ra."]}, {"tu": "dang", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Phơi trần ngoài nắng. Sưốt ngày dang nắng."]}, {"tu": "dang dở", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như đở đang. Công việc côn dang đở, dàng x. giảng,"], "tham_chieu": {"xem": "giảng"}}, {"tu": "dàng dênh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ng; ¡d.), Không khẩn trương, kéo đài mất nhiều thời gian. Cứ dàng dânh thế, bao giờ mới xong?"]}, {"tu": "dáng", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Toản bộ nói chung những nét đặc trưng của một người nhìn qua bề ngoài, như thân hinh, cách đi đứng, cử chỉ. Đảng người. Dáng đi. Dáng người lỏn."]}, {"tu": "dáng bộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như đáng điệu, Đảng bộ nghênh ngang."]}, {"tu": "dáng chừng", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Từ biểu thị ý phỏng đoán một cách dẻ dặt, dựa trên cái vệ bề ngoài; xem có vẻ như. Anh i4 đảng chừng sốt ruột, hết đứng lại ngôi."]}, {"tu": "dáng đấp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dáng, vẻ bên ngoài qua những nét lớn. Dáng đấấp một nhà trí thức. Bài hát có đẳng dấp dân ca quan họ. „"]}, {"tu": "dáng điệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những nét đặc trưng của một người nhìn qua đáng đi, điệu bộ, cử chỉ (nói khải quát). Đảng điệu khoan thai. Đảng điệu ngượng ngập."]}, {"tu": "dáng vẻ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vẻ bên ngoài (nói khái quát). Dáng VỀ người nông thôn mới ra thành thị,"]}, {"tu": "dáng vóc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dáng người, nhìn về mặt thân người ¡o nhỏ, cao thấp. Dáng vóc vạm vỡ,"]}, {"tu": "dạng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["! Hình thức tồn tại, hình thức hiện ra khác nhau của một sự vật, một hiện tượng. Thước ở dạng bột. Có nhiễu dạng năng lượng: cơ năng, nhiệt năng, điện năng, v.v. Nhận đạng*. 2 (chm.). Phạm trù ngữ pháp của động từ, biểu thị quan hệ giữa chủ thể và khách thể của hành động. Dạng chủ động. Dạng ð‡ động."]}, {"tu": "dạng bản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Bản gốc, bản mẫu."]}, {"tu": "dạng hình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(Id.). Như hình dạng."]}, {"tu": "dạng thức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình thức, kiểu tồn tại của sự vật, hiện tượng. Dạng thức cố của từ. Dạng thức ngữ pháp. tu S4"]}, {"tu": "danh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). 1 Tên, tên người. Xưng danh. Điểm danh*. 2 Tên, tên người, về mặt được dư luận xã hội biết đến và coi trọng. Tốt danh hơn lành áo (tng.). Hám danh. Nổi đanj:*. 3 Tên, tên người, về mặt gắn liền với vinh dự hoặc chức vụ. Ä#ang danh đơn vị tiên tiến. Xỉ nghiệp được nêu danh. Mượn danh Chúa."]}, {"tu": "danh bạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số ghỉ tên, thường là tên người. Danh bạ điện thoại (ghì các số điện thoại). danh bất hư truyền Danh tiếng xưa nay nhự thế nảo thì thực tế quả đúng nhự vậy,"]}, {"tu": "danh ca", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nghệ sĩ hát nổi tiếng. danh cẩm d, Nghệ sĩ biểu diễn nhạc khí nổi tiếng. ỉ danh chính ngôn thuận Có danh nghĩa đúng thị lời nói mới dễ được mọi người nghe; có đủ danh nghĩa, tư cách chính đáng (để làm việc gì)."]}, {"tu": "danh điện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Danh giá và thể diện."]}, {"tu": "danh dự", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Sự coi trọng của dư luận xã hội, dựa trên giá trị tính thần, đạo đức tốt đẹp. D2anh đự con người. Bảo vệ danh dự. Lời thê danh dự (được bảo đảm bằng danh dự).", "(dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp), Cái nhằm mang lại danh dự, nhằm tỏ rõ sự kinh trọng của xã hội, của tập thể. Được tặng cờ danh dự. Ghế danh dự. Chủ tịch danh dự (trên danh nghĩa, không đảm nhiệm công việc thực tế)."]}, {"tu": "danh định", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Quy định trên danh nghĩa. Cóng suất danh định."]}, {"tu": "danh gia", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Gia đình có tiếng tăm. uỷ tộc danh gia."]}, {"tu": "danh giá I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự coi trọng của xã hội, thường là dựa trên địa vị vả biểu hiện bằng những vinh dự dành riêng cho (thường nói trong xã hội cñ)."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có danh giá. Con một gia đình danh giả."]}, {"tu": "danh hài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nghệ sĩ hải nổi tiếng."]}, {"tu": "danh hiệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I (¡d.). Tên hiệu, ngoải tên thật. 2 Tên gọi nêu lên phẩm chất tốt đẹp, cao quý, dành riêng cho cá nhân, đơn vị hoặc địa phương có nhiều thành tích. Đanh hiệu nhà giáo nhân dân. Danh hiệu nghệ sĩ ưu tủ."]}, {"tu": "danh hoa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Bức tranh nổi tiếng.", "Hoạ sĩ nổi tiếng. danh tính danh lam thắng cảnh Cảnh đẹp nổi tiếng."]}, {"tu": "danh lợi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Danh vị và lợi ích cá nhân (nói khái quát). Chạy theo danh lợi."]}, {"tu": "danh mục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Danh sách ghỉ theo phân loại từng mục. Danh mục sản phẩm. Danh mục các vị thuốc."]}, {"tu": "danh nghĩa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi cùng với nội dung ý nghĩa gắn liên vào đó như vinh dự, chức vụ, tư cách, cương vị, v.v, Lấy danh nghĩa chính quyền để làm việc ấy.", "Ý nghĩa thuần tuý hình thức của tên gọi, không có quan hệ hoặc đối lập với nội dung, với thực chất. Chí cá danh nghĩa là hội viên, thực tế không hoạt động gì. Tiền lương danh nghĩa."]}, {"tu": "danh ngôn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lời nói hay được người đời truyền( tụng. danh ngữ d, Tổ hợp có quan hệ chỉnh phụ do danh từ làm chính tố. “Bức tranh đẹp ấy” là một danh ngữ."]}, {"tu": "danh nhân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người có danh tiếng. Danh nhân lịch sử"]}, {"tu": "danh nho", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhà nho nối tiếng,"]}, {"tu": "danh pháp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những quy tác đạt tên trong một ngành khoa học (nói tổng quát). Đan; pháp hoá học."]}, {"tu": "danh phận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Danh nghĩa và chức phận."]}, {"tu": "danh sách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bản phi tên, bản kê tên, anh sách cứ trí."]}, {"tu": "danh sĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người trí thức nổi tiếng thời phong, kiến."]}, {"tu": "danh số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số có kèm theo tên đơn vị đo lường: phân biệt với hư số. “5 mét”, “20 hecta” là những danh số."]}, {"tu": "danh sư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Thầy dạy học hoặc thầy thuốc nổi tiếng."]}, {"tu": "danh tác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Tác phẩm nồi tiếng."]}, {"tu": "danh tài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Như (2i danh."]}, {"tu": "danh tánh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph,). Họ và tên,"]}, {"tu": "danh thắng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Danh lam thắng cảnh (nói tắt). Tham quan một số danh thẳng."]}, {"tu": "danh thần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Người bề tôf nổi tiếng."]}, {"tu": "danh thiếp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thiếp nhỏ ghi họ tên, thường có kèm theo nghề nghiệp, chức vụ, địa chỉ, dùng để giao dịch."]}, {"tu": "danh thủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vận động viên giỏi, nổi tiếng. Danh thủ điển kinh."]}, {"tu": "danh tiếng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc t.). Tiếng tăm tốt. Nghệ sĩ có danh tiếng. Một thầy thuốc danh tiếng."]}, {"tu": "danh tiết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Danh dự và tiết tháo. Giữ tròn danh tiết."]}, {"tu": "đanh tính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ; ¡d.). Như tính danh, danh từ"]}, {"tu": "danh từ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ chuyên biếu thị ý nghĩa sự vật, đối tượng, thường làm chủ ngữ trong câu. “Người”, “nhà”, “tính thân”, “Việt Nam” là những danh từ:", "(kng,). Từ hoặc tổ hợp từ chuyên dùng để gọi tên sự vật hoặc biếu đạt khái niệm, thường trong lĩnh vực chuyên môn. Giải thích những danh từ chính trị mới. Danh từ khoa học."]}, {"tu": "danh từ chung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Danh từ dùng để gọi cùng một tên như nhau những sự vật thuộc cùng một loại. “Bàn”, “4u”, “bệnh ” là những danh từ chung."]}, {"tu": "danh từ riêng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Danh từ dùng làm tên riêng để gọi tên từng sự vật, đối tượng riêng lẻ. “Việ¿ Nam”, “Nguyễn Du”, “Truyện Kiểu” là những danh từ riêng."]}, {"tu": "danh tướng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tướng giỏi nổi tiếng."]}, {"tu": "danh vị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên tuổi và địa vị. Danh vị cá nhân. Tư tưởng danh vị. Chạy theo danh vị."]}, {"tu": "danh vọng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tiếng tăm vả sự trọng vọng của dư luận xã hội. Người có danh vọng. Ham danh vọng."]}, {"tu": "danh xưng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi trong lĩnh vực nghề nghiệp hoặc ở một nơi khác, ngoài tên chỉnh thường dùng, Tên (hát là Nguyễn Văn A, danh xưng đóng phim là M. Có nhiêu danh xưng khác nhau."]}, {"tu": "danh y", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Thấy thuốc nổi tiếng. 7/74 Thượng Lần Ông là một danh y Việt Nam. dành; 4. x. đành đành. dành; bS giảnh,."], "tham_chieu": {"xem": "đành đành"}}, {"tu": "dành", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Giữ lại để dùng về sau, Dảnh niên tua xe, Dành thúc gạo phòng lúc giáp hạt. 2 Để riêng cho ai hoặc cho việc gì. Chở dành riêng. ảnh nhiễu thì giờ đọc sách."]}, {"tu": "dành dành", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cay nhỏ, lá mọc đối hay mọc vòng, mặt trên màu sẫm và bóng, hoa trắng, thơm, quả chín có thịt mảu vàng đa cam, dùng để nhuộm hay làm thuốc,"]}, {"tu": "đành dụm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Để đành từng ít một vả tích góp lại. Vốn liếng dành dựm được."]}, {"tu": "dảnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ dùng để chỉ từng đơn vị cây mạ khi bắt đầu cấy lúa. Dảnh mạ. Mạ danh dánh."]}, {"tu": "đao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng để cắt, gồm có lưỡi sắc và chuối cắm. Con dao rọc giấy. Dao cắt kim loại. Chơi đao có ngày đứi tay (tag,)."]}, {"tu": "dao bài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dao nhỏ, lưỡi mỏng hình chữ nhật giếng như hỉnh lá bài."]}, {"tu": "dao bào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dao cạo râu, lưỡi rất mỏng, hai cạnh đều sắc (thường gọi là tưỡi dao cạo), lắp vào một bộ phận có cản cắm."]}, {"tu": "dao bảy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dao to, dài chừng bảy tấc ta (khoảng 30 centimet), rất sắc, thường dùng để đi rùng."]}, {"tu": "dao bầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dao to, mũi nhọn, phần giữa phình ra, thường dùng để chọc tiết lợn, bò."]}, {"tu": "dao cạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dao đùng để cạo râu, lười rất sắc."]}, {"tu": "dao cau", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dao nhỏ và sắc, thưởng dùng để bổ cau. Äắt sắc như dao cau."]}, {"tu": "dao cầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dao dùng để thái thuốc bắc, lưỡi to, sống dày, mũi có mỏ mắc vào một cái giá."]}, {"tu": "đao chìa vôi", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Dao dùng để bổ cau, têm trầu, phía dưới chuôi có một mũi nhọn hình mũi dùi, dao dp x, đao nhịp."]}, {"tu": "dao độ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng cách xa nhất từ một điểm dao động tuần hoàn đến vị trí cân bằng."]}, {"tu": "dao động I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chuyển động qua lại hai bên một vị trí căn bằng. Con lắc dao động.", "Xê xích, thay đổi trong một giới hạn nảo đó. Kích thước của sản phẩm đao động trong khoảng", "millimet", "(hoặc d.). Mất thế ổn định vững chắc về tỉnh thản, tư tưởng; ngả nghiêng, nao núng. Dao động khi gặp khó khăn."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những quá trinh sau một khoảng thời gian bằng nhau hoặc gần bằng nhau lại lặp lại đúng hoặc gần đúng như cũ (nói tổng quát). 2øo động điện."]}, {"tu": "dao động đổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình ghỉ các dao động. dao động kí cv. dao động ký d. Máy ghi các đao động."], "tham_chieu": {"cung_viet": "dao động ký d"}}, {"tu": "đao găm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dao ngắn, mũi rất nhọn, chủ yếu dùng để đâm, thưởng mang theo người làm khí giới. dao hai lưỡi x. con 42o hai lưới."], "tham_chieu": {"xem": "con 42o hai lưới"}}, {"tu": "dao mổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dao dùng làm dụng cụ mổ xẻ."]}, {"tu": "dao nề", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. đao xây. Dao của thợ nề dùng để chặt gạch và xúc vữa,"], "tham_chieu": {"cung_nghia": "đao xây"}}, {"tu": "dao nhíp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. 2zø địp. 1 Dao nhỏ, lưỡi có thể 8âp vào giữa một cái nhịp đùng làm chuôi. 2 Dao bỏ túi, có một hay nhiều lưỡi mở ra gập vào được."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "2zø địp"}}, {"tu": "dao pha", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dao có lưỡi lớn, dùng vào nhiều việc như cắt, thái, băm, chặt, thẻ, v.v. Anh ấy như con dao pha (kng.; có khả năng làm được nhiều việc khác nhan),"]}, {"tu": "dao phay", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["J Dao to, lưỡi mỏng, dùng để băm, thái, 2 Dụng cụ cắt nhiều lưỡi để gia công kim loại và các vật liệu khác bằng phương pháp phay."]}, {"tu": "dao quắm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dao to, lưỡi đải, mùi cong. dao rựa ở. x. rựa,"], "tham_chieu": {"xem": "rựa"}}, {"tu": "dao tế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Dao cầu."]}, {"tu": "dao tiện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ làm bằng vặt liệu có độ cứng cao dùng để tiện các chỉ tiết cẩn gia công."]}, {"tu": "đao tông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dao to, sống dày, chuôi bằng sắt rỗng liển với lười, dùng để chặt, chẻ, v.v,"]}, {"tu": "dao trÌ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Nơi có cảnh trí đẹp, có người đẹp ở, cõi tiên,"]}, {"tu": "dao trổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dao mũi nhọn, nhỏ và sắc, dùng để chạm trổ, để khác."]}, {"tu": "dao tu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dao lưỡi dài, bản hẹp, sống dày, mũi bằng, dùng làm khí giới hay để phát cây."]}, {"tu": "dao vọ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dao rựa nhỏ bản, mũi cong."]}, {"tu": "dao vôi", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Í Dao chỉa vôi. 2 Dao nả."]}, {"tu": "dao xây", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. đao nề."], "tham_chieu": {"xem": "đao nề"}}, {"tu": "dao xếp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dao có lưỡi có thể gập vào chuôi được."]}, {"tu": "dao yếm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dao có hình đạng như dao bảu nhưng to hơn, thường dùng vào việc bếp núc."]}, {"tu": "đào", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dâng lên và tràn đẩy. Bọr nước đào lên trắng xoá. Lòng dào lên niềm yêu thương vô hạn (b.)."]}, {"tu": "đảo", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["(kng.). Như đà;. dào dạt ( (hay đg.). Như đz/ đào. do dáắc: (ph; ¡d.). x. nháo nhác."], "tham_chieu": {"xem": "nháo nhác"}}, {"tu": "đáo đáo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph; íd.). Nhỏn nhác. Ä#át đáo đác."]}, {"tu": "dạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng thời gian không xác định, thường là một số ngày, tháng nào đó trong quả khứ hay hiện tại. Đạo ong năm. Câu chuyện được bàn tán sôi nối một dạo. Dạo này rất bận."]}, {"tu": "dạo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đi thong thả từ chỗ nảy đến chỗ nọ để tiêu khiển, nhìn ngắm, v.v. Đi dạo trong vườn. Đạo phố."]}, {"tu": "dạo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gáy đàn, đánh trống hoặc hát một đoạn ngắn để tạo không khí trước khi biểu điển chỉnh thức. Đạo đàn, Dạo một hỏi trống. Khúc nhạc dạo.", "Nói đề tạo không khí trước khi nói chính thức. Nói đạo mãi mà không vào vấn để,"]}, {"tu": "dạo đầu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dạo mở đầu để dẫn tới phần chính thức của tác phẩm âm nhạc, của ca khúc. K#z¿Š nhạc dạo đầu. Hát dạo đầu."]}, {"tu": "dạo mát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đi dạo để hóng mát."]}, {"tu": "dát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm mỏng kim loại bằng sức dập, Đồng là kim loại dễ dảt mảng."]}, {"tu": "dát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gắn thêm từng mảnh trên bề mặt, thường để trang trí. Mũ đát vàng. Nên trời đẩy sao, tựa như dát bạc."]}, {"tu": "dắt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Nhát. Văn đốt vũ dá:. dát gái (ph.). x. nhá: gái. dạt, cv. gia. đg. BỊ xô đẩy đi nơi khác một cách tự nhi��n do một tác động nào đó. Thuyền bị sóng đánh dạt vào bờ. Chạy dạt về một phía. Đám đông đạt ra nhường lối cho xe đi."], "tham_chieu": {"xem": "nhá", "cung_viet": "gia"}}, {"tu": "dạt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dãn thưa ra (thường nói về sợi của hàng dệt). Vái mới giặt vài lần đã dạt. dạt dào t, (hay đg.). Trản đẩy, tràn ngập, do đâng lên, nhiều và liên tục. Nước riểu đạt dào dãy dâng lên. Sóng vỗ dạt dào. Ÿ thơ dạt dào."]}, {"tu": "dầu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(1d.; thường dùng ở dạng láy). 1 Héo, úa. Đứa đã dàu. Ngọn có dàu dàu. 2 Buồn ù rũ, kém tươi vui. Gương mặt dàu dàu."]}, {"tu": "day", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng tay hoặc chân, hay các ngón vừa đè mạnh lên vừa đưa đi đưa lại ở một chỗ. Day mắt. Day ngón tay vào các huyệt để chữa bệnh. Day gót chân trên mặt sàn.", "(chm.). Dùng đầu bút vẽ đưa qua đưa lại trên mặt giấy hay vải để tạo mảng màu trên tranh vẽ."]}, {"tu": "day", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Xoay về hướng khác. Ngới day mặt vào trong. Day lưng lại."]}, {"tu": "day dứt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Làm cho bị bứt rứt không yên. Giong day dứt. Nỗi nhớ nhung day dút."]}, {"tu": "day trở", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). 1 Xoay, lật qua lại. nz buđÑ nhân nằm im, trảnh day trở nhiều. 2 Xoay xỡ. Không day trở gì kịp. dầy; x. giày;"], "tham_chieu": {"xem": "giày"}}, {"tu": "dày", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Vật hình khối) có khoảng cách bao nhiêu đó giữa hai mát đối nhau, theo chiều có kích thước nhỏ nhất (gọi là bề đày) của vật. Tấm ván dải", "mét, rộng Ì mét, dày", "cenfimet. ? Có bề đảy lớn hơn mức bình thưởng hoặc lớn hơn so với những vật khác. Vở quýt dày có móng tay nhọn (tng.). Chiếc áo bóng dày cộm. Tường xây rất dày.", "Có tương đối nhiều đơn vị hoặc nhiều thành tổ sát vào nhau. À⁄ái ác dày. Cấy đày. Sương mù dày.", "Nhiễu, do được tích luỹ liên tục trong quá trình lầu dài (nói về yếu tố tỉnh thân), Dày kinh nghiệm. Dày công luyện tập. Ơn sâu, nghĩa dày."]}, {"tu": "dày cổm cộp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. đày cập (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "đày cập"}}, {"tu": "dày cộp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["@ng.). Dày đến mức gây cảm giác to, vướng. Quyển sách dày cóp. lí Láy: dày cẩm cộp (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "dày cui", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Dày và có vẻ cứng, gây cảm giác khó chịu. V4¡ dày cui."]}, {"tu": "dảy dạn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đã từng trải, chịu đựng nhiều đến mức quen đi với khó khăn, ngưy hiểm, v.v. Người thuỷ thủ dày dạn sóng giỏ. Dày dạn kinh nghiệm chiến đấu. dày dặn:. Dày và có vẻ chắc chắn (nói khái quát). Mái nhà lợp dày dặn."]}, {"tu": "dày đặc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất dày, rất sít, như không có kẽ hở. Bèo hoa dâu nớ dày đặc. Sương mù dày đặc. Bóng đêm dày đặc. dày gió đạn sương Dày dạn với gió sương, với gian khổ, vất vả. dảy đạ. (¡d.). Xô, ấy cho ngã. Đảy ngã."]}, {"tu": "dãy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp gồm những vật cùng loại nối tiếp nhau, cái này cạnh cái kia. Đây nhà. Bàn Mày ghế xếp thành hai đầy. Dây núi. Dây số (tập hợp các số được viết theo một thứ tự nảo đó)."]}, {"tu": "dạy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Truyền lại trí thức hoặc kĩ năng một cách ít nhiều có hệ thống, có phương pháp. Dạy bọc sinh. Dạy toán. Dạy nghề cho người học việc. Đạy há.", "Làm cho biết điều phải trái, biết cách tu dưỡng vả đối xử với người, với việc. Mưới con khoẻ, dạy con ngoan.", "Tập cho động vật có thói quen biết làm việc gì đó một cách thành thạo, tựa như người. Dạy kh làm xiếc.", "(Cñ; trtr.). Bảo người đưới. Cụ dạy gì ạ? ˆ dạy bảo đẹ.", "Bảo cho biết điều hay lẽ phải, cho nên người (nói khái quát). Dạy bảo con cái,", "(cũ; trír.). Bảo người dưới (nói khái quát). Cự có điêu gỉ dạy báo không? dạy dỗ đẹ. Dạy bảo, khuyên răn m��t cách ân cần vả dịu dàng (đối với lứa tuổi nhớ). Muới nẵng và dạy đỗ con nên người."]}, {"tu": "dạy đời", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ng.). Nói năng như muốn đạy bảo người ta, do kiêu ngạo, tự cho mình hiểu biết hơn người. Lén mặt dạy đời. Giọng dạy đời."]}, {"tu": "dạy học", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dạy để nâng cao trình độ văn hoá và phẩm chất đạo đức, theo chương trình nhất định. Lâm nghề dạy học."]}, {"tu": "dăm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mánh vật liệu thưởng là tre, gỗ, nhỏ và mỏng. Dăm re. Dăm cối*.", "(dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp). Mảnh nhỏ vụn. Đá đdăm*. Xương dăm.", "Dăm kèn (nói tắt). Clarinet là loại kèn có diăm đơn."]}, {"tu": "dăm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ chỉ số ước lượng trên dưới năm, Cẩn đăm bữa là xong. Dăm ba*. Dăm bảy*."]}, {"tu": "dăm ba", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Năm hoặc ba, bốn; số lượng chỉ ít thôi, không xác định. Nói đăm ba cấu chuyện. Đợi dăm ba ngày. Mua dăm ba thứ"]}, {"tu": "dăm bào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vỏ bào."]}, {"tu": "dăm bảy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Năm hoặc sáu, bảy; số lượng hơi nhiều một chút, không xác định. Ðăm bảy hôm nữa mới xong."]}, {"tu": "dăm cối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dăm gỗ dùng để đóng vào thớt cối Xay."]}, {"tu": "dăm kèn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận hỉnh thanh móng, lắp trong kèn, khi rung thì phát ra âm thanh."]}, {"tu": "däm kết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đá do các mảnh vụn sắc cạnh gắn lại với nhau bằng một chất kết dính trong thiên nhiên,"]}, {"tu": "dằm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mảnh rất nhỏ và nhọn, tách từ gỗ, tre, nứa, đâm vào da thịt. Bí đẫm đâm vào tay. Nhể dầm."]}, {"tu": "dằm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Chỗ, về mặt để ngồi, nằm hay đặt vật gì, Năm mới ấm dằm. Sóng nhỏ, thuyển đi &m¡ đầm (không tròng trành). dặm đ, Đơn vị cũ đo độ dài, bằng 444,44 mét; thưởng dùng để tượng trưng cho quảng đường đài. Cách mấy dặm đường. Sai một li, đi một đấm: (tng.). 2 Đơn vị đo độ dài của một số nước, khác nhau tuỷ từng nước. Äót dặm Anh bằng 1.609 mớt, Một dặm Trung Quốc bằng 500 mới. 3 (cũ; vch.). Đường đi, thưởng lả xa, trong quan hệ với người đi đường, Đưởng xa dặm vắng."]}, {"tu": "dặm ngàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Đường đi qua rừng, qua núi, trong quan hệ với người đi đường xa. dặm nghìn x. đấm ngàn."], "tham_chieu": {"xem": "đấm ngàn"}}, {"tu": "dặm trường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.}. Đường đi dài và xa. dăn (ph.). x. nhăn, dăn dao (ph.). x. nhăn nheo. dặn dứm (ph.). x, nhấn nhúm."], "tham_chieu": {"xem": "nhăn"}}, {"tu": "dẳn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Đè mạnh xuống và giữ dưới lực ép, không cho trỗi dậy, không cho nổi lên. Dẻn ngửa con lợn ra để trỏi. Dằn cà muối. 2 Nén tình cảm, cảm xúc xuống và giữ không để cho bộc lộ ra. Đần cơn giận. Dẫn lòng không nói gì. 3 Đặt mạnh làm cho chạm thẳng xuống nền để tỏ thái độ tức giận, không bằng lòng. Dẳn cái cốc xuống bàn. 4 Nói nhấn mạnh ở những tiếng nảo đó để tỏ thái độ giận đừ, hàm ý đe doa. Dần giong. Nói dần từng tiếng."]}, {"tu": "dần dỗi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tỏ ý hờn giận bằng những lời nói, cử chỉ nặng nẻ. Đàn dỗi, bỏ bữa cơm không ân. Giọng dần dãi."]}, {"tu": "dần hắt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Dàn dỗi và hắt hủi. Bƒ đàn hắt ruồng rẫy."]}, {"tu": "dẫn mặt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chặn trước sự chống đối, sự chống chọi. Trận đỏn đằn mặt. dẫn vặt đe. Làm cho phải đau đón, khổ tâm một cách dai dẳng. Cơn đau dần vặt người bệnh. Nỗi lo lắng dần vặt suốt đêm. Buông lời dần vặt nhau."]}, {"tu": "dặn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bảo cho biết điều cần nhớ để làm. Dãn con trước khi ra đi. Dặn miệng. Viết thư dặn đi dặn lại."]}, {"tu": "dặn dò", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dặn với thái độ hết sức quan tâm. ân dò từng l¡ từng tí. Lời dẫn dò lúc chia tay. dăng x. giăng,. dăng dăng x. giảng giăng."], "tham_chieu": {"xem": "giăng"}}, {"tu": "dẳng dai", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Kéo đải mãi trong tình trạng chưa ngã ngũ, không chịu chấm đứt. Cuộc tranh chấp dàng dai. Bàn dằng đại mãi."]}, {"tu": "dẳng dặc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dùng sau đà¿). Kéo dài mãi như không đứt, không cùng. Con đường dài dằng dặc. Những giây phút đợi chờ dài dằng đặc. Nỗi buôn dằng đặc."]}, {"tu": "dẳng dịt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ng.). Như chẳng chịt. Đường nét dằng dịt, rối rắm. Sẹo dằng địt trên người. dặng đẹg. (id.). x. dặng hẳng. động hằng (ph.). x. đằng hẳng. dắt đẹ. Làm cho cùng đi với mình bằng cách nắm giữ để cho lúc nào cũng theo liền. Đế: con di chơi, Cẩm dây cương dắt ngựa. Dắt xe đạp."], "tham_chieu": {"xem": "dặng hẳng"}}, {"tu": "dất dẫn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dẫn cho đi đúng đường, đúng hướng; như đấ đẩt (nhưng thường dùng với nghĩa cụ thế hơn). Đắt đẫn người khách lạ ái qua xóim."]}, {"tu": "dắt dây", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Hiện tượng) cái nảy lại dẫn theo cái khác tương tự, cứ kế tiếp nhan như thế. V:ˆ để này dắt dây hàng loạt vấn đề khác."]}, {"tu": "dắt dìu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như đu dắt."]}, {"tu": "dất díu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dất nhau đi thành tốp, thành đoàn không rời nhau. Cả gia đình dắt diu nhau về quê. dắt mũi đp. (kng.). Điều khiển làm cho phải tuân theo, nghe theo (hàm ý coi khinh): Đừng để người ta dắt mũi.:"]}, {"tu": "dặt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Ấn nhẹ xuống cho sát vào, cho dính vào. Dạ mỗi thuốc lào vào nỗ điếu."]}, {"tu": "dặt dạo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). (Thân hình, đáng đi đứng) có về xiêu vọo, yếu ớt. Thân hình đặt dẹo đi không vững. Đi đứng dặt dẹo."]}, {"tu": "dặt dìu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như dịu đặt. dâm; x. giám."], "tham_chieu": {"xem": "giám"}}, {"tu": "đâm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đ.). Có tỉnh ham muốn thú nhục đục quá độ hoặc không chính đáng."]}, {"tu": "dâm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Râm. Bóng 44m."]}, {"tu": "dâm bồn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Có quan hệ nam nữ bất chính, trải với lễ giáo. dâm bụt x. rám bực."], "tham_chieu": {"xem": "rám bực"}}, {"tu": "dâm dấp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái hơi thấm ướt (thường nói về mồ hôi). Trán dâm dấp mỏ hỏi."]}, {"tu": "dâm dật", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Lộ vẻ phóng đãng, không tự kiểm chế trong đời sống nhục dục."]}, {"tu": "dâm dục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc t,). Sự ham muốn thú nhục dục quá độ hoặc không chính đáng."]}, {"tu": "dâm đăng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tính bừa bãi trong những ham muốn thoả mãn nhục dục."]}, {"tu": "dầm loạn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cỏ quan hệ nam nữ bất chính, bừa bãi, trái với đạo đức, phong tục."]}, {"tu": "dâm ö", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Dâm đục một cách xấu xa, nhơ nhuốc."]}, {"tu": "dâm phụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Đàn bà ngoại tình,"]}, {"tu": "dâm tả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Như đà đâm."]}, {"tu": "däm thư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Sách khiêu đâm."]}, {"tu": "dầm", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Mái chèo ngắn, dùng cắm tay để chèo. Mái dâm. Buông tay dâm cẩm tay chèo (tng.). dầm; X. rẩm h"]}, {"tu": "dầm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngâm hoặc chịu ướt lâu để cho nước, chất lỏng đắn dân thấm sâu và tác động vào. Đm dân binh mua suốt ngày. Dâm sương. Anh đi anh nhở quê nhà, Nhớ canh rau muống nhớ cà dâm tương (cd,).", "(kết hợp hạn chế). Làm dảm (nói tắt), trong quan hệ đối lập với làm ái. Chuyển di sang đâm. Ái thâm hơn dâm ngấu (tng.). Cày dâm, Ruộng dâm."]}, {"tu": "dầm dể", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["¡ Thấm nước nhiều và ướt khắp cả. Quản áo dâm dễ nước. Nước mắt dâm dễ. 2 (Mưa) kéo đài liên miên. Ä#i«a dâm dễ suốt cả tuân lễ. dầm mưa dãi nắng Vi cảnh chịu đựng nhiều nỗi gian lao vất vả trong cuộc sống. dẫm X. giẫm. dâm đạp x. giấm đạp."], "tham_chieu": {"xem": "giấm đạp"}}, {"tu": "dấm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Rấm, Dấm: chuối. dấm da dấm dẫn t, x. đđm đẩn (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "đđm đẩn"}}, {"tu": "dấm dắn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Lối nói) buông từng tiếng một, tổ vẻ bực mình, khó chịu. Giong đấm dẫn. Nói dấm dân, nhát gừng. /! Láy: đấm da dấm dẫn (Ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "dấm dẳng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Như đấm: đản."]}, {"tu": "dấm dớ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hay t,). (kng.). Như đm ở."]}, {"tu": "dấm dúi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hay t.). (thường dùng phụ sau đg,). 1 (d.). Dúi cho (nói khái quát). 2 Làm lén lút. Đầm dúi chuyên tay nhau món hàng lậu."]}, {"tu": "dấm dứ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có cử chỉ như chuẩn bị làm một hành động nào đó. Giơ¿ay lên dấm dứ doa đánh. Bộ dám dư định chạy."]}, {"tu": "dấm dứt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Rấm rứt. Khóc dám dứt. dậm; X. giậm,. dậm; %. giậm > dậm dặt (cũ). x. rậm rộ. dậm doạ đẹ. (kng.). Như đog đẫm. Chí dậm doa chứ chẳng dám làm gì,"], "tham_chieu": {"xem": "rậm rộ"}}, {"tu": "dân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người sống trong một khu vực địa lí hoặc hành chính, trong quan hệ với khu vực ấy (nói tổng quát). Dân giảu nước mạnh. Làm dân một nước độc lập. Thành phố đông dân.", "Người thường thuộc lớp người đông đảo nhất, trong quan hệ với bộ phận cắm quyển, bộ phận lãnh đạo hoặc quân đội (nói tổng quát). Người dân thường. Dễ trăm lân không dân cũng chịu, Khó vạn lần dân liệu cũng xong (củ.). Tình quân dân.", "(thường kng.). Người cùng nghề nghiệp, hoàn cảnh, v.v., làm thành một lớp người riêng (nói tổng quát; hảm ý coi thường). Đán thợ. Dán buôn. Dân ngụ cư."]}, {"tu": "dân biểu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người được bẩu vào các cơ quan dân cử thời thực dân Pháp hoặc đưới chính quyển Sài Gòn trước 1975."]}, {"tu": "dân binh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lực lượng vũ trang thời xưa, không thoát lí sản xuất, tổ chức ở từng địa phương."]}, {"tu": "dân ca", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bài: bát lưu truyền trong dân gian, thường không rô-tác giả. Dán ca quan họ. Dân ca Nam Bộ. Suau tâm dân ca."]}, {"tu": "dân cảy", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ). Nông đân lao động (nói khải quát). Thực hiện khẩu hiệu “chia ruộng đất cho dân cảy”"]}, {"tu": "dân chính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công việc hành chính nhằm thự hiện các chính sách, chế độ liên quan đến đời sống hằng ngày của người dân. Ban đán chính. dân chủ [ t. 1 Có tính chất của chế độ dân chủ, nhằm thực hiện chế độ dân chủ. Quyển tự do dân chủ. Cải cách dân chủ. Đảng phải dân chủ. 2 hương thức công tác) tôn trọng và thực hiện quyền mọi người tham gia bàn bạc và quyết định các công việc chung, Tác phong dân chủ. Tháo luận dân chủ."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chế độ dân chủ hoặc quyền dân chủ (nói tắt). Đấu tranh cho hoà bình và dân chủ. Phát huy đân chú. Mở rộng dân chủ,"]}, {"tu": "dân chủ hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho trở thành có tính chất dân chủ. Dán chứ hoá việc quân lí sản xuất."]}, {"tu": "dân chủ tập trung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ). Tập trung dân chủ. „nh chủ tư sản d. Chế độ dân chủ tư sản (nói 9."]}, {"tu": "dân chủ xã hội chủ ngh��a", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chế độ dân chủ xã hội chủ nghĩa (nói tắt)."]}, {"tu": "dẫn chúng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đông đảo những người dân thường (nói tống quát); quần chúng nhân dân."]}, {"tu": "dân công", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người công dân làm nghĩa vụ lao động chân tay trong thời gian quy định, Đoàn dân công đắp đê. Đi dân công phục vụ tiền tuyến."]}, {"tu": "dân cư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cư dân trong một vùng (nói tổng quát). Sự phân bố dân cư. Khu đông dân cụ."]}, {"tu": "dân cử", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Do nhân dân bầu cử ra. Quốc hội và hội đồng nhân dân các cấp là những cơ quan đân cử."]}, {"tu": "dân đã", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người dân nông thôn xa thành thị (nói khái quát; thường hàm ý quê mùa, chất phác). Mán ăn dân dã, Nơi dân dã. dân dấn (ph,). x. rán rấn."], "tham_chieu": {"xem": "rán rấn"}}, {"tu": "dân đoanh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(1d.). Như # doanh."]}, {"tu": "dân dụng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Dùng cho nhụ cẩu của nhân đân; phân biệt với quán dụng. Hàng đân dụng. Công trình kiển trúc dân dụng. Hàng không dân dụng."]}, {"tu": "dân đen", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những người dân thường không có chức vị, quyển hành gì (nói tổng quát; hàm ý coi thường)."]}, {"tu": "dân đỉnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. đinb,."], "tham_chieu": {"xem": "đinb"}}, {"tu": "dân gian I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phạm vi đông đảo những người dân thường trong xã hội. Truyện cổ tích lưa truyền trong dân gian. ĐẺ xe y cả Ho cv mẽ Ỷƒmẻ ho CC TS G200, 9 ^^ (ý 0Ý. Vy. đun,"]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Được sáng tạo ra và lưu truyền tự nhiên, rộng rãi trong dân gian. Kinh nghiệm dân gian về nuôi lợn. Nghệ thuật dân gian. Văn học dân gian."]}, {"tu": "dân khí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Sức mạnh tinh thần của nhân dân thể hiện trong đấu tranh. Dán khí mạnh m."]}, {"tu": "dân lập", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(đùng phụ sau d., trong một số tổ hợp). Do dân ở địa phương lập ra và đài thọ các khoản chỉ phí. Giáo viên (rường) dân lập. Trạm y tế dân lập."]}, {"tu": "dần luật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngành luật có nhiệm vụ điều chỉnh mối quan hệ về tải sản (như mua bán, cho nhượng, vay mượn, v.V.)."]}, {"tu": "dân nghẻo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người thuộc tâng lớp không có hoặc có ít tư liệu sẵn xuất, sống trong cảnh túng thiếu. Dán nghèo thành thị. dân ngu khu đen (cũ; kng.). Người dân lao động lam lũ trong xã hội cũ, bị coi là ngu dốt, theo cách gọi miệt thị của các tẳng lớp thống trị."]}, {"tu": "dân nguyện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Nguyện vọng của nhân dân, Điều tra dân nguyện."]}, {"tu": "dân phỏng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổ chức của nhân dân tham gia các công tác phỏng không, phòng hoả, phòng gian. Tổ dân phòng. Đội viên dân phòng."]}, {"tu": "dân phố", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(dùng hạn chế trong một số tổ hợp). 1 Những người cùng phố, cùng phường (nói tổng quát). Bà con dân phố. 2 x. tố dân phố."], "tham_chieu": {"xem": "tố dân phố"}}, {"tu": "dân quân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lực lượng vũ trang địa phương không thoát l¡ sản xuất, được tổ chức ở nông thôn để bảo vệ xóm làng."]}, {"tu": "dân quân du kích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lực lượng dân quân được tổ chức chặt chẽ và tập trung, có nhiệm vụ trực tiếp chiến đẩu bảo vệ địa phương."]}, {"tu": "dẫn quân tự vệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dân quân và tự vệ (nói tổng quát). dân quê (cũ). Người dân lao động sống ở nông thôn."]}, {"tu": "dân quốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Nước theo chính thể dân chủ."]}, {"tu": "dân quyển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Các quyển công dân (nói tổng quát). }"]}, {"tu": "dân sinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Đời sống vật chất và tỉnh thần của nhân dân, Cai thiện dân sinh."]}, {"tu": "dân số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số dân trong một nước, một vùng nào đó, Điều tra dân số,"]}, {"tu": "dân số học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoa học thống kê về dân số. dân sự I ở. 1 (1d), Việc có quan hệ đến dân (nói khái quát). 2 (cũ; id.). Nhân dân, trong quan hệ với những người cắm quyển. Quan lại tham những làm dân sự khổ cục. 3 Việc thuộc về quan hệ tài sản, hoặc hôn nhân, gia đình, v.v. do toả án xét xử (nói khái quát); phân biệt với hình sự Việc tố tụng về dân sự. Bộ luật dân sự."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tính chất việc của nhân dân; phân biệt với quân sự. Cơ quan dân sự. Mục tiêu dân sự."]}, {"tu": "dân tỉnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tình hình, tỉnh cảnh nhân dân. #iiểu thấu dân tình."]}, {"tu": "dẫn tộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cộng đồng người hình thành trong lịch sử có chung một lãnh thổ, các quan hệ kính tế, một ngôn ngữ văn học và một số đặc trưng văn hoá và tính cách. Dán tộc Việt. Dân tộc Nga.", "Tên gọi chung những cộng đồng người cùng chung một ngôn ngữ, lãnh thổ, đời sống kinh tế và văn hoá, hình thành trong lịch sử từ sau bộ lạc. Việt Nam là một nước có nhiều dân tộc. Đoàn kết các dân tộc để cứu nước.", "(kng.). Dân tộc thiểu số (nói tắt. Cán bộ người dân tộc.", "Cộng đồng người ổn định làm thảnh nhân dân thỘt nước, có ý thức về sự thống nhất của minh, gắn bó với nhau bởi quyên lợi chính trị, kinh tế, truyền thống văn hoá và truyền thống đẩu tranh chung. Dán tộc Việt Nam. dân tộc chủ thể d, x. dân tộc đa số."], "tham_chieu": {"xem": "dân tộc đa số"}}, {"tu": "dân tộc đa số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dân tộc chiếm số đông nhất, so với các dân tộc chiếm số ít, trong một nước có nhiều dân tộc."]}, {"tu": "dân tộc hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho cái hấp thụ được của dân tộc khác trở thành phù hợp với tính chất của dân tộc mình. Đán zộc hoá một điệu múa của nước ngoài."]}, {"tu": "dân tộc học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoa học nghiên cứu về nguồn gốc, sự phân bố, đặc trưng sình hoạt vật chất và văn hoá của các dân tộc và về quan hệ văn hoá - lịch sử giữa các dân tộc."]}, {"tu": "dân tộc thiểu số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dân tộc chiếm số ít, so với dân tộc chiếm số đông nhất trong một nước có nhiều dân tộc. dân tộc tính đd. Tính chất dân tộc; tính dân tộc. Vân đề dân tộc tính trong văn nghệ."]}, {"tu": "dân trí", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Trình độ hiểu biết của nhận dân. Nảng cao dân trị."]}, {"tu": "dân tuý", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đ.). Thuộc về chủ nghĩa dân tuỷ, theo chủ nghĩa dân tuý."]}, {"tu": "dân vận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tuyên truyền, vận động nhân dân. Công tác dân vận,"]}, {"tu": "dân vệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lực lượng vũ trang không thoát li sản Xuất của chính quyền Sài Gòn trước 1975 tổ chức ra ở thôn xã."]}, {"tu": "dẫn viện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; iđ.). Viện dân biểu."]}, {"tu": "dân y", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận của ngành y tế chuyên việc phòng và chữa bệnh cho nhân dân; phân biệt dẫn đầu với quân y. Bác sĩ dân y.:"]}, {"tu": "dân ý", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Ý kiến của nhân dân về một vấn để chính trị nảo đỏ; ý dàn. Trưng cầu dân ý."]}, {"tu": "dẩn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kí hiệu thứ ba (lấy hổ làm tượng trưng) trong mười hai chỉ, đùng trong phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc. Giở đẩn (từ 3 đến 5 giờ sáng). Xăm Dần (thí đụ, năm Bính Dân, nói tắt), Tuới Dần (sinh vào một năm Dần)."]}, {"tu": "dần", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đập liên tiếp nhiều lần, thường bằng sống đao, cho đập, cho mềm ra. Dây» xương. Mình mẩy Ẩau như dân.", "(kng.). Đánh đau. Dần cho một trận."]}, {"tu": "dần", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(thường dùng phụ sau đẹ.. t; ở đạng lảy có thể dùng làm phần phụ trong câu), Từ be 1 thị cách thức diễn ra từ từ từng ít một của quá trình, của sự việc. Sắm dân các thứ cần dừng. Trời âm dân lên. Dân dân mới hiếu ra."]}, {"tu": "dẩn dà", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(thưởng dùng làm phần phụ trong câu). Từ biểu thị cách thức diễn biển, phát triển dần dần từng bước một của quá trình, của sự việc. Tập sự để rồi dân dà làm quen với công việc. Dân đà họ trở thành thân nhau."]}, {"tu": "dẫn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cùng đi để đưa đến nơi nảo đó. Dân con đến trường. Dẫn đường.", "Làm cho đi theo một đường, một hướng nào đó. Cầu thủ dẫn bóng. Ông dẫn dâu. Nhận thức đúng dẫn đến hành động đúng.", "(kết hợp hạn chế), Đưa lễ vật đi đến nơi nào đó theo nghỉ thức nhất định, trong các cuộc tế lễ, cưới xin. Mhà #rai đang dẫn đồ cưới đến.", "Đưa ra lời nào đó kèm theo sau lời của bản thân mình để làm bằng, để chứng minh. Đân một câu làm thị dụ. Dẫn một tác giả. Dẫn sách.", "(kng.). Dẫn điểm (nói tắt). Đội", "đang đẩn với tỉ số", "- l."]}, {"tu": "dẫn chất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Dẫn xuất."]}, {"tu": "dân chứng I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa tài liệu, Sự kiện ra lảm bằng cớ. Dẫn chứng nhiễu tài liệu cụ thể, Kế một câu chuyện để dẫn chứng."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tài liệu, sự kiện được dẫn chứng. Đưa nhiều dẫn chứng."]}, {"tu": "dẫn cưới", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa lễ đến nhà gái để xin cưới."]}, {"tu": "dẫn dắt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dẫn cho đi đúng đường, đúng hướng. Biết cách dẫn dắt câu chuyện."]}, {"tu": "dẫn đụ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; id.). Khuyên nhủ làm cho nghe theo."]}, {"tu": "dẫn đụng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Dẫn tài liệu để làm căn cứ khi viết hoặc khi nói, Dần dụng điển tích."]}, {"tu": "dẫn đạo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ, ¡d.). Chỉ đẫn đường lối."]}, {"tu": "dẫn đầu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đi đầu một đoản có đội ngũ hoặc một cuộc vận động, cuộc thi đấu, Cảm cờ dẫn đâu đoàn biểu tình. Dẫn đầu phong trào. Đội X dẫn đâu bảng.", "Đứng đâu một đoàn đại biểu. Đoàn đại biểu do thủ tướng dẫn đâu."]}, {"tu": "dẫn điểm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đạt điểm cao hơn đối phương trong quá trình thi đấu tính điểm. Đại bóng 4 đang dẫn điểm, dẫn điện đợ. Để cho dòng điện đi qua,"]}, {"tu": "dân độ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa phạm nhân người nước ngoài bị bắt ở nước mỉnh giao cho cơ quan tư pháp của nước ngoài đỏ để xét xử."]}, {"tu": "dẫn động", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm chuyển động (do động lực truyền tới của máy). Máy tiện được dẫn động bằng động cơ điện. l dẫn giải, đg, Chỉ đẫn và giải thích chỗ khó hiểu. Dẫn giải Truyện Kiểu."]}, {"tu": "dẫn giải", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giải (người phạm pháp) đến một nơi khác; áp giải."]}, {"tu": "dẫn hoả", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dễ bắt lửa và truyền lửa cho cháy lan ra. Chất dẫn hoá. Mỗi dẫn hoá."]}, {"tu": "dần liệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tải liệu, sự việc đưa ra làm dẫn chứng. Bổ sung thêm dẫn liệu. Cân những dẫn liệu chính xác."]}, {"tu": "dẫn lộ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; id.). Dẫn đường; chỉ dẫn. dân lưu đg, Dẫn cho chảy ra, bằng ống nhỏ (từ thưởng dùng trong ngành y). Chích và đặt ống dẫn lưu đưa mũ ra ngoài."]}, {"tu": "dẫn nhiệt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Để cho nhiệt truyền qua."]}, {"tu": "dẫn rượu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cn; íd.). Dâng rượu trong cuộc tế lễ, theo tục lệ thời trước.", "(kng.). Đi quá chậm chạp như kiểu đi trong khi dẫn rượu. Øi đắn rượu như thể bao giờ mới tới nơi."]}, {"tu": "dẫn thân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Tự mình đi đến, thường là chỗ khó khăn, nguy hiểm (hàm ý mỉa mai). Đân thân vào chỗ chết."]}, {"tu": "dẫn thuỷ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dẫn nước để tưới tiêu, z7¿ thống dẫn thu. dẫn thuỷ nhập điền Dẫn nước vào đồng ruộng."]}, {"tu": "dẫn truyền", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Truyền lan trong một môi trường do sự chuyển động của các phân tử của môi trường, Ä4ấ? nhiệt do dẫn truyền."]}, {"tu": "dẫn xác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thgt.). Tự mình đi đến một nơi nào đó (hàm ý mỉa mai, khinh bì). Đi đâu mà giờ mới dẫn xác vẻ?"]}, {"tu": "dẫn xuất I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất hoá học chế từ một chất hoá học khác. 4ci2 acetic lá một dẫn xuất của rượu. 1I t. (dùng phụ sau d.). Được tạo ra, sinh ra từ một cái khác được coi là gốc. Đơn vị dẫn xuất. Chất dẫn xuất."]}, {"tu": "dấn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dồn sức thêm, cố thêm lên một mức. Dân bước đi nhanh. Làm đdẩn cho xong.", "Vươn mạnh, tiến mạnh tới, bất chấp gian Tian, nguy BH GEN ENEEEEREREREWNEE-G hiểm. Dấn sâu vào con đường tội lỗi. Dấn thân\", dấn; cv. giấn. đg.", "Dùng tay đè mạnh xuống. Dân đầu xuống mà đảnh.", "Dùng tay đè giữ cho chim ngập trong nước, Dấn guản áo vào chậu nước. Dấn một lượt nước nâu (để nhuộm), Đang dự bị dấn xuống bùn (b.)."], "tham_chieu": {"cung_viet": "giấn"}}, {"tu": "dấn minh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như đến thân."]}, {"tu": "dấn thân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dốc sức lao vào hoạt động hay công việc nào đó, bất chấp gian nan, nguy hiểm. Đây thân vào cuộc đấu tranh, Dẩn thân vào chỗ nguy hiểm."]}, {"tu": "dấn vốn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ng.). Vốn liếng để buôn bán, làm ăn; lưng vốn. Dân vốn chỉ có bẩy nhiêu."]}, {"tu": "dân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng chân đè mạnh xuống, Dán gót giày. Dân ga cho tăng tốc lực.", "(ph.). Nhận (chim),"]}, {"tu": "dận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.; ¡d,). Mang (giày dép) ở chân, Dân một đôi dép da."]}, {"tu": "dâng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["† (Mục nước) tăng lên cao. Mước sông dâng to. Cảm thù dâng lên trong lòng (b.). 2 Đưa lên một cách cung kính để trao cho. Đảng hoa. Đảng lễ vật."]}, {"tu": "dâng hiến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Như hiến dáng."]}, {"tu": "dấp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho thẩm vừa đủ ướt. +â) khăn dấp nước."]}, {"tu": "dấp da dấp dính", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. đấp dính (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "đấp dính"}}, {"tu": "dấp dính", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). t Hơi dính vì thấm ướt một chút. 7rán đấp dính mổ hỏi. 2 (Mắt) gắn như dính hai mi lại với nhau, không mở to hẳn. À/ár đâp dính vì buôn ngủ. 3 (Nói năng) có tiếng nọ như dính vào tiếng kia, không rõ ràng, tách bạch, Xói dấp dinh không ra câu. 1/ Láy: đấp da dấp dính (ý mức độ nhiều). dấp giọng (ph.). x. nhấp giọng."], "tham_chieu": {"xem": "nhấp giọng"}}, {"tu": "dập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Làm cho bị đè lấp đưới một lớp đất, cát, v.v. mỏng, Cây dập gốc rạ. 2 Làm cho ngọn lửa bị đè xuống hoặc bị lấp đi, không còn bốc cháy được nữa. Dáp bá đuốc. Đáp đám cháy, Dập tắt lò lứa chiến tranh. Đập bệnh lúa vàng lựi (b.). 3 (ng,). Xoá bỏ bằng cách gạch đè lên cho không còn thấy được các nét chữ nữa, Đập iên trong danh sách. Dập xoả. Dập bỏ mấy chữ đánh máy sai. 4 Làm cho phải chịu đựng sức đẻ nén nặng nề. Bị sóng đập cát vùi, Đập bom lên ngọn đổi. S Làm biến dạng kim loại hoặc vật liệu dẻo bằng lực ép mạnh và nhanh trên khuôn. Máy dập. áp huy hiệu. Nỗi nhôm dập. 6 Phỏng theo, làm theo đúng y nhự mẫu sẵn có một cách máy móc; rập khuôn. Đập (heo công thức cũ. 7 Va mạnh hoặc làm cho va mạnh vào trên một bẻ mặt. Xgđ đập đầu xuống nên nhà. Cảnh cửa dập mạnh."]}, {"tu": "dầu béo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dầu thực vật hoạc dầu động vật có"]}, {"tu": "dập đểnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chuyến động lên xuống nhịp nhàng (thường nói về mặt nước hoặc vật nổi trên mặt nước gợn sóng). Sóng nước dập dệnh. Chiếc thuyểm dập dênh trên sông."]}, {"tu": "dập dìu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Cảnh tượng) đông vưi, người qua kẻ lại không ngớt. Người đi lại dập dìu.", "(Âm thanh) trắm bổng, nhịp nhàng, nối tiếp nhau như quyện vào nhau. Tiếng đàn tiếng sáo dập đầu."]}, {"tu": "dập dồn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như đổn “áp.:"]}, {"tu": "dập đờn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hay t). cn. ráp rờn. Chuyển động nhịp nhàng lúc lên lúc xuống, lúc gắn lúc xa, lúc ẩn lúc hiện, Bưưyg bay dập đờn. Ảnh lửa dập dồn. dập vùi đợ. Như vài đập."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "ráp rờn"}}, {"tu": "dật đỡ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(và t). (id.). Vật vờ, „ Sĩ d. Người trí thức ẩn đật thời phong kiến; Sĩ."]}, {"tu": "dật sử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sách ghỉ chép những sự việc trong chính sử bổ sót hoặc vỉ lí do nào đó mà không nói đến. dâu; I d. cn. đ4u đềm. Cây trồng bằng cảnh, lá hình tím hay chía thành thuy, dùng để nuôi tằm, quả tụ thành một khối, khi chín có mảu đỏ sằm. H ở. cn. đu rượu. Cây bụi thấp, cảnh có lông t0, quả có nhiều nửm mọng nước, trông như quả dâu tằm, dùng để chế rượu. Rượu dâu."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "đ4u đềm"}}, {"tu": "dâu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người phụ nữ đã lấy chồng, trong quan hệ với bố mẹ chồng và gia đình nhà chồng. C4 dâu, Làm đâu. Chị dâu (vợ của anh),"]}, {"tu": "dâu bể", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như öế dáu."]}, {"tu": "dâu con", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.}. Dâu và cơn (nói khái quảt). Đâu con trong nhà, dầu da x. giáu gia. dâu da xoan x, giáu gia xoan."], "tham_chieu": {"xem": "giáu gia"}}, {"tu": "dầu gia", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.), Thông gia. Ông dâu gia. Hai bên dâu gia với nhau."]}, {"tu": "dâu rượu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. 42, (ng. I)."], "tham_chieu": {"xem": "42"}}, {"tu": "dâu tằm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. đ4u, (ng, ]). đầu tây d, Cây bò cùng họ với hoa hồng, quả tụ trên một khối hình nón, khi chín có màu đỏ, vị chua ngọt, ăn được."], "tham_chieu": {"xem": "đ4u"}}, {"tu": "dầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây gỗ to ở rừng, gỗ cho chất đầu dùng để pha sơn hay xăm thuyền."]}, {"tu": "đầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất lỏng nhờn, không hoà tan trong nước, nhẹ hơn nước, lấy từ các nguồn thực vật, động vật hay khoáng vật, dùng để ăn, chữa bệnh, thấp đèn, chạy máy, v.v. Dâu lạc. Dâu khuynh điệp. Dầu cả*. Mở dâu, dầu; x. đâu. đầu; x. đủ, chất béo. đầu nhờn"], "tham_chieu": {"xem": "đâu"}}, {"tu": "dầu bóng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất lỏng dùng pha với sơn dấu, khi khô có độ bóng cao."]}, {"tu": "dấu cá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dầu chế từ gan nhiều giống cá biển, dùng làm thuốc bổ,"]}, {"tu": "dầu cao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. đâu củ là, đầu con hố: Thuốc ở dạng sến sệt, chế bằng một số tỉnh dầu, dừng để x0, có tác dụng gây nóng, giảm đau, chữa cảm, cúm."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "đâu củ là, đầu con hố: Thuốc ở dạng sến sệt, chế bằng một số tỉnh dầu, dừng để x0, có tác dụng gây nóng, giảm đau, chữa cảm, cúm"}}, {"tu": "dầu chổi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tỉnh dâu cất từ cây chối dùng để xoa bóp, có tác dụng gây nóng, giảm đau,"]}, {"tu": "dấu con hổ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["x. đe cao."], "tham_chieu": {"xem": "đe cao"}}, {"tu": "dầu cốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dâu lấy được xuất than cốc."]}, {"tu": "dầu cử là", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["x. đểu cao. trong quá trình sản"], "tham_chieu": {"xem": "đểu cao"}}, {"tu": "dầu dãi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như đãi đầu, Dâu dại hỖng mưa. dầu diesel cv. đả điezen. d. Chất lỏng nhòn, cất từ dầu mỏ, không mâu hoặc có mâu nậu sáng, dễ cháy, dùng làm chất đốt cho động cơ ôtô, máy kéo, v.v."], "tham_chieu": {"cung_viet": "đả điezen"}}, {"tu": "dầu đèn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Dầu và đèn để thắp sáng (nói khái quát), Tiần đâu đèn. “dầu đi-ä-den” x. đâu diesei. dầu điezen x. dâu diesei."], "tham_chieu": {"xem": "đâu diesei"}}, {"tu": "dầu gió", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Thuốc ở dạng lỏng, chế bằng một số loại tính đầu, dùng để xoa ngoài có tác dụng gây nóng, giảm đau, chữa cảm, cúm,"]}, {"tu": "dầu giun", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân cỏ, lá khia răng, chứa chất tính dầu dùng chế thuốc tẩy giun."]}, {"tu": "dầu hắc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Hắc ín. dầu hoả d, Chất lông cất từ đầu mỏ, trong suốt, có mùi hôi, đễ cháy, thường dùng để thắp đèn, làm chất đốt, đầu hỗi d, (ph.). Dầu hoả,"]}, {"tu": "dầu khí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dâu mỏ và khí thác và chế biển đầu khí dâu khí. đốt nói chung. Khai Ngành công nghiệp"]}, {"tu": "dầu luyn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Dầu nhờn."]}, {"tu": "dầu lửa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. đểu bod. 2"], "tham_chieu": {"xem": "đểu bod"}}, {"tu": "dấu máy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. đâu nhỏn. x. đầu mả."], "tham_chieu": {"xem": "đâu nhỏn"}}, {"tu": "dầu măng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Dâu bạc hà,"]}, {"tu": "dầu mỏ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất lỏng nhờn lấy tử mô lên, thưởng có màu nâu tối hoặc xanh lục, mùi hắc khó chịu, dùng để chế chất đốt, làm nguyên liệu cho công nghiệp hoá học, dấu mỡ d, Dầu nhòn và mỡ dùng để bôi trơn máy (nói khái quát)."]}, {"tu": "dầu nặng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất lỏng quánh và nhòn cất từ dầu mỏ, dùng để chế đầu bôi trơn máy,"]}, {"tu": "dầu nhờn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dâu dùng để bôi trơn máy. q dẫu nhớt"]}, {"tu": "dầu nhớt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Dầu nhờn. đầu phộng cn. dầu phụng d. (ph.). Dâu lạc."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "dầu phụng d"}}, {"tu": "dầu quang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất lỏng trong suốt, dùng phủ lên tranh hoặc đồ vật để giữ mảu và làm tăng thêm độ bóng."]}, {"tu": "dấu rái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây to mọc ở rừng, quả có hai cánh, gỗ cho nhựa đùng để trét thuyền, gàu, v.v."]}, {"tu": "đầu ta", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dâu ép từ các loại hạt cây, đùng để thấp đèn."]}, {"tu": "đầu tây", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.), Dầu hoả."]}, {"tu": "dầu tẩy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dầu pha chế dùng để tấy giun."]}, {"tu": "dầu thô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dầu mó mới được xử lí bước đầu như khử mặn, khử nước, chưa qua chế biến, tỉnh lọc. Tỉnh chế dầu thô."]}, {"tu": "dẩu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chia (môi) ra, thường để biểu thị ý không bằng lòng. Mổm dấu ra, chế í, Dấu môi,"]}, {"tu": "dẫu", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Như đù; (nhưng nghĩa thường mạnh hơn). Đấu khó đến mấy cũng không ngại. dâu sao (thường đùng ở đầu câu hoặc phân câu). Dù sao, đủ như thế nảo. Đẩu sao cũng phải ải."]}, {"tu": "dấu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cái còn lưu lại của sự vật hoặc sự việc đã qua, qua đó có thể nhận ra là có Sự VẬI, sự việc ấy. Dấu chân trân bài cát.", "Cái được định ra theo quy ước (thường bằng kí hiệu) để ghi nhớ hoặc làm hiệu cho biết điều gì. Ngđi câu bằng dấu chấm. Xe có đấu chữ thập đỏ. Đánh 4ấu*.", "Hình thường có chữ, được in trên giấy tờ, y,v. để lâm bằng, làm tin về một danh nghĩa nào đó. Đóng đấu bưu điện. Xin dấu nhận thực của cơ quan,:"]}, {"tu": "dấu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; thường dùng hạn chế, đi đôi với yêu). Yêu. Con vua vua dấu, con chúa chúa yêu (tng,)."]}, {"tu": "dấu ấn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dấu vết để lại đo kết quả tác động về tư tưởng, tỉnh thần. Tác phẩm mang dấu ẩn của thời đại."]}, {"tu": "dấu câu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung những dấu đặt giữa các câu hoặc các thành phần của câu nhằm làm cho câu văn viết được rõ ràng, mạch lạc,"]}, {"tu": "dấu hiệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dấu dùng để làm hiệu cho biết điều gì. 2ã hiệu liên lạc. Giơ tay làm dấu hiệu.", "Hiện tượng tỏ rõ điều gì, Dấu hiệu khả nghị. Có dấu hiệu tiến bộ."]}, {"tu": "dấu hỏi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. chấm hởi.", "(kng.). Chỗ đáng nghỉ ngờ trong một vấn đề, một sự việc. Trong việc này, có thể đặt ra nhiễu dấu hỏi,", "x. hỏi,."], "tham_chieu": {"xem": "chấm hởi"}}, {"tu": "dấu lặng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dấu nhạc hình gạch ngang đậm ( -) chỉ sự yên lặng, có thời gian tương ứng với các hỉnh nốt nhạc."]}, {"tu": "dấu luyến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dấu nhạc hình cung (⁄ ) nối hai hoặc nhiều nốt khác cao độ, chỉ sự tiếp nối, phải đàn liên tiếng, hát liển hơi."]}, {"tu": "dấu lửng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. chếm: lửng."], "tham_chieu": {"xem": "chếm"}}, {"tu": "dấu má", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Dấu đóng trên giấy tờ để làm bằng (nói khái quát; hàm ý coi thường), Đấu má lem nhem, không rõ rằng."]}, {"tu": "dấu mũ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dấu hinh nón ( ^ ) đặt trên một sổ chữ cái (Â, Ê, Ô)."]}, {"tu": "dấu nhắc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kí hiệu xuất hiện trên màn hình báo cho biết máy tính đang sẵn sảng nhận thông tỉn vào,"]}, {"tu": "dấu nối", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Dấu nhạc hình cung (.... ) nối hai hay nhiều nốt cùng cao độ, cùng tên, chỉ sự kéo đải trưởng độ của một âm."]}, {"tu": "dấu tích", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(1d.). Cái còn để lại qua đó có thể biết được về người hoặc sự việc thuộc thời đã qua, thường là thời cố xưa. Dấu tích của thời l đồ đả."]}, {"tu": "đấu vết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cái còn để lại do kết quả tác động của hiện tượng đã qua, dựa vào có thể nhận biết được về hiện tượng ấy. Dấu vết tàn phá của trận bão."]}, {"tu": "dậu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ đựng bằng tre nứa đan dày, lòng sâu, có hai quai để xỏ đòn gánh. Gảnh đôi đậu thóc."]}, {"tu": "dậu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kí hiệu thứ mười (lấy gà làm tượng trưng) trong mười hai chị, dùng trong phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc. Giờ đậu (từ 5 giờ chiều đến 7 giờ tối), Năm Đậu (thí đụ, năm Tân Dậu, nói tắt). Tuối Dậu (sinh vào một năm Dậu). dậu; (¡d.). x. giậu."], "tham_chieu": {"xem": "giậu"}}, {"tu": "dây", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật hình sợi dùng để buộc, nổi, truyền dẫn, v.v. Dây gai. Căng dây đàn. Lên đây (cỏ£) đồng hỏ. Đường dây (điện) cao thế.", "Thân có dạng hình sợi của một số cây leo, cây bò. Dây khoai lang. Trồng mội dây bi.", "Tập hợp gồm nhiều vật cùng loại nối tiếp nhau thành một hỉnh dài. Xếp hàng thành mật dây dài. Pháo dạy.", "Từ dùng để chỉ từng đơn vị một chục bát được buộc thành chồng dùng trong mua bán. Ä⁄za một dây bát. Bán cá dây, không bán lé.", "(vch.). Mối liên hệ tỉnh thản gắn bó, ràng buộc với nhau. Dây thân di."]}, {"tu": "dây", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dính vào chút ít làm cho bị bẩn. Quyến vở bị dây mực. Son đây ra tay.", "(kng.). Đính líu vào, làm cho bị rắc rối, phiền phức. Dây vào việc của nó làm gì."]}, {"tu": "đây", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Gà) lây bệnh, Gà dây."]}, {"tu": "dây bọc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dây dẫn có bọc chất cách điện như caosu, chất dẻo, v.v, 25I dây cà ra dây muống Tả cách nói, cách viết từ cái nảy kéo sang cái kia một cách lan man, dài đòng."]}, {"tu": "dây cáp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. cáp."], "tham_chieu": {"xem": "cáp"}}, {"tu": "dây chẳng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phản cuối của các bắp cơ bám vào xương. Dây chẳng dạ con."]}, {"tu": "dây chun", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dây có nhiều sợi caosu cỏ thể co dân."]}, {"tu": "dây chuyển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dây gồm nhiều vòng nhỏ bằng kim loại móc nối vào nhau, thường dùng làm đỏ trang sức. Cổ đeo đây chuyển vàng.", "Hình thức tổ chức sản xuất gồm những bộ phận chuyên môn hoá thực hiện các khâu kế tiếp nhau theo một trình tự nhất định. 7ố chức lại dây chuyển sản xuất."]}, {"tu": "dây cót", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. cói;."], "tham_chieu": {"xem": "cói"}}, {"tu": "dây cung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đoạn thẳng nối hai đầu mút của một cung."]}, {"tu": "dây dẫn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dây dẫn điện, thường bằng đồng hoặc nhôm."]}, {"tu": "dây dính", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ng; ¡d.). Dinh líu vào việc rắc rối. Chả dại gì mà dây dính vào việc ấJ."]}, {"tu": "dây dọi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dây có buộc một vật nặng ở đầu dưới, dùng để xác định phương thẳng đứng."]}, {"tu": "dây đợ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dây (nói khái quá). Dây đợ chẳng chịt. dây dựa đp, 1 Kéo dài lằng nhằng hết ngày này sang ngày khác. Đây đưa mãi không chịu trả nợ. Không để công việc dây dựa về sau. 2 Dinh líu vào việc gây rắc rối, phiền phức. Không muốn đây dưa vào việc ấy."]}, {"tu": "dây dướng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.; id.), Dính dáng, dinh líu. Không để dây dường đến ai."]}, {"tu": "dày đất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dây dẫn điện nối với đất."]}, {"tu": "đây điện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dây dẫn điện bằng kim loại, gồm một sợi dây hoặc một số sợi dây ghép lại."]}, {"tu": "dây gấm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. gắm."], "tham_chieu": {"xem": "gắm"}}, {"tu": "dây kẽm gai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Dây thép gai."]}, {"tu": "dây khoá kéo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. /ecmotiga."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "dây leo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. cáy leo."], "tham_chieu": {"xem": "cáy leo"}}, {"tu": "dây lưng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Thất lung."]}, {"tu": "dây mát", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dây nối đất từ vỏ máy để đảm bảo an toàn (dây sẽ truyền điện xuống đất), nếu có hiện tượng mất cách điện không mong muốn. dây máu ăn phần Ở ngoài dự vào việc người khác đang làm, chỉ nhằm để chia lợi. dây mơ rễ má Tả quan hệ dắt dây nhau theo nhiều hướng (thường nói về quan hệ họ hàng, xã hội)."]}, {"tu": "dây mũi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đoạn dây luồn qua mũi trâu bỏ để đắt. dậy"]}, {"tu": "dây mực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dây có bột chất màu, dùng cảng ra để bật cho in thành đường thẳng trên mặt gỗ, mặt tường."]}, {"tu": "dây nguội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Dây tải điện có điện áp số không, vì được nối với đất; phân biệt với đáy nóng."]}, {"tu": "dây nhợ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Như đổy đợ."]}, {"tu": "dây nói", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Điện thoại. Gọi dây nói."]}, {"tu": "dây nóng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Dây tải điện có điện áp; phân biệt với đáy nguội."]}, {"tu": "dây óng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đoạn dây vòng qua cổ trâu, bò để giữ ách trên vai."]}, {"tu": "dây pha", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dây thần kinh hỗn hợp truyền các luồng thần kinh theo hai chiều, từ ngoài về thần kinh trung ương và ngược lại."]}, {"tu": "dây rút", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Dải rút."]}, {"tu": "dây sống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Bộ phận hình trụ có tính đản hồi nằm dọc lưng một số động vật. 2 Ngành động vật có dây sống."]}, {"tu": "dây thần kinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp của những sợi thần kính dẫn truyền thành một bó có một vỏ bao bọc, nối các trung tâm thần kinh với các cơ quan trong cơ thể."]}, {"tu": "dây thép", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ). 1 Bưu điện. Nhà đây thép. 2 Điện báo. Đánh dây thép báo tin mừng."]}, {"tu": "dây thép gai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dây bằng sắt có mắc những đoạn ngắn nhọn đâu như gai, dùng để rào ngăn, làm vật chướng ngại. Hàng rào đây thép gai."]}, {"tu": "dây thiểu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Dây cót."]}, {"tu": "dây thun", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Dây chun."]}, {"tu": "dây tóc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dây cót nhỏ như sợi tóc trong đồng hà. Đồng hồ bị rối dây tóc.", "Dây kim loại nhỏ như sợi tóc trong bóng điện, khi dòng điện chạy qua thì nóng đỗ lên và phát sáng. Đây tóc bóng đèn điện bị cháy,"]}, {"tu": "dây trần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Day điện không bọc chất cách điện."]}, {"tu": "dây trời", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Anten."]}, {"tu": "dây xích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. xích, (ng. I). dầy (ph.). x. đảy; r dẫy, (ph.). x. đấy."], "tham_chieu": {"xem": "xích"}}, {"tu": "dẫy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Nước) dâng lén. dấy đpg. Nồi dậy hoặc làm cho nổi dậy. Dáy loạn. Dây quân khởi nghĩa. Làn sóng đấu tranh đấy lên."]}, {"tu": "dấy binh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Tổ chức quân đội nổi lên chống lại ách thống trị. Lê Lợi đấy binh ở Lam Sơn"]}, {"tu": "dậy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Chuyển từ trạng thái không hoạt động (thường là khi ngủ) sang trạng thái hoạt động (thường là sau khi thức giấc). 7?H& khuya, dậy sớm. Canh một chưa nằm, canh năm đã dậy. Ngủ dậy đất đậy. Đánh thức dậy. 2 Chuyển từ tư thể năm sang tư thế ngồi, hay từ tư thế nằm hoặc ngồi sang tư thế đứng. Ngổi dậy. Lóp ngóp bỏ dậy. Còn ốm nhưng cổ gượng dậy đi làm. 3 Chuyển từ trạng thái không có những biểu hiện rõ rệt của sự tồn tại sang trạng thái có những biểu hiện rõ rệt (nói về cái gì nổi lên, rực lên, bốc lên, v.v.). Khúc sông dậy sóng. Tiếng reo hò như sấm đậy. Tỏ cho dậy màu. Trong lòng dậy lên những tình cắm đẹp đà (b.)."]}, {"tu": "dậy đất", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Âm thanh) mạnh mẽ, vang dội, như làm rung chuyển cả mặt đất, #iò reo dậy đất. Tiếng súng nổ đậy đất."]}, {"tu": "dậy mùi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). (Món ăn) có mùi thơm ngon toä mạnh. Đập mùi thịt bò xào. Phi hành mỡ cho đậy mũi."]}, {"tu": "dậy thì", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hay đg.). Ở vào thời kì chuyển từ tuổi thiếu niên sang tuổi thanh niên, cơ thể phảt triển mạnh, bắt đầu có khả năng sinh dục. Có gái dậy thì. Tuổi đậy thì."]}, {"tu": "de", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. re. Cây gỗ to mọc ở rừng, gồm nhiều loài, cùng họ với quế, gỗ thơm mềm, nhẹ và mịn, thường dùng để đóng rương hòm."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "re"}}, {"tu": "dẻ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I (thường dùng phụ sau đg.). Tự hạn chế trong việc chỉ dùng, chỉ dùng từng ít một,.Ăn đẻ. Tiêu dà từmg đồng. 2 Tự hạn chế trong hành động, tránh không động đến. Mới năng nén đè miệng. Chấm tre chẳng dè đâu mặt (tng.). 3 (thường dùng trong câu có ý phủ định). Đoán thấy, đoán biết để liệu trước, phòng trước điều không binh thưởng hoặc không hay. Tướng đến sớm, không đè giữa đường xe hỏng. Nực cư���i châu chấu đá xe, Tưởng rằng chấu ngà, ai dè xe nghiêng (cd.)."]}, {"tu": "dè bỈu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tỏ ra coi thường, xem khinh bảng lời nói hoặc thái độ thiếu thiện ý, Đã lười, lại còn hay đè bia người khác."]}, {"tu": "dẻ chừng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chú ý để phòng điều không hay có thể xảy ra. Dè chừng bệnh tái phát. Bảo cho biết trước mà đè chừng."]}, {"tu": "dà dặt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hay đg.). Tỏ ra tự hạn chế ở mức độ thấp trong hành động, do có nhiều sự cân nhắc. Nói năng dè dặt. Thải độ đè dt."]}, {"tu": "dè sẻn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tự hạn chế ở mực tối thiểu trong việc chỉ dùng, Dè sẻn từng đồng một. Ăn tiêu dẻ sến."]}, {"tu": "dẻ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây gỗ to gồm nhiều loài, mọc ở rùng, lá khia rang, một vải loài có quä (thông thường gọi lả hạt) ăn được. #g để."]}, {"tu": "dễ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim nhỏ gồm nhiều loài, sống ở bở nước, chân cao, mảnh, mỏ dải, thường ăn giun."]}, {"tu": "dã", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Đất) bị nén gí xuống thành một lớp rắn trên bề mặt, Đất đề khó cây."]}, {"tu": "dỡ dàng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Nói năng) nhỏ nhẹ, địu đàng, nhưng tành rọt. Xói đê dàng. Dẽ đàng khuyên nhú."]}, {"tu": "dễ gà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Loài dẽ cỡ lớn."]}, {"tu": "đẽ giun", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Loài dẽ cỡ nhỏ. đề tính t, (¡d.), Hoà nhã, dịu dàng. Người đã tính, không gắt gỏng."]}, {"tu": "đồ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Tránh về một bên. ứng dẻ ra."]}, {"tu": "dé chân chèo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Tư thế đứng) để một chân chếch sang một bên về phía trước, chân kia lùi về phía sau, như người đứng chèo đò. deca- cv. đeca-. Yếu tố ghép trước để cẩu tạo một số tên gọi đơn vị đo lường, có nghĩa “mười”. Đecamet. Decalit. deei- cv. đexi-. Yếu tố ghép trước để cấu tạo một số tên gọi đơn vị đo lường, có nghĩa “một phần mười”, 2ecimet. Decili declbel cv, đexiben. d. 1 Đơn vị đo mức áp suất âm thanh, 7 Đơn vị đo mức công suất, sự tăng công suất trong kĩ thuật điện thông. dslta cv. đenra. d. Tên một con chữ (ỗ, viết hoa A) của chữ cái Hi Lạp."], "tham_chieu": {"cung_viet": "đeca-"}}, {"tu": "dém", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Tém. Dém màn."]}, {"tu": "dèn dẹt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. đe (láy). denar [đi-na] d. Đơn vị tiền tệ cơ bản của Macedonia."], "tham_chieu": {"xem": "đe"}}, {"tu": "dảo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Dễ biển dạng đưới tác dụng của lực cơ học; dễ đập möng, dễ uốn cong, v.v. mả không bị vỡ, bị gây. Xôi dẻo. Đất sét ddo. Sợi máy dẻo, Đồng là một kim loại có tính dẻo tốt, Chất déo *.", "Có khả năng dễ dàng chuyển động tác một cách tự nhiên; mềm mại trong các cử động. Àđúø rất đáo. Tập các động tác déo.", "Có khả năng làm một động tác hoặc tiến hành một hoạt động nào đó liên tục, đều đặn một cách tự nhiên, trong thời gian lâu. Ông già còn déo sức. Déo chân."]}, {"tu": "cẻo dai", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có khá năng hoạt động với mức độ không giảm trong thời gian đài. Những cánh tay đẻo dai. Sức làm việc déo dai."]}, {"tu": "dẻo dang", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra dẻo, có vẻ đẻo (thường nói về động tác). Đôi tay dáo dang. `"]}, {"tu": "dẻo mốm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Œng.). Khéo nói, nói giỏi. Làm chẳng ra sao, chỉ được cải dẻo mềm."]}, {"tu": "dẻo quẹo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Rất dẻo. Xói đéo quẹo. Múa lo qưẹo."]}, {"tu": "dép", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Đỏ dùng để mang ở bàn chân, thường bằng da, nhựa, gồm có để và quai. Đép nhựa. Đáp cao gói. dẹp; đẹ. 1 Làm cho gọn vào một chỗ ở bên cạnh để cho hết vướng, hết cân trở. Đạp đồ đạc vào một góc phòng. Dẹp đường cho xe đi. 2 Gác lại hoặc gạt đi, để không còn phải bận tâm, Dẹp việc ấy lại. Dẹp những thắc mắc riêng tu 3 Xoá bỏ, không còn để cho tồn tại, nhằm đắm bảo trật tự, an ninh. Dẹp loạn."]}, {"tu": "dẹp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có bề đảy rất nhỏ như bị ép mông lại. Cá dẹp mình. Hạt thóc đẹp."]}, {"tu": "dẹp lép", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ng.). Rất dẹp (hàm ÿ chế). Xgực đẹp lép."]}, {"tu": "dẹp tiệm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Dẹp bỏ, không tiếp tục làm nữa (thưởng nói về cơ sở sản xuất, kinh doanh). Làm ăn thua lỗ, phải dẹp tiệm. derÔ x. zero."], "tham_chieu": {"xem": "zero"}}, {"tu": "dạt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Hình khối) tròn, nhưng không phồng cao, trông như bị ép xuống. Thân lươn trờn, dẹt dân về phía đuôi. /! Ly: dèn đẹt (ý mức độ ít. dê; I d. Động vật nhai lại, sừng rỗng, cong quập vẻ phía sau, cầm có túm lông làm thành râu, nuôi để lấy sữa, ăn thịt. Chăn dê. Sữa đề."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hẹt). (Đân ông) đa dâm. Ánh chàng rất đề. Có máu dê."]}, {"tu": "dê", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Rê. Đé thóc."]}, {"tu": "dê diếu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Bêu xấu. “dô-rõ” x. zero."], "tham_chieu": {"xem": "zero"}}, {"tu": "dể", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; iđ.). Coi thường, không kinh nể. K¿ khinh người dể."]}, {"tu": "dể duôi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; id.). Coi thường, không kính nể, để (nói khái quát)."]}, {"tu": "dể ngươi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ, hoặc ph.). Coi thường, không nể, không sợ. Phái dè chừng, đừng có dể ngươi."]}, {"tu": "dễ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không đòi hỏi phải có nhiều điều kiện hoặc phải cổ gắng nhiều, vất vả nhiều mới có được, làm được, mới đạt kết quả; trái với &hó. Việc đễ xảy ra. Bài toán dễ. Đường trơn, dễ ngã. Đứa bẻ dễ bảo. Dễ như trở bàn tay.", "Không đòi hỏi nhiều để có thể hài lòng; trái với khó. Tính anh ấy để.", "(kng.; thường dùng làm phản phụ trong câu phỏng đoán). Có nhiều khả năng (là như vậy). Bây giờ dễ đã đến sáu giờ: Ông ta dễ gì đồng ý. Dễ mấy người nghĩ như thể (có lẽ chẳng có mấy người nghĩ nhự thế)."]}, {"tu": "dễ chịu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có cảm giác hoặc làm cho có cảm giác về một tác động tương đối êm địu hoặc có thể chịu đựng được tương đối dễ dàng. Ngủ 44p, trong người thấy dễ chịu. Mùi thơm dễ chịu. Đời sống ngày càng dễ chịu hơn, dễ coi (. Có dáng vẻ trông được, gây được cảm tỉnh, tuy không đẹp lắm. Mặt mũi dễ coi. dễ dãi t, Tổ ra dễ, không đòi hỏi nhiều để có thể hải lòng, Tính tình dễ dãi. Không nên khất khe với người, đễ đãi với mình."]}, {"tu": "dã dàng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra dễ, có vẻ dễ, không đòi hỏi đếnh dàng nhiều điểu kiện, nhiều công phu để xảy ra, để đạt kết quả. šiếu được một cách dễ dàng. Làm dễ dàng cho công việc."]}, {"tu": "dễ dầu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.; thường dùng trước gì, trong câu có ý phủ định). Dễ. Làm được như thế có dễ dầu gì. Dễ dâu gì họ đông ý. dã làm khó bỏ (Tư tưởng) ngại khó, thấy dễ thì làm, thấy khó thì bỏ."]}, {"tu": "dã gt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.; kng.). Dễ lắm. 1.dm đễ ợt, chỉ một phút là xong."]}, {"tu": "dễ sợ", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(ph.; kng.). Đến mức độ không thể hơn, gây một ấn tượng mạnh mẽ; cực kì. Đẹp để sợ. dễ thởt. (kng.). Có cảm giác, về đời sống, không còn phải chịu đựng một cách khó khăn. Đá có việc làm, thấy dễ thở hơn. +"]}, {"tu": "dễ thương", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Dễ gây được tình cảm mến thương ởngười khác, Giọng nói dễ thương. Đứa bé trông rất dễ thương."]}, {"tu": "dễ thường", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(đùng trong câu phỏng đoán). Rất có thể (là như vậy). Dễ thưởng vài ngày nữa mới xong. Anh ấy dễ thường chưa biết."]}, {"tu": "dễ tính", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tính dễ dâi, không đòi hỏi nhiều để có thể hải lòng. Con người dễ tỉnh."]}, {"tu": "dế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bọ cảnh thẳng, râu dải, cặp chân sau to khoẻ, đào hang sống đưới đất, ăn hại rễ cây."]}, {"tu": "dế dũi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dế mảu nâu xám, chân trước to và khoẻ, cánh ngắn hơn thân, thường cắn phả rễ và gốc cây non,"]}, {"tu": "dế màn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dế có cặp chân sau to và khoẻ, cánh dài chấm đuôi (thưởng dùng trong trỏ chơi chọi dế), dế nhủi (ph.). x, để đãi. dễ trũi (ph.). x. đế đũi. đệ (ph.). x. vé,."], "tham_chieu": {"xem": "đế đũi"}}, {"tu": "dệch", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). x. nhệch,. dẫn cv. giản. d. (id.). x. rau dân. dẩn cơm œv, gin cơm. d. Rau dễn mềm, thân và lá máu lục nhạt.. đền gai cv. giển gai. d. Rau dến mọc hoang, thân và cành đều có gai, dùng lảm thức ăn cho lợn. = dễn tía cv. giền tia. d. Rau dến có thân, cảnh, lá và hoa đều màu đỏ tỉa. dện (ph.). x. nhén,"], "tham_chieu": {"xem": "nhệch", "cung_viet": "giản"}}, {"tu": "dềnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng trước in). 1 (Nước) đâng cao và tràn lên, Mưa iä, nước suối dễnh lên. 2 Bị nâng cao lên, tựa như vật nổi lên theo ngọn sóng. Gỗ đẻnh lên trên mặt nước. Phia đuôi ôtô bị xóc cứ dễnh lên."]}, {"tu": "dềnh dang", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hay đg.). (¡d.). Như đổnh dàng,. dãnh dàng;:. (hay đg.). (Tác phong) chậm chạp, dềếnh dàng không khẩn trương, để mất nhiều thì giờ vào những việc phụ hoặc không cẩn thiết. Đã muộn rồi, mà cứ dễnh dàng mái!"]}, {"tu": "đểnh dàng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). To lớn và Bây cảm giác cổng kểnh. târô x. zero."], "tham_chieu": {"xem": "zero"}}, {"tu": "dật", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho sợi kết vào với nhau thành tấm theo những quy cách nhất định, để tạo ra vải, chiếu, v.v, Xe zơ đật lụa, Thợ dệt."]}, {"tu": "dột kim", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng phụ san đ.). Dệt bằng cách dùng một loại kim đặc biệt để lông sợi vào nhau kết thành tấm. Hàng đệ: kim."]}, {"tu": "di", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng bàn chân, bàn tay hay các ngón đè mạnh lên một vật và xát đi xát lại trên vật đó. Lấy chân di tàn thuốc lá,", "(chm.). Dùng đầu ngớn tay đưa qua đưa lại trên nét than hoặc chì để tạo những mảng đậm nhạt trên tranh vẽ."]}, {"tu": "dì", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trừ; ¡d.). Dời đi nơi khác, Phần mộ đã di vào nghĩa trang."]}, {"tu": "dl bản", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(¡d.). Bản viết hoặc in của thời trước còn lưu lại."]}, {"tu": "di cảo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(trtr.). Bản thảo tác phẩm của người chết để lại,"]}, {"tu": "di căn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Quá trình bệnh lí truyền sang bộ phận hoặc cơ quan khác của cơ thể ở xa ổ bệnh đầu tiên. Ưng thư đã đi căn."]}, {"tu": "di chỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi có dấu vết cư trú và sinh sống của người xưa. Phát hiện một di chỉ thời để đá."]}, {"tu": "dí chiếu", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Chiếu của vua để lại trước khi chết,"]}, {"tu": "di chúc 1", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(tr), Dặn lại trước khi chết những việc người sau cần làm và nên lâm."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(trư.). Lời hoặc bản di chúc. Tuần theo dì chúc. D"]}, {"tu": "di chuyển", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dời chỗ, chuyển đi nơi khác (thường nói về cái có quy mô lớn). Di chuyển cơ quan đến địa điểm mới. Bão di chuyển vào đất liền."]}, {"tu": "di chứng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chứng còn lại khi đã khỏi bệnh, D¡ chứng viêm màng não."]}, {"tu": "di cốt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xương cốt còn lưu lại của người hoặc động vật chết đã lâu, P;ár hiện di cốt một người chón trước đây ba bốn thể kỉ"]}, {"tu": "di cư", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dời đến ở một miền hay một nước khác đế sinh sống, ?/ cư vào miền Nam. Di cự sang Mã.", "(¡d.). Như đi trú (ng. 2). di dân I đẹ. Đưa dân đời đến nơi khác để sinh sống. Dý dân từ đồng bằng lên miễn núi."]}, {"tu": "HH", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dân đi cự, Øï đán lập thành làng mới,"]}, {"tu": "di dịch", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). f Thay đổi ít nhiều vẻ Vị trí, 2 Thay đổi ít nhiều, nói chung,"]}, {"tu": "di dời", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Chuyển đi, đời chỗ đi nơi khác, nói chưng. Di đời dân đến nơi ở an toàn. Chọ đã di dời đi nơi khác."]}, {"tu": "di dưỡng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bồi bổ cho sảng khoái về tỉnh thần, Đọc sách để di dưỡng tình thần."]}, {"tu": "di động", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chuyển động và dời chỗ, không ở vị trí cố định, Mục tiêu di động."]}, {"tu": "di hài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(trưr.). Thi hải hoặc hải cốt còn lưu lại, Đi hài của Lenin."]}, {"tu": "di hại I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cái hại còn để lại. Nạn lũ lụt là di hại của việc đốt rừng."]}, {"tu": "HH", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Để lại dì hại. Bệnh không trị tận gốc sẽ di hại vỗ sau."]}, {"tu": "di hận I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(:d.). Mối hạn còn để lại sau khi chết. 1I đg. (id.). Để lại di hận."]}, {"tu": "di hoạ I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tai hoạ còn để lại. Dị hoa của chiến tranh,"]}, {"tu": "HH", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Để lại di hoạ. Việc ấy sẽ di hoa về sau."]}, {"tu": "di huấn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(trtr,). Lời đạy còn để lại sau khi chết. Thực hiện di huấn của cha. dÏ lí cv. di lý đg. Chuyển đến nơi khác để xử li, Vụ án đã được di li và địa phương, Hải quan ải l hàng v tĩnh."], "tham_chieu": {"cung_viet": "di lý đg"}}, {"tu": "di sẵn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tài sản của người chết để lại. Hướng dì sản của cha mẹ.", "Cái của thời trước để lại. Kế thừa di sản văn hoá, Kinh tế, văn hoá lạc hậu là di sản của chế độ cũ."]}, {"tu": "di tắn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lánh đời đi ở hẳn nơi khác, thường tất xa. Di tắn về các vàng nông thôn hẻo lánh. Đi tân ra nước ngoài. di tầng đẹp, (tr; ¡d.). Như cái tảng."]}, {"tu": "di thần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Bắy tôi còn lại của triểu vua đã bị lật đố, trong quan hệ với triểu vua mới, D¡ thân nhà Lê dưới triều Nguyễn,"]}, {"tu": "di thực", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa một giống cây nào đó đến trồng ở một vùng khác. Cáy cả phê được di thực vào Việt Nam từ lâu,"]}, {"tu": "di tích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dấu vết của quá khứ còn lưu lại trong lòng đất hoặc trên mặt đất, có ý nghĩa về mát lịch sử, văn hoá. Bdo tồn di tích lịch sử."]}, {"tu": "di tình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chứng tự nhiên xuất tình dịch,"]}, {"tu": "di trú", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["† (id.). Dời đến ở nơi khác. 2 (Hiện tượng một số loài chỉm, thú) hằng năm chuyển đến sống ở nơi ấm áp, để tránh rét. ÄZø đông, đn di trú đến miễn nhiệt đới."]}, {"tu": "di truyền", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Đặc tỉnh của sinh vật) truyền lại cho thế hệ sau những điểm giống thế hệ trước, về cấu tạo cũng như về lối sống. Bệnh di truyền. Tỉnh di truyễn."]}, {"tu": "di truyền học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoa học nghiên cứu về các hiện tượng và quy luật dị truyền.:"]}, {"tu": "dÌ vật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật để lại của người đã chết hoặc của _ thời đã qua. Sww tẩm các di vật lịch sử."]}, {"tu": "dì", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Em gái hoặc chị của mẹ (có thể dùng để xưng gọi). Sấy cha còn chú, sấy mẹ bú di (mg,).", "Từ chị hoặc anh rể dùng để gọi em gái hoặc em gái vợ đã lớn, theo cách gọi của con mình (hàm ý coi trọng).", "Vợ lẽ của cha (chỉ dùng để xưng gọi)."]}, {"tu": "di ghé", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vợ kế của cha, trong quan hệ với con của vợ trước; mẹ ghẻ. Dì ghé con chồng."]}, {"tu": "đĩ chí", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Thậm chí, đến nỗi. Mới mẽ công việc dĩ chỉ quên cả ngày tháng. dĩ hoà vÌ quí x. đ hoà vi quý. dĩ hoà vi quý (Thái độ) coi sự hoà thuận, êm thấm là quý hơn cá, có thể từ đó sinh ra xuê xoa không phân biệt phải trái."], "tham_chieu": {"xem": "đ hoà vi quý"}}, {"tu": "đĩ nhiên", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(có thể đùng làm phân phụ trong câu), Theo lẽ tự nhiên là như vậy, không có gì lạ hoặc khó hiểu. Có áp bức thì có đấu tranh, đó là điều đĩ nhiên. Dĩ nhiên, ai cùng muốn sống hạnh phục. dĩ thực vi tiên (kng,). Coi ăn là trước hết (thường dùng để phê phán thái độ vì quả coi trọng cái ăn mả sinh ra tỉ tiện)."]}, {"tu": "dĩ vãng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thời đã qua. Cáu chuyện lùi dân vào đĩ vãng. dí dỏm t, Có tác dụng gây vui, gây cười một cách nhẹ nhõm và có ý vị. Câu pha trò dí dâm."]}, {"tu": "dị", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). (Hành vi, cử chỉ) khác thường một cách đáng chê cười..Ýn mặc lố lăng, coi dị quả. Không biết đị (không biết xấu hổ)."]}, {"tu": "dị bản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bán được truyền lại của một tác phẩm văn học có những chỗ khác với bản được phổ biến rộng rãi từ trước. Sưu tẩm các dị bản truyện nóm. dị biệt:. (hoặc đg.). Khác hẳn hoặc trái hẳn những cái cùng loại. Phong tục tập quán dị biệt. Mối quan hệ tương đồng và dị biệt."]}, {"tu": "dị chủng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chủng tộc khác với chủng tộc của mình (và bị coi khinh, theo quan điểm của chủ nghĩa sôvanh)."]}, {"tu": "đị chứng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ïd.). Triệu chứng lạ."]}, {"tu": "dị dạng I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình dạng lạ, khác thường. iiện tượng dị dạng bẩm sinh, 1I t, Có hình đạng lạ, khác thưởng."]}, {"tu": "dị dưỡng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Sinh vật) sống bằng những chất hữu cơ không phải do bản thân tự tạo ra; phân biệt với sự dưỡng. Nấm là loại thực vật dị dưỡng. Động vật sống dị dưỡng."]}, {"tu": "dị đoan I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều quái lạ, huyền hoặc do tín nhảm nhí mà có. Bải trừ mê tín, dị đoan. II đẹ, Tin vào dị đoan. Người dị đoan cho rằng dịch trong nhà Ấy cỏ ma."]}, {"tu": "dị đồng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp). I Giống nhau và khác nhau. Sø sảnh những chỗ dị đồng giữa hai văn bản. 2 (¡d.). Không hoàn toàn giống nhau. Cứ trương về vấn đề này còn cỏ chỗ dị đồng."]}, {"tu": "dị giáo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tôn giáo khác với tôn giáo của mình (và bị lên án). Giáo hội Công giáo coi đạo Tìn Xành là đị giáo. Đàn áp những người dị giáo. đị hình d, (và t.). Như đj dạng. dị hoá đạ. 1 (Quá trình) phân giải những chất trong cơ thể thành những chất đơn giản hơn, giải phóng năng lượng cần cho hoạt động của cơ thể. 2 (Hiện tượng) biến đối ngữ am dẫn đến một trong hai âm giống nhau vả tiếp xúc với na CÓ biến thành một âm khác, dị hờm 1. (ph.). Như đ/ hợm."]}, {"tu": "dị hợm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Quái lạ, kỉ quái. Mặt mũi dị hợm."]}, {"tu": "dị hướng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tính chất khác nhau theo các hướng khác nhau; phân biệt với đẳng hướng. dị kì cv. dị kỳ t. Như # di."], "tham_chieu": {"cung_viet": "dị kỳ t"}}, {"tu": "dị nghị", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bản tán với ý chê trách, phản đối. Dân làng dị nghị về việc ấy. Lời dị nghị."]}, {"tu": "dị nguyên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất hoặc tác nhân gây ra dị ứng trong cơ thể."]}, {"tu": "dị tật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hiện tượng biến đối bất thường vẻ hình thái của bộ phận nào đó trong cơ thể, khi sinh ra đã có. AMfột em bẻ có đÿ tật. Dị tật bẩm sinh."]}, {"tu": "mi thường", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Khác thường đến mức lâm ngạc lên. Sức mạnh dị thường."]}, {"tu": "dị tộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Dân tộc hoặc chủng tộc khác với dân tộc hoặc chủng tộc của minh,"]}, {"tu": "đị tướng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Tướng mạo khác thường. Người CÓ dị tướng. dị ứng đg (hoặc d.). Phản ứng khác thưởng khi tiếp xúc với một tác nhân nào đó, do trạng thái mắn cảm đặc biệt của cơ thể. Tiêm thuốc bị dị ứng. Dị ứng với thỏi tiết."]}, {"tu": "dị vặt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật khác lạ ở ngoài xâm nhập vào cơ thế, gây thương tích, đau đớn. Ðj vật bắn vào mất."]}, {"tu": "dĩa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. nĩz (ng. l). dĩa; (ph.). x. đãa. dicdắc x. ziczac. “dich-dắc” x. ziczac."], "tham_chieu": {"xem": "nĩz"}}, {"tu": "dịch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất lỏng trong cơ thể."]}, {"tu": "dịch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tình trạng bệnh lây lan truyền rộng trong một thời gian. Vùng có địch cúm. Dịch trâu bò. Tiêm phòng dịch. Bệnh dịch."]}, {"tu": "dịch", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chuyến đổi vị trí trong khoảng rất ngắn. Dịch từng bước. Ngồi dịch ra một chút. dịch"]}, {"tu": "dịch", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chuyển nội dụng diễn đạt từ ngôn ngữ (hoặc hệ thống tín hiệu) này sang ngôn ngữ (hoặc hệ thống tin hiệu) khác. Dịch;ừ tiếng Hán ra tiếng Việt. Dịch mật mã."]}, {"tu": "dịch âm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dịch từ ngữ phỏng theo cách phát âm trọng nguyên ngữ. “Xïốc ” là dịch âm từ tiếng Pháp “cirqgue \","]}, {"tu": "dịch bào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất nước chứa trong không bảo của tế bào thực vật."]}, {"tu": "dịch bảnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh dịch:. l"]}, {"tu": "dịch chuyển", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Như chuyển địch."]}, {"tu": "dịch giả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(c0). Người dịch (văn viết),"]}, {"tu": "dịch giọng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chuyển một bản nhạc từ giọng niây sang giọng khác."]}, {"tu": "dịch hạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh lây rất nguy hiểm, dễ thành dịch, do một loại vi khuẩn từ bọ chét của chuột đã mắc bệnh truyền sang người, gây sốt, nối hạch hoặc viềm phổi."]}, {"tu": "dịch hoàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. trù hoàn."], "tham_chieu": {"xem": "trù hoàn"}}, {"tu": "dịch lệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; iđ.). Bệnh địch nguy hiểm (nói khái quát)."]}, {"tu": "dịch máy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dịch tự động bằng máy từ một ngôn ngữ nảy sang một ngôn ngữ khác."]}, {"tu": "toà nhẩy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. niềm địch. Dịch do màng nhây tiết ra,"], "tham_chieu": {"cung_nghia": "niềm địch"}}, {"tu": "dịch tả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh lây rất nguy hiểm, dễ thành dịch, đo một loại vi khuẩn, gây ra ia chảy, nôn mửa, cơ thể mất nước và hạ nhiệt nhanh chóng."]}, {"tu": "dịch tễ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh dịch (nói khái quát). Phòng rừ dịch tễ."]}, {"tu": "dịch tổ học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngành y học nghiên cứu về bệnh học và cách phòng các bệnh địch. dịch thể d, (¡d.). Thể lỏng, chất lỏng. dịch thuật đẹ. Dịch (sách báo, tài liệu; nói khái quát). Công ¿ác dịch thuật."]}, {"tu": "dịch vị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dịch tiêu hoá đo dạ dày tiết ra."]}, {"tu": "dịch vụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công việc phục v�� trực tiếp cho những nhu cầu nhất định của số đông, có tổ chức và được trả công (nói khái quát). Cứa hàng dịch vụ may đo. Dịch vụ du lịch. diesel cv. điezen. d. Động cơ đốt trong dùng nhiên liệu lỏng (thường lả đầu mazut) phun vào không khí nén và làm cho bốc cháy."], "tham_chieu": {"cung_viet": "điezen"}}, {"tu": "diếc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Cá diếc (nói tắt). Tham con diếc, tiếc con rô (tng.). diếc; (ph.; íd.), x. nhiếc."], "tham_chieu": {"xem": "nhiếc"}}, {"tu": "diệc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim chân cao, cổ và mỏ dải, lông xám hay hung nâu, gồm nhiều loài, thường kiếm ăn ở đắm lẫy, ruộng nước."]}, {"tu": "diệc lửa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Diệc có lông màu hung nâu."]}, {"tu": "diêm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Que nhỏ, một đầu tẩm hoá chất có khả năng bốc cháy khi cọ xát, dùng để lấy lửa."]}, {"tu": "diêm dân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Dân sống bằng nghề làm muối."]}, {"tu": "điêm dúa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Cách ăn mặc) có tính chất phô trương hình thức, nhiều màu sắc, sửa sang cho đẹp ra một cách cẩu kì. Ăn mặc điêm dúa."]}, {"tu": "diêm nghiệp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Nghề lâm muối."]}, {"tu": "diêm sinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi thông thường của lưu huỳnh."]}, {"tu": "diêm tiêu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Muối kali nirat không tinh khiết, thường dùng để chế thuốc súng."]}, {"tu": "diêm trường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Cơ sở lớn chuyên sản xuất muối."]}, {"tu": "diâm vàng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Lưu huỳnh."]}, {"tu": "Diêm Vương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vua âm phủ, theo đạo Phật. V châu Diêm Vương (kng.; chết)."]}, {"tu": "Diêm Vương Tỉnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù). Sao Diêm Vương."]}, {"tu": "diểm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần trang trí gồm những hỉnh hoặc đường nét lặp đi lặp lại thành một đải chạy dài theo chiểu ngang hoặc viển xung quanh. Điểm cửa bằng lụa hoa. Diễm cờ bằng kìm tuyển."]}, {"tu": "diểm bâu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vái trắng, dày, dệt bằng sợi thông thường. Bộ quân áo diểm bâu. Vải điểm báu."]}, {"tu": "diễm kiểu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.), Như &4ẩ, điểm."]}, {"tu": "diễm lệ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đẹp rực rỡ, lộng lẫy. Nhan sắc diễm lạ."]}, {"tu": "diễm phúc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc t.), Hạnh phúc tốt đẹp do may mắn mà có,"]}, {"tu": "diễm tỉnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ; dùng phụ sau d.; kết hợp hạn chế). Mối tình đẹp đẽ. Thiên tiểu thuyết diễm tình."]}, {"tu": "diễm tuyệt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Đẹp tuyệt vời."]}, {"tu": "diễn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thuộc loại tre nứa, mọc thành khóm, thân thẳng và to, mình dày, thường dùng làm vật liệu xây dựng."]}, {"tu": "diễn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hoạt động tựa như người thật, việc thật để trình bày cho xem. Diễn vớ chèo mới. Bắt hung thủ diễn lại vụ giết người.", "(1đ.). Như điền đạt. Lời không sao diễn hết ý.", "Xây ra và tiến triển, Sự việc diễn ra đột ngội. Cuộc gặp mặt điễn ra trong không khí thân mật."]}, {"tu": "diễn biến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Diễn ra sự biến đổi. Tình hình diễn biển, Tư tuông có nhiều diễn biển phức tạp."]}, {"tu": "diễn biến hoà bình", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Diễn biến đắn dân đi đến cuối cùng chuyến sang một chế độ chỉnh trị khác, không qua bạo lực (thường nói về chiến lược không đùng chiến tranh mà đùng hàng loạt phương thức và thủ đoạn, nhằm tạo ra một quá trình điễn biến hoà bình để lật để chế độ chính trị ở một nước khác)."]}, {"tu": "diễn ca I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thể loại văn vấn dùng lời thơ lục bát hoặc song thất lục bát để trình bảy một nội dung (thường là nội dung lịch sử). Thiền Nam ngữ lục là tập diễn ca lịch sử Việt Nam.", "(chm.). Kịch hát không có hành động nhiều và trang trí lớn. II đp. (¡d.). Diễn đạt bằng văn vần một nội dung nhất định."]}, {"tu": "diễn cảm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tác dụng biểu đạt tỉnh cảm một cách rõ nét. Lời nói diễn cảm. Cách đọc rất diễn cảm."]}, {"tu": "diễn dịch", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. suy điễn."], "tham_chieu": {"xem": "suy điễn"}}, {"tu": "điền đài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Bục cao để đứng diễn thuyết trước đông người."]}, {"tu": "diễn đàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi đứng cao để diễn thuyết, phát biểu trước đông người. Diễn đản cửa cuộc mittinh. Lên diễn đàn phát biểu.", "Nơi để cho nhiều người có thể phát biểu ý kiến một cách công khai và rộng rãi. Lấy rở bảo làm diễn đàn."]}, {"tu": "diễn đạt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho nội dung tư tưởng, tỉnh cảm được tỏ rö bằng ngôn ngữ hoặc hình thức nào đó. Diễn đạt tình cảm một cách sinh động."]}, {"tu": "diễn giả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Người điễn thuyết hoặc nói chuyện về một chuyên để trước đông người."]}, {"tu": "diễn giải", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Diễn đạt và giải thích. Điển giải vấn đề một cách minh bạch."]}, {"tu": "diễn giảng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giáng theo lối trình bảy một cách có hệ thống từ đầu đến cuối. Nghe diễn giảng vê văn học cổ điển."]}, {"tu": "diễn nghĩa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế, thường dùng trong tên truyện). Dựa theo sử hoặc truyền thuyết, viết thành tiểu thuyết theo thể chương hồi (một hình thức tiểu thuyết lịch sử cổ của Trung Quốc). Tam quốc diễn nghĩa."]}, {"tu": "diễn tả", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng ngôn ngữ hoặc cử chỉ, điệu bộ, v.v. làm cho người 1a có thể hình dung được rö một hiện tượng tâm li nào đó. Điên tả đúng tâm li nhân vật. Tâm trạng khỏ diễn tả."]}, {"tu": "diễn tập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Lực lượng vũ trang) luyện tập tổng hợp, có giả định tình huống hai bên giao chiến. Bộ đội diễn tập. Cuộc diễn tập chiến đấu của hạm đội.", "Diễn để tập dượt, rút kinh nghiệm. Buổi diễn tập vở kịch.", "Thao diễn kĩ thuật để rút kinh nghiệm. Điển đập đổ bêtông."]}, {"tu": "diễn tấu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Biểu diễn bằng nhạc cụ. Điễn tấu một bản nhạc."]}, {"tu": "diễn thuyết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Nói trước công chúng về một vấn đề gì, thường nhằm mục đích tuyên truyền, thuyết phục. Diễn thuyết vê nam nữ bình quyên. Đăng đàn diễn thuyết."]}, {"tu": "diễn tiến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Diễn ra sự biến đổi và phát triển. diệp Quá trình diễn tiến của lịch sứ."]}, {"tu": "diễn từ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(trữ). Lời phát biểu trong dịp long trọng, thường là trong buổi lễ mừng, lễ đón tiếp. Đọc diễn từ chào mừng."]}, {"tu": "diễn văn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bài phát biểu tương đối dài đọc trong địp long trọng. Diễn văn khai mạc đại hội."]}, {"tu": "diễn viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người diễn xuất hoặc biểu diễn nghệ thuật trên sân khẩu hay màn ảnh. Điễn viền tuông. Diễn viên điện ảnh. Diễn viên xiếc."]}, {"tu": "diễn xuất", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thể hiện hình tượng nhân vật của kịch hoặc truyện phim trong vai mình đóng. Trình độ diễn xuất.", "(¡d.). (Nhà hát) trình bảy tiết mục ở sân khẩu. diễn xướng đẹ, Trình bày sáng tác dân gian bằng động tác, lời lẽ, am thanh, nhịp điệu. Nghệ ' thuật diễn xướng anh hùng ca."]}, {"tu": "diện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Một trong những mặt của sự vật, trong phạm vi ấy có sự biểu hiện những thuộc tính hoặc tác động nảo đó. Diện tiếp xúc giữa hai vật. Nghiên cứu ngôn ngữ trên điện đồng đại. 2 Phạm vi bao gồm những đối tượng chịu cùng một tác động nhất định như nhau nảo đỏ. Ở rong diện được khen thưởng. Thu hẹp diện những ruộng bị hạn hán. diện; I đg. Tự làm hoặc làm cho có được một vẻ bên ngoài đẹp đề sang trọng, bằng những đồ phục sức. Diện rất sang. Diện quần áo mới. Mẹ diện cho con gái. II t, (kng.). Có tác dụng làm cho con người có được một vẻ bên ngoài đẹp và sang trọng. Tay cẩm cái túi rất diện. Ăn mặc hơi diện."]}, {"tu": "diện kiến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trtr.). Gặp mặt trực tiếp. Buổi diện kiến đầu tiên. Đã từng nghe tiếng nhưng chua được diện kiến."]}, {"tu": "diện mạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Bộ mặt, vẻ mặt con người. Diện mạo khôi ngô. 2 (1d.). Vẻ ngoài nhìn chung. Diện mạo của thủ đô một nước."]}, {"tu": "diện tích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["† Số chỉ rõ một mặt nào đó bằng bao nhiêu lần hình vuông đơn vị. Tỉnh điện tích hình tam giác. Đo điện tích cảnh đồng. 2 Bẻ mặt của ruộng đất, về mặt độ rộng, Cáy hết diện tích. Mở rộng diện tích trồng tot."]}, {"tu": "diện tích phụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phản diện tích của nhả ở không dùng trực tiếp để ở (bếp, buồng tắm, buồng vệ sinh, v.v.)."]}, {"tu": "diếp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Rau điếp (nói tát)."]}, {"tu": "diếp cá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân cỏ, lá hình tim, mọc cách, vò ra có mùi tanh, dùng để An hay làm thuốc."]}, {"tu": "diệp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận thường bằng sắt, gang, lắp tiếp trên lưỡi cày, cỏ tác dụng trâng, tách và lật đất cày. điệp lục diệp lục cn. diệp lục tố d. Chất màu lục trong lá cây, có tác dựng làm cho cây sử dụng được năng lượng Mặt Trời trong quá trình quang hợp."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "diệp lục tố d"}}, {"tu": "diệp thạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đá phiến."]}, {"tu": "diệt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho không còn tiếp tục tồn tại để có thể tác động được nữa. Diệt giặc. Thuốc diệt trùng. Cuộc vận động diệt dốt (diệt nạn đốt). diệt, Tiếng hô cho trâu, bỏ đi ngoặt sang phải; trái với vắt."]}, {"tu": "diệt chủng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Làm cho mất giống nòi.", "Giết người hàng loạt và huỷ hoại các điều kiện sinh sống, làm cho một chủng tộc, một dân tộc bị diệt vong. 7i ác diệt chủng. diệt dục đẹ. (¡d.). Trừ bỏ mọi điều ham muốn về vật chất, theo giáo lí của một số tôn giáo."]}, {"tu": "diệt trừ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Diệt hết đi để cho không còn tác hại nữa. Diệt trừ sâu bệnh."]}, {"tu": "diệt vong", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mất hẳn đi vì bị tiêu diệt (nói về hiện tượng xã hội). Ä#@/ bộ tộc bị đe doa diệt vong."]}, {"tu": "điều", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Diều hâu (nói tắt). Điều tha, qua mổ."]}, {"tu": "diều", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ chơi làm bằng một khung tre dán kín giấy có buộc dây dài, khí cắm đây kéo ngược chiều giỏ thì bay lên cao. Thả điều. Lên như điểu (kng., lên nhanh và có đà lên cao nữa, thường nói về sự thăng chức)."]}, {"tu": "diều", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ phinh của thực quản ở một số loài chim, sâu bọ, v.v. để chứa thức ăn."]}, {"tu": "diểu hâu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim to, ăn thịt, mỏ quặm, mắt tỉnh, ngón chân có móng dải, cong và sắc, thường lượn lâu trên cao để tìm bắt mồi đưới đất. diễu đẹ. Đi qua trước mặt nhằm để cho nhìn thấy. Đoàn biểu tình diễu qua lễ đài."]}, {"tu": "diễu binh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Lực lượng vũ trang) lần lượt diễu qua trước lễ đài hoặc trên đường phố, hàng ngũ chỉnh tế, động tác thống nhất, để biểu dương sức mạnh. Cuộc điểu bình nhân ngày Quốc Khánh."]}, {"tu": "diễu hành", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Đoàn người) đi thành hàng ngũ điểu qua trước lễ đài hoặc trên đường phố để biểu dương sức mạnh. Đoàn biếu tình diễu hành qua các phổ lớn. diễu võ đương oai Hành động phô trương uy thế vả sức mạnh. Tàu chiến điễu võ đương oai ngoài khơi."]}, {"tu": "diệu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.; kết hợp hạn chế). Có khả nãng mang lại hiệu quả tốt; rất hay. Ä#ue¿ kể rất diệu."]}, {"tu": "diệu huyền", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như huyền diệu."]}, {"tu": "diệu kể", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kế rất hay. diệu kì cv. diệu kỷ t. Nhự #i điệu. diệu võ dương oai (id.). x. điễu võ đương oai. diệu vợi t, 1 Xa xôi, cách trở. Đường ấi lại điệu vợi. Nhà xa lại cách sông, đi về thật diệu vợi. 2 Khó khăn, phiển phức. Cóng việc điệu vợi Ấy biết bao giờ xong."], "tham_chieu": {"xem": "điễu võ đương oai", "cung_viet": "diệu kỷ t"}}, {"tu": "dìm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Đè giữ cho chìm hẳn xuống dưới mặt nước. Dìm gỗ xuống ao để ngâm. Sóng chẳm lên nhự muốn dìm đấm con tàu. 2 Làm cho ở vào tình trạng bị đè nén, kim giữ. Dừn những tình câm bồng bột xuống đáy lòng. 3 Dùng thủ đoạn làm cho hạ thấp xuống. Đừm giá để mua rẻ. Dìm người có tài năng hơn mình. dim (ph.). x. nhim."], "tham_chieu": {"xem": "nhim"}}, {"tu": "dín", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bọ rất nhỏ, màu đen, thường sống ở vùng đất cát ven sông, đốt đau và gây ngưa. dinar [đi-na] d. Đơn vị tiền tệ cơ bản của Nam Tư, Serbia, Algeria, Tunisia, lraq, Jordan, Kuwait, Lybia, v.v."]}, {"tu": "dĩnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khu nhà dùng làm nơi đóng quân trong thời phong kiến.", "Toả nhà ở và làm việc của quan lại cao cấp hoặc của một số người đứng đầu các cơ quan nhà nước (thường là dưới chế độ cũ). Dinh tổng đốc. Dinh tổng thống."]}, {"tu": "dinh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thgt.). Dinh tê (nói tắt),"]}, {"tu": "dinh cơ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khu nhà ở rộng lớn, cỏ tính chất một cơ ngơi. Đừnh cơ toà ngang day dọc của một đại địa chủ. 7"]}, {"tu": "dinh dính", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. đính (ng. ÏÏ; láy)."], "tham_chieu": {"xem": "đính"}}, {"tu": "dinh dưỡng I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). (Các tế bảo, cơ quan của cơ thể) hấp thu và sử dụng các chất cần thiết cho việc cấu tạo và hoạt động của cơ thể, Phương thức dinh dưỡng của động vật khác thực vật."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Chất) cẩn thiết cho việc cấu tạo và hoạt động của cơ thể. Thức ăn chứa nhiễu chất dinh dưỡng. Thành phân dinh dưỡng."]}, {"tu": "dinh điển", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chiêu tập dân nghèo khai khẩn đất hoang."]}, {"tu": "dinh điển sứ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức quan chuyên trông nom việc dinh điển thời phong kiến."]}, {"tu": "dinh luỹ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Dinh và luỹ, nơi đóng quân thời xưa (nói khái quát). Xây dựng dinh lu,", "Nơi tập trung lực lượng chính, chỗ đựa vững chắc (của thế lực phản động). Đinh luỹ của chủ nghĩa phân biệt chủng tộc."]}, {"tu": "dinh tô", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Rời bỏ vùng tự do vào sống ở vùng địch tạm chiếm (từ dùng trong thời kì kháng chiến chống Pháp)."]}, {"tu": "dinh thự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhà to, đẹp dành riêng cho quan lại, công chức cao cấp trong xã hội cũ."]}, {"tu": "dĩnh ngộ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(1d.). Có mặt mày sảng sủa, có vẻ thông minh (thường nói về trẻ em)."]}, {"tu": "dính I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bảm chặt lấy như được dán vào, gắn vào, khó gỡ, khó tách ra. Kẹo ướt dinh vào nhau. Dâu mỡ dính đây tay. Chân đính bùn. Không còn một xu dinh túi (kng.).", "(kng.). Có mối quan hệ, liên quan không hay nào đỏ. Có dính vào một vụ bê bối."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tỉnh chất dễ dính vào vật khác. \"iổ rất dinh. Dinh như keo. (Í Láy: dinh dinh (ý mức độ ít)."]}, {"tu": "dinh đáng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có mối quan hệ, liên quan nào đó. Việc đó có dính dáng đến anh. Hai vấn để chẳng dính dáng gì với nhau.:"]}, {"tu": "dính dấp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(nđg.). Như đính dáng."]}, {"tu": "dính líu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dính dáng trực tiếp, thường là với việc rắc rối, không hay. Không muốn dính liu vào cuộc cãi vã Ấÿ. diod cv. đio:. d, Đèn điện tử hoặc bóng bản dẫn có hai điện cực (cathod và anod). Chính lưu bằng diod. dioptr cv. điop. d. Đơn vị đo độ tụ của các hệ quang học. díp; x. nhịp."], "tham_chieu": {"xem": "nhịp", "cung_viet": "đio:"}}, {"tu": "díp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Mắt) khép chặt hai mí vào nhau. Cười díp cả mắt. Mắt cử dịp lại vì buồn ngủ."]}, {"tu": "dịp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Toàn bộ nói chung những điểu kiện khách quan có được vào thời gian nào đó, thuận tiện để làm việc gì. Có dịp đi du lịch một chuyến. Dịp may hiểm có.", "Khoảng thời gian gắn liền với sự việc được nói đến. Chúc mừng nhân dịp năm mới. Về thăm quê vào dịp Tết. dịp; (ph; id.). x. nhịp;. dịp; (ph.; iđ.). x. nhị?;. dirham [đia-ham] d. Đơn vị tiền tệ cơ bản của Marocco và Liên hiệp các Arab Emirates."], "tham_chieu": {"xem": "nhịp"}}, {"tu": "dịt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(và p.). (ph.). x. r."], "tham_chieu": {"xem": "r"}}, {"tu": "dìu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giúp cho vận động di chuyển được bằng cách để cho đựa vào mình và đưa đi. Dìu người ổm về phòng. Dìu bạn bơi vào bờ, Canô dịu thuyên ngược dòng sông.", "(¡d.). Giúp cho tiến lên được theo cùng một hướng với minh. Thợ cũ dìu thợ mới."]}, {"tu": "dìu dắt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I (¡d.). Dìu cho đi cùng với mình. 2 Giúp đỡ cho tiến lên được theo cùng một hướng với mình. Người khả dìu đắt người kém."]}, {"tu": "dìu dặt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Lúc nhanh lúc chậm một cách nhịp nhàng vả êm nhẹ (thường nói về âm thanh). Tiếng sáo dìu đặt trên không. Sóng vỗ đìu dặt. đìu dịu †. x. Zjz (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "Zjz"}}, {"tu": "díu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Khâu chập mép vào với nhau, chỉ cốt cho hết rách, hết thủng. Kháu dịu lại, Díu chỗ rách.", "(ph.). Ríu. Buồn ngủ díu mất. Hai chân du vào nhau."]}, {"tu": "dịu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Có tính chất gây cảm giác dế chịu, tác đỏ la động êm nhẹ đến các giác quan hoặc đến tỉnh thân. Mùa xuân nắng dịu. Ảnh trăng mát dịu. Màu xanh nhạt rất dịu. 2 (hay đg,). Không còn gay gắt nữa, mà đã làm cho có một cảm giác dễ chịu. Cơn đau đã dịu. Dịu giọng. Làm dịu tình hình. 1! Láy: đìu địu (ý mức độ it)."]}, {"tu": "dịu dàng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra địu, có tác đụng gây cảm giác dễ chịu, tác động êm nhẹ đến các giác quan hoặc đến tỉnh thản. Cử chỉ dịu dàng. Dịu dàng giải thích cho con."]}, {"tu": "dịu hiển", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Dịu dàng và hiển hậu. Người mẹ 4‡u hiển,"]}, {"tu": "địu ngọt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Dịu dàng và ngọt ngào. Những lời dịu ngọt dễ nghe. ì"]}, {"tu": "dịu nhỉu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Rất mềm mại trong các `v động; rất dẻo. Bàn tay múa dịu nhu,"]}, {"tu": "đo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cv, đó. Tên nốt nhạc thứ nhất trong gam nhạc."]}, {"tu": "do", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Tử biểu thị quan hệ nguyên nhân, nguồn gốc và kết quả, hậu quả. 1 Biểu thị điều sắp nêu ra là nguyên nhân của sự việc nói đến. Thất bại do chủ quan. Do không biết nên mới hỏi. 2 Biểu thị điều sắp nêu ra là chủ thể hoạt động tạo ra hoặc tác động quyết định đến cái vừa nói đến. Äf#áy do xí nghiệp chế tạo. Việc này đo anh quyết định."]}, {"tu": "do dự", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chưa quyết định được vì còn nghỉ ngại. Sợ thất bại nên do dự. Thái độ do dự Không một chút do dự."]}, {"tu": "do thám I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dò xét để thu thập tình hình của đổi phương. Hoạt động do thám. 1 d. (iđ.). Người làm nhiệm vụ đo thảm. đò; cv. giỏ. d. Nhánh cây hoa, cây cảnh được trồng riêng (với một số cây). Dò phong lan. Dò huệ."], "tham_chieu": {"cung_viet": "giỏ"}}, {"tu": "đò", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bẫy thường làm bằng dây thòng lọng để bắt chim, Chim mắc đò."]}, {"tu": "đò", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đi một cách thận trọng, lần từng bước. Dò từng bước lội qua suối sâu.", "Tìm biết, tìm hiểu dần dân từng bước một cách mò mẫm. Dùng sảo đò xem ao nông hay sâu. Dò cho ra manh mối. Hỏi dò tung tích. Vừa nói vàa đưa mắt dò thái độ.", "Soát lại một cách cẩn thận bằng cách lần tìm những chỗ sai sói. Dò bản đánh máy. dỏ, (ph.}. X. rô;."]}, {"tu": "đỏ dẫm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dò để đi dần đến biết, đến hiểu (nói khái quát. Trời rối, đường trơn, phải dò dẫm từng bước. Cái nhìn đò dẫm."]}, {"tu": "dò hỏi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hỏi dân để biết một cách kín đáo. Dò hỏi để tìm manh mới. Ảnh mắt dò hỏi."]}, {"tu": "dò la", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dò một cách kín đáo bằng lối hỏi giản"]}, {"tu": "dò xét", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dò băng cách quan sát kin đảo. Dỏ xét tình hình. Dò xét sự phần ứng trên nét một."]}, {"tu": "đó", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỡ, lá hỉnh bầu dục đài, mặt dưới có lông ngắn, hoa trắng, vỏ cây dùng làm giấy. Giấy dỏ*. dọ (ph,). x. đô,"], "tham_chieu": {"xem": "đô"}}, {"tu": "doa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho lỗ đã khoan hoặc tiện trên kim loại trở thành rộng thêm hoặc nhẫn hơn, chính xác hơn bằng loại dao có nhiều lưỡi sắc."]}, {"tu": "doá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.; kng.). Tức, giận. Nới doá."]}, {"tu": "doa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho người khác sợ bằng cách tỏ cho biết có thể sắp có điều không hay xảy đến cho người ấy, Vưng gậy doa đảnh, Bắn doa mẩy phát chỉ thiên. Thấy non gan, càng doa già."]}, {"tu": "doa dâm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Doạ (nói khái quát). Thủ đoạn doạ dâm."]}, {"tu": "doa già đoạ non", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Doạ đủ cách, cố làm cho người ta sợ. Chí được cải doa già doa non."]}, {"tu": "doa nạt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Doạ cho người khác phải sợ mình, bằng uy quyền hoặc bằng v đữ tọn, v.v. Quen thói doa nạt trẻ con,"]}, {"tu": "doäi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Để cho dài thẳng ra hoặc dang rộng ra (thường nói về tay, chân); duỗi, choäi. Cánh zay đoãi ra. Đứng doäi chân chèo."]}, {"tu": "doãng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hay t.). (thường dùng trước ra). Rộng ra do bị dẫn. Cá vãng lâu ngảy cứ doãng dần ra. Bử! tất doãng ra."]}, {"tu": "doạng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mở rộng khoảng cách ra về cả hai phía (thường nói về chân); choäi, giang. Đưng doạng chân."]}, {"tu": "doanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù). Dinh (nơi đóng quân)."]}, {"tu": "doanh điền", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Dinh điền,"]}, {"tu": "doanh gia", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(trtr.). Nhà doanh nghiệp, người kinh doanh lớn. Một doanh gia có tiếng."]}, {"tu": "doanh hoàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Trái đất, địa cầu."]}, {"tu": "doanh lợi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lợi nhuận do việc kinh doanh đưa lại; lãi kinh doanh. 7ï? suất doanh lợi. Tăng đoanh lợi."]}, {"tu": "doanh nghiệp I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm các công việc kinh doanh. Giới doanh nghiệp. Các nhà doanh nghiệp."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị kình doanh, nhự xi nghiệp, công ti, Y.V. Mở rộng doanh nghiệp. Doanh nghiệp nhà nước. Doanh nghiệp tư nhân."]}, {"tu": "doanh nhân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người làm nghề kinh doanh."]}, {"tu": "doanh số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như doanh thu,"]}, {"tu": "doanh thu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Toàn bộ thu nhập nói chung, kể cả vốn lẫn lãi, do việc kinh doanh đựa lại trong một thời kì nhất định. Thuế doanh thư. HH ĐIMOHĐ GE, (CŨ). X1IIÚ1 doanh về thương nghiệp."]}, {"tu": "doanh trại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khu nhà riêng của đơn vị quân đội để ở và làm việc,"]}, {"tu": "doành", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. đuz¿z% (cũ; vch.). Dòng nước tự nhiên. Mon thắm doành sâu. dobra {đô-bra} d. Đơn vị tiền tệ cơ bản của Sao Tome and Principe."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "đuz¿z% (cũ; vch"}}, {"tu": "dóc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hay:.). (kng.; thường đùng sau nói, tán). Khoác lác và bịa đật cho vui câu chuyện. Tán đóc*. Nói dóc}."]}, {"tu": "đọc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây to cùng họ với bửa, quả hình trứng, thịt quả có vị chua, ăn được, hạt có dầu."]}, {"tu": "đọc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cuống lá đải và thẳng, mọng nước, của một số loại cây. Dọc khoai nước. Dọc ấu đủ.", "(dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Vật có hình giống như cuống. Cán #reo trên dọc gỗ (đòn bằng gỗ). Đọc tấu. dọc; I (.", "Theo chiểu dài; trái với ngang. Sợi đọc của tấm vải. Hai hàng dọc. Đường dọc theo biên giới. Đón khách dọc đường. Đỏ dọc*.", "Theo quan hệ từ trên xưống dưới trong hệ thống tổ chức. Các rổ chức ngành dọc. Sự chỉ đạo dọc."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Tập hợp gỗm những cái nối tiếp nhau thành hàng dài; dãy, dây. Xe hơi đậu một dọc dài."]}, {"tu": "dọc ngang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như gang đọc."]}, {"tu": "doi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dải phù sa ở dọc sông hay cửa sông,", "Dải đất lồi ra phía biển do cát tạo thành.", "Phần biển cỏ mực nước nông hon so với các vùng xung quanh."]}, {"tu": "dòi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dạng ấu trùng của ruồi, nhậng. AZẩm có đòi. dõi, I d. (¡d., kết hợp hạn chế). Dòng dõi (nỏi tắt). Nối đôi ông cha. !H đg. (d.). 1 (kết hợp hạn chế). Tiếp nối theo sau cái của người trước. Đõi gói, Đði bước theo chân. 2 Chú ý theo sát từng hoạt động, từng điễn biến, Mắt dõi theo người lạ mặt. Lắng tại đôi bước người đi trong đêm."]}, {"tu": "dõi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Then để cài ngang cửa suốt từ bên này sang bên kia. Dùng thanh sắt làm đôi cửa. Đóng dõi chuồng bỏ. k"]}, {"tu": "dọi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật nặng buộc vào đầu dưới sợi đây (gọi là đây doi), dùng để xác định phương thẳng đứng. Quả dọi."]}, {"tu": "dọi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Làm cho một vật rắn nảy đập mạnh xuống một vặt rắn khác; chọi. Đọi đồng xu xuống gạch. Đánh đảo dọi."]}, {"tu": "dọi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho kin lại chỗ mái bị hở, bị dột, Đại mái nhà. Dọi nóc bếp. đọi, x. rọi, dot Dollar, viết tắt, dollar cv. đ2ia. d, Đơn vị tiến tệ cơ bản của Mĩ và nhiều nước hoặc lãnh thổ khác: Canada, Australia, New Zealand, Singapore, Đài Loan, Hon,, V.V."], "tham_chieu": {"xem": "rọi", "cung_viet": "đ2ia"}}, {"tu": "dom", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phân cuối cùng của ruột già, ở sát hậu môn. Bệnh lòi đom."]}, {"tu": "dòm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhìn qua khe hở, chỗ hồng, Hé cửa dàòm vào. Từ trong hang đàm ra.", "Nhìn để dò xét, để tìm cái gì. Dôm khắp các xó xinh. Dòm trước dòm sau.", "(ph). Trồng một cách chủ ÿ; ˆ nhìn."]}, {"tu": "dòm dỏ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Œng.). Để ý quan sát theo dõi vì tò mò, hoặc vi có ý thèm muốn. Dòm đỏ nhà người ta làm gì? Những cặp mắt dòm đỏ. đòm ngó đẹp. I Để ý quan sát theo đöi nhằm thực hiện ý để không tốt. Kẻ trộm dòm ngó nhà có của. 2 (kng.; id.). Để ý trông nom. Để đạc vứt bừa bãi, chẳng ai dòm ngó đến."]}, {"tu": "dồm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["cn. đới. (ph.). (Hàng) rởm. À#«2 phái đô đảm. dóm (ph.). x. nhỏm;. domino cv. đôminó. d. Tấm nhỏ hình chữ nhật, trên mặt chía làm hai nữa, mỗi nửa để trắng hoặc có từ một đến sáu chấm, dùng làm quân trong một số trò chơi. Thuyết domino*."], "tham_chieu": {"xem": "nhỏm", "cung_nghia": "đới", "cung_viet": "đôminó"}}, {"tu": "don", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Loài hến nhỏ, sống ven biển."]}, {"tu": "dọn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho gọn, sạch, hết vướng bằng cách cất đặt vào một chỗ hoặc đưa đi chỗ khác, Đọn nhà cửa. Dọn đồ đạc. Dọn sạch có lúa. Mâm bát bừa bãi chưa kịp dọn.", "Đưa đô đạc đến nơi khác để thay đối chỗ ở, dời chỗ ở. Dọn nhà đi nơi khác. Dọn về quê.", "Làm cho hết cái vướng, cái trở ngại để thuận lợi cho việc gì. Bản đạn đường. Đằng hắng để dọn giọng trước khi nói.", "Soạn và bày ra để làm việc gì. Mâm cơm dọn sẵn. Dọn Hệc đãi khách. Dọn một quán nước ven đường."]}, {"tu": "dọn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Hạt đậu) rắn, không thể nấu cho nhử được."]}, {"tu": "dọn dẹp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thu xếp cho gọn gàng, sạch sẽ (nói khái quát). Dọn đẹp đồ đạc. Nhà cửa vừa dọn đẹp xong."]}, {"tu": "dọn giọng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lâm cho hết vướng trước khi nói, hát,... thường bằng cách đấy hơi bật ra một tiếng ngắn trong cổ. Dọn giọng trước khi nói. E hèm đọn giọng. dong; I d, x. củ đong."], "tham_chieu": {"xem": "củ đong"}}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây cùng loại với cây củ dong nhưng không có củ to, lá to và đài, dùng để gói bánh."]}, {"tu": "dong", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đi kẻm bên cạnh để trông coi và dẫn MƯNNH đến nơi nào đó. Dong tù về trại. Dong trâu ra bãi. Dong trẻ đi chơi,"]}, {"tu": "dong", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Giương cao, giơ cao lên đến mức ở xa cũng nhìn thấy. Dong buẩm ra khơi. Trống giạc cờ dong. dong; (ph.; cũ). x. đung,."], "tham_chieu": {"xem": "đung"}}, {"tu": "dong dải", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). (Vóc người) thon, mảnh khánh."]}, {"tu": "dong dồng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường kết hợp với cao). Hơi gây và thon. Cao dong dng. Người dong đồng cao."]}, {"tu": "dong đao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. đong riêng."], "tham_chieu": {"xem": "đong riêng"}}, {"tu": "dong riểng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây trồng, thân cỏ, lá to, màu tim nhạt, củ trông giống củ riểng, chửa nhiều tinh bột, dùng để ăn hoặc chế bột làm miến,"]}, {"tu": "dòng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khối chất lỏng đang chảy. Đồng sóng. Bơi ngược dòng. Dòng nước mắt.", "Chuỗi sự Vật s§ hiện tượng đang chuyển động hoặc đang xảy r: nối tiếp nhau. Dòng người. Dòng Am thanh. Dông thời gian. Dòng suy nghĩ,", "Khoảng đề viết hoặc xếp chữ kế tiếp nhau thành hàng. Giấy có kẻ dòng. Chấm xuống dòng. Viết vài đòng.", "Toàn thể nói chung những người hoặc gia súc cùng huyết thống, làm thành những thế hệ kế tiếp nhau. Nối đỏng.", "Chỉ nhánh trong đòng họ, tôn giáo, có sự kế thừa đời này sang đời khác. Anh em cùng họ, nhưng khác dòng. Người dòng trên, Dòng đạo gốc.", "Trào lưu văn hoá, tư tưởng có sự kế thừa và phát triển liên tục. Đông văn học hiện thực."]}, {"tu": "dòng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Buông cho sợi dây dài dẫn từ đầu này tới đầu kia, để nối với vật ở xa, để lôi, kéo, v.v. Dòng dây xuống vực để kéo người lên. Dây min được dòng ra thật xa.", "Kéo, đắt đi theo bằng sợi dây dài. Dòng thuyên ái ven bờ sông."]}, {"tu": "dòng chảy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khối chất lỏng, chất khi đi chuyển liên tục."]}, {"tu": "dòng dõi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ). Những người cùng huyết thống lâm thành các thế hệ kế tiếp nhau, kế thừa và phát triển những truyền thống chung (nói tổng quát). Dòng đối nhà La, Con nhà dòng dõi."]}, {"tu": "dòng điện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chuyển động định hướng của các điện tích."]}, {"tu": "dòng điện một chiều", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dòng điện không thay đổi cả về cường độ lẫn về chiều."]}, {"tu": "dòng điện xoay chiều", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dòng điện có cường độ và chiều thay đối một cách tuần hoản,"]}, {"tu": "dòng giống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những người cùng một nòi giống làm thành các thế hệ kế tiếp nhau (nói tổng quát). Cùng chung dòng giống."]}, {"tu": "dòng họ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Toàn thể nói chung những người cùng huyết thống làm thành các thế hệ nối tiếp nhau. Cửng một dòng họ."]}, {"tu": "thường dùng phụ sau", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["). (Hoạt động) được tiếp diễn liên tục với nhịp độ ngày càng nhanh hơn. Gà gáy dân. Trống dẫn năm tiếng một. Hỏi dân."]}, {"tu": "dồn dập", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Liên tiếp rất nhiều lần trong thời gian tương đối ngắn. Hơi thở đản dập. Công việc dồn dập."]}, {"tu": "dồn ép", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dồn vào thế khó khăn, bế tác, 5 cuộc sống dồn ép tưởng như không còn lối thoát."]}, {"tu": "đồn nén", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dồn ép vào một phạm ví, một khuôn khổ quá chật hẹp. Chương trình huấn. huuện bị dẫn nén. Tình cảm bị dồn nén."]}, {"tu": "dổn tụ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tụ lại một nơi, một chỗ từ nhiều nơi, nhiều hướng khác nhau. Thủ đô ià nơi đồn tụ tình boa của cđ nước."]}, {"tu": "dõng", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Biến động mạnh của thời tiết biểu hiện bằng hiện tượng phóng điện giữa các đám mây lớn, thưởng cỏ gió to, sấm sét, mưa rào, đôi khi có cầu vồng. Trời nổi dông. Cơn dông."]}, {"tu": "dông", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph; kng.). Rời nhanh khỏi nơi nào đó. Lên xe dông mất. dông; x. gióng,. dông dài t, 1 Dài dòng, lan man, làm tốn thì giờ một cách võ ích. Kế lể dông dài. Lời lề hơi đông đài. 2 Lông bông, kéo dài thì giờ võ ích. Ăn chơi đông dài, Đì dông dài qua khắp các phố."], "tham_chieu": {"xem": "gióng"}}, {"tu": "dông tố", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơn dông có giỏ to (nói khái quát); thường dùng để ví cảnh gian nan, đây thử thách, hoặc việc xảy ra đữ dội, mãnh liệt, 7rời nổi đồng tố. Cuộc đời dông tố."]}, {"tu": "dồng độc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim nhỏ cùng họ với chim sẻ, mình nâu, đầu vàng, làm tổ treo ở cành cây. dộng đp. 1 Đưa thắng lên cao rồi dập mạnh một đầu xuống mặt bằng; đỗ mạnh. Dóng đãa xuống mâm. Ngã dộng đầu xuống đất. 2 (ph.). Đập thẳng và mạnh, Dộng cửa ẩm đm. dộp (ph.). x. rộp."], "tham_chieu": {"xem": "rộp"}}, {"tu": "dốt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Kém về tri lực, chậm hiểu, chậm tiếp thu; trái với thông mình. Học dốt. Dễ thể mà không nghĩ ra, đốt quả!", "Không hiếu biết gì hoặc hiểu biết rất ít (thường nói về trình độ văn hoá). Dốt toán. Dốt nhạc. Chữ nghĩa rất dối. Giấu dối. dốt đặc:. (kng.). Dốt hoản toàn, không biết một tỉ gì. dốt đặc cán mai (kng.). Như ¿Z/ đặc (nhưng nghĩa mạnh hơn)."]}, {"tu": "dốt nát", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Dốt (nói khải quát). Học hành đốt nái. Cảnh đốt nát, lạc hậu."]}, {"tu": "dột", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Mái nhà) có chỗ hở khiến nước mưa có thể nhỏ xuống. Mái tranh bị đột. Mĩa sâu có đối, nhà đột có nơi (tng.). đở ông dở thằng"]}, {"tu": "dột nát", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hỏng nát và dột nhiều chỗ (nói khái quát). Túp lêu đột nát. dột từ nóc (dột xuống) Ví tỉnh trạng hỏng về phẩm chất, đạo đức từ người trên hỏng xuống."]}, {"tu": "dơ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Bẩn. Áo quản đơ quá. Vết dơ (vết nhơ).", "Đảng phải lấy làm hổ thẹn nhưng lại không biết hồ thẹn (thường dùng để chê, mắng). Sao lại có người dơ đến thế? Rõ do! dơ bẩn (ph.). x. nhơ bẩn."], "tham_chieu": {"xem": "nhơ bẩn"}}, {"tu": "dơ dáng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Dơ, không biết hổ thẹn (nói khái quát). “Ăn mặc như thế, thật là dơ đảng. đơ dâng dại hình Như đơ đáng."]}, {"tu": "dơ dáy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như bđn (híu. Quần áo dơ dáy. Tay chân dơ đdy. dơ duốc (ph.). x. nhơ nhước. Œ dỡ, (cũ; id.). x. giớ,.:"], "tham_chieu": {"xem": "nhơ nhước"}}, {"tu": "dở", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không đạt yêu cầu, do đó không gây thích thú, không mang lại kết quả tốt. Vở kịch đở. Thợ đẻ: Dạy dở. Làm như thể thì dở quả,"]}, {"tu": "dở", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế), Có tính khi, tâm thần không được bình thường, biểu hiện bằng những hành vị ngớ ngẩn. Anh ta hơi dở người. Dở hơi*,"]}, {"tu": "dở", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở tình trạng chưa xong, chưa kết thúc. Đan dở chiếc áo. Bỏ dở cuộc vui, Đang dở câu chuyện thì có khách,"]}, {"tu": "dỡ bữa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). 1 Ăn chưa xong bữa. Đang đỏ bữa thì khách đến. 2 Ăn không đúng bữa. Dớ bữa nên ăn không ngon."]}, {"tu": "đở chừng", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.). (Làm việc gì) đang còn làm, chưa xong. Làm dở chừng rồi bỏ. đở chứng (cũ). x. giở chứng (trở chứng)."], "tham_chieu": {"xem": "giở chứng"}}, {"tu": "đở dang", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đang còn chưa xong, chưa trọn (nhưng phải dừng, phải bỏ). 74c phẩm viết dở dang. Mối tình dở dang. dỡ dói x. giở giói. đỏ dở ương ương Có tính khi, tâm thần không được bình thưởng, tỏ ra không hẳn khôn mả cũng không hẳn đại. dở đơi dở chuột Không rõ ra cái gì cả (tựa như dơi không ra dơi mả chuột cũng không ra chuột). dở ẹc cn. dở ẹt t. (ph.; kng.). Dở hết sức; tồi. Hát dở ẹc.: dở hơi t, Hơi gàn. Người đở hơi. Ăn nói dở hơi. dở khóc dở cười Gặp chuyện trớ trêu, khóc không được, mà cưởi cũng không được. dỏ khôn dở dại Khôn không ra khôn mà đại cũng không ra đại; như đđ 42 ương ương (nhưng nghĩa nhẹ hơn). đở ông dở thẳng (Œkng.). Cũng gọi là người có chút địa vị xã hội hoặc có văn hoá, nhìmg thật ra không ra gì, chẳng được ai coi trọng. dỗ trăng đở đèn Nhá nhem tối, không còn sáng nhưng cũng chưa tối hẳn.:"], "tham_chieu": {"xem": "giở giói", "cung_nghia": "dở ẹt t"}}, {"tu": "dỡ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lấy rời ra lần lượt từng cái, từng phần, từng lớp, theo thứ tự, thưởng lả từ trên xuống. Đỡ hàng trên xe xuống. Dỡ nhà. Dỡ khoai, dớ da dớ dẩn t, x. đở đấm (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "đở đấm"}}, {"tu": "dớ dẩn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Œng.). Ngớ ngẩn, ngờ nghệch. Câu hỏi dở dấn, Làm ra bộ dớ dân. ( Lây: dở da dở đẩn (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "đơi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thú nhỏ, thân hình hơi giống chuột, chỉ trước biển thành đôi cánh, thưởng bay đi kiếm ăn từ lúc chập tối, dời đẹ. 1 Thay đổi hoặc làm thay đối chỗ, địa điểm vốn tương đối cố định. Đời nhà. Đời đã. Sức mạnh dời non lấp biển. 2 (cũ; id.). Thay đổi khác trước, Lòng son chẳng dỏi. Vật đổi sao đời,"]}, {"tu": "dợm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.; thường dùng phụ trước đg.). Chuẩn bị tư thế sẵn sảng để làm việc gì. Dợm đừng lên máy lần định về."]}, {"tu": "dơn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Layơn. Hoa đơn. dón dác (ph; id.). x. nhón nhắc. dợn 1 đẹ. (Mặt nước) chuyển động uốn lên uốn xuống rất nhẹ khi bị xao động: gợn. AZzr hồ dẹn sóng. Sóng đơn,"], "tham_chieu": {"xem": "nhón nhắc"}}, {"tu": "I", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Lân sóng dợn hoặc, nói chung, đường nét trông như sóng dợn trên một mặt phẳng (thường nói về vân gỗ), Mặt nước phẳng, không một đọn sóng. Mặt gỗ có nhiều dọn."]}, {"tu": "đớp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["en. róp. 1 (cũ). Việc không may gặp phải, vận rủi. 2 Việc không may (thường là tai nạn) lặp lại, có thế nhiều lần, giống như đã từng xảy Ta. Nhà có dóp, hai năm liên có người chết đuổi, drachma [đrac-ma] d. Đơn vị tiền tệ cơ bản của Hi Lạp, dram [đram] d. Đơn vị tiền tệ cơ bản của Armenia."]}, {"tu": "du", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây gỗ mọc ở rừng, cùng loại với sến, lá hình mũi giáo, quả có cánh. du; đp. Đẩy một cách nhanh, gọn. u cho ngã ngửa ra."]}, {"tu": "dư canh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường đi đôi với dụ cư). Trồng trọt không cố định tại một nơi, chỉ trồng trên khoảnh đất này một vài vụ rồi bỏ đi khai phá khoảnh đất khác (một phương thức canh tác); phân biệt với định canh. Tập quản du canh, đu cư,"]}, {"tu": "dư côn I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kẻ chuyên Bây sự, hành hung, chỉ chơi bởi lêu lống."]}, {"tu": "TI", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tỉnh chất của du côn, #iành động du côn. Tĩnh rất du côn."]}, {"tu": "du cư", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Dân) sống không cố định ở một địa TL TY WNENNRWVWENE.T.TXƯRIRRMNNNM phương, ở nơi nảy một thời gian rồi lại đời đi ở nơi khác; phân biệt với định cư."]}, {"tu": "du di", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Xê xích, thêm bớt chút ít. Du di cho qua chuyện. Giá cả vừa phải, có dụ di tí chút."]}, {"tu": "du dương", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Tiếng nhạc, tiếng hát) trắm bổng, ngân vang một cách êm tai. Ấhúc nhạc dụ dương. Tiếng hát dụ đương."]}, {"tu": "du đãng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thưởng không dùng lảm vị ngữ). Ăn chơi lêu lổng, phóng tủng. Quen iối sống du đãng, Những tên du đăng."]}, {"tu": "du hành", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Đi chơi xa."]}, {"tu": "du hành vũ trụ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bay vào trong không gian vũ trụ để khảo sát trực tiếp các thiên thể và khoảng không gian giữa thiên thể, Nhà đu hành Vũ ?rụ. du hí cv. đ¿ ký. đg, (cũ; id.). Vui chơi giải trí. Bảy trò dụ hí."], "tham_chieu": {"cung_viet": "đ¿ ký"}}, {"tu": "du học", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đi học ở nước ngoài."]}, {"tu": "du học sinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù). Học sinh, sinh viên đi học ở nước ngoài. du hý (cũ). x. đu ý."], "tham_chieu": {"xem": "đu ý"}}, {"tu": "du khách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khách du lịch. du kí cv. đu #ý. d. (1d.). Thể kị ghỉ lại những điều người viết chứng kiến trong chuyển đi chơi xa. du kích I đạ. (kết hợp hạn chế). Đánh du kích (nói tắt). Chiến thuật đụ kích."], "tham_chieu": {"cung_viet": "đu #ý"}}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lực lượng nòng cốt của dân quân, đánh địch bằng lối đánh du kích. Gia nhập du kích. Đội du kích."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). (Tác phong công tác) phân tán, không có kế hoạch rõ ràng, không có quy chế chính thức; trái với chính quy. Tác phong du kịch. du ký x. ẩu &."], "tham_chieu": {"xem": "ẩu"}}, {"tu": "du lãm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Đi chơi để xem cho biết cảnh đẹp. du iịch đg, Đi xa cho biết xứ lạ khác với nơi mình ở. Đi đu lịch ở nước ngoài. Công tỉ du lịch (phục vụ cho việc đu lịch)."]}, {"tu": "du mục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chăn nuôi không ở cố định một chễ, thường đưa bẩy súc vật đến những vùng có cỏ, có nước, sau một thời gian lại đi nơi khác (một phương thức chăn nuôi). Dân âu mục. Bộ lạc đu mục."]}, {"tu": "dư ngoạn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đi chơi ngắm cảnh. Đừng thuyền đu ngoạn trên sóng. Khách du ngoạn."]}, {"tu": "du nhập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhập từ nước ngoài vào một yếu tố, hiện tượng văn hoá nào đó. Những thuật ngữ khoa học vừa được dụ nhập. Du nhập mội mốt mới, du thủ du thực (thường đùng phụ san d.). Chơi bởi lêu lổng, không có nghề nghiệp. Xhững tên dụ thủ du thực."]}, {"tu": "dư thuy���n", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuyền, tàu nhỏ, chuyên dùng để đi du lịch. Đội đu thuyên chở khách dụ lịch trên Sông."]}, {"tu": "du thuyết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Đi thuyết khách ở nước nảy, nước nọ"]}, {"tu": "du xích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thước nhỏ lắp cho trượt tuỳ ý như một con chạy trên một thước chia độ, để đọc chính xác một phần của độ chía khi đọ."]}, {"tu": "du xuân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(vch.). Đi chơi xuân, vui cảnh ngày xuân, Hành trình đụ xuân. dù; 1 d. Đồ đùng cảm tay để che mưa nắng, thưởng dùng cho phụ nữ, giống như cái ô nhưn có màu sắc và nông lòng hơn. Cñe đủ. 2 (nh.). ỗ (để che mưa nắng). 3 Phương tiện khi xoẻ ra trông giống như cải ô lớn, lợi dụng sức cản của không khi để làm chậm tốc độ rơi của người hay vật tử trên cao xuống. Táp nhảy dù. Thả dù pháo sảng. 4 (eng.). Binh chủng bộ đội nhảy đù. $ đoàn dù. Linh dù*,"]}, {"tu": "dù", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(dùng phối hợp với vấn, cũng). Từ dùng để nêu điều kiện không thuận, bất thưởng nhằm khẳng định nhấn mạnh rằng điều nói đến vẫn Xảy ra, vẫn đúng ngay cả trong trường hợp đó. Dù mưa to, vẫn đi. Dù ít dù nhiều cũng đều quy."]}, {"tu": "đù cho", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Dù có đến như thể chăng nữa, Mới ra sự thật, dù cho có bị hiểu lâm."]}, {"tu": "dừ di", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỉm ăn thịt cùng họ với cú nhưng lớn hơn, có tiếng kêu “thù thi, thù thị”, dủ rằng k Như đò, (nhưng dùng trước phân câu). Tôi sẽ làm, dù rằng tôi không muốn. dù sao Dù có thế nào. V£c đy đà sao cũng không nên, dụ; I d. Lời truyền của vua chúa cho bầy tôi và dân chúng. Vua xưỡng dụ. Mộ! đạo đụ."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Vua chúa) truyền bảo bấy tôi và dân chúng. ở? Quang Trung dụ tướng sĩ khi kéo quân ra Bắc."]}, {"tu": "dụ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lâm cho nghĩ là cỏ lợi mà tự đến nơi nào đó hay tự làm việc gì đó, phục vụ cho yêu cẩn của mình. Ðự địch vào trận địa phục kích. Đụ cá vào lưới. Dụ hàng."]}, {"tu": "dụ dô", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho xiêu lòng nghe theo, làm theo bằng những lời hứa hẹn về quyền lợi. Đụ đỗ người nhẹ dạ làm điều sai trải. Dụ dỗ trẻ con."]}, {"tu": "dùa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Gom lại, vun lại. Đ»a lại thành đống. đũa x. giữa. dục dặc cv. giực giặc. đg. (ph.). Dùng dảng, lưỡng lự. dun đủi"], "tham_chieu": {"xem": "giữa", "cung_viet": "giực giặc"}}, {"tu": "dục tỉnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(iđ.). Như #‡ chục."]}, {"tu": "dục vọng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sựham muốn về tnặt vật chất, Thođ mãn đục vụng cả nhân. duểnh x. đoàng;."], "tham_chieu": {"xem": "đoàng"}}, {"tu": "dùi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thanh trỏn, ngắn, thường bằng gỗ, dùng để gõ, đánh vào vật khác chọ phát ra tiếng. Đời trồng. Cẩm dùi gỗ mỗ. dủi; I d. Đồ dùng để tạo lỗ thủng, thường bằng sắt, hình que, một đầu nhọn, Đùi đóng sách. - H đg. Tạo lỗ thủng bằng cái đùi. Đời mánh gỗ. Đài một lỗ."]}, {"tu": "dùi cui", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thanh tròn, ngắn, hơi phình to ở một đầu, thường bằng gỗ hoặc caosu, cảnh sát dùng cảm tay để chỉ đường, v.v,"]}, {"tu": "dùi đục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thanh gỗ ngắn hình thô, to, dùng để (: nên lên chàng, đục. dùi đục chấm mắm cáy (ng). Ví cách nói nàng cục cần, thô lỗ, không thanh nhã, lịch sự."]}, {"tu": "dùi mài", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(vch.). Cố công, kiên nhẫn học tập cho tỉnh thông, Đời mài kính sử dũi đe, Thọc mõm, miệng xuống rồi đẩy ngược lên (để tìm thức ăn). Lợn đủi đất. Cá chép dũi bùn tìm mồi."]}, {"tu": "dúi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thủ gặm nhấm, sống trong hang đất tự đảo, ăn rễ cây và củ,"]}, {"tu": "dúi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cảm gọn trong tay mà ấn xuống để nhét vào. Phú vào tay em bé mấy cái kẹo. Đón đúi (bón bằng cách dúi phân vào sốc).", "Ấn và đẩy. Bị đúi nên ngã lăn. Dúi vai giục đi nhanh."]}, {"tu": "dúi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho cắm đâu xuống. Dúi Ftgon sảo xuống. Ngã dúi đâu. dúi dụi đẹp. (thường dùng phụ sau đg.). Từ gợi tả trạng thái bị ngã chúi xuống liên tiếp, J2 ngã chi đụi. dụi đẹ. 1 Làm cho tắt bằng cách Bí và day đi day lại đầu đang cháy vào một vật gì. Dựi bỏ đuốc. Dụi bớt lửa trong bếp. 2 Đưa bộ phận cơ thể (thường là đầu), cho cọ xát nhẹ vào vật gì. Bé dụi Áâu vào lòng mẹ. 3 Xát nhẹ thiểu lần tay hoặc ngón tay lên mi mắt. Dụ: mắc."]}, {"tu": "dúm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Buộc gộp các Tiép, các góc lại với nhau cho kín, cho gọn. Buộc dúm miệng túi lại, Dúm cơm đùm áo. dúm; (ph.). x. nhươ,. dứm; (ph.). x. rưm. dúm đó (ph.). x. rươ ró."], "tham_chieu": {"xem": "nhươ"}}, {"tu": "dựm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.; kng.). Tụm, chụm. Xgồi đựm lại. Đụm đầu vào nhau, dumdum x, ấ4m đun,"]}, {"tu": "dụn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Đẩy từ phía sau. Duy nhau ngà. dun dủi (cũ hoặc ph.), x. rưn rủi. dùn"], "tham_chieu": {"xem": "rưn rủi"}}, {"tu": "dùn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Chùng, không căng. Đáy dùn khó đứt (tng.). dún (ph.). x. mhzứn. đún dấy (ph.). x. nhún nhày,"], "tham_chieu": {"xem": "mhzứn"}}, {"tu": "dung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây gỗ mọc ở rừng, hoa thơm, màu vàng, trắng hay nâu, gỗ trắng mịn, có thể dùng làm vật liệu xây dựng nhỏ."]}, {"tu": "dưng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Để cho tổn tại mà không bị trừng phạt. Ti ác trởi không dung, đất không tha."]}, {"tu": "dung dăng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nắm tay nhau đụng đưa theo nhịp bước đi. Bọn trẻ dung đăng bước trên thảm có."]}, {"tu": "dung dị", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như binh dị. Lời thơ dung dị."]}, {"tu": "dung dịch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hỗn hợp đồng tính của hai hay nhiều chất, trong đó có một (hay một số) chất phân bố đều (gợi là được hoà an) trong môi trường của một số chất khác (gọi là đụng môi). Nước sông hồ, nước biển là những dung dịch lỏng. Các hợp kim là những dụng dịch rắn."]}, {"tu": "dung dịch đệm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dung dịch có độ pH hầu như không thay đổi khi thêm một ít acid hoặc base."]}, {"tu": "dung dịch keo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dung dịch có những hạt rất nhỏ nổi lơ lửng, không lắng xuống. Xước xà phòng là một dụng dịch keo."]}, {"tu": "dung dưỡng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dung túng để cho để đàng phát triển. Dung dưỡng bọn côn đồ. Dung dưỡng thói xu nịnh."]}, {"tu": "dụng hoà", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho có sự nhân nhượng lẫn nhau để đạt được những điểm chung, trở thành không còn đối lập nhau nữa. Dung hoà ý kiển hai bên."]}, {"tu": "dung hợp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Hoà lẫn vào nhau để hợp thành một thể thống nhất,"]}, {"tu": "dung lượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số lượng, nội dung tối đa có thể chứa đựng bên trong vật gì. Dưng lượng của lò là hai tấn. Dung lượng hô hấp (lượng không khi tối đa có thể trao đổi được sau mỗi lần thở ra, hít vào). Tiểu thuyết có dung lượng lớn."]}, {"tu": "dưng mạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Dáng mật,"]}, {"tu": "dưng môi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất chiếm tỉ lệ lớn trong một dung dịch, hoả tan chất khác để tạo thành dung dịch."]}, {"tu": "dung nạp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhận cho tồn tại trong phạm vì thuộc quyền tác động của mình."]}, {"tu": "dung nghỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Dáng vẻ nghiêm trang, đứng đắn"]}, {"tu": "dụng nham", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất nóng chảy do các núi l��a phun ra."]}, {"tu": "dung nhan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(trtr,). Vé đẹp của khuôn mặt."]}, {"tu": "dung nhận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Chấp nhận để cùng tồn tại và phát triển. Cơ thể không chịu dung nhận tể bảo lạ."]}, {"tu": "dung quang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Vẻ đẹp sáng sủa của khuôn mặt."]}, {"tu": "dung sai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sai lệch cho phép về kích thước, khối lượng, v.v. của một sản phẩm,"]}, {"tu": "dung tha", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Rộng lượng tha cho, không trừng trị. Một tội ác không thể dụng tha."]}, {"tu": "dụng thân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nương mình để được yên thân, để có thể tồn tại được. Tim nơi dụng thán."]}, {"tu": "dung thứ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Rộng lượng tha thứ. Cẩu xin dung thử."]}, {"tu": "dung tích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lượng tối đa có thể chứa được, biểu thị bằng con số, của vật chứa. Dung tích của thùng là 20 li."]}, {"tu": "dung tục", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tắm thường và thô thiển, thiếu hẳn tính chất cao đẹp, tỉnh tế, tế nhị đáng lẽ phải có. Lời lẽ dưng thạc. Văn chương dụng tục."]}, {"tu": "dung túng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Để cho tự do hoạt động hoặc phát triển, tuy biết là sai trải nhưng không sử đụng quyền của minh để ngăn chặn, trừng trị. Dùng túng kế dưới làm cản."]}, {"tu": "dùng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lấy làm vật liệu, phương tiện để nhằm tạo ra cái gì, thực hiện việc gì. Đùng gỗ đóng bản ghế. Loại xe dùng để chở khách. Biết dùng người. Dùng mưu kế.", "(kc.). Ăn uống. Dùng cơm trưa. Mời khách dùng trà."]}, {"tu": "dùng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Chùng, không căng."]}, {"tu": "dùng dẳng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lưỡng lự không quyết định, thưởng là trong việc đi hay ở, vì còn muốn kéo đài thêm thời gian. Dùng dằng chưa muốn chia tay. Dùng đằng nửa ở nữa đi."]}, {"tu": "dùng dẳng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Như đng đằng. dũng; (ph; iđ.). x. đöng,."], "tham_chieu": {"xem": "đöng"}}, {"tu": "đũng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Sức mạnh thế chất và tính thần trên hẳn mức bình thường, tạo khả năng đương đầu với sức chống đối, với nguy hiểm để làm những việc nên làm. 7zi và đăng đi đôi."]}, {"tu": "dũng cảm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có dũng khi đám đương đầu với sức chống đối, với nguy hiển để làm những việc nên làm. Người chiến sĩ đũng cảm. Dũng cảm bênh vực lẽ phải."]}, {"tu": "dũng khí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sức mạnh tỉnh thần trên hẳn mức bình thường, thể hiện bằng hành động dám đương đầu với sức chống đối, với nguy hiểm để làm những việc nên làm. Dũng khí đấu tranh."]}, {"tu": "dũng mãnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có sức mạnh thể chất và tỉnh thần trên hắn mức bình thường, thể hiện bằng khi thế mạnh mẽ trong hành động, không sức chống đối nào có thể căn trở nổi. Đoàn quân dũng mãnh. Khi thế dũng mãnh."]}, {"tu": "dũng sĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người có sức mạnh thể chất và tinh thần trên hắn mức bình thường, dám đương đầu với những sức chống đối, với nguy hiểm để làm những việc nên làm.", "Danh hiệu vinh dự của lực lượng vũ trang giải phóng miễn Nam Việt Nam trong thời kì kháng chiến chống Mi, tặng cho người lập được thánh tích xuất sắc trong chiến đấu. Dũng sĩ diệt xe tăng."]}, {"tu": "dũng tướng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Tướng dũng cảm. dúng (ph.; id.). x. nhúng."], "tham_chieu": {"xem": "nhúng"}}, {"tu": "dụng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Dùng (nói khái quát). Phép dụng binh của Trần Hưng Đạo. dụng công đẹ. Bỏ ra nhiều công sức để suy nghĩ, tìm tòi trong nghiên cứu, trong sáng tác nghệ thuật. Dựng công nghiên cứu. Dụng công trau chuốt lời văn."]}, {"tu": "dụng cụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật chế tạo ra, dùng để giúp làm tăng khả năng, hiệu lực hoặc phạm vi hoạt động của con người. Dựng cụ đo lường. Dụng cụ gia đình."]}, {"tu": "dụng tâm 1", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(đùng phụ trước đg.). Có ý thức hướng hành động nhằm vào mục đích riêng ẩn kín nảo đó (trong việc có quan hệ đến người khác). Dụng tâm hại người."]}, {"tu": "I", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Ý thức nhằm vào mục đích riêng ẩn kín nào đó trong hành động (nói về việc có quan hệ đến người khác). Nói sai với dụng tâm vụ cáo."]}, {"tu": "dụng tình", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.; dùng phụ trước đợ.). Có ý thức hướng hành động nhằm thực hiện điều mong muốn riêng nào đó (thưởng là không tốt). Đựng tình nói xấu bạn vì ghen tị."]}, {"tu": "dụng võ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế; thường dùng phụ san đ#?). Thi thố tài năng. Có đất đựng võ."]}, {"tu": "dụng ý I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.; dùng trước đg.). Có ý thức hướng hành động nhằm vào mục đích riêng nảo đó."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ý thức nhằm vào mục đích riêng nảo đó trong hành động. Nói đùa, không có dụng ÿ gì xấu. Việc làm có dụng ý để cao cả nhân."]}, {"tu": "duốc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho cá ở sông ngòi, v.v. say, chết vì bị trúng độc (một phương pháp bắt cá). Dưốc cá bằng một loại lá độc."]}, {"tu": "duốc cá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thuộc loại đậu, gồm nhiều loài, thường dùng để duốc cá. duộc x. giuộc. duối;, d. Thanh nối liển các đảu cột chạy dọc nhà tre để giằng các cột với nhau."], "tham_chieu": {"xem": "giuộc"}}, {"tu": "duỗi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tự làm cho thẳng ra hết chiều dài một cách tự nhiên (thường nói vẻ vật đang bị co lại). Nằm duôi thẳng chân tay cho thoải mái. Chán co, chân duỗi. Con giun nằm duỗi mình ra.", "(kng.). Đẩy ra không muốn nhận vẻ mình duy tu để khỏi bị vướng víu, ràng buộc. Thấy khó, muốn duối ra."]}, {"tu": "duối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỡ cùng họ với dãu tằm, thân thường cong queo, lá nhỏ, ráp, quả nhỏ, khi chin tmâu vàng, thưởng trồng làm hàng rào. dura cv. đưza. d. Hợp kim nhẹ, bền của nhôm với đồng vả magnesium."], "tham_chieu": {"cung_viet": "đưza"}}, {"tu": "duralumin", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. đa. dút dát (ph.). x. nhớt nhá."], "tham_chieu": {"xem": "đa"}}, {"tu": "duy", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(vch.). Từ biểu thị điều sắp nỏi là phạm vi hạn chế của cải cá biệt, khác hẳn và đối lập với cải chung hoặc cải thông thường vừa nói đến; chỉ riêng... mà thôi. Cánh vật đã đổi khác, duy tình người vẫn nh trước,"]}, {"tu": "duy cảm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc về chủ nghĩa duy cảm."]}, {"tu": "duy danh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc về thuyết duy danh."]}, {"tu": "duy danh luận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ). Thuyết duy danh. duy lí cv. đ:¿y ‡ý. t. Thuộc về chủ nghĩa duy lí."], "tham_chieu": {"cung_viet": "đ:¿y ‡ý"}}, {"tu": "duy linh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc vẻ chủ nghĩa duy linh."]}, {"tu": "duy linh luận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Chủ nghĩa duy lính, duy lý x. duy ?¡. duy mĩ cv. duy mỹ:. Thuộc về chủ nghĩa duy mĩ."], "tham_chieu": {"xem": "duy", "cung_viet": "duy mỹ:"}}, {"tu": "duy ngã", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc về thuyết duy ngã."]}, {"tu": "duy ngã luận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Thuyết đuy ngã."]}, {"tu": "duy nhất", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chỉ có một mả thôi, không còn có cái khác hoặc ai khác có được tính chất hoặc đạt được tiêu chuẩn như thế, Quốc hội là cơ quan duy nhất có quyển lập pháp.", "(¡d,). Thông nhất làm một và chỉ có thể là một như thế mà thôi. Nước Uiệt Nam là một khối duy nhất, không thể phán chia."]}, {"tu": "duy tâm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Thuộc về chủ nghĩa duy tâm; trái với duy vật. Triết học duy tâm. Quan điểm dụy tâm. 2 (kng.). Hay tin vào những điều mê tín, huyền bí. Bà z4 rất duy tâm."]}, {"tu": "duy tâm luận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Chủ nghĩa duy tâm."]}, {"tu": "duy tâm sử quan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quan niệm lịch sử theo chủ nghĩa duy tâm. k"]}, {"tu": "duy tân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Cái cách theo cái mới (thường dùng để nói về những cuộc vận động cải cách tư sản cuối thời phong kiến ở một số nước À Đông). Phong trào duy tân đâu thể kỉ XX ở Việt Nam."]}, {"tu": "duy thần", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cữ;:d.). Như đ„y iinÉ:."]}, {"tu": "duy trì", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giữ cho tiếp tục tồn tại trong tình trạng như cũ (cái đang có chiều hướng giảm sút hoặc mất đi). Duy trì một chế độ lỗi thời. duy tu đẹp. Sửa chữa, tủ bổ để duy tri hoạt động (thường nói về máy móc, công trình lớn). 7» tu, bdo dưỡng các tuyến đường bộ. Sửa chữa. duy vật duy ta trang thiết bị,"]}, {"tu": "duy vật", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc về chủ nghĩa duy vật, trải với dụy tâm. Triết lí đuy vật. Quan điểm duy vật."]}, {"tu": "duy vật luận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Chủ nghĩa duy vật."]}, {"tu": "duy ý chỉ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Theo chủ nghĩa duy ý chí."]}, {"tu": "duyên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần cho lả trời định dành cho mỗi người, về khả năng có quan hệ tỉnh cảm (thường là quan hệ nam nữ, vợ chồng) hoà hợp, gắn bỏ nào đó trong cuộc đời. Duyên ưa phận đẹp (cũ). Ép dầu, ép mỡ, ai nỡ ép duyên (tng,). ï"]}, {"tu": "duyên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự hài hoà của một số nét tế nhị đáng yêu ở con người, tạo nên vẻ hấp dẫn tự nhiên. Không đẹp, nhưng có duyên. Ấn nói có duyên. Duyên thẩm. Nụ cười duyên."]}, {"tu": "duyên cách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; íd.). Sự thay đổi, biến đổi trong lịch sử."]}, {"tu": "duyên cớ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nguyên nhân trực tiếp của sự việc, thường là không hay. Việc ấy không phải là không có duyên cổ."]}, {"tu": "duyên dáng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có những nét có đuyền (nói tổng quát). Cô gái duyên dáng. Nụ cười đuyên đảng."]}, {"tu": "duyên do", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ; ¡d.). Nguyên nhân trực tiếp của sự việc nào đó. Không rõ duyên đo vì đâu."]}, {"tu": "duyên hài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Tình đuyên hoả hợp, êm đẹp."]}, {"tu": "duyên hải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(không dùng làm chủ ngữ). Ven biển. Miễn duyên hải. duyên kỉ ngộ cv. đuyên kỳ ngộ. d. Mối tình đẹp đã đến một cách hoàn toàn ngẫu nhiền."], "tham_chieu": {"cung_viet": "đuyên kỳ ngộ"}}, {"tu": "duyên kiếp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhân duyên có từ kiếp trước, theo đạo Phật. duyên kỳ ngộ x. duyên kì ngộ."], "tham_chieu": {"xem": "duyên kì ngộ"}}, {"tu": "duyên nghiệp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Duyên nợ nghề nghiệp. Cá duyên nghiệp với nghề sư phạm."]}, {"tu": "duyên nợ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quan hệ tỉnh duyên ràng buộc tựa như nợ nắn, được định sẵn từ kiếp trước, theo đạo Phật.", "(vch.). Quan hệ gắn bó tựa như tự nhiên mà có, khó dứt bỏ. Có nhiều duyên nợ với văn chương."]}, {"tu": "duyên phận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số phận vẻ tỉnh duyên đã được định từ trước."]}, {"tu": "duyên số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như đuyên phận."]}, {"tu": "duyệt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Người hoặc cơ quan có thẩm quyền) xem xét và đồng ý để cho thực hiện, thi hành (bản dự tháo, dự án, v.v), Trình duyệt bản dự chỉ.", "(kết hợp hạn chế). Kiểm tra đội ngũ của lực l��ợng vũ trang một cách tượng trưng, trong một nghí lễ (hình thức vinh đự dảnh riêng cho một cá nhân). Duyệt đơn vị danh dự tại sân bay."]}, {"tu": "duyệt binh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kiểm tra một cách tượng trưng đội ngũ của lực lượng vũ trang tập hợp lại để biểu dương sức mạnh về quân sự trong buổi lễ long trọng. Cuộc duyệt bình ngày Quốc Khánh."]}, {"tu": "duyệt y", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Duyệt và chuẩn y. Được cấp trên duyệt y. dư t, 1 Có thêm một phần nữa ngoài số tròn, cổ thêm một phân lẻ. Đã chín năm dự. Có dư trăm người. 2 (cũ; hoặc ph.). Thừa. Dư sức làm việc đó. Không nói. cũng dư biết rồi."]}, {"tu": "dư âm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phân còn vang của âm thanh đang tắt dẫn. Dư âm của một cung đàn. Tiếng chuông đã dứt mà dư âm còn vọng lại.", "Cái còn vọng lại của sự kiện đã từng có tiếng vang. Chiến công hiển hách còn để lại dư âm."]}, {"tu": "dư ba", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(iđ.). Gợn sóng còn lại; thường dùng để ví ảnh hưởng còn lưu lại của một sự kiện lớn đã kết thúc. Dư ba của một trào lưu tư tưởng."]}, {"tu": "dư dả", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có thừa, so với mức cần thiết của đời sống vật chất (nói khái quát). Sống ương đối dự dã."]}, {"tu": "dự dật", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có thừa, trên mức đảy đủ (nói khái quát). Tiển của dư dát. Cuộc sống dư dật."]}, {"tu": "dư đẳng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; id.), Những người còn lại của một đảng phải đã bị tiêu điệt về mật tổ chức (nói tổng quát)."]}, {"tu": "dư địa chí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cð). Sách địa lí."]}, {"tu": "dư đồ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Bản đồ một nước, một vùng. dư luận d, Ý kiến của số đông nhận xét, khen chê đối với việc gì. Dư luận đồng tình với việc ấy. Phản ánh dư luận quân chúng. Tổ cáo trước dư luận."]}, {"tu": "dư lượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lượng (hoá chất) còn đọng lại do không phân huỹ, không thoát hết đi được, thường gày hại. Không để dư lượng độc hại trong sản phiẩm. Dư lượng khí độc trong không khi."]}, {"tu": "dư nợ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nợ còn lại ở ngân hàng."]}, {"tu": "dư thừa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có được trên mức đây đủ, trên mức yêu cầu. Cửa cải dư thừa. Làm ấn dự thừa."]}, {"tu": "dư vang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Phân còn vang đội lại của âm thanh đã tắt; thường dùng để ví cái còn vọng lại của hiện tượng đã qua.:"]}, {"tu": "dư vị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cảm giác vẻ rùi vị còn lại trong miệng sau khi đã ăn hoặc uống, Dư ví đậm đà của món ăn.", "Cảm giác còn lại sau khi đã thưởng thức cái gì hoặc đã trải qua việc gì. Dư vị ngọt ngào của bài hát. Cuộc sống cũ để lại dư vị cay đẳng. dừ (ph.). x. nhữ."], "tham_chieu": {"xem": "nhữ"}}, {"tu": "dử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất nhờn do tuyến mủ mắt tiết ra, đọng lại ở khoé mi mắt. Dứ mắt. Mắt đây dử. dử; (ph.). x. nhớ,"], "tham_chieu": {"xem": "nhớ"}}, {"tu": "dữ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Người hoặc vật) có sự biểu thị sức mạnh hoặc hành động đáng sợ, tỏ ra sẵn sảng làm hại hoặc gây tai hại cho người khác, vật khác. Đữ như hùm. Chó dữ cắn càn. Vật lộn với sóng đữ. Thông rất dừ tướng. Tiếng lành, tiếng đữ.", "(kết hợp hạn chế). Có tác dụng mang lại tai hoạ một cách đáng sợ. Việc ấy dữ nhiều, lành í. Điều dữ. Xẻ dữ môm, dù miệng, hay nói những lời độc địa.", "(hay p.). (ph., hoặc kng.; dùng phụ sau đg., t.). (Cái gì diễn ra, biểu hiện ra) với cường độ mạnh mê, không bị kiếm chế, với mức độ cao khác thường. Sóng đánh rất dữ. Phải suy nghĩ dữ lắm. Càng và khuya trời càng rát dữ. đữ dần 1. (ph,). (Dáng vẻ, điệu bộ, v.v.) trông rất dữ, khiến người ta phải sợ. Bộ mặt dữ dẫn."]}, {"tu": "dữ dội", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Cái gì điễn ra) hết sức mạnh mẽ và có tác động đảng sợ, Lửa cháy dữ dội. Trận đánh đữ dội. BỊ công kích dữ dội."]}, {"tu": "dữ đòn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Dữ, hay đánh đòn đau (con cái, học trò thời trước, v.v.). Một thầy đồ nổi tiếng dữ đòn. dữ kiện ở, 1 (chm.). Điều coi như đã biết trước, được đựa vào để tìm những cái chưa biết trong bài toán. Bài toán không giải được, vì thiếu dữ kiện. 2 Điều được thừa nhận hoặc đã biết, được dựa vào để lập luận, để nghiên cứu, tìm tòi. Mừng dữ tiện của khoa học. Dựa vào các dữ kiện thống kẽ."]}, {"tu": "dữ liệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số liệu, tự liệu đã có, được dựa vào để giải quyết một vấn đề.", "(chm.). Sự biểu diễn của một thông tin trong máy tỉnh đưới dạng quy ước, nhằm làm dễ dàng việc xử lí."]}, {"tu": "dữ tợn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất dữ với vẻ đe doa, trông đáng sợ. Bộ mặt dữ tợn. Nhìn một cách dữ tọn. Dòng sông trở nên dữ tợn vào mùa lũ."]}, {"tu": "dứ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa ra cho nhỉn thấy cái ham thích để dụ, để nhử. Đ mới câu trước miệng cá."]}, {"tu": "dứ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giơ ra cho nhìn thấy vật dùng để đánh, đâm, v.v. và làm động tác nhự chực đánh, chực đam, để hăm doa. Dư lưỡi đao vào ngực bắt đứng tm. Dứ quả đấm trước mũi."]}, {"tu": "đự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi một giống lúa cho thứ gạo tẻ hạt nhỏ và hơi ngắn, màu trắng trong, nấu cơm dẻo và ngon. Cơm gạo dự."]}, {"tu": "dự", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Góp phân vào một hoạt động chung nào đó đã được tổ chức, bằng sự có mặt của mình. Đự mít tỉnh. Dự nhiều trận đánh. Dụ tiệc. Tranh dự thị."]}, {"tu": "dự án", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dự thảo văn kiện luật pháp hoặc kế hoạch. Trình dự án luật trước quốc hội. Thông qua dự án kể hoạch. dự báo đẹg. (hoặc d.). Báo trước về tình hình có nhiều khả năng sẽ xảy ra, dựa trên cơ sở những số liệu, những thông tin đã có. Dự báo dự thí thời tiết. Dự bảo tình hình sâu bệnh. Các đự báo về kinh tế."]}, {"tu": "dự bị I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Chuẩn bị. Dự bị khởi công."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có sẵn đế có thể thay thể hoặc bố sung khí cần. Cầu thủ dự bị. Sĩ quan dự bị.", "Ở thời kì chuẩn bị thêm cho đây đủ điều kiện để có thể được công nhận là thành viên chính thức của một tổ chức, thường là một chỉnh đảng. Đáng viên dự bị. dự bị đại học (kết hợp hạn chế). (Chương trình học) chuẩn bị thêm về mặt kiến thức cho đầy đủ. để có thể vào đại học. Lớp dự bị đại học."]}, {"tu": "dự cảm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự cảm biết trước về điều có nhiều khả năng sẽ xảy ra. dự chỉ đa. Dự định sẽ chỉ (trong ngân sách),( „ Khoản dự chỉ cho xây dựng nhà ở, b"]}, {"tu": "dự định 1", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Định sẽ làm việc gì đó nếu không có gì thay đổi. Dự định đi chơi xa."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều dự định. Những dự định táo bạo."]}, {"tu": "dự đoán 1", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đoán trước tỉnh hình, sự việc nào đỏ có thể xây ra. Dự đoán tình hình."]}, {"tu": "IM", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điểu dự đoán. Việc xảy ra trải với dự đoán. dự khuyết t, Được bầu ra nhằm bổ sung khi khuyết người chỉnh thức. Đại biếu dự khuyết."]}, {"tu": "dự kiến ï", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thấy trước điều có nhiều khả năng sẽ xảy ra. Dự kiến cỏ nhiễu khó khăn. Dự kiển hoàn thành kế hoạch trước thời hạn.", "Có ý kiến chuẩn bị trước về một việc gi, về cách giải quyết một vấn đề gì. Dự kiến cách đối phó."]}, {"tu": "I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điểu đã dự kiến. Sự việc xảy ra ngoài dự kiến.", "Ÿ kiến chuẩn bị trước về một việc gì, về cách giải quyết một vấn để gì, Cứ theo dự kiến mà làm."]}, {"tu": "dự liệu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Liệu trước vẻ việc có nhiều khả năng sẽ xây ra."]}, {"tu": "dự luật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bản dự thảo một đạo luật; dự án luật."]}, {"tu": "dự nhiệm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Được huấn luyện quân sự trong những lớp tập trung để có thể sẵn sảng huy động vào quân đội thường trực khi cẩn. Phân đội dự nhiệm đã được huấn luyện về kĩ thuật,"]}, {"tu": "dự phòng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chuẩn bị sẵn để phòng điều không hay có thể xảy ra. Mang thêm tiền, dự phòng phải ở lại."]}, {"tu": "dự thảo I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thảo ra để đưa thông qua. Dự thảo nghị quyết."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bản dự thảo. Sửa đới vải điểm trong dự thảo kế hoạch."]}, {"tu": "dự thẩm 1", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Điều tra một vụ án, chuẩn bị hổ sơ chuyển sang toà án để xét xử. H ở. (cñ). Thẩm phán làm việc dự thẩm."]}, {"tu": "dự thí", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(củ; i4.). Dự thi (về văn hoá), đự thính"]}, {"tu": "dự thính", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dự để nghe, không phải với tư cách thành viên chính thức. Học viên dự thính."]}, {"tu": "dự thu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dự tính sẽ thu (trong ngân sách, v.v.). Các khoản dự thu."]}, {"tu": "dự tính", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tính toán trước khả năng diễn biến hoặc kết quả có thể có của sự việc trong tương lại. Dự tính khả năng. Con số dự tính. dự toán I đg, Tính toán trước những khoản thu chỉ về tải chính, Dự toán ngân sách."]}, {"tu": "I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bản dự toán. Duyệt dự toán. Lập dự toán."]}, {"tu": "dự trù", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Tính toán trước cụ thể cho công việc gì trong tương lai. Việc này dự trù phải ba thẳng mới xong.", "(boặc d.). (chm.}. Tính toán trước các thứ như tiến, vật tư, hàng hoá cần chí dùng để cơ quan có thấm quyền xét đuyệt. Dự trù kinh phi. Lập dự trủ,"]}, {"tu": "dự trữ I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trữ sẵn để dùng khi cần đến. Dự rữ lương thực. Hạt nhân dự trữ một năng lượng rất lớn. Lực lượng dự trữ."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số lượng, khối lượng dự trữ. Tăng thêm dự trữ về vật tự."]}, {"tu": "dự trữ vàng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số vàng được trữ sẵn, đùng để đâm bảo cho tiền giấy lưu thông hoặc để thanh toán khoản thiếu hụt trong quan hệ giao dịch với nước ngoài, v.v, dưa, d, Cây thuộc loại bầu bí, có nhiều loài, quả dùng để ăn, Ruộng dưa. Nẵng tốt dưa, mưa tốt lúa (tng.)."]}, {"tu": "dựa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thức ăn làm bằng một số loại rau muối chua. Dưa cải. Dưa hành.", "(kng.). Rau cải già dùng để muối dưa. Ä#ua dưa vẻ muối."]}, {"tu": "dưa bở", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dưa quả chín màu vàng nhạt, thịt bở, có bột trắng."]}, {"tu": "dưa chuột", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dưa quả dài có gai mềm ở ngoài mật."]}, {"tu": "dưa đỏ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Dưa hấu."]}, {"tu": "dưa gang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dựa quá dài, vỏ màu xanh lục, lớn hơn dựa chuột."]}, {"tu": "dưa góp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thức ăn làm bằng một số củ hay quả sống như su hào, đụ đủ, v.v., thái thành miếng mỏng, ngâm giấm có pha đường và muối."]}, {"tu": "dưa hấu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dưa quả to, vỏ quả màu xanh và bóng, thịt quả màu đó hay vắng, vị ngọt mắt."]}, {"tu": "dưa hồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dưa có thịt quả giống như thịt quả dưa hấu non. dưa leo d, (ph.). Dưa chuột."]}, {"tu": "dưa lê", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dưa quả hơi tròn, khi chin vỏ màu trắng ngà hay vàng nhạt, thịt quả giòn, thơm, vị ngọt."]}, {"tu": "dưa món", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thức ăn làm bằng một số củ hay quả sống, như củ cải, cả rốt, đu đủ v.v.. thái thành miếng mỏng, phơi hẻo, ngâm nước mắm nấu với đườn Ẹ."]}, {"tu": "dưa tây", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Dưa quả tròn đẹt, có múi, thịt quả màu phớt hồng."]}, {"tu": "dừa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây cùng họ với cau, thân cột, lá to hình lông chìm, quả chứa nước ngọt, có củi dùng để ăn hoặc ép lấy dầu. Đất thiếu trắng dừa, đất thừa trồng cau (tng.). Dầu dừa."]}, {"tu": "dừa cạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân nhỏ thuộc họ trúc đào, toàn cây dùng lảm thuốc chữa huyết áp cao và bệnh bạch huyết."]}, {"tu": "dừa lửa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dừa quả nhỏ, đa màu hồng, cùi mỏng."]}, {"tu": "dừa nước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dừa mọc dưới bùn ngập nước, lá dùng để lợp nhà."]}, {"tu": "dừa xiêm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dừa thân lùn, quả nhỏ, nước rất ngọt."]}, {"tu": "dứa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây án quả, thân ngắn, lá đải, cứng, có gai ở mép và mọc thành cụm ở ngọn thân, quả tập hợp trên một khối nạc, có nhiều mắt, phía trên có một cụm lá."]}, {"tu": "dứa dại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây mọc hoang, lá dài, cứng, có gai ở mép và ở sống giữa, quả giổng quả dứa. dựa đẹ. 1 Đặt cho cỏ một phần sát vào vật gì để có được thế vững, Dựa thang vào tường. Ngồi đựa cội. Xóm nhỏ dựa lưng vào sườn núi. 2 Nhờ vào ai hoặc cái gì để có được sức mạnh, để hoạt động có hiện lực. Dựa vào sức mình là chính. Biết dựa vào quần chúng. Lòng tin dựa trên cơ sở vững chắc. 3 (Làm việc gì) hưởng cho phù hợp với cái gì để có được sự thành công. V2 dựa theo mẫu. Dựa vào khả năng từng người mà phân công. Thảy bái nói đựa (tng.)."]}, {"tu": "dựa dẫm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dựa vào, dựa theo người khác để làm, để sinh sống (nói khái quát; thường hàm ÿ chế). Không tự suy nghĩ, cứ dựa dẫm vào người khác. Sống dựa dâm vào bổ mẹ. Trong cơn hoạn nạn, phải dựa đẫm vào nhau."]}, {"tu": "dức", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; id,). Mắng to tiếng, dức lác đẹ. (cũ, hoặc ph.). Quở mắng to tiếng. dưng; (ph.). x. dáng."], "tham_chieu": {"xem": "dáng"}}, {"tu": "dưng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Không có gì, về mặt nội dung thường có nảo đó. Ngày dưng (khôn, có việc bận rộn, khác với ngày mùa, v.v.). ở dưng. Người dưng”. Ăn dưng ở nể (mg.)."]}, {"tu": "dừng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thôi hoặc làm cho thôi vận động, chuyển sang trạng thái ở yên tại một chỗ. Con tàu từ từ dừng lại. Dừng chèo. Dừng chân. Câu chuyện tạm dừng ở đây,", "(chm.). (Trạng thải) không thay đổi theo thời gian. Trạng thải dừng. Mật độ dừng. Dòng dừng (trong đỏ vận tốc ở mỗi điểm không thay đổi theo thời gian)."]}, {"tu": "dừng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Quây, che bằng phên, cót, v.v. Đừng lại căn buông."]}, {"tu": "dứng dưng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hay đg.). Tỏ ra hoàn toàn không có một cảm xúc gỉ trước một sự việc, một cảnh (thường có thể gây cảm xúc) nào đó. Dứng dưng trước những lời than khóc. Nhìn cảnh khổ của người khác bằng con mắt dứng dưng. dựng mỡ x. rửng mỡ. dứng tóc gáy (cũ). x. dựng tóc gáy."], "tham_chieu": {"xem": "rửng mỡ"}}, {"tu": "dứng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cốt vách bằng tre, nửa, Cắm đứng làm- vách. Trát dứng."]}, {"tu": "dựng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đặt cho đứng thắng. Dựng cột nhà. Dựng mọi người đậy (làm cho thức dậy).", "Tạo nên vật gì đứng thẳng trên mặt nền (thường là trên mặt đất) bằng những vật liệu kết lại theo một cấu trúc nhất định. Dựng nhà. Dựng cổng chào.", "Tạo nên bằng cách tổ hợp các yếu tổ theo một cấu trúc nhất định (thường nói về công trình nghệ thuật). Dựng kịch. Dựng tranh, Câu chuyện dựng đứng (bịa đặt hoàn toàn).", "Tạo nên và làm cho có được sự tồn tại vững vàng. ng cơ đồ. Từ buối đầu dựng nước.", "(chí). Vẽ hoặc nói rõ cách vẽ một hình phẳng nào đó thoả mãn một số điểu kiện cho trước (thường chỉ dùng thước vả compa). Dựng một tam giác đều có mội cạnh là đoạn thẳng AB. Bài toán dụng hình."]}, {"tu": "dựng đứng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường đùng phụ sau d.). Có vị trí vuông góc với mặt đất, như được dựng thắng lên: Vách đá dựng đứng. Dốc dựng đứng.", "Bịa đặt ra như thật một cách trắng trợn (thường để lừa bịp). Nói dựng đứng như thật. Dựng đứng lên câu chuyện để hại người. dựng phim đg, Lựa chọn và tập hợp những cảnh đã quay được cho thành một cuộn phim. dựng tóc gáy Sợ quá trước việc rùng rợn, khủng khiếp đến mức cảm thấy như tóc gáy dựng đứng cả lên. Chuyện rùng rợn, nghe dựng tóc gáy. dựng vợ gả chồng Cưới vợ, gả chồng."]}, {"tu": "được", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dược mạ (nói tẮt. Nhớ sạch mạ trên được"]}, {"tu": "dược", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dược học, được khoa (nỏi tắt). Ngành dược. Trường được."]}, {"tu": "dược chất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Như được liệu."]}, {"tu": "dược chính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công tác tổ chức, hành chính của ngành được. Phỏng được chính,"]}, {"tu": "dược điển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ sách chính thức có tính chất pháp chế của ngành dược, quy định công thức và đặc trưng các thuốc chữa bệnh.", "Bộ sách ghỉ chép tên gọi, tính chất, hình trạng, thành phần, liều lượng và cách pha chế, bảo quản các loại thuốc chữa bệnh. dưới"]}, {"tu": "dược học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoa học nghiên cứu về thuốc phòng chữa bệnh."]}, {"tu": "cược khoa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Như được học. Trường đại học dược khoa. được lí cv. được ï/. d. Bộ môn dược học chuyên nghiên cứu vẻ các đặc tính của thuốc."], "tham_chieu": {"cung_viet": "được ï/"}}, {"tu": "dược liệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất dùng làm nguyên liệu chế thuốc phòng chữa bệnh. Ngudn dược liệu trong nước. dược lý x, được lí"]}, {"tu": "dược mạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chân ruộng chuyên để gieo mạ. Cảy bừa kĩ dược mạ."]}, {"tu": "dược phẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật sản xuất ra để dùng làm thuốc phòng chữa bệnh. Cóng nghiệp dược phẩm. Xi „ nghiệp dược phẩm."]}, {"tu": "được phòng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ), Cửa hàng bán thuốc vả pha chế thuốc theo đơn; hiệu thuốc."]}, {"tu": "dược sĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người làm nghề nghiên cứu, bào chế thuốc phòng chữa bệnh, tốt nghiệp đại học hoặc trung học chuyên nghiệp được khoa. Dược sĩ cao cấp. Dược sĩ trung cấp."]}, {"tu": "dược tá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhân viên sơ cấp ngành được."]}, {"tu": "dược thảo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây dùng làm thuốc chữa bệnh."]}, {"tu": "dược thư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Dược điến."]}, {"tu": "được tính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tính chất về mặt tác dụng phỏng chữa bệnh của được liệu, dược phẩm."]}, {"tu": "dược vật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ, ¡d.). Dược phẩm."]}, {"tu": "dưới I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ trái với rên. 1 Phia những vị trí thấp hơn trong không gian sơ với một vị trí xác định nào đó hay so với các vị trí khác nói chung. Đề dưới bàn. Ghi tên họ dưới chữ kí. Đứng dưới nhìn lên. Anh ấy ở dưới tầng hai. Tầng dưới của toà nhà. Ngôi dưới đất, 2 Vùng địa lí thấp hơn so với một vùng xác đ���nh nào đó hay so với các vùng khác nói chung. Dưới miễn xuôi. Từ dưới Thái Bình lên Hà Nội. Mạn dưới. 3 Phía những vị trí ở sau một vị trí xác định nào đó hay so với các vị trí khác nói chung, trong một trật tự sắp xếp nhất định. Hàng ghế dưới. Đứng dưới trong danh sách, Dưới đây nêu vài thí dụ. Xóm dưới. 4 Phía những vị trí thấp hơn so với một vị trí xác định nào đỏ hay so với các vị trí khác nói chung trong một hệ thống cấp bậc, thứ bậc. Dạy các lớp dưới. Cấp dưới. Vẻ công tác dưới xã. Trên dưới một lòng (những người trên, người dưới đều một lòng). 5 Mức thấp hơn hay số lượng ít hơn một mức, một số lượng xác định nào đó. Sức học dưới trung bình. Em bé dưới hai tuổi. Giả dưới một nghìn đồng."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(đùng sau xướng). Từ biểu thị điều sắp nêu ra là đích nhằm tới của một hoạt động theo EU G6 gan | hướng từ cao đến thấp; trái với trên. Lận xuống dưới nước. Rơi xuống dưới đất.", "Từ biểu thị điều sắp nêu ra là phạm vi tác động, bao trùm, chí phối của hoạt động hay sự việc được nói đến. Đi đưới mưa. Sự việc dưới con mắt của anh ta. Sống dưới chế độ cũ. Dưới sự lãnh đạo của giảm đốc. dưới trướng (cũ, hoặc kng.). Trực tiếp dưới quyền của người nảo đó. dướn x. rưồn. dương; I d. Một trong hai nguyên lí cơ bản của trời đất (đối lập với ám), từ đó tạo ra muôn vật theo một quan niệm triết học thời cổ xưa ở phương Đông.", "(vch., hoặc chm.). Từ dùng để chỉ một trong hai mặt đối lập nhau (thường là mặt tích cực, hoặc được quan niệm như lả tích cực; mặt kia là đm), như chỉ ngày (đối lập với đêm), mặt trời (đối lập với mặt trăng), đàn ông (đối lập với đàn bả), sống (đối lập với chết), sấp (đối lập với ngửa), thuận (đối lập với cái được chọn lảm chiều nghịch), v.v. Bóng đương. Côi đương (thế giới của những người sống, đối lập với cõi âm). Chiểu dương của một trục."], "tham_chieu": {"xem": "rưồn"}}, {"tu": "M", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(chm.). 1 (Sự kiện) mang tính chất động, nóng, hay (sự vật) thuộc về nam tính hoặc thuộc về công năng, theo quan niệm của đông y. 2 Lớn hơn số không, Số đương."]}, {"tu": "dương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Phi lao (dương liểu, nói tắt)."]}, {"tu": "dương bản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ảnh chụp trên đó những phần trắng, đen phản ánh đúng những chỗ sáng, tối trên vật."]}, {"tu": "dương cầm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Piano."]}, {"tu": "dương cơ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ đất thích hợp để cất nhà cửa cho người sống ở, theo thuật phong thuỷ; phân biệt với đm phản, chỗ ở của người chết.", "(iđ.). Nhà cửa (thường rộng lớn)."]}, {"tu": "dương cực", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ). Cực đương."]}, {"tu": "dương danh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Nêu tên tuổi để khoe khoang. dương dương tự đắc Vênh váo vì tự đắc. Có chút thành tích đã vội dương đương tự đắc. dương đông kích tây Làm ra vẻ muốn đánh phía nảy nhưng thật ra nhằm đánh phía khác, đề làm lạc hướng đối phó của đối phương,"]}, {"tu": "dương gian", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Còi dương, thể giới người sống ở, trong quan hệ đối lập với đm phủ."]}, {"tu": "dương lịch", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Lịch tính thời gian theo sự chuyển động của Trái Đất xung quanh Mặt Trời, lấy thời gian trung binh Trái Đất đi hết một vòng là một năm.", "Dương lịch Gregory (một loại dương lịch), dùng làm lịch thông “.i«é dụng trên thế giới hiện nay (cóng Ích), chia một năm làm 365 ngày, và cứ bốn năm có một năm nhuận 366 ngày. Tết dương lịch. Tính tuổi theo dương lịch."]}, {"tu": "dương liễu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Phi lao.", "x. liểu."], "tham_chieu": {"xem": "liểu"}}, {"tu": "dương mai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; id.). Giang mai,"]}, {"tu": "dương oai", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tỏ rõ uy thế nhằm đe doạ, uy hiếp. Chỉ dương oai chứ không dám làm gì."]}, {"tu": "dương thế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như đương gian."]}, {"tu": "dương tính", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Có thật, có xảy ra hiện tượng nói đến nào đó; đối lập với âm tính. Tiêm thử phản ứng, kết quả đương tính."]}, {"tu": "dương trần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡4.). Như đương gian."]}, {"tu": "đương vật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần ngoài của cơ quan sinh dục ở đản ông và động vật giống đực."]}, {"tu": "dương xỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây không hoa, lá non cuộn hình ốc, sinh sản bằng bảo tử ở mật dưới lá, có nhiều loài, thường mọc ở chỗ râm và ẩm."]}, {"tu": "dường I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ, hoặc vch.; kết hợp hạn chế, thường dùng trước nảo, nảy, ấy). Từ dùng để chỉ cái có tính chất, mức độ đại khái như thế; nhường. Nghĩa nặng dường ấy. Tình thương ấy lớn lao biết dường nào."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có cái gì về tính chất, mức độ tựa như thế. Ruột gan dường lửa đối."]}, {"tu": "dường bâu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ.). Diểm bâu. dường như Có vẻ như, hình nhự. Mới nghe thì dường như ẩon giản."]}, {"tu": "dưỡng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tấm mỏng trên đó có biên dạng mẫu (thường là những đưởng cong phức tạp), dùng để về đường viễn các chỉ tiết, ướm khít với sản phẩm chế tạo để kiểm tra kích thước, v.v. Dưỡng đo ren. Dưỡng chép hình.:"]}, {"tu": "dưỡng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Tạo điều kiện, thường bằng cách cung cấp những thứ cắn thiết, giúp cho (cơ thể yếu ớt) có thể phát triển hoặc duy trỉ sự sống tốt hơn (nới khái quát). Cha sinh mẹ dưỡng. Dưỡng thai. Dưỡng (tuổi) già."]}, {"tu": "dưỡng bệnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bồi dưỡng sức khoẻ khi vừa mới khỏi bệnh.: dưỡng dục ởg. (cũ; trtr.). Nuôi nấng và dạy dỗ (thường nói về công ơn cha mẹ). Công ơn dưỡng đực.:"]}, {"tu": "dưỡng đường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Bệnh viện,"]}, {"tu": "dưỡng khí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi cũ hoặc thông thường của OXygen. dưỡng lão đẹ. Dưỡng tuổi giả. Về dưỡng lão, Nhà dưỡng lão. Làm ăn lối dưỡng lão (cắm chừng giữ sức để tránh mệp)."]}, {"tu": "dưỡng sinh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế), Giữ gìn, bồi dưỡng sức khoé để được sống lâu một cách tích cực. Phép dưỡng sinh."]}, {"tu": "dưỡng sinh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(vch.; id.). Như sữ:h dưỡng."]}, {"tu": "dưỡng sức", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nghỉ ngơi hợp lí để giữ gìn và tăng cường sức khoẻ."]}, {"tu": "dưỡng thân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Nuôi đưỡng cha mẹ."]}, {"tu": "dưỡng thân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Giữ cho thân thể khoẻ mạnh và tình thần thự thái."]}, {"tu": "dưỡng trấp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất lỏng nuôi dưỡng hình thành từ những thức ăn đã tiêu hoá trong ruột non,"]}, {"tu": "đướng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây mọc hoang cùng họ với mít, lá có lông và có nhiều hình dạng khác nhau, vỏ có thể dùng làm giấy."]}, {"tu": "dượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bố đdượng (nói tất; có thể dùng để xưng gọi).", "Chồng của cô hay chồng của di (có thể dùng để xưng gọi)."]}, {"tu": "dượt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(14.). Tập lại cho thành thạo thêm (để chuẩn bị biểu diễn). Dượt iại các tiết nưực văn nghệ. Dượt bóng để chuẩn bị thì đấu."]}, {"tu": "dứt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["† (Cái đang diễn ra thành một quá trình ít nhiều kéo đải) dừng hẳn lại, kết thúc, Đưz lời. Trị cho dứt bệnh. Mưa vừa dứt. 2 Làm cho đứt dynamo sự liên hệ, lia bỏ hẳn cái gắn bó vẻ tỉnh cảm, về tỉnh thân. Không thế đứt tình máu mũ."]}, {"tu": "dứt điểm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["! Kết thúc một bản bằng điểm thắng (trong chơi bóng). St bóng dứt điểm. 2 Làm cho xong hẳn đi vào một lúc nhất định công việc nào đó. Quyết dứt điểm việc ấy trong tháng này. Giải quyết dứt điểm."]}, {"tu": "dứt khoát", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hoản toàn không có sự nhập nhằng hoặc lưỡng lự, nửa nọ nửa kia, Phản ranh giới dứt khoảit giữa đúng và sai. Thái độ dit khoái. Dứt khoát từ chối. Việc này dút khoát ngày mai là xong. dya {đin] d. Đơn vị đo độ nhạy của phim ảnh. Phím 17 dọn. dynamit cv. đinami:. d. Chất nổ ở dạng ri khi nổ đổi hoản toàn thành chất khí có nhiệt độ cao, sức công phá rất mạnh, dùng để phá núi, đảo mỏ. dynamo cv. đinamo. d. Máy phát điện một chiều, biến cơ năng thành điện năng dưới dạng đòng điện, đ.Ð [“đê”, hoặc “đờ\" khi đánh vần] Con chữ thứ bảy của bảng chữ cái chữ quốc ngữ, viết phụ Âm “án, đ Đồng (bạc Việt Nam), viết tắt."], "tham_chieu": {"cung_viet": "đinami:"}}, {"tu": "đau", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây to có rễ phụ mọc từ cảnh thõng xuống, trồng để lấy bóng mát, Cáy đa cây để (ví người có trình độ thâm niên cao, có uy tín trong nghề)."]}, {"tu": "đa", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["(ph.; kng.; dùng ở cuối câu). Từ biểu thị ý nhấn mạnh về điều vừa khẳng định, như muốn thuyết phục người nghe một cách thân mật. Việc đó coi bộ khó dữ đa! đa; Yếu tố ghép trước để cấu tạo danh từ, tính từ, động từ, có nghĩa “nhiều, có nhiều”. Đa điện *. Đa sâẩu*. Đa canh*."]}, {"tu": "đa âm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Đa tiết."]}, {"tu": "đa bảo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Sinh vật) có cơ thể gồm nhiều tế bào; phân biệt với đơn bảo. Động vật da bào. đa hội:. Có số nhiễm sắc thể tăng thêm một số lắn so với số nhiễm sắc thể vốn có của một loài sinh vật. đa cảm t, Dễ cám xúc, dễ rung động. Mộ tám hồn đa cảm."]}, {"tu": "đa canh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trồng nhiều loại cây trên cùng một diện tích đất đai; trái với độc canh. Vùng nông nghiệp ẩa canh."]}, {"tu": "đa chiều", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhiều chiều. Quan hệ đa chiểu. Thông tin đa chiểu."]}, {"tu": "đa chương trình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kì thuật khai thác máy tính cho phép thực hiện xen kẽ nhiều chương trình đồng thời."]}, {"tu": "đa dạng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có nhiều dạng biểu hiện khác nhau. Một nên văn nghệ đa dạng. Sự đa dạng của cuộc sống."]}, {"tu": "đa dạng hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho trở nên đa dạng. Đa dạng hoá sản phẩm. Đa dạng hoá quan hệ đối hgoại. đa dạng sinh học Tính phong phủ đa đạng về nguồn gien, về giống loài sinh vật trong tự nhiên."]}, {"tu": "đa dâm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có nhiều ham muốn về thủ nhục dục, thường biểu hiện bằng những hành vi dâm dật."]}, {"tu": "đa điện I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khối giới hạn bởi một mật khép kin gồm nhiều đa giác. Đa điện đều."]}, {"tu": "M", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Có tính chất nhiều mặt. A⁄ó sự phát triển đa điện. đa dụng t, Có nhiều công đụng, nhiều tác dụng khác nhau. Tủ đa dựng, vừa để đựng, vừa làm bàn viết."]}, {"tu": "đa đa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. gà g. đa đa ích thiện (cũ). Càng có nhiều càng tốt."], "tham_chieu": {"xem": "gà g"}}, {"tu": "đa đoan", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Lắm mối, lắm chuyện lôi thôi, rắc rối khó lường. Con tạo đa đoan."]}, {"tu": "đa giác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình do một đường gấp khúc khép kín tạo thành, Đa giác đêu. Đa giác lõm."]}, {"tu": "đa hệ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có thể hoạt động được với các hệ thống điều khiến và tín hiệu khác nhau. Äfáy ¿ính đa hệ, Tivi màu đa hệ."]}, {"tu": "đa khoa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Có nhiều khoa điều trị. Bệnh viện đa khoa."]}, {"tu": "đa mang", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tự vương vào cái khiến phải bận lòng nhiều. Đa mang rượu chè. Đa mang làm gì, đa mưu:. Có lắm mm kế để ứng phỏ. Con người đẵa mưu, đa mưu túc trí (cù; ¡d.). Có lắm mưu kể và có đủ tài trí (để ứng phó)."]}, {"tu": "đa năng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có nhiều chức năng khác nhau, làm được nhiều việc khác nhau. Có công dụng đa năng. Câu thủ đa năng, chơi được ở nhiều vị trí."]}, {"tu": "đa nghỉ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hay nghỉ ngờ. Đa nghỉ như Tào Thảo."]}, {"tu": "đa nghĩa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Đơn vị ngôn ngữ) có nhiều nghĩa. Từ đa nghĩa."]}, {"tu": "đa ngôn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nói nhiều hơn mức cần thiết; lắm lời. đa ngôn đa quá (cñ). Nói nhiều thì mắc nhiều lầm lỗi (hàm ý khuyên không nên nhiều lời). Hễ đa ngôn thì Âa quả."]}, {"tu": "đa nguyên", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc d,). I Thuộc về thuyết đa nguyên. 2 (Xã hội) có nhiều dân tộc, nhiều tôn giáo, hoặc nhiều quan điểm, nhiều đảng phái chính trị cùng tồn tại. Đa nguyên chính trị."]}, {"tu": "đa nguyên luận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuyết đa nguyên."]}, {"tu": "đa nhiệm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khả năng của máy tính cho phép thực hiện xen kẽ hai hoặc nhiều nhiệm vụ trên cơ sở phân phối thời gian của bộ xử lí trung tâm."]}, {"tu": "đa phần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Phản nhiều, phần lớn."]}, {"tu": "đa phư", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. chế độ đa phụ."], "tham_chieu": {"xem": "chế độ đa phụ"}}, {"tu": "đa phương", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tính chất của nhiều bên, có sự thoả thuận hoặc sự tham gia của nhiều bên; phân biệt với đơn phương, song phương. Các tổ chức tài chữnh đa phương. Quan hệ đa phương. Đường lối đối ngoại đa phương. đa sầu L Hay sâu muộn. Con người đa sảu."]}, {"tu": "đa số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phản lớn, số đông trong một tập hợp, thường là tập hợp người. Đa số các em là nữ. Đa số trường hợp.", "Số lượng phiếu bầu cử hoặc biểu quyết về một phía nào đó đạt quá một nửa tổng số phiếu; tổng thể nói chung những người đã bỏ những phiếu ấy, trong quan hệ với £Öiếu số. Đa số tân thành, Biếu quyết theo đa số. -"]}, {"tu": "đa số áp đảo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đa số lớn gấp nhiều lần thiểu số (nói trong trường hợp có sự đối lập gay gắt)."]}, {"tu": "đa số tuyệt đối", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Số lượng (phiếu bầu cử hoặc biểu quyết về một phía nào đó) đạt quả một nửa tổng số phiếu; phân biệt với đa số tương đối. đa số tương đố d, Số lượng (phiếu bầu cử hoặc biểu quyết về một phía nào đó) nhiều hơn câ, tuy không đạt quá một nửa tổng số phiếu; phân biệt với đa số tuyệt đối."]}, {"tu": "đa sự", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Lắm chuyện, do bày vẽ phiển phức.", "Hay dự vào những việc không có quan hệ đến mình, gây rắc rối. Con người đa sự."]}, {"tu": "đa tạ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(củ; kc.). Cảm ơn nhiều (đùng trong đối thoại để tô lòng biết ơn). Xin đa tạ ngài."]}, {"tu": "đa thần", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. huyết da thần. đa thần giáo đd. Tôn giáo thờ nhiều thần; trái với nhất thẩn giáo."], "tham_chieu": {"xem": "huyết da thần"}}, {"tu": "đa thần luận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuyết đa thần,"]}, {"tu": "đa thê", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. chớ độ đa thê. đa thức d, Biểu thức đại số gồm nhiều đơn thức nối với nhau bằng các dấu cộng hoặc trừ. Đa thức bậc ba. đa tiết t, 1 (Từ) gồm nhiều âm tiết. “Kin% ¿ể học ” là một từ đa tiết. 2 (Ngồn ngữ) có phân lớn tử l�� đa tiết."], "tham_chieu": {"xem": "chớ độ đa thê"}}, {"tu": "đa tỉnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có nhiều tình cảm, dễ có quan hệ tỉnh cảm (thường là về yêu đương). Con người đa tình."]}, {"tu": "đa tr", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hay lừa đáo."]}, {"tu": "đa truẫn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(vch.; id.). Gặp nhiều gian nan, vất vả trên đường đời. Người hiển hậu nhưng lại đa truân. Hồng nhan đa tuân."]}, {"tu": "đa túc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Động vật chân đốt có thân đài gồm nhiều đốt, mỗi đốt mang một hay hai đôi chân, như cuốn chiếu, rết, v.v."]}, {"tu": "đa tư đa lự", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như đa # lự."]}, {"tu": "đa tư tự", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hay nghĩ ngợi, lo lắng nhiều. đa xử lí cv. đa xử lý d. Phương thức làm việc của một máy tính trong đó nhiều bộ xử lí có thể dùng chung bộ nhớ vả thực hiện song song nhiều quá trình khác nhan, đả thông"], "tham_chieu": {"cung_viet": "đa xử lý d"}}, {"tu": "đã", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["! Đoạn gỗ áp đưới để đỡ một thanh khác được vững hơn. 2 Đoạn ống hoặc thanh tròn luôn đưới một vật nặng để di chuyển vật đó được dễ dàng. Dùng đà để kéo gã. 3 Sức hướng tới trước, được tạo ra do sự chuyển động mạnh hoặc sự hoạt động mạnh mẽ theo một hướng nhất định. Ô:ô tăng tốc độ để lấy đà lên dốc. Trên đà phái triển."]}, {"tu": "đà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đà tàu (nói tắt), đà; (ph.). x. đà, (ng. I])."], "tham_chieu": {"xem": "đà"}}, {"tu": "đà", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(biến âm của đã, chỉ dùng trong thơ ca), Như đã. Thuyên đà đến bến anh ơi, Sao anh chẳng bắc cẩu nơi lên bở? (củ)."]}, {"tu": "đà đận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm một cách chậm chạp, không khẩn trương. Cứ đà đân thể thì bao giờ xong việc."]}, {"tu": "đà điểu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim rất to sống ở một số vùng nhiệt đới, cổ đài, chân cao, chạy nhanh. 4"]}, {"tu": "đà tàu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công trình để đặt tàu khi đang đóng hoặc sửa chữa."]}, {"tu": "đã", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). 1 Đánh cho đau, gày tổn thương nhiều. Chứng nó đá nhau. Đá một trận nên thân. 2 Đã kích bằng lời nói, tranh ảnh. Bài báo đã thỏi cửa quyền. 3 (thạt.). Ăn, tống hoặc ngủ (tuỳ bổ ngữ cụ thể); như đán» (ng. 25). Đá hết nửa chai rượu. Đảđ một giấc từ đầu hôm đến sáng."]}, {"tu": "để đảo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đánh đổ (chỉ dùng trong khẩu hiệu đấu tranh).", "đảo chế độ độc tài!", "(Lực lượng quản chúng) biểu thị sự chống đối kịch liệt với tỉnh thân muốn đánh đổ. Đi đến đâu cũng bị đd đảo."]}, {"tu": "đả động", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(dùng có kèm ý phủ định). Động đến vỉ coi đó là một đối tượng cẩn tác động tới. Còn nhiêu vùng hoang rậm mà các đội khai hoang chưa đá động tới.", "Nói đến vì coi đó là điều cân nói. Lở đi, không đả động gì đến."]}, {"tu": "đả đớt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Từ gợi tả cách nói không rõ, không đúng một số âm, thường do nói chựa sði hoặc do nũng nịu. Chừng ấy tuổi mà còn đã đới."]}, {"tu": "đả kích", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chỉ trích, phản đối gay gắt hoặc dùng hành động chống lại lâm cho bị tổn hại (nói về hoạt động đấu tranh xã hội), Phá bình khác đả kích. Tranh đã kích. Phong trào giải phóng dân tộc đá kích mãnh liệt vào chủ nghĩa thực dân."]}, {"tu": "đã phá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chỉ trích gay gắt nhằm phản đối, xoá bỏ cái lạc hậu, thối nát thuộc về đời Sống văn hoá, tính thân. Đđ phá hủ tục. Đá phá tư tưởng ÿ lại."]}, {"tu": "đã thông", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho nhận thức tư tưởng thông suốt và đồng ý. Đđ thông tư tưởng. đã"]}, {"tu": "đã", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hay đg.). I (cũ). Khỏi hắn bệnh, Đau chóng đã chảy (tng.). Thuốc đẳng đã tật (tng.). 2 Hết cảm giác khó chịu, đo nhụ cầu sinh lí hoặc tâm lí nảo đó đã được thoá mãn đến mức đây đủ, Gãi đã ngứa. Đã khát. Ăn chưa đã thèm. Ngủ thêm cho đã mắt. Đã giận. đã, ï p. I (thường dùng trước đg.. L). Từ biểu thị sự việc, hiện tượng nói đến xảy ra trước hiện tại hoặc trước một thời điểm nào đó được xem là mốc, trong quá khứ hoặc tương lai. Bệnh đã khởi từ hôm qua. Mai nó về thì tôi đã đi rồi. Đã nói là làm. 2 (dùng ở cuối vế câu, thưởng trong câu cầu khiến). Từ biểu thị việc vừa nói đến cần được hoàn thành trước khi làm việc nào khác. Đi đâu mà vội, chờ cho tạnh mưa 4ã. Nghĩ cái đã, rồi hãy làm tiếp."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["I Từ biếu thị ý nhấn mạnh thêm về sắc thái khẳng định của một nhận xét, X#a ấy đã lắm của. Đã đẹp chưa lda? Đã đành như thế 2 (dùng trong câu có hình thức nghỉ vấn). Từ biểu thị ý nhấn mạnh thêm về sắc thái nghỉ vấn. Phé bình chưa chắc nó đã nghe. Đã dễ gì bảo được anh ta. đã đành Tổ hợp biểu thị một điều được coi lả đĩ nhiên, nhằm bố sung một điều khác quan trọng hơn. Đã đành là tin nhau, nhưng vẫn phải kí nhận. Miễn núi thiểu muối đã đành, chứ miễn biển thì không thể như thế,"]}, {"tu": "đã đời", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kg.). Thoả sức, hả hé, không còn thèm thuỒng, ao ước nữa. Làm mộ: giấc cho đã đời. đã... lại... Không những..., mà còn... ĐZ học giỏi, lại ngoan. đã trót phải trét (thgt.). Đã trót làm thì mặc đầu nay thấy không thích cũng đảnh phải làm cho xong. đá, I đ. 1 Chất rắn cấu tạo nên vỏ Trái Đất, thường thành từng tăng, từng hòn. Núi đã. Đường rái đá. Rắn như đỏ. Đá mài*. Ngô đá (ngô có hạt rắn). 2 (kng.). Nước đá (nói tắt). Cà phé đá. 1 t. (thgt.). Keo kiệt quá mức. Con người đá lắm."]}, {"tu": "đã", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa nhanh chân và hất mạnh nhằm làm cho xa ra hoặc bị tổn thương, Đá bổng quả bóng. Đá cầu. Tay đấm chân đá. Ngựa non hảu đá (tng.).", "(ph.). (Một số loài vật cùng loại) chọi nhau, thường bằng chân. Gà đá nhau. Chơi đá đế.", "(kng.). Cắt đứt quan hệ yêu đương một cách ít nhiều thô bạo. ð‡ người yêu đá.", "Xen lẫn vào cái có tính chất hoặc nội đung ít nhiều xa lạ (thường về cách nói năng). Đá vảo ï? tiếng Pháp trong câu chuyện. Lối ăn mặc đá tính đá quê. đá balat cv. đá ballast d, Đá vỡ, cờ gần bằng nắm tay, thường dùng rải dưới tà vẹt đường sắt,"]}, {"tu": "đá bọt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đá do núi lửa phun ra, có rất nhiều lỗ hổng, xốp và nhẹ, có thể nổi trên mặt nước."]}, {"tu": "đá cuội", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Đá do dòng nước chảy lâu ngày làm mỏn nhần các cạnh, có kích thước khoảng tử † đến 10 centimet."]}, {"tu": "đá dăm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đá được đập nhỏ tương đối đều cạnh, cỡ từ 1 đến L2 centimet, thường dùng để rải làm mặt đường."]}, {"tu": "đá đít", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thạt.). Bỏ, thải, không còn quan hệ, không dùng nữa (hàm ý khinh), Tên fay sai bị chủ đá đít."]}, {"tu": "đá đưa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói khéo léo và không thành thật, chỉ cốt làm vừa lòng người nghe. Đá đưa đâu lưỡi."]}, {"tu": "đá gà", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Làm việc nào đó một chút cho có chuyện, không thật sự quan tâm. Viác gì cũng đá gả một chút rồi bỏ. đá gà đá vịt (kng.). Như đá gà (nhưng nghĩa mạnh hơn),"]}, {"tu": "đã hoa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đá vôi bị biến chất, kết tính cao độ, thường có vân đẹp."]}, {"tu": "đá hoa cương", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["x. hoa cương,"], "tham_chieu": {"xem": "hoa cương"}}, {"tu": "đá hộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đá được đập từ đá tâng ra, cỡ từ khoảng 20 đến 40 centimet."]}, {"tu": "đá lửa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["��á silicium rất rắn, dùng để đánh lấy lửa.", "Hợp chất sắt chế thành viên nhỏ, cho vào bật lửa để đánh lấy lửa. đá macma cv. đá magma d. Đá do sự đông đặc và kết tinh các khối nóng chảy từ lòng Trái Đất tạo thành,"], "tham_chieu": {"cung_viet": "đá magma d"}}, {"tu": "đá mài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đá dùng để mài đao, kéo, v.v.", "Dụng cụ đế mài các chỉ tiết bằng kim loại, bằng kinh, v.v."]}, {"tu": "đã nam châm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi thông thường của 1nagnetit."]}, {"tu": "đá ong", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đá màu nâu đỏ, có lỗ như tổ ong, thành phần chủ yếu là oxid sắt và nhôm."]}, {"tu": "đá phiến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đá biến chất, có thể tách ra thành từng tấm, từng phiến. ›: đá quả bóng (kng.). Ví hành động chuyển việc thuộc thẩm quyền của mình cho người khác giải quyết để tránh trách nhiệm. Việc phức tạp thì đá quả bỏng cho nhau, không ai chịu giải quyết."]}, {"tu": "đá quý", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đá tự nhiên có giá trị cao (như các loại ngọc, kim cương,... nói chung), thưởng dùng lâm đồ trang sức, đồ mĩ nghệ. Pho tượng đá quỷ. Xinh doanh vàng, bạc, đá quỷ."]}, {"tu": "đá tai mào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đá nhọn, lỗm chởm như hình những tai mèo dựng ngược trên vách núi."]}, {"tu": "đá tảng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đá nguyên khối to, dùng để kê chân cột nhả. đá thúng đụng nia (kng.). Tỏ thái độ giận dỗi Triệt cách gián tiếp bằng những cử chỉ, hành động ít nhiều thô bạo."]}, {"tu": "đá trầm tích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đá do các vật trong nước lắng đọng, gắn kết mà thành."]}, {"tu": "đá trụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lớp đá nằm phía dưới vỉa khoáng sản."]}, {"tu": "đá vách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lớp đá nằm phía trên vịa khoáng sản."]}, {"tu": "đá vàng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Đá với vàng; dùng để ví sự bền vững, gắn bó trong quan hệ tình cảm (thưởng về tình nghĩa vợ chồng). Tình nghĩa đá vàng."]}, {"tu": "đá vân mẫu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. mica."], "tham_chieu": {"xem": "mica"}}, {"tu": "đá vôi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đá dùng đế nung vôi."]}, {"tu": "đạc I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Đo (ruộng đất)."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị đo chiều dài thời xưa, bằng khoảng", "mét,", "(¡d.). Đoạn đường tương đối ngắn. Không xa lắm, chỉ cách nhau vài đạc đường."]}, {"tu": "đạc điền", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Đo ruộng đất. Đội đạc điển."]}, {"tu": "đách", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(và tr. (thợt.; ¡d.). Như đếcö:. đai; I d. 1 Vành bao quanh vật gì, thường để giữ cho chặt, cho chắc, Thùng gỗ có đai sải:. Trẳng cây làm thành đai rừng chắn gió. Đai do khoác (dây buộc ngang lưng áo cho chắc, đẹp). 2 Vành đeo ngang lưng phía ngoài áo chẩu vua. 3 cn. vòng đai. Dải (đất, khí hậu, thực vật, v.v.) chạy vòng quanh Trái Đất theo hướng vĩ tuyến. Đai khí hậu. 4 Hệ thống xương làm nơi tựa của xương chí. II dg. Đeo bằng dây buộc chặt quanh lưng và ngực. Đai cơn sau lưng."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "vòng đai"}}, {"tu": "đai", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Nói kéo dài và nhiều lần về việc đã xảy ra để tỏ sự không bằng lòng của mình. Nó đã nhận khuyết điểm, còn đai đi đại lại làm gì."]}, {"tu": "đai cân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như cáz đai."]}, {"tu": "đai chậu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xương đai thuộc vùng sau hông, khớp với xương chỉ san."]}, {"tu": "đai ốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỉ tiết máy có một lỗ có ren để lắp với một đình ốc hoặc trục vít."]}, {"tu": "đai truyền", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dây dùng để truyền chuyển động giữa các trục trong máy."]}, {"tu": "đài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận ở phía ngoài cùng của hoa, gồm những bản thường màu lục.", "Đồ dùng bằng gỗ tiện, sơn son để bảy vật thờ cúng, có hình giống cái đài hoa. Đài rượu. Đài trầu.", "Lắn cúng bái hoặc cầu xin. Cưng ba đải hương. Xin một đài âm dương.", "Giá thời xưa dùng để đặt gương soi hoặc cắm nến, thưởng có hình giống cải đài hoa. Đải gương *. đài; d,", "Công trình xây dựng trên nền cao, thường không có mái, dùng vào những mục đích đài truyền hình nhất định. Đài iiệt sĩ, Xây đải kỉ miệm.", "(dùng trong một số tổ hợp). Vị trí thường đặt ở trên cao hoặc cơ sở có trang bị những khí cụ chuyên môn thường đặt ở vị trí cao, để làm những nhiệm vụ quan sát, nghiên cửu... nhất định. Đài quan sát. Đài thiên văn*,", "Đài phát thanh (nói tắt). Hát trên đài. Nghe đài.", "(kng.). Máy thu thanh. Mở đài nghe tin. Đài bản dẫn xách tay."]}, {"tu": "đài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Bồ đài; gàu. Chằm đài múc nước."]}, {"tu": "đài", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(leng.). Đải các rởm. Đã nghèo rớt mồng tơi lại còn đài!"]}, {"tu": "đài", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Cách viết chữ Hán thời trước) cao hẳn lên sọ với dòng chữ bình:hường để tỏ ý tôn kính (có tác dụng như lối viết hoa ngày nay). Viết đài mấy chữ."]}, {"tu": "đài các 1", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ), Nền cao và nhà gác; chỉ nơi ở của người giàu sang, quyển quý ngày xưa."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có dáng vẻ, điệu bộ của người giảu sang, quyền quý. Lối ản:nặs đài các. Thói đòi các rớm."]}, {"tu": "đài đệ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(củ; ¡d.). Hợm hĩnh, kiểu cách. đài điếm:. (id.). Xa hoa và không đứng đắn. Cuộc sống ăn chơi, đài điểm."]}, {"tu": "đài đóm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Đài, radio để nghe (thường hàm ý coi thường; nói khái quát). Đải đóm không có, chẳng biết tin tức gì. Đú các loại đài đóm, máy móc,"]}, {"tu": "đài gương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Giá gương soi của phụ nữ, thường đùng để chỉ người phụ nữ đẹp, khuê các thời phong kiến."]}, {"tu": "đài hoa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. đài, (ng. ])."], "tham_chieu": {"xem": "đài"}}, {"tu": "đài hoá thân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(trtr.). Nơi hoả táng, lò hoá táng. An táng tại đài hoá thân."]}, {"tu": "đải khí tượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ quan làm nhiệm vụ quan sát và nghiên cứu khí tượng ở một vùng."]}, {"tu": "đài nguyên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vùng đất bằng ở rìa phía bắc của các lục địa, chỉ có rêu, cỏ thấp và cây bụi, nước trong lòng đất đóng băng quanh năm."]}, {"tu": "đài nước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. háp nước."], "tham_chieu": {"xem": "háp nước"}}, {"tu": "đài phát thanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi làm nhiệm vụ truyền phát lời nói và âm nhạc đi bằng sóng radio."]}, {"tu": "đài sen", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giá đèn nến hình hoa sen thời trước."]}, {"tu": "đải tải", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mang chuyển đồ vật nhiều, nặng từ nơi này đến nơi khác (nói khái quát). Đài zái hàng hoá. Công đài tải."]}, {"tu": "đài thiên văn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ sở có trang bị các khi cụ để quan sát và nghiên cứu các thiên thể."]}, {"tu": "đài thọ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhận trả các khoản chí phí. lôi nghị đài thọ tiền ăn ở cho đại biểu."]}, {"tu": "đài trang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Nơi trang điểm của phụ nữ, dùng để chỉ nơi ở của phụ nữ."]}, {"tu": "đài truyển hình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi làm nhiệm vụ truyền đải trưởng phát hình ảnh đi, có kèm âm thanh, bằng sóng radio."]}, {"tu": "đài trưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người chịu trách nhiệm lo mọi việc trên sân khấu cho một vở diễn."]}, {"tu": "đài từ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(iđ.), Lối nói trên sân khấu, đãi đẹ. Lấy riêng phần cần dùng trong một hỗn hợp chất có đạng hạt bằng cách cho vào nước rồi chao, gạn để loại bỏ phần không cẩn dùng. Đãi gạo (cho hết sạn, trấu, các thứ rác bẩn), Chè đậu đãi (đậu xanh đãi sạch vỏ). $"]}, {"tu": "đãi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cho ăn uống hoặc tiền, đồ dùng một cách ít nhiều đặc biệt, để tỏ tỉnh cảm tốt với ai. Làm cơm đãi khách. Đài tiệc. Đài anh ta tiền tàu xe (kng.).", "(¡d.). Đối xứ tốt với ai. Người dưng có ngãi thì đãi người dưng (cả.).", "(id.). Đối xử với ai; đối đãi. Biết đãi người phải chăng."]}, {"tu": "đãi bôi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tử tế, niễm nở bề ngoài, không thật tỉnh. A2r đãi bồi. đãi cát lấy vàng Ví việc không tiếc công tìm chọn để lấy cái có ích, quý giá trong vô số cải không có ích,"]}, {"tu": "đãi đẳng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Đai ăn uống (nói khái quát). Đãi đằng bạn bè."]}, {"tu": "đãi đẳng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Động đến, đả động đến."]}, {"tu": "đãi đẳng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(củ; id.), Bày tỏ... Xgười buồn, người biết đãi đằng cùng ai? (cú.)."]}, {"tu": "đãi ngộ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cho hưởng các quyển lợi theo chế độ, tương xứng với sự đóng góp. Chính sách đãi ngộ đối với thương binh. Đãi ngộ thích đáng."]}, {"tu": "đái 1", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thải ra ngoài cơ thể chất nước bã do thận lọc tử máu."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Nước đái (nói tắt). Mùi cứt đái nông nặc."]}, {"tu": "đái dắt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Bệnh) đái luôn, nhưng mỗi lắn đều đái rất ít. đái dấm đẹp. Đái trong khi ngủ. Tré đái dâm."]}, {"tu": "đái đường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh có nhiều chất đưởng trong máu vả trong nước tiểu. đái láu đự. (ph.). Đái dắt,"]}, {"tu": "đái nhạt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh có ít muối khoáng trong nước đái."]}, {"tu": "đái tháo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bệnh đái ra nhiều nước đái. đái tháo đường x. đái đường. đái tội lập công (cũ). Lập công chuộc tội."], "tham_chieu": {"xem": "đái đường"}}, {"tu": "đại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây có nhựa mủ, lá dài, khí rụng để lại trên thân những vết sẹo lớn, hoa thơm, thường màu trắng, thường trồng làm cảnh ớ đến chùa,"]}, {"tu": "đại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nguyên đại (nói tắt). Đại nguyên sinh. Đại thải cổ. đại, 1 t. (dùng phụ sau d.; kết hợp bạn chế). Thuộc loại to, lớn hơn mức binh thường. Ứ4 cở đại. Nặng như cối đả đại,"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.). Đến mức nhự không thể hơn được nửa; rất, cực. Cdi cười đại vó duyên. Hóm nay vúi đại. Trời rét đại. II Yếu tố ghép trước để cấu tạo danh từ, động từ, có nghĩa “lớn, thuộc loại lớn, hoặc mức độ lớn hơn bình thường”. Đại phú*. Đại gia đình*, Đại thắng*. Đại thành công."]}, {"tu": "đại", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.). (Làm việc gì) ngay, không kể nên hay không nên, chỉ cốt cho qua việc, vi nghĩ không còn có cách nào khác. Nháy đại. Cứ làm đại ãi. Nhận đại cho xong việc. đại bác d, x. p¿áo; (ng. ])."], "tham_chieu": {"xem": "p"}}, {"tu": "đại bại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thua to, bị đánh bại hoàn toàn."]}, {"tu": "đại bản đoanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ quan lãnh đạo và chỉ huy cao nhất của các lực lượng vũ trang ở mặt trận,"]}, {"tu": "đại bàng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chìm ăn thịt cỡ lớn, cảnh dài và rộng, chân có lông đến tận ngón, sống ở núi cao."]}, {"tu": "đại bằng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Đại bàng,"]}, {"tu": "đại bi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây mọc hoang cùng họ với cúc, lá có lông và có mùi nhự mùi long não, dùng làm thuốc."]}, {"tu": "đại biến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Việc biến lớn về chính trị,"]}, {"tu": "đại biện lâm thời", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cán bộ ngoại giao tạm thời thay thế đại sứ đặc mệnh toản quyền hay công sứ đặc mệnh toàn quyền khí đại sứ hay công sứ vắng mật."]}, {"tu": "đại biện thường trú", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đại diện ngoại giao được uỷ nhiệm thường xuyên giao thiệp với nước sở tại, chức vụ thấp hơn công sứ."]}, {"tu": "đại biểu I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người được cử thay mặt cho một tập thể. Bầu cử đại biểu quốc hội.", "Người tiêu biểu. Anh ấy là đại biểu của lớp người mới."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.; trtr.). Thay mặt cho một tập thể. Phả: biếu ÿ kiến, đại biểu cho các tầng lớp thanh niên."]}, {"tu": "đại binh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như đại quán."]}, {"tu": "đại bịỊp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ng.). Lừa gạt bằng nhiều mánh khoé hết sức xáo quyệt. Tến đại bịp. Trỏ đại bịp."]}, {"tu": "đại bộ phận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần lớn hơn nhiều so với phần còn lại, Đại bộ phận điện tích đã cấy xong."]}, {"tu": "đại bợm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Kẻ lừa đảo, bịp bợm hết sức xảo quyệt."]}, {"tu": "đại ca", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ, hoặc kng.). Từ dùng để gọi với ý tôn kính người đàn ông được coi là bậc anh cả."]}, {"tu": "đại cả sa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Œng.). (Lời văn) quá dài dòng. Bài luận thuyết đại cà sa."]}, {"tu": "đại cán", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Y phục gồm quần Âu và áo mặc ngoài, cổ đứng, có bổn túi (cán bộ sau Cách mạng tháng Tám thường mặc)."]}, {"tu": "đại cao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Pháo cao xạ cỡ lớn, đường kính miệng nòng trên !00 millimet,"]}, {"tu": "đại cáo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Bài văn thường lấy danh nghĩa nhả vua để công bố cho dân chúng biết những điều có tắm quan trọng lớn; như cdo;, nhưng có sắc thải trang trọng hơn, Bài đại cáo bình Ngó của Nguyễn Trải."]}, {"tu": "đại châu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Châu lớn, như châu Á, châu Phi, châu Mĩ. Tên đứa vượt đại châu."]}, {"tu": "đại chiến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chiến tranh lớn có quy mô thế giới; chiến tranh thế giới. Cuộc Đại chiến thể giới lần thứ hai 1939 - 1945,"]}, {"tu": "đại chúng I", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ). Quản chúng đông đáo. Quyên lợi của đại chúng. IIt. I (cũ). Của quần chúng đông đảo, dành riêng cho quản chủng đông đảo. Phong trào văn nghệ đại chúng. Nhà văn hoá đại chúng. 2 Phù hợp với trình độ của quần chủng đông đảo. Cuối: sách viết rất đại chúng."]}, {"tu": "đại công nghiệp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công nghiệp có quy mô lớn"]}, {"tu": "đại cục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(d.). 1 Tình hinh tống quát, Nhin vẻ đại cục. 2 Công cuộc to lớn. Gác việc riêng mà lo đại cục. đ) cử tri d. Người thay mặt, đại điện cho cử tri để bỏ phiếu ở cuộc bầu cử cấp cao hơn (ở một số nước). Chọn đại cứ trí đi bầu."]}, {"tu": "đại cương I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những điều chủ yếu (nói tổng quát). Hiểu đại cương về kĩ thuật điện tứ. Ht. Có tính chất tổng quát. Kiến thức đại cương. Ngôn ngữ học đại cương."]}, {"tu": "đại danh từ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Đại từ."]}, {"tu": "đại dịch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nạn dịch lớn, lây lan nhanh trên diện rộng, gây hại nặng nề mà chưa có cách nào diệt trừ được."]}, {"tu": "đại diện I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thay mặt cho cá nhân hoặc tập thể. Đại diện cho lớp trẻ. Cơ quan đại di��n ngoại giao."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đại diện. Cứ đại diện."]}, {"tu": "đại dương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Biển lớn, tiếp giáp với cả một châu hoặc một vùng lớn hơn. Trái Đất có bốn đại dương."]}, {"tu": "đại đa số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số rất đông (trong tổng số), Đại đa số nhân dân."]}, {"tu": "đại đảm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Đại đởm."]}, {"tu": "đại đao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đao lớn dùng làm vũ khí thời xưa. đại đăng khoa đẹg. (cñ). (Việc) thí đỗ (trong quan hệ với zi#u đăng khoa là việc cưới vợ, thường hàm ý đùa vui)."]}, {"tu": "đại đã", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(có thể dùng làm phần phụ trong câu), Nói chung trên những nét lớn. Đại đế, câu chuyện chỉ có thế. Công việc đại để là như vậy. đại hội"]}, {"tu": "đại đoàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị tổ chức của lực lượng vũ trang, tương đương sư đoàn,"]}, {"tu": "đại đoàn kết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đoàn kết rộng rãi. Chính sách đại đoàn kết."]}, {"tu": "đại độ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Có độ lượng rộng rãi; đại lượng. Lòng khoan dụng, đại độ."]}, {"tu": "đại đội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị tổ chức của lực lượng vũ trang, thường gồm ba bốn trung đội, nằm trong biên chế của tiểu đoàn hay được tổ chức độc lập. đại đội trưởng d, Cán bộ chỉ huy một đại đội."]}, {"tu": "đại đồng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["! (kết hợp hạn chế, đi đôi với z(ếu dị), Giống nhau về những nét lớn, Chỉ nêu cái đại đồng, không đi sâu vào những cải tiểu dị. 2 (Xã hội) không còn phân biệt giai cẩn, dân tộc, quốc gia, mọi người đều sống bình đẳng, tự do, hạnh phúc như nhau. Ước mơ về một thế giới đại đồng."]}, {"tu": "đại đớm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ, hoặc kng.). Rất gan đạ. ⁄"]}, {"tu": "đại đức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức trong Phật giáo, trên sư bác, dưới thượng toạ."]}, {"tu": "đại gia", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ), Dòng họ lớn có tiếng tâm thời trước."]}, {"tu": "đại gia đình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gia định lớn, gồm cả ông bả, cha mẹ, con cải; thưởng ví khối đoản kết lớn. Chế độ đại gia đình thời phong kiến. Đại gia đình các dân tộc Việt Nam."]}, {"tu": "đại gia súc", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Súc vật nuôi loại lớn, như trâu, bò, ngựa (nói tổng quát)."]}, {"tu": "đại hàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, ứng với ngày 20 hoặc 21 tháng giêng đương lịch, thưởng trời rất lạnh."]}, {"tu": "đại hạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hạn hán lớn và kéo dài. Gặp phái năm đại hạn, mất mùa. Như đại hạn gặp mưa."]}, {"tu": "đại hình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tội nặng, có thể phạt từ năm năm khổ sai trở lên. Án đại hình. Toà đại hình (toà có quyền xử các vụ án đại hình),"]}, {"tu": "đại hoạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hoa rất lớn, gây thiệt hại nặng nề. Nếu thiên thạch lớn rơi xuống sẽ gây nên đại hoạ.:"]}, {"tu": "đại hoàng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỏ thuộc họ rau răm, rễ đùng làm thuốc."]}, {"tu": "đại học", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Bậc học trên trung học, dưới cao học."]}, {"tu": "đại học sĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức quan vào hảng lớn nhất trong triểu đình phong kiến."]}, {"tu": "đại hồi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. 5ởi,. đại hội d, 1 Hội nghị các đại biểu của một tổ chức, thường họp định kì, để bản và quyết định những vấn đề quan trọng nhất, Đại bói toàn quốc của một đẳng. Đại hội thành lập của một hội. 2 Hội nghị lớn quy mô quốc gia hoặc quốc tế, của một ngành, một phong trảo. đại hồng thuỷ Đại hội toàn quốc các chiến sĩ thì đua. Đại hội hoà bình thể giới."], "tham_chieu": {"xem": "5ởi"}}, {"tu": "đại hồng thuỷ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trận lụt lớn làm ngập cả Trái Đất thời xa xưa, theo kinh thánh của Công giáo hoặc theo truyền thuyết của nhiều dân tộc."]}, {"tu": "Đại Hùng Tỉnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù), Sao Bắc Đầu,"]}, {"tu": "đại huynh", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ; kc.). Từ dùng để gọi với ý tôn kính người đàn ông được coi là bậc anh cả."]}, {"tu": "đại khái", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(có thể dùng làm phần phụ trong câu). Trên những nét lớn, không có những chỉ tiết cụ thể. Chỉ biết đại khải. Đại khái câu chuyện chỉ có thế,", "(Lối làm việc) chỉ chú ý những cái chung chung, thiếu đi sâu vào những cái cụ thể. Tác phong quan liêu, đại khải. Làm việc rất đại khải."]}, {"tu": "đại khánh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ). Lễ mừng lớn."]}, {"tu": "đại khoa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoa thì lớn tổ chức ở sân châu vua thời phong kiến, người đỗ được phong học vị từ tiến sĩ trở lên. Đổ đại khoa.", "Người đỗ đại khoa. Bạc đại khoa, đại lãn t (ng.). Rất lười biếng (thường dùng để mắng), Đồ đại lấn!"]}, {"tu": "đại lão", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; iđ.). Rất cao tuổi. Các cụ đại lão."]}, {"tu": "đại lễ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Lễ lớn. 7Ø chức đại lễ. Áo đại lễ. đại lí cv. đại ÿÿ. d. 1 Tổ chức thương nghiệp đại diện cho một công tỉ, đảm nhiệm việc giao dịch và xử lí các công việc. Đại li phát hành sách báo, Công tỉ có đại lí ở khắp các tỉnh. Đặt đại lí. 2 Đại diện của nhà nước để quốc thực dân đặt bên cạnh để kiểm soát cơ quan chính quyển một địa phương nhỏ của nước bị bảo hộ, thấp hơn công sứ. đại lí kinh tiêu cv. đại }ÿ kính tiêu. d. Đại lí bán hàng. đại lí lãnh sự cv. đại jÿ iãnh sự. d. Đại diện ngoại giao, chức đưới phó lãnh sự, lãnh đạo một cơ quan lãnh sự nhỏ."], "tham_chieu": {"cung_viet": "đại ÿÿ"}}, {"tu": "đại liên", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Súng máy loại lớn đặt trên giá ba chân hay trên bánh xe, sử dụng tập thể, quay nòng theo tắm và hướng để bắn trong góc độ tương đối rộng,"]}, {"tu": "đại loại", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(có thế đùng làm phân phụ trong câu). Nói chung trên những nét khái quát. Đại loại có thể chia thành hai nhóm."]}, {"tu": "đại lộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường lớn ở thành phố."]}, {"tu": "đại tuận", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Bải văn nghị luận lớn."]}, {"tu": "đại lục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đất liền rất lớn, xung quanh có nhiều biển và đại dương bao bọc, Đại lục châu Á."]}, {"tu": "đại lược", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất sơ lược, vấn tắt. Trinh bày những nét đại lược,"]}, {"tu": "đại lượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cái có thể đo được bằng cách nảo đó. Độ dài, thể tích, khối lượng đều là những đại lượng."]}, {"tu": "đại lượng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có độ lượng. Con người đại lượng. Cảm hoá bằng thải độ đại lượng."]}, {"tu": "đại lượng biến thiên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đại lượng có thể nhận những giá trị khác nhau."]}, {"tu": "đại lượng không đổi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đại lượng giữ nguyên BÌá trị của nó trong quá trình đã cho; hằng số. đại lượng tỉ lệ nghịch cv. đại lượng tý lệ nghịch. d. x. f lệ nghịch. đại lượng tỉ lệ thuận cv. đại lượng tỷ lệ thuận. d. x. f? lệ thuận. đại lượng tỷ lệ nghịch x. z/ lệ nghịch. đại lượng tỷ lệ thuận x. z/ i4 thuận."], "tham_chieu": {"xem": "f lệ nghịch", "cung_viet": "đại lượng tý lệ nghịch"}}, {"tu": "đại lượng vô cùng bé", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đại lượng biến thiên mà trong quá trình biển đổi giá trị tuyệt đối của nó luôn luôn trở nên bé hon một số tuỷ ý cho trước lớn hơn không."]}, {"tu": "đại lượng vô cùng lớn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đại lượng biến thiên mnả trong quá trình biển đổi giá trị của nó luôn luôn trở nên lớn hơn một số tuỳ ý cho trước lớn hơn không. đại lý,... x. đại ïi,..."], "tham_chieu": {"xem": "đại ïi"}}, {"tu": "đại mạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây cùng họ với lủa và lúa mi, hạt dùng để chế bia hoặc nuôi gia súc."]}, {"tu": "đại não", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phản lớn nhất của bộ não, gồm hai bản cầu não, đại náo đẹg. (cũ). Gây náo động lớn."]}, {"tu": "đại ngàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Rừng lớn có nhiều loại cây to, lâu đời. Giữa đại ngàn Trường Sơn."]}, {"tu": "đại nghĩa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nghĩa lớn; chỉnh nghĩa cao cả. Z7ï sinh vì đại nghĩa. Lấy đại nghĩa thẳng hung tàn."]}, {"tu": "đại ngôn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; id.). Nói khoác. Bj thua đậm, không còn dảm đại ngôn như trước."]}, {"tu": "đại nguyễn soái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Danh hiệu cao nhất trong hàng nguyên soái."]}, {"tu": "đại nguyễn suý", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Đại nguyên soái."]}, {"tu": "đại nhân", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ). Từ dùng để gọi người bậc trên, thường là người có chức vị, với ý tôn kính,"]}, {"tu": "đại nho", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhà nho lớn, có học vấn uyên thâm, có tiếng tăm thời phong kiến. Bác đại nho."]}, {"tu": "đại phá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cù). Đánh cho đại bại. Nguyễn Huệ đại phả quân Thanh."]}, {"tu": "đại phảm", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(cũ; dùng làm phần phụ trong cân). Nói chung, theo lệ thường. Đại phàm cử thấy chuồn chuồn bay thấp thì mưa,"]}, {"tu": "đại pháo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Pháo. Bắn đại phảo."]}, {"tu": "đại phẫu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phẫu thuật phức tạp, động chạm đến hy bộ phận quan trọng nằm bên trong cơ thể."]}, {"tu": "đại phụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức quan tương đổi cao ở Trung Quốc thời phong kiến, cấp bậc thay đổi tuỳ triểu đại."]}, {"tu": "đại phú", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Rất giàu. Nha đại phú."]}, {"tu": "đại quân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đạo quân chủ lực, đạo quân lớn. đại qui mồ x. đại quy mỏ."], "tham_chieu": {"xem": "đại quy mỏ"}}, {"tu": "đại quy mô", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có quy mô lớn. Cổng ứình đại quy mô. Sản xuất đại quy mô."]}, {"tu": "đại sảnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phòng rất lớn trong toà nhà, thường dùng làm nơi hội họp, tiếp đãi đông người. đại sế cn. đạt số học d. 1 Ngành toán học khái quát số học, trong đỏ đùng các chữ thay các số,. 2 Ngành toán học nghiên cứu về các phép toán dưới dạng trùu tượng. đại sứ cn. đại sứ đặc mộnh toàn quyền d. Đại diện ngoại giao cấp cao nhất có đầy đủ quyền hạn để nhân đanh nhà nước mỉnh giao thiệp với nhà nước sở tại."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "đạt số học d"}}, {"tu": "đại sứ quán", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ quan đại điện chính thức và toản điện của một nhà nước ở nước ngoài, do một đại sử đặc mệnh toàn quyển đứng đầu,"]}, {"tu": "đại sự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ, hoặc kng.). Việc lớn, M#ưu đá đại ky"]}, {"tu": "đại tá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bậc quân hàm cao nhất của cấp tá."]}, {"tu": "đại tài", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất tài giỏi. Diễn viên xiếc đại tài. Bậc đại tài."]}, {"tu": "đại tang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tang lớn (thường nói về tang cha, mẹ)."]}, {"tu": "đại táo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chế độ ăn uống của chiến sĩ và cán bộ cấp thấp trong quân đội, phân biệt với trưng táo, tiểu tảo."]}, {"tu": "đại thắng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Thắng to; thắng lợi lớn."]}, {"tu": "đại thần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quan to."]}, {"tu": "đại thể I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những nét lớn của sự việc (nói tổng quát). Giống nhau trên đại thể. Về đại thể mà Hói."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng làm phản phụ trong câu). Nói chung trên những nét lớn; như đại để. Câu chuyện đại thế là như vậy. đại thọ, x. đại thự."], "tham_chieu": {"xem": "đại thự"}}, {"tu": "đại thọ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tuổi thọ rất cao, trên /hượng thọ. Sống đến 90 tuổi là đại thọ,"]}, {"tu": "đại thự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây to, lâu đời. Rừng đại thụ."]}, {"tu": "đại thuỷ nông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công trình thuỷ lợi lớn phục vụ nông nghiệp."]}, {"tu": "đại thứ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, ứng với ngảy 22, 23 hoặc 24 tháng bảy đương lịch, thường trời rất nóng,"]}, {"tu": "đại thừa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phái Phật giáo thịnh hành vào thế kì I, H sau CN, tự chơ rằng có thể phổ độ chúng sinh, khác với phái họ gọi là riếu thừa."]}, {"tu": "đại tiện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ïa (lối nói lịch sự). Đi đại tiện. đàm luận"]}, {"tu": "đại trà", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Trồng trọt, chắn nuôi, thu hoạch) trên diện tích, quy mô lớn. Sản xuất đại trà. Cấy đại trà. Nuôi cả đại trà."]}, {"tu": "đại tràng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ruột giả. Viêm đại ràng."]}, {"tu": "đại trào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Buổi chấu lớn ở triểu đình, Mữ áo đại trào."]}, {"tu": "đại trượng phu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Như rượng phu (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn)."]}, {"tu": "đại tu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sửa chữa lớn. 4y móc cắn được đại tu."]}, {"tu": "đại tuần hoàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vòng tuần hoàn của máu tử tim đến các bộ phận của cơ thể rồi lại trở về tim."]}, {"tu": "đại tuyết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyển của Trung Quốc, ứng với ngày 6, 7 hoặc 8 tháng 12 dương lịch."]}, {"tu": "đại từ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ dùng để chỉ một đối tượng, một/“SŠ điều đã được nói đến, hay là một đối tượng, một điều nảo đỏ trong hoản cảnh nói năng nhất định. “Tôi”, “nó”, “đây\", “ấy”, “gì” đêu là đại từ"]}, {"tu": "đại tự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chữ cỡ to (nỏi về chữ Hán viết trên hoành phi, câu đối, v.v.)."]}, {"tu": "đại tướng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bậc quân hàm cao nhất của cấp tướng."]}, {"tu": "đại uý", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bậc quân hảm cao nhất của cấp uý."]}, {"tu": "đại vương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tử dùng để gọi vua hoặc người có tước vương một cách tôn kính.", "Từ thời phong kiến dùng để gọi tôn người cắm đầu giặc cướp ở Trung Quốc."]}, {"tu": "đại xa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xe ôtô hạng nặng, cỡ lớn. Đại xa hoạt động tốt trên địa hình đèo dốc."]}, {"tu": "đại xá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; kc.). Tha tội hoàn toàn (thưởng dùng trong đối thoại, khi xin bề trên tha tội cho). Xin ngài đại xả cho.", "(Cơ quan quyền lực tối cao của một nước) tha tội cho một loạt người phạm pháp đã hoặc chưa bị truy tố, xét xử. Việc đại xả do quốc hội quyết định."]}, {"tu": "đại ý", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ý chính đã được trình bày (nới tổng quát). Nêu đại ý bài văn. Ôngvda nói đại ý nhự thể,"]}, {"tu": "đam", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; id.). Ham thích thái quá."]}, {"tu": "đam mẽ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ham thích thái quá, thường là cải không lành mạnh, đến mức như không còn biết việc gì khác nữa. Đam mê cờ bạc, rượu chè."]}, {"tu": "đàm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(iđ.). Đờm."]}, {"tu": "đàm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế, thường dùng song song với đánh), Đàm phán (nói tất). Vừa đánh vừa đàm,"]}, {"tu": "đàm đạo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(vch.). Nói chuyện thân mật với nhau. #ai người đàm đạo văn chương. đàm luận đẹ. (cũ). Trao đổi ý kiến qua lại về đàm phán vấn để gì; bàn luận. Đàm luộn chính trị. Đảm luận văn chương."]}, {"tu": "đàm phán", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bàn bạc giữa hai hay nhiều chính phủ để cùng nhau giải quyết những vấn để có liên quan đến các bên. Đàm phán về vấn để biên giới giữa hai nước."]}, {"tu": "đàm thoại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trr). Nói chuyện với nhau. Cuộc đàm thoại. Cước phí đàm thoại quốc tế.", "(chm.; kết hợp hạn chế). Nói và trả lời giữa thấy giáo và học sinh, nhằm gợi mớ, kiểm tra, củng cố kiến thức cho học sinh (một phương pháp giảng dạy). Vận dụng phương pháp đàm thoại. đàm tiếu đẹ. (id.). Bàn tán chê cười, Thiên hạ đàm tiếu."]}, {"tu": "đảm I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Đảm đương (nói tắt. Việc khó quả, e không đảm nổi. II t, Đảm đang (nói tắt). Người vợ đảm."]}, {"tu": "đảm bảo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(và d.). Như báo đám."]}, {"tu": "đảm đang I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như đểm đương (thường nói vẻ người phụ nữ). Đảm đang việc gia đình. Ht (Người phụ nữ) giỏi đảm đương công việc, thường là việc gia đình. Người phụ nữ đâm đang."]}, {"tu": "đảm đương", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhận lấy công việc khó khăn hoặc quan trọng, vả làm với đẩy đủ ý thức trách nhiệm. Đảm đương việc nước."]}, {"tu": "đảm lược", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc t.). (id.). Dũng khí và mưu lược. À/@f con người có đảm lược."]}, {"tu": "đảm nhận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhận lấy công việc khó khăn để làm. Đứng ra đảm nhận những việc khó."]}, {"tu": "đảm nhiệm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhận lấy công việc khó khăn và chịu trách nhiệm. Việc này do ông ấy đảm nhiệm."]}, {"tu": "đấm phụ I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Gánh vác."]}, {"tu": "IH", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoản đóng góp của người dân cho nhà nước ngoải thuế thường lệ, thưởng để dùng vào một công việc chung nhất định. Đóng đảm phụ quốc phòng (thời kháng chiến). đảm trách áp. Đảm đương trách nhiệm nặng nễ. Đảm trách khối lượng công việc đồ số."]}, {"tu": "đám", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp gồm nhiều vật cùng loại, không theo một trật tự nhất định nhưng cùng ở vào một chỗ thành khối Hiển nhau. Đám cáy. Hành khách ngồi giữa đám hành lí ngốn ngang. Đám máy. Dập tắt đảm cháy.", "Từ dùng để chỉ từng đơn vị ruộng đất không thành hình ngay ngắn. Đám ruộng khoai bên bờ suối. Đám đất hoang.", "Tập hợp gồm một số đông tụ hợp lại một chỗ để cùng tiến hành việc gì. Đám giỗ. Đám rước. Đám cưới. Đám bạc.", "Đám hội, đám ma (nói tắt). Làng vào đám. Cất đảm *. Đưa đám*,", "Tập hợp gồm một số người có cùng một nét chung nảo đó. Đám bạn bè của anh ta.", "(nđg,). Từ dùng đế chỉ người nào đó về mặt muốn tìm hiểu để xây dựng quan hệ hôn nhân với nhau. Có đảm đến hỏi, nhưng chưa nhận lời. Làm mối cho một đảm. đám hội d, Tập hợp người đông đảo cùng dự cuộc vui chung tổ chức theo phong tục hoặc nhân dịp đặc biệt."]}, {"tu": "đám ma", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Đám tang."]}, {"tu": "đám tang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp người cùng nhau tiễn đưa người chết theo nghỉ thức."]}, {"tu": "đạm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). 1 Tên gọi thông thường của nitrogen. Phán đẹm:*. 2 Tên gọi thông thường của protid. Thức ăn có nhiều chất đạm."]}, {"tu": "đạm bạc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Sự ăn uống) chỉ có mức tối thiểu những thức cần thiết, không có những thức ăn ngon, đất tiên. Bữa cơm đạm bạc. Ăn uống đạm bạc, dưa muối qua ngày. đan đg, Làm cho vật hình thanh mỏng hoặc sợi Inổn qua lại với nhau, kết lại thành tấm. Đan phên. Đan lưới. Áo len đan. Những đường đạn đan vào nhau làm thành tẩm lưới lúa (b.)."]}, {"tu": "đan chen", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(1đ.). Như đan xen."]}, {"tu": "đan cử", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Đơn cử."]}, {"tu": "đan lát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đan đổ dùng (nói khái quá). Nghề đan lái."]}, {"tu": "đan tâm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Lòng son, lòng trung trình."]}, {"tu": "đan thanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.), Màu đỏ và máu xanh; chỉ hội hoa."]}, {"tu": "đan trì", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thêm cung điện nhà vua sơn màu đỏ thời phong kiến."]}, {"tu": "đan xen", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xen kẽ nhau, chen lẫn vào nhau. Các tiết học và giờ thực hành bố trí đan xen, đản, I d. Nhạc khí thường có dây hoặc bản phím để phát ra tiếng nhạc. Đàn bầu*. Đánh đàn. Đệm đàn piano."]}, {"tu": "IH", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm phát ra tiếng nhạc bằng đàn. Vừa đàn vừa hát. '"]}, {"tu": "đàn", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Nền đất đắn cao hoặc đài dựng cao để tế lễ. Láp đàn cầu siêu.", "(cũ). Nơi phát biểu, trình bảy trước công chúng những vấn để vẻ chỉnh trị, văn chương, v.v. Bước lên đàn diễn thuyết. Trên đàn ngón luận."]}, {"tu": "đản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Đất nung thô có tráng men. Bát đàn*. Địa đàn."]}, {"tu": "đàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp số đông động vật cùng loài sinh sống chung với nhau. Đản ong. Đàn gà. Vịt đàn. Sẩy đàn tan nghé*,", "Tập hợp số đông trẻ con cùng sinh hoạt chung với nhau. Đản rê ba ra khỏi lớp. Nhà con đàn.", "(dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Lớp người thuộc thứ bậc nào đó. #a dáng đàn chị. Đàn anh*. Đàn em*. đàn; đẹp. (¡d.). San ra cho đầu trên một bề mặt. Đàn thóc ra sản phơi."]}, {"tu": "đàn anh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những người thuộc hàng trên, đáng tuổi anh (nói tổng quát). Thế hệ đàn anh.", "Người được coi là ở địa vị hoặc thứ bậc cao hơn (nói khái quát), Mhà giáo đàn anh. Lên mặt đàn anh,"]}, {"tu": "đần áp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dẹp sự chống đổi, bằng bạo lực hoặc - bằng uy quyền. Đàn áp phong trào dân chủ. Đàn áp ý kiển."]}, {"tu": "đàn bà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người lớn thuộc nữ giới (nói khái quát). Giặc đến nhà, đàn bà cũng đánh (tng.)."]}, {"tu": "đàn bẩu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đàn dân tộc, gồm một bầu, một dây và một cần nhỏ bằng tre uốn cong dùng để lựa cung, không cỏ phim."]}, {"tu": "đàn đá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhạc cụ cổ gồm những thanh đá, khi BỖ tạo ra những âm thanh khác nhau."]}, {"tu": "đàn đây", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đàn có ba dây bằng tơ, bầu cộng hướng hình thang, cần đài có gắn phím bằng tre, dùng để giữ cung bậc trong diễn tấu ca trù."]}, {"tu": "đàn địch", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chơi nhạc khí (nói khái quát). Đàn địch suốt ngày."]}, {"tu": "đàn đám", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tụ tập nhau lại để chơi bời, lêu lồng, Đàn đứm với bọn du đăng."]}, {"tu": "đàn em", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Những người thuộc hảng dưới, đảng tuổi em (nói tổng quát). Chăm lo đìu đắt lớp đàn em. 2 Người được coi là ở địa vị hoặc thứ bậc kém hơn (nói khái quát). Tự nhận là hạng đàn em trong nghề. đàn gáy tai trâu Ví việc làm uống công, nhằm vào đối tượng không có khả nặng tiếp thu, không biết thưởng thức cái hay."]}, {"tu": "đàn gió", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Như phong cẩm (accordeon). đàn hặc đẹ. Tố giác tội lỗi của quan lại. Dáng sớ đàn hặc một cận thần."]}, {"tu": "đàn hoà", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Dân hoà."]}, {"tu": "đàn hổi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tính chất tự trở về hình dạng và thể tích ban đầu, sau khí các lực gây ra biến dạng ngừng tác động. Tính đàn hồi của caosu. Độ đàn hải."]}, {"tu": "đàn hương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây vùng nhiệt đới, gỗ cửng, thơm, thưởng dùng làm hương liệu, làm thuốc chữa bệnh."]}, {"tu": "đàn kim", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph,), Đàn nguyệt."]}, {"tu": "đàn môi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhạc khí của một số đân tộc miền núi Việt Nam, làm bằng miếng đồng nhỏ, giữa có lưỡi gà, khi thổi để kể vào môi cho tiếng rung lên."]}, {"tu": "đàn nguyệt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đàn gáy có hai dây, bầu cộng đạn dumdum hưởng hình tròn, cần đài, phím cao."]}, {"tu": "đản nhật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. đản (âu."], "tham_chieu": {"xem": "đản"}}, {"tu": "đàn ông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người lớn thuộc nam giới (nói khái quát)."]}, {"tu": "đàn ông đàn ang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ng.). Đàn ông (hàm ý coi thường hoặc châm biếm)."]}, {"tu": "đàn ống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đàn hơi, kích thước rất lớn, có bản phím và một hệ thống ống kìm loại, thường dùng trong các nhà thờ lớn."]}, {"tu": "đàn sáo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ng.). Đàn địch."]}, {"tu": "đàn sến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đàn hai dây, bầu cộng hướng hình múi ghép tròn, cần đài, phím cao, thích hợp với những bản nhạc vui. đàn tam d, Đàn ba dây, mặt bẩn cộng hưởng hỉnh chữ nhật, có bịt đa, cắn dài và trơn, không có phím, thường dùng trong dàn nhạc dân tộc."]}, {"tu": "đàn tam thập lục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đàn gõ bằng que đôi, có ba mươi sáu dây, mặt cộng hướng là hình thang đều cạnh."]}, {"tu": "đàn tàu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đàn mặt tròn, cần ngắn, phím cao, có hai dây đôi."]}, {"tu": "đản thập lục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x, đản trang. đàn tỉ cv. đàn £. đ. x. ñi bà."], "tham_chieu": {"xem": "ñi bà", "cung_viet": "đàn £"}}, {"tu": "đàn tính", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["cn. zxà (ấu. Đàn gây của một số dân tộc miền núi ở Việt Bắc và Tây Bắc Việt Nam, lâm bằng vỏ quả bầu, mặt cộng hưởng bằng gỗ móng, cần dải."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "zxà (ấu"}}, {"tu": "đàn tính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cõ). Tính đàn hỏi."]}, {"tu": "đàn tơ rưng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đàn của một số đân tộc thiểu số Tây Nguyên, làm bằng những đoạn nửa dài ngắn khác nhau treo trên một cải giá, gö bằng đùi đôi."]}, {"tu": "đàn tràng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đàn dựng lên để làm lễ Phật, đặc biệt để làm lễ giải oan theo đạo Phật."]}, {"tu": "đàn tranh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. đản thập tục. Đàn gây có mười sáu dây kê trên một mặt cộng hưởng uốn cong hình mảng úp."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "đản thập tục"}}, {"tu": "đần tứ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. đàn tàu. đàn tỳ x. đản 0 (8 bà),"], "tham_chieu": {"xem": "đàn tàu"}}, {"tu": "đàn viật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Người thưởng hay cúng tiền của cho nhà chùa, trong quan hệ với nhà chùa."]}, {"tu": "đàn xếp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. accordeon."], "tham_chieu": {"xem": "accordeon"}}, {"tu": "đản bạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Albumin."]}, {"tu": "đạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khối tròn hay nhọn, thường bằng kim loại, được phóng đi bằng súng để sát thương, phá hoại mục tiêu. Viên đạn. Trủng đạn bị thương."]}, {"tu": "đạn bọc đường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ví cái cám dỗ bằng vật chất để lôi kéo lâm chơ sa ngã, biến chất. đạn dumdum cv. đạn đưmđum. đd. Đạn đầu bằng, khí trủng mục tiêu thì đầu đạn vỡ tung ra làm toác rộng vết thương, các mắu chỉ vụn đạn dược cắm sâu vào cơ thể."], "tham_chieu": {"cung_viet": "đạn đưmđum"}}, {"tu": "đạn dược", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đạn và chất nổ (nói khải quát). Trang bị vũ khi, đạn dược. đạn đưmđum x. đạn đưưndum."], "tham_chieu": {"xem": "đạn đưưndum"}}, {"tu": "đạn ghém", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đạn khi nổ làm vãng đi những viên bi nhỏ để sát thương mục tiêu,"]}, {"tu": "đạn lõm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đạn chứa thuốc nổ đặt thành hình phễu có nắp, khi nổ tạo thành sức đẩy lớn, xuyên phá mạnh, thường dùng để huỹ diệt các mục tiêu bọc thép."]}, {"tu": "đạn nố", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đạn mà khi đầu đạn nổ vỡ ra làm nhiều mảnh (có thể hàng nghỉn, chục nghìn mảnh), gây sát thương vả có sức ép mạnh để phá hoại."]}, {"tu": "đạn xuyên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đạn có đầu đạn bằng thép hay gang pha thép rất cứng, chủ yếu dùng để xuyên phá mục tiêu rắn chắc,"]}, {"tu": "đang", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(vch.; dùng có kèm ý phủ định). Bằng lòng lảm một việc mà người có tỉnh cảm không thể làm. Mỡ làm việc đó sao đang?... Về sao cho đứt cho Äang mà về? (cả.)."]}, {"tu": "đang", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Từ biểu thị sự việc, hiện tượng diễn ra chưa kết thúc trong thời điểm được xem là thời điểm mốc (thưởng là trong hiện tại, ngay khi nói). Ông ấy đang bận, không tiếp khách. Năm ngoái, đang mùa gặt thì bị bão. đang cai đẹ. (cũ; id.), Đăng cai. đang tay đẹ. Tự tay làm việc mả người có tình cảm không thể làm. Đang fay đánh đập con mình, đang tâm đẹg. Bằng lòng làm điều biết là trái với tình cảm con người. Đang tâm lừa đối bạn bè."]}, {"tu": "đảng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ, hoặc ph.). Đường. Đi một ngày đàng học một sàng khôn (tng.). đàng; (ph.). x. đằng,"], "tham_chieu": {"xem": "đằng"}}, {"tu": "đàng điểm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Lối sống) lãng nhãng, trai gái bậy bạ, mất nhân cách..Ăn chơi đàng điểm. Quen thói đàng điểm,"]}, {"tu": "đàng hoàng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["cn. đường hoàng. 1 Có đây đủ, thưởng về mặt đời sống vật chất, theo mức yêu cầu chung của xã hội. Nhà cứa đàng hoàng. Sống rất đảng hoàng. 2 Có đây đủ những biểu hiện của tư cách để được coi trọng, 7 thế đàng hoàng. Ấn nói đàng hoàng. 3 Không có gì phải giấu giểm, phải sợ sệt. Lấy nhau có cưới xin đàng hoàng. Làm việc đỏ một cách đàng hoàng."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "đường hoàng"}}, {"tu": "đẳng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhóm người kết với nhau để hoạt động đối lập với những người hoặc nhóm người khác mục đích với mình. Chỉa nhiều bè nhiễu đẳng.", "Như chỉnh đảng (thường chỉ một đảng cụ thể). Đảng dân chủ. Đăng xã hội.", "(thường viết hoa). Đảng cộng sản Việt Nam (nói tắt). Sự lãnh đạo của Đảng,"]}, {"tu": "đẳng bộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tố chức đảng ở các cấp, trên chỉ bộ hoặc liên chỉ, Đáng bộ nhà máy, Đáng bộ tính."]}, {"tu": "đảng cương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Cương lĩnh của một chính đảng."]}, {"tu": "đẳng đoàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập thể đảng viên của một chính đăng cử vào hoạt động trong bộ máy chính quyền hoặc đoàn thể để thực hiện chủ trương, đường lối của mình ở nơi đó. đẳng ki cv. đẳng kỳ d. Cờ của một chính đảng; cờ đảng,"], "tham_chieu": {"cung_viet": "đẳng kỳ d"}}, {"tu": "đảng phái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chính đáng hoặc phe, phái (nói khái quát). Các đảng phái dân chủ. Nhân sĩ không đảng phải."]}, {"tu": "đẳng phí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tiển đảng viên đóng cho tổ chức đăng theo định kì, thường là hằng tháng, đẳng sâm d, Cây mọc bỏ hay leo, có nhựa mủ, lá mọc đối, hoa hình chuông màu vàng nhạt, rễ dùng làm thuốc."]}, {"tu": "đảng tịch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số ghi danh sách đảng viên; dùng để chỉ tư cách là một đảng viên của đảng. Phục hồi đẳng tịch."]}, {"tu": "đẳng tính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như đính đáng."]}, {"tu": "đảng tranh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(d.). Sự tranh giành ảnh hưởng, quyền hành giữa các đảng phái."]}, {"tu": "đẳng trị", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thực hiện việc một đảng cầm quyển nắm mọi quyắn hành trong bộ máy nhà nước (hàm ý chê). Chế độ đảng trị."]}, {"tu": "đẳng uỷ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ban chấp hành của một đảng bộ (không phải lả đảng bộ huyện, tỉnh, khu). Đảng uỦ nhà máy. Đảng tỷ cơ quan bộ."]}, {"tu": "đẳng uỷ viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Uỷ viên ban chấp hành đáng bộ."]}, {"tu": "đảng viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người ở trong tổ chức của một chính đảng,", "Đảng viên Đăng cộng sản Việt Nam (nói tắt)."]}, {"tu": "đẳng vụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công việc tổ chức nội bộ của đẳng, như xây đựng và phát triểÄ đảng, quản lí đảng viện, v.v."]}, {"tu": "đãng trí", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Không tập trung chủ ý vào việc trước mất, do mải nghĩ về những việc nào khác hoặc do bệnh lí. Hay đảng trí, cái gì cũng quên. đáng, đẹ. Được đánh giá là xửng, là hợp với một giá trị, một phẩm chất hoặc một cách đối xử nào đó. Một đồng cũng chẳng đáng. Đáng là bậc thây. Việc đảng làm. Con người đáng khinh."]}, {"tu": "đáng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Lầy lội, có bùn lẫy, Ruộng đáng. Cảnh đồng trên se, dưới đáng."]}, {"tu": "đáng đời", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["&ng.). Không có gì oan ức cả, chịu sự trừng phạt nặng nể như vậy cũng đáng, sơ với tội ác hoặc điều sai trái đã làm. Tân ác thế, chết cũng đảng đời."]}, {"tu": "đáng giá", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có giá trị, đáng được đánh giá cao. Chẳng có gì đáng giả. Đáng giá nghìn vàng."]}, {"tu": "đáng kể", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có số lượng hoặc giá trị đến mức đáng được nói đến. Lực lượng đảng kể Thiệt hại không đảng kế."]}, {"tu": "đáng kiếp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Như đáng đời."]}, {"tu": "đáng lẽ", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Theo như bình thường thì... (nhưng thực tế đã xảy ra ngược lại). Đáng iš đi hộm: qua, nhưng vì ốm phải ở lại. Việc ấy đảng là anh phải biết. - đáng lí cv. đáng lý p. Theo đúng li thì... (nhưng thực tế đã không nhự thể). Thêm người thì đảng lĩ công việc phải nhanh hơn."], "tham_chieu": {"cung_viet": "đáng lý p"}}, {"tu": "đanh I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). x. định,"], "tham_chieu": {"xem": "định"}}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có khả năng chịu tác động của lực ép mà khó biến dạng, do cấu tạo bên trong rắn chắc, Cau đanh hạt. Cói đanh cây, dai sợi.", "(Âm thanh) rất gọn, vang mà không ngân, gây cảm giác của cải gì rắn, chắc. Tiếng hứa nghe rất đanh. Giọng đanh lại, dần từng tiếng một.", "Có vẻ cứng rắn, lạnh lùng, không biểu thị một chút cảm xúc nào. Äật đanh lại, lâm lâm."]}, {"tu": "đanh đá", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Người phụ nữ) không chịu nhịn ai, sẵn sảng có những lời nói, cử chỉ quá quắt, gây cảm giác khỏ chịu, 7rả đời giọng đanh đá. Vé mặt đanh đá. đanh đá cá cày (kng.). Như đanh đá (nhưng nghĩa mạnh hơn)."]}, {"tu": "đanh thép", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["! (¡d.). Cứng rắn, không gì lay chuyển được (nói về tính thắn). Quyết tâm đanh tháp và lòng tin sắt đá. 2 Có cơ sở, lí lẽ vững vàng, không bác bỏ được. Lời buộc tội đanh thép. Sự thát đanh thép."]}, {"tu": "đành", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Miễn cưỡng bằng lòng vì suy tính thấy không thể khác được. Từ chối không được, đành phải nhận.", "(cũ; id.). Vừa lòng, Chàng đành phụ mẫu không đành... (cd.).", "(dùng có kèm ý phủ định). Đang tâm. Thấy người bị nạn mà bó đi sao đành."]}, {"tu": "đành đạch", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng giãy đập liên tiếp bằng cả toàn thân trên một bề mặt cứng, Thằng bé nằm lăn ra ăn vạ, giây đành đạch. Cá vừa vứt lên thuyển còn quấy đành đạch."]}, {"tu": "đành hanh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Trẻ em hoặc phụ nữ trẻ) có thái độ ngang trái, đòi cho mình phải được hơn người một cách vô li, Thằng bé đành hanh với chị, đòi chỉ một mình nó được nằm cạnh mẹ. Cô em chồng đành hanh.", "(cù; ¡,). Hay gây chuyện ngang trái, ác nghiệt."]}, {"tu": "đành lòng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nén lòng chịu đựng làm việc đánh gì bất đắc dĩ. Đành lòng ở lại. Đành lòng chờ đội ít lâu nữa.", "Đang tâm, Không đành lòng tư chối bạn. Bỏ đi thì không đành lòng.:"]}, {"tu": "đành rảnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ, hoặc ph.). Như rảnh ràng. Chứng cớ đành rành. đảnh rằng (chỉ dùng ở đầu câu hoặc đầu phân câu). Nhự đã đảnh. Đành rằng là thể, nhưng cũng có thể không nhất thiết phải như vậy."]}, {"tu": "đánh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm đau, làm tổn thương bằng tác động của một lực, Đánh mấy roi. Giơ cao đánh khẽ. Sét đảnh gây cành cấy. Đánh vào tình cảm (b.; tác động mạnh đến tỉnh cảm).", "Làm cho (kẻ địch) phải chịu tác động của vũ khí và nói chung của một sức mạnh vật chất mà bị huỷ diệt hoặc bị tổn thất, Đảnh đến. Đánh màn. Chiến thuật đánh du kích. Một trận đánh ác liệt.", "Làm cho phát ra tiếng nhạc hoặc tiếng báo hiệu be lực gồ. Đánh trống khua chiêng. Đảnh đàn Đìano. Đảnh một bản nhạc. Đông hồ đánh ba tiếng (điểm ba tiếng).", "Làm cho bề mặt sạch hoặc đẹp ra bằng cách xát, xoa, Đánh răng. Đánh váy cả. Đảnh vecni. Đánh phẩn*.", "Làm cho thành vật có hình đáng nhất định bằng tác động của lực đập vào vật liệu bằng kim loại đã nung. Đánh con dao. Đánh chiếc nhẫn.", "Làm cho thành vật có hình dáng hoặc trạng thái nhất định bằng cách khuấy chất lỏng. Đảnh trưng. Đánh kem. Đánh tiết canh. Nước đã đánh phèn. T Làm cho thành vật có hình dáng hoặc trạng thái nhất định bằng cách quấn, xe hoặc buộc chung lại, Đánh thừng. Đánh tranh lợp nhà. % Làm cho thành vật có hình đáng hoặc trạng thái nhất định bằng cách đào, vun, xới. Đánh rãnh. Đánh luống trồng khoai. Phân đánh thành đống. Một đường đốc có đánh bậc.", "Làm cho dụng cụ phát huy tác dụng bằng cách gö hoặc xát vào. Đánh bật lừa. Đánh một que điêm. Đánh máy*,", "(Œng.). Đánh máy (nói tắt. Đánh lên bảo cáo, Đánh nhiễu bản.", "Đưa mạnh tay theo một hướng nào đỏ. Hai tay đánh theo nhịp bước. Đánh tay lái cho xe rễ ngoại.", "Chơi có được thua trong một cuộc chơi thường có dùng đến tay, Đánh bóng bàn. Đảnh bài Đánh cò. Đánh bạc*,", "Đưa ra hoặc chuyển đi, thường bằng động tác của tay, cải dùng làm phương tiện chơi (quân bải, quả bóng) để đối thủ phải đối phó lại, trong cuộc chơi có được thua. Đánh con bài chủ. Dánh nhẹ quả bóng vào góc (trong bỏng bàn), Đảnh đầu đưa bỏng vào lưới (trong bóng đá).", "Làm cho súc vật hoặc một vài loại phương tiện vận tải di chuyển đến nơi khác đưởi sự điều khiển trực tiến đánh bạc của minh, Đánh đu ra đồng. Đánh ôtô ra ga. Đánh phà sang sông. Làm nghà đánh xe ngựa.", "Đào cây cối lên để chuyển đi nơi khác, Đánh cây con đi trồng chỗ khác. Chặt cây, đánh gốc.", "Làm cho nội dung thông tin được truyền đi. Đánh một bức điện. Đánh tin cho biết, ảnh thư vể (kng.). Đánh tiếng*,", "Làm cho người, động vật phải chịu tác động của một chất độc bại hoặc của tà thuật, Đánh bđ chuột. Đảnh thuốc độc. Đánh bùa mê. Đánh đồng thiếp*.", "Làm cho sa vào lưới, bẫy để bắt. Đánh cá*. Đánh chữm. Đảnh bẩy.", "Làm cho trở thành, trong thực tế hoặc trong nhận thức, điều mà lẽ ra không phải như thế. Loại một, nhưng bị đánh xuống loại hai, Đảnh ngang bằng người tích cực với người tiêu cực. Đánh đồng*.", "(đùng trước một đg., trong một số tổ hợp). Từ biểu thị tính chất cụ thế của một hành ví, hành động, mà nội dung do động từ đứng liền sau biểu đạt. Đánh cắp*. Đánh lừa *. Đánh cuộc*. Đánh ghen*.", "(dùng trước một đg., kết hợp bạn chế). Từ biểu đạt một hành ví, một hoạt động do sơ suất mà làm xảy ra việc không hay nào đó. Đảnh mất tài liệu, Đánh vỡ cái bát. Của đánh rơi.", "(dùng trước một đẹg., kết hợp hạn chế). Từ biểu đạt một hành vị, một hoạt động làm xảy ra một việc nào đó một cách có ý thức. Đánh lạc hướng dư luận. Con đường qua múi đã được đánh thông.", "(dùng trước một đg., kết hợp hạn chế). Tử biểu đạt một hành vị, một hoạt động tự làm cho có được một trạng thái tâm lí nào đó để làm việc gì. Đánh bạo*. Đánh liểu*.", "(dùng trước một d., trong một số tổ hợp). Từ biếu thị một hành vi, một hoạt động làm cho mình trở thành có mối quan hệ chặt chẽ nào đó với ai. Đánh bạn*. Đánh đàn đánh lũ,", "(Œng.,). Từ biển đạt một hành vi cụ thể thuộc sinh hoạt hằng ngày, như ăn, ngủ, mặc, mà nội dung cụ thể tuỳ theo nghĩa của bổ ngữ đứng sau. Ẩn xong, đánh một giấc. Đánh ba bát phở. Đảnh chiếc áo dài rất điện. Đánh đầu trần đi giữa phố.", "Làm cho phải gánh chịu (thường nói về khoản tiền thuế). Đánh ba nghìn đồng tiên thuế, Thuế đánh vào hàng xa xỉ phẩểm.", "(dùng tổ hợp với một từ khác, thường là từ tượng thanh). ( Sự việc) làm phát sinh đột ngột một tiếng động hoặc một trạng thái chớp nhoáng nào đó. Cửa đóng đánh sảm. Rơi đánh bộp. Nghe đánh rắc một tiếng. Giật mình đánh thói, đánh bạc đg, Chơi các trò chơi ăn thua bằng tiền (nói khái quát). đánh bại đạ. Đánh cho thua, làm cho thất bại hoàn toàn. Đánh bại cuộc chiến tranh xâm lược, Đánh bại đối thú,"]}, {"tu": "đánh bạn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Kết làm bạn (thường là với kẻ xấu), Đánh bạn với lũ trẻ liêu lổng."]}, {"tu": "đánh bạo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tỏ ra bạo dạn, đảm vượt qua sự e ngại, rụt rẻ để làm một việc gì. Thấy sợ, nhưng cũng đánh bạo lên tiếng hởi."]}, {"tu": "đánh bạt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm át hẳn, mất hẳn bằng sức mạnh, ưu thế. Đảnh bạt một luận địệu gid dối."]}, {"tu": "đánh bắt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đánh và bắt các loại thuỷ sản. Cái tiến phương tiện và kĩ thuật đảnh bắt,"]}, {"tu": "đánh bật", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho bật ra khởi vị trí, Can thuyển bị sóng đảnh bật ra xa. Đánh bật cuộc tiến công. đánh bò cạp đạ. (ph.). Ở trạng thái hai hàm răng đập vào nhan cắm cập khí rét run hoặc khi Sợ quá."]}, {"tu": "đánh bóng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["! Tạo nên các hình nổi trên mặt phẳng khi vẽ, bằng cách dùng các độ đậm nhạt khác nhau. Đánh bóng một khối cầu. Đảnh bỏng bằng bứt chỉ. 2 Làm cho bóng bằng cách chà xát trên bề mặt, Đánh bóng bàn ghế. Đánh bóng đả đồng. Đánh báng kim loại. đánh bùn sang ao Ví làm một việc mà kết quá là đâu vẫn hoàn đấy, quanh đi quần lại vẫn thể, đánh cá; đg, Dùng chài lưới hoặc các công cụ khác để bắt cá và các loại thuỷ sản khác, như tôm, cua, v,v."]}, {"tu": "đánh cá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Đánh cuộc."]}, {"tu": "đánh cấp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Ăn cắp."]}, {"tu": "đánh chác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Đánh nhau với địch (nói khái quát, hàm ý chế), Vũ khí như thể thì đảnh chác thế nào được."]}, {"tu": "đánh chén", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ng). Ăn uống. Đánh chén một bữa ra trỏ."]}, {"tu": "đánh chim sẻ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đảnh phân tán từng tổ nhỏ hoặc từng người, lúc ẩn lúc hiện."]}, {"tu": "đánh chính diện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đánh thẳng từ phía trước mặt, đánh vỗ mặt,"]}, {"tu": "đánh công kiên", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đánh cứ điểm bằng bình lực, hoä lực mạnh."]}, {"tu": "đánh cuộc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cuộc với nhau, cỏ tính chất ăn thua,"]}, {"tu": "đánh dấu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm một dấu hiệu để dễ nhận ra khi cắn. Đánh dấu bằng bút chì đó chỗ cần đọc lại.", "Là sự kiện làm nổi bật một sự chuyển biến quan trọng. Cách mạng tháng Tám đánh dấu một bước ngaặi lớn trong lịch *ử nước Việt Nam."]}, {"tu": "đánh du kích", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tác chiến bảng lực lượng nhỏ, lẻ trên môt diên rânœ HẦn HA XS na 2 Sa lúc, bằng mọi thứ vũ khí thô sơ và hiện đại, kết hợp đánh tiêu diệt nhỏ vả vừa với đánh tiều hao rộng rãi và phá hoại."]}, {"tu": "đánh đá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Như đánh: chác."]}, {"tu": "đánh đảng xa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa mạnh hai tay theo hướng ngược nhau, theo bước đi,"]}, {"tu": "đánh đấm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Như đánh chác."]}, {"tu": "đánh đập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đánh để hành hạ, trừng phạt (nói khái quát)."]}, {"tu": "đánh đi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thợt.). Đi làm đi (thường dùng làm - tiếng chửi rủa)."]}, {"tu": "đãnh điểm diệt viện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đánh quân địch đóng cố định nhằm dụ địch đến tiếp viện để tiêu diệt."]}, {"tu": "đánh đòn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trừng phạt, răn dạy bằng roi vọt. Sợ bố đảnh đòn."]}, {"tu": "đánh đổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm đố chất lỏng khỏi vật chứa, làm đổ ngã vật ở tư thế đứng. Xhỡ tay đánh đổ cốc nước. Đảnh đổ cải ghế.", "Làm cho sụp đồ, rnất chỗ đứng. Đánh đổ chế độ độc tài. Đánh đổ một luận điểm,"]}, {"tu": "đánh đố", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa ra để đố (thường có tính chất ăn thua). Chuyên đánh đố."]}, {"tu": "đánh đôi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đấu thể thao mỗi bên có hai người, trong bóng bàn, quần vợt, v.v."]}, {"tu": "đánh đổi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đem ra đổi cho bằng được cái mình cần, bất chấp hơn thiệt, Những thành tựu đã phải đánh đối bằng xương máu. Bằng lòng đánh đổi với bất cứ giá nào. đánh đông dẹp bắc (cũ). Đánh thắng giặc hết nơi này đến nơi khác. đánh đồng đg, Coi như nhau những cái căn bản khác nhau. Không thể đánh đồng người tốt với kẻ xấu."]}, {"tu": "đánh đồng thiếp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Do chịu phù phép mả xuất hồn ra khỏi xác, vào trong cõi âm để đi tìm linh hồn người thân thuộc đã chết, theo mê tín."]}, {"tu": "đánh động", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho biết là đã xây ra sự việc cân để phòng, để kịp đối phó. Thấy cảnh sát, tên lưu manh đánh động cho đồng bọn."]}, {"tu": "đánh đơn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đấu thể thao mỗi bên có một người, trong bóng bản, quần vọt, v.v."]}, {"tu": "đánh đu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như đ¿ (ng. D. Ki đánh ẩu trên cảnh cây.", "Đứng và nhún trên đu cho đưa đi đưa lại. đánh đu với tỉnh Ví hành động đại đột chơi bởi với hạng người tỉnh ma quý quái."]}, {"tu": "đánh đùng", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.; thường nói đánh đùng một cải; dùng làm phần phụ trong câu). Đột nhiên, hoàn toàn không ai ngờ tới; như đừng một cái. Đang chuẩn bị lễ cưới, thì đánh đùng một cái, họ bỏ nhau. đánh máy đánh đụng đg, (kng.). Chung nhau cùng mổ thịt lợn, bỏ, v.v. Đánh đụng lợn với hàng xóm."]}, {"tu": "đánh đuổi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đánh và đuổi đi khỏi. Đánh đuối quản xâm lược. Ỷ"]}, {"tu": "đánh đường", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(eng.). Đi một cách vất vả, kh khăn vì đường dài hoặc có nhiều trở ngại. Đánh đường lên miễn núi thăm bạn."]}, {"tu": "đánh gần", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đánh trong tắm có hiệu quả lớn nhất của vũ khi."]}, {"tu": "đánh ghen", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có hành động thô bạo vì lòng ghen (trong tình cảm yêu đương, vợ chồng). Chị vợ hay đảnh ghen."]}, {"tu": "đánh giá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lớc tính giả tiên. Đánh giả chiếc đồng hỏ mới.", "Nhận định giá trị. Tác phẩm được dự luận đảnh giá cao,"]}, {"tu": "đánh giao thông", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đánh quân địch vận chuyển trên đường bộ hoặc đường thuỷ. %"]}, {"tu": "đánh giáp lá cà", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đánh gần bằng báng súng, lười lê, đao găm, gươm giáo, gậy gộc, v.v., hoặc bằng tay không."]}, {"tu": "đánh gió", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["cn. cạo gió. Xát mạnh một chỗ nảo đó trên mình người bị cảm với vật cứng, mỏng (thường bằng bạc) hoặc với chất cay nóng (dầu cao, tóc rối, gừng hoà với rượu), để kích thích tuần hoàn máu dưới da, theo lối chữa bệnh dân gian."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "cạo gió"}}, {"tu": "đánh gục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho thất bại hẳn, không còn có thể ngóc đâu dậy được nữa. Cường hào bị đánh gục. đánh hào ngầm đẹp. Đánh địch bằng cách chủ yếu dựa vào hệ thống hào ngầm.:"]}, {"tu": "đánh hỏng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Không cho đỗ trong kì thi (mặc đủ có thể đỗ), Đánh háng một thí sinh. đánh hôi đẹ. Lợi dụng đánh người mình vốn không ưa nhân lúc có vụ đánh nhau."]}, {"tu": "đánh hơi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngửi thấy mùi mả nhận ra có cái gì, ở đâu. Chó săn đảnh hơi môi.", "Nhận thấy một số dấu hiệu raà đoán ra đại khái đang có cái gì hoặc việc gì (thường hảm ý khính), Đánh hơi thấy bị công an theo dõi."]}, {"tu": "đánh khơi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đánh cả ở vùng biển xa bờ. đánh liều đạ. Liều để làm một việc gì. Đánh liêu nhảy xuống hố."]}, {"tu": "đánh lộn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph,). Đánh nhau (có tính chất giữa các cá nhân). Đảm trẻ con đảnh lộn.:"]}, {"tu": "đánh lộng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đánh cá ở vùng biển gần bờ."]}, {"tu": "đánh lửa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho bị mắc lừa. Bị đánh lừa. Đánh lừa dự luận."]}, {"tu": "đánh máy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["In chữ trên giấy bằng máy chữ; đánh máy chữ (nói tắt). Đánh máy tài liệu. Bản đánh máy. Giấy đánh máy*. đánh mùi"]}, {"tu": "đánh mùi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Đánh hơi."]}, {"tu": "đánh nhịp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm rõ các nhịp của một bản nhạc, bải hát bằng những động tác hoặc những tiếng đều đặn. Vừa hát vừa vỗ tay đảnh nhịp."]}, {"tu": "đánh ống", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cuộn sợi vào cái ống. Máy đánh Ống. th phấn đẹ. Béi phấn vào da mặt để trang điểm."]}, {"tu": "đánh rắm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Để cho hơi trong ruột thoát ra qua hậu môn. '"]}, {"tu": "đánh rơi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Để cho bị rơi, bị mất do vô ý. Đánh rơi cái cốc. Đánh rơi tài liệu. đánh số đp. Đánh dấu bằng số thứ tự. Đánh số trang bản thảo."]}, {"tu": "đánh suốt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cuộn sợi vào cái suốt."]}, {"tu": "đánh tháo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng vữ lực làm cho thoát khöi tình trạng bị giam cẩm, bị bao vây. Đột nhập trại giam, đánh thảo cho đồng bọn.", "(Con buôn) làm cho thoát khỏi sự ràng buộc của lời hứa để khối bán một món hàng. Đánh: £hảo vì thấy giá hàng lên."]}, {"tu": "đánh thọc sâu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đánh bằng cách lợi dụng chỗ sơ hở, nhanh chóng tiến vào tiêu diệt một số mục tiêu nằm sâu trong trận địa hoặc đội hình đối phương, tạo điển kiện cho chủ lực tiêu diệt địch."]}, {"tu": "đánh thức", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho thức dậy, Tiếng kểng đánh: thức mọi người. Đánh thức lòng tự trọng (b.)."]}, {"tu": "đánh tiếng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phát ra tiếng để cho người khác biết là có người. Đằng hắng đánh tiếng cho biết là có khách.", "Làm cho người khác biết được ý mninh một cách gián tiếp, qua người trung gian. Đảnh tiếng muốn gả con gái."]}, {"tu": "đánh tiêu diệt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tác chiến với mục đích tiêu điệt và bắt sống phần lớn hoặc toàn bộ sinh lực của đối phương, phả huỷ và chiếm đoạt phần lớn hoặc toàn bộ vũ khí và các phương tiện chiến đấu khác của đối phương."]}, {"tu": "đánh tiêu hao", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tác chiến với mục đích làm cho đối phương bị hao tốn về sinh lực, vũ khí và các phương tiện chiến đấu khác. đánh tráo đẹ. Dùng mánh khoé gian lận để thay thế. Tài liệu đã bị đánh tráo."]}, {"tu": "đánh trận địa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đánh theo lối dựa vảo hệ thống trận địa đề phòng ngự hoặc tiến công. đánh trống bỏ dùi Ví thái độ làm việc không đến nơi đến chốn, xưởng ra và hăng hái huy động mọi người làm lúc đầu, nhưng sau đỏ bỏ đở. đánh trống ghi tên Ví lối thu nạp ổ ạt nhiều người một lúc, bất kể người như thế nào, đánh trống lắng Nói sang một chuyện khác để tránh khỏi phải nói đến việc không muốn nói hoặc khó nói. đánh trống lấp Nói lớn tiếng hoặc làm ồn lên đế mọi người không còn có thế chú ý đến câu chuyện đang được nói đến."]}, {"tu": "đánh trống ngực", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có hiện tượng tim đập mạnh, Bắp do quá sợ hoặc quá hồi hộp. đánh trống qua cửa nhà sấm Ví việc trổ tài trước mặt người giỏi hơn gấp bội (thường dùng để nhận xét, phê phán, hoặc để tự nói vẻ mình một cách khiêm tốn)."]}, {"tu": "đánh tưng thâm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đánh thẳng và sâu vảo trận địa của đốt phương."]}, {"tu": "đánh úp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đánh bằng cách bí mật đến gắn nơi quân đối phương đóng rồi nhằm chỗ sơ hở để tiến công bất ngờ."]}, {"tu": "đánh vẩn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đọc từng con chữ, ghép lại thành vấn, từng tiếng một. Mới học đánh vần."]}, {"tu": "đánh vận động", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đánh không có chiến tuyến cố định, bằng lực lượng tương đối lớn, cơ động trên một chiến trường tương đối rộng, nhằm nơi đối phương sơ hở mả tiến công."]}, {"tu": "đánh vật", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng tay không ôm nhau, rồi người nảy cố dùng sức làm chơ người kia ngã xuống để giảnh phần thắng (một môn võ). Cuộc thị đánh vật,", "Đem hết sức ra đối phỏ một cách vất và. Đánh vật với sóng gió. Đánh vật với bài toản khó (b.)."]}, {"tu": "đánh vòng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đánh thọc sâu vào cạnh sườn, từ phía sau lưng đối phương."]}, {"tu": "đánh võng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đánh tay lái sang bên, làm cho xe chao nghiêng, đảo qua đảo lại như đưa võng. Tái xe đảnh võng, lạng lách trên đường phố. Xe đánh võng gây tai ngn."]}, {"tu": "đánh vỗ mặt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đánh thắng từ phía trước mặt."]}, {"tu": "đánh vu hối", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Đánh vòng. đao, đ, (ph.). (Củ đao, nói tắt). Dong riểng. Bộ: đao,"]}, {"tu": "đao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dao to dùng làm Binh khí thời xưa. Thanh đao.", "Phần xây cong lên như hình lưỡi đao ở góc mái đình, mái chùa, Đao đình."]}, {"tu": "đao bình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như öinh đao."]}, {"tu": "đao kiếm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đao và kiếm; bình khí thời xưa (nói khái quát)."]}, {"tu": "đao phủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kẻ chuyên việc chém người để thị hành án tử hinh thời trước. đao to búa lớn Ví lốt nói dùng lời lẽ cường điệu hoặc khoa trương quá đáng, không thích hợp với nội dung. đào, I d. Cây ăn quả hoặc làm cảnh, cùng họ với lê, mận, hoa màu đỏ hồng, quả hình tìm có lông mượt, Cành đào ngày Tết. 1t. (vch.). Có màu hồng hoặc màu đỏ tươi, Má đào mày liễu. Máu đào. Cờ đào."]}, {"tu": "đảo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). (Cây) roi."]}, {"tu": "đào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Diễn viên nữ trong các ngành sân khấu, điện ảnh (hàm ý coi thường). Đào xinẻ. đào, ởg. I Lấy lên một khối lượng đất đá để tạo thành một chỗ trống hoặc để tìm lấy vật gì ở dưới lòng đất. Đảo ao. Đào giếng. Kênh đào. Đào củ mài. Máy đào đất. 2 (kng.; dùng trong câu có ý phủ định). Tìm, kiếm được. Thứ ấy báy giờ đào đâu ra! _."]}, {"tu": "đào hoa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có duyên, được nhiều phụ nữ yêu mến. Số đào hoa."]}, {"tu": "đảo kép", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Diễn viên trong các ngành sân khẩu, điện ảnh (nói khái quát; hàm ý coi thường)."]}, {"tu": "đào lộn hột", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây ăn quả cùng họ với sẩu, quả trông như hạt đậu nằm trên để hoa hình quả đảo."]}, {"tu": "đào luyện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Rèn luyện con người qua thử. thách,"]}, {"tu": "đào mỏ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Moi tiên của người khác (thường bằng cách lấy con gái nhà giàu)."]}, {"tu": "đào ngũ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Rời bỏ hàng ngũ, trốn tránh việc phục vụ trong quân đội.", "Như đào nhiệm."]}, {"tu": "đào nguyên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(c; vch.). Nơi tiên ở, ví nơi cảnh đẹp, có người đẹp ở.:"]}, {"tu": "đào nhiệm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Nhân viên nhà nước) bỏ nhiệm vụ trốn đi."]}, {"tu": "đào nương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Á đào."]}, {"tu": "đào sâu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đi vào chiều sâu về mặt nhận thức. Đào sâu suy nghĩ. Vấn đê cần đào sâu."]}, {"tu": "đào tạo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho trở thành người có năng lực theo những tiêu chuẩn nhất định. Đảo /4o chuyên gia."]}, {"tu": "đào tẩu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(củ; id.). Bö trốn."]}, {"tu": "đào thải", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Loại bỏ ra khỏi môi trường nảo đó (nói về quá trình tự nhiên). Cơ thể đào thải chất độc. Vì lạc hậu mà bị đào thải. Luật đào thải tự nhiên."]}, {"tu": "đào thoát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trốn thoát khỏi nơi bị giam cầm. Đào thoát khỏi nhà từ. đào tơ liễu yếu (cũ; vch.). x. liểu yếu đào tơ."], "tham_chieu": {"xem": "liểu yếu đào tơ"}}, {"tu": "đão", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng đất lớn có nước bao quanh, ở sông, hồ, biển hoặc đại dương. #iỏn đảo."]}, {"tu": "đảo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm đổi ngược vị trí trên, dưới, hoặc trước, sau. Đảo cơm cho:zhỉn đêu. Đảo trật tự câu. Cày đáo phơi ải.", "Di chuyển qua lại hoặc lên xuống nhanh thành n:ột vòng, có ý tìm kiếm, xem xét. Đảo mắt nhìn qua một lượt. Máy bay đảo một vòng tìm người bị nạn.", "Mất thể thăng bằng sẵn có, nghiêng bên nọ đạo bên kia. Gió mạnh, thuyên đáo hẳn đi, Đi đảo qua đảo lại như người say rượu."]}, {"tu": "đảo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Đến rồi đi ngay, thường kết hợp khi đang làm việc gì. Tiện đường đảo qua nhà một lát, Tranh thú giờ nghỉ đảo ra hiệu sách. đão chánh (ph.). x. đáo chính."], "tham_chieu": {"xem": "đáo chính"}}, {"tu": "đảo chính 1", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lạt đố chính phủ một cách đột ngột và trải hiến pháp (nỏi về một nhóm người hiện đang hoặc trước đây có tham gia chính - quyền). Âm mua đảo chỉnh."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cuộc đảo chính. Lật đổ bằng đảo chính quân sự (đảo chính do giới quân sự tiến hành). Đảo chính hụt (kng.: thất bại)."]}, {"tu": "đảo điên", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["¡ Bị đảo lộn lớn về trật tự, đạo đức xã hội. Thời thế đảo điên. Nhán tình thể thái đáo điên. 2 Tráo trở, hay lừa đảo, lật lọng. Con người đáo điên. Thỏi đảo điên."]}, {"tu": "đảo điện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận dùng để đổi chiều dòng điện trong mạch điện một chiều."]}, {"tu": "đảo lộn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho thay đổi, xáo trộn lại hoàn toàn. Đảo lộn trật tự. Nhiều quan niệm cũ bị đảo lộn."]}, {"tu": "đảo ngược", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thay đổi ngược lại hoàn toản. Làm đảo ngược tình thế. Xu thế không thể đảo ngược |"]}, {"tu": "đáo nợ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trả nợ vay đã quả hạn bằng tiển vay mới,"]}, {"tu": "đảo phách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự đối thứ tự nhấn phách mạnh, phách nhẹ trong ô nhịp."]}, {"tu": "đão vũ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Cầu mưa. Lễ đáo vã."]}, {"tu": "đáo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trò chơi của trẻ em, ném đồng tiền hoặc vật tương tự vào một cái đích. Đánh đáo. Đáo lễ."]}, {"tu": "đáo để I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Quá quất trong đối xử, không chịu ở thế kém đối với bất cứ ai. Thằng bé đảo để, không chịu nhường qi."]}, {"tu": "lỉ", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.). Quả chừng, hết sức. Äfón ăn ngon đáo để. Vui đáo để."]}, {"tu": "đạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị hành chính thời xưa, tương đương với tỉnh ngày nay."]}, {"tu": "đạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ dùng để chỉ từng đơn vị cánh quân lớn hành động độc lập. Đạo quán."]}, {"tu": "đạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; trtr.). 1 Từ dùng để chỉ từng đơn vị văn kiện quan trọng của nhà nước. Đạo dụ. Đạo nghị định. 2 Từ dùng để chỉ từng đơn vị vật mà người theo tôn giáo tin là có phép lạ của thần linh. Đạo Öua."]}, {"tu": "đạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người cai quản một xóm ở vùng dân tộc Mường trước Cách mạng tháng Tám."]}, {"tu": "đạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường lối, nguyên tắc mả con người có bổn phận giữ gìn và tuân theo trong cuộc sống @® đạo Bà La Môn xã hội (thường theo quan niệm cũ). Đạo làm người. Đạo vợ chồng. Ăn ở cho phải đạo. Có thực mới vực được đạo (tng.).", "Nội dung học thuật của một học thuyết được tôn sùng ngảy xưa. Tìm thầy học đạo. Mểến đạo thánh hiển.", "Tổ chức tôn giáo. Đạo Phát*. Đạo Thiên Cñúa*.", "(kng.). Công giáo (nói tắt). Đi đạo (theo Công giáo). Nhà thờ đạo. Không phán biệt bên đạo hay bên đời,:"]}, {"tu": "đạo Bà La Môn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tôn giáo cổ xưa ở Ấn Độ, thờ nhiều thần, phân chia xã hội thành bốn đẳng cấp, trong đó đặc biệt để cao đẳng cấp Bà La Môn (thầy tu)."]}, {"tu": "đạo Cao Đải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tôn giáo ra đời ở Nam Bộ những năm 20 của thế kỉ XX."]}, {"tu": "đạo chích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Kẻ cắp, kẻ trộm. Bị đạo chích cạy cửa lấy mát."]}, {"tu": "đạo cô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Người đàn bà tu hành theo đạo giáo. đạo Cơ Đốc d, (cũ). Đạo Kitô."]}, {"tu": "đạo cụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đỏ dùng để biểu diễn của diễn viên hoặc để trang trí trên sân khấu. đạo diễn I áp. Chỉ huy và hưởng dẫn toản bộ công việc diễn xuất, trong nghệ thuật điện ảnh, sân khẩu. Đạo điễn một cuổn phim."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người làm việc đạo diễn, Nhà đạo diễn kịch nói. đạo đức d, 1 Những tiêu chuẩn, nguyên tắc được dư luận xã hội thừa nhận, quy định hành vỉ, quan hệ của con người đối với nhau và đối với xã hội (nói tổng quát). 2 Phẩm chất tốt đẹp của con người do tu đưỡng theo những tiêu chuẩn đạo đức mà có. Người có đạo đức. Giọng đạo đức #i4 (đạo đức ngoài miệng)."]}, {"tu": "đạo đức học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoa học nghiên cửu nội dụng và quá trình phát sinh, phát triển của đạo đức."]}, {"tu": "Đạo giáo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tôn giáo gốc từ Trung Quốc do Trương Đạo Lăng sáng lập ở thế kỉ II, thờ Lạo Tử (gọi tôn là “Thái Thượng Lão Quân”) làm ông tố của đạo.", "(id.). Tôn giáo (nói khái quát),"]}, {"tu": "đạo hàm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số nói lên tốc độ biến thiên của một hảm số xưng quanh một điểm."]}, {"tu": "đạo hiếu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đạo làm con, lấy lòng kính yêu và biết ơn cha mẹ làm nguyên tắc phải giữ gìn và tuân theo. Sống cho tròn đạo hiếu. Biết giữ đạo hiếu với cha mẹ. „: đạo Hindu cv. đạo Hinđư cn. 4 Đá giáo; Ấn giáo. d. Tôn giáo ra đời khoảng thế kỉ IV, ở Ấn Độ; được hình thành trên cơ sở đạo Bà La Môn có tiếp thu một số yếu tố của đạo Phật, và một Số tín ngưỡng dân gian khác."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "4 Đá giáo; Ấn giáo", "cung_viet": "đạo Hinđư cn"}}, {"tu": "đạo Hồi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. Hỏi giáo."], "tham_chieu": {"xem": "Hỏi giáo"}}, {"tu": "đạo hữu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ dùng trong một vài tôn giáo để gọi nhau giữa các tin đồ."]}, {"tu": "đạo lslam", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. Zfồi giáo. đạo Không d, x. Khổng giáo."], "tham_chieu": {"xem": "Zfồi giáo"}}, {"tu": "đạo KHô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. Kiô giáo."], "tham_chieu": {"xem": "Kiô giáo"}}, {"tu": "đạo Lão", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Học thuyết của Lão T ử, tôn sùng tự nhiên, có nhân tố biện chứng pháp và khuynh hướng võ thần luận. đạo lÍ cv. đạo ý. d. Cải lề hợp với đạo đức. Đạo lí lầm người."], "tham_chieu": {"cung_viet": "đạo ý"}}, {"tu": "đạo lộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Đường sá."]}, {"tu": "đạo luật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Văn bản pháp luật của nhà nước. Hiển pháp là một đạo luật cơ bản của nhà nước. Các đạo luật về bảo vệ quyển công dân. đạo lý x. đạo 1."], "tham_chieu": {"xem": "đạo 1"}}, {"tu": "đạo mạo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra lúc nào cũng nghiêm trang. Còn ít tuổi mà rất đạo mạo. Vẻ mặt đạo mạo."]}, {"tu": "đạo nghĩa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều hợp với đạo đức và là phải. Việc làm trải đạo nghĩa,"]}, {"tu": "đạo ôn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh hại lúa do một loại nấm ĐÂY Ta, làm lá bị chết, thân bị thối đen, bông bị bạc lép."]}, {"tu": "đạo Phật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tôn giáo ra đời ở Ấn Độ thế kỉ VỊ trước công nguyên, do Thích Ca Mâu Ni sáng lập. đạo quân thứ năm x. đội quân thứ năm."], "tham_chieu": {"xem": "đội quân thứ năm"}}, {"tu": "đạo sĩ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Người tu hành theo đạo giáo, người tu tiên."]}, {"tu": "đạo tặc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Trộm Cướp."]}, {"tu": "đạo Thiên Chúa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ). Công giáo."]}, {"tu": "đạo Tin Lành", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Nhánh của đạo kitô, tách khỏi Công giáo sau cuộc vận động Cải cách tôn giáo thế kỉ XVI,"]}, {"tu": "đạo văn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Lấy, hoặc căn bản lấy sảng tác văn học của người khác làm của minh,"]}, {"tu": "đáp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hạ xuống và dừng lại trên một chỗ nào đó, không bay nữa: Thuỷ phi cơ đáp xu��ng mặt biển. Cò trắng đáp xuống đồng."]}, {"tu": "đáp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ném mạnh nhằm một cái đích nảo đó. Đáp lựu đạn vào lỗ châu mai. đáp; đg, Đinh thêm miếng vật liệu ấp sắt vào (thưởng nói về quần áo). Quần vá đăng, đáp hai đâu gối."]}, {"tu": "đáp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lên một phương tiện vận tải hành khách để đi tới nơi nào đó. Đáp xe lửa đi Vinh. Đáp máy bay ở Hà Nội đi Paris."]}, {"tu": "đấp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trả lời. X hở: người đáp. Viết thư đáp.", "Biểu thị bằng hành động, thái độ, thưởng là đồng tình, trước yêu cầu của người khác, Đáp lời kêu gọi cửa giúp vùng bị lụt, nhiễu nơi quyên góp tiên của, thuốc men.", "Biểu thị bằng hành 29I động, thái độ tương xứng với việc làm, với thái độ tốt của người khác đối với mình. Cố gắng học tập, đáp lại công ơn dạy đỗ của cô giáo. Cửi chào đáp lễ."]}, {"tu": "đáp án", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Bản giải đáp được chuẩn bị trước cho một vấn đề, thường là cho đầu để thi."]}, {"tu": "đáp số", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Số ghi kết quả của một bài toán. 7m đáp số. Đáp số đúng."]}, {"tu": "đáp từ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(trr.). Lời đáp lại trong buổi lễ long trọng. Đọc đáp từ."]}, {"tu": "đáp ứng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đáp lại đúng với đòi hỏi. Đáp ứng yêu cầu. Đáp ứng lòng tin cậy."]}, {"tu": "đạp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Đưa chân thẳng tới, cho gan bàn chân chạm mạnh vào. Đạp cửa xông vàa nhà. Đạp bằng*.", "Đặt mạnh chân lên, làm cho chịu tác động của sức nặng toàn thân, Đạp phải gai. Dùng trâu đạp lúa (cho thỏc rời ra khỏi bông).", "Làm cho vận động bằng sức ẩn của bản chân. Đạp máy khâu. Đạp xe đạp.", "(ng.). Đạp xe đạp (nói tắt). Chủ nhật nào cũng đạp ra ngoại ô."]}, {"tu": "đạp bằng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ví hành động vượt lên trên và khắc phục hết trở ngại. Đạp bằng chông gai."]}, {"tu": "đạp đổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho hỏng, cho sụp đổ. Xhóng được ăn thì đạp đố."]}, {"tu": "đạp lôi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vũ khí thô sơ, gồm một vật nổ (như lựu đạn, min) gài đưới đất như một cái bẫy, khi giảm phải thì nổ."]}, {"tu": "đạp mái", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giao cấu (chỉ nói về con trống đối với con mái). Gà đạp mái."]}, {"tu": "đát", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ng.). Hạn sử dụng ghí trên hảng hoá (thường lả được phẩm và thực phẩm đóng hộp). Đồ hộp quá đát."]}, {"tu": "đạt I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["! Đến được đích, thực hiện được điền nhằm tới. Đạt mục đích. Nguyện vọng chưa đạt. Năng suất đạt 10 tẩn một hecta. Thi kiểm tra đạt loại giỏi. 2 (cũ). Đưa cải mang nội dung thông báo chuyển đến đối tượng thông bảo. Đạt giấy mời đi các nơi."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đạt yêu cầu, mức tương đối (thường nói về sự đánh giả nghệ thuật), Đừng chữ đạt. Bài thơ đạt.", "(1d.; kết hợp hạn chế). (Vận hội) may mắn, làm việc gì cũng dễ đạt kết quả mong muốn. Vận đạt. đạt lí thấu tỉnh cv. đạt lý thấu tình Thoả đáng cả về li lẽ lẫn tỉnh cảm, Cách giải quyết đạt lí thấu tình."], "tham_chieu": {"cung_viet": "đạt lý thấu tình Thoả đáng cả về li lẽ lẫn tỉnh cảm, Cách giải quyết đạt lí thấu tình"}}, {"tu": "đau", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["! (hay đợ.). Có cám giác khó chịu ở bộ phận bị tổn thương nào đó của cơ thể, Đau nhỏi Ó tìm. Bệnh đau mắt hội. Đau điếng người. 2 (hay đg.). (ph.). Ốm. Đau nặng. Đỏi ăn rau, đây đau uống thuốc (tng.). 3 (hay đg.). Ở trạng thái tỉnh thần, tỉnh cảm rất khỏ chịu. Lòng đau như cắt. 4 Có tác dụng làm cho đau. Trần đòn đau. Câu chuyện đau lòng. Vấn đề đau đầu (b.; rất khó nghĩ)."]}, {"tu": "đau đầu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái không yên lòng do đang có điều quan tâm, lo lắng, Nổi nhở đau đầu.", "(Cách nhìn) chăm chăm, biểu lộ sự quan tâm lo lắng không yên. Nhìn đau đầu. - đau đớn t. t Đau mức độ cao (nói khái quát). Bệnh gây đau đớn kéo dài. Nỗi đau đón trong lòng.", "Có tác dụng làm cho đau đớn, Những thất bại đau đón."]}, {"tu": "đau khổ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đau và khổ về tính thần, Cuộc đời đau khổ."]}, {"tu": "đau lòng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đau đớn, xót xa trong lòng; thương tâm. Đau lòng trước cảnh tàn phả của chiến tranh. Câu chuyện đau lòng."]}, {"tu": "đau ốm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ốm (nói khái quát). Phòng lúc đau ốm."]}, {"tu": "đau thương", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đau đớn xót thương. đau xót t, Đau đớn xót xa."]}, {"tu": "đau yếu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như đau ổm. đay; I d. Cay trồng thân cỏ, lá đài có hai ría ở phía gốc, quả tròn, vỏ thân có sợi dùng làm bao tải, làm dây buộc. Đáy đay."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(Œng.). Rau đay (nói tắt). đay; đẹ. Nói đi nói lại một nội dung không có gì khác trước, nhưng với giọng điệu làm người ta khó chịu, để cho bð tức. Nói đay. Chỉ có thể mà cứ đay đi đay lại mãi,"]}, {"tu": "đay Ấn Độ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. cẩn sa. đay đả đẹ. (¡d.). Nói đi nói lại một chuyện, với giọng kéo dài, cho bỗ tức. Chuyện chẳng có gì mà cứ äay đả mãi. Giọng đay đả. đay đây đẹ. (cũ; ¡d.). Đây đấy. đay nghiễn đẹ. Đay một cách rất khó chịu, nhằm làm cho người khác phải khổ tâm. Giọng Ẩay nghiễn. k"], "tham_chieu": {"xem": "cẩn sa"}}, {"tu": "đày", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa đi giam ở một nơi xa (một loại hình phạt). Bị đày đi xa. Đi đây.", "(id.). Bắt phải chịu cảnh khổ sở, cực nhục."]}, {"tu": "đày ải", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡iđ.). Đày đi xa (nói khái quát).", "Bắt phải chịu mọi điều khổ sở, cực nhục. ðj giam cẩm, đày di."]}, {"tu": "đày đoạ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["cn. đẩy đoa. Bắt phải chịu cảnh sống đau khổ, cực nhục. Kiếp tôi đòi bị đày đoa."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "đẩy đoa"}}, {"tu": "đày tớ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Đây tớ."]}, {"tu": "đãy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Túi to bằng vải, miệng có đải thắt, dùng ˆ đựng đồ mang đi đường. Xách đãy quản áo. Vác mội đây gạo. đáy"]}, {"tu": "đáy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần sâu nhất trong lòng một vật đựng hoặc nói chung một vật có lòng trăng. Đáy bình. Cát tận đáy hòm. Ếch ngôi đáy giếng (tnp.). Lòng tham không đáy (không có giới hạn). Tiếng nói tự đây lòng,", "(chm.; kng.). Cạnh đảy hoặc mặt đáy (nói tắt), Đáy của tam giác."]}, {"tu": "đáy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lưới đánh cá hình ống to và dài, có cọc để giữ miệng lưới. Đóng đáy ở cửa sông."]}, {"tu": "đáy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. đản đáy. _. đáy biển mò kim Vi việc tìm kiếm hết sức khó khăn mả hầu như không có hì vọng thành công."], "tham_chieu": {"xem": "đản đáy"}}, {"tu": "đắc chí", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Được thoả mân điều hằng mong tuổn.", "Tỏ ra thích thú vì đại được điều mong muốn. ung đùi, cười đắc chỉ, Tiểu nhân đắc chỉ."]}, {"tu": "đắc cử", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Được trúng cử. Đắc cử tổng thống."]}, {"tu": "đắc dụng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Được dùng với ý coi trọng. Nghé ấy bây giờ rất đắc dụng."]}, {"tu": "đắc đạo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đạt tới chỗ cao sâu của đạo (nói về người tu theo đạo Phật). Nhà sư đắc đạo."]}, {"tu": "đắc địa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["† (Mỏ mả) đặt ở vị trí tốt, khiến con cháu được gập nhiều may mắn, theo thuật phon thuỷ; được đất, Chán chỗ ấy đắc địa. 2 (kng,). vị trí thích hợp để phát huy được tác dụng mong muốn (thưởng nói về việc dùng từ ngữ, hình tượng văn học). Từ dùng đắc địa, làm cho câu văn rất hay."]}, {"tu": "đắc kế", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(củ; íd.). Như đắc sách,"]}, {"tu": "đắc lực", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Người, lực lượng giúp việc) có khả năng làm tốt công việc được giao. Người cộng tác đắc lực."]}, {"tu": "đắc sách", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Cách làm có suy nghĩ, mưu tính) hay, có thể mang lại kết quả mong muốn. ¿àm như thế mới là đắc sách. đắc thắng I đg, Giành được phản thắng, Đắc thẳng trong cuộc tranh cử II (. Kiêu hãnh khi đã giành được phần thắng. Cười đắc thắng. Vé mặt đắc thắng,"]}, {"tu": "đắc thất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; id.). Cái được và cái mất, thành công và thất bại (nói khái quát)."]}, {"tu": "đắc thế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Có được thế thuận lợi. Đắc thế, tiến lên tiêu điệt địch.", "(cũ). Có được quyên thế."]}, {"tu": "đắc tội", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Có tội lớn với ai, Đắc tội với tố tiên. đắc ý:. Thích thú vì được như ý muốn; đắc chí. Đắc ý, cười khanh khách. Nghĩ được câu thơ hay lấy làm đắc ÿ."]}, {"tu": "đặc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Hỗn hợp chất lỏng với những chất khác) có thành phản những chất hỗn hợp nhiều hơn bình thường; trái với loãng. Sữa đặc. Đặc sệt*, Chè pha đặc. Có đặc.", "(Khoảng không gian) có những cái chứa trong đó nhiều hơn bình thường, đến mức như không còn chửa thêm được nữa. Máy đen kéo đặc bầu trời, Chữ ghỉ đặc cả trang giấy.", "Không có hoặc hầu như không có khoảng trống ở bên trong, phân biệt với rồng. Tre đực đặc ruột. Quả bí đặc. Xe lốp đặc.", "Thuận tuỷ, chỉ có hoặc hầu như chỉ có một tính chất nào đó. Cách phát âm đặc địa phương.", "(dùng"]}, {"tu": "phụ sau một số ít", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["). Ở mức nhự hoân toản, một trâm phản trăm. Zlzj /ai điếc đặc. Giọng khẩn đặc. Dốt đặc hơn hay chữ lỏng (tng,)."]}, {"tu": "đặc ân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(trtr.). Ơn đặc biệt. Ban cho nhiều đặc ân."]}, {"tu": "đặc biệt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Khác hẳn những trường hợp thông thường về tính chất, chức nâng hoặc mức độ. À2: vinh dự đặc biệt. Ra số bảo đặc biệt. Thông thêm thàu, đặc biệt là sắn."]}, {"tu": "đặc cách", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Đặc biệt để cho hưởng một quyền lợi nào đó, không cần theo thể thức đã quy định. Được đặc cách thăng hai cấp. Được đặc cách nhận vào học, không phải thí."]}, {"tu": "đặc chế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Được chế tạo đặc biệt để dùng riêng cho một việc hoặc một đối tượng nhất định, Xăng đặc chế cho máy bay phản lực. Gia Công trên máy móc đặc chế"]}, {"tu": "đặc chúng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I (thường dùng phụ sau d.). Thuộc chủng loại đặc biệt để dùng vào một mục đích nào đó. Vä khí đặc chủng. Đơn vị đặc chủng. Loại xe đặc chúng có thể chiến đấu ở mọi địa hình. 2 (Động thực vật) thuộc chủng loại đặc biệt. Chím gõ kiến xanh mó vàng đặc chủng của Việt Nam và Trung Quốc. Loài thực vật đặc chủng. đặc công I đg, Đánh theo lối bí mật, bất ngờ, bảng lực lượng và trang bị tỉnh gọn, tiến công nhanh và mạnh những mục tiêu hiểm yếu, đạt hiệu suất chiến đấu cao. Đánh đặc công."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ đội chuyên dùng lối đánh đặc công. Chiến sĩ đặc công. Binh chúng đặc công."]}, {"tu": "đặc dụng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có công dụng đặc biệt. Máy móc đặc dụng. Rừng đặc dụng."]}, {"tu": "đặc điểm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nét riêng biệt. Những đặc điểm khí hậu của một vùng. Đặc điểm tâm lí của trẻ em."]}, {"tu": "đặc hiệu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Có hiệu quả đặc biệt. Thuốc đặc hiệu *,"]}, {"tu": "đặc hữu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Động, thực vật, khoáng vật) quý hiếm, chỉ còn thấy có ở một vài vùng nảo đó. Bảo vệ các loài chim, thủ đặc hữu của Việt Nam."]}, {"tu": "đặc khu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị hành chính đặc biệt, có ý nghĩa quan trọng riêng về kinh tế, chính trị hoặc quân sự -"]}, {"tu": "đặc khư kinh tế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khu vực dành riêng để thu hút vốn và công nghệ nước ngoài, với những chính sách có ưu đãi."]}, {"tu": "đặc kỊt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ng.). Hết sức dày đặc, đông đặc. Đường phố đặc lịt những người."]}, {"tu": "đặc mệnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). (Nhà nước) giao cho một nhiệm vụ đặc biệt, Đại sứ đặc mệnh toàn quyền *,"]}, {"tu": "đặc nhiệm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Được giao một nhiệm vụ đặc biệt. Đơn vị cảnh sát đặc nhiệm."]}, {"tu": "đặc phái", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cử đi làm một nhiệm vụ đặc biệt."]}, {"tu": "đặc phái viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người được cử đi làm một nhiệm vụ đặc biệt. Đặc phải viên của chính phả."]}, {"tu": "đặc quyền", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quyền đặc biệt, ngoài lẽ thường, đành riêng cho một cá nhân, một tập đoàn hay một giai cấp."]}, {"tu": "đặc quyền đặc lợi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quyền lợi đặc biệt, ngoài lè thưởng, dảnh riêng cho một cá nhân, một tập đoàn hay một giai cấp."]}, {"tu": "đặc quyền lãnh sự", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Quyền lợi đặc biệt mả cán bộ lãnh sự được hướng ở một nước tigoài khi làm nhiệm vụ."]}, {"tu": "đặc quyển ngoại giao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quyền lợi đặc biệt mà cán bộ ngoại giao được hưởng ở một nước ngoài khi làm nhiệm vụ."]}, {"tu": "đặc san", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số tạp chỉ ra đặc biệt, tập trung vào một chủ đề."]}, {"tu": "đặc sản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sản phẩm đặc biệt của một địa phương. Hoa quả đặc sân, Cửa hàng ăn đặc sản."]}, {"tu": "đặc sắc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có những nét riêng, hay, đẹp khác mức thường. Tiết mực văn nghệ đặc sắc, Thành tích đặc sắc."]}, {"tu": "đặc sệt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ng.). 1 Đặc đến mức như là được cô lại. Cháo gạo nếp đặc sệt, 2 Như đặc (ng. 4; nhưng nghĩa mạnh hơn), Mới đặc sệt giọng xứ Nghệ."]}, {"tu": "đặc tả I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mô tả thật chí tiết một bộ phận đặc biệt tiêu biếu để làm nổi bật bản chất của toàn thể. Một đoạn phim đặc tả."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thể văn linh hoạt có tính chất trung gian giữa kí và truyện, mang nhiều yếu tố chính luận."]}, {"tu": "đặc tài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tài năng đặc biệt, ít người có; biệt tài, Có đặc tài về âm nhạc. đặc thử I (. Có tỉnh chất riêng biệt, làm cho khác với sự vật khác cùng loại. Xót đặc thù. Phái triển theo quy luật đặc thù."]}, {"tu": "IH", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nét riêng biệt làm cho sự vật này khác với sự vật kía cùng loại. Đặc thù dân tộc."]}, {"tu": "đặc tính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tính chất riêng, không giống với tính chất các sự vật khác. Thích cái mới, cái lạ là đặc tính của tuổi trẻ."]}, {"tu": "đặc trách", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chịu trách nhiệm riêng về một đám công tác nảo đó. Đặc trách công tác thuỷ lợi. Cản bộ đặc trách."]}, {"tu": "đặc trị", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Thuốc) có tác dụng đặc biệt để điều trị một loại bệnh nào đó. Rimifon là thuốc đặc trị đối với bệnh lao."]}, {"tu": "đặc trưng I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nét riêng biệt và tiêu biểu, được xem lả dấu hiệu để phân biệt với những sự vật khác. Đặc trưng của văn học."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.). Có tính chất riêng biệt và tiêu biểu, làm cho phân biệt được với những sự vật khác. Nét đặc trưng. Trống đồng đặc trưng cho văn hoá Đồng Sơn."]}, {"tu": "đặc vụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ quan đặc biệt chuyên làm nhiệm vụ do thám, phá hoại các lực lượng cách mạng.", "Nhân viên đặc vụ. ÀZqng lưới đặc vụ."]}, {"tu": "đặc xá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Cơ quan quyền lực tối cao của một nước) tha hẳn hoặc giảm hình phạt cho những mm phạm nhãn nhất định, Kï sắc lệnh đặc xả cho một số phạm nhân."]}, {"tu": "đăm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). (Tay hoặc chân) phải. Chán đăm đá chân chiêu."]}, {"tu": "đăm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dùng ở đạng láy). 1 Có sự tập trung chú ý hay tập trung suy nghĩ rất cao, hướng về một phía hay một cái gì đó, Mhin đăm đảm không chớp. Mắt đăm đăm nhìn về phía xa. 2 (Nét mẠU hơi cau lại biểu lộ sự lo nghĩ cao độ. Nát mặt lúc nào cũng đăm đăm, cau có."]}, {"tu": "đăm chiêu ï", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). (Bên phải và bên trái). Bốn bến, cả các phía; nhiều bể. Tử ngày ăn phải miếng trấu, Miệng ăn, môi đỏ, dạ sâu đăm chiêu (cả.)."]}, {"tu": "HI", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hay đg.). Có vẻ đang bận lòng suy nghỉ, băn khoăn nhiều bể. Vẻ mặt đăm chiêu."]}, {"tu": "đăm đắm", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Từ gợi tả cách nhìn hết sức chăm chú, với vẻ say mê, tha thiết. Ä4á nhìn người yêu đăm đắm."]}, {"tu": "đằm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Êm vả đều, không có những biến đổi đột ngột trong quá trình điễn ra hoặc quá trình vận động. Thuyễn chở nặng nên ải đầm. Giọng hát rất đầm,", "Làm chủ được tình cảm của mình, để cho tỉnh cám lắng xuống, không có những phản ứng đột ngột. Người đầm tính, đảm; (ph.). x. đẩm. đầm đìa (củ; id.). x. đẩm đầa."], "tham_chieu": {"xem": "đẩm"}}, {"tu": "thắm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Tỉnh cảm) nồng nản và có chiều sâu, khó phai nhạt, Ä4đi tỉnh đầm thẳm. Cái nhìn đầm thẳm yêu thương."]}, {"tu": "đẫm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hay đp.). (cũ; ¡d.). Đăm. đắm đẹ. 1 (Thuyền, tàu) bị chim hoàn toàn. Thuyên đắm. Qua sông đắm đò. Tàu bị đánh đắm. 2 BỊ bao phủ hoàn toàn bởi một cái gì có sức chỉ phối lớn. Cây cổi đắm mình trong sương đêm.. Xóm làng đấm trong giấc ngủ (b.). Đắm mình trong suy nghĩ (b.)."]}, {"tu": "đắm đuổi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Chìm đắm trong cảnh khổ cực, không có lối thoát. Cưa dán khỏi nơi đắm đuối.", "Say mê tới mức tình cám hoản toàn bị thụ hút, không còn biết gì khác nữa. Đắm đuối trong tình yêu. Cái nhìn đắm đuổi. đấm nguyệt say hoa Như say hoa đắm nguyệt."]}, {"tu": "đắm say", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như say đắm. đặm (ph; iđ.). x, đệm. đặm đà (ph; ¡d_). x. đệm đà."], "tham_chieu": {"xem": "đệm đà"}}, {"tu": "n", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Đè mạnh xuống và giữ dưới lực ép; như dần,"]}, {"tu": "đẫn I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng sức làm đứt thân cây bằng vật có lười sắc, thường là dao. Đẩn cáy."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đoạn thân cây đẫn ra. Mô: đẫn mía."]}, {"tu": "đẫn đo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cân nhắc giữa nên và không nên, chưa quyết định được. Có điểu muốn nói, nhưng đân đo mãi."]}, {"tu": "đăng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ đan bằng tre, hình phên, dùng chắn ngang dòng nước mà quây bắt cá. Cắm đăng bắt cá."]}, {"tu": "đăng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["In lên báo chí. Gửi bải đăng bảo. Đăng tin."]}, {"tu": "đăng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Ghi tên đi lính. Ä#ãn hạn lính, lại đăng khod nữa. đăng bạ cn. đăng bộ đg. (cũ). Đăng kí."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "đăng bộ đg"}}, {"tu": "đăng cai", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chịu trách nhiệm, theo sự phân công lần lượt, tổ chức vật chất một đám hội trong làng xóm ngày trước. Đăng cai việc làng.", "Đừng ra tố chức một cuộc gì đó có nhiều người hoặc nhiều tố chức tham gia. Đăng cai đêm liên hoan văn nghệ. Nước đăng cai tổ chức hội nghị (có nhiều nước tham gia)."]}, {"tu": "đăng đài", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Lên võ đài, đăng đàn đẹ. 1 (cn; kc.). Lên điển đản. Đăng đàn diễn thuyết. 2 (trtr.). Lên đài để làm lễ, Nhà sư đăng đàn làm lễ."]}, {"tu": "đăng đắng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. đáng (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "đáng"}}, {"tu": "đăng đó", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đỏ đan bằng tre như đăng, đó, để đánh bắt cá (nói khái quát)."]}, {"tu": "đăng đối", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có sự tương xứng, sự cân xứng về mặt hinh thức bố cục trong nghệ thuật tạo hình, Hình chạm hai bông sen có cánh đăng đối nhau. Tối bố cục đăng đối."]}, {"tu": "đăng đường", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cù). 1 cn, thăng đường. (Quan lại) ra công đường làm việc. 2 (Toả án thời trước) mở phiên toả xét xử. Toà đăng đường xử án."]}, {"tu": "đăng hoả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Đèn và lửa, chỉ công sức học tập."]}, {"tu": "đăng khoa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cù; vch.). Thi đồ. đăng kí cv. đăng ký. I đg. Ghi vào số của cơ quan quần lí để chính thức được công nhận cho hưởng quyền lợi hay làm nghĩa vụ. Đăng kí kết hôn. Đăng kí kinh doanh. Đăng kd nghĩa vụ quân sự. Đăng kí hộ tịch (đăng kí những sự kiện về hộ tịch với cơ quan hành chính an ninh). 1 d. Giấy chứng nhận đã đăng kí, Cấp đăng kí."], "tham_chieu": {"cung_viet": "đăng ký"}}, {"tu": "đăng kiểm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Cơ quan nhà nước) kiểm tra việc thực hiện các tiêu chuẩn đảm bảo an toàn vận hành tàu biển, an toàn của người vả hàng hoá ở trên tàu. Đăng kiếm tàu thuỷ. đăng ký x. đăng kí."], "tham_chieu": {"xem": "đăng kí"}}, {"tu": "đăng quang", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trư.). Lên ngôi vua. ⁄ễ đăng quang."]}, {"tu": "đăng tải", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như đăng,. Đăng tải trên báo chỉ. “đăng-ten” x. đăngfen. đăng trình đẹg. (cũ; vch.). Lên đường đi xa."], "tham_chieu": {"xem": "đăngfen"}}, {"tu": "đẳng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi, trong quan hệ đối lập với một nơi khác. Mgồi ở đẳng mũi thuyần, đừng ngồi ở đằng lải. Mặt trời mọc đằng đông. Đến chơi đằng nhà bạn.", "(kng.}. Phía của người hoặc những người nào đỏ, trong quan hệ đối lập với một phía khác; bên. Đằng họ nhà gái, Bà con về đằng ngoại.", "(kng.). Loại, trong quan hệ đối lập với một loại khác. Mua thứ vái đằng dày ấy, đừng mua đẳng mỏng.", "Lối, trong quan hệ đổi lập với một lối khác. Ðí đằng này gần hơn. Nói một đằng, làm một nẻo. Nói hay không nói, đằng nào n ta cũng biết rồi. đăng: đg. (cũ), Căng cho thẳng. Bị đằng ra đảnh mộit trận."]}, {"tu": "đẳng ấy", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(kng.). Từ ngữ dùng để gọi bạn một cách thân mật (thưởng giữa bạn bẻ cỏn ít tuổi). Đằng ấy giúp mình một tay."]}, {"tu": "đẳng đằng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhọt trong tai, gây chây mủ tai. Lên đằng đằng."]}, {"tu": "đẳng đẳng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). 1 (¡d,). Tỏ ra có sức sống vượt mạnh lên, bốc mạnh lên. Z4 tốt đằng đằng. 2 Tỏ ra có tỉnh thắn mãnh liệt, như hừng hực bốc lên. Vé mặt đằng đằng sả: khí, Hạn thù dâng đằng đằng."]}, {"tu": "đẳng đẫng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Dài quá, không biết bao giờ mới hết (thường nói về thời gian)....Một ngày đằng đẳng xem bằng ba thu (cả.). đẳng hắng đp. Phát ra tiếng như tiếng ho khẽ trong cổ họng, thường để chuẩn bị nói hoặc để làm hiệu. Đẳng bắng hai ba tiếng rồi mớt nỏi tiếp. Có tiếng đằng hẳng ở ngoài cửa."]}, {"tu": "đẳng la", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Loài dây leo; đùng để ví thân phận người vợ lẽ."]}, {"tu": "đẳng ngà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Loại tre nhỏ, mọc thành khóm, thân vàng óng có chỉ xanh, thường trồng làm cảnh. đẳng thằng +. 1 (1d). Ngay thẳng và đường hoàng. Ấn nói đằng thằng. Cứ đằng thằng mà làm. 2 (thường dùng làm phần phụ trong câu). Trong điền kiện giả thiết là bình thường. Đằng thằng ra, công việc phải xong từ tuần trước. Đẳng thằng thì nó: cũng có vợ, có con rồi."]}, {"tu": "đẳng văn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). (Nhân vật trong truyện thần thoại) cưỡi mây mà đi trên không. Có phép đằng ván. đằng vân giá võ (c1). (Nhan vật trong truyện thần thoại) cưỡi mây, cưỡi mưa mà đi trên không."]}, {"tu": "đẳng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bản gỗ nhỏ, kiểu cổ, dài và cao, thường dùng làmi bàn thờ. Trưng để đầu đẳng*."]}, {"tu": "đẳng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.; kng.). Đằng ấy, phía ấy. Để ở g."]}, {"tu": "đẳng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thứ bậc về trình độ võ thuật. 7i /én đẳng. Mang đại nhất đẳng. Hội đồng gồm các võ sự 6 đẳng và 7 đẳng. đẳng ấp t: Có áp suất không thay đổi."]}, {"tu": "ng cấp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập đoàn người cỏ địa vị xâ hội như nhau, được pháp luật thừa nhận, hợp thành thứ bậc tách biệt với các tập đoàn khác trong chế độ nô lệ và phong kiến ở một số nước. Trong nước Pháp thời phong kiến có ba đẳng cấp là tăng lữ, quý tộc và đẳng cấp thứ ba (gồm những tắng lớp khác). Chế độ đẳng cấp.", "Tập đoàn người có những đặc quyền riêng, khác các tập đoản khác vẻ thử bậc trong xã hội, nói chung.", "Trình độ, thứ bậc cao thấp (trong một số môn thể thao). Tiêu chuẩn đẳng cấp vận động viện. Vận động viên có đẳng cấp cao."]}, {"tu": "ng cấu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc ¡.). Cấu trúc giống nhau."]}, {"tu": "đẳng chu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Hình) có chu vì bằng nhau. Các hình đẳng chu,"]}, {"tu": "đẳng hạng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Hạng cao thấp khác nhau."]}, {"tu": "ng hướng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tính chất giống nhau theo mọi hướng, phân biệt với đị hướng. Không gian đẳng hướng. Sự dân nở đẳng hướng."]}, {"tu": "đẳng lập", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Gồm những yếu tổ bình đẳng. không phụ thuộc nhau về quan hệ ngữ pháp. Từ ghép đẳng lập. Quan hệ đẳng lập."]}, {"tu": "đẳng nhiệt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có nhiệt độ không thay đối, Quá trình đẳng nhiệt. Sự nén đẳng nhiệt."]}, {"tu": "đẳng phương", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Gồm tất cả các điểm có phương tích bằng nhau đổi với hai hay nhiều vòng trỏn hoặc mặt cầu, 7đm đẳng phương. Trục đẳng phương. Mặt phẳng đẳng phương."]}, {"tu": "đẳng thế", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có cùng một điện thể, j4ạ đẳng thế,"]}, {"tu": "đẳng thức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cặp biểu thức nối liên với nhau bằng dấu “bằng” ( = ). - đắng ch đắt"]}, {"tu": "đẳng tích", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có thể tích không thay đổi. Quá trình đẳng tích."]}, {"tu": "đắng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có vị làm khó chịu như vị của bổ hòn, mật cá. Đẳng quá, không nuốt được. Người ổm đắng miệng. Đẳng như bồ hòn (tng.).", "(id.; kết hợp hạn chế). Có căm giác đau đớn thấm thía về tính thần. Chết đẳng cá người. Đẳng lòng. / Lảy: đăng đẳng (ng. 1; ý mức độ it). đắng Xm t, Như cay đẳng."]}, {"tu": "ng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Đảng đến mức cảm giác khó chịu còn lại rất lâu sau khi nếm phâi. Thuốc đẳng chẳng."]}, {"tu": "đặng I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ, hoặc ph.). 1 Trở nên có cái hoặc điều nào đỏ đáp ứng được yêu cầu hoặc phù hợp với ý mong muốn; được. Chúc đi đường đặng bình an. 2 Đạt đến (nói về thời gian); được. Tuổi đặng năm mươi rồi. ⁄ 1I p. (dùng phụ sau đg.; thưởng có kèm yếu tố phủ định). Từ biểu thị điều vừa được nói đến là có khả năng thực hiện; được. Ngủ không đặng. Tai hoa khỏ lường trước đăng."]}, {"tu": "HI", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(¡d.). Từ biểu thị điều sắp nói là mục đích nhằm đạt tới của sự việc vừa nêu ra; để, để mà. Thể lộ tâm tình đặng cho với bót nổi lòng."]}, {"tu": "đăngten", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như ren, (nhưng thường chỉ dải ren dùng lâm đường viền trang trí). Hàng đăngten. Áo viên đăngten."]}, {"tu": "đắp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phủ lên trên người khi nằm. Đắp chăn.", "Đật từng lớp một trên bể mặt để cho dày thêm, cho nổi lên hoặc để thành một hình thù nhất định. Đắp đê. Đắp bờ giữ nước. Trên tường có đẤp hàng chữ nổi. Đắp tượng."]}, {"tu": "đắp điếm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Che, đắp cho kin (nói khái quát). Mái nhà mục nát, đắp điểm đủ thứ.", "Che chở, giúp đỡ. Yêu nhau đắp điểm mọi bẻ... (củ.)."]}, {"tu": "đấp đổi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["! (¡d.), Thay đổi lần lượt và cứ lặp đi lặp lại như thế. Mắng mưa đắp đổi. 2 Dùng thứ này thứ khác để sống cho qua ngày trong hoàn cảnh khó khăn thiếu thốn. ÄZ⁄ố/ dưa đắp đối, Đắp đổi qua ngày, bữa cơm bữa cháo, đắp tai cài trốc (cù; kng.). Ví thải độ tiêu cực cố tình lâm ngơ trước mọi việc trên đời."]}, {"tu": "đất", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Có giá cao hơn bình thưởng: trái với rẻ. Chiếc đồng hồ đắt quá. Giả đắt. Mua đắt. Hàng đắt riển. 2 Được nhiều người chuộng, nhiều người mua. Đắt hàng. Cửa hàng đắt khách. Đắt chồng (ng.; được nhiều người muốn hỏi làm vợ). 3 (Từ ngữ hoặc hình tượng văn học nghệ thuật) có giá trị diễn đạt cao hơn mức bình thường. Chữ dùng rất đắt. Vĩ dụ chưa đắt lắm. 4 (eng.). Được chấp nhận, được hoan nghênh vì đắt đỏ đạt yêu cầu, Có đủ sức khoẻ, đi bộ đội chắc đắt. Của ấy cho không cũng chẳng đất. đất đỏ:. Có giá cao hơn bình thường nhiều (nói khái quát). Hàng hoá đắt đả. Giá sinh hoạt đắt đỏ. Phụ cấp đắt đó (phụ cấp về sinh hoạt đắt đô)."]}, {"tu": "đất giá", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có giá trị cao hơn hẳn, được nhiều người ưa thích. Món hàng đắt giá, Lụa tơ tằm ngày càng đắt giá. Một cầu thủ đắt giá. Bài học đắt giá (phải trả với giá đáo). đắt như tôm tươi (kng.). Được rất nhiều người mua, có bao nhiêu cũng hết, Hàng bán đắt như tôm tươi."]}, {"tu": "đặt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Để vào vị trí thích hợp cho một việc nào đó. Đặt mìn. Đặt lợi ích chung lên trên. Đặt hỉ vọng vào lớp trẻ.", "Nêu ra với một yêu cầu nào đó. Đặt cáu hỏi. Vấn để đặt ra, cần giải quyết. Đặt điêu kiện.", "Nghĩ để tạo ra, Đặt câu. Trông mặt đặt tên (mụ.). Đặt chuyện nói xấu người khác.", "Làm cho bắt đâu tồn tại và có hiệu lực. Đặt quan hệ ngoại giao. Đặt cơ sở Í luận. Đại giải thưởng.", "Đưa trước yêu cầu, theo thể thức đã định, đế đảm bảo việc mua bán, thuê mướn. Đặt mua sách bảo. Đặt tiệc ở khách sạn. Đơm đặt hàng."]}, {"tu": "đặt chân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đến, có mặt thật sự ở một nơi nảo đó. Con người đã đặt chân lên Mặt Trăng."]}, {"tu": "đặt cọc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa trước một số tiền để làm tin trong việc thuê, mua. Đặt cọc hai nghìn đồng. Tiền đặt cọc."]}, {"tu": "đặt để", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Bịa đặt."]}, {"tu": "đặt điều", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bịa ra chuyện không tốt về người khác. Đặt điểu nói xấu. Thế gian chẳng ít thì nhiều, Không dưng ai dễ đặt điều cho ai (c���.). đặt hàng đg, Đưa trước yêu cầu cho nơi sắn xuất hoc nơi bản biết để chuẩn bị mặt hàng mình muốn mua. Bán theo đơn đặt hàng. Dùng các hình thức gia công đặt hàng."]}, {"tu": "đặt vòng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đặt vòng tránh thai vào trong tữ cung để tránh thụ thai."]}, {"tu": "đâm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa nhanh cho mũi nhọn chạm mạnh vào nhằm làm thủng, lâm tổn thương, Đừng giáo đâm. Bị kim đâm vào tay. Đâm lê (đâm bằng lưỡi lê). Vén bạc đâm toạc tờ giấy (tng.).", "(ph,). Giả, Thái rau đâm bèo. Ăn quả nhớ kẻ trắng cây, Ấn gạo nhớ kẻ đâm xay giản sàng (cd.).", "Di chuyển thẳng đến làm cho chạm mạnh vào. Ổzó đâm vào gốc cây. Máy bay bốc cháy, đâm xuống biển.", "(thường đi đôi với ngang). Nói xen vào, cắt ngang lời người khác, Thỉnh thoảng lại đâm vào một câu. Nói đâm ngang.", "Nằm nhô ra trên bề mặt. Chân núi nhiêu chỗ đâm ra biển.", "Nẵy ra tử trong cơ thể thực vật. Đám chổi. Đám rễ.", "(kng.). Sinh ra, chuyển sang trạng thái khác, thường là xấu đi. Đám cáu. Đảm hư. Thấy ấp ủng đâm nghỉ. Không biết gì lại đâm hay, đâm ba chày củ ca. đâm ba chẻ củ (kng.). Phá ngang công việc của người khác. đâm bị thóc chọc bị gạo Ví hành động kích cả bên này lẫn bên kia, làm cho mâu thuẫn với nhau."]}, {"tu": "đâm bổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Lao đì nhanh, mạnh và có phần vội vã, hấp tấp. Đám bổ vào phòng người ta. Cả nhà đâm bổ đi tìm."]}, {"tu": "đâm đầu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng,). Lao đầu, chúi đầu vào nơi nào, cái gì đỏ một cách liều lĩnh hoặc không còn biết đến cải gì khác. Đám đâu vào tròng. Đâm đâu vào rượu chè, cờ bạc. Hết giờ lại đâm đầu vào bếp."]}, {"tu": "đâm đơn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Đưa đơn kêu xin việc gì. Đám đơn kiện. Đâm đơm xin việc. đâm họng đg, (kng.). Như đám hồng."]}, {"tu": "đâm hông", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Chọc tức, thưởng bằng lời nói. Nói đâm hông, đâm lao phải theo lao Ví trường hợp đã trót làm việc gì thì đành phải theo đuổi cho đến củng. đâm ra đẹp. (kng.). Trở nên, chuyển sang trạng thái khác, thường là không hay, Làm mãi không xong đâm ra nắn. Tình thế đâm ra khỏ xử. Cuối cùng đâm ra giận nhau."]}, {"tu": "đâm sẩm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lao nhanh vào, gây ra va chạm mạnh đột ngột. Chiếc ôtô đâm sẩm vào cột đèn. Hai người đâm sâm vào nhau. đầm, I d. (cũ). Đàn bà, con gái phương Tây. IL. (cñ). (dùng phụ sau d.). (Đồ dùng) dành cho phụ nữ, nữ. Xe đạp đâm. Vì đảm."]}, {"tu": "đầm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng trũng to và sâu ở giữa đồng để giữ nước. Trong đâm gì đẹp bằng sen... (cd.). đầm; I d. Dụng cụ gồm một vật nặng có cán, đùng để nện đất cho chặt,"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lâm chặt đất hoặc vật liệu bằng áp lực bẻ mặt (đắm đất) hoặc bằng chấn động (đảm bêtông)."]}, {"tu": "đấm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngâm mình lâu trong nước. Đẩm mình dưới nước. Lm như trâu đâm.", "(hay t. Thấm ướt nhiều. À4: (óc đẩm sương. Mô hôi đâm vai áo. Nước mắt đầm đảm như mưa,"]}, {"tu": "đầm ấm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tác dụng gây cảm giác ấm cúng do quan hệ gần gũi thương yêu nhau. Cảnh gia đình đâm Ẩm."]}, {"tu": "đầm đậm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. đệm (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "đệm"}}, {"tu": "đấm đìa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ướt nhiều đến sũng nước. Ä⁄Zở hói vã ra đâm đìa. Đâm địa nước mắt."]}, {"tu": "đấm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hay đg.). Ướt sũng. Trán đẫm mỏ hôi. Tưới đẫm nước. Bàn tay đẫm máu (b.)."]}, {"tu": "đấm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa nắm tay thẳng tới cho tác động mạnh vào. Đấm vào mặt. Đấm cửa, Nói như đấm vào ai (chối tại).", "(kết hợp hạn chế). Đưa quân tốt trong cờ tướng tiến lên một bước. Đếm tốt biên."]}, {"tu": "đấm bóp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng động tác của bàn tay, nắm tay tác động lên da thịt, gân khớp để làm cho đờ nhức mỏi. ˆ"]}, {"tu": "đấm đá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đánh nhau bằng chân tay (nói khái quát). Đđm đá nhau múi bụi.", "Œng; id,). Như đấu đá. đấm họng đẹ. (thợt.), Nhự đấm môm. đấm mõm đẹ. (thợt.). Cho ăn của hối lộ (hàm ý khinh). Đếm môm cho lão ta vài chỉ,"]}, {"tu": "đấm mồm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thpt; ¡d.). Như đấm mðm."]}, {"tu": "đậm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có mùi vị, nồng độ hoặc màu sắc ở mức trên trung bình, thường gây cảm giác dễ chịu. Canh nấu đậm. Ngọt đậm. Nước chè pha đậm. Tô không đêu nên màu chỗ đậm, chỗ nhạt,", "Có tình cảm nồng nản, sâu sắc, Áo đen ai nhuộm cho mình, Cho đuyên mình đậm, cho tình anh thương (cd.).", "Có khá nhiều, khá rõ tính chất, đặc điểm nảo đó. Cuốn truyện đậm tính chiến đấu. Đặc điểm dân tộc khá đậm.", "Có đường nét to và nổi rõ hơn bình thường, Đẩu để - in chữ đậm. Tô đậm nét.", "(Vóc người) hơi to và có vẻ chắc. Người thấp và đậm.", "(Mức độ thua hoặc thắng trong thi đấu) rất cao. Đội B thưa rất đậm. Thắng với tỉ số đậm 7-2. íI Lày: đâm đậm (ng. !; ý mức độ ít)."]}, {"tu": "đậm đà", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Có vị đậm và ngọn. Ä#ón ăn đậm đà. Ấm nước chè xanh đậm đà. 2 Có tình cảm nồng nàn, sâu sắc mà bẻn lâu, chứ không mờ nhạt, thoảng qua. Zỏng yêu nước đậm đà. Những kỉ niệm đậm đà tình cả nước. 3 Có nhiều tỉnh chất, đặc điểm nào đó, gây cắm giác thích thú, Câu thơ đậm đà màu sắc dân tậc. 4 (Vóc người) hơi to và có vẻ chắc; như đệm (ng. $). Vóc người đậm đà.: đậm đặc:. (Nông độ) đậm ở mức cao. Độ đậm đặc của dụng dịch. đậm nét. Được thể hiện bằng những nét rÕ ràng, nổi bật. #ình tượng chiến sĩ khá đậm nói."]}, {"tu": "đẩn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Kém về khả năng nhận thức và thích ứng. Mgười đẩn. Mặt có vẻ đẩn,", "Ở trạng thái đờ đẫn, mất hết vẻ linh hoạt, Nghĩ mãi không ra, đân cả người. Ngồi đân mặt ra."]}, {"tu": "đần độn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất đân, như không có khả năng nhận thức và thích ứng, Vẻ mặt đần độn. đất đẫn; (ph.). x. đân."], "tham_chieu": {"xem": "đân"}}, {"tu": "đẫn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(dùng phụ sau t, trong một số tổ hợp). Béo đến mức căng đầy. Cánh tay tròn đẫn. Béo đẫn."]}, {"tu": "đẫn đờ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như đờ đấn."]}, {"tu": "dân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Œng.). Khoảng thời gian xảy ra việc gì đó, thường là việc không may. Cái đận nhà có tang. Những đận đói khổ."]}, {"tu": "đận đà", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như đà đận,"]}, {"tu": "đấng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["! (cũ; id.). Hạng. Người ba đấng của ba loài (tng.). 3 Từ dùng để chỉ từng cá nhân người được suy tôn đến mức cao nhất về công lao, sự nghiệp hoặc phẩm chất. Đấng cứu tình, Đấng anh hùng. đập: d. Công trình bằng đất đá hoặc bêtông để ngăn dòng nước và tạo ra sự dâng trước lên, Đấp đáp be bè. Xây đập ngăn sông."]}, {"tu": "đập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa nhanh, thưởng là từ trên xuống, bàn tay hoặc vật có bé mật không nhọn sắc cho tác động mạnh vảo một vật khác, Đập tay xuống bàn. Đập vỡ cải cốc. Đập muỗi. Gà đập cảnh phành phạch. Đập bỏng (giáng mạnh vào bỏng ở trên lưới, trong bóng chuyển).", "Làm cho phải chịu một sức mạnh làm tổn thương. Đập fan cuộc tiến công. Dùng lí lê đập lại luận điệu xuyên tạc.", "Tác động mạnh vảo giác quan, vào ÿ thức, Đồng chữ đã đập vào mắt. Đập mạnh vào đâu óc, gây xúc động sâu sắc.", "(Tim, mạch) vận động co bóp. 7m ngừng đập. Nhịp đập của mạch.", "(kng.). (Khoản tiến) gộp chung vào làm một với một khoản khác. z đi đập vào vốn. Còn thiếu thì lấy khoản khác đập vào."]}, {"tu": "đập tan", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng sức mạnh phá vỡ hoàn toàn. Đập tan Âm nHau."]}, {"tu": "đập tràn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đập bằng bê tông hay đá xây ở hồ chứa nước hoặc sông, cho phép nước tràn qua để chống lũ và điều tiết dòng chảy, bảo vệ cho công trình đầu mổi thuỷ lợi. Đập tràn xả lũ."]}, {"tu": "đất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất rắn ở trên đó người và các loài động vật đi lại, sinh sống, cây cỏ mọc; đối lập với trời hoặc với biển, nước. Trên mặt đất. Chôn dưới đất.", "Chất rắn làm thành lớp trên cùng của bề mặt Trái Đất, gồm những hạt vụn khoáng vật không gắn chặt với nhau và nhiều chất hữu cơ gọi là mùn, trên đó có thể trồng trọt được; đối lập với đá. Cuốc đất. Đất bồi. Làm kĩ đất trước khi giea trồng.", "Khoảng mặt đất trên đó có thể trồng trọt được. Diện tích đất trồng trọt, Không một tấc đất cắm đùi (không có một mảnh đất nhỏ nào, tả tỉnh trạng nghèo khổ cùng cực).", "Khoảng mặt đất không phải là ruộng, Đi đất bằng nổi sóng ở. Tỉnh cả đất lẫn ruộng là hai hecta.", "Vật liệu gồm thành phần chủ yếu là đất (thường là đất sét). Ấm đất. Nhà tranh vách đất.", "Vùng có người ở, trong quan hệ với cộng đồng người sinh sống ở đó. Nơi quê cha đất tổ.", "Chỗ có địa hình mạch đất tốt để làm nhà cửa hoặc đặt mỏ mả, theo thuật phong thuỷ. Thảy địa lí i tìm đất. Được đất. § Nơi thuận lợi cho một hoạt động nào đó. Tìm đất hoạt động. Cùng đường, không còn đất dung thân.", "(ph.). Ghét. Tắm lš ra đất. đất bằng nổi sóng Ví cảnh đang yên bỗng dưng có biến,"]}, {"tu": "đất cát", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đất có thành phần chủ yếu là những hạt như cát, rời rạc, nên đễ làm, dễ thấm nước, Khoai lang „a đất cát.", "Đất trồng trọt (nói khái quát). Đất cát màu mô."]}, {"tu": "đất cát pha", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đất trung gian giữa đất cát và đất thịt, nhưng gắn đất cát hơn."]}, {"tu": "đất dụng võ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi có thể thi thố được tài năng,"]}, {"tu": "đất đai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Nhự đi cá: (ng. 2). 2 Khoảng mặt đất tương đối rộng (nói khái quát). K#ư vực đất đại, Xâm chiếm đất đai."]}, {"tu": "đất đèn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất rắn màu xám, khi tác đụng với nước sinh ra acetylen, thường dùng để thắp sáng."]}, {"tu": "đất đồ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đất xốp, màn đỏ nân. Cây caost: tra đất đỏ."]}, {"tu": "đất hiếm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Họ kim loại có tính chất rất giống nhau, thường lẫn trong quặng các kim loại khác và dùng để chế các hợp kim đặc biệt."]}, {"tu": "Đất Hứa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vùng đất Canaan Chúa hứa cho Abraham, ông tổ của người Do Thái, theo Kinh Thánh; thường dùng để chỉ nơi con người mơ tưởng có cuộc sống dễ dàng vả sung sướng, đất khách quê người Nơi xa quê hương, không có người thân thích. đất lành chim đậu Chỉ nơi dễ làm ăn, nhiều người tìm đến sinh sống, đất lể quê thói Phong tục, tập quán riêng, địa phương này khác địa phương khác.:"]}, {"tu": "đất liền", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần mặt đất nối liền với nhau thành một vùng tương đối rộng. Rời đảo trở về đất liền."]}, {"tu": "đất màu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lớp tốt nhất trong đất trồng trọt,"]}, {"tu": "đất màu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đất ruộng khô, chuyên trồng các loại cây hoa mảu,"]}, {"tu": "đất nặng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đất chứa nhiều hạt sét, khó cây bửa."]}, {"tu": "đất nhẹ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đất chứa nhiều hạt cát, dễ cày bừa."]}, {"tu": "đất nung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gốm thô sơ, màu đỏ gạch."]}, {"tu": "đất nước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Miền đất đai, trong quan hệ với dân tộc làm chủ và sống trên đó. Bđo vệ đất nước. Làm chủ đất nước."]}, {"tu": "đất sét", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đất có thành phẩn chủ yến là những hạt rất mịn, dính chặt nhau, nên khó làm, không thẩm nước; có thể dùng làm gạch ngói, đồ gốm."]}, {"tu": "đất sứ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đất sét trắng, rất mịn, đùng làm đồ sứ."]}, {"tu": "đất thánh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thường viết hoa). Nơi được coi là thiêng liêng đối với một tôn giáo; thường lả nơi có đì hài, di vật của một giáo chủ.", "Khu vực dành riêng để chôn cất người theo Công giáo (từ dùng trong Công giáo).", "Nơi được coi là thiêng liêng, bất khá xâm phạm."]}, {"tu": "đất thịt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đất có thành phản chủ yếu lả những hạt nhỏ, nhưng cũng không quá mịn, tương đối dễ làm, dễ thấm nước và tương đối giữ được nước."]}, {"tu": "đất thịt pha", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đất trung gian giữa đất thịt và đất cát, nhưng gần đất thịt hơn."]}, {"tu": "đất thó", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. đất sé:."], "tham_chieu": {"xem": "đất sé"}}, {"tu": "đâu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Đấu. Ngồi đâu lựng vào nhau. đầu; I đ. 1 Từ dùng để chỉ một nơi, một chỗ nảo đó không rõ, cần được xác định (thường dùng để hỏi). Nhà ở đâu? Từ sáng đến giờ đi những đá? 2 Từ dùng để chỉ một nơi, một chỗ nào đó không nói rõ, vì không thể hoặc không cẩn nói tö, Đị đâu một lát thì vẻ. Tiền để đâu trong tủ ấy. 3 Từ dùng để chỉ chung bất cứ nơi nào. Ở đâu cũng được. Mua đâu chả được. 4 Từ dùng để chỉ một khoảng, một điều nảo đó biết không được đích xác lắm. Hơn nhau đâu năm sáu tuổi, Hội nghị đâu thứ năm thì khai mạc. Nghe đâu anh ía sắp cưới vợ. 5 Từ dùng để chỉ một cải, một điều nảo đó không rõ, cần được xác định, là nguyên do hoặc kết quả, hay là điểm đạt tới, của sự việc nói đến (thường dùng để hỏi). 7ạ¡ đâu? Vì đâu? Việc ấy sẽ đi đến đâu? Nó biết, sẽ giận đến đâu? Hp. Từ biếu thị ý phủ định về điều mà người nói muốn khẳng định đứt khoát là không hể có, không hẻ xảy ra, không như người đối thoại đã hoặc có thể nghĩ. Xó có đến đâu. Tôi đâu có ngờ. Đâu phải (ng.). Giàu đâu ba họ, khó đâu ba đội, Tưởng thế chứ chắc đâu. Hơi đâu trà cải với nó."]}, {"tu": "HH", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["(dùng ở cuối câu hoặc cuối phân câu). Tử biểu thị ý nhấn mạnh vá điều vừa phủ định, như muốn thuyết phục hoặc bác bỏ ý kiển của người đối thoại. Xó khóng đến đâu. Không phải đâu. Nói thể không đứng đâu. Thật vàng chẳng phải thau đâu, Đừng đem thứ lửa mà đau lỏng vàng (cd,)."]}, {"tu": "đâu đâu", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Bất cứ ở đâu; khắp nơi. Đáu đâu cũng thế.", "Linh tinh, không có mục đích, không có căn cứ, Nghĩ đâu đâu. Chuyện đâu đâu."]}, {"tu": "đâu đây", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Chỗ nào đó không rõ, nhưng biết là rất gắn đây. Nhà anh ta ở đâu đây thôi. Nghe 44u đây có tiếng người, đâu đấy 4. 1 Chỗ nào đó, không biết đích xác, nhưng biết là có, Để lẫn đâu đấy, không mát đâu. 2 Nơi nào cũng như nơi nảo; mọi nơi, Đâu đấy đều sẵn sảng. 3 (ng. đùng sau đg.). Đâu vào đấy, hoặc đâu ra đẩy (nói tắt). Xếp đâu đấy cá rỏi. đâu...đấy 1 Biểu thị cái hoặc điều nói đến có Sự tương ứng hoàn toản với bản thân nó, Dựng cụ sắp xếp đâu vào đấy (cái nào đứng chỗ cái ấy). Tiền nong tính toán đâu ra đấy (khoản nào đúng khoán ấy). 2 Biểu thị cái hoặc điều nói đến Sau tương ứng hoàn toàn với điều nói đến trước, Bạ đâu ngói đây, Đánh đâu thắng đấy. đầu đó (ph.). x. đu đấu. đâu...đó (ph.). x. đâu... đấy."], "tham_chieu": {"xem": "đu đấu"}}, {"tu": "đầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần trên cùng của thân thể con người hay phần trước nhất của thân thể động vật, nơi có bộ óc và nhiều giác quan khác.", "(dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Đầu của con người, coi là biểu tượng của suy nghĩ, nhận thức. V4 đà đau đâu. Cưng đâu*.", "Phân có tóc mọc ở trên đầu con người; tóc (nỏi tổng quát). Gái đầu gải tai. Chải đầu. Mái đầu xanh. Đầu bạc.", "Phần trước nhất hoặc phần trên cùng của một số vật. Đầu máy bay. Trên đâu tị. Sóng bạc đâu.", "Phần có điểm xuất phát của một khoảng không gian hoặc thời gian; đối lập với cưới. Ð; từ đầu tình đến cuối tính. Nhà ở đầu làng. Đâu mùa thụ. Xhững ngày đầu tháng.", "Phân tận cùng, giống nhau ở hai phía đối lập trên chiều dài của một Vậ. Hai bên đâu câu. Nắm một đầu dây. Trở đầu đũa.", "VỊ trí hoặc thời điểm thứ nhất, trên hoặc trước tất cả những vị trí, thời điểm khác. tàng ghế đầu. Lần đâu. Táp đâu của bộ sách. Đếm lại từ đẩu. Dẫn đẩu*. § Từ dùng đề chỉ từng đơn vị để tính đổ đồng vẻ người, gia súc, đơn vị diện tích. Sản lượng tỉnh theo đâu người. Mỗi lao động hai đầu lọn. Tăng số phán bón trên mỗi đâu mẫu.", "(kết hợp hạn chế). Từ dùng để chỉ từng đơn vị máy móc, nói chung, Đẩ» máy khâu. Đâu video*. Đâu đọc*. Đâu câm*."]}, {"tu": "đầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ng,). Đầu video (nói tắt). Đầu đa hệ."]}, {"tu": "đầu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Theo, Đầu Phật (đi tu).", "(kng.). Đầu hàng (nói tắt, Thẻ chế: không đầu giặc. đầu bạc răng long Tả tuổi hoàn toàn về già."]}, {"tu": "đầu bài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phản đề ra cho học sinh làm. Đọc kĩ đâu bài trước khi làm."]}, {"tu": "đầu bảng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đứng đầu trong số được lựa chọn. Đỗ đâu bảng. Mặt hàng được coi là đầu bảng."]}, {"tu": "đầu bếp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù), Người nấu ăn chính. Giàu đầu đuôi thủ kho, no đầu bếp (tng.). đầu bỏ (kng,). Chỉ tính ngang bướng, rất khó bảo. đầu bỏ đầu bướu (Œng.). Như đ4u bỏ. đầu bù tóc rối (eng.). Đâu tóc bù xù; thưởng tá tình trạng bận túi bụi,"]}, {"tu": "đầu câm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận ghi âm của máy tỉnh, chỉ ghỉ được âm thanh vào máy hoặc lên băng từ mà không phát lại được những âm đã ghi. đầu chày đit thớt (thpt.). VÍ địa vị của người chỉ chuyên làm những việc thừa hành, vất vả khó nhọc nhất,"]}, {"tu": "đầu cơ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Lợi dụng cơ chế tự phát của thị trường để hoạt động mua bán thu lãi mau chóng và dễ dàng. Đầu cơ tích trợ. Bán giá đâu cơ. Đâu cơ gạo. 3 Lợi dụng cơ hội để mưu lợi riêng. Đầu cơ chính trị."]}, {"tu": "đầu cơ trục lợi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lợi dụng cơ hội để kiếm lợi riêng một cách không chính đáng, đầu cua tai nhẹo (kng.). Đầu đuôi sự việc,"]}, {"tu": "đầu cuối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thiết bị bao gồm mản hình và bản phím cho phép người dùng làm việc với máy tỉnh ởxa. đầu dây mối dợ (kng.). Nguồn gốc sự việc, đầu dây mối nhợ (ph.). x. đâu đ4y mốt đọ. đầu đàn d, (thưởng dùng phụ sau d,). I Con vật lớn nhất, thưởng dẫn đầu một đàn, một bẩy. Con chim đầu đàn, Voi đầu đàn, 2 Người, đơn vị có tác dụng dẫn đầu trong một nhóm. Những nhà khoa học đầu đàn."], "tham_chieu": {"xem": "đâu đ4y mốt đọ"}}, {"tu": "đầu đẳng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kẻ cắm đầu một tổ chức phi pháp. đầu đanh (ph,). x. đâu định,"], "tham_chieu": {"xem": "đâu định"}}, {"tu": "đầu để", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như đảu bài,", "Tên của một bài văn, thơ. Đầu đề bài báo.", "(đ.). Đề tài. Ðđu đá của cuộc tranh thuận."]}, {"tu": "đầu đình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ổ nhiễm trùng nhỏ, từ lỗ chân lông, Nhọt đầu định,"]}, {"tu": "đầu đọc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận trong máy tính (chủ yếu với ổ đĩa CD) chỉ đọc các thông tin đã phi trên đĩa chuyển vào máy mà không ghi được các thông tin từ máy vào đĩa CD."]}, {"tu": "đầu độc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho ăn hoặc nống phải chất độc nhằm giết hại hoặc làm huỷ hoại cơ thể, Đầu độc kẻ tình địch. Vụ đầu độc.", "Làm cho nhiễm phải tư tưởng, văn hoá đổi truy nhằm gây bại hoại về mặt tính thần, Đáu độc thanh niên bẰng sách báo khiêu dâm."]}, {"tu": "đầu đơn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cù). Đưa đơn kêu xin việc gi, Đầu đơn đi kiện. đầu đuôi d, 1 Toàn bộ sự việc, từ bắt đầu cho đến kết thúc. Xghe rõ đảu đuôi câu đầu đuôi xuôi ngược chuyện. 2 (kng.). Nguyên đo của một việc không hay. Hồng việc, đẩu đuôi tại nó cả. Không rõ đấu đuôi ra sao, đầu đuôi xuôi ngược (kng.), Như đầu đưới (ng. 2), đầu đường xó chợ Tả cảnh sống hoàn toản không nhà không cửa."]}, {"tu": "đầu gấu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Kẻ hung dừ, cảm đầu một bọn lưu manh, chuyên dùng bạo lực để trấn ấp. Nạn đầu gấu trong tại giam. Bị bọn đâu gấu trấn lột."]}, {"tu": "đầu gối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mặt trước của chỗ ống chân khớp với đùi, Nước đến đâu gối. Đói thì đâu gối phải Šỏ... (cả.). đầu gốt tay ấp Tả tỉnh vợ chồng chung sống bên nhau êm ấm, hạnh phúc."]}, {"tu": "đầu hàng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["† Chịu thua và xin chịu làm theo ý muốn của đối phương, Đầu hàng vó điều kiện. 2 Chịu bất lực, không cố gắng khắc phục nữa, Đâu hàng khó khăn."]}, {"tu": "đầu hồi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phản tường ở hai đầu nhà,"]}, {"tu": "đầu hôm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Khoảng thời gian đâu của buổi tối. Từ đâu hôm đến sáng."]}, {"tu": "đầu lâu", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Đâu người đã bị lia khỏi cổ,", "So người chết đã lâu, chỉ còn trợ xương,"]}, {"tu": "đầu lĩnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Người cắm đầu một bộ phận lớn trong một tổ chức chính trị hoặc tổ chức vũ trang."]}, {"tu": "đầu lòng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Người con) sinh ra đầu tiên, Con trai đầu lòng."]}, {"tu": "đầu lưỡi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Œ&ng,). 1 (Lời) thưởng được thốt ra luôn; cửa miệng, C4u nói đâu lưỡi. 2 Chỉ có trên lời nói, không thật bụng. Đoàn kết đầu lười."]}, {"tu": "đầu máy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. đầu zàu. Máy có sức kéo mạnh, chạy trên đường ray, dùng để kéo hoặc đẩy đoàn tàu."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "đầu zàu"}}, {"tu": "đầu mặt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mắt giữa hai đốt cây. Chém tre không đề đầu mặt (ví thải độ làm bừa, không kiêng nể gì ai),"]}, {"tu": "đầu mẩu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mẫu nhỏ còn lại hoặc được cắt ra ở đầu của một số vật thể. Đảu mấu bánh mì. Gỗ đâu miấu."]}, {"tu": "đầu mấu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như đâu mại."]}, {"tu": "đầu mối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đàu sợi dây. Tìm đâu mới cuộn chỉ rối.", "Nơi từ đó toä ra nhiều đường đ: các hướng, Đầu mối giao thông. Đầu mối cúc các công trình thuỷ lợi.", "Khâu chính có tác dụng chỉ phối các khâu khác, Mắm mọi đầu mối trong sản xuất.", "Cái từ đó có thể lần ra để tìm hiểu toàn bộ một sự việc rắc rối, phức tạp, 7i ra đẩu mổi vụ án. Bịt đầu mối.", "Cái từ đỏ phát triển thành sự việc đã xảy ra. Cáu nói đó là đâu mối của câu chuyện. Đầu mối của cuộc xung đội.", "(kng.). Người làm nhiệm vụ nội tứng, liên lạc của tổ chức hoạt động bi mật trong hàng ngũ đối phương. Tớ chức được một đâu mối trong đồn địch. Bắt liên lạc với đầu mối."]}, {"tu": "đầu mục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ), Người đứng đầu một bộ lạc hay một tổ chức vũ trang."]}, {"tu": "đầu não", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đâu óc con người; dùng để ví trung tâm điều khiển và lãnh đạo cao nhật trong một cơ cẩu tổ chức. Cơ quan đầu não của cuộc khẳng chiến."]}, {"tu": "đầu nậu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kẻ cảm đầu một nhóm người làm một việc gì, thường không lương thiện."]}, {"tu": "đầu ngắm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. đâu ruả¡. Bộ phận ở đầu nòng sùng, cùng với khe thước ngắm tạo thành đường ngắm. đầu Ngô mình Sở Tä tình trạng đầu đuôi không an khớp, có tính chất chấp vá, không nhất quán. Chuyện kế đầu Ngô mình Sở,"], "tham_chieu": {"cung_nghia": "đâu ruả¡"}}, {"tu": "đầu nước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đâu dòng nước, ở chỗ đẻ vỡ bị hại trước nhất; dùng (kng.) để chỉ cái thế không thể tránh khỏi một việc không hay nào đó. Chế: đầu nước."]}, {"tu": "đầu óc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đầu của con người, coi là biểu trưng của khả năng nhận thức, suy nghĩ. Đầu óc non nớt.", "Y thức, tư tưởng chủ đạo ở mỗi người. Có đâu óc linh doanh. Đầu óc Sia trưởng."]}, {"tu": "đầu ối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nước độn giữa cái thai và bọc thai. đầu phiếu đẹp. (thưởng chỉ dùng trong một số tố hợp). Bỏ phiếu bầu cử hoặc biểu quyết. Chế độ phổ thông đâu phiếu. Kết quả cuộc đầu phiếu."]}, {"tu": "đầu quân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Tòng quân."]}, {"tu": "đầu ra", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(đối lập với đầu vào). 1 Lối ra hoặc lượng ra khỏi hộp đen. 2 Kết quả hoạt động sản xuất, kinh đoanh (thí dụ, sản lượng của một xí nghiệp)."]}, {"tu": "đầu rau", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khối đất nặn hình khum, gồm ba hòn đặt chụm đầu vào nhau để bắc nồi lên đun, Ông đâu rau (gọi một cách tôn kính, theo tín ngưỡng dân gian),"]}, {"tu": "đầu ruồi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. đầu ngắm."], "tham_chieu": {"xem": "đầu ngắm"}}, {"tu": "đầu sách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ dùng để chỉ từng đơn vị tên sách được in. ïn 20 đầu sách các loại."]}, {"tu": "đầu sai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người ở đưới quyền người khác, bị sai bảo làm mọi việc không khác Bỉ tôi tớ."]}, {"tu": "đầu sỏ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kẻ cầm đầu (hàm ÿ coi khinh). đầu sóng ngọn gió Vỉ nơi phải trực tiếp đương đầu với những khó khăn, nguy hiểm lớn nhất, đầu sông ngọn nguồn Chỉ nơi xa xôi, heo hút."]}, {"tu": "đầu tàu", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["x. đều máy,", "Bộ phận hăng hái, tích cực, có tác dụng lôi cuốn, thúc đẩy các bộ phận khác trong một phong trào, một cuộc vận động. Vai trò đầu tàu của thanh niên."], "tham_chieu": {"xem": "đều máy"}}, {"tu": "đấu tay", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Tác phẩm) tác đầu tiên của một người nào đỏ. ƒở kịch ngắn đầu tay. đầu tất mặt tối Tả tình trạng vất vá liên miền không lúc nào được rỗi rãi, nghỉ ngơi. đầu tẩu (ph.). x. đầu ràu."], "tham_chieu": {"xem": "đầu ràu"}}, {"tu": "đầu tâu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc đg.). (kng.). Người trước tiên bảy ra một việc không tốt để người khác bắt chước làm theo. Làm đấu têu trong vụ phá rối trật tự. Ai đầu têu?"]}, {"tu": "đầu thai", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhập vào một cái thai để sinh ra thành kiếp khác, theo thuyết luân hồi của đạo Phật.:"]}, {"tu": "đầu thú", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tự ra thú nhận có hoạt động chống đối và chịu hàng phục. Toán phí ra đâu thủ, đầu thừa đuôi thẹo Chỉ những mảnh thừa nhỏ vụn, không có hoặc có Ít giá trị."]}, {"tu": "đầu tiên I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hay p.). Lúc đầu (nói về sự việc xảy ra trước nhất, so với những sự việc tiếp sau). Đầu tiên anh ta nhận, sau lại chối. Đầu tiên không hiểu, dần dân mới hiểu ra."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Trước tất cả những người khác, những cái khác cùng loại. Người đâu điên. Những tin tức đầu tiên. Phát biểu đầu tiên trước hội nghị. đầu trâu mặt ngựa Ví kẻ côn đồ hung ác, không còn tính người,"]}, {"tu": "đầu trò", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). 1 Người điều khiển hoặc giữ vai chính trong một trỏ vui, một cuộc vui. 2 Người giữ vai chính trong một việc gì đáng chê trách, đầu trộm đuôi cướp Chỉ kế chuyên nghề trộm CUỚP."]}, {"tu": "đầu tư", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bỏ nhân lực, vật lực, tài lực vào công việc gì, trên cơ sở tính toán hiệu quả kinh tế, xã hội. Chính sách đâu tư. Đâu tư vốn và lao động để phát triển ngành cơ khí. Vốn đâu tư.", "Bỏ sức lực, thời gian, v.v. vào công việc gì để có thể thụ kết quả tốt. Đâu tư suy nghĩ. Chưa đầu te nhiều thì giờ vào học tập."]}, {"tu": "đầu từ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận dùng để ghỉ, phát lại và xoá thông tin trên băng từ,"]}, {"tu": "đầu vào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(đối lập với đâu ra). 1 Lối vào hoặc lượng vào hộp đen. 2 Các chỉ phí về lao động, vật tư, tiến vốn trong hoạt động sản xuất, kinh doanh."]}, {"tu": "đầu video", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Máy phát băng hình. Ðđu video đa hệ. đầu voi đuôi chuột Ví sự việc hic khối đầu có vẻ to tắt, nhưng khi kết thúc lại không có gì. đấu khẩu"]}, {"tu": "đầu xanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỉ tuổi còn trẻ. Từ thuở đâu xanh. Đầu xanh tuổi trẻ. đầu xuôi đuôi lọt Ví trường hợp công việc bước đầu giải quyết được tốt thì các bước sau sẽ dễ dảng, thuận lợi. -_đấn „..đầu (kng.; dùng xen với đg., d. ở dạng lặp). Như đâu (ý nhấn mạnh). Ở đấu ở đâu không di biết. Đi tận đấu lận đâu."]}, {"tu": "đấu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Miếng gỗ kê chân chống rường trong mái nhả cổ truyền. 2 Trụ con xây hai bên đâu nóc nhà gạch,"]}, {"tu": "đấu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ đong lường, thường bằng gỗ, dung tích không xác định, thường khoảng một lít, dùng trong dân gian ở một số địa phương để đong hạt rời. Một đấu lạc."]}, {"tu": "đấu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị cũ đo thể tích khối đất đào được, bằng khoảng nửa mét khối."]}, {"tu": "đấu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho những vật hỉnh thanh, hình Sợi cùng một loại nối vào nhau hoặc áp sát vào nhau ở một đầu để phát huy một tác dụng nhất định. Đấu đây điện. Đấu máy nhánh vào tổng đài (điện thoại).", "(kết hợp hạn chế). Áp sát vào nhau. Ngồi đấu lưng vào nhau. Chung lưng đấu cật*.", "Gộp nhiều cái cùng loại làm một để có được một tác dụng lớn hơn. Đấu bai xe con kéo chiếc xe tải. Đấu sức lại mà làm.", "Pha trộn làm một nhiều thứ cùng loại nhưng có chất lượng khác nhau, để tạo ra một thứ có chất lượng mới. 2ấu rượu trắng với rượu mùi. Pha đấu nước mắm."]}, {"tu": "đấu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đọ sức hoặc tải để rõ hơn, thua. Đấu võ, Đấu cờ tướng.", "Dùng lí lẽ và bằng chứng để vạch tội và đánh đổ trước hội nghị quần chúng (tử thường dùng trong cuộc vận động cải cách ruộng đất), Đẩu một cường hào gian ác.", "(kng.). Đấu tranh phê binh kịch liệt một cá nhân nào đó trước hội nghị. Quen thói hổng hách, bị đấu cho một trận.", "(kng.; 1d.). Bán đấu giá (nói tắt), '"]}, {"tu": "đấu dịu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chuyển từ thái độ chống đối gay gắt sang thái độ ôn hoà hơn. Thấy găng quá, nó đành phải đấu dịu."]}, {"tu": "đấu đá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Hoạt động chống lại nhau bằng cách phê phán, đả kích, làm mất uy tín để tranh giành quyền lợi. Chỉ vì địa vị mà đấu đá nhau. đấu giá đạ. x. bán đấu giá."], "tham_chieu": {"xem": "bán đấu giá"}}, {"tu": "đấu giao hữu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đấu thể thao nhằm mục đích hữu nghị, chứ không nhằm mục đích tranh giải."]}, {"tu": "đấu khẩu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Cải nhau kịch liệt. Cuộc đâu khẩu giữa hai người. đấu lí đấu lÍ cv. đ4u ¿ý. đg. Tranh được thua bằng lí là."], "tham_chieu": {"cung_viet": "đ4u ¿ý"}}, {"tu": "đấu loại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thi đấu thể thao nhằm loại đần những người hoặc đội kém để chọn chức vô địch, đấu lý x. đá 1."], "tham_chieu": {"xem": "đá 1"}}, {"tu": "đấu pháp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cách thức, phương pháp áp dụng trong thí đấu thể thao. ?ay đối chiến thuật và đấu pháp. Sử dụng đấu pháp sở trường."]}, {"tu": "đấu sĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người tham gia thi đấu võ hoặc đấu sức mạnh. Đấu sĩ đấu bỏ tỏi. Đấu sĩ quyên Anh,."]}, {"tu": "đấu thầu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đọ công khai, ai nhận làm, nhận bán với điều kiện tốt nhất thì được giao cho làm hoặc được bán hàng (một phương thức giao làm công trình hoặc mua hàng)."]}, {"tu": "đấu thủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người thi đấu. Đấu thủ bóng bàn. Đầu thủ cờ hướng,"]}, {"tu": "đấu thuỷ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dồn nước lại, tạo thể để tiêu nước. Khoanh vùng đấu thuỷ để chống ủng."]}, {"tu": "dấu tố", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tố cáo tội ác và đấu tranh để đánh đồ trước hội nghị quần chúng (từ thưởng dùng trong cuộc vận động cải cách ruộng đất). Đấu tố cường hào."]}, {"tu": "đấu tranh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Dùng sức mạnh vật chất hay tỉnh thần để chống lại hoặc diệt trừ. Đấu tranh với thiên tai. Làn sóng đấu tranh chống để quốc xâm lược. Tự đấu tranh với bản thân,"]}, {"tu": "đấu tranh chính trị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình thái đấu tranh nhằm giảnh hoặc giữ chính quyển.", "Cuộc đấu tranh chống lại nhả nước bằng bãi công, biểu tỉnh thị uy, v.v,, không dùng đến lực lượng vũ trang,"]}, {"tu": "đấu tranh giai cấp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cuộc đấu tranh giữa các giai cấp đối lập một đằng nhằm thủ tiêu sự áp bức, bóc lột, một đằng nhằm duy trị."]}, {"tu": "đấu tranh sinh tồn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự tranh chấp lẫn nhau giữa các sinh vật nhằm giảnh cho mình những điểu kiện tốt nhất về thức an, chỗ ở, ánh Sáng, v.y., để sống và phát triển (theo thuyết Darwin),"]}, {"tu": "đấu tranh tư tưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Hinh thái đấu tranh giai cấp trên lĩnh vực tư tưởng. 2 Cuộc đấu tranh khắc phục những tư tưởng không đúng bằng phê bình và tự phê binh."]}, {"tu": "đấu tranh vũ trang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cuộc đấu tranh bằng cách dùng lực lượng vũ trang và những biện pháp quân sự."]}, {"tu": "đấu trí", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tranh được thua bằng tài trí,"]}, {"tu": "đấu trường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Nơi diễn ra những cuộc đấu; trường đấu."]}, {"tu": "đấu vòng tròn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đầu lắn lượt giữa mỗi đấu thủ hoặc mỗi đội với tất cả các đấu thủ, các đội khác cho hết một vòng, chọn những đấu thủ hoặc đội thắng đấu tiếp vòng sau,"]}, {"tu": "đấu xáo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Hội chợ."]}, {"tu": "đậu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỏ, có nhiều loài, tràng hoa gồm nãm cánh hình bướm, quả dải, chửa một dãy hạt, quả hay hạt dùng làm thức ăn. Cối xay độu."]}, {"tu": "đậu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đậu phụ (nói tắt). Đậu rán. Một bìa đậu."]}, {"tu": "đậu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đậu mùa (nói tắt). Lên đậu. Chúng đậu."]}, {"tu": "đậu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở vào trạng thái yên một chỗ, tạm thời không dì chuyển (thường nói về chim và tàu thuyển), Chim đậu trên cành. Thuyển đậu lại một ngày ở bẩn. Đậu xe lại nghí (ph.; đỗ)."]}, {"tu": "đậu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đạt được, giữ lại được kết quả tốt, như hoa kết thành quả, phôi thành hình cải thai, v.v. do có quá trình sinh trưởng tự nhiên thuận lợi. Giống tốt, hạt nào cũng đậu. E cải thai không đậu. Lủa tằm đậu.", "(kết hợp hạn chế). Như đặng. Cảm lòng không đậu.", "(ph.). Đỗ. Thị độu,"]}, {"tu": "đậu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chắp hai hay nhiều sợi với nhau. Đậu tơ. Sợi đậu ba. Lụa đậu\".", "(ph.). Góp chung tiền bạc lại, Ðđu điển giúp bạn. đậu cô ve x. đậu cóve."], "tham_chieu": {"xem": "đậu cóve"}}, {"tu": "đậu cöve", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đậu quả dẹp, rộng bản, khi non có màu xanh lá mạ,"]}, {"tu": "đậu dải áo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Đậu đũa."]}, {"tu": "đậu đen", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đậu có vỏ hạt màu đen."]}, {"tu": "đậu đỏ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đậu có vỏ hạt mâu đỏ. đậu đũa d, Đậu có quả đài và mọc từng cụm đôi nhự đôi đũa."]}, {"tu": "đậu gả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh truyền nhiễm của gả con, làm nổi mụn trên mảo, khi khỏi bệnh mụn đóng thành vảy cứng."]}, {"tu": "đậu Hà Lan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đậu quả ngắn, dẹp, màu lục, ăn cả vỏ lúc còn non."]}, {"tu": "đậu hũ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Tào phở."]}, {"tu": "đậu khấu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây họ gừng, thân rễ to bằng ngón tay, gốc bẹt, lá dài, quả hình trứng, dùng làm thuốc và gia vị."]}, {"tu": "đậu lào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Bệnh sốt phát ban."]}, {"tu": "đậu mùa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh lây nguy hiểm, dễ thành dịch, gây sốt cao, da nổi mụn, có mủ, khi khỏi để tại nhiều vết sẹo sâu làm rỗ mặt,"]}, {"tu": "đậu nành", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đậu có hạt màn trắng ngà, thường dùng làm tương, đậu phụ. Bộ: đậu nành. Sữa đậu nành\"*."]}, {"tu": "đậu ngự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đậu thân leo, hoa màu trắng, về sau mảu vàng, quả cong, ngắn, dẹt."]}, {"tu": "đậu phông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Lạc."]}, {"tu": "đậu phụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Món ăn làm bằng bột đậu nành nấu và ép thành bánh."]}, {"tu": "đậu phụ nhự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. czo,,"], "tham_chieu": {"xem": "czo"}}, {"tu": "đậu phụng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Lạc,"]}, {"tu": "đậu rồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đậu quả có mặt cắt vuông, thưởng trồng vào vụ thu đông lấy quả non và hạt để ăn."]}, {"tu": "đậu tây", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đậu quả có mỏ, hạt hình quả thận, màu đỏ."]}, {"tu": "đậu trắng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đậu có vỏ hạt màu trắng."]}, {"tu": "đậu tương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. đậu nành."], "tham_chieu": {"xem": "đậu nành"}}, {"tu": "đậu ván", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đậu thân leo, hoa màu tứn, quá và hạt to, đẹt,"]}, {"tu": "đậu xanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đậu hạt nhỏ, có vỏ màu xanh lục,"]}, {"tu": "đây I", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Từ dùng để chỉ một sự vật, địa điểm ở nơi vị trí người nói hoặc thời điểm ở vào lúc đang. nói; trải với #äa, đấy, đó. Đây là bạn tôi. Đây, anh cẩm lấy. Nơi đây. Ba năm trước đây. Tiện đây xin hỏi.", "Từ người nói dùng để tự xung với người đối thoại một cách thân mật, hoặc trịch thượng, số sảng; đối lập với đấy (là từ dùng để gọi người đổi thoại). Đừng doa, đây không sợ đâu."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["Œng.). I Từ biếu thị ý nhấn mạnh về tính chất hiện điện, cụ thể, trước mắt, hiện thực cửa người, cái, điểu vừa được nói đến, Có anh bạn lôi đây làm chứng. Chỗ này đây. Bẩn hết cả rồi đây này. Thôi, tôi đi đây. Lát nữa đây sẽ có người đến. 2 (dùng ở cuối câu). Từ biểu thị ý nhấn mạnh sự băn khoăn của người nói về điều vừa nều ra như để tự hỏi mình. Chắc !à có chuyện gì đây? Biết hỏi ai đáy?"]}, {"tu": "đây đẩy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Từ gợi tả đáng bộ, cử chỉ, lời nói tỏ ra kiên quyết không chịu, không nhận, Xö cứ chối đây đáy. Xua đây đấy."]}, {"tu": "đây đó", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Như đó đây. đẩy; (ph.). x. đây,"], "tham_chieu": {"xem": "đây"}}, {"tu": "đầy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái có đến hết mức có thể chứa. Thóc đây bỏ. Tràn đây, Cái nhìn đẩy giận dữ (b.).", "Ở trạng thái có nhiều và khắp cả. Trời đây sao. kLủa chín đây đẳng. Dâu mỡ dinh đây quân áo. Cuộc đời đây gian khổ (b.).", "Ở trạng thái có thể tích tối đa, do có đủ các phản hoặc đủ chất cấu tạo. Cho ăn đẩy bữa. Dạo này má nó đã đây đây. Đàn lợn lông mượt, hmg đây. Trăng đây (tròn; không khuyết).", "Đủ số lượng một đơn vị. Tai nhà cách nhau chưa đẩy một trăm mét. Cháu đã đây tuổi.", "(Bụng) có cảm giác căng, anh ách, khó chịu, do ăn không tiêu. Ấn mứt, bụng hơi đây. Đẩy bụng. Đây hơi (ứ nhiễu hơi trong bụng, do ăn không tiêu)."]}, {"tu": "đẩy ắp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đây đến mức không thể đồn chứa hoặc chất thêm được nữa, ðế đây áp nước. Kho đây ấp những hàng. đầy dẫy (củ). x. đây rấy."], "tham_chieu": {"xem": "đây rấy"}}, {"tu": "đầy đặn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đây hết, không khuyết, không có chỗ nào lõm. Trăng rằm đây đặn. Mặt mũi đẩy đặn.", "(id.). Không để có chút gì thiếu sót, trước đấy sau như một, trong đối xử với nhau. Ăn ở với nhau đây đặn. đây đoa x. đày đoa."], "tham_chieu": {"xem": "đày đoa"}}, {"tu": "đầy đủ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đú tất cả so với yêu cầu, không thiếu cái gỉ, khoản nào hoặc mặt nảo. Giao hàng đây đủ. Bản về đây đủ các chỉ tiết. Cuộc sống đẩy đủ. Có đẩy đủ quyết tâm,"]}, {"tu": "đầy rẫy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có nhiều đến mức gây cảm giác chỗ nào cũng thấy có (thường nói về cái tiêu cực). Đây rẫy những khó khăn, gian khổ."]}, {"tu": "đầy tớ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người ải ở trong xã hội cũ, trong quan hệ với chủ. Làm đây tở của dân (ví người có chức có quyền lo làm việc cho dân, phục vụ đân)."]}, {"tu": "đẩy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho chuyển động theo một hướng nảo đó bằng tác dụng của một lực ép thẳng tới. Đẩy của bước vào. Đây xe lùi lại. Dùng sào đấy đò ra khỏi bển. Bị đẩy vào thế bí (b.).", "Làm cho Xa ra, cho cách xa ra. Đáy bạn sang thù. Đấy lưi cuộc tiến công.", "Làm cho phát triển mạnh hơn, cho có đà. Đáy năng suất lên cao. Phong trào được đấy lên một bước mới."]}, {"tu": "đẩy lùi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho phải lùi lại, không tiến, không phát triển được nữa. Đấy lùi dịch bệnh. Nguy cơ chiến tranh bị đấy lùi. đấy mạnh đẹp. Thúc đấy cho phát triển nhanh lên. Đấy mạnh sản xuất,"]}, {"tu": "đẫy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Có lượng đạt mức tối đa, thoả mãn đú yêu cầu. Ăn no đây bụng. Ngủ đẫy mắt. Lao động đây ngày, đây buổi. Bông lúa đẩy hạt. 2 (Cơ thể) đây đặn, hơi béo, Vóc người Äây. Dạo này trông đây ra."]}, {"tu": "đấy đà", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Người) to béo, mập mạp. Vóe người đây đà."]}, {"tu": "đấy 1", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(Như đó, nhưng nghĩa thường cụ thể hơn, và đôi khi có tỉnh chất kng.). 1 Từ dùng để chỉ một sự vật, địa điểm, thời điểm hoặc sự việc đã được xác định, được nói đến, nhưng không ở Vào vị trí người nỏi, hoặc không ở vào lúc đang nói. Đây là rạp hát, còn đấy làtthư viện. Ái gð cửa đấy? Từ đấy trở về sau. Sau đấy ít lâu. 2 (dùng sau đại từ nghi vấn). Từ dùng để chỉ một sự vật, địa điểm, thời điểm hoặc sự việc được xác định là có, tuy không biết cụ thể. Cẩm trong tay một cái gì đấy. Để lẫn đâu đấy. Một ngày nào đấy trong mùa hè. Có điều gì đấy khó nói ra. 3 (leng,). Từ người nói dùng để gọi người đối thoại một cách thân mật, hoặc trịch thượng, số sàng: đối lập với đ4y (lả từ người nói dùng để tự xưng). Có nên thì nói rằng nén, Chẳng nên, sao để đấy quên đây đừng (cả.)."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["(kng.; thường dừng ở cuối câu hoặc cuối đậy phân câu). Từ biểu thị ý nhấn mạnh về tính chất Xác định, địch xác của điều được nói đến. Được rồi đấy. Đấy, sự thật là thế. Phải cẩn thận đấy nhé. Hôm nay triển lâm khai mạc đấy."]}, {"tu": "đậy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho kín bằng cách dùng một vật øì úp, trùm, phủ lên trên, thường để bảo vệ cho khỏi bị một tác động nảo đó từ bên ngoài. Lấy vưng đậy nỗi. Dùng vải bại đậy lên. Tối đẹp phô ra, xấu xa đậy lại (tng.).", "(kết hợp hạn chế). Thêm vào cho đầy đủ khoản phải nộp, phải trả. Trả nợ đậy cho bạn.:"]}, {"tu": "đậy điệm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Đậy cho kin (nói khái quát). ?ức ăn phải đập điệm cẩn thân. đíc (dùng trước tên riêng). Đồng chí, viết tắt."]}, {"tu": "đe", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khối sắt hoặc thép dùng lảm bệ rẻn cố định để đặt kim loại lên trên mà đập bằng búa. Đe thợ rèn. Trên đe dưới búa*, đe; đẹ. Cho biết trước sẽ làm điều không hay nếu đảm trái ý, nhằm làm cho Sợ. Đe đánh. Chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng (tng.)."]}, {"tu": "đe doạ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ðe (nói khái quát). Lời đe doạ.", "Tạo ra nỗi lo sợ về một tai hoạ có thể xảy ra. Nước lũ đe doa mùa màng. Bị nguy cơ chiến tranh đe dog."]}, {"tu": "đe loi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Như đc doa."]}, {"tu": "đe nẹt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Doạ trừng phạt nếu dám làm trái ý (nói khải quát). Ðe nợ: trẻ con."]}, {"tu": "đè", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho phải chịu đựng sức TặnE, sức mạnh của một vật đặt lên bên trên, Lấy tay đè tờ giáy. Cây đố, đè chết người. Trách nhiệm đè nặng trên vai (b.).", "Làm thành một lớp sát liền bên trên và che lấp. V# xe đẻ lên nhau, Tô đè lên các nét vẽ."]}, {"tu": "đè", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Nhằm vào, nhẻ vào. Cứ đề lúc vắng mặt mà nói.:"]}, {"tu": "đẻ bẹp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng sức mạnh trấn áp, làm thất bại hoản toàn. Đè bạp cuộc nổi loạn."]}, {"tu": "đỏ chừng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Nhắm chừng, phỏng chừng. Nói đẻ chừng. đè chừng bắt bóng Đoán phỏng vu vơ, đè đầu cưỡi cổ Dùng quyền thể áp bức; như cưỡi đầu cưỡi cổ,"]}, {"tu": "đè nén", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng quyền thể, sức mạnh ức hiếp, kìm hãm, không cho tự do. để I đp. 1 (Hiện tượng sinh lí ở phụ nữ vả động vật giống cải) cho thoát ra ngoài cơ thể thai hoặc trứng đã phát triển đây đủ. Để con so, Mang Hặng đẻ đau. Gà đẻ trừng. Lợn đẻ được sáu ơi. 2 (Người và động vật) được đẻ ra, 4„k ta để ở quê. Khai ngày sinh thẳng để. Chảm sóc đàn lợn mới đề. 3 (hay t). (dùng sau d., rong một số tổ hợp). Cỏ quan hệ đòng máu trực tiếp; phân biệt với nuôi. Con nuôi cũng quý như con đẻ. Bố mẹ đề. 4 (Hiện tượng một số cây) ra thêm nhánh hoặc cây con bên cạnh cây mẹ, Lưa bắt đâu để nhánh. Cây chuối đẻ khoẻ, Bèo đẻ đây ao. 5 Trực tiếp làm nảy sinh. Lãi mẹ đẻ lãi con. Khó khăn đẻ ra sảng kiến."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Me (thường dùng để xưng gọÌ)."]}, {"tu": "đẻ đái", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thgt.). (Phụ nữ) đẻ con (nói khái quát),"]}, {"tu": "đẻ non", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đẻ khi chưa đủ ngày tháng. đeca- x. đeca-,"], "tham_chieu": {"xem": "đeca-"}}, {"tu": "đem", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mang đi theo hoặc dẫn đi theo với minh, Đem quà đến biếu bạn. Đem con đi chơi.", "Đưa ra để làm gì đỏ. Đem thóc za phơi. Đem hết sức ra làm.", "Đưa đến, làm cho có được. Việc ây không đem lại kết quả. Đem lại ni���m tin. đam con bỏ chợ Như mang con bỏ chợ đem lòng đạg. Nảy sinh ra tình cám nào đỏ trong lòng. Thấy đứa bé mỏ cói, đem lòng thương. Đem lòng oán giận.:"]}, {"tu": "đèm đẹp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. đẹp (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "đẹp"}}, {"tu": "đen", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có màu như màu của than, của mực tảu. Trời tôi đen như mục. Chiếu phim đen trắng hay phim màu?", "Có màu tối, không sáng; trái với trắng. Nước da đen. Áây đen. Giấy loại xấu, hơi đen.", "(dùng phụ sau đ., hạn chế trong một số tố hợp). Được giữ kín, không công khai cho mọi người biết, thường vì có tính chất phi pháp. Quỹ đen*. Chợ đen*. Sở đen*,", "Không được may mắn do một sự ngẫu nhiên nào đó; trái với đỏ. Số đen. Canh bạc gặp hói đen.", "(cng.). Đông đến mức như không có chỗ hở và tạo nên một màu tối. Người đứng xem đen đặc. Đen nghịt*. Xim đen xám để (xúm lại đông lắm),", "(chm,). (Nốt nhạc) có độ dài bằng nửa nốt trắng hay bằng một phần tư nốt tròn."]}, {"tu": "den bạc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cù), Bội bạc; không thuỷ chung. Thói đời đen bạc. l «đen đét t. x. đói; (ng. L, láy)."], "tham_chieu": {"xem": "đói"}}, {"tu": "đen đỏ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Như đó đen."]}, {"tu": "đen đúa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.; kng.). Đen và cỏ về xấu; đen đủi, Những ngón tay đen đúa. đen dủi:. (kng.). 1 Đen và có về xấu. Người gây gò, đen đãi. 2 Rủi ro, không may mắn. Zc vận hạn đen đủi."]}, {"tu": "đan giòn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Nước da) ngăm ngăm đen, vẻ khoẻ mạnh, thưởng là của người hoạt động ngoài trời, Da bánh mật đen giòn. đen hắc +, (¡d.). Đen đến mức đậm đặc, thuần màu tối. Ä#ực tảu đen bắc. đền kịt t: Đen như bị trát thành nhiều lớp dày đặc làm cho tối hẳn lại. Bảu trời đen kật Khói bốc lên đen kịt. đen lánh (ph.). x. đen nhánh."], "tham_chieu": {"xem": "đen nhánh"}}, {"tu": "đen lay láy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. đẹn láy (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "đẹn láy"}}, {"tu": "đen láy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đen ánh lên (thường nói về mắt). A⁄á; đen lây. /Ï Láy: đen lay láy (ý mức đọ nhiều)."]}, {"tu": "đen nghin nghịt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. đen nghị (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "đen nghị"}}, {"tu": "đen nghịt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Dày đặc do quá đông, quá nhiều. Ä4ây kéo đến đen nghị. Người xem đen nghịt. / Lây: đen nghìn nghịt (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "đen ngòm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đen và dày đặc, Eây cảm giác phê Sợ. Cột khói đen ngòm. Vực sâu đen ngòm. Rảnh nước bẩn đen ngôm ngòm."]}, {"tu": "đan nhánh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đen và bóng đẹp, có thể phản chiếu ánh sáng được. Mái tóc dài đen nhánh."]}, {"tu": "đen nhẻm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đen vì bị vấy bẩn, nhem nhuốc, Mật mũi đen nhém. Quân áo đen nhém nhữm 8 bui than. đen nhức:. Đen tuyển một màu, ánh bóng lên, trông đẹp (thường nói về răng phụ nữ nhuộm đen thời trước). Răng nhuộm đen nhức, // Lây: đen nhưng nhức (ý mức độ nhiều),"]}, {"tu": "đen nhưng nhức", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. đen nhức (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "đen nhức"}}, {"tu": "đen sỉ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đen do có màu tối và xám xịt. Mặt mãi đen sỉ. Đen sì sì. “đen-ta” x, deira."]}, {"tu": "đen thui", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đen đến mức như bị cháy thui. Nước da đen thui. // Lây: đen thủi đen thui (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "đen thủi đen thưi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. đen hui (láy). đen tối + 1 (id.). Tối hoàn toàn, không có chút ánh sáng nào. ÄZản đêm đen tối. 2 Có nhiều khó khãn, cực nhục, đến mức như không còn hi vọng. Thời kì đen tối. 3 Mờ ám và xấu xa, hiểm độc. Việc làm đen tối. Âm mưu đen tối. đen trùi trũi (. x. đen trữi (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "đen hui"}}, {"tu": "đen trũi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất đen, và toàn một màu. Con lọn đen trải. Đen trùi như hòn than, (! Láy: đen trùi £rũi (ý mức độ nhiều),"]}, {"tu": "đèn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["ï Đồ dùng để soi sáng. Thắp đèn. Bật đèn điện. Soi đèn pin. 2 Đô dùng phát ra một ngọn lửa toả nhiệt. Đèn cồn *. Đèn hàn. 3 (ng.). Đèn điện tử hoặc đèn bán dẫn (nói tắt). Máy thự thanh năm đèn."]}, {"tu": "đèn ba cực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. #io¿."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "đèn bán dẫn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. transisyoz."], "tham_chieu": {"xem": "transisyoz"}}, {"tu": "đèn bão", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đèn dầu hoả có quai xách và thiết bị chắn gió tốt, chịu được giỏ mạnh."]}, {"tu": "lên bấm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Đèn pín,"]}, {"tu": "lèn biển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. ¿đi đăng. Đèn pha đặt ở bở đèn huỳnh quang biển, hải đảo để giúp tàu thuyền định hướng đi ban đêm."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "¿đi đăng"}}, {"tu": "đèn cảm ứng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đèn điện phát sáng bằng nguyên tắc cảm ứng, thường đủng trong mỏ có khí nổ và bụi nổ."]}, {"tu": "đèn cao áp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đèn thắp sáng bằng dòng điện cao áp,"]}, {"tu": "đèn cẩy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Nến. Tháp đèn cây."]}, {"tu": "đèn chiếu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["† Dụng cụ quang học dùng để chiến lên mản ảnh một ảnh thật phóng đại của một hình in hoặc vẽ trên phim, trên giấy hay trên kính. 2 x. đèn pha."], "tham_chieu": {"xem": "đèn pha"}}, {"tu": "đèn chớp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nguồn sáng để chiếu sáng tức thời đối tượng trong lúc chụp ảnh ở nơi không đủ ánh sáng."]}, {"tu": "đèn cồn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bếp lò nhỏ đốt bằng rượu cồn, thường dùng trong phòng thí nghiệm."]}, {"tu": "đèn cù", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. đèn kéo quân, Đồ chơi hình một cái lổng dán giấy mờ, trong đốt ngọn đèn, hơi nóng của ngọn đẻn bốc lên làm cho cải tán ở trên có buộc các hình người, vật, quay tròn,"]}, {"tu": "đèn dù", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Pháo sáng,"]}, {"tu": "đèn đất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đèn thắp sáng bằng đất đèn, thường dùng trong mỏ hắm lò không có khí nổ."]}, {"tu": "đèn điện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ chiếu sáng gồm một bóng thuỷ tĩnh đã hút hết không khí, bên trong chứa một sợi tóc bằng wolftam, nóng sáng lên khi có đòng điện chạy qua."]}, {"tu": "đản điện tử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ gồm một ống thuỷ tinh rút hết khí, một trong những cực trong đó được nung nóng phát ra electron, đùng trong kĩ thuật vô tuyến điện để khuếch đại và tạo dao động điện."]}, {"tu": "đèn đóm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Đồ dùng để thấp sáng (nỏi khái quát). Đèn đóm không có, tối om om."]}, {"tu": "đèn đuốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Như đèn đóm. đèn giời (ph.). x. đèn gởi."], "tham_chieu": {"xem": "đèn gởi"}}, {"tu": "đèn hiệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận phát tín hiệu ánh sáng, thường màu xanh, vàng, đỏ, để cho phép hay cấm di chuyển theo một chiều nhất định hoặc hạn chế tốc độ của xe cộ trên đường sắt hay đường bộ."]}, {"tu": "đèn hình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ tia điện tử dùng làm màn hình của máy thu hình, là bộ phận quan trọng tái tạo nên hình ảnh cần phát ra. đèn hoa kỉ cv. đèn hoa kỳ d. Đèn dầu hoả nhỏ, có bấc tròn."], "tham_chieu": {"cung_viet": "đèn hoa kỳ d"}}, {"tu": "đèn huỳnh quang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đèn gồm một ổhg thuỷ tinh dài, kín, dùng để thắp sáng bằng ánh sáng do một chất lân quang phát ra, khi được kích thích bằng tia tử ngoại, đ đèn kéo quân"]}, {"tu": "đèn kéo quân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. đèn củ,"], "tham_chieu": {"xem": "đèn củ"}}, {"tu": "đèn khí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Đèn điện."]}, {"tu": "đèn khí đá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.), Đèn đất,"]}, {"tu": "đèn ló", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đèn chỉ để ánh sáng chiếu ra một phía,. dùng để rọi xa."]}, {"tu": "đến lồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đèn có khung bọc ngoài như một cải lồng, căng lụa màu hoặc phất giấy màu, dùng để trang trí, đèn măng sông x. đèn mãngsông."], "tham_chieu": {"xem": "đèn mãngsông"}}, {"tu": "đèn mắngsông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đèn thấp bằng đầu hoả hoạo xăng, ngọn đèn có chụp Tnăngsông, rất sáng,"]}, {"tu": "đèn neon", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nguồn sáng sử dụng sự phóng điện qua khí neon ởáp suất thấp, được dùng trong đèn tín hiệu, trang trí và quảng cáo.", "(eng,). Đèn huỳnh quang. “đến nê-ông” x. đèn neon. đèn nhà ai nhà nấy rạng Việc nhà ai, hay đở nhà ấy biết, người ngoài không hiểu biết thì không nên có ý kiến hoặc can thiệp vào,"], "tham_chieu": {"xem": "đèn neon"}}, {"tu": "đèn ống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Đèn huỳnh quang."]}, {"tu": "đèn pha", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ chiếu sáng tác dụng xa, trong đó ánh sáng được tập trung trong một góc không gian hẹp nhở một hệ quang gồm các gương và thấu kính,", "Đèn điện đặt phía trước các máy vận tải để chiếu sáng đường đi. Đàn pha ôiô."]}, {"tu": "đèn pIn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đèn điện cảm tay, đùng pin làm nguồn điện,"]}, {"tu": "đèn sách", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ). Đèn và Sách; chỉ sự học hành, Bồ công đèn sách."]}, {"tu": "đèn trời", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Vị Sự sáng suốt của người bề trên có quyền thế, có thể sọi xét mọi điều uầấn khúc của người dưới, Đèn tời soi xét."]}, {"tu": "đèn xếp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đèn bằng giấy x. thành nếp, hình tròn hoặc hinh trụ, thường p nến, đùng làm đồ chơi cho trẻ em hoặc để trang trí."], "tham_chieu": {"xem": "thành nếp"}}, {"tu": "đèn xì", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ chứa hỗn hợp khí cháy, đốt thành ngọn lửa có độ nóng rất cao, đủng để hàn hoặc cắt kim loại."]}, {"tu": "đẹn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh ở trẻ em mới đé, có những lớp mụn g nhỏ ở lưỡi, ở lợi, do một loại nấm sinh ra. Trẻ nổi đẹn."]}, {"tu": "đẹn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Chặn lên,"]}, {"tu": "đẹn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Trẻ em) bị đét, không lớn được do suy đính dưỡng. Con đẹn, con sài, chớ hoài bỏ đi (tng.). đenta x. delia."], "tham_chieu": {"xem": "delia"}}, {"tu": "đeo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Mang vật nào đó (ngoài đỏ mặc ra) kiểu dễ tháo cởi. Đeo kính. Đeo mặt nạ phòng độc. Vai đeo túi. Đồng hồ đeo tay. Đeo nhẫn. 2 Mang bằng cách gắn, cài trên để mặc, thường lả trên áo. eo jon trung uj. Đeo bằng tang, Huân chương đeo đây ngực. 3 (ph.). Tự giữ chặt vào để cho không rời ra khỏi. Đứa bẻ đeo vào cổ cha. Cây ấu đủ quả đeo chỉ chí. 4 (ng,). Đám sát, không chịu rời ra, 8¿ cứ đeo theo mẹ suốt ngày. BỊ mật thám đeo sát. 5 Phải mang lấy, phải chịu đựng. Đeo tật suốt đội Nghòo, nhưng khóng muốn đeo nợ. Đẹo tiếng xấu."]}, {"tu": "đeo bám", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bám sát theo, không rời. Đeo bám đối tượng cả ngảy. Bị những định kiển đeo bảm suốt đời (kng,)."]}, {"tu": "đeo đai", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). I Vấn Vương, quyến luyến, 2 Như đeo đẳng."]}, {"tu": "đeo đăng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Theo đuổi mãi, không dứt bỏ được. Đea đẳng mối tình thẩm kín. Nỗi đau khổ cử đeo đẳng anh ta."]}, {"tu": "đeo đuổi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kiên trì trong hành động nhậm một mục đích nảo đỏ, không rời bỏ, bất kể khó khăn, thất bại. Xa nghèo, vẫn đeo đuổi học tập."]}, {"tu": "đèo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ thấp và dễ vượt qua nhất trên đường giao thông đi qua các đỉnh núi. Trèo đèo lội suốt. Qua đèo. đảo, đẹp. 1 Đeo để mang trên lưng. Đèo gửi. Lưng ` đèo con. 2 Mang kèm theo trên xe đạp, xe máy, thường là ở phía sau. Đèo con đị chơi. Đèo bỏ hàng sau xe. 3 Mang thêm ngoài những thứ đã mang, Gánh gạo, đèo thêm ứ khoai. đèo bòng đa. Mang lấy vào mình cái làm cho vương vấn, bận bịu thêm (thường nói về tình cảm yêu đương). Vì thương nén phải đèo bỏng."]}, {"tu": "đèo đẽo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dùng phụ cho đg.). Mãi không rời, không thôi, làm cho cảm thấy vướng víu, khó chịu. Đứa bé cứ theo ty đèo đẽo. Làm đèo đão suốt ngày."]}, {"tu": "đèo hàng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận Bắn sau yên xe đạp, xe máy để chở thêm đồ vật hoặc người. đèo heo hút gió Nơi xa xôi hẻo lánh ở miển núi."]}, {"tu": "đồo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa nhanh dụng cụ èó lười sắc vảo khối rắn (gỗ, đá) để làm đứt rời từng phần nhỏ, ằm tạo ra một vật có hình thù nhất định. Đ¿o gỗ làm cột. Đẽo cối đá. Guốc đềo,", "(kng.). Bòn lấy dân. Quan lại đèo tiên của dán."]}, {"tu": "đẽo gọt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I (id.). Đšo một cách cẩn thận, tỉ mỉ (nói khái quát). Đo gọt đôi guốc. 2 Như gọr giãa. Câu văn đão gọt quả, không tự nhiên."]}, {"tu": "đéo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thợt.; thường dùng trong tiếng chửi). Đụ."]}, {"tu": "đẹp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có hình thức hoặc phẩm chất đem lại sự ` hứng thú đặc biệt, làm cho người ta thích nhìn ngắm hoặc kính phục, Có gái đẹp. Cảnh đẹp. Múa rất đẹp mắt. Một ngày đẹp trời. Một cử chỉ đẹp.", "(dùng phụ trước d., trong một số ít tổ hợp). Có sự hài hoà, tương xứng. Cặp vợ chẳng đẹp đôi. Đẹp duyên *.", "(dùng phụ trước d., trong một số ít tố hợp). Có cảm giác thích thú, Đẹp lòng*. Đẹp ý. // Láy: đèm đẹp (kng.; ý mức độ ít),"]}, {"tu": "đẹp duyên", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["! (Trai gái) xứng đôi với nhau. Đôi ta như chỉ lộn vòng, Đẹp duyên có đẹp, tơ hồng không xe (cd,). 2 (kc.). Kết duyên. Mữnp hai bạn đẹp duyên với nhau."]}, {"tu": "đẹp đẽ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đẹp (nói khái quát). Những ước mơ đẹp đã."]}, {"tu": "đẹp đôi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Đôi thanh niên nam nữ) có vé đẹp xứng đôi với nhau. #Zz¡ người trông đẹp đôi. đạp giai (ph.). x. đẹp trai."], "tham_chieu": {"xem": "đẹp trai"}}, {"tu": "đẹp lão", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đẹp cái đẹp của người già mà khoẻ mạnh. (Ông cụ rất đẹp lão."]}, {"tu": "đẹp lòng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hoàn toàn vừa ý, vui lòng, không còn chê trách vào đâu được. Zẻm đẹp lòng hai họ."]}, {"tu": "đẹp mắt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhìn thấy đẹp và gây cảm giác thích thủ. Cảnh tượng thật đẹp mắt. Ghi nhiễu bản thắng đẹp mắt. đẹp mặt (. (ng). Được vinh dự, có danh giả (thường dùng trong lời nói mỉa). Làm đẹp mặt cha mẹ, Đế thiên hạ cười cho, rõ đẹp mặt!"]}, {"tu": "đẹp trai", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đẹp cái đẹp của người con trai. Vừa học giới, vừa đẹp trai."]}, {"tu": "đét", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Gây và khô quát lại, không có sức sống, ` Người khô đét như que củi. đét; I t. Từ mô phỏng tiếng gọn của roi quất hay bàn tay đập vào đa thịt. Ciòm rơi vụt đảnh đét -một cải. Vỗ đánh đét vào đùi. /! Lây: đen đế (ý liên tiếp)."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Đánh làm phát ra tiếng đét, Đ/ Vào Ìimng mấy roi. đẹt, đg, Đánh nhẹ bằng mấy quân bài. L# rẻ chơi tam cúc, ai thua bị đẹt mũi."]}, {"tu": "đẹt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Còi. Đứa öé đẹt quá. đexi- x. đecï-. đaxiben x. đecibel."], "tham_chieu": {"xem": "đecï-"}}, {"tu": "đê", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công trình xây đắp bằng đ���t đá dọc bờ sông hoặc bở biển để ngăn không cho nước tràn vào đồng ruộng và khu dân cư, ĐẮo đê phòng lụt"]}, {"tu": "đê", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật bằng kim loại thường đeo vào ngón tay giữa để khi khâu đẩy kim được dễ đàng,"]}, {"tu": "đê biển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đê ngăn nước mặn ở biển."]}, {"tu": "đê bối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đề nhỏ đắp vòng ngoài bãi, hai đầu nối với đẻ chính, để báo vệ một vùng đất nông nghiệp hoặc khu dân cư. “đê-ca” x. đeca-."], "tham_chieu": {"xem": "đeca-"}}, {"tu": "đề điều", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đé, vẻ mặt phòng chống lụt (nói khái quát). Öáo vệ đề điều."]}, {"tu": "đã hèẻn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thấp kém và hèn hạ đến mức đáng khinh bỉ. Thứ đoạn đề hèn. Trả thù một cách đề hèn."]}, {"tu": "đê kẻ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đê và kè, về mặt phòng chống lũ lụt (nói khái quát). 7 bố đề kè, tập trung chống ứng. đề mạt !. Thấp kém về phẩm cách đến tột độ. Hành động đê mạt."]}, {"tu": "đê mê", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có cảm giác say sưa, thích thú đến tế đại, vì sự kích thích, vị sung sướng. Cảm thấy đề mê cả người. Giấc mộng đề mê,"]}, {"tu": "đô nhục", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đề hèn và nhục nhã, Việc lâm để nhục. Cảnh đê nhục,"]}, {"tu": "đê quai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đẽ bao quanh một vùng hoặc bao quanh một công trình để chống ngập lụt trong thời gian thi công hoặc sửa chữa, ẳ"]}, {"tu": "đê tiện", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thấp kém, tỉ tiện đến mức đáng khinh bỉ. Kế đề tiện. Việc làm đê tiện. Thốt ra những lời đề tiện. “đê-xi-ben” x. decibel,"], "tham_chieu": {"xem": "decibel"}}, {"tu": "đổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây to thuộc loại đa, lá có mũi nhọn dài, thường trồng làm cảnh ở đình chùa,"]}, {"tu": "để", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đẻ đốc (gọi tắt)."]}, {"tu": "đề", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Để lại (gọi tắt),"]}, {"tu": "đề", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lối chơi cờ bạc, ai đoán trúng cái sẽ xảy ra (thí dụ, đoán trúng hai con số cuối củng của số độc đắc trong một cuộc xổ số) thì được. Chơi để. Đánh đề. Chủ đệ* đổ; I đg. (kết hợp hạn chế). 1 Viết thêm vào để cung cấp một số điều cần biết về một văn bản, Bài báo không để tên tác giả. Báo cáo có đề rõ ngày tháng. Để địa chỉ. 2 Viết thêm vào để giới thiệu nội đưng của tác phẩm hoặc để nêu ý nghĩ, tình cắm của mình. Bức tranh có để thơ. Để lời tặng. ĐỀ tựa."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đầu để (nói tắt). Để bài luận. Ra để thị.", "Nội dung chính cần trinh bảy, M; xơ để. Bài viết lạc đề."]}, {"tu": "đổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng trước ra}. Nêu ra như là cái cần được giải quyết, cần được thực hiện. Để ra mấy câu hỏi. Để ra sảng kiến,", "{thưởng dùng trước /ên). Nêu thành cái có ý nghĩa quan trọng, Nhiệm vụ đó được đã lên hàng đâu. Đúc kết kính nghiệm, để lên thành lï luận. đổ; I đg. Khởi động động cơ xe máy, ôtô. Đẻ máy. Đề ga. Máy hỏng không đẻ được."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận dùng để khởi động động cơ của xe tráy, xe ôtô. Xe bị hông để,"]}, {"tu": "để án", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ỷ kiến có hệ thống về những công việc nào đó cần lảm, được nêu ra để thảo luận, thông qua, xét duyệt. Thdo luận đã án công tác."]}, {"tu": "để bạt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cử giữ chức vụ cao hơn, Để bạr trưởng phòng Ñ? thuật làm giảm đốc xi nghiệp. Để bạt cán bộ, để binh đẹg. (cũ). Đem quân ra trận."]}, {"tu": "để can", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Miếng giấy nhỏ có hình dùng để dán nhãn lên quản áo, đồ vật. Cốc có dán để can. Đán đê can lén áo phông. để cao đẹ. 1 (id,), Nâng lén trình độ cao hơn (thường nỏi về kiến thức văn hoá); nâng cao. Phổ cáp đi đôi với đê cao. 2 Đặt ở vị trí quan trọng để chú ý một cách thích đáng, Đ cao cảnh giác. Đề cao ÿ thức trách nhiệm. 3 Nêu nồi bật, làm cho được đánh giá cao hơn. Để cao cái tốt, phê phán cái xấu. Đ cao vai trỏ. Tự để cao."]}, {"tu": "để cập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói đến để được chủ ý xem xét, thảo luận. Bản báo cáo đề cập nhiều vấn để quan trọng."]}, {"tu": "để chủ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Viết tên tuổi, chức vụ người mới chết vào bài vị để thờ."]}, {"tu": "đề cử", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giới thiệu ra để lựa chọn mà bầu, Đé cứ người vào ban quản trị Danh sách những người ứng cử và đề cứ."]}, {"tu": "đổ cương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bản hi tóm tắt những điểm cốt yếu để theo đó mà phát triển ra khi nghiên cửu, trình bày một vấn đẻ hoặc viết thánh tác phẩm, Soạn đề cương bài giảng. ĐÀ cương của tác phẩm. để dẫn đẹg. (kết hợp hạn chế, thường sau đ,), Nêu ra trước có tính chất để hướng dẫn hoặc giải thích cho phần tiếp theo, đáo cáo đề dân. Lời để dẫn cho cuốn sách mới xuất bản,"]}, {"tu": "đề đạt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trình ý kiến, nguyện vọng củà cấp dưới lên cấp có thẩm quyển giải quyết."]}, {"tu": "để đóm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Đề và các trò cờ bạc khác (nói khái quát). A#áw mê cở bạc, đề đỏm."]}, {"tu": "để đốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức quan võ chỉ huy quân đội trong một tỉnh thời phong kiến."]}, {"tu": "để huề", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đông đủ và vui vẻ, hoà thuận. Vợ chồng con cải đã huế."]}, {"tu": "để kháng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Chống cự lại trước sự xâm nhập, sự tiến công. Sức để kháng của cơ thể."]}, {"tu": "đề khởi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Nêu ra trước tiên. '"]}, {"tu": "để lại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Viên chức đứng đầu phỏng giấy ở các phủ, huyện thời phong kiến, thực dân."]}, {"tu": "để lao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). 1 Cai ngục. 2 Nhà lao."]}, {"tu": "để mục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi từng phần lớn trong một bải viết, một công trình nghiên cửu.", "(cũ). Đề tải"]}, {"tu": "để nghị 1", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa ra ý kiến về một việc nên làm nào đó để thảo luận, để xét. Đê nghị áp dụng một biện pháp kĩ thuật mới, Để nghị một danh sách khen thưởng.", "Yêu cầu, thường là việc tiêng, và mong được chấp nhận, được giải quyết (thường dùng trong đơn từ); như yêu cầu, nhưng có vẻ khiêm nhường hon, Viế; đơn để nghị cho được chuyển công tác.", "Từ dùng ở đầu câu để nêu lên một yêu cẩu, đòi hỏi phải làm theo (thường dùng thay thế cho một câu mệnh lệnh để cho có vẻ lịch sự hơn), Để nghị im lặng!"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều đề nghị để thảo luận, để xét. A4@: đả nghị hợp lí,"]}, {"tu": "đề phòng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chuẩn bị trước để sẵn sảng đối phó, ngăn ngừa hoặc hạn chế những thiệt hại có thể xảy ra. Đề phòng thiên tai. Để phòng kẻ gian. Đề phòng mọi sự bất trắc."]}, {"tu": "để tài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phạm vi nội dung nghiên cứu hoặc miêu tả trong tác phẩm khoa học hoặc văn học, nghệ thuật. Để ứả¿ cứa luận án, Viết về để tài lịch sử. Lấy để tÀi trong sinh hoạt bình thưởng."]}, {"tu": "đồ từ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Câu ngắn øọn, cô đọng dẫn ra ở đầu tác phẩm hoặc chương sách để nói lên tự tưởng chủ đạo của tác phẩm hoặc chương sách đó. để xuất đg, Nêu ra, đưa ra để xem xét, giải quyết, Để xuất ý kiến. Vấn đê mới được đê xuất, chưa giải quyết."]}, {"tu": "đề xướng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nêu lên đầu tiên và phế biến, vận động mọi người theo, Đề xưởng nếp sống mới."]}, {"tu": "để I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho ở vào một vị trí nào đó. Đế đồng h trên bàn, Tiần để trong ví. Để ngoài tai những lời bàn tán.", "Làm cho sau đấy còn lại cái Bì đó. Vết thương để lại sẹo. Báo chết để da, người ta chết để tiếng (tng.). Để thương để nhở cho nhau. Của ăn của đế*,", "Không có một hành động nào trực tiếp tác động đến một trạng thái nảo đó, làm cho trạng thái ẩy được 8iữ nguyên, Cửa để ngỏ. Nhà không quét, để bẩn quá. Để đâu trần di dưới nắng. Việc để lâu không giải quyết.", "Không có một hành động nào trực tiếp ảnh hưởng đến một sự việc, một quá trình nào đó, lâm cho sự việc, quả trình ấy cứ điển ra, không bị cản trở, Cứ để cho anh ta nói. Đi khả, để cho nó ngủ. Để mặc. Để râu. Để chờ xem sao. Để lệ bí mật. Việc ấy để đẩn mai hãng hay.", "Không ngăn cản người khác làm việc gì đó cho mình. Anh nghỉ tay, để nó làm giúp cho. Anh chờ một chút, để tôi đi goí nỏ vẻ. ñ (kng.). Nhượng lại vật minh đã taua, với giá phải chăng, không lấy lãi. Để /ạ¡ cho bạn chiếc đồng hd. Để rẻ.", "(ph.). Li đị (nói vẻ chồng đối với vợ). Ra toà xin để vợ."]}, {"tu": "H1", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Từ biếu thị điều sắp nêu ra là mục đích fig§c chức riãñng, công dụng của sự việc hoặc sự vật vừa nói đến, W§à để ở, Có đủ điêu tiện để làm việc. Thấy khó khăn là để khắc phục. Tôi nói điểu này để anh suy nghĩ.", "(thường dùng kết hợp với cÄo, trước một cấu trúc chủ nEỮ - vị ngữ). Từ biểu thị điểu sắp nêu ra là kết quả tự nhiên vả không hay của việc vừa nói đến, Hưa trước làm gì để cho nó Trong."]}, {"tu": "để bụng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giữ trong lòng không nói ra. Thương để bựng.", "(kng.). Ghí nhớ những §ai sót nhỏ của người khác đối với mình một cách cố chấp, khó chịu. 7ín¿ hay để bụng. Tói nói không phải, anh đừng để bụng, -"]}, {"tu": "để chễ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Để tang."]}, {"tu": "chỏm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cắt tóc theo kiểu trẻ em trai thời trước, đầu cạo trọc chỉ để lại một chỏm trên đỉnh. Thân nhau từ hồi còn để chồm."]}, {"tu": "để dành", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Để lại để dùng vào việc khác hoặc lúc khác. Đế dành tiền mua sắm. Của để dành. để kháng đẹg. (cù). Đề kháng."]}, {"tu": "để mắt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đề ý trông coi, theo dõi. Để mắt tới việc học hành của con. Việc gì cũng phải để mắt tới.", "(kng.). Đề ý, chú ý đến một người khác giới tính nào đó với nhiều thiện cảm,"]}, {"tu": "để phần", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Để lại phần món ăn cho người vắng mật. Đế phần cơm. Có cải bánh để phần cho bé"]}, {"tu": "để tang", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mang dấu hiệu, thưởng là ở áo, mù, đầu, theo phong tục, để tỏ lòng thương tiếc người mới chết, Đế tang mẹ. Treo cờ rú để tang ba ngày,"]}, {"tu": "để tâm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đề ý quan tâm, Để (ám vào việc học. Không để tâm đến chuyện vặt."]}, {"tu": "để trổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Để tang."]}, {"tu": "để ý", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có sự xem xét, theo dõi, để tâm trí đến trong một lúc nảo đó. Để. y đến người lạ mặt. Chỉ cân để ÿ một chút là thấy ngay.", "(iđ.). Để tâm trí đến một cách ít nhiều thường xuyên; như chủ ý (nhưng nghĩa nhẹ hơn). Đế ý đến việc nhà."]}, {"tu": "đễ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế, thường đi đôi với hiếu), Lòng kính nhường đối với anh ruột, một quy tẮc đạo đức phong kiến, A⁄2; người cỏ hiểu, có đễ."]}, {"tu": "đế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận gắn liền với phần dưới của một sổ vật, thưởng có tác dụng để cho vật đứng được vững. Đế đèn. Đế giày,", "Phân đầu cuống hoa, hơi loe ra, mang các bộ phận của họa."]}, {"tu": "đã", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; kết hợp hạn chế). Hoàng để (nói tắt)... Xtmg để."]}, {"tu": "đố", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Nói xen vào lời điển viên trên sân khấu chẻo,", "(kng.), Nói chêm vảo, xen vào để châm chọc hoặc để kích động. Xgổi đêm nghe, chốc chốc lại để vào một câu."]}, {"tu": "đế chế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chế độ chính trị của nước có hoàng đế đứng đầu,"]}, {"tu": "đế đô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi vua và triểu đình đóng; thủ đô thời phong kiến. Để đô ?hăng tong."]}, {"tu": "đế kinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Như để đó."]}, {"tu": "đế nghiệp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Sự nghiệp của vua, của hoàng đế."]}, {"tu": "đế quốc ï", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Nước quân chủ do hoàng đế đứng đầu có lãnh thổ rất rộng hoặc thôn tính nhiều quốc gia hoặc dân tộc khác. Đế quốc La Mã. Để quốc Anh.", "Nước thực dân đi xâm lược các nước khác, biến các nước này thành thuộc địa hay phụ thuộc.", "Nước theo chủ nghĩa đế quốc."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đế quốc chủ nghĩa (nói tắt). Nước để quốc."]}, {"tu": "đế quốc chủ nghĩa I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc về chủ nghĩa để quốc, có tính chất của chủ nghĩa đế quốc. s9 Ý đoạn để quốc chủ nghĩa của chủ nghĩa tư bản. ị"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Chủ nghĩa để quốc,"]}, {"tu": "đế vị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; id.). Ngôi vua,"]}, {"tu": "để vương I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Vua (nói khái quát). Nghiệp đế vương. !t. &ng.). (Lối sống) sang trọng tột độ (tựa như lối sống của vua chủa). Sống rất đế vương."]}, {"tu": "đề", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ, hoặc trtr,). Đưa lên cấp trên với thái độ trịnh trọng, Hổ sơ đã đệ lên tính. Đệ đơn xin từ chức."]}, {"tu": "độ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ). Tử người đàn ông dùng để tự xưng với người đàn ông khác là bạn ngang hàng của mình, tự coi mình là đàn em, theo lối nói khiêm nhường hoặc để vui đùa. đệ, Yếu tố ghép trước các yếu tổ chỉ số lượng gốc Hán, để tạo ra những từ chỉ thứ tự theo cách nói cũ. (Lớp) đệ tam. Đệ nhất (chư niên)."]}, {"tu": "đệ trình", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trư.). Đưa lên, gửi lên; trình. Đẹ trình báo cáo lên chính phủ. Đệ trình số sách."]}, {"tu": "đệ tử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Học trò, trong quan hệ với thầy (có thế đùng để xưng gọi).", "Người thờ thắn hoặc thở chư vị, người theo một tôn giáo, trong quan hệ với thần, với tôn giáo ấy. Các đệ tử mang lễ vật lên chùa, đếch Ip. (thgt.). Từ biểu thị ý phủ định dứt khoát một cách nặng lời. Đếch cân. Đếch ai tin, Đếch ra gi."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["(thøt.). Từ biểu thị ý nhấn mạnh về sắc thái phủ định đứt khoát một cách nặng lời, Nới tầm đếch gì nữa. Đi thể đếch nào được. Việc đếch gì phải buồn,"]}, {"tu": "đêm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng thời gian từ tối cho đến sáng, Ngày đi đêm nghỉ. Thức láu mới biết đêm dài... (cd,). Làm ca đêm. Thức trắng đêm (thức suốt từ đêm đêm tối cho đến tận sáng).", "(thường dùng sau những tổ hợp chỉ đơn vị giờ). Lúc khuya, trong khoảng từ sau", "giờ tối đến trước l giờ sáng. Buổi biểu diễn kẻo dài từ", "giờ tối đến", "giờ đêm. Đi lúc chập tối, mãi đến đêm mới về."]}, {"tu": "đêm đêm", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Đêm này sang đêm khác, đêm nào cũng thế. Đêm đâm nghe tiếng ru hời."]}, {"tu": "đêm hôm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thời gian về đêm, trong quan hệ với hoạt động của con người. Trời rét thế này mà đêm hôm cũng phải đi. Đi đêm về hôm *.."]}, {"tu": "đêm ngảy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Ngày cũng như đêm; liên tục, không ngừng. Lo lắng đêm ngày. Đêm ngày luyện „r4"]}, {"tu": "đâm tối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đèm, nói về mặt tối tăm, không có một chút ảnh sáng. Đi một mình trong đêm tối."]}, {"tu": "đêm trừ tịch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đêm cuối năm âm lịch (đêm ba mươi Tết)."]}, {"tu": "đêm trường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Đêm dài. Thổn thức suốt đêm trưởng."]}, {"tu": "đếm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kế tên các số, từ I trở đi, theo trật tự trong dầy số tự nhiên. Trẻ đã biết đếm từ ! đến ‡0.", "Cộng từng đơn vị một, kể từ đơn vị đầu tiên cho đến đơn vị cuối cùng, để xác định có tất cả là bao nhiêu. Đếm tiên. Đếm số người có mặt. koại người như vậy, có thể đểm trên đâu ngón tay (rất íÙ,", "Công từng đơn vị một, kể từ đơn vị đầu tiên cho đến khi có được số đã định. Đấm mười bảy nghìn đồng. đếm chác áp. (kng.). Đếm để biết là bao nhiêu (nói khái quát)."]}, {"tu": "đếm xỉa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.; dùng trong câu có ý phủ định). Cơi là có tâm quan trọng cẩn phải tính đến. Mộ quyết định độc đoán, không đếm xia đến dư luận phần đối."]}, {"tu": "đệm 1", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng bằng chất mềm, xốp, lót vào chỗ nằm, ngồi để cho êm. Đệm giường. Ghế có bọc đệm. Dựa lưng vào đậm da.", "Cái đặt thêm vào ở giữa để cho không còn hở hoặc để cho sự tiếp xúc được êm hơn, giảm bớt cọ xát. Miếng đệm bằng caosu."]}, {"tu": "I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Đặt phụ thêm vào ở giữa để làm cho không còn hở, sự tiếp xúc được êm hơn, giảm bớt cọ xát, Đệm rơm xung quanh để tránh xóc khi di chuyến. 2 Thêm vào một hay nhiều tiếng nào đó, nhằm mục đích nhất định. Thỉnh thoảng lại đậm mội tiếng “ạ\"” sau câu nói. 3 Biểu diễn bằng nhạc khí phụ thêm vào với người biểu diễn chỉnh, Đệm đàn piano cho tốp ca nữ. Tiết mục hợp xưởng không nhạc đệm."]}, {"tu": "đệm bóng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đỡ và chuyển bóng đi bằng cẳng tay khi bóng thấp hơn ngực, trong bóng chuyển,"]}, {"tu": "đền", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["cn. đẩn rồng. Nơi vua ngự ngày xưa, Qiợ tâu trước sản đẩn,", "Nơi thờ thân thánh hoặc những nhân vật lịch sử được tôn sùng như thẦn thánh. Đẩn Hùng. Đẩn Kiếp Bạc."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "đẩn rồng"}}, {"tu": "đền", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trả lại cho người khác tương xứng với sự tổn thất, thiệt hại mả mình gây ra. Đẩn tiển. Bắt đến *.", "Trả lại cho người khác tương xứng với công của người đó đối với mình. Đề» ơn. Đân công khó nhọc."]}, {"tu": "đền bối", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Như đền đáp."]}, {"tu": "đền bù", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trả lại đây đủ, tương xứng với sự mất mát hoặc sự vất vả. Đẻn bù thiệt hại. Đẳn bù công Ìao."]}, {"tu": "đến đài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(iđ.). 1 Cung điện và lầu đài (nói khái quát). 2 Đến thờ (nói khái quát)."]}, {"tu": "đến đáp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tó lòng biết m bằng việc làm xứng đảng với những gì người khác đã làm cho mình. Đẩn đáp công ơn cha mẹ. đến mạng đẹp. Phải chịu chết vì đã gây tội ác. Kẻ gáy tội ác đã phải đân mạng."]}, {"tu": "đền rồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. đản, (ng. 1)."], "tham_chieu": {"xem": "đản"}}, {"tu": "đền tội", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chịu chết, bị tiêu điệt vi đã gây tội ác. Hung thả đã phải đến tội."]}, {"tu": "đến I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có tại một nơi nào đó sau một quá trình đi chuyển từ nơi khác. Đến lớp học. Chưa thấy ai đến. Tàu đến ga. Tiếng đôn đ��n tai anh ta.", "Bắt đầu hoặc bắt đầu xảy ra vào một lúc nào đó (nói về một khoảng thời gian hoặc một hiện tượng, sự việc cụ thể). Mùa đông qua, mùa xuân đến. Tuổi già đã đến. Thời cơ đã đến. Việc đến bất ngờ. Hk", "Từ biểu thị điểu sắp nêu ra là hướng hoặc đổi tượng cụ thể của hoạt động, tác động được nói đến. Đang đi đến trường. Vấn đề đã được bàn đến. Nghĩ đến bạn. Tiên chưa dùng đến. Ảnh hướng đến sức khoẻ.", "Từ biểu thị điểu sắp nêu ra là giới hạn, mức độ của sự việc vừa nói đến. Nói chuyện đến khuya. Nói đến thế mà nó vẫn không nghe.:"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["(kng.). I (thường dùng trước một t.). Từ biểu thị ý nhấn mạnh vẻ mức độ cao của một tính chất lâm ít nhiều ngạc nhiên..Ăn mỏi ngớ ngẩn đến hay. Hoa đến là thơm. Con bẻ làm đến nhanh. Đến là trẻ con. 2 Từ biểu thị ý nhấn mạnh vẻ tính chất bất thường của một hiện tượng để làm nổi bật mức độ cao của một việc nào đó. Khó lắm, đến ông ấy cũng chịu. Đông hẳ chậm đến mửa giờ. 3 (thường dùng trước một đg.). Từ biểu thị:ý nhấn mạnh về một hậu quả, kết quả có thế đưa lại, để làm nổi bật mức độ của một tình trạng, tỉnh hỉnh nào đó. ⁄o đến gẩy người. Tức J3kl tbz đến chết mất. Sướng quả đến phát điền."]}, {"tu": "đến cùng", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Đến tận cùng, cho kì đạt được kết quả. Đấu ranh đến cùng. Giữ bí mật đến cùng. đến đấu đến đũa (ng.). Như đến nơi đến chốn."]}, {"tu": "đến điều", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở mức không còn thiểu điều gi, đủ mọi điểu. Bị hành hạ đến điêu. Căn dặn đến điều. đến nỗi 1 Đến mức dẫn đến một điểu nào đó không bình thường (nêu ra để nhấn mạnh mức độ cao). Người đông đến nổi chen chân không lọt. Vội đến nỗi không kịp ăn sáng. 2 (thường đùng có kèm ý phủ định). Ở vào tỉnh trạng không hay nào đó đến mức đáng lấy làm tiếc, làm buồn. Không đến nỗi xấu. Đã đến nỗi nào. Chăm chỉ thì đâu đến nỗi. Không cẩn thận để đến nỗi bị lùa. đến nơi (kng.). Sắp đến rồi, sắp xây ra ngay. Tết đến nơi rồi. Chết đến nơi còn ngoan cổ, đến nơi đến chốn (Làm việc gi) trước sau đều cẩn thận, đầy đủ, thấu đáo. đến Tết cũng chả (hoặc chẳng, hoặc chưa) (ng,). Tổ hợp biểu thị ý cho rằng phải lâu lắm, chẳng biết đến bao giờ mới đạt được kết quả của hành động, sự việc vừa nói đến, với ngụ ý phản nản về một sự quá chậm chạp, chậm trễ, L4 chạm thế đến Tết cũng chả xong. đến Tết mới (kng.). Như đến Tết cùng chả (nhưng nghĩa nhẹ hon). Đi đủng đỉnh thể này, đến Tết mới tới nơi. đểnh đoảng:. (ng.). Như đoảng. Đểnh đoáng nhưyrau cần nấu suông (tng.). Tính đểnh đoảng, làm trước quên sau."]}, {"tu": "đập", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giỏ đan bằng tre nửa, có hom hoặc có miệng bằng vải như hình cải miệng túi, dùng để đựng cá, cóc, nhái. Bắt nhái bó đẹp.", "Đô đạn bằng tre nửa, dùng để đựng các thức dự trữ, Có nổi cơm nếp, có đệp bảnh chưng... (củ.)."]}, {"tu": "đệp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Xếp. A#ô: đập giấy. Mua một ch cau, một đẹp trầu.:"]}, {"tu": "đều I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có kích thước, số lượng, thành phần, v.v. bằng nhau, như nhau. Bồng lúa to, hạt đêu và chắc. Chia thành hai phần đểu nhau. Kể hoạch dàn đều, thiếu trọng tâm. Hai đội đá hoà", "đấu (mỗi bên một bàn thắng như nhan).", "Có tốc độ, nhịp độ, cường độ như nhau hoặc trước sau không thay đổi, hoặc lặp đi lặp lại sau từng thời gian nhất định y như nhau. À#áy chạy đều. Các diễn viên múa rất đêu. Quay cho đếu tay, đừng khi nhanh khi chậm. Tập thể dục đễu các buổi sáng. Giọng kế đều đêu.", "(chm.). (Hình tam giác, đa giác) có tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả các góc bằng nhau. Tam giác đều. Tục giác đều. Hp.", "Từ biếu thị tính đồng nhất về hoạt động, trạng thái hoặc tính chất của nhiều đối tượng khác nhau; thắy như nhau, cùng giống như nhau. Ä4oi người đều cười. Hai cái bút đêu tốt cá.", "Từ biểu thị tính đồng nhất về hoạt động, trạng thái hoặc tính chất của cùng một đối tượng, trong những hoàn cảnh khác nhau; lắn nào cũng như lần nào. Đến nhà mấy lần, anh ta đễu đi vẳng. Tìm ở đâu cũng đêu không thấp."]}, {"tu": "đều đặn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất đều (nói khái quát). Chữ viết đều đặn. Viết thư đều đặn về nhà.", "Có sự cần đối giữa các bộ phận (thưởng nói về thân thể). Thân hình đều đặn."]}, {"tu": "đầu hoà", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(và đp.). (củ; ¡d,). Điều hoà."]}, {"tu": "đểu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thgt.). Xỏ xiên, lừa đảo đến mức bất kế đạo đức (thưởng dùng làm tiếng mắng). Đểu với cả bạn bè. Quân đểu hết chỗ nói! Đồ đếu!"]}, {"tu": "đểu cáng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thgt.). Rất đểu. Giớ bộ mặt đểu cáng, Đỏ đếu củng. đếu giả:. (thgt.). Như đếu cáng. Thủ đoạn đếu giả. đi I đợ. 1 (Người, động vật) tự di chuyển bằng những động tác liên tiếp của chân, lúc nào cũng vừa có chân tựa trên mặt đất, vừa có chân giơ lên đặt tới chỗ khác. Trẻ đi chưa vững. Đi bách bộ*, Chân ải chữ bát, Cho ngựa ái thong thả bước một. 2 (Người) tự dì chuyển đến nơi khác, không kể bằng cách gì. Đi chợ. Đi đến nơi về đến chốn. Đi phép (đi nghỉ phép). Đi ngựa. Đi máy bay, 3 (ttr.). Rời bỏ cuộc đời; chết. Cụ ốm nặng, đã đi hôm qua rồi. 4 (đùng trong những"]}, {"tu": "tổ hợp trước một", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["khác hoặc một d.). Di chuyển đến chỗ khác, nơi khác để làm một công việc, một nhiệm vụ nảo đó. Đi ngủ. Đi làm ca - đêm. Làm đơn đi k:°n. Trẻ đã đến tuổi đi học. Đi biển (đánh cá). Đi củi (đi kiếm củi ở xa). Đi trấu (đi chăn dắt trâu). Đi bộ đội. 5 (Phương tiện vận tải) di chuyển trên một bể mặt, Xe đi chậm rì. Canô âi nhanh hơn thuyền. Thời gian đi rất nhanh (b.). 6 (dùng phụ sau một đẹ. khác). Từ biểu thị hướng của hoạt động, nhằm làm không còn ở vị trí cũ nữa. Chạy đi một mạch. Chim vỗ cảnh bay đi. Quay mặt nhìn đi chỗ khác. 7 (dùng"]}, {"tu": "phụ sau một", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["khác). Từ biếu thị hoạt động, quá trình dẫn đến kết quả làm không còn nữa, không tôn tại nữa. Xoá đi một chữ. Cắt đi vài đoạn. Việc đỏ rồi sẽ qua đi. Anh ấy chết di, ai cũng thương tiếc. Không nên hiếu khác đi, 8 (dùng"]}, {"tu": "phụ sau", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["). Từ biểu thị kết quả của một quá trình giảm sút, suy giảm. Người gẩy rộc Ãi. Tiếng nhạc nhỏ đi dân. Tình hình xấu ấi. Cơn đau có dịu đi ít nhiễu. 9 (d.; kết hợp hạn chế). Bay, phai, biến mất một cách dắn dắn. Nổi cơm đã đi hơi. Tyà đã đi hương, uống nhạt lắm. 10 Chuyển vị trị quân cờ để tạo ra thế cở mới (trong chơi cò). Đi _con tốt. Đi nước cờ cao. 11 (kết hợp hạn chế). Biểu diễn các động tác võ thuật. Đi bài quyển. Đi vài đường kiếm. 12 Làm, hoạt động theo một hướng nảo đó. Đi đường lối quần chủng, Đi ngược lại nguyện vọng chưng. Nghiên cứu đi sâu vào vấn đẻ. 13 (dùng trong tổ hợp đi đến). Tiến đến một kết quả nào đó (nói về quá trinh suy nghĩ, xem xét hoặc hoạt động). Hội nghị tháo luận, đi đến nhất trí. Qua các sự việc, ấi đến kết huận. Làm như thể không đi đến đâu. 14 (dùng trong tố hợp đi vào). Chuyển giai đoạn, bước vào. Đi vào con đường tội lỗi. Công việc đi vào nến nếp. 15 Đem đến tặng nhân dịp lễ, tết, hiếu hỉ. Đi một câu đối nhân dịp mừng thọ. L6 Mang vào chân hoặc tay để che giữ. Chán đi đép nhựa. Đi bit tất. Đi găng tay. 17 (dùng trước với), Phù hợp với nhau. Ghế fháp quá, không đi với bàn. Màu vàng ở đây đi với màu đỏ. Hai việc ấy đi liễn với nhau (gắn với nhau). 18 Ïa (lối nói kiêng tránh); đi ngoài (nói tắt), Đau bụng, đi lỏng. Đị kiết. Đi ra phân có máu."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng phụ sau đg., ở cuối cầu hoặc cuối đoạn câu). Tử biểu thị ý mệnh l��nh hoặc đề nghị, thúc giụe một cách thân mật. Cú? đi! im đi! Chúng ta âi chơi đi! Tranh thủ nghỉ đi cho lại sức. Nhanh lên đi nào!"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["(kng.). 1 (thường dùng sau /zï và trước vị ngữ trong câu). Từ biểu thị ý nhấn mạnh về tính chất bất thường hoặc lạ lùng, ngược đời của một sự việc, để tô ý không tán thành hoặc không tin. 4i lại đi nói thế! Đời nào mà mẹ lại đi ghét con! 2 (dùng sau đg., t.). Từ biểu thị ý nhấn mạnh về một mức độ, hết sức cao, như đến thế là tôi. Thích quá đi chứ! Mê tít đi. Rõ quả đi rồi, còn gì phải hỏi nữa! 3 (thường dùng sau /â và trước một danh từ số lượng). Từ biểu thị ÿ nhấn mạnh về kết quả tính toán; như được. Cộng các thứ, vị chỉ là đi 400.000 đồng, Chảu đẻ thẳng giêng, tình đến nay là đi mười tháng. 4 (thường dùng trước zữu, và phối hợp với cũng ở vế sau của câu). Từ biếu thị ý nhấn mạnh vào giả thiết vừa nêu ra, để khẳng định rằng dù với giá thiết ấy cũng không làm thay đối được nhận định nêu sau đó, nhằm nhấn mạnh tính chất dứt khoát của nhận định này, Cỏ nói mấp đi nữa cũng vô Ích. Nhanh thế, chứ nhanh gấp đối đi nữa cũng không kịp. Cứ cho là như thế đi, cũng vẫn tối."]}, {"tu": "đi bách bộ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đi đạo từng bước thong thả."]}, {"tu": "đĩ bụi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["&ng.). Đi lang thang, sống buông thá, theo lối sống của những kẻ bụi đời. Bở nhà đi bụi,"]}, {"tu": "đi bước nữa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lấy chồng một lần nữa, sau khi chồng chết. đi cẩu đp. (ph.). Đi ngoài. đi chăng nữa x. đi nữa. đi cổng sau (kng.). Dùng lối lén lút, như hối lộ, dựa vào tỉnh cảm, quan hệ riêng tư, v.v. để yêu cầu giải quyết công việc."], "tham_chieu": {"xem": "đi nữa"}}, {"tu": "đi đại tiện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như đi ngoài."]}, {"tu": "đi đạo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Theo Công giáo. đi đẳng đầu (kng.). (dùng với chủ ngữ ở ngôi thứ nhất). Tổ hợp dùng ở vế sau của câu, có về trước nêu một giả thiết, để biểu thị ý khẳng định một cách quá quyết rằng điều giả thiết đó không bao giờ có thể xảy ra. Nó mà thị đỗ thì tôi xin đi đằng đầu."]}, {"tu": "đi đất", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đi chân không trên mặt đất, không rang guốc dép. Bỏ giày dép để lội bùn, đi đất."]}, {"tu": "đi đêm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Trao đổi, thoả thuận ngắm từ trước để có lợi cho cả hai bên. Tỉ số trận đấu đã bị đi đêm từ trước. đi đêm có ngày gặp ma Ví trường hợp thường hay làm việc mờ ám xấu xa, thì trước sau bản thân cũng gặp điểu không hay, đi đêm về hôm Đi về trong đêm hôm, vất vả. đi đôi đẹ. 1 Tương xứng. 8ó ghế không đi đôi với cái bản, 2 (Tiến hành) song song với nhau, có cái này, việc nảy thì đồng thời có cái kia, việc kia. Học đi đôi với hành. Sản xuất phải đi đôi với tiết kiệm."]}, {"tu": "đi đồng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như đi ngoài."]}, {"tu": "đi đời", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thgt.). Không còn tổn tại nữa; chết, mất hết (hàm ý nguyên rủa hoặc mỉa mai). Đi đời cả l0. Đi đời tiếng tăm. đi đời nhà ma (thợt.). Như đi đời,"]}, {"tu": "đi đứng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đi, về mặt để dì chuyển (nói khái quát). Trời rối thế, đi đứng thể nào.", "Đi và đứng, về mặt tự thể và các động tác (nói khái quát), Cách ăn nói, đi đứng. đỉ đường vòng Ví trường hợp làm việc gì không theo cách binh thường, mà qua nhiều khâu, nhiều bước, phải tốn nhiều công sức hơn,"]}, {"tu": "đi đứt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thgt.). Hoàn toàn không còn tồn tại nữa; mất hẳn, Lụt to, đi đứt mấp sào mạ. “đi-ê-den” x. điasel."], "tham_chieu": {"xem": "điasel"}}, {"tu": "đi giải", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đi đái (lối nói lịch sụ). đi quốc trong bụng (kng,). Hiểu thấu ÿ nghĩ, ÿý muốn thẩm kín của người khác."]}, {"tu": "đi lại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đi nơi này, nơi khác (nói khái quát). Quyền tự do cư trú và đi lại.", "Thường đến chơi, thăm hỏi, có quan hệ thân mật. ##4í người vẫn đi lại với nhau.", "Giao hợp (lối nói kiêng tránh),...đỉ...lại (dùng xen kẽ với một đg. và hình thức lặp của nó, hoặc với hai âm tiết tách đôi ra của"]}, {"tu": "một", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["song tiết. Lặp lại rất nhiều lần hoặc mặt này mặt khác, rất kĩ. Nhắc đi nhắc lại. Thảo luận đi thảo luận lại. Say đi nghĩ lại, thấy không nên."]}, {"tu": "đi lò", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đào lỏ ở mỏ theo kế hoạch đã định. trước. Tốc độ đi lò còn chậm. “đỉ-na-mÍt” x. d/rtamii, “đi-na-mô” x. dynamo."], "tham_chieu": {"xem": "d"}}, {"tu": "đi ngang về tắt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Có quan hệ nam nữ lén lút, bất chính."]}, {"tu": "đi nghề", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đánh cá ở biển. đi ngoài đg, Đi ia (lối nói lịch sự). đi nita cn. đi chăng nữa. (kng.; thường dùng phối hợp với đù, có ở trước và cũng ở sau). Tổ hợp biểu thị rằng đù với giả thiết như vừa nói đến thì cũng không lảm thay đối điều sắp nêu ra, nhằm khẳng định nhấn mạnh điểu sắp nêu ra đó. Đù thế nào đi nữa cũng phải di, Có là ai Ãi nữa cũng chịu. “đi-ốp” x. đioptr. “đi-ốt” x. diod. đi ở đg, Đi làm thuê đưới hình thức ăn ở luôn trong nhà chủ, làm mọi công việc phục dịch thưởng ngày.:"], "tham_chieu": {"xem": "đioptr", "cung_nghia": "đi chăng nữa"}}, {"tu": "đi rửa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đi ỉa ra phân lỏng và nhiều lần."]}, {"tu": "đi sát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tiếp xúc thưởng xuyên và trực tiếp để hiểu biết đối tượng, tình hình một cách rõ rằng, chính xác. Đi sát quấn chúng. Đi sát thực tế."]}, {"tu": "đỉ sau", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Đi ngoài."]}, {"tu": "đi sâu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đi vào chiều sâu, nắm những cái thuộc về bản chất, Đi sáu vào vấn để. Tác phong đi sâu, ấi sát. Nghiên cửu đi sâu."]}, {"tu": "đi sông", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Đi ngoài..."]}, {"tu": "đi tả", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ïa chảy. đi tây đg, (thgt.). Bỏ đi mất không vẻ."]}, {"tu": "đi tiêu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như đi ngoài."]}, {"tu": "đi tiểu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đi đái (lối nói lịch sự)."]}, {"tu": "đi tơ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Súc vật cái) chịu đực để lấy giống. Lợn ẩi tơ."]}, {"tu": "đi tu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Rời bỏ cuộc sống binh thường để sống cuộc đời tu hành theo một tôn giáo (thường nói đạo Phật). Cát tóc đi tu."]}, {"tu": "đi tua", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đi lần lượt qua từng máy (thường là trong ngành dệt) để kiểm tra, xử lí khi máy đang vận hành. 7hø dệt đưng máy, ẩi tua. đi văng x. đivăng. đĩa bay"], "tham_chieu": {"xem": "đivăng"}}, {"tu": "đì", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(thgt,). Biu đái. Bệnh sa đi."]}, {"tu": "đi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thgt.). Mắng nặng lời. Z/ đi một trận. đi đẹt t Từ mô phỏng những tiếng nổ nhỏ, không vang, không đều và rời rạc. Pháo nổ đì đạt."]}, {"tu": "đi đoành", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng những tiếng nổ to, không liên tiếp đồn dập, nhưng đanh và vang đội. Tiếng đại bác chốc chốc lại đì đoành."]}, {"tu": "đì đùng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng những tiếng nổ to, không liên tiếp dồn dập, nhưng rất vang. Sng bắn đi đùng suốt đêm."]}, {"tu": "đĩ I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người phụ nữ làm nghề mại dâm (hàm ý khinh). Làm đi. Gái đi.", "(ph.; kng.). Đứa con gái còn bé (trong gia đình nông dân). Thẳng cu, cải đĩ. Bố đi. Me đĩ.", "(ph.; kng.; dùng sau một"]}, {"tu": "số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["chỉ người). Từ dùng đế gọi thân mật người nõng đân cỏ con gải đầu lòng còn bé. Bác đĩ có nhà không? It. Œng.). Lắng lơ. Đôi mắt trông rất đt."]}, {"tu": "đĩ bợm I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Như đữ điểm. II t, Có tính hay trai gái bậy bạ; dâm đăng. Thói đi bơm. Ảnh chàng ấi bơm."]}, {"tu": "đi điểm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phụ nữ làm nghề mại dâm (nỏi khái quát). Nạn đi điểm."]}, {"tu": "đĩ rạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thgt.). Kẻ làm đi dày dạn, đáng khính (thường dùng làm tiếng mắng). Đồ đi rạc."]}, {"tu": "đi thoã", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tính lắng lơ như gái đi. Hạng người đi thoá, Cái cười đi thoã."]}, {"tu": "đĩ tính", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Có tính lắng lơ."]}, {"tu": "đĩa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ trũng nhỏ ở giữa đồng, có bở để giữ nước và cá, Tát đìa bắt cả."]}, {"tu": "đìa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Quá nhiều. Nợ địa ra đấy."]}, {"tu": "đỉa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Giun đốt sống ở nước, hút máu người và động vật. Dai như đĩa đói. Giấy như đĩa phải với. 2 Mu vải đính thêm vào quần áo để trang trí, hoặc để luồn thắt lưng. đỉa hẹ cn. đỉa mén d. Đia nhỏ, mảnh như lá hẹ."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "đỉa mén d"}}, {"tu": "đỉa trâu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Địa to."]}, {"tu": "đĩa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["! Đồ dùng thường hình tròn, miệng rộng, lỏng nông, để đựng thức ăn. Đơm xói ra đĩa. 2 Dụng cụ thể thao hình tròn, đẹt, thường làm bằng gỗ, có vành sắt, có kích thước và trọng lượng quy định, dùng để ném. Thí ném đĩa. 3 Vật dẹt và tròn, dùng làm bộ phận quay. Đĩa xe đạp. Đao phay đĩa (hình đĩa). 4 (chm.). Vật đẹt và tròn, dùng để ghi âm, ghí hình, ghí dữ liệu, sau đó có thể được _ dùng để phát ra hoặc đọc lại. Đĩa hát*, Đĩa nhạc. Đĩa từ*. Máy quay đĩa."]}, {"tu": "đĩa bay", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật thể lạ, có hình đạng đĩa, bay với vận tốc lớn từ hành tỉnh khác đến (theo lời kể và giả thuyết của một số người)."]}, {"tu": "đĩa oompact", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. CD."], "tham_chieu": {"xem": "CD"}}, {"tu": "đĩa cứng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đĩa từ đùng chọ máy tính, làm bằng vật liệu cứng, có khả năng chứa một số lượng dữ. liệu khá lớn, ghỉ hoặc đọc dữ liệu rất nhanh,"]}, {"tu": "đĩa hát", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đĩa bằng chất nhựa, ghi âm thanh trên các rãnh nhỏ để phát lại,"]}, {"tu": "đĩa mềm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đĩa từ dùng cho máy tính, làm bằng vật liệu mềm, có kích thước vả dung lượng nhỏ."]}, {"tu": "đĩa quang học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. CD-ROM."], "tham_chieu": {"xem": "CD-ROM"}}, {"tu": "đĩa từ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đĩa tròn phẳng với bẻ mặt được phủ tử tính trên một hay hai phía để cất giữ dữ liệu; hư Mệt cũng được nói tắt là đïz (đĩa cứng, đĩa mềm). địa, I d. (kng,). 1 Địa lí (ng. 3, nói tắt. Thảy địa. 2 Địa lí học (nói tẮU. Thị món địa,"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Thổ địa (nói tắt). Miếu ông địa."]}, {"tu": "địa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thgt.; thường dùng phụ sau đg., hạn chế trong một số tố hợp). Lớn tiếng một cách giận dữ. Chửi địa. Gắt địa lên."]}, {"tu": "địa bạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số của chính quyền ghi chép về ruộng đất và quyền sử đụng ruộng đất."]}, {"tu": "địa bằng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như ¿2 bàn."]}, {"tu": "địa bàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khu vực, lĩnh vực, trong quan hệ với những hoạt động tiến hành ở đó. À#ở rộng địa bàn hoạt động. Công tác ở một địa bàn mới."]}, {"tu": "địa bộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như địa bạ."]}, {"tu": "địa cấu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Trái đất. địa chánh (ph.). x. địa chính."], "tham_chieu": {"xem": "địa chính"}}, {"tu": "địa chấn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Động đất."]}, {"tu": "địa chấn học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Môn học nghiên cứu về động đất. địa chấn kí cv. địa chấn ký d. Máy ghi các chấn động của vỏ Trái Đất. địa chất d, 1 Các lớp trong vỏ Trái Đất và sự cấu tạo, sắp xếp các lớp ấy. 2 (kng.). Địa chất học (nói tắt). Xeành địa chát."], "tham_chieu": {"cung_viet": "địa chấn ký d"}}, {"tu": "địa chất học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoa học nghiên cứu thành phần cấu tạo, nguồn gốc và sự phát triển của Trái Đất."]}, {"tu": "địa chất mỏ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tình hình cấu tạo địa chất, thành phần đá của một mỏ.", "Môn nghiên cứu về tình hình địa chất của khu mö."]}, {"tu": "địa chỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. chỉ,"], "tham_chieu": {"xem": "chỉ"}}, {"tu": "địa chỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những chỉ dẫn về chỗ ở của người, cơ quan, v.v. Địa chỉ người nhận thư địa chí d, Sách ngày xưa biên chép về địa lí, lịch sử, phong tục, nhân vật, sản phẩm, v,v., của một địa phương,"]}, {"tu": "địa chính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công việc quán lí mộng đất; cơ quan chuyên trách công việc đỏ. Công tác địa chính. Sở địa chỉnh."]}, {"tu": "địa chủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người chiếm hữu nhiều ruộng đất, bán thân không lao động, sống bằng bóc lột địa tô."]}, {"tu": "địa cốt bị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vị thuốc đông y chế biển từ vỏ của rễ cây củ khi."]}, {"tu": "địa cực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Cực của Trái Đất."]}, {"tu": "địa đanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên đất, tên địa phương,"]}, {"tu": "địa dư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vùng đất đai, địa bàn. X2 í người mà địa dư rộng.", "(cũ). Địa lí. Điều kiện địa dư. Giờ học địa dư."]}, {"tu": "địa đạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường hẳm bí mật, đào ngắm sâu dưới đất; hảo ngắm. zI¿ thống địa đạo. Địa đạo Củ Chỉ."]}, {"tu": "địa đạo chiến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Đánh hảo ngắm."]}, {"tu": "địa đầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ bắt đầu hoặc hết phần đất của một khu vực, một nước, giáp với khu vực khác, nước khác. Đứng gác ở địa đâu tổ quốc. Tỉnh địa đâu. địa điêm d, Nơi cụ thể, trong quan hệ với hoạt động tiến hành hoặc sự việc xảy ra tại đó. Địa điểm liên lạc. Một địa điểm chiến lược quan trọng."]}, {"tu": "địa đồ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Bản đồ địa lí."]}, {"tu": "địa giới", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường làm giới hạn phần đất giữa hai vùng, hai nước. Địa giới các nước châu Ả. Phân vạch địa giới giữa hai huyện. địa hạt d, 1 Phần đất thuộc phạm ví một đơn vị hành chính nào đỏ. Mộ: địa hạt thuộc tỉnh 4. Ở trong địa hạt huyện này. 2 Phạm vi thuộc một loại, một ngành hoạt động nào đó của trí tuệ, về mặt những tri thức và sự sáng tạo của con người. Trong địa hạt văn hoá. Vấn đề này là một địa hạt chưa được nghiên cửu bao nhiêu."]}, {"tu": "địa hình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bề mặt của một vùng, với sự phân bố tương quan của các yếu tổ như núi, đồi, đồng bằng, v.v. Địa hình bằng phẳng. Ngắm địa hình để bố trí trận địa."]}, {"tu": "địa hoá học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoa học nghiên cứu thành phản và những biến đổi hoá học của vỏ Trái Đất,"]}, {"tu": "địa hoàng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân cỏ có lông, lá mọc vòng ở gốc, hoa màu tím đó, củ chế thành thục địa, đùng làm thuốc."]}, {"tu": "địa khoán", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giấy do chính quyền cấp thời trước C��ch mạng tháng Tám, xác nhận quyền sở hữu ruộng đất, nhà cửa."]}, {"tu": "địa kiến tạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. kiến tạo (ng: IL 1). địa lÍ cv. đ/z ‡ÿ. đ. 1 Toán bộ hoặc một phần bé mặt tự nhiên của Trái Đất và các hiện tượng tự nhiên, kinh tế, dân cư cùng tỉnh hình phân bổ của chúng trên bề mặt đó. Điều kiện địa lí. 2 Địa lí học (nói tắt). Giờ địa Hi 3 Thuật xem đất để chọn nơi dựng nhà cửa hay đặt mổ mả, địa lí học cv. địa iý học. d. Khoa học nghiên cứu về địa lí. địa lí kinh tế cv. địa jý kinh:ế. d. Ngành địa lí học nghiên cứu sự phân bố về mặt kinh tế và các khả năng khai thác tài nguyên trên một phần hoặc toàn bộ bể mặt Trái Đất. địa lí nhân văn cv. địa lý nhân văn. d. Ngành địa lí học nghiên cứu dân cư theo sự phân bố trên bề mặt Trái Đất. địa lf sử quan cv. địa jÿ sử quan. d. Thuyết cho T điểu kiện địa lí là nhân tố quyết định sự' phát triển xã hội trong lịch sở. địa lí tự nhiên cv, địa {ý tự nhiền. d. Ngành địa lí học nghiên cửu các yếu tố tự nhiên tác động trên bề mặt Trái Đất."], "tham_chieu": {"xem": "kiến tạo", "cung_viet": "đ/z ‡ÿ"}}, {"tu": "địa liển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây cùng họ với gừng, lá mọc sát mặt đất, củ dùng làm thuốc."]}, {"tu": "địa lôi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Min dùng trên cạn. Đặt địa (ôi."]}, {"tu": "địa lợi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình thế đất đai có lợi cho việc chiến đấu, một trong ba điểu kiện cơ bản (cùng với thiên thời và nhân hoà) để chiến thắng, theo quan niệm của người xưa. _ địa lý, địa lý học,... x. đ;a /, địa Ìí học,..."], "tham_chieu": {"xem": "đ"}}, {"tu": "địa mạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mạch nước ngầm dưới đất."]}, {"tu": "địa mạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dáng bên ngoài của bá mặt Trải Đất vả nguồn gốc phát sinh của nó,"]}, {"tu": "địa mạo học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoa học nghiên cứu về nguồn gốc, sự phát triển và phân bố của địa hình."]}, {"tu": "địa ngục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi đây đoa linh hồn người có tội ở dưới âm phủ, theo một số tôn giáo. $a xướng địa ngục. ï"]}, {"tu": "địa nhiệt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sức nóng ở các lớp sâu của vỏ Trải Đất."]}, {"tu": "địa ốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ruộng đất và nhà cửa, Kinh doanh địa ốc."]}, {"tu": "địa phận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Phần đất thuộc một địa phương, một nước, một đối tượng nào đó, Cánh đồng thuộc địa phận xã bên, Con sông chảy qua địa phận nhiều nước. 2 Như giáo phận,"]}, {"tu": "địa phủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(td.). Nhự ám phủ."]}, {"tu": "địa phương I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khu vực, trong quan hệ với những vừng, khu vực khác trong nước. Giao jưu hàng hoá giữa các địa phương trong nước. Dạy học ở địa phương nhà.", "Vùng, khu vực, trong quan hệ với trung ương, với cả nước, Cán bộ trung ương về địa phương tìm hiểu tình hình. Công nghiệp địa phương. Nói tiếng địa phương miễn Nam. 1ï (. (kng.). Địa phương chủ nghĩa (nói tắt). Đầu óc địa phương."]}, {"tu": "địa phương chủ nghĩa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chỉ chú ý đến lợi ích của địa phương minh, không quan tâm đến lợi địa vực ích của các địa phương khác và lợi ích chung của đất nước, khi có mâu thuẫn thì đặt lợi ích của địa phương mỉnh lên trên, 7 tưởng địa phương chú nghĩa."]}, {"tu": "địa sinh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Phát triển trong đất. Rã là cơ quan địa sinh của cây."]}, {"tu": "địa tầng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tầng lớp đất đá được tạo thành qua các thời đại,"]}, {"tu": "địa tầng học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ môn địa chất học nghiên cứu thứ tự lắng đọng và quan hệ giữa các lớp đá trầm tích tạo nên vỏ Trái Đất."]}, {"tu": "địa thế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hinh thể của một vùng đất so với các vùng xung quanh, Địa thể hiểm trở. Quan sát địa thể. địa tĩnh x. vệ zin địa tĩnh."], "tham_chieu": {"xem": "vệ zin địa tĩnh"}}, {"tu": "địa tô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần hoa lợi hoặc tiền mả người mướn ruộng phải nộp cho chủ ruộng. Địa chủ bác lộ địa tô,"]}, {"tu": "địa triều", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hiện tượng nâng lên hạ xuống hằng ngày của vỏ Trái Đất, do tác dụng sức hút của Mặt Trời, Mặt Trăng."]}, {"tu": "địa từ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ tỉnh của Trái Đất."]}, {"tu": "địa vật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật thiên nhiên hay nhân tạo trên mặt đất nói chung, như đổi núi, cây cối, nhà cửa, v.v, địa vật lí cv. địa vật lý d. Hệ các khoa học vật lí nghiên cứu những tỉnh chất vật lí của Trái Đất nói chung, và các quá trình vật lí Xây ra trong thạch quyển, khí quyển, thuỷ quyển của Trải Đất, trong mối tác dụng qua lại thường xuyên giữa chúng."], "tham_chieu": {"cung_viet": "địa vật lý d"}}, {"tu": "địa vị I", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Vị trí cá nhân trong quan hệ xã hội, do chức vụ, cấp bậc, quyền lực mà có, về mặt được coi trọng nhiều hay ít. Địa vị cao. Người có địa vị. Tranh giành địa vị.", "Vị trí trong quan hệ xã hội, kinh tế, chính trị đo vai trò, tác dụng tả có, về mặt được coi trọng nhiều hay ít. Phụ nữ có địa vị chính trị bình đẳng với nam giới. Địa vị quan trọng của nông nghiệp trong nên kinh tế.", "VỊ trí cá nhàn trong quàn hệ xã hội, về mặt chỗ đứng, quyết định cách nhìn, cách giải quyết vấn đề, Có đặt mình vào địa vị anh ta, mới thông cẩm với anh ta. Ở địa vị nó, tôi cũng làm như thể."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(dùng hạn chế trong một số tổ hợp). (Tư tưởng) ham muốn địa vị, gắn với quyền lợi hoặc danh lợi, chỉ lo giành lấy hoặc củng cố địa vị cá nhân. (Ốc địa vị. Tư tưởng địa vị..."]}, {"tu": "địa vực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vùng, khu vực, trong quan hệ với cộng đồng người sinh sống ở đó. Địa vực cư trú của một bộ tộc. Nhiều dân tộc sống xen kẽ trên cùng một địa vực. —. >7"]}, {"tu": "địa y", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thực vật bậc thấp, hình vậy hay búi nhỏ, do nấm với tảo chung sống với nhau, thưởng mọc bám trên mỏm đá, gốc cây."]}, {"tu": "đĩch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ, điểm nhằm vào mà bắn, ném. Bản trúng đích, Nảm trúng đích.", "Chỗ, điểm nhằm đi tới, đạt tới, Đức của cuộc hành trình. Vận động viên chạy về tỏi đích."]}, {"tu": "đích", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["Œng.). Như đích thị, Đích là nét chữ của anh ta. đích danh:. Đúng ngay tên, đúng ngay người hay việc cụ thể nào đó được chỉ rõ, chứ không _ phải nói chung chung. Gọi đích danh anh ứa. Phê bình, nêu đích danh khuyết điểm."]}, {"tu": "đích đáng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Rất tương xứng với những gì tốt hay không tốt đã làm ra, gây ra. Mộ: phần thưởng đích đáng. Cho một bài học địch đảng. Bị trừng trị một cách địch đảng. 2 Hoàn toàn đúng đản, thích hợp. Những kết luận đích đảng."]}, {"tu": "đích mẫu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(c; trtr.). Từ người con vợ lẽ dùng để gọi vợ cả của bố mình; mẹ già."]}, {"tu": "đích thân", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(trtr.). Chính bản thân minh (đi làm một việc nào đó mà bình thường có thể giao cho người khác). 8ó trưởng địch thân phụ trách việc này, đích thật (iđ,). x. đích thực."], "tham_chieu": {"xem": "đích thực"}}, {"tu": "đích thị", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["(dùng trước d.). Từ biểu thị ý nhấn mạnh rằng đúng là người đó, cái đỏ, chứ không phải là ai khác, cải nào khác. Đích thị nó ăn cấp. Đích thị tay anh ta viết."]}, {"tu": "đích thực", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đúng với sự thật. 7w ra tác giá đích thực của bài thơ. Biết đích thực."]}, {"tu": "đích tôn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. cháu đích tôn. Cháu bên nội."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "cháu đích tôn"}}, {"tu": "đích xác", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chắc chắn đúng với sự thật, Tin đích xác. Biết đích xác."]}, {"tu": "địch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sáo thổi ngang, địch; I d, Phia đối lập có quan hệ chống nhau vì lẽ sống còn, Kẻ địch. Hàng ngũ địch. Phân rõ ranh giới địch, ta."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chống lại với tư cách là phía đối lập. A⁄2z mình dám địch với bốn năm người. Lấy yếu chống mạnh, lấy ít địch nhiều."]}, {"tu": "địch cừu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(và đg.). (id.). Như cửu địch. địch hậu d, Vùng ở sâu trong khu vực quân địch chiếm đóng và kiểm soát. Gáy cơ sở ở đị2h hậu. Cán bộ địch hậu."]}, {"tu": "địch hoạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tai hoạ, tổn thất lớn đo địch gây nên trong chiến tranh. Để hôn g thiên tại và địch hoa."]}, {"tu": "địch quân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Quân đội của phía địch; quân địch. trai tưởng địch thử d, Người đối địch. M2: địch thủ lợi hại."]}, {"tu": "địch tình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tình hình địch. Điều tra nắm vững địch tình."]}, {"tu": "địch vận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tuyên truyền, vận động nhằm lôi kéo người trong quân đội địch, làm tạn rã hàng ngũ địch. Xế! hợp tác chiến với địch vận. Công tác địch vận. đỉezen x. điesel,"], "tham_chieu": {"xem": "điesel"}}, {"tu": "điếc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I (hay đg.). Mất khả năng nghe, do tai bị tật. Bị điếc từ nhỏ. Nói lắm, nghe điếc cả tại (ng.; nghe rất khó chịu). 2 Mất hoặc không có khả năng phát ra tiếng bình thường như những vật cùng loại. 1ö điếc, Lựu đạn điếc. Pháo xấu, bị điếc nhiễu. 3 (chm.; id.). Vô thanh. Âm điếc, 4 Không phát triển như bình thường, bị khô và quất lại (thường nói về quả). Quả cau điếc. Dừa điếc. điếc không sợ súng Ví trường hợp chỉ vi do không biết, không hiểu mà đảm thản nhiên làm việc nguy hiểm hoặc khó khăn.."]}, {"tu": "điếc lắc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Điếc do tai bị tật (nói khải quát). 8à lão già cả, điếc lác."]}, {"tu": "điềm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dấu hiệu báo trước việc bất thường sẽ xảy ra, thường theo mê tín. Điểm tốt. Nằm mơ thấy thể là điểm gở."]}, {"tu": "điểm đạm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Lúc nảo cũng tỏ ra từ tốn, nhẹ nhàng, hiển hậu, không gắt gỏng, nóng nảy. Tính tình điểm đạm. Nói năng điểm đạm. Con người điểm đạm."]}, {"tu": "điểm nhiên", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có đáng vẻ như không biết sự việc đang xảy za, coi như là không cẩn chú ý đến. La hét thế mà vẫn điểm nhiên ngồi đánh cờ. Điểm nhiên như không có gì xảy ra."]}, {"tu": "điểm tĩnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hoàn toàn bình tĩnh, tở ra tự nhiên như thưởng, Điểm tĩnh ngôi nghe những lời chí trích gay gắt."]}, {"tu": "điểm I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Hình nhỏ nhất, thưởng tròn, mà mắt có thể nhìn thấy rất rõ được. Mộ: điểm sắng trong bỏng tối. Bắn trúng điểm đen (trong thi bản). 2 (chm.). Đối tượng cơ bản của hình học, mà hình ảnh trực quan là một chấm nhỏ đến mức như không có bể đài, bể rộng, bề dày, Qua hai điẩm bao giờ cũng vạch được một đhờng thẳng duy nhất. 3 Phần không gian, nơi nhỏ nhất có thế hạn định được một cách chính Xác, xét về tmặt nào đó. Chạy thì từ điểm A đến điểm B, Điểm xuất phát. Điển dân cư. Phát triển các điểm cơ khi nhỏ ở nông thôn. 4 Phản nhỏ nhất có thể hạn định rõ trong toàn bộ một nội dung. Bá nội quy gồm mười điểm. Tổng kết những điểm chính của phong trào. Nhấn mạnh vào những điển quan trọng. $ Đơn vị quy định được tỉnh để đánh giá chất lượng, thành tích học tập, thể thao hoặc lao động. Bài ro���n được điểm 10. Bẳn ba phát được 15 điểm. (Đội A đang) dần điểm*. 6 Mức có thể xác định một cách rõ rằng của một quá trình phát triển. Phong trào đã lên đến điểm cao nhất. T (chm.). Nhiệt độ ở đó xảy ra một biến đổi vật lí, Điểm sôi của nước là 100°C. Điểm bão hoà. Điểm nóng chảy."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tạo ra điểm khi vẽ, Điểm mắt cho hình vẽ cơn chữn.", "Có xen lẫn và hiện rõ lên một số ˆ điểm, một số nét. Tóc đã điểm bạc. Trên má điểm một nốt ruổi. Thỉnh thoảng điểm vào mấy câu bóng đùa.", "(kết hợp hạn chế). Đếm từng cá thể để kiểm tra số lượng. Điểm số người đã có mặt.", "Xem xét từng yếu tố, từng thành viên để đánh giá. Điểm mặt trai làng chẳng còn ai hơn. Điểm lại tình hình thực hiện kế hoạch.", "(Tiếng chuông, trống...) đánh thong thả từng tiếng một. Chưông đồng hồ điểm năm tiếng. Trống điểm giờ vào học. Giờ cứu nước đã điểm (b.).", "(đi đôi với hu»ệt). Đánh bằng đâu ngón tay ngay vào chỗ hiểm (một đòn rất ác trong quyền thuật), Điểm trúng huyệt. Đòn điểm huyệt"]}, {"tu": "điểm ảnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phản tử nhỏ nhất có thể hiện rõ trên mản hình, có các thuộc tỉnh: độ sáng, màu sắc, độ tương phản, v.v."]}, {"tu": "điểm cao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ nhô cao hơn hắn mt đất, như gò, đồi, núi, v.v. trên một địa hình, Đánh chiếm một điểm cao."]}, {"tu": "điểm chỉ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lăn tay. Điểm chỉ vào văn tự. điểm chỉ; đạ. (cũ). Như ch điểm."]}, {"tu": "điểm danh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đọc tên để đếm, để kiểm tra số người trong đơn vị. Điểm danh học sinh. Số điểm danh anh."]}, {"tu": "điểm hoả", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(củ). Dùng lửa, điện hoặc lực tác động vào bộ phận gây nổ để làm nổ; châm ngòi, Điểm hod cho mìn nổ."]}, {"tu": "điểm huyệt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đánh trúng chỗ hiểm trên cơ thể Bị điểm huyệt. Đánh một đèn điểm huyệt"]}, {"tu": "điểm mù", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điểm ở màng lưới của mắt, không tiếp nhận kích thích của ánh sáng."]}, {"tu": "điểm nóng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi tập trưng mâu thuẫn cao độ cần được giải quyết, hoặc nơi diễn ra tỉnh hình xung đột căng thẳng."]}, {"tu": "điểm sách", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nêu ngắn gọn và tổng quát đặc điểm về nội dung, chất lượng, v.v. của sách. ÄZực điểm sách trên tạp chỉ."]}, {"tu": "điểm số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ). Số điểm đánh giá chất lượng, thành tích học tập của học sinh, Điểm số cao."]}, {"tu": "điểm số", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kiểm tra số người trong hàng ngũ điên loạn bằng cách mỗi người lần lượt tự đếm lấy số thứ tự của mình, Táp bọp thành hàng dọc và điểm số."]}, {"tu": "điểm tâm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ăn lót dạ."]}, {"tu": "điểm tô", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.), Như zó điểm,"]}, {"tu": "điểm trang", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như trang điểm."]}, {"tu": "điểm tựa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(chm.). Điểm cố định của một đòn bẩy, thông qua đó lực tác động được truyền tới lực căn.", "Nơi làm chỗ đựa chỉnh (vi như điểm tựa của đòn bẩy) cho những hoạt động nào đó. Xây dựng khu căn cứ làm điểm tụa của cách mạng cả nước.", "Trận địa phòng ngự hình vòng do trung đội hoặc đại đội bộ binh bố trí để đánh lại quân đối phương tiến công từ mọi phía."]}, {"tu": "điểm xạ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bắn từng loạt một sổ phát liên tiếp nhau trong một lắn bóp cò (cách bản của hoả khí tự động). Bắn điểm xạ ngắn, ba viên một."]}, {"tu": "điểm xuyết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thêm vào những cái nhằm làm cho đẹp hơn. Cảnh đẹp thường cũng do có bàn tay con người điểm xuyết."]}, {"tu": "điểm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Gái điểm (nói tắt). Làm điểm,"]}, {"tu": "điếm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhà nhỏ, thường ở đầu làng, dùng làm nơi canh gác. Điểm canh *,"]}, {"tu": "điếm canh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhà nhỏ dùng làm nơi canh giữ đê điều, hoa mảu hoặc canh phòng trộm cướp. Điểm canh đê. Đặt điểm canh ở hai đầu làng."]}, {"tu": "điểm đàng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như đàng điểm."]}, {"tu": "điếm nhục I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.; id.). Điều nhục nhã làm thành một vết nhơ. TTt. (vch.; id.). Nhục nhã,"]}, {"tu": "điên", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở tình trạng bệnh lí về tâm thắn, mất nãng lực tự chủ và năng lực kiểm chế hành vi, thường có những hoạt động quá khích, Bệnh điền. Phát điên, Tức điên người (kng.)."]}, {"tu": "điên cuồng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra như mất trí không tự kiểm chế được nữa, do bị kích thích quá mạnh. À⁄Zđ/ hành động điên cuồng."]}, {"tu": "điên dại", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra như mất cả cảm giác và lí trí của con người bình thường, ĐÐaư đớn đến điên dại. Cặp mắi điên dại."]}, {"tu": "điên đáo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như đảo điền."]}, {"tu": "điên đầu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Đâu óc) ở trạng thái rối bời do phải suy nghĩ, tính toán cảng thắng mã không tìm ra lối thoát. Toàn những việc làm điên đầu."]}, {"tu": "điên điển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Lie. È#ữ điền điển."]}, {"tu": "điên khủng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(iđ.). 1 Tỏ ra như không còn có trí khôn. Không ai điên khùng làm việc ấy. 2 Có những hành động phá phách như người điên, do quá tức giận."]}, {"tu": "điền loạn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có những biểu hiện hoàn toàn mất trí như đã hoá điên. Cơn điên loạn.", "Ở trạng thái rối loạn hoàn toản, như trong cơn điên. Điệu nhảy điên loạn."]}, {"tu": "điên rổ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Dại đột đến mức như hoàn toàn mất trí khôn. /iảnh động điên rổ. Một tham vọng điện rồ."]}, {"tu": "điên tiết", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Tức giận đến cao độ, thường có những cử chỉ, hành động thô bạo không kiểm chế nổi. Điền dế! lân, quát thảo ẩm ï."]}, {"tu": "điển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; dùng sau d., hạn chế trong một số tổ hợp) Ruộng (nói khải quát). Số điển. Chú điền."]}, {"tu": "điển", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cho vào để lấp chỗ còn trống, còn khuyết. Điển tên vào giấy giới thiệu in sẵn. Chưa có ai điển vào vị trí ấy. điển bạ cn. điền bộ d. Số ghi ruộng của một làng để làm căn cứ thu thuế thời trước,"], "tham_chieu": {"cung_nghia": "điền bộ d"}}, {"tu": "điển chủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người chiếm hữu nhiều ruộng đất, bóc lột địa tô (địa chủ) hoặc nhân công."]}, {"tu": "điển dã", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Nơi đồng ruộng, nông thôn. Sống nơi điển dã.", "(dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Vùng xa thành phố, và là nơi tiến hành tại chỗ những cuộc điều tra, khảo sát trong khoa học. Khảo sát điển đã vê văn học dân gian. Đi điển dã."]}, {"tu": "điền địa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Ruộng đất, Chính sách ci cách điền địa."]}, {"tu": "điền hộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù). Nông hộ."]}, {"tu": "điền kinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Các môn thể thao như đi bộ, chạy, nhảy, ném, v.v. (nói tổng quát)."]}, {"tu": "điển nô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nô tỉ cày cấy ruộng đất cho quý tộc hoặc nhả chùa đời nhà Lí, nhà Trần."]}, {"tu": "điển sản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Tài sản tư hữu về ruộng đất, Tịch thu điền sản."]}, {"tu": "điển thanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây cùng loại với rau rút đại, thưởng trồng làm phân xanh."]}, {"tu": "điển thổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù). Ruộng và đất (nói khái quát), Thuế điển thổ."]}, {"tu": "điển tốt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Người cày ruộng thuê, làm ruộng thuê; cố nông."]}, {"tu": "điền trang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khu ruộng vườn hay trang trại của quý tộc thời phong kiến."]}, {"tu": "điển viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Ruộng và vườn; chỉ cuộc sống thánh thơi ở chốn thôn quê, thoát khỏi sự ràng buộc của công danh, Vi thứ điển viên."]}, {"tu": "điển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điển tích hay điển cố (nói tắp),."]}, {"tu": "điển", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thgt.). Như bánh (ng. 1). Ấn mặc rất điển. Diễn trai*."]}, {"tu": "điển chế 1", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Phép tắc, luật lệ do nhà nước định ra (nói tống quải)."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Quy định thành phép tắc. Điển chế văn tự,"]}, {"tu": "điển chương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Chế độ, luật pháp của nhà nước dùng làm khuôn phép cho sự hoạt động của các cơ quan và nhân dân (nói tổng quá)."]}, {"tu": "điển cố", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự việc hay câu chữ trong sách đời trước được dẫn trong thơ văn, Bài văn đụng nhiều điển cố."]}, {"tu": "điển hình I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Biểu hiện tập trưng vả rõ nhất bản chất của một nhỏm hiện tượng, đối tượng. Nhán vậi điển hình cho lớp thanh niên mới. Sự kiện điển hình."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hinh tượng nghệ thuật vừa có những nét cá biệt sinh động, vừa có tính khái quát cao, phản ánh được những nét tiêu biểu nhất của hiện thực. Điển hình của người lao động trong văn học hiện đại."]}, {"tu": "điển hình hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho có tỉnh chất điển hỉnh, xây dựng những tính cách và hoàn cảnh điển hình trọng tác phẩm văn nghệ. Phương pháp điển hình hoá. điển lệ d, (cũ). Phép tác, luật lệ đã được quy định"]}, {"tu": "điển tích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Câu chuyện trong sách đời trước, được dẫn lại một cách cô đúc trong tác phẩm. Những điển tích trong Truyện Kiểu."]}, {"tu": "điển trai", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Đẹp trai. Diện vào trông rất điển trai."]}, {"tu": "điện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lâu đài làm nơi ở và làm việc của vua. Điện Cần Chánh,", "(¡d.). Nơi thờ thần thánh, Điện thờ Thánh Mẫu. điện; I d.", "Dạng năng lượng có thể biểu hiện bằng tác đụng nhiệt, cơ, hoá, v.v., thường dùng đề thắp sáng, chạy máy. Máy phát điện. Đèn điện.", "Dòng điện, mạch điện (nỏi tắt). Cát điện. ới điện.", "Điện báo (nói tất). Gửi điện mừng. Bức điện vừa đảnh đi.", "(kng.. kết hợp hạn chế). Điện thoại (nói tắ). Gọi điện. 1L đg. Đánh điện báo. Tin đức khắp nơi điện về. Mệnh lệnh điện đi bằng mật mã."]}, {"tu": "điện ẳnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nghệ thuật phần ánh hiện thực bằng những hình ảnh hoạt động liên tục, được thụ vào phím rồi chiếu lên màn ảnh. Ägảnh điện dnh. Diễn viên điện Ảnh. —-"]}, {"tu": "điện áp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường giữa hai điểm đang xét, ˆ"]}, {"tu": "điện báo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phương thức truyền chữ viết, văn bản, v.v. đưới hỉnh thức tín hiệu điện. Điện báo truyễn ảnh. Liên lạc bằng điện báo,", "Văn bản hoặc nội dung được truyền đi bằng tín hiệu điện. Bức điện báo. Nhận điện bảo."]}, {"tu": "điện báo viễn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhân viên làm điện báo. điện cao thế ở. Điện thế cao hơn 650 volt do các máy phát tĩnh điện tạo ra."]}, {"tu": "điện chính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ môn thuộc ngành bưu điện đảm nhiệm việc thông tin, liên lạc bằng điện báo, điện thoại,"]}, {"tu": "vân cơ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận cơ học do dòng điện điều khiến."]}, {"tu": "điện cực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đầu vào hay đầu ra của dòng điện (trong một bình điện phân, một đèn điện tử, một ổng phóng điện có khi, v.v.)."]}, {"tu": "điện dung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đại lượng vật lí đặc trưng cho khả năng chứa điện của một vật dẫn hoặc hệ vật dẫn,"]}, {"tu": "điện đài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Máy thu phát vô tuyến điện. Liên lạc bằng điện đài."]}, {"tu": "điện đàm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói chuyện bằng điện thoại. Điện đàm tực tiếp với nhau. Cuộc điện đàm kéo dài gần một tiếng."]}, {"tu": "điện đóm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ng.). Điện, đèn điện để thấp sáng (thường hàm ý mỉa mai; nói khải quát). Điện đóm phập phù lúc có lúc không. Điện đóm tù mù, nhà của tối om."]}, {"tu": "điện hạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ dùng để gọi tôn hoàng tử thời phong kiến."]}, {"tu": "điện hoa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hoa được chuyến tới theo yêu cầu khách hàng, thông qua đường dịch vụ bưu điện. Nhận được điện hoa chúc mừng của bạn bè ở xa."]}, {"tu": "điện hoá học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ môn hoá lí nghiên cứu các phản ứng hoá học do dòng điện gây ra hoặc tạo ra dông điện, boặc có liên quan đến các hiện tượng điện. điện kế d, Dụng cụ đo để phát hiện dòng điện hoặc một đại lượng điện tương đối nhỏ."]}, {"tu": "điện khí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ), Điện dùng trong sản xuất vả đời sống. Cóng nghiệp điện khi. điện khí hoá đg, Làm cho điện được dùng rộng tài trong sản xuất vả sinh hoạt. Điện khí hoá nông thôn."]}, {"tu": "điện khí quyển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Các hiện tượng về điện trong bầu khí quyển, như sấm, sét, chớp, v.v. (nói tổng quát). điện lạnh d, Đỏ điện, các thiết bị điện để làm lạnh (như tủ lạnh, máy làm kem, v.v.), nói chung. điện li cv. điện iy. đg. Phân li thành ion."], "tham_chieu": {"cung_viet": "điện iy"}}, {"tu": "điện lực", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(¡d.). Điện năng."]}, {"tu": "điện lưới", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điện được sử dụng từ mạng điện công cộng của thành phố hay quốc gia và thường khó xác định là từ nguồn phát nào, Nơi không có điện lưới thì dùng máy phát điện."]}, {"tu": "điện lượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lượng điện tích. điện ly x. điện !¡."], "tham_chieu": {"xem": "điện"}}, {"tu": "điện máy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Máy móc, thiết bị, dụng cụ về điện, nói chung. Kinh doanh mặt hàng điện điện trở máy. Của hàng điện máy,"]}, {"tu": "điện môi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất có tính cách điện,"]}, {"tu": "điện não đổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bản ghi hoạt động của não bằng dòng điện, điện năng d, Năng lượng do dòng điện tải trên các mạch điện, dùng vào nhiều mục đích khác nhau trong sản xuất và sinh hoạt, năng lượng điện."]}, {"tu": "điện nghiệm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ để đánh giá sự nhiễm điện.. điện phân đg. (Quá trình) thay đối thành phần hoá học của một dung dịch khi cho đỏng điện một chiểu đi qua dung địch đó."]}, {"tu": "điện quang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tia X, dùng để chiếu hoặc chụp. Chiếu điện quang. Phòng điện quang của bệnh viện. điện sinh lĩ học cv. điện sinh lý học d. Bộ môn khoa học nghiên cửu những hiện tượng điện „ trong cơ thể sống."], "tham_chieu": {"cung_viet": "điện sinh lý học d"}}, {"tu": "điện tâm đồ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bản ghi hoạt động của tim bằng dòng điện."]}, {"tu": "điện thanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kĩ thuật tạo ra hoặc ghi lại âm thanh nhờ đòng điện."]}, {"tu": "điện thế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đại lượng đặc trưng cho trưởng tĩnh điện về mặt năng lượng,"]}, {"tu": "diện thế sinh vật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điện thế xuất hiện trong các tế bào, mô và cơ quan của động vật vả thực vật, có liên quan trực tiếp với các quá trinh trao đối và dì chuyển chất."]}, {"tu": "điện thoại I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Máy truyền tiếng nói từ nơi này đến nơi khác bằng đường đây hoặc bằng vô tuyến điện. Nỏi chuyện bằng điện thoại. Gọi điện thoại. Điện thoại tự động, Điện thoại di động\"."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; kng,). Gọi điện thoại (nói tắt). Điện thoại cho bạn."]}, {"tu": "điện thoại di động", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điện thoại vô tuyến loại nhỏ rnang theo người, được sử dụng trong vùng phủ sóng của cơ sở cho thuê bao."]}, {"tu": "điện thoại truyền hình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điện thoại vừa truyền tiếng nói vừa truyền hinh, người nói điện thoại đồng thời nhìn thấy nhau."]}, {"tu": "điện thoại viễn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhân viên làm việc ở tổng đài điện thoại."]}, {"tu": "điện tích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đại lượng đặc trưng của các hạt cơ bản, như electron, proton, hoặc của một vật, thể hiện ở lực hút hoặc đấy khi tác động lẫn nhau."]}, {"tu": "điện tín", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["¡ Công việc thông tín bằng tín hiệu điện, 2 (cũ). Điện báo. Gửi điện tín,"]}, {"tu": "điện toán", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoa học về máy tính điện tử, tin học."]}, {"tu": "điện trở", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đại lượng đặc trưng cho tác đụng cần trở dòng điện của một vật đẫn hoặc một mạch điện.", "Bộ phận của mạch điện dưới đạng một linh kiện hoàn chỉnh, có tác dụng tạo nên một điện trở nhất định nhằm điều chỉnh điện áp và dòng điện."]}, {"tu": "điện trỏ suất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điện trở của một sợi dây vật liệu đều, có chiều dài bằng đơn vị và điện tích tiết diện bằng đơn vị.:"]}, {"tu": "điện trường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trường tổn tại trong khoảng không gian xung quanh một vật mang điện, thể hiện ở lực tác dụng lên các vật mang điện khác đặt trong đó."]}, {"tu": "điện từ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hiện tượng liên quan giữa từ trường và đòng điện.", "Điện từ học (nói tấp,"]}, {"tu": "điện từ học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoa học nghiên cứu về điện tử."]}, {"tu": "điện từ trường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trường tổng hợp của từ trường và điện trường biến thiên nhanh."]}, {"tu": "điện tử ï", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. elecrron."], "tham_chieu": {"xem": "elecrron"}}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc về electron; thuộc về hay có sử đụng những dụng cụ được chế tạo theo các phương pháp điện tử học hoặc hoạt động theo các nguyên lỉ của điện tử học. Dựng cụ điện tử Máy tính điệm Hử,"]}, {"tu": "điện tử học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoa học về tác dụng qua lại giữa electron và các điện trường, tử trường, và về những phương pháp chế tạo các dụng cụ điện tử."]}, {"tu": "điện văn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Văn bản gửi bằng điện báo. Gửi điện văn chúc mừng."]}, {"tu": "điếng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở vào trạng thái mất cắm giác toàn thân trong giây phút do chịu một tác động rất mạnh và đột ngột, Vấp một cái đau điểng. Điếng người Ái, nhưng cổ trấn fĩnh. Chết điếng vì nhục."]}, {"tu": "điệp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Động vật thân mềm, có hai vỏ mỏng, sống ở biển.", "Chất bột trắng chế từ vỏ con điệp, có tác dụng làm trắng mịn vả óng ánh mặt giấy, dùng trong ngành giấy, trong nghề ín tranh kh gỗ dân gian. Giấy điệp*."]}, {"tu": "điệp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; id., kết hợp hạn chế). Bướm. Giấc điệp*."]}, {"tu": "điệp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph,). Phượng. Bóng điệp."]}, {"tu": "điệp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; kng.). Gián điệp (nói tắt). r.àm điệp cho nước ngoài."]}, {"tu": "điệp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Thư về việc công thời trước. Bức điệp."]}, {"tu": "điệp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Có sự lặp lại về mặt ngôn ngữ. “Lím dim”, “lắng lặng \" là những từ láy điệp vẫn. Điệp ÿ."]}, {"tu": "điệp báo ï", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hoạt động bí mật trong lòng địch, thời binh và thời chiến, để trinh sát nhằm phục vụ cho các kế hoạch chiến lược, chiến dịch và các kế hoạch sử dụng lực lượng vũ TH TH NGGTGNEEGTETEGENNHGITEGSUVWGNNNNEIGGGI(UY--7 -' H-EEDWEGNNWGEEWGWENGEEREUW-YUEGP trang trong chiến tranh. 1 d. Œng.). Điệp viên,"]}, {"tu": "điệp báo viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(iđ.). Điệp viên,"]}, {"tu": "điệp đoạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Điệp khúc."]}, {"tu": "điệp khúc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Câu hay đoạn được lập lại nhiều lẩn trong một bài hát, bản đàn hay bài thơ."]}, {"tu": "điệp ngữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Biện pháp lặp lại tử ngữ nhằm nhấn mạnh để tăng thêm giả trị biểu cảm của lời văn.", "Từ hoặc ngữ được dùng lặp lại để biểu thị giá trị biểu cảm của lời văn."]}, {"tu": "điệp trùng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như ung điệp."]}, {"tu": "điệp vận", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Vân trùng lặp trong thơ. Thơ điệp vận (có vẫn trùng lập),"]}, {"tu": "điệp viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhân viên điệp báo. Điệp viên hoạt động ở nội thành. Cài điệp viên."]}, {"tu": "điêu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tính hay nói sai sự thật, để lừa đối. Nó điêu lắm, chớ tin! Đổ điêu (cho người khảc).", "Gian dối, man trá. Cân điêu cho khách hàng."]}, {"tu": "điêu đứng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Lâm vào cảnh phải vất và đối phó với những khó khăn. Thiên tai dân đập làm cho nhân dân điêu đứng."]}, {"tu": "điêu khắc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Loại hình nghệ thuật thể hiện hoặc gợi tả sự vật trong không gian bằng cách sử đụng những chất liệu nhự đất, đả, gỗ, kừn loại, v.v., tạo thành những hình nhất định. Nghệ thuật điều khắc. Nhà điêu khắc."]}, {"tu": "điêu linh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Khổ sở cùng cực, đến mức xơ xác. Cảnh sống điêu linh,"]}, {"tu": "điêu luyện", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Được trau đổi đạt đến trình độ cao (nói về nghệ thuật, kĩ thuật). 8ứ/ pháp điêu luyện. Câu thủ có đường bóng điêu luyện."]}, {"tu": "điều ngoa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hay nói nhiều điều bịa đặt, đối trá. Con người điêu ngoa. Thói điêu ngoa. điêu tàn (, Xơ xác, tàn tạ. Cảnh điêu tàn sau trận động đi. điêu toa:. (ng.). Như điêu ngoa. Thói điêu toa."]}, {"tu": "điêu trá", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Như đới gá."]}, {"tu": "điêu trác", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Được gọt giữa tÍ mỉ. Văn chương điêu trác."]}, {"tu": "điêu trác", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(iđ.). Dối trá một cách khôn khéo. Thói điêu trắc của con buồn."]}, {"tu": "điều", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Đảo lộn hột. `"]}, {"tu": "điều", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tù dùng để chỉ từng đơn vị những sự việc. Làm điều phi pháp. Điều trong muốn. Hành hạ đủ điều.", "Từ dùng để chỉ từng đơn vị những lời nói. ỏi điều hay, (Một người) lắm điều*,", "Điểm, khoản trình bảy riêng rẽ trong văn bản có tỉnh chất pháp luật để diễn đạt rõ rảng hơn nội dung được quy định. Mưởi điều kí lu���t của quân đội. Căn cử điểu", "của Hiến pháp.", "(kng,; kết hợp hạn chế, thưởng dùng sau ra). Vẻ, dáng. Gật gật đầu, ra điểu vừa ý lắm, Làm ra cải điều ta đây không cẩn. Trả lời, giọng như có điều bục bội."]}, {"tu": "điều", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). 1 Điều động (nói tắt). Điều thêm người thêm xe. Cán bộ được điều đi công tác khác. 2 Làm cho một bộ phận người hay phương tiện nào đó được đưa đến nơi khác để bổ sung, để không có tỉnh trạng quá chênh lệch; điều hoà, Điểu công lao động giữa các đội,"]}, {"tu": "điều", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có mảu đỏ tươi (thưởng do nhuộm), Sợi chỉ điều. Chiếu cạp điều. Phẩểm điều."]}, {"tu": "điều áp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giữ ở áp suất không biến đổi trong ˆ một thể tích nào đó. Van điểu đp. điểu ăn tiếng nói (kng.). Cách nói năng trong quan hệ đổi xử. điểu binh khiển tướng Điều động và chỉ huy quân đội."]}, {"tu": "điểu chế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tạo ra chất mới từ những chất đã có sẵn. Điều chế thuắc. Nguyên liệu dùng để điều chế hoá chất."]}, {"tu": "điểu chỉnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sửa đổi, sắp xếp lại ít nhiều cho đúng hơn, cân đối hơn. Điều chỉnh đường ngắm. Điều chính lực lượng cán bộ trong các ngành, Kế hoạch đã được điều chính,"]}, {"tu": "điều chỉnh dòng chảy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Công trình thuỷ công) chống lại những tác động không tự điều chỉnh được của dòng sông, bảo đảm điều kiện bình thưởng cho tàu bè đi lại và bảo vệ bờ khỏi bồi lắng và xói mòn,"]}, {"tu": "điều dưỡng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Điều trị bệnh và bồi dưỡng cho khoẻ thêm. 7rạ¡ điểu dưỡng thương bình."]}, {"tu": "điểu đỉnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bàn bạc để đạt đến một sự thoả thuận nhằm giải quyết cuộc xưng đột hay tranh chấp giữa hai bên. Điểu đình với đối phương. Mở cuộc điều đình."]}, {"tu": "điều độ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(dùng phụ sau d.). Phân phối, điều hoả công việc cho đều đặn, nhịp nhàng, Phong điều độ sản xuấi."]}, {"tu": "điều độ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có chừng mực và đều đặn, về mặt hoạt động của con người. Ấn uống điều độ. Làm việc điểu độ."]}, {"tu": "điều động", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho người hoặc phương tiện được đưa đến nơi nào đó nhằm đáp ứng yêu cầu của công tác hoặc chiến đấu. Điáu động cản bộ lên miễn núi. Điêu động máy bơm về nóng thôn chống hạn."]}, {"tu": "điều giải", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Hoà giải. điều hành đp. Điều khiển mọi bộ phận và quy trình hoạt động chung. Điểu hành sản xuất. Điều hành công việc."]}, {"tu": "điều hoà I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có chừng mực và đều đạn, không có tỉnh trạng quá chênh lệch về mức độ, cường độ (nói về hiện tượng tự nhiên). ÄZ,u năng điều hoà."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho trở thành có chừng mực và đều đạn, không có tình trạng quá chênh lệch. Điều hoà nhiệt độ. Trồng cây để điều hoà khí hậu. Máy điểu hoà*.", "Làm cho các mều thuẫn dịu đi, không còn khả năng dẫn đến xung đột. Điều hoà lợi ích trước mắt và lợi ích lâu đài."]}, {"tu": "điều hoà không khí", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tạo ra và duy trì tự động trong các nhà kin, các phương tiện vận tải, Y.v., một môi trường không khí có nhiệt độ, độ ẩm, độ thoáng thuận lợi nhất cho tình trạng sức khoẻ con người hoặc thuận lợi cho việc tiến hành một loại hoạt động nào đó,"]}, {"tu": "điều hoà nhiệt độ I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như điểu hoà không khi. Thiết bị điều hoà nhiệt độ trên máy bay."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng,). Máy điều hoả nhiệt độ (nói tắt). Phòng c�� lắp điều hoà nhiệt độ. điều hơn lã thiệt Điều phải trái, đúng sai (cẩn phân tích, cân nhắc)."]}, {"tu": "điều khiển", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho quá trình hoạt động điễn ra đúng quy luật, đúng quy tắc. Điều khiến máy. Điều khiển con tàu vũ trụ, Trọng tài điều khiển cuộc đấu. Chủ toa điểu khiển hội nghị."]}, {"tu": "điểu khiển học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. eyberneiic. Khoa học nghiên cứu những quy luật tổng quát của các quá trinh thu nhận, lưu trữ, truyền, xử lí và sử đụng tin, điều khiển học kĩ thuật cv. đi#u khiến học kỳ thuật. đ. Khoa học sử dụng lí luận và phương pháp của điểu khiển học nghiên cứu các hệ thống điểu khiển kĩ thuật."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "eyberneiic", "cung_viet": "đi#u khiến học kỳ thuật"}}, {"tu": "điều khiển học kinh tế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoa học nghiên cứu việc vận dụng lí hiận và phương pháp của điều khiển học vào các hệ thống kinh tế, điều khiển học kỹ thuật x. điểu khiến học /z thuật."], "tham_chieu": {"xem": "điểu khiến học"}}, {"tu": "điều khiển từ xa ï", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Truyền tự động từ xa các lệnh và truyền tự động theo hướn: ngược lại các tìn về tình trạng của đổi tượng điều khiển."]}, {"tu": "Iï", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những phương pháp và phương tiện kĩ thuật để điêu khiến từ xa (nói tổng quát)."]}, {"tu": "điều khoản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điểm, khoán trình bày riêng rẻ trong văn bản có tính chất pháp luật để diễn đạt rõ ràng hơn nội dung được quy định; điều (nói khái quát). Tón ọng các điêu khoản của hiệp định."]}, {"tu": "điều kiện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cái cần phải có để cho một cái khác có thể có hoặc có thể xây ra. Sản xuất có phát triển mới có điểu kiện nâng cao đời sống. Tạo điều kiện hoàn thành kế hoạch.", "Điều nêu ra như một đòi hỏi trước khi thục hiện một việc nào đó. Đặt điều kiện. Ra điểu kiện.", "Những gì có thể tác động đến tính chất, sự tồn tại hoặc sự xảy ra của một cái gÌ đó (nói tổng quát); hoàn cảnh. Bay rong điều kiện thời tiết xấu. Cải thiện điều kiện ăn ở. Điều kiện thuận lợi."]}, {"tu": "điểu kiện cần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều kiện mà nếu nó không được thực hiện thì điểu khẳng định đã cho chắc chắn là không đúng. Có một góc vuông là điều kiện cần (nhưng chưa đủ) để một hình bình hành là một hình vuông.:"]}, {"tu": "điều kiện đủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều kiện mả từ đó có thể suy ra điều khẳng định đã cho. Điều kiện cân và đủ,"]}, {"tu": "điều kinh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có tác dụng điều hoà kinh nguyệt. Thuốc điều kinh."]}, {"tu": "điểu lệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Văn bản quy định mục đích, nguyên tắc cơ bản về tổ chức và hoạt động của một đoàn thể, một tổ chức. Điều l¿ của một chính đẳng. Điều lệ của công tì,", "Văn bản quy định những nguyên tắc, nền nếp của một số mặt hoạt động, công tác. Ban hành điểu lệ về các chế độ bảo hiểm xã hội. Điều lệ thi đấu thể thao."]}, {"tu": "điều lạnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những điều quy định chỉnh thức về phương pháp chiến đấu và về sinh hoại của các quân nhân và các đơn vị quân đội (nói tổng quát). Chấp hành điều lệnh."]}, {"tu": "điều luật", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Điều khoản trong một văn bản pháp luật. Toà án xử theo điễu luật mới."]}, {"tu": "điều mục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Mục trong một chương, một văn bản (nói khái quát). điểu nặng tiếng nhẹ (kng.). Những lới trách móc, chỉ chiết (nói khái quát)."]}, {"tu": "điều nghiên", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Điều tra và nghiên cửu. Điều nghiên các tình tiết của vụ án."]}, {"tu": "điểu nhiệt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Giữ nhiệt độ không đối ở một trị số cần thiết. Binh điều nhiệt, điều ao tiếng kla Như điều ra tiếng vào. điểu ong tiếng ve Những lời bàn tán chế bai, thường không có căn cứ hoặc quá đáng, làm khó 'chịu (nói khái quá0."]}, {"tu": "điều phối", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tập trung hoá sự kiểm tra và điều khiến tác nghiệp những quá trình sản xuất, nhằm bảo đảm phối hợp công việc của những khâu riêng lẻ của xí nghiệp và điều chỉnh quá trình sản xuất, nhịp điệu làm việc. Điều phối bằng liên lạc điện thoại.", "Điều động và phân phối. Điều phối sức lao động."]}, {"tu": "điểu phối viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người phụ trách việc điều phối. điểu qua tiếng lại Những lời cãi qua cãi lại, xướng không ai chịu ai (nói khái quát). điều ra tiếng vào Những lời chê trách, thường không có căn cử hoặc quá đáng, nhưng lặp đi lặp lại hoặc xi xào trong nhiều người, làm khó chịu (nói khái quảt)."]}, {"tu": "điều tiếng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lời bàn tán về những chuyện cho là không tốt của người nào đó (nói khái quát). Có nhiễu điều tiếng về anh ta.", "(¡d.). Lời cãi cọ (nỏi khái quát). Ởfai gia đình không hệ có điều tiếng gì với nhau."]}, {"tu": "điểu tiết I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho công việc, kế hoạch, v.v. được hợp lí, không có tình trạng chênh lệch hoặc mất cân đối. Hệ thống mương mảng điêu tiết nước trên đồng ruộng. Điều tiết sản xuất, II ở. (chm.). 1 Sự điều chỉnh hoạt động của các cơ quan trong cơ thể cho thích hợp. 2 Sự điều chính của cầu mắt để nhin cho rõ."]}, {"tu": "điều tiết dòng chảy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phân bố lại dung lượng dòng sông theo từng thời gian cho phù hợp với nhu cẩu của các ngành kinh tế quốc dân (điện năng, tưởi, cấp nước, giao thông thuỷ, v.v.). ##ở chứa có tác dụng điểu tiết dòng chảy. điều tiết không khí đg, Như điáu hoá không khí ỉ."]}, {"tu": "điều tra", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tìm hỏi, xem xét để biết rõ sự thật. Điều tra dân số, Điểu tra nguyên nhân xảy ra tai nạn. Mở cuộc điêu tra vụ án."]}, {"tu": "điều tra cơ bản", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Điều tra thực tế để làm cơ sở cho việc lập kế hoạch."]}, {"tu": "điều trần", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). 1 (củ). Trình lên vua, lên người đứng đầu nhà nước, bản hiến kế hay bản ý kiến, viết thành từng điểm, về vấn đề thuộc quốc kế dân sinh. Đáng bản điểu trần. 2 Trình bày chính thức trước cơ quan đại diện nhà nước để giải thích, biện bạch, v.v. về vấn để nảo đó mả mình chịu trách nhiệm. Tổng thống điều trần trước quốc hội."]}, {"tu": "điều trị", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chữa bệnh tật, vết thương. Điều #j khỏi bệnh."]}, {"tu": "điều ước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Văn bán ngoại giao do hai hay nhiều nước kí kết, trong đó ghỉ những điều cam kết của các bên về những vấn để chính trị, kinh tế, quân sự, ngoại giao, v.v, Ñi điệu ước."]}, {"tu": "điểu vận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Điều động và phân phối, sắp xếp hợp lí công việc vận chuyển. Điều vận hàng hoá, Điễu vận hành khách. Phòng điều vận."]}, {"tu": "điếu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["i Đồ dùng để hút thuốc lào. 2 Lượng thuốc bỏ vừa đủ vào cái nõ điếu hoặc cái tẩu để hút. 3 Thuốc lá cuốn thành hình thỏi nhỏ và dài để húi. Điểu thuốc lá. Điểu xì gà."]}, {"tu": "điếu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Viếng người chết.", "Tỏ lòng thương tiếc đối với người chết. Làm câu đối điểu. Đọc lời điếu."]}, {"tu": "điếu bát", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điểu hút thuốc lào làm bằng một cái bắt to, có xe."]}, {"tu": "điếu ca", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Bài thơ tô lòng thương tiếc đối với người chết."]}, {"tu": "điếu cày", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điếu hút thuốc lào làm bằng một ống tre hay nứa, không có xe."]}, {"tu": "điểu đóm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Mang điểu và châm đóm; chỉ những việc làm lặt vặt, không quan trọng gì, chỉ để phục vụ cho người khác (hàm ý mỉa mai). Cán bộ &i thuật mà chỉ làm những việc điểu đóm."]}, {"tu": "điếu ống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điếu hút thuốc lào bằng gỗ, hình trụ, có xe dài và cong bằng trúc."]}, {"tu": "điếu phạt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Vì thương xót dân nên đánh kẻ có tội; dẹp giác cứu dân."]}, {"tu": "điếu phúng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Như phúng viếng."]}, {"tu": "điếu văn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(trtr.). Bài văn tỏ lòng thương tiếc đối với người chết, đọc khi làm lễ tang, điệu; I d. 1 Đặc điểm bèn ngoài về cách đi đứng, nói năng của mỗi người. Điệu ngồi trông rất bệ vệ. Điệu nói, dáng đi. 2 Đặc điểm về hình thức điễn ra của một hoạt động; cách thức riêng. Äđỗï người có một điệu cảm, một lối nghĩ riêng. Cuộc sống đều đêu mội điệu, ngày nào cũng như ngày nào. 3 Tính chất của sự kết hợp các âm thanh trầm bổng với nhau để tạo thành ý nhạc hoàn chỉnh của cả một chuỗi âm thanh. Bài ca đao có vần có điệu. Điệu nhạc vui. Hát sai điệu. 4 Đặc điểm về hình thức, tính chất (nói tổng quát), lâm phân biệt một kiếu tác phẩm nghệ thuật âm nhạc hoặc múa với những kiểu khác. Điệu ca Huế, Hải theo điệu trống quân, Điệu múa dân gian. 5 Từ đùng để chỉ từng đơn vị những bài múa. Biểu diễn một điệu múa. Ht. (hoặc d.). (kng.). Có cử chỉ, điệu bộ, lối nói năng cố làm cho ra duyên dáng, lịch sự, trở thành không tynhiên, có vẻ kiểu cách, Dáng đi rất điệu. Ngá đâu sang một bên, trông điệu lắm. Làm điệu."]}, {"tu": "điệu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa đi bằng cách cưỡng bức. Điệu kđ bị bắt đến đồn công an."]}, {"tu": "điệu bộ I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Các cử động của tay, chân, v.v. nhằm điễn đạt một điểu gì (nói tổng quát). Vừa kể chuyện vừa hoa tay múa chân làm điệu bộ. Điệu bộ của vai hề trên sân khấu. It. (id.). Có điệu bộ không tự nhiên, làm duyên, làm đáng."]}, {"tu": "điệu đàng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Có đáng vẻ trông rất điệu, Ăn mặc rất điệu đàng. Cử chỉ điệu đảng. điệu hổ lt sơn cv. điệu hổ ly sơn Đưa hồ rời khỏi núi; vỉ việc làm cho đối phương rời khỏi đỉnh ninh căn cứ để dễ đánh. Dừng kế điệu hổ lí sơn để bắt tên cướp. điệu này (thi...) (kng.). Tình hình nảy, theo cách nảy thì... (dùng để biểu thị điểu sắp nói là một nhận định rút ra từ một nhận xét về tình hình). Điệu này thì rỗi mất mùa to. Cứ cải điệu này, một tháng nữa cũng chưa xong."], "tham_chieu": {"cung_viet": "điệu hổ ly sơn Đưa hồ rời khỏi núi; vỉ việc làm cho đối phương rời khỏi đỉnh ninh căn cứ để dễ đánh"}}, {"tu": "điệu nghệ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Œng.). Giỏi, khéo, đầy vẻ nghệ thuật. Chơi đàn rất điệu nghệ. “địn” x. d»n. đinamit x. d4ynamii. đinamo x. dynamo."], "tham_chieu": {"xem": "d"}}, {"tu": "đính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đàn ông thuộc lứa tuổi phải đóng thuế thân và đi linh trong thời phong kiến. ⁄àng có ba trăm đình."]}, {"tu": "đỉnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây to cùng loại với núc nác, quả dài có lông, gỗ rất rắn, được coi là loại gỗ tốt nhất, dùng trong xây dựng. Định đứng đầu trong tử) thiết (đình, lim, sến, táu)."]}, {"tu": "đỉnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đầu định (nỏi tắt), Bj lên định."]}, {"tu": "đinh", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Vật bằng kim loại (hay tre, gỗ) cứng, thường có hình nấm, một đầu nhọn, dùng để đóng, treo, giữ vật này vào vật khác, hoặc ghép các vật với nhau. Định đỏng guốc. Giày định\", Mái chắc như định đóng cột (rất chắc chắn, đứt khoát).", "(kng.). Cái được coi là chính yếu, chủ chốt, Trận đính để di tới chung kết. Tiết mục định. -:"]}, {"tu": "đình", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Nẹp vải ở giữa thân trước của áo ta."]}, {"tu": "đỉnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kí hiệu thứ tư trong mười can, Văm Đình Hợi."]}, {"tu": "đỉnh ấn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. đính rệp."], "tham_chieu": {"xem": "đính rệp"}}, {"tu": "đình ba", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vũ khí cán dài cỏ ba mũi nhọn bằng sắt, dùng để đâm."]}, {"tu": "đỉnh cúc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đinh có mũ to hình chỏm cầu, trông giống như cái cúc áo,"]}, {"tu": "đính đỈa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Định có hai đâu nhọn gập vuông góc cùng chiều, được đóng ngập vào vật, giống như hình con địa bám hai đầu, thường đùng để ghép các tấm sát vào nhau. đinh ghim d, Định nhỏ và đài, thường dùng để ghím nhiều tờ giấy lại với nhau. đình hương d, Cây cùng họ với sim, ổi, nụ hoa trông như cái đính, mùi thơm, dùng làm gia vị và lâm thuốc."]}, {"tu": "đỉnh khuy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đình có vòng tròn ở đầu, có ren ở thân như đỉnh ốc, thường dùng để mắc khoá."]}, {"tu": "định lăng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỏ, lá khia sâu thành mảnh loän xoăn, thường trồng làm cảnh."]}, {"tu": "đính ninh I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cñ). Nhắc đi nhắc lại cho người khác nắm chắc, nhớ chắc.", "Tin chắc hoàn toàn là việc nào đó đã xây ra. Cứ đính nĩnh là mình làm đúng. Tải đình nính rằng anh biết rồi,"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Trước sau vẫn thế, không thay đổi, không khác đi. Đd môn nhưng dạ chẳng mòn, Những lời hò hẹn vẫn còn đinh, ninh (cả.)."]}, {"tu": "đỉnh ốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật bằng kim loại gồm một thanh trụ có mũ, một phần chiều dải có ren, trên đó vận chặt một đai ốc, dùng để cố định các phần tử của mnáy, của kết cẩu. Văn định ốc."]}, {"tu": "định râu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đầu định ở chân râu, xung quanh miệng. -"]}, {"tu": "đinh rập", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đinh nhỏ hình nấm, thân ngắn, mù rất rộng, có thể đùng tay ấn vào tường, gỖ, v.v."]}, {"tu": "đỉnh tai", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có cảm giác thính giác bị rối loạn, đo tác động của âm thanh có cưởng độ quá mạnh; nhự inh /ai. Tiếng nổ đinh tai. Đình tai nhức óc."]}, {"tu": "đỉnh tán", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đoạn hinh trụ bằng kim loại đập bẹp hai đầu để kẹp vào giữa hai đầu đó những tấm cần ghép với nhau."]}, {"tu": "đình thuyển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đỉnh dải, dùng đóng vào thuyển.", "Đinh thân vuông, to và dài,"]}, {"tu": "đỉnh tráng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người con trai đến tuổi thành niên, khoẻ mạnh, có thể tham gia binh địch và các việc lao dịch khác, thời trước."]}, {"tu": "đinh vít", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(mg.). Vít."]}, {"tu": "đình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhà công cộng của làng thời trước, dùng làm nơi thờ thành hoàng và họp việc làng (thường là nhà to, rộng nhất làng). 7o như cột đình. (Tội) tày đình* (tội rất lớn)."]}, {"tu": "đỉnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần ở phía trên trấn của màn, Đinh màn. Màn tưyn, đình bằng vải,:"]}, {"tu": "đỉnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngừng lại hoặc làm cho phải ngừng lại. Tạm đình việc thi hành quyết định."]}, {"tu": "đình bản", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Báo chị) không được in và phát hành nữa. Báo ra được mấy số thì đình bản."]}, {"tu": "đình chỉ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngừng lại hoặc làm cho phải ngừng lại trong một thời gian hay vĩnh viễn. Báo iụ¿ làm cho công việc xây dựng phải tạm đình chỉ. Đình chỉ hoạt động. Bị đình chỉ công tác (một hỉnh thức kỉ luật)."]}, {"tu": "đình chiến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chấm đứt chiến tranh, không đánh nhau nữa. Hiệp định đình chiến."]}, {"tu": "đình công", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đấu tranh có tổ chức bằng cách cùng nhau nghỉ việc trong xí nghiệp, công sở. Đình công đòi tăng lương. Cuộc đình công kéo đài một tuần lễ."]}, {"tu": "đỉnh cứu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Bỏ không xét xử (một vụ án)."]}, {"tu": "đỉnh đám", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hội hè ở nông thôn. đình đốn đp. Phát triển chậm hẳn lại, thậm chí ngừng không phát triển nữa, đo gặp khó khăn (thường nói về các hoạt động kinh tế). „7k. Sản xuất bị đình đốn."]}, {"tu": "đình giảng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Ngừng việc giảng dạy, học tập. Lớp học tạm đình giảng."]}, {"tu": "đình hoãn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["nến cổ lại hoặc làm cho phải ngừng lại để chuyển sang một thời điểm khác, muộn hơn. Bồi thẩm đoàn quyết định đình hoãn phiên toà. Cuộc thương thuyết bị đình hoãn."]}, {"tu": "đình huỳnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Đàng hoàng."]}, {"tu": "đỉnh liệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đuốc lớn thắp ở sân để cho sáng, đời xưa dùng khi có hội họp hoặc làm việc ở ngoài trời, lu cháy như đình liệu."]}, {"tu": "đình sản", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho ngừng sinh đẻ bằng biện pháp y học, khi cần có thể phục hồi lại được. Vận động đình sản, thực hiện kể hoạch hoả gia đình, Đình sản nam (đình sản ở người đàn ông)."]}, {"tu": "đình thần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Các quan trong triểu đình (nói tổng quát). R"]}, {"tu": "đinh thí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cữ). Ki thi đình,"]}, {"tu": "đình trệ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lâm vào tình trạng đình đốn một thời gian khá dải. Công việc bị đình trệ."]}, {"tu": "đỉnh trung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi họp việc làng ở đỉnh thời trước. Tranh ngôi thứ nơi đình trung."]}, {"tu": "đỉnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phản tận cùng trên cao của một vật đứng thẳng. Đỉnh nứi, Lên đến đỉnh dốc. Mặt trời Äã đứng giữa đỉnh đâu. Đỉnh cao của nghệ thuật (b.).", "(chm.). Điểm chung của hai hay nhiều cạnh trong một hình. Đính của một góc. Đỉnh của một đa điện.", "(chm.). Điểm chung của các đưởng sinh trong hình nón.", "(chm.). Điểm chung của một đường parabol (hoặc hyperbol, ellips) đối với một trục đối xứng của nó. Đính của paraboi."]}, {"tu": "đỉnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ bằng đồng, thành hơi phình, miệng rộng, có ba chân, dùng để đốt hương trầm."]}, {"tu": "đỉnh chung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Vạc đóng và chuông đồng, đời xưa vua đùng ghỉ công cho bể tôi; dùng để chỉ sự vinh hoa phú quý."]}, {"tu": "đĩnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thoi vàng hoặc bạc, ngày xưa dùng làm tiền tệ. Một đình bạc."]}, {"tu": "đĩnh đạc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đàng hoàng và đây vẻ tự tin. Bước đi đình đạc. Ăn nói đĩnh đạc. đính đg, Làm cho một vật nhỏ, phụ nào đó đính liền vào vật khác bằng cách khâu chỉ hoặc cài kim, Đính khuy. Quân hiệu đính trên mũ. Lá cờ đính huân chương."]}, {"tu": "đính chính", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sửa lại cho đúng những chỗ in sai, nói sai. Đính chính mấy chỗ in sai. Bảng đính chính."]}, {"tu": "đính hôn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giao ước sẽ lấy nhau làm vợ chồng. Hai người đã đính hôn với nhau. Lễ đỉnh hôn. đính ước đẹ. (id.). 1 Ước hẹn với nhau. 2 Hứa hẹn với nhau sẽ lấy nhau làm vợ chồng. Phụ lới đính ước."]}, {"tu": "định", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tự đặt ra cho mình việc gì đó sẽ làm trong thời gian sắp tới. Định sảng mai đi sớm. Định nói, nhưng lại thói.", "Nêu ra một cách rõ rảng, không thay đối, sau khí đã có suy nghĩ, tìm hiếu, cân nhắc. Định ngày lén đường, Định tội. Định lại giá hàng. Đúng ngày giờ đã định."]}, {"tu": "định ảnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như định hình (ng. 2). ì"]}, {"tu": "định biên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Biên chế được ấn định, Định biên của phòng khoảng 10 người."]}, {"tu": "định bụng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(&kng,). Có ý định làm việc gì. Định bụng mai sẽ đi,"]}, {"tu": "định canh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trồng trọt cố định ở một nơi, trên mảnh đất trồng trọt liên tục; phân biệt với đụ canh. Vận động nhân dân vừng cao định cani:. định chế d, Quy định có tính chất pháp lí đối với một vấn để nhất định, Ra một số định chế cho các nhà đâu tư. Định chế tài chỉnh."]}, {"tu": "định cư", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sống cố định ở một địa phương: phân biệt với du cư. Định canh, định cư."]}, {"tu": "định đạng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["cn. Zorma. Thiết lập hình mẫu cho việc hiển thị, hưu giữ hoặc in ra các đữ liệu trong máy tỉnh, Định dạng văn bản."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "Zorma"}}, {"tu": "định danh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gọi tên sự vật, hiện tượng (nói về một chức năng của từ ngữ). Chức năng định danh của từ. định để 4. x. ziên: đá. «định đoạt đg. Quyết định dứt khoát, dựa vào quyền hành tuyệt đối của mình (thưởng nói về những vấn đề quan trọng). Các đán tộc tự định đoạt lấy vận mệnh của mình."], "tham_chieu": {"xem": "ziên"}}, {"tu": "định đô", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đặt kinh đô tại địa phương nào đó; đóng đô lỏng đô,"]}, {"tu": "định giá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Quy định giá cả hàng hoá. định hỉnh đg, 1 Trở nên có một hình thái ổn định, Suy nghĩ mông lưng, tư tướng còn chưa định hình. 2 (chm.). Làm cho ảnh đã hiện được bền vững khi đưa ra ánh sáng, bằng các tác dụng hoá học. Thuốc định hình."]}, {"tu": "định hướng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xác định phương hưởng. Dùng la bàn để định hướng. Định hướng nghề nghiệp."]}, {"tu": "định hướng từ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xác định phương hưởng dựa Vào các dụng cụ nam châm, định kỉ cv. định kỷ. T d. Từng khoảng thời gian nhất định, sau đó một việc lại xảy ra, Thuỷ triều lên xuống theo định kì. Xuất bản phẩm định k."], "tham_chieu": {"cung_viet": "định kỷ"}}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Theo định ki, Xiếm tra sức khoẻ định kì"]}, {"tu": "định kiến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ý nghĩ riêng đã có sẵn, khó có thể thay đổi được. Có định kiến, nên thiếu khách quan, định kỳ x. đ¿m/ kt. định mức"], "tham_chieu": {"xem": "đ"}}, {"tu": "định lệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Lẻ lối hình thành sẵn từ lâu không thay đổi. Theo một định lạ, định lĩ cv. định ÿJ. d. Mệnh đề toán học mà chân lí của nó được khẳng định hay phủ định qua chứng mrinh. định Ií đảo cv. địn¿ ÿ đáo. d. Định lí mà giả thiết là kết luận và kết luận là giả thiết của một định lí khác đã cho (gọi ở đây là định 1 thuận). định lí phắn nhau cv. đ:h jÿ phản nhau. d. Định lí mà giả thiết và kết luận là cái phủ định của giá thiết và kết luận của một định lí khác (cả hai làm thành một Cặp định lí phản nhau)."], "tham_chieu": {"cung_viet": "định ÿJ"}}, {"tu": "định liệu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nghĩ sẵn trước cách giải quyết công việc. Cần biết cặn kê mọi điêu kiện để còn định liệu. Tuỳ tình hình mà định liệu."]}, {"tu": "định luật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quy luật khách quan được khoa học nhận thức và nêu ra. Định luật vạn vật bấp dẫn của Newlon. l"]}, {"tu": "định luật bảo toàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những định luật cơ bản của vật lí theo đó trong những điểu kiện nhất định một số đại lượng vật lí không thay đổi theo thời gian (nói tổng quát)."]}, {"tu": "định luật bảo toàn khối lượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Định luật theo đó dù có bất cứ quá trình nảo xảy ra trong một hệ kín, khối lượng tổng cộng của hệ cũng không thay đổi. định luật bảo toàn và biến hoá năng lượng d. Định luật tống quát nhất của tự nhiên, theo đó năng lượng của một hệ kín bất kì nào cũng luôn luôn giữ nguyên không đổi, dù cho bất kì quá trình nảo xảy ra trong hệ, khi đó năng lượng chỉ _ có thể chuyển từ dạng này sang dạng khác và được phân bố lại giữa các phần tử trong hệ,"]}, {"tu": "định luật vạn vật hấp dẫn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Định luật theo đó mọi vật đều hút nhau bằng một lực tỉ lệ thuận với khối lượng và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách. định lượng 1 đạ. Xác định về mặt số lượng hoặc biển đổi số lượng; phân biệt với định tính. Phân tích định lượng."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lượng đã quy định. Phân phối theo định lượng. định lý,... x, định 7í..."]}, {"tu": "định mệnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số mệnh do một lực lượng huyền bí định sẵn, con người không cưỡng lại được, theo quan niệm duy tâm. Chống lại định mệnh,"]}, {"tu": "định mệnh luận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x, thuyết định mệnh."]}, {"tu": "định mức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mức quy định về lao động, thởi gian, vật liệu, v.v. để hoản thành một công việc hay sản phẩm, Xây dựng các định mức. Định mức thời gian. định mức kĩ thuật cv. định mức kỹ thuật d. Mức thời gian quy định để hoàn thành công việc trên cơ sở quy trình công nghệ đã định, với tổ chức lao động và sản xuất hợp li."], "tham_chieu": {"cung_viet": "định mức kỹ thuật d"}}, {"tu": "định mức sản xuất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số lượng sản phẩm quy định mà người công nhân phải làm ra trong một đơn vị thời gian, định nghĩa I đg, Dùng từ ngữ làm rỡ nghĩa của từ hoặc nội dung của khái niệm."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lời định nghĩa. Định nghĩa của từ trong từ điển. `"]}, {"tu": "định ngữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thành phân phụ trong câu, phụ thuộc về ngữ pháp vào đanh từ và có chức năng nêu thuộc tính, đặc trưng của sự vật, hiện tượng, V.V. “ĩo” trong “giỏ to”, “lùn” trong “người làm ”, “của tôi \" trong “sách của tôi \" đâu là định ngữ."]}, {"tu": "định suất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Suất quy định."]}, {"tu": "định tâm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có ÿ định, Định tâm giấu kìn, không cho ai biết."]}, {"tu": "định tâm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xác định vị trí của điểm tâm trong hình tròn, hình vuông, v.v."]}, {"tu": "định thần", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho tỉnh thần trở lại trạng thái thăng bằng bình thưởng. Ðđu ác choáng váng, một chốc mới định thần lại được.", "Làm cho tâm thần ở trạng thái hoàn toản yên, không có một chút cảm xúc nảo. Đạo sĩ ngồi định thần như pho tượng,"]}, {"tu": "định thức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số tính theo những quy tắc nhất định từ một bảng vuông gồm những số xếp thành số hàng và số cột ngang nhau. định tính đ, Thiên thể cố định một cách biểu kiến trên bầu trời; phân biệt với hành tình,"]}, {"tu": "định tính", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xác định về mặt tính chất hoặc biến đổi tính chất; phân biệt với định lượng. Phản tích định tính."]}, {"tu": "định trị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần lẻ của logarithm của một SỐ, thường ghỉ sẵn trong các bảng số."]}, {"tu": "định tuyến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bố trí các điểm trên một đường thắng bằng dụng cụ trắc địa."]}, {"tu": "định ước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Văn kiện cuối cùng được thông qua tại một hội nghị quốc tế, ghi nhận những kết quả mả hội nghị đã đạt được."]}, {"tu": "định v��", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xác định vị trí tại thự địa của một vật thế nảo đó theo những dấu hiệu xuất phát hay phản xạ từ bản thân nó. Máy định vị. Định vị vô nuyến (bằng kĩ thuật vô tuyến điện).."]}, {"tu": "định xứ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chỉ có trong một số khu vực nhất định. Xăng lượng định xử. đlop x. điope. đlot x. điod."], "tham_chieu": {"xem": "điope"}}, {"tu": "đít", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần ở dưới cùng và đằng su thân người hoặc động vật, nơi có cửa ruột giả thông ra ngoài để thái phân (gọi là /ỗ đít). Chắp tay sau địt. Nhổm đít đứng dậy.", "Phần dưới cùng hoặc sau cùng của một số vật. Đít nổi. Đí! vại. Xe €ommdng-ca đit vuông."]}, {"tu": "địt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thet.). Như đụ."]}, {"tu": "địt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Đánh rắm. địt mẹ Như đ¿ mẹ (tiếng chửi tục tu)."]}, {"tu": "đĩìu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Như địu (ng. H)."]}, {"tu": "đìu hiu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Vắng vẻ và buồn bã. Phong cảnh đìu hịu."]}, {"tu": "địu 1", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đô dùng may bằng vải, có dây đeo, dùng để đèo trẻ. Chiếc địu thêu,"]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đèo trẻ bằng cái địu. Địu con lên rẫy bẻ ngõ. đivăng cv. đi văng. d. Ghế dài rộng, có thể có lưng dựa và tay vịn, kê thấp, thưởng lót đệm, đặt ở phòng khách. g4 mình trên đivăng."], "tham_chieu": {"cung_viet": "đi văng"}}, {"tu": "đo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["! Xác định độ lớn của một đại lượng bằng cách so sánh với một đại lượng cùng loại được chọn làm đơn vị. Dùng mét đo chiều dài. Đo điện tích. Đo nhiệt độ. 2 Đo đề lấy một lượng nhất định của vật tính theo chiều đài. Đo 10 mới vải bán cho khách. đo bò làm chuồng Ví việc tính toán quá cẩn thận một cách không cần thiết trước khi làm việc gỉ."]}, {"tu": "đo đạc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đo và tỉnh toán (nói khái quát). Đo đạc ruộng đất. Những số liệu đo đạc chính xác."]}, {"tu": "đo đắn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(1d.). Như đẩn đo."]}, {"tu": "đo đỏ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. đở (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "đở"}}, {"tu": "đo lường", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đo (nói khái quát). Dụng cụ đo lường. Đơn vị đo lường. đo vần đẹg. Bị đánh ngã trên bục khi đấu quyển Anh."]}, {"tu": "đò", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuyền nhỏ chở khách trên SÔng nước theo một tuyến nhất định. Xgười ¿ái đỏ.", "(ph.;"]}, {"tu": "dùng phụ sau", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": [", trong một số tổ hợp). Phương tiện vận tải chuyên đùng để chở khách trên những tuyến nhất định. Xe đà*. Tâu đỏ."]}, {"tu": "đỏ dọc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đò chở khách đi đọc theo sông; phân biệt với đỏ ngang."]}, {"tu": "đò đưa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lối hát dân gian vốn là hát đổi đáp nam nữ khi đi đò đọc ở một số vùng thuộc Trung Bộ, nét nhạc dựa vào ngữ điệu của tiếng địa phương. Điệu đò đưa."]}, {"tu": "đò giang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phương tiện đi lại trên sông nước (nói khái quát). Đường sá xa xói, đà giang cách trở. đò nát đụng nhau Ví cảnh những người cùng khổ cực cả mà lại phải nhờ vả nhan."]}, {"tu": "đò ngang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đò chở khách qua lại ngang sông; phân biệt với đò dọc. đồ t, 1 Có màu như mản của son, của máu. Mực đỏ. Khăn quàng đỏ. Thẹn quả, mặt đỗ như gác. Lúa đồ rực một góc trời. 2 (hay đg.). Ở trạng thái hoặc làm cho ở trạng thái chảy (nói về lửa). Lửa đã đỏ lại bỏ thêm rơm (tng.). Đỏ lửa*, 3 Thuộc về cách mạng vô sản, có tư tưởng vô sản (do coi mảu đỏ là biểu tượng Công hội đá. Đội tự vệ đó. 4 Có được sự may mắn ngẫu nhiên nào đó; trái với đen. Số đó. Gặp v��n đó. // Lây: đo đỏ (ng. 1; ý mức độ 10."]}, {"tu": "đỏ au", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đỏ tươi, trông thích mắt. Đôi má đỏ au. Màu ngúi mới đỏ du."]}, {"tu": "đỏ bừng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Nói về da mặt) đỏ lên nhanh trong chốc lát, trường có cảm giác nóng rực do ngượng, thẹn, hoặc do ngồi gắn lửa. Mặt 42 bừng vì then. Lửa bếp làm hai má để bừng."]}, {"tu": "đỏ cạch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(1d.). Như đở quạch."]}, {"tu": "đỏ choé", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đỏ tươi, trông loá mất. Áo màu đở choá."]}, {"tu": "đỏ chói", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đỏ tươi quá, đến mức như làm chỏi mắt. Hoa phượng đó chói. Mặt trời đỏ chỏi."]}, {"tu": "đỏ chon chót", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["-x. đ chó: (lảy)."], "tham_chieu": {"xem": "đ chó"}}, {"tu": "đỗ chót", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đỏ đến mức không có thể hơn, nhin thường không thích mắt. Mới son đổ chót. /! Láy: đỏ chon chót (ý mức độ nhiều), đỏ con mắt Tả trạng thái mong ngóng quá lâu, đến mức đỏ cả mắt. È#4ong để con mi. đỏ da thắm thịt Có da đẻ hồng hào, chứng tỏ khoẻ mạnh."]}, {"tu": "đỏ đắn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có da đẻ hồng hào. Cháu nào trông cũng đá đản."]}, {"tu": "đỏ đen", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["May và rủi; thường dùng để chỉ cờ bạc. Tan cứa nát nhà vì cải máu đỏ đen. Cuộc đỏ đen."]}, {"tu": "đỏ đèn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Lên đèn. đỏ đọc:. Đỏ đến mức độ cao, với vẻ như pha sắc máu, nhìn thấy ghê. Đói mắt sưng to, đó đọc. Ngọn đèn đỏ đọc. !! Láy: đó động đọc (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "đỏ đòng đọc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. đ đọc (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "đ đọc"}}, {"tu": "đỏ đuôi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Bông lúa) bắt đầu chỉn, hạt ở đâu bông đã vàng, hạt ở giữa và cuối bông còn xanh. Tuúa đã đó đuôi. đỏ gay t, Đỏ nhiều, khắp mặt mũi, do uống rượu, nóng nực hoặc do tức giận điều gì. Tức quá, mặt đả gay như người say rượu. đỏ hoe t, Có màu đỏ nhạt, nhưng tươi. 7óc đỏ hoe. Khác đến đỏ hoe cả mắt. của cách mạng vô sản).. đõ"]}, {"tu": "đỏ hoen hoét", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. đở hoé; (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "đở hoé"}}, {"tu": "đỏ hoát", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ng; id,). Đỏ đậm màu nhưng xấu, khó coi. Áo gì mà màu đỏ hoát. // Láy: đỏ hoen hoét (ý mức độ nhiều). đỏ hon hỏn t, x. để hớn (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "để hớn"}}, {"tu": "đỏ hỏn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đỏ như màu da thịt của trẻ mới đẻ. Đứa bả mới đề đó hỏn. Bị sướt một mảnh da, trợ thịt đở hón, /! Láy: đỏ hon hón (ý mức độ nhiễu), đỏ kè t, Đỏ đục và tối, gây cảm giác không ưa nhìn. Đái mắt đổ kè vì thiếu ngủ."]}, {"tu": "đỏ khả", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Đỏ sẵm và tối, nhìn không thích mắt, Đất đổi đó khả.."]}, {"tu": "đỏ khé", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.; ld.). Đỏ quá đậm, nhìn không dịu mắt."]}, {"tu": "đỏ loát", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đỏ quá đậm và loang lổ không đều, trông không đẹp mắt. Môi ăn rầu đỏ loét."]}, {"tu": "đỏ lòm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đỏ màu của máu, gây cắm giác ghê sợ, hoặc khó chịu. Máu ra đỏ làm cả cuộn bằng. Đả lòm làm,"]}, {"tu": "M lừ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đỏ sẫm và đều khắp. M4! tới đó lừ sắp lặn."]}, {"tu": "đó lửa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Nhóm lửa nấu cơm. Các bếp đêu đỏ làa. Nhà giàu ngày ăn ba bữa, Nhà khó đỏ lửa ba lần (cd.)."]}, {"tu": "đỏ lựng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đó đậm và đều khắp, trông đẹp mắt. Nước da đỏ lựng, Quả nhóit chín đó lựng. đỏ mặt tía tai Đỏ mặt lên vì tức giận hoặc hố thẹn. Giận đỏ mặt tía tại."]}, {"tu": "đỏ ngẩu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đỏ sắm và pha sắc đục, gợi cảm giác không đẹp. À/Át 42 ngâu hằn những tía mảu. Nước phù sa đồ ngắu."]}, {"tu": "đỏ nhừ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đồ khắp cả mặt, tai, thường vì xấu hổ, ngượng nghịu. À⁄4št đồ nhừ vì xấu hố. Lủng túng, đỏ nhừ bai tại."]}, {"tu": "đỏ nọc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như đó đọc. Đói mắt đỏ học như có máu,"]}, {"tu": "đổ ốI", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đó đều và khắp cả (thường nói về hoa quả nở rộ, chín rộ). Vườn cam chín đỏ ối. Rảng chiêu đỏ ối cả chân trôi. *"]}, {"tu": "đỏ quạch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đỏ không tươi, như có pha lẫn mảu xám, trông không thích mắt. 7óe đổ quạch như râu ngó. Đất đổi đỏ quạch. Ảnh đèn dẫu tù mù, đỏ quạch. / Láy: đó quành quạch (ý mức độ nhiều),"]}, {"tu": "đỏ quảnh quạch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. đđ guạch (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "đđ guạch"}}, {"tu": "đỏ rực", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đỏ thắm, tươi và toả sáng ra xung quanh. #ioa phượng đó rực sân trưởng."]}, {"tu": "đỏ ửng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đỏ hỏng lên, địu, nhẹ, ưa nhìn, Gỏ má đỏ ứng. Chân trời đó ứng lúc bình mình."]}, {"tu": "đỗ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng để nuôi ong, thường làm bằng một đoạn thân cây rỗng, bịt kín hai đầu, ở giữa đó có khoét lỗ để ong ra vào làm tổ,"]}, {"tu": "đó", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đó đan thường bằng tre, nứa, hỉnh ống, có hom, dùng để đón bắt cá, tôm, tép, Đơm đó. Tham đó bỏ đăng*, đó; I đ. (như đấy, nhưng thường có sắc thái ph.). 1 Từ dùng để chỉ người, sự vật, địa điểm, thời điểm hoặc sự việc đã được xác định, được nói đến, nhưng không ở vào vị trí người nói hoặc không ở vào lúc đang nói, Mấy người đó hâm qua không đến. Ai đó? Từ đáy đến đó không xa mấy. Nay đây mai đỏ. Vừa mới đó mà đã ba năm. Cử theo đó mà làm. 2 (dùng"]}, {"tu": "sau", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["nghi vấn). Từ dùng để chỉ người, sự vật, địa điểm, thời điểm hoặc sự việc được xác định là có, tuy không biết cụ thể. Có người nào đó bỏ quên cái mũ. Nói một câu øì đó, nghe không rã. Để quên ở đâu đả. Đến một lúc nào đó. 3 Từ người nỏi dùng để gọi người đổi thoại một cách thân mật hoặc trịch thượng, số sảng; đối lập với đáy (là từ người nói dùng để tự xưng). Trăng kia làm bạn với máy, Đó mà làm bạn với đây thiệt gì? (cd.)."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["(thường dùng ở cuối câu hoặc cuối phân câu). Từ biểu thị ý nhấn mạnh vẻ tính chất xác đình, đích xác của điểu được nói đến. Đứng đó. Tình hình là như vậy đó. Đó, anh xem, họ nói có sai đâu?"]}, {"tu": "đó đây", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Nơi này đến nơi khác; mọi nơi, Đi khắp đó đây. Rải rác đỏ đây. „„ đó...đó Biểu thị tình trạng hay trạng thái, hành động trái ngược nhau mà lại luân phiên nhau nhanh chóng. 7W khí thất thưởng, vui đó lại buẩn đó."]}, {"tu": "đọ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đặt ở thể trực tiếp đối lập với nhau, để rõ hơn kém. Hai bên đọ sức với nhau. Đọ tài, đoá d, (trtr.). Từ chỉ riêng từng bông hoa hoặc cái gì sánh được với hoa do vẻ đẹp trọn vẹn của nó. 2oá hoa hồng. Những đod cẩn chưởng. Ảnh lên thành một đoá hào quang. Đoá máy rực rỡ."]}, {"tu": "đoạ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(14.). (Trời) làm cho sa vào kiếp sống cực khổ, theo quan niệm cũ. Trời đoạ."]}, {"tu": "đoa đày", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như đảy đoa."]}, {"tu": "đoạ lạc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(1d.). Ở trạng thái sa sút về đạo đức, mất phẩm cách,"]}, {"tu": "đoác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây rừng cùng họ với cau, chặt ngọn ra thi cho một thứ nhựa ngọt có thể ủ thành rượu."]}, {"tu": "đoài", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cù). Tên một quẻ trong bát quái; thường chỉ phương tây. Từ đóng sang đoài. Xứ đoài."]}, {"tu": "đoái", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; vch.). 1 Ngoảnh lại; ngoái. Đoái tróng. 2 Nghĩ tới. Đoái thương cảnh cũ người ta,"]}, {"tu": "đoái hoài", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(dùng có kèm ÿ phủ định). nhở mà quan tâm đến. Đi biệt, chẳng đoái hoài gì đến con cái. đoan: d. (kng.). Ngành hải quan của chính quyến thực dân Pháp trước Cách mạng tháng Tám, Thuế đoan. Lính đoan, đoan; đp. (cũ; id.). Như cam đoan, Tôi đoan rằng đó là sự thật. đoan chính:. (củ). Đứng đắn (thường nói về phụ nữ),"]}, {"tu": "Đoan Dương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Như Đoan Mẹo."]}, {"tu": "Đoan Ngọ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tết mồng năm tháng năm âm lịch."]}, {"tu": "Đoan Ngũ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Nhự Đoan Ngọ."]}, {"tu": "đoan trang", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đứng đắn và nghiêm trang (chỉ nói về phụ nữ). Người con gái đoan trang."]}, {"tu": "đoan trÌnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(vch.). Như đoan chín."]}, {"tu": "đoàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp lâm thời người hay vật hoạt động có tổ chức. Đi thành đoàn. Đoàn đại biếu. Đoản (tàu,", "Tặp hợp người được tổ chức theo tỉnh chất của hoạt động hoặc công tác chuyên môn. Đoàn thanh niên. Đoàn địa chất. Đoàn văn công.", "(thường viết hoa). Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh (nói tắU. Đại hội Đoàn."]}, {"tu": "đoàn chủ tịch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. chủ tịch đoàn."], "tham_chieu": {"xem": "chủ tịch đoàn"}}, {"tu": "đoàn kết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kết thành một khối thống nhất, cùng hoạt động vì một mục đích chung, Đoản kết với nhau, Toàn dân đoàn kết. Đoàn kết quốc tế. Mất đoàn kết. đoàn kết một chiều Đoàn kết bể ngoài, thiếu đấu tranh để giữ vững và tăng cường đoàn kết thật sự."]}, {"tu": "đoàn lạp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Kết cấu đất) có những hạt đất rất nhỏ kết hợp với nhau thành những viên, làm cho đất thoáng, trồng trọt tốt."]}, {"tu": "đoàn luyện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Rèn luyện."]}, {"tu": "đoàn ngoại giao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp những người đứng đầu các sứ quán ở nước được nói đến."]}, {"tu": "đoàn phí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tiển đoàn viên đóng cho tổ chức đoàn theo định kì, thường là hằng tháng."]}, {"tu": "đoàn thể", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["¡ Tổ chức quần chúng gồm những người cỏ chung quyền lợi và ngñĩa vụ, hoạt động vì những mục đích chính trị, xã hội, v.v. nhất định. Đoàn thể phụ nữ. Cáo đoàn thể trong Mặt trận Tổ quốc. 2 (thường viết hoa). (củ). Từ dùng trong nội bộ Đảng cộng sản Việt Nam để gọi Đăng trong thời kì hoạt động bí mật, /.ảm công tác Đoàn thể."]}, {"tu": "đoàn trưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Người đứng đâu, lãnh đạo một đoàn; trưởng đoàn. Đoàn trướng đoàn xe."]}, {"tu": "đoàn tụ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sun hợp lạt với nhau sau một thời gian bị li tán. Gia đình đoàn tụ."]}, {"tu": "đoàn viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thành viên của một đoàn, Đoàn viên của phái đoàn chính phủ. Đoàn viên công đoàn.", "Đoàn viên Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh (nói tắt). ep đoàn viên. đoàn viên; đẹp. (vch.). Như đoản rự, Mở tiệc đoàn viên,"]}, {"tu": "đoản", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(eng; id.). L Ngắn, Anh áy đoán người. Mệnh đoán. 2 (kng.). Đối xử với nhau không có hậu, thiếu chu đáo. Ăn ở đodn."]}, {"tu": "đoán binh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cñ). 1 Binh khi dùng để đánh giáp lá cả, như đao găm, kiếm, lưỡi lê, v.v. nói chung, 2 Đội quân chuyên đánh giáp lá cả."]}, {"tu": "đoắn bình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(c0). Bài bình luận ngắn."]}, {"tu": "đoẳn ca", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Khúc ca ngắn; phân biệt với trường ca,"]}, {"tu": "đoản côn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gậy ngắn, dùng để đánh võ."]}, {"tu": "đoản đạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đao ngắn, dùng làm vũ khí thời xưa,"]}, {"tu": "đoẳn hậu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.; kng.). Bạc bẽo, không thuỷ chung. Đỏ đoán hậu! đoẳn kì cv. đoán ‡ÿ. t. (cũ). Ngắn hạn; trong một thời gian ngắn, Lớp huấn luyện đoán kì."], "tham_chieu": {"cung_viet": "đoán ‡ÿ"}}, {"tu": "đoản kiếm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gươm ngắn, Thanh đoán kiếm. đoản kỳ x. đoán kì. -"], "tham_chieu": {"xem": "đoán kì"}}, {"tu": "đoản mạch", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nối tắt, vô tình hoặc hữu ý, hai điểm có điện thế khác nhau của một mạch điện bằng một đoạn dây có điện trở rất nhỏ, do đó làm cho dòng điện qua dây có cường độ rất lớn, điện chảy vì bị đoán mạch,:"]}, {"tu": "đoán mệnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tuổi thọ ngắn, \""]}, {"tu": "đoản ngữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổ hợp từ có quan hệ chính phụ. “Mật quyển sách hay” là một đoán ngữ."]}, {"tu": "đoản thiên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ). Tác phẩm thơ hoặc tiểu kì ngắn. Đoán thiên tiếu thuyết (cũ; truyện ngắn). đoẳn trình x. đường đoán trình."], "tham_chieu": {"xem": "đường đoán trình"}}, {"tu": "đoản văn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(c0). Bài văn ngắn."]}, {"tu": "đoán", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dựa vào một vài điểm đã thấy, đã biết mà tìm cách suy ra điếu chủ yếu còn chưa rõ hoặc chưa xây ra, Đoán là hôm nay trời nắng. Đoán đúng bệnh, Đoán trúng tim đen. Thấy tướng đoán mò."]}, {"tu": "đoán chừng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.), Đoán một cách đại khái, không chắc chắn, Đoán chừng họ sắp vả."]}, {"tu": "đoán định", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đoán một cách tương đổi chắc chắn, đo có căn cứ. Đoán định niên đại của một di tích vừa được khai quật. NẮm vững tình hình, đoán định bước phát triển sắp tới, đoán già đoán non Œng,). Biết là không có căn cứ nhưng cũng cố đoán thế này thể khác, may ra tình cở đoán trúng chăng.: đoảng"]}, {"tu": "đoạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hàng đệt bằng tơ, mặt bóng, mịn, các sợi đọc phủ kín sợi ngang. Áo đoạn,"]}, {"tu": "đoạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Phần ngắn tách riêng ra của một vật có chiều đài. Cưa cây re làm mấy đoạn. Đoạn đường. Chép một đoạn của bài thơ. Đoạn phim. 2 (chm.). Đơn vị quần lí của ngành giao thông đường bộ gồm nhiều hạt, chịu trách nhiệm trông coi sửa chữa một chặng đường nhất định."]}, {"tu": "đoạn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; id.). 1 Xong hẳn, kết thúc. Gặ: hái vừa đoạn. Tĩnh tháng rồi lại tính năm, Tỉnh tháng, tháng đoạn, tính năm, năm rồi (cả.). Đoạn tang*. 2 (kết hợp hạn chế). Cắt đứt hẳn quan hệ tình cảm. Đoạn tình, đoạn nghĩa. 3 (dùng phụ"]}, {"tu": "sau một", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["khác hoặc ở đầu cân, đầu phân câu). Từ biếu thị một hành động hoặc trạng thái vừa chấm đứt để chuyển sang một hành động hoặc: trạng thái khác; xong, rồi. Nỏi đoạn, anh vội vàng bỏ đi. Ôn lên một lúc, đoạn im hẳn."]}, {"tu": "đoạn đầu đài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bục cao làm nơi chém đầu xử tử. Bước lân đoạn đầu đài."]}, {"tu": "đoạn đầu máy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xí nghiệp đường sắt làm nhiệm vự chuẩn bị cho chạy, sửa chữa và quản lí kh? số lượng đầu máy trên những chặng đường {"]}, {"tu": "đoạn hậu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chặn đường ở phía sau. Đánh đoạn hậu, không cho rút lui."]}, {"tu": "đoạn mại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; id.). Bán đoạn, bán đứt. Đoạn mại cả nhà lẫn vườn — -"]}, {"tu": "đoạn nhiệt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng phụ sau d.). 1 Không có sự trao đổi nhiệt đối với môi trường bên ngoài. Sự rén đoạn nhiệt. 3 Không cho nhiệt truyền qua. Vở đoạn nhiệt."]}, {"tu": "đoạn tang", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hết thời ki để tang; hết tang. Đoạn tang chồng."]}, {"tu": "đoạn thắng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần đường thẳng giới hạn bởi hai điểm, Đoạn thẳng AB."]}, {"tu": "đoạn toa xe", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xí nghiệp đường sắt làm nhiệm vụ chuẩn bị cho chạy, sửa chữa và quản lí một số lượng toa xe trên những chặng đường nhất định."]}, {"tu": "đoạn trường", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Đau đớn, đau xót hết sức (như đứt từng khúc ruột)."]}, {"tu": "đoạn tuyệt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cắt đứt mọi sự liên hệ với ai hoặc cái gì trước đây có quan hệ gắn bó với mình. Đoạn ayệt người yêu. Đoạn huyệt với lối sống cù."]}, {"tu": "đoảng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). 1 Chẳng có mùi vị gì; nhạt nhẽo. Bát canh đoảng quả. 2 Chẳng được việc gì cả, thường do quá vụng về, lơ đễnh. Giặi cái do cũng không sạch, đoảng quả. Thật là đoảng, bđo có thể mà cũng quân. Ơn CN"]}, {"tu": "đoảng vị", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ng.). Đoáng quá, chẳng được việc gỉ. Ca MA k vị, làm đâu bỏ đấy,"]}, {"tu": "đoạt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lấy hẳn được về cho mình, qua đấu tranh với người khác, Đoạt chức vô địch. Đoạt lây chính quyên. Vũ khí đoạt được của địch."]}, {"tu": "đọc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phát thành lời những điểu đã được viết ra, theo đúng trình tự, Tập đọc. Đọc lới tuyên thệ. Đọc thuộc lòng bài thơ.", "Tiếp nhận nội dung của một tập hợp kí hiệu bằng cách nhỉn vào các kí hiệu. Đọc bản vẽ thiết kế,", "{chm.). Thu lấy thông tin từ một thiết bị nhớ của máy tính, như từ một đĩa từ.", "Hiểu thấu bằng cách nhìn vào những biểu hiện bể ngoài. Qua ánh mát, đọc được nỗi lo sợ thâm kín."]}, {"tu": "đòi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói cho người khác biết là phải trả hoặc trả lại cái thuộc quyển của mình. Đỏ; nợ: Thư viện đòi sách. Đôi tiên thuê nhà.", "Tỏ cho người khác biết cần phải đáp ứng, thoả mãn điều mong muốn nảo đỏ của mình, Con đòi mẹ bế. Đấu tranh đòi chú tăng lương. Đòi có đủ giấy tờ mới cho lĩnh tiển.", "(cũ). (Cơ quan chính quyền) báo cho biết phải đến; gọi. Toà đói lên hầu kiện. Có trát đòi của tỉnh.", "(kng. không đùng ở ngôi thứ nhất). Muốn được như người khác (hảm ý mỈa mai). 7# mà cũng đòi lên mặt, Chưa vỡ bong cứt đã đòi bay bống (tng.)."]}, {"tu": "đòi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Nhiều. Đôi phen,"]}, {"tu": "đồi hỏi I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tỏ ra muốn cái gì đó cho mình hoặc muốn điểu gì đó ở người khác, cho rằng phải như thế mới được hoặc mới đúng. Độc giá đòi hỏi báo chỉ phải lên tiếng.", "Bắt buộc phải có hoặc phải làm, vì cần thiết như vậy. Công việc đòi hỏi nhiều cố gắng. Tình hình đòi hỏi phải khẩn trương."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Điểu đòi hỏi. Đáp ứng một đòi hỏi chính đảng. Xuất phát từ những đòi hỏi của tình hình,"]}, {"tu": "đỏi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Dây buộc thuyền. Bưộc đới,"]}, {"tu": "đói", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hay t.). 1 Có cảm giác khó chịu khí đang thấy cần ăn mà chưa được ăn hoặc chưa được ăn đủ; trái với mo, Bụng đái. Ăn tạm củ khoai cho đỡ đái. Mất mùa nhiều nhà bị đói. Đói cho sạch,: rách cho thơm (tng.). 3 Lâm vào tỉnh trạng thiếu lương thực, nhiều người bị đói, Năm đói. Nạn đói, Cứu đổi. 3 (kết hợp hạn chế). Thiếu nhiều, do một đòi hỏi tự nhiên, và đang rất cân. Những cặp mắt! đói ngủ. Lúa đang đỏi nước."]}, {"tu": "đói kém", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Khan hiếm lương thực do mất mùa đến mức có thể gây ra nạn đói, Những năm đói kém. đói khát t, Nghẻo đói và khổ cực; đói khổ. Cánh đói khát, lắm than."]}, {"tu": "đói khó", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có nhiều thiếu thốn và khó khăn về đời sống vật chất. Giáp đỡ những gia đình đói khó"]}, {"tu": "đói khổ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nghèo đói và khổ cực."]}, {"tu": "đói mao", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Đói quá, đến mức cảm thấy như không có chút gỉ trong bụng cả. Đụng đói meo, chẳng thiết làm gì,"]}, {"tu": "đói ngấu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ng.). Đói lắm, đến mức cảm thấy háo hức muốn có được cái gì ăn ngay."]}, {"tu": "đói nghèo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như nghèo đói, Giúp đỡ các hộ đói nghèo. Xoá đải giảm nghào,"]}, {"tu": "đói rách", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trong cảnh phải ãn đói, mặc rách (nói khái quát); nghẻo khổ cùng cực. đói vao t, (kng,). Đói rất nhanh, ăn xong đã thấy đói ngay. Ấn xong một lát đã đói veo,"]}, {"tu": "đọi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Bát. Ăn nén đại, nói nên lời (tng.)."]}, {"tu": "đom đóm I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bọ cánh cửng, bụng phát ảnh sáng lập loẻ, hoạt động về đêm."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Hiện tượng cảm thấy như có nhiều đốm sáng loé ra trước mắt. Vô ý đập trán vào tường, mắt nảy đom đóm. Đôi quá, đến đổ đom đóm mắt."]}, {"tu": "đỏm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có vẻ đẹp do cổ ý chải chuốt. rảm đảm*"]}, {"tu": "đồm dáng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có vẻ ngoài đẹp một cách chải chuốt. Ăn mặc đồm dáng."]}, {"tu": "đó", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). (Con) đom đóm (nói tất),"]}, {"tu": "đóm", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Tre, nứa khô chẻ mỏng, dùng để chăm lửa. Que đóm. Châm đóm hút thuốc lào."]}, {"tu": "đon", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bó nhỏ được buộc gọn lại. Xep đơn lúa vào néo để đập. Đon mạ."]}, {"tu": "đon đả", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có cử chỉ nhanh nhảu, thái độ vồn vã khi tiếp xúc với ai, Gặp ai cũng đon đđ chào hỏi. Đon đả mời khách mua hàng."]}, {"tu": "đòn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["ï Đoạn tre, gỗ dùng để ke, tựa hoặc để khiêng, chuyển vật nặng. Đón ké. Cái đòn cân, Khiêng bằng đòn. Cỗ đòn đảm ma (khung gồm nhiều đòn, đùng để khiêng quan tải), 2 (ph,). Từ dùng để chỉ từng cái bánh tét. Gới máy đòn bảnh tới."]}, {"tu": "đòn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hinh thức đánh vào thân thể nói chung, coi như một hình phạt. Thằng bẻ bị đòn đau. Dữ đòn*. Đỡ đèn.", "Hình thức tác động mạnh và trực tiếp vào đối phương để gây tổn thương, gây thiệt hại, có tính chất một sự trừng phạt. Đánh một đòn về kinh tế. Giáng trả những đòn de liệt."]}, {"tu": "đòn bẩy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thanh rấn chuyển động được quanh một điểm cố định (gọi là điểm tựa), nhờ đó có thể dùng một lực nhỏ cân bằng một lực lớn. Nguyên tẮc đòn bấy.", "Đồn dùng để bấy, xeo vật nặng theo nguyên tắc đòn bẩy; thưởng dùng để ví cái có tác dụng thúc đầy mạnh mê một hoạt động nào đó. Vai tò đòn bấy của ngân hàng đối với sản xuất và lưu thông. Đòn bấy linh tế."]}, {"tu": "đòn càn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đòn làm bằng một đoạn tre nguyên cả ống, đèo nhọn hai đầu, dùng để xóc những bó lúa, rơm rạ, củi... mà gánh."]}, {"tu": "đòn gánh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đòn dùng để gánh, thường làm bằng một đoạn tre chẻ đội hoặc một thanh gỗ đšo bẹt, hai đầu có mấn để giữ đầu quang."]}, {"tu": "đòn gió", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Đòn đánh vào tính thần bằng những lời dos nạt. Đánh một đòn giỏ."]}, {"tu": "đòn ống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đòn làm bằng một đoạn tre nguyên cá ống, bai đâu không vạt nhọn, dùng để khiêng đồ Tặng."]}, {"tu": "đòn tay", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Rắm dọc đặt trên vì kèo để đỡ rui, mẻ hoặc tấm mái. Có cây mới có dây leo, Có cột, có kèo mới có đòn tay (củ.)."]}, {"tu": "đòn vọt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đòn đánh bằng roi (nói khái quát). Chịu đòn vọt. đòn xeo d, x, đòn bấy (ng. 2}."]}, {"tu": "đòn xóc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đòn giống như đòn gánh nhưng nhọn hai đầu, không có mấu, đủng để xóc những bỏ lúa, rơm rạ, củi... mà gánh. đòn xóc hai đầu Ví người đứng giữa xúc xiểm cả hai bền cho xung đột với nhau."]}, {"tu": "đón", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở tư thế hoặc có thái độ sẵn sàng tiếp nhận người hoặc cái đang được đưa đến cho mình, đang đến phía mình. Giơ hai tay đón đứa bá, Đón bắt quả bóng. Đón tín vui,", "Chờ sẵn để gặp ngay khí vừa mới đến, nhằm biếu thị tình cảm tốt của mình. Ra ga đón bạn. Thức đón giao thừa.", "Đến gặp để đưa về cùng với mình. Đón con đnhà trẻ. Đón bạn về nhà ăn Tết. Đón dâu\".", "Chờ sẵn để gặp người hoặc cái sắp đi qua. Đón đường, Đón xe đi nhờ, Bắn đón."]}, {"tu": "đón chào", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như chào đán."]}, {"tu": "đón dâu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Nhà trai) đến nhà gái đưa cô dâu về (một nghỉ thức trong lễ cưới)."]}, {"tu": "đón đầu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Đón chặn trước ở một nơi nảo đó trên đường di chuyển của đối tượng. Chạy tắt đán đâu để bắt. Đường đạn bắn đón đầu."]}, {"tu": "đón đưa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như đưa đón (ng. l)."]}, {"tu": "đón rước", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ), Đón tiếp long trọng,"]}, {"tu": "đón tiếp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ntr,), Đón gặp và tiếp đãi, Đón tiếp đoàn đại biểu."]}, {"tu": "đẹn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Còi. Thằng nhỏ đọn người."]}, {"tu": "đong", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Đo thế tích chất lỏng hoặc chất rời. Đeng dâu. Đong gạo bằng đấu. Ái đi muôn đậm nơn sông, Để ai chứa chất sâu đong vơi đây (cd.}. 2 Đong để lấy một lượng nhất định của vật tính theo thể tích. Đong mấy lít nước mắm bán cho khách. 3 (kng.). Mua những thứ có thể đong đóng được. Đi chợ đong vài yến gạo. Ăn đong”. đong đẩy bán vơi Khi mua thì đong đây, khi bán thì đong vơi; tả thói buôn bán không thật thả."]}, {"tu": "đong đưa I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa qua đảo lại. Tàu ¡4 đong đưa trước giỏ, Đôi mắt đong đưa, vé lằng lơ."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; id.). Tráo trở, không thật thà. Ẩn nói đong đưa."]}, {"tu": "đong lường", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡đ.). Đong (nói khái quát). Đơn vị đong lường."]}, {"tu": "lòng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. đông đồng. Ngọn của thân cây lúa (hoặc ngô) đã phân hoá thành các cơ quan sinh sản và sẽ phát triển đần thành bông khi lúa (ngô) trỗ, Lúa đã có đòng. Bón đón đòng (khi lúa sắp làm đòng)."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "đông đồng"}}, {"tu": "đòng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mũi lao nhọn dùng làm vũ khí thời xưa."]}, {"tu": "đòng đong", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá nhỏ, sống ở ao, ruộng."]}, {"tu": "đỏng đòng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. đỏng,. đồng đa đồng đảnh t, x, đồng đánh (láy),"], "tham_chieu": {"xem": "đỏng"}}, {"tu": "đồng đẳnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có điệu bộ, cử chỉ, cách nói năng làm ra vẻ như không cắn biết đến ai, không coi ai ra gì (thường chỉ nói về phụ nữ). Hay đồng đảnh làm cao. Trả lời đồng đảnh. !/ Láy: đồng đa đóng đánh (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "đóng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho một vật dải, cứng, có đầu nhọn c���m sâu vả chắc vào một vật khác bằng cách nện mạnh vào đầu kia. Đỏng định vào tường. Đỏng cọc buộc thuyên. Đóng guốc (đóng đính để đính quai vào guốc).", "Tạo ra bằng cách ghép chật các bộ phận lại với nhau thành một vật chắc, có hinh đáng, khuõn khổ nhất định. Đóng bàn ghế. Đóng giày. Đóng tàu, Đóng sách.", "(kết hợp hạn chế). Án mạnh xuống để ¡n thành dấu. Công văn có đóng dấu của cơ quan. LÍ trướng đóng triện.", "Làm cho kín lại và gìữ chặt ở vị trí cố định bộ phận dùng để khép kín, bịt kín. Đậy nắp hòm và đóng lại. Đóng mút chai, Của đóng then cài. Đóng mạch điện.", "Bố trí nơi ăn ở, sình hoạt ổn định (thường nói về quần đội). Bó đội đóng trong làng. Đóng quân.", "(kết hợp hạn chế). Làm cho mọi sự vận động, mọi hoạt động đểu phải ngừng hắn lại, Đóng máy lại. Đóng cửa hiệu vì vỡ nợ.", "Không để chơ qua lại, thông thương. Đóng biên giới. Đóng hải cảng.", "Kết đọng lại thánh cái có trạng thái cố định, có hinh dáng không thay đổi. A4Z đóng vắng. Nước đóng băng. Ngô đã đóng hạt,", "Cho vào trong vật đựng để bảo quản. Đóng rượu vào chai. Bột được đóng thành gói, Đồ đạc được đóng hòm gửi đi.", "Mang vào thân thể bằng cách buộc, mắc thật chắc, thật sỉt, Đóng khố. Đóng yên cương. Đóng ách tráu.", "Thể hiện nhân vật trong kịch bản lên sân khấu hoặc màn ảnh bằng cách hoạt động, nói năng y như thật. Đáng vai chính. Đóng kịch*. Đóng phim. Đồng một vai trỏ quan trọng (b.).", "(cũ, hoặc kng.). Mang một quân hàm, giữ một chức vụ tương đối ồn định nảo đó trong quân đội. Đóng trung 1ý. Đóng tiểu đoàn trưởng. Đóng lon thiểu tá.", "Đưa nộp phần tninh phải góp theo quy định. Đóng học phí. Đóng cổ phần. Đông thuế,"]}, {"tu": "đóng cửa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Cơ sở kinh doanh, dịch vụ, đơ quan) nghỉ làm việc. Cứa hàng đóng cửa chủ nhật. Thư viện đỏng cửa.", "Ngàn cản, không để cho có quan hệ rộng rãi với bên ngoài, về kinh tế, xã hội. Chính sách đóng của. đóng cửa bảo nhau Chỉ khuyết điểm, thiếu sót cho nhau trong nội bộ, không để cho người ngoài biết. Anh em trong nhà, đóng cửa bảo nhau."]}, {"tu": "đóng dấu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh địch của lợn, có triệu chứng đỏ bầm từng đám trên da. Địch lợn đóng dấu."]}, {"tu": "đóng đô", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đặt kinh đô ở một nơi nào đó, đóng gói đg, Cho hàng vào bao bì với khối lượng, kích thước xác định để thuận tiện cho việc mua bản, chuyên chờ. Bánh keo được đóng gói vào bao bì rất đẹp. Hàng đã đóng gói gửi ải."]}, {"tu": "đóng góp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Góp phần vào công việc chung {nói khái quát). Đồng góp tiển của cứu giáp dân bị nạn. Có nhiều ý kiến đóng góp."]}, {"tu": "đóng khung", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giới hạn trong một phạm vi nhất định. Những kiến thức đóng khung trong sách vẻ."]}, {"tu": "đóng kịch", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Diễn một vai trong vở kịch,", "(kng.). Làm ra vẻ y như thật. Chí khéo đóng kịch thôi."]}, {"tu": "đọng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Chất lỏng) đồn lại ở một chỗ, do không chảy đi được. Vũng nước đọng sau cơn mua. Có đọng sương đêm.", "Dôn lại một chỗ do không lưu thông được, không chuyển đi được. đàng đọng lại, không bán được. Xe cô nằm đọng ở bến phà.", "(vch.). Được giữ lại, chưa mất đi, Nụ cười đọng trân môi. Hình ảnh đọng lại trong tâm trí."]}, {"tu": "đót", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân cỏ cùng họ với lúa, lá to, rộng, cụm hoa dùng làm chối. Chới đói,"]}, {"tu": "đọt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngọn thân hay cảnh cây còn non. Đại ổi. Đọt chuối.", "(ph.). Phân trên cùng của cây cao; ngọn. Leo lên tận đọt dừa. đô, ï d. (kng.; id.). Đô vật (nói tắt). IF !. (kng.). Vạm vỡ. Thân hình rất đó."]}, {"tu": "đô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(đùng hạn chế trong một số tổ hợp, sau đẹg.). Kinh đô (nói tắt). Đóng đâ*, Dời đó,"]}, {"tu": "đồ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Œng.). Dollar (nói tắt). đồ, %, do,"]}, {"tu": "đô đốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Chức quan võ cảm đầu một đạo quân thời phong kiến. 2 Cấp quản hàm cao nhất của hải quân nhiều nước."]}, {"tu": "đô hộ I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức quan do phong kiến Trưng Quốc thời xưa đặt ra để cai trị nước phụ thuộc. II đg, Thống trị nước phụ thuộc. ÁẢch đó hộ của thực dân."]}, {"tu": "đô hội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ca; thường dùng phụ sau d.). Nơi dân cư đông đúc, buôn bán nhộn nhịp. Mi đ hội. Chến phổn hoa đõ hội. đồ la x. dojlzr."], "tham_chieu": {"xem": "dojlzr"}}, {"tu": "đô lại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức quan nhỏ trông coi việc giấy má đơn tử trong đỉnh quan tỉnh, “đô-mi-nô” x. đomino."], "tham_chieu": {"xem": "đomino"}}, {"tu": "đô ngự sử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức quan đứng đầu viện đô sát, trông coi việc thanh tra các quan lại, và thường có nhiệm vụ can ngăn vua."]}, {"tu": "đồ sát", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức quan thanh tra trong triểu đình phong kiến."]}, {"tu": "đô thành", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Thành phố dùng làm kinh đô."]}, {"tu": "đô thị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi dân cư đông đúc, là trung tâm thương nghiệp và có thể cả công nghiệp; thành phố hoặc thị trấn. Sự phá! triển của các đô thị. Đời sống đồ thị."]}, {"tu": "đô thị hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Quá trinh) tập trung dân cư ngày cảng đông vào các đô thị và lảm tiâng cao vai trò của thành thị đối với sự phát triển của xã hội,"]}, {"tu": "đô thống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức quan võ chỉ huy một đạo quân lớn thời phong kiến."]}, {"tu": "đô tuỳ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Người khiếng đỏn đám ma."]}, {"tu": "đô uý", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức quan trông coi việc quân sự một quận thời phong kiến Trụng Quốc đô hộ."]}, {"tu": "đô vật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lực sĩ môn vật. Xhoẻ như đô vật."]}, {"tu": "đổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người sống bằng nghề dạy chữ nho thời trước. Cự đổ nho.", "Người đã lớn tuổi, theo học chữ nho để thi cử. Chẳng tham ruộng cả ao liên, Tham về cải bút cải nghiên anh đề (cả.),"]}, {"tu": "đổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật do con người tạo ra để dùng vảo một việc cụ thể nảo đó trong đời sống hằng ngày (nói khái quát). Đổ ăn thức uống. Đỏ chơi trẻ con. Đồ gốm. Thời đại đỏ đá*. Bộ đồ bà ba (ph; bộ quần áo bà ba).", "Loại, hạng người đảng khinh (từ dùng để máng nhiếc, nguyền rủa). Đổ mặt người dạ thủ. Đỏ hèn. đổ, I d, (cũ; vch.). Tranh vẽ."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Viết hoặc vẽ đè lên những nét đã có sẵn, Đồ chữ để tập viết."]}, {"tu": "đổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình phạt thời phong kiến, đày đi làm khổ sai. Phối tội đồ năm năm."]}, {"tu": "đổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nếu trong nổi chõ cho chín bằng sức nóng của hơi nước. Đđ xói. Tôm đó."]}, {"tu": "đồ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Bôi hoặc đắp thuốc đông y lên trên. Đồ thuốc vào vết thương,"]}, {"tu": "đồ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Dựa vào điều đã biết mả đoán chừng. Tôi đồ rằng anh ấy đã có ý định mới."]}, {"tu": "đổ ăn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bản vẽ biểu hiện đầy đủ ý muốn có tính toán kĩ tạo nên một công trình trong xây dựng, trong kĩ thuật. Đả án thiết kế. Đỏ án tối nghiệp của sinh viên.", "Bồ cục trang trí bằng hoa văn trên một tác phẩm nghệ thuật. Đở án con rồng."]}, {"tu": "đồ bản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). 1 Bản đổ. Ngành đổ bản. 2 Bản vẽ,"]}, {"tu": "đồ biểu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Như biểu 4đ."]}, {"tu": "đồ chơi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đỏ vật dùng vào việc vui chơi, giải trí. Sản xuất đồ chơi cho trẻ em. Sân chơi có nhiễu đồ chơi như Âu quay, câu trượt,... Coi như một thứ đả chơi,"]}, {"tu": "đồ chừng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(@ng.). Đoán chùng, ước chừng. Chỗ này, đả chừng phải được mỘt tạ,"]}, {"tu": "đổ dùng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật do con người tạo ra để dùng trong sinh hoạt, trong hoạt động hằng ngày (nói khái quát), Đ đừng nấu ăn. Đả dùng học sinh."]}, {"tu": "đồ đạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng trong sính hoạt (nói khái quát). Đọn dẹp đá đạc."]}, {"tu": "đồ đẳng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kẻ cùng một phe tảng."]}, {"tu": "pH đệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Học trỏ, Äộ: sự phụ có nhiều đồ đệ."]}, {"tu": "đồ đoàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ng; id.). Như đó đạc."]}, {"tu": "đổ giải", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Trình bảy, giải thích bằng hình về. Phương pháp đồ giải."]}, {"tu": "đổ hoạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nghệ thuật tạo hình tạo nên những tác phẩm có thể làm nhiều phiên bản. 7>anh khắc gỗ là một loại tranh đồ hoa."]}, {"tu": "đố hộp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thức ăn đóng hộp (nói khái quát)."]}, {"tu": "đồ lễ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ dùng thường ngày (nói khái quát). 7w dọn đổ là. Đỏ lê của thợ móc."]}, {"tu": "đổ mưu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Lập mưu. Để mơ tính kế."]}, {"tu": "đồ nghề", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ riêng cho một nghề nào đỏ (nói khái quát). Bộ đề nghề cảt tác. Sắm đủ đồ nghề. đố rau (ph.). x. đầu rau."], "tham_chieu": {"xem": "đầu rau"}}, {"tu": "đồ sộ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["To lớn hơn mức bình thường rất nhiều. Toà lâu đài đồ sộ. Một bộ tiểu thuyết đồ sộ."]}, {"tu": "đổ tế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(c1). Người làm nghề giết thịt gia súc. Làm đồ tế", "Kẻ hung ác giết hại nhiều người. Bọn đồ tế fatriL"]}, {"tu": "để tế nhuyễn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Những vật bé nhỏ, mềm mại (nói khái quát); dùng để chỉ quần ảo và đổ dần đồ trang sức của phụ nữ,"]}, {"tu": "đồ thán", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Ở trong cảnh lắm than, khốn khổ, đo bị áp bức nặng nể,"]}, {"tu": "đồ thị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình vẽ biểu diễn sự biến thiên của một hàm số phụ thuộc vào sự biến thiến của biến số. ĐỂ thị của hàm số y œ ax + b,"]}, {"tu": "đố thư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Bản đồ và sách; sách vở (nói khái quát)."]}, {"tu": "đổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngã nằm ngay xuống, không còn đứng thắng được nữa, do chịu một lực xô đầy mạnh hoặc đo không còn đủ sức để giữ thế đứng. 34o làm đổ cây cối. Tường đố. Con trâu bỊ đổ trong vụ rét (bị chết). Gi@u đổ bim leo*,", "Không còn đứng vững, không cỏn tân tại được nữa trước tác động bên ngoài. Kế hoạch để vì không sát thực tế. Lật đớ*. Nội các đổ.", "Lèm cho vật được chứa đụng ra khỏi ngoài vật đựng. Đánh đổ mực. VAC thóc vào bê (cho vào bổ). Lứa cháy đổ thêm đâu*. Xe đố khách ở bến.", "Tạo vật rắn bằng cách cho chất đéo hoặc chất nhão vào khuôn và lèn chặt để cho cứng lại. Đố b@fông. Đổ móng xây tường. Đổ tượng thạch cao. Hai chị em giống nhau như đổ khuôn (giống nhau lắm, giống nhau như đúc).", "Thoát hoặc làm cho thoát ra ngoài nhiều trong một thời gian ngắn, À⁄4 đói đổ ra như tắm, Đố máu*, Đổ sức ra làm thuê,", "Dẫn nhiều, mạnh về một chỗ. Sóng đổ ra biến. Mọi người đố ra đường. Ào ào như thác đổ. T Quy cho người khác hoặc cho hoàn cảnh khách quan để trốn tránh trách nhiệm về sai lâm, tội lỗi của tỉnh. Đã làm sai, còn đổ trách nhiệm cho người khác. Đổ tội. Đ vấy*.", "(dùng tr��ớc t., trong một số tổ hợp). Chuyển đột ngột sang một trạng thái, tính chất khác hẳn và không hay. Trởi để tối lúc nào không biết. Thằng bé đạo này đố hự. Đố đán\".", "(ng., thường kết hợp với ra, vào, lân, xuống). Trờ về một phía, một bên nào đó tỉnh từ điểm lấy làm mốc. Quảng năm mươi tuổi đố lại. Các tỉnh từ Bình", "rị Thiên đố ra."]}, {"tu": "đổ ải", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tháo nước vào ruộng, sau khi đất đã ải."]}, {"tu": "đổ bể", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Đồ vỡ."]}, {"tu": "đổ bộ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đến đất liên thuộc vùng đối phương bằng phương tiện vận tải đường thuỷ hoặc đường không, để tác chiến. Đổ bộ đường biến. Chặn đánh quân đổ bộ.", "Đến đất liên sau khi vượt biển hoặc không gian. 8đo đổ bộ vào đất liền. Tàu vũ trụ đổ bộ xuống Mặt Trăng."]}, {"tu": "đổ dồn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hướng cả vào, tập trung vào một đối tượng, sự việc nào đỏ trong cùng một lúc. Hàng trăm con mắt đều đố dân vẻ phía anh ta. Cả nhà máy đang đố dồn vào việc thực hiện kế hoạch cuối năm.", "(Tiếng động) phát ra đồn dập, liên tiếp. Tiếng trống đổ dồn. Gà gáy đổ dồn."]}, {"tu": "để điêu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Đặt điều quy lỗi cho người khác. Minh làm mất lại đổ điêu cho em. đổ đom đóm (mắt) đg. Cảm thấy như có nhiều đốm sáng loé ra trước mắt cùng một lúc, như khi bị đập mạnh vào mắt."]}, {"tu": "để đốn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trở nên hư đốn, không được như trước. Xưa nay thằng bé ngoan lắm, bây giờ lại đđ đổn ra."]}, {"tu": "đổ đồng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Hơn bù kém, lấy con số trung binh; binh quân. Tính đố đồng mỗi hộ nông dân nuôi được hai con lợn. đổ hào quang ág. Như đổ đom đóm."]}, {"tu": "đổ hồi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Tiếng động) phát ra từng hồi liên tục và dồn dập. Trống đổ hồi, giục giả."]}, {"tu": "đổ máu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tổn thất về xương máu, sinh mạng con người. Vự đánh nhau đố máu. đổ mổ hôi sôi nước mất Làm lụng hết sức vất vả, cực nhọc."]}, {"tu": "đổ nát", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.). Sụp đổ và tan nát (nói khái quát). Nhà cửa đố nát."]}, {"tu": "đổ nhào", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sụp đổ hoàn toàn, không còn đứng vừng, không còn tổn tại được nữa."]}, {"tu": "đổ riệt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Khang khăng để lỗi, trút trách nhiệm cho người nào đó, bất chấp phải trái, đúng sai. Đổ riệt cho người không hề biết gì."]}, {"tu": "để thừa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.), Để lỗi cho người khác để trốn trách nhiệm. đổ vấy đạ. (kng.). Đồ by lỗi cho người khác, để trút trách nhiệm. Đá iâm hỏng, còn đổ vấy cho người khác, /! Lây: đổ vấy đố vá (ý nhấn mạnh)."]}, {"tu": "để vấy đổ vá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. đỡ vấy (láy). để vỡ đẹg. 1 (Vật giòn) tan ra từng mánh vì rơi, đổ (nói khái quát). Bát đĩa bị đổ vờ. 1 Tan nát, chia lìa, không còn giữ được nguyên vẹn. Hạnh phúc gia đình đổ vỡ. 3 (¡d.). Vỡ lở, không còn giữ kín được nữa. Sự việc đổ vỡ."], "tham_chieu": {"xem": "đỡ vấy"}}, {"tu": "đổ xô", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kéo tới, kéo nhau đi cùng một lúc, tất đông, Äđợi người đổ xô ra đường. Đổ xô ải tim.", "(kng.). Đua nhau lảm một việc gì. Thấy rẻ, mọi người đố xô mua. đỗ. (ph.). x. đệu,."], "tham_chieu": {"xem": "đệu"}}, {"tu": "đỗ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Ở yên, đứng yên tại một chỗ trong một lúc, trước khi di chuyến tiếp (thường nói về tàu, xe). Ôió buý? đỗ lại cho hành khách xuống. Chỗ này cấm đỗ xe. 2 (ph.). Đậu. Chim đỗ trên cành."]}, {"tu": "để", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đạt yêu cầu để được tuyển chọn trong cuộc thí c���. Đỗ cao trong kì thị tốt nghiệp. Chưa đã ông nghè đã đe hàng tổng (tng,). _—_-. TL ớ mm.mrer..w.w«..:ẻ.Š.Š.`zm xxx,rmrmrmrraarwwmwwwựw"]}, {"tu": "đỗ đạt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Thì đỗ (nói khải quát). Ngày xa, đi học chỉ cốt đỗ đạt để làm quan."]}, {"tu": "đỗ quyên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Chim cuốc."]}, {"tu": "đỗ quyên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhờ, lá thường tụ ở ngọn cành, hoa màu đỏ, đẹp, nở vào dịp Tết, thường trồng làm cảnh."]}, {"tu": "để trọng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây có vỏ cho nhiều sợi dinh vào nhau rất dai, đùng làm thuốc."]}, {"tu": "đỗ vũ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.; ¡d.). Chim cuốc."]}, {"tu": "đố", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thanh tre hay gỗ đóng ở vách, ở cửa để tăng độ cứng. Nhà tranh vách đố. Giàu nứt đế đổ vách (kng.; tất giàu, đến mức của cải không biết để đâu cho hết)."]}, {"tu": "đố", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường thẳng có kích thước và khoảng cách bằng nhau được tạo ra trên mặt hàng dệt. đố; I đg. 1 Hỏi để thử trí thông minh hoặc trí nhớ. Chơi trò đố chữ. Câu đđ*. 2 Nói khích người khác thử làm việc gì đó, với ngụ ý cho rằng người ấy không làm nổi. Không thây đố mày làm nên (tng.). Đổ ai quét sạch lá rừng, Để ta khuyên gi. giú đừng rung cáy (củ.)."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.). Từ biểu thị ý phủ định tuyệt đối; hoàn toàn không, không hề. Doa thể mà nó đổ CÓ sợ. đố kị cv. đố ky, đg. 1 Cảm thấy khó chịu và đâm ra ghét khi thấy người ta có thể hơn mình. Thải độ đổ kị, nhỏ nhẹn. 2 (cũ). Như ghen ruông. độ: d. 1 Đơn vị đo cung, đo góc, bằng 1/360 của đường tròn, hoặc 1/180 của góc bẹt (kí hiệu “9”). Vẽ một góc 60°. Anh ta quay 180 độ (thay đổi ý kiến, thái độ đột ngột, trái hoàn toàn với trước). 2 Đơn vị đo trong thang đo nhiệt độ, nồng độ (kí hiệu “0”), v.v. Trời nóng 309, Sốt 409. Nước sôi 1009. Cồn 902. 3 Mức xác định trong một thang đo, một hệ thống tính toán. Độ đu không kki3. Đó nhạy của phim. Độ tín cậy. 4 (chm.). Phạm trù triết học chỉ sự thống nhất giữa hai mặt chất và lượng của sự vật, trong đó hai mặt chất và lượng phù hợp với nhau, khi lượng đổi đến một giới hạn nảo đó thì chất đổi."], "tham_chieu": {"cung_viet": "đố ky, đg"}}, {"tu": "độ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.; thường đi đôi với đường). Quãng đường nào đỏ. Đi chưa được mấy độ đường, Nhỡ độ đường.", "Khoảng thời gian nào đó. Lúa đang độ con gái. Đào nở vừa độ Tết. Độ này sang năm.", "Khoảng chừng. Dài độ", "mới. Độ gần trua thì tới nơi."]}, {"tu": "độ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Trời, Phật) cửu giúp, theo tôn giáo. Phái độ chúng sinh."]}, {"tu": "độ ẩm không khí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nóng độ hơi nước trong không khi."]}, {"tu": "độ chính xác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mức độ gắn đúng đạt được, so với tính chính xác lí thuyết. Độ chính xác đo lường. Đảng hồ có độ chính xác cao, mỗi tháng chỉ sai vài giây."]}, {"tu": "độ hồn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như độ vong."]}, {"tu": "độ kinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. kinh độ."], "tham_chieu": {"xem": "kinh độ"}}, {"tu": "độ lượng I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Đức tính rộng lượng, dễ thông cảm với người có sai lầm và dễ tha thứ. Người có độ lượng."]}, {"tu": "I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có độ lượng. Aghiêm khắc với mình, độ ` lượng với người, í độ nhật ổg. (củ). Sống lần hồi qua ngày. Kiếm ăn độ nhật."]}, {"tu": "độ pH", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đại lượng biểu thị nồng độ ion hydrogen trong dung dịch (nếu độ pH lớn hơn 7, dung địch có tính kiếm; độ pH nhỏ hơn 7, dung dịch cỏ tính acid)."]}, {"tu": "độ phi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mức độ của đất có nhiều hay ít chất dinh đường. Bón phán để tăng độ phì của đất. Đất bạc màu có độ phì thấp."]}, {"tu": "độ sinh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cứu vớt chúng sinh, theo đạo Phật."]}, {"tu": "độ thân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Tự nuôi sống lần hồi cho qua ngày. Xiếm một việc làm để độ thân."]}, {"tu": "độ thế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.; kết hợp hạn chế). Cứu giúp người đời khỏi cảnh khố ải, theo đạo Phật. Cửu nhán độ thế*."]}, {"tu": "độ trì", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). (Trời Phật) cứu vớt và che chở. độ vĩ d, x. vĩ độ."], "tham_chieu": {"xem": "vĩ độ"}}, {"tu": "độ vong", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cứu giúp cho linh hồn người chết được siêu thoát, theo đạo Phật."]}, {"tu": "đốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đề đốc (gọi tắt)."]}, {"tu": "đốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đốc học (gọi tắt)."]}, {"tu": "đốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; kng.). Đốc tờ (gọi tất)."]}, {"tu": "đốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giun trỏ, thân nhỏ và rất đải, màu nâu, thưởng sống ở đáy ao hồ."]}, {"tu": "đốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần cuối cùng, đâu mút của cán dao, kiếm, xẻng, v.v. Đốc kiểm."]}, {"tu": "đốca", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần trên, gần mái ngói, của tường đầu hồi nhà kiếu cũ, thường hình tam giác."]}, {"tu": "đốc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thúc giục làm, không để chậm trễ, Đốc phải làm xong việc trong hai ngày."]}, {"tu": "đốc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Ngô) bị thoái hoá, thường thể hiện trên bông cờ có bắp nhỏ, hoặc đưới bắp lại có cờ. Ngó bị đốc. đốc binh d, Chức quan võ chỉ huy một đạo quân thời phong kiến,"]}, {"tu": "đốc chiến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đôn đốc việc thì hành mệnh lệnh chiến đấu, đốc chứng đẹg. (kng.). Như #ở chứng."]}, {"tu": "đốc công", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người thay mặt chủ trông coi thợ trong các xưởng máy, công trường của tự bản.", "Người giúp quản đốc trông coi, chỉ huy độc diễn một ca sản xuất trong một phân xưởng."]}, {"tu": "đốc học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức quan trông coi việc học trong một tỉnh lớn.", "Hiệu trưởng một trưởng học, thời trước. đốc lĩ cv. đốc lý d. Viên quan người Pháp đứng đầu bộ máy cai trị một thành phố ở Nam Bộ và Bắc Bộ thời thực dân Pháp. đốc phủ cn. đốc phủ sứ d. Viên quan cao cấp người Việt Nam, thưởng đứng đầu bộ máy cai trị một quận ở Nam Bộ thời thực dân Pháp."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "đốc phủ sứ d", "cung_viet": "đốc lý d"}}, {"tu": "đốc suất", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Điều khiến và đôn đốc. Đốc suất đân công đắp đề,"]}, {"tu": "đốc thúc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đôn đốc và thúc giục. Đốc thúc làm nhanh cho kận."]}, {"tu": "đốc tờ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; kng.). Bác sĩ y khoa hoặc y sĩ,"]}, {"tu": "độc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tác dụng làm hại sức khoẻ hoặc làm cho chết. Khí hậu độc. Thuốc độc*. Nấm độc. Nọc, độc*.", "Hiểm ác, làm hại người. Mu độc.", "(LờÁ nói) có thể mang lại tai hoạ, sự chết chóc, theo quan niệm cũ. Thê độc. Rủa một câu rất độc. độc; I t. (thường chỉ dùng trong một số tổ hợp). Có số lượng chỉ một mà thôi. Co» độc, cháu đàn, Đại đàn hơn khôn độc (tng.)."]}, {"tu": "I", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["(kng.). Từ biểu thị ý nhấn mạnh số lượng chỉ có một hoặc rất it mả thôi, không còn có thêm 8ì khác nữa. Chỉ có độc một đứa con. Phòng chỉ kê độc hai cải giường. Độc lo những chuyện không đâu,"]}, {"tu": "độc ác", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ác một cách thăm hiểm. À4 mó độc ác. Ăn ở độc ác."]}, {"tu": "độc âm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Đơn âm."]}, {"tu": "độc ẩm I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Uống trà, rượu một mình."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp). Chuyên dùng cho một người uống. Ấm độc ẩm. Bộ độc ẩm (bộ ấm chén độc ẩm, nói tắt)."]}, {"tu": "độc bản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Sách in riêng cho học sinh đọc."]}, {"tu": "độc bình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lọ to, cổ thất, miệng loe, thường bày một chiếc để cắm hoa. đậc canh áp. Chỉ trồng một loại cây, không trồng các loại cây khác (một phương thức canh tác). Phá thể độc canh lúa. R"]}, {"tu": "độc chất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ.). Chất độc."]}, {"tu": "độc chiếm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chiếm lấy một mình, gạt bỗ các đối thủ, Độc chiếm thị trường. độc chiêu d, (kng.). Miếng đòn, thủ đoạn... có tính chất hiểm, thưởng chỉ giữ riêng cho minh, Miếng đòn độc chiêu. Đến giờ phút cuối mới tung ta ngón độc chiêu."]}, {"tu": "độc diễn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chỉ biểu diễn hoặc chỉ thực hiện một minh, Tác giả độc diễn ca khúc của mình. Nữ nghệ sĩ độc diễn nối tiếng.", "(kng.). Biều diễn đặc được một mỉnh, không có cạnh tranh, không có đối thủ. Với", "bản thẳng, trận đấu được coi như cuộc độc diễn của đội bạn."]}, {"tu": "độc dược", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuốc chữa bệnh có chất độc."]}, {"tu": "độc đáo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tính chất riêng của mình, không phỏng theo những gì đã có xưa nay, không giống 8Ì ở những người khác, Ý kiến độc đáo. Một nền nghệ thuật rất độc đáo."]}, {"tu": "độc đạo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Đường đi) chỉ có một lối dẫn tới đích mà thôi, không còn cỏ lối nào khác. Mi phục trên quãng đường độc đạo. ˆ"]}, {"tu": "độc đắc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Giải xổ số) đặc biệt, cao nhất và chỉ dành riêng cho một vé, Trưng sở độc đắc."]}, {"tu": "độc địa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất ác, chỉ muốn tai hoạ, đau khổ xảy đến cho người, Lới nguyễn rủa độc địa. Cải miệng độc địa.", "(kng.). Có tác dụng gây hại lớn cho người, đáng nguyễn rủa. X?/ hậu độc địa, mưa nắng thất thường. Những thủ đoạn độc địa."]}, {"tu": "độc đinh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). (Gia đình) chỉ có một con trai mà thôi, Xhà ấy đặc định đã ba đời."]}, {"tu": "độc đoán", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Lối làm việc) dùng quyền của mình mà định đoạt công việc theo ý riêng, không kể Bì đến ý kiến của người khác. Lới lãnh đạo độc đoán. Đầu óc độc đoản."]}, {"tu": "độc giả", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Người đọc sách báo, trong quan hệ với tác giả, nhà xuất bản, cơ quan báo chí, thư viện. Ä42/ tờ báo có nhiễu độc giả. Công tác phục vụ độc giả của thư viện."]}, {"tu": "độc hại", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tác dụng làm hại sức khoẻ hoặc tính thần. #foá chất độc hại. Ảnh hưởng độc hại của loại sách đổi truy."]}, {"tu": "độc hại nghề nghiệp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Các yếu tố của quả trình lao động và môi trường sản xuất có tác dụng không tốt đối với cơ thể người lao động, và trong những hoàn cảnh nhất định có thể làm phát sinh những bệnh nghề nghiệp (nói khái quát)."]}, {"tu": "độc huyền", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. đàn bảu."], "tham_chieu": {"xem": "đàn bảu"}}, {"tu": "độc kế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mưu kế thâm độc. độc lập I (. 1 Tự mình tồn tại, hoạt động, không nương tựa hoặc phụ thuộc vào ai, vào cái 8ì khác. Sống đặc lập, Độc lập suy nghĩ. 2 (Nước hoặc dân tộc) có chủ quyền, không phụ thuộc vào nước khác hoặc dân tộc khác,"]}, {"tu": "H", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trạng thái của một nước hoặc một dân tộc có chủ quyền về chính trị, không phụ thuộc v��o nước khác hoặc dân tộc khác. ẩn độc lập dân tộc. - độc mộc d. Thuyền dài và hẹp, làm bằng một cây gỗ to khoét trũng. Chiếc độc mộc lao xuống ghênh. Xuông độc mộc. độc mồm độc miệng Hay nói những lời gở, không lành."]}, {"tu": "độc nhất", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chỉ có một mà thôi, không có người hoặc cái thứ hai nào khác. Người con độc nhất. Giải thưởng độc nhát. độc nhất võ nhị Có một không bai; rất hiếm."]}, {"tu": "độc quyền 1", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quyên chiếm giữ một mình, loại trừ cạnh tranh, Ngán hàng nhà nước giữ độc quyền phát hành tiên giấy."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có độc quyển, Đại /¡ độc quyển.", "Như hằng đoạn. Chủ nghĩa tư bản độc quyển."]}, {"tu": "độc tài", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Chế độ chính trị) chỉ do một người hay một nhóm người nắm tất cả quyển hành, tự mình quyết định mọi việc, dựa trên bạo lực. Chế độ độc tài. Nhà độc tài."]}, {"tu": "độc tấu I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["! Biểu diễn âm nhạc một mình, dùng một nhạc khí thể hiện ]ä chính, Độc tấu đần bầu một bài dân ca. 2 Biểu diễn bài độc tấu. Độc tấu một bài và. 1 d. 1 Bản nhạc cho một loại nhạc khi. 2 Bải văn thường có nội dung trảo phúng, châm biểm, do một người biểu điễn bằng cách đọc kết hợp với làm động tác minh hoạ."]}, {"tu": "độc thân", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chỉ sống một mình, không lập gia đình. Đã gẩn bổn mươi tuổi còn sống độc thân.", "Chỉ sống một mình, không sống cùng gia đỉnh. Hệ độc thản."]}, {"tu": "độc thần", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Tôn giáo) chỉ thờ một thần; trái với đa thân."]}, {"tu": "độc thần luận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. thuyết nhất thản."], "tham_chieu": {"xem": "thuyết nhất thản"}}, {"tu": "độc thoại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói một mình; trái với đi zbhoại. Đoạn độc thoại trong vở kịch."]}, {"tu": "độc thoại nội tâm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lời nhân Vật trong tác phẩm văn học nghệ thuật tự nói với mình về bản thân mỉnh."]}, {"tu": "độc thủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thủ đoạn, miếng đòn độc ác hại người. Giáng một miếng độc thủ bạ gục đổi phương."]}, {"tu": "độc tính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tính chất độc hại đối với cơ thể. Loại thuốc kháng sinh có độc tính cao."]}, {"tu": "độc tố", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất độc do vi khuẩn gây bệnh tiết ra,"]}, {"tu": "độc tồn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Riêng một mình được tôn sùng, Thởï phong kiển, tư tưởng nho giáo đã từng chiếm địa vị độc tôn. độc vận !. (Văn vần) chỉ dùng một vần trong cả bài"]}, {"tu": "đôi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp gồm hai vật cùng loại, hai cá thế tương ứng với nhau và làm thành một đơn vị về mặt chức nảng, công dụng hoặc sinh hoạt, Một đôi đũa. Đôi giày, Đôi bạn trăm năm (vch.; cặp vợ chồng). Xứng đổi với nhau (nói về đôi trai gái, vợ chồng).", "(thưởng chỉ dùng trong một số tổ hợp). Hai, chứ không phải một (không dùng để đếm). Đái bên. Tuổi đói tám (mười sáu). Đi bàng đôi (mỗi hàng hai người), Chia đôi. Đề sinh đôi. Gấp đổi. Đảnh đõi®.", "Số lượng trên một, nhưng rất ít, khoảng hai ba, không xác định. Nói một đôi lời. Đôi lúc. Đổi ba."]}, {"tu": "đôi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Ném. Đói đó. đôi: đg. (id.). Đôi co (nói tất)."]}, {"tu": "đôi chối", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phân phái trải với nhau trước một người thứ ba lảm chứng."]}, {"tu": "đôi chút", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Như chứ í. Có đôi chút kết quả. Ảnh ta có già đi đôi chút. đôi co đg, Cai qua, cãi lại để phân phải trái. Sinh chuyện đôi co mất thì giờ."]}, {"tu": "đôi hổi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Giãi bày, trò chuyện với nhau. Vừa v, chưa kịp đôi hồi đã phải đi."]}, {"tu": "đôi hổi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Thôi thúc. Tiếng chữn kêu như giục giã, đôi hồi."]}, {"tu": "đôi hồi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Cân nhắc, suy tính. Không suy nghĩ đôi hỏi, anh nói ngay."]}, {"tu": "đôi khi", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.). Có những lúc nào đó; thỉnh thoảng. Công việc đôi khi cũng vất vả."]}, {"tu": "đôi lứa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Đôi vợ chồng trẻ hoặc đôi trai gái yêu nhau. Xế/ (hành đôi lứa. Duyên đôi lửa."]}, {"tu": "đôi mươi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(Tuổi) trên dưới hai mươi; tuổi trẻ. La tuổi đôi mượt,"]}, {"tu": "đôi thạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đá rơi xuống trên mặt băng hà."]}, {"tu": "đổi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dạng địa hình lồi, có sưởn thoải, thường không cao quá 200 mét. Ngọn đổi trọc. Đổi chè."]}, {"tu": "đổi bại", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hư hỏng đến mức tỏi tệ về mặt đạo đức, tính thần. Phong tục đổi bại. Lối sống đổi bại."]}, {"tu": "đổi mổi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Rùa biến, mai có vân đẹp, dùng làm đồ mĩ nghệ. Lược đổi mồi."]}, {"tu": "đổi não", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khối chất xám ở đáy não, tạo thành một trạm cho các đường cảm giác."]}, {"tu": "đối phong bại tục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phong tục đổi bại."]}, {"tu": "đổi tệ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Như đổi bại."]}, {"tu": "đổi thị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. đổi não."], "tham_chieu": {"xem": "đổi não"}}, {"tu": "đổi truy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Truy lạc và suy đổi, Lới sống đổi truy. Văn hoá phẩm đổi truy."]}, {"tu": "đổi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa cái mình có để lấy cái người khác có, theo thoả thuận giữa hai bên. Đi gạo lấy muối. Đổi tiên lẽ. Làm đối công cho nhau. Đổi bát mồ hồi lấy bát cơm (b.).", "Thay bằng cái khác. Đối địa chỉ. Đối tên.", "Biến chuyển từ trạng thải, tính chất nảy sang trạng thái, tính chất khác. Tình thế đã đối khác. Đối tính nết. Đối giận làm lành, Trời đổi giỏ. Đối đải.", "Chuyển đi làm việc ở một nơi khác. Thẩy đối chứng giáo cũ đã đối đi xa. Đối đi công tác khác."]}, {"tu": "đổi chắc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đồi (ng. 1; nói khái quát). Đổi chác hàng hoá. đổi mới đg, (hoặc d.). Thay đổi cho khác hẳn với trước, tiến bộ hơn, khắc phục tỉnh trạng lạc hậu, trì trệ và đáp ứng yêu cầu của sự phát triển. Đổi mới cách làm ăn. Nông thôn có nhiều đổi mới. Đổi mới tư đưy."]}, {"tu": "đổi thay", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Biến đối thành khác với trước. Thời thế đổi thay. đổi trắng thay đen Làm đảo lộn trắng đen, phải trải."]}, {"tu": "đỗi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Quảng đường hoặc khoảng thời gian không xác định. Ї một đỗi khả xa. Làm một đãi, lại nghỉ.", "(Dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Mức, Quá đỗ¡*."]}, {"tu": "đỗi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Bờ ruộng."]}, {"tu": "đỗi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Như nổi (ng. 1). Biết lo trước thì đâu đến đỗi như thế."]}, {"tu": "đối I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chống lại, chọi lại. Tên lứa đất đối không (đánh trả các cuộc tiến công bằng đường không của đối phương).", "(Hai vật cùng loại) ở vị trí ngay trước mặt nhau, thành thể cân xứng. Lá mọc đối. Hai dãy nhà đổi nhau. Mặt đối mặt với kẻ thủ.", "(Hai từ hoặc hai vế câu) cân xứng với nhau về nội dung, giống nhau về từ loại, trái nhau về thanh điệu bằng trắc và được đặt ở thế trên dưới ứng với nhau thành từng cặp (ở một số điểm quy định trong vế câu) để tạo nên một giá trị tu từ nhất định. “Sông” đối với “núi”. Hai về câu này đối nhau chan chải, Câu đối*.", "Xử s��� với người, với việc theo những mối quan hệ nhất định. Phải lấy tình thương mà đối với trẻ em. Đất tốt với bạn."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["x. đới với."], "tham_chieu": {"xem": "đới với"}}, {"tu": "đối ẩm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Cùng ngồi đối diện uống rượu (hoặc trả) với nhau."]}, {"tu": "đối chất", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hỏi cùng một lúc các bị can, đương sự hoặc những người làm chứng để so sánh lời khai của họ. Toà án đem ra đối chất bị can và các nhân chứng."]}, {"tu": "đối chiếu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["So sánh cái này với cái kia (thường với cái dùng làm chuẩn), để từ những chỗ giống nhau và khác nhau mà biết được rõ hơn, Đối chiếu bán sao với nguyên bản. Đối chiếu các số liệu. Đổi chiếu với kế hoạch thì chưa đạt mức."]}, {"tu": "đối chọi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["! Chống nhau trực tiếp và quyết liệt, Hai lực lượng thù địch đối chọi nhau. 2 Trái ngược nhau, không thể đi đôi với nhau. Những màu sắc đối chọi nhau."]}, {"tu": "đối chứng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây trồng, vật nuôi trong điều kiện đối diện bình thường, dùng làm căn cử để so sảnh, đối chiếu với cây trồng, vật nuôi đang thí nghiệm, Ruộng lúa được bón thứ phân mới cho năng suất sp rười so với ruộng đối chúng. đối diện đạ. Ở vị trí quay mặt vào nhau. Z/z¡ đấy nhà đối điện nhau. Ngôi đối điện với khách."]}, {"tu": "đối đãi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đối xử trong sinh hoạt hằng ngày. Đối đãi tàn tệ với người ở. Được đối đãi tử tế đốt đáp đẹp. Trả lời lại (nói khải quát). Đới đáp đâu ra đấy. Hát đối đáp."]}, {"tu": "đối đầu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trực tiếp chống lại."]}, {"tu": "đối địch", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chống lại, coi như thù địch. Những phe phải đối địch nhau. Thái độ đối địch."]}, {"tu": "đối kháng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đối lập sâu sắc với nhau, một mất một còn, không thể dung hoà được. ÀZ4u thuẫn đổi kháng. đối lập đg, Đứng ở phía trái ngược lại, có quan hệ chống đối nhau. Ý kzển đối lập nhau. Các đảng phái đối lập."]}, {"tu": "đối lưu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(chm.). (Hiện tượng) truyền nhiệt do sự chuyển dịch vật chất thành dòng trong môi trường lỏng, khí hoặc các chất ở thể tản rời.", "Mua bán hai chiều, có trao đổi qua lại một khối lượng hàng hoá nhất định, thường theo giá cả đã thoá thuận từ trước. Hàng đối hưu. Bán đối lui."]}, {"tu": "đối mặt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đứng ngay trước trở ngại, khó khăn hoặc nguy hiểm phải trực tiếp đối phó. Đối mặt với những thử thách. Phải đối mặt với cái chết. Đã từng đổi mặt với kẻ thừ."]}, {"tu": "đối nại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cù). (Bên nguyên và bên bị) cùng trình bày và biện bạch trước toả án. đối ngẫu đp. (kết hợp hạn chế). 1 Đối nhau về lời và ý theo từng cặp, trong văn biển ngẫu. Phép đốt ngẫu. 2 x. chế độ hôn nhân đối ngẫu."], "tham_chieu": {"xem": "chế độ hôn nhân đối ngẫu"}}, {"tu": "đối ngẫu hôn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. chế độ hôn nhân đối ngẫu."], "tham_chieu": {"xem": "chế độ hôn nhân đối ngẫu"}}, {"tu": "đối nghịch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Trái ngược lại, chống đối lại nhau. Hai quan niệm đối nghịch."]}, {"tu": "đối ngoại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế), Đối với nước ngoài, bên ngoài, nói về đường lối, chính sách, sự giao thiệp của nhà nước, của một tổ chức; phân biệt với đổi nội. Chính sách đối ngoại. đối nhân xử thế (cũ). Đối xử với mọi người."]}, {"tu": "đốt nội", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Đối với trong nước, trong nội bộ, nói về đường lối, chính sách của nhà nước, của một tổ chức; phân biệt với đối ngoại."]}, {"tu": "đối phó", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hành động đáp lại tỉnh thế bất lợi để tránh cho mình điều không hay. Đối phỏ với bão lụi. Đối phó với âm mu phá hoại.", "Hành động chỉ cốt để né tránh điều mình cho là không hay do người khác tạo nên. Dùng thú đoạn đối phó với đồng nghiệp. Nhận khuyết điểm chỉ để đổi phó."]}, {"tu": "đối phương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phía đối địch với mình trong chiến tranh. Chạy sang hàng ngũ đối phương.", "Bên tranh được thua với mình trong một trò chơi, trong thi đấu. Dân bỏng qua hàng phòng ngự của đốt phương."]}, {"tu": "đổi sách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phương sách đối phó."]}, {"tu": "đối sánh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). So sánh giữa đôi bên, Lực lượng đối sảnh giữa hai phe."]}, {"tu": "đối số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Biến số được coi như biến thiên độc lập trong một tương quan hảm số. Đổi số của hàm số y = sin x là x."]}, {"tu": "đối tác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người, phía lả đối tượng hợp tác (trong công việc). 7t đổi tác mớt để mỏ rộng thị trường, Đối tác đầu tư. Bình đẳng giữa các đối tác,"]}, {"tu": "đối thoại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Nói chuyện qua lại giữa hai hay nhiều người với nhau. Cuộc đối thoại. Người đốt thoại, Đoạn đối thoại trong vở kịch. 2 Bàn bạc, thương lượng trực tiếp với nhau giữa hai hay nhiều bên để giải quyết các vấn đề tranh chấp. Chủ trương không đổi đầu, mà đổi thoại."]}, {"tu": "đối thủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đương đầu với người khác để tranh được thua, trong quan hệ với đổi phương. Gặp một đối thủ lợi hại."]}, {"tu": "đối trọng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trọng lượng dùng để cân bằng một trọng lượng khác."]}, {"tu": "đối tượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người, vật, hiện tượng mả con người nhằm vào trong suy nghĩ, hành động. Đới tượng nghiên cứu. Đối tượng phục vụ.", "(kng.). Người đang tìm hiểu để kết nạp vào tổ chức, để kết thân (thường nói về người định tìm hiểu để kết hôn). Có ấy chưa có đối tượng."]}, {"tu": "đối ứng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tương đương nhau trong một phép biến đổi. Hai cạnh đổi ứng của tam giác đồng dạng."]}, {"tu": "đối với", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Tế hợp biểu thị người hoặc sự vật, sự việc sắp nêu ra là đối tượng hoặc phạm vị của điều được nói đến. Lễ độ đối với người giả. Tình cảm đổi với quê hương.", "Tổ hợp biển thị người sắp nêu ra là đối tượng có quan hệ trực tiếp với điều được nỏi đến. Đối với anh fa, việc ấy không quan trọng."]}, {"tu": "đối xử", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thể hiện thái độ, quan hệ với người nảo đó, thưởng là người đưới hoặc ngang hàng, bằng những hành động cụ thể. Đối xứ tốt với bạn bè, Đổi xử tàn tệ. Phân biệt đối xứ. đối xứng ¡. 1 Có tính chất trùng với chính nó qua một phép đối xứng (x. phép đối xứng). 3 Có tính chất của một quan hệ trong đó nếu A quan hệ với B thì B cũng quan hệ với Á. Quan hệ “bé hơn ” giữa các số là một quan hệ không đối xứng. đội, I d. 1 Tổ chức chặt chẽ gồm một số người nhất định cùng làm một nhiệm vụ. Đội bóng đá. Đội khảo sát địa chất. Đội du kích. 2 (thường viết hoa). Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh (nới tắt). 1 d. Chức vụ trong quân đội thời thực dân Pháp, tương đương tiểu đội trưởng. Viên đội khở đó."], "tham_chieu": {"xem": "phép đối xứng"}}, {"tu": "đội", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mang trên đầu. Đá, đội nón. Caló đội lệch. Đội thúng gạo. Thù không đội trời - chưng (một mất một còn, không thể cùng chung sống).", "Đỡ và nâng lên bằng đầu. Đội nắp hẳm chưi lên. Đội báng (b.; đứng cuối bảng trong danh sách những người thi đỗ)."]}, {"tu": "đội giá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho giá thành bị nâng lên trên mức bình thưởng hoặc mức đự tính. Công trình bị đội giả vì giá vật tư đột nhiên tăng. Tham ô lãng phí làm đội giá thành phẩm."]}, {"tu": "đội hình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình thái bố trí lực lượng trong trận đánh, trận đấu. Chấn chính đội hình. Chia cất đội hình của đối phương."]}, {"tu": "đội lốt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mang danh nghĩa, hình thức bẻ ngoài nào đó để che giấu bản chất, hành động xấu xa, tội lỗi. Đội lổ? người tụ hành."]}, {"tu": "đội ngũ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khối đông người được tập hợp vả tổ chức thành lực lượng chiến đấu, Các đơn vị đã chỉnh tả đội ngũ.", "Tập hợp gồm một số đông người cùng chức năng hoặc nghề nghiệp, thành một lực lượng. Đội ngũ những người viết văn trẻ. Đội ngũ nhà giáo."]}, {"tu": "đội ơn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Mang nặng ơn (thường dùng trong lời biếu thị lòng biết ơn sâu sắc đối với người trên), Đội ơn sáu. Xin đi ơn Hgài."]}, {"tu": "đội quân nhạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đội nhạc của quân đội chuyên làm nhiệm vụ cử nhạc trong các nghỉ lễ long trọng."]}, {"tu": "đội quân thứ năm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổ chức vũ trang bí mật, hoạt động đánh phá từ bên trong phục vụ cho đối phương trong chiến tranh; gọi chung những tổ chức bí mật hoạt động cho địch, đánh phá từ bên trong. Đới quán thứ năm làm nội ứng,"]}, {"tu": "đội sổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Có tên ở đưới cùng trong danh sách xếp thứ bậc; ở hạng chót, Học kém quá, tháng nào cũng đội số. đội trời đạp đất Ví lối sống và hành động ngang tàng, không thừa nhận bất cứ một uy quyền nào trên đời."]}, {"tu": "đội trưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đứng đầu chỉ huy một đội."]}, {"tu": "đội tuyến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đội gồm những người xuất sắc nhất được chọn ra để thi đấu. Đội nến bóng đã."]}, {"tu": "đội viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người ở trong tổ chức của một đồn đại đội. Đội viên tự vệ.", "Đội viên Đội thiếu niên tiến phong Hỗ Chí Minh (nói tắt). Tá? cả lớp đều là đội viên.", "(cũ). Như chiến sĩ (ng. 1). Đoàn kết giữa cán bộ và đội viên,"]}, {"tu": "đội xếp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; kng.). Cảnh sát thời thực dân Pháp, đôla x. đoliar."], "tham_chieu": {"xem": "đoliar"}}, {"tu": "đôm đốp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x, đốp; (ng. I; láy)."]}, {"tu": "đồm độp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. đập (ng. I; láy)."], "tham_chieu": {"xem": "đập"}}, {"tu": "đốm I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Chấm sáng nhỏ hiện ra trên nền tối. 'Đốm lửa lập loè. 2 Chấm nhỏ nổi lên trên một nền khác màu. Con chỏ có đốm trắng ở đâu."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(đùng hạn chế trong một số tổ hợp). Có nhiều chấm khác màu xen vào (thường nói về tóc, lông). Mái đâu đã đốm bạc. Lợn đốm."]}, {"tu": "đốm nâu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung các loại bệnh làm cho thân và lá lúa có nhiều đốm nhỏ màu nậu,, Ruộng bị đốm nâu. đôminô x. domino,"], "tham_chieu": {"xem": "domino"}}, {"tu": "đôn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng thường để bày chậu cảnh hoặc để ngồi, không có chân đứng, làm bằng sảnh, sử hay gỗ qui. đôn; đp. (mg.; id,). Đưa lên, đẩy lên vị trí, chức vụ cao hơn. Từ tưởng phòng được đôn lên ghế giám đốc."]}, {"tu": "đôn đáo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Hoạt động tích cực để thúc đẩy công việc. Mật người năng động, đôn đáo. Đôn đáo lo công việc."]}, {"tu": "đôn đốc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Theo sát nhắc nhở và thúc đẩy. Đền đác việc thực hiện kế hoạch."]}, {"tu": "đôn hậu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính t���", "nghia": ["Hiển từ và trung hậu. Con người đôn bậu. Nụ cười đôn hậu."]}, {"tu": "đôn quân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chuyển một đơn vị vũ trang từ một loại tổ chức có chức năng chiến đấu thấp lên một loại tổ chức có chức năng chiến đấu cao hơn (theo cách nói trong quân đội của chính quyển Sài Gòn trước 1975)."]}, {"tu": "đổn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["VỊ trí đóng quân, to hơn bốt.", "Nơi tổ chức cơ sở của công an đóng và làm việc, Đón công an biên phòng."]}, {"tu": "đồn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Truyền miệng cho nhau làm lan rộng tin không ai biết từ đâu ra. Xeke đền. Từng tin đồn nhảm. Tiếng lành đẳn xa, tiếng dữ đần xa (tng.). đồn ải đ, Vị trí đóng quân ở biên giới của quân đội phong kiến, thực đân (nói khái quát). đồn bót x. đân bối,."], "tham_chieu": {"xem": "đân bối"}}, {"tu": "đồn bốt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vị trí đóng quân, nhự đồn, bốt, của quân đội thực dân (nói khái quát)."]}, {"tu": "đồn đại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Đồn rộng ra, thường là tin không chính xác (nói khái quát). Xhững lời đồn đại. đồn điện"]}, {"tu": "đồn điển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vùng đất dùng binh lính hoặc chiêu mộ nông dân khai phá, trồng trọt đưởi chế độ phong kiến.", "Cơ sở kinh doanh nông nghiệp lớn, chủ yếu trồng cây công nghiệp. Đồn điển caosw. Đôn điển cà phê."]}, {"tu": "đồn đột", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph,), Hải sâm."]}, {"tu": "đồn luỹ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Vị trí quân sự có thành hảo và công sự vững chắc, như đồn, luỹ (nới khái quát). Zi¿ thống đôn luỹ dày đặc. Xây đồn đắp luỹ."]}, {"tu": "đổn thổi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Đồn rất nhanh từ miệng người nảy qua miệng người khác, Èởï đổn ?hổi. Tìn đồn thới."]}, {"tu": "đồn thú", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đóng quân ở một nơi xa xôi, thời phong kiến."]}, {"tu": "đồn trại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Nơi quân lính đóng (nói khái quát)."]}, {"tu": "đổn trú", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Đóng quản cố định một chỗ."]}, {"tu": "đồn trưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sĩ quan chỉ huy một đồn, Đồn trưởng công an."]}, {"tu": "đốn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm đứt thân cây hoặc cành cây (thường với số lượng nhiều) bằng vật sắc, để lấy gỗ, lấy củi. Đớn tre. Đổn củi. Vào rừng đốn gỗ.", "Chặt bớt cảnh cho cây ra nhánh mới. Đố» chè để hạn chế sinh trưởng của thân và cành. Đốn đâu.", "(¡d.). Cất ngắn quần áo để chữa. Đổn do dài thành do ngắn."]}, {"tu": "đốn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Hư hỏng, tồi tệ. Sinh đổn. Không Hgờ nó lại đến như thế."]}, {"tu": "đốn đời", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Như đốn mạ."]}, {"tu": "đốn kiếp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như đổn mại."]}, {"tu": "đốn mạt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hư hỏng, tổi tệ đến mức đáng nguyễn rủa. độn; I đg. 1 Nhỏi, lót vào bên trong cho chặt, chủ căng. Độn rơm vào đệm ghế. Bóng độn gối. Mặc độn thêm áo cho ấm. 2 Trộn lẫn thêm lương thực phụ để nấu với cơm. Cơm độn khoai. Ấn độn."]}, {"tu": "I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật làm sẵn để độn vào bên trong. Độn đóc. Áo có độn vai."]}, {"tu": "độn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Kém về trí khôn, chậm chạp trong hiểu biết. Mặt: có vẻ độn."]}, {"tu": "độn thổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Nhân vật trong truyện thần thoại) chui xuống đất để đi đưởi mật đất. Có phép độn thổ. Ngượng quả muốn độn thổ (kng.; để trốn).", "(kết hợp hạn chế). Giấu quân ở hầm đưới mặt đất để bất ngờ đánh địch. Đánh độn thổ. độn thuỷ đp. (kết hợp hạn chế). Giấu quân dưới mặt nước để bất ngờ đánh địch. Đánh độn thuy."]}, {"tu": "đồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Một trong bốn phương chỉnh, ở về phía mặt trời mọc, đối lập với phương tây. Nước ta phía đông giáp biển. Nhà hướng đông. Giá mùa đông-bắc. Rạng đông*.", "(thường viết hoa). Những nước thuộc phương Đông, trong quan hệ với các nước thuộc phương Tây. Quan hệ Đông - Tây."]}, {"tu": "đông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mùa lạnh nhất trong bốn mùa của một năm. Ngày đóng tháng giá. Đêm đông.", "(vch.). Năm, thuộc về quá khứ. Đển nay đã chẩn ba đồng. đông; đe, Chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái rắn; kết đặc lại. ước đông thành băng. Thịt nấu đông (để cho đông lại). Ä4ỡ đông. Độ đông của máu."]}, {"tu": "đông", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có nhiều người tụ tập lại cùng một nơi. Thành phố đông đân. Gia đình đông con. Người đóng như kiến."]}, {"tu": "đông chỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngày Mặt Trời ở xa nhất về phía nam xích đạo, vào khoảng 2Í, 22, 23 tháng mười hai đương lịch, ở bắc bán cầu có đém đài nhất trong năm; cũng là tên gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, được cơi là ngày giữa mùa đông."]}, {"tu": "đông cung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ), Cung ở phía đông, nơi thái tử ở, thường dùng để gọi thái tử. Lập đông cung."]}, {"tu": "đông du", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Du học ở các nước phía đông (một phong trào ở Việt Nam đầu thể kỉ XX, chủ trương đưa người sang Nhật Bản học chính trị và quân sự để chuẩn bị lật đố chính quyền thực dân Pháp). Phong rào đông du."]}, {"tu": "đông dược", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuốc đông y."]}, {"tu": "đồng đảo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có số lượng người rất đông, thuộc đủ loại. Được đông đảo quản chúng tứng hộ."]}, {"tu": "đông đặc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chuyến từ trạng thái lỏng sang trạng thái rắn; như đóng, (nhưng thường dùng trong chuyên mỡn). Điểm đông đặc."]}, {"tu": "đông đặc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đông đến mức nhự không còn chen thêm vào được nữa. Người xem đông đặc."]}, {"tu": "đồng đủ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có mặt tất cả, nhiều và không thiếu ai. Các đại biểu về họp đông đủ,"]}, {"tu": "đông đúc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có rất đông người ăn ở và đi lại. Phố xả đông đúc. Nơi dân cư đông đúc."]}, {"tu": "đồng lạnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Thực phẩm tươi sống) được làm lạnh ở nhiệt độ rất thấp để bão quản. Tóm đông lạnh. Xĩ nghiệp đông lạnh (chuyên sản xuất hàng đông lạnh)."]}, {"tu": "đồng nghìn nghịt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. đóng nghị: (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "đóng nghị"}}, {"tu": "đồng nghịt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đông đến mức làm chật kin cả một khoảng rộng. Người xem đông nghị. Chợ đông nghịt những người. /! Láy: đông nghìn nghữ (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "đông phong", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Gió mùa xuân, thổi từ phương đông tới,"]}, {"tu": "đông sảng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ; vch.), Giường kệ về phía đông; dùng để gọi chảng rể, theo một tích cũ."]}, {"tu": "đông y", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nền y học cố truyền của các nước phương Đông. Kết họp đông y và tây y."]}, {"tu": "đống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kim loại có màu đỏ, dễ dát mỏng và kéo sợi, dẫn điện và dẫn nhiệt rất tốt, thường dùng làm đây điện và chế hợp kim; thường dùng để ví cái gì bền vững, theo quan niệm về đồng của người thời xưa. Dáy điện bằng đẳng. Nải đồng. Tượng đẳng, bia đá. Bức thành đồng (vững như"]}, {"tu": "đồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ dùng để chỉ đơn vị tiền tệ. Đồng rúp. Đồng dollar.", "Từ dùng để chỉ từng đơn vị riêng lé của tiền tệ b��ng kim loại, hình tròn. Đồng xu. Đồng một hào, Một đồng bạc trắng (bằng hợp kim bạc, thời trước), Đồng riền kẽm.", "Đơn vị tiền tệ cơ bản của Việt Nam. Gi4y bọc mười nghìn đồng.", "(kng.). Tiên bạc nói chung. Đồng tương. Có đồng ra đồng vào (tương đổi dư đật)."]}, {"tu": "đồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Đồng cân (nói tí). Kéo chiếc nhẫn một đẳng, Tính từng đồng, từng lạng. Của một đẳng, công một nén (tng.)."]}, {"tu": "đồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng đất rộng và bằng phẳng, dùng để cây cấy, trồng trọt, v.v. Đồng lúa. Vác cuốc ra đồng. Đảng mưới (nơi đất rộng ở ven biển để sản xuất muối). Đảng cđ*."]}, {"tu": "đồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người được thần linh hoặc hồn người chết nhập vào để nói ra những điều bí ẩn, theo tín ngưỡng đân gian. Ông đồng, bà cốt - đồng, I t. (kết hợp hạn chế). Cùng như nhau, không có gì khác nhan. Vải đẳng màu. Hai bên đẳng sức. Cả nước đẳng một lòng, II Yếu tố ghép trước để cấu tạo danh từ, động từ, tính từ, một số ít phụ từ, có nghĩa “cùng với nhau, cùng trong một lúc, cùng có hoặc cùng làm với nhau”, Đồng chí*, Đồng học*. Đông nghĩa*. Đẳng thời*. (Hai nước là) đẳng chủ tịch (của hội nghị)."]}, {"tu": "đồng áng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồng ruộng (thường nói về việc cày cấy). Công việc đẳng áng."]}, {"tu": "đồng âm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có vỏ ngữ âm giống nhau. Tờ đồng âm*. Hiện tượng đồng âm."]}, {"tu": "đồng ấu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; chỉ dùng phụ sau d.). Trẻ em sáu, bảy tuổi. 7đ? đổng ấu. Láp đồng ấu (lớp thấp nhất trường tiểu học thời thực dân Pháp). đồng bạc d, 1 (¡d.). Đồng tiền. 2 (kng.). Đồng (Việt Nam). Chí cá mấy đồng bạc."]}, {"tu": "đồng bạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hợp kim màu trắng của đồng."]}, {"tu": "đồng bang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Người cùng một quốc tịch với nhau mả đang cùng ở một nước ngoài."]}, {"tu": "đồng bào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ dùng để gọi những người cùng đồng chất một giống nòi, một dân tộc, một tổ quốc với mình nói chung, với hàm ý có quan hệ thân thiết như một thịt. Đồng bào cá nước. Đồng bào dân tộc thiểu số. Đồng bào Việt kiểu.", "Từ dùng để gọi nhân dân nói chung, không phải là quân đội hoặc không phải là cán bộ. Khóng đụng đến tài sản của đồng bào."]}, {"tu": "đồng bằng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vùng đất rộng lớn, thấp gần ngang thực nước biển, bằng phẳng hoặc có các điểm cao thấp không chênh lệch nhau nhiều. Đồng bằng Bắc Bộ. Từ đồng bằng đến rừng mi. đồng bộnh tương lân (cũ). Ví cùng chung một cảnh ngộ thì dễ đồng tình, thông cảm với nhau. đồng bọn d, Những kẻ cùng tham gia một nhóm làm việc bất lương (nói tổng quát). “hai ra đồng bọn."]}, {"tu": "đồng bóng I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người mà thần linh hoặc hôn người chết nhập vào trong một lễ cẩu xin, theo tín ngưởng dân gian (nói khái quát). Làm nghề đồng bóng. II t, (ng.). Hay trở chứng, lúc thể này, lúc thế khác. Tính cậu ấy đồng bóng lắm."]}, {"tu": "đồng bộ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(chm.). (Những chuyến động) có cùng chu kì hoặc cùng tốc độ, được tiến hành trong cùng một thời gian, tạo ra một sự phối hợp nhịp nhàng, ăn khớp với nhau. Động cơ điện đẳng bộ. Các bộ phận của máy chạy không đẳng bộ.", "Có sự ăn khớp giữa tất cả các bộ phận hoặc các khâu, tạo nên một sự hoạt động nhịp nhàng của chỉnh thể, Trang öj máy móc đồng bộ. Một sự phát triển đồng bộ và cân đổi."]}, {"tu": "ng bối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ; trtr.). Những người cùng một lửa, một lớp (nói tổng quát)."]}, {"tu": "đồng ca ï", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cùng hát chung nhiều người, một bẻ hay nhiều bè. Tất cả đẳng ca một bài. Đội đồng ca."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhỏm diễn viên hát dùng tiếng đế để hỗ trợ cho điễn viên chính trong kịch hát, đồng cam cộng khổ Vui sưởng cùng hưởng, cực khổ cùng chịu, trong mọi hoàn cảnh đều có bền nhan,"]}, {"tu": "đồng cảm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cùng có chung một mối cảm xúc, cảm nghĩ. Tác giả có sự đẳng cảm sâu sắc với nhân vật của mình,"]}, {"tu": "đồng canh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Nhự đồng niên (ng. 1), Bạn đồng canh."]}, {"tu": "đồng cân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị cũ đo khối lượng, bằng 1/10 lạng, tức khoảng 3,78 gram. Chiếc nhẫn vàng hai đồng cản."]}, {"tu": "đồng cấu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có cùng một cấu trúc như nhau. đồng chất !. Như đồng rínj,. Người cùng chí hướng chính trị, với nhau. Z4y tỉnh đồng chỉ mà đổi với nhau. 2 (cũ hoặc kng.). Từ dùng đẳng cộng sản để gọi đảng viên, C”/ ấy đã là đồng chí rồi. 3 Từ dùng trong xưng hô để gọi một người với tr cách là đảng viên đảng cộng sản, đoàn viên một đoàn thể cách mạng hoặc công dân một nước xã hội chủ nghĩa. Đồng chỉ bí thư chỉ bộ, Đồng chí Nguyễn Văn A. Một đẳng chí chuyên gia Liên Xô. Tôi sẽ giúp đồng chỉ. đồng chua nước mặn Nơi đất xấu vùng ven biển, khó trồng trọt (nói khái quát). -"]}, {"tu": "đồng chủng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d,). (Người) cùng một giống nòi"]}, {"tu": "đồng chí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["! trong quan hệ"]}, {"tu": "đồng có", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vùng đất rộng lớn có các loại cỏ để nuôi súc vật."]}, {"tu": "đồng cô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người phụ nữ ngồi đồng để cho hồn thiếu nữ chết non nhập vào, theo tín ngưỡng dân gian."]}, {"tu": "đồng cốt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người làm nghề đồng bóng, như ông đồng, bà cốt (nói khái quát)."]}, {"tu": "đồng dạng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có cùng một dạng như nhau. Z#z¡ đa giác đẳng dạng (cỏ các góc tương ứng bằng nhau và các cạnh tương ứng tỉ lệ)."]}, {"tu": "đồng đao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lời hát dân BÌan truyền miệng của trẻ em, thường kèm một trò chơi nhất định."]}, {"tu": "đồng dân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Toàn thể đận chúng."]}, {"tu": "đồng diễn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đồng điễn thể đục (nói tắt, đồng diễn thể dục đẹ. (hoặc d.), Cùng biểu điển tập thể bài thể dục (một hình thức biểu diễn thưởng được tổ chức trong hội thể thao),"]}, {"tu": "đồng đại", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Theo quan điểm tách ra một trạng thái, một giai đoạn trong sự phát triển của ngôn ngữ làm đổi tượng nghiên cứu; đối lập với lịch đại. Ngôn ngữ học đẳng đại. Nghiên cứu từ vựng tiếng Việt về mặt đồng đại."]}, {"tu": "đồng đẳng I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người cùng bọn với kẻ bất lương, Bá: được thủ phạm và đồng đẳng. 1t. Thuộc cùng một bọn với kẻ bất lương, Đóng đảng với là kẻ cướp."]}, {"tu": "đồng đạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Người cùng theo một đạo, một tôn giáo, trong quan hệ với nhau."]}, {"tu": "đồng đẳng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Ngang hàng với nhau."]}, {"tu": "đồng đất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đất đai và đồng ruộng, nơi làm ăn sinh sống về nghề nông (nói khái quát). Đồng đất quê ta. Đồng đất nước người (nơi xa lạ, không phải quê hương mình),"]}, {"tu": "đồng đen", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hợp kim đồng và thiếc, màn đen bóng, thường dùng để đúc tượng."]}, {"tu": "đồng đầu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đêu nhau, ngang nhau, không chênh lệch. Trình độ khóng đẳng đều. Phong trào phát triển đồng đậu khắp nơi."]}, {"tu": "đồng điền", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Đồng ruộng."]}, {"tu": "đồng điếu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như đồng đỏ. Nồi đông điếu."]}, {"tu": "đồng điệu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có cùng một nối lòng, một lối cảm nghĩ. Có ¿em hồn đồng điệu."]}, {"tu": "đồng đỏ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi cũ của đồng và một số hợp kim của đồng có màu đỏ đặc trưng của đồng,"]}, {"tu": "đồng đội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người cùng đội ngũ chiến đấu hoặc cùng đội thể thao. Dũng cảm cửu đồng đội. Chuyên bóng cho đồng đội."]}, {"tu": "đồng hành", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(dùng phụ sau đ.). Cùng đi đường với nhau. Người bạn đồng hành."]}, {"tu": "đồng hao", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cùng làm rể một gia đình. Anh em đồng hao."]}, {"tu": "đồng hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm thay đổi bản chất cho giống nhự của mình. Chính sách đồng hoá dân tộc đối với một thuộc địa, Từ mượn đã được đông hoá.", "(chm.). (Quá trình) lâm biến đổi những chất lấy từ môi trường thành những chất của cơ thế, Đồng hoá chất đạm. Cơquan đồng hoá của cây."]}, {"tu": "đồng học", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(dùng phụ sau d,). Cũng học một thầy, một khoá hoặc một trường, Bạn đồng học."]}, {"tu": "đồng hồ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ đo giờ phút một cách chỉnh xác. Đồng hổ đeo tay. Đồng hồ bảo thức* Đợi suất một giờ đẳng hồ:", "Khi cụ để đo có bẻ ngoài giống như đồng hồ. Đồng hẻ đo điện."]}, {"tu": "đồng hồ báo thức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồng hồ có chuông reo để đánh thức vào một giở nào đó theo ý muốn."]}, {"tu": "đồng hồ bấm giây", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồng hồ có độ chính xác đến một phần mười giây, có thể bấm cho chạy, bấm dừng và bấm để kim về số không, thường dùng trong thể thao,"]}, {"tu": "đồng hồ mặt trời", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồng hồ đo thời gian thời xưa, đựa trên sự quán sát vị trí bóng dưới ánh mất trời của một vật cố định trên một mặt chía độ, đồng hổ nguyên tử d, Đồng hồ mà bước chạy được xác định bởi chu kì dao động riêng không đổi của nguyên tử, có độ chính xác rất cao, cho phép sai số không quá 3 giây trong 100 năm,"]}, {"tu": "đồng hồ quả lắc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồng hồ lớn có con lắc, thường treo ở tường. r đồng hội đồng thuyền Như cùng hội cùng thuuên,"]}, {"tu": "đồng hưn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồng được hun sạm đổi, giả làm đồng đen."]}, {"tu": "đồng huyết", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có cùng dòng máu về phía cha. Thay đổi lợn đực giống để tránh hiện tượng đẳng huyết."]}, {"tu": "đồng hương", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc d.), Cùng qué hương, quá quán (nhưng đều đang ở xa). Zfa; người đồng hương với nhau, Họp đồng hương."]}, {"tu": "đồng khoa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cùng đỗ một khoa thi thời phong kiến. Bạn đồng khoa."]}, {"tu": "đồng khoá", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Củng học một khoá hoặc cùng được bổ nhiệm một lần, thời trước. đồng không mông quạnh Nơi vắng vé, hiu quạnh, giữa đồng ruộng, xa xóm làng (nói khái quát)."]}, {"tu": "đồng khởi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cùng nhau vùng dậy đùng bạo lực để phá ách kìm kẹp, giành chỉnh quyền (một hình thức khởi nghĩa ở miễn Nam Việt Nam trong kháng chiến chống Mi). Phong trào đồng khởi."]}, {"tu": "đống la", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Thanh la."]}, {"tu": "đồng lần", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cứ lần lượt, trước sau rồi ai cũng có, cũng phải làm, phải chịu hoặc phải trải qua. Củng nghèo khổ, giúp đỡ nhau là việc đồng lần. Nợ đồng lân."]}, {"tu": "đồng liêu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng phụ cho d.). Cùng làm quan với nhau. Bạn đồng liêu."]}, {"tu": "đống loã I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cùng tham gìa vào một hành động bất lương. Đồng loä nhau Ăn cắp của công."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kẻ đồng loã. Bắt thủ phạm và đồng loä."]}, {"tu": "đồng loại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Động vật cùng một loại; thường chỉ loài người với nhau. Con người không thể sống tách rời đồng loại. Tình thương yêu đồng loại."]}, {"tu": "đồng loạt I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cùng một loại như nhau cá, không có gì khác, không có phân biệt. Giá vẻ đồng loạt. Phương pháp giáo dục không thể đồng loạt với tất cả các em."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Trong cùng một lúc. Nói dậy đồng loạt và đâu khắp"]}, {"tu": "đồng lòng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cùng một lòng, một ý chỉ, Toản dân đẳng lòng đảnh giặc giữ nước."]}, {"tu": "đồng lương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(keng.). Tiền lương, hàm ý không nhiều nhận gì, của người làm công ăn lương. Đồng lương chết đỏi (quả thấp, không đủ sống)."]}, {"tu": "đồng mắt cua", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như đồng đỏ."]}, {"tu": "đồng minh I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Cùng đứng về một phía để phổi hợp hành động vì mục đích chung; liên minh. Các lực lượng dân chủ đồng mình với nhau để chống ƒatxit."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lực lượng cùng đứng về một phía để phối hợp hành động vì mục đích chung. Phe đồng mình. đồng môn đẹg. (hoặc d.). (thường dùng phụ cho d.). Cùng học một thây thời phong kiến. Bạn đồng môn. Hội đồng môn."]}, {"tu": "đồng mưu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cùng mưu tính làm việc xấu. Xé đồng mưu."]}, {"tu": "đồng nát", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ đùng hoặc vật liệu lặt vặt đã cũ hoặc hư hỏng, được thu nhặt để đem bán lại (nói đồng sinh đồng tử khái quát). Hàng đồng nói."]}, {"tu": "đổng nghĩa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có nghĩa giống nhau. Từ đồng nghĩa*, Hiện tượng đẳng nghĩa."]}, {"tu": "đồng nghiệp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc d.). Cùng làm một nghề. Bạn đồng nghiệp. Trao đổi kinh nghiệm với đồng nghiệp."]}, {"tu": "đồng ngũ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc d.). Cùng chung một đội ngũ, một đơn vị trong quân đội. Bạn đồng ngủ."]}, {"tu": "đồng nhân dân tệ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["cn. yưan enminbi). Đơn _vị tiền tệ cơ bản của Trụng Quốc."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "yưan enminbi)"}}, {"tu": "đồng nhất ï", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Giống nhau, như nhau hoản toản, để có thể thực tế coi như là một. Tĩnh nhân dân không đồng nhất với tính dân tộc."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Coi là đồng nhất. Không thể đồng nhất nghĩa từ với khái niệm."]}, {"tu": "đồng niên I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Người) cùng một tuổi. Bạn đồng niên,", "(cũ). Như đẳng khoa,"]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). 1 Từng năm một, mỗi năm. Lợi rứcÑ đồng niên. Trả tiền thuê nhà đông niên một trăm đồng. 2 (1d.). Tính cả năm. Äđất mùa, nhưng đồng niên vẫn đạt xấp xỉ năm tấn."]}, {"tu": "đồng nội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Đồng ruộng, đồng quê. Khí trời tươi mát của động nội. Tiếng ca nơi đẳng nội,"]}, {"tu": "đống phạm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kẻ cùng phạm tội, trong quan hệ với chính phạm."]}, {"tu": "đồng phẳng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cùng nằm trên một mặt phẳng. Ba vector đồng phẳng."]}, {"tu": "đồng phân", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Hợp chất) có thành phần giống nhau, nhưng tỉnh chất khác nhau."]}, {"tu": "đồng phục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc t,). Quần áo cùng một màu, một kiểu thống nhất theo quy định cho những người cùng một tổ chức, một ngành nảo đớ. Bó quần áo đồng phục. Mặc đồng phục học sinh."]}, {"tu": "đồng quê", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồng ruộng nông thôn; thường chỉ nông thôn. Cảnh đẹp đồng quê. đồng qui x. đồng gr."], "tham_chieu": {"xem": "đồng gr"}}, {"tu": "đổng quy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Đường thẳng trong hinh học) cùng gặp nhau tại một điểm. Ba đường cao của một tam giác bao giờ cũng đồng quy."]}, {"tu": "đồng ruộng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng đất rộng để cày cấy trông trọt (nói khái quá). Đẳng ruộng phì nhiêu."]}, {"tu": "đồng sàng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Cùng nằm một giường; dùng để nói quan hệ của vợ chồng hoặc của bạn bè thân thiết, Bạn đồng sàng. đồng sảng dị mộng Cùng nằm một giường mà có những giấc mơ khác nhau; ví cảnh cùng chung sống với nhau, có quan hệ bên ngoài gắn bó, nhưng tâm tư, tỉnh cảm, chí hướng khác nhau (thường nói về vợ chồng), đồng sinh đồng tử (cũ). Có quan hệ thân thiết, 0H SOHE sống chết có nhau."]}, {"tu": "đồng song", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Cùng học một trường. Bạn đồng song."]}, {"tu": "đồng sự", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc d.). (cữ). Cùng làm việc với nhau trong một cơ quan (nói về những người ngang hàng với nhau). Bạn đồng sự."]}, {"tu": "đồng tác giả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người cùng viết chung một tác phẩm với người (hoặc những người) khác. đồng tâm::. Cùng có chung một tâm, Öfai vòng tròn đồng tâm. đồng tâm; L. (cũ). Đồng lòng. Kết dải đẳng tâm. đồng tâm hiệp lực Cùng một lòng, chung sức lại với nhau. đồng tâm nhất trí Cùng một lòng, cùng một ÿ chỉ."]}, {"tu": "đồng thanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hợp kim của đồng với thiếc hoặc với nguyên tố khác, trừ kẽm."]}, {"tu": "đổng thanh", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(Nói, hát) cùng một lúc như nhau. Má? đồng thanh. Không ai bảo ai, mọi người đồng thanh đáp.", "Một cách tỏ ra hoàn toàn nhất trí. Hội nghị đồng thanh quyết nghị,"]}, {"tu": "đồng thau", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["x. #“au, (ng. Ì). đồng thiếp x. đánh đồng thiếp."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "đồng thoà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hợp kim của nhiều đồng với ít vảng."]}, {"tu": "đồng thoại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thể truyện cho trẻ em trong đỏ loài vật và các vật vô tri được nhân cách hoá để tạo nên một thế giới thần kì, thích hợp với trí tưởng tượng của các em, đồng thời I p, (Hai việc xảy ra hoặc hai tỉnh chất tồn tại) cùng trong một thời gian. Thực hiện đồng thời hai nhiệm vụ."]}, {"tu": "I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(d.). Cùng sống một thời đại; cùng thời, Những người đồng thời với Nguyễn Du. đồng tịch đồng gàng (cũ). Cùng chung một chiếu, một giường; dùng để chỉ quan hệ vợ chổ ng."]}, {"tu": "đống tiền", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị tiền tệ nhỏ nhất ở Việt Nam thời phong kiến.", "Tiên cũ thời trước, bằng đồng hoặc kẽm đúc mỏng, hình tròn, giữa có lỗ vuông, trên mặt có ghì tên triểu đại đã đúc ra. Một đồng tiên kăm. Mi lúm đẳng tiên (có chỗ lõm rất xinh khi cười nói).", "Đơn vị tiền tệ của một nước. Đồng điển Việt Nam.", "Tiền bạc, vẻ mặt quyền lực của nó. Đồng tiên liên khúc ruột (tng.). Hạt tiêu nó bé nó cay, Đồng tiên nó bé nó hay cửa quyền (cả.)."]}, {"tu": "đồng tình", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cùng có một ý, một lòng như nhau..Á¡ nấy đều đồng tình ở lại.", "Tán thành và có cảm tình. Tranh thủ sự đồng tình."]}, {"tu": "đồng tính", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có cùng một tính chất tại mọi điểm. Môi trường động tỉnh,"]}, {"tu": "đồng tính", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cùng giới tính. Người đồng tính. Quan hệ luyến ái đồng tính."]}, {"tu": "đồng tính luyến ái", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(dùng phụ cho d.). Có quan hệ yêu đương, ham muốn tình đục v���i người cùng giới tính. Hiện tượng đồng tính luyến di, đồng tộc t, (cũ). Cùng dòng họ. Mgười đồng tộc."]}, {"tu": "đồng tông", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Như đồng tộc. đồng trắng nước trong Nơi đồng trùng, ngập nước, không cày cấy, trồng trọt được (nỏi khải quát)."]}, {"tu": "đồng trinh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). 1 (Con gải) còn trinh tiết. Con gái đồng trinh. 2 (Đàn bà, con gái) đi tụ theo Công giáo, giữ trinh tiết thờ Chúa."]}, {"tu": "đồng tử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Con người."]}, {"tu": "đồng tử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Đứa trẻ nhỏ, con trai; chỉ đứa con trai nhỏ đi ở để theo hẩu, thời phong kiến; như ziểu đồng."]}, {"tu": "đồng văn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Có cùng một loại hình chữ viết, một loại hình văn hoá. Hai nước đồng văn."]}, {"tu": "đồng vị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Một trong những dạng khác nhau của một nguyên tố hoá học, trong đó hạt nhân nguyên tử có số proton bằng nhau, nhưng có số neutron khác nhau."]}, {"tu": "đồng vị ngữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thành phần của câu (thường đo d. đảm nhiệm) có tác dụng giải thích, thuyết mình thêm cho thành phần đi trước nó, cả hai thành phần được coi như cùng một vị trí. 7rong câu: “Hà Nội, thủ đó của nước Việt Nam, là một thành phố xinh xắn ” thì \"thủ đô của nước Việt Nam ” là đồng vị ngữ của “Hà Nội”."]}, {"tu": "đồng vị phóng xạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồng vị không vững bền của các nguyên tố có tỉnh phóng xạ."]}, {"tu": "k4 vọng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Từ xa vọng lại; văng E."]}, {"tu": "đồng ý", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có cùng ý kiến như ý kiến đã nêu. Đồng ý với kết luận của bảo cáo. Mọi người đẳng ÿ cử anh ta."]}, {"tu": "đổng", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng phụ sau đg.). (Lối chửi, lối nói) lớn tiếng, ra vẻ không coi ai ra gì, nhưng lại chỉ ám chỉ vu vơ, không nhằm vào đối tượng cụ thể nào. Bề mặt, chứi đổng một câu cho đỡ thẹn. Không làm gì, suốt ngày nằm nhà nói đồng. đồng lí cv. đổng lý d. Chức danh của người điều khiển công việc hành chính, sự vụ của một cơ quan cao cấp thời trước. Đổng lí văn phòng."], "tham_chieu": {"cung_viet": "đổng lý d"}}, {"tu": "đồng nhung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù). Chỉ huy quân đội."]}, {"tu": "đống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["! Khối nhiều vật để chồng chất lên nhau ở một chỗ. Đống rơm. Đống sắt vụn. Đồng lửa (đống củi đang cháy), Chất đống. 2 Chỗ đất nổi lên cao hơn xung quanh. Vàng này ẩm gò lắm đống. Đống mổi (đồng đất do mối đùn lên), 3 (kng.). Số lượng được coi là quá nhiều, tựa như có thể chất thành đống, #iàng đống công việc chưa làm xong. Con đàn cháu đống."]}, {"tu": "động", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Hang rộng ăn sâu vào trong núi (thường có cảnh đẹp). Nưi đá vôi có nhiêu động. Cửa động. Động tiên (thường dùng để chỉ nơi phong cảnh tuyệt đẹp). 2 Xóm của một số dân tộc thiểu số ở miền Bắc Việt Nam. Động người: Đao,:"]}, {"tu": "động", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Cồn rộng và không cao lắm, thường ở vùng ven biển. Đồng cái. động; I đg. 1 Thay đổi phần nào vị trí trong không gian. Gió thổi làm động cành lá. Ngôi m, không dâm động. 2 Có vị trí, hình đáng, trạng thái hoặc tính chất không ngừng thay đổi theo thời gian; trái với fnh. Trạng thái động. Làm công tác động (thường phải đi lại). 3 Có những biến đổi trạng thái mạnh mẽ (nói vẻ hiện tượng thiên nhiên). Trời sắp động. Biển động dữ dội. Rừng động gió. Động trời *. 4 Có dấu hiệu không bình thưởng cho thấy tỉnh hình không yên, cần đề phòng. Thấy động tên gian vội bỏ chạy. Đánh động*, 5 Chạm vào, hoặc nói chung có quan hệ tác động trực tiếp. Đừng động đến dây điện, nguy hiểm! Rút dây động rừng\" (tng.). Nói động đến ông ta. 6 (dùng trước d., trong mnột số tố hợp). Làm cho hoạt động. Nhà văn động bút. Ngày động hái (bắt đầu mùa gặt). ILk. (dùng đi đôi với (2). (kng.). Từ biểu thị quan hệ nguyên nhân - hệ quả, cử mỗi khi cỏ sự việc, hiện tượng nây (là xảy ra ngay sự việc, hiện tượng không hay nói liền sau đó), Người bẩn tính, động hỏi đến là gắt. Không ốm thì thôi, động ốm là ốm nặng. Vùng này động mưa là úng."]}, {"tu": "động binh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Huy động quân đội, chuẩn bị chiến tranh. động cấn đẹg. (¡id.). Như động đực."]}, {"tu": "động chạm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Động đến và có thể làm hại phần nào. Không động chạm đến tài sản vắng chủ. Chuyện động chạm đến cá nhân."]}, {"tu": "động cơ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Máy biến một dạng năng lượng nào đó thành cơ năng,", "Cái có tác dựng chỉ phối, thúc đẩy người ta suy nghĩ vả hành động. Việc làm có động cơ đúng. Động cơ cả nhân (chỉ vì lợi ích cả nhân). động cơ diesal cv. động cơ điezen d. Động cơ đốt trong mà sự cháy xảy ra trong xilanh khi nhiên Hệu phưn vào không khí đã bị đốt nóng đến nhiệt độ cao do bị nén bởi pitông, động hớn"], "tham_chieu": {"cung_viet": "động cơ điezen d"}}, {"tu": "động cơ điện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Động cơ biến đối điện năng thành cơ năng."]}, {"tu": "động cơ đốt ngoài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Động cơ được cấp nhiệt năng từ bên ngoài và sử dụng lại nhiệt năng đó để biến thành công cơ học."]}, {"tu": "động cơ đốt trong", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Động cơ nhiệt mà quá trình đốt cháy nhiên liệu và biến một phần nhiệt năng thành công cơ học xảy ra trong cùng một khoang của động cơ,"]}, {"tu": "động cơ nhiệt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Động cơ biến đổi nhiệt năng thành công cơ học."]}, {"tu": "động cơ phản lực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Động cơ sinh ra lực kéo do các đòng phản lực thoát ra khỏi nó."]}, {"tu": "động cơ vĩnh cửu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Máy tưởng tượng, nếu được khởi động một lần thì sẽ sinh công mãi mãi mà không cản tiêu tốn năng lượng tử bên ngoài,"]}, {"tu": "động cỡn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Loài thủ) có những động tác biểu hiện sinh !í bị kích thích mạnh khi có đòi hỏi vẻ tính dục. tợn động cồn. Đỏ động cỡn! (tiếng mắng thông tục)."]}, {"tu": "động dạng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có hành động, hoạt động nảo ˆ đó xảy ra khác thường. À4? trận yên ñnh, không thấy đối phương động dạng gì. Nếu có động dạng thì lên tiếng làm dm hiệu. động dao đẹ. (kng., ¡d.). Như đaø động."]}, {"tu": "động dục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Hiện tượng động vật) ở thời kỉ kích động sinh dục. Bò động dục."]}, {"tu": "động dụng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ng). Xây ra việc gì bất thường. Canh gác cấn mật phòng có động dụng gì."]}, {"tu": "động đào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Động có nhiều cây đào; chỉ nơi tiên ở, cảnh tiên. Trách ai bít lối động đào, Chẳng cha Lưu Nguyễn tìm vào Thiên Thai (cả.)."]}, {"tu": "động đất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hiện tượng vỏ Trái Đất chuyển động, thường gây nứt nẻ, trồi sụt. Trên động đất,"]}, {"tu": "động đậy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Vật sống) chuyển động một ít, thường trong khi bắt buộc phải ở trạng thái yên. Ngồi yên không động đậy. Có cải gì động đậy trong bụi. động địa kinh thiên (cũ; ¡d.),'Như &šnh thiên động địa."]}, {"tu": "động đực", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Hiện tượng của động vật cái) ở thời ki kích động sinh dục, muốn gắn con đực để giao phối. Lợn nải động đực."]}, {"tu": "động hình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chuỗi hành động đáp ứng diễn ra theo trình tự không đổi, đo một hoàn cảnh nhất định l���p đi lặp lại nhiều lần mả tạo thành. Đồng hình là cơ sở sinh lí của thói quen."]}, {"tu": "động học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận của cơ học, bao gồm động lực học và tĩnh học."]}, {"tu": "động hớn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như đóng đực. NHĐNE kinh"]}, {"tu": "động kính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc đg.). Bệnh thần kinh gây nên những cơn co giật và bất tỉnh, B/ động kinh. Lên cơn động kinh. động lòng đg, 1 Cảm thấy thương xói. Động lòng rơi lệ. 2 Cảm thấy bị xúc phạm. Nói có thể mà cũng động lòng."]}, {"tu": "động lực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Năng lượng làm cho máy móc chuyển động. Nguồn động lực. 2 Cái thúc đầy, lâm cho phát triển, Động lực kinh tế, Đấu tranh là động lực phải triển.:"]}, {"tu": "động lực học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận của cơ học nghiên cứu chuyển động của các vật thể dưới tác dụng của các lực."]}, {"tu": "động lượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đại lượng vật lí bằng khối lượng của một vật nhân với tốc độ của nó,"]}, {"tu": "động mạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mạch máu mang máu từ tìm đến các bộ phận cơ thể."]}, {"tu": "động mạch vành", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Động mạch bao bọc quanh tìm cung cấp máu để nuôi cơ tím. Co thổi động mạch vành. động não đp. Vận dụng nhiều đến trí óc; suy nghĩ nhiều và sâu. Chịu khó động não, sẽ tìm ra biện pháp,"]}, {"tu": "động năng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Năng lượng của một vật do chuyển động mà có,"]}, {"tu": "động ngữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tố hợp từ có quan hệ chính phụ đo động từ làm chính tố. “Đang đọc sách \" là một động ngũ."]}, {"tu": "động phòng I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ; kc.). Phòng riêng của đôi vợ chồng mới cưới."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; kc.). Động phòng hoa chúc (nói tắt). động phòng hoa chúc (cũ; vch.). (Vợ chồng) đầu ăn ở với nhau đềm mới cưới."]}, {"tu": "động rổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thgt). Nổi cơn điên, hoá dại. 4¡ lại động rồ mà nói những lời như thế,"]}, {"tu": "động sản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tài sản có thể chuyển dời đi được, như tiền của, đổ đạc, quần áo, v.v.; phân biệt với bất động sản.:"]}, {"tu": "động tác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự thay đổi tư thế hoặc vị trí của thân thế hoặc bộ phận thân thể, thực hiện một cách có ý thức, có mục đích. Động tác thể dục. Câu thú làm động tác giá để lừa đối phương."]}, {"tu": "động tâm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như động lòng (ng, )."]}, {"tu": "động thai", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở trạng thái đe doạ có thể bị sẩy thai hoặc đẻ non, Xøä, ð‡ động thai."]}, {"tu": "động thái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Biểu hiện biến đổi của một tính trạng theo thời gian, theo sự phát triển. động thổ đp. 1 Bắt đầu đào xới đất cát buổi đầu năm (một nghỉ thức trong nghề nông theo phong tục xưa, có ý cầu mong trong nâm sẽ được mùa). 2 Bắt đầu công việc đào móng, đắp nền để khởi công xây dựng một công trình."]}, {"tu": "động tĩnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Tiến hành một hoạt động nào đó có thể gây ra một biến động, một tình hình mả đối phương phải đối phó. Tình hình vẫn yên, chưa thấy địch động tĩnh gì. Lắng nghe từng động fĩnh để sẵn sàng đối phó."]}, {"tu": "động trời I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Thời tiết) chuyển biến xấu sau một thời kì nắng lâu. Những ngày động trời."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["&ng.), Có khả năng gây tác động rất lớn, Tàm những việc động trời. - động từ d. Từ chuyên biểu thị hành động, trạng thái hay quá trình, thường dùng làm vị ngữ trong câu. “Chạy”, “ở\", “phát triển ” đẫu là động từ."]}, {"tu": "động tử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật chuyến động trong một máy, một hệ thống, v.v."]}, {"tu": "động vật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sinh vật có cảm giác và tự vận động được. Àcưởi, thú, chỉm, sâu bọ đâu là động vậi."]}, {"tu": "động vật có vứ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. 8z,"], "tham_chieu": {"xem": "8z"}}, {"tu": "động vật có xương sống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Động vật có cột sống nằm đọc thân ở phía lưng, gồm cá, ếch nhái, bò sát, chỉm vả thú,:"]}, {"tu": "động vật học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoa học nghiên cứu về động vật."]}, {"tu": "động vật không xương sống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Động vật không có cột sống, như sâu bọ, trai ốc, giun sán, V.V."]}, {"tu": "động vật nguyên sinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Động vật đơn bào, gồm các loại amib, trùng roi, trùng sốt rét, v.v."]}, {"tu": "động viên", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chuyển lực lượng vũ trang sang trạng thái thời chiến. Ban hành lạnh động viên cực bộ.", "Huy động đến mức tối đa cho phép ảo một công cuộc chung (thường là để phục vụ cho chiến tranh). Động viên sức người sức của cho tiền tuyến.", "Tác động đến tình thần làm cho phẩn khởi vươn lên mà tích cực hoạt động. Xhen thưởng để động viên. Động viên nhau làm tròn nhiệm vụ. Các hình thức động viên,"]}, {"tu": "đốp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ; ¡d.). Nhự mỡ (ng. 2). Thằng đốp. Mẹ đếp.: đốp, ï t. Từ mô phỏng tiếng to và giòn, đanh, như tiếng bật nổ mạnh. NZ đánh đốp. Đốp một tiếng, cái chai vỡ. // Láy: đâm đốp (ý liên tiếp). 1 đg. (thet.). Nói nặng lời thẳng vào mặt, không chút kiêng nể; như bớp, (nhưng nghĩa mạnh hơn). Vừa thấy mặt đã nói đổp luôn mấy câu. Không vừa ý là đốp lại ngay."]}, {"tu": "đốp chát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như bốp chá: (nhưng nghĩa mạnh hơn). Mễ rải ý là đốp chát lại ngay. Phê bình đốp chải."]}, {"tu": "độp 1", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng trầm và gọn như tiếng vật nặng, nhỏ và hơi mềm rơi mạnh xuống -_ đất, Quả đì rơi đập xuống gốc cây. // Láy: đẩm độp (ý liên tiếp)."]}, {"tu": "HH", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thgt.). Như đốp; (ng. T]). Hi độp ngay mỘI! câu. độp một cái (kng.). Hết sức bất ngờ, đột nhiên; đùng một cái."]}, {"tu": "đốt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khúc giống nhau của cơ thể một số động vật, thực vật. Giun đất có thân gồm nhiễu đốt. Nhện là một động vật ngành chân đốt, Đốt tre. Mĩa sâu cỏ đốt, nhà dột có nơi (tng.).", "Phân giống nhau của một số bộ phận trong cơ thể. Đất xương. Đối ngón #ay.", "(kng.). Từ dùng để đếm số người trong gia đình, như con cải, anh em. ÁnÀ em được mấy đối? Chị ấy bỏ mất hai đốt can."]}, {"tu": "đốt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Côn trùng) dùng vỏi hoặc ngòi đâm vào da người hoặc động vật, gây ngứa, đau. Ong đốt. Bị muỗi đốt. ôm đốt (làm ngửa nhỏi tựa như bị con gì đốt).", "(kng.). Nói chua cay hay mỉa mai châm chọc, nhằm làm cho đau đớn, khó chịu. Đối cho mấy câu rất cay. đốt; đg,", "Làm cho cháy, Đốt đuđc đi tìm. Đốt pháo. Đốt lỏ (đốt lửa lò). Làm nghệ đốt than (đốt củi để lấy than). Nẵng như thiêu như đốt.", "(nh.). Cứu (một phương pháp chữa bệnh theo đông y). Thầy đối. đốt cháy giai đoạn Bỏ qua hoặc rút ngắn quả mức một số khâu cần thiết trong quá trình tiến hảnh một công việc Eì (đùng để phê phán tư tưởng, tác phong nóng vội). đốt sống d, Đất Xương của cột sống. đột, I đg.", "Làm thủng lỗ bằng khuôn với lực ép mạnh và nhanh. Đó /ấ. Máy đột.", "Khău từng mũi một và có lại mũi, Đột tà áo. Khâu đội,"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Dụng cụ dùng để đột lã, đột; ï đg. (kng; id.). Đánh địch mạnh và hoàn toàn bất ngờ. Biệt kích đột vào xóm."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(1d.; thường dùng phụ trước đg,). Một cách tự nhiên và hoàn toàn bất ngờ, bỗng. Đó: nậy ra một ÿ nghĩ kì quặc. đột biến I đg, (hoặc t., hoặc d.). Biến đổi đột ngột, thường bằng những bước nhảy vọt, làm cho sự vật chuyển hẳn từ trạng thái này sang trạng thải khác. Đới phó với tình hình độ! biến. Bước phải triển đột biển. Những đột biến không hưởng được."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc đg.). (chm.). Sự thay đổi đột ngột sủa một tính trạng ở cá thể sinh vật do thay đổi sấu trúc di truyền, Gây đột biển để tạo giống HƠI."]}, {"tu": "lột khởi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nổi lên thỉnh ]ình, Một dãy nải đỡ cao đột khởi lên giữa vùng đồng bằng."]}, {"tu": "đột kích", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đánh thủng, đánh vỡ bằng binh lực, hoả lực một cách mau lẹ, bất ngờ, Đó; kích vào đần địch. Cuộc đột kích bằng máy bay.", "(kng.). Tiến hành một hoạt động nảo đó một cách không có dự định từ trước, thường là trong thời gian ngắn. Xiến tra đột kích. đột ngột +. (thường dùng phụ cho đg.). Rất bất ngờ, không có một dấu hiệu gì báo trước. Cáu hỏi đột ngột làm nỏ lúng túng, Trời đột ngột chuyển lạnh."]}, {"tu": "đột nhập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bất ngờ tiến vào trong (thường nói về lực lượng vũ trang). Dư kích đột nhập thị trấn. Qua vết thương, vi trùng đột nhập vào cơ thể quang đăng, đột nhiên đổ muag,"]}, {"tu": "đột phá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chọc thủng, phá vỡ một số đoạn trong hệ thống phòng ngự của đối phương để mở đường tiến quân, Đó phá phòng tuyển địch."]}, {"tu": "đột phá khẩu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ tuyến phòng ngự của đối phương bị chọc thủng; cửa mở, Đội xưng kích băng mình qua đột phá khẩu. Mở đội phá khẩu. đột quy. đg, Đột nhiên bất tỉnh nhân sự hoặc méo mồm, liệt nửa người, thường do chảy máu não hoặc tắc động mạch não,"]}, {"tu": "đột rập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tạo ra sản phẩm hàng loạt bằng khuôn với lực ép mạnh và nhanh, Sản xuất đồ nhôm bằng công nghệ đột rập."]}, {"tu": "đột tử", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chết đột ngột (trong tỉnh hình bệnh tật và sức khoẻ trước đó không có dấu hiệu gì bảo trước). Độf tử vì tai nạn. Bệnh nhân bị cơn nhổi máu cơ tim gây đột nữ,"]}, {"tu": "đột xuất", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đặc biệt và bất ngờ, không có trong dự định từ trước. Có việc đột xuất, phải làm đêm. Đối phỏ với tình hình đột xuất.", "Nổi bật, trội hẳn lên ngoài dự tính. Tiển bộ đột xuất. Những thành tích đột xuất,"]}, {"tu": "đơ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc p.). (thường dùng phụ sau t.). Có cảm giác như cứng ra, mất hẳn khả năng cử động, Tay mỗi quả, đơ ra hỏi lâu. Ngồi thắng đơ như pho tượng. Cổ ngay đơ, không cúi xuống được."]}, {"tu": "đỡ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cứng ra nhự không còn cảm giác, không còn cử động được. Zạnh quá, hai tay cứng đè: Mắt đờ ra vì buẩn ngủ,"]}, {"tu": "đỡ đẫn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thải như mất hết khá năng phản ứng với các kích thích bên ngoài. Đổi mắt đò đẫn vì thiếu ngủ. Đở đẫn nh người mất hôn. đỡ I đg, 1 Giữ ở phía dưới cho khỏi rơi, khỏi đớ đản ngã. Trẻ mới tập âi, phải có người đồ: Đỡ người ếm ngồi dậy. Cột nhà đỡ lấy mái. Giá đề. 1 Đưa tay đón nhận cái được trân trọng hoặc vật nặng ở người khác, Hai tay đỡ lấy tặng phẩẩm. Chạy ra đỡ cái túi cho mẹ. 3 (kng.). Đỡ đẻ (nói tắt). Bác sĩ đã đỡ cho chị ta. Bà đã*. 4 Đón để ngăn lại cái có thể gây tổn thương, tổn thất cho mình, Đỡgqud đâm. Giỏi đỡ bóng. Làm bia đỡ đạn (@œ}. Đỡ đòn. 5 Giúp phân nào để giảm bớt khó khăn, lủng túng. Đỡ việc cho bố mẹ. Đỡ cho một tay. ˆ Nghỉ một lúc, để tôi làm đỡ cho. Nói đỡ lời \"người khác. 6 Giảm nhẹ, bớt đì phản nảo sự đau đớn, khó khăn, lúng túng. £Ăn vài miếng cho đỡ đói. Bệnh chưa đỡ chút nào. Đỡ một khoản chỉ tiêu. Sức khoẻ có đồ hơn trước."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(ph,). (dùng phụ sau đg.). Tạm, trong khi không có cách nào hơn. Ở đỡ nhà người quen vài hôm, Không có dao tốt, dùng đỡ con dao này cũng được."]}, {"tu": "đỡ đần", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giúp đỡ phần nảo trong sinh hoạt. Đi làm để đỡ đân cho gia đình. Dọn đẹp đỡ đần cha mẹ."]}, {"tu": "đỡ đầu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhận trách nhiệm quan tâm, giúp đỡ nhằm báo đảm cuộc sống hay sự phát triển bình thưởng. Xhân đỡ đâu trẻ mồ côi, Tổ lã thuật nồng nghiệp được nhà máy đỡ đầu.", "(dùng phụ sau ở., hạn chế trong một vải tổ hợp). Nhận trách nhiệm hướng dẫn một tín đồ Công giáo khi nhập đạo (từ dùng trong Công giáo). Cha đỡ đảu*. Mẹ đỡ đầu,"]}, {"tu": "đã đẻ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giúp đỡ việc sinh đẻ, khí cái thai lọt lòng. Làm nghệ đờ đã. đỡ vực đẹp. (¡d.). Như đỡ đẩn."]}, {"tu": "đớ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Có cảm giác như bị cứng lưỡi lại, không nói được. Đưới jí ngồi đớ ra, Đớ họng, không cãi vào đâu được."]}, {"tu": "đợ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giao cho sử dụng (bất động sản) một thời gian để vay tiền, nếu không trả được đúng hạn thì chịu mất (một hình thức bán ruộn g đất trong xã hội cũ). Đợ ruộng cho địa chủ. Ở đợ*."]}, {"tu": "đời", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng thời gian sống của một sinh vật. Già nứa đời người. Cuộc đời con tằm. Mới hai mươi tuổi đời. Nhỏ đời (nhớ suối đời).", "Cuộc sống, sự sống của con người. Yáu đời. Sự đổi đời,", "Xã hội loài người, thế gian. Sinh ra ở đội, Sống trên đời. Chết rồi mà tiếng còn để đời (để trên đời). Chuyện ngược đời (trái lš thường ở đời).", "(kết hợp hạn chế). Từ dùng trong Công giáo, đối lập với đạo, để gọi chung những người không theo Công giáo hoặc những việc ngoài đạo. Bén đạo, bên đời. Việc đời, việc đạo.", "Khoảng thời gian đải không xác định trong thời gian tồn tại tỏi chung của loài người. Chuyện đời xua. Để lại cho đời sau.", "Lớp người sống thành những thế hệ kế tiếp nhau. Đởi này sang đời khác. Hết đời cha đến đời con. Ái giàu ba họ, ai khó ba đời (tng.).", "Thời gian giữ ngôi vua; triểu đại, Đời nhà Lí. Đời vua Lê Thánh Tông.", "Khoảng thời gian hoạt động của con người trong một lĩnh vực nhất định. Đời làm báo, Đời học sinh.", "(kết hợp hạn chế, dùng trước chồng, vợ). Lần kết hôn (với người mả nay đã bỏ hoặc đã chết). Đã mớt đời chồng. Đời vợ trước không có con.", "(kng.). Khoảng thời gian sản xuất, dùng để chỉ kiểu, loại máy móc được sản xuất ở một giai đoạn, một thời điểm, đánh dấu một tiến bộ kĩ thuật nhất định. Xe đời", "(kiểu xe ra đời lắn đầu tiên vào năm 1982), Äáy đời mới nhất."]}, {"tu": "đời đời", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đời này tiếp đến đời khác; mãi mãi. Tình hữu nghị đời đời bẵn vững."]}, {"tu": "đời kiếp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.; ¡d.). Như đời thuở."]}, {"tu": "đời mới", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). (Máy móc) thể hệ mới nhất, thường được cải tiến hiện đại hơn. Máy lạnh đời mới. Xe ô tô đời mới. đời nào Tổ hợp dùng để phủ định dứt khoát điều mà người đối thoại cỏ vẽ nửa tin nửa ngờ, vả khẳng định là không thể xảy ra được vì vô lí; không bao giờ... đâu. Đời nào nó lại chịu bó tay,"]}, {"tu": "đời sống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Toản bộ nói chung những hiện tượng diễn ra ở cơ thể sinh vật trong suốt khoảng thời gian sống (nói tổng quát). Đởi sống cây lúa.", "Toàn bộ nói chung những hoạt động trong một lĩnh vực nào đó của con người, của xã hội. Đởi sống riêng. Đời sống tỉnh thân. Đời sống văn hoá.", "Toàn bộ nói chung những đi���u kiện sinh hoạt của con người, của xã hội. Đời sống có nhiễu khó khăn, Đời sống công nhắn. Những vấn đê đời sống.", "Lối sống chung của một tập thể, một xã hội. Đời sống xa hoa của vua chúa, Đời sống mới, đời thủa (ph.). x. đời thưở:"], "tham_chieu": {"xem": "đời thưở"}}, {"tu": "đời thuở", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Thời không xác định rõ, nhưng xa lắm trong quá khứ, hoặc đôi khi trong tương lai. Chuyện từ đời thuở nào. đời thuở nhà ai (kng.; dùng ở đầu câu). Tổ hợp biểu thị ý ngạc nhiên, hàm ÿ chẽ trách về điều cho là trái với lẽ thường ở đời, Đời thuở nhà ai, con lại măng bố."]}, {"tu": "đời thường", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Thuộc về cuộc sống hằng ngày, bình thường, không có gì khác thường hoặc phi thường, Sinh hoạt đời thường. Hết mơ mộng, trở lại với đời thường,"]}, {"tu": "đôi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần của bề mặt Trái Đất phân chia bởi hai vòng vĩ tuyến chọn lựa, Bê mặt Trái Đất được phân thành năm đới.", "Đởi địa lí (nói tắt).", "Đới địa chất (nói tất)."]}, {"tu": "đôi cầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần mặt câu nằm giữa hai mặt phẳng cắt song song với nhau."]}, {"tu": "đới địa chất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị địa tắng ứng với thời gian sinh tổn của một loài sinh vật nhất định. đới địa lí cv. đới địa lý d. Dải đất và biển chạy vòng quanh Trái Đất theo hướng vĩ tuyến, được quy định chủ yếu bởi lượng nhiệt nhận được của Mặt Trời và độ ẩm, có những đặc điểm địa lí hoặc khí hậu tương đối đồng nhất."], "tham_chieu": {"cung_viet": "đới địa lý d"}}, {"tu": "đợi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chờ ai hoặc cái gì mà biết hoặc tin là sẽ tới, sẽ có, sẽ xảy ta. Đến chỗ hẹn đợi PIgưỜI yêu. Đợi cho ngớt ma,"]}, {"tu": "đợi chờ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như chờ đội. đơm: 1 d. Đỏ đan bằng tre đặt ở chỗ nước chảy để đón bắt cá, Hóg. 1 Dùng đơm hoặc lờ để bắt cá. Đặt lở đơn cả. 2 (ph.; kng.). Bố trí sẵn để lừa bắt hoặc để đón đánh. Đơm chim. Phục sẵn bên đường để đơm toán lính địch."]}, {"tu": "đơm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nảy sinh ra từ trong cơ thể thực vật; như đêm (ng. 6; có sắc thái ph.). Đơm hoa kết trải. Cây đã đơm lả non."]}, {"tu": "đơm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cho thức ăn vào vật đựng. Đơm một bát đây. Đơm xôi ra đĩa. đơm, đạ. Khâu cho bộ phận phụ (như khuy, dải, v.v.) dinh liền vào quân áo. Đơm khuy."]}, {"tu": "đơm đặt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ba chuyện về người khác với dụng ý xấu (nói khái quát). Đơm đặt đủ điều. đơm đó ngọn tre Ví làm một việc hoàn toàn không thục tế, chỉ tốn công vô ích,"]}, {"tu": "đờm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất nước nhờn có lẫn tạp chất đo khí quản và phối bị bệnh thải ra. Khạc đờm. Người bệnh ho ra đờm có dính máu."]}, {"tu": "đơn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây cùng họ với cả phê, hoa thường có ống đải, mọc thành cụm ở đầu cảnh, một số loài được trồng làm cảnh vì có hoa đẹp."]}, {"tu": "đơn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây có nhiều loài khác nhan, thưởng là cây to hay cây nhỡ, một số có thể dùng để chữa bệnh đơn."]}, {"tu": "đơn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh nổi mẩn ngứa ngoài da (thường chỉ bệnh nối mày đay). Mì đơn."]}, {"tu": "đơn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Bệnh chân voi."]}, {"tu": "đơng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bản yêu cầu về việc riêng trình bày chính thức với tổ chức hoặc người có thẩm quyền. Đơn xin việc. Đệ đơn liện. Viết đơn tình nguyện.", "(thường nói đơn đặt hàng). Bản kê những hàng cắn mua, gửi chính thức cho nơi bán. Thanh toán đơn giản hoá theo đơn đặt hàng.", "Bản kê thuốc trị bệnh, thường có hướng dẫn cách sử dụng. Thầy thước cho đơn. Đơn thuốc."]}, {"tu": "đơn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cỏ cấu tạo chỉ gồm một thành phần. Chăn đơn (phân biệt với chăn có bông). Xã đøn* (phân biệt với xà kép). Đánh đơn\".", "(kết hợp hạn chế). (Cảnh gia đình) quá ít người. Xhà đơn người."]}, {"tu": "đơn âm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Đơn tiết."]}, {"tu": "đơn bạc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). 1 Mỏng manh, ít ôi. Cái phúc nhà ấy đơn bạc. 2 Không nhớ ơn nghĩa, không giữ được tình nghĩa trọn vẹn. Ăn ở đơn bạc."]}, {"tu": "đơn bản vị", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Chế độ tiền ‡€) chỉ lấy một hàng hoá tiển tệ (vàng hay bạc) làm vật ngang giá chung. đơn bào t, (Sinh vật) có cơ thể chỉ gồm một tế bào."]}, {"tu": "đơn bội", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chỉ có một nửa số nhiễm sắc thể của những tế bảo cơ thể bình thường."]}, {"tu": "đơn ca", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hát một người (một hình thức biểu diễn nghệ thuật), Diễn viên đơn ca."]}, {"tu": "đơn chất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất tạo thành chỉ bởi một nguyên tố. Sắt là một đơn chất,"]}, {"tu": "đơn chiếc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chỉ có một minh, không có đôi, Sống đơn chiếc.", "(Cảnh gia đình) có rất it người, không có ai để nương tựa, giúp đỡ nhau. Cảnh nhà đơn chiếc."]}, {"tu": "đơn côi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đơn độc, côi cút, không có người để nương tựa, bầu bạn. Tình người giúp cho trẻ mổ côi bớt đơm côi. Cuộc sống đơn côi."]}, {"tu": "đơn cử", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nêu riêng ra một vài việc làm dẫn chứng. Đơn cử một vài thí dụ."]}, {"tu": "đơn điệu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chỉ có một điệu, một giọng lặp đi lặp lại, nghe không hay, không hấp dẫn, 8đn nhạc đơn điệu. Tiếng hát nghe đơn điệu quá.", "Ít thay đối, lập đi lặp lại cùng một kiểu, gây cảm giác buồn chán. Động tác đơn điệu. Cuộc sống đơn điệu,"]}, {"tu": "đơn độc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chỉ có một mỉnh, không cùng với người khác, cái khác. Sổng đơn độc, không có bạn bà. Chí áp dụng đơn độc một biện pháp lĩ thuật. k"]}, {"tu": "đơn giá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giá quy định cho một đớn vị công việc hoặc sản phẩm."]}, {"tu": "đơn giản I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không có nhiều thành phần hoặc nhiều mật, không phức tạp, rắc tối. Phép rính đơn giản, Vấn để không thể giải quyết một cách đơm giản. II đẹ. (kết hợp hạn chế). Như đơn gián hoá. Đơn giản tổ chức cho đỡ công kênh."]}, {"tu": "đơn giản hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho trở nên đơn giản. đơn lập Đơm giản hoá vấn đả."]}, {"tu": "đơn lập", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Ngôn ngữ) có quan hệ giữa các từ được biếu thị không phải bằng các phụ tố chứa trong bản thân từ, mà bằng những phương tiện nằm ngoài từ, như trật tự từ, hư từ. Tiếng Việt là một ngôn ngữ thuộc loại hình đơn lập."]}, {"tu": "đơn lẽ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Riêng lẻ, không phổ biến, Xiững hiện tượng đơn lá. Hành động cá nhân đơn lẻ, Tì từng cuốn sách đơn lẻ,", "Lê loi, đơn chiếc. Cùng cảnh đơm lẻ. Họ đã nên đôi lửa, không còn đơn lẻ nữa."]}, {"tu": "đơn nguyên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị của ngôi nhà ở nhiều tảng, gồm nhiều căn hộ liền với nhau, thưởng sử dụng chung một cầu thang. Xgới nhà cao trắng có hai Âơn nguyên. đơn nguyên; đ, x. đon tử, đơn nhất t, 1 (¡d.). Có cấu tạo chỉ gồm có một thành phần. 2 Có tính chất riêng lẻ, xác định trong không gian và thời gian; trái với phố biển. Quan hệ giữa cái đơn nhất và cải phổ biển,"], "tham_chieu": {"xem": "đon tử"}}, {"tu": "đơn phương", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tính chất của riêng một bên, không có sự thoả thuận hoặc sự tham gia của bên kia, phân biệt với song phương, Đơn phương rút quán. đơn sai (. (cũ). Không giữ đúng như lời, thiếu trung thực. Ăn nói đơn sai."]}, {"tu": "đơn sắc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Ánh sáng hay bức xạ) chỉ có một màu xác định. Ảnh sảng đơn sắc."]}, {"tu": "đơn sơ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đơn giản và sơ sài. Nhà của đơn sơ. Buối lễ tổ chức quá đơn so:"]}, {"tu": "đơn thuần", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hoản toàn chỉ có một mặt nào đó. Quan điểm kinh doanh đơn thuần."]}, {"tu": "đơn thức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Biểu thức đại số chỉ chứa phép nhân và phép luỹ thừa đối với các chữ. 6zx` là đon thức. + + y) không phải là đơn thức. đơn thương độc mã Chỉ có một ngọn giáo, một con ngựa; ví tỉnh thế phải làm việc hoặc đấu tranh đơn độc, không có ai giúp sức. Chiến đấu đơn thương độc mã,"]}, {"tu": "đơn tiết", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Từ) chỉ gồm một âm tiết. “Nä”, “4”, \"vi\" là những từ đơn tiết.", "(Ngôn ngữ) có hầu hết hoặc phần rất lớn từ là đơn tiết, đơn tỉnh thể d, Khối chất rắn có cấu trúc tỉnh thể đồng nhất trên toàn bộ.:"]}, {"tu": "đơn tính", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Hoa) chỉ có nhị đực mà không có rthị cái hay ngược lại."]}, {"tu": "đơn trị", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Hàm số) có đặc điểm là tương ứng ˆ với mỗi giá trị của biển số chỉ nhận một giá trị duy nhất. Hàm số đơn trị."]}, {"tu": "đơn từ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn yêu cầu (nói khái quát). Giải quyết các đơn từ khiếu nại."]}, {"tu": "đơn tử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Yếu tố giản đơn nhất của sự vật, không thể phân chia được nữa, theo triết học duy tâm."]}, {"tu": "đơn tử diệp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. một lá mắm."], "tham_chieu": {"xem": "một lá mắm"}}, {"tu": "đơn vị", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Yếu tố mà tập hợp làm thành một chỉnh thể, nỏi trong mối quan hệ với chỉnh thể ấy. Đơn vị từ vựng của ngôn ngữ.", "Vật riêng lẻ coi như không có gì khác những vật riêng lẻ khác, trong một tập hợp gồm những vật cùng loại, ủng để đếm, để tính toán. Tính giá thành mỗi đơn vị sản phẩm.", "Đơn vị đo lường (nói tắt. Đon vị ` độ dài là mét,", "Tổ chức bộ phận trong một hệ thống tổ chức nào đó. X4 là đơn vị hành chỉnh cơ sở.", "Bộ phận lực lượng vũ trang được biên chế theo quy định. Đơn vị phỏng không. Chiến Sĩ cùng một đơn vị."]}, {"tu": "đơn vị đo lường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đại lượng chọn làm chuẩn, mang trị số Ì, để so sánh sau khi đo các đại lượng cùng loại. Đơn vị đo lường hợp pháp (dùng thống nhất trong cả nước, theo quy định của nhà nước)."]}, {"tu": "đơn vị học trình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. học trinh. đơn vị tiễn tệ d, Đồng tiền của một nước do nhả nước đặt tên gọi và có thể quy định cho nó một trọng lượng kim loại quý (vàng hay bạc) nhất định làm tiêu chuẩn đo lường (tiêu chuẩn giá cả). đờn (ph.). x. đàn,"], "tham_chieu": {"xem": "học trinh"}}, {"tu": "đớn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Thóc, gạo) bị gãy, vỡ nhiều khi giã hoặc xay. Gạo đón. Thóc xay bị đón nát."]}, {"tu": "đớn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Rất hèn, đáng khinh,"]}, {"tu": "đớn đau", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như đau đón."]}, {"tu": "đón hàn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hèn đến mức tỏ ra không có chút bản lĩnh, rất đáng khinh. Ti cách đớn hẻn."]}, {"tu": "đớp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Há miệng ngoạm nhanh lấy. Cá đớp mới. Bị chỏ đóp vào chân. đớt !. (thường dùng trong tổ hợp nói đớt)., (Cách nói) không binh thường, không phát âm được một số âm do lưỡi bị tật. Có đát nói đớt từ nh."]}, {"tu": "đợt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phản nhô ra hoặc nổi lên ít nhiều đều đạn giữa các phần khác kế tiếp nhau. Sóng dâng hết đợt này sang đợt khác. Núi xếp thành nhiều đợt.", "Từ dùng để chỉ từng đơn vị hiện tượng hoặc sự việc diễn ra thành những: lượt kế tiếp nhau một cách it nhiều đều đặn. Giữa hai đọt gió mùa. Đợt nghĩa vụ quân sự. ĐT (Số) điện thoại, viết tắt. đu I đẹ. Di động thân thể lơ lửng trong khoảng không, chỉ với điểm tựa ở bàn tay, Nắm lấy cảnh cây đu lên. Chống tay lên miệng hổ đu người xuống."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ chơi gồm một thanh ngang treo bằng hai sợi dây để người đứng lên nhún cho đưa đi đưa lại. Đảnh đụ*. Chơi đu. 35I"]}, {"tu": "đu bay", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tiết mục xiếc biểu diễn nhào lộn trên không giữa khoảng cách hai dàn đu (một đu cái và một đu con) đặt ở hai bên sân khấu, cao sát vòm rạp. Biểu diễn đu bay,"]}, {"tu": "đu đủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân cột, cuống lá đài, rỗng, hoa đực hoa cái riêng gốc, quá dùng để ăn hoặc để lấy nhựa làm thuốc.:"]}, {"tu": "du đủ tía", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(ph.). Thâu dắn."]}, {"tu": "đu đưa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa qua đưa lại một cách nhẹ nhàng, lơ lửng. Chiếc nói đu đưa. Quả bưởi âu đưa trước gió."]}, {"tu": "đu quay", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ chơi gồm một giản các thanh vật liệu cứng đan chéo nhan qua một tâm, đầu cé gắn chỗ ngồi, quay quanh một trục. Ngồi đu quay. Chơi ẩu quay. “đu-ra” x. dưa. đù đà đủ đờ L x. đử đờ (láy). đù đờ (. Có vẻ chậm chạp, không tính nhanh trong hành động. Làm đủ đờ thế thì bao giờ xong. /I Láy: đã đã đủ đờ (ý mức độ nhiễu). đù mẹ Biến âm của đ¿ mẹ (tiếng chứi tục tĩu),"], "tham_chieu": {"xem": "dưa"}}, {"tu": "đủ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hay đg.). 1 Có số lượng hoặc mức độ đáp ửng được yêu cầu, không ít hơn, cũng không nhiều hơn. Trả đú tiền. Đủ sức làm. Nói vừa đủ nghe. Làm đủ ăn. 2 Có tất cả trong phạm vì có thể có, không thiếu. Khách đã đến đủ. Hàng có đủ kiểu, đủ loại. Hạch sách đủ điêu. Tháng âm lịch đủ (có 30 ngày)."]}, {"tu": "đủ lông đủ cánh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Khôn lớn, trưởng thành, đủ sức lực và khả năng tự lo liệu."]}, {"tu": "đú", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thợt.; id.}. Đùa giỡn thô lỗ,"]}, {"tu": "đũ đa đú đốn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. đ¿ đơn (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "đ"}}, {"tu": "đú đớn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Đùa cợt không đứng đắn, thường giữa nam và nữ. // Láy: đú đa đú đón (ý mức độ nhiều). đú mỡ đẹ. (thạt.). Như rứng mỡ."]}, {"tu": "đụ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.; thet.). Giao cấu (chỉ nói về người). đụ mẹ (ph.). Tiếng chửi tục fu."]}, {"tu": "đua", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tìm cách giành nhau phần thắng trong cuộc thi có nhiễu người tham gia. Đua xe đạp. Trường đua ngựa. Đua sức, đua tài. Chạy đụa với thời gian (b.).", "Làm theo nhau, không ai chịu kém ai. Đua nhau ăn diện."]}, {"tu": "đua", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cho chòi ra ngoài. Đưa thêm một mái vấy, đua chen đẹg. Tìm cách giảnh với nhau phần được, phần hơn trong những hoạt động có rất đông người tham gia. Đưa chen với đời. đua đòi đẹ. 1 Bắt chước trong việc phô trương về hình thức, không muốn thua kém ai. Đưa đòi an mặc. Đua đòi chúng bạn mà sinh hư. 2 (1d). đục Theo cho kịp, không chịu để thua kém. Cũng phải đua đòi với các tổ bạn. đua tranh ág. Ra sức trổ tải để giành phần hơn, phần thắng, Cuộc đua ranh."]}, {"tu": "đùa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm hoặc nói điều gì để cho vui, không phải là thật, Nói mửa đùa nửa thật. Không phải chuyện đùa."]}, {"tu": "đùa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho xảo trộn lên. Dùng cảo có đùa sục bùn ở ruộng bèo. Bón xong, đùa qua cho phân trộn đều với đất.", "Làm cho những vật tời dồn về một phia. Xhod nước đùa bèo. Giỏ đùa lá khô vào một góc sân."]}, {"tu": "đùa bỡn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đùa vui một cách không nghiêm chỉnh (nói khái quát). Tính hay đùa bốn. Giọng đùa bõn. đùa cợt đẹ, Đùa trêu một cách không nghiệm chỉnh, không đứng đắn (nỏi khát quát). Buóng/Z lời đùa cọt."]}, {"tu": "đùa giữn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Đùa chơi cho vai (nói khái quát). Đám trẻ đùa giõn trước sân."]}, {"tu": "đùa nghịch", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như chơi đùa. Trẻ con đùa nghịch suốt ngày. đùa với lửa Như chơi với lửa."]}, {"tu": "đũa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng để và cơm và gắp thức ăn, hình que tròn và nhẫn, ghép thành từng đồi. So đùa. Gắp một đũa rau.", "(kng.). Nan hoa. Đũa xe đạp."]}, {"tu": "đũa bếp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Đũa cả."]}, {"tu": "đũa cả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đũa to và dẹp, dùng để xởi cơm hoặc để nấu nướng trong bếp. đũa mốc chòi mâm son Ví trường hợp thân phận hèn kém mà muốn vươn lên địa vị cao sang (hàm ý coi khinh)."]}, {"tu": "đúc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chế tạo bằng cách đổ chất nóng chảy hoặc vật liệu lồng vào khuôn, rồi để cho rắn cứng lại. Đúc chuông đồng. Đúc tượng thạch cao. Bêtâng đúc sẵn. Giống nhau như đúc.", "(kết hợp hạn chế). Nấu cho cô đặc lại. Đúc hai nước thuốc làm một.", "Tạo ra trên cơ sở chọn lọc và kết hợp thành khối chặt chẽ những phần tỉnh tuý nhất. Đúc thành lí luận. Kình nghiệm của bao đời được đúc lại trong tục ngũ, ngạn ngữ."]}, {"tu": "đúc kết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tổng hợp những điều chỉ tiết có tính chất chung nhất, trinh bảy thành những điều khái quát. Kinh nghiệm đã được đúc kết thành lí luận."]}, {"tu": "đúc rút", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chọn rút ra từ nhiều yếu tố cái nội dung trọng yếu và tập hợp lại. Đúc rút kinh nghiệm. Bài học đúc rút được từ cuộc sống. đục: I đ. Dụng cụ gồm một thanh thép, đầu có lưỡi sắc, và một chuôi cảm, dùng để tạo thành đục những chỗ lõm hoặc những lỗ trên các vật rắn như gỗ, đá, kim loại. Hđg. Í Tạo thành những chỗ lõm hoặc những lỗ trên các vật rắn như gỗ, đá, kim loại bằng tác dụng của sức đập trên cái đục. Đực đá, Đục mộng bản. Đục tượng. 2 (Sâu mọt) làm cho rỗng bên trong bằng cách ăn dần. S$4z đực thân lúa. Tấm gỗ bị mối đục ruỗng. 3 (¡d.). Như đục khoér (ng. 2)."]}, {"tu": "đục", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có nhiều gợn nhỏ vần lên làm cho mờ, không trong suốt. Aước đạc. Mặt thuỷ tỉnh hơi đục. Đục thuỷ tỉnh thể (tình trạng thuỷ tính thể bị mất tính trong sáng, làm suy giảm thị lực), Chết trong hơn sống đục (b.).", "(Âm thanh) trầm Và náng, không thanh, không trong trẻo. Giọng đực. // Láy: đùng đục (ý mức độ iÒ."]}, {"tu": "đục khoét", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho ruỗng nát, hư hỏng, Pì trùng lao đục khoét lá phổi.", "Bòn rút của cải, dựa vào quyền thế của mình. Đực khoát của đân."]}, {"tu": "đục ngầu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất đục, nối rõ lên nhiều gợn vẩn. Nước sông đục ngẫu. Đôi mắt đực ngầu vì giản đữ. đục nước béo cỏ Ví tình thế lộn xộn chỉ có lợi cho bọn đầu cơ trục lợi."]}, {"tu": "đuềnh đoàng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(d.). Chẳng chủ ý đến việc KỈ hơi đoảng. Con người đuênh đoảng, nói trước quên sau. đuểnh đoảng x. đếnh đoảng."], "tham_chieu": {"xem": "đếnh đoảng"}}, {"tu": "đui", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Mù. Giđ đưi giá điếc*."]}, {"tu": "đui đèn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận để gìt chặt bóng đèn điện và bảo đầm việc tiếp điện cho đèn."]}, {"tu": "đul mù", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Mù (nói khái quát)."]}, {"tu": "đùi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần của chỉ dưới từ háng đến đầu gối.", "Đùi của gà, vịt đã giết thịt.", "Bộ phận xe đạp nối bản đạp với trục giữa."]}, {"tu": "đũi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tơ thô kéo bằng tơ gốc và áo nhộng. Kéo đũi.", "Hàng dệt bằng đũi. Quản đãi,"]}, {"tu": "đũi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giá có nhiều tầng, thường dùng để đặt nong lên trên. Đỡi tẰm này có tắm nong. “đum-đum” x. đạn dưmdum."], "tham_chieu": {"xem": "đạn dưmdum"}}, {"tu": "đùm I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bọc tạm và buộc túm lại. Đừm xi bằng lá chuối. Lá lành đùm lá rách (tng.)."]}, {"tu": "TI", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bọc nhỏ được buộc túm lại. À⁄ó? đùm cơm nếp."]}, {"tu": "đủm bọc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giúp đỡ và che chớ với tất cả tỉnh thương. Đưm bọc nhau trong cơn hoạn nạn."]}, {"tu": "đùm túm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Gói, bọc lại một cách không gọn gảng. Vội quá, chỉ kịp đàm tảm một ít quần áo mang theo. đumđum x. đạn đưưndưmm."], "tham_chieu": {"xem": "đạn đưưndưmm"}}, {"tu": "đun", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đẩy cho đi chuyển (thường nói về xe cộ). Đưn xe bò, Làm việc đưn than (đun goòng chớ than) ở mở, đun; đg, 1 Đưa từ bên ngoải vào bếp lửa, đốt để nấu nướng, #ww củi vào bếp. 2 Làm cho nóng, cho sôi, bằng lửa, điện. Đưn nước. Đun than (đun bằng than). Đun báp điện. đun đẩy đạ. Đẩy qua đẩy lại cho nhau, không muốn nhận về mình, 7»ấy việc khó, đun đẩy cho người khác."]}, {"tu": "đun nấu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đun bếp để nấu nướng (nói khái quát),"]}, {"tu": "dùn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đẩy hoặc bị đẩy từ bên trong, bên dưới cho hiện ra. Đất do giun và mối đùn lên. Mây từ chân trời đùn lên đen nghị.", "(kng,), Đẩy cho người khác, do ngai mà không muốn nhận về mình. Việc đễ thì tranh lấy, việc khó thì đừn cho người, Đùn việc."]}, {"tu": "đùn đẩy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Đùn cho người khác, không muốn nhận về mình. Gặp việc khó là đừn 4â, Đừn đây nhau không ai chịu làm."]}, {"tu": "dụn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khối vật rời được chất cao lên. Đựn cát. To như cái đụn rạ. Một đụn khỏi bốc lên."]}, {"tu": "đung đưa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chao đi chao lại một cách nhẹ nhàng trong khoảng không. Cảnh hoa đung đưa trước gió. Chiếc vồng đưng đụa."]}, {"tu": "đùng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng nổ to, gọn và đanh, như tiếng súng, tiếng pháo. Pháo nổ đùng. Sấm sét đùng đùng."]}, {"tu": "đùng đỉnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thuộc họ đừa, mọc thành khóm, bẹ lá có sợi dùng để khâu nón."]}, {"tu": "đùng đoàng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng nổ của súng từ nhiều hướng và to nhỏ khác nhau. Sứng nổ đùng đoàng tứ phía."]}, {"tu": "đùng đục", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. đực; (láy). l"], "tham_chieu": {"xem": "đực"}}, {"tu": "đùng đùng", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Một cách mạnh mẽ, đữ dội. Ngọn lửa gặp giỏ to, bốc chảy đừng đùng. Đùng đừng nối giận.", "(kng.). Một cách hết sức đột ngột, không ai có thế ngờ tới. Sau đám cưới ít ngày, đùng đùng xin lì đị. dùng một cái (kng.). Thình lình, không ai có thể ngờ tới, Đừng một cải, nó bỏ nhà ra ẩi."]}, {"tu": "đủng đa đủng đỉnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. đứng đính, (láy), đủng đỉnh; (ph.). x. đừng đình."], "tham_chieu": {"xem": "đứng đính"}}, {"tu": "đúng đỉnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thong thả trong từng động tác, từng cử chỉ, tö ra không vội. Dạo chơi đẳng đỉnh từng bước một. Đừng đỉnh trả lời. Đúng đỉnh như chỉnh trôi sông (tng.). // Láy: đẳng đa đúng đứnh (ÿ nhấn mạnh),"]}, {"tu": "đũng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ góc nối liên nhau giữa hai ống quản. Mặc quần xé đũng."]}, {"tu": "đúng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Phù hợp với cải hoặc điểu có thật, không khác chút nào. Khai đúng sự thật. Chép “ưng nguyên văn. Đoán đúng.", "Như con số hoặc thời gian nêu ra, không hơn không kém, không sai chút nào. ố giờ đúng. Tính đến nay vừa đứng một năm. Về đúng vào dịp Tết.", "Phù hợp với yêu cầu khách quan, phải thế nảo thi như thế ấy, Đồng hô chạy rất đúng. Đi đúng đường. Xứ sự đúng. Phân biệt phải trái, đúng sai.", "Phù hợp với phép tắc, với những điều quy định. Viết đứng: chính tả. Đúng quy cách. Đúng hẹn (đúng như đã hẹn)."]}, {"tu": "đúng đắn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Phù hợp với thực tế, quy luật, lẽ phải, đạo lí, không cỏ gì sai. Quan điểm đúng đắn. Nhận thức vấn đê đung đắn. Giải quyết một cách đúng đắn. đúng mức t, Vừa phải, phủ hợp với yêu cẩu khách quan, không quá đáng (thường nói về sự đánh giá, khen chê). Phê bình đúng mức."]}, {"tu": "đúng mực", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đúng đắn, theo đúng khuôn phép trong cách cư xử. Ấn ở đúng mực. Quan hệ với mọi người đúng mực. dụng: đẹ. I Có chỗ sát chạm vào nhau do dời chỗ. Hai xe đụng nhau. Đụng đầu vào cánh cửa. 2 (ph.). Gặp phải một cách bất ngờ. Đựng giặc. Đi giữa Âường đụng mua. Vừa ra khỏi làng thị đụng con sông. Trong ba ngày, đụng hai trận (đụng độ hai trận). 3 (ph.; kng.). Lấy làm vợ chồng. Chị ấy đụng anh ấy đã hai năm rồi. 4 (ph.). Động đến người nào đó, việc gì đó. C4w hỏi đụng đến mội vấn đề phúc tạp."]}, {"tu": "đụng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Chung nhau, mỗi người một phần, để tổ chức ăn uống. 8a nhà đựng một con lợn. Ăn đụng."]}, {"tu": "đụng chạm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chạm vào (nói khái quát). Tránh đụng chạm vào vết thương.", "Xung đột nhỏ. Cuộc đụng chạm với trinh sát địch. Ngại đựng chạm trong quan hệ với người khác.", "(ph.). Động chạm."]}, {"tu": "đụng đầu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gặp và phải đương đâu, đối phó. Đừng đâu với khó khăn, Cuộc đụng đầu giữa hai lực lượng đối địch."]}, {"tu": "đụng độ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Lực lượng vũ trang đối địch) gặp và giao chiến. 7rận đụng độ de liệt."]}, {"tu": "đuốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật thường cảm tay, có chất đễ cháy, dũng để đốt sáng. Bá đưốc. Đốt đuốc đi đêm. đuôc hoa d, (cũ; vch.), Cây nến thắp trong phỏng cưới đêm tân hôn."]}, {"tu": "đuốc tuệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bó đuốc soi sáng tâm hồn, theo đạo Phật."]}, {"tu": "đuôi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phân của cơ thể nhiều động vật có đút lót xương sống, kéo đải từ cuối cột sống cho đến quá hậu mön. Đuôi con rắn. Đuôi ngựa.", "Phần cơ thể ở phia sau cùng, đối lập với đầu của một số động vật, Đuôi cá. Đuôi tóm.", "Túm lông đài ở cuối thân loải chim. Đuôi chm. Đuôi gà.", "Phản cuối, đổi lập với phần đầu. Đuôi thuyên. Xe nổi đuôi nhau chạy. Kể chuyện có đâu có đuôi."]}, {"tu": "đuôi gà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dải tóc để trần thòng ra phía sau (tựa như đuôi con gả) ở đầu người phụ nữ có tóc cuộn vào trong khăn và vấn thành một cái vòng quanh đầu (một kiểu vấn tóc của phụ nữ thời trước)."]}, {"tu": "đuôi sam", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dải tóc tết dài (tựa như đuôi con Sam) của phụ nữ, thường buông xuống sau gáy. Tóc tết đuôi sam."]}, {"tu": "đuôi từ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phản cuổi của tử, sau thân từ, có khả năng biến đổi vẻ hình thức để biểu thị quan hệ ngữ pháp trong các ngôn ngữ biến hình."]}, {"tu": "đuổi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Theo gấp cho kịp kẻ đi trước. Đưới bắt kẻ gian. Đuổi kịp xe trước.", "Bắt phải rời khỏi, không cho ở lại, Đuối gà ăn thóc. Bị đuối học (không cho học tiếp). Đưới nhà (bắt phải đi nơi khác ở)."]}, {"tu": "đuổi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["ï Kém đến mức phải cố gắng lắm mới có thể đạt yêu cầu. Sức học đuổi. Nói được một lúc thì đuổi hơi. Đuối lí, đành ngôi im. 2 (ng; kết hợp hạn chế). Ở tình trạng kiệt h��t sức vì bị ngạt thở dưới nước; ở tỉnh trạng chết đuối. Cấp cứu người bị đuối. Phao cứu đuối. 3 (Cân) thiểu một tỉ lệ nhỏ của khối lượng, nhưng không tỉnh; hơi non. ố lạng đuối."]}, {"tu": "đuồn đuỗn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. đun (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "đun"}}, {"tu": "đuồn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I (Mật) đờ, ngày. Mi đuỗn ra. 2 (dùng"]}, {"tu": "phụ sau", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": [", hạn chế trong một số tổ hợp). Có dáng thẳng, đài với vẻ cứng đờ, không đẹp. Đài đuồn *. / Lây: đuồn đuỗn (ý nhấn mạnh)."]}, {"tu": "đúp 1", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Lưu ban, Đáp lớp sảu."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Vải) có khổ rộng gấp đôi bình thường. V2¡ khổ đúp. Một mét đúp (một mắt vải khổ đúp)."]}, {"tu": "đụp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vá, đắp miếng nọ chồng lên miếng kia thành nhiều lớp. Quản đựụp, vá nhiều chế. Chiếc áo vả chẳng vá đụp.", "(cũ; kết hợp hạn chế). Đỗ tú tài bổn khoa, không đỗ được cử nhân (hàm ý coi thường). (Ông tứ đựp. đura x, đưa."]}, {"tu": "đút", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Cho vào bên trong miệng hoặc bên trong vật có lối thông ra ngoài hẹp, nhỏ. Ð⁄¿ com cho bé. Đút sách vào cặp. Tay đút túi quần. 2 Œng.). Đút lót (nói tắt). Đứi tiền. Ăn của đút."]}, {"tu": "đút lót", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Ngầm đưa tiển của cho kẻ có quyển thể để xin xỏ, nhờ vả; hổi lộ. Cậy Œ đút nút cục, đút lỏt mãi mới xong việc."]}, {"tu": "đút nút", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đút vật gì để nút, để bịt lễ, không cho chất lỏng chảy qua hoặc không cho âm thanh truyền qua. Đ nứt lỗ rò. Lấy bóng đút nút lỗ tai.", "(kng.). Nhét bừa rất nhiều vào một chỗ (nói về quần áo). Quản áo thay ra, cứ đút nút ở xó giường."]}, {"tu": "đút túi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thgt.). Lấy tiển của công làm của riêng."]}, {"tu": "đụt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ đan bằng tre đặt tiếp vào lưới ống (lưới đáy) để chứa cá đánh bắt được."]}, {"tu": "đụt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Trú. Đựt mưa dưới mái hiện."]}, {"tu": "đụt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Kém trí khôn và hèn yếu, dễ đàng chịu lép vẽ. Tại sao lúc ấy anh lại đụt đến thế? đuyra x. dưa. đừt. Như đờ, hoặc thử. Ngồi đừra. Miệt đứừ người."], "tham_chieu": {"xem": "dưa"}}, {"tu": "đứ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thgt.). Thẳng cứng ra, không còn khả năng cử động nữa. Chết đư."]}, {"tu": "đứ đừ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thgt.). Như đ¿(nhưng nghĩa mạnh hơn). Bị điện giật, chết ngay đứ đừ. Mệt đứ mệt đừ."]}, {"tu": "đưa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trao trực tiếp cho người khác. 7ói đã đưa số tiễn cho ông ấy. Đưa thư đến tận tay.", "Làm cho đến được người khác, cho người khác nhận được (thường nói về cái trừu tượng). Đưa tin cho bảo. Liếc mắt đưa tỉnh.", "Dẫn dắt, hướng dẫn, điều khiến, làm cho đi tới một nơi, đạt tới một đích nhất định. Đưa râu ra đồng. Đưa khách ải tham quan. Đưa bóng vào lưới. Đưa cuộc kháng chiến tới thắng lợi.", "Giơ ra để làm một việc gì. Đưa tay đỡ lấy đứa bé. Đưa chân đả quả bỏng. Đưa dao ra hăm doa. Đưa đầu chịu đòn.", "Sử dụng làm công cụ để đạt mục đích trong một việc làm nào đó; đem. Đưa rất cả công sức vào việc này. Đưa tiên ra mua chưộc.", "(kết hợp hạn chế). Trình bày cho mọi người biết nhằm mục đích nhất định. Các báo đã đưa tín. Đưa vấn để ra thảo luận. 7T Cùng đi với ai một đoạn đường trước lúc chia tay để biểu thị sự lưu luyến. Đưa khách ra đến tận cổng, Đưa bạn lên đường.", "Dẫn đến, tạo nên một kết quả nhất định. Chủ quan đưa đến thất bại.", "Chuyển động hoặc làm cho chuyển động qua lại, lui tới một cách nhẹ. Giá đưa cành trúc la đà... (cả.). Mắt nó c��� đưa qua đảo lại. Đưa võng ru em."]}, {"tu": "đưa cay", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Nhắm thức ăn trong khi uống rượu. Có rượu thì phải có món gì để ẩưa cay."]}, {"tu": "đưa đà", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Nói những lời để vào chuyện, để cho câu chuyện được tiếp nhận thuận lợi. Nới đua đả vài câu."]}, {"tu": "đưa đám", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dự đám tang, tiễn đưa và vĩnh biệt người chết. Bộ mặt đưa đảm (b.; buồn râu lặng lẽ)."]}, {"tu": "đưa đẩy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Chuyến động hoặc làm cho chuyển động qua lại nhẹ nhàng. Ngọn tre đưa đấy theo làn gió. 2 Nói những lời chỉ nhằm để cho câu chuyện diễn ra dễ đảng, tự nhiên, chứ thật ra không có ý nghĩa gì về nội dung. Nói đưa đấy mấy câu theo phép lịch sự."]}, {"tu": "đưa đón", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["L Đưa và đón (nỏi khải quát); tiếp đãi. Đi đến đâu cũng được đưa đón chủ đảo. 2 Nói khéo để lấy lòng, không thật. Ăn nói đua đón, lựa chiêu."]}, {"tu": "đưa ma", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Đưa đám."]}, {"tu": "đưa mắt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Liếc mắt ra hiệu hoặc chuyển cái nhìn về phía khác. Đưa mắt báo thôi. Đưa mắt nhìn chỗ khác."]}, {"tu": "đưa tiễn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Như tiển đưa."]}, {"tu": "đứa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ dùng để chỉ từng cả nhân trẻ em. Đứa bé mới lọt lòng. Đứa con út,", "(kng.). Từ dùng để chỉ từng cá nhân người còn trẻ, thuộc hàng dưới hoặc ngang hàng, với ý thân mật hoặc coi thường. Đứa em trai. Mẩy đứa bạn cùng lớp. Thà rằng chẳng biết thì thôi, Biết ra mỗi đứa mỗi nơi thêm buồn (cd.).", "Từ dùng để chỉ từng cá nhân người thuộc hạng bị coi khinh. Đưa tiểu nhân. Đứa nào dám nói thể?"]}, {"tu": "đứa ở", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù). Đây tở trong gia đình; người ở (hàm ý coi khinh)."]}, {"tu": "đức I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cái biểu hiện tốt đẹp của đạo lỉ trong tỉnh nết, tư cách, hảnh động của con người. Vừa có tài, vừa có đức.", "Tính tốt, hợp với đạo lí; đức tỉnh (nói tắt). Đức khiêm tốn, giản dị. Cải đức chịu thương chịu khó.", "Điều tốt lành đo ăn ở có đạo đức để lại cho con cháu đời sau, theo một quan niệm duy tâm. Nhờ đức ông bà để lại. Cây xanh thì lá cũng xanh, Cha mẹ hiển lành để đức cho cơn (cả.).", "(cũ; kết hợp hạn chế). Ân huệ của người trên đối với người dưới. Đức cù lao (công ơn nuôi dạy khó nhọc của cha mẹ),"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thường viết hoa). (cð). Từ dùng đất trước d. chỉ thần thánh hoặc người có địa vị cao quý trong xã hội phong kiến để tỏ ý tôn kính khi nói đến. Đức Thánh Trần (Trần Hưng Đạo). Đức Phật Như Lai. Đức Chúa Trời. Đức vua. Đức ông (hoàng tử)."]}, {"tu": "đức cha", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giảm mục (theo cách gọi tôn kính của những người theo Công giáo)."]}, {"tu": "đức dục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự giảo dục về mặt đạo đức. Coi trọng đức dục."]}, {"tu": "đức độ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đạo đức và lòng độ lượng làm cho người ta mến phục."]}, {"tu": "đức giám", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Như đức cha."]}, {"tu": "đức hạnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đạo đức và tính nết tốt (thưởng chỉ dùng để nói về phụ nữ), Người đàn bà đức hạnh."]}, {"tu": "đức ông chồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Người chồng, gọi với ý mỉa mai hoặc đùa cọt,"]}, {"tu": "đức tin", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Niềm tin thiêng liêng của người có tôn giáo vào Chúa, vào thánh thần."]}, {"tu": "đức tính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tỉnh tốt, hợp với đạo lí làm người."]}, {"tu": "đức trị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chế độ quản lí nhà nước, quản lí xã hội và điều hành các quan hệ xã hội dựa trên cơ” sở các nguyên tắc đạo đức; trái với pháp ?‡."]}, {"tu": "đực", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Động vật) thuộc về giống có cơ quan sinh ra tỉnh trùng. Ủợn đực. Ong đực.", "(Hoa) chỉ có nhị đực, không có nhị cái; hoặc (cây) chỉ có hoa như thế. Hoa mướp đực. ÐĐu đủ đực. đực; (. (thgt; kết hợp hạn chế). Ngây, đờ, không còn biết mình phải làm gì, Chẳng biểt nói sao, cứ đứng đực ra như phống. Ngôi đực mặt."]}, {"tu": "đực rựa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.; thợt.). Đàn ông, con trai (hảm ý đùa). Ở đây toàn là dân đực rụa."]}, {"tu": "đưng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cói mọc ở vùng lầy, lá dùng lợp nhà. Mái đưng."]}, {"tu": "đừng I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng có kèm ÿ phú định). Tự ngăn minh không làm việc gì đó, không đề cho việc gì đó điễn ra. Cáy muốn lặng, gió chẳng đừng (tng.). Không đừng được, nên phải nói."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(hưởng dùng phụ trước đg.). 1 Từ biểu thị ÿ khuyên ngăn, bảo không nên, Đừng kết luận vội vàng. Đừng ai nghĩ oan cho nó. 2 Từ biểu thị ý phủ định đối với điều người nói mong không Xây ra. Mong trời đừng mưa. Xin đừng ai hiểu lâm tôi. Đừng có gì bất thường, thì vài hôm nữa SẼ Xong. đừng có trách (thường nói /lbì đừng có trách). (ng.; dùng ở cuối câu). Tổ hợp biểu thị sự cảnh cáo sẽ có điều không hay, nếu như dám làm hoặc cử làm điều vừa được nói đến. Dám mưa như thế, ốm đừng có trách. Mày mà còn trốn học nữa thì đừng cỏ trách. đứng; (ph.}. X. đấng,"]}, {"tu": "đứng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở tư thế thân thắng, chỉ có chân đặt trên mặt nền, chống đờ cả toàn thân; phân biệt với nằm, ngôi. Đứng lên, ngồi xuống.", "Ở vào một vị trí nào đó. Người đưng đầu nhà nước. Đứng về mội phe. Thái độ đứng trước cái sống, cái chết.", "(thường dùng trước ra). Tự đặt mình vào một vị trí, nhận lấy một trách nhiệm nào đó. Đứng ra dàn xếp vụ xung đột. Đứng ra bảo lãnh cho được tạm tha,", "Ò vào trạng thái ngừng chuyển động, phát triển. Đang ải, đứng lại. Đồng hồ đứng. Trời đứng giỏ. Chặn đứng bàn đứng tuổi tay tội ác. S Tôn tại, không bị đổ (thường dùng với nghĩa bóng). Chỉnh phú lập sau đảo chính chỉ đứng được mấy ngày. Quan điểm đỏ đứng vững được.", "(đùng trước máy). Điều khiển ở tư thể đứng. Công nhân đứng máy. Đứng một lúc năm máy.", "(hay 1.). (đùng trong một số tổ hợp, sau một từ khác). Có vị trí thẳng góc với mặt đất. Vách núi thẳng đứng như bức tưởng. Dốc dựng đứng. Tủ đưng,"]}, {"tu": "đứng bóng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Mặt trời) ở ngay đỉnh đầu, bóng in trên mật đất thu lại nhỏ nhất, ngắn nhất; thưởng chỉ khoảng thời gian giữa trưa. Trời gần đứng bóng rồi. Anh ấy cũng đã đứng bóng rồi (b.; đứng tuổi)."]}, {"tu": "đứng cái", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Lủa) ở vào giai đoạn đã ngừng đẻ nhánh, thân tá đứng thẳng và đang chuẩn bị lảm đòng.:"]}, {"tu": "đứng chân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đặt cơ sở hoạt động ổn định tại một nơi, một vùng nào đó (nói người tử nơi khác đến). Lấy vùng nông thôn này làm chỗ đứng chân. Đơn vị kinh doanh đã đứng vững chân trên địa bàn huyện."]}, {"tu": "đứng đăn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra chú ý đúng mức những gì cần được coi trọng trong quan hệ đối xử và có ý thức trách nhiệm về thái độ, hành vi của minh. Làm ăn đứng đắn, không dối trả. Tư cách đứnh đắn. Một người đứng đản, tin cậy được.", "Tỏ ra đúng mực trong quan hệ nam nữ, không có thái độ, hành vi suỗng sã hay mờ ám. Đứng đắn với phụ nữ."]}, {"tu": "đứng lớp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Giảng dạy trên lớp. Náng cao trình độ đứng lớp của giáo viên. Đảm bảo thời gian đứng lớp. đứng mũi chịư sảo Ví trường hợp phải gánh vác trách nhiệm nặng nẻ nhất trong một công việc chung. đứng núi này tröng núi nọ Ví thái độ không bằng lòng, không an tâm với công việc, hoàn cảnh hiện có, mà mơ tưởng đến cái khác tốt hơn (hàm ý phê phán)."]}, {"tu": "đứng số", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["ổn định về số phận, không cỏn long đong, vất vã nữa, theo quan niệm đuy tâm. đứng (sững) như trời trồng Đứng ngây ra bất đụng, vì bất ngờ bị chấn động mạnh mẽ về tỉnh thần."]}, {"tu": "đứng tên", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có danh nghĩa và tư cách chính thức để là người có quyền về cái gì đó hoặc chịu trách nhiệm về việc làm gì đó trước pháp luật. Của hiệu đứng tên ông A (do ông A đứng tên). Đứng tên kiện trước toà."]}, {"tu": "đứng tuổi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở tuổi không còn là trẻ nữa, nhưng CỤnE chựa phải đã là nhiều tuổi, chưa giả. Ä⁄2t người đừng tuổi. Tuy đứng tuổi nhưng tính tình còn trẻ."]}, {"tu": "đựng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chứa ớ trong lòng của đồ vật. Đựng nước tong chai. Hòm đựng quản áo. Thiếu đỏ đựng."]}, {"tu": "đước", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Cây cao mọc ở rùng nước mặn, hoa vàng, hạt nảy mắm ngay trên cây. được ï đợ. 1 Trở nên có một vật nào đó không phải của mình, đo tình cờ đưa lại, Được của rơi, trả lại cho người mất. Em được thì cho anh xin, Hay là em để làm tin trong nhà? (cd.). 2 Tiếp nhận, hưởng cái gì đó tốt lành đối với mình, Được tin vui. Được giải thưởng. Được lòng mọi người. Được tiếng thơm. Cầu được ước thấy (cầu mong, ao ước cái gì thi được ngay cái đó). 3 Hưởng điều kiện thuận lợi nảo đó cho hoạt động, cho sự phát triển, 7huyễn được giỏ tướt nhanh. Lúa được nắng đang chín rộ. Được đà. Được thể*. 4 Thắng trong một hoạt động nào đó có tranh nhau hơn thua; trải với ?È„ø. Được cuộc. Được kiện. Đấu hữu nghị, được hay thua không quan trọng. 5 Đạt kết quả của hoạt động. Lâm cho kì được. Đảm ruộng này được 10 tấn thóc là chắc chắn. 6 Có quyền, cỏ phép, có điểu kiện khách quan làm việc gì đó. Trẻ em đến tuổi được đi học. Không ai được vắng mặt. 7 (hay t.). (đùng trước d. số lượng), Đạt một mức nào đó về số lượng. Thêm năm trăm nữa là được một nghìn. Anh ấy vừa ra về được mười phát. Trẻ âã được một tháng. 8 (dùng trước một đg.). Từ biểu thị chủ thể là đối tượng của hoạt động coi là phù hợp lợi ích hoặc mong muốn của mình. Được khen thưởng. Vở kịch được hoan nghênh. Vấn đề cần được giải quyết. Ht. Đạt tiêu chuẩn, đạt yêu cầu, làm cho có thể hài lòng, có thể đồng ý. Có ấy được người, được nết. Loại chè này được nước. Bán được giá, Thế nào cũng được. Được! Ảnh cứ yên tâm."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng phụ sau đg.). Từ biểu thị việc vừa nói đến đã đạt kết quả. Chữa được cải máy. Nghe lõm bôm câu được câu chẳng.", "(dùng"]}, {"tu": "phụ sau", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["và một vải t.). Từ biểu thị điều vừa nói đến là cỏ khả năng thực hiện. Việc khó, nhưng làm được. Quả ăn được. Nó bằng thế nào được anh."]}, {"tu": "IV", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["(dùng liên sau đg.). Từ biểu thị ý nhấn mạnh sự may mắn, thuận lợi. Gặp được người tốt. Có được một số thành tích nhất định. Bệnh đã đỡ được phẩn nào.", "(dùng liên sau p. phủ định). Từ biếu thị ý giảm nhẹ sự phủ định, làm cho sự phủ định về điều có ý nghĩa tốt, tích cực trở thành bớt nặng nề. Người không được khoẻ. Chất lượng chưa được tốt lắm. được bữa nào xào bữa ấy (kng.). Ví tình trạng làm ra được bao nhiêu thì ăn tiêu ngay hết bấy nhiều, được chăng hay chớ (kng,). Ví lối làm việc thiếu trách nhiệm, không cố gắng, kết quả ra sao cũng mặc, được đẳng chản lân đẳng đấu Ví thải độ không biết điều, được người ta nhượng bộ phần nảo thi lại lấn tới, đòi hỏi phải tiếp tục nhượng bộ thêm nữa. được gi�� đẹ. Đạt giá cao, có phần lợi cho người bán. Trả được giá là bán. Mặt hàng đang được giá,"]}, {"tu": "được lòng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Được sự yêu mến, tin cậy của ai đó. Được lòng dân. Mất lòng trước, được lòng sau (tng.). được (một) cái (là) (kng.). Có được một mặt tốt cơ bản (bù cho những mặt khác nỏi chung có hạn chế, không được tốt). Chém chạp, nhưng được cái rất chịu khó. được mùa đẹg. Thu hoạch trong mùa được nhiều hơn bình thường. Năm nay thời tiết thuận lợi, nên được mùa. l"]}, {"tu": "được thể", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Có được ưu thế nào đó (càng hành động mạnh mẽ hơn, ráo riết hơn). Được thể càng làm giả.:"]}, {"tu": "được việc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Có khá năng làm nhanh, tốt những việc cụ thể hằng ngày được giao. Trồng là khù thể mà được việc.", "(dùng sau cho). Xong việc, yên việc, không còn phải lôi thôi, mất thì giờ. Nhận quách đi cho được việc. được voi đòi tiên Ví thái độ tham lam, được cải này tốt rồi, lại muốn cái khác nữa, tốt hơn."]}, {"tu": "đười ươi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khi lớn có hình dạng giống như người, có bộ lông mảu nâu rất dải. đượm I t, (Chất đốt chảy tốt, đều và lâu, Zỏ than cháy rất đượm. Cúi khô đượm lứa,"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Thấm sâu, đậm vào bên trong. Đượm mồ hội. Đượm tình quê hương. 2 Pha lẫn và như được ẩn giấu, bao hàm bên trdng một cải gì. Nụ cười đượm buồn. Câu chuyện đượm màu sắc thần bí."]}, {"tu": "đượm đà", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nồng nàn sâu sắc mà bản lâu; như đậm đà (ng, 2). Tình bạn ngày càng đượm đà.", "Có pha lẫn một cái gì sân đậm, Cáu chuyện cổ đượm đà phong vị dân gian."]}, {"tu": "đườn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(iđ.). (Nằm) dài và thắng đờ, có về mệt nhọc. Xằm đườn ra."]}, {"tu": "đườn đưỡn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. đưỡn (lảy)."], "tham_chieu": {"xem": "đưỡn"}}, {"tu": "đưỡn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(d.). Thẳng và cứng đờ. Đứng đưỡn ra như khúc gỗ. /! Láy: đườn đưỡn (ý nhấn mạnh)."]}, {"tu": "đương", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(vch.). Nhận lấy về mình để làm (nói về công việc, trách nhiệm to lớn, nặng nề), Nang lực kém, khó mà đương nối công việc. Đương việc nước.", "Chống cự với một lực lượng mạnh hơn; đương đâu. Đứ sức đương với một đại đội địch. đương; (ph.; cũ). x. đan. đương; (ph.). x. đang; đương cai (cũ; id.). x. đăng cai."], "tham_chieu": {"xem": "đan"}}, {"tu": "đương chức", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hiện đang giữ chức vụ; tại chức. Một bộ trưởng đương chức."]}, {"tu": "đương cục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(1d.). Nhà đương cục (nói tắt). đương cuộc (ph.). x. đương cục."], "tham_chieu": {"xem": "đương cục"}}, {"tu": "đương đại", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc về thời đại hiện nay. Nên văn học đương đại."]}, {"tu": "đương đầu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chống lại một cách trực diện (thường là với lực lượng mạnh hơn hẳn hoặc việc khó khăn, nặng nề quá sức). Đương đảầu với đội quân đông gấp bội. Dám đương đầu với mọi khó khăn."]}, {"tu": "đương kim", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dùng phụ trước d., trong một số tổ hợp). (Người đang giữ địa vị, chức vụ đứng đảu) hiện nay. Đương kim tống thống. Đương lim vô địch thế giới. đương lượng ở. Vật hoặc lượng bằng về trị số hoặc tương ứng về một phương điện nào đó với một vật hoặc một lượng khác, có thể thay thế cho vật nói sau đó hoặc dùng để biểu thị nó."]}, {"tu": "đương nhiệm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đương chức."]}, {"tu": "đương nhiên", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(có thể đùng làm phần phụ trong câu). Rð ràng là như vậy, ai cũng thừa nhận. Trong đấu tranh cách mạng, ��ương nhiên có hỉ sinh và tốn thất. Lê đương nhiên. đương quÌ x. đương quy."], "tham_chieu": {"xem": "đương quy"}}, {"tu": "đương quy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhó cùng họ với rau cần, rễ củ có mùi thơm, dùng làm thuốc."]}, {"tu": "đương sự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người là đối tượng trong một sự việc nào đó được đưa ra giải quyết. Báo cho đương sự biết."]}, {"tu": "đương thì", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Đang giữa mối trẻ, đầy sức sống (thường nói về con gái). Gái đương thì."]}, {"tu": "đương thời", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(dùng phụ cho d., hoặc đùng làm phản phụ trong câu). Thời bấy giờ. Người đương thời. Việc ấy đương thời ít người biết."]}, {"tu": "đương triểu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Triểu vua thời bấy giờ. đường; I d. Chất kết tỉnh vị ngọt, thưởng chế từ mía hoặc củ cải đường. Ngọt như đường."]}, {"tu": "IỊ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(đùng trong tên gợi một số hoa quả). Thuộc loại có vị ngọt. Cam đường*, Bưới đường. đường chéo"]}, {"tu": "đường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lối đi nhất định được tạo ra để nối liền hai địa điểm, hai nơi. Con đường qua làng. Đường xe lửa. Đi đường biến. Đường vào vũ trụ. Ăn bát cơm dẻo nhở néo đường đi (tng.). Con đường tiển thân (b.).", "Khoảng không gian phải vượt qua để đi từ một địa điểm này đến một địa điểm khác. Đường còn xa. Những ngày đi đường, Tiếng lành đồn xa, tiếng dữ đồn xa, Tiếng lành tiếng dữ đồn ba ngày đường (cd.).", "Cái nối liền hai địa điểm, làm phương tiện truyền đi, chuyển “đi cái gì đó. Đường ống dẫn dầu. Đường cổng. Đường mương. Đường điện thoại từ huyện xuống xã.", "(kng.; dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Miền, trong quan hệ đối lập trong không gian với một miền khác. Đường ngược. Chuyện đường rừng.", "(chm.). Hinh tạo nên do một điểm chuyển động liên tục. Đường thắng. Đường cong. Đườn cao của tam giác.", "Vạch, vệt do một vật chuyển động tạo nên. Đưởng cày. Đường đạn. Đường kim mũi chỉ. T7 Cơ quan có chức năng dẫn vào cơ thể hoặc dẫn ra ngoài những chất nhất định nào đó (nói khái quát). Bệnh đường ruội. Đường hỗ hấp.", "Cách tiến hành hoạt động để đạt đến mục đích, Liệu đường làm ăn. Tìm đường tấu thoát. Đường đi nước bướcY.", "Mặt, phương điện nào đó trong đời sống con người. Xuôn màng vẻ đường tỉnh duyên, Việc nước, việc nhà, cả hai đường đêu trọn vẹn. Cay đẳng trăm đường."]}, {"tu": "đường băng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường dùng cho máy bay lên xuống, trong sân bay."]}, {"tu": "đường bệ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có vẻ chững chạc, uy nghỉ. Đảng đi đường bộ của con sự tứ."]}, {"tu": "đường bình độ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["x. đường đồng mức."], "tham_chieu": {"xem": "đường đồng mức"}}, {"tu": "đường bộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường đi trên đất liền, dùng cho người đi bộ vả cho xe cộ (nói khái quát)."]}, {"tu": "đường cái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường tương đối rộng, làm trục giao thông chính trong một địa phương ở nông thôn."]}, {"tu": "đường cái quan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường tương đối rộng hơn cả, làm trực giao thông chính giữa các địa phương trong nước, thời trước."]}, {"tu": "đường cao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường vuông góc hạ từ đỉnh của hình tới đáy không chứa đỉnh đó. Đường cao của một tam giác. Đường cao của một hình lăng trụ."]}, {"tu": "đường cao tốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường xây dựng theo tiêu chuẩn đặc biệt dành riêng cho các loại xe cơ giới chạy với tốc độ cao (khoảng từ L00kmh trở lên). Đường cao tốc bốn làn xe."]}, {"tu": "đường cát", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường ở đạng tỉnh thể nhỏ như cát, thường được sản xuất theo lối thủ công."]}, {"tu": "đường chéo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đoạn thẳng nối hai đỉnh không ?/ đường chim bay thuộc cùng một cạnh trong một đa giác hoặc hai đỉnh không thuộc cùng một mặt trong một đa điện."]}, {"tu": "đường chim bay", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường thẳng, là khoảng cách giữa hai địa điểm xa nhau. Cách 8 kilomet đường chim bay."]}, {"tu": "đường cong", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường không phải là đường thẳng, cũng không phải là đường gấp khúc."]}, {"tu": "đường dẫn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Con đường mả hệ điển hành phải theo để tim ra một chương trình hay đừ liệu, đang được lưu trữ trong một thư mục phụ trên thiết bị nhớ ngoài, thưởng lả đĩa cứng, của máy tính."]}, {"tu": "đường dây", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hệ thống dây dẫn. Đường dây (điện) cao thể. Nổi đường đây điện thoại. ? Hệ thống giao thông liên lạc bí mật trên một đoạn đường trong vùng đối phương kiểm soát. Tổ chức một đường dây trong vùng địch."]}, {"tu": "đường dây tải điện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công trình tải điện năng đi xa bao gồm dây dẫn điện và các thiết bị hỗ trợ."]}, {"tu": "đường đạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường cong do trọng tâm của đâu đạn vạch ra trong không gian khi bay tự do, tính từ khi đầu đạn vừa thoát khỏi miệng súng hoặc nòng pháo đến điểm rơi,"]}, {"tu": "đường đất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I1 Đường đi, về mặt lối đi hoặc độ dài, bước khó khăn phải vượt qua. 14 ngày mới về quê, đường đất chỉ còn nhở mang mảng. 2 (kng; id.). Đường, cách (nói khái quát). Z#ế: đường đất làm ăn. đường đi nước bước Cách thức tiến hành công việc từng bước. Ä⁄ày mò từng đường đi nước bước. Đường Ãi nước bước không giống nhau."]}, {"tu": "đường đoản trình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường ngắn nhất nối liên hai điểm của một mặt. -"]}, {"tu": "đường đôi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường gồm hai lối đi dành riêng cho xe cộ hoặc xe lửa chạy song song khác chiều nhau."]}, {"tu": "đường đồng mức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường biểu diễn các điểm trên mặt đất có cùng độ cao."]}, {"tu": "đường đột", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đột ngột và có phần thiến nhã nhặn, không lịch sự. Tới bởi có hơi đường đội, xin thứ lỗi cho."]}, {"tu": "đường đường", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cỏ tất cả những biểu hiện bên ngoài khiển mọi người phải kính trọng. Đường đường là một vị tưởng."]}, {"tu": "đường đường chính chính", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đảng hoàng, không có gì phải giấu giểm."]}, {"tu": "đường gấp khúc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường gồm nhiều đoạn thẳng liên tiếp không nằm trên cùng một đường thẳng."]}, {"tu": "đường goòng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường sắt đơn giản, cỡ nhỏ, khổ hẹp, thường dùng ở hầm mỏ, công trường."]}, {"tu": "đường hàng hải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường đi của tàu thuỷ trên mặt biển (nói khái quát); đường biển."]}, {"tu": "đường hàng không", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường bay thưởng xuyên của các loại máy bay nối liền hai hay nhiều điểm (nói khái quát). Đường hàng không quốc lế, Đường hàng không nội địa. đường hầm d, í Đường giao thông xuyên qua núi hay chạy đài sâu dưới mặt đất, hoặc xuyên qua đáy sông, đáy biển. 2 Công trình ngắm đảo, moi trong lòng đất để chiến đấu phòng ngự ở những nơi trọng yếu. đường hoàng x. đảng hoàng."], "tham_chieu": {"xem": "đảng hoàng"}}, {"tu": "đường huyết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lượng đường giucos trong máu, thường được đuy trỉ trong một giới hạn nhất định, Hạ đường huyết,"]}, {"tu": "đường hướng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường lối và phương hướng (nói khái quát). Đường hướng phát triển nóng nghiệp."]}, {"tu": "đường kinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường đã tỉnh chế thành tình thế màu vàng boặc trắng trong."]}, {"tu": "đường kính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đoạn thẳng đi qua tâm và nối hai điểm của đường tròn, của mặt cầu."]}, {"tu": "đường lánh nạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường rễ ngang ở các trục đường đốc để cho xe cơ giới lánh nạn khi đang xuống đốc mả hỏng phanh. Lm đường lánh nạn ở những đoạn đèo dốc nguy hiểm."]}, {"tu": "đường lối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lối đi lại (nỏi khái quát). Đường lối quanh co. Thông thạo đường lối trong vùng,", "Phương hướng cơ bản có ÿ nghĩa chỉ đạo lâu đài các hoạt động của nhà nước hoặc của một tổ chức chính trị. Đường lối đối nội và đối ngoại."]}, {"tu": "đường lối chưng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường lối gồm những phương hướng cơ bản nhất có ý nghĩa chỉ đạo cho cả một giai đoạn lâu dải."]}, {"tu": "đường lối quần chúng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phương thức hoạt động đi sâu tìm hiểu nguyện vọng và khả năng của quần chúng để để ra chủ trương và lãnh đạo quần chúng tự giác thực hiện,"]}, {"tu": "Đường luật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Luật thơ có từ đời nhà Đường ở Trung Quốc, quy định chặt chẽ về thanh, niêm, vần, đối, v.v., áp đụng cho thơ ngũ ngôn, thất ngôn và một số thể phú. Thơ Đường luật."]}, {"tu": "đường máu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường thoát khỏi vòng nguy hiểm, được mở bằng cách phải chấp nhận hi sinh, đổ máu. Mở đường máu thoát khỏi vòng váy của đối phương."]}, {"tu": "đường mật", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Lời nói) ngọt ngào dễ nghe, nhưng nhằm dụ dỗ, lừa phỉnh. Zởï đường mật,"]}, {"tu": "đường mòn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường do vết chân người đi lại nhiều mà thành. Đi £ấf theo con đường mòn qua rừng. Suy nghĩ theo đường mòn (b.; theo nếp cũ)."]}, {"tu": "đường nét", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Yếu tố như đường, nét, v,v., tạo thành hình đáng của vật thể (nói khái quát). Những đường nét của một thân bình đẹp. Đường nét trang trí."]}, {"tu": "đường ngào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường nếu thành màu nâu sẫm."]}, {"tu": "đường ngắm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường thẳng tưởng tượng từ mắt người qua chỉnh giữa mép trên khe ngắm, qua đỉnh đầu ngắm đến mục tiêu."]}, {"tu": "đường ngôi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường thẳng rẽ từ đỉnh đầu xuống trán, chia tóc thành hai mảng. Rẽ đường ngôi."]}, {"tu": "đường nhựa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường ôtô có mặt đường rải nhựa."]}, {"tu": "đường phân giác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường thẳng chìa một góc phẳng ra làm hai góc bằng nhau."]}, {"tu": "đường phèn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường đặc sản, kết thành tỉnh thể lớn và trong."]}, {"tu": "đường phên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường đỏng thành miếng màu vàng sẵm hoặc nâu, nấu theo lối thủ công."]}, {"tu": "đường phố", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường trong thành phố (nói khái quát). Đạo xem đường phố. Hai bên đường phố."]}, {"tu": "đường phổi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường đặc sản, chế biến từ đường cát tình, có dạng xốp, đóng thành bánh màu trắng."]}, {"tu": "đường quan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Đường cái quan (nỏi tắt)."]}, {"tu": "đường quốc lộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. quốc lộ."], "tham_chieu": {"xem": "quốc lộ"}}, {"tu": "đường ray", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường làm bằng các thanh thép hoặc sắt có mặt cắt hình chữI ghép nối lại, để xe lửa, xe điện, xe goòng chạy,"]}, {"tu": "đường rẩy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Đường ray."]}, {"tu": "đường sá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường đi lại trên bộ (nói khái quát). Đường sá lây lội. Đường sả xa xôi. Mở mang đường sá, đường sắt d, Đường xe lửa chạy (nói khái quát). Tệ thống đường sắt. Ngành đường sắt (phụ trách việc giao thông vận tải bằng xe lửa),"]}, {"tu": "đường sinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường thẳng mà khi chuyển động thì vạch nên mặt nón hoặc mặt trụ."]}, {"tu": "đường sườn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường chuẩn gấp khúc dùng trong trắc đạc, để từ đó đo đạc các điểm khác,"]}, {"tu": "đường thắng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đối tượng cơ bản của hình học mả hình ảnh trực quan là một sợi đây rất mảnh, căng thật thẳng, có thuộc tính quan trọng nhất là: qua hai điểm bao giờ cũng chỉ có thể vạch được một đường thẳng mà thôi."]}, {"tu": "Đường thỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thơ của các thí sĩ đời Đường ở Trung Quốc hoặc thơ làm theo Đường luật (nói *khải quát)."]}, {"tu": "đường thuỷ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường đi trên mặt nước sông, biển, kênh, hồ, dùng cho tàu thuyên (nói khái quát). đường tiệm cận (của một đường cong) d, đứt Đường thắng mà có một nhánh vô cực của đường cong này tiến sát dần tới nó."]}, {"tu": "đường tiếng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường đi của các tín hiệu âm thanh trong thiết bị.", "Dải hẹp ghi các tín hiệu âm thanh trên phìm, băng hoặc đĩa. đường tỉnh lộ d, x. zử:h 1ô."], "tham_chieu": {"xem": "zử"}}, {"tu": "đường trắc địa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. đường đoán trình."], "tham_chieu": {"xem": "đường đoán trình"}}, {"tu": "đường tròn", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Tập hợp tất cả các điểm trong mặt phẳng cách đếu một điểm cố định (gọi là tâm) một khoảng không đổi (gọi lá bán kính)."]}, {"tu": "đường trục", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Đường chính trong một hệ thống đường sá từ đó toả ra nhiều đường nhánh."]}, {"tu": "đường trung bình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đoạn thẳng nối các điểm giữa của hai cạnh bên của một tam giác hoặc một hình thang."]}, {"tu": "đường trung trực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường thẳng vuông góc với một đoạn thẳng tại điểm giữa của đoạn ấy. đường trường I d, Đường dài, đường xa (thường nói về mặt khó khăn, vất vả). Ngựa chạy đường trưởng. Id, Điệu hát chèo phổ theo thơ lục bát, nét nhạc mềm mại, dùng nhiều tiếng đệm. /fd đường trường."]}, {"tu": "đường vành đai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường bao quanh thành phổ, giúp cho những phương tiện vận tải có thể đi vòng qua thành phố (không đi vào bên trong) để đến một địa phương khác, nhằm giải toả giao thông thành phố."]}, {"tu": "đường xoáy ốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường cong trên mặt phẳng được vẽ ra do một điểm vừa quay quanh vừa xa dần một điểm cố định."]}, {"tu": "đường xoắn ốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường cong trong không gian do một điểm vừa quay quanh một trục cố định vừa di động theo một phương nào đó vẽ ra. Đường xoắn ốc trụ tròn (nằm trên mặt trụ tròn), Đường xoắn ốc nón (nằm trên mặt nón),"]}, {"tu": "đường xương cá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường rẽ ngang, cắt hai bên đường trục, thường nhỏ hơn đưởng trục. Xây đựng nhà theo tùng ô, có đường trục, có đường xương cá. đứt I ág. 1 Rời ra thành đoạn dọ bị kéo mạnh hoặc bị cắt, chặt, v.v. Dáy điện đứt vì cây đổ, Ca đứt đôi khúc gỗ. Đứt dòng suy nghĩ (b.). 2 (dùng trước d., kết hợp hạn chế). Bị vật sắc cứa rách da thịt đến chảy máu, Dao sắc quá, đứt tay. 3 Mất mối liên lạc hoặc không tiếp tục có quan hệ nữa. Lén lạc đứt vì chiến tranh. Cắt đứt quan hệ ngoại giao. Cắt đứt với người yêu (eng.; cắt đứt quan hệ)."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(ng; thưởng dùng phụ sau đg.). Từ biểu thị ý khẳng định đứt khoảt; hẳn, Bán đứt. Mứt đứt bữa đứt một ngày không được việc gì. Quên đức điểm Ấÿ, không nêu ra. đứt bữa đẹ. (kng.). Ở tình trạng bữa có ăn, bữa không. Cứu đỏi cho những gia đình bị đứt bữa. đứt đuôi (kng.). Tổ hợp dùng để biểu thị tính chất đứt khoát của một nhận định, của điều không tốt, không hay cho là quả rõ ràng, không có gì phải bàn cãi nữa. Sai đứt đuôi đi rồi, thế mà còn câiÍ đứt đuôi con nòng nọc (kng.). Như đ⁄ đuôi,"]}, {"tu": "đứt gãy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi vỏ Trái Đất bị tách làm hai phần, một phần nâng lên, một phần sụt xuống. Đ gáy sông Hồng."]}, {"tu": "đứt quãng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở tình trạng bị ngắt ra thành từng quảng, từng đoạn, không liên tục, không liền. Hơi thỏ đứt quảng. Giọng đứt quảng vì mệt. đứt ruột Đau xót đến mức như đứt từng khúc ruột, Tiếc đứt ruột. Thương đứt ruột. đứt ruột đứt gan (kng.). Như đư ruột (nhưng nghĩa mạnh hơn). E e,E Con chữ thứ tám của bảng chữ cái chữ quốc ngữ. l) viết nguyên âm “e”; 2) riêng trong một số từ mượn của tiếng nước ngoài, thuật ngữ khoa học có tính quốc tế viết nguyên dạng, thì có thể đọc như é (thí dụ, v¿eo)."]}, {"tu": "e", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có phần không yên lòng, nghĩ rằng có thể có, có thể xảy ra điều ít nhiều không hay, không tốt nào đó, Tói e anh ta không vẻ kịp. Không nói, e chị ấy buôn.", "Từ dùng trong đối thoại để biểu thị ý khẳng định dè đặt về điều ít nhiều không hay, không tốt nảo đó (lối nói lịch sự). Anh nói thế, e quả lời."]}, {"tu": "e ấp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngại ngùng, không mạnh dạn bộc lộ hết tâm tư, tình cảm, Ho yêu nhau nhưng còn giữ gừn, e ấp. “@-bo-nft\" x. ebonit."], "tham_chieu": {"xem": "ebonit"}}, {"tu": "e dẻ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dè dặt vì có phần sợ điều không hay có thể xảy ra cho mình. Cỏn e đè nế nang trong phê bình."]}, {"tu": "e hèm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Từ mô phóng tiếng phát mạnh ra tử trong họng, thường để lên tiếng hoặc lấy giọng trước khi nói, đọc. E hèm một tiếng rồi dõng dạc đọc. Có tiếng e hèm từ ngoài cổng. “e-léc-tron” x. elzctron. e lệ t, Rụt rè có ý then (nói về phụ nữ) khi tiếp xúc với đám đông hoặc với nam giới. Dáng điệu khép nép, e lệ. “@-líp” x. eliips. e-mail [ì-me-l(ơ)] (tiếng Ánh Eleeronic Mail “thư điện tử”, viết tắt). d. x. thư điện tứ. “e-me-tin” x. emetin."], "tham_chieu": {"xem": "elzctron"}}, {"tu": "e nể", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Nể vì có ý hơi sợ. Nói thẳng không chút e nể. se ngại đẹg. Ngại không dám làm việc gì, do có phần sợ điều không hay có thể xảy ra cho minh, È ngại, không dám đấu tranh. “a-phe-đdrin\"” x. ephedrín."], "tham_chieu": {"xem": "ephedrín"}}, {"tu": "e sợ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có phần sợ nên ngắn ngại. E sợ ông ta, không đảm nói. Nhìn bằng cặp mắt e sợ. “e-spe-ran-to” x, esperaro. “9-StE” x. ester."], "tham_chieu": {"xem": "ester"}}, {"tu": "e theẹn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Rụt rè và thẹn thùng. Tính hay e then. “eœ-ti-len” x. ehyien, è It. (thường dùng ở đạng láy). Từ mô phỏng hơi thở bật ra một cách khó khăn như bị nghẹn ở cổ. Gánh nặng quá, thở è è."], "tham_chieu": {"xem": "ehyien"}}, {"tu": "IF", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng,; dùng trước một số d. chỉ bộ phận thân thể). Phải đưa hết sức lực ra để làm một việc quá nặng. Mặng quá, phải è vai ra gánh, E lưng kéo thuyền đi ngược dòng. Gảnh bai sọt đất nặng è (kng.; nặng quả sức chịu đựng)."]}, {"tu": "è ạch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Í ạch. è cổ đẹ. (kng.). 1 Phải đem hết sức lực ra để làm một việc quả nặng. Đứa bé ¿ cổ gảnh đói thùng nước đẩy. 2 Phải gánh chịu một việc quá cực nhọc, vất vả, hoàn toàn trái với ý muốn. Tu ~ pha nhiễu, bây giờ phải è cổ ra mà trả nợ. q"]}, {"tu": "é", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Húng dối."]}, {"tu": "��", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Dơ dáy, bẩn thỉu (ngôn ngữ trẻ con)."]}, {"tu": "ebonit", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Caosu chứa nhiều lưu huỳnh, cứng và đen, dùng làm chất cách điện."]}, {"tu": "óc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng kêu của lợn. / Láy: eng éc (ý liên tiếp). eke x. éke. electron đd. Hạt cơ bản rất nhỏ, thành phần cấu tạo của nguyên tử, mang điện tích âm, khi chuyển động tạo thành dòng điện. glip cv, ellips d. Quỷ tích các điểm trong mật phẳng mả tổng các khoảng cách tới hai điểm cố định bằng một số không đổi cho trước. Quÿ đạo của Trải Đất quanh Mặt Trời là một ellips. Hình elips."], "tham_chieu": {"xem": "éke"}}, {"tu": "em", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người cùng một thể hệ trong gia đỉnh, trong họ, nhưng thuộc hàng đưới (sinh sau, là con nhà chú, v,v.; có thể dùng để xưng gọi). Em ruột. Em họ. Em dâu. Chị ngã em nâng (tng.).", "Từ dùng để chỉ hoặc gọi người còn nhỏ tuổi, hay dùng để gọi người vai em mình một cách thân mật hoặc để tự xưng một cách thân mật với người vai anh, chị minh. Em học sinh. Các em thiểu nhỉ quàng khăn đö.", "Từ người đàn ông dùng để gọi vợ, người yêu, hoặc người phụ nữ dùng để tự xưng khi nỏi với chồng, người yên. em em t, (ph,), Không kém øì bao nhiêu (so với cái được xem là vào loại nhất). Cánh đẹp em em Hạ Long."]}, {"tu": "em út", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người em sau cùng hoặc nhỏ nổi nhất trong hàng các em trong nhà. Ánh cả dẫn em át đi nhà trẻ,", "Người thuộc hàng em, trong quan hệ gia đỉnh, họ hàng hoặc được coi như em (nói chung). 7tay mẹ trồng nom em út. Coi như em út trong nhà.", "(kng.). Người dưới quyền, là tay chân giúp việc thân tín. Tên anh chị đầu sở có cả một đàn em ủi.", "(kng.). Người con gái, nói trong quan hệ yêu đương, trai gái. Đi chơi với em út. ém đẹg. I Nhét mép chăn, mản xuống để cho kín. Ếm màn dưới chiếu.", "(kng.). Nép vào hay nén xuống, không để lộ ra. Em mình vào tường. Cố ém tiếng khóc. Em câu chuyện, không cho ai biết (b.). Em quân (giấu sẵn ở gần khu vực tác chiến).", "(kng.). Ép cho giảm thể tích. Ém một bát cơn để dành đến trưa. Em thêm mỗi thuốc vào điếu. ém nhẹm đẹg. (kng.). Giấu kín, không để lộ cho ai biết. Vụ việc bị ém nhẹm."]}, {"tu": "emetin", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Một loại alcaloid, dùng làm thuốc chữa lị amib. “en-tro-pÏ” x. enfropy. “en-zim” x. enzym."], "tham_chieu": {"xem": "enfropy"}}, {"tu": "én", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim nhỏ, lông màu đen, cánh đải và nhọn, chân ngắn, bay nhanh, thường gặp nhiều vào mủa xuân."]}, {"tu": "eng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.; kng.; thường chỉ dùng để xưng gọi). Anh (hàm ý thân mật)."]}, {"tu": "eng éc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. éc (láy). entropi cv. entropy d. Số đo độ lộn xộn hay độ hỗn loạn bên trong một hệ thống. enzÌm cv. enzym d. Chất hữu cơ do tế bảo sống tạo ra, có tác dụng xúc tác các phản ứng hoá học xảy ra trong cơ thể. @o 1. 1 Thắt nhỏ dân lại ở quãng giữa. Quá báu eo. Lưng eo. 2 (id.). Ở trong tình thế gặp nhiều khó khăn, trắc trở, khó có lối thoát. Nhằm lác eo mà làm khó dễ."], "tham_chieu": {"xem": "éc", "cung_viet": "entropy d"}}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ, vùng thắt nhỏ dân lại ở quãng giữa. Ảo bó sảt eo lưng. Con đường vòng qua một eo núi hẹp. Khúc eo sông. Eo biển*. Eo đất\"."]}, {"tu": "øo biện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phản biển dài và hẹp nằm ở giữa hai khoảng đất, nối liền hai biển với nhau."]}, {"tu": "eo đất", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Phần đất dài và hẹp, hai bên là biển."]}, {"tu": "øo éo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng những tiếng nói liên tiếp, không to, nhưng nghe chói tai và không rõ. Gợi nhau eo éo."]}, {"tu": "eo ếch", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(ph.). Vùng thắt lưng; eo lưng. Ổm ngang eo ếch."]}, {"tu": "eo hẹp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trong khuôn khổ bị hạn chế hết sức. Thì giờ eo hẹp. Hoàn cảnh kinh tế còn eo hẹp. 9o óc t. 1 Từ gợi tả những tiếng kêu (thường là tiếng gà gáy) cùng nổi lên đây đỏ, nghe không rõ. 2 Từ gợi tả những tiếng nói nghe chói tai, phát ra một cách dai dẳng. Tiếng chửi chó mắng mèo eo óc. Những lời mia mai eo óc."]}, {"tu": "eo ôi", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["(kng.). Tiếng thốt lên, biểu lộ sự kinh hãi. Eo ói, sợ lắm! eo sèo lt. (1d). Từ mô phỏng tiếng người ồn ảo, lộn xôn từ xa vọng lại."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kêu ca, phản nàn một cách khó chịu. 60 Xèo t. (Và đg.). x. eo sẻo."], "tham_chieu": {"xem": "eo sẻo"}}, {"tu": "Šo uột", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Yếu ớt, bệnh hoạn. Đưa trẻ sinh thiếu thẳng èo uột. Thân thể èo tội."]}, {"tu": "éo lễ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả dáng vẻ yếu ớt đến mức như không có sức. Thán hình mảnh khánh éo lá. Dáng ải đo ld. Šo à ẽo @f f, x. ¿ø er (láy). §o à ão Ợt t. x. Zo øf (láy). &o ạt t, Từ mô phỏng những tiếng trầm bổng, đài ngắn khác nhau, được lặp lại một cách đều đặn của những vật bằng tre, gỗ cọ, xiết mạnh vào nhau; nhự #Zo kí, nhưng tiếng yếu hơn. Tiếng võng kêu ẽo et. Hai đầu đòn gánh ẽo et. /{ Lãy: šo à ¿o et (ý liên tiếp)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "ẽo ợt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả giọng điệu uốn éo một cách không tự nhiên, nghe khỏ chịu. C4¡ giọng ẽo of đảng ghét. Một điệu nhạc buồn ðo ot. 1Í Láy: êg ä ởø g (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "éo la", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Chênh vẻnh, không vững. Cầu tre khẩn khếnh, éo le.", "Có trắc trở, trải với lễ thường ở đời. Cảnh ngộ éo le. Mối tình éo le."]}, {"tu": "ẹo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Uốn nghiêng thân mình vì bị đè nặng hoặc để né tránh, Gánh nặng eo vai. Bị đảnh eo cả lưng. ép Iđg, 1 Tác động bằng lực cơ học lên khắp cả bề mặt để làm cho chật lại, mỏng đều ra, hoặc để lấy ra chất lỏng, Ép chặt. Ép mía làm mật. Ép đấu. Lực áp. 2 Tác động bằng sức mạnh dồn đối phương về một phỉa. Ép quân địch từ hai mặt. Bị áp vào thế bí (b.). 3 Áp thân mình hoặc bộ phận thân thể thật sát vào. Cháu ép đầu vào ngực bà, Nằm ép xuống đất để tránh đạn. 4 Tác động đến, nhằm làm cho phải miễn cưỡng nghe theo, làm theo. Khóng muốn thì thôi, không ép. Ép đâu ép mỡ, ai nỡ ép duyên (tng.). Bắt áp. Gây sức ép. ILt. (kết hợp hạn chế). Không được tự nhiên, vì thật ra chưa đạt đủ điều kiện, yêu cẩu. Chưới chín ép. Câu thơ ép vẫn."]}, {"tu": "IH", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nắm cơm hoặc xôi ép. Một ép xói."]}, {"tu": "ép bụng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Như áp lòng."]}, {"tu": "ép buộc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng quyền lực bắt phải làm điều trái với ý muốn. 8j ép buộc từ chức."]}, {"tu": "ép giá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Gây sức ép làm cho phải bán với giá rẻ. Bị tư thương ép giả. Chủ động tìm thị trường tiêu thụ để không bị ép giả. ép lỏng đẹg. (dùng trước đg.). Đảnh phải làm việc gi đó hoàn toàn trái với ý muốn của minh. Ep lòng nhân nhượng."]}, {"tu": "ép nài", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như nài ép."]}, {"tu": "ép uống", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bắt ép theo một bề, một cách nghiệt ngã (nói khát quát).... Cha mẹ tham giàu ép uống đuyên cơn (cd.)."]}, {"tu": "ép xác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Tự ghép mình vào một cuộc sống khắc khổ, Xối sống ép xác. “Ép-xi-lon” x. epsilon."], "tham_chieu": {"xem": "epsilon"}}, {"tu": "ẹp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Œng.; thường dùng phụ sau đg.). Ở vào tỉnh trạng ngã hẳn xuống, nhự bị ép thật sát xuống. Giàn hoa đổ ạp xuống. Một quá, nằm ép. ephedrin cv. epheđrin d. Một loại alcaloid, dùng làm thuốc chữa hen suyễn và tăng huyết áp."], "tham_chieu": {"cung_viet": "epheđrin d"}}, {"tu": "epsilon", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên một con chữ (e, viết hoa E) của chữ cái Hi Lạp. escudo [e-xcu-đô] d. Đơn vị tiền tệ cơ bản của Bồ Đảo Nha và Đảo Cape Verde."]}, {"tu": "esperanto", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngôn ngữ nhân tạo quốc tế được cụr0 dùng phổ biến nhất, có từ vựng xây dựng trên cơ sở những căn tố chung của nhiều ngôn ngữ châu Ân, este cv. esfer d, Hợp chất hữu cơ do tác dụng của một acid vào một rượu tạo thảnh."], "tham_chieu": {"cung_viet": "esfer d, Hợp chất hữu cơ do tác dụng của một acid vào một rượu tạo thảnh"}}, {"tu": "ét", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). 1 Người phụ việc. Làm é? cho một bác sĩ phẫu thuật. 2 Người phụ lái xe. É* 6/2."]}, {"tu": "ét xăng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. xăng. eta x. ¿/a. ete cv. ether d. I Chất lỏng rất nhẹ, dễ bay hơi, chế từ rượu, thường dùng để hoà tan các chất béo và làm chất gây mẽ. 2 Tên gọi chung những chất có tính chất giống cther. 3 Môi trường đàn hồi giả định, không có khối lượng, coi như chứa trong mọi vật ở mọi nơi trong đó đao động ánh sáng truyền được, theo một số thuyết khoa học cũ trước thuyết Einstein. efhylen cv, elen. d. Khí không màu có mùi đặc biệt, cháy có ngọn lửa sáng, thường đùng để tổng hợp chất dẻo. gfO x. đô. stxăng x. xăng. etylen x. ethylen. euro [ê-¬n-rô} d. Đơn vị tiền tệ cơ bản của Liên minh châu Âu. E ô,Ê Con chữ thứ chín của bảng chữ cái chữ quốc ngữ. l) viết nguyên âm \"“ê” (và “ẽ” ngắn trong ênh, êch); 2) viết yếu tổ thứ hai của nguyên âm đôi “ta/lê” trong iên, iêu, v.v. ô; It. 1 (thường dùng trước d.). Có cảm giác tê một cách âm. Gánh nặng ê vai. Ăn chua, ê cả răng. 2 (kng.). Ngượng vì thấy hổ thẹn. Nới cho ê mặi. Thua thì ê lắm."], "tham_chieu": {"xem": "xăng", "cung_viet": "ether d"}}, {"tu": "H", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["(kng.; dùng ở đầu câu). Từ dùng để chế nhạo, cho là KH biết xấu hồ (thường chỉ dùng nói với trẻ con). É, lớn rồi mà làm nững!"]}, {"tu": "8", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["(ng.; dùng ở đầu câu). Tiếng dùng để gọi trống với ý không trọng. É, ái đâu đấy? ô at. Tử gợi tả giọng đọc kéo dải từng tiếng rời tạc. Học ô a như tụng kinh. Ê a đánh vần."]}, {"tu": "ê ẩm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đau ran âm ỉ một cách kéo đài. Chán tay đau ê ẩm, Mình mấy ê ấm. “ã-bô-nit” x. eboni."], "tham_chieu": {"xem": "eboni"}}, {"tu": "ê chế", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đan đón về tỉnh thần đến mức như không còn chịu đựng nổi, không còn thấy thiết gì nữa. Đau đớn ê chẻ. Bị thất bại ê chế. & chệ t. (kng.). Xấu hỗ, nhục nhâ đến mức như không còn đám nhìn mặt ai. Người như thể mà đi ăn cắp, rõ ê chệt cụ x. ác."], "tham_chieu": {"xem": "ác"}}, {"tu": "ô hể", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Nhiều đến mức thừa thãi, gây cảm giác không dùng vào đâu cho hết được. Chợ sắp tan mà thịt cá còn ê hệ ra. Cễ bàn ê hề, ô ke x. êke. ê kíp x. ôkip. “â-léc-tron” x. elecfron. “ê-lÍp” x. eflips. “8-m8-tin” x. emetin. “â-phê-đrin” x, ephedrin. “â-spô-ran-tô” x, esperamo. “8-ta” x. đa. “8-t8” x. cther. “â-tô” x. ¿tó."], "tham_chieu": {"xem": "êke"}}, {"tu": "ô trệ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Ê chệ. ề àt. Từ gợi tả giọng nói, hoặc tiếng khóc trầm và cố ý kéo dài. Nói năng ê à, chậm chạp, Tiếng trẻ khác ê à."]}, {"tu": "ế", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Hàng hoá) bị đọng lại đo không có hoặc chỉ it người mua, ít người yêu cu. hàng. Bản & Hàng ế quả. Của hàng ế khách (ỉt có khách, vắng khách).", "(kng.). Đã quả tuổi mà không lấy được vợ, hoặc chống. Ế vợ."]}, {"tu": "ố", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.; id.). Ngượng vì thấy hổ thẹn; ê. Bị một phen ế mặt."]}, {"tu": "ế ẩm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bị ế, không có hoặc ít người mua (nói khái quát). Hàng họ ế đm. Buôn bản ế đm."]}, {"tu": "ếch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Loài ếch nhái không đuôi, thân ngắn, đa trơn, mảu sẵm, sống ở ao đầm, thịt ăn được."]}, {"tu": "ếch bà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ếch lớn có tiếng kêu rất to. ếch Cuba đ, Ếch rất to, vốn gốc ở Cuba. ếch ngổi đáy giếng Ví người ít tiếp xúc với bên ngoài nên ít hiểu biết, tâm nhìn chật hẹp. Ếch ngồi đáy giếng, coi trời bằng vưng."]}, {"tu": "ấch nhái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Động vật có xương sống, da trấn, vừa sống ở cạn vừa sống ở nước. cu cv. ¿ cư. d, (kng.). Đai ốc. ôke cv. ¿ ke. d. Đồ dùng để kẻ góc vuông. êkip cv. ê k#. d. Nhỏm người được tổ chức ra, mỗi người một phản việc, để cùng với nhau làm một nhiệm vụ chung cụ thể. Z#p lãnh đạo cửa xi nghiệp. Làm việc với tình thần êläp (công tác chặt chẽ, ấn ý với nhan)."], "tham_chieu": {"cung_viet": "¿ cư"}}, {"tu": "êm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Mềm, dịu, gây cảm giác dễ chịu khi đụng chạm vào. Đệm êm. Áo ẩm chăn ém.", "Nhẹ nhảng trong chuyển động, không nghe có tiếng động đảng kể. Xe chạy êm. Bước chân đi rất nhẹ, lướt êm trên mặi có.", "Nhẹ nhàng, nghe dễ chịu. Giọng hát rất êm, Nghe ôm tại.", "(kết hợp hạn chế). (Thời tiết) không có hiện tượng biến động, không có mưa gió, cũng không nắng to. Trời êm, biển lặng. Được bữa êm trời.", "Yên ổn, không có gì lôi thôi, rắc tối phải giải quyết. Im đi cho êm chuyện. Trong ẩm ngoài êm."]}, {"tu": "êm ả", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Yên tĩnh, không có sự xao động, gây cảm giác dễ chịu (thường nói về cảnh thiên nhiên), Xhông khí êm đ của đồng quê. Dòng sông em q. êm ái t, Êm, nhẹ, gây cảm giác dễ chịu. Tiếng thông reo nghe êm ái như tiếng ru. Bản tay vuốt ve êm di."]}, {"tu": "âm ắng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Như ứn Ống."]}, {"tu": "âm ấm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có quan hệ, thường lả trong gia đỉnh, tốt đẹp, gây cảm giác thân mật, dễ chịu. Cánh gia đình hoà thuận, êm đm."]}, {"tu": "êm dịu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Êm ái và địu dàng. Tiếng nói êm dịu như tiếng mẹ hiển.", "Có tác dụng gây cảm giác dễ chịu, không kích thích mạnh. ÀZảu sắc êm dịu. Thoảng một mùi hương êm dịu."]}, {"tu": "âm đẹp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có các quan hệ giải quyết được tốt đẹp, không xảy ra điều gỉ không hay. Chuyện được giải quyết êm đẹp. Ăn ở với xóm làng cho êm đẹp."]}, {"tu": "êm đềm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Yên tĩnh, không có sự xao động, gây cảm giác yên ổn. Dòng sông êm đêm. Giác ngủ êm đêm"]}, {"tu": "êm lặng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡đ.). Êm đềm và lặng lẽ. Dòng nước chảy êm lặng. âm ro (ph.). x, êm ru."]}, {"tu": "êm rơ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Ở trạng thái hoàn toàn không có tiếng động, do im không động đậy, không hoạt động."]}, {"tu": "m ru", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["RẤt êm, hậu như không nghe có một tiếng động nào, Con thuyên lướt ôm ru trên mặt hồ. Máy chạy êm ru.", "Nghe tất êm tại. Lời nói êm ru.", "Rất êm, không để xây ra một sự náo động nào cả. Äoi việc âm ru."]}, {"tu": "âm thấm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Sự việc) được giải quyết xong xuôi, tránh được xung đột, rắc rối. Mọi chuyện đảu êm thấm cả. Giải quyết êm thấm, không để có tai tiếng gì.", "(Sự việc) diễn ra yên ồn, không êu Eặp trở ngại gì. Vượt vòng vây một cách êm thẩm.", "(¡d.), Hoà thuận, không hề cé xích mích, xung đột. Gia đình êm thấm. êm xuôi:. (Sự việc diễn ra) yên ổn, không gặp vướng mắc, trở ngại. Mọi chuyện diễn ra êm xuôi. Việc tưởng đã êm xuôi, ai ngờ..."]}, {"tu": "ếm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng phép thuật để ngăn trừ ma quỷ, theo mê tín. Ém quỷ trừ tà. Thây phù thuỷ ếm bùa.", "(kng.). Cản mất cái may (trong cờ bạc, ˆ buôn bán), theo mê tin, Nó ngồi ếm đó, không cho mua bản gì cả.", "(ph.). Dùng phép thuật để hãm hại, theo mê tín."]}, {"tu": "ổnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.), Ở tư thế nằm đài thẳng ra, choán nhiều chỗ, trông không đẹp mắt, Mầm ảnh ra. Lăn ênh ra khóc."]}, {"tu": "đnh ãnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. ẩnh (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "ẩnh"}}, {"tu": "ẳnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thøt.). (Bụng) to phình ra, Ẩnk bụng (có chửa). J Láy: ếnh ảnh (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "Šnh ương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Loài ếch nhái không đuôi cùng họ với ếch, nhưng nhỏ hơn, miệng bé, bụng lớn, có tiếng kêu rất to, &ta cv. e/a. d. Tên một con chữ (T, viết hoa H) của chữ cái Hì Lạp."], "tham_chieu": {"cung_viet": "e/a"}}, {"tu": "êtò", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ để kẹp chặt và giữ các chỉ tiết trong quá trinh gia công và lắp ráp, gồm một giá với hai hảm cặp. &u c. (thường dùng ở đạng láy). Tiếng dùng để gọi chó. Êu éu! F fF [“ép phờ”\"]} Con chữ của bảng chữ cái Latin, viết phụ âm “ph”, dùng trong nột số từ mượn của tiếng nước ngoài, thuật ngữ khoa học có tính quốc tế viết nguyên đạng. F 1 Fahrenheit, viết tắt, 50% (50°Fahrenheit). 2 Kí hiệu hoá học của nguyên tố /luor (1o). F.O.B x. FÓ8."], "tham_chieu": {"xem": "FÓ8"}}, {"tu": "fa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên nốt nhạc thứ tư, sau mí, trong gam đo bảy âm. “fa-ra” x. farad. Fahrenheit x.:hang nhiệt độ Fahrenheit. fara cv. farad d. Đơn vị đo điện dung, bằng điện dung của một tụ điện khi có điện lượng một coulomb thì hiệu điện thế giữa hai bản cực là một volt. fát xít cv. fatxit, phát xứ. 1 t. Thuộc về chủ nghĩa fatxit, có tính chất của chủ nghĩa fatxit. Chế độ fatxit. Chính sách độc tài fatxit."], "tham_chieu": {"xem": "farad", "cung_viet": "farad d"}}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kẻ theo chủ nghĩa fatxit. fax [fách] d. Việc truyền đi và sao lại các bản (viết, in, vẽ) từ nơi này đến nơi khác bằng vô tuyến điện hoặc bằng đường dây. Đánh ƒax một bức thư. Gửi bản thiết kể bằng fax. Fe Kí hiệu hoá học của nguyên tổ số: (tiếng Latin: ƒerrum}. “fa-rÍt” x. /errit. féc mơ tuya cv. feemơtuya d. Khoá có hai hàng răng bằng kim loại hoặc nhựa có thể cắn chật vào nhau, đóng vào mở ra bằng một con trượt. feldspat cv. /enspar. d. Khoảng vật tạo đá phổ biến nhất, có thành phản là silicat, nhôm, kiểm và vôi, thường có màu sáng, xám nhạt và trắng, dùng làm nguyên liệu sản xuất đồ sứ, “fen-spat” x. /eldspat. fenspat x. /ei4spai. farit cv. ferrit d. Hợp chất có oxid sắt, có từ tính, dùng làm vật liệu trong kĩ thuật vô tuyến điện tử."], "tham_chieu": {"xem": "", "cung_viet": "feemơtuya d"}}, {"tu": "festival", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngày hội có tính chất quốc gia hay quốc tế, giới thiệu những thành tựu nghệ thuật âm nhạc, sân khấu, điện ảnh, v.v. Zesivai điện ảnh. Festival thanh niên và sinh viên quốc tế. “fi-brô-xi-măng” x. /ibroximăng. fl đê x. ñz¿."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "fibroximăng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật liệu xây dựng làm bằng ximăng trong đó cát được thay thể bằng sợi và bột amiant, thường dùng để lợp nhà."]}, {"tu": "fizê", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho tóc quản. Tóc /izẻ. flo x. fuor. *“flo-rua” x. /Tuorur."], "tham_chieu": {"xem": "fuor"}}, {"tu": "fiorin", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x, guilder, florua x. fiuorur. fluor cv. /1ø. d, Khí độc màu lục nhạt, có nhiều hợp chất hữu cơ dùng làm chất đẻo, chất làm lạnh và chất chữa chảy. flưorur cv. /lorua. d. Hợp chất của fluor với một nguyên tố khác. “fo-man-đa-hit” x. /ormaldehyd. “fo-mon” x, /ormai. “fo-xép” x. forceps. FOB cv. F.Ø.B. [phop] (tiếng Anh Ƒ>ee On Board “không phải trả tiền tàu”, viết tắt). d. 1 Điều kiện buôn bản quốc tế theo đỏ người bán hàng chịu trách nhiệm giao hàng lén tảu tại cảng quy định. 2 Giá giao hàng lên tâu, bao gồm giá bản thân hàng hoá và mọi chỉ phi đến khi giao hàng lén tàu mà không bao gồm tiển chuyên chở, bảo hiểm, phân biệt với C7Z."], "tham_chieu": {"xem": "fiuorur", "cung_viet": "/1ø"}}, {"tu": "folklor", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Văn học, nghệ thuật và những truyền thống dân gian của một dân tộc (nói tổng quát).", "Khoa học về folklor. fomanđdehit x. /ormaidehyd. fomol x. /ormoi. “fon-clo” x. /oiHior. foocmica cv. ƒormica. d. Chất dẻo có khả năng chịu được nhiệt ��ộ cao, được làm thành tấm, dùng để phủ các mặt phẳng của đồ vật như bàn ghế, giường tủ hoặc bảng viết, v.v. foot [phut] đ. Đơn vị đo độ dài của các nước Ánh - Mĩ, bằng", "inch, tức 0,3048 mét, forcap# cv. /oxep. d. Dụng cụ y tế có dạng cặp, thường dùng để cặp lấy thai trong trường hợp đẻ khó,"], "tham_chieu": {"xem": "", "cung_viet": "ƒormica"}}, {"tu": "Ÿorint", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Đơn vị tiên tệ cơ bản của Hungary. formaldehyd cv. fomanđebit. d. Khi không màu mùi cay, tan trong nước, có tính sát trùng, 367 fuy dùng để chế formol. †ranc cv. trăng d. Đơn vị tiền tệ cơ bản của format x. định dạng. Pháp và nhiều nước hoặc lãnh thổ khác: Bỉ, formica x. (boocmica. Thụy Šï, Madagascar, Senegal, Congo, Trung formol cv. ƒomol. d. Dung dịch formaldehyd Phi, Guinea, v.v, trong nước, dùng để ướp xác, tẩy uế, tổng hợp fu la cv. fula d. Khăn quàng cổ. chất dẻo. fuy d. Thùng kim loại lớn hình trụ, dùng để đựng foXep x. /oreceps. một số mặt hàng nhự xăng, dầu khi chuyên chở. G g.G [“jê”, hoặc “gờ” khi đánh vẫn] Con chữ thứ mười của bảng chữ cái chữ quốc ngữ: L) viết phụ âm “g” (trừ trước e, é, j; 2} viết phụ âm “d/gï” trước ¡; 3) tổ hợp với con chữ làm thành con' chữ ghép øử (viết phụ âm “g” trước e, é, ¡); 4) tổ hợp với con chữ ¡ làm thành con chữ ghép gí (viết phụ âm “d/gi”); 5) riêng trong một số từ mượn của tiếng nước ngoài, thuật ngữ khoa hợc có tính quốc tế viết nguyên dạng, thì đọc như ÿ trước e, ¡ (thí dụ gen, g112)."], "tham_chieu": {"xem": "định dạng", "cung_viet": "fomanđebit"}}, {"tu": "đau", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công trình kiến trúc làm nơi để hành khách lên xuống hoặc để xếp đỡ hàng hoá ở những điểm quy định cho xe lửa, xe điện hay máy bay đỗ trên các tuyến đường đi, đường bay. Ga xe lúa. Hành khách vào ga sân bay.", "Khoảng, cách giữa hai ga xe lửa, xe điện kế tiếp nhau. Tàu đã đi được hai ga."]}, {"tu": "gã", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. gas.", "Hỗn hợp xăng và không khí trong máy nổ. Mở hết ga cho xe chạy. Tăng ga vượt đốc.", "Khi hoà tan trong bia, nước giải khát. Bia có nhiễu ga. “ga-ba-đin\" x. sabardim. “ga-la” x. gaÍa. “ga-lăng” x. galăng. “ga-len” x. galen. “ga-lon” x. gallon. *ga-lơ-r†\" x. galiery. “ga-ma” x. gamma. ga men x. gamen. ga ra x. gara. \"ga-rồ” x. garó. ga tô x. ga1ô."], "tham_chieu": {"xem": "gas"}}, {"tu": "ga xép", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ga xe lửa nhỏ, các tàu tốc hành không đỗ."]}, {"tu": "gà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim nuôi để lấy thịt và trứng, mỗ cứng và nhọn, bay kém, con trống biết gáy. Gà gáy sảng."]}, {"tu": "gà", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Mách cho cách ra khỏi thế bi. Gà nước cờ. Gà hộ bài toán. gà ác đ, 1 Gà lông toản mảu đen, trông như quạ. 2 Gả lông toàn màu trắng, chân màu chì. 3 x. gà rí."], "tham_chieu": {"xem": "gà rí"}}, {"tu": "gà chọi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gà trống chân cao, da đỏ, cựa lớn, nuôi để chơi chọi. Đổ như cổ gà chọi."]}, {"tu": "gà cổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Gả tổ."]}, {"tu": "gà công nghiệp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gả nuôi theo phương pháp chãn nuôi công nghiệp. gà để gà cục tác Ví trường hợp của người đã làm việc không tốt nhìg lại tự hô hoán lên, để hòng che lấp lỗi của mình (nhưng vô hình trung lại tự phanh phụi ra cho mọi người biết)."]}, {"tu": "gà đồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Ếch, nói về mặt thịt ăn được vả ngon."]}, {"tu": "gà gà", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng,). Lim dim mắt buồn ngủ. Gà gà ngủ."]}, {"tu": "gà gật", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Ngũ ở tư thế ngồi hoặc đứng, lơ mơ, không say, đầu thỉnh thoảng lại gật một cái; ngủ gà ngủ gật. Tảu đến ga, hành khách đang gà gật bỗng choàng tỉnh."]}, {"tu": "gà giò", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gà mới lớn, còn non."]}, {"tu": "gà gô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim rừng cùng họ với gà, cỡ nhỏ hơn, đuôi ngắn, sống ở đổi cỏ gần rừng."]}, {"tu": "gà hoa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gà trống tơ không thiến,"]}, {"tu": "gà hoa mơ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gà có lông vàng điểm trắng."]}, {"tu": "gà lôi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim quý cùng họ với gả, sống hoang, lông ở lưng trắng, ở bụng đen, đuôi dài."]}, {"tu": "gà lơgo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gà lớn, lông toàn màu trắng, đẻ nhiều trứng và trứng to."]}, {"tu": "gà mái ghẹ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gà mái tơ bất đầu gọi trống, sắp đẻ."]}, {"tu": "gà mòn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.; id.). Cả mẻn."]}, {"tu": "gà mờ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Mắt) trông không rõ, do bị tật, AZắ: gà mờ.", "(kng.). Kém khả năng nhận xét, nhận biết, không phát hiện được cả những cái đễ thấy, Anh ta gà mở, giấy tờ giả rõ ràng thế mà không phái hiện ra."]}, {"tu": "gà nòi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gà chọi thuộc giống tốt."]}, {"tu": "gà nước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim hình dạng giống gả, nhưng nhỏ hơn, chân có màng đa, chuyên kiếm ăn ở bờ nước."]}, {"tu": "dà pha", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gà lai nhiều giống với nhau. gà què ăn quẩn cối xay Vị trường hợp người hèn kém, chỉ biết làm ăn quanh quẩn trong phạm vì hẹp."]}, {"tu": "gà qué", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Gà (nói khái quát)."]}, {"tu": "gà rỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gà nhố, chân nhỏ và thấp."]}, {"tu": "gà rốt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gà trốg, lông đỏ như lửa."]}, {"tu": "gà sao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim rừng cùng họ với gà, trĩ, lông đuôi có chẩm, màu giống đuôi công, nhưng ngắn hơn."]}, {"tu": "gà tây", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gà thân cao và to, lông thưởng đen, con trống có biu đa ở cổ, lông đuôi có thể xoè rộng."]}, {"tu": "gà tổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gà to, trụi lông, đáng ngờ nghệch.", "ng; thưởng dùng phụ sau d.). Người to xác nhưng khờ khạo, ngờ nghệch. 4nh chàng gà tổ. Giọng gà tổ (kng.; to và ô ô). gà trống nuôi con Ví cảnh người đàn ông goá, vợ phải vất vả trong việc nuôi con."]}, {"tu": "gà xiêm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gà có đầu nhỏ, lông màu xám lốm đốm Sáng,"]}, {"tu": "gả", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bằng lòng cho người con gái do mình nuôi dưỡng lấy người nào đó làm chồng, theo tục lệ cổ truyền. Gd chồng cho con. Gả con gái cho-một-người cùng làng."]}, {"tu": "gã bán", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gá có đủ cheo cưới theo tục lệ cổ truyền. Con gái đã gả bản vệ nhà người ta."]}, {"tu": "gã", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ chỉ người đàn ông nảo đó với hàm ý coi là xa lạ hoặc không có thiện cảm. Ä⁄6! gã lái buôn. Không ai biết gã là người như thể nào. gã; I đg. 1 Làm cho gắn phụ thêm vào. Chiếc xích đông đóng gá vào tưởng. 2 (chm.). Đặt đủng và giữ chặt vật để chế tạo trên máy. 3 Đưa đồ đạc cho người khác tạm giữ làm tin để vay tiền. Gáả quần áo lấy tiên đánh bạc. 4 (cũ; dùng hạn chế trong một vài tổ hợp). Cam kết gắn bó tình nghĩa với nhau. Gá nghĩa trăm năm. Gả duyên."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng đề gá. Bộ gá của máy tiện."]}, {"tu": "gâ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chứa cờ bạc để thu tiền hồ. Gá bạc. Gá xóc địa. gá thổ đổ hồ Kiếm ăn một cách đảng khinh bằng những nghề nhự chứa gái điếm, chứa cờ bạc. gạ đp. (kng.). Nói khéo để người ta bảng lòng làm điều có lợi cho mình. Gạ đổi đồng hổ."]}, {"tu": "ga chuyện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.), Tìm cách bát chuyện nhằm một mục đích nào đó có lợi cho mình. Gạ chuyện để moi tin tức. gạ gầm đø. (kng.). Gạ (nói khái quát). Ga gẫm để mua rẻ. Tán tính, gạ gẫm để lợi dụng. gabadin cv. gabardin d. Hàng dệt dày bằng sợi len hoặc sợi bông theo đạng vân chéo. gác; I đg. 1 Để ngang lên trên. Gác chán lên ghế. Nằm gác tay lên trắn. Mặt trời gác núi (sắp lặn, trời đa xế chiểu). 2 Để sang một bên, sau này hãng hay, trước mắt không dùng gì đến, không nghĩ gì đến. Gác bài báo lại, để đăng số sau. Tạm gác chuyện ấy lại. Gác tình riêng, lo VIỆC nưỚc. gạch chịu lửa 1đ. 1 Tầng nhà xây dựng liền lên trên tắng khác, Căn hộ ở gác hai (tầng thứ hai). 2 Tập hợp những thanh tre, gỗ gác ngang trên cao, đặt khít vào nhau, làm nơi cất chứa đỏ đạc lặt vặt trong nhà. Gác bếp (gác phía trên bếp)."], "tham_chieu": {"cung_viet": "gabardin d"}}, {"tu": "gác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trông nom, giữ gìn để bảo đảm an toàn, Gác cổng. Bộ đội đứng gác. Phiên gác. gác bỏ đẹ, Để sang một bên, không để ý tới. Gác bỏ chuyện cũ. gác chân chữ ngũ (¡d.). Như bá? chân chữ ngũ."]}, {"tu": "gác chuông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tầng gác để treo chuông ở các nhả chủa, nhà thờ lớn, gác điềng x. gacdiông."], "tham_chieu": {"xem": "gacdiông"}}, {"tu": "gác đờ bụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Chắn bùn."]}, {"tu": "gác đờ sên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù). Chắn xích."]}, {"tu": "gác lửng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tắng nhà phụ làm thêm ở phần trên của một căn phỏng."]}, {"tu": "gác thượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tầng gác cao nhất của một ngôi nhà nhiều tầng.", "(kng.). Như sản thượng. gác tía lầu son (cũ; vch.). Nhà ở cao rộng: tả cảnh sống giảu sang phú quý thời phong kiến."]}, {"tu": "SẺ xóp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gác lửng nhỏ, thường dùng để chứa đồ đạc."]}, {"tu": "gạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Chỗ cảnh cây phân thành hai ba cảnh nhỏ hơn; chạc.", "Sừng giả phân nhánh của hươu, nai."]}, {"tu": "gạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vải thưa, nhẹ, vô trùng, đặt trên vết thương, đưới bông và băng,"]}, {"tu": "gạc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Gạch bỏ đi. Gạc tên ba người. gacdiäng cv. gác điêng. d. (&nđg.). Lính canh gác nhà tù, thời thực dân Pháp."], "tham_chieu": {"cung_viet": "gác điêng"}}, {"tu": "gạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khối đất nhuyễn đóng khuôn và nung chín, thường có màu đỏ nâu, dùng để xây, lát Nhà gạch. Sân lát gạch. Màu gạch non (màu đỗ nhạt, như màu gạch nung chưa kĩ)."]}, {"tu": "gạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khối gan tuy màu vàng ở dưới mai cua đồng.", "Phản trứng non màu vàng ở đưới mai cua biển, Cua có nhiễu gạch. Cua gạch*.", "Chất kết tủa màu nâu nhạt sinh ra khi đun nước cua giã để nấu canh. gạch; I đg.", "Tạo ra một đoạn thẳng khi viết, vẽ. Gạch ngang. Gạch chẻo.", "Xoá bỏ bằng cách gạch lên trên cái đã viết, Gạch rên trong danh sách. Gạch bó."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đoạn thẳng tạo ra khi viết, về. Xoá bở bằng một gạch chéo."]}, {"tu": "gạch bông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Gạch hoa."]}, {"tu": "gạch chỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gạch hình chữ nhật, thường đùng để xây tường."]}, {"tu": "gạch chịu lửa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gạch chịu được nhiệt độ cao, dùng để xây lò công nghiệp. gạch hoa"]}, {"tu": "gạch hoá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gạch tráng men, có hình trang trí, dùng để lát sàn nhà,"]}, {"tu": "gạch lá nem", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gạch hình vuông, mỏng, mảu đỏ, dùng để lát,"]}, {"tu": "gạch men", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gạch hình vuông, mỏng, tráng men, thường lát ở nơi có nước."]}, {"tu": "gạch man sứ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gạch mỏng tráng men sứ, dùng để lát,"]}, {"tu": "gạch ngang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dấu gạch ngang ( — ), dải bằng hai dấu nối, thưởng dùng để viết tách riêng ra thành phần chú thích thêm trong câu hoặc để viết ghép một tổ hợp hai hay nhiều tên riêng, hai hay nhiều số cụ thể; khi đặt ở đầu đòng thỉ đùng để viết phân biệt các lời đối thoại, các phần Hệt ke hoặc phần trình bày."]}, {"tu": "gạch nối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dấu gạch ngang ngắn ( - ) thường dùng để nối những thành tố đã được viết rời của một từ đa tiết phiên âm tiếng nước ngoài,"]}, {"tu": "gạch ốp lát", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gạch mỏng, có hình trang trí hoặc mảu, dùng để lát nền hoặc ốp tường. Dây chuyên sản xuất gạch đp lái."]}, {"tu": "gạch rồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gạch có lỗ rỗng ở bên trong."]}, {"tu": "gạch silicat", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gạch không nung, làm bằng vôi, cát và nước."]}, {"tu": "gạch thông tâm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. gạch rỗng. gạch vổ d, Gạch khổ to, dùng để xây tường thành."], "tham_chieu": {"xem": "gạch rỗng"}}, {"tu": "gai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân thảo, gốc hoá gỗ, lá mọc cách hình trái xoan, mép có khía răng, mặt dưới có nhiều lông trắng mềm, lá dùng làm bánh, vỏ thân dùng lấy sợi. Bánh gai*. Dây gai. Võng gai. gai; ! d. I Phần cứng, nhọn nhô ra ngoài mặt thân, cành, lá hay quả của một số cây. Gai qud mít. Cành hoa hồng lắm gai. 2 Những cây cành có nhiều gai, về mặt là trở ngại cho sự ổi lại (nói khái quát). Bụí gai, Dùng gai rào lối ải. 3 Cái thường xuyên tác động làm vướng mắc, khó chịu, chỉ muốn thoát khỏi hoặc trừ bỏ đi, Ná trở thành cải gai trước mắt mọi HgườỜi. 4 (kết hợp hạn chế). Gai ốc (nói tắt). Rá¿ nối gai cả người. Ht. Có cắm giác như ớn lạnh, da nổi gai ốc, khí chịu tác động của một kích thích bất thưởng. Lạnh gai người. Gai gai rét."]}, {"tu": "gai cột sống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh do ở đốt xương sống mọc r2 gai xương nhọn chèn ép vào các tổ chức xung quanh, gây đau."]}, {"tu": "gai góc 1", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gai, cây có gai (nói khái quát), thường dùng để ví những khó khăn, trở ngại phải vượt qua. Rừng cây rậm rạp đây gai góc. Những gái góc trên đường đời."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.), 1 Có nhiều khó khăn không đễ vượt qua, không dễ giải quyết, Một vấn đẳ gai góc. 2 Không dễ tính trong quan hệ với người khác, hay làm cho người khác thấy khỏ chịu. Con người gai góc, không ai muốn gần."]}, {"tu": "gai gốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(và t.). (id.). Như gai góc."]}, {"tu": "gai mắt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chướng mắt, nhìn thấy không chịu được. Ăn mặc lố lăng, trông gai mắt. Thấy gai cả mắt. gai ngạnh t, Ngang bướng, hay Đây sự. Tỉnh khi gai ngạnh."]}, {"tu": "gai ốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nốt nhỏ nổi lên ở mặt da khi bị lạnh hay sợ quá, Chân #ay nổi gai ốc. Chuyện khủng khiếp, nghe sởn gai ốc. gài x. cài."], "tham_chieu": {"xem": "cài"}}, {"tu": "gãi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cào nhẹ lên mặt da bằng móng tay, nhằm làm cho khỏi ngứa, Gái lưng. Gai đầu gãi tại (tỏ vẻ lúng túng hoặc khúm núm). Cay gãi (kng.; cảy qua loa, không sâu). gãi đúng chỗ ngứa (kng.). Ví việc làm thoả mãn đúng cái điểu người ta đang mong muốn, chờ đợi."]}, {"tu": "gái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người thuộc nữtính (thường nói về người còn ít tuổi; nói khái quát). Xhóng phán biệt giả, trẻ, gái, trai, Người bạn gái. Bác gái. Họ nhà gái (bên phía cô dâu). Sinh được một gái (kng.).", "Œng.). Người phụ nữ (hàm ÿ coi khinh). Ä⁄4 gái. Gái nháy*. Gái giả. gái đĩ già mồm (kng.). Ví ké đã làm điều sai trái còn lớn tiếng để lấp liếm một cách không biết ngượng mồm."]}, {"tu": "gái điếm", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Người phụ nữ làm nghề mại đâm; đi."]}, {"tu": "gái giang hổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như gái điểm. gái nhảy d, Người phụ nữ làm nghề khiêu vũ trong các tiệm nhảy,"]}, {"tu": "gại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa đi đưa lại vật có cạnh sắc cho chạm sướt trên bề mặt của vật khác. Gại dao vào đá mài.", "(kết hợp hạn chế). Đằng hắng thử giọng. Gai giọng, rồi kế tiến,"]}, {"tu": "gala", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Buổi hội, ngảy hội, có biểu diễn âm nhạc, nghệ thuật, v.v."]}, {"tu": "galăng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra lịch sự, đôi khi quá đảng, thiếu tự nhiên, đối với phụ nữ."]}, {"tu": "galen", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sulfur chỉ thiên nhiên, có thể dùng làm bộ phận tách sóng trong máy thụ vô tuyến. Máy thụ dùng galen. gallery [ga-lơ-ri] d. Nơi trưng bày thường xuyên hoặc bán những tác phẩm nghệ thuật."]}, {"tu": "gallon", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị đo dung tích của các nước Anh - MI: a) bằng 4,546 lít (ở Anh); hoặc b) bằng 3,7854 lít (ở Mi). gam; x. 8ram."], "tham_chieu": {"xem": "8ram"}}, {"tu": "gan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thang âm bảy bậc tự nhiên trong một quảng tám."]}, {"tu": "gam", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thang bậc của màu sắc. Gam màu đa dạng. Gam màu nâu, vàng, lục. Gam đậm. gamen dđ, (1d.). Cà mèn,"]}, {"tu": "gamma", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên một con chữ (Y, viết hoa T) của chữ cái Hi Lạp,", "Đơn vị đo khối lượng, bằng một phản triệu của gram (kí hiệu là +). gan; ï d.", "Bộ phận của bộ máy tiêu hoá có chức năng chính là tiết mật để tiêu hoá chất mỡ. Buồng gan. Viêm gan. Món gan lợn.", "(thường dùng trong một số tổ hợp, sau đg., t.). Gan của con người, coi lả biểu tượng của tỉnh thản, ÿ chỉ mạnh mẽ, bển bỉ, không lùi bước trước khó khăn. Bển gan. Thì gan đọ sức. Bé người mà to gan.", "Gan của con người, coi là biểu tượng của tỉnh thần đám đương đầu với nguy hiểm, dám chịu đựng. Có gan vào hang bắt cọp. Có gan chịu đòn. Non aan. Nhát gan®. Miệng hùm gan sứa* Ht. Tỏ ra có gan, đám đương đâu với nguy hiểm hoặc đám chịu đựng. ó2 gan lắm, súng kẻ tai cũng không sợ. Thằng bé chịu đòn rất gan."]}, {"tu": "gan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Phần ở giữa bản chân hay bàn tay, Dùng gan bàn chân chặn quả bóng."]}, {"tu": "gan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phân gắn liền với rễ của cây mạ, do các bẹ lá bọc lấy nhau làm thành, Mạ to gan, đanh đảnh.. gan chí mề (kng.). Rất gan góc, lì lợm. gan dạ (. Có tỉnh thần không lùi bước trước nguy hiểm. Một chiến sĩ gan dạ."]}, {"tu": "gan gà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tả màu vàng hoặc xám vàng, giống như mâu gan của gả (thường nói về đất sét). Đái gan gà. Vách đả gan gà."]}, {"tu": "gan góc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra có tỉnh thần dám đương đầu với mọi sự nguy hiểm. Con người gan góc. Gan góc chống cự đến cùng. gan lÌ (. ®ng.). Gan đến mức như trơ ra, không còn biết sợ là gì. Tính nết gan li. gan lì tướng quân (kng.). Rất gan góc, không biết sợ hãi là gì (tựa như vị tướng dũng cảm ở trận tiền)."]}, {"tu": "gan liền", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(vch.; ¡d.). Như gan Íi. gan liền tướng quân (vch„; ‡d.). Như gan ii tưởng quản. gan (như) cóc tĩa (kng.). Rất Ban góc, lì lọm,"]}, {"tu": "gan ruột ï", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như ru; gay. Ít. (ph.). Gan dạ. Con gái mà gan ruột quả trời. gan vàng dạ sắt (vch.), Ví tỉnh thắn vững vàng, kiên định trước mợi khó khăn, thử thách. gang thép Những dũng sĩ gan vàng dạ sắt, gần: đa. Khuyên đừng làm điều đã định làm. Chưa làm đã có người gàn. Đừng gàn, để anh ta đi."]}, {"tu": "gàng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có những suy nghĩ, hảnh động rõ ràng trái với lẽ thưởng, mả ai bảo cùng không nghe. Ông đả gàn. Tỉnh hơi gản. gàn bát sách (kng.). Gàn lắm (ý hải hước). gàn dở t, Gàn đến mức nhự ngớ ngẩn. Cđ¡ thói gàn dó. Thứ triết lí gàn dớ, gàn quải đẹ. (id.). Ngăn căn."]}, {"tu": "gần", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa của mình cho người để trừ vào nợ, Gán ruộng cho địa chủ. Thua bạc phải gản nợ chiếc xe.", "Cho là của người nào đó cái vốn là xa lạ với người ấy. Gán cho trẻ con những ý nghĩ của người lớn. Bài thơ thường được gản cho Hồ Xuân Hương.", "(kng.). Ghép đôi trai gái với nhau. Bạn bè gán hai người với nhau. gán ép đẹ. (¡d.). Như gán ghép (ng. 1)."]}, {"tu": "gán ghép", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gán vào một cách gượng ép. Gán ghép cho người ta đủ mọi tội. Gán ghép cho người xưa những tư tướng mới.", "(kng.). Ghép đôi trai gái với nhau để vui đùa, Gán ghép hai cô cậu với nhau. gián vợ đợ con (¡d.). Như bán vợ đợ con."]}, {"tu": "gạn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lấy riêng cho hết phần chất nước nổi lên trên, sau khi đã để cho các thứ khác lắng xuống. Gạn nước vôi trong. Ngam bội, rồi gạn bỏ nước bẩn ấi. Gạn lấy những ý kiến hay (b.)."]}, {"tu": "gạn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hỏi cặn kê, cho đến cùng. Gạn mỗi, nó mới nói. Gạn hỏi. gạn đục khơi trong Loại bỏ hết đi cái không hay, cái xấu để giữ lại và phát huy cái hay, cái tốt (nói về những cái có giá trị văn hoá, tỉnh thần),"]}, {"tu": "gạn gừng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; id.). Gạn hỏi hết sức cặn kẽ."]}, {"tu": "giận lọc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chọn lọc rất kĩ (thường nói về những cái có giá trị tỉnh thần),"]}, {"tu": "gang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng cách tối đa có được giữa đầu ngón tay cái và đầu ngón tay giữa khi xoè rộng bản tay; dùng làm đơn vị đo độ dài, bằng khoảng 20 centimet. Ä⁄ô? gang tay. Rộng vài gang."]}, {"tu": "gang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hợp kim của sắt với carbon và một số nguyên tố, thường dùng để đúc đồ vật, Chđo gang. gang; đẹ. (thgt.). Dùng tay banh rộng (mồm) Ta. Đứa nào nói láo thì gang mm ra."]}, {"tu": "giang tấc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Khoáng cách rất ngắn, không đáng kể, tựa như chỉ bằng một gang tay (nói khái quát). Người xa muôn trừng mà tình gần trong gang tắc. Cách nhau gang tắc."]}, {"tu": "gang thếp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cứng cỏi, vững vàng đến mức gảng không ệ lay chuyển được (tựa như gang và thép). Ý chí gang thép. Quyết tâm gang thép. Một chiến sĩ gang tháp."]}, {"tu": "gàng I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ để quấn tơ, sợi vào ống. Chiếc gàng gỗ hình lục lăng. H ổg. (id.). Quấn vào gàng. gangster x. găngxiơ. ganh đẹ. I Cố hết sức để sao cho được hơn người, và tỏ ra khó chịu khi thấy người ta có phần hơn mình. Ganh ăn. Hai bên ganh nhau không ai chịu thiệt, 2 (cũ; ìd.). Đua nhau làm việc gì để tranh hơn kém. Không ganh nổi."], "tham_chieu": {"xem": "găngxiơ"}}, {"tu": "ganh đua", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cố hết sức làm cho mình hơn mọi người trong một hoạt động cỏ nhiều người cùng tham gia, không muốn thấy bất cử ai hợn hoặc bằng mình. Tỉ đua chứ không ganh đua.", "(cũ; ¡d.). Như z8¡ đua. ganh ghẻ đạ. (ph.; cũ). Như ganh g."]}, {"tu": "ganh ghét", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thấy người hơn mình mả sinh ra ghét,:"]}, {"tu": "ganh tị", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). So tính hơn thiệt giữa mình với người, vả khó chịu thấy người ta hơn mình, Ganh tị về địa vị và hưởng thụ. Những ganh tị nhỏ nhẹn. gành (ph.). x. ghánh,. gảnh (ph.). x. ghếnh."], "tham_chieu": {"xem": "ghánh"}}, {"tu": "gánh E", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mang chuyển (thưởng là vật nặng) bằng cách mắc vào hai đầu một cái đòn đặt trên vai. Gảnh đất đắp nền. Gánh nước tưới rau.", "Nhận về mình việc khó khăn phải làm hoặc cái nặng nề phải chịu. Gảnh rách nhiệm. Gánh việc làng việc nước. Gánh lấy hậu quả,", "Đi lọt được vào giữa hai quân của đối phương để ăn cả hai quân đó (trong cờ gọi là cờ gánh*)."]}, {"tu": "I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khối lượng một người gánh trong một lần. Cất gánh lên vai. Một gánh thóc nặng. Hai gánh củi.", "Hàng gánh đi bán rong. Một gánh hàng hoa.", "Phân việc khó khăn, nặng nề phải chịu trách nhiệm. Xặng gánh gia đình."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gánh hát (nói tắt). Cánh cái lương. Gảnh xiếc. Rã gánh."]}, {"tu": "gánh chịu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Buộc phải nhận lấy điều không hay hoặc thiệt hại về mình. Phái gảnh chịu thất bại. Cảnh chịu những hậu quả nặng nề của chiến tranh. gánh gồng đẹ. Như gồng gảnử."]}, {"tu": "gánh hát", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổ chức gồm những diễn viên sân khấu chuyên nghiệp, tập hợp thành đoàn, chuyên đi biểu diễn tưu động trong xã hội cũ. Gánh hát chèo. Ông bầu gảnh hát cái hương."]}, {"tu": "gánh vác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gánh lấy việc khó khăn, nặng nẻ (nói khái quát). Gánh vác việc nước, Gảnh vác một nhiệm vụ nặng nẻ. gạnh (ph.). x. ghe;."], "tham_chieu": {"xem": "ghe"}}, {"tu": "gào", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Kêu to và kẻo dài tiếng từ trong cổ họng. Gào đấn khản cả cổ. 2 (kng.). Kêu to và kéo dài để đòi cho kì được. Bé gào ăn. Con gảo mẹ. 3 Phát ra những âm thanh to và kéo dải, thành ˆ từng hồi dải (thường nỏi về sóng, gió). Gió gào từng con, Biển cả gào lên."]}, {"tu": "gào thét", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gảo rất to để biểu thị một tình cảm nảo đó (thường là giận dữ, căm hờn)."]}, {"tu": "gáo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây to cùng họ với cà phê, thân thẳng, lá rộng, gỗ màu ngà, nhẹ, thường dùng làm guốc và tiện các đỏ dùng."]}, {"tu": "gáo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đỏ dùng thường hình chỏm cầu, có cán, để múc chất lòng. Gáo múc nước. Gáo dừa (lâm bằng sọ dừa). Dội một gáo nước. Lành làm gáo, vỡ làm mới (tng.).", "(ph.). Sọ dừa.", "(ph.), Cải đầu của con người (từ kiêng kị, thường nói về đầu trẻ con)."]}, {"tu": "gạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây gỗ to, cùng họ với cây gòn, thân, cành có gai, lá kép hình chân vịt, hoa to, màu đỏ, quả có sợi bông dùng nhồi đệm, gối, v.v."]}, {"tu": "gạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Nhân của hạt thóc, đã qua xay giã, dùng làm lương thực. Xay lúa giả gạo. Vo gạo. Thác cao gạo kém. Nước gạo (nước vo ao, màu trắng đục). 2 Bao phấn của hoa sen, hình hạt 8ạo. Gạo sen dùng uớp chè. 3 Nang ấu trùng của sán, hinh hạt gạo, ở thịt lợn bị bệnh sản. Thịt lọn cỏ gạo."]}, {"tu": "gạo cẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gạo nếp màu tím đen, thường dùng để cất rượu (gọi là rượu cấm). gạo châu cúi quế (cù). Tả tình hình giá sinh hoạt quá đất đỗ (gạo quý như ngọc trai, củi quý như quế). gạo chợ nước sông Tả cảnh sống bấp bênh, ăãn đong từng bữa,"]}, {"tu": "gạo cội I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gạo tốt, còn nguyên hạt sau khi Xay giã. ' IIt. kng.). Có tải nghệ (thưởng nói về diễn viên và vận động viên thể thao). Ä#ô‡ diễn viên gạo cội, Những cầu thủ thuộc loại gảo cội."]}, {"tu": "gạo giã", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gạo đã được giã và làm sạch cám; phân biệt với gạo ức. gạo lức cn. gạo lứt d, Gạo mới xay ra, chưa giã; phân biệt với gạo giã."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "gạo lứt d, Gạo mới xay ra, chưa giã; phân biệt với gạo giã"}}, {"tu": "gạo nếp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gạo hạt to, mâu trắng đục, có nhiều nhựa, nấu chín thì trong, dẻo và thơm."]}, {"tu": "gạo nước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Các thức chủ yếu dùng cho bữa ăn hằng ngày (nói khái quát). Chuẩn bị gạo nước đi cắm trại. Lo việc củi lửa, 8ao nước."]}, {"tu": "gạo tổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gạo hạt nhỏ và dài, ít nhựa, thường đùng nấu cơm ăn hằng ngày, gạo trắng nước trong Tả điều kiện sinh hoạt vật chất dễ đảng ở một vùng nông thôn được thiên nhiên ưu đãi. Vừng này gạo trằng nước trong. gara cv. øa ra. d. 1 Nhà chứa ôtô, có thể kết hợp sửa chữa nhỏ. 2 (id.). Xưởng sửa chữa Ôtô."], "tham_chieu": {"cung_viet": "øa ra"}}, {"tu": "garô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kĩ thuật thất chẹn mạch máu, thường bằng đây buộc chặt, tạm thời không cho máu chảy. Bị rắn cắn, phải làm garô ngay. Xé băng làm dây garó. gas [gaz(ơ)] d. Khí đốt. Bếp gas."]}, {"tu": "dạt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đẩy sang một bên. Dừng que gạt than, Giơ tay gạt nước mắt. Gạt tàn thuốc.", "Dùng vật thẳng đưa ngang miệng đỏ đong để đầy đi phản cao hơn miệng (thường nói về việc đong ngũ cốc bằng thùng, đấu). Đong gạt.", "Loại đi, coi như không có, không cần biết đến. Gạ: ý kiến đối lập. Gạt bả thành kiến cả nhân.", "(ph.). Gán (nợ)."]}, {"tu": "ạt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Lừa. Gạt người lấy của."]}, {"tu": "gạt gầm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(1d.). Đánh lừa (nói khải quát). gạt lường đp. (id.). Như ưng gạt."]}, {"tu": "gạt tản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng để gạt tàn thuốc lá. gafÖ cv. gz fó. d. Bánh nướng xốp, mềm, làm bằng bột mỉ đánh lẫn với đường và trứng."], "tham_chieu": {"cung_viet": "gz fó"}}, {"tu": "gau gáu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(d.). Từ mô phỏng tiếng nhai vật giòn một cách ngon lành; như rau rớu."]}, {"tu": "gầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thịt có lẫn mỡ ở ngực bò. Ä#ở gàu. Phở gàu.:"]}, {"tu": "gàu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất bấn mâu trắng do chất mỡ ở hạch mồ hôi da đầu tiết ra và khô lại. Đẩu có nhiều gàu."]}, {"tu": "gàu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Đồ đùng thường đan bằng tre, để múc nước giếng hay đế tát nước. 2 Bộ phận của máy xúc, tàu cuốc, đùng để xúc đất đá, bùn cát, những vật liệu rời vụn."]}, {"tu": "gàu bốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. gàu ngoạm."], "tham_chieu": {"xem": "gàu ngoạm"}}, {"tu": "gàu dai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gầu tát nước buộc bốn dây, do hai người kéo."]}, {"tu": "gầu ngoạm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gầu có động tác xúc giống như động tác há mồm ngoạm mồi."]}, {"tu": "gầu sòng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gầu tát nước hình dải, có cán cầm, thường treo vào chạc ba chân, do một người tát. gay: đg. Vận vòng dây để xoắn chặt bơi chèo vào cọc chèo. Gay chèo."]}, {"tu": "gay", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(&ng.). Có khỏ khan rất khó khắc phục, đến mức thành vấn đề. Việc này gay đẩy. Vụ này mà mất thì gay lắm. Gay nhất là vấn đệ nhận thức. găm"]}, {"tu": "gay cấn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc d.). Có nhiều khỏ khăn, trở ngại, vưởng mắc đến mức như không vượt qua được. Vấn đã gay cấn nhất đã giải quyết. Những gay cấn trong cuộc sống."]}, {"tu": "gay dắt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở mức độ cao một cách ít nhiều không binh thường, gây cảm giác khó chịu hoặc căng thẳng, Nắng hè gay gắt. Máu thuẫn trở nên gay gắt. Đấu tranh gay gắt.", "Tỏ ra không nhẹ nhàng, không nương nhẹ, có làm khó chịu hoặc. gây căng thẳng cũng bất kể. Giọng nói gay gắt. Phê bình gay gắt."]}, {"tu": "gay go", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có khó khăn lớn rất khó khắc phục, trong khi vấn để lại đang đòi hỏi được giải quyết. Cuộc đấu tranh gay go. Tình hình gay go. gày (ph.; cũ). x. gẩy; gầy gò (ph.; cũ). x. gây gỏ. gày gquộc (ph, cũ). x. gáy guộc. gắy đe. 1 Hất đi hoặc bất lên bằng đâu ngón tay hay bằng đầu mút vật hinh que. Gáy con kiến bỏ trên áo. Gảy bàn tính (gây các con chạy trên bàn tính). Lấy que gáy con sâu. Gây rơm. 2 Làm nấy dây đàn cho rung lên thành tiếng, bằng động tác gảy liên tiếp, Gảy đàn bảu. gầy Iđg. ! (Vật cứng, dài) bị phân ra thành nhiều phần do tác dụng đột ngột của lực cơ học. Chiếc câu gãy. Cưa chưa đứt đã gây. Ngã gãy chân. Tuấi mười bây bé gây sừng trâu (tng.). 2 (kng.). Bị thất bại, bị hỏng một cách bất ngờ. Bưới 6¡ diễn bị gây. Bé cây đợt tiến công."], "tham_chieu": {"xem": "gẩy"}}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có chỗ gấp khúc, không được thẳng như bình thưởng. Sống mãi gây. Mặt hơi gấy. Chữ viết gãy néi."]}, {"tu": "gãy góc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có đường nét với những góc cạnh rõ tàng. Chữ viết gây góc, rắn rỏi.", "(kng.). Rö ràng từng điểm, với những ý kiến dứt khoát (trong thảo luận). Cẩn bản cho gây góc."]}, {"tu": "gãy gọn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Cách diễn đạt) ngắn gọn và rõ ràng, rảnh mạch, ??đ lời gãy gọn. Câu cú gãy gọn. gấy: d. 1 Phần phía sau cổ người. Tóc gáy. 2 Phần của quyển sách dày, chỗ các trang giấy và hai trang bia được đính lại với nhau. Quyển sách bìa cứng, gáy da. š gáy: đg. (Gà, một số loài chim, và đế) phát ra những tiếng làm thành chuỗi âm thanh cao thấp, liên tiếp, nhịp nhàng. Gà gáy sảng. Dế gáy."]}, {"tu": "gạy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.; ¡d.). Cạy (cho bật ra)."]}, {"tu": "gãm ï", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho bị mắc vào vật khác bằng một vật nhỏ hình dài và có một đâu nhọn. Œăm tờ giấy lên vách.", "BỊ mắc sâu vào vật khác sau khi đâm thủng vào (thường nói về những vật nhọn, sắc cạnh). Bị một viên đạn găm vào ngực. bu Gan", "Œng.). Giữ rịt lấy không chịu đưa ra, nhằm nu lợi riêng, Gềm dài liệu không cho ai THƯỢN. Gưm lăng lại để đâu co."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật nhỏ bằng tre, gỗ hoặc kim loại có một đầu nhọn, dùng để găm."]}, {"tu": "gắm giữ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Giữ lại không chịu đưa ra, tnựu lợi riêng. Gảm giữ hàng hoả tạo cơn sốt giả."]}, {"tu": "gầm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở tư thế mặt cúi xuống, không dám hoặc không muốn nhìn lên. Xu hố, gảm mặt xuống. Củi gằm.: gầm gầm (ph; cũ). x. gưởm gườ. gằm ghè (ph.; cũ). x. gám giờ."], "tham_chieu": {"xem": "gưởm gườ"}}, {"tu": "gắm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. đây gắm. Cây hạt trần mọc ở rừng, thân leo, vỏ màu nâu đen có sợi, lá to mọc đối, hạt ăn được, thân dùng lảm dây buộc thuyền bà."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "đây gắm"}}, {"tu": "gặm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cắn dần từng ït một để ăn (thưởng nói về vật cứng, khó cắn đứt). Chó găm xương. Chuột găm. Bò pặm có. gặm nhấm [ đg, Gặm để huỷ hoại dắn dân từng Ít một (thường dùng với ng. b,), Nổi HuyỆ! vọng cứ găm nhấm tính thân anh ta."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi nhom động vật có vú không có rắng nanh mả có đôi răng cửa dải và sắc để găm, khoét; gồm chuột, thỏ, v.v."]}, {"tu": "gần", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm động tác bưng hai tay lắc gọn và nhẹ cho những hạt to tròn lần dồn về một phía trên vật đựng nông, có đáy phẳng nhự nia, mẹt, v.v. (để có thể chọn nhặt riêng ra, không để lẫn hạt lép, hạt vỡ vụn). Gần gạo. Gần đậu xanh,", "Dẫn từng tiếng rành rọt (thường để tỏ thái độ bực tức). Hởi gắn từng riếng. Quát gần. Chửi gằn một câu."]}, {"tu": "gắn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho những khối, những mảnh chất rắn dính chặt vào với nhau bằng một chất dính khi khô thỉ cứng lại, Gắn phím đàn. Gắn bát vỡ. Bưu kiện có gẵn xỉ,", "Làm cho được giữ chặt ở một vị trí cố định trên một vật khác, liền thành một khối với vật đó. Xung gắn máy. Cỗ máy gắn trên bệ,", "Cài, đính, Làm lễ gắn huận chương. Áũ có gắn ngói sao.", "Có quan hệ hoặc lảm cho có quan hệ chặt chẽ, không tách rời nhau, Văn nghệ gắn với đời sống. Gắn hai vấn đã lại với nhau."]}, {"tu": "gắn bó", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có quan hệ hoặc làm cho có quan hệ về tỉnh thần, tình cảm khỏ tách rời nhau. Gần bỏ với quê hương, Tình yêu gắn bó họ với nhau."]}, {"tu": "gắn k", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gắn bó với nhau không thể tách rời. Cùng chưng một hoài bảo đã gắn kết họ với nhau. Gắn kết với nghề cho đến trọn đời."]}, {"tu": "găng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây bụi, thân và cành có #aÏ, quả tròn 3/4 màu vàng, thường trồng làm hảng rào."]}, {"tu": "găng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. găng /zy. Đồ dệt, đạn bằng sợi, len, nylon hoặc may bằng đa, vải để mang vào bản tay. Tay mang găng. gắng; It. 1 (id.). Ở trạng thái kéo căng quá hoặc siết chặt quả. Dây nẻo găng quá. Bắt đỉnh ốc, vặn găng quả, 2 Ở trạng thải cảng thẳng do có những sự phát triển hoặc những hoạt động được đẩy đến cao độ, tạo nên mâu thuận EâY SẮI. Tình thể trở nên găng. Không khí buổi họp rất găng."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "găng /zy"}}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). (eng.). Tỏ ra một mực không chịu nhân nhượng, khăng kháng giữ những yêu cầu của minh, tạo nên trạng thái căng thắng trong quan hệ giữa hai bên. #Ýai bên găng nhau. Không muổn làm găng."]}, {"tu": "gắng gổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kg id.). Găng với nhau."]}, {"tu": "găng tay", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. găng,"], "tham_chieu": {"xem": "găng"}}, {"tu": "găng tây", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây to hay cây bụi, thân tròn, lắm gai, quả xoắn ốc hoặc cong hình lưỡi liầm, thưởng trồng làm hàng rảo hay lấy bóng mát."]}, {"tu": "găng trâu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây găng có quả lớn, thường trồng làm hàng rảo, thân và rễ có thể dùng làm thuốc. “găng-x†e” x. găngxto: đẳng đe. Đưa sức ra nhiều hơn bình thường để làm. Găng học tập. Càng kém càng phải gắng. Gẳng hết sức."], "tham_chieu": {"xem": "găngxto"}}, {"tu": "gắng công", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bỏ công sức nhiều hơn bình thưởng để làm việc gì. Gắng công luyện tập."]}, {"tu": "gắng gỏi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Gắng (nói khái quát). ð/ết mình kêm, nén càng gắng gởi. gắng gổ (ph,). x. găng gởi. gắng gượng đẹg. Gượng iàm một cách khó Hưng } sức đang yếu. Người bệnh gắng gượng ngôi dậy. gắng sức đẹ. Đưa sức ra nhiều hơn bình thưởng để làm việc gì. Gẳng sức học tập."], "tham_chieu": {"xem": "găng gởi"}}, {"tu": "gặng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cố hỏi cho bằng được điều người ta không muốn nói. Gặng hỏi đến lần thử ba, mới chịu nói, Hỏi gặng. gắngxtở cv, gangsrer. d. Kẻ cướp trong một băng cướp, ở Mĩ vả một số nước tư bản. gắp 1 đẹ. Lấy ra bằng cách dừng đũa hoặc dùng cập kẹp chặt. Gắp (ức ăn. Gấp than. Mố vết thương để gắp mánh đạn."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cặp làm bằng tre hay bằng sắt, dùng kẹp cá, thịt để nướng; lượng thịt hay cá nướng một lần như thế. M2 gắp chả. gắp lửa bỏ bàn tay x. gấp lứa bở Íay Người. gắp lửa bỏ tay người Vi hành động vụ khống để gieo vạ cho người một cách độc ác. gắp thăm 4g. (ph.). Rút thăm."], "tham_chieu": {"xem": "gấp lứa bở Íay Người"}}, {"tu": "gặp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cùng có mặt, cùng có tại một nơi, một địa điểm nào đó; giáp mặt, tiếp xúc với nhau khi đến từ những hướng khác nhau. Gặp người quen giữa đường. Gặp cướp. Ha đường thẳng sắp nhau tại điểm A. Những tư tưởng lớn gặp nhau (b.).", "Tiếp xúc hoặc tiếp nhận tác động trực tiếp của một hiện tượng nào đó trong một quá trình hoạt động. Đọc sách gặp đoạn hay. Những lỗi chính tả thường gặp. Đi chơi gặp mưa. Gặp tai nạn. Ở hiển gặp lành (ng).", "Ờ vào một khoảng thời gian hoặc trong một hoàn cảnh nảo đó một cách tỉnh cờ. Gặp buổi đẹp trời. Gặp năm đại hạn. Gặp lúc vắng người, gặp chăng hay chớ (kng.). (Thải độ) gặp thế nào biết thế ấy, không lo liệu, tính toán gì trước cả."]}, {"tu": "gặp gỡ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gặp nhan giữa những người có quan hệ ít nhiều thân mật. Gặp gỡ bà con. Cuộc gặp gỡ thân mật."]}, {"tu": "gặp mặt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gặp nhau nhân một dịp gì giữa những người cỏ củng một quan hệ nào đó. Cuộc gặp mặt các học sính cũ của trường."]}, {"tu": "gắt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói với giọng điệu, thái độ thiếu bình tĩnh, thiếu ôn hoả, để trút nỗi bực đọc. !iể trái ý là gắt. Gắt Âm lên. gắt; 1. 1 (dùng phụ sau một số t.), Ở mức độ cao một cách it thiểu không bình thưởng, tác động khó chịu đến các giác quan. 7yua nắng gắt. Nước mắm mặn gắt. Ngọt gắt. Màu đỏ gắt. 1 (kng,). (thưởng dùng phụ sau đg.). Ở một mức đ�� khác thường, gây cảm giác căng thẳng. Kiếm soát gắt. Phê bình gắt gắt gao (. 1 (thường dùng phụ sau đg.). Có một cường độ mạnh mẽ, ở một mức độ cao khác thường, gây cám giác cảng thắng. Xiểm duyệt gắt gao. Lời phê bình gắt gao. 2 (¡d.). GẮt, gầy cảm giác khó chịu (thưởng nói về nắng). Ảnh nắng càng về chiêu càng gắt gao."]}, {"tu": "gắt gồng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gắt (nói khải quát). Tỉnh hay gắt góng. Giọng gắt góng."]}, {"tu": "gắt mấu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.; kng.). Dữ lắm, gắt lắm."]}, {"tu": "gắt ngủ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Trẻ con) quấy khóc vi buồn ngủ. gắt như mắm tôm (thợt.). Hay gắt, động một tí là gắt, làm người ta rất khó chịu."]}, {"tu": "gặt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cát lủa chín để thụ hoạch. Mùa gặt. Cánh đồng đã gặt xong. Gieo giỏ gặt bão*."]}, {"tu": "gặt hái", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gặt và thu hoạch mùa mảng (nói khái quát. ÄA#:a gặt hái.", "Đạt được, thu được kết quả tốt đẹp (sau một thời gian lao động: nói khái quát). Gặt hải thành công. Gặt hái được những thành tựu to lớn. gân cốt"]}, {"tu": "gấc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây leo thuộc họ bầu bí, quả to, hình trứng nhọn đầu, ngoài mật có nhiều gai mềm, ruột đó, thường dùng để thổi lẫn với xôi. Đở như gấc. Xôi gấc."]}, {"tu": "gầm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng trống kể từ mặt nền đến đáy của một số vật xây đựng hoặc kê bên trên. Gảm cầu thang. Gâm giường, Gẩm cầu."]}, {"tu": "gắm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Loài thú) phát ra tiếng kêu vang, mạnh, dữ dội. Hố gẩm.", "Phát ra tiếng rất ío,. vang rền, làm rung chuyển xung quanh. Sứng đại bác gầm lên. Tiếng sóng gầm. gầm; (ph.). x. gầm."], "tham_chieu": {"xem": "gầm"}}, {"tu": "gầm ghè", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Tỏ thái độ thủ địch, ở tư thể vừa giữ miếng vừa sẵn sàng gây sự. Ởiai bên gấm ghè toan đánh nhau."]}, {"tu": "gầm gừ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Thú vật, thường là chó) phát ra những tiếng kêu giận dữ đang nén trong cổ. Con chó gâm gừ chực căn. Hai con chó gầm gừ tranh nhau miếng mới.", "(thgt.). Như gẩm ghè."]}, {"tu": "gầm rú", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gắm và rủ liên tiếp, đữ đội, gầy cảm giác rùng rợn. Bảo táp gẩm rú. Tiếng bom đạn gắm rủ."]}, {"tu": "gầm trời", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng không gian bên đưới vòm trời, thưởng dùng để chỉ cả thế gian. Sống dưới gầm trời này. Đã đi khắp gâm trời."]}, {"tu": "gẫm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Ngẫm."]}, {"tu": "gấm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hàng dệt bằng tơ nhiều màu, có hìn hoa lá. Đẹp như gẩm thêu hoa."]}, {"tu": "gấm vóc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gấm và vóc, hai thứ hàng dệt đẹp, quý; thường dùng (vch.) để vi vš đẹp của đất nước. Toàn những lụa là gấm vóc. Non sông giấm vóc. gậm; x. gảm,, gắm; x, găm. tậm nhấm x. găm nhấm."], "tham_chieu": {"xem": "gảm"}}, {"tu": "gân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dày chẳng ở đâu cơ, nối cơ với xương. Giân bò. Bong gán*.", "Tĩnh mạch nổi lên, có thể nhìn thấy rõ ở dưới da Bàn tay gẩy guộc nổi đây gân xanh.", "(đùng hạn chế trong một số tổ hợp). Bắp thịt, về mặt là biểu hiện của thể lực. Thử gân anh ía một chú: (kng.; thử sức xem có khoẻ không). Lén gân*, Nắẳn gán*.", "Bộ phận trông nổi rõ lên ở trên một bể mặt như những đường gân. Gán i4 (bộ mạch dẫn nhựa nổi lên ở mặt lá), L4 láa cỏ gân song song. Những tảng đá có gân."]}, {"tu": "gân cô", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Vươn cổ ra phía trước làm cho các đường gần ở cổ căng lên và nổi rõ, thường dừng tả cái vẻ đưa hết sức ra một cách bưởng bỉnh. Gần cổ cãi bằng được."]}, {"tu": "gân cốt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gân và xương, dùng chỉ phần cơ bản gần guốc trong thể lực con người. Gân cốt cứng cáp. Ốm dậy cảm thấy gân cốt rã rời."]}, {"tu": "gân quốc I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Đường gân nổi lên trên mặt đa (nói khái quát). Gán guốc nối chẳng chị. Ht.1 Có nhiều đường gân thớ thịt nổi lên, trông thô, nhưng rắn chắc, Những cảnh tay gân guốc. 2 Rắn rỗi, cứng cỏi. Tĩnh tình gân guốc."]}, {"tu": "gần sức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sức mạnh trong người dồn vào để làm việc gì nặng nhọc. Lấy hết gân sức vần tầng đá,: gẩn I ¡. † Ở vị trí chỉ cách một khoảng không gian tương đối ngắn. Ciia hàng ở gần chợ. Làm việc gân nhà. Ngồi xích lại gần nhau. 2 Ở vào lúc chỉ cần một khoảng thời gian tương đối ngắn nữa là đến thời điểm nào đó. Trời gần sảng. Gần đến giờ tàu chạy. Việc làm gần xong. 3 Ò mức chỉ cần một ít nữa thôi lả đạt đến số lượng, trạng thái nào đó. Sách đảy gần 400 trang. Quả gần Chín. Đi nhanh gân như chạy. 4 Ở trạng thái có nhiều điểm giống nhau, phù hợp với nhau hơn là khác nhau. Phát âm gần với chuẩn. Quan điểm của hai bên gần nhau. 5 (dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Có cùng chung một ông tổ, chỉ cách có ít đời. Bà con gần. Có họ gắn với nhau. 6 (hoặc đg,). Có điều kiện thưởng xuyên tiếp xúc, có quan hệ với nhau hàng ngày trong sinh hoạt, công tác, Vẻ quê có dịp sống gần nông dân. Một người dễ gần (đg,}."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Có quan hệ tốt, thường hiểu rõ tâm tự, tình cảm và cảm thông sâu sắc (với người đưới mình). Tác phong gần quân chúng. Sống giản di, gần anh em."]}, {"tu": "gần cận", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ng; iđ.). Gần, thường ở bên cạnh nhau (nói khái quát). Những \"người gần cận. gần chùa gọi bựt bằng anh (ng.). Ví trường hợp ở gắn, hằng ngày quen tiếp xúc với người cấp trên, cho nên sinh nhờn, thiếu kính nể, thiếu lễ độ. gần đất xa trời Ở vào tuổi không còn sống được lâu nữa."]}, {"tu": "gần gặn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng ). Gần, không xa (nói khái quát), Đường đi chắng gân gặn gì."]}, {"tu": "gần gũi I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.). Gần nhau, về quan hệ tỉnh thản, tình cảm hoặc quan hệ họ hàng (nói khái quát). Người cộng tác gần gũi. Có quan hệ họ hàng gần gũi. Hấp, 1. (Ngưởi có quan hệ thân thiết) sống bên nhau. Ýf có dịp gần gũi vợ con. 2 Có quan hệ tốt, thường xuyên cỏ tiếp xúc, hiểu rõ sinh hoạt, tâm tư, tình cảm và cảm thông sâu sắc với người dưới mình. Tác phong gần gũi quần chúng. gần gụi (ph.). x. gần gũi. gần kế miệng lỗ (thgt.). Như gần đất xa trời..."], "tham_chieu": {"xem": "gần gũi"}}, {"tu": "gần xa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Gần cũng như xa, khấp mọi nơi, Ý kiển của bạn đọc gần xa.", "(kết hợp hạn chế). Xa xôi cách trở. Thương nhau chẳng quản gần xa... (cd.).", "(id.). Gần và xa, hết chuyện này đến chuyện nọ, đủ cả mọi chuyện. Chuyện gần xa. gấp; đø. Làm cho một vật trở thành có hai hay nhiều lớp, nhiều khúc chồng sát lên nhau để chọ gen lại, khi mở ra vẫn nguyên vẹn như cũ, Gáp quân áo. Gấp sách lại. Tờ báo gấp làm tư,"]}, {"tu": "gấp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có số lượng hoặc mức độ bằng bao nhiêu lần đó khi so sảnh, S$đ» lượng tăng gấp đôi. Hơn gấn ba lần. gấp: !. ! Cẩn được làm, được giải quyết trong một thời gian tương đối ngắn, không cho phép để chậm trễ. Có việc gấp phải đi ngay. Gấp quả, không kịp chuẩn bị. 3 Có nhịp độ, tốc độ nhanh hơn bình thường. 7Tiế»g kêng mỗi lúc một gấp. Hơi thở gấp. Bị đuổi gấp."]}, {"tu": "gấp bội", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gấp lên nhiều lần. kực lượng đông gấp bội. Cổ gắng gấp bội."]}, {"tu": "gấp gáp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có nhịp độ, tốc độ nhanh hơn binh thường nhiều. Hơi ¿hở gấp gáp. Chuẩn bị gấp sản."]}, {"tu": "gấp gay", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Như hấp háy. Cặp mắt gấp 8ay như đang ngải ngủ."]}, {"tu": "gấp khúc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Đường) gồm nhiều đoạn thẳng liên tiếp không nằm trên cùng một đường thẳng. Đường gấp khúc. Hào giao thông gấp khúc,", "Gd.). Có vướng mắc, khó khăn, không thuận chiều,"]}, {"tu": "gấp rút", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cần được làm hết sức khẩn trương để có thể xong trong khoảng thời gian ngắn nhất. Giáp rút đắp đê xong trước mùa mưa, Công việc gấp rút. Thời gian gấp rủi."]}, {"tu": "gập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gấp hẳn lại (thường nói về vật cứng). Ngồi gập hai đầu gối. Cúi gập người. Bé gập.", "(ph). Gấp. Gáp vớlại `"]}, {"tu": "gập gà gập ghểnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. gập ghảnh (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "gập ghảnh"}}, {"tu": "gập ghốnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["! (Đường sả) có những chỗ lồi löm, không bằng phẳng. Đường múi gấp ghẳnh. 2 Khi lên cao, khi xuống thấp một cách không đều, không nhịp nhàng, Bước chân gập chênh, 1 Lây: gập gà gập ghếnh (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "gật", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường nói gá¿ đâu). Cúi đầu xuống rồi ngắng lên ngay, thường để chào hỏi hay tỏ sự đồng ý. Gát đấu chào. Gật đâu ra hiệu.", "(kg). Đồng ý. Anh Ấy gật là được rồi. Nghị gật*,"]}, {"tu": "gật gà gật gù", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. gái gử (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "gái gử"}}, {"tu": "gật gà gật gưỡng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. gái gưỡng (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "gái gưỡng"}}, {"tu": "gật gù", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gật nhẹ và nhiều lần, biểu thị thái độ đồng tỉnh, tán thưởng. Gát gù tả ý khen ngợi. Í Lây: gật gả gật gừ (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "gật gưỡng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Không ngừng gật hoặc lắc lư cái đầu một cách không có Ý thức, Ngủ gật gưỡng trên xe. Gáật gưỡng HÀ người say rượu. (/ Láy: Sắt gà gật gướng (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "gâu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường đùng ở đạng láy). Từ mö phỏng tiếng chỏ sủa. Chỏ gâu gâu.. gầu; x. gàu,. gầu; x. gàu, gầu; x. gàu;,"], "tham_chieu": {"xem": "gàu"}}, {"tu": "gẫu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Chuyện trò) không cỏ chủ đích, chỉ cốt cho qua thi giờ. Mgới tán gỗu với nhau. Chuyện gấu để đợi tàu. gẫu chuyện đẹ. (kng.). Nói chuyện gẫu. Có chựr thì giờ rỗi là ngồi gẫu chuyện. gấu; Ï d. Thú ăn thịt cỡ lớn, đuôi cộc, đi bằng bản chân, thường trèo Cây án mật ong."]}, {"tu": "M", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thạt.). Hung dữ và hỗn láo, Thằng cha rất gấu."]}, {"tu": "gấu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. có gấiu."], "tham_chieu": {"xem": "có gấiu"}}, {"tu": "gấu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lần vải bẻ gấp lại ở phía dưới cùng ống quần. hoặc thân áo. Gấu áo. Gấu quản. Áo sổ gấu (mặc khi có đại tang, theo phong tục cổ truyền). gấu ăn trăng (cũ), Hiện tượng nguyệt thực, theo cách gọi dân gian, gấu chó d, Gấu cỡ nhỏ, tai nhỏ, lông ngắn, mặt giống mặt chó."]}, {"tu": "gấu lợn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gấu ngựa còn non,"]}, {"tu": "gấu mẻo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thú ăn thịt hình dạng giống gấu, nhưng cỡ nhỏ, đuôi dài, chọ bộ đa lông quy."]}, {"tu": "gấu ngựa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gấu lớn, tai to, lông dài thành bờm ở cổ,"]}, {"tu": "gầy", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Chất nhờn bảo vệ da, trên da của thai nhí,"]}, {"tu": "gây", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho nảy sinh, phát sinh, Trồng cây gáy rừng. Vỉ trùng gây bệnh. Gây vốn. Gây khó khăn cho công việc."]}, {"tu": "gây", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có mùi hơi khó ngữi, khó chịu, như của một vải món ăn bằng chất thịt, mỡ. Ä⁄Z bò gây. Mùi gây gây, khó ấn."]}, {"tu": "gầy chiến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gây chiến tranh, 4m mưu gây:hiến. 1ãy chuyện đg, Cố ÿ làm cho sinh chuyện lôi hôi. Xiểm cở gây chuyện. Gây chuyện cãi nhau,"]}, {"tu": "lây dựng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tạo ra cái cơ sở để từ đó phát riển lên, Gáy dựng cơ đả. Gây dựng phong trào."]}, {"tu": "lây gấy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hơi gấy sốt, Người gây gấp muốn ối. gậy gây gổ đụ. Gây chuyện cãi Cọ, XÕ Xất với thái độ hung hãng, Tỉnh bay gáy gố:"]}, {"tu": "gây hấn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gây xung đột đổ máu nhằm làm nổ ra chiến tranh. gây lộn đg, (ph.). Gây chuyện cãi nhau. gây mê đg, Làm cho cơ thể hoàn toàn mất cảm giác, để tiến hành phẫu thuật. Thuốc gây mề. Gây mê bằng ether,"]}, {"tu": "gây sự", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gây chuyện cãi nhạu hoặc đánh nhan. Chuyện nhớ làm ra to để gáy sự."]}, {"tu": "gây tê", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho một phần cơ thể mất cảm giác, thường để tiến hảnh phẫu thuật nhỏ. Gây tê để nhổ răng."]}, {"tu": "gẩy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gây cho thành, cho bắt đầu thật sự tồn tại. Giy vốn. Gây bếp đế đun ấm nước.", "(ph.). Tạo ra cái cơ sở để từ đó đan tiếp, làm tiếp cho thành hình. Gẩy gấu do len."]}, {"tu": "đẩy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Cơ thể người và động vật) ở trạng thái có các lớp mỡ đưới đa và các bắp thịt kém phát triển; trái với báo. Đôi vai gẩy. Người gâu như 4e củi. Con bò gây.", "(iđ.). (Cơ thể thực vật) ở trạng thái kém phát triển, không to, không mập như bình thường. Cứ giây.", "(Đất trồng, nước ao) nghèo chất mảu, nghèo chất dinh dưỡng. Đất gái. Áo cá nước gây."]}, {"tu": "gẩy còm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất gầy và yếu. Thân hình gây côm."]}, {"tu": "gẩy dựng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph; id.). Như gáy dựng. G gẩy đét t, GẦy và khô, như chỉ có đa bọc xương, Người gây đét như con mắm."]}, {"tu": "đây gò", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Gây (nói khái quất). Thân hình gây 8ò. Khuôn mặt gây gò."]}, {"tu": "gẩy gùa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng,). Gảắy gò, trông xấu xí. Con mèo đỏi gây gùa."]}, {"tu": "gẩy guộc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(lmng,), Gây gò đến mức như chỉ có da bọc xương. Ði vai gây guc. Thân hình gây Suộc."]}, {"tu": "gẩy mòn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái ngày một gầy đi, Ấn uống thiếu thốn, cơ thể gầy môn. 8ẩy nhom t. Rất gây, như chỉ có da bọc xương. Đứa bé suy định dưỡng, gây nhom."]}, {"tu": "gẩy yếu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Gây gò và ốm yếu, Mới ổm dậy, người còn gây yếu. gẩy x. gáy. gẫy x. gáy. gẫy góc x. gây góc. 83y gọn x. gây gọn. gấy sốt !. Có cảm giác ghê ghê khó chịu khi muốn lên cơn sốt. Ngưởi gấu sốt. /! Láy: gây gấy sốt (ý mức độ ít)."], "tham_chieu": {"xem": "gáy"}}, {"tu": "gậy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đoạn tre, BỖ, v.v. tròn, cầm vừa tay, thường dùng để chống khi đi hoặc để đánh. EâY gộc Chống gậy. Phang cho một gậy. Vung gậy chỉ huy (để ra lệnh: hàm ý châm biếm)."]}, {"tu": "gậy gộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gậy dùng để đánh (nói khái quát), Đồng gây gộc đảnh Cướp. gậy ông đập lưng ông Ví trường hợp thủ đoạn của mình nhằm lảm hại người khác, lại gây hại cho chính mỉnh. gậy tày x. gáy cây."], "tham_chieu": {"xem": "gáy cây"}}, {"tu": "gậy tẩy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gạy lớn, hai đầu bằng nhau, dùng làm khi giới,, GDP [jê-đe-pẽ] (tiếng Anh Gross Đomesfic Product “tổng sản phẩm quốc nội”, viết tắt), d. X. tổng sản phẩm quốc nói. Ge Kí hiệu hoá học của 8€rmaniium (geman|). “ge-la-tin” x. geiatin. “g8-ma-ni” x. gemani (gertmanium). qelatin [je-la-tin] d. Chất trắng hoặc vàng chế từ xương hoặc da động vật, dùng làm keo dán, chế phím và giấy ảnh, gemani [je-ma-ni] x. gerznarium. gøn [jen] đ. Đơn vị phân bố trên các nhiễm sắc thể có liên quan chặt chẽ với Sự di truyền ở sinh vật, 8ermanium [jéc-ma-ni-um] cv. geinani. d. Kim loại hiếm, có tính bán dẫn, thường dùng chế tạo đèn diod, transisfor, v,v."], "tham_chieu": {"xem": "geiatin", "cung_viet": "geinani"}}, {"tu": "ghe", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Thuyển gỗ có mui."]}, {"tu": "ghe", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Nhiều, lắm. G;e phen."]}, {"tu": "ghe bản lổng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuyền có mụi vuông dùng để đi trên sông ở một số địa phương,"]}, {"tu": "ghe bầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuyền lớn, hình quả dưa, mũi cao, chạy bằng buồm, dùng để đi biển ở một số địa phương,"]}, {"tu": "ghe chài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuyền lớn không có buồm, được kéo đất hoặc chạy bằng máy, dùng để đi trong sông ở một số địa phương,"]}, {"tu": "ghe Cộ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(ph.). Thuyền bẻ."]}, {"tu": "ghe cửa", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Thuyền gổ, mũi vả lái nhọn, dùng để đi vùng ven biển, của sông ở một số địa phương."]}, {"tu": "ghe lườn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuyền độc mộc, dùng để chuyên chớ trong kênh, lạch ở một số địa phương."]}, {"tu": "ghè", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(ph.). Chum, ghẻ; đẹ. 1 Đập vào mép hoặc cạnh vật rắn cho vỡ hoặc mẻ dân, Œhẻ mảnh ngói. Công cụ bằng đá đêo, đả ghè của người nguyên thuỷ. 2 (thgt.). Đập, đánh nhiều cái liên tiếp, làm cho đau, Ghẻ cho một trận."]}, {"tu": "ghỏ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Cạy ra. Ghẻ răng ra đổ thuốc vào."]}, {"tu": "ghẻ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh lay ngoài da do một động vật kí sinh rất nhỏ gây ra, làm nổi mụn nhỏ rất ngứa Lây ghế. Gãi ghé.", "Gt bắn trong sợi. Gỡ gh tơ. Vải có ghẻ."]}, {"tu": "ghẻ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(dùng trong một số tổ hợp, sau đ,). C¿ mối quan hệ không phải là ruột thịt nhưng đượt coi như là mẹ cơn, cha con, giữa một người v: con riêng của chồng mình với người vợ trước hay là con riêng của vợ mình với người chồng trước. Äe ghé. Cha ghả Thương chồng phá bồng con ghé (tng.)."]}, {"tu": "ghẻ lạnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tỏ ra lạnh nhạt trong quan hệ hằng ngày đối với người lẽ ra là thân thiết, gần gùi, Gh lạnh với vợ con. ghẻ [ở d. Bệnh ghẻ và bệnh lở làm nổi mụn có mủ (nói khái quát)."]}, {"tu": "ghẻ ruổi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Loại ghẻ ban đầu nổi mụn nhỏ có nước, đầu có chấm đen, rất ngửa, thường phát trước ở hai bàn tay,"]}, {"tu": "ghé", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tạm dừng lại một thời gian ở nơi nảo đỏ, nhằm mục đích nhất định, trên đường đi. Ghé vào quản uống nước. Ghé thăm. Đi qua, không &hẻ lại.", "Tạm nhờ vào để làm việc gì cùng với người khác, coi như phụ thêm vào. Ngồi ghé vào ghê bạn. Ghé gạo thối cơm.", "Nghiêng về một bên để đặt sát vào hoặc để hướng về. Ghé vai khiêng, Ghé vào tại nói thêm, Ghẻ nón liếc nhìn."]}, {"tu": "ghé gẩm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.; id.). 1 Ghẻ qua trên đường đi (nỏi khái quát). ifay ché gđm dọc đường. 2 Ghé vào, tạm nhờ vào để làm việc Eì (nỏi khái quát). Viác làm ghẻ ấm."]}, {"tu": "ghé lưng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kề lưng vào để làm việc gì, Ghá lmng công nạn nhân.", "(kng.). Đặt lưng xuống nằm tạm một lúc; ngả lưng. Ghé lưng ít phút cho đỡ mỏi."]}, {"tu": "ghé mắt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nghiềng đầu và đưa mắt nhìn. Giá mắt nhìn qua khe của.", "(kng.). Trông chừng, thỉnh thoảng chú ÿ đến. Nở hàng xóm ghé mắt trông nhà giúp, Giqo việc, nhưng cũng phải ghé mắt vào, ghẹ: d. Động vật gần giống như cua biển, vỏ trắng có hoa, cảng dài,"]}, {"tu": "ghẹ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng phụ sau một đp. khác). (Làm việc gì) nhờ vào người khác, nhân người ta đang làm mà xin được cùng làm để khỏi phải tốn kém. Ấn ghẹ một bữa, Đi ghẹ xe. ghẹ ổ đẹ. (Gà mái) kêu những tiếng nhỏ liên tiếp khi sắp đề lần đầu tiên, đang muốn tìm ổ. Gà mái đang ghẹ ở."]}, {"tu": "gh��m", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(dùng trong một số tổ hợp, sau đ., đẹ ). Rau, quả ăn sống, đùng trong bửa ăn (nỏi khái quát). Lâm ghém bằng hoa chuối. Rau phém. Ca ghém. Rau diếp thái ghém."]}, {"tu": "ghen", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Khó chịu, bực dọc với người được hưởng cái gỉ đó (thường là về tỉnh thân, tình cảm) hơn mình, có được cái mình muốn cho mình mà không có. Nó ghen với em khi em được mẹ bế, Ghen tài nhau. Thấy bạn được khen mà phát &hen.", "Khó chịu, tức tối, thường để biểu lộ ra, vì biết hoặc ngờ sự thiếu chung thuỷ của vợ, chồng hay người yêu. Anh chẳng hay ghen. Ghen bóng ghen giỏ (Vụ vơ, thiểu căn cử). Đánh ghen *. Nỗi cơn ghen. ghen ghét đự. Ghen tị mà sinh ra ghét."]}, {"tu": "ghen tị", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["So bị và khó chịu, bực bội khi thấy người khác được cái gì đó hon mình. Ghen tị với hạnh phúc của bạn. Lòng ghen tị nhỏ nhẹn."]}, {"tu": "ghen tuông", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ghen trong tỉnh yêu nam nữ (nói khái quá, 7o: hay ghen tuông."]}, {"tu": "ghen tức", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ghen và lấy làm tức tối, Ghen tức ngấm ngắm."]}, {"tu": "ghèn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Dử. Má: đổ ghèn."]}, {"tu": "ghẹo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph,). Trêu. Ghẹo trẻ con.", "Đùng lời nói, cử chỉ chớt nhả để đùa cợt với phụ nữ. Ghạo gái."]}, {"tu": "ghép 1", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đặt liền nhau cho hợp thành một chỉnh thể. Ghép hai mảnh lại với nhau. Sàn nhà bằng ván ghép. Học ghép vấn (phép chữ cho thành vấn),", "Gắn một mắt hay một cành cây tươi vào một cây khác để cho mắt hay cành đó sống trên cây ấy. Ghép cam trên bưởi.", "Gắn một bộ phận của cơ thể động vật lên một chỗ khác của cơ thể đó hoặc lên mớt cơ thể khác. Ghép da. Ghép thận.", "Nối các ống dây điện trở hay các nguồn điện theo một kiểu nào đỏ. Ghép các điện trở theo kiểu nổi tiếp.", "(kết hợp hạn chế). Khép vào, buộc phải nhận, phải chịu, Ghép vào tội giết người. Ghép mình vào kỉ luật."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(dùng trong một số tổ hợp, san d.). Do hai hay nhiều thành tố ghép lại với nhau mà thành. Từ gháp. Câu ghép. Chỉ bộ ghép (gồm đẳng viên ở nhiều cơ sở khác nhau)."]}, {"tu": "ghét", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất bẩn bám trên da người. Kì cho sạch ghét."]}, {"tu": "ghét", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có tình cám khó chịu khi phải tiếp xúc với một đối tượng nào đó, và thưởng thấy hải lòng khi đối tượng ấy gặp điều không hay. Ghét kế xu nịnh. Con người dễ ghét. Trâu buộc ghét trầu ăn (tng.). Yêu nên tối, ghét nên xấu (tng.). ghét bỏ đẹ. Ghét tới mức không thẻm để ý đến, không ngỏ ngàng đến. Bị gia đình ghét bổ. ghét cay ghét đắng Ghét hết sức. ghế đài ghét (như) đào đất đổ đi (kng.). Ghét (người nào đỏ) hết sức."]}, {"tu": "ghê I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có cảm giác khỏ chịu như muốn rùng mình, khi thần kinh bị một kích thích bất thường. Ấn khể chua ghé cá răng. Lạnh ghê xương. Chí nghe kế cũng đã thấy ghê. Thấy ghé ghé.", "(kng.). Có cảm giác sợ tiếp xúc, chỉ mới trông thấy đã rùng mình. Ghê con rắn đặc. II t", "@ng.). Có những gì đó ở mức độ khác - thường, đáng cho người ta phải nể sợ. Ông ấy ghê thật, cải gì cũng biết,", "(kng.; dùng phụ sau đg., t). Có những biểu hiện mức độ cao khác thường, tác động mạnh đến cảm giác, đến trhhận thức. Suy nghĩ rất ghê, Ghét ghê. Sướng ghê."]}, {"tu": "ghê gớm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). 1 Ở một mức độ hoặc có những biểu hiện khác thưởng, đáng cho người ta phải sợ, phải nể. À#ối đe dog ghê gớm. Việc bình thưởng, không có gì ghê gớm. 2 (¡d.; dùng"]}, {"tu": "phụ sau một số", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": [", đg.). Ở mức độ khác thường; ghê lắm. Xấu ghê gớm. Phải cổ gắng ghê góm mới được."]}, {"tu": "ghê rợn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). 1 Sợ đến phát rợn người. Cảm giác ghê rợn. 2 Có tác dụng làm ghê rợn. Cảnh tàn sát ghê rợn. Tiếng người rú lên, ghế rọn."]}, {"tu": "ghê tổm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). 1 Có cảm giác không thể chịu được, muốn tránh xa đi vì thấy quá xấu x (nói về mặt tinh thần). Ghê tớm cuộc sống đối Đd, làa đảo. Hạng người đáng ghê tớm. 2 Có tác dụng làm ghê tổm; đáng ghê tởm. Những tội ác ghê tớm. Bộ mặt phê tôm."]}, {"tu": "ghế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng để ngồi. Ghế mây. Ghế đả. Xời ghế nhà trường (thôi học ở nhà trường).", "Từ dùng để chỉ một địa vị, chức vụ cụ thể ở một phiên toà. Ngồi ghế chánh án.", "Từ dùng để chỉ một địa vị, chức yụ cao trong bộ máy nhà nước, Tranh ghế tổng thống. Mất ghế bộ trưởng. (Lo) giữ ghế*. Chiếm da số ghế ở nghị viện."]}, {"tu": "ghố", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đảo gạo bằng đũa cả, để cho cơm chín đều. Ghế (nổi) cơm.", "Cho chung cơm nguội vào nồi cơm nóng sắp chín vả đảo đều, nấu chung với nhau. Giế bát cơm nguội.", "Trộn lẫn thêm lương thực phụ để nấu với cơm; độn. Cơm ghế khoai. Ghế mì vào cơm,"]}, {"tu": "ghế bành", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ghế to có lưng tựa và hai tay Vịn, giống như bành voi."]}, {"tu": "ghế băng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. ghế dải."], "tham_chieu": {"xem": "ghế dải"}}, {"tu": "ghế bố", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Giường xếp, chân bằng gỗ nhẹ, mật bằng vải bố dày và chắc,"]}, {"tu": "ghế chao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Xích đu."]}, {"tu": "ghế dài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ghế dài và hẹp, không có lưng tựa, ghế dựa đùng cho nhiều người ngồi."]}, {"tu": "ghế dựa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. ghế tựa."], "tham_chieu": {"xem": "ghế tựa"}}, {"tu": "ghế đẩu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ghế nhỏ không có lưng tựa, dùng cho một người ngồi."]}, {"tu": "ghế ngựa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng làm bảng hai tấm Eỗ dày ghép lại, kê trên hai cái mễ, để ngồi hoặc nằm,"]}, {"tu": "ky tựa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ghế có lưng tựa, dùng cho một người ngồi."]}, {"tu": "ghốch", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đặt chếch cho một đầu tựa vào điểm cao. Ghếch tấm ván vào tường. Ghếch càng xe lên lễ đường. Đứng ghếch chân lên mô đất.", "(kng.). Đưa hơi chếch lên cao (thường nói về đầu hay bộ phận của đầu); nghếch. Ghếch mắt nhìn. Ghếch nòng súng lên bản."]}, {"tu": "ghộch", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Như g&ách (ng. 1), Chiếc xichiô đỗ ghệch bên vĩa hè."]}, {"tu": "ghềnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ lòng sông bị thu hẹp và nông, có đá lớm chởm nằm chắn ngang làm đỏng nước đồn lại và chảy xiết, Lên thác xuống ghênh."]}, {"tu": "ghềnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Hinh) được tạo nên bởi một số đường không nằm trong cùng một mặt phẳng. Đa giác ghênh."]}, {"tu": "ghểnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Đi quân sĩ hay quân tượng trong cờ tướng từ hàng dưới cùng tiến lên một bước theo đường chéo, để vào chính giữa, che mặt tướng. Ghếnh tượng. Ghếnh sĩ."]}, {"tu": "ghật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mảnh da hoặc vải bọc ống chân, Chán đi ghột. Đi giày caosu, ổng quần bó trong đôi ghệt."]}, {"tu": "ghì", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thiết bị dùng để chuyển đường chạy của xe lửa hoặc xe điện. Bé gửi."]}, {"tu": "ghỉ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng chữ viết hoặc dấu hiệu để lưu giữ một nội dung nào đó, khi nhìn lại có thể biết hoặc nhớ lại nội dung ấy. Ghi địa chỉ. Ghỉ tên vào danh sách. Ghỉ nhật kí. Ghỉ vào lòng (b; nhở sâu trong lòng). Tổ quốc gh¡ công (b.). Đội báng A ghỉ hai bàn thắng (b.; đoạt hai bàn thắng).", "(chm.). Ghi thông tin lên thiết bị nhớ của máy tính."]}, {"tu": "ghỉ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế), Có màu giữa mâu đen và mâu trắng (thưởng nói về những đồ vật nhân tạo). Chiếc áo màu ghỉ. Sơn màu ghi."]}, {"tu": "ghi âm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ghi lại âm thanh trên đĩa, trên băng, để phát lại. Ghi âm bài nói chuyện."]}, {"tu": "ghi bàn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tạo ra bản thắng (trong một số môn bóng). 8ở lỡ cơ hội ghỉ bàn. Ghỉ bàn bằng cú sút phạt,"]}, {"tu": "ghỉ chép", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Viết để ghi lại (nói khải quát). Số ghi chép của nhà văn. Những ghỉ chép trong một chuyến đi."]}, {"tu": "ghl chú", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Ghi để nói rỡ thêm (nói khái quát). Ghi chứ bền cạnh. Những ghỉ chủ ngoài lả, ghi đông x. ghiđông."], "tham_chieu": {"xem": "ghiđông"}}, {"tu": "ghỉ hinh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ghi lại hình ảnh trên đĩa, trên băng, đề phát lại, Ghỉ hình buổi gặp gỡ. Băng ghỉ hình,"]}, {"tu": "ghi lò", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sàn để chứa than trong buồng đốt, thường làm bằng gang. ghỉ lòng tạc dạ (vch.). Như ghí tạc."]}, {"tu": "ghí nhận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thửa nhận, công nhận và ghỉ lại để làm bằng, Ghỉ nhận lời cam kết. ghí nhớ đg, Nhớ sâu trong lòng, không bao giờ quên. Ghí nhở công ơn. Những giờ phút đáng ghỉ nhớ. ghỉ ta x. guitar. ghi tạc đẹ, (vch.). Khắc sâu vào tâm trí, không bao giờ quên (thường nói về ơn nghĩa). Ơn ấy, xin ghỉ tạc trong lòng. ghí xương khắc cốt (vch.). Ghỉ nhớ sâu sắc, không bao giờ quên. Ghi xương khắc cối mối thù không đội trời chưng. ghỉ đẹ. Dùng sức giữ thật chặt, làm cho không thể di động được, Ghỉ con vào lòng. Ghì cương ngựa. Ôm ghỉ lấy. ghiđông cv. gửi đồng. d, Tay lái của xe đạp, xe máy,"], "tham_chieu": {"xem": "guitar", "cung_viet": "gửi đồng"}}, {"tu": "ghiển", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Nghiện. Giiển thuốc, ghìm Id. Xấp bạc giấy cài bằng định ghim. À⁄@f ghim bạc mười tờ."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cài bằng định ghim. Hoá đơn ghim vào Chứng từ. ghìm đẹg. 1 Dùng sức giữ chặt lại vật đang trên đà vận động. Ghìm càng xe khí xuống đốc. Tư tưởng báo thủ ghìm sự tiến bộ (b.). 2 Dùng lí trí giữ không cho tình cảm bộc lộ. Muốn nói, nhưng ghìm lại được. Cố ghìm cơn giận. ghính (ph.). x. gán”."], "tham_chieu": {"xem": "gán"}}, {"tu": "ghịt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Ghi chặt. 7rói ghị! vào cọc, ghita x. guirar. r gỉ lê x. gi/2."], "tham_chieu": {"xem": "guirar"}}, {"tu": "gỉ I", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Từ dùng để chỉ sự vật, sự việc, hiện tượng nào đó không rõ (thường dùng để hỏi). Cải gì kia? Tên là gì? Đi những đâu, làm những gì, không ai biết. Gì thế? Còn gì gì nữa nảo? (kng,). Gì, chứ việc ấy thì dễ quá (keng,).", "(thường dùng đi đôi với cảng hoặc dùng trong câu phủ định). Từ dùng để chỉ sự vật, sự việc, hiện tượng nào đó bất kì. Việc gì cũng làm được. Thấy gì cũng hỏi. Chẳng cần gì hết. Không có gì vui bằng. Muốn gì gì cũng có (kng.). Gì thì cũng đã;muộn rồi (kng.).", "(kng., dùng sau d., đg.). Từ dùng để chỉ một hạng, loại, tính chất nào đó, với ý chê bai nhằm phủ định. Người gì lại có người như thế! Bàn ghế gì mà ọp ẹp! Vợ chẳng gì chúng nó! Toàn những chuyện gì gì ấy. Làm ăn gì thế này?"]}, {"tu": "H", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng phụ sau đg, t.). Từ biếu thị ý phủ định dưới về nghỉ vấn, người nói làm nhự muốn hỏi mà không cần trả lời, vị đã sẵn có ý bác bỏ ý khẳng định. Mó đhi biết gì. Việc này thì can gi đến nó? Xa gì mà ngại? Ăn thua gì! Có nhiều nhặn gì cho cam.:"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["(dùng trong câu phủ đình). Từ biểu thị nhấn mạnh ý phủ định hoàn toàn. Nó chẳng biết gL Chẳng cứ gì phải đủ số mới được....gÏ mà... (kng.; dùng xen giữa một t,, đôi khi"]}, {"tu": "một", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": [", và hình thức lặp của nó, trong câu hỏi hoặc câu biểu cảm). Tổ hợp biểu thị ý bác bỏ đứt khoát một nhận định, một ý kiến nào đó của người đối thoại, cho là không có căn cứ. X2 gì mà xa? Mày sợ gì mà sợ? -..gÌ mà...thế (kng.; tùng xen với một t. và hình thức lặp của nó, trong câu biểu cảm), Tổ hợp biểu thị ý nhấn mạnh một mức độ người nói thấy là đáng ngạc nhiên. Nhà ấy giàu gì mà giàu thế! Đại gì mà dại thế không biếu! gi thì gì (kng.; dùng ở đầu câu, và thưởng đi đôi với cũng, vẫn). Bất cứ như thể nào. Trời mưa bão, nhưng gì thì gì cũng phải ải. Gì thì gì, nghỉ *ăn cơm đã."]}, {"tu": "gỉ I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất do kim loại tác dụng với không khi ẩm tạo thành. G7 sắt. Màu xanh gĩ đồng."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bị biến thành gỉ. Số! gỉ. Thép không gỉ. +Lưỡi cuốc gi."]}, {"tu": "gí", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho chạm sát vào ở một điểm nảo đó. Gi súng vào ngực. Gí mũi vào cửa kính. Gi lửa đốt.", "Ep thật sát xuống một chỗ nảo đó. Gí nát dưới bản chân. Đè bẹp gỉ. Xe hồng nằm chết gøí bên đường (kng.)."]}, {"tu": "gia", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Thêm vào một ít, nhằm đáp ứng một yêu cẩu nào đó. Gia thêm mấy vị thuốc. Gia tỉ muối nữa vào canh."]}, {"tu": "gia ân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Ban ơn,"]}, {"tu": "gla bản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; id.), Như gia sản. Gia bản không có gì. Tương cà là gia bán (kng.; ý hài hước)."]}, {"tu": "gia bảo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật báu của gia đình từ xưa để lại, Ca gia bảo."]}, {"tu": "gia biến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Tai biến xảy đến cho gia đình. Gặp cơn gia biến."]}, {"tu": "gia binh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.; dùng sau d., hạn chế trong một số tổ hợp). Gia đình binh lính (nói khải quát). Xu gia binh (Ichu nhà ở cho các gia đình bình lính). gia đình"]}, {"tu": "gia bộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Đầy tớ tin cậy trong nhà,"]}, {"tu": "gia bội", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Tăng lên nhiều lẫn. Tính gia bội."]}, {"tu": "gia cảnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Hoản cảnh gia đỉnh; cảnh nhà. Hỏi thăm gia cảnh. gia cầm đ, Chim nuôi trong nhà, nhự gả, vịt, ngan, ngỗng, v.v. (nói khái quát). Chăn nuôi gia sức, gia cẩm."]}, {"tu": "gia chánh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Việc nấu ăn trong gia định (nói khái quát). Sách dạy gia chánh. Trường nữ công gia chảnh."]}, {"tu": "gia chính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; íd,). Gia chánh."]}, {"tu": "gia chủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Chủ nhà."]}, {"tu": "gia cố", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho vững chắc thêm (nói về các công trình xây dựng). Gia cổ đê chống lũ. Nẵn đường đã được gia cố. gia công đạ. 1 (củ; ¡d.). Bỏ nhiều công sức vào việc gì, ra sức. Gia công luyện tập. 2 Bò nhiều công sức lao động sáng tạo để làm cho tốt, cho đẹp hơn lên, sọ với dạng tự nhiên ban đầu. Những hiện vật Äã mang dấu vết gia công của người nguyên thu. Gia công nghệ thuật, 3 (chm.). Làm thay đổi hình dạng, trạng thái, tính chất, v.v, của vật thể trong quá trình chế tạo sản phẩm. Gia công kim loại. Gia công các chỉ tiết máu. Các công đoạn gia công. 4 (Bên sản xuất) làm thuê cho bên cỏ nguyên vật liệu, nhận nguyên vật liệu để làm ra sản phẩm theo yêu cầu (một hình thức „< tổ chức sản xuất). Lầm gia công một số mặt bàng LÔ thủ công nghiệp. Hàng gia công."]}, {"tu": "gia cơ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡đ.). Cơ nghiệp của một gia đình."]}, {"tu": "gla cụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Dụng cụ gia đình."]}, {"tu": "gia cư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Nhà ở của một gia đình, về mặt. là tài sản riêng của gia đình đỏ. ráp gia cư."]}, {"tu": "gia cường", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(1d.). Như gia cổ. Gia cường chân móng."]}, {"tu": "gia dĩ", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(cũ). Hơn nữa."]}, {"tu": "gia dụng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cù; kết hợp hạn chế). Chuyên để dùng cho sinh hoạt gia đỉnh. Để gia dụng (đó đùng gia đình)..."]}, {"tu": "gia đạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lẻ lối và phép tắc riêng trong một gia đình phong kiến. GŒi2 đạo rất nghiêm.", "(cũ). Nht gia cảnh. Gia đạo sa sút,"]}, {"tu": "gia đỉnh", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Người đẩy tớ trai trong miột gia đình giàu có, thời trước."]}, {"tu": "gia đình I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp người cùng sống chung thành một đơn vị nhỏ nhất trong xã hội, gắn bó với nhau bằng quan hệ hôn nhân và dòng máu, thường gồm có vợ chồng, cha mẹ và con cái. Gia đình hoà thuận. Đã có gia đình (đã có vợ, có chồng). Xâ4y dựng gia đình (lấy vợ, lấy chồng),"]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Gia đình chủ nghĩa (nói tắt). Làm việc theo lối gia đình. Tác phong gia đình. gia đình chủ nghĩa t Có xu hướng thiên vệ tình cảm, không chủ ý đầy đủ đến tính nguyên tắc của tổ chức trong quan hệ công tác. rối làm việc gia đình chủ nghĩa."]}, {"tu": "gia đỉnh trị", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(dùng hạn chế trong một vài tổ hợp). Chia nhau giữa những người trong cùng một gia đình giành nắm hết mọi quyển hành, mọi cương vị trong bộ máy nhà nước. Chế đó độc tài gia đình trị.:"]}, {"tu": "gia đồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trẻ nhỏ đi ở trong một gia đình quyền quý thởi trước."]}, {"tu": "gia giảm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thêm vảo hoặc bớt đi một ít cho phù hợp yêu cầu (nói khái quát). Gia giám mắm muối. Gia giảm liêu lượng thuốc."]}, {"tu": "gla giáo I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(1d.). Sự giáo dục trong gia đình (thường nói về gia đỉnh phong kiến thời trước). Một người có gia giáo."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(dùng hạn chế). Có nền nếp, có giáo dục (thường nói về gia đỉnh phong kiến thời trước). Một gia đình gia giáo, Con nhà gia giáo."]}, {"tu": "gia hạn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kéo dải thêm một thời gian sau khi đã hết hạn hoặc đã hết thời gìan có giá trị. Gia hạn hợp đồng. Gia hạn giấy uỷ nhiệm."]}, {"tu": "gia hình", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Bắt phải chịu hình phạt."]}, {"tu": "gla huấn", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ). Sự dạy bảo con em trong gia đình,"]}, {"tu": "gia hương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Quê nhà. N¡ở cánh gia hương."]}, {"tu": "gia nghiêm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; kc.). Từ dùng để gọi cha minh khí nói với người khác."]}, {"tu": "gla nghiệp", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ; id.). 1 Cơ nghiệp của một gia đình. 2 Sự nghiệp từ đời ông cha để lại, đang được kế tục; nghiệp nhà."]}, {"tu": "gia nhân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ). Người ở giúp việc trong nhà. gia nhập đạ. Đứng vào hàng ngũ, trở thành thành viên của một tổ chức nảo đó. Gia nhập một chính đảng. Gia nhập Liên Hợp Quốc."]}, {"tu": "gia nô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nô tì giúp việc trong các gia đình quý tộc phong kiến."]}, {"tu": "gia ơn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Ban ơn."]}, {"tu": "gia phả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sách ghi chép lai lịch, thân thế và sự nghiệp từng người trong gia tộc, theo thử tự các đời. Gia phả họ Trần."]}, {"tu": "gia pháp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phép tắc trong một gia đình phong kiến; phép nhà,"]}, {"tu": "gia phong", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nền nếp riêng của một gia đình phong kiến; nếp nhà. Gi# gìn gia phong."]}, {"tu": "gia quyến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những người thân thích trong gia đình (nói tổng quát). Chia buồn cùng gia quyển. E2"]}, {"tu": "gia sản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Toàn bộ nói chung tải sản của một gia đình. Kê khai gia sản. Tịch thu gia sản."]}, {"tu": "gla súc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thú nuôi trong nhà như trâu, bò, chó, lợn, v.v. (nói khái quát). Chăn nuôi gia súc."]}, {"tu": "gia sư", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Thây dạy riêng cho trẻ em trong một Bia định,"]}, {"tu": "gia sự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Chuyện nhà (có tính chất hệ trọng). Gia sự rối bời. Hỏi và gia sự."]}, {"tu": "gia tài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tài sản của người chết để lại cho người thừa kế. Hưởng toàn bộ gia tài. Chia gia tài.", "(kng.). Của cải riêng của một người, một Bia đình. Gia tài khánh kiệt vì cở bạc."]}, {"tu": "gia tăng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tăng thêm. Cñỉ phí gia tăng. Tĩ lệ hao hụt gia tăng."]}, {"tu": "gia thanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Danh giá của một gia đình phong kiến. Xúc phạm đến gia thanh,"]}, {"tu": "gia thần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người giúp việc cho gia đình vua, quan,"]}, {"tu": "gia thất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Gia đình mới ra ở riêng. Con cải đã thành gia thất. Chưa yên bê gia thất."]}, {"tu": "gia thế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Các thể hệ đời trước trong dòng họ, về mật có quan hệ trực tiếp đến thân thể và sự nghiệp của một cá nhân nào đó (nói tổng quát). Tìm hiểu gia thể của Nguyễn Du.", "(dùng hạn chế trong một vài tổ hợp, sau d.). Dòng đõi quyển quỷ. Con nhà gia thế,"]}, {"tu": "gia thưộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Toàn thể nói chung những người trong gia đình và người hấu hạ giúp việc trong nhà một người quyển quỷ thời phong kiến, trong mối quan hệ với bản thân người đó."]}, {"tu": "gia tiên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổ tiên của gia đỉnh. Cứng gia tiên."]}, {"tu": "gia tốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Độ tăng giảm vận tốc trong một đơn vị thời gian của một vật đang chuyến động."]}, {"tu": "gia tộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp gồm nhiều gia đình có cùng một tổ tiên; họ, Äjgười trong cùng gia tộc."]}, {"tu": "gia truyển", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Do các đời trước truyền lại và được trân trọng giữ gìn đời này qua đời khác, coi là cái quý báu riêng của dỏng họ. Thanh gươm bảu gìa truyền. Phương thuốc gia truyền."]}, {"tu": "gia trưởng I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đàn ông đứng đầu, nắm mọi quyền hành trong gia đình thời phong kiến. Chế độ gia trưởng."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tư tưởng hoặc tác phong của người đứng đầu, người lãnh đạo tự coi mình là có mọi quyển hành, tự ý quyết định mọi việc, coi thưởng quyền dân chủ của những người khác. Đẩu óc gia trưởng. Tác phong gia trưởng. Ông âỳ rất gia trưởng (kng.)."]}, {"tu": "gia tư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như gia sả; (nhưng thường nói về mức giàu nghèo). Gia tư giàu có. Gia tư không có gì."]}, {"tu": "gia vị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thứ cho thêm vào món ăn để tăng vị thơm ngơn, nhự hành, hạt tiêu, ớt, v.v. giả It. 1 Ở vào tuổi có những hiện tượng sinh lí suy yếu dắn, trong giai đoạn cuối của quá trình sống tự nhiên. Bệnh người giả. Già trước tuổi. Con bỏ già quá không cày được nữa. Tre già măng mọc (tng.). 2 (Người) đã rất nhiều tuổi, so với tuổi đời trung bình. Cự già 80 tuổi. Án hưởng tuổi già. Về giả (đến tuổi giả). 3 (Sản phẩm trồng trọt) ở giai đoạn đã phát triển đầy đủ, sau đó chỉ có chín hoặc tàn lụi đi. Đậu 4ã giả. Rau già, chỉ toàn xơ. Cau già hạt. Ngô để thật già mới bẻ. 4 Có số lượng vượt quá mức xác định nào đó một chút. 7.àzn già na ngày mới xong. Đang già nửa bơ gạo. 5 (Cái cân) không chỉnh xác, cho số ghi khối lượng của vật được cân nhiều hơn khối lượng thật một chút. Cán này hơi giả, mỗi tạ thiếu đi gần 1 kið. 6 (kết hợp hạn chế), Có quá trình tác dụng nào đó để đến quá mức binh thường một chút. Thóc phơi giả nắng. Nước sôi già. Cơm nấu già lửa. Nước nóng giả. 7 (dùng"]}, {"tu": "trước một số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": [", hoặc dùng sau d., trong một vải tố hợp). Tỏ ra có trinh độ cao hơn hẳn mức bỉnh thường về mặt nào đó, do từng trải hay do có công phù rèn luyện, Mộ: thợ máy già kinh nghiệm. Giả tay lái. Nát vẽ già tay. 8 (ng.; đùng phụ sau đg.). (Lâm việc gỉ nhằm vào ai) tổ ra không chút kiêng nề mả cứ tiếp tục làm lấn tới. Cảng nhịn nó càng làm già. Thấy xấu hổ, càng trêu già."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I (kết hợp hạn chế). Người cao tuổi (có thế dùng để xưng gọi thân mật giữa người giả với người còn rất trẻ). Xính già yêu trẻ. Để giả kể cho các cháu nghe (kng.). 2 (ph.; iđ.). Chị của mẹ,"]}, {"tu": "già cả", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Giả, cao tuổi (nói khái quát). Ống ấy già cả, mắt kém. Nhường chỗ ngồi cho người già cả."]}, {"tu": "già cấc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Giả quá so với tuổi, mặt trông như khô cứng đi. Mặt trông già các."]}, {"tu": "già cảng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Œ&ng.; id.). Như gí2 các. già (còn) chơi trống bỏi (kng.). Ví tường hợp người đã già mà còn có những ham thích không phù hợp với tuổi tác của minh (hàm ý châm biếm; thường nói về trưởng hợp người già mà lấy vợ trẻ). giả cốc đố (kng.). (Người) giả quá, tựa nhự chim cốc đế (ý hài hước, chê bai)."]}, {"tu": "già cồi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Cây cối) giả quá, đã từ lâu không còn sức phát triển. Cáy cổ thụ già cỗi.", "Quá già yếu già, quá cũ, không còn sức sống, hoặc không còn có tác dụng bao nhiêu. Cổ máy già cỗi. Chế độ phong kiến già cỗi. Tâm hẳn giả cỗi (b.)."]}, {"tu": "giả dặn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I (Người) ở vào tuổi đã phát triển đầy đủ về các mặt, Mới hai mươi tuổi mà người trông già dặn. 2 Có trình độ mọi mặt trên mức đạt yêu cầu, do đã từng trái, được rèn luyện nhiều. Già dặn kính nghiệm. Già đặn trong công tác. Bút pháp già dặn, sắc sảo. già đòn non [ã Bị đánh thật đau thì hết dám cãi lẽ, cãi bướng. giả đòn non nhẽ (ph.). x. già đòn non lã,"], "tham_chieu": {"xem": "già đòn non lã"}}, {"tu": "giả đời", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). 1 Lâu năm và sành sỏi trong công việc. Già đời trong nghề. Tay bịp giả đời. 2 Suốt đời, cho đến hiện tại, Già đời không đi ra khỏi tính."]}, {"tu": "già giang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Cái gông. già giặn (cũ; id.). x. già dặn."], "tham_chieu": {"xem": "già dặn"}}, {"tu": "già họng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thgt.). Già mồm. già kén kẹn hom (kng.). Nói trưởng hợp kén chọn kĩ quá để đến nỗi tình đuyên lỡ làng, cuối cùng có thể gặp cảnh không như ý."]}, {"tu": "già khẩn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.), (Người) già đến mức người như khô tóp đi (hàm ÿ chê). ÀZ4? già khẩn,"]}, {"tu": "già khom", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Người) già lắm, đến mức lưng khòm hẳn xuống."]}, {"tu": "già khú đế", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thgt.). Già cốc đế."]}, {"tu": "già khụ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). (Người) già đến mức trông xế khụ:"]}, {"tu": "giả lam", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Chùa."]}, {"tu": "giả làng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người cao tuổi được dân làng cử ra để điểu khiến công việc chung ở vùng các dân tộc thiểu số ở Tây Nguyên."]}, {"tu": "giả lão", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cao tuổi, nói về mặt sức lực không còn bao nhiêu (nói khái quát). Gia lão ri, không còn bay nhảy được nữa. già mồm t, (kng.). Nói nhiều và lớn tiếng một cách hàm hồ. Đã sai còn già mâm cãi. Già mắm chửi, Gái Ãï già môm*. già néo đứt dây Ví trường hợp găng quả, không chịu nhượng bộ thi đễ đi đến hỏng việc."]}, {"tu": "già nua", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Quá già và yếu đuối, chẳng còn sức sống bao nhiêu, hứng người già nua, tuổi tác. Nói mặt già nua. Con ngựa già nua. Cỗ máy già nua (b.). giả tay t (kng.; dùng phụ trước đg.). Thắng tay, không chút nương nhẹ. Già fay khủng bố. già trái non hột (kng.). Ví trường hợp bề ngoài làm ra vẻ mạnh bạo, cứng rắn nhưng bên trong thi non gan, nhút nhát,"]}, {"tu": "già yếu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Người) tuổi già sức yếu (nói khái ĐIả. quát). Chăm sóc cha mẹ khi già yếu. thề, (ph.). X. trá„ 9l; I t. Không phái thật mà là được làm ra với vẻ bể ngoài giống nhự cái thật. Hàng giá, Bạc giả. Hàm răng giả. Giọng đạo đức giả."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng trước t)., Làm như thật để người khác tưởng là thật, Giđ đm để trấn học. Gid điên. Giả nghèo, giả khổ. Giả giọng nhân nghĩa.,"]}, {"tu": "giả ba ba", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mỏn ăn bằng thịt lợn hoặc thịt gà nếu với đậu phụ và chuối xanh theo kiểu nấu thịt ba ba."]}, {"tu": "giả bộ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph). Làm ra bộ; giả vờ. Giá bộ không biết. Giá bộ ngây thơ. giả cách đẹ. (ph; ¡d.). Làm ra vẽ nhự là. Giá cách sợ hải. giả câm giả điếc (kng.). Làm như không nghe thấy gì và làm thỉnh, vì không muốn tỏ thái độ."]}, {"tu": "giả cấy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Món ăn bằng thịt lợn hoặc chân giỏ lợn nấu theo kiểu nấu thịt chó, giả dạng đg Làm cho có bộ dạng giống kiểu người nào đó để không bị nhận ra, để lảm việc 8ì được trót lọt. Giđ dạng Ãi buôn để do thám, giả danh dg. Giá tự xưng là người nào đó để đánh lừa làm việc Bì. Giá danh một chủ hãng buôn để lừa đáo."]}, {"tu": "giả đối", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không thật, nhằm mục đích đánh lừa. Thái độ giả dối. Lởi tắn tụng giá dối,"]}, {"tu": "giả dụ", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(hay đg.). (dùng ở đầu câu, thường đi với thi). Từ đùng để nêu một giả thuyết, thử coi điển nào đó là có thật để xera cái gì có thể xảy ra, nhằm rút ra kết luận, nhận định, đánh giá về điền đang được nói đến. Giá dự nó đi thị thì đã đổ rồi. Giá dụ tôi có quyễn như anh, tôi không cho pháp nó làm việc đó. giả đận đẹ. (ph; íd.). Giá vờ. giả định đạ. (hoc d.). Coi điều nào đó nhự là có thật, lấy đó lâm căn cứ, Giá định những tình huổng phúc tạp để diễn lập. Đưa ra nhiễu giả định trải ngược nhau."]}, {"tu": "giả đỏ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Giả vờ. giả đui giả điếc (kg ). Làm như không biết gì đối với việc đang xây ra trước mát mình, để khỏi phải tỏ thái độ. giả hiệu t 1 (id.). Giá, không đúng với nhãn hiệu của hàng hoá. 2 Chỉ trên danh tìghĩa, cốt để đánh lừa, chứ thực chất không phải. Đân chứ giả hiệu. Nên độc lập giá hiệu."]}, {"tu": "giả lả", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Làm ra bộ vui vẻ để tỏ ý muốn làm nhẹ không khí căng thẳng giữa người khác với mình. Giđ /đ một uài câu để khởi mếch lòng. Cười giả ld. giả lơ đẹ. (ph.). Giả vờ không biết để lắng tránh. Giả lơ nói sang chuyện khác. giả lời (ph.). x. zrđ đời."], "tham_chieu": {"xem": "zrđ đời"}}, {"tu": "giả mạo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm giả để đánh lừa, cho có cái về hợp pháp. Giđ mạo giấy tờ. Chữ li giả mạo.", "(d.). Giá làm để đánh lừa, Tên lưu manh giả mạo bộ đội, giả miếng (ph.). x. z miếng. giả ngô giả ngọng (kng.). Làm ra về ngây ngô, không biết gì để tránh phải tỏ thái độ thật."], "tham_chieu": {"xem": "z miếng"}}, {"tu": "giả ngơ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Giá vờ không biết để làm ngơ, giả nhân giả nghĩa Làm T8 về có nhân, có nghĩa đế lừa người. Những lời lẽ bịp bơm, giả nhân giả nghĩa. giả nhời (ph). x. rđ đời."], "tham_chieu": {"xem": "rđ đời"}}, {"tu": "giả như", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(củ; ¡d.). Như g74 sử. giả phỏng (¡d.). x. giá pháng."], "tham_chieu": {"xem": "giá pháng"}}, {"tu": "giả sơn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh t���", "nghia": ["Núi giả để làm cảnh,"]}, {"tu": "giả sử", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(hay đg,), (dùng ở đầu câu). Từ dùng để nêu mnột giả thiết, thưởng là trái với thực tế, lảm căn cứ suy luận, chứng minh. Giả sứ không có anh ấy thì việc chắc không xong. Giả sử có người hỏi, anh sẽ trả lời ra sao?"]}, {"tu": "giả tảng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng,). Nhưgïd vờ. Giá tảng không nghe thấy gì."]}, {"tu": "giả tạo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không thật, vị được tạo ra một cách không tự nhiên. Mự cười giả tạo. Phồn vình giả tạo."]}, {"tu": "giả thiết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc đg.). 1 Điểu cho trước trong một định lí hay một bài toán để căn cứ vào đó tmả suy ra kết luận cúa định lí hay để giải bài toán. 2 Điều coi như là có thật, nêu ra làm căn cứ để phân tích, suy luận; giả định. 7og¿ sở những giả thiết thiểu căn cứ. Giả thiết là tình hình sẽ xấu hơn, l"]}, {"tu": "giả thuyết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều nêu ra trọng khoa học để giải thích một hiện tượng tự nhiên nào đó và tạm chấp nhận, chưa được kiểm nghiệm, chứng minh.", "(id.). Như giđ chiết (ng, 2),"]}, {"tu": "giả thử", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(hay đg.), Nhự giả sử."]}, {"tu": "giả tỈ như", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(ph.). Vị dụ như."]}, {"tu": "giả trá", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Dối trá, lấy thật làm giá, để đánh lừa người. Thủ đoạn buôn bản giả trả. Bộ mặt nhân nghĩa giả trả."]}, {"tu": "giả trang", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thay đổi cách ăn tặc và đáng điệu, giả làm loại người khác, Công an giả trang làm dân thường."]}, {"tu": "giả túc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. chán #iảd. giả tưởng úg. (thường dùng phụ sau d.). Có tính chất tưởng tượng, được tạo ra nhờ trị tưởng tượng. Phim khoa học giả tưởng. Câu chuyện mang màu sắc giả tưởng. giả tỷ như (1d.). x. giá tỉ như."], "tham_chieu": {"xem": "chán"}}, {"tu": "giả vờ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm ra vẻ như thế nào đó, nhằm cho người ta tưởng thật là nhự thế. Biết rồi nhưng vẫn giả vờ hỏi. Giá vờ ho để làm hiệu. Ngủ giả vờ: giã. I d. 1 Lưới hình túi do tàu thuyển kéo để đánh bắt cá và các hải sắn khác ở tắng đáy hoặc gắn đáy biển. Kéo giả. Giả đôi (do hai tàu, thuyển kéo). Giả tôm. Lưới giã. Đánh giã (đánh cá bằng giã). 2 Thuyền đùng để kéo gia đánh cá. Chiếc giã ba buôm."]}, {"tu": "I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đánh cá và các hải sản khác bằng giả. Đi giả. Nghệ giả. giã: đg. 1 Làm cho giập, nát hoặc tróc lớp ngoài bằng cách cho vào cối và dùng chày nện xuống liên tiếp. Giđ bột. Giã cua nấu canh. Giả gạo. 2 (ạ.). Đánh mạnh và liên tục. P áo giã liên hồi. Giả cho một trận tơi bời."]}, {"tu": "giãy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Như zừ giá. Ra về giã nước giả non, Giả người giã cảnh kéo còn nhớ nhưng (củ.)."]}, {"tu": "giã", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). (cũ; kết hợp hạn chế). (Đám hội) kết thúc, bát đầu tan. G¡4 hội. Rước giá."]}, {"tu": "giã biệt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(vch.). Như zừ gi4. Nỗi buổn giã biệt."]}, {"tu": "giã đám", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kết thúc đám hội, mọi người chuẩn bị ra về. Hội chèo gia đảm. giã ơn đụ. (cũ; trtr.). Cảm tạ, Xin gi4 on ngài!"]}, {"tu": "giã từ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(vch.) Nhự tư. ˆ - - -"]}, {"tu": "giá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây bụi nhỏ vừng nước mặn, có nhiều mủ trắng độc, ăn đa."]}, {"tu": "giá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mắm đậu xanh, đậu tương chưa mọc lá, đùng làm rau ăn."]}, {"tu": "giá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ đùng thường bằng gỗ để treo, gác hay đỡ vật gì. Giá để sách. GiÁ mắc áo. Giá gương. Giá vẽ. giá, I d. (¡d.). Trạng thái lạnh buốt. Nước lạnh buốt, cho thêm nước n��ng cho tan giả. IIt. Lạnh buốt. Trời lạnh giá. Ngày đông tháng giả. Sương giả*. Băng giá*,"]}, {"tu": "giá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["¡ Biểu hiện giá trị bằng tiến. Cái áo giá năm mươi nghìn đồng. Flạ giá hàng. Giả về xem kịch. Hàng bán được giá (có lãi nhiễu cho người bán), 2 (kết hợp hạn chế). Tổng thể nói chung những gì phải bỏ ra, tiêu phí, mất đi (thường là nhiều) cho một việc làm nào đó. Phải trả giá cho hành động phiêu lưu. Hoàn thành nhiệm vụ bằng bất cử giả nào."]}, {"tu": "giá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Giơ cao để đánh. Giá roi quất mạnh. Một cái giá bằng ba cải đánh (tng,)."]}, {"tu": "giá", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Từ đùng để nêu một điều kiện thuận lợi giá phỏng giả thiết. Giá đi ngay thì côn kịp. Giá cẩn thận một chút thì đâu đến nỗi. Ngày mai giá anh đến được thì tốt quá. giá áo túi cơm Ví bạng người tắm thường chỉ biết ăn hại, không có ích gì cho xã hội. Phường giá áo túi cơm."]}, {"tu": "giá bia", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giá sách, được in trên bìa. Bán đúng giá bìa."]}, {"tu": "giá biển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Động vật không xương sống ở biển, có cuống và hai nắp vỏ, trông tựa bạt đậu mới nảy mầm."]}, {"tu": "giá buốt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Giá lạnh đến mức như thấm sâu vào tận xương. Đêm đóng giá buối."]}, {"tu": "giá cả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giá hàng hoá (nói khái quát). Ổn định giá cả trên thị trường."]}, {"tu": "giá cạnh tranh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giá bán nhằm bảo vệ, chiếm lĩnh, mở rộng thị trưởng (thường là giá hạ, giá ưu đãi),"]}, {"tu": "giá chợ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Giá hàng hoá trên thị trường tự đo"]}, {"tu": "giá cố định", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giá cả dùng để tính giá thống nhất mỗi loại sản phẩm sản xuất ra trong các năm khác nhau. Giá tổng sản lượng công nghiệp năm 1990 theo giá cố định năm 1082."]}, {"tu": "giá đụ", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(hay đg.). (iđ.). Giả dụ. giá hoạ đẹ. (cũ; ¡d.). Gây tai hoạ cho người khác. Giá hoạ cho người. Vụ oan giá hoạ*,"]}, {"tu": "giá lạnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất lạnh, tựa như nước đá (nói khá&, quát). đùa đông giá lạnh. Đôi tay giá lạnh. Tâm hẳn giá lạnh (b.)."]}, {"tu": "giá mà", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(kng.) Như gí4; (nhưng nghĩa mạnh hơn). Giá mà biết trước!"]}, {"tu": "giá ngất", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như nh ngắt (nhưng nghĩa mạnh hơn). Đôi tay giá ngắt. giá ngự đẹ. (cũ; ¡d.). Bắt phải phục tùng."]}, {"tu": "giá nhạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ dùng đặt bản nhạc để tiện cho nhạc công đọc khi biểu diễn,"]}, {"tu": "giá như", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(đùng ở đầu câu, thường phối hợp với /hj). Từ đùng để nêu một giả thiết trái với thực tế, cho thấy với giả thiết đó. thì sự việc xảy ra đã hoặc sẽ khác đi (nhằm chứng mình rằng sở dï có điều nói đến chỉ là do những điều kiện thực tế nhất định). Giá như không bận thì tôi ẩi (sở đĩ không đi là vì bận). Giá như mọi lần, thể nào cũng bj mắng (sở đĩ không bị mắng là do có điển kiện đặc biệt của lẳn này). Giá như người khác thì đã sinh chuyện rồi."]}, {"tu": "giá noãn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phản của bầu hoa mang noàn."]}, {"tu": "giá phát", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giá ban đầu người bán đưa ra nhằm thăm dò thái độ của người mua."]}, {"tu": "giá phỏng", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(vch.; ¡d.). Từ dùng để nêu một w 62C giá thiết, thử coi điều nảo đó là có thật để xem._ Gồ thể rút ra kết luận gi, Giá phóng làm được, lẽ nào không làm?"]}, {"tu": "giá rét", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Khí trời) lạnh và rét (nói khái quát). Đêm đông giá rét,"]}, {"tu": "giá sàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mức giá tối thiểu đối với một loại hằng hoá, đo nhà nước quy định để bảo vệ lợi ích của người sản xuất. Thư mua thóc theo giá Sản"]}, {"tu": "giá sinh hoạt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổng số nói chưng giá những thức cần thiết cho đời sống, những chỉ phí cần thiết cho việc án, ở, mặc, Giá sinh hoạt đất ád."]}, {"tu": "giá so sánh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giá cả trong một năm nào đó hay một ngày nảo đỏ của các chế phẩm, hàng hoá, dịch vụ được dùng để xác định sự thay đổi thực tế của các chỉ tiêu kinh tế trong các thời ki. Thu nhập quốc dân năm 1990 theo giá so sánh năm 1982,"]}, {"tu": "giá sử", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(hay đp ). (id.). Giá sử."]}, {"tu": "giá thành", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Biểu hiện thành tiền của toàn bộ chí phí để làm ra một sản phẩm. zz giá thành xửn phẩm,:"]}, {"tu": "giá thú", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Việc lấy vợ, lấy chồng, được pháp luật thừa nhận. Khai giá thứ. Giấy giá thí (giấy chứng nhận giá thú)."]}, {"tu": "giá thử", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(hay đg.). (id.). Như giả sử,"]}, {"tu": "giá trần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giá tối đa đối với một loại hàng hoá hoặc dịch vụ, thường do nhà nước quy định để khống chế sự tăng giá quá mức nhằm bảo vệ lợi Ích của người tiêu dùng."]}, {"tu": "giá treo cổ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Giá có dây thòng lọng để thắt cổ người bị án tử hình."]}, {"tu": "giá trị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cái làm cho một vật có ích lợi, có ý nghĩa, là đáng quý về một mặt nào đó. koại thức ăn có giá trị dinh dưỡng cao. Giá trị của một sảng kiến cải tiển Kĩ thuật. Giá trị nghệ thuật, Giá trị tỉnh thân.", "(kết hợp hạn chế). Tác dụng, hiệu lực. #ạp đẳng có giá trị từ ngày kí,", "Lao động xã hội cửa những người sản xuất hàng hoá kết tỉnh trong sản phẩm hàng hoá,", "Số đo của một đại lượng, hay số được thay thế bằng một kí hiệu. Xúc định giá trị của x. Giá trị của hàm số."], "tham_chieu": {"xem": "Giá trị của hàm số"}}, {"tu": "giá trị sử dụng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công dụng của vật phẩm có thể thoả mãn một nhụ cầu sản xuất hay tiêu dùng nảo đó của con người,"]}, {"tu": "giá trị sức lao động", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giá trị của những tư liệu cân thiết để cho người công nhân có thể đuy trì đời sống của mình, hoạt động lao động bình thường và nuôi được gia đình,"]}, {"tu": "giá trị thặng dư", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Phản giá trị do lao động của công nhân tạo ra vượt quá giá trị sức lao động của họ. Giá zrj thăng dự tạo ra lợi nhuận của tư bản."]}, {"tu": "giá trị trao đổi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình thức biểu hiện của giá trị, thể hiện ở tỉ lệ trao đổi giữa bảng hoá này với hảng hoá khác."]}, {"tu": "giá trị tuyệt đối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số bằng chính một số thực đã cho nếu nó là số dương (hoặc là số 0), bằng số đối của nó nếu nó là số âm."]}, {"tu": "giá vốn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Toản bộ những chỉ phi tính thành tiền cho một món hảng mua vào trước khi bán đi để lấy lại."]}, {"tu": "gia", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị dân gian ở miền Nam Việt Nam để đong hạt rời, bằng khoảng 35 - 40 lít. AZ2¿ gia lúa."]}, {"tu": "giác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.; cũ). Hào (bạc)."]}, {"tu": "giác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Khoảng thời gian nào đó trong ngày; lúc. Giác trưa có người hải. Vào giác đỏ không có ai,"]}, {"tu": "giác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho máu tụ lại một chỗ hoặc bị hút ra một ít ở chỗ đã chích nhề, bằng cách ứp sát vào đó một dụng cụ hình chén thất miệng (báu giác) hoặc hình ống (ống giác) đã được đốt lửa bên trong (một phương pháp chữa bệnh dân gian). Đi giác sắm bầu, đi câu sắm øïở (tng.)."]}, {"tu": "giác độ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Đọ tộng hẹp của một góc.", "(cũ; id.). Góc độ. Nhìn vấn để theo những giác độ khác nhau."]}, {"tu": "giác kế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ để đo góc nhị điện giữa hai mặt phẳng nhẫn bóng của các vật rắn."]}, {"tu": "giác mạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phản trong suốt của màng cứng của mắt, ở phía trước con ngươi,"]}, {"tu": "giác ngộ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Hiểu ra hoặc làm cho hiểu ra lẽ phải trái và tự giác đi theo cái đúng (thường nói về mặt chính trì). Sớm giác ngộ và tham gia cách mạng. Trình độ giác ngộ."]}, {"tu": "giấc quan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận của cơ thể chuyên tiếp nhận những kích thích từ bên ngoài nhự ánh sáng, màu sắc, mùi vị, v.v,; cơ quan để cảm giác. Măm giác quan là thị giác, thính giác, xúc giác, vị giác, khứu giác. ' giác thư d, Thự ngoại giao của chỉnh phủ một nước gửi chính phủ nước kháo để trình bây quan điểm của mình về một vấn đẻ và đưa ra cách giải quyết. giai (ph.). x. ai,"], "tham_chieu": {"xem": "ai"}}, {"tu": "giaÏ ầm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Tin lành, tin hay."]}, {"tu": "giai cấp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập đoàn người đông đảo có địa vị như nhau trong hệ thống sản xuất, trong quan hệ đối với tư liệu sản xuất, trọng tổ chức lao động xã hội, trong sự hưởng thụ và do đó có quyền lợi chung, phân biệt với những tập đoàn người khác, Jđã/ 3đ hội có giai cấp. Giai cấp công nhân. Máâu thuẫn giai cấp. Đấu tranh giai cấp."]}, {"tu": "giai cấp tính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tính giai cấp."]}, {"tu": "giai điệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chuỗi âm thanh có tổ chức hoàn _ chỉnh về hình thức và nội dung."]}, {"tu": "gial đoạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phản thời gian trong một quá trình phát triển dài, phân biệt với những phản thời gian khác bởi những hiện tượng, những đặc điểm riêng, Giai đoạn phát triển. Đối cháy giai đoạn\". giai kỉ cv. giai kỳ d. (cũ; vch.). Ngày tốt; thường chỉ ngày cưới. H"], "tham_chieu": {"cung_viet": "giai kỳ d"}}, {"tu": "giai nhân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ; vch.). Người đàn bà đẹp. Ä⁄2/ giai nhân tuyệt thế."]}, {"tu": "giai phẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Tác phẩm hay, đẹp. giai tác ở. (cù). Như giai phẩểm."]}, {"tu": "giai tầng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Tảng lớp trong xã hội. Giai tầng trí thức."]}, {"tu": "giai tế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Người rể quý."]}, {"tu": "giai thoại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mắu chuyện lí thú được lưu truyễn rộng, có liên quan ít nhiều tới nhân vật có thật trong xã hội, trong lịch sử. Cáu chuyện đã thành một giai thoại. Giai thoại văn học.:"]}, {"tu": "giải", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Rùa nước ngọt, trông giống con ba ba nhưng cỡ rất lớn, sống ở vực sâu."]}, {"tu": "giải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cái có giả trị tinh thần hoặc vật chất dành riêng cho người hay đơn vị đạt thành tích cao trong một số cuộc thị, hay thắng trong một số trò chơi. Giải thí đua. Giải vô địch bóng bàn toàn quốc. Giải nhất thi viết truyện ngắn. Giật giải. Trúng số giải đặc biệt. giải; (ph.). x. 4i,"], "tham_chieu": {"xem": "4i"}}, {"tu": "giải", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đi kèm theo để đưa đến một nơi nào đó bằng cách cưỡng bức. Giái tù bình."]}, {"tu": "giải", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Làm cho thoát được cái đang trói buộc, hạn chế tự do. Giái thế ngụy. Giải lời thể.", "(kết hợp hạn chế). Làm cho như tan mất đi cái đang làm khó chịu. Giải mối ngờ vực, Giải sự thắc mắc. Giải sầu*.", "Làm cho những rắc rối hoặc bí ẩn được gỡ dân ra để tìm ra đáp số hoặc câu trả lời. Gidi bài toán. Giải phương trình. Câu đố khó, chưa ai giải được. Giải mã"]}, {"tu": "giải ách", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lâm cho thoát khỏi tai ách,"]}, {"tu": "giải binh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(củ; ¡d.). Cho binh lính giải ngũ để thôi không đánh nhau nữa. giải cấu tương phùng (cù; vch.). Tình cờ không hẹn mả gặp nhau."]}, {"tu": "giải chức", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Thôi chức vụ đang làm. Xin giải chức."]}, {"tu": "giải cứu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Cửu thoát. Cho quán nhảy dù giải cứu tù bình. cát phông"]}, {"tu": "giải đáp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trả lời cho vấn để được đặt ra, Giái đáp thắc mắc. Giải đáp một vấn để về học thuật."]}, {"tu": "giải độc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho chất độc đã nhiễm vào cơ thể mất tác dụng. Thuốc giải độc. Giải độc cho cơ thể."]}, {"tu": "giải giáp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tước vũ khí của quân đội thua trận. Giải giáp bại bình,", "(cũ; id.). Hạ vũ khí để đầu hàng. Xin giải giáp quy hàng."]}, {"tu": "giải hoà", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Như hoà giải."]}, {"tu": "giải khát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Uống cho khỏi khát, cho hết khát. Giải khát bằng cốc nước chè xanh. Của hàng giải khát. Nước giải khát"]}, {"tu": "giải khuây", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho khuây khoả, quên đi phần nảo nỗi buồn hoặc thương nhớ. Đọc sách giải khuaảy."]}, {"tu": "giải lao", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nghỉ giữa giờ làm việc cho đỡ mệt. Giải lao mười phút. Nghỉ giải lao. Giờ giải lao."]}, {"tu": "giải mã", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho những kí hiệu đã được mã hoá trở thành hiểu được. Giải mã bức điện mật. Cấu trúc phân tử mới đã được giải mã."]}, {"tu": "giải ngân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa tiền mặt, đưa vốn vào hoạt động, lưu thông hoặc thực hiện dự án. Giải ngán chậm đã làm chậm tiến độ thí công của công trình. giải nghệ đẹ. Bỏ hoặc thôi nghề đang làm (thường hảm ý không coi trọng)."]}, {"tu": "giải nghĩa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói cho rõ nghĩa. Giái nghĩa một 4 từ khó,"]}, {"tu": "giải ngữ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ra khỏi quân đội trở về với cuộc sống dân thường. Lính giải ngũ. Xin giải ngũ."]}, {"tu": "giải nguyên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đỗ đầu khoa thi hương."]}, {"tu": "giải nhiệt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm hạ thân nhiệt. Thưốc giải nhiệt."]}, {"tu": "giải oan", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Làm cho hết nỗi oan."]}, {"tu": "giải pháp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phương pháp giải quyết một vấn đề cụ thể nào đó, Tìm giải pháp tốt nhất. Dùng giải pháp thương lượng để chấm dứt xung đột, Giải pháp chỉnh (rị. Giải pháp tình thế."]}, {"tu": "giải phẫu I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mổ để nghiên cứu hoặc chữa bệnh (nói khái quát). Dựng cựgiái phẫu. Bác sĩ giải phẫu."]}, {"tu": "Iï", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cấu tạo cơ thể. Đặc điểm về giải phẫu sinh lí."]}, {"tu": "giải phẫu học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoa học nghiên cứu về hình dạng và cấu tạo của các cơ quan trong cơ thể sinh vật,"]}, {"tu": "giải phiển", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như giới sẩu."]}, {"tu": "giải phóng I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho được tự do, cho thoát khỏi tình trạng bị nước ngoài nô dịch, chiếm đóng. Giái phóng đất nước. Phong trào giải phỏng dân tộc. Khu giải phóng (khu vực đã được giải phóng quân giải phóng).", "Làm cho được tự do, cho thoát khỏi địa vị nô lệ hoặc tỉnh trạng bị áp bức, kiềm chế, ràng buộc, Giải phóng nó lệ, Giải phóng phụ nữ. Giải phỏng sức sản xuất.", "Làm thoát khỏi tình trạng bị vướng mắc, cắn trở. Kéø cây đố sang một bên để giải phóng lối ải. Thu dọn vật liệu rơi vãi, giải phóng mặt bằng. Giải phỏng xe nhanh để tăng khả năng vận chuyển.", "Làm cho thoát ra một chất nào đó hay năng lượng. Phản ứng hoa học giải phỏng một chất khí. Nguyên tử giải phóng năng lượng của nó."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(kng.). Giải phóng quân (nói tắt). Tiếp tế cho giải phỏng. Anh lính giải phóng."]}, {"tu": "giải phóng quân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quân đội có nhiệm vụ giải phỏng dân tộc khỏi ách thực đân, khỏi nạn ngoại xâm; quân giải phỏng."]}, {"tu": "giải quyết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho không còn thành vấn để nữa. Giải quyết những khó khăn trong đời sống. Giải quyết nạn thất nghiệp. Vấn đề chưa được giải quyết. Giải quyết không dứt khoát."]}, {"tu": "giải sẩu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho quên nỗi buồn rầu trong lòng, Chẻn rượu giải sầu."]}, {"tu": "giải tán", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["† Không còn hoặc làm cho không còn tụ họp lại thành đám đông nữa mà tản ra mỗi người một ngả. Cuộc miữinh đã giải tán. Mọi người giải tán ra về. Cảnh sát giải tán cuộc biểu tình, 2 Tước bỏ quyền tổn tại của một tổ chức nảo đó, không cho phép tiếp tục hoạt động. Giải tán một chính đẳng. Chính quyền fatrit giải tán quốc hội."]}, {"tu": "giải thể", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mất dẫn tính chỉnh thể đến không còn tồn tại nữa. Nên kinh tế tự cấp tự túc dẫn dân giải thể.", "Không còn hoặc làm cho không còn tồn tại như một tổ chức, các thành phần, thành viên phân tán đi. Đợi báng đá đã giải thể"]}, {"tu": "giải thích", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho hiểu rõ. Giái thích hiện tượng nguyệt thực. Giái thích chính sách. Điều đó giải thích nguyên nhân sự xung đội."]}, {"tu": "giải thoát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho thoát khỏi sự giam hãm, ràng buộc hay bế tắc. Gi4/ thoát một con tin. Được giải thoát khối lao tù. Giải thoát được những ý nghĩ nặng nê. ? Thoát khỏi mọi điều đau khổ và ràng buộc trên cõi đời, theo quan niệm của đạo Phật, Tu hành để cầu giải thoát."]}, {"tu": "giải thuật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. thuật đoán."], "tham_chieu": {"xem": "thuật đoán"}}, {"tu": "giải thưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giải cụ thể dành cho người hay đơn vị đạt thành tích cao trong một số cuộc thi hay trong một số trò chơi. Vận động viên về nhất nhận giải thưởng. Giải thưởng xổ số.", "Phân thưởng tặng cho những người có thành tích xuất sắc trong một lĩnh vực hoạt động nào đó, thường được xét trao tặng hằng năm. Giải (hưởng văn học. Giải thưởng Nobel về hoá học. Giải thưởng Hẻ Chỉ Minh. giải tích đ, Giải tích toán học (nói tắt)."]}, {"tu": "giải tích toán học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngành toán học nghiên cứu các hàm số, giới hạn, phép vi phân, tích phân, v,v."]}, {"tu": "giải toả", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phá thế bị bao vây, bị phong toả., Giải toá một căn cứ. Cuộc hành quân giải tod.", "Làm cho phân tán, cho thoát khỏi tình trạng tập trung, ứ tắc. Giải tod hàng hoá trên bển cảng. Giải tod sự ùn tắc giao thông. Giải toả mọi nỗi ưu phiên (b.)."]}, {"tu": "giải tội", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tha tội cho những người trái luật lệ đạo (một hình thức lễ của Công giáo)."]}, {"tu": "giải trí", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho trí óc thảnh thơi bảng cách nghỉ ngơi hoặc tham gia các hoạt động vui chơi. Giải trí sau giờ làm việc. Đánh cờ để giải trí."]}, {"tu": "giải trình", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trình bảy và giải thích, thuyết mính. Giải rình phương án xây dựng mới, Giải trình lí do không thực hiện được kế hoạch. giải trừ đẹ, (¡d.). Làm cho không còn có tác dụng, có hiệu lực."]}, {"tu": "giải trừ quân bị", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giảm bớt hoặc hạn chế vũ khi và lực lượng vũ trang của các nước (một chủ trương nhằm bảo đâm hoà bình),"]}, {"tu": "giải vây", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phá vỡ vòng vây từ bên ngoài,"]}, {"tu": "giải vũ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dây nhà phụ ở hai bên của định, chùa."]}, {"tu": "giãi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Nói ra cho người khác rõ nỗi lòng của mình. Giải tẩm lòng son. Giải nỗi niềm tây,"]}, {"tu": "giải bày", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(vch.). Nói hết ra cho người khác rõ điểu chứa chất trong lòng. Giải bày tâm sự. Giải bày nỗi oan ức."]}, {"tu": "giãi tỏ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(vch.). Như giải bảy."]}, {"tu": "dgiại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng hình tấm bằng tre nứa hoặc bằng gỗ, đặt ở hiên để che nắng gió. Mái giại. Tấm giai."]}, {"tu": "glam", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giữ (người bị coi là có tội) ở một nơi nhất định, không cho tự do đi lại, tự do hoạt động. Giam từ trong ngục. Bắt giam. Trại giam.", "(kết hợp hạn chế). Giữ tại một chỗ, không cho tự do rời khỏi. Trời mưa bị giam chân ở nhà. Giam mình trong phòng thí nghiệm (b.)."]}, {"tu": "giam cẩm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giam trong nhà lao (nói khái quát)."]}, {"tu": "giam cấm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(vch.; ¡d.). Giam cảm."]}, {"tu": "giam cứu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Tạm giam để chờ điều tra, xét xử."]}, {"tu": "giam giữ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giam một chỗ, không cho tự do (nói khái quát). Đang bị giam giữ, chờ xét hỏi,"]}, {"tu": "giam hãm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gd.). Như giam giữ.", "Gìữ không cho thoát khỏi một tình trạng không hay nào đó. Giam hãm nên kình tế trong vòng lạc hậu. Bị giam hãm trong vòng lễ giáo phong kiến. giam lỏng đẹp. Bắt phải ở trong một phạm ví nhất định, không cho tự do hoạt động, đi lại, để dễ theo dõi, kiếm soát."]}, {"tu": "giảm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho boặc trở nên Ít đi về số lượng, mức độ; trải với tăng. Giảm giá thành sản phẩm. Giảm bớt tốc độ. Năng suất giảm. Tăng thu, giảm chỉ.. giảm biên áp. Giảm biên chế."]}, {"tu": "giảm chấn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm mất hoặc làm bớt rung động, bớt xóc,"]}, {"tu": "giảm đẳng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hạ tội xuống một bậc nhẹ hơn."]}, {"tu": "giảm giá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). (Tình trạng giá hàng trên thị trường) hạ thấp đi so với trước."]}, {"tu": "giảm phát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). (Nói về nhà nước) giảm bớt lượng tiền tệ trong lưu thông, thông qua các biện pháp như tăng thuế, thu hẹp tín dụng, lưu giữ một phần tiền gửi tại ngân hàng không cho sử đụng, v.v.; trái với lạm phát. giảm sút đg, Trở nên yếu kém dần đi. Sức khoẻ giảm sút. Học lực giảm sút. Giảm sút ÿ chỉ phần dấu."]}, {"tu": "giảm thiểu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giảm đến mức thấp nhất. Giám thiểu khoán chỉ phí về tiếp tân."]}, {"tu": "giảm thọ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giảm tuổi thọ, làm cho đời ngắn đi. Rượu chè làm giảm thọ."]}, {"tu": "giảm tốc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Giám tốc độ (nói tắt)."]}, {"tu": "giảm xóc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận của xe, máy có tác đụng làm giảm bớt xóc."]}, {"tu": "giám binh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức quan võ chỉ huy đội lính khổ xanh ở một tỉnh, thời thực đân Pháp."]}, {"tu": "giám định", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xem xét và kết luận về một sự vật hay hiện tượng mà cơ quan nhả nước cần tìm hiểu và xác định. Hội đồng giám định y khoa. Giám định một giống lúa mới."]}, {"tu": "giám đốc I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; id.). Giám sát và đôn đốc."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đứng đầu lãnh đạo một cơ quan chuyên môn cấp tỉnh, thành hoặc một cơ quan, xí nghiệp, công tì, v.v. Giám đốc sở văn hoá. Giảm đốc nhà xuất bản. Giám đốc nhà máy: Giảm đốc công tỉ."]}, {"tu": "giám đốc thấm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). (Toà án có thẩm quyền) xét lại các bản án hoặc quyết định đã có hiệu lực pháp luật của toà án cấp dưởi khi bị kháng nghị trên cơ sở phát hiện có sai lắm trong quá trình điều tra, xét Xử vụ án."]}, {"tu": "giảm hiệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. ban giám hiệu."], "tham_chieu": {"xem": "ban giám hiệu"}}, {"tu": "giám hộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người có trách nhiệm trông nom và gian hàng bảo vệ quyền lợi của một vì thành niên."]}, {"tu": "giám khảo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người chấm thi. Hội đồng giảm khảo."]}, {"tu": "giám mã", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người làm nghề trông coi ngựa."]}, {"tu": "giám mục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức trong giáo hội Công giáo, cao hơn linh mục, đứng đầu một giáo phận."]}, {"tu": "giám ngục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Người đứng đầu trông coi một nhà lao."]}, {"tu": "giám quốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người thay mặt vua trông coi việc nước khi vua đi vắng.", "(cũ). Tổng thống."]}, {"tu": "giám sát I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Theo đối và kiểm tra xem có thực hiện đúng những điểu quy định không. Giảm sát việc thi hành hiệp nghị. Hội đồng nhân dân giảm sát mọi hoạt động của uỷ ban nhân dân cấp mình. 1d. Chức quan thời xưa, trông nom, coi sốc một loại công việc nhất định."]}, {"tu": "giám thị I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Luôn luôn nhìn ngó để giám sắt. Người tình nghỉ bị giảm thị chặt chẽ."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ). Người trông coi kỉ luật, trật tự trong trường học, nhả máy, nhà lao. Giám thị nhà lao. Giám thị kí túc xá. 2. Người coi thì. giạm (¡d.). x. đam,"], "tham_chieu": {"xem": "đam"}}, {"tu": "gian", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần trong nhà giới hạn bằng hàng cột hay bức tường ngăn (heo bể ngang. Nhà ba gian hai chái.", "Từ chỉ từng đơn vị căn nhà nhỏ chỉ có một gian hay buồng, phòng độc lập trong một ngôi nhà. Gian bếp. Gian phòn, triển lãm tranh.: gian; I t. Có ý đối trá, lừa lọc để thực hiện hoặc che giấu việc làm bất lương. Thói gian. Mưa gian. Phân biệt người ngay với kế gian."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Kẻ lén lút làm những việc bất lương, những việc hại dân, hại nước. Giết giặc trừ gian. gian ác t Gian giảo và độc ác. Thủ đoạn gian ác. gian dâm đẹ. Có quan hệ nam nữ về xác thịt bất chính. Tội gian dâm."]}, {"tu": "gian dối", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không thật thà ngay thẳng, có ý lừa lọc. Luận điệu gian đổi. Bảy trò gian đối. Ăn gian nói đối."]}, {"tu": "gian đảng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Bè đảng của kế gian."]}, {"tu": "gian giáo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Dối trá, lừa lọc để làm việc bất lương; gian (nói khái quát). Con người gian giảo. Thói gian giáo.", "Tò ra rất gian. Cặp mắt gian giáo, liếc ngang liếc dọc. Nụ cười gian giảo."]}, {"tu": "gian hàng", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Nơi bày bán một số loại hàng hoá nhất định ở trong chợ hoặc cửa hàng lớn. Gian hàng rau quá. Gian hàng vải lụa.", "Khu vực bày hàng của từng đơn vị trong hội chợ hoặc triển lãm. Gian hàng Việt Nam tại hội chợ quốc gian hiểm tế. Gian hàng công nghiệp."]}, {"tu": "gian hiểm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; id.). Gian nan và nguy hiểm. Không nễ gian hiểm."]}, {"tu": "gian hiểm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Gian giảo và thâm hiểm. Tirứ đoạn gian hiểm. Vạch trần bộ mặt gian biếm."]}, {"tu": "gian hùng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tham vọng lớn và lắm mưu mô, thủ đoạn xảo quyệt, không từ một hành động nào để thực hiện tham vọng của mình. Khét tiếng gian hùng. Lộ rõ bộ mặt gian hùng."]}, {"tu": "gian khó", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những nỗi khó khăn vất vả (nói khái quát). Cuộc đời đây gian khó. Vượt qua bao. gian khó."]}, {"tu": "gian khổ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc d.). Gian nạn, vất vả và khổ cực. Lao động gian khổ. Chịu đựng gian khổ."]}, {"tu": "gian lao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc t.). Những nỗi khó khăn gian khổ (nói khái quát). Không quản gian lao. Vượt mọi gian lao thứ thách. Cuộc sống gian lao."]}, {"tu": "gian lận", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có hành vi dối trá, mánh khoé lừa lọc. Gian lận trong cuộc bầu cử, Tĩnh toản gian lận. Cờ gian bạc lận."]}, {"tu": "gian lậu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Như gian lận. Buôn bản gian lậu. gian manh 1. Gđ.). Gian giáo, chuyên lửa lọc bằng những mánh khoẻ đề tiện."]}, {"tu": "gian nan", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đ.). Ở trong cảnh ngộ gặp nhiêu khó khăn phải vượt qua. Gặp bước gian nan. Lửa thử vàng gian nan thử sức (tng.)."]}, {"tu": "gian ngoan", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Gian giảo, tỏ ra có nhiều mánh khoẻ."]}, {"tu": "gian nguy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Khó khăn và nguy hiểm. Pöứ¿ gian nguy."]}, {"tu": "gian nịnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Gian giảo và siểm nịnh."]}, {"tu": "gian phi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kẻ gian chuyên làm việc phi pháp."]}, {"tu": "gian phu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Người đán ông thông dâm với người phụ nữ đã có chống. Đái gian phu, đâm phụ. -"]}, {"tu": "gian phụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; id.). Dâm phụ."]}, {"tu": "gian tà", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Gian dối để làm những việc bất chính. Kẻ gian tà. Thói gian tà."]}, {"tu": "gian tặc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Kẻ gian chuyên làm những chuyện bất lượng tày trời."]}, {"tu": "gian tế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kẻ đi do thám thực hiện mưu gian."]}, {"tu": "gian tham", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Gian giảo và tham lam. Thỏi gian tham."]}, {"tu": "gian thần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kẻ bê tôi lớn dối vua, làm hại những người trung nghĩa hoặc có âm mưu cướp đoạt ngôi vua."]}, {"tu": "gian thương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kẻ buôn bán gian lận và trái phép. Thông đồng với gian thương."]}, {"tu": "gian trá", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Dối trá, lừa đảo để làm việc bất lương. Thủ đoạn gian trỏ. gian truân +. (hoặc d,). Ở trong cảnh ngộ gặp nhiều nỗi gian nan, vất vả. Bước gian truán. Cuộc đời đây gian trưên."]}, {"tu": "gian xảo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như gian giáo (ng. l). Thủ đoạn gian xảo."]}, {"tu": "giàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật gồm nhiều thanh tre, nứa kết thành tấm ghép hoặc đan thưa, được chống đỡ và đặt nằm ngang trên cao, đùng làm chỗ bám cho cây leo hoặc để che nắng. Giàn mướp. Giàn hoa lí, Giàn che nắng.", "Vật làm bằng nhiêu thanh tre nứa kết với nhau, buộc nằm ngang sát tường vách, dùng để đồ lặt vặt trong nhà. Giàn bát đĩa. Giản bếp (phía trên bếp).", "Vật dựng tạm bằng những tẩm ván hoặc thanh tre phép lại, có thể có nhiều tầng bậc, buộc vững chắc trên cột để làm chỗ đứng hoặc ngồi trên cao. Đứng trên giàn. Giàn hođ*.", "Hệ thống các thanh vật liệu cứng gắn với nhau thành một khối vững chắc, hình mạng lưới, dùng để đỡ vật rất nặng. Giàn tên lúa."]}, {"tu": "giàn giáo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giàn làm chỗ cho công nhân xây dựng đứng làm việc trên cao hoặc để chống đỡ bên dưới copfa, Thợ xây làm việc trên giàn giáo."]}, {"tu": "giàn giụa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chảy trản ra nhiễu và không cảm giữ nối (thưởng nói về nước mắt). Khói cay xè làm nước mắt giàn giụa. Nước mắt, nước mũi chảy giàn giụa."]}, {"tu": "giàn hoả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giản ��ựng lên để thiêu người. giàn mui d, Mui thuyền làm bằng tre đế lợp lá gồi lên trên."]}, {"tu": "giản chính", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Giám bớt số người làm việc trong cơ quan nhà nước; giảm biên chế."]}, {"tu": "giỗn dị", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đơn giản một cách tự nhiên, trong phong cách sống. Con người giản dị. Lối sống giản dị. Ăn mặc giản dị mà lịch sự.", "Dễ hiểu, không có gì rắc rối. Lởi văn giản dị mà sâu sắc."]}, {"tu": "giản đồ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). I Sơ đồ. ? Biểu đỏ."]}, {"tu": "giản đơn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như đơn giả (nhưng thường chỉ nói về các hiện tượng của đời sống xã hội), Zao động gián đơn. Lối nghĩ còn giản đơn. Vấn để không giản đơn như vậy. nà Hồi (1d.). Đơn giản và sơ lược. Nói một ách gián lược."]}, {"tu": "giản tiện", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đơn giản và tiện lợi. Cách làm giản tiện."]}, {"tu": "giản ước", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lược bỏ những phần có thể lược bỏ để làm cho có hình thức đơn giản hơn."]}, {"tu": "giản yếu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Có nội dung đơn giản, chỉ gồm những kiến thức cơ bản nhất. Quyến lịch sử giần yếu. giãn x. đấn. giãn nở x. dân nở."], "tham_chieu": {"xem": "đấn"}}, {"tu": "gián", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bọ có thân đẹp, râu dài, cánh mông màu nâu, cỏ mùi hôi, sống ở nơi tối và Ẩm. Quần áo bị giản nhiấm."]}, {"tu": "gián cách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoáng cách theo chiếu ngang. Đường bay song song, giữ đúng cự lì gián cách."]}, {"tu": "gián điệp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kả chuyên lảm việc do thám tỉnh hình, thụ thập bí mật quốc gía và bí mật quân sự, hoạt động phá hoại phục vụ cho nước ngoài. Một gián điệp giả làm khách du lịch. Cài gián điệp. Hoạt động gián điệp."]}, {"tu": "gián đoạn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đứt quãng, không có được sự liên tục trong không gian, thời gian. Cẩu hỏng làm gián đoạn giao thông. Việc học hành bị gián đoạn."]}, {"tu": "gián quan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quan giữ việc khuyên can vua khi thấy vua làm việc sai trái. gián thu x. (huế gián thu."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "gián tiếp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không trực tiếp, mà qua một trung gian. Lực lượng sản xuất giản tiếp. Gián tiếp chịu ảnh hưởng."]}, {"tu": "giang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim cùng họ với cò, nhưng lớn hơn, mồ dài và cong. giang; ở. Cây thuộc loại tre nứa, thân đẻo, giớng đài, thường đùng để đan lát hoặc làm lạt buộc. Ống giang. Lạt giang:"]}, {"tu": "giang biên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Ven sông."]}, {"tu": "giang cảng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡đ.). Cảng sông, Các hái cảng và giang cảng."]}, {"tu": "giang hà", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Sông (nói khái quát)."]}, {"tu": "giang hồ I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sông và hồ (nói khái quá); đùng để chỉ cảnh sống nay đây mai đó một cách tự do, phóng túng. Xhách giang hồ. Vưi thủ giang hồ, Id. @đ.). Gái giang hồ (nói tắt). Á giang hả."]}, {"tu": "giang mai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh hoa liễu do xoắn khuẩn gầy nên. giang san (cũ; ¡d.). x. giang sơn."], "tham_chieu": {"xem": "giang sơn"}}, {"tu": "giang sơn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). 1 Sông núi, dùng để chỉ đất đai thuộc chủ quyển một nước. Giang sơn gấm vác. 2 (cũ; kết hợp hạn chế). Như cơ nghiệp. Gảnh vắc giang sơn nhà chồng."]}, {"tu": "giang tân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Bến sông."]}, {"tu": "giảng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; íd.), Cung, ná. Bắn giảng. Giảng caosu."]}, {"tu": "giàng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thân tối cao, trời (theo cách gọi của một số dân tộc thiểu số ở Tây Nguyên và Trường Sơn). Cúng giàng."]}, {"tu": "giàng giàng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. guó:."], "tham_chieu": {"xem": "guó"}}, {"tu": "giảng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trình bảy kiến thức cặn kẽ cho người khác hiểu. Thảy giáo giảng bài. Giảng câu đố. Linh mục giảng đạo."]}, {"tu": "giảng dạy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giảng để truyền thụ trỉ thức (nói khái quát). Phương pháp giảng dạy. Cản bộ giảng dạy đại học."]}, {"tu": "giảng dụ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(củ; id.). Giáng giải cho người cấp đưới hiếu mà nghe theo, làm theo."]}, {"tu": "giảng đường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phòng lớn làm nơi giảng dạy ở trường đại học."]}, {"tu": "giảng giải", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giảng cho hiểu thật rõ, cho hiểu tưởng tận, Giáng giải tí mĩ."]}, {"tu": "giảng hoà", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bàn bạc, thoả thuận để đi đến ˆ chấm đứt xung đột, chẩm dứt tranh chấp. Bí ?:a to phải xin giảng boà. Chủ trương giảng hoà."]}, {"tu": "giảng nghĩa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói rõ nghĩa của từ ngữ, câu văn, bải văn."]}, {"tu": "giảng sư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Giảng viên."]}, {"tu": "giảng thuật", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vừa giảng vừa mô tả, kế chuyện (một phương pháp giảng đạy). giảng văn đẹ. Giảng về văn học trong nhà trường bậc phổ thông. Nghe giảng văn. Giờ giảng văn ớ lớp 10,"]}, {"tu": "giảng viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Tên gọi chung người làm công tác giảng dạy ở các trưởng chuyên nghiệp, các lớp đào tạo, huấn luyện, các trường trên bậc phổ thông. Giảng viên trường múa. 2 Học hàm của r-itraxietiMg405021ÁiSboitrbad sâu giáo sư."]}, {"tu": "giáng ï", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Œng.). Đánh mạnh từ trên xuống; đánh mạnh: Giáng mấy nhát búa. Giáng cho cái tát. Giảng cho một trận nên thân. Đòn giáng trả đích đáng.", "(kết hợp bạn chế). Rơi mạnh từ trên trời xuống. Trời giáng xuống một trận mưa. Tai hoạ giáng xuống đâu (b.).", "((d.). Giảng thế (nói tất). Một tiên nữ giáng xuống cõi trẩn.", "(cũ, hoặc kng.). Hạ xuống một cấp bậc, chức vụ thấp hơn; trái với thăng. Bị giảng chức. Giáng bai cấp. Lúc thăng, lúc giáng."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dấu “b” đặt trước nốt nhạc để biểu thị nốt nhạc được hạ thấp xuống nửa cúng. Dấu giảng. Fa giáng."]}, {"tu": "giáng hạ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Thần linh) từ trên trời hiện xuống, theo mê tín."]}, {"tu": "giáng hoạ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Thần tinh) bắt chịu tai hoạ, theo mê tín. Ăn ở độc ác nên trời giảng hoa."]}, {"tu": "giáng hương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây gỗ lớn ở rừng, thuộc họ đậu, thân thắng, tán lá dày, gỗ mảu nâu hồng, dùng đóng đỏ đạc."]}, {"tu": "giáng phúc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Thần linh) ban phúc cho, theo mê tín. Cầu xin trời giảng phúc."]}, {"tu": "giáng sinh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Chúa Jesus) sinh xuống cõi đời, ra đời. Ngày lễ Chúa giảng sinh."]}, {"tu": "giáng thế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xuống cõi trắn, từ trên cõi trời, cối tiên. Đẹp như tiên giáng thế."]}, {"tu": "giáng trần", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như giáng (hế."]}, {"tu": "giạng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa rộng hai chân ra hai bên cho có một khoảng cách lớn ở giữa. Giang chán. Đứng giang háng. gianh (ph.). x. ranh,"], "tham_chieu": {"xem": "ranh"}}, {"tu": "giành", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ đựng đan khít bằng tre nứa, đây phẳng, thánh cao. Giành đựng thóc. Cái giành đất."]}, {"tu": "giành", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cố dùng sức lực để lấy vẻ được cho minh, không để cho người khác, đối tượng khác chiểm lấy hoặc tiếp tục chiếm lấy, Đản sới giành nhau miếng môi. Giành thị trường. Đầu tranh giành độc lập.", "Cố gắng để đạt cho được. Quyết giành giải nhất. Phần đấu giành một vụ mùa thẳng lợi.", "(ph.). Tranh (làm việc gì). Giành nói trước. Giảnh lấy việc nặng mà làm."]}, {"tu": "giành giật", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giành đi giảnh lại giữa những bên chống đối nhau. Giảnh giật nhau thị trường. giành giựt (ph.). x. giảnh giát."], "tham_chieu": {"xem": "giảnh giát"}}, {"tu": "giảnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.), Vếnh (tai). Giảnh tại nghe. giao: I đg. Gặp nhau ở một điểm, trên hai hướng khác nhan; cắt nhau. #iai đường thẳng giao nhau. Cảnh lá giao nhau kết thành tản rộng."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp các phần tử thuộc đồng thời hai hay nhiều tập hợp đã cho."]}, {"tu": "giao", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa cho để nhận lấy và chịu trách nhiệm. Giao hàng. Giao việc. Hoàn thành nhiệm vụ được giao. giao ban đẹp. 1 Bàn giao nhiệm vụ cho những người thuộc phiên làm việc tiếp theo. Họp giao ban giữa hai tốp gác. Bác sĩ hết phiên trực đang giao ban. Nhận giao ban. 2 Kiểm điểm việc đã làm và bản việc sắp tới của cơ quan trọng từng khoảng thời gian nhất định (thường là hằng tuần), Họp giao ban hàng tuần chiêu thứ sáu. Ban lãnh đạo đang họp giao ban. giao bính đp. (cũ). Giáp mặt đánh nhau giữa hai quân đội. giao bóng đẹ. Đánh, đá quả bóng đầu tiên để mở đầu trận đấu, hiệp đấu."]}, {"tu": "giao ca", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bàn giao nhiệm vụ cho ca làm sau."]}, {"tu": "giao cảm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thông cảm được với nhau, cùng có những cảm xúc tương tự như nhau. Äđối giao cảm giữa hai tâm hôn."]}, {"tu": "giao cảnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Cảnh sát chuyên giữ gìn trật tự và an toàn giao thông. Công an giao cảnh."]}, {"tu": "giao cấu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giao tiếp bộ phận sinh đục ngoài của giống đực với bộ phận sinh đục của giống cái, ở động vật, để thụ tinh,"]}, {"tu": "giao chiến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đánh nhau giữa các lực lượng vũ trang hoặc các nước đối địch. Quán đội hai bên bắt đầu giao chiến. Các nước giao chiến."]}, {"tu": "giao dịch", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(iđ.). Có quan hệ gặp gỡ, tiếp xúc với nhau, É khí giao dịch với ai.", "x. sở giao dịch."], "tham_chieu": {"xem": "sở giao dịch"}}, {"tu": "giao diện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần ghép nối giữa hai linh kiện hoặc thiết bị thuộc phần cứng của máy tính, giữa hai trình ứng dụng hoặc giữa người sử dụng và các chương trình ứng dụng để giúp cho việc trao đổi dữ liệu được thực hiện."]}, {"tu": "giao du", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đi lại, có quan hệ bạn bè, quen biết với nhau. Giao du với nhiều hạng người. Giao du rộng."]}, {"tu": "giao duyên I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trao đổi tình cảm giữa hai bên trai gái trong ngày hội truyền thống, Nam nữ hát giao duyên, Cuộc giao duyên."]}, {"tu": "I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điệu ca Huế, lời ca theo thể thơ bảy chữ, có điệp khúc, Điệu ?Í giao duyên."]}, {"tu": "giao đãi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Giới thiệu nhân vật và sự kiện để mở đấu, chuẩn bị cho phần chính của một vở kịch, Giao đãi dài dòng. Màn kịch giao đãi,"]}, {"tu": "giao đấu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thi đấu thể thao. Cưộc giao đấu giữa hai đội bóng rổ."]}, {"tu": "giao điểm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điểm gặp nhau giữa hai đường, hay giữa một đường và một mật. Giao điểm của hai đường cong. Giao điểm của một đường thẲng và một mặt cầu."]}, {"tu": "giao hảo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có quan hệ tốt với nhau giữa các nước, các cộng đồng người, Giao khảo với các nước láng giêng."]}, {"tu": "giao hẹn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nêu rõ điểu kiện đặt ra với người nào đó trước khi làm việc gì. Giao hẹn phải trả đúng hạn."]}, {"tu": "giao hiếu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Như giao hảo."]}, {"tu": "giao hoà", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Có quan hệ hoà hợp, êm đẹp với nhau. Kết nghĩa giao hoà. Buổi đâu xuân trời đất giao hoà (b.). giao hoan đẹg. (vch.; ¡d,), Cùng vui với nhau."]}, {"tu": "giao hoán", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tính chất của phép toán mà kết quả không thay đổi khi tháy đổi thứ tự các thành phần. Pháp cộng, pháp nhân các số thực đều có tính giao hoán. giao hội ág. 1 (¡đ.). Như # bói. 2 (chm.). Xác định vị trí của một điểm để quan sát bằng cách tìm điểm gập nhau của các đường thẳng. Giao hội mục tiêu."]}, {"tu": "giao hợp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giao cấu (chỉ nói về người)."]}, {"tu": "giao hưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hoà tấu lớn, tận đụng sự phong phú đa dạng về hoà thanh, âm sắc, độ vang của nhiều nhạc khi, thường gồm bốn chương tương phản nhưng gắn bó hữu cơ. Các giao hưởng của Beethoven."]}, {"tu": "giao hữu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Cuộc đấu thể thao) nhằm thất chặt quan hệ hữu nghị, không nhằm tranh giải. Trận đầu giao hữu giữa hai đội bóng đá hai nước."]}, {"tu": "giao kèo I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Hợp đồng. Ki giao kèo."]}, {"tu": "I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Cam kết với nhau. Hai bên giao kèo với nhau."]}, {"tu": "giao kết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Như &ế? giao. giao kết; đg, Cam kết thục hiện. Giao kết hợp đồng lao động."]}, {"tu": "giao khoán", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giao việc sản xuất theo phương thức khoán,"]}, {"tu": "giao liên 1", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Làm liên lạc và dẫn đường qua vùng địch hoặc gắn vùng địch. Đi giao liên. 1d. Người chuyên làm công tác giao liên. Chiến sĩ giao liên."]}, {"tu": "giao long", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ). Thuồng luồng."]}, {"tu": "giao lộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ cắt nhau của các đường giao thông trên bộ. Mở rộng giao lộ, tránh ùn tắc xe. Cẩn cỏ đèn hiệu trên giao lộ."]}, {"tu": "giao lưu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Có sự tiếp xúc và trao đổi qua lại giữa hai dòng, hai luồng khác nhau. Nơi giao lưu của hai dòng sông. Hàng hoá giao lưu giữa các vùng. Giao lưu văn hoá."]}, {"tu": "giao nhận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giao và nhận tài sản, hàng hoá, v.v. giữa hai bên (nỏi khái quát). Thứ fực giao nhận hàng."]}, {"tu": "giao nộp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nộp cho cơ quan có trách nhiệm thu giữ. Giao nộp sản.. Giao nộp vào ngắn sách nhà nước. giao phó đg, Giao cho cái quan trọng với lòng tin tưởng vào người nhận. Giao phó tính mạng chơ thấy thuốc. Nhiệm vụ mà nhân dân giao phỏ."]}, {"tu": "giao phong", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Giáp mặt đánh nhau ngoài mặt trận. Qưán hai bên đã giao phong nhiều trận."]}, {"tu": "giao phối", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Giao cấu (không nói về người)."]}, {"tu": "giao tế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Như giao tiếp."]}, {"tu": "giao thầu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giao cho nhận thầu."]}, {"tu": "giao thiệp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tiếp xúc, có quan hệ xã hội với người nào đó, thường là trong công việc làm ăn. Giao thiệp với khách hàng. Người giao thiệp rộng. Biết cách giao thiệp."]}, {"tu": "giao thoa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Hiện tượng hai hay nhiều sóng cùng tần số) tăng cường hay làm yếu lẫn nhau khi gặp nhau tại cùng một điểm. Sự giao thoa của ảnh sảng."]}, {"tu": "giao thông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Việc đi lại từ nơi này đến nơi khác của người và phương tiện chuyên chở. Tắc giáo nghăn giao thông. Đảm bảo giao thông thuận lợi. Giao thóng đường bộ.", "(cũ). Liên lạc. Làm giao thông."]}, {"tu": "giao thông hào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hào giao thông."]}, {"tu": "giao thông tĩnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Toàn bộ những cơ sở vật chất, kĩ thuật phục vụ giao thông nhưng không trực tiếp tham gia vào quá trình giao thông, như bến, cảng, chỗ đỗ xe, gửi xe,... (nói tổng quát)."]}, {"tu": "giao thời", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng thời gian chuyển tiếp tử,thởi ki này sang thời kì khác, cái mới cải cũ xen lẫn nhau, thường có mâu thuẫn, xung đột, chưa ổn định. Buổi giao thời. Xã hội giao thời."]}, {"tu": "giao thừa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lúc năm âm lịch cũ hết, năm âm lịch mới bắt đầu, tức 12 giờ đêm ba mươi Tết. Thức đón giao thừa. Đêm giao thừa,"]}, {"tu": "giao thương", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giao lưu buôn bán nói chung. Mở rộng giao thương với các nước láng giảng."]}, {"tu": "giao tiếp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trao đối, tiếp xúc với nhau. Mgón ngữ là công cụ giao tiếp."]}, {"tu": "giao tình", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; ¡d,), Kết bạn, gắn bó với nhau,"]}, {"tu": "giao tranh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đánh nhau giữa các lực lượng vũ trang để phân thắng bại. 7r/nk Nguyễn giao tranh kéo dài ngói thế kỉ.", "(¡ả.). Thì đấu giữa hai đội thể thao; giao đấu. Cuộc giao tranh trên sản có."]}, {"tu": "giao tuyến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường gặp nhau của hai hay nhiều h+2ÐM Giao tuyến của hai mặt phẳng là một đườn th giáo: tử d. Tế bảo sinh sản hữu tỉnh."]}, {"tu": "giao ước", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Cam kết với nhau về những điều sgk Sn bận sẽ làm. Giao ước thì đua. Thực hiện gia"]}, {"tu": "giảo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["dd). + giảo (nói tắt). Tội giáo."]}, {"tu": "giáo hoạt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": [": Xáo trá, hay lừa lọc. Con người giáo hoạt."]}, {"tu": "giảo quyệt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như xảo quyệt."]}, {"tu": "giáo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khi giới thời xưa, cán dài, mũi nhọn bằng sắt, dùng để đâm. Ngọn giáo. Giáo búp đa (có mũi hình búp đa)."]}, {"tu": "giáo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hệ thống các thanh vật liệu cứng bắc lên cao để người đứng xây dựng công trinh hoặc để chống đờ bên dưới copfa. Thợ nể trên tầng giáo."]}, {"tu": "giáo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(đùng hạn chế trong một số tổ hợp). Người làm nghề dạy học; giáo viên. Có giáo*. Nhà giáo*. Làm nghề giáo (ng,). giáo, d, (kết hợp hạn chế). Kitô giáo (nói tả; đùng để chỉ khái quát người theo Kitô giáo; phân biệt với lương, Đoàn kết lương giáo. Lấy vợ bên giáo."]}, {"tu": "giáo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Quấy cho nhuyễn, giáo cho đặc lại, Giáo bát làm bánh.", "Cho cơm nhão hoặc hồ vào sợi, vải rồi vò, đạp cho ngấm đều, để sợi được dai hơn. Giáo sợi. Giáo vải."]}, {"tu": "giáo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Hát giới thiệu trò diễn sắp trình bảy trong sân khấu đân gian. Cảu giáo trà. Bài giáo trống (giới thiệu trò biểu diễn trống).", "(kng.). Nói gần nói xa về việc định làm để thăm đò sự phản ứng của người nghe. Có gì cứ nói, làm gì phải giáo trước."]}, {"tu": "giáo án", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bài soạn của giáo viên để lên lớp giảng dạy."]}, {"tu": "giáo ban", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh hại cây bông, cây lúa, đo một loại vi khuẩn gây ra."]}, {"tu": "giáo chỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; id.). Giáo lí."]}, {"tu": "giáo chủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["¡ Người sáng lập ra một tôn giáo. Muhammad là giáo chủ Hỏi giáo. 2 Chức trong giáo hội Công giáo, trên giám mục, dưới giáo hoàng."]}, {"tu": "giáo chức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Viên chức ngành giáo đục."]}, {"tu": "giáo cụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đỏ dùng dạy học."]}, {"tu": "giáo cụ trực quan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng dạy học để làm cho học sinh thấy một cách cụ thể điều muốn giảng."]}, {"tu": "giáo dân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người dân thưởng theo Kitô giáo, không phải là giáo sĩ, tu sĩ,"]}, {"tu": "giáo dục I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hoạt động nhằm tác động một cách có hệ thống đến sự phát triển tỉnh thần, thể chất của một đối tượng nào đó, làm cho đối tượng ấy dần dân có được những phẩm chất và năng lực như yêu cẩu để ra. Giáo đục con cải. Tác đụng giáo dục tư tưởng của một tác phẩm văn học. Giáo dục lao động (giáo dục bằng lao động)."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hệ thống các biện pháp và cơ quan giảng dạy - giáo dục của một nước. Sự phát triển của nên giáo dục. Ngành giáo dục. Cái cách giáo dục."]}, {"tu": "giáo dục học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoa học nghiên cứu mục đích, nhiệm vụ, đối tượng, nội dung, phương pháp và tổ chức giáo dục."]}, {"tu": "giáo dục phố thông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngành giáo dục đạy những kiến thức cơ sở chung cho học sinh."]}, {"tu": "giáo dưỡng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trau dồi trị thức khoa học và bồi dưỡng kĩ năng một cách có hệ thống (cho học sinh). giáo đẩu đẹ. 1 Hát hoặc nói mở đầu để chúc tụng người xem vả giới thiệu tích truyện trước khi điển vở ca kịch dân tộc cổ truyền (trồng, chèo). Ÿai giáo đầu. Hát giáo đâu. 2 (kng.). Nói mở đầu trước khi đi vào vấn đề. Giáo đầu mãi mới nói. giáo điều I d, 1 Luận điểm cơ bản của một tôn giáo, được các tin đổ tin theo một cách tuyệt đối. 2 Luận điểm được công nhận mà không chứng minh, coi là chân lí bất di bất địch. Chú nghĩa ÄMarx - Lenin không phải là một giáo điểu."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc về chủ nghĩa giáo điều, có tính chất của chủ nghĩa giáo điều. Bệnh giáo điều."]}, {"tu": "giáo đổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Như ¿6t đỏ."]}, {"tu": "giáo đường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(trtr.). Nhà thờ của tôn giáo (thường dùng để chỉ nhà thờ của Công giáo). giáo giỏ (ph.). x, áo trở."]}, {"tu": "giáo giới", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giới những người đạy học."]}, {"tu": "giáo hạt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị của giáo hội Công giáo, trên giáo xứ dưới giáo phận, do một linh mục hạt trưởng cai quản."]}, {"tu": "giáo hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cảm hoá bằng giáo dục.", "(cũ). Dạy bảo và mở mang văn hoá (cho dân, theo quan niệm cũ). ˆ"]}, {"tu": "giáo hoảng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức đứng đầu giáo hội Công giáo."]}, {"tu": "giáo học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giáo viên trường tiểu học thời thực dân Pháp."]}, {"tu": "giáo học pháp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Môn học nghiên cứu phương pháp giảng dạy từng bộ môn,"]}, {"tu": "giáo hội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổ chức bao gồm toàn thể các thành viên của một tôn giáo, có hệ thống tổ chức từ trung ương đến cơ sở. Giáo hội Công giáo Việt Nam. Giáo hội Phật giáo Việt Nam."]}, {"tu": "giáo huấn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). (trtr.; id.). Dạy bảo điều hay lẽ phải,"]}, {"tu": "giáo hữu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người cùng tin theo một tôn giáo. giáo khoa L. (kết hợp hạn chế). Thuộc về các môn dạy ở trường học. Phương pháp giáo khoa. Sách giáo khoa. N.. giáo lí cv. giáo lý d. Lí luận, học thuyết của một tôn giáo.."], "tham_chieu": {"cung_viet": "giáo lý d"}}, {"tu": "giáo mác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giáo và mác (nói khái quát); chỉ binh khi thời xưa."]}, {"tu": "giáo phái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Môn phái của một tôn giáo."]}, {"tu": "giáo phẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức sắc trong một tôn giáo. Các giáo phẩm và tin đỏ Công giáo."]}, {"tu": "giáo phận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị của giáo hội Công giáo, trên giáo xử, do một giảm mục cai quản."]}, {"tu": "giáo phường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phường trò biểu điển sân khẩu dân gian,"]}, {"tu": "giáo sĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người truyền đạo Công giáo từ chức linh mục trở lên."]}, {"tu": "giáo sinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Học sinh trường sự phạm (thường chỉ học sinh đang kiến tập hoặc thực tập giảng đạy ở một trường nào đó)."]}, {"tu": "giáo sư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Học hàm cao nhất phong cho cán bộ khoa học có trình độ cao, có vai trò chủ chốt trong việc giảng dạy và nghiên cứu, phát triển khoa học.", "(cũ). Người dạy ở trưởng trung học hay trường đại học thời trước."]}, {"tu": "giáo tài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Tài liệu dạy học."]}, {"tu": "giáo thụ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Chức quan trông coi việc học trong một phủ, thời phong kiến. - -."]}, {"tu": "giáo tỉnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị của giáo hội Công giáo, trên giáo phận, do một tổng giám mục cai quản."]}, {"tu": "giáo trình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Toản bộ những bải giảng về một bộ môn khoa học, kĩ thuật."]}, {"tu": "giáo viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người dạy học ở bậc phố thông - hoặc tương đương. Giáo viên toán, Giáo viên chủ nhiệm (phụ trách lớp học về mọi mặt)."]}, {"tu": "giáo vụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận trông nom việc giảng dạy vả học tập trong một trường. Phỏng giáo vụ. Cán bộ giáo vụ."]}, {"tu": "giáo xứ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. xứ đạo. Đơn vị cơ sở của giáo hội Công giáo, đưới giáo hạt, do một linh mục chánh xử trông coi."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "xứ đạo"}}, {"tu": "giáp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vỏ cứng bọc ngoài để che chở cơ thể một số động vật như tôm, cua, v.v.", "Đồ mặc làm bằng chất liệu (da, kim loại) có sức chống đỡ với binh khí đế che chở thân mình khi ra trận. Mjk/#yớc Bị đánh không còn một mảnh Ni “5 giáp. Áo giáp”."]}, {"tu": "giáp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị dân cư dười thôn thời trước, iệc- hàng giáp.", "Đơn vị dân cư thường gốm mười hộ ở cạnh nhau, chính quyền thời trước tổ: chứa ra để tiện bề kiếm soát dân,. _ sgláp;d. Kí hiệu thử nhất trong mười can, Năm Giáp Ngọ."]}, {"tu": "giáp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng thời gian mưởi hai năm, là chụ ki trở lại của mười hai chỉ, trong phép đếm năm theo âm lịch cổ truyền. #iơn tuổi nhau một giáp. giắp; L đg. 1 Có một phần giới hạn chung với nhau, hết phạm vị của cái này là đến ngay phạm vi của cái kia. Hai nhà ở giáp tường nhau. Vùng giáp biên giới. Những ngày giáp Tết. 2 Có các đầu mối gặp nhau, tiếp xúc với nhau, Chổ giáp mối giữa bai thanh sắt. Đi giáp một vòng. Cây tọ, hai người óm không giáp."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(đùng trước d.). Trọn đủ một vòng (nói về một khu vực hoặc một khoảng thời gian nảo đó). Đi giáp, làng. Đứa bẻ vừa giáp tuổi tôi."]}, {"tu": "giáp bảng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Bảng danh sách những người thi đỗ tiến sĩ, cử nhân trong các khoa thi thời phong kiến. 2 Người thi đỗ từ tiến sĩ trở lên, thời phong kiến,"]}, {"tu": "giáp binh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Binh linh mặc áo giáp; binh linh nói chung"]}, {"tu": "giáp chiến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Lực lượng vũ trang đối địch) giàu nứt đố đổ vách đánh giáp mặt nhau. Trần giáp chiến ác liệt."]}, {"tu": "giáp công", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đánh thẳng vào mục tiêu từ nhiều phía một lúc. lai phía giáp công tiêu diệt địch."]}, {"tu": "giáp giới", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có chung một địa giới. Việt Nam giáp giới với Trung Quốc, Lào và Campuchia. Vùng giáp giới giữa hai tính."]}, {"tu": "giáp hạt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng thời gian lương thực đã cạn, nhưng chưa đến vụ thu hoạch mới. Tháng ba ngày tám, lúc giáp hạt, giáp lá cà đụ. x đánh giáp l4 cả."]}, {"tu": "giáp lai", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Dấu đóng) ở chỗ tiếp nối giữa hai tờ giấy đóng liền nhau trong số sách, để bảo đảm không bị thay đổi. Dấu giáp lai trong sổ thu chỉ."]}, {"tu": "giáp mặt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gặp nhau, tiếp xúc trực tiếp với nhau. Hai người không mấy khi giáp mặt nhau. Mặt giáp mặt với kế tình địch. giáp ranh t, 1 Có chung một ranh giới, ở liên sát nhau. Vùng giáp ranh với thủ đó. Giáp ranh với miễn múi. 2 (Khu vực) nằm giữa hai vùng kiểm soát của hai lực lượng đối lập, không bên nảo thật sự kiếm soát được. Đánh lấn chiếm vùng giáp ranh."]}, {"tu": "giáp sĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Như giáp binh."]}, {"tu": "giáp trạng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. nuyến giáp. giáp trận đẹg. Ra trận đánh nhau giáp mặt với quân địch. Dũng cảm khi giáp trận."], "tham_chieu": {"xem": "nuyến giáp"}}, {"tu": "giáp trụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Đồ mặc để ra trận ngày xưa, như áo giáp và mũ trụ (nói khái quát). giáp trưởng ú. (cũ). Trưởng giáp."]}, {"tu": "giáp vụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng thời gian vụ thu hoạch trước đã qua, nhưng chưa đến vụ thu hoạch mới. Giá lương thực tăng chút ít vào húc giáp vụ."]}, {"tu": "giáp xác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Động vật không xương sống, có vỏ cứng ở ngoải cơ thể, thở bằng mang, như tôm, cua, V.V,"]}, {"tu": "giát", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật hình tấm lâm bằng nhiều thanh tre, gỗ ghép thưa với nhau. Tấm giá. Giát giường. giạt x. đại,. giạt; x. 44;"], "tham_chieu": {"xem": "đại"}}, {"tu": "giàu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có nhiều tiền của; trái với nghèo. Kẻ giàu người nghèo. Con nhà giàu. Dân giàu nước mạnh.", "Có nhiêu hơn mức bình thưởng (cái có giá trị về vật chất hoặc tính thần); trái với nghèo. Thức ăn giàu chất đạm. Làm giàu tiếng Việt. Giàu kinh nghiệm. Con người giàu tình cảm."]}, {"tu": "giàu có", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Giàu, có nhiều tiền của (nói khái quát). Gia đình giàu có. Làm ăn giàu có. giảu mạnh t, Giàu cớ và vững mạnh. X4y dựng tổ quốc giàu manh. giàu nứt đố đổ vách (kng.). Giàu đến mức của cải không biết đế đâu cho hết."]}, {"tu": "giàu sang", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Giảu có và sang trọng,"]}, {"tu": "giàu sụ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Rất giàu, có khối lượng tải sản lớn giầu (cũ, hoặc ph.). x. 4#."], "tham_chieu": {"xem": "4"}}, {"tu": "giày", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng bằng đa, caosu hoặc vải dày, có đế, để mang ở chân, che kín cả bàn chân, Giày da. Giày cao gót. Nện gót giày.:."]}, {"tu": "glày", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giẫm đi giẫm lại nhiều lần cho nát ra, Lấy chân giày nát. Voi giày. giày ba ta x. giáp baza. giày bát kết x, giày baiket,:"], "tham_chieu": {"xem": "giáp baza"}}, {"tu": "giày bata", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giày vải không có cổ, để bằng một lớp caosu mỏng, nhẹ."]}, {"tu": "giày batket", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giày vải cao cổ, đế mềm, vốn được dùng khi đánh bóng rổ."]}, {"tu": "giày đép", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng để mang ở chân, như giảy, đép (nói khái quát)."]}, {"tu": "glày đạp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Như chả đạp."]}, {"tu": "giày đính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giày da, đế có đóng định."]}, {"tu": "giày hạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giày đàn ông kiểu cũ, chỉ có da bọc ở phía mũi, để hở mu bàn chân vả gót chân."]}, {"tu": "giày mõm nhái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giày đa mũi dài và nhọn, không có cổ."]}, {"tu": "giày ta", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như giày hạ (nhưng thường dùng để phân biệt với giả ?4y),"]}, {"tu": "giày tây", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ). Giày kiểu Âu, mũi đài, che kín cả bản chân, có đây buộc hay khuy cài; phân biệt với giấy ta."]}, {"tu": "giày vò", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho đau đớn một cách day dứt, Bệnh tật giày vò. Lương tâm bị giày vò."]}, {"tu": "giày xéo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giẫm đạp lên một cách thô bạo, tàn nhẫn. Đất nước bị quân thừ giày xéo (b.). giấy đẹp. I Cựa quậy mạnh lảm thân mình bật lên, thường vì đau đớn hoặc để cố thoát khỏi sự kìm giữ. Cả giấy trên thót. Bẻ giãy chân khóc, đôi mẹ. 2 (kng.; kết hợp hạn chế). Rụt ngay tây, chân lại khí vừa mới chạm phải, vi nỏng quá, Nắng như lửa, đi trên cát bỏng giây chân. Nước nóng giấy (nóng bỏng). 3 (kng.). Tỏ ngay thái độ phản ứng, không chịu nhận, không đồng ý. Giấy ra không chịu làm. qiãy chất đẹ. Giãy giụa mạnh trước khi chết. Con thủ dữ giãy chết."]}, {"tu": "giấy giụa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giăy mạnh và liên tiếp (nói khái quát). Con thú bị thương giãy giụa trên vũng mau."]}, {"tu": "giãy nảy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Bật mình lên, thường vì đau đớn hoặc sợ hãi đột ngột. gói phải ở kiến lửa, giấy náy lên. 2 (kng,). Tỏ ngay thái độ không đồng ý bằng những lời lẽ, cử chỉ dứt khoát. Wzzz mới hối ướm, đã giãy náy lên từ chối. 7j7U giãy nấy x. giấy nảy."], "tham_chieu": {"xem": "giấy nảy"}}, {"tu": "giặc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kẻ tổ chức thành lực lượng vũ trang, chuyên đi cướp phá, làm rối loạn an nình, gây tai hoạ cho cả một vùng hoặc một nước. Giặc đến nhà, đàn bà cũng đánh (tng.). Thù trong giặc ngoài. Đánh giặc. Diệt giặc đốt (b.).", "Người nổi lên dùng bạo lực tìm cách lật đổ những người cẩm quyển trong xã hội cũ (theo cách gọi của tầng lớp thống trị). Được làm vua, thua làm giác (tng.)."]}, {"tu": "giặc cỏ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giặc nhỏ, coi như không đáng kế (chỉ những cuộc khởi nghĩa nông dân ở các địa phương thởi phong kiến, theo lối gọi của giai cấp thống trị)."]}, {"tu": "giặc giã", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giặc, vẻ mặt gây ra tình hình rối ren (nói khái quát). Giặc giả liên miên. Thới buốt giặc giã."]}, {"tu": "giặc lãi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Ké lái máy bay đi ném bom gây tội ác trong chiến tranh xâm lược. giăm (¡d.). x. đăm,. giăm bông cv, giămbóng. d. Thức ăn làm bằng đùi hoặc vai lợn ướp muối rồi hun khói hoặc luậc chín."], "tham_chieu": {"xem": "đăm"}}, {"tu": "giầm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho nát nhỏ ra bằng cách đùng Vật cứng, như que, ấn mạnh xuống nhiều lần. Dùng đầu đùa giằm khúc cả. Giằm ớt, Giằm đất. giẳm (ph.; củ), x. giấm."], "tham_chieu": {"xem": "giấm"}}, {"tu": "giặm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["† Đan vá vào chỗ nan hỏng. Giếm hong, Giặm thúng, 2 (kết hợp hạn chế). Thêm vào chỗ còn trống, còn thiếu. Giặm mạ vào ruộng. Ấn giặm thêm vào giữa buối (ph,). giắmbông x. giảm bóng. giăng; (ph). x. tăng."], "tham_chieu": {"xem": "giảm bóng"}}, {"tu": "giăng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["† Lâm cho căng thẳng ra theo bề đải hoặc theo mọi hướng trên bể mặt. Giăng đáy. Biểu ngữ giăng ngang đường. Nhện giăng tơ. Giăng bẫy. Giăng lưới. 2 Bùa ra khắp, tựa như giăng lưới. Sương mù giăng khắp núi. Mua giăng kín bẩu trời."]}, {"tu": "giăng giăng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thưởng dùng phụ sau đg.). Nối tiếp nhau thảnh hàng, thành đãy, hay trên mọi hướng. Đi giảng giảng ngoài đường. Bảy giăng giăng khắp nơi. Mưa giăng giăng đây trời, giăng gió (ph.). x. tăng giỏ."], "tham_chieu": {"xem": "tăng giỏ"}}, {"tu": "giăng há", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thet.). Gái giang hồ. giảng hoa (ph.). x, răng hoa."]}, {"tu": "giăng mắc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Căng ngang đọc như đan vào nhau theo mọi hướng. Đèn hoa giăng mắc khắp phổ xá."]}, {"tu": "giẳng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Giằng xay (nói tắt). giẳng; I đg, f Nắm chặt và dùng sức giành hoặc giữ lấy. Hai em bé giằng nhau đồ chơi. 2 (chm.). Liên kết các kết cấu trong công trinh xây dựng để làm cho vững chắc. Các cột nhà giằng với nhau bằng kèo."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thanh vật liệu cứng, chắc, đùng để liên kết các kết cấu của nhà và công trình xây dựng cho thêm vững chắc. Giằng chống bão. Giằng tường."]}, {"tu": "giẳng co", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giảng đi giằng lại giữa hai bên, không bên nào giảnh hẳn được về mình. Kẻ cổ giật, người cố giữ, giẰng co với nhau,", "Ở trong ˆ thế hai bên ngang sức, bên nào cũng cố giành phần thắng mà không được, Đấu tranh giằng co. Trưng thái giằng co."]}, {"tu": "giảng xay", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận của cối xay thóc thủ công, gồm một cán đải tra vào tay cối, dùng để làm quay thớt trên."]}, {"tu": "giẳng xó", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Giẳng co cấu xé nhau một cách quyết liệt, Xóng vào giằng xé nhau.", "Làm cho đau đớn về tỉnh thần đến mức như khó chịu đựng nổi (thưởng do những mâu thuẫn tình cầm khó giải quyết). Những tình câm trái ngược nhau giằng xé trong lòng."]}, {"tu": "giắt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho mắc vào một kẽ hở. Giắt đao găm vào thắt lưng, Giắt tram lên búi tỏc. Xương cá giắt vào kš răng. Tiển giắt lưng (kng.; mang theo người, nói chung)."]}, {"tu": "giặt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm sạch quần áo, chăn chiếu, v,v, bằng cách vò, xát, chải, giữ trong nước, thường củng với chất tẩy như xả phòng. Giặt quản áo. Xà phòng giặt. Máy giặt."]}, {"tu": "giặt gia", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Như giặt giủ."]}, {"tu": "giặt giũ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giặt (nói khái quát). Tắm rửa, giặt giả cho con."]}, {"tu": "giặt khô", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm sạch quần áo, đồ vải bằng chất dung môi."]}, {"tu": "giấc I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ dùng để chỉ từng khoảng thời gian ngủ. Ngủ một giấc dài đến sảng. Chọt tính giấc. Đảnh một giấc (kng.). Ngủ ngon giấc.", "Tù dùng để chỉ tổng thể nói chung những điểu nằm mơ thấy trong một giấc ngủ. Giác chiếm bao. Những giấc mơ đẹp.", "(kng.). Khoảng thời gian tương đối ngắn nảo đó trong ngày, coi như là một thời điểm; lúc. Cứ giấc trưa là nó về. Vào giấc này đường vắng."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; kng.). Ngủ. Còn đang giác."]}, {"tu": "giấc điệp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Giấc ngủ ngon, giấc mơ đẹp. œ màng giấc điệp."]}, {"tu": "giấc hoẻ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Giấc ngủ mơ thấy minh được hưởng phú quý."]}, {"tu": "giấc ngủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng thời gian ngũ, về mặt trạng thái ngủ như thế nào, ngon hay không, giần sàng Làm mất giấc ngủ. Một giấc ngủ ngon. Giấc ngủ khêng say. giấc nống d, (vch.). Giấc ngủ ngon."]}, {"tu": "giâm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cắm hay vùi xuống đất ẩm một đoạn cảnh, thân hay rễ, để gây nên một cây mới, Giám cành, Giảm hom sắn.", "CẤy tạm mạ đã đến tuổi cấy, khí có điểu kiện sẽ nhổ đi cấy lại lần thứ hai, Cấy giảm. giầm (cù). x. đâm,."], "tham_chieu": {"xem": "đâm"}}, {"tu": "giẫm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đặt bản chân đè mạnh lên. Chân giằm phái gai. Trâu giẫm nát lúa. giẫm chân tại chỗ Ví tỉnh trạng tuy cỏ hoạt động, nhưng công việc không tiến triển được chút nào. Phong trảo giấm chân tại chỗ."]}, {"tu": "giãm đạp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giẫm lên, đạp lên (nói khái quát). Giẫm đạp lên nhau mà chạy.", "Có những phần công việc trùng lặp nhau. Phân công không rõ, nên công việc giẫm đạp nhau."]}, {"tu": "giấm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dung dịch loãng acid acetic trong nước, có vị chua, thường chế từ rượu lên men, dùng làm gia vị,", "Món ân nước nấu bằng cá với chất chua nhự khế, mẻ và rau thơm. Giẩm cá. Nấu giấm."]}, {"tu": "giấm bỗng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giấm làm bằng bâ của rượu nếp."]}, {"tu": "giấm cái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vi khuẩn dùng để gây giống giấm mới. giấm giúi (cũ). x. đm đúi."], "tham_chieu": {"xem": "đm đúi"}}, {"tu": "giấm ớt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giấm và ớt, gìa vị nỏi chung: dùng (kng.) để ví cái thêm thắt cho câu chuyện trở riên cớ ý vị."]}, {"tu": "giấm thanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giấm gây bằng rượu và các loại quá (vái, chuối, đứa, v.v.). giậm, cv. d2m.. d. Đồ đan bằng tre có miệng rộng hình bán cầu và cán cắm, đùng để đánh bắt tôm cá, Đánh giậm. giậm; cv. đệm. đg. (thường nói giệm chân). Nhấc chân cao rồi nện mạnh xuống. Giậm chân thình thình, Giậm chân kêu trời. Giậm gói giày. giậm doa (cũ; iđ.). x. dậm doa. - giậm giật x. rám rội."], "tham_chieu": {"xem": "dậm doa", "cung_viet": "d2m"}}, {"tu": "giần I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ đan bằng tre, hình tròn và đẹt, mặt có lỗ nhớ, dùng để làm cho gạo đã giã được sạch cám."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cảm bằng hai tay cái giản có đựng gạo đã giã và bằng động tác lắc nhẹ qua lại, làm cho cám rơi xuống, để chỉ còn lại những hạt gạo sạch. Giản gạo. giần giật t, Như rẩn rát."]}, {"tu": "giần sàng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân cỏ mọc hoang, lá xé lông chim, cụm hoa toä ra như hình cái giản, dùng làm thuốc. giấn x.dấn, —."], "tham_chieu": {"xem": "dấn"}}, {"tu": "giận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cảm thấy không bằng lòng và bực bội với người có quan hệ gần gũi nảo đó vi người ấy đã làm điều trái với ý mình, Giận con nói hỗn. Nguôi cơn giận. Đổi giận làm lành. Tự giận mình. giận cá chém thớt Vị trường hợp giận người nảo đó mà không làm gì được, bèn trút cơn giận vào người khác,"]}, {"tu": "giận dõi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có điều giận và biểu lộ ra thải độ lạnh nhạt không bình thường để cho người ta biết. Giận dỗi, không nói với nhau một tiếng suốt bữa ăn. Làm ra về giận dỗi, ngồi quay lưng vào nhau."]}, {"tu": "giận dữ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra giận lắm, một cách đáng sợ. Cải nhìn giận dữ. Giận dữ quát ẩm lên."]}, {"tu": "giận hờn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có điều giận mà để trong lòng không nói ra, nhưng lại muốn cho người ta phái biết."]}, {"tu": "giận lẫy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Giận dỗi. giấp cn. giấp cá (ph.). x. đdiếp cả."], "tham_chieu": {"xem": "đdiếp cả", "cung_nghia": "giấp cá (ph"}}, {"tu": "giập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Vật tương đối mềm) bị bẹp hoặc nứt ra, do tác động của lực ép. Trứng giáp. Nhai chưa giận miếng trầu (vỉ trong khoảng thởi gian rất ngắn). Đánh rắn phải đánh giập đầu (tng.)."]}, {"tu": "giập giạp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng phụ sau đg.). † Hơi giập. hai giáp giạp. 2 (kng.). (Làm việc gì) chỉ tới sơ bộ đạt được mức nào đó. Äđớï đính foán giập giạp thôi. Công việc mới chỉ bàn Siập giạp. giập giờn (cũ). x. đập đòn."], "tham_chieu": {"xem": "đập đòn"}}, {"tu": "giật", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho rời ra, cho đi chuyến một quãng ngắn bằng một động tác nhanh gọn. Gi@t cái mặt nạ. Giật chuông (giật dây chuông), Giár mìn (giật dây làm nổ mìn).", "(Hiện tượng) chuyển động đột ngột một cái rồi trở lại ngay vị trí cũ, Tàu giật mạnh rồi từ từ chuyển bánh. Tiếng sấm làm giật nấy mình. Bệnh nhân lên cơn giát. Bị điện giật.", "(kết hợp hạn chế). (Hiện tượng) diễn ra đột ngột, mạnh mẽ và rất nhanh gọn. Gió giật từng hồi. Chóp giật. Gọi giật lại.", "Lấy về mình bằng động tác đột ngột, mạnh, nhanh, gọn. ðị lưu manh giật ví, Giát lầy sing trên tay kẺ cướp,", "(kết hợp hạn chế), Giảnh lấy được về cho minh bằng sự nỗ lực (thường nói về giải thưởng), Giáy giải nhất. Giật cờ thị đua,", "(ng.). Vay trong thời hạn rất ngắn, Giát tạm mấy chục. Giật nóng Ít tiển. giật cánh khuỷu x. trới giật cảnh khuju."], "tham_chieu": {"xem": "trới giật cảnh khuju"}}, {"tu": "giật cục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Ngừng lại đột ngột như bị kéo ngược lại, giữa lúc đang chuyển động đều đều, binh thường. Xe giệt cục, Hgười trên xe xó vào nhau. Tiếng trống giật cục (2."]}, {"tu": "giật dây", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngắm sai khiến hoặc xúi giục làm điều sai trái. Bù nhìn do quan thây giật dây. Bị kẻ khác giật dây. giật đầu cá vá đầu tôm (kng.). Như giá: gấu vá vai,"]}, {"tu": "giật gân", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Có tác đụng kích thích mạnh đối với người nghe, người xem. Tin giật gán. Lối quảng cáo giật gân. Điệu nhạc giật gân. giật gấu vá vai (kng.). Ví hoàn cảnh tủng thiếu, khó khăn, phải xoay xở, tạm lấy chỗ này đập vào chỗ kia. giật giọng +. (Tiếng kêu, gọi) giật tùng tiếng ngắn, gọn, đột ngột, nghe có tỉnh chất thúc bách, Gọi giật giọng, bắt đừng ngay lại vì nguy hiểm."]}, {"tu": "giật lùi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lủi dân từng bước, từng quãng ngắn. Øi giá lu. Xe đang giật lùi. Tư tưởng giật ?zi (b.)."]}, {"tu": "giật la", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Vay gấp vi đang rất cần, rồi trả ngay; giật nóng,"]}, {"tu": "giật mình", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giật nấy người lên, do thần kinh bị tác động đột ngột. Giật mình vị tiếng nổ.", "Đột nhiên thấy lo, do tác động của một điều hoàn toàn không ngờ đến hoặc không nghĩ đến. Soi gương, giật mình thấy tóc đã điểm bạc. NgÌI lại sự liêu lĩnh trước đây mà giật mình. Có tật giật mình (tng.)."]}, {"tu": "giật nợ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Lấy đi một cách ít nhiều thô bạo tài sản của ké khác để trừ nợ. Gi@! nợ chiếc đáy chuyển."]}, {"tu": "giật thớt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giật nấy mỉnh, vì lo, sợ đột ngột. Nghe tiếng động, giật thỏt mình vùng dậy."]}, {"tu": "giật thột", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Giật mình. Giá; thột vì tiếng động mạnh. giâu gia cv. đâu da. d. Cây to cùng họ với trấu, lá hình bầu dục, quá tròn, mọc từng chùm, ăn hơi chua. giâu gia xoan cv. 44ư đa xoan. d. Cây nhỡ, lá kép lông chim, hoa trắng mọc thành chùm, quả như quả xoan, ăn được. giấu, (ph.). x. máu. giầu; (ph.). x. giàu. giầu có (ph.). x. giàu có. giấu không (ph,). x. đầu không. giấu sang (ph.). x. giàu sang."], "tham_chieu": {"xem": "máu", "cung_viet": "đâu da"}}, {"tu": "giấu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Để vào nơi kin đáo nhằm cho người ta không thế thấy, không thể tìm ra được. Giáu tiên trong tử sách. Cất giấu*. Chôn giấu.", "Giữ kín không muốn cho người ta biết. Giứu khuyết điểm. Giấu dối. “Không giấu được nổi lo sợ. Nếm đả giấu tay* giấu đầu hở đuôi (kng.). Muốn giấu điều gi đó, nhựng lại vô tình để lộ ra phần nào cho người ta đoán biết được, giấu đầu lời đuôi (kng.). Như giấu đầu hở đuôi."]}, {"tu": "giấu giếm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giấu không cho biết việc làm nảo đó, thường là không tốt (nói khái quát). Giấu giếm, không khai hết sự thật. Giấu giểm tội lỗi. Làm giấu giấu giấm giếm."]}, {"tu": "giậu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tấm tre nứa đan hoặc hảng cây nhỏ và. rậm đế ngăn sân, vườn. Đan giệu. Bở giậu. giậu đổ bìm leo Ví trường hợp thừa lúc người ta gặp rủi ro, thất thế mà vùi đập, lấn lướt."]}, {"tu": "giây", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị cơ bản đo thời gian. ÄZó: giáy đồng hả.", "Khoảng thời gian được coi là cực kì ngắn, qua rất nhanh. T?ả lời ngay sau một giây sưy nghĩ.", "(chm.). Đơn vị đo góc phẳng, góc quay, bằng-1/60 phút. giây; (cũ). x. d4y; giây; (cũ). x. đ4y,. giây qlướng (c0). x. 24y đương."], "tham_chieu": {"xem": "d4y"}}, {"tu": "giây lát", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng thời gian hết sức ngắn, không đáng kế (nói khái qu��t). Không chứ: lưỡng lụ, đù chỉ trong giây lát."]}, {"tu": "giây phút", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng thời gian hết sức ngắn, thường gắn liền với sự kiện nào đó (nói khái quát). Giáy phút thiêng liêng. Không giáy phút nào quên. giẩy, x. giày,. giẩy; (ph.). x. giảy› giấy dép x. giảy đáp. giấy vò (ph.). x. giấy vỏ. giầy xéo (ph.). x. giảy xéo. giẫy: x. giấy.:"], "tham_chieu": {"xem": "giày"}}, {"tu": "glẫy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng cuốc hớt sạch đi lớp cỏ hoặc san mặt đất mấp mô cho bằng phẳng. Giấy cổ. Giấy đường.", "(thgt.). Thu xếp công việc cho ổn thoả bằng cách dùng tiền bạc lo lót, mua chuộc. Tướng đem tiển ra giấy là xong. giấy gia X. giấy giụa. giẫy nấy x. giấy nảy."], "tham_chieu": {"xem": "giấy nảy"}}, {"tu": "giấy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật liệu làm thành tờ để viết, in, vẽ trên đó hoặc để gói, bọc, lảm bằng bột thực vật hoặc cellulos tráng móng. Tờ giấy trắng. Giấy ín.", "Tờ giấy có chữ viết hoặc in mang một nội dung nhất định và có một giá trị theo quy định. Xi giấy chứng nhận. Giấy biên lai. Giấy mời họp. Nén bạc đâm toạc tờ giấy (tng.).", "(cũ; ¡d.). Thư. Đảnh giấy về cho gia đình biết tin."]}, {"tu": "giấy ảnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giấy dùng để in ảnh chụp."]}, {"tu": "giấy ăn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giấy mềm, dễ thấm nước, dùng để lau chủi khi ăn uống. giấy moi"]}, {"tu": "giấy bạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Tiền giấy. Một tập giấy bạc."]}, {"tu": "giấy bản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giấy thô làm bằng vỏ cây đó, không hồ, dễ thấm nước, thường đùng để viết bằng bút lông, để thấm khô các vật bị ướt."]}, {"tu": "giấy bao gói", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giấy tốt, dai, thường không tẩy, dùng đế bao gói vật liệu, hàng hoá."]}, {"tu": "giấy báo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Văn bản của một bên gửi cho bên kia để thông báo về một sự việc nảo đó. Giấy bảo nhận bưu phẩẩm."]}, {"tu": "giấy bóng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giấy mỏng bóng láng và trong mở, thường dùng để đồ lại các hình vẽ (giấy bóng mở), hoặc trong suốt, thường có nhiều mảu, đùng để bao gói, chống ẩm hoặc trang trí (giấy bóng kinh)."]}, {"tu": "giấy bổi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giấy dày do nhiều lớp dán chồng lên nhau, thưởng dùng làm hộp, làm bìa sách, bao gói hàng hoá."]}, {"tu": "giấy bối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giấy thô làm bằng các nguyên liệu thừa, dùng để làm cốt mũ, lót hàng, bao gói. giấy các bon x. giấy carbon. giấy cacbon cv. giấy carbon d. (cũ; kng.). Giấy than,"], "tham_chieu": {"xem": "giấy carbon", "cung_viet": "giấy carbon d"}}, {"tu": "giấy chặm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Giấy thấm."]}, {"tu": "giấy chứng minh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giấy chứng nhận tên tuổi, quê quán và những đặc điểm về nhân đạng do cơ quan có thẩm quyển cấp cho công dân."]}, {"tu": "giấy dậm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Giấy thấm,"]}, {"tu": "giấy dầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giấy có phết đầu hoặc ngâm _ ín, không thấm nước, dùng để bao gói, chống"]}, {"tu": "giấy đó", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giấy làm bằng bột vỏ cây đó, xốp, bền và mịn."]}, {"tu": "giấy đó lụa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giấy đó tốt, tẩy trắng hoặc vàng ngà, thường dùng để vẽ mĩ thuật."]}, {"tu": "giấy đánh máy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Poiuya."]}, {"tu": "giấy điệp", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Giấy có tráng một lớp bột điệp óng ánh, dùng để in tranh khắc gỗ dân gian."]}, {"tu": "giấy khai hải quan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giấy khai theo mẫu in sẵn đo chủ hàng hoặc đại diện, hay hành khách xuất trình cho hải quan để khai báo về hàng xuất nhập khẩu, hay về hành lí mang vảo hoặc ra khôi một nước."]}, {"tu": "giấy lề", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giấy xén bỏ đi."]}, {"tu": "giấy lệnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giấy bản tốt, xưa thường dùng vào việc quan,"]}, {"tu": "giấy lọc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giấy xốp, dùng để lọc."]}, {"tu": "giấy lộn", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Giấy các loại đã dùng rồi, bỏ đi."]}, {"tu": "giấy má", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng,). 1 Giấy đã viết, đã chỉ chép các loại (nói khái quát). Giấy má vứt bừa bãi. 2 Như giấy tờ. Giấy má xong cả rồi. giấy moi d, Giấy thủ công làm bằng nguyên liệu giấy nến xấu, không được mịn và trắng, dùng để bao gói. giấy nến 4. x. giáÿ sáp."], "tham_chieu": {"xem": "giáÿ sáp"}}, {"tu": "giấy nhám", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Giấy ráp."]}, {"tu": "giấy nhiễu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giấy mỏng, mặt có nếp như mặt tấm nhiễu, dùng làm hoa giả,"]}, {"tu": "giấy phèn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giấy moi dai, có quét lớp nước phèn chua chống ẩm, dùng để bao gói."]}, {"tu": "giấy phép", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giấy do cơ quan có thẩm quyền cấp, cho phép làm một việc gì. Bị thu hồi giấy phép lái xe."]}, {"tu": "giấy quyến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giấy bản mỏng, mịn và đẹp, thường đùng để vẽ, viết bằng bút lông hoặc để cuốn thuốc lá."]}, {"tu": "giấy ráp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giấy có gắn lớp cát sạn nhỏ, dùng để đánh, mài đồ gỗ hoặc kim khí."]}, {"tu": "giấy sắp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. giấy nến. Giấy mỏng, dai, có tráng lớp sáp hoặc hoá chất không thấm mực in, dùng trong việc in roneo,"], "tham_chieu": {"cung_nghia": "giấy nến"}}, {"tu": "giấy sơn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giấy moi dày và đai, có phết sơn, dùng để bao gói, chống ẩm, làm bìa sách. giấy tăng xin x. giấy:ăngxin."], "tham_chieu": {"xem": "giấy"}}, {"tu": "giấy tăngxin", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; kng,). Giấy sáp."]}, {"tu": "giấy than", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giấy có phết một lớp muội than đen hoặc màu ở một mặt, dùng đặt lót giữa các tờ giấy trắng để đánh máy hoặc viết một lần thành nhiều bản."]}, {"tu": "giấy thấm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giấy dày, xốp, hút ẩm nhanh, dùng để hút khô mực khi viết."]}, {"tu": "giấy thiếc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giấy có đán thêm một lớp thiếc hoặc nhôm đát mỏng, dùng để bao gói, chống Ấm hoặc trang trí."]}, {"tu": "giấy thông hành", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giấy do cơ quan có thấm quyền cấp, cho phép đi lại ở những nơi nhất định."]}, {"tu": "giấy tín chỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. tin chỉ."], "tham_chieu": {"xem": "tin chỉ"}}, {"tu": "giấy tờ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giấy có mang một nội dung nhất định và có một giá trị theo quy định, như giấy phép, giấy chứng nhận, công văn, v,v, (nói khái quát). Trình giấy tờ.", "Các thứ giấy mà cơ quan nhà nước đòi hỏi khi giải quyết công việc, về mặt gây phiển hà (nói khái quát), Giấy zờ phiên phức. Bệnh giấy tờ (tác phong đòi hỗi giấy tờ phiển phức)."]}, {"tu": "giấy trang kim", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giấy có dán thêm một lớp đồng dát mỏng óng ánh, dùng để trang trí. giấy trắng mực đen (kng.). Có văn bản làm bằng (không thể chối cãi được)."]}, {"tu": "giấy vệ sinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giấy mềm, dễ thấm nước và có khả năng tự hoại, dùng để đi đại tiện hoặc đùng vào những việc vệ sinh cá nhân. gie x. đe."], "tham_chieu": {"xem": "đe"}}, {"tu": "gíe", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Có vị trí chia ra, Cảnh cây gie ra mặt hồ."]}, {"tu": "giểy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây leo cùng họ với na, lá hình bầu đục, hoa có cánh dài vả dày, màu vảng lục, hương thơm. Hoa giả."]}, {"tu": "giề", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mánh vải vụn hoặc quần áo rách thải ra. Gi lau nhà. Miếng gié rách."]}, {"tu": "giề cùi", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Chim lớn hơn chim sáo, mỏ đỏ, chân đỏ, đuôi đài, màu lông hơi xanh có đổm trắng. giẻ cùi tốt mã Ví kẻ chỉ có cái đẹp trau chuốt bể ngoài."]}, {"tu": "giế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhánh của cụm hoa kiểu bông kép. Gié lúa. Sâu cần giá. Dié; x. rẻ,."], "tham_chieu": {"xem": "rẻ"}}, {"tu": "giêm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đặt điều nói xấu nhằm làm cho không còn được tin cậy nữa. X4 nịnh giảm người trung. Nói gièm. Gièm nên xấu, khen nén tốt (tng,). gièm pha đg, Đặt điều nói xấu thế này thế nọ, nhằm làm cho không còn được tin yêu, tìn cậy nữa (nói khái quát). Thái giềm pha. Những lời gièm nha. gien (cũ). x. cen."], "tham_chieu": {"xem": "cen"}}, {"tu": "gieo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Rắc hạt giống lên một môi trường cho mọc mắm, lên cây. Gieo mạ. Gieo hạt cải. Lúa gieo thẳng,", "(kết hợp hạn chế). Buông đồng tiền hoặc con súc sắc cho rơi xuống, để xem nó nằm như thể nảo mà đoán quẻ hoặc tính điểm, tính được thua trong trò chơi. Gieo sáp ngửa. Gieo súc sắc chơi cá ngựa.", "Đề cho thân mình buông xuống, rơi xuống một cách nặng nề. Gieo phịch xuống giường. Gieo mình xuống sông tự tử", "(iđ.). ĐỀ cho một âm thanh ngắn gọn nào đó phát ra nghe như những tiếng tự nhiên rơi vào giữa khoảng không; buông. Chuông chùa gieo từng tiếng. Gieo một tiếng thở dài.", "Làm cho cái xấu, cái hại lan truyền ra. Vi rùng gieo bệnh. Gieo tai vạ. Gieo hoang mang. gieo cẩu đẹ. (cũ; vch.). Ném quả câu từ trên cao xuống vào giữa đám đông, ai bất được thì kén người ấy làm chồng (theo một tích cổ Trung Quốc); thường dùng để nói việc kén chồng."]}, {"tu": "gieo cấy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gieo và cấy để sản xuất lương thực (nói khải quát). Diện tích gieo cấy. gieo gió gặt bão Ví trường hợp gây sự thì phải gánh chịu tai hoạ do chính việc làm của mình Bầy ra."]}, {"tu": "gieo neo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có nhiều khó khăn, trắc trở, phải vất vả mới vượt qua được. Hoàn cảnh gieo neo. Qua khỏi bước gieo neo,"]}, {"tu": "gieo quê", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gieo đồng tiền, xem sấp ngửa để đoán quẻ."]}, {"tu": "gieo rắc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Làm cho rơi xuống khắp nơi trên một điện rộng, gây hậu quả tai hại, Ném bom gieo rắc chất đặc hoá học.", "Đưa đến và làm cho lan truyền rộng (thường là cái xấu, cái tiêu cực). Gieo rắc hoang mang. Chiến tranh gieo rắc đau thương tang tóc. gieo trồng đẹp. Gieo giống và trồng cây, về mặt lả một khâu của sản xuất nông nghiệp (nói khái quát). Thời vụ gieo trồng. Diện tích gieo trồng. Gieo trồng vài hecla ngó."]}, {"tu": "gieo vần", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chọn dùng tiếng có vẫn phù hợp, theo yêu cầu của luật thơ. Gieo vần chân. giéo giắt (cũ; ¡d.). x. réo rắt"], "tham_chieu": {"xem": "réo rắt"}}, {"tu": "gieo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(1d.). Nghiêng lệch đi một ít. Chán đi hơi gieo."]}, {"tu": "gieo gio", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.), Nghiêng ngả, xiêu vẹo. Chán bước gieo giọ. 8iẹp (cũ; ¡d:). x. dẹp, giếc x. điếc,. giên (id.). x. rau dần. giền cơm x. đổ» com. giền gai x. đán gai. diền tia x. đến tía."], "tham_chieu": {"xem": "dẹp"}}, {"tu": "giêng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Tháng đầu tiên trong năm âm lịch. Ra giêng. Ngoài giêng. Tháng giêng\"."]}, {"tu": "giêng hai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Tháng giêng và tháng hai âm lịch; đầu năm. Ra giêng hai mới đi."]}, {"tu": "giểng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dây cái của lưới để buộc phao hoặc chỉ, Giảng lưới,"]}, {"tu": "giềng mối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Đầu mối chính (nói khái quát); dùng để chỉ khuôn phép, kỉ cương, Giảng mối của đạo đức phong kiến."]}, {"tu": "giếng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hố đào thẳng đứng, sâu vào lòng đất, thưởng để lấy nước. Giểng nước. Ăn nước giống."]}, {"tu": "giếng chìm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thùng lớn bằng bêtông cốt thép đặt xuống đáy sông để làm móng cầu, mỏng công trinh"]}, {"tu": "giếng khoan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giếng lấy nước ngầm ở mạch sâu, có đường kinh nhỏ, đảo bằng máy khoan,"]}, {"tu": "giếng khơi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giếng lấy nước, đào và khơi sâu xuống lòng đất, có bờ thành xây vĩng chắc."]}, {"tu": "giếng mỏ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lò đốc đứng hoặc nghiêng làm lối thông giữa mặt đất với các công trình ngắm trong mỏ hầm lỏ. giếng thơi (ph.). x. giếng khơi."], "tham_chieu": {"xem": "giếng khơi"}}, {"tu": "giết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["† Làm cho bị chết một cách đột ngột, bất thường. Giếf người cướp của. 2 Giết để lấy thịt ăn. Giết gà đãi khách.:"]}, {"tu": "giết chóc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giết nhiều người một cách dã man (nói khái quát). Cảnh giết chóc tàn bạo. gió chướng"]}, {"tu": "giết hại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giết chết một cách dã man, vì mục đích không chính đáng hoặc phi nghĩa. Thử hàn, giết hại lẫn nhau. Giết hại đân lành."]}, {"tu": "giết mổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giết gia súc để lấy thịt (nói khái quát). Lỏ giết mổ."]}, {"tu": "giết thì giờ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm việc gì đó chỉ để cho qua thời gian rỗi rãi. Xem bảo để. giết thì giờ chờ đợi. giết tróc (id.). x. giết chóc."], "tham_chieu": {"xem": "giết chóc"}}, {"tu": "giêu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nêu ra để đùa bỡn, chế nhạo hoặc đá kích. Bị giễu là nhát gan. Vai hễ giẫu kế xu nịnh. Tự giễu mình."]}, {"tu": "giễu cợt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nêu thành trò cười nhằm chế nhạo, đã kích (nói khái quát). Giếu cợt những thói hư lật xấu trong xã hội. Tính hay giễu cợt. gilê [ji-lê] d. Áo kiểu Âu để mặc trong bộ comlê, ngắn đến thất lưng, hở ngực và không có tay. gin [jin] t. (kng.; dùng phụ sau d.). Chính hiệu, chính gốc. Mua một chiếc đông hồ gin. Mặc toàn đồ gìn."]}, {"tu": "gìn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Giữ. Gìn lòng. Gìn vàng giữ ngọc."]}, {"tu": "gìn giữ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như giữ gìn. gío (ph.). x. #o. giòa x. đỏ,."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "giỏ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cảng chân gia súc hoặc gia cảm, ðả: lọn tóm giỏ, bắt bò tóm mũi (tng.), Bún bỏ, giò heo. Chân giò*.", "(thạt.). Cắng chân người. Nga gây giò. Co giò chạy. Treo giò*, (Ngôi) bá già"]}, {"tu": "giề", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Món ăn lảm bằng thịt thái mỏng hoặ giã nhỏ, bó chặt bằng lá rồi luộc chín. Giả già. Trói chặt như bó giỏ."]}, {"tu": "giò lựa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giỏ làm bằng thịt lợn nạc giã nhỏ, rất mịn."]}, {"tu": "giỏ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đỏ đan để đựng, thường bằng tre, mây, hình trụ, thành cao, miệng hẹp, có quai xách. Bắt cua bỏ giỏ. Giỏ nhà ai quai nhà nấy (tng.). Hiểu (ph,). x. nh,"], "tham_chieu": {"xem": "nh"}}, {"tu": "gió", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["! Hiện tượng không khí trong khí quyển chuyển động thành luồng từ vùng có áp suất cao đến vùng có áp suất thấp. Gió thới mạnh. Gió mát. Thuyễn xuôi gió. Nhanh như giỏ. Đứng gió (không có gió, không khí như bị ngưng đọng). 2 Luống không khí chuyển động được tạo ra bằng quật. Lở quạt giỏ. Quạt nhỏ nhưng nhiễu gió."]}, {"tu": "gió bấc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ, hoặc vch.). Gió mùa đông-bắc."]}, {"tu": "gió bụi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Gió và bụi trên đường (nói khải quát); thường dùng để ví những nỗi gian nan, vất vả trên đường đời. Cuộc đời giỏ bụi. gió chiểu nào che chiều ấy Ví cách xứ sự lựa theo thời thế, chỉ cốt cho yên thân."]}, {"tu": "gió chướng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gió từ phía tây thối lại, trái với quy luật thông thường của gió biển ��� phía nam vịth Bắc Bộ."]}, {"tu": "gió giật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gió thổi từng cơn mạnh lên đột ngột tối lại yếu đi, nhự giật từng hồi."]}, {"tu": "gió heo may", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gió nhẹ, hơi lạnh và khô, thường thổi vào mùa thụ."]}, {"tu": "gió lào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gió nóng và khô, thổi từ phía Lào sang miền Bắc Trung Bộ Việt Nam, vào khoảng từ tháng năm đến tháng tám."]}, {"tu": "gió lốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gió xoáy mạnh trong phạm vi nhỏ. Con gió lốc. -"]}, {"tu": "gió lùa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Luồng giỏ thổi theo một đường hẹp và dài, thường đễ gây cảm lạnh. Kháp bớt cửa để tránh gió lùa."]}, {"tu": "gió may", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gió heo may (nói tắt)."]}, {"tu": "gió máy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gió, vẻ mặt có thể Bây cảm lạnh (nói khải quái). Người yếu, phải ăn mặc cẩn thận ko gió máy, dễ ốm."]}, {"tu": "giớ mùa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gió có hướng vả tính chất khác nhau theo mùa trong phạm ví rộng lớn, mùa đông thổi từ đất liền ra biển, mùa hè thổi từ biển vào đất liên. Việt Nam nằm trong khu vực gió mùa châu Ả,"]}, {"tu": "gió mừa đông-bắc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gió mùa lạnh tử hướng đông -bắc thổi tới ở phía Bắc Việt Nam,"]}, {"tu": "gió nồm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gió địu mát và ẩm tướt thổi từ phía đông-nam tới ở Việt Nam, thường vào mùa hạ, gió táp mưa sa (cũ; vch.). Ví những tai hoa, khó khăn liên tục, dồn đập."]}, {"tu": "gió trăng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Như trằng giá."]}, {"tu": "giớc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.), Như bén. Gióc đuôi sam. Giác gióng. loi x. roi,. giỏi (cũ). x. đôi,"], "tham_chieu": {"xem": "roi"}}, {"tu": "giỏi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có trình độ cao, đáng được khăm phục hoặc khen ngợi. Thây thuốc giỏi Học giới. Giới môn toán. Thí tay nghề đạt loại giỏi.", "(kng.). Có gan đám làm điều biết rõ là sẽ không hay cho mỉnh (dùng trong lời mỉa mai, hoặc đe doạ, thách thức). Ả, ra thằng này giới! Có giỏi thì lại đây, đừng chạy!", "(kng.). Có mức độ coi như khó còn có thể hơn. Uống được hai cốc là giỏi. Piệc này giỏi lắm cũng phải hai thắng mới xong."]}, {"tu": "giỏi giang", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Giỏi lao động (nói khái quát). Giới giang việc nhà. Có gái giỏi giang. giỏi trai (ph.). x. đẹp trai. gioi; (cũ). x. đoi,. giợi; (cũ; ¡d.). x. rọi."], "tham_chieu": {"xem": "đẹp trai"}}, {"tu": "gion giỏn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả giọng trẻ con nói nghe đã rõ rằng, rảnh mạch, cỏ phần lém linh, Thằng bé hỏi gion giỏn cả ngày. Cai lại gion gián, xà z2"]}, {"tu": "giòn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Dễ gây, dễ vỡ vụn ra, khi gãy vỡ thường phát ra thảnh tiếng, Gang bẩn nhưng giòn. Cả rán giòn. Kẹo nhai giòn.", "(Âm thanh) vang và Bọn, nghe vui tai, Pháo mổ giàn. Tiếng cười rất giòn.", "Có về đẹp khoẻ mạnh (thường nói về phụ nữ). Ä#⁄2/ người vừa xinh vừa giỏn. (Nước da) đen giòn,"]}, {"tu": "giòn giã", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Âm thanh) vang lên liên tục thành tràng, nghe vui tai, Những tràng vỗ tay giòn giả.", "(Chiến thắng) nhanh, gọn và có tiếng vang, Những chiến công giòn giả."]}, {"tu": "giòn rụm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). (Thức än) giòn tan,"]}, {"tu": "giòn tan", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["! (Thức ăn) rất giòn, có thể nhai rau táu. Bánh đa nóng cắn giòn fan. 2 (Âm thanh) tất giòn, nghe rất vui tai. Pháo nổ giòn tan. Tiếng CưỜi giòn tan."]}, {"tu": "giong", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cành tre không còn ở trên cây nữa, LÃy giong làm bờ giậu. Bỏ củi giong."]}, {"tu": "giong", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡đ.; kết hợp hạn chế). Đánh cho vang lên để ở xa cũng có thể nghe thấy. Ciong chiêng thụ quân. Trồng &iong cờ mở, giong; x. đone„ glong, x. dong,."], "tham_chieu": {"xem": "đone"}}, {"tu": "glong", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Chong. Nhà còn &iong đèn. gÍongs (Cũ). x. rong, gÌong ruổi (cũ). x. tong ruốï, giỏng x. đóng,"], "tham_chieu": {"xem": "rong"}}, {"tu": "gióng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đoạn giữa hai mắt của một số cây có thân thẳng; đốt. Gióng mưa. Giỏng tre."]}, {"tu": "gióng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thanh chắn, thanh cài ngang. Tháo gióng gỗ, mở cổng. Gióng chuổng trâu. Giỏng xết,:"]}, {"tu": "gióng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Quang. Đổi gióng.,"]}, {"tu": "gióng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đánh mạnh cho kêu tơ vang lên thành từng hồi, Giỏng kểng. Giỏng trống khua chiêng.", "(dùng phụ sau một số đẹ. nói năng), Cất cao tiếng, cốt nói cho người không phải là người đối thoại trực tiếp ở trước mặt có thể nghe thấy, Nói giỏng cho khách ở phòng ngoài nghe thấy. Đứng ngoài cổng #oi kióng vào.", "(kng.). Nói như để báo trước điều sẽ làm. Chỉ thấy gióng mãi mà chẳng thấy làm. Nói giảng."]}, {"tu": "gióng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Thúc ngựa đi, Giỏng ngựa. gióng; x. đáng,"], "tham_chieu": {"xem": "đáng"}}, {"tu": "gióng giả I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Âm thanh) vang lên liên tục, như kêu gọi, thúc giục, Tiếng trống giỏng giả nối lên. Tiếng gà gáy giáng giả. IIđg. 1 (14.). Thúc giục và khuyến khích 2 (kng.). Nói gióng nhiều lần (mà không thấy làm). Giỏng giả mãi mà chẳng thấy động fĩnh gì."]}, {"tu": "gióng một", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Âm thanh phát ra) ngắt thành nhíng tiếng cách quãng, đều đều. Trd lời gióng một. Tiếng chó sủa gióng mội."]}, {"tu": "giọng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Độ cao thấp, mạnh yếu của lời nói, tiếng hát. Giọng ôm ôm. Hạ thấp giọng. Có giọng nói dễ nghe. Luyện giọng.", "Cách phát âm riêng của một địa phương. đắ¿ chước giọng miễn Trung. Nói giọng Huế,", "Cách diễn đạt bằng ngôn ngữ, biểu thị tình cảm, thái độ nhất định. Nói bằng giọng dịu dàng, âu yếm. Lên giọng kế cả. Giọng văn đanh thép. Ăn nói lắm giọng (cứ thay đổi ý kiến luôn).", "(chm.). Gam đã xác định âm chủ. Giọng ƒa."]}, {"tu": "giọng điệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giọng nói, lối nói biểu thị một thái độ nhất định. Giọng điệu láo xược.", "(d.). Như ngữ điệu. giọng gà tổ (kng.). Giọng to và ô ổ."]}, {"tu": "giọng lưỡi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lối ăn nói, lời lê xảo trá, không thật, Giọng lưỡi vụ khống."]}, {"tu": "giọt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lượng rất nhỏ chất lỏng, có dạng hạt. Giọt sương đọng trên lá. Giọt nước mắt. Giống nhau như bai giọt nước, Nhỏ giọt.", "(đùng trước"]}, {"tu": "một số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["), Chỗ các giọt nước mưa từ mái nhả chảy xuống. Bóng nắng ra đến giọt thêm. Hứng nước mưa ở giọt tranh. 3 (1.; kết hợp hạn chế). Vật hình dải buông rủ từ trên xuống. Quấn khăn bỏ giọt ra phía sau lưng. Gốc đa có nhiều giọt rễ phụ."]}, {"tu": "giọt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đập, nện mạnh xuống một điểm bằng búa, chày, v.v. Tiếng búa giọt trên đc. Đầu choòng bị giọt toè ra.", "(thpt.). Đánh mạnh, đánh đau. Giọt cho một trận nên thân."]}, {"tu": "giọt sành", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cào cào đầu nhọn, rầu đài, ngực dô, màu nâu đất hay vàng lục. giô (d.). x. Z2. giổ (cũ; id.). x. đổ."], "tham_chieu": {"xem": "Z2"}}, {"tu": "giỗ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["LỄ tưởng nhớ người đã chết (thường có cúng theo phong tục cổ truyền) vào dịp kỉ niệm ngày chết, hằng năm. Ngày giỗ mẹ. Ăn giỏ. giỗ; (ph; id.). x. trổ. giỗa (cũ; ìd.). x. đổ;"], "tham_chieu": {"xem": "trổ"}}, {"tu": "giỗ chạp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Việc cúng giỗ (nói khái quát)."]}, {"tu": "giỗ đầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giỗ sau ngày chết một năm."]}, {"tu": "giỗ hậu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giỗ người chết đi mà không có con cái, nhưng có tải sản cúng cho đình chùa để đình chùa lo việc củng lễ."]}, {"tu": "giỗ tết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngày giỗ và ngày tết nói chung. Èø việc giỗ tết."]}, {"tu": "giổi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Xoa phẩn trang điểm; đánh phấn. Giỏi phần thoa son."]}, {"tu": "giổi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây gỗ lớn ở rừng, thân thắng, lá to, gỗ màu nhạt, cứng, không mọt, dùng làm nhà, đóng đồ đạc. giỗi (c0; id.). x. dõi. giối (ph; id.). x. tới; giối già (ph.). x. rối già. giối giăng (ph.; cũ). x. rối răng."], "tham_chieu": {"xem": "dõi"}}, {"tu": "giội", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đồ từ trên cao xuống nhiều và mạnh. Giội nuốc. Giội bom. Nẵng như giội lửa. giội gáo nước lạnh Ví việc làm đập tắt lòng hãng hái nhiệt tỉnh vừa mới được khơi dậy ở người khác."]}, {"tu": "giôn giốt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có vị chua nhẹ, đễ ăn, gây cảm giác, ngon. Bưởi giỏn giốt. giông; x. đông:."], "tham_chieu": {"xem": "đông"}}, {"tu": "giông", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có thể bị rủi nhiều về sau do đầu năm hay sảng sớm gặp hay làm phải điểu coi là gỞ, theo quan niệm cũ. Ngảy Tết không dám cãi nhau, sợ giông cả nấm."]}, {"tu": "giông giếng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. giống (láy). giông tố x. đông !ố."], "tham_chieu": {"xem": "giống"}}, {"tu": "giồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dải đất phù sa nổi cao lên, thường là ở ven sông. Đất giống. Lập làng xóm trên giỗng. giồng; (ph.). x. rồng. giồng giọt (ph.; id.). x. rồng trọt."], "tham_chieu": {"xem": "rồng"}}, {"tu": "giống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật dùng để sản xuất ra những vật đồng loại, trong trông trọt hay chăn nuôi. Thóc đế làm giống. Lợn giống. Nhân giống bèo hoa dâu.", "Thử cây trồng thuộc cùng một loài và có những đặc điểm giống nhau về mặt sinh học, sinh thái cũng như về mặt trồng trọt. Giống cam Vinh. Giống lúa mới.", "Từ thông thường chỉ nòi trong động vật nuôi. Giống ếch Cuba. Giống bò mới nhập nội.", "Từ thông thường chỉ nòi người, các. nhóm người lớn, phân biệt với nhau bởi một số đặc điểm đi truyễn như màu đa, hình dạng của đầu, v.v. Giống người da vàng. Giống người da trắng.", "(keng.). Hạng, loại người (hảm ý khinh). Cải giống nịnh chẳng ai ưa.", "(chm.). Đơn vị phân loại sinh học, dưới họ, trên loài. Giống chó, giống cáo thuộc họ chó.", "Từ chỉ giới tính của động vật. Động vật giống đực. Gà mái là gà thuộc giống cái.", "Phạm trù ngữ pháp của danh từ, tính từ, đại từ trong một $ố ngôn ngữ, đựa trên sự phân biệt các giống trong tự nhiên hoặc theo quy ước, Danh từ giống cái trong tiếng Pháp. Đại từ giống đực. Giống trung. Sự tương hợp về giống của tỉnh từ và danh từ tiếng Nga."]}, {"tu": "giống", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có những nét chung, những nét tương tự nhau vẻ hình dáng, tính chất hoặc màu SẮC, v.v. Con giống cha. Hai chị em trông giống nhau nhự đúc. !! Lây: giông giống (ý mức độ íÙ."]}, {"tu": "giống hật", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giống đến mức tưởng như chỉ lả giống lai một. Tính nết giống hệt nhau."]}, {"tu": "giống lai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giống tạo nên do kết quả lai hai giống khác nhan,"]}, {"tu": "giống má", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giống để gieo trồng (nói khát quát)."]}, {"tu": "giống nôi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổng thể nói chung những người có cùng gốc tễ tổ tiên lâu đời, làm thành các thế hệ nối tiếp nhau; thường dùng để chỉ dân tộc. Cùng chung một giống nòi. giệp (cũ). x. róp."], "tham_chieu": {"xem": "róp"}}, {"tu": "gld", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa cao lên hoặc đưa ra phía trước. Giơ tay vẫy. Cẩm đèn giơ cao lên. Giơ tay xin hàng. Giơ roi doa đánh.", "Đề lộ cả ta ngoâi (cái thường được che kín). Quản rách giơ cả đâu gối. Gây giơ xương. gl9; (id.). x. rơ. gỉ cao đánh khẽ cn. giơ cao đánh sẽ Hàm doa làm ra vẻ dữ là chỉ cốt cho sợ, chứ sau đó trừng phạt, xử li thì lại rất nhẹ. giơ đầu chịu báng Đứng ra hứng chịu những Sự công kích, chỉ trích về việc làm thật ra là của người khác,"], "tham_chieu": {"xem": "rơ", "cung_nghia": "giơ cao đánh sẽ Hàm doa làm ra vẻ dữ là chỉ cốt cho sợ, chứ sau đó trừng phạt, xử li thì lại rất nhẹ"}}, {"tu": "giờ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị đo thời gian, bằng 3.600 giây, tức là 1/24 của một ngày đêm, Tốc độ một giở S0km. Làm thêm giờ. Đợi suối nửa giờ.", "Мm vị đo thời gian theo phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc, gọi tên theo mười hai chỉ, Giỏ fí (từ", "giờ đến", "giờ sáng hôm Sau). Giờ ngọ (từ", "giờ đến", "giờ).", "Thời điểm chính xác trong ngảy, thực tế được xác định dựa theo đồng hồ, và được đánh số từ", "đến", "(một nửa ngày đêm) hoặc từ", "đến", "(một ngày đêm). Báy giờ là", "giờ. Khai mạc lúc", "giờ (2 giờ chiều). Lúc", "giờ rưỡi sáng.", "Thời điểm trong ngày, về mặt tiến hành một công việc nào đó. Hỏi giờ tàu chạy. Đến họp đúng già.", "Khoảng thời gian trong ngày, về mặt được sử dụng vào việc gì đó, hay có đặc điểm gì đó. Hết giờ làm việc, Học sinh đang giờ ra chơi. Giờ cao điểm sử dụng điện.", "Thời điểm tốt, xấu, theo tín ngưỡng dân gian. Chết phải giờ (giờ xấu). Sinh được giờ (giờ tốt).", "Œng.). Thời điểm đang nói; bây giờ. Từ sáng đến giờ. Trước khác, giờ khác."]}, {"tu": "giờ chính thức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giờ được quy định dùng thống nhất cho các địa phương trong một nước. Giở chính thức của Việt Nam sớm hơn giờ quốc tế bảy giờ,"]}, {"tu": "giờ đây", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(kng.). Lúc này đây, giờ này đây. Tình hình giờ đây đã đối khác."]}, {"tu": "giờ địa phương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giờ theo múi giờ của địa phương."]}, {"tu": "giờ giấc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thời gian nhất định dành cho từng việc khác nhau trong ngày (nói khái quát). Đảm bảo giờ giấc học tập và sinh hoạt. Làm việc không kế giờ giác. giờ GMT (tiếng Anh Greenwich Mean Tìme “giờ Greenwich trung bình”, viết tắt). x. giờ quốc tế,"], "tham_chieu": {"xem": "giờ quốc tế"}}, {"tu": "giờ hành chính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giờ làm việc hằng ngày, được quy định thống nhất của các cơ quan nhà nước."]}, {"tu": "giờ hoàng đạo", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Giờ tốt lành, theo thuật số,"]}, {"tu": "giờ hồn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Liệu hồn. Không nghe thì giờ hồn."]}, {"tu": "giờ khắc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Như giờ p§út."]}, {"tu": "giờ lâu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Khoảng thời gian lâu hàng giờ, một lúc lâu, Giở l4 mới tính,"]}, {"tu": "giờ phút", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng thời gian ngắn được tỉnh bằng giờ, bằng phút trong đó sự việc đáng ghi nhớ nào đó diễn ra. Giờ phú! lịch sử: Những giờ phút khó quên."]}, {"tu": "giờ quốc tế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giờ của kinh tuyến gốc (kinh tuyến đi qua đài thiên văn Greenwich ở ngoại Ôô London), hiện nay được lấy làm giở gốc trong tính toán khoa học và thông tin giữa các nước. Lúc 0 giờ, giờ quốc tế, thì ở Việt Nam là 7 giờ."]}, {"tu": "giỞ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mở ra vật đang được xếp lại hoặc đang gói bọc. Giớ tờ bảo ra xem. Giở từng trang sách. Gié gói cơm nằm ra ăn.", "Đưa ra dùng để đối phó. Giở mọi thủ đoạn nham hiếm. Giở mảnh khoẻ lừa bịp. Giỏ ngón gian hùng. Giở nguyên tắc (nguyên tắc máy móc) ra để cổ tình từ chối. giổ; (ph.), x. zrở,. giỏ chứng x. trở chứng. giỎ dạ (ph.). x. trở đạ. giở giỏi cv. đở đói. đg. (kng.).", "Bày vẽ thêm chuyện, gây phiển phức, rắc rối, Nhỏ neo người giỏ giới ra, ai làm. Cưới xin đơn giản, chẳng giỏ giới gì.", "Giờ trò này, trò kia (nói khái quát). Biết thế yếu, không dám giỏ giái. gÍỞ giọng đạ. (thường dùng trước t. hoặc đg.), Dùng lối nói, luận điệu quen thuộc thể hiện thái độ xấu đối với người nào đó. Chưa gì đã giỏ &iọng đe doạ. Giở giọng đường mật để dụ dỗ. giở giời (ph.). x. ở ởi. giỞ mặt (ph.). x. trở mặt."], "tham_chieu": {"xem": "zrở", "cung_viet": "đở đói"}}, {"tu": "giở quẻ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Thay đổi thái độ hoặc trạng thái đột ngột, từ bình thưởng chuyển thành xấu, gây khó khăn, phiển phức. Đang cùng làm với nhau vui về, tự nhiên lại giớ quả, không làm nữa. Máy hôm nay giở quá, không chạy."]}, {"tu": "giổ trò", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng lối làm quen thuộc thể hiện thái độ xấu đối với người nào đó. Giở mò bịp bom. Chúng nỏ lại muốn giớ trỏ gì đây."]}, {"tu": "giời", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Động vật nhiều chân cùng họ với rết, nhưng thân mảnh hơn, tiết chất có thể làm bỏng da người. Bị giời leo. giời; (ph.). x. ởi."], "tham_chieu": {"xem": "ởi"}}, {"tu": "giới", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lớp người trong xã hội phân theo một đặc điểm rất chung nảo đó, về nghề nghiệp, địa vị xã hội, v.v. Các ngành, các giới. Giới tiểu thương. Giới quân sự. Giới phụ nữ. Theo giới thạo tin.", "(chm.). Đơn vị phân loại sình học lớn nhất, trên ngành, Giới động vật. Các ngành của giới thực vật.:"]}, {"tu": "giới chức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người có chức vụ, đại diện chơ một ngành nào đó (nói khái quát). Theo giới chức quân sự."]}, {"tu": "giới đàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đàn cúng lập ra để người theo đạo Phật nhận chịu giới luật (từ dùng trong đạo Phật)."]}, {"tu": "giới hạn I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["! Phạm ví, mức độ nhất định, không thể hoặc không được phép vượt qua. Sức /ực của con người là có giới hạn. Lòng tham không có giới hạn. 2 (chm.). Giá trị mà một đại lượng biến thiện trong một quá trình nảo đó có thể tiến đến gân bao nhiêu tuỳ ý. Đợi lượng vô cùng bé có giới hạn bằng không. Đại lượng và cùng lớn không có giới hạn. Vận tốc giới hạn."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Quy định một giới hạn. Giới hạn vấn để nghiên cứu. Giới hạn tuổi của thí sinh,"]}, {"tu": "giới luật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những điều ngăn cấm của đạo Phật đối với người tu hành (nói tổng quái). '"]}, {"tu": "giới nghiêm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nghiêm cấm mệnh lệnh quân sự việc đi lại, tụ họp, v.v. trong thời gian và khu vực nhất định. nh giới nghiêm từ 10 giờ đêm đến 5 giờ sảng. -:"]}, {"tu": "giới sát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngăn cấm việc sát sinh đối với người tu hành (trong một số tôn giáo)."]}, {"tu": "giới sắc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngăn cấm các thú vui xác thịt đối với người tu hành (trong một số tôn giáo)."]}, {"tu": "giới thiệu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cho biết vài điều cần biết, như tên họ, nghiệp, chức vụ, v.v, về một người._ tảo đó để bắt đầu làm quen với nhau. Giới ?hiệu khách với bạn. Xin tự giới thiệu,", "Cho biết rõ về một người nảo đó vả đề nghị thu nạp vào tổ chức. Giới thiệu người vào hội. Giới thiệu vào ban quản trị.", "Cho biết những điểm chính về một tác phẩm, một sản phẩm mới, nói chung về một sự vật, sự việc mới lạ nảo đó. Giới thiệu sách mới. Phòng giới thiệu tranh của các hoa sĩ té Giới thiệu. mặt hàng mới. Giới thiệu danh lam thăng cảnh cho khách du lịch."]}, {"tu": "giới thuyết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.), (cũ; ¡d.). Nêu những đặc trưng của một khái niệm; định nghĩa khải niệm."]}, {"tu": "giới tính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những đặc điểm chung phân biệt giun chỉ nam với nữ, giống đực với giống cái (nói tổng quát)."]}, {"tu": "giới tuyến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường ranh giới quy định giữa hai khu vực. Giới tuyến quán sự."]}, {"tu": "giới từ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kết từ dùng để nối hai từ hoặc hai bộ phận câu có quan hệ chính phụ. Các zừ “bằng”, “của”, “đế” trong “nhà bằng gạch ”, “sách của tôi”, “viện cớ để từ chối” là những giới từ trong tiểng Việt. giới tửu đẹ, Ngăn cấm việc uống rượu đối với người tu hành (trong một số tôn giáo). giờn đẹp. Bay chờn vờn. Chuồn chuỗn giờn mặt nước. Bướm giờn hoa."]}, {"tu": "giỡn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Đùa. Nói giỡn cho vai,"]}, {"tu": "gíp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng,). x. /eep,:"], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "giữ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm động tác rung, lắc mạnh cho rơi những hạt bụi, đất, nước bám vào. Chửm giữ cảnh. Giả đậm. Giả cát bụi trên mũ, áo. Giũ áo ?uza.", "Làm cho sạch đồ giặt bằng cách giũ nhiều lần sau khi nhúng trong nước. Giữ chiếc áo nhiều nước cho sạch xà phòng.", "x. rũ,"], "tham_chieu": {"xem": "rũ"}}, {"tu": "glú", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). RẤm. Giứ chuối. giữa cv. đa. I d. Dụng cụ bằng thép tôi, có khía ráp dùng để mài vật khác cho sắc hoặc cho nhẫn."], "tham_chieu": {"cung_viet": "đa"}}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mài bằng giữa. A⁄4¡ đục giữa cưa. Giña múng fay."]}, {"tu": "giục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tác động đến bằng lời nói, động cử chỉ nhằm làm cho làm việc gì đó nhanh h hoặc làm ngay, không để chậm. Giực làm cho lập. Đưa mắt giục nhau nói. Giục đi nhanh. Tiếng trồng giục. giục như giục tà (kng,). Giục liền liền không ngớt.:"]}, {"tu": "giục giã", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giục liên tiếp. Giục giã đi ngay, Tiếng trống giục giã. giục giặc x. đục đặc. giùi (cũ; ¡đ.). x. đ¿i; giùi mài (cũ; ¡d.). x. đời mài. giủi (ph.). x. nhưi,. giúi; (củ). x. đứi, qiúi; (cũ). x. dú, giúi giựi (cũ). x. đưi đụi. giụi (cũ; ¡d.), x. đựi."], "tham_chieu": {"xem": "đục đặc"}}, {"tu": "giùm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.; thường dùng phụ sau đg.). Giúp, hộ. Nhớ làm giùm. Nói giùm cho."]}, {"tu": "giun", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung các nhóm giun đốt, gìun tròn, giun đẹp.", "Giun đất (nói tắt). Con giun xéo lắm cũng quần (tng.).", "Tên gọi chung các loại giun sống kí sinh trong cơ thể người và một số động vật. 74) giun."]}, {"tu": "giun chỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giun có hình giống sợi chỉ, sống kí.—. “ưu sính trong cơ thể Ygười và một số động vật, gây bệnh phù chân voi, truyền qua muỗi."]}, {"tu": "giun đẹp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngành động vật không xương sống, thân hình đẹp, phân đốt, gổm các loại sản lá, sán dây, v.v."]}, {"tu": "giun đất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giun đốt có thân trần, nhờn, sống đào hang trong đất,"]}, {"tu": "glun đốt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngành động vật không xương sống, có thân dải và phân đốt, bao gồm các loại rươi, giun đất, đỉa, v.v,"]}, {"tu": "giun đữa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giun tròn có thân hình ống đải như chiếc đũa, đâu và đuôi nhọn, sống kí sinh trong ruột người vả lợn."]}, {"tu": "giun kim", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Giun tròn và nhỏ bằng cái kìm, sống kí sinh ở phần ruột già gắn hậu môn."]}, {"tu": "giun móc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giun tròn và nhỏ, miệng có móc, sống kí sinh ở ruột người, Eây bệnh thiếu máu,"]}, {"tu": "gÌưn móc câu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. gian móc."], "tham_chieu": {"xem": "gian móc"}}, {"tu": "giun sắn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giun sống kỉ sinh trong cơ thể người và một số động vật (nỏi khái quát). giun tóc d, Giun sống kí sinh ở ruột già, trông như sợi tóc."]}, {"tu": "giun tròn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngành động vật không xương sống, thân tròn hình ống, không phân đốt, gồm các loại giun đũa, giun kim, giun móc, v,v, giuộc cv. đưộc. d. 1 Đồ dùng thưởng bằng tre hay sắt tây, có cán dài, để đong, múc chất lông trong vật đựng có đáy sâu. Giuóc đong dâu. Một Siuộc nước mắm. 2 (thpt.; kết hợp hạn chế, thường dùng sau mớ;), Hạng người, lũ (hàm ý coi khinh). Chúng nó cùng một &iuộc với nhau."], "tham_chieu": {"cung_viet": "đưộc"}}, {"tu": "giúp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho ai việc Bì đó, hoặc lấy của mình đem cho ai cái gì đó mả người ấy đang cắn. Ghịp công, giáp của. Nhờ mỗi người giúp một fay. Giúp vui cho đắm cưới. Nói giúp cho anh fa.", "Có tác dụng tích cực làm cho Việc gì đó được để dàng hơn. Cơn THUA viừa rồi giúp cậy húa phát triển nhanh. Tình thương yêu nhau giúp con người vượt qua khó khăn. Thực tế đã giúp anh ta nhận ra lẽ phải,"]}, {"tu": "giúp đỡ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giúp để làm giảm bớt khó khăn, Giúp đỡ bạn bè lúc khó khăn. Tranh thủ sự giúp đỡ."]}, {"tu": "giúp ích", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có tác dụng đem lại điều có ích. Tài liệu tham khảo giúp ích cho học tập. giúp rập đẹ. (kng.). Giúp (nói khái quát), hở có bà con giúp rập. giúp sức đẹg. Góp sức lực giúp người khác trong một công việc nảo đó. Nhờ có Hgười giúp sức mới làm nổi."]}, {"tu": "giúp việc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["! Làm những việc nghiệp vụ giúp ích cho một công việc nào đó (nói khái quát), Nhân viên giúp việc. Các cơ quan giúp việc của Văn phòng chính phú. 3 Làm các công việc phục vụ sinh hoạt cho một gia đình nào đỏ để lấy công (nói khát quát). Trong nhà có người giúp việc."]}, {"tu": "giữ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho ở nguyên tại vị trí nào đó, không có sự đi động, đi chuyển, hoặc không rơi, không đồ. Giữ chiếc thang cho người khác leo lân. Buộc chặt, giữ cho khỏi rơi, Đàng sào chống, gi? cho khỏi đổ. Giữ khách Ở lại ăn cơm.", "Làm cho vẫn nguyên như thể không có sự thay đổi, sự biến đổi. Giữ trật tự. Giữ im lặng. Giữ lời hứa. Giữ vững lòng tin. Suji bật cười, nhưng giữ lại được.", "Trông coi, để ý đến làm sao cho nguyên vẹn, không bị mất mát, tốn hại. Giữ kho. Giữ sổ sách. Giữ trẻ. Giữ sức. Chó giữ nhà.", "(kết hợp hạn chế). Đảm đương, chịu trách nhiệm, Giữ chức giám đốc,"]}, {"tu": "giữ chân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giữ lại không để cho đi. 8¡ế: không thế giữ chân con ở nhà được. Cảnh đẹp đã giữ chân nhiễu du khách,"]}, {"tu": "giữ ghế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Tìm cách giữ lấy chức vị, không dám làm bất cứ việc gì cho là có thể mang lại hậu quả làm cho mình bị mất chức, mặc dù biết đó là việc nên làm, cần làm. Cö¡ỉ io giữ ghế, gấp việc phức tạp là tìm cách đã quả bóng."]}, {"tu": "giữ giàng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; vch,), Như giữ gìn."]}, {"tu": "giữ gìn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["! Giữ cho được nguyễn vẹn, không bị mất mát, tốn hại (nói khái quát), Giữ gì máy móc. Giữ gìn sức khoẻ. ? Giữ được ý tử, thận trọng và đúng mực, tránh sơ suất trong cử chỉ, nói năng. Giữ gin để khói mang tiếng. Ấn nói thiếu giữ gìn."]}, {"tu": "giữ kẽ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giữ gìn tùng li từng tí một cách quá đáng trong quan hệ đối xử với nhau. Sống giữ kẽ nên khó gần. Đã thân nhau thì cẩn gì phải giữ kô,"]}, {"tu": "giữ miếng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giữ kín các thủ đoạn đối phó trước một đối phương thấy là đáng gờm, cần phải chú ý để phòng. Hiaí bên cỏn giữ miếng với nhau. giữ minh đe. Giữ an toàn cho bản thân, giữ mốm giữ miệng (kng.). Thận trọng trong nói năng để tránh hậu quả, tai hoạ."]}, {"tu": "giữ rịt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Œng.). Cố giữ lại với mình, không cho rời ra hoặc không chịu bỏ ra, Giz rịt khách Ở lại chơi mấy hôm. Mượn sách rồi giữ rịt luôn, không chịu trả."]}, {"tu": "giữ tiếng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giữ cho khỏi bị mang tiếng. Không nói gì Ä giữ tiếng cho bạn."]}, {"tu": "giữ ý", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giữ gìn ý tứ, thận trọng trong nói năng, cử chỉ, để tránh hiểu lắm hoặc tránh làm phật ý, Mới quen còn giữ ý, không nói thẳng. Thấy chủ nhà có điều không vui, khách giữ ý không ngồi lâu. giữ ý giữ tứ đẹ. (kng.). Như giữ."]}, {"tu": "giữa 1", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vị trí cách đều hai đầu mút hoặc các điểm ở xung quanh. Giữa hai đầu cầu. Bản kê ở giữa nhà.", "Thời điểm còn cách lúc cuối một khoảng thời gian cũng bằng cách lúc đầu. Giữa tháng hai. Giữa năm học.", "Khoáng chia cách hai vật hay hai thời điểm, hai sự kiện, Zj kep vảo giữa. Ngôi giữa hai người. Tẳng lớp giữa trong xã hội. Giữa", "-", "giờ chiêu, tôi sẽ đến anh.", "k. I Từ biểu thị điểu sắp nêu ra là khoảng không gian, thời gian xác định trong đó sự việc được nói đến diễn ra. Gặp nhau giữa đường. Sống giãa những người thân. Về đúng giữa lúc mọi người đang mong. Việc xảy ra giữa ban ngảy.", "Từ biểu thị điều sắp nêu ra là những đối tượng làm thành phạm vì của sự việc (thường là lựa chọn) được nỏi đến. Chọn giữa nhiêu biện pháp. Giữa hai, chọn một. Giữa đi và ở, không lưỡng lự.", "Từ biểu thị điều sắp nêu ra là những đối tượng có quan hệ qua lại với nhau như vừa hoặc sẽ nói đến. Cán đối giữa sản xuất và tiêu đùng. Giữa hai người có mâu thuẫn."]}, {"tu": "giữa chừng", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Giữa lúc đang làm việc gi, còn dờ dang chưa xong. Xem kịch, giữa chừng bỏ vẫ. Đang làm giữa chừng thì có khách. Giữa chừng câu chuyện, anh ta xen vào hỏi. giữa đường đứt gánh Ví việc đang giữa chừng thì đột ngột phải bỏ, bị tan vỡ (thường nói về. tỉnh yêu)."]}, {"tu": "giương", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mở, cảng ra hết cỡ và đưa cao lên. Giương ö. Giương buôm đón giỏ ra khơi. Giương mắt đứng nhìn. Giương cao ngọn cờ. gương mắt ấch (kng.). Mở to mắt nhỉn việc xảy ra với vẻ ngở nghệch hoặc bất lực. giương vẫy đẹ. (kng.). Phô trương lực lượng để khoe khoang hoặc ra oai."]}, {"tu": "giường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đỏ dùng để nằm ngũ, thường bằng gỗ hoặc tre, có bộ phận chính là một khung, ở trên trải chiếu hoặc đệm.", "Giường bệnh (nói tắt). Một bệnh viện có 300 giường."]}, {"tu": "giường bệnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giường dùng cho người bệnh nằm điều trị tại bệnh viện. giường mối x. giảng mối."], "tham_chieu": {"xem": "giảng mối"}}, {"tu": "giường thờ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bàn thờ tổ tiên, cao và rộng. giựt (ph.). x. giá. glaueom cv. giócôm. d. Bệnh cấp tính của mắt, làm tăng áp suất trong cầu mắt, gây nhức đầu, mờ mắt. “gli-xe-rin” x. gÙ/cerin. gò gẫm gilxerin x. giycerin. giô côm x. giacom. giôcöm x. giaucom. “giu-cö” x. giucos. “g[u-cô-da” x. giucos. “giu-XIf” x. giuciả. glucid cv. gi, d. Tên gọi chung nhóm chất hữu cơ, có nhiều trong đường và bột, cùng với lipid và protid tạo nên cơ thể của mọi động vật yà thự vậi. glueo cv. glucos, glucoza d. Chất có vị ngọt, có tự nhiên trong quả cây, mật ong, thường dùng để chế dược phẩm và một số thực phẩm, glưxit x. giuci4. Ølycerin cv. gixerin. d. Chất lỏng trong suốt, nhờn nhự đầu, hơi ngọt, khó đông, chế từ chất béo, dùng làm nguyên liệu chế thuốc nẻ, mực in, nhựa tổng hợp, dược phẩm, v.v, GNP [iê-en-pê] (tiếng Anh Gross National Produc( “tổng sản phẩm quốc gia”, viết tắt). d. x. tổng sản phẩm quốc gia."], "tham_chieu": {"xem": "giá", "cung_viet": "giócôm"}}, {"tu": "go", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận của khung cửi, của máy dệt, gồm nhiều đây bắt chéo nhau từng đôi một, dùng để luồn và đưa sợi đọc lèn xuống trong khi dệt. “go-tích\" x. gothic."], "tham_chieu": {"xem": "gothic"}}, {"tu": "gò", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng đất nổi cao lên giữa nơi bằng phẳng, Cảnh đẳng có nhiều gò."]}, {"tu": "gòa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm biến dạng tấm kim loại, thường bằng phương pháp thủ công, để tạo thành vật gi đó. Gò thùng tôn. Thợ gò.", "Ép vào một khuôn khổ nhất định. Văn viết gò từng câu, từng chữ, không tự nhiên. Cố gò mấy con số để đưa vào báo cáo thành tích.", "Kéo mạnh m���t đâu dây cương, dây thửng và giữ thắng dây để ghim ngựa hay gia súc lại hoặc bất phải đi thắng theo một hướng nhất định. Gò ngựa dừng lại. Gò thừng cho bà đi thẳng đường.", "Tự ép mình ở một tư thế nhất định, không được tự nhiên, thoải mái, thưởng cong lưng lại, để tiện dùng sức tập trung vào một việc gi. Gò lưng đạp xe lên đốc. Con trâu gò lưng kéo cày. Người gò lại vì Âau,"]}, {"tu": "gò bó", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). Ep hoặc ở trạng thái bị ép vảo một khuôn khổ, khuôn phép quá chật hẹp, chặt chẽ, khiến hoạt động hoặc phát triển mất tự nhiên. Mặc áo chật, người bị gò bỏ. Lễ giáo phong kiển gò bó con người. Sống gò bó."]}, {"tu": "gò đống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gò (nói khái quát). gò ép đp. Ep phải làm theo một khuôn khổ, khuôn phép nào đó. Để tự nguyện, không gò ép. Vân thơ gò ép, gượng gạo. gò gẫm đẹp. Gò ép, làm mất tự nhiên (thường nói về lời văn). Cò gẫm theo khuôn sáo cũ. Bài thơ có nhiều đoạn gò gầm."]}, {"tu": "gò má", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ hai bên má ít nhiều nổi cao lên ở bên đưới góc ngoài của mắt. Gò má cao. gỗ; (ph.). x. gự (ng. ]).; gỗ; Ớg. 1 Rau lành: vào vật cứng bằng ngón tay co lại hoặc bằng một vật cứng nhỏ, cho phát ra thành tiếng. Gõ ngón tay lên mặt bàn. Có tiếng gỗ của. Gõ mõ. Gõ nhịp. 2 Sửa lại những chỗ méo, móp của dụng cụ bằng kim loại bằng cách đập nhẹ vào. Gõ lại cái nổi nhôm bị móp. __"], "tham_chieu": {"xem": "gự"}}, {"tu": "gö cửa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Tìm đến để trực tiếp nhờ xin giúp đỡ. Gõ cửa xin việc làm."]}, {"tu": "gỗ đầu trả", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Dạy học cho trẻ nhỏ (hàm ÿ đùa hoặc không coi trọng), Làm nghà gõ đâu trẻ."]}, {"tu": "gö kiến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim cỡ trung bình, màu sặc sỡ, thường dùng mỏ gỡ vào thân cây để bắt kiến ăn."]}, {"tu": "gọ găng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Cố gắng một cách chật vật. Co gẵng nuôi mấy đứa con."]}, {"tu": "goá", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có chồng hay vợ đã chết (chỉ nói về người ít nhiều còn trẻ). Goá vợ. Vợ goá của một liệt sĩ. ớ goá nuái con. Mẹ goả con côi."]}, {"tu": "goá bụa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Goá chồng (hoặc đôi khi, goá vợ), về mặt đời sống cô đơn (nói khái quát), Cảnh goảá bụa."]}, {"tu": "góc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Khoảng không gian ở gần chỗ tiếp giáp của hai cạnh và nằm phía trong hai cạnh. Kê øử vào góc nhà. Góc vườn. Các ngả đường, góc phố. 2 (chm.). Phần mặt phẳng giới hạn bởi hai nửa đường thẳng cùng xuất phát từ một điểm. Các góc trong hình tam giác. 3 Phần, thường có hình góc và là một phản tư, được chía ra của một số vật. Ăn hết một góc bánh chưng. Chung một góc con lợn. Cái răng cái tóc là góc con người (tng,)."]}, {"tu": "góc bạt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Góc có hai cạnh lập thành một đường thẳng. Góc bẹt có độ lớn bằng 1809. góc biển chân trời (vch). Như chân rời góc biến."]}, {"tu": "góc bù nhau", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hai góc có tống bằng một góc bẹt."]}, {"tu": "góc cạnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như khía cạnh. Xem xét vấn để trên mọi góc cạnh.", "(hoặc t.). Những đường nét, như có góc, có cạnh, nổi lên rất rõ (nói khải quát). Khuôn mặt xương xương, đẩy góc cạnh,"]}, {"tu": "góc đa diện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình lập nên bởi một số mặt phẳng có một điểm chung và cắt nhau lắn lượt theo một số đường thẳng."]}, {"tu": "góc đẩy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Góc có hai cạnh trùng nhau và chiếm toàn mặt phẳng."]}, {"tu": "góc độ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ đứng để nhìn đánh giá sự vật, sự việc. Xem xẻ! vấn đê từ góc độ của người lao động. Dưới góc độ đó,"]}, {"tu": "góc đối đính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hai góc có đỉnh chung, sao cho các cạnh của góc này là phần kéo dài các cạnh của góc kia."]}, {"tu": "góc học tập", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi trong nhà được bố trí lắm chỗ dành riêng cho trẻ ngồi học. góc kể bù đ, Hai góc có đỉnh chung và một cạnh chung, còn hai cạnh khác thỉ lập nên một đường thẳng."]}, {"tu": "góc ngoài", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Góc kế bù với một góc trong của tam giác."]}, {"tu": "góc nhị diện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hinh lập nên bởi hai nửa mặt phẳng xuất phát từ một đường thẳng chung."]}, {"tu": "góc nhọn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Góc nhỏ hơn góc vuông. góc phụ d, Góc thêm vào một góc cho trước thì được một góc vuông."]}, {"tu": "góc quay", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Góc do một vật tạo nên trong một chuyến động quay."]}, {"tu": "góc tù", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Góc nhỏ hơn góc bẹt và lớn hơn góc vuông,"]}, {"tu": "góc vuông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Góc bằng nửa góc bẹt, bằng 909,"]}, {"tu": "gỏi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Món ăn làm bằng cá hay thịt sống, ăn kèm với rau thơm và giẩm."]}, {"tu": "gỏi sinh cẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gói làm bằng cá tươi nhỏ để cả con."]}, {"tu": "gói I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bao kín và gọn trong một tấm mỏng (giấy, vải, lá, v.v.), thánh hình khối nhất định, đế bảo quản hoặc để tiện mang đi, chở đi.", "(kng.). Thu gọn lại trong một phạm vi nào đỏ. Hội nghị gói gọn trong một ngày."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp những gi được gói chung lại với nhau, làm thành một đơn vị. A4ấy gói chè. Một miếng khi đói bằng một gói &hi no (tng,)."]}, {"tu": "gói ghém", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gói lại cho gọn (nói khái quát). Gói ghém đồ đạc cho vào vaii.", "Chứa đựng nội dung muốn nói một cách gọn và đầy đủ. Bức thư đã gói ghém tất cả câu chuyện. Chủ để được gói ghém trong mội câu."]}, {"tu": "gọi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kêu tên, phát ra tiếng hoặc tín hiệu để người hay vật nghe mà đán lại hoặc đi đến. Gọi dạ bảo vâng. Gọi đò. Chỉm gọi bẩy. Gọi điện (nói qua máy điện thoại).", "Phát ra mệnh lệnh, yêu cầu phải đến nơi nào đó. Giáp gọi nhập ngũ. Gọi đại sứ về nước.", "Đặt tên, chung hay riêng, bằng một từ nào đó hoặc niêu ra, khi nói năng, bằng một từ biểu thị mối quan hệ nảo đó với nhau. Chỗ đỏ gọi là cảng. Mỗi nơi gọi một khác. Hà Nội, ngày xưa gọi là Thăng Long, Cháu gọi bằng bác. gọi là", "(eng,). Coi như là có, chứ thật ra không có gì đáng kế. Nểm một tí gọi là. Gọi là có chút quả cho cháu.", "(dùng trước một từ thưởng đặt giữa ngoặc kép). Được gọi như thế, nhưng thực chất không phải thế (có ý mÏa mai). Cái gọi là “tự do ” của thế giới tư bản."]}, {"tu": "gọi vốn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Nói về công tỉ) yêu cầu các cổ đông góp tiếp hoặc gớp nốt những phần vốn còn lại.", "Yêu cầu các bên tham gia góp vốn đầu tư."]}, {"tu": "golf", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Môn thể thao ngoài trời, người chơi dùng cây gậy dài để đánh quả bóng nhỏ vào chín hay mười tám lễ trên sân có, có tính điểm. Sản goÿ, Đánh goÿ"]}, {"tu": "gom", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dồn hết hạ một chỗ để làm việc gì hoặc để cho gọn. Gom tiển để mua nhà. Gom rác lại thành đồng."]}, {"tu": "gom góp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tập hợp lại dân đắn và từ nhiều nguồn. Vốn liếng gom góp được qua nhiều năm."]}, {"tu": "gon", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cỏ dùng để dệt chiếu, đan buổm. Chiếu gon."]}, {"tu": "gon", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Vun lại. Gơn đổng thóc."]}, {"tu": "gòn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây to, vỏ màu xanh tươi, lá kép hình chân vịt, quả hình thoi chứa nhiều sợi bông, dùng để nhỏi vào nệm, gối."]}, {"tu": "dòn gọn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. gọn (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "gọn"}}, {"tu": "dọn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Không choán nhiều chỗ một cách vô ích và có được một trật tự hợp lí. Xếo đọn nhà cửa cho gọn. Rơm rạ thu gọn thành từng đống, Câu văn gọn, không đài dòng, Quản áo xếp gọn một vali. 2 Có sự cân đốt, gây cảm giác không có gỉ thừa, không có gì choán chỗ. Xhưôn mặt trông rất gọn. Thân bình số sẽ không gọn. 3 (dùng phụ sau đg.). (Lâm việc gì) xong trọn cả mà không mất nhiễu thì giờ. Làm gọn mọi việc trong vòng một tuần. Bắt gọn toán cướp. 4 ( thanh) không ngân, không kéo dài. Tiếng nổ đanh và gọn. /. gòn gọn (ng. 1; ý mức độ ít)."]}, {"tu": "gọn gàng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có v: 6 pen (nói khái quát), Nhà cửa sắp đặt gọn gàng. n mặc gọn gàng. Thân hình nhỏ nhắn, gọn gàng. gọn ghẽ t, Rất gọn (nói khái quát). Nai nịt gọn ghề. Dáng người gọn ghẽ. Làm gọn ghè."]}, {"tu": "gọn hơ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph; kng.). Rất gọn. Cóng việc nhà, nó làm gọn hơ. gọn lồn t, I Vừa vận với một chỗ nào đó để có thể nằm vào đấy rất gọn. Chú bé nằm gọn lồn trong lòng mẹ. Cẩm gọn lồn trong tay. 2 (kng.). (Âm thanh) quá ngắn, quá gọn, gây cảm giác thiếu, cụt. 7rđ lới gọn lồn một câu. Một tiếng nổ gọn ldn. 1Í Lảy: gọn thon lồn (ý nhấn mạnh)."]}, {"tu": "gọn mắt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(keng.). Có vẻ gọn, nhìn thấy thích mắt. Đỏ đạc bày biện trông gọn mắt."]}, {"tu": "gọn nhẹ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Gọn, chỉ gồm có những gi thật cẩn gót sen thiết và không làm vướng sự hoạt động, không công kênh. Hành lí gọn nhẹ. Trang bị gọn nhẹ. Bộ máy tổ chức gọn nhẹ."]}, {"tu": "gọn thon lồn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. gọn lồn (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "gọn lồn"}}, {"tu": "gọng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận cứng và dài có thể giương lên cụp xuống, dùng làm khung của một số vật. Gọng kính. Gọng ô.", "(ph.). Càng (xe). Gọng xe."]}, {"tu": "gọng kim", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Hai càng của cái kìm; dùng để chỉ hai mũi hoặc hai cánh quân cùng tiến công từ một hướng, tạo thành thể bao vây kẹp quân đối phương vào giữa. Giết chặt gọng kìm. Bé gãy gong kìm."]}, {"tu": "goòng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xe nhỏ có bánh sắt chạy trên đường ray, thường dùng ở công trường, hầm mỏ, nhà máy.", "Toa xe lửa nhỏ có lắp động cơ dùng đế chở hành khách, hàng hoá trên một đoạn đường sắt."]}, {"tu": "góp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa phần riêng của mình vào để cùng với những phản của những người khác tạo thành cái chung. Góp tiền mua tặng phẩm. Góp sức. Góp ý kiến. Bàn góp. góp điện d, Bộ phận của máy phát điện dùng để dẫn dòng điện ra mạch ngoài. góp gió thành bão Góp nhặt nhiều món nhỏ, dân đản thành món lớn."]}, {"tu": "góp mặt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có mặt để cùng tham dự vào một hoạt động chung nào đó. Đến góp mặt với anh em cho vui. Đưa ra một phừn mới góp mặt với làng điện ảnh."]}, {"tu": "góp nhặt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tập hợp dắn dân lại từng ít:một. Góp nhặt để dành."]}, {"tu": "góp nhóp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Như góp hạt."]}, {"tu": "góp phần", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Góp. một phần, giúp một phần vào việc chung. Góp phần xây dựng đất nước. Tài liệu góp phần soi sáng vấn đề."]}, {"tu": "góp ý", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ng.). Góp ý kiến. Góp ý phê bình. gorilla cv. góri!2. d. Khi rất lớn có hình dạng giống như người, cao tới I,S0 mét, sống ở châu Phi (thường gọi là khỉ đột)."], "tham_chieu": {"cung_viet": "góri!2"}}, {"tu": "gót", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần sau cùng của bản chân. Đưng kiỗng gót. Thúc gót chân vào bụng ngựa.", "Phần sau cùng của giày hoặc guốc, có bể mật tiếp xúc với gót chân, Guốc cao gót. Đôi giày đã mòn hết gót."]}, {"tu": "gót đầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Đầu đuôi câu chuyện. Xế hết gót đầu."]}, {"tu": "gót sắt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gót giày có đóng móng sắt; thường dùng (vch.) để ví sự thống trị tàn bạo, Dưới gót sốt của quần xâm lược."]}, {"tu": "gót sen", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Gót chân, bước đi của người phụ nữ đẹp. gotđg. 1 Cắt bỏ lớp mỏng bao bên ngoài. Gọ: khoai tây. Gọt vá. Máy cắt gọt kim loại. 2 Cắt bỏ từng ít một nhằm cho phần còn lại là vật có hinh thù nhất định. Gø con quay gỗ. Gọt kửi chỉ (gọt nhọn bút chì). 3 (thgt.). Cạo trọc, Gọt tóc. Gọt trọc. 4 (Kng.). Bỏ bớt những chỗ không cần thiết, sửa lại cho gọn và hay hơn. Gọt câu văn. gọt dũa x. gọ¿ giữa. gọt giữa đp. Sửa đổi cần thận từng chỉ tiết nhỏ để làm cho hay, cho đẹp hơn. Gọ¿ giữa câu văn. gothic cv. gotic d. (hay t.). Phong cách nghệ thuật kiến trúc thời Trung Cổ ở châu Âu, có đặc trưng nối bật là những vòm cuốn được xây theo hình quả trám. gourde [go-đ(o)] d. Đơn vị tiền tệ cơ bản của Haiti. gô đợ. Trói chặt. Gó đớn cướp lại. Trói gó, “gô-ri-la” x. goriiia. “gô-tích” x, gothic,"], "tham_chieu": {"xem": "gọ", "cung_viet": "gotic d"}}, {"tu": "gổ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nổi cao lên một cách không bình thường. Đường gồ sống trâu. Trần gồ."]}, {"tu": "gổ ghế", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có nhiều chỗ nhô cao lên một cách không đều trên bề mặt. Đường xấu, gồ ghẻ nhiều ổ gà."]}, {"tu": "Số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phẩn rắn nằm dưới vỏ của thân và cành một số cây, dùng làm vật liệu xây dựng, nguyên liệu làm giấy, v.v. Đốn gỗ. Gỗ lìm. Nhà gỗ năm gian. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn (tng.),"]}, {"tu": "gỗ dác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần gỗ non của cây, ở ngoài lõi, sát đưới vỏ, thường có máu nhạt hơn lõi,"]}, {"tu": "gỗ dán", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật liệu do nhiều lớp gỗ mỏng dán ép lại với nhau."]}, {"tu": "gỗ tạp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gỗ xấu, không chắc, thường có màu trắng (nói khái quát)."]}, {"tu": "gó ván", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gỗ đã xé thành tấm (nói khái quát)."]}, {"tu": "gỗ vang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. zó mộc."], "tham_chieu": {"xem": "zó mộc"}}, {"tu": "gỖ xế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật liệu gỗ được sản xuất bằng cách cưa đọc thớ cây gỗ."]}, {"tu": "dộ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Hươn, nai) kêu, Tiếng nai gộ giữa rừng."]}, {"tu": "gốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đoạn dưới của thân cây ở sát đất, Cây bị bật gốc. Gốc cây đa.", "Từ dùng để chỉ từng đơn vị cây trồng. Trồng hàng nghìn gốc phi lao.", "Cải, nơi từ đó sinh ra, tạo ra những cái được nói đến nào đó. Kinh tế là gốc của chỉnh trị quân sự Những người Mĩ gốc châu Phi, Bản gốc*. Chứng từ gốc. Thay đổi tận gốc (triệt đề).", "Khoản tiền cho vay, về mặt phân biệt với lãi đề ra. Trả nợ cả gốc lẫn lãi. % (chm.). Nhóm nguyên tử trong phân tử của một hợp chất, không biến đối trong các phản ứng hoá học và tác đụng như một nguyên tử, Gốc acid."]}, {"tu": "gốc gác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(Img.). Gốc, nơi sinh ra (nói khái quát). Gốc gác anh ta ở nông thôn."]}, {"tu": "gốc rễ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gốc và rễ, dùng để chỉ nguyên nhân hoặc cơ sở của sự việc, vấn để (nói khái quát). Mỗi hiện tượng xã hội đều có gốc rễ của nó. Làm thay đối đến tận gốc rễ. gốc tích d, Nguồn pốc, lai lịch. Gốc đích của một dân tộc."]}, {"tu": "gốc từ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. căn ứố."], "tham_chieu": {"xem": "căn ứố"}}, {"tu": "gộc 1", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần gốc và rễ, thưởng là của cây đã giả cỗi, còn lại sau khi cây bị chặt đốn đi. Đảo góc tre. Đun bằng củi gộc."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Thuộc loại to, lớn quá cỡ. Điếu xì gà to gộc. Một nhà tư bản gộc."]}, {"tu": "đổi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lá cọ. Ä⁄4i nhà lợp gồi. Lá gồi."]}, {"tu": "gổi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nắm lủa được Bộp lại sau một hai lần cắt. Xếp lúa thành từng gói. Gỏi lúa nếp,"]}, {"tu": "gối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đảu gối (nói tắt). Mới gối. Quỷ gối. Bó gối, gối; 1d. Đỏ dùng để kê đầu khi nằm. Gới bông. Thêu áo gới."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kê đầu lên một vật cho cao hơn khi nằm. Đầu gối lên quyển sách. Gối đâu lên cảnh tay.", "Gác một đầu lên một vật khác. ®ẩm gối lên đấu tường.", "(Làm việc gì) chồng tiếp theo một việc khác, bắt đầu ngay khi việc khác đỏ hãy còn chưa kết thúc. Công việc gối lên nhau. Làm gói sang mấy tháng đâu năm. Trồng gối (trồng gối vụ) các loại cây ngắn ngày. gối đất nằm sương Tả cảnh gian lao vất và của người nay đây mai đó, không được sống yên ấm ở nhà (thường nói về người đi chiến đấu xa)."]}, {"tu": "gối đầu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gác một đảu lên chỗ khác, vật khác. Con đò gối đầu lên bãi cát. Chiếc cầu gối đầu vào rìa làng.", "Gối sang thời gian tiếp theo. Trồng gối đâu các loại cây ngắn ngày. Sách xuất bản gối Äâu sang năm sau."]}, {"tu": "gối vụ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trồng tiếp ngay một vụ cây khác trên cùng một điện tích canh tác khi vụ cây này đã sắp sửa được thu hoạch, chứ không chờ thu hoạch xong. Trồng ngô gối vụ."]}, {"tu": "gốt xếp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gối có nhiều nếp có thể gập lại mở ra tuỳ ý, để gối đều hoặc tì cánh tay khi ngồi, ngày trước thưởng dùng."]}, {"tu": "gội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân gỗ to thuộc họ xoan, lá kép lông chim, quả hình cẩu, khi chín mảu vàng hồng, gỗ nhẹ và mềm."]}, {"tu": "gội", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho sạch đầu tóc bằng nước. Gói đầu bằng nước bỏ kết."]}, {"tu": "gội ơn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Nhận được nhiều An huệ 4I1 từ trên ban xuống. Gói ơn vua."]}, {"tu": "gôm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất keo chế từ nhựa cây, dùng trong nhiều ngành công nghiệp thực phẩm, được phẩm, 8iấy, v.v.", "Chất sên sệt chế bằng gôm, dùng chải tóc cho mượt hoặc để giữ nếp được lâu. Tóc chải gôm."]}, {"tu": "gồm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có tất cả như là những bộ phận hợp thành. Cuốn sách gồm có năm chương. Đoàn chúng tôi gồm mười người."]}, {"tu": "gốm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung sản phẩm chế từ đất sét và hỗn hợp đất sét nung, như đồ đất nung, sành, sứ, V.V, ĐỒ gốm trắng men. '"]}, {"tu": "gôn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Khung thành, Giữ ồn. gôn; x. go‡£"], "tham_chieu": {"xem": "go"}}, {"tu": "gồng I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ thời trước dùng để bắt phạm nhân có án nặng phải đeo vào cổ, làm bằng một khung gỗ có then đóng mở. Đóng gồng. Cổ mang gông. (Tù) mọt gông\"*."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đóng gông vảo cổ. Bị góng cớ."]}, {"tu": "gồồng cùm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gông và cùm (nói khái quát); dùng để chỉ ách áp bức nặng né. Đập tan gông cùm nó lệ."]}, {"tu": "gồng xiểng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gông và xiểng (nói khái quát); dùng để chỉ ách nô lệ."]}, {"tu": "gồng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mang chuyển đồ vật bằng cách mắc vào một đầu đòn gánh, gồng; I đg. Dồn sức làm cho các bắp thịt nổi lên và rấn lại, Gồng người lên. 1d. Thuật lên gồng, cho là có thể làm cho đánh vào te không biết đau, thậm chỉ chém không đứt. Ông ta có võ, có gồng, không ai đánh lại."]}, {"tu": "gổng gánh I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mang chuyển đổ đạc bằng quang gánh (nói khái quát). Đoàn người gống gánh, đắt díu nhau đi, 1 d. (id.). Như quang gánh."]}, {"tu": "Sộp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhập chung lại làm một. Gốp các khoản tiền lại. Tỉnh gộp làm một."]}, {"tu": "gộp đá", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(ph.). Khối đá trong thiên nhiên. gôïlla x. gor:/la."], "tham_chieu": {"xem": "gor"}}, {"tu": "gột", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng nước làm cho sạch tiêng một chỗ bẩn trên quần áo, vải vóc. Gót bùn bứm đống quản. Chỉ cân gội, chưa cần phải Giặt."]}, {"tu": "gột", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; iđ.). Quấy, Cø bột mới gội nên hồ (tng.)."]}, {"tu": "gột", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.; kết hợp hạn chế). Chăm sóc gia súc, gia cầm từ khi mới đẻ, mới nở cho đến lúc cứng cáp. Gột vịt. Gội lợn con. gột rửa đg, Làm cho sạch, cho mất đi những tản tích, ảnh hưởng xấu. Gới rửa đầu ác gia trưởng."]}, {"tu": "gØ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gây giống một số cây trồng. Gơ dây khoai lang. Gơ rau muống. gửm"]}, {"tu": "gờ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường nổi lên trên bể mặt hoặc ven theo cạnh của một số vật. Gở đất. Gở cảnh cửa. Gờ tường. Gờ miệng bái,"]}, {"tu": "gổ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tính chất không hay, bảo trước điều chẳng lảnh, theo quan niệm đân gian. Xói gở, Điểm gỏ. Gở mắm ở miệng (hay nói điều gở)."]}, {"tu": "gỡ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tách các sợi ra cho hết rối. Chđ¡ gỡ đảm tóc rối. Gỡ từng sợi len. Đứt nổi, rối gỡ (tng.).", "Tháo rời ra khỏi cái mà vật nảo đó. dính vào, mắc vào. Gỡ xương cá. Cá cắn câu biết đâu mà gỡ... (củ.). Gỡ mìn, Gỡ mấy tấm nh trên tưởng,", "Làm cho thoát ra khỏi tình trạng khỏ khăn, lúng túng. Gỡ thế bí.", "Lấy lại phần nào bù vào chỗ đã bị thua thiệt. Gỡ fại một bàn. Cố gỡ hoà. Ngủ gỡ thêm mấy tiếng (kng.). gỡ gạc đpg. (kng.). Tìm cách gỡ lại được phần nào hay phần ấy (nói khái quáo. Thưa món nọ cổ 8ở gác món kịa."]}, {"tu": "gỡ lôi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tìm và loại bỏ các lỗi của chương trình máy tỉnh. gởi (ph.). x. gửi. gởi gắm (ph,). x. gửi gắm."], "tham_chieu": {"xem": "gửi"}}, {"tu": "gợi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm nảy sính ra hoặc làm nhớ đến qua một sự liên tưởng nảo đó. Cáu hởi Sơi ra nhiều Suy nghĩ. Màu tím gợi lại nhiều k{ niệm."]}, {"tu": "gợi cảm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tác dựng gợi tình cảm, làm cho rung động trong lòng. Zới thơ có sức gơi cảm. Giọng nói gợi cảm."]}, {"tu": "gợi chuyện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gợi ra để người đối thoại nót câu chuyện này câu chuyện khác. &héo sơi chuyện."]}, {"tu": "gợÌ mở", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gợi ra, làm nảy sinh những suy nghĩ, ÿ tưởng. Câu hỏi có tính chất gơi mở. Bộ phim gợi mở nhiễu vấn để đảng suy nghĩ."]}, {"tu": "gợi tÃ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gợi lên bằng hình tượng cho có thể hình dung được. 7ừ “lung linh” gợi tả vẻ lay động, rung rinh, chập chèn."]}, {"tu": "gợi tỉnh I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). Khêu gợi những ham muốn tình đục. Gợi tình bằng một cử chỉ số sàng. Điệu vũ gợi tỉnh,: Ht (id.). (Cảnh vật) gợi cảm, hữu tỉnh,"]}, {"tu": "gợi ý", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gợi ra để tự suy nghĩ, tự có ý kiến hoặc tự quyết định làm một việc nảo đó. Những câu hỏi gợi ý. Phát biểu có tính chất gơiÿ. Gợi ý không nên làm."]}, {"tu": "gờm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có ý sợ muốn tránh đi và luôn luôn để ý đề phòng, đối phó. Địch thủ đẳng gờm. Ái cũng gồm hẳn,"]}, {"tu": "gớm I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có cảm giác nhự ghê tổm, không muốn tiếp xúc. Bộ dạng trông gớm chết. Ai cũng gớm mặt hẳn. gớm ghê XI t Œnạ,). 1 (Người) có những gì đó ở mức độ khác thường, khiến người ta phải coi chỉng. Bà ta là góm lắm. Hắn cũng vào loại gỏm. 3 (thưởng đồng phụ sau t). Ở mức độ cao khác thường (hàm ý mỉa mai). Trồng cũng dã thương gớm. Đẹp gớm như."]}, {"tu": "TI", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["(dùng ở đầu câu). Từ biểu thị ý trách móc nhẹ. Gớm, anh cứ đùa mãi! Gởm, nhỡ một tỉ thôi mà!"]}, {"tu": "gớm ghê", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Nhự ghê gớm. l"]}, {"tu": "gớm ghiấc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Trông ghê sợ, ghê tởm. ¿fình thù gớm ghiếc. Bộ mặt gớm ghiếc của kẻ lừu thầy phản bạn (b.}."]}, {"tu": "gớm quốc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Như gớm giiếc. gờn gợn đp. x. gợn (láy),"], "tham_chieu": {"xem": "gợn"}}, {"tu": "gợn I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nối lên thành như những vệt, những tiếp nhăn nhỏ thoáng thấy qua trên bề mật phẳng. Mặt nước gọn sóng. Vắng trần chưa hẻ gơn một nếp nhăn. Tâm hồn trong trắng, không gọn mội vết nhơ (b.).", "Biểu hiện như thoảng qua có những nét tỉnh cảm, cảm xúc nảo đó, *òng gọn lên một cảm giác lo âu. Vẻ mặt không gợn một chút băn khoăn. /! Láy: gởn gợn (ý mức độ ít)."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cái nổi lên như những nếp nhăn hoặc những vệt nhỏ làm mất đi phần nào sự bằng phẳng, sự trong suốt. Bẩu rời xanh biếc không một gợn mây. Gỗ bào trơn nhẫn không còn một tỉ #ơn. Cóc pha lê cỏ gợn."]}, {"tu": "gợt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gạt nhẹ lấy đi cái trên bé mặt. Gợt váng. Gọt hết lớp bọt nổi lên. Qr gram, viết tắt, “gra-ni-tô” x. granito, “gra-nÍt” x. hoa cương. “gra-phÍt” x. graphứ. gram cv. zz»:. d. Đơn vị đo khối lượng, bằng một phần nghìn của kilogram."], "tham_chieu": {"xem": "granito", "cung_viet": "zz»:"}}, {"tu": "granit", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. hoa cương."], "tham_chieu": {"xem": "hoa cương"}}, {"tu": "granito", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật liệu nhân tạo làm bằng ximăng và đá hạt có mảu, bể mặt được mải nhẫn, z4 “@rantto."]}, {"tu": "graphit", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoáng vật, một dạng kết tỉnh bền vững nhất của carbon thuần, dẫn điện tốt, dùng làm điện cực, ruột bút chỉ. GS Giáo sư, viết tắt."]}, {"tu": "gu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ng). Sở thích trong lối sống (nói khái quát). Hai người hợp gu nhau. “gu-đrông” x. guảron, gửi (id.). x. ngữ. gù; đẹ. (Chim cu, bổ câu) kêu êm, tiếng trầm và nhẹ (thường khi con đực, con mái đến gần nhau). Đôi chỉm câu gù nhau trên mái nhà. gủ: t. (Lưng) cong thành tật hoặc có bướu. Người gù lưng. Dáng ải hơi gù. Gù ng tóm (kng.; giống như lìmg con tôm)."], "tham_chieu": {"xem": "guảron"}}, {"tu": "gụ I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây to ở rừng cùng họ với cây vang, cho 8Ö quý màu nâu sẫm, có vận đẹn. Sắp gu. H L. Có màu trung gian giữa mảu đồ và mảu đen, giống như màu gỗ gụ. Ảo gụ. Xhăn nhuộm hàn gụ."]}, {"tu": "guarani", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị tiền tệ cơ bản của Paraguay,"]}, {"tu": "gục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["! Gập hẳn đấu xuống. Ä⁄? quá gục xưởng bàn. Gục đầu vào lòng mẹ. 2 Gãy gập xuống. Cây cối đổ gục bền đường. Xe đạp bị gục khung. 3 (kng,). Mất hết sức, không còn có thể gắng gượng gì được nữa; quy. È⁄ầàm quá sức rồi gục đấy, | dục gặc đẹ. (ph.). Gật gật (đầu). Không nói, chỉ gục gặc cải đẫu. Đầu gục gặc tỏ ra đồng ý."]}, {"tu": "quởron", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất kết dính hữu cơ mảu đen chế tạo từ than đá, than bùn, gỗ, dùng làm nhựa đường, hắc ín."]}, {"tu": "gừi 1", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đổ đan bằng mây, tre, dùng ở một số địa phương miền núi để mang đỏ đạc trên lưng. Mang một gùi gạo. Đeo gùi vào hai vai."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mang đi trên lưng bằng gùi. Gửi hàng đi chợ. guilder [ghin-đe] d. Đơn vị tiền tệ cơ bản của Hà Lan, Antilles thuộc Hà Lan và Suriname. guitar cv, giữa, d, Đàn có sáu dây kim loại, mật cộng hưởng hình thắt cổ bồng, trên có lễ thoát ăm,"]}, {"tu": "gùn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đầu mối của sợi hiện lên trên mặt hàng dệt. Lựa nhiều gùn."]}, {"tu": "guốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng để mang ở bàn chân khi đi lại, thường làm bằng gỗ và có quai. Ði gưốc. GCuốc cao gót.", "Móng chân của một số loài thú, như trâu, bò, ngựa, v.v, Thú cỏ guốc.", "Miếng gỗ hình giống chiếc guốc, dùng đế chêm, giữ, v.v. ởtrong một số đỗ vật, Guốc điếu. Guốc chèo. Guốc võng bị mài mòn. — ` guộn (ph.). x. cuộn (ng. ])."], "tham_chieu": {"xem": "cuộn"}}, {"tu": "guồng I", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Dụng cụ gồm một cái khung trỏn để cuốn sợi, chỉ.", "Dụng cụ quay bằng sức nước hay sức người đạp, dùng để đưa nước liên tục từ thấp lên cao. Đạp guồng chống hạn."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["! Cuốn sợi, chỉ bằng cái guồng. Máy guồng tơ. 2 Đạp guồng đưa nước từ thấp lên cao. Đị guống nước suối buổi."]}, {"tu": "Quồng máy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ cẩu tổ chức, về mặt có sự hoạt động đồng bộ để thực hiện một nhiệm vụ chung nào đó. Guống máy sản xuất của xí nghiệp."]}, {"tu": "guột", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dương xi mọc ở đôi trọc, cuống lá dài, tròn, cứng, phiến lá khía như răng lược."]}, {"tu": "gút", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Như gửn.", "(ph.). Nút. Thă: gú:."]}, {"tu": "gừ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Chó) kêu nhỏ trong cổ họng, vẻ đe doạ muốn c gửi ởg. 1 Làm cho đến người khác, nơi khác qua một khâu trung gian. Gửi thư qua bưu điện. Gửi quà. Gửi lời chúc mừng. 1 Làm cho đến ở nơi nào đó để làm việc gỉ đỏ. Gửi con ra tính học. 3 Giao cái của mình cho người khác, nhờ giữ, trông coi, bảo quản, Gứ trẻ. Gửi tiền tiết kiệm. Chọn mặt gửi vàng (tng.). 4 (ng.). Đưa lại, trả lại cho (lối nói lịch sự). Xin gửi lại chị món tiễn tôi mượn. 5 (dùng hạn chế trong một số tổ hợp,"]}, {"tu": "sau", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["). (Sống, sinh sống) tạm nhờ vào, dựa vào kẻ khác. Ăn gửi nằm nhờ*. Sống gửi."]}, {"tu": "gửi gắm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giao cho người khác hay đặt vào ở đâu đó cái quý giá của minh với tình cắm tha thiết và lòng tìn. 7i chúc gửi gắm đứa con thơ cho ket chị. Gửi gắm tâm sự. Gửi gắm hì vọng gửi th vác đg. Đến sống với gia đình bên vợ sau khi -e theo phong tục cổ truyền ở một số nơi. Ở gửi rể. Hết hạn gửi rể. gửi trứng cho ác Ví việc làm đại đột, nguy hiểm, gửi gắm cho người không tốt cái mà chính kẻ đỏ đang muốn chiếm đoạt."]}, {"tu": "gừng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân ngắm hình củ, có nhiều nhánh, Ð đÿ; 199g 00g ĐếN NHiệc Đỹ NÓ Bê YỆ GCừng cay muối mặn."]}, {"tu": "gừng gió", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gừng mọc hoang, lá có lông ởmặt đưới, củ dùng làm thuốc."]}, {"tu": "gươm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Binh khí có cán ngắn, lưỡi dải và sắc, đầu nhọn, dùng để đâm, chém."]}, {"tu": "gườm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhìn thẳng không chớp vào người nào đó, về giận dữ, đe doạ. Gườm mắt khóng đáp. Gườm gườm nhìn nhau."]}, {"tu": "gqượm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.; dùng trong lời khuyên ngăn). Khoan đừng làm, chờ một lát đã. #iáy gượm, đi đâu mà vội. Gượm một tí đã nào. gương; ở. 1 Vật thường bằng thuỷ tính, có một mặt nhẫn bóng phần xạ ánh sáng tốt, dùng để tạo ảnh của các vật. Soi gương. Ngắm mình trong gương. Mặt hồ như mặt gương. 2 Cái được coi là mẫu mực để noi theo. Lảm gương cho em. Noi gương bạn."]}, {"tu": "gương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bé mặt luôn luôn chuyển địch trong tiến trình khai thác mỏ, tại đỏ tiến hành đào đá gượng nhẹ hoặc khoáng sản. Gương lò, Gương tầng ở mỏ lộ thiên."]}, {"tu": "gương cầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gương có mật phản xạ là một phần mặt cầu."]}, {"tu": "gương lõm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gương cầu có mặt phản xạ ở cùng một bên với tâm mặt cầu."]}, {"tu": "gương lồi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gương cầu có mật phần xạ không ở cùng một bên với tâm mặt cầu."]}, {"tu": "nương mặt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khuôn mặt với những nét phản - ảnh tâm hồn, tính cách, v.v. của mỗi người. Gương mặt đây vẻ từ lự. Hình dụng lại từng gương mặt thân yêu."]}, {"tu": "gương mẫu I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Người được coi là tấm gương, là mẫu mực để những người khác noi theo. Làm gương mẫu cho em."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tác dụng làm gương cho mọi người noi theo. Ä#ô? học sinh gương mẫu. Vai trò gương mẫu. Gương mẫu trong đời sống."]}, {"tu": "gương nga", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Mật trăng."]}, {"tu": "qương phẳng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gương có mặt phản xạ là một phần mặt phẳng."]}, {"tu": "gương sen", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đế hoa hình phễu chứa các quả (thưởng gọi là hạt) của cây sen.", "x. hương sen."], "tham_chieu": {"xem": "hương sen"}}, {"tu": "gương tày liếp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gương lớn về thất bại, sai lầm, được nêu lên để thấy mà tránh. gương tẩy liếp (ph.). x. gương rày liếp. qương vỡ lại lành Ví cảnh sum họp, đoàn tụ, thường là giữa vợ chồng, người yêu, sau một thời kì có sự tan vỡ, chia li. gượng 1 đẹ. 1 Gắng chịu đựng để làm việc gì khi sức đã bị làm yếu đi đến mức thật ra không còn đủ sức, Ốm chưa khỏi hẳn, đã gượng dậy ải làm. Đứa bé ngà, gượng đau đứng dậy. 2 (hoặc t.). Cố làm cho ra vẻ tự nhiên, bình thường, khi đang có tâm trạng buồn hoặc không thích. Buẩn nhưng vẫn phải gượng vui. Cười gượng. IIt. (Cách diễn đạt) cố làm cho có một tính chất nảo đó, nhưng không tự nhiên. Lởi văn còn Kượng."], "tham_chieu": {"xem": "gương rày liếp"}}, {"tu": "qượng ép", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không được tự nhiên vì đã cố làm, cố thực hiện cho được khí chưa có đủ cơ sở, có đủ điều kiện. Kết luận gượng ép. Câu thơ gieo vần gượng ép."]}, {"tu": "gượng gạo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra gượng, không tr nhiên. Cười gượng gạo. Cử chỉ gượng gạo."]}, {"tu": "gượng nhẹ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Làm việc gì) cố lựa cách sao cho nhẹ nhàng, tránh động chạm mạnh. Phê öinh gượng nhẹ, không thằng thắn. H h,H [“hát”, hoặc “hờ”, khi đánh vắn] Con chữ thử mười một của bảng chữ cái chữ quốc ngữ; 1) viết phụ âm “h”; 2) tổ hợp với một hay hai con chữ khác làm thành những con chữ ghép: ch, ebh, kh, nẹh, ph, th, h hecto-, viết tắt, te (hectomet). hí (hectolit). h Kí hiệu của giờ (tiếng Anh Äøur). 3/5” (3 giờ 15 phút). H Kí hiệu hoá học của nguyên tố &ydrogen (hyẩro)."]}, {"tu": "ha", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["Tiếng thốt ra biểu lộ sự vui mừng, phấn khởi. Ha! Thịch quá! ha; hecta, viết tắt,"]}, {"tu": "ha ha", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tử gợi tả tiếng cười to tỏ ý tán thưởng hoặc thoải mái. Cười ha ha,"]}, {"tu": "ha hả", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả tiếng cười to tỏ ra rất khoái chí. Vỗ đừi cười ha hd. “ha-ô-Jen” x. »aiogen. hả: đ. Hàu nhỏ sống thành từng đảm trên mặt đá hoặc thân cây ngập nước vùng ven biển,"], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "hà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Động vật ngành thân mềm, hình cuống đài, không có vỏ, đục thủng gỗ trong nước, hả; I đ. Sâu cánh cứng, kí sinh trong củ khoai, làm cho khoai hỏng. H (. Khoai) bị hà đục. Khoai hà. hà, I d. Sâu ăn đưới bàn chận của người và một số động vật (như ngựa, lợn...). II t (Chân) bị hà ăn. Cán bà. Ngựa hà."]}, {"tu": "hà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I (id.; kết hợp hạn chế). Sông. Láng ven hà. 3 Khoảng cách ở giữa, chia bản cờ tướng thành hai bên, Tớ; qua hà. hảa đg, Mở rộng miệng và thở mạnh ra. Ziả “;ó¡ thuốc. Hà hơi*,"]}, {"tu": "hà bá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thần sông, trong truyện thần thoại. Đá có thổ công, sông có hà bá (tng.). hà bao (cũ). x. bẩu bao,"], "tham_chieu": {"xem": "bẩu bao"}}, {"tu": "hà cớ", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng„ thưởng nói hà cở gì, hà cở làm sao). Cớ sao. Hà cở gì anh đánh nó?"]}, {"tu": "hà hiếp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng quyền thể và sức mạnh để lấn át, đẻ nén một cách nghiệt ngã. Z4 hiếp người lao động."]}, {"tu": "hà hơi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mở rộng miệng và thở mạnh hơi ra, Hà hơi thối ngạt cửu sống nạn nhân. Hà hơi cho ấm lên. hà khắc:. Khe khắt, ác nghiệt. Chính sách thực dân hà khác."]}, {"tu": "hà lạm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cù). Lợi dụng chức quyền để lấy của. Quan lại hà lạm. Hà lạm công quï"]}, {"tu": "hà mã", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thú lớn gần với lợn, đầu to, mõm rộng, än cỏ, sống ở sông đầm châu Phi, hà móng ứg. (Hiện tượng một số động vật) có móng bị thối, bị khuyết từng đám lỗ chỗ như khoai lang hà."]}, {"tu": "hà ngược", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Hà khắc đến mức tàn bạo. hà rằm (ph.), x. hà xâm."], "tham_chieu": {"xem": "hà xâm"}}, {"tu": "hà rẩm", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(ph.). Luôn luôn, một cách liên tục. Nỏ ở hà râm nơi đo."]}, {"tu": "hà tần hả tiện", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ng. ). Rất tần tiện,"]}, {"tu": "hà tất", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kc.; thưởng dùng trước p¿đ¡). Từ biểu thị ý phủ định sự cẩn thiết; chẳng cần gì. Điều đã rồ, hà tất phải nói nhiều, hà thủ ô cn. hà thủ ô đỏ d. Cây leo cùng họ với rau răm, lá hình tim, mọc cách, hoa nhỏ mảu trắng, củ to, ruột màu đỏ, dùng làm thuốc. hà thủ ô nam cn, hà thủ ö trắng d. Cây leo cùng họ với thiên lí, lá hình mác đải, mọc đối, hoa mâu nâu nhạt hay vàng tía, củ dài, nuột màu trắng, dùng lảm thuốc,"], "tham_chieu": {"cung_nghia": "hà thủ ô đỏ d"}}, {"tu": "hà tiện", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không dám tiêu pha, chỉ muốn dành dụm, nên riết róng, bủn xỉn. Za tiện từng đẳng."]}, {"tu": "hả", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mất đi cái chất vốn có do kết quả của quá trình bay hơi. Rượu h4. Phơi đi cho hd đất,", "Hết cảm thấy bực tức, do kết quả của một tác động nảo đó. Nói cho hd giận.", "Cảm thấy được đầy đủ như ý muốn; thoả: Cha mẹ hả lòng vị con. Lâu ngày gặp nhau, nói chuyện suốt đêm cho hả. + hả; (ph.). x, há,"]}, {"tu": "hả", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["(kng.; dùng ở đầu hoặc cuối câu hay đoạn câu). Từ biếu thị ý hỏi một cách thân mật nhằm Xác định thêm điều mỉnh đang nghỉ vấn, Có Chuyện gì thế, hả anh? Đến rồi hả?"]}, {"tu": "ả hê", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Vui sướng vì cảm thấy được đầy đủ như ý muốn. Lòng dạ bả hệ. Được khen, nó hả hệ lắm."]}, {"tu": "há", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mở to (miệng) ra. #74 mỏm ngáp. Miệng hả hốc.:"]}, {"tu": "hã", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["(cũ; vch.), Từ biểu thị ý như muốn hỏi, __ nhưng thật ra là để khẳng định rằng không có lẽ nào lại như thế. 7ø há ch‡w bó tay?"]}, {"tu": "há hốc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Há rất to. #4 hốc miệng, kinh ngạc. há miệng chờ sung Ví thái độ lười biếng, chỉ chực ăn sẵn bằng cách cầu may, chứ không chịu lảm. há miệng mắc quai Vị trường hợp không dám nói ra điều sai trái của người khác, vì bị vướng mắc bởi điểu sai trái khác cùng loại của chỉnh mình. hạ: d. Mùa nóng nhất trong bốn mùa của một näm, sau mủa xuân, trước mùa thụ. Hế: hạ sang thụ. hạ; I đg. 1 Làm cho chuyển vị trí từ trên cao xuống dưới thấp. Hạ thấp bức tranh treo trên tường. Màn từ từ hạ. 2 Giảm cường độ, số lượng, v.v. xuống mức thấp hơn. Hq cơn sốt. Thuốc hạ huyết áp. Hàng hạ giá. Hạ giọng. 3 Kẻ từ một điểm một đường thẳng vuông góc với một đường thẳng hay một mặt phẳng cho trước. 4 Đánh ngã, đánh bại. Ởq một vã sĩ có tên tuổi. Hạ đối thứ hai ván cờ. 5 Đánh chiếm được. Ha đần. Hạ thành. 6 Đưa ra một cách chính thức cái cần phải thực hiện. #12 lệnh *. Hạ quyết tâm."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(dùng phụ sau d., kết hợp hạn chế). Ở phía dưới, phía sau, đối lập với thượng, Làng hạ. Quyển hạ (quyền TT trong bộ sách gồm hai quyển, hai tập)."]}, {"tu": "hạ áp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có áp suất nhỏ. #ơm hạ áp. Đèn thuỷ ngân hạ áp."]}, {"tu": "hạ âm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dao động đản hồi tương tự dao động âm thanh, nhưng cỏ tẩn số dưới 16 - 25 hertz, thấp hơn miền tần số tai người nghe được. hạ bạc x, nghé hạ bạc."]}, {"tu": "hạ bạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vùng đồng bằng gần cửa sông hoặc ven biển. Dán hạ bạn. hạ bệ đẹ. (ng.). Lật đổ khỏi địa vị có quyền thế, Tên độc tài bị hạ bệ."]}, {"tu": "hạ bì", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Lớp mô ở sát dưới biểu bị."]}, {"tu": "hạ bộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần ngoài của cơ quan sinh dục ở đàn ông. hạ cánh đẹ. (Máy bay) đỗ xuống. ÄMáy bay từ từ hạ cánh."]}, {"tu": "hạ cấp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Cấp dưới, cấp thấp. #2 cấp phục từng thượng cấp.", "(dùng phụ sau d.). Loại thấp kém. Văn chương hạ cấp."]}, {"tu": "hạ chí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngày Mật Trời ở xa nhất về phía bắc xích đạo, vào khoảng 21, 22 tháng sáu dương lịch, ở bắc bán cầu cỏ ngảy dài nhất trong năm; cũng là tên gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết hạ sách trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, được coi là ngày giữa mùa hạ."]}, {"tu": "hạ cố", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ, hoặc ke.). Nhìn đến, để ý đến người bề đưới hoặc coi như bể dưới mà làm việc 8Ì. Hạ cố đến thăm. '"]}, {"tu": "hạ du", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(1d.). Miền đất ở vùng hạ lưu của sông. Ta dụ sông Hồng."]}, {"tu": "hạ đẳng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc bậc thấp, hạng thấp (thường dùng trong phân loại sinh vật). Zoài động vật hạ đẳng."]}, {"tu": "hạ điền", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lễ cúng thân nông vào đầu vụ cấy,.theo phong tục thời trước."]}, {"tu": "hạ giới", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Thế giới của người trần trên mặt đất; đối lập với thượng giới. hạ hồi phân giải (kng.). Về sau sẽ rô, sẽ hay. Chuyện đó để bạ hồi phân giải."]}, {"tu": "hạ huyền", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thời gian vào khoảng giữa nửa cuối của tháng âm lịch, mặt trang đã khuyết thành hình bản nguyệt (thường là ngày 22 hoặc 23 âm lịch). Trăng hạ huyền."]}, {"tu": "hạ huyệt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đặt (quan tải) xuống huyệt. Lâm lễ hạ huyệt."]}, {"tu": "hạ lạnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ra lệnh, truyền xuống cho cấp dưới thị hành. Ban chỉ huy hạ lệnh tiến công."]}, {"tu": "hạ lưu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Đoạn sông ở gần cửa sông, thưởng kế cả vùng phụ cận. 2 (chm,). Vùng phía dưới công trình thuỷ lợi hay cầu, theo hướng dòng chây. 3 (cũ). Tắng lớp bị coi là thấp kém trong xã hội, theo quan niệm cũ (hàm ý coi khinh), Tạng người hạ lưu. hạ mã đẹ. (cũ). Xuống ngựa. $"]}, {"tu": "hạ mản", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kéo mản che kín sân khấu khi kết thúc một hồi hoặc toản bộ vở kịch. VZ kịch hạ màn (kết thúc)."]}, {"tu": "hạ mình", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tự đặt mỉnh xuống địa vị thấp, hoặc tự hạ thấp phẩm giá của minh để làm một việc Bì. Hạ mình đi xin xó."]}, {"tu": "hạ nang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Túi da chứa hòn dái,"]}, {"tu": "hạ nghị sĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thành viên của hạ nghị viện."]}, {"tu": "hạ nghị viện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Một trong hai viện của quốc hội (hay nghị viện) ở một số nước cộng hoà, gồm những đại biểu do phổ thông đầu phiếu bắu ra, phân biệt với thượng nghị viện."]}, {"tu": "hạ ngục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Tống giam. '"]}, {"tu": "hạ nhục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho bị nhục nhã, bị xúc phạm nặng nề. Hị hạ nhục. Kẻ thù tìm cách hạ nhục Ông."]}, {"tu": "hạ sách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phương kế được coi lả không hay nhất trong các phương kế, đối lập với thượng sách. Làm như thể là hạ sách. Cùng lắm, phải dụng đến hạ sách."]}, {"tu": "hạ sát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giết người để trừng trị hoặc trả thù. Hạ sát tên phí."]}, {"tu": "hạ sĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bậc quân hàm đầu tiên của cấp hạ sĩ quan,"]}, {"tu": "hạ sĩ quan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quân nhân có quân hàm trên binh nhất và dưới cấp uý. hạ sơn đg, (cũ). Ròi bỏ vùng núi; xuống núi. Người ẩn sĩ hạ sơm."]}, {"tu": "hạ tằng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Hạ tầng."]}, {"tu": "hạ tầng I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). 1 Nền táng bên dưới. 2 Hạ tầng cơ sở (nói tắt).:"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Hạ tầng công tác (nói tắt),"]}, {"tu": "hạ tầng cơ sở", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. cơ sở hạ tầng."], "tham_chieu": {"xem": "cơ sở hạ tầng"}}, {"tu": "hạ tầng công tác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chuyến xuống chức vụ thấp hơn (một hình thức ki luật)."]}, {"tu": "hạ thần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ quan lại thời trước dùng để tự xưng khi nói với vua."]}, {"tu": "hạ thế", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có hiệu thế thấp (để có thể dùng trực tiếp, không phải qua biến thể). Đường dây hạ thế !27/220 voii."]}, {"tu": "hạ thợ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lễ mừng sống được đến sáu mươi tuổi (ngày trước được coi là đã vào loại thọ, bậc dưới). Lễ hạ thọ. Ăn hạ thọ."]}, {"tu": "hạ thổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chôn hoặc đặt xuống đất, Z4 thổ vò Tượu nếp."]}, {"tu": "hạ thủ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Giết chết bằng vũ khí. Đừng súng hạ thủ đồng bọn."]}, {"tu": "hạ thuỷ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa tàu thuyền xuống nước sau khi đóng hoặc sửa chữa xong. Zể hạ thuợ. ˆ"]}, {"tu": "hạ tiện", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Như đê riện."]}, {"tu": "hạ tuần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng thời gian mười ngày cuối tháng. #Jq suẩn tháng tám.:"]}, {"tu": "hạ vị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần dưới của dạ dày."]}, {"tu": "hạ viện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hạ nghị viện (nói tắt)."]}, {"tu": "hạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỉm lớn cao cẳng, cổ và mỏ dài, thường dùng tượng trưng cho sự sống lâu. Gây như hạc. Tuổi hạc*."]}, {"tu": "hách", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng,). 1 Hách địch. Ánh ¿a ông thế mà hách lắm. 2 Cô về oai, Ngôi chêm chệ trên xe, trắng mới hách chứ. hách dịch t, Có thói ÿ mình có quyền thế mả ra oai, nạt nộ, hạch sách người khác. Giọng hách dịch."]}, {"tu": "hạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ phinh to trên mạch bạch huyết.", "Chỗ sưng to và đau trên mạch bạch huyết. Nới hạch ở ben.", "Nhàn tế bào.", "Nơi tập trung và liên hợp của các tế bảo thắn kinh, làm thành phần phình to trên dây thần kinh ở động vật không xương sống. hạch; I d. Cuộc thi thời phong kiến để chọn học trò đi thi hương."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["t Hỏi vặn, bắt bẻ, cố ý gây khó dễ. Hạch cho hết chỗ nói. 2 Đòi hỏi một cách trịch thượng. Làm khó dễ để hạch tiền. 3 (cù). Hỏi vận để bắt phải nhận tội. Hiạch tội."]}, {"tu": "hạch hỏi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Œng.). Hỏi vặn để bắt phải nói (nói khái quát), Jạch h���i đủ điều."]}, {"tu": "hạch lạc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Như hạch sách."]}, {"tu": "hạch sách", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bắt bẻ, đòi hỏi để làm khó dễ. Cứ hạch sách mãi. Kiếm chuyện hạch sách."]}, {"tu": "hạch toán", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ghi chép thực trạng và sự biến đổi của các yếu tổ sản xuất về các mặt số hượng và chất lượng. /lạch oán giá thành."]}, {"tu": "hạch toán kế toán", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ghi chép toàn diện và liên tục tỉnh hình biến động của vốn và nguồn vốn trong quá trình thực hiện kế hoạch. hạch toán kinh tế đg, 1 Thông báo thưởng xuyên và chính xác về các hiện tượng kinh tế xảy ra trên các mặt số lượng và chất lượng. 2 (Phương pháp quản lí kinh tế) tính toán sao cho tiền thu về sản xuất - kinh đoanh bù đắp được chí phí và tigoài ra còn có lâi."]}, {"tu": "hai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số tiếp theo số một trong đãy sổ tự nhiên, Hai quyển sách. Một trăm lé hai. Chín hai (ng.; chín mươi hai). Ä/ô£ vạn hai (kng.; hai nghìn chẵn). Mô cân hai (kng.; hai lạng). Hạng hai.", "(ph.; dùng trong những tổ hợp chỉ người trong quan hệ gia đỉnh thân thuộc; thường viết hoa). Lớn tuổi hơn cả, đứng đầu trong hàng những người cùng một thế hệ trong gia đình; cả, Ảnh Hai. Bác Hai.: hai bàn tay trắng Tả tình trạng hoàn toản không có chút vốn liếng, tài sản gì cả."]}, {"tu": "hai chấm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dấu c&u gồm một chẩm ở trên và một chấm ở dưởi (: ), thường dùng trước khi liệt kê các sự việc hoặc đặt trước lời trích dẫn."]}, {"tu": "hai lá mẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. song zử điệp. Lớp thực vật gồm những cây mà hạt khi nảy mắm có hai lá, như cam, đậu, v.v, hai năm rõ mười Rö rảnh rành, không ai không thấy. Sự thật đã hai năm tõ mười, chổi cải thế nào được. hai sương một nắng Như một nắng hai sương. hai tay buông xuôi Chết (nói về người, hàm ý đã xong việc đời). hài: d. Loại giảy thời xưa. Ra hản vào hải. Đôi hài vạn dặm."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "song zử điệp"}}, {"tu": "hài", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Kể ra, nói rõ ra. Hài rõ ra. Hải tội. hài; t, (cũ). Hoà hợp. Phận đẹp duyên hài."]}, {"tu": "hài", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["kết họp hạn chế). Có những yếu tố gây cười, trái với bi, Những tình huồng hài trong kịch. Đưa thêm chất hài vào phim."]}, {"tu": "hải cốt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ xương còn lại của người chết đã lâu."]}, {"tu": "hài đàm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Bài văn có tính chất hài hước."]}, {"tu": "hài đồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; 1d.). Trẻ ở tuổi còn bế ẩm, hài hoà t, Có sự kết hợp cân đối giữa các yếu tố, các thành phần, gây được ấn tượng về cái đẹp, cái hoàn hảo. Ä⁄#ầu sắc bài hoà. Sự phát triển hài hoà."]}, {"tu": "hài hước", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hay t.). Vụi đùa nhằm mục đích ' gây cười (thường nói về hình thức văn nghệ). Lối văn hài hước. Câu chuyện hài hước. Giọng hài hước,"]}, {"tu": "hài kịch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kịch dùng hình thức gây cười để chế giểu hoặc đã kích những thói xấu, những biếu hiện tiêu cực trong xã hội,"]}, {"tu": "hài lòng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cảm thấy vừa ý vì đáp ứng được đây đủ những đòi hỏi đã đặt ra. Thấy giáo bài lòng về kết quả học tập của học sinh."]}, {"tu": "hải nhí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trẻ ở tuổi còn bú."]}, {"tu": "hài sảo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dép bện bằng cỏ hay rơm, dùng thời xưa, hài thanh đẹ. Kết hợp âm thanh theo những quy tắc nhất định cho êm tai (hiện trọng thưởng thấy trong thơ, trong từ láy, v.v.). Luật hài thanh,"]}, {"tu": "hải âu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim lớn, cánh dài và hẹp, mỏ quậm, sống ở biển."]}, {"tu": "hải báo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Động vật có vú, vừa sống trên cạn, vừa sống dưởi nước, ở vùng biển lạnh, hình thù giống hải cẩu nhưng to hon và có hai răng nanh rất dài."]}, {"tu": "hải cảng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cảng ở bở biển,"]}, {"tu": "hải cẩu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thú có đầu giống chó, sống vừa trên cạn vừa dưới nước, có chỉ trước biến thành bơi chèo, sống ở biển Bác Cực hoặc Nam Cực."]}, {"tu": "hải chiến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chiến đấu ở biển bằng tàu, thuyền."]}, {"tu": "hải đương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thường đùng phụ sau d.). Biển và đại dương (nói khái quát). Khí hệu hái đương,"]}, {"tu": "hải dương học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoa học nghiên cứu về biển, về các hiện tượng địa chất, khi tượng, vật lí, hoá học, sinh học, v.v. của biển,"]}, {"tu": "hải đảo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng đất lớn nhô cao giữa mặt biển hoặc đại dương; đảo ngoài biển."]}, {"tu": "hải đạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Đường giao thông trên biển; đường biển,"]}, {"tu": "hải đăng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. đèn biốn."], "tham_chieu": {"xem": "đèn biốn"}}, {"tu": "hải đoàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung các đơn vị hái quân cấp lữ đoàn tảu, sư đoản tảu, gồm các tàu chiến cùng loại hoặc khác loại; lớn hơn bải đội, Hải đoàn tàu ngắm. Hải đoàn bảo vệ VÙng nước."]}, {"tu": "hải đổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bán đồ dùng cho tàu thuyền đi biển, hải tặc"]}, {"tu": "hải đội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị chiến thuật cơ sở trong hải quân, gồm các tàu chiến đấu cùng loại từ tàu cấp hai trở xuống; nhỏ hơn k4; đoàn. Hải đội tàu ngư lôi,"]}, {"tu": "hải đổng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây có gỗ mềm và xốp, mọc ven biển, dùng làm cốt mũ."]}, {"tu": "hải đường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cay nhỡ cùng họ với chè, lá dày có răng cưa, hoa mảu đỏ tươi, không thơm, trồng làm cảnh."]}, {"tu": "hải giới", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường làm giới hạn trên mặt biến của một nước."]}, {"tu": "hải hà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Biển và sông (nói khái quát); dùng để ví cải rộng lớn, bao la (thường nói về lòng độ lượng). Lượng bái hà. -"]}, {"tu": "hải khẩu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cửa biển dùng làm nơi ra vào của một nước, hải lí cv. »đi jy. d. Động vật gặm nhấm lớn, chân sau có mảng da nối các ngón, đuôi dẹp phủ vảy sừng, sống ở nước. hải lÍ cv. »4¡ Jý. d. Đơn vị đo độ dài trên mật biển, bằng 1,852 kilomet,"], "tham_chieu": {"cung_viet": "»đi jy"}}, {"tu": "hải lưu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dòng nước ở biển hay đại đương chảy theo một hướng nhất định. hải ly x. hải hải lý x. hải 1"], "tham_chieu": {"xem": "hải hải lý x"}}, {"tu": "hãi mã", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. cả ngựa,."], "tham_chieu": {"xem": "cả ngựa"}}, {"tu": "hắt miên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Bọt biển."]}, {"tu": "hải ngoại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nước ngoài (nói khái quát). Bán ba nơi hải ngoại."]}, {"tu": "hải phận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. (ảnh hải,"], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "hải quan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Việc kiểm soát và đánh thuế đối với hàng hoá xuất nhập cảnh. Thuế hỏi guan."]}, {"tu": "hải quân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quân chủng hoạt động trên biển và đại dương, Căn cứ hải quán. hải quân đánh bộ cn. hải quân lục chiến d. Binh chủng của hải quân dùng để tiến hành những hoạt động đổ bộ, đánh chiếm đoạn bờ biển, hải đảo, mục tiêu trên bờ. hải quì x. hởi quỳ. r"], "tham_chieu": {"xem": "hởi quỳ", "cung_nghia": "hải quân lục chiến d"}}, {"tu": "hải quỳ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Động vật ruột khoang cùng loại với san hô nhưng thân mểm, có nhiểu râu uanh miệng giống cảnh hoa quỳ, sống bảm trên các tảng đá ở biển hoặc vùng nước lợ,"]}, {"tu": "hải sản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sản phẩm động vật, thực vật khai thác ở biển."]}, {"tu": "hải sâm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Động vật ngành da gai, thân tròn, đài và mềm, giống quả dưa chuột, sống ở đáy biển, dùng làm thức ăn quý."]}, {"tu": "hải tặc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cướp biển, kẻ cướp trên biển. Vùng biến bị hải tặc đe doaạ. Tàu rơi vào tay bọn hải tặc."]}, {"tu": "hải tân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. zđ¡ zân,"], "tham_chieu": {"xem": "zđ"}}, {"tu": "hải tấn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Miền ven biển."]}, {"tu": "hải thuyển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuyền chiến đấu hoạt động trên biến. Đi hải thuyên,"]}, {"tu": "hải triều", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id,), Thuỷ triều,"]}, {"tu": "hải trình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(íd.). Chuyến đi dài, xa trên biển. Con tàu chuẩn bị thục hiện một hải trình."]}, {"tu": "hải văn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoa học nghiên cứu các quy luật vận động của nước ở biển và đại dương."]}, {"tu": "hải vận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Vận Chuyển bằng đường biển; vận tải biển. '"]}, {"tu": "hải vị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thức ăn quý chế biến tử sản phẩm lấy ở biển. Sơn hảo hải ví,"]}, {"tu": "Hải Vương Tinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Sao Hải Vương."]}, {"tu": "hải yến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim én biến, tổ dùng làm thức ăn quý."]}, {"tu": "hãi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Sợ. Hấi chó dự"]}, {"tu": "hãi hùng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hay t). Sợ hãi tới mức khủng khiếp. Tiếng kêu thét hãi hùng."]}, {"tu": "hãi kinh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Nhự &n° hai."]}, {"tu": "hát", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nông cụ gồm một lưỡi thép cỏ răng gắn vào thanh gỗ hay tre có móc đài, dùng để gạt lủa."]}, {"tu": "hái", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng tay làm cho hoa, quả, lá, cảnh đứt lia khỏi cây để lẩy về. Hải rau. Hải củi. Hải ra tiên (kng.; kiếm được nhiễu tiến một cách dễ dàng), Ngày xuán đị hái lộc. Có gieo thì có hái (tng.)."]}, {"tu": "hái lượm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thu lượm những hoa quả sẵn có trong thiên nhiên để sinh sống (một hình thái kinh tế nguyên thuỷ)."]}, {"tu": "hại I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cái gây tổn thất, tổn thương: trái với đợi, Mối hại lớn. Hút thuốc lá có hại cho sức khoẻ,"]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường đùng sau đg., trong một số tổ hợp). Bị tổn thất, tổn thương. Lâm hại đến tay tín. Ấn hại,"]}, {"tu": "TH", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Làm tổn thất, tổn thương; làm hại. S⁄4u ệnh hại mùa màng. Việc làm hại nước, hại dân. 2 Giết hại (thường nói về hành động mờ ám, không chính đáng). Ông ra đã bị bọn fatxit hại trong nhà tù, hại nhân nhân hại Làm hại người thì tất sẽ bị người làm hại lại, halogan [ha-1ô-j en] d, Tên gọi chung bốn nguyên tố: fluor, chlor, brom và iod,"]}, {"tu": "ham", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thích đến mức hẳu nhự lúc nào cũng ttghĩ đến. #Jzm học. Ham sống sợ chối."]}, {"tu": "ham chuộng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ưa thích hơn những cái khác. Tam chuộng cải mới. Ä4ôn thể thao được nhiều Người ham chuộng. ham hố đẹg. (kng.). Ham quá mức (hàm ý chê). Đã có nhiễu rồi mà còn ham hổ"]}, {"tu": "ham mã", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ưa thích tới mức Say mê. #fam mé nghệ thuật. Ham mê cờ bạc."]}, {"tu": "ham muốn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mong muốn một cách tha thiết. Ham muốn hiểu biết. ham thanh chuộng lạ Chỉ ham chuộng những cái thiên hạ cho là hay, là mới (hàm ý phê phán)."]}, {"tu": "ham thích", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). Rất thích (nói khái quát). am thích âm nhạc."]}, {"tu": "hàm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần xương vùng miệng, có chức năng cắn, giữ và nhai thức ăn, Hàm trên. Hàm răng. Hãt hàm hói."]}, {"tu": "hàm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. hả cấp.", "Chức vụ về danh nghĩa, không có thực quyền, dưới chế độ cũ. 7hượng thư hàm."], "tham_chieu": {"xem": "hả cấp"}}, {"tu": "hàm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Biển mà Biá trị của nó được xác định khi đã biết giá trị của một hay nhiều biến khác (gọi là biển độc lập). Hàm tuyến tính. Hàm lượng giác."]}, {"tu": "hàm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có chứa đựng một nội dung ý nghĩa nào đỏ ở bên trong, chứ không diễn đạt trục tiếp. Lời nói hàm nhiễu ý phê phán sâu sắc. hàm än đẹ. (cũ), Hàm ơn."]}, {"tu": "hàm cấp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cấp bậc và chức vì nỏi lên quyền hạn và vinh dự của cán bộ trong quán đội và trong một số ngành (nhự ngoại giao)."]}, {"tu": "hàm chứa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có chứa đựng một nội dung nảo đó ở bên trong, không diễn đạt trực tiếp, #rấ ẩn ý hàm chứa trong câu nói."]}, {"tu": "hàm ốch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân cỏ cùng họ với cây diếp cá, lá hình trứng nhọn, mọc cách, hoa màu trắng, dùng làm thuốc."]}, {"tu": "hàm ếch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thành trên của khoang miệng, ngăn miệng với lỗ mũi, có hình giống như miệng con ếch há ra; vòm miệng. Phẩu thuật vá hàm ếch.", "(dùng phụ sau d. trong một vải tổ hợp). Có hình giống miệng con ếch há ra, Miảm hàm ếch (có phân khoét sâu vào vách). Giày hàm ếch.", "Phân đào khoét sâu vào, vách Công sự. Công sự có hàm ếch. Khoát bảm ếch,"]}, {"tu": "hàm hồ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Cách nói nắng) thiếu căn oứ, không phân rõ đúng sai, không đứng với sự thật. Ấn nói hàm hồ. hàm lượng d, Lượng của một chất chứa trong một hỗn hợp hoặc trong một chất nào đó, tính bằng phần trăm (%4). Z7ày lượng sắt trong quặng,"]}, {"tu": "hàm mục tiêu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hàm số dùng để đánh giá định lượng mức độ đạt mục tiêu theo một tiêu chuẩn đã định,"]}, {"tu": "hàm ngôn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều người nói không diễn đạt trực tiếp, người nghe phải tự suy ra mà hiểu; phân biệt với hiển ngôn. Câu nói đây hàm ngôn."]}, {"tu": "hằm oan", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(íd,). Mang nỗi oan ức mà không thanh mình, giãi bảy được,"]}, {"tu": "hàm ơn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chịu mang ơn; biết ơn."]}, {"tu": "hàm số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hàm lấy giá trị là các số,"]}, {"tu": "hàm súc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Hình thúc điễn đạt) có chứa đựng bên trong nhiều ý sâu sắc, Cáu thơ hàm súc."]}, {"tu": "hàm thiếc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận bằng sắt đặt giữa hai hàm răng ngựa để buộc cương."]}, {"tu": "hàm thụ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Hình thức đạy hoặc học) theo lối: gửi qua bưu điện giáo trình và bài vở. Dạy hàm thụ. Theo lớp hàm thụ đại học (lớp học hàm thụ đại học)."]}, {"tu": "hàm tiếu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.; thường dùng phụ sau đ.). Chúm chim cười. Nụ cười hàm tiểu. Đoá hoa hồng hàm tiếu (hé nở)."]}, {"tu": "hàm ý I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có chứa đựng một ý nảo đó ở bên trong. Câu hơi hàm ý trách móc."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ý được chứa đựng ở bên trong, không diễn đạt ra trực tiếp. Câu nói có nhiều hàm y. Cái nhìn đầy hàm ÿ."]}, {"tu": "hãm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cho nước sôi vào chẻ hay được liệu và giữ hơi nóng một lúc để lấy nước cốt đặc, hay để chiết lấy hoạt chất. Hãm một ẩm trả. Hăm chè xanh."]}, {"tu": "hãm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho giảm bớt hoặc ngừng vận động, hoạt động, phát triển, ảm máy. Hãm phanh đột ngột. Hãm cho hoa nẻ đúng ngày Tết. Hăm tiết canh (giữ cho tiết không đông để đánh tiết canh)."]}, {"tu": "hãm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho đối phương lâm vào thế không thể tự do hoạt động, hành động, âm địch vào thể bất lợi. Hăm thành. hãm, đg, (Á đảo thời trước) hát câu chuốc rượn mời khách. đào hăm một câu. Ngàm câu hăm."]}, {"tu": "hãm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.), Có tác dụng đem lại vận rủi, làm cho gặp điều không may. Tướng mặt trông rất hãm."]}, {"tu": "hãm ảnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho phim hoặc giấy ảnh giữ nguyên ảnh đã hiện, không chịu tác dụng của ảnh sáng nữa,"]}, {"tu": "hãm hại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho bị hại, bị chết, bằng những thủ đoạn ám muội. 3#ãm hại người ngay."]}, {"tu": "hăm hiếp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hiếp dâm (nói khái quát)."]}, {"tu": "hãm mình", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tự khép mình chịu đựng kham khổ để tu hành (từ ngữ dùng trong đạo Phật). hãm tài đẹ. (kng.). Có tác dụng đem lại vận rủi, làm cho hao tài, 8ó mặt cau có, hâm tải (đáng ghẻt, tựa như chỉ mang lại cho người khác những điển không may). hám đẹ. Ham, muốn đến mức không còn biết hản ôn phân biệt đáng với không đáng, nên với không nên. /fám của. Hám danh. Cá đói hảm mổi."]}, {"tu": "hạm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Tàu chiến loại lớn. Pháo từ ham bấn vào."]}, {"tu": "ham đội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị lớn nhất trong tổ chức của hải quân một số nước, gồm các binh chủng tàu mặt nước, tàu ngắm, v.v."]}, {"tu": "han", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỏ cùng họ với gai, lá to, có nhiều lông ngứa. han; 1. Ở trạng thái bắt đầu bị gỉ, làm cho lớp bên ngoài đổi màu. Chiếc nói đồng han xanh. Vết han. han gÏ ¡. Ở trạng thái bị gỉ (nói khái quát). Sắ: bị han gỉ. Vốn ngoại ngữ không dùng đã han gi gần hết (b.)."]}, {"tu": "hàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Hàn lâm (gọi tắt). Ông hàn."]}, {"tu": "hàn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nối liền hai bộ phận kim loại với nhau bằng cách làm nóng chảy. #iàn hai ống thép lại.", "Làm cho liền kín lại chỗ bị vỡ, bị nứt, thủng. Hàn nội. Hàn con đệ. Răng sâu phải hàn,"]}, {"tu": "hàn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Lạnh,", "(Cơ thể) ở tạng lạnh, biểu hiện: sợ rét, chân tay lạnh, tiểu tiện nhiều, v.v, (theo cách nói của đông y). A#áu hàn. Chứng trúng hàn."]}, {"tu": "hàn đới", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Đởi ở bắc bán cầu hoặc nam bán cầu, khí hậu rất lạnh."]}, {"tu": "hàn gắn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho lành lại, liền lại được như cù (nói khái quát; thường dùng với ng. b.). đàn gắn đê đập, Hàn gắn vết thương chiến tranh."]}, {"tu": "hàn hơi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. hàn xị,"], "tham_chieu": {"xem": "hàn xị"}}, {"tu": "hàn huyện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thâm hỏi, trò chuyện tâm tình khi gặp lại nhan sau một thời Bian xa cách, Bạn bè gặp nhau, hàn huyện suốt buổi tốt. hàn khẩu đẹ. Bít, lấp chỗ đê, đập bị vỡ. Hàn khẩu quãng đê bị vỡ."]}, {"tu": "hàn lâm T", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. viện bản 2m,", "(kng,; id,). Viện sĩ hàn lâm (gọi tắt). Nhà hàn lâm. Ông hàn lâm.", "Hàm của nhà nước phong kiến dùng để phong thưởng cho người có công."], "tham_chieu": {"xem": "viện bản 2m"}}, {"tu": "HH", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["&ng.). Có tính chất trừu tượng, khó, hiểu (như theo lối văn của một số viện sĩ hàn lãm). Lối văn hàn lâm,"]}, {"tu": "hản lầm viện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ quan giúp vua soạn thảo các chiếu, chỉ, v.v, thời phong kiến, gồm những người có học vấn cao,:"]}, {"tu": "hàn lộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, ứng với ngày 8 hoặc 9 tháng mười đương lịch."]}, {"tu": "hàn nho", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Nhà nho nghẻo."]}, {"tu": "hàn ôn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Như bản huyện. hàn sĩ"]}, {"tu": "hàn sĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ). Người trí thức nghèo thời phong kiến."]}, {"tu": "hàn the", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoáng vật không mảu, thường ở dạng bột trắng, dùng để hàn kim loại, làm thuốc, hoặc để chế biến thực phẩm."]}, {"tu": "hàn thử biểu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù). Nhiệt kế."]}, {"tu": "hàn thực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngày tết mồng ba tháng ba âm lịch, theo tục lệ cổ truyền (ngây xưa không đốt lửa nấu cơm, ãn đổ ăn nguội trong ba ngảy)."]}, {"tu": "hàn vỉ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Nghẻo và không có địa vị gì (thường nói về một đoạn đời đã qua, đối lập với sự thành đạt, vinh hiển hiện nay). Thuở hàn vị."]}, {"tu": "hàn xì", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hàn trong luồng khí (chủ yếu là acetylen) chảy."]}, {"tu": "hãn hữu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hiếm có, ít thấy. Trưởng hợp hãn hữu. Hãn hữu lắm mới xảy ra."]}, {"tu": "hán", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Loại giày thời xưa. Đi hán ải hài."]}, {"tu": "Hán học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngành khoa học nghiên cứu về học thuật Trung Quốc thời cổ, trước hết và chủ yếu là về các văn bản cổ chữ Hán."]}, {"tu": "hạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tỉnh trạng thiếu nước do nắng lâu, không mưa gây ra. Tá? nước chống hạn. Nắng hạn (nắng gây ra hạn). hạn; ï d. Thời gian quy định cho một công việc nào đó. Kế hoạch dài hạn. Hết hạn nộp đơm. Gia hạn."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Quy định thời gian cho một công việc nảo đó. Hạn ba ngày phải làm xong."]}, {"tu": "hạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều không may lớn, tai nạn gặp phải do số phận đã định sẵn, theo quan niệm người xưa. Gặp hạn. Năm hạn (năm gặp hạn)."]}, {"tu": "hạn chế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giữ lại, ngăn lại trong một giới hạn nhất định, không để cho vượt qua. #ạn chế chí phí. Tâm nhìn bị hạn chế."]}, {"tu": "hạn định", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Định trước một giới hạn, một chừng mực. Hạn định phạm vi. Làm xong trong thời gian hạn định."]}, {"tu": "hạn độ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Chừng mức giới hạn. Cj¡ điêu có hạn độ."]}, {"tu": "hạn hán", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hạn, nắng hạn (nói khái quát). ##zn hản kéo dải."]}, {"tu": "hạn hẹp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có phạm vi, mức độ bị hạn chế, không đủ để đáp ứng yêu cẩu. Khả năng còn hạn hẹp. Kinh phi rất hạn hẹp."]}, {"tu": "hạn mức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mức quy định, không được vượt quá. lign;rức vay vốn được duyệt. Hạn mức tin dụng. Hạn mức tối đa."]}, {"tu": "hạn ngạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mức định ra để phân loại các công trình kiến thiết cơ bản theo giá đự toán. Cóng trình trên hạn ngạch."]}, {"tu": "hạn vận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vần được chọn trước buộc phải theo trong khi làm thơ, phú. Bải phú theo thể hạn vận (vấn của mỗi đoạn phải lấy theo chữ của một câu thơ đã chọn trước)."]}, {"tu": "hang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng trống sâu tự nhiên hay được đào vào trong lòng đất. Hang đá. Hang cua. Chuột đào hang,", "Chỗ rỗng trong mô cơ thể động vật, do hiện tượng tế bào bị hoại tử tạo ra. +ao phổi đã thành hang. hang cùng ngõ hẻm Nơi khuất nẻo, vắng vẻ, ‡t người qua lại (nói khái quát)."]}, {"tu": "hang hồc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hang tự nhiên (nói khái quát). Ni nhỏ, nhưng nhiều hang hốc. hang hùm miệng rắn Ví nơi nguy hiểm có kẻ độc ác hại người. hang ö d, Hang của muông thú, côn trùng (nói khái quát); thường đùng để chỉ nơi tụ tập, ẩn náu của bọn trộm cướp, bọn người nguy hiểm. tùng bắt bọn cướp ở tận hang ổ của chúng."]}, {"tu": "hàng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Áo quan. Cổ hàng."]}, {"tu": "hàng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sản phẩm để bản. Sản xu#t nhiều hàng. Giảm giá hàng. Khách (mua) hàng.", "Nơi bán hàng nhỏ của tư nhân, chuyên bán một loại hàng nào đó. Hàng nước. Hàng phỏ. Hàng rau trong chợ.", "Đỗ may mặc (nói khái quát). Hàng rét. Hàng len.", "Đỗ dệt mỏng bằng tơ (nói khải quát). Chiếc quần hàng. hàng; I d.", "Tập hợp người hoặc vật nối tiếp nhau thành một đãy dải, thường theo một khoảng cách đều đặn. Xếp hàng. Dàn hàng ngang. Cấp thẳng hàng. Hai hàng nước mắt,", "Bậc, xếp theo địa vị, vị trí, Hàng chủ bác. Ngang hàng. Con số hàng chục.", "Tập hợp người sinh sống trong cùng một đơn vị hành chỉnh trong quạn hệ đối với nhau. Hàng xứ*. Hàng phố*. Chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng (mg.)."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng phụ trước d.). Từ biểu thị số lượng nhiều không xác định, nhưng tính bằng đơn vị được nói đến. Hàng chồng sách, đọc mỗi chẳng hết. Phải chờ lâu hàng giờ. Người đông có tới hàng nghìn.", "(dùng phụ trước d. chỉ đơn vị thời gian). x. hằng (ng. 2)."], "tham_chieu": {"xem": "hằng"}}, {"tu": "hàng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Chịu thua, hạ vũ khí và tự đặt minh thuộc quyển của đổi phương. Kéo cở hàng. 2 (kng,). Tự nhận bất lực, không làm nổi. Việc khó quả, xin hàng!"]}, {"tu": "hàng binh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhân viên quân sự của một bên tham chiến tự nguyện chạy sang hàng ngũ đối phương, trong quan hệ với bên đối phương đó."]}, {"tu": "hàng chiến lược", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Hàng có ý nghĩa quan trọng đặc biệt về kinh tế hoặc quân sự."]}, {"tu": "hàng chợ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Hàng chất lượng thấp, giá tương đối rẻ (thường bảy bán ngoài chợ). Quản áo hàng chợ."]}, {"tu": "hàng đầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hàng ở phía trước nhất; thường đùng để chỉ vị trí hoặc tác dụng quan trọng nhất. Đi hàng đâu. Vấn đề được đặt lên hàng đâu. Biện pháp hàng đầu."]}, {"tu": "hàng hải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kĩ thuật điều khiển tàu biển.", "Vận tải đường biển. Ngành hàng hải. Công nhân hàng hải."]}, {"tu": "hàng hiên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Hiên nhà."]}, {"tu": "hàng họ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Hàng để buôn bán, kinh doanh (nói khái quát). Hàng họ chẳng có gi. Hàng họ ế ẩm,"]}, {"tu": "hàng hoá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sản phẩm do lao động làm ra được mua bán trên thị trường. Giá cả hàng hoá. Lưu thông hàng hoá. Lao động cũng là một thứ hàng hoá."]}, {"tu": "hàng khô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Các thứ hàng thực phẩm khô (như lạc, vừng, miễn, hạt tiêu, v.v.) nói chung. Bán hàng khô ở chợ. Quậy hàng khô."]}, {"tu": "hàng không", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kĩ thuật điều khiển máy bay.", "Vận tải đường không. Ngành hàng không dân dựng. Câu hàng không\"."]}, {"tu": "hàng không mẫu hạm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tàu sân bay."]}, {"tu": "hàng không vũ trụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoa học và kĩ thuật về việc bay trong vũ trụ. - -"]}, {"tu": "hàng loạt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Một số lượng lớn có trong cùng một lúc, Sản xuất hàng loạt. Vũ khí giết người hàng loạt. Hàng loạt nhà máy đã được xây dựng."]}, {"tu": "hàng lốt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hàng do được sắp xếp, tổ chức (nói khái quát). Cây trồng có hàng lối. Không ra hàng lối gì cả.:"]}, {"tu": "hàng ngũ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập thể người được sắp xếp theo đội hình nhất định hoặc ��ược tổ chức chặt chẽ, Hàng ngũ chính tế. Hàng ngũ cách mạng, Rỏi bở hàng ngũ. hàng phố ở. Người ở cùng một đãy phố, trong quan hệ với nhau. Xgười hàng phố. La hét âm ï, đánh thức hàng phố dạy."]}, {"tu": "hàng phục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chịu thua và chịu theo về phía đối phương. Quán phiến loạn đã hàng phục."]}, {"tu": "hàng quán", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quán nhỏ dọc đường (nói khái quát). hàng rào d, Dãy tre, nửa, hoặc cây trồng, v.v, bao quanh một khu vực để che chớ, bảo vệ. Hàng rào râm bụt quanh nhà. Hàng rào dây thép gai. àng rào lông nhím (bằng tre nứa vót nhọn, cắm xiên ra ngoải),"]}, {"tu": "hàng rào danh dự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hàng người đứng hai bên đường để đón tiếp theo nghỉ thức long trọng."]}, {"tu": "hàng rào thuế quan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hệ thống thuế đánh hành nặng vào hàng nhập khẩn, thường để bão vệ sản xuất trong nước.:"]}, {"tu": "hàng tấm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vải đã gấp hoặc cuộn thành súc, đem bản ở thị trưởng (nói khái quát). Bán hàng tấm."]}, {"tu": "hàng thần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kẻ đã hàng phục chịu làm tôi một vua."]}, {"tu": "hàng thùng", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(kng.). Đồ dùng (thường là hàng may mặc) cũ, nhập tử nước ngoài theo từng kiện,. Chiếc ảo hàng thùng nhưng còn mới."]}, {"tu": "hàng tiêu dùng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hàng dùng cho sinh hoạt. hàng tôm hàng cá (thợt.). Tả lối nói năng, chửi bởi một cách thô bỉ, thiếu văn hoá."]}, {"tu": "hàng xách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nghề buôn bằng cách đứng giữa trao hàng để kiểm lãi, không phải bỏ vốn ra. Chạy hàng xách. Buôn hàng xách. hàng xáo d, Nghề đong thóc về xay giã, kiếm lãi bằng cách bán gạo vả thu các sản phẩm phụ như tấm, cám. ÿàm hàng xảo."]}, {"tu": "hàng xến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hàng tạp hoá bán ở vỉa hè, ở chợ. Gánh hàng xén."]}, {"tu": "hàng xóm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người ở cùng một xóm hoặc nói chung người láng giếng, trong quan hệ với nhau. Người hàng xóm, Hàng xóm tối lửa tắt đèn cỏ nhau."]}, {"tu": "hàng xứ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["† (id.). Người ở cùng một xử, trong quan hệ với nhau. t.ếy chồng hàng xứ. 2 Người ở đâu đến, xa lạ, không quen biết. Ngơ ngác như người bàng xứ."]}, {"tu": "hãng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổ chức sản xuất hảng hoá, kinh d. lớn. Eiăng buôn. Hãng làm phim."]}, {"tu": "háng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần cơ thể ở chỗ tiếp giáp của mặt trong đùi với bụng đưới. Đưng giạng háng."]}, {"tu": "hạng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp người hoặc vật cùng loại, được đánh giá và xếp theo cao thấp, lớn nhỏ, tốt xấu khác nhau. Hạng người xấu. Vé hạng nhất. Xến hạng."]}, {"tu": "hạng mục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thường nói hạng mục công trình). Công trình kiến trúc nhỏ, riêng lẻ, nằm trong một tổ hợp công trình lớn. À#@¿ cộng trình lớn với gần năm mươi hạng mục."]}, {"tu": "hạng ngạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mức vốn đầu tư quy định để biểu thị tắm cỡ của một công trình xây dựng. Công trình trên hạng ngạch.:"]}, {"tu": "hanh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Thời tiết) khô và hơi lạnh, có thể làm nứt né da thịt. Trời hanh. Nắng hanh."]}, {"tu": "hanh hao", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hanh (nói khái quát). Tiết trời hanh hao."]}, {"tu": "hanh thông", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Có nhiều may mắn, làm việc gì cũng dễ dàng. Vận hanh thông."]}, {"tu": "hành", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. hành 2. Cây thân ngắm, hình đẹp, hành mang nhiều lá mọng nước xếp úp vào nhau thành một khối hình củ, dùng làm gia vị."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "hành 2"}}, {"tu": "hành", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho khổ sở. Bị cơn sốt hành suối đêm."]}, {"tu": "hành", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế, đi đôi với học). Thực hành (nói tất). Học đi đối với hành."]}, {"tu": "hành binh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Hành quân."]}, {"tu": "hành chính", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(trường dùng phụ sau đ.). 1 Thuộc phạm vỉ chỉ đạo, quản lí việc chấp hành luật pháp, chính sách của nhả nước. Cơ quan hành chính các cấp. 2 Thuộc về những công việc sự vụ, như văn thư, tổ chức, kể toán, v.v., trong cơ quan nhà nước. Cóng tác hành chỉnh. Cán bộ hành chính. 3 Có tính chất giấy tờ, mệnh lệnh, khác với giáo dục, thuyết phục. Biện pháp hành chính."]}, {"tu": "hành cung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cung để vua nghỉ khi ởi các nơi xa kính đô."]}, {"tu": "hành dịch", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đi làm những công việc nghĩa vụ nặng nhọc thời phong kiến, như đi phu, đi lính, v.v. hành dinh cn. hành doanh d. Chỗ tướng chỉ huy đóng khi đưa quân đi đánh trận."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "hành doanh d"}}, {"tu": "hành đạo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Thực hiện đạo 1Í, thi hành đường lối.", "Làm những việc thuộc về tôn giáo của người tu hành.", "do hành đạo. Nhà sư đang hành đạo."]}, {"tu": "hành động I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Việc làm cụ thể của con người nhằm một mục đích nhất định. Ä⁄2/ hành động dũng cảm. Thống nhất ý chỉ và hành động."]}, {"tu": "I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm việc cụ thể nào đó, ít nhiều quan trọng, một cách có ý thức, có mục đích. Bắt đầu hành động. Giờ hành động đã đến."]}, {"tu": "hảnh động sân khấu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự hoạt động có mục đích của nhân vật kịch mà diễn viên phải đóng khi diễn trên sân khấu. hành giả d, Nhà sư đi khuyên giáo."]}, {"tu": "hành hạ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho đau đớn, khổ sở. Bị con đau hành hạ. Đi ở, bị chủ hành hạ. hành hạt đẹ. (Quan lại) đi thanh tra trong khu vực mỉnh cai trị, 7? phú đi hành hạt."]}, {"tu": "hành hình", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giết để thí hành án tử hình. 7z từ bị đem hành hình."]}, {"tu": "hành hoa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hành củ nhỏ, dùng làm gia vị và làm thuốc,"]}, {"tu": "hành hung", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm những điều hung dữ trái phép, xâm phạm đến người khác, như đánh đập, phá phách, v.v, Hành hung để tấu thoát. Giớ thói hành hung."]}, {"tu": "hành hương", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Người sùng đạo) đi đến những nơi xa được coi là linh thiêng, như đền, chùa, để cúng bái cho thoả sự ngưỡng vọng. Các tín đả đi hành hương."]}, {"tu": "hành khách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khách đi xe, đi tàu. fảnh khách đi xe bàa."]}, {"tu": "hành khất", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(ke.). Đi ăn xin. Người hành khất."]}, {"tu": "hành khiển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức quan to thời xưa."]}, {"tu": "hành khúc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bản nhạc, bài hát theo nhịp đi đều bước của đoàn người tổ chức thành hàng ngũ."]}, {"tu": "hành kinh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đang có kinh nguyệt, Thời kì hành kinh."]}, {"tu": "hành lạc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vui chơi, tiêu khiến bằng những thú vui vật chất tầm thưởng, không lành mạnh. Tao vào cuộc hành lạc."]}, {"tu": "hành lang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lối đi chạy dài trong nhà, trước các đãy phòng. Câu chuyện ngoài hành lang (trao đổi bên ngoài, không chính thức).", "Lối đi có mái che để nối hai ngôi nhà lớn; nhả cầu.", "Nhà đải cất ở hai bên ngôi nhà chỉnh của chùa.", "Dải giao thöng tương đối an toàn nối liên các khu vực trên mặt đất hoặc trên không, trên biển, có giới hạn được quy định về chiều rộng."]}, {"tu": "hành lễ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; trtr.). Tiến hành cuộc lễ. Giờ hành lễ, hành lï cv. hành lý d, Đồ dùng mang theo khi đì xa. Sắp xếp hành lí. Hành li xách tay."], "tham_chieu": {"cung_viet": "hành lý d, Đồ dùng mang theo khi đì xa"}}, {"tu": "hảnh não", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Bộ phận của hệ thần kinh trụng ương, hình giống như củ hành, nằm phía trên tuỷ sống, có nhiệm vụ điều khiến các chức năng hô hấp, tiêu hoá, v.v."]}, {"tu": "hành nghề", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm công việc thuộc về nghề nghiệp để sình sống (chỉ nói về một số nghề nghiệp). Thảy thuốc hành nghề đã lâu năm. hành pháp đẹp. (Cơ quan) thi hành pháp luật, trong quan hệ với lập pháp."]}, {"tu": "hành quân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Đơn vị quân đội) di chuyển từ nơi này đến nơi khác theo đội hình nhằm mục đích nhất định. đành quân suốt đâm không nghỉ. Trên đường hành quân."]}, {"tu": "hành quyết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như hành hình."]}, {"tu": "hành sự", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.), Thực hiện một hành động đã được tính trước. Chuẩn bị kì trước lúc hành sự.", "(củ). Thi hành phận sự (nói tắt). - hành ta d, x. hành,."], "tham_chieu": {"xem": "hành"}}, {"tu": "hành tá tràng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần phình ở một non tiếp sau đạ đảy, hình giống củ hành."]}, {"tu": "hảnh tại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhà dùng cho vua nghỉ tạm ở dọc đường khi đi các nơi xa kinh đô."]}, {"tu": "hành tẩu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức quan nhỏ ở các bộ."]}, {"tu": "hành tây", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hành trồng ở các vùng ôn đới, củ to, dùng làm gia vị."]}, {"tu": "hành thích", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Thừa lúc bất ngờ mả giết bằng cách đâm, chém để trừng trị hoặc trả thù. Hành thích tên bạo chúa."]}, {"tu": "hành tiến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tiến bước đi về phía trước (thưởng nói về đội ng). Đội hình hành tiển."]}, {"tu": "hành tỉnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thiên thể không tự phát ra ánh sáng, quay xung quanh Mặt Trời hoặc một ngôi Sao, Trái Đất là một hành tỉnh của Mặt Trời."]}, {"tu": "hành tình nhân tạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật thể do con người chế tạo, được phóng lên với tốc độ cao để thơát khỏi sức hút của Trái Đất, trở thành như một hành tỉnh chuyển động xung quanh Mặt Trời."]}, {"tu": "hành tội", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["! (¡d). Làm cho phải chịu nhục hinh; làm tội. 2 (kng.). Như hành hạ."]}, {"tu": "hành trang", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(trtr.). Như hành /í"]}, {"tu": "hành trạng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Những hành vì của một người (nói khải quát). Có hành trạng mờ ảdm."]}, {"tu": "hành trình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chuyến đi dài, xa. Cuộc hành trình của các nhà thám hiểm.", "(1d.). Con đường đi qua trong một chuyến đi dài, xa. Theo dõi hành trình của con tàu,"]}, {"tu": "hành tung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dấu vết về những hành vi của một người nảo đó. #iảnh tung bị lộ."]}, {"tu": "hành tuỷ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần đầu tỷ sống tiếp ngay sau tiểu não,"]}, {"tu": "hành văn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Viết văn, về mặt cách đặt câu, dùng chữ. Hành văn câu kì."]}, {"tu": "hành vân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Một điệu lí ở Trung Bộ."]}, {"tu": "hành vi", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Toàn bộ nói chung những phản ứng, cách cư xử biểu hiện ra ngoài của một người trong một hoàn cảnh cụ thể nhất định. lành vị phạm pháp. Hành vì tố! đẹp."]}, {"tu": "hành xác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tự hành hạ thân xác, sống khổ hạnh, theo phép tụ hành của một số dòng đạo. Nhịn đói nhịn khát để hành xác."]}, {"tu": "hành xử", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Ứng xử, xử sự."]}, {"tu": "hảnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bắt đâu có ánh mặt trời, không còn u ám nữa, Bẩu trời đã hảnh lên Chút ít, Trời vừa hành nắng,"]}, {"tu": "hãnh điện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hài lòng về điều mình cho là hơn người khác và sung sướng để lộ ra ngoài. Bà mẹ hãnh điện cá đứa con khẩu khính. Hãnh diện với bạn bẻ,"]}, {"tu": "hãnh tiến", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Người) vốn địa vị xã hội thấp hoặc không giàu có gì, đột nhiên chỉ nhờ may mắn mà có được địa vị cao hoặc trở nên giàu có (hàm ý chê bai), Hạng người hãnh tiến."]}, {"tu": "hánh nắng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bắt đầu có ảnh nắng, không còn u ám nữa; hảnh nắng. hạnh; d, Cây ăn quả cùng họ với đào, lá hình bầu dục dài, hoa mảu trắng hay hồng, quả hình hao tốn trứng dài, có lông tơ,"]}, {"tu": "hạnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nết tốt của người phụ nữ. Có đức, có hạnh. l"]}, {"tu": "hạnh kiểm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phẩm chất, đạo đức biểu hiện trong việc lảm, trong cách đối xử với mọi người. Nhận xét về hạnh kiểm của học sinh, Hạnh kiểm tốt."]}, {"tu": "hạnh ngộ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kc; ¡d.). Gặp nhau trong dịp may mắn."]}, {"tu": "hạnh nhân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhân quá hạnh, dùng để ăn hay để làm thuốc.", "VỊ thuốc đông y chế biến từ nhận quả mơ.", "x. amygdal. hạnh phúc [ d. Trạng thái sung sướng vì cảm thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện. J? hạnh phúc của trẻ thơ,"], "tham_chieu": {"xem": "amygdal"}}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có hạnh phúc, được hưởng hạnh phúc. Gia đình hạnh phúc. Sống hạnh phục."]}, {"tu": "hao", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bị giảm mất đi một phản về số lượng, giảm dần từng ít một, do một nguyên nhân nảo đó, Dầu bay hơi, hao mất nhiều.", "Tốn nhiều hơn so với mức thường, mức cần thiết. Ä⁄4 nhỏ cây, cây hao lắm. Cuộc chiến tranh bao người tổn của. hao binh tốn tướng BỊ tổn thất nhiều về binh lực trong chiến tranh,"]}, {"tu": "hao hao", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thưởng nói hao hao giống). Có những nét bên ngoài pháng phất giống nhau (thường nói về gương mặt). 8à cự hao hao giống mẹ lôi. hao hụt áp, Bị thiếu mất đi một phần do hiện tượng hao. Ởiao hụt do vận chuyển, Hao hụt điện/ trên các đường dây."]}, {"tu": "hao mòn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["BỊ giảm sút dân từng ít một về chất lượng, giá trị ban đầu trong quả trình hoạt động, sử dụng, Ä⁄4y móc hao môn, Chỉ phí về hao mòn dụng cụ. Sức khoẻ bị hao mòn."]}, {"tu": "hao mòn hữu hình", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Sự hao mòn do việc sử dụng vảo sản xuất hoặc do tác động của tự nhiên."]}, {"tu": "hao mòn vô hình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự hao mòn do sự lỗi thời của các máy móc đang sử đụng. hao phí I đz. Dùng mất nhiều một cách không cần thiết. 4o phí nguyên liệu. Mao phí sức lực vào những việc vô ích. '"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lượng sức lực bỏ vào một quá trình hoạt động sản xuất nảo đó, Đạr hiệu quá cao nhất với hao phí lao động ít nhất. hao tài đg, BỊ mất tiền của vì một lí do bất ngờ nảo đó, hao tiển tốn của Tốn quá nhiều tiền của, Zlzo tiễn tốn của vào những việc không đâu."]}, {"tu": "hao tổn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng mất quá nhiều vào một việc gì một cách đáng tiếc, ##ao tổn tiền của. Lo buồn làm hao tổn sức khoẻ."]}, {"tu": "hào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Rãnh rộng vả sâu dùng làm vật chướng ngại, công sự chiến đấu, hoặc để đi lại, vận chuyển được an toàn. Đảo hào đắp luỹ. Thành cao hào sâu."]}, {"tu": "hào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị cũ đo khối lượng, bằng một phân mười đồng cân hay một phân trăm lạng, tức bằng 0,378 gram,"]}, {"tu": "hào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị tiền tệ trước đây, bằng một phần mười đồng. Một đẳng ba hào. Hào rười (một hảo rưỡi),"]}, {"tu": "hảo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ïd.). 1 Rộng rãi trong cách đối xử. Đối với bạn rất hào. 2 (cũ; vch.). Tài giỏi hơn người. -Ò bàm trai năm liệu bảy lo mới hào (cđ.). hào bao d, (¡d.). Hầu bao."]}, {"tu": "hảo chỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Đồng hào (hảm ý cho là ít öÌ). Chỉ đảng giá vài hào chỉ."]}, {"tu": "hảo chiến đấu", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["x. chiến hào."], "tham_chieu": {"xem": "chiến hào"}}, {"tu": "hào giao thông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hảo chủ yếu để đi lại, vận chuyển được an toàn trong chiến đấu, hào hển t, (ph.). Hổn hền, 7hở hào hến."]}, {"tu": "hào hiệp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tỉnh thần cao thượng, hết lỏng vì người khác, không tính toán thiệt hơn. Cứ chỉ hào hiệp. Tấm lòng hào hiệp. Sự giúp đỡ hào hiệp.", "(cũ). Có tỉnh thân dùng cảm, quên mình làm việc nghĩa."]}, {"tu": "hào hoa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rộng rãi và lịch sự trong cách cư XỬ, giao thiệp. Con người hào hoa."]}, {"tu": "hào hùng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tính chất mạnh mẽ vả sôi nổi. Khi phách hào hùng. Tiếng hát hào hùng. Lời thơ hào hùng."]}, {"tu": "hào hứng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hay đg.). Tỏ ra vui vẻ, phấn khỏi vì cảm thấy ham thích. Tiếng hát hào hứng. Không khí làm việc hào hứng."]}, {"tu": "hào khí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(trtr,). Chí khí mạnh mẽ, hào hùng, Hào khí của người chiến thẳng."]}, {"tu": "hào kiệt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Người có tải cao, chí lớn, hơn hẳn người thường. Bác anh hùng hào kiệt hào lÍ cv. hào ý. d, Kẻ có quyền thể, có chức vị ở làng xã thời phong kiến, như cường hảo, lị dịch (nói khái quát)."], "tham_chieu": {"cung_viet": "hào ý"}}, {"tu": "hào luỹ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công sự chiến đấu để bảo vệ một vị trí, như hào, luỹ (nói khái quát). hào lý x. hào 7,"], "tham_chieu": {"xem": "hào 7"}}, {"tu": "hào mục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người có thế lực ở lảng xã, ở một địa phương trong nông thôn thời phong kiến (nói khái quát)."]}, {"tu": "hào nhoáng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có về đẹp phô trương bề ngoài. Chỉ được cải nước sơn hào nhoáng. Lời lẽ hào nhoáng. hào phóng t, Rộng rãi về mặt chí tiêu trong quan TEKL.LREENENENEEEERRERRRRERENENEEEEEREREEE.NTEENEERWWNEEEYEREE.ELENnR hệ đối xử với người. Hào phóng với bạn bè."]}, {"tu": "hào phủ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc d.). (cũ). Giàu có và có thế lực."]}, {"tu": "hào quang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["sảng rực rỡ, chiếu toẻ ra xung quanh. Vảng hào quang. Tod ảnh hào quang."]}, {"tu": "hào sẳng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thanh thoát, không gò bó. Lời thơ hào sảng, đầy chất lăng mạn."]}, {"tu": "hào trưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người có quyền lực lớn nhấttrong một địa phương ở nông thôn thởi phong kiến."]}, {"tu": "hào ván", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Đóng hai hào, dùng dưới thời thực dân Pháp. A4@ đồng hào ván. hảo đpg. (ph; kng.). Ưa thích một món án nào đó. Nó chỉ hảo cái món canh chua,"]}, {"tu": "hảo hán", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đàn ông đũng cảm, sẵn sàng can thiệp bênh vực người yếu trong xã hội cũ. Một trang hảo bản."]}, {"tu": "hảo hạng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Loại hàng) thuộc hạng tất tốt. Chè hảo hạng. Nước mắm hảo hạng."]}, {"tu": "hảo hớn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Như háo hán."]}, {"tu": "hảo tâm I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lòng tốt. Có hảo tâm."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có lòng tốt, sẵn sàng giúp đỡ người khác về tiền của, Những người hảo tâm."]}, {"tu": "hảo ý", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.), Ý tốt đối với người. Có háo 3,"]}, {"tu": "hão", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không được việc gì cả vì không thiết thực, không có cơ sở thực tế. $? điện hão. Chuyện hão. Hửa hão*,"]}, {"tu": "hão huyền", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hoàn toàn không có cơ sở thực tế, không thể có thật hoặc không thể thành sự thật, Chuyện hào huyền. Hì vọng hão huyền,"]}, {"tu": "háo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Rất ham, rất thích, đến mức như không còn nghĩ gì khác (thường hàm ý chê). Háo của. Hảo chuyện. háo; t, Có cảm giác trong người như khô khan, cơ thể thiếu nước, muốn ăn uổng các chất tươi mắt. Sau con sốt, người rất háo. Mô bôi ra nhiều sinh hảo."]}, {"tu": "háo danh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": [".). Hiếu danh."]}, {"tu": "hảo hức", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái tỉnh cảm phấn khởi nghĩ đến một điểu hay, vui biết là sắp tới và nóng lòng muốn lâm sao cho điều đó đến ngay. Hảo hức mong đến ngày gặp mặt. Háo hức đi xem hội. '"]}, {"tu": "háo khí", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Sinh vật hoặc quá trình sinh học) chỉ sống và hoạt động được, hoặc chỉ xây ra được trong môi trường có không khi; phân biệt với yếm khi,"]}, {"tu": "háo nước", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có đặc tỉnh đễ bị nước lâm ướt. Đá: sét, vải sọi là những chất hảo nước."]}, {"tu": "hạo nhiên", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; iđ.). (Chí khí) ngay thắng, khái"]}, {"tu": "háp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). (Cây cối, hoa quả) bị khô héo, mất nhựa sống. hạp (ph.). x. họp;."], "tham_chieu": {"xem": "họp"}}, {"tu": "hạp long", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cù). Chặn hướng chảy cũ của sông, buộc dòng chảy chuyển sang hướng khác; lấp sông."]}, {"tu": "harmonlca", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. aemonica. Kèn nhỏ có nhiều lỗ vuông, dùng hơi thổi vào làm rung những lười gà kim loại để phát ra tiếng nhạc."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "aemonica"}}, {"tu": "hát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng giọng theo giai điệu, nhịp điệu nhất định để biểu hiện tư tưởng tình cảm. Ủï ca tiếng hát. Hát chèo. Mẹ hát, con khen bay* (tng.). hát bắc d, x. há khách."], "tham_chieu": {"xem": "há khách"}}, {"tu": "hát bóng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Chiếu phim. hát bộ cn. hát bội d. (kng.). Tuồng."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "hát bội d"}}, {"tu": "hát cách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điệu hát chèo có nhịp độ khoan thai, có tính chất nghiêm chỉnh, thường dùng để giáo đầu tự sự hay giới thiệu. hát dạo đẹ. 1 Hát một đoạn ngắn để ướm thử hay tự giới thiệu mình, hoặc để tạo không khí trước khi biểu điễn chính thức. 2 (¡d.). Hát rong."]}, {"tu": "hát dặm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lối hát dân gian ở Nghệ Tĩnh, nhịp điệu dồn dập, lời dựa vào thơ năm chữ, hai câu cuối bao giờ cũng lặp lại về âm vận và cao độ."]}, {"tu": "hát dậm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lối hát dân gian ở Nam Hà, đôi khi có kèm theo điệu bộ."]}, {"tu": "hát đúm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lối hát đối đáp giữa trai và gái vào dịp hội hè đầu xuân, ở đồng bằng Bắc Bộ."]}, {"tu": "hát ghẹo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lối hát đối đáp giữa trai và gái ở Bắc Bộ, làn giọng phong phú. hát giảm x. há: dặm."], "tham_chieu": {"xem": "há"}}, {"tu": "hát hỏng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Hát (nói khái quát; hàm ý chê bai). Không chịu làm, cứ hảt hỏng cả ngày."]}, {"tu": "hát khách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điệu hát tuồng phổ theo các thể thơ cổ, tính cách vui, hoạt động đồn dập, bí hùng theo nội dung lời ca."]}, {"tu": "hát lượn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lối hát đối đáp có tính chất trữ tình giữa trai và gái ở nông thôn."]}, {"tu": "hát nam", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điệu hát tuống phổ theo các thể thơ lục bát hoặc song thất lục bát, lời thơ toàn văn nôm."]}, {"tu": "hát nói", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thể ca trù khi biểu diễn kết hợp cả ngâm, hát và nỏi.", "Thể thơ mỗi bài thường có mười một câu, từng cặp vần trắc và vần bằng liên tiếp nhau, số chữ trong câu không hạn định. hát ru cn. hát ru con d, Điệu hát dân gian êm ái, thiết tha, ru cho trẻ ngủ, đồng thời biểu lộ tỉnh cảm, tâm sự một cách nhẹ nhàng."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "hát ru con d, Điệu hát dân gian êm ái, thiết tha, ru cho trẻ ngủ, đồng thời biểu lộ tỉnh cảm, tâm sự một cách nhẹ nhàng"}}, {"tu": "hát tuổng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. nông,. hát văn d, x. chẩu văn."], "tham_chieu": {"xem": "nông"}}, {"tu": "hát ví", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lối hát đối đáp có tính chất trữ tỉnh giữa trai và gái trong lao động. Mái vỉ đò đa. hạt trần"]}, {"tu": "hát xẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lối hát của người mù đi hát rong, gồm nhiều giọng vả thường có đệm nhị, hồ, phách."]}, {"tu": "hát xoan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lối hát dân gian ở Phú Thọ, làn điệu phong phủ, đệm bằng trống phách, đôi khi có điệu bộ để minh hoạ."]}, {"tu": "hát xướng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ), Ca hát."]}, {"tu": "hạt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận hình trửng hay hình dẹp chứa trong quả, do noän cầu của bầu hoa biến thành,. nảy mầm thì cho cây con. Gieo hạt cải. Hạt giống (hạt dùng để gây giống).", "Quả khô của một số cây lương thực. Hạt thóc. Bắp ngô mấy hại.", "Vật có hình giống như hạt gạo, hạt ngô. Hạt muối. Hại sạn. Chuỗi hại.", "Lượng nhỏ chất lỗng có hình giống như hạt gạo, hạt ngô. Mư¿ nặng hạt. Không còn hạt nước nào.", "(chm.). Hạt cơ bản (nói tắt)."]}, {"tu": "hạt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị hành chỉnh thời trước, lớn hơn phủ, huyện.", "Đơn vị quản lí của một số ngảnh. Hạt kiếm lâm. Hại giao thông (gồm nhiều cung).", "Đen vị của giáo hội, nhỏ hơn địa phận và gồm một số xứ."]}, {"tu": "hạt alpha", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hạt nhân của nguyên tử helium, kí hiệu œ, gồm hai proton vả hai neutron liên kết chặt chẽ. `"]}, {"tu": "hạt beta", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Electron hoặc positron."]}, {"tu": "hạt cơ bản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần tử vật chất cực nhỏ, bé hơn hạt nhân nguyên tử, mà với kiến thức hiện thời người ta chưa biết đến cấu trúc bên trong. Cho đến gần đây, electron, protron, neutron... được coi là những hạt cơ bản,"]}, {"tu": "hạt dễ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tả màu nâu sẵm như màu vỏ của hạt dẻ, Áo màu hạt dệ."]}, {"tu": "hạt é", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hạt của cây húng đổi, ngâm vào nước thì vẻ hoá nhấy, dùng pha nước giải khát."]}, {"tu": "hạt giống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hạt dùng để gày giống; thường dùng để ví người còn trẻ có rất nhiều triển vọng, hoặc đang được đảo tạo, bồi đưỡng cho tương lai, Cây vợt hạt giống. `"]}, {"tu": "hạt kín", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngành thực vật gồm những cây có hạt nằm kín trong quả như cây đậu, cây cam, v.v. hạt nhân ở. 1 (chm.). Phần trụng tâm của nguyên tử, nơi tập trung hắu hết khối lượng, mang điện tích dương. 2 Bộ phận có vai trò làm trung tâm, nòng cốt cho những bộ phận khác trong một hệ thống. Hạt nhân cửa phong trào. Hạt nhân văn nghệ."]}, {"tu": "hạt tiêu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quả của cây hồ tiêu phơi khô, dùng làm gìa vị."]}, {"tu": "hạt trai", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(¡d.). Ngọc trai. hạt trần d, Ngành thực vật gồm những cây có hạt lộ trần ra ngoài, không nằm kín trong quả, như cây thông, cây tuế, v.v,"]}, {"tu": "hau háu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả vẻ nhin tập trung, không chớp, tỏ rõ sự thẻm muốn. Nhìn hau báu. Hau hẳu như thú dữ rình mi."]}, {"tu": "hàu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trai có vỏ xù xì sống ở vùng ven biển, cửa sông, một mặt vỏ bám vào đá."]}, {"tu": "hầu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thích đến mức luôn luôn lộ về nôn nóng đòi hỏi được ngay, không suy nghĩ, Đưa bé hdu ăn, Cá háu mỗi. Ngựa non hảu đá (tng.). háu đói đẹ. Có tính không chịu được đói, hễ đói là lộ vẻ nôn nóng muốn được ăn ngay. Đưa bá hảu đói. hay; đẹ. 1 Biết là có điểu nào đó đã xảy ra. Hay từì. Làm đến đâu hay đến đó. 2 (dùng sau sẽ, hằng, hãy). Tính liệu cách xử lí (nói về việc trong tương lai). Sau hãng hay, không hứa trước được."]}, {"tu": "hay", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Được đánh giá là có tác dụng gây được hứng thú hoặc cảm xúc tốt đẹp, để chịu; trái với đở. Hải hay. Vở kịch hay. Văn hay chữ tốt.", "Được đánh giả là đạt yêu cấu cao, có tác dụng mang lại hiệu quả mong muốn. Liễ thuốc hay. Ngựa hay. Một sảng kiến hay.", "(kết hợp hạn chế). Có tác dụng đem lại sự tốt lành. Mới điểu hay, làm việc tốt. Tìn hay bay xa (tng.). Xảy ra chuyện không hay.", "(kng.). Có đảng vẻ dễ ưa, gây được thiện cảm hoặc sự thích thú. Không đẹp lắm nhưng trông cũng hay. Đứa bé trông rất hay."]}, {"tu": "hay", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Thường thưởng, một cách thường xuyên. Ông khách hay đến chơi."]}, {"tu": "hay", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Từ biểu thị quan hệ tuyển chọn giữa hai điều được nói đến, có điều này thì không có điều kia, và ngược lại. Vẻ hay ở? Anh hay nó đi cũng được."]}, {"tu": "hay biết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng có kèm ý phủ định). Biết là có điều nào đó đã xảy ra. Chẳng hay biết gì."]}, {"tu": "hay chữ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Nhà nho) giỏi về văn chương chữ nghĩa; học giỏi. Ông đồ hay chữ."]}, {"tu": "hay ho", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hay (nói khái quát; thường hàm ý phủ định, mỉa mai). Cố fìm những lời đẹp đã, hay ho nhất. Nào có hay ho gì cho cam. Tì tưởng hay ho lắm!"]}, {"tu": "hay hớm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Hay (nói khái quát; hàm ý phủ định, mỉa mai). Chẳng hay hớm gì cái thói ấy,"]}, {"tu": "hay là", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["I Như hay, 4i đi, anh hay là nó? 2 (dùng ở đầu câu hoặc đầu phân câu). Từ biểu thị điểu sắp nêu ra là một khả năng mả người nói thấy chưa thể khẳng định, đang còn hồ nghỉ. Giờ này mà vẫn chưa về, hay là có chuyện gì chăng? 3 (dùng ở đều câu hoặc đầu phân câu). Từ biểu thị điểu sắp nêu ra là một giải pháp người nói nghĩ là nên, nhưng không khẳng định mả muốn được biết ý kiến của người đối thoại. Hay là anh ở nhà, tôi đi? Việc ấy, hay là để mai hãy bàn?"]}, {"tu": "hãy", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(thường kết hợp với còn; dùng phụ trước t., đg. trạng thái). Từ biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái, chưa có sự biến đổi, chưa chuyển sang trạng thái khác. Quả hãy còn xanh. Tàu hây còn đỗ ở ga. Trời hãy còn mưa.", "(dùng phụ trước đg.). Từ biển thị tỉnh chất tạm thời của một việc làm trong khi chưa có gì khác, chưa có gì thay đổi. Hãy cứ ứng trước một số tiển. Hãy biết thể đã.", "(dùng phụ trước đg.. t.). Từ biểu thị ý yêu cầu có tinh chất mệnh lệnh hoặc thuyết phục, động viên nên làm việc gì đó, nên có thái độ nào đó. Hãy nhớ lấy điều đó. Anh hãy cẩn thận! Chờ nó về đã, rồi anh hãy ải. Đến mai hãy hay. háy đẹ, (ph.). Đưa mắt nhìn nghiêng,"]}, {"tu": "hắc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có mùi xông mạnh tên mũi, gây cảm giác khó chịu, Lá răm zhơm hắc. /! Láy: hăng hắc (ý mức độ it)."]}, {"tu": "hắc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). 1 Tỏ ra nghiêm, cửng rắn đến mức có thể cửng nhắc trong việc giữ nguyên tắc, làm người đưới quyển phải nể sợ một cách khó chịu. Lúc thường thì vui tính, nhưng vào việc thì hắc lắm. 2 Có về ai. Cỏ ấy ngồi lái máy kéo, trông hắc lắm."]}, {"tu": "hắc ám", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đen tối (thường dùng với ng. b.). Những thế lực hắc ám. Mưu đồ hắc ám. hắc búa (kng,; id.). x. de búa."], "tham_chieu": {"xem": "de búa"}}, {"tu": "hắc điếm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ). Nơi tụ tập ăn chơi và làm điều phi pháp của bọn lưu manh, trộm cướp trong xã hội cũ, hắc Ín d, Chất lỏng sánh, màu đen, là sản phẩm phụ khí chưng cất than đá hoặc dầu mỏ, thường dùng để quét làm lớp chống ẩm, chống mổi, mọt, v.v."]}, {"tu": "hắc lào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh ngoải da làm thành những vệt tròn hay vòng cung, xung quanh có nhiều mụn, 8ây ngứa."]}, {"tu": "hắc nô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Người nô lệ da đen.."]}, {"tu": "hắc tỉnh tinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khi lớn có hinh đạng giống như người, sống thành từng đàn nhỏ ở rừng châu Phi, đễ thuần hoá."]}, {"tu": "häc vận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Vận đen, vận rủi,"]}, {"tu": "hắc xì dầu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Nghiêm khắc đến mức khắt khe, tỏ ra oai (hàm ý đùa, hài hước). Ông ấy hắc xì đầu lắm. Làm gì mà hắc xì dầu thế!"]}, {"tu": "hặc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Hạch. ỞZác /ội."]}, {"tu": "hặc tấu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; id.). Tâu vua để vạch tội các quan. hằm: d. (kng.; dùng trước d. số lượng hoặc trước mấy). Hai mươi. Ngày hàm mối. Haăm mấy tuổi rồi?"]}, {"tu": "hăm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Doa sê gây tai hoạ."]}, {"tu": "hăm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Chỗ mặt da bị gấp nếp trên cơ thể trẻ em, nhự bẹn, cổ) ở trạng thái tấy đỏ vì bẩn. 8en của trẻ bị hăm."]}, {"tu": "hăm doa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Doạ sẽ gây tai hoạ nếu không chịu khuất phục. R súng hăm doa. Hăm doa tố cáo."]}, {"tu": "hăm he", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Doạ dẫm bắt phải nghe theo, làm theo, Hết dụ đỗ, lại hăm he."]}, {"tu": "hăm hở", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra hãng hái tham gia vào một công việc chung nảo đó với tất cả nhiệt tình, không tiếc công sức. Đoàn thám hiểm hăm hở lên đường. Cải hăm hở của tuổi hai mươi, hẳm hẳằm (cũ; ph.). x. hẩm hẳm. hằm hè (cũ; ph.). x. bẩm bè."], "tham_chieu": {"xem": "hẩm hẳm"}}, {"tu": "hằm hừ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Như bẩm hè."]}, {"tu": "hắm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Hõm sâu xuống. Bở sông hẳm."]}, {"tu": "hặm hụi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hay t). (1d.). Như cặm cụi. Hiậm hụi làm một mình.: hắn Iđg. Đế lại những dấu vết nổi rõ, in sâu của vật đã từng đi qua, đã từng đè lên. M4? đường bần rõ từng vệt lốp ôtô. Nếp nhăn hẳn trên trán. Những kỉ niệm hần sâu trong kí ức (b.)."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dấu, vết in sâu của vật đã từng đi qua, đã từng đè lên để lại, Vết hằn. Nếp hần."]}, {"tu": "hẳn học", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tỏ ra tức tối muốn gây chuyện, do bị thua kém mả không cam chịu. Nói bằng giọng hằần học. Thái độ hẳn học."]}, {"tu": "hẳn thù", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như hủ hàn."]}, {"tu": "hẳn I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có thể khẳng định là như vậy, không có gỉ còn phải nghỉ ngờ. Việc đó hẳn là làm được. Sự thật không hẳn như thế. Điều đó đã bẩn.", "(dùng phụ sau đg,, t.). Có tính chất hoàn toản, đứt khoát như vậy, không cỏ nửa nọ, nửa kia, Đứng hẳn về một phía. Bệnh chưa khỏi hẳn. Con đường rộng hẳn ra.", "(dùng trước d. số lượng). Với mức độ trọn vẹn, không phải chỉ một phần nào mả thôi. Để hẳn hai người vào công việc này."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["(kng.; dùng ở đẩu câu hoặc cuổi câu). Từ biểu thị ý như muốn hỏi về điều mả thật ra mình đã khẳng định. Hắn anh còn nhớ? Anh lại quên rồi hẳn? hắn hoi t, (kng.). 1 Có được đầy đủ các yêu cầu, đúng tiêu chuẩn như thường đòi hỏi. Có việc làm hẳn hoi. Có giấy tờ hẳn hơi. 2 Thật sự. Mắt trồng thấy hẳn hoi. hằng tâm"]}, {"tu": "hẳn hồi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.; id.). Như hắn hoi."]}, {"tu": "hẳn nhiên", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rð ràng là như vậy, khôr:g cỏ gì phải nghi ngờ. Điểu hẳn nhiên, ai cũng biết."]}, {"tu": "hắn", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(kng.). Tử dùng để chỉ người ở ngôi thử ba với hàm ý coi thường hoặc thân mật. #ắn không phải là người tử tế."]}, {"tu": "hăng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Mùi) có nồng độ cao, xông lên mũi, gây cảm giác khó chịu. Đất mới hăng mùi có dại. Hãng như mùi vôi sống.. hãng; t. Ở trạng thái tinh thản được kích thích, biểu lộ bằng hành động sôi nổi. Cảng nói càng hăng. Cải nhau rất hăng. hăng hái t, Ở trạng thái có nhiệt tình, biểu lộ bằng thái độ tích cực trong công việc. Hăng hái giúp đỡ bạn. Tuổi thanh niên hăng hải."]}, {"tu": "hăng hắc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. hắc, (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "hắc"}}, {"tu": "hăng máu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Hăng tới mức không tự chủ được. Đang hăng máu nên không biết sợ là gì. hãng máu vịt (thgt.), Sôi nổi bồng bột trong chốc lát (bàm ý châm biếm)."]}, {"tu": "hăng say", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hãng hái và say mê. ¿ao động hãng say."]}, {"tu": "hãng tiết", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Như hăng máu (nhưng có sắc thái kng. hơn), hãng tiết vịt (thgt.). Như hãng máu vịt."]}, {"tu": "hẳng", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(đùng phụ trước đø.). Từ biểu thị tính liên tục của một hoạt động (thường là hoạt động tâm lí - tỉnh cảm) diễn ra trong suốt cả thời gian đài; thường, luôn luôn. Điều chúng ta hằng mong ước.", "(dùng phụ trước d. chỉ đơn vị thời gian). Từ biểu thị tính lặp đi lặp lại một cách định kì theo từng đơn vị thời gian được nói đến. Tạp chí ra hằng tháng. Ngày hội hằng nấm. Công việc hằng ngày."]}, {"tu": "hằng bất đẳng thức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bất đẳng thức đúng với mọi trị số gán cho các chữ trong đỏ. 4? + ¡ > Ø là một hằng bất đẳng thức."]}, {"tu": "hằng đẳng thức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đảng thức đúng với mọi trị số gán cho các chữ trong đó. (a + ð}? = a? + 2ab + b} là một hằng đẳng thức đáng nhỏ."]}, {"tu": "hằng hà", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(vch.). Hằng hả sa số (nói tắt). đằng hà châu báu. Người đi hằng hà như trấp hội. hằng hà sa số Nhiều không đếm xuế (ví nhự cát sông Hằng ở Ấn Độ),"]}, {"tu": "hằng sản", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.; thường dùng đi đôi với hằng tâm). Có sẵn tiền của để làm việc nghĩa. Người hằng sản, kẻ hằng tâm, ai cũng có phần đồng góp."]}, {"tu": "hằng số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số không đổi trong quá trình được xét; đổi lập với biến số."]}, {"tu": "hằng tâm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; id., thường dùng đi đôi với hằng sản). Có sẵn lòng tốt để làm việc nghĩa. hẳng tâm hằng sắn (cũ). Có tiến của và có lòng sẵn sàng làm việc nghĩa."]}, {"tu": "hẳng tỉnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ). Sao."]}, {"tu": "hẳng", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(ng; dùng phụ trước đg.). Từ biếu thị ý thuyết phục chỉ nên làm việc nào đó sau khi xong một việc khác hoặc chờ cho qua một thời gian nhất định; như hãy. Ăn cơm xong hãng về. Việc ấy vài hôm nữa hãng làm.", "(dùng phụ trước đg,). Từ biểu thị ý thuyết phục nên làm hoặc chấp nhận việc gì đó trước, còn tiếp đến những gì thì sau sẽ hay, đằng ăn cơm đã, rồi đi đâu thì đi. Bây giờ chúng ta hãng biết thế", "(kng.; dùng ở cuối câu, cuối đoạn câu). Từ biểu thị việc nói đến cần được hoàn thành trước khí làm những việc gì khác; như đa. Để xem sao hãng,"]}, {"tu": "hắng giọng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phát ra tiếng ngắn trong cổ, thường để lấy giọng trước khi nói hoặc để làm hiệu. Hẳng giọng mấy cái rồi mới bắt đầu đọc. Hng giọng cho người tong nhà biết là khách đã dến."]}, {"tu": "hắt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho chất lỏng rời xa ra khỏi vật đựng hoặc vật rời chuyển xa ra chỗ khác bằng động tác đưa ngang nhanh và mạnh. #4 chậu nước ra sân. Hất từng xẻng than vào Íỏ.", "(Luồng nước hoặc ánh sáng, âm thanh) bị đổi chiều tác động do sức gió hay do gặp vật cán. À#za hắt vào nhà. Ảnh nắng hắt từ mặt sông lên. Âm thanh dội vào vách đá rồi hắt ra thành những tiểng vọng."]}, {"tu": "hắt híu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như iu hát."]}, {"tu": "hắt hơi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bật mạnh hơi ra đằng mũi, đẳng miệng và phát rza thành tiếng do mảng mũi bị kích thích đột ngột."]}, {"tu": "hắt hủi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tỏ thái độ ghét bỏ. Bị bạn hắt húi."]}, {"tu": "hắt xi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(eng.). Như hết hơi,"]}, {"tu": "hắt xì hơi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.), Như hđ/ bơi."]}, {"tu": "hâm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đun lại cho nóng thức ăn uống đã nguội. Jl4m canh. lâm nước thuốc."]}, {"tu": "hâm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Cỏ tính khí không được bình thường, biểu hiện bằng những lối nói năng, những hành vi ít nhiều gàn, ngớ ngắn. Tính hám. Anh chàng hám."]}, {"tu": "hâm hẩm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.; id.). Ở trạng thái hơi nóng."]}, {"tu": "hâm hấp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Cơ thể) ở trạng thái nhiệt độ cao hơn bình thưởng một chút; hơi sốt. Người lúc nào cũng hâm hấp như sốt. Trán hâm hấp nóng."]}, {"tu": "hâm hấp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Hơi hâm. Tính h4m hấp."]}, {"tu": "hâm mộ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chuộng và mến phục. /#đm mộ bóng đả. Được nhiêu người hâm mộ."]}, {"tu": "hầm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng trống đảo trong lòng đất, kích thước các chiếu it chênh lệch nhau, thường có nắp, dùng làm nơi ẩn nấp, cất giấu."]}, {"tu": "hẩm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nấu, nung trong lò, trong nồi đậy kin, cho chín nhừ. #lâám chân giò. Hâm vôi. Vịt hẳm."]}, {"tu": "hầm ẩn nấp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hắm để ẩn tránh các loại bom đạn."]}, {"tu": "hầm hào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công sự đảo, như hầm, hào, để chiến đẩu vá phòng tránh (nỏi khái quát). Sửa sang hầm hào, sẵn sàng chiến đấu."]}, {"tu": "hầm hẩm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tâ vẻ mặt tức giận lắm mả không nói năng gì. /iẩm hâm bó ải. Mặt hẳm hầm. hầm hập t, 1 (Hơi nóng) ở trạng thái bốc mạnh và kéo dài, gây cám giác khó chịu. Hơi nóng bốc lên hẳm hập. Lên con sốt, người nóng hẳm hập. 2 (Khí thế của số đông) ở trạng thái sôi nổi, mạnh mẽ. Không khí hầm hập chuẩn bị bãi công."]}, {"tu": "hầm hè", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Biểu lộ thái độ tức giận, chỉ chực sinh sự. Hảm hè nhau."]}, {"tu": "hầm hố", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công sự đào, có nắp hay không cỏ nắp, như hầm, hố, để ẩn tránh bom đạn (nói khái quát). Sa sang hẳm hớ, đê phòng máy bay oanh tạc. hẩm hừ đẹg. (¡d.). Nhự bẩm bẻ."]}, {"tu": "hầm lò", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công trinh đảo trong lòng đất, như hầm, lò, dùng trong khai thác mỏ (nói khái quát)."]}, {"tu": "hầm mỏ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vùng có chứa khoảng sản trong lòng đất đang được khai thác (nói khải quát)."]}, {"tu": "hẩm tàu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoang trong thân tàu thuỷ, nằm dưới boong dưới, dùng để đặt máy tảu, xếp hàng hoá và các thức dự trữ, v.v."]}, {"tu": "hẩm trú ẩn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Hắm ẩn nấp."]}, {"tu": "hẩm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Thóc, gạo) biển chất, biến màu, không còn tươi ngon. Gạo hấẩm. Com hếm (com gạo hầm).", "(vch.). (chỉ dùng phụ sau d.). (Số phận) chịu thua kém; hẩm hìu. Phận hẩm duyên ôi."]}, {"tu": "hấm híu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(củ; id.), Hẩm (nói khái quát).", "(Số phận) chịu thua kém. Thán phận hiếm hìu. Hiểm hìu về đường nhân duyên. _"]}, {"tu": "hẩm hút", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Đạm bạc, nghèo khổ."]}, {"tu": "hấm hứ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phát ra những tiếng giọng mũi để tỏ ra bực đọc, không bằng lòng."]}, {"tu": "hậm hà hậm hực", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. hâm hực (láy). hậm hoa đẹg. Làm ra vẻ doa nạt. Nó chỉ hậm hoẹ thể thôi,"], "tham_chieu": {"xem": "hâm hực"}}, {"tu": "hậm hụi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hay t.}. (kng., ¡d.). Có điểu không vừa ý mà không thể nói ra; hậm hực. Không nói ra, nhưng hậm hụi trong lòng."]}, {"tu": "hậm hực", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có thái độ bực tức, khó chịu trong lòng vi không được như ý, mả không thể nói ra, — VN không thể phản ứng lại. Đưới 1í đành hậm hực ngồi im. Ra và lòng vẫn còn hậm hực. 1! Lây: hậm hà hậm hực (ý múc độ nhiêu)."]}, {"tu": "hân hạnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kc.; thường đùng trong đối thoại). May mắn và lấy làm vui mừng được dịp có quan hệ tiếp xúc với ai, Rất hân hạnh được gặp anh. Được hân hạnh đón tiểp."]}, {"tu": "hân hoan", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Vui mừng, biểu lộ rõ cả trên nét mặt, cử chỉ. Hán hoan trước thẳng lợi. Niễm hân hoan."]}, {"tu": "hận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lòng căm giận, oán hòn sâu sắc đối với kẻ đã làm hại mình. Rứu hận. Ôm hận.", "(hoặc đg.). Buồn tức đến day dứt vì đã không làm được như mong muốn. Làm hỏng thì mang hận suốt đời. Hận một điều là đã không về kịp."]}, {"tu": "hận cừu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Như hán thủ."]}, {"tu": "hận thù", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Căm giận, oán hòn sâu sắc đến mức thôi thúc phải trả thù. Trd mới hận thủ. hẩng (ph.). x. hứng."], "tham_chieu": {"xem": "hứng"}}, {"tu": "hẳng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Bị hụt và đột ngột rơi vào khoảng không. Hâng chản ngã xuống hố. Bước hãng. Nhẹ hãng (nhẹ như không có gì).", "Có cảm giác bị mất đi hứng thú một cách đột ngột. Đang say sưa nói, bị hãng vì câu hỏi bất ngờ. VẮng con, bà thấy như hãng đi.", "Bị cụt, thiếu đi một cách đột ngột. Bài văn hãng. Kiến thức bị hãng."]}, {"tu": "hẳng hụt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như bự: hẳng. Cảm thấu hằng hụt khi rời gia đình."]}, {"tu": "hấp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I1 Làm cho chin bằng hơi nóng. #4? bảnh bao. Món cá hấp. 2 Làm cho chết vị trùng bằng hơi nóng. Đóng băng được hấp cẩn thận. 3 Làm cho thuốc nhuộm hoá học thấm vào len, lụa, vải bằng hơi nóng. 4 Giặt và tẩy mạnh đồ len, dạ. Hấp chiếc mũ dạ. hấp;:. (kng.). Hơi dở người. ¿4 gì cái tính hấp của anh ta."]}, {"tu": "hấp dẫn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(chm.). (Hiện tượng các vật có khối lượng) hút nhau.", "Lôi cuổn làm cho người ta ham thích. 7+ở chơi hấp dẫn. Điện ảnh hấp dẫn nhiều người,"]}, {"tu": "hấp ha hấp háy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. hấp háy (1áy)."], "tham_chieu": {"xem": "hấp háy"}}, {"tu": "hấp hay", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Hấp háy."]}, {"tu": "hấp háy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Mắt) mở ra nhắm lại liên tiếp nhiều lần, vì không mở hẳn được, thường do bị chói sáng. Hấp háy nhìn ra ánh nắng.", "(Mắt) mở không to, nhắm lại rồi lại mở, như thể nhiều lẳn để biểu lộ tỉnh cảm. ##ẩp háy đôi mắt vẻ chế giêu. !¡ Láy: hấp ha hấp hảy (ý liên tiếp). hấp hem t, (hoặc đg.). (¡d.). Hấp him,"]}, {"tu": "hấp hÌm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đp.). (MắP) ở trạng thái không mở được ra, nửa nhấm nửa mở. Đói mắt háp hìm ngái ngủ. Bà cụ mắt hấp hím."]}, {"tu": "hấp hối", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở trạng thái sắp tắt thở, sắp chết. Bệnh nhân đang hấp hổi. Phút hấp hối."]}, {"tu": "hấp hơi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Không thoát hơi, không thoáng khi, do bị đậy kín hoặc bưng bít quá. Cơm trong cặp lông bị hấp hơi nên ướt. Gian phòng hấp hơi, nóng bức và ngột ngạt.:"]}, {"tu": "hấp lực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sức hấp dẫn. Bóng đá có hấp lực lớn đối với rất nhiễu người,"]}, {"tu": "hấp lưu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Hiện tượng kìm loại rắn hay nóng chảy) hấp thụ khi."]}, {"tu": "hấp phụ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Hiện tượng chất rắn hay chất lỏng) thu hút các chất từ các đung dịch hay từ các chất khi lên trên bề mặt của nó."]}, {"tu": "hấp ta hấp tấp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. hấp tấp (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "hấp tấp"}}, {"tu": "hấp tấp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Vội vã, muốn chóng xong. Hấp /ấp, nên sai mắt bài toán. Dáng đi hấp tấp. !! Lây: háp ta hấp tấp (ý mức độ nhiêu). hấp thu đẹ. 1 (chm.). (Hiện tượng chất rắn hay chất lỏng) thu hút các khi, hơi và chất hoà tan. Nước hấp thụ ảnh sáng nhiều hơn không khi. Cơ thể hấp thu và tiêu hoá thức ăn. 2 Thu nhận và chịu ảnh hưởng sâu sắc (nói về tư tưởng, văn hoá). Hiếp thu những tư tướng tiển bộ, Hấp thu một nên giáo dục mới."]}, {"tu": "hấp thụ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(chm.). (Hiện tượng các chất rắn hay chất lỏng) thu hút các chất từ hỗn hợp khí.", "Gd.). Như ñấp thu (ng. 2)."]}, {"tu": "hập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Áp sát vào và kẹp lấy, ngậm lấy bằng một động tác nhanh. Em bé hập lấy vú mẹ."]}, {"tu": "hập", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hay đẹ.). (Hơi nóng) ở trạng thái bốc mạnh, gây cảm giác khó chịu, Nóng hập như trong lò than. hất ág, I Đưa chếch (bộ phận thân thể) lên một cách nhanh. #4 hàm hỏi. Hất chân lên. Hết đầu ra hiệu. 2 Chuyển mạnh đi chỗ khác bằng động tác hất. Dùng xéng hãt đất đá. Hất mái tóc xoã xuống mặt."]}, {"tu": "hất cắng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Đánh bật khỏi một vị trí, một địa vị nào đó để chiếm lấy (hàm ý khinh). Các đế quốc hất cẳng nhau để chiếm thuộc địa."]}, {"tu": "hất hủi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Hắt hủi."]}, {"tu": "hẩu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(iả.). Con khi."]}, {"tu": "hầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần ống tiêu hoá nằm tiếp sau khoang miệng và trước thực quản. Bóp hầu bóp cổ (b.; hà hiếp và bóc lột)."]}, {"tu": "hầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tước thứ hai, sau tước công, trong bậc thang chức tước phong kiến. Phong tước hấu. hầu, ! đg. 1 Thường xuyên ở bên cạnh để cho người trên sai bảo. Ủứnh hấu. Người hảu. 2 Đến hầu trước mặt quan hoặc ra trước toả án để nghe lời truyền bảo, xét xử, Lí trưởng vào hẳu quan. Buổi hầu kiện. 3 (thường kc.). Làm việc gì đó chỉ nhằm lâm vui lỏng người khác, là người bề trên hoặc coi như bề trên. Mong có dịp được hấu chuyện ngài (được tiếp chuyện, nói chuyện với ngài), Tôi xin hấu anh vài ván cờ. Ngôi hầu rượu. 1 d. Người con gái đi ở để hầu hạ trong gia đình nhà quyền quý thời phong kiến. Con hầu. Nàng hấu,:"]}, {"tu": "hầu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(vch., thường dùng trước một đg. khác). Mong thực hiện được điều biết là rất khó, CZ gắng rất nhiễu, hẳu lấy lại tín nhiệm."]}, {"tu": "hầu", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Từ biểu thị mức gắn là như thế. Được lòng hẳu hết mọi người. Đêm đã hẳu tàn,"]}, {"tu": "hầu bao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Túi đựng tiền của người thời trước, thường luồn vào thất lưng. Cới hầu bao lây tiễn. hầu bóng đẹg. Ngồi đồng trong lễ cầu đồng."]}, {"tu": "hầu cận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(dùng phụ sau d.). Theo hầu bên cạnh người có chức vị, thường được coi là người thân tín. Lính hầu cận."]}, {"tu": "hẩu hạ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm mọi việc lặt vật phục vụ sinh hoạt hằng ngày cho chủ, cho người trên. Xé hầu người hạ,"]}, {"tu": "hầu như", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng trước một cẩu trúc phủ định), Gần như là, thực tế lả, chẳng khác gì bao nhiêu. Cả đêm hẳu như không chọp mắt. Vốn liếng hẳu như chưa có gì."]}, {"tu": "hầu non", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Người hầu gái trẻ tuổi."]}, {"tu": "hầu sáng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Người bồi bàn trong tiệm ăn của Hoa kiêu."]}, {"tu": "hẩu tước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người có tước hấu ở các nước phương Tây."]}, {"tu": "hẩu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thợt.). 1 (iđ.). Ngon, Â⁄ón ăn hấu. 2 Tốt với nhau trong quan hệ riêng, nhưng có tỉnh chất bè cánh, thiên lệch. #iếu với nhau. Bạn bè cánh hấu."]}, {"tu": "hẩu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Chất đất) có nhiều mùn. Chân ruộng hấu hấu lốn t, (¡d.). Hồ lốn. hậu; I t. (kết hợp hạn chế). Ở phía sau. Cổng hậu. Chặn hạu*. (Đánh) bọc hậu*. Dép có quai hậu. II Yếu tố ghép trước để cấu tạo đanh tử, có nghĩa “ở phía sau, thuộc thời kì sau”. #iệu fớ*. Hậu hoạt."]}, {"tu": "hậu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cao hơn mức bình thường (thường về mặt vật chất, trong sự đối xử) để tỏ sự trọng đãi, Cỗ rất hậu. Trả lương hậu. hậu bị t, (kết hợp hạn chế). Có sân để bổ sung khi cần. rực lượng hậu bị."]}, {"tu": "hậu bổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức quan đợi bổ vào chính ngạch, thường là dưới tri huyện một bậc. Háu bổ trí huyện."]}, {"tu": "hậu bối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người thuộc lớp sau, trong quan hệ với những người lớp trước (gọi là “ẩn bởi) (nói khái quát). l"]}, {"tu": "hậu bối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ung nhọt ở sống lưng."]}, {"tu": "hậu cẩn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Việc bảo đăm vật chất, kĩ thuật, y tế cho lực lượng vũ trang. Cóng tác hậu cẩn."]}, {"tu": "hậu chiến", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Thuộc về sau chiến tranh. Công tác hậu chiến,"]}, {"tu": "hậu cung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cung ở phia sau trong cung vua, nơi phi tần ở.", "Gian phía trong của đỉnh hay đền, làm nơi để thờ thần thánh."]}, {"tu": "hậu cứ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Căn cứ ở phía sau, dùng làm chỗ dựa để xây dựng, củng cố lực lượng hoặc chuẩn bị tiến công."]}, {"tu": "hậu cứu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cữ). Để xét sau, chờ kết án,"]}, {"tu": "hậu duệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Con cháu của người đã chết, Hiệu duệ mười mấy đời của Nguyễn Trải."]}, {"tu": "hậu đài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ). Hậu trường."]}, {"tu": "hậu đãi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đãi rất hậu. zảm xong việc sẽ được hậu đãi."]}, {"tu": "hậu đậu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bị biển chứng của bệnh đậu mùa, làm cho tay không cử động được bình thường. Chân tay như người hậu đậu.", "Lóng ngóng, vụng về, hay làm đổ vỡ. Đỏ hậu đậu! (thẹt; tiếng mắng)."]}, {"tu": "hậu địch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Như địch hậu."]}, {"tu": "hậu điểu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Chim di trú."]}, {"tu": "hậu đường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gian nhà phía trong của dinh thự, làm nơi sinh hoạt của gia đình đại quý tộc thời phong kiến.:"]}, {"tu": "hậu hĩ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hậu (nói khải quát). Tiếp đãi hậu bị. LỄ vật hậu h†."]}, {"tu": "hậu hĩnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Œng.). Hậu hĩ,"]}, {"tu": "hậu hoạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tai hoạ về sau."]}, {"tu": "hậư hoạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Tai hoạ lớn đáng lo, có thể xảy ra VỀ sau,: hậu kì cv. hậu kỳ d. Giai đoạn cuối của một thời kì lịch sử hay một chế độ chính trị - xã hội,"], "tham_chieu": {"cung_viet": "hậu kỳ d"}}, {"tu": "hậu mãi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Thuộc về thời gian sau khi hàng đã được mua về. Hàng được bảo hành, và cửa hàng có dịch vụ hậu mãi chu đáo,"]}, {"tu": "hậu môn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lễ đit (lối nói kiêng tránh)."]}, {"tu": "hậu nghiệm", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(hoặc t.). x. 4 posteriori."], "tham_chieu": {"xem": "4 posteriori"}}, {"tu": "hậu phẫu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Thuộc về sau khi mổ (để chữa bệnh), Phòng hậu phẫu."]}, {"tu": "hậu phương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vùng có điều kiện nhất định đáp ứng nhu cầu xây đựng về các mặt kinh tế, chỉnh trị, quân sự và văn hoá để trực tiếp phục vụ cho tiến tuyến, cho chiến tranh. Xây dựng và củng cổ hiệu phương."]}, {"tu": "hậu quả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kết quả không hay về sau. Khắc phục hậu quá chiến tranh. Hậu quả của một việc làm thiếu suy nghĩ."]}, {"tu": "hậu quân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đạo quân ở phía sau, theo cách tổ chức quân đội thời xưa."]}, {"tu": "hậu sản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chứng bệnh phụ nữ có thể bị mắc sau khi sinh đề (nói khái quát). Bệnh hậu sản."]}, {"tu": "hậu sinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người sinh sau, trong quan hệ với. lớp người trước. Chớ coi thường kế hậu sinh. hậu sinh khả ưý Lớp người sính sau lại đáng sợ, đáng phục (hàm ý không nên xem thường lớp trẻ)"]}, {"tu": "hậu sự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Việc sau khi chết, như chôn cất, ma chay, v.v.", "Áo quan chuẩn bị trước khi chết. Sắp sẵn một cổ hậu sự"]}, {"tu": "hậu tạ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; kc.). Trả ơn một cách đầy đủ, xứng đáng, bằng tiền bạc, của cải vật chất. Xin sẽ hậu tạ sự giúp đỡ của ông."]}, {"tu": "hậu tập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Như tập bậu."]}, {"tu": "hậu thân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thể xác kiếp sau, trong quan hệ với bản thân mình ở kiếp trước (gọi là tiền thán), theo thuyết luân hồi của đạo Phật.", "(¡d.). Hình thức tố chức có sau trong quan hệ với hình thức tố chức có trước (gọi là tiền thân), mà nó là sự kế tục. Làng là hậu thân của công xã nông thôn."]}, {"tu": "hậu thần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người có công đức được thờ chung với các thản ở làng, thời trước."]}, {"tu": "hậu thế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Đời sau. 7 danh hậu thế."]}, {"tu": "hậu thiên", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không phải có ngay từ khi sinh ra, mà sau này mới có (thường nói về bệnh tật); trái với tiên thiên. Cảm điếc hậu thiên."]}, {"tu": "hậu thổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thần đất."]}, {"tu": "hậu thuần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lực lượng ủng hộ, làm chỗ dựa ở phỉa sau. Làm hậu thuẫn cho cuộc đấu tranh. hậu tiến t (¡d.). (Người) thuộc lớp sau, trong quan hệ với lớp trước. Du đắt lớp hậu tiến. hậu tỉnh d, (hoặc 1.). (cũ). Tình cảm nồng hậu. Ăn ở hậu tình như anh em ruột."]}, {"tu": "hậu tố", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phụ tố đứng sau căn tố."]}, {"tu": "hậu trường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phía bên trong sân khấu.", "Phạm vi những hoạt động trong bóng tối, không ai thấy, trong quan hệ với những hoạt động công khai. Hoạt động trong hậu trường. Quyết định ở hậu trường."]}, {"tu": "hậu tuyến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tuyến sau, nơi ở phía sau mặt trận, không trực tiếp đánh nhau với địch; đối lập với tiền huoyển. Đưa thương binh về hậu tuyến."]}, {"tu": "hậu vận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số phận vẻ phần sau cuộc đời con người. Đoán hậu vận. hec"]}, {"tu": "hậu vệ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Bộ phận đi ở cuối đội hình, có nhiệm vụ bảo đầm an toản phía sau khi một đơn vị quân đội rút lui hoặc hành quản từ mật trận về phía sau.", "Cảu thủ bóng đá, bóng rổ hoạt động ở tuyến sau, có nhiệm vụ bảo vệ phía trước khung thành, trước rổ. Hậu vệ biên (có nhiệm vụ bảo vệ phỉa cạnh sân bên minh)."]}, {"tu": "hãy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Màu đó, vàng, thường là của đa) tươi đẹp, có sức hấp dân, #fai má đó hây. Quả chanh vàng hãy. Đỏ hây hây. hãy hãy t, Như háy hế?."]}, {"tu": "hãy hãy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Gió thổi) nhẹ, từng làn ngắn. Gió hay hãy thổi."]}, {"tu": "hãy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Hất bằng động tác nhanh và gọn. Hy tay ra. Lấy chân hãy hòn đất."]}, {"tu": "hấy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Chưa được nấu chín kị, có chỗ còn sống. Bánh chưng hấy một góc. HĐND Hội đồng nhân dân, viết tắt."]}, {"tu": "he", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Như bo he. Uì sợ, chẳng ai dám he. He Kí hiệu hoá học của nguyên tố weliwm (heli). “he-[Ù' x. hehium. “he-ma-tÍt” x. hemaiit. “he-mô-giô-bin” x. hemogiobin. “he-rô-Ìn” x. ma nợ."], "tham_chieu": {"xem": "hehium"}}, {"tu": "hè", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mùa hạ, về mặt là mùa nóng bức. Nghỉ hè. Nắng hè."]}, {"tu": "hè", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dải nền ở trước hoặc quanh nhà. 7> chơi ngoài hẻ,", "Phía vỉa chạy đọc hai bên đường phố, cao hơn mặt đường, dành cho người đi bộ, vỉa hè. Hè đường. hè; L đg, (kng.). Cất tiếng to ra hiện bảo nhau cùng ra sức làm ngay một việc gì. Hè nhau đấy chiếc xe lên đốc."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["(ph.; dùng ở cuối câu). 1 Từ biểu thị ý thuyết phục và giục giã người đối thoại cùng nhau làm việc gỉ (hàm ý thân mật); như nào. Ta đi hè! 2 Từ biểu thị ý như muốn hôi nhằm gợi sự chủ ý và tranh thủ sự đồng tình của người đối thoại (hảm ý thân mật); như nh. Thằng nhỏ dễ thương quá hè."]}, {"tu": "hè hụi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph., dùng trước một đg. khác). Cùng nhau cố gắng làm một cách chám chú và vất vả. Hè hụi khiêng vác đồ đạc."]}, {"tu": "hé", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Mở ra một khoảng nhỏ vừa đủ cho một yêu cầu nào đó. Hé mắt nhìn. Mở hẻ của. Không hé miệng nói nửa lời, 2 Cho thấy một phần nhỏ, vừa đủ để làm lộ ra, Trời đã hé nắng. Hé ra một tia hí vọng."]}, {"tu": "hẹ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây cùng họ với hành, lá đẹt và dài, thường dùng để ăn hoặc làm thuốc. Rồi như canh hẹ. hec x. ñer1z. héc ta x. hecfa. “hóc-to”, “héc-tô” x. hecto-."], "tham_chieu": {"xem": "ñer1z"}}, {"tu": "hecta", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị đo diện tích ruộng đẩt, bằng 10.000 mét vuông. hecto- Yếu tố ghép trước để cấu tạo tên gọi một số đơn vị đo lường, có nghĩa “một trăm”, iecfomer (100 mét). Hectolit, hell cv. hefium d. Khi trơ, không mản, rất nhẹ, dùng để bơm vào khi cầu, bóng đẻn điện."], "tham_chieu": {"cung_viet": "hefium d"}}, {"tu": "hèm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Bã rượu. Xuới lợn bằng hèm."]}, {"tu": "hèm", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Trỏ diễn lại sinh hoạt, sự tích của vị thần thở trong làng, coi là một nghi tiết lúc mới vào đám,", "Điều kiêng kì do thờ củng thần lính. Tên hèm*."]}, {"tu": "hẻm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như e hẻm."]}, {"tu": "hèm hẹp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. hẹp (láy). hẳm [ đ. 1 Lối đi hẹp hai bên có vách núi cao. Hiểm núi. Hếm đá. 2 (keng.). Ngõ hẻm (nói tắt). Nhà ở trong hẻm."], "tham_chieu": {"xem": "hẹp"}}, {"tu": "I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Đường) hẹp, khó ởi, hai bên thường có tường vách. #lang cùng ngõ hẻm*. Phố hẻm, ír xe qua lại. hẽm (ph.). x. hẻm."], "tham_chieu": {"xem": "hẻm"}}, {"tu": "hematit", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoáng sản màu đỏ hoặc nâu, có chứa chất sắt."]}, {"tu": "hemoglobin", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất màu đỏ, thành phần chủ yếu của hồng câu, do protid kết hợp với một chất máu đỏ có chứa sắt tạo nên."]}, {"tu": "hen", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh mãn tính về đưởng hô hấn, gây những cơn khỏ thở đo co thất phế quản. Cơn hen."]}, {"tu": "hen suyên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hen (nói khái quát)."]}, {"tu": "hèn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất kém bản lĩnh, thường do nhát sợ, đến mức đáng khinh. Đánh trộm là hèn.", "Ở địa vị thấp kém trong xã hội và bị coi thưởng, thưởng vì nghèo, vì yếu thế. Phận hèn.", "Kém, chẳng ra gì về khả năng. Tải hèn sức mọn."]}, {"tu": "hẻn chỉ", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(ph,). Hèn nào. hèn đớn + (id.). Như đớn hèn."]}, {"tu": "hèn gì", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["x. hèn nảo."], "tham_chieu": {"xem": "hèn nảo"}}, {"tu": "hèn hạ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Tỏ ra thấp kém về bản lĩnh và nhàn cách đến mức đáng khinh, Điều vụ cáo hèn hạ. 2 Thuộc hạng thấp kém về địa vị xã hội hoặc về giả trị tính thần, thưởng bị coi thường, coi khinh. Không có nghề nào hèn hạ."]}, {"tu": "hẻn kém", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có khả năng và địa vị xã hội thấp, dưới mức bình thường. Thiếu tự fin nên tự cho mình là hèn kém."]}, {"tu": "hẻn mạt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thấp kém về nhân cách đến tột độ, đáng khinh bỉ. Thủ đoạn trả thù hèn mại. hèn mọn t, Thấp kém vả nhỏ bé đến mức không đáng kể (thường dùng để nói về mình một cách khiêm nhường, hơi kiểu cách). Tháản phận hèn mọn. Kẻ hèn mọn này."]}, {"tu": "hèn nào", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["cn. hèn gỉ. Tổ hợp dùng như kết từ, biểu thị điều vừa nói đến lả cải lẽ giải thích làm cho điều sắp nêu ra không đáng phải ngạc nhiên nữa; thảo nảo, Đi vắng, hèn nào thấy đóng cửa. (- Chị ấy ốm.) - Hèn nào hôm nay không thấy chị ấy đến."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "hèn gỉ"}}, {"tu": "hàn nhát", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thiếu can đâm đến mức đáng khinh. Khuất nhục một cách hèn nhát."]}, {"tu": "hèn yếu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Kém cỏi cả về tỉnh thắn lẫn thể chất, không đủ sức làm những việc quan trọng. Thân phán hèn yếu. hén tr, (ph.). Từ biểu thị ý như muốn hỏi, nhằm tranh thủ sự đồng tình của người nghe; như phải không, nhỉ."]}, {"tu": "hẹn Ï", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói với ai, với ý thức tự ràng buộc mình là sẽ làm việc gi đỏ trong quan hệ với nhau, theo sự thoả thuận giữa hai bên. ỞZgn sẽ đến chơi. Hẹn ngày về. Đến chỗ hẹn để gặp nhau."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thường chỉ dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Điều hẹn, lời hẹn. Đấn đúng hẹn. Lỗi hẹn. Người sao một hẹn thì nên, Người sao chín hẹn thì quên cả mười (cd.)."]}, {"tu": "hẹn hờ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.), Hẹn (nói khái quát).", "(Hai bên trai gái) hẹn gấp nhau hoặc hẹn điều gì đó với nhau. ?Yăm năm đành lỗi hẹn hò, Cây đa bẩn cũ con đò khác đưa (cd.}."]}, {"tu": "hạn ước", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(vch.). Hẹn với nhau (nói về việc quan trọng), Trảm năm hẹn uớc một lời, Dầu cho biển cạn, non đời chẳng quên (củ.."]}, {"tu": "heo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Lợn."]}, {"tu": "heo hắt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như hư hết, Giá may heo hắt."]}, {"tu": "heo hút", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở vào nơi vắng và khuất, gây cảm giác buồn, cô đơn. Con đường mòn heo hút giữa rừng sâu. Sống ở nơi heo hút.."]}, {"tu": "heo may", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gió heo may (nói tắt), Tháng bảy heo may, chuồn chuốn bay thì bão (tng.)."]}, {"tu": "heo vòi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thủ lớn, chân guốc, mõm dải thành vỏi ngắn."]}, {"tu": "hèo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thuộc họ cau, thân thẳng có nhiều đốt, thường dùng làm gậy.", "Gậy làm bằng thân cây hèo. Đánh cho mấy hèo. hếo It. (id.).", "Rất ít. Lực lượng còn hếo.", "Vắng. Phố hẻo."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(d.). Nơi khuất nẻo và vắng người. /#ido Hư."]}, {"tu": "hão lánh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Khuất nẻo và ít người qua lại, Vùng rừng núi héo lánh. Xóm hảo lánh. hêo đz. (hoặc t.). I (Cỏ cây, hoa lá} mềm rũ ra và teo tóp lại vì thiếu nước; trái với (ươi. Đồng khô lúa héo. Buồn héo ruột héo gan (b.). Mặt báo đàu dàu (b.). 2 (trtr.). (Người gìà yếu) chết. Cha già, mẹ héo."]}, {"tu": "héo hắt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Mất hết vẻ tươi, như bị khô kiệt sức sống. Nụ cười héo hát. Héo hắt cá ruột gan."]}, {"tu": "háo hon", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Mất vẻ tươi tắn, như bị khô kiệt sức sống từ bên trong. Rướng đồng khó nẻ, cây cỏ héo hon, Ủo nghĩ hẻo hon cả người."]}, {"tu": "hẹp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có kích thước dưới mức trung binh hoặc mức yêu cầu, đặc biệt về bề ngang; trái với rồng. kãi đi hẹp. Lòng sông vừa hẹp, vừa nông. Đất hẹp, người đông.", "Có phạm vì bị hạn chế trong - một lĩnh vực, một bộ phận nào đỏ. Ngành chuyên món hẹp. Sự hiểu biết còn hẹp. Nói theo nghĩa hẹp.", "Không rộng rãi và độ lượng trong cách đối xử, ăn ở. Ở hẹp với láng giảng. Có hẹp gì với ai. lƒ Lây: hèm hẹp (ng. 1; ý mức độ ít)."]}, {"tu": "hẹp bụng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thiếu độ lượng trong cách đổi xử, ăn ở. Con người hẹp bụng."]}, {"tu": "hẹp hòi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không rộng rãi trong cách nhìn, cách đối xử, chỉ biết có minh hoặc bộ phận của mình. Tư tưởng hẹp hỏi. Chủ nghĩa dân tộc hẹp hỏi."]}, {"tu": "heroin", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Một loại ma tuỷ được chế từ morphin. hartz cv. hec. d. Đơn vị đo tắn số, bằng tần số của một quá trình tuần hoàn có chu kì một giây."], "tham_chieu": {"cung_viet": "hec"}}, {"tu": "hét", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim lớn hơn chim sảo, lông màu đen nâu, mỏ vàng, hay ăn giun. Muốn ăn hẻt phải đào giun (tng.)."]}, {"tu": "hót", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phát ra những tiếng rất to từ trong cổ họng và cao thé giọng. Gọi như hét vào tai mà vẫn không nghe. Hét âm lên."]}, {"tu": "hét lác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lớn tiếng trách mắng, nạt nộ (nói khải quát). hét ra lửa (kng.). Vi thải độ hống hách, cậy quyền thế, heuristie [hơ-ri-xtíc] d, Tổng thể nói chung các quy tắc, phương pháp khái quát từ kinh nghiệm quá khử được dùng trong quá trình nghiên cửu phát hiện cải mới."]}, {"tu": "hã", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Vứt, ném đi một cách không thương tiếc. Hê cả mâm bát ra sân. Không dùng được thì hê âi, để chỉ thêm vướng."]}, {"tu": "hề", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vai chuyên biểu điễn khôi hài, giểu cợt hoặc pha trò trên sân khẩu để làm vui cho khán giả. Vai hễ trong chèo. Hả xiếc. hề; I đẹ. (dùng trước gì, chỉ trong câu nghỉ vấn hoặc phủ định), Có quan hệ trực tiếp làm chịu ảnh hưởng, chịu tác động; can. Nhà sập, nhưng không ai hê gì. Như thể có hệ chỉ? ] tr. (dùng sau một phụ từ phủ định). Từ dùng để khẳng định ý phủ định về sự việc không bao giờ xây ra hoặc để xảy ra. Không hề quên lời hứa. Chưa hệ nói dối. hồ; tr, (cũ; vch.). Tử dùng làm tiếng đệm để ngắt câu trong các bải từ của văn học cổ. Xhát nhật bất kiến như tam thu hể (một ngày không thấy mặt, coi bằng ba năm)."]}, {"tu": "hề đồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Người hấu trai nhỏ tuổi.", "Nhân vật đây tở, đồng thời là vai hề, trong tuồng, chèo, truyện cổ."]}, {"tu": "hể gậy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vai hề trọng chèo cổ, tay cắm gậy vừa múa vừa hát,", "Điệu hát của hề gậy."]}, {"tu": "hề hấn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Hẻ. Àay mà không hả hấn gì."]}, {"tu": "hề hể", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ g���i tá tiếng cười với về hiển lành, thật thả. Cười hẻ hẻ."]}, {"tu": "hể mỗi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vai hề trong chèo cổ, tay cắm mồi lửa vừa múa, vừa hát.", "Điệu hát của hề mồi."]}, {"tu": "hể hả", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Vui vẻ biểu lộ ra bên ngoài vì được như ý. Nói cười hể hả. Xong việc, mọi người hể hả ra về."]}, {"tu": "hễ", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(thường đi đôi với (64, i4). Tử biểu thị về điểu kiện trong quan hệ giữa điểu kiện và hệ quá, cứ mỗi khi có sự việc, hiện tượng này (thì tất yếu có sự việc, hiện tượng kia), Hễ đã nói là làm ngay."]}, {"tu": "hệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(dùng trong một số tố hợp). Hệ thống (nói tắt. Hệ thần kính. Hệ do lường. Hệ tư tưởng\"*,", "Chi, dòng trong một họ, gồm nhiều đời kế tiếp nhau có chung một tổ tiên gần. hệ đếm d, Hệ thống đếm (nói tắt)."]}, {"tu": "hệ đấm nhị phần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hệ đếm có cơ số 2, chỉ sử dụng hai chữ số Ó và 1, số 2 được coi là đơn vị của hàng thử hai và được viết bằng hai chữ số: 10."]}, {"tu": "hệ đấm thập phân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hệ đếm phổ biến nhất, có cơ số 10, sử dụng mưởi chữ số 0, 1, 2, 3, 4, Š, 6, 7, 8, 9, số 10 được coi là đơn vị của hàng thứ hai và được viết bằng hai chữ số: 10."]}, {"tu": "hệ điều hành", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phản mềm chuyên dụng cho máy tính để quản lí việc sử dụng bộ xử lí trung tâm (CPU), quản lí bộ nhớ, quản lí các thiết bị vào ra, quản lí các chương trình đang được chạy và quản lí gìao tiếp với con người."]}, {"tu": "hệ đơn vị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp các đơn vị đo lường các đại lượng vật lí, được xây dựng theo một số nguyên tắc nhất định."]}, {"tu": "hệ luận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mệnh để được suy trực tiếp từ một tiên để nào đó, trong quan hệ với tiên đề ấy, hệ luy. d. (hoặc đẹ). (:d.). Mối quan hệ ràng buộc. Những hệ luy của cuộc đời."]}, {"tu": "Hệ Mặt Trời", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hệ thống gồm có Mặt Trời và các thiên thể chuyển động xung quanh Mặt Trời. hệ mét Hệ đơn vị đo lường lấy đơn vị gốc là mới. q"]}, {"tu": "hệ quả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kết quả trực tiếp sinh ra từ sự việc nảo đó, trong quan hệ với sự việc Ấy. Đấu anh là hệ quả tất yếu của áp bức. hộ S† Hệ đơn vị đo lường thông dụng ~đdựa trên sáu đơn vị cơ bản: mớt, kilogram, giây, ampere, *kelvin và candeia, được công nhận từ năm | 960 là hệ đơn vị thống nhất trên toàn thế giới."]}, {"tu": "hệ sinh thái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị gồm các sinh vật (động vật, thực vật, vỉ sinh vật) sinh sống trong một môi trường nhất định, về mật các mối quan hệ tương tác giữa các loải sinh vật với nhau và với môi trường."]}, {"tu": "hệ sinh thái nông nghiệp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị gồm cây trồng vả/hoặc vật nuôi sinh sống trên một địa bản nhất định, về mặt các mối quan hệ tương tác giữa cây trồng và vật nuõi với nhau và với địa bản sinh sống,"]}, {"tu": "hệ số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số lượng nhân một số lượng khác, Trong 6ab,", "là hệ số của ab. x là một hệ số trong xÉ + z).", "Số không thay đổi đổi với một chất đã cho, dùng như một số nhân để đo sự thay đổi ở một tính chất nào đó của chất trong những điều kiện nhất định. Hệ số đãn nở. Hệ số an toàn.", "Số dùng để nhân điểm của một môn thí, tuỳ theo tầm quan trọng của môn đó. Môn đoán có hệ số 2."]}, {"tu": "hệ thống I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp nhiều yếu tổ, đơn vị cùng loại hoặc cùng chức năng, có quan hệ hoặc liên hệ với nhau chật chẽ, làm thành một thể thống nhất. Hệ (hống tín hiệu giao thông. Hệ thống đường sắi. Hệ thống đo lường. Hệ thống tổ chức.", "Tập hợp những tư tưởng, nguyên tắc, quy tắc liên kết với nhau một cách logic, làm thành một thể thống nhất. Hệ thống tư tưởng. Hệ thổng các quy tắc ngữ pháp.", "Phương pháp, cách thức phân loại, “4 xếp sao cho có trật tự logic. Hệ thống phân loại thực vật.", "Tính chất có trình tự, có quan hệ logic giữa các yếu tố. Học tập có hệ thống. Kiến thức thiếu hệ thống. Sai lâm cỏ hệ thống."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Hệ thống hoá (nói tắt)."]}, {"tu": "hệ thống đấm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phương pháp gọi và kí hiệu các số."]}, {"tu": "hệ thống hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho trở nên có hệ thống. Hệ thống hoá những kiến thức đã học được."]}, {"tu": "hệ thức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đẳng thức nói lên mối liên hệ giữa một số đại lượng nào đó."]}, {"tu": "hệ tộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thứ tự liên hệ giữa các đời trong một dòng họ. Mệ tộc các đời vua."]}, {"tu": "hệ trọng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tác dụng và ảnh hưởng tất lớn, rất quan trọng, ?iỏn nhân là việc hệ trọng."]}, {"tu": "hệ tư tưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hệ thống tư tưởng và quan điểm, thường phản ánh quyền lợi cơ bản khác nhau của các giai cấp, các tầng lớp xã hội. Hệ tự tưởng Khống giáo. hệ từ: bể Từ dùng để nối bộ phận chủ ngữ và bộ phận vị ngữ của một mệnh đề phán đoán. “tk” trong tiếng Việt là mội hệ từ. hếch I:. Chếch lên phía trên và ngắn như bị thiếu hụt đi một phần, Múi hếch. Áo hếch vạt trước. Mũ đội hếch lên. /! Láy: hệnh hếch (ý mức độ ít). 1H đg. (kng.), Đưa chếch lên và hướng tới phía trước (thưởng nói về mắt, tật). ếch mặt lên để nghe chujện. Cứ hệch mắt lên thể thì còn nhìn thấy gì. Chó hếch mũi đánh hơi."]}, {"tu": "hệch", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Há rộng quá mức (hàm ý chê), #ệch mỒT ra cười."]}, {"tu": "hên", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc d.). (ph.), May, gặp vận đỏ."]}, {"tu": "hến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Động vật cùng loại với trai nhựng cỡ nhỏ, vỏ hình tròn, sống ở sông hổ nước ngọt, thịt ăn được. Chảo hến."]}, {"tu": "hênh hếch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. bếch (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "bếch"}}, {"tu": "hồnh hệch", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(Cách cười) to tiếng, rộng miệng, biểu lộ sự thích thú một cách tự nhiên. Cưởi hệnh hệch."]}, {"tu": "Nônh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi một quái vật bịa ta để do trẻ m. (Ông hểnh."]}, {"tu": "hểnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). x. hứnh."], "tham_chieu": {"xem": "hứnh"}}, {"tu": "hết ï", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Không còn nữa, sau một quá trình tiêu hao, mất dần. Mua hết cả tiền rồi. Hiết tác đụng.", "Đạt đến mức trọn cả, không còn gỉ nữa trong phạm vi được nói đến. Xăm bết Tết đến. Nết lòng vì bạn. Làm hết sức mình.", "Mất đì (vào một việc gì). Xe đi hết một tiếng mới đến. ÀÃua hết năm chục đồng tất cả, 1I đ. (kết hợp hạn chế). Tất cả mọi cái, hết tất cả. Sau hết mới bàn đến vấn đã ấy. Đẹp hơn hết. Hơn ai hết (hơn bất cứ aì), anh ta biết chuyện ấy."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng phụ trước đẹ.. t). Từ biểu thị ÿ kết thúc, không còn tiếp tục, tiếp diễn, tồn tại của một hoạt động, trạng thải, tính chất. Trời hết mưa. Hết giận. Nẵn lại cho hết cong. IY tư. (dùng ở cuối câu hoặc cuối phân câu có ý phủ định). Từ biểu thị ý nhấn mạnh về phạm ví không hạn chế của điều vừa phú định; cá. Không thấy gì nữa hết. Chẳng đi đâu hết. Không cần gì hết. hết chỗ nói (ng.). Đến mức không còn cỏ thể hơn được nữa (thường có ý chế). Cục hết chỗ nói."]}, {"tu": "hết đời", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Chết đi một cách đáng đời. Hết đòi tên bạo chủa."]}, {"tu": "hết hổn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Mất hết tính thắn, mất hết hồn vỉa. Sợ hết hồn."]}, {"tu": "hết mình", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.). Hết sức mình, bằng tất cả mọi khả năng mình có được. Các cấu thủ thí đấu hết mình. Sống hết mình. Hết mình vì công việc."]}, {"tu": "hết mực", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Đến mức cao nhất, không thể hơn được nữa (thường nói về phẩm chất tốt đẹp của con người). Người mẹ hết mục hiển từ. Yêu thương người bệnh hết mực. Một con người giản dị hết mực.: hết nạc vạc đến xương (kng.). Hết chỗ ngon phải dùng đến chỗ dở; ví hết chỗ dễ lảm, phải làm đến chỗ khó."]}, {"tu": "hết nhẫn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Hết tất cả, như bị vét đến không còn một tỉ nảo. ###t nhẫn tiên. Ăn hết nhẫn,"]}, {"tu": "hết nước", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.). 1 Đủ hết mọi cách rồi mà vẫn không được việc gì, vẫn không có kết quả. Nói hết nước rồi mà nó vẫn không nghe. 2 Quá lắm, không còn có thể hơn được nữa. 7 hát là tản ác hết nước, hết nước hết cái (kng.). (Làm việc gì) đến cùng rồi, không có thể làm hơn được nữa."]}, {"tu": "hết sảy", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(thgt.). Như hết ý. Đẹp hết sả."]}, {"tu": "hết sức", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Đến mức cao nhất, không thể hơn được nữa. Cố gắng hết sức. Điều kiện hết sức khó khăn."]}, {"tu": "hất thầy", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Tất cả, không trừ một ai hoặc một bộ phận nào. Hết thảy mọi người. Giải quyết hết thấy mọi việc."]}, {"tu": "hết ý", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.). Đến mức không thể hơn được nữa; cực kì (nói về cái tốt, cái đẹp). Mgon hết ý."]}, {"tu": "hột", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Giống hoàn toàn, không khác một chút nảo. ÄfÄ! con hệt như mắt mẹ, Giống hệt*. Hạ Kí hiệu hoá học của nguyên tố thuỷ ngân (tiếng Latin hydrargyrum). “hl-đrô” x. bydrogen. “hi-đrồ-các-bon” x. hydrocarbon. “hl-đrô-clo-rua” x. àyárochiorur. “hl-đrô-xÍt° x. hyẩroxid."], "tham_chieu": {"xem": "bydrogen"}}, {"tu": "hi hi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng cười hoặc tiếng khóc nhỏ, liên tiếp. Khóc bi hi."]}, {"tu": "hi hút", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Cặm cụi một cách vất vả (thường nói về công việc bếp núc). Suốt ngày hì hút bên bếp lửa."]}, {"tu": "hỉ hữu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Hiếm có, hiểm thấy. Một tỉnh huổng bị hữu. “hl-pe-bon” x. hyperbol."], "tham_chieu": {"xem": "hyperbol"}}, {"tu": "hỉ sinh I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhận về phần mình một cách tự nguyện sự mất mát lớn lao nào đó, vi một cái gì cao đẹp. ii sinh hạnh phúc riêng. Fli sinh xương hí hửng máu để giành độc lập.", "Chết vì nghĩa vụ, li tưởng cao đẹp. Tưởng nhớ các chiến sĩ đã hì sinh. 1H d. Sự hi sinh. Chịu đựng mọi hỉ sinh."]}, {"tu": "hì thiêm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân có mọc hoang, cùng họ với cúc, lá mọc đối, hoa nhỏ, tập trung thành khối hình cầu màu vàng, toàn cây dùng nấu cao, làm thuốc."]}, {"tu": "hi thiêm thảo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân có thuộc họ cúc, sống hàng năm, thân dùng làm thuốc,"]}, {"tu": "hi vọng I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tin tưởng và mong chờ. Zfï vọng có ngày gặp lại. Mẹ hi vọng nhiều ở con."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Niềm hi vọng. Đặt hị vọng vào lóp trẻ. hi t, Từ mô phỏng tiếng cười phát ra đẳng mũi, thường biểu lộ sự thích thú bất ngờ, Cười hị. Cười bì hì."]}, {"tu": "hi hà hì hục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hay t). x. hi hực (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "hi hực"}}, {"tu": "hì hợm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Kì dị. Bộ tưởng hì họm."]}, {"tu": "hỉ hục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hay t.). Từ gợi tả dáng vẻ cặm cụi làm việc gỉ một cách vất vả, Làm hì hục suốt ngày. 1Í Lây: hì hà hả hực (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "hi hụi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Từ gợi tả dáng vẻ cặm cụi làm việc gì một cách khó nhọc, kiên nhẫn. ##i hựi chữa chiếc. xe đạp. Một mình hì hụi làm suốt buổi,"]}, {"tu": "hì hụp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lận xuống, ngoi lên nhiều lần. ## hụp dưới sông."]}, {"tu": "hỉ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thở hắt mạnh để đẩy nước mũi ra ngoài. Hi mũi."]}, {"tu": "hỈ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). (Việc) mừng, vui (thường nói về việc cưới xin). Đảm bí."]}, {"tu": "hi", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["(ph.; dùng ở cuối câu). 1 Như hd. Không, ai biểu mà cứ làm, còn nói chỉ nữa hỉ. 1 Như nhĩ. Vui quá bí!"]}, {"tu": "hỈ hả", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như kế h4. hỈ mũi chưa sạch (kng.). x. vả: mới chưa sạch."], "tham_chieu": {"xem": "vả"}}, {"tu": "hỉ tín", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Tin mừng (thường là về việc hôn nhân)."]}, {"tu": "hỉ xả", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). 1 Quên mình đi một cách vui vẽ, theo quan niệm của đạo Phật. Làng từ bí hỉ xả. 2 (kc.). Vui lòng bỏ qua, tha thứ. Xïn hỉ xả cho."]}, {"tu": "hí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Các loại hình nghệ thuật sân khẩu (nói khái quát). Điễn hí."]}, {"tu": "hí", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Ngựa) kêu. Ngựa hi vang. hí ha hí hứng ág. (hay t.). x. í hứng (lây)."], "tham_chieu": {"xem": "í hứng"}}, {"tu": "hí hoáy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Từ gợi tả đáng về chăm chú làm việc gì luôn tay (thường là việc tỉ mi). Hí hoáy gọt bút chì. Hí hoảy ghi chép. hí hẳn (ph.). x. bí hứng."], "tham_chieu": {"xem": "bí hứng"}}, {"tu": "hí húi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Từ gợi tả dáng vẻ chăm chủ làm việc gì một cách tỉ mỉ. đi húi ghí bài giảng,"]}, {"tu": "hí hửng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hay t.). Có tâm trạng thích thú, thoả mãn quá mức (thưởng để lộ trên nét mật) trước hí hước việc đã làm được hoặc tin rằng sẽ làm được. Chưa chỉ đã hí hứng khoe với mọi người, HÍ hủng như người được của. !/ Lây: hí ha hí hứng (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "hí hước", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Nhự 2i hước. Văn hí hước,"]}, {"tu": "hí khúc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Các loại kịch hát, như tuổng, chèo, cải lương, kịch dân ca (nói khải quát). Xghệ rhuật hi khúc."]}, {"tu": "hí kịch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Các loại kịch (nói khải quát),"]}, {"tu": "hí trường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ). Nơi trinh diễn các loại hình nghệ thuật sân khấu; rạp hát."]}, {"tu": "hí viện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù). Nơi tổ chức hoạt động nghệ thuật sân khẩu; nhà hát."]}, {"tu": "hia", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giảy vải cao cổ, mũi cong, dùng khi mặc lễ phục trong triều đỉnh phong kiến."]}, {"tu": "hích", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Áp sát một bộ phận cơ thể vào, rồi dùng lực hất hoặc đẩy mạnh một cái. #ích khuỷu tay vào sườn bạn. Dùng bả vai hích một cái.", "qd.). Như khích. Hịch cho hai bên cãi nhau."]}, {"tu": "hịch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lời kêu gọi tướng sĩ hay nhân dân đứng dậy đấu tranh vi mục đích thiêng liêng, như chống ngoại xâm bảo vệ tổ quốc. Hịch #ướng sĩ của Trần Hưng Đạo. hiđro x. šyárogen. hiđrocacbon x. hydrocarbon. hiđroclorua x. hyđrochiorur. hiđroxit x. šydroxid."], "tham_chieu": {"xem": "šyárogen"}}, {"tu": "hiểm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d,). (cũ). Có điều không bằng lòng nhau đến mức ghét nhau sâu sắc. Zfz¡ nhà vốn hiểm nhau. Bỏ hiểm cũ.", "(dùng không có chủ ngữ). Có điểu đáng phản nàn, không được như ý. Xong xuôi cả, chỉ hiếm là hơi muộn. Thông mình, nhưng hiểm một nỗi là kém sức khoẻ.", "(cũ). Ngại. Muốn đến chơi, nhưng hiểm vì đường xa."]}, {"tu": "hiểm khích", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Thù ghét nhau sâu sắc. Chỉ vì chuyện nhỏ mà sinh hiểm khích nhau. Xoá bá mối hiểm khích giữa các dân tộc."]}, {"tu": "hiểm nghỉ I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nghi ngờ. Bị hiểm nghĩ."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Người hoặc hiện tượng) có nghỉ vấn phạm pháp. 7heo đối những người hiểm nghĩ. hiểm thù đg, (hoặc d.). Thù hần nhau lâu ngày, sâu sắc. Gây hiểm thù giữa các dân tộc."]}, {"tu": "hiểm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có địa hình dễ gây tai nạn cho người đi lại. Con đường rất hiểm.", "Ở vị trí mà nếu bị tổn thương thì dễ ảnh hưởng nghiêm trọng một cách khó lường đến toàn bộ, toản cục. Öj ương vào chỗ hiểm. Nhằm vào chỗ hiểm mà đánh.", "Dễ gây nguy hại một cách khó lường. Ä/iểng võ hiểm. Bụng hiểm. Do nhanh trí nên thoát hiểm (thoát cảnh hiểm)."]}, {"tu": "hiểm ác", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ác một cách ngẩm ngắm. Lòng đạ hiểm ác. hiểm địa d, (id.). Nơi hiểm trở dễ gặp tai nạn."]}, {"tu": "hiểm độc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ác một cách thâm độc. Xự cười hiểm độc.:"]}, {"tu": "hiểm hoạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tai hoạ lớn gây nguy hại sâu sắc đến đời sống con người. #liểm hoa chiến tranh,"]}, {"tu": "hiểm hóc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có nhiều yếu tổ lắt léo dễ gây ra những khó khăn trở ngại không lường hết được. Địa hình hiểm hóc. Bài toản hiểm hóc.", "((đ.). Có nhiều âm mưu, thủ đoạn khó lường. 7m địa hiểm hóc."]}, {"tu": "hiểm nghèo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nguy hiểm đến mức khó thoát khỏi tai hoạ. Phút sóng giỏ hiểm nghèo. Căn bệnh hiểm nghèo."]}, {"tu": "hiêm nguy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như ngượ hiểm."]}, {"tu": "hiểm sâu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như:hám hiểm."]}, {"tu": "hiểm trở", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có địa hình nhiều chỗ không thuận lợi cho việc đi lại, dễ xảy ra tai nạn. Núi non hiểm trở.: hiểm tượng ở. (id.). Hình ảnh gợi ra về một tai hoa lớn. #iiểm tượng chiến tranh hạt nhân."]}, {"tu": "hiểm yếu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở vị trí trọng yếu, nếu bị xâm phạm thì ảnh hưởng lớn đến toàn bộ, toản cục, Cửa đi hiểm yấu. Trục giao thông hiểm yếu."]}, {"tu": "hiếm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất ít có, rất ít xảy ra. Người tốt không phải là hiếm. Dịp may hiếm cỏ."]}, {"tu": "hiếm hơi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Người lập gia đình đã lâu) hiếm con hoặc mãi chưa có con. Hiếm hoi, mãi năm mươi tuổi mới có con.", "Hiểm có. Những tia nắng hiểm hoi giữa mùa đông."]}, {"tu": "hiếm muộn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Khó có con hoặc muộn có con, Vợ chồng hiểm muộn, lấy nhau gần mười năm mới sinh được mỘi mụn con."]}, {"tu": "hiên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. hoz hiến. Cây thân cỏ cùng họ với hành tỏi, hoa to màu vàng sắm, dùng để ăn và làm thuốc."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "hoz hiến"}}, {"tu": "hiên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dải nền có mái che, không có tưởng, ở trước hoặc quanh nhà. Ä⁄#4¡ biên."]}, {"tu": "hiên ngang", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tó ra đường hoảng, tự tín, không chịu củi đầu khuất phục trước những sự đe doa. Tư thể hiện ngang."]}, {"tu": "hiển", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không dữ, thường không có những hành động, những tác động trực tiếp gây hại cho người khác, khi tiếp xúc người ta thấy dễ chịu, không có gì phải ngại, phải sợ. Ở hiển gặp lành (tng.). Đôi mắt hiên như mắt bổ câu. Tiiển như cục đất (biển lành, ít nói).", "(dùng hạn chế trong một số tổ hợp, sau đ.). Tốt, ăn ở phải đạo, hết lòng làm tròn bổn phận của mình đối với người khác. Bả mẹ hiển. Vợ hiển, dâu thảo. Bạn hiển.", "(hoặc d.). Có đức lớn, tài cao, theo quan niệm thời trước. Ra chiếu cầu hiển,"]}, {"tu": "hiển địu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "t��nh từ", "nghia": ["Như đÿz hiển."]}, {"tu": "hiển đệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Tử dùng trong đối thoại để gọi thân mật, với ý coi trọng, em trai hoặc người bạn trai vai em,"]}, {"tu": "hiển đức", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Phúc hậu, hay thương người (thường nói về phụ nữ). Bà cụ thát là người hiển đức."]}, {"tu": "hiển giả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cữ). Người có đức lớn, tải cao."]}, {"tu": "hiển hậu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hiển lành và trung hậu. Người đản bà hiển hậu. Nụ cười hiển hậu."]}, {"tu": "hiển hoà", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hiển lành và ôn hoà, Tỉnh nết hiên hoà. Dòng sông hiển hoà (b.)."]}, {"tu": "hiển huynh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ; vch.). Từ dùng trong đối thoại để gọi thân mật, với ý coi trọng, anh trai hoặc người bạn trai vai anh."]}, {"tu": "hiển hữu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.), Từ dùng trong đối thoại để gọi nhau giữa bạn bè một cách thân mật, với ÿ coi trọng,"]}, {"tu": "hiển khô", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Rất hiển lành, biểu lộ rõ ra trên nét mặt một cách chăn thật, Né; mặt hiển khó. Giọng nói hiển khô."]}, {"tu": "hiển lãnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra rất hiển trong quan hệ đối xử với người khác, không hề có những hành động trực tiếp gây hại cho bất kì ai, Ăn ở biển lành. Con người hiển lành, phúc hậu. Dòng sông hiển lành chảy về xuôi (b.)."]}, {"tu": "hiển lương", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Hiển lành và lương thiện. Con người hiển lương. Lòng hiển lương - -"]}, {"tu": "hiển mẫu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Mẹ hiển."]}, {"tu": "hiển minh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; id.). Có tải đức và sáng suốt, Đặc danh sĩ hiển mính."]}, {"tu": "hiền muội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Từ dùng trong đối thoại để gọi thân mật, với ý coi trọng, em gái hoặc người bạn gái vai em."]}, {"tu": "hiển nhân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Người có đức. Ziền nhân quản tứ."]}, {"tu": "hiển sĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người trí thức nho giáo có đức hạnh,"]}, {"tu": "hiển tải", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc d.). Có đủ đức, tài."]}, {"tu": "hiển thảo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(1d). (Người phụ nữ) tốt, ãn ở phải đạo với cha mẹ, với người bậc trên trong gia đình. Người con dâu hiển tháo."]}, {"tu": "hiền thần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Người bể tôi có tài và trung với vua."]}, {"tu": "hiển thê", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cù; vch.). Từ người chồng dừng trong đối thoại để gọi vợ, với ý coi trọng."]}, {"tu": "hiển thục", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Người phụ nừ) hiển hậu vả địu dàng."]}, {"tu": "hiển triết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người học giả có những hiểu biết cao sâu và được người đời tôn sùng. Các nhà hiển triết cổ Hị Lạp. hiện điện hiển từ t, Hiển và giàu lòng thương người. #iiển từ như một người mẹ. Tấm lòng hiển từ."]}, {"tu": "hiển dương", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Vẻ vang, rạng rỡ. hiển đạt đg, (cũ; vch.), Làm nên công danh, trở thành có địa vị xã hội,"]}, {"tu": "hiển hách", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rực rỡ và lùng lẫy. Chiến công hiển hách."]}, {"tu": "hiển hiện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hiện ra rõ ràng."]}, {"tu": "hiển hoa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhóm thực vật gồm tất cả các cây có hoa."]}, {"tu": "hiển linh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Thần thánh) tỏ rõ sự linh thiêng, theo tin ngưỡng tôn giáo."]}, {"tu": "hiển minh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cù; ¡d.). Rõ rằng, minh bạch."]}, {"tu": "hiển ngôn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều người nói diễn đạt trực tiếp, Tô r��ng, phân biệt với hàm ngôn."]}, {"tu": "hiển nhiên", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Quá rõ rằng, không côn gì có thể nghí ngờ. Chứng cở hiển nhiên. Một sự thật hiển nhiên. hiển thánh đạ. Hoá thành thánh, theo tín ngưỡng tôn giáo,"]}, {"tu": "hiển thị", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho biểu hiện rõ ra (thưởng nói về việc ghi kết quả xử lí tin lên màn hình máy tính). hiến vinh (. (cũ; vch.). Vẻ vang vì làm nên việc lớn, có danh vọng."]}, {"tu": "hiến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cho cái quý giá của minh một cách tự nguyện và trân trọng. Hiến nhiều kế hay. Hiến máu. Hiến đời mình cho sự nghiệp."]}, {"tu": "hiến binh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cảnh sát vũ trang trong quân đội một số nước. § 4"]}, {"tu": "hiến chương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Pháp luật cơ bản do nhà vua đặt ra, lâm nền tảng cho việc chế định ra - pháp luật.", "Điều ước kí kết giữa nhiều nước, quy định những nguyên tắc và thể lệ về quan hệ quốc tế. Hiến chương Liên Hợp Quốc."]}, {"tu": "hiến dâng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hiến một cách cung kính, trận trọng. điển dâng tuổi trẻ cho sự nghiệp."]}, {"tu": "hiến kế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đóng góp ý kiến hay hoặc giải pháp tốt nhằm giải quyết vấn để đang đặt ra, Hiến kế tổ chức lại cần xuất."]}, {"tu": "hiến pháp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đạo luật cơ bản của nhà nước, quy định chế độ chính trị, kinh tế, xã hội, quyền và nghĩa vụ công dân, tổ chức bộ máy nhả nước."]}, {"tu": "hiện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(đừng lâm thành phần tình huống thởi gian trong câu). Thời điểm người nỏi đang nói. Những người hiện có mặt ở đây. Vấn đề hiện đang được nghiên cứu. hiện; đẹ. Trở nên có thể nhin thấy được, A/z/ tràng khí ẩn, khi hiện. Con tàu hiện rõ dẫn, hiện ảnh đẹ. x, hiện hình (ng. 2),"]}, {"tu": "hiện diện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trtr.). Có mạt. Những đại biểu hiện diện. Cần sự hiện điện của ngài."]}, {"tu": "hiện đại", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc về thời đại ngảy nay. Lịch sử hiện đại. Âm nhạc hiện đại. Văn học Việt Nam hiện đại,", "Có áp dụng những phát tinh, những thành tựu mới nhất của khoa học vả kỉ thuật ngày nay. Nển công nghiệp hiện đại. Thiết bị hiện đại. Những công trình kiến trúc hiện đại."]}, {"tu": "hiện đại hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lâm cho mang tính chất của thời đại ngày nay. Hiện đại boá vở tuổng cố.", "Làm cho trở thành có đầy đủ mọi trang bị, thiết bị của nền công nghiệp hiện đại. Zfiện đại hoá các xí nghiệp. Nến sản xuất được hiện đại hoá."]}, {"tu": "hiện giờ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng. thưởng chỉ dùng làm thành phản tình huống thời gian trong cầu). Thời gian hiện đang nói. #⁄iên giờ Quốc hội đang họp."]}, {"tu": "hiện hành", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(dùng phụ sau đ,). I Đang được thí hành, đang có hiệu lực. Các chế đệ hiện hành, Tuân theo pháp luật hiện hành, 2 (d.). Đang được lưu hành, Bảy dịch Chính phụ ngâm hiện hành."]}, {"tu": "hiện hình", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Ma quỷ, thân linh) hiện ra cho thấy, theo mê tín. Äa liên hình,", "(chm.). Làm cho ảnh hiện rõ trên phim hay giấy ảnh bằng cách xử lí các dung địch hoá chất trong quá trình tráng phím. ?hưốc biện hình (hoá chất dùng để làm hiện hình).", "(chm.). Hiện hoặc làm hiện lên trên màn hình. hiện hữu đẹg. (dùng phụ sau một số d.). Đang có, đang tồn tại. Tài sản hiện hữu. Chế độ hiện hữu"]}, {"tu": "hiện nay", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(dùng làm thành phần tình huống thời gian trong cân, hoặc dùng phụ sau d.). Thời gian hiện tại. Zliện nay, nó còn đi học. Trong điễu kiện hiện nay. hiện sÍnh x. ck¿ mzhïa hiện sinh."], "tham_chieu": {"xem": "ck"}}, {"tu": "hiện tại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thời gian đang diễn ra, đối lập với quả khứ và với tương lai. Những vần đề của hiện tại. Hoàn cảnh hiện tại."]}, {"tu": "hiện thân 1", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Thân tinh) hiện ra thành hình người hoặc động vật cụ thể, theo tín ngường tôn giáo. Phát biện thân thành người hành khát,"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình ngưởi hoặc động vật cụ thể mà thần linh qua đó hiện ra, Con rửa là hiện thân của thân biển.", "(vch.). Người được coi là biểu hiện cụ thể của một điều 8ì. Hiện thân của lòng bác di. Hiện thân của tội ác."]}, {"tu": "hiện thời", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như Jiện may, Xó ở đâu, hiện thời chưa rõ.", "(id.). Thời nay. Những nhà văn hiện thời."]}, {"tu": "hiện thực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc 1.). Cái tồn tại trong thực tế, Khả năng đã biển thành hiện thực. Hiện thực cuộc sống. Vấn để rất hiện thục."]}, {"tu": "hiện thực khách quan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tự nhiên, thể giới vật chất tồn tại ở bên ngoài và độc lập đối với ý thức con người,"]}, {"tu": "hiện tình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tình hình hiện nay, zo lắng (rước hiện tình của bệnh nhân."]}, {"tu": "hiện trạng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tinh trạng hiện nay, Ziiện trạng xã hội. Kiểm tra hiện trạng tmảy móc."]}, {"tu": "hiện trường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi diễn ra sự việc hay hoạt động thực tế. Điện trường sản xuất. Hiện trường thi công. Giữ nguyên hiện trường."]}, {"tu": "hiện tượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["ï Cái Xẩy ra trong không gian, thời gian mà người ta nhận thấy. A4: là một hiện tượng tự nhiên. Chiến tranh là một hiện tượng xã hội. 2 (chm.). Hình thức biểu hiện ra bên ngoài Của sự vật mả giác quan thu nhận được một cách trực tiếp. Phân biệt hiện tượng với bản chất."]}, {"tu": "hiện tượng học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Học thuyết triết học duy tâm nghiên cứu những hiện tượng của ý thức con người, coi ý thức là “thuần tuý”, tách rởi hoạt động thực tiễn và môi trường xã hội."]}, {"tu": "hiện tượng luận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. củ nghĩa hiện tượng."], "tham_chieu": {"xem": "củ nghĩa hiện tượng"}}, {"tu": "hiện vật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["ï Vật có thực, phân biệt với tiền bạc tương ứng. Trở lương bằng hiện vật. 2 Vật có thực để làm bằng cớ, để chứng minh. ##iên vá: trưng bày tại viện bảo tàng. Những hiện vật của thời đại đồ đá."]}, {"tu": "hiêng hiếng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. biếng (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "biếng"}}, {"tu": "hiếng I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Mắt) nhin lệch về một bên, do bị tật. Mất hiếng. // Láy: hiêng kiếng (ý mức độ ít)."]}, {"tu": "HH", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngước (mắt) nhìn lệch về một bên. Hiếng mắt nhìn lên. Mắt cứ biếng lên,"]}, {"tu": "hiếp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng sức mạnh hoặc quyền thể bắt người khác phải đảnh chịu thụa thiệt mà không dám làm gì. Ÿ mạnh hiếp yếu. Cha mẹ nói oan, #,‹an nói hiếp (tng.).", "Hiếp dâm (nói tắt)."]}, {"tu": "hiếp bức", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như ức hiển."]}, {"tu": "hiếp chế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Như bức hiểp. hiếp dâm đpg. Dùng sức mạnh bắt phải để cho thoả sự dâm dục, '"]}, {"tu": "hiếp đáp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hiếp (nói khái quát). Chúa Trịnh hiếp đáp vua Lê,"]}, {"tu": "hiếp tróc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(đ.). Dùng sức mạnh đến mức hung bạo để bắt những người khác phải chịu để cho muốn làm gì thì làm (nói khái quát). Giặc vào làng, hiếp tróc nhân dân."]}, {"tu": "hiệp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhóm những người thợ cùng phối hợp với nhau lảm một công việc trong một thời gian nhất định. #i£p thợ móc. Phải bổn hiệp thợ làm trong ba ngày."]}, {"tu": "hiệp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ dùng để chỉ từng đơn vị thời gian ngắt ra một cách đều đặn trong trận đọ sức hoặc thi đấu thể thao. Mỗi rận đấu chia làm hai hiệp. Thắng cả năm hiệp.", "(kết hợp hạn chế), Từ dùng để chỉ từng khoảng thời gian diễn ra một hoạt động sôi nổi, ở giữa có nghỉ; như đợt. Gà gáy hiệp nhất. Đổ bêtông hiệp thứ hai. hiệp; (ph.). x. høp; (ng. D)."], "tham_chieu": {"xem": "høp"}}, {"tu": "hiệp biện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. hiệp tá."], "tham_chieu": {"xem": "hiệp tá"}}, {"tu": "hiệp định", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều ước loại thông dụng nhất do hai hay nhiều nước kỉ kết để giải quyết những vấn đề chính trị, kình tế, quân sự, văn hoá, v.v., tắm quan trọng dưới hiệp ước."]}, {"tu": "hiệp định khung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hiệp định có tỉnh chất nguyên tắc chung về một vấn đề lớn, thường được kí kết giữa hai chính phủ, dựa vào đó có thể cỏ những kí kết về những vấn để cụ thể. X7 kết hiệp định khung về hợp tác kinh tế."]}, {"tu": "hiệp định sơ bộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hiệp định tạm thời để đi tới hiệp định chính thức."]}, {"tu": "HH đoàn I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Tập hợp lại thành đoản thể."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ). Tổ chức quần chúng gồm nhiều tổ chức nhỏ hơn, có tỉnh chất như một đoàn thể."]}, {"tu": "hiệp đồng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phối hợp hành động trong chiến đấu. Bộ binh và pháo bình hiệp đồng chặt chẽ. Hiệp đồng tác chiến."]}, {"tu": "hiệp hội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổ chức quần chúng gồm nhiều tổ chức nhỏ hơn, có tính chất như một hội."]}, {"tu": "hiệp khách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Như biếp sĩ."]}, {"tu": "hiệp lực", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cùng góp sức vào một việc gì. Hiệp lực với đơn vị bạn. Đông tâm hiệp lực,"]}, {"tu": "hiệp nghị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như hiệp địnö."]}, {"tu": "hiệp sĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người có sức mạnh và lòng hào hiệp, hay bênh vực kế yếu, cửu giúp người gặp nạn trong xã hội cũ (một loại nhân vật lí tưởng trong tiểu thuyết cũ). Hiệp sĩ thời Trung Cổ. Tình thần hiệp sĩ."]}, {"tu": "hiệp tá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức quan văn cấp cao dưởi triểu Nguyễn."]}, {"tu": "hiệp tác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Người, đơn vị sản xuất) cùng tham gia một cách có kế hoạch vào một quá trình lao động hay vào nhiều quá trình lao động khác nhau có quan hệ mật thiết với nhau, để bổ sung cho nhau làm ra một sản phẩm hay hoàn thành một công việc nhất định. Tiến hành hiệp tác lao động.", "(cù). Hợp tác."]}, {"tu": "hiệp tác hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tố chức sản xuất, lao động theo lối hiệp tác. hiệp thương đẹ. Họp thương lượng vẻ những vấn để chỉnh trị, kinh tế cỏ liên quan chung tới các bên. Hội nghị hiệp thương chính tị, Hiệp hiếu khách thương kỉ kết các hợp động linh tế."]}, {"tu": "hiệp ước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều ước loại quan trọng nhất do hai hay nhiều nước kỉ kết, trong đó ghi rõ những điều cam kết của các bên về những vấn đề chính trị, quân sự, kinh tế, văn hoá. Hiệp ước hữu nghị và hợp tác giữa hai nước. Hiệp ước quán sự. Hiệp ước quốc tế."]}, {"tu": "hiệp vận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho cău thơ có vần với nhau."]}, {"tu": "hiểu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhận ra ý nghĩa, bản chất, lí lẽ của cái gi, bằng sự vận dụng trí tuệ. #liểu câu thơ: Hiểu vấn đề. Đọc thuộc nhưng không hiểu.", "Biết được ý nghĩ, tình cảm, quan điểm của người khác. Tôi rất hiểu anh ấy. Một con người khó hiểu."]}, {"tu": "hiểu biết I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Biết rõ, hiểu thấu. /iiếu biết khả đầy đủ về tình hình.", "Biết và có thái độ cảm thông với người khác. Thải độ hiểu biết lẫn nhau. Hd. Điều hiểu biết. Vhững hiểu biết cơ bản. Theo hiểu biết của tôi thì thế là đúng."]}, {"tu": "hiểu dụ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Quan lại) nói chuyện trước dân chúng, giải thích cho thấy rồ ý nghĩa của việc cần làm. hiểu thị đẹ. (cũ). Như hiểu dụ. hiếu; I d. 1 Lòng kính yêu và biết ơn cha mẹ. Ở cho tròn đạo hiếu. Có hiếu\". 2 (kết hợp hạn chế). Lễ tang cha mẹ, lễ tang người hàng trên trong gia đình, nói chung. Việc hiểu."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Có lòng kính yêu, hết lòng chăm sóc cha mẹ. Người con hiếu. hiếu; Yếu tố ghép trước để cấu tạo tính tử, có nghĩa “ham thích, coi trọng”. Hiếu học*. Hiếu khách."]}, {"tu": "hiếu chiến", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có thái độ thích gây chiến tranh, chủ trương giải quyết mọi sự xung đột, mọi mâu thuẫn bằng chiến tranh. Chính sách hiếu chiến."]}, {"tu": "hiếu chủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như tang chủ."]}, {"tu": "hiếu danh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tư tưởng ham danh vọng, tiếng tăm, Anh chàng hiểu danh, chỉ thích có tên tuổi."]}, {"tu": "hiếu đã", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Có hiểu với cha mẹ và biết kính nhường các anh chị trong gia đỉnh."]}, {"tu": "hiếu động", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có bản tính thích hoạt động, không chịu ngồi yên. Đứa bé hiểu động. Tính hiếu động của thanh niên."]}, {"tu": "hiếu hạnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d,). Như ñiểu 0h đo."]}, {"tu": "hiếu hỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Việc tang và việc cưới (nói khái quát). Lo việc hiểu hỉ."]}, {"tu": "hiếu hoà", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Như hoả hiểu."]}, {"tu": "hiếu học", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có thái độ ham học. ÄZö người hiểu học. hiếu hỷ (id.). x. hiểu hí. hiếu khách t, Có thái độ mến khách. Người chủ nhà hiếu khách."], "tham_chieu": {"xem": "hiểu hí"}}, {"tu": "hiếu khí", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Háo khí. hiếu kì cv. hiếu kỳ t. Cỏ tính ham thỉch những điểu mới lạ. Thod mãn tính hiểu kì. Cậu bẻ hiểu kì."], "tham_chieu": {"cung_viet": "hiếu kỳ t"}}, {"tu": "hiếu nghĩa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có hiếu với cha mẹ và có tình nghĩa thuỷ chung với những người mình mang ơn. Àđột con người hiếu nghĩa."]}, {"tu": "hiếu sát", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Có tính ham thích chém giết."]}, {"tu": "hiếu sắc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tính mê thích gái đẹp. Ống vua hiểu sắc."]}, {"tu": "hiếu sinh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có lòng quý trọng sinh mệnh, tránh những hảnh động phạm đến sự sống của muôn loài. Lòng hiểu sinh trong đạo Phát."]}, {"tu": "hiếu sự", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tính thích bày chuyện phiển phức, lội thôi. Thái là một kẻ hiểu sự."]}, {"tu": "hiếu thảo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có lòng kính yêu cha mẹ; có hiếu. Người con hiểu thảo."]}, {"tu": "hiếu thắng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tính thích hơn người. Tinh hiểu thắng. Anh chàng hiếu thắng."]}, {"tu": "hiếu thuận", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có lòng kính yêu và biết nghe lời cha mẹ. Người con hiểu thuận."]}, {"tu": "hiệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cửa hiệu (nói tá). Hiệu thuốc. Đi ăn hiệu."]}, {"tu": "hiệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cái có thế nhận biết trực tiếp và dễ dàng, dùng để thông báo cho biết điểu gì theo quy ước, Đết lửa làm hiệu. Đèn hiệu. Ra hiệu”.", "Cái có thể nhìn thấy và phân biệt dễ dáng, dùng để biểu thị một loại sự vật nào đỏ theo quy định. Chiếc xe mang cò hiệu. Số hiệu đơn vị xe.", "Tên hiệu (nói tắt). Nguyễn Du, tên chữ là Tố Như hiệu là Thanh Hiên. hiệu; d, Kết quả của phép trờ."]}, {"tu": "hiệu chỉnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sửa chữa những sai lầm, thiếu sót của máy móc, thiết bị, những kết quả làm việc của chúng, nhằm đạt một độ chính xác và độ tin cậy đủ cần thiết, Hiệu chính máy ngắm. hiệu chính đớg. 1 (cũ). Sửa chữa lại văn bản cho đúng. 2 (chm.). Điều chỉnh cho thích hợp số tra thấy ở bảng số."]}, {"tu": "hiệu điện thế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. hiệu thế"], "tham_chieu": {"xem": "hiệu thế"}}, {"tu": "hiệu đính", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xem xét, đối chiếu và chữa lại văn bản cho đúng, Hiệu đinh bản dịch."]}, {"tu": "hiệu đoàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Đoản thể quản chúng rộng rãi của học sinh trong trường học. hiệu lệnh d, Mệnh lệnh được phát ra bằng một hình thức cụ thể nào đó. Hiệu lệnh của trọng tài."]}, {"tu": "hiệu lực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tác dụng thực tế, đúng như yêu cầu. Hiệu lực của thuốc ngủ. Lời nói có hiệu lực, Phát huy hiệu lực.", "Giá trị thì hành. Đạo luật này có hiệu lực. Hiệp ước có hiệu lực trong ba năm."]}, {"tu": "hiệu năng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khả năng mang lại kết quả khi dùng đến. Phát huy cao nhất hiệu năng của tiếng nói."]}, {"tu": "hiệu nghiệm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có hiệu quả, cỏ hiệu lực thấy rõ. Phương pháp hiệu nghiệm. Liễu thuốc hiệu nghiệm."]}, {"tu": "hiệu quả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kết quả như yêu cầu của việc làm mang lại. Đạt hiệu quả cao trong sản xuất. Hiệu quả kinh tế."]}, {"tu": "hiệu số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kết quả của phép trừ một số cho một số khác, 3 là hiệu sổ của 7 trừ 4."]}, {"tu": "hiệu số ở bảng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hiệu số giữa hai giá trị liên tiếp trong một bảng số, dùng để hiệu chính."]}, {"tu": "hiệu suất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kết quả lao động biểu hiện bằng khối lượng công việc làm được trong một thời gian nhất định. Tăng hiệu suất công tác.", "Đại lượng đặc trưng cho mức sử dụng hữu ích năng lượng của một máy hay một hệ thống nào đó, bằng tỉ sổ năng lượng hữu ích với tổng năng lượng mà máy hay hệ thống nhận được. Nhà máy nhiệt điện có hiệu suất 50%."]}, {"tu": "hiệu thế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hiệu số điện thế giữa hai điểm trong một khoảng không gian có điện trường hay trên một mạch điện, cỏ trị số bằng công sinh ra khi đì chuyển một đơn vị điện tích đương giữa hai điểm đó."]}, {"tu": "hiệu thính viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người làm nghề nghe và phát tín hiệu vô tuyến điện."]}, {"tu": "hiệu triệu I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trtr.). Kêu gọi quần chủng đông đảo làm một việc gì có ý nghĩa chính trị cấp bách. Hiệu triệu nhân dân khỏi nghĩa."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lời hiệu triệu. Ra hiệu triệu."]}, {"tu": "hiệu trưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đứng đầu lãnh đạo một trường học."]}, {"tu": "hiệu uý", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức quan võ thời xưa."]}, {"tu": "hiệu ứng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự biển đổi của một hệ nào đó khi chịu tác động của một tác nhân nhất định."]}, {"tu": "hiệu ứng lồng kính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. hiệu ứng nhà kính."], "tham_chieu": {"xem": "hiệu ứng nhà kính"}}, {"tu": "hiệu ứng nhà kính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. hiệu ứng lồng lính. Hiệu ứng xây ra đối với vật thể được bao bọc bởi một chất liệu cho phép sóng điện từ mang nhiệt vào đi qua dễ dàng hơn sóng điện từ mang nhiệt từ vật ra, vì vậy nhiệt độ của vật sẽ tăng dân lên cho đến khi đạt cân bằng. Hiện tượng nhiệt độ Trái Đất nóng dân lên là hệ quả của hiệu ứng nhà kinh."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "hiệu ứng lồng lính"}}, {"tu": "hlm hlm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Mắt) ở trạng thái không mở to được, trông gắn như nhắm. Đôi mắt him hìm vì chỏi nắng."]}, {"tu": "him híp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. hứ (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "hứ"}}, {"tu": "hm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.; kng.). 1 Đứa con gái còn bé (theo cách gọi của nông dân). Cái hữm đầu lòng. Bố hữm nhà tôi. 2 (dùng sau một số d. chỉ người). Tử dùng để gọi thân mật người nông đân cỏ con gái đâu lòng còn bé, Chị hữm có nhà không?"]}, {"tu": "hin", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Rất nhỏ và hẹp. Lễ mãi hìn, Lỗ kim hìm,"]}, {"tu": "hình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Toàn thể nói chung những đường nét giới hạn của một vật trong không gian, làm phân biệt được rõ vặt đó với xung quanh. Trăng non hình lưỡi liêm. Ngôi thu hình trong góc nhà. Gắn bó với nhau như hình với bóng.", "(ph.). Ảnh. Tẩm hình. Chụp hình.", "(chm.). Tập hợp điểm trên mặt phẳng hay trong không gian. #lình tam giác\". Hình không gian*. Hình câu*.", "(kng.). Hình học (nói tắt)."]}, {"tu": "hình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình sự (nói tất). Luật hình. Toà dn hình."]}, {"tu": "hình án", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Án hình sự."]}, {"tu": "hình ảnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình người, vật, cảnh tượng thu được bằng khi cụ quang học (như máy ảnh) hoặc để lại Ấn tượng nhất định và tái hiện được trong trí. Hình ảnh người mẹ ở quê hương, Hình ánh cuộc đời cũ.", "Khả năng gợi tả sinh động trong cách diễn đạt. Cách diễn đợt có hình ảnh. Thứ ngôn ngữ giàu hình ảnh,"]}, {"tu": "hình bẩu dục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình trông giống như hình quả trứng gà. Gương hình bầu dục.", "Tên gọi thông thường của ellips. hình blnh hành d: Tứ giác có các cạnh đổi diện song song từng đôi một (thường được hiểu là không có bốn góc vuông, không phải hình chữ nhật)."]}, {"tu": "hỉnh bóng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình ảnh không rõ nét (nói khái quát). Nhớ hình bỏng người thán. hình cảnh d, (¡d.). Cảnh sát chuyên các việc vẻ hình sự."]}, {"tu": "hình cầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần không gian giới hạn bởi một mặt cầu."]}, {"tu": "hình cầu phân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần hình câu nằm giữa hai mặt phẳng song song."]}, {"tu": "hình chiếu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình cỏ được từ một hình khác qua phép chiếu."]}, {"tu": "hình chim", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình hoa văn nhìn thấy khi soi giấy qua ánh sảng."]}, {"tu": "hình chóp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đa diện có một mặt (đáy) là một đa giác, còn các mặt khác (mặt bên) đều là các tam giác cùng chung một đỉnh."]}, {"tu": "hình chóp cụt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khối tạo nên do cắt cụt một hình chóp bằng một mặt phẳng song song với đáy và không đi qua đỉnh."]}, {"tu": "hình chữ nhật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tứ giác cỏ bốn góc vuông hình hộp chữ nhật (thường được hiểu là bổn cạnh không bằng nhau, không phải hình vuông)."]}, {"tu": "hình cụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đỏ dùng để tra tấn, xử phạt, như gồng cùm, kìm kẹp, máy chém, v.v. (nói khái quải)."]}, {"tu": "hình dáng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình của một vật làm thành vẻ riêng bên ngoài của nó. Jiình dáng quen thuộc của từng người. Hình dáng ngôi nhà."]}, {"tu": "hình dạng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình của một vật làm phân biệt nó với những vật khác loại. Cừng một hình. dạng, nhưng khác nhau về kích thước. Thay hình đốt dạng."]}, {"tu": "hÌnh dong", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Hinh thức bên ngoài của con người; hình dung. Tróng mặt mà bắt hình dong*."]}, {"tu": "hình dung 1", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Hình thức bên ngoài của con người. 1L đg. Làm hiện lên trong trí một cách ít nhiều rõ nét bằng sức tưởng tượng. Hình dung ra khuôn mặt của người đã khuất. Không hình dụng nổi Công Việc sẽ ra sao."]}, {"tu": "hình dung từ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Tính từ.", "(¡d.). Từ dùng để làm tăng tính hình ảnh của lời văn."]}, {"tu": "hình hài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Thân thể con người."]}, {"tu": "hỉnh hoa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thể loại hội hoạ, vẽ một vật có thực trước mắt; phân biệt với ranh. Bức hình hoa con nai."]}, {"tu": "hình học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngành toán học nghiên cứu tỉnh chất, quan hệ vả phép biến đổi của các hình. hình học Eueclid [ơ-clit] d. Hình học dựa trên tiên để Euclid về đường song song, thừa nhận Tằng qua một điểm ở ngoài một đường thẳng cho trước, chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đã cho."]}, {"tu": "hình học giải tích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngành toản học nghiên cứu các đối tượng hình học bằng công cụ của đại số, đựa trên cơ sở phương pháp toạ độ."]}, {"tu": "hỉnh học hoạ hình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ môn hình học nghiên cứu các phương pháp biểu diễn các hình không gian trên mặt phẳng và giải các bài toán không gian trên mặt phẳng nhờ các phép biểu diễn đó,"]}, {"tu": "hình học không gian", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ môn hình học nghiên cứu các tính chất của các hình trong không gian."]}, {"tu": "hình học phẳng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ môn hình học nghiên cửu các tính chất cũa các hình nằm trong cùng một mặt phẳng."]}, {"tu": "hỉnh học phi Euelid", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung các hệ thống hình học khác với hình học Euclid, không thừa nhận tiên để Euclid về đường song song."]}, {"tu": "hình hộp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình lăng trụ có đáy là hình bình hành,"]}, {"tu": "hình hộp chữ nhật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình hộp có tất cả các hình không gian mặt lả hình chữ nhật,"]}, {"tu": "hình không gian", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình không nhất thiết nằm trọn trong một mặt phẳng,"]}, {"tu": "hỉnh khối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường và mặt bao quanh một vật, tạo nên hình dạng một vật thể nào đó."]}, {"tu": "hình lăng trụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đa diện có hai mặt (đáy) song Song với nhau, còn các mặt khác (mặt bên) đều là những hỉnh bình hành."]}, {"tu": "hình lập phương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình hộp có sảu mật đều vuông. hình luật d, Luật hình sự."]}, {"tu": "hinh mẫu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cải dùng làm mẫu để phỏng theo, noi theo, Hình mẫu từng bộ phận của máy."]}, {"tu": "hình nhân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình người bằng giấy, dùng để củng rồi đốt đi, theo tục lệ mê tín,"]}, {"tu": "hình nhỉ hạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngành triết học chuyên nghiên cứu những vật cụ thế, có hình dạng: trái với hình nhị thượng (siêu hình học)."]}, {"tu": "hình nhi thượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Siêu hình học, hình như Tố hợp biểu thị ý phỏng đoản một cách dè dạt, dựa trên những gì trực tiếp căm thấy được; dường như, Trồng quen quen, bình như đã cỏ gặp."]}, {"tu": "hình nón", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khối được tạo nên do cắt một mặt nón bởi một mặt phẳng không đi qua đỉnh của nó,"]}, {"tu": "hình nón cụt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khối tạo nên do cắt cụt một hình nón bởi một mặt phẳng song song với đáy."]}, {"tu": "hình nậm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hinh người giá, tượng trưng cho kẻ bị căm ghét, Zlình nộm bằng rơm. Đối hình nộm."]}, {"tu": "hình pháp", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ). Luật hình sự."]}, {"tu": "hình phạt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình thức trùng trị người phạm tội. Chịu hình phạt,"]}, {"tu": "hình phẳng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình nằm trọn trong một mặt phẳng,"]}, {"tu": "hỉnh quạt tròn", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Phân hỉnh tròn nằm giữa hai bán kính,"]}, {"tu": "hình sắc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Toàn thể nói chung những nét về hình thức bên ngoài và màu sắc đặc trưng, Hình sắc quê hương."]}, {"tu": "hình sự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Việc trừng trị những tội xâm phạm nghiêm trọng đến an ninh quốc gìa, trật tự xã hội (nói khái quát). Bộ luật hình sự."]}, {"tu": "hình tam giác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. tam giác."], "tham_chieu": {"xem": "tam giác"}}, {"tu": "hình thái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Toàn thể nói chung những gi thuộc về cái bến ngoải, cỏ thể quan sát được của sự vật. Hình thái địa lí. Phần loại theo đặc trưng hình thải,", "Hình thức biểu hiện ra. Văn nghệ là một hình thái ý thức xã hội."]}, {"tu": "hình thái học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I1 Khoa học nghiên cửu về hinh dạng bên ngoài của sinh vật. 2 Bộ môn ngôn ngữ học chuyên nghiên cứu về cẩu tạo từ vả những biến đổi về hình thức của từ trong câu. hỉnh thái kinh tế - xã hội cn. hình thái xã"]}, {"tu": "hội - kinh tế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kiểu xã hội ở một giai đoạn nhất định trong quá trình phát triển của lịch sử, có một chế độ kinh tế nhất định và kiến trúc thượng tầng thích ứng với chế độ kinh tế ấy."]}, {"tu": "hình thang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tứ giác lồi có hai cạnh song song.. (thường chỉ trường hợp hai cạnh song song này không bằng nhan)."]}, {"tu": "hình thành", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thành hình và bắt đầu tồn tại như một thực thể. #iïnh thành một tổ chức, Một J nghĩ mới hình thành trong óc."]}, {"tu": "hình thể", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Toàn thể nói chung những đường nét bền ngoài của một vật thể, Vận động viên có hình thế đẹp. Hình thể khúc khuỷu của bờ biển."]}, {"tu": "hình thế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình dáng mặt đất. Bán đổ hình thế nước Việt Nam.", "Tình hình chính trị hoặc quân sự có những nét đặc biệt nào đó. Cách mạng chuyển sang một hình thế mới. l"]}, {"tu": "hình thoi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình binh hành có bổn cạnh bằng nhau (thưởng được hiểu là không có bốn góc vuông, không phải hình vuông)."]}, {"tu": "hình thủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình dạng cụ thể và riêng biệt. Zfinh thù kì dị. Không còn ra hình thù gì nữa."]}, {"tu": "hình thức I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Toản thể nói chung những gì làm thành mặt bể ngoài của sự vật, cải chứa đựng hoặc biểu hiện nội dung. A⁄đr hình thức mâu thuẫn với nội dụng. Chuộng hình thức. Phô trương hình thức,", "Cách thể hiện, cách tiến hành một hoạt động. Dùng nhiễu hình thức quảng cáo. Áp dụng các hình thức giáo dục.", "(chm,). Hệ thống cơ cẩu và các phương tiện ngôn ngữ để diễn đạt nội dung trong một tác phẩm văn học nghệ thuật. Ht.", "Có tính chất hình thức, chỉ có trên đanh nghĩa, không có nội dung, không có thực chất, Một việc làm hình thức.", "(kng.). Hình thức chủ nghĩa (nói tắt). Tránh hình thức. Bệnh hình thức. hình thức chủ nghĩa [ t. Có tính chất của chủ nghĩa hỉnh thức, theo chủ nghĩa binh thức. Xw hướng hình thức chủ nghĩa trong văn học,"]}, {"tu": "H", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). x. chứ nghĩa hình thức."], "tham_chieu": {"xem": "chứ nghĩa hình thức"}}, {"tu": "hình tích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hành động, cử chỉ qua đó một con người có thể để lộ ra cho người ta nhận biết được (nói khái quát). Xe gian đã lộ hình tích."]}, {"tu": "hình trạng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Như hình dạng. `"]}, {"tu": "hình tròn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần mặt phẳng giới hạn bởi một đường tròn."]}, {"tu": "hình tròn xoay", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình được tạo ra bằng cách cho một hỉnh quay quanh một trục cổ định."]}, {"tu": "hình trụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khối tạo nên do cắt một mặt trụ bằng hai mặt phẳng song song. hinh tượng d, Sự phản ánh hiện thực một cách khái quát bằng nghệ thuật dưới hình thực những hiện tượng cụ thể, sinh động, điển hình, nhận thức trực tiếp bảng căm tính. Hình tượng nghệ thuật."]}, {"tu": "hình vành khăn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần mặt phẳng nằm giữa hai đường tròn đồng tâm. hinh vẽ d, Tập hợp các đường nét, mảng mảu theo những nguyên tắc hội hoạ nhất định trên mặt phẳng, phản ánh hình đạng một vật thể nào đó trong tự nhiên."]}, {"tu": "hình vị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất có nghĩa. Từ “hình ảnh \" có hai hình vị. hình viên phân d, Phần của hinh tròn giới hạn bởi một cung vả dây cung của nó,"]}, {"tu": "hình vóc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thân thể con người, về mật hình dáng và to nhỏ, cao thấp. Jlinh vóc nhỏ nhắn."]}, {"tu": "hình vuông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hinh chữ nhật có bốn cạnh bằng nhau."]}, {"tu": "hình xuyến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khối được tạo ra do quay một mặt tròn quanh một trục nằm trong mặt phẳng của nó và không cắt nó."]}, {"tu": "hỉnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Phổng (mũi). Nó cười, hai cảnh mãi hình lên. Sướng hình mũi,"]}, {"tu": "híp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái hai mi mắt gân như bị khép kín, không mở to ra được. Cưới híp mắt. // Láy: him hịp (ý mức độ ít). “híp-pÏ? x, bippy. hipebol x. ayperbol,"], "tham_chieu": {"xem": "ayperbol"}}, {"tu": "hippy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người thanh niên có lối ăn mặc, sình hoạt cố làm cho ra vẻ khác đời, ra vẻ coi thường các nền nếp, phong tục, tập quán xã hội. hít đg, 1 Làm cho không khi qua mũi vào cơ thế, bằng cách thở vào, #fít khí trời. 3 (iđ,). Hút lấy chất nước từng ít một. #Jữ bã mía."]}, {"tu": "hít hà", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Xuỹt xoa."]}, {"tu": "hlu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế; thường dùng ở dạng láy). 1 (Gió thổi) rất nhẹ, lay động khẽ và yếu ớt. Giỏ lu híu. 2 Ở trạng thái êm nhẹ, vận động yếu ớt, hoặc có sắc thái mờ nhạt, gây cảm giác buồn man mác, vắng lạng, Cánh đồng hiu hìu, vắng vẻ"]}, {"tu": "hiu hất", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái yếu ớt, mong manh, gây cảm giác buồn vắng, cô đơn, cảm giác của cái sắp tàn. Gió may hìu hắt. Ngọn đèn dầu hiu hắt giữa đêm khuya. hiu hiu¿ d. x. chẩu chàng."], "tham_chieu": {"xem": "chẩu chàng"}}, {"tu": "hi hiu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x, ðzu. hìu quạnh t, Vắng lặng và trổng trải, gây cảm hó háy giác buồn, cô đơn. Vùng múi hìu quanh, Cái hìu quanh trong tâm hồn (b.). HIV Thát-i-vê] (tiếng Anh Fiiznan Emununodeficiency Ÿirus “virus (làm) suy giảm miễn địch (ở) người”, viết tá. d. Virus gây bệnh AIÐS."]}, {"tu": "ho", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bật mạnh hơi thành tiếng, do đường hô hấp bị kích thích. Bệnh ho. Tiếng ho."]}, {"tu": "ho gà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh ho trẻ em, dễ lây và thường kéo dài, gây những cơn ho rũ rượi từng hồi và có ˆ tiếng rít, ho he đạ. (thưởng đùng có kèm ý phủ định). Tỏ ra, bằng lời nỏi hoặc cử chỉ, có ý muốn chống lại. Sợ quả, không dám ho he."]}, {"tu": "ho hen", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Ho (nói khái quát). ho khan đs. Ho không có đờm. Chứng ho khan."]}, {"tu": "ho lao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng,). Lao phổi."]}, {"tu": "hò", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường mép phía trên thân áo dải từ giữa cổ đến nách áo bên phải. hò; I d. Một loại dân ca trong lao động có đoạn nhiều người cùng hoạ theo để hưởng ứng. Zà giả gạo. Sáng tác hò. II đg, Cất lên câu hò. Giọng hỏ. Hò một câu. hò; đz. Cất tiếng cao to và dài để gọi ai hoạc để Tủ nhau làm việc gì. Giực như hỏ đò. Hỗ nhau đi đá bóng."]}, {"tu": "hò hẹn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như hẹn bỏ."]}, {"tu": "hò hét", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hét to âm ï để thúc giục hoặc hãm doạ (nói khái quát). #ä trẻ nô đùa, hò hét. Hò hét, quát tháo để ra oai."]}, {"tu": "hè khoan", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["Tiếng đệm nhịp trong một số điệu / hát chèo thuyền, chèo đỏ."]}, {"tu": "hò la", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["La lên cùng một lúc Ảm ï và kéo dài để cổ vũ hoặc phản đối, Hỏ /a, cổ và các đó vật, hò lơ d, Tên một điệu hỏ tập thể ở Nam Bộ,"]}, {"tu": "hò lờ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên một điệu hò tập thể phổ biến trong các đoàn dân công ở Bắc Bộ trong thời kỉ kháng chiến chống Pháp,"]}, {"tu": "hồ mái đấy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên một điệu hò trên sông nước miền Trung."]}, {"tu": "hò mái nhì", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên một điệu hỏ trên sông nước miễn Trung, khi chèo thuyền người ở đẳng mũi cất tiếng hò, người ở đằng lái hoạ theo, hò reo đẹ, Reo lên cùng một lúc bằng những tiếng kéo dải để thúc giục động viên hoặc để biểu lộ sự vui mừng, phấn khởi. Có riểng hò reo hưởng ứng. Mọi người hò reo phần khỏi, hò vơi bắn súng sậy Œng.). Cổ động om sòm quá đáng, nhưng rút cục chỉ làm một việc không Ta gỉ, không đâu vào đâu."]}, {"tu": "hó háy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mở ra nhắm lại nhiều lần liên tiếp vi không mở hẳn được; hấp háy.", "Đưa mắt nhìn nghiêng rất nhanh và nhiều lần. Đọn trẻ trong nhà hỏ hảy nhìn trộm người khách lạ."]}, {"tu": "hồ hé", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như ho ke, Đành ngồi im, không dám hó hé,", "Nói hơi lộ ra điều cần phải giữ kín mà mỉnh được biết,"]}, {"tu": "họ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp gồm những người có cùng một tổ tiến, một dòng máu. Con cháu họ Nguyễn. đọ nội. Bà con hai họ (nhà trai và nhà gái). Thấy hgười sang bắt quảng làm họ (tng,).", "Tiếng đặt trước tên riêng, dùng chung cho những người cùng một họ để phân biệt với họ khác. 4nh ấy họ Trần. Hai người cùng họ Lẻ, nhưng không bà con.", "(dùng phụ sau d. chỉ quan hệ gia đỉnh, thân thuộc). Quan hệ họ hàng, nhưng không phải ruột thịt. Ánh em họ. Bà cô họ.", "(chm.), Đơn vị phân loại sinh học, dưới bộ, trên giống. Hạ ba ba thuộc bộ rùa."]}, {"tu": "họ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình thức vay lẫn nhau bằng cách góp tiền hoặc thóc định kỉ, để lần lượt cho từng người nhận. Chơi họ. Góp bọ. Thu tiên họ,"]}, {"tu": "họ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Từ dùng để chỉ người ở ngôi thứ ba, số nhiều, Có mấy người đến, nhưng họ lại đi rồi."]}, {"tu": "họ", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["Tiếng hô cho trâu bò đứng lại."]}, {"tu": "họ đạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị nhỏ nhất cöa giáo hội, dưới xử."]}, {"tu": "họ đương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Bà con họ hàng,"]}, {"tu": "họ hàng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những người có quan hệ huyết thống, trong quan hệ với nhau (nói tổng quát). To hàng bai bên nội, Hgoại. Hai người có họ hàng với nhau (cỏ quan hệ họ hàng).", "(kng.). Những vật có quan hệ chủng loại hoặc quan hệ nguồn gốc với nhau (nói tống quát). #o hàng nhà tre rất đông: trúc, vầu, luồng, nứa, v.v."]}, {"tu": "họ mạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bà con họ hàng. Gia đình, họ mạc chẳng còn ai."]}, {"tu": "họ tộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Toàn thể nói chung những người có cùng một dòng họ, Nhà chờ họ tộc. Con chảu trong họ tộc."]}, {"tu": "hoa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ quan sinh sản hữu tính của cây hạt kin, thưởng có màu sắc và hương thơm. /oa sen. Ra hoa, kết quả. Cười tươi như hoa.", "Cây trồng để lấy hoa lâm cảnh, 7; rồng hoa. Mấy khóm hoa. Vưởn hoa nhiễu hương sắc.", "Vật có hình tựa bông hoa. Hoa lửa. Họa tuyết. Hoa đèn*. Pháo hoa*.", "(id.). Hoa tại (nói tắt). Đeo hoa,", "(@ng,). Đơn vị đo khối lượng, bằng một phần mười lạng, ngảy trước được đánh đấu hoa thị trên cản cân. 3a lạng hai hoa.", "(dùng phụ sau đ,), Hình hoa trang trí. Đĩa men hoa (cỏ hình hoa). Vẩi hoa, Chiếu hoa.", "(kết hợp hạn chế). Dạng chữ đặc biệt, to hơn chữ thường, thường dùng ở đầu câu và đầu danh từ tiêng. Viết hoa. Chữ hoa."]}, {"tu": "hoa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như khoa,"]}, {"tu": "hoa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái nhìn thấy mọi vật xung quanh đều lờ mờ và nhự quay tròn trước mắt, do quá mệt mỗi hoặc đo thị giác bị kích thích mạnh và đột ngột. Sức kiệt mắt hoa, Đi nẵng hoa cả mắt, Hoa mắt lên vì màu sắc. hoa cà hoa cải Ví những tia lửa đủ mảu sắc của pháo hoa."]}, {"tu": "hoa cái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Xương sọ người chết. hoa chân múa tay cn. khoa chân múa tay, Dùng cử chỉ của tay vả cả chân kẽm theo trong khi nói, với vẻ đắc ý và hơi ba hoa,"]}, {"tu": "hoa cúc I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x, cúc,."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh do một loại nấm gây nên, làm cho hạt lúa sùi ra thành một khối mâu rêu,"]}, {"tu": "hoa cương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. grani!. Đá rất cứng gồm nhiều hạt khoáng vật khác nhau, thường dùng làm vật liệu xây dựng cho các công trinh đẹp,"], "tham_chieu": {"cung_nghia": "grani!"}}, {"tu": "hoa đăng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù). Đèn thắp sáng như hoa trong đêm. 7iô¡ hoa đăng. Đêm hoa đăng."]}, {"tu": "hoa đẻn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đâu bấc đèn đã cháy thành than nhưng lại được ngọn lửa nung đỏ lên."]}, {"tu": "hoa đồng tiền", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân cỏ, lá có lông, cánh hoa mọc Ớria cụm, toả thành hình tròn như đồng tiễn, màu đồ hoặc vàng,"]}, {"tu": "hoa giấy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây leo, rậm lá, hoa mọc từng cụm ba cải, phía ngoài có ba lá bắc màu tím đỏ, thường được trồng làm cảnh và để lấy bóng mát."]}, {"tu": "hoa giấy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Hoa giả bằng giấy. 2 (kng,), Confetti."]}, {"tu": "hoa hậu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người con gái chiếm giải nhất trong một cuộc thi người đẹp quy mô lớn."]}, {"tu": "hoa hiên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. hiến,.", "Màu trung gian, giống màu cánh hoa hiên, do màu Vàng pha với màu đỏ tạo thành."], "tham_chieu": {"xem": "hiến"}}, {"tu": "hoa hoà ï", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. hoẻ,"], "tham_chieu": {"xem": "hoẻ"}}, {"tu": "HH", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Được trang sức, tô điểm một cách cầu ki, loè loẹt. Ăn mặc hoa hoè, hoa hoà hoa sói Như hoa hoè {ng. II)."]}, {"tu": "hoa hoát I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Hoa (nói khái quát, hàm Ỷ chê, mỉa mai). Cũng bày về hoa hoát đủ cả."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ng.). Có tính chất phô trương, hình thức. Lối vàn chương hoa hoát, Tì tang trí hoa hoét."]}, {"tu": "hoa hồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. bồng."], "tham_chieu": {"xem": "bồng"}}, {"tu": "hoa hồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tiển tính theo tỉ lệ nhất định, trả cho người làm môi giới trong việc giao dịch, mua bán. Mưởi phần trăm hoa hồng cho người dẫn mối. Ăn hoa hồng, hoa khi d, Hoa đẹp nhất trong các thử hoa; dùng để ví người con gái chiếm giải nhất trong một cuộc thi người đẹp hoạc người phụ nữ được coi là đẹp nhất trong một vùng, một lĩnh vực. Đoạt danh hiệu hoa khôi trong cuộc thì người đẹp miễn Đóng, Có ấy là hoa khôi ở thị xã này,"]}, {"tu": "hoa lá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hoa và lá, dùng để trang trí (nói khái quát)."]}, {"tu": "hoa lá", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Bệnh do loại siêu vỉ trùng gây ra làm phiến lá dảy mỏng không đều, lá nhân nheo và có nhiều mảu loạng lổ,"]}, {"tu": "hoa lệ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Cảnh vật) đẹp một cách lộng lẫy. Kinh thành hoa lệ. hoa lÍ cv. boa ý. d. x. lú„"], "tham_chieu": {"xem": "lú", "cung_viet": "boa ý"}}, {"tu": "hoa liễu", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Bệnh làm tổn thương bộ phận sinh dục, thường lãy do gìao hợp, như giang mai, lậu, v.v."]}, {"tu": "hoa loa kèn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. ioa kèn."], "tham_chieu": {"xem": "ioa kèn"}}, {"tu": "hoa lơ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Suplơ."]}, {"tu": "hoa tợi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Toàn thể nói chung những gì thu hoạch được trên đất trồng trọt, Thu hoạch hoa lợi. hoa lý x. hoa lí."], "tham_chieu": {"xem": "hoa lí"}}, {"tu": "hoa màu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây trồng để làm lương thực và thực phẩm, ngoài lủa ra (nói khải quát), Sáu bọ phá hoại hoa màu. Hoa màu ngắn ngày. Thu hoạch hoa màu. hoa mẩu (ph.). x. hoa màu."], "tham_chieu": {"xem": "hoa màu"}}, {"tu": "hoa mép dễ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x, hoa mỡm chó. hoa mĩ cv. hoa mỹ. t. Được gọt giữa, trau chuốt nhiều để có cái vẻ đẹp phô trương bể ngoài. Nói những lời hoa mĩ. Nét chạm trổ hoa mữ."], "tham_chieu": {"cung_viet": "hoa mỹ"}}, {"tu": "hoa möm chó", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thần có, lá đài, mọc đối, hoa tía, trắng hay vàng, có tràng hình giống mỡm thủ, thường trồng làm cảnh."]}, {"tu": "hoa môi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Họ cây thân vuông, lá mọc đối, tràng hoa chia thành hai bản hình môi."]}, {"tu": "hoa mười giờ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây cảnh cùng họ với rau sarn, thân bò, lá đây mập, hoa màu tím hồng thường nở vào khoảng mười giờ sảng. hoa mỹ x. hoa mĩ."], "tham_chieu": {"xem": "hoa mĩ"}}, {"tu": "hoa nguyệt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù; vch.). Trảng hoa; thường dùng để nói về chuyện trai gải."]}, {"tu": "hoa niên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù). Tuổi trẻ, cơi là tuổi tươi đẹp nhất trong đời người. ?hưuớ hoa niên. Tuổi hoa niên."]}, {"tu": "hoa quả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quả dùng để ăn (nói khái quát). Cứa hàng hoa quả."]}, {"tu": "hoa râm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Tóc) điểm trắng lốm đốm. A⁄4¡i đầu hoa râm."]}, {"tu": "hoa sói", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. sói;"], "tham_chieu": {"xem": "sói"}}, {"tu": "hoa tai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ nữ trang có hình hoa, đeo ở tai. Đôi hoa tại vàng. hoa tàn nhị rữa (cũ; vch.). Ví sắc đẹp của người phụ nữ đã bị tản tạ. hoà cả làng"]}, {"tu": "hoa tay", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường vân xoảy tròn ở đầu ngón tay (nói khái quát); coi là dấu hiệu biểu thị tài nghệ khẻo léo có tính chất bẩm sinh. Ch# viết có hoa tay. Những nét khắc của một người thợ có hoa tay."]}, {"tu": "hoa thị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình giống như bông hoa nhiều cánh (*), dùng để đánh dấu hoặc trang trí, Đánh dấu hoa thị."]}, {"tu": "hoa tiãn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giấy tốt có in hoa lá, thường dùng. cho các nhà nho viết thư hoặc để thơ,"]}, {"tu": "hoa tiêu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Người am hiểu tình hình, điều kiện đường thuỷ và đường không, giúp cho việc điều khiển tàu bè, máy bay hoạt động an toàn. 2 Ngành kĩ thuật chuyên nghiên cửu các phương pháp hướng dẫn đường đi cho tàu thuyền và máy bay."]}, {"tu": "hoa tigôn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. /igôn. hoa tình (cũ; ¡d.). x. huế tình..."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "hoa tự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cụm hoa."]}, {"tu": "hoa văn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình vẽ trang trí được thể hiện trên các đổ vật (nói khái quát). #loa văn trên trống đồng. Quần áo thêu hoa văn sặc sỡ."]}, {"tu": "hoa viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Vườn hoa."]}, {"tu": "hoảa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm tan ra trong chất lỏng. #foả mực vào nước. Hoà thuốc.", "Lần vào nhau đến mức không còn thấy có sự phân biệt nữa, đến mức nhập làm một. Mô hỏi hoà nước mắt. Hoà vào tong dòng người. Hoà chung mội nhịp. hoà; I đg. (kết hợp hạn chế). Thôi không tiến hành chiến tranh chống nhau nữa; trái với chiến. Chủ trương hoà hay chiến? IIt,", "Đạt kết quả trận đấu không ai thắng, không ai thua. Đói A hoà với đội B. Trận đấu hoà Ì -", "(mỗi bên đến được một bản thắng). Ván cờ hoà.", "(d.; kết hợp hạn chế). Ở trạng thái không có mâu thuẫn, không có xung đột trong quan hệ với nhau. Làm hoả với nhau. `"]}, {"tu": "hoà âm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự cấu tạo và liên kết hợp âm để nâng cao nội dung của giai điệu. Bẩn nhạc có những hoà âm phức tạp.", "Môn học về hoà ầm."]}, {"tu": "hoà bình I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tỉnh trạng không cỏ chiến tranh. Bảo vệ hoà bình. Vì một nên hoà bình lâu đài."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không dùng đến chiến tranh, không dùng đến vũ lực. Giải quyết bằng phương pháp hoà bình các vụ tranh chấp. Chung sống hoà bình."]}, {"tu": "hoà binh chủ nghĩa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc t.). Phong trảo chống chiến tranh của những người phản đối bất kì loại chiến tranh nào, không phân biệt chiến tranh chỉnh nghĩa vả chiến tranh phi chính nghĩa."]}, {"tu": "hoà cả làng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Không còn kể ai phải, aì trái, ai đúng, ai sai, đều coi là như nhau cả. Rốt cuộc hoà cả làng!:"]}, {"tu": "hoà cốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Thóc lúa."]}, {"tu": "hoà dịu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bót căng thẳng, mâu thuẫn lắng địu, phần nào có sự thân thiện (thưởng nói về quan hệ ngoại giao). Xu thế hoà dầu. Từ đổi kháng, đổi đầu chuyển sang quan hệ hoà dịu, hợp tác. hoà đàm đẹ. (trtr.), Đàm phán về việc chấm đứt chiến tranh, lập lại hoả bình, Joà đảm giữa hai chính phú,"]}, {"tu": "hoà điệu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Hoả hợp với nhau, theo cùng một nhịp điệu. Sự toà điệu giữa hai tâm hồn,"]}, {"tu": "hoả đồng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cùng hoả chưng với nhau, không có sự cách biệt, Sống hoà đồng với bạn bè. `"]}, {"tu": "hoà giải", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thuyết phục các bên đồng ý chấm dứt xung đột hoặc xích mích một cách ổn thoả. lioà giải những vụ xích mích. Toà án hoà giải."]}, {"tu": "hoà hảo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cñ). Có quan hệ thân thiện, tốt đẹp với nhau. Giữ tình hoà hảo với các nước láng giảng, hoà hiệp (ph.). x. ñoà hợp."], "tham_chieu": {"xem": "ñoà hợp"}}, {"tu": "hoà hiếu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có quan hệ ngoại giao hoà bình và thân thiện với nhau. Giữ mới hoà hiểu giữa hai nước."]}, {"tu": "hoà hoãn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho mâu thuẫn đối kháng tạm thời không phát triển vả quan hệ bớt căng thẳng. Tìm cách hoà hoãn. Xu thể hoà hoãn."]}, {"tu": "hoả hội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Hội nghị hoà bình."]}, {"tu": "hoà hợp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hợp lại thành một khối do có sự hài hoà với nhau, Tính tình hoà hợp với nhau. Khối hoà hợp dán tộc."]}, {"tu": "hoà khí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Không khí hoả thuận, không có mâu thuẫn. Giữ hoà khí giữa bạn bè với nhau."]}, {"tu": "hoà khí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự hỗn hợp không khí với một chất đốt lỏng làm thành một hỗn hợp chảy, Bộ chế hoà khí*,"]}, {"tu": "hoà mạng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhập vào với hệ thống mạng lưới điện hoặc thông tin chung. Jioà mạng điện thoại quốc gia. Hoà mạng Irternet."]}, {"tu": "hoà mỉnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sống hoà hợp với mọi người, không có sự tách biệt về vật chất cũng như về tỉnh cảm. #loà mình với xung quanh. Hoà mình vào sự nghiệp chung. hoả mục í. (cũ). Như hoà thuận."]}, {"tu": "hoà nghị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hội nghị giữa hai hay nhiều nước để bàn việc chấm dứt chiến tranh, lập lại hoà binh."]}, {"tu": "hoà nhã", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ôn hoà và nhâ nhận, 7hđ; độ hoả nhã, Nói năng hoà nhà."]}, {"tu": "hoà nhạc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cùng biếu điễn âm nhạc b���ng nhiều nhạc khi. Buổi hoả nhạc. hoà nhập đẹp, Như ñội nhập."]}, {"tu": "hoả nhịp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hoà cùng một nhịp. Tiếng đàn hát cùng hoà nhịp."]}, {"tu": "hoà quyện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hoà lẫn vào nhau, tựa như xoắn chặt lấy nhau. Sự hoà quyện giữa lời ca điệu múa."]}, {"tu": "hoà tan", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho các phân tử của một chất nào đó tách rời nhau ra để hỗn hợp với các phân tử của một chất lỏng, tạo thánh một chất lỏng đồng tính, ?foả tan muối trong nước."]}, {"tu": "hoà tấu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cùng biểu diễn một bản nhạc,"]}, {"tu": "hoà thuận", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thải sống chung êm ấm không có xích mích, mâu thuẪn (thưởng nói về quan hệ gia đình). Gia đình hoà thuận. Sống với nhau rất hoà thuận."]}, {"tu": "hoà thượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức cao nhất trong Phật giáo, trên thượng toa."]}, {"tu": "hoà trộn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hoà lẫn vào nhau, không còn có sự tách biệt."]}, {"tu": "hoà ước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều ước do hai hay nhiều nước kí kết để lập lại hoà bình, giải quyết thhững hậu quả của chiến tranh."]}, {"tu": "hoà vốn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thu lại đủ vốn, không lãi cũng không lỗ trong việc mua bán."]}, {"tu": "hoả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Lửa, Thiệu xác trên giản hoá. Phóng hod đốt.", "Hiện tượng thân nhiệt lên quá cao, biểu hiện sốt li bì, mê sảng, miệng khô, khát nước, v.v. (theo cách nói của đông y)."]}, {"tu": "hoả bài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thẻ gỗ ghi lệnh hoả tốc của vua quan thời phong kiến."]}, {"tu": "hoả canh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trồng trọt theo lối đốt tẫy gieo hạt (một phương thức canh tác)."]}, {"tu": "hoả châu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Pháo sáng. Bắn hoá châu."]}, {"tu": "hoả công", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng lửa để thiêu đốt quân địch (một chiến thuật thời xưa)."]}, {"tu": "hoả diệm sơn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Núi lửa. hoả đàn d, Giàn lửa để thiêu xác,"]}, {"tu": "hoả đầu quân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Linh chuyên việc nẩu án trong quân đội thời trước."]}, {"tu": "hoả điểm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điểm có bố trí một hoặc vài khẩu súng bắn thẳng trong một hệ thống hoä lực. ÄMột hoá điểm mạnh. Dập tắt các hoá điểm của địch,"]}, {"tu": "hoả hoạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nạn cháy. Đề hòng hoá hoạn."]}, {"tu": "hoả hổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ống phun lửa d g trong chiến trận thời xưa,"]}, {"tu": "hoả hồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như hoa hồng,. Bản hàng ân hoá hỏng. Tiên hoả hồng."]}, {"tu": "hoả kế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ dùng để đo nhiệt độ cao, từ 600°C trở lên,"]}, {"tu": "hoả khí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vũ khí bắn hoặc phóng đạn, chất nổ, chất cháy (nói khái quát)."]}, {"tu": "hoả lò", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Lò than nhỏ để đun nấu, để sưởi,"]}, {"tu": "hoả luyện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Luyện và làm sạch kim loại và hợp kim ở nhiệt độ cao."]}, {"tu": "hoả lực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sức mạnh gây sát thương và phá hoại của bom đạn, chất nổ, chất cháy dùng trong chiến đấu (nói khái quát). Xiêm chế hoá lực địch. Hoá tực phòng không. hoá. mai d. Súng thời xưa, bắn bằng cách châm ngòi lửa."]}, {"tu": "hoả mù", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khói lửa tung ra để làm cho đối phương khó nhin thấy được mục tiêu hoặc làm cho trận địa rối loạn, Ném hođd mù làm rối loạn đội hình địch. Thủ đoạn tung hod mà bằng tin thất thiệt (b.).-"]}, {"tu": "hoả ngục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi chứa đầy lửa để giam phạt linh hồn những người có tội, theo tín ngưỡng tôn giáo. hoả pháo d, 1 Vũ khí thời xưa, bản ra lửa. 2 Đạn hửa bắn để gây chảy hoặc làm tín hiệu. Bắn hoá pháo. 3 (id.). Súng lớn các loại (nói khái quát). Dùng hoá pháo phá lôcôi."]}, {"tu": "hoả sơn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Núi lửa."]}, {"tu": "hoả tai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Hoả hoạn,"]}, {"tu": "hoả tầng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thiệu xác người chết thành tro theo nghi thức, Lễ hoả táng,"]}, {"tu": "hoả thiêu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thiêu cháy bằng lửa (chỉ nói về người). Lò ñoá thiêu. Bị tội hoá thiêu (bị thiêu trên giản lửa, một hỉnh phạt thời xưa)."]}, {"tu": "hoả thực I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng để ăn thức ăn nóng, gồm có một nôi con mà ở giữa lả một lò than nhỏ, nước được đun luôn luôn sôi để nhúng thức ăn."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Cấp đưỡng. Làm hod thực. Công tác hoá thực (kng,). bà"]}, {"tu": "hoả tiễn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Tên lửa."]}, {"tu": "Hoả Tinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Sao Hoả."]}, {"tu": "hoả tốc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất gấp, cần hết sức nhanh để đến nơi cho kịp, không được một phút chậm trễ. Công văn hoả tốc. Lệnh hoả tốc. Cuộc hành quân hoá tốc."]}, {"tu": "hoả tuyến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tuyến chiến đấu nằm trong tắm súng của đối phương."]}, {"tu": "hoaä xa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Xe lửa."]}, {"tu": "hoá", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Hoá học (nói tắt). Ngành hoá. hoá; I đg. 1 Thay đổi thành cái khác đo kết quả của một quá trinh phát triển. Nhộng đã hoá thành ngài. Để lâu cứt trâu hoá bùn (tng.). Đùa mà hoá thật. 1 (dùng không có chủ ngữ, ở đầu phân câu). Từ biểu thị điểu sắp nói đến là điều bỗng nhiên nhận thức ra, có phần bất ngờ, trái với điều trước kìa tưởng. Xi thế lại hoá hay. Ngõ ai lợi hoá người quen, 3 Hoá thành thần, thánh, Phật, chứ không phải chết đi, theo quan niệm tôn giáo, tín ngưỡng dân gian. Diệt xong giặc, ông Gióng hoá lên trời. 4 Làm cho vàng mã hoá thành đồ dàng dưới âm phủ cho linh hồn người chết, bằng hoá lí cách đốt đi, theo tập tục dân gian. Hoá vàng. Hoá nhà táng. II Yếu tố ghép sau để cấu tạo động từ, có nghĩa “trở thành hoặc làm cho trở thành, trở nên hoặc làm cho trở nên có một tỉnh chất nào đó”. Cø giới hoá* (nông nghiệp). Bình thưởng hoá* (quan hệ). Vôi hoá*. Qy hoá*."]}, {"tu": "hoá", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Ruộng đất) ở tình trạng bỏ không lâu ngày không trồng trọt. Ruộng bố hoá. Thứa ' ruộng hoá. hoá, (ph.). x. goá. hoá bụa (ph.). x. goá bụa."], "tham_chieu": {"xem": "goá"}}, {"tu": "hoá chất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hợp chất có thành phần phân tử xác định."]}, {"tu": "hoá công", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Tạo hoá; trời."]}, {"tu": "hoã đầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngành hoá học nghiên cứu và sản xuất chế biến những nguyên liệu lấy từ sản phẩm khai thác dầu mỏ, Công nghiệp hoá dầu. Đầu tư và phát triển ngành hoá đầu."]}, {"tu": "hoá dược", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngành hoá học nghiên cứu các chất để bảo chế thụ ốc."]}, {"tu": "hoá đơn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giấy ghí hàng đã bán cùng với giả tiền để làm bằng."]}, {"tu": "hoá giá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Định giá cả một cách chính thức. Hài đáng hoá giá. Hàng chưa hoá giá.", "x. bán hoá giá."], "tham_chieu": {"xem": "bán hoá giá"}}, {"tu": "hoá giải", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm tiêu tan đi, làm cho mất tác dụng. Áhôn kháo hoá giải sự ngăn cách giữa hai người. Ngôn đòn hiểm đã bị hoá giải."]}, {"tu": "hoá học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoa học nghiên cứu về cấu tạo, tính chất và sự biến hoá của các chất,"]}, {"tu": "hoá học hữu cơ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngành hoá học nghiên cửu các hợp chất của carbon (trừ một số đơn giản nhất); phân biệt với hoá học vô cơ."]}, {"tu": "hoá học vô cơ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngành hoá học nghiên cứu các nguyên tố hoá học và các hợp chất do chúng tạo thành, trừ các hợp chất của carbon (không kể một số đơn giản nhất); phân biệt với hoá học hữu cơ. l"]}, {"tu": "hoá hơi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái khi. Ũ"]}, {"tu": "hoá hợp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kết hợp do một phản ứng hoá học."]}, {"tu": "hoá kiếp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Hoá thành người khác hoặc vật khác, để sống một kiếp khác, theo thuyết luân hỏi của đạo Phật. Cô gái chết, hoá kiếp thành con bướm. 2 (kng.). Giết để ăn thịt hoặc để trừng trị. Hoá kiếp cho con gà. Hoá kiếp cho kẻ phản bội. hoá lí cv. hoá jÿ. d. Ngành hoá học vận dụng các quy luật và phương pháp vật lí học để nghiên cứu các hiện tượng hoá học. 7. h KV"], "tham_chieu": {"cung_viet": "hoá jÿ"}}, {"tu": "hoá lỏng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chuyển từ trạng thái khí Sang trạng thái lỏng, hoá lý x. ho j, hoá mĩ phẩm cv, hoá mỹ phẩm d. Mĩ phẩm và hoá phẩm phục vụ sinh hoạt nói chung (như phấn, son, nước hoa, xà phòng, v.v.). Công # hoá mĩ phim."], "tham_chieu": {"xem": "ho j"}}, {"tu": "hoá năng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Năng lượng do phản ứng hoá học sình ra. Biến đối hoá năng thành điện năng,"]}, {"tu": "hoá nghiệm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tiến hành những thí nghiệm hoá học. „"]}, {"tu": "hoá nhỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Con tạo; tạo hoá (hàm ý trách móc, coi tạo hoá như đứa trẻ oái oãm)."]}, {"tu": "hoá phẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sản phẩm hoá học. Chế hoa phẩm."]}, {"tu": "hoá phẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù), Hàng hoá."]}, {"tu": "hoá phép", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Biến hoá hoặc làm cho biến hoá bằng phép mắu nhiệm. Tiên hoá phép thành một bông hoa. hoá ra (dùng ở đầu câu hoặc đầu phân câu). Tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là điển bỗng nhiên nhận thức ra, có phần bất ngờ, trái với điều trước kia tưởng. #ioá za xói hồng bổng kháng. Tưởng thiếu, hoá ra đủ. hoá sinh; ï d, Hoá sinh học (nỏi tắt)."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc về, có tính chất những phản ứng hoá học xây ra trong cơ thể sinh vật. Quá trình hoá sinh trong cơ thể của cây."]}, {"tu": "hoá sinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sinh ra lại thành người khác, vật khác, sau khi chết đi, để sống một kiếp khác, theo thuyết luân hồi của đạo Phật,"]}, {"tu": "hoá sinh học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngành hoá học nghiên cứu thành phần các chất trong cơ thể SỐng Và các quá trình hoá học xảy ra trong đó."]}, {"tu": "hoá thạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Di tích hoá đá của cổ sinh vật để lại ở các tầng đất đá. Phá; hiện những hoá thạch động vật cổ."]}, {"tu": "hoá thân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Biến đi và hiện ra lại thành một người hoặc vật cụ thể khác nào đó. Bụt hoá thân thành ông lão ăn mày. Người nghệ sĩ đã hoá thân vào nhân vật (Œ.}."]}, {"tu": "hoá tính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tinh chất hoá học."]}, {"tu": "hoá trang", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tô về mặt mây và thay đổi cách ăn mặc cho hợp với yêu câu nghệ thuật của vai kịch, vai múa hoặc của điện ảnh.", "Nhự cải trang."]}, {"tu": "hoá trị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khả nãng của một nguyên tử hay một gốc nảo đó có thể hoá hợp với một số nguyên tử hoặc gốc khác thẹo những tỉ lệ xác định,"]}, {"tu": "hoá vật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; id.). Hàng hoá. hoá xương đpg. cn, cớ: hoá. (Mô liên kết hay mô sụn) biến thành mô xương rắn,"]}, {"tu": "hoạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều không may lớn, điểu mang lại những đau khổ, tổn thất lớn. #log mất nước. Mang hoa. hoạ; d, (hoặc p.). (dùng ở đầu phân câu, thường trong một số tổ hợp cỏ tính chất như P. làm phần phụ của câu). Điều trong thực tế rất khó xảy ra, đến mức chỉ được xem như là một giả thiết; điều giả thiết (là), điều may ra (là). Có hoa là mười lần mới trủng được một. Nói thể thì hoạ có trời hiểu. '"]}, {"tu": "hoạ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Theo vấn thơ hoặc theo nhịp đản mà ứng đối lại. Hoa thơ. Hoa đàn.", "Hoà chung một nhịp, hưởng ứng. Ä/@/ tiếng cười vang lên và nhiễu tiếng cười khác hoạ theo. hoạ,", "đg. (¡d.). Về tranh; vẽ. ⁄oa một bức."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Hội hoạ (nói tắt). Ngành hoạ. Giới hoạ."]}, {"tu": "hoạ âm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Âm phụ có tấn số bằng một bội số của âm cơ bản, hợp với âm cơ bán làm cho có âm sắc."]}, {"tu": "hoạ ba", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dao động phụ có tấn số là bội số của dao động cơ bản."]}, {"tu": "hoạ bản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Bức vẽ, bản vẽ."]}, {"tu": "hoạ báo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Báo ảnh,"]}, {"tu": "hoạ căn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ). Nguyên nhân của tai vạ. hoạ chăng Có chăng đi nữa; may ra, Hoa chăng chỉ mình anh ta biết. Có khác hoạ chăng là chỉ khác ở giọng nói."]}, {"tu": "hoạ công", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ), Hoa sĩ,"]}, {"tu": "hoạ đồ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Búc vẽ cảnh Vật, sông núi... on xanh nước biếc như tranh hoa đồ (cd.).", "(cũ). Bản đồ hoặc bản vẽ, hoạ gia d, (trtr.). Hoạ sĩ lớn, có tên tuổi (thưởng dùng nói về thời trước). Các hoa gia đời +tý."]}, {"tu": "hoạ hoằn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dùng đi đôi với mới). Rất hiếm. Rfoạ hoàn lẮm mới có người đến. Hoa hoằn mới có dịp về thăm nhà, hoạ may May ra, may chăng. Chỉ cỏ cách đỏ, họa may mới được."]}, {"tu": "hoạ mi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim gần với khướn, lông màu nâu vàng, trên mí mắt có vành lông trắng, hót hay, hoạ pháp dđ. (id.). Cách dùng đường nét, hình khối, màu sắc để và, để thể hiện trong hội hoạ; cách vẽ thể hiện một phong cách hội hoạ,"]}, {"tu": "hoạ phẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tác phẩm hội hoạ."]}, {"tu": "hoạ sĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người chuyên vẽ tranh nghệ thuật,"]}, {"tu": "hoạ thất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Xưởng hoa. hoa tiết đ, Hình vẽ đã được cách điệu hoá, dùng để trạng trí, hoạ vô đơn chí Tai hoạ không chỉ đến một lần mả có thể đến tiếp theo."]}, {"tu": "hoác I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế), (Khoảng trốuig mở ra) rộng quá cỡ. Miệng rộng hoác. Khe cửa hớ hoác. Trồng hoác*. ll Láy: hoang hoác (ý mức độ nhiều). 1 đg. (1d). Mở to, mở rộng quá cỡ. Miệng hoác ra. Hoác mắt nhìn, kinh ngạc."]}, {"tu": "hoạch định", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vạch rõ, định rõ. #oạch định đường biên giới quốc gia."]}, {"tu": "hoại", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Phân) đã mất mùi hôi vả biến thành mùn, cây cối dễ hấp thu. Phản hoại."]}, {"tu": "hoài", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mất đi một cách hoàn toàn vô ích do- đem đùng vào việc không đáng hoặc không mang lại một kết quả nào cả; uổng. #ioài hơi mà đấm { bông... (cả.). Nhiều thể mà không dùng đến cũng hoài..."]}, {"tu": "hoài", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng phụ sau đg). Mãi không thôi, mãi không chịu đứt. Xưa mãi, mưa hoàải, Thao thức hoài không ngủ."]}, {"tu": "hoài bão I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": [".(id.). Ấp ủ trong lòng ý j nha làm những điều lớn lao và tốt đẹp."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điểu hoài bão, m ấp hoài bão. Có hoài bão lớn. - -"]}, {"tu": "hoài cảm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d). (vch.). Nhớ thương và xúc động, Phú: giây hoài cảm. hoài cổ đợ. Tưởng nhớ và luyến tiếc cái thuộc về một thời xa xưa. Thơ hoài cổ. Giọng hoài cố."]}, {"tu": "hoài của", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["&ng.). Tiếng thốt ra tỏ ý tiếc một dịp may bị bỏ lỡ hoặc một cái gì bị bỏ phí đi; tiếc quá, thật đáng tiếc. Hoài của! Phim hay thế mà không biết."]}, {"tu": "hoài nghỉ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Không tin hẳn, khiến có thể dẫn tới nghỉ ngờ, phủ định. Hoài nghỉ khá năng của anh ta. Gieo rắc hoài nghỉ để chia rẽ."]}, {"tu": "hoài niệm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(vch.). Tưởng nhớ vẻ những gì qua đi đã làu. Hoài niệm về quả khứ xa xăm."]}, {"tu": "hoài phí", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như p⁄¿ hoài (nhưng id. hơn)."]}, {"tu": "hoải sơn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vị thuốc đông y mảu trắng như phấn, chế từ củ mài."]}, {"tu": "hoài tưởng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Tưởng nhớ. Hoài nướng cổ hương. hoài vọng đẹp. (hoặc d.). Mong ước, trông chờ tha thiết điều biết là cao xa, khó đạt. Từ xưa, cơn người vẫn hoài vọng một xã hội công bằng."]}, {"tu": "hoại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Hiện tượng) làm cho chất hữu cơ thối rữa, Phản ú lâu sẽ tự hoại. Lá mục hoại ra thành mùn."]}, {"tu": "hoại sinh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). (Thực vật) sống nhờ những chất hữu cơ đang thối rữa. Loại nấm hoại sinh mọc trên các thân gỗ mục."]}, {"tu": "hoại thư", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bị thối rữa một bộ phận trên cơ thể sống. Miột vết loét hoại thư."]}, {"tu": "hoại tử", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). (Tế bào hoặc nhóm tế bảo) hoàn lương chết bên cạnh các tế bào còn sống. 7ý của chiếc răng sâu đã bị hoại tử."]}, {"tu": "hoan hỈ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất vui mừng. Mọi người đều hoan hị. Nét mặt hoan bí."]}, {"tu": "hoan hô", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phát ra tiếng reo vui, tán thưởng bằng lời hoặc bằng cách vỗ tay, v.v, /foan hô các vận động viên thế thao. Ÿ kiến hay. lắm, hoan hói!"]}, {"tu": "hoan lạc I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(vch.). Rất vui sướng. Niềm hoan lạc."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như khoái lạc. Thú hoan lạc."]}, {"tu": "hoan nghânh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Đón chào với thái độ vui mừng. Hoan nghênh một lời hoyêện bố. Mittinh hoan nghênh đoàn đại biểu. 2 Tiếp nhận với thái độ vui vẻ, thích thủ. Hoan nghênh mọi ý kiển phê bình. Tiết mục được hoan nghênh nhiệt liệt. hoan nghĩnh (ph.). x. hoạn nghênh."], "tham_chieu": {"xem": "hoạn nghênh"}}, {"tu": "hoan tổng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; trư.). Tiến đưa theo nghỉ thức một cách vui vẻ. Lễ hoan tống đoàn đại biểu. hoàn, ï d. Thuốc đông y ở đạng viên tròn. 7ưốc hoàn."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Vẽ thành hoàn. #foàn thuốc theo đơm."]}, {"tu": "hoàn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trả lại vật mình đã mượn, đã lấy. Noàn lại tiền vốn. Viện trợ không hoàn lại. Hoàn lại quỹ công.", "(thường dùng sau vấn). Ở vào tình trạng lại như cũ, trước thế nảo thì nay vẫn thế, không có biến đổi gì tốt hơn. 7a vẫn hoàn thua. Đâu vẫn hoàn đấy, không có gì thay đổi."]}, {"tu": "hoàn bị", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đầy đủ mọi mặt, Cóng việc được tổ, chức rất hoàn bị.."]}, {"tu": "hoàn cảnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Toàn thế nói chung những nhân tổ khách quan bên ngoài có tác động đến sự sinh sống, sự hoạt động của con người, đến sự xây ra hoặc diễn biến của sự việc nào đó. Hoàn cảnh xã hội. Thích nghì với hoàn cảnh. Hoàn cảnh riêng của gia đình,"]}, {"tu": "hoàn cẩu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Toản thế giới. Xu động dự luận hoàn cầu."]}, {"tu": "hoàn chỉnh I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có đây đủ Si bộ phận cấu thành cần thiết. Một hệ thống tổ chức hoàn chỉnh."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho trở thành hoàn chính. đoàn chính hệ thống thuỷ nông. Hoàn chỉnh quy trình sản xuất."]}, {"tu": "hoàn hảo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tốt hoàn toản. ÄZ6! công trình hoàn hảo. Còn có chỗ chưa hoàn hảo."]}, {"tu": "hoàn hồn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trở lại trạng thái tinh thân bình thường sau khi khiếp sợ vì một tác động mạnh về tâm lí. Bị một mẻ hú vía chưa kập hoàn hồn."]}, {"tu": "hoàtt lương", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trở lại cuộc đời làm ăn lương thiện (thường chỉ nói về gái mãi dâm). hoàn mĩ hoàn micv. hoàn mỹ t. Đẹp đến mức hoàn toản. Nghệ thuật đạt trình độ hoàn mĩ."]}, {"tu": "hoàn nguyễn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Làm cho trở lại nhự cũ. Phục chế hoàn Hguyên một lọ cố.", "(chm.}. Tách oxygen ra khỏi oxid để lấy kim loại."]}, {"tu": "hoàn tất", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm xong hoàn toàn, Jfoản tát các công việc còn lại. Khâu chuẩn bị đã được hoàn tất."]}, {"tu": "hoàn thành", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm xong một cách đầy đủ. lioàn thành nhiệm vụ. Hoàn thành kế hoạch. Công trình xây dựng đã hoàn thành."]}, {"tu": "hoàn thiện I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tốt và đầy đủ đến mức không thấy cẩn phải làm gì thêm nữa. Xĩ thuật đạt mức hoàn thiện,"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho hoàn thiện. Hoàn thiện ngôi nhà mới xây. Công trình đang được hoàn thiện."]}, {"tu": "hoàn toàn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Trọn vẹn, đẩy đủ về mọi mặt, Giành thắng lợi hoàn toàn. Hoàn toàn tin ở bạn. Kết quả không hoàn toàn như ÿ muốn,"]}, {"tu": "hoàn trả", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trả lại cái đã mượn, đã lấy."]}, {"tu": "hoàn tục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Từ bỏ đời tụ hành và trở lại đời trần tục."]}, {"tu": "hoàn vũ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡đ.). Toàn thế giới; hoàn cầu. Hoa hậu hoàn vũ,:"]}, {"tu": "hoãn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ trang sức đeo tai của phụ nữ thời cổ. Chân tốt về hài, tai tốt về hoãn (tng.). hoãn; I đg. Chuyển thời điểm đã định để làm việc gì đó sang thời điểm khác, muộn hơn. Jfoän cưới. Buổi họp hoãn đến chiêu mai. Xin hoãn nợ (hoàn trả nợ). Việc ấy tạm hoãn."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế, thường dùng đi đôi với khẩn, gấp). Không phải khẩn, không phải gấp. Mạch lúc khẩn, lúc hoãn. Việc gấp làm trước, việc hoãn làm sau."]}, {"tu": "hoãn binh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cñ). Tạm ngừng chiến tranh.", "Œnạg.). Kéo đài thời gian để tìm cách đối phó. Thấy khó xử, bèn hoãn bình, hẹn hôm sau mới trả lời. Kế hoãn bình. hoãn binh chỉ kế (cũ). Kế hoàn binh."]}, {"tu": "hoãn xung", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc +). (dùng phụ sau đ.). (Khu vực) có tác dụng lâm hoà hoãn sự xung đột giữa hai thể lực lớn đối lập, do vị trí nằm giữa hai thế lực ấy. Xhu hoãn xung. Nước hoãn xung*."]}, {"tu": "hoán cải", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Làm cho thay đổi thành tốt hơn."]}, {"tu": "hoán dụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Biện pháp dùng tên gọi của sự vật này để chỉ sự vật khác, như lấy tên gọi cái toàn thể để chỉ cái bộ phận, lấy tên gọi cái chứa đựng để chỉ cái được chứa đựng, hoặc ngược lại, v.v, (thí dụ: so sánh cái cốc và cốc nước)."]}, {"tu": "hoán vị I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đối vị trí. Tích của hai số không thay đối khi hoán vị hai số đỏ. 1I d. Kết quả của phép hoán vì. 3/2 và 213 ià hai hoán vị của ba số 1, 2, 3, hoạn: d. (cũ; dùng hạn chế trong một vài tổ hợp), Nghề làm quan. Bế hoạn. Cửa hoạn."]}, {"tu": "hoạn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cắt bỏ tỉnh hoàn hay buồng trứng làm cho mất khả nãng sinh sản. #ioạn iợn. '"]}, {"tu": "hoạn đổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường công danh của quan lại."]}, {"tu": "hoạn lộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như hoạn đổ."]}, {"tu": "hoạn nạn I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự việc không may, gây đau khổ lớn cho con người. Gặp cơn hoạn nạn. H t (1d). Ở hoàn cảnh gặp hoạn nạn. hi vui thì vỗ tay vào, Đến khi hoạn nạn thì nào thấy ai (cd.)."]}, {"tu": "hoạn quan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Viên quan đã hoạn để được vua chủa tin dùng trong việc hầu hạ nơi cung cẩm."]}, {"tu": "hoang", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Nơi) không được con người chăm sóc, sử dụng đến. Ruộng bỏ hoang. Nhà trống lạnh như nhà hoang. Đất hoang. Nấm mồ hoang.", "(Cây cối, động vật) không được con người nuôi trồng như những trưởng hợp binh thường khác. Cáy đổi mọc hoang. Mèo hoang.", "(kết hợp bạn chế). Lung tưng không biết đâu là đâu, không cỏ ý định gi hết. Con chó chạy hoang khắp làng. Bỏ nhà đi hoang.", "(kết hợp hạn chế). Ngoài hôn nhân hợp pháp, không được xã hội chính thức thừa nhận. Chửa hoang*, Đứa con hoang."]}, {"tu": "hoang", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rộng rãi quá mức cần thiết trong việc ăn tiêu. Quen tiêu hoang. Không hoang, nhưng cũng không nên hà tiện quá,"]}, {"tu": "Tung", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Nghịch ngợm. Thằng nhỏ hoang kăm."]}, {"tu": "hoang báo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Báo điểu không có thật. Hoang bảo là cỏ cướp."]}, {"tu": "hoang đã I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Nơi đồng hoang hẻo lánh."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tỉnh chất tự nhiên của núi rừng, xa đời sống cửa xã hội loài người. Đởi sống hoang dã."]}, {"tu": "hoang dại", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Mang tính chất tự nhiên, không do con người nuôi trồng. Cáy cối mọc hoang dại. Trâu sống hoang dại thành:đàn trong rừng."]}, {"tu": "hoang dâm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tỉnh đâm dực vô độ."]}, {"tu": "hoang đàng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Thích rong chơi đàng điểm."]}, {"tu": "hoang đảo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đảo hoang, không có người ở."]}, {"tu": "hoang đường", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không có thật và không thể tin được do có nhiều yếu tổ tưởng tượng và phỏng đại quả đáng. C4u chuyện hoang đường về con ngựa biết nói. Một truyễn thuyết hoang đường."]}, {"tu": "hoang hoá", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Ruộng đất) bị bỏ hoang lâu ngày. Vùng đất hoang hoá."]}, {"tu": "hoang hoác", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. hoác (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "hoác"}}, {"tu": "hoang liêu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Hoang vắng và hiu quạnh. Cảnh hoang liêu."]}, {"tu": "hoang mạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vùng đất hoang rộng lớn, hấu như không có cây cối và người ở."]}, {"tu": "hoang mang", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở trạng thái không yên lòng, không biết tin theo cải gì và nên xử trí ra sao. Hoang mang trước khó khăn. Phao tin nhậm để gieo rắc hoang mang."]}, {"tu": "hoang phế", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở tình trạng bị bỏ hoang lâu ngảy. Đất đai hoang phế. Cảnh chùa hoang phế."]}, {"tu": "hoang phí", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). Tiêu đùng rộng rãi, quá mức cần thiết, gây lăng phí. Hoang phí tiên của. Ăn tiêu hoang phi."]}, {"tu": "hoang sơ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hoản toản hoang đại, như ở thời nguyên thuỷ. 7huở hoang sơ. Rừng sâu đẩy về hoang sơ."]}, {"tu": "hoang tàn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hoang vắng và điêu tàn. Cảnh tượng hoang tàn sau trận động đãi."]}, {"tu": "hoang thai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thai chứa hoang. hoang toàng t, Hoang phí một cách bừa bài. Tỉnh nết hoang toàng. Ăn chơi hoang toàng."]}, {"tu": "hoang tưởng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tưởng tượng hoản toản vô căn cứ điều không thể có trong thực tế. Đá chỉ là điều hoang tưởng. Hoang tưởng là một dạng của bệnh tâm thần."]}, {"tu": "hoang vắng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["'Vắng bóng người, như bị bỏ hoang. Hoang vắng như bãi tha ma."]}, {"tu": "hoang vu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["LỞ trạng thái bỏ không, để cho cây cỏ mọc tự nhiên, chưa hể có tác động của con người. Rừng múi hoang vu."]}, {"tu": "hoàng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hoàng tử (nói tắt), Sống như óng hoảng. hoàng anh x. vàng anh."], "tham_chieu": {"xem": "vàng anh"}}, {"tu": "hoàng ân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Ơn vua. hoảng bá d, Cây có lá kép lông chím, hoa vàng, vỏ cây dùng làm thuốc."]}, {"tu": "hoàng bào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Áo triểu phục màu vàng của vua."]}, {"tu": "hoàng cầm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân cỏ cùng họ với bạc hà, lá hình mác hẹp, mọc đối, hoa màu xanh tím, mọc thành bông ở đầu cành, rễ đùng làm thuốc."]}, {"tu": "hoàng cung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cung vua."]}, {"tu": "hoàng đàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây hạt trần mọc ở núi cao, tán lá hình lọng, gỗ quý, dùng để đóng đỏ đạc."]}, {"tu": "hoàng đản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh vàng da đo thấm sắc tố mật,"]}, {"tu": "hoàng đạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quỹ đạo chuyển động biểu kiến của Mặt Trời trên nền sao."]}, {"tu": "hoàng đế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vua của một nước lớn, thường -- nhiều nước xung quanh thần phục."]}, {"tu": "hoàng đới", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dải thiện cầu, nằm hai bên hoảng đạo."]}, {"tu": "hoàng gia", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như hoàng phái. hoảng hồn"]}, {"tu": "hoàng giáp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Học vị của người đỗ đưới thám hoa trong khoa thi đình."]}, {"tu": "hoảng hậu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vợ cả của vua."]}, {"tu": "hoàng hôn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng thời gian mặt trời mới lặn, ánh sáng yếu ớt và mờ dần. Bóng boàng hồn. Hoàng hôn vừa xuống. Buối hoàng hôn của cuộc đời (b.), hoàng kì cv. hoàng kÿ. đ. Cây bò thuộc họ đậu, lá kép lông chỉm, rễ phồng to, đùng làm thuốc."], "tham_chieu": {"cung_viet": "hoàng kÿ"}}, {"tu": "hoàng kim", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(dùng phụ sau d. trong một số tổ hợp). Vàng; dùng để ví sự phỏn thịnh cao nhất, đẹp nhất của một nên văn mình, một thời đại, một thời ki (thường là đã qua). Thời kì hoàng kim của Hi Lạp cổ đại. hoàng kỳ x. hoàng kì. hoàng lan d, Cây to cùng họ với na, mặt dưới lá hơi có lông, hoa thơm, màu vảng lục."], "tham_chieu": {"xem": "hoàng kì"}}, {"tu": "hoàng liên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân cỏ, thân mọc ngầm dưới đất, lá kép, mọc cách, hoa mảu trắng, thân rễ có vị đắng, dùng làm thuốc."]}, {"tu": "hoảng phái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Họ hàng của vua, Người trong hoàng phái."]}, {"tu": "hoàng thái hậu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. /šái hậu."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "hoàng thái tử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. zhái nử: hoàng thảnh ở. Nơi vua ở và triểu đỉnh làm việc, có thành bao bọc."], "tham_chieu": {"xem": "zhái nử"}}, {"tu": "hoàng thân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người có họ gần (chú bác, anh em ruột) với vua."]}, {"tu": "hoàng thất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như hoàng phải,"]}, {"tu": "hoàng thiện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Trởi, coi là đẩng tối cao."]}, {"tu": "hoàng thổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đất màu vàng, hạt mịn, bở, xốp dễ thấm nước."]}, {"tu": "hoàng thượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ dùng để gọi vua một cách tôn kinh."]}, {"tu": "hoàng tỉnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Củ dong."]}, {"tu": "hoàng tỉnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thuộc họ hành tỏi, thân rễ hơi giống củ gừng, dùng làm thuốc."]}, {"tu": "hoàng tộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như hoàng phái."]}, {"tu": "hoàng tôn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cháu nội trai của vua."]}, {"tu": "hoàng triều", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Triểu đình của vủa đang trị vì.."]}, {"tu": "hoàng trùng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù). Châu chấu, nói về mặt làm hại mùa màng."]}, {"tu": "hoảng tuyển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Suối vàng."]}, {"tu": "hoàng tử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Con trai vua."]}, {"tu": "hoàng yến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim nhỏ cùng họ với bạch yến, lông màu vàng nhạt, nuôi làm cảnh.", "Màu vàng nhạt như màu lông hoàng yến."]}, {"tu": "hoảng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hay t.). Ở trạng thái mất tự chủ đột ngột, do bị tác động của một đe đoạ bất ngờ. Nghe tiếng quát, hoảng quá chạy mất."]}, {"tu": "hoảng hồn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hay t.). Hoảng sợ đến mức mất cá tính thần, hồn vía, Hoáng hón, rụng rời chân tay. Bị một phen hoảng hồn."]}, {"tu": "hoảng hốt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hay t.). Hoảng (nói khái quát). Nét mặt hoảng hối. Hoảng hối chạy tán loạn. hoằẳng loạn đg, Hoảng tới mức có những biểu hiện mất trí. 7m thần hoảng loạn, Những tiếng kêu hoảng loạn."]}, {"tu": "hoảng sợ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc L). Ở trạng thái mất tự chủ đột ngột do sợ hãi trước đe doa bất ngờ. Nghe tiếng nố, con ngựa hoẳng sợ chạy lông lén."]}, {"tu": "hoãng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). x, hoãng."]}, {"tu": "hoáng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hay t.). (ph.; 1d.). Hơi hoảng,"]}, {"tu": "hoáng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Hoa (mắt). Ä⁄ấ; cứ hoáng lên, tìm mãi mà không thấy."]}, {"tu": "hoáng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.; iđ.). Nhảm, Tín đổn hoảng."]}, {"tu": "hoành 1ï", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây tre hoặc đoạn gỗ tròn Bác ngang để đóng rui lợp mái nhà theo kiến trúc cổ truyền,"]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Hoành phí (nói tắt). Bức hoành son Sơn. 1H t. (1d.). (Chiểu) ngang, 8đ hoành."]}, {"tu": "hoành cách", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Hoành cách mộ (nói tắt). hoành cách mô d, x. cơ hoành."], "tham_chieu": {"xem": "cơ hoành"}}, {"tu": "hoành độ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số thứ nhất trong cặp số dùng để xác định vị trí của một điểm trong mặt phẳng toạ độ (bằng số đo vector đi từ gốc toạ độ đến hình chiếu điểm ấy trên trục hoành)."]}, {"tu": "hoành hành", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm nhiều điều ngang ngược một cách tuỳ ý trên phạm vi rộng lớn, Giặc cướp hoành hành. Dịch cúm hoành hành (b.), hoảnh phi d, Biển gỗ có khác chữ Hán lớn, thường treo ngang giữa gian nhà để thờ hoặc trang trí. hoành trắng t, (Tranh, tượng, v.v.) có quy mô đồ sô nhằm thể hiện những để tải lớn. 7>ank hoành tráng. Nghệ thuật hoành tráng. hoành triệt đẹ. Lấp kín để chặn ngang không cho nước chảy qua. #oành triệt các cổng."]}, {"tu": "hoạnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Hoạnh hoe (nỏi tắt). hoạnh hoẹ đp. Bắt bé điều này điều nọ để ra 0ai, làm khó dễ cho người khác, 7hích hoạnh hoẹ mọi người. Lên giọng hoạnh học."]}, {"tu": "hoạnh phát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; íd.). Trở nên giàu có nhanh chỏng bằng cách không chính đáng hoặc nhờ gặp may."]}, {"tu": "hoạnh tài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d,). Tiền của kiếm được bằng cách không chính đáng hoặc do Đập may."]}, {"tu": "hoạt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Nhanh nhẹn, tổ ra rất có sinh khi. Bước Ải hoạt. Bước lên diễn đàn, trông anh hoạt hẳn lên.", "(Nét vẽ hoặc lời văn) thanh thoát, lưu loát, Mẻ vẽ hoạt. Văn viết rất hoạt,"]}, {"tu": "hoạt bản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bản in bằng chữ rời chắp lại."]}, {"tu": "hoạt bát", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Lanh lợi trong nói năng, ứng đáp, nhanh nhẹn trong cử chỉ, động tác. Ấn nói hoạt bát, Cứ chỉ hoạt bát, Một thanh niên hoạt bát"]}, {"tu": "hoạt cảnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hinh thức nghệ thuật sân khấu ngắn, nhẹ, phản ánh một cảnh sinh hoạt xã hội,"]}, {"tu": "hoạt chất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất có tác dụng đối với cơ thể sinh vật. Một cây thuốc chứa nhiều hoạt chất,"]}, {"tu": "hoạt đầu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cñ). Cơ hội chủ nghĩa (hàm ý khinh). Phần tử hoạt đầu."]}, {"tu": "hoạt động I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I (hoặc d.). Tiến hành những việc làm có quan hệ với nhau chặt chê nhằm một mục đích nhất định trong đời sống xã hội. Hoạt động văn nghệ nghiệp dư. Hoạt động ngoại giao. 2 (kng.). Hoạt động cách mạng (nói tắU. Thoát l gia đình đi hoạt động. 3 Vận động, cử động nhằm một mục địch nhất định nào đó. 7hích hoạt động, không chịu ngồi yên. 4 (hoặc đ.). Thực hiện một chức năng nhất định nào đó trong một chỉnh thể. Mfáy móc hoạt động bình thường. Tìm ngừng hoạt động, Hoạt động của thần kính cao cấp. 5 (hoặc d.). (Nguyên nhân, hiện tượng tự nhiên) tạo ra mội tác dụng nào đó. ƒ? khuẩn hoạt động, làm chua thức ăn. Theo dồi hoạt động của cơn bão."]}, {"tu": "HH", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có nhiều biểu hiện hoạt động sôi nổi. Lớp hạc bỗng hoạt động hẳn lên."]}, {"tu": "hoạt hình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. phim hoạt hình."], "tham_chieu": {"xem": "phim hoạt hình"}}, {"tu": "hoạt hoa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. phím hoạt hoa."], "tham_chieu": {"xem": "phím hoạt hoa"}}, {"tu": "hoạt kệ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Hài hước. 7rang hoạt kã. Tiểu thuyết hoạt kẽ."]}, {"tu": "hoạt kịch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kịch không lời, dùng bộ điệu có âm nhạc phụ thêm để diễn tả tư tưởng, tình cảm."]}, {"tu": "hoạt lực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tác đụng chữa bệnh của thuốc. hoạt thạch d, Khoáng chất có thành phần chủ yếu là magnesium, silicat, đùng làm thuốc."]}, {"tu": "hoạt tỉnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Triệu chứng tinh địch xuất quá sớm khi giao hợp."]}, {"tu": "hoạt tính", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cỏ tác dụng chữa bệnh."]}, {"tu": "hoạt tượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cảnh diễn bằng người đứng yên như tượng trên sân khấu."]}, {"tu": "hoáy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế, thường dùng sau sáu). trạng thái lõm xuống.thành lỗ tròn và hẹp dần. Wé? hương sâu hoáy. Cười hai má hoáy lõm đồng tiẫn."]}, {"tu": "hoắc hương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân cỏ cùng họ với bạc hà, lá có lông, vò ra có mùi thơm hắc, hoa mảu tím hồng, dùng làm thuốc."]}, {"tu": "hoắc loạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; id.). Dịch tả."]}, {"tu": "hoặc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Me hoặc. Lảm hoặc lòng người."]}, {"tu": "hoặc", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Từ biểu thị quan hệ giữa nhiều (thưởng là hai) khả nãng khác nhau, không khả năng nảy thì khả năng kia, ít nhất có một khả năng được thực hiện. Chiều nay hoặc sảng mai sẽ có. Hoặc anh hoặc tôi, THÔI người phải ở lại. Tài liệu tiếng Àga, tiếng Ánh hoặc tiếng Pháp."]}, {"tu": "hoặc giá", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Từ biểu thị điều sắp nêu ra là một giả thiết: 1 Giá thiết về một khả năng mà người nói cho là có thể có, nhưng không muốn khẳng định lắm; hay là. Quá giờrỏi mà không thấp đến, hoặc giả anh ta bận gì chăng? Việc này phải ba bốn ngày, hoặc giả một tuân lễ mới xong. 2 Giả thiết. mà dù là có thật thị điểu đã nói trước đỏ vẫn cần bản không gái, Không ai biết chuyện đỏ cả, hoặc giả có biết, thì cũng chỉ biết rất lờ mờ: 3 Giả thiết được đặt ra để thấy hệ quả của nó và qua đó có thể rút kết luận về điều vừa nói đến trước; nếu quả, nếu như. Xhóng chuẩn bj trước, hoặc giả cần đến thì làm thể nào?"]}, {"tu": "hoắm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hôm rất sâu xuống hoặc sâu vào bên trong. Xhe suối hoẲm xuống như vực."]}, {"tu": "hoằng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thú rừng thuộc nhỏm nhai lại, lông mâu vảng đỗ như lông bỏ."]}, {"tu": "hóc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Góc tối, khuất. Chứm sẻ làm tổ trong hóc tưởng. Bỏ trong hóc b&p."]}, {"tu": "hóc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái bị mắc xương trong cổ họng. Ấn cá dễ bị hóc. Cẩn thận, kảo hóc xương.", "(Khí cụ có cấu tạo phức tạp) ở trạng thái bị"]}, {"tu": "hóc búa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có nhiều yếu tố rắc rối, lắt léo, rất khó trả lời, rất khó giải quyết. Bài toán hóc búa. Văn đê hác búa."]}, {"tu": "hóc hách", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng,). Tỏ thái độ muốn -chống lại. Không dám ho he, hóc hách. Có muốn hóc hách gì cũng chẳng được."]}, {"tu": "hóc hiểm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như ¿iểm hóc. học; I đg. 1 Thu nhận kiến thức, luyện tập kĩ năng do người khác truyền lại, Học vàn hoá. Học nghề. Học ăn, học nói, học gói, học mở (tng.). Học thây không tày học bạn (tng.), 2 Đọc đí đọc lại, nghiền ngẫm cho nhớ. Học bài. Học thuộc lòng. II Yếu tổ ghép sau để cấu tạo danh từ, có nghĩa “khoa học về một lĩnh vực nào đó”, Tâm lì học*, Toản học,"]}, {"tu": "học", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Mách (khuyết điểm của người khác). #ọe iại với má việc anh trốn học đi chơi."]}, {"tu": "học bạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số ghi kết quả học tập của học sinh trong quá trình học ở trường. học bồng d, Tiển trợ cấp ăn học cho một học sinh. Cấp học bống. học phiệt"]}, {"tu": "học chính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngành hánh chính trông coi về giáo dục, thời thực dân Pháp. Nha học chính."]}, {"tu": "học chế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Chế độ học tập và thi cử."]}, {"tu": "học cụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(d.). Đồ dùng để học tập. học đòi đg, Bắt chước lâm theo những việc không hay gì một cách thiếu suy nghĩ. đọc đôi ăn diện. học đường d, (kết hợp hạn chế). Nhà trường."]}, {"tu": "học gạo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Cảm đấu học, không còn chú ý đến việc gi khác, chỉ nhằm học thuộc được nhiều (thường chỉ cốt để thi đỗ)."]}, {"tu": "học giả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người chuyên nghiên cửu, có trí thức khoa học sâu rộng. A⁄ó: học giả uyên bác."]}, {"tu": "học giới", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Giới những người làm công tác học thuật."]}, {"tu": "học hàm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cấp bậc của người nghiên cứu - giảng đạy ở bậc đại học, Học hàm giáo sư."]}, {"tu": "học hành", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Học văn hoá có thầy, có chương trinh, có hướng dẫn (nói khái quát). Chăm jo học hành. Được học hành đến nơi đến chốn."]}, {"tu": "học hiệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ), Trưởng học,"]}, {"tu": "học hỏi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tìm tòi, hỏi han để học tập. Chủ khó học hỏi bạn bè."]}, {"tu": "học khoá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Khoá học, học kỉ cv. học kỳ d. Phần của năm học. Năm học có hai học kì. Sơ kết học kì."], "tham_chieu": {"cung_viet": "học kỳ d"}}, {"tu": "học lỏm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Học một cách gián tiếp những điều nghe hoặc thấy rồi làm theo, học theo chứ không có ai trực tiếp bảo cho mình, Chịu khó quan sát và học lớm, thế mà thàn một th�� giỏi. học lóm (ph,). x. học lớm."], "tham_chieu": {"xem": "học lớm"}}, {"tu": "học lực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sức học, Học lực vào loại kém."]}, {"tu": "học mớt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Học lại của người khác từng Ít một, không có hệ thống. Học mới được mấy bài thuốc. Chỉ học mót mà giỏi chữ."]}, {"tu": "học phái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ), Nhóm người cùng theo một xu hướng học thuật riêng, Đứng đầu một học phải. Các học phải đổi lập. '"]}, {"tu": "học phẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Đồ dùng cẩn thiết cho việc học tập của học sinh, nhự Biấy bút, phấn, bảng đen, v.v. (nói khái quát), Cửa hàng bán học phẩm."]}, {"tu": "học phần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khối lượng kiến thức tương đối trọn vẹn gồm một số đơn vị học trình để sinh viên tích luỹ dần trong quá trình học tập."]}, {"tu": "học phí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tiên học sinh phải đóng theo định ki (thường là hằng tháng) cho nhà trường."]}, {"tu": "học phiệt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Học giả có thể lực chuyên tìm cách đàn áp những tư tưởng học thuật khác mình để nắm quyển chi phối về học thuật, 7 tưởng học phiệt."]}, {"tu": "học phong", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; id.). Phong cách học tập, nghiên cửu..."]}, {"tu": "học quan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức quan trông coi việc giáo đục ở cấp tỉnh hay phủ, huyện thời thực dân Pháp."]}, {"tu": "học sĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Người có học thức thời phong kiến. học sinh d, Người theo học ở nhà trường. Học sith trường phổ thông."]}, {"tu": "học tập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Học và luyện tập để hiểu biết, để cỏ kĩ năng. Học tập văn hoá. Chăm chỉ học tập.", "Làm theo gương tốt. Học;ập các đơn vị bạn. Học tập tính thần của các liệt sĩ.:"]}, {"tu": "học thuật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tri thức khoa học đo học tập, nghiên cứu mà có (nói khái quát). Nến học thuật của nước nhà. Trình độ học thuật. Quan điểm học thuật."]}, {"tu": "học thuyết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Toàn thể nói chung những quan niệm có hệ thống dùng để lí giải các hiện tượng và hướng hoạt động của con người trong một lĩnh vực nhất định nào đó. Học thuyết đấu tranh giai cấp. Học thuyết của Khổng Từ."]}, {"tu": "học thức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trị thức do học tập mà có (nói khái quát). À4ô: người có học thức."]}, {"tu": "học trình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị xác định khối lượng kiến thức được truyền đạt trong l5 giờ trên giảng đường đại học,"]}, {"tu": "học trỏ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Œng,). Học sinh. Học trỏ cũ đển thăm thây.", "Người kế tục học thuyết của một người khác hoặc được người khác trực tiếp giáo dục và rèn luyện."]}, {"tu": "học vấn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những hiểu biết nhở học tập mà có (nói khái quát). Trình độ học vấn. Kiểm tra học vấn. _ học vạt đg, Học thuộc lòng từng câu, từng chữ, nhưng không hiểu gì, giống như con vẹt học nói."]}, {"tu": "học vị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Danh vị cấp cho người có trình độ học vấn nhất định, thường là trên đại học. Học vị tiến sĩ vật Ïí."]}, {"tu": "học việc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Học nghề. Thợ học việc."]}, {"tu": "học viên", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Người lớn tuổi học ở những trường lớp không thuộc hệ thống giáo dục phổ thông hay đại học. Học viên lớp bổ lúc văn hoá."]}, {"tu": "học viện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi của một số trường tương đương trưởng đại học hoặc cơ quan nghiên cứu khoa học tương đương viện. Học viện quân sự."]}, {"tu": "học xá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(1d,). Trường học lớn, cỏ nơi ăn �� cho học sinh, hocmoni x. horzmon."], "tham_chieu": {"xem": "horzmon"}}, {"tu": "hoe I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có mâu đỏ hoặc vàng nhạt, nhưng tươi và ánh lên. Khoé mắt đỏ hoe. Mái tóc hoe vàng. Nắng vàng hoe. Gai on c TNNNHNNENERNRN,WRERERL-LYYNNWR.NRWWEEWWR.ERRR IH đg: Phát ra ánh sảng vàng nhạt. Trời lại hoe năng ấm."]}, {"tu": "hoè", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. hoz hoẻ. Cây to thuộc họ đậu, lá kép mọc cách, hoa nhỏ màu vàng, quả thất lại từng quảng trông như chuỗi tràng hạt, nụ hoa phơi khô dùng làm thuốc.."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "hoz hoẻ"}}, {"tu": "hoan", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.). Bẩn từng chỗ do bị chất gì đó thấm vào và loang ra. Dầu mỡ làm hoen quần áo. Giấy hoen vết trực."]}, {"tu": "hoen gỉ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái bị gỉ ăn loang ra nhiều chỗ. Đình đã hoen gỉ. hoen ốt. Ở trạng thái có nhiều vết bẩn loang ra, khó gột rửa. Những vết hoen ổ trên tường. Tẩm vải bị hoen ố nhiều chỗ. hoan rỈ x. hoen gỉ."], "tham_chieu": {"xem": "hoen gỉ"}}, {"tu": "hoi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có mùi gây gây khó ngửi. Sữa để lâu bị hoi, Miệng đứa bá còn hoi mùi sữa. Thịt cừu hoi. hoi hóp (ph.; id.). x. thơ? thóp."], "tham_chieu": {"xem": "thơ"}}, {"tu": "hỏi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi một thanh điệu của tiếng Việt, được kí hiệu bằng đấu “ ? \", Thanh hỏi. Phân biệt hỏi, ngã."]}, {"tu": "hỏi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói ra điều mình muốn người ta cho minh biết với yêu cầu được trả lời, Xin hỏi một câu. Hỏi đường. Hỏi ÿ kiến, Đi hỏi giả, về nhà hải trẻ (tng,).", "Nói ra điều mình đòi hỏi hoặc tong muốn ở người ta với yêu cầu được đáp ứng. Hỏi mượn quyển sách. Hỏi mua. Hỏi giấy tờ.", "Hỏi vợ (nói tắt). Lễ hỏi. Mới hói chứ chưa cưới.", "(kng.). Nói lời chào, thăm khi gặp nhau, theo phép xã giao; chào hỏi (nói tẮt). Gặp người quen phải hỏi. Đi hỏi về chào."]}, {"tu": "hỏi cưng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hỏi để lấy lời khai của bị can."]}, {"tu": "hỏi han", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hỏi để biết (nói khái quát). Hơi khan tin lúc.", "Thăm hỏi để bày tỏ sự quan tâm, chăm sóc. #iởi ban người ốm. Hỏi han sức khoẻ."]}, {"tu": "hỏi nhỏ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hỏi riêng, không để cho người khác nghe thấy,"]}, {"tu": "hỏi thăm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hỏi để biết tình hình, tin tức hoặc để được chỉ dẫn điều cần biết. #ới thảm tin nhà. Khách lạ hỏi thăm đường vào xóm,", "(id.). Như thăm hỏi. Gửi lời hỏi thăm bà con làng xóm."]}, {"tu": "hỏi tội", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bắt phải khai tội, nhận tội."]}, {"tu": "hỏi vợ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngỏ lời chính thức với gia đình có con gái để xin được kết hôn hỏặc xin cho con em mình được kết hôn. Đi hi vợ, Hởi vợ cho cơn,"]}, {"tu": "hói", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["! Nhảnh sông con rất nhỏ, hẹp, hình thành tự nhiên hoặc được đào để dẫn nước, tiêu nước. Đào mương vét hỏi. 2 Hồm đất hình thành do nước biển xoáy mạnh ăn sâu vào đất liền ở các vịnh."]}, {"tu": "hói", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["BỊ rụng nhiều hoặc gần hết tóc, làm trơn nhẫn vùng trên trán và đỉnh đều. Trán hói. Hói đến tận đỉnh đâu — - Ï hom; d, Đoạn thận cây đùng để giâm thành cây tới. Hom sắn. Hom dâu."]}, {"tu": "hom", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lông cứng ở đầu hạt thóc. Thóc có hom."]}, {"tu": "hom", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xương cá rất nhỏ, xương dãm. Hiom cá. Mắc hơm — _-"]}, {"tu": "hom", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận đậy miệng lò, đó, có hình nón thủng ở chóp, để tôm cá không trở ra được khi đã vào. Cải Äom giỏ."]}, {"tu": "hom", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(d.). (Khuôn mật) gây đến mức teo tóp lại, xương xẩu. Mặt hom, mắt lôm. Khuôn mặt gây hom."]}, {"tu": "hom hem", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Gầy ốm, suy giảm thể lực đến mức trông giả hẳn đi. Mã! mãi hom hem. Hom hem như bà lão,"]}, {"tu": "hòm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng để đựng các thứ cần cất giữ, bảo vệ, hình hộp, thường bằng gỗ hay sắt móng, có nắp đậy kin. Hỏm quân áo. Hòm đạn. Hòm phiểu.", "(ph.). Áo quan. Đóng hòm để khẩm liệm."]}, {"tu": "hòm gian", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hòm lớn có chân, dài gần bằng gian nhà (các gia đình nông dân trước đây thường dùng),"]}, {"tu": "hỏm hòm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ng.). Có thể coi như là tạm ổn, tạm xong, tạm đủ, phần còn lại là không đáng kế. Công việc đã hòm bòm."]}, {"tu": "hòm thư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["í Thùng để bỏ thư, hộp thư. 2 Địa chỉ riêng theo quy ước của bưu điện."]}, {"tu": "hòm xe", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngăn đựng hành lí, vật dụng trong ôtô con, thường ở đẳng sau xe."]}, {"tu": "hòm xiểng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hòm đựng quần áo, đỏ vật khi đi chuyển (nói khái quát). KhuAn hàm xiểng ra ga. Mui xe chất đây hòm xiếng."]}, {"tu": "hỏm I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Lõm vào và hẹp. #iốc cây sâu hỏm."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ lôm sâu vào. š1ám đá."]}, {"tu": "hỗm 1", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Lõm sâu xuống hoặc sầu vào trong. Hốc đá hồm vào như một mái nhà. Mắ! hõm vì thiểu ngủ. Má hõm, mắt sâu."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ lõm sâu xuống hoặc sâu vào trong. Tồm mắt. Hôm sóng. Ngôi nhà nép vào hôm núi."]}, {"tu": "hớm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhạy vả tỉnh trong sự nhận xét và đối đáp, biết cách đùa vui ý nhị và đúng lúc. Thằng bé rất hóm.", "(kng.). Như hóm hình. Câu bỏi đến là hỏm."]}, {"tu": "hớm hỉnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tỉnh chất đùa vui ÿ nhị và đúng lúc, tổ ra có những nhận xét nhạy và tỉnh. C4u pha trò hóm hình. Nụ cười hóm hình."]}, {"tu": "hòn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ dùng để chỉ từng đơn vị những vật nhỏ hình khối gọn, thường là hình tròn, Z7ön gạch. Hòn ngọc. Hòn đất ném ải, hòn chì ném họng lại (tng.).", "Từ dùng để chỉ từng đơn vị những núi, đảo đứng riêng một mình, Hỏn đảo. Một cây làm chẳng nên non, Ba cây chụm lại nên hôn núi cao (củ.)."]}, {"tu": "hòn dái", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(kng.). Tình hoàn. hỏn hẻn t, (¡d.). (Cười) nhẹ để lộ ý ngượng ngùng e thẹn. Cười hẻn hẳn như con gái, hong đẹ. Làm cho khô đi bằng cách đưa ra nơi thoáng gió hoặc nơi gần lửa, nơi có ánh nắng địu. ong quần áo bên bếp lửa. Hong gió. Chiếc rổ hong khói trên gác bếp."]}, {"tu": "hong hóng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(dùng phụ cho đg.). Từ gợi tả vé hết sức mong đợi và luôn luôn chờ sẵn để đón nhận cái gì đang tới. ong hỏng nhìn ra ngõ chờ mẹ và, Suốt ngày chỉ hong hóng nghe chuyện."]}, {"tu": "hòng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mong thực hiện được điều biết là rất khó, thậm chí không thể thực hiện. Tư riêu nhân chứng, hòng bịt đầu mớối. Đừng có hòng bắt nạt nó, Cải vòng danh lợi cong cong, Kẻ hòng ra khỏi, người mong chui vào (cả,)."]}, {"tu": "hỏng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Hằng. 8ước hỏng chân, suýt ngã."]}, {"tu": "hỏng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái không dùng được nữa, Cái xe hỏng. Cắt hỏng cái áo. Hồng mắt.", "Không mang lại kết quả mong muốn. 7Ö¡ hỏng. Làm hồng việc.", "(kng.). Trở nên sút kẻm về phẩm chất, đạo đức, Cha mẹ quá nuông chiêu làm hỏng con cái. hồng hóc đp. (Hiện tượng) tổn thất toàn bộ hay một phần khả năng làm việc của máy móc, thiết bị, do một bộ phận hay một chỉ tiết máy nảo đỏ/ không làm được chức năng của nó. Tình rạng ` hỏng hóc của súng. Kiểm tra xem máy có hỏng hóc gì không,:"]}, {"tu": "hồng kiểu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Hỏng việc, không được việc gì."]}, {"tu": "hóng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chờ sẵn để đón lấy. Lớn đề hóng giả. Hồng mát.", "Chờ sẵn để đón nghe. Ngôi hóng nghe chuyện người đi xa về. Trẻ được ba tháng, đã biết hỏng chuyện (biết nhìn hưởng về người nói, người gọi).", "Hướng về phía nào đỏ, có ý chờ đón. Nhàn hóng ra ngoài cổng. Nghe tiếng động, chó sửa hỏng. hóng hớt đẹ. (kng.). Hóng nghe chuyện của người khác (nới khái quát; hàm ý chê). Cñí được cái hỏng hót."]}, {"tu": "họng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoang rỗng trong cổ, ở phía sau miệng, thông với thực quản và khí quản. W7êm họng. Nói rát cổ bảng họng.", "(thgt; kết hợp hạn chế). Họng của con người, coi là biểu tượng của sự phát ngôn (hàm ý khính). Bắt phải câm họng. Chăn họng\". Cứng họng*.", "Bộ phận TgmwmrUL,r BA 2V thông từ trong lòng của một số vật với bên ngoài. Họng núi lửa. Họng cối xay. Họng súng (miệng nòng súng). “hoóc-mon” x. šormon,"], "tham_chieu": {"xem": "šormon"}}, {"tu": "hóp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tre nhỏ và thẳng, dùng làm cần câu, sảo mản, v.v. hóp; t, Lõm vào (thường nói về má). Cự giả má hóp."]}, {"tu": "họp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tụ tập nhau lại một nơi để củng nhau làm một việc gì. đạp hội nghị. Cuộc họp bấi thường. Họp chợ.", "(¡d.). Hợp lại, liên kết lại thành khối thống nhất. N#iổu suối nhớ họp thành sông lớn. họp báo đạ. Họp với các nhà bảo được mời đến để công bố, tuyên bố điều gi quan trọng. Tổ chức cuộc họp bảo."]}, {"tu": "họp hành", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Họp bản công việc chung (nói khái quát; thường hảm ý chê). Giảm bởc hợp hành."]}, {"tu": "họp mặt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Họp nhau lại một nơi để gặp gỡ thân mật. Cuộc bọp mặt những học sinh cũ của trường. hormon cv. hocmon. d. Chất do tuyến nội tiết tiết ra để bảo đảm hoạt động sinh lí bình thường của cơ thể."], "tham_chieu": {"cung_viet": "hocmon"}}, {"tu": "hót", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Chim, vượn) kêu thành chuỗi những tiếng cao trong và như có làn điện, Tiếng hót của hoa mỉ. Chim kêu vượn hỏi.", "(kng.). Nói cho biết để tâng công; nịnh. Hỏi với cấp trên."]}, {"tu": "hót", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lấy đem đi vật rời, vụn (thưởng là bị thải hoặc bị rơi) cho gọn, sạch. Hi: rác. Hỏi sạch gạo rơi vãi.", "(thgt.). Thu nhật về cho mình nhiều mà mất it công sức; hốt, đó! bạc. hotel [ô-ten] d. Khách sạn (thường chỉ dùng để goi những khách sạn lớn, sang trọng)."]}, {"tu": "hỗ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cất tiếng cao, to, thành lời rất ngắn gọn để ra lệnh, thúc giục hoặc biểu thị yêu cầu, quyết tâm, v.v. l2 xung phong. Hô khẩu hiệu. Hộ người đến bắt,"]}, {"tu": "hô", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Răng cửa) nhô ra. Rang hó."]}, {"tu": "hô hào", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kêu gọi mọi người tham gia một công việc gì. Hô hào tiết kiệm. Hồ hào thanh hiên rên luyện thân thể."]}, {"tu": "hô hấp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quá trình sinh vật lấy oxygen từ ngoài vào cơ thể và thải khí carbonic ra ngoài. 8ó máy hô háp. Làm hô hấp nhân tạo."]}, {"tu": "hô hoán", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kêu to lên cho mọi người biết. Hồ hoán mọi người đuổi bắt kẻ gian. Tiếng bô hoán đm ï."]}, {"tu": "hô hố", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phóng tiếng cười to và thô ]ỗ. Cười hô hố."]}, {"tu": "hổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi đất trùng chứa nước, thường là nước ngọt, tương đổi rộng và sâu, nằm trong đất liền."]}, {"tu": "hổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Hồ lï (nói tắt), hồ; d, Báu đựng rượu."]}, {"tu": "hổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhạc khí hai dây kéo bằng vĩ lảm bằng lông đuôi ngựa hoặc dây cước, tiếng trầm, hồ; ï đ, 1 Cháo gạo nấu loãng. Ăn hở, ăn chảo, 2 Chất dinh nẩu bằng bột và nước để đản. Quấy hồ. Dán hỏ. 3 (ph.). Vôi, v���a để xay. Trộn hả. Thợ hỏ*,"]}, {"tu": "HH", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm thấm đều một lớp nước có pha chất bột hoặc keo vào sợi dệt hoặc vải, Hổ sợi vải. Hồ tơ lụa cho mịn mật. Somi trắng hồ lơ."]}, {"tu": "hồ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tiền người đánh bạc nộp cho chủ sòng. Thu hồ. Chứa thổ, đổ hỏ (chứa gái điểm và mở sòng bạc, thu hồ)."]}, {"tu": "hồ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cung thử nhất của gam năm cung (hồ, Xự, Xang, xê, cổng)."]}, {"tu": "hổ", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Hầu như. Mùa đông vừa mới hồ tàn."]}, {"tu": "hồ bì", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây to ở rừng cùng họ với gụ, thân đôi khi có những u to, tán hình lọng, lá kép lông chim, hoa máu xám, gỗ màu đỏ nhạt."]}, {"tu": "hổ cẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhạc khí cổ một dây, cần phím tron, bản cộng hưởng bằng gáo dừa.:"]}, {"tu": "hồ chứa nước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hồ chứa nhân tạo, dung lượng lớn, hinh thành ở lũng sông nhờ các công trinh dâng nước, để giữ, tích vả bảo quản nước,"]}, {"tu": "hồ dỗ", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(vch.). Đâu có dễ gì. Làm người ăn rối lo mai, Việc mình hó dễ để ai lo lường (củ')."]}, {"tu": "hồ điệp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Bướm,"]}, {"tu": "hồ đổ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không phân biệt rõ ràng, lẫn lộn giữa đúng vả sai trong nhận thức hoặc trong ý kiến của mình. Quan niệm hồ đồ về tự do. Ăn nói hồ đồ. Một quyết định hỏ đồ."]}, {"tu": "hổ hải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Như hđ¡ hà. hồ hởi t, Vụi và phẩn khởi, biểu lộ rõ ra bên ngoài. Thái độ hồ hởi. Giọng hồ hởi. hổ II cv. hở /y. d. Con cáo."], "tham_chieu": {"cung_viet": "hở /y"}}, {"tu": "hề lô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cữ). Xe lăn đường! hồ ly x. hở j."], "tham_chieu": {"xem": "hở j"}}, {"tu": "hồ nghi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cảm thấy có điều còn chưa rõ, nên chưa tin chắc là đúng sự thật. Vấn đề còn hẻ nghĩ, chưa thể kết luận."]}, {"tu": "hổ quang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dạng phóng điện tự duy trì qua chất khí, trong đó hiệu điện thể giữa hai điện cực tương đối thấp nhưng dòng phóng điện cỏ cường độ lớn, tạo ra plasma nhiệt độ cao và ánh sáng chỏi. Nhiệt hổ quang có thể làm nóng chảy mọi chất rắn. Lò hỗ quang*. hổ sơ d, Tài liệu tổng hợp, có liên quan với nhau về một người, một sự việc hay một vấn đề. Lập hỗ sơ nghiên cứu. Hỗ sơ vụ án. hồ thỉ tang bổng x. tang bỏng bỏ thí"], "tham_chieu": {"xem": "tang bỏng bỏ thí"}}, {"tu": "hồ thuỷ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có mảu xanh nhạt như màu nước hồ. Chiếc khăn màu hồ thuy),"]}, {"tu": "hồ tiêu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây leo cùng họ với trầu không, hạt có vị cay, dùng làm gia vị."]}, {"tu": "hồ tỉnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cáo đã thành tỉnh, hoá thành người, thường lả người con gái đẹp, trong một số truyện huyền thoại thời trước của Trung Quốc. -"]}, {"tu": "hỗ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thú đữ lớn, lông màu vàng có vằn đen. Đữ như hổ đói,"]}, {"tu": "hổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Thẹn, tự cảm thấy mình xấu, kém cỏi. Chó gây hổ mặt người nuôi (tng.). Xấu chàng hổ ai..."]}, {"tu": "hổ chúa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. hổ trâu."], "tham_chieu": {"xem": "hổ trâu"}}, {"tu": "hổ chuối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Rắn hổ mang có màu da trắng nhợt như thân cây chuối."]}, {"tu": "hổ cốt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(đùng phụ sau d., trong một vài tổ hợp). Xương hổ dùng lảm thuốc. Cao kở cớt. Rượu hố cốt.:"]}, {"tu": "hổ danh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm nhơ danh. Xông làm điều gì hố danh dòng họ. -"]}, {"tu": "hổ hang", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Xẩu hổ. Làm người sao chẳng hổ hang, Thua em kém chị xóm làng cười chệ (cđ.). CN.: P"]}, {"tu": "hổ khẩu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kẽ ở giữa ngón tay cái và ngón tay trỏ. Bị thương toạc hổ khẩu. -:"]}, {"tu": "hổ lang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ác thú, như hổ vả chó sói (nói khái quát. `,"]}, {"tu": "hổ lốn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Gồm nhiều thứ rất khác nhau trộn lẫn với nhau một cách lộn xộn. Nếu một món hổ lớn. Một mở kiến thức hố lốn.."]}, {"tu": "hổ lửa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Rần độc có khoang, màu đỏ như màu lửa."]}, {"tu": "hổ mang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Rắn độc có tập tính ngắng đầu, bạnh mạng để đe doa kẻ địch."]}, {"tu": "hổ ngươi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Xấu hồ, tự lấy làm thẹn."]}, {"tu": "hổ phách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhựa thông hoá đá, màu vảng nâu, trong suốt, dùng làm đỏ trang sức. Đói hoa (ai hố phách."]}, {"tu": "hồ phù", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật dùng làm bằng chứng dùng khi điều binh ở Trung Quốc thời cổ, có hình con hổ bằng đồng, phân làm hai nửa, một nửa lưu tại triểu đỉnh, một nửa giao cho tướng cầm quân,", "Hinh mặt hổ, chạm, vẽ hoặc thêu để trang trí, Chạm hổ phù."]}, {"tu": "hồ thẹn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tự cảm thấy minh xấu xa, không xứng đáng (nói khái quát). Không hổ then với cha ông. Hổ thẹn với lương tâm."]}, {"tu": "hổ trâu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Rắn hồ mang rất lớn, da mảu đen. hộ mạng"]}, {"tu": "hổ trướng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi làm việc của tưởng chỉ huy quân đội thời xưa (thường có treo bức trưởng thêu bình con hổ)."]}, {"tu": "hồ tướng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tướng khoẻ vả dũng mânh thời xưa."]}, {"tu": "hỗ huệ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cñ). Có đi có lại, hai bên cùng lợi. Điều ước hỗ huệ (điều ước quy định bên này được hưởng quyển lợi gì thì bên kia cũng được hưởng quyền lợi tương tụ)."]}, {"tu": "hồ trợ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giúp đỡ lẫn nhau, giúp đỡ thêm vào. Hỗ trợ cho đồng đội."]}, {"tu": "hồ tương", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Như &ơg hố."]}, {"tu": "hố", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ lõm sâu xuống, to và rộng (thường được đảo ở mặt đất). Hố bom. Hố chông (có đặt chông để làm bẫy). Ởiố sđu ngăn cách giữa hai người (b.). Đứng trên miệng hỗ của sự phá sản (b.)."]}, {"tu": "hỗ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thợt.). Ở vào tình thế đo sơ suất mà bị thiệt. Xói hố. Bị hổ với nó một vố,"]}, {"tu": "hố chậu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hố lõm do xương chậu tạo thành,"]}, {"tu": "hố ga", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hố được bố trí dọc theo đường (ống, kênh) nước thải để cho các chất cặn, bã lắng xuống, nước chảy thoát đi."]}, {"tu": "hố tiêu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như bố xí."]}, {"tu": "hố xí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ có đảo hố bên đưới hoặc có những trang bị riêng, làm nơi đi đại tiện."]}, {"tu": "hộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị để quản lí dàn số, cồm những người cùng ăn ở chung với nhau. Cá hai hộ gia đình và một hộ độc thân."]}, {"tu": "hộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Dân sự; phân biệt với hình (hình sự). Việc hộ."]}, {"tu": "hộ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hưởng dùng phụ sau một đg. khác), Làm thay giúp cho người khác, Nhờ mua hộ. Để tôi làm hộ cho."]}, {"tu": "hộ chiếu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Giấy chứng minh đo cơ quan nhà nước, thưởng là cơ quan ngoại giao, cấp cho công dân khi ra nước ngoài. Hộ chiếu công vụ. 2 Văn bản chỉ dẫn về máy hoặc một công việc kĩ thuật, thường có kèm hình vẽ, đòi hỏi người thực hiện phải làm theo một quy trình nhất định. Hộ chiếu chống lò. Hộ chiếu nổ màn. hộ đê đa. Bảo vệ đê để phòng nạn lụt, Công ác hộ đã.:"]}, {"tu": "hộ giá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đi theo để bảo vệ vua."]}, {"tu": "hộ khẩu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người ở trong một hộ. ZiØ khẩu (ạm trú. Công tác quản li hộ khẩu."]}, {"tu": "hộ lại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người trông coi việc hộ tịch, chứng nhận sinh, tử, giá thú ở thôn xã thời trước. hệ lí cv. hộ lý d. Nhân viên y tế trong bệnh viện, chuyên chăm sóc người bệnh về mát ăn uống, vệ sinh, hộ mạng (ph.). x. hộ mệnh. hộ mệnh hộ mệnh dự, (dùng trong một số tổ hợp). Bão vệ tính mạng, giữ gìn cho tính mạng được an toàn khí gặp nguy hiểm, theo quan niệm cũ, 7*hẩy hộ mệnh. Lá bùa hộ mệnh."], "tham_chieu": {"xem": "hộ mệnh", "cung_viet": "hộ lý d"}}, {"tu": "hộ pháp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thần “bảo vệ đạo Phật”, có tượng to lớn (“ông Thiện” và “ông Ác”) xây ở hai bên cửa chính của chùa. Cánh tay hộ pháp (rất to, chắc).", "Chức sắc cao nhất của đạo Cao Đài. hộ pháp cắn trất Ví trường hợp người vạm vỡ, lực lưỡng mà làm những việc quá nhẹ nhàng, để đảng, không tương xứng với sức lực. hộ sản đẹ. (củ; ph.). Hộ sinh,"]}, {"tu": "hộ sĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Y tá,"]}, {"tu": "hộ sinh I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(dùng phụ sau d,). Giúp đỡ và chăm sóc cho người đẻ; đỡ đẻ. Nha hộ sinh, | d. Người làm nghề đỡ đẻ (thường là phụ nữ), hộ tang đẹ. (cũ). Lo liệu, trông nom việc tang."]}, {"tu": "hộ thân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Phòng giữ cho mình, để phỏng sự bất trắc, Mang theo vũ khí hộ thân."]}, {"tu": "hộ tịch", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế), Sổ của cơ quan chính quyển đăng kí cự dân trong địa phương mình theo đơn vị hộ. Sở hộ tịch. Đăng kí hộ tịch,"]}, {"tu": "hộ tống", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đi theo để báo vệ. Đoàn xe vận tải có xe thiết giáp hộ tổng."]}, {"tu": "hộ trï", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Như phù hộ."]}, {"tu": "hộ vệ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Theo bên cạnh để bảo vệ. Líný hộ vợ, hốc; I d. Chỗ lõm ăn sâu vào trong thân cây, vách đá, v.v. hoặc đào sâu xuống dưởi đất. #iốc đá. Giấu vào hốc cây. Hốc mắt. Đào hốc tra hạt bị."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Khuôn mặt) gây tóp, có nhiều chỗ lõm sâu. Mặt hốc hẳn đi, Gây hốc."]}, {"tu": "hốc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["! (Lợn) ăn vục cá mõm Vào, ngoạm từng miếng to. 2 (thgt.). Ăn một cách thô tục."]}, {"tu": "hốc hác", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Gây hốc (nói khái quát). Äg hóc hác."]}, {"tu": "hộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ đong lường thời xưa, thường bằng gỗ, dưng tích khoảng", "lít, dùng để đong chất hạt rời, Ä⁄2f nghìn bộc thóc.", "(ph.). Ngăn kéo. Móc tứ."]}, {"tu": "hộc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Từ trong cuống họng vọt mạnh ra một cách đột ngột, qua đường mũi, miệng, Hóc cá cơm ra. Hộc máu.", "Phát ra tiếng kêu ngắn, đột ngột, của luồng hơi mạnh từ trong cuống họng bật ra qua mũi, miệng. Co lon bộc lên khi bị chọc tiết. Chó sủa hóc."]}, {"tu": "hộc tốc", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Hết sức vội vã, chỉ cần cảng nhanh càng tốt, bất kể gì khác. zlóc tốc chạy đi ngay."]}, {"tu": "hôi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mót cá. 7ấy chỗ nảo tát ao là đến hỏi.", "(kng.). Lợi dụng lấy của người khác nhân lúc lộn xôn. Zợi đụng đám cháy vào hói của. hôi, t Có mùi khó ngửi như mùi bọ xít, cứt gián Hỏi như cú."]}, {"tu": "hôi hám", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hồi (nói khái quát). Quần áo không giặt, để hôi hảm."]}, {"tu": "hôi rình", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Có mùi hôi bốc lên đến mức không chịu được. Quản do hồi rình."]}, {"tu": "hồi tanh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hỏi và tanh (nói khái quát); thưởng dùng để nói cái xấu xa nhơ nhuốc đáng phê tổm... Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bừn (cđ.). hôi thối t, Thối và bắn (nói khái quáp."]}, {"tu": "hổi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây to, quả gồm tảm múi khô cứng xếp thành hình sao, mỗi múi chứa một hạt, có mùi thơm, dùng để cất lấy tỉnh dầu. Du bởi."]}, {"tu": "hổi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mặt tưởng đầu nhà,"]}, {"tu": "hổi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ dùng để chỉ từng đơn vị quả trình diễn ra của một hoạt động liên tục, trong khoảng thời gian tương đối ngắn. Đảng một hồi trống. Tiếng chuông đổ hỏi. Gió rữ từng hỏi,", "Khoảng thời gian tương đối ngắn, coi là thời điểm đã (hoặc đôi khi đang) diễn ra một sự việc nào đó, Áưa hỏi đêm. Hỏi lâu. Hải naãy. Hồi còn con gái.", "Phần của vở kịch dài, tỉnh tiết gói gọn trong một quảng thời gian nhất định nhưng không bỏ buộc về không gian. Vé kịch ba hải.", "Từng phần nhỏ trong một thể loại tiểu thuyết thời trước của Trung Quốc, có tiêu để khái quát nội dụng. Hỏi cuối của truyện Tây du ki."]}, {"tu": "hồi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế), Quay trở về. Vua hồi cung.", "Trở lại với trạng thái ban đầu trước khi mất sức, trước khi yếu đi, ngất đi, Mới ốm đây, chưa hỏi sức. Cây khó hẻo như hái lại sau trận mưa. Chết đi hồi lại."]}, {"tu": "hổi âm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(c0). Âm thanh vọng trở lại.", "(hoặc đg.). Œc.). Thư trả lời. Gửi thư dị rồi, nhưng chưa có hồi âm. Xin hổi âm cho biết,"]}, {"tu": "hồi cư", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trở về nơi ở cũ, sau thời gian tản cư. Đồng bào hồi cư ngay sau ngày hoà bình,"]}, {"tu": "hổi dương", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(củ). Sống lại; trở về với cõi đời."]}, {"tu": "hồi đáp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trả lời thư. Nhận được thư hồi đâp."]}, {"tu": "Hổi giáo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn, đzo lsiam, đạo Hỏi, Tôn giáo do Muhammad sáng lập ở thế kỉ VII, thở thánh Alfah."]}, {"tu": "hồi hộp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở trong trạng thái trải tìm đập đồn đập. Thiếu máu, nên hay hồi hộp.", "Ở trong trạng thái lòng xao xuyến không yên trước cái gì sắp đến mà mình đang hết sức quan tâm. Hỏi hập bước vào phòng thị. Hồi hộp theo đỗi trận đấu,"]}, {"tu": "hồi hương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x, đi, hổi hương; đợ. Trở và hoặc để cho trở về quê hương, xứ sở sau nhiều năm sinh sống ở nơi xa,. ở nước ngoài. Việt kiểu hồi hương."]}, {"tu": "hổi hưu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cñ). Về hưu, hối kí cv. hồi ký d. Thể kí ghi lại những điều còn nhở sau khí đã trải qua, đã chứng kiến sự việc."], "tham_chieu": {"cung_viet": "hồi ký d"}}, {"tu": "hồi loan", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; trtr.). (Vua) trở về kinh hoặc về cung sau một chuyến đi,"]}, {"tu": "hồi lùng", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(¡d.). Từng đợt liên tiếp không ngớt. Sóng đánh hồi lùng. ñ"]}, {"tu": "hổi môn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tiền của mà người con gái được cha mẹ cho để mang theo khi đi lẩy chồng, Của hỏi môn."]}, {"tu": "hổi phục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trở lại hoặc làm cho trở lại được nhự cũ sau một thời ki bị sút kém, Sức khoẻ đã hỏi phục. Phang ào dần dân hồi phục. hổi quang ả. sáng phản chiếu lại; thường dùng để chỉ hình ảnh còn lại của những sự kiện đã qua. #iồi quang của chiến thẳng. hổi qui x. hổi quy. hồi quy đóg. (cũ). Trở vẻ nhà. Lên đường hổi quy."], "tham_chieu": {"xem": "hổi quy"}}, {"tu": "hối sinh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sống hoặc làm cho sống trở lại. Cây có hỏi sinh sau mùa nắng cháy. Thuốc hồi sinh. Đất nước đang hồi sinh."]}, {"tu": "hồi sức", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phục hồi sự hô hấp và sự tuần hoàn bị suy sụp do mất nhiều máu hoặc sau khi mổ. Đưa bệnh nhân vào phòng hồi sức."]}, {"tu": "hồi tâm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trở lại trạng thái tình táo và có thể bình tĩnh suy nghĩ. Hãy hổi tâm nghĩ lại, chứ nóng nấy.: F"]}, {"tu": "hổi tỉnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tỉnh lại sau cơn mê, ngất, v.v. Xgười bệnh bắt đầu hồi tính."]}, {"tu": "hồi tĩnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa cơ thể trở lại trạng thái nghỉ ngơi bình thường sau khi vận động căng thẳng. Làm mấy động tác hồi fĩnh."]}, {"tu": "hổi tố", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Pháp luật) có hiệu lực ngược trở lại thởi gian trước khi nó được ban hành (thường trong trường hợp có lợi cho người phạm tội)."]}, {"tu": "hối tưởng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhớ lại, làm sống lại trong tâm trí sự việc nào đó đã qua, /iồi tưởng lại thời thơ âu."]}, {"tu": "hổi ức", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Nhớ lại điều bản thân đã trải qua một cách có chủ định, Viết hồi ức."]}, {"tu": "hổi văn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình thức trang trí cổ thể hiện bằng những đường nét gấp khúc lặp lại và nối tiếp nhau thành đường điểm chạy dài."]}, {"tu": "hổi văn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thể thợ đọc xuôi đọc ngược cũng đều có vân và có nghĩa,"]}, {"tu": "hồi xuân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trở lại boặc làm cho trở lại tươi đẹp, đồi đào sức sống, tựa như trở lại mùa xuân. Cảnh vật hồi xuân.", "(dùng hạn chế trong một số tổ hợp). (Tuổi) ở vào thời kỉ sắp sửa bước hội sang tuổi già (thường giữa bốn mươi - năm mươi tuổi), về sinh lí có những biến đổi nhất định. 7u? hồi xuân."]}, {"tu": "hổi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Hồi (đã nói đến) ấy. /fối giờ (nây giờ)."]}, {"tu": "hối", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cảm thấy tiếc và băn khoăn, day dứt vì đã trót làm điều lắm lỗi. Cân nhắc cho kĩ, kéo lại hổi không kận. hối; I đg. (ph.). Giục. Hối con đi mau cho Äjp."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.), Nhanh cho kịp. Bước hối lên. Mua. hối rồi về."]}, {"tu": "hối bất cập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Hối không kịp."]}, {"tu": "hối cải", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hối hận về tội lỗi của mình và tỏ ra muốn sửa chữa. Thành thật hối cải. hối đoái đd. (kết hợp hạn chế). Việc đổi tiền tệ của một nước lấy tiền tệ của một nước khác, 77 giá hổi đoái."]}, {"tu": "hối hả", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất vội vã, chỉ câu cho nhanh, sợ không kịp. Ăn hối há rồi đi ngay, sợ nhờ tàu."]}, {"tu": "hối hận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lấy làm tiếc và cảm thấy đau lòng day đứt khi nhận ra điều lắm lỗi của mình. Đánh con rồi thấy hối hận."]}, {"tu": "hối hôn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Thoái hôn."]}, {"tu": "hối lộ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa tiền của cho người có quyền hành để nhờ làm việc có lợi cho minh, bằng hành ví lạm dụng chức vụ hoặc lâm sai pháp luật. Cam tội hổi lộ, mua chuộc cán bộ. Ấn hối lộ (nhận tiền của hối lộ)."]}, {"tu": "hối lỗi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tự nhận ra được lỗi lắm và tỏ ra đau xót, day dút về lỗi lâm ấy. Ăn năn hối lỗi. đ"]}, {"tu": "hối phiếu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phiểu qua đó một người (chủ nợ) yêu cầu một người khác (con nợ) trả một mỏn tiền theo kì hạn nhất định cho một người thứ ba (một công cụ tín đụng thương nghiệp)."]}, {"tu": "hối quá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Hối lỗi."]}, {"tu": "hối suất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tỉ lệ giả một đồng tiền đối với một đồng tiền khác của nước ngoài."]}, {"tu": "hối thúc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thúc giục, hoệt- cho để chậm trễ. Hi thúc thợ làm ngày làm đêm cho xong."]}, {"tu": "hối tiếc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hối hận và lấy làm tiếc (nói khái quát). Đừng để về sau phải hổiviếc."]}, {"tu": "hội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cuộc vui tổ chức chung cho đông đảo người dự, theo phong tục hoặc nhân dịp đặc biệt. Hội mùa. Ngày hội xuống đồng. Lòng vui như mở hội. Đông như trấy hội.", "Tổ chức quần chúng rộng rãi của những người cùng chung một nghề nghiệp hoặc có chung một hoạt động. Hội nghẻ nghiệp. Hội từ thiện. hội; I d. (cũ). Uỷ viên hội đồng (gọi tát), Hđg. (tr; id). Như họp. Hội nhau lại để định kế"]}, {"tu": "hội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.; vch.). Khoáng thời gian, trong quan bệ với sự việc xảy ra (thưởng nói về dịp may hiếm có). Gặp hội. Nghìn năm mới có hội này."]}, {"tu": "hội", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hưởng dùng trước đ⁄). Tập hợp các yếu tố, điều kiện (để làm việc gì). Hội đứ điều kiện. Không hội được đủ các tiêu chuẩn."]}, {"tu": "hội ái hữu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình thức tổ chức thấp nhất của những người có quan hệ nghề nghiệp để giúp đỡ và bênh vực quyền lợi cho nhau."]}, {"tu": "hội báo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ), Cho nhau biết, một cách nhanh, gọn tình hình diễn biến của sự việc, theo nền nếp quy định, Öiöi báo trong ban chỉ huy. Số hội.báo hằng ngày. ẫ"]}, {"tu": "hội chấn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thảo luận trong một tập thể bác sĩ để chẩn đoán bệnh. Các bác sĩ hội chấn. Sau hội chẩn, quyết định mổ."]}, {"tu": "hội chợ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổ chức trưng bảy để giới thiệu các sản phẩm vả hàng hoá của một địa phương, một ngành, một nước hoặc nhiều nước trong một thời gian nhất định. Hội chợ ngành thủ công nghiệp. Tội chợ quốc tế."]}, {"tu": "hội chùa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngày lễ lớn để tín đồ đến chùa lễ bải."]}, {"tu": "Hội chữ thập đỏ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổ chức quốc tế cứu giúp nạn nhân các thiên tai và nạn nhân chiến tranh."]}, {"tu": "hội chứng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp nhiều triệu chứng cùng xuất hiện của bệnh. Ö@¡ chưng viêm màng não."]}, {"tu": "hội diễn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cuộc trinh diễn chung nhiều tiết mục văn nghệ của ngành nghệ thuật sản khẩu nhằm trao đối kinh nghiệm, đánh giá phong trào. /Z⁄2¡ điển sản khẩu mùa xuân,"]}, {"tu": "hội đàm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trtr.). Họp bản với nhau giữa các bên về những vấn đề chính trị quan trọng (thường là những vấn để quan hệ ngoại giao, quan hệ quốc tế), Cuộc hội đàm giữa hai đoàn đại biểu của hai nước."]}, {"tu": "hội đồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập thể những người được chỉ định hoặc được bầu ra để hợp bàn và quyết định những công việc nhất định nào đó, Hội đồng chấm thí. Hội đồng kí luật*. Hội đồng khoa học."]}, {"tu": "hội đồng bộ trưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi của hội đồng chính phủ ở một số nước,:"]}, {"tu": "hội đổng chính phủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ quan chấp hành quyển lực nhà nước cao nhất của một nước."]}, {"tu": "Hội đồng để hình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Toà ản đặc biệt do thực dân Pháp lập ra trước kia ở Đông Dương để xét xử các vụ án chỉnh trị. hội đổng kỉ luật cv. hội đồng kỷ luật d. Hội đồng xét và quyết định kỉ luật trong nội bộ một cơ quan, xi nghiệp, trường học."], "tham_chieu": {"cung_viet": "hội đồng kỷ luật d"}}, {"tu": "hội đồng nhà nước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ quan đứng đầu nhả nước,"]}, {"tu": "hội đồng nhân dân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương, do nhân dân bầu cử ra."]}, {"tu": "hội đồng quản trị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hội đồng được bầu ra để quản lí, điểu hành công việc của một tổ chức kinh doanh. Hiệi đồng quản trị của công tỉ."]}, {"tu": "hội hè", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hội vui (nói khái quát). Những ngày hội hè, đình đảm.:"]}, {"tu": "hội hoạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nghệ thuật dùng đường nét, màu sắc để phản ảnh thế giới hình thể lên trên mát phẳng. Tác phẩm hội hoa."]}, {"tu": "hội họp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Họp nhau lại bàn công việc chung (nói khái quát). Căn nhà được dùng làm nơi hội họp."]}, {"tu": "hội hợp thiện", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(¡d.). Hội những người làm việc tử thiện; hội từ thiện. hội kiến đp. (trtr.). Gập nhau, có sắp xếp trước, để trao đổi ý kiển giữa những nhân vật quan trọng có vấn để cần thảo luận với nhau. Cuộc hội kiển giữa hai nguyên thủ quốc gia."]}, {"tu": "hội kín", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). TỔ chức chính trị bí mật (từ chính quyển thực dân Pháp trước kia dùng để goi những tổ chức cách mạng bỉ mật)."]}, {"tu": "hội lễ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như /ễ hội. Hội lễ đâm trâu vùng Tây Nguyên."]}, {"tu": "hội nghị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cuộc họp có tổ chức, có nhiều người dự, để bản bạc công việc. Hội nghị tổng kết công tác. Mỏ hội nghị khoa học. Họp hội nghị quốc tế"]}, {"tu": "hội nghị bản tròn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hội nghị chính trị trong đó tất cả những người dự họp đều thảo luận bình đẳng như nhau (thường họp quanh một bàn trỏn)."]}, {"tu": "hội ngộ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(vch.). Gặp nhau (thường là không hẹn, giữa những người thân thiết). Mong có ngày hội ngộ. Duyên hội ngộ (gặp nhau tình cờ mà trở nên gắn bó)."]}, {"tu": "hội nguyên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đỗ đầu khoa thi hội,"]}, {"tu": "hội nhập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hoà minh vào trong một cộng đồng lớn (nói về quan hệ giữa các dân tộc, các quốc gia). Hội nhập vào cộng đông quốc tế là một yêu cầu của thời đại."]}, {"tu": "hội quán", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Trụ sở của một hội."]}, {"tu": "hội sở", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi làm việc và giao dịch của một cơ quan, một tổ chức; trụ sở. #fö¡i sở chính và các chỉ nhánh của một ngân hàng;"]}, {"tu": "hội sư", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). (Các đạo quân, cánh quản từ các ngả) gặp nhan, tụ họp tại một nơi. Các đạo quản âã hội si đúng hẹn."]}, {"tu": "hội tể", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ quan hảnh chính cấp làng ở Nam Bộ thời thực dân Pháp. Ban hội tổ.", "Cơ quan hảnh chính cấp làng xã ở vùng địch kiểm soát trong thời kì kháng chiến chống Pháp, chống Mĩ."]}, {"tu": "hội thánh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Giáo hội Công giáo.._ớygg..ạ.ớớớộớÀộớợớgợgợœ.c.-r.xrẹrrẹraxrarassa-. —————sesseeseeeeee=e==S.SSS __—__ ___ỀẺỀỀ-"]}, {"tu": "hội thao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cuộc thao điễn về động tác kĩ thuật, chiến thuật, đội ngũ, thể thao quân sự, nhằm kiểm tra và đánh giả kết quả huấn luyện. hội thảo đẹg, (hoặc đ.). Họp rộng rãi để bảy tỏ, trao đổi ý kiến về một vấn đề, Các buốt hội thảo khoa học. Chủ để cuộc hội thảo,"]}, {"tu": "hội thẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đại biểu nhân dân hoặc đại biểu quân nhân cùng ngồi xử án với các thẩm phản."]}, {"tu": "hội thẩm nhân dân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người do Hội đồng nhân dân bầu ra trong một thời gian nhất định cùng với thấm phán làm nhiệm VỤ xét xử các vụ án Xây ra ở địa phương."]}, {"tu": "hội thí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Kì thi hội."]}, {"tu": "hội thoại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sử dụng một ngôn ngữ để nói chuyện với nhau, Sách đạy hội thoại tiếng Nga."]}, {"tu": "hội thương", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Họp để bàn bạc,"]}, {"tu": "hội trường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phòng lớn dùng để họp."]}, {"tu": "hội trưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đứng đảu lãnh đạo một hội. hội tụ đg, 1 (chm,). (Ta sáng) gặp nhau ở cùng một điểm. Chừm ánh sảng hội tụ ở tiêu điểm của gương lõm. Kinh hội tụ. 2 {vch.). Như “ hội."]}, {"tu": "hội viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người ở trong tổ chức của một hội; thành viên của một hội. #iệi viên Hội phụ nữ. ước hội viên của Liên Họp l"]}, {"tu": "hội ý", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trao đối ý kiến một cách nhanh, on, thường trơng phạm vi một tổ chức ít người, để thống nhất hành động. Tranh thú hội ý ban-chỉ. Nuy.: 3 hội ý; đụ. Ghép hai chữ có nghĩa lại để tạo ra một chữ thứ ba có nghĩa mới (một phép cấu tạo chữ Hán, chữ Nôm)... ="]}, {"tu": "hôm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thời gian buổi tối. Đâu hóm. Lúc đêm hôm. Ăn bữa hôm, lo bữa mai (tng.). Cảnh chiêu hôm.", "(thường kng.). Khoảng thời gian thuộc về một ngày. Cách đây ba hôm. Đêm hôm Ấy. Đài hóm nữa."]}, {"tu": "hôm kia", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngày liền trước ngày hóm qua, cách hôm nay một ngày, #fóm kia đến và ngày kia đi."]}, {"tu": "hôm kìa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Ngày liền trước ngày hôm kia, cách hôm nay hai ngày."]}, {"tu": "hồm mai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Nhự bó Sởm."]}, {"tu": "hôm nay", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngày hiện tại, khi đang nói, #ióm nay là ngày nghỉ. Hôm nay tôi VỀ muộn."]}, {"tu": "hôm qua", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngày liên trước ngày hôm nay, Anh Ấy mới đi hôm qua."]}, {"tu": "hôm sớm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Buổi tối và buổi Sáng, cả ngày lẫn đêm; chỉ sự thường Xuyên, luôn luôn. #fóm sớm có nhau."]}, {"tu": "hổm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.; kng ). Hôm (đã nói đến) ấy. Bœa hổm. Hiểm rày (từ hôm ấy đến tay)."]}, {"tu": "hồn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Áp môi hoặc mũi vào để tỏ lỏng yêu hồn via thương, quý mến, Äe hón con. Hôn vào má. Cú¡ hôn mảnh đất quê hương."]}, {"tu": "hôn", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(ph.; kng.: dùng ở cuối câu hỏi). Không. Nghe hôn? Có thiệt hón?"]}, {"tu": "hôn ám", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; id.). Như mề muối,"]}, {"tu": "hôn hít", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Hôn (nỏi khái quát). hôn lễ ở. (trư.). Lễ cưới. ôn lễ sẽ cứ hành vào tuân sau."]}, {"tu": "hôn mê", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Ở trạng thái mất trí giác, cảm giác, giống như ngủ say, do bệnh nặng. Người bệnh đã hôn mê, 2 trạng thái mê muội, mất sáng suốt. Đầu óc hôn mề."]}, {"tu": "hôn nhân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Việc nam nữ chính thức lấy nhau làm vợ chồng. Luật bên nhân và gia đình."]}, {"tu": "hôn nhân hỗn hợp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hôn nhàn giữa những người có tôn giáo hoặc có quốc tịch khác nhau. hôn phối đẹ. (củ). Lấy nhau thành vợ chồng: kết hôn."]}, {"tu": "hôn quân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Vua ngu muội, Say đắm trong thú vui vật chất, không biết lo việc nước. /#iön quân, bạo chúa. hôn thú đ, (cũ), Giá thú."]}, {"tu": "hôn thư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tờ giao ước hôn nhân dưới chế độ cũ."]}, {"tu": "hồn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thực thể tinh thần mả tôn giáo và triết học duy tâm cho là độc lập với thể xác, khi nhập vào thể xác thì tạo ra Sự sống và tâm lí của con người; linh hồn. Thần rhờ như người mất hồn. Hồn v chín suối (chết).", "Tư tưởng và tình cảm của con người (nói khái quát). 8¿c/Ý tranh không có hôn.", "(dùng trong một số tổ hợp, sau đg., t.). Tỉnh thần của con người, về mặt chịu một tác động mạnh tử bên ngoài. (So) hết hồn*. Hoảng hẳn*. (Chưa) hoàn hồn*. Liệu hồn”. Lại hồn”,"]}, {"tu": "hồn hậu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hiển từ, biểu hiện có bản chất tốt đẹp của một con người chỉ muốn có những điều tốt lành cho người khác. Cụ già hôn hậu. Đội mắt hồn hậu,"]}, {"tu": "hồn nhiên", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Biểu hiện cỏ bản.tính gần với tự nhiên, có sự đơn giản, chân thật, trong trắng, nhiều khi ngây thơ trong tỉnh cảm, trong sự SUy nghĩ, trong tâm hồn. Tính hồn nhiên như trẻ thơ. Nụ cười hẳn nhiên."]}, {"tu": "hổn phách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như bổn vía."]}, {"tu": "hồn thơ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Cảm hứng của nhà thơ. Điển thơ lai láng."]}, {"tu": "hổn vía", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hồn và Vĩa, coi như yếu tế sức sống tỉnh thần của con người. Sz quả, hồn vía lên mây. Không còn hồn via (sợ đến mức mất hết tỉnh thần). Sợ sế? hôn hết vía. TRWHN TXVUNN PEHINVLÿI BIY(U, hổn xiêu phách lạc Sợ đến mức hoàn toàn mất tỉnh thần, sợ hết hồn hết vía."]}, {"tu": "hổn ha hổn hển", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. ốn hến (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "ốn hến"}}, {"tu": "hổn hến", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có nhịp thở dồn đập, ngắn hơi do tìm đập mạnh và gấp. Vừa chạy vừa thé hớn hến. Giọng hiến hến, đút quảng. II Láy: hổn ha hồn hển (ý mức độ nhiều).:"]}, {"tu": "hỗn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra vô lễ không giữ khuôn phép đối với người trên. Đứa bẻ hỗn với mẹ. Nói hẳn.", "(dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Có những biểu hiện vượt ra ngoài lẽ thường một cách ngang trái. Ruộng hỗn cổ (cỏ mọc nhiều và lộn xộn). Một trưa hè hỗn giỏ. hỗn canh hỗn cư Ở tình trạng địa giới không rạch rồi giữa hai địa phương, có những nhà cửa, đất đai như xen lẫn vảo nhau."]}, {"tu": "hồn chiến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Các bên giao chiến) xông thẳng vào nhau đánh giáp lá cà một cách không có trật tự nào cả. Trận hỗn chiến."]}, {"tu": "hỗn độn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở vào tình trạng có nhiều thành phần lẫn vào nhau đến mức không thể có được một sự phân định rõ rảng nào. Cảnh hẫn độn sau cơn bão. Tình trạng hỗn độn."]}, {"tu": "hồn giao", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Rừng) có nhiều loài cây mọc xen lẫn. Một rừng hẳn giao với nhiễu loại gỗ quợ. hỗn hào; t, Hỗn (nói khái quát). Ấn nói hỗn hào."]}, {"tu": "hỗn hào", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Lẫn lộn, không có trật tự, không phân rỡ ranh giới. Vàng đá hỗn hào."]}, {"tu": "hỗn hổng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hợp kim của một hay nhiều kim loại với thuỷ ngân, thưởng là chất rắn hoặc nửa rấn. hỗn hợp I đp. (id.). Hoà lẫn, trộn lẫn vào nhau."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp hai hay nhiêu chất trộn lẫn với nhau mả không hoá hợp thành một chất khác. Không khí là một hỗn hợp khí, chủ yếu gồm có nitrogen và oxygen."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Gồm có nhiều thảnh phần trong đó mỗi thành phần vẫn không mất tính chất riêng của mình, Nưới lợn bằng thức ăn hỗn hợp. Một chương trình biểu diễn hồn hợp các tiết mục."]}, {"tu": "hồn láo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.). Tỏ ra tất vô lễ, khinh thưởng người khác, không kể thứ bậc, tuổi tác. Ăn nói hỗn láo với người già. Thái độ hẳn láo."]}, {"tu": "hỗn loạn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở vào tình trạng hoàn toàn không có trật tự, không có tổ chức, không chịu một sự điều khiển chung nào cả, Cánh thảo chạy hẳn loạn."]}, {"tu": "hỗn mang", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái mọi thứ đều đang còn hỗn độn, mờ mịt (thưởng nói về thế giới ở thời nguyên thuỷ). Lúc khai thiên lập địa, trời đất còn hỗn mang."]}, {"tu": "hỗn quân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Binh linh ở trạng thái lộn xôn, không còn có sự chỉ huy, điểu khiển, Đảm hỗn quán. hỗn quân hỗn quan Ở tình trạng rối ren lộn; không côn phân biệt thứ bậc, chức vụ."]}, {"tu": "hỗn số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số hợp bởi một số nguyên và một phân số. »+ /à mộ: hẳn số."]}, {"tu": "hỗn tạp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Gồm có nhiều thứ rất khác nhau trộn lẫn, pha lẫn vào nhau. Mộ mở kiến thức hỗn tạp."]}, {"tu": "hỗn thực", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Ăn cả thức ăn thực vật lên thức ăn động vật; ăn tạp. lợn là một loại thú hồn thực."]}, {"tu": "hỗn xược", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.). Tô ra rất vô lễ, có hành vi xúc phạm đổi với người trên. Cáu nói bổn xược. Thái độ hỗn xược. Hồn xược với cha mẹ."]}, {"tu": "hộn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). 1 Dền lại làm một. Hồn các khoản tiền lại. Còn thừa bao nhiêu, hận tất cả vào. 2 (id.). Trộn lẫn với nhau. Zión hai thứ gạo làm một. hông, d, Vùng hai bên của bụng dưới, ứng với xương chậu.: hông; I d. (ph.), Chõ to. II đg, (ph,). Đồ bằng nổi hông. #Tóng xói."]}, {"tu": "hông", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(ph.; kng.; dùng ở cuối câu hỏi). Không. Phải hông? Nghe hông?"]}, {"tu": "hổng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim ở nước có bộ lông tơ rất dày, mịn và nhẹ, Nhẹ như lông hồng."]}, {"tu": "hồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây ăn quả cùng họ với thị, quả khi xanh có vị chát, khi chín thì ngọt."]}, {"tu": "hồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. #oa hồng. Cây cảnh cỡ nhỏ, cùng họ với đào, mận, thân có gai, lá kép có răng, hoa gồm nhiều cánh màu trắng, hồng hoặc đỏ,.... có hương thơm.:"], "tham_chieu": {"cung_nghia": "#oa hồng"}}, {"tu": "hồng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(vch.; kết hợp hạn chế). Đỗ, có màu đỏ. Cờ hẳng. Ngọn lửa bông.", "Có màu đỏ nhạt và tươi, Má ứng hồng. Tìa nẵng hồng ban mại.", "(cũ; kết hợp hạn chế). Có tư tưởng vô sản, tư tưởng cách mạng; đỏ. Vừa hỏng vừa chuyên."]}, {"tu": "hổng bạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hoa hồng cánh màu trắng,"]}, {"tu": "hồng bì", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. guấ: hỏng bì. Cây ăn quả cùng họ với cam, lá kép lông chin, quả nhỏ, vỏ có lông, vị chua ngọt."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "guấ: hỏng bì"}}, {"tu": "hồng cầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Huyết cầu màu đó. hồng đào t, Có màu đỏ hồng như mảu đa quả đào chín."]}, {"tu": "hồng điều", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Giấy, lụa) có màu đỏ tươi, Cu đối viết trên giấy hông điều."]}, {"tu": "hồng đơn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(iđ.). Như hồng điều. Gói bằng giấy hồng đơn."]}, {"tu": "hồng hào", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Nước da) có màu đỏ hồng, đẹp, biếu thị trạng thái khoẻ mạnh. Da đẻ hồng hảo. đắc mặt hông hào."]}, {"tu": "hồng hoa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. rưm,,"], "tham_chieu": {"xem": "rưm"}}, {"tu": "hồng hoang", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc về một thời xa xưa, khi trời đất còn hỗn mang."]}, {"tu": "hồng hộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngỗng trời."]}, {"tu": "hồng hộc", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(Thở)} mạnh và dồn đập từng hồi, qua đẳng miệng, đo phải dùng sức quá nhiều và lâu. Thở hồng hộc như bò cảy nặng."]}, {"tu": "hồng huyết cầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. hồng cảu."], "tham_chieu": {"xem": "hồng cảu"}}, {"tu": "hồng lâu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). 1 Nơi ở của phụ nữ quyền quy thời phong kiến. 2 Nơi á đảo ở."]}, {"tu": "hồng lô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức quan thời phong kiến."]}, {"tu": "hồng mao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ; vch,,). Lông hồng."]}, {"tu": "hồng mao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Chồm tóc. Đầu cạo Đọc, chỉ để hồng maa."]}, {"tu": "hồng ngoại I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thu���c về quang phổ tiếp cận với miền phổ mắt thường nhỉn thấy được, về phía màu đò. Tïa hỏng ngoại."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(id.). Tia hồng ngoại (nói tắt)."]}, {"tu": "hồng ngọc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đá quý màu hỏng, trong suốt, thường dùng làm đỏ trang sức, làm chân kính đồng hỗ. Tỉnh thể hỏng ngọc. Màu hẳng ngọc."]}, {"tu": "hồng nhan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.), Gương mặt có đôi má hồng; dùng để chỉ người con gái đẹp. Kiếp hồng nhan. hồng nhan bạc mệnh cn. hồng nhan bạc phận (cũ). Thân phận người con gái đẹp thường mỏng manh, không ra gì, theo quan niệm cũ."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "hồng nhan bạc phận (cũ)"}}, {"tu": "hổng nhung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hoa hồng lớn, cảnh đỏ thắm, mượt như nhung."]}, {"tu": "hồng phúc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cñ; id.). Phúc lớn. Xiâ có hồng phúc."]}, {"tu": "hổng quân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Trời, tạo hoá."]}, {"tu": "hồng quần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Váy đỏ; dùng để chỉ người phụ nữ, thời phong kiến. Khách hảng quản."]}, {"tu": "hổng quế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hoa hồng nhỏ, màu đỏ, thơm mùi quế."]}, {"tu": "hồng sắc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung các thứ gỗ thuộc loại trung bình, thưởng có màu đỏ hoặc nâu. Gỗ hồng sắc."]}, {"tu": "hồng tâm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điểm tròn ở giữa bia để làm đích tập bắn. Biển trứng hồng tâm. hồng thập tự d, (cũ). Chữ thập đỏ."]}, {"tu": "hổng thuỷ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ). Lụt lớn. Mạn hồng thuỷ,"]}, {"tu": "hồng trần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Bụi hồng."]}, {"tu": "hồng xiêm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. xaöôché. Cây ăn quá cùng họ với vú sửa, lá dày hình trái xoan, hoa màu trắng vàng mọc ở nách lá, quả hình trứng hay tròn, vỏ ráp, thịt mềm, màu nâu thẫm."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "xaöôché"}}, {"tu": "hồng y giáo chủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giáo chủ (mặc áo đỏ) dưới hốt giáo hoàng một bậc, có quyền bầu và quyền được bầu làm giáo hoàng. _"]}, {"tu": "hổng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở vào tình trạng không được che kín, Miái nhà bị hổng một góc. Lễ hổng. Trống hổng. Vào lỗ hà ra lỗ hổng (tiền kiếm được bao nhiêu phải tiêu liền hết bấy nhiêu).", "(¡d.). Rỗng. Đục hồng thân cây,"]}, {"tu": "hồng", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(ph.; kng.). Không. Hổng biết."]}, {"tu": "hổng hểnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Trống trải, không kín đáo."]}, {"tu": "hỗng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Nhờn. Trẻ con được nuông chiều quả sinh hông, hống hách đẹp. (và t.). Lợi dụng mọợi địp ra oai để tỏ rõ quyển hành của mình, muốn cho người khác phải sợ. /ống hách với dân. Bộ tịch hống hách."]}, {"tu": "hộp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đỏ dùng có hinh khối, kích thước nhỏ, dễ mang, làm bằng giấy, gỗ, nhựa hay kim loại, dùng để chứa đựng hoặc che chắn, bảo vệ. Hộp phẩn. Hập sữa. Hộp chấn xích. Đả hộp*. Hoa quả đóng hộp. Cá hộp (cá đóng hộp)."]}, {"tu": "hộp chữa cháy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. tứ chữo cháy, Ngăn chứa toàn bộ thiết bị, ống vải gai và vòi phun dùng để chữa cháy trong nhà."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "tứ chữo cháy, Ngăn chứa toàn bộ thiết bị, ống vải gai và vòi phun dùng để chữa cháy trong nhà"}}, {"tu": "hộp đen", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thiết bị điện tử đặt trên máy bay, tự động ghí và lưu trữ thông tin về máy bay trong chuyến bay, đặc biệt được đùng để tìm hiểu về tai nạn máy bay xảy ra. Đã /im thấy hộp đen của chiếc máy bay rơi.", "Từ đùng đề gọi bất cứ cải gì có chức năng phức tạp có thể quan sát được, do: đó có thể hiểu cách sử dụng, nhưng cấu trúc v hoạt động bên trong của nó là bí ẩn hoặc không biết được chính xác."]}, {"tu": "hộp đêm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi chơi bời truy lạc về ban đêm."]}, {"tu": "hộp giảm tốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thiết bị dùng để làm giảm tốc độ và có khi có thể đảo chiều."]}, {"tu": "hộp quẹt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Bao diêm,"]}, {"tu": "hộp số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. hóp tốc đó."], "tham_chieu": {"xem": "hóp tốc đó"}}, {"tu": "hộp thoại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hộp thông bảo trên mản hình máy tính nhằm chuyển giao hoặc đòi hỏi những thông tìn đối với người sử đụng."]}, {"tu": "hộp thư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thùng để bỏ thử.", "Thùng đựng thư riêng được quy định, để tại bưu điện.", "Mục để nhắn tín với bạn đọc trên báo."]}, {"tu": "hộp tốc độ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hộp chứa bộ bánh răng có thể ăn khớp với nhau theo nhiều kiểu phối hợp khác nhau để biến đối tỉ số vòng quay giữa trục đầu vả trục cuối."]}, {"tu": "hốt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thẻ bằng ngà hay bằng xương, quan lại ngày xưa cầm trước ngực khi chấu vua."]}, {"tu": "hốt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lấy mang đi rác rưởi, vật rơi vãi cho sạch, cho gọn; hót. #7ố: rác.", "(kng.). Thu vẻ hốt cho mình nhiều mà tốn ít công sức. #ốt của. Mối bạc.", "(thgL). Bắt gọn, tóm gọn, Hốt trọn ố gián điệp.", "(ph.). Như bốc; (ng. 2), Hới thuốc. hốt, đẹ, (hay L.). (ph.). Hoáng. Hốt lên, lâm hỏng mọi chuyện."]}, {"tu": "hốt hoảng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hay t.). Như hoảng hối."]}, {"tu": "hốt nhiên", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Như bổng nhiên."]}, {"tu": "hột", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). 1 Hạt. Ở7ó: gạo, Mưa nặng hột. 2 Trứng (gà, vịt). Hội gà. Hội vịt,"]}, {"tu": "hột cơm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nốt nhỏ sản sùi nổi lên trên mặt da."]}, {"tu": "hở", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa vào gần nơi toá nhiệt cho khô, cho nóng lên, Hơ quần áo cho khó. Hơ tay cho đỡ cóng. hơ hải (ph,). x. hớr hải."], "tham_chieu": {"xem": "hớr hải"}}, {"tu": "hơ hỏng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Sơ ý, không cẩn thận. Canh gác cẩn thận, đừng có hơ hỏng. hơ hở, t, Đang rất trẻ, đầy sức sống, sức hấp dẫn. Con gái hơ hớ. Tuổi xuân hơ hớ."]}, {"tu": "hơ hớ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiểng cười thoải mái, vui vẻ không cần che đây, giữ gìn. Cười bơ hó: hờ; đẹ. Khóc và kể lễ bằng giọng thảm thiết (thường là khóc người chết). Hờ chồng, khóc con. hờ; t, I (Làm việc gì) chỉ vừa đến mức để có được cái vẻ như đã làm, chứ không làm hẳn hoi, thật sự. Của chỉ khép hờ. Chiếc khăn quảng hờ trên vai. 2 Chỉ có cải vẻ bên ngoài hoặc trên danh nghĩa, chứ thật sự không phải. Nhận nhau làm vợ chồng hờ để che mắt mọi người. Ông bố hờ."]}, {"tu": "hờ hững", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Làm việc gì) tỏ ra chỉ là làm hờ, làm lấy có, không có sự chủ ý. m cây đàn hờ hững. Cái bắt tay hờ hững.", "Tỏ ra lạnh nhạt trong quan hệ tình cảm, không chút để ý đến. Hờ hững với bạn bè. hở, I t. Không được kín. Đâu trừm khăn, chỉ đế hở đôi mắt. Môi hở răng lạnh (tng.). Lập luận không chặt, có chỗ hở (b.). Câu nói nửa kín núa hở."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Không giữ kín, mà để lộ ra cho người khác biết. Giữ b¡ mật, không hề hở ra với ai. Không được nói hở ra."]}, {"tu": "hở", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["(kng.; dùng ở cuối câu). Từ biểu thị ý hỏi một cách thân mật; như “đ; (nhưng thân mật hơn). Làm gì thế hở? Có chuyện gì thể hở con?"]}, {"tu": "hở hang I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hở, không được kín, thường trong cách ăn mặc (nói khái quát, hàm ý chê). “Ăn mặc hở hang."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Để lộ ra cho người khác biết điều cần đ��ợc giữ kín."]}, {"tu": "hớ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Sơ suất để lộ chỗ yếu của mình (thường là về nói năng). Câu nói hé. Trả lời hó: Điễu hớ.", "Sơ suất trong mua bản, làm cho mỉnh bì thua thiệt. Không biết giá nên mua hớ. Bản hở."]}, {"tu": "hớ hênh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra không cần thận, không cỏ sự giữ gìn. Câu nói hở hệnh. Canh gác hớ hệnh."]}, {"tu": "hơi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất ở trạng thải khi và ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ tới hạn. Bốc hơi*. Hơi nước*.", "Chất khí nói chung. Hơi độc. Bóng xì hết hơi. Bụng đây hơi.", "(kết hợp bạn chế), Làn giỏ nhẹ. Hơi may.", "Lượng không khi hít vào, thở ra trọng một nhịp thở, thường được coi là biểu tượng của khá năng, sức lực cụ thể của con người: 7đ một hơi thật dài. Đến hơi thở cuối cùng (cho đến khi chết). Thằng bé gảo hết hơi.", "(kết hợp hạn chế). Quá trình iiễn tục làm một việc gì từ đầu đến cuối, không nghỉ gián đoạn. Chạy một hơi về đến nhà (kng.; chạy một mạch). Viết một hơi cho xong (kng.). Đải hơi*.", "(kết hợp hạn chế). Mùi đặc trưng của một vật, một người. Chè đã hd hơi. Bé đã quen hơi mẹ. Đánh hơi*.", "(dùng hạn chế trong một vài tổ hợp). Khối lượng gia súc khi còn sống (phân biệt với khối lượng gia súc khi đã giết thịt, không kể lông và lòng). Cán hơi*.", "kg thịt hơi. ị"]}, {"tu": "hơi", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng phụ trước t., một số đg.). Ở mức độ ít; một chút, một phần nảo thôi. Đến bơi chậm. Ở hơi xa. Hơi nheo mắt. Hơi một tí đã khóc (kng.). hơi đầu mà (ng.; dùng ở đầu câu hoặc đầu phân câu). Tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là việc lâm chỉ phí công vô ích (hàm ý không nên làm). ZZøï đâu mà cãi nhau với nó."]}, {"tu": "hơi hám", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Như #øï hướng (ng. L)."]}, {"tu": "hơi hướng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["† Hơi, mùi đặc trưng (nói khái quát; thường nói về cái hơi thoảng qua, còn giữ lại được ở những người, vật quen thuộc). Vấn còn hơi hướng của người đã khuất. 2 Cái về phảng phất. Chuyện kể mang hơi hướng thân thoại. 3 (cù; id.). Quan hệ chút ít về họ hàng. Hai người có hơi hướng họ hàng với nhau."]}, {"tu": "hơi ngạt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hơi độc làm ngạt thở."]}, {"tu": "hơi nước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nước ở trạng thải khí, sinh ra trong quá trình bay hơi. -"]}, {"tu": "hơi sức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khả năng sức lực trong con người (nói khải quát). Côn chút hơi sức là còn làm việc. ơi sức đâu mà làm."]}, {"tu": "hỡi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Có lợi nhiều về mặt giá cả, trong việc mua bán. À4„a với giả hỏi. Được món hời."]}, {"tu": "hời hợt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chỉ lướt qua ở bên ngoài, không đi sâu. Nhận thức còn hời hợt. Cách suy nghĩ hời hợi."]}, {"tu": "hởi dạ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng đi Hiền với hởi lòng). Cảm thấy vui vì được như vở. thoả mãn. Địư>~ khen, ai cũng hỏi dạ, Mẹ bởi lòng hỏi dạ vì con."]}, {"tu": "hởi lòng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như äởi đạ."]}, {"tu": "hỡi", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["(vch.; dùng trước hoặc sau từ chỉ đối tượng kêu gọi). 1 Tử biểu thị ý g0Ì người ngang hàng trở xuống một cách thần mật hoặc kêu gọi số đông một cách trang trọng. Öfỡi có tát nước bên đàng, Sao cô nưíc ảnh trăng vàng đố ải? (cd.). Hỡi đẳng bào! 2 Từ biểu thị ý kêu để than thở một cách thám thiết. Ức chưa, hởi trời! Trời đất hỡi!"]}, {"tu": "hỡi ði", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["(vch.). Tiếng than, tỏ ý thương tiếc- Hồi ôi! Cơ nghiệp còn đâu nữa!"]}, {"tu": "hợi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ki hiệu cuối cùng (lấy lợn làm tượng trưng) trong mười hai chỉ, đùng trong phép đểm thời gian cổ truyền của Trung Quốc. Giờ bợi (từ 9 giờ tối đến 11 giờ đem), Năm Hợi (thi dụ, năm Quý Hợi, nói tắt). Tuổi Hợi (sinh vào một năm Hợi)."]}, {"tu": "hỡm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; id.). Chỗ lõm sâu vào; höm. /#êm núi. hờm); đ, (ph.). Ghét đóng thành vảy ở ngoài đa, Chân cẳng đóng hòm."]}, {"tu": "hờm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Chực sẵn hoặc cảm nắm sẵn dụng cụ, khí giới, hễ cẩn thiết là hành động ngay. ồm sẵn sau cánh cửa. Tay hờm khẩu sửng, thấy động là bản."]}, {"tu": "hợm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.; kết hợp hạn chế), Mưu lừa. Co¿ chưng mắc hợm với nó."]}, {"tu": "hợm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lên mật vì tự cho là cỏ cái hơn hẳn người, thường là tiền của. Chưa giàu đã hợm. Khinh người hợm của."]}, {"tu": "hợm hĩnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hợm (nói khái quát). Thói hợm hình."]}, {"tu": "hợm mình", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lên mặt tự cho là hơn hẳn người. Tĩnh hay khoe khoang, hợm mình."]}, {"tu": "hơn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở mức cao trên cái so sánh (có thể nêu ra hay là không nêu ra). Bức ranh này còn đẹp hơn. Học kém hơn trước, Có sức khoẻ vẫn hơn. Con hơn cha nhà có phúc (tng.).", "Có nhiều điều lợi sơ với trường hợp khác; trái với thiệt. Giành lấy phần hơn về mình. Tĩnh toán thiệt hon.", "(Thóc ga0) rẻ, giá hạ so với bình thường; trái với kém. Ngày dưng thóc kém, ngày mùa thóc hơn.", "(hay p.). Từ đùng kết hợp với một tử chỉ số để chỉ số lượng bằng số lượng nói đến cộng thêm một phần nhỏ nữa. Hơn năm giờ rồi. Đã ba giờ hơn. Hơn một chục người. Còn hơn một nửa. hơn bù kém (kng.). Lẩy con số trung bình, tính bình quân; đổ đồng."]}, {"tu": "hơn hún", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có sắc thái rất tươi, biểu hiện tràn đẩy sức sống. Lúa con gái hơn hỏn xanh tươi, hợp cách Mặt tươi hơn hớn {b.). hơn nữa Tố hợp biểu thị điều sắp nói là thêm một điểu quan trọng bổ sung cho điểu vừa nói đến. Ảnh ta bận, hơn nữa lại đang ốm."]}, {"tu": "hơn thiệt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có lợi hay phải chịu thiệt (nói khái quát, về sự cân nhắc, tính toán). Tinh £oán hơn thiệt. Bàn chuyện hơn thiệt. 5"]}, {"tu": "hờn I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có điểu không bằng lòng với người có quan hệ thân thiết, ngang hàng hoặc bậc trên, nhưng không nói ra mà tỏ bằng thải độ, cốt cho người ấy biết (thưởng nói về trẻ em hoặc phụ nữ). Bé ngủ dở giấc, hờn mãi. Hòn không ăn cơm."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nỗi uất ức, căm thù sâu sắc, Rưa hôn. Ngậm túi nuốt hôn. hỡn dỗi đp. Có điều không bằng lòng và biểu lộ ra bằng thái độ làm như không cần đến nữa, không thiết nữa. 8ẻ hởn dỗi, không chịu cho mẹ bế. hờn giận đẹp, Giận không nỏi ra, nhưng vẫn tỏ bằng thái độ cho người khác biết."]}, {"tu": "hờn mát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tỏ thải độ hờn, giận một cách nhẹ nhàng, làm ra vẻ như không có chuyện gì. 7inh hay hởn mái."]}, {"tu": "hớn hở", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Vui mừng lộ rỡ ở nét mật tươi tỉnh. Äát mày hớn hở. Hón hở cắp sách đến trường."]}, {"tu": "hớp ï", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mở miệng để đưa vào một ít chất nước rồi ngậm ngay lại. Hiớp một ngụm trà. `"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lượng chất nước cỏ thể đưa vào miệng mỗi lần hớp. Nhấp từng hớp rượu. Xìn mội hớp nước."]}, {"tu": "hớp hồn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Làm cho bị choáng ngợp và say mê vì vẻ đẹp hoặc sự hấp dẫn. Bj hớp hồn trước về đẹp của biển,"]}, {"tu": "hợp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Hiệp (trong một trận đọ sức). hợp; I đẹ. Gộp chung lại thành một cái cùng loại, nhưng lớn hơn, Hợp sức lại mà làm. Hai con sông hợp thành một dòng."]}, {"tu": "IF", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(chm.). Tập hợp gồm tất cả các phần tử của hai tập hợp khác, trong quan hệ với hai tập hợp ấy.", "(kng.). Hợp tác xã (nỏi tắt)."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đúng với những đòi hỏi của ai, của cái gì đó, không có mâu thuẫn, Ä⁄Zóz ăn hợp khẩu vị. Công tác không hợp.", "Có những tính chất, những yêu cẩu căn bản giống nhau, đi đôi được với nhau, không có yếu tố mâu thuẫn. #7af người rất hợp tỉnh nhau."]}, {"tu": "hợp âm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Âm hưởng hỗn hợp do nhiều âm có độ cao khác nhan cùng phát ra một lúc tạo nên."]}, {"tu": "hợp ca", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). (Nhiều người) cùng biểu diễn một tác phẩm thanh nhạc. hợp cách t, (¡d.). Đúng quy cách. Sản phẩm hợp cách. ~EƯỰN tHiIï"]}, {"tu": "hợp cẩn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lễ hai vợ chồng uống chung một chén rượu trong đêm tân hôn, theo phong tục ngảy xưa,"]}, {"tu": "hợp chất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất tinh khiết mà phân tử gồm những nguyên tử khác nhau hoá hợp với nhan theo một tỉ lệ nhất định. hợp doanh đạ. Chung vốn cùng kinh doanh."]}, {"tu": "hợp đồ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phán đoán trinh bảy kết luận rút ra từ chính đẻ và phản đề trong tam đoạn luận."]}, {"tu": "hợp điểm I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). (Quân đội) tập kết. Các cánh quân đã hợp điểm tại một vùng định trước."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ). Điểm tập kết.:"]}, {"tu": "hợp đồng I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự thoả thuận, gÌao ước giữa hai hay nhiều bên quy định các quyền lợi, nghĩa vụ của các bên tham gia, thường được viết thành văn bàn. Kĩ hợp đẳng thuê nhà. Tợp đồng kònh tế,"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như hiệp đồng. hợp hiến 1. Đúng với quy định của hiến pháp. Chỉnh phú hợp hiển."]}, {"tu": "hợp kim", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất mang tỉnh chất kim loại có it nhất từ hai nguyên tổ trở lên, trong đó nguyên tố chủ yếu lả kim loại. Gang ià mội hợp kim của sắt với carbon."]}, {"tu": "hợp kim màu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hợp kim mà thành phần chủ yếu là kim loại màu."]}, {"tu": "hợp kim trung gian", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hợp kim dùng cho các quá trình luyện kìm tiếp theo để chế tạo ra các sản phẩm hợp kim cần thiết."]}, {"tu": "hợp lệ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đúng với thể thức quy định. Giấy tở hợp lệ. hợp lí cv. »øp ?ý. t Đúng lä phải, đúng với sự cần thiết hoặc với logic của sự vật. Cách giải quyết hợp lí. Sứ dụng hợp lí sức lao động..hợp lí hoá cv. hợp jý hoá. đg. Làm cho trở nên hợp lỉ. Hợp ií hoá sản xuất."], "tham_chieu": {"cung_viet": "»øp ?ý"}}, {"tu": "hợp lực ï", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chung sức nhau lại để làm việc '8Ì. Bộ đội hợp lực cùng nhân dân chống thiên tại."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lực duy nhất có tác dụng bằng nhiều lực khác hợp lại.:"]}, {"tu": "hợp lưu I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Sông) nhập vào nhau làm thành một dòng."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ hai dòng sông hợp làm một, hoặc chỗ sông nhánh đổ vào sông chính, hợp lý x. hợp ii. hợp lý hoá x. hạp /¡ hoá. hợp nhất đẹ. Hợp lại thành một tổ chức duy nhất. Jợp nhất hai xã nhỏ thành một xã lớn."], "tham_chieu": {"xem": "hợp ii"}}, {"tu": "hợp pháp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đúng với pháp luật. ##og/ động hợp pháp. Hình thức tổ chức hợp pháp. hợp pháp hoá đg, Làm cho trở nên hợp pháp. Tep pháp hoá giấy tò."]}, {"tu": "hợp phần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thành phần hợp thành của một hợp chất. Oxygen và hyđrogen là hai hợp phần của nước. Nước hoa được tạo ra bởi nhiễu hợp phần."]}, {"tu": "hợp quần", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Đoàn kết lại với nhau, hợp thành đoản thể."]}, {"tu": "hợp số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số tự nhiên có quá hai ư���c số; phân biệt với số nguyên tố. 21 là hợp số (các ước số của nó là 1, 3, 7, 21)."]}, {"tu": "hợp tác I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cùng chung sức giúp đỡ lẫn nhau trong một công việc, một lĩnh vực nảo đó, nhằm một mục đích chung. Hợp tác trong khoa học. Sự hợp tác về kinh tế, II d, (kng.). Hợp tác xã (nói tắt). Ƒäo hợp tác. hợp tác hoá đự. Lâm cho sản xuất từ cả thể trở thành tập thể, bằng cách vận động, tổ chức cho những người lao động cá thể tham gia các hợp tác xã. Họp tác hoả nông nghiệp."]}, {"tu": "hợp tác xã", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc. chế độ sở hữu tập thể, do các thành viên tổ chức Và trực tiếp quản lí, #iep tác xã nông nghiệp. Hợp tác xã mua bán. Bắu ban quản trị hợp tác xã."]}, {"tu": "hợp táng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trtr.). Chôn chung một huyệt. Các thi hài được hợp táng, đắp thành một ngôi mộ chung."]}, {"tu": "hợp tấu I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Nhiều người) cùng biểu điễn bằng nhạc khí,"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bản nhạc đo nhiều người cùng biển diễn, Bản hợp tấu."]}, {"tu": "hợp thời", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Phù hợp với yêu cầu khách quan vào một thời điểm nhất định; đúng lủe. ÄZ2/ cj:7 trương hợp thời.", "(cũ). Hợp thời trang. Ăn mặc hợp thời."]}, {"tu": "hợp thức", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đúng với thể thức quy định. Giấy tờ hợp thức. Cách bầu cử hợp thức."]}, {"tu": "hợp thức hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho trở nên hợp thức. Hợp thức hoá giấy tở. hợp tình hợp lí cv. hợp tình hợp lý Thoả đáng cả về mặt tình cảm lẫn mặt H lẽ."], "tham_chieu": {"cung_viet": "hợp tình hợp lý Thoả đáng cả về mặt tình cảm lẫn mặt H lẽ"}}, {"tu": "hợp tuyển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sách gồm nhiều tác phẩm của nhiều tác giả được lựa chọn và tập hợp lại theo một chủ để hoặc một mục đích nhất định. Hợp tuyển thơ văn thời Lí - Trần `"]}, {"tu": "hợp tử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thể hình thành do sự kết hợp của tế bảo sinh sản đực và tế bào sinh sản cái,"]}, {"tu": "hợp xướng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổ chức thanh nhạc hát nhiều giong, nhiều bè. Đản hợp xướng."]}, {"tu": "hớt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lấy đi một lớp mỏng ở trên cùng, ngoài cùng. Hởy bọt. Hỏt bèo. Bát cơm bởi.", "Lấy về cho mình cái đáng †ẽ thuộc phần lợi của người khác, khi người ta chưa kịp biết, chưa kịp lấy. Mua hởi món hàng. Hót 1ay trên.", "Nói trước đi điều đáng lš người khác nói, nhưng chưa kịp nói. Nói hớt, Hớt lời."]}, {"tu": "hớt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(1đ.). Chếch lên phía trên và ngắn, như bị thiếu đi một phần, không đủ che kín; hếch. áo hớt vạt, làm hở cả bụng. Môi trên hơi hớt lên."]}, {"tu": "hớt hải", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hay t.). Từ gợi tả dáng vẻ hoảng sợ lộ rõ ở nét mặt, bộ dạng. Nghe tiếng súng, hớt hải chạy ra. Bộ dạng hởt hải. !! Lây: hót hơ hót hải (ý mức độ, nhiều)."]}, {"tu": "hớt hơ hớt hải", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hay t.). x. hở: hải (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "hở"}}, {"tu": "hớt lêo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói chuyện riêng của người khác mà rninh vửa nghe được cho người thứ ba biết, tuy chuyện chẳng dính dáng gì đến mỉnh."]}, {"tu": "hớt tóc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.), Cắt tóc. hryvnia {ri-ni-a] d. Đơn vị tiền tệ cơ bản của Ukraine, HT Hèòm thự, viết tắt. HTX Hợp tác xã, viết tắt."]}, {"tu": "hụ hụ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả tiếng khóc to, liên tiếp. Khóc hu hu."]}, {"tu": "hù", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Doa bóng."]}, {"tu": "hù doa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Doa dẫm, làm cho sợ. Phùng mang trợn mắt để hù doa. Kể chuyện ma hù doa trẻ con."]}, {"tu": "hủ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Mục, nát,", "Có nếp suy nghĩ cũ kĩ vả quá lạc hậu, lỗi thời."]}, {"tu": "hủ bại", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Lạc hậu và suy đồi đến mức thổi nát. Lối sống hủ bại."]}, {"tu": "hủ hỉ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Chung sống với nhau đảm ấm, sớm tối có nhau, vui buốn có nhau. ?rong nhà chỉ còn có hai mẹ con hủ hì với nhau."]}, {"tu": "hủ hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cù). Trở thành hoặc làm cho trở thành hư hỏng, mất phẩm chất tốt đẹp. Phần tử hủ hoa về tw tưởng.", "Có quan hệ nam nữ về xác thịt bất chính. Phạm khuyết điểm hủ hoá. Hủ hoá với một phụ nữ đã có chồng."]}, {"tu": "hủ lậu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cũ kĩ và quá lạc hận, lỗi thời. M@/ phong tục hủ lậu. Đầu óc hủ lậu."]}, {"tu": "hủ nho", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhà nhọ có tư tưởng cũ kĩ và quả lạc hậu, lỗi thời."]}, {"tu": "hủ tiếu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Món ãn lâm bằng mi bột gạo với thịt lợn, tôm băm, chan nước đùng hoặc xảo khô."]}, {"tu": "hủ tục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phong tục đã lỗi thời. Bài ừ hữ tục."]}, {"tu": "hũ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ gốm loại nhỏ, miệng trỏn, bé, giữa phình ra, thót dấn về phía đáy, dùng để chứa đựng. Hũ mắm. Hũ gạo. Tới như hã nút (kng.; tối đen đến mức không nhìn thấy gì)."]}, {"tu": "hú", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cất lên tiếng to, vang, kéo dài để lảm hiệu gọi nhau. 7iểng hú trong rừng.", "Phát ra tiếng to, dải, giống như tiếng hú. Cỏi hú đối ca. Gió hú từng hồi. —."]}, {"tu": "hú hí", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vui đùa âu yếm, chuyện trò nhỏ to với nhau. Cảị em gặp nhau hú hí suốt cả buổi tối. Tủ hí với vợ con."]}, {"tu": "hú hoạ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chỉ trông vào yếu tổ ngẫu. nhiên, may ra thi trúng, thì được, chứ không có một cơ sở nào. Bắn hú hòa thể mà trúng. Tìm bá hoạ, may ra thì thấy."]}, {"tu": "hú hồn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gọi cho hồn trở về, theo mê tín. Hủ hồn người bị ngất cho tính lại.", "(kng; ¡d.). Như &ủ vía."]}, {"tu": "hú tim", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trò chơi đi trốn đi tìm của trẻ con. 8# “mắt chơi hú tim."]}, {"tu": "hú vía", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng,). 1 Sợ hoảng hồn trước một nguy hiểm bất ngờ (nhưng nay đã thoát khỏi). Phải một phen hú vía, 2 May hết sức (đã thoát khỏi nguy hiểm bất ngờ). Đạn sướt qua mang tai, thật hủ vía. Hư via! Suýt nữa thì đám vào xe."]}, {"tu": "hụ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Như & (thường nói về tiếng cỏi)."]}, {"tu": "hua", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Dỏi ở tương hay nước mắm. Tương để lâu ngày có hua."]}, {"tu": "hùa I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm theo người khác việc gì đỏ được cơi là không tốt, do đồng tỉnh một cách vội vàng, thiếu suy nghĩ, Chưa biết phải trái gì cũng hùa heo.", "Theo nhau cùng một lúc làm việc gì một cách ô ạt, Hừa nhau vào đđ kích. Lũ trẻ hùa nhau đẩy chiếc xe."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.; dùng phụ sau đg., trong một số tổ họp). Bè, phe. Về hùa với nhau. Vào hùa*."]}, {"tu": "huần chương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật làm bằng kim loại có cuống để đeo trước ngực, dùng làm dấu hiệu đặc biệt do nhà nước đặt ra để tặng thưởng những người có công lao, thành tích xuất sắc. Tặng ¿hưởng huận chương. Gắn huận chương."]}, {"tu": "huâãn tước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quý tộc được phong từ tước hầu trở xuống ở nước Anh."]}, {"tu": "huấn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Huấn đạo (gọi tắt). huấn dụ đẹp. (cũ; trtr.). Khuyên dạy (thưởng nói về vua quan đối với đân)."]}, {"tu": "huấn đạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức quan trông coi việc học trong một huyện thời trước."]}, {"tu": "huấn điều", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Điều khuyên 'dạy của người trên (thưởng là của vua đối với dân)."]}, {"tu": "huấn học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Huấn luyện và:học tập (nói tắt). Công tác huấn học. huấn lệnh 4d. (cũ). Lệnh được ban bố để cho cấp dưới thi hành."]}, {"tu": "huấn luyện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giảng dạy và hướng dẫn luyện tập. Huấn luyận về quân sự. Mở lỏp huấn luyện thể thao."]}, {"tu": "huấn luyện viền", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người làm công việc huấn q@ luyện. Huấn luyện viên đội bóng đá."]}, {"tu": "huấn thị", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). (trtr.). Giảng giải, chỉ bảo cho cấp đưởi về một vấn đề gì, nhân một địp gì."]}, {"tu": "huấn từ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(trtr„; ¡đ.). Lời phát biểu có tính chất chí bảo, đặn dò của cấp trên trước một hội nghị cấp dưới trong buổi khai mạc."]}, {"tu": "húc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đăm mạnh đầu hoặc sửng vào. Tráu bỏ húc nhau ruổi muối chết (tng.).", "Đam mạnh vào trên đường di chuyển (thường nói về tảu xe). Hai chiếc tàu húc vào nhau. Xe tăng húc đổ hàng rào sắt.", "(kng.). Vấp phải trở lực khó vượt qua.. Húc phải một vấn để hóc búa."]}, {"tu": "hục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["&kng.; kết hợp hạn chế). Xông vào làm việc gì một cách vội vã, không cân nhắc, suy tỉnh kĩ lưỡng. Hực đầu vào việc đó thì chỉ thất bại,"]}, {"tu": "hục hặc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tỏ thái độ bực tức cả trong những chuyện lặt vặt, đo có mâu thuẫn với nhau, Z#2¿ người vẫn hục hặc với nhau."]}, {"tu": "huề", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ; hoặc ph.). Hoa (của cây). Bóng huê. huê tợi (ph.). x. hoa fợi."], "tham_chieu": {"xem": "hoa fợi"}}, {"tu": "huê tỉnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; dùng phụ sau đ.). Quan hệ trai gái lắng lơ, ngoài khuôn phép. Bài hát huê tình."]}, {"tu": "huế", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Hoà, không phân rõ được thua. Xử huể."]}, {"tu": "huệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân cỏ, hoa xếp thành một chủm đải, màu trắng và thơm."]}, {"tu": "huếch hoác I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.), Rộng huếch, trống huếch (nói khái quát), Xhà cửa huếch hoác."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.; id,), Nói năng nhiều lời một cách không giữ gìn. Chỉ được cái huếch hoác."]}, {"tu": "huônh hoang", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.). Có những lời lẽ khoe khoang quá đáng, tỏ ra tự đánh giá mỉnh quá cao. Lời l2 huênh hoang. Chưa gì đã huệônh hoang cho mình là nhất."]}, {"tu": "hui hút", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Hi hút."]}, {"tu": "hùi hụi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hay t). (ph.). Như cấm cụi."]}, {"tu": "hữi hụi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Từ mô phỏng những tiếng trầm và nặng nối tiếp nhau. Bước chân hài hụi. Rên hủi hụi."]}, {"tu": "hủi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Bệnh phong. 2 (kng.). Người bị bệnh phong. húi đẹ. (kng.). Cắt (tóc). Đầu húi trọ."]}, {"tu": "hụi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Họ. Chơi hụi."]}, {"tu": "hum húp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. &1ø; (láy)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "hùm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Hồ. Xhoẻ như hiừm."]}, {"tu": "hùm bao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Loài thủ đữ như hổ, báo (nói khái quát). hừm (ph.). x. hôm."], "tham_chieu": {"xem": "hôm"}}, {"tu": "hựm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Ngụm. Một hưm nước."]}, {"tu": "hun", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đốt cho khỏi và hơi nóng tác động trực tiếp vào. Đớt lứa hun muối. Thịt hưn khỏi (cho khô, cho chín).", "(vch.). Làm cho yếu tổ tỉnh cảm, tỉnh thần tăng lên mạnh mẽ, tựa như làm cho nóng lên, bùng lên. #iưn sói bẩu nhiệt huyết. hun; (ph.). x, hón,."]}, {"tu": "hun đúc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(vch.). Tạo nên qua quá trình rèn luyện, thử thách. ¿ch sử đã hun đúc nên anh hùng. Hun đúc chí khi trong đấu tranh."]}, {"tu": "hun hút", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. „z2; (láy)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "hùn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). 1 Góp chung lại để cùng làm việc gì. Huùn vốn kình doanh. Hùn sức đẩy chiếc xe. 2 (thường nói hủn vào). Góp thêm ý kiến đồng tỉnh để cho nên việc. 4? cũng hùn vào cho hai người lấy nhau. hùn hạp đẹ, (kng.). Góp chung vốn vào để làm ăn (nói khái quát). ùn hạp vớn để kính doanh. Bàn việc hùn hạp làm ăn."]}, {"tu": "hún hoắn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Ngắn quả đến mức khó coi."]}, {"tu": "hung", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có màu giữa đỏ và vàng. Tóc hưng. hung; I t. Sẵn sảng có những hành động thô bạo, dữ tợn mà không tự kiểm chế nổi. Tĩnh rất hung. Mới nghe nói đã nối hung lên."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(ph.; kng.). Lắm, dữ. Thằng nhỏ lớn hung rồi. Làm mội chút đã thấy mệt hung. hung ác 1. Sẵn sảng có những hành động đánh giết người một cách đã man, tàn ác. Tên CHÚp hung ác."]}, {"tu": "hung bạo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Sẵn sảng gây tai hoạ cho con người, bất chấp đạo li, À#@! lãnh chúa hung bạo."]}, {"tu": "hung dữ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Sẵn sảng gây tai hoạ cho con người một cách đảng sợ. Đàn sói hưng dữ."]}, {"tu": "hung đổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kš làm điều tàn ác, như cướp bóc, giết người, hiếp dâm."]}, {"tu": "hung hãn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Sẵn sảng dùng sức mạnh thô bạo một cách không kiểm chế để gây tai hoa cho con người. Bọn cón đồ hung hãn."]}, {"tu": "hung hăng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có dáng vẻ sẵn sảng có những hành động thô bạo chống lại người khác. ung hãng như con trâu điên, Thái độ hung hăng."]}, {"tu": "hung khí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vũ khí dùng để giết người. Bọn cướp dừng hung khí để cướp tài sản. Thu giữ hung khí - của tên sắt nhân.:"]}, {"tu": "hung phạm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Hung thủ. hung tản:. Hung hãng và tàn bạo đến mức không kế gi đạo lí, nhân nghĩa."]}, {"tu": "hung thần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thần dữ chuyên hại người."]}, {"tu": "hung thủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kẻ phạm tội giết người hoặc đánh rigười trọng thương."]}, {"tu": "hung tỉnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngôi sao xấu có thể gây ra tai hoạ cho con người, theo chiêm tỉnh học. Hung tỉnh chiếu mệnh.", "Quan lại tham tàn, chuyên gieo tai hoạ cho dân. Eứ hưng tỉnh."]}, {"tu": "hung tợn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ng.). Rất hung dữ. Bộ mặt hưng tợn. hủng:. (kết hợp hạn chế). Có khí thế mạnh mê. Bính hùng tưởng mạnh. Khúc nhạc hùng."]}, {"tu": "hùng biện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói hay, giỏi, lập luận chặt chẽ, có sức thuyết phục. Nhà hàng biện. Một trạng sư có tài hùng biện. hùng ca 4. (id.). Anh hùng ca (nói tắt)."]}, {"tu": "hùng cứ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Chiếm giữ một vùng với thể mạnh. Jiùng cứ một phương,"]}, {"tu": "hùng cường", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như bừng mạnh."]}, {"tu": "hùng dũng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Mạnh mẽ vả hiên ngang. Bước đi hùng đăng. Khí thế hùng dũng."]}, {"tu": "hùng hậu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Mạnh mẽ và đầy đủ. Lực lượng hùng hậu."]}, {"tu": "hùng hoàng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoáng vật có màu đỏ, chứa arsenic và lưu huỳnh, phơi lâu ngoài nắng có màu da cam, thường đùng làm chất màu trong kĩ thuật vả làm thuốc chữa bệnh,"]}, {"tu": "hừng hổ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra nóng nảy, dữ tợn và có ý đe doạ. Ra oai hùng hố. Nói thị hùng hổ, nhưng trong bụng lại sợ."]}, {"tu": "hùng hồn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Mạnh mẽ, có sức hấp dẫn và thuyết phục. Những bằng chứng hùng hồn. Giọng hùng hẳn.:"]}, {"tu": "hùng hục", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(dùng phụ cho đg.). (Làm việc gì) dốc hết sức ra làm một cách mái miết, căng thẳng, ˆ nhưng thiếu suy nghĩ, #iùng hục làm chẳng kế ngày đêm. Chí biết hùng hục làm một mình."]}, {"tu": "hùng khí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Khí thế mạnh mẽ, hảo hủng. Hùng khí thanh niên. Hùng khi cách mạng."]}, {"tu": "hùng mạnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có đây đủ sức mạnh. Mộ quán đội hùng mạnh."]}, {"tu": "hùng tâm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ; vch.). Lòng hãng hái, quã cảm."]}, {"tu": "hùng tráng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(vch.). Mạnh mê và gây được ẩn tượng của cái đẹp. Điệu nhạc hùng tráng. Lời thơ hùng tráng."]}, {"tu": "hùng vĩ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rộng lớn và gây được ấn tượng của cái mạnh, cái đẹp (thường nói về cảnh vật). Nưi non hùng vĩ,"]}, {"tu": "húng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung một số loài cây cùng họ với bạc hả, có nhiều thứ, thưởng dùng làm rau thơm."]}, {"tu": "húng chanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Húng lá dảy, có mùi thơm như mùi chanh, dùng làm thuốc. húng chó d, x. hưng dõi."], "tham_chieu": {"xem": "hưng dõi"}}, {"tu": "húng đổi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Húng lá hình mũi mác, hạt gọi là hạ! ẻ, ngâm vào nước thì vẻ hoá nhầy, dùng hút pha nước giải khát,"]}, {"tu": "húng dũi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Húng lá tím và xoăn, dùng làm rau thơm."]}, {"tu": "húng hẳng", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(Ho) từng tiếng ngắn, nhỏ vả thưa. Hẳúng hẳng ho vì bị lạnh. húng lìu d, Bột gia vị chế biến từ hạt ẻ, quế và hoa hồi."]}, {"tu": "húng quế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Húng có mùi thơm như quế."]}, {"tu": "huống", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Như huống chỉ. Äai mưa, trưa năng, chiêu nồm, Trời còn luân chuyển “huống mềm thể gian (cd.),"]}, {"tu": "huống chỉ", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Như uống gì."]}, {"tu": "huống gì", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(dùng phối hợp với còn hoặc cũng ở vế câu trước). Tổ hợp biểu thị ÿ với đối tượng sắp nêu thì việc đang nói đến càng có khả năng xảy ra, nó là tất yếu. Người dưng anh ta còn giúp đỡ, huống gì chỗ bạn bè (anh ta nhất định sẽ giúp đỡ, lại càng giúp đỡ)."]}, {"tu": "huống hồ", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(vch.). Như hưổng gì."]}, {"tu": "huống nữa", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(¡d.). Như #uống gì."]}, {"tu": "huốt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Mất hút, không còn zó thể thấy, có thể gặp được nữa. Chạy #ưới."]}, {"tu": "huỡ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giơ lên và đưa qua đưa lại liên tiếp, thường để ra hiệu. Hưwơ tay ra hiệu. Huơ mũi tạm biệt. húp; đe. Tự đưa thức ăn lỏng vào mồm bằng cách kể môi vào miệng vật đựng và hút mạnh dần từng ít một, ##¿p cháo."]}, {"tu": "húp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dùng phụ sau sưng). Phống to lên một cách không bình thường, gây cảm giác /Ấ nặng nể, khó chịu. MẲ: sưng húp. Sưng búp cả bàn chân. /! Láy: hum húp (ý mức độ ï\\)."]}, {"tu": "húp híp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hay đg.). Phồng to lên, mọng lén, do quá béo hoặc bị sưng. Béo hứp híp. Mặt máy sưng húp hp. Mi mắt húp hp,"]}, {"tu": "hụp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tự làm cho chìm hẳn đầu xuống dưới mặt nước một lúc. Ö trẻ vừa tắm vừa hụp dưới sông. hút; I d. 1 Dấu vết còn lại dưới đạng một lỗ sâu của vật đã đi thắng quả sâu vào trồng, vào đưới. Hải bom nổ chậm. Nước cuộn lên thành những hút xoáy sâu hoắm. 2 Dầu vết, hình bóng còn thoáng lưu lại khi người hoặc vật sắp đi khuất hẳn. Nhìn theo hút bóng chìm. Đi theo hút tên gian. Mất hút*."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Sâu, xa) đến mức không thể nhìn thấy được cho đến tận cùng. Con đường nhỏ tắp và xa hút. Hang sâu hút, tối mù. Hút tắm mắt (quá tâm nhìn của mắt). / Láy: tun hút (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "hút", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Làm cho chất lỏng, chất khí dời chỗ về phía nào đó bằng cách tạo ra ở đó một khoảng chân không. Bơm hút nước. liệ thống hút gió. 2 Hút vào trong miệng. Hút thuốc ld. Ong hút nhưy, 3 Làm cho di chuyển về phía mình bằng tác động của một lực trong bán thân, Nam châm hút thổi sắt. Sức hút của Trải Đất. 4 Làm cho chất ở môi trường xung quanh nhập vào trong mình và như mất đi, không cỏn thấy nữa. Bóng hút nước. Chất hút ẩm. Cao hút hết mui trong nhọt. § Lõi cuốn, làm cho dồn cả sức lực, tỉnh thần vào. Mọi người bị hút vào câu chuyện."]}, {"tu": "hút", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(id.). Suýt (chết). Hút chết đuối, Bị đánh hút bỏ mạng. E hút máu hút mủ Ví hành động bòn rút, bóc lột một cách tàn nhẫn."]}, {"tu": "hút mật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim cỡ nhỏ, hút mật hoa, mỏ cong, lông con đực thường có mảu sặc sỡ."]}, {"tu": "hút xách", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Hút thuốc phiện (nói khái quát, hàm ý chê hoặc coi khinh). hụt 1. I Không đạt được mức cụ thể về số lượng, kích thước, khoảng cách như đã dự tính hoặc đã tưởng, mà thiếu mất đi một phần. X4 cấy hụt diện tích mười hecfa. Hụi mức kể hoạch. Bước hụt chân, bị ngã. 2 (kng,). Không thực hiện được việc tưởng đã làm được, vì bị thất bại bất ngờ ở bước cuối cùng. Bẩi ñ„ kế trộm. hụt Chuyến xe sảng."]}, {"tu": "hụt hãng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có cảm giác bị thiếu mất đi một cải gi (thưởng trong lĩnh vực tình cảm) một cách đột ngột. Người bạn trí kỉ qua đời, anh cảm thấy hụt hãng. BỊ hụt hãng niễm tin.", "Bị thiếu hẳn, hụt hẳn. Kiểm thức bị hụt hãng. Hụt hãng về đội ngũ kế cận."]}, {"tu": "huy chương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật làm bằng kim loại, đùng làm dấu hiệu đặc biệt đo nhà nước hay tổ chức xã hội đặt ra để tặng thưởng những người có thành tích. Huy chương chiến sĩ về vang. Đoạt huy chương vàng tại olympic."]}, {"tu": "huy động", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Điều một số đông, một số lớn vào một công việc gì. Huy động lực lượng. Huy động vốn."]}, {"tu": "huy hiệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật lâm bằng kim loại dùng làm đấu hiệu tượng trưng cho một tổ chức hoặc để ki niệm một phong trảo, một sự kiện lịch sử hay một nhân vật nổi tiếng. #uy hiệu Đoàn thanh niên, Huy hiệu Điện Biên Phủ."]}, {"tu": "huy hoàng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có vẻ đẹp chói lợi, rực rỡ. Ứ£ đẹp huy hoàng của thủ đô trong ngày hội. Tương lại huy hoàng."]}, {"tu": "huy hoắc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ, hoặc ph.). Tiêu dùng phung phí. Huy hoắc tiền của."]}, {"tu": "huỷ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho không còn tốn tại hoặc không còn có giá trị nữa, Huỷ giấy tờ. Huỷ bản hợp đồng."]}, {"tu": "huỷ bắng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(củ; id.). Như phỉ báng."]}, {"tu": "huỷ bỏ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bỏ đi, coi là hoàn toàn không côn có hiệu lực hoặc giá trị nữa, #ite? bỏ giao kèo. Huỷ bỏ một quyết định. Huỷ bỏ bản án."]}, {"tu": "huỷ diệt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Diệt hoàn toản, làm cho không còn sự sống trong một phạm vi rộng lớn, Cả một khu rừng bị huỷ diệt Cuộc ném bom có tính chất huỷ) diệt."]}, {"tu": "huỷ hoại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho hư hỏng, tan nát đi. Trận lựt huỷ hoại gần hết mùa màng."]}, {"tu": "huý", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên huý (nói tắt). 1g Đạo Đại vương họ Trần, huý là Quốc Tuấn. Phạm hưuj*, huý kị đẹ. (thường dùng phụ sau d.). Kiêng tránh một cách bắt buộc. Phạm phải điểu huy kị."]}, {"tu": "huých", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Như hích. Hhụch người bên cạnh để chen lấn. Huych cho bai người cãi nhau."]}, {"tu": "huyền náo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có sự ồn ào, hỗn loạn do việc bất thường xảy ra. Tiếng người chạy, tiổng trồng mỗ huyện nảo. huyền thiên x. huyện thuyên."], "tham_chieu": {"xem": "huyện thuyên"}}, {"tu": "huyện thuyên", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.). (Nói năng) nhiều lời và lan man, chưa hết chuyện này đã sang chuyện kia. Nỏi huyện thuyên. Kế huyện thuyên đủ thự chuyện."]}, {"tu": "huyền thuyên xích đế", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Như uyên thuyên (nhưng nghĩa mạnh hơn),"]}, {"tu": "huyên truyền", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa truyền những tin không đúng sự thật. huyền; I d. Than đá màu đen nhánh, do thân cây biến thành, dùng làm đồ trang sức. Chưởi hạt huyền. II. Cô màu đen như hạt huyền. Đôi mắt huyền."]}, {"tu": "huyền", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Dây đản, đàn,"]}, {"tu": "huyền", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi một thanh điệu của tiếng Việt, được kí hiệu bằng dấu “ ` °. Thanh huyện. Dấu huyền."]}, {"tu": "huyển ảo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có vẻ vừa như thực vừa như hư, thường tạo nên vẻ đẹp kỉ lạ và bí ẩn. Những ngái sao nhấp nháy huyền do. Cảnh vật huyền do qua Thân sươnig. '"]}, {"tu": "huyền bí", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bí ẩn và có vẻ mầu nhiệm, khó hiểu, khó khám phả. Sức mạnh huyền bí. thuyền chức đp. 1 Buộc phải thôi giữ chức một thời gian (nói về quan lại). Viên ri huyện bị huyển chức. 2 (cũ). Đình chỉ công tác. huyển diệu t, Cỏ cái gì đó kì lạ, cao sâu, tác động mạnh đến tâm hồn, mà con người không hiểu biết hết được. 7rếng đàn huyền diệu."]}, {"tu": "huyền hoặc I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tính chất không có thật, mang vẻ thắn bí. Cáu chuyện huyền hoặc."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Làm cho tin một cách mề muội vào những điều không có thật. Bị huyển hoặc bởi những học thuyết thần bí."]}, {"tu": "huyền học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Siêu hình học."]}, {"tu": "huyền phù", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hệ những hạt rất nhỏ lơ lửng trong một chất lỏng. Nước phù sa là một huyển phù, huyền sâm d, Cây nhỏ thuộc họ hoa mõm chó, rễ dùng làm thuốc."]}, {"tu": "huyền sử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chuyện truyền thuyết cỏ tỉnh chất. huyền hoặc, hoang đường."]}, {"tu": "huyền thoại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Câu chuyện huyền hoặc, kỉ lạ, hoàn toản do tưởng tượng, thần thoại."]}, {"tu": "huyển vỉ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(1đ.). Có cái gì kì lạ, cao sâu, ngoài sức hiểu biết của con người."]}, {"tu": "huyễn diệu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; id.). Làm cho bị thu hút bởi tính chất hay, đẹp vả kì lạ đến mức mê hoặc. Sức huyễn diệu của thơ ca. huyền hoặc đg: Làm cho mất sáng suốt, lắm lẫn, tin vào những điểu không có thật hoặc có tính chất mê tín, Đồng cới là việc huyễn hoặc. Phao tin đồn nhảm để huyễn hoặc nhân tâm."]}, {"tu": "huyễn tưởng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). Tưởng tượng ra và tin vào những điều không có thật hoặc không có cơ sở thực tế. Mắc bệnh huyễn tưởng. Cách nhìn tĩnh táo, không huyễn tưởng. Huyễn tưởng mình chính là anh hùng."]}, {"tu": "huyện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị hành chính dưới tỉnh, gồm nhiễu xã."]}, {"tu": "huyện bộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi cấp bộ huyện của một số chỉnh đảng, đoàn thể chính trị."]}, {"tu": "huyện đoàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cấp bộ huyện của tổ chức đoàn thanh niên."]}, {"tu": "huyện đội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Ban chỉ huy quân sự huyện."]}, {"tu": "huyện đường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi làm việc của trí huyện."]}, {"tu": "huyện lệnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức quan thời xưa, đứng đầu một huyện lớn. huyện lị cv. huyện ly d. Thị trấn, nơi cơ quan huyện đóng."], "tham_chieu": {"cung_viet": "huyện ly d"}}, {"tu": "huyện nha", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như huyện đường."]}, {"tu": "huyện uỷ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ban chấp hành đảng bộ huyện."]}, {"tu": "huyện uý viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Uỷ viên ban chấp hành đáng bộ huyện."]}, {"tu": "huyết", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Máu (thường chỉ nói về máu Tigười), Thuốc bổ huyết. Thổ huyết\","]}, {"tu": "huyết á áp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Áp suất của máu trong động mạch."]}, {"tu": "huyết áp cao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh tăng huyết áp."]}, {"tu": "huyết áp thấp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh giảm huyết áp."]}, {"tu": "huyết bạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nước mảu trắng đục vả dính đo đa con hay âm đạo tiết ra.", "Bệnh của phụ nữ có triệu chứng ra huyết bạch. huynh trướng"]}, {"tu": "huyết bải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật thể nhỏ trong máu, có tác dụng trong sự đông máu."]}, {"tu": "huyết cẩu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tế bào trong mảu, gồm hồng cầu, bạch cầu và tiểu cấu."]}, {"tu": "huyết chiến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đánh nhau ác liệt, đẳm máu trên chiến trường. Trận huyết chiến."]}, {"tu": "huyết dịch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Máu (từ dùng trong đông y)."]}, {"tu": "huyết dụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây cảnh thuộc họ hành tỏi, thân hoá gỗ, mang nhiều vết sẹo do lá rụng để lại, lá đài, màu đỏ thắm. áo đài màu huyết dự (màu đỏ thẳm như mảu lá huyết dụ)."]}, {"tu": "huyết giác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỏ thuộc họ hành tôi, thân hơá gỗ, lá dải, phản gỗ đỏ trong thân cây sống lâu năm, dùng làm thuốc."]}, {"tu": "huyết hệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Như huyết thống."]}, {"tu": "huyết học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ môn y học nghiên cứu về máu."]}, {"tu": "huyết khí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Như #Öí huyết."]}, {"tu": "huyết mạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mạch máu (thường chỉ dùng với ng. b.), Con đường huyết mạch chạy qua các tỉnh."]}, {"tu": "huyết quản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mạch máu."]}, {"tu": "huyết sắc tố", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Yếu tố có màu của máu. huyết thanh d, I Chất dịch mảu vàng nhạt gạn từ máu đông. 2 Dung dịch cỏ khả năng thay thể máu. huyết thống d, Dòng họ, về mặt quan hệ máu mủ giữa các thành viên với nhau. Wgười cửng huyết thống. Quan hệ huyết thống."]}, {"tu": "huyết thư", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ). Thư viết bằng máu; thư viết bằng những lời lẽ cực kì thống thiết."]}, {"tu": "huyết tộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quan hệ họ hàng củng dòng máu. Cẩm hôn nhân huyết tộc."]}, {"tu": "huyết trầm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Hiện tượng mán lắng (các hồng cầu lắng đọng xuống dưới). Tốc độ huyết trầm."]}, {"tu": "huyết tương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất nước mảu vàng của máu sau khi đã loại bỏ huyết cầu."]}, {"tu": "huyệt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ đào sâu xuống đất, hình chữ nhật, để chôn người chết. Đảo huyệt. huyệt; d, ¡ Điểm trọng yểu ở mát ngoài cơ thể, nơi khí huyết kinh lạc tụ tập đồn đến, thường chăm cửu, bẩm, day vào đó để chữa bệnh, theo đông y. 2 Chỗ hiểm trên cơ thể. Điểm trưng huyệt ở du gáy, Đánh một đòn điểm huyệt (b.). huyệt mộ d, (¡id.). Ngôi mộ."]}, {"tu": "huynh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; kc.). Anh hoặc người vai anh (chỉ dùng để xưng gọi). Àđởi các huynh."]}, {"tu": "huynh đệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; kết hợp hạn chế). Anh em. Tình huỳnh đệ. huynh đệ tương tàn Như cốt nhục tương tàn."]}, {"tu": "huynh trưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ). 1 Anh cả; người được tôn là đàn anh. Bạc huynh trưởng, 2 Người «— huỳnh phụ trách thiểu nhỉ."]}, {"tu": "huỳnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Con đom đóm,"]}, {"tu": "huỳnh huych", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dùng phụ cho đg,). Từ mô phỏng tiếng động trắm, liên tiếp đo một hoạt động nặng nhọc nào đó gây ra. Chạy hưỳnh hưych. Huỳnh huych đào đất."]}, {"tu": "huỳnh quang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hiện tượng một số chất lỏng hoặc tính thể phát ánh sáng trông thấy được khi được chiếu sảng bằng tia tử ngoại, tia X hoặc tia gamma. Đèn hưỳnh quang*. Màn huỳnh quang\". huỳnh tỉnh (ph.). x. hoàng fính,."], "tham_chieu": {"xem": "hoàng fính"}}, {"tu": "huýt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chúm tròn môi lại, thổi hơi ra cho kêu thành tiếng, Huj( một tiếng dài. Huỷt chó (để ra hiệu cho chó).", "Thổi còi. uỷ! một bồi cài, Cỏi huyt vang."]}, {"tu": "huýt giỏ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như šzÿ¿ sáo."]}, {"tu": "huýt sáo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chúm tròn môi lại, thổi hơi ra cho kêu thành tiếng như tiếng sáo. ?#fuÿt sáo miệng làm hiệu. Huỷt sáo một bài nhạc."]}, {"tu": "hư", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Hỏng, không dùng được nữa. Chiếc máy hư. Mưa tháng tư hư đất (tng.).", "(Thanh thiếu niên, trẻ em) có những tính xấu, tật xấu khó sửa. Thằng bé dạo này sinh hư. Thôi hư tật xấu."]}, {"tu": "hư", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(chỉ dùng đi đôi với (#c). Không cỏ, giả; trái với thực. Không rõ thực hư."]}, {"tu": "hư ảo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Chỉ cỏ trong tưởng tượng, hoàn toàn không có thật."]}, {"tu": "hư cấu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tạo ra bằng tướng tượng (thường đo yêu cầu của sáng tác văn học - nghệ thuật). 7ïnh tiết đó trong truyện là hư cấu. Nghệ thuật hư cếu. Chuyện có thật, chứ không phải là hư cấu."]}, {"tu": "hư danh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Danh tiếng hão, không có thực chất. Chuộng hư danh. Đầu óc hư danh."]}, {"tu": "hư đốn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Thiếu niền, thanh niên) có phẩm chất, đạo đức sút kém, xấu đi đến mức nghiêm trọng. Hạng người hư đốn."]}, {"tu": "hư hại", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bị hỏng và thiệt hại. AZza bảo làm hư hại mùa màng."]}, {"tu": "hư hao", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bị hỏng và hao hụt đi. Báo guản kho tốt, chống hư hao."]}, {"tu": "hư hỏng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hỏng, không dùng được nữa (nói khái quát). Bản ghế hư hỏng.", "Hư (nói khải quát). Những trẻ em hư hỏng. Văn hoá đổi truy làm hư hỏng thanh niên."]}, {"tu": "hư hốt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Hự hỏng (về phẩm chất, đạo đức)."]}, {"tu": "hư huyển", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Hư chứ không thực."]}, {"tu": "hư không", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hoàn toản không có thật, không có gì hết. Cði hư khóng. hư nhược đa. (cũ). Như suy;rhược."]}, {"tu": "hư số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số không kèm theo tên của đơn vị đo lường hoặc tên vật; phân biệt với danh số. $, 18 là những hư số."]}, {"tu": "hư thân", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hư hỏng về hạnh kiểm, đạo đức. Đua đòi ăn chơi sinh ra hư thân. Hư thân mất nết. hư trương thanh thế (cù). Dùng hình thức phô bày ra bên ngoài làm như có lực lượng hùng hậu, trong khi thật ra không phải như vậy, để đánh lừa đối phương,"]}, {"tu": "hư từ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tờ không có khá nãng độc lập làm thành _ phần câu, được dùng để biểu thị quan hệ ngữ pháp giữa các thực từ. Kết /ữ là một loại hư từ."]}, {"tu": "hư văn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Văn chương phù phiếm, không thiết thực, Lối học khoa cử, chuộng hư vẫn."]}, {"tu": "hư vị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Chức vị chỉ có trên danh nghĩa, không có thực quyền."]}, {"tu": "hư vinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vinh dự hão. 8đ hư vinh."]}, {"tu": "hư vô", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc d.). I Có mả như không, thực mả như hư, đạo Lão dùng để chỉ bản thể của cái gọi là “đạo”, cơ sở vật chất đầu tiên của vũ trụ, đồng thời cũng lả quy luật của giới tự nhiên, có ở khắp nơi, nhưng không có hình tượng để thấy được. 2 Hoàn toàn không có gì tổn tại hết. Cối hư vô."]}, {"tu": "hừ", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["(kng.). Tiếng giọng mũi thốt ra ở đầu hoặc cuối câu nói, biểu lộ sự bực tức, khó chịu. Thể mà chịu được à? Hù!"]}, {"tu": "hừ hừ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng rên mạnh, phát ra trầm và liên tục. Rén hừ hừ."]}, {"tu": "hử", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["(kng.). 1 (dùng ở cuối câu). Từ biểu thị ý hồi, thường lả của người trên đối với người đưới, có ý nghiêm nghị hoặc gắt gỏng. Không đi hứ? Nói mãi vẫn thế hử? 2 Như hả, Tại sao thể? Im bứ?"]}, {"tu": "hứ", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["(kng.). Tiếng giọng mũi thốt ra, biểu lộ sự ngạc nhiên, hoặc bất bình, phản đổi. 74¡ nỏi thế mà nó “hứ” đấy. Hứ! Con không đi đâu!"]}, {"tu": "hự", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng kêu ngắn và nặng phát ra đột ngột từ trong cổ họng, lấự lên một tiếng rồi ngất ẩi."]}, {"tu": "hứa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói với ai, với ý thức tự ràng buộc mình, là sẽ làm điều gi đó mà người ấy đang quan tâm. Hửa mua quà cho con. Hứa sẽ làm tròn nhiệm vụ. Giữ lời hứa."]}, {"tu": "hứa hão", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hứa điều biết là không thực tế và sẽ không làm. Cứ được cải hứa hão!"]}, {"tu": "hứa hẹn I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hứa (nỏi khái quát). Hưa hẹn nhiều, nhưng chưa làm được bao nhiêu.", "Cho thấy trước, báo hiệu trước triển vọng tốt đẹp mà người ta mong muốn. 4ó! năm mới hứa hẹn nhiều thắng lợi."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Triển vọng tốt đẹp. Tương lai đẩy hứa hẹn. _ Một tài năng trẻ cả nhiễu hứa hẹn, hứa hôn đẹ. Hẹn trớc sẽ kết hôn hoặc sẽ cho phép kết hôn, Hai người đã hứa hồn với nhau. Đã hứa hôn cho con gái, hứa hươu hứa vượn (kng.). Hứa rất nhiều điều nhưng không lảm,"]}, {"tu": "hực", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dùng ở dạng láy). (Lửa chảy) rực, bốc cao hoặc toả hơi nóng mạnh. Đớng la hực lên trước giỏ. Lò lửa nóng hực. Íf Láy: hừng hực (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "hực hỡ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Rực rỡ."]}, {"tu": "hừm", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["(kng.). Tiếng thốt ra ở đầu câu nỏi, biển. lộ sự bực tức hoặc đe doa. Hừm! Rồi sẽ biết tay nhau!"]}, {"tu": "hưng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.; kết hợp hạn chế), Thịnh, hưng thịnh, Vận đến lúc hưng."]}, {"tu": "hưng binh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Dấy quân làm việc nghĩa, việc nước, Hưng bình trừ bạo chúa. hưng hứng đp. x. tưng (láy),"], "tham_chieu": {"xem": "tưng"}}, {"tu": "hưng khởi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(củ). (Hiện tượng xã hội) phát sinh và bắt đầu phát triển mạnh mẽ. Sự hưng khởi Của một nên văn mình."]}, {"tu": "hưng phấn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Hệ thần kinh) đang ở trạng thái hoạt động do có yếu tố kích thích,"]}, {"tu": "hưng phế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Như ¿ng vong,"]}, {"tu": "hưng thịnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Phát đạt, thịnh vượng, 7hời &3 hưng thịnh của một nên văn boá."]}, {"tu": "hưng vong", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở trong quá trình thịnh vượng lên, rồi tiếp đó suy tàn, suy vong. Š hưng vong của các triểu đại phong kiến."]}, {"tu": "hưng vượng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Như hưng thịnh."]}, {"tu": "hừng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Ảnh sáng, ánh lửa) chuyển từ trạng thái không có gì hoặc yếu ớt sang trạng thái có sức toả ra mạnh mẽ, Xắng hừng lên. Bếp than vừa hừng lên. Hừng đông."]}, {"tu": "hừng hực", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. zực (láy),"], "tham_chieu": {"xem": "zực"}}, {"tu": "hứng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bắt đâu hơi sáng lên, Trời đã hứng sảng. Mưa suốt, hôm nay mới lại hứng nắng. Trời hứng. /! Láy: hưng hứng (ý mức độ íÐ."]}, {"tu": "hững hờ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như hở hững. hứng; I d. 1 Cảm giác thích thú thấy trong người mình đang có một sức thôi thúc làm cái gi đó (thường là việc lao động sáng tạo). Cảnh đẹp thiên nhiên gợi hứng cho nhà thơ. Có hứng. (Làm việc) tỳ hứng*. 2 Phương thức biểu hiện của thơ ca, dùng hiện tượng xung quanh để gây không khí, gợi cảm xúc, rồi mới miêu tả Sự Vật hoặc tâm tỉnh. “Con cò lặn lội bờ sông...” là câu hứng trong bài ca dao."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái tâm lí có hứng, Hưng lên thì làm (kng.). nương chính"]}, {"tu": "hứng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đón đỡ lấy, giữ lấy vật đang rơi xuống. Hứng nước mưa. Nang như nâng trứng, hứng như hứng hoa, Kế tung người hưng*.", "Nhận lấy về mình một cách bị động cái từ đâu đến. Đứng đấy làm gì để hứng bụi. Hưng lấy thất bại."]}, {"tu": "hứng chí", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Như khoái chí,"]}, {"tu": "hứng chịu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Buộc phải nhận vẻ phần mình điều không may, không tốt lành. THng chịu thất bại. Phải hứng chịu một hậu quả nặng nề."]}, {"tu": "hứng gió", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Hóng gió."]}, {"tu": "hứng khởi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái có niềm vui làm nức lòng."]}, {"tu": "hứng thú I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự ham thích, Tác phẩm gây được hứng thủ cho người đọc."]}, {"tu": "HH", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cảm thấy có hứng thú, hào hứng, Hưng thú với công việc. Câu chuyện nghe rất hứng thú."]}, {"tu": "hứng tình", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Có những biểu hiện có đòi hỏi về tỉnh dục cần được thoả mặn, hườm; I d. Chỗ hoắm sâu. Öiườ núi."]}, {"tu": "I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Hoắm sâu vào. Nước chảy xiết, bờ sông hướm vào,"]}, {"tu": "hườm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). (Quả cây) mới chín tới, da hơi đó hoặc chưa vàng, chưa đỏ đầu, vàng đều. Xoài mới hườm, chưa chín. Trải đu đủ chín hườm. hượm đẹg. (kng.; ¡d.), Gượm. THươm đã."]}, {"tu": "hương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mùi thơm của hoa, Tương sen toả ra thơm ngắt.", "Phẩm vật làm từ nguyên liệu có tỉnh đầu, khí đốt toả khói thơm, thường dùng trong việc cúng lễ. Thép hương. Đổi một nén hương. Hương năng thắp năng khói, người năng nói năng lỗi (ng.).", "Hương vị riêng. Chè đã mất hương. Hương xuân (vch.)."]}, {"tu": "hương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hương chức (gọi tất)."]}, {"tu": "hương án", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bản cao và hẹp mặt, trên bảy hương đèn để thờ cúng,"]}, {"tu": "hương ẩm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chẽ). Cùng nhau án uống, sau các cuộc tế lễ ở nông thôn theo tục lệ thời trước. Tê hương đmm."]}, {"tu": "hương bải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cỏ mọc thành bụi, lá cứng hình dãi hẹp nhọn đầu, rễ dảy, đài, thường dùng lảm bàn chải, nấu nước gội đầu hay cất lấy tỉnh đầu thơm. $ hương binh d, Dân quân thời xưa, tổ chức ở các làng xã."]}, {"tu": "hương bộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hương chức chuyên coi giữ sổ sách ở làng xã."]}, {"tu": "hương cả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hương chức đứng đầu ban hội tế một làng ở Nam Bộ thời thực dân Pháp."]}, {"tu": "hương chính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Việc hành chính trong lảng. Hội đồng hương chính. Cái lương hương chính. mua —eub"]}, {"tu": "hương chủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hương chức đứng thứ hai, sau hương cả, trong ban hội tẻ một làng ở Nam Bộ thời thực dân Pháp."]}, {"tu": "hương chức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người giữ một chức vụ trong bộ máy chính quyền cấp làng xã thời phong kiến, thực đân."]}, {"tu": "hương cống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Học vị ở đời Lê (tương đương với cử nhân ở đời Nguyễn)."]}, {"tu": "hương dõng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lính địa phương ở làng xã thời phong kiến, thực dân. hương dũng (ph.; id.). x. hương đồng."], "tham_chieu": {"xem": "hương đồng"}}, {"tu": "hương hào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hào mục ở làng xã thời phong. kiến,"]}, {"tu": "hương hoa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đỏ cúng lễ, như hương, hoa, v.v. (nói khải quát)."]}, {"tu": "hương hoả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hương và đèn (“lửa”}; chỉ việc thờ cúng tổ tiên. Lo việc hương hod. Ruộng hương hoá (để lấy hoa lợi dùng riêng cho việc thở cúng)."]}, {"tu": "hương hội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hội đồng tộc biểu trong làng ở Bắc Bộ thời thực dân Pháp."]}, {"tu": "hương hổn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(trtr.). Linh hồn người chết. Nghiêng mình trước hương hôn người đã khuất."]}, {"tu": "hương khói", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hương và khỏi; đùng để chỉ việc thờ cúng (nỏi khái quát). Gi# việc hương khói."]}, {"tu": "hương kiểm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người trông coi việc tuần phòng ở làng xã thời phong kiến, thực dân. hương tí cv. hương jj. d. (¡d.). Chúc dịch ở làng xã thời phong kiến; hương mục."], "tham_chieu": {"cung_viet": "hương jj"}}, {"tu": "hương liệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất thơm dùng làm nguyên liệu chế tạo mĩ phẩm, vật liệu... 7rẩm là loại hương liệu gu). '"]}, {"tu": "hương lộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường nối các xã trong tính; ph biệt với tĩnh lộ,,"]}, {"tu": "hương lửa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Tình yêu thương thắm thiết giữa vợ chồng. Duyên hương lúa. hương lý x. hương Íi."], "tham_chieu": {"xem": "hương Íi"}}, {"tu": "hương mục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức dịch ở làng xã thời phong kiến."]}, {"tu": "hương nhu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cãy thân cỏ cùng họ với bạc hà, lá cỏ lõng, hoa màu tim, toàn cây có tmùi thơm, đùng làm thuốc."]}, {"tu": "hương phụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vị thuốc đông y có tác dụng điều kinh và kích thích tiêu hoá, chế biến tử củ của cây cỏ gấu."]}, {"tu": "hương quan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù; vch.). Quê hương, trong quan hệ với người đi xa."]}, {"tu": "hương quản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hương chức coi việc tuần phòng, giữ trật tự an ninh trong một làng ở Nam Bộ thời thự dân Pháp."]}, {"tu": "hương sắc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Hương vị riêng, On ĐH"]}, {"tu": "hương sen", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận hình phễu ngược có nhiều lễ nhỏ, dùng lắp vào vòi tắm, vòi tưới, để phun nước ra thành nhiều tia nhỏ."]}, {"tu": "hương sư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thầy giáo ở trường làng thời thực dân Pháp.", "Hương chức trong ban hội tế một làng ở Nam Bộ, sau hương cả và hương chủ, thời thực dân Pháp.:"]}, {"tu": "hương thân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người có học và có thế lực ở tảng xã thời phong kiến."]}, {"tu": "hương thí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Ki thi hương."]}, {"tu": "hương thôn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Làng xóm, thôn quê."]}, {"tu": "hương trưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hương chức trồng nom việc phu phen tạp dịch trong làng thời phong kiến, thực dân.", "(cũ). Như lí tưởng."]}, {"tu": "hương ước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Luật lệ ở làng xã dưới chế độ cũ, đo đân làng đặt ra."]}, {"tu": "hương vị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mùi vị thơm. Thưởng thức hương vị của trà.", "Nét đặc trưng của sự vật mang lại cho con người một cảm giác dễ chịu. ương vị ngày Tết."]}, {"tu": "hương vòng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hương có dạng vòng tròn Koảy trôn ốc. hường; (ph.}. x. hồng; hường; (ph.). x. hồng,"], "tham_chieu": {"xem": "hồng"}}, {"tu": "hưởng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có được cho mình, có được để sử dụng (cải đo người khác hoặc xã hội mang lại, đưa đến). Hướng gia tài. Được hưởng quyễn lợi. Hưởng theo lao động."]}, {"tu": "hưởng lạc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hưởng thú vui vật chất tầm thường, không lành mạnh. Lối sống hưởng lạc."]}, {"tu": "hưởng thọ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trtr.). Đã được thọ, Cụ vừa mái, hướng thọ 80 tuổi."]}, {"tu": "hưởng thụ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hưởng của xã hội, trong quan hệ với cống hiến. Nghĩ đến cống hiến nhiều hơn hưởng thụ. Đòi hỏi hưởng thụ."]}, {"tu": "hưởng ứng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đáp lại và tỏ sự đồng tình ủng hộ bằng hành động. Mô để nghị được nhiều người hưởng ứng."]}, {"tu": "hướng ï", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Một trong những phía chính của không gian. Hướng nam. Đi về hướng tây-bắc. Ăn trông nỗi, ngồi trông hướng (tng.).", "Con đường thẳng về một phía nhất định nào đó. Hướng di. Giỏ đổi hướng. Lạc hướng. Phát triển đúng hướng. Ă.-"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Quay vẻ hoặc làm cho quay về một phỉa nhất định nào đỏ. Hưởng ống nhòm vào mục tiêu. Hướng cuộc thảo luận Ãi vào trọng tâm."]}, {"tu": "hướng dẫn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chỉ bảo, dắt dẫn cho biết phương hướng, cách thức tiến hành một hoạt động nào đó. Hướng dẫn khách du lịch tham quan thành phố. Sự hướng dẫn của thầy giáo. Sách hướng dẫn kĩ thuật."]}, {"tu": "hướng dân viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người làm nhiệm vụ hướng dẫn, /iướng dẫn viên thể dục thể thao."]}, {"tu": "hướng dương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân cỏ thuộc họ cúc, cụm hoa hình cầu rất to, màu vàng, hướng về phía mật trời, trồng lấy hạt để ăn hoặc ép dầu."]}, {"tu": "hướng đạo ï", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cù). Dẫn đường, đi trước cho người khác theo."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Người dẫn đường."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thường viết hoa). Tên của một tổ chức quốc tế, lập ra đầu thể kỉ XX, nhằm thông qua những hoạt động ngoài trời giáo dục cho thanh thiểu niên tỉnh thân tự lực, ý thức kỉ luật, tình thần sẵn sảng giúp đỡ mọi người, v.v,", "Hướng đạo sinh (nói tắt)."]}, {"tu": "hướng đạo sinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người tham gia một rổ chức Hướng đạo."]}, {"tu": "hướng động", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. tính hưởng."], "tham_chieu": {"xem": "tính hưởng"}}, {"tu": "hướng nghiệp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thi hành những biện pháp nhằm bảo đắm sự phân bố tối tu (có chú ý tới năng khiếu, năng lực, thể lực) nhân dân theo ngành và loại lao động.", "Giúp đỡ lựa chọn hợp lí ngành nghề. ##ướng nghiệp cho thanh niên."]}, {"tu": "hướng ngoại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hướng ra bên ngoải bản thân mình; trái với hướng nội. Xu thế hưởng ngoại. hướng nội đẹ. Hướng vào bẽn trong của bản thân minh; trái với hướng ngoại."]}, {"tu": "hướng tâm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hướng vảo tâm của vòng trỏn. Lực hướng tâm. Gia tốc hưởng tâm. hướng thiện đp. Hướng đến điều thiện. 7iínủ hưởng thiện của đạo Phật."]}, {"tu": "hươu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thú rừng thuộc nhóm nhai lại, có gạc rụng hằng năm, cỡ lớn hơn hoằng và nhỏ hơn nai.", "(ph.). Hoãng."]}, {"tu": "hươu cao cổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thú thuộc nhóm nhai lại, trông giống hươu, cổ rất cao và đải, sống ở châu Phi,"]}, {"tu": "hươu sao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hươu lông vàng có đốm trắng."]}, {"tu": "hươu xạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hươu nhỏ không có sừng, con đực Có túi xạ."]}, {"tu": "hưu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Hưu trí. Về hưu. Nghĩ hưu. Cán bộ hưu (kng,). Đến tưổi hưu (kng.)."]}, {"tu": "hưu bổng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cñ). Lương hưu."]}, {"tu": "hưu canh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trồng trọt theo lối cho đất nghỉ một thời gian để lấy lại màu, sau khi đã sử dụng nhiều năm liền."]}, {"tu": "hưu chiến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Tạm ngừng các hoạt động quân sự trong thời gian đang xảy ra chiến sự."]}, {"tu": "hưu trí", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nghỉ làm việc có hưởng tiền cấp định kì, khi tuổi già và đã phục vụ đủ thời gian theo quy định. #Yến tuổi hưu trí Cán bộ hưu trí. hữm lí hữu; ï d. 1 (kết hợp hạn chế). Bên phải, trong quan hệ đối lập với £đ là bên trái. Thành có bốn cửa: tả, hữu, tiên, hậu. Hai bên tả hữu. 2 (thường"]}, {"tu": "dùng phụ sau", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["). Bộ phận thiên về bảo thủ, thoả hiệp hay phản cách mạng trong nghị viện hoặc trong các tổ chức chính trị ở một số nước, trong quan hệ đối lập với ?đ là bộ phận thiên về tiến bộ, về cách mạng. Phái hữu làm đáo chính. Cánh hữm của một đẳng. II t: (¡d.). Hữu khuynh (nói tắt). Khuynh hướng hữu, Sai lâm từ tả sang hữm. hữu; Yếu tố ghép trước để cấu tạo tính tờ, có nghĩa “có”. Hữu hạn*, Hữu ích*, Hữu tình\""]}, {"tu": "hữu ái", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(dùng phụ sau d.; kết hợp hạn chế). Có tỉnh cảm thương yêu nhau. Tình hữm di giai cấp."]}, {"tu": "hữu bang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ}. Nước có quan hệ hữu nghị; nước bạn."]}, {"tu": "hữu biên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cầu thủ bóng đá, bóng rổ thuộc hàng tiền đạo, thưởng hoạt động ở cánh phải đội minh."]}, {"tu": "hữu cơ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Thuộc giới sinh vật mang đặc thù của những vật có cơ quan thực hiện chức năng sống. Thế giới hữu cơ. Xác của các loài hữu cơ. 2 Có quan hệ không thể tách rời nhau để tồn tại hoặc hoạt động. S (hống nhất hữu cơ giữa l¡ luận và thực tiễn. Bộ phán hữu cơ. Sự gắn bó hữu cơ. 3 x. chất hữu cơ. hữu đanh vô thực Chỉ có tiếng, không có thực chất, thật ra không có gì. hữu dũng vô mưu Chỉ có sức mạnh, không có"], "tham_chieu": {"xem": "chất hữu cơ"}}, {"tu": "mmm", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["."]}, {"tu": "hữu dụng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.) Dùng được, làm được việc, không phải là vô ích; trái với về dụng. Trớ thành người hữu dụng."]}, {"tu": "hữu dực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Cánh quân bên phải."]}, {"tu": "hữu định luận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡đ,). x. quyết định luận."], "tham_chieu": {"xem": "quyết định luận"}}, {"tu": "hữu hạn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có giới hạn nhất định, có hạn; trải với vô hạn. Siúc người hữu hạn."]}, {"tu": "hữu hảo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như ðữu¿ nghi. ì hữu hiệu t, Có hiệu lực, có hiệu quả; trải với vỏ hiệu, Những biện nháp hữu hiệu."]}, {"tu": "hữu hình", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có hình thể rõ ràng: trái với vó hình, Vật thể hữu hình."]}, {"tu": "hữu ích", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có ích; trái với vô ích. Hữu ích cho xả hội."]}, {"tu": "hữu khuynh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có khuynh hướng chính trị thiên về bảo thủ, thoả hiệp, không triệt để cách mạng; đổi lập với tả khuynh. Tư tướng hữu khuynh, Chủ nghĩa cơ hội hữu khuynh”. hữu lí cv, hữu lý t. Có lí, hợp với lẽ phải. Zởi khuyên hữu li. q— hữu ngạn"]}, {"tu": "hữu ngạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bờ bên phải của sông, nhìn theo hướng nước chảy từ nguồn xuống; đối lập với tả ngạn."]}, {"tu": "hữu nghị", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thân thiện, có tính chất bẻ bạn (thường nói về quan hệ giữa các nước). Quan hệ bang giao hữu nghị, Cuộc đi thăm hữu nghị."]}, {"tu": "hữu quan", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(dùng phụ sau d.), Có liên quan đến, có dính dáng đến sự việc, vấn đề được nói đến. Các bên hữu quan. Các cơ quan hữu quan. hữu sản t, (đùng phụ sau d.). Có tài sản, giàu có. Tầng lớp hữu sản. hữu sắc vô hương (Hoa) có mảu sắc đẹp nhưng không có hương thơm, thưởng dùng để ví người đẹp mà vô duyên."]}, {"tu": "hữu sinh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có sự sống; trái với vó sính, Vật hữu sinh. hữu sinh vô dưỡng Có sinh ra mà không nuôi được."]}, {"tu": "hữu sự", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Có biến cố. Lúc quốc gia hữm sự. hữu tài 1. (cũ). Có tài. hữu tài vô hạnh (cũ). Có tài nhưng không có đức."]}, {"tu": "hữu thanh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Phụ âm) trong quá trình cấu tạo có sự tham gia của dây thanh (các dây thanh rung lên đều đặn khi phát âm). b, đ, g rong tiếng Việt là phụ âm hữu thanh. hữu thần luận d, x. thuyết hữu thần. hữu tỈ x. sổ hữu rỉ."], "tham_chieu": {"xem": "thuyết hữu thần"}}, {"tu": "hữu tình", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Cảnh vật) có sức hấp dẫn, gợi căm. Phong cảnh hữu tỉnh.", "Có tình ý, chứa đựng nhiều tình cảm. Fời nói hữu tình. hữu tính x. si sản hữu tính."], "tham_chieu": {"xem": "si sản hữu tính"}}, {"tu": "hữmi trách", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(dùng phụ sau d.). Có trách nhiệm đổi với sự việc, vấn để được nói đến. Cơ quan hữu trách."]}, {"tu": "hữu tuyển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phương thức truyền tin hiệu đi xa bằng đường dây; nhân biệt với vô ngyến. Thông tin hữu tuyển. Mạng hữu tuyến. hữu tỷ x. số bữu tỉ. hữu xạ tự nhiên hương Có tài đức, có thực chất tốt đẹp thì sẽ được biết đến, không cần tự phô ra."], "tham_chieu": {"xem": "số bữu tỉ"}}, {"tu": "hữu ý", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Việc làm, lời nói) có chủ ý, có ý định hẳn hoi. Hành động đó là hữu ý, chứ không phải vô tình, Câu nói hữu ÿ."]}, {"tu": "hy hữu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. ñ¿ hữu. hy sinh (¡d.} x. ñ¿ sinh. hy vọng (¡d.) x. ñí vọng. hỷ,... (id.). x. hỉ, hí tín, hỉ xả. hý.... (¡d.). x. hí,, hí khúc, hí kịch, hí trường, hí viện. hydrocarbon cv, hiẩrocacbon. d. Hợp chất mà thành phần chỉ có carbon và hydrogen. hydrochiorur cv. hzZroclorua. d. Khi không màu, tan nhiều trong nước, gồm hai nguyên tố hydrogen và cltor. hydrogen cv. h¿đro. d. Nguyên tố nhẹ nhất biết được cho đến nay, hoá hợp với oxygen tạo thành nước, thường dùng để bơm vào khi cảu. hydroponic x. //„ÿ canh. hydroxid cv. si4roxir, d. Hợp chất của oxid kim loại với nước. hypebol cv. hyperbol d. Tập hợp tất cả các điểm trong mặt phẳng mà hiệu khoảng cách tới hai điểm cố định là không đổi. Hz Hertz, viết tắt. Í,! Con chữ thứ mười hai của bảng chữ cái chữ quốc ngữ: 1) viết nguyên âm “¡” (và “ï” ngắn trong ính, ich); 2) viết bán nguyên âm cuối “ trong aử, ơi, ôi, v.v; 3) viết yếu tố thứ nhất của nguyên âm đôi “ia/iÊ” trong ¡đ và ié-. I1 Ki hiệu hoá học của nguyên tố ioở (iot). 2 Chữ số La Mã: I. “i-nốc” x. tóc. “‡-on” x. ion. “i-ô-ga” x. yoga. “-ốt” x. ioả. ¡ tờ I d. Chữ ¿ và chữ ? (mấy chữ đầu tiên dạy cho người học chữ); chỉ những bải học chữ quốc ngữ đầu tiên, Học ¡ tờ. Lớp ¡ tờ. TIt. kng.). Có trình độ hiểu biết thấp, có thể nói là chưa biết gì. Văn hoá ¡ tờ. Ï tờ về máy móc."], "tham_chieu": {"xem": "ñ", "cung_viet": "hzZroclorua"}}, {"tu": "ì", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở nguyên tại chỗ, không hề chuyển động, mặc dù bị đẩy hoặc kéo mạnh. Cổ xe cử ¡ ra, không nhúc nhích.", "Giữ nguyên trạng thái, thái độ, không hẻ thay đổi, bất kể tác động mạnh tử bên ngoài. 4i đi đâu thì ẩi, nó cứ nằm ì ở nhà. Ï ra không chịu trả nợ. Sức ì."]}, {"tu": "lài ạch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. ? ạch (láy)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "Ì ạch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng thở khó nhọc, nặng nề.", "Từ gợi tả đáng vẻ khó nhọc, nặng nề trong chuyển động, vận động, khiến cho tốn nhiều sức mà hiệu quả ít và chậm. Xe bỏ ì ạch leo lên dốc. Phát triển ì ạch. /! Láy: ì à ì ạch (ng. 2; ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "Ì ầm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng động trắm kéo dải, to nhỏ không đểu từ xa vọng tới. Có điếng nổ ì âm ở phía xa. Sóng biển ì ẩm suối đêm. ¡ dạp t. Từ mô phông tiếng nước đập mạnh và liên tiếp vào vật cứng, to nhỏ không đều. Sóng vỗ ¡ oạp vào vách đá. Chiếc phà Ì oạp qua sông."]}, {"tu": "Ì xẻo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xì xèo, ¡ eo. Những lời ì xèo của dự luận. Làng xóm ì xẻo, chê bai,"]}, {"tu": "ỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Lợn ï (nói tắt). Nuôi máy con ỉ."]}, {"tu": "Ì eo J", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả những âm thanh nhỏ và kéo dài, gây cảm giác khỏ chịu. Tiếng khóc ỉ eo."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Tỏ ra không vừa ý, trách móc bằng cách nỏi đi nói lại nhiều lời một cách khỏ chịu. Lời Í eo oán trách, Bà ta cứi eo chồng suối ngày."]}, {"tu": "íafới", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. í ới (lây)."], "tham_chieu": {"xem": "í ới"}}, {"tu": "í oẳng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng chó kêu khöng đều, nhưng liên tiếp."]}, {"tu": "í ởi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng nhiều người gọi nhau ồn ào, nghe không rõ lắm. Íới gọi nhau ra đồng. /¡ Láy: a £ ới (ý mức độ nhiều). Ì: đp, (kng.}. la (nói về trẻ con)."]}, {"tu": "ÿ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Béo mập đến mức như chảy xệ xuống (hàm ý chê). Béo ¡. Người càng ngày càng { ra. ĩa đợ. Thải phân ra ngoài cơ thể qua hậu môn."]}, {"tu": "ỉa chảy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Bệnh) ïa phân lỏng như nước. ÍC [ì-xê] (tiếng Anh /ntegrated Circuit “mạch tích hợp”, viết tắt). d. Mạch tích hợp."]}, {"tu": "ích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cái có tác dụng tốt, đáp ứng một nhu cầu nảo đỏ của con người, do người hay vật tạo ra. Người có ich cho xã hội. Loài chím có ích."]}, {"tu": "ích dụng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Khả năng có thể đem dùng vào việc có ích. 7w nhặt phế liệu có ích dụng. ích kỉ cv. ích ký. t. Chỉ biết, chỉ vì lợi cho riêng mình mà không biết đến người khác, Thói ích kí. Những tính toán ích kỉ. ích kỉ hại nhân cv. ích kÿ hại nhân. Chỉ biết vì lợi ích riêng mà làm hại người khác. ích kỷ x. ích kí. ích ký hại nhân x. ích kỉ hại nhân. -"], "tham_chieu": {"xem": "ích kí", "cung_viet": "ích ký"}}, {"tu": "Ích lợi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều có lợi (nói khải quát). Ích lợi của việc tập thể đục. Nói dài chẳng cỏ ích lợi gì. Œ"]}, {"tu": "ích mẫu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân cỏ cùng họ với bạc hà, lá hình chân vịt, hoa màu đỏ hay tím, thân lá và quả dùng làm thuốc. Cao ích mẫu."]}, {"tu": "ích quốc lợi dân", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Ích nước lợi dân."]}, {"tu": "ích xì", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lối chơi cờ bạc bằng các quân bài tây."]}, {"tu": "im", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.). 1 Ở trạng thẫi không cỏ biểu hiện của hoạt động, không có sự di động, sự đổi chỗ; yên. Ngồi ứm không động đậy. Tròi im gió. >Ở trạng thái không có tiếng động phát ra; lặng. Đứa bé đã nín im. Lớp học im pháng phắc."]}, {"tu": "im ä", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái tĩnh và lặng, đem lại cầm giác để chịu. Gian phòng im d. Bổn bề im đ."]}, {"tu": "im ẳẵng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái hoản toàn không có tiếng động do không còn có sự hoạt động. Gian phòng im ảng trở lại. Buổi trưa hè im ắng."]}, {"tu": "im bặt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Im hẳn một cách đột ngột. Đang khóc bỗng m bi."]}, {"tu": "im im", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái hoàn toàn không có tiếng T—_—...-3 động phát ra, tựa như không muốn để thấy có một biểu hiện nào của hoạt động, Cửa đóng im Ứm suốt ngày,"]}, {"tu": "im lặng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg). 1 Không phát ra tiếng động, tiếng nói, dù đang có hoạt động. Èm lãng trong giờ làm việc. Hai người im tặng nhìn nhau, 2 Không có một hành động øi, trước sự việc đáng lẽ phải có thái độ, phải có phản ứng. Zm lặng ngồi nhìn việc sai trái,"]}, {"tu": "im lïm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trang thái hoàn toân không có tiếng động, tựa như không có biểu hiện gì của sự sống. Đừng im lim như pho tượng. Cảnh vật ừn lùn, chìm trong bóng tối."]}, {"tu": "Ïm re", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). ]m lặng, không đám có thái độ hoặc phản ứng gì. Vé chuyện này họ vẫn im re. Đuối lí, đành im re."]}, {"tu": "im thin thít", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. ¿m zhz (láy)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "im thít", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Im lặng hoàn toàn, không nói năng, không để có một tiếng động nào cả. Sợ quá, ngồi ứm thứ. !/ Lây: tr thin thự (ý nhấn mạnh). Xằm rừm kín chăn, ím thin thít, không đám cựa quậy."]}, {"tu": "Ỉm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dấu đi, không cho ai biết, không để lộ ra, khiến cho người ta tưởng lả không có. „ bê bối bị im ải. Ím đơn khiếu nại."]}, {"tu": "Im", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tạo ra nhiều bản bằng cách ép sát giấy (hoặc vải) vào một bản chữ hay hình có sẵn. K;ác bản in. Vải im hoa. In ảnh, Nhà in,", "Được giữ lại trong tâm trí bằng cách để lại một hình ảnh, dấu vết lâu không phai mở. #finh ảnh im sâu trong trí. Nhớ như in. in; Inch, viết tắt."]}, {"tu": "Ín ấn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["In (nói khái quát). šn ấn sách báo. Công nghệ ín ấn."]}, {"tu": "in đá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ), In lito. In hệt:. (ph.). Giống nhau hoản toàn, giống như in. ai cải mà trông in hệt nhau,"]}, {"tu": "Ín Ỉn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. š: (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "š"}}, {"tu": "Inft", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. ứ (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "ứ"}}, {"tu": "Ín kìm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["In bằng cách tạo hinh các kí tự bằng những chấm mực rất nhỏ in sát vào nhau. In laser đẹ. In bằng cách áp dụng công nghệ của máy photocopy, nội dung in được bố trí trên toàn trang giấy theo các hạt mực, sau đó làm Tiỏng chảy mực bột trên mặt giấy, tạo ra sản phẩm cả trang in có chất lượng cao. In li tô x. ín /iro. In lito cv. in litô đg. In bằng cách dập vào khuôn in là một phiến đá vôi nhẫn mặt, trên đó có nội dụng ín được viết, vẽ bằng mực đặc. In offset cv. in opset, in opxet đg. In bằng phương pháp dùng khuôn in là một mặt phẳng như trong in lito, nhưng mực được truyền tử khuôn in sang một mặt phẳng caosu, sau đó mới truyền sang giấy in, cho phép in những xuất bản phẩm nhiều màu với số lượng lớn. ¡n phun đg, In bằng cách sử dụng loại thiết bị in để phun mực trực tiếp lên giấy, tạo hình từng kỉ tự. Ìn roneo cv. #. rôn¿ð. đg. In bằng cách đặt giấy trắng xuống dưới khuôn in, rồi lăn trục có tắm mực lên khuôn in, trên giấy sáp đánh máy hoặc viết thủng. Ín rô nê ô x. in roneo. in rôn��ô x. im roneo. *“in-su-lin” x. ¿msulin,"], "tham_chieu": {"xem": "ín", "cung_viet": "in litô đg"}}, {"tu": "in thạch", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["In bằng cách ép sát giấy vào khuôn in bằng thạch, trên có nội dung in được viết, vẽ bằng mực đặc. in thạch bản đạ. (cũ), In lito, ïn tỉ pỗ x, ¿r „po. In tipồ x. in 0po."], "tham_chieu": {"xem": "in 0po"}}, {"tu": "in typo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["In bằng phương pháp dùng khuôn in trên đó nội dung ín là những phần tử nổi có độ cao tuyệt đối bằng nhau, được tẩm mực khi in."]}, {"tu": "ìn jt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. # (láy)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "ỉn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng lợn kêu đòi ấn. // Láy: Èa ữn (ý liên tiến). inch [in] đ. Đơn vị đo độ đải của nước Anh và các nước nói tiếng Anh, bằng 2,54cm (viết tắt ứ\"). Tìui l4 inch."]}, {"tu": "inh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dùng phụ cho đg.). (Âm thanh) vang to đến mức chói tai, gây cảm giác khó chịu, Huýt còi inh lên. Gắt inh.", "(dùng phụ sau t). (Mùi khai, thối) xông lên rnạnh và lan toả Tộng. Thối inh cả phòng."]}, {"tu": "inh ỏi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Tiếng kêu, réo) vang to, lộn xộn và chói tai. Đám trẻ cười đùa, la hét ính đi, Xe háp côi inh đi."]}, {"tu": "ính tai", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có cắm giác chói tai, khó chịu, đo tác động mạnh của âm thanh có cường độ quả lớn, Tiếng nổ inh tai."]}, {"tu": "ính tai nhức óc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Tiếng động) vang to, đập vào thính giác đến mức không chịu được, làn: choảng vảng. ình (ph.). x. ê»/."], "tham_chieu": {"xem": "ê"}}, {"tu": "ình oàng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng động liên tiếp, to và rên. Tiếng đại bác ình oàng."]}, {"tu": "Ìnôc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(eng.). Thép không gỉ. Đồng hở vỏ inóc,"]}, {"tu": "input", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. đẩu vảo."], "tham_chieu": {"xem": "đẩu vảo"}}, {"tu": "insulin", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuốc chữa bệnh đái đường, lấy từ tuy tạng,"]}, {"tu": "Internet", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hệ thống gồm các mạng máy tính được nối với nhau trên phạm vi toàn thể giới, tạo điểu kiện cho các dịch vụ truyền thông dữ liệu, như tim đọc thông tin từ xa, truyền các tệp tin, thư tín điện tử và các nhóm thông tin."]}, {"tu": "intranet", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mạng nội bộ hệ thống các máy tính được liên kết với nhau, hoạt động theo nguyên tắc của Internet. iod cv.;ø¿. d. Đơn chất rắn, màu xám xanh, có ánh kim, tan nhiều trong rượu, thưởng dùng để chế thuốc sát trùng."], "tham_chieu": {"cung_viet": ";ø¿"}}, {"tu": "lon", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử bị mất đi hoặc được thêm một hay nhiều electron."]}, {"tu": "lon hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Biến các phân tử, nguyên tử khí thành các ion. Íot x. ioZ."], "tham_chieu": {"xem": "ioZ"}}, {"tu": "iota", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên một con chữ (L, viết hoa I) của chữ cái Hi Lạp.:"]}, {"tu": "Ít", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có số lượng nhỏ hoặc ở mức thấp. Í nói. Của ít lòng nhiều (tng.). Ít khi nghe. Ít ai để. ( Láy: it ữ (ý giảm nhẹ)."]}, {"tu": "it lâu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Một thời gian không lâu. Äới vẻ được ti lâu. ít nhất Với mức thấp nhất thì cũng phải là như thế. Hóm nào cũng thức ¡† nhất đến l2 giờ đêm. Bài này í' nhất cùng phải được & điểm. Íf nhất iu xìu cũng phải bảo cho anh ấy biết."]}, {"tu": "ít nhiều", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chẳng nhiều thi ít (nhưng là cở). Có št nhiễu kinh nghiệm. Tháng nào cũng dành dụựm được ít nhiêu. ít nữa (kng.). Một thời gian không lâu nữa, sắp tới. Ít nữa sẽ rõ. Ít nữa còn rẻi hơn. ít oi t, (¡d.). Như ứ đi."]}, {"tu": "ít ỏi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ít, không đáng kế, Vốn liếng ít ởi, Hiểu biết còn ít ổi. Ít ra Với mức cho là thấp thi cũng phải là như thế; như # nhất (nhưng thưởng cỏ sắc thải it khẳng định hơn). oàn thành kế hoạch trước thời rạn ít ra là nữa tháng. Ìt ra nó cũng phải có vài lài xin lỗi."]}, {"tu": "Ít", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng lợn kêu nhỏ và ngắn. Lấy: ‡m ‡f (ý liên tiếp)."]}, {"tu": "iu Ìu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. # (láy).."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "ẩu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Mềm đi, không giòn, do bị ẩm. É¿ như bánh đa nhúng nước.", "(kng.). Trở nền trắm lạng, không còn vui vẻ, hãng hái nữa, do cỏ điều không vừa ý. Hôm nay bị điểm kém, trông nó ïu quả. Trời lại iu, như muốn mưa (b.). /Í Lảy: iw ña (ý mức độ ít)."]}, {"tu": "ïu xìu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Íu đến mức xẹp hẳn xuống, rũ hắn xuống, không thể tươi lén được, đánh đa ñ¿ xiu, Nát mặt ïw xìu xiu. Thôi Íú xìu như sắp mưa (b.). cự jJ j4 [917] Con chữ của bảng chữ cái Latin, viết phụ âm *j\" giống như *r” quặt lưỡi của phương ngữ tiếng Việt miền Nam, dùng trong một sỐ tử: mượn của tiếng nước ngoài, thuật ngữ khoa học có tính quốc tế viết nguyên đạng. đJ Joule, viết tất. - jacket cv. giắc &é:. đ. Áo khoác ngắn, thường đài đến hông, có tay. ]ambông x. giăm bông. javel x. nước javel. jazz [jaz(o)] d. Kiểu hoà đàn dân gian của những người da màu ở Mi, có tiết tấu mạnh mẽ, với những sự ứng tác của cá nhân hay tập thể. jean x. quần jean. jeep [iip] d. (kng.). Xe jeep (nói tắt."], "tham_chieu": {"xem": "giăm bông", "cung_viet": "giắc &é:"}}, {"tu": "jiujitsu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Võ Nhật dùng để tự vệ và tiến công, vận dụng những kiến thức về giải phẫu học và nguyên tắc đòn bẩy để dùng sức mạnh và trọng lượng của bản thân đối thủ chống lại đối thủ. joule cv. /zn. d. Đơn vị đo công, đo năng lượng bằng công được tạo nên khi một lực 1 newton đời điểm đặt 1 mẻi theo hướng của lực. judo cv. juđô d. Võ Nhật jiujitsu, phát triển thành một hình thức thể thao vả một phương pháp tự vệ bằng tay không."], "tham_chieu": {"cung_viet": "/zn"}}, {"tu": "jun", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. /oute. E k,K [“ca\"] Con chữ thứ mười ba của bảng chữ cải chữ quốc ngữ: 1) viết phụ âm “k” trước e, é, ¡ và trong một sổ từ mượn của tiếng nước ngoài, thuật ngữ khoa học cỏ tính quốc tế viết nguyên dạng (thí dụ: kaki, karate}; 2) tổ hợp với con chữ ° làm thành con chữ ghép kử, k- kilo-, viết tắt. K1 Kelvin, viết tắt. 2 Kí hiệu hoá học của nguyên tố &aiiun (kali). “ka-li” x. karư. kaki d, Vái dảy dệt bằng sợi xe. Quản kahi. kali x. kaizướm. kaii nitrat x. kaliưmu niưat, kalium cv. kai¡. d. Kim loại trắng như bạc, mềm như sáp, phản ứng mạnh với nước, có muối sulfat, dùng làm phân bón. kalium nitrat cv. kzii nữrar. d. Chất kết tỉnh không màu, dùng làm thuốc súng, phân đạm. kaolin cv, caoiin. d. Đất sét mịn, màu trắng hoặc vàng, đùng trong công nghiệp sản xuất đồ sứ, gạch chịu lửa, giấy, v.v."], "tham_chieu": {"xem": "", "cung_viet": "kai¡"}}, {"tu": "kappa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên một con chữ (K, viết hoa K}) của chữ cái Hi Lạp."]}, {"tu": "karaoke", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lối hát hoà theo nhạc đệm, đựa vào thiết bị nghe nhin vừa nghe được nhạc vừa có thể xem hình ảnh mính hoạ và phụ để ghi lời của bải hát trên một màn hỉnh (một hoạt động giải trí). Hát karaoke. Quản karaoke. karate cv. carare. d. Võ Nhật dùng để tự vệ bằng tay không, trên cơ sở võ jiujitsu, chủ yếu dùng cạnh bản tay đánh vào những chỗ hiểm trên cơ thể đối thủ. KCS [ca-xê-et] đg. Kiểm tra chất lượng sản phẩm (trước khi xuất xưởng), viết tắt,"], "tham_chieu": {"cung_viet": "carare"}}, {"tu": "ke", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thước kẻ góc (&ke nói tắn)."]}, {"tu": "ke", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. &e ga. Nến xảy cao bên cạnh đường sắt ở ga để hành khách tiện lên xuống tâu hoặc xếp dỡ hàng hoá."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "&e ga"}}, {"tu": "ke", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thạt.). B���n xỉn, keo kiệt. Nó &e ẩm."]}, {"tu": "ke ga", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. ke,. _kèy d. (ph.). Cọ. Nha lợp lá kẻ. kẻ; I đg. Tạo thêm một lớp vững ốp sát vào thành, vào chân bằng vật liệu chắc để giữ cho khỏi sụt lở, xói mòn. Ngói mộ kè bằng đã. Kè đề."], "tham_chieu": {"xem": "ke"}}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công trình thường bằng đá để bảo vệ bờ biển, bờ sông chống xói lở hoặc để ngăn các nhánh sông nhằm tăng lưu lượng nước ở dòng chính."]}, {"tu": "kè", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Theo sát bên cạnh. Ð/ kẻ bén mẹ. Lúc nào cũng kè kè bên cạnh (kng.). 2 Theo sát bên cạnh để dẫn hoặc đìu đi. Phái có người kè mới đi nổi."]}, {"tu": "kè nhè", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.}. Nói giọng trầm kéo dài đai dẳng, thường để đỏi bảng được điều mình muốn, làm cho người nghe bực bội, cảm thấy bị quấy tây. Đã bảa không cho, lại cứ kè nhè xin mãi. Nói kè nhè. Giọng kè nhè,"]}, {"tu": "kẻ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kèo ngắn của nhà kiểu cũ, để đỡ mái từ xà ngang đến cột hiên."]}, {"tu": "kẻ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["! Người hoặc những người như thể nào đó, nhưng không nói cụ thể là ai. Ấn quả nhớ kẻ trồng cây (tng.). Kẻ đàn anh. 2 Người hoặc những người như thế nảo đó, không nói cụ thể là ai, nhưng hàm ý coi thưởng, coi khinh. Trừng trị những kẻ gây rối. Kẻ xu nịnh. Kế gian*. 3 (dùng sóng đôi với người). Người hoặc những người như thể nảy, nói trong quan hệ đối lập với người hoặc những người nhự thể kia, không nỏi cụ thể là ai. Kẻ ở người ải. Kẻ hấu người hạ. Kẻ trước người sau. 4 (cồ). Từ dùng phối hợp với nảy để tạo tổ hợp tự xưng một cách khiêm nhường, cỏ phản kiểu cách. Kế hèn mọn này xin được thưa đôi lời. $ (cũ; thưởng dùng trước một địa danh). Đơn vị dân cư, thường là nơi có chợ búa. Kẻ Sặt. Đồn rằng kẻ Lạng vui thay... (cả.)."]}, {"tu": "kẻ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tạo nên đưởng hoặc nét thắng trên một bể mặt, theo mép của thước hoặc của một vật thẳng nói chung. Đừng /hước kẻ vớ, Kẻ mấy dòng. Giấy kẻ ô. Thước kẻ.", "Tạo nên những đường nét đẹp bằng cách tô vẽ cẩn thận, tỉ mỉ, Kẻ biển quảng cáo. Kẻ lông mày. kẻ ăn người làm Người làm thuê, làm mướn trong một gia đình giàu có ngày trước (nôi tổng quát), kẻ ăn người ở Như kể ăn người làm."]}, {"tu": "kẻ cả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người ở địa vị cao hơn tất cả những người khác trong một vùng nảo đỏ (nói tổng quát, xé cap thường hàm ý chê). Kẻ cá trong làng. Lên giọng *ké cả."]}, {"tu": "kể cắp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kẻ chuyên nghề ăn cắp. Xé cắp bị bắt quả tang. kê cắp gặp bà giả Kẻ xảo quyệt, nhiều mánh khoé lại gặp phải người cao tay hơn."]}, {"tu": "kể chợ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Nơi đô thị (thường dùng để chỉ kinh đô cũ). Người kẻ chợ. Nói tiếng kẻ chợ."]}, {"tu": "kẻ cướp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kẻ chuyên đi ăn cướp. Hành động k¿ cướp."]}, {"tu": "kể gian", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kẻ làm những việc trộm cắp, bất lương. Đề phòng kẻ gian.: kẻ ít người nhiều Ai cũng có (đóng góp) cá hoặc ít hoặc nhiều."]}, {"tu": "kẻ sĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trí thức trong xã hội phong kiến (có thể dùng để tự xưng). kê tám lạng người nửa cân Hai bên tương đương, không ai kém ai."]}, {"tu": "kẻ thù", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kẻ có quan hệ thù địch. Kẻ thù không đội trời chung. Coi nhau như kẻ thủ."]}, {"tu": "kẽ trộm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kẻ chuyên đi ân trộm. Xé rrộm bé khoả. kế tung người hứng Ví trưởng hợp ăn cánh với nhau, tâng bốc, ủng hộ lẫn nhau."]}, {"tu": "kẽ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ tiếp giáp không khít nhau giữa hai vật làm thành khoảng trống nhỏ có thể để cho cái gì lọt qua được. Nước lọt kê tay. Thấy trời xanh qua kê lá. Kẽ hở."]}, {"tu": "ké", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người giả, theo cách gọi của một số đân tộc miễn núi, Ông ké."]}, {"tu": "ké", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung một số loài cây quả có gai móc."]}, {"tu": "ké", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.; thường dùng phụ sau đg.). Nhờ để làm việc gi cùng với người khác, coi như phụ thêm vào; ghẻ. Ank viết xong thư, cho tôi viết ké vải dòng. Hết chỗ, ngôi kẻ vào ghế của bạn."]}, {"tu": "ké đầu ngựa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỏ thuộc họ cúc, quả có gai móc, thường dùng làm thuốc."]}, {"tu": "ké nệ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Có những cử chỉ quá giữ gìn trước mặt người nào đó, do e sợ hoặc kính nễ. Kéo chiếc ghế, ké né ngồi một bên. kẹ; (ph.). x. ghe."], "tham_chieu": {"xem": "ghe"}}, {"tu": "kẹ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Hạt, quả cây) phát triển không đây đủ, không cỏ thịt, rỗng bên trong. Thóc ke (thóc lép). Lạc kẹ. Quả mứt kẹ."]}, {"tu": "kéc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Loài chim vẹt lớn.", "(ph.). Vẹt. kelvin cv. kezvin. d. Đơn vị cơ bản đo nhiệt lượng..."], "tham_chieu": {"cung_viet": "kezvin"}}, {"tu": "kem", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất béo nổi trên bề mặt của sữa, dùng để làm bơ.", "Thức ăn làm bằng sữa, trứng, đường đánh lẫn với nhau cho đặc sánh lại. Đánh kem. +5<", "Thức ăn làm bằng sữa, trứng, đường, v.v. đánh lẫn với nhau rồi cho đông trong máy lạnh. Xem cốc (kem đặc, đựng vào cốc để ăn). Xem que (kem đông cứng, có que để cảm án).", "Chất được chế dưới đạng nhờn và đặc quánh, có pha chất thơm hoặc dược phẩm, dùng bôi để giữ cho đa mềm, mịn. Kem chống nẻ. Kem dưỡng da."]}, {"tu": "kem", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quý giữ hồn người chết hay người sắp chết, theo mê tin. Cửng kem."]}, {"tu": "kem cây", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Kem que."]}, {"tu": "kèm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cùng có, cùng tồn tại, cùng đi theo với cái chỉnh, cái chủ yếu. Bão có kèm mưa to. Chứng chỉ gửi kèm theo đơn. Bán máy, có kèm phụ tùng.", "Theo liền bên cạnh nhằm không để cho hoạt động tự do. Giải tù có lính đi kèm. Một cầu thủ bị kèm riết trên sân.", "Gần gũi để dìu đất, chỉ bảo thêm. Thợ cũ kèm thợ mới. Thầy giáo dạy kèm."]}, {"tu": "kèm cặp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gần gũi để chỉ bảo, diu dắt trong nghề nghiệp, học tập; kèm (nói khái quát). Thơ giỏi kèm cặp thợ kẻm."]}, {"tu": "kèm nhà kèm nhèm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. kèm niêm (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "kèm niêm"}}, {"tu": "kèm nhèẻm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Mắt) có nhiều dử và dính ướt, trông không rõ. Äfế! kèm nhèm. /í Lảy: kẽm nhà kèm nhém (kng.; ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "kẽm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kim loại màu trắng hơi xanh, it gỉ. Đáy kẽm bạc. Mái lợp kăm. Trảng kẽm. Dây kêm gai (ph.; dây thép gai)."]}, {"tu": "kẽm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thung lũng sông rất hẹp và sâu ở miền núi, có vách dựng đứng."]}, {"tu": "kém", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở mức thấp so với cái đựa ra để so sánh. Năng suất kém năm ngoái. Nó kém tôi hai tuổi. Thua chị kém em.", "Ở trình độ thấp so với cái trung bình. Học vào loại kém. Văn hoá kém. Mắt kém (không tỉnh, trông không rõ).", "Ở mức thấp so với trước, do có bị sút đi. Dạo này ăn kém. Ngủ kém. Kém vui. Kém tin tưởng.", "(dùng phụ trước ở. số lượng). Còn thiếu bao nhiêu đỏ mới đủ số tròn. Năm giờ kém mười (phúi. Kém hai cần đầy một tạ.", "(Thóc, gạo) đắt, giả cao so với bình thường, do khan hiếm. Ä#»ba kém. Thóc cao, gạo kêm."]}, {"tu": "kém cạnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng., thường dùng trong câu phủ định). Thua kém. Xhông chịu kém cạnh ai."]}, {"tu": "kém cỏi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trình độ đưới mức bình thường; kém (nói khải quát). Kĩ thuật kém cỏi. Trình độ hiểu biết kém cỏi. ken; I đg, Làm cho thật kín bằng cách đệm thêm vào giữa những khe hở, bít những chỗ hở. Ken lại bờ giậu. Ken rơm vào vách. IIt. Sát vào nhan, đến mức như không còn có chỗ hở. 7?e trúc mọc ken dày. Người đông ken, không lách qua được."]}, {"tu": "ken", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kéo cho đi qua giữa hai vật cứng kẹp sát để dên ép chất lỏng chứa bên trong vẻ một phía. Ken ruột lợn cho sạch."]}, {"tu": "ken két", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng hai vật cứng xiết mạnh vào nhau, nghe hơi ghê tai. Xe rí phanh ken két. Cảnh ‹ cửa mở ken két. Nghiễn răng ken két. “ken-vin” x. kelvin. kèn Id. Nhạc khí tạo tiếng nhạc bằng cách dùng hơi thối làm rung các dăm hoặc làm rung cột không khí trong các ống."], "tham_chieu": {"xem": "kelvin"}}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổ sâu của bướm có hình ống, trẻ em thường đùng làm kèn."]}, {"tu": "kèn bẩu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kèn sáu lỗ, có dam kép, loa chúm miệng như hình ửa quả bảu."]}, {"tu": "kèn bóp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. tên bẩu. kèn co cv. kèn cor d, Kèn bằng đồng hình ống chóp, thuôn vả uốn tròn, cuối ống loe ra như miệng loa, khí thối dùng môi thay đâm."], "tham_chieu": {"xem": "tên bẩu", "cung_viet": "kèn cor d, Kèn bằng đồng hình ống chóp, thuôn vả uốn tròn, cuối ống loe ra như miệng loa, khí thối dùng môi thay đâm"}}, {"tu": "kèn cựa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ghen tức và tìm cách dim người khác để giảnh phần hơn cho mình về địa vị, quyền lợi. Kèn cựa địa vị. Kèn cựa với nhau về quyển lợi,"]}, {"tu": "kèn hát", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Máy hát kiểu cũ thời trước, có loa tơ hình cái kẻn đồng."]}, {"tu": "kèn trống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhạc khí như kèn, trống, v.v. thưởng dùng trong đám ma (nới khái quát). Sống đâu đèn, chết kèn trống (tng.). Rút lui không kèn không trống (b., am thẩm, lặng lẽ)."]}, {"tu": "kén", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổ bằng tơ của một số loài sâu bướm đột ra để ẩn lúc hoá nhộng. Tầm làm kén.", "Bọc sinh sản có vỏ cứng đo một số loài sâu bọ tạo ra. Kén sản. Sâu đã làm kén."]}, {"tu": "kén", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tim chọn kĩ theo tiêu chuẩn nhất định không hạ thấp yêu cấu. Cấy lứa phải kén ma, nuôi cả phải kén giống (mg.). Kén thợ giỏi.", "(hoặc t.). Có những tiên chuẩn đỏi hỏi riêng cao hơn bình thường nhiều trong việc lựa chọn. Giống cây này rất kén đất trồng. Cô ta rất kến (kng.; kén chồng). Kén ăn (ăn uống khó tính, cỏ nhiều thứ không ăn được). kén cá chọn canh Ví trường hợp kén chọn quá kĩ do cầu kì hoặc khó tính (thường nói về người phụ nữ kén chồng)."]}, {"tu": "kén chọn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tim chọn rất kĩ (nói khái quát). Làm gì mà kén chọn mãi thể,"]}, {"tu": "kểng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật bằng kim loại dùng để đánh báo hiệu. Đánh kéng báo động. Một hỏi kêng vang lên. kẻo"]}, {"tu": "kếng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Đẹp một cách trau chuốt (thường nói về nam giới). Diện rất kéng. Một anh chàng kêng trai."]}, {"tu": "kenvin", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. kelvin."], "tham_chieu": {"xem": "kelvin"}}, {"tu": "keo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung một số cây cùng họ với rau rút, hoa tập trung thành một khổi hình cầu. keo; I d. Chất dính lấy từ nhựa cây, nấu bằng da trâu bò hoặc pha chế, dùng để dán, gắn. Keo đán gỗ. Keo hoá học.. Iđg. Trở nên đặc và dinh, hoặc quảnh. AZi@ng khô keo lại. Máu keo lại."]}, {"tu": "keoa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lần tranh giành được thua bằng sức lực (thường nói vẻ đấu vật). Vật nhau mấy keo. Thử sức một keo cuối cùng. Thua keo này bày keo khác (tng.)."]}, {"tu": "keo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Keo kiệt (nói tắt). Giảu mà keo."]}, {"tu": "keo bẩn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Keo kiệt và xấu bụng một cách đảng ghét. Tính keo bẩn."]}, {"tu": "keo cú", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hết sức keo kiệt."]}, {"tu": "keo cúi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Như keo cứ."]}, {"tu": "keo kiết", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Như keo kiệt."]}, {"tu": "keo kiệt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hà tiện tới mức bủn xỉn, chỉ biết bo bo giữ của. Đối với vợ con mà cũng keo kiệt."]}, {"tu": "keo sơn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất kết dính, như keo vả sơn; dùng để ví sự gắn bó khăng khít trong quan hệ với nhau. Tỉnh nghĩa keo sơn. Đoàn kết thành một khối keo sơn."]}, {"tu": "keo tơ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất dính bọc ngoài sợi tơ đo con tầm tiết ra. Chuội keo tơ trước khi nhuộm."]}, {"tu": "keo xương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất protid cấu tạo chất xương."]}, {"tu": "kèo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận của khung mái nhà gồm hai thanh gỗ hoặc tre, luỗng kết đầu với nhau, để đỡ nóc và rui, mè, tạo nên độ đốc cho mái nhà."]}, {"tu": "kèo nài", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nài xin. Xẻø nài mãi cho kì được mởi thôi."]}, {"tu": "kèo nèo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Củ nèo. Lấy kèo nèo mà chọc."]}, {"tu": "kẻo nẻo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Nài nỉ một cách dai đẳng cho ki đạt được ý muốn. Kèo nẻo mài đến mất cả tự trọng. Kèo nèo mãi cũng vô ích."]}, {"tu": "kèơ nhèo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng,). 1 Nói ra điểu mình không bằng lòng một cách dai dẳng, làm cho người nghe khỏ chịu, bực bội. 7fnh hay kèo nhéo. 2 Như kèo hÈo;,"]}, {"tu": "kẻo I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; thường đùng có kèm ý phủ định, sau chẳng). Tránh khỏi. Làm dối chẳng kéo phải làm lại."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Tử biểu thị điều sắp nêu ra là cấn tránh hoặc muốn tránh, và đỏ chính là lí do của việc vừa nỏi đến; chứ không thi, Chứ ý kéo ngã. Đi nhanh kéo nhỡ tàu. Tôi phải nói rõ, kéo anh lại hiểu nhầm. k"]}, {"tu": "kẻo mà", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Kéo không khỏi xảy ra điều gì đó đảng muốn tránh. ?fudi về, káo mà khuya, hết xe."]}, {"tu": "kẻo nữa", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Kéo rồi đây sẽ không thuận lợi, sẽ xảy ra điều gi đó không hay. Tranh thủ làm, kếo nữa tuần sau bận (không làm được)."]}, {"tu": "kẻo rồi", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Kẻo có thể sẽ xây ra điều gì đó không hay. Đừng nghe theo nó, kẻo rồi hối không kịp."]}, {"tu": "kẽo cà kão kẹt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. kzo kẹt (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "kzo kẹt"}}, {"tu": "kẽo kẹt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Từ mô phỏng những tiếng bồng trầm, dài ngắn không đều của hai vật bằng tre gỖ cọ, xiết mạnh vào nhau. Tiểng võng đưa kẽo ket. Quang gảnh kẽo kẹt trên vai. !! Lây: kẽo cả ko kẹt (ý lặp lại nhiều lần)."]}, {"tu": "kéo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ để cắt gồm có hai lưỡi thép chéo nhau, gắn với nhau bằng một đỉnh chốt,"]}, {"tu": "kéo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho di chuyển về phía minh, theo sau mình hoặc cùng với mình, hoặc làm cho căng thẳng ra, bằng tác động của một lực truyền qua một điểm nối. Xéo chăn đắp. Ngựa kéo xe. Kéo rèm che của. Kéo căng đây.", "Di chuyển hoặc lảm cho đi chuyển đõng, nhiều, theo cùng một hướng, trước sau nối tiếp nhau. Øà con kéo đến thăm hải. Kéo quân đi ứng cửu. Máy kéo đẩy trời.", "(kết hợp hạn chế). Cùng tập hợp lại thành nhóm với nhau (hàm ý chẽ). Kzo bè với nhau. Kéo hùa.", "Làm cho hoạt động, hoặc cho dí chuyển đến vị trí cần thiết, bằng động tác kéo. Kéa che (ép mỉa), Kéo bễ thối lò. Kéo vả. Kéo cở trắng xin hàng.", "Làm cho phát ra tiếng nhạc hoặc tiếng báo hiệu, bằng động tác kéo hoặc giống như kéo, Kéo chuông nhà thờ. Káo nhị. áo còi báo động.", "Làm cho thành vật có hình dáng nhất định bằng động tác kéo hoặc giống như kéo. &éo sợi. Kéo chiếc nhẫn vàng.", "(ng; kết hợp hạn chế). Tác động đến, làm cho tăng cao lên hoặc hạ thấp xuống. Kéo năng suất lên. Kéo giá thị trường xuống.", "(kết hợp hạn chê). Hình thành và hiện ra nối tiếp nhau. Vết thương kéo da non. Đờm kéo lên cố.", "Trải ra trên một khoảng không gian, thời gian dài, Hên tục. Pháo sảng kéo thành một vệt đài. Kéo dài cuộc họp.", "(kng.; kết hợp hạn chế). Từ biểu đạt một hoạt động cụ thể diễn ra trong một khoáng thời gian dải hơn bình thường. Káo thẳng một giấc đến sáng. Kéo một hơi thuốc.", "(kng.). Bù vào chỗ thiểu sót, đáng tiếc, Xgười không thông mình lắm, nhưng được cái tỉnh cẩn cù kéo lại. May mà còn kéo được vốn. kéo bẻ kéo cánh Tập hợp lại với nhau thành bẻ cánh."]}, {"tu": "kéo bộ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Như cuốc bộ. kéo cày trả nợ Ví trường hợp phải làm lụng cực nhọc, vất vả để trả nợ."]}, {"tu": "kéo co", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trỏ chơi tập thể, người chơi chia làm hai tốp, mỗi tốp nắm một đảu sợi dây, bên nào kéo được về phía mình là thắng. Chơi kéo co."]}, {"tu": "kéo gỗ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Ngáy."]}, {"tu": "kéo theo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. phép kéo theo."], "tham_chieu": {"xem": "phép kéo theo"}}, {"tu": "kẹo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ ăn ở dạng viên, thỏi, làm bằng đường, mật, có khi thêm các chất béo, chất thơm,"]}, {"tu": "kẹo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thpt.). Keo kiệt."]}, {"tu": "kẹo đắng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường nấu cô lại cho cháy, màu nâu sắm, dùng để nấu cả thịt cho thơm và có màn."]}, {"tu": "kép", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). I Nghệ nhân nam trong các ngành kịch hát dân tộc. 2 Người làm nghề đệm đản cho hát văn, hát ả đào."]}, {"tu": "kép", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có cấu tạo gồm hai thành phần đi liền nhau. Áo kép. Xà kép*."]}, {"tu": "kẹp 1", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giữ chặt lấy ở giữa bằng cách ép mạnh lại từ hai phía, Kẹp vảo nách. Điếu thuốc kẹp giữa hai ngón tay. Bị cua kẹp vào tay.", "((d_), Kẹt. Súng bị kẹp đạn. Máy bị kẹp thoi."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng pồm hai thanh, hai mảnh cửng để kẹp đỏ vật vả giữ chặt lấy; cập. Dừng kẹp gắp bông thấm vào củn. Chiếc kẹp tóc (ph; cặp tộc). Kep chả.", "Đồ dùng gồm hai thanh cửng để kẹp tay tra tấn.", "Thanh kim loại uốn cong, có gờ ở hai cạnh để kết giữ nhiều viên đạn cùng được lắp vảo súng một lần. záp đạn vào kẹp. Kẹp đạn súng trường."]}, {"tu": "két", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["x. mòng két."], "tham_chieu": {"xem": "mòng két"}}, {"tu": "két", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tủ bằng sắt thép kiên cố chuyên dùng để cất piữ tiền của. Két bạc.", "Hòm gỗ có đai dùng để chửa hàng hoá khi chuyên chở:", "Thùng lớn hoặc bể đế chứa nước hoặc dầu, xăng, trên đâu xe hay trên tắng cao các ngôi nhà,"]}, {"tu": "két", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Khô quánh và dính bết vào thành một lớp khó tẩy rửa, Máu khô két lại. Quân áo két dầu mỡ."]}, {"tu": "kẹt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["ï Bị giữ lại không đi qua, đi ra được. Gúng kẹt đạn. Bị kẹt trong vàng địch chiếm, Mắc kẹ:*. 2 (ph.). Gặp khó khăn, khó xử, khó giải quyết. Xet quả, không biết làm thể nào."]}, {"tu": "kẹt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mộ phỏng tiếng nhự tiếng của hai vật cứng cọ xát mạnh vào nhau. Cdnk cửa kẹt mở."]}, {"tu": "kê", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây cùng họ với lúa, quả rất nhỏ, thưởng gọi là hạt, màu vàng, tập trung thành một bông dài, đùng để chế biến làm thức ăn. kê; đẹ. ¡ Đệm thêm một vật cứng ở dưới để cho vật được đặt ở trên cao lên hay khỏi lệch. Ké chân bàn. Kê lại cho bằng. Kê quyển vở lên đùi để viết. 2 Đặt đỗ đạc trong nhà vào vị trí cố định. Kê giường sát vách. Bộ bản ghế kê giữa nhà. 3 (&đg.). Nói đệm vào để chế giễu, đùa vui. Mỏi ra câu nào cũng bị nó kê. kêa đẹp. Viết ra theo thứ tự từng tên, từng món để ghi nhớ hoặc thông báo. Xê tên những người cần mời. Kê các thử cần mua. Kê đơn thuốc. `."]}, {"tu": "kô biên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kê ra (danh mục tài sản có liên quan đến hành vi tội phạm) để chờ xử lí theo pháp luật. Ngói nhà bị kê biên. BỊ bắt và kê biên tài sản vì tội tham những."]}, {"tu": "kê khai", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Khai rõ từng khoản một cách đây đủ theo một yêu câu, một quy định nào đó, &£ khai hàng hoá. Kê khai nhân khẩu."]}, {"tu": "kê kích", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(d.). 1 Kê cao lên. Nên nhà ẩm, táy mác được kê kích cẩn thận. 2 Kêkhai (khoản nảo đó) nâng cao lên, Xé kích giá tài sản thế chấp. 3 (lng.). Nói kích để chế giểu hoặc chọc tức. Bị chúng bạn ké kích."]}, {"tu": "kê môn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận đóng mở cánh cửa, gồm một quá đấm vặn làm chuyển động một then sắt đứng. kê úm đẹ. (kng.). Chế giễu, đùa vui. Tiếng cười đùa kê tìm nhau của đám thanh niên. kể đẹ. Ở vào hoặc làm cho ở vào vị trí rất gắn, không còn hoặc coi như không cỏn có khoảng cách. Ngồi bân nhau, vai kể vai. Gươm kẻ cổ. Kê miệng vào tại bảo nhỏ."]}, {"tu": "kề cà", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Để mất nhiều thì giờ vi những việc không quan trọng, không cắn thiết. Xgổ: kẻ cà vừa ăn vừa nói chuyện. Cứ kê cà mãi không chịu đi."]}, {"tu": "kể cận", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất gắn, ở sát bên cạnh, Ngôi kê cận. Các trục giao thông kê cận với khu công nghiệp. kề miệng lỗ (kng.). Như gần ấf xa trời. ` kể vai sát cánh Cùng chung sức với nhau để làm việc gì, nhằm một mục đích chung,"]}, {"tu": "kể", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói có đâu có đuôi cho người khác biết. Kế những điêu mắt thấy tai nghe. Kế chuyện đời xưa.", "Nỏi ra lần lượt từng điều để cho người khác biết rõ. Kế công. Kế iên từng người đã dự cuộc họp. Com kế ngày, cày kế buổi (tng.).", "Đọc văn vấn thuộc lỏng bằng giọng ngâm nga cho mọi người nghe. Kế vẻ.", "(thường dùng không có chủ ngữ). Để ý đến, coi là có ý nghĩa, là đảng quan tâm, Kháng kế lớn nhỏ, việc gì cẩn cũng làm. Một số lượng đáng kế. Trừ trường hợp đặc biệt không kế.", "(dùng không có chủ ngữ). Tính ta. Đông lắm, kể có nghìn người. Xa nhau kể đã bốn năm.", "(dùng không có chủ ngữ). Coi là, coi như là. Việc ấy kế như xong. Làm mất sáu tiếng, cứ kể là một ngày công.", "(hay tr.). (dùng kế phụ không có chủ ngữ, thưởng đi với cứng). Từ biểu thị ý khẳng định về điểu nghĩ thấy có lề đúng như thế. Nó nói kế cũng có li. Kế bây giờ nghỉ cũng được. kể cả", "Tính gộp vào. Kế cả anh nữa là năm người.", "Không loại trừ, cải, điểu sắp nêu ra không phải là ngoại lệ. Thể nào tôi cũng đến, kể cả khi trời mưa, Không ai tản thành nó, kế cả vợ Con nó. kể hạnh đg, Đọc kinh (viết bằng văn vần) như kể chuyện một cách nhịp nhàng, sau mỗi câu kinh thì thường dừng lại để những người khác niệm Phật. kế lể đg, Kể lại chuyện của mình hoặc có dính líu đến minh một cách tỉ mỉ, dài dòng để mong có sự chú ý, sự đồng cảm. Kế /ể công lao. kể ra (kng.). Tổ hợp biếu thị ý khẳng định vẻ điều qua suy nghĩ thấy có lẽ đúng như thế. 7.àm được thế, kế ra cũng đã cổ gắng lắm. Kể ra, anh l đến một chút vẫn hơm."]}, {"tu": "kế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cách khôn khéo nghĩ ra để giái quyết một vấn để khó khăn nào đó. Đừng kế hoãn bình. Tỉnh kế sinh nhai. Hiến kế*. Thúng kế (mẮc mưu)."]}, {"tu": "kế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở vị trí liên ngay bên cạnh. Agở; kế bên ông ta.", "Tiếp theo liên, ngay sau khi một hoạt động, một quá trình khác kết thúc, \\ăzm mảy sang năm khác, vụ nọ kế vụ lda. Vẻ thăm nhà ít hôm, kế đó lại di."]}, {"tu": "kế cận", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở gần ngay bên cạnh. Thành phố kế cân với biển. Buông kế cận.", "Ở vị trí công tác liền ngay sau lớp người trước, có thể sẽ thay thể lớp người trước. Lớp cản bộ kế cận."]}, {"tu": "kế chân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Thay người khác ở một cương vị, chức vụ nảo đó."]}, {"tu": "kế hoạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Toản bộ những điều vạch ra một cách có hệ thổng về những công việc dự định làm trong một thời gian nhất định, với mục tiêu cách thức, trinh tự, thời hạn tiết hành. Kế hoạch Ế phái triển kinh tế. Đặt kế hoạch học tập. Hoàn thành kế hoạch trước thời hạn.:"]}, {"tu": "kế hoạch hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho phát triển một cách có kế hoạch (thưởng là trên quy mô lớn). Xế hoạch hoá nên kinh tế quốc dân."]}, {"tu": "kế mẫu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; trtr.). Mẹ kế."]}, {"tu": "kế nghiệp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tiếp tục sự nghiệp; nối nghiệp. Người kế nghiệp xứng đảng."]}, {"tu": "kế nhiệm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thay cho người khác đã nghỉ ở một chức vụ quan trọng nào đó. Xế nhiệm bộ trưởng là một cản bộ rất trẻ, Bàn giao công việc cho người kế nhiệm."]}, {"tu": "kế phụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ; trtr.). Bố dượng, mm Ddöv"]}, {"tu": "kế sách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phương sách và những kế lớn. Bản kế sách chống giặc."]}, {"tu": "kế tập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thừa hưởng tước vị của ông cha."]}, {"tu": "kế thất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cñ; trtr.). Vợ kế."]}, {"tu": "kế thừa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; id.). Như thừa kế (ng. l).", "Thừa hưởng, giữ gìn và tiếp tục phát huy (cái cớ giá trị tỉnh thần). Kể thừa những di sản văn hoảd của dân tộc."]}, {"tu": "kế tiếp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nối tiếp nhau. Bốn mùa kể tiếp nhau. kế toán I đẹ, Tính toán và ghỉ chép tỉnh hinh tăng giảm của vốn, tình hinh thu chỉ trong một xí nghiệp, một cơ quan. l"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người chuyên làm công tác kế toán. Lâm kế toán của công tí."]}, {"tu": "kế toán trưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người phụ trách công tác kế toán của một tố chức, một cơ quan."]}, {"tu": "kế tục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm tiếp, thực hiện tiếp phần công việc người trước đã làm cho khỏi bị đứt quãng. Kế tục sự nghiệp của ông cha. kế tự đp. (cũ; trtr.). Nối đôi. Không có con trai kế tự."]}, {"tu": "kế vị", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nối ngôi vua. kệ, ở. Giá nhỏ để sách hoặc đổ dùng,"]}, {"tu": "kệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bài văn vấn giảng giải một đoạn kinh Phật,", "Bài văn do một vị sư đã chết để lại."]}, {"tu": "kệ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Để chơ tuỳ ý và tự chịu trách nhiệm lấy, coi như không biết gì đến. 8doø không nghe thì kệ. Kệ nó, chẳng việc gì đến mày. Thây kệ nó! (thạt)."]}, {"tu": "kệ nệ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Như k»£ nệ (ng. l). kệ thây cn. kệ xác đg. (thợt.). Như #é, (hàm ý coi khinh)."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "kệ xác đg"}}, {"tu": "kếch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.; ¡d.). To, lớn quá cỡ."]}, {"tu": "kếch sù", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). To lớn quá mức thường. п đôi bối kếch sù. Nhà tư bản kếch sù, kếch xù (cũ). x. kếch sử. kệch; (¡d.). x. cạch."], "tham_chieu": {"xem": "kếch sử"}}, {"tu": "kệch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Nhìn không thích mắt, thô. Chiếc vaii to kệch. Dùng nhiều màu tươi quá dễ bị kệch. (! Lây: kênh kệch (ý mức độ ít)."]}, {"tu": "kệch cơm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Khó coi, khó nghe đo thiếu hẳn sự hải hoà giữa các yếu tố, các bộ phận hoặc do không phủ hợp với xung quanh. Lối ăn mặc kệch cẽm. Ăn nói kệch c���m. kệch cơm (id.}. x. kệch côm. kêm (ph.). x. kờm. kềm chế (ph.). x. kiểm chế."], "tham_chieu": {"xem": "kệch côm"}}, {"tu": "kên", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Đan. Kên tớm phên. kèn kên d, x. kên kên."], "tham_chieu": {"xem": "kên kên"}}, {"tu": "kển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi thông thường của nickel. À4 kên. kến; t, (thẹt.). Cừ, giỏi. Đá bóng rất kên."]}, {"tu": "kền kển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim to ăn thịt, sống ở núi cao, cổ và đầu thường không có lông."]}, {"tu": "kênh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công trình dẫn nước đảo đấp hoặc xây trên mặt đất, phục vụ thuỷ lợi, giao thông. Đào kênh dẫn nước vào đẳng. Kênh Panama.", "(chm.). Đường thông tin liên lạc chiếm một khoảng tần số nhất định.", "Con đường, cách thức riêng để làm việc gì. Vận động thông qua nhiều kênh huyện truyền, Các ngân hàng nước ngoài là một kênh để thu hút vốn đầu tư. kênh; I đg. Nâng một bên, một đầu vật nặng lên một chút nhằm một mục đích nhất định. Xánh một đầu cây gỗ lên. Dùng những thanh gỗ kênh thuyền lên."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có vị trí nghiêng lệch nên không cân, không ăn khớp. Tấm phản kê kênh. Vung đậy kênh. Cảnh của tủ bị kênh."]}, {"tu": "kônh kiệu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm ra vẻ hơn hẳn người khác, tô vẻ hơn người. Théi độ kênh kiệu. Kênh kiệu một cách lố bịch."]}, {"tu": "kênh truyền hình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dải tần số radio dùng để phát các chương trình truyền hình,"]}, {"tu": "kênh xáng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kênh đào bằng máy. kềnh; 1. (kng.). I (dùng phụ sau d. chỉ động vật trong một số tổ hợp). To hơn rất nhiều so với đồng loại. Tôm kênh, Con kiển kênh. 2 (hay p.). (dùng phụ sau một số t.). (To) quá cỡ, khó coi. Chữ viết to kênh. No kênh."]}, {"tu": "kểnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). (thường dùng phụ sau đg,). Nằm lật ngửa ra. Nằm kảnh xuống giường. Lăn kênh ra đất. Chiếc xe đổ kênh."]}, {"tu": "kềnh càng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Choán nhiều chỗ, không gọn, làm cản trở sự hoạt động di chuyến; như cổng kênh. Xe cô kênh càng giữa đường. Cua bò kênh càng.", "(id.). Có những cử động khó khăn, chậm chạp, như bị vướng víu. Öi4i bàn fay vụng về, kênh càng. kềnh kệch L x. kệch (láy). kềnh kệnh L. x. kệnh (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "kệch"}}, {"tu": "kênh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Hồ (hàm ý kiêng sợ). Kẽnh tha mất con lợn."]}, {"tu": "kễnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thạt.; kết hợp hạn chế). To kếnh. Ăn no kênh bụng.", "(¡d.). Như kệnh (ng. 1)."]}, {"tu": "kệnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có một phần nổi cao lên một cách vướng víu do có vật gì bên trong hoặc ở dưới. Chiếc răng giả hơi kệnh lên. Chiếc nạng gỗ làm kệnh một bên vai.", "(¡d.). To kênh. / Láy: kênh kệnh (ng. 1; ý mức độ ít)."]}, {"tu": "kếp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Crêp. 4o may bằng kếp hoa."]}, {"tu": "kết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Catket, Mã kết. kết; I đg. 1 Đan, bện, Cổng chào kết bằng lá dừa. Kết tóc thành bím. 2 Tập hợp lại và làm cho gắn chặt với nhau, Kết một cải bè. Kết thành một khối. Kết bè kết đảng. 3 Gắn bó với nhau bằng quan hệ tình cảm thân thiết. Xế? bạn*. Ra đi anh có dặn rằng: Đâu hơn thì kết, đâu bằng chờ anh (cả ). Hai đứa kết nhau lắm (kng.). 4 Dính bết vào nhau. Đá bụi kết lẫn với mô hỏi. Nhựa cây kết đặc lại. S Hình thành quả, củ, từ hoa hay tễ. Đơm hoa kết quả. Khoai lây đã kết củ. 6 (Phần mộ tổ tiên) được đặt nơi tốt mạch (theo thuật phong thuỷ), nên đưa lại nhiều may mắn cho con cháu. Mgói zmộ này kết. Iđg. 1 (ng.). Kết thúc, kết luận (nói tắt). Phần kế:. 2 (Quân bài) làm thành đôi hoặc bộ ba, thắng ở cuối ván bài (trong một số loại trò chơi đánh bài)."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công thức hoà âm dùng để dứt mạch một vế, một câu, một đoạn hay một bản nhạc."]}, {"tu": "kết án", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Toà án) định tội vả tmryên bố hình phạt. ðj kế? án từ."]}, {"tu": "kết bạn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gắn bó với nhau thảnh bạn thân. Tìm người kết bạn.", "(cũ). Như kết duyên."]}, {"tu": "kết cấu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; id.). Cấu trúc.", "Hệ thống các cấu kiện riêng rẽ của công trình xây dựng hay máy móc kết hợp với nhau, làm thành một thể cỏ chức năng thống nhất.", "Sự phân chia và bố trí các phần, các chương mục theo một hệ thống nhất định để thế hiện nội dung của tác phẩm."]}, {"tu": "kết cấu đất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trạng thái các hạt đất gắn với nhau thành viên, có hình dạng và kích thước khác nhau."]}, {"tu": "kết cấu hạ tầng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Toàn bộ các ngành phục vụ cho lĩnh vực sắn xuất và phi sản xuất của nền kinh tế quốc dân, như đường sá, hệ thống điện nước, cơ sở giáo dục, y tế, v.v. kết cổ ngậm vành (cũ; vch.). Báo đáp ơn sâu. kết cục I d, Kết quả cuối cùng của một công việc, sự việc lớn. XØ? cục của chiến tranh. Cố gắng rất nhiêu, nhưng kết cục đã thất bại."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Kết thúc, kết liễu. Việc chưa thể kết cục được. kết cuộc (ph.). x. kết cực."], "tham_chieu": {"xem": "kết cực"}}, {"tu": "kết dinh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Hiện tượng) hút lẫn nhau giữa các hạt của cùng một chất rấn hay chất lỏng, làm cho các hạt ấy kết thánh một vật thể."]}, {"tu": "kết duyên", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trtr.). Lấy nhan làm vợ chồng. Hai người đã kết duyên với nhau."]}, {"tu": "kết dư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hiệu số của phần thu (hoặc có) trừ đi phần chỉ (hoặc nợ). kết thúc"]}, {"tu": "kết đoàn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Như đoàn kết."]}, {"tu": "kết đọng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Lắng đọng lại mà thành."]}, {"tu": "kết giao", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trir.). Kết bạn. Kết giao với nhiễu H lạ"]}, {"tu": "kết hồn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chỉnh thức lấy nhau làm vợ chồng. Làm lễ kết hôn. Luật tự do kết hôn."]}, {"tu": "kết hợp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gắn với nhau để bổ sung cho nhau. Học kết hợp với hành. Kết hợp lao động với giáo đục.", "(kng.), Làm thêm một việc gì nhân tiện +khi làm việc chính. Trên đường ái, kế! hợn ghé thăm một bạn cũ.", "(chm.). (Tinh chất của phép cộng hoặc phép nhân) cho phép trong một dãy tính cộng (hoặc nhân) thay hai số hạng (hoặc thừa số) liên tiếp bằng tổng (hoặc tích) của chủng."]}, {"tu": "kết liên", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như /iên kết."]}, {"tu": "kết liễu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chấm dứt vĩnh viễn, làm cho không còn tồn tại nữa, Kế? liễu cuộc đời."]}, {"tu": "kết luận I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa ra cải ý cuối cùng đã đạt tới, rút ra từ những sự kiện hay lập luận nhất định. Có đú bằng chứng mới có thể kết luận."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Y kiến được xem là kết quả của một lập luận. Đạt tới một kết luận rõ ràng.", "Phân kết thúc của một văn bản. Kế? luận cứa cuốn sách.", "(chm.). Điển suy ra cuối cùng từ giả thiết của một bài toán hoặc một định lí."]}, {"tu": "kết mạc", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Màng nhầy nối cầu mất với mí mắt."]}, {"tu": "kết nạp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chính thức công nhận là thành viên của một tổ chức, đoàn thể, Xết nạp hội viên mới,"]}, {"tu": "kết nghĩa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gắn bó với nhau về tỉnh nghĩa, coi nhau như người thân. Ảnh em kết nghĩa. Nhà trường kết nghĩa với một nhà máy."]}, {"tu": "kết nối", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho các phần rời nhau nối liền, gắn liền lại với nhau, Mối hàn kết nổi kém nên bị bong. Sử dụng máy tính cá nhân kết nối với các mạng thông tỉ trong Hước."]}, {"tu": "kết quả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cái đạt được, thu được trong một „ công việc hoặc một quả trình tiến triển của s vật. Xết quả học tập. Lao động cá kết quá.", "Cái ` do một hay nhiều hiện tượng khác (gọi là nguyên nhân) gây ra, tạo ra, trong quan hệ với những hiện tượng ấy. Quan hệ giữa nguiên nhân và kết quả."]}, {"tu": "kết thân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(iđ.). Như &ế bạn (ng. 1)."]}, {"tu": "kết thúc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hết hắn, ngừng hoàn toàn sau một quá trinh hoạt động, diễn biến nào đó. Mùa mưa sắp kết thúc. Câu chuyện kết thúc mội cách bất ngờ.", "Làm tất cả những gì cần thiết để cho đi đến kết thúc. Buổi !ễ kết thúc năm học. Chủ toa kết thúc bội nghị. Phần kết thúc của bài văn. “HO kết tỉnh Ị đợ. (Quá trinh) hình thành tỉnh thể từ trạng thái lỏng."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Sự cô đúc tất cả những øì là tỉnh tuý, là tốt đẹp nhất lại, ï kết toán đg, Tính toán để thấy được tổng số tiền cần phái thu, cần phải trả vẻ mua, bán, v.v,, sau một quá trình sản xuất, kinh đoanh."]}, {"tu": "kết tóc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Bện tóc thành bím, thành dải; thường dùng để nói việc kết duyên, X# rác trăm năm. kết tóc xe tơ (vch.). Kết duyên vợ chồng."]}, {"tu": "kết tội", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Khép vào tội. Toà án kết tội bị-cáo. Bị dư luận kết tội."]}, {"tu": "kết tự", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["ï (Quá trình) hinh thành tỉnh thể tự trạng thái khí, 2 Tụ lại thành một khối. ÄZ4y kế; tụ lại, San hộ kết tụ thành đảo."]}, {"tu": "kết tủa ï", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho chất tan trong dung dịch trở thành không tan bằng cách thém thuốc thứ, làm bay hơi, làm lạnh hoặc bằng điện phân."]}, {"tu": "T", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất rắn có được do kết tủa,"]}, {"tu": "kết từ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Từ chuyên biểu thị quan hệ cú pháp, nối liền các thành phần trong câu với nhau, “Do”, “của”, “và”, “để Ý, “bởi”, \"nếu ”, “thị”, v.v. là những kết từ trong tiếng Việt,"]}, {"tu": "kết ước", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc đ.). (cũ; ¡đ.). Như giao trúc."]}, {"tu": "kêu Ï", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Phát ra âm thanh tự nhiên có tính chất bản năng (nỏi về một số động vật). Dế kêu. Chím kêu vượn hót. 2 Phát Ta âm thanh do sự cọ xát, va chạm hoặc rung động. ?lếng cảnh cửa kêu cót két. Súng bắn không &êu. 3 Thốt ra tiếng hoặc lời đo bị kích thích. Kéu đau. Kêu cứu. Kêu thất thanh. 4 Nói ta điều phản nàn chê trách, Kêu khổ. Hơi khỏ khăn đã kêu. Người mua Yêu đắt. 5 Nói để cầu xin giải quyết cho điều oan ức. Làm đơn kêu với chính quyền. Kêu oan. 6 (ph). Gọi để người khác đến với mình, Kêu nó về ăn cơm. Có tiếng kéu của. 7 (ph.). Gọi bằng. Tói kêu ông ấy bằng chủ."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Có âm thanh to, vang. Pháo nổ rất kêu. Người thanh tiếng nói cũng thanh, Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng kêu (cd.). 2 (eng.) (Lời văn, tử ngữ) nghe có vẻ hay, hấp đân (nhưng không có nội dung). Văn rất kêu. Thích dùng những chữ thật kêu,"]}, {"tu": "kêu ca", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kêu để tỏ thái độ không bằng lỏng (nói khái quát). Người ?a kêu ca về ông ấy. Tính hay kêu ca,", "d.). Kêu xin (nói khải quát). Z2 oy kêu ca,"]}, {"tu": "kêu gào", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gào to vì đau đớn hoặc phẫn uất. Vừa kêu gào vừa khóc lóc.", "Lên tiếng Âm ï để kêu gọi. Những lới kêu gảo vá hiệu."]}, {"tu": "kêu gọi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lên tiếng yêu cầu, động viên làm Việc gì, Xéu gọi đấu tranh. Kêu Soi sự giúp đỡ, Thông ứng lời kêu gọi."]}, {"tu": "kêu la", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kêu to lên (nói khái quát). Bị đánh đau quá kêu la inh ôi."]}, {"tu": "kêu nài", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xin, nài bằng những lời nỏi đi nói lại nhiều lần. Kéu mải mi nhưng cũng chẳng được øi."]}, {"tu": "kêu rêu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Kêu ca oán trách."]}, {"tu": "kêu trời", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kêu than với trời đất khi gặp điều không may. Kêu rời không thấu."]}, {"tu": "kều van", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Van xín bằng những lời thống thiết. Những tiếng kêu van đau đón."]}, {"tu": "kểu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["ï x, khẩu (ng. I). 2 (kng.). Dùng thủ đoạn đem về cho mình cái đáng lẽ không thuộc về mình. #a sức quảng cáo để kêu thêm khách hàng, kg Kilogram, viết tắt."]}, {"tu": "kha khá", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. k»4, (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "k"}}, {"tu": "khà", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng luồng hơi bật từ cổ họng ra, tô vẻ thích thú, khoan khoái. Đặt chén rượu xuống, khả một tiếng. Cười khả*,"]}, {"tu": "khả ái", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Đáng yêu, dễ thương. Xi cưới khả ái."]}, {"tu": "khả biến", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Có thể biến đổi, có thể phát triển; đối lập với 5; biến. Chỉ phí bất biển và chỉ Phí khả biến cho một đơn vị sản phẩểm. Tư bản khả biến *."]}, {"tu": "khả đĩ", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["¡ Có thể, có khả năng. Ngưởi có tải khả dĩ làm được việc lớn. 2 (hoặc t.). Có thể được, tạm được. 3⁄2 đệ nghị khả dĩ chấp nhận được. Nếu chỉ có thể, thì cũng còn khả dị,"]}, {"tu": "khả kiến", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Hiện tượng) có thể trông thấy được, có khả năng kích thích được thần kinh thị giác. Đức xạ khả kiến. Miễn quang phố khả kiến."]}, {"tu": "khả kính", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đáng kính trọng. Con người khả kính về đức độ."]}, {"tu": "khả năng", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["† Cái có thể xuất hiện, có thể xảy ra trong điểu kiện nhất định, Đự kiển các khả năng. Bão có khả năng đổ bộ vào đất liền. 2 Cải vốn có về vật chất hoặc tính thần để có thể làm được việc gì. Người có khz năng. Việc làm hợp khả năng. Sứ đụng tốt mọi khả:năng đất đại,"]}, {"tu": "khả nghỉ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đáng ngờ. Không thấy có gì khá nghỉ. Thái độ khả nghỉ."]}, {"tu": "khả ố", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Xấu xa, đáng ghét. G2 rò khả ở Bộ mặt khđ ố,"]}, {"tu": "khả quan", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id,), Trồng được, đễ coi. Kiểu nhà mới trông cũng khả quan.", "Tương đối tốt đẹp, đáng hải lòng. Kế quả khả quan. Tình hình hả quan."]}, {"tu": "khả thi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có khả năng thực hiện được. Một để đn có tính khả thí."]}, {"tu": "khả thủ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Có thể chấp nhận, tiếp thu, có thể dùng được. 8ản đề án có một số điểm khả thủ."]}, {"tu": "khá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; thường dùng không có chủ ngữ). Đảng, cũng đáng. Khá khen thái độ ấy. Tình cảnh khá thương. khá; I t. 1 Ôtrình độ trện trung bình một ít, Được xếp loại khá. Học sinh khả. Làm ăn khá. 3-Ò mức cao tương đối, so với cái đưa ra để so sánh, Sức khoẻ có khả hơn trước. Mức sống ngày một khá. /í Láy: kha khá (ý mức độ ít)."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(thường dùng phụ trướ: t.). Ở mức độ cao một cách tương đối, Xăng suất khá cao. Bỏ khả nhiễu công sức. Công việc khá vất vả."]}, {"tu": "khá", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(cũ; dùng phụ trước đg.). Từ biểu thị ý yêu cẩu, thuyết phục làm việc gì; như hây, Các người khá nói cho ta rõ."]}, {"tu": "khá giả", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở tình trạng có tương đối đầy đủ những gỉ thuộc yêu cầu của đời sống vật chất, dư ăn, dư tiêu. Con nhà khá giả. Làm ăn khá giả,"]}, {"tu": "khác", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["! Không giống, có thể phân biệt được với nhau khi so sánh, Jiat chiếc áo khác màu. Hai người chỉ khác nhau ở giọng nói, Quê hương đã đổi khác. Làm khác ái. 2 Không phải là cải đã biết, đã nói đến, tuy là cùng loại. Cho đồi cái cốc khác. Lúc khác hãy nói chuyện. I! Láy: khang khác (ng.1; ý mức độ ít). khác biệt t (hoặc d,). Khác nhau, làm cho có thể phân biệt với nhau. Những né: khác biệt của hai hiện tượng. Sự khác biệt giữa thành thị và nông thôn. khác máu tanh lòng Không cùng máu mủ ruột thịt cho nên đối xử với nhau tản tệ."]}, {"tu": "khác thường", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không giống với bình thưởng, với điểu thường thấy. Tướng mạo khác thường. Tình hình có cái gì khác thường,"]}, {"tu": "khạc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bật mạnh hơi để đấy vật bị vướng trong họng ra ngoài. Khạc xương. Khạc đờm. Đại bác khạc ra lứa (b.)."]}, {"tu": "khách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim cỡ bằng chim sáo, lông đen tuyển, đuôi dài, án säu bọ, có tiếng kêu “khách, khách”. khách; I d. 1 Người từ nơi khác đến với tính cách xã giao, trong quan hệ với người đón tiếp, tiếp nhận. hà có khách. Tiền khách ra về Khách du lịch. 2 Người đến với mục đích mua bán, giao dịch trong quan hệ với cửa hiệu, cửa hàng, v.v. Cửa hàng đông khách. Khách hàng. Khách trọ. 3 Người đi tàu xe, trong quan hệ với khai nhân viên phục vụ; hành khách. Khách đi tàu. Xe khách*. 4 (cũ; vch.; dùng có kèm định ngữ). Người có tài, sắc được xã hội hâm mộ. Khách văn chương. Khách anh hùng. Khách hồng quần."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ; kng.). Tên gọi chung người Hoa kiểu ở Việt Nam. Chủ khách. Ăn ở một hiệu khách."]}, {"tu": "khách khí", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có vẻ như là khách, tổ ra giữ gìn, dè dạt, không tự nhiên trong việc làm, cách cư xử. Quen biết rồi, không nên khách khí. Nhận lời ngay, không khách khi."]}, {"tu": "khách khứa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khách đến thăm (nói khái quát)."]}, {"tu": "khách qua đường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người từ nơi khác đến, chỉ đi qua thôi; thưởng dùng để chỉ người xa lạ, về mặt không có quan hệ gì cả."]}, {"tu": "khách quan I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cái tồn tại bên ngoải, không phụ thuộc vào ý thức, ý chí của con người, trong quan hệ đối lập với chú guan. 1I t. ! Thuộc về khách quan, không thuộc về chủ quan. Điểu kiện khách quan thuận lợi. Thực tế khách quan. 2 Có tính chất xuất phát từ thực tế, biểu hiện thực tế một cách trung thực, không thiên lệch. Mó! cách đánh giả rất khách quan."]}, {"tu": "khách quan chủ nghĩa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tính chất chủ nghĩa khách quan. Quan điểm khách quan chủ nghĩa,"]}, {"tu": "khách sạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhà có phòng cho thuê, có đú tiện nghí phục vụ việc ở, ăn của khách trọ."]}, {"tu": "khách sáo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tính chất xã giao, lịch sự bề ngoài, không thật lòng, Lối mởi mọc rất khách sảo. Không khách sảo với bạn bẻ."]}, {"tu": "khách thế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thế giới bên ngoài, độc lập với ý thức của con người, về mặt là đối tượng nhận thức của con người, với tư cách là ci thể, Sự phản ánh của khách thể vào ý thức.", "(chm.), Đối tượng chịu sự chỉ phối của hành động, trong quan hệ đối lập với đối tượng gây ra hành động, với tư cách là chứ thế,"]}, {"tu": "khách tình", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; id.). Khách sáo, không \"ụ(Ñ tình. '"]}, {"tu": "khách vãng lai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người nơi khác, đến để rồi đi (nói khái quát), phân biệt với người sở tại. Cứa hàng ăn uống phục vụ cho khách vãng lai."]}, {"tu": "khai", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mở cho thông lối thoát, bằng cách gat bỏ những vật chắn, vật cán trở. Xözi cống rãnh.", "(kết hợp hạn chế). Mở ra, làm cho bắt đầu tồn tại hoặc hoạt động. Khai mương. Tì rọng tài nối hồi côi khai trận.", "(mg.). Khai thác (nói tắt). Khai mỏ."]}, {"tu": "khai", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Nói hoặc viết ra cho biết rõ điển cần biết về mình hoặc điều mình biết, theo yêu cầu của tổ chức có trách nhiệm. Ä;z¡ ï lịch. Khai trước toà, 2 Nói hoặc viết ra điêu bí mật khi bị tra hồi. BỊ ra tấn, nhưng không khai một lời."]}, {"tu": "khak", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có mùi như nùi nước đái. Khi ammoniac có mùi khai."]}, {"tu": "khai báo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Khai với nhà chức trách những việc có liên quan đến mình hay những việc mình biết. Khai báo với công an. Người làm chứng khai bảo đây đủ.", "(chm.). (Thành phân của một ngôn ngữ dùng để) đưa vào một hay nhiều tên §oi trong một chương trình máy tính và chỉ cách hiểu về (những) tên gọi đó."]}, {"tu": "khai bút", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cảm bút viết hoặc vẽ lần đầu tiên vào dịp đầu năm, theo tục xưa. Đâu năm khai bút. Câu thơ khai bút. khai căn đẹp. Tìm căn của một biểu thức hoặc một số."]}, {"tu": "khai chiến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bắt đản đánh nhau, mở đầu cuộc chiến tranh. Zl2¡ nước đã khai chiến với nhau. khai cơ lập nghiệp (cù). Gây dựng cơ nghiệp. khai diễn đạ. Đưa tiết mục lên sân khấu lần đầu, trước khi công diễn rộng rãi, Khai điễn một vở kịch mới."]}, {"tu": "khai để", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Mở đầu bài văn, bài thơ. Cáu khai đê rất độc đáo. Lối khai để quen thuộc."]}, {"tu": "khai giảng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bát đầu năm học, khoá học. Các trường sắp khai giảng. Khai giảng lớp huấn luyện. khai hạ đg, Làm lễ hạ nên sau những ngày Tết, theo tục xưa. Ngày &hai hạ (mồng bảy tháng giêng âm lịch),"]}, {"tu": "khai hấn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cù). Gây hấn,"]}, {"tu": "khai hoa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(vch.). Nở hoa, Cáy phong lan đã khai hoa."]}, {"tu": "khai hoả", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bắt đầu nố súng, Khai hoá vào giờN."]}, {"tu": "khai hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Mở mang văn hoá cho một đàn tộc lạc hậu (từ thường dùng để tô vẽ cho chủ nghĩa thực đân). Chính sách “khai hoá” của thực dân. khai hoang đẹg. Khai phá vùng đất hoang. Khai hoang để mỏ rộng diện tích canh tác. Đất mới khai boang. khai học đẹ. (d.), Như “đai trưởng."]}, {"tu": "khai hội", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Họp hội nghị."]}, {"tu": "khai khẩn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho đất hoang trở thành đất trồng trọt (nói khái quát). Khơi khẩn đất hoang. Ruộng đất mới khai khẩn.", "(id.). Như khai thác (ng. 1). Khai khẩn tải nguyên thiên nhiên."]}, {"tu": "khai khoáng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đào lấy khoáng sản ở mỏ lên để dùng: khai thác khoáng sản."]}, {"tu": "khai mạc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cñ). Mở màn, bắt đầu buổi biểu diễn.", "(trư.). Mở đầu (hội nghị, cuộc triển lãm, vV.V.). Lễ khai mạc. Cuộc triển lãm đã khai mạc. Diễn văn khai mạc. khai mào đẹp. (kng.). Mở đầu câu chuyện. Xi vài lời khai mào."]}, {"tu": "khai phá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho vùng đất hoang vu trở thành đất đai sử đụng được vảo sản xuất. Khai phá một khu đôi núi. Khai phá một lĩnh vực khoa học hết sức mới mẻ Œ@.}."]}, {"tu": "khai phương", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["7ìm căn bậc 2 của một biểu thức hoặc một số. khai quang đẹ. Đốt phá sạch cây cối cả một vùng, lảm cho không còn có gì vướng mắc. K5ai quang bụi rậm."]}, {"tu": "khai quật", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đào bới để tìm ra, lấy lên cái chôn vùi trong lòng đất. Khai quật ngôi mộ cổ. Một cuộc khai quật khảo cổ học."]}, {"tu": "khai quốc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cð). Dựng nước hoặc lập nên một triều đại. fa Hùng có công khai quốc."]}, {"tu": "khai sáng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Sáng lập nên một sự nghiệp lớn. W† anh hùng khai sảng. khai sanh (ph.). x. khai sinh. khai sinh đg, Khai báo cho đứa trẻ mới sinh. Khai sinh cho con. Giấy khai sinh. khai sơn phá thạch Khai phả vùng nủi hoang vu; thường dùng để ví việc mở đầu đặt nền móng cho một công cuộc lớn lao và cực kì khỏ khăn."], "tham_chieu": {"xem": "khai sinh"}}, {"tu": "khai tâm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Vỡ lòng, mở mang tâm trí. Bài học khai tâm."]}, {"tu": "khai thác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tiến hành hoạt động để thu lấy những nguồn lợi sẵn có trong thiên nhiện. X»2¡ thác mở than. Công trường khai thác gỗ.", "Phát hiện và sử dụng những cái có ích còn ẩn giấu hoặc chưa được tận dụng. Xhai thác các nguồn hàng. Khai thác khả năng phong phú của tiếng Việt.", "Tra hỏi để biết được những bí mật của đối phương, Khai thác một tù bình. khai thiên lập địa Lúc mới bắt đầu có trời đất, theo truyền thuyết, thường dùng để chỉ thời kì xa xưa nhất. Từ khai thiên lập địa đến nay (từ xưa đến nay)."]}, {"tu": "khai thông", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Làm cho thông lối đi, không cỏn bị cản trở, tắc nghẽn. Khai thông con đường bị sụt lở.", "(cũ), Làm cho mở mang trí úc, Khai thông dân trí.", "(chm.). Mở lối thông từ mật đất tới chỗ có khoảng sản để chuẩn bị khai thác."]}, {"tu": "khai triển", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như miến ¿#:ai.", "(chm.). Mở rộng một biểu thức thành một tổng nhiều số hạng, (4 + b)° khai triển thành a? + 2ab + b2,", "(chm.). Trải ra trên một mặt phẳng. Khai triển mặt bên của hình nón sẽ được hình quạt _ khai trừ đg. Đưa ra khỏi tổ chúc, không còn coi là một thành viên nữa (hình thức kỉ luật cao nhất của một tổ chức đối với thành viên). Khai ưừ một đẳng viên mất phẩm chất."]}, {"tu": "khai trương", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mở cửa để bắt đầu hoạt động kinh doanh, sản xuất. Lễ khai ương cửa hàng."]}, {"tu": "khai trường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khu vực trung tâm của công trường khai thác mỏ. Điện (ích của khai trường là 20ha. Mở thêm khai trường mới."]}, {"tu": "khai trường", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bắt đầu năm học ở nhà trường. Ngày khai trưởng."]}, {"tu": "khai tử", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Khai báo cho người mới chết. Giấy khai tử"]}, {"tu": "khai vị", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có tác dụng kích thích khẩu vị làm cho ãn ngon miệng (thường nói về thứ rượu uống trước bữa ăn). Rượu khai vị. Uống khai vị."]}, {"tu": "khải ca I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Khải hoàn ca (nói tắt), Hát bài khải ca. II đạ. (cũ; vch,). Hát mừng thắng trận."]}, {"tu": "khải hoàn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(vch.). Thắng trận hoàn toàn trở về, Ca khúc khải hoàn,"]}, {"tu": "khải hoàn ca", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bài hát mừng hoàn toàn thẳng trận trở về. khải hoàn môn d, Cổng chào to đẹp, mừng quân đội thắng trận hoàn toàn trở về."]}, {"tu": "khái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Hổ."]}, {"tu": "khái", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Như khí k4¡ (ng. 2). Tính ông ta khải lắm, không chịu nhờ vả ai bao giờ."]}, {"tu": "khái huyết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Ho ra máu. khái luận d, Bản văn trình bảy hoặc bản luận những nội dung khải quát nhất của một bộ môn khoa học, của một vấn đề. Khái luận triết học."]}, {"tu": "khái lược", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Chỉ gồm những nét tóm tất, có tính chất khái quát. Tải liệu khái lược."]}, {"tu": "khái niệm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ý nghĩ phản ánh ở dạng khải quát các sự vật vả hiện tượng của hiện thực vả những mối liên hệ giữa chúng. Khái niệm khoa học. Khái niệm giai cấp.", "(kng.). Sự hình dung đại khải, sự hiểu biết còn đơn giản, sơ lược về một sự vật, hiện tượng, vấn đề nảo đỏ. Đọc lướt qua để có một khái niệm về vấn để."]}, {"tu": "khái quát I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thâu tóm những cái có tỉnh chất chung cho một loạt sự vật, hiện tượng, Bản báo cáo đã khải quát được tình hình. H t, Có tính chất chung chơ một loạt sự vật, hiện tượng. Cách nhìn khải quát. khái quát hoá đa. Thực hiện hoạt động tư duy để khải quát. Khái quát hoá các vấn đả."]}, {"tu": "khái tính", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tính khi khái không chịn nhờ vả, khản phiền luy ai. Con người khải tính. kham đẹ. (thường dùng có kèm ý phủ định). Chịu được cái nặng nề đối với sức lực của mình. Không còn kham được việc nặng. Nhiều việc, có kham nổi không?"]}, {"tu": "kham khổ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thiếu thốn, khổ cực về mặt vật chất (thường nói về mặt ăn uống). Ăn uống kham khố. Chịu đựng đời sống kham khổ."]}, {"tu": "khám", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên quẻ thứ hai trong bát quải, khám; đẹg. 1 Gắn các mảnh cứng, thường có màu sắc ỏng ánh, đẹp, lên đồ vật theo hình đục sẵn, để trang trí. 7ú khẩm xả cừ. 2 (chm.). Bệnh cây đo virus gây nên những mảng khác màu ở cạnh nhau. 3 (chm.). (thường nói thể khẩm). (Dạng di truyền) mang những mảng theo tính cha và những mảng theo tính mẹ xen kẽ nhau."]}, {"tu": "khẩm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Chèo, chống đưa thuyền đi. Khẩm thuyển qua sông."]}, {"tu": "khám", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ bằng gỗ giống như cái tủ nhỏ không có cánh, đùng để đặt đồ thờ, thường được gác hay treo cao. Khđm thở."]}, {"tu": "khám", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhà giam. Kbám ừ."]}, {"tu": "khám", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xét, lục soát để tìm tang chứng của tội lỗi, của hành động phạm pháp. 7oả đn ra lệnh kham nhà. Khảm hành lí", "Xem xét để biết tình trạng sức khoẻ, để biết bệnh trạng trong cơ thể. Khám sức khoẻ. Phòng khám thai."]}, {"tu": "khám đường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Nhà giam, nhà tủ."]}, {"tu": "khám nghiệm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xem xét thương tích, v.v., thường bằng những phương pháp khoa học, khi cỏ nghỉ vấn. Khảm nghiệm vết thương. Khám nghiệm tử thị."]}, {"tu": "khám phá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tim ra, phát hiện ra cái ẩn giấu, bí mật. Âm mưu đã bị khám phá. Khám phá bí mật của tự nhiên."]}, {"tu": "khám xét", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Khám để tìm tang chứng của hành động phạm pháp (nỏi khái quát). Khảm xét kĩ „xi ngôi nhà này."]}, {"tu": "khan I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thiếu hay khöng có lượng nước cần thiết. Đồng ruộng khan nước. Bừa khan.", "(chm.). Không ngậm nước. Äưới khan.", "Thiếu cái được coi là cân thiết tay cái thường kèm theo. Uống rượu khan một mình. Đau bụng khan. Trời rét khan. Nói khan nói vã.", "Thiếu hẳn so với yêu cầu của thị trường. Khan hàng. Khan tiên lẻ"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như khẩn. Nói nhiễu khan cổ."]}, {"tu": "khan hiếm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Khan, ít có, khó tìm thấy (nỏi khái quát). Tơ lựa trở nên khan hiểm."]}, {"tu": "khàn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Trảm và rẻ, không thanh, không gọn giọng. Giong khàn như vị! đực. khắn:. (Giọng) bị lạc đi không rõ âm, rõ tiếng, khản đặc vi khô cổ. Mới nhiều, bị khản tiếng. Gàó khẩn cả cố.:"]}, {"tu": "khẩn đặc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bị khản nặng, nói gắn như không Ta tiếng. Giọng khẩn đặc. Hồ khản đặc cả tiếng."]}, {"tu": "khán", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khán thủ (gọi tắt)."]}, {"tu": "khán đài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi có bệ cao để xem biểu diễn thí đấu, Khản đài của sân vận động."]}, {"tu": "khán giả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người xem biểu diễn. Khản giá vỗ tay ca ngơi. khán hộ đ, (cù). Y tả."]}, {"tu": "khán phòng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phòng cho khán giả, thính giá âm nhạc, nghệ thuật."]}, {"tu": "khán thủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức dịch trông coi việc tuần phòng và sửa sang đường sá trong thôn xóm, thời nhong kiến. khang cường !. (cũ). Mạnh khoẻ."]}, {"tu": "khang khác", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. khác (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "khác"}}, {"tu": "khang kháng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. kháng (láy). khang kiện t, (cũ). Mạnh khoẻ."], "tham_chieu": {"xem": "kháng"}}, {"tu": "khang ninh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; kc.). Mạnh khoẻ và bình yên."]}, {"tu": "khang trang", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rộng rãi và đẹp đề. Nhà cửa khang trang."]}, {"tu": "khẳng khái", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có khí phách cứng cỏi và kiên cường, không chịu khuất phục. Mộ: nhà nho khẳng khái. Những lời nói kháng khái.", "Cô tỉnh chất cao thượng, vì nghĩa lớn. Sự giáp đỡ kháng khái."]}, {"tu": "khẳng tẳng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Uể oải và rời rạc (nói về số đông). Các hội viên đều khẳng tảng, không thiết hoạt động."]}, {"tu": "kháng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng trong một số tổ hợp,"]}, {"tu": "trước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["). Chống lại. Tội kháng lệnh. Vĩ trùng có thể khang thuốc, làm cho thuốc mất tác dụng."]}, {"tu": "kháng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Dưa hoặc cả muối) bị hỏng, có mùi hơi nồng. / Láy: khang kháng (ý mức độ it)."]}, {"tu": "kháng án", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chống lại bản án của toà án để yêu cầu được xét xử lại. Quyển kháng án của bị can."]}, {"tu": "kháng cáo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chống án lén toả án cấp trên, yêu cầu xét xử lại. Bị can không kháng cáo."]}, {"tu": "kháng chiến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Chiến đấu chống xâm lược, Toản dân kháng chiến."]}, {"tu": "kháng cự", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chống lại để tự vệ; chống cự. Kẻ gian kháng cụ, toan chạy trốn. Bị thất thế, không kháng cự được."]}, {"tu": "kháng nghị", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). (trư.). Bảy tỏ ý kiến phản đối bằng văn bản chính thức. Kháng nghị về sự vi phạm lãnh thổ. Gửi kháng nghị."]}, {"tu": "kháng nguyên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất lạ xâm nhập vào cơ thể (nhự vi khuẩn, chất độc hoá học, v,v.)."]}, {"tu": "kháng sinh 1", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(i4.). Tiêu diệt hoặc làm suy yếu các vi khuẩn (nói về tác dụng của một số chất, một số loại thuốc), 11 d. Chất lấy từ nấm mốc, vi khuẩn thực vật, có tác dụng kháng sinh. Penicitlin là một chất kháng sinh. Tiêm kháng sinh."]}, {"tu": "kháng thể", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất do các tế bào của cơ thể sản xuất ra để chống lại sự xâm nhập của một chất lạ (gọi là kháng nguyên)."]}, {"tu": "kháng viêm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chống viêm nhiễm (nói về tác ˆ dụng của thuốc). Thuốc kháng viêm đường ruột."]}, {"tu": "khang nạng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả dáng đi giạng rộng hai chân, vẻ khó khăn, vì bị vướng đau hay bị tật. Đị khang nạng."]}, {"tu": "khanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.; thường dùng đi đôi với đướng). Chức quan to thời phong kiến. Lâm nên khanh, tướng.", "Từ vua, hoàng hậu dùng để gọi bể tôi thân cận."]}, {"tu": "khanh khách", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả tiếng cười to và giòn phát ra liên tiếp, với vẻ khoải trá, thích thú. Cười khanh khách."]}, {"tu": "khanh tướng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quan văn, quan võ có chức quyền cao, như hàng khanh, tướng trong triểu đỉnh phong kiến (nói khái quát)."]}, {"tu": "khành khạch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả tiếng cười to, phát ra liên tiếp từ sâu trong cổ họng. Cười khánh khach. khánh 1. Ăn ít và hay kén chọn một cách khó tính. Món ăn này thì người khánh mây cũng khen ngọn. Con lợn này khánh ăn."]}, {"tu": "khánh 1", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhạc khi gõ làm bằng đá phiến,"]}, {"tu": "H", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ trang sức, thường bằng kim loại quý, hinh cải khánh nhỏ, có dây để đeo ở cổ."]}, {"tu": "khánh chức", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; trtr.), Chức mừng. Khánh chúc thẳng lợi."]}, {"tu": "khánh hạ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; trtr.). (LỄ) án mừng. Lễ khánh hạ nhà mới. khánh kiệt đa. Bị mất hết không còn gì (thường nói về tài sản). Gia tài khánh kiệt."]}, {"tu": "khánh tận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡đ.). Như khánh kiệt."]}, {"tu": "khánh thành", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mừng việc hoàn thành một công trình xây dựng lớn. Lê khánh thành nhà máy."]}, {"tu": "khánh tiết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(trtr.). Lễ mừng, lễ tiết lớn (nói khái quát). Ngày khánh riết."]}, {"tu": "khao", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["cn. ăn kbao. Mở tiệc ăn uống linh đình, thết đãi đông người nhân dịp có việc vui mừng. Khao bạn bè nhân dịp được khen thưởng. Mổ bò ăn khao.", "Thết đãi để khen ngợi, động viên những người vừa lập công lao, thành tích. Nhán dân mang quà đến khao các chiến sĩ,", "(kng.). Đãi, nhân lúc vui vẻ. Xhao các bạn tột tối xem hÁi."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "ăn kbao"}}, {"tu": "khao", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bẩy, cuốc chơ than, đá rơi từ trên cao xuống. Đứng khao than trên tầng cao."]}, {"tu": "khao", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dùng ở đạng láy). (Giọng nói) không trong, không thật rõ âm thanh, thường là do cổ bị khô, hoặc do quá yếu mệt. Nói khao khao trong cổ họng. Nhấp ngụm nước cho giọng đỡ khao."]}, {"tu": "khao khát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mong muốn một cách đặc biệt tha thiết. Khao khái tình cảm. Khao khát tìm tòi, học hỏi. Niềm khao khát,"]}, {"tu": "khao quân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cho quân sĩ ăn uống đặc biệt để thưởng công."]}, {"tu": "khao thưởng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Cho ăn nống đặc biệt để thưởng công. Äfở tiệc khao thưởng bình sĩ."]}, {"tu": "khao vọng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nộp tiến và làm cỗ mời dân làng nhân địp đỗ đạt hoặc thăng chức, theo tục lệ thời trước. Được phẩm hàm, phải khao vọng."]}, {"tu": "khảo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). 1 Truy hỏi gắt gao hoặc đe đoa, tra tấn để tìm biết hay nhằm đạt cho kỉ được. Khảo mấy cũng không khai. Không khảo mà xưng. Kẻ cướp khảo của. 2 Đánh, gồ cho đau. Kháo cho mấy cái vào đầu."]}, {"tu": "khảo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tìm biết bằng cách so sánh, đối chiểu kỉ các tài liệu, bằng chứng, Khảo lại một văn bản, Khảo giả hàng."]}, {"tu": "khảo chứng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dựa vảo tư liệu để khảo cứu, chứng thực và thuyết minh khi nghiên cứu các vấn đề lịch sử - văn hoá."]}, {"tu": "khảo cổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Khảo cổ học (nói tắt). Tải liệu khảo cổ."]}, {"tu": "khảo cổ học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoa học nghiên cứn lịch sử của xã hội qua những di tích vật chất của đời sống và hoạt động của con người thời cổ."]}, {"tu": "khảo cứu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tim hiểu bằng cách nghiên cứu, đối chiếu các sách vở, tài liệu cũ. Khéo cứu về lai lịch truyện Tấm Cám."]}, {"tu": "khảo dị", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nghiên cửu đối chiếu những chỗ khác nhau trong các văn bản khác nhau của cùng một tác phẩm cổ. Khảo đị các văn bản nôm của Truyện Kiêu."]}, {"tu": "khảo đính", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tra cứu để chữa lại cho đúng. Khảo đính tác phẩm văn học cổ."]}, {"tu": "khảo hạch", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cho thì để xét trình độ hiểu biết. Khảo hạch để tuyển cản bộ."]}, {"tu": "khảo luận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nghiên cứu và bàn luận chuyên về một vấn đề gì (thường viết thành sách). Kháo luận về văn học."]}, {"tu": "khảo nghiệm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xem xét và đánh giá qua ứng dụng, thử thách trong thực tế. Khảo nghiệm mót phát mình. Qua thực tiễn khảo nghiệm l¡ luận."]}, {"tu": "khảo quan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quan chấm thi, thời phong kiển. khắc"]}, {"tu": "khảo sát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xem xét cụ thể để tìm hiểu. Kháø sát đất đại vùng lúa. Khảo sát thị trường đầu hoä."]}, {"tu": "khảo thí", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Thí cử."]}, {"tu": "khảo thích", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Kháo cứu và giải thích. Khảo thích cổ văn."]}, {"tu": "khảo tra", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như tra khảo."]}, {"tu": "kháo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây cùng họ với quế, thân thẳng cao hàng mấy chục mét, lá mặt dưới màu vàng, gỗ -trắng, rắn, thưởng dùng làm cột nhà."]}, {"tu": "kháo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kể cho nhau nghe vả bàn tán cho vui chuyện, không nhằm mục đích gì. Ngồi rỗi hay khảo chuyện. Khảo nhau về chuyện riêng của HGHỜI tạ."]}, {"tu": "kháp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Ráp cho ăn khớp. Kháp mộng tả. 2 So sánh, đổi chiếu để xem có nhất trí, phù hợp hay không. Cộng ngược, cộng xuôi rồi kháp lại xem. Hàng đồng số sách phải kháp lại."]}, {"tu": "kháp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Gặp, giáp mặt. Kháp mặt nhau."]}, {"tu": "khạp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đỏ gốm hinh trụ tròn to, miệng rộng, có nắp đậy, dùng để đựng. Khạp gạo. Đố đầy một khqp nước."]}, {"tu": "khát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có cảm giác cần uống nước. Khó? khô cố. Uống cho đã khái. Khát sữa (trẻ đói, thiếu sữa). Canh bạc đang khát nước (b.; đang thua cay, cổ gỡ).", "Ở trong tỉnh trạng quá thiếu nên đòi hỏi cấp thiết, thiết tha muốn có. Khát tin tức. Khái tình thương. khát khao ủg. Như khao khát."]}, {"tu": "khát máu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Dã man, tản bạo, thích gây đổ mảu, giết chóc. Hành động khải máu, Chỉnh sách khát mâu của fatxit."]}, {"tu": "khát vọng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.), Mong muốn, đòi hỏi với một sức thôi thủc mạnh mẽ. Xhởđi vọng tự do. Khát vọng chân chính của hàng triệu người."]}, {"tu": "khau", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Gàu. Tứt nước khau đôi,"]}, {"tu": "kháu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Xinh xắn, trông đáng yêu (nỏi về trẻ con hoặc thiếu nữ). Ä#ãt mũi thằng bé trông khảu lắm. Một cô bé rất khảu.."]}, {"tu": "kháu khỉnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Kháu (nỏi khái quát). Những cháu hé khẩu khinh."]}, {"tu": "khay", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đỏ dùng có một mặt đáy phẳng, xung quanh có thành thấp, dùng để bày xếp ấm chén, đựng đỏ vậi nhỏ. Khay rà. Khay trấu."]}, {"tu": "khay", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Có cảm giác cay và hơi rát trong cổ họng. Rượu mạnh làm khay cổ. khảy (ph.). x. gớy."], "tham_chieu": {"xem": "gớy"}}, {"tu": "kháy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thưởng đùng phụ sau đg.}. Dùng lời lẽ có ý ám chỉ để khích bác, trêu tức. Khảy nhau. Hỏi kháy một câu. Nói kháy\"*."]}, {"tu": "khắc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). 1 Một phần tư giờ. 2 Khoảng khắc thời gian ngắn....Tình chung một khắc, nghĩa đài trăm năm (cd,). 3 Khoảng thời gian bằng một phần sáu của ngảy (không kể đêm; theo cách chia thời gian đời xưa). Đêm: năm canh, ngày sâu khắc."]}, {"tu": "khắc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tạo hình nẻt trên bề mặt vật liệu cứng bằng dụng cụ cắt gọt cứng và sắc. Khác dấu. Tranh khắc gỗ. Khắc chữ vào đá.", "Ghi lại, giữ lại lâu không phai mở trong tâm trí. Khắc sâu mối tình. Những kỉ niệm còn khắc trong trí nhớ. `"]}, {"tu": "khắc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không hợp nhau, trái nhau đến mức không thể cùng tồn tại (thường nói về số mệnh, mmổi tác, theo quan niệm cũ). 78„ÿ khắc hoá. Hai tuổi khắc nhau."]}, {"tu": "khắc", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Từ biểu thị tính tất yếu của sự việc, tự nó xảy ra, không cẩn một sự can thiệp nào tử bên ngoài. Có rừng, khắc có chỉm. Việc tôi, tôi khắc lo."]}, {"tu": "khắc bạc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Rất khắc nghiệt. khắc cốt ghỉ xương Như ghi xương khắc cốt."]}, {"tu": "khắc hoạ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Miều tả bằng lời văn một cách đậm nét, rõ ràng, khiến cho nổi bật lên như chạm, về. Khắc hoa tính cách nhân vật. Khắc hoa thế giới nội tâm của nhân vật."]}, {"tu": "khắc khoải", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tâm trạng bồn chồn io lắng không yên, kéo đài một cách day dứt. Khắc khoái chờ mong, Tiếng để kêu nghe khắc khoải."]}, {"tu": "khắc khổ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra chịu đựng nhiều khổ cực, chịu hạn chế nhiều nhu cầu trong cuộc sống, sinh hoạt, Sống khắc khố. Vẻ mặt khắc kdhuổ. khắc kỉ cv. khắc kỷ đp. Kiểm chế mọi ham mmốn, gò mình theo một khuôn đạo đức khổ hạnh. Con người khác Kd."], "tham_chieu": {"cung_viet": "khắc kỷ đp"}}, {"tu": "khắc nghiệt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Khát khe đến mức nghiệt ngã. Một chế độ nhà tù khắc nghiệt Đối xử khắc nghiệt.", "Khó khăn, gay gắt đến mức khó chịu đựng nổi. Khí hậu khắc nghiệt. Hoàn cảnh khắc nghiệt. khắc phục đạg.", "Vượt qua được, thắng được những cản trở. Khác phục khó khăn. Mọi trở ngại đã được khắc phục.", "Làm cho cải có tác dụng không hay dân dân không còn nữa. Khác phục khuyết điểm. Khắc phục hậu quả của thiên tai."]}, {"tu": "khặc khử", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có những biểu hiện tể oi, mệt mồi, do người không được khoẻ. Khặc khừ như người ổm dở.: khăm:. (kng.). Ác ngắm, hay gây điều tai bại, oái oăm, khó xử chơ ngưởi khác bằng mưu mẹo hoặc thủ đoạn kín đảo.;iến /a khăm lắm. Chơi khăm *."]}, {"tu": "khăm khắm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. khẩm: (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "khẩm"}}, {"tu": "khẩm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Thuyền) ở tỉnh trạng chở đây, nặng hết súc, không thể hơn được nữa. Thuyền khẩm cá.", "(1d.). Vừa khít, Áo may vừa khẩm. Dạt vừa khẩm chỉ tiêu."]}, {"tu": "khẩm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như khẩn."]}, {"tu": "khám", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có mùi thối nồng nặc, khó chịu. Kñắm nhự mùi cóc chết. !Í Lây: khảm khẩm (ý mức độ ít)."]}, {"tu": "khẳm lằm lặm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. khắm ấm (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "khắm ấm"}}, {"tu": "khám lặm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Khắm lắm, đến mức khó mà chịu được. Mời mắm thối khẩm lặm. /! Lây: khẩm lầm lặm (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "khăn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hàng dật, thường có hình dải hoặc hình vuông, dùng để lau chùi, chít đầu, quảng cổ, trải bản, v.v. Khăn mặt. Khăn mùi soa. Quảng khăn."]}, {"tu": "khăn áo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khăn vả áo; dùng để chỉ chung trang phục theo lối cổ. Khăn đo chỉnh tẻ"]}, {"tu": "khăn đầu riu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khăn chỉt đầu của đàn ông thời trước, hai mối vểnh lên như hình cái đầu rìu ở"]}, {"tu": "khăn đóng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Khăn xếp. Khản đóng do dài."]}, {"tu": "khăn gói", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bọc đựng quần ảo, đồ dùng để mang theo khi đi xa; hành li. Chuẩn bị khăn gói lên đường."]}, {"tu": "khăn khắn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. khẩn (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "khẩn"}}, {"tu": "khăn mỏ quạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khăn chỉt đầu của phụ nữ, gấp chéo thành góc nhọn như cái mỏ qua ở trước trán."]}, {"tu": "khän quảng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khăn dệt hoặc đan bằng sợi to, mềm, dùng choảng vào đảu hay cổ để chống lạnh."]}, {"tu": "khăn san", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khăn dệt bằng sợi mềm và mảnh, phụ nữ dùng choàng vào đẩu để chống lạnh, chống bụi."]}, {"tu": "khăn vuông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khăn đội đầu của phụ nữ, hinh VUÔng."]}, {"tu": "khăn xếp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khăn đội đầu của đàn ông thời trước, thường mâu đen, được đóng sẵn thành nếp xếp vòng tròn, đội không kín đỉnh đầu. Khăn xếp áo lương."]}, {"tu": "khẩn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có mùi rất khó ngửi, nặng và gắt. Khắn mùi thịt ôi, Thối khẩn. Tanh khẩn. /! Láy: khăn khẩn (ý mức độ íI)."]}, {"tu": "khắn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Như bẩn. Khắn tính."]}, {"tu": "khấn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Gắn chặt."]}, {"tu": "khăng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trò chơi của trẻ em, dùng một đoạn cây tròn dải đánh cho đoạn cây tròn ngắn văng xa để tính điểm. Chơi kháng. Đánh khăng."]}, {"tu": "khăng khăng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dùng phụ trước đg.). Một mực, không hề thay đổi ÿ kiến, ý đình, tình cảm của mình. Ä⁄4ô: hai khăng khăng từ chối. khăng khít:. Có quan hệ gắn bó với nhau chặt chẽ, không thể tách rời, Quan bệ khăng khứ. Các bộ phận kháng khứt của một tổng thể. khẳng (ph.). Ld. Xi (để gắn)."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gắn xi."]}, {"tu": "khẳng khặc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Từ mô phỏng tiếng cười hay tiếng ho, tiếng kêu như bị tắc trong họng rồi lại bật ra nhiều lần liên tiếp. Ngủa cổ cười khẳng khặc. Ho khẳng khặc."]}, {"tu": "khẳng định", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thừa nhận là có, là đúng; trái với phú định, Có thể khẳng định anh ta là người tốt. Khẳng định những thành tích đã đạt được. Thái độ khẳng định. khẳng khái x. kháng khái."], "tham_chieu": {"xem": "kháng khái"}}, {"tu": "khẳng kheo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Khẳng khiu."]}, {"tu": "khẳng khiu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Gây đến mức như khô cần, Chán tay khẳng khiu. Cảnh cây trụi lá khẳng khiu."]}, {"tu": "khắp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên một làn điệu dân ca của dân tộc Thải."]}, {"tu": "khấp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thưởng dùng phụ trước d.). Đủ hết tất cá, không sót, không trừ một nơi nảo boặc một ai. Tìm khắp các túi không thấy. Tin đồn khắp thành phố. Đi chào khắp lượt. khắp chợ cùng quê (cũ). Khắp mọi nơi, từ thành thị đến nông thôn,"]}, {"tu": "khắt khe", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Quá nghiêm khắc, chặt chế trong các đòi hỏi, đến mức có thể hẹp hòi, cố chấp trong sự đối xử, đánh giá. Tỉnh tình khắt khe. Đối xử khắt khe. Quy chế khắt khe."]}, {"tu": "khấc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ cắt gọt sâu vào bề mặt vật cứng để mắc giữ cái gì hoặc để đánh dấu những khoảng chia. Đếo thành khác. Nhích thêm lên một khác nữa (trên cán cân)."]}, {"tu": "khâm liệm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trư.). Liệm. 7hi hài đã khAm liệm."]}, {"tu": "khâm mạng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Quan) vàng lệnh vụa đi làm một nhiệm vụ đặc biệt. khâm mệnh (cũ). x. khám mạng."], "tham_chieu": {"xem": "khám mạng"}}, {"tu": "khâm phục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đặc biệt kinh trọng, do đánh giá rất cao. Khám phục tỉnh thân dũng cảm. Một thải độ đáng khám phục. khäm sai d, Chức quan được vua phái đi lâm một nhiệm vụ đặc biệt và quan trọng."]}, {"tu": "khâm sứ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Chức quan được vua phái đi làm đại diện ngoại giao ở nước ngoài; sứ thần,", "Quan chức người Pháp đứng đầu bộ máy cai trị thực đân ở Trung Ki thời thực dân Pháp. khäm thiên giám d, (cũ), Cơ quan trông coi việc thiên văn và làm lịch của các triểu đỉnh phong kiến."]}, {"tu": "khấm khá", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). (Mức sống, mức thu nhập) khấp khởi ít nhiều khá hơn trước và đã trên mức trung bỉnh. Đài sống ngày càng khẩm khá. Làm ăn khẩm khá."]}, {"tu": "khẩn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Khai phá đất hoang. Khấn một đám đất."]}, {"tu": "khẩn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tính chất cần kip, không thể trì hoãn (thường nỏi về việc công). Công văn khẩn. Cuộc họp khẩn. Điện rất khẩn. khẩn cấp:. I Cân được tiến hảnh, được giải quyết ngay, không chậm trễ. Công rác chống lụt khẩn cấp. Nhiệm vụ khẩn cấp. 2 Có tính chất nghiêm trọng, đòi hỏi phải có ngay những biện pháp tích cực để đổi phó, không cho phép chậm trễ. Tình thế khẩn cấp. Tin bão khẩn cấp."]}, {"tu": "khẩn cầu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như cẩu khẩn."]}, {"tu": "khẩn hoang", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Khai phá vùng đất hoang; khai hoang."]}, {"tu": "khẩn khoản", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.). Tỏ ra tha thiết, cố nài ai để người khác chấp nhận yêu cẩn của minh. Khẩn khoản mời khách ở lại. Lời để nghị khẩn khoản. Khẩn khoản van xin."]}, {"tu": "khẩn nài", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nài xin một cách khẩn khoản, Giọng khẩn nài. Cổ khẩn nài cho được."]}, {"tu": "khẩn thiết", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cần thiết và cấp bách. Công việc khẩn thiết.", "Có tính chất rất tha thiết, yêu cầu có ngay sự đáp ứng. Lời kêu gọi khẩn thiết. Tiếng kêu cửa khẩn thiết. Khẩn thiết yêu cầu."]}, {"tu": "khẩn trương", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["! Cần được tiến hành, được giải quyết gấp vả tích cực, không thể chậm trễ. Xiiệm vụ khẩn trương. Những yêu cầu khẩn trương của vụ mùa. 2 Căng thẳng, có những yêu cầu cần được giải quyết ngay, không thể chậm trễ. Tình hình chính trị khẩn trương. Thời vụ khẩn trương. Vấn đê đặt ra rất khẩn trương. 3 (Làm việc gì) hết sức tranh thủ thời gian, tập trung sự chú ý và sức lực, nhằm mau chóng đạt kết quá. Khẩn trương cứu chữa người bị nạn. Làm việc khẩn trương. Tác phong khẩn trương."]}, {"tu": "khẩn yếu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Gấp và rất quan trọng."]}, {"tu": "khấn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói lắm bẩm một cách cung kính để ` cầu xin (thần linh, tổ tiên) điển gì. Khấn Phật."]}, {"tu": "khấn khứa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Khấn (nói khái quát). Lâm rầm khẩn khưa."]}, {"tu": "khấn vái", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vừa khấn vừa chấp tay lạy vái. Lam râm khẩn vái trước bàn thờ."]}, {"tu": "khấp kha khấp khểnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. khấp khếnh (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "khấp khếnh"}}, {"tu": "khấp khổnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có nhiều chỗ nhô cao lên hoặc nhô ra chút ít, làm cho không đều đặn; không bằng phẳng, không khớp nhau. Đường đá khấp khếnh. Khấp khếnh như răng bà lão. lÍ Lảy: khấn kha khấp khểnh (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "khấp khởi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vui mừng rộn rã, nhưng kín đáo khập khếnh trong lòng. Kháp khởi trông chờ. Kháp khởi mừng thẩm."]}, {"tu": "khập khỗnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như kháp khiểng."]}, {"tu": "khập khiễng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả đáng đi bên cao, bên thấp, không đều, không cân bằng. Chán khập khiẳng. Đi khập khiổng. Sự phát triển khập khi*ng, không vững chắc (h.),"]}, {"tu": "khất", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; id.). Xin. Khát guan trên.", "Xin được hoãn lại đến một lúc khác. Chưa trđ iời, khất đến mai. Khất nợ."]}, {"tu": "khất khưởng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Khật khưỡng."]}, {"tu": "khất lần", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Khẩt hết lắn này đến lản khác mà vẫn không thực hiện được đúng hẹn. Xợ không chịu trả, chỉ khát lần. Khất lần mãi, hết nay lại mai,"]}, {"tu": "khất sĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người tu hành theo đạo Phật đi xin ăn mà sống."]}, {"tu": "khất thực", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Người tu hành) xin án."]}, {"tu": "khật khả khật khử", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. ¿14? khử (láy)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "khật khà khật khưỡng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. khát khưởng (lây)."], "tham_chieu": {"xem": "khát khưởng"}}, {"tu": "khật khử", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như khác khử. ốm khát khử. // Láy: khát khả khật khử (ý nhấn mạnh)."]}, {"tu": "khật khưỡng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả dáng đi nghiêng nghiêng ngá ngả, không vững. Đi khát khưỡng như người say rượu. /! Láy; khát kha khát khưởng (y nhấn mạnh)."]}, {"tu": "khâu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vòng kim loại bịt chặt đầu chuôi của một số dụng cụ. Kháu dao.", "(id.). Nhẫn to bản của đàn ông. Đeo kháu.", "(id.). Vòng sắt làm bộ phận của đãy xích; mắt xích.", "Từng yếu tố, bộ phận của một hệ thống, Tổ chức tốt các khâu trong dây chuyên sản xuất. Khâu trung gian. Nắm khâu chính."]}, {"tu": "khâu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng kim chỉ để ghép Hiển các mảnh vải, da lại. Khâu do. Khâu vết mổ. Khâáu giày, Kim khâu."]}, {"tu": "khâu vá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["May và vá đồ vải (nói khái quát); may vá. Khâu vá quần áo."]}, {"tu": "khâu vắt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Khâu ghim từng mũi chỉ theo đường chữ chỉ, để đính mép vải vào mảnh vải. Khâu vắt gấu áo."]}, {"tu": "khẩu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(dùng hạn chế trong một vải tổ hợp). 1 Miệng, về mặt dùng để ăn uống. Món ăn rất thích khẩu. Miếng ăn quả khẩu thành tàn (tng.). 2 (kng.). Nhân khẩu (nỏi tắt). Vhả có bốn khẩu. Sản lượng đạt bình quân mỗi khẩu 300 kilô thóc. 3 (kết hợp hạn chế). Tử dùng để chỉ từng đơn vị phần nhỏ có thể bỏ vừa vảo miệng để nhai, để an; miếng. À#ia tiện thành từng khấu. Một khẩu trầu. 4 Từ dùng để chỉ từng đơn vị súng, phảo. Khẩu tiểu liên. Khẩu pháo. Súng có hàng trăm khẩu. 5 Từ dùng để chỉ từng đơn vị những giếng nước nhỏ. Xáy một khẩu giếng. 6 Cửa khẩu (nói tắt). Vượt khẩu."]}, {"tu": "khẩu chiến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Tranh cãi gay gắt. Cuộc khẩu chiến kịch liệt."]}, {"tu": "khẩu cung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lời khai bằng miệng của bị can. Lấy khẩu cung."]}, {"tu": "khẩu độ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng cách giữa hai đầu mũi của compa.", "(chm.). Nửa góc ở đỉnh của hình nón. mả đỉnh là tâm một gương cầu và chu vi đáy là mép gương.", "(chm.). Khẩu độ tỉ đối (nói tắt).", "Œng.). Số nghịch đảo của khẩu độ tỉ đối."]}, {"tu": "khẩu độ tỉ đối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["T¡ số giữa đường kinh và tiêu cự của một dụng cụ quang học."]}, {"tu": "khẩu đội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phân đội pháo binh nhỏ nhất, gồm một số người sử dụng một khẩu pháo hoặc một khẩu súng máy hạng nặng, Khẩu đội phảo cao xạ. Khẩu đội súng máy."]}, {"tu": "khẩu đội trưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người trực tiếp chỉ huy một khẩu đội."]}, {"tu": "khẩu hiệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Câu ngắn gọn mang nội dung tuyên truyền cổ động để tập hợp quần chúng, để tỏ quyết tâm hoặc để đấu tranh. X»đu hiệu chỉnh trị. Khẩu hiệu đấu tranh. Hô khẩu hiệu."]}, {"tu": "khẩu khí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khi phách của con người toát ra qua lời nói. Khẩu khi anh hùng. Bài thơ có khẩu khi."]}, {"tu": "khẩu lạnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lệnh hô trong luyện tập hoặc chiến đấu."]}, {"tu": "khẩu ngữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngôn ngữ nói thông thường, dùng trong cuộc sống hằng ngày, có đặc điểm phong cách đối lập với phong cách viết, “Cậu, tở” là cách xưng hô khẩu ngữ giữa bạn bẻ,"]}, {"tu": "khẩu phần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần thức ăn mỗi bữa hoặc mỗi ngày của người hay súc vật nuôi. Xhấu phản của các châu trong nhà trẻ. Lợn ăn theo khẩu phần. khẩu phật tâm xã (cũ). Ngoài miệng nói đạo đức, tử bi (như Phật), nhưng trong lòng thì độc ác, nham hiểm (như con rắn độc). khẩu thiệt vô bằng Lời nói qua đi không có bằng chứng gì (không như tạ xe? hợp có văn bản). Phải có giấy tờ chứ khẩu thiệt vô bằng, ai biết đẩy là đâu. Ễ"]}, {"tu": "khẩu trang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng làm bằng vải nhiều lớp hoặc có lót lớp ngăn cách để đeo che miệng và mũi, ngăn giữ bụi bậm, chất độc hoặc chống rét. Đeo khẩu trang."]}, {"tu": "khẩu vị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sở thích về ăn uống, thường là với một số món ăn nhất định nảo đỏ. Món ấn hợp khẩu vị. Kích thích khẩu vị."]}, {"tu": "khấu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Dãy cương ngựa."]}, {"tu": "khấu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; thường nói kb;#¿ đâu). Cúi đâu xuống một cách cung kính (một kiểu lễ thời xưa). Khẩu đầu làm lễ. Làm lễ chín quỳ ba khẩu."]}, {"tu": "khấu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Trừ bớt, Khẩu riển lương: Khẩu nợ. khấu đầu khấu đuôi (kng.). Trừ đầu trừ đuôi; trừ quá nhiều khoản nên không còn bao nhiêu."]}, {"tu": "khấu đuôi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần của cơ thể súc vật, ở gốc của đuôi. Afiểng khẩu đuôi của lợn. Loại bò cái có khấu đuôi to."]}, {"tu": "khấu hao", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tính vào giả thành sản phẩm lượng. giá trị tương đương với giá trị hao mòn của tài sản cố định, nhằm tạo ra nguồn vốn để sửa chữa hoặc mua sắm tài sản cố định mới. 1ï /¿ khẩu hao máy móc. Quỹ khẩu hao."]}, {"tu": "khấu trừ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trừ bớt đi một phần để bù vào một khoản nào đó, Khấu trừ dần vào tiễn lương."]}, {"tu": "khấu trừ hao mòn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lấy ra một số tiền trong thu nhập bán hàng hoá ngang với mức độ hao mòn của tư bán cố định, để bù đắp vào giá trị hao mờn của tự bản cố định."]}, {"tu": "khe", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng hở dải và hẹp, giữa hai phần tiếp giáp không khít nhau. Xñe hở. Gió lọt vào khe cửa. Khe ngắm (ở súng trường).", "Đường nước chảy hẹp giữa hai vách núi hoặc sườn dốc, có thể khô cạn theo mùa. Lội qua khe. Nước khe trong vắt. Khe cạn."]}, {"tu": "khe khắt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như khổ: khe. „"]}, {"tu": "khe khẽ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. &h# (láy)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "khe khé", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. kh (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "kh"}}, {"tu": "khẻ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Dùng vật cứng đập vào, làm cho đau. Lấy thước khẻ vào chân. Cho nó vài cải khẻ. 2 (ph.). Ghè. Khả miếng ngói cho tròn."]}, {"tu": "khẽ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Cách thức hoặc mức độ hoạt động) không gây ra tiếng ổn hoặc một chuyến động có thể làm ảnh hưởng đến không khí yên tĩnh chung. Ghé vào tại nói rất khẽ. Khê cái mềm chứ! (kng.). Không đáp, chỉ khẽ gật đâu. /! Láy: khe khẽ (ý nhấn mạnh)."]}, {"tu": "khẽ khảng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất khẽ, gây cảm giác nhẹ nhàng, dễ chịu. Nói khẽ kháng. Đi lại khẽ khàng."]}, {"tu": "khế", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Vị thức ăn) đậm gắt đến mức gây cảm giác khó chịu ở cổ và khó nuốt, Dám chua khó. Ngọt quá khé cả cố. Í/ Láy: khe khé (ý mức độ ÌÙ."]}, {"tu": "khạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thgt.). Khi (tiếng mắng). Giớ trò kh���c. Con khẹc!"]}, {"tu": "khem I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Tránh ăn trống những thứ coi là có hại cho người ốm yếu. Xhem chất cay."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Thiếu hẳn những thức ăn có chất bổ. Ấn uống khem quả."]}, {"tu": "kham khổ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Kham khổ."]}, {"tu": "khen", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói lên sự đánh giá tốt về ai, về cái gì, khéo tay việc gì với ý vừa lòng, Khen em bé ngoan. Khen đẹp. Giấy khen."]}, {"tu": "khen khét", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. k»đ/ (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "k"}}, {"tu": "khen lao", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Như khen ngợi."]}, {"tu": "khen ngợi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Khen (nói khái quát). khen phò mã tốt áo Khen một điều hiển nhiên mả ai cùng thừa biết rồi."]}, {"tu": "khen thưởng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Khen và thưởng một cách chính thức (nói khải quát). #foc sinh giỏi được nhà trường khen thưởng. Khen thưởng sảng kiến."]}, {"tu": "khẻn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhạc khí của một số dân tộc miền núi, làm bằng nhiều ống tre trúc ghép lại, thổi bằng miệng. Thối khèn."]}, {"tu": "khén", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Khô đến mức giòn (thường nói về thóc). kheox x. kño¿o."], "tham_chieu": {"xem": "kño"}}, {"tu": "kheo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.), Gảy."]}, {"tu": "kheo khư", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả dáng người gây còm, ốm yếu, Gầy kheo khư. Dáng kheo khư của anh nghiện,"]}, {"tu": "khéo I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Biết làm những động tác thích hợp trong lao động để kết quả cụ thể đạt được tốt đẹp. Thợ khỏo. Nát chạm trổ kháo. Áo rách khéo vá hơn lành vụng may (tng.). 2 Biết sắp xếp công việc một cách thích hợp để đạt được kết quả như mong muốn. Khéo sắp xếp thì giờ. Khéo ăn thì no, kháo co thì ẩm (ng). 3 Biết có những cử chỉ, hành động, lời lẽ thích hợp làm người khác vừa lỏng, để đạt được kết quả như mong muốn trong quan hệ đối xử. Ấn đ khéo, khóng làm mất lòng ai. Nhắc khéo để họ khỏi tự ái. Tìm cách đuổi khảo. 4 Tốt, hợp, tựa như là do đã khéo làm, khéo sắp đặt. Cải do mặc vừa khéo. Vừa khéo gặp được giữa đường. Thật rõ khéo! (lời nói mìa). 5 (ph.). Đẹp, xinh. Trăng mười sáu khéo hơn trăng rằm. Miệng cười trông thật khéo. IIp. Œng.}. 1 cn. không khéo. Từ biểu thị ý phỏng đoán, không khẳng định lắm; dễ chừng. 7rởi s(Ñ quá, khéo mưa mất. (Không) khéo anh ta ốm cũng nên. 2 Từ biểu thị ý nhắc nhở phải cơi chừng, tránh điều không hay có thể xảy ra. Đường trơn lắm, Ái kháo ngã. Khéo vỡ cốc!"], "tham_chieu": {"cung_nghia": "không khéo"}}, {"tu": "kháo léo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Khéo trong cách làm hoặc cách đối xử (nói khái quát). Đói tay khảo léo. Lời lẽ rất khéo láo. Phối hợp một cách khéo léo."]}, {"tu": "khéo mồm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Ăn nói khéo, thường biết tựa lời, có khi không thật, để làm vừa lòng người khác, Chỉ được cải khóo môm!"]}, {"tu": "khéo mồm khéo miệng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Như khéo mềm (nhưng nghĩa mạnh hơn). khéo tay !. Có khả năng làm tốt những việc đòi khép hỏi sự khẻo léo tỉnh tế của đôi tay. Người thợ mộc khéo tay. Có bé khéo tay, đan lát, thêu thùa giỏi."]}, {"tu": "khép", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chuyển địch một bộ phận để làm cho kín lại, không còn hở hoặc mở nữa. Cưa chỉ khép, chứ không đóng. Ngồi kháp hai đầu gối. Khép chặt vòng váy.", "(kết hợp hạn chế). Buộc phải nhận, phải chịu, không cho thoát khỏi. Kháp tội tham ó. Tự khép mình vào kỉ luật."]}, {"tu": "khép nép", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có điệu bộ như muốn thu nhỏ người lại để tránh sự chú ý, sự đụng chạm, hoặc để tỏ vẻ kinh cần, Xhép nép ngồi ghé bên mép giường. Đảng điệu khép nén thẹn thùng."]}, {"tu": "khét", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có mùi như mùi của vải hay lông, tóc cháy, thường xöng mạnh. Ä#è¡ caosu cháy khét. Khát mùi thuốc súng.", "(ph.). Khê. Cơm khét, j! Lây: khen khét (ý mức độ it."]}, {"tu": "khét lèn lẹt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. köđ/ /e¿ (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "köđ"}}, {"tu": "khét lẹt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Khét đến mức không thể ngửi được. Giả chảy khét lẹt. Mùi mổ hôi khét lẹt. Khét lẹt mùi thuốc súng. lí Láy: khét lên lẹt (kng.; ý mức độ nhiều). khét tiếng 1. Nổi tiếng, thường là xấu, đến mức ai cũng biết. Khét tiếng gian ác. Chơi bởi khét tiếng."]}, {"tu": "khê", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["(Cơm, chảo) bị chảy không đều, gây ra mùi nồng khét, khó chịu. Cơm khê. Cháo khê nồng.", "(Giọng) bị rẻ và lạc hẳn đi, do cổ họng bị khó, vướng. Giọng nói khẽ nặc.", "(kng.). (Tiền bạc, vốn liếng) bị đọng lại, không luân chuyển sinh lợi được. Tiển khê vốn đọng. khẽ đọng úg. (Nói về hàng hoá) tồn kho lâu ngày không tiêu thụ được, do chất lượng kém, giá cao quá mức không được thị trường chấp nhận."]}, {"tu": "khể khả", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Giọng nói, cách nói) chậm và kéo đải, giống như người nống rượu đang ngà ngà say. Ngồi khê khà ôn chuyện cũ. Giọng khẻê khả chậm rãi.", "(¡d.). Như kề cả. Xong việc là về, chẳng khê khả gì lâu."]}, {"tu": "khế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây to, lá kép lông chỉm, hoa nhỏ màu tím, quả có năm mi, mọng nước, vị chua, ấn được. Bánh xe răng khế (có nhiều răng, rãnh sâu, lồi lõm như múi khể)."]}, {"tu": "khế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Văn tự bán nhà, đất."]}, {"tu": "khế cơm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.), Khế ngọt."]}, {"tu": "khế ngọt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khế quả không chua, múi dày hơn khế thường."]}, {"tu": "khế ước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hợp đồng về việc mua bán, thuê, vay, v.v. Xhế ước bản nhà."]}, {"tu": "khệ nệ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có dáng đi chậm chạp và nặng nể của người phải mang vác nặng. Khê nệ những vali, túi xách. Người to báo, đáng đi khệ nệ.", "(1d.). Có bộ dạng cố làm ra vẻ bệ vệ; khệnh khạng, Côn trẻ mà làm dáng khê nệ. khênh (ph.). x. khiêng."], "tham_chieu": {"xem": "khiêng"}}, {"tu": "khểnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.; id.). Như khếnh, Nằm khênh trên võng. Khánh một tỉ cho đỡ mỏi lưng."]}, {"tu": "khổnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). (Nằm, ngồi) ở tư thế tất thoải mái, thảnh thơi. Xgày nghĩ nằm khếnh ở nhà. Ra công viên, ngôi khếnh trên ghế đả."]}, {"tu": "khổnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có chỗ nhỏ cao lên hoặc nhô ra chút ít, làm cho trở nên không đều, không khớp (thường nói về răng). Răng khếnh."]}, {"tu": "khệnh khang", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có dáng đi hơi giạng chân, vẻ khỏ khăn, chậm chạp. Đi khếnh khang.", "Có đáng điệu, cử chỉ chậm chạp, đềnh đàng, làm ra vẻ quan trọng. Cứ khênh khqng như ông quan."]}, {"tu": "khệênh khoang", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). x. khênh khang."], "tham_chieu": {"xem": "khênh khang"}}, {"tu": "khêu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho nhô lên khỏi chỗ bị giữ chặt, thường bằng vật có đầu nhọn. Đừng kim khêu ốc. Khêu cái dằm. Khêu bấc đèn. Khêu to ngọn đèn.", "Làm dậy lên yến tố tỉnh thần, tỉnh cảm nào đỏ đang ở trạng thải chìm lảng. Khéu nôi nhớ. Khêu oản hờn."]}, {"tu": "khêu gợi I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Khơi lên trong con người một tình cảm, tỉnh thắp nào đó, vốn đã sẵn có tiềm tàng. Bài thơ khêu gợi tình quê hương. Khêu gợi trí tò mô."]}, {"tu": "M", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tác dụng kích thích làm dậy lên những ham mmốn, thường là xác thịt, không lành mạnh. Một búc ảnh khêu gợi. khều đẹg. 1 cn. ##¿. Dùng que, sào hoặc chân cho mắc vào một vật, rồi đưa vật đó về phia mình. Khêu ối. Lấy chân khêu c���i phao lên. 2 Như cời,. Khểu tro than cho lứa cháy to. 3 Chạm tay vào ngắm ra hiệu cho người khác đi theo mình. Khẩu bạn ra chỗ vắng để bàn chuyện."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "##¿"}}, {"tu": "khi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên một con chữ Œ, viết hoa X) của chữ cải Hi Lạp. khi; đ, (thường dùng có bên định ngữ). Từ biểu thị thời điểm. Khi xưa. Khi naãy. Khi còn trẻ, Một miếng khí đỏi, bằng một gói khí no (tng.}."]}, {"tu": "khi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Khinh."]}, {"tu": "khí dế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Khinh rẻ."]}, {"tu": "khí hồi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Khi nãy, lúc nãy. Khi hồi vừa ở đây, thế mà đã biến đâu mất."]}, {"tu": "khi không", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(ph.; dùng làm phần phụ trong câu). Bỗng dưng, không ai rõ lí do. Khi không nó đánh bạn môi cải rồi bỏ chạy."]}, {"tu": "khi mạn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Khinh mạn,"]}, {"tu": "khi quản", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cù). Lừa đối vua. Bị khép tội khi quán."]}, {"tu": "khỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["t Thú cao cấp gắn với người, biết leo trèo, bản chân bản tay có thể cảm nắm được. 2 (kng.). Tiếng rủa thân mật khi bực mình, không vừa ý. Khi thật, có thế mà không nhớ. Chẳng hiểu khi gì cả. Rõ khi!"]}, {"tu": "khỉ dạng người", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. vượn người."], "tham_chieu": {"xem": "vượn người"}}, {"tu": "khỉ độc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Khi đột."]}, {"tu": "khi đột", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi thông thưởng của gorilla."]}, {"tu": "khỉ gió", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Con cu Ìi.", "(thgt.). Tiếng rủa thân mật khi tức bực hoặc coi thường. Đỏ khí gió! khỉ ho cò gáy Chỉ nơi hẻo lánh, rất ít người qua lại."]}, {"tu": "khí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trạng thải của vật chất cỏ thể lan ra chứa đầy vật chứa, có thể tích và hình dạng hoàn toàn tuy thuộc vào vật chứa. Oxygen ở điều kiện thông thường là một chất khi. Khi carbonie.", "Không khi tự nhiên xung quanh, vẻ mặt tác động đến cơ thể, giác quan của con người. Khí lạnh. Khi ẩm. Khí trời nóng nực. Thoáng khí*."]}, {"tu": "khí", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.; dùng phụ trước t.). Từ biểu thị mức độ ít của một tỉnh chất mà người nói nghĩ là không hay lắm. Giờ mới biết, kế cũng khí chậm. Tôi hỏi khí không phải."]}, {"tu": "khí áp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Áp suất của không khí trong khí quyển."]}, {"tu": "khi áp kế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ đo áp suất không khí trong khi quyển __. khí “các-bo-nic” x. &#t carbonic. khí cacbonic cv. khí carbonie d. Khí không màu, nặng hơn không khí thường, do than cháy sinh ra."], "tham_chieu": {"xem": "", "cung_viet": "khí carbonie d"}}, {"tu": "khí cấu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khi cụ có hình quả cần lớn chứa đầy khí nhẹ như hydrogen hoặc helium, có thể bay lên cao."]}, {"tu": "khí chất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đặc điểm cũa cá nhân thể hiện ở cường độ, nhịp độ các hoạt động tâm 1í, Khi chấy bình thản. Khi chất nóng nảy."]}, {"tu": "khí công", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phương pháp rẻn luyện thân thể chủ yếu bằng cách luyện thở,"]}, {"tu": "khí cốt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Như cớt cách."]}, {"tu": "khí cụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ dùng trong kĩ thuật, thưởng có cấu tạo phức tạp. Khi cụ quang học. Khí cụ đo điện.", "Như dụng cụ, công cụ."]}, {"tu": "khí động học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Môn học nghiên cứu sự chuyển động của chất khí hoặc của các vật trong chất khi."]}, {"tu": "khí đốt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khí lấy từ mồ hoặc điều chế ra, dùng để đốt sáng, đun nấu, chạy máy."]}, {"tu": "khí gió", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thợt.). Như &#/ giỏ (ng. 2). khí than"]}, {"tu": "khi giới", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đỏ dùng để gây sát thương; vũ khí. Hạ khí giới đầu hàng. Tước khi giới."]}, {"tu": "khí hậu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tình hình chung và quy luật điễn biến thời tiết của một nơi, một vùng. Khí hậu nhiệt đới."]}, {"tu": "khí hậu học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoa học nghiên cứu về khí hậu."]}, {"tu": "khí hiếm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. khí ươ."], "tham_chieu": {"xem": "khí ươ"}}, {"tu": "khi huyết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hơi sức và máu, về mặt tạo nên sức sống của con người, theo y học cổ truyền. Khi huyết lưu thông thì người khoẻ mạnh. Một con người dồi dào khí huyết.", "Dòng máu, dòng họ. Anh em cùng một khí huyết. khí hư d, Chất nhảy màu trắng đục, tiết ra ở ãm hộ."]}, {"tu": "khí kém", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khí ở trạng thái rất loãng, dưới áp suất rất thấp. khí khải t, 1 Có chí khí mạnh mê, cứng cỏi, không chịu khuất phục. Mộ! người khi khái. Những lời khi khái. 2 Có tỉnh không muốn nhờ vã, phiến luy đến ai. Ông ta nghèo nhưng khi khải."]}, {"tu": "khí tực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sức mạnh cơ thể và tỉnh thần của con người, Khí lực dồi đảo."]}, {"tu": "khí nhạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Âm nhạc đo nhạc khí phát ra; phân biệt với /hank nhạc.", "Nhạc sáng tác cho một loại nhạc khí hoặc cho một dàn nhạc."]}, {"tu": "khí nổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hỗn hợp khi có thành phần chính là methan, thường có trong mỏ than, cháy được vả có thể nổ khi gặp lửa."]}, {"tu": "khí phách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sức mạnh tỉnh thân được biểu hiện cụ thể thành hành động. Khí phách anh hùng."]}, {"tu": "khi quan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận đảm nhiệm một chức năng nhất định nào đó trong cơ thể sinh vật. Gan Íà khí quan trung hoà các loại chất độc."]}, {"tu": "khí quần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["† Bộ phận hô hấp, hinh ống, phía trên tiếp với thanh quản ở cổ họng, phía dưới phân thành hai phế quản đi vào hai lá phối, ở đông vật có xương sống. 2 Ống dẫn không khí( ¿3 phân nhánh từ lỗ thở tới các mô' trong cơ thể động vặt có chân đốt ở cạn."]}, {"tu": "khí quyển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lớp không khí bao quanh Trái Đất hoặc một thiên thể."]}, {"tu": "khí sắc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vẻ ngoải, thưởng là trên mặt, biểu hiện sức mạnh của con người, Xứ sắc kém tươi. Gương mặt có khí sắc."]}, {"tu": "khí sinh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Bộ phận của sinh vật) phát triển trong không khi. Rể khí sính."]}, {"tu": "khí tài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Các khí cụ, thiết bị, máy móc dùng trong quân đội mà không có tác dụng trực tiếp tiêu điệt địch (nói tổng quát). Khí đài vượt sông."]}, {"tu": "khí than", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khí sản xuất từ than đả, dùng làm khi thế chất đốt hoặc nguyên liệu cho công nghiệp hoá học."]}, {"tu": "khí thế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sức mạnh tinh thân đang lên nhự không gì cán nổi. Đoàn quân đây khí thế. Phong trào thì đua đang có khi thế."]}, {"tu": "khí thiên nhiên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khí dễ cháy lấy từ mỏ khí, dùng làm chất đốt hoặc nguyên liệu cho ngảnh công nghiệp tổng hợp hữu cơ."]}, {"tu": "khí tiết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chí khí kiên cường trong việc bảo vệ giá trị và danh dự của mình, Giữ tròn khí tiết,"]}, {"tu": "khí tĩnh học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Môn học về sự cân bằng của các chất khí nằm yên."]}, {"tu": "khí trợ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khi không hoá hợp được với chất khác ở điều kiện thường, như helium, neon."]}, {"tu": "khí tượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những hiện tượng xảy ra trong khí quyển, như mưa, gió, sấm, sét, v.v. (nói tổng quát).", "(kng.). Khi tượng học (nói tắt),"]}, {"tu": "khí tượng học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoa học nghiên cứu về các hiện tượng xảy ra trong khí quyển. Nhiệm vụ chính của khí tượng học là dự bảo thời tiết."]}, {"tu": "khí tượng nông nghiệp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoa học nghiên cứu ảnh hưởng của các điều kiện thời tiết, khí hậu đối với sự sinh trưởng và phát dục của cây trồng, gia súc nhằm tranh thủ thuận lợi và khắc phục các khó khăn về điều kiện thiên nhiên,"]}, {"tu": "khí vị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ), Mùi vị.", "Cái vẻ riêng người ta cảm thụ được (thưởng để nói về thơ văn). Bài thơ mang khí vị cổ thị."]}, {"tu": "khía 1", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tạo thành đường đứt nhỏ trên bề mặt bằng vật có cạnh sắc, L4 mía sắc khía vào da thịt. Đá tai mèo khía rách gan bàn chân. Khia một nhát."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường rãnh nhỏ rạch trên bề mặt một vật. Rạch mấy khía.", "(¡d.). Khía cạnh (nói tắt). Nói cũng có khía đúng."]}, {"tu": "khía cạnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần hay mặt nhin tách riêng ra khỏi những phần khác, mặt khác của sự vật, sự việc. Thảo luận mọi khía cạnh của vấn đề. Thấy thêm một khia cạnh mới."]}, {"tu": "khia", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.; ¡d.). Bịa. Xöja chuyện."]}, {"tu": "khích", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói chạm đến lòng tự ái, tự trọng, để gây tác động đến tỉnh thần, làm cho hãng lên mà làm việc gì. Nói khích. Bị khích vài câu là hăng lên ngay."]}, {"tu": "khích bác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói nhằm trêu tức. Xöích bác nhau. Giọng khích bác."]}, {"tu": "khích động", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như kích động. Giọng nói dã khích động lòng người."]}, {"tu": "khích lệ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tác động đến tỉnh thần làm chơ hãng hái, mạnh mẽ thêm lên. Lởi khen đã khích lệ mọi người. Kết quả đảng khích lệ."]}, {"tu": "khích nộ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Khêu lên sự phẫn nộ."]}, {"tu": "khiôm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Khiêm tốn (nói tắt). Vi quả khiêm nên đè dặt."]}, {"tu": "khiêm nhường", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Khiêm tốn trong quan hệ đối xử, không giành cái hay cho mình mà sẵn sàng nhưởng cho người khác. Khiêm nhường VỚI mọi người."]}, {"tu": "khiêm nhượng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Khiêm nhường."]}, {"tu": "khiêm tốn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có ý thức và thái độ đúng mức trọng việc đánh giá bản thân, không tự mãn, tự kiêu, không tự cho mình là hơn người. Thái độ khiêm tổn. Lời lẽ khiêm tốn. Khiêm tốn học hỏi."]}, {"tu": "khiếm diện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Vắng mặt. Bưới họp có mấy người khiếm diện."]}, {"tu": "khiếm khuyết", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc d.). (kc.). Thiếu sót, Bản dịch còn có chỗ khiếm khuyết."]}, {"tu": "khiếm nhã", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thiếu thanh nhã, thiếu lịch sự trong cách đối xử. Thái độ khiểm nhã với khách, Bông đùa một cách khiếm nhã. khiếm thị t, Mất khả năng nhìn; mù (nói kiêng tránh). Lớp học cho trẻ em khiếm thị."]}, {"tu": "khiểm thính", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Mất khả năng nghe; điếc (nói kiêng tránh). Giúp đỡ trẻ em khiếm thính. khiểm thực d, Vị thuốc bổ của đông y chế biến từ thân, rễ hoặc hạt của cây súng."]}, {"tu": "khiân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật dùng để che đỡ cho tên, gươm, giáo khỏi trúng người trong chiến trận thời xưa, thường đan bằng mây, hình giống cái chảo."]}, {"tu": "khiên chế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Như &ém chế."]}, {"tu": "khiên cưỡng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tỉnh chất gò ép, không tự nhiên. Lối gieo vẫn khiên cường. Cách lập luận khiên cưỡng."]}, {"tu": "khiển", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thợt.). Quở mắng. Khiển cho một trận."]}, {"tu": "khiển", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Sai khiến, điều khiển. Ngoài anh, không ai khiến nổi nó."]}, {"tu": "khiển trách", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phê phán và chê trách khuyết điểm (một hình thức kỉ luật nhẹ hơn cảnh cáo). Bị khiển trách vì không hoàn thành nhiệm vụ."]}, {"tu": "khiến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(dùng với chủ ngữ lá từ chỉ người). Làm cho phải vận động, hoạt động theo ý muốn của mình. Quả mệt, không khiến nổi chân tay nữa. Nó biết khiến con ngựa dữ. Thầy thuốc khiến được bệnh.", "(dùng với chủ ngữ là từ chỉ sự vật, sự việc, và bổ rigữ là từ chỉ người). Tác động đến, gây phản ứng tâm lí, tình cám nào đó. Tiếng nổ khiến mọi người giát mình. Câu hỏi khiến nó lúng túng.", "(kng.; dùng có kèm ý phủ định). Bảo làm việc gì, vì cần đến. Không khiến, cứ để đấy! Chẳng ai khiến cũng làm."]}, {"tu": "khiêng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nâng và chuyến vật nặng hoặc cổng kẻnh bằng sức của hai hay nhiều người hợp lại. Khiêng tủ. Ba người khiêng mới nổi. Đòn khiêng."]}, {"tu": "khiêng vác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chuyển đồ đạc một cách vất và bằng sức của đôi vai, như khiêng và vác (nói khái quát). Có xe, đỡ công khiêng vác. khiếng t, (¡d.). (Bước chân đi) bên cao bên thấp. Đi khiêng chân."]}, {"tu": "khiếp I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có cảm giác sợ tới mức mất hết tỉnh thắn, Sợ khiếp. Chí nhìn cũng khiếp. Phải một phen chết khiếp (kng.; hết sức khiếp sợ, tưởng như chết đi được). 1I t. ®&ng.; dùng phụ sau t, đg.). Ở mức độ cao một cách khác thưởng, tác động rất mạnh tới tâm lí người nói, Chị ấy làm việc khiếp lắm. Lo khiếp. Đông khiếp."]}, {"tu": "khiếp đẩm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sợ đến mức có cảm giác như rụng rời chân tay, không còn hồn vỉa nữa; sợ mất mật. Khiếp đâm tháo chạy. Qua cơn khiếp đảm đã bình tĩnh lại. khiếp đổm (ph.). x. khiếp đảm."], "tham_chieu": {"xem": "khiếp đảm"}}, {"tu": "khiếp nhược", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Sợ sệt đến mức mất tinh thản và trở nên yếu đuối, hèn nhát. Ðj đe đoạ, tỏ ra khiếp nhược. Khiếp nhược van xin. khiếp sợ đẹ. (hoặc t.). Sợ hãi đến mức mất tỉnh thần, Kiếp sợ trước cái chết,"]}, {"tu": "khiếp vía", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Khiếp sợ đến mức như mất hết tỉnh thân, không còn hồn via."]}, {"tu": "khiếp vía kinh hổn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như #điếp vía (nhưng nghĩa mạnh hơn)."]}, {"tu": "khiêu chiến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Khiêu khích, gây sự làm cho đối phương phải ra đánh. 7tr: cách khiêu chiến, không cho quân địch ở yên.:"]}, {"tu": "khiêu đâm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gây kích thích sự ham muốn về xác thịt, Sáck bảo khiêu dam. Tranh ảnh khiêu dâm."]}, {"tu": "khiêu hấn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Gây hấn."]}, {"tu": "khiêu khích", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cố tình làm cho tức giận mà làm việc gì. Hành động khiêu khích. Thái độ khiêu khích."]}, {"tu": "khiêu vũ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm những động tác của tay, chân nhịp nhàng và phối hợp với nhau, theo điện nhạc và thường thành từng đôi nam nữ một, trong những buổi vui chung. Buổi dạ hội khiêu vũ."]}, {"tu": "khiếu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lỗ trên cơ thể con người, theo cách gọi của đông y. Hai mắt, hai tai, hai lỗ mũi và miệng là bảy khiếu trên một."]}, {"tu": "khiếu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khả năng đặc biệt có tính chất bẩm sinh đối với một loại hoạt động nào đó. Có khiểu quan sát. Khiểu thẩm mĩ cao. Có khiếu hài hước. khiếu; đg, (kng.). Khiếu nại hoặc khiếu oan (nói tắt). Gửi đơn khiếu lên cấp trên."]}, {"tu": "khiếu kiện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kiện lên cơ quan có thẩm quyển. khinh thị Đơn khiếu kiện,"]}, {"tu": "khiếu nại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đề nghị cơ quan có thẩm quyền xét một việc làm mà mình không đồng ý, cho là trái phép hay không hợp lí. K”hiếu nại lên cấp trên, Đơn khiếu nại."]}, {"tu": "khiếu oan", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bảy tỏ sự oan ức với cơ quan có thẩm quyền; kêu oan. Người bị cáo khiểu oan."]}, {"tu": "khiếu tố", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tố cáo và khiếu nại việc làm mình cho là trái phép của một cá nhân, hay cơ quan, 1ập thể. Đơn khiếu tố."]}, {"tu": "khin khít", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. k/? (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "k"}}, {"tu": "khinh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cho là không cỏ giá trị gì, không đảng coi trọng. Thái độ khinh người. Kẻ hèn nhát đáng khinh.", "Cho là không có gì quan trọng đáng phải bận tâm. Khính địch. Qua đỏ khinh sóng (tng.). Coi khinh*."]}, {"tu": "khinh bạc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Coi chẳng ra gỉ một cách phũ phảng. 7ôñái độ khinh bạc đối với cuộc đời. Giọng văn khinh bạc. khinh bỉ đg, Khinh tới mức thậm tệ vì cho là hết sức xấu xa. Hạng người xu nịnh đáng khinh bí. Nụ cười khính bị,"]}, {"tu": "khinh bình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quân được biên chế và trang bị gọn nhẹ để tiện cơ động trong tác chiến."]}, {"tu": "khinh chiến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đánh giá thấp lực lượng địch trong chiến đấu."]}, {"tu": "khinh dể", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Khinh rẻ."]}, {"tu": "khinh khi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Khinh rẻ không coi ra gì. Thái độ khính khi."]}, {"tu": "khinh khí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Hydrogen."]}, {"tu": "khinh khí cầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ). Khi cầu."]}, {"tu": "khinh khích", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như khúc khích."]}, {"tu": "khinh khỉnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra kiêu ngạo, lạnh nhạt, ra về không thèm để ý đến người mình đang tiếp xúc. Nải mặt khinh khinh. Thái độ khính khinh. khinh kị bình cv. khinh ky, binh d. (đ.). KỊ binh trang bị gọn nhẹ, cơ động nhanh."], "tham_chieu": {"cung_viet": "khinh ky, binh d"}}, {"tu": "khinh mạn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tỏ vẻ khinh thường, ngạo mạn. Tiếng cười khinh mạn. '"]}, {"tu": "khinh miệt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Khinh đến mức miệt thị không coi ra gì, Thói khinh miệt phụ nữ."]}, {"tu": "khinh nhờn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Coi thưởng không còn kính nể gì đối với người trên, Khinh nhờn người lỏn."]}, {"tu": "khinh quân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Như &hinh binh. khinh rẻ đg, Khinh và coi rẻ. Không có nghề gì đảng khinh rẻ."]}, {"tu": "khinh suất", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra không chủ ý đây đủ, thiếu thận trọng, do coi thường. Ứì khinh suất nên thất bại."]}, {"tu": "khinh thị", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(củ). Coi thường, cho là không đáng chủ ý đến. khinh thường"]}, {"tu": "khinh thường", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có thái độ xem thường, cho là không có tác dụng, ý nghĩa gì, không có gì phải coi trọng, Khính thường mọi nguy hiểm."]}, {"tu": "khít", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái liền sát vào với nhan, không để còn cỏ khe hở. Tú đóng khít mộng. Mĩa mọc đày khít. Đoàn thuyên ken khử lại.", "(dùng sau vừa). Thật đúng với cỡ, với giới hạn, không có chỗ nảo, chút nảo thừa hoặc thiếu. Áo mặc vừa khi. Kế hoạch thực hiện vừa khi.", "(ph.). Sát ngay bên cạnh, kể bên. Nhà đói ở khít nhà có ấp. Jƒ Lây: khin khí (ÿ mức độ it), khứ khit (€ng.; ý mức độ nhiều), &h# khin khịt (kng.; ý nhấn mạnh, mức độ nhiều). khít khao t, Rất khít, không có chỗ nảo thừa hoặc thiếu (thường nỏi về cách sắp xếp công việc, thời gian). ÄZoí việc được bổ trí khít khao. khít khìn khịt t, x. ¿öứz (láy)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "khít khịt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. ¿;i? (láy)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "khít rịt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Rất khít, không có chỗ hở, #iâm rằng khít rịt."]}, {"tu": "khịt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thở ra hoặc hít mạnh bằng mũi làm bật thành tiếng. Tiếng khịt mũi. Con chó khit mãi đảnh hơi."]}, {"tu": "khíu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Khâu tạm hai mép vào nhau để làm Hiển chỗ rách. Khíu chỗ thủng ở màn."]}, {"tu": "kho", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ tập trung cất giữ của cải, sản phẩm, hàng hoá hoặc nguyên vật liệu. Kho thóc. Dấy kho trên cảng.", "Khối lượng lớn do tập trung tích góp lại. Biển fà kho tài nguyên vô tận. Kho truyện cổ. Kho kinh nghiệm."]}, {"tu": "kho", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nấu kĩ thức ăn mặn, Kho cả. Thịt kho khó."]}, {"tu": "kho bạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ quan quản lí tiền của nhà nước."]}, {"tu": "kho bãi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi chứa và bảo quản hàng hoá, xe cô (nói khái quát). 7faê kho bãi để đỡ hàng, Báo vệ an toàn kho bãi."]}, {"tu": "kho tàng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kho cất giữ của cải vật chất, v.v. (nói khái quát). Báo vệ kho đảng.", "Toàn bộ tài sản tình thần quý giá. Kho tàng văn học dân gian."]}, {"tu": "kho tàu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Thịt) kho kĩ với đường, gia vị vả nước hàng cho thơm và ngọt đậm. Thịt kho tàu."]}, {"tu": "khỏ khẻ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng thở bị vướng, không thông. Đang bị ho, tiếng thở khỏ khẻ. khổ (ph.). x. gõ; khó t, 1 Đòi hỏi phải có nhiều điểu kiện hoặc phải cố gắng nhiều, vất vả nhiều mới có được, mới làm được; trái với để. Đường khó ái. Bài toản khó. 2 (Tính người) đòi hỏi nhiều để có thể hài lòng, trải với để. Tinh cô ấy khó lắm. Khó tính*. 3 (kết hợp hạn chế). Ở trong tình trạng phải chịu đựng thiếu thốn, nghèo nàn. Kẻ &»ó. Cảnh khó. Tiển vào nhà khó như giỏ vào nhà trồng (tng.). khó ăn khó nói Không biết nên nói năng, xử trí thế nảo sau khi đã trót có điều sơ suất."], "tham_chieu": {"xem": "gõ"}}, {"tu": "khó chịu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có cảm giác hoặc làm cho có cảm giác không thoải mái, vì cơ thể hoặc tinh thân phải chịu đựng một điều gì đó không hay, không hợp, không thích. Thấy rong người khó chịu. Thời tiết khó chịu. Tỏ thải độ khó chịu."]}, {"tu": "khó coi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có đáng vẻ không đẹp, không nhã, không gây được cảm tình. Cách ăn mặc khỏ coi. Điệu bộ khó coi."]}, {"tu": "khó đề", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Khó khăn, trở ngại trong công việc, đo cố tỉnh gây ra cho người khác. Làm &hó dễ cho người khác. Gây khó dễ."]}, {"tu": "khó đăm đắm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Vé mặt) tỏ ra khó chịu, cau có vì có sự bực dọc không nói ra được. M4! mặi cứ khó đầm đăm suốt ngày,"]}, {"tu": "khó gặm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thet.). Không dễ gi làm được. Việc này cũng khó gặm đây."]}, {"tu": "khó khăn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc d.). Khó, có nhiều trở ngại hoặc thiếu thốn (nói khái quát), Khắc phục khó khăn. Đời sống còn khó khăn."]}, {"tu": "khó lòng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Khó mà có thể (dùng để nởi lên ý hoài nghi, thật ra là muốn phủ định). Lảm ăn thể này thì khó lòng cải thiện được đời sống. Khó lòng thì ÄÖ nếu chơi nhiễu hơn học. khó người dễ ta Hẹp hòi, khe khắt với người, nhưng lại dễ đãi với mình."]}, {"tu": "khó nhọc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở vào tỉnh trạng làm một việc gì mất nhiều công sức, phải vất vả. Công việc khó nhọc. Chân đau, bước đi khó nhọc."]}, {"tu": "khó ở", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có căm giác không bình thưởng trong cơ thể, có về sắp ốm. Người hơi khó ở, Thấy khó Ở trong người."]}, {"tu": "khó tính", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tính không dễ dãi trong quan hệ tiếp xúc, không dễ bằng lòng với bất kì ai hoặc điều gì. m dây, thằng bé sinh ra khó tính. Một cụ già khó tính."]}, {"tu": "khó tính khó nết", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Như khó tính."]}, {"tu": "khoa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["! Bộ phận của trường đại học chuyên giảng dạy một ngành khoa học, hay của bệnh viện đa khoa chuyên điều trị theo phương pháp của một bộ môn y học. Khoa văn. Sinh viên khoa toán. Bác sĩ chủ nhiệm khoa nhỉ. 2 (thgt), Tài đặc biệt về một hoạt động nào đó, hàm ÿ châm biếm hoặc mỉa mai. Chí được cái khoa nói mép. Km về khoa nịnh."]}, {"tu": "khoa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kì thi thời phong kiến. Mở khoa thị."]}, {"tu": "khoa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng tay hay vật cảm ở tay giơ lên và đưa đi đưa lại thành vòng phía trước mặt; vung, Khoa đèn lên soi. Khoa kiếm,"]}, {"tu": "khoa bảng", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(¡d.). Việc thi cử, đỗ đạt thời trước. Theo đòi khoa báng.", "Người đỗ đạt trong các khoa thi thời phong kiến (nói khái quát). Bác khoa bảng. Con nhà khoa bảng. khoa chân múa tay x. hoa chân múa tay."], "tham_chieu": {"xem": "hoa chân múa tay"}}, {"tu": "khoa cử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Việc thi cử thời trước. Lối học khoa cứ (chỉ cốt để đi thì)."]}, {"tu": "khoa danh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Tiếng tăm do đỗ đạt mà có, thời trước. khoa giáo d, Khoa học và giáo dục (nói tắt). Ban khoa giáo."]}, {"tu": "khoa giáp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Như khoa bảng."]}, {"tu": "khoa hoạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Việc thi đỗ và làm quan thởi phong kiến. Con đường khoa hoạn."]}, {"tu": "khoa học I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hệ thống tri thức tích luỹ trong quả trình lịch sử và được thực tiễn chứng minh, phản ánh những quy luật khách quan của thế giới bên ngoài cũng như của hoạt động tinh thần của con người, giúp con người có khả năng cải tạo thể giới hiện thực.", "Ngành của từng hệ thống tri thức nói trên. Ht.1 Có tỉnh chất của khoa học; thuộc về khoa học. Hội nghị khoa học. Bảo cáo khoa học. Làm công tác khoa học.", "Phù hợp với những đời hỏi của khoa học: khách quan, chính xác, có hệ thống, v.v. Thái độ khoa học. Tác phong khoa học."]}, {"tu": "khoa học cơ bắn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoa học đặt cơ sở lí luận cho các ngành khoa học ứng dụng, các ngành kĩ thuật.: khoa học kĩ thuật cv. khoa học kỹ thuật đ. 1 Khoa học và kĩ thuật (nói tổng quát). 2 Các ngành khoa học có quan hệ trực tiếp đến sản xuất và các ngành kĩ thuật (nói tổng quát)."], "tham_chieu": {"cung_viet": "khoa học kỹ thuật đ"}}, {"tu": "khoa học người máy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. robofic."], "tham_chieu": {"xem": "robofic"}}, {"tu": "khoa học nhân văn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung các khoa học nghiên cứu về con người, những cách xử sự, hoạt động cá nhân và tập thể, như văn học, sử học, tâm lí học, đạo đức học, v.v."]}, {"tu": "khoa học quân sự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoa học nghiên cứu về các quy luật của chiến tranh vả khởi nghĩa vũ trang, về phương pháp chuẩn bị và tiến hành chiến tranh."]}, {"tu": "khoa học tự nhiên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung các khoa học nghiên cứu những quy luật của thế giới vật chất, như toán học, vật lí học, hoả học, sinh vật học, v.v."]}, {"tu": "khoa học ứng dụng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoa học nghiên cửu việc ứng dụng những thành tựu của khoa học cơ bản vào thực tiễn. khoá"]}, {"tu": "khoa học viễn tưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự miêu tả bằng hình thức nghệ thuật sự phát triển khoa học dự đoán trong tương lai, thường có tính chất li kì. Truyện khoa học viễn tưởng. Phim khoa học viễn tưởng."]}, {"tu": "khoa học xã hội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung các khoa học nghiên cửu những quy luật hình thành, hoại đ���ng và phát triển của xã hội, như chỉnh trị học, kinh tế học, luật học, v.v."]}, {"tu": "khoa mục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Môn học trong chương trinh huấn luyện quân sự. Khoa mục ném lựu đạn. Yêu cầu của khoa mục."]}, {"tu": "khoa mục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Như khoa bảng."]}, {"tu": "khoa ngoại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ môn y học nghiên cứu vả chữa bệnh chủ yếu bằng phẫu thuật. khoa nội d, Bộ môn y học nghiên cứu và chữa bệnh chủ yếu bằng thuốc."]}, {"tu": "khoa trương", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cố ÿ phö bảy để làm cho người ta tưởng rằng mình có những mặt hay, tốt, mạnh, quá mức có thật. Khua chuông gõ mõ để khoa trương thanh thế. Những lời lẽ khoa trương trống rỗng.", "Cường điệu hoặc phóng đại quả sự thật để đạt hiệu quả nghệ thuật cần thiết. Lối nói khoa trương trong văn học dân gian. Những động tác khoa trương của vai hề,"]}, {"tu": "khoa trường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi thi cử; trường thí thời phong kiến."]}, {"tu": "khoa trưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Chủ nhiệm khoa ở một trường đại học."]}, {"tu": "khoả", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["¡ Nhúng vào mặt nước rồi đưa đi đưa lại. Xhoả chân xuống ao cho sạch đất. Mái chèo khoá nước. 2 Đưa qua đưa lại, làm cho trải rộng đều ra trên bể mặt, Lấy tay khoả đảm bèo bị gió thối dạt. Lấp đất khoá bằng mặt hố."]}, {"tu": "khoả lấp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm che lấp đi bằng một sự việc khác để đánh lạc sự chú ý. Cười phá lên để khoả lấp nỗi bực mình."]}, {"tu": "khoả thân", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Để lộ toàn bộ thân hình nhằm phô bày vẻ đẹp. Đúc tượng khoá thân. Tranh Ma Ä nữ khoả thân."]}, {"tu": "khoả tử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Hạt trần. khoá; I ở. I Đỏ dùng bằng kim loại để đóng chặt cửa, tủ, hòm, v.v., không chơ người khác mở. Lắp khoá vào cửa tú. Ổ khod*. Chia khoá*. 2 Đỏ dùng bằng kim loại, bằng nhựa để cài giữ thất lưng, quai đép, miệng túi, v.v., không cho bật ra. Xhoá thất lưng. 3 (chm.). Toàn bộ những quy tắc của một mật tã. Thay đổi khoá một mã. 4 (chm.). Kí hiệu ở đầu khuông nhạc để chỉ tên nối làm mốc gọi tên các nốt khác. Khoá soi."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đóng chặt, giữ chặt bằng cái khoá. Cổng không khoá. Khoá xe đạp lại.", "Làm cho một bộ phận cơ thế của người khác bị giữ chặt lại không cử động được. Hai tay bị khoá chặt sau lưng.", "Làm cho lối đi, lối thoát bị chặn lại. Khoá vỏi nước. Khoả chặt vòng vây."]}, {"tu": "khoá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thởi gian ấn định cho một nhiệm kì làm chức dịch hoặc đi lính thời phong kiến, thực dân. Làm Íí trưởng hai khoá. Linh mãn khoả.", "Thời gian ấn định cho một nhiệm kì công tác hay cho việc hoàn thành một chương trình học tập. Quốc hội khoá VỊ, Khoả huấn luyện quân sự. Học cùng một khoá,", "(cũ). Kì họp."]}, {"tu": "khoá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù). Khoá sình (gọi tắt). Thảy đỏ, thây khoả. Anh khoả.,"]}, {"tu": "khoá chữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoá có mặt chữ số hoặc chữ cái, chí đóng mở được khi để các chữ theo đúng một thứ tự nhất định."]}, {"tu": "khoá kéo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. /cmott,a."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "khoá luận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công trình nghiên cửu của sinh viên sau một khoá học. Khoá luận tốt nghiệp."]}, {"tu": "khoá nòng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ chế để khoá nỏng súng từ phía ổ đạn và để tiến hành bắn,"]}, {"tu": "khoá sinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người học chữ nho đã đỗ ki thì sát hạch ở địa phương, thời phong kiến."]}, {"tu": "khoá số", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thôi không ghi tiếp một khoản nào nữa vào số sách, vì đã hết thời hạn quy định. Ngân hàng đã khoả số."]}, {"tu": "khoá trình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Toàn bộ chương trình học tập một bộ môn ở trường đại học. Theo học khoá trình tâm lï học."]}, {"tu": "khoác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vòng cánh tay qua cánh tay hay qua vai người khác. Khoác tay nhau ấi chơi. Khoảe vai nhau.", "Mang vào thân mình vật to có đây đeo bằng cách làm cho mắc vào vai hay cánh tay, Khoác balô. Tay khoác nón. Súng khoác ngang hông.", "Phù trùm lên qua vai, tựa như mặc áo mà không xỏ tay, không cài khuy. Khoác tấm nvion thay do mua. Khoác vội chiếc áo lên vai. Khoác thêm một cải án nữa (b.). khoác; đg, (kng.). Nói khoác."]}, {"tu": "khoác lác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói khoác (nói khải quát). Tính hay khoác lác. Luận điệu khoác lác."]}, {"tu": "khoai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Tên gọi chung các loài cây có củ chứa tỉnh bột ăn được, như khoai tây, khoai lang, khoai riểng, v.v, 2 Khoai lang (nói tắt)."]}, {"tu": "khoai đong", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. cú dong."], "tham_chieu": {"xem": "cú dong"}}, {"tu": "khoai đao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Dong riểng."]}, {"tu": "khoai khoái", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. khoái (láy),"], "tham_chieu": {"xem": "khoái"}}, {"tu": "khoai lang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân cỏ mọc bò, hoa hình phễu, màu tím nhạt hay trắng, rễ cũ chứa nhiều tỉnh bột, dùng để ăn. Củ khoai lang."]}, {"tu": "khoai mài", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["x. cứ mài."], "tham_chieu": {"xem": "cứ mài"}}, {"tu": "khoal mì", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.}. Sản."]}, {"tu": "khoal môn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây cùng họ với ráy, lá to hình mũi tên, củ chứa nhiều tình bột, dùng để án."]}, {"tu": "khoai mùa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoai lang trồng ngay sau khí gặt lúa mùa sớm và thu hoạch vào tháng chạp, trước Tết,"]}, {"tu": "khoai nưa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây cùng họ với ráy, chỉ có một lá, cuống lá lốm đốm, phiến lá cỏ nhiều khía, củ rất to, dùng để ăn. khoai nước d, Cây cùng họ với ráy, trồng ở ruộng nước, củ hình trụ, dùng để ăn. khoai riểng ở. x, đong riêng, '"]}, {"tu": "khoai sọ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây cùng họ với ráy, lá to, cuống dài hình máng, củ hình cầu, thường mang nhiều củ con, dùng để ăn. khoai tây d, Cây cùng họ với cà, củ tròn, có vỏ màu vàng nhạt hay nâu nhạt, chứa nhiều bột, dùng để an."]}, {"tu": "khoai tía", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Củ cái."]}, {"tu": "khoai trụng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Khoai luộc chín, xắt lát và phơi khô."]}, {"tu": "khoail từ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. cử đử."], "tham_chieu": {"xem": "cử đử"}}, {"tu": "khoai vạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Củ cái."]}, {"tu": "khoái", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). ! Có cảm giác thích thú, thoả mân ở mức độ cao. Chỉ mong ngủ được một giấc là khoái. Nói thể nghe cũng khoải lỗ rai, 2 Thích. Tôi không khoái món ăn này lắm. /! Láy: khoai khoái (ý mức độ 1)."]}, {"tu": "khoái cảm", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Cảm giác thích thú ở mức cao. khoái cảm thẩm mĩ cv. khoái cảm thẩm mỹ d. Cảm giác thích thủ đến mức độ cao trước cái đẹp của nghệ thuật. khoái chá t, (id.). Khoái trá."], "tham_chieu": {"cung_viet": "khoái cảm thẩm mỹ d"}}, {"tu": "khoái chí", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng,). Thích thủ vi được như ý muốn. Vỗ /ay cười khoái chí."]}, {"tu": "khoái hoạt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(1đ.). Khoan khoái, thích thú."]}, {"tu": "khoái khẩu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Có cảm giác thích thủ khi ăn một món ăn nào đỏ, Món ăn khoải khấu."]}, {"tu": "khoái lạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc t.). Cảm giác thoả mãn, thích thủ về hưởng thụ vật chất. Tận hưởng khoái lạc. Những giây phút khoải lạc.,"]}, {"tu": "khoái trả", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có cảm giác rất thích thú, thường biểu hiện ra bế ngoài. Cụ 42 ngâm thơ, thùnh thoảng vỗ đùi khoái trd, Cái cười khoái trả. khoan; I d. Dụng cụ để tạo lỗ bằng cách xoáy sâu dân. ÄMfäi khoan."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng khoan xoáy sâu vào tạo thành lỗ. Khoan lỗ đáng đình. Khoan đá để bẳn màn. Khoan giếng dầu. khoan; I đg. (dùng trong lởi khuyên ngăn). Thong thả đừng vội, đừng thực hiện ngay việc định làm, Khoan đã, về làm gì vội. Chưa biết thị khoan hãy trách. Hãng khoan cho một phút."]}, {"tu": "T", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thưởng dùng đi đôi với nhớt). Có nhịp độ âm thanh không dồn dập. Tiếng đàn lúc khoan, túc nhật. Nhịp chày giã gạo nhặt khoan."]}, {"tu": "khoan dung", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Rộng lượng tha thứ cho người có lỗi lầm. Cđm hoá bằng sự khoan dung. Tim lòng khoan dung, khoan đãi đẹ. (cũ; id.). Đối xử có độ lượng, Chính sách khoan đãi tù bình."]}, {"tu": "khoan hoà", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hiển hậu và có độ lượng. khoan hồng đẹ. Đối xử rộng lượng với kẻ có. tội. Khoan hồng đối với kẻ phạm tội biết hối cải. khoan khoái t Có cảm giác dễ chịu, thoái mái. Sau giấc ngủ ngon, người khoan khoái hẳn lên. Nd nụ cười khoan khoái. khoan nhượng đẹ. (thưởng dùng trong câu có ý phủ định). Chịu nhường bước trong đấu tranh, để cho đối phương lấn tới mà không kiên quyết chống lại. Đẩu tranh không khoan nhượng chống mọi bất công."]}, {"tu": "khoan thai", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có đáng vẻ thọng thả, không vội vã, Dáng điệu khoan thai. Bước đi khoan thai."]}, {"tu": "khoan thứ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Rộng lòng tha thứ, Xhoan thứ cho kẻ lâm lỗi."]}, {"tu": "khoản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Mục trong một văn bản có tính chất pháp lí. Bản họp đẳng có năm khoản. 2 Từng phần thu nhập hoặc chỉ tiêu. Các khoản thu chỉ trong ngân sách. Khoản phụ cấp. Chỉ về khoản mua sách báo."]}, {"tu": "khoản đãi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đãi một cách hận hï, thường là bảy tiệc ăn uống, để tỏ lòng quý mến. M⁄ điậc khoản đãi."]}, {"tu": "khoán", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ). Tờ giao ước để làm bằng.", "Khoản phải nộp chơ làng, coi nhự tiền phạt, khi lâm điểu gì trái với lệ làng, theo tục lệ cũ ngày trước ở nông thôn.", "Giấy bán con vào cửa Phật, cửa Thánh, làm con Phật, con Thánh cho dễ nuôi, theo tín ngưỡng. khoán; đg,", "Giao toàn bộ công việc và trả công theo kết quả hoàn thành. Làm khoản, Giao khoản, Hướng lương khoản sản phẩm.", "(kng.). Giao hết công việc cho người khác để khỏi phải tự mình lo liệu, chịu trách nhiệm. Ä#@ việc nhà khoán hết cho có em dâu."]}, {"tu": "khoán sản", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Định toàn bộ khoản thuế phải nộp trên một đơn vị diện tích canh tác, chứ không căn cử vào mức thụ hoạch (nếu thu hoạch vượt mức thi người sản xuất được hưởng toản bộ phần vượt mức),"]}, {"tu": "khoán trắng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giao phó hoàn toàn cho người kg 2S NGA, Thu xin: deề khác công việc thuộc phạm ví trách nhiệm của mình mà không ngó ngàng gì đến nữa."]}, {"tu": "khoán ước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(iđ.). Bản giao ước."]}, {"tu": "khoang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng không gian trong lòng tàu, thuyền, sẻ lan, thường dùng để chứa, chở. #iàng xếp đảy khoang.", "Khoảng rỗng trong bộ phận cơ thể sinh vật. Xhoang tim. Khoang bụng."]}, {"tu": "khoang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật màu khác nhau vòng quanh cổ, đuôi hoặc thân động vật, Con chó vận có khoang trắng ở đuôi. Qua khoang."]}, {"tu": "khoang nhạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ ngồi ở trước và thấp hơn sân khẩu của dàn nhạc đệm cho kịch hát hay kịch múa."]}, {"tu": "khoảng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phân không gian hoặc thời gian được giới hạn một cách đại khái. Những khoảng trống trong rừng. Khoảng không vũ trụ. Làm trong khoảng mươi ngày.", "��ộ dài không gian hay thời gian nói theo ước lượng; khoảng độ. Còn khoảng năm cây số nữa. Khoảng hơn", "giờ chiêu. Cô bé khoảng mười lắm tuổi.", "(chm.). Đoạn thẳng không kể hai điểm đầu mút."]}, {"tu": "khoảng âm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x, quảng (ng. 3)."]}, {"tu": "khoảng cách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(chm.). Độ dài của đoạn thẳng nối hai điểm đã cho hoặc của đoạn thắng ngắn nhất nối hai tập hợp điểm đã cho.", "Khoảng chia cách giữa hai vật, Khoảng cách giữa hai ngôi nhà. Khoáng cách về tuổi tác, về trình độ. khoảng khoátt. (¡d.). Rộng và thoáng, Mớt nơi khoảng khoát."]}, {"tu": "khoáng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất cấu tạo nên vỏ Trái Đất (nói khái quát). khoáng chất d, x. khoáng vật."], "tham_chieu": {"xem": "khoáng vật"}}, {"tu": "khoáng dật", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; ¡đ.). Thư nhàn, không bị gò bỏ. Cuộc sống khoảng dậit."]}, {"tu": "khoảng đãng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rộng rãi và quang đăng, Cánh đồng khoáng đăng. Trời thu khoảng đăng."]}, {"tu": "khoảng đạt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rộng rãi và thanh thoát, không gò bó. Lời thơ khoáng đạt. Tâm hôn khoảng đạt"]}, {"tu": "khoáng sản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoáng vật và đá trong vỏ Trải Đất, có thể khai thác để trở thành các nguồn lợi kinh tế, r"]}, {"tu": "khoáng sảng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi tích tụ, tập trung tự nhiên của khoáng sản trong lòng đất,"]}, {"tu": "khoáng sàng học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Môn học nghiên cứu về hình thái, quy luật phân bố và lịch sử hinh thành khoáng sản."]}, {"tu": "khoáng vật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hợp chất hoặc đơn chất tự nhiên, có thành phần đồng nhất, thường là cứng, cấu tạo nên vỏ Trái Đất,"]}, {"tu": "khoáng vật học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoa học nghiên cửu vẻ khoáng vật, khoanh 1d. 1 Vật thường là hình sợi, hình thanh mỏng, được cuộn hoặc uốn cong thành hình vòng tròn. A44 khoanh thừng. Khoanh dáy thép. 2 Vật có hình một khối tròn đẹt được cắt ra từ một khối hình trụ. À6? khoanh giỏ. Khoanh bí. Cưa mấy khoanh gỗ."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["J Làm thành hình vòng tròn hoặc vòng cung. Con rắn nằm khoanh lại một chỗ. Khoanh tay trước ngực. Khoanh lại bằng bút chỉ, 2 Vạch giới hạn để hạn định phạm vi. Khoanh vùng chuyên canh rau. Khoanh vấn đề lại để nghiên cứu.,"]}, {"tu": "khoanh tay", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Không làm gi vi không muốn can dự vào hoặc vì chịu bất lực trước sự việc xây ta. Khoanh tay ngồi nhìn cảnh bất công. Không chịu khoanh tay chờ chết."]}, {"tu": "khoảnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phản đất đai, không gian có giới hạn Tö ràng. Mỗi nhà có một khoảnh sân, một khoảnh vườn. Hai thứa ruộng liên khoảnh, Khoảnh tròi. khoảnh; t, 1 (cũ). Hiểm đóc. 2 (kng.). Làm cao, tổ ra kiêu ngạo. Không nhận lại mang tiếng khoảnh. Chơi khoảnh."]}, {"tu": "khoảnh khắc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng thời gian hết sức ngắn. Tại nạn xảy ra trong khoảnh khắc. khoát: đg. I Giơ tay đưa trạnh về một hướng để ra hiệu. Khoát tay cho mọi người im lặng. 2 Làm động tác tựa như khoát tay để làm tung lên một Ít nước. Vực fay vốc nước khoát lên mặt. Khoát nước rửa tay, Khoát mái chèo. 3 (ph,). Vén màn, Tèm, v.v, Khoát rèm. Khoát màn bước ra. khoát; t, (¡d.). Có bể ngang hoặc bể rộng đo được bao nhiên đó (thường nói về gỗ). Cây gỗ khoái mội thước. khoát đạt:. (1d.). Có tâm nhìn rộng."]}, {"tu": "khoáy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ tóc hoặc lông thú mọc ngược chiêu gặp nhau, làm thành hình xoáy ốc hoặc hình một vệt dài, Ä#ua trâu xem khoáy."]}, {"tu": "khoăm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.), Nhự khoầm. Dao mỏ khoăm."]}, {"tu": "khoằm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hơi cong và quặp vào. ÀZñi khoảm. Bé khoầm lại."]}, {"tu": "khoắm khoặm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. &hoăm (láy)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "khoảm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡đ.). Như k&oäm (nhưng nghĩa mạnh hơn). Äãi khoăm.", "(Nét mặt) cau có một cách giận dữ. Khoăm mặt lại. // Láy: khoầm khoặm (ý mức độ nhiều). khoảng đẹ, ! Cho ngập sâu vào rồi quấy đảo theo đường tròn qua khắp các chỗ. Cẩm đũa cả khoảng vào nổi cơm đang sôi. Khoắng cho tan đường trong cốc. Vịt khoảng mỏ trong vũng nước.", "(thẹt). Lấy trộm nhiều thứ một cách nhanh, gọn. Kẻ gian vào nhà khoắng hết của. 7jVÖ khóc đẹg.", "Chảy nước mắt do đau đớn, khó chịu hay xúc động mạnh. Bé khóc đôi mẹ. Tức đến phải khác. Khác thẩm.", "Tỏ lòng thương tiếc đối với người thân thiết, một thịt đã chết. Bái ¿ho khóc bạn."]}, {"tu": "khóc dạ để", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh khóc ban đêm của trẻ so sinh. khóc dở mếu đổ Lâm vào một tình trạng không hay, oái oăm, không biết làm thể nào. khóc đứng khóc ngổi Khỏc quá nhiều, lúc nào cũng chỉ thấy khóc."]}, {"tu": "khóc lóc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Khóc nhiều (nói khải quát). Khóc lóc thảm thiết. Khóc lóc làm gì, vô ích. khóc than đẹ. Khóc và thốt ra những lời than thở buồn rầu, đau xót. Xhác (han kế lể về đời mình."]}, {"tu": "khoe", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cố ý làm cho người ta thấy, biết cái tốt đẹp, cải hay của minh, thường lả bằng lời nói. Em bá khoe đô chơi với bạn. Gập ai cũng khoe về con mình. Trăm hoa khoe sắc."]}, {"tu": "khoe khoang", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Khoe (nói khái quát, hảm ý chê bai). Xhoe khoang kiến thức. Thái độ khoe khoang."]}, {"tu": "khoe mã", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phó bảy, khoe khoang cái bề ngoài. Chỉ được cái khoe mẽ. Tính hay phô trương khoe mẽ. khoẻ t, 1 Có sức lực cơ thể trên mức bình thường; trái với yêu. Một người rất khoẻ. Yếu trâu còn hơn khoẻ bỏ (tng.). Làm việc khoẻ, Khoẻ chịu réi. 2 Có cơ thể ở trạng thái tốt, không ốm đau, không có bệnh tật gỉ. T2; vẫn khoé Trông anh ta khoẻ ra. 3 (hay đg.). (kng.). Khỏi bệnh, không cỏn ốm đau. Người bệnh đã khoẻ hẳn. Chúc chị chóng khoẻ. 4 (kng.). Ở trạng thái cảm thấy khoan khoái, đễ chịu. Uống cốc nước dừa thấy khoở cả người. Thế thì khoẻ quá, không phải lo øỉ. 5 (kng.; dùng phụ cho đg.). Nhiều đến mức như mấy cũng được, không có giới hạn. Học;bì lười, chỉ khoẻ diện. Trời lạnh, càng đói khoẻ."]}, {"tu": "khoẻ khoắn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có vẻ khoẻ, có vẻ dỏi đảo sức lực. Dáng người khoẻ khoản. Diệu múa khoẻ khoản.", "Cảm thấy trong người khoan khoái, dễ chịu. Khoẻ khoắn ra sau giấcngủ ngon.", "Không vất vả, không phải dùng sức nhiều. z¿„ xong việc một cách khoẻ khoản."]}, {"tu": "khoá mạnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có sức khoẻ tốt, không ốm yểu, không bệnh tật, Rèn luyện thân thể cho khoẻ mạnh. Em bé khoẻ mạnh."]}, {"tu": "khoé", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ tiếp giáp nhau của hai vành môi, hai mí mắt, góc mở ở mép hoặc ở đuôi mắt; thường dùng để chỉ vẻ đuyên dáng của miệng, mắt, Xhoẻ miệng hé nở một nụ cười. Chân mày khoẻ mắt."]}, {"tu": "khoá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thủ đoạn, mánh lới. Xhoẻ làm tiên."]}, {"tu": "khoẻ hạnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.), Khoẻ miệng cười tươi và duyên dáng (của người phụ nữ)."]}, {"tu": "khoen", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vòng nhỏ để giữ chặt hoặc để móc vào vật khác. Khoen lựu đạn, Một khoen trong đây chuyển.", "Vùng xung quanh mắt. Khoen mắt thâm quảng."]}, {"tu": "khoeo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ sau đầu gối. Ống quản xản đến khoeo chân. Tréo khoeo*."]}, {"tu": "khoảo I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng vật dài cỏ móc ở một đầu, hoặc dùng chân, tay móc vào một vật nào đỏ tổi kéo về phía mình. Khoẻo quả bưởi. Khoèo chân nhau."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Chân tay) ở trạng thải co lại, hơi quấp lại một cách không bình thường. Chân khoèo, mang tật từ hồi còn nhỏ."]}, {"tu": "khoét", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm đứt rời dần từng it một cho thành lỗ rỗng ở bên trong, bằng vật sắc nhọn. Chọn ống trúc để khoét sáo. Sâu khoá! rồng thân cây. Bảnh bị chuột khoét.", "(¡d.; thường nói đực khoé?). Bòn rút tiền của, đựa vào quyền thế của mình. Cưởng hào khoét của dân.", "(kết hợp hạn chế), Làm sâu thêm. Khoé! sáu sự xích tmích giữa hai bên."]}, {"tu": "khot", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡4.). Làm cho nước chảy thông; khơi. Khoi rãnh,:"]}, {"tu": "khỏi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng phụ sau một đg. khác). Ra ngoài, không cỏn ở trong phạm ví, giới hạn nào đó nữa. Ra khói nhà. Quả bỏng tuột khỏi tay, Loại khỏi vòng chiến đấu.", "Qua được rồi, không còn ở trong tình trạng, trạng thái không hay hoặc trong sự đe doa nào đó nữa. Bệnh đã khỏi. Thoát khỏi nguy hiểm. Tai qua nạn khỏi.", "Œng.; thưởng dùng phụ trước một đg. khác), Từ biểu thị ý phủ định sự cần thiết hoặc sự tất yếu của một sự việc hoặc một trạng thái tâm lí nào đó. Khởi phải kiểm tra. Việc không khỏi xảy ra. Anh khỏi lo. Khỏi! Không cần tiễn (ph.). khỏi phải nói (kng.). Ghẽ gớm lắm, chẳng ai lạ Bì. Thủ đoạn của hắn thì khỏi phải nói."]}, {"tu": "khói", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["I Chất khí có màu trắng đục hoặc đen xám, bốc lên từ vật đang cháy. Cửi đun nhiều khỏi. Khói thuốc lá. Không cỏ lửa làm sao cỏ khói (tng.). 2 Hơi bốc lên từ chất lỏng hoặc vật đốt ở nhiệt độ cao. Mới khoai vừa chín, khỏi nghỉ ngúi."]}, {"tu": "khói hương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như hương khói."]}, {"tu": "khói lửa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khói và lửa; chỉ chiến tranh. Khói lứa chiến tranh. Những năm khỏi lửa. khô khan khom đẹ. Cúi cong lưng xuống. Xhom người cắt lúa. Khom lưng chui ra khỏi hầm."]}, {"tu": "khòm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Lưng) ở trạng thải củi cong xuống, khom hẳn xuống. CHỉ khm xuống. Cụ già lưng khòm."]}, {"tu": "khóm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp một số cây hay một số vật cùng loại đứng chụm vào nhau. Khóm re. Khỏm lúa. Những khóm nhà trên sườn núi."]}, {"tu": "khóm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Dứa.. khom t. Có lưng khỏm do tuổi già. Già khom*. Lưng cụ đã khom xuống."]}, {"tu": "khô I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Vật có chứa nước hay tả ẩm ướt) ở tỉnh trạng đã hết hay gần hết nước. Ruộng khô vì hạn. Áo phơi chưa khô. Củi khó. Lá khô. Mùa &hô (Không mưa).", "Ở tình trạng chứa nước hay có độ ấm dưới mức bình thường. Cam ío quả nhưng khô. Trời khô, khó chịu. Da khô.", "Ở tình trạng không có nước, khác với tỉnh trạng binh thường có nước. 7lức ăn khó. Cây khó.", "(Ấm thanh) gọn vả đanh, không ngân dài. Tiếng sắt chạm vào đá nghe khô.", "Không thấy có biểu hiện của tình cảm, nên không hấp dẫn, không gây được hứng thú, Văn viết rất khô. Tính tỉnh khô như ngói (kng.)."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Thịt, cá phơi hoặc sấy khô để cất giữ lâu. Khó cá mòi. Khô nai. Nướng khô mực.", "Bã của nguyên liệu sau khi đã ép lấy dầu. Khó đậu tương, Nuôi lợn bằng khô lạc."]}, {"tu": "khô cần", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Đất trông) căn cỗi vì thiếu nước, ít màu, không được tưới bón. Àfót vùng đổi núi khô cần."]}, {"tu": "khö cứng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Khô khan, không có chút biểu hiện tình cảm. Tính tỉnh khô cứng."]}, {"tu": "khô dầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bã còn lại sau khi đã ép lấy dầu (nói khái quát),"]}, {"tu": "khô dầu lá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh lảm chót lá bị khô và bạc trắng, thường xây ra khi thời tiết quá nóng hay „Z7 quá lạnh. 6<"]}, {"tu": "khô đết", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Khô quá, đến mức tẹo cứng hẳn lại. `Ê Cá phơi khó đét.", "Gầy đến mức như quắt lại, chỉ còn da bọc xương. Người khó đát. Chân tay khô đét."]}, {"tu": "khô héo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Cây cối) khô cạn nhựa sống và héo đi, không còn tươi xanh. Cáy có khô héo vì nắng hạn. Chất độc hoá học làm cây cối khô héo.", "Héo hon, không còn sức sống, hết vẻ tốt tươi. Xụ cười nở trên cặp môi khô héo. Khô hẻo cả ruột gan,"]}, {"tu": "khô khan", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Khô, không có nước hoặc chất nước (nói khái quát). Bữu ăn khó khan. 2 Khô, không có biểu hiện của tỉnh cảm, không hấp dẫn (nỏi khái quát). Cóng thức toán học khô khan. Những lời khô khan. Con người khô khan."]}, {"tu": "khô khẳng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Khô gảy, khẳng khiu trông như chỉ còn trợ có xương, Chán tay khó khẳng. Cành xoan khô khẳng, trụi lá."]}, {"tu": "khô khốc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). I Khô đến mức như trơ cứng lại. Đất ruộng khó khác. 2 (Âm thanh) nghe khô đến mức không thấy có chút biểu hiện tỉnh cảm nào cả. Tiếng mõ khó khốc. Giọng nói khô khốc lạnh lùng. Í! Lày: khô không khốc (ý mức độ cao)."]}, {"tu": "khô không khốc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. khó khốc (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "khó khốc"}}, {"tu": "khô mộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung các loại phong lan mọc bám trên các cảnh cây to, thưởng có hoa đẹp và thơm."]}, {"tu": "khô ráo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hoàn toàn không ướt hoặc không ẩm (nói khái quát). Đường khó ráo dễ đi. Mùa khô ráo trong năm."]}, {"tu": "khô vẫn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh hại lúa do một loại nấm gây ra, làm lá bẹ có mảu nâu bạc rồi thối, rụng."]}, {"tu": "khổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận của khung cửi hoặc của máy dệt, có nhiều khe răng cách đều nhau, dùng để đàn sợi dọc theo chiều rộng và đập sợi ngang vào.", "Bẻ rộng của hảng dệt hoặc của vật hình tấm sản xuất hàng loạt. Khổ vải rộng. Tờ giấy khổ rộng.", "Bề ngang của thân người, của khuôn mật, tắm vóc. Khổ người to. Quần áo vừa khổ Hgười."]}, {"tu": "khổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nét nhịp điệu được tổ chức theo yêu cầu riêng để đệm cho một điệu hái. Xhở trống, Khố phách.", "Đoạn ngắn được ngắt ra trong một bài văn vần (thường để hát hoặc phổ nhạc). Bài ca trù thường có ba khổ: Một khổ thơ. khổ; I t. t Quá khỏ khăn, thiếu thốn về vật chất, hoặc bị giày vò, đau đớn về tỉnh thần; trái với sướng, Sống khổ. Khố trước, sướng sau. Con hư làm khổ bổ mẹ. Nỗi khổ.", "(kng.). Tôi tàn đến mức trông thảm hại. Chiếc xe đạp khổ.", "(kng.; dùng ở đẩu câu). Tử dùng như một căm tử, biểu thị ý than thở, thương hại hoặc bực tức. Khổ, lại mua rồi. Rõ khổ, mới ốm dậy đã phái đi làm."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Nỗi khổ, Kể khổ cho nhau nghe. Thăm nghèo hỏi khổ. khổ ải t, (hoặc d.). Khổ nhiều nỗi, nhiều bể (nói khái quát). Cuc sống khổ di. Chịu nhiều khổ di."]}, {"tu": "khổ chiến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cù). Chiến đấu gian khổ."]}, {"tu": "khổ chủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người bị nạn, người phải chịu nỗi khổ đang nói đến. Lời khai của khổ chủ. Bồi thường cho khổ chủ."]}, {"tu": "khổ công", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chịu vất vá, gian khổ, bỏ nhiều công sức vào công việc gì. Khổ công rèn luyện. Khố công tìm tòi..ww"]}, {"tu": "khổ cực", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như cực khổ. khổ dịch đp. (cũ). Như khổ sai."]}, {"tu": "khổ độc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Thơ văn) trúc trắc khó đọc."]}, {"tu": "khô hạnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Khắc khổ, theo phép tu hành của một số tôn giáo, hoặc theo một sổ quan niệm sống. Thây t khổ hạnh. Sống khổ hạnh."]}, {"tu": "khỗ hình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ), Hình phạt rất nặng. Những khổ hình thời Trung Cố."]}, {"tu": "khổ học", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bỏ nhiều công sức để học tập một cách gian khổ, vất vả,"]}, {"tu": "khổ luyện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dảy công luyện tập một cách gian khổ, vất vả. Phải khổ luyện mới thành tài. Công phu khổ luyện của người diễn viên xiếc. khổ (một) nỗi (kng.). Như khốn (một) nỗi. khổ não !. Đau khổ và sấu não. Tâm trạng khó não. Nét mặt khổ não."]}, {"tu": "khổ nhục", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Khổ và nhục (nói khái quát). Kiếp sống khố nhục,"]}, {"tu": "khổ qua", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Mướp đắng."]}, {"tu": "khổ sai", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Bị bắt buộc làm những việc hết sức nạng nhọc (một hình thức trừng phạt, Án khổ sai. Khổ sai chung thân (khế sai suốt đời)."]}, {"tu": "khổ sâm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỏ thuộc họ đậu, lá kép lông chim, mọc cách, hoa màu vàng nhạt, rễ dùng làm thuốc."]}, {"tu": "khổ sâm nam", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỏ thuộc họ thầu dầu, lí hình mũi mác, hai mặt đều cỏ ảnh bạc vì nhiều lông, lá dùng lảm thuốc."]}, {"tu": "khổ sở", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cực khổ và đau đớn. Sống khổ sở,"]}, {"tu": "khổ tâm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đau lòng. Nỗi khổ tâm, Khổ tâm vì con cái. khổ tận cam lai (cũ). Hết khổ sở thì đến sung Sướng."]}, {"tu": "khổ thân", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.), Khổ cho cải thân; tội nghiệp. NgÌT ngợi làm gì cho khổ thân. Khổ thân cháu bẻ, lại ngã rồi."]}, {"tu": "khố", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mảnh vải dài vả hẹp dùng để che giù bộ phận sinh đục. Đóng khố.", "(cũ). Dải thất lưng."]}, {"tu": "khổ dây", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khố và dây để buộc; dùng để chỉ hạn người cùng cự. —,"]}, {"tu": "khổ đỏ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Linh người Việt Nam phục vụ trong quân đội Pháp ở thuộc địa, thời thực dân Pháp (quấn xà cạp máu đỏ). Lí:h khố đd."]}, {"tu": "khố lục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lính người Việt Nam chuyên làm nhiệm vụ canh gác ở phủ huyện thời thực dân Pháp (quấn xả cạp máu lục). Lính khổ lục. khổ rách áo ôm Chỉ hạng người cùng khổ với ý coi khinh,"]}, {"tu": "khố tải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Bao tải."]}, {"tu": "khố vàng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lính người Việt Nam chuyên làm nhiệm vụ canh gác cung điện nhà vụa ở Huế thời thực dân Pháp (quấn xả cạp màu vàng). Ca¿ khố vàng."]}, {"tu": "khố xanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lính người Việt Nam chuyên lảm nhiệm vụ canh gác ở các tỉnh thời thực dân Pháp (quấn xà cạp màu xanh). Đói khổ xanh."]}, {"tu": "khốc hại", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tai hại đáng sợ. #l4u quả khốc hại của bom hạt nhán."]}, {"tu": "khốc liệt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tác hại lớn và đữ đội đến mức đáng sợ, Tính chất khốc liệt của chiến tranh."]}, {"tu": "khôi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỏ cùng họ với sủ, mặt dưới lá màu tỉm, có những chấm nhỏ, lá dùng làm thuốc."]}, {"tu": "khôi hài", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc 1.). Làm cho cảm thấy thú vị, buồn cười. Tĩnh hay khỏi hài. Chuyện khôi hài. Điệu bộ trông rất khôi hài."]}, {"tu": "khôi khoa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù). Khôi nguyên."]}, {"tu": "khôi ngô", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Vẻ mặt) sáng sủa, thông minh. Ä⁄Z~? mãi khôi ngô. Một thanh niên khói ngô."]}, {"tu": "khôi nguyễn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đỗ đâu một khoa thí thời phong kiến. Chiếm giải khôi nguyên."]}, {"tu": "khôi phục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho có lại được hay trở lại được như trước. Ähói phục danh dự. Khói phục lòng tin. Khôi phục đường giao thông sau trận lũ lụt. Ạ"]}, {"tu": "khôi vĩ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). (Dáng người) cao lớn, gây ẩn tượng của cái mạnh, đẹp. Tưởng mạo khói vĩ."]}, {"tu": "khối I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lượng tương đối lớn của một chất rắn hoặc chất nhão, làm thành một đơn vị, không có hình thù nhất định hoặc không xét về mặt hình thù. Xưdc đóng băng thành khối. Khối u*. Trái tim khối dc.", "Tập hợp nhiều yếu tố, thường cùng một loại, liên kết lại thành một đơn vị hoặc thành một thể thống nhất. Đỏn các kiện hàng thành một khối. Khối liên mình. Khối đoàn kết toàn dân.", "(kmg.). Số lượng nhiều đến mức như không đếm TUể chỉ có thể nói chung như một tổng thể, Cđ khối người kéo xuống đường. Việc còn khối, chỉ sợ không có sức mà làm.", "(chm.). Phần không gian giới hạn bởi một mặt khép kin. Khối trụ.", "Từ dùng ghép sau danh từ tên đơn vị đo độ dài, để tạo thành những tên đơn vị đo thể tích. 4é? khối (m°) là đơn vị thể tích. Tiêm", "centimet khối (3 cmÈ} thuốc."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["(thgt.; đi với có, dùng ở cuối câu). Từ biểu thị ý phủ định được nhấn mạnh, như muốn nói không phải như người đối thoại có thể tưởng đâu. Cử chơi thế thì có mà xong khối (thì không xong được đâu). Xó có cho mày khối đấy."]}, {"tu": "khối lượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(chm.). Đại lượng chỉ quán tính vả tỉnh hấp dẫn của một vật.", "Khối to lớn xét về mát số lương. Ứì chuyến\" mót thốt hưmơ bàng khôn xiết hoá khả lớn. Khối lượng công việc thật bề bộn."]}, {"tu": "khối phố", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dân cư trong một khu phố. Bà con khối phổ. Tham gia sinh hoạt khối phố."]}, {"tu": "khốt u", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khối nổi lên do nhiều tế bào phát triển không bình thường. Mớ cắt bớ khối u. Khối u ác tính,"]}, {"tu": "khôn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên một quẻ trong bát quái, tượng trưng cho đất, tính âm hoặc phụ nữ."]}, {"tu": "khôn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có khả năng suy xét để xử sự một cách - có lợi nhất, tránh được những việc lảm và thái độ không nên có; trải với dại, Thằng bé rất khôn. Khôn lái\","]}, {"tu": "khôn", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(¡d.; vch.). Không thể, khó mà. Biến hoá khôn lường. khôn ba nắm dại một giờ Nói trường hợp người phụ nữ vốn là khôn ngoan, đứng đắn, nhưng một lúc nào đó có thể dại đột, mắc sai lắm trong quan hệ nam nữ (hảm ý răn đe người phụ nữ phải giữ minh, không nên chủ quan), khôn cùng I t, (vch.). Rất rộng, rất lớn, như không có giới hạn, Mỗi đau đớn khón cùng. Bế học khôn cùng."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(vch.). Đến mức độ rất cao, khó có thể diễn tá hết được. Xúc động khôn cùng. Biển hoá khôn Cung. khôn hổn (kng.). Tổ hợp dùng trong câu răn đe, hàm ý sẽ có điều không hay nếu không nghe theo lới; nếu khôn thì... Khón hồn thì đừng trêu vào nó."]}, {"tu": "khôn kháo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Khôn ngoan và khéo léo trong cách xử sự. Thái độ khôn khéo. Có biện pháp khôn khéo. Dùng thủ đoạn khôn khéo. khôn lã p, (cũ; vch.). Không !ä,"]}, {"tu": "khôn lỏi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Khôn vặt để giảnh lợi cho mình một cách ích kì. Chỉ được cái khôn lôi!"]}, {"tu": "khôn lớn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Khôn và lớn (nói khái quát); trưởng thành, Con cái mỗi ngày một khôn lớn. khôn ngoan t, Khôn trong xử sự, biết tránh cho mình những điều không háy. Cách xử sự khôn ngoan. khôn nhà dại chợ (kng.). Nói về người vốn không phải là ngờ nghệch, nhựng lại tỏ ra dại đột, chịu thua kém người ta trong quan hệ rộng rãi ngoài xã hội."]}, {"tu": "khôn thiêng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như finh ¿hiông (dùng trong lời khẩn người chết). Ông bà khôn thiêng xin phù hộ cho con châu. Sống khôn chết thiêng (lúc sống thì khôn, lúc chết thì thiêng),"]}, {"tu": "khôn xiết", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(vch.). Khó mà kể xiết; vô kể. Lòng nhớ thương khôn xiết. Mọi người khôn XIÊP m13?9HØ 90992 khốn khốn t, 1 BỊ lâm vào tình trạng khỏ khăn, có thể nguy hiểm. Cán thân, kéo bóng thì khốn. Từ gót chí đâu, đau đâu khốn đấy (tng.). 2 (kng.). Hèn hạ, đáng khinh bỉ (thường dùng làm tiếng chửi). Đồ khốn!"]}, {"tu": "khốn cùng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nghèo túng và khổ cực đến tột cùng. Lâm vào cảnh khốn cùng. Kẻ khốn cùng.", "Ở vào tình cảnh không có lối thoát. Bị dần vào thế khốn cùng."]}, {"tu": "khốn đốn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bị lâm vào tình cảnh khó khan, phải đối phó rất vất và. Khốn đốn vì nạn lụt... khốn khó +. Nghèo túng, khó khăn. Giáp đỡ nhau trong những ngày khốn khỏ."]}, {"tu": "khốn khổ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất khổ sở, Những người khẩn khổ:", "(kng.; dùng ở đầu câu). Từ biểu thị ý phản nản, than thở, Khớn khổ! Tôi giấu anh làm gì."]}, {"tu": "khốn kiếp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Đáng ghét, đáng nguyễn rủa (thưởng dùng làm tiếng chửi), Đổ khốn kiến! Chỉ tại đôi giày khốn kiếp này. khốn (một) nỗi Tổ.hợp biếu thị điều sắp nêu ra là trở ngại khiến điều vừa nói đến không thực hiện được. Cũng muốn làm nhưng khốn nổi không có thì giờ."]}, {"tu": "khốn nạn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["¡ Khốn khổ đến mức thảm hại, đáng thương. Cuộc sống khốn nạn của người dân nghèo thởi trước. 2 Hèn mạt, không còn chút nhân cách, đáng khinh bỉ, nguyền rủa. Cái guán khốn nạn, trẻ không tha, già không thương. Đồ khốn nạn!"]}, {"tu": "khốn quẫn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bị lâm vào tình thế khó khăn đến mức không biết làm sao ra thoát. Cđnh khốn quấn."]}, {"tu": "không", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Khoảng không gian ở trên cao, trên đầu mọi người; không trung. Bay lượn trên không. Vận tải đường không. Nhìn vào khoảng không. Tên lúa đối không. không; I p. 1 Từ biểu thị ý phủ định đối với điều được nêu ra sau đó (có thể là một hiện tượng, sự vật, hoạt động, trạng thái, tỉnh chất hoặc tính cách). Không một bóng cây. Không ai nói gì cả. Không thầy đố mày làm nên (tng.). Máy không chạy. Người không được khoẻ. 2 (kng.). Từ dùng như một kết từ, biểu thị điều sắp nói là khó tránh khỏi nếu nhự điểu vừa nói đến không được thực hiện; nếu không thì..., kẻo, Đi ngay, không muộn mớt. 3 (thường dùng ở cuối câu). Từ biểu thị ý hỏi về điểu cỏ hay không có, phải hay không phải. Đạo này có bận không? Trong nhà có ai không? Anh đi hay không đấy?"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái hoàn toàn không có những gì thường thấy có ở đỏ cả. Thùng không (không đựng gì cả). Nhà bỏ không (không có người ở), Vườn không nhà trống. 2Ờ trạng thái hoàn toàn không lâm gì khác nữa cả, không có những hoạt động, hành động đồng thời tiến hành mà lẽ thường phải có. Chơi không cả ngày. Từn việc mà làm, không chịu ở không. Ăn không ngôi rồi.", "Ở trạng thái hoàn toàn không có thêm những gì khác như thường thấy hoặc như đáng lề phải có, Ăn cơm không (không có thức ăn). Tay không bắt cướp. Chỉ nhiệt tình không thôi, chưa đủ.", "Ở trạng thái hoàn toàn không kèm theo một điều kiện gì cả. Biểu không. Mất không cả vốn liếng. Bị cướp không mấy sào ruộng.", "(kng.;"]}, {"tu": "dùng phụ sau một", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["khác). Ở mức độ gây cảm giác như là không có gì cả. Chiếc vali nhẹ không. Việc dễ không."]}, {"tu": "HI", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số (ghi bằng 0) biểu thị sự không có gì cả, dùng làm khởi điểm để chia độ, để tính giờ,,... Mất hết, chỉ còn con sổ không. Đội A thẳng đội B hai không. Rét 10° dưới không, Kể từ", "giờ ngày mồng một tháng năm.", "Cái không có hình dạng, con người không ÿ thức được (nói khái quát), trái với sắc, theo quan niệm của đạo Phật."]}, {"tu": "không bào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Túi nhỏ chứa chất nước ở trong tế bảo thực vật, hoặc làm nhiệm vụ tiêu hoá, bài tiết ở động vật đơn bào. không biết chừng (kng.). Tổ hợp biểu thị ý phỏng đoán một cách đè dặt, chưa dám khẳng định dứt khoái. Xhóng biết chừng chiều nay mưa cũng nên. Vừa qua anh ta ốm cũng không biết chừng."]}, {"tu": "không bờ bến", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rộng lớn đến mức người ta cảm thấy không có giới hạn nảo (nói về tỉnh thân, tỉnh cắm). Tình thương không bờ bến. Sự hí sinh không bờ bến. không bù (d.). x. chẳng bờ. không cánh mà bay (kng.). Vị trường hợp tự dưng mất đi lúc nào, không biết ai lấy,"], "tham_chieu": {"xem": "chẳng bờ"}}, {"tu": "không chiến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chiến đấu bằng máy bay ở trên không. Một trận không chiến ác liệt. không chừng (ng.). Như không biết chừng (nhmg có sắc thái kng. hơn, và chỉ dùng ở đầu câu). Không chừng anh ta Không đền."]}, {"tu": "không dưng", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Không phải là vô cở (dùng để biểu thị điểu sắp nêu ra là có một nguyên do nảo đó). Chắc có chuyện gì, không dưng mà họ đến tìm mình. Có vất vả mới thanh nhàn, Không dưng ai dã cẩm tàn che cho (cả.). không đâu:t. Vụ vợ không có nghĩa lí gì cả. Toàn những chuyện không đâu. không đâu vào đâu Vu vơ, không cỏ dinh dáng 3I1 BÌ cả. Mát thì giờ vào những chuyện không đâu vào đâu. không đầu không đũa (kng.). (Chuyện) không có đầu đuôi gì cả, không đội trời chung Một mất một còn, không thể cùng chung sống được. Mới ¿bù không đội trời chung."]}, {"tu": "không gian", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hinh thức tồn tại cơ bản của vật chất (cùng với thời gian), trong đó các vật thế có độ dài và độ lớn khác nhau, cải nọ ở cách cải kia. Vật chất vận động rong không gian và thời gian.", "Khoảng không bao trùm mọi vật xung quanh con người. Không gian yên tĩnh. Xa xôi trong không gian, gần gũi trong tấm lòng. không hạn mà nên Tình cờ, ngẫu nhiên, không định trước mà thành, mà được. không ít thi nhiều Hoặc ít hoặc nhiều, thế nào cũng có. Không ít thì nÌlêu, ai căng đáng gáp. Chuyện đỏ có, không ít thì nhiễu. không kèn không trống Ví làm việc gì một cách lặng lš, không ai biết đến mà cũng không muốn cho người ta biết (thường hàm ý châm biếm)."]}, {"tu": "không khéo", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.). Như kÖéø (ng. IL. ]). Không khéo muộn mất!"]}, {"tu": "không khí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Hỗn hợp khi bao quanh Trái Đất, chủ yếu gồm nitrogen và oxygen, rất cần thiết cho sự sống của người và sinh vật. ##ứ;hở không khí trong lành. Luông không khi lạnh, 2 Trạng thái tỉnh thần chung toát ra từ một hoản cảnh, một môi trường hoạt động của con người. Khóng khí thảo luận sôi nổi. Không khí ngày lễ. Hội đâm trong bẩu không khí hiếu biết lẫn nhau."]}, {"tu": "không kích", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đánh bằng hoả lực không quân, Không kích bằng tên lửa. Đánh trả cuộc không kích."]}, {"tu": "không lễ", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Không có lí nào (cho nên nghĩ là không thể nào được). Bạn tha thiết nhờ, không lê từ chối."]}, {"tu": "không lực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lực lượng không quân. không iưu đẹ. (kết hợp hạn chế). Giao thông, đi lại trên không nói chung, Đi kiếm soát không ta. Tuyển không lưu quốc tế. Mạt độ không lưu. không... mấy p. Không... bao nhiêu. Năm may không lạnh mấy. Nghe không hiểu mẩy."]}, {"tu": "không mấy khi", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.). Như chẳng mấy khi."]}, {"tu": "không môn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Cửa không. không một tấc đất cắm dùi Hoàn toàn không có ruộng đất. không nhiều thì ít (¡d.). x. không it thì nhiều."], "tham_chieu": {"xem": "không it thì nhiều"}}, {"tu": "không những", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(dùng sóng đôi với mà còn, khống chế mà cá, côn). Tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra chỉ mới là một phần, một mặt của sự việc, để nhằm nhấn mạnh về cái phần khác, mặt khác sẽ nệu tiếp liển sau đỏ; không phải chi... (mả cỏn...). Không những phải lao động, mà còn phải lao động với năng suất cao. Phím này không những trẻ con, mà cả người lớn cũng thích. khòng nói không rằng Lắng lạng, không nói một lời nảo. không phận d x. vừng đrời."], "tham_chieu": {"xem": "vừng đrời"}}, {"tu": "không quân", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["Quân chủng hoạt động trên không. không tải gì... được p. (kng.). Như không tài nào... được. không tài nào... được p. (kng.). Không thể nào, khỏ có thể làm được việc nói đến. Không tài nào ngủ được."]}, {"tu": "không tặc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kẻ cướp máy bay đang bay trên không,"]}, {"tu": "không thể", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng trước đg.). Không có khả năng hoặc điều kiện làm việc gì. Anh a ớm không thế đến được. Không thể nào về kịp.", "(dùng làm phản phụ trong câu). Tổ hợp biểu thị ý phủ định về khả năng khách quan xảy ra sự việc nào đó. Việc ấy không thể có được. Không thể như thể, không tiền khoáng hậu Trước chưa từng có tả sau cũng không thể có, xưa nay chưa từng cỏ; có một không hai."]}, {"tu": "không trách", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["x. chẳng trách."], "tham_chieu": {"xem": "chẳng trách"}}, {"tu": "không trung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng không gian ở trên cao, trên đầu mọi người. Bay lên không trung. Lơiứng giữa không trung."]}, {"tu": "không tưởng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Tư tưởng, học thuyết) không có cơ sở thực tế, không thể thực hiện được. Những ước mơ không tưởng. không vận đg, Vận tải bằng đường hàng không. Lập cầu không vận."]}, {"tu": "Khổng giáo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Học thuyết đạo đức - chính \"Ế của Khổng Tử, là hệ tư tưởng chính thống ở Trung Quốc cho đến Cách mạng Tân Hợi 191],"]}, {"tu": "không lổ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có kích thước, quy mô lớn gấp nhiền lần so với binh thường, Zoài bỏ sát khổng lỗ thời cố. Người khống lỏ. Nhà máy thuỷ điện không lỏ."]}, {"tu": "khổng tước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Chím công."]}, {"tu": "khống", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không có trong thực tế, nhưng được tính, được xem như có thật. Cấp hoá đơn khổng. Nhập kho khống để ăn cắp. khống chế đẹ, † Nắm quyền kiểm soát, chỉ phối, không để cho tự do hoạt động. Dửng boả lực khống chế đối phương. Tư tưởng bị khống chế. 2 Giữ trong một giới hạn hoặc mức độ đã quy man SNG KăNš định, không cho vượt qua. Khống chế mức chỉ tiêu. Con số khống chế"]}, {"tu": "khống chỉ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Giấy tò) có chữ kí và đóng dấu sẵn, nhưng còn để trống, chưa để nội dụng. Giấy khống chỉ"]}, {"tu": "khơ khớ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. khớ (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "khớ"}}, {"tu": "khơ khớ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả tiếng cười to và giòn. Cười khơ khở."]}, {"tu": "khờ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Kém về trí khôn và sự tinh nhanh, không đủ khả năng suy xét để ứng phó với hoàn cảnh, để biết làm những gì nên làm. Cháu côn khỏ lắm"]}, {"tu": "khờ dại", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Kém trí khôn, kém tình nhanh (nói khái quát)."]}, {"tu": "khở khao", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Khờ (nói khái quát). Lớn rởi mà còn khở khao."]}, {"tu": "khớ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thgt.). Khá, Tráng khở ra phết. 1 Láy: khơ khớ (ý mức độ it). khơi, I d. Vùng biển ở xa bờ; phân biệt với lộng. Giong buôm ra khơi. Đi khơi (đi đánh cá ngoài khơi). Xghẻ khơi (nghề đánh cá ngoài khơi)."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(củ; vch.). Xa. Biến thẩm non khơi."]}, {"tu": "khơi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho thông, cho thoát băng cách nạo vét tới tận đáy để lấy đi những vật làm nghẽn, tắc. Khơi cổng rảnh. Khơi mương. Khơi nguồn hàng (b.}.", "(¡d.). Cời, Khơi cho bẩp cháy to.", "(d.). Khêu bấc đèn.", "Gợi ra cái đang ở trạng thải chim lắng. Kkhơi làng tự trọng."]}, {"tu": "khơi gợi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm gợi ra. Cáu hỏi khơi gợi nồi đau của người mẹ. Khơi gợi khả nẵng sáng tạo của trẻ."]}, {"tu": "khơi mào", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như khai mảo. khởi đẹ. (id.). Bắt đầu, mở đầu một việc Bì. Ông là người khởi ra nghệ này,"]}, {"tu": "khởi binh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Tổ chức thành quân đội và nổi dây. Lê Lợi khỏi bình chống quân Minh. 2 Đem quân đi đánh; cất bính. Ximg vương trước khi khởi bình. khỏi chiến đẹ, Bát đầu tiến hành chiến tranh,"]}, {"tu": "khởi công", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bắt đầu xây dựng công trình. Khởi công xây dựng nhà máy."]}, {"tu": "khởi đầu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bước vào giai đoạn đầu, bắt đầu (công việc, quá trình, trạng thái tương đối kéo đàU. Từ túc khởi đầu cho đến lúc kết thúc."]}, {"tu": "khởi điểm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ bắt đầu, điểm xuất phát. K»ới điểm của cuộc hành trình. Lương khởi điểm (mức lương đầu tiên, thấp nhất của một thang lương)."]}, {"tu": "khởi động", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bát đầu hoặc làm cho bát đầu chạy hay hoạt động (nói về máy móc, thiết bị). Đồng điện khởi động. Thời gian khởi động máy.", "Làm những động tác nhẹ nhàng để cho các bộ phận cơ thể làm quen trước khí vận động căng sl2 thẳng, trong hoạt động thể dục thể thao. Khởi động trước giờ thì đấu. Phải khởi động trước khỉ bơi."]}, {"tu": "khởi hành", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bắt đầu đi từ điểm xuất phát (nói về tàu xe đi xa). Tảu khởi hành lúc bốn giờ sáng. Giờ khởi hành. khỏi hấn đa. Như gáy bến."]}, {"tu": "khởi loạn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Nổi loạn để chống lại."]}, {"tu": "khởi nghĩa I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nổi dậy dùng bạo lực lật đổ ách thống trị để giành chính quyền. PÒhất cờ khởi nghĩa. II d, Cuộc khởi nghĩa."]}, {"tu": "khởi nghiệp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bắt đầu sự nghiệp. Khởi nghiệp chỉ bằng hai bàn tay trắng."]}, {"tu": "khởi nguyên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Nơi phát sinh, nơi bắt nguồn. khỏi phát đg, Bát đầu phát ra (thường nỏi về bệnh tật). Bệnh khởi phải đột ngột. Nạn dịch khởi phát. khởi sắc đự. (hoặc đ.). (vch.). Có được sắc thải mới, có vẻ hưng thịnh lên. Nên văn học ngày càng khởi sắc. khỏi sự đự. Bắt đầu hành động để thực hiện theo kế hoạch (một việc quan trọng, thưởng cỏ liên quan đến an ninh chỉnh trị và trật tự xã hội). Đá mấy lần định khởi sự mà không thành, Định giờ khởi sự."]}, {"tu": "khởi thảo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thảo ra thành văn bản để thảo luận, sửa chữa, thông qua. Khởi;hdo kể hoạch."]}, {"tu": "khởi thuỷ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Bắt đầu một quả trinh nào đó, thường là lâu dài. Zzie &hởi rhuợy,"]}, {"tu": "khởi tố", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mở đầu vụ kiện về đân sự hay vụ án hình sự. Khởi tố vụ án."]}, {"tu": "khởi tử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vị thuốc đông y chế biển từ quả của cây củ khi."]}, {"tu": "khởi xướng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Để ra, nêu ra đầu tiên cho mọi người hưởng ứng, làm theo, K»ởi xướng một phang trào."]}, {"tu": "khới", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). I Khoét từng ít một; gặm. Có: khởi củ khoai. 2 Khêu ra (hàm ÿ chê). Khởi to chuyện. ' khớp, I d. 1 Nơi tiếp xúc hai đầu xương, làm cho cử động được. B/ sai khớp. Đau khóp xương. 2 (chm.). Chỗ tiếp xúc hoặc chỗ nối hai vật chuyển động được với nhau. Khớp bán lẻ Khớp trực. 3 Chỗ cỏ khấc lâm cho hai bộ phân của một vật chế tạo được ghép chật vào nhau, ăn vào nhau. Đặt cho đúng khóp. H đe. 1 (hoặc t.). Có vị trí khít vào với nhau và ăn chặt vào nhau. Hai bánh răng khớp với nhau. 2 Ghép với nhau các bộ phận rời theo vị trí nhất sI3 định của chúng để hợp lại thành chỉnh thể, Khóp các bản đổ từng vùng thành bản đỏ chung. Khớp hai mảnh vỡ lại. 3 Ghép lại hoặc đặt liền bên nhau để đối chiếu xem có phù hợp với nhan không. Hội đồng chấm thị khớp phách. Khớp các tài liệu để tìm hiểu sự thật. 4 (hoặc t.), Có sự nhất trí, không có sai lệch, mâu thuần giữa các bộ phận với nhau. 7ïển mỹ: khớp với sổ qkÿ. Chỉ khớp với thu. Hai lời khai không khớp với nhau. khớp; I đ. (¡d,). Dàm ngựa hoặc chỏ, -"]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(d.). Tra đàm vào mõm. Khóp hàm thiếc cho ngựa."]}, {"tu": "khu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vùng được giới hạn, với những đặc điểm hoặc chức năng riêng biệt, khác với xung quanh. XÖ¿ rừng. Khu mở. Khu nhà ở", "(cũ). Đơn vị hành chính đặc biệt, thưởng gồm nhiều tỉnh hoặc tương đương với tỉnh. Cứn bộ cấp khu.", "(cũ). Khu phố (nói tắt)."]}, {"tu": "khu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph,). Đít. khu biệt đẹ. (hoặc t.). Làm phân biệt rõ với những cái khác trong sự phân loại. 2á hiệu khu biệt. Nét khu biết,"]}, {"tu": "khu chế xuất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Km vực dành riêng chuyên Sản xuất hàng xuất khẩu hoặc thực hiện các dịch Vụ cho sản xuất hàng xuất khẩu,"]}, {"tu": "khu đậm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khu nằm giữa hai khu vực cỏ đặc điểm quá khác nhau hoặc có tính chất mâu thuẫn với nhan."]}, {"tu": "khu đội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi thông thường của ban chỉ huy quân sự khu phố hoặc khu vực đặc biệt."]}, {"tu": "khu phi quân sự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khu vực không tiến hảnh những hoạt động quân sự, do hai bên thoá thuận với nhau."]}, {"tu": "khu phố", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Phố, đường phố nói chung. Zfo ở cùng một khu phổ. 2 (cù). Đơn vị hành chính tương đương cấp huyện, thánh lập trong các thành phố lớn, đông dân; quận."]}, {"tu": "khu tập thể", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khu nhả ở tập trung ở thành phố, có những cơ sở dịch vụ công cộng."]}, {"tu": "khu trù mật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khu tập trung đông dân do chính quyền Sài Gòn trước ]975 lập ra ở nông thôn để để bề kiểm soát,"]}, {"tu": "khu trú", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chỉ ở trong phạm vỉ một vùng nhất định. Ứ¡ khuản bệnh bạch hầu khu trú ởcở họng."]}, {"tu": "khu trục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Máy bay khu tục (nói tắt)."]}, {"tu": "khu trục hạm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tàu khu trục."]}, {"tu": "khu tự trị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị hành chính lập ra ở một số nước để bảo đảm quyển tự trị của các đân tộc thiếu sổ sống tập trùng ở một khu vực, đưới sự lãnh đạo thống nhất của chính quyền trung ương. khuẩn khu uỷ d, Ban chấp hành đảng bộ khu, khu vực d, I Phần đất đai, trời biển có giới hạn Tổ ràng, được vạch ra dựa trên những tỉnh chất, đặc điểm chung nào đó. K#w vực nhà máy. Các khu vực dân cư. Khu vực Đông Nam Ả. 2 Lĩnh Vực có phạm vi rõ ràng, xác định theo những tỉnh chất, đặc điểm chung nào đó (thường nói về lĩnh vực kinh tế). Khu vực sản xuất hàng tiêu dùng. Khu vực lưu thông. khư vực ảnh hưởng d, Vùng chịn sự chỉ phối của một thế lực nào đó, trong quan hệ với thế lực ấy."]}, {"tu": "khu xử", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đứng ở giữa giải quyết cho cả hai bên. Khó khu xứ cho vừa lòng mọi người. Biết cách khu xử. khủ khi t, Hiền lành, thật thả, nhưng chậm chạp. Con người khù khi,"]}, {"tu": "khủ khở", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng. ). Tỏ ra khở và châm. Trồng bẻ ngoài thì khù khô, nhưng thật ra rất khôn tigoan.,"]}, {"tu": "khù khụ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng ho nặng và liên tiếp, như tiếng ho của các cụ BÌà. lo khù khu."]}, {"tu": "khú", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Dưa muối) bị thâm lại và có mùi, Co thừa dưa khú.", "(kng.). Có mùi hôi vì bẩn do lâu không tám giặt. Quần áo để khú ra."]}, {"tu": "khua", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vành tròn hình như cái đấu, đan bằng đay hoặc bằng tre gắn vào lòng nón để đội cho chắc (thường có ở loại nón không có chóp). Đan khua nón."]}, {"tu": "khua", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa qua đưa lại (tay hoặc vật hinh qựưe, gây) liên tiếp theo những hưởng khác nhau để xua, Bạt. Dừng chổi khua mạng nhện. Người mù khua gáy dò đường.", "Làm cho động, cho kêu lên bằng động tác đánh, gõ, đập liên tiếp. Giỏng trống, khua chiêng. Tiếng guốc khua vang đường phố. Mái chèo khua nước,", "(kng.). Làm cho thức dây bằng tiếng ồn hoặc một tác động nảo đó liên tiếp, Tiếng kểng khua cá xóm dậy. Đang ngủ ngọn giấc thì bị khua dậy, khua chiêng gõ mõ Làm rùm beng, ảm ï để phô trương. ï khua khoảng đẹ. (¡d.). I Khua (nói khái quát), Cẩm gậy khua khoáng âm ¡.", "(thgtL). Lấy trộm một cách nhanh, gọn; khoắng (nói khải quát). khua mỗi múa mép (kng.). Ăn nói ba hoa, khoác lác cốt để phô trương. khuân đe. Khiêng vác (đồ vật nặng). Khuán đỏ đạc."]}, {"tu": "khuẩn vác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mang chuyến những vật nặng bằng sức của hai tay, lưng hay vai (nói khái quát). Công nhân khuân vác."]}, {"tu": "khuẩn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vì khuẩn (nói tắt). Bệnh nhiềm khui, PHI Mc"]}, {"tu": "khuất", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hay !.). 1 Ở vào phía bị che đi, không nhìn thấy được. Mặt đrăng khuất trong đám mây. Đừng khuất di, để ởngoài không trông thấy. Che “khuất (che cho khuất đì), Đi cho khuất mắt (ng.; cho không còn phải nhìn thấy). 2 (kết hợp hạn chế, thường dùng trước gió, nắng). Ở vào phía bị che chắn, cho nên ở ngoài phạm vị tác động. đây khuất giủ. Nơi khuất nắng. Ngôi khuất ánh đèn. 3 (trtr., vch.). Đã chết rồi. Kĩ niệm của người Âä khuất,"]}, {"tu": "khuất", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.; thưởng dùng trong câu có ý phủ định). Như khuất phục. Không chịu khuất. ˆ"]}, {"tu": "khuất bóng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hay đg,). 1 (¡d.). Không được ánh sáng, ảnh nắng chiếu tới, do ở trong bóng râm, bóng tối. Phơi ở chỗ khuất bóng. 2 (vch.; trtr.). Đã chết. Ông cụ khuất báng đã gần một năm."]}, {"tu": "khuất khúc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Quanh co, khúc khuỷu. Đường đèo khuất khúc, uốn lượn theo sườn múi. Còn nhiều khuất khúc trong tâm te (b,)."]}, {"tu": "khuất nẻo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở vào chỗ khuất và đi lại khó khăn, Cái xót ở khuất nẻo, Đường ải khuất nẻo."]}, {"tu": "khuất núi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(trir.). Đã chết, Cha mẹ đã khuất nái. khuất phục đp. Chịu hoặc làm cho phải chịu tuân theo sự chỉ phối của một thế lực nào đó, Chịu khuất phục. Cường quyền không thể khuất phục được người ngay."]}, {"tu": "khuất tất", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). 1 (cũ). Luồn cúi, chịu khuất phục. 2 Không đường hoảng, không mính bạch, ?rong việc này có nhiễu điễu khuất tất."]}, {"tu": "khuảy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Quên đi, nguôi đi nỗi buồn đau, thương nhớ. Tạm khuáy nỗi buồn. Thương nhớ không khuây. Giải khuáy*."]}, {"tu": "khuây khoả", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Khuây (nói khái quát). Đ¿ chơi cho khuây khoả. khuấy đp. 1 Như g„ấy, (ng. !). Khuấy cho (an đường. Chọc trời khuấy nước. 2 (ph.). Như quấy, (ng. 2). Xhuấy bột. 3 (kng.). Làm cho sôi nổi lên, sôi động lên (cái đang lắng đọng, trì trệ). Khuấy phong trào lên."]}, {"tu": "khuấy đảo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Như khuấy động _."]}, {"tu": "khuấy động", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lâm cho không còn ở trạng thái tĩnh, mả trở nên sôi động, K#uấy động sự yên fĩnh. Tiếng máy bay khuấy động bấu tòi. Khuấy động phong trào."]}, {"tu": "khúc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Rau khúc (nỏi tắt)."]}, {"tu": "khúc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần cỏ độ dài nhất định được tách ra hoặc coi như tách ra khỏi một vật để thành một đơn vị riêng. Khúc gỗ. Cả chặt khúc, Khúc đệ mới đếp. Sông cỏ khúc, người cỏ lúc (tng.). Đứt từng khúc ruột.", "Bài thơ, bài ca hay bài nhạc ngắn. #4 khúc khải hoàn. Khúc tình ca."]}, {"tu": "khúc chiết", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(c0; ¡d.). Quanh co, không thắng. Lựa lời khúc chiết để giấu quanh.", "(Cách diễn đạt) có từng đoạn, từng ý, rảnh mạch và gãy gọn. Nói khúc chiết. Cách trình bày thiếu khúc chiết,"]}, {"tu": "khức côn cầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Môn thể thao chia làm hai đội như trong bỏng đá, người chơi tìm cách dùng gây đánh quả cẩu vào khung thành đối phương."]}, {"tu": "khúc khích", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả tiếng cười nhỏ và liện tiếp, biểu lộ sự thích thú riêng với nhau. Cười khúc khích."]}, {"tu": "khúc khuyu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có nhiều đoạn gấp khúc ngắn nối nhau liên tiếp. Con đường lên mái khúc khuyu. Bờ biển khúc khuỷu."]}, {"tu": "khúc mắc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Lời văn) không được thông, không gây gọn, khó hiểu. Văn viết còn nhiều chỗ khúc mắc.", "(hoặc d.). Có điều vưởng mắc khó nói ra, khó giải quyết. Có điều gì khúc mắc, niên kém vui, Những khúc mắc riêng tư."]}, {"tu": "khúc nhôi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(c0). ï Nỗi niềm, sự tình thẩm kín, khỏ nói ra. Giải bày khúc nhói. 2 Đầu đuôi câu chuyện sự việc xảy ra, Xế !£ khúc nhải. Tìm hiểu cho rõ khúc nhôi."]}, {"tu": "khúc nôi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Khúc nhôi. khúc xạ đẹ. (Tia sáng) đổi phương truyền khi đi từ một môi trường này sang một môi trường khác."]}, {"tu": "khục", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng như tiếng kêu của khớp xương bị bẻ gập. để khục mấy ngón 1ay."]}, {"tu": "khuê các", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ; vch,). Nơi ở của phụ nữ, thường dùng để nói về người phụ nữ quỹ tộc, Sang trọng thời trước, Con nhà khuê các."]}, {"tu": "khuê phòng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. buống khuê."], "tham_chieu": {"xem": "buống khuê"}}, {"tu": "khuếch đại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["† Làm tăng lên, làm to ra BẤp nhiều lần. Ä#4y khuếch đại âm thanh. Khuếch đại vai trò của cá nhân. 2 (chm.). Làm tăng hiệu thế hay công suất điện bằng một mạch điện dùng đèn điện tử hoặc bóng bán dẫẪn, Đèn khuếch đại điện hử"]}, {"tu": "khuếch khoác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Khoác lác. Chỉ được cái khuếch khoác. Nói khuếch nói khoác."]}, {"tu": "khuếch tán", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Chất khí) dhuyển động lan ra do không đồng đều về mật độ hay nhiệt độ.", "(Ánh sáng) toả ra mọi phương."]}, {"tu": "khuếch trương", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mở rộng, phát triển thêm. Khuếch trương nghệ trồng dâu nuôi tằm. Khuếch trương ảnh hưởng."]}, {"tu": "khul", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). I Mở (đỏ vật được đóng kín) ra bằng dụng cụ. Khuií chai rượu. Khui thịt hộp. 2 Làm cho cải gì vốn giữ kin được phanh #I§ phui ra, phơi bày ra. Xhzi những chuyện riêng của người khác. khum đẹ. Uốn cong vồng lên hoặc lõm xuống, như hình mu rùa. Ö#ai bàn zay khum lại hứng nước. Khum tay làm loa. Chiếc xe mui khum."]}, {"tu": "khúm na khúm núm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. kim mím (lây)."], "tham_chieu": {"xem": "kim mím"}}, {"tu": "khúm núm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có điệu bộ như cúi đảu, chấp tay, khom lưng, v.v. tự hạ mỉnh để tỏ ra cung kinh, lễ phép trước một người nào đó. Ä hưm nứm khi gặp cáp trên. Thái độ khám nủm. /! Ly: khúmm na khúm múm (ý mức độ nhiều),"]}, {"tu": "khung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật có hình dạng nhất định dùng làm cái bao quanh các phía để lắp đặt cố định lên đó một vật khác. Khung ảnh. Khung thêu. Khung cứa số.", "Bộ phận chính để lắp đạt cố định hoặc xây dựng trên đó các bộ phận khác, Khung xe đạp. Khung nhà. Tạo ra một cái khung truyện.", "Phạm vi được giới hạn chặt chẽ. Khung trời nhìn qua của số. Thoát khỏi cái khung chật hẹp của sản xuất nhỏ."]}, {"tu": "khung cảnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Toàn cảnh, nơi sự kiện diễn ra. Khung cảnh hoà bình, Khung cảnh nông thôn ngày mùa."]}, {"tu": "khung cửi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công cụ dệt vải thô sơ đóng bằng gỗ."]}, {"tu": "khung hình phạt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Các mức hình phạt, giữa mức tối thiểu và mức tối đa, có thể áp dụng đối với một trưởng hợp phạm tội."]}, {"tu": "khung thành", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khung hình chữ nhật đặt ở cuối sân bóng, làm mục tiêu để các cầu thủ đưa bóng lọt vào làm bản."]}, {"tu": "khùng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["! Bực tức tới mức có phản ứng tmạnh, không tự chủ được. Mới &hùng. Chọc cho phải khùng lên, 2 (ph.). Hơi điền. Gây sự như thằng khùng, khủng bố đẹ. Dùng biện pháp tàn bạo làm cho khiếp sợ để hòng khuất phục. Khứng bổ tỉnh thần."]}, {"tu": "khủng bế trắng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự khủng bổ rất đã man trên quy mô rộng lớn."]}, {"tu": "khủng hoằng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc đg.). 1 Tình trạng rối loạn, mất thăng bằng nghiêm trọng do có nhiều mâu thuẫn không được hoặc chưa được giải quyết. Lâm vào khủng hoảng. Khủng hoảng về tự tưởng. Khủng hoảng của sự trưởng thành, 2 Tỉnh trạng thiếu hụt gây ra mất thăng bằng nghiêm trọng. Khủng hoảng nhân công. Khủng hoảng năng lượng."]}, {"tu": "khủng hoảng chính trị", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Tình trạng có những bất đồng nghiêm trọng về chính trị lâm cho có khó khăn không lập được chỉnh phủ mới thay khuôn phép cho chính phủ cũ đã bị đổ."]}, {"tu": "khủng hoảng kinh tế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tình trạng sản xuất hàng hoá quả thừa dẫn đến những rối loạn lớn trong đời sống kinh tế, nạn thất nghiệp và sự bắn cùng trầm trọng của nhân đân lao động."]}, {"tu": "khủng hoảng nội các", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như khủng hoảng chính trị (nôi về những nước mà hội đồng chính phủ gọi là nói các)."]}, {"tu": "khủng khiếp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). 1 Hoâng sợ hoặc có ác dụng làm cho hoảng sợ ở mức rất cao. 7w¡ hoa khủng khiếp. Giấc mơ khủng khiếp. 2 Œng.). Ở mức độ cao, tới mức đường như không chịu đựng được. Cái nắng khủng khiếp. Tốc độ khủng khiếp,"]}, {"tu": "khủng khỉnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như ngửng nghĩnh."]}, {"tu": "khủng long", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Loài bò sát lớn cổ xưa đã bị tuyệt diệt."]}, {"tu": "khúng khắng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng ho khan. Ho khủng khẳng,"]}, {"tu": "khung khiệng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả dáng bộ cố làm ra vẻ cai vệ. Dáng đi khung khiệng."]}, {"tu": "khuôn ï", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ tạo hình để tạo ra những vật có một hình dạng nhất định giống hệt như nhau. Ấhuón đập. Khuôn bánh. Giống nhau như đúc một khuôn, Lên khuôn*.", "(kết hợp hạn chế). Hinh dáng với những đặc trưng cho một kiểu nào đó (thường nói về mặt hoặc một vài bộ phận khác của cơ thể). K#uôn mặt*. Khuôn ngực nở nang."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Giới hạn trong khuôn khổ nhất định. Ä⁄4i tóc khuôn lấy một. Tự khuôn mình theo ki luật,"]}, {"tu": "khuôn dạng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cách bổ trí dữ liện trên một vật mang đữ liệu."]}, {"tu": "khuôn hình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỉ tiết lắp trong máy quay phim để định kích thước khác nhau cho các loại phim."]}, {"tu": "khuôn khổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình dạng và kích thước (nói khái quát). Tim kính vừa văn với khuôn khổ của bức tranh,", "Phạm vi được giới hạn chật chẽ. Khuôn khổ của một bài báo. Tì ư khép mình vào khuôn khổ của kd luật,:"]}, {"tu": "khuôn mặt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hinh đáng mặt người. Khuôn mặt trái xoan. Khuôn mặt chữ điền."]}, {"tu": "khuôn mẫu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mẫu (nói khái quát). Xhuôn mẫu các chỉ tiết máy. Phả vỡ khuôn mẫu có sẵn,"]}, {"tu": "khuôn nhạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nét nhạc hoàn chỉnh về giai điệu, có vế cân đối, có thể được nhắc lại nhiều lần bằng lời khác. ?rong hát trống quản, câu sảu và câu tám hợp thành một khuôn nhạc."]}, {"tu": "khuôn phép", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Toản bộ nói chung những phép tắc, chuẩn mực cần theo trong quan hệ xã hội, gìa đình. Đưa rẻ vào khuôn pháp,"]}, {"tu": "khuôn sáo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cái đã được nhiều người dùng lặp đi lặp lại, trở thánh công thức cũ kì, nhằm chán (thường nói vẻ lối diễn đạt). Thoát ra ngoài khuôn sảo cũ. Câu văn khuôn sáo."]}, {"tu": "khuôn thiêng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Trời, coi như cải khuôn lớn đúc nên muôn vật trong vũ trụ, theo quan niệm thời xưa. khuôn vàng thước ngọc (cũ; ¡d.). Cái được gọi là mẫu mực hoàn mĩ nhất cần phải nơi theo."]}, {"tu": "khuôn viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khu đất trống dùng làm phẩn phụ thuộc phạm vi của một ngôi nhà nảo đó. Khuôn viên của bệnh viện."]}, {"tu": "khuôn xanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Như k#ôn thiêng."]}, {"tu": "khuông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp năm đường kẻ song song cách đều nhau để ghi nốt vả dấu nhạc, Ké khuông nhạc. khuông; (ph.). x. khung. khuơ (ph.). 1 x. bươ: 2 x. khua,."], "tham_chieu": {"xem": "khung"}}, {"tu": "khụt khịt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng thở ra hít vào qua đường mũi khi bị tắc hay bị ngạt. Thở khụt khii."]}, {"tu": "khuy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. cức. Vật nhỏ làm bằng xương, thuỷ tỉnh, nhựa, v.v., thường hình tròn, dùng đính vào quản ảo để cài. Đơm khuy. Cài khuy."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "cức"}}, {"tu": "khuy bấm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. cức bấm. Khuy nhö bằng kim loại, cài bằng cách bấm cho hai bộ phận khớp chặt vào nhau."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "cức bấm"}}, {"tu": "khuy tết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khuy làm bằng dây vải tết lại thành nút, h"]}, {"tu": "khuy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngã gập chân. ?rượi chân khu; xuống."]}, {"tu": "khuya 1", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Muộn vẻ đêm. Thức khuya dậy sớm. Đêm Áä khuya. Hd Khoảng thời gian từ nửa đêm đến gần sáng. Nói chuyện đến khuya. Một giờ khuya."]}, {"tu": "khuya khoắt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Khuya (nói khái quát). Côn sớm, đã khuya khoắt gì đâu. Đêm hôm khuya khoất."]}, {"tu": "khuya sớm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như sớm khuya. khuyền, I d. 1 Đồ trang sức bằng vàng hay bạc, có hình vòng tròn nhỏ, dùng đeo ở tai. 2 Ki hiệu hình vòng tròn nhỏ, dùng đánh dấu vào bên cạnh những chỗ đáng khen trong bài làm văn chữ nho ngảy xưa."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vẽ khuyên tròn (thường để phê khen hay bài làm văn chữ nho ngày xưa). Khuyên một vòng. Khuyên câu văn hay."]}, {"tu": "khuyên", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["! Nói với thải độ ân cần cho người khác biết điểu mình cho lả người đó nên làm. Khuyên bạn bình tĩnh. Khuyên đừng làm 2 (cũ; vch.). Mời (ăn uống). Cạn chén khuyên."]}, {"tu": "khuyên bảo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bảo với thái độ ân cần cho biết điều hay lẽ phải, điều nên làm hoặc không nên làm (nói khái quát). Khuyên bảo con cái cố gắng học hành."]}, {"tu": "khuyên can", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lựa lời nói cho biết là không nên làm để thôi không làm."]}, {"tu": "khuyên giải", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lựa lời nói cho hiểu lẽ mà nguôi nỗi buồn, giận."]}, {"tu": "khuyên giáo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Quyên góp tiến của để làm những công việc về đạo Phật. Sư đi khuyên giáo để dựng chùa."]}, {"tu": "khuyên lơn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Khuyên bảo bằng những lời lẽ địu đảng, tha thiết. Khuyên lơn, dã dành mãi nó mới chịu nghe. khuyên nhủ đpg. Khuyên bảo bằng những lời lẽ địu dàng. Xhuyên nhủ dần dần cho nó nghe."]}, {"tu": "khuyền răn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Khuyên nhủ và rấn đe."]}, {"tu": "khuyển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.; id.). Chó."]}, {"tu": "khuyến mã", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Chỏ và ngựa; vỉ những kẻ tôi tớ trung thành với chủ (hàm ý khinh). Trổ rải khuyến mã."]}, {"tu": "khuyến ưng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Chó và chim ưng nuôi để đi săn; ví bọn tôi tớ theo chủ làm cản,"]}, {"tu": "khuyến cáo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Đưa ra lời khuyên (thường là công khai và cho số đông). Cơ quan y lế khuyến cáo không nên dùng bữa bãi thuốc kháng sinh."]}, {"tu": "khuyến dụ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; trir.). Khuyên bảo cho nghe theo. Khuyến dụ dân chúng."]}, {"tu": "khuyến học", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Khuyến khích việc học. Hội khuyến học. khuyến khích đa. 1 Tác động đến tỉnh thân để gây phấn khởi, tin tưởng mà cố gắng hơn. Khuyến khích các em học tập. Khuyến khích bằng vật chất. Giải thưởng khuyến khích. 2 Tạo điều kiện thuận lợi để phát triển mạnh mẽ hơn. Khuyến khích nghệ nuôi ong."]}, {"tu": "khuyến lâm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Khuyến khích phát triển lãm nghiệp. Chính sách khuyến lâm."]}, {"tu": "khuyến mãi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Khuyến khích việc mua hàng."]}, {"tu": "khuyến nghị", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Đưa ra lời khuyên với thái độ trân trọng. Hội nghị đã khuyến nghị với chính phú nên sớm thực hiện một số cái cách."]}, {"tu": "khuyến ngư", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Khuyến khich phát triển ngư nghiệp. 7rung tâm khuyến ngĩ."]}, {"tu": "khuyến nông", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). 1 Khuyến khích phát triển nông nghiệp. Chính sách khuyến nông. 2 (dùng phụ sau đ.). Có tác dụng tạo điều kiện thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp. Con đề khuyến nông."]}, {"tu": "khuyết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lễ hoặc vòng để cải khuy trên quần áo. Lỗ khuyết. Thùa khuyết, khuyết; I đg. (hay t.). Không đây đủ vì thiếu mất một bộ phận, một phần. ?răng khuyết. Ban quản trị khuyết một tợ viên. H d, (kng.; kết hợp hạn chế). Khuyết điểm (nỏi tắt). Có cả wu lẫn khuyết."]}, {"tu": "khuyết danh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không biết tác giả là ai. Truyện nôm khuyết danh."]}, {"tu": "khuyết điểm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều thiếu sót, điều sai trong hành động, suy nghĩ hoặc tư cách. Phạm khuyết điểm. Sửa chữa khuyết điểm."]}, {"tu": "khuyết tật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thiếu sót khó sửa vốn có trên sản phẩm ngay sau khi chế tạo, gía công xong. Rỗ là khuyết tật dễ có của vật đúc.", "Tật bẩm sinh; dị tật. 4ô? em bé có khuyết tật. Tì rường dạy trẻ khuyết tật. khuynh đẹ. (kết hợp hạn chế). Thiên về, có xu hướng ngắ về. Thái độ khuynh hữu. Nên văn học khuynh vẻ tả thực."]}, {"tu": "khuynh diệp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. 6¿ch đản. Cây to, thân thẳng, trồng để lấy bóng mát và gây rừng, lá có tỉnh đầu, thường cất làm thuốc, khuynh đảo đẹ. Làm cho nghiêng ngâ. Sức mạnh khuynh đáo của đồng tiển. khuynh gia bại sản (cũ; ¡d.). Lâm vào cảnh cửa nhà bị sa sút nghiêm trọng,"], "tham_chieu": {"cung_nghia": "6¿ch đản"}}, {"tu": "khuynh hướng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự thiên về một phía nào đó trong hoạt động, trong quá trình phát triển. Khắc phục khuynh hưởng chạy theo số lượng, coi thường chất lượng của sản phẩm."]}, {"tu": "khuynh loát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lật đổ, chiếm quyền và đặt đưới sự chỉ phối của rninh."]}, {"tu": "khuynh thành", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Nghiêng thành; vi sắc đẹp của phụ nữ cỏ sức làm cho người ta đám say mà để mất thành, mất nước. Sắc đẹp khuynh thành,"]}, {"tu": "khuỳnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Tay, chân) vòng rộng ra và gập cong lại. Khuỳnh tay vào mạng sườn. Đứng khuỳnh chán ra hai bên."]}, {"tu": "khuỳnh tay ngai", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Khuỳnh rộng hai tay ra về phía trước vả nâng cao ngang vai (tựa hai tay của cái ngai)."]}, {"tu": "khuỷnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảnh nhỏ hoặc khúc đường nhỏ. Khujnh đất. Khujnh sông."]}, {"tu": "khuýp I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng_). Khép chặt lại. ##4¡ gong kim khuyp lại."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Khớp. Đối chiếu các số liệu, thấy rất khujp."]}, {"tu": "khuỷư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ lôi ra của khớp xương giữa cánh tay và cẳng tay, Tay áo xắn đến khuju. Tì khuju kỉ bọ tay vào bàn.", "Chỗ uốn cong, chỗ gấp khúc. Thuyên khuất sau khuju sông. Dọc khuýu đệ."]}, {"tu": "khuyu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gập chân xuống, không đứng thắng. Con voi khuyu gối xuống. Khuyu chân lấy đà.", "Khuyu hai chân ngã xuống. Khuyu xuống vì quả mệt mới. Ngã khuyu."]}, {"tu": "khư khư", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hay p.), (thưởng dùng phụ cho đg.), Từ gợi tả vẻ một mực giữ chật lấy không chịu rời ra, không muốn cho ai động đến. Ôm khư khư cái túi như sợ bị cướp mất. Khư khư như từ giữ on (tng.). hư khư giữ ý kiển."]}, {"tu": "khử khử", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng rên của người ốm, Rên khử khủ."]}, {"tu": "khử", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho mất đi để loại bỏ tác dụng. Vết thương đã được khử trùng. Bón vôi khử chua cho đất, Khử một ẩn số trong phương trình,", "(kng.). Giết đi kẻ cơi là nguy hiểm, Khử tên tràm majìa.", "(chm.). Làm giầm hoá trì của một nguyên tố bằng cách thêm electron vào nguyên tố đỏ,"]}, {"tu": "khứ hồi", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Cả đi lẫn vẻ trên cùng một đường, Äua vẻ khứ hỏi. Phải đi ngót hai trăm cây sổ khứ hồi. Chuyển động thắng khử hồi của pitông."]}, {"tu": "khứa I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Cứa, Ö‡ mánh chai khúa vào chân."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Khúc được cứa ra, cắt ra. Một khưa cả."]}, {"tu": "khứng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Ưng, thuận."]}, {"tu": "khựng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngừng lại đột ngột do chịu một tác động hoàn toàn bất ngờ. Sơ quá, đứng khựng lại."]}, {"tu": "khước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phúc lành do vật nào đó mang lại, theo quan niệm dân gian, ÄXïn lộc thánh lấy khước. khước từ đẹ. (trtr.). Tử chối không nhận. Khước tự một chức vụ. Khước từ sự giúp đỡ. khươi (ph.). x. khơi,"], "tham_chieu": {"xem": "khơi"}}, {"tu": "khướt I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thpt.). Mệt lắm, vất vả lắm. ⁄àm được việc ấy cũng đủ khưới. Theo kịp anh ta côn khuối,"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.; kết hợp hạn chế). Từ biểu thị mức 5Œ tất cao của một tính chất. Cỏa xa khướ.. So” khưởf*,:"]}, {"tu": "khượt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng,), Có vẻ mệt mỗi hoặc chán nản đến mức không còn muốn cử động chân tay. Nằm khượt ra, ruồi không buồn xua,"]}, {"tu": "khướu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim cỡ bằng chỉm sáo, lông đen, đuôi dài, hay hót. Mới như khướu cả ngày."]}, {"tu": "khứu giác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Câm giác nhận biết được các mùi. Mũi là cơ quan khửu giác."]}, {"tu": "ki", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ đùng để xúc và chuyển đất đá, thường đan bằng tre, hình giống cái gàu sòng."]}, {"tu": "kỉ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thgt.). Ke. Nó ki lắm, không ai xin được dỏ cải gì đâu."]}, {"tu": "kỉ bo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Keo kiệt, bủn xỉn, chỉ biết bo bo —S dỗ gÌữ của. Xi bo thể, xin một tí cũng không cho. Tỉnh ki bọ."]}, {"tu": "kl cớp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Góp từng tí một để dồn lại thành món lớn. Ki cóp từng đồng. Kì cóp bao nhiêu năm trới tậu được mảnh vườn. kI lô x. #z/ó. “ki-mô-nô” x. kimano. “kÌ-na-crÌ” x. guinacrin. “kl-nin” x. guinin. “ki-ốt” x. kiốt. kì, cv. kỳ. d. (ph.), Vây cá. Cá giương kỉ kì; cv. kỳ. đ. Khoảng thời gian nhất định xảy ra tương đối đều đạn của ruột hiện tượng tự nhiên nảo đó hoặc thực hiện tương đối đều đặn một việc nào đỏ theo quy định, Ấ? kinh nguyệt. Lương tháng lĩnh hai kì. Kì thí, Hội đồng họp sảu tháng mội kì."], "tham_chieu": {"xem": "", "cung_viet": "kỳ"}}, {"tu": "kì", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho sạch lớp bẩn bám ngoài da bằng cách dùng tay hoặc vật cắm tay xát qua xảt lại nhiều lần. Ki đang. Hòn đá kì, kỉ, cv. ky. t. Lạ đến mức làm người ta phải ngạc nhiên. Chuyện nghe rất kì. Tính anh ta là lắm, KÌ, cv. #. k, Từ biểu thị điểu sắp nêu ra là kết quả nhằm đạt cho được mới thôi của việc vừa nói đến. Làm cho ki xong. kì Ảo cv. # đo. t. Ki lạ, tựa như khõng có thật mà chỉ có trong tưởng tượng. Cái đẹp kì áo của đêm trăng. kỉ bí cv. @ bí. t. Ki lạ và bí ẩn. Những hang động đây vẻ kì bị kì binh cv. kÿ ii. d, (củ). Quân đi đánh úp."], "tham_chieu": {"cung_viet": "ky"}}, {"tu": "ki cạch", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). Từ gợi tả tiếng va chạm không đều nhưng liên tiếp của các vặt cứng trong một số quá trình lao động thủ công. Tiếng đực đềo kì cạch suốt ngày, Kì cạch chữa cái máy."]}, {"tu": "kì cọ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho sạch lớp bẩn bám ở ngoài da, ở mặt ngoài, bằng cách xát đi xát lại (nỏi khái quát). Giới nước &ì cọ cho thằng bé. Lau chùi kì cọ khắp nơi. kì công cv. # cóng. I d. Công lao sự nghiệp hoặc thành tựu kì diệu. Lập những kì công trong chiến đấu. Con người bay vào vũ trụ là một kì công của thời đại."], "tham_chieu": {"cung_viet": "# cóng"}}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). (Làm việc gì) đòi hỏi phải bỏ vào nhiều công sức một cách đặc biệt, khác thưởng. Phải kì công lắm mới được thể,"]}, {"tu": "kì cục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.; thường dùng phụ cho đg.). Bỏ nhiều thỉ giờ và công phu làm một cách vất vả, Äì cục mãi mới xong. Kì cục thảo ra lắp vào suốt cả buổi. kì cục; cv. &ÿ cực. t. (kng.). Khác với những gi thường thấy đến mức như vô lí, khỏ hiển. Tính tình kì cục. Xẩu một cách kì cục. Chuyên kì cục, không ai tin được. ki cũng cv. &ÿ cùng. p. (ng). Đến cùng mới thôi, không bỏ đổ nửa chừng. Đã iàm thị làm Rà cùng, kì cựu cv. &ÿ cu. d. 1 (id,). Giả, thuộc lớp cũ, Bậc kì cựu trong làng. 2 Lâu năm, có nhiều kinh nghiệm trong nghề. Nhà ngoại giao kì cựu. kì dị cv. &ÿ đj. t. Khác hẳn với những gỉ thưởng thấy, đến mức lạ lùng. Tướng người kì dị. Hình thừ kì dị. kỉ diệu cv. kỳ điệu. t. Có cái gỉ vừa rất lạ lùng như không cát nghĩa nổi, vừa làm cho người ta phải ca ngợi. Một sáng tạo ki diệu. Khả năng kì diệu của nghệ thuật. kì đã cv. kÿ 42. d. Thần lằn cờ lớn, sống ở nước, đa có vảy, ăn cá. kì đài cv. #@ÿ đài. d. Đài cao có cột cờ. Lá cờ phấp phới trên kì đài. kì giông cv. #ÿ giỏng. d, Động vật lưỡng thế, có đuôi, chuyên sống ở nước, kì hạn cv. kỳ bạn, d. Khoảng thời gian giới hạn cho một công việc. Đã quả kì hạn mà chưa xong. kì hào cv. ¿ hào. d. Người có địa vị và quyền lực ở làng xã thởi phong kiến."], "tham_chieu": {"cung_viet": "&ÿ cực"}}, {"tu": "kì kèo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói đi nói lại nhiều lắn để phản nản hay đòi cho được. Ä? do với của hàng. Kì kèo xit cho được mấy tấm ảnh. kì khôi cv. kÿ khói. L. La và ngộ nghĩnh đến buồn cười. Con người kì khôi. Ấn nói gì mà kì khôi v��y? kỉ khu cv. &? khứ. t. (vch.). 1 (cũ), Gập ghềnh khó đi. 2 Tỉ mi, mất nhiều công sức. À⁄4¿ công trình chạm trổ kì khu. Côu văn Soi giữa một cách kì khu. kỉ lạ cv. &ÿ /4. t. Lạ tới mức không thể ngờ. S tích kì lạ. Có sức cảm hoá kì lạ. Đẹp một cách kì lạ. kỉ lão cv. kÿ /4o. d. (cũ; ¡d.), Người giả cả (nói khái quát). Các ki ởão trong làng. kì lân cv. kÿ /án. d, Động vật trởng tượng, mình hươu, chân ngựa, đầu có sừng, toản thân có vảy, có đuôi, thời xưa được coi là một trong tử linh (bốn con vật thiêng: long, lân, quy, phượng), cùng với rồng, rùa và phượng. ki mục cv. &) mục. đ. Ki hảo đứng đầu ở làng xã thời trước (nói khái quát). Hội đồng kì mục (lập ra ở các làng thởi thực dân Pháp). kì ngộ cv. ¿ÿ ngỏ. đp. (cũ; vch.). Gặp gỡ một cách may mắn kì lạ. Đuyên kì ngộ (mối tình đẹp đề gập được một cách không ngò). kì nhông cv. ỳ nhóng. d. Thắn lằn đào hang sống trong bãi cát, bờ biển,"], "tham_chieu": {"cung_viet": "kÿ khói"}}, {"tu": "kì phiếu", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Giấy nợ có ki hạn và có lãi, do các cơ quan tín dụng phát ra, kì phùng địch thủ cv. šÿ phùng địch thú. d. Địch thủ ngang tải, ngang sức. Những tay cờ thuộc loại kd phùng địch thú, ki quái cv. &ỳ quái. t. Đặc biệt lạ lùng, chưa bao giờ thấy. Hình thù kì quái. Chuyện lì quải. kì quan cv. kỳ quan. d, Công trình kiến trúc hoặc cảnh vật đẹp đến mức kì lạ hiếm thấy. Vịnh Hạ Long là một kì quan ở Việt Nam. kì quặc cv. ÿ quặc. t. Kì lạ đến mức trái hẳn lề thường, khó hiểu. Tính nết kì quặc không ai chịu nổi. kì tài cv. #ÿ rải. d. (hoặc t,). Tài năng đặc biệt, rất hiếm thấy. Bác kì tài tong thiên hạ. kì tập cv. &ÿ áp. đg. Tập kích khöng bắn chế áp trước khi xung phong. Chiếm đồn bằng kì tập. kì thật cv. k /bái. k. (id.). Kì thực. kì thị cv. kỳ t;. đg, Phân biệt đối xử do thành kiến (thường nói về thái độ đối với các dân tộc). Úc kì thị chúng tộc. kì thủ cv. & #¿. d. Người thi đấu môn cờ. Các kì thủ trong giải cờ vua quốc tế. Nữ kì thủ. kỉ thú cv. ÿ thủ. t. Có tác dụng gày hứng thú đặc biệt. Chuyển đi du lịch kì thú. Câu chuyện ® thu. kì thuỷ cv. kỷ £h:ujÿ. d. (cũ). Lúc ban đầu. Ñì;huỷ chỉ là một câu đùa. kỉ thực cv. Kỳ tực. k. Tử biểu thị điều sắp nêu ra mới chính là sự thật. Nghe cỏ vé dễ, kì thực rất khó. Giả vờ xem sách, kì thực vẫn lắng nghe. kỉ tích cv. kÿ (ích. d. Thành tích lớn lao phi thường. Bay vào vũ trụ là một kì tích của nửa sau thế kỉ XX. kỉ tình cv. kÿ tình. k. (kng.). Như kì (hực. Nằm im giả vờ ngủ, kì tình đang thực. kỉ vĩ cv. kỳ vĩ. t. (vch.). Lớn lao lạ thường, Núi non kì vĩ, Công trình kiến trúc kì vĩ.. kỉ vọng cv. kÿ vọng. I đg. Đặt tin tưởng, hi vọng nhiều vào người nào đó, Bạn bè kì vọng nhiễu ở anh ía."], "tham_chieu": {"cung_viet": "šÿ phùng địch thú"}}, {"tu": "M", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ; ke.). Điều mong mỏi, hi vọng ở ai, ở cái gì. Đặt nhiễu kì vọng ở lớp trẻ. kì yên cv. #ÿ yên. đg. Cảu sự bình yên (nói về một lễ củng thời trước). Lẻ &ì yên. kỉ, cv. &ÿ. d. I Ghế kiểu cố, thưởng có shạm khắc hỉnh trang trí. 2 Bản nhỏ kiểu cổ, thưởng có chạm khắc các hình trang trí. ki lưỡng kỉ, cv, kÿ. d. Đơn vị thời gian địa chất, bậc dưới của đại, đài từ hàng triệu đến hàng chục triệu năm. K? carbon. Loài người xuất hiện từ đầu kỉ đã tứ, cách đây khoảng một triệu năm. kỉ; cv. /ÿ. d. Kí hiệu thứ sáu trong mười can, sau mậẫu. Năm Kĩ Mùi. kỈ cương cv. ký cương. d. Những phép tắc làm nên trật tự của một xã hội (nói tống quát). 7hởi đại nào có kỉ cương ấy. Giữ vững kỉ cương. -kỉ hà học cv. ký hả học. đ. (cũ). Hình học. kỉ luật cv. &ý /uái. d. 1 Tổng thể những điều quy định có tính chất bắt buộc đổi với hoạt động của các thành viên trong một tổ chức, để bảo đảm tính chặt chê của tổ chức. Ki luật nhà trường. Xi luật lao động. Phạm ki luật, Kt luật sđ: (hết sức chặt chẽ). 2 Hình thức phạt đối với người vi phạm kỉ luật. ð‡ &k‡ luậi đình chỉ công tác. Thì hành kỉ luật. kỉ lục cv. ¿ÿ /ực. d. 1 Thành tích được chính thức thừa nhận là cao nhất, trước nay chưa ai đạt được, trong hoạt động thể thao. Ä7 lực bơi 100 mét. Phá kỉ lục thể giới về nhảy cao. 2 Mức thành tích cao nhất, trước nay chưa ai đạt được. Năng suất đạt mức kỉ lục. kỉ nguyên cv. &ÿ nguyên. d. Thời ki lịch sử mở đầu bằng một sự kiện trọng đại, có ý nghĩa quyết định chiều hưởng phát triển về sau của xã hội hay của một lĩnh vực nào đó. X7 nguyên độc lập, tự do. Ki nguyên chỉnh phục vũ tụ. kỉ niệm cv. ký niệm. I đ. 1 Cái hiện lại trong trí óc về những sự việc đáng ghi nhớ đã qua. Kỉ niệm của tuổi thơ. Ôn lại những kỉ niệm cũ. 2 Vật gợi lại kỉ niệm. Tặng ảnh làm kĩ niệm, II đẹ. 1 Gợi lại cho nhớ những sự việc đáng ghi nhở. Lễ kí niệm chiến thẳng. Dựng đài kd niệm, 2 (kng.). Cho, tặng để làm kỉ niệm. Kĩ niệm anh cát bút. kỉ vật cv. ký vật. d. (trư.). Vật được giữ lại lảm( # kỉ niệm; vật kỉ niệm. ?rao ki vật cho nhau. Nhìn ` kỉ uật nhở người đã khuất. kỉ yếu cv. #ÿ yếu. d. Tập tài liệu ghi lại những điều cốt yếu. Kỉ yếu của một hội nghị khoa học. Kĩ cv. kỹ. t. (Làm việc gì) có sự chú ý đầy đủ đến tận từng chỉ tiết, không hoặc rất it để có sai sót; trải với đối. Duyệt kĩ từng chữ. Nhìn kĩ mới thấy có vết. Nhai kĩ no lâu, cày sâu tốt lúa (tng.). kĩ càng cv. kÿ càng. 1. K1, tỏ ra kĩ (nói khái quát). Chuẩn bị kĩ cảng về mọi mặt. Dặn kĩ càng từng li từng tí kĩ lưỡng cv. kÿ iưỡng. t. Ki, không để cho cỏ sai sót (nói khái quát). Cđn nhắc kĩ lưỡng trước khi quyết định. kĩ năng cv. &ÿ năng. d. Khả năng vận đụng những kiến thức thu nhận được trong một lĩnh vực nào đó vào thực tế. Xên luyện kĩ năng trong thực tiễn. kĩ nghệ cv. kÿ nghe. d. (cũ). Công nghiệp, công nghệ, kĩ nghệ gia cv. &ÿ nghệ gia. d. (cũ). Nhà tư bản công nghiệp. kĩ nữ cv. &ÿ nữ. d, (cũ; vch,). Gái mại dâm. kĩ sự cv. &ÿ sư. d. Người tốt nghiệp đại học các ngành kĩ thuật. X7 sư điện. kĩ thuật cv. 4ÿ /»uất:. 1 d. 1 Tổng thể nói chung những phương tiện vả tư liệu hoạt động của con người, được tạo ra để thực hiện quá trình sản xuất và phục vụ các nhu cầu phí sản xuất của xã hội. Trang bị kĩ thuật. Kĩ thuật quân sự. Phải triển kĩ thuật. 2 Tổng thể nói chung những phương pháp, phương thức sử dụng trong một lĩnh vực hoạt động nào đó của con người. Kĩ /kuár cấy lúa. KT thuật bóng đá: Một nhạc côn Ø có trình độ kĩ thuật điêu luyện. 1I t. (kng.). Tỏ ra có trình độ kĩ thuật cao. #iàng cây được xén rất kĩ thuật. Cú đảnh đầu rất jä thuật của cầu thủ. kĩ tính cv. &ÿ đứa\". t. Có thói quen thận trọng và kĩ lưỡng quả đảng. Anh ta rất kĩ tính, chúng ta không thể xuênh xoảng. kĩ xảo cv. &ÿ xđo. d. Kĩ năng đạt đến mức thuần thục. ?zinh độ kì xảo của người thợ thủ công."], "tham_chieu": {"cung_viet": "#ÿ yên"}}, {"tu": "kí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.; kng.). Kilogram (nói tắt); cân, Ä⁄ó: ki đường.: kí; cv. &ý. d. Thể văn tự sự viết về người thật, việc thật, có tính chất thời sự, trung thành với hiện thực đến mức cao nhất. kí, cv. ký. đ. (cũ). Viên chức nhỏ, làm công việc gìấy tờ sổ sách trong các công sở, hãng buôn, nhà máy, v.v, thời thực đân Pháp. Kĩ ga. Thảy kỉ kí, cv. ký. đg. 1 Kí tên (nói tắt. &í vào giấy nhận tiên. 2 (Người có đủ quyên hạn) kỉ tên mình vào một văn kiện để làm cho nó có giá trị pháp lỉ, có hiệu lực. Chứ tịch nước kí sắc lệnh. Kí hoà ước. Ki quyết định. kí, cv. ký. đg, (cũ). Gửi. kí âm cv. &ÿ âm. đg. Ghi âm bằng nốt và dấu nhạc. kí âm pháp cv. ÿ âm pháp. d. Phương pháp kí ầm. kí cả hai tay cv. ký cả hai fay. (kng.). Tán thành ngay một cách vui vẻ. kí Chủ cv. #ÿ chữ. d. x. vật chủ. tk phố"], "tham_chieu": {"xem": "vật chủ", "cung_viet": "&ý"}}, {"tu": "kí cóp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như &† cóp. kí giả cv. &ý giả. d. Người làm nghề viết báo; nhả báo. ki giam cv. ký giam. đg. (cũ). Tạm giam để chờ xét xử. kí gửi cv. ký gửi. đợ, Gửi hàng cho một cửa hàng để nhở bản, theo thủ tục nhất định. Hàng kí gửi. Kí gửi một số mặt hàng. kí hiệu cv. ký hiệu. I d. 1 Dấu hiệu vật chất đơn giản, do quan hệ tự nhiên hoặc do quy ước, được coi như thay cho một thực tế phức tạp hơn. Chữ._ viết là một loại kí hiệu. Ki hiệu hoá học. Kí hiệu sách thư viện. 2 (chm.). Cái có thể nhận biết trực tiếp, cho phép kết luận về sự tồn tại hoặc về tính chân thực của một cái khác liên hệ với nó. II đẹ. Biểu thị bằng kí hiệu. Ẩm #ï hiệu bằng chữ cải. kí hiệu học cv. &ý biệu học. d. Khoa học nghiên cứu về tính chất của các kí hiện và các hệ thống ki hiệu. kí hoạ cv, &ÿ hoa. I đ. Tranh về ghi nhanh. Những kí hoa về nông thôn. Tranh kí hoa. I đg, Về ghi nhanh. kí kết cv. ký kế. đg. Cùng nhau kỉ vào một văn bản để chính thức công nhận những điều hai bên đã thoả thuận. Xi kết hiệp định, Lễ kí kết tuyên bố chung."], "tham_chieu": {"cung_viet": "&ý giả"}}, {"tu": "kí lô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.; kng.). Kilogram. Ä⁄á¿ kí ló gạo. kí lục cv. &ý /¿c. d. Viên chức nhỏ chuyên làm công việc số sách, giấy tờ ở công sở thời thực dân Pháp."], "tham_chieu": {"cung_viet": "&ý /¿c"}}, {"tu": "kí ninh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Quinin. kí quï x. ký quỹ. kĩ quỹ cv. ký 2ÿ. đg. Gửi hoặc chuyển một số tiến vào quỹ làm tiến bảo đảm (để được phép làm việc gì). Mở tài khoản phải có tiên kí quỹ. Kí sinh cv. ¿ý sớnh. đg. (Sinh vật) sống trên cơ thể các sinh vật khác, hút chất đinh đưỡng từ cơ thể các sinh vật ấy. Giun sản ki sinh trong ruột động vật. kí sinh trùng cv. ký sinh: rừng. d. Động vật bậc thấp kí sinh trong cơ thể người hay động vật khác trong một giai đoạn của chu kì sống. Ấ¿ sinh trừng sốt rét (gầy bệnh sốt rét), kí sự cv. # sự. d. Loại kí ghí lại những diễn biến của cuộc sống xã hội, không hoặc rất ít xen vào những bình luận chủ quan của người viết. kí tắt cv. ¿ÿ rắt. đg. Kí để ghi nhận sự thoả thuận giữa các bên thương lượng trước khi ki chỉnh thức. Văn bản hiệp định đã được ki tắt. kí tên cv. ký zén. đg. Tự ghi tên mình bằng một kiểu riêng và không đổi, để xác nhận tỉnh chính xác của một văn bản hoặc để nhận chịu trách nhiệm về một văn bản, Kí /ên vào đơn. Ki tên vào biên bản. kí thác cv. ký (hác. đg. ! (¡d.; kc.). Gửi nhờ trông nom, giữ gin. Kí thác việc nhà cho bạn. Tiển kí thác ở ngân hàng. 2 (vch.). Gửi gắm nỗ: niềm, tâm sự, v.v. 7âm sự của tác giả được ld thác trong bài thơ, kí túc cv. £ý /ác. I đg. (id.). Ăn ở có trả tiền tại một nơi nảo đó trong một thời gian tương đối dải để làm việc gi, thưởng là để học tập. đọc. sinh kí túc trong trường."], "tham_chieu": {"xem": "ký quỹ", "cung_viet": "ký 2ÿ"}}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Œkng,). Kí túc xá (nói tắt). ?rường có kí túc cho học sinh. kí túc xả cv. ký núc xá. d, Nơi ăn ở tập thể của học sinh. Xi rúc xá của sinh viên."], "tham_chieu": {"cung_viet": "ký núc xá"}}, {"tu": "kí tự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần tử trong một tập hợp kí hiệu được đùng để biểu điễn, tổ chức hay kiểm soát đữ liệu trong máy tỉnh,", "Chữ, chữ số hay kí hiệu nảo khác dùng để biểu diễn dữ liệu trong máy tính. kí ức cv. ký ức. d.", "Trí nhở. #lình ảnh không phai nhoà trong kí ức.", "Hình ảnh, sự việc đã qua, được trí nhớ ghỉ lại và gợi lên, Kí ức vẻ tuổi thơ. kí vãng cv. &ý vãng, d. (cũ; ¡d.). Thời đã qua; đĩ vãng. Ä? vãng va xăm. kị: cv. jy. d. (ph.). Giỗ, đám giỗ trong gia đình. Nhà có kị. kị; cv. ky. đg.", "Có những yếu tố hoàn toàn không hợp nhau, đến mức không thể cùng tồn tại, cái này tiếp xúc với cái kia thì tất yến gây tác hại. Hai thứ thuốc này kị nhau, không được dùng một lúc. Xăng kị lựa. Năm kị (không hợp với tuổi, dễ sinh bệnh tật, tai nạn, theo quan niệm cũ). #fai người kị tuổi nhau (tuổi xung khắc với nhau, không thể sống chung, không thể lấy nhau, theo quan niệm củ).", "Hết sức tránh mnặt nhau vì hoàn toản không hợp, hoác tránh không làm vỉ hoàn toàn không nên, ai người kj nhau như mặt trăng, mặt trời. Điều tối kị.", "Tránh không nỏi đến hoạc không làm gì phạm đến, vỉ cho là linh thiêng, theo tôn giảo, tín ngưỡng. Kƒ ñượ,. kị bình cv. ky biz¿, d, Bình chủng chuyên cười ngựa để chiến đấu. kị bình bay cv. lạ bin¿ bay. d. Tên gọi một loại bộ bình của quân đội Mi, chủ yếu dùng máy bay trực thăng để di chuyển trong chiến đấu, kị binh thiết giáp cv. y binh thiết giáp. d. Tên gọi bính chủng thiết giáp của quân đội Mi. kị khí cv. ky kh. đg. x. vếm: khí, ThS, kị mã cv. y mã. d. Như &j bình. Lính kị mã. kị nước cv. &y nước. t. (Chất) có đặc tính không bị nước làm ướt. Báo vệ vật liệu bằng lớp bọc kị nước. kị sĩ cv. ky sĩ. d. Người thuộc tắng lớp thấp nhất trong giai cấp lãnh chủa phong kiến thời Trung Cổ ở châu Âu, phục vụ trong kị bình của lãnh chúa đại phong kiến."], "tham_chieu": {"xem": "vếm", "cung_viet": "ký ức"}}, {"tu": "kia I", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Từ dùng để chỉ một sự vật, địa điểm, hiện tượng ở xa vị tri của người nói, nhưng trong phạm ví có thể nhìn thấy cụ thể. Đây íà trường học, còn kia là nhà ở. Bức tranh này đẹp hơn bức tranh lìa. Đằng lda mát hon ở đây. Nó đang đến kia.", "(kết hợp hạn chế). Từ dùng để chỉ một thời điểm nào đỏ không xác định, nhưng coi như là có thể hình dung được cụ thế, Ä⁄ót ngày lĩa, anh sẽ hổi hận. Trước kia, tôi cũng nghĩ như thế. Xưa käa.", "(dùng đi đôi với này, nọ). Từ dùng để chỉ một người, một cái khác, trong quan hệ đối lập với người, cái đã được nói đến. Không người này thì người la. Hết tháng này sang tháng kia. Chuyện nọ, chuyện kia."]}, {"tu": "M", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng; kết hợp hạn chế, đi đôi với mai). Ngày kia (nói tắt). Không mai thì kia, thế nảo cũng có tin."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["(kng,). 1 (dùng ở cuối cân). Từ biếu thị ý nhấn mạnh cho người đối thoại chủ ý đến điều vừa được nói đến, như muốn bảo rằng: như thế đấy, chứ không phải khác đâu. Tói cẩn năm cái kia (chứ không phải ít hơn). Bức điện đánh hôm qua kía đấy. 2 (dùng ở cuối câu hỏi, thường trước"]}, {"tu": "một", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["khác). Từ biểu thị ý hơi ngạc nhiên về điều nêu ra như để hỏi vặn lại cho rõ ràng. 4; k#a q? (Anh bảo tôi đến) kia mà? kia mà (kng.; dùng ở cuối câu). Tổ hợp biểu thị nhẩn mạnh ý ngạc nhiên về một ý kiến hoặc hành động cho là không đúng, trái lẽ, không chấp ''#ŒK được của người đối thoại, nêu ra như để hỏi v “K& lại nhằm phản bác. Côn kịp kia mà, vội gì! Anh bảo tôi đến kia mà? Tao bảo mày hát lìa mà?"]}, {"tu": "kìa", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(kng.; thường dùng ở đắu câu hoặc ở cuối câu). Từ dùng để chỉ một nơi ở xa vị trí người nói, nhưng có thể nhìn thấy cụ thể, rõ ràng, nêu lên đế gợi sự chú ý của người đối thoại. Kia họ đã về. Xem kia, có ngôi sao băng. Có ai gọi làa. Ở đằng kia làa. kích; I d. Chỗ nối liền thân ảo trước với thân áo sau ở dưới nách. Áo xẻ kích."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Áo) chật ngực, chật nách. Áo mày hơi bị kích. Áo mặc kích quả, rất khó chịu."]}, {"tu": "kích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bình khí thời cổ, cán dài, mũi nhọn, kích một bên có ngạnh, đùng để đâm. kích; I đg. Nâng vật nặng lên cao từng ít một, bằng đụng cụ. Kích 6ô."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ chuyên dùng để kích. kích, đẻ. (kng.). Đánh bằng hoá lực pháo. Đang đi trình sát, bị địch kích. Phảo địch đang kích tới tấp."]}, {"tu": "kích", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Nói chạm đến lỏng tự ải để người khác bực tức mà lâm việc gỉ đỏ theo M mình, Nói kích. Bị kẻ xấu kích, nên làm bậy.."]}, {"tu": "kích cỡ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kích thước và số đo các loại, phân theo lớn nhô (nói khái quát). Quản áo, giày dép đủ các kích cỡ:"]}, {"tu": "kích dục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kích thích tỉnh dục. Thuốc kích đục. kích động đẹ. (hoặc d.). Tác động đến tinh thần gây ra một xúc động mãnh liệt. Xích động lòng cảm thù, Tiếng hát kích động lòng người. Nhạc kích động. Những kích động của loại phim chưởng,"]}, {"tu": "kích hoạt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa một đối tượng, sự vật hay chương trình vào trạng thái hoạt động trong máy tính."]}, {"tu": "kích tấc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như kích tóc (thường dùng với những vật nhỏ)."]}, {"tu": "kích thích", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.), I Tác động vào giác quan hoặc hệ thần kinh. Da ¿bÿ bị kích thích. Kích thích thân kinh. 2 Có tác dụng thúc đẩy làm cho hoạt động mạnh hơn. Kích thích sự sinh trưởng của cây. Kích thích bằng vật chất."]}, {"tu": "kích thích tố", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(1d.). x. hormon."], "tham_chieu": {"xem": "hormon"}}, {"tu": "kích thước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Toàn thể nói chung những đại lượng (như chiểu dài, chiểu rộng, chiều cao...) xác định độ lớn của một vật. Vhững cỗ máy cùng loại nhưng khác nhau về kích thước. Theo đúng kích thước đã định."]}, {"tu": "kịch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nghệ thuật dùng sân khấu trình bày hànÏi động và đối thoại của các nhân vật, để phản ánh những xung đột trong đời sống xâ hội. Kịch nó¡*. Diễn kịch. Đảng kịch *."]}, {"tu": "kịch bản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vớ kịch ở dạng văn bản."]}, {"tu": "kịch bản phim", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thể loại văn học được dùng làm tài liệu để đựng thành phim."]}, {"tu": "kịch câm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kịch chỉ đùng điệu bộ, không dùng lời nỏi. kịch chiến ứg. Chiến đấn đữ dội. Trán kịch chiến."]}, {"tu": "kịch chủng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Loại kịch, Kịch nói là một kịch chúng được nhiều người ua thích."]}, {"tu": "kịch cọt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thạt.). Kịch (nói khái quát; hàm ÿ mỉa mai, coi thường). Kịch eot chẳng ra gì. Kịch với cọi!"]}, {"tu": "kịch cơm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph; ¡d.). Kệch cỡm."]}, {"tu": "kịch cương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kịch không có kịch bản viết sẵn, điển viên dựa vào nội dung đã được xác định trước mả tự đặt lấy lời khi biểu diễn,"]}, {"tu": "kịch hát", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Loại hình nghệ thuật sân khấu biểu diễn, ca hát theo các bài bản và làn điệu có sẵn."]}, {"tu": "kịch liệt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thưởng dùng phụ cho đg.). Mạnh mẽ và quyết liệt. XjcÀ liệt phản đối. Cãi nhau kịch liệt."]}, {"tu": "kịch mục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Danh sách các tiết mục của một đoản nghệ thuật, nhà hát, sản khẩu. Äịch mục của đoàn cải lương."]}, {"tu": "kịch ngắn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kịch trình bảy và giải quyết gọn một vấn đề trong một thời gian liên tục, tại một địa điểm nhất định."]}, {"tu": "kịch nhạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Opera."]}, {"tu": "kịch nói", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kịch chủ yểu dùng đối thoại giữa các nhãn vật."]}, {"tu": "kịch phát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Phát sinh ra thỉnh lình và mạnh mẽ; bột phát. Cơn đau kịch phát,"]}, {"tu": "kịch sĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d,), Nghệ sĩ chuyên viết kịch hoặc diễn kịch."]}, {"tu": "kịch tác gia", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người sáng tác kịch bản; nhà viết kịch."]}, {"tu": "kịch thơ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kịch có lời nhân vật viết theo thể thơ."]}, {"tu": "kịch tính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tính chất kịch, phản ánh một cách tập trung nhất những mâu thuẫn, xung đột đang vận động của đời sống. Vở kích thiếu kịch tính. Nhưmg xung đội đây kịch tính."]}, {"tu": "kịch trường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). I Nơi chuyên dùng để diễn kịch. 2 Lĩnh vực kịch. kiêm đẹ. Gánh thêm việc, giữ thêm chức vụ ngoài việc và chức vụ đã có, Xiêm nhiều việc vì thiếu người. Giảm đốc kiếm tổng biên tập nhà xuất bản. Tài kiêm văn võ (cù; văn và võ đều giỏi cả)."]}, {"tu": "kiêm ái", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Yêu mọi con người ngang nhau, không phân biệt người và mình, thân và sơ (theo học thuyết của Mặc Địch ở Trung Quốc cổ đại). Thuyết kiêm di."]}, {"tu": "kiêm nhiệm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kiêm thêm việc, kiêm thêm chức vụ. Phải kiêm nhiệm nhiễu công tác. Chế độ kiêm nhiệm."]}, {"tu": "kiêm tính", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cä). Thôn tính."]}, {"tu": "kiêm toàn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(dùng hạn chế trong một vải tổ hợp). Đều đầy đủ và hoản hảo cá. Trí đăng kiêm toàn. Văn võ kiêm toàn."]}, {"tu": "kiểm I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Base tan trong nước, có tỉnh chất hoá học như xút."]}, {"tu": "THỊ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tính chất của một base."]}, {"tu": "kiểm chế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giữ ở một chừng mục nhất định không cho tự do hoạt động, tự do phát triển. Kiểm chế tình cảm. Không tự kiểm chế được mình,"]}, {"tu": "kiểm thúc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; iđ.). Kiểm chế sự hoạt động."]}, {"tu": "kiểm tính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tính chất base."]}, {"tu": "kiểm toả", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giam hãm, kìm giữ trong một phạm vi hoạt động chật hẹp, làm mất tự do. 7*#od¿ khởi vòng kiểm toả. kiểm đp. 1 Đếm để xem xét, đánh giá về mặt số ` lượng. Kiếm tiên. Kiểm quân số. Ban kiểm phiểu trong cuộc bầu cử. 2 Soát lại, xem xét lần lượt từng cái, từng yếu tố để biết, để đánh giá. Kiểm từng mặt hàng. Kiếm lại công việc đã làm trong ngày. 3 (kng,; kết hợp hạn chế). Kiểm tra (nói Đi kiểm gác. Hàng mới chưa được kiểm."]}, {"tu": "kiếm chứng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kiểm nghiệm và chứng minh. Kiếm chứng bằng thí nghiệm."]}, {"tu": "kiểm dịch", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xem xét để phát hiện và ngăn chặn bệnh dịch. Xzểm dịch thực vật (để phát hiện và ngăn ngừa các nguồn sâu bệnh của cây trồng)."]}, {"tu": "kiểm duyệt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kiểm soát sách báo, tranh ảnh, tài liệu, thư tử trước khi cho phép in hoặc chuyển giao phát hành, Chế độ kiểm duyệt bảo chỉ."]}, {"tu": "kiểm điểm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xem xét đánh giá lại từng cái hoặc từng việc để có được một nhận định chung. Kiểm điểm việc thực hiện kế hoạch.", "Kiểm điểm sai lắm, khuyết điểm. Tự kiểm điểm trước hội nghị."]}, {"tu": "kiểm định", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kiểm tra để xác định giá trị và đánh giá chất lượng. Kiểm định kĩ thuật xe cơ giới. Kiểm định đã quý."]}, {"tu": "kiểm hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kiếm tra (hàng hoá xuất nhập khẩu) để xác định chất lượng, chủng loại. Thứ tục kiểm hoá ở cửa khẩu. Hàng đã kiến hoá và tính thuế."]}, {"tu": "kiểm học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức quan trông coi việc học trong một tỉnh nhỏ thời thực dân Pháp. kiểm kê đg, Kiểm lại từng cái, từng món để xác đình số lượng hiện có và tình trạng chất lượng. Ngừng bán để kiểm kê. Kiếm kê vật liệu trong kho. Kiểm kê tài sản,"]}, {"tu": "kiểm lâm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kiểm soát việc chấp hành pháp luật trong việc khai thác và bảo vệ rừng."]}, {"tu": "kiểm ngân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kiểm tra các khoản thu chỉ trên thực tế, so sánh với các khoản được ghi trong ngân sách.", "Kiểm tra tiền khi thu vào ngân hàng. Máy kiểm ngân tự động. Nhân viên kiểm ngân."]}, {"tu": "kiểm nghiệm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Kiểm tra bằng thực nghiệm, bằng thực tế để đánh giá chất lượng. Kiểm nghiệm hàng hoá xuất khẩu. Được thực tế kiểm kiếm thuật nghiệm, 2 (cũ). Xét nghiệm."]}, {"tu": "kiểm ngư", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kiểm soảt việc chấp hành pháp luật trong khai thác và bảo vệ nguồn thuỷ, hải sản. Trạm kiểm ngư. Công tác kiểm ngư."]}, {"tu": "kiểm nhận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xác nhận sau khi đã kiểm tra. Kiểm nhận vật liệu mới đưa về."]}, {"tu": "kiểm sát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(dùng phụ sau d.). Kiểm tra và giám sát việc chấp hành pháp luật của nhà nước."]}, {"tu": "kiếm soát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xem xét để phát hiện, ngăn chặn những gi trải với quy định, Kiếm soả: giấy tờ. Trạm kiểm soádi giao thông.", "Đặt trong phạm vi quyển hành của minh. Vùng do đối phương kiểm soát. Ngân hàng kiểm soát việc sử dụng vốn."]}, {"tu": "kiếm thảo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ), 1 Kiểm điểm hoặc tự kiểm điểm vạch ra ưu điểm, khuyết điểm nhân một dịp gì. Kiểm tháo công tác. 3 Kiểm điểm hoặc tự kiểm điểm sai lắm, khuyết điểm. Hán kiểm thảo."]}, {"tu": "kiếm toán", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xem xét và thẩm tra các tải khoản, thanh toán thưởng niên của một đơn vị kinh tế để xác minh mức độ phù hợp giữa các thông tin có thể định lượng được với các chuẩn mực đã thiết lập."]}, {"tu": "kiểm toán viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người làm công tác kiểm toán,"]}, {"tu": "kiểm tra", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xem xét tình hình thực tế để đánh giá, nhận xét. Kiểm tra sổ sách. Thị kiểm tra. Kiểm tra sức khoẻ."]}, {"tu": "kiểm tu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Kiểm tra và sửa chữa. Định kì kiếm tu máy."]}, {"tu": "kiếm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gươm. Đấu kiểm."]}, {"tu": "kiếm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Làm cách nảo đó cho có được. Đi câu kiểm vài con cá. Kiểm cớ từ chối, Kiếm chuyện gây sự. 2 (ph.). Tìm. Đi kiểm trẻ lạc."]}, {"tu": "kiếm ăn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Tìm cách, tìm việc làm để sinh sống. Phiêu bạt đi xa để kiểm ăn. Kiểm ăn,„¬ bằng đủ mọi nghề."]}, {"tu": "kiếm chác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kiếm lợi bằng cách không chính | đảng (nói khái quát). Lợi dựng lúc hàng khan hiếm để đầu cơ, kiếm chác. kiếm chuyện đẹ. (kng.). Kiếm cớ gây chuyện lôi thôi, rắc rối. Kiểm chuyện làm khó đã."]}, {"tu": "kiếm cưng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như cưng kiếm."]}, {"tu": "kiếm hiệp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vô sĩ thời xưa, giỏi đánh kiếm, hay làm việc nghĩa. Yếu thuyết kiểm hiệp (có nhân vật chính ià những hiệp sĩ đánh kiếm)."]}, {"tu": "kiếm khách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Người giỏi đánh kiếm, võ nghệ cao cường, thường là loại nhân vật chính trong tiểu thuyết kiểm hiệp."]}, {"tu": "kiếm thuật", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Thuật đánh kiếm. Tïm—m 22t"]}, {"tu": "kiệm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường chỉ dùng đi đôi với cẩn). Tiết kiệm. Cần ải đổi với kiệm."]}, {"tu": "kiệm lời", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Dùng rất ít lời, chỉ nỏi những điều thật cần thiết. Cá hai người cùng kiệm lời, chỉ im lặng đi bên nhau."]}, {"tu": "kiệm ước", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; íd.). Như riế? kiệm."]}, {"tu": "kiên", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.; kết hợp hạn chế). Có khả nãng giữ vững tỉnh thần dù có tác động bất lợi kẻo dải. Người đâu mà kiên lạ. Kiên gan,"]}, {"tu": "kiên cố", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chắc chắn và bền vững, khó phá vỡ được. Ngói nhà kiên cổ. Tuyến phòng thủ kiên cố. kiên cường 1. Cỏ khả năng giữ vững ý chí, tính: thần, không khuất phục trước khó khăn, nguy hiểm. Rèn luyện ÿ chí kiên cường. Cuộc đấu tranh kiên cường."]}, {"tu": "kiên dũng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.), Dũng cảm kiên cường. kiên định đẹ. (hoặc t.). Giữ vững ý định, ý chỉ, không dao động, mặc dù gặp khó khăn, trở lực. Kiên định ý chỉ. Thái độ kiên định. Lập trưởng kiên định."]}, {"tu": "kiên nghị", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có đầy đủ nghị lực để không lùi bước trước khó khăn, thử thách. Ä#@? con người kiên nghị, Khuôn mặt kiên nghị."]}, {"tu": "kiên nhân", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có khả năng tiếp tục làm việc đã định một cách bẻn bỉ, không nản lòng, mặc đù thời gian kéo dải, kết quả chưa thấy. Lỏng kiến nhân. Kiên nhẫn chờ đọi."]}, {"tu": "kiên quyết", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra quyết làm bảng được điều đã định, dù trở ngại đến mấy cũng không thay đổi; như cương quyết. Thái độ kiên quyết. Giọng kiên quyết. Kiên quyết làm bằng được."]}, {"tu": "kiên tâm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bên lòng. Kiên 14m chờ đợi."]}, {"tu": "kiên trì", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t,). Giữ vững, không thay đổi ý định, ý chí để làm việc gì đỏ đến cùng, mặc dù gặp khó khản, trở lực. Ä?ên trì đường lối hoà bình. Kiên trì giáo dục trẻ em hư. Tính thần đầu tranh kiên trì. kiên trỉnh ¡. Có tỉnh thắn giữ vững trinh tiết, giữ vững lòng chung thuỷ, không chịu để bị làm ô nhục; hoặc nói chung có tính thần giữ vững lòng trung thành, trước sau như một. Người con gái kiên trính và dũng cảm. Tấm lòng kiên trình với Tổ quốc. ẫ"]}, {"tu": "kiên trung", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Như ng kiên. Nội chiến sì kiên trung."]}, {"tu": "kiền khôn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Càn khôn."]}, {"tu": "kiển kiển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây gỗ to mọc ở rừng, thân thẳng, lá cứng, mặt trên thưởng có mốc trắng, gỗ rắn, bên, dùng trong xây dựng."]}, {"tu": "kiến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung các loài bọ cánh mảng, lưng eo, cánh không phát triển, thường sống thành đàn. Kiến 2hÒa lâu cũng đây tổ (tng.). Người đông như kiển."]}, {"tu": "kiến càng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kiến có hàm khoẻ, chuyên bảo vệ trong một đản kiến.", "Kiến lớn có cẳng đài, hay đốt."]}, {"tu": "kiến cánh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kiến có cánh, có thể bay được."]}, {"tu": "kiến có", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kiến nhỏ, thường sống trong cỏ, rác. Đông như kiến cổ."]}, {"tu": "kiến đen", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kiến nhỏ, mảu đen, chạy nhanh, không đối. kiến giả nhất phận (¡d.). Phận ai người nấy lo (thường nói về anh em, họ hảng)."]}, {"tu": "kiến giải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cách hiểu về một vấn đề. Những kiến giải khác nhau. Đưa ra một kiển giải tảo bạo. kiến giảng đẹ. (Giáo sinh, giáo viên) dự lớp, nghe giáo viên khác giảng để học tập, rút kinh nghiệm. Gido sith mới được kiến giảng, chưa được dạy."]}, {"tu": "kiến gió", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kiến rất nhỏ, màu đỏ nhạt."]}, {"tu": "kiến hiệu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cỏ tác dụng, có hiệu quá trông thấy; hiệu nghiệm (thường nói về thuốc men, sự điều trị). Phương thuốc kiến hiệu. Phương pháp điều trị kiến hiệu. kiến lập đợ. (trtr.). Xây dựng nên (thường nói về những cái quan trọng vả trờu tượng). Kiến lập quan hệ ngoại giao."]}, {"tu": "kiến lửa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kiến nhỏ mảu vàng đỏ, đốt đau."]}, {"tu": "kiến nghị I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nêu ý kiến đề nghị về một việc chung với cơ quan có thẩm quyển. Kiến nghị một biện pháp với chính quyền. 1 d. Điều kiến nghị. A9/ kiến nghị có tính khả thị. kiến quốc đg, (cũ; kết hợp hạn chế). Xây dựng đất nước. Sự nghiệp kháng chiến và kiển quốc."]}, {"tu": "kiến tạo I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xây dựng nên. Kiến rao nến hoà bình. H ả. 1cn. đ;z kiến fxo. Kiến trúc của một phần hoặc toàn bộ vỏ Trải Đất, Vùng cả kiến tạo địa chất phức fạp. 2 (keng.). Kiến tạo học (nói tắt)."]}, {"tu": "kiến tạo học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Môn học nghiên cứu vẻ kiến trúc của một phần hoặc toàn bộ vỏ Trải Đ��t. kiến tập đẹ. (Giáo sinh) dự lớp trọng một trường học để học tập, rút kinh nghiệm giáng dạy. Giờ kiển tập."]}, {"tu": "kiến thiết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xây dựng theo quy mô lớn, Kiến thiết đất nước. Kiến thiết lại khu cảng."]}, {"tu": "kiến thiết cơ bản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như xảy đựng cơ bản."]}, {"tu": "kiến thức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những điều hiểu biết có được do từng trải, hoặc do học tập (nói tổng quát), 7ích lu) kiến thức. Truyền thụ kiến thức văn hoá."]}, {"tu": "kiến trúc I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xây dựng các công trình, thưởng là nhà cửa, theo những kiểu mẫu mang tính chất nghệ thuật. Ägói nhà được kiến trúc theo lổi hiện đại."]}, {"tu": "M", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nghệ thuật thiết kế, trang trí nhà cửa. #ai ngôi nhà có kiến trúc giống nhau.", "(¡d.). Như cấu tạo, hoặc cấu trúc."]}, {"tu": "kiến trúc đá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cấu trúc của đá do kích thước, hình dạng và quan hệ giữa các bộ phận hợp thành."]}, {"tu": "kiến trúc địa chất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hinh dạng và cách nằm của các lớp và các khối đất đá trong một phần nào đó của vỏ Trái Đất,"]}, {"tu": "kiến trúc sư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người tốt nghiệp đại học ngành kiến trúc."]}, {"tu": "kiến trúc thượng tầng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Toàn bộ nói chung những quan điểm vẻ triết học, pháp luật, tôn giáo, nghệ thuật,... và những tổ chức tương ứng với các quan điểm đó."]}, {"tu": "kiến vàng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. kiến lửa."], "tham_chieu": {"xem": "kiến lửa"}}, {"tu": "kiến văn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cñ; ¡d.). Những điều mắt thấy tai nghe, những điều hiểu biết (nói tổng quát); kiến thức. Người có kiển văn rộng."]}, {"tu": "kiến vống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kiến cỡ lớn, màu vàng, chân cao, sống trên cây, kết lá lại làm tổ.", "(ph.), Kiến cảng."]}, {"tu": "kiện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ dùng để chỉ từng đơn vị hàng hoá, đồ vật đã đóng gói để tiện chuyên chở, giao nhận. Kiện hàng. Mỗi kiện 1.000 bao diêm. Đóng kiện."]}, {"tu": "kiện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Yêu cầu xét xử việc người khác đã làm thiệt hại đến mình. Đưa đơn kiện. Xử kiện."]}, {"tu": "kiện cáo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Kiện (nói khải quát)."]}, {"tu": "kiện khang", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Mạnh khoẻ."]}, {"tu": "kiện toàn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho có đây đủ các bộ phận về mặt tố chức để có thể hoạt động binh thường. Kiện toàn chính quyền các cấp."]}, {"tu": "kiện tụng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kiện (nỏi khái quát)."]}, {"tu": "kiện tướng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; id.). Viên tướng mạnh vả giỏi.", "Danh hiệu tặng cho người có thành tích xuất sắc, đạt được tiêu chuẩn hoặc kỉ lục đặc biệt trong một lĩnh vực hoạt động nào đó. Vận động viên cấp kiện tướng. Kiện tướng bơi lội,"]}, {"tu": "kiêng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["† Tự ngăn cẩm mình, tránh không ãn, không dùng những thức ăn nào đó hoặc không làm những việc nảo đó, vì có hại hoặc cho là có hại cho sức khoẻ. Kiéng rượu. Chế độ ăn kiêng. Kiêng ra giỏ. 2 Tránh điều gì, cái gì, vì sợ có điều không hay, theo tôn giáo, tín ngường. Kiêng quét nhà sảng mỏng một Tẻi. Kiêng con sở l3 (tránh những gì có quan hệ với con số 13). Xiéng huý (tránh gọi tên huỷ). 3 (thưởng dùng trong câu có ý phủ định). Tránh động chạm đến, vì nể kiết lị sợ. Hiển có kiêng ai đâu? Đến thánh thân, nó cũng chẳng kiêng."]}, {"tu": "kiêng cữ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kiêng (nỏi khái quát; thường nói về người ốm hoặc mới đẻ). Chế độ kiêng cữ cho người Ốm. kiêng dè đu. Không dám động đến vì nể sợ. Ăn nói không kiêng đè ai cả."]}, {"tu": "kiêng khem", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kiêng (nói khái quát; thường nói về việc ăn uống). Ấn uống quả kiếng khem. kiêng kị cv, kiêng ky.đg. 1 Kiêng (nói khái quát; thường nói về phong tục, tín ngưỡng hoặc điều mê tín), Từ &ïêng kj*. 2 (kng.; dùng trong câu có ý phủ định). Nể sợ, giữ gìn. Anh ấy nói bừa, chẳng kiêng kị điêu gì."]}, {"tu": "kiêng nể", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Không dám động đến vi kính nể, Quả kiếng nể sinh ra đè dặi. kiêng sợ đẹp. Tránh không dám động đến vì sợ. Không việc gì phải kiêng sợ ai,"]}, {"tu": "kiểng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng bằng sắt hình vòng cung cỏ ba chân, dùng để đặt nồi lên khi nấu. Bếp kiẳng. Vừng như kiêng ba chân."]}, {"tu": "kiểng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật trang sức hình vòng tròn, thường bằng vàng hay bạc, phụ nữ hoặc trẻ em dùng đeo ở cổ."]}, {"tu": "kiểng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Tránh không muốn có quan hệ với người nào đó vì kiêng sợ hoặc vì khinh ghét; chừa ra. Xiểng mặt con người nham hiểm ấy, Ái cũng phải kiêng nó."]}, {"tu": "kiếng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Nhạc khí gõ hình cái đĩa có núm nhỏ ở tâm, treo trên giá gỗ (có thể dùng để đánh báo hiệu). Hỏi kiểng đổi gác. 2 (ph,), Cảnh, kiếng đẹg. (thưởng nói kiểng chân, kiểng gó0). Tự nâng cao người thẳng lên trên đầu mũi bản chân, gót không chạm mát nền. Kiểng chân lên để nhìn cho rõ. Đi kiểng sói."]}, {"tu": "kiếng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Kinh, ÄZđ đeo kiểng."]}, {"tu": "kiếp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Khoảng thời gian sống của một con người từ lúc sinh ra cho đến lúc chết; đời. Ăn đời ở kiếp 0ới nhau. Mối thù truyền kiếp (rất lâu đời).", "Thân phận của con người, coi như một định mệnh, một sự đầy ải, Kiếp nó lệ.", "Đời sống của con người, chết đi lại có một đời sống khác, trong một thể xác khác, trước và sau có quan hệ nhân quả với nhau, theo thuyết luân hồi của đạo Phật, Nợ kiếp truốc, kiếp này phải trả."]}, {"tu": "kiết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kiết lị (nói tẮ)."]}, {"tu": "kiết", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nghẻo túng đến cùng cực. Ông đó kiết.", "(kng.). Kiệt, keo kiệt. Giàu thể mà kiết lắm!"]}, {"tu": "kiết cú", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Như #iết,. kiết lị cv. kiết ly d. Bệnh đường ruột gây đi ngoài q GRIRMNVAV mdanue nhiều lẩn, phân cỏ lẫn máu và mũi, do vi khuẩn hay amib gây ra."], "tham_chieu": {"cung_viet": "kiết ly d"}}, {"tu": "kiết xác", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thet.). Nghèo túng đến cùng cực. Chơi bởi, cờ bạc để đến nỗi phải kiết xác. Nghèo kiết xác."]}, {"tu": "kiệt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Đường nhánh nhỏ hẹp hoặc ngõ hẻm, ngõ cụt. Đi vào mới kiệt xóm. Nhà ở trong kiệt. Đường kiệt."]}, {"tu": "kiệt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hết sạch sau một quá trình bị tiêu hao dẫn. Rừng bị phá kiệt Làm việc đến kiệt sức. Mùa kiệt (mùa khô, không mưa)."]}, {"tu": "kiệt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Như keo kiệt. Lắm tiền nhưng kiệt."]}, {"tu": "kiệt cùng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như cùng kiệt. kiệt hiệt 1. (cũ; ¡d.). Tải giỏi xuất chúng."]}, {"tu": "kiệt lực", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Kiệt sức. Làm quần quát đến kiệt lực."]}, {"tu": "kiệt quệ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Suy sút tới mức tột cùng, Sức của người bệnh đã kiệt quệ. Nên kinh tế liệt quệ vì chiến tranh."]}, {"tu": "kiệt tác I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tác phẩm nghệ thuật hết sức đặc SẮC. Truyện Kiểu là mật kiệt tác. IL1. Đặc sắc và đạt tới đỉnh cao của nghệ thuật. Một áng thơ kiệt tác."]}, {"tu": "kiệt xuất", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đặc biệt nổi bật hẳn lên vẻ giá trị, tải nãng so với bình thường. Tác phẩm kiệt xu��t. Những nhân vật kiệt xuất trong lịch sử."]}, {"tu": "kiêu I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cù). Cao. Cây kiêu bóng mát."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tự cho mình hơn người, tự cao. #ọc mới khá một chut đã kiêu."]}, {"tu": "kiêu bạc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hay đg.). Kiêu ngạo với vẻ khính bạc."]}, {"tu": "kiêu binh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Binh lính kiêu căng, ỷ vào công lao mà làm càn, khöng tuân thủ kỉ luật. Nẹn kiêu bình thời Lê - Trịnh."]}, {"tu": "kiêu căng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Kiêu ngạo một cách lộ liễu, khiến người ta khó chịu. Mới có chút thành tích đã kiêu căng. Thái độ kiêu căng."]}, {"tu": "kiêu dũng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.; vcb.). Như đãng mãnh. kiều hãnh ï äg. Tự hào về giá trị của mình. Miểm kiêu hãnh."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Như kêu căng."]}, {"tu": "kiêu hùng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.; vch.). Như hàng đăng. Khi thế kiêu hùng, kiêu kì cv. kiêu kỳ t. Làm ra vẻ hơn người, trở thành có vẻ khác người một cách giả tạo..Ăn nói kiêu kì. Điệu bộ kiêu kì,"], "tham_chieu": {"cung_viet": "kiêu kỳ t"}}, {"tu": "kiêu ngạo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tự cho mỉnh hơn người, sinh ra coi thưởng những người khác. Kiéu ngạo, không coi ai ra gì."]}, {"tu": "kiêu sa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Người phụ nữ) đẹp và kiêu hãnh. đẹp kiêu sa."]}, {"tu": "kiêu xa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Kiêu căng và xa xỉ. j«U"]}, {"tu": "kiểu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Cầu thần linh hoặc vong hồn nhập vào khi ngồi đồng. Kiểu thánh. Kiểu vong. kiểu; Yếu tố ghép sau một danh tử riêng, tên gọi một dân tộc, để cấu tạo danh từ, có nghữa “kiểu dân”. Hoa kiểu. Việt kiêu ở MÃ. kiểu bào d, Người dân nước mỉnh sinh sống ở nước ngoài. Kiểu bào về thăm quê."]}, {"tu": "kiểu cư", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Cư trủ ở nước ngoài. Xgười Việt Nam kiêu cư ở Pháp."]}, {"tu": "kiều dân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người dân nước này cư trủ ở một nước khác. Kiểu dân MẠi ở Pháp."]}, {"tu": "kiều diễm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có vẻ đẹp lộng lẫy. Ứ¿ đẹp tiểu diềm,"]}, {"tu": "kiều hối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chứng từ tín dụng và thanh toán bằng ngoại tệ, dùng với Việt kiểu đang ở nước ngoài. Dịch vụ kiêu hỡi. Chỉ rả kiểu hối."]}, {"tu": "kiểu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Toản bộ nói chung những đặc trưng của một tiểu loại, làm phân biệt với các tiểu loại khác, Kiểu áo. Bàn ghế đủ kiểu."]}, {"tu": "kiểu cách I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kiểu (nói khái quát), Đứng kiểu cách,"]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có vẻ cố làm cho ra trang trọng, lịch sự, không hợp với mình hoặc với hoàn cảnh. Zởi nói kiểu cách. Nghiêng mình chào rất kiểu cách."]}, {"tu": "kiểu dáng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hinh đảng bên ngoài được làm theo một mẫu, một kiểu, phản biệt với các kiểu khác (nói khải quát), Hàng có nhiều kiểu dảng trang nhã. Kiểu dáng rất hiện đại."]}, {"tu": "kiểu mẫu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mẫu cụ thể theo đó cỏ thể tạo ra hàng loạt những cải khác cùng một kiểu như nhau. Làm đúng kiểu mẫu. Xây dựng một kiểu mẫu tốt đẹp về con người mới.", "(hay t.). (thường"]}, {"tu": "dùng phụ cho một", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["khác). Cái, người cỏ đầy đủ nhất những đặc trưng tốt đẹp, có thể làm mẫu để những cải khác, người khác cùng loại noi theo, Gian hàng kiểu mẫu. Một thanh niên kiểu mẫu."]}, {"tu": "kiếu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; kc.; thường dùng sau xiz). Tỏ lời xin lỗi để ra về, để không dự hoặc không nhận lời mời. Xin kiếu về Vm Được mời, nhưng đành tiếu."]}, {"tu": "kiểu từ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "��ộng từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Cáo từ, kiệu: d. Cây thuộc họ hành tỏi, củ thường dùng để muối dưa. Cử kiệu. kiệu; I d. 1 Phương tiện thời trước dùng để khiêng người đi đường, gồm một ghế ngồi có mui che. 2 Đồ dùng để rước thần thánh, giống như cái kiệu, được sơn son thếp vàng."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["¡ Khiêng đi bằng kiệu. 2 (kng.). Công kênh. Kiệu con trên vai."]}, {"tu": "kiệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Chum to, miệng rộng. °¿/"]}, {"tu": "kiêu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lối chơi bài đùng quân bải tổ tôm, chơi hai người, tỉnh điểm được thua. kilo- Yếu tố ghép trước để cấu tạo tên gọi một số đơn vị đo lường, có nghĩa “một nghìn”. Kiiamet*, kilogam cv. kilogram d. Đơn vị cơ bản đo khối lượng."], "tham_chieu": {"cung_viet": "kilogram d"}}, {"tu": "kilomet", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị đo độ dài, bằng l.000 mét, kilooat x. kj/owart. kllooat-giờ x. &¿lowar-giờ. kilowaft cv. ¿z/ooar. d. Đơn vị đo công suất, bằng 1.000 watt.: kilowatl-giờ cv. jziooat-giờ. d, Đơn vị đo công, bằng công thực hiện trong một giờ bởi một động cơ có công suất | kilowatt,"], "tham_chieu": {"xem": "kj", "cung_viet": "¿z/ooar"}}, {"tu": "kilô", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(kng.). Kilogram (nói tắt)."]}, {"tu": "kim", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng để khâu, may, làm bằng một đoạn thép nhỏ, một đầu có mũi nhọn, một đầu có lỗ để xâu chỉ, Ä4u kim. Đường kùm mũi chỉ. Có công mài sắt có ngày nén kim (tng.).", "Vật nhỏ có hình đải và một đầu nhọn giống cái kim. Kim đồng hồ. Kim tiêm. Kừn gãm (dùng để găm BÌữ giấy, vải, v.v.). ị"]}, {"tu": "kim", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(không trực tiếp dùng làm vị ngữ). (Giọng) trong. Giọng nữ cao thuộc Siọng kim,"]}, {"tu": "kim", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc d.). (kết hợp hạn chế). Thuộc về thời nay, trong quan hệ với cái cổ, thuộc về thời xưa. Chuyện đông tây, kim cổ."]}, {"tu": "kim anh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thuộc họ hoa hồng mọc thành bụi, thân leo có gai, lá có ba lá chét, hoa màu trắng, quả đùng làm thuốc."]}, {"tu": "kim anh tử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quả của cây kim anh đã bỏ hạt, dùng làm thuốc."]}, {"tu": "kim bản vị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bản vị vàng. kim băng d, Kim được uốn gập lại, đầu có mũ bọc mũi nhọn, dùng để cài, găm."]}, {"tu": "kim cải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.), Cây kim và hạt cải; dùng để chỉ duyên vợ chồng kháng khít với nhau như nam châm hút sắt, hổ phách hút hạt cải, Duyên kim cái."]}, {"tu": "kim chỉ nam", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kim chỉ hướng trong la bản; thường dùng để ví sự chỉ dẫn đúng đắn về phương hướng, đường lối."]}, {"tu": "kim cúc ï", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cúc hoa nhỏ, màu vàng, mùi thơm, thường dùng để ướp chẻ."]}, {"tu": "HĨ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. cúc vàng."], "tham_chieu": {"xem": "cúc vàng"}}, {"tu": "kÍm cương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Carbon ở dạng tỉnh thể ỏng ảnh, rất cứng, dùng để cắt kinh, làm đồ trang sức. Nhẫn kim cương."]}, {"tu": "kim đan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Que dài, nhọn đầu, tròn và nhấ., dùng để đan len, sợi, kim loại thô kím đồng 4. Trẻ em nam theo hầu các vị tiền trong thân thoại. Kim đồng ngọc nữ."]}, {"tu": "kim giao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây to thuộc nhóm hạt trần, lá rộng, gỗ thuộc loại quý."]}, {"tu": "kim hoả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận của khoá nòng trong vũ khí bộ bính và một số loại pháo, có mũi nhọn để đập vào hạt nổ của đạn, gây nổ. ï"]}, {"tu": "kim hoàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ). Vòng vàng.", "(dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Đồ trang sức bằng vàng bạc (nói khái quát). Hiệu kim hoàn. Thợ kim hoàn,"]}, {"tu": "kim khánh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật bằng vàng hình cái khánh, thời trước d��ng làm dấu hiệu đặc biệt, tựa như huân chương, để vua tặng thưởng người có công. kim khí d, 1 (dùng phụ sau d.). Đồ dùng, khi cụ làm bằng kim loại (nói khái quát), Dụng cụ kim khi. Của hàng lâm khi. 1 (cũ), Kim loại."]}, {"tu": "kim lan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Tình nghĩa bạn bè rất thận thiết. Bạn kim lan."]}, {"tu": "kim loại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung các đơn chất có mật sáng ánh, dẻo, hầu hết ở thể rắn trong nhiệt độ thưởng, có tính dẫn nhiệt và đẫn điện cao.", "(kng.). Kim loại hoặc hợp kim (nói khái quát). Đồ dùng bằng kim loại."]}, {"tu": "kim loại đen", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung sắt và các hợp kim mà thành phản chủ yếu là sắt. kim loại hiếm d, Tên gọi chung các kim loại mới được sử dụng trong công nghiệp tương đối gần đây. Wolfram, taniưm là những kim loại hiểm."]}, {"tu": "kim loại học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngành khoa học nghiên cứu vẻ cẩu trúc và tính chất của kim loại và hợp kim,"]}, {"tu": "kim loại kiểm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung các kim loại như natrium, kalium, thuộc nhóm thứ nhất trong hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoả học."]}, {"tu": "kim loại màu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung tất cả các kim loại trừ sắt, và những hợp kim được tạo thành trên cơ sở của chúng. q"]}, {"tu": "kim loại nguyên sinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kim loại luyện ra từ quặng; phân biệt với km ioại tái sinh,"]}, {"tu": "kim loại quý", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chunš các kim loại nhự vàng, bạc, plafin, v.v., có màu sắc đẹp, ít bị ăn mòn, Ít xảy ra phản ng hoá học với các Iguyên tố khác."]}, {"tu": "kim loại sạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kim loại có lượng tạp chất thấp, dưới 1%,"]}, {"tu": "kim loại tải sinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kim loại được nấu luyện lại từ kim loại vụn và phế liệu sản xuất,"]}, {"tu": "kim loại thô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kim loại được nấu luyện ra từ quặng, chưa nguyên chất, có lượng tạp chất trên 1%. kim móc"]}, {"tu": "kim móc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kim to vả dài, một đâu có hình như cái móc, dùng để đan móc, kết chỉ, sợi,"]}, {"tu": "kỉm nam châm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kim có tính chất của một nam châm và khi đặt cho quay tự do thì hưởng theo gần đúng phương nam - bắc. Địa bản dùng kim nam châm.:"]}, {"tu": "kim ngạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quy định về mật giá trị thể hiện bảng tiền tệ đối với hàng hoá xuất nhập khẩu của một nước hay một khu vực trong một thời ki nhất định, Kim ngạch xuất khẩu."]}, {"tu": "kim ngân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây leo, cành màu đỏ, lá mọc đối, hoa trắng về sau ngả màu vàng, dùng làm thuốc."]}, {"tu": "kim ngân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Vâng bạc."]}, {"tu": "kim nhũ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bột vàng óng ánh, thường được pha với sơn, dùng để trang tri hoặc tô vẽ. Dá/ kửm nhã."]}, {"tu": "kim ô", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Ác vàng; mặt trời."]}, {"tu": "kim phượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. phượng vĩ."], "tham_chieu": {"xem": "phượng vĩ"}}, {"tu": "kim sinh học", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Bộ phận của khoáng sảng học nghiên cứu quy luật phân bố các mỏ quặng trong không gian vả thời gian."]}, {"tu": "kim thanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đoạn dây đồng hình xoắn ốc, gắn vào đáy đàn nguyệt, tỉ bà, v.v. để tăng hiệu lực cộng hướng."]}, {"tu": "kim thuộc I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Kim loại, chất kim loại."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Thuộc về kim loại."]}, {"tu": "kim tiền", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["! (cũ). Tiển bạc (nói khái quát). Thể lực kim tiên. 2 Vật bằng vàng hình đồng tiền, thời trước đùng làm dấu hiệu đặc biệt, tựa như huân chương, để vua tặng thưởng người có công."]}, {"tu": "kim tiền", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điệu nhạc thuộc loại ca Huế và nhạc tài tử Nam Bộ."]}, {"tu": "Kim Tỉnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Sao Kim."]}, {"tu": "kim tuyến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sợi kim loại đát mỏng và mảnh như sợi chỉ, màu óng ánh, thường dùng để trang trí, Chỉ kim tuyển. Bức trưởng thêu kim tuyến,"]}, {"tu": "kim tự tháp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công trình kiến trúc lớn hình chóp, có đáy hình tứ giác, xây đựng từ thời cổ ở Ai Cập để làm mộ cho một vị vua, hoặc ở Mexico để làm nền cho một ngôi đền."]}, {"tu": "kim tương học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngành khoa học nghiên cửu cấu trúc bên trong của kim loại và hợp kim. kìm ¡ d. Đồ dùng bằng kim loại có hai mỏ và hai cảng bắt chéo để kẹp chặt. Dùng kèm nhớ định."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Kẹp chặt bằng kìm.", "Tác động nhằm làm cho tốc độ vận động chậm lại, cường độ hoạt động yếu đi, hoặc làm cho phải ngừng lại, không diễn ra. Kìm ngựa lại, cho ẩi thong thả. Buồn cười quá không kùm được. đải có tác dụng tăng lực bóp cũa tay lên nhiễu lần."]}, {"tu": "kìm giữ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kìm lại không để cho có được sự vận động, hoạt động tự do, hoặc không để cho diễn ra, bộc lộ ra. Kim giữ những tình cảm quả bồng bột."]}, {"tu": "kim hãm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kìm lại không cho phát triển. Xìm hãm bước tiển. Kìm hăm sự phát triển."]}, {"tu": "kim kẹp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đè nén, áp bức một cách nghiệt ngã, làm mất hết mọi quyền tự đo..4ch kim kẹp."]}, {"tu": "kim nén", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kim giữ, không để cho bộc lộ ra ngoài. Cố kìm nén cơn giận. Niễm vui không thể kim nền. kimono cv. kimônô d. Kiểu áo Nhật Bản, rất dài, tay rất rộng, không cài khuy, có dây đai."], "tham_chieu": {"cung_viet": "kimônô d"}}, {"tu": "kìn kìn", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Với số lượng rất đông, rất nhiều và liên tiếp không ngớt. Người các nơi kìn kin đổ về. Đông kìn kìn."]}, {"tu": "kín", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Lấy nước mang đi để dùng cho sinh hoạt. Quấy thùng ra giếng kín nước."]}, {"tu": "kín", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thải giữa trong và ngoài được ngăn cách làm cho không có gi có thể lọt qua. Che kín ánh sáng. Vây kin như bưng. Vết thương đã kin miệng. Nhà kín gió.", "Ở trạng thái không còn chỗ nảo trống để cỏ thể chen gì thêm vào được nữa. $ao mọc kín trời. Bèo kin mặt ao. Người ngồi kín cả gian phòng.", "Không để lộ ra cho bên ngoài có thể thấy được. Láp kén. Cất kín trong tử.", "Không để cho người ngoài có thể biết được. Bàn chuyện lán. Bỏ phiếu kín, Hội lín*. Một miệng thì kín, chín miệng thi hở (tng.). 5S Không để cho có chỗ nảo sơ hở khiến đối phương có thể lợi dụng được. Äiểng võ kín. Nước cờ kín. kín cổng cao tường Có tường cao và cổng kín, bảo vệ chắc chắn và ngăn cách với bên ngoài."]}, {"tu": "kín đáo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Kin để có thể tránh được những tác động bên ngoài, tránh được những điều nào đỏ không có lợi. Xót hải cảng tự nhiên kín đáo. Cát ở một chỗ kín đáo, 2 Không để cho tư tưởng, tình cảm của mình có những biểu hiện làm người ngoài để thấy được. Tỉnh tìnÉ kín đảo. Ra hiệu với nhau mội cách kín đảo."]}, {"tu": "kín mít", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất kín, không có một chỗ hở nảo. Cửa đóng kín mút, Trùm chăn kín mứt từ đầu tới chân, kín nhẽ 1. (kng.). (Nói năng) không để sơ hở, không để có thể bắt bẻ, chê trách. Nói năng rào trước đón sau rất kín nhẽ."]}, {"tu": "kín nhiệm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Sâu kin trong lỏng. kín như bưng Kin do được che đậy, giữ gìn, như bưng. Mọi chuyện kin như bưng."]}, {"tu": "kín tiếng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không lên tiếng, không để cho biết đến mình. Anh về lúc nào mà kín tiếng thế?"]}, {"tu": "kina", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị tiền tệ cơ bán của Papua New Guinea. kinacrin x. guinacrin,"], "tham_chieu": {"xem": "guinacrin"}}, {"tu": "kinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Kênh. Xinh nước mặn. Bờ linh."]}, {"tu": "kinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ng.). Kinh nguyệt (nói tắt). Tất kinh *, Đau bụng kính."]}, {"tu": "kình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Kinh đô (nói tắt), - h Triệu về kinh,"]}, {"tu": "kinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sách do các nhà triết học Trung Quốc thời cổ viết, những lời trong đó dùng làm khuôn phép dưới chế độ phong kiến, Kinh Thị, Kinh Dịch.", "Sách giáo lí của một tôn giáo. Kinh Phật, Kinh thánh*."]}, {"tu": "kinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Động kinh. Thằng bá lên kinh, kinh, ï đg. (kng.). Có cảm giác sợ đến mức rùng mình không thể chịu đựng khi nhìn thấy hoặc cảm giác thấy, Thấy máu thì lình., Kinh mùi xăng, Trông kinh, không dám ăn."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). 1 Có tác dụng làm cho kinh. Cái nắng kinh người. 2 (dùng phụ sau t. đụ ). Ở mức độ cao một cách quá mức, tác động mạnh đến tâm lí người nói, Đẹp kinh, Sốt ruột kinh. kinh bang tế thế (cũ; ¡d.). Trông coi việc nước, cứu giúp người đời. Tài kinh bang tế thế."]}, {"tu": "kinh bốn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kinh vấn đáp để giải thích luật lệ trong Công giáo. kinh cung chỉ điểu (cñ). Con chim sợ cung: ví người đã tửng bị một phen kính hãi thì thấy có động tĩnh gì cũng rất sợ."]}, {"tu": "kinh dị", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Kinh hãi hoặc làm cho kinh hãi bởi điều gì quá lạ lùng."]}, {"tu": "kinh dinh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ, hoặc ph.). Kinh doanh. kinh doanh đẹg. 1 (cũ; ¡d.). Gây dựng, mở mang thêm (thường nói về đất nước). 2 Tổ chức việc sản xuất, buôn bản, dịch vụ nhằm mục đỉch sinh lợi. Bở vốn kinh doanh. Có đâu óc kính doanh,"]}, {"tu": "kinh điển", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có giá trị mẫu mực, tiêu biểu cho một học thuyết, một chủ nghĩa. Sách kinh điển."]}, {"tu": "kinh đô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi nhà vua đóng đô. Kinh đô Huế."]}, {"tu": "kinh độ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng cách tỉnh bằng độ cung kể từ kinh myến gốc đến một kinh tuyến nảo đó, theo một trong hai chiều, về hướng đông hay về hướng tây. Kinh độ của Hà Nội là 105951\" đông."]}, {"tu": "kinh độ đông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kinh độ ở về phía đông của kinh tuyến gốc."]}, {"tu": "kinh độ tây", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kinh độ ở về phía tây của kinh tuyến gốc. kinh nguyệt"]}, {"tu": "kinh động", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gây ra sự sợ hãi vì tiếng động, tiếng vang lớn, Tránh làm kinh động giấc ngủ trẻ thơ."]}, {"tu": "kinh giới", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỏ cùng họ với bạc hả, lá có mùi thơm bắc, đùng làm gia vị hay làm thuốc."]}, {"tu": "kinh hãi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kinh sợ hãi hùng. AZá: ợm trỏn kinh hãi. Giát mình kinh bài. kinh hoàng đẹp. Kinh sợ đến mức sững sờ, mất tự chủ. Chưa hết kinh hoàng sau lần chết hụt. kinh hoảng đạ. Kinh sợ hoảng hết. Kinh hoảng bỏ chạy. Tiếng rủ kinh hoảng. kinh hồn đp. Hoảng sợ đến mất hết tinh thần. Những tiếng nổ kinh hôn. Phải một phen kinh hôn. Sợ kính hồn. kinh hồn bạt vía Như bạt vía kính bồn."]}, {"tu": "kinh kệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sách kinh của đạo Phật (nói khái quát). kinh khủng đg, Như &#ting khiếp. kinh kỉ cv. kiz⁄ kỳ. d. (cũ). Kinh đô."], "tham_chieu": {"cung_viet": "kiz⁄ kỳ"}}, {"tu": "kinh kịch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kịch hát dân tộc của Trung Quốc, ra đời ở Bắc Kinh khoảng giữa thể kỉ XVIH, kinh kỳ x. kinh kì."], "tham_chieu": {"xem": "kinh kì"}}, {"tu": "kinh lạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung các mạch máu trong cơ thể người (theo cách gọi của đông y). kinh lí cv. kiz# /ý. đg. Đi kiểm tra xem xét tình hình ở các địa phương (nói về quan chức, viên chức cao cấp trong chế độ cũ)."], "tham_chieu": {"cung_viet": "kiz# /ý"}}, {"tu": "kinh lịch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Viên quan nhỏ ở tỉnh thời phong kiến,"]}, {"tu": "kinh lịch", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc dL). (cũ; id.). Tùng trải."]}, {"tu": "kinh luân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). (cũ). Tổ chức, xếp đặt về mặt chỉnh trị. Tài kinh luận."]}, {"tu": "kinh lược 1", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Thay mật vua đem quân đi dẹp loạn, lập lại trật tự ở một vùng thời phong kiến. Đem quân ải kinh lược các tĩnh. 1I d. Chức quan thay quyền vua trông coi cả việc binh và việc đân ở một vùng."]}, {"tu": "kinh lược sứ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ). Như kinh lược. kinh lý x. kính ¿ r"], "tham_chieu": {"xem": "kính"}}, {"tu": "kinh ngạc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hết sức ngạc nhiên trước điều hoản toàn không ngờ. Trí thông minh của em bé làm mọi người kinh ngạc."]}, {"tu": "kinh nghĩa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nghĩa các lời trong các sách kinh thời cổ Trung Quốc.", "Thể văn khoa cử xua, người thi phải luận về một đầu đề lấy trong các sách kinh thời cổ Trung Quốc. Văn chương kình nghĩa."]}, {"tu": "kinh nghiệm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều hiểu biết có được do tiếp Xúc với thực tế, do từng trải. Giàu kinh nghiệm. Thới kinh nghiệm. Những bài học kinh nghiệm. kinh nguvâật ¿Í LHân như n+ sÀA T2 Cv ga Jd9U khoảng mỗi tháng một lần, từ dạ con của người phụ nữ đang ở tuổi có khả năng sinh đẻ. Có lành nghjệC. Kinh nguyệt không đều."]}, {"tu": "kinh niên", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Bệnh hoặc tỉnh trạng xấu) kéo dài nhiều năm. Sđf rét kinh niên."]}, {"tu": "kinh phí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoản ngân sách mà cơ quan nhà nước cấp cho các đơn vị trực thuộc để chỉ vào các hoạt động kinh tế, văn hoá, giáo dục, y tế, V.V, Kinh phi bảo hiểm xã hội. Kinh phí do nhà Hước cấp."]}, {"tu": "kinh phong", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh thần kinh của trẻ con; sải kinh."]}, {"tu": "kinh qua", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(vch.; kết hợp hạn chế). Trải qua. Kinh qua nhiều thử thách."]}, {"tu": "kinh quyển", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cñ). Có khi thường (Eiz¿), có khí biến (quyển); đùng để nói khả năng biết tuỳ hoàn cảnh mả xử sự, không cố chấp, câu nệ."]}, {"tu": "kinh sợ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sợ hãi đến mức chỉ muốn lánh xa đi. Kính sợ không dám lại gần."]}, {"tu": "kính sư", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ). Kinh đô. kinh sử d, Các sách kinh, sử, v.v. thời cổ Trung Quốc mà người đi thí thời phong kiến phải học thuộc (nói tổng quát). Đời mái kinh sự +âu thông kinh cứ."]}, {"tu": "kinh tài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Kinh tế và tải chính (nói tắt), Cán bộ kinh tài,"]}, {"tu": "kính tế I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổng thể nói chung những quan hệ sản xuất của một hình thái Xã hội - kinh tế nhất định. Kinh tế phong kiển. Kinh tế tư bản chủ nghĩa.", "Tổng thể những hoạt động của con người nhằm thoả mãn như cầu vật chất. Phá: triển kinh tế. Nên kinh tế quốc dân."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Có liên quan tới lợi ích vật chất của con người. Sứ dụng đòn bẩy linh tế để phát triển Sản xuất. 2 Có tác dụng nang lại hiệu quả tương đối lớn so với sức người, sức của vả thời gian tương đối ít bỏ ra. Cách làm ăn hình tế"]}, {"tu": "kinh tế chính trị học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. tinh;ể học."], "tham_chieu": {"xem": "tinh"}}, {"tu": "kinh tế hàng hoá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Loại hinh kinh tế tạo ra sản phẩm nhằm để trao đối kinh doanh trên thị trưởng."]}, {"tu": "kinh tế học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoa học nghiên cửu về quan hệ sản xuất, về các quy luật chị phối quá trình sản xuất, phân phối vả trao đổi của cải vật chất trong xâ hội con người ở các giai đoạn phát triển lịch sử khác nhau của nỏ."]}, {"tu": "kinh tế học chính trị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). x, kinh tế học. kinh tế phụ gia đình d, Những việc làm sử đụng lao động trong gia đình, ngoài nghề nghiệp chính, để tăng thêm thu nhập (nói khái quá, “Phái triển linh tế Phụ gia đình trong nông dân."]}, {"tu": "kinh tế thị trường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kính tế hàng hoá trong đó. sản xuất chỉ hoàn toàn theo yêu cầu của thị trường."]}, {"tu": "kinh tế tự nhiên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Loại hình kinh tế đựa chủ yếu vào khai thác tự nhiên để bảo đảm đời sống, và nói chung không có sản phẩm hàng hoá."]}, {"tu": "kinh thành", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["¡ Thành xây để bảo vệ kinh đô thời xưa. 2 (vch.). Kinh đõ."]}, {"tu": "Kinh Thánh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sách giáo lí của Kitô giáo hoặc Hồi giáo. kinh thiên động địa (cũ). Long trời lở đất."]}, {"tu": "kinh tiêu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. đại J¡ kính tiêu,"], "tham_chieu": {"xem": "đại J"}}, {"tu": "kinh tớm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). Kinh hãi và ghê tôm (nói khái quát)."]}, {"tu": "kinh trập", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, ứng với ngày 5, 6 hoặc 7 tháng ba dương lịch."]}, {"tu": "kinh truyện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những sách do các nhà triết học của Trung Quốc thời cổ viết, được dùng làm cơ sở cho hệ tư tưởng phong kiến (nói tổng quát),"]}, {"tu": "kinh tuyến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường tròn tưởng tượng đi qua hai cực của Trái Đất, các điểm trên đó có cùng một kinh độ."]}, {"tu": "kinh tuyến gốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kinh tuyến đi qua đài thiện văn Greenwich ở nước Anh,"]}, {"tu": "kinh viện I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Nơi giảng kính sách thời xưa.", "Trị thức dựa trên những biện luận trừn tượng, tách rời thực tế (nói khải quát),"]}, {"tu": "HH", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tỉnh chất của chủ nghĩa kinh viện, dựa trên những biện luận trừu tượng, tách rời thực tế. Những hiểu biết kính viện,"]}, {"tu": "kinh xắng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.), Kênh Xáng."]}, {"tu": "kình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["† (vch.). Cá vọi. 2 Chày kình (nói tắt). kình; đa. (id.). Chống lại, đổi địch. #ĩa: bên kinh nhau. kinh địch I đe. Chống nhau quyết liệt, không ai chị ai. Hai phe kình địch nhau,"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(¡d.). Kẻ kình địch, đối thủ mạtth, Ä⁄@/ kinh địch lợi hại."]}, {"tu": "kinh ngạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Cả voi và cá sấu, hai loài động vật lớn và dữ sống ở nước; dùng để chỉ giặc ngoại xâm hung ác. Đánh fan kình ngạc."]}, {"tu": "kính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuỷ tinh hình tấm, đùng vào nhiều việc khác nhau, thường lắp vào cánh cửa hoặc các kết cấu bao che để lấy ánh sáng. Lắp cửa kính, Tủ kính. Cây trồng trong nhà kính.", "Đồ dùng để đeo bảo vệ mắt hoặc để nhìn được rõ hơn, gồm một khung gong có lắp hai miếng kính nhỏ. Đea kính bdo hộ lao động. Kinh cận *,.;j.;r.c1", "Dụng cụ quang học có bộ phận chủ yếu !ả một thấu kính hoặc hệ thống thấu kinh, Kính hiển vi*. Kinh thiên văn*. Ống kinh máy chiếu, kính; đg,", "(kết hợp hạn chế). Có thải độ rất coi trọng đối với người trên. Kinh già yêu trẻ. Thờ cha kính mẹ.", "(thường đùng trước một đg. khác). Từ dùng để biểu thị thái độ coi trọng, sự lễ độ đối với người đọc, người nghe, nhiều khi chỉ có tỉnh chất hình thức, xã giao. Kính chúc sức khoẻ. Kinh thưa các đại biểu. Kính mời. Kinh thư.", "(ph., hoặc kc.). Dâng biếu thức ăn, vật dùng. Ai về tôi gửi buông cau, Buống trước kính mẹ, buông sau kính thầy (cả.)."]}, {"tu": "kính ảnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tấm thuỷ tỉnh có phủ một lớp nhạy sáng (bạc bromur) để ghỉ lại ảnh thật của vật."]}, {"tu": "kính cẩn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ rõ sự kính trọng bằng điệu bộ, cử chỉ, nét mặt rất nghiêm trang. Xinh cđn nghiêng mình. Kính cấn đón tiếp."]}, {"tu": "kính cắn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Kính đeo mắt dùng cho người cặn thị; kính cận thị."]}, {"tu": "kính dưỡng mục", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ; kng.). Kính lão,"]}, {"tu": "kinh đổi màu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kính có thể tự điều chỉnh độ đậm nhạt theo từng vùng ánh sáng, đeo ở mắt để khỏi bị chói,"]}, {"tu": "kính hiển vi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ quang học gồm một hệ thống thấu kính hội tụ, đùng để tạo ảnh phóng đại của những vật rất nhỏ, không thể nhìn thấy bằng mắt thường. Soi kính hiển ví."]}, {"tu": "kính hiển vi điện tử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ tương tự như kính hiển vi, trong đó chùm ánh sáng được thay bằng chùm điện tử, có thể tạo ảnh phóng đại lên vài chục vạn lần, dùng để nghiên cứu những đối tượng cực nhỏ."]}, {"tu": "kính lão", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Kinh viễn thị dùng cho người có tuổi. kính lão đắc thọ (kng.). Kính trọng người già, thi rồi mình cũng sẽ được tuổi thọ (thường dùng làm lời nói lịch sự khi nhường người giả cả)."]}, {"tu": "kính túp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ quang học gồm cỏ một thấu kinh hội tụ, nhin qua đó thấy được ảnh phóng to của vật nhỏ."]}, {"tu": "kính mát", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Kinh râm."]}, {"tu": "kính mến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng phụ sau d.). Kinh trọng và quý mến. Ta các bạn đồng nghiệp kinh mến."]}, {"tu": "kính nể", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Coi trọng, do thừa nhận có những điểm hơn mình. Không ưa, nhưng phải kinh nể Được mọi người kính nể, kính nhí viên chỉ (cũ). Tôn kính, nhưng chỉ có thể nhìn từ xa, không thể gắn hoặc không muốn gần (vi không thể noi theo được hoặc vì quả xa lạ với mình), Ông ấÿ giỏi thật, nhưng là hạng người mà người ta chỉ kính nhí viễn chỉ."]}, {"tu": "kính phục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kinh trọng, do đánh giá cao giá trị của người hoặc của sự việc nào đó. Kinh phục bà mẹ anh hùng. Việc làm đáng kính phục."]}, {"tu": "kính râm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kính có màu, thường là màu tối, đeo ở mắt để khỏi bị chói."]}, {"tu": "kính thiên văn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ quang học dùng để quan sát hoặc chụp ảnh các thiên thể."]}, {"tu": "kính thuốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kính đùng cho những người mắt có tật (như cận thị, viễn thị hoặc loạn thị, nói chung)."]}, {"tu": "kính tiểm vọng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ quang học đùng để nhìn vượt lên trên các vật chướng ngại. Kính tiểm vọng của tầu ngắm."]}, {"tu": "kính trọng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Coi trọng, do thừa nhận có một giá trị đáng quý. Kính trọng người già."]}, {"tu": "kính vạn hoa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ chơi hình ống gồm nhiều gương xếp thành một hình lăng trụ, trong có những mẩu nhỏ có mảu, làm sinh ra nhiều hình đối xứng rất đẹp."]}, {"tu": "kính viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kính đeo mắt dùng cho người viễn thị; kinh viễn thị."]}, {"tu": "kính viễn vọng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kính đùng để quan sát các thiên thế, các vật ở rất xa,"]}, {"tu": "kính yêu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kính trọng và yêu. Lòng kinh yêu đối với lãnh tự của dân tộc."]}, {"tu": "kinin", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. guinin.."], "tham_chieu": {"xem": "guinin"}}, {"tu": "kiôt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quản nhỏ riêng rẽ, bản báo, kẹo, thuốc lá, hoa, v.v. ở nơi công cộng. Các kiót trong công viên."]}, {"tu": "kÌp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị tiền tệ cơ bản của Lào,"]}, {"tu": "kíp", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Bộ phận gãy nổ của lựu đạn, mìn, bộc phả, v.v. Tháo kíp bom nổ chậm."]}, {"tu": "kíp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Ca. Làm kíp đêm. Còi tâm đối kíp.", "(kng.). Nhóm người được tổ chức ra để cùng làm với nhau một nhiệm vụ lao động, sản xuất cụ thể. Cứ đến một kíp thợ sửa chữa."]}, {"tu": "kíp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Gấp đến mức phải làm ngay, không thể để chậm trễ. Việc kíp lắm, phải đi ngay. Kịp ngày quá, không về quê được. '"]}, {"tu": "kíp chẩy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Sớm muộn."]}, {"tu": "kip vỉ sai", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Kíp điện có độ nổ chạm chệnh lệch nhau hàng phần nghìn giây. '"]}, {"tu": "kịp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có đủ thì giờ để làm một việc gì trước khi không còn điểu kiện để làm hoặc hết thời hạn làm. Ngày mai đi cũng còn kịp. Không kịp viết thư.", "Đạt đến mức, đến trình độ ngang hàng hoặc tương ứng với yêu cầu, không còn để bị thua kém, lạc hậu. Đưới kịp chiếc xe trước. Miễn núi tiến kịp miễn xuôi. kịp thời kịp thời t Đúng lúc, không để chậm trễ. Giđ¿ quyết kập thời. Kịp thời rút kinh nghiệm."]}, {"tu": "kịt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["&ng.; dùng phụ sau t., kết hợp hạn chế). Rất kín, đến mức như hoàn toản không thể chen thêm gì vào được nữa. Người kéo đến đông kịt cả nhà.:"]}, {"tu": "Kitô giáo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. đạo K2. Tôn giáo thờ Chúa Jesus, gồm ba phái lớn là: Công giáo, Tin lành và Chính thống giáo."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "đạo K2"}}, {"tu": "kĩu cà kĩu kịt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. /# k (láy)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "kĩu kịt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng trầm bổng nhịp nhàng như tiếng đôi quang cọ vào đòn gánh khi gánh nặng. Xiu kịt gánh thóc về kho. Võng đưa kău kật. /! Láy: kiw cà kiu kịt (ý liên tiếp), km kilomet, viết tắt."]}, {"tu": "koruna", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị tiền tệ cơ bản của Cộng hoà Séc và Slovakia,"]}, {"tu": "krona", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị tiền tệ cơ bản của Thuy Điển."]}, {"tu": "krone", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị tiền tệ cơ bản của Đan Mạch, Na Uy, Greenland, v.v. kroon [crun] đ. Đơn vị tiền tệ cơ bản của Estonia."]}, {"tu": "kruna", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị tiền tệ cơ bản của Iceland. KT Kí thay, viết tắt."]}, {"tu": "kuna", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị tiển tệ cơ bản của Croatia. kW kilowatt, viết tắt, kW-h kilowatt-giờ, viết tắt (¡: ki hiệu của giờ). kwacha [qua-sa] d. Đơn vị tiền tệ cơ bản của Malawi và Zambia. kwanza [quan-za} d. Đơn vị tiền tệ cơ bản của Angola. kỳ,... x. H, kì, Hạ, kì, kì áo, kì bình, kì công, kì cục; kì cùng, kì cựu, kì dị, kì diệu, kì đà, lä đài,. #*ì giông, kì hạn, kì hào, kì khôi, kì khu, kì lạ, kì lão, kì lân, kì mục, kì ngộ, kì nhông, kì phiếu, kì phùng địch thú, kì quái, kì quan, kì quặc, kì tài, kì tập, kì thật, kì thị, kì thủ, kì thu, kì thuỷ, kì thực, kì tích, Kd tình, kì vĩ, kì vọng, kì yên. kỷ,... x. ⁄Ö, kí„ ki, kỉ cương, V.V. kỳ,... x. kĩ, ki càng, kĩ lưỡng, v.v. ký,...x. kh, kí, kí, kỉ, kí âm, kí âm pháp, kí cả hai tay, kỉ chủ, kỉ giả, kỉ giam, kỉ gửi, kỉ hiệu, kí hiệu học, kí hoạ, ki kết, kí lục, kí quỹ, kí sinh, kí sinh trùng, kí sự, kì tất, kỉ tên, kí thác, kỉ túc, kỉ túc xả, kỉ ức, kí văng. ky,... X. kỷ, kị;, kj bình, v.v."], "tham_chieu": {"xem": "H"}}, {"tu": "kyat", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị tiền tệ cơ bản của Myanmar. I,L [“en-lờ?, hoặc “lờ? khi đánh vần] Con chữ thứ mười bốn của bảng chữ cái chữ quốc ngữ, viết phụ âm “†\". 1 ít, viết tắt. L Chữ số La Mã: 50."]}, {"tu": "lay", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Con lai của lừa và ngựa."]}, {"tu": "la", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên nốt nhạc thử sáu, sau soi, trong gam đo bảy âm."]}, {"tu": "la", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phát ra những lời với tiếng rất to, do bị đau hay xúc động mạnh, hoặc nhằm cho mọi người có thể nghe thấy, Hoảng sợ, la thất thanh. +a rầm lên phản đối.", "(ph.). Máng. Hồn quả, bị mẹ Ìa. la¿ t. (kết hợp hạn chế). Rất thấp, gần sảt mặt đất. Những cành la trìu quả. Gần bay la, xa bay bổng (tng.). la bàn d, Dụng cụ xác định phương hướng gồm có một kim nam châm luôn luôn chỉ phương bắc - nam."]}, {"tu": "la cà", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đi hết chỗ này đến chỗ khác mà không cỏ mục đích gì rõ ràng. 7¿ch Ía cà ngoài phố. la coóc x. lacooc. “la-de” x. laser. la dơn x. laden."], "tham_chieu": {"xem": "lacooc"}}, {"tu": "la đà", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sà xuống thấp một cách nhẹ nhàng, lả lướt. Sương mù la đà trên mặt sông. Bướm bay Ía đà. Cảnh liễu la đã.", "Lão đảo, choáng váng vì say. Uống rượu la đà. Say la đà."]}, {"tu": "la hét", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). La rất to (nói khái quát). La hét om sồm."]}, {"tu": "la làng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cất tiếng thật to kêu cứu làng xỏm. Hề động đến là la làng. Vừa ăn cướp vừa la làng”."]}, {"tu": "la liếm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Liếm hết chỗ này đến chỗ kia. Ngon lừa la liểm vào mái tranh (b.}."]}, {"tu": "la liệt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thải giảng bảy ra khắp mọi chỗ với số lượng nhiều và không theo hàng lối, thử tự nào cả. Hàng quản ía liệt hai bên đường. Hàng hoả bày la liệt."]}, {"tu": "la lối", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Kêu la, làm ẩm ï, Z4 lối như thằng điên,", "(ph.; ¡d.). Mắng mô to tiếng. la ó đg, Kêu rất to, âm 1, để tỏ thái độ (thường là phản đối, và thường nói về số đông). Khán giả la ỏ, phản đổi cầu thủ chơi xấu."]}, {"tu": "la rầy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Như ráy 1a. La tỉnh x. Lai."], "tham_chieu": {"xem": "Lai"}}, {"tu": "la trời", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Kêu trời. la ve x. lave."], "tham_chieu": {"xem": "lave"}}, {"tu": "là", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hàng dệt bằng tơ nõn có những đường dọc nhỏ đều nhau, thường được nhuộm đen. Khăn là."]}, {"tu": "là", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chuyến tử nơi cao xuống và lướt sát gần một mặt phăng như mặt n....., mặt đất. Đản chìm là xuống thấp. Cành liêu là xuống mặt nước. Chim bay là là trên cánh đồng."]}, {"tu": "là", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho đồ bằng vải, lụa phẳng và có nếp bằng cách đưa đi đưa lại sát trên bề mặt một dụng cụ có mặt phẳng (gọi là bả» i4) được nung nóng. Quản áo đã giật rồi, chưa là. Áo còn nguyên nếp là. là, 1 đg. Động tử đặc biệt, biểu thị quan hệ giữa phần nêu sự vật, sự việc với phần nêu chính bản thân nó nhìn ở một khía cạnh khác, hay nêu đặc trưng của nó, hoặc nội dung nhận thức hay giải thích về nó. Hà Nội là thủ đô nước Việt Nam. Người thanh niên là công nhân ấy. Hai lần năm là mười. Con người bao giờ cũng là con người. Thì giờ là vàng ngọc. Hôm nay là chủ nhật. Ik. ï (đùng sau một số đg. cảm nghĩ, nhận thức, nỏi năng}. Từ biểu thị điều sắp nêu ra là nội dung của điều vừa nói đến. Cử ngỡ là thật. Biết là thể nào cũng xong, Ai cũng khen là giỏi. 2 (có thể đùng phối hợp với #2). Từ biểu thị điều sắp nêu ra là tất yếu xảy ra mỗi khi có điều vừa nỏi đến. (Hà) có lệnh là ải. Đã nói là làm. Nói động đến là tự di. Học xong là chạy ra sân bóng. HLtr. f Từ biếu thị ý nhấn mạnh sắc thải khẳng định. Tương lai là thuộc về chúng ta. Anh nói thế là nó không nghe đâu. 2 (kng.). Từ dùng đệm làm cho lời nói có sắc thái tự nhiên hoặc có sắc thái nhân định chủ quan của người nói. 72¿ ?tẩy rất là tốt. Chẳng khác nhau là mấy. 3 (kng.). Từ dùng tổ hợp với hình thức lặp của một từ khác để biểu thị ý nhấn mạnh sắc thái khẳng định về một mức độ, một trạng thái tác động đến người nói. Toàn người là người. Những dốc là đốc. Rét ơi là rét. Trông nó hiển hiển là, Cháu là chảu cứ nói thật. Tư"]}, {"tu": "là đà", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như iz đã (ng. l). Cảnh liễu là đã bên hồ. Khói bay là đà."]}, {"tu": "là hơi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Là bằng sức ép của hơi nước nóng."]}, {"tu": "là lạ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. ⁄a (láy)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "là lượt I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Các thứ hàng tơ, như là, lượt (nói khái quát). Quần là do lượt."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Ăn mặc) sang, điện (thường hàm ý chê). Ấn mặc là lượt."]}, {"tu": "lả", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bị ngả rủ xuống, không đủ sức đứng thẳng, Hàng cây lả ngọn. Lúa ld xuống mặt ruộng.", "Bị kiệt sức đến mức người nhự mềm nhữn ra không làm gì nổi nữa. A£? l4 người, Đói lã. Lá đi vì mất nhiều máu. lễ; t, (kết hợp hạn chế), (Bay) lúc lên cao lúc xuống thấp, chao liệng một cách mềm mại. Cán& cò bay lả trên sông,"]}, {"tu": "lả tơi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra suống sä, thiếu đứng đấn trong quan hệ nam nữ (thường nói về nữ đối với nam). Cười nói lả lợi. Con mắt lá lơi. Lâ lợi đùa cợt. lả lướt:. Mềm mại, uyển chuyển với vẻ yếu ớt. Hàng cáy non lá lướt trong gió. Cỏ gái có dáng điệu ld lưới. Điệu nhạc rên rĩ, lả lướt."]}, {"tu": "lả tả", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Từ gợi tả trạng thải rơi xuống rải rác và liên tiếp. L4 vàng rơi l4 tả. Tuyết Ìả tả rơi."]}, {"tu": "lã chã", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Nước mắt, mồ hôi) rơi, chảy thành giọt nhiều và không dứt. Mước mất rơi lä chã. Mô hồi lã chả trên trần."]}, {"tu": "lá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận của cây, thường mọc ở cành hay thân và thường có hình dẹt, màu lục, có vai trò chủ yếu trong việc tạo ra chất hữu cơ nuồi cây. Lá chuối. Nón lá (làm bằng lá). Vạch lá tìm sâu”,", "Từ dùng để chỉ từng đơn vị vật có hình tấm mảnh nhẹ hoặc giống như hình cái lá. ¿4 cờ. #4 thư. Vàng ld*. Buống gan lá phối."]}, {"tu": "lá bắc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lá ở gốc cuống hoa."]}, {"tu": "lá cải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Ví tờ báo tối, viết nhảm nhí, không có giá trị."]}, {"tu": "lá cin", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["cn. mảnh cộng. Cây thân cỏ, lá dài, mọc đối, hoa đỏ hay hồng họp thành bông ở ngọn, lá dùng làm bánh, nhuộm xôi,"], "tham_chieu": {"cung_nghia": "mảnh cộng"}}, {"tu": "lá chắn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung vật dùng để che đỡ cho tên, gươm, giáo khỏi trúng người trong chiến trận thời xưa, như khiên, mộc, v.v.", "Bộ phận hinh tẩm gắn ở một số vũ khi hay máy móc để che chắn, bảo vệ. ủd chắn của khẩu pháo.", "Cái có tác dụng ngăn chặn sự tiến công từ bên ngoài. Xây dựng vành đại làm lá chẳn cho căn cử quân sự."]}, {"tu": "lá chết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bản nhỏ hình lá ở trong một lá kép. LẢ đậu tương gồm ba lá chói. lá cỡ đầu Vi người hay đơn vị tiên tiến có tác dụng nêu gương, dẫn đầu phong trào."]}, {"tu": "lá kép", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lá có cuống phân nhánh, mỗi nhánh mang một lá chét."]}, {"tu": "lá lách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận nằm phía dưới dạ dây, chuyên sản sinh hồng cầu. lá lành đừm lá rách Ví sự đùm bọc, giúp đỡ nhau trong khó khăn, hoạn nạn."]}, {"tu": "lá lẫu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ, hoặc ph.). Lá lẩu."]}, {"tu": "lá lay", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ, hoặc ph.). Các cớ, trớ trêu. Con fạo lả lay. Chuyện đời ld lay."]}, {"tu": "lá lấu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Lá cây các loại đã rụng hoặc được hải dùng (nói khái quát). Quét đọn lá lẩu. Kiếm ít ld lấu làm bảnh."]}, {"tu": "lá lốt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây gắn với trầu không, mọc đại ở những chỗ ẩm có bóng mát, lá có nhiều chấm trong, dùng làm gia vị."]}, {"tu": "lá mặt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Lá gỏi bền ngoài bánh cho đẹp; thường dùng để ví cách cư xử chỉ có tính chất xã giao bể ngoài, không thật lòng, Ấm ở iá mặt. lá mặt lá trái Lật lọng, dễ dàng trở mặt, không trung thực."]}, {"tu": "lá mẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lá của cây mắm trong hạt."]}, {"tu": "lá mía", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phẩn xương sụn mỏng, ngăn khoang mũi ra làm hai. lá ngọc cành vàng Ví con cháu vua chủa và nhà quyền quỹ trong xã hội phong kiến."]}, {"tu": "lá ngón", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây bụi †eo, thuộc họ mã tiền, lá mọc đối, mặt lá nhẫn, hoa màu vàng, hợp thảnh ống, có chứa chất độc trong toàn cây, nhiều nhất là ở lá và rễ. lá rụng về cội Ví người đời ai cuối cùng cũng đều muốn quay trở về với cội nguồn sinh ra mình,"]}, {"tu": "lá sách", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Dạ lá sách (nỏi tắt),"]}, {"tu": "lá sen", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận hình bán nguyệt lót vòng quanh cổ áo cánh."]}, {"tu": "lã toa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. quẩn 14 toạ."], "tham_chieu": {"xem": "quẩn 14 toạ"}}, {"tu": "lạ I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["! Không quen, chưa từng biết. Khách lạ. Con đường lạ. Trước lạ sau quen (tng,). 2 Không bình thường, khác thường. Chuyện fạ. Có phép lạ. La kiểu. 3 Đáng ngạc nhiên, khó hiểu. Nói gì lạ vậy! Lạ thật, đến giờ này mà anh ấy chưa về. Không lấy gì làm lạ. /! Láy: là lạ (ng. l; ý mức độ iU. Đái mã vào trông là Ìq. II đg, (thường dùng có kèm ý phủ định). Lấy làm ngạc nhiên về điểu gì, người nào; thẩy khó hiểu. A¿ côn !q gì chuyện ấy. Anh còn lạ nó hay sao?"]}, {"tu": "HI", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng phụ sau t., thường ở cuối câu). Đến tức độ cao khác thường, đáng ngạc nhiên. 7rông đẹp lạ. Thân nhau ỉg."]}, {"tu": "lạ đời", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chưa từng thấy, khác thường, khó hiểu. Chuyện lạ đời. Nghĩ cũng lạ đời. lạ hoắc !. (kng.). Lạ lắm, chưa từng quen, chưa từng biết., lạ kì cv. lạ kỳ t. Như &i ¿a. Chuyện lạ ki."], "tham_chieu": {"cung_viet": "lạ kỳ t"}}, {"tu": "lạ lãm I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ng). Lạ lắm, chưa từng thấy bao giờ. Lần đầu ra tỉnh, trông cái gì cũng lạ lẫm."]}, {"tu": "IH", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.; thưởng dùng có kèm ý phủ định). Rất lấy làm lạ, ngạc nhiên. Tính nế? anh ta, ai còn lạ lẫm gì."]}, {"tu": "lạ tùng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất lạ, thấy khó hiểu, hoặc làm chọ phải ngạc nhiên, Những ý nghĩ lạ làng.", "(hay p-). (dùng phụ sau t.). Lạ lắm, đến mức phải ngạc nhiên. Đẹp ia làng."]}, {"tu": "lạ mắt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhìn thấy rất lạ, chưa từng thấy. Những đỏ chơi lạ mắt,"]}, {"tu": "lạ mặt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không ai quen biết, không ai rõ tung tích. Người lạ mặt vào làng."]}, {"tu": "lạ miệng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không thưởng được ăn, cho nên có cảm giác lạ, dễ thấy thích, thấy ngon. Món ăn lạ miệng. Lạ miệng nên ăn được nhiều,"]}, {"tu": "lạ nhà", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Ở nơi) không quen nhà, không quen chỗ. La nhà không ngủ được. lạ nước lạ cái Bỡ ngỡ vì mới đến, chưa quen, chưa tiếp xúc nhiều."]}, {"tu": "lạ tai", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không nghe quen, cảm thấy xa lạ. Điệu nhạc lạ tai. Nghe lạ tại."]}, {"tu": "lạ thường", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Khác thường đến mức phải ngạc nhiên. Cuộc đời thay đổi lạ thưởng. Nóng nực lạ thường. Khoan khodi lạ thưởng,"]}, {"tu": "labo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phòng thi nghiệm. 1⁄2bø sinh hoá. Labo huyết học."]}, {"tu": "tác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Cỏ lác (nói tắt). Năn, lác mọc đây ruộng.", "(ph.). Cói. Chiếu lác."]}, {"tu": "lác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Hắc lào."]}, {"tu": "lác", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Mắt) có trung tâm hai con ngươi không cân đối. Mắt hơi lác."]}, {"tu": "lác đác", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thưa và rời nhau, mỗi chỗ, mỗi lần một ít. Mưa rơi lác đác. Mấy vì sao lác đác trên bẩu trời. Người đi lại chỉ còn lác đác."]}, {"tu": "lác mắt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Cám thấy quá đỗi ngạc nhiên và thán phục. Ủác mát trước vẻ đẹp của phố phường."]}, {"tu": "lạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thuộc họ đậu, thân bò hay thân đứng, lá kép có bốn lá chét, quả mọc cắm xuống đất, hạt dùng để ăn hay ép dầu. Lạc rang. Dầu lạc."]}, {"tu": "lạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.; id,). Nhạc ngựa."]}, {"tu": "lạc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Không theo được đúng đường, đúng hướng phải đi. Đi lạc trong rừng. Lạc đường. Đánh lạc hướng.", "Ở trạng thái lìa ra khỏi mà không tìm được đường về lại. Con iạc mẹ. Chim lạc đàn. Bộ đội lạc đơn vị.", "Bì mất đi lạc quyên (có thể chỉ là tạm thời), vì ở đâu đó mả tìm không thấy. Lạc đâu mất hai cuốn sách. Bà mẹ lạc con.", "(Giọng nói, mắt nhìn) trở thành khác hẳn đi, không bình thường, do bị kích động hoặc quá xúc động. Cảm động quá giọng lạc hẳn ái. Mắt lạc đi vì căm giận."]}, {"tu": "lạc đà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thú lớn, cổ dài, lưng thường có một hoặc hai bướu, nhìn khát và nhịn đói giỏi, dùng để cưỡi hay để tải đồ ở sa mạc."]}, {"tu": "lạc để", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không theo đúng chủ đề, đi chệch yêu cầu về nội dung. Bài làm lạc đề. Câu chuyện lạc đã."]}, {"tu": "lạc điệu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Sai, chệch ra khỏi điệu của bài hát, bản nhạc. Z4 lạc điệu.", "Không ăn khớp, không phù hợp với hoản cảnh, không khi chung. C4u đùa lạc điệu."]}, {"tu": "lạc hầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức quan cao nhất thời Hùng Vương."]}, {"tu": "lạc hậu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bị ở lại phía sau, không theo kịp đà tiến bộ, đà phát triển chung. Nền kinh tế lạc hậu. Lối làm ăn lạc hậu. Tư tưởng lạc hậu. Phần tử lạc hậu.", "Đã trở nên cũ, không còn thích hợp với hoàn cảnh, yêu cầu, điều kiện mới. 7i ấy lạc hậu rồi."]}, {"tu": "lạc khoản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dòng chữ nhỏ bên cạnh, thường là ở góc đưới bức hoạ, bức trướng, câu đối, tấm bia, ghỉ ngày tháng và tên người vẽ tranh, đi câu đối, dựng bia."]}, {"tu": "lạc loài", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bơ vơ, không có chỗ đựa, do bị sống tách khỏi thân thích, đồng loại. Xiếp sống iạc loài, tha phương cầu thực."]}, {"tu": "lạc lõng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.). 1 Lâm vào cảnh tân mát đi nhiều ngả, tất cả đều lạc nhau. Gia đình chạy loạn, lạc lõng mỗi người một nơi, 2 Lễ loi một minh, tựa nhự lạc vào trong một hoàn cánh hoàn toàn xa lạ. Lạc lồng nơi đất khách quê người. Căn nhà tranh lạc lõng giữa cánh đồng. 3 Không ăn nhập, không hoà hợp được với xung quanh, với toàn thể. Lối sống lạc lõng. Bài văn có những ÿ lạc lông, xa để. lạc nghiệp đẹ. (thường dùng đi đôi với am cư). Vụi vẻ làm ăn, Có an cư mới lạc nghiệp."]}, {"tu": "lạc nhân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lạc đã bóc vỏ."]}, {"tu": "lạc quan", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cỏ cách nhìn, thái độ tin tưởng ở tương lai tốt đẹp. Sống lạc quan yêu đời. Tư tưởng lạc quan.", "(kng.). Có nhiều triển vọng tốt đẹp, đáng tin tưởng. Tình hình rất lạc quan."]}, {"tu": "lạc quan tếu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Lạc quan quá đ��ng, hoàn toàn không có cơ sở."]}, {"tu": "lạc quyên", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Quyên góp tiền của để dùng vào việc nghĩa. Lạc quyền tiền giúp đồng bào bị nạn."]}, {"tu": "lạc thú", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thú vui (thưởng nói về những thú vật chất). Những lạc thú tâm thưởng."]}, {"tu": "lạc tiên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây leo mọc hoang, lá đạng tim, mép lá có răng nhỏ, tua cuốn và hoa mọc ở kẽ lá, quả mọng, thân dùng làm thuốc."]}, {"tu": "lạc tướng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đứng đầu một bộ lạc thời Hùng Vương."]}, {"tu": "lạc vận", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Không theo đúng vần, sai vần. Thơ lạc vận,"]}, {"tu": "lách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Lá lách (nói tắt). Sưng lách."]}, {"tu": "tách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cỏ thân ba cạnh, thường mọc ở chỗ có nước. Đường dị những lách cùng lau... (cả.)."]}, {"tu": "lách", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Đưa minh qua chỗ chật hẹp hoặc nơi chen chúc một cách khéo léo, nhanh nhẹn. /7 cửa lách mình vào. Xe lách đám đông vượt lên trước. 2 Lựa chiều để khẻo léo, nhẹ nhàng đưa lọt qua, đưa sâu vào. Lách lưỡi dao vào thanh tre. Lách mũi kim tiêm để tìm ven."]}, {"tu": "lách ca lách cách", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. idek cách (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "idek cách"}}, {"tu": "lách cách", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng những tiếng gọn, đanh và không đều của vật cứng, nhỏ chạm vào nhau. Đực íách cách. /! Lây: lách ca lách cách (ÿ liên tiến)."]}, {"tu": "lách chách", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thấp bé như dáng trẻ con, gười lách chách nhưng rất dai sức."]}, {"tu": "lách chách", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hay đg.). Từ mô phỏng tiếng nước vỗ nhẹ hay tiếng chim kêu khẽ, gióng một. Sóng vỗ lách chách vào mạn thuyển. Chữm sẽ lách chách trên mái nhà."]}, {"tu": "lách tách", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng những tiếng nhỏ, gọn, liên tiếp, như tiếng nổ của muối rang. Than nổ lách tách trong bếp."]}, {"tu": "lạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Đường nước chảy hẹp, nông, ít dốc, thông ra sông, hồ. Con Íạch ven làng. 2 (thường nồi iack sóng). Chỗ sâu nhất trong đòng sông...Lội sông mới biết lạch nào cạn sáu (cả,)."]}, {"tu": "lạch bà lạch bạch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. /ch bạcj: (láy)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "lạch bạch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng những tiếng giống như tiếng bàn chân bước đi nặng nẻ, chậm chạp trên đất mềm. Chạy lạch bạch như vịt bầu. // Láy: lạch bà lạch bạch (ý liên tiếp),"]}, {"tu": "lạch cà lạch cạch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. iạch cạch (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "iạch cạch"}}, {"tu": "lạch cạch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng những tiếng gọn vả trầm của vật cứng đập nhẹ vảo nhau. Cỏ #iếng lạch cạch mở khoá. Íl Lây: lạch cả lạch cạch (ý liên tiếp)."]}, {"tu": "lạch tà lạch tạch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. /ac& rạch (Táy)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "lạch tạch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mö phỏng những tiếng giống như tiếng pháo nổ nhỏ, liên tiếp. Pháo nổ lạch tạch. lí Láy: lạch tà lạch tạch (ý liên tiếp)."]}, {"tu": "lạch xả lạch xạch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. /ạch xạch (láy)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "lạch xạch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mộ phỏng những tiếng động nhỏ, trầm, như tiếng của các vật bé vả cứng xô đụng nhẹ vào nhan. Đạn rong bao xô vào nhau kêu lụch xạch. !I Lày: lạch xà lạch xạch (ý liên tiếp). lacooe cv. /2 coác. d. Món ăn làm bằng trứng luộc sơ qua trong nước sôi, nửa sống nửa chín. Trưng gả lacooc. lade x. /aser."], "tham_chieu": {"xem": "", "cung_viet": "/2 coác"}}, {"tu": "ladơn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.; iđ.). Layon. laï, I d. (ph.). Gấu. Lai quần. Lai do."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Nối thêm cho rộng, cho dài ra. Áo tai vai. Căn phòng chật được lai thêm ra."]}, {"tu": "lai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph,). Phân. Chiếc nhẫn vàng năm lai. lai; I đg. cn. /z¡ giống. Cho giao phối con đực và con cái thuộc giống khác nhau, hoặc ghép giống cây nảy trên giống cây khác, hay là đùng biện pháp thụ tỉnh, giao phấn nhân tạo nhằm tạo ra một giống mới. Lai lừa với ngựa. Lai các giống ngô. Hit. ! (dùng phụ sau đ.). Sinh ra từ cha mẹ thuộc dân tộc khác nhau, hay được tạo ra bằng lại giống. Đứa con lai. Lợn lai, Túao lai. 3 Pha tạp đo vay mượn, bắt chước của nước ngoải một cách sống sượng, chắp vá. Câu văn lai Pháp."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "/z¡ giống"}}, {"tu": "lai", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đèo bằng xe đạp, xe máy. Lai con đi học. Lai bằng xe đạp.", "(Phương tiện vận tải đường thuỷ) đưa đi kèm theo. Canô l2i phà cập bên."]}, {"tu": "lai cáo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Bài gửi đến để đang báo,"]}, {"tu": "lai căng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có pha tạp nhiều yếu tố ngoại lai sống sượng, trở nên lố lãng, Văn hoá lai căng."]}, {"tu": "lai giống", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. /z¡, (ng. D."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "lai hàng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Ra hàng. lai kinh tế đẹ. Lai giống để lấy con, nuôi đạt hiệu quả kình tế cao hơn so với giống thuần. Lợn: lại kinh tế."]}, {"tu": "lai láng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Tràn đầy khắp cả như đâu cũng có. Nước nguắn đổ về lai láng.", "(Tình cảm) dâng lên đến mức chứa chan, trằn ngập. Xiểim vui lai láng. Hồn thơ lai láng."]}, {"tu": "lai lịch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nguồn gốc và bước đường đã trải qua. Biết rõ lai lịch tên lừa đáo. Lai lịch chiếc lọ cổ."]}, {"tu": "lai nhai", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chậm chạp, kéo dải thời gian mãi mà không xong, gây câm giác khó chịu. Lảm iai nhai suốt thẳng."]}, {"tu": "lai rai", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không tập trung vào một thời gian mà rải ra mỗi lúc một it, kéo dài như không muốn dứt. Mua lai rai hàng tháng trời. Lúa chín lai rai. lai sinh ở. (cũ). Kiếp sau."]}, {"tu": "lai tạo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tạo ra bằng lai giống. ¿Lai tạo nhiều giống lúa có năng suất cao. Lai tạo đàn bỏ. lai tỉnh đẹ. (cũ; ¡d.). Tỉnh lại sau khi bị ngất."]}, {"tu": "lai vãng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Người) qua lại. É người lai vãng. Cấm không ai được lai vãng đến đây."]}, {"tu": "lài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Nhài. đồng lài."]}, {"tu": "lải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. zhải tài."], "tham_chieu": {"xem": "zhải tài"}}, {"tu": "lài", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Thoai thoải. Đốc /ài.,"]}, {"tu": "lài nhài", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Như /ái nhái, Nói lài nhài."]}, {"tu": "lãi nhải", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói đi nói lại mãi chỉ một điều, nghe nhàm chán, khó chịu. Vấn cứ lái nhái cải luận điệu cũ. Nói lãi nhải không dứt."]}, {"tu": "lãi I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thu vượt chí sau một quá trinh buôn bán, kinh doanh. Ä#ối chuyển buôn lãi vài trăm nghìn đẳng. Buôn một lãi mười (tng,). Năm nay trồng rau không lãi bằng muôi lọn. H đd. 1 Khoản tiền chênh lệch do thu vượt chí sau một quá trinh buôn bán, kinh doanh, Bản lấy lãi. Kinh doanh có lãi, Lấy công làm lãi. Lãi xí nghiệp, 2 Khoản tiền người vay nợ phải trả thêm cho người chủ nợ ngoài số tiền đã vay. Cho vay nặng lãi (lấy lãi nặng). Lãi năm phân (5% mỗi tháng)."]}, {"tu": "lãi lờ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(kng; id.). Lời lãi, lãi mẹ đẻ lãi con Lãi được gộp vào vốn để tính lãi khi nợ đến kì hạn mà chưa trả được,"]}, {"tu": "lãi ròng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Khoản tiền lãi thu được sau khi đã trừ mọi khoản chỉ (thuế, chỉ phí sản xuất, v.v.)."]}, {"tu": "lãi suất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tỉ lệ phần trăm giữa lãi so với vốn. Tỉnh lãi suất 2%. Lãi suất cho vay. Lãi suất ngân hàng., lái; Id. 1 Bộ phận dùng để điều khiển các phương tiện vận tải, một số máy móc, làm cho đi đúng hướng, Côn lái. Bánh lái*, Buảng lái*. 2 (kng.). Lái xe (nói tắt). Làm lái ôtô. Anh ấp là lải phụ."]}, {"tu": "HỊ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Điều khiển các phương tiện vận tải, một số máy móc cho đi đúng hưởng. ¿ áí thuyền vào Bờ. Lái máy bay. Ldi máy kéo.", "Khéo léo làm cho một hoạt động nảo đó đi vào hướng mình muốn. Lái hội nghị bản vào ván để chính. Lái sang chuyện khác."]}, {"tu": "lái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(đùng trước d., trong một số tổ hợp). Người chuyên nghẻ buôn chuyến một loại hàng hoá nhất định. 14 lợn. Lái súng."]}, {"tu": "lái buôn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người chuyên nghề buôn bản lớn và buôn bản đưởng dải."]}, {"tu": "tái đò", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người chuyên nghề đưa đỏ, chuyên chở khách và hàng hoá trên sông."]}, {"tu": "lái xe", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người làm nghề lái ôtô."]}, {"tu": "lại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Tên gọi chung viên chức sơ cấp chuyên làm công việc bàn giấy trong bộ máy nhà nước phong kiến. Quan /ham, lại những (tnạ.). lại lại; I đg. 1 (dùng đi đôi với đi hoặc gua trước đó). Di chuyển ngược chiều với sự di chuyển vừa nói đến trước đó. Kẻ đi người lại. Qua qua lại lại trước cổng. Đánh kẻ chạy đi, chứ ai đánh người chạy lại (b.). 2 Di chuyển trong phạm vi gân, đến chỗ của mình hoặc đến chỗ người thân quen (coi cũng như mình). Lại đây với mẹ! Mai tôi sẽ lại anh chơi. 3 Đi đến một chỗ nào đỏ trong phạm. vi rất gần ở ngay xung quanh minh..4nh. đứng đây, tôi lại đẳng ấy mua tờ bảo. 4 (dùng"]}, {"tu": "phụ sau", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["). Từ biểu thị sự lặp, sự tái điễn của một hoạt động vì lí đo nảo đó thấy là cần thiết. Xây lại bức tường sắp đổ. Tháo ra đan lại. Đoạn này phải viết lại. Nhắc lại cho nhớ. 5 Từ dùng phối hợp với đi trước đó để biểu thị sự lặp, sự tải diễn nhiều lần của cùng một hành động, một hiện tượng hay của hai hành động, hai hiện tượng ngược nhau nhưng thuộc cùng một phạm trù. Z/ đi làm lại mãi. Hỏi đi, hỏi lại cặn kẽ. Suy đi nghĩ lại. Mấy lần chết đi sống lại. 6 (dùng phụ sau đg.). Từ biểu thị tỉnh chất ngược chiều của hoạt động so với một hoạt động khác trước đó (đã nói hoặc đã biết). Bán lại cái xe. Trả lại tiền. Đáp lại lời mời. Cãi lại. 7 (dùng phụ sau đg., hoặc"]}, {"tu": "đôi khi sau", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["). Từ biểu thị tính chất ngược chiều của một hoạt động hay một quá trình hướng về cái ở đẳng sau, cái đã qua, cải ban đầu. Xe /ii lại. Nhìn lại chăng đường đã qua. Nhớ lại. Sau trận mưa cây cối xanh tươi lại. Tĩnh lại. 8 (đùng"]}, {"tu": "phụ sau", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["). Từ biểu thị hướng của hoạt động nhằm quy tụ về một chỗ. ổn lại một đống. Mọi người xúm lại xem. 9 (dùng phụ sau đg., hoặc sau 1.). Tử biểu thị hướng thu nhỏ, thu hẹp của hoạt động hay quả trình. Nằm co lại. Người ông lão ngày càng quát lại. Da tay dày lên, chai lại. 19 (dùng phụ sau đg.). Từ biểu thị hướng của hoạt động nhằm kìm giữ, kìm hãm, không để cho mở rộng, vận động, phải triển. Gói lại. Khoá cửa lại. Tạm gác việc này lại. Ngưng lại, không nói nữa. Nghiêm mặt lại. 11 (kng.; dùng phụ sau đg., thường trong câu có kèm ý phủ định). Tử biểu thị khả năng đối phỏ được, đối phỏ có hiệu quả. Đánh không lại. Nói sao lại với nỏ. 12 (dùng"]}, {"tu": "trước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": [", trong một vải tổ hợp). Trở ngược vẻ trạng thái cũ, như trước khi có sự biến đổi. Lại sức”. Lại hôn*. Lại gạo”. IIp. (dùng phụ trước đg.). I Từ biểu thị tính chất lặp, tái diễn hay tiếp nối c��a một hoạt động, một hiện tượng. Trời lại mua. Thùng nhỏ lồn lên, chắc lại giống bố. Đâu lại vào đấy cd. 2 Từ biểu thị tính chất trái với lẽ thường của sự việc, hiện tượng. Äoi khi về sớm, hôm nay lại về muộn. Sao lại nghĩ thể?"]}, {"tu": "lại bữa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như #rd bữa. Ấn lại bữa."]}, {"tu": "lại cái", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["kng.). Ái nam ái nữ, lại gan đg, (ph.). Hả giận. Mfẳng một trận cho hại gan."]}, {"tu": "lại gạo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trở lại khô cứng như lúc gạo chưa nấu chín (thường nói về các loại bảnh làm bằng gạo nếp). Bánh chưng bị lại gạo."]}, {"tu": "tại giống", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Hiện tượng) có một số đặc điểm của tổ tiên xa xưa bỗng nhiên lại xuất hiện."]}, {"tu": "lại hồn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Trở lại trạng thái tỉnh thần bỉnh thường sau cơn hoảng sợ hay ốm nặng kéo đải. nặng vừa khỏi, vẫn chưa lại hồn. Bị một phen khiển vía, phải vài ngày mới lại hôn."]}, {"tu": "lại mặt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Lễ vợ chồng mới cưới) đưa nhau về thăm nhà vợ ngay sau hôm đón dâu, theo tục lệ cưởi xin cổ truyền. Lễ lại mặt."]}, {"tu": "lại mâm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Như iại quả."]}, {"tu": "lại mục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Viên chức sơ cấp chuyên làm công việc bàn giấy ở phủ, huyện thời phong kiến (nói khái quát)."]}, {"tu": "lại mũi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Khân) lùi trở lại một chút so với mũi trước rồi mới nhích lên thành mũi tới (để cho chắc)."]}, {"tu": "lại người", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trở lại có được sức khoẻ binh thường sau thởi gian bị mất sức, 7n bổ cho lại người. Trông đã lại người. lại quả đẹ, (Nhà gái) để lại một phần lễ vật của nhà trai đưa đến để biếu trả lại nhả trai, theo tục lệ cưới xìn cổ truyền."]}, {"tu": "lại sức", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trở lại trạng thái bình thường sau thời gian bị mất sức, bị yếu sức đi. Ngứ một giấc cho lại sức. Bón thêm phân cho cây chóng lại sức."]}, {"tu": "lam", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nấu (cơm) bằng ống nứa hay ống vầu thay cho nồi (một cách nấu cơm ở một số vùng dân tộc thiểu sổ). Lam cơm. Cơm lam nước Ống."]}, {"tu": "lam", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có màu xanh đậm hơn mảu da trời. Áo lam. Khói lam chiễu. Sương lam."]}, {"tu": "lam chướng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khi coi là độc bốc lên ở vùng rừng núi khiến người dễ sinh bệnh, theo quan niệm cũ; chướng khí. “lam-đa” x. !ambảa."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "tam khí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Chướng khi."]}, {"tu": "tam làm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Làm việc lao động chân tay một cách siêng năng, cần củ, hết việc này đến việc khác, không nghi (nói khái quát). Người phụ nữ tấn tảo, lam làm. Chịu khó lam làm. Hay lam hay làm."]}, {"tu": "lam lũ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Rách rưới. 4o quần lam lũ. Ăn./j/.jÐ mặc lam lũ.", "Vất vả, cực nhọc. Cuộc sống lam lũ. Làm ăn lam ïñ. lam nham +. (dùng phụ sau đg.). Không được sạch, gọn, mà nham nhở, trông bẩn mắt. Rđu cạo lam nham. Viết lam nham trong vỏ. Cháy lam nham. lam sơn chướng khí (cũ). Chướng khí (nói khái quát)."]}, {"tu": "làm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng công sức tạo ra cái trước đó không có. Làm nhà. Chim làm tổ. Làm cơm. Làm thi nghiệm. Làm thơ.", "Dùng công sức vào những việc nhất định, để đổi lấy những gi cắn thiết cho đời sống, nói chung. Làm ở nhà máy. Đến giờ ẩi làm. Có việc làm ổn định. Tay làm hàm nhai (tng.).", "Dùng công sức vào những việc thuộc một nghề nảo đỏ để sinh sống, nói chung. Về quê làm ruộng. Làm nghề dạy học. Làm thầy thuốc.", "Dùng công sức vào những việc, có thể rất khác nhau, nhằm một mục đích nhất định nào đ��, Việc đáng làm. Dádm nghĩ dám làm. Làm cách mạng. Làm nên sự nghiệp.", "Tổ chức, tiến hành một việc có tỉnh chất trọng thể. Làm lễ khánh thành, Làm lễ chào cờ. Làm đám cưới. Làm ma*.", "(kug.: kết hợp hạn chế). Tử biểu đạt một hành vị thuộc sinh hoạt hằng ngày, như ăn uống, nghỉ ngơi, giải trí, mà nội dụng cụ thể tuỳ theo nghĩa của bổ ngữ đứng sau. ⁄Làm mẩy cốc bia. Làm một giấc đến sáng. Làm vài ván cờ. T Làm những việc thuộc nhiệm vụ hoặc quyền hạn gắn với một tư cách, địa vị, chức vụ nào đó, nói chung. Lâm mẹ. Làm dáu. Làm chủ*. Làm chủ tịch hội nghị.", "Có tác dụng hoặc dùng như là, coi như là. Làm gương cho mọi người. Trồng làm cảnh. Chiếm làm của riêng. Lấy đêm làm ngày, Câu chuyện lầm quà.", "Là nguyên nhân trực tiếp gây ra, tạo ra. Bão làm đố cây. Làm hỏng việc. Làm vui lòng. Làm khó đã.", "Tự tạo cho mình một dáng vẻ như thế nào đó trong một hoàn cảnh ứng xử cụ thể. Lâm ra về thông thạo. Làm như không quen biết. Làm ngơ?. Làm duyên làm đáng.", "(đùng sau một đg.). Từ biểu thị kết quả, đơn thuần về mặt số lượng, của một hoạt động phân hay gộp; thành. Tách làm đôi. Gộp chưng làm một. Chia làm nhiễu đợt,", "Giết và sử dụng làm thức ăn. ¿àm lợn. Làm vài con gà đãi khách."]}, {"tu": "làm ải", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho đất khô, dễ tơi nát bằng cách cày, cuốc lên để phơi nắng lâu (trước khi gieo trồng vụ mới); trái với làm đâm."]}, {"tu": "làm ăn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm việc, lao động để sinh sống (nói khái quát). Chí thú làm ăn. Làm ăn tấn tỏi, ? đng.). Xử lí công việc cụ thể (nói khải quát). Làm ăn cấu thả.", "(kng.). Xoay xở kiếm lợi (nói khái quát). Mánh khoé làm ăn."]}, {"tu": "làm bản", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Tạo ra bản thắng (trong đấu bóng). Bỏ mất cơ hội làm bàn."]}, {"tu": "làm bạn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Kết thành bạn với nhau, Đêm ngày làm bạn với đèn sách (b.).", "Lấy nhau làm vợ chồng; kết duyên. Lâm bạn với nhau đã được hai con."]}, {"tu": "làm bằng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm chứng cớ, làm căn cử để có thể tin được. Có đu giấy tờ làm bằng. Lấy gì làm bằng?"]}, {"tu": "làm bé", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ, hoặc ph.). Làm vợ lẽ."]}, {"tu": "làm bếp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Nấu nướng, chuẩn bị cho bữa ăn. Làm bếp giỏi. làm bìa đỡ đạn Ví hành động làm lính đánh thuê, chết thay cho kẻ khác."]}, {"tu": "làm biếng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Tỏ ra lười. Làm biếng không chịu học. làm bỏ xác (kng.). Làm hết sức, không kể gì cả (thường hàm ý kết quả không là bao). làm bộ đẹ. (kng.). 1 Làm cho ra vẻ khác người, hơn người bằng đáng điệu, cử chỉ, thái độ không được tự nhiên. Vừa mới được khen đã làm bộ. Làm bộ ta đây, 3 Làm ra về như là. Làm bộ như không để ý đến. Làm bộ vất vả. làm bộ làm tịch Như iàm ö2 (ng. 1, nhưng nghĩa mạnh hơn)."]}, {"tu": "làm cao", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm ra về có giá trị cao, không cần đến, Làm cao không bán. Làm cao mãi mới nhận lời. làm chi (ph.). Như ¿2m gì. làm chủ đg, 1 Có quyền sở hữu đối với tài sản nào đó. Làm chủ ngôi nhà. 2 Có quyền hoặc khả năng quản lí, điều khiển, chi phối theo ý của ninh. Xhân dân làm chủ đất nước. Làm chủ tình thế (nắm quyền chủ động)."]}, {"tu": "làm chứng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Người không phải là đương sự) đứng ra xác nhận những điểu mình đã chứng kiến. Làm chứng về vụ tai nạn giao thông. Người làm chứng."]}, {"tu": "làm cỏ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho sạch cỏ dại (ở ruộng, vườn). Làm cổ rau. Làm cỏ cho lúa. Thử nhất làm có, thứ nhì bỏ phân (tng.). Giặc định làm cỏ cả làng (b.; tàn sát, phá hoại sạch)."]}, {"tu": "làm công", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm việc để lấy tiến công; làm thuê. Những người làm công ấn lương."]}, {"tu": "làm dáng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho hình thức bên ngoài trở nên đẹp hơn (bằng trang điểm, chải chuốt hay điệu bộ). AÓ/ có gái thích làm dáng. Làm dáng cho cơn. làm đầm đẹ. Làm cho đất đang có nước mềm nhuyễn bằng cách cày hoặc cuốc đất lên để ngâm nước lân (trước khi gieo trồng vụ mới); trái với làm đi. ự làm dâu trăm họ Ví trường hợp phải phục vụ đủ các hạng người nên phải chiều theo những đòi hỏi rất khác nhau (hảm ý khó khăn, vất vả)."]}, {"tu": "làm dấu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đánh dấu để cho nhớ.", "(kng,). Làm đấu thánh (nói tắt)."]}, {"tu": "làm dấu thánh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa tay lên trán, trước ngực rối hai vai, làm đấu thánh giá để tỏ lòng kính. Chúa, trong Kitô giáo."]}, {"tu": "làm duyên", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho mình trở nên duyên dáng bằng cử chỉ, lời nói tế nhị, kín đáo. Xghiêng nón làm duyên. Mim cười làm duyên."]}, {"tu": "lảm dữ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph,). Làm âm lên để buộc phải theo ý minh, mặc dù có thể không đáng phải như vậy. Có gì đâu mà phải làm dữ đến thế."]}, {"tu": "làm đầu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Uốn tóc. Mới tàm đầu tuần lễ trước."]}, {"tu": "làm đỏm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cố ý làm cho mình có vẻ đẹp ra bằng cách chải chuốt, trang điểm một cách không được tự nhiên. Cải hoa vào đâu để làm đồm."]}, {"tu": "làm đồng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm công việc đồng áng (nói khái quát). Đi làm đồng. Ngày hai buổi làm đồng. làm gì ! (thường dùng ở cuối câu hoặc cuối phân câu). Tố hợp biểu thị ý cho rằng điều vừa nói đến là chẳng có tác dụng, chẳng ích lợi gì (hảm ÿ không nên làm, hoặc lả có cũng vô ích). Những việc đó nói làm gì. Đừng hỏi nó làm gì, vô ích. Tiển của mà làm gì! 1 (thường dùng ở đầu câu hoặc đầu phân câu). Tổ hợp biểu thị ý phủ định, cho là không thể có điều sắp nêu ra. Làm gì có chuyện đót Nói thể làm gì mà chẳng có người từn. làm gì... tốt đg. (kng.). Làm gì... được. Họ không đồng ÿ thì làm gì họ tốt. làm già (kng.). Tỏ ra càng không kiêng nể khi thấy chỉ có phản ứng yếu ớt. Càng nhân nhượng nó càng được thế làm giả. làm giàu đẹ. 1 Làm cho trở nên có nhiều của` cải, tiền bạc. Biết cách làm giàu. Làm giàu cho mình và cho đất nước. 2 Làm cho trở nên phong phủ, dồi dào. Làm giàu vốn kiến thức. Làm giàu tiếng Việt."]}, {"tu": "làm gương", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cái để cho người khác trông vào mà noi theo hoặc tránh khỏi. Anh chị làm gương cho em. Nghiêm trị kế có tội để làm gương cho người khác."]}, {"tu": "làm khách", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tó ra không tự nhiên khi được mời ăn uống, vỉ tự coi không phải là chỗ quen làm khó thân lắm. Xin cứ tự nhiên như người nhà, đừng làm khách."]}, {"tu": "làm khó", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Gây khó khăn, trở ngại. Lâm khó cho dân. Đến đâu cũng bị làm khỏ. làm không công Làm mà không được trả công."]}, {"tu": "làm lành", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho quan hệ trở lại thân thiết như cũ, sau khi giận dỗi. Gián nhau rồi lại làm lành ngay. làm l§ đg. Làm vợ lẽ."]}, {"tu": "làm loạn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Gây rối làm mất trật tự hoặc. an nính chưng."]}, {"tu": "làm lông", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm sạch lông để làm thịt. Làm lông con gà."]}, {"tu": "làm lơ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm như không nhìn thấy, không nghe thấy, không hay biết; lơ đi."]}, {"tu": "làm lụng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm công việc lao động (nói khái quát). Sưốt ngày làm lụng vất vả ngoài đồng. Chẳng chịu làm lụng gì cả."]}, {"tu": "làm ma", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm lễ chôn cất người chết."]}, {"tu": "làm mai", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Làm mối (cho thành vợ chồng). tầm mình làm mẩy Tô thái độ giận dỗi trong sinh hoạt hằng ngày (thường lả với người thân), để phản đối hoặc đòi ki được phải chiều theo ÿ mình."]}, {"tu": "làm mổi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm trung gian giới thiệu cho hai bên lâm quen với nhau để xây dựng quan hệ hôn nhân hoặc buôn bán. Lâm mối cho bai người lấy nhau. làm mưa làm giớ Ví trưởng hợp hoành hành không còn coi ai ra gì, vì biết rằng không ai có thể chống lại mình."]}, {"tu": "lằm mướn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Làm thuê. làm nên đg, Thành đạt, có được sự nghiệp. Không thây đố mày làm nén (tng,). làm ngơ đg, Làm ra vẻ không biết để bỏ qua đi; ngơ đi. Ngoánh mặt làm ngơ. Không thể làm ngơ trước sự vụ khổng."]}, {"tu": "làm nhục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm tổn hại đến danh dự, nhân phẩm. Bị làm nhục trước đám đông."]}, {"tu": "làm nững", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm ra vẻ hờn dỗi không bằng lòng, để đòi được chiều chuông, yêu thương hơn. Lớn rồi mà còn làm nững mẹ. Làm nững với chồng."]}, {"tu": "làm ơn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm điểu tối, giúp cho người khác qua được khó khăn. Zảm ơn không đòi trả ơn.", "(kc.; dùng trong câu cần khiến), Tổ hợp dùng để tỏ thái độ lịch sự, lễ độ khi nói ra điều cần phải nhờ, phải hỏi hoặc yêu cẩu. Làm ơn chuyển giúp bức thư. Xin quý khách làm ơn lưu ý cho, làm ơn nên oán Làm ơn mà rốt cuộc lại chuốc lấy điều oán."]}, {"tu": "làm phách", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lên mặt làm cao. Thói hay làm phách.:"]}, {"tu": "làm phản", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Quay ra hoạt động chống lại. Ẩm mưu làm phản."]}, {"tu": "làm phép", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm động tác gọi là để thực hiện phép lạ (trong tôn giáo hay trong việc mê tín). Linh mục làm pháp rửa tội. Thầy phù thuỹ làm phép trừ tả.", "(kng,}. (Làm việc gì) làm gọi là, có tính chất hình thức, để được xem là có làm. Trói làm phép, chứ không trói chặt."]}, {"tu": "làm phúc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm điều tốt lành để cửu giúp người khác (thường được coi là phúc đức để lại cho con cháu vẻ sau). Chữa bệnh làm phúc."]}, {"tu": "làm quà", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng làm vật tạng, biếu khi mới tới hoặc đi xa mới về. Có kẹo bảnh làm quả cho tị trẻ.", "(kng.)}. (Việc làm) chỉ cốt để cho vui, để làm vui lòng người khác. Cáw chuyện làm quả."]}, {"tu": "làm quen", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bắt đầu cỏ tiếp xúc, có quan hệ với dụng ý để trở nên quen biết. rán ía làm quen.", "Bắt đầu tiếp xúc để biết, để sử dụng. Lần đầu làm quen với môn học này. Làm quen với mảy móc."]}, {"tu": "làm reo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Đấu tranh có tổ chức bằng cách nghỉ việc, ngừng việc; bãi công, bãi khoả, bãi thực, v.v. Công nhân làm reo phản đối chủ dăn thợ. Tù chỉnh trị làm reo."]}, {"tu": "làm ruộng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm những việc lao động như cày, cấy, v.v. để tạo ra sản phẩm nông nghiệp (nói khái quát). Xghẻ làm ruộng. làm sao L (dùng trong câu hỏi). Vì lẽ gì; tại Sao. Làm sao mà báy giờ vẫn chưa đến? Cớ làm sao? 2 (dùng có kèm ÿ nghỉ vấn hoặc phủ định). Bị có chuyện gỉ đó không may. Đọc đường không biết có làm sao không? Hai xe đâm nhau nhưng chẳng ai làm sao cả. 3 (dùng trước ấy). Tỏ ra có gì đó không hay, không binh thường, nhưng không rõ. Độ này nó làm sao ấy. 4 (dùng phụ"]}, {"tu": "cho", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["). Như thế nào đó, cách thể nào đó (mới được). Hc tập làm sao cho tốt. Phải làm sao thuyết phục anh ta. Chưa ra làm sao cả. 5 (thường đủng phụ sau t., trong câu cảm thần). Biết bao, biết chừng nào. Đẹp làm sao! Nụ cười mới hẳn nhiên, rạng rỡ làm sao!"]}, {"tu": "làm thân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm quen và trở thành thân thiết, gần gũi với nhau. Rất đễ làm thân với ông ấy. Tìm cách l��m thân để lợi dụng."]}, {"tu": "làm thỉnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cố ý im lặng, không nói năng hay tỏ thái độ gì (trong khi đáng lẽ phải nói, phải tỏ thái độ rõ ràng). Cứ làm thính không đáp. 7j®i Ngắm miệng làm thính."]}, {"tu": "làm thịt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["! Giết con vật để lấy thịt ấn. Lâm thịf con lợn. 2 (kng.). Giết chết, tiêu diệt,"]}, {"tu": "làm thuê", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm việc cho người khác để lấy tiền công (một cách kiếm sống). Người lao động làm thuê. Tư tưởng làm thuê (làm việc chỉ để ăn lương, không có ý thức trách nhiệm)."]}, {"tu": "làm thuốc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm nghề chữa bệnh. Mghé fàm thuốc."]}, {"tu": "làm tiền", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm việc bất chính để kiểm tiền. Làm tiên bằng mọi thủ đoạn. Gỏi làm tiễn (gái điểm)."]}, {"tu": "làm tin", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm vật bảo đảm để cho người ta tin. Giữ lại làm tín. làm tình đẹp. Thực hiện quan hệ tình dục, làm tỉnh làm tột (kng.). Làm mọi điều chỉ cốt để cho người khác phải khổ sở,"]}, {"tu": "làm tội", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). 1 Làm cho phải chịu nhục hinh; hành tội. 2 (kng.). Làm khổ. Rượu chẻ, làm tội Vợ C0n. làm tới đẹ. (kng.). Hành động lấn tới cảng mạnh mẽ hơn, ráo riết hơn. Cảng nhận nhượng, nỏ cảng làm tới."]}, {"tu": "làm trò", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm điệu bộ, cử chỉ cỏ tác dụng gây cười, Làm trò để dỗ trẻ con.:"]}, {"tu": "làm tròn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lấy một số tròn xấp xỉ nó, 783,2 làm tròn đến đơn vị là 184, làm tròn đếm hàng chục là 180. Làm tròn số.", "Thực hiện đây đủ, trọn vẹn (trách nhiệm, bổn phận). Zảm rrỏn nhiệm vụ. làm vậy (¡d.). (dùng ở cuối câu hoặc phân câu), Như thế, như vậy. Sống làm vậy mới đáng sống. bao lại nói năng làm vậy!"]}, {"tu": "làm vì", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giữ một chức vụ quan trọng chỉ trên danh nghĩa, chứ không có thực quyển hoặc tác dụng gì. Vua Lê chỉ ngồi làm vì, quyên bính ở cả trong tay chúa Trịnh."]}, {"tu": "làm việc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hoạt động liên tục, ít nhiều với sự cố gắng, nhằm đạt một kết quả có ích. #2 việc khẩn trương. Làm việc và nghỉ ngơi.", "Làm những công việc thuộc một nghề nghiệp nào đó. Làm việc ở nhà máy. Xin vào làm việc ở ngành đường sắt.", "Tiến hành giải quyết công việc cụ thể với người nào đó. Tổ chức làm việc với đương sự. Làm việc với giám đốc xỉ ngh lập.", "Hoạt động, thực hiện chức năng cụ thể, Máy móc lầm việc bình thường. Bộ óc phải làm việc cảng thẳng."]}, {"tu": "làm vưỡn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm những việc lao động để trồng cây cỏ ở vườn."]}, {"tu": "lắm nhảm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói luôn mồm nhưng không đâu vào đâu cả, không rõ muốn nói gì (thường do làn mệ sáng, quẫn tri). Lắm nhằm như người mất trí. Nói lâm nhâm."]}, {"tu": "lạm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vượt lấn quá phạm vi, giới hạn được quy định, cho phép, Tiêu lạm vào quỹ công. Lấy lạm sang phần người khác. lạm bổ đẹ. (cũ). Chia phần thuế để bắt phải đóng Eỏp vượt quá mức quy định: Lạm bổ thuế."]}, {"tu": "lạm dụng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng, sử đụng quá mức hoặc quá giới hạn đã được quy định. zạm dụng quyển hành. Lạm dụng lòng tốt của người khác.: lạm phát đẹ. (hoặc d.). Phát hành số lượng tiền Eiấy vượt quá mức nhu cầu lưu thông hàng hoá, làm cho đồng tiền mất giá."]}, {"tu": "lạm quyển", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm những việc vượt quá quyền hạn của mình."]}, {"tu": "lạm sát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giết thịt gia súc bừa bãi, nhiều quá mức cho phép. Lạm sát trầu bỏ. lạm thu đẹ. (id.). Thu thuế quá mức quy định để lấy làm của riêng. Lm thu tiên thuế lambda cv. lamđa d. Tên một con chữ (A, viết hoa A) của chữ cải Hi Lạp."], "tham_chieu": {"cung_viet": "lamđa d"}}, {"tu": "lan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây cảnh, cớ nhiều loại, thân có, lá thường dài vả hẹp, cảnh hoa không đều, có loại cở hương thơm. lan; đẹ. Mở rộng dắn phạm vi ra trên một bể mặt. Cổ mọc lan ra đường. Lửa chảy lan sang nhà bên cạnh. Lan rộng."]}, {"tu": "lan can", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hàng rào thấp có tay vịn, thưởng đặt hiên, bancông, hai bên thành cầu, v.v., giữ cho người khỏi ngã ra ngoài. Đứng tựa lan can."]}, {"tu": "lan man", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Nói, viết, suy nghĩ) hết cái này đến cái khác một cách không mạch lạc và không có hệ thống. Suy nghĩ lan man. Trình bày lan man chẳng đâu ra đâu,"]}, {"tu": "lan toả", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Truyền ra, lan rộng ra chung quanh, Hương thơm lan toả."]}, {"tu": "lan tràn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lan nhanh vả mạnh trên phạm vi rộng. Bệnh địch lan trân."]}, {"tu": "lan truyền", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lan rộng ra khắp nơi, Tin šan truyền rất nhanh. Ngăn ngừa bệnh dịch lan truyền.:"]}, {"tu": "làn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ đựng có quai xách, đáy phẳng, thường được đan thưa. ¿àn cói, Làn Nhựa. Xách làn đi chợ."]}, {"tu": "lằn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(dùng trước đ.). 1 Từ đùng để chỉ tìmg đơn vị những vật cùng loại di chuyển nối tiếp nhau liên tục và đều đạn, tạo thành như một lớp dài rộng, có bể mặt phẳng. Làn khói. Làn gió. Làn sóng”. 2 (kết hợp hạn chế). Lớp móng, nhẫn ở mặt ngoài. Làn tóc. Làn da."]}, {"tu": "lần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Làn điệu (nói tắt). Làn chèo. > ho 5s SG No."]}, {"tu": "làn điệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điệu hát dân ca, về mặt có nhịp điệu tiêng, rõ rằng. Các làn điệu dân ca quan họ. Làn thám là một làn điệu chèo."]}, {"tu": "lân lần", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). (Các mặt phẳng) có độ cao gần ngang nhau, ít chênh lệch. À#ấy (szx ruộng làn làn như nhau."]}, {"tu": "làn sóng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["! Sóng xô nối tiếp nÌau tạo thành từng lớp có bể mặt hình uốn lượn. 7öc uốn kiểu làn sóng. Làn sóng đấu tranh (b.). 2 Bước Sóng vô tuyến điện. Phá! trên làn sống ngắn."]}, {"tu": "lần thảm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điệu hát Biong rất buổn thảm trong chèo. Điệu làn thẩm.:"]}, {"tu": "lãn công", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cùng nhau cố tỉnh làm việc chây lười (một hinh thức đấu tranh đòi quyền lợi của công nhân). Lấn công đôi chủ tăng lương."]}, {"tu": "án", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhà dựng tạm, sơ sải, thường bằng tre nứa. Chặt cây làm lần, Lắn chứa than củi."]}, {"tu": "lán trại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhà cửa tạm thời dùng cho công trưởng."]}, {"tu": "lang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Thầy lang (gọi tắt)."]}, {"tu": "lang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quý tộc ở vùng đân tộc Mường thời trước."]}, {"tu": "lang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Chó sỏi; thường dùng để vi kẻ độc ác, tàn Đạo, mất hết tính người. Lòng lang dạ thú,"]}, {"tu": "lang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(&ng,). Khoai lang (nói tắt). Cứ lang, Rau lang."]}, {"tu": "lang", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có từng đám trắng loang lổ trên bộ lông hoặc ngoài da. rợn lạng. Lang cổ."]}, {"tu": "lang", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(hay t,). (kng.; kết hợp hạn chẽ), Bạ đâu (để, ngủ) đấy, không đúng ổ hay không đúng noi, không phải ở nhà của mình. Gà đề /ang. Chơi bời phóng túng, hay đi ngủ lang."]}, {"tu": "lang bang", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Nhự lông bỏng (nhưng nghĩa nhẹ hơn). Đi /ang bang. Đầu óc lang bang."]}, {"tu": "lang bạt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sống nay đây mai đó ở những nơi xa lạ, Cuộc đời lang bạt, Đi lang bạt để kiểm ăn. lang bạt kì hổ cv. lang bạt kỷ hổ (cũ). Như lang bạt (nhưng nghĩa mạnh hơn)."], "tham_chieu": {"cung_viet": "lang bạt kỷ hổ (cũ)"}}, {"tu": "lang băm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Thầy thuốc dốt nghề, chữa bậy để kiếm tiền."]}, {"tu": "lang ben", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh ngoài đa đo một thứ nấm làm cho da trắng từng đám trông loang lổ."]}, {"tu": "lang chạ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chung đụng bừa bài, bây bạ. 8ở nhà đi lang chạ. Sống lang cha."]}, {"tu": "lang cun", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người con trai trưởng ngành, trưởng một dòng lang, thường cai trị một mường thời trước."]}, {"tu": "lang đạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tầng lớp quý tộc cai trị các xóm vùng dân tộc Mưởng thời trước,"]}, {"tu": "lang lắng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bỏ đi chỗ khác dân dần từng bước, tỏ vẻ muốn lắng tránh đi,"]}, {"tu": "lang quân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Từ người phụ nữ dùng để gọi chồng mình."]}, {"tu": "lang sói", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chó sỏi (nỏi khái quát); dùng để ví những kẻ độc ác, tản bạo, mất hết tính người,"]}, {"tu": "lang thang", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đến chỗ nảy rồi lại bỏ đi chỗ khác, không dừng lại ở một chỗ nảo nhất định. kang thang trên các hè phố. Sống cuộc đời lang thang."]}, {"tu": "lang vườn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thầy thuốc đông y ở thôn quê, không chuyên nghiệp (thưởng chữa bệnh theo bài thuốc gia truyền hoặc bằng kinh nghiệm)."]}, {"tu": "lằng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khối dân cư ở nông thôn làm thành một đơn vị có đời sống riêng về nhiều mát, và là đơn vị hành chính thấp nhất thời phong kiến. Luỹ tre quanh làng, Người cùng làng. Phép vua thua lệ làng (tng.).", "{(kng.; dùng trong một số tổ hợp). Những người cùng một nghể, một việc nào đó (nói tổng quát). zảng bảo, Làng thơ."]}, {"tu": "làng bẹp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Những người nghiện thuốc phiện (nói tổng quát; hàm ÿ khinh)."]}, {"tu": "làng chiến đấu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hinh thức tổ chức chiến đấu của chiến tranh nhân đân, lấy làng làm đơn vị cơ sở, vừa chiến đấu vừa sản xuất,"]}, {"tu": "làng chơi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ), Những người chuyên chơi bởi tìm hưởng thú vui xác thịt (nói tổng quát). Khách làng chơi."]}, {"tu": "làng mạc", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Làng, về mặt là đợn vị dân cự ở nông thôn (nói khái quát). tảng mạc trù phú."]}, {"tu": "làng nghề", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Làng chuyên làm một nghề thủ công truyền thống. X#uững nghệ nhân tài hoa của làng nghà. Làng nghề Bái Tì tàng (chuyên sản xuất đồ gốm)."]}, {"tu": "làng nhàng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["f Cỏ vóc người mảnh, hơi gây, Người làng nhàng, nhưng ít ốm. 2 (kng.). Thuộc Vảo loại tạm coi là trung bình, không có gì đáng chủ ý. Sứ học làng nhàng. Thợ bậc hai làng nhàng."]}, {"tu": "lằng nước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những người cùng làng, trong quan hệ với nhau (nói tổng quát). Ấn ở làng nước ai cũng thương,"]}, {"tu": "lằng xóm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Làng và xóm, về mặt là khối đân cư ở nông thôn với đời sống tiêng của nó (nói khái quát). 1àng xóm thua thớt Cảnh làng xóm đông vui. Chuyện trong làng ngoài xóm."]}, {"tu": "lắng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bỏ đi, tránh đi chỗ khác một cách lặng lề, không muốn cho người khác nhận thấy. Tìm đường lắng. XNgại khỏ, thấy việc là ng. Biết ) lảng đi chỗ khác.", "Chuyển sang chuyện khác, nhằm tránh vấn để nào đó. 7z cách nói lắng, không trả lời, Đuối lí, bèn lảng sang chuyện khác. /! Láy: lang lảng (x. mục riêng)."], "tham_chieu": {"xem": "mục riêng"}}, {"tu": "lẳng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). (Tai) nghễnh ngăng. Tai hơi lắng. Xắng tai."]}, {"tu": "lằng tránh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tránh đi không muốn gặp. Z.áng trắnh mọi người.", "Tránh đi, không động đến, không nỏi đến, Ldng tránh vấn đề. lắng vắng đẹ. Đi lại quanh quẩn nhiều lần, Có người lạ lắng vảng quanh nhà. lãng đẹ. (ph.; id.). x. nhãng. lãng du đẹ. (vch.). Đi chơi xa nay đây mai đó, không có mục đích. Khách lãng dụ. lãng đăng đẹ. (hoặc t.). (vch.). Ở trạng thái di động chậm chạp, nhẹ nhàng, khi ẩn khi hiện, khi gần khi xa, mờ mờ áo ảo. Sương sớm lãng đăng trên mặt sông."], "tham_chieu": {"xem": "nhãng"}}, {"tu": "lãng mạn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc chủ nghĩa lăng mạn, có tính chất của chủ nghĩa lãng mạn. Văn học lãng mạn. Những nhà thơ Pháp lãng mạn thế kỉ XIX.", "Có tư tưởng lí tưởng hoá hiện thực và nuôi nhiều ước mơ về tương lai xa xôi. Tuổi trẻ thường lãng mạn. Tư tưởng lãng mạn cách mạng.", "Có suy nghĩ hay hảnh động không thiết thực, thường nhằm thoả mãn những ước muốn, tình cảm cá nhân. Sống lãng mạn. Yêu đương lãng mạn."]}, {"tu": "lăng phí", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm tốn kém, hao tổn một cách vô Ích. Lãng phí tiển của. Ăn tiêu lăng phí."]}, {"tu": "lãng quên", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Quên mất đi không chủ ý đến nữa. A6 tác phẩm văn học bị lãng quên."]}, {"tu": "lăng tử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Kẻ thích cuộc sống lang thang nay đây mai đỏ. Bá nhà ái, sống cuộc đời lãng tử."]}, {"tu": "lãng xẹt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.; kng.). Rất chán, rất tẻ nhạt, Ứ2 kịch lãng xẹt. Nói chuyện lãng xet. lắng; d, (cù, hoặc ph.). Đảm, đìa. lắng; I đg. 1 Lâm cho nhẫn bóng bằng cách phủ đều và xoa mịn lên bể mặt một lớp mỏng vật liệu như vữa, ximäng, v,v, Xến nhà lắng ximăng. Đường lảng nhựa. Trơn như lắng mỡ. 2 (Nước) chảy phú đều lên khắp bể mát một lớp mỏng. Nước láng đều mặt ruộng. 1I t. Nhẫn bóng. Giày đa đen láng. Đầu chải lắng mượt."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vải có mật bỏng. Quần láng. Láng hoa."]}, {"tu": "láng bóng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhẫn tới mức phản chiếu được ánh sảng. Giày da láng bóng."]}, {"tu": "lắng cháng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lúc đến lúc đi, không có mục đích rõ ràng, không ngồi yên một chỗ, không làm việc gì hẳn hoi. Cứ láng cháng suốt buổi sảng mà không thấy làm việc gì."]}, {"tu": "lăng diểng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). x. láng giểng. lành"], "tham_chieu": {"xem": "láng giểng"}}, {"tu": "lắng giểng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người ở ngay cạnh nhà, trong quan hệ với nhau. Bán anh em xa, mua láng giêng gần (tng.).", "(dùng phụ sau d.). Nước ở ngay bên cạnh, trong quan hệ với nhau. Các nước láng giỗng. Quan hệ láng giêng giữa hai nước."]}, {"tu": "láng máng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Nhận thức, tiếp thu) chỉ được từng mẩu, từng phần, không đẩy đủ, rõ ràng. Nghe lảng máng câu được câu chăng. Nhỏ lắng máng."]}, {"tu": "lạng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị cũ đo khối lượng, bằng 1/16 cán ta, tức khoảng 37,8 gram. Bón tám lạng bên nửa cân.", "Tên gọi thông thường của 100 gram. Kếm hai lạng đầy một kiô."]}, {"tu": "lạng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa ngang lưỡi dao vào thịt để cắt lấy những lớp mỏng. Lạng bớt mỡra. Lạng miếng thịt thăn.", "Xẻ thành những tấm mỏng. Lạng gỗ. lạng; ág. Nghiệng sang một bên, mất thăng bằng trong giầy lát. Sóng đánh lạng thuyên ẩi. Lạng người chực ngữ. Chiếc xe lạng sang một bên. lạng lách đg, (Đi xe) luồn lách, lạng bên nọ bên kia với tốc độ cao để vượt lên. Tai nạn giao thông do phóng xe lạng lách trên đường phố."]}, {"tu": "lạng ta", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Lạng, đơn vị cũ đo khối lượng, bằng 1/]6 cân ta, phân biệt với igng, tên gọi thông thường của 100 gram,"]}, {"tu": "lanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân cỏ vùng ôn đới, trồng lấy sợi đệt vải và lấy hạt ép dầu. P4 lanh. lanh; +. (ph.). ! Nhanh. 2 (kng.). Tinh nhanh, sắc sảo. Khuôn mặt trông rất lanh. Cặp mắt lanh."]}, {"tu": "lanh chanh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có dáng điệu hấp tấp, vội vã, muốn tỏ ra nhanh nhảu, Con bé chỉ được cái lanh chanh."]}, {"tu": "lanh lắnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Âm thanh) cao và trong, phát ra với nhịp độ mau. Giọng nỏi lanh lãnh như tiếng chuông. Tiếng còi lanh lánh."]}, {"tu": "lanh l", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Mau lẹ. Phản ứng lanh lẹ. Thao tác lanh lạ, lanh lẹn (ph.). x. nhanh nhẹn,"], "tham_chieu": {"xem": "nhanh nhẹn"}}, {"tu": "lanh lợi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như finh lợi. lanh tô x. zió. ' lành [ t. 1 Ở trạng thái còn nguyên không bị sửt mẻ, rách hoặc thương tổn. Bá: lành. Lá lành đùm l4 rách* (tng.). Lọn lành chữa thành lợn què* (tng.). Mặc íành (quần áo lành). 2 Không có khả nâng làm hại đến người, vật khác, không cỏ tác dụng mang lại tai hoạ; trải với dữ. Lành nhự cục đất. Tiếng lành đôn xa, tiếng dữ đồn xa (tng.} Ở hiển gặp lành (tng.). 3 Không có khả năng làm hại đến sức khoẻ: trái với độc. Khi hậu lành. Thức ăn lành. 4 (kết hợp hạn chế). Có khả năng mau khỏi khi bị bệnh. Đa iảnh nên vết thương chóng khỏi. Máu lành. lành canh"], "tham_chieu": {"xem": "zió"}}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết „by ch tỷ Khỏi (bệnh). V# thương sẵp lành. Lành bện"]}, {"tu": "lành canh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ả'). Ph lành canh (nói tắt)."]}, {"tu": "lành chanh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có vẻ thích tranh giảnh, gây gổ. Thôi lành chanh. Giớ giọng lành chanh."]}, {"tu": "lành chanh lành chói", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.), Như lành chanh (nhưng nghĩa mạnh hơn)."]}, {"tu": "lành lạnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. /zz* (láy). lành lặn t, Không bị rách, không bị sứt mẻ hoặc thương tật (nói khái quát). f4 iaí quản áo cho- lành lặn. BỊ thương ở chân, nhưng đứng vẫn như người lành lặn."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "lành mạnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thải không có bệnh tật. Cơthể lành mạnh.", "Không có những mặt, những biểu hiện xấu. X4y đựng nếp sống lành mạnh. Giải trí lành mạnh. Sự phát triển lành mạnh."]}, {"tu": "lành nghề", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Giỏi tay nghề, thành thạo nghề chuyên môn. Công nhân lành nghề. Trình độ lành nghề,"]}, {"tu": "lành tính", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Bệnh) không cỏ tính chất nguy hiểm; trái với ác tính. Tốn thương lành tính. U lành tỉnh (không phải ung thư)."]}, {"tu": "lảnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.). (Âm thanh) cao, trong và vang, nhưng nghe bơi gắt. Lánh lên một tiếng còi, /J Lây: lanh lảnh (x. mục riêng)."], "tham_chieu": {"xem": "mục riêng"}}, {"tu": "lãnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Khuất nẻo, tách biệt ra một nơi. Ở ldnh trong núi."]}, {"tu": "lánh lói", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Âm thanh) cao và vang, nghe hơi chói tai. Tiếng còi tàu lánh lỏi. lãnh lót t, (Ấm thanh) cao, trong và âm vang. Giọng lánh lót. Tiếng chữm lãnh lót"]}, {"tu": "lãnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lãnh binh (gọi tắt). lãnh; (ph.). x. nh,. lãnh; (ph.). x. ữmh¿„"], "tham_chieu": {"xem": "nh"}}, {"tu": "lãnh binh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức quan võ trông cơi quân linh trong một tỉnh, thời phong kiến."]}, {"tu": "lãnh căm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Mất cảm giác hứng thú (thưởng nói về tình dục). Chứng lãnh cảm. lãnh canh (ph.}. x. nh canh."], "tham_chieu": {"xem": "nh canh"}}, {"tu": "lãnh chúa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chủa phong kiến ở châu Âu thời Trung Cổ, đứng đầu một lãnh địa."]}, {"tu": "lãnh cung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi trong cung cấm dành riêng để giam cầm những vương phi bị truất hoặc bị coi là có tội với vua."]}, {"tu": "lãnh đạm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.). Không có biểu hiện tỉnh cảm, tở ra không muốn quan tâm đến. 7Ö%4¡ độ lãnh đạm. lãnh đạo I đẹ. Đề ra chủ trương, đường lối và tổ chức, động viên thực hiện. Đảng lãnh đạo cách mạng. Lãnh đạo quần chúng đấu tranh. Lĩnh đạo hội nghị. 1I d. Cơ quan hoặc người lãnh đạo, trong quan hệ với người được lãnh đạo. Xïn ý kiến lãnh đạo. Góp ý cho lãnh đạo."]}, {"tu": "lãnh địa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vùng đất thuộc quyền chiếm hữu và cai quản của một chúa phong kiến ở châu Âu thời Trung Cổ."]}, {"tu": "lãnh hải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phạm vi biển ven bờ, có chiều rộng quy định (thưởng không vượt quá 12 hải li), thuộc chủ quyền của một nước ven biển. lãnh hội đợ. (ph.). Lĩnh hội."]}, {"tu": "lãnh sự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức vụ của cán bộ ngoại giao, đưới đại sứ, phụ trách việc bảo hộ kiểu dân, tài sản nước mình ở nước ngoài."]}, {"tu": "lãnh sự quán", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ quan của một nhà nước ở nước ngoài có chức năng bảo hộ kiểu dân và tải sản nước minh ở nước sở tại, do một lãnh sự đứng đầu."]}, {"tu": "lãnh sự tài phán", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chế độ quy định người nước ngoài ở một nước nào đó khi phạm tội hay bị kiện thi chỉ chịu sự xét xử của lãnh sự nước họ."]}, {"tu": "lãnh thổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đất đai thuộc chủ quyền của một nước. ˆ"]}, {"tu": "lãnh tụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người được tôn làm người lãnh đạo một phong trào đấu tranh, một chính đảng, một nước."]}, {"tu": "lãnh vực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Linh vực."]}, {"tu": "lánh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Rời xa đi để tránh người nảo hay cái gì đó coi là không hay cho mình. 14nh xa kể xấu, Tạm lánh đi nơi khác."]}, {"tu": "lánh mặt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tránh không gặp hoặc không đế cho gặp; tránh mặt. Lánh mặt không tiếp."]}, {"tu": "lánh nạn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Rời xa khởi nơi đang có tai biến xã hội để tránh tai hoạ. Dán lánh nạn."]}, {"tu": "lạnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có nhiệt độ thấp hơn nhiều so với mức được cơi là trung bình, gây cảm giác khó chịu; trái với nóng. Trời lạnh. Không khí lạnh tràn và. Bị cảm lạnh.", "Có cắm giác lạnh hoặc cảm giác tương tự (thường do sợ hãi). Tay lạnh cóng. Đắp thêm chăn cho đỡ lạnh. Sợ đẩn lạnh cả người.", "Tỏ ra không có chút tình cám gỉ trong quan hệ người với người. Giọng mỏi rất lạnh, Cái nhìn rất lạnh. Mặt lạnh như tiên (rất lạnh).", "(chm.)}. (Màu) thiên về xanh, gợi cảm giác lạnh lẽo; trái với nóng. íí Láy: lành lạnh (ý mức độ ít)."]}, {"tu": "lạnh gáy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Sợ tới mức cảm thấy ớn lạnh ở gáy. Nghe rợn người, lạnh gáy."]}, {"tu": "lạnh giá", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như giá lạnj."]}, {"tu": "lạnh lão", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất lạnh, làm cho con người cảm giác rất rõ. Đém đông lạnh lẽo. Khi hậu lạnh lão.", "Có cảm giác hay gây cảm giác lạnh, do thiếu hẳn hơi ấm của con người. Căn phòng lạnh lão vì vắng chủ đã lâu.", "Tô ra không có chút tỉnh cảm, trong quan hệ đối xử; lạnh lùng. 7há¡ độ lạnh lão. Nụ cười lạnh lờo,"]}, {"tu": "lạnh lùng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Lạnh, làm tác động mạnh đến tâm hồn, tỉnh cảm, ÀZưa gió lạnh lừng.", "Tỏ ra thiếu hẳn tình cảm trong quan hệ tiếp xúc với người, với việc. Thái độ lạnh lùng. Cái nhìn lạnh lùng. Bình rĩnh đến lạnh lùng."]}, {"tu": "lạnh ngắt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Lạnh đến mức có cảm giác như không có một chút hơi ấm nào. Bản tay lạnh ngắt. Nhà lạnh ngắt như có tang."]}, {"tu": "lạnh nhạt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không có biếu hiện tình cắm thân mật, gần gũi trong sự tiếp xúc (nói khái quát). Thái độ lạnh nhạt. Đón tiếp lạnh nhạt. Lạnh nhạt với mọi người, lạnh nhự tiền Hết sức lạnh làng, không một chút tình cảm. Mặt lạnh như tiểm,"]}, {"tu": "lạnh tanh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất lạnh, không thấy có một chút hơi ấm nảo, một chút biểu hiện nào của hoạt động con người. Bếp vẫn lạnh tanh. Ngôi nhà lạnh tanh không một bỏng người."]}, {"tu": "lạnh toát", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Lạnh đến mức có cảm giác như có thế toả hơi lạnh ra xung quanh. Bức tưởng vôi lạnh toáL Tay người bệnh lạnh toát. lanhtô x. finó."], "tham_chieu": {"xem": "finó"}}, {"tu": "lao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh lây do trực khuẩn Koch BÂY ra, thường phá hoại phối hoặc các bộ phận khác nhự hạch, xương, v.v. Lao phổi. Lao hạch. Phòng chống lao."]}, {"tu": "lao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhà lao (nói tắt). Bị nhốt trong lao. lao; I d. 1 Binh khí thời xưa hình cái gậy dài, có đầu sắt nhọn. Đám jzo. 2 Dụng cụ thể thao, hình cái lao, dùng để tập phóng đi xa, X7 lục phỏng lao,"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phóng mạnh một vật dài. ao sảo. Mũi tên lao đi vun vưt.", "Dị chuyển rất nhanh, rất mạnh thẳng về phía trước. Chiếc xe iao xuống đốc. Chạy lao theo.", "Dốc toàn bộ sức lực, tâm trÍ vào việc gì. Lao vào công tác.", "(chm.). Đưa rắm cầu ra đặt lên mổ vả trụ. ¿ao cầu."]}, {"tu": "lao công", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Việc lao động chân tay đơn giản, như quét dọn, làm vệ sinh, v.v. ở cơ quan, xí nghiệp.", "(kng.). Người chuyên làm lao công."]}, {"tu": "lao dịch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Việc lao động nặng nhọc, có tính chất bắt buộc."]}, {"tu": "lao đao", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Ở trạng thái bị chao đảo, mất thăng bằng. Lao đao như say sóng.", "Ở trong cảnh phải đối phó vất vả với khó khăn từ nhiều phía. Nên kinh tế lao đao. Cuộc sống lao đao."]}, {"tu": "tao động 1", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hoạt động có mục địch của con người nhằm tạo ra các loại sản phẩm vặt chất và lao tâm khổ tứ tính thắn cho xã hội. Lao động chân tay. Lao động nghệ thuật. Sức lao động.", "Việc làm lao động cụ thế, nói về mặt tạo ra sản phẩm. 7z¿ lương theo lao động. Năng suất lao động.", "Sức người bỏ ra trong việc làm lao động cụ thể. Tiết kiêm lao động, Hao phí lao động.", "Người làm lao động (nói về lao động chân tay, thưởng là trong sản xuất nông nghiệp). Nhà có hai lao động chính."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm việc lao động, Ứao động quên mình để xây dựng đất nước.", "Làm việc lạo động chân tay. Học sinh tham gia lao động trong tháng nghỉ hè. lao động cần thiết d, x. /ao động tất yếu."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "lao động giản đơn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lao động không cản kiến thức chuyên môn; phân biệt với (ao động phúc tạp."]}, {"tu": "lao động phức tạp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lao động đòi hỏi phải có kiến thức chuyên môn; phân biệt với /ao động giản đọn."]}, {"tu": "lao động quá khứ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lao động kết tỉnh trong quá trình sản xuất trước, thể hiện thảnh tư liệu sản xuất dùng cho quá trình sản xuất sau; phân biệt với iao đồng sống. lao động sống d, Lao động bỏ ra trong quá trinh sản xuất ra sản phẩm mới; phân biệt với lao động quá kh."]}, {"tu": "lao động tất yếu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần lao động sản xuất ra những tự liệu tiêu dùng thoả màn những nhu cẩu sinh hoạt cần thiết để tái sản xuất ra sức lao động; phân biệt với lao động thăng du."]}, {"tu": "lao động thặng dự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phản lạo động sản xuất ra những sản phẩm vượt quá số lượng cẩn thiết đế tái sản xuất sức lao động; phân biệt với ¿ao động tát yếu."]}, {"tu": "lao động tiên tiến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Danh hiệu tặng cho người hoàn thành tốt nhiệm vụ lao động, công tác."]}, {"tu": "lao động vật hoá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. ao động quá khú."], "tham_chieu": {"xem": "ao động quá khú"}}, {"tu": "lao khô", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cữ). Vất vả, cực nhọc, Quản chúng lao khổ. Mấy năm lao khổ trong nghề."]}, {"tu": "lao lung I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Ngục tù, nơi giam hãm, làm mất tự do. Cánh lao lung."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trong cảnh chịu sự bó buộc vẻ vật chất lẫn tỉnh thần đến mức khổ ải. Kiếp sống lao lung."]}, {"tu": "lao lực", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lao động thể lực nặng nhọc."]}, {"tu": "lao nhao", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ởn ảo lên tiếng cùng một lúc một cách lộn xôn. Cười nói lao nhao. Lao nhao tìm đường chạy trốn."]}, {"tu": "lao tâm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lao động trí óc một cách vất vả, căng thẳng, lao tâm khổ tứ (cũ), Lo nghĩ vất vả, hao tổn lao tù nhiều sức lực tinh thần."]}, {"tu": "lao tù", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhà lao (nói khái quát)."]}, {"tu": "lao vụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). x. địch vụ."], "tham_chieu": {"xem": "địch vụ"}}, {"tu": "lao xao", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hay đg.). Từ gợi tả những âm thanh hoặc tiếng động nhỏ rộn lên xen lẫn vào nhau không đều. Lá rừng lao xao. Tiểng người lao xao trong chợ."]}, {"tu": "lào", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(id.). 1 Thùng đong nước mắm. Ä⁄6¿ /ảo nước mắm. 2 Cái đo giá trị. Họ quen lấy đồng tiên làm lào."]}, {"tu": "lào phảo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Tiếng nói) nhỏ, yếu ớt (thường vi SỢ). Sợ quá, nói lào phào, đp túng."]}, {"tu": "lào quào", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Qua quýt, đại khải, làm lấy xong. Nhi lào quào mấy cải. Làm ăn lào quảo, tắc trách. lào thào đẹ. Từ mô phỏng tiếng nói nhỏ, yếu ớt, lần trong hơi thở. Tiếng bà cụ lào thào trong hơi thở gáp. lào xào t, (hay đg.). Từ mô phỏng tiếng động khẽ như của lá khô chạm vào nhau, liên tiếp. Tiếng giỏ lào xảo trong bụi lau."]}, {"tu": "lảo đáo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mất thăng bằng, ngả nghiêng muốn ngã, muốn đố. Láo đảo như người say rượu. lão 1d. ! Người giả (khoảng bảy mươi tuối trở lên; có thể dùng để xưng gọi một cách thân mật). Ông lão. Bà lão. Sống lâu lên lão làng\" (tng,). 2 (dùng trước d. chỉ người). Người đàn ông thuộc lớp giả hoặc đứng tuổi (hàm ÿ coi thường). Lao thây bói. Lão chủ keo kiệt. Ht. đd.). (Cây cối) giả, không còn sức phát triển. Cây dừa lão, ï† quả. Gốc vải lão. IH Yếu tố ghép trước để cấu tạo danh từ chỉ người, có nghĩa “người thuộc lớp giả (hàm ý coi trọng)”. Một lão nghệ nhán. Các cụ lão Ông. lão bà."]}, {"tu": "lão bộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đầy tớ giả trong xã hội cũ. lão giả an chỉ Người giả sống yên phận, không để ý đến việc đời, theo quan niệm cũ."]}, {"tu": "lão hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Caosu, chất dẻo, v.v.) thoái hoá và trở thành mềm dính hoặc giòn cứng. Tấm: vái nhựa dùng lâu ngày đã lão hoá, giòn gây."]}, {"tu": "lão khoa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoa học nghiên cứu về sự hoá già của các cơ thể sống, đặc biệt về những hiện tượng sinh lí, tâm lí, xã hội, v.v. cỏ liên quan đến tuổi Biả ở con người."]}, {"tu": "lão làng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Người cao tuổi, làm việc lâu năm, nhiều kinh nghiệm, thường được kính nể. #c hỏi hình nghiệm các vị lão làng. Sống lâu lên lão làng\"."]}, {"tu": "lão luyện", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có nhiều kinh nghiệm, giả dặn, thành thạo (trong nghề nghiệp, trong chuyên môn). Người thợ rèn lão luyện. Tay nghề vào loại lão luyện. Cây bút lão luyện."]}, {"tu": "lão nhiêu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đản ông ở nông thôn trên sáu mươi tuổi, được miễn sưu thuế, tạp dịch, đưới chế độ phong kiến, thực dân,"]}, {"tu": "lão nông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người nông dân già, đã làm ruộng lâu năm, lão nông trị điển Người nông dân già am hiểu đồng ruộng, có nhiều kinh nghiệm sản xuất."]}, {"tu": "lão suy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). Suy yếu do tuổi giả. Hiện tượng lão suy."]}, {"tu": "lão thành", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Giả và từng trải, giản kinh nghiệm. Bác lão thành. Nhà văn lão thành."]}, {"tu": "lão thị", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Mắt ở người có tuổi) không còn nhìn thấy được rõ những vật ở gần, do khả năng điều tiết của thuỷ tỉnh thể giảm sút."]}, {"tu": "lão trượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Từ dùng để gọi người già, với ý tôn kính,"]}, {"tu": "láo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Vô lễ, không kể gì đến khuôn phép trong quan hệ đối với người trên. Bé mà iáo, dám chửi cả người lớn, 2 (kng.). Không kể gì đến khuôn phép, sự thật, Tán láo cho vui. Làm thì láo, báo cáo thì hay. láo lếu t, Như Z#u iáo. Ăn nói láo lếu. láo liên đẹ. (hoặc t,). (MÁC) đảo qua đảo lại, nhìn với vẻ dò xét, tìm kiểm. ÄMáï láo liên nhìn ngang nhìn ngửa.:"]}, {"tu": "láo liếng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). (ph.). Láo liên."]}, {"tu": "láo nháo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Œng.). Lộn xện, lung tung nhiều thứ, không có chúi trật tự nào. Xgười đứng người ngôi láo nháo. Làm ăn láo nhảo chẳng đâu vào đâu cả. Láo nháo như cháo trộn cơm (tng.)."]}, {"tu": "láo quáo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). 1 (Tiếng người) nghe lộn xộn, không rô. Nói láo quáo mấy câu. 2 Như lào quào. Tàm láo quáo cho xong. lão toét !. (ng.). Rất láo. Đở láo toét! Chuyện láo toét, không thế tin được."]}, {"tu": "láo xược", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Vô lễ, xúc phạm đến người khác. Ăn nói láo xược, Hành động thách thức láo xược. lạo xạo:. Từ mô phỏng tiếng cát söi hay tiếng của vật tương tự cọ xát vào nhau hoặc bị nghiến. Sởi đả lạo xạo dưới chân."]}, {"tu": "lắp nháp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Ướt và bẩn. Đường sá láp nháp."]}, {"tu": "lạp xường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Món ăn làm bằng thịt trộn với điêm tiêu, nhồi vào ruột lợn rồi phơi hoặc sấy khô,"]}, {"tu": "lari", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị tiền tệ cơ bản của Georgia. lasar (tiếng Anh Light Amplification by Stimulated Emission oƒ Radiation, “khuếch đại ảnh sáng bằng bức xạ cảm ứng”, viết tắt). cv. kade, laze. d. Dụng cụ phát các sóng điện từ đơn sắc dựa vào bức xạ cảm ứng. 71a iaser."], "tham_chieu": {"cung_viet": "kade, laze"}}, {"tu": "lat", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị tiền tệ cơ bắn của Latvia."]}, {"tu": "lát", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây gỗ to cùng họ với xoan, gốc có bành lớn, lá kép lông chim, hoa màu vàng nhạt, gỗ có vân đẹp, thuộc loại gỗ quý,"]}, {"tu": "lát", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Miếng mỏng được thái hoặc cắt ra. ¿đ/ bánh. Sắn thái lát, phơi khô.", "(ph.). Nhát. Lái dao. Lái cuốc."]}, {"tu": "lát", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng thời gian rất ngắn. Swy nghĩ mộ lát, Lát sau."]}, {"tu": "lát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xếp và gắn gạch hoặc ván gỗ, v.v. thành mặt phẳng. Nền lát gạch hoa. Ván lát sàn."]}, {"tu": "lát hoa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gỗ lát mặt có vân nhiều và to. lắt tÍ x. iaf#,"], "tham_chieu": {"xem": "iaf"}}, {"tu": "lạt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dây buộc bằng tre, mây, v.v. chế mỏng. Chẻ lạt. Lạt gói bánh."]}, {"tu": "lạt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Nhạt."]}, {"tu": "lạt lêo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Nhạt nhẽo. latl x. laứi. Latin cv. Latinh t. (Tiếng nói, chữ viết) của người La Mã xưa, Tiếng Latin. Chữ cái Latin. lattl cv. Ízứ, iát rỉ. d. Thanh gỗ hay tre nhỏ và đài ken sít nhau để làm vách, làm trần nhà."], "tham_chieu": {"xem": "laứi", "cung_viet": "Latinh t"}}, {"tu": "lau", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây cùng loài với mỉa, mọc hoang thành bụi, thân xốp, hoa trắng tụ thành bông."]}, {"tu": "lau", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho khô, cho sạch bằng cách đựa nhẹ một vật mềm trên bề mặt. Lzu Öảng. Lau mổ hôi. Sản nhà lau sạch bóng. Sạch như lí như lau (rất sạch, không có một vết bẩn)."]}, {"tu": "lau chau", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra nhanh nhẻu nhưng hấp tấp, thiếu suy nghĩ. Nghe chưa xong đã lau chau hỏi lại, Thấy ai làm gì cũng lau chau sẻ vào."]}, {"tu": "lau hau", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Như /z# z„hzu,."]}, {"tu": "tau lách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lau (nói khái quát). Zau lách mọc tưm tùm,"]}, {"tu": "lau láu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). (Nói, đọc) nhanh, luôn mồm, không vấp váp. Đọc lau láu. Trẻ nói lau láu sSuỐt ngày."]}, {"tu": "lau nhau", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc cùng một lứa nhỏ bé hoặc tâm thưởng như nhau, và thành một đàn, một lũ, Bọn trể lau nhau. Tên cướp và bọn đàn em lau nhau."]}, {"tu": "lau nhau", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Như /zw chau."]}, {"tu": "làu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dùng phụ sau đg.; kết hợp hạn chế). 1 Có thể đọc thuộc lòng thật trơn tru, không chút vấp váp, Thuộc làu từ đầu đến cuối. Bài hát nào cũng thuộc làu làu. Làu thông sách kim cổ. 2 (kng.). Ở tình trạng không có một gợn bẩn. Bàn ghế sạch lâu."]}, {"tu": "làu bả làu bàu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. ¿äw bàu (láy)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "làu bàu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói nhỏ trong miệng tỏ vẻ bực dọc, khó chịu. Xhóng đám cẩi lại, nhưng cứ làu bàu. lay lắt tí Lây: làu bã lâu bàu (ý mức độ hiền)."]}, {"tu": "làu nhằu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như /äw bảu."]}, {"tu": "làu thông", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cữ). Thuộc làu, du thông kinh sứ"]}, {"tu": "lầu bảu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như iả bảu (nhưng nghĩa mạnh hơn)."]}, {"tu": "lảu thông", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). x. lâu thông. láu t, Tính nhanh và khôn khéo trong việc tìm ra cách ứng phó với các tình huống trong đời sống hằng ngày. Thằng bé đến là láu. Giớ trỏ ldu vặt."], "tham_chieu": {"xem": "lâu thông"}}, {"tu": "láu cá", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng,). Có nhiều mẹo vật và ứng phó nhanh. 7hằng bé nghịch ngơm và ldu cá. Trả lời rất lầu cả."]}, {"tu": "láu lỉnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có vẻ tinh nhanh, khôn và tinh nghịch. Vẻ mặt láu lĩnh. Trả lòi một cách lầu lĩnh."]}, {"tu": "láu ta láu táu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. 4 ¿du (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "4"}}, {"tu": "lầu táu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhanh nhảu mà thiếu chín chắn. Ăn nói láu tảu. /í Láy: láu tq láu tảu (ý mức độ nhiều). láu tôm láu cá (thợt.). Như /4„ cá (nhưng nghĩa mạnh hơn),"]}, {"tu": "lạu bạu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói nhỏ trong miệng, về bực bội. Lạu bạu điều gì không rõ. Lạu bạu chứi khẽ."]}, {"tu": "lavabo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. /avzbö. lavabô cv. iavabo. d. Bồn rửa mặt, có vòi nước, gắn ở tường, lave cv. !a ve. d. (ph.). Bìa. Uống laue."], "tham_chieu": {"xem": "", "cung_viet": "iavabo"}}, {"tu": "lay", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lắc qua lắc lại làm cho không còn giữ được thế ổn định ở một vị trí. Lay bật cọc rào. Gió lay rèm của. Lay vai gọi dậy. Không lay nổi ý chỉ sắt đá (b.)."]}, {"tu": "lay bay", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Ở trạng thái bay lất phất, AZuœ lay bay,"]}, {"tu": "lay chuyển", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho không còn giữ được nguyên vị trí, trạng thải ổn định (thường nói về ý chí, tình cảm), 7p lêu bị bão lay chuyển đữ dội. Làm lay chuyển ý chí đấu tranh. Khỏ mà lay chuyển được anh ta (làm cho thay đối ý định)."]}, {"tu": "lay động", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chuyển động nhẹ qua lại ở một vị/ “` trí nhất định. Bỏng cây lay động trên mặt nước. & Ngon lửa khẽ lay động. Bài thơ làm lap động lòng người (b.)."]}, {"tu": "lay lắt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). 1 (cũ; id.). Ở trạng thái lay động một cách yếu ớt. Cảnh liễu lay lắt trước gió. 2 Ở trạng thái tồn tại một cách yếu ớt, mỏng manh, không ổn định kéo đài. Sống lay lái."]}, {"tu": "lay lắt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["ở trạng thái không được dùng tới, không được chú ý tới trong thời gian dải. Cướn sách vứt lay lắt hàng tháng trời không đọc tỏi. Đỏ dùng để lay lắt mỗi chỗ một thứ."]}, {"tu": "lay nhay", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.). (ph.). Lây nhây. lay ơn x. iayơn. lay trời chuyển đất Có tác đụng gây ra những sự biến chuyển lớn lao. lẩy đẹ. (ph.). Lấy."], "tham_chieu": {"xem": "iayơn"}}, {"tu": "lấy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lắp lại (am, tiếng,...) để tạo một kết quả nhất định trong diễn đạt. Láy đi láy lại câu trách móc."]}, {"tu": "lạy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). 1 Chắp tay, quỳ gối và cúi gập người để tỏ lòng cung kinh, theo lễ nghỉ cũ. Chắp tay lạy Phật. Cúi lạy, Lạy bốn lạy. 2 (cũ). Tử dùng trước từ chỉ người đổi thoại khi mở đầu lời nói, để tỏ thái độ cung kính hoặc ÿ cầu xin khẩn thiết. Lạy cụ! Lạy trời mua thuận gió hoà... (cd.). lay cả nón (kng.; chỉ dùng với chủ ngữ ở ngôi thứ nhất). Xìn chịu, hoàn toàn không đảm làm, đám nhận (thường dùng để tỏ thái độ không tán thành, hoặc mỉa mai, châm biếm một việc nào đó). Ảnh thì anh có thể làm, chứ tôi thì xin lạy cả nón."]}, {"tu": "lạy lục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cầu xin một cách khốn khổ, nhục nhã. Lạy iực kết người này đến người khác, mà chẳng được gì. lạy như tế sao (kng.). Lạy lía lịa. lạy ông tôi ở bụi này Ví thái độ, hành động vì vô tỉnh hay đại dột mả để lộ tung tích, hảnh vị cần giữ kín, Lâm như vậy khác gi lạy ông tôi ở bụi này."]}, {"tu": "lạy tạ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lạy để tạ ơn."]}, {"tu": "lạy van", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Như van iạy."]}, {"tu": "layơn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây có thân hình củ như củ hành, lá hình gươm xếp thành hai đãy, hoa to, đẹp, xếp dọc theo trục dài. laze x. Íaser."], "tham_chieu": {"xem": "Íaser"}}, {"tu": "lắc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đỗ trang sức gồm nhiều vòng nhỏ bằng vàng, bạc,... móc nối vào nhau, thường đeo ở cổ tay hoặc cổ chân. Tay đeo lắc vàng."]}, {"tu": "lắc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm chuyến động qua lại nhiều lần trong khoảng cách ngắn. Thuyển gặp sóng, lắc như Äựa võng. Lắc lắc chai nước xem cỏ cặn không.", "(kng.). Lắc đầu (nói tắt). Hới gì cũng lắc. Gặt rồi lại lắc, đến là ðm ở."]}, {"tu": "lắc cắc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng những tiếng ngắn, gọn và không vang, như tiếng dùi gõ liên tiếp vào tang trống."]}, {"tu": "lắc đầu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa đầu qua lại vải cái tỏ ý không bằng lòng, không đồng ý. Lắc đâu thở than, lắc đầu lè lưỡi (ng.). Tỏ về kinh ngạc, hoặc thán phục. lắc lễ x. /ăci¿."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "lắc lư", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nghiêng qua nghiêng lại đều đều và T -_.Ð0 liên tục. Thuyển lắc lư theo sóng. Lắc lư như địa võng."]}, {"tu": "lắc rắc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả tiếng mưa rơi thưa thớt, Mưa xuân lắc rắc trên mái nhà.", "Từ mô phỏng tiếng động nhẹ, giỏn, thưa và liên tiếp. Cảnh khô gây lắc rắc. lặc lè t, Từ gợi tả đáng đi nặng nề khó nhọc vì phải mang vác quá nặng. Lặc lè gảnh hai thủng thóc đây. läclê cv. /ắc i¿. d. (kng.). Chia vặn."], "tham_chieu": {"cung_viet": "/ắc i¿"}}, {"tu": "lắm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoanh thịt cắt ra ở cổ bò hay lợn đã lâm thịt,"]}, {"tu": "lằm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Năm (chỉ dùng để đếm, sau số hảng chục). Äfưởi lăm. Chín lăm (chin mươi lãm). Mươi lầm."]}, {"tu": "lắm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; dùng trước đg.). Có ý định và sẵn sảng, có dịp là lâm ngay (thường là việc táo bạo). Rắn con lăm nuốt cả vai (tng,)."]}, {"tu": "lãm lăm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở thể sẵn sảng và đang chăm chủ, đợi có thời cơ là hành động ngay. Sứng thợ sẵn lăm lăm chờ thú rừng. Chân chỉ làm lăm chực chạy."]}, {"tu": "lăm lắm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). (Nắm, giữ) thật chặt, không buông, không rời ra. Giữ lãm lắm,"]}, {"tu": "lăm le", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng trước đg.). Có ý định vả sẵn sảng, có thời cơ là làm ngay (thường là việc xấu). Tên kẻ cắp lăm le rút trộm cái vị,"]}, {"tu": "lãm tăm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có nhiều tam nhỏ nổi liên tiếp trên mặt nước. Xước sói lãm tắm."]}, {"tu": "lăm xăm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.; dùng phụ cho đg.). (Bước đi) ngắn nhưng nhanh. Cháu bé iăm xăm chạy ra cửa. lằm bằm đẹ. (cũ; ph.). Lầm bẩm. lắm 1t. (thường dùng trước d.). Có số lượng được đánh giá là lớn; nhiều. Lắm tiên nhiêu của. Lắm việc. Nói lắm mới miệng."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Đến mức độ được đánh giá là cao. Người đông lắm. Thuốc đẳng lắm. Cảm ơn anh lắm lắm (kng,). tắm chuyận 1. (kng.). Hay bảy vẽ hoặc tham gia vào những việc không liên quan đến mình, gây phiển phức, rắc rối. Chỉ lắm chuyện."]}, {"tu": "lắm điểu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Hay nói nhiều đến mức ngoa ngoắt những chuyện đáng ra không có gì phải nỏi hoặc không cân nói nhiều. Bà hàng xóm lắm điều.:"]}, {"tu": "lắm mồm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Hay nói nhiều và nói một cách ồn ảo. lắm mồm lắm miệng (kng.). Như iắm mm (nhưng nghĩa mạnh hơn). lắm sãi không aÌ đóng cửa chùa Ví trường hợp có đông người thì việc chung lại bị để mặc, chẳng ai lo (dùng để phê phán thái độ vô trách nhiệm đối với việc chung), như cha chưng không ai khóc. lắm thầy thối ma Ví tỉnh trạng làm việc gi mà có quá nhiễu người góp ý kiến thì dễ không thống nhất, sinh rắc rối, hỏng việc."]}, {"tu": "lăn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Di chuyển hoặc làm cho di chuyển bằng cách quay vòng toàn khối trên mặt nến. Bánh xe lăn bon bon. Nước mắt lần trên gò má. Lăn gỗ xuống chân đôi.", "Nằm vật xuống một cách đột ngột. Ngã lăn ra đất.", "(kng.). Lao vào một cách không ngắn ngại. Biết là vất vảd mà vẫn lấn vào làm. Muốn ăn thì lăn vào bếp (tng,)."]}, {"tu": "lăn chiêng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(eng.). Đổ ngửa ra. Lăn chiếng ra đất. Ngã lăn chiêng. lăn cù đg, (ng; ph.). Lăn tròn nhiều vòng. 7é lăn cù. lăn đùng đẹ. (kng.). Ngã lăn ra đột ngột. Lăn đừng ra chết."]}, {"tu": "lăn kềnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nằm đổ ngửa ra. Lăn kênh ra chiếu. Chiếc xe lăn kênh xuống vực."]}, {"tu": "tăn lóc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡đ.). Lân đi lung tung hoặc lăn qua lật lại nhiều vòng. Đá lăn lóc viên gạch.", "Ở vào vị trỉ không đúng chỗ và vào tình trạng không được quan tâm tới. Sách vở lăn lác ở xó nhà. Đồ dùng lăn lóc mỗi thử một nơi. Ngủ lăn ngủ lóc trên sàn nhà (kng.)."]}, {"tu": "lăn lộn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lăn bên nọ lật bên kia nhiều lần. +ăn lộn dưới đất ăn vạ. Đau lăn đau lộn (kng.).", "Lao vào để làm, vật lộn với khỏ khăn vất vả. Lăn lận với phong trào. Lăn lộn nhiễu năm trong nghề."]}, {"tu": "lăn lưng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Đem hết sức ra làm một việc gỉ, không kế vất vả, nặng nhọc. ¿ăn lưng làm những việc chẳng ai chịu lảm."]}, {"tu": "lăn phần", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như iăn (ăn (ng. 1). A4,a lăn phăn."]}, {"tu": "lăn quay", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng,). Ngã, nằm lăn ra, không động cựa. Chết lăn quay. Lăn quay ra ngủ,"]}, {"tu": "lăn quao", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.), Ngã lăn ra ở tư thể co người lại. Lăn queo giữa nhà."]}, {"tu": "lăn tay", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["In vân đầu ngón tay vào giấy tờ để làm bằng chứng, Lăn fay làm căn cước."]}, {"tu": "lăn tắn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhỏ, đều, có nhiều và chen sát nhau. Mâm cải mọc lăn tăn. XÃưa lần tăn,", "Có nhiễu gơn nhỏ hay tăm nhỏ liên tiếp và chen sát nhau trên bể mặt. Ä#‡t hổ gợn lăn tăn. Đun nhỏ lửa để sôi lăn tăn."]}, {"tu": "tăn xã", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lao vào một cách kiên quyết, bất kể khó khăn, nguy hiểm. Lăn xổ vào đám cháy cứu người bị ng. lãng mạ lằn 1 ở. Vệt dài in hoặc nối lên trên bể mặt một vật do tác động nào đó. Lần roi, Lần trói. Những lần chớp dọc ngang bầu trời. Nối lần."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Được in sâu hoặc nổi lên thành lần bằng tác động nào đó. Dây tỏi lần sâu vào da thịt, Vết roi lần rô trên lưng. lẫn It. Săn chắc lại như được cuộn chặt và nén vào trong. Béo lần. Đói vai tròn lần, Khăn vấn tròn lẳn."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). Siết rẤt chặt vào người. Quản áo lăn vào người. Đèn gảnh lẫn vào vai,"]}, {"tu": "lặn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tự làm cho mình chìm sâu xuống nước. Lặn một hơi dài. Thợ lặn. Bộ đồ lặn.", "Biến đi như lấn mất vào chiều sâu, không còn thấy hiện ra trên bể mặt. Nốt sởi đã lặn. Người xấu duyên lặn vào trong... (cả,).", "Khuất mất đi phía dưới đường chân trời. Trăng lặn. Mặt trời lặn sau dãy núi xa,"]}, {"tu": "lặn lội", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm việc vất vả nơi ruộng đồng, sông nước, Swốt ngày lận lội ngoài đồng.", "Vượt quãng đường xa, khỏ khăn, vất vả. Lấn lội từ tiên xuôi lên miỄn ngược. lặn ngòi ngoi nước Lận lội vượt qua nhiều chăng đường khó khăn vất vả."]}, {"tu": "lặn ngụp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Như ?tgụp lặn."]}, {"tu": "lăng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công trình xây dựng làm nơi cất giữ đi hài của vua chúa (ngảy xưa) hoặc của một vĩ nhân (ngày nay). Lăng Tự Đức. Lăng Hồ Chí Minh."]}, {"tu": "lăng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho văng mạnh đi xa bằng sức vung ngang của cánh tay, Lăng mạnh bóng về phía trước. Động tác lăng lựu đạn.", "Đưa mạnh thân người hoặc tay, chân theo chiều ngang trong tư thể duỗi thẳng, Đánh lăng trên xà đơn. Đá mạnh quả bóng, chân lăng theo đã."]}, {"tu": "tăng băng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡đ.). 1 Như Íóng bóng. Sống lăng băng. 2 Như lãng nhãng. Chuyện trai gái lăng băng."]}, {"tu": "lăng kính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khối thuỷ tỉnh hoặc tinh thể trong suốt hình lăng trụ ba mặt, có tính chất làm lệch, các tia sáng và phân tích một chùm sáng thành quang phổ.", "Cách nhìn, quan điểm của mỗi người (thường chủ quan, ít nhiều sai lệch). Nhìn cuộc đời qua lăng kinh của mình."]}, {"tu": "lăng líu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Như iu lo. Chim kêu lăng líu."]}, {"tu": "lăng loàn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có hành vi hỗn xược xúc phạm người trên, không chịu phục tùng khuôn phép. (thưởng nói về phụ nữ trong quan hệ gia đình), Con dâu lăng loàn với mẹ chồng. Thói lăng loàn."]}, {"tu": "lăng mạ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm xúc phạm nặng nề đến danh dự. Dùng những lời lăng mạ. Bị lăng mạ ở lăng miếu chỗ đông người."]}, {"tu": "lăng miếu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mỏ mả và đến thờ vua chủa (nói khái quát). Lăng miếu nhà Nguyễn."]}, {"tu": "lăng mộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mỏ mả được xây cất kiên cố của vua quan, nhả quyển quỷ hoặc của một vĩ nhân. lăng nhãng I t, Đủ các thử bất kì, tuỳ tiện và chẳng có giá trị gì. Viết, vẽ lăng nhăng vào máảnh giấy. Hỏi toàn những chuyện lãng nhăng. Buôn bản lăng nhăng."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có quan hệ trai gái không đứng đản, bừa bãi. Lăng nhăng với hết người này đến người khác. Tính hay lăng nhăng. lăng nhăng lít nhít + (kng.). Lãng nhăng đủ thứ, chẳng ra làm sao."]}, {"tu": "lăng nhục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho phải xấu hổ, nhục nhã, xúc phạm nặng nể đến danh dự. Öj /ăng nhục bằng những lời lẽ thô bạo."]}, {"tu": "lăng quảng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Bọ gậy. lăng quảng; x. loăng quăng."], "tham_chieu": {"xem": "loăng quăng"}}, {"tu": "lăng tấm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lãng của vua chúa và các công trinh xây dựng trong khu vực (nói khái quát). Các lăng tẩm ở Huế. lăng trỉ đp. Cắt tay chân, xéo từng miếng thịt cho chết dần (một hình phạt đã man thời phong kiến). Bị xứ lăng trì."]}, {"tu": "lăng trụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đa diện có hai mặt (đáy) song song với nhau, còn các mặt khác (các mặt bên) đều lả những bình bình hành,"]}, {"tu": "lăng xăng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm ra vẻ bận rộn, vội vã. Lăng xăng chạy tới chạy lai. Điệu bộ lăng xăng."]}, {"tu": "lăng xê", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Đưa ra, tung ra trước công chúng nhằm giới thiệu, thu hút sự chú ý của mọi „ Lăng xê môi mới,"]}, {"tu": "ng nhà lắng nhẳng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. lằng nhằng (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "lằng nhằng"}}, {"tu": "lằng nhằng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái dính vào nhau, kéo theo nhau, khó tách riêng ra từng cái một. Cả HƠ mứ dây dợ lằng nhằng. Chớp loá lằng nhằng.", "Ở tình trạng kéo đài mãi, không dứt hẳn, không xong hẳn. m đau lằng nhằng mãi không khải. Việc giải quyết lầng nhằng,", "(kng.). Không ra Sao cả, không đáng kể. Mua mấy thứ lằng nhằng. Buôn bán lằng nhằng. !/ Lây: lằng nhà lằng nhằng (kng., ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "lắng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lãng mạnh đi. Lắng hòn đá xuống sông. Bị lng ngã ra sân."]}, {"tu": "lẳng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tỉnh chất khêu gợi ham muốn về tình dục. Cặp mắt lắng. Cái cười lẴng."]}, {"tu": "lắng khẳng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cao và gây đến mức như trông rõ những ống xương. Người lắng khẳng như que cúi. Lắng khẳng thế mà đai sức."]}, {"tu": "lắng lặng", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Một cách lặng lẽ, không nói một tiếng. Lắng lặng bước ra khỏi phòng. Cứ lẳng lặng ngồi suy nghĩ. Dòng sông lằng lặng trôi (b.)."]}, {"tu": "lắng lơ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra lẵng, có nhiều biểu hiện thiếu đứng đắn trong quan hệ tiếp xúc nam nữ. Cặp mắt lắng lơ. Tính nết lắng lơ. Ăn nói lằng lơ. lắng nhẳng t, (ph.). Lằng nhằng."]}, {"tu": "lẵng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ đựng có quai xách, đáy hẹp, miệng rộng, thường đan bằng mây tre và dùng để đựng hoa. Lẵng mây. Lắng hoa."]}, {"tu": "lắng đẳng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Ở vào tình trạng mất thời gian kéo dải vào một công việc mả mãi không thấy có kết quả. Lẫng đẳng bao nhiêu năm mà việc học hành vẫn chẳng đâu vào đâu."]}, {"tu": "lắng nhẵng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở tình trạng không chịu rời ra, dứt ra, làm vướng víu mãi. 4ẳng thế mà vẫn lẵng nhằng theo sau. BỊ từ chối, vẫn cứ lẵng nhằng van nải."]}, {"tu": "lãng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chìm đọng lại ở đáy. Phù sa lắng xuống đảy sông. Đánh phèn cho nước lắng cặn.", "Trở lại trạng thái tĩnh, không còn những biểu hiện sôi nổi mạnh mẽ lúc đầu, Phong trào đấu tranh tạm lắng xuống. Tình cảm lắng xuống."]}, {"tu": "lắng đắng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡đd.). 1 Có nhiều trắc trở làm cho khó thành. Tình đuyên lắng đắng. 2 Có vướng mắc không dễ đứt ngay, giải quyết ngay được. Lắng đẳng mãi không ra đi được."]}, {"tu": "lắng đọng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lắng dân xuống và đọng lại. Cửa sông lắng đọng nhiễu phù sa.", "Được giữ lại trong chiều sâu tỉnh cảm. Cáu hả: lắng đọng vào lòng người. Hình ảnh lắng đọng trong tâm trí."]}, {"tu": "lắng nghe", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tập trung sức nghe để thu nhận cho được âm thanh. Con chó dóng tại lắng nghe tiếng động. Lắng nghe bài giảng."]}, {"tu": "lắng tai nghe", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Nhự fắng nghe."]}, {"tu": "lặng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.). ! Ở trạng thái yên, tĩnh, không động. Biển lặng. Trời lặng giỏ. Nin lặng không nói gì. im hơi lặng tiếng. Dấu lặng*. 2 Ở vào trạng thái trở nên không nói năng, cử động gì được do chịu tác động tâm lí, tình cảm đột ngột. Lặng đi trước tìn buồn đột ngột. Sung sướng đến lặng người. Mặt tái ngắt, chết lặng vì sợ."]}, {"tu": "lặng câm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Im lặng, không nói một lời. Họ bước đi lâm lãi, lặng câm. lặng im đẹ. (hoặc t). Không phát ra một tiếng nói, một tiếng động nào cả; im lặng, Lặng im suy nghĩ."]}, {"tu": "lặng lš", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không lên tiếng, không có tiếng động, tiếng ồn. Khu rừng lặng la. Đêm cảng về khuya càng lặng lẽ. Lặng lẽ ra ải. Sống lặng lề như chiếc bóng..wư lặng ngất:. Im lặng hoàn toàn, tuyệt đổi. Bốn bề lặng ngắt. Lặng ngắt như tờ."]}, {"tu": "lặng thinh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Im lặng không nỏi gì, không lên tiếng, Jiới mãi vẫn lặng thính. Lạng thính không đáp. Rừng núi lặng thính (b.)."]}, {"tu": "lặng tờ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái hoàn toàn yên, tĩnh, không có chút động, Dòng sông lặng tờ."]}, {"tu": "lặng trang", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Em lạng hoàn toàn. ðốn bê lặng trang."]}, {"tu": "ng yên", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như yên lặng. lắp; đg, Làm cho từng bộ phận rời được đặt đúng vị trí của nó để tất cả các bộ phận hợp lại tạo nên vật hoàn chỉnh, có công dụng. Lắp máy. Lắp xe đạp. Lắp cửa vào khung. Lắp đạn (để có thể bắn)."]}, {"tu": "lắp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng trước /2¡). Nhự lập. Bài văn có nhiễu ý lắp lại. Lắp đi lắp lại mãi một #iong điệu.", "(1đ.). Nói lắp (nỏi tắt). lắp ba lắp bắp đp. x. /áp bắp (láy)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "lắp bắp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Miệng) mấp máy phát ra những tiếng rời rạc và lắp lại, không nên lời, nên cậu. Lắp bắp mãi không nói nên lời. Lắp bắp điều gi không rõ. /I Láy: lắp ba lắp bảp (ý mức độ nhiều),"]}, {"tu": "lấp đặt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đặt, lắp ráp các bộ phận thành hệ thống để đưa vào hoạt động. Lắp đặt dây chuyển sẵn xuất hiện đại. Lắp đặt đường ống ˆ"]}, {"tu": "lắp ghép", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xây dựng bằng cách liên kết các bộ phận lớn đã làm sẵn. Nhà lấp chép."]}, {"tu": "lắp ráp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lắp các bộ phận rời của máy với nhau hoặc đặt các bộ phận máy vào đúng chỗ để có thể hoạt động được. Phán xưởng lắp ráp. lắp xắp +. (Nước) xếp xỉ vừa tới một mức xác định „ vÁ Nước lẮp xắp bờ ruộng. Thùng nước. đầy lắp xắn."]}, {"tu": "lặp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhắc lại giống y như cái đã có trước, Bà; văn có nhiễu ý lặp. Lịch sử không lặp lại."]}, {"tu": "th bặp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(1d.). Lập bập."]}, {"tu": "tắt lay", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). Như /ay /d:. Ngọn lau lắt lay theo chiễu gió. Sống lắt lay. lấHảo t trạng thải đụng đưa trên cao do không được cố định chắc vào điểm tựa. Cầu rre lắt léo, gi lắt léo trên ngọn cây."]}, {"tu": "lắt léo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Quanh co, ngoắt ngoẻo. Đường đi lắ: láo. Lưỡi không xương nhiễu đường lắt léo (tng.)."]}, {"tu": "lắt nhắt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Quá nhỏ bé, vụn vặt. Buộng iẳt nhất như ô bản cờ. Công việc lẮt nhắt. lặt đẹ. (ph.). Nhật. Lặt rau."]}, {"tu": "lặt vặt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhỏ nhặt không đáng kể. A#ua mấy thử lặt vặt. Chuyện lặt vặt. lấc cấc t, Tỏ ra thiếu lễ độ. 7há; độ lấc các. Ăn nói lấc cốc."]}, {"tu": "lấc láo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhìn đảo quanh, vẻ dò la, gian giảo. THẾH LMYCH Cặp mắt lấc láo. Nhìn lấc láo. tấc xấc t, Tỏ ra thiếu lễ độ, có phần xấc láo. Thái độ lấc xấc."]}, {"tu": "lâm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở vào tình thế không hay cho mình. 2,4m vào thể bị động. Lâm vào cảnh tìng quấn. Lâm nạn *."]}, {"tu": "lâm bạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Sổ chứng nhận quyển sử dụng rừn 8."]}, {"tu": "lâm bệnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trtr.). Mắc bệnh nặng. lâm bồn đẹg. (cũ; kc.). (Phụ n) đẻ,"]}, {"tu": "lâm chung", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trtr.). Sắp tắt thở, sắp chết. Lởi - dặn dò lúc lâm chung. lâm dâm (cũ; ¡d.). x. iđm râm."], "tham_chieu": {"xem": "iđm râm"}}, {"tu": "lâm học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoa học về rừng."]}, {"tu": "lâm II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Buồn thảm, gây thương cảm. Tiếng khóc nghe lâm li, não nuột. Khác nhạc lâm lí."]}, {"tu": "lâm luật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Luật bảo vệ và phát triển rừng, V¡ phạm lâm luật,"]}, {"tu": "lâm nạn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trtr.). Gặp phải tai nạn. 7.4m hạn trên đường di,"]}, {"tu": "lâm nghiệp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngành kinh tế duy trị và phát triển rừng để khai thác các nguồn lợi cúa rùng."]}, {"tu": "lầm nguy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trtr.). Gặp nguy hiểm. Cứu nhau túc lâm nguy, Tố quốc lâm nguy."]}, {"tu": "tâm phẩn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảnh rừng thuần nhất vẻ cấu trúc, khác biệt với các khoảnh rừng bén cạnh. kâm phần rừng tràm. Tổng diện tích lâm phần của tính."]}, {"tu": "lâm râm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Mưa) nhỏ hạt và kéo đài, không thành cơn, Ä4a im râm.", "(Đau) âm ỉ và kéo đài, không thành cơn. Lâm râm đau bụng."]}, {"tu": "lâm râm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng nói nhỏ, đều đều, nghe không rõ lời. Lâm râm khấn vái."]}, {"tu": "lâm sản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sản phẩm thu được từ rừng (nói khái quát). lâm sàng +. Thuộc về những gì trực tiếp quan sát được ở người ốm đang ở trên giường bệnh. Triệu chứng lâm sàng. Khám lâm sảng."]}, {"tu": "lâm sự", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đứng trước tình hình cân phải ứng phó; đến lúc có việc. Đình fnh khi lâm sự.“"]}, {"tu": "lâm tặc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kẻ phá hoại rừng để khai thác gỗ, có hành vi chống lại nhân viên kiểm lâm. (âm thâm t. (Mưa) nhỏ, mau hạt và kéo dài, 7rời mưa lâm thâm như rây bại."]}, {"tu": "iãm thổ gắn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Lâm sản."]}, {"tu": "lâm thời", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tạm trong một thời gian trước khi có tổ chức chính thức. Chính phủ lâm thời."]}, {"tu": "lâm trận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vào trận đánh, Lúc lâm trận."]}, {"tu": "lâm trường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ sở sản xuất chuyên vẻ nghề rừng. Lâm trường quốc doanh."]}, {"tu": "lâm tuyển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Rừng và suối (nói khái. -..k quát); nơi tĩnh mịch, thanh tao, trái với cảnh phồn hoa, đô hội, Chốn lâm nuyễn. Vưi thủ lâm tuyên."]}, {"tu": "lâm viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khu rừng được sử dụng như một vườn công cộng lớn.: lầm; I d. (ph.). Bùn. Lội ao vớt lâm."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có nhiểu bùn hay bụi cuộn lên làm đục, làm bấn. Nước ao đục lÂm lên. Bụi lâm lên sau +e.", "BỊ phủ lên một lớp đày bùn đất, bụi bặm. Con đường lâm bùn đất. Toàn thân lâm bụi,"]}, {"tu": "tầm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhận thức c��i nọ ra cái kia, do sơ ÿhay không biết. Jiểu lắm nhau. Mua lâm hàng giả."]}, {"tu": "lầm bẩm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như in bẩm. Lâm bám trong miệng."]}, {"tu": "lầm dầm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Lắm rắm."]}, {"tu": "lầm đường", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vì lắm lạc mà đi vào con đường sai trái, tội lỗi (thường nói về chính trị). ẩm đường theo giặc. lầm đường lạc lối Như /ẩm đường. lầm lạc đg, Phạm lỗi lầm do đã không nhận ra lẽ phải, Öẩm lạc, nhưng đã tỉnh ngộ."]}, {"tu": "lầm lẩm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả vẻ mặt biểu lộ sự tức tối, giận dữ mà không nói ra. Ä⁄z/ lâm lâm. Lâm lầm bỏ đi."]}, {"tu": "lầm lẫn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lâm cái nọ với cái kia (nói khái quát). Kiểm tra xem có lâm lần không. Lâm lẫn kẻ xấu với người tối."]}, {"tu": "lầm lï", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tó ra không muốn bộc lộ tâm tư, tỉnh căm ra ngoài, như có điểu không vừa ý. 7ính' lắm lì, ít nói, Về mặt lắm lâm lì lì"]}, {"tu": "lầm lỗi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như /ð; 14m."]}, {"tu": "lầm lội", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như i4; lội."]}, {"tu": "lầm lỡ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Phạm sai lầm do thiếu thận trọng. Trỏi lắm lỡ. Ân hận với lắm lỡ của mình. Một lâm hai l2."]}, {"tu": "lầm lũi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Lạng lẽ, với vẻ âm thầm chịu đựng. Lẩm lãi đi như một cái bỏng. Dáng lâm lãi, khắc khế."]}, {"tu": "lầm lụi 1", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Vất vả, cơ cực, tối tăm, Cuộc đời lâm tụi."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Một cách âm thâm, lặng lê với vẻ cam chịu. tâm lựi làm việc như một cải máy."]}, {"tu": "lầm rẩm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng nói nhỏ, thấp và đều đều, nghe không rõ lời. Lắm râm niệm Phát."]}, {"tu": "lầm than", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Vất vả, cơ cực vì bị áp bức bóc lột Sống lâm than, Cuộc đời lâm than."]}, {"tu": "lẩm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thạt.). Ăn lén lút. Được mùa thì chế cơm hấm, mắt mùa thì lấm cơm thiu (tng,)."]}, {"tu": "lẩm bẩm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói nhỏ trong miệng, chỉ vừa để mình nghe, giọng đều đều. Lm bẩm điều gì không rõ. lấm ca lẩm cẩm t, x. /m cẩm (áy)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "lẩm cẩm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hơi lẫn, cỏ những lời nói, việc làm không đúng lúc, đúng chỗ (thường nói về người già). Chưa già mà đã lim cẩm. /! Láy: lẩm ca lẩm cẩm (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "lẩm nhẩm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói nhỏ trong miệng, gắn nhự không thảnh tiếng. Ứ.ẩm nhẩm tính toán. Lẩm nhấm đánh vẫn từng chữ."]}, {"tu": "lẫm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi được quây kín và có mái che, dùng để thóc. Lẫm thóc đây. Gạo bỏ, thóc lâm."]}, {"tu": "lẫm cắm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). (Dáng đi) thiếu tình nhanh, lĩnh hoạt, thường do tuổi giả. Bà cụ lẫm cẫm bước từng bước."]}, {"tu": "lãm châm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có những bước ngắn không đều và chưa vững, thường do mới tập đi. Bé mới lẫm chằm biết đi. Cứ bước lẫm chẫm vài bước lại ngã,:"]}, {"tu": "lẫm lắm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; thường dùng phụ cho oai phong). Như iẫm liệt. lẫm liệt:. Có đáng hiên ngang, vẻ oai nghiêm đáng kinh phục. Óai phong lầm liệt. Chí khí lầm liệt."]}, {"tu": "lấm ï", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trạng thái ruộng đã cày bừa thành bùn nhão, thuận tiện cho việc gieo cấy. Ruộng bị khó nẻ, mất lấm. Giữ lầm cho ruộng đế chuẩn bị cấp. II t, Bị dính bẩn vì bùn, đất. Quản do lấm bé bết. Chân lấm tay bùn\"."]}, {"tu": "lấm chấm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có nhiều chấm nhỏ rải rác. À⁄Zt lim chấm rỗ hoa."]}, {"tu": "lấm la lấm lót", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. /#m /é£ (láy)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "lấm láp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Lấm (nói khái quát), Chán tay lẩm láp. Bừm đất lâm láp khắp người,"]}, {"tu": "lấm lem", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["BỊ dính bẩn nhiều chỗ. Mặt mới lẩm lem bùn đất."]}, {"tu": "lấm lét", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không dám nhìn thẳng mà cư liếc trộm để dò xét. Mắt lấm lét nhìn quanh. Đứa bé sợ quá, lẩm lét nhìn bố. !J Lây: lẩm la lấm lét (ý mức độ nhiều). [ẩm la lấm lát như thằng ăn trộm."]}, {"tu": "lấm tấm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái có nhiều hạt, nhiều điểm nhỏ và đều. Äfät iẩm tấm mô hôi. Mưa rơi lấm tấm. Tóc lẩm tấm bạc."]}, {"tu": "lân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kì lần (ni tắt). À#úa lân."]}, {"tu": "lân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên thường gọi của phosphor, Phán lân."]}, {"tu": "lần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(&ng.; id.). Phiên, lượt (theo thứ tự). Cổ: lân nhau gác. Đến lân. ¡"]}, {"tu": "lẫn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vượt sang phạm vi khác ngoài phạm vi đã định. Tiêu lân vào vốn. Họp lân sang buổi chiêu. Được đằng chân lân đằng đâu (tng.)."]}, {"tu": "lần bang", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(id.). Nước láng giểng."]}, {"tu": "lân bàng", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Hàng xóm láng giảng."]}, {"tu": "lân cận", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Địa phương, địa điểm) ở gắn, ở bén cạnh. Vùng lân cận thị xã. Các làng lân cận. Đi thăm mấy nhà lân cận."]}, {"tu": "lân la", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tìm cách, dần dẫn từng bước, từ xa đến gần, từ lạ đến quen, từ việc này sang việc khác, tạo ra một quan hệ tiếp xúc gần gũi, nhằm thực hiện mục đích nhất định. rán j2 đến làm quen. Trò chuyện lân la để thăm dò ý kiến. lần lí cv. lân lý d. (cũ). Người trong cùng một làng, một xóm với nhau. 7?ình ián i¡."], "tham_chieu": {"cung_viet": "lân lý d"}}, {"tu": "lân quang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["sáng xanh tự phát ra ở một số chất (không do cháy hoặc nóng lên), giống ảnh sáng của chất lân (phosphor) khi chảy, chỉ thấy được trong bóng tối. Đozn đóm có lân quang."]}, {"tu": "lân tình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất lân (phosphor)."]}, {"tu": "lần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trường hợp hoặc thời điểm xảy ra một sự kiện, hiện tượng lặp đi lặp lại hoặc coi như có thể lặp lại nào đó. Mấy lần gặp nhau. Lân đâu tiên sai hẹn. Mỗi năm một lần, Năm lân bảy lượt (rất nhiều lắn).", "Lớp có thế có nhiều những vật ngăn cách bên trong với bên ngoài. Bóc hết lần vở ngoài. Uóy mấy lần áo. Qua hai lần cửa.", "Từ"]}, {"tu": "dùng sau một", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["số lượng xác định để chỉ rằng đó là số nhân hay là số chía, khi nói về sự tăng, giảm. flai lần ba lÀ sáu. Tăng gấp ba lần. Giảm đi hai lân."]}, {"tu": "lấn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sở nắn dẫn từng cái, từng phần một. Tay lần tràng hạt. Lần đốt ngón tay tính từng ngày. Lần túi tìm chiếc chìa khoá.", "Dò dẫn từng bước một. lấn đi tong bóng tối. Sờ soạng để lần lối Ái. Lân theo đường dây để bắt liên lạc.", "Tìm bằng cách dò dẫn, chấp nối dần các sự kiện lại. &hông lắn ra đâu mối. Chẳng biết đâu mà lấn.: lần; (ph.). x. dần,"], "tham_chieu": {"xem": "dần"}}, {"tu": "lần chần", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kéo dài thời gian, không quyết định dứt khoát làm hay không làm. Zẩn chẩn nửa muốn ở nứa muốn về. Đã vội còn cử lần chắn mãi"]}, {"tu": "lần hổi", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Dần dả qua ngày tháng. Kiếm ăn lần hồi. Lần hồi rau cháo nuôi nhau. lần khân đp. Kéo dài thời gian để dây dựa, Lần khân mãi không chịu trả nợ: Kiểm cớ lần khân không đi. š"]}, {"tu": "lần lữa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kéo d��i thời gian để trì hoãn. r4» lửa mãi không đi. Công việc cần kíp, không thể lần lửa được."]}, {"tu": "lần lượt", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Theo thứ tự trước sau cho đến hết. Lân lượt gọi tên từng người một. Trình bảy lần lượt từng vấn đề. lần mỏ đg, Dò dâm tìm kiếm một cách khó khăn vất v. Lần mò trong đêm tối. Lân mò mỗi mới tìn được lối ra. Đáu cũng lần mò đến (kng.., cũng lẫn cố tìm đến (hảm ÿ coi khinh))."]}, {"tu": "lần thần", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Kém vẻ linh hoạt; chậm chạp, không nhanh nhẹn. J# người lẩn thần. lẩn đg, 1 Bỏ đi nơi khác một cách rất nhanh, nhân lúc không ai để ý, Lấn đi chơi. Nhân lúc lên xôn tên gian lẩn mất. Lắn như chạch. 3 Ở lẫn vào những cải khác khiến cho khó nhận ra, khó nhìn thấy. Lấn vào trong đám đóng. Đến khu rừng, con đường mòn lấn mất,"]}, {"tu": "lẩn khuất", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giấu mình vào nơi kín đáo hoặc nơi có vật che phủ, làm cho bị khuất đi, khó thấy. Đảm tàn quân lấn khuất trong rừng."]}, {"tu": "lấn lút", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). Lần trốn túc chỗ này, lúc chỗ khác. Lẩn lút như đi ăn trộm. Sống lấn lút,"]}, {"tu": "lẩn mẩn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như zấ: mấnn (nhưng nghĩa nhẹ hơn). Lấn mãn đan lát suốt ngày. lần quẩn đẹ. x. luấn quấn."], "tham_chieu": {"xem": "luấn quấn"}}, {"tu": "lẩn quất", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ấn nấp quanh quần đâu đó. Ké gian còn lấn quất đâu đây. Những ý nghĩ nặng nễ lẩn quất rong đầu (b.)."]}, {"tu": "lẩn tha lấn thấn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. 1: thấn (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "1"}}, {"tu": "lẩn thấn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra không còn sáng suốt, có những ý nghĩ, lời nói hay việc làm ít nhiều ngớ ngẩn. Lẩn thấn như người mất hôn. Hỏi toàn những câu lấn thần. Nói năng lấn thần. !/ Láy: lẩn tha tấn thấn (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "lẩn tránh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cố tránh đi để khỏi phải gặp, hay khỏi phải liên luy. Xấu hổ, cổ tình lẩn tránh bạn bè. Lấn tránh nhiệm vụ. Lấn tránh vấn đề."]}, {"tu": "lẩn trốn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trổn vào nơi nào đó kín đáo (hàm ý chê). Tội phạm đang lấn trốn."]}, {"tu": "lấn vấn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Như lớn vớn. lẫn 1đg. 1 Nhận nhắm cái nọ ra cái kia, do không phân biệt được sự khác nhau. Lấn có chị với cô em. Đảnh đấu cho khỏi lẫn. Cảm lẫn mũ của người khác. 2 Ở vào tình trạng không nhận đúng sự vật, hiện tượng, hay nhầm, hay quên, đo trí nhở giâm sút. Giả rồi sinh ra lẫn. Nói lẫn. 3 Xen vào giữa những thứ khác khiến khó phân biệt cái nọ với cái kia. Gạo lần nhiễu thóc. Trộn lẫn."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Từ dùng phối hợp với nhau để biểu thị tác động qua lại, hai chiều. Giáp đỡ lẫn nhau. Sự hiểu biết lẫn nhau. Trao đổi kinh nghiệm lẫn cho nhau.:"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(thường dùng đi đôi với cả trước đó). Từ biểu thị cái sắp nêu ra có mối quan hệ đồng nhất với cái vừa nói đến, về mặt cùng lả đối tượng hay chủ thể như nhau của một hoạt động, một tác động nào đó; cùng với, Cứu được cả mẹ lẫn con. Giúp đỡ cả về tính thần lẫn vật chất. Cả anh lẫn tôi đẫu phải có mặt. Mất cả chỉ lẫn chài*. lẫn cẫn lẫn cắn:. Hay quên, hay lẫn do tuổi giả. Tưới h sinh lẫn cẩn."]}, {"tu": "lăn lộn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lẫn vào với nhau, không còn phân biệt được nữa. Đổ lẫn lộn hai thứ gạo. Vui buồn lẫn lộn.", "Nhận thức nhầm cái nọ với cải kia, không phân biệt được hai cái khác hẳn nhau, đối lập nhau. ẩn lộn bạn thù. Lẫn lộn trắng đen,"]}, {"tu": "tấn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mở rộng phạm vi, chiếm sang phạm ví của cái khác. Đáp đê lấn biến. Lấn đất. Càng nhân nhượng nó càng lấn tới, Lấn quyền.", "(ph.), Xô đây để chen. Lấn tới trước."]}, {"tu": "lấn áp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d,). Đẻ nén làm mất tự do. Cáy quyền mà lấn áp."]}, {"tu": "lấn át", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lần quyền, làm cho ở vào thể yếu hơn. Chứa Trịnh lấn át vua Lê. Có mọc lấn át cả lúa."]}, {"tu": "lấn bấn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Lúng túng vì vướng víu, bận bịu quá nhiều. Lấn bấn nhiều việc. Lấn bấn vợ con."]}, {"tu": "lấn cấn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có điều vướng mắc phải bận tâm suy nghĩ. Lấn cẩn chuyện riêng. Khó nói ra điều lấn cẩn trong lòng."]}, {"tu": "lấn chiếm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chiếm đất đai dần từng bước. L.ẩh chiếm vùng đất biên giới."]}, {"tu": "lấn lướt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dựa vào sức mạnh mà chèn ép. Nước lớn lấm lưới nước nhỏ."]}, {"tu": "lấn sản", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). 1 Dón về phía sân đổi phương tạo thành thế áp đảo (trong một số môn thể thao như bỏng đá, bóng rổ, v,v.). Đội A chơi có phần lấn sản. 2 Lấn sang phạm ví hoạt động của người khác, cái khác. Hàng ngoại tràn vào lấn sân hàng nội."]}, {"tu": "lận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Nhét giấu kĩ trong người để mang theo. Lận dao găm trong áo. Lận tiền trong người.:."]}, {"tu": "lận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; kng.; iđ.). Dân. Chán lận đôi giày đa"]}, {"tu": "lận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; kết hợp hạn chế). Lửa gạt. Ä⁄đc lận."]}, {"tu": "lận", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["(ph., dùng ở cuối câu). Từ biểu thị ý nhấn mạnh hoặc ý muốn hỏi, hơi ngạc nhiên; nhự k2, kia à. Từ hôm qua lận. Nhiều dữ vậy lận?"]}, {"tu": "lận đận", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Vất vá, chật vật vì phải trải qua nhiều trắc trở, gian lao. Cuộc đời lận đận. Lận đện về đường vợ con."]}, {"tu": "lâng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dùng ở dạng láy). Ở trạng thái nhẹ nhõm, khoan khoái, rất dễ chịu. Người nhẹ láng. Tâm hôn láng láng. Trong lòng lâng lâng một niềm vưi khó tả."]}, {"tu": "lắng láo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph; id.). Nhâng nháo."]}, {"tu": "lấp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I1 Làm cho đây, cho kín chỗ trùng, chỗ hổng hay chỗ trống. Lấp ao. Há: để lấp chỗ trống. 2 Làm che khuất đì. Cơ mọc lấp cả lối đi. Che lấp. 3 Làm cho bị át đi không còn nghe thấy, nhận thấy nữa, Tiếng vỗ tay lấp cả tiếng hát. Đánh trống lấp\","]}, {"tu": "lấp la lấp tánh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg ). x. iấp lánh (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "iấp lánh"}}, {"tu": "lấp la lấp lửng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. /đp lửng (láy)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "lấp lánh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.). Có ánh sáng phản chiếu không liên tục, nhưng đều đặn, về sinh động. Đôi mắt lấp lánh ánh lửa. Những hạt sương lấp lánh. (I Láy: lấp la lấp lánh (ý liên tiếp)."]}, {"tu": "lấp láy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). x. nhấp nháy,", "x. từ lấp láy."], "tham_chieu": {"xem": "nhấp nháy"}}, {"tu": "lấp liếm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng thủ đoạn, thường là nói át đi, hòng che lấp điểu sai trải, tội lỗi của mình để tránh trách nhiệm. E⁄ầm ra vẻ tức giận để lấp liếm chuyện gian dối. Luận điệu vu khống để lấp liểm tội ác. Cãi lấp liếm."]}, {"tu": "lấp tó", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ló ra rồi khuất đi, khi ẩn khi hiện liên tiếp. Bóng người lấp lỏ ngoài của sổ. Mặt trời lấp ló sau ngọn tre."]}, {"tu": "lấp loá", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.). Có ánh sáng phản chiếu, lúc loá lên, lúc không, nhưng liên tục, Dòng sông lấp lod ánh đèn."]}, {"tu": "lấp loáng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.). (Ánh sáng) chiếu thành vệt lúc ngắn lúc đài, khi có khi không, liên tiếp. Ảnh đèn pha lấp long trên mặt đư���ng."]}, {"tu": "lấp lú", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.). (ng; iđ.). Như /¿ /ẩp."]}, {"tu": "lấp lửng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tính chất mập mờ không rõ rằng một cách cố ý, để cho muốn hiểu cách nào cũng được. Ăn nói lấp lứng. Trả lời lấp lứng. Thái độ lấp lưng, không ra đồng ý cũng không ra phản đối. /¡ Lây: lấp la lấn lửng (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "lập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tạo ra, xây dựng nên cái thường là quan trọng, có ý nghĩa lớn mả trước đó chưa có. Lập gia đình, Lập quan hệ ngoại giao. Lập danh sách. Lập kỉ lục quốc gia.", "(kết hợp hạn chế). Đặt lên một cương vị quan trọng nào đỏ (thưởng nói về vua chúa). Phế vua này lập vua khác. Lập làm hoàng hộu."]}, {"tu": "lặp bập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Môi hay răng) đập liên tiếp vào nhau. #é/ run lên, lập bập hàm dưới đánh lên hàm trên. Lập bập mãi không nói nên lời."]}, {"tu": "lập cà lập cập", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. áp cáp (táy)."], "tham_chieu": {"xem": "áp cáp"}}, {"tu": "lập cập", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Run) mạnh và liên tiếp, không sao kìm giữ được. Chân tay run lập cập. Réi run lên, hai hàm răng va vào nhau lập cập.", "Vội vã một cách khó nhọc, vi mất binh tĩnh. Láp cập thu đọn đồ đạc. Lập cập mãi không mở được khoả. /¡ Ly: lập cà lập cập (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "lập chí", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cữ). Tự xây dựng chí lớn và quyết tâm theo đuổi. Lập chí học cho thành tài."]}, {"tu": "lập công", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lập được chiến công, thành tích lớn. Giết giặc lập công."]}, {"tu": "lập dị", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Cách sống) làm ra vẻ khác đời một cách cố ý, chỉ cốt để mọi người để ý đến minh, Sống lập dị. Ăn mặc lập di."]}, {"tu": "lập đông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, ứng với ngày 7 hoặc 8 tháng mười một dương lịch, được coi là bắt đâu mùa đông."]}, {"tu": "lập giá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nguyễn tắc và thủ tục định giá. - lập hạ d. Tên gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cố truyền của Trung ˆ Quốc, ứng với ngày 5, 6 hoặc 7 tháng năm dương lịch, được coi là bắt đâu mùa hạ."]}, {"tu": "lập hiến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(đùng phụ cho d.). Định ra hiến pháp. Quốc hội lập hiến. Quân chủ lập hiển ®."]}, {"tu": "lập kế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Như lập mưa."]}, {"tu": "lập là", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chảo nhỏ, lòng nông và bằng, có cán cảm, dùng để xào rán thức ăn. Dùng lập là rắn trừng."]}, {"tu": "lập loẻ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). Có ánh sáng phát ra từ điểm nhỏ, khi loé lên khi mờ đi, lúc ẩn lúc hiện, liên tiếp. Đom đóm lập loè trong đêm."]}, {"tu": "lập lờ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái nửa nổi nửa chìm, lúc ấn lúc hiện trong nước. Cá nói lập lò. Các móm đá ngắm lập lờ.", "Có tính chất hai mặt, không rõ ràng, đứt khoát, nhằm lẩn tránh hoặc che giấn điều gì. Ăn nói lập lờ. Thái độ lập lờ khó hiểu. lập luận đe. (hoặc d.). Trình bảy Hí lẽ một cách có hệ thống, có logic nhằm chứng minh cho một kết luận về một vấn đề. Lập luận rất chột chẽ. Cách lập luận thiếu logic. Những lập luận đỏ không thể đứng vững."]}, {"tu": "lập mưu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đặt ra mưu kế. Lập mưu để lừa dối."]}, {"tu": "lập nghiêm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Làm ra vẻ nghiêm trọng, nghiêm nghị, thưởng là đột ngột. Xhóng cười, mà lập nghiêm trước câu đùa bất nhã.", "(cũ). Đứng nghiêm. Lập nghiêm chảo."]}, {"tu": "lập nghiệp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gây dựng cơ nghiệp. Đến lập nghiệp ở vùng kinh tế mới."]}, {"tu": "lập pháp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng phụ cho d.), Định ra pháp luật. Quốc hội là cơ quan lập pháp."]}, {"tu": "lập phương I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình lập phương (nói tắt).", "ch. luÿ thừa ba. Kết quả phép nhân của một số hay biểu thức với chính nó ba lắn.", "/à lập phương của 2. 1I đg. Nhân một số hay biểu thức với chính nó ba lần."]}, {"tu": "lập quốc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(củ). Dựng nước. Thướ lập quốc."]}, {"tu": "lập tâm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Có chủ định quyết làm việc Bì. Lập tâm trá thù."]}, {"tu": "lập thân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tạo lấy cuộc sống và sự nghiệp tiêng. Đến tuối lập thản. lật để lập thể x. chử nghĩa lập thể,"], "tham_chieu": {"xem": "chử nghĩa lập thể"}}, {"tu": "lập thu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, ứng với ngày 7, § hoặc 9 tháng tám đương lịch, được coi là bắt đầu mùa thu. lập trình đẹ. Thiết kế giải pháp, cấu trúc đữ liệu, viết chương trinh và kiếm thử chương trình cho máy tỉnh."]}, {"tu": "lập trình viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người chuyên lập chương trình cho máy tính."]}, {"tu": "lập trường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ đứng và thái độ khi nhận thức và xử lí vấn để. Trong quả trình thương lượng, lập trường hai bên đã gần nhau. Thay đổi lập trường.", "Lập trường giai cấp (nói tắt). Lá» trường kiên định."]}, {"tu": "lập tức", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Liền ngay sau đó; tực thi. Nhận được điện lập tức đi ngay. Phải thi hành mệnh lệnh ngay lập tức."]}, {"tu": "lập xuân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, ứng với ngày 3, 4 hoặc 5 tháng hai dương lịch, được coi là bất đầu mùa xuân."]}, {"tu": "lất phất", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). 1 (Vật móng, nhẹ) có phần buông thông bay lật qua lật lại nhẹ nhàng khi có gió. Tà áo lụa lất phất bay. Mái tóc lất phát trước gió. 2 (Hạt mưa nhỏ) rơi rất nhẹ vả tựa như bay nghiêng theo chiều gió. A#za rơi lất phất. Lất phất máy hạt mưa."]}, {"tu": "lật", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho một mặt nảo đó của vật trở thành mặt đối lập (mặt đưới thành mặt trên, mặt trong thành mặt ngoài). Lái tấm ván lên. Lật từng trang sách. Thuyền bị lật tp, Lật ngửa con bài. Lạt ải lật lại vấn để (b.).", "Làm cho tình hình, trạng thái xoay chuyển theo chiều hướng ngược trở lại. Lật ngược thể cờ. Lật lại tình thể,", "(¡đ.). Làm trải hẳn lại với điều đã hứa hẹn, cam kết. Nó lật bạn nó. Lật nợ (quyt, không trả).", "(kng.). Lật đổ (nói tắt). Chính quyên phản động bị lật.", "(ph.). Lẫy. Bé đã biết lật.:"]}, {"tu": "lật bật", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bật lên, nẩy lên liên tiếp, thường trong sự nm rẩy, Chân tay lật bật vì rét, Run lật bật.", "(1đ.). (Dáng đi) hấp tấp, bằng những bước ngắn, tựa như bật lên, nấy lên. Đi !4? bật như con rối."]}, {"tu": "lật đật I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có dáng về vội vã, tất tả, như lúc nào cũng sợ không kịp. Bước đi lật đột. Lúc nào cũng lật đạt."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đề chơi hình người có đáy tròn gắn vật nặng, hễ cứ đặt nằm là tự bật dậy. Con lật đật."]}, {"tu": "lật đổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho sụp đổ bằng bạo lực. z4: đổ ách thông trị. Hoạt động lạt đổ. % -_ lật lọng"]}, {"tu": "lật lọng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phản lại điều đã hứa, đã cam kết một cách trắng trợn. Kí xong là lật lọng ngay. Thái độ lật lọng. lật mặt đp. (¡d.). Trở mặt. lật phật 1. Như phẩn phát (nhưng nghĩa nhẹ hơn). Tấm áo mưa bay lật phật trước giỏ."]}, {"tu": "lật tấy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Làm cho lộ rõ bộ mặt gian dối hoặc mưu đỏ xấu xa đang được che giấu. 7?ỏ bịp bị lật tấp."]}, {"tu": "lâu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Quả trình, hoạt động) kéo đài trong thời gian hoặc đòi hỏi một thời gian được coi là đải mới kết thúc. Đợi lâu. Dùng được lâu. Một hồi lâu. Cây lâu năm*. Miếng ngon nhớ lâu, đòn đau nhở đời (tng.).", "Ở vào một thời điểm được coi là xa với thời điểm đang nói, Quen nhau từ lâu. Chuyện xảy ra chưa lâu. Ông ấy chết đã lâu rồi. Việc còn lâu mới xong."]}, {"tu": "lâu bền", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Lâu dài và bền vững. Tình hữu nghị lâu bên."]}, {"tu": "lâu dài", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Trong một khoảng thời gian dài. Cuậc đấu tranh lâu dài. Lợi ích lâu dài. Tính chuyện về lâu về dài (kng.)."]}, {"tu": "lâu đài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Nhà có quy mô to lớn, cao rộng, đẹp và sang trọng. 7oà lâu đài nguy nga."]}, {"tu": "lâu đời", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Trải qua nhiều đời. Kinh nghiệm sản xuất lâu đời. Truyền thống văn hoá lâu đời."]}, {"tu": "lâu hoắc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Lâu lắm, lâu quá."]}, {"tu": "lâu la", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tay chân của tướng cướp hoặc của kẻ đầu số gian ác (nói khái quát). Cho lâu la đển cướp phá. Bắt gọn cả tướng cướp và bọn lâu la. lâu la; +. (kng,; thường dùng có kèm ý phủ định). Lâu (nói khải quát). Mới đó chứ đã lâu la gì."]}, {"tu": "lâu tắc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Lâu la, Dăm bảy ngày chứ có lâu lắc gì."]}, {"tu": "lâu lâu", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Thỉnh thoảng, cứ cách một thời gian hơi lâu, L4 i4u mới về thăm quê một lẩn. lâu nay đd. (dùng làm thành phần tình huống trong câu). Thời gian tử khá lâu cho đến nay. Lâu nay tôi vẫn khoẻ. Đi đâu mà lâu nay không gặp? lâu năm ở. Nhiều năm, trải qua thời gian dài. Trồng cây ăn quả lâu năm. Công nhân lâu nấm trong nghề. Cộng tác viên lâu năm."]}, {"tu": "lâu ngày", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(dùng làm thành phần tình huống trong câu). Nhiều ngày, đã qua nhiều ngày tháng. Bạn bà lâu ngày không gập."]}, {"tu": "lâu nhâu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xóm đông vào, gây mất trật tự. trẻ lâu nhâu quanh đảm đảnh nhau."]}, {"tu": "lầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; id.). Nhà có gác, nhà tầng. Ở nhà lâu. Xây lầu.", "(ph.). Tẳng trên của nhà. Lên lẩu. Phòng ở lầu một (ở gác hai). lầu; (ph.). x. lâu. lẩu bầu x. ảu bảu."], "tham_chieu": {"xem": "lâu"}}, {"tu": "lẩu hổng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ), Nơi ở của phụ nữ quyền quý thời phong kiến. lầu nhầu (ph.}. x. idu nhằu. lầu son gác tía Như gác (ía lầu son."], "tham_chieu": {"xem": "idu nhằu"}}, {"tu": "lầu trang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Phòng riêng của phụ nữ quyển quý thời xưa (thường ở trên lầu)."]}, {"tu": "lầu xanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Nhà chứa gái điểm. Gái lâu xanh."]}, {"tu": "lẩu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Món ăn gồm nhiều thử thịt, tôm, cả, rau, v.v, thã vào nồi nước dùng đang sôi để ăn nóng. Lâu cá. Món lẩu thập cẩm.", "Đô dùng để nấu món lẩu, có bộ phận đun nước sôi liên tục. Lẩu than. Nồi lấu điện. lẩu bẩu x. idu báu."], "tham_chieu": {"xem": "idu báu"}}, {"tu": "lậu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh họa liễu dễ lây do một loại cầu khuẩn gây ra. Bệnh lậu."]}, {"tu": "lậu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.), Có tính chất trái phép, lén lút (thường nói vẻ hàng hoá hay việc buôn bản). Buôn lậu. Nấu rượu lậu. Hàng lậu thuể (tồn thuể). Đi tàu lậu vẻ."]}, {"tu": "lây", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Bệnh) truyền từ cơ thể nảy sang cơ thế khác. Bệnh hay lây. Bị lây bệnh lao.", "Do có quan hệ gắn gũi mà chìa sẻ, có chung phần nào một trạng thái tâm lí tình cảm với người khác. Lây cải hồn nhiên của tuổi trẻ. Được thơm lây. Vui lây cái vui của bạn. Giận lây sang con c��i (do giận người khác, mà giận luôn cả con cải)."]}, {"tu": "lây lan", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lày vả lan rộng ra (nói khái quát). Dịch bệnh lây lan ra cả vùng. Không cho sâu bệnh lây lan. lây lất (ph.}. x. lay lắt."], "tham_chieu": {"xem": "lay lắt"}}, {"tu": "lây nhầy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg,). Dai dẳng, kéo đải mãi không chịu dứt. Mưa rét lây nhây. Việc để lây nhây mãi không giải quyết."]}, {"tu": "lây nhiễm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhiễm bệnh đo bị lây từ người khác. Lây nhiễm HIW qua kim tiêm. Laây nhiễm thói hư tật xấu (b.}. '"]}, {"tu": "lây rây", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Mưa) nhỏ hạt như rắc bụi. Trời vẫn mi¿a lây rây,,"]}, {"tu": "lây truyền", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lây từ người này sang người khác. Bệnh lây truyền do muỗi,"]}, {"tu": "lầy I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đất bùn nhão thường xuyên ngập nước. Vượt qua bãi lây. Sa lây*. Chống lây. 1It. Có nhiều bùn trơn, bắn, Ruộng lây. Đường lây."]}, {"tu": "lấy lội", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Đường sá) có nhiều bùn lầy,"]}, {"tu": "lầy lụa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Như nhảy nhụa. Đường trơn lây lụa. lấy nhẩy t, Dinh lằng nhằng và ướt, bẩn, gây cảm giác ghê, tờm. Mãi đãi lẩy nhảy."]}, {"tu": "lẩy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tách ra, lấy rời ra từng cái những vật dính liền thành cụm. Cẩm bắp ngó lấy từng hạt.", "Gảy mạnh, kẻo mạnh bằng ngón tay rồi buông ra ngay. Tay lấy phim đàn. Lấy cò súng.", "Chọn rút ra một vài câu, đoạn trong một tác phẩm thơ để phỏng theo mà diễn đạt ý. L4) một câu Kiểu. Lấy thơ,"]}, {"tu": "lẩy bẩy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Chân tay) run rấy một cách yếu đuổi. Mới ốm dậy chân tay còn lấy bấy. Run lấy bấy vì sợ. lẫy; I d. Bộ phận của nỏ hay bẫy dùng để bật dậy phóng tên hay để sập bấy. Dùng gỗ cứng làm lẫy, Lấy nả."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(iđ.). Ly, Lấy cỏ."]}, {"tu": "lẫy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Trẻ nhỏ) tự lật được người, chuyển từ nằm ngửa sang nằm sấp. Ea ¿háng biết lÂy, bảy tháng biết bỏ (tng.)."]}, {"tu": "lẫy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Dỗi. Mới lậ."]}, {"tu": "lẫy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Răng) mọc lệch, nhô một phản ra khỏi hàng. Chiếc răng mọc lây. lẫy lừng đạ. (hoặc t.). Như lừng lấy. Chiến công lẫy lừng."]}, {"tu": "tấy 1", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["¡ Làm cho mình có được trong tay cái đã sẵn có và để ở đâu đó để đưa ra làm việc gi. Lấy tiền trong ví ra trả. Lây bút viết thư, Lấy quần áo rét ra mặc. 2 Làm cho mình có được cái vốn có hoặc có thể có ở đâu đó để sử dụng. ¿ấy thuyển ấi chơi hỗ. Lấy tài liệu viết bài. Lấy vé tàu. Lấy chữ kí. Lấy ý kiến. 3 Làm cho trở thành của mỉnh cái vốn là của người khác. Lấy cắp. Lấy làm của riêng. Lấy đồn địch. 4 Làm cho mình có được cái tạo ra bằng một hoạt động nào đó. Vào rừng lấy củi. Nuôi gà lấy trứng. Cho vay lấy lãi. Làm lấy thành tích. 5 Tự tạo ra ở mình. Chạy l4; đà. Nghỉ lấy sức. Lấy giọng. Lấy lại tỉnh thần. 6 (eng.). Đòi giá tiên bao nhiêu đó để bán, Con gà này bà lấp bao nhiêu? Lấy rẻ vài trăm đồng. T Dùng để làm cái gì hoặc việc gì đó. Lá) công làm lãi. Lấy mới lắm đơm vị. Lấy cớ ốm để nghỉ. Lấy tình cắm để cảm hoá. § Làm cho có được cái chính xác, bằng đo, tính, chỉnh li. Lấy kích thước. Lấy lại giờ theo đài. Lấy đường ngắm. Lấy làn sóng radio. Lấy nhiệt độ cho bệnh nhân. 9 (kng.). Kết hôn, thành vợ thành chồng với nhau. Lấy chóng. Lấy vợ người cùng quê. Lấy vợ cho con (kng.; cưới vợ cho con),"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng phụ sau đg.). 1 Từ biểu thị hướng của hành động nhằm mang lại kết quả cho chủ thể. Bắt lấy bóng. Giữ chặt lấy. Nắm lấy thời cơ. Chiếm lấy làm của riêng. 2 (thường dùng đi le đôi với £z). Từ biểu thị cách thức của hành động do chủ thể tự minh làm, bằng sức lực, khả năng của riêng mình. Ông f4 tự lái xe lấy. Trẻ đã biết gấp lấy chăn màn."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["(dùng sau đg.). Từ dùng để nhấn mạnh mức tối thiểu, không yêu cầu hơn. Cổ ăn lấy lưng bát cho lại sức. Ở lại chơi thêm lấy vài ngày. Túi không còn nổi lấy một đông, lấy có (ng.; dùng phụ sau đg.). (Làm việc gì) -chỉ cốt tỏ ra là có làm, không kể tác dụng, kết quả. 7 phê bình lấy có, không sâu sắc. Ăn lấy có vài ba miếng...lấy...để (kng.; dùng xen giữa một động từ và hình thức lập của nó). (Làm việc gì) vội vội vàng vàng, cố tranh thủ, giảnh lấy cho được nhanh, được nhiều. Xhặt lấy nhật để, lấy độc trị độc Dùng thuốc cỏ chất độc để trị bệnh ác tính; thường dùng để ví việc dùng ngay những yếu tố bất lương để chống lại cái bất lương, lợi dụng kẻ ác để trừ kẻ ác, lấy được (kng.; dùng phụ sau đg.). (Làm việc Eì) chỉ cốt cho được, bất chấp thế nảo. Zàm lấy được! Dó vậy mà khen lấy được. Đòi lấy được."]}, {"tu": "lấy giọng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cất giọng hoặc dạo thử tiếng đàn trước để chuẩn bị hát cho đúng giọng."]}, {"tu": "lấy làm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng trước đg. và t.). Tự cảm thấy như thế nảo đó trước một sự việc gì, Lấy làm xấu hổ về sự kém củi của mình. Lấy làm tiếc không đền dự được. Rất lấy làm hân hạnh. lấy lệ (dùng phụ sau đg.). (Làm việc gì) cốt cho có, cho phải phép, không có sự quan tâm. „3m lấy lệ. Hỏi qua loa lấy lệ."]}, {"tu": "lấy lòng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cốt để làm vừa lòng, để tranh thủ cảm tình. Cười lấy lòng. Khen để lấy lòng. lấy nê đạ. Vin vào một điều kiện khách quan nào đó, coi như là lí do chính đáng để làm điều đáng trách. Lấy nê nhà ở xa, hôm nào cũng đi muộn. lấy rồi (ph., dùng phụ sau đg.).:(Làm việc gì) chỉ cốt cho gọi là xong, không kể tác đụng, kết quả; như (ấy có. Làm lấy rồi. lấy thịt đè người Ví hành động cậy có sức mạnh, quyền thế mà đè nén, ức hiếp người khác. lấy thúng úp voi Ví hành động cố che đậy, bưng bít một cách vô ích việc đã quá lộ liễu. lậy (ph.). x. /ay. lậy lục (ph.). x. íqy lực."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "le", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. Íe /e."], "tham_chieu": {"xem": "Íe"}}, {"tu": "le", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thuộc họ lủa, mọc ở rừng, thân nhỏ và cứng, có hình dạng giống cây trúc. Rừng le. Măng le. Œ le 358 le; (ph.). x. (ở, l&, L. (1đ.). Như ið; Xanh iẹ. Chua le,"], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "be le", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. je. Chim sống ở nước, hình dạng giống vịt nhưng nhỏ hơn, mỏ nhọn."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "je"}}, {"tu": "le lé", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. /é; (láy)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "le lồi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chiếu ra một ánh sảng rất yếu ớt. Mấy đốm lúa le lỏi từ xa. Ảnh đèn le lỏi trong đêm. Côn ie lói chút hí vọng (b.)."]}, {"tu": "le te", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất thấp và bé nhỏ. Tp lêu thấp l2 te. Trúc mọc Ïe te,"]}, {"tu": "le te", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dùng phụ cho đg.). Mau mắn, nhanh nhảu. Chạy !e fe."]}, {"tu": "le te", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng gáy của gà rừng, Gà rừng đã gáy Ìe te."]}, {"tu": "lè", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa lưỡi ra ngoải miệng, Lắc đầu, lè lưỡi. Lè lưới liếm,", "(ph.). Nhè. Nuốt không trôi phái lè ra."]}, {"tu": "lẻ", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng phụ sau t, trong một số tổ hợp). Đến mức độ quá lắm, tác động gay gắt đến các giác quan, không thể chịu được. Chát lè*. Xanh lè*, Trái lè lè còn cãi."]}, {"tu": "lẻ lạ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. !£ (láy)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "lè nhè", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). Nói giọng trầm và kéo dài, nghe không rỡ tiếng, gây cảm giác khó chịu (thường là khi say rượu). Giọng nói lè nhè. Say rượu rồi cứ lè nhè tmãi."]}, {"tu": "là tè", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường nói h4? lè ¿è). Thấp đến mức gần như sát đất. Cáy thấp lè tè. Người là tè như cái niấm."]}, {"tu": "lễ I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lượng bằng một phản mười của đấu. Vài lẻ gạo. Một đấu ba lé gạo.", "Lượng nhỏ, trong quan hệ với chỉnh thể, toàn thể.", "củi. Những lá gỗ ngắn. H t,", "(Số) không chia hết cho 2, /3 /à số lẻ. Ngày lẻ (ngày số lẽ). Nhà dãy số lẻ,", "(Phép chia) còn dư. Phép chia lé.", "Có số đư ngoài số tròn (tử hàng chục trở lên). Hai trăm lẻ năm. Một vạn lẻ ba trăm, Một chục lẻ ba. Một nghìn có i2.", "Riêng ra một mình, tách rời ra một mình, Đi lé Hìng người. Tĩnh lé*, Châm lẻ bạn. Lá đổi.", "Riêng từng cái, từng số lượng nhỏ. ÄX⁄é i‡ thành nhiêu bộ phận. Bán lẻ*. Tiên lá*."]}, {"tu": "lẻ toi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chỉ có riêng một mình, tách khỏi quan hệ với đồng loại. Xgói nhà lẻ loi bản đường, Sống lẻ loi."]}, {"tu": "lẻ tổ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ít và rời rạc, không tập trung, không đều khắp. Lưa hắt đầu chín lẻ tế. Ÿ kiến còn lẻ tẻ."]}, {"tu": "lẽ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Điều thường thấy ở đời, được coi là hợp với quy luật, với đạo lỉ. Có làm mới cỏ ấn, đó là lề tự nhiên. Sống sao cho phải lẽ. Lš thường tình là vậy. 2 Điều được coi là lí do giải thích, là nguyên nhân của sự việc. Chám vì nhiều lẽ. Viện. đà mọi lẽ để bào chữa. Lã sống. Nỏi cho ra lẽ."]}, {"tu": "lẽ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Vợ lẽ (nói tất). Chết trẻ còn hơn lấy lẽ (mẹ,)."]}, {"tu": "l mọn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Vợ lẽ, chịu phận hèn (nói khái quát). Kiếp lẽ mọn. Cảnh lẽ mọn. lẽ nào Không có lí nào. La nào chịu bỏ tay. Lễ nào anh ấy lại không biết."]}, {"tu": "lẽ phải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều được coi là phải, là hợp đạo li. Làm theo lề phải. Nhìn ra lẽ phải. Là phải bao giờ cũng thắng. tš ra Đúng lí ra (thì phải thế này, chứ không phải như là đã xảy ra). Việc này, lẽ ra anh phải làm."]}, {"tu": "lé", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Hiện ra và chiếu sáng. Ảnh pháo sảng lé lên trong khoảnh khác rồi tắt ngấm."]}, {"tu": "ló", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Mắt nhìn) chếch về một phía, mi hơi khép lại (thường có vẻ sợ hãi hay gian xảo). Lé mắt nhìn.", "(ph.). Lác. Mắt lẻ. // Láy: le lé (ng. 1; y mức độ ít). t. (ph.). Nhanh. Làm le. Lẹ chân lên kéo trễ giời // Lây: lẻ lệ (ý mức độ nhiều; dùng với ý thúc giục). lẹ làng ¡. (ph.). Nhanh nhẹn và nhẹ nhàng. Đồng tác rất lạ làng, đẹp mắt."]}, {"tu": "lel", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(số nhiều: /ew). Đơn vị tiền tệ cơ bản của Romania, Moldavia."]}, {"tu": "tek", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị tiền tệ cơ bản của Albania."]}, {"tu": "lam", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có vết bẩn ở mật ngoài, Mặ: lem than bụi. Làm lem cả bức tường. Bói lem."]}, {"tu": "lam lẻm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Nói, ©8Ù liến thoắng và không kể gì đến đúng sai, đến phản ứng của những người xung quanh. Cải lem lêm. Lem lêm cái mồm (kng.)."]}, {"tu": "lem lém", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. /đm; (láy)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "lam lém", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. /ém; (láy)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "lam luốc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Người, quần áo) bị đây bẩn nhiều chỗ. Chản tay lem luốc. Quần áo lem luốc dầu mỡ. Mặt lem mày luốc.;"]}, {"tu": "lem nhem", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Bẩn nham nhở nhiều chỗ. 7ÿ xoa lem nhem. Mực đỉnh lem nhem. 2 (kng.). Không được cẩn thận, chu đáo, cỏ tỉnh chất cấu thả, thiếu nền nếp. Ấn mặc lem nhem. Tổ chức còn lem nhem lắm,"]}, {"tu": "lèm bàm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Nói nắng) không chững chạc, chỉ chủ trọng đến những cải nhỏ nhen, vụn vật. Ấn nói lèm bèm. Chứửi lèm bèm cả ngày, lòm nhèm t1. 1 Nhự kèm nhèm. Bà cụ mất lèm nhèm. 2 (Chữ viết) không được sạch sẽ, rõ ràng. Viết lẻm nhèm. Sổ sách tấy xoá làm nhèm. 3 (kng.). Không được mính bạch. zâm nhiều chuyện lèêm nhèm. 4 (kng.). Kém, tôi, không ra gì. Làm ăn lèm nhèm."]}, {"tu": "lớm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thgt,). Ăn rất nhanh và gọn một cách ngon lành. Loáng một cải, đã lêm hết cái bánh."]}, {"tu": "lém", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). (Lửa) cháy không to ngọn nhưng lan ra nhanh. Ngạn lứa đã lém cần hết mái tranh. /ƒ Lãy: lem Íém (ý mức độ nhiều, liên tiếp). Lưa cháy lem lém."]}, {"tu": "lém", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nói nhiều, nhanh, và tổ ra tỉnh khôn (thường hàm ý chẽ nhẹ nhàng). Bình thường ír nói, sao hôm nay lại lém thế. Chỉ được cải lẻm! Lêm như cuội (rất lêm). // Láy: lem lér (ý tức độ nhiều)."]}, {"tu": "lớm đém", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Không đều, chỗ có chỗ không, chỗ nhiều chỗ ít. Lúa lém đém vạt xanh vạt vàng."]}, {"tu": "lém lỉnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Lém (nói khái quát. Ánh chẳng lém lĩnh.."]}, {"tu": "lẹm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có chỗ bị lãm, bị khuyết vào, không đầy đặn nhự bình thường. Äiếng gỗ cưa bị lẹm. Lưỡi dao mòn lẹm. Cầm im."]}, {"tu": "lempira", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị tiền tệ cơ bản của Honduras."]}, {"tu": "len", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sợi chế ra từ lông một số động vật, thưởng từ lông cừu. Áo len. Chăn len."]}, {"tu": "len", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chen lách minh vào để tiến lên trước. Len mãi mới vào tới nơi, Chất ních, không tìm được một chỗ len chân, Con đường nhớ len giữa hai hàng cây."]}, {"tu": "len dạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Len và đạ (nói khái quát). Hàng len dạ."]}, {"tu": "len gai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Len thô và cứng.."]}, {"tu": "len lét", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả bộ dạng khép nép, sợ sệt, né tránh, không đám nhin thẳng. Len lát củi đầu đi. Mất len lét nhìn trộm."]}, {"tu": "len lỏi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Len, lách một cách vất vả (nói khái quát). Len lới trong rừng. Len ldi hoạt động trong vùng địch."]}, {"tu": "lên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Núi đá có vách cao dựng đứng. lèn; đe. Nhét thêm vào mặc dù đã chật, đã chật. Xe lèn đẩy hàng. Lên chặt cứng như nêm cối."]}, {"tu": "lên I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đi một cách kín đáo không để người khác biết. Thừa cơ lén mất. Có kể lạ lên vào nhà."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(iđ.). Một cách kín đáo không để cho ai biết; lén. Ăn lớn một mình."]}, {"tu": "lên lút", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lần trốn không để cho ai thấy..Sg lên lút trong rừng."]}, {"tu": "lén I", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(Làm việc gi) một cách bí mật sao cho những người khác không thấy, không biết. Lór đi một mình. Đánh lén. Bắn lên sau lưng."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.; id.). Lẻn."]}, {"tu": "lén lút", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường đùng phụ cho đg.). Giấu giếm, vụng trộm, không để lộ ra. Buân bản lên lút - hàng lậu. lẻo"]}, {"tu": "lẹn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.}. Nhẹn."]}, {"tu": "leng keng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phóng tiếng đồ vật bằng kim khí chạm vào nhau hay chạm vào vật cứng khác liên tiếp. Tiếng chuông tàu điện leng keng."]}, {"tu": "lẻng xóng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tử mô phỏng tiếng những vật nhỏ, mỏng bằng kim loại va chạm vào nhau. Tiển xư lẻng xẻng trong húi."]}, {"tu": "léng phéng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(eng.). Có quan hệ không nghiêm túc, không đứng đẩn (thường trọng quan hệ nam nữ). Nó chỉ láng phỏng thế thôi, chứ yêu với đương gì! leninlt cv. iêmint, lê nín nứt. t. Thuộc về chủ nghĩa Lenin, theo chủ nghĩa Lenin. Đường iối lenimit."], "tham_chieu": {"cung_viet": "iêmint, lê nín nứt"}}, {"tu": "lao", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Di chuyển toàn thân lên cao bằng cách bám vào vật khác và bằng cử động của chân tay. Khi leo cây. Leo cao ngã đau (tng.),", "Di chuyển lên cao hơn. Xe Íeo lên dốc. Leo cầu thang.", "Mọc dài ra và vươn lên cao, thân bám vào vật khác (nói về một số cây). Làm giản cho mướp leo. Giậu đổ bim leo (mg.)."]}, {"tu": "leo heo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(iđ.). 1 Yếu ớt như sắp tắt. Xgọn đèn dâu leo heo. Lửa cháy leo heo trên bếp. 2 Lêo tèo, thưa thớt. Phố xá leo heo mẫy nóc nhà. lao kheo cn. leo khoeo t. (id.). Như /éo khoáo."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "leo khoeo t"}}, {"tu": "leo lắt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như leo fé. Ngọn đèn leo lắt. lao léo: t. x. /đo; (láy)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "leo léo", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["x. /2o, (láy)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "lao lét", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Ngọn lửa, tia sáng) nhỏ, chập chờn, yếu ớt như sắp tắt. Ngon đèn leo lẻt. Bếp leo lét ảnh lửa, Còn leo lét một chút hi vọng (b.). leo nheo:. (iđ.). (Trẻ con) hay quấy và bám không chịu rời người lớn. Trẻ leo nhẹo bên mẹ."]}, {"tu": "leo teo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Như lào tèo."]}, {"tu": "leo thang", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ví hành vỉ, hành động (không chính đáng) thấy được thi lấn tới, từng bước một, bước sau cao hơn bước trước. Chiến tranh (xâm lược) leo thang."]}, {"tu": "leo trèo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Leo và trẻo (nói khái quát). Trẻ thích leo trèo. “f lẻo¿ d. 1 Dây buộc từ cánh buồm đến chỗ lái để điều khiển buổm hứng gió. Giữ ièo. Kéo lèo. Giỏ lên, buôm căng hết lẻo. 2 Dây buộc ở giữa cái điều để cho cân hai cảnh. Điều không lên vì lệch lèo."]}, {"tu": "lèo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Diềm gỗ ở tủ, sập, giường, v.v. có chạm trổ để trang trí, Lèo tứ có chạm hoa."]}, {"tu": "tèo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Giải thưởng trong hội đua tài. Tranh lào giật giải."]}, {"tu": "lèo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Móc nối thêm vào như liền một mạch. lát bài nọ lèo sang bài kia. Viết xong, lèo khoẻo còn lèo thêm một đoạn."]}, {"tu": "lèo khoèo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Nhỏ và gây, trông yếu ớt. Tay chân lèo khoèo."]}, {"tu": "lào lá", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Quá khôn khéo đến mức tráo trở, lật lọng. Lời lã con buôn lèo lá. Ăn ở lèo lá."]}, {"tu": "lào lái I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dây lẻo và tay lái; dùng để chỉ các bộ phận chính để điều khiển con thuyền (nói khái quát). Giá sang lèo lái. Giữ vững lèo lái,"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Điều khiển con thuyền một cách khéo léo (nỏi khái quát). Chắc tay lèo lái. Lòo lái phong trào (b.).:"]}, {"tu": "lèo nhèo I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Mềm nhão, đính vào nhau thành một mớ; bẻo nhèo. Miếng thịt bụng lèo nhèo."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Œng.). Nói dai đẳng để van nải, đến mức khó chịu. Lẻo nhèo đòi mẹ cho đi chơi."]}, {"tu": "lẻo tèo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ít ôi, thưa thớt, gầy cảm giác buồn tẻ, nghèo nản. Phổ xá ièo tèo vài căn nhà. Lèo tèo đăm ba khách hàng."]}, {"tu": "lẻo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Xo. Léo một miếng thịt."]}, {"tu": "lẻo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Nhanh miệng, liến thoáng, tỏ ra không thật, không sâu sắc. Léo mổm nói láo. Léo miệng. Lêo mép. (¡ Lây: leo léo (ý tức độ nhiều). Chới leo lẻo."]}, {"tu": "lẻo", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(đùng phụ sau t.; kết hợp hạn chế). (Trong) đến mức nhìn suốt qua được, không hề gợn vấn. Nước trong lẻo. Trời xanh léo kh��ng một báng mây. f/ Lây: leo léo (ý mức độ cao). Nước trong leo lỏo,"]}, {"tu": "lẻo khoảo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cao và gây, trông ốm yếu. Thân hình léo khoẻo. lão t, Không thắng, khi chẻ hay cắt. Củi /Zo thớ khó chẻ. Cắt lẽo miếng vải."]}, {"tu": "láo đềo", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(hoặc t.). Từ gợi tả dáng đi chậm chạp, nhưng cứ từng bước không dừng (thường là để theo sau ai không rời). Léo đẽo theo mẹ đi chợ. Lão đão cuốc bộ suốt mây cây số. Cứ lão đềo với cải nghề ấy mãi (b.)."]}, {"tu": "léo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.; ¡đ.). Ngồi lên, leo lên chỗ không phải đánh cho mình. Ngồi léo lán ghế đại biểu."]}, {"tu": "léo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.; kng.). Như /éo hán\" (nhưng ít dùng hơn). léo hãnh đẹ. (ph.). Bén mảng. ?rốn biệt, không thấy léo hảnh về."]}, {"tu": "léo nhéo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Từ gợi tả tiếng gọi nhan không rỡ nhưng liên tiếp và đai dẳng từ xa, gây cảm giác khó chịu. Có điếng gợi léo nhéo ngoài cống. Láo nhéo như mồ réo quan viên (tng.}. léo xéo đẹ. Từ gợi tả tiếng nói, tiếng gọi nghe thấy được từ xa. Có điếng láo xéo ngoài ngõ,"]}, {"tu": "lẹo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Chắp. Ä⁄át lân lẹo."]}, {"tu": "lạo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). (Quả) sinh ra đính liển với nhau; s0 sinh đôi. Chưới lẹo.:"]}, {"tu": "leone", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị tiền tệ cơ bản của Sierra Leone."]}, {"tu": "lớp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Hạt) ở trạng thái phát triển không đầy đủ, không chắc. Thóc lép. Lạc lép.", "Ở trạng thái đẹp hoặc xẹp, không căng phồng vì không có gì bên trong. Ti lớp. Bụng lép.", "(Pháo, đạn) hỏng, không nổ được. 7*áo bom lép ra lấy thuốc. Pháo lép.", "Ở vào thế yếu hơn và đành phải chịu nhường, chịu thua, Chịu lép một bé. Lép vế."]}, {"tu": "láp bép I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng những tiếng nổ nhỏ liên tiếp không đều nhau, A4uối rang nổ láp bắp."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Nói luôn miệng. Thằng bé cứ láp bắp suốt ngày."]}, {"tu": "lép kẹp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Lép đến mức thấy rõ hoàn toàn không có gì ở trong. Bụng lép kẹp. Những bông hủa lép kẹp."]}, {"tu": "lép nhép", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mõ phỏng những tiếng nhỏ, không đều nhau, như tiếng chất dính và ướt liên tiếp bám vào rồi nhả ra khỏi vật cứng, Bùn iép nhép dưới chân. Môm nhai lép nhép."]}, {"tu": "lép vế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở vào thể yếu, phải cam chịu bị lấn át, chèn ép. Thất thế, nên đành chịu lớp về."]}, {"tu": "lép xéóp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Như ¿ép bép (ng. II)."]}, {"tu": "lép xạp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(1d.). Như ép kẹp. Bụng đói lép xẹp."]}, {"tu": "lẹp kẹp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả tiếng guốc đép đi trên nền gạch. Guốc đép khua lẹp kẹp."]}, {"tu": "lẹp xẹp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(1d.). (Nhà cửa) thấp nhỏ, không ra BÌ. Căn nhà lẹp xep."]}, {"tu": "lét", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Liếc. Lé? mắt nhìn trộm."]}, {"tu": "lẹt đẹt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở tình trạng quá chậm chạp, kém cỏi, không theo kịp người khác. Ler đẹt theo sau. Học hành lẹt đẹt mãi không đỗ."]}, {"tu": "lẹt đẹt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng những tiếng nổ trầm, nhỏ, rời rạc. Pháo nổ lẹt đẹ. - `"]}, {"tu": "tav", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(số nhiều: /eva). Đơn vị tiền tệ cơ bản của Bulgaria."]}, {"tu": "lễ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây ăn quả cùng loại với táo tây, hoa trắng, quả có nhiều nước, vị ngọt."]}, {"tu": "lê", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Lưỡi lê (nói tắt). Đám i2."]}, {"tu": "lêy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Di chuyển bằng cách kéo gắn như sát mặt đất. Bốn người mới lê nổi cái tả vào góc, Lê quốc. Đi không nổi, phái lê từng bước một. 2 Di chuyển bằng cách nằm nghiêng hoặc ngồi nghiêng, dùng sức của khuÿu tay và chân đẩy người đi. Bộ đội tập lần, lâ, bỏ, toài."]}, {"tu": "lê dân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Những người dân thường (nói tổng quát, hàm ý coi thường, theo quan niệm cũ); đân đen,"]}, {"tu": "lô dương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lính đảnh thuê người nước ngoài trong quân đội viễn chỉnh Pháp. Đội quán lẻ đương. Linh lê dương."]}, {"tu": "lê la", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Trẻ em) lê hết chỗ này đến chỗ. khác (nói khái quát). 1# la nghịch đất suốt ngày.", "Đến chỗ này chỗ khác, bạ chỗ nào cũng đến, không có chủ định. Xó (wưởng hay lê la ở các quán nước đầu phố. Lê la các chợ để kiểm ăn. `:"]}, {"tu": "lê lết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Không nhấc nổi thân mình, phải nằm bẹp một chỗ hoặc lê đi nặng nhọc từng bước. (0m nằm lê lết cả tháng.", "(id,). Như iê la (ng. 1). lê nin nít x. ienimi(.: là thê L (thường nói đài /2 (bé). Dài quá đáng, như không biết đến đâu mới dứt. Áo đài lê rhế. Câu văn dài lê thê, đây cả ra đây muống. Những ngày chờ đợi dài lê thê."], "tham_chieu": {"xem": "ienimi"}}, {"tu": "lê thứ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Như /4 dán."]}, {"tu": "lể", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dây xe bằng giấy bản để đóng vở viết chữ nho ngày trước. Giấy rách phải giữ lấy lê (tng.).", "Khoảng giấy trắng được chừa ra ở bên trái hoặc bên phải trang giấy viết hoặc in. /é vở. Lễ sách. Chừa lẻ Ghi chứ bên lẻ.", "(id.), Giấy lẻ (nói tắt).", "Lê đường (nói tắt). Đi rên lê.", "(kết hợp hạn chế). Phần bên ngoài, trong quan hệ đối lập với cái chính, cải bên trong, Chuyện ngoài lễ. Gạt ra ngoài lễ. Bàn tán bên lễ cuộc họp. '"]}, {"tu": "lề", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ; ¡d.). Thói quen đã thành nếp, thành lệ. Đất có lề, quê có thỏi (tng.)."]}, {"tu": "lể đường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phân mép hai bên đường có tác dụng bảo vệ mặt đưởng, thưởng dành cho người đi bộ. Khách đi bộ bai bên lễ đường."]}, {"tu": "lề lối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cách thức đã trở thành thói quen. é lối làm việc."]}, {"tu": "lễ luật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Như /£ luật."]}, {"tu": "lề mể", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chậm chạp, không khẩn trương, để kéo đài công việc. Tác phong lâ mê. Họp hành là mã."]}, {"tu": "lề thói", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thói quen xã hội từ lầu đã thảnh nếp. lẢ thói làm ăn cũ kĩ.:"]}, {"tu": "lổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. nhể"], "tham_chieu": {"xem": "nhể"}}, {"tu": "lẽ I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những nghỉ thức tiến hành nhằm đánh dấu hoặc kỉ niệm một sự việc, sự kiện có ý nghĩa nảo đó (nói tổng quát). Lễ thành hôn. Lễ tang. Lễ quốc khánh. Làm lễ chào cở (làm nghỉ thức chảo cờ). Nghỉ lễ.", "Những thứ đem biếu tặng hay dùng để củng, đầng (nói tổng quát). ÄZ4m lễ. Nhà gái nhận lễ hỏi. Dâng lễ. Lễ bạc lòng thành.", "(kết hợp hạn chế). Những phép tắc thuộc đạo lí phải theo cho đúng khi đối xử, tiếp xúc với người khác, thường lả với người trên (nói tống quát). Biết giữ lễ với thây."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vái, lạy để tỏ lòng cung kính theo phong lễ tiết. tục cũ. zẻ öa lễ.", "Tham dự các nghi thức tôn giáo để tỏ lòng cung kính với Chủa, Phật. Đi !2 chùa. Đi lễ nhà thờ.", "(cũ). Đưa biếu tiền của cho người có quyền thế để nhờ cậy. Lễ quan đôi r1 trổng thiến."]}, {"tu": "lễ bái", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như cúng bái."]}, {"tu": "lễ đài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi có bệ cao ở quảng trưởng, dùng làm chỗ đứng danh dự cho những người chủ trì buổi lễ và quan khách trong một cuộc lễ lớn có - đông đảo quần chúng tham gia. Đoàn biểu tình đi qua lễ đài."]}, {"tu": "lễ độ I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thái độ được coi là đúng mực, tỏ ra biết coi trọng người khác khi tiếp xúc (nỏi khái quát). Giữ lễ độ với mọi người. Cử chỉ thiểu lễ độ. Ht. Có lễ độ. Ăn nói lễ độ."]}, {"tu": "lễ giáo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những điều giáo dục về khuôn phép sống theo tư tưởng nho giáo (nói tổng quát). Lễ giáo phong kiến. Sống ngoài vòng lễ giáo."]}, {"tu": "lẽ hội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cuộc vui tổ chức chung, có các hoạt động lễ nghỉ mang tính văn hoá truyền thống của dân tộc. Hội Đân Hùng là lễ hội truyền thống. Tổ chức lễ hội đón xuân."]}, {"tu": "lễ lạt I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Œng.). 1 Các cuộc lễ (nói khái quát). Những ngày lễ lạt. 2 LỄ vật (nói khái quát). H ớg. (cũ). Biếu xén, hối lộ."]}, {"tu": "lễ mễ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có đáng đi chậm chạp và nặng nể do phải ôm, bê vật cổng kếnh. Chư bé lễ mễ bưng chẳng sách. Tay mang tay xách lễ mễ."]}, {"tu": "lễ nghỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Các nghỉ thức của một cuộc lễ (nói tổng quát) và trật tự tiến hành. Lễ nghỉ đón tiếp. Ca sự giản dị, không thích lễ nghỉ."]}, {"tu": "lễ nghĩa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những phép tắc phải theo để cư xử trong gia đình, xã hội sao cho phải đạo người trên kẻ dưới, theo tư tưởng nho giáo (nói tổng quát). Lễ nghĩa trong gia đình phong kiến. Phú quý sinh lễ nghĩa (khi giàu có thì dễ bày vẽ ra các hình thức lễ nghĩa phiển phức)."]}, {"tu": "lễ phép I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.), Thái độ được coi là đúng mực đối với người trên, tỏ ra có lòng kinh trọng (nỏi khái quát). Có lễ phép, %"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có lễ phép, tổ ra biết kính trọng người trên. Biết lễ phép với cha mẹ. Nói năng rất lễ pháp. Lễ phép cúi đẩu chào."]}, {"tu": "lễ phục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quần áo mặc trong những buổi lễ lớn."]}, {"tu": "lễ tân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Việc tiếp xúc, giao thiệp trong quan hệ đối ngoại theo những thể thức nhất định. Nghi thức lễ tân."]}, {"tu": "lễ thức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Như iễ nghư."]}, {"tu": "lễ tiết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những quy định, trong nội bộ một số tổ chức, về tư thế, cử chỉ, cách nói năng trong sự tiếp xúc giữa những người thuộc các cấp khác lễ vật nhau (nói khái quát). Chào theo lễ tiết quản nhân."]}, {"tu": "lễ vật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật dùng để biếu tặng hay cúng tế. Lễ vật của nhà trai. Mang lễ vật lên chùa."]}, {"tu": "lệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Nước mắt. Ứa lý. Mắt đầm lệ."]}, {"tu": "lộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lính lệ (nói tắt),"]}, {"tu": "lộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều quy định có từ lâu đã trở thành nến nếp, mọi người cử theo thế mà làm. Phép vưa thua lệ làng (tng,). Hợp lệ*.", "Điêu được lặp đi lặp lại nhiễu lần, tự nhiên đã thành thói quen. Tân nào cũng thế, đã thành lệ. Theo lệ thường.", "(dùng sau đp., trong một số tổ hợp). Điều làm theo lệ thường (chỉ cốt cho có má thôi). Hỏi cho có lệ. Làm lấy lệ."]}, {"tu": "lệ bộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.; thường dùng sau đ¿). Những thứ cần thiết như lệ thường phải có, kể cả những cái lật vặt (nói tổng quát). Sắảm đủ lệ bộ cho cô dâu. Diễn tập, nhưng cũng có đủ lệ bộ như thật."]}, {"tu": "lệ luật", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(¡d.). Như luột lệ,"]}, {"tu": "lệ ngoại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Ngoại lệ."]}, {"tu": "lệ nông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nô lệ ở cuối thời để quốc La Mã cổ đại được chủ nô chia cho ruộng đất để cày cấy riêng rẽ, phải nộp tô và sưu dịch nặng nề (là tiền thân của nồng nổ). Khởi nghĩa của nó lệ và lệ nông."]}, {"tu": "lệ phí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoản tiền do nhà nước quy định phải nộp cho cơ quan, đơm vị,... khi làm một thủ tục giấy tờ hay sử dụng một quyền lợi nảo đó. Lệ phí sang tên xe. Nộp lệ phi thì cứ."]}, {"tu": "lệ thuộc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phụ thuộc tới mức mất tự chủ, mất quyền chủ động. Lệ thuộc về kinh tế."]}, {"tu": "lếch tha lếch thếch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. ếch thếch (láy). `"], "tham_chieu": {"xem": "ếch thếch"}}, {"tu": "lếch thếch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Lôi thôi, trông bệ rạc, khổ sở, Ấn mặc lếch thếch. Lách thếch bông bế, dắt díu nhau đi. í¡ Láy: lếch tha lếch thếch (ý mức độ nhiễu),"]}, {"tu": "lậch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. nhệch. Cá có hình giống lươn, nhưng cỡ to hơn, sống ở vùng cửa sông."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "nhệch"}}, {"tu": "lệch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không đúng với hướng thẳng làm chuẩn mà sai chệch đi về một bên, một phía. Đường kẻ lệch. Xe chạy lệch sang trái.", "Không cân, hai bên, hai phía không ngang bằng nhau. Đôi đũa lệch. Mũ đội lệch. Tủ kê lạch. Vụng nuáa chê đất lệch (tng.).", "Không được đúng đắn, thiên vẻ một phía, một mặt. !iiếu lách. Học lệch nên thị hỏng. Phát triển lệch."]}, {"tu": "lệch lạc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Bị lệch, không ngay ngắn, không cân. 7?arth treo lạch iạc.", "Sai lệch, không đúng. Nhận thức lệch lạc. Tư tưởng lệch lạc."]}, {"tu": "lên I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Di chuyển đến một chỗ, một vị trí cao hơn, hay là được coi là cao hơn. Lén bờ. Äø lên dốc. Mặt trời lên cao. Lên miễn núi. Lên Bắc Cực (ở phía trên, trong bán đồ).", "Di chuyển đến một vị trí ở phía trước. Lên hàng đầu. Học sinh lên bảng. Lên tượng (trong cờ tướng).", "Tăng số lượng hay đạt một mức, một cấp cao hơn. Nước sông lên to. Hàng lên giá. Lên lương. Chảu lên lớp ba. Lên chức.", "(Trẻ con) đạt mức tuổi bao nhiêu đó (từ mười trở xuống). Àđổ côi từ năm lên chín. Năm nay chảu lên mấy?", "(đùng trước d.). Phát triển đến chỗ dẫn dần hình thành và hiện ra cụ thể trên bề mặt hay bên ngoài. Lúa lên đồng. Vết thương lên da non. Lên mụn nhọi.", "(dùng"]}, {"tu": "trước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["). Làm cho hình thành ở dạng hoàn chỉnh hoặc ở vào trạng thái có thể phát huy đầy đủ tác dụng. Lên danh mục sách tham khảo. Lên kế hoạch. Lên dây cót. Lân đạn *. 7 (dùng phụ sau đg.). Từ biểu thị hướng di chuyển đến một vị trí cao hơn hay ở phía trước. La bốc lên. Đứng lên. 8 (dùng phụ sau đg.). Từ biểu thị phạm vi hoạt động, tác động ở mặt trên của sự vật, Đặt lọ hoa lên bàn. Giẫm lân có. Treo lên tường. Tác động lên môi trường. 9 (dùng phụ sau đg., t.). Từ biểu thị hướng phát triển của hoạt động, tính chất từ ít đến nhiều, từ không đến có. Tăng lên. Lớn lên. Tức phát điên lên. Mặt đỏ bừng lên. Hp. (dùng phụ sau ởg., t., ở cuối cân hoặc cuối đoạn câu). Từ biểu thị ý thúc giục, động viên. Nhanh lên! Hãy cố lên! Tiến lên!"]}, {"tu": "lên án", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nêu rõ tội lỗi và phê phán, buộc tội. Lên án hành động vi phạm nhân quyên. Bị dư tuận lên án."]}, {"tu": "lân cân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Cơ thể) cân nặng hơn trước. Đi nghĩ mát, người lên cán."]}, {"tu": "lên cơn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có triệu chứng cơn bệnh bắt đầu và đang phát triển. Lên cơn sốt. lên dây đa. Văn cho dây đản, đây cót căng theo yêu cầu. Lên dây đồng hồ."]}, {"tu": "lên đạn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa đạn vào nòng súng để sẵn sảng bắn. Sứng đã lên đạn. lên đèn dg. (kết hợp hạn chế). Thắp đèn, sáng ánh đèn vào lúc chập tối. Mọi nhà đã lên đèn. ®a ấi lúc thành phố lên đèn."]}, {"tu": "lên đồng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở vào trạng thái phần hồn thoát ra khỏi phần xác, thản thánh hay vong hồn nhập vào để phán bảo, theo tin ngưỡng dân gian. Bà cốt lên đồng. Lắo đảo như người lên đồng."]}, {"tu": "lên đường", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bắt đầu rời nơi đang ở để đi xa. Lân đường đi du lịch. Lên đường nhập ngũ."]}, {"tu": "lên gân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tự làm cho gần căng ra, cơ bắp tắn lại nhằm dồn sức làm gì đó. 7ay để thoải mái, không lên gắn.", "(kng.). Cố làm ra vẻ cứng rắn hoặc quan trọng một cách không tự nhiên. Giọng nói hơi lên gán.. lên giọng đg, Nói giợng như bể trên (hàm ý chê). Lên giọng kê cả. Lên giọng dạy đòi."]}, {"tu": "lên khung", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Ăn mặc, sửa soạn, tạo ra một vẻ trịnh trọng khác thường. Ø¡ đâu mà lên khung ghê thế."]}, {"tu": "lên khuôn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sắp xếp bài báo vào vị trí trên khuôn in. Báo đã lén khuôn."]}, {"tu": "tên lão", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Người dân ở nông thôn) đến tuổi lão nhiêu (sáu mươi tuối), được miễn lao dịch, thời phong kiến, thực dân.", "Đến tuổi được coi là thợ."]}, {"tu": "lên lớp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giảng dạy hay học tập trên lớp. Giờ lên lóp.", "(kng.). Nói như kiểu người bể trên dạy bảo. Đừng lên lớp nhau nữa."]}, {"tu": "lên mặt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Tỏ ra kiêu căng coi thường người khác, Lên mặt dạy đời."]}, {"tu": "lên men", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phản ứng hoá học do men tác đụng lên chất hữu cơ. Đậu phụ đã lên men."]}, {"tu": "lên ngôi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lên làm vua.", "(kng.). Chiếm vị trí hàng đầu, được ham chuộng, ưa thích. Sự lên ngôi của lớp diễn viên trẻ. Một mặt hàng Äang lên ngồi."]}, {"tu": "lên nước", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có bề mặt trở nên nhẫn và bóng loáng do cọ xả! nhiều (thường nói vẻ đồ gỗ). Chiếc sập gụ lâu ngày lên nước bóng loáng."]}, {"tu": "lân nước", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Tỏ ra kiêu ngạo cậy thế lấn át người khác. Được thể, nó cảng lên nước. lên rầu đp. (thgt.). Tỏ ra hãnh điện, kiêu căng. Vừa được khen đã vội lên râu."]}, {"tu": "lên sởi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mắc bệnh sởi. lên thác xuống ghổnh (vch.). Ví cảnh gian truân vất vả, nguy nan."]}, {"tu": "lên tiếng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cất tiếng nói. Lên tiếng hỏi.", "Phát biểu ý kiến để biểu thị thái độ về một vấn để nào đó. Lên tiếng ủng hộ. lên voi xuống chó Vi cơn đường danh vọng bấp bênh, lúc vinh hiển, lúc thất thế, nhục nhã. lên xe xuống ngựa (cũ). Tả cảnh sống giàu có, sang trọng."]}, {"tu": "lênh chênh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(iđ.). Không có chỗ dựa vững chắc, đễ nghiêng đổ. Xê lánh chênh quá, khéo đố mất. lênh đênh đẹ. (hoặc t). Trôi nối nay đây mai đó, không có hướng nhất định, Con tàu lênh đênh trên biển cả. Cuộc sống lênh đênh chìm nối (b.)."]}, {"tu": "lãnh khônh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cao quả mức, gây ấn tượng không. cân đối, khó đứng vững. Người cao lênh khênh như cây sảo."]}, {"tu": "lênh láng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tràn khắp ra trên bẻ mật rộng. Đầu đổ lênh láng. Mặt sân lênh láng những nước."]}, {"tu": "lềnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người dân thường chuyên việc phục dịch lệt bệt và đi mời ăn uống hay hội họp khi làng có việc, trong làng xã thời phong kiến."]}, {"tu": "lềnh bểnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái nổi hẳn lên trên bể mặt vả trôi nhẹ nhảng theo làn sóng, lân gió. Tấm ván nối lành bềnh trên sông. Đảm máy bạc trôi lãnh bảnh."]}, {"tu": "lễnh đểnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Bồ nông."]}, {"tu": "lềnh kểnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.; thường đùng phụ chơ đg.). Nhiều thứ cổng kênh. Mang xách lẻnh kảnh. đủ thứ."]}, {"tu": "lệnh ï", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều cấp trên truyền xuống cho cấp dưới phải thi hành. Ra lệnh *. Hạ lệnh*. Vâng lệnh. _ bàm trải lệnh. Nhận lệnh đi công tác.", "Văn bản pháp quy, do chủ tịch nước ban hành. Lệnh tổng động viên. Lệnh ân xá.", "Giấy cho phép làm một việc gì. Viết lệnh xuất kho. Xuất trình lệnh khám nhà.", "Thanh la dùng để báo hiệu lệnh. Đánh lệnh. Nói oang oang như lệnh vỡ. Lệnh ông không bằng công bả (ý kiến của người vợ là quan trọng hơn, là quyết định).", "(chm.). Tín hiệu báo cho máy tính biết cần phải thực hiện một nhiệm vụ, một thao tác nào đó.", "(dùng phụ sau d., trọng một số tổ hợp). Vật dùng để báo hiệu lệnh. Cờ lệnh. Phảo lạnh. Bắn một phát súng lệnh. II đẹ. (kng.). Ra lệnh. Lệnh cho đơn vị nổ súng."]}, {"tu": "lạnh ái", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ; kc.). Từ dùng để gọi con gái của người khác, thuộc gia đình quyền quý, khi nói với người ấy."]}, {"tu": "lệnh bà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; trtr.). Từ đùng để gọi vợ hoặc mẹ của vua, khi nói với người ấy hoặc với một người thứ ba. Táu lệnh bà."]}, {"tu": "lệnh chỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lệnh của vua."]}, {"tu": "lạnh lang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; kc.). Từ dùng để gọi con trai của người khác, thuộc gia đình quyền quý, khi nói với người ấy."]}, {"tu": "lệnh tiễn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mũi tên của tưởng thời xưa dùng trao cho người mang lệnh của mình phái đi để cầm theo làm tin. lâninit x. ïenini.: lết đp. Tự di chuyển một cách khó khăn, chậ chạp bằng cách kéo lê chân hoặc phần dưới thể trên mặt nền. Bị thương nặng, vẫn cổ lết vẻ đơn vị. Kéo lất. Bò lết."], "tham_chieu": {"xem": "ïenini"}}, {"tu": "lất bết", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Vật mang trên người) sát mặt đất và tựa như kéo lết, khi di chuyển. Quản dài lết bấi.", "Tỏ ra đuối sức, vận động, hoạt động rất khó khân, chậm chạp. Lết? bết theo sau, không tiến lên trước được."]}, {"tu": "lệt bật", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Như /ết bết, (nhưng nghĩa mạnh hơn). Dài lật bật. Phong trào vẫn còn lột bệt lắm. Ổm lệt bệt. ` J\"YY lột sệt cn. lột xật t. Từ gợi tả tiếng giày đép hay vật gỉ tương tự kéo lệ trên mặt nền. Có tiếng dép lột sệt ngoài của, -"], "tham_chieu": {"cung_nghia": "lột xật t"}}, {"tu": "lâu", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["Tiếng đủng để chế giấu trẻ em làm cho phải xấu hổ. /.êu! Có đứa ăn tham. Lêu lâu!"]}, {"tu": "lôu bêu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Như /êu /êu. Ð; i4 bêu suốt ngày."]}, {"tu": "lêu đều", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cao một cách khác thường, đến mức mất cân đối so với bề ngang. Người lêu đêu nÌưự con hạc. Cây cọ già cao lêu đều."]}, {"tu": "lêu lổng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). Chỉ rong chơi, không chịu học hành, làm lụng. S„ø/ ngày lêu lổng ngoài đường. Đứa bé lêu lổng. lêư nghêu (. Cao hoặc đài quả cỡ, mất hẳn cân đối. Người lêu nghêu như sếu vườn. Cái sào đài lêu nghêu."]}, {"tu": "lêu tôư", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). Rong chơi hết nơi này đến nơi khác, khóng có cuộc sống đứng đán. Sở; ngày lêu têu ngoài phố. Con người lêu têu."]}, {"tu": "lều", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Túp nhà nhỏ, gồm một hoặc hai mái che Sơ Sài. Lê rơm chăn vịt. Liêu cho. Căng lâu vải cắm trại."]}, {"tu": "lu bẩu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái trôi lềnh bểnh trên mặt nước, trông bấn mắt. Hèo rác nổi lâu bêu trên mặt sông."]}, {"tu": "lều chiếu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Như iẩu chöng. Ba lần lêu chiếu đều trượt cả."]}, {"tu": "lều chõng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lêu và chöng của thí sinh thời phong kiến mang theo vào trường thị để có chỗ ngồi lảm bài; thường dùng để tả cảnh đi thi thời trước. Vdc lêu chồng đi thị."]}, {"tu": "lều khếu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.), Như lêu nghêu, Chân tay lâu khẩu. Người cao lêu khẩu."]}, {"tu": "lều nghều", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhự /¿u nghêu. Cao lẫu nghấu. Sào đài lễu nghậu,", "(Tay, chân) quá đải và gây gò, khiến cử động vụng về, chậm chạp. 7ay lễu nghằu như tay Vượn,"]}, {"tu": "lêu đểu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Lảo đảo."]}, {"tu": "lếu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Œng.; iđ.). Láo. ïảm ấu."]}, {"tu": "lếu láo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["t Vô lễ, không kể gì đến khuôn phép trong quan hệ đối với bậc trên; láo (tỏi khái quát). “r nói lếu láo, hẳn xược. Nói lếu nói láo (kng.). 2 (kng.). (Làm việc 8Ì) qua loa cho xong, cho có. Ăn lếu láo vài lưng cơm. Học lếu láo dăm ba chữ. Làm lếu làm láo cho xong việc, ll, cv. fy. đ. ï Cốc nhỏ để uống rượu. Nhấp một Ï rượu. 2 (ph.). Cốc. Uống một li bia."], "tham_chieu": {"cung_viet": "fy"}}, {"tu": "ll", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["! Nếp may gấp lại của quản, áo. Áo may có chiết li. 2 Vết gấp tạo dáng trên quần áo. Quần mới may, đường lì là thẳng tắp. l; cv. ÿ. đ. 1 Đơn vị cũ đo khổi lượng, bằng một phần mười phân hay một phân nghìn lạng, tức bằng khoảng 0,0378 gram. 2 Đơn vị cũ đo độ đải, bằng một phần nghìn thước tộc hoặc thước đo vải, tức bằng khoảng 0,000425 mét (lï mộc) hoặc 0,000645 mét (li vải). 3 Millimet (nói tắt). Phảo 105 li. 4 (kết hợp hạn chế). Phần rất nhỏ; tí, chút. Sơi một lì đi một dặm (tng.). Để từng lị từng tí. lL, cv. j. d. Tên một quẻ trong bát quải. LÍ Kí hiệu hoá học của nguyên tố jithitm (fithì)."], "tham_chieu": {"cung_viet": "ÿ"}}, {"tu": "lỉ bì", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thải mê man kéo dài, không còn biết gì hết, Sốt lí bì mấy ngày. Ngủ một giác l¡ bì.", "(ph.). Ở mức độ như không bao giờ dứt, Uổng rượu li bị. lÍ biệt cv. /» biệt. đg. Như biệt j¡. li dị ev. ty đ. đg. Li hôn. Ha¿ vợ chẳng đã Í¡ đị nhau, lỉ e x. #e. lÏ gián cv. jy gián. đự. Gây chia rẽ trong nội bộ. Tung tin li gián. Kế lì giản. fỉ hôn cv. hón. đợ. (Vợ chồng) bỏ nhau một cách hợp pháp. #a zoà xin li hôn. tỉ khai cv. jy kha¡. đg. Tách mình ra khỏi, lìa bỏ một tổ chức hay những tư tưởng, quan điểm, thường là chính trị nào đó. 1z khai một đảng phái. Lì khai với những tư tưởng cũ, lï kì cv. #y #. t. Có những tỉnh tiết lạ lùng, khêu gợi tính hiếu kì. C4u chuyện ii Ái."], "tham_chieu": {"xem": "", "cung_viet": "/» biệt"}}, {"tu": "li lai", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Hơn kém nhau chỉ chút ít, không đáng kể, Chỉ l¡ lai có mấy phân. “li-pít' x. tprd. li tấn cv. #y đán. đg. Bị chía lì mỗi người một ngã. Trong chiến tranh, nhiêu gia đình lì tán. lï tâm cv. íy “ảm. đg. (thường dùng phụ sau d.). Hướng từ tâm của vòng tròn ra ngoài. Lực hị tâm. Bơm ï¡ tâm (bơm quay dùng tác đụng của lực li tâm). lï thân cv. #y thản, đg. (Vợ chồng) không còn - sống với nhau như vợ chồng, nhưng không hoặc chưa lí hôn. “I-thi” x. /thtưm."], "tham_chieu": {"xem": "tprd", "cung_viet": "#y đán"}}, {"tu": "lì tỉ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhỏ đến mức trông chỉ nhự những chấm, những hạt vụn. Những vì saó lì ñ. Chữ viết lì tỉ lỉ tô: x. /2. lÏ tô; x. ¿m /ưo."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "lỉ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["&ết hợp hạn chế). Đã thành nhẫn, phẳng đến mức không thể hơn được nữa. Bấi cá/ phẳng l. Hỏn đá cuội nhẫn h2 Đã từng quen với một tác động nào đó đến mức có khá năng chịu đựng, đù có tác động đến mấy cũng vẫn coi như không, không hể có một biểu hiện phản ứng nào cả. B/ mắng nhiêu quả thằng bé đâm lì. Lì đòn, không sợ roi nữa. Mặt cứ lì lì như đá mài.", "(dùng phụ"]}, {"tu": "sau một số", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["). Ở trong một trạng thái cứ thế knông thay đổi, bất chấp mọi tác động bên ngoài. Mắm lì ¿ nhà, không ra khỏi của. Ở lì đấy, không về. lì lợm t, Tỏ ra lì và ngang bướng một cách đảng ghét, đáng gờm. Nét mặt lì lợm, không máy may xúc động. Tĩnh khí lì lợm."]}, {"tu": "lì xì", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Mừng tuổi (bằng tiền). Tiên í¡ xì cho các chẳu ngày mông một Tết."]}, {"tu": "lì xì", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Lắm li, kém hoạt bát. Tỉnh lì xì, íf nói. lí, cv. j7. d. Lí trưởng (gọi tắt).. lí, cv. lý. đ. cn. hoa lí, duiên lí. Cây leo, lá hình tìm mọc đối, hoa màn vàng lục, thường trồng thành giàn lấy bóng mát.. II; cv. ÿý. d. Điệu bát dân gian ngắn, gọn, tỉnh nhạc phong phú và rõ nét, chịu nhiều ảnh hưởng của nhạc đàn, Lý ngựa ó (tên một bài lí), Hát lí lí, cv. Jỷ. d. (kng.). Vật lí học (nói tắt). Dạy mớn HQ Ô - ~. (lí; cv. #. d. 1 Điều được cơi là hợp lẽ phải. Nói có lí. Đưổi lí. 3 (kng.). Lí đo, lẽ. Vì lí gì mà anh không nhận? Có lì nào lại thế. Ií dịch cv. ‡ÿ dịch. d. Hương chức (nói khái quát). !í do cv. Èý' do. đ: Điều làm căn cứ được dùng để giải thích một việc nào đó. Vắng mặt có lí do. Tìm mọi lí do để từ chối: Tuyên bố lí do cuộc họp. mm 1í giải cv. j/ giải, đu: Nhận biết rõ cái lẽ của sự vật, sự việc. Khoa học giúp con người Ì{ giải được nhiêu điều bí ẩn của tự nhiên.: lí hào cv. jý hảo. d. (14.). Như bảo Íí. ]Í hương cv. Jý hương. ả. (id.). Như hương Íi."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "hoa lí, duiên lí", "cung_viet": "j7"}}, {"tu": "lĩ lầu", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(id.). (Nói năng) liến thoáng và hấp tấp. lí lẽ cv. jÿ !z. d. Điều nêu ra làm căn cứ để quyết định đúng sai, phải trái (nói khái quát). Dùng lí lẽ thuyết phục. Lí lẽ Äanh thép. Nói có lí có lẽ. lí lịch cv. iý lịch. d. 1 Lai lịch và nói chung những điều cần biết về quá khử của một người hay vật nảo đó (nói tổng quát). Khai ií lịch. Thẩm tra lí lịch. L¡ lịch của từng con bỏ trong trại chân nuôi. 2 Bán thuyết minh tóm tắt về tỉnh năng kĩ thuật của một máy nào đó, sơ đồ nguyên lí làm việc cơ và điện của máy, cách lắp đặt, vận hành, các phụ tùng kèm theo, v.V. lí liệu pháp cv. #ý iu pháp. d. Cách phòng chữa bệnh bằng cách sử dụng các yếu tố vật lí như. ánh sáng, nhiệt, điện, và dùng xoa bóp, thể dục, v.v. lí luận cv. ý /uân. I d. 1 Hệ thống những tư lí tí tưởng được khái quát từ kinh nghiệm thực tiễn, có tác đụng chỉ đạo thực tiễn. Lí luận liên hệ với thực tế. Lí luận suông (không gắn với thực tế). 2 Những kiến thức được khái quát và hệ thống hoá trong một lĩnh vực nào đó (nói tống quảt). Lỉ luận ngôn ngữ học."], "tham_chieu": {"cung_viet": "jÿ !z"}}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng,). Nói lí luận, giải thích bằng lí luận (hàm ý chè). Đừng Íí luận dài dòng nữa! lí nhí:. 1 (Tiếng nói) bẻ quá, khẽ quá, nghe không rõ. Hát lí nhí trong miệng. 2 Nhỏ quá, trông không rõ, chỉ thấy như những chấm đen. Chữ viết lí nhí như kiến bỏ. lí số cv. /ý số. d. Các môn học của nhà nho xưa khảo sát lẽ biến hoá và việc bới toán (nói tổng quát); thưởng chỉ việc bói toán. lÍ sự cv. íý sự. I d. Lí lẽ đưa ra chỉ cốt để tranh cãi. Giở lỉ sự ra với nhau làm gì."], "tham_chieu": {"cung_viet": "/ý số"}}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Nói lí, nói lẽ, chỉ cốt để cài. 7hðí đừng lí sự nữa! lí sự cùn cv. Íý sự cùn. đg. (kng.). Đuối li, nhưng vẫn cố cãi. lí tài cv. iý:ải. t. (cũ). Rất vụ lợi trong quan hệ với mọi người, làm việc gì, với ai cùng tỉnh toán về tiền nong, sao cho có lợi cho mình, Con người Ìí tài. lí thú cv. jý “hư. t. Có tác dụng làm cho người ta thấy thú vị và có ý nghĩa. Câu chuyện lí thủ. Buổi đi chơi lí thủ.. lí thuyết cv. ý huyết. d. 1 (cũ; id.). Như ií luận.. 2 Kiến thức về lí luận (nói khái quát); trái với thực hành. Đề thí toản có một câu lí thuyết. 3 Công trình xây dựng có hệ thống của trí tuệ, có tính chất giá thuyết (it nhất ở một số phần) và tổng hợp, nhằm giải thích một loại hiện tượng nảo đó. Lí thuyết tập hợp”. lí thuyết tập hợp cv. lý thuyết tập hợp. d. Ngành toán học nghiên cứu các tính chất của tập hợp và các phép toản về tập hợp. lí thuyết thông tin cv. lý thuyết thông tin. d. Ngành của điều khiển học, nghiên cửu các quy luật tổng quát của phép truyền tin.: li thuyết tr�� chơi cv. /ý thuyết trà chơi. d. Lí thuyết chọn hành vỉ có lợi nhất khi có sự xung đột giữa những lợi ích trái ngược nhau. lí thuyết tương đổi cv. Ùý;huyết tương đối. d. Lí thuyết vật lí hiện đại về không gian và thời gian, do A. Einstein xây đựng. lí thuyết xác suất cv. jý thuyết xác suất. d. Ngành toán học nghiên cứu về các quy luật của ngẫu nhiên."], "tham_chieu": {"cung_viet": "Íý sự cùn"}}, {"tu": "lí tí", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(d.). Như fi di. Những đốm lúa lí tí đằng xa. lí tĩnh, cv: ý dính. d. Tỉnh chất vật lỉ học (của vật). lí tính; cv. ÿ/ zính. d. Giai đoạn cao của nhận thức, dựa trên sự suy luận để nắm bản chất và qủy luật của sự vật; phân biệt với cảm đinh. Nhận thúc lí tính. lí trí cv. ý í. d. Khả năng nhận thức sự vật bằng suy luận, khác với cảm giác, tỉnh cảm, Hành động theo lí trí lí trưởng cv. ý trướng. d, Người đứng đầu chính quyền ở làng, thởi phong kiến, thực dân. lí tưởng cv. jý tưởng. 1 d. Mục địch cao nhất, tốt đẹp nhất mà người ta phấn đấu để đạt tới, Sống có Ïí tưởng. Lí tưởng Cộng sản chủ nghĩa."], "tham_chieu": {"cung_viet": "ÿ/ zính"}}, {"tu": "HE", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hoàn hảo, tốt đẹp nhất như trong trí tưởng tượng hoặc trên lí thuyết. ÄZ@⁄ con người Íí tưởng, Cuộc sống lí tướng. Độ chuẩn xác lí tưởng. lí tưởng hoá cv. jÿ tưởng hoá. đg. Coi hoặc miều tả như là hoản hảo, là hoàn toàn tốt đẹp, trong khi sự thật không hoặc chựa được như vậy, Lí tưởng hoá cuộc sống. lị cv. #. đ. Kiết lị (nói tắt). l{ sở cv. ly sở, d. (cũ). Nơi quan lại đóng, lia: x, za."], "tham_chieu": {"cung_viet": "jÿ tưởng hoá"}}, {"tu": "lia", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ném hoặc đưa ngang thật nhanh, 7¡z mảnh sành. Lưỡi liểm lia xoèn xoet. Lia đèn pin soi khắp một lượt. Lía một băng đạn (kng.)."]}, {"tu": "lla lịa", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["x. #a (láy)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "lia", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Rời ra khỏi cái mà mình vốn gắn chặt Vào. Lá lìa cành. Chữm lìa đàn, kìa nhà lia cửa ra đi. Lìa đời (chết)."]}, {"tu": "lịa", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(đùng phụ sau đg.). Làm một cử động, một động tác) liên tiếp không nghỉ và rất nhanh, trong khoảng thời gian rất ngắn. 3á; chóp lịa. Đầu gật lịa. 1! Láy: lia lậø (ý tức độ nhiều, liên tiếp). Gật đâu lía la. Cắm đầu viết lia viết lịa. lieence [li-xenx(ø)} d. Giấy phép được quyền sử dụng một sảng chế do nhà nước cấp hoặc do người đâ được cấp bằng sáng chế cấp lại cho một người khác."]}, {"tu": "lích ca lích kích", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. /ícủ kích (láy)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "lích kích", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Đồ đạc mang theo} có lắm thứ khác nhau, không gọn nhẹ, dễ va chạm nhạu. Mang theo nối niêu, xoong chảo, lích kích đủ thứ.", "(kng.). (Việc làm) có lắm khâu phiền phức, Nhiễu thủ tục lích kích lắm. // Láy: lích ca lích kích (ng. 1; ý mức độ nhiều),"]}, {"tu": "tịch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cách chia thời gian thành năm, tháng, ngày. Ljch La Mã. Lịch quốc tế(công lịch).", "Bận hoặc cuốn sách, giấy ghi ngày, tháng trong một hoặc nhiều năm. rịcÿ treo. kịch để bàn. Lịch S66 bổ túi.", "Bản phí ngày giờ nào sẽ làm công việc gì theo dự kiến của kế hoạch. L/ck công tác tuần lễ tới. Lịch thị đấu bỏng đá toàn quốc."]}, {"tu": "lịch bả lịch bịch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. Jích bích (Jáy)."], "tham_chieu": {"xem": "Jích bích"}}, {"tu": "lịch bịch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng những tiếng trầm liên tiếp, không đều, như tiếng của vật nặng rơi xuống đất. Dừa rơi lịch bịch. Bước đi lịch bịch, nặng nể. J/ Lây: lịch bà lịch bịch (ý mức độ nhiều, liên tiếp)."]}, {"tu": "lịch duyệt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có nhiều hiểu biết và kinh nghiệm về xử thế do đã từng trải. Một con người lịch đuyệt."]}, {"tu": "lịch-đại", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Theo quan điểm tách riêng các hiện tượng ngôn ngữ, xét trong sự diễn biến, phát triển theo thời gian, làm đối tượng nghiên cứu; đối lập với đồng đại. Ngôn ngữ học lịch đại."]}, {"tu": "lịch kịch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.). Từ mô phỏng tiếng va chạm liên tiếp của các vật nặng và cứng. Lịch kịch thu dọn đồ đạc."]}, {"tu": "lịch pháp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phương pháp dùng năm, tháng, ngày để tính thời gian (chủ yếu có: đương lịch, âm lịch, âm dương lịch)."]}, {"tu": "lịch lãm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có hiểu biết rộng do được đi nhiều, xem nhiều. 7y còn trẻ, nhưng đã lịch lãm. Lịch lâm việc đời,"]}, {"tu": "lịch sử I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quá trình phát sinh, phát triển đã qua hay cho đến tiêu vong của một hiện tượng, một sự vật nào đó. Lịch sử Việt Nam, Tịch sử thể giới cố đại. Lịch sử tiếng Việt. Lịch sử nghề gốm. kịch sử của vấn để.", "Khoa học nghiên cứu về quá trình phát triển của xã hội của loài người nỏi chung, hay của một quốc gia, một dân tộc nói riêng; sử học. A4ôn lịch sử."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc về lịch sử của các quốc gia, dân tộc; có tính chất, ý nghĩa quan trọng trong lịch sử, Sự kiện lịch sử. Bước ngoặt lịch sử. Sử mạng lịch sử."]}, {"tu": "lịch sự", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có thái độ nhã nhận, lễ độ khi tiếp xúc, phù hợp với quan niệm và phép tắc xã giao của xã hội, Nd¿ năng lịch sự.", "Đẹp một cách sang và nhã. Căn phỏng lịch sự. Ăn mặc lịch sự."]}, {"tu": "lịch thiệp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tó ra biết cách Biao thiệp, lảm vừa lòng người tiếp xúc với mình. Ấn nói lịch thiệp. Tiểp đón rất lịch thiệp."]}, {"tu": "lịch trình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Con đường đã trải qua, theo từng giai đoạn. kích trình tiến hoá của nhân loại, lie cv. /ï e. d. Bản. ÄZữ #ie (có cốt bằng lie)."], "tham_chieu": {"cung_viet": "/ï e"}}, {"tu": "liếc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa mắt nhìn chếch và nhanh sang một bên, Liếc mắt nhìn trộm. Liếc qua trang sách."]}, {"tu": "liếc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa nghiêng rất nhanh lần lượt hai mặt lười đao sát trên bẻ mặt đá mải hay một vật cứng để làm cho lưỡi dạo sắc hơn, Liếc đao vào trôn bát."]}, {"tu": "liêm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(äd.). Liêm khiết (nói tắt). Đạo đức cản, kiệm, liêm, chỉnh."]}, {"tu": "liêm chính", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). (Đạo đức của người có chức trách) ngay thẳng và trong sạch. liêm khiết t Có phẩm chất trong sạch, không tham ô, không nhận tiền của hối lộ, M6! chánh án liêm khiết. Sống liêm khiết."]}, {"tu": "liêm phóng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gợi cơ quan mật thám thời. thực dân Pháp. 7ï âm phóng."]}, {"tu": "liêm sỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bản tính trong sạch, biết tránh không làm những việc mình phải xấu hổ. Giữ được liêm sỉ. Con người có liêm sĩ."]}, {"tu": "liếm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nông cụ gồm một lưỡi sắc hinh vòng cung, khía chân chấu, tra cán ngắn, dùng để cắt lúa, cắt cỏ."]}, {"tu": "liếm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Áp sát đầu lưỡi, đưa qua đưa lại trên bể mặt vật gì. Mèo liếm đĩa. Liếm cho sạch. Liểm môi, Lửa liếm vào mái tranh (b.)."]}, {"tu": "liếm gót", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Xu nịnh, bợ đỡ một cách hèn hạ. Liểm gót quan thây."]}, {"tu": "liếm láp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Liếm (nói khái quát; thường hàm ý chế). Ấn xong còn ngồi liểm láp.", "(eng; ¡d.). Kiếm chác chút ít tiền của một cách hèn hạ, đáng khinh, Lợi dụng cơ hội để liếm láp."]}, {"tu": "liệm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bọc xác người chết để cho vào quan tài. Vải liệm, tiên Yếu tố ghép trước để cấu tạo đanh từ, có nghĩa “cỏ liên quan đến hai hay nhiểu ngảnh, nhiều tổ chức củng cấp”. (Đường) liên tình. (Hội nghị) liền ngành. Liên bộ*."]}, {"tu": "liên bang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quốc gia gồm nhiều nước, nhiều khu tự trị trong đó các thành viên có thể có hiến pháp và các cơ quan lập pháp, hành pháp, tư pháp riêng, nhưng hợp nhất dưới một chính quyền trung ương, có chung một hiến pháp, một quốc tịch, một đơn vị tiền tệ, v.v, Ấm Độ là một liên bang. Chế độ liên bang."]}, {"tu": "liên bộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hai hay nhiễu bộ phối hợp với nhau (cùng làm việc gì). Thông ñr liên bộ. Hội nghị liên bộ."]}, {"tu": "liên can", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dính dáng vào vụ phạm pháp ở mức không đáng trừng trị. Liên can vào vụ án. Những phần tứ liên can.", "Có dính đáng đến (người nảo đó). Việc ấy chẳng liên can gì đến anh ta."]}, {"tu": "liên cầu khuẩn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vi khuẩn hình cầu xếp thành chuỗi như chuỗi hạt, thường kí sinh ở da và niêm mạc của người, động vật, gây nhiều bệnh khác nhau. liên hoản"]}, {"tu": "lên chỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổ chức gồm một số chỉ bộ hay chỉ đoàn hợp thành. liên chỉ hổ điệp (Xảy ra, diễn ra) liên tiếp, nối tiếp nhau không dứt. Tiếng trống tiếng mỗ liên chỉ hỗ điệp."]}, {"tu": "liên chỉ uỷ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ban chấp hành đảng bộ liên chỉ."]}, {"tu": "liên danh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập thể gồm hai hay nhiều người cùng chung một danh sách để làm một việc gì (thường là trong việc bầu cử). Liên danh ứng cứ viên."]}, {"tu": "liên doanh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cùng nhau hợp tác trong kinh doanh, giữa hai bên hay nhiều bên. Xï nghiệp liên doanh."]}, {"tu": "liên đoản", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Tổ chức gồm nhiều đoàn thể, nhiều tổ chức hợp thành. ÿiên đoàn lao động."]}, {"tu": "liên đội", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Đơn vị tổ chức gồm nhiều đội hoặc chỉ đội.", "Đơn vị không quân của một số nước, gồm bốn hoạc năm đại đội, với khoảng từ", "đến ?0 máy bay."]}, {"tu": "liên đới", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có sự ràng buộc lẫn nhau (thường về mặt trách nhiệm). #fai bên liên đới chịu trách nhiệm. Quan hệ liên đới."]}, {"tu": "liên gia", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tố chức gồm một số hộ ở gần nhau, do chính quyển Sài Gòn trước 1975 lập ra để tiện kiểm soát dân."]}, {"tu": "liên gia trưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đứng đầu một liên gia."]}, {"tu": "liên hệ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giao tiếp, tiếp xúc để đặt hoặc giữ quan hệ với nhau. Öï liên hệ công tác. Gọi điện thoại liên hệ trước. Thường xuyên liên hệ với nhau bằng thư từ.", "(Sự vật, sự việc) có quan hệ làm cho ít nhiều tác động đến nhau. Hai việc có liên hệ với nhau.", "Từ sự việc, hiện tượng này, nghĩ đến sự việc, hiện tượng kia, dựa trên những mối quan hệ nhất định. Nghe chuyện người khác, liên hệ tới chuyện của mình."]}, {"tu": "liên hệ ngược", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Liên hệ theo chiều ngược; thường chỉ sự liên hệ giữa đầu ra và đầu vào của cùng một hệ thống (cn. phản hồi)."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "phản hồi)"}}, {"tu": "liên hiệp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.; thường dùng trong các tổ hợp dùng làm tên gọi của các tổ chức). Kết hợp những tổ chức hay thành phần xã hội khác nhau vào một tổ chức, nhằm thực hiện mục đích chung nào đó. Chính phú liên hiệp. Hội liên hiệp phụ nữ. Liên hiệp các xi nghiệp dội."]}, {"tu": "liên hoan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc đg.). Cuộc vui chung có đông người cùng tham gìa, nhân một dịp gì. Liên hoan - mừng thắng lợi. Bữa tiệc liên hoan. Liên hoan văn nghệ."]}, {"tu": "liên hoan phim", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Festival điện ảnh."]}, {"tu": "tiên hoàn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có các phần, các bộ phận riêng rẽ nhưng kế tiếp nhau tạo thành một chuỗi thống KT; nhất. Các biện pháp liên hoàn của ⁄J thuật trồng lúa. Bộ tranh khắc gỗ liên hoàn. Thơ liên hoàn*®"]}, {"tu": "liên hổi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tiếp liên nhau hết hỏi này đến hồi khác không dứt: Trống thúc liên hỏi. Chuông điện thoại réo liên hồi, tiên hổi kì trận cv. liên hổi kỳ trận (kng.). (Sự việc, hành động diễn ra) liên tiếp dồn dập, hết đợt này đến đợt khác. Mắng liên hỏi kì trận."], "tham_chieu": {"cung_viet": "liên hổi kỳ trận (kng"}}, {"tu": "liên hợp I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc d.). Gồm những khâu, những bộ phận vốn tương đối độc lập nhưng đã được kết hợp lại thành có quan hệ thống nhất hữu cơ với nhau. À#áy gặt đập liên hợp. Nhà máy đệt liên hợp. Liên hợp sản xuất, đánh cá và chế biển. 1 đg. (ph.; cũ). Liên hiệp. Chính phú liên hợp."]}, {"tu": "Hiên kết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kết lại với nhau từ nhiều thành phản hoặc tổ chức riêng rẽ, Liên kết các hạt rời bằng chất kết dính. Các đảng phải đối lập liên kết với nhau. Đường lối ngoại giao không liên kết (không tham gia phe nảo, không đứng trong liên minh quân sự nảo)."]}, {"tu": "liên khu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị hành chính gồm nhiều tỉnh trong thời kì Kháng chiến chống Pháp. Öién khu Năm. Liên khu Việ! Bắc. liên lạc I đg, (hoặc d.). Truyền tin cho nhau để giữ mối liên hệ. Con tảu vũ trụ liên lạc thường xuyên với Trái Đất. Liên lạc bằng điện thoại. Địa điểm liên lạc. Đứt liên lạc."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người chuyên làm công tác đưa tin, đưa mệnh lệnh, v.v., từ nơi này đến nơi khác. 72m liên lạc cho tiểu đoàn."]}, {"tu": "liên liến", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. /iến (láy)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "liên luy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phải chịu tội lây, Không để liên lụy đến ai. Bị liên lưy. Sợ liên huy."]}, {"tu": "liên miễn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở tình trạng nối tiếp nhau, cái này chưa xong đã tiếp tới cái kia, kéo dải không ngửng, không nghỉ. Số; liền miên, Bạn việc liên miên.:"]}, {"tu": "liên minh ï", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khối liên kết các lực lượng nhằm phối hợp hành động vì mục đích chung. Liên mình quân sự. l 1H đg. Liên kết với nhau thành một khối để phối hợp hành động vì mục đích chung. Hiệp ước liên mình giữa hai nước. Giai cấp công nhân liên minh chặt chẽ với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức."]}, {"tu": "liên ngành", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp gồm nhiều ngành cỏ liên quan với nhau. Liên ngành khoa học, Cơ quan liên ngành."]}, {"tu": "liền quan", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có mối quan hệ nào đó, có đính dáng đến, Hai vấn đẻ liên quan mật thiết với nhau. Các ngành liên quan tới văn hoá. jDõ"]}, {"tu": "liên quân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đội quân gồm nhiều đơn vị thuộc những lực lượng vũ trang khác nhau (thường là nhiều nước). Liên quản Ảnh - Ai trong Chiến tranh thể giới thứ hai."]}, {"tu": "liên thanh I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Liên tiếp nhiều tiếng phát ra thành một tràng. 7Trớng đánh liên thanh. Nổ liên thanh."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Súng máy (súng liên thanh, nói tắt). Khẩu liên thanh."]}, {"tu": "liên tịch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có nhiều thảnh phản đại biếu cho các tổ chức khác nhau cùng tham dự. Hội nghị liên tịch các ngành văn hoá và giáo dục. Họp liên tích."]}, {"tu": "liên tiếp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tiếp liền nhan (thường là trong thời gian), hết cái này đến ngay cái khác (cùng loại), Những tràng vỗ tay liên tiếp nổi lên. Liên tiển Đhạm khuyết điểm. liên tục t, Nối tiếp nhau thánh một quá trình không bị gián đoạn. Lẻm việc liên tục không nghỉ. Sự phát triển liên tực."]}, {"tu": "liên từ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kết từ dùng để biểu thị quan hệ cú pháp giữa hai từ hoặc ngữ có cùng một chức năng trong câu, hay giữa hai câu hoặc phân câu. “Và \", “nhưng”, “nếu... thì” là những liên từ trong tiếng Việt,"]}, {"tu": "liên tưởng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Nhận sự việc, hiện tượng nảo đó mà nghĩ tới sự việc, hiện tượng khác có liên quan. Nghe tiếng pháo liên tưởng tới ngày Tết, Quan hệ liên tưởng."]}, {"tu": "liên vận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình thức vận chuyển sử dụng kết hợp các phương tiện vận tải tiếp nhau trên một tuyến đường, hoặc sử dụng cùng một phương tiện vận tải đường sắt đi từ nước này sang nước khác, Liên vận sốt - thuỷ - bộ. Tàu liên vận quốc tế,"]}, {"tu": "liền ï", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở kể ngay nhau, sát ngay nhau, không cách. Hai nhà ở liên nhau. Ruộng liên khoảnh. Vất thương đã liên da. Gắn liễn. Nối liên,", "Trong những khoảng thời gian nối tiếp nhau, không có sự gián đoạn. Thẳng hai trận liên. Ba đêm liên không ngủ. Liên một mạch."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(thường dùng phụ cho đg.). Ngay lập tức. Chỉ lập dặn vài câu rồi di liễn. Vừa thấp đến, liền hải ngay. Liên sau đó."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(ph; ¡d.; dùng đi đôi với cđ). Cùng với, lẫn. Cả ngày liễn đêm. Cả mẹ liên con."]}, {"tu": "liền liền", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Œ&ng.). Liên tục không ngớt. Chớp mắt liên liên. Súng nổ liễn liên."]}, {"tu": "liễn tay", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(Làm việc Bì) không ngừng tay, không nghỉ tay, Quạt liển tay,", "(kng.). Ngay tức khắc, Mua đi bán lại liên tay."]}, {"tu": "liển tù tỉ", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["&ng.; kết hợp hạn chế), Luôn một mạch, không hề có ngắt quãng. Đánh một giấc s69 liền tù tì tới sảng. Viết liên từ tì không chấm câu."]}, {"tu": "liễn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đề đựng thức ăn bằng sảnh, sứ, miệng tròn, rộng, có nắp đậy. Liễn cơm."]}, {"tu": "liễn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dải vải hoặc giấy, hoặc tấm gỗ dải dùng từng đôi một để viết, khắc câu đối treo song song - với nhan, Đi mừng đôi liễn."]}, {"tu": "liến", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Nhanh và hoạt quá đáng trong nói năng đổi đáp (trường nói về trẻ em). Thằng bé nói rất liền. Chỉ được cỏi liến môm. l¡ Láy: liên Bến (ý mức độ nhiều). Đọc liên hiến."]}, {"tu": "tiến láu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tố ra rất liến. Nói liến lâu như con sảo. Liến láu kế hết chuyện này sang chuyện khác - `"]}, {"tu": "liến thoắng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I (Nói năng) quá nhanh nhảu vả không k 421 Ti liển thoẳng. Môm mép liến thoảng. 2 (¡đ.). RẤt nhanh, với những động tác lặp đi lặp lại không ngớt. Viết liến thoằng."]}, {"tu": "liểng xiểng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở vào tình trạng bị đánh bại, bị thua lỗ nặng nắ-đến nyức kh có thể gượng lại được. ðj thua Hểng xiếng. Đánh cho một trận liếng xiêng. Lễ lũng xiêng."]}, {"tu": "liệng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nghiêng cánh bay theo đường vòng. Cánh én Hệng Vòng. Máy bay liệng cảnh. Lá vàng chao liệng trong gió (b.)."]}, {"tu": "liệng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nẻm bằng cách lia cho bay là là mặt nước, mặt đất. Liệng đá trên mặt hồ.", "(ph.). Quảng ới, vút bỏ đi. -"]}, {"tu": "liếp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ đan bằng tre, nửa, ken đây thành tấm, dùng để che chắn. Tấm liếp. Gió lùa qua khe liếp."]}, {"tu": "liếp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Luống (thường là trong vườn). Liếp đậu. Trồng một liếp rau."]}, {"tu": "liếp nhiếp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng kêu yếu ớt không đều như tiếng của gà con. liệt; đợ. 1 Xếp vào loại, vào hạng nào đó sau khi đã đánh giá, kết luận. Sản phẩm bị liệt vào loại xấu. Liệt vào hàng thượng lưu trí thức. 2 (¡d.). Kê ra. Liệt tên vào danh sách."]}, {"tu": "liệt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái bị mất hẳn hoặc giảm khả năng hoạt động của một cơ quan hay bộ phận nào đó của cơ thể, Chân bị liệt. Liệt nửa người.", "(kết hợp hạn chế). (Đau ốm) kiệt sức không đậy được. Bị ốm nằm liệt cả tháng.", "(kết hợp hạn chế). (Máy móc) mất khả năng hoạt động do hóng hóc. Ôtô liệt máy. Súng liệt cô."]}, {"tu": "liệt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Kém nhất trong hệ thống phê điểm để xếp hạng: ưu, bình, thứ, liệt dùng trong học tập thì cử ngày trước. Bài thí bị phê liệt."]}, {"tu": "liệt bại", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Bị liệt (nói khái quát)."]}, {"tu": "liệt cứ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Cử ra từng cái. Liệt cứ một số thi dụ. liễu"]}, {"tu": "liệt cường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Các nước lớn mạnh và có thế lực; các cường quốc."]}, {"tu": "liệt dương", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bị chứng dương vật mất khả nâng giao hợp."]}, {"tu": "liệt giường", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). (Đau ốm) kiệt sức đến mức không dậy nổi. ốm liệt giường hàng tháng trời."]}, {"tu": "liệt giường liệt chiếu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Như liệt giường (nhìmg nghĩa mạnh hơn). liệt In x. bản liệt ín."], "tham_chieu": {"xem": "bản liệt ín"}}, {"tu": "liệt kê", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kê ra từng khoản, từng thứ. Z/¿: k¿ những công việc đã làm. Bảng liệt kê tài sản."]}, {"tu": "liệt nữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Người phụ nữ có tiết nghĩa hoặc có khí phách anh hùng."]}, {"tu": "liệt sĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người ởã hi sinh vì nước vì dân trong khi làm nhiệm vụ. Mhớ ơn liệt sĩ. Nghĩa trang liệt sĩ."]}, {"tu": "liệt thánh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Các vua đời trước, trong quan hệ với triểu vua đang kế tục trị vì."]}, {"tu": "liệt truyện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). I Sách truyện các nhân vật nổi tiếng thời xưa. 2 Phần ghi tiểu sử các nhân vật lịch sử trong các bộ sử thời trước."]}, {"tu": "liêu thuộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quan lại làm việc dưới quyền một viên quan lớn thời phong kiến, trong quan hệ với viên quan ấy."]}, {"tu": "liêu xiêu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái ngã nghiêng, lệch như muốn đồ. Đi liêu xiêu chỉ chực ngã. Doanh nghiệp liêu xiêu vì thua lỗ (b.)."]}, {"tu": "liều", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lượng cần thiết vừa đủ cho một lần dùng theo quy định (thường nói về thuốc chữa bệnh). Uống thuốc đủ liêu. Liễu thuấc bố."]}, {"tu": "liều", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). Hành động táo bạo, bất chấp nguy hiểm hoặc hậu quả biết là có thể tai hại. Liêu chết cứu bạn. Làm liễu. Đến nước này thì phải liễu."]}, {"tu": "liều liệu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. ¿éu; (láy)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "liểu lĩnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Làm việc gì) không kế nguy hiểm hoặc hậu quả tai hại có thể xảy ra. Hành động liêu lĩnh. Dũng cảm, nhưng không liễu lĩnh."]}, {"tu": "liều lượng", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Liều dùng để đạt hiệu quả mong, muốn (nói khái quát). Dùng thuốc đúng liễu, lượng đã ghỉ trong đơn."]}, {"tu": "liều mạng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Liều, dù biết lšnguy hiểm đến tính mạng, là tai hại cho mỉnh, vì cho là không còn cách nào khác. Liểu mạng xông tới cướp súng. Làm liễu mạng. Nói liễu mạng."]}, {"tu": "liều mình", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm việc biết rõ là có thể phải hi sinh tính mạng. Liểu mình cứu người bị nạn."]}, {"tu": "liễu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. đương liễu. Cây nhỡ, cảnh mềm rủ xuống, lá hình ngọn giáo có răng cưa nhỏ, thưởng trồng làm cảnh ở ven hồ.", "(cũ; vch.; dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Cây liễu, đùng để ví liễu bỏ người phụ nữ (hàm ý mảnh dẻ, yếu ót). Phận liễu. Vác liễu."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "đương liễu"}}, {"tu": "liễu bổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Như bở /iểu. liễu yếu đào thơ (cũ; id.). x. liễu yếu đào tơ. liễu yếu đào tơ (cũ; vch.). Chỉ người con gái trẻ, mánh dẻ, yếu ớt."], "tham_chieu": {"xem": "liễu yếu đào tơ"}}, {"tu": "liệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hỗn hợp nguyên liệu theo một tỉ lệ xác định được đưa vào trong lò để luyện. Cho liệu vào lò. liệu; đẹ. I Tỉnh toán đại khải các điểu kiện và khả năng để nghĩ cách sao cho tốt nhất. Liệu cách đối phó. Liệu sức mà làm. Liệu lời mà nói. liệu mà về cho sớm. 2 Tìm cách này cách khác sao cho làm được hoặc có được cái cần thiết. Việc đó để tôi liệu. Liệu cho xong khoản tiến để trả nợ. 3 (dùng trong câu nghỉ vấn, thường không có chủ ngữ). Tính toán đại khái xem có khả năng hay không (thường dùng để biểu thị ý bản khoăn, nghỉ ngại, không thật tin chắc lắm). Anh liệu xem, có xong kịp không? Liệu nó có vẫ muộn không? Liệu ông ta có đồng ÿ không? ̓ Láy: liều liệu (ng. 1; ý mức độ ít; thường dùng trong lời khuyên bảo, thuyết phục nhẹ nhàng). Liêu hiệu mà bảo nó. liệu (cái) thần hồn (eng.). Như /iều hồn (ý nhấn mạnh)."]}, {"tu": "liệu chừng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["L Tỉnh toán khả năng một cách đại khái. Liệu chừng tuần sau có xong không? 2 Œng.). Như liệu hồn. Báo mãi không nghe, hãy liệu chừng! liệu cơm gấp mắm Tuỷ theo điều kiện, khả năng cụ thể mình có mà chỉ dùng hoặc làm cho thích hợp..: liệu gió phất cờ Tuỳ theo tình hình và thời cơ mà ứng phó (thường nhằm mục đích không tốt). liệu hồn (kng.). Tổ hợp biểu thị ý cảnh cáo đc nẹt. Liệu hồn đấy! Không nghe thì liệu hồn! liệu lí cv. liệu lý đg. (cũ; id.), Lo toan, sắp đặt công việc."], "tham_chieu": {"cung_viet": "liệu lý đg"}}, {"tu": "liệu pháp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cách chữa bệnh. Liều pháp châm Cứu. lilangeni d, Đơn vị tiền tệ cơ bản của Swaziland."]}, {"tu": "lim", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Cây lấy gỗ thường mọc ở rừng, thân tròn, lá kép lông chỉm, hoa nhỏ, gỗ màu nâu sẫm, rất rắn, thuộc loại gỗ quý."]}, {"tu": "lìm dim", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Mắt) nhắm chưa khít, còn hơi hé mở, Mắt lim dim buồn ngủ."]}, {"tu": "lịm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). 1 Ở vào tỉnh trạng toàn thân bất động vi không còn sức lực, trí giác. Người bệnh lịm dẩn, rỗi mê man. Ngủ lịm đi. Sướng lờm người (b.). 2 (Âm thanh, ánh sáng) không còn nghe thấy, trông thấy nữa sau khí đã nhỏ dần, yếu dẫn. Tiếng máy lịm dân. Nẵng chiêu tắt lim. Giọng lịm xuống, buần rấu."]}, {"tu": "lịm", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng phụ sau t., trong một số tổ hợp). Có mức độ cao, đem lại cảm giác thỉch thú, dễ chịu. (M4t ong) ngọt lịm*. Nước dừa mát lậm. Mùi hương ngát lịm. linh; I d. (¡d.; kết hợp hạn chế). Hồn người chết, Ht. Như thiêng. Ngôi đân này linh lắm. ˆ"]}, {"tu": "linh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có số lẻ dưới mười tiếp liền sau số hàng trăm, Jjaí trăm linh năm (205). Một nghìn không trăm lĩnh bảy (1.007)."]}, {"tu": "linh cảm I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cảm thấy bảng linh tính, Zinh cảm có điều không hay sắp xảy ra."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như linh tính. Linh cảm của người mẹ."]}, {"tu": "linh cấu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chó hoang dã thuộc họ chó sói, lông mâu xám có đốm đen và bởm trên lưng, ân thịt động vật."]}, {"tu": "linh chỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Loại nấm quỷ sống ở một số vùng núi cao, dùng làm thuốc."]}, {"tu": "linh cữu", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(trír.). Quan tài trong có thi hài, Tức trực bên linh cữu,"]}, {"tu": "tỉnh dược", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Thuốc chữa bệnh rất hiệu nghiệm."]}, {"tu": "linh đan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). x. ik đơn."], "tham_chieu": {"xem": "ik đơn"}}, {"tu": "lình đính", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). (ph.; cũ). Lênh đênh."]}, {"tu": "linh đỉnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có nhiều hình thức cỏ tính chất phô trương, với đông người tham gia (thường nỏi về hội hè, cỗ bàn). “Ăn uống linh đình. Đón tiếp rất lình đình.:"]}, {"tu": "linh động", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Có tính chất động, có vẻ rất sống. Ảnh sáng nhấp nháy linh động.", "Có cách xử lí mềm đẻo, không máy móc, cứng nhắc, mà có sự thay đối cho phủ hợp với yêu cầu, điều kiện thực tế. Tuỳ trường hợp mà linh động giải quyết."]}, {"tu": "linh đơn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Thuốc tễ rất hiệu nghiệm."]}, {"tu": "linh hoạt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Lình lợi và hoạt bát. Đáng đấp linh hoạt, Không khí lớp học linh hoạt hẳn lên. Tuổi đã già nhưng cặp mắt vẫn còn linh hoạt.", "Nhanh, nhạy trong việc xử trí, ứng phó cho phù hợp với tỉnh hình thực tế, không cứng nhắc về nguyên tắc. Phản ứng linh hoạt. Vận dụng linh hoạt các nguyên tắc."]}, {"tu": "linh hổn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(trtr.). Hồn người chết. Nghiêng mình trước linh hôn người đã khuất.", "Người (hoặc cái) giữ vai trò chủ đạo, mang lại sức sống cho một hoạt động tập thể. Cử tịch Hồ Chỉ Minh là linh hôn của cách mạng Việt Nam."]}, {"tu": "linh khí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khí thiêng. Tinh khí núi sông. -"]}, {"tu": "linh kiện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận có thể tháo lấp, thay thế được trong máy móc, thiết bị. Linh: kiện bản dẫn."]}, {"tu": "tĩnh lợi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhanh nhẹn, sắc sảo. Đổi mắt linh lợi. Thằng bé trông lình lợi."]}, {"tu": "linh miêu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thủ cùng họ với mèo nhưng to hơn, -tai vềnh, sống hoang ở rừng ôn đới."]}, {"tu": "linh mục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức trơng giáo hội Công giáo, dưới giám mục, cai quản một giáo xứ."]}, {"tu": "linh nghiệm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(1d.). Như hiệu nghiệm. Pháp lạ mất linh nghiệm."]}, {"tu": "linh sàng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giường thờ người mới chết, theo phong tục thời xưa.:"]}, {"tu": "lĩnh thiêng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thiêng (nói khái quát). Ngói đền nổi tiếng linh thiêng. Vị thân rất linh thiêng."]}, {"tu": "lĩnh tỉnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhiều nhưng lặt vặt, không đảng kể, không có giá trị. Các việc linh tính. Mua linh tỉnh đủ thứ.", "(kng,). Có tính chất tuỳ tiện, lung tung, không đúng nơi đúng chỗ. Đi linh tình khắp nơt. Nói linh tính. Nhà cửa linh tính, bừa bộn."]}, {"tu": "linh tlnh lang tang", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Như ?irh (nh (nhưng nghĩa mạnh hơn)."]}, {"tu": "linh tính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Năng khiếu biết trước hoặc cảm thấy từ xa một biến cố nào đỏ xảy ra có liên quan mật thiết đến bản thần mình mà không dựa vào một phương tiện thông tin bình thường nào. Linh tính báo cho biết một sự chẳng lành. linh ứng úg. (hoặc t.). Ứng nghiệm rất nhanh, rất mầu nhiệm,"]}, {"tu": "linh vị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; id.). Bài vị thở người mới chết."]}, {"tu": "lĩnh xa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xe hoặc kiệu chớ quan tài người chết đưa đi chôn."]}, {"tu": "lình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dùi nhọn của người lên đồng dùng để xiên qua má làm phép."]}, {"tu": "tỉnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Bỏ đi nơi khác một cách kin đảo. Trốn việc lĩnh đi chơi."]}, {"tu": "lỉnh kỉnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Đồ đạc) ở vào tỉnh trạng có lắm thứ khác nhau mà để lộn xộn, không được sắp xếp gọn gàng, Đỏ đạc trăm thử linh kinh. Mang theo những gì mà lĩnh lính thế?", "(kng.). Có nhiều việc lặt vặt khác nhau khiến phải bận rộn liên tục, không thể làm xong một cách gọn được. Linh kinh xếp dọn đến khuya. Hết việc nọ đến việc kia, lĩnh kinh suốt ngày."]}, {"tu": "lĩnh", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Hàng đệt bằng tơ nõn, mặt bỏng mịn, các sợi đọc phủ kín sợi ngang. Quần lĩnh."]}, {"tu": "lĩnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhận lấy cái được ban cho, phát cho. Lĩnh lương, Lĩnh thưởng. Lĩnh nhiệm vụ mới.", "(¡d; trtr.). Vâng theo, nghe theo. Xin fnh lời ngài. Lĩnh ý."]}, {"tu": "lĩnh canh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhận ruộng của người khác để trồng trọt với điều kiện phải nộp hoa lợi thuê đất bằng tiến hay hiện vật (thường gọi là nộp 0ó}. lintô Lĩnh canh mấy sào ruộng của địa chủ."]}, {"tu": "lĩnh giáo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; kc.). Tiếp nhận sự bảo ban, dạy đỗ (nói một cách khiếm tốn). Xin nh giáo."]}, {"tu": "lĩnh hội", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tiếp thu và hiểu được một cách thấu đáo. Lĩnh hội ý nghĩa sâu xa của lời khuyên. Lĩnh hội kiến thức mới."]}, {"tu": "Tĩnh trưng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đứng ra kinh doanh hay đảm nhận một việc nào đó rồi nộp thuế cho nhà nước."]}, {"tu": "lĩnh vực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phạm vi hoạt động, phân biệt với các phạm vi hoạt động khác trong xã hội. 1nh vực khoa học - kĩ thuật. Lĩnh vực te tướng. Lĩnh vực hoạt động."]}, {"tu": "lĩnh xướng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hát đơn ca một câu, một đoạn trước hoặc sau phần hát của tập thể trong tốp ca, đồng ca, hợp xướng."]}, {"tu": "lính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người trong quân đội. Đi lính. Bắt lính (bắt đi linh). Đời người linh.", "Người trong quân đội ở cấp thấp nhất, không phải là cấp chỉ huy. Lĩnh trơn. Con nhà linh tính nhà quan.", "(dùng trong một số tố họp). Loại quân. nh lẽ đương. kLnh dù."]}, {"tu": "lĩnh chiến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lính trực tiếp chiến đấu."]}, {"tu": "lính cơ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Linh của quân đội triểu đình nhà Nguyễn thời thực dân Pháp, thực tế chỉ làm nhiệm vụ canh gác vả phục dịch trong đinh thự quan lại."]}, {"tu": "lính đdõng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Linh địa phương ở nông thôn thời thực dân Pháp.:"]}, {"tu": "lính dù", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Binh chủng được tổ chức, trang bị v: huẩn luyện riêng để được thả đù xuống đánh chiếm mục tiêu ở hận phương của đối phương."]}, {"tu": "lĩnh đánh thuê", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lính đi đánh thay cho quân đội của một nước khác."]}, {"tu": "lính giản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Linh chuyên phục vụ ở các công đường cấp tỉnh thời phong kiến,"]}, {"tu": "lính kín", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; kng.). Mật thám."]}, {"tu": "lính lệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lính chuyên hầu hạ quan lại thời phong kiến, thực đân."]}, {"tu": "linh quýnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Luýnh quýnh.,"]}, {"tu": "lĩnh tập", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lính người Việt Nam thời thực đâ Pháp (hàm ý coi khinh)."]}, {"tu": "lính tấy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Lính người Âu Phi trong quân đội Pháp ở Việt Nam thời thực dân Pháp (hàm ý cơi khinh}."]}, {"tu": "linh thú", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lính chuyên canh giữ biên giới, thời phong kiến."]}, {"tu": "lính thuỷ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.}. Lính trong hải quân."]}, {"tu": "lĩnh thuy đánh bệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hải quân đánh bộ."]}, {"tu": "lĩnh trắng", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(kng.). Binh linh."]}, {"tu": "lịnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(boặc đg.). (ph.; cũ). Lệnh. lintô cv. ianh/ô, lanh tô. d. Xà nhỏ bắc trên cửa lp. để đỡ phần tường bến trên."], "tham_chieu": {"cung_viet": "ianh/ô, lanh tô"}}, {"tu": "líp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận của máy móc gồm hai vành tròn kim loại lồng vào nhau, chỉ quay tự do được theo một chiểu. Z4 xe đạp. lpid cv. lipit d. Tên gọi chung nhóm các chất hữu cơ, có nhiểu trong dấu, mỡ, cùng với @lucid và protid tạo nên cơ thể của mọi động vật, thực vật. lira cv. ia. d, (số nhiều: /re [lia]). Đơn vị tiền tệ cơ bản của Italia, Thổ Nhĩ Kì, Malta, v.v.."], "tham_chieu": {"cung_viet": "lipit d"}}, {"tu": "lít", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị đo thể tích hoặc đung tích, bằng ] decimet khối. À2: lít nước. Chai lít,"]}, {"tu": "lít nhít", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Vừa nhỏ, vừa nhiều vả gần sít nhau, Chữ viết lít nhú. Một lũ con lít nhứt,"]}, {"tu": "litas", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đom vị tiền tệ cơ bản của Lithuania. IIthi cv. lithium d. Kim loại nhẹ nhất, trắng như bạc, tác dụng mạnh với nước, dùng làm tăng độ cứng của hợp kim nhôm hoặc chỉ, ltô; cv. 7 z2. d. Thanh gỗ hay tre nhỏ kê lên cầu phong để đờ ngói, lỉtô; x. ír 0o."], "tham_chieu": {"xem": "ír 0o", "cung_viet": "lithium d"}}, {"tu": "lu đíu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Rắn nhỏ, có nọc độc ở hàm trên, để con, sống ở ao hồ, ăn ếch nhái. Trứng rồng lại nởra rồng, Liu đìu lại nở ra dòng lu địu (cd.)."]}, {"tu": "líu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Lưỡi) bị co rút đột ngột khiến cho không nói được hoặc nỏi không thành âm, không rõ tiếng, Lưỡi liu lại không nói được. Sợ quả líu cả lưỡi,"]}, {"tu": "líu dĩu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như ?í n5 ¿z."]}, {"tu": "líu la láư lô", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. 1 ¿ô (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "1"}}, {"tu": "líư lơ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Tiếng nói, giọng hót) có nhiều âm thanh Cao và trong ríu vào nhan nghe vui tai. Tiếng trẻ cơn liu lo suốt ngày. Chim hót líu Ìo. lu tô:. (Tiếng nói) có nhiều âm thanh cao và trong, nhựng nghe không được rảnh rẽ, như ríu vào nhau. Nói liw lô tiếng nước ngoài. ¡l Láy: iu ñz líu ió (ý mức độ nhiều và liên tiếp)."]}, {"tu": "líu nhíu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Vừa nhỏ vừa như dính quyện vào nhau thành một chuỗi khó phân biệt rạch ròi, khó nhận ra (thưởng nói về chữ viết, lời nói). Chữ viết líu nhìu khó xem, Nói liu nhíu,"]}, {"tu": "lu quýu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Luýnh quýnh."]}, {"tu": "líu ríu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Vừa nhỏ vừa như dinh quyện vào nhau thành một chuỗi; như i¿ ø#íz (nhưng thưởng nói về âm thanh). Giọng nói lu ríu như tiếng chìm.", "Có vẻ như dinh quyện vào mà bị động di chuyển theo. Các cỏ gái líu riu đi bên nhau. Gà con liu ríu chạy theo mẹ. l"]}, {"tu": "líu tíư", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có vẻ rối rít, vội vàng với cái vui bất ngờ, khiến cho hoạt động không được bình thường, tự nhiên. Mới cười líu tíu, Líu tự chạy ra đón khách."]}, {"tu": "lịu địu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Vướng bận, không được rảnh rạng. Lúc nào cũng l‡u địu việc nhà."]}, {"tu": "lo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở trong trạng thái phải bận tâm, không yên lòng về việc gì đó vì cho rằng có thể xảy ra điêu không hay. Con ốm, mẹ ïo cuống quýt. Chẳng có gì đảng lo. Nỗi lo.", "Suy tỉnh, định liện, chuẩn bị điều kiện, biện pháp để có thể làm tốt việc gì đó thuộc về trách nhiệm của mình, ro xa*. Một người hay lo bằng kho người hay làm (tng.).", "Để cả tâm trí và sức lục vào nhằm làm tốt hoặc thực hiện cho được một công việc cụ thể nào đó. Lo học. Lo vợ cho con. Lo chạy chữa thuốc thang cho chồng.", "(kng.). Lo lót. Phải lo mấy chỉ vàng mới xong."]}, {"tu": "lo âư", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở trong trạng thái không yên lòng về việc gì đến mức thường xuyên và sâu sắc. Tháp thỏm lo âu. Nỗi lo âu. lo bò trắng răng Lo chuyện không đầu, vu vơ, không đáng phải lo."]}, {"tu": "lo buổn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Buồn rầu lo nghĩ, “lo-gqa” x. iogarithm. *“lo-ga-rit\" x. logarithm. lo lắng đg, Ở trong trạng thái rất không yên lòng và phải để hết tâm sức vào cho công việc gì. Mẹ guả lo lắng cho con. Đêm ngày lo lẳng. Sống trong tâm trạng lo lắng."], "tham_chieu": {"xem": "iogarithm"}}, {"tu": "lo liệu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tìm mọi cách thu xếp, sắp đặt, chuẩn bị sẵn để đáp ứng với yêu cầu của công việc. Mọi việc giao cho nó lo liệu. Để tôi tưio liệu lấy."]}, {"tu": "lo lót", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tìm cách hối lộ cho được việc. Lo lót đế hòng chạy tội. lo lường đg, (cũ). Như ío /iệu."]}, {"tu": "lo ngại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lo lắng và e ngại. Bệnh tình đáng lo ngại. la nghĩ đẹ. Lo lắng và nghĩ ngợi. Mối iø nghĩ ợ ngày."]}, {"tu": "lo phiển", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lo lắng và buổn phiển. zo phiển vì có đứa con hư."]}, {"tu": "lo sốt vó", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Lo đến mức cuống lên, ro sốt vó vì thời hạn sắp hết,"]}, {"tu": "lo sợ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lo lắng và có phần sợ hãi. 1o sợ viến vông."]}, {"tu": "lo tính", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lo liệu, tính toán. 7ø tính cho nương lai của con cái. lo toan đẹ. Lo liệu công việc với tỉnh thần trách nhiệm cao. Eo ioan gánh vác công việc chưng. Sớm biết lo toan việc nhà."]}, {"tu": "lơ xa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Suy tính để đề phỏng trước việc bất trắc sau này có thể xảy ra. Tính hay lo xa. Người biết lo xa."]}, {"tu": "lò", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng trống nhân tạo trong lòng đất, dùng để thông giỏ hoặc khai thác khoáng sản. Cóng nhân lò. Khai thắc than dưới lỏ."]}, {"tu": "lỏ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ, thiết bị đùng tạo nên nhiệt độ cao để nụng nóng, nếu hay sưởi ấm. /ỏ gạch. Xò đúc. Bếp lò. Bảnh mới ra lò. Lò lửa chiến tranh (b.).", "Nơi dạy và luyện võ hoặc các môn vật, Lò vỡ Thiếu Lâm. Lò vật xử Bắc.", "(kng,). Nơi chuyên bồi đưỡng kiến thức hoặc rèn luyện,. đào tạo con người về lĩnh vực chuyên môn nảo đó. 1ò luyện thì (luyện kiến thức để đi thị). Lỏ đào tạo cán bộ.", "(thgL). Nhóm người cùng họ hàng, nguồn gốc hay phe cánh (hàm ý khinh). Cả lò nhà nó.:"]}, {"tu": "lò cao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lò đứng có chiều cao lớn hơn nhiều So với # uc ngang, dùng để luyện gang từ quặng"]}, {"tu": "lò chö", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lò đứng nhỏ để nấu chảy gang."]}, {"tu": "tò chợ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi chủ yếu khai thác khoáng sản trong mỏ hắm lỏ."]}, {"tu": "lỏ cö", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Co một chân lên vả nhảy bằng chân còn lại từng quãng ngắn một, Đau một chân phải nhảy lò cò. Vận thành giường lò cò tập đi,"]}, {"tu": "lò cừ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.; id.). Lò lớn; thường dùng để vỉ trời đất, vũ trụ."]}, {"tu": "lò đò", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đi lần tùng bước như thể vừa đi vừa dò đường. Bước lò dò chỉ sợ ngã.", "(kng.). Lần mỏ tim đến. (Ÿđáu lò dò và"]}, {"tu": "lò đúc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lò nấu chảy kim loại để đúc."]}, {"tu": "lò đứng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lò để xử lí những sản phẩm đài ở vị trí huy hư hoặc những đải kim loại chuyển động thắng đứng."]}, {"tu": "lò hổ quang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lò đùng nhiệt của hồ quang để nấu chảy kim loại và các vật liệu khác,"]}, {"tu": "lò luyện kim", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung các loại lò đùng để nung nấu chảy và luyện kim loại. lò Mác-tanh x, 7ö À4ariin."]}, {"tu": "lò Martin", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lò sản xuất thép từ gang và thép vụn."]}, {"tu": "lò mò", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["í Đi lại hoặc làm việc mò mẫm, khó khăn (thưởng là trong bóng tối). Lỏ mò đì qua cảnh đông trong đêm. 2 (kng.}. Đi đến nơi nào đó một cách thận trọng và không đảng hoàng. Tên phi lò mò về nhà."]}, {"tu": "lò mổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. !ð sá/ sứz:. Nơi chuyên việc giết thịt gia súc hàng loạt,"], "tham_chieu": {"cung_nghia": "!ð sá/ sứz:"}}, {"tu": "lò rèn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi chế tạo đỏ dùng bằng sắt, thép, nhự đao, cuốc, liểm, v.v. theo phương pháp thủ công."]}, {"tu": "lò sát sinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. /ð mổ:"], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "lỏ sưởi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khí cụ đốt nóng để sưởi ẩm. loả toả"]}, {"tu": "lò vì sóng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lò đùng sóng cực ngắn để sấy hoặc làm chin,"]}, {"tu": "lò xo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật thưởng bằng thép, có sức đàn hồi, dùng để giữ những vật khác (thường là những chỉ tiết máy) nào đó ở vị trí cẩn có. Lỏ xo bát làa. Giường lò xo. Bật dậy như chiếc lò xo. lõ t (Đầu xương hoặc mũi) cao gồ hẳn lên. Gây Ìö xương. Mũi lõ."]}, {"tu": "ló", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Lúa."]}, {"tu": "ló", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Để lộ một phần nhỏ (thưởng là cao nhất) ra khỏi vật che khuất. Ló đâu trên bức tưởng. Mặt trời vừa ló lên sau dãy núi."]}, {"tu": "lọ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đỏ đựng bằng thuỷ tính hoặc sảnh, sử, v.v., cổ thấp, đáy thường rộng hơn miệng. Lọ trực. Lọ nước hoa."]}, {"tu": "lọ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Nhọ. ÄZg ip."]}, {"tu": "lọ", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(cũ). 1 Huống nữa, huổng chỉ. Sắt đá căng xiêu lọ người. 2 Cần gì, chẳng cần 8ì. Văn bay, lọ phải viết nhiều."]}, {"tu": "lọ lem", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["cn. nhọ nhem. Có nhiều vết nhọ, trông lem luốc. Ä#äf mũi lọ lem. lọ mẹ t (hoặc đg.). Œịng.). Chậm chạp, không nhanh nhẹn, nhưng rất chịu khó. 8à cự lọ mọ quét dọn suốt ngày."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "nhọ nhem"}}, {"tu": "lọ nghẹ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Nhọ nổi. Đính lọ nghẹ."]}, {"tu": "lợ nối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Nhọ nồi."]}, {"tu": "loa ï", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ hình phễu, có tác dụng định _ hướng làm âm đi xa hơn vả nghe rõ hơn. ghe loa phát tin. Nói loa.", "(chưa). Dụng cụ biến các dao động điện thành dao động âm và phát to ra."]}, {"tu": "IH", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Truyền tin cho mọi người biết, thường bằng loa. Loa lên cho mọi người cùng biết TH t, Có hình loe ra tựa cái loa. Bảt loa. Miệng cốc hơi loa."]}, {"tu": "loa kèn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thảo mọc đứng, lá dài, bóng, hoa to, mọc thành chùm nằm ngả ra, bao hoa hình loa kèn dài, màn trắng,"]}, {"tu": "loa loá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hay t.). x. foá (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "foá"}}, {"tu": "loà", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Mắt) không còn khả năng nhìn rõ, chỉ có thể nhìn thấy mọi vật lờ mờ, không rõ nét, / Mắt loà, chân châm.", "(Gương) không còn phản chiếu được rõ nét, soi chỉ thấy hình ảnh mờ mờ. Gương loà.", "Có độ sảng chói quá mức bình thưởng, đến mức như làm loá mắt, không nhìn được rõ nét. Chóp loà. Chói loà ánh nắng."]}, {"tu": "loà xoả", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Vật mềm dài) buông xuống và toả ra không đều, không gọn. Váy đài loà xoà chẩm gói. Cảnh lá loà xoà. Tóc rủ loà xoà trên trần."]}, {"tu": "loả toả", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Rơi xuống hay buông rủ xuống) không gọn, không đều, mỗi cải mỗi hưởng, mỗi nơi. Tóc bay loá toả. Gió thối, lá khô rơi lod toả. Mã loã đẹ. (¡d.). (Máu) chảy tràn. Ä#¿u chảy loã đầu."]}, {"tu": "loã lố", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Thân thế con người) để lộ ra bộ phận cân che kín. Thân thế Íoä lồ, Ăn mặc loä lồ."]}, {"tu": "loã thể", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái thân thể trần truồng. Bức tranh loã thế."]}, {"tu": "loã xoã", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như loà xoà. Tóc loã xoã trước trần."]}, {"tu": "loá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hay L). 1 Ở trạng thái thị giác bị rối loạn do tác động của ánh sáng có cường độ quá mạnh. Mắt loá vì ảnh đèn pha. Loá mắt vì tiên (b.). 2 (dùng sau đg., t.). Có tác dụng làm cho loá. mất. Ảnh đèn pha sảng lod. Nắng loá. í! Lây: toa loá (ý liên tiến)."]}, {"tu": "loá mắt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở trạng thái bị choáng ngợp trước sức cám đỗ, khiến cho mất cả sáng suốt, tỉnh táo. Loá mắt vì tiển. Bị danh vọng làm cho loả mắt."]}, {"tu": "loạc choạc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Tổ chức, hoạt động) không ăn nhịp, ăn khớp với nhau giữa các bộ phận. Hàng ngủ loạc choạc. Tổ chức mới xây đựng còn loạc choạc."]}, {"tu": "loài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Loại, thứ. Người ba đăng, của ba loải (mg.).", "Đơn vị phân loại sinh học, chỉ những nhóm thuộc cùng một giống. Loài động vật có vú.", "(kng.). Loại người có cùng một bản chất xấu xa như nhau. Cừng loài đầu trộm đuôi cướp như nhau."]}, {"tu": "loài người", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổng thể nói chung những người trên Trái Đất."]}, {"tu": "loại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp người hoặc vật có chung những đặc trưng nào đó, phân biệt với những người khác, vật khác. Zoại vải iối. Học vào loại giỏi. Sản phẩm loại A."]}, {"tu": "loại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tách bỏ đi những cái xấu, những cái không dùng được, qua lựa chọn. Loại những hạt thác láp. Giấy loại. ? (kết hợp hạn chế). Đưa ra khỏi vì bị thua trong thi đấu, trong chiến đấu. Đầu loại trước khi vào bản kết. Bị loại khỏi vòng chiến đấu."]}, {"tu": "loại biệt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tác dụng phân biệt về loại. Những đặc trưng loại biệt. Tính loại biệt,"]}, {"tu": "loại bỏ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Loại ra và bỏ đi không dùng. Loại bó tạp chải."]}, {"tu": "loại hình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp sự vật, hiện hx„ng cùng có chung những đặc trưng cơ bản nào đỏ. Các loại hình ngôn ngữ. Kịch và phùm là hai loại hình nghệ thuật khác nhau. loại hình học d, Khoa bọc nghiên cứu về các loại hình nhằm giúp cho việc phãn tích và phân loại một thực tại phức tạp."]}, {"tu": "loại thể", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. rhế loại."], "tham_chieu": {"xem": "rhế loại"}}, {"tu": "loại trừ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Làm cho mất đi, hết đi cải xấn, cái đối lập. Loại trừ chiến tranh khỏi đời sống của loài người. 2 Gạt riêng ra, không kể đến. Không loại trừ khả năng xấu có thế xảy ra."]}, {"tu": "loan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.; thường đùng đi đôi với phượng). Chim phượng mái."]}, {"tu": "loan", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Loan bảo (nói tắt). Loan tin,"]}, {"tu": "loan báo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Báo tin cho mọi người biết một cách rộng rãi, Loan bảo tin chiến thẳng."]}, {"tu": "loan giá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xe của vua đi thời xưa."]}, {"tu": "loan phỏng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Phòng 6clx vợ dc:"]}, {"tu": "loan phượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Đôi chìm phượng, trống và mái; thường đùng để tượng trưng cho cặp vợ chồng tốt đôi. Sánh duyên loan phượng."]}, {"tu": "loàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.}. Loạn. Dây loàn. Đẹp loàn."]}, {"tu": "loạn I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự chống đối bằng bạo lực nhằm làm mất trật tự và an ninh xã hội. Ẩm mua nổi loạn. Đẹp loạn. Chạy loạn. t, Ở tỉnh trạng lộn xôn, không theo một trật tự hoặc nền nếp bình thường nảo cả. Tim đập loạn nhịp. Súng bắn loạn lên tứ phía."]}, {"tu": "loạn dâm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như loạn luán."]}, {"tu": "loạn đã", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đánh nhau lung tung, hỗn loạn. Cuộc loạn đả."]}, {"tu": "loạn lạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tình trạng xã hội không còn có trật tự, an ninh, do có loạn. Loạn lạc đa yến. Thời buổi loạn lạc. loạn lÏ cv. loạn ‡y. d, (hoặc t.). Tình trạng xã hội có loạn, gây ra những cảnh gia đình li tán. Gặp buổi loạn lí, cha con mỗi người một ngả."], "tham_chieu": {"cung_viet": "loạn ‡y"}}, {"tu": "loạn luân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có quan hệ nam nữ về xác thịt với nhau giữa những người cùng máu mủ, trái với phong tục hoặc pháp luật. loạn ly x. loạn ii."], "tham_chieu": {"xem": "loạn ii"}}, {"tu": "loạn ngôn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Nói năng bừa bãi, càn rỡ, không kể gì đến phép tắc. Say rượu thì hay loạn ngôn.."]}, {"tu": "loạn óc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Như loạn trí."]}, {"tu": "loạn quân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quân lính bị rối loạn hàng ngũ, không còn giữ được kỉ luật và sự chỉ huy thống nhất (thường do thua trận). Đám loạn quân."]}, {"tu": "loạn sắc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Mắt) có tật, không phân biệt được một số màu, đặc biệt là màu đỏ và xanh. 8 loạn sắc. Có tật loạn sắc nên không được phép lái xe."]}, {"tu": "loạn thần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Kẻ bể tôi nổi dậy chống lại vua."]}, {"tu": "loạn thị", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Mắt) có tật, không nhỉn rô được như nhau ở tất cả các hướng."]}, {"tu": "loạn trí", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái rối loạn thần kinh, mất trí khôn."]}, {"tu": "loạn xạ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.; thưởng đùng phụ sau đg.). Lung tung, không theo một trật tự hoặc một phương hướng nhất định nào cả. Sưứng bắn loạn xạ, không biết đằng nào mà tránh. Tìm đập loạn xạ."]}, {"tu": "loạn xị", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ng.; thường đùng phụ sau đg.}. Lụng tụng, không theo một trật tự nảo cả. C4i nhau loạn xị."]}, {"tu": "loang", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lan rộng ra đân dân. À#4u đổ loang mặt đất. Vết dâu loang. Tìn loang đi khắp vùng.", "(hoặc t.). Có nhiều mảng màn sắc khác nhau, trải ra không đều trên bề mặt. Vi nhưộm bị loang. Con bỏ có bộ lông loang đen trắng."]}, {"tu": "loang loáng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. ioáng (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "ioáng"}}, {"tu": "loang lổ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có những mảng màu hoặc vết bấn xen vào nhau một cách lộn xộn, trông xấu. Bức tường loang lố. Nhuộm màu loang lố, không đâu. Chiếc áo loang lố dẫu mỡ. --"]}, {"tu": "loang toàng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). 1 Tự do bửa bãi đến mức quá đáng trong lối sống; luông tuống. Chơi bời loang toàng. Tính hết loang toàng. 2 Bừa bài, lung tung vì bị bỏ mặc, không được săn sóc. Nhà của loang toàng. ˆ"]}, {"tu": "loàng xoàng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Vào loại dưới mức trụng bình. Cứa hiệu buôn bán loàng xoàng."]}, {"tu": "loảng xoảng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng va chạm nhau mạnh và vang xa của những vật rắn, thường bằng kim loại. Tiếng mở xích sắt loáng xoảng. Bát đa rơi loảng xoảng."]}, {"tu": "loãng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái nhiều nước ït cái hoặc có độ đậm đặc thấp; trái với đặc. Cháo loãng. Nước muối pha loãng. Càng lên cao không khí càng loãng. Làm loãng nội dụng cốt truyện (b.)."]}, {"tu": "loáng I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chiếu sáng hoặc được chiếu sáng lướt nhanh trên bể mặt. Ảnh đèn pin loáng trên mặt nước. Mặt đường còn loáng nước mưa. iI Láy: loang loáng (ý liên tiếp)."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). (Sảng, bóng) đến mức phản chiếu được ánh sảng gắn như mặt gương. (Lưỡi lê) sáng loảng\". (Quét sơn) bóng loáng*."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Khoảng thời gian hết sức ngắn, qua rất nhanh. È,àmn một loáng là xong. Loáng một cải (kng.)."]}, {"tu": "loáng choáng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Hơi choáng váng. loáng thoáng t, 1 Chỉ thấy được thựa thớt chỗ có chỗ không, lúc có túc không. ÄZa bắt đâu rơi loáng thoảng mấy hạt. Loáng thoảng cỏ vải ba người qua lại, 2 Chỉ ghi nhận được một vài nét thoáng qua, không rõ ràng, cụ thể. Thấy bóng người loáng thoáng ngoài sân. Nhớ loáng thoảng. Nghe loáng thoảng."]}, {"tu": "loạng choạng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Đi đứng) không vững, không giữ được thế thăng bằng, chỉ chực ngã. Đi loạng choạng như người say rượu. Chiếc xe đạp loạng lóc ngóc choạng vì đường trơn. Ngã xuống lại loạng choạng đứng lên."]}, {"tu": "loạng quạng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Đi đứng) không vững, không chủ động giữ được thế thăng bằng. Vừa ngái ngủ vừa bước loạng quạng. Tay lái còn loạng quang."]}, {"tu": "loanh quanh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). 1 Di chuyển, hoạt động theo một đường vòng trở đi trở lại, trong một phạm vi nhất định. Sưố: ngày chỉ loanh quanh trong nhà. Đi loanh quanh trong xóm..Loanh quanh chạy ra chạy vào. 1 Chỉ toàn nói xa nói gắn, mả không đi thắng vào cái chỉnh, cái trọng tâm. T?4 lời loanh quanh. Cử loanh quanh mãi không sao vào đề được."]}, {"tu": "loạt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp gồm nhiều vật cùng loại xuất hiện cùng một lúc, Bẩn ưng từ loạt đạn đầu. Mật loạt vấn để được đặt ra. Hàng loạt*."]}, {"tu": "loạt soạt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng động như của lá khô hoặc vải cửng cọ xát vào nhau. Quần áo mới loạt soạt. Tiếng chân giầm trên lá khó loạt soạt."]}, {"tu": "loạt xoạt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Loạt soạt."]}, {"tu": "loay hoay", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cặm cụi thứ đi thử lại hết cách nảy đến cách khác đế cố làm cho được. Zøay hoay chữa chiếc máy suốt buổi."]}, {"tu": "loän xoăn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Tóc hay sợi nhỏ} quăn, xoắn thành nhiều vòng nhiều lớp liên tiếp, Ä⁄Zzóc loăn xoăn trước trán."]}, {"tu": "loăng quăng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.). Không có một định hướng nảo cả, chỗ nào cũng đi đến, chuyện nào cũng nghĩ đến, nhưng không có mục đích rõ ràng và không nên việc gì. Chạy loăng quăng trong sân. Đi chơi loãng quăng. Đầu óc nghĩ loăng quãng."]}, {"tu": "loằng HgöÀNG", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có hình giống như những đường ngoằn ngoèo chồng chéo hay rối vào nhau, Chữ viết loằng ngoằng. Ảnh chớp loằng ngoằng phía chân trời, loắt choắt t, (Vóc đáng) bé nhỏ quá mức. Người loät choắt. Bé loắt choát.:"]}, {"tu": "lóc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Cá) len lách ngược đòng nước để vượt lên (khi cỏ mưa rào)."]}, {"tu": "lóc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng dao tách lấy riêng ra lớp đa thị dính vào xương. Ứóc riêng thịt nạc để làm ruốc. Lúc xương. lóc cóc, !. Tử mô phỏng những tiếng vang, thanh vả gọn như tiếng gõ xuống vật cứng. Tiểng mö lóc các. Vó ngựa lóc cóc khua trên đường đi."]}, {"tu": "lóc cóc", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Từ gợi tả dáng đi một mình, vẻ vất vả, đáng thương. Chú bá lóc cóc chạy theo mẹ. Ngày hai buổi lóc cóc đi về. lóc ngóc đẹ. Từ gợi tả đáng vẻ ngóc đầu lên để làm việc gì. Lúc ngóc chưi ra khói hẳm. lóc nhóc"]}, {"tu": "lóc nhóc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đông, nhiều, đại khái cùng một loại, một lứa nhỏ như nhau và chen chúc nhau. C4 mỘI lš lúc nhóc.."]}, {"tu": "lọc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": [".1 Làm sạch chất lỏng, chất khí bằng cách cho qua một lớp hay một dụng cụ có tác dụng giữ chất rắn hoặc cặn bẩn lại. Lọc nước chảo. Nước lọc. Điếu thuốc có đâu lọc. Giấy loc*, 2 Tách riêng ra để lấy cái phù hợp với yêu. kọc mỡ riêng, nạc riêng. Lọc giống tốt. tọc lấy cải tính #“J."]}, {"tu": "lọc cọc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng những tiếng trầm như tiếng khua, gõ xuống mặt đất, đá. Xe bỏ lăn bảnh lọc cọc trên đường đá."]}, {"tu": "lọc cọc", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Như /óc cóc. Lạc cọc đạp xe và. lọc lõi t, Từng trải, khôn ngoan, có đủ kính nghiệm, biết đủ mọi mánh khoé (thường hảm ÿ chê). Ä⁄t tay lọc lõi cáo già. Lọc lỗi trong nghệ buôn bản, lọc lừa; đg, (cũ). Chọn lựa quá cẩn thận, kĩ càng. lọc lừa từng tỉ một."]}, {"tu": "lọc lừa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Như iừu lọc;. Kẻ lọc lừa."]}, {"tu": "lọc xọc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mộ phỏng tiếng như tiếng phát ra của các vật bị xóc, lắc liên tiếp trong vật đựng, Bao điêm lọc xọc trong túi. Rù điểu cày lọc xọc, lơ@ đg. Toả sáng ra một cách rất yếu ớt. Trời vừa loe nắng. Ngọn đèn vừa loe lên được một tí đã rải."]}, {"tu": "loe", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Vật hình ống) có hình đáng rộng dân ra về phía miệng. Bình /oe miệng. Quần ống loe."]}, {"tu": "loe loét", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(iđ.; kết hợp hạn chế). Bị đây bẩn ra xung quanh. Ä/#iệng ioe loét mỡ:"]}, {"tu": "loẻ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phát sáng đột ngột và toä sáng ra mạnh mẽ. Chốc chốc chớp lại loè lên. Ảnh lúa loè lên rồi tất,", "Đem khoe cái mình cho là người ta khôn§ thể có, mả thật rạ mình cũng chẳng có bao nhiêu. Chưa 8Ì đã muốn loè thiên hạ."]}, {"tu": "loà bịp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Khoe khoang đối trá để đánh lừa, loè loạt:. Có sự lạm dụng quả nhiều màu sắc làm mất vệ đẹp giản dị, tự nhiên, ấ„ mặc loè loạt. Tấm biển xanh đó loè loạt."]}, {"tu": "loŠ nhoẻ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.), Lờ mờ, không rõ nét,"]}, {"tu": "loé", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Phát Sáng mạnh, đột ngột và chỉ trong Biây lát. Ảnh lứa hàn loá sảng. Tĩa chớp loé lên. 2 Hiện ra đột ngột như Tnột tỉa sáng. ÄZ6/ ý nghĩ loá lên trong đâu. Loé lên niễm hị VỌNG."]}, {"tu": "loét", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Da hoặc niêm mạc) bị huỷ hoại dân dân làm lộ ra tổ chức ở lớp dưới. Loé dạ dày. Loét da."]}, {"tu": "loạt quẹt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mõ phỏng tiếng guốc dép đi lê trên nền cứng, Guốc dép khua loẹt quẹt."]}, {"tu": "log", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Logarithm (viết tắt). loga cv. Iogarit, logarlthm d. Số mũ của luỹ thừa mà phải nâng một số dương cổ định (gọi là cơ sở) lên để được số cho trước, Logarithm- thập phản. logic [1ô-jíc] cv. /óg¡c. 1 d. 1 cn, logic học. Khoa học nghiên cứu các quy luật và hình thức của tư duy, nghiên cứu sự suy luận đúng đắn, Nghiên cứu logic. Loợic hình thức. 2 Trật tự chặt chẽ, tắt yếu giữa các hiện tượng. Logic của cuộc sống. 3 Sự gắn bỏ chặt chế giữa các ÿ, cách suy luận chặt chẽ. Lập luận thiểu logic. I(. 1 Hợp với quy luật logic. Một kết luận logtc. Cách suy luận logic. 2 Hợp với logic, giữa các hiện tượng có mối quan hệ chặt chẽ, tất yếu. Sự việc diễn ra rất logic. logic biện chứng cv, lôgie biện chứng. d. Học thuyết logic của chủ nghĩa duy vật biện chứng, khoa học về các quy luật phát triển của thể giới khách quan và của nhận thức, và về các hình thức phản ánh sự phát triển đó vào trong tư duy. logic hình thức cv. lôgic hình thức. d. Khoa học nghiên cứu các hình thức của ý nghĩ và hình thức tổ hợp ý nghĩ, trừu tượng hoá khỏi nội dung cụ thể của phán đoán, suy lí, khái niệm. logic học cv. i4gic học. đ. x. logic (ng. 1. 1). logic toán cv. fógic roản, d. Logic toán học (nói tắt). logic toán học cv. lôgic toán học. d. Logic hình thức vận dụng các phương pháp toán học nghiên cứu các suy diễn vả chứng mình toán học."], "tham_chieu": {"xem": "logic", "cung_viet": "Iogarit, logarlthm d"}}, {"tu": "loi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Thoi, Lo vào ngực."]}, {"tu": "lol choi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). Nhây nhót luôn chân không chịu đứng yên. ÄNháy /oi chơi như sảo."]}, {"tu": "lol ngoi ï", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngoi trên mặt nước bằng những cử động yếu ớt. Loi ngoi một lúc rồi chìm nghữm. H t (1d.). Đầm đìa (như vừa ngoi ở dưới nước lên). Mình mấy ướt loi ngói,"]}, {"tu": "loi nhoi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chen chúc nhau nhoi lên, Tắm loi nhoi giữa nong lá."]}, {"tu": "loi thoi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Lơ thơ và cao thấp không đều. Z4; sư ngập nước chỉ côn loi thoi piẩy ngọn."]}, {"tu": "lòi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Dây xâu tiền thời xưa,"]}, {"tu": "lòi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lộ hẳn ra ngoài lớp bao bọc. Giày rách lòi cả ngón chân. Bị thương lòi ruột.", "(ph.), Đề lộ ra cái muốn giấu (thưởng là cái xấu, đáng chê). Cảng nói càng lòi cải đốt ra."]}, {"tu": "lòi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thgt.). Điếc đặc. 7a¿ đòi hay sao mà không nghe thấy! Điếc lòi."]}, {"tu": "lỏi dom", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh sa trự trảng ra ngoài hậu môn,"]}, {"tu": "lòi đuôi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thợt.). Gián tiếp để lộ ra, ngoài ý muốn, cái xấu, cải nhược điểm đang muốn giấu kin, Đi lòi đuôi ra."]}, {"tu": "lỏi tóiI", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Dây xích sắt hoặc dây chão lớn, thường dùng để buộc tàu, thuyền."]}, {"tu": "lòi xỉ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Lộ xỉ."]}, {"tu": "lồi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thgt.). Ranh con. Thẳng /ởi."]}, {"tu": "lỏi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Không đồng đều, còn có nhiều chỗ làm đối, chưa đạt hoặc còn để sót lại nhiều cái xấu, kém. Gạo giã lới. Cày lới. Phong trào còn lỏi, không đẳng đêu. Xếu đâu hon tốt lối (tng,)."]}, {"tu": "lõi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần gỗ già ở giữa thân cây, sắm màu „ và cứng hơn phần đác ở phía ngoài. Gỗ 1ãi. Lõi dâu hơn dác gụ (tng.).", "Bộ phận ở giữa, thường rắn chắc, làm chỗ đựa cho bộ phận bao quanh, trong một số vật. Lõi ngó. Dây điện có lõi đồng. Tim ra cải lãi của vấn để (b.).", "(chm.). Vật dùng để tạo nên lỗ rỗng trọng vật đúc."]}, {"tu": "lõi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.; id.). Sảnh sỏi, Lới nghề. Ăn chơi đã lôi..."]}, {"tu": "lõi đời", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Sành sói, có nhiều kinh nghiệm, biết nhiều mánh khoé ở đời. Khón iõi đời. Hẳn là tay lõi đời, đừng hòng lừa được hẳn."]}, {"tu": "lồi", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Pháo làm bằng thuốc nổ nhồi vào ống dải. Đốt lỏi đêm giao thừa."]}, {"tu": "lói", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). (ph.). Nhói. Đzu 1ỏi."]}, {"tu": "lọi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Để sót lại. Tiêu hết tiền không lợi một"]}, {"tu": "lọi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Gây lia. Ngã lợi xương."]}, {"tu": "lom dom", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như fom đom."]}, {"tu": "lom đom", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Lửa cháy) yếu ớt, nhỏ ngọn. Bếp lúa cháy lom đom. lom khom L. Từ gợi tả tư thể còng lưng xuống. Củi lom khom. Lom khom nhật cải."]}, {"tu": "lom lom", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Chằm chằm. Ngó iom lom. Mắt lom lom nhìn như thôi miên."]}, {"tu": "lòm khòm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả dáng đi của người khòm, bước chậm chạp, lưng còng xuống. Bà cụ đi lòm khôm."]}, {"tu": "lõm I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thụt vào phía trong hay phía dưới thành một khoảng trổng hình lòng chảo; trái với /ổi. Mắt lõm. Địa hình chỗ lỗi chỗ löm. Biển ăn lồm vào đất liền.", "(chm.). (Góc) lớn hơn 1809 và bé hơn 3609. Vẽ một đa giác có hai góc lõm.", "(chm.). (Đa giác) có it nhất một góc lõm."]}, {"tu": "IH", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ địa hình lõm. Xứ? mình vào lôm đất tránh dạn."]}, {"tu": "lõm bõm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Từ mô phỏng tiếng chân lội nước, tiếng những vật nhỏ rơi không đều xuống nước. Tiếng lôi nước lõm bõm. Sỏi đả rơi lõm bồm xuống sông. 2 (Nhận thức, tiếp thu) ít ỏi, không được trọn vẹn, chỗ được chỗ mất. Nhớ lõm bõm mấy đoạn. Nghe lõm bõm câu được câu chăng. long lanh"]}, {"tu": "lóm thóm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Có vẻ rụt rè, sợ sệt,"]}, {"tu": "lọm cọm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. lưm cựm."], "tham_chieu": {"xem": "lưm cựm"}}, {"tu": "lọm khom", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả dáng vẻ của người giả yếu, lưng còng xuống, đi lại khó nhọc. Giả lọm khom. Lọom khom chống gậy ải từng bước."]}, {"tu": "lon", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thú rừng cùng họ với cầy móc cua, nhưng nhỏ hơn."]}, {"tu": "lon", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vỏ hộp sữa hoặc nước uống, bằng kim loại. Bia lon.", "(ph.). Ống bơ. Đong hai lon gạo."]}, {"tu": "lon", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(1d.). 1 Cối nhỏ bằng sành. Lon giã cưa. 2 Vại nhỏ, chậu nhỏ bằng sảnh, Lon nước gạo."]}, {"tu": "lon", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phù hiệu quân bảm (của quân đội một số nước). Đeo ion đại ý. Gắn lon. Lột lon."]}, {"tu": "lon fon", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả đáng đi, chạy (thường là của trễ em) nhanh nhẹn, vẻ hồ hởi. Ciz bé chay lon ton."]}, {"tu": "lon xon", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như ?on ơn, Chạy ion xon,", "(cũ). Hấp tấp, vội vàng. Mghe con lon xon mắng láng giểng (tng.)."]}, {"tu": "lòn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Luồn. Gió lỏn qua khe cửa. Vào lồn ra củi."]}, {"tu": "lòn bọn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. bỏn bon."], "tham_chieu": {"xem": "bỏn bon"}}, {"tu": "lồn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Đi khỏi hay đi đến mau lẹ, kín đáo, không để cho ai kịp nhận ra. Vừa thấy đỏ mà đã lồn mất. Một bóng đen lồn vào nhà."]}, {"tu": "lồn lên", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Nói, cười) có vẽ như bẽn lẽn một cách đáng yêu. Lồn lên như con gái. Cười lớn lên."]}, {"tu": "lọn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Nắm, mớ (thường có dạng sọi). Lọn tóc. Xếp sợi thành từng lọn."]}, {"tu": "lọn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; kết hợp hạn chế). Trọn. Lọn đời. Cáu không lọn nghĩa."]}, {"tu": "long", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). Ở trạng thái không còn gắn chặt với nhau nhự trước mà như sắp rời ra. Chán bàn long mộng. Tường long hết vữa. Cây long gốc. Đầu bạc răng long*,"]}, {"tu": "long", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Mắt) mở to, sáng lên, biểu lộ sự giận dữ cao độ, Mát long lên giận dữ. Mắt long SÔng sọc. _"]}, {"tu": "long bào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Áo bào có thêu rồng của vua."]}, {"tu": "long cổn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Áo lễ có thêu rồng của vua."]}, {"tu": "long cung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cung của long vương."]}, {"tu": "long đình", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ; id.). Sân rồng."]}, {"tu": "long đỉnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kiệu có mui dành cho vua đi hoặc để rước thần,"]}, {"tu": "long đong", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Vất vả, khó nhọc vì gặp phải nhiên điều không may. Cuộc sống long đong, lận đận. Số phận long đong."]}, {"tu": "long giá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xe dành cho vua đi,"]}, {"tu": "long lanh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có ánh sáng phản chiếu trên vật trong suốt, tạo vẻ sinh động. Zong lanh như viên ngọc. Đôi mắt long lanh."]}, {"tu": "long lóc", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(ph.). Lông lốc."]}, {"tu": "long mạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mạch đất tốt, quyết định vận mệnh cơn người, theo thuyết phong thuỷ. Tẩy địa lí đi tìm long mạch. Không dám đào giếng, sợ động long mạch. long não d, 1 Cây to cao, lá hình trứng, vỏ ra có mùi thơm, lá và gỗ dùng cất tỉnh dâu. Dầu long não. Tiêm long não. 2 (ph.). Băng phiến (thời trước chế bằng dầu long não)."]}, {"tu": "long nhan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; trtr.). Mặt vua; mặt rồng."]}, {"tu": "long nhãn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cùi nhãn phơi, sấy khô, thưởng dùng làm vị thuốc đông y, vẽ"]}, {"tu": "long nhong", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(và đg.). (d.). Như nhong nhong."]}, {"tu": "long sàng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giường nằm của vua."]}, {"tu": "long tong", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng những tiếng lên tiếp, đều đặn và hơi ngân vang, giống như tiếng những giọt nước rơi nối tiếp nhau trên tấm kím loại mỏng. Nước mua nhớ long tong xuống chậu tôn. Tiếng nhạc ngựa long tong."]}, {"tu": "long tong", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Đi, chạy) nhanh và có vẻ vội vã. Em bẻ long tong cắp sách đến trường. Long tong chạy ngược chạy xuôi."]}, {"tu": "long trọng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có đủ nghĩ thức và không khí trang nghiêm. Èễ ki niệm long trọng. Tiếp đón rất long trọng. Lời tuyên bố long trọng. long trời chuyển đất x. long trời lở đất. long trời lở đất Ví hiện tượng, sự kiện có tác động lớn vang dội khắp nơi, làm đảo lộn trật tự cũ. Cuộc cách mạng long trời lở đất."], "tham_chieu": {"xem": "long trời lở đất"}}, {"tu": "long vân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Rồng mây; dùng để chỉ cơ hội tốt đẹp để lập công danh. Gặp hội long ván."]}, {"tu": "long vương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vua hoặc thần ở dưới nước, trong truyện thần thoại.:"]}, {"tu": "long xa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như iong giả."]}, {"tu": "lỏng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I1 Những bộ phận trong bụng của con vật giết thịt, dùng làm thức ăn (nói tổng quát). Lòng lợn. Cổ lòng. Xào lòng gà. 2 (kết hợp hạn chế). Bụng con người. “Ấm cật no lòng. Trẻ mới lọt lòng (vừa mới sinh). 3 Bụng của con người, coi là biểu tượng của mật tâm lí, tình cầm, ý chí, tỉnh thần. Đau lòng*. Bận lòng*. Cùng một lòng. Ăn ở hai lòng. Bản lòng\"*. Lòng tham. 4 Phần ở giữa hay ở trong một số vật, có khả năng chứa đựng hay che chở. Lòng suối. Đào sâu vào lòng đất. Ôm con vào lòng. Biết rõ như lòng bàn tay của mình (biết rất rõ)."]}, {"tu": "lòng chảo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Địa hinh trũng ở miền núi, dạng tròn hoặc bảu dục, thường có núi bao bọc kín hoặc gần kín xung quanh. lòng chim dạ cá Viỉ tâm địa phản phúc, ăn ở.-?7 tráo trở."]}, {"tu": "lòng dạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bụng dạ của con người, coi là biểu tượng của những ý nghĩ, tỉnh cảm sâu kín đối với người, với việc, nói chung. Lỏng đạ tham tam. Khóng côn lòng dạ nào mà nghĩ đến nữa. lòng đào:. (Trứng hoặc thịt luộc) có màu hồng nhạt bên trong do vửa chín tới. Trứng lòng đào. Tuộc lòng đào."]}, {"tu": "lòng đen", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Tròng đen. Lòng đen của mẮt."]}, {"tu": "lòng đỏ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận giữa quả trứng, màu đồ vàng."]}, {"tu": "tòng đường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phản mát đường giữa hai mép, hai vỉa hè, dành cho xe cộ. lòng khòng (. Gây, dáng hơi cong, trông yếu đuối, vụng vẻ, Chân tay lòng không. Cao lòng không. lòng lang dạ thú Ví tâm địa độc ác, mất hết tính người."]}, {"tu": "lỏng máng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mặt phía trong trũng xuống của máng. lòng son dạ sắt Lòng trung thành, kiến trình, trước sau như một."]}, {"tu": "lòng sông", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Phần trũng xuống giữa hai bờ sông, nơi thường xuyên có nước. lòng thỏng:. 1 Từ gợi tả trạng thái rủ, treo hoặc buông thả từ trên xuống, trông như thừa ra, không gọn. Đầu dây buông xuống lòng thông. Quang gảnh lòng thông. 2 (kng.). Dài quả mức, như thừa Ta. Văn viết lòng thông."]}, {"tu": "lòng trắng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận có màu trắng trong suốt bao quanh lỏng đỏ trứng.", "(ph.). Trỏng trắng (của mắt). lỏng vả cũng như lỏng sung Ví lỏng người, ai cũng có những ham muốn như äi."]}, {"tu": "lòng vòng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Vòng vèo, loanh quanh. Đ¡ lòng vòng một hồi lại trở về chỗ cũ. Nói lòng vòng mãi không đi vào vấn đề."]}, {"tu": "lồng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Vật chất) ở trạng thái có thể chảy được, có thể tích nhất định và có hình dạng tuỳ thuộc vào vật chứa. Nước là một chất lỏng.", "(ph.). Loâng. Cháo lóng.", "Ở trạng thái không được siết chặt với nhau khiển cho dễ rời, dễ tháo gỡ; trải với chặt, Chiếc xe đạp lỏng ốc. Dây buộc lỏng. Nởi lỏng tay.", "(dùng phụ sau đg.). Không chặt chẽ, không nghiêm ngặt trong việc theo dõi, kiểm tra. Buông lồng quản lí. Bỏ láng việc canh gác."]}, {"tu": "lỏng bồng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; ph.). Lõng böng."]}, {"tu": "lông cha lồng chồng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. dng chóng (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "dng chóng"}}, {"tu": "lỏng chồng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở tỉnh trạng nghiêng ngả, lộn xộn, không ra hàng lối gì cả. Vú láng chóng mỗi nơi một cải. Cốc chén đố lỏng chóng trên bàn. Say rượu ngã lỏng chóng. /Í Lày: lỏng cha lỏng chóng (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "lỏng chồng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chỉ có rất ít, gây cắm giác thưa thớt, trơ trọi. 4m cơm chỉ lỏng chồng vài quả cà, một it dưa. /! Láy: lơ chơ lỏng chóng (ý nhấn mạnh)."]}, {"tu": "lỏng khỏng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Gây và mảnh khánh. Người lỏng khóng. Chân tay lỏng không."]}, {"tu": "tổng lẻo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không được chặt, dễ tuột, dễ rời ra (nói khái quát). Then của cài lỏng léo. Tóc búi lồng láo. 2.Thiếu chặt chẽ, thiếu nghiêm ngặt trong sự tổ chức. Quản li lông láo. Cốt truyện lỏng lẻo."]}, {"tu": "lõng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuyến nhỏ chuyên phục vụ cho khách làng chơi ngảy xưa,"]}, {"tu": "löng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lối đi quen của thú rừng. Luồn rừng đón các lõng hươu vẫn đi. Lân theo lõng tìm đến tận cửa hang.", "Lối đi lại quen thuộc. Máy bay địch luôn lăng núi bay vào. Bổ trí trận địa đón lõng đánh dịch."]}, {"tu": "lõng bõng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Loãng đến mức như chỉ thấy có nước, ít thấy cái. Nói canh lông bõng."]}, {"tu": "lồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Gióng, đốt. Lóng mía. Chọn tre đài lỏng, ít mấu để chế lạt. Lỏng ngón tay."]}, {"tu": "lóng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.; ¡d.). Dạo. Lóng rảy bản quả. lồng; ổg. (ph.). Gạn lấy nước trong. Lóng nước mưổi."]}, {"tu": "lóng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Lắng. Lóng (ai nghe. Lóng nghe."]}, {"tu": "lóng ca lóng cóng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. lóng cóng (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "lóng cóng"}}, {"tu": "lóng cóng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Chân tay) ở trạng thái cử động khó khăn, vụng về như bị tê cứng lại, Tay lóng cóng vì rét, bưng cải bát không vững. Hoảng quá, chân lỏng công, khuyu xuống, không chạy được. f7 Lây: lóng ca lóng cóng (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "lóng la lóng lánh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.). x. lóng lánh (4y),"], "tham_chieu": {"xem": "lóng lánh"}}, {"tu": "lóng lánh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.). Có ảnh sáng phản chiếu tựa như mặt hồ dưới ánh trăng, không liên tục nhưng đều đặn, vẻ sinh động, đẹp mắt. Ä/m tuyến lóng lánh. JÍ Láy: lóng la lóng lánh (ý liên tiếp)."]}, {"tu": "lóng nga lóng ngóng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. lóng ngóng (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "lóng ngóng"}}, {"tu": "lóng ngóng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["F (Tay chân) ở trạng thái lúng túng, cử động vụng về như không còn tự điều khiển được. Mừng quá tap cứ lỏng ngóng không sao viết nổi. Lóng ngóng thể nào lại làm vỡ bát, Lỏng ngóng trượt chân ngà. 2 Như lồng nhóng. Đợi bạn mãi không thấy, cứ lóng ngóng hết ra lại vào. !! Lảy: lóng nga lóng ngóng (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "lóng nhóng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái không biết làm gi, để thời gian qua đi một cách vô ích trong sự chờ đợi. Cứ bàn đi bàn lại, lỏng nhóng mãi cả tháng. lọt Đứng lóng nhóng ngoài đường."]}, {"tu": "lọng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật dùng để che, gần giống cái dù nhưng lớn hơn, thường đùng trong nghỉ lễ đón rước vua quan hoặc thánh thắn thời trước. loong toong cv. loongtoong d. Nhân viên chạy giấy và làm việc vặt ở các công sở thời thực dân Pháp."], "tham_chieu": {"cung_viet": "loongtoong d"}}, {"tu": "lóp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Như kóp. Má lóp."]}, {"tu": "lóp lép", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Chưa đây, chưa đủ, chỉ mới. gần đến mức nào đó. Lóp lép năm mươi tuổi."]}, {"tu": "lóp ngóp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dùng phụ cho đẹ.). Từ gợi tả vẻ khó khăn, mệt nhọc cố ngoi từ dưới nước hoặc đưới đất lên. Vấp ngã lại lớp ngóp bò dạy. Lop ngóp mãi mới bơi được vào bờ."]}, {"tu": "lọp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Dụng cụ nhử bắt cá, đan bằng tre, có hom, để mồi bên trong rồi đặt dưới đáy nước."]}, {"tu": "lót I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đặt thành một lớp thêm vào ở phía dưới hay phía trong vật gì đó, thưởng để cho được êm, ấm, sạch hoặc lâu hỏng. Rể iỏ nổi. Lót tấ cho chảu bé.", "(ph.). Lát. Lót gạch. Lót đường (rải đá con đường).", "Đệm vảo giữa những âm, những tiếng khác. Điệu hát có nhiều tiếng đệm, tiếng lót, Tên người thuộc nữ giới thường lót chữ #:ƒ.", "(kng.). Giấu sẵn lực lượng nơi gần địch để bất ngờ đánh khi có thời cơ; lót ố (nói tắt). ró: quân.", "(kng.). Đút lót (nói tắt). Đem tiên lót Ông ta. Lói tay*."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lắn vải phía trong của áo kép, áo bông. Vải làm lót do.", "(ph.). Tã. May lót cho con."]}, {"tu": "lót dạ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ăn chút ít (thường vào buổi sáng) cho đỡ đói. Lói dạ bánh mì,"]}, {"tu": "lót lòng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như ở dạ."]}, {"tu": "lót ổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). (Gia súc) chết khi mới đẻ (còn ở trong ổ). Lửa lợn lót ổ mất hai con."]}, {"tu": "lót ổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Giấu sẵn lực lượng, phương tiện ở nơi gần địch để có thể đánh bất ngờ khi có thời cơ,"]}, {"tu": "lớt tay", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Đút lót món tiền nhỏ. 7iáz lột tay. F"]}, {"tu": "lọt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Qua chỗ hở, chỗ trống nhỏ để tử bên này sang được bên kía. Cửa khép hờ, ảnh đèn lọt ra ngoài. Giả lọt qua phên. Lễ nhỏ, chui không lọt.", "(thường dùng phụ cho đg.). Đưa được, cho được hắn vào bên trong một vật có lòng hẹp. Cñơ iọt vào chai. Giày chật quả, cho chân không lọt.", "Qua được chỗ khó khăn, thường bằng mưu mẹo, tải trí. Đội trinh sát đã lọt vào căn cử địch. Đội bóng lọt vào chung kết (kng,).", "Lộ ra ngoài, mặc dầu được giữ bi mật. Chuyện giữ kín lọt ra ngoài.", "(dùng trước vào). Rơi vào chỗ rguy hiểm đã được bố trí sẵn. Đoàn xe lọt lọt lòng vào trận địa phục kích."]}, {"tu": "lợt lòng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mới ra khỏi bụng mẹ, vừa mới sinh; thường dùng để nói về thời ấu thơ (đối với một người). Đứa bé vừa lọt lòng. Chăm sóc bề, nghé ngay từ khi lọt lòng. Từ thuở lọt lòng. lọt sảng xuống nla Ví sự việc người nảy thiệt thì người kia được, không mất mát đi đâu (giữa hai người có quan hệ thân thích). lọt tai đẹ. (kng.), Xuôi tai, Xói nghe cũng lọt tai."]}, {"tu": "lọt thỏm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lọt hẳn vào giữa một cách dễ dàng hoặc bị che lấp giữa cái khác lớn hơn gấp bội. Bánh xe lọt thổm vuống hố. Bản nhỏ nằm lọt thỏm giữa thung lũng."]}, {"tu": "loti", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị tiền tệ cơ bản của Lesotho."]}, {"tu": "lô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khu vực, bộ phận tương đối lớn và hoàn chỉnh được chia ra để tiện sử dụng, xử H. Đẫn nước vào từng lô ruộng. Môi lô hàng nặng không quả", "tấn.", "(kng.). (thường dùng sau znội, hàng). Số lượng không xác định, được coi là nhiều và được kể như là một tập hợp. Có cđ một Ìð hình nghiệm. Kể ra hàng lô chuyện."]}, {"tu": "lỗ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ ngồi sang trọng, được bố trí thành những phòng nhỏ xung quanh phòng lớn trong rạp hát."]}, {"tu": "lô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Kilogram (nói tắt. Năng mấy lá? lô cốt x. ócôi. lô gích,... x. fogic,..."], "tham_chieu": {"xem": "ócôi"}}, {"tu": "lô lốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ng.). (thưởng nói mộ ló một lốc). Số lượng nhiều, được coi như một tập hợp (hàm ý coi khinh). 4ó? iô lốc những tên lưu manl Đưa ra một lô một lốc những lời lẽ lùa bịp. Cá lộ cả lốc."]}, {"tu": "lô nhô", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả cảnh có nhiều người hay nhiều vật trồi lên, thụt xuống, cao thấp không đều. Người ngôi lô nhô trên con đò. Lòng hang lô nhô những đả. lô xô:. Từ gợi tả cảnh có nhiều vật nổi lên thành những hình có chóm nhọn, cao thấp không đều. Mái ngôi lô xô. Sóng biển lô xô. Những mỏm núi lô xô trên mặt vịnh."]}, {"tu": "lổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đỏ đựng đan bằng mây, tre, giống cái bổ, cải sọt, nhưng thưa mắt. Lô hàng."]}, {"tu": "lồ lộ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.). Được hiện ra, phô bày ra rất tô. Cánh tay trần lồ lộ những bắp thịt. Niễm vui lô lộ trong ảnh mắt. lổ ðd. Tre to mọc ở rừng, thân thẳng, có thành trông,"]}, {"tu": "l6 đổ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không thuần một màu mả rải rác có những đốm, những vệt khác mảu. Lá xanjk íá vàng lổ đố. Ảnh nẵng chiêu còn lố đổ trên ngọn cây. Lúa chứt lố đổ (ác đác, chưa chín rộ)."]}, {"tu": "lỗ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["t Khoảng trống nhỏ thông từ bên này sang bên kia của một vật. Lễ kim. Lỗ thông hơi. Thủng mấy lỗ. 2 Chỗ lõm rất sâu xuống trên một bể mặt. Đảo !Š. lỗ; đợ. 1 Thu không đủ bù cho chí sau một việc buôn bán kinh doanh. Ứ mấy nghìn đồng. Buôn chuyển vừa rồi, bị lỗ to. Bù lỗ*. Lỗ vốn\". 2 (kng.). Bị thiệt, bị thua thiệt. Chơi vớt nó thì chỉ có lễ. Tham bữa giố, lỗ bữa cày (tng.). lỗ bì d, cn, b¡ khổng. Lễ ở vỏ cây, bảo đảm sự trao đổi khí của cây với môi trường bên ngoài, qua tảng bẩn."]}, {"tu": "iỗ chân lông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lỗ rất nhỏ ngoài da, chỗ chân lông, nơi mồ hôi tiết ra."]}, {"tu": "lỗ châu mai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lỗ ở thành công sự để bản súng từ trong công sự ra ngoài, lỗ chồ t, I Có nhiều lỗ nhỏ, nhiều vết thủng rải ra không đều trên bể mại. Bức ¿ường lỗ chỗ vết đạn. Giản nhấm lỗ chỗ. 2 Có mỗi chỗ một ít và xen lẫn vào nhau, không đều. ¿4 trổ lỗ chổ. Sườn đổi lỗ chỗ những chấm hoa vàng, trắng."]}, {"tu": "lỗ đáo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lỗ khoẻt đưới đất để đánh đáo; thường dùng (kng.) để ví mắt trũng sâu một cách khác thường. Thức mẩy đêm, mắt sâu như lỗ đáo. Giương đôi mắt lỗ đảo lên nhìn."]}, {"tu": "lỗ đít", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cửa ruột thông ra ngoài để đại tiện."]}, {"tu": "lỗ hồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ trống do thiếu hụt cẩn phải được bù đắp. Lấp lỗ hổng về quân số. Bù vào lỗ hống ngân sách. Kiển thức còn nhiều lỗ hổng. ° lã đg. (kng.). Lỗ (nỏi khái quát). Buồn bán lỗ"]}, {"tu": "H lãi", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Các khoản lỗ và lãi (nói khái quát), Cuối năm mới tỉnh lỗ lãi."]}, {"tu": "lỗ mãng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thô lỗ và thiếu lễ độ.,Ăn nói lổ măng. Cứ chí lỗ măng."]}, {"tu": "lỗ mỗ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chỗ có chỗ không, không phải chỗ nào cũng được như chỗ nảo. #iiểu lỗ mỗ, câu được câu chăng."]}, {"tu": "lỗ mỗ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Nói năng) quá tự nhiên, Ì tứ, có phần như thô lỗ. Ăn nói iổ mổ."]}, {"tu": "lỗ vốn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bị lỗ, mất đi một phần vốn. Đi buôn lỗ vốn,"]}, {"tu": "lố", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Tá. Một lố khăn tay. lố, t, Không hợp với lẽ thường của người đời đến mức đáng chế nhạo. Ăn mặc trông lổ quả."]}, {"tu": "lố bịch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không hợp với lẽ thường của người đời một cách quá đáng, đến mức đáng cười chê. Điệu bộ lố bịch. Trò lổ bịch. Bắt chước một cách lố bịch."]}, {"tu": "lế lăng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không hợp với lẽ thường của người đời đến mức chướng tai gai mắt. Cứ chỉ lố lăng. không có ý Đua đòi cách ăn mặc lổ lăng."]}, {"tu": "tố lỉnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Như iố bịcÉ."]}, {"tu": "lố nhố", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả cảnh có nhiều người hay vật cao thấp không đều, gây ấn tượng thiếu trật tự. Kẻ đứng, người ngôi lố nhớ. Ngoài sân lố nhố bỏng người. -"]}, {"tu": "lộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Đường lớn. Con lộ đá."]}, {"tu": "lộ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Để cho người ngoài thấy được, biết được, nhận ra được cái trước bị che giấu. Cười để lộ hai hàm răng trắng. Nét mặt lộ vẻ đau đón. Lộ bị mật."]}, {"tu": "lộ giới", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kbu vực đành riêng cho đường giao thông. Cẩm mốc lộ giới để chuẩn bị thí công làm đường."]}, {"tu": "lộ hầu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(d.). Có cuống họng lồi ra quá mức bình thường. Cổ l hầu."]}, {"tu": "lộ tiêu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở tình trạng để cho người ngoài dễ đảng nhận ra trong khi đáng lẽ phải kín đáo. À4 mô lộ liễu. Cải vui quả lộ liễu."]}, {"tu": "lộ phí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Tiền dành cho việc chỉ tiêu lúc đi đường xa. Cấp tiền lộ phí."]}, {"tu": "lộ tẩy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thgt.). Lộ rõ ra, bị phơi trần ra (thường nói về cái xấu đang được che giấu kĩ). Ä# gian lộ tẩy. Sơ bị lộ tây. l"]}, {"tu": "lộ thiên", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở ngoài trời, không ở ngẩm trong lòng đất hay không có mái che, Ä#ở iộ thiên. Cổng lộ thiên. Cầu thang lộ thiên."]}, {"tu": "lộ trinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Con đường phải đi qua; tuyến đường. Nướng dẫn đi đứng lộ trình."]}, {"tu": "lộ xỉ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Răng) mọc chia hẳn ra, khi cười hở cả lợi. Răng lộ xứ."]}, {"tu": "lốc", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Gió lốc (nói tắt). Cơn tác."]}, {"tu": "lốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lúa lốc (nói tắt). Ruộng lốc."]}, {"tu": "lốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thường nói /ốc ích). Khối các tờ lịch của một năm, mỗi tờ ghi một ngày. Lốc lịch treo tường."]}, {"tu": "lốc cốc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tử mô phỏng tiếng mõ kêu đều đều liên tiếp. Tiếng mỡ trâu lốc cốc."]}, {"tu": "lốc nhốc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Từ gợi tả trạng thái đông và lôi thôi, tập trung vào một chỗ, chen chúc nhan lộn xộn. À#ôf đản con lốc nhốc."]}, {"tu": "lốc thốc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Như ¿ếch rhếch. Lôi thôi lốc thốc."]}, {"tu": "lộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.; kết hợp hạn chế). Hươu."]}, {"tu": "lộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỏi lá non. H4? ióc. Đám chổi nảy lộc."]}, {"tu": "lộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lương bống của quan lại. Quan cao lậc hậu.", "Của trời hay các đấng thiêng liêng ban cho, theo quan niệm xưa. Lộc trời. Lộc thánh."]}, {"tu": "lộc cộc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng khô, trắm của Vật cứng liên tiếp khua, nện, thường là trên lỗi mặt nền. Xe öò lác cộc lăn trên đường. Tiếng guốc lộc cộc."]}, {"tu": "lộc điển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ruộng cấp cho quan lại để hưởng hoa lợi, coi như bổng lộc của vua ban. lộc ngộc + (¡d.). Cao lớn quá khổ nhưng vụng vẻ, khờ dại. Lóc ngộc như gà tỏ."]}, {"tu": "lộc nhung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sửng non của hươu, dùng làm thuốc bố. lôcôt cv. /2 cốt. d. Công sự xây đắp thành khối vững chắc, dùng để phòng ngự, cố thủ một nơi nào đó. Đền có nhiều lócót. lôgic hoặc lôgich,... x. /ogic,..."], "tham_chieu": {"xem": "", "cung_viet": "/2 cốt"}}, {"tu": "lôi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nắm lấy và kéo mạnh, bắt phải di chuyển cùng với minh hoặc về phía mình. Cảm tay bạn lôi đi.", "(kng.). Đưa ra từ chỗ kín. Mở vali lôi ra mây bộ quản áo. Lôi ra ảnh sảng những việc ảm muội. lôi bè kéo cánh (¡d.). Như kéo bè kéo cảnh. lồi cuốn đạ. Làm cho có thiện cảm, ham thích đến mức bị thu hút vào. Phong trào lôi cuổn được nhiễu người. Câu chuyện rất hấp dẫn, lôi cuốn. Sức lồi cuốn."]}, {"tu": "lồi đình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sấm sét, dùng để ví cơn giận lớn. Mối trận lôi đình."]}, {"tu": "lôi kéo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bằng mọi cách làm cho nghe theo và đứng về phía mình. Rzứ rẻ lôi kéo làm bậy. lôi [ong d. Thần lắn cổ xưa, rất lớn, cổ đải, đầu nhỏ, đi bằng bổn chân. lôi thôi L1 Luộm thuộm, không gọn gàng, thường trong cách ăn mặc, Quẩn áo lôi thỏi. 2 Dài dòng và rối ren trong cách diễn đạt. Kể lế lái thôi. Văn viết lôi thôi. 3 (kng.). Rắc rối, gây ra nhiều chuyện phiển phức. Xẩy ra chuyện lôi thôi đến mình. Việc ấy lôi thôi lắm. Đừng có lôi thôi! tôi thôi lếch thếch t, Lôi thôi, trông rất bệ rạc. Ấn mặc lôi thôi lếch thếch."]}, {"tu": "lổi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhô ra về phía trước, phía trên, phía ngoài thành khối vòng cung hay tròn; trải với lôm, Mắt lỗi. Mặt đất chỗ lỗi chỗ lõm, Bờ biển lỗi ra löm. vào.", "(chm.). (Góc) bé hơn 1809.", "(chm.). (Đa giác) nằm về một phía của bất ki đường thẳng nào chứa một cạnh của nó."]}, {"tu": "lổi lõm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có nhiều chỗ lồi chỗ lồm không đều trên một bề mặt (thường nói về địa hinh). Đoạn đường đất lải lõm, khó đi,"]}, {"tu": "lôi 1", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Chỗ sai sót do không thực hiện đúng quy tắc, Chữa lỗi chính tả.", "Điễu sai sót, không nên, không phải trong cách cư xử, trong hảnh động; khuyết điểm. Phạm lỗi. (Ăn năn) hối lỗi*. Đổ lỗi cho khách quan, Thứ lỗi*, lỗi lạc Tt.", "Có chỗ sai sót về mặt kĩ thuật. Đan /ối. Dẹt lỗi. Hát lỗi nhịp.", "(dùng trước d.). Có điều sai, trái, không theo đúng đạo lí. rối đạo làm con (cũ). Lỗi hẹn."]}, {"tu": "lỗi lạc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tài giỏi khác thường. Tài ba /ãi fạc. Một nhân vật lỗi lạc."]}, {"tu": "lôi lắm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều sai phạm, khuyết điểm tương đối lớn (nói khái quát). Mắc lỗi lâm. Sửa chữa lỗi lâm."]}, {"tu": "lỗi thời", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc vẻ thời cũ, không còn thích hợp với thời nay và đã thành lạc hậu. 7 tưởng phong kiển lỗi thời. Sống lỗi thời."]}, {"tu": "lối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng đất hẹp dùng để vào ra một nơi nào đó, để đi lại từ nơi này đến nơi khác. Đường ngàng lối tắt. Dẹp đồ đạc đế lấy lối đi. Ra lối của sau. Đế tắc, không có lối thoát (b.).", "Cách thức diễn ra của hoạt động đã trở thành ổn định, mang đặc điểm riêng. Lới sống giản dị. Lối châm biếm kín đáo, tế nhị."]}, {"tu": "lối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Khoảng, khoảng chừng. Cách đáy lối vài trầm mét, Thức dậy lốt 6 giờ."]}, {"tu": "lối xóm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Hàng xóm, láng giểng. Bà con lối xóm."]}, {"tu": "lội I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đi trên mặt nền ngập nước. Xẩn quần lội qua. Trèo đèo lội suối.", "(cũ, hoặc ph.). Bơi. Có phúc đẻ con biết lội, có tội để con hay trẻo (tng.). It. (ng; id.). (Đường sả) có nhiều bùn lầy; lầy lội. Ä4ta to, đường khả lội."]}, {"tu": "lội", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Lạm vào. Zới tiển quỹ."]}, {"tu": "lôm côm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Có nhiều chỗ chưa tốt và không được ổn định, đáng chê trách, Tính tỉnh lôm côm, chẳng ra sao. Làm ăn lôm côm lắm."]}, {"tu": "lôm nhôm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có chỗ cao chỗ thấp, chỗ rộng chỗ hẹp không đều và không theo một trật tự nào cả. Đào öới lôm nhôm. Nhà cửa chắp vả lôm nhôm."]}, {"tu": "lồm cổm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả dáng chống cả hai chân hai tay để bò hoặc nhổm người dậy. Ngã xuống lại lồm cốm ngôi dậy. Bò lỗm cẩm trên sàn. lổm ngổm L. Tử gợi tá dáng bò thân nhô cao hẳn lên, không có trật tự, không ra hàng lối. Cua bỏ lốm ngổm. Xe tăng lổm ngổm trên trận địa."]}, {"tu": "lốm đốm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có nhiều đốm, nhiều chấm to nhỏ không đền, rải rác trên bề mặt. Quả chuối lốm đớm trứng cuốc. Trời lốm đốm sao. Tóc lổm đốm bạc."]}, {"tu": "lộm cộm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hơi cộm lên ở nhiều chỗ, không đều. Túi lộm cộm đủ các thứ đồ chơi."]}, {"tu": "lồn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thgt.). Âm hộ (của người)."]}, {"tu": "lổn ngổn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Nhiều và hơi ngồn ngang. Hành lí lớn ngổn trên sân ga."]}, {"tu": "lốn nhốn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có những khối tròn nhỏ và cứng lẫn vào làm vướng víu, khó chịu. Bột ván hòn lấn nhổn. Mặt bằng còn lổn nhốn gạch đá."]}, {"tu": "tốn nhốn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Hơi nhốn nháo, thiếu trật tự. Đám đông lốn nhốn ra về."]}, {"tu": "lộn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lật mật trong ra ngoài, mặt ngoài vào trong, Lôn trải áo ra phơi. Lộn cổ áo.", "Làm đảo ngược vị trí đầu chân, trên dưới. Lộn đầu xuống đất. Cây đổ, lộn gốc lên trời. Cẩm lộn ngược.", "Quay ngược trở lại với hưởng đang đi, Đi một đoạn lại lộn về. Bay lộn vòng trở lại.", "(Động vật) biến đổi hinh dạng, cấu tạo, trở thành khác hẳn đi, trong quá trình sinh trưởng. Con nhộng lộn thành bướm."]}, {"tu": "lộng I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). 1 (thường dùng phụ sau đg.). Lẫn, Đố lộn vào nhau. 2 Lắm. Cẩm lộn quyển sách của bạn. Lộn con toản. II r. (ph.; dùng phụ sau đg., kết hợp hạn chế). Có tính chất qua lại lụng tmng. Cải lôn*. Đản chó cắn lôn nhau."]}, {"tu": "lộn ấu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["kung tung, không còn thấy có một thứ tự nào, Đánh nhau lộn đu. Đồ đạc vút lộn ấu."]}, {"tu": "lộn bậy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Lung tung, bửa bãi, không kể gì trật tự. Cải nhau lộn bậy. Đô đạc để lộn bậy trong phòng."]}, {"tu": "lộn hậy lộn bạ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Như ¿ôn bây (nhưng ttghĩa mạnh hơn)."]}, {"tu": "lộn chồng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Bỏ chồng một cách không đàng hoảng, không chính đáng. Gái lận chồng (tiếng chửi). lên lạo đẹ. (ph.). Lẫn lộn. Xấu zốf lộn lạo. Đâ đạc để lộn lạo."]}, {"tu": "lộn mể gà", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đổ nước vào miệng cho căng bụng lên rồi giẫm, đạp hoặc dùng con lăn cán lên bụng cho đến ộc cả thức ăn, phân, máu ra (một cực hỉnh tra tấn)."]}, {"tu": "lộn mửa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có cảm giác kinh tởm đến mức muốn nôn mửa. Mùi ranh đến lộn mùa."]}, {"tu": "lên nhào", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Ngã) lộn đầu xuống. Ngã lộn nhào. Máy bay lộn nhào xuống biển. lồn nhẻo t, (kng.). Lộn xộn không còn một chrút thứ tự nào, đến mức lẫn lộn cả những cải trải ngược nhan. 7 xấu lộn nhèo."]}, {"tu": "lộn nhộn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Hơi nhộn nhạo, mất trật tự. 2¿ lại lộn nhộn."]}, {"tu": "lộn phèo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ng.). (Ngã, đổ) lộn đầu xuống. Ngã lộn phèo. lộn phèo, đẹ. (kng.). Lẫn lộn lung tung cả. Giấy má để lộn phèo, biết đâu mà tìm. Làm lộn phèo mọi thứ. lộn ruột đẹ. (kng.). Tức giận đến mức cảm thấy không thể chịu được. Tức lồn ruội. Nghe mà lộn cả ruội. lộn sòng đg, Tráo vào làm cho lẫn lộn, không cỏn phân biệt được thật giả, phải trái, tốt xấu. Đánh lộn sòng cúa thật với của giả. lộn tiết đp. (thẹt.). Tức giận đến mức nổi nóng lên. Làm thế, ai mà không lộn tiết."]}, {"tu": "lên tùng phèo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Như ión phẻo, (nhưng nghĩa mạnh hơn vả hảm ý hài hước). Ngã lộn tùng phèo như làm xiếc."]}, {"tu": "lộn tùng phẻo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Như lộn phèo, (nhưng nghĩa mạnh hơn). Đồ đạc vứt lộn tùng phào. Cải nhau lộn từng phèo."]}, {"tu": "lộn xôn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không có trật tự, không theo một trình tự nào. X2 đứng người ngôi lộn xôn. Nói lộn xôn từ chuyện nọ sang chuyện kia."]}, {"tu": "lông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận thường hình sợi, mọc ởngoài da cắm thú hay đa người, có tác dụng bảo vệ cơ thể. Lông chân. Lông nhim. Đủ lông đủ cánh“", "Bộ phận hình lông trên bể mặt một số vật. Lá mơ có lông. Vải số lông."]}, {"tu": "lông bông", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Không có hướng nhất định, không có chủ đích rõ rảng, nay chỗ này mai chỗ kía, nay thế này mai thế kia, Đi lông bông. Chăm chỉ làm ăn, chứ không lông bông như trước. 1 (eng.). Không có gì nghiêm túc cả, không đâu vào đâu cả. Ăn nói lông bông."]}, {"tu": "lông bông lang bang", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Như láng bông (nhưng nghĩa mạnh hơn)."]}, {"tu": "lông cặm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡đ.). x. lông quặm."], "tham_chieu": {"xem": "lông quặm"}}, {"tu": "lông hồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lông chim hồng; thường dùng trong văn học cũ để ví cái chết xem rất nhẹ. Vì Tổ quốc, coi cái chết nhẹ như lông hồng."]}, {"tu": "lông hút", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận hình lông ở xung quanh phần đầu mút rễ cây, hút chất dinh đường từ đất lên để nuôi đưỡng cây."]}, {"tu": "lông lá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lông mọc dải và rậm như của loài thú (nói khái quát). Xgười đây lông ld. Bàn tay lông lá."]}, {"tu": "lõng lốc", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng,). I (Tự lăn) nhiều vòng theo đà. Sức gỗ làn lông lốc xuống thêm. Quả bưởi lăn lông lốc. Quay lông lốc. 2 (Béo, tròn) đến mức như có thể lăn được. Chứ fợn béo tròn lông lốc. Tròn lông lốc như củ khoai. lông lốc; x. rọc lông lốc."], "tham_chieu": {"xem": "rọc lông lốc"}}, {"tu": "lông mao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lông của thú, thường hình sợi mềm."]}, {"tu": "lông mày", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đám lông mọc đảy thành hàng dài ở phía trên mắt người. Lóng mày lá liễu."]}, {"tu": "lông măng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lông non của chim chưa mọc xoè đải ra ngoài da.", "Lông mềm và ngắn ở lồng tiếng mặt người trẻ."]}, {"tu": "tông mi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lông mọc trên bở mí mắt."]}, {"tu": "lông nheo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Lông mi."]}, {"tu": "lông nhông", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Đi, chạy) có vẻ nhởn nhơ, không được việc gì. Suốt ngày chạy lông nhông ngoài đường."]}, {"tu": "lông quặm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lông mi quặp vào tròng mắt làm loét giác mạc (biến chứng của bệnh đau mắt hột). Mắt có lông quặm. Mố lông quặm."]}, {"tu": "lông tơ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lông chim, đầu có nhiều sợi mảnh và mềm.", "Lông mềm và ngắn ở mặt người trẻ; lông măng. Má đây lông tơ."]}, {"tu": "lông vữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lông của chim."]}, {"tu": "lồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ thường đan thưa bằng tre nứa hoặc đóng bằng gỗ, đùng để nhốt chim, gà, v.v. Lồng gà. Chữn số lồng."]}, {"tu": "lồng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cho vào bên trong một vật khác thật khớp để cùng làm thành một chỉnh thể. Lồng tuột bông vào vỏ chăn. Lông dnh vào khung kinh,"]}, {"tu": "lồng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chạy cất cao vó lên với một sức hãng đột ngột rất khó kừm giữ, do quá hoảng sợ. 7z4u lông. Ngựa chạy lỏng lên.", "Bộc lộ hành vi phân ứng quá mạnh không kiểm chế được, do bị tác động, kích thích cao độ. Lồng lên vì mất của. Tức lông lên."]}, {"tu": "lồng ấp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đỏ dùng thời trước, giống như cái lồng, ở trên có nắp, bằng kim loại hay bằng tre mây, đựng than để ôm vảo trong người sưởi ấm."]}, {"tu": "lồng bàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đỏ đan hình thúng, dùng để đậy thức ăn trên mâm, bản,."]}, {"tu": "lồng bồng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Vật xốp, nhẹ) ở trạng thái phỏng cao lên, không được nén chặt xuống. Äfớ /óc lỗng bảng."]}, {"tu": "lồng cổng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(&ng.). Công kếnh, không gọn. Quang sánh lổng công đủ thú."]}, {"tu": "lồng ghếp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nối vào, đưa vào cho khớp với nhau, làm thành một chỉnh thể. Phớm truyện có lồng ghép các đoạn phim tư liệu. lồng hỗng +. (phi). (Trẻ con) hỗn láo."]}, {"tu": "lổng lộn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có những biếu hiện cực kỉ hung hãng đến mức nhự điền cuồng, vì quá tức giận không kìm giữ được. Con chó lồng lộn giật đứt xích xổ ra. Lông lộn như con thủ dữ bị thương. Giận lồng lộn lên. `"]}, {"tu": "lồng lộng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Gió thổi) rất mạnh ở nơi trống trải: Gió thổi lỗng lộng.", "(Khoảng không gian) cao và rộng đến mức cảm thấy như vô cùng tận. Bảu trời hiện ra lẳng lộng. Trời cao lông lộng."]}, {"tu": "lổng ngực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoang cơ thể giới hạn bởi các xương SƯờn."]}, {"tu": "lồng tiếng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tạo nên phần tiếng nói cho phim, phù hợp với các cảnh và hảnh động của nhân vật trong phím. KT thuật lắng tiếng, Phim Pháp lông tiếng Việt."]}, {"tu": "lổng chống", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ngốn ngang, lộn xộn, mỗi thứ nằm một kiểu. Bàn ghế đố lổng chống. Đoạn đường mới dỡ đá lống chống. Xô nhau ngã lãng chống. ?"]}, {"tu": "lộng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vùng biển gần bờ; phân biệt với khơi. Trong lộng ngoài khơi. Nghề lông (nghẻ đánh cá ven bở biển),"]}, {"tu": "lộng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Gió thổi} mạnh ở nơi trống trải, Cảng lên cao gió càng lộng. Lộng gió*. // Láy: lồng lộng (x. mục riêng)."], "tham_chieu": {"xem": "mục riêng"}}, {"tu": "lộng gió", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Nơi) có gió thối mạnh do cao hoặc trống trải. hà lộng gió. Đổi cao lộng giỏ. lộng hảnh đạ. Hành động càn rỡ, tuỳ tiện, bất chấp kỉ cương. Lợi dụng chức vụ để lộng hành."]}, {"tu": "lộng lẫy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đẹp rực rỡ. Cung điện lộng lẫy. Thành phố lộng lẫy cờ, hoa."]}, {"tu": "lộng ngữ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). (id.). Chơi chữ."]}, {"tu": "lộng óc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho nhức óc, choáng óc, 7?ấng nổ lộng óc. Gió thối đến lộng óc."]}, {"tu": "lộng quyền", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm việc ngang ngược vượt quyền hạn của mình, lấn cả quyền hạn của người cấp trên. Äđột gian thần lộng quyền."]}, {"tu": "lốp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vành caosu bọc ngoải săm bánh xe ÖtÔ, môtô, xe đạp, v.v., tiếp xúc trực tiếp với mặt đường."]}, {"tu": "lốp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Lúa) tốt nhanh, có thân cao, lá đài nhựng lép hạt, do sinh trưởng quả mạnh."]}, {"tu": "lốp ba lốp bốp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. lấp bốp (láy). lốp bốp It. Từ mô phỏng những tiếng fo và giòn như tiếng bật nổ mạnh, nghe thưa, không đều, Tiếng vỗ tay lốp bốp."], "tham_chieu": {"xem": "lấp bốp"}}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Nói năng) số sảng, nghĩ gì nóì ngay một cách thẳng thắn nhưng không cân nhắc. Ấn nói lốp bốp. /! Láy: lốp ba lốp bốp (ý mức độ nhiền)."]}, {"tu": "lốp cốp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng những tiếng ngắn, gọn của vật cứng va mạnh vào nhau liên tiếp, nhưng nghe thưa, không đều. Răng va vào nhau lốp coÐ."]}, {"tu": "lốp đốp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng những tiếng to và giòn, đanh như tiếng bật nổ mạnh, nghe thưa, không đều. Tre nửa nổ lốp đấp."]}, {"tu": "lộp bộp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng những tiếng trầm và nậng, như tiếng đập xuống đất mềm, nghe thưa, không đến. Ma rơi lộp bộp trên tàu chuối. Vài tiếng vỗ tay lộp bộp."]}, {"tu": "lộp cộp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng những tiếng ngắn, gọn và trầm như tiếng của vật cứng nện liên tiếp trên mặt nền cứng, Tiếng vó ngựa lộp cộp trên đường. Lặp cộp đôi giày định. lộp độp !. Từ mô phỏng những tiếng trắm và gọn như tiếng của vật nặng, nhỏ và hơi mềm rơi xuống đất, nghe thưa, không đều, À/wø rơi lập độp trên mái ngói."]}, {"tu": "lốt", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Xác bọc ngoài của một số động vật. Rắn thay lốt.", "Vỏ ngoài, hình thức bên ngoài để che giấu con người thật, nhằm đánh lừa. Phần #ứ phản động đội lốt thây tu. Thay hình đối lốt."]}, {"tu": "lốt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dấu hản còn để lại. rắn theo lốt châm. kLốt dao chém."]}, {"tu": "lật", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lấy đi toàn bộ phần vỏ, lớp mỏng bọc ngoài. Lộ vở sắn. Lột da ếch.", "Lấy đi một cách Ít nhiều thô bạo cái kẻ khác đang mặc, đang mang trên người. bột áo. Bị kẻ cướp lột hết tiền bạc. kột mặt nạ (vạch trần bộ mặt giả đổi),", "Trút bỏ lớp võ, lớp da bên ngoài để thay vỏ, thay da (nói về một số động vật, vào những mùa nhất định hay ở vào những giai đoạn nhất định của đời sống). Cua lột vẻ. Rắn lột xác. Giống nhau như lát (ng; giống nhau như đủe).", "Làm cho thấy rõ được cái thuộc về bản chất, bản sắc, nhưng ẩn kín. Lời bình lột được ÿ tứ của bài thơ. Lột trần bộ mặt giả nhân giả nghĩa."]}, {"tu": "lột tả", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thể hiện được hết, đây đủ bằng phương tiện nghệ thuật cái thuộc về bản chất trừn tượng, khó hình dung. 16 tá zinh cách một nhân vật. lột xác đẹ. Như /6: (ng, 3). Rắn lột xác. Xã hội đang chuyến mình lột xác (b.). lơ, ï d. Hoá chất, thường tẩm vào giấy, hoả vào nước tạo thành màu xanh rất nhạt, dùng để nhúng quần áo trắng sau khi giặt, cho màu trắng đẹp ta. Ảo được hồ lơ,"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho quần áo trắng có màu xanh nhạt bằng cách nhúng vào nước lơ. Lơ quản do."]}, {"tu": "HT", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có màu xanh nhạt nhự mảu nước lơ. Trời trong vắt một màu lơ. Áo màu xanh lơ."]}, {"tu": "lỡ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Lợ xe (nói tắt)."]}, {"tu": "lơ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm ra vẻ không nhìn thấy, không nghe thấy, không hay biết gì. Nghe thấy, nhưng lơ ẩi. Ngỏ lơ chỗ khác. Làm lo*, +"]}, {"tu": "lơ chơ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(d.). Lẻ loi, trơ trọi giữa khoảng trống, My chiếc quản mọc lơ chơ bên đường."]}, {"tu": "lơ chơ lỏng chỏng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. iởng chóng; (láy). !ơ đăng cn. lơ đãnh đg. (hoặc t.). Tỏ ra không chú ý, không tập trung tư tưởng vào việc đang làm, mà đang mái nghĩ về những việc nào khác. kLơ đãng trả lời. Mắt lơ đãng nhìn xa xăm."], "tham_chieu": {"xem": "iởng chóng", "cung_nghia": "lơ đãnh đg"}}, {"tu": "lơ hồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hoá chất ở dạng bột, dùng để hoà nước nhúng quần áo trắng sau khí giặt, cho mâu trắng đẹp ra. 585 lỡ đường"]}, {"tu": "lơ là", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tỏ ra không chú ý, vì coi thường mả không để tâm đến công việc thuộc phận sự của mình. ơ là việc học tập. Lơ là cảnh giác."]}, {"tu": "lơ láo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có vẻ ngỡ ngàng, cảm thấy xung quanh xa lạ với mình, gây cho minh một sự sợ hãi mơ hồ. ÄIát lơ lảo nhìn quanh. Về mặt lơ láo."]}, {"tu": "lơ lớ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. #Z (láy)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "lơ lửng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái dì động nhẹ ở khoáng giữa lưng chừng, không đính vào đậu, không bám vào đầu. Chiếc dù lơ lửng trên không. Không kết tủa mà lơ lừng trong nước. 1ì huyển câu lơ lứng giữa hồ. Người lơ lứng như trong giấc mơ (b.).", "Như lừng lơ. Trả lời lơ lừng."]}, {"tu": "lở mơ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái nứa tỉnh nửa mê, nửa thức nửa ngủ. Àđớï tính giấc, còn lơ mơ. Hành khách trên tàu ngủ lơ mơ,", "(Nhận thức) không có gì rề rằng, nửa như biết, nửa nhự không. Hiểu lơ mơ. Còn lơ mơ, chưa nắm được vấn đ.", "(kng). (Cách làm việc) không thật sự đi vào việc, nửa như làm nửa như không. Làm ăn lư mơ. Giải quyết công việc lơ mơ. Không thể lơ mơ với anh ta được. ƒ/ Láy: lơ tơ mơ hoặc tơ lơ mơ (kng.; ng. 2, 3; ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "lơ ngơ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có đáng vẻ không linh hoạt vi không biết phải làm gì. Đi lơ ngơ một mình giữa thành phố lạ."]}, {"tu": "lơ thơ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ít và rất thưa. Chỏm râu lơ thơ. Xóm vắng lơ thơ mấy nóc nhà."]}, {"tu": "lơ tơ mơ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. /ơ mơ (láy)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "lơ xe", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ng.). Người phụ cho tài xế xe khách, thưởng làm những việc như soát vé, thu tiền, xếp chỗ, v.v, Làm nghề lơ xe. lời d. Đồ đan bằng tre nứa, có hom, đặt ở chỗ nước đứng để nhử bắt tôm, cá. Giăng câu, đặt lờ. Đi thả lờ."]}, {"tu": "lờ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm ra vẻ không để ÿ, không biết hay không nhớ. Lờ chuyện cũ. Cử lờ đi như không biết."]}, {"tu": "lở", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dừng phụ sau đ¿c). Bị vần, bị mờ, không còn sáng, trong. Mước ao đục lờ như nước Ốc. Gương lờ nước thuỷ. Đục lờ lờ."]}, {"tu": "lờ đờ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có về thiếu tỉnh nhanh, thiếu sống động, chậm chạp. Ðđi mắt say thuốc lờ đè. Dáng điệu lờ đờ, mệt mỏi. May lờ đờ trôi. Lờ đờ như chuột phải khói (tng.)."]}, {"tu": "lờ khở", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Khở khao, kém tỉnh khôn. Con bẻ lờ khở lắm, chả biết cái gì đâu."]}, {"tu": "lờ lãi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ng). Lời lãi. Buồn bán vất vá mà lờ lãi chẳng được là bao."]}, {"tu": "lờ lợ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. /ø (láy). lờ lững +. (íd.). Như iZng /ở (ng. 1). May /ở lừng trôi."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "lờ mỡ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Ảnh sảng) mờ đến mức không nhìn thấy rõ nét, Ảnh sao lở mò: Bỏng cây lờ mờ hiện ta sau màn sương.", "(Nhận thức) không rõ rảng, không rạch rồi. Ởiểu lờ mở."]}, {"tu": "lờ ngờ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ngờ nghệch và chậm chạp, kém tỉnh khôn. Lờ ngờ thể thì hông hết việc."]}, {"tu": "lờ phờ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tö ra thiếu năng động, uể oải, rã rời. Làm việc lờ phờ. Lờ phờ như ổm đói.", "(¡d.). - Thưa thớt và rời rạc (thường nỏi vẻ râu, tóc). Râu ria là phờ."]}, {"tu": "lờ tịt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thợt.). Lờ hẳn đi. Biết nhưng lờ tị."]}, {"tu": "lờ vỡ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Tỏ ra chỉ làm lấy lệ, không thật sự chuyên chú. CÖỉ lờ vở su��t ngày, chẳng lắm được Việc gì."]}, {"tu": "lở", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nứt vỡ và sụt đồ. Dòng sông bên lớ bên bồi, Miệng ăn núi lở (tng.}."]}, {"tu": "lổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lên mụn cỏ nước và mủ, vỡ ra và lan rộng, gây đau đớn ngứa ngáy khó chịu. Bị lởkhắp người, Lở mép. Lở sơn\". lở láy đạ. (d.). (Bị bệnh) lở (nói khái quát). Tay chân lở láy khó chịu."]}, {"tu": "lở loét", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc đ.). (Mụn nhọt, vết thương) phá rộng và lan ra. ÿế/ thương lở loét. Lở loét đẩy người."]}, {"tu": "lở lới", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở tỉnh trạng bị lở nhiều chỗ làm cho bề mặt nham nhở (nói khái quát). Tường vách lở lói, Mặt đường lở lỏi sau trận lũ hụt."]}, {"tu": "lở mổm long móng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh dịch ở loài nhai lại và lợn, gây sốt làm loét ở miệng, vú và kẽ mỏng chân,"]}, {"tu": "tở sơn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lỡ do bị dị ứng với nhựa cây sơn làm cho mặt sưng phù, ngứa ngáy, nổi mụn. lỡ, ï đẹ. 1 Do sơ suất làm xảy ra điều không hay khiển phải lấy làm tiếc, làm ân hận. J2 J, lỡ gáy ta việc đảng tiếc. Việc đã lỡ rồi. Lỡ lời® 2 Đả cho điều kiện khách quan làm việc gì qua mất đi một cách đáng tiếc. Lỡ thỏi vụ. Châm nên lỡ việc. Bỏ lỡ cơ hội. Thất cơ lỡ vận *. IEk. (ph). Nhỡ. À#ang thêm trên, lỡ có việc cần tiêu. lỡ; t, (ph.). Nhỡ. Ni lở, lữ bước đẹ. (cũ; ¡d.). Gặp bước không may trong đời. Lỡ bước công danh. Sa cơ lỡ bước. lỡ cơ đẹp. (id.). Bồ lỡ cơ hội."]}, {"tu": "lỡ cỡ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không đúng cỡ nào cá, dùng vào việc gì cũng không thích hợp. A#ánh vái /Z cỡ, may áo thì thừa, may quần thì thiểu. lỡ dở t, Ở vào tình trạng bị dở đang. Viác học hành lỡ dỏ. Tình duyên lỡ đỏ;"]}, {"tu": "lỡ duyên", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lỡ làng về tình duyên,"]}, {"tu": "lỡ đường", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gặp trắc trở phải dừng lại giữa Ê Sỉ...ỹ đường khi đi đường xa. Khách lø đường. xin ngủ nhờ một đêm.:"]}, {"tu": "lỡ làng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trong tình trạng đở dang, công việc không thành, không đạt do bị lỡ (nói khái quát). Lỡ làng về tình duyên. Gặp bước lỡ làng. lỡ lầm đp. (hoặc đ.). Như šẩm ið: lỡ lời đẹ. Lỡ nói ra điều không nên nói. Nói xong mới biết mình lỡ lời. Xin lỗi, vì đã trỏt lỡ lời, lỡ tàu đẹ. (ph.). Nhỡ tàu."]}, {"tu": "lỞ thì", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Quá tuổi lấy chỏng mả vẫn chưa có chồng. Người con gái lỡ thì. lỡ thời 1. (id.). 1 Đã hết thởi rồi. 2 Như (ở gi"]}, {"tu": "lớ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Giọng nói) không đúng âm, có nhiều yếu tố bị pha tiếng. Mới /¿ giang Nghệ. /! Láy: lơ lớ (ý mức độ ít)."]}, {"tu": "lớ ngớ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Lộ vẻ vụng vẻ ngớ ngắn do còn lạ lẫm. Mới về công tác còn lở ngở chưa biết gì. Đang lở ngớ định hỏi thăm thì lại gặp hgười quen."]}, {"tu": "lớ quớ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Làm việc BÌ) có cử động vụng về, động tác lủng túng, thiếu chỉnh xác. Cuống lên, tay chân lớ quở. Lớ quớ thể nào đánh vỡ cả rổ bát,"]}, {"tu": "lớ xớ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lảng vắng ở nơi không có việc gi phải đến đó (có thể dẫn đến điều không hay). Cứ ở xóớ mãi ở đây làm gì."]}, {"tu": "lợ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cô vị không ra mặn cũng không ra ngọt, thường khó ăn. Ä⁄đón xảo cho nhiều đường nên hơi lợ. Nước lọ*. /J Láy: lở lơ (ý mức độ it)."]}, {"tu": "lới 1", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Để cho vật cảm có thể dễ đảng rời khỏi tay, không chú ý cẩm giữ thật chắc; cắm lòng, Lợi tay cò. Chỉ cần lợi tay một chút là dây tời sẽ một.", "Không giữ được sự liên tục một cách nghiêm ngặt, có lúc ngừng, nghỉ hoặc không chủ ý. Loi việc canh gác. Công việc đẳng dng không lúc nào lơi chân, lơi tay.", "Không giữ, mả để rủ xuống, buông xuống một cách tự nhiên. Tác bỏ lơi xuống vai.", "(ph.). Dôi, thửa, Cơm nấu lơi ra để sắng hôm sau ăn,", "t. (Xe, buộc) không săn, không chặt. Chỉ xe lơi. Buộc lợi,"]}, {"tu": "lơi tà", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Như /ø là."]}, {"tu": "lơi lã", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Như ¿2 đợi."]}, {"tu": "lợi lẩ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Tỏ ra ít có sự quan tâm khi làm việc gỉ; hờ hững. Lợi l4 với công việc."]}, {"tu": "lơi lỏng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Buông lơi thả lỏng (nói khải quát). Lơi lỏng ý chí đẩu tranh. Ki luật có phản lợi lỏng. lời, d. (cù). Trời (dùng trong các lời kinh, lời cầu nguyện của Kitô BÌáO). Đức Chúa Lời, lời; d. 1 Chuỗi âm thanh phát ra trong khi nói mang một nội dung trọn vẹn nhất định. Ä?n nói X⁄ỡ đường vài lời. Lời hỏi thăm. Không cân phải dài lòi. Lắm lời (hay nói quá nhiều). ươm bú: thay lôi. 2 Nội dung điểu nói (hoặc viết) ra nhằm mục đích nhất định, Vâng lời cha mẹ. Nhận lời mời. Nói lời thì giữ lấp lời (cd.). Nhạc và lời của bài hát, Lời kêu gọi. lời; d. (hoặc đg.). Lãi (trong buôn bán, làm ăn). Buôn bán kiếm lời. Một vốn bốn lời. Cho vay lấy lời (ph.}. Mỗi ngày lời vài chục nghìn (đg.). lời ăn tiếng nói Cách nói năng trong giao thiệp hàng ngày."]}, {"tu": "lời bạt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bài viết ở cuối sách để trình bảy thêm một số ý kiến có liên quan đến nội dung của tác phẩm, lời đường mật Lời nói ngọt ngào nhằm mục đích dụ dỗ, lửa phỉnh."]}, {"tu": "lời giải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần trình bảy cách tìm ra đáp số hoặc cách chứng minh phản kết luận của một bài toán."]}, {"tu": "lời lãi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lãi do buôn bản, làm ăn (nói khái quát). Chỉ lấy lại vốn, không có lời lãi 8L"]}, {"tu": "lời lẽ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lời, về mặt nội dung và cách diễn đạt (nói khải quá, rời lê xuyên tạc. Lời lẽ cám động."]}, {"tu": "lời lỗ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph). Lỗ lại."]}, {"tu": "lời nói", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những gì con người nói trong một hoàn cảnh giao tiếp cụ thể (nói tổng quát). tởi nói phải ấi đôi với việc làm. Lời nói không mất tiển mua... (cd.).", "(chm.). Sản phẩm cụ thể của hoạt động ngôn ngữ, trong quan hệ đối lập với ngôn ngữ. Lời nói có tính chất cả nhân,"]}, {"tu": "lời nói đầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những lời viết ở đầu sách để trình bảy trước một số ý kiến, có liên quan đến nội dụng, mục đích cuốn sách (nói tổng quát). lời ong tiếng ve (kng,). Như điều ong tiếng ve. lời qua tiếng lại (kng.). Như đi4„ qua tiếng lại. lời ra tiếng vào (kng.). Như điểu ra tiếng vào."]}, {"tu": "lờì toà soạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lời để thêm của toà Soạn ở một bải báo."]}, {"tu": "lời tựa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. sựư,."], "tham_chieu": {"xem": "sựư"}}, {"tu": "lời văn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hinh thức diễn đạt bằng ngôn ngữ được viết thành văn, Zởï văn bóng bãi."]}, {"tu": "lỡi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph; id.). Lễ. r"]}, {"tu": "lợi", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Phản thịt bao giữ xung quanh chân răng. Cười hở lợi. Mắm môi mắm lợi.", "(kết hợp hạn chế). Mép, bờ. Đi men theo lợi nước. Lợi bắt. lợi;", "d.", "Cái có ích mà con người thu được khi nó nhiều hơn những gì mả con người phải bỏ ra. “Nguồn lợi. Hám lợi. Họp tác thì hai bên cùng có lợi.", "((d.). Lãi. Buôn gian bản lận, thu lợi nhiễu. Mối lọi lớn."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có lợi, mang lại cho-con người nhiều hơn là con người phải bỏ ra, Làm thế rất lợi. Lợi lắm.", "(dùng trước d). Ít tốn hơn. Sắp xếp lại ghế ngồi cho lợi chỗ. Cắt như thế lợi vải. Lợi thì giờ. lợi bất cập hại Cái lợi không bù được cái hại."]}, {"tu": "l��i danh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(i4). Như danh lợi."]}, {"tu": "lợi dụng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dựa vào điều kiện thuận lợi nào đó để làm việc gì. Lợi dụng dòng nước để chạy máy. Biết lợi dụng thời cơ.", "Dựa vào điều kiện thuận lợi nào đó để mưu lợi riêng không chính đáng. Lợi dụng lòng tốt của bạn. Lợi dụng chức vụ."]}, {"tu": "lợi điểm", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Điều lợi. Phương pháp chữa trị mới có nhiều lợi điểm."]}, {"tu": "lợi hại I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mặt lợi và mặt hại của một việc gì, trơng quan hệ so sánh với nhau (nói khái quát): Tỉnh toán lợi hại. HH t Quan trợng vì có khả năng hoặc tác đụng lớn, có thể gây tốn thất đáng sợ cho đối phương. Đối thủ lợi hại. Địa hình địa thể rất lợi hại."]}, {"tu": "lợi ích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["t Điều có ích, có lợi cho một đối tượng nào đó, trong mỗi quan hệ vớt đối tượng ấy (nói khái quát). Đạt lợi ích của dân tộc lên trên. Quan hệ giữa lợi Ích chung và lợi ích riêng. Lợi ích cả nhân. Lợi ích vật chất. 3 Như ích lợi. Bàn bạc để thấy rõ lợi Ích của công việc đang làm."]}, {"tu": "lợi khí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công cụ có hiệu lực để tiến hành một việc nào đó, Bảo chỉ là một lợi khi tuyên truyên quan trọng."]}, {"tu": "lợi lộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Món lợi (nói khái quát). 8iết không có lợi lộc gì nên không đến. Không cầu danh vị, lợi lộc."]}, {"tu": "lợi nhuận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoản tiền chênh lệch do thu nhập vượt chỉ phí sau một quá trình sản xuất, kinh đoanh. Lợi nhuận của xỉ nghiệp. Chạy theo lợi nhuận."]}, {"tu": "lợi quyền", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Như quyên lợi."]}, {"tu": "lợi suất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tỉ lệ phần trăm của giá trị thăng dư so với toàn bộ tư bản bỏ vào sản xuất; tỉ lệ lợi nhuận."]}, {"tu": "lợi thế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thế có lợi hơn người khác. Ở rên cao niên được lợi thế. Chiếm lợi thế."]}, {"tu": "lợi tiểu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tác dụng làm cho tiểu tiện được dễ dàng. Thuốc lợi tiểu."]}, {"tu": "lợi tức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tiền lãi thu được do cho vay hoặc gửi ngân hàng. Lợi tức hằng năm."]}, {"tu": "iờm lợm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. im (lảy)."], "tham_chieu": {"xem": "im"}}, {"tu": "lờm xờm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có nhiều lớp dài ngắn không đều, trông không gọn. Mái rạ còn lởm xờm chưa kịp xén. Râu tóc lòm xờm."]}, {"tu": "lớm chớm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có nhiều đầu nhọn, cứng nhö lên hoặc đâm ra, không đều. Vách múi đá lớm chđm. Các gốc rạ còn lớm chớm trên đám ruộng. lớn tướng"]}, {"tu": "lỡm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Làm cho người ta mắc lừa để trêu đùa, chế giễu. Bị mắc lớm. Nói nửa thật nủa lõm."]}, {"tu": "lợm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có cám giác bị kích thích, cảm thấy buồn nôn, kinh tớm., Tanh lợm. Hỏi thối đến phái lợm. /ƒ Láy: ldm lợm (ý mức độ ít). lợm giọng t Có cảm giác buồn nôn. Tanh đến lợm giọng. Ôm nghén, lọm giọng không muốn ăn."]}, {"tu": "lơn tơn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Nhởn nhơ, vừa đi vừa chơi. Trốn học đi lơn tơn ngoài đường. lờn (ph.). x. nhỏn,. lờn bơn x. thờn bơm."], "tham_chieu": {"xem": "nhỏn"}}, {"tu": "lởn vớn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Quanh quần, không rời, khi gần khi xa, khi ấn khi hiện. Đàn cá lớn vởn bên môi câu. Kẻ gian lớn vớn quanh nhà. Câu hỏi cứ lớn vớn trong óc."]}, {"tu": "lớn I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có kích thước, số lượng, phạm vi, quy mô hoặc giá trị, ý nghĩa đáng kể hay hơn hẳn so với phần nhiều những cải khác cùng loại; trải với nhỏ. Món tiên lớn. Thành phố lớn. Sản xuất lớn. Sai lâm lớn.", "(Âm thanh) có cường độ mạnh, vang xa, nghe rõ hơn bình thường. Tiếng nổ lớn. Thét lớn.", "(Người, sinh vật) ở vào gial đoạn đã phát triển tương đối đầy đủ, không còn non yếu, Người iớn*.", "(cũ; dùng"]}, {"tu": "sau", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["trong một số tổ hợp để xưng gọi, tỏ ý tôn kinh). (Người) có chức vị cao trong chế độ phong kiến. Quan lớn. Cụ lớn."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Người, sinh vật) phát triển, tăng lên về bình vóc, kích thước, trọng lượng, v.v. Nở đang tuổi lớn, Đàn gà lớn nhanh như thối. Cây không lớn được."]}, {"tu": "lớn bồng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lớn lên nhanh trông thấy (thường nói về ‹ các em thiếu niên)."]}, {"tu": "lớn bổng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lớn vượt hẳn lên."]}, {"tu": "lớn lao", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(vch.). To lớn {về giá trị tỉnh thần hay về ý nghĩa, tác dụng), Những đóng góp lớn lao. Giả trị lớn lao."]}, {"tu": "lớn mạnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phát triển trở thành lực lượng lớn phổng đp. Lớn nhanh khác ïhường. Lớn phống lên trông thấy."]}, {"tu": "lớn tiếng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dùng phụ cho đg.). (Phát biểu ý kiến) công khai bằng những lời lẽ mạnh mẽ, kiên quyết, Lớn tiếng lân án cường quyền."]}, {"tu": "lớn tuổi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tương đối nhiều tuổi, không còn trẻ (nhưng cũng chưa già). WHởi kinh nghiệm những người lớn tuổi."]}, {"tu": "lớn tướng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Rất lớn, hơn hẳn mức bình thường. Lớn hướng rồi còn làm nững mẹ. lợn"]}, {"tu": "tợn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thú guốc chẵn, chân ngắn, mõm dải và vềnh, ăn tạp, nuôi để lấy thịt và mỡ."]}, {"tu": "lợn bột", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lợn đã hoạn, nuôi để lấy thịt."]}, {"tu": "lợn cà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. in đái, lộn hạch. Lợn đực lớn, không thiến, nuôi để lấy giống."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "in đái, lộn hạch"}}, {"tu": "lợn cấn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lợn đực nuôi để làm giống. lợn cơn:. (Chất lỏng) có lẫn những hạt hay cặn nhỏ làm cho không trong hoặc không mịn, không nhuyễn. Nước sông lợn cọn phù sa. Bột đảnh không ki còn lợn cợn."]}, {"tu": "lợn dái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. lợn cả."], "tham_chieu": {"xem": "lợn cả"}}, {"tu": "lợn gạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lợn bị bệnh sán, thịt có các nang của sán lốm đốm trắng như những hạt gạo,"]}, {"tu": "lợn hạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. ion cà. lợn ï cv. lợn ý. đ. Lợn mặt ngắn và nhăn, tai vềnh, lưng võng, chân thấp. lợn lành chữa thành lợn quẻ Ví trường hợp dụng cụ, máy móc vốn chẳng hỏng gì, nhưng lại đem chữa làm cho hỏng đi thật sự."], "tham_chieu": {"xem": "ion cà", "cung_viet": "lợn ý"}}, {"tu": "lợn lòi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lợn rừng to, nanh lớn chỉa ra khỏi mép."]}, {"tu": "lợn nái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lợn cái nuôi để cho đẻ con."]}, {"tu": "lợn rừng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lợn hoang sống trong rừng, đầu to, mỗôm đải, chân cao, lông dải vả cửng."]}, {"tu": "lợn sẽ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lợn cái đã đẻ nhiều lứa."]}, {"tu": "lợn sữa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lợn con đang còn bú."]}, {"tu": "lợn thịt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lợn nuôi cốt để lấy thịt (phân biệt với iợn nái, lợn cả, v.v). lợn ỷ x. lợn"], "tham_chieu": {"xem": "lợn"}}, {"tu": "lớp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần vật chất phủ đếu bên ngoài một vật thể. Qué! một lớp son. Bóc lớp giấy bọc ngoài. Lớp khi quyển xung quanh Trái Đất.", "Phần của vật thể được cấu tạo theo kiểu phần này tiếp theo phần kia từ trên xuống dưới hay tử trong ra ngoài. Các lớp đất. Gỗ dán có nhiễu lớp. Ngói xếp thành từng lớp. Các lớp hàng rào dây thép gai.", "Tập hợp người cùng một lứa tuổi hay cùng có chung những đặc trưng xã hội nảo đó. Lớp người già. Thuộc lớp đàn em. Trung nông lớp dưới.", "Tập hợp người cùng học một năm học ở nhà trưởng hay cùng theo chung một khoả huấn luyện, đào tạo. Bạn học cùng lớp.", "Chương trình học từng năm học hay từng khoá huấn luyện, đảo tạo. Học hết lớp 10. Đã qua hai lớp huấn luyện.", "Lớp học (nói tắt). Vào lớp. Trật tự trong lóp. T (chm,). Đơn vị phân loại sinh học, dưới xgảnh, trên bó. Lớp bò sát thuộc ngành động vật có xương sống. § Đoạn ngắn trong kịch nói, lấy việc ra hay vào của nhân vật làm chuẩn,", "(kng.; kết hợp hạn chế). Khoảng thời gian không xác định trong quá khứ hay hiện tại, phân biệt với những khoảng thời gian khác; đạo. Lớp trước tôi đã nói chuyện với anh rồi. Lớp này còn mưa nhiều."]}, {"tu": "lớp học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phỏng dùng làm nơi học tập và giảng dạy. Trang rrí lớp học.", "(¡d.). Chương trình học từng khoá; lớp. Lớp học ngắn ngày."]}, {"tu": "lớp lang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thứ tự trước sau giữa các phần; trình tự (nói khái quát). Trình bày có lớp lang. _.."]}, {"tu": "lớp nhớp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Dinh đính và hơi bẩn, gây cảm giác khó chịu. Đường lớp nhớp bùn. Tay lớp nhớp mô hôi."]}, {"tu": "lợp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho được phủ kín bên trên bằng một lớp vật liệu thích hợp. Nhà iợp ngói. Mũ lợp vải."]}, {"tu": "lớt phớt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái làm thành một lớp phủ rất thựa, rất mỗng. Mua bụi lớt phót. Má lớt phót những lông tơ.", "(kng.). Hời hợt bề ngoài, không đi vào thực chất, vào chiều sâu. Làm ăn lới phớt. Đọc lới phớt, không chịu nghiên ngẫm suy nghĩ. lợt (ph.). x. nhợt. lợt lạt (nh.). x. nhợt nhạt."], "tham_chieu": {"xem": "nhợt"}}, {"tu": "lu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ gốm, hình dáng giống chum nhưng nhỏ hơn, dùng để chứa đựng. E nước. Lư gạo."]}, {"tu": "lu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quá lăn bằng gang rất nặng, đùng để làm cho đất đá trên mặt nền được nén chặt và bằng phẳng."]}, {"tu": "lu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Mờ, không sảng rõ. Trăng lu. Ngọn đèn hu,"]}, {"tu": "lu bù", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["! Œng.; thường dùng phụ sau đg.). Ở mức độ không thấy có bất cứ một cái gì làm giới hạn cả. Ấn uống lu bù mấy ngày liên. Bản lu bù, 2 (ph.). Nhiều vô kể. Có iu bù chuyện để kế,"]}, {"tu": "lu loa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cố tình làm ẩm ï việc riêng của mình cho ai cũng biết. Khóc lu loa. // Láy: bử bà bù loa (X. mục riêng)."]}, {"tu": "lu mờ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). Mờ đi, ánh sáng chỉ còn yếu ớt, đến mức không thấy rõ nữa. Ngồi sao Ìu mờ. Vai trò anh ta đã lu mờ (b.)."]}, {"tu": "lù đù", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả đáng vẻ chậm chạp, không lanh lợi. Người trông có vẻ lù đù, nhưng rất hóm hình."]}, {"tu": "tù khù", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như ià đù. Trông là khù thế mà rất đi đảm. /Í Láy: lú khủ là khủ (kng; ý mức độ nhiều). -"]}, {"tu": "lù lừ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở ngay trước mặt về chiếm mất một chỗ lớn trong tầm nhìn, làm vướng mắt tựa như không nhìn cũng cứ phải thấy. Quá núi là lù giữa cánh đồng. To lù lù. Để lù là ngay giữa bàn mà không thấy. I"]}, {"tu": "tù mù", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có ảnh sáng yếu ớt đến mức đở sáng dở tối. Ngọn đèn dầu hoá là mù."]}, {"tu": "lì rù", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả dáng vẻ chậm chạp như người đau yếu. Thông người lù rù mà rất gan dạ."]}, {"tu": "lù xử", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(@ng.). Có nhiều sợi lông, tóc đựng lên và rối vào nhau. Điểu £óe lù xử."]}, {"tu": "lủ khủ lù khủ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. /ử khử (láy)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "lũ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nước dâng cao ở vùng nguồn, dồn vào dòng sông trong một thời gian tương đối ngắn, do mưa hoặc tuyết tan gây ra. Mùa nước lũ. Đông nước lũ."]}, {"tu": "lũ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ng.). 1 Tập hợp người hoặc động vật cùng loài lâm thời tụ họp lại tương đối đông, không thành tổ chức, Lữ rẻ. Cd lũ kéo nhau đi chơi. Chim đàn cá lũ. Lũ chuột. 2 Tập hợp đông người có đặc điểm chung nào đó, như cùng có một hoạt động xấu xa, hay cùng lửa tuổi, v.v. (thường hàm ÿ coi khinh boặc thân mật). 1ð giặc. Lũ chứng tôi (kng ). Lũ làng (ph.)."]}, {"tu": "lũ iT I", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["&ng.). Lũ người tương đối đông (nói khái quát). Đi đâu cũng dắt cả lũ lï theo sau."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(ng). Với số lượng người rất đông, như thành cả một đoàn. Từng đoàn người lũ II káo nhau đi. Người đông 1ä l,"]}, {"tu": "lũ lụt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lũ và lụt (nói khái quát). Khắc phục hệu quả lũ lụt."]}, {"tu": "lũ lượt", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Thành từng đoàn nổi tiếp nhau không ngớt, Người các nơi lũ lượt kéo nhau về xem hội."]}, {"tu": "lũ ống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lũ rất mạnh, ví như dòng nước ào ào tuôn ra như thắc đổ từ một cái ống khổng lồ."]}, {"tu": "lú", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lối chơi cờ bạc thời trước, đặt tiền vào bốn cửa. Đánh lí.:"]}, {"tu": "lũ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Nhú lên hoặc lỏ ra. 1ú mắm non. Trăng mới lú.:"]}, {"tu": "lũ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đẹ.). (kng.). Ở trạng thái trí tuệ kém, hẳu như không có hoặc không còn trí nhớ, trí khôn. Nó iứ nhưng chứ nó khôn (tng.). Quên lú đi ( mất đi)."]}, {"tu": "lú lẫn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.). Ở trạng thái trí tuệ suy kém, hay quên, hay lẫn, Đầu óc lú lẫn nên chẳng nghĩ ra. Già quá sinh ra lú lẫn."]}, {"tu": "lú lấp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.). (kng,), Ở vào trạng thái mất đi trí nhớ, trí khôn trong một lúc nảo đó. Lo quá, nên lú lấp đi,"]}, {"tu": "lú nhú", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mới nhú ra hàng loạt với độ dải ngắn, cao thấp không đều nhau, Măng lứ nhú bở tre. lú ruột lú gan (kng.). Quên hắn không còn nhớ tỉ gỉ."]}, {"tu": "lụ khụ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả đáng vẻ người già, chậm chạp vả yếu đuối, biểu hiện không còn sức sống bao nhiều. Giả Íụ khụ. Lụ khụ như ông lão chín mươi."]}, {"tu": "lưa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Lùa. Luø bát cơm."]}, {"tu": "lửa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ bằng sắt có những lỗ tròn nhỏ để kéo sợi kim loại (thường là vàng, bạc). Bàn lùa. lúa xuân lùa; đe. 1 Làm cho cả một đản phải di chuyển về một hướng, một nơi nhất định. 1a đàn vịt ra đồng. Lùa trâu về chuồng. 2 Luôn vào hay luôn qua nơi có chỗ trống hẹp. Zửa chối vào gầm giường mà quét. Gió lùa qua khe cứa. 3 Và nhanh vào miệng (thường là món ăn có nước) và nuốt vội, cốt ăn cho xong bữa. Chan canh lùa vội lưng cơm rồi ải ngay. 4 Dùng cào cỗ sục bùn ở ruộng lủa nước. Chiêm lùa mùa cuốc (tng.). lũa 1. (ph.). 1 (id.). Rữa nát. Chín la. Xác chết đã lũa xương (chỉ còn thấy xương). 2 Lõi. Cở bạc bịp đã lũa."]}, {"tu": "lúa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây lương thực, thân có rỗng, hoa lưỡng tính, không có bao hoa, quả có vỏ trấu bao ngoài gọi là hạt thúc. Ruộng lúa. Lúa mùa.", "(ph.). Thóc. Xay lúa,"]}, {"tu": "lúa cấy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lúa được gieo mạ rồi nhổ đi cấy lại."]}, {"tu": "lúa chét", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lúa nảy lên từ các mầm của đốt gốc rạ sau khi gặt,"]}, {"tu": "lúa đông-xuân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lúa gieo cấy vào cuối mùa mưa và thu hoạch trong mùa khô hay đầu mùa mưa năm sau. lúa hẻ-thu d, Lúa ở Trung Bộ và Nam Bộ Việt Nam, gieo cấy vào đầu mùa mưa và thu hoạch vào giữa mùa mưa."]}, {"tu": "lúa lốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lúa gieo trên đất khô ở vùng thiếu nước hay đổi núi."]}, {"tu": "lúa ma", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. lúa trời."], "tham_chieu": {"xem": "lúa trời"}}, {"tu": "lúa má", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lúa, về mặt đang được gieo trồng, chăm sóc (nói khái quát). Lúa má không ra gì."]}, {"tu": "lúa mạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây lương thực trồng chủ yếu ở các vùng ôn đới, hạt đã nảy mâm dùng chế rượu bia."]}, {"tu": "lúa mì", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây lương thực chính của nhiều vùng trên thế giới, nhất là của các vùng ôn đới, bột dùng làm bánh (bánh mì) ăn hằng ngày."]}, {"tu": "lúa nổi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lủa ở miền Nam Việt Nam, gieo trồng ở vùng nước ngập sâu vào tháng năm, thu hoạch vào cuối năm hoặc vào đầu răm sau."]}, {"tu": "lúa nương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lúa gieo thẳng trên nương ở miền núi. lúa rầy d, x. lúa rrương."], "tham_chieu": {"xem": "lúa rrương"}}, {"tu": "lúa sạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. sđ."], "tham_chieu": {"xem": "sđ"}}, {"tu": "lúa sớm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lúa ngắn ngày, được gieo cấy vào đầu vụ mùa và thụ hoạch sớm nhất trong vụ."]}, {"tu": "lúa thu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lúa ngắn ngày, gieo cấy vào giữa mùa hè (tháng năm), gặt vào mùa thu (tháng tám)."]}, {"tu": "lúa trời", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. i/a ma, Lúa dại mọc tự nhiên ở các ruộng hay đất trững bỏ hoang, có hạt rất nhỏ."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "i/a ma, Lúa dại mọc tự nhiên ở các ruộng hay đất trững bỏ hoang, có hạt rất nhỏ"}}, {"tu": "lúa xuân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lúa ở miễn Bắc Việt Nam, gieo cấy ch Q ng CN CÔ TA cự VAN, vào cuối mùa đông - đầu mùa xuân và thu hoạch ào thắng sáu. lúa xuân-hè -d. Lúa ở miền Trung Việt Nam, cấy sau khí thụ hoạch lúa đông-xuân và thụ hoạch trước khi cấy lúa hè-thụ, trong chế độ canh tác ba vụ lúa một năm. l"]}, {"tu": "lụa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["! Hàng dệt bằng tơ, mỏng, mềm và mịn. ø lụa. Tranh lụa (vẽ trên lụa). 2 (kết hợp hạn chế). Lớp, vật mỏng hay mềm, mịn như lụa. 1a bác ở bẹ cau. Lụa chuối. Giỏ lụa *."]}, {"tu": "lụa đậu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lụa dệt với sợi đậu đôi, đậu ba."]}, {"tu": "lựa là", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hàng dệt bằng tơ (nói khải quát). zựa là gấm vóc."]}, {"tu": "luân canh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trồng thay đổi nhiều loại cây khác nhau trên một điện tích đất đai nhất định vào mỗi năm, mỗi mùa (một phương pháp canh tác). Luân canh giữa lúa và hoa màu."]}, {"tu": "luän chuyển", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lần lượt tiếp nối hay chuyển cho nhau để cuối cùng quay trở lại, thành mội hay nhiều vòng, Bốn mùa luân chuyển. Tài liệu để luân chuyển cho mọi người đọc. Luân chuyển vốn."]}, {"tu": "lưân hồi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chết ở kiếp này rồi lại sinh ra ở kiếp khác, cứ quay vòng mãi mãi như vậy, theo quan niệm của đạo Phật. luân lạc đẹ, (id.). Lưn lạc nay đây mai đó. luận fÍ ev. „4n jý. d. 1 (id.). Những quy tắc về quan hệ đạo đức giữa người với người trong xã hội (nói tổng quát). 2 (cñ). Đạo đức, luân lí học cv. luận tý học. ủ. (củ). Đạo đức học. luân lưu đa. (thường dùng phụ cho d.). Chuyển lần lượt. Giải thưởng luân (mu. luần lý x. luận 1í. luân lý học x. iuân 1/ học."], "tham_chieu": {"xem": "luận 1í", "cung_viet": "luận tý học"}}, {"tu": "luân phiên", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lần lượt thay nhau; thay phiên. Luân phiên nhau canh gác. Nghỉ luân phiên."]}, {"tu": "luân thường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những phép tắc đối xứ hợp đạo đức trong gia đình, ngoài xã hội, theo tư tưởng của nho giáo (nói tổng quát). Trái với luân thường đạo Íi."]}, {"tu": "lưấn quần", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Loanh quanh mãi không thoát ra khỏi một vị trí hoặc tỉnh trạng nảo đó. Luấn quấn trong rừng.", "(Suy nghĩ, tính toán) trở đi rồi trở lại, vẫn không sao tìm ra được lối thoát. Tính toản luẩn quấn. Nghĩ luẩn quấn. Sa vào Vòng luẩn quán."]}, {"tu": "luấn quấn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Quấn lấy không muốn rời. Suốt ngày luấn quấn với con."]}, {"tu": "tuận I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cñ). Bài tập làm văn. 7.4m luận."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(củ). ï Bàn về vấn đẻ gì, có phân tích li lš. Luận văn chương. Luận vẻ thời cuộc. 2 (¡d.), Dựa vào lí lẽ má suy ra Cẩn gì phải luận ra mới hiểu."]}, {"tu": "luận án", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công trình học thuật trình bẩy trước hội đồng khoa học để được công nhận học vị trên đại học. Báo vệ luận án tiến sĩ sử học."]}, {"tu": "luận bàn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Như bản luận (nhưng thường nói về việc quan trọng). Luận bàn việc nước."]}, {"tu": "luận chiến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tranh luận công khai trên sách báo để đấu tranh về quan điểm học thuật hay chính trị."]}, {"tu": "luận chứng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chứng cớ thực tế dùng làm cơ sở cho lặp luận. X⁄ững luận chứng đây sức thuyết phục. Luận chứng kinh tế."]}, {"tu": "luận cứ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phán đoán dùng để chứng minh cho luận đề,", "Căn cứ (thường bằng sự thật) của lập luận. Có đây đứ luận cứ."]}, {"tu": "luận cương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đề cương về những vấn đẻ đường lối và nhiệm vụ chính trị cơ bản. Luận cương về cách mạng Việt Nam,"]}, {"tu": "luận để", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mệnh đề hay thuyết coi là đúng và đưa ra để bảo vệ bằng luận cứ, Mhững luận để của một học thuyết. Tiểu thuyết luận để (minh hoạ một luận đề)."]}, {"tu": "luận điểm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ý kiến, quan điểm có tỉnh chất lí luận. Xhững luận điểm về vấn đã chiến tranh và hoà bình."]}, {"tu": "luận điệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ý kiến, li lê đưa ra để đánh lừa. Luận điệu giả nhân giả nghĩa."]}, {"tu": "luận đoán", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều đoán trước dựa vào suy luận. Những luận đoán khoa học."]}, {"tu": "tuận giải", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Bản cho rõ, cho ra lẽ. luận lí cv. luận jÿ. d. (c8). Logic, luận lí học cv. luận ÿj học. d. (cũ). Logic học. luận lý x. luận 7 luận lý học x. iuộn f/ bọc."], "tham_chieu": {"xem": "luận 7 luận lý học x", "cung_viet": "luận jÿ"}}, {"tu": "luận thuyết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). 1 Thuyết, học thuyết. 2 Bài nghị luận đải."]}, {"tu": "tuận tội", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phân tích, cân nhắc để xét tội. Công tố viên luận tội. `"]}, {"tu": "luận văn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["ï Bải nghiên cứu, bàn luận về một vấn để. Luận văn chính trị '? Như khoá luận. +uận văn tất nghiệp đại học."]}, {"tu": "luật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quy luật (nói tắt). Lưát tiến hoá. Luật cung cẩu.", "Những điều quy định riêng buộc mọi người phái tuân theo trong một loạt hoạt động nào đó (nói tổng quát). 4y bỏng đá. Luật thơ Đường.", "Pháp luật (nói tắt).", "Văn bản đo cơ quan quyền lực nhà nước tối cao ban hành, quy định những phép tắc trong quan hệ xã hội, buộc mọi người phải tuân theo. Luật hôn nhân và gia đình. s91"]}, {"tu": "tuật bằng trắc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quy tắc sử dụng các âm tiết bằng, trắc trong thơ."]}, {"tu": "luật dân sự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngành luật trong hệ thống luật Việt Nam điều chỉnh các mối quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân giữa các cá nhân, pháp nhân và các chủ thể khác."]}, {"tu": "luật gia", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người chuyên nghiên cứu về pháp luật."]}, {"tu": "luật hành chính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Luật điều chỉnh các quan hệ xã hội trong quá trinh tổ chức và quản lí hành chính nhà nước."]}, {"tu": "luật hình sự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngành luật trong hệ thống luật Việt Nam quy định các tội phạm và hình phạt đối với người phạm tội."]}, {"tu": "luật học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Môn học chuyên nghiên cứu vẻ pháp luật."]}, {"tu": "luật hộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cf). Dân luật."]}, {"tu": "luật khoa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoa luật học."]}, {"tu": "luật lệ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Pháp luật và những điều đã thành lệ mả mọi người trong xã hội phải tuân theo (nói khái quát). Chấp hành luật lệ giao thông."]}, {"tu": "luật pháp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. pháp luật."], "tham_chieu": {"xem": "pháp luật"}}, {"tu": "luật quốc tế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổng thể nói chung những nguyên tắc và quy phạm pháp lí quy định quan hệ giữa các nhả nước (công pháp quốc tế), giữa người nước nảy với các nước khác hay với công dân các nước khác ( pháp quốc:ô)."]}, {"tu": "luật rừng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Luật mạnh được yếu thua, theo kiểu đấu tranh sinh tổn trong thế giới loài vật. Xứ theo luật rừng."]}, {"tu": "luật sư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người chuyên bảo chữa cho đương sự trước (toà án theo pháp luật hoặc làm cố vấn vẻ pháp luật, nói chung. -"]}, {"tu": "luật tố tụng dẫn sự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Luật quy định về trình tự, thủ tục giải quyết các vụ án dân sự."]}, {"tu": "luật tố tụng hình sự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Luật quy định về trình tự, thủ tục giải quyết các vụ án hình sự."]}, {"tu": "lúc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng thời gian ngắn không xác định, thường có thể tính bằng phút. Đợi một lúc độ mươi phút. Một lúc sau thì về. Ngồi lặng Âi một lúc lâu.", "Thời điểm không xác định, thường là trong phạm vi một ngày đêm. Đi ¿tử lúc non trưa. Lúc năm giờ sảng. Về vừa đúng lúc. Lúc này hơn lúc nào hết.", "Thời điểm gắn với một sự kiện, một hoạt động nhất định; khi. Đang iúc khó khăn. Lúc vui lúc buồn. Sông có khúc người có lúc (tng.)."]}, {"tu": "lúc la lúc lắc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. iúc tác (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "iúc tác"}}, {"tu": "lúc lắc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lắc qua lắc lại. Lúc lắc chuông. Bim tóc lúc lắc sau lưng. Í! Lảy: lúc la lúc lắc (ý liên tiếp)."]}, {"tu": "lức lẩu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). {Chùm quả) sai triu xuống. Những tục phủ trái măng cụt lúc lầu trên cây."]}, {"tu": "lúc nha lúc nhúc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. ức ztúc (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "ức ztúc"}}, {"tu": "lúc nhúc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tá cảnh đông và lộn xộn, tập trung vào một chỗ, chen chúc nhau mả di động không ngừng. Lúc nhúc như dòi. l/ Láy: lúc nha lúc nhúc (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "lục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lật và đảo lén khắp cả để tìm kiếm. Lực mãi trong tủ mới thấy cuốn sách. Lục tung vali quần áo.._ lục; t. Có màu xanh sẵm, giữa mảu lam và màu vàng. Phẩm lục. Làn khỏi màu lục."]}, {"tu": "lục bát", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thể văn vấn mỗi cặp gồm một câu sáu tiếng và một câu tám tiếng, liên tiếp nhan. Thơ lục bát. -"]}, {"tu": "lục bình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Độc bình. tạ lực bình."]}, {"tu": "lục bình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Bẻo lục bình."]}, {"tu": "lục bục", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng những tiếng như tiếng nổ nhỏ, âm và gọn kế tiếp nhau. Đạn nổ lục bục trên không. Nồi chảo sôi lục bục."]}, {"tu": "lục chiến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; kết h��p hạn chế). Đánh trên bộ. Các trận lục chiến, thuỷ chiến."]}, {"tu": "lục cục", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.). Từ mô phỏng những tiếng như tiếng của nhiều vặt cứng đập vào nhau không đều. Tiếng đào đất lục cục."]}, {"tu": "lục địa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đất liền (phân biệt với biển). Lục địa châu Ả. Khi hậu lục địa. lục đục I đp. Cặm cụi làm những công việc nhự thu dọn, sắp xếp, v.v. có gây ra những tiếng động trầm, đục khác nhau của các đồ vật va chạm vào nhau. Lục đục thu dọn đồ đạc."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có sự va chạm, sinh ra bất hoà, xung đột trong nội bộ. Gia định có đhưyệt lực đục. Nội bộ lục đục."]}, {"tu": "lục giác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đa giác có sáu cạnh. #linh lục giác."]}, {"tu": "lục lạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chuông con đeo thành chuỗi, khi rung phát ra tiếng nhạc. Điển viên múa đeo vòng lực lạc. Lục lạc ngựa (ph.; nhạc ngựa)."]}, {"tu": "lục lạo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lục tìm kĩ lưỡng mọi chỗ, mọi nơi (nói khái quát). Lực Íqo ong phòng. Lục lạo khắp nơi không thấy."]}, {"tu": "lục lăng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Lục giác. Hình lục lăng."]}, {"tu": "lục lâm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kẻ cướp ở rừng, thời xưa. Trừm lục lâm."]}, {"tu": "lục lọi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lục tìm kĩ lưỡng, tỉ mỉ (nói khái quát). Lục lọi khắp các tái mà không thấy."]}, {"tu": "lục lộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngành chuyên môn về quản lí đường sá thời thực dân Pháp. Sở lục lộ. Phư lục lộ."]}, {"tu": "lục phủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thường dùng đi đôi với ngũ tạng). Sáu cơ quan trong bụng của người: dạ đây, bọng đái, ruột, v.v. (nói tổng quát, theo cách gọi của đông y). lục phủ ngũ tạng"]}, {"tu": "lục phủ ngữ tạng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lục phủ và ngũ tạng- các cơ quan ở bên trong ngực vá bụng, như tỉm, phổi, gan, lá lách, thận, đạ dảy, ruột, v.v. (nói tổng quát, theo cách gọi của đông y)."]}, {"tu": "lục quân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quân chủng hoạt động trên bộ. lực soạn d, Lụa trơn, mỏng, thời trước thường đùng. ỏ lục soạn,"]}, {"tu": "lục soát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lục tìm kĩ để khám xét, kiểm tra. Lục soát hành Íí"]}, {"tu": "lục súc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Tên gọi chung sáu loài vật nuôi ở nhả: ngựa, bò, dẽ, gả, chỏ, lợn; cũng dùng để chỉ loài thú vật nói chung. Đổ lục sức! (tiếng mắng)."]}, {"tu": "lục sự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Viên chức lo việc lập và giữ giấy tờ, sổ sách ở toả án thời thực đân Pháp."]}, {"tu": "lục tực", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng phụ trước đg.). (Làm việc gì) người này tiếp theo sau người khác một cách tự. nhiên, không phải theo trật tự sắp xếp trước. Khách khúa lục tục kéo đến. Trời chưa sáng hẳn mọi người đã lục tục dậy."]}, {"tu": "lục vấn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng,). Hỏi vặn để truy cho ra lẽ. B; lục vấn đủ chuyện. Hỏi cứ như lục vấn người ta."]}, {"tu": "tui", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Không tiến tới mả di chuyển ngược trở lại phía sau, hướng trở về nơi xuất phát. ?ui quân. Đánh hai đợt tiến công.", "(Cơn bệnh, cơn giận) không tăng thêm mà giảm, hướng trở lại trạng thái bình thường. Con sốt đã lui, Lui bớt cơn giận.", "(¡d.). Lùi. Công việc phải để lui lại vài ngày."]}, {"tu": "tul cui", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hay t.). (ph.). Lúi húi. Eưi cuí fhu đọn đồ đạc."]}, {"tu": "lui lủi", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Một cách âm thẩm lặng lẽ như muốn lần tránh. Lưi Hửi ngồi nép vào mội xó."]}, {"tu": "lui tới", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đến thăm, đến ở chơi (nói khái quát). Năng lui tới thăm hói nhau. Khu vực ít người lưi tới,"]}, {"tu": "lùi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Di chuyển ngược lại về phía sau trong khi vẫn giữ nguyên từ thế như đang tiến về phía trước. Lùi lại mấy bước. Cho xe lùi dẫn. Khó khăn không lùi, Giật lừi®.", "Đề cho xây ra chậm hơn so với thời điểm đã định. Zừi cuộc họp lại mấy ngày."]}, {"tu": "lài", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nướng bằng cách vùi vào tro nóng. Zừi khoai lang. Mia lùi."]}, {"tu": "lùi bước", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Không tiếp tục tiến lên mà lùi lại, chịu thua, chịu khuất phục. Zửi bước trước khó khăn."]}, {"tu": "lùi lũI", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(hoặc t.). (kng.). Một cách lầm lì, cắm củi, mải miết, không chú ý gì đến xung quanh. Chẳng nói chẳng rằng, lài lãi bước theo sau."]}, {"tu": "lùi lụi", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.; iđ.). Như đời iãi."]}, {"tu": "lùi xùi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["&ng,; ¡d.). Như ii xửi. Ăn mặc lài xùi."]}, {"tu": "tửi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Loài vật) chui luồn vào chỗ rậm, chỗ khuất để trốn. Thấy có bóng người, con cáo vội hải vào bụi. Lúi như cuốc.", "(thgt). Rời bê đi nơi khác một cách rất nhanh lẹ và lặng lẽ, không để cho ai biết (thường là để trốn). Lửi vào đảm đóng. Vừa thấy đỏ mà đã lủi đâu mất."]}, {"tu": "ủi thủi", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Một cách âm thẩm, lặng lẽ, với vẻ cô đơn, đáng thương. Ldi thúi ra về. Cháu bé lúi thúi chơi mội mình."]}, {"tu": "lúi húi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hay t.). Chăm chú, luôn tay làm một việc cụ thể nào đó, không để ý gì đến xung quanh. kúi hủi dọn dẹp nhà của. Lúi húi ghỉ chép,"]}, {"tu": "lúi xủi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Luộm thuộm, không được đảng hoàng, có vẻ thế nào cũng được, chỉ cốt cho xong, cho qua. “Ăn mặc lúi xài. Nhà cửa lúi xùi. Làm đàng hoàng, không lúi xùi. i"]}, {"tu": "lụi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây cùng loại với cau, cao một hai mét, lá xẻ hình quạt, thân nhỏ, thẳng và rắn, thường đùng làm gậy."]}, {"tu": "lụi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Cây, cỏ) ngừng sinh trưởng, lá và rễ bị hại kéo dài rồi chết. 1uúa lựi vì nước mặn. Khóm gừng lụi.", "(Lửa cháy) yếu dẫn, tàn dân, Ngọn đền lựi dân rồi tắt hẳn. Bếp than đã lụi."]}, {"tu": "lụi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Đâm xuyên qua; xiên. Lựi con cả đem nướng."]}, {"tu": "lụi cụi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cạm cụi làm việc gì một cách khó nhọc. Suốt ngày lụi cụi dưới bếp. tụi hụi đẹ. Như đới hứi. Suốt ngày lựi hụi ngoài vườn. Lựi hụi cả buổi trưa."]}, {"tu": "lưzn khum", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Lom khom. ¿ơn khưm lễ trước bàn thở."]}, {"tu": "lùm 1", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đám cảnh lá rậm rạp của nhiều cây kết vào nhau thành vỏm rộng. Ngồi nghỉ dưới làm tre.", "Đống lớn có hình giống như làm cây. Ñơm chất thành làm. Từng làm khỏi lơ lửng giữa trời. 1I t, Vống lên trên miệng đổ đựng. Đong lùm thúng gạo. Đây làm. lắm đẹp. (kng.). Ăn gọn cả miếng. lũm It. (id.). Hơi lõm xuống.", "lầm sâu. 1I d. Chỗ hơi lõm. Nước mưa đọng trên lãm đá."]}, {"tu": "lúm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hơi lõm vào. Cười lúm cả má."]}, {"tu": "lúm đồng tiẩn", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(hoặc (.). Chỗ hơi lõm hiện ra ở má, ở khoé môi. Cười lưm động tiên. lụm cụm t, Í cn. /om cọm. (Người già yếu) căm cụi một cách vất vả. Bả cụ suốt ngày lụm cụm qué: dọn. 2 Như lọm khom. Giả lựm cụm."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "/om cọm"}}, {"tu": "ùn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cỏ chiều cao đưới hẳn mức bình thường, không cân đối với bể ngang. Dáng người thấp lùn. Cao chê ngóng, thấp chê lùn (tng.).", "(dùng hạn chế trong một số tổ hợp). (Thực vật) thuộc giống có chiếu cao của thân đưới hẳn mức bình thường trọng loại. Chuối tiêu làn. Gi��ng lúa lùn. Tre lùn."]}, {"tu": "lùn tẻ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Làn đến mức khó coi. Lửn (è như cái nấm."]}, {"tu": "lùn tịt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ng.). Lùn đến mức nhự thấp sát đất. Lùn tịt như cải nếm."]}, {"tu": "tủn củn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.; ¡d.). Như iữn căn (ng. 1). Người thấp bé lún củn."]}, {"tu": "lủn mắn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Như đửn mứn. Tính người lún mưun."]}, {"tu": "lũn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Nhũn. Chưới chín lũn."]}, {"tu": "lũn chũn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ng.). Như đữn cân (ng, !)."]}, {"tu": "lũn cũn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ng.). 1 Ngắn đến mức khó coi. Người thấp lũn cũn. Áo quân ngắn lũn cũn. 2 (Dáng đì) có những bước ngắn và nhanh như bước đi của trẻ con. ðé lăn căn bước theo bà, Chạy lũn cũn."]}, {"tu": "lún", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sụt dân xuống do nên không chịu được sức đè nặng bên trên. Móng tường lún. Chân giẫm lún đất. Xe lún lây, Lún sáu vào tội lỗi (b.)."]}, {"tu": "lún phún", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả trạng thái rầu, cỏ mọc thưa, ngắn và không đều. Réu lún phún. Có mọc hản phún.", "Từ gợi tả trạng thải mưa rơi từng hạt nhỏ, nhẹ, thưa thớt và không đều. Trời lún phún mưa."]}, {"tu": "lụn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Yếu dân, tàn dần đi; lụi. Ngọn nến lụn dẫn rồi tắt. Dầu hao bấc lựn, Sau trận ốm, sức khoẻ lụn bắn xuống,"]}, {"tu": "lụn bại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lâm vảo tình trạng suy kiệt và suy sụp không thể cửu văn được. Lựn bại vì nợ nần. Tình thân lụn bại."]}, {"tu": "lụn vụn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhỏ vụn không đáng kể. Đớng gạch đả lụn vụn."]}, {"tu": "lung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Đảm, bảu. 72g sen."]}, {"tu": "lung", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(đùng phụ sau đg.). Ở mức độ nhiều, mức độ cao; đữ. Suy nghĩ lung lắm."]}, {"tu": "lung lạc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tác động đến tỉnh thần làm cho phải chịu hoàn toàn khuất phục. Dùng tiên bạc để lung lạc. Ề:"]}, {"tu": "lung lay", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho nghiêng hoặc ở trạng thải nghiêng bên này ngả bên kia, không còn giữ được thế đứng vững chắc. Gió lưng lay tàu lá. Răng hàng lay, sắp rụng. Địa vị lung lay (b.). Tình thần lung lay (b.)."]}, {"tu": "lung liêng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lay động, chao qua đảo lại, không có vị trí ổn định. Chừm pháo sáng lung liêng trên không."]}, {"tu": "lung linh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả vẻ lay động, rung rỉnh của cái có thể phản chiếu ảnh sáng. Bóng cây lung lình trên mặt nước. Mặt hồ gợn sóng lung linh ánh sao. lủng lắng lưng tung:. (thường dùng phụ sau đg.). 1 Hoàn toàn không có một trật tự nào cá. Đổ đạc vứt lung tung. Bị xáo trộn lưng hìng. 2 Hoàn toàn không có một định hướng nảo cả. Chỉ trở lưng tung. Nghi ngờ lung lung. Nói lung tưng, thiếu say nghĩ."]}, {"tu": "lung tung beng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ng.). Lung tung đến mức rối loạn lên tất cả.."]}, {"tu": "lùng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tim kiếm cho kì được bằng mọi cách, ở khắp mọi nơi. Lùng mua mấy quyến sách quý. Lừng khắp các cửa hiệu.", "Tìm tòi, sục sạo để bắt cho kì được, Lùng bắt hưng thủ. Dẫn chó săn đi lùng."]}, {"tu": "lùng bùng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Như lừng nhùng,"]}, {"tu": "lùng bùng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có cảm giác như có những tiếng ù ù trong tai, tựa như trong tai đây nước. Ta cứ lùng bùng những âm thanh hỗn loạn. Leo dốc chưa lên đến đỉnh mà tai đã lùng bùng."]}, {"tu": "tùng nhùng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["cn. bùng những. 1 Có bề mặt mềm nhữn, dễ lún xuống hoặc phồng lên, nhưng lại khó nén chặt. Đất lùng nhùng rất khó đâm. Bùn nơn lùng nhùng, nhão nhoẹt. 2 Rối và vướng với nhau cả mớ, khó đồn nén, khó tháo gỡ. Hàng rào thép gai lùng nhùng. Việc lùng nhùng khó giải quyết. lùng sục đẹg. Sục tìm khắp cả để lùng cho kì được. Lùng sục khẩn khu nhà."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "bùng những"}}, {"tu": "lùng thùng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Quần áo) quá rộng, trông không sọn."]}, {"tu": "lủng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Thủng, Đám lúng."]}, {"tu": "lửng bủng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(0d.). Như lúng búng. lửng ca lúng củng L. x. lửng cúng (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "lửng cúng"}}, {"tu": "lủng cà lủng cúng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. lăng cứng (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "lăng cứng"}}, {"tu": "lủng củng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I (Đồ đạc) ở trạng thái để lộn xôn không có trật tự, ngăn nắp, dễ đụng chạm vảo nhau; lỉnh kinh. Đổ đạc lúng củng. Trong tái tàng cũng đủ thứ. 2 (Câu văn) trúc trắc, không mạch lạc, các ý không ăn nhập với nhau làm cho khó hiểu. Văn viết lúng củng. Diễn đạt lng củng. 3 Ở tình trạng có nhiều sự va chạm với nhau, không hoà thuận, không đoàn kết. Nội bệ lúng cũng. Gia đình lúng củng, !/ Láy: lắng ca lúng củng, hoặc lúng cả lúng củng (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "lủng lạ lủng tẳng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. tông lắng (láy). lửng lắng t, Chỉ được giữ dính vào vật khác ở một điểm, còn thì toàn khối được buông xuống và có thể đụng đưa đễ dàng trong khoảng không. Cảnh cây chưa gãy hẳn, còn lủng lắng. Bầu bí lăng lắng đẩy giàn. Treo lúng lằng. 1! Láy: làng la lùng lắng (ý nhấn mạnh). @ lủng liếng"], "tham_chieu": {"xem": "tông lắng"}}, {"tu": "lửng tiểng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Lắng lắng và đụng đưa như muốn tơi. Chùm quá chín lũng liểng trên cành."]}, {"tu": "tũng F", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dạng địa hinh lõm tương đối rộng, xung quanh có sườn dốc bao bọc, đáy phẳng, thưởng gặp ở miền núi đá vôi. Lũng nủi. Lũng sông Đà. 1I t. (hoặc đg.). (iđ.). Lõm, trũng xuống. Lòng đường lũng xướng."]}, {"tu": "lung đoạn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t). (Một thiểu số) tập trụng vảo trong tay mình mọi đặc quyền để từ đó khống chế và kiểm soát hoạt động sản xuất hoặc kinh doanh trong một hay vải ngành. ỨLững đoạn ngành dâu hoả. Chủ nghĩa tư bản lũng đoạn.", "Chỉ phối, thao tủng nhằm giành lợi riêng và nhằm gây tối loạn, phá hoại. Trừng ứ bọn gian thương lũng đoạn thị trưởng. Tổ chức bị bọn xấu lăng đoạn."]}, {"tu": "túng ba lúng búng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. ñúng bứng (táy)."], "tham_chieu": {"xem": "ñúng bứng"}}, {"tu": "lúng búng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["¡ Ngậm vật gì trong miệng, vướng không há ra được. Äđiệng lúng búng đây cơm. 2 Nói không rõ tiếng như đang ngậm cải gì trong miệng. Lúng bứng những câu gì không nghe rõ. /Í Láy: lũng ba lúng búng (ý mức độ nhiều). Nói năng lúng ba lúng búng. lúng liếng đẹp. † Nghiêng qua nghiêng lại rất nhanh, đến mức chao đảo mạnh. Chiếc huyền nan lúng liếng, chỉ chực lật nghiêng. Ngọn lửa láng liếng chao ấi chao lại. 2 (Mắt) đưa qua đưa lại, liếc qua liếc lại. Đôi mắt lúng liếng nhìn đây về tình tứ."]}, {"tu": "lúng ta lúng túng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x, ứng tứng (láy)."]}, {"tu": "lúng túng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở vào tình trạng không biết nên nói năng, hành động, xử trí như thế nào, do không làm chủ được tình thế. Lưng túng khí nói chuyện trước đám đông. Trả lời lúng túng. Lúng tỉng như thợ vụng mất kim (tng.). /Í Lây: lùng ta lắng đứng (ý mức độ nhiễu)."]}, {"tu": "lụng bụng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d,). Như tứng búng."]}, {"tu": "lụng thà lụng thụng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. „ng /hụng (láy)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "lụng thụng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Quần áo) đài và rộng quá so với khổ người. Quân áo lụng thụng. Lụng thụng như áo tế. /J Lảy: lụng thà lụng thựụng (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "luộc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho thực phẩm chín trong nước đun sôi. Luộc rau. Thịt gà luộc.", "Cho vào trong nước rồi đun sôi nhằm một tác dụng nhất định nảo đó. Luộc kim tiêm (để khử trùng). Luộc cốc thuỷ tính trước khi dùng,"]}, {"tu": "luôm nhuôm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế), Không cùng một thứ, không đều nhau, gây cảm giác lộn xộn, không đẹp mắt. fádnh vườn trồng luôm nhuôm đủ thứ. luộm thà luộm thuộm L. x. lưộm thuộm (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "lưộm thuộm"}}, {"tu": "luộm thuộm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không gọn gàng, ngăn nắp, không theo đúng phép tắc, quy củ. Ăn mặc luậm thuộm. Câu văn luộm thuộm. Làm việc luộm thuộm, thiếu khoa học. /! Lây: luộm thà luộm thướm (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "luôn", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Một cách lặp lại nhiêu lần hoặc liên tiếp không ngớt. Đến ¿thăm nhau luôn. Nhắc tuôn để nhớ. Cứ thay đổi luôn. Nói luôn miệng.", "Một cách không ngừng hoặc gắn như đồng thời, không để có sự gián đoạn. Viế/ luôn một túc mấy lá thư. Nói luôn một mạch. Mua luôn mấy thứ một thể.", "Liên ngay tức thời (sau sự việc có liên quan). Xỏi xong, làm luân. Thấy sai là sửa luôn.", "Không phải chỉ có tính chất nhất thời, trong một thời gian, mà suốt từ đó về sau là như thế. Nó bỏ làng đi luôn không về nữa. Cho luôn không đòi lại, Mượn rồi lấy luôn, Ngất ái rôi chết luôn.", "x. luôn luôn."], "tham_chieu": {"xem": "luôn luôn"}}, {"tu": "luôn luôn", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(thường dùng trước đg.). Thưởng xuyên, từ trước tới nay lúc nào, bao giờ cũng thế. Luôn luôn đi vắng. Luôn luôn ghỉ nhớ, Tình hình thay đổi luôn luôn."]}, {"tu": "luôn thể", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(thường dùng sau đg., ở cuối câu). Luôn cùng một lúc cho tiện, khi đang có điều kiện; luôn một thể. Đi chơi, mua cuốn sách luôn thể."]}, {"tu": "tuôn tiện", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Như điện thế."]}, {"tu": "luồn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đi hoặc làm cho đi qua những chỗ hở nhỏ, hẹp để từ bên này xuyên sang bên kia. Luồn kim. Luôn đòn gánh vào quang. Nẵng luôn qua kê lá. Luôn rừng ải tắt.", "Len lôi để đi lọt qua nơi nguy hiểm. Luồn qua đồn bốt địch. Luốn khỏi vòng vậy.", "Đưa lọt vào một cách khéo léo, bí mật. ổn người vào tổ chức địch."]}, {"tu": "luồn cúi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hạ mình cầu cạnh một cách đê hèn (nói khái quát). Luổn củi kẻ quyền thế. Vào luôn ra củi."]}, {"tu": "luồn lách", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Len lỏi khôn khéo qua những chỗ chật hẹp, khó khăn, Luổn Íách vào sâu trong hang. Kẻ cơ hội khảo luôn lách (b.)."]}, {"tu": "luổn lỗi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Luồn qua, luồn vào một cách vất vá, khôn khẻo (nói khái quát). Luổn iởi trong rừng."]}, {"tu": "luốổn lọt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Luồn cúi một cách xấu xa, chỉ cốt đạt mục đích danh lợi. Lướn lọt không thiếu cửa nào."]}, {"tu": "luông tuổng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như buông tuông. Tính nếi luông tuông. Ấn chơi luông tuông."]}, {"tu": "luồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cay cùng loại với tre, thân to, thành dày, cảnh không có gai, lá hình ngọn giảo. tuồng; d, ï Dòng chảy di chuyển theo một chiều nhất định. Lưởng nước. Luống gió làa. Luông ánh sáng. 2 Đường vận động liên tục theo một chiều nhất định của những vật cùng loại chuyển động nối tiếp nhau không ngừng. Lưởng cá. kuống giao thông trong thành phố. Khai thác các luông hàng. 3 Dòng tự tưởng, văn hoá lan truyền theo một hướng nhất định, uống tư tưởng mới. Luông văn hod."]}, {"tu": "luồng lạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dòng nước sâu ở sông, biển có thế đảm bảo an toàn cho tàu thuyền qua lại (nói khái quát). Nạo vét luông lạch. Tìm luông lạch cho tàu vào cảng."]}, {"tu": "luỗng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chật dây leo để rừng quang hơn. Lung rừng trước khi khai thác."]}, {"tu": "luông", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Ruỗng. C4y bị iuông gốc. Mọt đục luỗng chân bàn."]}, {"tu": "luống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng đất đài được vưn cao lên để trồng trọt, Luống rau. Đảnh luống trồng khoai."]}, {"tu": "luống", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; kết hợp hạn chế). Uổng, phí. Luống công chờ đợi."]}, {"tu": "luống", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Tuổi) khá nhiều, không còn trẻ nhựng cùng chưa phải là già. Tuổi đã luống, nhưng tính tình vẫn trẻ trung. Một người đàn ông luống tuổi."]}, {"tu": "luống", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(cũ; vch.; thường dùng đi liên với những). Từ biếu thị mức độ nhiều, không phải chỉ một lẳn, mả là nhiều lần, luôn luôn diễn ra không đứt (thường nói về trạng thái tâm li, tình cảm). Đêm ngày luống những trông chờ."]}, {"tu": "luống cuống", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở vào trạng thái mất bình tĩnh, thiếu tự chủ đến mức không biết xử sự, đối phó ra sao (thường thể hiện bằng những cử chỉ, hành động không tự nhiên, vụng về, thất thố). Mừng quả, chân tay luống cuống không biết làm gL BỊ hải dồn nên lưống cuống. luống tuổi x. tưỡng,."], "tham_chieu": {"xem": "tưỡng"}}, {"tu": "luốt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Bị cái khác lớn hơn át ổi, làm mất đì. Tiếng kêu bị luốt dì giữa những tiếng hồ reo."]}, {"tu": "lúp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gỗ xẻ ra từ u của cây hồ bí, có vân đẹp, dùng để đóng đỏ đạc."]}, {"tu": "lúp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Kính lúp (nói tắt)."]}, {"tu": "lúp xúp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Gồm nhiều cái ở liền nhau, thấp và sản sản như nhau. Cây zmọc lúp xúp. Những ngọn đổi lúp xúp như bát úp."]}, {"tu": "túp xúp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Dáng đi, chạy) mau và với những bước ngắn. Chạy lúp xúp vì gánh nặng. Bước di húp xúp, vội vàng."]}, {"tu": "lụp bụp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng nổ liên tiếp, nhỏ và trắm. Tiếng súng lụp bụp từ xa. Cháo sói lựp bụp."]}, {"tu": "lụp chụp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Quá vội vàng nên vụng vẻ, luyến ái không chu đáo. Vi lụp chụp, quên trước quên sau. lựp xụp †. (Nhà cửa) thấp bé, tổi tàn và xấu xi. Mái lễu tranh lạp xụp. Nhà của lụp xụp."]}, {"tu": "lút", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Phủ ngập cả, phủ kín cả. Nước sâu lút đâu người. Túc để lút tại. Công việc lút tận cổ (b.; kng.).", "Ở sâu hẳn vào trong, không nhìn thấy đâu nữa. Cáy kim lút sâu vào trong bọc. Em bá ngôi lút trong cải ghế bành."]}, {"tu": "lút cút", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả đáng đi, chạy với bước ngắn vả nhanh. Lý củt chạy theo sau.:"]}, {"tu": "lụt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc đg.). Hiện tượng nước dâng cao do mưa, lũ gây ra, làm ngập cá một vùng rộng lớn. Nạn lụt. Đắp đê phòng lụt. lụt; I đg. (Bấc đèn) đã cháy cụt đi. Đèn lựt bắc, sếp tắt.: Ht. 1(ph.). Cùn. Con đao tựi. 2 (ìd.). Đuối, kém hẳn đi so với trước, không tiến lên được."]}, {"tu": "lựt cụt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả đáng đi (thường của người thấp, bé) vội vã với những bước rất ngắn, trông vất vả. Con bé lụt cụt chạy theo mẹ."]}, {"tu": "lụt lội I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lụt, về mặt gầy ra ngập nước, lầy lội (nói khải quát). Vỡ đê gây ra tụi lội. Ht. Bị ngập nước và lấy lội (do lụt). Đường sả lụt lội."]}, {"tu": "luỹ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Công trình bảo vệ một vị trí, thường đắp bằng đất. Xây thành, đắp luỹ.", "Hàng cây (thường là tre) trồng rất dày để làm hàng rào. Luỹ ứe quanh làng. Luj dừa."]}, {"tu": "luỹ thừa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tích của một số hay của một biểu thức với chính nó một số lần. 32 là lup thừa bậc 3 của 2. Luỹ thừa ba (lập phương)."]}, {"tu": "luỹ tiến", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Đại lượng) tăng dân dân từng mức theo một quy tắc nhất định. ?kuế suất lu tiến."]}, {"tu": "luy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.}. Nước mắt; lệ. Nhỏ luy. Rơi lay."]}, {"tu": "luy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhẫn nhục chiểu theo ý người khác vì mình cần đến người ta. Cđ đời không chịu luy ai Qua sông phải luy đò (tag.)."]}, {"tu": "luy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Làm cho phải chịu khốn khổ lây vì việc làm của người khác. Kháng đảm can thiệp, sợ hẹy đến thân. Làm điêu xấu để lạy cho, gia đình. Mang lựy vào thân."]}, {"tu": "luých", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng,). (Đỏ dùng) rất sang và đắt tiền. Chiếc xe rất luých. Diện luặch."]}, {"tu": "tuyên thuyên", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Huyện thuyên."]}, {"tu": "luyến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Có tỉnh cảm đến mức luôn luôn nghĩ tới, nhớ tới."]}, {"tu": "luyến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chuyển liên tục từ âm của một nốt nhạc nảy sang âm của một nốt nhạc khác khi hát hay biểu điển âm nhạc. X7 £huật luyến. Dấu tuyển,"]}, {"tu": "luyến ái", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(dùng phụ cho d.). Yêu đương. luyến ái quan Quan điểm luyến di mới. Việc luyến di."]}, {"tu": "luyến ái quan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quan niệm về yêu đương. Có tuyển di quan đúng đản."]}, {"tu": "luyến láy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Luyến vả láy (nói khái quát). Điệu hát luyển láy ngọt ngào."]}, {"tu": "luyến tiếc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tiếc và nhớ mãi, không dứt bỏ. được mối tỉnh cảm với cái đã mất. Luyến tiếc thời thơ ấu. Từ bỏ lối sống cũ không chút luyến tiếc. Lòng đây luyến tiếc.: luyện, đg, Chế biến cho tốt hơn qua tác dụng của nhiệt độ cao. Luyện thép."]}, {"tu": "luyện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhào, trộn kĩ cho thật dẻo và nhuyễn để sử dụng được. Luyện đất nặn con giống. Luyện vôi với cát.", "Tập đi tập lại nhiều lần để nâng cao đẩn khả năng hoặc kĩ năng. Luyện võ. Luyện quân. Luyện cho giọng hát hay hơn,"]}, {"tu": "luyện kim", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Luyện ra kim loại và hợp kim. kò luyện kim."]}, {"tu": "luyện kim bột", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Luyện ra bột kim loại rồi ép dinh lại thành sản phẩm."]}, {"tu": "luyện kim đen", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Luyện ra gang, thép và hợp kim có chất sắt."]}, {"tu": "lưyện kim màu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Luyện ra kim loại và hợp kim không cỏ chất sắt."]}, {"tu": "luyện tập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm đi làm lại nhiều lần theo nội dung đã học để cho thành thạo (nói khải quát). Luyện tập thể thao. Luyện tập quân sự."]}, {"tu": "luýnh quýnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có những hành động vụng về, lúng túng do mất bình tĩnh đến không tự chủ được. 7ay chân luýnh quýnh mãi không làm được gì. Luỳnh quỳnh chạy ngược chạy xuôi."]}, {"tu": "lư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đỉnh nhỏ để đốt trắm, tương. Lư đồng. Lư hương."]}, {"tu": "lừ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa mắt nhìn ngang không chớp vào người nảo đó để tỏ ÿ không bằng lòng, ngăn cấm. z mất ra hiệu im lặng. Lừ bạn, vé khó chịu."]}, {"tu": "từ đừ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chậm chạp, nặng nể, không linh hoạt. Con mắt lừ đừ như say. Phả trôi lừ đừ. Lừ đừ như ông từ vào đền (tng.). (¡ Láy: lử đử lừ đử (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "từ khử", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Như ¿# khử."]}, {"tu": "lừ lừi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Mắt) có cái nhin chiếu thẳng, tỏ vẻ bực, giận, không chút thiện c���m. Má: cứ lừ lừ, trồng phải sợ. Lừ lừ nhìn, vẻ khó chịu."]}, {"tu": "lữ lừ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chậm chạp và lặng lẽ, Đòng nước lừ lừ trôi, Xe lừ lừ tiến."]}, {"tu": "từ thừ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chậm chạp, nể oải. Cứ lừ thừ như người mất hồn. 0! Láy: lử thứ lừ thừ (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "lử", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.). Ở trạng thái không còn đủ sức, người như rã rời. Đói lứ. Mệt lử*. Say lử người. lử cò bợ L. (thgt.). x. mệt lử cò bợ,"], "tham_chieu": {"xem": "mệt lử cò bợ"}}, {"tu": "lử đử", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Như /ừ đờ."]}, {"tu": "tử đử từ đừ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. /ờ đừ (láy)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "lử khử", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có dáng điệu chậm chạp, mệt mỏi, ủ rù của người ốm. ốm l¿ khử. Say lử khủ. Lứ khử đừng dậy. // Láy: lử khử lừ khử (ý mức độ nhiên),"]}, {"tu": "tử khử lừ khử", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. /ứ khứ (láy)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "tử thử", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Như ¿ử (hở."]}, {"tu": "lử thử lừ thừ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. ¿> chờ (láy)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "lữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lữ đoàn (nói tắt)."]}, {"tu": "lữ điếm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Quán trọ."]}, {"tu": "lữ đoàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị tổ chức của lực lượng vũ trang, lớn hơn trung đoàn, nhỏ hơn sự đoản."]}, {"tu": "lữ hành", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; kết hợp hạn chế). Đi đường xa. Đụ lịch lữ hành. Khách lữ hành."]}, {"tu": "lữ khách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Người đi đường xa; khách lữ hành"]}, {"tu": "lữ quán", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Như /ữ điểm."]}, {"tu": "lữ thứ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Chỗ tạm nghỉ lại của người đi đường xa; thưởng dùng để chỉ nơi đất khách, quê người. Cảnh tha hương lữ thứ."]}, {"tu": "lữ xá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Như lữ điểm."]}, {"tu": "lưa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; ph.). Còn, còn lại, Kẻ chết người lựa."]}, {"tu": "lưa thưa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như /ø thơ:"]}, {"tu": "lừa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thủ cùng họ với ngựa, nhựng nhỏ hơn, tai đài, nuôi để kéo xe."]}, {"tu": "lừa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho người khác bị lắm bằng cách nói dối hoặc dùng mưu mẹo. ##a vào tròng. Bị lừa. Mắc lừa*.", "(kng.). Ru, dỗ khéo léo cho trẻ nhỏ ngủ, yên lỏng lả có mình ở bên cạnh, để rồi đi làm việc khác. Chị lừa con ngủ say để đi thốt com. lừa; đẹ. Chờ lợi dụng ngay lúc thuận tiện để làm Việc gì. Lửa lúc không ai để ý, lên ra ngoài."]}, {"tu": "lừa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng lưỡi đưa qua đưa lại, tách lấy riêng ra khỏi những cái khác đang ngậm trong miệng. Ăn cả lừa xương.::"]}, {"tu": "lừa bịp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lửa bằng mánh khoé xảo trá để che giấu sự thật (nói khái quát). Lửa bịp dư luận, Thủ đoạn lừa bịp.:"]}, {"tu": "lừa dối", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lừa bằng thủ đoạn nói dối (nói khải quát). Con buôn lừa đối khách hàng. Tự lừa dối mình."]}, {"tu": "lừa đảo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lừa bằng thủ đoạn xảo trá để chiếm lấy của cải, tài sân. Giá danh công an đi lừa đảo. Bị truy tố về tội lừa đảo."]}, {"tu": "lừa gạt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đánh lừa để mưu lợi. Lửa gạt dư luận. BỊ kế xấu lừa gạt, lấy hết đả đạc."]}, {"tu": "lừa lọc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; ¡d,). Như foc lừa,"]}, {"tu": "lừa lọc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lừa người bằng mảnh khoẻ xảo trá ` (nói khái quát). Kẻ chuyên đi lừa lọc. Thủ đoạn ` la lọc."]}, {"tu": "lừa mị", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như lừa phinh. Giọng lưỡi lừa mị."]}, {"tu": "lừa phỉnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phính nịnh để đánh lừa. Lửa phỉnh trẻ con. Thủ đoạn lừa phinh. lừa thầy phản bạn Lửa đảo và phản phúc, hoàn toàn không thể tin cậy được."]}, {"tu": "lửa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["ï Nhiệt và ánh sáng phát sinh đồng thời từ vật đang cháy. Chám lứa. Bị bén lứa. Tĩnh nóng như lúa. Náy lứa\". 2. Trạng thái tình thần, tình cảm sôi sục, mạnh mẽ (ví như có ngọn lửa đang bốc lên trong người). Lửa gián. Lửa lòng."]}, {"tu": "lửa binh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Như búth lừa. lửa cháy đổ thêm dầu Ví trường hợp đang tức giận mà người khác lại có những lời nói kích động, làm cho sự tức giận cảng tăng lên gấp bội."]}, {"tu": "lửa đạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cảnh chiến tranh, nói về mặt nguy hiểm chết chóc. Xâng pha trong lửa đạn."]}, {"tu": "lửa hương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). 1 Như hương lửa. 2 (¡d.). Như hương khói."]}, {"tu": "lửa trại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình thức vui liên hoan tổ chức về đêm xung quanh đống lửa đốt cháy to ở nơi cắm trại. Đêm lửa trại. Dự lúa trại."]}, {"tu": "lữa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; id.). Lâu ngày. Làm nghề này đã lĩa rồi."]}, {"tu": "tứa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp những động vật con hay trứng cùng loại đẻ ra cùng một thời kì, hay là những bộ phận của cây, như quả, lá... cùng loại hình thành trong cùng một thời kì, Lứa lợn hơn một chục con. Chăn một lúa tằm. Gà đề được mấy lừa trứng. Ra hai lửa hoa.", "Độ sinh trưởng vừa đạt yêu cầu để có thế thu hoạch hàng loạt (nói về sản phẩm trồng trọt). Rau chưa đến lứa. Để quá lứa nên bị già.", "Lớp người cùng một cỡ tuổi với nhau. Bạn cùng lửa. Lúa tuổi hai mươi."]}, {"tu": "lứa đôi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Cặp trai gái, vợ chồng trẻ xứng đôi với nhau. Hạnh phúc lứa đôi."]}, {"tu": "lựa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chọn lấy những cải đáp ứng yêu cẩu trong nhiều cái cùng loại. Lựa hạt giống.", "Chọn chiều, hướng, lối, sao cho việc làm đạt kết quả tốt nhất. Lựa chiêu giỏ cho thuyễn đi. Lựa mãi mói mở được khoá. Lựa lời khuyên giải."]}, {"tu": "lựa", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Như io. Trông cũng biết, lựa là phải hải."]}, {"tu": "r9 chọn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chọn giữa nhiều cái, cùng loại (nói khái quát). Lựa chọn ngành nghề."]}, {"tu": "lực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Sức, sức mạnh, 7hế và lực ngày càng mạnh.", "(chm.). Tác dụng làm _ biến đổi chuyển động hoặc hinh đạng của các vật. Lực nén, Lực đấy. Tác dụng của lực. lực bất tỏng tâm Sức không đủ để thực hiện lưng chừng điều mong muốn."]}, {"tu": "lực dịch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lao động nặng nhọc và không công nà người dân thường phải làm cho nhà nước thời phong kiến. Thưế khoá và lực dịch rất nặng nề."]}, {"tu": "lực điển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Người nông dân khoé mạnh. Cánh tay chắc nịch như cảnh tay lực điền."]}, {"tu": "lực kế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khi cụ để đo lực."]}, {"tu": "lực lưỡng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có vóc đáng to, khoẻ, tổ ra có sức mạnh thể lực lớn. Mộ người đàn ông lực lưỡng. Thân hình lực lưỡng."]}, {"tu": "lực lượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sức mạnh có thể tạo nên một tác động nhất định. Lực lượng vật chất dải dào. Lực lượng tỉnh thẩm.", "Sức mạnh của con người được tổ chức nhau lại tạo ra để sử dụng vào các hoạt động của mình. Lực lượng quân sự. Lực lượng kính tế. Bổ trí lực lượng. Lực lượng trẻ..."]}, {"tu": "lực lượng sản xuất", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Sự thống nhất hữu cơ giữa lao động đã được tích luỹ và lao động sống, giữa tư liệu sản xuất vả những người sử dụng những tư liệu ấy để sẵn xuất ra của cải vật chất."]}, {"tu": "lực lượng thứ ba", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung những đẳng phái, nhóm chính trị muốn giữ một địa vị trung gian giữa các lực lượng đối lập, cách mạng và phản động."]}, {"tu": "lực lượng vũ trang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Các tổ chức được trang bị vũ khí, chuyên dùng để tiến hành đấu tranh vũ trang, giữ gin trị an, bảo vệ đất nước (nói tổng quát)."]}, {"tu": "lực sĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người có sức mạnh thể lực đặc biệt. Khoẻ như lực sĩ. Thân hình lực sĩ."]}, {"tu": "lưng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần phía sau của cơ thể người hoặc phần phía trên của cơ thế động vật có xương sống, đối với ngực và bụng. Lưng còng. Khom lưng. Quay lưng lại. Ngôi trên lưng ngựa.", "Dãi hoặc bao dài bằng vải buộc ngang lưng cho đẹp, hoặc (thời trước) để đựng tiền; thường dùng (kng.) để chỉ tiền riêng, tiền vốn. Lần lưng rút tiễn ra. Trong lưng có vài đồng. Tiên lưng.", "(ph.). Cạp (quần).", "Phần ghế để tựa lưng khi ngồi.", "Bộ phận phỉa sau của một số vật. Lưng ⁄ tủ. Nhà quay lưng ra hồ. lưng; I d. ¡ (dùng trước d.). Khoảng ở giữa, không ở trên cao, cũng không ở dưới thấp. Nước ngắp lưng bắp chân. Nhà ở lưng đèo. Đàn chỉm bay tít lưng trời.", "(thường đùng trước d.). Lượng chứa chỉ chiếm khoảng nửa vật đựng. Ăn vài lưng bắt cơm. Non lưng thủng thóc. Nước mắt lưng tròng. IIt. Không đầy, chưa đây. Đong lưng. Còn lưng lưng thùng nước."]}, {"tu": "lưng chừng I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng đại khái ở giữa, không lưng lửng ở trên cao cũng không ở đưới thấp. Nhà ở lưng chừng đổi. Treo lưng chừng."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). 1 (Làm việc gì) chỉ nửa chừng, không làm cho xong, cho trọn. Làm lưng chừng rồi bỏ. 2 Như từng chừng. Thái độ lưng chừng."]}, {"tu": "lưng lửng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x, đứng (láy)."]}, {"tu": "lưng vốn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vốn riêng để buôn bán, làm ăn, Có # tiển làm lưng vốn."]}, {"tu": "lừng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Mùi thơm) toả ra mạnh và rộng. Thơm lừng. Hương quế ngái lừng.", "(Tiếng tăm) Vang xa, ai cũng biết. Lừng điểng một thời."]}, {"tu": "lừng chừng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Do dự không dám dứt khoát ngả về bên nào trước cuộc đấu tranh giữa hai phia, tích cực và tiêu cực. Phần tứ lừng chừng. Thái độ lừng chừng. Lừng chừng đứng ngoài đế chờ xem."]}, {"tu": "lừng danh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nổi tiếng, được nhiều người biết đến. Lừng danh khắp vùng. Một thấy thuốc lừng danh."]}, {"tu": "lừng khà lừng khửng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. fừng khừng (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "fừng khừng"}}, {"tu": "lừng khừng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ngân ngừ, không đám hoặc không muốn có hành động tích cực, Thái độ lừng khừn ợ. Dáng điệu lừng khừng. 0! Láy: lừng khà lừng khửng (kng.; ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "lừng lây", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t). Vang lừng tới mức khắp nơi ai cũng biết. Tiếng tâm làng lẫy khắp cả nước. Chiến thẳng lừng lẫy. Lừng lẫy một thòi."]}, {"tu": "lừng lững", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["To lớn và như từ đâu hiện ra, án ngữ trước mật, gây ấn tượng đáng sợ. Người cao to lừng lũng.", "(thường dùng phụ trước đg.). (Di chuyển) chậm chạp, lặng lẽ và nặng nể, gãy ấn tượng đáng sợ hoặc khó chịu. Lừng iững bỏ đi, không nói một lời,"]}, {"tu": "lửng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Động vật thuộc loại chồn, chân ngắn, lông có thể dùng làm bút vẽ."]}, {"tu": "lửng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(củ, hoặc ph.). Quên, lửng lên giây đồng hồ. Quên lứng*. lửng; †. 1 Ở mức nửa chừng, chứ không đủ, không trọn. Tóc buông lửng ngang vai, Mới lửng buốt đã bỏ về. Buông lứng một câu. Bỏ lửng\", Ốn: lứng (không ra ốm hẳn). 2 (cũ, hoặc ph.). (Hạt) không đầy, không chắc. Thóc lứng. // Láy: tưng lưng (ng. 1; ý mức độ ít)."]}, {"tu": "lửng đạ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). (Ăn) còn chưa no. Ăn mới lửng dạ.:"]}, {"tu": "lửng lơ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["t Ở trạng thái nửa vời, không hẳn là gì, không hắn ra sao. ?rả lời lừng lơ. Câu chuyện bỏ lửng lơ Ốm lửng lơ mãi. 2 Như lơ lừng. Bay lứng lơ giữa trời."]}, {"tu": "lững chững", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Trẻ em) đi từng bước, chưa vững. Đứa bé đã lừng chững biết đi."]}, {"tu": "tlững lờ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Di chuyển) chậm chạp và ẽm ả, trông tựa như vẫn đứng yên. Dòng sóng trôi lững lở. Äây bay lừng lờ.", "Tỏ vẻ không thiết tha hoặc không rõ ràng đứt khoát. Cáu nói lừng lờ. Thái độ lừng lờ. Bê ngoài cứ lững lờ như không."]}, {"tu": "tững thững", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả đáng đi thong thả, chậm rãi từng bước một. Lưng thững dạo chơi."]}, {"tu": "lựng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Mùi vị) đậm đà, tác động mạnh nhưng một cách dễ chịu đến giác quan (thường nói về mùi thơm). Quá zmứt chín thơm lựng. Ngọt lựng.", "(Màu sắc) đậm nhưng sáng, trồng đẹp mắt (thường nói vẻ màu đỏ). Ä⁄ặt đỏ lựng lên. Quả nhót chín lựng. Sáng lựng."]}, {"tu": "lựng khựng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). (Dáng đi đứng) khó khăn, không đều bước, bước đi bước đừng. Ông ião lựng khưng đi trên con đường đá."]}, {"tu": "lược", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng để chải tóc, có răng nhỏ và đều."]}, {"tu": "lược", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Bớt đi những chỉ tiết để chỉ giữ lại cái chính, cải cơ bản, cái cẩn nhất. zược bởi những chỗ rườm rà trong bài. Lược ghi ý kiến. Lược trích. 2 Khâu sơ những đường chính để giữ nếp vải. Kháu lược. Lược xong rồi mới may."]}, {"tu": "lược bí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lược có răng nhỏ và ken dày để chải gầu, chải chấy."]}, {"tu": "lược dịch", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dịch những ý chính, bỏ qua các chỉ tiết. ược dịch bài bảo."]}, {"tu": "lược đồ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Như sơ đỏ."]}, {"tu": "lược khảo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nghiên cứu một cách khái quát về những cái chinh, không đi vào chỉ tiết. rược khảo về văn học Việt Nam. Bài lược khảo,"]}, {"tu": "lược thao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Như ¿bao iược (ng. ]). Ï lược thuật đẹ, Trình bảy tóm tắt (thường bằng văn viết). Bản lược thuật cuốn sách mới,"]}, {"tu": "lười", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái không thích, ngại làm việc, ít chịu cố gắng. Lười học, chỉ thích chơi. Lười suy nghĩ."]}, {"tu": "lười biếng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Lười (nói khái quát). Kẻ lười biếng. Bệnh lười biếng, lười chảy thây (kng.). Rất lười (thường dùng làm tiếng mắng)."]}, {"tu": "lười ĩnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Tỏ ra lười (nói khái quát), Bước di uể oäi, lười lĩnh."]}, {"tu": "lưởi nhắc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như iười öiống."]}, {"tu": "lưỡi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận mềm trong miệng, dùng để đón và nếm thức ăn, và ở người còn dùng để phát âm. Lẻ lưỡi. Sợ líu lười, không nói được.", "Bộ phận mỏng và sắc ở một số đụng cụ dùng để cắt, rạch, v.v. Lưỡi cày. Lười gươm. Dao hai lưỡi *."]}, {"tu": "lưỡi câu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Móc nhỏ, đầu sắc nhọn, thường có ngạnh, dùng để móc mồi câu cá."]}, {"tu": "lưỡi dao cạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lưỡi đao rất mỏng, hai cạnh đều sắc, lắp vào một bộ phận có cán cầm để Cạo râu,"]}, {"tu": "lưỡi gà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận hỉnh thanh mỏng, lắp trong kèn, sáo, khí rung thì phát ra âm thanh,", "Nắp đậy tự động để làm cho chất lỏng hoặc chất khí chỉ đi qua theo một chiều. lưỡi không xương Ví người nay nói thế này, mai lại nói thế khác một cách rất dễ đảng, không thể tin được. Lưỡi không xương nhiễu đường lắt léo (tng.)."]}, {"tu": "lưỡi lê", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận của súng, đầu nhọn thường lắp ở đầu nòng, dùng để đâm. Lưới Ié tuốt trán."]}, {"tu": "lưỡi liểm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(Trăng) hình cong giống như cái lười liễm, vảo những ngày đầu tháng và cuối tháng âm lịch."]}, {"tu": "lưỡi trai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận cứng chìa ra phía trước của một số loại mũ,"]}, {"tu": "lưới I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đỏ đan bằng các loại sợi, có mắt và nhiều hình đáng khác nhau, có nhiều công dụng, thường dùng để ngăn chắn, để đánh bắt cá, chim, v.v. Rào bằng lưới sắt. Đan túi lưới. Đá thủng ®aới (kng., ghi bàn thắng trong bóng đá). Thđ lưới bắt cá. Chỉm mắc lưới.", "(dùng trong một số tổ hợp). Như mạng hưới. Lưới điện. Lưới lửm,", "Tổ chức để vây bắt. Sø lưới mật thám. Rơi vào tưới phục kích.", "(chm.), Điện cực bằng kim loại có dạng đường xoắn ốc hay dạng lưới, đặt giữa cathod vả anod trong đèn điện tử."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(d.). Đánh cá bằng lưới. Chồng chài, vợ lưởi, con câu... (cả.)."]}, {"tu": "lướơm bươm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ng; id.). (Rách) tả tơi thành nhiều mảnh. Ảo quán lươm bươm nhự mở giả."]}, {"tu": "lươm tươm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.. id.). Như fươm bươm."]}, {"tu": "lườm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa mắt nhìn ngang ai đó, tỏ ý tức giận, trách móc, đe doa, Lưởm bạn, vẻ không hài lòng. Mắt lườm lưởm."]}, {"tu": "lườm nguýt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lườm và nguýt (nói khái quát). Lườm nguỷt nhau. Suốt ngày chỉ lườm với ngưýt. lượm; I d. Lượng bông lúa đã cát và bó lại, thường vừa một chét tay. Lượm lúa trău hạt."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gom những bông lúa đã cắt và bó lại thành lượm. Cát lúa xong đem lượm lại."]}, {"tu": "lượm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Nhặt. Cú xuống lượm."]}, {"tu": "lượm lặt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhặt chỗ này một ít chỗ khác một Ít, gom góp lại (nói khái quát). 72m lặ¿ từng cái đình ốc. Lượm lặt tin tức."]}, {"tu": "lướn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá nước ngọt, thân tròn và đài như rắn, mắt nhỏ, da trơn có nhớt, màu nâu vàn „ sống chui rúc trong bùn. ?ï ký mắt lươn. (Ấm màu) da lượn *. lương lậu"]}, {"tu": "lươn khươn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). (id.). Cố tình kéo dài, trì hoãn việc đáng phải làm ngay. Làm ăn lượn khươn. Lươn khươn mãi không chịu trả nợ."]}, {"tu": "lươn lạo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Gian đổi, lắt léo. Thói lươn lẹo. Làm ăn lươn lẹo. lươn ngắn (lại) chê chạch đài Ví người không chíu nhìn vào nhược điểm của chính mỉnh mà còn đi chê bai người khác. lườn d, 1 Khối cơ dày ở hai bên cột sống hoặc ở hai bên sườn. Mặc yếm hở lườn. Miếng lườn gà. 2 Phần chim dưới nước của thuyền, tàn; lòng. Con thuyền đáy rộng, lườn đài.:"]}, {"tu": "lượn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lối hát đối đáp giữa trai và gái của dân tộc Tày, làn điệu phong phú. 774 lượn. lượn; 1 đg. 1 Di chuyển bằng cách chao nghiêng thân hoặc nốn mình theo đường vòng, Chim lượn mấy vòng. Ngoần ngoèo như rắn lượn. Sóng lượn nhấp nhỏ. 2 (kng,). Đi qua qua lại lại một nơi nào đỏ, không dừng lại lúc nảo cả, Zượn quanh nhà, dò xét, Lượn phố."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Làn (sóng). Từng lượn s���ng xô vào bở."]}, {"tu": "lượn iờ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lượn đi lượn lại mãi một chỗ, không chịu rời. Đàn cá lượn lở quanh miếng môi. Lượn lờ tán gái (kng.)."]}, {"tu": "lượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hàng dệt mông bằng tơ ngảy trước, thường dùng đế may áo dài đàn ông. 1ý rưởng ăn mặc chính tế, khăn xếp, áo lương."]}, {"tu": "lương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cái ăn dự trữ, thường là ngũ cốc. Chuẩn bị lương ăn đường. Kho lương. Tải lương.", "Tiển công trả định kì cho công nhân, viên chức. Lĩnh lương. Tăng lương. Lương tháng. Lương hưu (khoản tiền cấp định kì cho công nhân, viên chức hưu trì). Quỹ lương."]}, {"tu": "lương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người không theo Kitô giáo, phân biệt với giáo (nói khái quát. Đoàn kết lương giáo."]}, {"tu": "lương bồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lương của quan lại, viên chức nhả nước (nói khái quát). Chế độ lương bổng."]}, {"tu": "lương đãn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Người dân thường, lượng thiện (nói khái quát); dân lành."]}, {"tu": "lương duyên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Tình duyên tốt đẹp. Chấp mối lương duyên."]}, {"tu": "lương đống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Rưởng và cột; ví người có tài năng, giữ trọng trách trong bộ táy nhà nước phong kiến. Lương đống cửa triểu đình."]}, {"tu": "lương hướng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Lương thực đùng cho quân đội.", "(cũ; kng.). Như /ương bồng."]}, {"tu": "tương khoán", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lương trả theo kết quả hoàn thành công việc được giao,"]}, {"tu": "lương khô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thức ăn làm sẵn, ở dạng khô, đùng để dự trữ,:"]}, {"tu": "lương lậu", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(kng.). Lương bổng. ND TH dNGGổỔ lens"]}, {"tu": "lượng sản phẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lương trả căn cứ vào số lượng và chất lượng sản phẩm được sản xuất ra trong một thời gian nhất định."]}, {"tu": "lương tâm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Yếu tố nội tâm tạo cho mỗi người khả năng tự đánh giá hành vi của mình về mặt đạo đức, và do đó tự điều chỉnh mọi hảnh vị của mình. Con người có lương tâm. Lương tâm nhà nghề. Lương tâm cắn rứt. Tảng tên lương tâm*."]}, {"tu": "lương thảo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lương thực cho người và rơm cỏ cho ngựa dùng trong quân đội thời trước (nói khái quát). Tích zrữ lương tháo. lương thiện +. Không làm điều gì trái pháp luật và đạo đức thông thường. Người lao động lương thiện. Làm ăn lương thiện."]}, {"tu": "lương thực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thức ăn có chất bột như gạo, ngô, khoai, sắn, v.v. (nói khái quát), Dự ¿r lương thực. Cây lương thực (cây cung cấp lương thực)."]}, {"tu": "lương trí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khả năng hiểu biết đúng đắn điều phải trái, đúng sai, hình thành ở con người trong thực tiễn cuộc sống, nói chung. Người có lương trí. Thúc tỉnh lương trì của loài người."]}, {"tu": "lương y", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thảy thuốc giỏi.", "Thầy thuốc chữa bệnh bằng các phương pháp y học cổ truyền dân tộc hoặc bằng bải thuốc gia truyền. lương y như từ mẫu Tả người thấy thuốc giỏi, chăm sóc bệnh nhân rất chu đáo, với tấm lòng tựa như của người mẹ hiển chăm sóc con. tường, đg,", "Đong chất rời, chất lỏng bằng một đồ đựng bất kì được chọn làm đơn VỊ. Lường xem có bao nhiêu bát gạo.", "Liệu tính trước, thường lá điều không hay, Lưởng trước mọi tình huống khó khăn. Trở ngại không lường được."]}, {"tu": "lường", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(1d.). Lửa. Ăn lưởng (ăn quyt). lưỡng đảo đg, (¡d.). Như /ừa đáo."]}, {"tu": "lường gạt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Như ừz gại. lưỡng thầy phản bạn (id.). x. ta thây phản bạn,"], "tham_chieu": {"xem": "ta thây phản bạn"}}, {"tu": "lưỡng chiết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hay +). (Hiện tượng) sinh ra hai tia khúc xạ khi có một tỉa sáng rọi vào (nỏi về tính chất của một số tinh thể trong suốt). lưỡng cư d, (¡d.). Lưỡng thê."]}, {"tu": "lưỡng cực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hệ gồm hai điện tích củng độ lớn và trái đấu, đặt cách nhau một khoảng nhỏ không đổi, lưỡng lự đẹ. Suy tính, cân nhắc giữa nên hay không nên, chưa quyết định được dứt khoát. Đang lưỡng lự không biết nên đi hay ở: Tán thành ngay không chút lưỡng lự."]}, {"tu": "tưỡng phần", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Từ một phân ra thành hai theo những nét đối lập. Phương pháp lưỡng phán."]}, {"tu": "lưỡng quyển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hai gò má. OWUU"]}, {"tu": "lưỡng thê", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Động vật có xương sống sinh ra ở. nước nhưng sống ở trên cạn, như ếch, nhái, v.v,"]}, {"tu": "lướng vướng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cảm thấy có gì vướng, không thật thoải mái, tự nhiên. Chân tay lướng vướng. Lướng vướng trong lòng. lượng, ï d. 1 Mức độ nhiều ít, có thể xác định được bằng con số cụ thể, lượng mưa hằng năm. Lượng vận chuyển hàng hoá. ? Phạm trù triết học chỉ các thuộc tính của sự vật và hiện tượng trong thế giới khách quan về mặt khổi lượng, kích thước, tốc độ, v.v.; phân biệt với chất. Sự thay đổi về lượng. II đẹ. Tính toán, cân nhắc điều kiện chủ quan và khách quan để quyết định hành động cho phù hợp, cho có thể đạt được kết quả mong muốn. Lượng sức không làm nổi. Biết lượng thể giặc mà đánh. lượng; d (ph.). Lạng (thường dùng nói về khối lượng của vàng, bạc), À#ö/ lượng vàng."]}, {"tu": "lượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lòng bao dung, sẵn sàng tha thứ đối với kẻ có sai lầm, tội lỗi. Rộng lượng. Hướng lượng khoan hồng."]}, {"tu": "lượng giác I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lượng giác học (nói tắt). Món lượng giác. 1I t, Thuộc về lượng giác học. 7ï số lượng giác của một góc nhọn. Hàm số lượng giác. `"]}, {"tu": "lượng giác học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngành toán học nghiên cửu mối quan hệ giữa các cạnh và các góc trong tam giác."]}, {"tu": "lượng thứ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kc.). Thông cảm mà bỏ qua, không để ÿ chê trách (dùng trong lời xin lỗi với ý khiêm nhường). Xít độc giá lượng thứ cho những sai sói."]}, {"tu": "lượng tình", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xét đến tỉnh cảm mà có sự châm chước thích đáng. Lượng tỉnh tha thứ."]}, {"tu": "lượng tử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lượng hữu hạn và nhỏ nhất của năng lượng mả hệ ví mô có thể hấp thu hoặc phát ra."]}, {"tu": "lướt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["L Di chuyển vượt qua nhanh và nhẹ, sát bên cạnh hoặc trên bể mặt, Mộ: bóng người lướt qua của. Thuyền lướt trên sóng. Giỏ lướt qua những ngọn tre. 2 Làm việc gì tất nhanh, không dừng lại ở chỉ tiết, không kĩ. Đọc ¿ước Mắt lướt qua tờ bảo một lượt. Làm lướt chơ chóng xong. lướt; (. Có vẻ yếu ót, không khoẻ, không chắc, dễ bị ngã rạp xuống. La 6ÿ lướt tá, vếu cây. Người yếu lướt."]}, {"tu": "lướt mướt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Ướt, khóc) nhiều đến mức đảm đìa những nước. Quán áo ướt lướt mướt. Khóc lướt mướt."]}, {"tu": "lướt tha lướt thướt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. /óz thưới (láy)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "lướt thướt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Quản áo) đải quá mức bình thưởng, không gọn đẹp. Quản áo lướt thưới, quéi đất.", "(Ướt) nhiều đến mức tóc tai hoặc quần áo trên người chảy đây những nước. Từ đầu đến chân ướt lướt thướt. !í Láy: lướt tha Iướy thướt (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "lướt ván", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lướt trên mặt nước bằng tắm ván nhờ lực kéo của canô (một môn thể thao)."]}, {"tu": "lượt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hàng tơ móng, dệt thưa, Xhăn ià, áo lượt."]}, {"tu": "lượt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lần làm một việc gì. Đọc qua một lượt. Một ngày mấy lượt đi về. Nhìn khắp lượi.", "Lần mỗi người làm cùng một loại việc theo thứ tự trước sau hoặc luân phiên. Đến /ượf vào khám bệnh. Cắt lượt canh gác.", "Lớp vật mỏng trải đều trên khấp bề mặt một vật khác. Mã? bản phủ một lượt khăn trắng. Lượt vải bọc ngoài."]}, {"tu": "lượt là", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(và t.). Nhự /à iượt."]}, {"tu": "lượt thà lượt thượt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. /ượt thượt (láy)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "lượt thượt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Dài quá mức bình thưởng, không gọn đẹp; như ñướ ¿»ướt (nhưng nghĩa mạnh hơn). Áo quần lượt thượt. Câu văn dài lượt thượt. /¡ Láy: lượt thả lượt thượt (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "lưu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở lại hoặc giữ lại thêm một thời gian, chưa (để) rời khỏi. Chưa về, còn lưu lại ít hôm. kLuu khách ở lại đêm. Hàng lưu kho.", "Giữ lại, để lại lâu đài về sau, không (để) mất đi. Lưu công văn. Lưu Hểng thom muôn thuở. Dấu vết xưa còn hau lại."]}, {"tu": "lưu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Đày đi xa. Bị tội là."]}, {"tu": "lưu ban", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Học sinh) học lại lớp cũ vì sức học kém. Bị ¿u ban một năm."]}, {"tu": "lưu bút", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(iđ.). Lời tự tay ghỉ lại làm kỉ niệm. Ghỉ lưu bút trước khi chía tay."]}, {"tu": "Iưu chiểu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). (Cơ quan nhà nước) cất giữ lại, theo quy định, một số bản của mỗi tác phẩm văn hoá, vấn học, nghệ thuật đã phát hành, Sách nộp lưu chiếu trước khi phát hành. Kho sách lưu chiếu."]}, {"tu": "lưu chuyển", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chuyển từ nơi này sang nơi khác theo một quá trình đều đận và liên tục. Eưư chuyển vốn. Hàng hoá lưu chuyến nhanh."]}, {"tu": "lưu cữu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lưu lại, tích lại quả lâu ngảy cái lẽ ra phải được giải quyết, được thanh toán tử lâu. Thác để lưu cửu trong kho đến mục ra. Nợ lưu cữu."]}, {"tu": "lưu danh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Để lại tên tuối và tiếng tốt sau khi chết. Lưu danh sứ sách."]}, {"tu": "lưu dân", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ). Dân phải rời bỏ quê hương, sống phiêu bạt nay đây mai đó để kiếm ăn, do bị bản cùng, nhá sản. Chiêu mộ lưu dân về lập ấp."]}, {"tu": "lưu diắn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Biểu diễn lưu động. Chuyến lu diễn lưu lượng vòng quanh thế giới. Đi lưu diễn suốt mùa hè."]}, {"tu": "lưu dụng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Lưu dụng."]}, {"tu": "lưu dụng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Nhân viên của chính quyền cũ) được giữ lại để làm việc tiếp. Công chức lưu dụng."]}, {"tu": "lưu đãng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Đi lang thang khắp nơi để kiểm ăn. Sống cuộc đời lưu đăng."]}, {"tu": "tưu động", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Không ở nguyên một chỗ mả luôn luôn đi chuyển, thay đổi địa bản hoạt động. Công tác lưu động. Đội chiếu bóng lưu động phục vụ miễn núi."]}, {"tu": "lưu giữ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cất giữ lại lâu đài. Bức ranh được lưu giữ trong một viện bảo tàng.", "(chm.). Chuyển dữ liệu từ bộ nhở tạm thời của máy tính đến một phương tiện lưu trữ lâu dài như đĩa cứng hay đĩa mềm. Lưu giữ thông tin."]}, {"tu": "lưu hành", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa ra sử dụng rộng rãi từ người nảy, nơi nảy qua người khác, nơi khác trong xã hội, Eưu hành loại tiền mới. Cứm lưu hành. Tài liệu lưu hành nội bộ (trong nội bộ một tổ chức)."]}, {"tu": "lưu hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chế hoá caosu với lưu huỳnh để làm tăng phẩm chất của caosu."]}, {"tu": "lưu hoàng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Lưu huỳnh."]}, {"tu": "lưu học sinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Học sinh ãn học ở nước ngoài."]}, {"tu": "lưu huyết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; thưởng dùng phụ cho d.). Đổ máu, gây thương tích hoặc chết chóc vì đánh nhau, Cuộc xung đột lưu huyết."]}, {"tu": "lưu huỳnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. su. Á kim rắn, giòn, màu vàng nhạt, mùi khét, thường dùng chế thuốc điêm, thuốc súng, thuốc ghẻ, acid sulfuric."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "su"}}, {"tu": "lưu không", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Khoảng đất) để trống nhằm một mục đích nảo đó. Nhà có đất lai không ở mặt tiễn. Đất lưu không làm hành lang bảo vệ đê."]}, {"tu": "lưu không", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). (Giấy tờ) có chữ kí, đóng dấu sẵn, v.v., hoản toản hợp lệ, nhưng có phần nội đung để trống cho người được cấp tự ghỉ theo ý mình. Giấy pháp lưu không."]}, {"tu": "lưu lạc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trôi dạt nay đây mai đó nơi xa lạ. Cảnh tha hương lưu lạc. Lưu lạc quê người. lưu lï cv. z iy. đg. (cũ; vch.). Lia bỏ quê hương Ý và phải trôi đạt nay đây mai đó ở nơi xa lạ, vì gặp cảnh ngộ nào đó. Gặp bước lưu ï¡."], "tham_chieu": {"cung_viet": "z iy"}}, {"tu": "lưu loát", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Cách diễn đạt) dễ dàng, không có chỗ nào ngập ngừng hoặc vấp váp. Nói năng lưu loát. Nét vẽ lưu loái."]}, {"tu": "lưu luyến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Không muốn xa rời hoặc đứt bỏ ngay vì thấy mến, tiếc. Buổi chia tay đẩy lưu luyến. Lưu luyến với những kí niệm êm đẹp."]}, {"tu": "tưu lượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(chm.). Lượng chất lỏng Hy chất khí đi qua một nơi trong một đơn vị thời gian, Lưu lượng nước. Quạt có lưu lượng gió cao. lưu ly", "Số lượng người, vật đi qua hay vận chuyển qua một nơi nảo đỏ trong một khoảng thời gian nhất định. Lưu lượng xe gua cẩu tăng trong giờ cao điểm. Lưu lượng người đọc sách ở thư viện buổi tối, Lưu lượng thóc ở thị trường tháng giáp hại. lưu ly x. tư: í¡."], "tham_chieu": {"xem": "tư"}}, {"tu": "lưu manh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kẻ lười lao động, chuyên sống bằng trộm cắp, lừa đảo. Gđ lưu manh. Thói lưu manh."]}, {"tu": "lưư nhiệm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trtr). Giữ lại để tiếp tục lâm. nhiệm vụ, mặc dù đã mãn hạn. Được lim nhiệm vị chưa có người thay."]}, {"tu": "lưư niệm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giữ lại để làm kỉ niệm. Ä/ön quà lưu niệm ngày cưới, Số lưu niệm. Nhà lưu niệm. lưu niên:. Ở trạng thái kéo đài hoặc được giữ lại từ năm nảy sang năm khác; lâu năm. Chẩm dứt nạn đói lưu niên. Sắn để lưu niên. TYng cáy hưu niên."]}, {"tu": "lưu tán", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Rời bỏ quê hương và trôi dạt mỗi người một nơi, thường do bị bản cùng, phá sản. Chiêu mộ dân lưu tắn về làng cũ."]}, {"tu": "lưu tâm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chủ ý đến một cách đặc biệt, chu đáo. Lưu tâm đến tình hình mới. Lưu tâm dạy đỗ các cháu."]}, {"tu": "lưu tệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Tệ nạn xã hội cũ (như cờ bạc, bói toán, hối lộ, v.v.) còn rơi rót lại. lưu thông đẹ. 1 Di chuyển thông suốt không bị ứ đọng, ngưng trệ. Xe có lưu thông. Rèn luyện thân thể làm cho máu dễ lưu thông. 2 Lưu thông hàng hoá (nói tất). Công tác lưu thông và phản phối."]}, {"tu": "lưu thông hàng hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trao đổi hàng hoá, dùng tiền tệ lâm môi giới."]}, {"tu": "lưu thuỷ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Một điệu ca cổ, nhịp điệu khoan thai"]}, {"tu": "lưu tốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tốc độ chảy của đòng chất lưu. Ia¿ tốc nước lũ. lưu trú đg, Ở một thời gian, không ở hẳn. Lưu trú vài tháng ở nước ngoài. Khách lưu trủ."]}, {"tu": "lưu truyền", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Sự tích, tác phẩm văn học) truyền rộng ra trong nhiều người, hoặc truyền lại cho đời sau. Bài về hư: truyền trong nhân dân. Sự tích anh hùng lưu truyền muôn thuở,"]}, {"tu": "tưu trữ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cất giữ và sắp xếp, hệ thống hoá hồ sơ, tải liệu để tiện tra cứu, khai thác, 1z trữ tài liệu. Phòng lưu trữ hồ sơ.:"]}, {"tu": "lưu vong", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). 1 (cõ; iđ,). Sống xa hẳn quề hương, do nghèo đói phải tha phương cầu thực. 2 Sống hoặc hoạt động chính trị ở nước ngoài, do không có điều kiện và cơ sở để sống và hoạt động trong nước. Chính phú lưu vong. Pua hưu vong."]}, {"tu": "lưu vực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vàng đất đai chịu ảnh hưởng của một con sông hoặc một hệ thống sông ngòi chảy qua. Lưu vực sông Hồng."]}, {"tu": "iưu ý", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Để ý đến để xem xét, theo dõi hoặc Biải quyết, không bỏ qua đi. Vấn đề đảng lưu ý.", "Nhắc gợi, yêu cầu, làm cho người khác lưu ý. Thây giáo lưu ý học sinh vê chỗ lắt léo của bài toán. Äïm phép lưu ý ông vấn đề đó."]}, {"tu": "lựu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. /ach lưu. Cây nhỏ, lá mọc đối, hoa mản đỏ, quả chứa nhiều hạt có vỏ mọng nước, ăn được, vỏ rễ dùng làm thuốc,"], "tham_chieu": {"cung_nghia": "/ach lưu"}}, {"tu": "lựu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.; kng.). Lựu đạn (nói tắt), ?rái lưu nổ."]}, {"tu": "lựu đạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vũ khi có vỏ cứng trong chứa chất nổ hoặc chất hoá học và bộ phận gây nổ, thường ném bằng tay."]}, {"tu": "lựu pháo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Pháo nòng ngắn có góc bắn cao, dùng để bắn cầu vồng vào các mục tiêu trền mặt đất (chủ yếu là mục tiêu bị che khuất) và phá huỷ các công trình phòng ngự từ phía trên. ly,... x. l, l„ H„ lí biệt, l dị, lì gián, li hôn, li khai, lí ki, lì tán, lì tâm, lì thân. lý,... x. 1ú, H„ lú„, lí¿„ lí„ lí địch, lí do, lí giải, lí bào, lí hương, lí lẽ, lí lịch, lí liệu pháp, lỉ luận, lỉ số, lí sự, lí tài, lì thú, l thuyết, lí tính, tỉ trí, lí trưởng, lỉ tưởng. ly,... x. I, Ù sở: mM [“em-mờ”, hoặc “mờ” khi đánh vấn] Con chữ thứ mười lăm của bảng chữ cái chữ quốc ngữ, viết phụ âm “mP. m mét, viết tắt. m- milli-, viết tắt, M Chữ số La Mã: 1.000. M- mega-, viết tắt. ma Id. 1 (kết hợp hạn chế). Người đã chết. T»áy ma*, Hân ma. Đi đưa ma. Đảm ma*, Làm ma* (làm đám ma). 2 Sự hiện bình của người chết, theo mê tín. Sơ ma không dám đi đêm. Xấu như ma. Bói ra ma, quét nhà ra rác (tng.). 3 (kng.; dùng có kèm ý phủ định, thường trước øao). Người bất kì, Ở đấy có ma nào đâu. Chá ma nào biết. Nói thế có ma nó tin! (chẳng ai tin). IIt. Chỉ có trên số sách hoặc báo cáo, chứ không có thật, do bịa ra nhằm đánh lừa. Bản báo cáo thành tích với những con số ma."], "tham_chieu": {"xem": "l"}}, {"tu": "ma bùn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng., id.). Bản tiện, đáng khinh, -"]}, {"tu": "ma cà bồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Œ&ng.). Kẻ không nhà cửa, không nghề nghiệp, sống lang thang (hàm ý khinh)."]}, {"tu": "ina cà rồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ma chuyên hút máu người, theo mê tín ở một số địa phương miền núi."]}, {"tu": "ma chay", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lễ chôn cất và cúng người chết, theo phong tục cổ truyền (nói khái quát). Lo liệu việc ma chay, ma cô x. macô. “ma-de” x. maser. “ma-dút” x, mazut. “ma-ga-din” x, magazin."], "tham_chieu": {"xem": "macô"}}, {"tu": "ma gà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ma nhập vào người sống gây bệnh tật tại hoạ cho người khác, theo mê tin ở một số địa phương miền nủi. ma gỉ x. zmagi."], "tham_chieu": {"xem": "zmagi"}}, {"tu": "ma giáo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Gian xảo, bịp bợm. Giở trò ma giáo. Làm ăn kiểu ma giáo. “ma-gie” x. magnesiumn. “ma-ke-tinh” x. marketing. ma két x. maket. ma lanh x. malanh."], "tham_chieu": {"xem": "magnesiumn"}}, {"tu": "ma em", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Con ma bẩn thỉu, xấu xí; thường dùng để ví người xấu hoặc bẩn quá. Xếu như ma lem. Đâu tóc, quần do như ma lem."]}, {"tu": "ma lực", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Sức cám dỗ, lôi cuốn mạnh mê, dường như có gì thần bí khó cưỡng lại được. Ä⁄Zz lực của đồng tiền. Nụ cười như có ma lực. - ma mãnh I d. (kng.). Ma (nói khái quát, hàm ý coi thường). Chuyện ma mãnh nhằm nhí. H (. &ng.). Tỉnh ranh, quý quyệt. Giở trò ma mãnh."]}, {"tu": "ma men", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Rượu, ví như một con ma cám đỗ, Bị ma men quyến rũ. Bạn với ma men."]}, {"tu": "ma mị", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Như ma giáo."]}, {"tu": "ma mút", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Con ma mật mũi rất khó coi; thường dùng để ví ngưởi mát mũi xấu xi quả. Xu như ma mút. “ma-mút? x. mantmuih. “ma-nhe-Đíf'\" x. magnedii. “ma-nhe-tô” x. magneio. ma ñỈ ven x. maniven. “ma-níp” x. mamip. ma nơ canh x. manocanh. ma phi a x. ma/2a."], "tham_chieu": {"xem": "mantmuih"}}, {"tu": "ma quát I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ma và quái vật (nói khái quảt). Loài ma quái, Kế những chuyện ma quái, hoang đường.: Ht. Có vẻ, có tính chất bí ẩn, đáng sợ, Thứ đoạn ma quái. ma QuỈ x. ma quj)."], "tham_chieu": {"xem": "ma quj"}}, {"tu": "ma quỷ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ma và quỷ (nói khái quát). Chuyện ma quý. Mưu ma chước quj. ma ra tông x. marathon."], "tham_chieu": {"xem": "marathon"}}, {"tu": "ma sát", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tính cản trở sự chuyển động tương đối của các vật dọc theo mật tiếp xúc của các vật đó. Làm giảm ma sát. Lực ma sát. ma tà: d. x. mã (à."], "tham_chieu": {"xem": "mã"}}, {"tu": "ma tà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như /ả ma. ma thiêng nước độc Nơi rừng núi khí hậu xấu, dễ sinh ốm đau."]}, {"tu": "ma thuật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình thái tôn giáo nguyên thuỷế tín rằng con người có thể làm ra những phép lạ ` bằng sức mạnh thần bí của mình (như làm mưa, làm nắng, làm phúc, gây hoạ, v.v).", "Phép lạ khó tin, khó giải thích, Ma /huật của phù thuỷ."]}, {"tu": "ma trận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bảng hình chữ nhật pồm những phần tử sắp xếp thành hàng và cột."]}, {"tu": "ma trơi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đốm sáng thường thấy lập loè ban đêm trên bãi tha ma, do hợp chất của phosphor từ xương người chết thoát ra và bốc cháy khi gặp không khí. Lửa ma trơi. Lúc ổn lúc hiện nhục ma trơi,"]}, {"tu": "ma tuý", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung các chất có tác dụng gây trạng thái ngây ngất, đờ đẫn, dùng quen thành nghiện, Mghiện ma tu. Nạn ma nợ,"]}, {"tu": "ma vương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vụa của ma quỷ, theo đạo Phật."]}, {"tu": "ma Xó", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ma thờ ở xó nhà ở một số địa phương miền núi, coi là biết rõ hết mọi chuyện trong nhà. Cái gì cũng biết, như là ma xó ấy (kng,)."]}, {"tu": "mà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hang ăn sâu vào trong đất lầy của một số loài như cua, ếch, lươn, v.v. Ếch nằm mà. Mà cua. mã; I k. (dùng trước đg., t. hoặc cấu trúc chủ ngữ - vị ngữ). I Tử biểu thị điều sắp nêu ra là không phù hợp với điều vừa nói đến, có gi trái với lẽ thường, Mới mà không làm. Đói mà chẳng muốn ăn. Khó thế mà vẫn làm được. Mó mà thị đố? 2 Từ biểu thị điều sắp nêu ra lả mặt khác, đối chiếu bổ sung cho điều vừa nói đến. Tới mà rẻ. Đã đốt mà lại lười, Chẳng hay mà cũng chẳng đở. 3 Từ biểu thị điều sắp nêu ra là mục đích của việc vừa nói đến. 7?m việc mà làm. Nói cho mà biết. Diu nhau mà đi. Căng óe ra mà suy nghĩ. 4 Từ biểu thị điều sắp nêu ra là kết quả, hậu quả của điều vừa nói đến. Nhờ có sự giúp đỡ mà chóng xong. Thấy mà thương. Ái nói gì mà mếch lòng ná? Đừng ngờ mà oan cho người tai § (thưởng dùng phối hợp với zli ở vế sau của câu). Từ biểu thị điểu sắp nêu ra là giả thiết, nêu lên đế từ đó rút ra một kết luận, một nhận định. Bây giờ mà đi bộ thì không kịp. Rúi mà mưa thì ướt hết. Tôi mà ở địa vị anh, tôi không để thế. 6 Từ biểu thị điều sắp nêu ra là nội dung thuyết minh cho ý vừa nói đến. &hó mà biết được tại sao. May mà đã có chuẩn bị trước. Dà gì mà làm được. Lắm sách, mặc sức mà đọc. 7 (dùng sau d., và trước một cấu trúc chủ ngữ - vị ngữ). Từ biểu thị điểu sắp nêu ra thuyết minh đối tượng, sự vật, sự việc vừa nói đến. Người mà anh giới thiệu. 1I tr. (kng,). Từ dùng ở cuối câu trong lối nói lửng, biểu thị ý khẳng định - thuyết phục hoặc giải thích, với một hàm ý để cho người đối thoại tự suy ra. Đã bdo mài! Một chốc là xong thôi mài Rải quả đấy mà. Tôi đây mà. Thôi mài!"]}, {"tu": "mà cả", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.; ¡d.). Mặc cả. mà chược x. mại chược. _ mả, d. 1 Chỗ chôn người chết, được đắp cao. 2 (kng.). Khả năng làm được việc gỉ đó hay xảy VMySy ra việc gì đó, được coi là do tác động của thế đất nơi có mồ mả tổ tiên, theo mê tín, Nhà này có má phát tài."], "tham_chieu": {"xem": "mại chược"}}, {"tu": "mã", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thợt). Tài, giỏi. Con mèo bắt chuột rất md. Bắn má thật."]}, {"tu": "mã", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đám lông đẹp, óng mượt mọc ở cổ và gắn đuôi của gả, chim trống trong thời kì thành thục sinh dục. Gà mã tía. Con gà mới trổ mã,", "Vẻ bên ngoài, cái phô ra ngoài mặt. Đẹp mã. Xe tuy xấu mã nhưng máy vẫn còn tốt, Dạo này trông xuống mã (kng.).", "(kng.). Bộ dạng, vẻ bên ngoài của con người, cho thấy thuộc loại không có tài cán, sức lực gì. Cải mã nó thì làm được gì?"]}, {"tu": "mã", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ làm bằng giấy giả như những đồ dùng thật, để đốt cúng cho người chết, theo phong tục mê tín (nói khái quát). Đốt mã. Như của hàng mã, chưa chỉ đã hỏng."]}, {"tu": "mã", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi một quân trong cờ tướng hay trong bải tam cúc, bài tứ sắc. Đi con mã. Nhảy m4."]}, {"tu": "mã", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận nằm ngang của cái bừa, dùng để đóng răng bừa vào. Loại bừa cải tiến có hai mã. mã, ở. Mã cân (nói tắt). Cân hết mã này đến mã khác."]}, {"tu": "mã", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ki hiệu ghỉ các con số trong sổ sách ghí bằng chữ Hán. Chữ mã.", "Hệ thống kỉ hiệu quy ước, đùng vào việc truyền tin. Ä#2 điện bảo. Lập mã. Giải mã."]}, {"tu": "mã", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(iđ.). x. yard."], "tham_chieu": {"xem": "yard"}}, {"tu": "mã cân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khối lượng được căn trong một lần cân (thường nói về khối lượng lớn). Bắc mã cán. Bốc dỡ các mã cân."]}, {"tu": "mã để", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân cỏ, lá hình thìa mọc thành hình hoa thị ở sát mặt đất, hoa nhỏ, quả nứt ngang, hạt dùng làm thuốc."]}, {"tu": "mã hiệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ki hiệu mã. A4 hiệu Morse.", "Kí hiệu quy ước dùng cho từng loại sản phẩm công nghiệp. Máy mang mà hiệu AP-5, mã hoá đẹ. Chuyển thành mã để truyền, xử lí hoặc lưu trữ tin. Ä⁄4 hoá bức điện mật."]}, {"tu": "mã hồi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["@mg.). Ngựa về chuồng: đùng để vị tốc độ đi nhanh chóng và tỉnh thắn hồ hởi của người từ xa trở về. Phỏng nước mã hồi về thăm quê. Tốc độ mã hỏi."]}, {"tu": "mã lực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị cũ đo công suất, bằng 736 Watt. Động cơ I0 mã lực."]}, {"tu": "mã não", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đá quý có nhiều vân màu khác nhau, rất cửng, dùng lảm đỏ trang sức, làm cối giã trong phòng thí nghiệm.,"]}, {"tu": "mã số", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Kí hiệu bằng chữ số dùng trong một hệ thống sắp xếp, phân loại. A44 số của một bưu cục."]}, {"tu": "mã tà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. ma z2, (ph.). Cảnh sát thời thực dân Pháp. Lính mã tà."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "ma z2, (ph"}}, {"tu": "mã tấu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dao dài, to bản, luỡi cong, dùng làm khí giới."]}, {"tu": "mã thấy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. củ năn."], "tham_chieu": {"xem": "củ năn"}}, {"tu": "mã thượng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(vch.). Có tư thế hiên ngang (như của kị sĩ trên mg ngựa). Một trang mã thượng."]}, {"tu": "mã tiên thảo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cỏ roi ngựa."]}, {"tu": "mã tiền", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["' Cây ở rừng, leo bằng móc, lá mọc đối có ba gân, hoa trắng, quả tròn, hạt đẹt như khuy áo, đùng làm thuốc."]}, {"tu": "mã vạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dãy các vạch và khoảng trống song song, xen kẽ, được sắp xếp theo một quy tắc mã hoá nhất định để hiện mã sổ (hoặc các đữ liệu gồm cả chữ và số) đưới dạng máy quét có thể đọc được (thường đùng đán trên hàng hoá, giúp có được ngay tức khắc những thông tin về một sản phẩm, như nguồn gốc, xuất xứ, v.v)."]}, {"tu": "mã vĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Vĩ dùng để kéo đàn,"]}, {"tu": "má", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Mẹ Bà má Nam Bộ. má; ở. 1 Phần hai bên mặt, từ mũi và miệng đến tai và ở phía dưới mắt. Má lám đồng tiên. Gò má*. 2 Bộ phận của một số vật, thường phẳng và có vị trí đối xứng nhau ở hai bên. À4 sứng. Má phanh*. Đi giày má nhưng,"]}, {"tu": "má", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Rau má (nói tắt). 4y mơ rễ má*."]}, {"tu": "má bánh đúc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Má trờn đây phính phính."]}, {"tu": "má đào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ; vch). Má bồng như hoa đào; dùng để chỉ người con gái đẹp; như má hồng."]}, {"tu": "má hồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Má đỏ hồng; dùng để chỉ người cơn gái đẹp."]}, {"tu": "má phanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Miếng vật liệu có thể điều khiển cho áp sát vào một bộ phận của vật đang chuyển động để làm ngừng hoặc làm chậm lại. ÀZd phanh xe đạp."]}, {"tu": "má phấn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Má có giổi phấn; dùng để chỉ sắc đẹp của người phụ nữ hoặc để chỉ người con gái đẹp."]}, {"tu": "mại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Mẹ (thường chỉ dùng để xưng gọi)."]}, {"tu": "mạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây lúa non được gieo ở ruộng riêng (mộng mạ), sẽ nhổ đi cấy lại khi đến tuổi. Gieo mạ. Nhớ mạ đi cấy. Màu xanh lá mẹ."]}, {"tu": "mạ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phủ lên bể mặt một sản phẩm kim loại một lớp mỏng kim loại khác để trang trí hoặc chống gỉ, chống ăn mòn. Đểng hồ mạ vàng. Mạ kên."]}, {"tu": "mác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khí giới thời xưa, cán đài, lưỡi rộng bản, mũi nhọn, dùng để chém.", "Nét chữ Hán mạch điện nhiều pha được viết bằng bút lông, có hình như cái mác ( V)."]}, {"tu": "mác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; hoặc kng.). Nhãn hiệu. Đồng hồ mác Thuy Sĩ.", "(chm.). Con số đặc trưng cho chỉ tiêu đùng để xếp loại. Ximăng mác 300. mắc x. mark. “mác-ke-tinh” x. marketing. “mác-ma” x. đả magma. mác xít x. znarxit."], "tham_chieu": {"xem": "mark"}}, {"tu": "mạc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(củ; ¡d.). Viết hay vẽ phỏng theo bản chính. Aạc chữ. Mạc tranh."]}, {"tu": "mách", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói cho người khác biết điểu cần thiết, có lợi cho họ. Mách cho bài thuốc hay. Mách mối hàng.", "Nói cho người trên biết lỗi của người dưới (từ thường dùng trọng trẻ em). Mách cô giáo. Bị bạn đánh, chạy về mách mẹ."]}, {"tu": "mách bảo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mách cho biết điều cần thiết (nói khái quát). Xhờ ðà con mách bảo. mách lẻo đẹ. (kng.). Nói cho người này biết chuyện riêng của người khác một cách không cần thiết, không hay. Thói mách léo. Ngồi lẽ mách láo*. l"]}, {"tu": "mách nước", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "��ộng từ", "nghia": ["Chỉ cho cách làm sao cho có lợi, thường là để gỡ thế bí, giải quyết khó khăn. Ngôi xem đảnh cờ, thính thoảng mách nước."]}, {"tu": "mách qué", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Có tỉnh chất thiếu văn hoá đến mức đáng khinh (thường đùng nói về cách nỏi năng). gà nói mách qué. Giớ những trỏ mách quá."]}, {"tu": "mạch", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Lúa mạch (nói tắt)."]}, {"tu": "mạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường ổng dẫn máu ở động vật hay dẫn nhựa ở thực vật. Mạch máu*. Mạch gỗ.", "Nhịp đập của động mạch do những đợt máu bơm liên tiếp từ tỉm tạo ra, có thể sờ mà nhận biết được. Mạch đập nhanh. Bắt mạch*.", "Đường nước chảy ngắm dưới đất. Mạch nước. Đào giếng đúng mạch.", "Hệ thống các thiết bị điện được nổi với nhau bằng những đây dẫn để dòng điện có thế đi qua. Mạch điện một chiêu. Đóng mạch điện. Ngắt mạch. S Đường vữa giữa các viên gạch xây. Mạch vừa. Trát mạch.", "Đường tạo thành khi cưa. Mạch cưa. Lưỡi cưa bị mắc trong mạch.", "Đường chạy dài liên tục hình thành: do vật nối tiếp nhau không đứt đoạn. Mạch than. Mạch/ quặng. Mạch đường giao thông. Mạch núi chạy ` đài ven biến.", "Hệ thống ý được phát triển liên tục thành chuỗi, thành dòng. Ä⁄qch văn. Đựứi mạch suy nghĩ."]}, {"tu": "mạch điện nhiều pha", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mạch điện xoay chiều gồm từ hai mạch thảnh phản trở lên, các mạch thành phần có suất điện động cùng tần số nhưng lệch nhau về thời gian tác động."]}, {"tu": "mạch lạc I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự tiếp nối theo một trật tự hợp lí giữa các ý, các phần trọng nội dụng diễn đạt. Chuyện kế có mạch lạc."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có mạch lạc. Trùnh bày mạch lạc ý kiến của tình. Văn viết mạch lạc."]}, {"tu": "mạch lươn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhọt ở đầu trẻ con án luồn dưới đa thánh những đường hẳm dài. Cháu bé bị lên mạch lượn."]}, {"tu": "mạch máu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ống dẫn máu trong cơ thể động vật."]}, {"tu": "mạch môn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân cỏ, lá hẹp, đài, hoa nhỏ màu xanh lam, rễ cũ hình thoi, mọc thành chùm, dùng làm thuốc."]}, {"tu": "mạch nha", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hạt lúa mạch đã nảy mâm dùng để chế rượu bia.", "Kẹo làm bằng gạo nếp và các loại tỉnh bột, có dùng men trong mầm thóc để đường hoá."]}, {"tu": "mạch tích hợp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổng thể các linh kiện điện tử có kích thước rất nhỏ được bổ trí trên một diện tích nhỏ, tạo thành một mạch điện có một chức năng xác định. macketinh x marketing."]}, {"tu": "macma", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. đá magma. macô cv. ma cô. đ. 1 Kẻ làm nghề dẫn gái điểm. 2 (kng.; íd.). Kẻ đếu giả. maero đ, (và 1.). x. v7 mô. macxÍf x. z2rx¡(. mafia [ma-phi-a] d. Tổ chức bí mật của những kẻ chuyên làm những việc phi pháp, như giết người cướp của, buôn lậu ma tuý, v.v., thường có lực lượng rất mạnh, lũng đoạn cả một số cơ quan pháp luật, phổ biến ở Italia, Hoa Kì và một SỐ nước,"], "tham_chieu": {"xem": "đá magma", "cung_viet": "ma cô"}}, {"tu": "magazln", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xuất bản phẩm định ki, thường ra hằng tuần hoặc hằng tháng, đăng bải thuộc các loại khác nhau, do nhiều người viết, thường có tranh ảnh, magi cv. ma zi. d. Nước chấm màu nâu đen, thường làm từ những nguyên liệu có chứa nhiều chất đạm."], "tham_chieu": {"cung_viet": "ma zi"}}, {"tu": "magle", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. magnesium."], "tham_chieu": {"xem": "magnesium"}}, {"tu": "magma", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. đ4 magma. tmmagnesium cv. magie. d. Kim loại nhẹ, trắng như bạc, chảy có ngọn lửa sảng chói, dùng chế hợp kim nhẹ, chế pháo sáng, magnetft cv. manbetir. d. Khoảng vật màu đen, hợp chất của sắt với oxygen, có đặc tỉnh hút mại sắt, magnetfo cv. mznhefo. d. Máy phát điện một chiều cỡ nhỏ, dùng nam châm vĩnh cửu,"], "tham_chieu": {"xem": "đ4 magma", "cung_viet": "magie"}}, {"tu": "mai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây cùng loại với tre, gióng dài, thành dày, đốt lặn, lá rất to, dùng làm nhà, làm ống đựng nước, v.v. ng mai."]}, {"tu": "mai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỏ, hoa màn vàng, thường trồng làm cảnh. Hoa mai. Bông mai vàng,"]}, {"tu": "mai", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["I Tấm cứng bảo vệ cơ thể ở một số loài động vật. Äai rùa. Mai mực. Mai cua. 2 Mái khum trên thuyền, trên cảng (hình giống mai rùa). Mfai thuyễn."]}, {"tu": "mai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ gồm một lưỡi sắt nặng, to và phẳng, tra vào cán dài, dùng để đảo, xắn đất."]}, {"tu": "tmai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.), Mối. Ông mai. Làm mai®. - tmai¿ d. (kết hợp hạn chế). Lúc sáng sớm. Mai mưa, trưa nắng, chiêu nẳm... (cd.). Sương mai còn đọng trên cành. Nẵng mai."]}, {"tu": "mai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": [", t Ngày kế sau ngày hôm nay; ngày mai. Mai mới đi. Nay chẳng xong thì mái. Tổi mai (tối ngày mai). 2 (vch.; kết hợp hạn chế). Thời điểm trong tương lai gần, ngay sau hiện tại; đối lập với nay. Nay đây mai đó. Rày nắng mai trưa. mai danh ẩn tích Giấu kin tên tuổi và lai lịch để sống ấn đật."]}, {"tu": "mai dong", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hay d.). (ph.). Mai mối."]}, {"tu": "mai đây", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Một ngày gắn đây, sắp tới đây, Mai đây cuộc sống sẽ tốt đẹp hơn."]}, {"tu": "mai gầm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. cạp nong."], "tham_chieu": {"xem": "cạp nong"}}, {"tu": "mai hậu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; id.). Mai sau."]}, {"tu": "mai kia", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mai hoặc kia, thời gian sắp tới. Chỉ mai káa là lên đường."]}, {"tu": "mai mái", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. mái, (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "mái"}}, {"tu": "mai mỉa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như ma mai. mai mối ! đg. Làm mối trong việc hôn nhân (nói khái quát). Xhở người mai mối. 1 d. đd.). Người làm mối trong việc hôn nhân (nói khái quát).:: l"]}, {"tu": "mai mốt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Mai kia."]}, {"tu": "mai một", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mất dản hoặc mất hẳn, không còn ai biết đến, do không được phát huy, sử dụng (nói về vốn quý tính thần). Tải năng bị mai một. Khôi phục các ngành thủ công cổ truyễn bị Tai mỘi."]}, {"tu": "mai phục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giấu quân ở chỗ kin để chờ đánh bất ngờ. Chọn địa điểm mai phục. Lọt vào trận địa mai phục."]}, {"tu": "mai sau", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thời gian tương đối xa về sau nảy; tương lại. Ä4at sau con khôn lớn."]}, {"tu": "mai táng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trtr.). Chôn cất người chết. zZ mai tảng."]}, {"tu": "mài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Củ mài (nói tắt)."]}, {"tu": "mài", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm mòn để làm cho nhẫn, sắc hay có kích thước chính xác hơn bằng cách cho cọ xát với vật rất cứng. Mài dao káo. Mài sắn lấy bột. Mài mòn. Dao năng mài thì sắc (tng.). mài dũa cv. mài giữa đg. 1 Làm cho sắc bén thêm qua rẻn luyện, thử thách. Mi giữa ý chí đấu tranh. 2 Sữa đi sửa lại nhiều lần cho đẹp hơn, hay hơn. MXải giãa câu văn,"], "tham_chieu": {"cung_viet": "mài giữa đg"}}, {"tu": "mài mại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi khác của cá mại."]}, {"tu": "mài miệt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như miệt mài. mải đẹ. (thường dùng trước một đg. khác). Tập trung tâm trí vào một việc nào đó đến mức không cỏn biết gì đến xung quanh hoặc quên cả việc khác. À#đï chơi. Mái làm. Đầu óc đang mái nghĩ những chuyện đâu đâu. Mái công việc, bây giờ mới nhớ ra."]}, {"tu": "mải mô", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở trạng thái tâm trí tập trung cao độ vào một việc nào đó đến mức như không còn biết gì khác nữa: À#di mê v��i công việc. Mãi mê theo đuổi những ý nghĩ riêng. mi miết đạ. Ở trạng thái tâm trí tập trung liên tục vào một việc làm cụ thể nảo đó đến mức không còn biết gì đến xung quanh. M⁄ái miết ghí chép. Mái miết nhìn theo."]}, {"tu": "mải mốt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.). Tỏ ra vội, phải tập trung chú ý vào một việc làm cụ thế nào đó cho kịp, cho chớng xong, không còn chủ ý gì đến xung quanh. Dáng đi mái mốt. Mái mốt làm, suốt buổi không nghỉ tay."]}, {"tu": "mãi", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Một cách kéo dài liên tục như không muốn ngừng, không muốn đứt, Mưa mãi. Nhớ mãi không quên. Nghĩ mãi không ra. Thao thức mãi không ngủ được. Mãi mới nói nên lời.", "Đến tận một thời điểm nào đó sau một khoảng thời gian kéo đải khá lâu sự việc mới xảy ra hoặc mới kết thúc, hoặc ở tận một địa điểm nảo đó khá xa. Mãi đến hôm qua anh ấy mới vẻ. Việc ấy, mãi về sau này tôi mới biết Trò chuyện mãi đến khuya. Nhà ở mãi cuối thôn. Mãi tít trên cao: mãi dâm x. mại dâm."], "tham_chieu": {"xem": "mại dâm"}}, {"tu": "mãi lộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế; thường nói điển mãi /đ). Tiền bọn cướp đường đòi phải nộp để được đi qua. Đôi tiên mãi lộ."]}, {"tu": "mãi mãi", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Một cách kéo dài liên tục và không bao giờ ngừng, khêng bao giờ kết thúc. Ä⁄4i mãi đời này sang đời khác."]}, {"tu": "mái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Phần che phủ phia trên cùng của nhà. Mái lợp ld. Mái ngói. Nhà mái bằng. Nhà bị tốc mái vì bão, 2 Phản mặt đất có hình đốc thoai thoải, tử đỉnh trở xuống trông giống như mái nhà, ở một số vật. Mái đề. Mái núi. 3 (vch.). Phần tóc ở trên đầu. À#4i đầu xanh. Tóc rẽ mái."]}, {"tu": "mái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Dụng cụ để bơi thuyền, làm bằng thanh gỗ dài, một đâu trỏn, một đầu dẹp và rộng bản; chèo, Chẻo xuôi mát mái (chèo nhẹ nhàng)."]}, {"tu": "mái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Chum. mái, I t. (Chim, gà) thuộc giống cái; trải với trống. Gà mái."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Con (gà) mái, Nuôi mấy mái đẻ. (Ga) đạp mái."]}, {"tu": "mái", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Nước da) xám xanh như màu chì. Đa xanh mái. Í! Lây: mai mái (ý mức độ it). Nước da mai mi."]}, {"tu": "mái chèo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chèo dải, lắp vào cọc; phân biệt với mái dâm."]}, {"tu": "mái dầm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chèo ngắn, cẩm tay để bơi thuyền; phân biệt với zrái chèo."]}, {"tu": "mái đẩy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. hò mái đấy."], "tham_chieu": {"xem": "hò mái đấy"}}, {"tu": "mái gà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gà mẹ đang đẻ, ấp hoặc đang nuôi con."]}, {"tu": "mái hắt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mái nhỏ che phía trên cửa."]}, {"tu": "mái hiên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần mái nhả phía trên thểm hoặc hiên."]}, {"tu": "mái nhì", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. hò mái nhì."], "tham_chieu": {"xem": "hò mái nhì"}}, {"tu": "mái tóc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Toàn thể tóc trên đầu, nói chung. Sửa lại mái tóc. Mái tóc điển sương."]}, {"tu": "mại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Màng mỏng che con người làm cho thành tật, khó nhìn, Àf*? có zmại. mại; đẹ. (kng.). Bán. mại bản It. (Tư sản) chuyên làm môi giới buôn bán giữa những người kinh đoanh trong nước với tư bản nước ngoài. Giai cấp tư sản mại bản."]}, {"tu": "HI", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Tư sản mại bản (nói tắt)."]}, {"tu": "mại dâm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["cn. mái dám. Bán thân làm đĩ. Gái mại dâm. Nạn mại dâm."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "mái dám"}}, {"tu": "maket", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mẫu vẽ hoặc mô hình của vật sẽ chế tạo. Vš maket.", "Mẫu dự kiến về hình thức trình bày một bản in. Lên maket số bảo. malanh cv. ma lanh. t. (kng,). Khôn ranh, có nhiều mánh khoẻ, mưu mẹo để xoay xở khi gặp lúng túng, khó khăn. Ánh chàng rất malanh. Thói maianh. ' maltos cv. manfoza. d. Đường mạch nha, vị ngọt, tan trong nước, sinh ra trong quá trỉnh đường hoá tỉnh bột.:"], "tham_chieu": {"cung_viet": "ma lanh"}}, {"tu": "mám", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.; kết hợp hạn chế). Ngậm sâu, ` không chịu nhả. Cá mảm câu (cắn câu). Miám phải mỗi. mammuth cv. mamut d. Voi khổng lỗ hoá thạch, kỉ đệ tứ."], "tham_chieu": {"cung_viet": "mamut d"}}, {"tu": "man", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; kết hợp hạn chế). Vạn. Một man vàng hồ."]}, {"tu": "man", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). (Khai, nói) không.n.ah Ma đúng sự thật nhằm giấu giếm, lừa đối. Nở¿ man. Khai man lí lịch."]}, {"tu": "man đại", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ïđ.). Ở trạng thái tự nhiên, chưa hề có sự tác động cải tạo của con người. Cảnh thiên nhiên man đại.", "Có tính chất gắn như đã man, thiếu tính người. Tiếng cười man dại."]}, {"tu": "man di", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung các đân tộc thiểu số chậm phát triển với ý khinh miệt, theo quan điểm kỉ thị dân tộc thời phong kiến. “man-gan” x. manganes. man khai đẹ. (cũ). Khai man."], "tham_chieu": {"xem": "manganes"}}, {"tu": "man mác", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I (Cảnh vật, màu sắc v.v.) chiếm cả một khoảng không bao la như trải ra trong không gian vắng lặng, gợi tâm trạng cô đơn. Trời máy man mác. Man mắc mùi hương. Điệu hò man mắc trên sông nước. 2 Có tâm trạng lâng lâng đượm buồn. Zông bổi hồi man mắc. Nỗi buẩn man mắc. Man mác nỗi nhở quê hương. man mát t, x. mát (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "mát"}}, {"tu": "man rợ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở tình trạng chưa có văn minh, đời sống con người có nhiều mặt gần với đời sống thú vật. Con người man rợ thời cổ sơ.", "Tàn ác, dã man đến cực độ, không còn tính người. Vụ thẩm sát man rợ. “man-tô-za” x. maitos."], "tham_chieu": {"xem": "maitos"}}, {"tu": "man trá", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Giả dối, không thật, nhằm giấu giếm hoặc đánh lừa. Thứ đoạn man trá. Khai bảo man trả."]}, {"tu": "màn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["! Đỏ dùng làm bằng vải đệt thưa đều để ngăn ruồi muỗi. Mắc màn. 2 Đồ dùng bằng vải để che chắn, Màn của. Màn trên sân khẩu từ từ hạ. 3 (dùng trong một số tổ hợp, trước d.). Lớp che phủ, ví như bức mản. Ä#àn sương dày đặc. Màn đêm bao phú khắp thôn xóm. Cảnh vật đẳm chìm trong màn mưa. Tung màn khói. 4 Phần của vở kịch trong đó sự việc diễn ra tại một địa điểm nhất định từ lúc mở màn đến lúc đóng mản. Màn chót vớ kịch."]}, {"tu": "màn ảnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bề mặt để tiếp nhận các tia sáng từ máy chiếu phim hoặc máy vô tuyến truyền hình vả làm hiện lên hình ảnh, Phim màn ảnh rộng. Màn ảnh nhớ (tvì)."]}, {"tu": "màn bạc", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Màn ảnh chiếu phim; thường dùng để chỉ điện ảnh. Ngới sao màn bạc (cũ; diễn viên điện ảnh có tiếng tăm)."]}, {"tu": "màn gió", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Màn treo ở cửa ra vào hoặc để ngăn che nói chung. 4o chiếc màn giỏ che giường ngủ."]}, {"tu": "màn gọng", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Màn chống muỗi căng trên bộ khung, có thể mở ra, xếp vào. Đặt rrẻ nằm trong màn gọng."]}, {"tu": "màn hiện sóng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận hiện hinh của radạr."]}, {"tu": "màn hình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bê mặt của một số máy trên đó làm hiện lên các hình ảnh. Màn hình của tivi. Màn hình của máy tính”"]}, {"tu": "tràn huỳnh quang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Màn hiện sóng."]}, {"tu": "màn song khai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Màn che gồm hai bức, có thể vén sang hai bên được.. màn trời chiếu đất Tả cảnh sống ăn ngủ ngoài trời, không nhà không cửa."]}, {"tu": "mãn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ; ¡d.). Mèo."]}, {"tu": "mãn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Đã hết, đã trọn một quá trình, một thời hạn xác định. Mãn điệc. Mân khoá huấn luyện. Mãn hạn tù. Mãn tang. mãn chiều xế bóng (vch.). Chỉ lúc đã về giả, cuối đời. mãn đời 1 (kng.; ¡d.). Như mãn kiếp."]}, {"tu": "mãn khai", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(vch.). (Hoa) nở rộ, ở vào độ đẹp nhất. #ioa đào mãn khai vào dịp Tết."]}, {"tu": "mãn kiếp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Suốt đời cho đến lúc chết (thường nói vẻ việc không hay). Ở sừ mãn kiếp."]}, {"tu": "mãn kinh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Hiện tượng sinh lí) thôi hẳn, không có kinh nguyệt nữa."]}, {"tu": "mãn nguyện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hoàn toản bằng lòng, thoả mãn với những cái mình cỏ được, không đòi hỏi gì hơn nữa. À#ãn nguyện với kết quả đã đạt. Nụ cười mãn nguyên, mãn nguyệt khai hoa (vch.). (Thai nghén) đã đủ ngày tháng và đến kì sinh nở."]}, {"tu": "mãn nhiệm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hết nhiệm kì. Được bẩu lại sau khi mãn nhiệm."]}, {"tu": "mãn tính", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Bệnh) có tính chất kéo dài và phát triển chậm. Viêm ¿hận mãn tính."]}, {"tu": "mãn ý", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; id.). Hoàn toàn vừa ý, vừa lòng."]}, {"tu": "mạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Miền, vùng được xác định một cách đại khái, dựa theo hướng. Lên mạn ngược. Mạn biển. Vào mạn trong. Ở mạn bắc thành phố."]}, {"tu": "mạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thành tàu hoặc thuyền. Sóng vỗ ì cạp vào mạn tàu. Thuyên áp mạn vào bờ.", "Sàn thuyển ở ngoài khoang thuyền. Ngồi mạn thuyên cho mát. mạn đàm đẹ, Trao đổi ý:kiến vẻ một vấn để dưới hình thức nói chuyện thân mật, thoải mái. Mạn đàm về linh nghiệm học tập."]}, {"tu": "tmmạn phép", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kc.). Chưa được phép mà đã làm (dùng trong lời nói xin lỗi người bề trên một cách lịch sụ). Chúng tôi đã mạn pháp anh xem trước, mạn thượng đẹ. (cũ). Khinh nhờn người bể trên, Phạm tội mạn thượng. mạn tính (¡d.). x. mãn tỉnh."], "tham_chieu": {"xem": "mãn tỉnh"}}, {"tu": "manat", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị tiền tệ cơ bản của Azerbaiian và Turkmenistan. mandolin cv. măngđ2lin. d. Đàn gây có bốn dây mắc cách nhau quãng năm."], "tham_chieu": {"cung_viet": "măngđ2lin"}}, {"tu": "mang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Hong."]}, {"tu": "mang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ quan hộ hấp của một số động vật ở dưới nước nhự cá, cua, tôm, v.v.", "Phần ở cổ tắn có thế phình to ra được. Rửn bạnh mang."]}, {"tu": "mang", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["† Giữ cho lúc nào cũng cùng theo với mình mà di chuyến. ?iành lí mang theo người, Mang con đi theo. 2 (ph.). Lông vào, đeo vào để che giữ một bộ phận nảo đó của cơ thể; đi, đeo, mặc. Chân mang bít tất. Mang kính râm. 3 Có ở trên người, trên minh, ở một vị trí nhất định nào đó. Mang gông. Mang trên lưng mấy vết thương. Bụng mang thai. 4 Được gắn cho một tên gọi, một kí hiện riêng nào đó. Cầu rủ mang áo số 8. Chiếc máy mang nhãn hiệu Việt Nam. Thành phố mang tên Hồ Chí Minh. 5 Nhận lấy để phải chịu lâu dài về sau. Mang tiếng*. Mang họ vào thân. Äfang công mắc nợ. Mang ơn. Con đại cải mang (tng.; con đại thì cha mẹ phải gánh chịu trách nhiệm). 6 Có trong mình cái làm thành đặc trưng, tính chất riêng. Điệu múa mang đặc tính dân tộc. T (thường đi với ra). Lấy ra, đưa ra để làm gì đó; đem. Mang quản áo ra là. Mang hết nhiệt tình ra làm việc. 8 (thường đi với lại). Tạo ra và đưa đến (nói về cái trừu tượng); đem. Địúa con mạng lại niềm vui lớn cho người mẹ. Việc làm đó mang lại hậu quả tai hại."]}, {"tu": "mang bành", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Hổ mang."]}, {"tu": "mang chủng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, ứng với ngày 5, 6 hoặc 7 tháng sáu đương lịch. mang con bỏ chợ Ví trường hợp dìu dắt, giúp đỡ ai nửa chừng rồi bỏ mặc, làm cho người ta bơ vơ."]}, {"tu": "mang máng I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Nhận thức) có phần lờ mờ, không được rõ lắm, không thật chính xác. #Jiếu mang máng. Alang máng biết chuyện. Chỉ nhớ mang máng là đã gặp người ây ở đâu đỏ."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng; id.). Hiểu, nhớ mang máng. Töi chỉ mang máng là nhà ông ta ở đầu phổ này. mang nặng đề đau Tả công lao khó nhọc của người mẹ đối với con khi thai nghén, sinh đẻ."]}, {"tu": "mang tai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần ở bên mặt, ở sau và dưới tai người, mang tai mang tiếng Như mang tiếng."]}, {"tu": "mang tiếng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chịu tiếng xấu, bị dư luận chê bai. Mang tiếng là nhỏ nhẹn. Làm thể sợ mang tiểng với họ hàng.", "(kng.). Chỉ có được cái tiếng, được dư luận cho là (nhưng sự thật thì mảng đâu có được như thế). Äfang tiếng là giàu cỏ mà của cải chẳng có gì."]}, {"tu": "mảng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lớp mô mỏng bọc ngoải. Màng óc. Màng phối.", "Lớp mông kết trên bể mặt một chất lỏng. Cốc sữa đã nổi màng.", "Lớp mỏng, đục, che tròng đen của mắt khi mắt bị một số bệnh, Mắt đau kéo màng."]}, {"tu": "mảng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thưởng dùng có kèm ý phủ định). 1 Nghĩ đến, tưởng đến cho mình. Xhỏng mòng danh lợi. Phải duyên, phải lửa cùng nhau, Dầu rà áo vải cơm rau cũng màng (cd.). 2 (¡d.). Đề ý tới. Chẳng màng đến việc đời."]}, {"tu": "màng cứng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Màng chắc bao bọc phía ngoài con mắt."]}, {"tu": "mảng kính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần trong suốt của màng cứng ở phía trước của con mắt."]}, {"tu": "the lưới", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Màng có tế bào thắn kinh của t,"]}, {"tu": "màng lưới", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Mạng lưới. Màng lưới cộng tác viên."]}, {"tu": "màng mạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Màng bọc ngoài cầu mắt, ở đưới mảng cứng, phần trước của nó lảm thảnh tròng đen của mắt,"]}, {"tu": "màng màng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Màng ở trên bề mặt một chất lỏng. Nới màng màng."]}, {"tu": "màng nhầy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. niớm mạc. Lớp mô lót một số bộ phận của cơ thể, có thể tiết chất nhầy."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "niớm mạc"}}, {"tu": "mảng nhện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Mạng nhện."]}, {"tu": "màng nhĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Màng mỏng trong ống tai, ngăn tai ngoài và tai giữa."]}, {"tu": "màng ốI", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Màng bọc phôi của người và thú."]}, {"tu": "màng tai", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(d.). Màng nhĩ."]}, {"tu": "màng tang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kne.). Thái đương."]}, {"tu": "mảng tang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỡ cùng họ với long não, lá hình mác, mặt trên mảu nâu sẫm, mặt dưới màu tro trắng, quả cho tỉnh đầu dùng chế nước hoa,"]}, {"tu": "màng tế bào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lớp mỏng bao quanh tế bảo."]}, {"tu": "màng trinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Màng mỏng bịt lỗ âm đạo của người con gái còn trinh."]}, {"tu": "màng võng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. màng lưới,."], "tham_chieu": {"xem": "màng lưới"}}, {"tu": "màng xương", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Tảng của xương có tác dụng tạo chất xương."]}, {"tu": "mảng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bè nhỏ, dùng làm phương tiện vận chuyển trên mặt nước, 1.àm mảng chuẩn bị vượt SÔng."]}, {"tu": "mắng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phân của một vật bị tách rời ra, có điện tích hoặc khối lượng đáng kể. ?róc một mảng da. Vôi vừa bong ra từng mảng, Đội quân tan rã từng mảng lớn. mảng; đp. (cũ). Mái. Đang tuổi mảng chơi. ĐIỤ...MÄng vuả quên hết lời em dến dò (cả.)."]}, {"tu": "mảng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Nghe, nghe thấy. nợ cầu x. mớng câu."], "tham_chieu": {"xem": "mớng câu"}}, {"tu": "măng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Áo lễ của quan lại có thêu hình con trăn, Mang hía, mặc măng."]}, {"tu": "mãng cẩu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. máng câu. (ph.). Na."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "máng câu"}}, {"tu": "mãng xà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trăn sống thành tỉnh, chuyên làm hại người trong các truyện cổ, Thạch Sanh vác búa đi chém mãng xả."]}, {"tu": "máng", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Vật có hình một nửa của một ống đài chẻ đôi, để hứng và dẫn nước.", "Đường dẫn nước nhỏ lộ thiên, Đảo máng dẫn nước vào ruộng.", "Đã đựng thức ấn cho gia súc, gia cắm, có hình một nửa của một ống chẻ đôi, bít hai đâu. À#áng lọn."]}, {"tu": "máng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Treo, mắc. Máng khẩu súng lên tường. Chiếc nón máng trên vách."]}, {"tu": "máng xối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Máng hứng và dẫn nước mưa ở chỗ tiếp giáp giữa hai mặt mái nhà nghiềng giao nhau.", "(ph.). Máng tiứng và dẫn nước mưa, nói chung."]}, {"tu": "mạng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thân sống của con người. Chết uống mạng. Ơn cứu mạng. (Kẻ giết người phải) đến mạng”. mạng; I d. I Vật mỏng và thưa làm bằng những sợi đan chéo nhau. Ä#qng che mặt. Mạng đèn măng sông. 2 (kng.). Mạng lưới (nói tắt). Mạng đường sắt. Mạng điện. Mạng thông tin. 3 (chm.). Hệ thổng các máy tính được nối kết với nhau qua đường truyền tin để có thể trao đổi và dùng chung chương trinh đữ liệu."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đan hay móc bằng chỉ để làm kin chỗ rách, chỗ thủng trên mặt hàng đệt, Mạng bí tất. Mạng quần áo.: mạng; (ph; cũ). x. mệnh,, mệnh;."], "tham_chieu": {"xem": "mệnh"}}, {"tu": "mạng cục bộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hệ thống truyền tin cho phép ghép nối các máy tính (hay thiết bị tin học khác) với nhau trong một phạm vi hẹp (khoảng ! kilomet)."]}, {"tu": "mạng tưới", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Hệ thống những đường đan nối vào nhau cỏ một chức năng chung. Ä#@ng lưới đường giao thông. Mạng lưới điện thoại. Mạng lưới mương máng. 2 Hệ thống tổ chức gồm nhiều cá nhân hoặc đơn vị có một chức năng chung. Mạng lưới cộng tác viên. Mạng lưới xí nghiệp cơ khí nhỏ ở địa phương. Xây dựng mạng lưới vệ sinh phòng bệnh."]}, {"tu": "mạng mỡ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần hai bên bụng ứng với thắt lưng,"]}, {"tu": "mạng nhện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lưới của con nhện giáng bằng tơ do nó nhả ra để bắt mồi."]}, {"tu": "mạng sườn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần hai bên bụng sát với xương SƯỜn,: mangan cv. manganes d. Kim loại màu xám nhạt rất cứng và giòn, dùng chế hợp kim của sắt. manh, I d. Từ chỉ đơn vị vật mỏng, mềm dùng để che thân, để đắp (thường hảm ý coi như không đáng kế). Bát cơm manh áo. Manh quần. Đắp manh chiếu rách. IIt. (iđ.). (Vật dùng để che thân, để đắp) mỗng, cũ và sòn rách. Áo ranh. Buồn ngủ gặp chiếu manh (tng.)."], "tham_chieu": {"cung_viet": "manganes d"}}, {"tu": "manh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Thếp (giấy)."]}, {"tu": "manh động", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hành động phiêu lưu khi điều kiện chủ quan và khách quan chưa chin muối (thường nói về bạo động cách mạng)."]}, {"tu": "manh mối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["t Điểm từ đó cớ thể lần ra tìm hiểu toàn bộ sự việc. Tìm ra manh mối vụ án. 2 (¡d.). Mối liên lạc (nói khái quát), Cử người bắt manh mối."]}, {"tu": "manh mối", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.; id.). Như mổi manh,"]}, {"tu": "manh mún", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở tình trạng bị chia cắt thành những mảnh, những phần nhồ và rời rạc (nói khái quát). Đồng ruộng còn manh mún. Lối làm ăn manh mún, phân tản."]}, {"tu": "manh nha", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mới có mầm mống, mới nảy sinh. Giai đoạn manh nha."]}, {"tu": "manh tâm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Mưu mô lảm điều xấu xa, bất lương. Manh tâm chiếm đoạt gia tài của đứa chu mổ côi,"]}, {"tu": "manh tràng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đoạn đầu của ruột già, giáp với đoạn cuối của ruột non."]}, {"tu": "mành", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ đan, kết bằng tre trúc, để che cửa hoặc trang trí, có thể cuộn lên buông xuống hoặc rẽ sang hai bên. Tấm nành trúc. Cửa buông mành."]}, {"tu": "mành", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Thuyền mảnh (nói tắt)."]}, {"tu": "mành", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(dùng trong một số tổ hợp). Mảnh, nhỏ, dễ đứt. Sợi chỉ mành, Tơ mành”."]}, {"tu": "mành mành", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bức mành, Che mành mảnh. mảnh [ d. 1 Phần rất nhỏ và mỏng của một vật nảo đó bị chia tách ra. Mảnh giấy. Mánh gương vỡ. Mảnh vụn. Chỉ năm được một mảnh của tình hình (b.). 2 Từ chỉ từng đơn vị đám đất nhỏ hoặc vật hình tấm mỏng, thường coi là nhỏ bé hơn sơ với những vật cùng loại. À#ánh vườn sau nhà. Minh ván. Mảnh bằng. Mảnh trăng khuya. Mảnh tình riêng (b.). Ht, Có đáng thanh, nhỏ, trông có vẻ yếu. Đáng người mảnh. Con thuyên mảnh như chiếc lả. Sợi chỉ mảnh. Lực lượng mảnh (b.)."]}, {"tu": "IH", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng phụ sau đg.). (Làm việc gì) riêng một mình hoặc giữa số it người, không để cho tập thể biết hoặc tham gia. Bàn mảnh với nhau ngoài cuộc họp. Tản mảnh. (Bó đỤ ăn mảnh”."]}, {"tu": "mảnh bát", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây leo mọc hoang, cùng họ với bầu bí, có thể dừng làm rau ăn.."]}, {"tu": "mảnh cộng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. (4 cẩm."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "mảnh để", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Gây và mảnh, trông có về yếu. Thán hình mảnh đẻ. Những cánh hoa mảnh dẻ."]}, {"tu": "mảnh khảnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cao, gây và mảnh, trông có vẻ yếu. Dáng người mảnh khánh. Đôi vại gây mảnh khánh. Chiếc cầu tre mảnh khánh."]}, {"tu": "mảnh mai", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Mảnh, trông có vẻ yếu nhưng dễ ưa. Thân hình mảnh mai. Đôi lông mày mảnh mái như lá liễu."]}, {"tu": "mãnh", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(kng.; id.}. Ông mânh (nói tắt)."]}, {"tu": "mãnh hổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hồ đữ, thường dùng để ví người có hành động dũng cảm và sức mạnh phi thưởng. Xông pha vòng vảy như con mãnh hổ,"]}, {"tu": "mãnh tiệt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Mạnh mẽ và dữ dội. Cuộc tiến công mãnh liệt. Niễm tin mãnh liệt.:"]}, {"tu": "mãnh tực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Sức mạnh ghê gớm về tỉnh thân. Ä#ãnh lực của tỉnh yêu."]}, {"tu": "mãnh thú", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thú dữ. Hđ, báo là loài mãnh thú."]}, {"tu": "mãnh tướng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Viên tướng đũng mãnh."]}, {"tu": "mánh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; id.). Ÿ tử khôn khéo, kín đáo. Người khôn nói mảnh, người dại đảnh đòn (tng.).", "(ng.). Như mánh khoẻ. Giớ mọi mảnh quảng cáo.", "(kng,). Môi giới giữa các bên để kiếm lợi một cách bất mình. Chuyên chạy mảnh, buôn nước bọt. mánh khoé I d, Lối khôn khéo đánh lừa người để mưu lợi cho mình một cách không đảng hoảng, không chính đáng. Mánh khoé nhà nghề. Mảnh khoẻ bịp bợm. Có nhiều mánh khoé làm ăn. Giớ mảnh khoé.", "t. (kng.). Có nhiều mảnh khoé, hoặc có mánh khoé tỉnh vi, xảo quyệt. Con người mảnh khoẻ. mánh lới I ở, (kng,), Cách khôn khéo đánh lừa người khác để đạt một mục đích nào đó. Dừng mảnh lới làm cho phải thú nhận. Mảnh lới con buôn."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.; ¡d.). Khôn khéo, có mánh lời."]}, {"tu": "mánh mung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc đg.). (kng.). Mánh khoẻ làm ăn. Trò mảnh mưng, làm ăn gian lận."]}, {"tu": "mạnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["¡ Có sức lực, tiểm lực lớn, có khả năng vượi đối phương. Đội bóng mạnh. Thể mạnh. Mạnh vi gạo, bạo vì tiền (tng.). 2 Có khả năng, tác dụng tương đối lớn hơn so với các mặt khác, các phương diện khác. Chỗ mạnh. Mặt mạnh. Phát huy điểm mạnh, khắc phục điểm yếu. 3 Có khả năng tác động đến các giác quan trên mức manơocanh bình thường nhiều. Rượu mạnh. Thuốc an thần mạnh. 4 Có cường độ hoạt động lớn, gây tác động và hiệu quả đáng kể. Đóng mạnh vào tường. Pháttriển mạnh. Gió mạnh lên. Dòng điện mạnh. 5 (dùng trước một số d. chỉ bộ phận cơ thể). Có cử chỉ, hành động đứt khoát, không rụt rè, không e ngại; bạo. Bước mạnh chân. Mạnh miệng\". Mạnh (ay*. 6 (ph.). Khoẻ, không đau yếu. Gia đình vẫn mạnh. Đau mới mạnh (ốm mới khỏi). mạnh bạo ¡. Không sợ, mà dám nghĩ, đám làm những việc thấy là đáng làm, tuy biết đó là việc người ta thưởng e ngại hoặc không dám làm. ? tưởng mạnh bạo. Một quyết định rất mạnh bạo. Mạnh bạo thi hành một loạt cải cách."]}, {"tu": "mạnh dạn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không rụt rẻ, sợ sệt, dám làm những việc người khác thường e ngại. Äđqnh dạn nêu vấn để. Nói năng mạnh dạn. Mạnh dạn sử dụng cán bộ trẻ."]}, {"tu": "mạnh giỏi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Mạnh khoẻ."]}, {"tu": "mạnh khoẻ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có sức khoẻ nhự mong muốn, không ốm đau. Cả nhà vẫn mạnh khoẻ. Chúc lên đường mạnh khoẻ."]}, {"tu": "mạnh mẽ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có nhiều sức lực, tiểm lực (nói khái quát). ưưc lượng mạnh mẽ. Sức sống mạnh mẽ.", "Có cường độ lớn, gây tác dụng và hiệu quả cao (nói khái quát). Gáy ấn tượng mạnh mẽ. Cổ vũ mạnh mẽ. Phong trào phát triển mạnh mẽ.", "(id.). Tỏ ra khoẻ, có nhiều sức lực. Dáng đi mạnh: mẽ."]}, {"tu": "mạnh miệng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(đg.). Dám nói một cách không ngại ngùng những điều người khác thường không đám nói. Vì có đính lu nên không mạnh miệng phê bình."]}, {"tu": "mạnh mồm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Dám nói những điều người khác e ngại, nhưng thường lại không làm được như đã nói (hàm ý chê). Chỉ được cải mạnh mồm. Nói thì bao giờ cũng mạnh mm!"]}, {"tu": "ranh tay", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Dám làm những việc người khác thường phải đắn đo, e ngại. Cứ làm mạnh tay vào. Chỉ tiêu khả mạnh tay, — ` manhetit [ma-nhe-tit] x magnefit. manheto [ma-nhe-tô] x. magneto."], "tham_chieu": {"xem": "magneto"}}, {"tu": "manip", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ ngắt, đóng mạch điện, dùng để tạo tín hiệu điện báo. Đánh manip. maniven cv. ma m¡ ven. d. (cũ, hoặc kng.). Tay quay. manơcanh cv. ma nơ canh. d. 1 Hình người mẫu, thợ may dùng để thử các kiểu quần áo trên đó hoặc dùng để trưng bày các kiểu quần áo. 2 Người mặc các kiểu quần áo mới để trưng bày, giới thiệu trước công chúng."], "tham_chieu": {"cung_viet": "ma m¡ ven"}}, {"tu": "mantoza", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x: malros."]}, {"tu": "mao dẫn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Chất lỏng) dâng lên hay tụt xuống theo những ống hết sức nhỏ do tác động qua lại giữa các phân tử của chất lỏng và các phân tử của chất rắn. Giấy £hđm hút mực là một hiện tượng mao dẫn."]}, {"tu": "mao mạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. mao quản (ng. 2)."], "tham_chieu": {"xem": "mao quản"}}, {"tu": "mao quần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ống rất nhỏ.", "cn. mao mạch. Mạch máu nhỏ nối liền động mạch và tĩnh mạch. Thuốc đãn mao quản. Tắc mao quản.", "Kẽ hở nhỏ li tỉ giữa các hạt đất, Nước mua ngấm xuống đất theo đường các mạo quản."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "mao mạch"}}, {"tu": "mào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần lông hay thịt mọc nhô cao trên đầu một số loài vật. ảo của con gà trống. Mào công."]}, {"tu": "mảo đ��u", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói dẫn dắt trước khi vào nội dụng chính. Nói mấy câu mào đầu. Lời mào đầu. Mào đầu câu chuyện."]}, {"tu": "mào gà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân cỏ, lá nhỏ và dài, hoa hình giống như mào con gà, roàu đỏ, thường trồng làm cảnh,"]}, {"tu": "mão", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Mũ (thường nởi về mù của vua quan). Ảo mão cân đại. Đeo râu đội mão để điễn tuông."]}, {"tu": "mão", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kỉ hiệu thứ tư (lấy mẻo làm tượng trưng) trong mười hai chí dùng trong phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc. Giở mão (từ 5 đến 7 giờ sáng). Năm Mão (thí dụ, năm Đinh Mão nói tắt). Tuối Mão (sinh vào một năm Mão)."]}, {"tu": "mạo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm giả để đánh lừa vẻ mát giấy tờ, nhằm chơ có vẻ hợp pháp. Ä4o giấy tờ. Mạo chữ kỉ. Mạo tên người khác (lấy tên người khác, trên giấy tờ). mạo danh ởg. Mạo tên. Äf4o đanh nhà chức trách."]}, {"tu": "mạo hiểm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.}. Liều lĩnh làm một việc biết là có thể mang lại hận qưả rất tai hại. Hành động phiêu lưu, mạo hiểm."]}, {"tu": "mạo muội", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ, hoặc ke.). Đánh liều làm việc biết có thể là dại đột, sơ suất (thường dùng ở đầu câu bảy tỏ ý kiến với người bể trên hoặc coi như bề trên, để tỏ ý khiêm tốn, nhún nhường). Xí: mạo muội bày tỏ chút ý kiến riêng. mạo nhận đg, Đánh lừa tự nhận là, nhận cản là. Mạo nhận là người đại diện."]}, {"tu": "mạo tử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ dùng phụ vào danh từ ở một số ngôn ngữ để phân biệt giống, số, tính xác định và tính không xác định. Các mạo từ trong tiếng Pháp."]}, {"tu": "tạo xưng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đánh lừa tự xưng là; giả đanh, Mạo xưng là nhà bảo. x.ư.. marathon cv. maratông d. Cuộc chạy thí đường đải 42,195 km theo truyền thống, thường là ở olympic. mark cv. mác. d. Đơn vị tiền tệ cơ bản của Đức. marketing cv. œ:ackerinh. d. Việc nghiên cứu một cách có hệ thống những điều kiện tốt nhất tiêu thụ hàng hoá (nghiên cứu về thị trường, về quảng cáo, về yêu cầu, thị hiếu của người tiêu dùng, v.v.)."], "tham_chieu": {"xem": "ư", "cung_viet": "maratông d"}}, {"tu": "tmarkka", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị tiền tệ cơ bản của Phần Lan. marXit cy. macxit, mác xí. 1, Theo chủ nghĩa - Marx. Người marxi Quan điểm marxit maser [ma-ze] (tiếng Ánh Ä#icrowave Amplification by Stimulated Emission Radiafion, “khuếch đại vi ba bằng bức xạ cảm ứng”, viết tắt). cv, maze, made. d, Máy phát lượng tử sóng radio tắn số siêu cao (bước sóng cỡ cenfimet). massage [mát-xaj(ơ)] x. ma£ứca. masti€ cv. mai, mát tíc, d. Hỗn hợp chất kết đính hữu cơ với các chất độn, đùng để trát khe hở, lỗ hổng, gắn kinh vào khung cửa."], "tham_chieu": {"xem": "ma", "cung_viet": "mai, mát tíc, d"}}, {"tu": "tmmát", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hiện tượng mất cách điện không mong muốn, khiến điện có thể truyền ra vỏ máy. Ddy mát”. Tủ lạnh bị mát điện."]}, {"tu": "mát", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Có nhiệt độ vừa phải, không nóng, nhưng công không lạnh, gây cảm giác dễ chịu. Giỏ mát. Nước giếng mát. Trời chuyển mát. Hỏng mát (hỏng gió mát), Đi dạo mát (để hóng mát). Nghỉ mát*. 2 Có cảm giác khoan khoái dễ chịu, không nóng bức. Tắm cho mát. Sở vảo thấy mát tay. 3 Có tác đụng làm cho cơ thể không bị nhiệt, không bị rôm sảy, mụn nhọt, Đậu xanh là thức ăn mát. Vị thuốc mát. 4 (thường dùng phụ sau đg., trong một số tổ hợp). Có vẻ như dịu nhẹ, nhưng thật ra là mỉa mai, chê trách, hờn dỗi. Câu nói mát. Cười máit*. Chứi mát. Hờn mát*. lí Lây: man mái (ng. Ì; ý mức độ it)."]}, {"tu": "mát", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). (Cân đong) hơi thiếu hụt một chút, hơi non một chút. Một cẩn còn hơi mát, Cân mát, mát da mát thịt (kng.). (Trẻ con) có cơ thể khoẻ mạnh, chỏng lớn, có đau ốm cũng chóng khối."]}, {"tu": "mát d���", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như mái lòng, Mát lòng mát dạ. Miát dạ hả lòng."]}, {"tu": "mát dịu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tác dụng gây cảm giác êm dịu, dễ chịu. Màu sắc mát địu. Ảnh điện xanh mát địu. Cải mát dịu của đêm trăng thu."]}, {"tu": "mát lành", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tác dụng tốt lành và gây cảm giác dễ chịn. Làn gió mát lành. Bâu không khí mát lành."]}, {"tu": "mát lòng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hả hề, vui thích trong lòng do được thoả ý. Má: lòng hỏi dạ. Con giỏi giang, cha mẹ mát lòng. mát mảy mát mặt Như mở: mặt."]}, {"tu": "mát mắt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có cảm giác dễ chịu, ưa thích khi nhìn đến, đo tác động của ánh sáng và màu sắc êm dịu, Tường màu xanh nhạt trông mát mắt. Lúa mượt mà nhìn mát cổ mắt."]}, {"tu": "mát mặt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cảm thấy có phần dễ chịu vẻ mặt đời sống vật chất. Sau cách mạng, người nông dân mới được mát mặt. Làm ăn mát mặt, tuy vẫn- còn nghèo,", "Cảm thấy có sự hài lòng về tỉnh thần trước mặt những người khác. Con giới, con ngoan, cha mẹ cũng mát mặt với mọi người,"]}, {"tu": "mát mẻ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Mát, cỏ tác dụng gây cảm giác dễ chịu (nỏi khái quát). Tiết trời thu mát mỏ,", "Mắt, có về như nhẹ nhàng nhưng thật ra là mỉa mai, chê trách, hờn đỗi (nói khái quát). Giọng kéo dài mát mở, Nói mắt mẻ một câu."]}, {"tu": "mát rợi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Mát rượi."]}, {"tu": "mát ruột", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có cảm giác dễ chịu, khoan khoái trong người do như vợi bớt được cái nóng, xót trong ruột. Trời nóng, ăn bát canh bầu mát ruội.", "Như mái lòng."]}, {"tu": "mát rười rượi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. má: rượi (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "má"}}, {"tu": "mát rượi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Mát đến mức như hơi lạnh một cách rất dễ chịu. Nước giếng mát rượi. Bỏng tre mát rượi. // Láy: mát rười rượi (ý mức độ cao)."]}, {"tu": "mát tay", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Người) thường dễ đạt được kết quả tốt, dễ thành công trong công việc làm cụ thể (như chữa bệnh, chăn nuôi, v.v.). Ä⁄ô: thầy thuốc mát tay. Chị ấy nuôi lợn rất mát tay."]}, {"tu": "mát tính", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Binh tĩnh, không hay nóng nảy, cáu gắt khi gặp việc trái ÿ; trái với móng tính. Nó mắt tính, chẳng cảu gất với ai bao giờ. mát tÍt x. masfic. mát xã x. maixa."], "tham_chieu": {"xem": "masfic"}}, {"tu": "mạt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. bo mạt."], "tham_chieu": {"xem": "bo mạt"}}, {"tu": "mạt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vụn nhỏ của gỗ, sắt, đá, v.v. rơi ra khi cưa, giủa, đập. A4g? cưa*. Mạt sắt, Đá mạt. Các vị thuốc được tắn mạt (tán cho thành vụn nhỏ)."]}, {"tu": "mạt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). 1 (kng.; dùng đi đôi với cũng), Ở vào mức đạt được thấp nhất, tồi nhất. Ngày nảo mạt nhất cũng kiểm được đủ ăn. Mại lắm cũng câu được vài con cá nhép. 2 Thuộc hạng thấp, kém, đảng coi thưởng, coi khinh nhất. Đồ mạt! (tiếng tủa). Rẻ mạt*. Mạt hạng*. 3 Ở vào giai đoạn cuối cùng và suy tàn. 75ởi Öê mạt. Đã đến hồi mạt. Lúc mạt thời."]}, {"tu": "mạt chược", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trò chơi với những quân bài bằng sừng, ngà hay nhựa, do bốn người chơi."]}, {"tu": "mạt cưa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vụn gỗ nhỏ rơi ra khi cưa, xẻ. màu mạt cưa mướp đắng Chỉ hai hạng người đều là chuyên đi lừa lọc đáng khinh như nhau (lại gặp nhau). mạt đời L. (¡d.). Như mạt &iếp (ng. 1)."]}, {"tu": "mạt hạng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(dùng phụ sau d.). Thuộc hạng cuối cùng, không có chút giá trị. Kẻ cùng đình mạt hạng. Bọn bôi bút mạt hạng. mạt kì cv. mạt kỳ. d. (¡d.). Như hậu kì."], "tham_chieu": {"cung_viet": "mạt kỳ"}}, {"tu": "mạt kiếp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cho đến tận cuối đời (vẫn là cái không hay, cải đáng nguyễn rủa). Xghéo mạt kiếp. Ngày xưa, đi ở thì mạt kiếp vẫn là đứa di ở.", "(kng.). Đốn mạt, đáng nguyền rủa (dùng làm tiếng rủa). Quản mạt kiếp! Lũ mạt kiếp! mạt kỳ x. mại ki."], "tham_chieu": {"xem": "mại ki"}}, {"tu": "mạt lộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Bước đường cùng, chỗ bể tắc. Anh hùng mạt lộ. mạt sát đp. Cố tình hạ...ap giá trị của người khác bằng những lời lẽ quá đáng. Öớn tiếng mạ! sát. Lối phê bình mạt sát."]}, {"tu": "mạt vận", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; id.), Hết thời, Một nhà nho mạt vận."]}, {"tu": "mattit", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. masf/c. matXa cv. massage, mát xa. đp. (Phương pháp) xoa, day, ấn huyệt,,.. có tác dụng cải thiện tuần hoàn và sức căng của cơ, nhằm giảm mệt mỏi hoặc chữa bệnh."], "tham_chieu": {"xem": "masf", "cung_viet": "massage, mát xa"}}, {"tu": "mau", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). 1 Có thời gian ngắn hơn bình thưởng để quá trình kết thúc hoặc hoạt động đạt kết quả; chóng. Ä4au khô. Vết thương mau lành. Mau hỏng. Mau lớn. 2 Có tốc độ, nhịp độ trên mức bình thưởng nên chỉ cẩn tương đối ít thời gian để hoạt động đạt kết quả; nhanh. Chạy mau kẻo muộn. Làm mau cho kịp. Đi mau mau lên, 3 Có khoảng cách ngắn hơn bình thường giữa các yếu tố, các đơn vị hợp thành; trải với /„a. Cây mau. Mưa mau hạt. Lược mau. Mau sao thì nắng, vắng sao thì mưa (tng.)."]}, {"tu": "mau chóng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chỉ trong một khoảng thời gian tương đối ngắn là hoàn thành, là đạt kết quả. ÄZzu chóng hỏi phục sức khoẻ. mau lẹ ¡. Nhanh và gọn. Giđi quyết công việc mau le. Tình hình chuyển biến mau lẹ."]}, {"tu": "mau mắn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Nhanh nhẹn, không chậm/ chạp. Làm việc gì cũng mau mắn."]}, {"tu": "mau miệng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Nhanh nhẹn trong đối đáp, nói năng. Xếau miệng trả lời."]}, {"tu": "mau mồm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Hay nói, và có gì là nói Tâ ngay. mau mồm mau miệng (kng.). Như mau mồm."]}, {"tu": "mau nước mắt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Dễ khóc, để xúc động."]}, {"tu": "mẫu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất dinh đưỡng trong đất để nuôi cây TU, trồng, Đất có nhiều màu. Đất bạc màu."]}, {"tu": "màu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Hoa màu. Trồng màu. Ăn độn màu. S.:"]}, {"tu": "màu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuộc tính vật thể hiện ra nhờ tác động của ánh sáng và nhận biết được bằng mắt, cùng với hình đáng giúp phân biệt vật này với vật khác. Màu đồ của hoa phượng. Màu cảnh gián, Xanh ngắt một màu. Toàn màu đen.", "Chất đùng để tô thành các màu khi vẽ. Pha mâu. Hập màu.", "(dùng phụ sau đ.). Mâu, không kể trắng và đen (nói khái quát). Quản áo màu. Ảnh màu. Phim màu.", "Toàn bộ nói chung những biểu hiện bên ngoài tạo nên cảm giác có một tính chất nào đó, Bâu không khi Äượm màu tang tóc. Không chào hải, ra màu thờ ơ."]}, {"tu": "màu bột", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất liệu hội hoạ, đạng bột (hoặc chế thành chất nhão) dùng trộn với keo để về, Tranh màu bột (về bằng màu bộp)."]}, {"tu": "màu da", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Màu của da người, vàng, trắng, đen hay đỏ, coi như là đặc trưng để phân biệt các giống người khác nhau trên Trái Đất. Đoàn kết các dân tộc, không phân biệt màu da, tiếng nỏi."]}, {"tu": "màu dầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Sơn dầu."]}, {"tu": "màu keo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất liệu hội hoa, thão, màu đục, chế từ màu bột và một chất dinh."]}, {"tu": "màu mè", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I (/đd.). Có cái đẹp nhờ tô về nhiều màu sắc, 7rang trí rất màu mè. 2 (Nói năng, cư xử) có tính chất hình thức, khách sáo, không chân thật. Ấn nói màu mè. Sống với nhau chân chất, không màu mẻ."]}, {"tu": "màu mẽ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Có hinh thức được tô vẽ cho đẹp, không thật. Lởi nói văn hoa màu mẽ,"]}, {"tu": "màu mỡ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Ruộng đất) giàu chất dinh dưỡng, thuận lợi cho cây trồng phát triển. Đất đại màu mỡ,", "(id.). Như màu mẽ. màu mỡ riêu cua (kng.). Ví chỉ có cái đẹp hình thức bể ngoải, không có thực chất."]}, {"tu": "màu nhiệm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Mầu nhiệm."]}, {"tu": "màu nước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất liệu hội hoạ, dẻo, dùng pha với nước để về. Tranh màu nước (vẽ bằng màu nước)."]}, {"tu": "màu phấn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Màu bột đóng thành hình thỏi phấn, có thể vẽ trực tiếp lên giấy. Tranh màu phấn (vẽ trên giấy bằng màu phấn), màu sắc ở. 1 Các màu, không kể trắng và đen (nói khái quái). Đức ranh nhiều màu sắc. Màu sắc loè loạt. Màu sắc hài hoà. 2 Tính chất đặc thù. Nghệ thuật đượm màu sắc dân tộc. Màu sắc tôn giáo. Màu sắc thời đại. màu sắc ẩn hiện Màu sắc gày cảm giác khi xa khi gắn, khi mờ khí tỏ, do sử dụng có cung bậc các mảng màu sáng tối ken nhau,"]}, {"tu": "máu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất lỏng màu đỏ chảy trong các mạch của người và động vật, có vai trò quan trọng nhiều mặt đối với sự sống của cơ thể,", "Máu của con người, coi là cái quý nhất của mỗi người (thường nói về mật khi phải hí sinh), Đố máu ngoài chiến trường. Mở con đường máu (con đường giải thoát phải trả giá bằng hi sinh, tổn thất lớn về sinh mạng). ợ máu*.", "(kng.). Đặc trưng tâm lí có tính chất cá nhân, khiến dễ dàng hướng về một hoạt động nào đó một cách không còn biết suy nghĩ gì nữa, ÄZáu rượu. ÀZáu cờ bạc. Máu tham. Có máu làm ăn."]}, {"tu": "máu cam", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Máu chảy từ mũi ra (mả không phải do chẩn thương), Cháy máu cam. máu chảy ruột mềm Ví tình máu mủ một rả, thương yêu đùm bọc nhau, chia sẻ với nhau những nỗi đau khổ,"]}, {"tu": "máu chó", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây to, cảnh mọc thẳng ngược lên, có nhựa đỏ như máu chỏ, hạt dùng làm thuốc."]}, {"tu": "máu dê", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đặc trưng tâm sinh lí của người đản ông có tỉnh rất đâm."]}, {"tu": "máu ghen", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đặc trưng tâm lí của người có tính hay ghen."]}, {"tu": "máu huyết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Máu của con người (nói khái quát)."]}, {"tu": "máu khô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Huyết tương hoặc những chế phẩm nhân tạo tương tự như huyết tương đã được làm khô lại, Truyền máu khó cho bệnh nhân."]}, {"tu": "tmáu lửa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Máu và hửa (nói khái quát); dùng để chỉ sự khốc liệt của chiến tranh, của sự đàn áp, khủng bố. Dừmu phong trào trong máu lửa."]}, {"tu": "máu me 1", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Máu đổ ra, dây ra nhiều (nói khái quát). À⁄áu me đâm đìa. Mặt mày bâm tìm, máu me bê bết. Mình đẩy máu mẹ."]}, {"tu": "HH", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Như máu mê. Tay ấy cũng máu me lắm. máu mê đẹ. (hoặc t.). Ham mê các trò chơi, thường là cờ bạc, đến mức không còn biết gì đến những việc khác. 4w mê cờ bạc. Một con bạc trảu mê. +"]}, {"tu": "mất mủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Máu và mủ (nói khái quát). I Dùng đế chỉ quan hệ ruột thịt thân thích. Tình máu mũ. Anh em máu mú. Có quan hệ màu mũ với nhau. 2 Dùng để vi công sức, tỉnh lực của người lao động đã bỏ ra để làm nên của cải vật chất. Đem mồ hôi máu mú đổi lấy bát cơm. Hút máu mũ {vch.; bóc lột)."]}, {"tu": "máu nóng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). 1 Tính dễ nổi nóng. 2 Như nhiệt huyết, Bầu mâu nóng của tuổi trẻ."]}, {"tu": "máu què", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Máu kinh nguyệt, Đỏ máu què! (thgt.; tiếng chửi)."]}, {"tu": "máu tham", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Đặc trưng tâm lí của người có tính tham lam."]}, {"tu": "máu thịt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Máu và thịt con người (nói khái quá). 1 Dùng để ví mối quan hệ xã hội gắn bó thân thiết, không thể tách rời. Gắn bó máu thịt với quê hương. 2 Dùng để chỉ phân tình cảm sâu sắc nhất ở mỗi con người. Lởi thể nguyễn đã thẩm sâu vào máu thịt."]}, {"tu": "máu trăng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gợi thông thường của bệnh bạch cầu."]}, {"tu": "máu xương", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(¡đd.). Như xương máu. may: d. (vch.). Heo may (nói tắt). Gió may. Hơi may. may; L đ. Điều tốt lành tình cờ đưa đến đúng lúc. Dịp may hiểm có. Gặp may. (Làm) cầu may*. Biến rủi thành may. IIt. Ở vào tình hình gặp được may. Gặp anh lúc này thật may quá. Việc không may. May mà không ai hề gì. may; đớg. Dùng kim chỉ kết các mảnh vải, lụa, v,v, thành quần áo hoặc đỗ dùng. Thợ may."]}, {"tu": "may đo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["May quần áo theo kích thước cụ thể của từng người (nới khái quát); phân biệt với may sẵn. Cửa hàng may đo... may mà Tổ hợp biểu thị điều sắp nói đến là một thực tế đã xảy ra, và đó là điều may mắn. *e đâm nhau, may mà không ai hệ gì."]}, {"tu": "may mặc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["May quần áo, trang phục (nỏi khái quá)."]}, {"tu": "may mắn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["May (nói khái quát). Chúc may mắn. Chẳng lấy gì làm may mắn. may Ö x. mayô. may ra Cũng có thể xảy ra điểu đang mong ước không biết chừng, vì cũng có ít nhiều hi vọng. Lần này may ra thì được. Đi ngay, may ra còn kịp."], "tham_chieu": {"xem": "mayô"}}, {"tu": "may rủi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc d.). Chỉ tuỷ thuộc vào ngẫu nhiên, vào may hay rủi mà được hay không được (nói khái quát. Tủ cứ đâu phải là chuyện may rủi. Trông vào may rủi (d.). may sao May mắn làm sao mà. Äf4y sao trời lại tạnh, chứ không thì ướt hết. May sao về kịp."]}, {"tu": "may sẵn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng phụ sau d.), May quần áo hàng loạt, theo những cỡ nhất định chứ không theo kích thước cụ thể của từng người (nỏi khải quát; phân biệt với may đo. Cứa hàng chuyên bán quần do may sẵn. “may-so” x. mayso."], "tham_chieu": {"xem": "mayso"}}, {"tu": "may vá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["May và vá quần áo (nói khái quát). Biết may vả, nấu nướng. máy ảnh"]}, {"tu": "mày", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Lông mày (nói tắt). Mặt ủ, mày chau."]}, {"tu": "mày", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Lả bắc ở hoa các cây như ngô, lúa, về sau tồn tại đưới đạng hai vảy nhỏ ở gốc quả (loại quả này quen gọi là hạt). Xây ngô.", "(ph.). Vậy ốc."]}, {"tu": "mày", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Từ dùng để gọi người ngang hàng hoặc hàng đưới khi nói với người ấy, tỏ ý coi thường, coi khinh. Không thẩy đố mày làm nên (tng.).", "(kng.). Từ dùng để gọi thân mật người có quan hệ rất gần gũi, ngang hàng hoặc hàng đưới, khi nói với người ấy (thường dùng trong lớp người trẻ tuổi, nhỏ tuổi), Mày đến tao chơi."]}, {"tu": "mày đay", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chứng ngứa nối từng đám ở ngoài đa, thường do dị ứng. Nối mảy đay."]}, {"tu": "mảy mặt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Như mặt mảy."]}, {"tu": "mày mò", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dò tìm để làm một cách kiên nhân, do chưa biết cách làm, chưa có kinh nghiệm. Mây mò mỗi cũng làm được."]}, {"tu": "mày râu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ, hoặc kng.). Lông mày (rậm) và râu; dùng để chỉ giới đàn ông, cho là phải có khi phách, khác với giới phụ nữ yếu ớt, theo quan niệm cũ. Không chịu thua cảnh mày râu. mảy d, Phần, lượng rất nhỏ, chỉ có chút it, không đáng kể. Gà con nhặt từng máy gạo. Không sưới một máy da. Hết sạch không còn mỘt mày."]}, {"tu": "mảy may", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phản lượng hết sức nhỏ, hoàn toàn không đáng kế (thường dùng để nhấn mạnh ý phủ định). Không máy may sợ bài, Hết sạch không sót một máy may. Không có mày may. máy; I đ. Vật được chế tạo gồm nhiều bộ phận, thường là phức tạp, dùng để thực hiện chính xác hoặc hàng loạt một công việc chuyên môn nào đó. Àfáy cày. Máy phải điện. Xuông gắn máy (chạy bằng máy). Xe máy*. Làm việc như cái máy."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(dùng phụ sau d.; kết hợp hạn chế). Được làm bằng máy. Gạo máy (xay xát bằng máy). Nước máy\"."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). May bằng máy khâu. Máy quần áo."]}, {"tu": "máy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tự nhiên thấy rung động khẽ (thường ở mắt, môi). Tự nhiên thấy máy mắt. Máy môi định nói. Cải thai máy trong bụng."]}, {"tu": "máy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Ra hiệu ngắm bảo làm việc gì hoặc bảo cho biết. Ä#áy nhau ra về. Máy riêng ra ngoài hỏi chuyện."]}, {"tu": "mảy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; id.). Đào, bới ở một lớp rất nông trên bề mặt. Đởi cwa cưa máy, đời cảy cảy đảo (tng.)."]}, {"tu": "máy ảnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ dùng để chụp ảnh. đ máy bào"]}, {"tu": "máy bào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Máy gọt cát kim loại để gia công các bề mặt phẳng và bẻ mặt định hình."]}, {"tu": "máy bay", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phương tiện vận tải hay chiến đấu bay trên không nhờ động cơ."]}, {"tu": "máy bay bà giả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Máy bay kiểu cù, bay chậm, chuyên việc tiếp tế hoặc trinh sát (quân đội Pháp dùng trong chiến tranh Đông Dương 1946-1954),"]}, {"tu": "máy bay cánh quạt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Máy bay dùng sức chuyển động của cánh quạt để bay."]}, {"tu": "máy bay cường kích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Máy bay chủ yếu dùng ˆ để đánh phá các mục tiêu mật đất, mặt nước hoặc để chỉ viện chiến đấu,"]}, {"tu": "máy bay không người lái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Máy bay không có người lái điều khiển, tự động bay theo sự điều khiển từ xa bằng radio hoặc theo chương trình đã lắp sẵn ở căn cứ."]}, {"tu": "máy bay khu trục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cñ). Máy bay tiêm kích."]}, {"tu": "máy bay lên thẳng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. máy bay trực thăng. Máy bay có thể lên xuống thẳng đứng hoặc bay lơ lửng trên một điểm nào đó."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "máy bay trực thăng"}}, {"tu": "máy bay phản lực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Máy bay chuyển động nhờ sức đẩy tạo nên bằng luồng hơi phụt ra rất mạnh phía sau, có thể bay nhanh và cao hơn nhiều so với máy bay cảnh quạt."]}, {"tu": "máy bay tiêm kích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Máy bay chủ yếu dùng để săn đuổi và đánh máy bay của đối phương ở: trên không."]}, {"tu": "máy bay trực thăng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. máy bay lán thẳng."], "tham_chieu": {"xem": "máy bay lán thẳng"}}, {"tu": "máy bộ đàm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Máy điện thoại mang theo người, thu phát bằng vô tuyến điện,"]}, {"tu": "máy cái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Máy cắt gọt kim loại có độ chính xác rất cao, dùng để chế tạo các chỉ tiết chính xác, chủ yếu của máy công cụ."]}, {"tu": "máy cán", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hệ thống các máy để gìa công kim loại bằng áp lực giữa các trục quay."]}, {"tu": "máy cắt gọt kim loại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung các máy để gia công các sản phẩm kim loại và cả sản phẩm phi kim loại, chủ yếu bằng sử dụng các dụng cụ cắt."]}, {"tu": "máy chém", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ có gắn lưỡi sắc dùng để chặt đầu người bị án tử hình."]}, {"tu": "máy chiếu hình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ quang học dùng đề chiếu lên màn ảnh những hình ảnh để minh hoạ tư liệu khi giảng bài, báo cáo, v.v."]}, {"tu": "máy chiếu phim", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thiết bị để chiếu phim lẽn mản ảnh,"]}, {"tu": "tmáy chủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Máy tính có lưu trữ các tệp chương trình và dữ liệu chương trình trên đĩa cứng để dùng cho tất cả các máy khác trong mạng."]}, {"tu": "máy chữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ dùng để ín chữ bằng cách đập những chữ đúc nổi lên giấy qua một băng tấm mực, có thể cỏ được nhiều bản trong một lúc bằng cách lót giấy than giữa các tờ giấy trắng. Đảnh máy chữ."]}, {"tu": "máy công cụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Máy để gia công các loại vật liệu bằng cắt gọt hoặc bằng áp lực."]}, {"tu": "máy doa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Máy cắt gọt kim loại để gia công các lỗ có sẵn bằng dụng cụ cắt quay tròn."]}, {"tu": "mắy điện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung máy phát điện và động cơ điện."]}, {"tu": "máy điện foán", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Máy tính."]}, {"tu": "máy điểu hoà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Máy để xử lí và đi chuyến không khí trong các hệ thống điều hoà không khí."]}, {"tu": "máy điều hoà nhiệt độ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Máy điều hoà để làm ẩm, làm lạnh một phần và làm không khí trong phòng sạch bụi."]}, {"tu": "máy ghi âm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Máy ghi và phát lại âm thanh."]}, {"tu": "máy ghỉ âm từ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thiết bị để ghi âm thanh vào băng hoặc dây từ để sau đó phát lại."]}, {"tu": "máy ghi hinh từ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thiết bị để ghi vào băng từ các chương trình truyền hình có kèm âm thanh để sau đỏ phát lại."]}, {"tu": "máy gia tốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Máy dùng để làm tăng tốc độ các hạt mang điện."]}, {"tu": "máy hát", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ), Máy quay đĩa."]}, {"tu": "máy hơi nước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Động cơ nhiệt kiểu pittông, biến đổi năng lượng của hơi nước thành cơ năng."]}, {"tu": "máy huyền vì", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Tạo hoá."]}, {"tu": "máy kéo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Máy chạy bằng động cơ dùng để kéo các máy móc khác trong nông nghiệp."]}, {"tu": "máy kế toán", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Máy tính để bản, dùng để thực hiện các phép tính số học."]}, {"tu": "máy khâu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Máy dùng để khâu, may đồ bằng vải, đa,"]}, {"tu": "máy khoan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Máy công cụ dùng để khoan lỗ."]}, {"tu": "máy lạnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Máy thực hiện việc làm lạnh nhân tạo."]}, {"tu": "máy liên hợp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổ hợp máy phức tạp gồm nhiều máy, thực hiện đồng thời nhiều loại công việc khác nhau. Ä#áy liên hợp gặt-đập."]}, {"tu": "máy lửa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Bật lửa."]}, {"tu": "máy may", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Máy khâu,"]}, {"tu": "máy miệng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Tự nhiên gäp chuyện thi nỏi, ngoài ý định, thường là chuyện không dính lu gi đến minh, À⁄4y miệng nỏi chêm vào một câu, máy mỏ đẹ. (¡d.). Như mỏ máy."]}, {"tu": "máy móc I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Máy (nói khái quát). Máy móc hoạt động bình thường. Máy móc hiện đại."]}, {"tu": "TI", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thiếu linh hoạt, sáng tạo, chỉ biết theo đúng những gì đã có sẵn, đã quy định. Áp dụng nguyên tắc một cách máy móc. Lối suy luận máy móc."]}, {"tu": "máy nhắn tin", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Máy thu vô tuyến một chiều, cỡ nhỏ, mang theo người để nhận tin người khác nhắn. “máy nỈ-vô” x. máy nivô,:"], "tham_chieu": {"xem": "máy nivô"}}, {"tu": "máy nÌvô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. máy thuỷ bình. Máy trắc địa dựa trên nguyên lí tia ngắm nằm ngang để xác định hiệu số độ cao giữa hai điểm."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "máy thuỷ bình"}}, {"tu": "máy nói", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; kng.). Điện thoại,"]}, {"tu": "máy nổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Máy chuyển động nhờ đốt cháy một hỗn hợp khí nổ do xăng, hơi cồn, v.v. với không khí tạo nên."]}, {"tu": "máy nước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ, hoặc ph.). Chỗ có lắp vòi nước để lấy nước máy nơi công cộng."]}, {"tu": "máy phát điện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Máy biến đổi cơ năng thành điện năng,"]}, {"tu": "máy phay", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Máy công cụ để gia công sản phẩm bằng dao phay khí phôi di động tịnh tiến."]}, {"tu": "tmáy quay đĩa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Máy quay đĩa ghi âm để phát lại những bải hát, bản nhạc, v.v. đã được ghi trên đĩa."]}, {"tu": "máy quét", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. seamner. Thiết bị có chức năng số hoá các bức ảnh rồi chuyển thông tin số hoá đó thành một tệp tin trong máy tỉnh."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "seamner"}}, {"tu": "máy tay", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Œng.). Tiện tay làm một cách tự nhiên, ngoài ý định. Nhân đi qua máy tay ngắt một cành."]}, {"tu": "máy thu hình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Máy thu sóng vô tuyến truyền hình; tivi."]}, {"tu": "máy thư thanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Máy thu sóng vô tuyến truyền thanh; radio."]}, {"tu": "máy thuỷ bình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. máy mivớ."], "tham_chieu": {"xem": "máy mivớ"}}, {"tu": "máy tiện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Máy để gia công các sản phẩm có dạng vật quay tròn bằng cách hớt lớp phoi."]}, {"tu": "tmáy tính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Máy thực hiện tự động các phép tỉnh.", "Máy tính điện tử (nỏi tắt)."]}, {"tu": "máy tính điện tử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Máy tính lâm bằng các thiết bị điện tử để giải các bài toán theo chương trình đã ghi sẵn trong bộ nhớ,"]}, {"tu": "máy trợ thính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ khuếch đại âm thanh, dùng cho người tai nghe kém. máy ủi d, Thiết bị có thể tháo rời được, lắp trên các máy kéo, dùng để ủi và san đất."]}, {"tu": "máy vi tính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Máy tính điện tử (thưởng đành cho một người dùng) có bộ xử lí trung tâm là một bộ vi xử lí."]}, {"tu": "máy xúc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Máy đảo bốc đất đá, dùng trong xây dựng và trong khai thác mỏ lộ thiên."]}, {"tu": "tmạy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tre nhỏ đặc ruột, thường trồng làm hàng rảo quanh nhả.: mayô cv. may ð. đ. Áo đệt kim ngắn, chỉ đến mặc quãng dưới thất lưng, không có tay, dùng mặc lót bên trong sơmi."], "tham_chieu": {"cung_viet": "may ð"}}, {"tu": "mayso", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hợp kim đồng, nickel, kẽm, có màu trắng giống như bạc, thưởng dùng làm dây nung của bàn lả, bếp điện. ImZ6 x. macơr, mazut d, Chất đốt lỏng, sánh, còn lại sau khi chưng cất dầu mỏ, có màu nâu sẫm, mùi hắc, dùng để chạy máy nổ. mắc, I đg. 1 Móc vào để treo, giữ. Mắc quần áo lên giá. Mắc màn. Mắc võng. Mắc vai cày vào trâu, 2 BỊ giữ lại, bị cản trở hoạt động đến mức khó gỡ ra, khỏ thoát khỏi. Mắc bẫy. Mắc mưa không về được. Lấn cẩn như gà mắc tóc. Mắc mau”, 3 Dàn sợi ra và quần vào trục cho đủ số sợi dệt một khổ vải. 4 (ph.), Bạn. Ä⁄ắc công việc. Đang mắc, không đi chơi được. 5 (ph.). Nợ, thiếu nợ. Tôi mắc anh ấy một ngàn đồng. Mắc nợ. 6 (ph.). Mót (ïa, đái)."], "tham_chieu": {"xem": "macơr"}}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mắc áo (nói tắt). Treo áo lên mắc."]}, {"tu": "mắc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Đắt. Giá mắc. Mua mắc."]}, {"tu": "mắc áo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đỏ dùng để treo áo, mũ,"]}, {"tu": "mắc cạn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Tàu, thuyền) vướng vào chỗ.nước cạn không đi được,"]}, {"tu": "mắc coọc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thuộc loại lẽ, thịt quả cứng."]}, {"tu": "mắc cỡ I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Thẹn, xấu hẩ."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Cây xấu hổ. mắc cửi đẹp. Mắc sợi trên khung cửi; thường dùng để ví hoạt động qua lại nhiều chiếu, đông, không lúc nào ngớt. Xe chạy như mắc cửi. Kẻ qua người lại như mắc củi."]}, {"tu": "mắc kẹt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bị kẹt vào giữa không thoát ra, không qua được. Mắc kẹt trong thành phố bị chiếm đóng."]}, {"tu": "mắc lừa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.), Bị đánh lừa. mặc míu đạ. (và đ.). x. mắc mu."], "tham_chieu": {"xem": "mắc mu"}}, {"tu": "mắc mỏ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Đắt đỏ. mắc mớ đg, (ph.). 1 (dùng có kèm ý phủ định, trước chỉ, gi). Có quan hệ đến, có dính đảng đến. Việc đó mắc mớ chỉ đến anh? 2 (hoặc d.). Như mắc mứu (ng. I1). mắc mưu đg, Bị lừa trúng vào mưu kế của đối phương. À⁄ắc mu chia rẽ. mắc mứu I đẹ, Cảm thấy có điểu vướng mắc ` trong suy nghĩ. Có cái gì mắc mứu, chưa thông."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều vướng mắc không lớn nhưng kéo dài chưa được giải quyết (thường là trong quan hệ với người khác), Có mắc mứu trong công tác. Giải quyết mắc mưa giữa hai cắn bộ, cũ và mới. mặc; đp. Che thân mình bằng quản áo. Bộ đội mặc quân phục. Mặc thêm áo âm cho em bé, Đồ mặc mặc rét (mặc để chống rét)."]}, {"tu": "tặc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng không có chủ ngữ). 1 Để tuỳ ý, không can thiệp vào, hoặc kbông biết gì đến, Nó làm gì mặc nó. Để mặc tôi. Bỏ mặc, không ngó ngàng đến. 2 Không để ý đến, coi như không có gì, tuy biết rõ là có trở ngại, nguy hiếm. A#za mặc mưa, cứ đi. Dư luận thể hào cũng mặc."]}, {"tu": "mặc cả", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trả giá thêm bớt từng ít một với người bán để mong mua được rẻ. Àfäc cá đến từng xu. Bán đúng giá, không mặc cả.", "(kúg.). Thảo luận thêm bớt từng điều kiện chị tiết, với ý tính toán thiệt hơn, trước khi thoả thuận. Xh4m việc, không hệ mặc cả. Một cuộc mặc cả về chính trị giữa các phe phải."]}, {"tu": "mặc cảm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(boặc d.). 1 Thâm nghĩ rằng minh không được như người và cảm thấy buồn ủay dứt. Mặc cảm về lỗi lẫm trước kia. Xoá bỏ mọi mặc cảm, tự tí. 2 (1d.). Tự căm thấy điển đã hoặc sắp xây ra, mặc dầu cv. mặc dù k. Từ biểu thị quan hệ trái ngược giữa điều kiện vả sự việc, để nhấn mạnh sự việc dù sao vẫn xảy ra. Mặc dầu trời nuna, vấn di. mặc kệ đẹ. (kng.). ! Để cho tuỳ ý và tự chịu trách nhiệm lấy, coi như không biết gì đến; nhự kệ,. Mặc kệ nó muốn làm gì thì làm. 2 Không để ý đến, coi như chẳng có thể ảnh hưởng gỉ đến việc mình làm. Nó muốn là làm, di khen chê mặc kệ. mặc khách tao nhân Như rao nhân mặc khách. mặc lòng (dùng ở cuối phân câu). Tổ hợp biểu thị điều vừa nói đến cũng không có tác động gì làm cho có sự thay đổi đối với việc làm sắp nên ra. Ái nói sao mặc lòng, anh ta vẫn không thay đổi ÿ kiến. Dù thế nào mặc lòng."], "tham_chieu": {"cung_viet": "mặc dù k"}}, {"tu": "mặc nhiên ï", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Một cách không nói rõ ra bằng lời, mà hiểu ngắm với nhau như vậy, Không chối, tức là mặc nhiên nhận."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Gđ.). Im lạng không tỏ ra một thái độ nào cả, làm như lả việc chẳng có quan hệ gì đến mình. Chuyện Âm ï lên thể mà anh ta vẫn mặc nhiên như không,"]}, {"tu": "mặc niệm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tưởng nhớ người đã mất trong tự thế nghiêm trang, lặng lẽ. Đứng củi đầu mặc niệm trước linh cừu. Làm lễ mặc niệm."]}, {"tu": "mặc sức", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Một cách hoàn toàn tuỳ thích, không bị ngăn trở, hạn chế. Tuổi rẻ mặc sức bay nhấy. ®a biển mặc sức mà bơi lội."]}, {"tu": "mặc thây", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thgt.). Như mặc, (ng. 1l; hảm ý coi khinh)."]}, {"tu": "tmặc tỉnh", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(ph.). Mặc sức."]}, {"tu": "mặc xác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thpt.). Như mặc; (ng. 1; hàm ý coi khinh),"]}, {"tu": "mắm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Ăn (nói về trẻ nhỏ còn thiếu răng). Àe xúc cho bé măm."]}, {"tu": "mắm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỡ mọc ở vùng đảm lầy ven biển, tễ trồi lên khỏi mặt bùn; thưởng trồng để bảo vệ đê nước mặn."]}, {"tu": "mắm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Thức ăn làm bằng tôm cá sống ướp muối và để lâu ngảy cho ngấu. Ä⁄đ:m tóm *. Mắm cả nục. Liệu cơm gắp mắm (tng.). 2 (dùng hạn chế trong một vải tổ hợp). Cá đã ướp muối lãm; cá mắm (nói tắt). Người đét như con mắm."]}, {"tu": "mắm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngậm chát môi, miệng lại khi phải nén sự tức giận hay khi gắng sức lảm việc gì. Mắm môi lăn tẳng đá ra mẻ âường."]}, {"tu": "mắm cải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung các loại mắm cá."]}, {"tu": "mắm kem", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nước mắm cô đặc."]}, {"tu": "mắm lóc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mắm cá lóc (cả quả)."]}, {"tu": "mắm muối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nước mắm và muối (nói khái quát); thường dùng (kng.) để ví phần thêm vào câu chuyện kể cho đỡ nhạt nhẽo hoặc cho được đậm đà. Thêm mắm thêm muối vào câu chuyện."]}, {"tu": "mắm nêm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mắm làm bằng các loại cá nhỏ như cá cơm, cả nục, v.v."]}, {"tu": "mắm tôm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mảm làm bằng tôm để thật ngấu, €ó màu nâu sẫm và mùi đặc biệt,"]}, {"tu": "mặn mắn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. mẩn, (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "mẩn"}}, {"tu": "mẫn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Nắn. ÄZằn khóp xương."]}, {"tu": "mẫn mặn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. mặn (láy),"], "tham_chieu": {"xem": "mặn"}}, {"tu": "mẫn thắn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Món ăn làm bằng thịt giã hoặc băm nhỏ bao trong bột, ăn với nước dùng. Ä⁄¡ mẫn thắn, mắn: 1 d. Mảnh hạt, thưởng là hạt tấm rất nhỏ, vụn (nói khái quát). Ăn zểm, ăn mẫn. HI †. (iđ.). Nhỏ nhen, hẹp hòi. Tỉnh người mắn."]}, {"tu": "mắn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(iđ.). Hơi mặn. Canh nấu mẩn. // Láy: mãn mắn (ý mức độ ít)."]}, {"tu": "mắn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Dễ chứa đẻ và chửa đẻ nhiều lần, lần sau cách lần trước chỉ một thời gian ngắn. A#ản để. Chị ấy mắn lắm."]}, {"tu": "mặn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có vị của muối biển. Mước mặn. Khứ chua và mặn cho đất. Kiêng ăn mặn.", "(Thức ăn) có vị mặn trên mức binh thường; trải với nhạt. Canh mặn khỏ ăn. Đời cha ăn mặn, đời con khát nước (tng.).", "(Ăn uống) có thịt, cá, có dùng thức ăn nguồn gốc động vật, nói chung: trái với chay. Tiệc mặn*. Ăn mặn nói ngay còn hơn ăn chay nói dối (tng.).", "Có sự đậm đà, tha thiết. Mặn tinh. Mặn chuyện, Không mặn mua, nên trả rẻ. Í Lảy: mần mặn (ý mức độ í0. mặn mà L.", "Mặn vừa phải và hợp khẩu vị, càng nếm càng thấy ngon. Cái mặn mà của dựa muối.", "Dễ ưa, dễ mến, và cảng nghe, cảng nhìn, cảng thấy ưa, thấy mến. Ăn nói mặn mà, có duyên. Nhan sắc mặn mà.", "Tô ra có tình cảm chân thật và thắm thiết đối với người nảo đó. Cuộc đón tiếp mặn mà tình anh em. Không mặn mà bắt chuyện."]}, {"tu": "mặn miệng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Mặn vừa phải và có tác đụng kích thích làm tăng khấu vị. Bữa cơm có mắm hoặc tương, cà, ăn mới mặn miệng."]}, {"tu": "mặn mồi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.).-Mặn mà. Thức ăn mặn môi. Cái duyên mặn môi."]}, {"tu": "mặn nồng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(vch.). (Tình cảm, tình nghĩa) đậm đà, thấm thiết, khó phai nhạt. Ơn nghĩa mặn nồng. Tình Lâm gắn bó mặn nông."]}, {"tu": "măng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mắnmi tre, vấu, v.v. non mới mọc tử gốc lên, có thể dùng lâm thức ăn; thưởng dùng để ví sựnon trễ. Măng non*, Xúo măng, Tre già măng mọc (tng.)."]}, {"tu": "măng cựt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây ăn quả cùng họ với bứa, lá dải, mọc đối, quả có vỏ dày và chát, trong quả có nhiều mủi, cùi trắng và ngọt. măng đa x. măngởa:`"], "tham_chieu": {"xem": "măngởa"}}, {"tu": "măng đá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đá với đọng ở nền các hang đá, có hình giống măng mới nhú.:: măng đồ lin x. andolin.:"], "tham_chieu": {"xem": "andolin"}}, {"tu": "măng le", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Măng tre rừng, có thể dùng làm thức ăn."]}, {"tu": "măng non", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Măng mới nhú; thường dùng để ví lứa tuổi thiếu niên nhi đồng, Thể hệ măng non. Tủ sách măng non."]}, {"tu": "măng sét", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đảu đề chữ lớn ở trang nhất, dưới tên của tờ báo."]}, {"tu": "măng sót", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cửa tay áo sơ mi có lót thêm lớp vải dính cho cứng, phẳng. ẩo sơ mỉ ray măng sói. măng sông; x. mãngsông,. mắng sông; x. măng sóng;."], "tham_chieu": {"xem": "mãngsông"}}, {"tu": "măng sữa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ví tuổi còn bé dại, thơ dại."]}, {"tu": "măng tây", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây leo thuộc họ hành tỏi, thân ngầm, mầm non mởi nhủ dùng ăn như măng. măng tô x. măng(ô. măng tơ t, (¡d.). Non, trẻ. Kkưôn mặt còn măng tơ."], "tham_chieu": {"xem": "măng"}}, {"tu": "măng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nêu lỗi của người dưới bằng lời nói nặng, to tiếng. Măng đứa con hư, Bị mắng oan. mắng chửi đẹ. (¡d.). Như chửi mảng."]}, {"tu": "mắng mỏ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mắng (nói khái quát). Những lời mắng mỏ."]}, {"tu": "mắng nhiếc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Máng bằng những lời nhiếc mắt tròn mắt dẹt móc làm cho nhục nhã, khổ tâm, Bị mắng nhiếc thậm tệ. măngđa cv. măng đa. d. (cù), Phiếu chuyển tiền gửi qua bựu điện."], "tham_chieu": {"cung_viet": "măng đa"}}, {"tu": "măngđôlin", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. mandolin. măngsông, cv. măng sóng. d, 1 Mạng bằng loại sợi không chảy có tắm một thứ muối kim loại, dùng bọc quanh ngọn lửa đèn để tăng độ sáng. Đèn măngsông*. 2 (kng.). Đèn măngsông (nói tắt). măngsông; cv. măng sông. I đ. Khúc nối lỏng hai đầu săm vào nhau."], "tham_chieu": {"xem": "mandolin", "cung_viet": "măng sóng"}}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nối lồng hai đầu săm vào nhau. Äfăngsông lại chiếc săm xe đạp.: măngtô cv, măng /ó. d. Áo khoác ngoài kiểu Âu, đài, may bằng các loại vải dây hoặc len, dạ, có lót."]}, {"tu": "mắt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ quan để nhin của người hay động vật; thưởng được cơi là biểu tượng cũa cái nhìn của con người. Nhin tận mắt. Nháy mắt*. Trồng đẹp mắt. Vui mắt*,", "Chỗ lỗi lõm giống hình con mắt, mang chối, ở thân một số cây. Mắt tre. Mắt khoai tây.", "Bộ phận giống hình những con mắt ở ngoài vỏ một số quả phức, ửng với một quả đơn ` Mắt đứa. Mắt na.", "LB hở đêu đặn ở các đồ đan. Mắt võng. Mắt lưới. Rổ đam thư mắt.", "MắL xích (nói tắt. Đột bở một mắt của xích. l mắt; (ph.). x. mắc;."], "tham_chieu": {"xem": "mắc"}}, {"tu": "mắt bão", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khu vực ở trung tâm cơn bảo, có bán kính hàng chục kilomet, nơi gió thường yếu Và trời quang hoặc ít mây."]}, {"tu": "mắt cá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mấu lồi ra ngoài ở cổ chân, chỗ đầu dưới xương cẳng chân."]}, {"tu": "mắt cáo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lỗ đan thưa. Phén đan mắt cáo. Hàng rào mất cáo. Lưới mắt cáo."]}, {"tu": "mắt gió", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ cấu để dẫn gió vào lò luyện kim."]}, {"tu": "mắt hột", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh đau mắt mân tỉnh, làm nổi hột ở k���t mạc vả giác mạc, '"]}, {"tu": "mắt kính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Miếng kinh nhỏ để mắt nhìn qua, lắp vào kinh đeo mắt hay vào một số dụng cụ. mắt la mày lét (kng.). Lấm la lấm lét, không dám nhìn thắng."]}, {"tu": "mắt mũi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mắt nhỉn (nói khải quát; hàm ý chê bai). Àfát mũi kèm nhèm. Mắt mũi để đâu mà xô vào người ta thế. mắt nhắm mắt mở Vừa mới bừng mắt dậy, chưa tỉnh hẳn (đã làm việc gì). mắt thấy tai nghe Trực tiếp nhìn thấy, nghe thấy điều gì. Xhững điều mắt thấy tai nghe. mất tròn mắt dạt (kng.). Tả vẻ sợ hãi, nhớn mắt trước mắt sau nhác (thường của số đông). mắt trước mắt sau (kng.). Nhìn trước nhìn sau, liệu chứng để đi khỏi cảng nhanh càng tốt do có điều thấp thỏm lo sợ. A#áf tước mắt sau chỉ chực ðỏ chạy."]}, {"tu": "mắt xanh", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(kc.). Mắt, cái nhìn của người phụ nữ (để ý lựa chọn người yêu). Lọ! vào mắt xanh của người đẹp."]}, {"tu": "mất xích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận đồng nhất với nhau, móc nối vào nhau tạo thành dây xích, dây chuyển. Tháo rời từng mắt xích. Bị hỏng một mắt xích trong dây chuyển.", "Từng bộ phận của một hệ thống, về mặt có quan hệ chặt chẽ với các bộ phận khác, khâu, Ä#@:nắt xích quan trọng trong toàn bộ kế hoạch."]}, {"tu": "mặt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Phần phía trước, từ trán đến cằm của đầu người, hay phần phía trước của đầu con thú. Mặt trái xoan. Rúa mặt. Nét mặt. Đầu trâu mặt ngựa*,. 2 Những nét trên mặt người, biểu hiện thái độ, tâm tư, tỉnh cảm (nói tổng quát). Mặi lạnh như tiên. Tay bắt mặt mừng. Làm miặt giận. 3 (dùng trong một số tổ hợp). Mặt người làm phân biệt người này với người khác; dùng để chỉ từng cá nhân khác nhau. Gặp mặt* (nhau). (Cuộc) hợp mặt*. Thay mặt* (cho a). Ba mặt một lời\". (Người) lạ một*. Có mặt”. 4 (dùng trong một số tổ hợp). Mặt con người, hiện ra trước mọi người, coi là biểu trưng cho thể điện, danh dự, phẩm giá. Ngượng mặt*®. (Nói cho) rái mặt*. Lên mặt* (với mọi người). S Phần phẳng ở phía trên hoặc phía ngoài của vật, phân biệt với phần bên dưới hoặc bên trong. Àặt bản. Mật nước. Giấy viết một mặt. Mặt vải rất mịn. Trên mặt đất. 6 Phía nào đó trong không gian, trọng quan hệ với một vị trí xác định. Äfặt tước của ngôi nhà. Bị bao vây bổn mặt. T Phần được trừu tượng hoá khỏi chỉnh thể để xem xét, phân biệt với phần đối lập hoặc những phần còn lại; phương diện. Chỉ chủ ý mặt nội dụng. Khắc phục mặt tiêu cực. Quản xuyến mọi mặt. § (chm.). Hình được vẽ nên bởi một điểm mà vị trí phụ thuộc liên tục vào hai tham số. Mặt phẳng*. Mặt tròn xoay*."]}, {"tu": "mặt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Phải. Tay mặt."]}, {"tu": "mặt bằng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khu đất dùng để xây dựng. San mặt bằng để xây nhà máy. Thu dọn mặt bằng. Giải phóng mặt bằng.", "Diện tích nhà, xưởng dùng vào mục đích sản xuất, kinh doanh. A⁄Z¿ bằng sản xuất chật hẹp. Có mặt bằng cho thuê làm của hàng.", "(kết hợp hạn chế). Mức ngang nhau chung cho một khu vực. Mặt bằng giá cả trong khu vực. Mặt bằng thuế. Mặt bằng lương trong khu vực nhà nước. mặt bủng đa chì Vẻ mật và nước đa xấu vì nghiện ngập hoặc ốm yến. trặt búng ra sữa (kng.). Tả vẻ mặt quá non trẻ của người vừa mới lớn,"]}, {"tu": "mặt cắt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bề mặt của một vật, nơi nó bị cắt đôi ra. Mặt cất của khúc gỗ không được phẳng lắm. Soi kính hiển vi mặt cắt của một mô.", "Mặt cắt tưởng tượng của một vật theo một chiều nảo đó, cho thấy cấu trúc bên trong của nó, Mặt cắt đọc của chiếc tàu. mặt cắt không còn hột máu Mặt trắng bệch hoặc tải nhợt hắn ra vi quá khiếp sợ."]}, {"tu": "mặt cân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mặt số của cái cân. Xem mặt cân."]}, {"tu": "mặt cầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quỹ tích các điểm trong không gian cách đều một điểm cổ định (gọi là zđm) một khoảng khöng đối (gọi là bán kíth)."]}, {"tu": "mặt chữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hinh dáng của chữ cái hoặc chữ viết nói chung. Mới thuộc mặt chữ. mặt đạn mày dày Trơ trên đến mức không còn biết xấu hổ là gì."]}, {"tu": "mặt dày", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thạt.). Bộ mát trợ trền, không biết xấu hồ. Quân mặt dày, mặt dày mảy dạn Như mặt đạn mày dây. mặt đối mặt Ở tư thể đứng trước mặt nhau, trong quan hệ đối địch."]}, {"tu": "mặt hàng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Loại hoặc thứ hàng, nói trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh. 7hêm nhiễu mặt hàng mới. Mặt hàng xuất khẩu. mặt hoa da phấn Tả người phụ nữ có vẻ đẹp mượt mà và tươi tấn. mặt khác (dùng ở đầu vế câu). Tổ hợp biểu thị điểu sắp nêu ra có ý nghĩa bố sung về mặt nảo đó cho điều vừa được nói đến ở trên. Chủ ý chất lượng, mặt khác, cũng phải bảo đảm sổ lượng."]}, {"tu": "mặt mày", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mặt của con người, nhin một cách tổng quát, Àfăt mày lem luốc. Mặt mày hón hở, Mặt mày trông dễ thương."]}, {"tu": "mặt mọt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thợt.). Chỉ kẻ đáng khinh, đáng ghét (thường dùng làm tiếng chửi). Thằng mặt mẹt kia rêi! Đỏ mặt mẹt!"]}, {"tu": "mặt mo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thgt,), Chỉ kẻ không biết xấu hổ, trợ trên. Hoa có là mặt mo thì mới làm thế."]}, {"tu": "mặt mũi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như mặt mày. Mặt mũi khói ngô. Chưa biết mặt mũi nó ra sao.", "(kng.; dùng trong câu có ý phú định). Thể diện. Cỏn zmặt mũi nào mà nhìn mọi người nữa,"]}, {"tu": "mặt nạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mặt giả, đeo để che giấu mặt thật. Bọn cướp đeo mặt nạ. Tại dạ hội hoá trang, mọi người đêu đeo mặt nạ.", "Cải bề ngoài giả dối che đậy bản chất xấu xa bên trong. Lót trần mặt nạ giả nhân giả nghĩa.", "Đô dùng đeo ở đâu và mặt để tránh tác hại của chất độc, chất phóng xạ. Mang mặt ng chồng hơi độc. mặt người dạ thú Tả người có vẻ bể ngoài tử tế nhưng lòng dạ độc ác, thâm hiểm chẳng khác gì thú dữ."]}, {"tu": "mặt nón", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mặt sinh ra bởi một đường thẳng chuyển động luôn luôn đi qua một điểm cổ định vả tựa trên một đường cong cố định."]}, {"tu": "mặt phẳng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bẻ mặt không gồ ghé, lôi lôm của một vật.", "(chm.). Đối tượng cơ bản của hình học mà thuộc tính quan trọng nhất là qua ba điểm không thẳng hàng có và chỉ có một mặt phẳng."]}, {"tu": "mặt phố", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Phía nhỉn ra đường phố, nơi có cửa trước của các ngôi nhà. Nhà mặt phố. mặt rồng ở. (cũ; trtr.). Mặt vua."]}, {"tu": "mặt số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mặt có khắc độ, ghi chữ số của một số máy móc, đồ dùng cân đo, v.v. Mặt số của đồng hả. mặt sứa gan lim Ví người trông bề ngoài có vẻ mềm yếu, đễ bảo, nhưng thực ra lại ngang bướng, 1i lợm."]}, {"tu": "mặt trát", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phía không tốt đẹp và thường không được bộc lộ ra ngoài của người, vật, sự việc, AZZ? trải của cuộc sống. Một trải của vấn đề. mặt trái xoan Mặt thon đẹp, như hình quả xoan, mặt trăng d, (viết hoa khi nói về mặt là một thiên thể). Vệ tỉnh tự nhiên của Trái Đất, phản chiếu ánh sảng của Mặt Trời và chiếu sáng Trái Đất về ban đêm, có hình đạng nhỉn thấy thay đổi dắn từng ngày từ khuyết đến tròn và ngược lại. Ä#4áy che khuất mặt trăng. Đổ bộ lân Mặt Trăng."]}, {"tu": "mặt trận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi diễn ra các cuộc chiến đấu, trong mối quan hệ với các nơi khác. #a mặt trận. Tìn từ các mặt trận đưa về. Mặt trận miễn Đông.", "Lĩnh vực hoạt động, nơi đang diễn ra những cuộc đấu tranh gay go, quyết liệt. Mới trên ngoại giao. Mặt trận văn hoá. Mặt trận sản xuất.", "Tổ chức rộng rãi gồm nhi���u giai cấp, tầng lớp, tổ chức hoặc nhiều nước liền minh với nhau để đấu tranh cho một mục đích chung. Mãf rán giái phóng dân tộc. Mặt trận nhân dân thể giới bảo vệ hoà bình.", "(thường viết hoa). Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (nói tắt). Cán bộ Mặt trận. Công tác Mặt trận."]}, {"tu": "mặt tròn xoay", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Mặt tạo bởi một đường cong quay quanh một trục cố định."]}, {"tu": "mặt trời", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(viết hoa khi nói vẻ mặt là một thiền thể). Thiên thể nóng sáng, ở xa Trái Đất, là nguồn chiếu sáng và sưởi ấm chủ yếu cho Trái Đất. Ảnh sáng mặt trời. Mặt trời mạc. Trải Đất quay xung quanh Mặt Trời."]}, {"tu": "mặt trụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mặt tạo bởi một đường thẳng chuyển động tựa trên một đường cong cố định và song song với một phương cố định. mặt (vuông) chữ điền d, Khuôn mặt vuông vắn (tựa như chữ điển tiếng Hán H)."]}, {"tu": "mâm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng để bày thức ăn đọn ra cùng với bát đĩa, thường có một mặt phẳng hình tròn. Mâm đồng. Mâm cơm. Mâm cô.", "Từ chỉ từng tập hợp những người cùng ngồi ăn một mâm. Mỗi mâm sáu người. Mời ngồi vào mâm trên.", "Vật có hình giống như chiếc mâm, Mâm quay của máy quay đĩa. Mâm pháo*."]}, {"tu": "mâm bồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mâm gỗ có chân cao và thất eo lại ở quãng giữa, thường dùng để bày đồ cúng lễ. mâm cao cô đẩy Tả bữa cỗ sang trọng, có rất nhiều món ăn."]}, {"tu": "mâm cặp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ hình tròn dùng để định tâm, kẹp chặt và làm quay vật chế tạo trên một số máy cắt kim loại."]}, {"tu": "mâm pháo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận của khẩu pháo, dùng cho một số pháo thủ đứng hoặc ngồi đế điều khiển pháo."]}, {"tu": "mắm xôi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây bụi nhỏ có nhiều gai, quả gồm nhiễu quả con màu đỏ xếp chồng lên nhau như Inâm xôi, ăn được."]}, {"tu": "mầm", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Bộ phận mới nhủ ra từ hạt hoặc củ để về sau lớn lên thành cây, Thóc nảy mắm. Chọn mắm nhân giống. Ươm mắm. Gieo mắm hi vọng (b.)."]}, {"tu": "mầm mống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cái mới chớm nở, nây sinh, làm cơ sở cho sự phát triển sau nảy (nói khái quát). Diệt mâm mống gây bệnh. Những mắm mống của chú nghĩa bè phải. Mâm mống của đối mới,"]}, {"tu": "mẫm non", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mảm cây non mới mọc; thường đùng để vi lứa tuổi thiếu niên, nhỉ đồng. Chăm sóc những mắm non tương lai", "Đậc đầu tiên trong hệ thống giáo dục, thực hiện việc nuôi dường, chăm sóc, giáo dục trẻ từ ba tháng tuổi đến sáu tuổi (tuổi bắt đầu học lớp một). Trưởng tẩm non (kết hợp nhà trẻ và trường mẫu giáo), mẩm đẹ. (kng.). Tin chắc, theo nhận định chủ quan và có ý mừng thắm. Ä#ếm thấy mọi việc đều tốt. Chắc mấin là thi đỗ. Mấm bụng (tín chắc, nhưng không nói ra)."]}, {"tu": "mẫm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Béo tròn, đây đặn. Báo mẫm. Chọn mấy củ mẫm nhất. Buống chuối mẫm quả."]}, {"tu": "mẫm mạp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Mẫm (nói khái quát). mậm (ph.). x. mầm. mân đg, 1 Sở và vo nhẹ bằng các đầu ngón tay, Tay máân từng sợi tác. Bé mân vú mm, 2 (kng; 1d.). Làm chậm chạp, kéo dải thời gian ra. Lâm Có mỘt tÍ mà cứ mân ra."], "tham_chieu": {"xem": "mầm"}}, {"tu": "mân mê", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sờ, nắn nhẹ, vo nhẹ và lâu bằng các đầu ngón tay. Mán mê tà do. Em bé ngắm nghia, mân mê con bupbe. mẫn mó đẹ. (¡đ.). Sở nắn và màn mê."]}, {"tu": "mẩn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Làm."]}, {"tu": "mẫn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Như mái."]}, {"tu": "mần thỉnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Làm thỉnh."]}, {"tu": "mẩn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc d.). Có nhiều nốt nhỏ nổi lên hgoài da, thường gãy ng���a ngáy khó chịu. À#uổi đối mấn cả người. Bị dị ứng nối mãn."]}, {"tu": "mắn cảm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tỏ ra nhạy bén, nhạy cảm. À/@r giống lúa it mẫn cảm với thời tiết. Sự mẫn cảm về chính trị."]}, {"tu": "mẫn cán", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Siêng năng, nhanh nhẹn và rất được Việc. Làm việc mẫn cản. Những công chức mẫn cản."]}, {"tu": "mẫn nhuệ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.), Nhạy bén và sắc sảo."]}, {"tu": "mẫn tiệp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Linh lợi, có khả năng ứng phỏ nhanh. Cø tải mẫn tiệp."]}, {"tu": "mẫn tuệ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Linh lợi và thöng mình."]}, {"tu": "mấn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Váy,"]}, {"tu": "mận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây ăn quả cùng họ với đảo, lá đải, mép có răng nhỏ, hoa trắng, quả có vỏ màu đỏ tía hay lục nhạt. mấp máy đpg. Cử động rất khẽ và liên tiếp (thường nói về môi, mắt). M⁄2¡ mấp máy như định nói điểu gì. Đôi mí mắt mấp máy."]}, {"tu": "mấp mé", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đến gắn sát một mức giới hạn nào đó. Nước sông mấp mé mặt đê. Mấp mé bên miệng hố. Tuổi mấp má sảu mươi."]}, {"tu": "mấp mô", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có nhiều ạ nhỏ nổi lên không đều trên bề mật, Mặt đất mấp mó những ổ gà. Những cn cát mắn mô trên bãi."]}, {"tu": "mập", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["To béo và có vẻ khoẻ. Tay chân em bé mập có ngẩn. Chỗi non mập căng."]}, {"tu": "mập mạp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Mập (nói khái quát). Xgưởi mập mạp, khoẻ mạnh. Đàn bê con nào Cũng mập mạp."]}, {"tu": "mập mờ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["l Lờ mờ hoặc lúc tỏ lủc tnở, nên không thể thấy rõ. Ánh sáng mập mờ. Đèn đảm mập mở. 1 Tỏ ra không rõ ràng, nửa nọ nửa kia, khiến người ta khó biết rõ, hiểu rõ là nhự thể nào. Thái độ mập mờ, không nói aÍ đúng ai sai. +ốt nói mập mờ. Có chỗ còn mập mờ chưa hiểu."]}, {"tu": "mập ủ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Béo tròn,"]}, {"tu": "mập ú", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Béo trỏn."]}, {"tu": "mập ú ủ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Như mập ủ (nhưng nghĩa mạnh hơn). mất I đe. 1 Không có, không thấy, không tồn tại (tạm thời hay vĩnh viễn) nữa. A4 đu hiệu liên lạc. Mất vui. Biến mất. Chìm mất dưới đáy biển. 2 Không còn thuộc về của mình nữa (cái vẫn tiếp tục tốn tại). À#ất của. Mấy trộm\"*. Đánh rơi mất cái ví. Mất nước. 3 Không có ở mình nữa. Thương bình mất một tay. Mất sức\", Mất lòng tin. Lúng túng, mất tự nhiên. Aất tín nhiệm, 4 Dùng hết bao nhiêu thời gian, công sức hoặc tiền của vào việc gì. Phải mất một tuần lŠ mới xong. Mất nhiễu công phu sửa chùa. Tiền ăn mỗi ngày mất mấy nghìn (kng.). Chỉ mất thì giờ. 5 Không còn sống nữa, chết (hàm ý thương tiếc). Ông cụ vừa mất đêm qua. Bố mẹ mất sớm."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["Từ biểu thị ý tiếc về điều không hay đã xây ra hoặc có thể xảy ra. Quên khuấy đi mất. Người ta đã mua trước mất rồi. Nhanh lên, kéo muộn mất, Chết mát, biết làm thể nào!", "Từ biểu thị ý nhấn mạnh vẻ mức độ của một tỉnh cảm mà trình cảm thấy không sao kìm giữ được. Tức phát điên lên mất, Vuả quả đi mất. mất ăn mất ngủ Quá lo láng không thể yên tâm (đến mức như ăn không ngon, ngủ không yên). mất cả chì lẫn chài Đã không thu được chút lợi gi mà còn mất cả vốn bỏ Ta; mất sạch. mất cắp đạ. Bị kẻ gian lấy cấp."]}, {"tu": "mất công", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bỏ sức lao động làm viêc mg rột cách vô ích hoặc không cần thiết, AZ4# có: # chờ đọi, chẳng được gì."]}, {"tu": "mất công toi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thgt.), Mất công một cách hoàn toàn vô ích."]}, {"tu": "mất dạy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Hự đốn, thiếu giáo đục. Con nhà mất dạy. Ăn nói mất dạy."]}, {"tu": "mất giá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Không còn giá trị như trước. Đáng tiển bị mất giá."]}, {"tu": "mất gốc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Không giữ được bản chất, cái tốt đẹp vốn có của mỉnh do nguồn gốc dân tộc, giai cấp, v.v. Thói lai căng, mất gốc. Đả mất gốc! (tiếng mắng),: mất hồn đẹ. Ở trạng thái nh mất hết khả năng suy nghĩ, cảm giác, đo quá lo buồn, sợ hãi, v.v, Đờ dẫn như người mất hồn. ° mất hút đạ. Không còn một chút bóng đảng nào ở trong tắm mắt, không còn nhìn thấy đâu nữa, Chiếc mảy bay mất hút ở phía chân trời. Mất hút vào giữa đám đông. mất lòng đg, Làm cho không bằng lòng (không dùng nói về người có quan hệ thận thiết). Phê bình thẳng thắn không sợ mất lòng. Mất lòng trước, được lòng sau (tng.)."]}, {"tu": "mất mạng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thet), Mang hoạ mà chết. z¿ xe ấu, cÓ ngày mất mạng như chơi,"]}, {"tu": "mất mát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Mất đi (nói khái quát). Hàng hoá bị mất mát. Những hỉ sinh, mắt mát trong chiến tranh. Những mất mát về tỉnh cảm. mất mặn mất nhạt Thô bạo trong đối xử, không còn kể gì tỉnh nghĩa. mất mặt đp. 1 (thợt.). Đi biệt đâu, không ai thấy đâu cả (thường hảm ý trách máng). Đi đâu mà mất mặt suối thế? 2 (kng.). Không còn thể diện, - uy tín gì nữa, Ủdmn không tốt sẽ mất mặt với mọi người. Mắng cho mất mặt."]}, {"tu": "mất mật", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ng.). (thường nói sợ mất mậ)). Sợ hãi đến mức mất hết tinh thần. ~"]}, {"tu": "mất mùa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thu hoạch trong mùa rất kém. M4 mùa vì thiên tai. Sương muối nhiều nên mất mùa cả chua."]}, {"tu": "mất nết", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hư hỏng, không được nết na như trước (thường nói về thiếu niên, thanh niên, với hảm ý trách mắng). Đạo này con bé hư thân, mất nết quả. mất ngủ đẹ. Ở trạng thái không sao ngủ được, do thần kinh căng thẳng hoặc do bị bệnh. Ä/Z? ngủ mấy đêm liền. Bệnh mất ngủ. mất sức đp. 1 Ở trạng thái sức khoẻ bị giảm sút do một tác động trực tiếp nào đó. Thúc đâm nhiều bị mất sức. 2 Không còn đủ sức khoẻ để làm việc, tuy đang còn ở trong tuổi lao động, Nghỉ mất sức.:"]}, {"tu": "mất tăm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hoàn toàn không còn thấy tăm hơi đâu cả; như b¿iết tăm, Đi mất tâm,"]}, {"tu": "mất tích", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hoản toàn không còn thấy tung tích đâu cả, cũng không rõ còn hay mất. Những người mất tích trong chiến tranh. Tàu bị đẳm, nhiều người mất tích.:"]}, {"tu": "mất toi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thợt.). Mất đi một cách hoàn toản Vô ích. Máf toi một ngày chờ đợi."]}, {"tu": "mất trắng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mất hết, không thu về được tí nào. Ä4ùa màng mất trắng. Bị lụt nặng, mất trắng cả cảnh đồng."]}, {"tu": "mất trí", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mất hết khả năng hoạt động trí óc, khả năng nhận thức, suy nghĩ, phán đoán; điên (lối nói kiếng tránh). Jiành động như một kẻ mất trí."]}, {"tu": "mất trộm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bị lấy mất của cải trong lúc đêm hôm hoặc lúc vắng người."]}, {"tu": "mất vía", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sợ hãi đến mức mất hết tỉnh thản, như không cỏn hồn vỉa nữa, Làm cho mất vía. Sợ mất vía."]}, {"tu": "mật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Nước màu vàng do gan tiết ra, giúp cho sự tiêu hoá chất mỡ. 2 (kết hợp hạn chế), mật vụ Túi mật (nói tắt), Cái một gấu."]}, {"tu": "mật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["! Chất có vị ngọt do các tuyến ở đảy một số hoa tiết ra. Ởng hú? mật. 2 Nước mía đã cô đặc."]}, {"tu": "mật", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường đùng phụ sau d.). Cần được giữ bí mật (nói về cái có tính chất quan trọng). 7ï: mật. Tài liệu mật. Giá thư mật. mật báo đợ. Bí mật báo cho biết."]}, {"tu": "mặt danh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi hoặc kí hiệu dùng thay cho tên thật để giữ bí mật. Chiến sĩ tình báo mật danh Fl. Mật danh điện thoại."]}, {"tu": "mật dụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc đg.). Lời dụ của vua chúa được truyền kín đảo xuống cho bẻ tôi."]}, {"tu": "mật đàm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d,). Hội đàm bí mật."]}, {"tu": "mật độ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số lượng cỏ trung bình trên một đơn vị điện tích. A@f độ đân số cao. Một độ cây trồng."]}, {"tu": "mật hiệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["ï Dấu hiệu quy ước được giữ kín để người cùng một tổ chức nhận ra nhau hoặc thông tin cho nhau. ?rao đối mật hiệu. Nhận được mật hiệu liên lạc. 2 Dãy kí hiệu đặc biệt xác định người có quyần dùng máy tính hay chương trình, đữ liệu, mật ít ruổi nhiều Món lợi thì nhỏ mà người xúm lại piảnh nhau chia phần thì lại đông."]}, {"tu": "mật kế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Mưu kế được giữ bí mật,"]}, {"tu": "mật khẩu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lời hỏi - đáp ngắn gọn được quy ước làm mật hiệu để người cùng một tổ chức nhận ra nhau, 7rđ lời đứng mật khẩu."]}, {"tu": "mật lệnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mệnh lệnh bi mật."]}, {"tu": "mật mã", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mã được giữ bí mật. 7hư viết bằng mật mã. Dịch mật mã. mật ngọt chết ruổi Lời lẽ, giọng điệu ngọt ngảo, quyến rũ, nhưng giả dối, nguy hiểm."]}, {"tu": "mật ngữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tiếng lóng dùng để giữ bí mật trong thông tín liên lạc. Thay đối mật ngữ."]}, {"tu": "mật ong", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất lỏng, sảnh, mảu vàng óng, có vị ngọt, đo ong hút mật hoa làm ra, thường dùng để An hoặc lâm thuốc. '"]}, {"tu": "mật thám", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ quan chuyên dò xét và đàn áp phong trào cách mạng ở các nước đế quốc, thuộc địa. Sở mật thám.", "Nhân viên mật thám."]}, {"tu": "mật thiết", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có quan hệ gắn bó với nhau rất chặ chẽ. Liên hệ mật thiết với quân chúng. Hai vấn để có quan hệ mật thiết với nhau."]}, {"tu": "mật thư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thư mật."]}, {"tu": "mật ước 1", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Bí mật ước hẹn với nhau cùng làm việc gì. 1 d. Điều ước được ki kết bí mật,"]}, {"tu": "mật vụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Cơ quan chỉ huy công việc bí mật do thám ở một số nước đế quốc, thuộc địa. é b4 2 Nhân viên mật vụ."]}, {"tu": "mẫu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khí giới thời cổ, cán đải, mũi nhọn, dùng để đấm. - mâu thuẫn [ d. 1 Tình trạng xung đột, chống 'chọi nhau. A#đu huấn giữa các nước đế quốc. Giữa hai người có mâu thuẫn, 2 Tình trạng trái ngược nhau, phủ định nhau về một mặt nào đó. Mu thuẫn giữa ý muốn và khả năng. Luận điểm của tác giá có nhiều mâu thuẫn. Lòng đẩy mâu thuẫn. 3 Tình trạng hai mặt đối lập phát triển theo chiều trái ngược nhau ở bẽn trong sự vật, làm cho sự vật biến đổi, phát triển. Sz thống nhất của mâu thuẫn."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xung đột, chống chợi phủ định nhau. #1z¡ bên máu thuẫn nhau gay gắt. Máu thuẫn với nhau về quyền lợi."]}, {"tu": "mẫu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tài tình vả có cái gì đó cao siêu không thể nảo giải thích được, vì ngoài sức hiểu của con người. Phép mầu. Chước mẫu. Đạo mẫu. mầu; (ph.). x. ma. mầu; (ph.). X. mảng. mẩu, (ph.). x. màu."], "tham_chieu": {"xem": "ma"}}, {"tu": "mẫu mè", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Màu mẻ. mầu mẽ L (ph.). Màu mẽ."]}, {"tu": "mẫu mỡ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Màu mỡ."]}, {"tu": "mẫu nhiệm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tài tỉnh đến mức như có phép lạ, không thể hiểu được bằng lẽ thường. Phép mắu nhiệm. Phương thuốc mẫu nhiệm."]}, {"tu": "mẩu sắc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Màu sắc."]}, {"tu": "mẩu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần rất nhỏ còn lại hoặc bị tách rời ra của một vật, một chỉnh thể. À#ấu bánh mì. Bút chỉ chỉ còn một mẩu. Những mẩu chuyện vui."]}, {"tu": "mẫu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Cái theo đó có thể tạo ra hàng loạt những cái khác cùng một kiểu. A#4ẩu đỏ chơi cho trẻ em. Làm động tác mẫu. Mẫu thêu. Mẫu thiết kế. 2 Cải có thể cho người ta hiểu biết về hàng loạt những cái khác cùng một kiểu. Hàng bảy mẫu. Vở kịch đưa lên sân khẩu nhiêu mẫu người đặc biệt. Mẫu quặng."]}, {"tu": "mẫu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị cũ đo diện tích ruộng đất, bằng 10 sảo, tức bằng 3,600 mét vuông (mẫu Bắc Bộ) hay 4.970 mét vuông (mẫu Trung Bộ)."]}, {"tu": "mẫu biểu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Biểu mẫu."]}, {"tu": "mẫu đơn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỏ lá xẻ lông chim, hoa to, nở vào dịp Tết, vỏ dùng làm thuốc."]}, {"tu": "mẫu giáo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự giáo dục mắm non, nuôi dạy trẻ tử ba tuổi đến sáu tuổi (tuổi bát đầu học lớp một). Lớp mẫu giáo."]}, {"tu": "mẫu hậu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ con vua hoặc vua thời phong kiến dùng để gọi mẹ là hoàng hậu hoặc hoảng - thái hậu, tö ý tôn kinh, khi nói với mẹ."]}, {"tu": "mẫu hệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chế độ gia đình thời đại thị tộc nguyên thuỷ, trong đó quyền thừa kế của cải và tên họ thuộc dòng của người mẹ.:"]}, {"tu": "mẫu mã", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quy cách hàng hoá."]}, {"tu": "mẫu mực I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Mẫu để theo đó có thể tạo ra hàng loạt những cái khác (nói khái quát). Sản xuất hàng chẳng theo một mẫu mực nào cá.", "Người, cái có tác dụng làm gương chợ mọi người noi theo. Truyện Kiểu là một mẫu mực về sứ dụng ngôn ngữ. Ht. Có đủ những phẩm chất tốt đẹp, có tác dụng làm mẫu, làm gương. Một thây giáo rất mẫu mực. Tác phong mẫu mực."]}, {"tu": "tầu quốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nước đế quốc thực dân, trong quan hệ với nước thuộc địa của nó, gọi tên là “nước mẹ” theo quan điểm của chủ nghĩa thực dân."]}, {"tu": "mẫu Quyển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình thái xã hội thị tộc nguyên thuỷ, trong đó quan hệ huyết thống và quan hệ thừa kế tính theo dòng của người mẹ."]}, {"tu": "mẫu số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số viết đưới vạch ngang của phân số, chỉ đơn vị được chia ra bao nhiêu phần bằng nhau; phân biệt với tử số. Trong phân số 2, Š là mẫu số, 2 là tử số. Quy đẳng mẫu sổ*. °"]}, {"tu": "mẫu số chung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bội số chung của các mẫu số của các phân số đã cho. #fai phân số Ê và 4 có mẫu số chung nhá nhất là 8. HNG: -"]}, {"tu": "mẫu ta", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Mẫu, đơn vị cũ đo diện tích ruộng đất, phân biệt với hecta (mẫu tây)."]}, {"tu": "mẫu tây", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Hecta, phân biệt với máu ía."]}, {"tu": "mẫu thân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; trtr.). Mẹ (không dùng để tự xưng)."]}, {"tu": "mẫu tử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thường dùng phụ sau d.). Mẹ con, về mặt quan hệ với nhau. Tình mẫu tử:"]}, {"tu": "mẫu tự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Chữ cái."]}, {"tu": "mẫu vật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật đùng làm mẫu hoặc có tính chất như vật làm mẫu, giúp biểu biết về hàng loạt những cái khác cùng loại. Phản tích mẫu vật. Mẫu vật bằng thạch cao."]}, {"tu": "mấu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần trổi lên trên bề mặt của vật thành khối gồ nhỏ. Tay bám vào các mẩu đá. Mấu tre. Mấu đòn gánh. Mặt vải có nhiều mấu.", "Chỗ lá dính vào thân cây hoặc cành cây. À#ấu l4,"]}, {"tu": "mấu chốt I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cái chủ yếu nhất, có ý nghĩa quyết định nhất trong toàn bộ vấn đề. Cái /iến kĩ thuật là mấu chốt đế phái triển sản xuất. Mấu chốt của vấn đề. Ht. Chủ yếu nhất, có tỉnh chất quyết định nhất. Vấn đề mấu chối. Điểm mấu chốt. mậu ở. Kí hiệu thứ năm trong mưởi can, sau đinh. Năm Mậu Thân."]}, {"tu": "mậu dịch ï", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mua bán, trao đổi hàng hoá giữa các vùng, các nước. Chính sách tự do mậu dịch. Quan hệ mậu dịch giữa hai nước.:"]}, {"tu": "H", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mậu dịch quốc doanh (nói tắt). Giá mậu dịch. Cửa hàng mậu dịch.", "(kng.). Cửa hàng mậu dịch quốc doanh (nói tắt). Hàng mua ở mậu dịch. mm..."]}, {"tu": "mậu dịch quốc doanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Việc buôn bán do nhà nước kinh doanh, quản |..."]}, {"tu": "mậu dịch viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhân viên cửa hàng mặu dịch quốc đoanh.. * _."]}, {"tu": "mây", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đám hạt mước hoặc hạt băng nhỏ li ti đò hơi nước trong khí quyển ngưng lại, lơ lứng trên bầu trời. Trời kéo máy, sắp mua."]}, {"tu": "mây", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây leo, lá xế thuỳ sâu, cuống lá có gai, thân dài và mềm, thường dùng để buộc hoặc đan các đồ dùng trong nhà, Sợi máy. Ghế máy. Koi mây -:::"]}, {"tu": "mây khói", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.} Mây và khói; đùng để ví cái bỗng chốc tan tảnh, không còn gì nữa. Giác mộng tan thành máy khói.: mãẫy mù d, Mây thấp sát mặt đất, làm giám tầm nhìn xa. Xua (an.máy mù (b.)."]}, {"tu": "mây mưa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Mây và mưa; dùng để ví việc chưng chạ về xác thịt. `"]}, {"tu": "mây xanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng không trên trời cao, nơi chỉ nhìn thấy một màu xanh. Bay tí rộn máy xanh. Tầng bốc nhau lên đến tận máy xanh (b.). mẩy (ph.). x. máy, -: ' mồ (ph). x. mày mỏ. -"], "tham_chieu": {"xem": "máy"}}, {"tu": "y", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["To và chắc hạt, chấc thịt (trường nói về hạt thóc). Hạ? thóc rất máy. Lúa mấy hạt trĩu bông. Cua mát. mấy, d 1 (đùng phụ trước d). Từ chỉ một số lượng nảo đó không rõ, nhưng nghĩ là không nhiều, thường chỉ khoảng trên dưới năm ba. ÀZ,ez mấy ngày liển. Chỉ còn mấy tháng nữa. 2 (dùng"]}, {"tu": "phụ trước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["). Tử chỉ một số lượng nào đó không rõ hoặc không cần nói rõ, nhưng không phải chỉ có một vải, và được coi lả tương đối nhiều. X⁄6: ngày ải mấy lân mà không gặp. Con sông bên lở bên bồi, Một con cá lội, mấy người buông câu (cd.}. 3 (hoặc đ.). Từ dùng để hỏi về một số lượng nào đó không rõ, nhưng nghĩ là không nhiều. Mấy giờ rồi? Cháu lên mấy? Đố ai biết lúa mấy cây, Biết sông mấy khúc, biết mây mấy tầng (cả _). 4 (hoặc đ.). Từ chỉ một số lượng hoặc mức độ nào đó không cần xác định, nhưng được coi là đáng kế. Khó khăn đến mấy cũng vượt qua. Nói mấy cũng bằng thừa. Nhiễu gấp mấy trước. Có đáng là mấy đâu."]}, {"tu": "mấy", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(hoặc c.). (ph.; hoặc kng.). Với. Ở nhà mẻ mấy mẹ. Không muốn đi, mấy lại cũng bận. Giúp tôi máy! mấy ai Chẳng có mấy người; ít ai. Mấy ai chịu nghĩ đến điều đó. Máy ai được như ông ta. mấy chốc (kng.). Như chẳng mấy chốc. Chẳng ốm chẳng đau, làm giàu mấy chốc (tng.). mấy đời (kng.). Đời nào, chẳng bao giờ (lại như vậy). È(ấy đời bánh đúc có xương... (cd.). mấy khí: (ng.). Như chẳng mấy khi. Mấy khí tấy mươi (kng.). Số lượng, mức độ không xác định, nhưng là nhiều đáng kể, mấy. Dù khó khăn đến mấy mươi cũng không ngại. Của đáng mấy tươi đâu mà phải tiếc? mấy nả (ph; kng.). Chẳng được bao nhiêu lâu đâu, Tủ gỗ tạp thì được mấy nó. - mấy nỗi (kng.). Như chẳng mấy nỗi. Nón ấy thì đùng được mấy nổi. mậy ở. (ph.; kng.). (dùng ở cuối câu). Mày. Đi không mậy?"]}, {"tu": "me", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["! Mẹ (chỉ đùng để xưng gọi, trong một lớp người thảnh thị). 2 (dùng trong một số tổ hợp). Người đàn bà Việt Nam vỉ tiến mà lấy người phương Tây thời trước (hàm ý coi khinh). Me táy°. Xíc MỊ."]}, {"tu": "Me", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân gỗ ¡o, lá kép lông chim, quả dải, có vị chua, ăn được"]}, {"tu": "me", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lối đánh bạc thời trước, giống như jú. Hết me (đánh me). “me-don” x. meson. “me-ga” x. mega-, “me-tan” x, metban.."], "tham_chieu": {"xem": "meson"}}, {"tu": "me tây", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đàn bà Việt Nam vì tiền má lấy người Pháp thời thực dân Pháp (hàm ý cơi khinh)."]}, {"tu": "me xừ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; kng.). Tiếng dùng để gọi người đàn ông nào đó một cách thân mật, vui đùa hoặc xách mẻ."]}, {"tu": "mè", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Cá mè (nói tẮt -"]}, {"tu": "mẻ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Vừng. Ä#ưối mè. Kẹo mẻ."]}, {"tu": "mè", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thanh tre, nửa đặt dọc mái nhà để đỡ và buộc lớp lợp."]}, {"tu": "mè nheo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói nhiều và dai dẳng để nải xin phản nàn hoặc trách móc, khiến người nghe kh chịu. Cứ mè nheo, đòi cho bằng được. Mè nheo SuỐT ngày."]}, {"tu": "mẻ xửng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kẹo dẻo, màu hơi vàng, ngoài bọc vừng, được cắt thành miếng."]}, {"tu": "mẻ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất chua làm bằng cơm nguội lên men, dùng làm gia vị khi nấu thức ăn. Chua như mẻ. Cái mẻ."]}, {"tu": "mẻ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổng thế nói chung những vật cùng loại được làm ra, sản xuất ra trong cùng một lần, thành một đợt, coi như một đơn vị, Rang vài mê ngô. Mỏ gang mới ra lò. Kéo một mẻ lưới. Tên trộm định làm một mẻ (ng.).", "(Œkng.}. Lần có những biểu lộ hoặc sự chịu đựng tình cảm gay gắt tập trưng vào một lúc, thành như một trận. Đoa cho một mẻ. Được một mề cười vỡ bụng. Phải một mẻ sợ. mẻ; ï đg. (hoặc t.). (Vật rắn) bị mất đi một mảnh nhỏ ở rỉa, ở cạnh. Ö âm mể lưỡi dao. Cái bát mẻ."]}, {"tu": "HH", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Mảnh vỡ nhỏ cửa đồ gốm, sứ, thụỷ tính. Tường cắm mẻ chai nhọn hoắt. l"]}, {"tu": "mồ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.), ! Dáng, vẻ bé ngoài của con người (hàm ý chê bai); mã. Chỉ được cải mẽ ngoài. Không còn ra mề con người. Kêm mẽ. 3 (dùng trong một số tổ hợp). Vẻ tốt đẹp cố ý phô bày ra ngoài, thường là giả tạo. Gi# mẽ. Hỏi lấy mẽ, chứ chả biết gì. Nói mẽ. Khoe mẽ*,"]}, {"tu": "mé", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như mế. Bà mẻ già."]}, {"tu": "mế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần ở phía ngoài cùng, ở mép của bề mặt một vật. Xgồi xưống mé giường. Nhà ở mẻ rừng. Thuyên tạt vào mé sông.", "Phía ở về nơi không xa lắm. Đi đừ mé làng ra. Chỉ về mé bên phải."]}, {"tu": "mé", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Chặt, tỉa bớt. Aé öờ rảo cho gọn."]}, {"tu": "mẹ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Người đàn bà có con, trong quan hệ với con (có thể dùng để xưng gọi), Công cha nghĩa mẹ. Giống mẹ như đúc. Lại đây với mẹ. Mg để (phân biệt với mẹ nuôi, mẹ ghở). 2 (thường dùng"]}, {"tu": "sau", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["). Con vật cái thuộc thế hệ trước, trong quan hệ với những con vật thuộc thể hệ sau vả do nó trực tiếp sinh ra. Gả mẹ gà con. Cá bố cá mẹ, 3 Cái gốc, cái chính từ đó sinh ra những cái khác. Bam bi mẹ. Lãi mẹ để lãi con\", Sạch sẽ là mẹ sức khoé (b.)..4 Từ đùng để gọi người đàn bà đáng bậc mẹ (hàm ý coi trọng). Hội mẹ chiến sĩ. 5 (thet.; dùng phụ sau đg.). Từ đùng trong tiếng chửi rủa, Ä#4? mẹ nó cá ngày! Vút mẹ nó đi! Kệ mẹ chúng!"]}, {"tu": "mẹ đĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Tiếng dùng để gọi vợ hoặc con Bái, con dâu đã có con gái đầu lòng (thư���ng là ở nông thôn)."]}, {"tu": "mẹ đỡ đầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đàn bà đứng ra nhận đỡ đầu cho một em bé khi làm lễ rửa tội vàn Công giáo, trong quan hệ với em bé ấy. tre gả con vịt Ví quan hệ mẹ con hình thức, không cùng máu mủ ruột thịt, không có tình cảm thật sự (thường dùng để nói cảnh mẹ ghẻ đối xử tệ với con chồng)."]}, {"tu": "mẹ ghẻ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như đi ghé."]}, {"tu": "mẹ giả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người phụ nữ là vợ cả, trong quan hệ với con người vợ lẽ của chồng (không dùng để xưng gọi), mẹ goá con côi Tả cảnh người phụ nữ goá chồng một mình nuôi con dại, không nơi nương tựa. mẹ hát con khen hay Khen ngợi, tâng bốc một cách đễ dàng, không khách quan, đo có quan bệ tỉnh cảm riêng."]}, {"tu": "mẹ kế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người phụ nữ là vợ kế, trong quan hệ với con người vợ trước của chồng (không dùng để xưng gọi). mẹ kiếp (thợt.). Tiếng rủa, biểu thị Ý giận mình, giận đời."]}, {"tu": "mẹ min", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đàn bà chuyên dụ dỗ và bắt cóc trẻ em đem đi bán. mẹ tròn con vuông Sinh đẻ đễ dàng và bình yên, cả mẹ lẫn con đều mạnh khoẻ (thường dùng trong lời chúc). Ä4ong sao mẹ tròn con VHÔng. mềc cn. mớt. (ph., kng.). x. mách (ng. 2}. tmedia [me-đi-a] cv. mêđ¡a. d. Các phương tiện thông tin tuyên truyền có đối tượng là đông đáo mọi người, như báo chí, tivi, radio, v.v. (nói tổng quát). mega- Yếu tố ghép trước để cấu tạo tên Bợi một số đơn vị đo lưởng, có nghĩa “một triệu”. Megahert. melo [mê-lô] d. Kịch có âm nhạc hoà theo."], "tham_chieu": {"xem": "mách", "cung_nghia": "mớt", "cung_viet": "mêđ¡a"}}, {"tu": "mèm", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.). 1 (Say, đói) đến mức như bủn rủn cả chân tay, không gượng được nữa. Uống ?ượu say mềm. 2 (Uớt, cũ) quá lắm. (Quản do) ướt mèm *. (Đói giày) cũ mèm*,"]}, {"tu": "men", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi thông thường của enzym (thưởng nói về mặt có tác dụng gây nên quá trình gọi là lên men). Men giấm: Men rượu. Men tiêu hoá.", "Rượu, về mặt có tác dụng gây hưng phấn hoặc làm say, Chếnh choảng hơi men. Say men cuộc đời (h.)."]}, {"tu": "men", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất tráng thành một lớp mỏng lên bẻ mặt các sản phẩm, làm tảng độ bản và vẻ đẹp, bóng. Gạch men*, Men sứ, Đỏ sắt trảng men. Nước men đẹp.", "Lớp bọc ngoài răng, trong suốt và rắn, có tác dụng bảo vệ. Aen rằng."]}, {"tu": "men", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lần theo phía bên hoặc mé ngoài để di chuyển. Men theo vách đả. Đi men bờ sông. “men-ton” x. menthol. mén L. 1 (dùng trong một số tổ hợp). (Động vật nhỏ) mới sinh, mới nở, rất nhỏ bé. Chấy mén. Rận mén. Địa món. Trưng mẻn (trứng chấy). 2 (ng:; id.). Nhỗ bé (hàm ý coi khinh)."], "tham_chieu": {"xem": "menthol"}}, {"tu": "mèng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thạt.). Tôi, kém. Z#oc không đến nỗi mỏng. menthol cv. mentol d. Thuốc sát trùng, lấy từ cây bạc hả."], "tham_chieu": {"cung_viet": "mentol d"}}, {"tu": "meo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Rêu,", "(hoặc t.). Mốc bám thành mảng. Bảnh để lên meo. Cả meo."]}, {"tu": "meo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Đói đến mức cảm thấy như không có chút gỉ trong bụng cả. Bựng đói meo. Suốt ngày nhịn meo."]}, {"tu": "meo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tử mô phỏng tiếng kêu của mèo."]}, {"tu": "meo cau", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bẹ bọc cụm hoa câu."]}, {"tu": "mẻo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thú nhỏ cùng họ với hổ báo, nuôi trong nhà để bắt chuột. Chó treo, mèo đậy (tng.). Như mèo thấy mỡ (ng.; tỏ ra thèm thuồng, háo hức một cách quá lộ liễu).", "(ph,; kng.). Gái nhân tỉnh, Ø mèo (tán tính để bắt nhân tỉnh; tán gái). mèo đàng chó điếm Chó mèo hoang quen sống đâu đường xó chợ, dùng để ví kẻ ăn chơi đảng điểm, đáng khinh. mẻo già hoá cáo Ví kẻ tình ranh càng lâu ngày càng thêm tỉnh khôn, ranh mãnh. mèo khen mèo dải đuôi (kng). Ví kẻ tự để cao mình (hàm ÿ châm biếm, mỉa mai). mẻo mả gả đống (kng.). Ví hạng người lăng nhăng, không có nhân cách, đáng khinh. mèo mù vớ cá rán (kng.). Ví trường hợp gặp may mả bất ngờ đạt được cái hoàn toản ngoải khá năng (thường hàm ý mỉa mai, châm biểm)."]}, {"tu": "mèo mun", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mèo có bộ lông đen tuyển."]}, {"tu": "mèo mướp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mèo có bộ lông màu xám tro (có thể có vằn đen)."]}, {"tu": "mèo nhị thể", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mèo cỏ bộ lông hai màu, thường lả vàng và trắng. mèo nhỏ bắt chuột con Ví trường hợp biết chọn việc vừa với sức lực bị hạn chế của mình để làm cho có kết quả."]}, {"tu": "mèo tam thể", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mèo có bộ lông ba màu: đen, vàng, trắng,"]}, {"tu": "mẽo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["¡ Không có, không còn hình dáng tròn hoặc cân đối như bình thường phải có, vốn có. Vung méo. Cải nón méo. Miệng méo xệch. Báp méo sự thật (b.). 2 (Âm thanh của một dụng cụ phát ra) bị biến đổi, không tự nhiên, không bình thường. Máy quay đĩa hỏng, tiếng méo hẳn ải."]}, {"tu": "méo mặt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Tỏ ra hết sức lo lắng khổ sở. Máo mặt lo trả nợ. Bị một vố méo mặt."]}, {"tu": "méo mó", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhự m¿o (nhưng nghĩa mạnh hơn). Rổ rả ọp ep, méo mó. Miệng cười méo mỏ. Khuôn mặt méo mó. Âm thanh méo mó.", "Không đúng như thật, mà sai lệch đi. Phản ảnh hiện thực một cách méo mó. Bệnh méo mỏ nghệ nghiệp (kng.; gặp việc gì cũng để nghĩ, lâm theo mezon thói quen nghề nghiệp)."]}, {"tu": "méo xẹo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Méo xệch. Äđặt méo xẹo."]}, {"tu": "méo xậch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Méo lệch hẳn đi về một bên. ÄZiéng móo xệch. Cải cười méo xệch."]}, {"tu": "mẹo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cách khôn ngoan, thông minh được nghĩ ra trong một hoàn cảnh nhất định để giải quyết việc khó. Lập mẹo đánh lừa. Mắc mẹo. Mưu cao mẹo giới."]}, {"tu": "mẹo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Quy tắc ngữ pháp; ngữ pháp. Viết đúng mẹo. mẹO; (ph.). x. mão;."], "tham_chieu": {"xem": "mão"}}, {"tu": "mẹo luật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Quy tắc (nói khái quát; thường nói về ngữ pháp). Viết văn đúng mẹo luật."]}, {"tu": "mẹo mực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; id.). Như mẹo luật. Viết sai mẹo mực."]}, {"tu": "mếệp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ bai đầu môi liên với nhau, tạo nên khoé miệng. Nhếch mép. Rịa mép. Nói vã bọt mép*.", "(kng.). Môi, miệng con người, coi là biểu tượng của sự nói nhiều, nói hay, nhưng, chỉ là ngoải miệng chứ không thực lòng hoặc không làm như đã nỏi. Thằng bẻm mép. Chỉ nói mép. Chịu mép nó."]}, {"tu": "mép", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phản ngoài cùng của bề mật của vật có hình tấm. Miáp tẩm vải. Cuốn sách quăn cả mép. Vịn mép bàn. Có mọc lẫn ra niép nước."]}, {"tu": "mẹp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). (Nằm) áp gí minh xuống. Bị ốm, nằm mẹp mấy ngày. Con trâu nằm mẹp trong vũng bùn. meson cv. mezon. d. Tên gọi chung những hạt cơ bán không bền có khối lượng trung gian giữa electron và proton."], "tham_chieu": {"cung_viet": "mezon"}}, {"tu": "mét", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Tre thân thẳng, mỏng mình,"]}, {"tu": "mét", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị cơ bản đo độ dài. Äđó/ mét vải."]}, {"tu": "mét", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Nước đa) nhợt nhạt, đến mức như không còn chút máu. Mật mét không còn hội máu. Sợ tải mét mặt."]}, {"tu": "mét hệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Hệ mét."]}, {"tu": "mét khối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị đo thể tích, bằng thể tích của một khối lập phương có cạnh là L mét,"]}, {"tu": "mét vuông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đ��n vị đo diện tích; bằng diện tích của một hình vuông cỏ cạnh là Ì mét."]}, {"tu": "mẹt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ đan kín bằng tre nửa, lỏng nông, hình tròn, cỡ như cái mâm, thường dùng để phơi, bày ể các thứ. Àfgt bảnh đúc. Mẹt hàng. Phơi mẹt cau khô. Buôn thủng bán mẹt*. metan cv. methan d. Khi không màu dễ cháy, do chất hữu cơ phân huỷ sinh ra, dùng làm chất đốt, làm nguyên liệu cho ngành công nghiệp tổng hợp hừu cơ."], "tham_chieu": {"cung_viet": "methan d"}}, {"tu": "metical", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị tiền tệ cơ bản của Mozarnbique. mezon x. meson."], "tham_chieu": {"xem": "meson"}}, {"tu": "mê", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ đan bằng tre nửa thường có vành tròn và đã hỏng cạp. Cái mê rổ. Nón mê*, Lành làm thủng, thủng làm mê (tng.). mễ; đẹ. ! Ở trạng thái cơ thể chỉ còn một phần hoặc mất hẳn khả năng nhận biết và đáp ứng với các kích thích. Mgử mê*,. Bệnh nhân lúc mê lúc tính. Gây mê để mổ. Thuốc mê*. 2 (ph). Mơ. Nằm ngủ, mê thấy những chuyện rùng rợn. 3 Ham thích tới mức như bị cuốn hút hoản toản vào, không còn biết đến những cái khác. Mê đá bóng. Mê đọc tiểu thuyết."]}, {"tu": "mê cưng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công trình kiến trúc, thường là tưởng tượng, có nhiều cửa, nhiều lối đi phức tạp, khó phân biệt, người đã đi vào trong thi khó tìm được lối ra (thường dùng với nghĩa bóng). Bị cám đỗ, như lạc vào mỘt mê cung."]}, {"tu": "mê đẫm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Say mê, đắm đuối. Vẻ đẹp quyến rũ làm mê đẳm bao nhiêu người. Cái nhìn mê đẳm. “mê-đi-a” x. media. “mễ-ga” x. mega."], "tham_chieu": {"xem": "media"}}, {"tu": "mê hoặc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho mất tỉnh táo, mất sáng suốt, mù quáng tin theo. Dùng tả thuyết mê hoặc. Bị mê hoặc bởi những lời văn hoa bay bướm. Làm mê hoặc lòng người."]}, {"tu": "mê hổn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Có sức hấp dẫn đến mức làm say mê, đắm đuối. Khúc nhạc mê hồn. Nụ cười mê hẳn. Đẹp mê hồn. mê lÌ cv. mê jy. t. Có tác dụng làm thích thứ đến mức say sưa, đắm đuối. Điệu nhạc mê li. Tiếng hát mê Ì¡. “mãê-lõ” x. meio."], "tham_chieu": {"xem": "meio", "cung_viet": "mê jy"}}, {"tu": "mê lộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường đi lạc, khó tim được lối tả; thường đùng (vch.) để ví con đường lắm lạc, Lạc vào mê lộ.: mã ly x. mê í¡."], "tham_chieu": {"xem": "mê í"}}, {"tu": "mê mải", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như mái mê. Mê mái đọc truyện. Làm việc mê mái."]}, {"tu": "mô man", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t,). 1 Mê kéo dài. Ä⁄# man bất tính. Sốt mê man. 2 (kng.). Say mê làm việc gì tới mức dường như quên cả thực tại. Đọc mé mạn, ngốn ngáu. mê mẩn đẹ. 1 Mê đi và không còn có ý thức về những điều mình nói, mình làm, Nỏ¿ 14m nhám trong cơn mê mẩn. 2 Say sưa thích thú đến mức như không còn biết gỉ nữa. Tiếng hát làm mê mãn tâm thân. Mô mu ngắm. Sưởng mê mẩn Cả người."]}, {"tu": "mê một", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thiếp đi với vẻ mệt mỏi, mm, nằm mệ một. Ngủ một giấc mê mệt.", "Say mê đến mức không giữ được trạng thái tỉnh cảm, tỉnh thần thăng bằng, Yêu mê mệt. Suối ngày mê mệt với cờ. Chết mê chết mệt*."]}, {"tu": "mê muội", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.). Ở trạng thái mất tỉnh táo, mất sáng suốt vả trí thông mỉnh đến mức không còn ý thức được phải trái. Đẩu óc mê muội. Lòng tham làm mê muội con người."]}, {"tu": "mê ngủ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngũ mê; thường dùng để ví trạng thái tạm thời mất ý thức về thực tại xung quanh do bị tác động mạnh đến tâm lí. Ngồi ngây ra như mê ngủ. mê như điếu đổ Như say như điểu đố."]}, {"tu": "mê sắng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mê và nói lắm nhảm. Số? cao nên mê sảng. Cơn mê sảng."]}, {"tu": "mê say", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như say mẽ. “mã-tan” x. methan."], "tham_chieu": {"xem": "methan"}}, {"tu": "mê tín", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tin một cách mù quáng vào thần thánh, ma quỷ, số mệnh, vả những điểu huyền hoặc, Xăng đầu óc mẻ tín. Bài trừ mê tin, dị đoan,", "(kng.). Ưa chuộng, tin tưởng một cách mù quảng, không biết suy xét. À2 zín hàng ngoại. Mê tin thuốc kháng sinh."]}, {"tu": "mê tít", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Mê, thích đến mức không còn biết gì khác nữa. Mó mẻ fít có ta. Kể chuyện hay quả làm mọi người mê tít."]}, {"tu": "mẽ tơi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). 1 Ở trạng thái như mê mắn đi vì được thoả mãn thích thứ đến cao độ. Thích;mê tơi. Được quả, lũ trẻ sướng mê tơi, 2 Choáng váng không còn biết gì do bị tác động mạnh vả dồn dập. Đánh cho một trận mê tơi."]}, {"tu": "mề", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phản dạ đày của các loài chim ăn hạt, vách rất dày, có tác dụng nghiền thức ãn."]}, {"tu": "mề đay", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Huân chương hoặc huy chương của nhà nước thực dân, phong kiến."]}, {"tu": "mề gà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tủi nhỏ đựng tiền hình giống cái mế con gả."]}, {"tu": "mễ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đô đùng để kê đỡ, làm bằng một phiến gỗ đài, hẹp, có chân ở hai đầu. ÄZễ phán."]}, {"tu": "mế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mẹ (theo cách gọi trong ngôn ngữ một số dân tộc thiểu số miền Bắc Việt Nam). Bà mế người Mường."]}, {"tu": "mệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I (ph.). Mẹ (chỉ dùng để xưng gọi). 2 (ph.). Bà. A2 nội, Mệ ngoại. 3 Từ dùng để gọi con trai, con gái dòng vua thời nhà Nguyễn. Các mệ ở Huế."]}, {"tu": "mếch lòng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có điều không vừa lòng, không vui lòng, vi cảm thấy bị chạm tự ái (trong quan hệ giữa những người ít nhiều có sự gần gũi, nhưng không phải là thân thiết ruột thịt). Mới ở lời làm bạn mếch lòng. Chuyện trẻ con mếch lòng người lớn.: mêđïÌa [mê-đi-a] x. media. s29"], "tham_chieu": {"xem": "media"}}, {"tu": "mềm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Dễ biến dạng dưới tác dụng của lực cơ học; trái với cứng. Miêm như bún. Chỉ là kim loại mềm. (Hị thương) phần mêm*. Lạt mêm buộc chặt (tng.). 2 Có khá năng làm những động tác nảo đó và chuyển đổi động tác một cách rất dễ đảng, tự nhiên, Động tác rất mểm. Sàng sảy đã mềm tay. 3 Dễ đảng có những nhân nhượng tuỳ theo hoản cảnh, trong quan hệ đối xử. Đấu tranh có lúc mắm lúc cứng. 4 (kng.). (Giá) rẻ, đễ được chấp nhận. Hàng tốt, giả lại mm. 5 (kết hợp hạn chế). Dễ xúc động, dễ xiêu lòng trước tác động tình cảm. Dữ mớm nhưng mắm dạ. Mm iông®. 6 (chm). (Nước) chứa rất ít muối caÌlcium và magnesium, giặt với xà phòng ra nhiều bọt, đun sôi không có cặn bám ở đáy ấm; trái với cứng. Nước mưa là một thứ nước mêm. mắm dẻo t, I Có khả năng thực hiện mọi động tác một cách mềm mại, nhịp nhàng. Côán fay mm dẻo. Thể đục mắm déo. 1 Biết thay đổi, điều chỉnh ít nhiều cách đối xử cụ thể cho hợp hoàn cảnh hoặc đối tượng. Thái độ mềm dẻo. Vận dụng sách lược một cách mêm dẻo."]}, {"tu": "mầm lòng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trở nên yếu đuối trước tác động tỉnh cảm hoặc trước khó khăn. Ö‡ nước mắt làm cho mêm lòng. Mềm lòng nản chí trước khó khăn. mầm lũn (ph,). x. mềm nhữn."], "tham_chieu": {"xem": "mềm nhữn"}}, {"tu": "mềm mại", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Mềm và gợi cảm giác dễ chịu khi sờ đến. Tấm lựa mêm mại. Bàn tay mễm mại, Làn da mễm mại.", "Có dáng, nét lượn cong tự nhiên, trông đẹp mắt. Xé! chữ mắm mại. Hàng lông mày cong mêm mại. Dáng đi mêm mại, uyễn chuyển.", "Có âm điệu uyên chuyển, nhẹ nhàng, đễ nghe. Giọng nói dịu dàng, mêm mại."]}, {"tu": "mềm mỏng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Khẻo léo nhẹ nhàng trong cách nói năng, trong thái độ đối xử, biết lựa cách làm người ta không phật ý. Ăn nói mm móng, đễ nghe. Đối xử mm mỏng với mọi người."]}, {"tu": "m���m môi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Ví trường hợp uống rượu vui miệng cứ uống mãi, không muốn thôi. X4ểm môi uống hết chai rượu. mềm năn rắn bưông Ví thái độ đối xử, với kẻ tỏ ra yếu đuối thi lấn át, bắt nạt, nhưng với kẻ tỏ ra cứng cỏi thì chùn bước, nhân nhượng."]}, {"tu": "mềm nhữn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Mềm quá đến mức như nhũn ra. Quả đu đủ chín quá, mêm nhữn. Con tầm mêm nhữn.", "Ở trạng thải hoàn toàn không còn sức cử động như ý muốn, không giữ được tư thể bình thưởng nữa, Người mềm nhữn, rũ xuống."]}, {"tu": "mềm yếu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Dễ để cho tình cám chỉ phối mà trở nên thiểu kiên quyết, không đấu tranh. 7ình cẩm mềm yếu. Giây phút mễm yếu trong lòng. mệnh lệnh"]}, {"tu": "mên mến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. mến (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "mến"}}, {"tu": "mến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Chăn. Đắp mền."]}, {"tu": "mền một", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. mệt (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "mệt"}}, {"tu": "mến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có cảm tình, thích gần gũi vì thấy hợp ý mình. Afến cảnh, mến người. Mến tài. Lòng mến khách. Con người dễ mến. !Í Láy: tên mến (ý mức độ iÐ."]}, {"tu": "mến mộ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). Có tình cảm yêu mến vả hâm mộ. Diễn viên được nhiều người mến mộ. Mến mộ tài năng."]}, {"tu": "mến phục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có cảm tỉnh và kính phục. À#ến phục con người có tài năng và đức độ."]}, {"tu": "mến thương", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). Có tỉnh cảm thương yêu, gắn bỏ. Ä#ển thương đảm học trò. Quê nhà mến thương."]}, {"tu": "mến yêu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). Như yêu mến."]}, {"tu": "mênh mang", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rộng lớn đến mức gây cảm giác mung lung, mờ mịt. Trời biển mệnh mang. Tiếng hò vời vợi, mênh mang thương nhớ:"]}, {"tu": "mênh mông", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rộng lớn đến mức như không có giới hạn. Biển cả mênh mông. Lòng thương mênh mông."]}, {"tu": "mệnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Lời truyền bảo của người trên (thường là của vua) đối với người dưới. Váng mệnh vua. Trải mệnh bê trên."]}, {"tu": "mệnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những điều đã định sẵn một cách thần bí cho từng người được hưởng hay phải chịu trong đời mình, không cường lại được, theo quan niệm duy tâm (nói tổng quát). Mệnh yếu. Mệnh bạc. Ngôi sao chiếu mệnh. mệnh; d, (¡d.; kết hợp hạn chế). Mạng. Cơi mệnh người như cỏ rác."]}, {"tu": "mệnh chung", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; trưr.). Chết. M#ệnh chưng ở nơi đất khách."]}, {"tu": "mệnh danh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gọi là (thường để nêu lên một tỉnh chất đặc trưng nào đó). Người giáo viên được mệnh danh là “Ñĩ sư tâm hôn ”."]}, {"tu": "mậnh để", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["I Câu tường thuật, vẻ mặt có nội dung ý nghĩa là đúng hay sai. 2 Đơn vị củ pháp làm thành một câu đơn hoặc là thành phản cấu tạo nên một cầu ghép."]}, {"tu": "mệnh giá", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Giá trị ban đầu, được ghi rõ, của một loại chứng khoán khi phát hành."]}, {"tu": "mệnh hệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(trtr,; chỉ dùng trong câu giả thiết, ` phỏng đoán, nghi vấn). Quan hệ trực tiếp đe đoạ đến tỉnh mạng. Bệnh nặng, nhỡ có mệnh hệ nào. Không biết cụ có mệnh hệ gì chăng?"]}, {"tu": "mệnh lậnh I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lệnh (nói khái quát). Mệnh lệnh quân sự. Chấp hành mệnh lệnh. H (. (Tác phong lãnh đạo) không đi theo đường lối quần chủng, chỉ thích dùng biện phản ra lệnh, mệnh phụ bắt buộc người dưới phải làm theo. Tác phong quan liêu, mệnh lệnh."]}, {"tu": "mệnh phụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đàn bả được phong phẩm tước do chồng là vương hầu hoặc làm quan to thời phong kiến."]}, {"tu": "mết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Yêu, mê. Hai người có vẻ mết nhau rồi."]}, {"tu": "mệt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có cảm giác sức lực bị tiêu hao quá mức, muốn nghỉ ngơi. Hết sốt nhưng người còn mệt. Mệt óc.", "Không được khoẻ, ốm (lối nói lịch sự), Cự tôi mệt đã ba hóm.", "(kng.). Không phải đơn giản, đễ dàng, mà còn phải bỏ nhiều sức lực, thởi gian hơn nữa. Học cho thành nghề còn là mệt. Việc này phải bàn mệt đấy. !! Láy: mễn mệt (ý mức độ ít)."]}, {"tu": "mật lử", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Mệt đến mức người như rã rời, không còn hơi sức nảo nữa; mệt l người. Quần nhau với mua lũ suốt mãy ngày, người mệt lú. mệt lử cò bợ (thet.). Mệt rũ người. mật mỏi 1. (hoặc đg.). Mệt đến mức không còn tnuốn hoạt động nữa. Mệt mới sau một ngày lao động nặng nhọc. Đầu tranh không mệt mỏi,"]}, {"tu": "mật nhoài", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Mệt đến mức như chỉ muốn vật mình nằm dài ra. Đi đường suốt mấy ngày liên, người mệt nhoài."]}, {"tu": "mệt nhọc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Mệt vì phải bỏ nhiều sức (nói khái quát). Làm việc không quản mệt nhọc. Lao độn ợ mật nhọc."]}, {"tu": "mật xác", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.). (kng.). Mệt một cách vô ích, không đảng. Chẳng được gì, chỉ tổ mệt xác. mếu đẹ. Méo miệng sắp khóc, Đùa một tỉ mà cũng mếu. Miệng mễu xệch rồi khóc oà lên."]}, {"tu": "mếu máo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Từ gợi tả đáng miệng bị méo xệch đi khi đang khóc hoặc muốn khóc. Khóc mếu máo. Đứa trẻ nếu máo gọi mẹ. mg milligram, viết tắt. Mụ Kí hiệu hoá học của nguyên tố magnesium (magie)."]}, {"tu": "mì", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Màng da bảo vệ mắt, cử động được. Kháp mỉ mắt. Mi mắt sưng húp vì thiểu ngủ. 2 Lông mi (nói tắt), Hàng mỉ cong."]}, {"tu": "mi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên nốt nhạc thứ ba, sau re, trong gam đo bảy âm."]}, {"tu": "mì", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(ph). Mày. Bọn mĩ. “mi-ca\" x. mica. “mi-cron” x. micron, “mi-crô” x. micro,. “mi-crô-phích” x. icrofich. “mi-crô-phim” x, miecrofilm. “mi-lf” x. mi, “mỉ-nf` x. mm. tmỈ nơØ x. minơ."], "tham_chieu": {"xem": "mica"}}, {"tu": "mỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Lúa mì (nói tắt). Bộ: mì. Bánh mỉ*.", "Thức ăn làm bằng bột mỉ cán thành sợi hoặc bột gạo tráng mỏng cắt thành sợi. À4? xào."]}, {"tu": "mi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Sắn. Trồng mì. Cũ mi."]}, {"tu": "mì ăn liền", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mi sợi đã được chế biến có thể cho vào nước sôi vả ấn ngay, không cần nấu. Loại phim mì ăn liển (kng.; làm cốt cho nhanh niên chất lượng kém)."]}, {"tu": "mì chính", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Muối của một aminoacid, có dạng kết tỉnh mâu trắng, đễ tan trong nước, thường cho vào thức ăn để tăng vị ngọt."]}, {"tu": "mi thánh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.), Màn thắn. mĩ cv. mỹ. t. (kết hợp hạn chế). Đẹp (nói khải quát). Cái chân, cải thiện, cái mĩ. mĩ cảm cv. mỹ cảm. d. Khả năng hiểu biết và cảm xúc về cái đẹp. mĩ dục cv. mỹ đục. đg. (hoặc d.). Giáo dục khả năng nhận thức, thưởng thức và thể hiện cái đẹp. Công tác mĩ dục. mĩ đức cv. mÿ đức. d. (¡d.). Đức tính tốt đẹp. mĩ học cv. ø? học. d. Khoa học nghiên cứ về cái đẹp và những hinh thức, phương pháp phản ảnh vả sáng tạo cái đẹp trong nghệ thuật. mĩ KĨ cv. mỹ ký, t. (id.). (Đồ trang sức bằng vàng bạc) giả. Hoa tai mĩ kí. mĩ Kim cv. mỹ kim. d. (cũ). Dollar MI. mĩ lệ cv. mỹ i¿, t. (vch,). Đẹp (thường nói vẻ cảnh vật). Phong cảnh hùng vĩ và mĩ lệ. trĩ mãn cv. mỹ mãn. t. Tốt đẹp tới mức hài lòng nhất, hoàn toàn phù hợp với mong muốn. K£# quả mĩ mãn. Thành công mũ mãn. mĩ miều cv. mỹ miều. t. Đẹp (về hình thức bên ngoài). Nhan sắc mĩ miễu. Lửa bịp bằng những danh từ mĩ miễu, mí nghệ cv. mỹ nghệ. d. Nghề thủ công chuyên làm đỗ trang sức, trang trí. Hàng mĩ nghệ. mĩ nghệ phẩm cv. mỹ nghệ phẩễm. d. Sản phẩm mĩ nghệ. ' mĩ nhân cv. mỹ nhán. d. (cù; vch.). Người đản bà đẹp. mĩ nhân kế cv. mÿ nhân kế. d. Kế dùng sắc đẹp để mê hoặc. tmĩ nữ cv. mỹ nữ. d. (cũ; vch.). Người con gái đẹp. mĩ phẩm cv. mỹ phẩön. d. 1 (¡d.). Mĩ nghệ phẩm. 2 Tên gọi chung các chế phẩm dùng để trang điểm, để làm tăng sắc đẹp (như phấn, son, nước hoa, v.v.). Gian hàng mĩ phẩm. trĩ quan cv. z:ÿ quan. d. Vẻ đẹp trông thấy rõ ở Để ngoài, ở cách trang trí, sắp đặt, Giz gìn mĩ quan cho thành phổ. trĩ thuật cv. mỹ thuật. đ. Ngành nghệ thuật nghiên cứu quy luật và Phương pháp để thể hiện cái đẹp bằng đường nét, màu sắc, hình khối."], "tham_chieu": {"cung_viet": "mỹ"}}, {"tu": "TH", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["đng.). Đẹp, khéo, hợp với thấm mĩ. Các¿ trình bày rất mĩ thuật, mĩ thuật công nghiệp cv. „p thuật công \"hiệp. d. Ngành mĩ thuật ứng dụng, nghiên cứu mặt thẩm mĩ của sản phẩm công nghiệp - mĩ tục cv, zỹ đực. d. Tục lệ tốt đẹp. mĩ tục thuần phong cv. øø tơ /huẩn phong. đ. Như “huẩn phong mĩ tục. mĩ từ pháp cv. mỹ zừ pháp. d. (14.). Cách dùng tử đẹp, bóng bẩy để làm nếi bật ý muốn điễn đạt. mĩ VỊ cv. mỹ vị. d, (cũ.). Món ăn ngon và quý. Cao lương;mữ v*, mĩ viện cv. mỹ viện. d. Nơi chuyên làm tăng sắc đẹp (bằng xoa bóp, tiểu phẫu thuật, V.V,). mĩ ý cv. mỹ ý. d. (cũ). Ý tốt,"], "tham_chieu": {"cung_viet": "„p thuật công \"hiệp"}}, {"tu": "mí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(1đ.). Mẹ (theo cách Bọi trong ngôn ngữ một số đân tộc thiểu số Tây Nguyên), 8a mự."]}, {"tu": "mí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nếp gấp của mí mắt, Má hột mí."]}, {"tu": "mi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.}. Rịa, Inép ngoải cùng. 4# làng. Đứng sát mí nước đợi đò. Kéo mí chăn đắn lên cổ."]}, {"tu": "tị dân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phinh nịnh dân, phỉnh nịnh quần chúng để củng cố địa vị của mình, Chính sách mm dân. Thủ đoạn mị dân."]}, {"tu": "mÌa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thước đặt trước máy trắc địa để đo hiệu số độ cao và khoảng cách giữa các điểm trên mặt đất,"]}, {"tu": "mỉa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giễu cợt bằng cách nói cạnh khoẻ hoặc nởi tgược lại điều ai cũng thấy rõ. Kháng bằng lòng là nói múa. Giọng múa đòi. Cười mĩa,"]}, {"tu": "mỉa mai I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mĩa bằng cách nói ngược lại với ŸÝ mà mình muốn cho người ta hiểu, Xhen mĩa mai. Giọng ma mai. Mu cười mïa mai (nụ cười giểu cợt)."]}, {"tu": "HH", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Trái ngược một cách đáng buồn với điều người ta nghĩ. 7bật là mỉa mai kửi kẻ giết người lại được mệnh danh là Cửu tỉnh."]}, {"tu": "mĩa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây trồng thuộc họ lủa, thân đặc có đốt, chứa chất đường, đùng để kéo mật, làm đường."]}, {"tu": "mía chi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mia trên thân có những sọc sẫm dọc,"]}, {"tu": "mía de", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mia nhỏ cây."]}, {"tu": "mía đỏ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mia thân có vẻ mâu tỉa."]}, {"tu": "mía lau", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mia thân Bẩy và có gióng đài, giống nhự thân cây lau."]}, {"tu": "nica", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng vật có thể tách ra thành từng ử tất mỏng, trong suốt, óng ánh, thưởng dùng miễn nhiễm làm nguyên liệu cách điện. mÍCFo; cv. mzcrô. đ, Máy biển các sóng âm thành dao động điện để truyền đi hoặc ghi lại. Nói mước micro. micro; d, (vả {.). X. vữnô, micro- Yếu tổ ghép trước để cấu tạo tên gọi một số đơn vị đo lường, có nghĩa “một phần triệu”, Äicro-giây. Áicrormne!."], "tham_chieu": {"cung_viet": "mzcrô"}}, {"tu": "microcomputer", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Máy vị tính."]}, {"tu": "tmicrofich", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tấm ảnh chụp các trang tư liệu thành từng cột bằng phương pháp thu nhỏ,"]}, {"tu": "mierofilm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phim ảnh chụp tư liệu bằng phương pháp thu nhỏ."]}, {"tu": "micron", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị đo chiều dài, bằng một phần triệu của mét; micromet. tmÌCrô x. micro,."], "tham_chieu": {"xem": "micro"}}, {"tu": "miền man", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hết cái này sang cái khác, tiếp liền theo nhau không dt, Ấy nghĩ miên man. Công Việc miên man."]}, {"tu": "miễn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khu vực đất đai rộng lớn đồng nhất về cảnh quan địa ií hoặc thuộc về một phương hướng nhất định. À/:#n ngược. Miễn biển. Đụa miễn múi tiến kịp miễn xuôi. Miễn Bắc.", "(ph). Miền Nam Việt Nam (nỏi tất; dùng trong thời kì kKhảng chiến chống Mì). Bộ đội chủ hực miễn, Tiển công và nối đậy toàn miễn,"]}, {"tu": "miễn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Cho khỏi phải chịu, khỏi phải làm. _ Miễn thuế. Miễn lỗi chính tl. Được miễn lao động nặng. 2 Đừng (dùng trong lời yêu cầu một cách lịch sự). Không phận sự miễn vảo. Xin miễn hỏi."]}, {"tu": "miễn", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Chỉ cần (là được). Đi đâu cũng được, miễn về đúng giờ. miền chấp đẹ, (củ; trư,). Đừng trách móc, đừng để ý chê trách (đùng trong lời xin lỗi). Cháu có $ì không phải, xin bác miễn chấp."]}, {"tu": "miễn cưỡng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lộ vẻ không vừa lòng khi buộc phải làm việc mình không muốn. À/iấy Cưỡng nhận lời. Nghe một cách THỈỂN cưỡng."]}, {"tu": "miễn dịch", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Trạng thải của cơ thể) để kháng được với một bệnh nào đỏ. Khả năng miễn dịch."]}, {"tu": "miễn giảm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giảm một phần hoặc toàn bộ, Chính sách miễn giảm thuế Miễn giảm học phí"]}, {"tu": "miễn là", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Chỉ cẩn đà được); như muễn,. AZiâ„ là có chí, việc gì cũng nên. Ít nhiều không quan trọng, miễn là có nhiệt tâm."]}, {"tu": "miễn nghị", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Toà án) bỏ không xét một bận án và tha cho bị can."]}, {"tu": "miễn nhiễm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Trạng thái của cơ thể) đẻ kháng, không bị yếu tố gây bệnh xâm nhập: miễn dịch. Khả năng miễn nhiễm, miễn nhiệm"]}, {"tu": "miễn nhiệm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trtr.). Cho thôi không tiếp tục giữ chức vụ nào đó trong bộ máy nhà nước; trái với bố nhiệm. Miễn nhiệm một thành viên Hội đẳng Chính phủ."]}, {"tu": "Hhhoáh phí", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cho được khói phải nộp tiền phí n."]}, {"tu": "miễn sai", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cho được khỏi phải làm sưu dịch thời phong kiến."]}, {"tu": "miễn sao", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Chỉ cần (là được; nói vẻ việc quan trọng, điểu mong ước); miễn làm sao (nói tắt), Chết cũng đành, miễn sao giữ tròn khi tiết,"]}, {"tu": "miễn thứ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tha lỗi (đùng trong lời xin lỗi một cách lịch sự, xã giao). Xin anh miễn thứ cho chẻu."]}, {"tu": "miễn tố", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Miễn truy tố trước toả án. Do thành khẩm khai bảo nên được miễn tổ."]}, {"tu": "miễn trách", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bỏ qua (dùng trong lời xin lỗi một cách xã giao). Tôi quấy rấy bác nhiều quả, xin bác miễn trách cho."]}, {"tu": "miễn trừ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Miễn cho khỏi (thường nói về những điều quy định theo pháp luật), Miễn từ thuế. Miễn trừ trách nhiệm hình sự."]}, {"tu": "miến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thức ăn làm bằng tinh bột, chế biến thành sợi dài, nhỏ và khô, khi ăn nấu chín. À/Ziến xào. Miến gà."]}, {"tu": "miện", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Mũ lễ của vua."]}, {"tu": "miếng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.), Mănh vỡ. Miếng chai. Miếng sảnh,"]}, {"tu": "miếng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần nhỏ được tách ra khỏi khối vật thế lớn. Äiếng thịt một cân. Áo vá một miếng ở vai, Miếng đất trồng rau."]}, {"tu": "miếng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lượng thức ăn vừa để cho vào miệng mỗi lần ăn. Ăn vài miếng lót dạ. Miếng com manh áo.", "(kết hợp hạn chế). Cái ăn. Miếng ngon vật lạ. Có khó mới có miếng ăn (tng,)."]}, {"tu": "miếng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Thế đánh (thường là đánh võ). Học được vài miếng võ. Giữ miếng."]}, {"tu": "miệng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận trên mặt người hay ở phần trước của đầu động vật, dùng để ăn, và (ở người) để nói; thường được coi là biểu tượng của việc ăn trống hay nỏi năng của con người, Ngậm miệng. (Ăn) trắng miệng*. Há miệng chờ sung* (ng.). Miệng nói tay làm. Trả nợ miệng (kng.; nợ về việc ăn trống). Bé miệng chứ! (nói bé chứ).", "ng; id.). Miệng ăn (nói tất).", "(thường dùng phụ sau đg,). (Giao tiếp bằng) lời nói trực tiếp, không phải viết. Dịch miệng. Trao đổi miệng. Nhắn miệng. Trả lời miệng.", "Phản trên cùng, chỗ mở ra thông với bên ngoài của vật có chiều sâu. Mfiông bái. Miệng giếng. Mở rộng miệng túi. Vết thương sắp kin miệng."]}, {"tu": "miệng ăn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Từng cá nhân trong một Bia đình, coi như một đơn vị để tính về mặt những chỉ phí tối thiểu cho đời sống. Nhà có nắm miệng ăn. miệng ăn núi lở Chỉ ân mà không làm thi dẫu có bao nhiêu cũng hết. miệng còn hoi sữa Còn non dại, chưa biết gì (thường dùng để nhận xét người còn trẻ, với hàm,Ÿ coi thường). miệng hùm gan sứa Ví người nói năng thì hùng hổ, mả làm thì nhút nhát, sợ sệt,"]}, {"tu": "miệng lưỡi I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Miệng và lưỡi con người; dùng để chỉ lối án nói hoạt bát, lém lỉnh và thường thớ lợ, không thật thả. Miệng lưỡi con buôn. II t @kng.). Có tài ăn nói hoạt bát lém linh, Có ấy miệng lưỡi lẪm. miệng na mô, bụng bổ dao găm Miệng thì tới nhân từ, mà lòng thì độc ác, nham hiểm,"]}, {"tu": "miệng thế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Lời bàn tán chê bai của người đời (nói khái quát). Ä4iệng thế chế cười."]}, {"tu": "miậng tiếng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Lời bàn tán, chê bai (nới khái quát). Không sợ miệng tiếng người đời hay sao?"]}, {"tu": "miết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng vật nhẫn vừa ép vừa trượt trên một vật khác, thường để lèn chặt và làm nhẫn. Miết sơn vào kê hở, Miết vữa. Dán xong, miết đi miết lại cho dịnh."]}, {"tu": "miết", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(Làm việc gì) kéo đải liền một rnạch, không chịu thôi, không chịu nghỉ. Cám đảu chạy miết, Làm nưết cho đến chiêu. Nó đi miết từ sáng, không thấy vả. miệt d, (ph.). Vùng, miền không lớn lắm. Người tiệt trong."]}, {"tu": "miệt mài", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái tập trung và bị lôi cuốn vào công việc đến mức nhự không một lúc nào có thể rời ra. Học zập miệt mài. Miệt mài với nhiệm vụ. miệt thị đẹ. Tỏ thái độ khinh ré vì cho là thấp hèn (thường theo quan điểm không đúng). Quen thỏi miệt thị phụ nữ.:"]}, {"tu": "miêu tả", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng ngôn ngữ hoặc một phương tiện nghệ thuật nảo đó làm cho người khác có thể hình dung được cụ thể sự vật, sự việc hoặc thế giới nội tâm của con người. Tác phẩm miêu tả con người mới. Cuốn phim miêu tả cảnh đẳng quê. Văn miêu tả."]}, {"tu": "miễu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Miếu nhỏ."]}, {"tu": "miếu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi thờ thần thánh (hoặc những nhân vật đã được thần thánh hoá); đền thờ nhỏ. À/¡ếu thổ địa."]}, {"tu": "miếu đường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). ! Triều đình. 2 Tôn miếu."]}, {"tu": "miếu hiệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên hiệu truy tôn vua sau khi chết để đem thờ ở thái miếu. ụ"]}, {"tu": "miếu mạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Miếu (nói khái quát): Tu sửa đân đài, miếu mạo. miÏli- cv. milli- Yếu tố ghép trước để cấu tạo tên gọi một số đơn vị đo lường, có nghĩa “một phần nghỉn”. Milimet. Miligram. mm đẹ. Hơi nhếch mép vả chúm môi lại để cười không thành tiếng. Mữn miệng cười. Cười mm."], "tham_chieu": {"cung_viet": "milli- Yếu tố ghép trước để cấu tạo tên gọi một số đơn vị đo lường, có nghĩa “một phần nghỉn”"}}, {"tu": "mím", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngậm chật môi, miệng lại, không để còn khe hở. Mứn môi. Vết thương đã mím miệng."]}, {"tu": "min", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ). Từ người trên tự xưng khi nói với người dưới; ta."]}, {"tu": "mìn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khối thuốc nổ dùng làm vù khí chôn hoặc đặt để công phá, sát thương. Nổ mìn. Dò mìn. Đùng mìn phả đd."]}, {"tu": "mìn định hướng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Min lỡm, khi nổ các mảnh và sức ép tập trung về một hướng."]}, {"tu": "mìn lõm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Min chứa thuốc nổ đặt thành hình lõm nhằm gây ra sức công phá tập trung."]}, {"tu": "mìn muỗi", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Min nhỏ dùng để sát thương."]}, {"tu": "mịn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhỏ hạt, nhỏ sợi hoặc mượt, sở vào thấy nhẫn, mềm không gợn. Bột xay rất mịn. Vải mịn mặt. Mịn như nhưng. Da mịn."]}, {"tu": "mịn màng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Mịn mặt và rất ưa nhìn. Xước da mịn màng. Đôi má mịn màng. Đất mịn màng. mính L. (cũ; vch,). Rõ ràng,"]}, {"tu": "minh bạch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rõ ràng, rành mạch. Tải chính mình bạch. Diễn đạt thiếu mính bạch."]}, {"tu": "minh chủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bậc vua chúa cỏ tài đức và sáng suốt, trong quan hệ với người bể tôi. guyễn Trải phò tả Lê Lợi, coi là mình chủ."]}, {"tu": "minh chủ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(¡d.). Người đứng đầu một liên minh thời phong kiến."]}, {"tu": "minh chứng I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Chứng cớ rõ rảng. II đe. (¡d.). Chứng minh bằng sự việc cụ thể. Thực tế đã nình chứng cho lời nói."]}, {"tu": "minh định", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡đ.). Định rõ. Minh định đường ranh giới."]}, {"tu": "minh hoạ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm rõ thêm, sinh động thêm nội dung của tác phẩm văn học hoặc của bản trinh bảy, bằng hình vẽ hoặc những hỉnh thức dễ thấy, dễ hiểu, đễ cảm, Wê tranh mình hoa truyện ngắn. Buổi nói chuyện có chiếu phim mình hoa."]}, {"tu": "minh khí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật thu nhỏ tượng trưng cho đỏ dùng hằng ngày, người xưa thường chôn theo người chết trong mộ."]}, {"tu": "minh mẫn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có khả năng nhận thức nhanh và rõ ràng, ít nhầm lẫn. Giả, nhưng đầu óc còn mình mẫn. Minh mẫn trong công việc. mỉnh mông (ph.), x. mênh mông. minh oan đg, Làm sáng tỏ nỗi oan. Đệ đơn mình oan cho bị cáo. Tự mình oan cho mình. E"], "tham_chieu": {"xem": "mênh mông"}}, {"tu": "mỉnh quân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["vua sáng suốt, minh sơn thệ hải (cũ; vch.; id.). x. /hệ hái minh sơn.: minh thệ đa. (cũ; vch.; id.). Thể nguyền."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "minh tình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Ngôi sao sáng; dùng để vi nghệ sĩ, thường là điện ảnh, có tài năng, tiếng tăm lừng lẫy. Minh tỉnh màn bạc."]}, {"tu": "mỉnh tỉnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dái lụa hay giấy có ghi tên tuối, chức tước tgưởi chết, trương lên cao khi đưa đám, ma theo tục lệ cố truyền."]}, {"tu": "minh ước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù; id.). Điều ước quan trọng, quy định những vấn để chính trị lớn, kí kết giữa hai hay nhiều nước."]}, {"tu": "minh xác I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rõ rằng và chính xác. Khải niệm mình xác."]}, {"tu": "HH", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Làm cho rõ ràng và chính xác."]}, {"tu": "mình xét", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trtr.). Xét làm cho rõ, thường là nỗi oan ức. Xin ng mình xét việc này cho."]}, {"tu": "mình T", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận cơ thể người, động vật, không kể đầu, đuôi (động vật) và các chỉ. Đau mình, Mình trần. Con lợn thon mình.", "Cơ thể người, nói chung. Đặt mình xuống là ngủ ngay. Minh già sức yếu.", "Cái cá nhân của mỗi con người. Sống hết mình. Lao động quên mình. Mình làm mình chịu. Một mìinh*.", "Bộ phận cơ bản tạo ra hình đáng bên ngoài của một số vật. Cây tre móng mình. Chiếc thuyên nằm phơi mình trên bãi biển."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["I (kng.). Từ dùng để tự xưng hoặc để chỉ bản thân cùng với người đối thoại một cách thân mật, có tính chất bạn bè. Cậu giúp mình một tay. Bọn mình. Người đằng mình. 2 (kng.). Từ dùng để gọi nhau một cách thân mật giữa bạn bẻ trẻ tuổi. Minh đi trước, tở còn bận. 3 Từ vợ chồng hoặc người yên gọi nhau một cách âu yếm. ÀZin/¿ mong em lắm phải không? 4 (không đảng làm chủ ngữ). Từ dùng để chỉ bản thân chủ thể được nói đến. Mỏ chỉ nghĩ đến mình. minh đồng da sắt (vch.). Nhự xương đồng la sắt."]}, {"tu": "mình mẩy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Thân thể. A/ình mi; đa nhừ. Xoa khắp mình mấy cho máu lưu thông."]}, {"tu": "mini", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(dùng phụ sau đ. trong một số tổ hợp). (Kiểu) nhỏ, bé. Xe (đạp) mừni. minơ d, (cũ; id.). Thợ mỏ."]}, {"tu": "mít", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây ăn quả thân to, có nhựa mù, quả lớn, ngoài vỏ có gai, trong chứa nhiều múi có vị ngọt thơm. Tủ gỗ mứt (bằng gỗ cây mít). mít; đẹ. (hay t.). (thgt.). Hoàn toàn không biết mít đai Bì cả, vì dốt. Hỏi đâu mứt đấy. Cậu ấy mút lắm."]}, {"tu": "mít dai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mít quả có múi ráo, dai, vị thơm ngon."]}, {"tu": "mít đặc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thet.). 1 Hoàn toàn không hiểu biết Bì. Chữ Nôm thì nó mút đặc. Mit đặc về tình hình thời sự, 2 Không thông minh chút nào cả, ngu đần. Đầu ác mứt đặc."]}, {"tu": "mít mật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mít quả có múi mềm nhão, vị ngọt."]}, {"tu": "mít ráo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Mit dai. mít tỉnh x. minh."], "tham_chieu": {"xem": "minh"}}, {"tu": "mít tế nữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mít có quả ra sát gốc, hình đáng thon đẹp, gai mịn, múi tròn, vị thơm ngon. mít ướt d, (ph.). Mít mật."]}, {"tu": "mịt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái hoàn toàn bị bao phủ, cả một khoảng không gian rộng lớn không nhỉn thấy Bì. Khỏi lứa mịt trời. Tối mịt*."]}, {"tu": "mịt mỡ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(vch,; ¡d.). Như mở mỹ."]}, {"tu": "mịt mù", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như mù mựt. Khói bụi mịt mù."]}, {"tu": "mịt mùng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bị bóng tối bao phủ khắp nơi, cả một khoảng không gian rộng lớn. Đém fổối mịi mùng. Trời mịt mùng không mội vì sao. mittinh cv. mứ ?inj:. I d. Cuộc tụ tập quần chúng đông đảo để biếu thị thái độ chỉnh trị đối với những vấn để quan trọng, Dự minh mừng quốc khánh. \\ I đg, ((d.). Họp mittinh. mm millimet, viết tắt. Mn Ki hiệu hơá học của nguyên tố manganes (mangan). mơ, I d. 1 Lá bắc lớn hình thuyển bọc ngoài cụm hơa các cây họ ráy, họ cau, v.v, 2 Mo cau (nói tắt). Cứng như mo. Quạt mo (làm bằng rno cau)."], "tham_chieu": {"cung_viet": "mứ ?inj:"}}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). (Vật hình tấm) bị cong lại (tựa như mo cau). Gở öj mo."]}, {"tu": "mo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Cúng vả khẩn bằng lời văn, chuyện kể (ở một số vùng dân tộc thiểu số miền Bắc Việt Nam). Bài mo. Thầy mo. mo cau ở. Bẹ của cây cau."]}, {"tu": "mo nang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lá biến đối đặc biệt, có bẹ rất phát triển ôm gần kín các mắt búp măng hoặc thân cây các loại tre nửa. “mo-nno-me” x, monomer. mo rát x. morai."], "tham_chieu": {"xem": "morai"}}, {"tu": "mo then I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cúng bái (ở một số vùng dân tộc thiểu số miền Bắc Việt Nam)."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thầy cúng trong một số dân tộc thiểu số (nói khái quát)."]}, {"tu": "mỏ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bọ nhỏ, thường có ở ổ gà hoặc sống kí sinh trên minh gà, đốt rất ngửa."]}, {"tu": "mò", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Cây bụi nhỏ mọc hoang, lá to, mùi hôi, hoa đỏ hay trắng tập trung thành cụm ở ngọn, nhị thò ra ngoài."]}, {"tu": "mò", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sờ tìm khi không thế nhìn thấy được (thường là trong nước, trong bóng tối). À/ö cá. Mò cua bắt ốc. Tối quá, không biết đằng nào mà mò. Ruộng ngập sâu, phải gặt mỏ.", "Tìm một cách hú hoạ, may rủi vì không có căn cứ. Không mò ra đầu mối. Mò mãi cũng tìm ra đáp số. Đoán mò. Nói mỏ*.", "(kng.). Tìm đến một cách không đảng hoàng. Xẻ gian mỏ vào nhà. Xó xính nào nó cũng mò đến. mò mẫm đẹ. Dò tim trong điều kiện không có ánh sáng hoặc không có kiến thức, phương pháp (nói khải quát). Mò mẫm trong đêm tối. Vừa làm vừa mò mẫm nút kinh nghiệm."]}, {"tu": "mỏ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần sừng cứng phủ ngoải xương hàm và chìa ra ở miệng loài chim. Ä#ở chừm. Vịt đãi mỏ xuống bùn.", "Bộ phận của một sổ dụng cụ có hình đáng như mỏ chim. Mở cân. Ä4ó hàn*. Xfố neo*,", "(thgt.). Miệng, môi (hảm ý coi khinh). Chẩu má. Múa md*,"]}, {"tu": "mỗ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi tập trung khoáng sản tới mức có thế khai thác được. À#ở than lộ thiên. Mỏ dầu. Công nhân mỏ. Khai mỏ."]}, {"tu": "mỏ ác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Xương nối các đầu sườn ở phía trước lồng ngực. 2 Đầu dưởi của xương mỏ ác."]}, {"tu": "mỏ ác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Thóp trẻ con."]}, {"tu": "mỏ cặp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng ). Êtô."]}, {"tu": "mỏ hản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ để nung nóng chảy khi hản."]}, {"tu": "mỏ lết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ có bảnh răng điều chỉnh để có thể tháo lắp đai ốc, đỉnh ốc thuộc nhiển cỡ khác nhau."]}, {"tu": "mỏ neo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ bằng sắt, nặng, có một hay nhiều mỏ quặp, thả chim dưới đáy nước để giữ cho tàu thuyền ở yên tại vị trí nhất định, khỏi bị trôi."]}, {"tu": "mỏ nhát", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Dẽ."]}, {"tu": "mỏ vịt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ y tế dùng để khám bệnh, hình giống mồ con vịt."]}, {"tu": "mõ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Nhạc khí gõ làm bằng tre, gỗ, lòng rỗng, dùng để điểm nhịp, đệm nhịp hay để báo hiệu, phát hiệu lệnh. Gõ mð. Đánh mồ báo động. Rao mỗ. Miõ trâu (mö nhỗ đeo ở cổ con trâu). 2 Người cùng đỉnh chuyên đánh mồ rao việc làng thời trước (hảm ÿ coi khinh), Ä#ấy đời làm mö. Thằng mõ. l"]}, {"tu": "mỡ toà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người có nhiệm vụ thông báo giấy tờ và các quyết định của toà án ở một số nước."]}, {"tu": "mó", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Đặt nhẹ các ngón tay cho chạm vào. Mỏ phải điện. Không được mỏ vào cò súng. 2 (kng.) Động đến để làm việc gì. Không buồn mỏ vào việc gì. Không mỏ đến sách vẻ. Mỏ đến cái gì hỏng cái ấp, mó máy đẹ. (kng.). Mó vào, thường vì tỏ mò hay tỉnh nghịch (nói khải quát). Đứa rẻ mó máy cây đản."]}, {"tu": "móớ tay", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Có sự tham gia trực tiếp vào (chỉ nói về việc lao động chân tay). Việc gì căng phải mó tay đến mới xong. Cả ngày không mó tay vào việc g.. - moay Ø cv. toayơ d. Phần trung tâm của bảnh xe, có lỗ để lấp với trục, nối với vành bánh xe bằng các nan hoa hoặc bằng đĩa. mobilet cv. móbiier. đ. Xe ki���u xe đạp, có lắp máy nổ; xe gắn máy,:"], "tham_chieu": {"cung_viet": "toayơ d"}}, {"tu": "móc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Sương đọng thành hạt lớn trên cành cây, ngợn cổ. Hạt móc."]}, {"tu": "móc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây gắn với đùng đình, mọc đơn lẻ, lá rất đài, bọ lá có nhiều sợi thường dùng khâu nỏn. móc; Ed. Dụng cụ có đầu cong hình lưỡi cáu để lấy, giữ hoặc treo đồ vật. Dùng móc để báo lén. Tréo hàng vào móc cân. Kim móc*.. II đg, 1 Lấy ra từ bên trong chỗ sâu, hẹp bằng tay hoặc bằng cái móc, Móc cổng cho thơát nước. Móc cua ngoài đồng. 3 Giữ, treo bằng cái móc. Móc mỗi câu cả, Gai móc rách áo. Móc hàng lên cân. 3 Đạn thành đô dùng bằng kim móc và chỉ hoặc cước. Móc áo gối. Móc khăn len. Túi móc. 4 (ng). Bắt liên lạc, tìm chỗ đựa để hoạt động bí mật. Móc cơ sở trong vùng địch..5 Cố tỉnh nói, gợi ra điểu không bay của người khác nhằm làm khó chịu. Nói móc lẫn nhau. Hỏi móc một câu. Móc chuyện cũ."]}, {"tu": "móc cầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ có một cái móc hình lưỡi câu, thường dùng để móc vào mả kéo giật những vật ở bên trong hay ở trên cao khó lấy."]}, {"tu": "móc đơn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nốt nhạc, “ }”, giống một nốt đen có một móc ở đuôi, có độ dài bằng nửa nốt đen,"]}, {"tu": "móc hàm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trọng lượng gía súc sau khi đã chọc tiết, cạo lông, và lấy hết lòng (phân biệt với trọng lượng gia súc khi còn sống), Cân móc hàm."]}, {"tu": "móc kép", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nốt nhạc, “\", giống một nốt đen có hai móc ở đuôi, có độ dài bằng nửa móc đơn."]}, {"tu": "móc máy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Nói móc (nói khái quát). Lắm lòi, thích móc máy. Câu nói móc máy."]}, {"tu": "móc miếng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Móc miệng trẻ sơ sinh cho sạch, theo lối đờ đẻ trong dân gian thời trước."]}, {"tu": "móc mưa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Như zwưa móc. móc ngoặc đa. (kng.). Thông đồng với nhau để cùng kiểm lợi. Móc ngoặc với gian thương."]}, {"tu": "móc nối", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bắt liên lạc, đặt quan hệ với nhau để hoạt động bí mật. Tìm cách móc nối với cơ sở cũ."]}, {"tu": "móc túi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Lấy cắp tiền hay đồ vặt trong mỏi túi người khác. Bị móc núi ở chợ."]}, {"tu": "móc xích L", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đốt móc vào với những đốt khác của một dây xích."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nối liền thành chuỗi, dắt dây với nhau. Giải quyết trường hợp này thì phải giải quyết móc xích nhiễu trường hợp khác."]}, {"tu": "tmọc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Món ăn làm bằng thịt nạc giã nhỏ trộn với bỉ lợn, hấp chín, thường ăn với món ăn khác có nước dùng. Bứn mọc."]}, {"tu": "ˆ mọc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhỏ lên khỏi bể mật và tiếp tục lớn lên, cao lên, Mọc mắm. Mọc răng sữa. Trăng mới mọc. Tre già măng mọc (tng.).", "Được tạo ra và phát triển nhanh chóng. Nhà mới mọc lên San sát. mọc. sừng đg. (kng.). Có vợ ngoại tỉnh. mocphin x. morphin. modem [mô-đem] (tiếng Anh Ä#odulator- Đemodulator, “điều biến - giải điều biến”, viết tắt). cn. bộ điều giải. d. Thiết bị biển đổi các đữ liệu dạng tín hiệu số của một máy tính thành những tín hiệu đạng tương tự để có thể truyền qua đường điện thoại, và ngược lại biến đổi các tín hiệu dạng tương tự nhận được thảnh những dữ liệu của máy tính, module cv. mó đưn. d. Một đơn vị hoặc một đoạn trong chương trình máy tính có khả năng thực hiện một chức năng riêng."], "tham_chieu": {"xem": "morphin", "cung_nghia": "bộ điều giải", "cung_viet": "mó đưn"}}, {"tu": "mol", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tôm nhỏ ở biển, sống nổi thành bẩy lớn, thường dùng làm mắm. toi; đp. 1 Lấy ra từ chỗ sâu kín bên dưởi, bên trong, bằng cách gạt bót hoặc luỗn qua những gì phủ bên trên, bên ngoài. Äoi mấy nhánh gừng. Moi ruột cá. Moi chiếc khăn dưới đáy vali. Moi óc cố nhớ lại (b.). 2 Tìm cách làm cho người khác phải tiết lộ hoặc cung cấp cái, điều người ấy muốn giữ kín. Moi tin tức. Mới tài liệu."]}, {"tu": "tmoi móc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lấy, lôi ra bằng hết, băng được tử chỗ kín, chỗ chật hẹp (nói khải quát). ÀZøi móc rắc trong các xó xinh. Cất đâu cũng moi móc bằng được.", "Nói ra, trực tiếp hoặc gián tiếp, điều riêng tư nhỏ nhặt của người khác, với dụng ÿ xấu. Moi móc đời tr. Tỉnh hay xét nét, moi móc."]}, {"tu": "möi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Cá môi (nói tắt)."]}, {"tu": "mòi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). 1 Tăm cá. Tróng mỏi thả lưới. 2 Dấu hiệu nhở đỏ có thể đoản biết được. Thởi tiết tốt, có môi được mùa. Coi mỏi“."]}, {"tu": "mỗi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hay đẹ.). Có cảm giác gân cốt đã làm việc quả lâu và quá sức, như không vận động nổi nữa. Mfói chân. Viết mới cả tay. Mỏi gối chẳn chân. Làm việc không biết mỏi. Mới mắt*."]}, {"tu": "mỏi mắt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái mong chờ kéo dài quá lâu mà không thấy. Äới mắt chờ mong. Mong mỏi cả mắi, mỏi một L Như mệt mới. Dáng mỏi mệt,"]}, {"tu": "mỏi mòn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như môn mới."]}, {"tu": "mọi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["ï Người dân tộc thiểu số, văn hoá và đời sống còn lạc hậu (hảm ý khinh miệt, theo quan điểm kì thị đân tộc thời phong kiến, thực dân). 2 (kng.). Đây tớ (hảm ý phải phục vụ một cách vô nghĩa). Làm mọi không công."]}, {"tu": "mọi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(dùng phụ trước d.). 1 Từ chỉ số lượng không xác định, nhưng gồm tất cả sự vật được nói đến. Mọi người đêu tán thành. Giúp đỡ về mọi mặt. Tranh thú mọi lác mọi nơi. 2 Từ chỉ số lượng không xác định, nhưng gồm tất cả những khoảng thời gian được nói đến, thuộc về trước đây, cho đến nay. Mọi ngày anh ấy về sớm. Mọi lần, không chờ lâu như thể,"]}, {"tu": "mọi khi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những lần trước đây, trước kia. Mọ; khi vẫn thể. Như mọi khi."]}, {"tu": "mọi rợ I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Œmng.). Tên gọi chung các dân tộc thiểu số chậm phát triển (hảm ý coi khinh, theo quan điểm kỉ thị dân tộc thời phong kiến, thực dân); man di. Ht. (iđ.). Man rợ. moơm, ở. Phần đất ở bờ nhô ra phía lòng sông, Mom sông. „ mơm; ở. (d.). Ý muốn sâu kín trong lòng, Nói trúng mơm."]}, {"tu": "mỏm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần đất nhô cao lên hoặc chìa ra trên một địa hình. Mổm zrúi. Mỏm đất tren một bờ vực. Xiám đối. mỗm d, ¡ Miệng có đáng nhô ra ở một số loài thú. Ä#ð:n lợn. Đẹo rọ vào mm trấu bò. 2 (thợt). Miệng của người (hàm ý khinh). Cám môm! Đừng chã mõm vào việc của người khác. 3 Phân đâu mũi của một số vật Ä/öm cày. Đôi giày bá mõm."]}, {"tu": "mồm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có dáng miệng và má höm vào, cằm như nhô ra, đo bị rụng nhiều hay hết răng. Cự già móm. ͆ tuổi mà đã mỏm rằng."]}, {"tu": "móm móm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Móm rụng hết răng, tới mức miệng nhai trệu trạo, khỏ khăn. Bà šão móm mềm. MNhai móm mém rất lâu."]}, {"tu": "tmmóm xếu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Móm tới mức trông méo mỏ, xấu xỉ, mon men đg, Tiến lại, nhích gần lại từng quãng ngắn một cách đè đặt, thận trọng. Chỉ mon men ở ngoài. Mon men lại gắn. Mon men ấi vào vấn đề. mòn đg, ï Bị mất dân từng ít một trên bể mặt do MU cọ xát nhiều, Mdi mòn. Giày mòn hết gót. Nước chảy đả mỏn* (tng.). Đường môn\", Trông chờ đến mòn cả mắt (b.; trông đợi quá lâu). 2 BỊ mất dần, tiêu hao dẩn do không được bổ Sung, củng cố thường xuyên. Sức lực mỗi ngày một mòn. Kiến thức mòn dân. Chết dân chết mòn, 3 Đã được nhiều người, nhiều nơi dùng, đến mức trở thành nhằm (thường nói về hình thức diễn đạt). Từ dùng đã quá mòn. Cách biểu diễn đã mòn, Sáo mòn*."]}, {"tu": "mòn mỏi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái hao sút dần theo thời gian. ñau môn mới. Mòn mỏi trông chờ."]}, {"tu": "món", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ chỉ từng đơn vị những thức ăn đã được chế biến theo một quy cách nhất định. Làm các món ăn. Món cả rắn. Bữa cơm lắm món.", "Tập hợp gồm những cái cùng loại, có số lượng đáng kể, làm thành một đơn vị. Món quà. Món tiển. Trả xong món nợ.", "(kng.). Môn. Món võ. Môn toản."]}, {"tu": "mọn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhỏ đến mức không đáng kể (thưởng dùng để nói về cái của mình với ý khiêm tốn, nhún nhường). Chút quà mọn. Đem tài mọn rd giảp nước.", "(kng.). (Vợ) lẽ. Vợ mọn. Làm mọn."]}, {"tu": "mong", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở trạng thái trông ngóng, đợi chờ điều gì, việc gi đỏ xảy ra. Mong cho chóng đến Tất. Hạn hán mong mưa. Mong như mong mẹ về chợ.", "Có nguyện vọng rằng, ước muốn rằng (thường dùng không có chủ ngữ, để nói lên điều mong ước của mỉnh với người khác). C»f Mong ông bà mạnh khoẻ. Mong anh thông cảm. Mong sớm gặp lại nhau.", "(dùng không có chủ ngữ). Có thể có được hí vọng; hòng. Phải nỗ lực nhiều hơn nữa mới mong đại kết quả."]}, {"tu": "mọng chờ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như mong đợi,"]}, {"tu": "mong đợi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đợi chờ với nhiều hi vọng. Điều bấy lâu nay mong đợi đã đến. Mong đợi nhiều ở thể hệ trẻ. mong manh (. 1 Như móng manh (ng. 2). Bệnh tình nguy kịch, khả năng sống rất tong manh. Chỉ còn chút hí vọng mong manh. 2 (Nghe, biết) không có gì là chắc chắn, rõ ràng. Mghe mong manh, không biết có đúng không? Biết mong manh câu chuyện. ¡"]}, {"tu": "mong mỏi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mong tha thiết đã từ lâu, Mong mới cho con nên người. Lòng mong mới."]}, {"tu": "mong muốn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Muốn và hi vọng có được, đạt được. 7ö ý mong muốn, Mong muốn hoà bình. Đạt kết quả như mong muốn. mong ngóng đẹ. Trông chở, mong đợi. Đêm ngày mong ngỏng. Áong ngóng tin tức,"]}, {"tu": "mong nhớ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhớ da diết và mong được gấp lại, Mong nhớ người yêu. Được gặp cho thoả lòng mong nhớ."]}, {"tu": "mong ước", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Mong muốn, tước ao. Mong ước một cuộc sống đữn no hạnh phúc. Thoá lòng mong ước. Mong ước đã trở thành hiện thực."]}, {"tu": "mòng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mòng két (nói tắt). mòng: d. Ruồi lớn hút máu trâu bỏ. tmòng; đẹ. (cũ). Ngóng, tìm. Mông rin."]}, {"tu": "mòng két", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim có hình dạng như vịt nhưng nhỏ hơn, sống ở phương Bắc, mùa đông di cư về miền ấm hơn."]}, {"tu": "tmòng mọng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. mọng (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "mọng"}}, {"tu": "mỏng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có bể dảy nhỏ hơn mức bình thường hoặc nhỏ hơn so với những vật khác; trái với nh VAi móng. Chuối móng vỏ. Phận móng (b.).", "Ở trạng thái thưa ra, phân tán ra. Dàn móng lực lượng. Đám đông tắn móng ra. mỏng dĩnht. (kng.). Mông đến mức như không còn có thể mỏng hơn được nữa. Tờ giấy mỏng đỉnh. Cặp môi móng dinh. mỏng mạnh t1 Rất mỏng, gây cảm giác không Tấm áo móng manh, không đủ đm.", "Ở trạng thái có rất ít, không bao nhiêu, mà lại không bên chắc, dễ mất đi, đễ tan biến đi. Mộng sống của người bệnh rất móng manh. Hị vọng móng man, mông mảnh Mỏng và kém độ bản chắc, kém Làn thói mỏng mảnh. Thân hình móng mảnh."]}, {"tu": "mồng mỗi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Hay mách léo, bay nới hớt. mỏng tai:. (kng.). Hay tò mò nghe ngóng chuyện riêng của người khác."]}, {"tu": "mỏng tang", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ng). Rất mỏng và nhẹ, Tấm khăn nyÏon móng tang. mỏng tanh:. ng). Quá mỏng, không được nhự yêu cầu. Quần áo mỏng tanh không đủ ấm. Quyển vở móng tanh."]}, {"tu": "móng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần rắn như sừng ở đầu ngón chân, ngón tay. Móng chán. Móng lợn. Vỏ quợt dày có móng tay nhọn (tng.).", "Miếng sắt hinh vòng cung gắn vảo dưới móng một số động vật nuôi để lấy sức kéo (như ngựa). Đóng mỏng cho ngựa. móng; I d. Bong bóng nhỏ do cá đớp trên mặt nước tạo thành. Cả ăn móng (đớp trên mặt nước, tạo thành những móng). I đẹ. (Cá) đớp trên mặt nước tạo thành những bong bóng nhỏ; ăn móng (nói tắt). Cá móng nước. Cá móng đâu buông câu đó (tng.)."]}, {"tu": "móng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lớp vật liệu xây ở dưới cùng, thường nằm trong đất, để chịu, đỡ sức nặng của công trình xây dựng. Xáy móng. Đổ móng đắp nên. Im0FS€ Đào móng (đào để xây móng). Móng cầu."]}, {"tu": "móng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ gồm lưỡi sắt dài hình thang, tra vào cán, dùng để đảo xúc."]}, {"tu": "móng cóc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá (trong bộ bánh cóc)."]}, {"tu": "móng giỏ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đoạn ngắn của chân giò lợn từ khuỷu đến các móng."]}, {"tu": "móng guốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Guốc của một số loài động vật như trâu, bò, ngựa, v.v. (nói khái quát)."]}, {"tu": "móng mánh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Mong manh, không đích xác,"]}, {"tu": "móng rồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây leo cùng họ với na, lá dài, hoa vàng và thơm, cuống hoa uốn cong lại nhự móng con rồng, thưởng trồng lảm cảnh. móng vuốt ở. (id.). Như nank vuốt."]}, {"tu": "mọng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chứa đẩy chất nước, làm căng ra (thường nói về quả hay bộ phận khác của cây). Quả hồng chín mọng. Bắn ngô mọng sửa. Đôi môi đỏ mọng. Cái nhọi sưng mọng. ÍÍ Lảy: mỏng mọng (ý mức độ ít)."]}, {"tu": "mono", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kĩ thuật thu và phát lại ăm thanh chỉ bằng một kênh, nghe tất cả âm thanh nhự đều từ chỉ một nguồn âm; phần biệt với s¿ereo. Đĩa nhạc mono. Máy quay đĩa mono. monome cv. monomer d. Hợp chất có khối lượng phân tử thấp, dùng để tổng hợp polymer. montage cv. móngagiơ. d. Việc lựa chọn và tập hợp những cảnh đã quay được cho thành một cuốn phim; dựng phim."], "tham_chieu": {"cung_viet": "monomer d"}}, {"tu": "moóc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Rơmoóc (nói tắt). tm0OÓC; x. morse. tmoóc chê x. moocchẻ. “moóc-phin” x. morphin."], "tham_chieu": {"xem": "morse"}}, {"tu": "moocchẻä", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Súng cối."]}, {"tu": "moong", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Đáy mỏ."]}, {"tu": "móốp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có chỗ bị lõm vào do từng chịu tác động của lực ép (nói về vật có hình khối). Chiếc chậu thau móp.", "Bị nhỏ đi về thể tích, như bị löm vào (nói về bộ phận cơ thể người, động vật). Đói móp bụng. Con ngựa gây móp."]}, {"tu": "móp mép", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Móp nhiều chỗ (hàm ÿ chê). Cái hập trông móp mép quá. mọp đẹ. (thường dùng phụ sau một đg. khác) Ep, cúi mình thật sát xuống, thu nhỏ người lại đến mức tối đa, vì sợ hãi hay để tránh tai hoạ Nằm mọp xuống đất để trảnh đạn. Cúi mọp đâu, xin tha lội chết. mophin x. morphin."], "tham_chieu": {"xem": "morphin"}}, {"tu": "morat", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(tng.). Bản in thử. Chữa morat bài báo,"]}, {"tu": "morphin", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ancaloid lấy từ thuốc phiện, đùng làm thuốc giảm đau. Imorse cv. moóc. d. Hệ thống những tổ hợp chấm -_ và gạch, âm hay là tia loé sáng ngắn và đải, biểu thị các chữ cái, chữ số, v.v., dùng trong điện báo, trong các phương thức truyền tin. Đảnh morse, Liên lạc bằng morse. Nhận điện bảo bằng morse."], "tham_chieu": {"cung_viet": "moóc"}}, {"tu": "mót", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cảm thấy muốn ïa, đái đến mức rất khó nén nhịn. Đứa bé mót đải, són cả ra quân."]}, {"tu": "tmót", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhặt nhạnh của để rơi vãi hoặc bó sót. Móit khoai. Mát lúa."]}, {"tu": "mọt Ï", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Bọ cánh cứng có hàm khoẻ, chuyên đục khoét tre, gỗ, hạt ngũ cốc khô. Mọt nghiền gỗ ken kết. Mọt nào ăn được cứi sắt (ng,).", "(cñ). Mọt dân (nói tắt).. II L Bị mọt đục. Ngô mọt. Gỗ mọt. Tấm phần mọt."]}, {"tu": "mọt đần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ví kẻ lợi dụng chức quyền đục khoét, bòn rút của đân, Bọn quan lại mọt dân."]}, {"tu": "mọt gông", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). (Bị tù) rất lâu, không biết đến ngày nào mới được ra. Ngôi tù mọt gông."]}, {"tu": "mọt ruông", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Mọt đến mức rỗng cả bên trong; thường dùng để ví tỉnh trạng thối nát từ bên trong của một chế độ, một tảng lớp xã hội. Cây gỗ đã mọt ruộng. Triểu đình phong kiến mọt ruông."]}, {"tu": "mọt sách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.}. Ví người không biết gì ngoài sách vở, xa rời thực tế."]}, {"tu": "mô", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Tập hợp những tế bào có cùng một chức năng. Mô xương. M2 thân kinh. Mô thực vật."]}, {"tu": "mô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khối đất đá không lớn lắm, nổi cao hơn xung quanh. San;nô đất. Ngồi nghỉ trên mô đá."]}, {"tu": "mộ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(ph.). I Đâu. Đi mô không ai biết. Ởmá? 2 Nào. Khi má. Đứa mô. mô bỉ lét x. mobilei, mô đếc x. móđéc."], "tham_chieu": {"xem": "mobilei"}}, {"tu": "mô đen", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Kiểu. Chiếc rađio-casset mô đen mới nhất. mô đun x. modie. t,"], "tham_chieu": {"xem": "modie"}}, {"tu": "mô hình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["‡ Vật cùng hình dạng nhưng làm thu nhỏ lại nhiều, mô phỏng cấu tạo và hoạt động của một vật khác đế trình bảy, nghiên cứu. Ä⁄2 hình máy bay. Triển lãm mô hình nhà ở kiểu mới. 2 Hinh thức diễn đạt hết sức gọn theo một ngôn ngữ nảo đó các đặc trưng chủ yếu của một đối tượng, để nghiên cứu đối tượng ấy. Ä⁄ó hình của câu đơn."]}, {"tu": "mô hình hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tạo ra mô hình để trên mô hinh ấy nghiên cứu một đối tượng nào đó."]}, {"tu": "mỗ hình toán học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hệ thống các công thức, phương trinh, kí hiệu toán học diễn đạt các đặc trưng chủ yếu của một đối tượng để nghiên cứu đối tượng ấy. “mô-nô\"” x. mono. “mô-nô-me” x. monomer."], "tham_chieu": {"xem": "mono"}}, {"tu": "mô phạm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Mẫu mực để mọi người noi theo. Đ)35 Con người rất mô phạm, Nhà mô phạm (cũ; nhà giáo, gọi với ý coi trọng). mô Phật €. Na mô Á Di Đà Phật (nói tắt)."]}, {"tu": "mồ phòng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phỏng theo, lấy làm mẫu (để tạo ra). Từ “boong” mô phỏng tiếng chuông kêu. Nội dung mó phóng theo cốt truyện cổ tích."]}, {"tu": "mô tả", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như miều ?d."]}, {"tu": "mô tẻ", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["(kng.; đùng phụ sau đg. trong câu phủ định). Từ ngữ dùng để nhấn mạnh ý phủ định, hoàn toàn không hiểu, không hể biết gì cả. Chẳng biết mô tê gì."]}, {"tu": "mô thức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Mô hình, kiểu. Kinh tế thị trường có nhiều mô thức khác nhau. mô típ x. mnótíp. mô tô x. móró. “mô-tØ” x. móiơ."], "tham_chieu": {"xem": "mnótíp"}}, {"tu": "mổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thường vch.). Mộ. Miếm mổ. Nhà mê*,"]}, {"tu": "mổ cha", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tiếng chửi. Mở cha con bướm khôn ngoan, Hoa thơm bướm đậu, hoa tàn bưởm bay (cd.)."]}, {"tu": "mồ côi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bị chết cha và/hoặc mẹ khi còn nhỏ đại. Mồ cói cả cha lẫn mẹ. mồ côi mồ cứt Mồ côi, không nơi nương tựa. mồ hóng (ph). x. bổ hỏng."], "tham_chieu": {"xem": "bổ hỏng"}}, {"tu": "mồ hôi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Chất nước bài tiết qua lỗ chân lông ở da. Vã mồ hôi. Sợ toát mổ hội. 2 Mô hôi đồ ra của con người, được coi là tượng trưng cho công sức lao động khó nhọc, Đem mổ hói đổi lấy bát cơm. Đổ mô hôi trên đẳng ruỘng. mồ hôi mồ kê (kng,). Mỏ hỏi chảy nhiều (nói khái quát). Đi nắng vẻ, mồ hôi mẻ kê nhễ nhại."]}, {"tu": "mồ hôi muối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mỏ hôi trong thành phản có nhiều chất muối, khi khô để lại những vết loang trắng trên quần áo, mồ hội nước mắt Mỏ hôi và nước mắt, được coi lả tượng trưng cho công sức lao động hết sức vất vả, khó nhọc. Của mổ hôi nước mắt. Đố mỏ hôi sôi nước mắt\","]}, {"tu": "mổ ma", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Thời cỏn sống của người nào đó, chết đã tương đối lầu. Hiổi còn mô ma ông cụ. Thời mô ma chủ nghĩa thực đân (b.)."]}, {"tu": "mồ mã", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi chôn cất người chết (nói khái quát). Ä⁄ở mđ cha ông. h mổ yên mả đẹp (Người chết) được chôn cất một cách chu đảo."]}, {"tu": "mổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng mỏ nhặt thức án hoặc đánh nhau. Gà mổ thóc. Chim chèo béo mỡ diễu hâu."]}, {"tu": "mô", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng dao rạch lớp bên ngoài của một bộ phận cơ thể rồi mở rộng ra. A2 cá. Mổ lấy mảnh đạn ra. Ca mổ (ca giải phẫu). Mởổ ruột thừa (kng.; mổ bụng cắt ruột thừa).", "Mồố gia súc để giết thịt, mổ thịt. Âm ï như đảm mổ bò. Lò mổ*, Mổ gà đãi khách (ng). mổ cò đg, Ví cách đánh máy chậm từng chữ một, chỉ bằng một vài ngón tay. Lọc cọc mổ cò."]}, {"tu": "mổ xế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mổ để chữa bệnh (nói khái quát). Đăng cụ mố xé.", "Phân tích tỉ mi, cặn kẽ để hiểu thật thấu đáo. 4đ xẻ vấn đê để tìm ra sự thật."]}, {"tu": "mỗ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; kng.). Từ dùng để tự xưng; ta, tôi. Như mã đây...", "(cũ). Từ dùng để thay cho một nhân danh, địa danh không biết rõ hoặc không muốn nói rõ. Ông Nguyễn Văn Mỗ. Làng mổ. mố 4.", "Công trình xây tựa vào nền đường để đỡ tắm câu. À4ổ cầu.", "Công trình xây tựa vào nền đường để dẫn xuống phả. Â⁄#ố phà."]}, {"tu": "mộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(trtr.). Nơi chôn cất (hoặc chôn cất tượng trưng) người chết, được đắp hoặc xây cao hơn xung quanh. Đắp mộ. Viếng mó. Mộ người chiến sĩ vô danh."]}, {"tu": "mộ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tìm người từ các nơi, lảm cho người ta tự nguyện đến, để tổ chức thành lực lượng làm việc gi, thời trước. M2 lính. Mộ phụ đồn điền."]}, {"tu": "mộ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Mến, thích đến mức muốn tim đến. Mộ tiếng.:"]}, {"tu": "mộ chí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phiến đá hoặc tấm gỗ đạt trước mộ, ghi tên tuổi, quê quán, v.v. của người chết. Cẩm mộ chí. mộ đạo đẹ. Tin và một lòng theo đạo (thường nói về Kitô giáo). Cụ là người mộ đạo, rất chăm đi nhà thờ."]}, {"tu": "mộ địa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ), Nghĩa địa."]}, {"tu": "mộ phần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; trr.). Ngôi mộ."]}, {"tu": "mộ tăng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mộ từ thời xa xưa. Phđ/ hiện một khu mộ táng cổ. môbilet x. mobiier. mốc; I d, Tên gọi chung một số loại nấm nhỏ hay mọc trên các chất hữu cơ ẩm ướt, Mớốc sương. Gạo đã lên mốc xanh."], "tham_chieu": {"xem": "mobiier"}}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có mốc làm cho bẩn hoặc kém phẩm chất. Gạo mốc. Quân áo mốc."]}, {"tu": "HI", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["(thgt.; dùng trong câu có ý phủ định). Tử nhấn mạnh ý phủ định, không có hoặc không có BÌá trị, Chẳng kiếm được cái mốc gì mà ăn. Có còn xu mốc nào đâu."]}, {"tu": "mốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cọc cám để đánh đấu ranh giới. Có: mốc biên giới. Cắm mốc.", "Sự kiện hay thời điểm quan trọng đánh dấu giai đoạn trong một quá trinh lịch sử. Cách mạng tháng Tám là một cái mốc quan trọng trong lịch sử nước Việt Nam. Lấy năm 1945 làm mốc."]}, {"tu": "mốc giới", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mốc đánh dấu ranh giới. &đốc giới địa chính. môi ftường mốc hoa cau ở. Mốc vàng trên mặt của vật được ủ, nhự xôi, ngô, v.v., để làm tương."]}, {"tu": "mốc mao", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Mốc nhiều, dày đặc (nói khải quát). Sách vớ để mốc meo (b.)."]}, {"tu": "mốc thếch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Mốc đến mức trông như bạc đi, như bị phủ màu trắng xám. Quản áo mốc thếch. Đa đề mốc thếch, nhăn nheo."]}, {"tu": "mốc xỉ I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Mốc nhiều và từ lâu quá, đến mức xám đen lại. Để lâu trong kho, mốc xỉ.. Hữ. (thạt.; dùng trong câu có ý phủ định). Như mốc, (ng. II; nhưng nghĩa mạnh hơn). Cỏ cái mốc xì gì đâu!"]}, {"tu": "mộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây bụi nhỏ, lá cỏ răng cưa, mọc đối, hoa nhỏ rất thơm, thường dùng để ướp chè, thuốc lá. mộc; 1 d. (kết hợp hạn chế). Đồ gỗ (nói khái quát). Đổ mộc. Kì thuật làm mộc. Thợ mộc*,"]}, {"tu": "I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Đồ gỗ, gạch ngói, vải lụa v.v.) ở trạng thái thô sơ, chưa được gia công thêm cho đẹp, bóng, Guốc mộc. Chiếu mộc. Gạch mộc (chưa trung). Vải để mộc, không tấy."]}, {"tu": "mộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật cảm tay để che đỡ cho gươm giáo khỏi đâm trúng người trong chiến trận thời xưa, thưởng bằng gỗ dày. mộc bản đ, Bản gỗ có khắc chữ hoặc hình để in, Sách chữ Nôm in bằng mộc bản."]}, {"tu": "mộc hương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["VỊ thuốc đông y chế bằng rễ một loại cây thuộc họ cúc,"]}, {"tu": "mộc mạc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Giản dị, đơn giản, giữ nguyên tỉnh chất tự nhiên. Bản ghế đơm sơ, mộc mạc. Lối kể chuyện mộc mạc. Tỉnh tình mộc mạc,"]}, {"tu": "mộc nhĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nấm hình tai, màu nâu đen, thường tmọc ở thân cây gỗ mục, dùng làm thức ăn."]}, {"tu": "Mộc Tinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Sao Mộc."]}, {"tu": "mộc tuyển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giống lúa nhập nội, cấy vào vụ mùa ở miền Bắc Việt Nam. môđéc cv. mó đéc.. (kng.). Hiện đại, mốt, Chiếc xe đời mới rất módéc."], "tham_chieu": {"cung_viet": "mó đéc"}}, {"tu": "môi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nếp thịt mềm làm thành cửa miệng. Bĩu môi. Môi hở răng lạnh (mg.)."]}, {"tu": "môi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng để múc thức ăn, hình dáng gần giống như thìa, nhưng to hơn vả thưởng có cán dài, $"]}, {"tu": "môi giới", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người làm trung gian để cho hai bên tiếp xúc, giao thiệp với nhau, ¿km mói giới hoà giải."]}, {"tu": "môi sinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Môi trường sống của sinh vật, Phòng chống ô nhiễm môi sinh."]}, {"tu": "môi trường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi xây ra một hiện tượng hoặc diễn ra một quá trinh, trong quan hệ với hiện tượng, quả trình ấy.", "Toàn bộ nói chung những môi trường sinh thái điều kiện tự nhiên, xã hội, trong đó con người hay một sinh vật tổn tại, phát triển, trong quan hệ với con người, với sinh vật ấy. Thích nghĩ với môi trường mới, Bảo vệ môi trường sống. Lớn lên trong một môi trường thuận lợi."]}, {"tu": "môi trường sinh thái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Toàn bộ các điều kiện VÔ cơ và hữu cơ của các hệ sinh thái ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất và mọi hoạt động khác của xã hội loài người."]}, {"tu": "mỗi", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(dùng phụ sau d. trong một số tổ hợp). Đổi mồi (nỏi tắt). Tuổi hạc da mỗi. Da đã điểm mỗi. Chén mới, mổi; I d. 1 Con vật, về mặt làm miếng ăn cho một loài động vật khác. #lố rình mỏi. Rơi xuống biển, làm môi cho cá mập. 2 Thức ăn của chim kiếm về nuôi con, hay của kiến tha về để dành, Chỉm tha môi về tố. Chùm mớm mỗi cho con. Kiến tha mới. 3 Thức ăn mắc vào lưỡi câu hay cho vào bấy để nhử bắt động vật. Mái giun. Mới câu. Cá đớp mỗi. Chim mắc lưới vì mỗi. 4 Con vật dùng để nhử bắt các con vật khác cùng loài. Chim môi. S Cái có sức quyến rũ nhử người ta vào tròng. Môi phú quỷ. Dùng vật chất làm mỗi để lõi kéo."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["@ng.). (Quần áo) đẹp, sang nhất, chuyên đùng để chưng diện. Chiếc áo mổi. Bộ cảnh mới. mổi; I d. ! Vật khô, dễ cháy, thường được bện lại, dùng để giữ hay dẫn lửa. Mái rơm. Mới thuốc súng. Châm mới lửa. 2 Lượng thuốc lào về tròn, đủ một lần hút, Đặt mới thuốc vào nỗ điểu. Hịt hai mỗi thuốc một lúc."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đốt bằng cách tiếp cho cháy từ một vật đang chảy. Mi cây đuốc. Môi điểu thuốc l4. mối chài đa. (kng.). Quyến rũ để đưa vào tròng. Dùng triển tài và gái đẹp để mỗi chải. Giọng mổi chải."]}, {"tu": "mỗi I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(dùng phụ trước đ.). Từ chỉ một phần tử bất kì của một tập hợp những cái cùng loại, được xét riêng lẻ, nhưng nhằm để qua đó nói chung cho mọi phần tử của tập hợp. Môi mâm bốn người. Mỗi giờ đi 5 kilomet. Mỗi năm một lần, năm nào cũng vậy."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["(kng.). Từ dùng để nhấn mạnh thêm về mức chỉ có chừng ấy (thường là một) mả thôi, không có hơn. Mỗi mình nó ải, Nói được mỗi một câu rồi im. Có mỗi từng ấy thôi. Làm cá buổi được mỗi vải trăm bạc. mỗi... mỗi... (id.). Như mổ... một... (ng. 1). Mỗi năm mỗi khác. Nỗi buồn mỗi ngày mỗi vơi ấi. mỗi một Như mới (ng. Ì; nhưng nghĩa mạnh hơn). Mỗi một mâm bổn người. Mỗi một lúc một khác. mỗi... một... ! (dùng với một d. thời gian sau"]}, {"tu": "mỗi và một", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["hay đg. sau mội). Tổ hợp biểu thị quá trình tăng đều đều và liên tục, theo thời gian, của một tính chất, trạng thái. A⁄4ễi lúc một nhanh. Mỗi tuổi một già. Mỗi ngày một biếu rõ hơn. 2 (dùng với một đ. sau mới và một d. khác sau mới). Tổ hợp biểu thị tính chất đa dạng về một mặt nảo đó của các phần tử trong một tập hợp, không phần tử nào giống phần tử nào. Mối người mội ý. Mỗi ngày một chuyện. mồi... một phách Ví hoạt động không ăn nhịp, không ăn khớp với nhau; mỗi... một kiểu khác nhau. Mỗi người nói một phách, không hiểu thể nào. Mỗi nơi làm một phách. mỗi tội (kng.). Như chỉ mỗi tội."]}, {"tu": "mối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bọ cánh thẳng, sống thành tổ đưới đất, thường hay đục khoét đồ gỗ, quần áo, sách vở. Tố mối. Đống mối đùn. Quản áo bị mổi xông."]}, {"tu": "mối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Thạch sùng."]}, {"tu": "mối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["! Đoạn đầu của sợi dây, sợi chỉ đùng để buộc, thắt lại với nhau, Cẩm các mổi dây, Gỡ mối chỉ rối. Trăm mối tơ vò. Quy về một mối (b.). 2 Chỗ nối, chỗ thất. Buộc lại mối lạt. Mối hàn. Mối nổi, 3 Chỗ từ đỏ có thể có quan hệ với một tổ chức; cơ sở liên lạc. À#ất mối liên lạc. Chắp lại mối. 4 Chỗ từ đó có thể lần ra sự việc. Đầu mối vụ án. Mất mổi câu chuyện. 5 (dùng"]}, {"tu": "phụ trước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["). Từ chỉ từng hiện tượng, trạng thái riêng lẻ thuộc phạm vi tỉnh cắm, quan hệ xã hội của con người. Mới sẩu. À4ối bất bình. Mối đe doa. Mối tình. Mối quan hệ tốt đẹp. mối, I d. Người đứng ra làm môi giới cho việc hôn nhân, buôn bán. Cậy mới hơi vợ. Tùm mối đưa hàng vào. Dắt mối. Bà mối."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Làm mối. Ai cho một đám."]}, {"tu": "mối giường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như giểng mới."]}, {"tu": "mối hàng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khách hàng quen thuộc. Mất mới hàng."]}, {"tu": "mối lái 1", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm mối (nói khái quát). Nhở người mối lái giúp."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người làm mối (nói khái quá)."]}, {"tu": "mối manh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(i4.). Như manh mối,. Tìm ra mối manh. Chắp lại mối manh."]}, {"tu": "mối manh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Làm mối (nỏi khái quát). Nhờ người mối manh."]}, {"tu": "mội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Mạch nước ngắm. Giếng nước mội. Đào đứng mội. môm (¡d.). x. mơm;."], "tham_chieu": {"xem": "mơm"}}, {"tu": "mồm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Miệng của con người, thưởng được coi là biểu tượng cho việc nói năng không hay, không đúng lúc. Lm môm. Chð mm vào việc của người ta làm gì! mồm loa mép giải (kng.). To tiếng và lắm lời, nói át cả người khác (hàm ý chê). Hơi một zí là mỗm loa mép giải."]}, {"tu": "mồm mép 1", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng; id.). Mồm và mép, dùng để chỉ khả năng ăn nói hoạt bát, lém lỉnh (thường hàm ý chê). M⁄ểm mép nó khá lắm."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Œ&ng.). (Ăn nói) hoạt bát, lém lĩnh (hàm ý chê). Chỉ khóo môm mép. mm miệng đỡ chân tay (kng.). Lười mà khôn ranh, chỉ dùng lời nói khéo để đỡ phải làm. mồm năm miệng mười (kng.). Lắm mồm lắm miệng. Mổm năm miệng mười, không ai cãi tại nổi."]}, {"tu": "môn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Khoai môn (nói tắt). #ø món ra khoai."]}, {"tu": "môn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["! (ng.). Môn học hoặc bộ môn (nói tắt). Môn toán. Mán xạ kích. Thị ba môn. Món châm cứu. 2 (thẹt.). Mặt đặc biệt (nỏi về một tính cách, một hoạt động nảo đó, hàm ý châm biểm hoặc mỉa mai); khoa. Chí được cải môn nói khoác. Môn ăn diện thì nỏ nhất. 3 (thgtL; kết hợp hạn chế). Lũ người, cùng một loại xấu như nhau. Chúng nó đêu cùng một món cả. 4 (kết hợp hạn chế). Phương thuốc đông y. Môn thuốc gia truyền."]}, {"tu": "môn bài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giấy cho phép mở cửa hàng buôn bán. Có món bài buôn vải. Thuế môn bài (thuế kinh đoanh thương nghiệp). môn đăng hộ đổi (Gia đỉnh nhà trai, nhà gái) tương xứng với nhau về mặt địa vị xã hội vả tải sản, đều là gia đình quyền quý, giảu có như nhau, theo quan niệm hôn nhận phong kiến."]}, {"tu": "môn đệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Học trò của một bậc thầy. Món đệ của Khổng Tú."]}, {"tu": "môn đồ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như món đệ."]}, {"tu": "môn hạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người làm tay chân, giúp việc cho người có quyền thế thời phong kiến."]}, {"tu": "môn học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận của chương trình học, gồm những trí thức về một khoa học nhất định. môn khách ở. Người có tài năng được một gia đình quý tộc thời phong kiến coi trọng và nuôi dưỡng lầu dài trong nhà, để dùng đến khi cần thiết,"]}, {"tu": "môn phái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Trường phái."]}, {"tu": "môn sinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(trtr.). Học trò, nói trong mối quan hệ với thầy dạy. Môn sinh theo học ngày càng đồng."]}, {"tu": "mổn một", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế, thường dùng sau rð). Ở mức như hiện ra từng chỉ tiết một. Nghe rõ môn một. Trông rõ môn một. Đến mộng nay còn nhớ mỗn mội."]}, {"tu": "mông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khối thịt đày và chắc ở hai bên hậu môn."]}, {"tu": "mông", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(dùng phụ sau một số đg.). (Nhìn) thắng và xa về phía trước, vẻ như đang nghĩ ngợi, trông mong điều gì. Nhin mông về phía trước. Ngó mông ra khơi. mông lung x. mưng lung."], "tham_chieu": {"xem": "mưng lung"}}, {"tu": "mông má", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Sửa sang, làm cho có vẻ, như mới. Chiếc xe cũ rích, mông má lại đem bán. Mua nhầm phải hàng đã mông má. mông mệnh (. Như ménh mông. mông muội !. 1 Thuộc về giai đoạn hình thành và phát triển đầu tiên của xã hội nguyên thuỷ, khi đời sống con người chưa khác đời sống thú vật bao nhiều, cơn người chủ yếu sống bằng hái lượm. Thời kì móng muội. 2 (id.). Ngu đại, tối tăm. Đầu óc mông muội."]}, {"tu": "mông quạnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). (Đồng) rộng mênh mông, trống trải, vắng lặng. Giữa cánh đồng mông quanh. Chốn đồng không mông quanh. “mông-taj(Ø)” x. montage. mồng; (ph.). x. mảo."], "tham_chieu": {"xem": "montage"}}, {"tu": "mồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tử đặt trước các danh từ chỉ số trong những tổ hợp chỉ mười ngày đầu của tháng. Ngày mồng một. Mông mười. Hôm nay mồng nuấy?"]}, {"tu": "mồng thất", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(kng.). Ngày không có trong lịch; ý nói chẳng bao giờ có ngày đó cả. Làm chế thì đến mồng thất mới xong. mống tơi ở. Cây trồng thân leo, lá mềm, to và dày, có nhiều chất nhớt, lá và ngọn thường đừng nấu canh,"]}, {"tu": "mổng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người dắt thấy bói mù. Anh mớống. Thằng mống."]}, {"tu": "mống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. mống cụt. Đoạn cầu vồng hiện ra ở chân trời, đối điện với mặt trời. Mống bên đông, vồng bên tây, chẳng mưa dây thì bão giật (ng.)."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "mống cụt"}}, {"tu": "mống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["¡ Mảm mới nhú. ống khoai. 2 (thựtL.). Từ dùng để chỉ từng cá thể người hoặc động vật, thường với khối lượng ít öi (hàm ÿ coi khinh). Toán cướp bị bắn chết, chỉ sống sót có vài mống Gà toi hết, chẳng còn một mống nào."]}, {"tu": "mống", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Dại, không khôn ngoan. Khón sống, mống chết (tng.)."]}, {"tu": "mống cụt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. mống,."], "tham_chieu": {"xem": "mống"}}, {"tu": "mộng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mầm mới nhú ra ở hạt. Thóc giống rỉ đã mọc mộng."]}, {"tu": "mộng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổ chức xơ mọc từ kết mạc, lan dẫn vào giác mạc và cỏ thể che lấp đồng tử. Mớ: đau có mộng."]}, {"tu": "mộng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gở trên một chỉ tiết khớp vào rãnh hay ổ có hinh đáng và kích thước tương ứng của một chỉ tiết khác, để liên kết các chỉ tiết này với nhau. Miệng cứa. Mộng đuôi én (có hình đuôi én). Khớp mộng. mộng, I ở. ! Hiện tượng thấy người hay sự việc hiện ra như thật trong giấc ngủ. Bảng hoàng như người trong mộng. Giấc mộng. 2 Điều luôn luôn được hình đung, tưởng tượng tới và mong muốn trở thành sự thật. Ổm ấp mộng văn chương. Xây mộng lớn. Vỡ mộng."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Thấy trong mộng; chiêm bao. Mộng thấy tiên."]}, {"tu": "mộng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Trâu bò) to béo (thưởng đã thiến). Trâu mộng. Bò mộng."]}, {"tu": "mộng ảo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Như đo mộng."]}, {"tu": "mộng âm dương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mộng dưới và mộng trên của đồ gỗ, khớp với nhau."]}, {"tu": "mộng du", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nằm mơ thấy đi chơi. Mông du hơi tiên cảnh, mộng mẹo d, (kng.). Mộng để lắp, ghép cho chặt, khít (nói khái quát). Đực mộng mẹo cho khít. Cải bàn cũ kĩ, mộng mẹo đã lung lay cả."]}, {"tu": "mộng mị I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chiêm bao (nói khái quát). Xgử thường mộng Hmị."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(1d.). Hão huyền, không thực. Cứ l2 những điểu mộng mị!"]}, {"tu": "mộng mơ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). (id,). Như mơ mộng. Tâm hồn mộng mơ."]}, {"tu": "mộng tỉnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chứng xuất tính khi nằm mơ giao hợp."]}, {"tu": "mộng triệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ). Điều thấy trong mộng, được coi là điểm báo trước."]}, {"tu": "mộng tưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều mong ước quả cao xã, dường như chỉ thấy được trong mộng. Ôm ấp nhiễu mộng tưởng. -"]}, {"tu": "mộng ước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điểu luôn luôn mơ ước; Nuới mộng ước trở thành diễn viên. Mộng ước đã thành hiện thực.: mồngtagiơ x. monrage. mốt, ï d. Kiểu sinh hoạt, thường là kiểu ăn mặc, được số đông ưa chuộng trong một thời gian nào đó. Mốt mới. Mốt áo. Chạy theo mốt. Không hợp mốt."], "tham_chieu": {"xem": "monrage"}}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Đúng mốt, hợp với mốt đang thịnh hành. Bộ quản áo rất mốt."]}, {"tu": "mốt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(dùng phụ sau d. chỉ số, trong những tổ hợp số đếm hàng chục, từ hai mươi trở lên). Một. Sáu mươi mốt. Chín mốt (kng.; chín mươi mốt). Hăm mốt (kng.).", "(kng.; dùng phụ sau danh từ đơn vị số đếm hàng trăm trở lên, hoặc đơn vị đo lường có ước số thập phân). Một phần mười đơn vị. Một răm mốt (1 0). Năm vạn mốt (51.000). Cao một mét mốt (1,10 mét). mốt: d. (ph.). Ngày kia. Chỉ vài ngày, không mái thì mốt."]}, {"tu": "một 1", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số đầu tiên trong dãy số tự nhiên. Một trăm lẻ một. Canh một. Tầng một. Vấn đã cấp thiết số một (cấp thiết hơn tất cả}.", "(lmg.). Tháng mười một âm lịch (nói tắt). Tháng một*. (Tiết trời) một chạp*.", "Từ biểu thị tính chất lần lượt của từng đơn vị giống nhau nổi tiếp nhau. Ghi tên từng người một. Bắn hai phát một. Ăn it một. (Nói) gióng một*.", "(dùng làm vị ngữ). Từ biểu thị tính chất toàn khối không thể chia cắt, hoặc tính chất thống nhất, nhất trí như một khối. Nước Việt Nam là một. Triệu người như một. Trước sau như mộ£*,", "(dùng trước một số d.). Từ biểu thị tính chất nguyên toàn khối, không sót một thành phần nào; cả. À#ô? nhà sưm hợp. Một đời phần đấu, hi sinh."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I (dùng phụ sau d. trong một vài tổ hợp). Độc nhất (chứ không phải là có nhiều). Cơn một. 2 (dùng phụ sau d. trong một vài tổ hợp). Dùng cho một người (chứ không phải cho hai người). Giường một. Màn một. một bể (dùng phụ sau đg.). Chỉ một cách như vậy, không có cách nào khác. Cu lép một bê (không dám đấu tranh). Yên phận một bẻ."]}, {"tu": "một cách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(dùng sau đg.). Cách thức diễn ra như thế nào đó của hành động, hiện tượng, sự việc. Nói một cách ngắn gọn. Sự việc xảy ra một cách hoàn toàn bất ngờ. Trình bày một cách di nghe cũng phải múi lòng.", "(dùng sau t.}, Vẻ biểu hiện ra nhự thế nào đỏ của tính chất. ÄZảu gạch đỏ một cách cố kinh. Đẹp một cách chải chuốt. Xấu một cách không thể tả."]}, {"tu": "một chạp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Tháng mười một vả tháng chạp âm lịch; cuối năm. iioän tới một chạp năm nay. l"]}, {"tu": "một chiều", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(dùng phụ sau d.). Chỉ một hướng, không có hướng ngược lại. Đường một chiêu. Dòng điện một chiêu.", "(dùng phụ sau đg.). Chỉ một phía, một mặt, thiếu hẳn những phía khác, mặt khác. Nhận hức một chiều. Đoàn kết một chiếu (không có đấu tranh). Chỉ nhấn mạnh một chiêu. một chín một mưởi Tương đương, xấp xỉ như nhau, hơn kém nhau không đáng kể. một chốn đôi quê Tả cảnh gia đình sống chia ra vài ba nơi, thường phải đi đi về về vất vả."]}, {"tu": "một chứt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Một mức nảo đó thôi, không đáng kể. Âm cây mới nhú lên một chút. Có được một chút thành tích. Chờ cho một chút. một cổ hai tròng Ví cảnh bị hai tầng thống trị, áp bức nề. một công đöi (ba) việc Cùng một việc, kết hợp làm luôn hai ba việc khác, đỡ mất thì giờ, đỡ tốn kém...một đẳng,...một nẻo (Làm những việc gì) không thống nhất, không ăn khớp với nhau một cách trái lẽ thường. Nói một đằng, làm một nẻo."]}, {"tu": "một đôi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng,). Như một vài. Xin nói một đôi điều, Cũng có gặp một đôi khi. một đồng một cốt Ví những kẻ cùng một bản chất, cùng một loại xấu nhự nhau."]}, {"tu": "một hai", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["I (¡d.). Một hoặc hai; một vải. Ä⁄/ hai hôm nữa là sẽ hoàn thành. 2 (dùng như p.,"]}, {"tu": "trước", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["). Một cách nhất quyết, nhất định, không thay đổi ý kiến, dự định. Cứ một hai đòi ẩi. một hơi đ, (kng.;, dùng như p., sau đg.). Một cách liên tục từ đầu đến cuối không nghỉ chút nào (thường nói về khoảng thời gian tương đối ngắn). Lặn một hơi rồi lên. Nói một hơi. Làm liên một hơi rồi nghỉ."]}, {"tu": "một ít", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Một phần rất nhỏ nào đó thôi, không đáng kế. Để dành lại một ít. Mới chuẩn bị được một ít."]}, {"tu": "một khi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khi mà. Ä#@t khí đã làm thì phải làm đến nơi đến chốn, Phải thảo luận, một khi vấn đề đã được đặt ra."]}, {"tu": "một lá mầm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. đơn ¿2 điệp. Lớp thực vật gồm những cây mà hạt chỉ có một lá mầm, như cây lủa, cây cau, v.v."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "đơn ¿2 điệp"}}, {"tu": "một lèo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.; dùng như p. sau đg.). Như zmót mạch. Xem một lèo từ đâu đển cuối. Nói luôn một lo."]}, {"tu": "một lòng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tỉnh cảm trước sau như một trong một việc gì. Một lỏng hưởng về Tổ quốc.", "Tình cảm mọi người như một trong một việc gì. Đoản kết một lòng. một lòng một dạ † Như mới ông (ng. 1; nhưng nghĩa mạnh hơn). Ä⁄ô lòng một dạ ái theo cách mạng.", "Tận tuy mang hết tâm sức ra làm việc; như đoàn tâm toàn ý. Một lòng một dạ phục vụ nhân dân. một lô một lốc x. /¿ ốc."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "một mạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(dòng như p, sau đg.). Một cách liên tục từ đầu đến cuối, không nghỉ, không cách quãng giữa chừng. Nói mộ: mạch. Đọc một mạch hết quyển sách. Chạy thẳng một mạch."]}, {"tu": "một mai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Một ngày nào đó trong tương lai không xa; rồi đây. môtô ba bánh một mặt.... mặt khác... Như một mặt.... một mặi “xi: một mặt... một mặt... Biểu thị sự đồng thời của hai sự việc có ý nghĩa bổ sung cho nhau, thường nhằm cùng một mục đích. Mộ! mặt phải triển sản xuất, một mặt cải thiện đời sống. một mất một còn Tả gự đấu tranh gay gắt, quyết liệt, không thể thoả hiệp, điều hoà.: một mất mười ngờ Khi mất của thi dễ nghi ngờ lung tung (hàm ý không nên vội vàng nghỉ cho ai). một mình Chỉ một cá nhân minh, không cùng với ai. Sống một mình. Cặm cụi làm một mình. Một mình quản xuyến mọi việc."]}, {"tu": "một mực", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(Làm việc gì) trước sau không thay đối ý kiến, Một mực từ chối. Giữ thế nào nó vẫn mHỘI mực xin về. một nắng hai sương Tả cảnh làm lụng vất vá ngoài đồng ruộng, dâi nắng đầm sương từ sáng sớm tới chiều tối.,„ một nơi,...một nẻo Không ở cùng một chỗ với nhau một cách trái lẽ thường. Cảnh chồng một nơi, vợ một néo."]}, {"tu": "một phép", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.). (Làm theo, nghe theo) một cách hoàn toản, không hề có chút biểu hiện chống đối, kháng cự. Sơ một phép. Nghe theo một pháp. một sớm một chiều (thường dùng trong câu có ý phủ định). Trong khoảng thời gian hết sức ngắn (thường hàm ý khó có thể đạt kết quả được). Việc đó không thể một sớm một chiều mà xong được. một tấc đến trời (kng.). Huênh hoang khoác lác quá mức."]}, {"tu": "một thể", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(Làm việc gì) cùng hoặc liển một lúc. Đi với họ một thể cho vui. Đã làm thì làm luôn một thể."]}, {"tu": "một tí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Một chút, một ít thôi. Đợi mộ: tí. Cho có mỗi một tí muối. một trời một vực Ví sự khác nhau quá xa, quá Tõ rệt. Khác nhau một trời một vực."]}, {"tu": "một vài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Một hoặc vài ba (nói về số lượng rất ít, không xác định), Nói một vài câu. Đợi một vài ngày xem sao. Đển một vài nơi. một vừa hai phải Ở mức độ giữ cho vừa phải. mồïtlp cv. mô £ío. d. Yếu tố cơ bản trong cẩu tạo để tài của tác phẩm nghệ thuật. môtô cv. mó /ô. d. Xe hai bánh chạy bằng máy nổ, to, nặng, không dùng sức người đạp đi được. môtô ba bánh cv. mó /ô ba bánh. d. Môtô có phép thêm bên cạnh một chỗ ngồi cho một người, đặt trên một bánh xe. Ea aszsf›z>„sẵ"], "tham_chieu": {"cung_viet": "mô £ío"}}, {"tu": "mỗtg", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Động cơ. A⁄2:ơ điện."]}, {"tu": "mØ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây ăn quả, lá có răng nhỏ, hoa màu trắng, quả chín mảu vàng lục, có lông mịn, vị chua. '"]}, {"tu": "mØ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây leo mọc hoang, lá có lông ở cả hai mặt, mùi hôi, thường đùng để chữa kiết lj."]}, {"tu": "mơ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["! Thấy trong khi ngủ người hay việc mà thường ngày có thể nghĩ tới, Em bé mở cối mơ thấy mẹ. Giấc mơ. 2 Tưởng tượng và mong tước (những điều tốt đẹp cho mình). Sưố( đời chỉ mơ có thế."]}, {"tu": "mơ hổ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không rõ ràng thế này hay thế kia, Câu nói mơ hồ. Hiểu còn mơ hồ. Mơ bỏ về nhận thức. mơ mảng đg, (hoặc (.). í Thấy phảng phất, không rõ ràng, trong trạng thái mơ ngủ hay tựa như mơ ngủ. Vừa chợp mắt, bỗng mơ màng nghe tiếng hát, Mới chỉ cảm thấu mơ màng thôi, chưa rõ nét. Thấy mơ mơ màng màng. 2 trạng thái say mề theo đuổi những hình ảnh xa xôi, thoát li thực tại. Đôi mắt mơ màng. Mơ màng nhớ lại kỉ miệm xưa. 3 (kng.). Luôn luôn nghĩ tới, tướng tới điểu mình mong muốn (thường là không thiết thực). Đừng mơ màng đến điều đó nữa. mơ mòng đẹ. (và t.). (cũ). Như mơ tràng,"]}, {"tu": "mơ mộng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Say mẽ theo những hình ảnh tốt đẹp nhưng xa vời, thoát li thực tế, Tuổi rẻ hay mơ mộng. Tâm hồn mơ mộng."]}, {"tu": "mnø ngủ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở trạng thái đang mơ trong giấc ngủ. Lúc nào cũng như mơ ngủ (không thực tế, không thiết thực)."]}, {"tu": "mơ tưởng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mong mỏi, ước mơ điều chỉ có thể có trong tưởng tượng. Chỉ mơ tưởng những chuyện đâu đâu."]}, {"tu": "mỡ ước", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Mong muổn thiết tha điển tốt đẹp trong tương lai, Mơ ưóc trở thành phì công vũ trụ. Sống trong mơ ước. Mơ ưc đã thành hiện thực."]}, {"tu": "mờ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Ánh sáng) yếu ớt, không đủ sức chiếu tỏ các vật chung quanh. Ngọn đèn mờ. Mồ sáng.", "(Mắt) kém, không còn đủ khả năng nhìn rõ nét các vật xung quanh, Ä#ết đã mờ vì tuổi tác. Nhìn mãi, mờ cá mắt. Đông tiền làm cho nó mờ mắt (b.).", "(Sự vật) trông không rõ nét. Trên bia, nhiều chữ rất mở. Ra đi từ mờ đất (từ tờ mờ đất, từrất sớm).", "Không láng bóng hoặc không trong suốt. Loại uái mặt bóng mặt mở: Bóng đèn mờ."]}, {"tu": "tờ ấm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Tư tưởng, hành động) không minh bạch, có cái gì đó xấu xa giấu giếm bên trong. Xàm việc mờ ám. Ÿ định mở ảm."]}, {"tu": "mờỡ ảo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không rõ nét, gây cảm giác như không )Đ“ có thật. Ảnh sáng mờ do. Ảnh trăng mở do trong sương đêm."]}, {"tu": "mờ mÍt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Mờ đi đến mức không còn nhìn thấy Tö gỉ được nữa. Trời mở mịt trong cơn. đông bão. Sương giảng mờ mịt. 2 Không có gì sáng sủa, không thấy có hi vọng gì. Tương lai mỜ mị!."]}, {"tu": "mờ nhạt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không rõ, không đậm nét. Ánh trăng mờ nhạt. Lối miêu tả nhân vật còn mở nhạt."]}, {"tu": "mở", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho hoặc ở trạng thái không còn bị đóng kín, khép kín, bịt kín, mả trong ngoài, bên này bên kia thông được với nhau. ÀZở cửa phòng. Mở nắp hộp. Mở một lối ải. Của số mở ra vườn hoa, Một hệ thống mở (không khép kín). Mở lượng hải hà (b.).", "Làm cho hoặc ở trạng thái không còn bị thu nhỏ, đồn, p, gấp, v.v. lại, mà được trải rộng, xoẻ rộng ra. À#ở tờ báo ra xem. Mở ví Cảnh đồng mở ra bao la. Mở hết tốc lực. Mở trí.", "Làm cho máy móc không còn bị đóng lại nữa mà chuyển sang trạng thái hoạt đồng. Mở đài nghe tín. Mở quạt điện. Mở máy,", "Tổ chức ra cơ sở sản xuất, cơ quan văn hoá và làm cho bắt đầu hoạt động. Mỏ xưởng dệt. Bệnh viện, trường học được mỏ khắp nơi.", "Tổ chức ra và bắt đầu tiến hành. J4 cuộc điều tra. Mở bội. Mở chiến dịch.", "Làm xuất hiện một tỉnh hình, một thời kì mới đầy triển vọng, Tháng lợi đã mở ra mỘt cục diện mới."]}, {"tu": "mở cờ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ví trạng thái hết sức vui sướng, hân hoan. Lòng như mớ cờ. Vui như mở cờ trong bụng. mỏ cửa đpg. 1 (Cơ sở kinh doanh, dịch vụ) làm việc, giao địch với bên ngoài. Cửa hàng mở của cả ngày chủ nhật. 2 Không ngăn cản, mà để cho dễ dàng có quan hệ rộng rãi với bên ngoài, về kinh tế, xã hội; trái với đóng cửa. Chính sách mở của. Kinh tế thời mở của. mỏ đầu đẹ. Bắt đầu một quá trình, một sự kiện diễn ra liên tiếp sau đỏ. ÀZđ đầu đêm biểu diễn là tiết mục đồng ca. Chương trình mở đầu. mở đường đẹ. Tạo ra hướng mới hoặc điều kiện thuận lợi cho một quá trình hoạt động nảo đó, Việc phóng vệ tỉnh nhân tạo đã trở đường chỉnh phục vũ trụ. `"]}, {"tu": "mở hảng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mua hay bán lắn mở đầu trong ngày (thường được coi là dấu hiệu may hoặc rủi cho việc buôn bán trong ngày, theo quan niệm cù). Bán mở hàng.", "(kng.). Cho tiền, quà mừng tuổi trẻ em nhân ngày Tết năm mới. 8à mở hàng cho chắu mấy đồng bạc mỏi. mở màn đẹ. I (Buổi biểu diễn trên sân khẩu) bắt đầu. Sắp đến giờ mớ màn.", "(kng.). Như mở đâu. Bài báo mở màn cho cuộc đẩu tranh."]}, {"tu": "mở mang", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho rộng lớn thêm về phạm vi, tắm cỡ, trình độ (nói khái quát). Mớ mang công nghiệp. Các thành phổ ngày một mở mang. Đầu dc được mở mang ra nhiễu. Ka mở mặt Hãnh diện được với mọi người."]}, {"tu": "t", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng,). Mới ngủ đậy, buổi sáng vi bm làm ngay việc gì rồi; thường hảm ý phản nàn, chê trách). Trẻ vừa mở mắt đã đòi ăn. Vừa mở mắt đã thấy anh ta đến rỏi.", "Bắt đầu mở được mắt ra để nhin, sau khi đẻ ra được ít lâu (nói về một số loài thú); mới sinh, còn non đại. Chó con mới mở mắt. Mới mở mắt đã đòi dạy khôn (kng.).", "(kng.). Thấy được nhận thức sai lâm; tỉnh ngộ. Thực #ế làm cho anh ta mở mắt ra. Bây giờ mới mê mắt thì đã muộn. mở mặt đẹ, Có thể ít nhiều hãnh diện được với mọi người (do đã làm nên). Chịu khó làm ăn, chẳng mấy chắc Äã mở mặt với bà con, làng xóm. mở mặt mở mày Như mở mày mở mặt. mở miệng đẹ. (eng,). Nói ra điều gì đó (nói khái quát). Khỏ mở niệng. Mở miệng ra là kêu ca phân nàn."]}, {"tu": "mở rộng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho có phạm ví, quy mô lớn hơn trước. À⁄ở rộng phạm vị hoạt động. Tái sản xuất mỏ rộng. Mở rộng tắm mắt."]}, {"tu": "mở thầu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tổ chức đấu thâu."]}, {"tu": "mở toang", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mở rộng ra hết mức. #fai cánh của mở toang, thông thống."]}, {"tu": "mÑ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây to mọc ở rừng, củng loại với vàng tâm, gỗ nhẹ mảu vảng nhạt, thường dùng trong xây dựng và công nghiệp gỗ đán. mỡ; I d. I Chất bẻo ở cơ thể động vật hoặc được chế biến từ thực vật, thường đùng làm thức ăn. Thịt mỡ. Mỡ nước. Mỡ thực vật. Trơn như mỡ. Quan thấy kiện như kiến thấy mỡ (tng.). 2 cn. mỡ máy. Dâu nhờn hoà thêm chất làm đặc, thường đùng để làm trơn ố bi. Bói mỡ vào vòng bị. 3 (kng.). Thuốc mỡ (nói tắt). Bồi mỡ sulfamid. Ht (kng,). (Da thịt, cây lá) mượt mả, có sắc thái tươi tốt. tẩm cây non mỡ. Mái tóc xanh mỡ. Bảy lợn báo tròn, trơn lông mỡ da,"], "tham_chieu": {"cung_nghia": "mỡ máy"}}, {"tu": "mã chải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mỡ bám vào màng trong bụng lợn (trông giống cái chải đánh cả)."]}, {"tu": "mỡ cơm xôi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mỡ bao xung quanh ruột non và ruột già lợn. mỡ để miệng mèo (kng.). Ví trường hợp có của mà để hớ hênh, phô bảy ra trước mắt kẻ bất lương thì khó mà giữ được."]}, {"tu": "mỡ gà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tả mảu vàng nhạt nhự màu tỡ của con gà. Lựa mỡ gà. Rảng mỡ gà. mới"]}, {"tu": "mỡ khổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mỡ thành tấm dày ở đưới bì lợn."]}, {"tu": "mỡ lá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mỡ thành tấm ở hai bén sườn lợn. mỡ màng [ d. (id.). Mỡ để ăn (nói khái quát)."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Mượt mà, có sắc thái tươi tốt; mỡ (nói khái quát). Vườn cây xanh mưởi, mỡ màng. Người trông mỡ màng, Vùng đất mỡ màng (có vẻ mảu mỡ)."]}, {"tu": "mỡ màu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(vch.). Như mu mỡ."]}, {"tu": "mỡ máy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. mở; (ng. L. 2)."], "tham_chieu": {"xem": "mở"}}, {"tu": "mỡ phần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mỡ ở gáy, vai hay mông lợn."]}, {"tu": "mỡ sa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.), Mỡ lá."]}, {"tu": "mớ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp gồm một số vật cùng loại được gộp lai, gom lại thành đơn vị, Àfua mấy mở rau. Một mớ cá.", "Số lượng tương đối nhiều những vật, những thứ cùng loại, nhưng khác nhau nhiều và ở tình trạng lộn xôn, ngốn ngang, không theo một trật tự nào cả (hàm ý ch). Rối như mở bỏng bong. Một mớ giấy lộn. Chỉ biết một mở lí luận suống. Hàng mỏ."]}, {"tu": "mớ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; id.). Mười vạn. Trâm nghừi vạn mở (nhiều lắm)."]}, {"tu": "mớ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Nói mê trong khi ngủ. Ngủ hay trở. mớ bảy mớ ba (cũ). Áo trong áo ngoài, cái đơn cái kép đủ thứ, tả vẻ giàu sang trong sự ăn mặc. Người thì mớ bảy mở ba, Người sao áo rách như là áo tơi (cả.). mợd. 1 Vợ của cậu (có thể dùng để xưng gọi). 2 Mẹ (dùng để xưng gọi trong một số gia đình trung lưu, thượng lưu thời trước). 3 Từ người chồng dừng để gọi vợ còn trẻ trong một số gia đỉnh trung lựu thời trước (gọi theo cách gọi của con cái trong gia đình), 4 Tử cha mẹ chồng dùng để gọi con dân trong một số gia định trung lưu, thượng lưu thời trước. 5 Từ thời trước đùng để chỉ hoặc gọi người đản bà trẻ có chồng lả công chức trung cấp, với ý coi trọng. À4z phản."]}, {"tu": "mời", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tỏ ý mong muốn, yêu cầu người khác làm việc gì một cách lịch sự, trân trọng. Mời anh đến chơi. Đưa tay mời ngôi. Kinh mời. Giấy mới họp. Mời cơm thân mật (trtr.; mời ăn cơm).", "(ph.). Ăn hoặc uống (nói về người đối thoại, một cách lịch sự). Ánh mời nước âi. Các bác đâể mời cơm chia?"]}, {"tu": "mời lơi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Mời lấy lệ, không thực lòng. mời mọc đẹ. Mời (nói khái quát). Ä4ởi mọc mãi mà chẳng di chịu ăn. Mời mọc ân cần. mời rơi (id.). x. mỏi loi."], "tham_chieu": {"xem": "mỏi loi"}}, {"tu": "mới I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Vừa được làm ra hay là chưa dùng hoặc dùng chưa lâu, còn giữ nguyên phẩm chất giả trị. Áo mới. Ngôi nhà mới. tị cơm mới nói mới cứng chuyện cũ (mg.).", "Vừa có hay vừa xuất hiện chưa lâu. Hiện tượng mới. Không có tín gì mới. Người bạn mới.", "(Người) vừa làm nghề nghiệp, chức vụ, v.v. nào đó chưa lâu, Thợ mới. Đội vợ chẳng mới. Linh mới (kng.; tân binh). Ma cũ bắt nạt ma mới (tng.}.", "Thích hợp với thời đại ngày nay, với xu thế tiến bộ.", "tưởng mới. Cách làm ăn mới. Xây dựng con người mới. Hp. I (dùng phụ trước đg., một số d. thời gian). Từ biển thị sự việc hoặc thời gian xảy ra không lâu trước thời điểm nói, hoặc trước một thời điểm nảo đỏ trong quá khứ. gói nhà vừa mới xáy xong. Mấy năm rồi mà tưởng như mới hôm qua. Mới hôm nào. Năm ngoái, khi ông cụ mới mất.", "Từ biểu thị tỉnh chất quá sớm của thời gian, hoặc quá it của số lượng, mức độ. Øi làm lúc mới mở sảng. Gặp nhau mới một lần. Tuổi mới lên năm. Mới nghe tưởng dễ.", "Từ biểu thị sự việc, hiện tượng xảy ra muộn, và không sớm hơn thời điểm nảo đó. Nửa đêm mới về, Đến hôm qua mới xong. Mùa đông", "giờ trời mới sáng. II. Từ biểu thị điều sắp nói đến chỉ được thực hiện khi đã có điều kiện vừa nói trước đó. Làm xong việc mới nghỉ. Có thực mới vực được đạo (ng.). Nước đến chân mới nhảy."]}, {"tu": "IV", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["(kng.). Từ biểu thị ý nhấn mạnh mức độ, làm ngạc nhiên nhự vừa mới thấy ra. Cảnh mới đẹp làm sao! Giọng nói mới khỏ chịu chứ! mới cứng:. (kng.). Như mới tinh. Bộ quản áo mới cứng. Chiếc xe mới cứng. mới đầu Lúc đầu, ban đảu. Mới đâu không hiếu, sau dẫn dần mới hiểu ra, mới đây Cách đây không lâu. Mi đây, fôi còn gắp anh ta. Chuyện xảy ra mới đây. mới đó Chỉ vừa mới qua một thời gian không lâu (hàm ý nhanh quá). Mới đó đã đến Tết rồi. Chuyện đã ba năm rồi mà tưởng như chỉ mới đó. Mới đỏ (vừa mới thấy đỏ) mà đã biến đầu mất!"]}, {"tu": "mới lạ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chưa từng thấy, chưa từng biết. Biết thêm nhiều điều mới la."]}, {"tu": "mới mẻ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Mới hoàn toàn, khác hẳn với những gì trước đó. Công việc mới mẻ. Cách nhìn mới mẻ. Một cảm giác mới mê, chưa từng có. mới phải (kng.; dùng ở cuối cân). Tổ hợp biểu thị ý nhận định về điển đảng lẽ phải được làm hoặc nên làm như thế; lẽ ra. Ank đừng đi mới phải. mới rồi (kng.). Cách đây không lâu; mới đây. Mới rồi còn gặp."]}, {"tu": "mới tỉnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Còn mới nguyên, chưa hề dùng đến. Chiếc xe mới tình. Bộ quần áo mới tỉnh. mới toanh 1. (kng.). Như mới tỉnh. Chiếc xe đạp mới toanh."]}, {"tu": "mờm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(d.). Phỉnh."]}, {"tu": "mớm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cho còn ăn bằng cách chuyển thức ăn trực tiếp từ miệng mình sang miệng con. M¿m cơm. Chữn mớm môi cho cơn.", "Gợi cho một cách khéo léo, kín đáo những lời nói sẵn để cứ thế mà nỏi theo (hàm ý chê). Ä#ớm cho kẻ khác nói. Mớm lời."]}, {"tu": "mớm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(dùng phụ sau một đg. khác). Làm ướm thử trước. Đóng mớm mũi đình. Khâu mớm. mớm cung đẹg. Dùng thủ đoạn khéo léo gợi hỏi để lấy lời khai theo ý muốn chủ quan của người hỏi cung."]}, {"tu": "mơn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xoa, vuốt rất nhẹ, gây cảm giác dễ chịn. Mơm chỗ ãau. Gió mơn trên tóc (b)."]}, {"tu": "mưn man", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lướt nhẹ qua trên bể mặt, gây cảm giác dễ chịu. Gió mơn man mái tóc. Dòng nước mắt mơn man làn da."]}, {"tu": "mơn mởỗn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Cây, lá) non mượt tươi tốt, đầy sức sống. Rau xanh mon mớn. Lúa con gái mơn mởn. Mon mởn tuổi xuân (b.)."]}, {"tu": "mơn trớn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vuốt ve nhẹ, cốt để gây cảm giác dễ chịu, thích thủ, Cứ chỉ mơn trớn,", "Vuốt ve, tác động nhẹ nhàng đến tình cảm, cốt làm cho vừa lòng. Giọng mơn trởn."]}, {"tu": "mỏn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Tươi, mượt. Ruộng rau xanh mởn. Món da. 1Ú Láy: mơn mớn (x. mục riêng)."], "tham_chieu": {"xem": "mục riêng"}}, {"tu": "mớn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sức chuyên chở của thuyền. Thuyền chở đây món."]}, {"tu": "mớn nước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần thân tàu thuyền chìm trong nước, tính từ đáy tàu thuyển đến mặt nước."]}, {"tu": "mu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mai của rùa, cua. #ink mu rùa.", "Phần cứng khum khum gồổ lên ở bàn tay, bàn chân, Au bàn tay. Đá quả bỏng bằng mu bàn chân."]}, {"tu": "mu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên một con chữ (H, viết hoa M) của chữ cải Hi Lạp."]}, {"tu": "mù", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sương mù (nỏi tắt). Äf4y tạnh mù tan. Quá mù ra nưaa (tng.)."]}, {"tu": "mù", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Mắt) mất khả năng nhìn. Người mà (bị mủ cả hai mắt). Bị mà một mắt. Có mắt như mù (không hiểu biết gì cả).", "Ở trạng thái ranh giới với xung quanh bị xoá nhoà, không còn nhận biết ra cải gì nữa, Bụi mù trời. Rối mù*. Quay tít mù."]}, {"tu": "mù", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.; dùng phụ sau t., trong một số tổ hợp). (Mùi khó chịu) đến mức độ cao, xóng lên mạnh mẽ và lan toả khắp xung quanh. Mùi caosu cháy khét mù. Khai mù."]}, {"tu": "mù chữ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không biết đọc, biết viết (tuy ở tuổi đáng lẽ đã được học). Người mù chữ. Xoá nạn mù chữ.:"]}, {"tu": "mù khơi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(vch.). Rất xa. Xa ft mù khơi."]}, {"tu": "mù loà", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Mù (nói khái quát). Cảnh mà loà. Những người mù loà."]}, {"tu": "mừ màu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.}. Loạn sắc."]}, {"tu": "mù mịt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái bị bao phủ dày đặc trong một khoảng không rộng lớn, đến mức không nhìn thấy gì. Bụi bay mù mịt. Khói đen mù mịt khắp cả một vùng. Tương lai mù mịt (b.)."]}, {"tu": "mù mỡ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Lờ mờ đến mức không nhìn rõ được gì. Ảnh sảng mù mờccủa ngọn đèn đầu.", "Lơ mơ không có gì rð rằng. Chuyện gì cũng mù mò. Trả lời một cách mù mờ."]}, {"tu": "mù quáng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Mất sáng suốt đến mức hoàn toàn không còn phân biệt được phải trái. Zfành động mù quảng. Tìn theo một cách mù quảng."]}, {"tu": "mù tạt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây họ cải, hoa vàng, hạt dùng chế mù tịt +. (kng.). Hoàn toàn không biết, không có kiến thức về cái gì đó. Chỉ biết lái máy, còn việc sửa chữa thì mù tịt. Mẫu tị! tin tức. mù u d: Cây to cùng họ với măng cụt, lá dày, hoa to mầu trắng, quả tròn, hạt có thế ép lấy dầu để thấp hay làm thuốc."]}, {"tu": "mủ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Chất nước:đặc màu:trắng vàng hay xanh nhạt ở mựn nhọt hoặc vết thương bị nhiễm trùng. Nhọt nưng mú. Vết thương làm mái.", "(ph.). Nhựa. ÄU caosu. ˆ: VUÔNG cổ"]}, {"tu": "mủ rmÏ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Hiển lành it nói. Tính mớ mí như con gái. ¬ š"]}, {"tu": "mũ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Đồ đùng để đội trên đầu, úp chụp sát tóc. Đội mũ. Đan mũ len.", "Bộ phận có hình đáng giống như cái mũ trên đâu một số vật. À#ữ đinh. Mã nấm.", "(ng.). Số mũ (nói tắt). a mà", "(3°)."]}, {"tu": "mũ biên phòng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mũ mềm có lót bông, lưỡi trai vuông và thắng đứng dính liền với thành mũ, có bộ phận bịt kín tai, gáy, thường dùng cho bộ đội biên phòng."]}, {"tu": "mũ bình thiên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mũ có mặt trên bằng, ngày xưa vua đội khi tế lễ."]}, {"tu": "mũ bịt tai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mũ mềm có lưỡi trai vả bộ phận che kín tai, gáy."]}, {"tu": "mũ cánh chưổn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mũ có hai cánh gài vào như cánh con chuồn chuồn, dùng cho các quan văn thời phong kiến."]}, {"tu": "mũ cát", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mũ cứng, cốt thường làm bằng lie hoặc hải đồng, có vành, mặt ngoài thường bọc Vải."]}, {"tu": "mũ chào mào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Calô."]}, {"tu": "mũ công nhân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Mũ lưỡi trai. Tnua"]}, {"tu": "mũ lưỡi trai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mö làm bằng vải hoặc da, hình tròn giếng mũ nồi, có nhiều múi nhăn, phía trước có lưỡi trai."]}, {"tu": "mũ mãng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mũ áo quan lại. Ä#ữ màng cân đai.", "(kng.). Mũ, coi như một thứ trang phục (nói khái quát). Ma mãng chính tẻ."]}, {"tu": "mũ mão", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Như mũ màng. mũ mấn d, Mũ bằng vải trắng, hình phễu, của đàn bả đội khi đưa ma bố mẹ hoặc chồng, theo “phong tục cổ truyền."]}, {"tu": "mũ miện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mũ lễ của vua."]}, {"tu": "mũ ni", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mũ mềm bằng len, sợi, có điểm che kín hai tai và sau gáy, thường dùng cho người già.", "Mũ của sư sãi. mũ ni che tai (Thái độ) bảng quan, tiêu cực, gác bỏ ngoài tai mọi sự đời."]}, {"tu": "mũ nổi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Bêrê."]}, {"tu": "mũ phớt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mũ bằng dạ đúc, thành đứng, có vành cong xung quanh."]}, {"tu": "mũ tai bèo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mũ mềm bằng vải, vành có máy nhiều đường chỉ xung quanh, lúc đội có chỗ cong, chỗ thẳng, trông giống cái tai bẻo."]}, {"tu": "mũ trụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mữ làm bằng chất liệu cỏ sức chống đỡ với binh khí, ngày xưa dùng đội khi ra trận. Một viên tướng đội mũ trụ, mặc áo giáp."]}, {"tu": "mụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đản bà có tuổi (hàm ý coi khinh). Mụ chủ cay nghiệt. Con mụ đảng ghét.", "(ph.). Từ người chồng già gọi thân mật người vợ giả khi nói với nhau.", "Bà mụ (nói tắt. Bé cười mụ đạy (cười tự nhiên, khi ngủ). Cúng mụ. Tuổi mụ”.", "(id.). Người đàn bà đỡ đẻ ở nông thôn ngày trước; bả mụ (nói tắt)."]}, {"tu": "mụ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.). Trở nên mất sáng suốt, mất tri nhớ do đầu óc phải lảm việc quá nhiều. ghi ngợi lắm mụ người đi, Học ngày học đêm đến mụ cả ác."]}, {"tu": "mụ mẫm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.). Mụ (nói khái quát). Đâu óc mụ mẫm. Mụ mẫm đi rồi, không còn nhớ gì nưa. T mụ ñịị 1. (hoặc đg.). Mụ mẫm và gắn như đần độn. Đầu óc mụ mị. Àâu mị ẩi vì lơ nghĩ."]}, {"tu": "mụ vườn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bả mụ đỡ đẻ (hâm ý coi khinh)."]}, {"tu": "mua", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây bựi mọc hoang, thân và lá có nhiều lông, hoa to, màu hồng tím, quả rắn, khi khô nứt ở đỉnh."]}, {"tu": "mua", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đổi tiền lấy vật (thường là hàng hoá). Mua hàng. Đi chợ mua thức ăn.", "(iả.). Dùng tiến bạc, lợi lộc để đổi cải có lợi cho mình một cách không chính đảng. Mua lòng khách. Bản tiếng mua danh.", "Bỏ nhiễu công sức để rồi thu về cái không hay ngoài ý muốn. Đã mất công lại mua thêm cải bực vào người."]}, {"tu": "mua bán", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mua và bán (nói khái quát). ÄZ„z bản hàng hoá: Thuận mua vừa bán. Kẻ mua người bản.."]}, {"tu": "mua buôn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mua để kính doanh bản lại lấy lãi; phân biệt với mua 1é."]}, {"tu": "mua chuộc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng tiển tài, địa vị làm người khác sa ngã làm theo ý minh. Bị mua chuộc. Thủ đoạn mua chuộc. mua đường đẹ. (kng.). Đi phải con đường xa hơn, vất vả một cách vô ích. Đi VÔNE VÈO, mua đường. '"]}, {"tu": "mua lẻ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mua tửng cái, từng ít một để dùng, phân biệt với mua buồn."]}, {"tu": "mua sắm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mua để dùng (nói khái quát). È4„a săm đồ đạc."]}, {"tu": "mua sỈ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mua buôn.", "(ph.). Mua lẻ."]}, {"tu": "mua việc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Bảy thêm việc ra mà làm, vất và một cách không cắn thiết. Chớ đại mua việc vào người,"]}, {"tu": "mua vui", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tìm cách tiêu khiển. Bày trỏ mua Vii."]}, {"tu": "mùa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["† cụ. mùa thiên văn. Phần của năm, phân chia theo những đặc điểm về thiên văn thành những khoảng thời gian xấp xỉ bằng nhau. Bốn rùa xuân, hạ, thu, đông. 2 cn. mùa khi hậu, Phần của năm, phân chia theo những đặc điểm và diễn biến khí hậu, có thể dải ngắn, sớm muộn tuỳ nơi, tuỳ năm, Mùa muaa năm nay bắt đầu sớm. Mùa khô, Mùa gió chưởng. 3 Phân của năm, phân chia theo những đặc điểm vẻ sản xuất nông nghi��p, có thể dài ngắn, sớm muộn tất khác nhau, tuỳ nơi và tuỳ năm. Đđ đến mùa rau cải. Dứa trải mùa. Mùa gia súc sinh sản. Mùa nào thức nấy. 4 Khoảng thời gian thường tiến hảnh một hoạt động chung náo đỏ của con người, đã thành thưởng lệ hằng năm. Mùa đi cứ. Mùa bơi lội. Mùa cưới. mùa; I t. (Lúa) gieo cấy vào đầu hay giữa mùa mưa (tháng năm, tháng sáu), thu hoạch vào cuối mùa mưa hay đầu mùa khô (tháng mười, tháng mười một); trái với chiêm. Lúa mùa. Vụ mùa."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "mùa khi hậu, Phần của năm, phân chia theo những đặc điểm và diễn biến khí hậu, có thể dải ngắn, sớm muộn tuỳ nơi, tuỳ năm, Mùa muaa năm nay bắt đầu sớm"}}, {"tu": "HH", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ng; kết hợp hạn chế). Lúa mùa (nói tắt). Cây mùa. Cánh đẳng mùa. Gặt mùa."]}, {"tu": "mủa khí hậu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. mờòa, (ng. 2)."], "tham_chieu": {"xem": "mờòa"}}, {"tu": "mùa màng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Cây trồng trong vụ sản xuất nông nghiệp (nói khái quát). Bảo vệ mùa màng. Sâu rây phá hoại mùa màng. 2 Mùa thu hoạch, vụ thu hoạch sản phẩm nông nghiệp. Mùa màng bận rộn. Mùa màng năm nay được. mùa thiên văn d, x. ma, (ng. l). túa I đp, Làm những động tác mềm mại, nhịp nhằng nối tiếp nhau để biểu hiện tư tưởng, tình cảm hoặc để rẻn luyện thân thể, Vừa hải vừa múa. Äđúa một bài quyền. Múa kiếm. Ẹ"], "tham_chieu": {"xem": "ma"}}, {"tu": "II", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Loại hình nghệ thuật dùng động tác múa làm phương tiện biểu hiện tư tưởng, tình cảm. Điệu múa dân tộc. Diễn viên múa,"]}, {"tu": "múa may", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I (kng; ¡d.). Múa (nói khái quát, hàm ý chẽ). 2 (kng.). Làm những động tác tựa nhự múa (thường trong khi nói), gây ấn tượng lố lãng, buồn cười. Vừa mứa may vừa kể lại trận đấu bóng. 3 Hoạt động một cách ồn ào nhằm gây ảnh hướng, nhưng vô ích, gây ấn tượng lố lãng. Mứa may làm trò cười cho thiên hạ. Múa may trên vũ đài chính ứị. múa máy đẹ. (¡d.). Cử động liên tiếp chân tay, có thể để biểu hiện tâm trạng nào đó. Nhảy cẵng lên, giơ tay ma máy."]}, {"tu": "múa mép", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Ăn nói ba hoa, khoác lác. Chỉ được cái tài múa mép. Khua môi múa máp\","]}, {"tu": "múa mỏ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(tht.). Như múa mép. múa riu qua mất thợ Ví trường hợp lảm việc minh không thạo trước mặt người rất thành thạo (thường dùng để nhận xét, phê phán hoặc để tự nói về mình một cách khiêm tốn)."]}, {"tu": "múa rối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Loại hình nghệ thuật sân khấu biển diễn bằng cách điều khiển các hình mẫu giống như:teưởi, vật."]}, {"tu": "múa rối nước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Múa tối biểu diễn trên mặt nước."]}, {"tu": "múc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lấy chất lỏng hoặc chất đặc sánh ra bằng dụng cụ nhỏ cảm tay, như môi, thìa, gáo, v.v, Múc nước. Múc canh ra bát Tiển trao cháo múe*."]}, {"tu": "mực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phản trên bảo, trên đài phát thanh dành riêng cho một thể loại.", "Phản của sách trình bày trọn vẹn một điểm hoặc một vấn đề.", "Phần trong toản bộ nội dung. Bản kĩ từng mHụC mỘit."]}, {"tu": "mục", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Chất rắn, cây cối hoặc chất có nguồn gốc thực vật) bị biến chất trở nén mềm, bở, đễ bị rã nát do tác động hưỷ hoại éủa môi trường, của vĩ sinh vật trong thởi gian dải. Gỗ mục. Gạo mục. Ù lá cây cho mục để làm phán."]}, {"tu": "mục đích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cái vạch ra làm đích nhằm đạt cho được. Xác định mục đích học tập. Sống có mục đích."]}, {"tu": "mục đích luận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuyết duy tâm cho rằng mọi vật trong thế giới đều do Thượng Để sáng tạo ra nhằm một mục đích nhất định."]}, {"tu": "mục đồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Trẻ chăn trău, bò. Tiếng sảo của mục đồng. mục hạ võ nhân Dưới mắt không có ai; ví thái độ hết sức kiêu ngạo, không coi ai ra gì."]}, {"tu": "mục kích", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thấy tận mắt, Chứnh zói đã mục kích việc đó."]}, {"tu": "mục kinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ), Kinh đeo mắt cho người già hoặc người cận thị."]}, {"tu": "mục lục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Bán ghi các để mục với số trang, theo trình tự trinh bảy trong sách, tạp chí (để ở đầu hoặc cuối sách, tạp chí). 2 Danh mục sách báo, tư liệu, v.v. lập theo những quy tắc nhất định. Mục lục sách của thư viện. Tra mục lục."]}, {"tu": "mục nất", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Mục vả hư hỏng đến mức không còn nguyên hình. Túp lẩu xiêu vo, mục nát.", "Hưhỏng, suy đổi đến mức tôi tệ. Chế độ phong kiến mục nát,"]}, {"tu": "mục tuông", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Mục và ruỗng hết từ bên trong, chỉ còn lại cái lớp mỏng bên ngoải. Cột nhà mục rung vì mối mọi."]}, {"tu": "mục sở thị", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). (thực mục sở thị, nói rút gọn). Nhìn thấy tận mắt. Từng nghe nói, nhưng chưa có dịp mục sở thị."]}, {"tu": "mục súc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Súc vật chăn thả. Đản mục Sức."]}, {"tu": "mục sư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giáo sĩ đạo Tin Lành."]}, {"tu": "mục tiêu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đích để nhằm vào. Mục tiêu ngắm bản. Radar phát hiện mục tiêu. Lộ mục tiêu.", "Đích cần đạt tới để thực hiện nhiệm vụ. Xáy dựng mục tiêu đào tạo của nhà trường. Đi chệch mục tiêu ban đầu."]}, {"tu": "mục trường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Bãi chăn thả gia súc."]}, {"tu": "mục từ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị được nêu thành mục (thường để giải thích hoặc đối dịch} trong từ điển."]}, {"tu": "mui", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Mái che thuyền hay xe, thường có hình khum khum. À#z⁄¿ thuyển. Mui xe. Xe mui trần (không sập mui),"]}, {"tu": "tmmủi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hơi toả ra từ vật, có thể nhận biết được bằng mũi. Mùi thơm. Mùi hương ngào ngại. Tanh mũi cá. Thức ăn đã có mùi (đã ôi, thiu, bốc mùi khó ngửi)."]}, {"tu": "mùi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vị của thức ăn, nói về mặt sự cảm nhận của con người. Ẩn cho biết mài.", "Cải nếm trải, hưởng, chịu trong cuộc đời, nói về mặt sự cảm nhận của con người. Mời vinh hoa phú quý. Nếm mùi cay đẳng, Biết đủ mùi đời."]}, {"tu": "mùi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Rau thơm thuộc họ hoa tán, lá nhỏ hình tròn, thường dùng làm gia vị."]}, {"tu": "mùi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Màu. Áo nhuộm mùi nâu non."]}, {"tu": "mùi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kí hiệu thứ tám (lấy dẻ làm tượng trưng) trong mười hai chi, dùng trong phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc, Giờ mùi (từ L giờ trưa đến 3 giờ chiều), Xăm ÄMùi mũi nhọn (thí dụ, năm Tân Mùi, nói tắt). Tuốt Mùi (sinh vào một năm Mùi)."]}, {"tu": "mùi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.; kng.). (Đàn, hát) rất hay, có kĩ thuật và có tỉnh cảm, thấm sâu vào lòng người. Giọng ca vọng cố rất mùi. Tiếng đàn nghe mùi quá. mùi gì (kng.). Có gì đáng kể; thấm vào đâu. Chỉ mới chừng ấy thì đã mùi gì. Việc ấy chẳng mùi gì đâu với anh ta,"]}, {"tu": "mùi mẫn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tác dụng làm xúc động và gây _ cảm thương. Giọng ca mùi mẫn. Khóc rất mùi mẫn"]}, {"tu": "mùi mẽ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Mùi vị của thức ăn (hàm ý chê), hạt thếch, chẳng có mùi mẽ gì cả. mùi mẽ gì (kng.). Như mời gì (nhưng nghĩa mạnh hơn)."]}, {"tu": "mùi soa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khăn nhỏ và mỏng, thường bỏ túi, dùng để hỉ mũi, lau mồ hôi, v.v,"]}, {"tu": "mùi vị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vị (nói khái quát). Mước tình khiết, không có mùi vị gì. Món ăn có mùi vị qu�� hương."]}, {"tu": "mũi lòng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xúc động vỉ cảm thương đến mức như muốn khóc, A4; lòng trước cảnh ngộ của bạn. Múi lòng khác theo."]}, {"tu": "mũi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận nhô lên ở giữa tặt người và động vật có xương sống, là cơ quan đùng để thở và ngửi. Lỗ mũi. Sống mũi*, Hai cánh mũi (vành trên lỗ mũi). Ngạt mũi, Nước mãi*.", "(dùng trong một số tổ hợp). Nước mũi (nói tắt). Xì mới. SZ mii*. Mũi dâi*.", "Chất nhây giống như nước mũi, lẫn trong phân của người bị bệnh kiết lị.", "Bộ phận có đầu nhọn nhô ra phía trước của một số vật. Mai tên*. Mũi béo. Đằng mũi và đằng lái. Mũi giày.", "cn. mãi đất. Mỏm đất nhỏ ra biển. Mãi Cà Mau.", "Từ dùng để chỉ từng đơn vị lần sử dụng vật có mũi nhọn vào việc gì, hoặc kết quả cụ thể của việc ấy. Tiêm ba mũi. Mũi khoan không sâu. Đường kìm mũi chỉ.", "Bộ phận lực lượng có nhiệm vụ tiến công theo một hướng nhất định. Ä#ãi điến công. Cánh quân chia làm hai mũi,:"], "tham_chieu": {"cung_nghia": "mãi đất"}}, {"tu": "mũi dãi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nước mũi và nước dãi (nói khái quát). Mũi dãi nhót nhát,"]}, {"tu": "mũi dùi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mũi nhọn của cái đùi; dùng để tượng trmg cho sự tập trung đả kích. Nó luồn luôn chữ. mũi đùi vào ông ta,"]}, {"tu": "mũi đất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. mữi (ng. 5)."], "tham_chieu": {"xem": "mữi"}}, {"tu": "mũi giùi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; id.). x. mới đủi."], "tham_chieu": {"xem": "mới đủi"}}, {"tu": "mũi nhọn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận lực lượng đi đầu, chiến đấu, đấu tranh mạnh mẽ theo một hướng nhất định. Aữi nhọn tiến công. Chĩa mũi nhọn đấu tranh. Tổ mũi nhọn, Ngành sản xuất mũi nhọn (b.}. mũi tên"]}, {"tu": "mũi tên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên bắn đi bằng cung, nỏ. Bắn mội mũi tên. Mũi tên hòn đạn*.", "Dấu hiệu có hình mũi tên, thường dùng để chỉ hướng. Ƒck một mãi tên. Theo hướng của mãi tên, mũi tên hòn đạn Cái tên và viên đạn; thường đùng (vch.) để chỉ chiến trường, về mặt là nơi dễ bị thương vong. Xóng pha nơi mũi tên hòn đạn."]}, {"tu": "múi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Phần của quả, có mảng bọc riêng rẽ, chứa hạt. ÄZ⁄ bưởi. 2 Phần có hình giống như các múi quả ở bắp thịt và ở một số vật. Mũi thịt. Bắp tay nổi múi. Múi đèn xếp. 3 (chm.). Phần mặt đất giới hạn bới hai kinh tuyến. A#ứi giờ *."]}, {"tu": "múi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phản góc của mảnh vái, chăn, v.v., hoặc đầu mối của sợi dây, Kéo mùi chăn đắp kín cổ: Tém múi màn, Thất lưng xanh bỏ mái,", "(¡d.). Mảnh nhỏ tách ra từ một tấm lớn. Cố quấn múi vất dù.", "(ph.). Mối buộc, nút buộc. Äứi la: Thắt lại múi dây. Múi bao tượng.", "(ph.). Giáp mối của hai đường giao thông. Từ ong làng ra đến múi đường cái."]}, {"tu": "múi cẩu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần mặt cầu nằm giữa hai nửa mặt phẳng cùng giới hạn bởi một đường kính."]}, {"tu": "múi chiếu bản đồ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình chiếu trên mặt phẳng của phần mặt đất giới hạn bởi hai kinh tuyến. múi giờ d, Phần mạt đất nằm giữa hai kinh tuyến cách nhau 159, trên đó được quy ước dùng chung một giờ, theo giờ của kinh tuyến giữa. ?>4¡ Đất có hai mươi bốn múi già. Múi giờ 0 có kinh tuyển giữa là kinh tuyển gốc."]}, {"tu": "mụi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; ¡đ.). Có tính chất đồ thừa, đồ vụn, không đáng giá. Mâm cỗ mại. Gỗ mụi."]}, {"tu": "mủm mm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng kết hợp với cười). Từ gợi tả kiểu cười không nghe tiếng, chỉ trông thấy dáng đôi môi hơi hẻ mở và cử động nhẹ. Cười mửm mím. Không nói gì, chỉ mìm mỉm nhìn."]}, {"tu": "mũm miĩm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Béo và tròn trĩnh, trông thích mắt (thường nói về trẻ em). Thằng bé trồng mũm mĩm. Chân tay mầm mầm, Mũm mâm như củ khoai."]}, {"tu": "múm mím", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Từ gợi tả dáng cử động nhẹ của đôi môi hơi mím lại. Ä#mr mắm cười, Miệng nhai trẩu múm mỉm."]}, {"tu": "mun I", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Cây lấy gỗ cùng họ với thị, lá mềm, mỏng, hoa đơn tính màu vàng, gỗ rất cứng, mảu đen. Đãa mun. Tóc đen như nuún."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Đen như mâu gỗ mun, Mèo man Y."]}, {"tu": "mùn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hợp chất màu đen hoặc nâu do xác vật hữu cơ trong đất phân giải thành. Ð# nhiều mùn. Mun ao."]}, {"tu": "mùng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(đùng trong một số tổ hợp). Chất vụn nát, Mùn cưa*. Mùn thớt (tạo ra trên mặt thớt đo băm, thái), Àđùm rơm."]}, {"tu": "mùn cưa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vụn gỗ nhỏ được tạo ra khí cưa gỗ. Đừun bằng mùn cưa."]}, {"tu": "mủn ï", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Dễ bị nát vụn ra khi đụng đến, do tác dụng của thời gian, của mưa nắng. Gốc rạ mửn ra như bùn. Bao tải rách muản. Gạch mía. 1I d, (id.). Mùn, Mũn rơm. mụn: d. Nốt viêm nhỏ nổi trên cơ thể, ít đau, khi chín không có ngòi mủ đặc ở giữa."]}, {"tu": "mụn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mảnh vụn nhỏ không đảng kể (thường nói về vải). Xé một mụn vải để vá áo.", "(kng.). Đứa con, cháu (hàm ÿ có sự hiếm hoi). Tuổi già mong có được mụn chảu bế. Hiếm hoi chỉ được mỘI mụn con."]}, {"tu": "mùng lung", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["cn. móng ung. 1 (Khoảng không gian) rộng và lờ mờ, không rõ nét, gây cảm giác hư ảo. Sương mù mưưng lụng. Rừng núi mưng lung dưới ánh trăng mỏ. 2 (Ý nghĩ) rộng và tràn lan, không tập trung, không rõ nét. Ÿ zử mung lung. Phần lí luận quả mung lung. Suy nghĩ mưng lung."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "móng ung"}}, {"tu": "mùng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Màn (ngăn ruồi muỗi). Xgứ mừng. mùng; (ph.}. x. mồng,"], "tham_chieu": {"xem": "mồng"}}, {"tu": "mùng quần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Bồ quân."]}, {"tu": "mũng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ đan sít bằng tre, tròn và sâu lòng, nhỏ hơn thúng, dùng để đựng. Äứng gạo. Cắp mũng đi chợ.", "(ph.). Thuyền thủng. muôi x. mmói;."], "tham_chieu": {"xem": "mmói"}}, {"tu": "muối", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Chín muổi (nói tắt). Chưới đã muổi.", "(ph.). (Ngủ) rất ngon, rất say (chỉ nói về trẻ con), Ñu em, em ngủ cho muối."]}, {"tu": "muỗi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bọ hai cánh, có vòi chăm hút, ấu trùng sống ở nước. ðj muỗi đối."]}, {"tu": "muối I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tinh thể trắng, vị mặn, thường tách từ nước biển, dùng để ăn.", "Hợp chất do acid tác đụng với base sinh ra, '"]}, {"tu": "JI", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cho muối vào thịt cá, rau quả để giữ được lâu hoặc làm thức ăn chua. Ä#ưới dưa. Muối thịt để dành. Dưa chuột mới."]}, {"tu": "muối acid", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Muối mà trong phân tử còn có hydrogen có thể thay thế được bằng kim loại."]}, {"tu": "muối ăn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Muối mặn đùng để ăn (phân biệt với muối là hợp chất do acid tác dạng với base sinh ra)."]}, {"tu": "muối khoáng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Muối được tạo thành từ chất VÔ CƠ."]}, {"tu": "muối mặt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chịu cho người ta khinh bỉ mà làm một việc biết là đáng hổ thẹn. Aưối mặt phần 65I lại bạn cũ của mình. Tỉnh chuyện làm thể nào cho đỡ muối mặt."]}, {"tu": "muối mè", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Muối vừng."]}, {"tu": "muối mỏ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Muối ăn lấy ở mỏ, phân biệt với muối lấy ở nước biển."]}, {"tu": "muối tiêu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Muối ăn trộn với hạt tiêu, giã nhỏ. 7Ö gà chiếm muối tiêu.", "Màu lốm đốm bạc (của tóc), sợi đen sợi trắng như mảu muối tiêu. Àđới hơn ba mươi tuổi mà tóc đã muối tiêu."]}, {"tu": "muối vừng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vừng và muối rang chín, giã nhỏ, dùng làm thức ăn."]}, {"tu": "muội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bụi đen mịn do khói sinh ra, thường đóng thành máng, lớp. Lau sạch muội ở bóng đèn. Muội khói bốc đen. Muội than. Cọ muội nổi (muội đóng ở đít nồi)."]}, {"tu": "muốỗm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bọ cánh thắng, màu lục, đầu nhọn, thường gặp ở ruộng lúa."]}, {"tu": "muôm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây gỗ to cùng loại với xoài, hoa mọc thành cụm ở nách lá, quả giống quả xoài nhưng nhỏ hơn và vị hơi chưa, đùng để ăn. muôn ở. 1 (cũ), Vạn. 2 (thường đùng phụ trước d.). Tử dùng để chỉ con số lớn lắm không sao đếm xuế, hoặc đến bao nhiêu cũng được, bao quát toàn bộ. Cánh đẹp muôn hình muôn vẻ. Đường dài muôn dặm."]}, {"tu": "muôn dân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cữ; ¡d.). Toàn thể dân chúng, nói chung. X6uôn dân trăm họ. Lo cho muôn dân."]}, {"tu": "muôn đời", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thời gian đời nảy qua đời khác, mãi mãi về sau. #z danh muôn đời. muôn hình vạn trạng cn. thiên hình vạn trạng. Muôn hình, muôn vẻ, rất đa dạng, Cuộc sống muôn hình vạn trạng. muôn màu muôn vẻ Nhiều màu nhiều về khác nhau, đa dạng. Cuộc sống muôn màu muôn vẻ."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "thiên hình vạn trạng"}}, {"tu": "muôn một", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Một phần rất nhỏ, không đáng kể trong muôn phần, 8áo đẳn trong muôn mội.", "(thường dùng làm phần phụ trong câu). Khả năng không hay rất hiếm, chỉ là một trong muôn nghìn khả năng, nhưng cũng có thể xảy ra; điều chẳng may mà xảy ra, tuy biết là có rất ít khả năng; vạn nhất. Nếu muôn một chuyển này đi mà không trở về. Đẻ phòng khi muôn một có chuyện gì."]}, {"tu": "muôn muốt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. znưỡi (láy). muôn năm d, Thời gian tồn tại năm này qua năm khác, lâu dài, mãi mãi; thưởng dùng trong lởi tung hô, chúc tụng để tỏ ý mong muốn sự bền vững, dài lâu. Hoà bình thế giới muôn năm"], "tham_chieu": {"xem": "znưỡi"}}, {"tu": "muôn ngàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(dùng phụ trước d.). Như muôn vàn. muôn nghìn x. muôn ngàn. muốt"], "tham_chieu": {"xem": "muôn ngàn"}}, {"tu": "muôn tâu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Từ dùng để mở đầu lời nói hoặc trình bảy với vua thời phong kiến, để tỏ lòng cung kính. Muôn tâu bệ hạ."]}, {"tu": "muôn thuở", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thời gian từ xưa đến nay và cá sau này, mãi mãi. Tiếng thơm muôn thuở. Chuyện muôn thuở (kng.; chuyện thường xảy ra, không có gì lạ)."]}, {"tu": "muôn trùng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Số lượng lớn và cái này nối tiếp cái kia, không sao kế hết. Sông núi muôn trùng. Đạp bằng muôn trùng trở ngại."]}, {"tu": "muôn vàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thường dùng phụ trước d.). Số lượng nhiều đến mức không sao nói cho hết được. Khắc phục muôn vàn khó khản."]}, {"tu": "muốn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Cảm thấy có sự đòi hỏi, về tâm lí, tình cảm hay sinh lí, làm một việc gì hoặc có cái Bì. Khát khao muốn hiểu biết. Ốm chẳng muốn ăn. Muốn được ngôi một mình, Muốn sau này làm có giáo. 2 Có dấu hiệu cho thấy sắp có biến đổi chuyển sang một trạng thái khác, Trởi lại muốn mưa, Cảm thấy người muốn ốm. Chiếc thuyên tròng trành muốn lật."]}, {"tu": "muộn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Xảy ra, đến hay có được) sau thời điểm quy định hay sau thời điểm thường lệ tương đối lâu; trái với sớm. Đi học muộn. Năm nay rét muộn. Muôn thời vụ. Muôn vợ. Sóm hay muộn. Sinh sau để muộn”"]}, {"tu": "muộn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Buồn. Uống rượu giải muộn."]}, {"tu": "muộn màng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Muộn (nói khái quát; thường về đưởng tỉnh duyên, con cái), Muôn mảng về đường gia thất. Cảnh hiểm hoi muộn màng. Trận mưa muộn màng cuối mùa."]}, {"tu": "muộn mẫn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). 1 Quá muộn (nói khái quát). Ảnh trăng muộn mắn, Sự hối hận muộn mẵằn. 2 Quả muộn về đường con cái (nói khái quát). Muộn mẫn, muốn xin một đứa trẻ làm cơn nuôi."]}, {"tu": "muỗng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). 1 Tên gọi chung động vật có bốn chân, ở rừng. Thịt muông. Vào rừng sẵn muông, 2 Chó. Nuôi muông giữ nhà."]}, {"tu": "muông thú", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thú rừng (nới khái quát). Săn bắt muông thú."]}, {"tu": "muống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung một số loầi cây hoang thuộc họ vang, hoa không đều, màu vàng, nay( thường được trồng làm phân xanh,"]}, {"tu": "miiông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph,). Thìa."]}, {"tu": "muống", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(kng.; id.). Rau muống (nói tắt)."]}, {"tu": "muống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Phễu."]}, {"tu": "muốt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thưởng dùng phụ sau t., kết hợp hạn chế). (Màu sắc sáng, thường là trắng) toản một màu trên cả một bể mặt mịn mảng, nhìn thích mắt. Cảnh hoa vàng muối, mịn như lụa. Trắng muối. (Í LÁy: muộn nuối (ý mức độ cao)."]}, {"tu": "múp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Trờn, đầy, thường do béo. Gáy múp đây. Báo múp *. múp míp +, (kng.; thưởng dùng sau báo). Béo múp (nói khái quát), Béo mứp míp. Chân tay múp mứp. Báo nưúp báo mắp."]}, {"tu": "mút", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật liệu xốp chế tạo từ caosu, thường đùng lắm đệm. mút, I d. Đầu tận cùng của vật có độ dài đáng kể. Mặt trời lên mút ngọn tre. Đầu mút của sợi đây. Đi đến tận mút đường. Ở gần mút xóm."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Xa đến tận cuối tắm nhìn. Cánh đồng trải „ màu xanh mút mắt. Dái đổi chạy mút tới bìa rừng. Ở mút tận đâu đâu. mút; đẹ. 1 Ngậm vào miệng rồi chúm môi lại hút. Em bé mút vú mẹ chùn chụt. Mút tay. 2 Ngâậm, kẹp giữ lại vật đang trong quá trình chuyển động, làm cho chuyển động khó khăn. Bùn đặc quảnh, mút chặt lấy chân. Gỗ mút lưỡi cưa lại, rất khó kéo. Xe đạp bị mút côn."]}, {"tu": "mựt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). 1 Mụn. Nới mựt. 2 Chổi non mới nhú, chưa cô lá. Xu măng. Àfụt ma."]}, {"tu": "mưa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc đg.). Hiện tượng nước rơi từ các đám mây xuống mật đất. Cơn mưa. Nước mưa. Trời mưa. Đang mưa to. Khóc như mưa,"]}, {"tu": "kia bay", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mưa hạt rất nhỏ như hạt bụi bay lất phất."]}, {"tu": "mưa bóng mây", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mưa ngắn vả thưa hạt do một đám mây nhỏ đưa đến, một thoáng rồi lại tạnh."]}, {"tu": "mưa bụi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mưa hạt rất nhỏ như bụi."]}, {"tu": "mưa dầm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mưa kéo dài nhiều ngày, thường trên một diện tích rộng."]}, {"tu": "tmưa đá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mưa có hạt đông cứng thành nước đá."]}, {"tu": "mưa gió", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mưa và gió (nói khái quát); thường dùng để chỉ thời tiết. Ma thuận gió hoà. Đời mưza gió (b.; gian khổ, vất vả)."]}, {"tu": "mưa lũ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mưa tc từ trên rừng núi đồn nước xuống miển xuôi làm cho nước sông lên cao một cách đột ngột và dễ gây ngập lụt."]}, {"tu": "mưa móc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Mưa và sương; dùng để ví ân huệ trên ban xuống. Đội ơn mưa móc."]}, {"tu": "mưa nắng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mưa và nắng thất thường, nói về mặt ảnh hưởng đến sức khoẻ; dùng để nói cảnh đau ốm bất thường. Phòng khi mua nắng. Rồi khi sinh gái sinh trai, Sớm khuya mưa nắng lấy ai bạn cùng (cd.)."]}, {"tu": "mưa ngâu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mưa kéo đài nhiều ngày, thành nhiều đợt, thường có ở miền Bắc Việt Nam vào tháng bảy âm lịch."]}, {"tu": "mưa phùn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mưa rất nhỏ nhưng dày hạt, có thể kéo đải nhiêu ngày, thường có ở miền Bắc Việt Nam vào khoảng cuối mùa đông, đầu mùa xuân. Ä⁄a phùn gió bác."]}, {"tu": "mưa rảo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mưa hạt to và nhiền, mau tạnh, thường do các đám mây đông gây ra. Trên mưa rào,:."]}, {"tu": "mưa rươi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mưa nhỏ và rất ngắn, thường có vào cuối mùa mưa ở miền Bắc Việt Nam, khoảng tháng mười, tháng mười một dương lịch, trùng với thời kì có rươi ở vùng gắn biển."]}, {"tu": "mưa tuyết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hiện trợng những hạt nước nhỏ đông đặc vì lạnh họp thành những bông trắng, xốp, nhẹ, rơi từ các đám mây xuống, thường có ở xứ lạnh hay ở vùng cao vào mùa đông."]}, {"tu": "mửa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Nôn ra. Làm như mèo ma (ng › làm không đến nơi đến chốn, bừa bãi, bôi bác)."]}, {"tu": "mửa mật", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng,; thường dùng phụ sau đg.). Mửa cả ra nước đắng, dùng để nói sự vất vả, nặng nhọc quá sức chịu đựng. Làm ma mật. Đảnh cho mứa mái."]}, {"tu": "mứa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.; dùng phụ sau t. hoặc đg,). Thừa tới mức không thiết gi đến nữa. Bở ma*. Chán mứa cảnh sống nhàn rỗi. Thừa mứa*."]}, {"tu": "mựa", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(cũ). Chớ, đừng."]}, {"tu": "mức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỡ, quả dài xếp đôi như đôi đũa, gỗ trắng nhẹ, thớ mịn, thường dùng lảm guốc, khắc con dấu."]}, {"tu": "mức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cái được xác định về mặi nhiều ít, làm căn cứ để nhằm đạt tới trong hoạt động, để làm chuẩn so sánh, đánh giá. Vượt mức kế hoạch. Ham chơi đến mức quên cả ăn. Đánh giá đúng mức."]}, {"tu": "mức độ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mức trên một thang độ, được xác định đại khái Mức độ cao. Tuỳ từng mức độ. Ăn tiêu có mức độ. Múc độ sâu sắc của tình cảm."]}, {"tu": "mức nước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vị trỉ của mặt nước theo chiều cao sơ với mặt chuẩn,"]}, {"tu": "mức nước tuyệt đối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vị trí mặt nước so với mặt biển."]}, {"tu": "mức sống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mức đạt được của các điều kiện sinh hoạt vật chất vả tính thần. Náng cao mức sống của nhân dân.:"]}, {"tu": "mức thiếu hụt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mức chênh lệch giữa tổng chỉ và tổng thu khi tổng chi lớn hơn. À⁄ức ¿hiểu hụt của cản cân thanh toán, Mức thiếu hụt của ngân sách.", "Múc chênh lệch giữa nhập khẩn và xuất khẩu khi nhập khấu nhiều hơn. ÄZc thiếu hụt của cán cân thương mại."]}, {"tu": "mực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Động vật ở biển, thân mềm, chân ở đầu và có hình tua, có túi chứa chất lỏng đen như mực, thịt ăn được, Chả mục. Khô mực. mực; I ở. 1 Chất nước mảu đen dùng để viết chữ Hán bằng bút lông hoặc để vẽ. Giấy trắng mực đen *. Trời tối đen nhự mực. 2 Chất có màu dùng hoà tan trong nước để viết, in. Äfục xanh, Mực in. Viết bút mực. Dây mực*. 3 (kết hợp hạn chế), Dây mực (nói tất). Má?) mực."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Chó) có lông màu đen. Chỏ mực. Con mực (ng.; con chó mực)."]}, {"tu": "mực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; nay thường chỉ dùng trong một số tổ hợp). Mức. ÄZc nước sông. Một mực*. Đúng mực\". Rấ† mực”."]}, {"tu": "mực tàu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mực đen đóng thành thỏi, dùng mài vào nước để viết chữ Hán bằng bút lông hoặc để Vẽ. Mực tàu giấu bản."]}, {"tu": "mực thước ï", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cñ). Khuôn phép."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Theo đúng khuôn phép, mẫu mực. Con người mực thước."]}, {"tu": "mưng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây gỗ to, lá có đạng tim ở phía cuống, có thế ăn được, hoa xếp thành bông, màu đỏ, gỗ rắn dùng trong xây dựng."]}, {"tu": "mưng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Mụn nhọt, vết thương nhiễm trùng) sưng to, đau, nóng và đang sinh mủ. Nớ đậu mưng đỏ. Vết thương mưng mú."]}, {"tu": "mừng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có tâm trạng rất thích thú vì được như mong muốn, như cầu mong. Biết anh không hễ gì, tôi rất mừng. Được tìn, aí cũng mừng. Tay bắt mặt mừng. Mừng thẩm*.", "Bày tỏ, bằng lời nói hay tặng phẩm, tình cắm cửa mình trước niềm vui của người khác. Mừng bạn thì đỗ. Quà mừng đám cưới."]}, {"tu": "mừng công", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Tập thể) vui liên hoạn trừng thành tích, thắng lợi. Đại hội mừng công."]}, {"tu": "mừng cuống", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.; kng.). Mừng quýnh."]}, {"tu": "mừng húm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph; kng.). Mừng rơn."]}, {"tu": "mừng hụt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mùng vì tưởng lắm là điều may mắn đã xảy ra."]}, {"tu": "mừng quýnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Mùng quá đến mức cuống quýt."]}, {"tu": "mừng rỡ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hay t.). Mừng biểu hiện rõ ra bên ngoài. Reo lên mừng rỡ. Đôi mắt sáng lên vì mừng rỡ. Con chó mừng rỡ vẫy đuôi."]}, {"tu": "mừng rơn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Mừng đến mức có cảm giác rộn lên trong lỏng, Mừng rơn lên, như trẻ được quà. Lòng khấp khởi, từng rơn."]}, {"tu": "mừng thẩm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cảm thấy rất vụi nhưng để trong lòng, không bộc lộ ra ngoài. Thấy con tiến bó, mẹ mừng thẩm."]}, {"tu": "mừng tuổi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mừng người khác thêm một tuổi vào dịp năm mới. Mừng tuổi cha mẹ. Quả mừng tuổi cho các cháu."]}, {"tu": "mứng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Kiểu, điệu. Cứ cái mứng này thì còn phải chờ lâu. Quen mứng cũ. mường mược (ph.; id.). x. mặc;."], "tham_chieu": {"xem": "mặc"}}, {"tu": "mươi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I (dùng ngay sau d. chỉ số từ hai đến chín hoặc sau zmấy). Mười, chục. Hai mươi. Báy mươi lầm. Máy mươi? 2 Từ chỉ số lượng không xác định, khoảng mưởi hoặc trên dưới mười. Đi chừng mươi, mười lãm ngày thì về. Đong mươi cân gạo."]}, {"tu": "mươi lãm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số lượng không xác định, khoảng trên mười đến mười lắm. Mới mươi lầm tuổi đầu."]}, {"tu": "mười", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số tiếp theo số chín trong đãy số tự nhiên. Mười tuối. Nổi mười (nỗi nấu cơm, thường đủ cho mười suất än). Öfai năm rõ mười ®, Tầng mười hai.", "Từ chỉ số lượng không xác định, nhưng được coi là nhiều hoặc toàn vẹn. Vốn mội lãi mười. Mười phân vẹn mười, Vàng mười ®."]}, {"tu": "mười mươi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Được cơi là hoàn toàn, là chắc chắn. Được, thua đã rõ mười mươi. Biết chắc mười mươi. Sai mười puươi còn cố câi. mướn đẹ. 1 Thuê sức lạo động, Mướn người lâm. Đi làm thuê mà không ai mướn. Cày thuê, cuốc mướn. 2 (dùng phụ sau đp. trong một số tổ hợp, đi đôi với vay). (Cảm nghĩ) thay cho người khác, vi người khác xa lạ, chẳng có quan hệ gì với mình. 7Öương vay khác muôn, 3 (ph.). Thuê. Mướn luật sự. Cho nhướn phòng. Chèo ghe muốn."]}, {"tu": "mượn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lấy của người khác để đùng trong một thời gian rồi sẽ trả lại, với sự đồng ý của người đó. Mượn sách thư viện. Cho bạn mượn chiếc xe. Mượn tạm it tiền.", "Nhờ làm giúp việc gÌ. Mượn viết hộ lá đơn. Không ai mượn anh lầm (mà anh lại đi làm; kng.).", "Nhờ làm rồi trả công; mướn. Tiển công mượn thợ,", "Nhờ, dựa vào, đùng lảm phương tiện làm việc gì. Äượn tay kế này lật kẻ khác. Mượn cở từ chối. Mượn tiếng. Mượn rượu giải sâu.", "Tiếp nhận cái vốn không phải của minh để dùng. Từ mượn của tiếng nước ngoài, mượn gió bẻ măng Ví hành động lợi dụng tình thế để mựu lợi.: mượn mố đẹ. (kng.). Hỏi mượn (nói khái quát). Biết mượn mỗ di.:"]}, {"tu": "mương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kênh nhỏ để tưới tiêu nước:"]}, {"tu": "mươợng máng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công trinh nhỏ để dẫn nước Và tưới tiêu nước (nói khái quát). Hệ thống mương máng."]}, {"tu": "tương phai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công trình nhỏ để giữ và tưới tiểu nước (nói khái quát). #1£ thống mương phai ở miễn núi."]}, {"tu": "mường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khu vực đất đai ở một số vùng dân tộc thiểu số miền Bắc Việt Nam, tương đương với làng, xã hay huyện, xưa là phạm vi cai *cna nh.. quản của một chúa đất.,"]}, {"tu": "thường tượng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhớ lại hoặc tưởng tượng ra trong trí hình ảnh gì đó không rõ ràng. Äfưởng tượng lại hình ảnh người cha đã khuất. Mường tượng về một ngày mai tươi sắng. Không mường tượng nổi. mướp I ở. Cây trồng thân leo, hoa đơn tính màu vàng, quả đải, dùng làm thức ăn, khi già thành xơ. Giàn mướp. Mướp xào, Xơ như mướp."]}, {"tu": "TI", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rách đến mức trông tả tơi, xơ xác. Minh vdi mướp che thân. Quần áo rách mướp."]}, {"tu": "mướp đắng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây leo, quả trông như quả mướp, nhưng vỏ sắn sùi, vị đắng, dùng làm thức ăn."]}, {"tu": "mướp hương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mướp quá cỏ vị thơm."]}, {"tu": "mướt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bóng láng và mỡ mảng, nhỉn thấy thích mắt (thường nói về có cây hay vật mềm). Bãi ngô non xanh mưới. Mái tóc đài ng mướt. Cả mướt váy.", "(¡d.). (Âm thanh) êm dịu, trơn tm và lướt nhẹ. Giọng hả? êm mướt.", "(¡d.; kết hợp hạn chế). Có vẻ yếu ớt. Người xanh mướt. mướt; I đg. (Mỏ hôi) toát ra nhiều đến mức làm ướt đầm cả da. Chạy mướt mở hồi."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thgt.). Vất vả lắm (mới làm được), mướt mổ hôi (nói tắt). Theo mướt mới kịp."]}, {"tu": "mướt mổ hôi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Vất vả lắm (mới làm được). Mướt mồ hôi mới khênh được cái tủ, mượt t, 1 Bóng láng và mềm mại trên cả một bể mặt, nhìn thấy thích mắt, A4! lụa mượt. Tóc chải mượt. Lông mượt như nhưng, 2 (iả.). (Âm thanh) rất êm nhẹ. Tiếng sáo rất thanh, rất mượt."]}, {"tu": "mượt mà", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Mượt (nói khái quát). Ä#ái óc mượt mà. Giọng hải mượt mà."]}, {"tu": "mưỡu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đoạn mở đầu hoặc kết thúc bải hát nói, nêu lên ý nghĩa bao quát của bài, làm theo thể lục bát, có nhịp độ khoan thai, phong cách nhẹ nhàng"]}, {"tu": "tmứt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Món ăn bằng hoa quả rim đường. À⁄# sen."]}, {"tu": "mưu I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cách khôn khéo nghĩ ra để đánh lửa đối phương nhằm đạt mục đích của mình. Ä/zz cao. MẮc mưu gian. Hđg. Lo toan tìm cách nảy cách khác nhằm thực hiện cho được. Ä#z cuộc sống tốt đẹp. Mưu chuyện hại người. Mưu phản."]}, {"tu": "mưu cẩu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lo làm sao thực hiện cho được điều mong muốn, À4 cẩu danh lợi. Mưu cầu hạnh phúc cho con."]}, {"tu": "mưu chước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cách được coi là khôn khéo, có hiệu quả để thoát khỏi thế bí hay để cho được việc (nói khái quát). Bảy mưu chước."]}, {"tu": "mưu cơ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mưu kế sắp đặt để thực hiện việc... C lớn, thường là về quân sự. Để lộ muau cơ. mưu đổ ï đẹ. Tính toán, sắp đặt mọi sự nhằm thực hiện che được ý định (thưởng là lớn). Ä#ưu đã sự nghiệp giải phỏng dân tộc. Mưu đả cướp ngôi vua."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Sự tính toán, sắp đặt nhằm thực hiện cho được ý định (thường là lớn), Một mưu để đen tối. Thực hiện mau đỏ."]}, {"tu": "mưu hại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm hại người bằng mưu kế ngắm. Mu hại người ngay."]}, {"tu": "mưu kế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cách khôn khéo được tính toán kì, để đánh lừa đối phương nhằm đạt mục đích của mình; mưu (nói khái quát). ?tm nu kể đánh giặc. Bàn mưu tỉnh kế. Mưu kế thâm độc."]}, {"tu": "mưu lược I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mưu trí và sách lược (nói khái quát). Äf# lược quân sự. HL. (¡đ.). Có nhiều mưu trí. Một chỉ huy quân sự nu lược. mưu ma chước quÏ x. me: ma chước qua, mưu ma chước quỷ Mưu chước khôn ngoan và xảo quyệt."], "tham_chieu": {"xem": "me"}}, {"tu": "mưu mẹo I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cách khôn khéo để đánh lừa đối phương, thực hiện một ý định nào đó (nói khái quát). Dùng mưu mẹo nhú địch, Ht. (kng.). Có nhiều mưu mẹo. Án 14 zmưu mẹo lắm. mưu rnö I đẹ. Tính toán, sắp đặt ngắm mọi sự nhằm làm việc phi nghĩa. À#: mồ làm phản."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Sự tính toán, sắp đặt ngắm nhằm làm việc phi nghĩa, Äưu mó qwÿ quyệt. Vạch trần ưu mồ. h mưu sách ở. (1d). Mưu kế và sách lược (nỏi khái quảt),"]}, {"tu": "mưu sắt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mưu giết người. Vự mua: sát không thành, Tội mưu sát."]}, {"tu": "mưu sĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người bể tôi chuyên bảy mưu hiến kế thời phong kiến."]}, {"tu": "mưu sinh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tìm cách sinh sống; kiếm sống. Phải nghỉ học để mưu sinh."]}, {"tu": "mưu tính", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lo tính, sắp đặt nhằm thực hiện cho được việc gì. Ä#ưu trị: việc lừa đảo,"]}, {"tu": "mưu toan I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tính toán, sắp đặt mọi sự nhằm thực hiện ý đồ không chính đáng. Ä#ưz toan chiếm đoạt tài sản. HE d, (id.). Sự mưu toan."]}, {"tu": "mưu trí I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mưu kế và tài trí (nói khái quát). Dùng muu trí thắng giặc."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Khôn ngoan, có mưu trí. Cách đảnh mưa: trị, sảng tạo. mỹ,... x. mĩ, mĩ cẩm, mĩ dục, v.v. N n,N [“en-nở” hoặc “nở” khi đánh vần] Con chữ thứ mười sáu của bảng chữ cái chữ quốc ngữ. 1) viết phụ âm “n”;, 2) tổ hợp với một hay hai con chữ khác làm thành những con chữ ghép ng, ngh, nh. N 1 Ki hiệu của newfon (miufon). 2 Kí hiệu hoả học của nguyên tố nirogen (nit0)."], "tham_chieu": {"xem": "mĩ"}}, {"tu": "na", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây ăn quả, vỏ quả có nhiều mắt, thịt quả trắng, mềm, ngọt, hạt màu đen. Ma mở mắt (sắp chín, kẽ giữa các mắt mở rộng ra). #ởng đen hạt na."]}, {"tu": "na", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.}. Mang theo người một cách lôi thôi, vất vả. Na cá một bị nặng, khóng bước đi được. Na theo lắm thứ linh tình. Na Kí hiệu hoá học của nguyên tỐ natữrium (natr). na mồ cn, nam vô, nam mỏ. Từ (gốc tiếng Phạn) người theo đạo Phật dùng trong lời tụng niệm, có nghĩa “tôn kính”. Xa mô Phật. na mô A Di Đà Phật (Tôn kính đức Phật Á Di Đà). Lời dùng để niệm Phật."]}, {"tu": "na ná", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hơi giống, gắn giống. Hai chị em trông na nả như nhau. Nghe na nd giọng Huế. na pan x. 224m. “na-trf” x. nam."], "tham_chieu": {"xem": "224m"}}, {"tu": "nà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bãi cát bổi ở bên sông, trồng trọt được. Nà ngó."]}, {"tu": "nà", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(ph.). Riết. Rượt nà theo."]}, {"tu": "nà", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["(ph.; dùng ở cuối câu). Nào, Thôi nà! Đâu nà?"]}, {"tu": "nả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.; dùng sau özo, mấy với ý phủ định). Khoảng thời gian (không bao lầu), hay số lượng (không bao nhiêu). Mặc nấy nả mà rách. Sức nó được bao nả."]}, {"tu": "nã", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhằm vào mà bắn mạnh. Nã pháo vảo căn cử địch."]}, {"tu": "nã", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "��ộng từ", "nghia": ["(¡d.). Bắt kẻ nào đó cho bằng được. M4 biệt kích.", "(cũ, hoặc kng.). Lấy ở người khác cho bằng được. Tróc sưu, nã thuế. Nã tiển của mẹ để ăn tiêu phụng phi."]}, {"tu": "ná", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Nó. Đăng ná bắn chím."]}, {"tu": "nạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Mẹ. Ởuen việc nhà nạ, lạ việc nhà chồng (tng.)."]}, {"tu": "nạ dòng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đàn bà đã cỏ con và đứng tuổi (hàm ý coi thường). nác (ph.). x. nước;.. nạc I d. Thịt không cỏ mỡ. Hiế? nạc vạc đến xương (tng.). It. (dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp). Gồm toàn thành phần tốt, chắc, hữu ích. Gở nạc (toàn lõi, không có dác). Đất nạc. Vĩa than nạc."], "tham_chieu": {"xem": "nước"}}, {"tu": "nách I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Mặt dưới chỗ cánh tay nổi với ngực. 2 Góc, cạnh, chỗ sát liên bên. Nách tưởng. Hai nhà ở sát nách nhau."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Cấp ở nách để mang theo. Mách con đi chơi. Nách theo một gói to."]}, {"tu": "nai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thủ cùng họ với hươu nhưng lớn hơn, lông màu nâu sẵm."]}, {"tu": "nai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Binh bằng sành, thân phinh to, cổ dài, thời trước thường dùng để đựng rượu."]}, {"tu": "nai", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Buộc chặt. Nai mưêng bao gạo."]}, {"tu": "nai lưng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Buộc phải đem hết sức ra mà làm hoặc chịu đựng. Nai lưng làm việc. Nai lưng ra mà chịu."]}, {"tu": "nai nịt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thắt, buộc quản áo hoặc những thử mang theo chặt và gọn vào thân. Nai nịt gọn gàng."]}, {"tu": "nài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người trông nom và điều khiển voi hoặc ngựa."]}, {"tu": "nài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vòng dây bắt tréo hình số §, lổng vảo chân để trèo cây có thân hình cột như cau, đừa, cho khỏi tuột,"]}, {"tu": "nài", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Khẩn khoản xin, yêu câu. Mái mãi mới được đi."]}, {"tu": "nài", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Nề. Gian tuân chẳng nài."]}, {"tu": "nài ép", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Khẩn khoán yêu cầu vả cố ép người khác làm theo ý minh. Mái áp thế nào cũng không chịu nhận."]}, {"tu": "nải nỉ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nài một cách thiết tha, đai dẳng đến mức người ta khó lòng từ chối. Nải n mãi mới đồng ÿ."]}, {"tu": "nài xin", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Khẩn khoản xin, yêu cầu (nỏi khái quát)."]}, {"tu": "nải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cụm quả chuối xếp thành hai tầng trọng buồng chuối."]}, {"tu": "nải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Tay nải (nói tắt)."]}, {"tu": "nát", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.}. Bọ nẹt."]}, {"tu": "nái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sợi tơ thô, ươm lẫn tơ gốc với tơ nôn. nái Kéo nải.", "Hàng đệt bằng nái. Thắi lưng nái. nái; I t. (Súc vật thuộc giống cái, nuôi để cho đẻ. Lợn nải. Trâu nải,"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.), Lọn (hoặc trâu, bò, v.v.) nái (nói tắt). Đàn nái."]}, {"tu": "nái sể", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lợn nái đã đẻ nhiều lần."]}, {"tu": "nại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ruộng muối."]}, {"tu": "nại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ), Nề. Không nại gian lao."]}, {"tu": "naira", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị tiền tệ cơ bản của Nigeria."]}, {"tu": "nakfa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị tiền tệ cơ bản của Eritrea, nam; I d. Người thuộc nam giới (nỏi khải quát); phân biệt với rữ. Bên nam bên nữ. Học sinh nam. Ht. (dùng phụ sau đ.). (Đồ dùng) chuyên để cho nam giới dùng. Xe đạp nam."]}, {"tu": "nam", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tước thấp nhất trong bậc thang chức tước phong kiến (công, h��u, bá, tử, nam)."]}, {"tu": "nam", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Một trong bốn phương chỉnh, đối diện với phương bắc. Nhà hướng nam.", "(viết hoa). Miền phia nam của nước Việt Nam, trong quan hệ với miền phía bắc (miễn Bắc). Các fink miền Nam. Vào Nam. Trong Nam ngoài Bắc."]}, {"tu": "nam ai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điệu ca Huế có tính chất buồn thương, ai oán."]}, {"tu": "nam bán cầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nửa Trái Đất, kể từ xích đạo đến Nam Cực. nam bằng (ïd.). x. ram bùnh."], "tham_chieu": {"xem": "ram bùnh"}}, {"tu": "nam binh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điệu ca Huế có tỉnh chất địu đàng, trìu mến."]}, {"tu": "nam cao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giọng nam ở âm khu cao nhất, thường hát giai điệu chính trong hợp xướng."]}, {"tu": "nam châm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật có đặc tính hút sắt và hút hay đấy dãy dẫn có dòng điện chạy qua."]}, {"tu": "Nam Cực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cực phía nam của Trải Đất."]}, {"tu": "nam cực quyền", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường tưởng tượng vòng quanh Trái Đất ở nam bán cầu, cách Nam Cực 23927'46\"'."]}, {"tu": "nam giới", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những người đản ông, con trai (nói tổng quát). nam mồ x. ma mó."], "tham_chieu": {"xem": "ma mó"}}, {"tu": "nam nhỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Đàn ông, cơn trai, thường nói về mặt có chỉ khí, có tính cách mạnh mẽ (nới khải quát). Chí nam nài."]}, {"tu": "nam nữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nam và nữ (nỏi khái quát). Thanh niên nam nữ. Tình yêu nam nữ. nam phụ lão ấu (cù). Mọi người, gồm cả nam nữ, giả trẻ, nói chung; già trẻ, gái trai."]}, {"tu": "nam sài hổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. sả; hở (ng. 2). nam tính d, Giới tính nam."], "tham_chieu": {"xem": "sả"}}, {"tu": "nam trẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giọng nam thấp và khoẻ."]}, {"tu": "nam trung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giọng nam ở giữa nam cao vả nam trầm."]}, {"tu": "nam tử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Người con trai."]}, {"tu": "nam tước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người có tước nam (ở các nước phương. Tây). nam võ x. na mô. nám đẹg. (ph.). Rám. Da nám nắng. Lửa cháy nảm thân cây. nạm; d, (ph,). Nắm. Một ngm gạo. Nam tóc."], "tham_chieu": {"xem": "na mô"}}, {"tu": "nạm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gần kim loại hoặc đá quý lên đồ vật để trang trí. Chuôi gươm ngm bạc. Cột chùa nạm - đá quỷ."]}, {"tu": "nan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thanh tre, nứa, v,v. mỏng dùng để đan, ghép thành đồ vật, Man rổ. Quạt nan. Mũ nan."]}, {"tu": "nan giải", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Khó giải quyết. Vấn đề nan giải."]}, {"tu": "nan hoa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thanh sắt nối trục bánh xe với vành bánh xe. Man hoa xe đạp."]}, {"tu": "nan y", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Bệnh) khó chữa khỏi. Ưng thư đang là bệnh nan ÿ."]}, {"tu": "nàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Nạn. Thodt nàn. Mắc nàn."]}, {"tu": "nắn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở trạng thái không muốn làm tiếp việc đang làm khi gặp khỏ khăn, vi không tỉn là có kết quả. Xhó quả đâm nản."]}, {"tu": "nản chí", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Không giữ vững được ý chí, thiếu kiên trì trước khó khăn, trở ngại. Sởn lòng nẩn chỉ. Thất bại làm nản chí."]}, {"tu": "nắn lòng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Không còn muốn theo đuổi việc đang làm vì mất lỏng tin ở kết quả. Thoái chỉ nẩn lòng, Chờ lâu quá, đã thấy nản lòng."]}, {"tu": "nắn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở lại thêm một ít thời gian ở một nơi nào đó khi đáng lẽ đã phải rời đi. Nản lại íf hôm để chờ tin. Ngồi nản thêm ít phúi. Nán chờ anh ta về."]}, {"tu": "nạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hiện tượng trong thiên nhiên hoặc xã hội gây hại lớn cho người, Nạn lụt, Cưau người bị ngh. Nạn đói, Xoá nạn mù chữ. Nạn giấy tờ (kng.)."]}, {"tu": "nạn dân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Dân bị tai nạn. Cứu giúp nạn dân."]}, {"tu": "nạn nhân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người bị nạn hoặc người phải chịu hậu quả của một tai hoa xã hội hay một chế độ bất công. Đưa nạn nhân đi cấp cứu. Nạn nhân chiến tranh. Nạn nhân của chính sách apartheid. nang dở. 1 (cũ). Túi đựng. Một kho vàng không bằng một nang chữ (tng.). 3 Bộ phận giống như cái bao dùng để bọc, để che chở. Nang mực."]}, {"tu": "nàng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Từ dùng để chỉ hoặc gọi người phụ nữ trẻ tuổi được yêu quý, tôn trọng. ác gì anh lấy được nàng... (cả.).", "(đùng trước"]}, {"tu": "một", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["khác, trong một số tổ hợp). Người phụ nữ trẻ tuổi được coi trọng. Nàng công chúa. Nàng tiên. Nàng dâu. 3 Người con gái nhà lang thời phong kiến."]}, {"tu": "nàng hầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người vợ lẽ coi như con hầu trong 65/ gia đình quyền quy thời phong kiến,"]}, {"tu": "nảng thơ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Nguồn cảm hứng cho sáng tác thơ trong tầm hồn thi sĩ."]}, {"tu": "náng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây cùng họ với hành, tỏi, lá hình dải dài, hoa mọc thành cụm, lá có thể dùng làm thuốc."]}, {"tu": "náng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thanh tre, gỗ để đỡ bắp cày."]}, {"tu": "nạng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gậy có ngáng ở đầu trên, dùng để chống, đỡ cho khỏi ngã, đổ. Lê bước trên nạng gỗ. Lấy nạng tre chống buồng chuối."]}, {"tu": "nanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Răng sắc ở giữa răng cửa và răng hàm, dùng để xé thức ăn. Nanh lợn rừng.", "Nốt trắng, cứng, mọc ở lợi trẻ sơ sinh hoặc lợn con, gây đau. Trể đau nanh. Bé nanh cho lợn.", "Mắm trong hạt vừa mới nhủ ra khỏi vỏ. lạ: giống nứt nanh."]}, {"tu": "nanh ác", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Độc ác một cách đữ tợn. Mật mũi nanh ác như mụ yêu tỉnh. Nắm môi lại một cách nanh ác."]}, {"tu": "nanh nọc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đanh đá, hung ác và hiểm độc, thưởng lộ rõ ra một cách đáng sợ. Con người gian ác, nanh nọc. Những lời chanh chua, nanh nọc."]}, {"tu": "nanh sấu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nanh cá sấu, mọc cái ra cái vào; dùng để ví cách trồng cây thành từng hàng so le với nhau. Trồng theo lối nanh sấu."]}, {"tu": "nanh vuốt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["t Nanh và vuốt của thú đữ, dùng để ví những kẻ giúp việc đắc lực, tạo nên sức mạnh lợi hại (nói khải quát). 2 Sự kim kẹp tàn ác, dã man. Thoát khỏi nanh vuốt của kẻ thù."]}, {"tu": "nánh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trảnh sang một bên; nẻ. Nónh ra nhường lối äi. Ngồi nảnh người sang một bên."]}, {"tu": "nạnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đoạn cây có chạc hai, chạc ba, dùng để chống. Chặt cây làm nạnh chống."]}, {"tu": "nạnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["So tỉnh hơn thiệt giữa mình với người và không muốn minh bị thua thiệt, thường là trước một công việc phải làm. Nạnh nhau từng tí một. Hai trẻ nạnh nhau, không đứa nào chịu làm. nano- Yếu tố ghép trước để cấu tạo tên gọi một số đơn vị đo lường, có nghĩa “một phần tỉ\". Nano- giây. nao: đg. (hoặc 1). 1 (id,), Có cảm giác như cơ thể bị chao động nhẹ, khó chịu. À⁄#đ? hoa lên, người nao đi. 2 Căm thấy có những xao động nhẹ về tình cảm. Tiếng trẻ khóc làm nao lòng người. Lòng nao nao một nỗi buồn khó fđ. 3 (thường dùng có kèm ý phủ định). Cảm thấy tính thản, ý chỉ bắt đầu có sự dao động. Gian khổ không nao."]}, {"tu": "nao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Nào,., Nhở ai tát nước bên não đường hôm nøo (cd.)."]}, {"tu": "nao núng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thấy có sự lung lay, không còn vững vàng nữa, Tính thần nao núng. Thế lực nao núng."]}, {"tu": "nao nức", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như náo nức. Nao nức đi xem hội. +Tòng nao nức,"]}, {"tu": "nào I", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(thường đùng phụ sau d.). 1 Từ dùng để hỏi về cái không biết cụ thể và cần xác định trong một tập hợp những cái cùng loại. Ánh biết người nào trong tẩm ảnh? Mượn những quyển sách nào? Tìn cho biết ngày nào đi. 2 Từ dùng để chỉ ra mả không nói cụ thể, vi không thể hoặc không cần nói cụ thể. Có người nào đó muốn gặp anh. Một nơi nào không rõ. Mới ngày nảo. 3 (thường dùng ổi đôi với căng, thì hoặc có kèm ý phủ định). Từ dùng để chỉ một cái bất cứ trong một tập hợp những cái cùng loại. Ngày nào cũng như ngày nào. Nơi nào làm tốt thì được thưởng. Người nào chả thế. Rau nào sâu ẩy*,"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Từ biểu thị ý phủ định dứt khoát về điều người nói cho là không hề có hoặc không thể có được, thường nhằm bác bỏ hoặc bác bỏ trước ý kiến trái lại. Nhưng nào anh ta có biết. Nào thấy qí đâu?"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["(kng.; dùng ở đầu hay ở cuối câu). Từ biểu thị ý nhấn mạnh thêm về điều vừa nêu ra với người đối thoại, với hàm ý thuyết phục. Chở nó ăn xong đã nào. Thử xem nào! Có muốn cũng chẳng được nào.", "cn. nào ià (dùng lập nhiều lần, trước d., đg.). Từ biểu thị ÿ nhấn mạnh tính chất tập trung vào cùng một nơi, một lúc của những sự vật, sự việc nào đó đang được liệt kệ ta. Não nồi, nào SOONg, nào mắm, nào muối lĩnh kính! Nảo tắm, nào giặt, nào đi chợ, nào thổi cơm, bạo nhiêu là việc!"], "tham_chieu": {"cung_nghia": "nào ià (dùng lập nhiều lần, trước d"}}, {"tu": "IV", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["Tiếng thốt ra như để gọi người đối thoại, có ý thách thức, thúc giục. Nào, có giỏi thì đánh đi! Nào, nói đi! nào hay (dùng ở đần câu). Có biết đâu, có ngờ đâu. Nào hay sự việc lại ra thể."]}, {"tu": "nào là", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["x. nảo (ng. II. 2). nảo ngờ (dùng ở đâu câu). Không ngờ, ngoài mọi sự dự tính. ào ngờ không về kịp. „náo...nao (vch.; đùng xen với một vải d. chỉ thời gian ở dang lặp). Nào đó, thưởng là trong quả khứ, Đêm nảo đêm nao....nảo...nào (kng.; dùng xen với một vải d. chỉ thời gian ở dạng lập). Nào đỏ trong quả khứ. Chuyện đời nảo đời nào."], "tham_chieu": {"xem": "nảo"}}, {"tu": "não", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khối tập trung các thần kinh trung ương nằm trong sọ. não"]}, {"tu": "não", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). (kết hợp hạn chế). Buồn đau đón. Tiếng khóc làm não lòng người. Não ruột."]}, {"tu": "não bạt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. chăm choe."], "tham_chieu": {"xem": "chăm choe"}}, {"tu": "não nề", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Buồn bã làm não lòng người. Tiếng khóc than não nễ. não nùng:. Biểu hiện một nỗi buồn đau sâu đậm và day đứt. Lời ca ai oán não nùng,"]}, {"tu": "não nuột", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Buồn thảm đau thương. Tiểng /hở đài não nuột. Lời than não nuột."]}, {"tu": "náo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dậy lên hoặc làm dậy lên sự ồn ảo nhốn nháo. Vụ cướp làm cả chợ náo lên."]}, {"tu": "náo động", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xôn xao, ồn ào khắp cả lên. Tiếng súng làm cả xóm náo động. Làm náo động dự luận."]}, {"tu": "náo loạn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ổn ào cả lên một cách hỗn loạn. Hồ hẻit làm náo loạn cả phố."]}, {"tu": "náo nhiệt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rộn rảng, sôi nổi trong hoạt động. Không khi tmg bừng náo nhiệt của ngày hội."]}, {"tu": "náo nức", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hăm hở, phấn khởi. Néo nức chuẩn bị khởi nghĩa. Không khi náo nức ngày khai trường."]}, {"tu": "nạo I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho lớp mỏng bên ngoài bong ra thành mảng, thành thỏi hoặc sợi nhỏ bằng cách dùng vật có đầu sắc cạo sát bể mặt. Xạo đu đủ. Đứa nạo. Nạo cỏ."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ có đầu sắc dùng để nạo. Ứác nạo đi làm cổ. Dụng nạo nạo đu đủ."]}, {"tu": "nạo thai", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lấy thai còn ít tháng ra bằng dụng cụ chuyên môn."]}, {"tu": "nạo vét", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nạo cho sạch lớp bùn đất dưới lòng sông, hồ (nói khái quát). Nạo vát lỏng sông."]}, {"tu": "náp cày", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận để điều chỉnh độ nông sâu của cày.: l “náp-ta-len” x naphthaien."]}, {"tu": "nạp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa vào, lắp vào (dụng cụ, máy móc, súng ống, v.v.) làm cho sử dụng được, hoạt động được. Xạp thuốc vào điếu cày. Nạp nguyên liệu vào lò. Súng đã nạp đạn. nạp; (ph.). x. nộp. napalm cv. napan, nz pan. d. Hỗn hợp nhiên liệu lỏng như xăng, dầu hoả, v.v., và muối nhôm của một số acid hữu cơ, cháy rất mạnh, dùng cho súng phun lửa, bom cháy, v.v. Bơm napaÌm. naphthalen cv. naptalen d. Hợp chất hữu cơ rắn, trắng, mùi hãng, lấy từ nhựa than đá, dùng làm nguyên liệu chế thuốc nhuộm và được phẩm."], "tham_chieu": {"xem": "nộp", "cung_viet": "napan, nz pan"}}, {"tu": "nát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Doa, làm cho sợ. Lẻ lưỡi nát trẻ con. Người nhái nát người bạo (tng.)."]}, {"tu": "nát", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thải rời ra thành những mảnh nhỏ vụn hoặc bị giập tới mức không còn hình thù gì nữa. Gaqo giả nát quá! Đập nải. Trâu giẫm nát hết lúa.", "Mêm nhão hoặc nhàu tới mức bị biến dạng đi. Cơm nát. Quả chín nát. Vò nát tờ giấy.", "Hư hỏng tới mức tôi tệ. Con đò nát. Nhà rách vách nát. Tình hình nhà máy nát bét (b.)."]}, {"tu": "nát bàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. niế? bàn. Thế giới tưởng tượng, nơi con người thoát khỏi vòng luân hồi và mọi sự đau khổ (cái đích của sự tà hảnh theo đạo Phật). Lên cõi nát bàn."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "niế? bàn"}}, {"tu": "nát nước", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). (Suy nghĩ, bàn tính) kĩ cảng tất cả mọi cách, không có cách nảo không nghĩ đến. Bàn ndt nước rồi, chẳng còn cách nào khác."]}, {"tu": "nát óc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Suy nghĩ rất vất vả để cố tìm cách giải quyết một vấn đề khó khăn phức tạp nào đó. Nái óc tìm cách đối phỏ. Nghĩ nát óc mà chưa giải được bài toản."]}, {"tu": "tắt rượu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Nghiện rượu rất nặng đến mức mất nhân cách, thưởng hay say vả nỏi càn bậy."]}, {"tu": "nạt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Như bái nại. Thái độ nình trên nạt dưới.", "(ph.). Quát to cho phải sợ mà nghe theo. Xạt bắt phải im. Nạt to mội tiếng."]}, {"tu": "nạt nộ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Quát thảo để doa dẫm. Ra oai nạt nộ 0ï SÒï. natri cv. natrium d. Kim loại mềm, trắng như bạc, tác dụng mạnh với nước, chỉ tồn tại trong tự nhiên ở đạng hợp chất."], "tham_chieu": {"cung_viet": "natrium d"}}, {"tu": "náu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giấn mảnh vào nơi kin đáo để khỏi lộ ra. Vẻ nđu ở quê nhà. Ngôi chùa nảu dưới bỏng cây (b.)."]}, {"tu": "nay", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Từ dùng để chỉ thời gian hiện tại, phân biệt với quá khứ hoặc tương lai. Tử x¿a đến nay. Nay thể này mại thế khác. Lớp trước nay không còn ai. Đời nay. Chiểu nay (chiều của ngày hôm nay). Ba hôm nay (ba hôm cho đến ngảy hôm nay).", "(đùng trong các văn bản chính thức của nhà nước để mở đầu lời văn nêu một quyết định). Bây giờ. Nay quyết định... Nay công bố lệnh..."]}, {"tu": "nay mai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trong tương lai gản, trong những ngày sắp tới. Sách đã in xong, nay mái sẽ phát hành."]}, {"tu": "này I", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(thường dùng phụ sau đ.). Từ dùng để chỉ người, sự vật, địa điểm, thời điểm hoặc sự việc được xác định và ở ngay hoặc tựa như ở ngay trước mặt vào lúc đang nói. Á4»k nảy tôi không quen. Cái này đẹp. Nơi này, Tháng này năm ngoái. Việc này tôi không biết."]}, {"tu": "TỊ", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["(dùng lập nhiều lần trước d., hoặc sau t., đg.). Từ biểu thị ý nhấn mạnh tính cụ thể, có hoặc tựa như có ở ngay trước mặt vảo lúc đang nỏi, của những sự vật, sự việc, tính chất nào đó đang được liệt kê ra. Mày kẹo, này bánh, này chè, này thuốc lá, đủ cả. Đẹp này, học giỏi này, thông minh này, người như thế ai mà không ưa.", "(dùng ở cuối câu cầu khiến). Từ biểu thị ý nhấn mạnh thêm về điều cụ thể vừa nêu ra, với ý bảo người đối thoại hãy chủ ý làm theo. Làm thế này này! Mày nghe tao nói này!", "(dùng ở cuối câu). Từ biển thị thái độ nghiêm khắc của lời nói, có hàm ý đe doạ trước một sự chống đối nào đó của người đổi thoại. Mày có đi không này! Này, mày láo này!", "c. Tiếng thốt ra như đế gọi người đối thoại, bảo hãy chủ ý. Này, không được làm thể. Này, cẩm lây! Này, anh đã làm xong chưa?"]}, {"tu": "này nọ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(kng.). Thế nảy thế kia (không nói cụ thể, vi không muốn hoặc không tiện nói cụ thể). Đòi hỏi này nọ. Viện lỉ do này nọ để từ chối."]}, {"tu": "nảy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["ì Bắt đầu nhú ra. Hạt nảy mắm. Đâm chổi nảy lộc. 2 Bắt đầu sinh ra; phát sinh. Ä#âu thuẫn náy ra từ đó. Chợt nảy ra một ý nghĩ. Tát cho nảy đom đóm mắt. nảy; (cũ, hoặc ph.). x. nấy;."], "tham_chieu": {"xem": "nấy"}}, {"tu": "nảy lửa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất kịch liệt, rất đữ đội (tựa như làm bật ra lửa). Cuộc đọ sức nảy lửa. Đôi mắt nảy lúa."]}, {"tu": "nảy nời", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Tự nhiên ở đâu sinh ra (oại người nào đó; hàm ý chê bai, khinh ghét. Nhả này mới nảy nòi ra một đứa trẻ bướng bình."]}, {"tu": "nấy nở", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phát sinh và phát triển. Sáu bệnh sinh sôi, nảy nở. Tài năng.nấy nở"]}, {"tu": "nảy sinh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sinh ra, xuất hiện trong điểu kiện, hoàn cảnh nào đó. Sáng kiến nảy sinh trong cạnh tranh. Náy sinh những tư tưởng lệch tạc."]}, {"tu": "nãy", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Từ dùng để chỉ khoảng thời gian ngắn, trong phạm vi một ngày, vừa mới quả. Xúc nãy. Ban nãy*. Từ nãy đến giờ. nãy giờ ở. (ng.). Từ lúc nãy đến bây giờ. Suối nãy giờ vẫn ngồi im."]}, {"tu": "nạy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["cn. mây. Làm bật ra bằng cách dùng vật cứng đặt vào kẽ hở rồi bẩy hoặc đẩy; cay. Nạy nắp hòm. Nạy cửa. nắc nễ d, Tên gọi chung các loài bướm cỡ lớn, màu nâu, thường bay về đêm, đập cảnh phảnh phạch."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "mây"}}, {"tu": "nắc nổm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Ở trạng thái nôn nao, hồi hộp vì một việc biết là sắp đến nhưng chưa biết cụ thể ra sao. Mắc nóm không sao ngủ được."]}, {"tu": "nắc nốm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng,; id.). Như #ẩm tắc. Ai căng nắc nêm khen em bé thông mình."]}, {"tu": "nặc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có mùi hăng, gắt, khó ngửi, bốc lên mạnh. Nặc mùi dầu xăng. Khê nặc mùi thuốc lào."]}, {"tu": "nặc danh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Thư từ, giấy tờ) giấu không ghi tên người viết. Thư nặc danh. năm tuổi xã hội cũ. 2 (thet.). Người đàn bà đanh đá, lắm lời, thô bì (thường đùng làm tiếng chửi, tiếng mắng)."]}, {"tu": "năm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(chm.). Khoảng thời gian Trái Đất di chuyển hết một vòng quanh Mặt Trời, bằng 365 ngày", "giờ", "phút", "giây.", "Khoảng thời gian mười hai tháng hoặc đại khái mười hai tháng. Em bé đã tròn một năm. Hoàn thành công trình trong ba năm.", "Khoảng thời gian từ đầu tháng một đến cuối tháng mười hai. Đầu năm. Vào giữa năm. Năm mới."]}, {"tu": "nắm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số tiếp theo số bốn trong dãy số tỰ nhiên. Năm người. Học lớp năm."]}, {"tu": "năm ảnh sáng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị đo độ dài dùng trong thiên văn học, bằng đoạn đường mà ánh sáng đi được trong một năm, tức là khoảng 9.461 tỉ kilomet (9.461.000.000.000 kilomet. Đường kinh của thiên hà, bằng chừng !0 vạn năm ánh sảng."]}, {"tu": "năm âm lịch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng thời gian quy ước, bằng mười hai tháng âm lịch, hoặc mười ba tháng nếu là năm nhuận, mỗi tháng có 29 hoặc 30 ngày. năm ba d, Số lượng ít ỏi, khoảng từ ba đến năm. Chỉ còn năm ba người ở lại.:"]}, {"tu": "năm bảy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số lượng khả nhiều, không phải vải ba. Phải năm bảy ngày nữa mới xong. Đi năm lần bảy lượt chưa gốP- năm cha ba mẹ (thợt.). Đũ thứ, đủ loại, không thuần nhất. năm châu bốn biển Khắp mọi nơi, khắp thế"]}, {"tu": "nặc nô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người làm nghề đi đòi nợ thuê trong si giới. năm cùng tháng tận Sắp hết năm."]}, {"tu": "năm dương lịch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng thời gian bằng 365 ngảy, hoặc 366 ngày nếu là năm nhuận, chia ra làm mười hai tháng, mỗi tháng có 30 hoặc 31 ngày (riêng tháng hai có 28 hoặc 29 ngày)."]}, {"tu": "năm học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thời gian học khoảng một nãm ở trường, đủ để học xong một lớp. Khai giảng năm học.:"]}, {"tu": "năm kia", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Năm liền trước năm ngoái."]}, {"tu": "năm ngoái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Năm vừa qua, liền trước năm hiện tại."]}, {"tu": "năm tháng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng thời gian thường trong quá khứ, không xác định, nhưng là nhiều năm. Năm tháng trôi đi. Những năm thẳng xa nhà. năm thì mười hoạ Thỉnh thoảng, tất hiếm khi."]}, {"tu": "năm tuổi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Năm âm lịch có tên trùng với hàng chỉ trong năm sinh của người nào đó, cho là năm dễ xảy ra tai hoa, theo một quan niệm cũ. Năm nay năm Dân, là năm tuổi của anh ta. nắm xung tháng hạn Thời kì gặp nhiều rủi ro, tai hoạ, theo số mệnh."]}, {"tu": "nằm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngả thân mình trên một vật nảo đó, thưởng để nghỉ. NẦm nghỉ. Canh một chưa nằm, canh năm đã dậy (tng.).", "Ở một nơi nào đó, không đi ra khỏi, trong một thời gian nhiều ngày trở lên và do một yêu cầu nhất định. Nằm bệnh viện. Cả tuần lễ năm nhà.", "Được đặt ở yên một chỗ trên một vật nào đó, với diện tiếp xúc tối đa. Gỗ nằm la liệt ngoài sân. Chiếc vali để nằm trên bàn. Đặt nằm cái thang xuống.", "Ở trải ra trên một diện rộng, tại một vùng nào đó, Làng nằm ven sông.", "Ở trong, thuộc trong phạm vị. Khoản này không nằm trong kế hoạch."]}, {"tu": "nằm bẹp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở yên một nơi không đậy nổi, không hoạt động nổi. ữm nằm bẹp ở nhà. Chiếc tàu năm bẹp ở cảng. nằm bếp đẹ. (kng.). Đẻ (chỉ nói về người); ở cử. nằm gai nếm mật Chịu đựng mọi gian khổ (để mnưu việc lớn)."]}, {"tu": "nằm khản", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Ở tình trạng quá nhàn rỗi, không biết làm gì. Người ta đi làm cả, còn mình thì nằm khân ở nhà."]}, {"tu": "nằm khểnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Nằm ở tư thế hết sức thoải mái, trông có vẻ thánh thơi. Nằm khếnh hóng mái. nằm khoèo đạ. (kng.). Ở yên một nơi, không làm gì cả."]}, {"tu": "nằm mê", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Chiêm bao."]}, {"tu": "nằm mộng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chiêm bao."]}, {"tu": "nằm mơ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chiêm bao."]}, {"tu": "nằm vạ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nàm ì ra để bắt đền, để đòi cho ki lược. nằm vùng đẹg. Ở lâu dài trong vùng của đối phương để bí mật hoạt động chống phá. Gián điệp nằm vùng."]}, {"tu": "nằm xuống", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chết (lối nói trư. hoặc kiếng kì). Šaw ngày ông cụ nằm xuống."]}, {"tu": "nắm I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Co các ngón tay vào lòng bản tay 'và giữ chặt lại cho thành một khối. Nấm tay lại mà đấm.", "Nên thành khối nhỏ, thường bằng cách cho vào trong lòng bàn tay rồi bóp chặt lại. Xắm than bổ lò. Mang com nắm ải ăn đường.", "Giữ chặt trong bản tay. Nắm lấy sợi dây. Nắm tay nhau cùng ca múa,", "Làm cho mình có được để sử dụng, vận dụng, Nắm vững kiến thức. Nắm lấy thời cơ. Nằm chính quyền."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Bàn tay nắm lại thành một khối. Cho một nắm đấm. To bằng năm tay.", "Khối nhỏ nén chặt lại bằng động tác nắm. JĂn hết một nắm cơm. Bở thêm mấy năm than quả bàng vào lò.", "Lượng vật rời có thể nắm được trong lòng bản tay, Bốc một nắm gạo. Vơ đũa cá nắm*.", "Lượng nhỏ bé, không đáng kế. Người chỉ còn nắm xương, nắm đã (rất gÂy)."]}, {"tu": "nấm bắt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nắm được nhanh chóng. Kjp thời nắm bắt nhu cầu thị trường. Nắm bÝIẲ trí thúc THƠI. nắm đẳng chuôi Nắm phần bảo đảm chắc chắn là có lợi cho mình."]}, {"tu": "năn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Cỏ năn (nói tắt). Năn, lác mọc đây ruộng."]}, {"tu": "năn nỉ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói khẩn khoản để nài xin. Năn nỉ mãi mới được phép đi chơi. nẵn ni đợ. (kng.). Như nãn nữ. Nần nì xin cho bằng được."]}, {"tu": "nắn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bóp nhẹ vào để biết bên trong ra sao. Nến tái để khám. Nẵn quả mắt xem chín chưa.", "Uốn sửa lại theo một yêu cầu nào đó. Nắm lại con đường cho thẳng, Nẵn vành xe. Cô giáo nắn từng câu văn cho học sinh (b.)."]}, {"tu": "nắn gân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Tác động đến người nảo đó nhằm thăm dỏ xem sức phản ứng đến đâu, Hắn dọa một phát để nắn gân anh 14."]}, {"tu": "nắn nót", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cẩn thận từng li, từng tí cho đẹp, cho chỉnh. Mắn nót từng mãi kảm, Chữ viết nắn nót."]}, {"tu": "nặn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tạo nên vật có hình khối theo mẫu đã dự định bằng cách dùng lực bản tay làm biến đổi hình dạng của vật liệu mềm dẻo. Nặn tượng. Nặn bảnh trôi.", "Làm cho cải ở trong tòi ra bằng cách bóp bên ngoài. Nặn zmú. Nặn sữa,", "Tạo ra cái không có cơ sở, cải giá tạo, nhằm mục đích nào đó. Nặn chuyện nói xấu."]}, {"tu": "nặn óc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Cố suy nghĩ rất lâu, rất vất và. Nặn óc mãi không tìm ra cách giải bài toản."]}, {"tu": "năng", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Hay, thường. Năng lui tới. Năng viết thư về nhà."]}, {"tu": "năng động", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["í Có tác động tích cực làm biển đổi thế giới xung quanh. Phá: huy tính năng động chủ quan của con người. 2 Có năng động tính. Một đứa bé năng động."]}, {"tu": "năng động tính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự hoạt động tích cực do bản thân tự thúc đẩy minh, Phát buy năng động tỉnh của học sinh.:"]}, {"tu": "năng khiếu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổng thể nói chung những phẩm chất sẵn có giúp con người có thể hoàn thành tốt một loại hoạt động ngay khi chưa được học tập và rèn luyện trong hoạt động đó. Có năng khiếu âm nhạc."]}, {"tu": "năng lực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Khả năng, điều kiện chủ quan hoặc tự nhiên sẵn có để thực hiện một hoạt động nảo 6óI đó. Äfoi người bình thường đêu có năng lực suy nghĩ. 2 Phẩm chất tâm lí và sinh lí tạo cho con người khả năng hoàn thành một loại hoạt động nào đó với chất lượng cao. Có năng lực tổ chức. Bồi dưỡng năng lực chuyên môn."]}, {"tu": "năng lực sản xuất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khá năng sản xuất tối đa của một thiết bị, một nhà máy, một ngành hoặc một nền kinh tế."]}, {"tu": "năng lượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đại lượng vật lí đặc trưng cho khả năng sinh ra công của một vật. Năng lượng điện. Tân dụng các nguồn n��ng lượng. Sự tiêu hao năng lượng. năng nhặt chặt bị Chịu khó gom góp, nhặt nhạnh thì rồi kết quả sẽ thu được nhiều."]}, {"tu": "năng nổ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra ham hoạt động, hãng hái và chủ động trong các công việc chung, À#ộ! thanh niên năng nỗ. Làm việc năng nổ."]}, {"tu": "năng suất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tính hiệu quả cửa lao động trong quá trình sản xuất, làm việc, được đo bảng số lượng sản phẩm hay khối lượng công việc làm ra được trong một đơn vị thời gian nhất định. Tăng năng suất lao động. Năng suất vận tải. Năng suất thiết bị,", "Sản lượng đạt được trên một đơn vị diện tích gieo trồng, trong một đơn vị thời gian nhất định. Đạ năng suất cả năm trên mười tấn thóc một hecta. Một giống lúa cho năng suất cao."]}, {"tu": "nẵng nặc", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(Đòi, xin} một mực, cho kì được. Bẻ nằng nặc đồi đi theo mẹ."]}, {"tu": "nắng I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Ánh sáng trực tiếp từ mặt trời chiếu xuống. Măng 1a hè. 2 Khoáng thời gian của một ngày có nắng. Thóc phơi độ ba nắng thì săn."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có nắng. Ngồi chỗ nắng."]}, {"tu": "nắng mưa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nẵng và mưa; dùng trong văn học để vi những khó khán vất vả phải trải qua trong cuộc sống. Trải bao nắng mưa."]}, {"tu": "nắng nôi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nắng (nỏi khải quát, về mặt gây nóng bức, vất vä). Không quản mưa gió, nắng nồi."]}, {"tu": "nắng quái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nắng yếu lúc chiều tà, khi mặt trời đã hạ xuống dưới đường chân trời. Mắng quái chiêu hôm."]}, {"tu": "nắng ráo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có nắng và khö ráo, không mưa (nói khái quát). Trời nắng ráo. Những ngày năng ráo."]}, {"tu": "năng xiên khoai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nắng to và gay gắt chiếu xỏi ngang vào khoảng 2, 3 giờ chiều,"]}, {"tu": "nặng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi một thanh điệu của tiếng Việt, được kỉ hiệu bằng dấu “. ”. Thanh nặng. Đấu năng."]}, {"tu": "nặng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Có trọng lượng bao nhiêu đỏ. Bao nặng nể gạo nặng 50 kilogram. Cân xem nặng bao nhiêu. 2 Có trọng lượng lớn hơn mức binh thường _. so với trọng lượng của vật khác; trái với nhẹ. Nặng như chỉ. Gánh bên nặng bên nhẹ. Cành cây nặng trïu quả. Ăn no vác nặng\". 3 Có tỉ trọng lớn, Chỉ là một kim loại nặng. Dầu nặng\". 4 Có tác dụng làm cho cơ thể hoặc tình thần phải chịu đựng nhiều, đôi hỏi nhiều sự vất vá. Miễn làm công việc nặng. Nhiệm vụ rất nặng. Phạt nặng. 5 Ở mức độ cao, có thể dẫn đến hậu quả tai hại, nghiêm trọng. Bệnh nặng. Bị thương nặng, Máy hỏng nặng. Phạm tội nặng. Hạn nặng quá, lúa khô héo hết cả. 6 (Đất) có nhiễu sét, ít tơi xốp, cây cuốc nặng nhọc, vất vả. Chán đất nặng. Bò yếu không cày được ruộng nặng. 7 Có cảm giác khó chịu, không thoải mái, tựa như cỏ cái gì đó đè lên ở một bộ phận nảo đó của cơ thể, Đầu nặng mắt hoa. Mắt nặng trịch vì thức trắng hai đêm liên. Ăn phải thức ăn khó tiêu, nặng bụng. Thấy nặng trong lòng (b.}. 8 Có tác động không êm dịu đến giác quan, gây cảm giác khó chịu. Giọng miễn biển, năng và khó nghe. Mùi tương thối rất nặng. 9 Có sự gắn bó, thường lả về tỉnh cảm, tinh thần, không dễ đứt bỏ được. Tình sâu nghĩa nặng. Nặng lòng với quê hương. Năng nợ*. Nặng tỉnh*. 10 Tỏ ra chú trọng nhiều đến một phía nào đó, trong khi it chú ý đến những phía khác. Xặng về lí, nhẹ về tình. Nặng về số lượng, không chú ý chất lượng."]}, {"tu": "nặng căn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(4.). (Cải xấu) tiêm nhiễm từ lâu, khó sửa chữa, nặng è:. (kng.). Nặng quá sức chịu đựng. Gán¿ hai sọt đất nặng è. nặng kí cv. nặng ký t. (kng.). Có sức mạnh, có ưu thế đáng kể, đáng phải lưu ý. Đối thủ nặng kí, Ứng cử viên nặng ki."], "tham_chieu": {"cung_viet": "nặng ký t"}}, {"tu": "nặng lãi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). (Cho vay) tỉ suất lãi rất cao; lấy lãi rất nặng. Nạn cho vay nặng lãi,"]}, {"tu": "nặng lời", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có những lời lẽ gay gắt quá đáng đối với người có quan hệ thân thiết, gắn gũi. Nặng lời với em. Phê bình nặng lòi.:"]}, {"tu": "nặng mùi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Có mùi khẩm, Nước mắm đã nặng mùi."]}, {"tu": "nặng nể", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Nặng, khó mang vác, vận chuyển (nỏi khái quát). Những cỗ máy nặng nẻ. 2 Nặng, khỏ gánh vác, chịu đựng (nói khái quát). Trách nhiệm nặng nề. Trận bão tàn phá nặng nề 3 (Vận động) có vẻ khó khăn, chậm chạp, do phải khắc phục một sức ì tương đối lớn. Béo quả, đi đứng nặng nễ. Tiếng động cơ nặng nẻ. 4 Có tác dụng \" gây cảm giác khó chịu, căng thẳng về tỉnh thản, Không khí buổi họp nặng nễ. Những lời đay nghiền nặng nề."]}, {"tu": "nặng nhọc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nặng nề và vất vả quá sức. Công việc nặng nhọc. Lao động quả nặng nhọc."]}, {"tu": "nặng nợ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có mối quan hệ rằng buộc mình với cái gì, cảm thấy phiền toái nhưng không thể dứt bỏ được. Măng nợ với quả khứ (còn vương vấn với một quá khứ nặng nể). Nậng nợ văn chương (hàm ý vui đùa)."]}, {"tu": "nặng tai", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hơi điếc, nghe không rõ. Bà cự nặng tại, nghe câu được câu mất.."]}, {"tu": "nặng tỉnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tỉnh cảm gắn bó sâu sắc, khó dứt bỏ. 7rót năng tình với nhau, không bỏ được. nặng trịch:. Nặng đến mức như không sao nhấc lên nổi. Cới đá nặng trích. Bước đi nặng trịch. kòng nặng trịch những lo âu (b.). // Láy: nặng trình trịch (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "nặng trình trịch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. nặng trịch (lây)."], "tham_chieu": {"xem": "nặng trịch"}}, {"tu": "nặng trĩu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Vật mang) nặng đến mức như đè hẳn xuống. BaÌô nặng trïu trên vai. Lúa nặng tríu bông. Lòng nặng trĩu lo âu (b.)."]}, {"tu": "nắp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận của một vật, dùng để đậy vật ấy. Nắp hộp. Nắp hẳm."]}, {"tu": "nấc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Khoảng cách, thường chia đều, làm cữ, được đánh dấu bằng những khấc hoặc những hình thức nào đó. leo lên nác thang cuổi cùng. Mực nước đã xuống được mội nắc. Bật khoá Súng về nấc an toàn. 2 Giai đoạn trong một tiển trình. Công việc phải giải quyết làm máy nắc mới xong."]}, {"tu": "nấc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có hơi bật mạnh từ trong cổ ra thành từng tiếng cách quãng, đo cơ hoành co bóp mạnh. Bị mệt vì nấc nhiều. Con nấc. Khóc nấc lên."]}, {"tu": "nấc cụt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nấc thành những tiếng ngắn, liên tiếp."]}, {"tu": "nấm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần thịt ở giữa bụng lợn, trâu, bò, Miếng nấm."]}, {"tu": "nấm I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thực vật bậc thấp không có diệp lục, sống trên chất hữu cơ mục nát hoặc kí sinh trên các sinh vật. Nhà máy mọc lên như nấm (tất nhanh, rất nhiều)."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mõ đất được đắp thành hình tròn, nhỏ, thấp, trông gần giống như hinh cái mũ nấm. Nấm mớ. Đắp nấm trắng cây."]}, {"tu": "nấm hương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nấm có mũ, mùi thơm, mọc trên các cây gỗ mục trong rừng, ăn được."]}, {"tu": "nấm men", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nấm nhỏ hình trửng hoặc hình tròn, sinh sản bảng chối, thường dùng làm men rượu."]}, {"tu": "nấm mèo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Mộc nhĩ."]}, {"tu": "nấm mốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nấm nhỏ, hình sợi, phân nhánh từ những bảo tử nảy mắm. VƯưNớ% ẢGă UUS<"]}, {"tu": "nấm rơm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nấm có mũ màu xám nhạt, mọc ở các đống rơm rạ mục nát, ăn được,"]}, {"tu": "nậm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bình nhỏ có bảu tròn, cổ đài, đùng để đựng rượu."]}, {"tu": "nần nẵn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. nẫn (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "nẫn"}}, {"tu": "nân", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dùng sau t,. trong một số tổ hợp). Béo chắc, tròn trịa. Mgười béo nẫn. Cố chân tròn nẵn. Chân tay múp mip, nẫn những thịt. I! Láy: nần nẫn (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "nấn ná", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cố kéo dài thời gian, có ý chờ đợi cái gì đó, tuy biết rằng lẽ ra phải rời đi ngay hoặc phải làm ngay việc gì. Việc khẩn, không thể nấn ná. Nẩn nả mãi không chịu đi. Nấn nả đợi tìn. nẵng ấg. 1 Đưa lên cao (thường bằng tay, một cách nhẹ nhàng). Mâng bổng chú bé lân. Nâng bóng cho đồng đội đập. Nâng như nâng trứng (nâng niu, giữ gin cẩn thận). 2 Làm cho cao hơn trước; đưa lên mức cao hơn. Đổ thêm đất nâng cao nên nhà. Nâng giá*. Nâng trình độ. Đời sống được nâng cao. 3 Đỡ dậy. Nâng người ốm dậy. Chị ngâ, em nâng (tng.)."]}, {"tu": "nâng cấp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cải tạo, sửa chữa hoặc trang bị thêm để năng chất lượng lên một mức. Con đường mới được sửa chữa, nâng cấp. Máy tính mới được nắng cấp."]}, {"tu": "nâng cốc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cảm cốc rượu nâng lên (để chạm cốc, uống chúc mừng nhau). Nâng cốc chúc trừng sức khoẻ. Xin mời các vị nâng cốc."]}, {"tu": "nâng đỡ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giúp đỡ, tạo điều kiện cho tiến lên. Nang đỡ người yếu kêm."]}, {"tu": "nâng giá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa giả bản lên múc cao hơn. Nâng giả một mặt hàng.", "(Nói về nhà nước) nâng tỉ giả đồng tiển so với các ngoại tệ và nâng hàm lượng vàng của đồng tiền.", "Định lại giả tài sản, vàng, ngoại tệ, do đồng tiền bị sụt giá."]}, {"tu": "nâng giấc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chăm nom, sàn sóc từng li, từng tí. Nâng giấc con thơ. Sớm hôm nâng giấc mẹ giả. nâng khăn sửa túi (cũ; vch.). Chăm sóc, phục vụ chồng (coi là nghĩa vụ làm vợ của mình, theo quan niệm đạo đức phong kiến)."]}, {"tu": "nâng niu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cảm trên tay với tình cảm trân trọng, yêu quý. Tay nâng nu bông hoa hồng. Nâng ni tẩm ảnh.", "Chăm chút, giữ gìn cẩn thận với tỉnh cảm đặc biệt. Máng nu cái máy. Được nâng niu từ lấm bé, Nâng nìu vốn văn hoá cổ của dân tộc."]}, {"tu": "nẵng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thạt.). Lấy cắp một cách nhanh gọn, nhẹ nhàng. Vừa quay ải đã bị kẻ gian nẵng mất vi tiên. nậng (ph.; id.), x. nựng ˆ"], "tham_chieu": {"xem": "nựng ˆ"}}, {"tu": "nấp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giấu mình vào nơi có vật che khuất để trốn, để được che chở. Mấp sau bức tường. nấp bóng x. núp bóng."], "tham_chieu": {"xem": "núp bóng"}}, {"tu": "nâu E", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây leo ở rừng, rễ củ lớn, sẵn sùi, chứa nhiều chất chát, thường dùng để nhuộm vải. Ht. Cỏ màu trung gian giữa đen và đỏ hoặc giữa vàng và đỏ sẵm, tương tự mâu nước củ nâu, Áo nâu. MẮI màu nâu."]}, {"tu": "nâu non", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có máu nâu nhạt, tươi."]}, {"tu": "nâu sồng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có màu nâu vả màu sống; dùng để chỉ quần áo của nhả chùa hay của người dân quê. Ấn mặc nâu sông."]}, {"tu": "nẫu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đã trở thành mềm nhũn đến mức như sắp rữa ra (thường nói về hoa quả). Quả chín nấu. Hoa nâu cảnh. Nẵng đến nẫu người (b.). Buồn nẫu ruột nấu gan (b.)."]}, {"tu": "nẫu nà", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(chỉ dùng với ng. b.). Hẻo nầu (nói khải quát). Mâu nà gan ruột. Lòng thêm nẫu nà."]}, {"tu": "nấu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Làm cho chín hoặc sôi bằng cách đun trong nồi. Nấu canh. Nẩu nước. 2 Chế biến bằng cách đun. Máu rượu. Nấu xà phòng. Lò nấu thép."]}, {"tu": "nấu ăn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nấu nướng cho bữa ăn."]}, {"tu": "nấu bếp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nấu ăn (coi như một nghề). Máu bẩp chơ cửa hàng ăn. Người nấu bếp."]}, {"tu": "nấu nung", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(vch.). Như mựng nấu. Nấu nưng căm hòn."]}, {"tu": "nấu nướng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nấu thức ãn (nói khái quát). Đang nấu nướng dưới bếp. Đồ dùng nấu nướng. nấu sử sôi kinh cn, nấu sử xôi kính (cũ; vch.). Khổ công học tập để đi thi."]}, {"tu": "nậu", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(ph.). Bọn, tụi (thường hàm ở coi khinh). Đầu nâu”."]}, {"tu": "nây I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thịt mỡ bèo nhèo ở bụng lợn. Xhiễểu tiên ăn thịt, ít tiền ăn nây (tng.)."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Béo hoặc mập tròn, đẩy đặn. Người tròn nây. Quả mắt nây đêu. Nây nây những thịt. nầy (ph.). x. này. nãy; (ph.). x. nấy,."], "tham_chieu": {"xem": "này"}}, {"tu": "nấy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Di chuyển rời khỏi nền thẳng lên cao một cách đột ngột, nhanh, mạnh, để rồi rơi ngay xuống tức khắc. Quả bóng nấy lên. Giải nấy mình. nãy nở (ph.). x. nảy nở. nẫy (ph.). x. nấy."], "tham_chieu": {"xem": "nảy nở"}}, {"tu": "nấy", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(dùng đi đôi với ø¿, gì đứng trước). TỪ dùng để chỉ chính cái vừa nói đến trước đó, chứ không phải cái nào khác; người ấy, cái ấy. Việc dai nãy làm. Có gì ăn nấy. Bảo gì làm nấy.", "(dùng"]}, {"tu": "phụ cho", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["và đi đôi với nảo đứng trước). Từ dùng để chỉ tính tương ứng tất yếu với cái vừa ném đĩa thi tất con thế ấy). Thảy nào tở nấy. Mùa nao (` thức nấy. 3 (dùng phụ cho một d. ở dạng lặp lại và đi đôi với nảo đứng trước). Từ dùng để chỉ phạm vi toàn bộ, không có ngoại lệ, của những cải được nói đến. Lớp nào lớp nấy ím phảng phác. Người nào người nấy lo chuẩn bị, nậy: x. nạy."], "tham_chieu": {"xem": "nạy"}}, {"tu": "nậy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Lớn, Hòn đả nậy. Người nậy."]}, {"tu": "ne", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Xua về một bên, một phía. Me gà vào chuông. Ne Ki hiệu hoá học của nguyên tổ neon. nè x. nảy (ng. I1, IÍY)."], "tham_chieu": {"xem": "nảy"}}, {"tu": "nễ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nứt ra thành đường, thành kẽ nhỏ trên bề mát, do khô quá (thường nói về đa người hoặc mặt ruộng). Mùa đông da bị nẻ. Đông ruộng nẻ toác vì nắng hạn."]}, {"tu": "nễ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Đánh mạnh, thường bằng vật nhỏ, dài. Nẻ cho mấy phải. Cứ chỗ ấy mà nể,"]}, {"tu": "né", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ bằng phên đan thưa, thường có nhét rơm, dùng đặt tằm khi đã chín để cho tầm làm kén. né; đự. ¡ Nghiêng người hoặc đứng nép vẻ một bên để tránh. Đứng né sang một bên. Né người trảnh đạn. 2 (ph.}. Trốn, trảnh để khỏi phải đương đầu. Nẻ vào rừng. Tạm né."]}, {"tu": "né tránh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tránh khéo, không muốn phải đương đầu (nói khái quải). Nẻ ánh bạn bè. Đđu tranh trực điện, không né tránh. Cải nhìn né tránh."]}, {"tu": "nem", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Món ăn làm bằng thịt lợn sống giả và bỉ lợn luộc thái nhỏ, bóp với thính.", "Nem rán (nói tắt),"]}, {"tu": "nem chạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như chạo."]}, {"tu": "nem chua", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nem gói bằng lá để cho lên men chua. nem công chả phượng (cũ). Những món ăn ngon, sang và quý (nói khái quát)."]}, {"tu": "nem nếp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả đáng sợ sệt như muốn cố thu nhỏ người lại. Đứng nem dép một chỗ. Bé nem nép sợ đòn. R"]}, {"tu": "nem rán", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Món ấn làm bằng thịt bàm nhỏ hoặc nạc tôm, cua biển, trộn với trứng, miến, rau, gia vị, v.v. cuộn vào bánh đa mỏng, rán vàng."]}, {"tu": "ném", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bằng sức của cánh tay làm cho vật cảm tay rời đột ngột và di chuyển nhanh trong không gian đến một đích nhất định. Nẻm lưu đạn. Thị nẻm xa, Máy bay ném bom (thả bom). ném đá giấu tay Ví hành động làm điều xấu, điều ác mà giấu mật."]}, {"tu": "ném đĩa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Môn điển kinh luyện tập ném một nói đến trước đó. Cha nào con nấy (cha thế nào ~”- ( N: “. vật hình tròn, đẹt, thường bằng gỗ, có vành sắt (goi là đĩa)."]}, {"tu": "ném tạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Môn điển kinh luyện tập ném quả tạ. nớm tiển qua cửa sổ Ví cách tiêu pha, phung phí tiền của một cách quá đáng..Ăn điều £heo kiểu ném tiển qua của số."]}, {"tu": "nền", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(trír.). Que, cây (hương). Thấp mấy nén hương."]}, {"tu": "nén", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị đo khối lượng, bằng mười lạng ta, tức khoảng 375 gram. Nén bạc. Nền tơ. Của một đông, công một nén (tg.)."]}, {"tu": "nén", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đẻ xuống, ép xuống cho chặt, cho thu nhỏ thể tích. Nắm cơm nén chặt. Mưa nhiễu đất như bị nén xuống. Bình nén khí.", "Dần nặng cho chìm xuống trong nước muối. Nén hành. Nén cà. Dưa nén.", "Kìm giữ lại những phản ứng, những sự bộc lộ tình cảm quá mạnh. Nén gián. Nền đau thương."]}, {"tu": "nén lòng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kim giữ tỉnh cảm, cảm xúc, không để bộc lộ ra ngoài. Nén lòng chờ đợi. Nén lòng tiễn con đi, neo, I d. Vật nạng, thả chìm dưới nước cho cắm chặt ở đáy để giữ cho tàn, thuyền hoặc vật nổi nào đó ở vị trí nhất định, khỏi bị trôi. Thổ néo. Tàu nhổ neo ra khơi."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giữ cho ở yên tại vị trí nhất định trên mặt nước bằng neo. Neo thuyển ngoài bẩn. neo; t1. (thường nỏi neo người). Ở trong cảnh gia đỉnh có quá it người có khả năng lao động (nên cõng việc làm ăn rất vất vả). neo đơn t, Rất neo người, chỉ có một vài người có khả năng lao động, không biết nương tựa vào ai, Cảnh nhà neo đơn. Giúp đỡ những gia đình neo đơn. nèo đẹ. (kng.). Cố nài cho được. Mèo mẹ cho tiên. Vẫn còn nèo thêm mấy câu."]}, {"tu": "nẻo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lối đường đi về một phía nào đó. Chỉ nẻo đưa đường. Di khắp các nẻo đường của đất nước. Ở chỗ khuất néo.", "(cũ). Lúc, thuở. Nẻo canh ba. Néa xu."]}, {"tu": "néo I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đụng cụ dùng để kẹp đơn lúa đập lấy thóc, làm bằng hai đoạn tre hay gỗ nối với nhau bằng sợi dây bến. Tra lúa vào néo.", "Dụng cụ gồm một vòng đây bền, chắc, lồng vào một đoạn tre hoặc gỗ, dùng để buộc xoắn chặt các vật (thưởng là to, khó buộc bằng tay) vào với nhau,"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Buộc chặt, chẳng chật, thưởng bằng cải nẻo. Méo hai ba cây gỗ làm bè. Néo nhà chống bão. Già néo đứt dây."]}, {"tu": "neon", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khí trơ không màu và không mùi, dùng trong kĩ thuật ánh sáng, Đèn neon."]}, {"tu": "nép", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thu nhỏ mình lại và áp sát vào vật khác để trảnh hoặc để được che chớ, Náp mình sau cửa để trốn. Bé nép vào mẹ, sợ hãi. Đứng nép sang bên, nhường lối đi."]}, {"tu": "nẹp I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật có hình thanh đải, mỏng được đính thêm vào, thường ở mép, để giữ cho chắc. Nẹp phên. Hòm gỗ có nẹp sắt. Dùng nẹp cố định chỗ xương gãy.", "Miếng vải đài, khâu giữ mép quần áo cho chắc hay để trang trí cho đẹp. Áo nẹp ngoài. Quân soóc định nẹp đỏ."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho được giữ chắc bằng cái nẹp. Nẹp lại cải rả."]}, {"tu": "nét", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["! Đường vạch bằng bút. Nét bú chỉ. Nát vẽ phác thảo. Một chữ Hán nhiều nét. 2 Đường tạo nên hình dáng riẽng, thường là hình dáng khuôn mặt. Nét lông mày đậm. Nét mặt hải hoà. Thành phố hiện lên rõ nét. Hình ảnh đậm nét {b.). 3 Biểu hiện của tỉnh cảm, cảm xúc, tính cách con người bằng những nét trên mật; vẻ. Mới mặt cương quyết. 4 Điểm cơ bản tạo nên, khắc hoạ nên cái chung. Néi chính của tác phẩm. Vài nét về tình hình. Nét nổi bật."]}, {"tu": "nét", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Có đường nét hay âm thanh phân biệt rất rõ. Bức ảnh rất nét. Tiếng đài nghe né:."]}, {"tu": "nẹt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). l Quát nạt, rần đe. Zj nẹt một trận. 2 (¡d.). Đánh. Nẹt cho mấy roi. neuron cv. non. d. Tế bảo thắn kinh, neutron cv, no#on. đ. Hạt cơ bản, thành phần cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử, bền, không mang điện, có khối lượng bằng 1.838 lần khối lượng electron. newton cv. siư/ơn. d. Đơn vị đo lực của hệ đơn vị quốc tế SL, bằng lực gây ra cho một vật có khối lượng 1 kilogram gia tốc I mét trên giây binh phương."], "tham_chieu": {"cung_viet": "non"}}, {"tu": "nê", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây cùng họ với na, quả giống quả na nhưng vỏ nhẫn, không có mắt, ăn được. “nê-ông” x. neoøn."], "tham_chieu": {"xem": "neoøn"}}, {"tu": "nể", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sân làm muối chia thành nhiều ô đựng nước chạt để phơi cho muối kết tỉnh."]}, {"tu": "nề", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Phủ. Chán bị nể."]}, {"tu": "nề", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xoa, miết vữa cho đhần. Trộn vữa nể tưởng."]}, {"tu": "nể", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(dùng có kèm ý phủ định). Quản, ngại. Không nễ nguy hiển, Yêu nhau vạn sự chẳng nề... (củ.)."]}, {"tu": "nề hà", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(dùng có kèm ý phủ định). Quản ngại. Chẳng nê hà việc gì. nề nếp x. nẩn nếp."], "tham_chieu": {"xem": "nẩn nếp"}}, {"tu": "nể", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cảm thấy khỏ có thể làm trái ý, làm mất lòng, thường vì tôn trọng. Mế bạn. Nế lời phải"]}, {"tu": "nể mặt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Như nể (nhưng nghĩa mạnh hơn), Phải nể mặt nhau một chửi. nể nã đg: (kng.). Nề nang."]}, {"tu": "nể nang", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nề không dám nói thẳng sự thật (nỏi khái quát). Nể nang không dám nói. Chả nể nang gì ai. Vạch trần cải xấu không chút nỄ nang."]}, {"tu": "nể sợ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Coi trọng và sợ, không dám trái ý. Người cương trực, thẳng tỉnh nên ai cũng Hể sợ."]}, {"tu": "trọng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vì nể và kính trọng. Có những thành tích xứng đắng được mọi người nể trọng,. nổ vì đự. Như vì nể."]}, {"tu": "nộ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dựa theo một cách cửng nhắc, không biết xử lí linh hoạt. Zối miêu tả côn quá nệ vào người thật, việc thật.", "(cũ; dùng có kèm ý phủ định). Câu nệ. Rượu ngon chẳng nệ be sành... (cả.)."]}, {"tu": "nộ cổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Khư khư theo cái cổ, cái cũ lỗi thời. Một nhà nho nệ cổ. nêm. I d. Mảnh cứng, nhỏ dùng để chêm cho chặt, Nêm gải rất chặt, Tháo nêm."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chêm hoặc lèn cho chặt. Ném cối. Chát như nêm."]}, {"tu": "nêm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Cho thêm một ít mắm muối vào thức ăn khí đã nấu chín. Ném canh. Năm ít muối."]}, {"tu": "nếm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ăn hay uống một chút để biết vị của đồ ăn thức uống. Nếm canh.", "Biết qua (thường là điều không hay). Mếm đòn. Nếm mùi thất bại."]}, {"tu": "nếm trải", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(vch.). Trải qua, kinh qua (nói khái quát), Nếm ái mùi đời. Bao gian nan đã từng nếm trải."]}, {"tu": "nậm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đệm. Chăn ấm nệm êm. nên; I đg. (thường dùng trước d.). Thành ra được (cái kết quả cuối cùng). Lảm nên sự nghiệp. Hai người đã nên vợ nên chẳng. Cảm động quả, nói ch��ng nên lời. Nó chẳng làm gì nên tội. Có chỉ thì nên (tng.). 1I k. Từ biểu thị điều sắp nêu ra là kết quả trực tiếp của điểu vừa nói đến. Vì bận nên không đến. Không di bảo, nên không biết. Cách sông nên phải luy đẻ (tng.)."]}, {"tu": "nên", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng trước đg.). Từ biểu thị việc, điều đang nói đến là hay, có lợi, làm hoặc thực hiện được thì tốt hơn. Nên sống điều độ. Nên giúp đỡ anh ta. Ăn mặc nên giản dị. Việc đó không nên. Hỏi thể sao nên."]}, {"tu": "nên chỉ", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(ph.). Vì vậy cho nên. Ä#az ío nên chỉ ở nhà. nên cơm cháo gì (kng.; thường dùng với ý phủ định). Đạt được kết quả cụ thể. Chẳng nên cơm chảo gì đầu,"]}, {"tu": "nên người", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thành người tốt, có ích. Dạy = con nên người. nên thân:. (kng.). 1 (dùng có kèm ý phủ định). (Lâm) được việc, cỏ kết quả. Chẳng làm được việc gì nên thân. 2 Đích đăng. Đảnh cho một trận nên thân."]}, {"tu": "nên thơ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có về đẹp, gây nhiều căm hứng, Cảnh nên thơ."]}, {"tu": "nền", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mặt phẳng bên dưới của các buồng, phòng ở. Xếển nhà lát gạch hoa.", "Lớp đất đá ở bên đưới đùng để đỡ móng nhà. Đắp nên xây mỏng.", "Lớp đất đá cứng, chắc ở sâu bên dưới của ruộng, lòng sông, lòng đường. Ruộng bị trôi hết màu chỉ còn trơ lại nên. Trải một lóp đá dăm lên nên đường.", "Cái được trải ra trên một điện rộng và làm nổi lên những gì ở trên đỏ. Vi nền trắng, hoa xanh. Nền trời đây sao.", "Từ dùng đề chỉ từng lĩnh vực được xây dựng trong hoạt động của con người, làm cơ sở cho đời sống xã hội, Một nên kinh tế phát triển. Nên văn hoá lâu đời. Nến hoà bình lâu dài."]}, {"tu": "nền", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Ăn mặc) đẹp, nổi, nhưng nhã nhận, đứng đắn. Mặc chiếc do len màu hoa cà rất nên."]}, {"tu": "nền móng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cái vững chắc được xây dựng nên để dựa trên đó xây dựng và phát triển những cái khác, Đặt nến móng cho một học thuyết mới. nền nã t, I Nền (nói khái quát). Ăn mặc nên nã. 2 (¡d.). Đứng đắn và thuỷ mị. 7ính nết nẵn nã. nền nếp cn. nể nếp. 1 d. Toàn bộ nói chung những quy định và thói quen trong công việc hoặc sinh hoạt, làm cho có trật tự, có kỉ luật, có tổ chức. X4y dựng nên nếp làm việc. Nền nếp sinh hoại. Công việc mới, nhưng đã dân dẫn đi vào nên nếp."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "nể nếp"}}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có nền nếp tốt. Con nhà nền nếp. Gia đình sống rất nên nếp,"]}, {"tu": "nổn tẳng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận vững chắc đựa trên đó các bộ phận khác tồn tại và phát triển. Cóng nghiệp nặng là nên tầng của nên kinh tế quốc dân."]}, {"tu": "nến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật để thắp sáng, hình trụ, làm bằng paraffin, sáp hoặc mỡ, ở giữa có bắc. Xgọn nến.", "Đơn vị cũ đo cường độ sáng, Bóng đèn 100 nến,"]}, {"tu": "nến đánh lửa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khí cụ làm bật tia lửa điện để đốt hỗn hợp cháy trong động cơ đốt trong."]}, {"tu": "nận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Dùng vật có sức nặng giáng mạnh xuống vật khác nhằm mục đích nhất định. Nện búa trên đe. Tiếng chày nên thình thịch. Nên nhà được nên chặt. 2 (thgL). Đánh thật mạnh, thật đau. Nện chg một trận nhừ tự nêông n§ông x. neor:. nếp; I d. Loài lúa cho gạo hạt to và trắng, nấu chín thì trong và dẻo, thường dùng thổi xôi, làm bánh. Gạo nếp. Cơm nếp. HC (dùng sau d., trong một số tổ hợp). Từ dùng trong tên gọi để phân loại một vài thử ngũ cốc cho hạt trắng và ăn đẻo, một vải thứ cây ăn quả hoặc một vải thử thực phẩm loại ngon; phân biệt với t¿. Ngô nếp. Dừa nếp. Gan nếp."], "tham_chieu": {"xem": "neor"}}, {"tu": "nếp", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["I Vệt hẳn trên bề mặt nơi bị gấp lại của. vải, lụa, da, v.v, Quẩn áo còn nguyên nếp. Nếp nhãn trên má, 2 Lối, cách sống, hoạt động đã trở thành thỏi quen. Nếp sống văn mính, Thay đối nếp suy nghĩ."]}, {"tu": "nếp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Từ dùng chỉ từng đơn vị nhà ở không lớn lắm. Nếp nhà mới dựng."]}, {"tu": "nếp cái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thứ gạo nếp hạt to, trắng, ăn dẻo."]}, {"tu": "nếp cẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Gạo cẩm."]}, {"tu": "nếp con", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thứ gạo nếp hạt nhỏ, không được trắng và ăn không dẻo như nếp cải."]}, {"tu": "nếp tẻ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). 1 (Con cái sinh ra, có đủ) trai và gải. Có đủ nếp tế. Đề thêm cô con gái cho có nếp cỏ tẻ. 2 (Sự việc) thế này hay thế kia, phải hay trái, đúng hay sai, hay hay dở,... Chưa hiếu nếp tẻra sao đã sừng sộ. Hỏi cho ra nếp tẻ."]}, {"tu": "nết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đặc tính tâm lí ổn định của mỗi người (thường nói về người còn trễ và trẻ con), biểu hiện ở thái độ thường ngày đối với người, với việc, ở những cách nói năng, cử chỉ đã thành thói quen. Được cái nết chăm làm. Thằng bé tốt nết, biết nhường nhịn. Hư thân mất nết. Cái nết đánh chết cái đẹp (tng.)."]}, {"tu": "nết na", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tốt nết, đễ mến (chỉ nói về con gái và phụ nữ cỏn trẻ). Người con gái nết na."]}, {"tu": "nêu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây tre cao, trên thường có treo trần cau và bùa chú để ếm ra quỷ, cắm trước nhà trong những ngày Tết âm lịch, theo tục lệ cổ truyền. #4 né (ngày mùng bảy tháng giêng âm lịch, coi như hết Tết).", "(id.). Cây cắm cao lên để làm đấu hiệu,"]}, {"tu": "tiêu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa ra, làm nối bật lên cho mọi người chú ý (thường nói về cải trừu tượng). Nêu rên. Nêu vấn đê để thảo luận. Nêu một tấm gương."]}, {"tu": "nếu", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(dùng ở đầu một vế câu trong câu hai về). 1 (cỏ thể dùng phối hợp với £ hay ià ở vế sau của câu). Tử dùng để nêu một giả thiết hoặc một điều kiện nhằm nói rõ cải gì sẽ xây ra hoặc có thể xây ra. Nếu xong sớm thì được thưởng. Nếu châm là hỏng việc. Nếu không bận (thì) tôi sẽ đến. Nhờ anh giúp cho, nếu có thế. 2 Từ dùng phối hợp với hi ở vế sau của câu để biểu thị quan hệ tương ứng giữa hai sự việc có thật, có việc này thì mặt khác cũng có việc kia, Nếu việc này đở thì việc kia cũng chẳng hay gì. Nếu nó đốt văn, thì trái lại nó giỏi toán. 3 Từ dùng phối hợp với thì là, thì tức là ở vế sau của câu để biểu thị quan hệ giải thích, một khi có việc nảy thì có nghĩa là có việc kia. Nếu giờ này nó chưa về, thì tức là có gì bất thường. Nếu mai tôi không đến, thị là tôi bận. nếu mà (dùng phối hợp với thì ở vế sau của câu, và thường ở dạng tách ra, có xen chủ ngữ ở giữa). Tổ hợp dùng để nêu một giả thiết ít có khả năng, có gì đó không binh thường hoặc trái với hiện thực. Nếu anh ấy mà về kịp thì đã không đến nỗi. Nếu mà sai thì tôi xín chịu trách nhiệm,"]}, {"tu": "nếu như", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Như nếx (nhưng thường nhấn mạnh ý giả thiết). Đảnh vậy, nếu như không có cách nào khác."]}, {"tu": "ngà I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Răng nanh hàm trên của voi, mọc chìa đài ra ngoài hai bên miệng. Đữa ngả (đũa làm bằng ngà).", "(chm.). Chất cấu tạo nên răng của thú."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Có màu trắng hơi ngả màu vàng như mảu ngà voi. Ánh trăng ngà. Lựa trắng ngà ngà."]}, {"tu": "ngà ngà", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có cảm giác hơi say do uống tượu. Ngà ngà say. Rượu đã ngà ngà."]}, {"tu": "ngà ngọc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như %gọc ngà."]}, {"tu": "ngả vơi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây cảnh thuộc họ hành tỏi, mọc thành những khúc hình trụ nhọn đầu trông nhự ngà con voi."]}, {"tu": "ngả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường đi theo một hướng nào đó, phân biệt với những đường đi theo hướng khác. Tới đây đường chia làm hai ngả. Mỗi người đi một ngả."]}, {"tu": "ngả", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chuyển từ vị trí thắng đứng sang vị trí nghiêng, chếch hay nằm ngang. Ngá người trên lưng ghế. Bé ngả đầu vào lòng mẹ. Cảnh cây ngả trên mặt nước. Mặt trời ngả xuống đỉnh nửi.", "Chuyển từ thải độ đửng giữa sang thái độ đứng về một bên nào đỏ. Tầng lớp trung gian đã ngả theo cách mạng. Ÿ kiến đã ngả một bẻ.", "Có sự biến đổi, chuyển sang màu khác, trạng thải, tính chất khác. Quần áo đã ngd màu. Đồng lúa xanh nay âã ngả vàng. Đêm ngủ về sáng. Trời äã ngả sang hẻ.", "(kết hợp hạn chề). Lẩy ra, lấy xuống và đặt ngửa ra. Xgá mâm dọn bái. Ngá mũ chào. Ngả cô.", "Làm cho đỗ xuống để lấy cây, lấy gỗ, hay giết chết gia súc để lấy thịt. Ngd cây lấy gỗ. Ngả tre chẻ lạt. Ngả lợn ăn Tết.", "Cày ruộng lẩn đầu sau khi thu hoạch vụ trước. Ngả ruộng làm đất cấy mùa. Ngả mẹ đúng thời vụ."]}, {"tu": "ngả lưng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đặt mình xuống nằm tạm một lúc. Ngả lưng trên đivãng cho đỡ mệt."]}, {"tu": "ngả nghiêng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lúc ngã sang bên này, lúc nghiêng sang bên kia; thường dùng để chỉ sự dao động, không vững vàng. Hàng cây non ngả nghiêng trước giỏ. Ngd nghiêng, do dự trước khó khăn."]}, {"tu": "ngả ngốn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Nằm) không ngay ngắn, không nghiêm chỉnh, lộn xôn. Äáy người say rượ nằm ngả ngốn ra giữa sàn nhà."]}, {"tu": "ngả ngớn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có dáng điệu cử chỉ không nghiêm chỉnh, không đứng đắn. Cười đùa ngả ngớn, thật chướng mắt."]}, {"tu": "ngả vạ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bắt người vi phạm lệ làng phải nộp phạt cho làng, theơ tục lệ ở nông thôn thời phong kiến. Làng ngả vạ người đàn bà chứa hoang."]}, {"tu": "ngã", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(dùng trước d. chỉ số}. Chỗ có nhiều ngả đường, ngả sông toả đi các hướng khác nhau. Ägá năm. Ngã ba sông. Đứng trước ngã ba cuộc đời (b.)."]}, {"tu": "ngã", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi một thanh điệu của tiếng Việt, được kí hiệu bằng dấu “ ~ ”. Thanh ngã. Dấu \"ga."]}, {"tu": "ngã", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chuyển đột ngột, ngoài ý muổn, sang vị trí thân sát trên mặt nền, do bị mất thăng, bằng. Đường trơn, bị ngã. Tuột f4ay, ngã nhào xuống đất. Bị đánh ngã. Chị ngã em nâng (tng.).", "Chết (lối nói trtr., hoặc kiêng kỊ). Những chiến sĩ Âã ngã xuống ngoài mặt trận. Đợt rét nảy trâu bò ngã nhiều.", "Không giữ vững được tinh thần, ý chỉ do không chịu nổi tác động từ bên ngoài. Nó bị ngã trước những cảm dỗ tâm thưởng. Ngã lòng*. Chớ thấy sóng cả mà ngã lay chèo (tng.).", "(đùng trước d., trong một vài tổ hợp). Xác định, dứt khoát, rõ ràng, không còn phải bàn cãi nữa. Bàn cho ngã lẽ. Ngã giả."]}, {"tu": "ngã bệnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bị bệnh nặng. Ngã bệnh một năm thì mất."]}, {"tu": "ngã đồng kềnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Ngã lăn kếnh ra; ngã chồng knh."]}, {"tu": "ngã giá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tho thuận xong với nhau về giá, không còn phải mặc cả nữa. Hàng đã ngã giả."]}, {"tu": "ngã lông", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Không côn giữ được ý chỉ, quyết tâm trước khỏ khăn, thử thách. Xgế lòng trước thất bại."]}, {"tu": "ngã ngũ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đi đến một kết luận dứt khoát, không còn có gì phải bàn nữa. Ÿ kiển còn chưa ngã ngũ."]}, {"tu": "ngã ngửa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hết sức ngạc nhiên, sửng sốt trước ngái ngủ sự việc mà chủ quan không thể ngờ được rằng lại có thể xây ra. Đến lúc nó trở mặt, mọi người mới ngã ngửa ra. ngã nước đ, 1 Bệnh sốt rét (theo cách gọi trong, dân gian). m ngã nước. 2 Từ gọi chung những hiện tượng ghẻ lở, ỉa chảy, gây còm ở trâu bò chuyển từ miền núi về đồng bằng. 7râu bị ngã nước."]}, {"tu": "ngạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Vèm miệng. ngạc nhiên đẹ, Rất lấy làm lạ, cảm thấy là hoàn toàn bất ngờ đối với mình. Một việc làn ai căng phải ngạc nhiên.."]}, {"tu": "ngách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhánh nhỏ, hẹp, rẽ ra từ hang động, hầm hào hay sông suối. Hẩm có nhiễu ngách. Ngách sông."]}, {"tu": "ngạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần bên dưới ngường cửa, có chèn gạch hay đất."]}, {"tu": "ngạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hệ thống sắp xếp có thứ tự theo từng loại, do nhà nước quy định. gạch chuyên viên. Ngạch thuế."]}, {"tu": "ngạch bậc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thứ bậc trong một ngạch."]}, {"tu": "ngạch trật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.}. Ngạch bậc."]}, {"tu": "ngai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ghế có lưng và tay vín để vua ngồi trong các buổi chẩu.", "Đồ thờ bằng gỗ có hình giống ngai của vua, dùng để đặt bài vị. Agai thờ."]}, {"tu": "ngai ngái", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. ngái (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "ngái"}}, {"tu": "ngai vàng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngai của vua ngồi; dùng để chỉ ngôi vua. Lá! đố ngai vàng."]}, {"tu": "ngài", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Từ dùng để chỉ hoặc gọi với ý tôn kính người đàn ông cỏ địa vị cao trong Xã hội cũ hoặc trong xã hội tư sản. Ngài đại sứ. Xim mời ngài.", "(thường viết hoa). Từ người mê tín dùng để chỉ thần thánh với ý kinh sợ. Ngài thiêng lắm."]}, {"tu": "ngài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bướm do tằm biến thánh."]}, {"tu": "ngài ngại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. ngại (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "ngại"}}, {"tu": "ngải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân cỏ cùng họ với gừng, lá to dài, có cuống ngắn, hoa màu vàng, củ dùng làm thuốc.", "Thuốc có phép mê hoặc người khác, theo mê tín. Bỏ bừa bả ngải.;"]}, {"tu": "ngải cứu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân cỏ thuộc họ cúc, lá khía sâu, mát trên nhẳn màu lục sẵm, mặt dưới màu tro, dùng lảm thuốc."]}, {"tu": "ngãi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.; id.). Nghĩa, tình nghĩa. Tham vàng bỏ ngãi (tng.). ngái: d. Cây nhỡ cùng họ với sung, lả có lông cứng, mọc đối."]}, {"tu": "ngái", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có mùi vị không dịu, hơi ngang. Thuốc mới, hút còn ngải. l/ Lây: ngai ngài (ý mức độ Ít)."]}, {"tu": "gái", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph). Xa. Xa chợ ngải sông."]}, {"tu": "ngái ngủ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chưa hết buồn ngủ hoặc chưa tỉnh ngại táo hắn sau khi vừa ngũ dậy. Giọng ngái ngủ. ngại đụ. 1 Cảm thấy có phần muốn tránh vì nghĩ đến những gì không hay mà có thể mỉnh sẽ phải chịu. Ngại đi xa. Ngại va chạm. Ngại tuổi giả sức yếu (ngại vì nghĩ rằng mình tuổi giả sức yếu). 2 Cảm thấy không yên lòng vì cho rằng có thể xây ra điều gì đó không hay. Ngại rằng trời sắp mưa. Ngại cho sức khoẻ của bạn, í! Láy: ngài #gại (ý mức độ ít),"]}, {"tu": "ngại ngẩn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Như ngần ngại. ngại ngùng áp. Ở trạng thái có điền e ngại (nói khái quát). Mới đến nơi Ìqạ, còn ngại ngùng."]}, {"tu": "ngảm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ cỏ khấc ở đầu thanh gỗ hay sắt, để đặt khớp đầu thanh gỗ, sắt khác cho gắn chặt vào, không di động được."]}, {"tu": "ngan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim nuôi cùng họ với vịt, nhưng lớn hơn, đầu có mào thịt đỏ,"]}, {"tu": "ngan ngát", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. ngá: (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "ngá"}}, {"tu": "ngàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Rừng, Vượt suối băng ngàn. Đốn tre đẫn gỗ trên ngàn... (củ.). ngàn; x. nghừn. ngàn cân treo sợi tóc cn. nghìn cân treo sợi tóc. Vỉ tình thế, tình trạng cực kì nguy hiểm, đe doạ đến số phận, vận mệnh. 7ïnh mạng ngàn cân treo sợi tóc."], "tham_chieu": {"xem": "nghừn", "cung_nghia": "nghìn cân treo sợi tóc"}}, {"tu": "ngàn ngạt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhiền và rộng khắp đến mức như nhìn không thể hết. #ai bán bờ đâu xanh ngàn ngạt. Người đông ngàn ngạt."]}, {"tu": "ngắn ngạt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Tiếng nói) hơi bị tắc như người ngạt mũi. Giọng ngàn ngạt như người bị cảm, ngàn thu x, „ghin 2u. ngàn trùng x. nghìn trùng, ngàn xưa x. nghìn xưa. ngán đẹ. 1 Chán đến mức không còn có thể ăn nổi, chịu nổi được nữa. Ngắn thịt mỡ: Tối đã ngắn cái việc đó lắm rồi. 2 (ph:). Ngại đến mức sợ. Ngản đòn."], "tham_chieu": {"xem": "nghìn trùng"}}, {"tu": "ngán ngẩm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở trạng thái không còn thấy thích thú, thiết tha gì nữa vị đã quá thất vọng. Tâm trạng chân chường, ngắn ngim."]}, {"tu": "ngạn ngữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Câu nói, lời nói từ xưa truyền lại, bao gồm cả tục ngữ. Ngạn ngữ có câu..."]}, {"tu": "ngang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi một thanh điệu của tiếng Việt, được ki hiệu bằng “không có đẩu”, phân biệt với tất cả các thanh điệu khác đều có dấu. Thanh ngang. ngang; !. 1 Theo chiều rộng: trái với dọc. Dàn thành hàng ngang. Cấu vắt ngang sông. Rê ngang. 2 Nằm trên mặt phẳng song song với mặt nước yên lặng. Rễ ăn ngang. 3 Không thấp hơn, mà ở vào mức của cái gì đó. Tóc xoä ngang vai. Ngang sức nhau. Cơ quan ngang bộ. Nang ngang tẩm. 4 (kết hợp bạn chế). Ở giữa chừng và làm gián đoạn. Về ngang đường bị mưa. CẮt ngang câu chuyện. Phá ngang*. S Không thuận theo lẽ thưởng, mà cứ theo Ý riêng của mỉnh trong cách nói năng, đổi xử, làm khó chịu. Nói ngang Bàn ngang. Tính rất ngang. Ngang như cua (kng., rất ngang). 6 (kng.). (Mùi vị, am điệu) không bình thường, mà có gì đó là lạ, gầy cảm giác khó chịu, khó nghe. Nước giếng mới đào, uống ngang quá. Mùi ngang ngang. Thơ gì mà ngang thế. (Nghe) ngang tai”,"]}, {"tu": "ngang bướng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không chịu nghe theo ai cả mà cứ theo ý mình, đủ có biết là sai trái đi nữa. Sa; rð ràng, mà còn ngang bướng. Đứa bé ngang bưởng. ngang cành bứa (kng,). Rất ngang bướng, không chịu nghe theo lẽ phải."]}, {"tu": "ngang đạ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Cỏ cảm giác hơi no, không muốn ăn, ăn không thấy ngon (do trước đó đã ăn một ít cái gì khác), Ăn quà ngang dạ."]}, {"tu": "ngang dọc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngang và đọc, đủ các hướng. Thuyên đi ngang dọc trên sông."]}, {"tu": "ngang ngạnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bướng binh, đã không chịu nghe theo người khác mà nhiễn khi còn cổ ý làm khác đi. Đứa bá ngang ngạnh. Thái độ gang ngạnh."]}, {"tu": "ngang ngửa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Lộn xộn, cái nằm ngang, cái để ngửa, không theo một hàng lối, trật tự nào cả. Cây cối đổ ngang ngửa.", "(Nhìn) đảo qua đảo lại, không theo một hướng nhất định nào cả. Mắt nhìn ngang nhìn ngửa.", "Không kém, nhưng cũng không hơn, không thua, nhưng cũng không thắng trong cuộc đọ sức quyết liệt; ngang sức. $oø (ải ngang ngửa. Thể trận ngang ngửa. Cạnh tranh ngang ngứa. Chất lượng sản phẩm được nâng cao, ngang ngửa với hàng ngoại.", "(kng.; iđ.). Tỏ ra ngang tàng, không chịu kém ai, thua ai. Một chàng trai ngang ngửa.", "(vch.). Không yên ồn, mà long đong. Nổi buổn duyên ngang ngửa cho người dở dang."]}, {"tu": "ngang ngược", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bất chấp lẽ phải, tỏ ra không kể gì đến bất cứ ai. Hành động ngang ngược. Ân nói ngang IEưỢc."]}, {"tu": "ngang nhiên", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra bất chấp mọi quyền lực, mọi chống đối, cứ làm theo ý minh mà không chút e sợ. Thái độ ngang nhiên trước quân thủ. Ngang nhiên cướp của giữa ban ngày."]}, {"tu": "ngang nổi", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(id.). Gạch nối,"]}, {"tu": "ngang tai", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Khó nghe vì trái với lẽ thường. Lời nói ngang tai Những điểu ngang tai trái mắt."]}, {"tu": "ngang tảng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra không sợ gì, không chịu khuất phục ai. Tính khi ngang tàng. Điệu bộ ngang tàng."]}, {"tu": "ngang trái", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Trái với đạo li, với lề thường. Việc làm ngang trái. Luận điệu ngang trải. le và gây đau khổ. Những cảnh đời ngang trải. Mối tỉnh ngang trải."]}, {"tu": "ngẵng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường nói ngăng r2). 1 Có khoảng cách rộng dẫn ra về cả hai bên. Càng xe bỏ bị ngăng ra. 2 Tỏ ra có ý không tán thành, muốn từ chối không tham dự, hoặc muốn từ bỏ điền đã hứa hẹn trước. Xỏi ngãng ra. Sắp đến ngày cưới thì nhà gái tìm cách ngăng ra."]}, {"tu": "ngăng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Nghễnh ngăng (nói tắt). Mất toà, tai ngẵng. ngáng ! d. Đoạn tre, gỗ đặt nằm ngang làm vật cản hoặc chấn đỡ."]}, {"tu": "IH", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chắn ngang, làm cản trở sự hoạt động. Cây đểngáng đường di. Bị ngắng chân, nó loạng choạng suýt ngã."]}, {"tu": "ngành", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Cảnh nhỏ, Ngành cam,", "Bộ phận lớn trong một dòng họ. Ngành trưởng. Ngành thứ.", "(chm.}. Đơn vị phân loại sinh học, dưới giới, trên lớp. Ngành động vật có xương sống.", "Hệ thống cơ quan chuyên mỗn của nhà nước tử trung ương đến địa phương. Ngành giáo đục. Ngành y tế. Š Lĩnh vực hoạt động về chuyên môn, khoa học, văn hoá, kính tế. Ngành toán. Ngành cơ khi."]}, {"tu": "ngành nghề", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nghề nghiệp chuyên môn (nói khái quát). Lựa chọn ngành nghề."]}, {"tu": "ngành ngọn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Như ngọn ngành. ngảnh x. ngoánh."], "tham_chieu": {"xem": "ngoánh"}}, {"tu": "ngạnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mũi nhọn và sắc chĩa chéo ra ngược chiều với mũi nhọn chính để làm cho vật bị mắc vào khó giãy ra. Ngạnh lưỡi câu. Chồng sắt có nhiễu ngạnh.", "Gai xương cứng ở vây ngực một SỐ loài cá. Ngạnh cả trê."]}, {"tu": "ngao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hến to, sống ở bãi cát ven biển."]}, {"tu": "ngao", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). (kng.). Nghêu ngao. Má ngao."]}, {"tu": "ngao du", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đi dạo chơi khắp đó đây. Ngao du khắp nơi trong vùng."]}, {"tu": "ngao ngán", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.). Buồn rầu chán nản, không còn thấy thích thú gì nữa. ngào ởg. 1 Cho vảo trong nước đường nhỏ lửa và đáo đều cho thấm đường. Khoai lang ngào đường. Bảnh ngào. 2 (¡d.). Trộn đều với một it nước rồi làm cho đẻo, cho nhuyễn; nhào. Ngào bột. Ngào đất."]}, {"tu": "ngào ngạt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có mùi thơm lan toả rộng và kích thích mạnh vào khứu giác. Khói hương ngào ngại. Mùi thơm ngào ngạt. Ngào ngạt hương Xxuứn."]}, {"tu": "ngáo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ bằng sắt hinh móc câu, thường dùng để móc vào hàng hoá khi bốc vác. ngáo: (id.). x, ngoáo, ngáo ộp (d.). x. ngoáo ộp. - ngạo đg. (kết hợp hạn chế). Xem thưởng, bất chấp. Ngạo phong ba. Ngạo đời. Cười ngạo."], "tham_chieu": {"xem": "ngoáo ộp"}}, {"tu": "ngạo mạn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Kiêu ngạo đến mức hỗn xược, tỏ ra khinh thường. Thái độ ngạo mạn. Nhếch mép CƯỜI ngạo mạn."]}, {"tu": "ngạo nghề", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tó ra không chút sợ sệt, mà coi thưởng, bất chấp tất cả. Tư thế ngạo nghề, hiên ngang. Mim cười ngạo nghề trước cải chết. Tuyên bố một cách ngạo nghã."]}, {"tu": "ngạo ngược", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Láo xược và ngang ngược, bất chấp công lí, đạo lí. Hành động ngạo ngược. Giỏ lắm trò ngạo ngược."]}, {"tu": "ngáp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Há rộng miệng thở ra thật dải (thường do cơ thể mệt mỗi, thiếu ngủ). Ngáp ngủ. Ngáp ngắn ngấp dài. Chế! không kịp ngáp*. Cả còn ngáp (há miệng hớp không kh), chưa chết."]}, {"tu": "ngát", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Mùi thơm) đễ chịu và toả lan ra xa. (Hương sen) thơm ngát®. Khắp ngõ ngắt mài hoa bưởi. Ngát hương xuân,", "(Màu sắc, thường là xanh, tím) tươi và dịu mát, trải ra rộng khắp. Xanh ngắt rừng dừa. Hoàng hôn tím ngái. Ngát một màu xanh. jÍ Láy: ngan ngát (ý mức độ it)."]}, {"tu": "ngạt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t). Có cảm giác khó thở hoặc không thở được do bí hơi, thiếu không khí. Ngạ/ thở. Chết ngại. Hơi ngạt*. Giọng ngạt ổi vì xúc động. /! Láy: ngàn ngạt (x. mục riêng)."], "tham_chieu": {"xem": "mục riêng"}}, {"tu": "ngạt mũi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cảm thấy khó thở đằng mùi (do mũi bị viêm nhiễm)."]}, {"tu": "ngạt ngào", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(iđ.). Như ngảo ngạt."]}, {"tu": "ngau ngáu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Rau ráu. Nhai ngau ngáu. ngàu (pì:.; ¡d.). Ngắu. Đỏ ngàu. Đục ngàu."]}, {"tu": "ngay Ï", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Thắng, Cây ngay. Đứng cho ngay hàng.", "Ò từ thể thẳng đờ, không cử động. Đứng ngay như tượng. Nằm ngay như khúc gỗ. Cổ ngay ra, không cử động được.", "(dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Thặt thả, không gian đối. Lòng ngay. Kẻ gian người ngay. Tình ngay li gian. Ăn mặn nói ngay còn hơn ăn chay nói đối (tng,)."]}, {"tu": "M", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Liển sau đó, không chậm trễ. Đưa „gay nạn nhân đến bệnh viện. Nhận được thư, trả lời ngay. Ngay sau đó. Tôi đã biết ngay mài ngay cán tàn"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["Từ biểu thị ý nhấn mạnh tỉnh xác định của một địa điểm, thời điểm, đúng ở nơi hoặc vào lúc nói đó, chứ không phải ở nơi hoặc vào lúc nào khác. Ó/ó đỗ ngay trước của. Nhà ở ngay cạnh trường. Ngay từ đầu. Ngay chiêu nay sẽ xong.", "(thường dùng đi đôi với căng). Từ biểu thị ý nhấn mạnh mức độ của một sự việc đã không loại trừ cả trường hợp được nói đến. Nó tàn nhân ngay với vợ con. Ngay một đồng cũng không có. Ngay cả chủ nhật cũng không được nghỉ. ngay cán tàn (kng.). (Mặt) ngay đơ ra, thuỗn ta. Bị vạch mặt bất ngờ, mặt ngay cán tàn."]}, {"tu": "ngay lập tức", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng,). Như (áp đc (nhưng nghĩa mạnh hơn). Ði ngay lập tức. Làm ngay lập tức."]}, {"tu": "ngay lưng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Lười biếng không chịu lao động. Quen ngay lưng ăn bảm bố mẹ."]}, {"tu": "ngay ngáy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường kết hợp với /o). Ở trạng thái lúc nào cũng không yên lỏng, sợ sẽ xảy ra điều không hay. ¡o ngay ngáy sợ bị bắt. Lúc nào cũng ngay ngáy."]}, {"tu": "ngay ngắn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Được để ở vị trí, được sắp xếp tạo thành những đường thẳng đứng và những đường ngang dọc thẳng góc, không có chỗ nào lệch về bên nào, Xế» hàng ngay ngắn. Đồ đạc để ngay ngắn. Chữ viết ngay ngắn."]}, {"tu": "ngay thăng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chân thật và theo đúng lẽ phải, không gian dối, không thiên vị. Tĩnh tỉnh ngay thẳng. Người ngay thẳng, ai cũng tin."]}, {"tu": "ngay thật", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng,). Thật thà, không đối trá. Ăn ê ngay thật. Sống ngay thật."]}, {"tu": "ngay tỉnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không có điều gì gian đối. Xgay tình, nhưng không đúng pháp luật."]}, {"tu": "ngay tức khắc", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.). Như z#c khắc (nhưng nghĩa mạnh hơn). Xong ngay tức khắc."]}, {"tu": "ngay tức thi", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Œng.; ¡d.). Như sức ¿bì (nhưng nghĩa mạnh hơn). Đi ngay Hức thì."]}, {"tu": "ngày", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(chm.). Khoảng thời gian Trải Đất tự xoay xung quanh nó đúng một vòng, bằng", "giờ. Một năm dương lịch có 36Š ngày,", "Khoảng thời gian", "giờ, hoặc đại khái", "giờ. Ở chơi vải ngày. Ngày hôm qua.", "Khoảng thời gian từ khi mặt trời mọc đến khi mật trời lặn; trải với đêm. Ngày làm hai buổi. Ngày nẵng đêm mưa. Rạng ngày. Ngủ ngày.", "Ngày cụ thể được xác định để ghi nhớ, kỉ niệm về một sự kiện nào đó. Ngày Quốc Khánh. Ngày Tết. Ngày sinh.", "Khoảng thời gian không xác định, nhưng là nhiều ngày, tháng, hoặc năm, Những ngày thơ ấu. Ngày trước*. Ngày mai”, ngày ba tháng tám cn. tháng ba ngày tám. Thời kì giáp hạt, vào khoảng tháng ba, tháng tám, thường là thóc cao gạo kém, ngảy cảng Tổ hợp biểu thị mức độ tăng theo thời gian. Công việc ngày cảng thuận lợi."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "tháng ba ngày tám"}}, {"tu": "ngày công", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngày làm việc được tính lâm đơn vị trả công cân cứ vào kết quả lao động,"]}, {"tu": "ngày đêm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như đêm ngày,"]}, {"tu": "ngày đường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Ngày đi đường; hay quâng đường đi bộ trung bình trong một ngày, dùng làm đơn vị đo độ dài trong dân gian. 7ừ đây đến đỏ phải ba ngày đường."]}, {"tu": "ngày giờ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Thời gian, về mặt dành cho một công việc cụ thể nào đó. Không đủ ngày giờ. 2 Thời điểm tiến hành một công việc cụ thể nào đỏ. Định ngày giờ lên đường."]}, {"tu": "ngày kia", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngày liền sau ngày mai. Ä⁄ô ngày &za (kng.; một ngày nảo đỏ trong tương lai)."]}, {"tu": "ngày kia", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Ngày liền sau ngày kia. Ngày la ngày kìa. ngày lành tháng tốt Ngày, tháng được coi là tốt lành để làm việc quan trọng nảo đỏ, theo tín ngưỡng dân gian. Chọn ngày lành tháng tốt làm lễ cưới."]}, {"tu": "ngày mai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngày liền ngày hôm nay; thường dùng để chỉ những ngày sẽ tới (nói khái quát); tương lai. Xây đắp cho ngày mái. ngày một (kng.). Như ngảy càng. Ngày một khoẻ. ngày một ngày hai (kng.). Khoảng thời gian ngắn, như chỉ trong ít ngày, Việc đó không phải ngày một ngày hai mà xong được."]}, {"tu": "ngày mùa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thời kì gặt hái, thu hoạch mùa mảng (nói khái quát). Cóng việc ngày mùa. Đang giữa ngày mùa."]}, {"tu": "ngày nay", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thời bây giờ. Cuộc sống ngày na). Thời đại ngày nay. ngày ngày p- (kng.). Ngày này sang ngày khác, ngày nảo cũng thế (nỏi về hành động lặp đi lặp lại theo thời gian). Ngày ngày cấp sách tới trường. ngày qua tháng lại Thời gian trôi qua (tính bằng ngày, bằng tháng)."]}, {"tu": "ngày rày", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.}. Ngảy cách ngày hôm nay đúng một (hay một số) tháng, một (hay một số) năm. Xgảy rày năm kía. Ngày rày thẳng sau. ngày rộng tháng dài Thời gian rộng rãi, thư thả. #2 giêng ngày rộng tháng dài."]}, {"tu": "ngày sau", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡đ.). Ngày tiếp sau đỏ; thường dùng để chỉ tương lai xa; sau này."]}, {"tu": "ngày sinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngày ra đời của một người. K/ niệm ngày sinh. 67I"]}, {"tu": "ngày tháng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngày và tháng (nói khái quát); dùng để chỉ thời gian. Ngày tháng trôi đi rất nhanh.", "Khoảng thời gian trong quả khứ không xác định, nhưng là nhiều ngày, nhiều tháng. Những ngày tháng khó quên. -"]}, {"tu": "ngày thứ bảy cộng sẵn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình thức lao động tập thể tự nguyện cho xã hội, không lấy công, biểu hiện của thái độ lao động cộng sản chủ nghĩa, thường được tổ chức vào ngày thứ bảy ở Liên Xô trước đây."]}, {"tu": "ngày tiết", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["x. #ế/, (ng. 1)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "ngày trước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thời đã qua, cách thời nay tương đối lau,."]}, {"tu": "ngày xưa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thời đã qua, cách thời nay rất lâu. Chuyện ngày xưa. Í/ LÁY: ngày xửa ngày xua (nghĩa mạnh hơn)."]}, {"tu": "ngày xửa ngày xưa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. ngày xưa (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "ngày xưa"}}, {"tu": "ngáy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thở ra thành tiếng trong khi ngủ. Ngáy khò khò. Ngáy như sấm. ngắc đạg. Dừng lại đột ngột giữa chừng vi bị vướng, bị căn lại. Tiếng máy tự nhiên bị ngắc. Đang nói bỗng ngắc lại."]}, {"tu": "ngắc nga HuÀG ngứ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. ngắc ngữ (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "ngắc ngữ"}}, {"tu": "ngắc ngoải", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở tỉnh trạng chỉ còn chờ chết, sắp hấp hối. Người ổm ngắc ngoái trên giường bệnh. Sống ngắc ngoài trong cảnh cùng khổ (b.). ngắc ngứ đg, (Nói, đọc) dừng lại nhiều lần giữa chừng, không trôi chảy, thông suốt. Đọc ngắc ngư. Ngắc ngử không trả lòi được. /! Láy: ngắc nga ngắc ngứ (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "ngắm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Ðe, doạ;, hãm. Ä⁄£ đánh mội trăm, không bằng cha ngăm một tiếng (tng.). ngăm; !. (thường dùng ở dạng láy). (Nước da) hơi đen. Nước đa ngăm đen. Da ngăm ngăm bảnh mặt."]}, {"tu": "ngắm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhìn kĩ, nhìn mãi cho thoả lòng yêu thích. Xgắm cánh. Ngắm con ngủ hàng giờ không chán.", "Nhìn kĩ để hướng đúng mục tiêu (thường nheo một bên mắt). Xgắm bắn. Máy ngắm quang học."]}, {"tu": "ngắm nghía", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngắm đi ngắm lại một cách chăm chú, kĩ cảng (thường là thích thú). Xgắm nghĩa bức tranh, Say sưa ngắm nghĩa."]}, {"tu": "ngắm vuết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngắm mình trong gương để trau chuốt, trang điểm tỉ mi, cẩn thận (nói khái quát)."]}, {"tu": "ngăn I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng, ô được chia tách ra trong lòng một vật nào đó bằng vật che chắn. Ngăn;ủ. Hộp có nhiều ngăn. Ngăn buông trong."]}, {"tu": "HÍ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chia thành ngăn bằng vật che chắn. Ngăn đôi nhà. Căn phòng được ngăn tạm bằng tấm liếp.", "Chặn lại, giữ lại không cho vượt qua, ngắng không cho tiếp tục hoạt động. Đắp đề ngăn nước 8ä lũ, NHi ngăn tâm mắt. Đã định làm thì không a ngăn nổi."]}, {"tu": "ngăn cách", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho tách riêng ra, không thông liên nhau. Con sông ngăn cách hai xã."]}, {"tu": "ngăn cán", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giữ lại, không cho tiếp tục hoạt động, phát triển (nói khái quát). Ngăn cản đừng để nó chơi bởi lêu lổng nữa. Ngăn cản bước tiến."]}, {"tu": "ngăn cấm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cấm, không cho phép làm việc gì đỏ (nói khái quát). Xgăn cẩm trẻ con hút thuốc lá."]}, {"tu": "ngăn chặn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chặn lại ngay từ đầu, không để cho gây tác hại (nói khái quát). Ngăn chặn bệnh dịch. Ngàn chặn việc lạm sát trâu bỏ."]}, {"tu": "ngăn kéo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận có thể kéo ra đẩy vào bên trong bàn, tủ, v.v,"]}, {"tu": "ngăn nắp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Xếp đạt) có thứ tự, gọn gàng, đâu ra đấy. Gian phòng bảy biện rất ngắn nắp."]}, {"tu": "ngăn ngắn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. ngắn (1ảy)."], "tham_chieu": {"xem": "ngắn"}}, {"tu": "ngăn ngất", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["x. ngất (láy). ngăn ngừa đẹ. Làm cho cái xấu, cái không hay đang có khả năng xảy ra sẽ không xảy ra được (nói khát quát). Xgăn ngừa tệ nạn xã hội. Ngăn ngừa chiến tranh. ngăn sông cấm chợ (kng.). Ngăn cấm việc lưu thông hảng hoá từ địa phương này sang địa phương khác (nói khái quát). Tệ ngăn sông cẩm chợ, ngăn trở đg, Làm cho việc nào đó gặp khó khăn. Ngăn trở sự tiến bộ."], "tham_chieu": {"xem": "ngất"}}, {"tu": "ngần ngặt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. ngặt, (láy). ngắn:. 1 Có chiếu dải dưới mức bình thường, hoặc không bằng so với những vật khác; trái với đài. Ảo may ngắn quả. CẮt tác ngắn. Năm ngón tay có ngón đài ngón ngắn (tng.). 2 (Hiện tượng, sự việc) chiếm ít thời gian hơn so với mức bình thưởng, hoặc ít hơn những hiện tượng, sự việc khác; trải với dài. Nói ngắn nhưng dễ hiểu. Kế hoạch ngắn hạn. Lúa ngắn ngày. (Í Lây: ngăn ngắn (ý mức độ ¡U."], "tham_chieu": {"xem": "ngặt"}}, {"tu": "ngắn gọn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không nhiều lời mả đủ ý. Mái ngắn son. Viết ngắn gọn, dễ hiểu.: ngắn ngủi ¡. (Thời gian) quá ngắn, quá ít so với mong muốn, yêu cẩu. Chỉ gặp nhau mấp phút ngắn ngủi."]}, {"tu": "ngắn ngủn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Ngắn quá, trông giống như bị hụt, bị cụt đi. Tóc ngắn ngủn. Cái áo ngắn ngủn."]}, {"tu": "ngắn tun hủn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Ngắn quá một cách không bình thường."]}, {"tu": "ngắng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Gầy đến mức trông như dài hẳn ra, mất mm bạ cá ngẵng như cổ cò. Cao ngắng như: re: se nghịu t. (¡d.). Nhự khẳng khi. Gây Lý nghíu."]}, {"tu": "ngăng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Hẹp lại ở khoảng giữa. Thất ngẵng cổ bỏng."]}, {"tu": "ngất", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["! Dùng đâu ngón tay bấm cành, hoa, lá cho lia ra, đứt ra. Ngắt một bông hoa. Ngắt bỏ lá sâu. Ngắt ngọn. 2 Làm cho bị đứt quãng, mất liên tục. gắt lời. Ngắt mạch điện."]}, {"tu": "ngắt", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng phụ sau t., trong một số tổ hợp). Đến mức độ cao và thuần một màu, một vị hay một tính chất, thường gợi cảm giác không ưa thích. Xanh ngắt*, Tải ngắt*. Măng đẳng ngắt. Vắng ngắt*. Nguội ngắt*. Chán ngắt®. // Lây: ngăn ngất (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "ngất điện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ để cắt mạch điện tại một điểm, làm cho đòng điện không chạy qua mạch nữa."]}, {"tu": "ngắt quãng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Ngắt ra thành từng quãng, từng đoạn một, không liền nhau, không liên tục. Giọng nói ngắt quãng. Làm ngắt quãng."]}, {"tu": "ngặt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chặt chẽ, riết róng, không một chút sơ hở, lỏng lẻo. Canh gác rất ngặt, Cẩm ngặi.", "(kết hợp hạn chế). Khó khăn đến mức nhự không có lối thoát. Tỉnh:hế rất ngặt. Không muốn đi, ngặt một nỗi đã trỏt hứa rồi."]}, {"tu": "ngặt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dùng ở đạng láy). Không thành tiếng mà như nghẹt hơi, lặng đi (thưởng nói về tiếng khóc). Giọng ngặt dần xướng. !/ Láy: ngẵn ngặi (ý mức độ nhiều). Khóc ngắn ngặt. ngặt nghèo (. Í Quá ngặt, đến mức gây khó khăn, khó chịu. Äiểm soát ngặt nghèo. Những quy định ngặt nghèo. 2 Khó khăn hay ngụy hiểm đến mức khó mà vượt qua. Lẻm việc trong hoàn cảnh hết sức ngặt nghèo. Ca mổ ngột nghèo."]}, {"tu": "ngặt nghẽo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả cách cười (đôi khi cách khóc) nghiêng ngả cả người, có lúc như đứt hơi không thảnh tiếng mà không sao nín nhịn được. Ôỉm bụng cười ngặt nghẽo. ngặt nghẹo +. (¡d.). Như ngĩi nghẽo. Cười ngãt nghẹo."]}, {"tu": "ngấc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Ngắng. Ngấc mặt lên nhìn. Ngấc đầu. ngâm; đpg. Đọc hoặc hát với giọng ngân nga, diễn cảm, nhưng một cách tự do, không phải theo khuôn nhịp cố định. Ngâm thơ. Ngâm Kiểu."]}, {"tu": "ngâm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dim lâu trong chất lông để cho thấm, cho tác động vào. Ngám mạ. Šu hào ngâm giấm. Ngắm rượu. Tre ngâm.", "(kng.). Để tất lâu không để ý xem xét, giải quyết. Việc đã báo iá& cáo lên tỉnh, còn bị ngâm lại hàng tháng."]}, {"tu": "ngâm khúc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bài văn vẫn theo lối cũ, diễn tả nỗi buồn, thưởng theo thể song thất lục bát."]}, {"tu": "ngâm nga", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngâm để tự thưởng thức, để thoả mãn ý thích (nói khái quát). Ngám nga cho đỡ n."]}, {"tu": "ngâm ngẩm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Đau) âm ¡ và kéo dài. Ngắm ngm đau bụng."]}, {"tu": "ngâm ngợi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(1đ.). Như ngâm vịnh, hoặc ngâm nga."]}, {"tu": "ngâm tôm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trói cong người lại như con tôm rồi đem dìm xuống nước (một nhục hình thời phong kiến).", "(thgt.). Ngâm lại rất lâu không giải quyết."]}, {"tu": "ngâm vịnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Làm thơ, ngãm thơ để thưởng thức, để miễu tả, ca ngợi hoặc để biểu lộ một tâm trạng nào đó (nói khái quát)."]}, {"tu": "ngẩm I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Ờ sâu bên trong, bên đưới, không tröng thấy. Hầm ngắm. Tránh đá ngầm. 2 (dùng"]}, {"tu": "phụ cho", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["). Kín đáo, không cho người ngoài biết. ỞZiếu ngắm với nhau. Ngắm bảo tin. Nghịch ngầm."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đoạn đường ôtô làm ngắm đưới nước để vượt qua suối (thường là trong chiến tranh). Xe vượi ngắm ‹ an ioàn."]}, {"tu": "ngẩm ngấm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Như ngđm ngắm. Đau khổ ngắm ngấm. ngâm đẹp. Nghĩ đi nghĩ lại kĩ càng để đánh giá, kết luận. Ngẫm ra mới thấy là đúng. Ngồi ngẫm sự đời,"]}, {"tu": "ngắm nghĩ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Suy nghĩ kĩ và sâu. Cảng ngẫm nghĩ càng thấm thía."]}, {"tu": "ngắm ngợi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như ngẫm nghĩ. Vừa đọc vừa ngẫm ngợi. Ngẫm ngợi và dân hiếu ra. ngấm đẹ. 1 Đã thấm hoàn toàn một chất lỏng nảo đó do đã được ngâm lâu, hoặc đã chịu đẩy đủ tác dụng của nó (có thể tan một phần trong đỏ). Vải ãã ngấm nước. Ngâm rượu chưa ngấm. Chè pha đã ngấm. 2 Đã dân đẳn chịu một tác dụng nào đó đến mức thấy TÔ. Nấm thuốc, người khoẻ ra. Giờ mới ngấm mệt! Ngấm đòn (kng.)."]}, {"tu": "ngấm ngẩm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Được giữ kín, không để có những biểu hiện cho người ngoài có thể thấy được. Đau khổ ngấm ngắm. Ngấm ngắm, gáy chia rẽ. ngấm ngoảy (cũ; id.). x. ngẩm nguấi."], "tham_chieu": {"xem": "ngẩm nguấi"}}, {"tu": "ngấm nguấy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d,), Có điệu bộ, cử chỉ tö ta không bằng lòng. Còn ngấm nguấy, chưa ưng (iả.). ngấm nguýt đp. (kng.). Lườm nguýt tỏ vẻ khó chịu hoặc ghen tức, hậm hực."]}, {"tu": "ngậm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giữ hoặc làm cho miệng ở trạng thái khép kín; trái với há. Ngậm môm. Ngậm chặt miệng để khởi bật ra tiếng kêu. Bông bằng ngậm nụ.", "Giữ ở miệng hoặc trong miệng. Ngậm điểu thuốc lá. Chim ngậm mỗi. Môm ngậm kẹo.", "Nén giữ lại trong lòng, không nói ra được (thường là điều uất ức, cam giận). Đảnh ngậm oan, không biết nói với ai Ngậm đẳng nuốt cay. ngậm hổ hỏn (làm ngọt) Phải nhẫn nhục chịu đựng điều cay đắng (tựa như phải ngậm quả bổ hòn, vị rất đắng) mả bể ngoài vẫn tỏ ra vui vẻ. ngậm cười (nơi) chín suốt (cũ). Tuy phải chết đi, nhưng linh hồn cũng cảm thấy được yên vui. ngậm hột thị Ấp úng, nói không thành tiếng, không nên lời. ngậm máu phun người Ví hành động đặt điểu vu khống người khác một cách độc ác."]}, {"tu": "ngậm miệng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Im lặng, không dám nói gì. Biết, nhưng sợ nên đành ngồi ngậm miệng."]}, {"tu": "ngậm ngùi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Buồn rấu thương xót. Ngậm ngủi thương tiếc. Ngâm ngùi nghĩ đến người Äã khuất."]}, {"tu": "ngậm nước", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có chứa một số phân tử nước (trong phân tử của chất kết tỉnh)."]}, {"tu": "ngậm tăm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Tuyệt đối giữ im lặng, không há miệng nói một lời. Đội #rinh sát ngậm tăm đi sát đến địch. Biết mà đành phải ngậm tắm."]}, {"tu": "ngắn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; chỉ dùng trong một số tổ hợp). Tiền đo cơ quan nghiệp vụ thu vảo hay phát ra. Người phái ngân. Giấy chuyến ngân. Thu ngân."]}, {"tu": "ngân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Âm thanh) kéo đài và vang xa. Tiếng chuông ngân. Tiếng hát ngân xa."]}, {"tu": "ngân bản vị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Bản vị bạc."]}, {"tu": "ngân hà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dải sáng màu trắng nhờ vắt ngang bầu trời, đo các ngôi sao li tỉ họp thành, thường nhìn thấy trong những đêm trời quang."]}, {"tu": "ngân hàng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổ chức kinh tế hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh và quản lí các nghiệp vụ tiền tệ, tín đụng, Ngân hàng kiến thiết Ngân hàng ngoại thương.", "(id.). Ngân hàng dữ liệu, nói tắt.", "Kho lưu trữ máu, tế bảo, v.v. của người để sử dụng khi cân. Xgân hàng máu."]}, {"tu": "ngân hàng dữ liệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp đữ liệu liên quan tới một lĩnh vực, được tổ chức để có thể tìm nhanh chóng và sử đụng dễ dàng khi cần. Ngân bàng dữ liệu tiếng Việt."]}, {"tu": "ngân khoản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoản tiền ghi trong ngân sách để chi dùng cho một cöng việc nhất định."]}, {"tu": "ngân khố", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Kho tiển của nhà nước. 2 x. kho bạc. ngấp nghé"], "tham_chieu": {"xem": "kho bạc"}}, {"tu": "ngân nga", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Âm thanh) kéo dải và vang xa mãi như không đứt. Tiếng sáo diểu ngân nga _b_. Ngân nga tiếng hÁt. -Ô - —."]}, {"tu": "ngân ngất", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. ngất; (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "ngất"}}, {"tu": "ngân phiếu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phiếu có ghi số tiên, dùng làm căn cứ nhận tiền tại ngân hàng hoặc nhận tiền gỬI ¿ qua bưu điện, ngân quÏ x. ngán quỹ."], "tham_chieu": {"xem": "ngán quỹ"}}, {"tu": "ngăn quỹ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Quỹ của nhà nước lay: của một tổ chức, một đoàn thể."]}, {"tu": "ngân sách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổng số nói chung tiền thu và chỉ trong một thời gian nhất định của nhà nước, của xí nghiệp hoặc của một cá nhân. Dự án ngân sách. Quuết toản ngân sách. ngắn ở. (thường dùng trước này, ấy, nào). Số lượng, mức độ được xác định cụ thể, nhưng đại khái, và được đánh giá là nhiều hay ít theo yêu cầu chủ quan nào đó, Ngắn này tuổi đầu mà còn đại. Mới ngân ấy tuổi đâu đã biết gì. Ngân ấy năm tháng rồi, bao nhiêu chuyện! Sung sướng biết ngắn nào!"]}, {"tu": "ngần ngại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có điều e ngại, nên còn đắn đo chưa dám. Có điểu muốn nói, nhưng còn ngắn ngại, ngần ngừ đg, Ở trạng thái chưa đứt khoát trong hành động, do còn suy tính, cân nhắc điều gì. Ngắn ngừ mãi rồi mới trả lời. Ngắn ngừ định di, nhưng lại thôi."]}, {"tu": "ngẩn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái như ngây người ra, do tỉnh thần bị tác động mạnh và đột ngột. Mzhe tin mà ngắn cả người. Ngồi ngẩn ra như người mất hồn."]}, {"tu": "ngẩn ngơ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái như không còn chú ý gì đến xung quanh, vi tâm trí đang để ở đầu đâu. Tiếc ngẩn ngơ. Nhớ ai ra ngẩn vào ngơ... (cd.). ngẩn tò te đp. (thgt.). Ngắn người ra, ngơ ngác. ngấn 1 d, 1 Dấu vết còn để lại thành đường nét của chất lỏng đã rút, đã cạn. Nước lụt rủi đi còn in ngấn trên tường. 2 Nếp gấp trên đa người không phải người giả. Cổ ray bụ có,ngấn,"]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["In, đọng lại thành ngấn. Vẩnrg rdn ngẩn sâu ¿ những nếp nhăn. Đôi mắt buôn ngắn lệ."]}, {"tu": "ngẩng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nâng cao đầu, hưởng mặt lên phía trên; trái với cái. Ngấng mặi lên. Ngấng cao đầu."]}, {"tu": "ngấp nga ngấp nghé", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. ngấp nghé (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "ngấp nghé"}}, {"tu": "ngấp nghề", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Đã gần gắn đến cái mức; mấp mé. Nước ngấp nghé mạn thuyễn. Ngấp nghé bảy mươi tuổi.", "Đến gân nhìn vào một cách kín đáo, rồi lại lùi ra, muốn vào mà chưa dám. Ngấp nghẻ ngoài cổng.", "Lui lui tới tới muốn làm quen với một người con gái nảo đỏ để ngấp ngó. đặt quan hệ yêu đương, nhưng còn tgại ngùng. Nhiều chàng trai ngấp nghề cô ấy. lÌ Lây: ngấp nga ngấp nghề (ý liên tiếp)."]}, {"tu": "ngấp ngó", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dòm dòm ngỏ ngó để nhìn một cách kín đáo. Ngấp ngó ngoài của số:"]}, {"tu": "ngập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Chất lỏng) trản lên và phủ kín hoàn toàn, Nước lũ ngập đồng. Đường bị ngập.", "Ở sâu đưới bể mặt một khối gì đó, bị phủ lấp hết hoặc gắn hết. Lưỡi cuốc ngập sâu vào lòng đất. Ngập trong đống giấy tờ(b.).", "Có nhiều và khắp cả trên một diện tích, đến mức như bao phủ, che lấp tất cả. Lúa tốt ngập đẳng. Công việc ngập đầu (b). -"]}, {"tu": "ngập lụt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngập do lũ lụt (nói khái quáu. Cứ trợ đồng bào vùng bị ngập lụt."]}, {"tu": "ngập mặn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thưởng bị ngập trong nước mặn. Rừng ngập mặn. Trồng cây ngập mặn (cây thích hợp với rừng ngập mặn)."]}, {"tu": "ngập ngà ngập ngừng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. ngập ngừng (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "ngập ngừng"}}, {"tu": "ngập ngụa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đẩy rẫy, tràn ngập những thứ bẩn thiu. Đường sả ngập ngụa bùn lẫy. Sân ngập ngụa rác."]}, {"tu": "ngập ngừng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tỏ ra do dự, vừa muốn lại vừa e ngại, không quả quyết. Ngáp ngừng không nói hết câu. /Í Lây: ngập ngà ngập ngừng (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "ngập úng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngập lâu nên bị ủng. ÄZ lồn gây ngập túng. Lúa bị ngập ứng."]}, {"tu": "ngất", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở trạng thái bất tỉnh đột ngội, tim ngừng đập, phối ngừng thở trong thời gian ngắn, vì thiểu máu trong ớc hoặc vi ức chế thần kinh quá mạnh. ðj ngất vì cẩm lạnh. Chết ngất. Khác ngất ấi. Ngất lặng đi (lặng người, tựa như ngất đi). ngất, t, (kết hợp hạn chế). Cao quá tắm mất. Ngày ngày em đứng em trông, Trông non, non ngất, trông sông, sông đài (cả.). Cao ngất*, Ngất trời*. /¡ Lây: ngân ngất (ý mức độ ít)."]}, {"tu": "ngất nga ngất nghếu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. ngất nghếu (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "ngất nghếu"}}, {"tu": "ngất nga ngất ngưởng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. ngất ngướng (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "ngất ngướng"}}, {"tu": "ngất ngây", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Như ngây ngấi (ng. 2)."]}, {"tu": "ngất nghếu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cao và gây cảm giác không vững, dễ đồ. Toà nhà cao ngất nghếu. Ngôi ngất nghếu trên cao. lÌ Láy: ngất nga ngất nghếu (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "ngất ngư", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở thế lắc lư, nghiềng ngã; ngất ngưởng. Đi ngất ngư như người say rượu. Ngồi ngất ngư trên lưng lạc đà. Say ngất ngư."]}, {"tu": "ngất ngưởng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở thế không vững, lắc lư nghiêng ngả như chực ngã. Š4y rượu đi ngất ngướng.", "Như ngất nghếu. l/ Lây: ngất nga ngất b/4 ngướng (ý mức độ nhiều).: ngất trời:. (kng.). Rất cao, tựa như đụng tới trời. Lửa cháy ngất trời."]}, {"tu": "ngất xỉu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngất và lả người đi. Làm việc kiệt sức đã ngất xiu."]}, {"tu": "ngật", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Đầu) ngả hẳn vẻ một phía. Thiếp ái, đâu ngột vào thành ghế. Ngật đầu ra sau cười lớn."]}, {"tu": "ngật ngưỡng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái lắc lư, nghiêng ngả như chực ngã; như ngất ngướng (nhưng nghĩa mạnh hơn). Mgột ngưỡng như người say TưỢu."]}, {"tu": "ngâu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây cùng họ với xoan, lá nhỏ, hoa lấm tấm từng chùm, màu vàng, có hương thơm, thưởng dùng để ướp chè.:"]}, {"tu": "ngâu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Thời gian) có mưa ngâu. Tiết ngấu. Tuần ngấu."]}, {"tu": "ngẩu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). (Nước) có nhiều vấn, nhiều tạp chất nổi lên. Sông ngầu những phù sa. Mặt nước ngầu bùn. Đục ngấu."]}, {"tu": "ngẫu hôn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. chế độ hôn nhân đối ngẫu."], "tham_chieu": {"xem": "chế độ hôn nhân đối ngẫu"}}, {"tu": "ngẫu hứng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hứng ngẫu nhiên mà cỏ."]}, {"tu": "ngẫu lực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hệ gồm hai lực song song có cường độ bằng nhau, nhưng hướng ngược nhau."]}, {"tu": "ngẫu nhiên", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tình cờ sinh ra, xảy ra, chứ không phải do những nguyên nhân bên trong quyết định; trải với (ẩt yếu. Hiện tượng ngấu nhiên. Không phải ngẫu nhiên mà thành công. ngấu; 1. ¡ (Tương, mắm) đã ngấm kĩ muối và nhuyễn ra, đến mức ăn được. Èđắm tép đã ngấu. 2 (Phân, đất) đã thấm nước đều và nái nhuyễn. Ruộng bùa lã nên bùn ngấu. Ma già ruộng ngấu."]}, {"tu": "ngấu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Ngấu nghiến (nói tắt). Ăn ngấu. Đọc ngấu."]}, {"tu": "ngấu nghiến", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Ăn hay đọc) rất nhanh và mải miết, chỉ cốt cho được nhiễu trong thời gian ngắn nhất. Đói quá, ăn ngấu nghiền một lúc mấy củ khoai. Đọc ngấu đọc nghiễn quyến truyện trong một đâm."]}, {"tu": "ngậu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thgt.). To tiếng một cách ẩm †, gây cảm giác khó chịu. Làm gì mà ngậu lên thế? Chửi ngậu lên. '"]}, {"tu": "ngậu xị", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thgt.). Như ngậu. Chứi bởi ngậu xị."]}, {"tu": "ngây", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái đờ người ra, không còn biết nói năng, cử động gì. Cảm động quá ngây ra không nói được câu nào. Ngồi ngây như pho tượng."]}, {"tu": "ngây dại", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ngây ngõ, đại dột không biết gì. Khuôn mặt ngây dại. Giả ngây giả dại."]}, {"tu": "ngây ngất", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái hơi hoa mắt, chóng mặt, khó chịu. Người ngây ngất như muốn lên cơn sốt.", "Ở trạng thái như say vì được thoả mãn quá đẩy đủ vẻ tình cảm. Sung sướng đến ngây ngất,"]}, {"tu": "ngây ngõ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra kém trỉ khôn hoặc kém hiểu biết đến mức nhự khở dại. Vẻ mặt ngây ngô. Làm ra bộ ngây ngô."]}, {"tu": "ngây thơ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không hiểu biết hoặc rất ít hiểu biết về đời, đo còn non trẻ, ít kinh nghiệm. Đói mổ: ngây thơ của em bé. Tìn một cách ngày thơ."]}, {"tu": "ngẩy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Mắng. Bị mẹ ngây. ngầẩy; t (ph.). Phiền, rầy."]}, {"tu": "ngẩy ngà", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Rây rà."]}, {"tu": "ngấy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây bụi cùng họ với đào, mận, thân có gai, lá kép có ba hoặc năm lá chét, quả kép khi chín máu đỏ, ăn được. +."]}, {"tu": "ngấy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có cảm giác sợ đối với một loại thức ăn nào đó (thường là chất béo). Ngấy mỡ. Ấn mãi một môn đến phát ngấy.", "(kng.). Chán đến mức không chịu được (cái vốn không ưa). Rất ngấy cái giọng lên lớp của ông ta."]}, {"tu": "ngấy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(iđ.). Gấy sốt. // Láy: ngây ngấy (ý mức độ ít)."]}, {"tu": "ngấy sốt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Gấy sốt. // Láy: ngây ngấy sốt (ý mức độ ít)."]}, {"tu": "ngậy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Món ăn) rất béo và ngon miệng vì có nhiều chất mỡ. Thịf kho tàu báo ngậy."]}, {"tu": "nghe I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cảm nhận, nhận biết bằng cơ quan thỉnh giác. Mghe có tiếng gõ của. Không nghe thấy gì cả. Nghe nói rằng... Điêu tai nghe mắt thấp.", "(1d.). Dùng tai chú ý để có thể nghe. Lắng nghe. Nghe giảng. Nghe hoà nhạc.", "Cho là đúng và làm theo lời. Xghe lời. Bảo không nghe.", "(kng.). Nghe có thể đồng ý, có thể chấp nhận được. Anh nói thế khó nghe lắm. Bài báo viết nghe được.", "Có cảm giác thầy, Nghe trong người dễ chịu. Mô hôi thấm vào miệng nghe mần mặn. Nghe có mùi thối,"]}, {"tu": "H", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["(ph,). Nhé. Em nhớ nghe! Đi mạnh giỏi nghe con!"]}, {"tu": "nghe chừng", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.; dùng ở đầu câu, đầu đoạn câu). Tổ hợp biểu thị ý phỏng đoán một cách dè đặt, dựa trên những gì đã nghe được, biết được. iệc đó nghe chừng không xong."]}, {"tu": "nghe đâu", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.; dùng ở đấu câu, đầu đoạn câu). Tổ hợp biểu thị ý khẳng định dè đặt, dựa vào những nguồn tin mà minh không đảm bảo là chắc chắn, Mghe đâu anh ta đi rồi. nghe hơi nổi chõ (kng.). Chỉ nghe qua lời đồn đại, không có gỉ chắc chắn. nghe lỏm đp, (kng.). Nghe những điều người ta nói tiêng với nhau, nghe lóm (ph.). x. øhe lởm. nghẻo nàn"], "tham_chieu": {"xem": "øhe lởm"}}, {"tu": "nghe ngóng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lắng nghe xem sao (để qua đó quyết định hành động của mình). Nghe ngón dư luận. Nghe ngóng động tĩnh."]}, {"tu": "nghe nhìn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc t.). Kĩ thuật sử dụng cá âm thanh và hình ảnh, vừa tác động đến thính giác, vừa tác động đến thị giác. Dùng các thiết bị nghe nhìn để dạy ngoại ngữ."]}, {"tu": "nghe ra", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Hiểu được, nhận ra được (điều hay, điều phải), Nói mãi nỏ cũng nghe ra."]}, {"tu": "nghè", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ dùng trong dân gian để gọi người đỗ tiến sĩ thời phong kiến. Chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng (tng.). l"]}, {"tu": "nghè", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Miếu thờ thần."]}, {"tu": "nghé", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trâu con."]}, {"tu": "nghé", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nghiêng mắt nhìn, không nhỉn thẳng. Nếp vào cửa nghé ra. Nghẻ mắt nhìn."]}, {"tu": "nghen", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["(ph.; kng.). Nhé. Cháu đi mạnh khoẻ nghen!"]}, {"tu": "nghèn nghẹn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. nghẹn (lây)."], "tham_chieu": {"xem": "nghẹn"}}, {"tu": "nghẽn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tắc lại, không thông (thường nỏi về đường sá). Cây đố, làm nghẽn đường."]}, {"tu": "nghén", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dấu hiệu có thai (nỏi khải quát). Có nghén. (m nghén*.: nghẹn đẹp. 1 Bị tắc trong cổ họng. Đang ăn bị nghẹn. Mắc nghẹn. Vui sướng đến nghẹn lời, không nói được. 2 (Kết hợp hạn chế). (Cãy) ngừng phát triển, không lớn lên được vì điều kiện không thuận lợi. Cau nghẹn. Lúa nghẹn vì hạn. 1l Lây: nghèn nghẹn (ng. \\; ý mức độ ít)."]}, {"tu": "nghẹn đòng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Hiện tượng lúa) không trỗ được vì thiếu nước hoặc dinh dưỡng."]}, {"tu": "nghẹn ngào", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở trạng thái nghẹn lời không nói được vì quá xúc động."]}, {"tu": "nghèo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở tỉnh trạng không có hoặc có rất it những gì thuộc yêu cẩu tối thiểu của đời sống vật chất; trái với giảu. Con nhà nghèo. Một nước nghèo.", "Có rất ít những gì được coi là tối thiểu cần thiết. Đất xấu, nghèo đạm. Bài văn nghèo về ý. nghèo đói !. Nghèo đến mức không có ăn (nói khái quát)."]}, {"tu": "nghèo hẻn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nghèo và ở địa vị thấp kém trong xã hội (nói khái quát)."]}, {"tu": "nghẻo khó", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nghèo, thiếu thốn về vật chất (nói khải quát)."]}, {"tu": "nghèo khô", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nghèo đến mức khổ cực (nỏi khái quát). nghèo nàn t, 1 Nghẻo vả ở trong cảnh khó khăn, thiếu thốn (nói khái quát). Tình cảnh nghèo nàn. 2 Thiểu thốn những gì cần thiết để làm nên nội dung có ý nghĩa. Đời sống bân trong nghèo nàn. Một tác phẩm nghèo nàn về nội dụng."]}, {"tu": "nghẻo ngặt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Nghèo hoặc khó khăn đến mức khó mà tìm thấy lối thoát, Đời sống nghèo ngời. Tình thế nghèo ngặt."]}, {"tu": "nghẻo rớt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Như nghèo rớt mùng tơi. nghèo rớt mùng tơi (kng,). Nghèo đến cùng cực."]}, {"tu": "nghẻo túng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nghẻo và ở trong cảnh luôn luôn túng thiếu (nói khái quát). nghẻo (id.). x. ngoáo."], "tham_chieu": {"xem": "ngoáo"}}, {"tu": "nghão", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Ngựa tôi, nghẹo (¡d.). x. ngogo. nghẹt +. (hay đg.), Ở tình trạng bị vướng, tắc, không thông, vị chặt quá, sít quá. Cửa öj nghẹt, không đóng được. Quấn khăn quá chặt làm nghẹt cổ."], "tham_chieu": {"xem": "ngogo"}}, {"tu": "nghẹt thở", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Ví tình cảnh sống bị o ép, gò bó đến mức hoàn toàn không được tự do, thoái mái, Cuộc sống nghẹt thở dưới chế độ độc tài."]}, {"tu": "nghề", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên con vật tưởng tượng đầu giống đầu Sư tử, thân cỏ vảy, thường tạc hình trên các cột trụ hay trên nắp đỉnh đồng,"]}, {"tu": "nghề thường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Xiếm có nhiều màu như sắc cầu vồng, Điệu vữ nghe thường (của các tiền nữ mặc nghê thường mủa trên cung trăng, trong truyện thần thoại),"]}, {"tu": "nghề I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công việc chuyên làm theo sự phân công lao động của xã hội. Xghệ dạy học. Nghề nông. Lâu năm trong nghề. Nhà nghê*, Tay nghề\". 1I t. ng.). Giỏi, thành thạo (trong một việc làm nào đó). Chụp ảnh rất nghề. nghề đời nó thế (kng.; dùng ở đầu câu). Tổ hợp biểu thị ý khẳng định điều sắp nêu ra chẳng qua cũng là việc thường thấy, thường gặp ở đời, Nghề đời nó thể, có khổ thì mới có sướng."]}, {"tu": "nghề hạ bạc", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(ph.). Nghề đánh cá ở sông, hồ."]}, {"tu": "nghề nghiệp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nghề (nói khái quát). Trau đồi nghề nghiệp. Lương tâm nghề nghiệp."]}, {"tu": "nghề ngỗng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). (thường dùng có kèm ý phủ định). Nghề nghiệp (hàm ÿ chê bai). Chẳng có nghệ ngỗng gì."]}, {"tu": "nghề tự do", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Các nghề làm tư, nỏi chung."]}, {"tu": "nghể", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung một số loài cây thân cỏ cùng họ với rau răm, thân có đốt rỗng, lá dài có bẹ ôm thân, mùi hãng."]}, {"tu": "nghể răm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nghề có lá thường dùng để tắm ghẻ."]}, {"tu": "nghệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây trồng cùng họ với gừng, củ có thịt tmâu vàng, dùng để nhuộm hay làm gia vị. Vàng như nghệ,"]}, {"tu": "nghệ nhân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người chuyên nghề biểu diễn một bộ môn nghệ thuật hoặc chuyên làm một nghề thủ cộng mĩ nghệ, có tài nghệ cao. Nghệ nhân tuông."]}, {"tu": "nghệ sĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người chuyên hoạt động (sáng tác hoặc biểu diễn) trong một bộ môn nghệ thuật. Một nghệ sĩ có tài. Nghệ sĩ múa. Nghệ sĩ ngâm thơ. Tâm hồn nghệ sĩ. Làm việc lối nghệ sĩ (theo cảm hứng chủ quan, không theo giờ giấc, nguyên tắc nhất định; hảm ý chê)."]}, {"tu": "nghệ sĩ công huân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Danh hiệu tặng cho nghệ SĨ cỏ công trạng lớn, ở một số nước."]}, {"tu": "nghệ sĩ nhân dân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Danh hiệu của Nhà nước tặng cho nghệ sĩ có tài năng xuất sắc, tiêu biểu cho một hoặc nhiều môn nghệ thuật trong cả nước."]}, {"tu": "nghệ sĩ ưu tứ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Danh hiệu của Nhà nước tặng cho nghệ sĩ có tải năng, có uy tín lớn trong từng mồn nghệ thuật."]}, {"tu": "nghệ thuật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["! Hình thải ý thức xã hội đặc biệt, dùng hình tượng sinh động, cụ thể và gợi cảm để phản ánh hiện thực và truyền đạt tư tưởng, tỉnh cảm. Nghệ thuật tạo hình. Xây dựng hình lượng nghệ thuật trong tác phẩm văn học. 2 Phương pháp, phương thức giảu tính sáng tạo. Mghệ thuật lãnh đạo."]}, {"tu": "nghệ thuật thứ bảy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kc.). Điện ảnh (bộ môn nghệ thuật tiếp theo âm nhạc, múa, hội ho���, điêu khắc, kiến trúc, ca kịch). nghệ thuật vị nghệ thuật Xu hướng trong văn học nghệ tituật chủ trương người nghệ sĩ chỉ vì bản thân nghệ thuật mà sáng tác. nghệ thuật vị nhân sinh Xu hướng trong văn học nghệ thuật, chủ trương nghệ thuật phải gắn liền với đời sống xã hội, phải phục vụ con người."]}, {"tu": "nghếch", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa hơi chếch lên cao (thường nói về đầu hay bộ phận của đầu). Xghếch mắt nhìn. Nghếch tai lắng nghe. Nghếch mũi lên đánh hơi. Nàng pháo nghếch cao lên."]}, {"tu": "nghậệch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["cn. nghệ:. (kng.). Đờ ra. A⁄Z? nghệch ta, chẳng hiểu gì. Mắt dại nghệch."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "nghệ:"}}, {"tu": "nghển", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vươn cao cổ lên.' Cổ nghến lên để nhìn, Nghấn cố. Nghẽn đầu. nghênh đẹ. Đưa cao lên (đầu hay bộ phận của đầu) và hướng về phía cần chú ý. Mghênh mặt nhìn trời. Nghênh tai lên nghe ngỏng."]}, {"tu": "nghênh chiến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đón đánh mát đối mặt. Dàn đội hình nghênh chiến với địch. nghãnh hôn đẹ. (cũ). Đón dâu,"]}, {"tu": "nghênh ngang", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Để đồ đạc hay làm việc gì) choán chỗ, bất chấp trật tự, bất chấp duy định, gây trở ngại cho việc đi lại. Đở đạc để nghênh ngang giữa lối âi. Đi xe đạp hàng ba nghênh ngang giữa đường. Nghênh ngang như đảm rước.", "Tóỏ ra không kiếng sợ gì ai, ngang nhiên làm những việc biết rằng mợi người có thể phản đối. Tính khí nghênh ngang chẳng coi ai ra gì. Nghênh ngang như ở chỗ không người."]}, {"tu": "nghênh ngáo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Vênh váo, kiên ngạo. Bộ mặt nghênh ngáo."]}, {"tu": "nghênh tiếp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đón tiếp một cách trọng thể, Nghênh tiếp vị nguyên thú quốc gia. Lễ nghênh tiểp — nghênh xuân đp. (cũ), Đón xuân."]}, {"tu": "nghếnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Nghền."]}, {"tu": "nghễnh ngãng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bị điếc nhẹ, tai nghe không được rõ, thường nghe chỗ rỡ chỗ không. Cự giả nghnh ngãng. Tai nghành ngăng."]}, {"tu": "nghệt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). x. ghệch. nghêu (ph.). x. ngao,."], "tham_chieu": {"xem": "ghệch"}}, {"tu": "nghều ngao", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hát hoặc đọc to một mình một cách như để mả hát, mà đọc, không chú ý gì đến nội dung. ifoc chữ nho, nghêu ngao suốt ngày. Nát nghêu ngao vài câu cho đỡ buồn."]}, {"tu": "nghều nghận", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có dáng vẻ hoặc ở vị trí cao, trông như vượt lên trên những gì ở xung quanh. Chiếc cần cấu cao nghều nghện. Nghễu nghận trên lưng ngựa."]}, {"tu": "nghi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nghĩ có thể là người nào đó, là đã xảy ra việc nào đó, thưởng là không tốt, nhưng không có đủ cơ sở để khẳng định. Mghỉ có kế đã lấy cắp. Hết nghỉ người này, đến nghỉ người khác. Nghi oan. Tôi nghỉ là anh ta đã biết rồi.:"]}, {"tu": "nghỉ án", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(iđ,). 1 Vụ án chưa biết thủ phạm, chưa rõ manh mối. 2 (củ). Vấn để nghiên cứu chưa kết luận được, vi chưa đủ chứng cở."]}, {"tu": "nghỉ binh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hành động để đánh lừa đối phương trong chiến đấu. Mộ; nhóm chiến sĩ làm nhiệm vụ nghỉ bình nhứ địch. Bắn nghỉ binh. Đốt khỏi làm kế nghỉ bình. nghỉ hoặc dg. Có điều nghi ngờ vì không rõ, không hiểu sự thật ra sao. Thấy khỏi, nghí hoặc không dám tiến quản. Nhìn soi môi, vẻ nghị hoặc. Côn nghỉ nghỉ hoặc hoặc. nghĩ kị cv. nghỉ ky. đg. Nghỉ ngở và ghen ghét. Nghi kị lẫn nhau. Gây nghỉ Ñj và chia rẽ."], "tham_chieu": {"cung_viet": "nghỉ ky"}}, {"tu": "nghỉ lễ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như iễ ¡ghí. Mai táng theo nghỉ lễ."]}, {"tu": "nghỉ môn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Diểm thêu thời trước dùng treo ở cửa chỉnh hoặc trước bản thờ."]}, {"tu": "nghỉ ngại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nghi ngờ, e ngại, chưa dám có thái độ, hành động rõ ràng, Chưa biết rõ, nên còn nghỉ ngại. nghỉ việc"]}, {"tu": "nghỉ ngờ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nghi, không tia (nói khái quát). Kiểm tra lại những chỗ còn nghỉ ngờ."]}, {"tu": "nghỉ ngút", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Khói, hơi) nhiều và toả ra không ngớt. Khói hương nghỉ ngút. Nồi cơm bốc hơi nghỉ ngủi."]}, {"tu": "nghỉ thức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Toản bộ nói chung những điều quy định, theo quy ước xã hội hoặc thói quen, cần phải làm đúng để bảo đảm tính nghiêm túc của sự giao tiếp hoặc của một buổi lễ. Đón khách “rước ngoài theo đúng nghỉ thức ngoại giao. Nghỉ thức của lời nói."]}, {"tu": "nghỉ tiết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Như nghi thức. Nghỉ tiết tế thân."]}, {"tu": "nghỉ trang", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Như ngưy rang. Cảm lá nghì trang trên trận địa pháo."]}, {"tu": "nghi trượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật trang hoàng bảy nơi cung thất, dinh thự hay dùng khi vua quan đi đường, như tản, cở, quạt, bình khí, v.v. (nói khái quát)."]}, {"tu": "nghị vấn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). 1 Nghỉ ngờ và thấy cần được xem xét, giải đáp. /iiện tương đảng nghỉ vấn. Nêu ra một sổ nghi vấn. 2 (Hình thức câu) đặt ra câu hỏi để, nói chung, yêu cẩu trả lời. Câu nghỉ vấn."]}, {"tu": "nghỉ vệ I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như nghỉ trượng."]}, {"tu": "M", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(d.). Oai nghiêm vả đúng nghỉ thức."]}, {"tu": "nghỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Nghĩa, tỉnh nghĩa. Ấn ở có nghỉ."]}, {"tu": "nghỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.) Nó, hắn."]}, {"tu": "nghị", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tạm ngừng công việc hoặc một hoạt động nào đỏ, Nghỉ một tí cho đỡ mệt. Làm việc ngày đêm không nghỉ. Nghỉ tay*. Nghĩ để (nghỉ theo quy định trong thời gian sinh đẻ, đổi với người làm việc ăn lương). Máy chạy lâu cần cho nghỉ.", "Thôi, không tiếp tục công việc nghề nghiệp, chức vụ đang làm. Nghỉ việc*. Nghĩ hưu (về hưu). Nghĩ chức trưởng phòng (kng.}.", "(kc.). Ngủ. Khuya rồi mời cự đi nghĩ."]}, {"tu": "nghỉ hè", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nghỉ vào mùa hè trong một thời gian nhất định, sau khi kết thúc một năm học,"]}, {"tu": "nghỉ mát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nghỉ để dưỡng sức ở nơi có khí hậu mát mẽ. Đi ngã mát ở bãi biển. Nhà nghĩ mát."]}, {"tu": "nghỉ ngơi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nghỉ đế hỏi phục sức khoẻ (nói khái quát). Mghỉ ngơi họp lí. Chế độ nghỉ ngơi. Tư tưởng nghỉ ngơi (tỉnh thần mệt mỏi, muốn được an nhàn)."]}, {"tu": "nghỉ phép", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nghỉ hàng năm trong một thời gian nhất định, theo quy định chung của nhà nước đối với cán bộ, công nhãn, viên chức."]}, {"tu": "nghỉ tay", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Tạm ngừng công việc chân tay để nghỉ cho khỏi mệt. À⁄£t rồi, nghỉ tay một lúc."]}, {"tu": "nghỉ việc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nghỉ hẳn hoặc nghỉ trong một thời =“x gian đải, không tiếp tục công việc nghề nghiệp đang làm, Xïn nghỉ việc vì lí do sức khoẻ. Buộc nghỉ việc (một hình thức kỉ luật). nghĩ đẹ. ! Vận dụng trí tuệ vào những gi đã nhật biết được, rút ra nhận thức mới để có ý kiến, sự phán đoán, thái độ. Nghĩ mưu kế. Dám nghĩ đám làm. Anh em có ý kiến như vậy, anh nghĩ thế nào? Cảm thấy khó nghĩ. (Anh nên) nghĩ lại*. 2 (thường dùng trước đến, đới, về). Có ở trong tâm trí, nhớ đến, tưởng đến. Đi xa, lúc nÀo cũng nghĩ về quê hương, đất nước. Nghĩ đến công ơn cha mẹ. 3 (thưởng dùng trước /ả, rằng). Cho là, cho rằng (sau khi đã nghĩ). Xghĩ là thật, hoá ra không phải. Tôi nghĩ thế nào anh ấy cũng đến,"]}, {"tu": "nghĩ bụng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng,), Suy nghĩ và c�� nhận định, đánh giá về một vấn đề gì đó, nhưng không nói ra."]}, {"tu": "nghĩ lại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Suy nghĩ, xem xét lại điều đã nghĩ, đã làm, để có sự thay đổi ý kiến, thái độ. Aghi lại mới thấy đúng. Mong ông ngÌủ lại cho. nghĩ ngợi đẹ. (kng.). Nghĩ kĩ và lâu (nói khái quát). Mặt thân ra, nghĩ ngợi. Tỉnh hay nghĩ ngợi,"]}, {"tu": "nghĩ suy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(vch.). Như sưy ng. nghi ngoáy đẹ. (¡d.). Như kí hoáy. Viết nghỉ ngoảy."]}, {"tu": "nghị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Nghị viên, nghị sĩ (gọi tắt). Ông nghị."]}, {"tu": "nghị án", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Toả án) thảo luận riêng để quyết định hình thức xử li về một vụ án."]}, {"tu": "nghị định", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Văn bản do cơ quan nhà nước cấp cao ban hành, quy định chỉ tiết thi hành luật hoặc những vấn đẻ hết sức cần thiết nhưng chưa được xây dựng thành luật, Nghị định của chính phú."]}, {"tu": "nghị định thự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều ước do hai hay nhiều nước kỉ kết, thường là để cụ thể hoá những vấn đẻ đã được quy định trong các hiệp ước, hiệp nghị."]}, {"tu": "nghị gật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; kng.). Đại biểu dân cử bầu ra chỉ để làm vi, không có tác đụng gì (gọi một cách châm biếm)."]}, {"tu": "nghị hoả", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ), Bản bạc giảng hoà giữa các bên đang giao chiến. nghị luận đpg. Bàn và đánh piá cho rõ về một vấn để nào đỏ. Văn nghị luận (thể văn dùng lí lẽ phân tích, giải quyết vấn đề)."]}, {"tu": "nghị lực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sức mạnh tỉnh thần tạo cho con người sự kiên quyết trong hành động, không lùi bước trước khó khăn. Giảu nghị lực. Một #ghị lực phi thường."]}, {"tu": "nghị quyết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quyết định đã được chính thức thông qua ở hội nghị, sau khí vấn đề đã được tập thể thảo luận. Hội nghị thông qua nghị quyết. Chấp hành nghị quyết."]}, {"tu": "nghị sĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người được bảu vào nghị viện (hay quốc hội ở một số nước dân chủ). Nghị sĩ hạ nghị viện. Nghị sĩ quốc hội."]}, {"tu": "nghị trưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi hội họp của nghị viện."]}, {"tu": "nghị viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Nghị sĩ."]}, {"tu": "nghị viện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ quan lập pháp ở nước dân chủ, toàn bộ hay một bộ phận được thành lập trên nguyên tắc bầu cử."]}, {"tu": "nghĩa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều được coi là hợp !ẽ phải, làm khuôn phép cho cách xử thể của con người trong Xã hội. Vì nghĩa lớn, Trọng nghĩa khinh tải, Làm việc nghĩa.", "Quan hệ tình cảm thuỷ chung, phù hợp với những quan niệm đạo đức nhất định. Xghĩa thầy trò. Ăn ở với nhau có nghĩa. Trả nghĩa*,"]}, {"tu": "nghĩa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["! Nội dung diễn đạt của một kí hiệu, đặc biệt của kí hiệu ngôn ngữ. hãng nghĩa của từ “đảnh”. Từn hiểu nghĩa của câu. 2 (thường dùng sau cđ). Cái nội dung làm thành giá trị. Lao động làm cho cuộc sống trở nên cỏ nghĩa."]}, {"tu": "nghĩa binh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Nghĩa quân."]}, {"tu": "nghĩa bóng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nghĩa của từ ngữ vốn chỉ một vật hữu sính hoác cụ thể, được dùng để gợi ý hiểu cái vô sinh hoặc trừu tượng, 7zong “đường đời”, \"đường” được dùng với nghĩa bóng."]}, {"tu": "nghĩa bộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Người đây tớ trung thành, có nghĩa với chủ."]}, {"tu": "nghĩa cử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Việc làm, hành động vì nghĩa."]}, {"tu": "nghĩa dũng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; kết hợp hạn chế). Dũng cảm vì nghĩa lớn. Quâm nghĩa dũng (nghĩa quân)."]}, {"tu": "nghĩa đen", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nghĩa của từ ngữ được coi là có trước những nghĩa khác về mặt logic hay về mặt lịch sử. Xghĩa đen của từ “xuân ” là chỉ một mùa trong năm."]}, {"tu": "nghĩa địa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khu đất chung dùng làm nơi chôn người chết,"]}, {"tu": "nghĩa hiệp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tình thần quên minh vì việc nghĩa, cứu giúp người khi gặp khó khăn hoạn nạn. Lông nghĩa hiệp."]}, {"tu": "nghĩa khí I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chí khi của người nghĩa hiệp. Một con người giàu nghĩa khi."]}, {"tu": "I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có nghĩa khí. Những người nghĩa khi nghĩa là Tổ hợp dùng để mở đầu phần giải thích nội dung của điểu vừa nỏi đến, nêu ra cái ý cơ bản cần suy ra để hiểu; tức là. Chiến (ranh nghĩa là tàn phá, chết chóc. nghĩa lí cv, nghĩa lý d. 1 (cũ; ¡d.). Như đạo lj 2 (hưởng dùng có kèm ý phủ định). Ÿ nghĩa quan trọng, À2 việc làm chẳng có nghĩa lỉ gì cả,"]}, {"tu": "nghĩa quân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quân đội được tổ chức nên trong cuộc khởi nghĩa.:"]}, {"tu": "nghĩa sĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Người có nghĩa khí, đám hi sinh vì nghĩa lớn. l"]}, {"tu": "nghĩa thương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(đùng phụ sau d.). Quỹ, gồm tiển và chủ yếu là thóc, lập ra ở tông thôn thời trước để phòng cứu đói khi mất mùa. Thóc nghĩa thương. Quỹ nghĩa thương."]}, {"tu": "nghĩa trang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(trtr.). Nghĩa địa. Nghĩa trang liệt sĩ. nghĩa tử là nghĩa tận Con người đối với nhau có gì thi đến lúc chết cũng là hết (cho nên đối với người đã chết rồi thì mọi điều giận ghét thù oán đều nên bỏ qua, mà chỉ nên cỏ biểu hiện tỉnh cảm dịp cuối cùng, phúng viếng, đưa tang... Quên hiểm khích cũ, đến viếng, nghĩa tử là nghĩa tận."]}, {"tu": "nghĩa vụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Việc mà pháp luật hay đạo đức bắt buộc phải làm đối với xã hội, đối với người khác. Lao động là nghĩa vụ của mỗi người. Nghĩa vụ công dân. Thóc nghĩa vụ (kng.; thóc nộp thuế nông nghiệp).", "(kng.). Nghĩa vụ quân sự (nói tắt). Đi nghĩa vụ. Khám nghĩa vụ (khám sức khoẻ để thực hiện nghĩa vụ quân sự)."]}, {"tu": "nghĩa vụ quân sự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nghĩa vụ của công dân tham gia lực lượng vũ trang."]}, {"tu": "nghịch", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Trẻ con) chơi đùa những trò đáng lẽ không nên hoặc không được phép vì có thể Bây hai. Nghịch nước. Không cho trẻ nghịch dao."]}, {"tu": "nghịch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Không thuận, ngược lại với thuận. Chuyến động theo chiểu nghịch. Phản ứng nghịch. Tĩ lệ nghịch *. Năm nay thời tiết nghịch. 2 (củ; kết hợp hạn chế). Hay làm loạn, có hoạt động chống đối. Đất nghịch có Hếng. nghịch biến 1. (Hàm) biến thiên ngược chiều với biến (giảm khi biến tăng, tăng khí biến giảm)."]}, {"tu": "nghịch cảnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cảnh ngộ éo le, trắc trở. Gia đình gặp phải nghịch cảnh."]}, {"tu": "nghịch đảo I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Hai số hoặc hai biểu thức) nhân với nhau thì bằng 1. ‡ và Š 1á hai số nghịch đảo nhau.: l"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số (hoặc biểu thức) mà nhân với số (hoặc biểu thức) đã cho thì bằng 1. /a nghịch đảo của 3. K"]}, {"tu": "nghịch để", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.} Phản đề. nghịch lí cv. nghịch lý d. Điều có vẻ ngược với logic thông thường, nhưng vẫn đúng hoặc khỏ bác bỏ."], "tham_chieu": {"cung_viet": "nghịch lý d"}}, {"tu": "nghịch ngợm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hay nghịch, thích nghịch. nghiêm nhặt Đứa bé nghịch ngợm."]}, {"tu": "nghịch phách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dấu lặng đặt vào phách mạnh. hoặc phản đầu của phách mạnh, gây cảm giác không ổn định."]}, {"tu": "nghịch tặc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Kẻ phản nghịch."]}, {"tu": "nghiêm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không cho phép có một sự vi phạm, dù là nhỏ và bất cứ với ai, đối với những điều quy định. Giữ nghiêm kí luật. Lạnh nghiêm. Tính rất nghiêm.", "Tò ta nghiêm, không để thấy biểu lộ tỉnh cảm, gây cảm giác nể sợ. Nét mặt nghiêm lại. Nghiêm giọng phê bình.", "(Tư thế đứng) thẳng, ngay ngắn, chỉnh tế. Đứng nghiêm chào cờ."]}, {"tu": "nghiêm cách", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Tỏ ra rất nghiêm (từ thường chỉ đùng trong quân đội). Xghiêm cách chấp hành điều lệnh."]}, {"tu": "nghiêm cấm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cấm ngặt, hoản toản không cho phép. Pháp luật nghiêm cấm."]}, {"tu": "nghiêm cẩn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như nghiêm mật. Canh phòng nghiêm cẩn."]}, {"tu": "nghiêm chỉnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I (Ăn mặc, đi đứng) theo đúng phép tắc. Ngồi rất nghiêm chính. Đội ngũ nghiêm chỉnh. Bộ quân phục nghiêm chỉnh. 2 Tỏ ra tuần theo các nguyên tắc và các quy định, không tự chơ phép mỉnh làm gi vượt ra ngoài. Xeghiêm chính chấp hành nội quy. Phát biểu ý kiến một cách nghiêm chính."]}, {"tu": "nghiêm đường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; trtr.). Cha (không đùng để xưng gọi)."]}, {"tu": "nghiêm huấn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; trtr.; thường nói iởi nghiêm huấn). Lời dạy của cha."]}, {"tu": "nghiêm khắc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có yêu cầu rất chặt chš, không đễ dàng tha thử hoặc bỏ qua một sai sót nảo. Trừng trị nghiêm khắc. Thái độ nghiêm khắc. Nghiêm khắc với bản thân."]}, {"tu": "nghiêm mật", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hết sức chặt chẽ, cẩn thận về mật tổ chức, không để có sơ hở, dù nhỏ. Canh phòng nghiêm mật. Phòng thủ nghiêm mật."]}, {"tu": "nghiêm mình", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có những yên câu:chặt chê, rõ rảng, áp dụng cho mọi người, ai cũng như ai và trong mọi trường hợp. Thưởng phạt nghiêm mình. KỈ luật nghiêm mình. Tĩnh chất nghiêm mình của pháp luật."]}, {"tu": "nghiêm ngặt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có yêu cầu chát chẽ, gắt gao đối với những quy định đã đề ra. Nội quy rất nghiêm ngặt. Ki luật quân đội là kỉ luật nghiêm ngặt."]}, {"tu": "nghiêm nghị", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tổ ra nghiêm với vẻ quả quyết, đứt khoát. Nét mặt nghiêm nghị. Đôi mắt nhìn nghiêm nghị. Giọng nghiêm nghị. nghiêm nhặt (ph.). x. nghiềm ngặi. nghiệm phụ"], "tham_chieu": {"xem": "nghiềm ngặi"}}, {"tu": "nghiêm phụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; trtr.). Cha (không dùng để xưng gọi)... - nghiêm trang t. (Ăn mặc, cử chỉ, nói năng) hết sức đứng đấn, biếu thị thái độ tôn kinh. #iàng ngũ nghiêm trang đứng chào cở. Giọng nghiêm trang. Vẻ mặt nghiêm trang."]}, {"tu": "nghiêm trị", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trừng trị nghiêm khắc theo pháp luật."]}, {"tu": "nghiêm trọng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trong tỉnh trạng xấu, gay go đến mức trầm trọng, cỏ nguy cơ dẫn đến những hậu quả hết sức tai hại. Tình hình nghiêm trọng. Tệ lãng phí nghiêm trọng. Mất đoàn kết nghiêm trọng."]}, {"tu": "nghiêm túc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có ÿ thức coi trọng đúng mức những yêu cầu đối với mình, biểu hiện ở thái độ, hành động. Thái độ học tập nghiêm túc. Thực hiện nghiêm túc nhiệm vụ được giao."]}, {"tu": "nghiễm nhiên I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Thản nhiên như không trước sự việc nghiêm trọng. 75ái độ nghiễm nhiên trước cái chết."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(thường dùng làm phần phụ trong câu). (Trở thành hoặc làm được) một cách tự nhiên, như từ đâu đưa đến, điều mà trước đỏ không ai ngờ tới. Thừa hưởng gia tài của người chủ, nghiễm nhiên trở thành triệu phủ. nghiệm I ág. Kinh qua thực tế nhận thấy điều nào đó là đúng. Ngày cảng nghiệm thấy anh ấy nói rất đúng. Nghiệm ra rằng."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giá trị hoặc hệ thống giả trị m�� khi thay vào ẩn hoặc các ẩn thi làm cho một phương trinh, bất phương trình, hoặc hệ phương trình, hệ bất phương trình trở thành những đắng thức hoặc bất đẳng thức.", "Hình thoả mãn các yêu cầu để ra trong bài toán dựng hình."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Có công hiệu. Phương thức rất nghiệm."]}, {"tu": "nghiệm đúng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho trở thành đẳng thức hoặc bất đẳng thức đúng x = 3 nghiệm đúng bất phương trình 2x < 8,"]}, {"tu": "nghiệm số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nghiệm được biếu hiện bằng số.", "Giá trị gán cho biến số của một đa thức thì làm cho đa thức triệt tiêu."]}, {"tu": "nghiệm thu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kiểm nghiệm để nhận hàng hay để tiếp nhận một công trình. Nghiệm thư sản phẩm. Ngôi nhà vừa xây dựng, chưa nghiệm thu."]}, {"tu": "righiên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng để mài mực hoặc son (viết chữ Hán)."]}, {"tu": "nghiên cứu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xem xét, tìm hiểu kĩ lưỡng để nắm vững vấn đẻ, giải quyết vấn để hay để rút ra những hiểu biết mới. Nghiên cứu tình hình. Nghiên cứu chính sách. Nghiên cửa khoa học."]}, {"tu": "nghiên cứu khả thi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Nghiên cứu tính chất (hay khả năng) có thể thực hiện được. Nghiên cứu khả thị về mội dự án công nghiệp."]}, {"tu": "nghiên cứu sinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đang được đảo tạo theo chương trình trên đại học để thi lấy học vị."]}, {"tu": "nghiên cứu viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người làm công tác nghiên cứu có trình độ nghiên cứu độc lập."]}, {"tu": "nghiền", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho nát vụn ra bằng cách vừa ép mạnh vừa chả xát nhiều lẳản. Nghiển thức ăn cho gia súc. Máy nghiên đá. Nghiên bột. _2 Œng.). Đọc, học tất kĩ. Xghiên sách. Nghiễn môn toán. nghiền, (ph.). x. nghiện."], "tham_chieu": {"xem": "nghiện"}}, {"tu": "nghiền ngẫm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Suy nghĩ lầu và kĩ càng, trở đi trở lại nhiều lắn để tìm tòi, hiểu biết thấu đáo. Nghiên ngẫm từng câu từng chữ. Nghiên ngẫm để tài nghiên cứu."]}, {"tu": "nghiến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cãy gỗ to ở rừng, lá dày, cứng, hình trái xoan, quả cỏ nâm cảnh, gỗ màu trâu đỏ, nặng, rắn, thớ mịn, đủng trong xây đựng."]}, {"tu": "nghiến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cọ xát đi cọ xát lại rất mạnh vảo nhau (thường phát ra tiếng kêu). Đây võng nghiến kău kịi. Nghiên răng ken két. Nghiễn rắng chịu đựng (b.}.", "Siết mạnh hoặc lăn đẻ mạnh lên (thường nói về vật sắc, nhọn), làm cho đứt hoặc giập nát, Bị máy nghiền đứt chân. Xích xe đạp nghiến nát gấu quản."]}, {"tu": "nghiến", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng., dùng phụ sau đg.). Ngay lập tức và rất nhanh. Ấp đến, trỏi nghiến lại. nghiến ngấu t, Như ngấu nghiển. Ăn nghiến ngấu. Đọc nghiền ngấu."]}, {"tu": "nghiện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ham thích đến mức thành mắc thỏi quen khó bỏ, Xghiện thuốc lá. Nghiện rượu."]}, {"tu": "nghiện hút", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nghiện và hút ma tuý (nói khái quát). Trung tâm cai nghiện cho những người nghiện hút."]}, {"tu": "nghiện ngập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nghiện các thứ (nói khải quát; hàm ý chê). Chỉ hút chơi, không nghiện ngập. nghiêng It. 1 Có vị trí lệch so với chiều thẳng đứng hoặc với mặt phẳng nằm ngang. Viết chữ nghiêng. Xây mặt nên hơi nghiêng cho dễ thoát nước. 2 (thường dùng phụ sau đg.). Lệch về một bên so với hướng thẳng đứng, hướng chính diện. Nhìn nghiêng. Nằm nghiêng. Quay nghiêng người."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho nghiêng về một bên, Mghiêng đầu sang bên trải, Nghiêng thùng để gạn nước.", "Hơi ngả về một phía. Nghiêng về ý kiến tán thành. nghiêng mình đp. (trưr.). Củi đầu tưởng nhớ và tỏ lòng kinh phục người đã khuất. Xinh cẩn 68I nghiêng mình trước mộ những liệt sĩ vô danh."]}, {"tu": "nghiêng ngả", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như ngả nghiêng. nghiêng nghé đg, (ng.). Như nghiêng ngỏ. nghiêng ngó đẹg. (eng.). Nghiêng đầu nhìn, ngó. Nghiông ngó ngoài cửa một lúc rồi đi."]}, {"tu": "nghiêng ngửa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái nghiêng qua ngả lại, thưởng dùng để ví cảnh điêu đứng. Chiếc thuyển nghiêng ngửa trước sóng gió. Cười nghiêng cười ngứa. Cuộc đời nghiêng ngủu."]}, {"tu": "nghiệp ï", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ng; ¡d.). Nghề làm ăn, sinh sống, ' Tên nghiệp làm ăn. Vui nghiệp nhà nông.", "(ng; id.; dùng có kèm ý phủ định). Cợ nghiệp (nói tắt). Phen này thì mất nghiệp.", "(cũ; vch.}. Sự nghiệp (nói tấn, Đừng nghiệp. Nối nghiệp*. Làm nên nghiệp lớn.."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Tổng thể nói chung những điều một người làm ở kiếp này, tạo thành cái nhân mà kiếp sau người đó phải chịu cái quả, theo quan niệm của đạo Phật.:"]}, {"tu": "nghiệp báo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như guá báo."]}, {"tu": "nghiệp chủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người làm chủ một sản nghiệp gồm có nhà cửa, ruộng đất."]}, {"tu": "nghiệp chướng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hậu quả phải gánh chịu ở kiếp nảy do tội ác ở kiếp trước, theo quan niệm của đạo Phật. Vòng nghiệp chướng."]}, {"tu": "nghiệp dĩ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Vốn đã như thế rồi, nhự đã được định sẵn từ trước. Chuyện tưởng là nghiệp đt, thật ra cỏ nguồn gốc sâu xa."]}, {"tu": "nghiệp dư", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không chuyên nghiệp, không thuộc nghề nghiệp chính thức. Điển viên nghiệp dư Đội kịch nghiệp dự."]}, {"tu": "nghiệp đoàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổ chức của những người cùng nghề để bảo vệ quyền lợi nghề nghiệp. Nghiệp đoàn thợ mó."]}, {"tu": "nghiệp vụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công việc chuyên môn của một nghề. Trình độ nghiệp vụ. Bải dưỡng nghiệp vụ."]}, {"tu": "nghiệt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id,). Khát khe quá đáng trong cách đối xử, làm cho người khác phải đau khổ. Đối xử nghiệt."]}, {"tu": "nghiệt ngã", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Khát khe đến mức khó chịu đựng nổi; cay nghiệt. Đối xử nghiệt ngả. Người mẹ ghẻ nghiệt ngã. Khí hậu nghiệt ngã."]}, {"tu": "nghửm", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.; dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Đến mức hoàn toàn không còn thấy dấu vết gì nữa. Chỉm nghữm*. Tắt nghĩm. Chết nghĩm (kng.)."]}, {"tu": "nghìn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. ngán. 1 Số đếm, bằng mười trăm. Hai nghìn đồng. Mấy trăm nghìn. 2 Số lượng rất lớn, không xác định. Nước non nghìn dặm. Đến nghìn đời cũng không quên. Bạc nghỉn. Đảng giá nghìn vàng, ngó ngàng nghìn cân treo gợi tóc x. ngàn cân treo sợi tóc."], "tham_chieu": {"xem": "ngàn cân treo sợi tóc", "cung_nghia": "ngán"}}, {"tu": "nghìn nghịt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. nz#¿¿ (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "nz"}}, {"tu": "nghìn thu", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["cn. ngẻn thư, (vch.). Muôn đời; mãi mãi về sau. Chiến công nghìn thu chói lọi. Yên giấc nghìn thu*."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "ngẻn thư, (vch"}}, {"tu": "nghìn trùng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. ngàn trừng, (vch.). Nơi xa xôi lắm, như cách trở núi sông trủng trùng điệp điệp. on nước nghìn trùng."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "ngàn trừng, (vch"}}, {"tu": "nghỉn xưa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cụ. ngàn xưa. (vch.). Thời gian rất xa trong quá khứ, cách đây hàng nghìn năm. Những di tích từ nghìn xưa để lại."]}, {"tu": "nghịt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Ở tỉnh trạng như đặc kín hết, không còn chen vào đâu được nữa. Đông nghịt*, Đen nghịt*. (/ Lấy: nghìn nghị (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "ngo ngoe", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Củ động một cách khẽ khảng, yếu Ởt;, cựa quậy. Con cua ngo ngoe cái cảng. Hết đám nạo ngoe (b.; kng.; hết đám làm 8ì)."]}, {"tu": "ngò", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.) Mùi. Rau ngỏ."]}, {"tu": "ngỏ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Để mở, không đóng, không đậy kín. Ngỏ cửa. Bở ngớ*. Thư ngd*. 2 (kc.). Bảy tỏ tỉnh cảm, ý nghĩ, Xgỏ lời cảm ơn. Ngó J."]}, {"tu": "ngõ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường nhỏ và hẹp trong làng xóm, phố phường. Ngõ phố. Đường ngang ngõ tắt.", "(cũ, hoặc ph.). Cổng vào sân nhà. Bước ra khỏi ngõ. Trong nhà chưa lỗ ngoài ngõ đã tường (tng.)."]}, {"tu": "ngõ cựt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngõ chỉ có một lối vào, đến cuối ngõ là cùng đường. Bị đổn vào ngõ cụt (b.)."]}, {"tu": "ngõ hầu", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(cũ; kc.). Từ biểu thị điều sắp nêu ra là mục đích mà việc làm vừa nói đến mong Sao đạt cho được. Zảm việc quên mình, ngõ hầu chuộc lại lỗi lâm."]}, {"tu": "ngõ hẻm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngõ rất nhỏ và hẹp giữa các đường phố. Hang cùng ngõ hẻm*."]}, {"tu": "ngõ ngách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường nhỏ, hẹp và ngoắt ngoéo (ở trong làng xóm, phố phường; nói khái quát). Thuộc hết ngõ ngách trong khu phố. ngó: d. Mắm non của một số loài cây, mọc từ dưới bùn, dưới nước lẽn. 7rắng như ngó cản. Ngó sen."]}, {"tu": "ngỏ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I (ph.). Nhìn. Xgó quanh ngó quất. 2 &ng.; thường dùng có kèm ý phủ định). Để mắt đến, để ý đến. Bán quá, không ngó gì đến nhà của, 3 (kết hợp hạn chế). Thò đầu hoặc vươn cổ ra để nhìn, để quan sát. Xiễng chán ngó cổ qua hàng rào. Ngô đầu ra ngoài cửa số. 4 (ph.; dùng không có chủ ngữ). Coi. Nó, ăn mặc ngó oai quá. Ngồi rung đùi, ngỏ bộ đắc ý lắm."]}, {"tu": "ngó ngàng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng có kèm ÿ phủ ”punay 682 định). Quan tâm, để ý. Ít có thì giờ ngó ngàng đến việc nhà,"]}, {"tu": "ngó ngoáy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Động đậy, cựa quậy liên tiếp (thưởng nói về bộ phận cơ thể). Chán tay ngỏ ngoáy luôn."]}, {"tu": "ngọ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kí hiệu thứ bảy (lấy ngựa làm tượng trưng) trong mười hai chỉ, dùng trong phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc. Giờ ngọ (từ", "đến !3 giò). Xăm Ngọ (thí dụ, năm Canh Ngọ, nói tắt). Tối Ngo (sinh vào một năm Ngọ).", "(kết hợp hạn chế). Lúc giữa trưa. Vừa đứng ngọ. Chính ngọ*, ngọ ngoạy (ph.). x. ngọ nguậy."], "tham_chieu": {"xem": "ngọ nguậy"}}, {"tu": "hgọ nguậy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cựa quậy liên tiếp, không chịu nằm yên, không chịu để yên, Cháu bé go nguậy trong nôi. Nông nọc ngọ nguậy cái đuôi."]}, {"tu": "ngoa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Nói) quá so với sự thật, có sự phóng đại hoặc thêm thắt. Xới ngoa. Nói thể kể cũng không ngoa."]}, {"tu": "ngoa dụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cách nói so sánh phỏng đại nhằm diễn đạt ý một cách mạnh mẽ. Nớ; “ngảy như sẩm ” là dùng lối ngoa dụ. ngoa ngoắt ¡. Lắm lời, hay nói những điều quá quắt, hỗn hào."]}, {"tu": "ngoa ngôn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Lời nói ngoa, sai sự thật. ngoã x. /hơ ngoã."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "ngoác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Há to hết cỡ. XNgoác miệng ?q ngdp."]}, {"tu": "ngoạc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Như xgoác (nhưng thường hàm ý chê). Đã sai còn ngoạc mồm ra cải. ngoài [ d. I Phia những vị trí không thuộc phạm vi được xác định nảo đó; trái với trong. Nhìn ra ngoài. Ái đứng ngoài Ha? Yếu tổ ngoài hệ thống. Dư luận trong và ngoài nước. Nước ngoài\". 2 Tập hợp những vị trí tuy thuộc phạm vi được xác định nào đó, nhưng nằm ở ranh giới và hướng ra phía những vật xung quanh. Ä⁄/¿ ngoài của cái tủ. Bệnh ngoài da. Ảo khoác ngoài. Nhin bê ngoài. 3 (dùng phụ sau đ.). Phía trước so với phía sau, hoặc phía những vị trí ở xa trung tâm so với phía những vị trí ở gần trung tâm; trải với trang, Nhà ngoài, Vậy VỎng trong vòng ngoài. 4 Vùng địa Íi ở vào phía bắc so với địa phương được xác định làm mốc, trong phạm vi đất nước Việt Nam; trái với trong. Ra Hà Nội, ăn Tết ở ngoài ấy. Quà của bà con ngoài này giới biểu trong đó. 5 (dùng trước đ.). Khoảng thời gian sau thời điểm xác định làm mốc không bao lâu. #a ngoài Tết. Ngoài rằm thì gắt. Tuổi ngoài năm mươi. 6 (dùng trước d.). Phạm vị những gì không trong phạm vi được xác định. Lớp học ngoài giờ. Kết quả ngoài sức tưởng tượng. Việc làm ngoài ÿ muốn. T (dùng trước d.). Phạm vì những gì khác, không kể những cái được xác định. Ngoài bảo cáo chính, còn có nhiều báo cáo bổ sung. Ngoài tiền lương ra, không có khoản thu nhập nào khác. Không ai, ngoài anh ta."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Từ biểu thị điều sắp nêu ra là nơi sự vật nói đến tồn tại hoặc sự việc, hiện tượng nói đến xảy ra, nơi đó được coi là ở phía ngoài, vùng ngoài so với vị trí lấy làm mốc, ?rẻ đang chơi ngoài sản. Đứng ngoài đường nhìn vào nhà. Ngoài Bắc lang mùa mưa. Trong nhà chưa tỏ, ngoài ngõ đã tường (tng.). ngoài lễ Ở phía ngoài, không thuộc phạm vi những cái chỉnh thức. Chuyện ngoài lẻ. ngoài mặt Ở thái độ bên ngoài, biểu hiện bằng nét mặt, cử chỉ, v.v.: đổi lập với những suy nghĩ, tình cảm thật sự cỏ trong lòng. Ngoài mặt thì tứ tế mà trong lòng thi cắm thừ. ngoài miệng bi lời lẽ nói ra; đối lập với ý nghĩ thật sự và việc làm thực tế. Ngoài nuệng thì tản thành, mà thực tế thì hoạt động chống đối. ngoài ra Ngoài cái, điều vừa nói đến là chỉnh, thỉ còn có cải, điểu khác nảo đỏ nữa, Gạo là lương thực chính, ngoài ra côn có ngó, khoai, sẵn. Ngoài ra, không cỏ cách nảo khác. ngoài trời (kng,). ở khoảng trống, không có mái che, Biểu điển ngoài trời. Ngủ ngoài trời."]}, {"tu": "ngoài", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(ph.; kng). Nơi ở ngoài (đã được nói đến) ấy; ngoài ấy. Ở ngoái."]}, {"tu": "ngoái", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Quay lại phía sau lưng. Ngoái cổ lại nhìn. Đi thẳng một mạch, không ngoái lại. Ngoái tay ra sau lưng."]}, {"tu": "ngoại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["! (dùng phụ sau một d. khác). Nước ngoài (sản xuất); phân biệt với sội. Hàng ngoại. Vải ngoại. 2 (dùng phụ sau một d. khác). Dòng họ của mẹ (hoặc cũng có khí của vợ). Bà con bên ngoại. Ông ngoại. Về chơi quê ngoại. 3 (ph.; kng.). Ông ngoại hay bà ngoại (gọi tắt một cách thân mật, trong ngôn ngữ của trẻ con hoặc dùng với trẻ con). Cháu đưa ngoại bể nào! 4 (dùng trước d, số lượng, chỉ con số chẵn hàng chục tử bốn mươi trở lên; nói về tuổi tác). Mức đã quá; ngoài, Tuổi đã ngoại bảy mươi. 5 (kng.; kết hợp hạn chế). Khoa ngoại (nói tắt), Bác sĩ ngoại."]}, {"tu": "ngoại bang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Nước ngoài. Š giao thiệp với ngoại bang. Lệ thuộc vào ngoại bang."]}, {"tu": "ngoại cảm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Bệnh do thời tiết tác động đột ngột đến cơ thể (nói khái quát, theo cách gọi của đông y; phân biệt với nội thương)."]}, {"tu": "ngoại cảm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khả năng cảm nhận nhừng điều người thường không cắm nhận được, nhờ vào một giác quan đặc biệt, ngoài năm giác quan, gọi là giác quan thử sáu, Nhà ngoại cảm (người có khả năng ngoại cảm).:"]}, {"tu": "ngoại cảnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["¡ Những điều kiện bên ngoài đối với đời sống của sinh vật (nói tổng quát). Khí hậu là điều kiện ngoại cảnh quan trọng đối với cây trồng. 2 Hoàn cảnh, những điều kiện khách quan bên ngoài (nói tổng quát, phân biệt với nội tâm con người)."]}, {"tu": "ngoại công", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuật rèn luyện gân cốt, da thịt; phân biệt với nội công."]}, {"tu": "ngoại cỡ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thường dùng phụ sau d.). Cỡ đặc biệt, lớn hơn tất cả những cỡ thường có. Quần do ngoại cỡ. —.."]}, {"tu": "ngoại diễn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp tất cả các đối tượng có các thuộc tính chung được phản ánh trong một khái niệm; phân biệt với nội bảm."]}, {"tu": "ngoại đạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thường dùng phụ sau d.). 1 Tôn giáo khác (nói khái quát), trong quan hệ với tôn giáo được nói đến. Bài xích người ngoại đạo, 2 (kng.). Lĩnh vực chuyên môn, nghề nghiệp khác (nói khái quảt), trong quan hệ với lĩnh vực chuyên môn, nghề nghiệp được nói đến. Xhông hiểu gì về âm nhạc, vì là người ngoại đạo."]}, {"tu": "ngoại động", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Động từ) đòi hỏi phải có bổ ngữ đối tượng trực tiếp để cho nghĩa được đẩy đủ; phân biệt với nội động. “Đọc” (đọc thu; đọc báo) là một động từ ngoại động.:"]}, {"tu": "ngoại giao I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thường đùng phụ sau d.). Sự giao thiệp với nước ngoài để bảo vệ quyền lợi của quốc gia minh vả để góp phẩn giải quyết những vấn đề quốc tế chung. Bộ ngoại giao. Đặt quan hệ ngoại giao. Đấu tranh ngoại giao. H đẹp. (kng.). Giao thiệp với bên ngoài, người ngoài. Có tài ngoại giao nên dễ làm quen."]}, {"tu": "ngoại glao đoàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. đoàn ngoại giao."], "tham_chieu": {"xem": "đoàn ngoại giao"}}, {"tu": "ngoại giao nhân dẫn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự giao thiệp với nước ngoài trên đanh nghĩa các tố chức, đoàn thể phi chính phủ."]}, {"tu": "ngoại giới", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thế giới khách quan bên ngoài COn người."]}, {"tu": "ngoại hạng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thường dùng phụ sau d.). Hạng đặc biệt, trên tất cả các hạng xếp theo bình thường, Giải thưởng ngoại hạng."]}, {"tu": "ngoại hình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình đáng người. Đặc điểm ngoại hình. Người có ngoại hình đẹp. Ngoại hình cân đối."]}, {"tu": "ngoại hoá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cử). Hàng ngoại."]}, {"tu": "ngoại hối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chứng từ tin dụng và thanh toán biếu hiện bằng ngoại tệ, dùng trot.g thanh toán ngoại tiếp quốc tế (nói khái quát). ngoại hôn x. chế độ ngoại hôn."], "tham_chieu": {"xem": "chế độ ngoại hôn"}}, {"tu": "ngoại khoa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. khoa ngoại. ngoại khoá d, Môn học hoặc hoạt động giáo dục ngoài giờ, ngoài chương trinh chính thức (nói khái quát); phân biệt với nói khod."], "tham_chieu": {"xem": "khoa ngoại"}}, {"tu": "ngoại kiểu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người thuộc quốc tịch nước ngoài sinh sống ở một nước nào đó, trong quan hệ với nước ấy. -_ ngoại lai t. Từ bên ngoài đến, từ bên ngoài đưa vào. Nhân tố ngoại lai. Từ ngoại lai (mượn của tiếng nước ngoài)."]}, {"tu": "ngoại lệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cái nằm ngoài cái chung. Trưởng họp ngoại lệ. Quy tắc ngữ pháp nào cũng có ngoại lệ."]}, {"tu": "ngoại lực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lực tác dụng từ bên ngoài,"]}, {"tu": "ngoại ngạch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Ngoài ngạch thường, Thuế ngoại ngạch."]}, {"tu": "ngoại ngữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tiếng nước ngoài,"]}, {"tu": "ngoại nhập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. nuập ngoại."], "tham_chieu": {"xem": "nuập ngoại"}}, {"tu": "ngoại ở", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vùng ở rỉa nội thành của thánh phố. Các phố ngoại ó.", "(cũ; id.). Ngoại thành. Các làng ở ngoại ô. ngoại phạm đa. Ở ngoài mọi khả năng và điều kiện phạm tội (nói về người bị tình nghỉ trong một vụ án). Bằng chứng ngoại phạm."]}, {"tu": "ngoại quốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ; thường dùng phụ sau đ.). Nước ngoài. Người ngoại quốc. Ở ngoại quốc về. ngoại suy đạ. Mở rộng các kết luận có được từ Sự quan sát một hiện tượng sang những hiện tượng ngoài phạm vi đã được xem xét, Phương pháp ngoại suy."]}, {"tu": "ngoại tệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tiền nước ngoài."]}, {"tu": "ngoại tệ mạnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồng tiền nước ngoài có khả năng chuyến đổi dễ đảng trên thị trưởng quốc tế (thường chỉ đồng dollar Hoa Kì)."]}, {"tu": "ngoại thành", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khu vực bao quanh bên ngoài thành phố, nhưng thuộc về thành phố vẻ mặt hành chỉnh. Các huyện ngoại thành Hà Mại."]}, {"tu": "ngoại thất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những gỉ làm thành phía bên ngoài của ngôi nhả (nói tổng quát); phân biệt với nói thất. Trang trí ngoại thất."]}, {"tu": "ngoại thị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khu vực bao quanh bên ngoài thị Xã. Dân ngoại thị, Xã ngoại thị. Sống ở ngoại thị."]}, {"tu": "ngoại thương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Việc buôn bán của một nước với nước ngoài (nói khái quát). Chính sách ngoại thương. Phải triển ngoại thương. ngoại tỈ cv. ngoại tý. d. Số hạng thứ nhất và thứ tư trong một tỉ lệ thức."], "tham_chieu": {"cung_viet": "ngoại tý"}}, {"tu": "ngoại tiếp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Đường tròn, mặt cầu) đi qua tất ngoại tiết cả các đỉnh của một đa giác, đa diện. Đường tròn ngoại tiếp của một đa giác. Mặt câu ngoại tiếp của một tứ diện.", "(Đa Biác, đa điện) chứa trọn một hinh tròn (hoặc hình cẳu) và có tất cả các cạnh (hoặc các mặt) tiếp xúc với đường tròn (hoặc mặt cầu). Đa giác ngoại tiếp với một hình tròn. Đa điện ngoại tiếp với một bình cầu. ngoại tiết !. (Tuyến của cơ thể) tiết chất ra ngoài bằng ống dẫn. ngoại tỉnh đẹ, Có quan hệ yêu đương bất chính khi đã có vợ hay có chồng."]}, {"tu": "ngoại tỉnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(dùng phụ sau d.). Khu vực bên ngoài tỉnh; phân biệt với nội tĩnh. Người lao động ngoại tỉnh. Chuyến xe ngoại tỉnh. Điện thoại ngoại tỉnh."]}, {"tu": "ngoại tộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["! Họ ngoại; phân biệt với nói tộc. Bà con nội, ngoại tộc. 2 Người không cùng dòng họ với mình (nói khái quát). 3 Người thuộc dân tộc, bộ tộc hay thị tộc khác với dân tộc, bộ tộc, thị tộc của mình (nói khái quá)."]}, {"tu": "ngoại trú", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Học sinh, người bệnh) không ăn ở ngay trong trường, trong bệnh viện; phân biệt với nói trú. Điều trị ngoại trú. Học sinh trgoại trú. ngoại trừ đg, Trừ ra, không kế. ÄZai người đều có mặt, ngoại trừ một vài người ốm."]}, {"tu": "ngoại trưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ trưởng bộ ngoại giao của một sổ nước. ` ngoại tỷ (Id.). x. ngoại tỉ."], "tham_chieu": {"xem": "ngoại tỉ"}}, {"tu": "ngoại văn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(dùng phụ sau d.). (Sách báo) tiếng nước ngoài (nói khái quát). Hiệu sách higoại văn."]}, {"tu": "ngoại vi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những phố xa trung tâm của một thành phố (nói tổng quát). Ngoại vị Hà Nội."]}, {"tu": "ngoại viện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự viện trợ; giúp đỡ của nước ngoài."]}, {"tu": "ngoại xâm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự xâm lược lãnh thổ do quân đội nước ngoài tiến hành bằng chiến tranh. Chổng ngoại xâm. Giặc ngoại xâm."]}, {"tu": "ngoạm I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cần hoặc gặm lấy bằng miệng mở tất to. Bị chó ngoạm vào chân. Trâu bò ngoạm CỞ xoản xoại."]}, {"tu": "I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Œng.). Gâu ngoạm (nói tắt). Bốc hàng bằng loại ngoạm to,"]}, {"tu": "ngoan", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["ï Nết na, dễ bảo, biết nghe lời (thường nỏi về trẻ em). Đứa bẻ ngoan. 2 (cũ). Khôn và giỏi (thưởng nói về phụ nữ). Gái ngoan. Nước lã mà vã nên hồ, Tay không mà nổi cơ đề mới ngoan (cd.). 3 (¡d., kết hợp hạn chế). Khéo trong lao động. Có ấy dệt trông ngoan tay lắm."]}, {"tu": "ngoan cố", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Kháng kháng giữ đến cùng, không chịu từ bỏ ý nghĩ, hành động sai trải của minh, mặc dù bị phản đối, chống đối mạnh mẽ. Thái đ�� ngoan cổ."]}, {"tu": "ngoan cường", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Kiên quyết và bền bỉ chiến đấu đến cùng. Tỉnh thần chiến đấu ngoan Cường."]}, {"tu": "ngoan đạo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có lòng tin và làm theo đạo một cách tuyệt đối (từ thưởng đùng trong Kitô giáo). Con chiên ngoan đạo. ngoan ngoãn t, Dễ bảo, sẵn sàng nghe và làm theo lời người trên. Đưa rẻ ngoan ngoãn."]}, {"tu": "ngoạn cảnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngắm xem phong cảnh. Thanh thần như người đi ngoạn cảnh."]}, {"tu": "ngoạn mục", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đẹp, trông thích mắt. Phong cảnh thật ngoạn mục."]}, {"tu": "ngoảnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Quay mặt về một phía nào đó. Ngoảnh nhìn lại phía sau. Ngoảnh mặt làm ngơ. ngoảnh đi ngoảnh lại (kng.). Tả thời gian trôi đi rất nhanh, như qua đi lúc nảo không biết; chỉ mới đó mà. Xgoảnh đi ngoảnh lại đã hết năm."]}, {"tu": "ngoao", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng kêu của mẻo."]}, {"tu": "ngoáo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.), Ngoáo ộp (nói tắt)."]}, {"tu": "ngoáo ộp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi một quái vật bịa ra để doạ trẻ con; thưởng dùng (kng.) để ví vật đưa ra để doạ dẫm, uy hiếp tinh thần. Con ngoáo ộp."]}, {"tu": "ngoáp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d,). Ngáp (thường nói về cá). ngoay ngoảy (cù, hoặc ph.). x. nguây nguấệ, ngoảy (cũ, hoặc ph.). x. ngưấy."], "tham_chieu": {"xem": "nguây nguấệ"}}, {"tu": "ngoáy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thọc một vật vào chỗ sâu rồi làm cho phía đầu xoay thành những vòng tròn. Ajgoáy tai. Ngoáy cái thìa trong cốc cả phê.", "(kng.). Viết bằng cách đưa ngời bút rất nhanh, Ajgoáy với bức thư. Viết ngoáy lia lịa. Chữ ngoáy, khó đọc."]}, {"tu": "ngoắc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Móc, mắc. Ngoắc túi vào ghiđông xe. ngoắc ngoải (id.). x. ngắc ngoái. 6 ngoặc đg. (ng; id.). Móc ngoặc. ngoặc; I d. Ngoặc đơn, hay đôi khi ngoặc kép (nói tắt. Đặt (rong ngoặc. Mở ngoặc. Đỏng ngoặc."], "tham_chieu": {"xem": "ngắc ngoái"}}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng một đấu móc viết thêm vào. goặc thêm vào mấy chữ chép thiếu."]}, {"tu": "ngoặc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Như ngoắc.", "(kng.). Thông đồng với nhau. Ngoặc với con buồn."]}, {"tu": "ngoặc đơn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dấu ( ) dùng làm đấu câu để chỉ ranh giới của thành phần chêm vào trong câu, có tác dụng như nói thêm vào hoặc chú thích thêm.", "Dấu ( ) dàng làm kỉ hiệu toán học để tách ra biểu thức đại số và cho thấy là phải làm cùng một phép toán với toàn bộ biểu thức đó,"]}, {"tu": "ngoặc kép", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dấu “ ” đừng làm dấu câu để chỉ ranh giới của một lời nói được thuật lại trực tiếp hoặc của một từ ngữ được dùng với ý nghĩa VhÀòv không bình thường (thường là mỉa mai)."]}, {"tu": "ngoặc tay", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Ngoắc ngón tay trẻ vào với nhau giữa hai người, coi là làm dấu hiệu đã đồng ý cùng nhau giao ước một vấn để gì."]}, {"tu": "ngoặc vuông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dấu [ ), có giá trị như ngoặc đơn."]}, {"tu": "ngoằn ngoèo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả đáng vẻ cong queo uốn lượn theo nhiều hướng khác nhan. Chữ k ngoằn ngoèo. Con đường qua núi ngoằn ngoèo. ngoắt, đẹ. (ng.). Vẫy. Ngoát tay ra hiệu."]}, {"tu": "ngoắt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như ngoặi. Tàu ngoắt lái. Quay ngoắt lại."]}, {"tu": "ngoắt ngoéo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Đường đi) uốn lượn, quanh co nhiều. Đường đi ngoắt ngoáo."]}, {"tu": "ngoặt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chuyển đột ngột sang hướng khác. Ngoặi sang phải. Bẻ ngoặt tay lái. Bước ngoặi*®"]}, {"tu": "ngoặt ngoạo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Mềm, yếu, không đứng thẳng được. Cảnh hoa ngoặt ngoẹo. ngóc; ở. (¡d.). Như z„zách."]}, {"tu": "ngóc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cất cao đầu lên. Ngóc đầu lên khỏi mặt nước. Nòng pháo ngóc lên trời. Bị chèn ép, không ngóc đầu lên được (b.)."]}, {"tu": "ngóc ngách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngách (nói khái quát); thường dùng để ví chỗ sâu kín, lắt léo, khó thấy. Hang sâu có nhiễu ngóc ngách. Những ngóc ngách của vấn đề."]}, {"tu": "ngợc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đá quý, thường dùng lảm vật trang sức, trang trí. Chuỗi hạt ngọc."]}, {"tu": "ngọc bích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đá trắr tích silicium, thường có vân màu sắc sặc sỡ, mài nhẫn rất đẹp, có thể đùng làm đá trang trí, làm đồ trang sức."]}, {"tu": "ngọc hành", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ quan giao cấu của giống đực, của đàn ông."]}, {"tu": "Ngọc Hoàng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["VỊ thiên thần có địa vị cao nhất, chức vụ quyền hành lớn nhất, theo Đạo giảo."]}, {"tu": "ngọc lan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỡ cùng họ với giổi, lá hình trái xoan dài, hoa màu trắng ngà, hương thơm nồng, thưởng trồng làm cảnh và lấy hoa."]}, {"tu": "ngọc lan tây", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây to cùng họ với na, cảnh mảnh thõng xuống, hoa màu lục vảng, mùi thơm, thường trồng làm cảnh."]}, {"tu": "ngọc ngà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngọc vả ngà; dùng (vch.) để ví cái đẹp của thân thể người phụ nữ. Tấm (hân ngọc ngà."]}, {"tu": "ngọc phả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sách ghi chép lai lịch, thân thế, sự nghiệp của những người được người đời kính trọng, tôn thờ. Ngọc phả Hùng Vương."]}, {"tu": "ngọc thạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngọc màu xanh nhạt, nửa trong SUỐI, thường dùng làm đồ trang sức, trang trí. ngọc thỏ d, Con thỏ ngọc; dùng trong văn học cũ để chỉ mặt trăng, TH ƯA HAI VU li"]}, {"tu": "ngọc trai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Viên ngọc lấy trong con trai, đùng làm đồ trang sức, 4"]}, {"tu": "ngoe", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Chân con cụa. ngoe ngoày (ph.). x. ngoe nguấy."], "tham_chieu": {"xem": "ngoe nguấy"}}, {"tu": "ngoe nguây", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Khê uốn qua uốn lại, làm cho cử động một cách mềm mại, Chó ngoe ngư) đuôi.", "(ïd.). Nguây nguẫy. ngoé d, (ph.). Éch mình nhỏ và dài, thường sống ở bờ ruộng, trong bãi cỏ. Coi mạng người như ngoẻ (coi không ra gì)."]}, {"tu": "ngoen ngoắn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Từ gợi tả vẻ nói năng trơn tru một cách trơ tráo không biết ngượng. Chối ngoen ngoền. ngoẻo đp. 1 (¡d.). Ngoẹo. goáo đầu ngủ thiếp đi. Ngoẻéo cổ, 2 (thpgt.). Chết (hàm ý coi khinh). Hn ngoẻo rồi. Con chó chết ngoẻo."]}, {"tu": "ngoáo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng,, ¡d.). Móc, ngoắc."]}, {"tu": "ngoéo tay", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Ngoặc tay."]}, {"tu": "ngoẹo I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nghiêng hẳn về một bên (thường nói về đầu, cổ). goeo đâu. Cổ ngoạẹo đi.", "(ph.). Rẽ, ngoặt sang đường khác. Đến ngã ba ngoẹo về tay trái."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Chỗ rẽ, ngoặt. Qua khúc ngoẹo. ngoi đg, ! Nhô lên một cách khó khăn từ trong nước hay trong bùn, đất. Ngoi đầu lên khỏi mặt nước. Giống lúa ngoi khoẻ. 2 Cố sức vươn lên một cách khó nhọc để đạt tới vị trí cao (hảm ý khinh). Xgoi lên chức thứ trưởng."]}, {"tu": "ngoi ngóp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cổ ngoi lên, nhưng lại bị chỉm xuống, liên tiếp nhiều lần một cách mệt nhọc. Ngoi ngóp mãi mới vào được bè. Nước ngập, tủa chỉ côn ngoi ngóp (b.). Sống ngơi ngóp (b.). ngỏi; ở, Đường nước chảy tự nhiên, thông với sông hoặc đảm, hồ."]}, {"tu": "ngòi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận ở cuối phần bụng của con ong, hình mũi kìm, có thể thỏ ra rút vào được, thường chứa nọc độc.", "Ngòi bút (nói tắt). 8: bị hỏng ngòi.", "Bộ phận dẫn lửa để làm nổ, thưởng nhỏ và dài. Ngôi pháo. Ngòi nổ của bộc phả. Châm ngòi lửa chiến tranh (b.).", "Khối tế bào hoại tử, màu trắng, ở giữa nhọt.:"]}, {"tu": "ngòi bút", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Vật bằng kim loại có đầu nhọn, dùng gắn vào đầu quản bút, để viết bằng mực.", "Lối văn của một cả nhân, Ngỏi bú? tả cảnh của Nguyễn Du."]}, {"tu": "ngói", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. chim ngói."], "tham_chieu": {"xem": "chim ngói"}}, {"tu": "ngói", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật liệu lợp nhà, thường ở dạng tấm nhỏ, chế tạo từ đất sét đã nung hay từ ximãng. Nhà lợp ngồi. Ngôi ximăng."]}, {"tu": "ngói âm dương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngói lợp hai lớp, một lớp ngửa và một lớp úp. ngói bò"]}, {"tu": "ngói bỏ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngói hình khum để lợp nóc hay lợp bờ mái,"]}, {"tu": "ngói chiếu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngói phẳng để lót ở dưới mái ngói. ngói mấu cn. ngói móc d. Ngói có mấu để móc vào mè."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "ngói móc d"}}, {"tu": "ngói ta", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngói không có mấu, mũi lượn tròn."]}, {"tu": "ngồm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Nhóm. Ngớm dậy. ngỏm; đp. (thgt.). 1 Như sgóm. 2 Chết ngỗm (nói tắt). ngóm đa, (kng.; thường dùng phụ sau một số đg.). Mất hẳn đi, chẳng còn thấy một biểu hiện Bì (của cái trạng thải trước đỏ). (Bá?) tắt ngóm *. Chết ngóm*."]}, {"tu": "ngon", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Thức ăn, thức uống) gây được cảm giác thích thủ, làm cho ăn hoặc uống không thấy chán. Ä#án ấr: ngon. Rượu ngon, Gạo ngơn cơm. 2 (Ngủ) say và yên giấc, đem lại cảm giác dễ chịu cho cơ thể. Mgz ngon. 3 (ph.; kng.). Giỏi, cử, đáng khen, đáng phục. Bài toán khó thế mà nó giải rất ngon. Thằng nhỏ chịu đau ngon lắm."]}, {"tu": "ngon ăn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Dễ làm và để mang lại kết quả tốt. Việc ấy chẳng ngon ăn đâu."]}, {"tu": "ngon giấc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngủ say và yên giấc. Đang ngon giấc thì bị đảnh thức."]}, {"tu": "ngon lành", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ngon (nỏi khải quát). Ăn ngon lành. Ngủ một giấc ngon lành. Việc ấy nó làm ngon lành như không (kng.)."]}, {"tu": "ngon mắt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng,). Gây được cảm giác thích thủ, làm cho nhìn không biết chản."]}, {"tu": "ngon miệng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Miệng ăn) thấy ngon, biết ngon. Ăn trả bữa rất ngon miệng. ngon ngót t!. x. ngới; (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "ngới"}}, {"tu": "ngon ngọt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Có vị ngon (nói khái quát).", "(Lời lẽ) khéo léo, dễ lọt tai, dễ làm xiêu lòng. Dùng lời ngon ngọt để dụ dỗ. Nói ngon nói ngợi (kng.)."]}, {"tu": "ngon ở", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Có vẻ rất để làm, Việc ấy làm ngon ơ."]}, {"tu": "ngon xơi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thgt.). Dễ làm và đễ mang lại kết quả tốt; ngon ăn."]}, {"tu": "ngón ngoẻn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả cách cười há miệng một cách tự nhiên. Cười ngón ngoẻn."]}, {"tu": "ngón", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây leo, lá mọc đối, hoa nhỏ màu vàng, lá có chất rất độc, ăn chết người."]}, {"tu": "ngón", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phản cử động được ở đầu bàn tay, bản chân người và một số động vật. Nám ngón tay có ngón đài ngón ngắn (tng.).", "(kng,). Tài nghệ, sở trường riêng. Ngón võ. Ngón đàn.", "(kng.). Mánh khoé, thủ đoạn riêng. Giở ngón bịp bợm."]}, {"tu": "ngón cái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngón to nhất trong các ngón tay vả ngón chân."]}, {"tu": "ngón nghề", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Bí quyết hoặc mánh khoé nghề nghiệp. Võ sư truyền lại những ngón nghà trước nay giữ bí mật. Xoay xở đủ ngón nghệ để sinh sống."]}, {"tu": "ngón tay trỏ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngón tay ở gần ngay ngón cái, thường dùng để chỉ trỏ."]}, {"tu": "ngón út", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngón nhỏ nhất trong các ngón tay, ngón chân,"]}, {"tu": "ngọn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần cuối của cây, đối lập với gốc, thường cũng là phần cao nhất vả có hình nón. Ngạọn tre. Ngắt ngọn bí.", "Phản đầu nhọn hoặc có hình nón của một số vật. Ngọn giáo. Thúng thác đây có ngọn.", "Tù dùng để chỉ từng đơn vị một số cây hay một số vật có đầu nhọn hoặc có hinh nón. Trước nhà trồng mấy ngọn cau. Ngọn đèn dầu. Ngọn núi.", "Từ dùng để chỉ từng đơn vị những vặt chuyển động thành làn, luồng. Ngọn gió. Ngọn khỏi. Ngọn sóng."]}, {"tu": "ngọn ngành", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đầu đuôi cùng với chỉ tiết tỉ mỉ của sự việc (nỏi khái quát). Hới cho rõ ngọn ngành. Kế ngọn ngành,"]}, {"tu": "ngọn nguồn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi bắt đầu của đòng nước chây tự nhiên; thường dùng để chỉ nguyên do, gốc tích của sự việc. Hiểu rõ ngọn nguồn."]}, {"tu": "ngòng ngoèo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như ngoằn ngoèo. Chữ ngòng ngoèo khỏ đọc. ngỏng I đẹ. Cất cao đâu, cổ lên, Ngóng cổ nhìn lên."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cao quá mức, trông khó coi. Cao ngỏng. Cao chê ngóng, thấp chế lùn (tng.). ngõng dđ, Mấu hình trụ để tra vào lỗ của một vật làm điểm tựa chơ vật đó quay. Ngõng cối xay. Ngông cửa."]}, {"tu": "ngóng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trồng chờ, mong đợi một cách bồn chôn không yên, thường biểu lộ qua thái độ, cử chỉ. Ña ngõ ngóng con. Ngông tín."]}, {"tu": "ngóng chờ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trông đợi đến bồn chồn. Ngóng chờ tin người đị xa.: ngóng đợi đợ. Như ngóng chờ."]}, {"tu": "ngóng trông", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như ngóng chờ."]}, {"tu": "ngọng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Í Không phát âm được đúng một số âm do cớ tật hoặc đo nói chưa sõi. Nói ngọng. Người ngọng. 2 (kng.; thường dùng có kèm ý phủ định). Dại, khờ. Nó chẳng ngọng đâu mà phải xui."]}, {"tu": "ngọng nghịu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ngọng (ng. 1; nói khái quát). Giọng nói ngọng nghịu của trể thơ,"]}, {"tu": "ngót", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cỏ thể tích giảm nhỏ đi rõ rệt, thường do mất đi một lượng đảng kể chất nước trong quá trinh đun nấu. Rau muống xào rất ngói."]}, {"tu": "ngó", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Gần đủ rnột số tròn, chị thiểu ít thôi. Lóp học có ngói hai mươi em. Sống ngói một trăm tuổi. // Láy: ngon ngói (ý mức độ ít)."]}, {"tu": "ngóớt dạ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Hơi đói. Mới ăn mà đã thấy ngói dạ rồi."]}, {"tu": "ngót nghét", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Gần đủ, gần sát một số tròn, chỉ thiếu rất ít thôi. Ngó: nghét tảm mươi tuổi. Số tiễn ngót nghét năm nghìn."]}, {"tu": "ngọt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có vị như vị của đường, mật. Ngọ như múa lài. Cam ngọt. Mật ngọt chết ruồi (tng.).‹", "Có vị ngon như vị mì chính (thường nói về món än nước). Cơm dáo canh ngọi. Gà rị ngọt thịt.", "(Giọng nỏi, lời nói) nhẹ nhàng, dễ nghe, dễ làm xiêu lòng, Nói ngọf*. Đỗ ngọt. Trẻ con tua ngọt, không wa xẵng.", "(Âm thanh) nghe êm tại. Ngọt giọng hò. Đàn ngọt hát hay.", "(hay p}. (dùng phụ sau một vài t.). (Sắc, rét) ở mức độ Cao, gây cảm giác như tác động êm nhẹ nhưng thấm sâu. Daø sắc ngọt. Rét ngọ(*®. ngọt bùi t, Có vị ngọt và ngon; đùng để ví sự sung sướng, hạnh phúc. Bao nhiêu cay đẳng ngọt bùi, Chia ngọt sẻ bùi*,"]}, {"tu": "ngọt lịm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ngọt thấm vào người gây cảm giác dễ chịu, thích thủ. Mước đừa ngọt lừm. Lời ru ngọt lim.:"]}, {"tu": "ngọt lừ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ngọt lắm, vị ngọt như còn mãi ở miệng.,..a khiú nấu với cá trê ngọt lừ (cd.)."]}, {"tu": "ngọt lự", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như zgọ/ iừ (nhưng nghĩa mạnh hơn). Rượu nếp ngọt lự."]}, {"tu": "ngọt ngào", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ngọt, gây cảm giác dễ chịu (nói khái quát). Hương vị ngọt ngào. Giang nói ngọt ngào. Những tình cảm ngọt ngào."]}, {"tu": "ngọt nhạt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). (Nói năng) ngọt ngào sao cho tin theo, nghe theo, nhưng thường là thiếu chân tình. Mgptrthat dỗ dành. Môm thì ngọt nhạt, nhưng bụng lại hần học. -"]}, {"tu": "ngọt xớt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I (Giọng nói) rất ngọt và dịu đàng dễ nghe, nhưng thường có cái gì đó không thật. Giọng ngọt xót. Xưng hô anh em ngọi xót. 2 (Đường cắt) sắc và gọn, gây cảm giác rất nhẹ nhàng. Lười dao đưa ngọt xới."]}, {"tu": "ngô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây lương thực, thân thẳng, quả có dạng hạt tụ lại thành bắp ở lưng chừng thân, hạt dùng để ăn. Xgô nếp. Ngô tẻ. Chuyện nở như ngô rang. ngô đồng; d, Cây thân to, gỗ nhẹ, thưởng dùng làm đản,"]}, {"tu": "ngô đồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỏ cùng họ với thầu đầu, thân phinh to, hoa đỏ, thường trồng làm cảnh."]}, {"tu": "ngõ nghề", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có về ngở ngẩn, buồn cười, không phù hợp với hoàn cảnh xung quanh. #ởi những câu ngô nghệ. Vẻ mặt ngô nghệ. ngôi"]}, {"tu": "ngồ ngộ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. ngó, (láy). ngổ t (kng ). Tón táo bsođến mứ khong ki nể ai. Tính rất ngổ. Ăn nói ngổ quá. ngổ ngáo L. Có thái độ, hành động ngang ngược, liều lĩnh. Tính từth ngổ ngáo, hay gây sự:"], "tham_chieu": {"xem": "ngó"}}, {"tu": "ngỗ nghịch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bướng binh, ương ngạnh, không chịu ghép.minh vào kỉ luật. Đứa rẻ ngỗ nghịch. ngô ngược t Bướng bỉnh, ngang ngược, coi thường người trên. 7ínk đình ngỗ ngược. Ngõ ngược làm cản."]}, {"tu": "ngố", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Ngốc nghếch, ngây ngô. Ngố quả, chẳng biết gì cả."]}, {"tu": "ngộ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Hơi khác lạ, hơi buồn cười và gây được sự chủ ý, thường là lảm cho thấy hay hay, có cảm tỉnh. Có bá có cái mồi hếch tróng rất ngộ. Cải tên nghe thật ngộ. Ií Láy: ngồ ngộ (ý mức độ í9. ngộ: t. (ph). Dại, điên (thường nói về chó). Chó ngô."]}, {"tu": "ngộ", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(kng.). Từ biểu thị việc vừa nói là nhằm phòng trước điều khöng hay sắp nêu ra, Đem theo it thuốc, ngộ có lúc phải dùng đến,"]}, {"tu": "ngộ biến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Gặp tai biến bất ngờ. ngộ cẩm đợ. (id.). Nhiễm cảm đột ngột. Bị ngộ cảm ngộ độc đẹ. Bị nhiễm chất độc; trúng độc. Mgó độc thức ăn."]}, {"tu": "ngộ gió", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Cảm vì gặp gió, gặp lạnh đột ngột. Say rượu dễ bị ngộ giỏ. ngộ nạn đẹ. (1d,). Bị tai nạn."]}, {"tu": "ngộ nghĩnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có những nét hay hay, khác lạ, buồn cười một cách đáng yêu. Đứa bé trông thật ngộ nghĩnh, đáng yêu. Câu hỏi ngây thơ, ngộ nghĩnh."]}, {"tu": "ngộ nhận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hiểu sai, nhận thức sai. Vì ngó nhận nên đã mắẮc mưu,"]}, {"tu": "ngộ nhỡ", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(kng.). Nhỡ ra. Ngộ nhỡ xảy ra chuyện gì."]}, {"tu": "ngộ sát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lỡ làm chết người, không có chủ ý. Ngộ sát trong lúc say rượu."]}, {"tu": "ngốc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Kém về trí khôn, về khả năng suy Xét, ứng phó, xử sự. Ngốc quả, có thế mà không biết."]}, {"tu": "ngốc nghếch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ngốc (nói khải quát). Lớn người nhưng ngốc nghếch."]}, {"tu": "ngộc nghệch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có vóc đáng to lớn, nhưng vụng dại. Xgộc nghệch như con gà tổ. Chừng ấy tuổi mà ngộc nghệch chẳng biết gì."]}, {"tu": "ngôi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức vị, địa vị, thường được coi là cao nhất trong làng, trong n��ớc, theo thể chế phong kiến. lên ngôi vua. Ngôi tiên chỉ. Thay bậc đổi ngôi.", "Ngôi vua (nói tắt). (Làm lễ) lên EKL xế ngôi*, Nhường ngói lại cho con. Cướp ngôi..3 Từ dùng để chỉ từng đơn vị một số loại sự vật nhất định có vị trí đứng riêng ra, như nổi bật lên trong không gian. Ngói sao. Ngôi đình ở giữa làng. Ngôi mộ cổ.", "(chm.). Phạm trủ ngữ pháp gắn với các loại từ như đại từ, động từ, Y.v., biểu thị vị trí của các nhãn vật trong giao tiếp: là người nói, người nghe hay người hoặc vật được nói đến, “7ö \", “máy”, \"nó\" là ba đại từ trả ba ngôi khác nhau trong tiếng Việt. Động từ tiếng Nga có ba ngôi.", "(chm,). Thế nằm của thai nhỉ gần ngảy sinh, xét vẻ mặt bồ phận nào ở sát nhất lối ra cửa mình. Ngói đầu. Ngôi thuận. Ngôi ngang (thai nằm ngang)."]}, {"tu": "ngôi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường ngôi (nói tắt). Đế ngôi giữa. Đầu chải không ngôi."]}, {"tu": "ngôi báu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(trtr.). Ngôi vua. Nhường ngôi báu. Tranh giành ngôi báu."]}, {"tu": "ngồi sao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đạt thành tích nổi bật trong biểu diễn nghệ thuật hoặc hoạt động thể thao, được công chủng khán giả hãm mộ, ví như ngôi Sao sáng trên bầu trời. Ngói sao điện ảnh. Ngói sao trên sân có."]}, {"tu": "ngôi thứ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Địa vị và cấp bậc trong xã hội phong kiến (nói khái quát). Tranh giành ngôi thứ."]}, {"tu": "ngôi vị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngôi thử, đanh vị. Đoạ¿ ngôi vị \"Hoa hậu toàn quốc ”. Bị tước ngôi vị đâu bảng. ngổi đẹ. I Ở tư thế đit đặt trên mặt nền hoặc chân gập lại để đỡ toàn thân; phân biệt với đưng, nằm. Ngôi xuống cho đỡ mỏi chân, Kiết nằm lại ngồi. Ngồi xốm*. 2 (cũ, hoặc kng,). Ở nơi, ở vị trí nào đó trong thời gian tương đối lâu để làm việc gì. Học kém phái ngôi lại lớp ba. Ngôi dạy học ở tỉnh."]}, {"tu": "ngồi bật", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngồi sát xuống đất, xuống sản, không kế lót gì ở dưới. '"]}, {"tu": "ngồi bó gối", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngồi co gập chân, hai tay vòng ra, ôm lấy đầu gối. Ngồi bó gối 4y nghĩ. ngồi chồm hm đẹg. (ph.). Ngồi xổm. ngổi chưa ấm chỗ (kng.). Tả trường hợp không ngồi yên một chỗ được lâu, mới ngồi một lúc đã phải đứng đậy đi, thường vì sốt ruột hay bận rộn. Ngôi chưa ấm chỗ đã phải vội về, ngồi chưa nóng chỗ (kng.). Như ngới chưa ấm chỗ. ngổi chưa nóng đít (thgt.). Như ngổi chưa ấm chổ."]}, {"tu": "ngồi dãi thẻ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngói duỗi thắng chân, không làm việc gì cả (thường nói vẻ phụ nữ). 8ä /a c&ƒ việc ngồi dãi thẻ ra mà sai đẩy tớ, con hẳu. ngối dưng đạ. (¡d.). Không có việc gì để làm cả (nói về việc làm ăn sinh sống).; ậ"]}, {"tu": "ngồi đồng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngôi để lên đồng.: ngồi không đg, Không có việc gì cụ thể để làm cả; nhàn rỗi. Ngồi không buổn quá, lại đem truyện ra đọc. ngồi lê đôi mách Hay nghe ngóng chuyện người nảy đem mách cho người khác, thưởng là những chuyện riêng tư, vặt vãnh, Quen thỏi ngồi l2 đôi mách. ngồi lê mách lẻo (kng.). Như øgồi iê đôi mách. ngổi mát ăn bát vàng Không làm, không lao động mà được hưởng mọi sự Sung sướng (dùng để phê phán lối sống ăn bám, dựa vào bóc lột). ngồi phệt đp. Như ngởi bớt."]}, {"tu": "ngồi tù", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Bị giam trong nhà tù. ngồi xếp bằng cn. ngồi xếp bằng tròn Ngồi gập hai chân lại, hai gót thu vào trong, xoẻ đầu gối ra hai bên. Mgổi xếp bằng trên SẬP gu."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "ngồi xếp bằng tròn Ngồi gập hai chân lại, hai gót thu vào trong, xoẻ đầu gối ra hai bên"}}, {"tu": "ngồi xổm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngỏi Bập hai chân lại, mông không chấm chỗ. Ngồi xổ cho khỏi bẩn quản."]}, {"tu": "ngôn luận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phát biểu, bảy tỏ ý kiến về những vấn để chung, xã hội, chính trị, v.v. một cách công khai, rộng rãi. Quyển tự do ngôn luận. Cơ quan ngón luận."]}, {"tu": "ngôn ngữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Hệ thống những âm, những từ và những quy tắc kết hợp chúng mà những người trong cùng một cộng đồng dùng lảm phương tiện để giao tiếp với nhau. Tiếng Nga và tiếng Việt là hai ngôn ngữ rất khác nhau. 2 Hệ thống kí hiệu dùng làm phương tiện để diễn đạt, thông báo. Ngôn ngữ điện ảnh. Ngôn ngữ hội hoạ. Ngôn ngữ của loài ong. 3 Cách thức, nghệ thuật hay trình độ sử dụng ngôn ngữ có tỉnh chất riêng. Ngôn ngữ Nguyễn Du. Ngôn ngữ trẻ em. Ngôn ngữ báo chí."]}, {"tu": "ngôn ngữ hinh thức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngôn ngữ trong đó các từ ngữ và quy tắc cú pháp được quy định sao cho không có hiện tượng nghĩa mơ hồ; phân biệt với ngôn ngữ tự nhiên."]}, {"tu": "ngôn ngữ học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoa học nghiên cứu về ngôn ngữ. l"]}, {"tu": "ngồn ngữ lập trình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngôn ngữ dùng để viết chương trinh cho máy tính. `"]}, {"tu": "ngôn ngữ tự nhiên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tiếng nói con người dùng làm phương tiện giao tiếp; phân biệt với ngôn ngữ hình thức."]}, {"tu": "ngôn ngữ văn hoá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["en. ngón ngữ văn học. Hình thức ngôn ngữ toản dân tộc, có hệ thống chuẩn thống nhất, được sử dụng trong mọi lĩnh vực đời sống văn hoá, chính trị, xã hội. ngôn ngữ văn học đ, 1 x. ngôn ngữ văn hoá, 2 cn. ngôn ngữ văn học - nghệ thuật. Hình thức ngôn ngữ sử dụng trong sáng tác văn học."], "tham_chieu": {"xem": "ngôn ngữ văn hoá", "cung_nghia": "ngôn ngữ văn học - nghệ thuật"}}, {"tu": "ngôn từ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngôn ngữ được nói hay viết thành văn (nói khái quát). gót sừ trong sáng, giản dị."]}, {"tu": "ngổn ngộan", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. Xvj# (láy).: ky"], "tham_chieu": {"xem": "Xvj"}}, {"tu": "ngốn ngang", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["L Ở trạng thái để chồng chất mọi chỗ, mọi nơi một cách không có hàng lối, trật tự gì cả. Đổ đạc đế ngốn ngàng. Công việc còn ngốn ngang. 2 (Ý nghĩ) lộn xộn và chồng chất, tựa như không gỡ, không thoát ra: được. tòng dạ ngổn ngang rối bời. Bao ý nghĩ ngổn ngang trong óc.: m"]}, {"tu": "ngốn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). 1 Ăn nhanh và nhiều một cách thô tục. Ấn như bỏ ngốn có. Ngốn một lúc hết máy quả chuối to tướng. Đọc ngốn một đêm hết cuốn tiểu thuyết (b.). 2 Tiêu thụ mất nhiều và nhanh khác thường. Xe ngổn xăng."]}, {"tu": "ngốn ngấu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.; thường dùng phụ cho một đg. khác). Từ gợi tả cách ăn, đọc vội và, liền một mạch, cốt lấy nhanh, lấy nhiều. Ấ» ngổn ngấu. Ngốn ngấu nhai. Đọc ngốn đọc ngấu."]}, {"tu": "ngộn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.; thường đùng phụ sau t.). Nhiều đến mức đầy ứ lên, nhìn thấy ngợp mắt, A#¿m cỗ đẩy ngộn. Béo ngộn. Công việc cứ ngộn lên. /¡Lây: ngồn ngộn (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "ngông", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra bất cẩn sự khen chê của người đời, bằng những lời nói, việc làm khác lẽ thưởng. Nói ngông. Chơi ngông. Ăn mặc rất ngông."]}, {"tu": "ngông cuồng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có những suy nghĩ, hành động ngược với lẽ thưởng mà không còn có đủ lí trí để suy xét đúng sai nữa. Tham vọng ngông cuồng."]}, {"tu": "ngông nghênh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cao đến mức trông chưởng. Cao ngông nghênh."]}, {"tu": "ngồng nghânh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra tự đắc, coi thường mọi người, bằng những thái độ, cử chỉ gây cảm giác khó chịu. Tĩnh nết ngông nghênh, Thái độ ngông nghênh, không coi ai ra gì."]}, {"tu": "ngồng I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thân non của một số cây, như cải, thuốc lá, mọc cao vổng lên và mang hoa. Xgồng cải. Bẩm ngông."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(dùng phụ sau một số t.). Cao, lớn vượt hẳn lên, trông hơi khác thường. Người cao ngồng. Lúa tốt ngắng."]}, {"tu": "ngông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Chim củng họ với vịt, nhưng mình to và cổ dài hơn, 2 Be cổ dải, thời trước dùng đựng rượu."]}, {"tu": "ngồng trời", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngỗng sống hoang, biết bay."]}, {"tu": "ngộp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Ngạt, ngợp. Öj ngộp vì thiếu không khi. Ngộp thở."]}, {"tu": "ngốt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cảm thấy ngột ngạt, khó chịu vì hơi ngỡ nóng. 7oa xe chột, nóng ngốt người. Đóng kín cửa thì phát ngốt. Việc nhiêu phái ngốt lên ứn CN đến mức như thấy thở không nổi).", "(kng.; kết hợp hạn chế). Cảm thấy thèm muốn cái đang nhìn thấy trước mắt, đến mức không chịu được vả không còn thấy cái gì khác nữa, Ngớt của. Tiên bạc làm hẳn ngốt cá mắt. ngột (ph.). x. ngạt. ngột ngạt L Có cảm giác rất khó thở, ngạt (nói khái quát). Không khí trong phòng ngột ngạt hơi người. Cuộc sống ngột ngạt trong nông thôn thời phong kiển (b.). ngơ đẹ. Làm ra vé không biết để bó qua. Ngoảnh mặt làm ngơ. Ngơ đi."], "tham_chieu": {"xem": "ngạt"}}, {"tu": "ngơ ngác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). Ở trạng thái không định thần được trước cảnh vật quá xa lạ hoặc sự việc diễn biến quả bất ngờ. Ngơ ngác như người mất hồn. ngơ ngáo !. (kng.). Ngơ ngác, vẻ ngạc nhiên, ngỡ ngàng. Xgơ ngáo nhìn quanh. Vẻ mặt ngơ ngáo."]}, {"tu": "ngơ ngẩn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như ngấn ngơ."]}, {"tu": "ngơ ngơ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có vẻ như không hiểu, không cỏ phản ứng gì đối với những hiện tượng, sự việc xảy ra xung quanh. Jẻ mặt ngơ ngơ. Ông lão CưỜiI, ngơ nẸơ."]}, {"tu": "ngờ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cảm thấy khó tin và nghĩ là có thể không phải nhự thế mà là cái gì khác, nhưng không có cơ sở để khẳng định. Tói ngờ anh ta không phải là tác giả bài thơ. Sở liệu đẳng ngờ. Nửa tín nữa ngờ. ngờ; đa. (thường dùng trong câu có ý phủ định). Tưởng rằng, nghĩ rằng cũng có thể là như thế. Điều không ngờ tới. Tưởng là ai, không ngờ là anh. Nào ngờ*, Ái ngờ”.: ngờ đâu (kng.). Tố hợp biển thị điều sắp nêu ra là đã xây ra trái ngược với những suy nghĩ trước đỏ, là hoàn toản không ngờ tới. Tưởng thua đến nơi rồi, ngờ đâu lại thẳng.:"]}, {"tu": "ngỡ ngạc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như ngơ ngác (nhưng nghĩa mạnh hơn). Đồi mắt ngờ ngạc. Vé mặt ngờ ngạc."]}, {"tu": "ngờ nghậch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Dại đột và vụng về trong cách ứng phé với hoàn cảnh, do chưa từng trải hoặc kém tinh khôn. Vẻ mặt ngờ nghệch. Giá bộ ngở nghệch không biết gì. ngờ ngợ đa. x. ngợ (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "ngợ"}}, {"tu": "ngờ vực", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở trạng thái chưa tin vì cho rằng có thể không đúng sự thật, Mhững con số đáng ngờ vực. Tỏ vẻ ngờ vực. › ngỡ đe. Nghĩ là, cho là như thể nào đó khi sự thật không phải như thể, nhưng vi không kịp suy _ #§ữ ngàng dám tỉa. Không thấy anh ta nói gì, tôi ngỡ là anh ta không biết. Ngỡ là ai, hoá ra là anh. Hạnh pkúc bất ngờ, cứ ngỡ là chiêm bao,"]}, {"tu": "ngỡ ngàng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cảm thấy hơi bàng hoàng trước những điều trước đó không nghĩ tới, không ngờ tới, Ngỡ ngàng trước những đổi thay của quê hương. Về mặt ngỡ ngàng."]}, {"tu": "ngớ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở trạng thái lặng người đi, không hoạt động, không phản ứng gì trước một sự việc, một hiện tượng đột ngột xảy ra. Cáu hỏi bất ngờ làm HÓ ngớ ra."]}, {"tu": "ngớ ngẩn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái tựa như mất trí khôn, không hiểu biết gì, lạc lõng với hoàn cánh xung quanh. $zw trận ốm nặng sinh ra ngớ ngẩn. Làm ?a về ngở ngẩn. Hỏi một câu ngớ ngẩn. ngợ đẹ. Hơi ngờ, chưa dám tin hẳn vào điều đã nghe, đã thấy, Nhìn mặt thấy quen nhưng còn ngợ. lí Láy: ngờ ngợ (ý mức độ ít).:"]}, {"tu": "ngơi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ, hoặc ph.). Nghỉ, tạm ngừng làm việc, tạm ngừng hoạt động, Ởdm việc không lúc nào ngơi. Ngơi tay. Trận địa ngơi tiếng súng. ngời !. Sáng và đẹp rực rỡ. Phương đông ngời ảnh bình mính. (Gương mặt) sảng ngời*, Đói mắt ngời niễm tim (b.).. ngợi đg. (cù; vch.). Khen."]}, {"tu": "ngợi ca", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(vch.). Như ca ngợi."]}, {"tu": "ngợi khen", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Như khen ngợi."]}, {"tu": "ngơm ngớp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như nơm nớp. Lo ngơm ngóp."]}, {"tu": "ngờm ngợp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. ngợp (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "ngợp"}}, {"tu": "ngợm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Vật tưởng tượng, hình dạng rất giống người, hình thù xấu xi. Aia người, nửa ngợm, nữa đười ươi,"]}, {"tu": "ngợp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có cảm giác như chỏng mặt và sợ hãt, khi bỗng nhiên ý thức được sự nhỏ bé và bất lực của mình trước cái lớn quá, ©ao quá, rộng quá trong không gian. Từ đính tháp nhìn xuống thấy ngợp. Cao vút lên, nhìn ngợp cả mắt. Công việc nhiễu quá, phát ngợp (b.).", "Chiếm đây khắp, như bao trùm cả không gian, gây cảm giác như ngợp. Cờ xí ngọp đường. Thung lầng ngợp nắng. // Láy: ngờm ngợp (ý trức độ ít)."]}, {"tu": "ngớt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giảm đi một phản về mức độ. Gió đã ngót. Mua ngớt nhưng vẫn nặng hạt. Người ra vào không ngót. Khen không ngới lời."]}, {"tu": "ngu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất kém vẻ trí lực, chẳng hiểu biết gì về cá những điều ai cũng hiểu, cũng biết. Ngư quá, để cho trẻ con nó đánh lừa. Đồ ngụ (tiếng mắng),"]}, {"tu": "ngụ đại", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Vừa ngu vừa đại (nói khái quát), #ành động nẹu đại."]}, {"tu": "ngu dân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng phụ sau d., trong một -.. Kết mả đã nhầm hoặc vì quá bất ngờ nên không vải tổ hợp). Kim hãm dân chúng trong vòng ngu muội, dốt nát để dễ bể cai trị. Chính sách nợu dân. Văn hoá ngư dân. |"]}, {"tu": "ngư dốt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất kém về trí lực, không hiểu biết gì và rất chậm hiểu. Nẹu đốt không biết gì."]}, {"tu": "ngu đẩn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất đẩn (nói khái quáU. Đầu óc nẹu đẩn."]}, {"tu": "ngu độn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như đẩn độn (nhưng nghĩa mạnh hơn). Bộ mặt ngu độn."]}, {"tu": "ngu muội", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ngu đốt, tối tăm không hiểu biết Eì. Cảnh sống ngu muội."]}, {"tu": "ngu ngốc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất ngốc (nói khái quát). Việc làm ngu ngốc. Đồ ngư ngốc! (tiếng mắng)."]}, {"tu": "ngu ngơ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ngây ngô, khờ dại. Làm bó ngư ngơ không biết gi. ngu sỉ ¡. Rất kém về khả nâng nhận thức và ứng phó. Đầu óc ngu sĩ, đân độn."]}, {"tu": "ngư xuẩn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất ngu, đến mức như chẳng có chút trí khôn nảo cả. Hành động điên rổ, ngu xuấn. Những lời nói ngu xuấn."]}, {"tu": "ngủ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Cụm hoa gồm nhiều hoa, có các cuống ở gốc cụm rất dài, đưa các hoa lên cùng một mức ngang nhau,"]}, {"tu": "ngù", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật trang sức hình cái nắp tròn chụp lên chóp mũ nón, cán cờ, cán bính khi ngày xưa, thường cỏ đính những tùa màu đẹp rủ xuống hoặc chòm lông dài. Ngủ cở. Vưa đội mũ có gần ngừ nạm ngọc.", "Vật trang sức gồm có những tua tảu đẹp rủ xuống đính ở vai áo, ngày xưa. Ứz/ do có ngù Âìm tuyến."]}, {"tu": "ngủ ngờ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Chậm chạp, lờ đờ, thiểu tinh nhanh"]}, {"tu": "ngủ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Ở trạng thái tạm ngừng tri giác và ý thức, bắp thịt đăn mềm, các hoạt động hô hấp, tuần hoàn chậm lại, toản bộ cơ thể được nghỉ ngơi (một trạng thái sinh lí thường có tính chất chu kì theo ngày đêm). Vhắm mắt ngủ. Ngử một giấc đến sảng. Quen thỏi ngủ ngày. Buân ngủ”. 2 (Động, thực vật) ở trạng thải giảm hẳn hoạt động và phát triển trong một thời gian. Chỏi ngủ. Thời gian ngủ của mắm. (Động vật) ngủ đông*. 3 Ăn nằm, chung chạ về xác thịt."]}, {"tu": "ngủ đậu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngủ nhờ nhà người khác, có tính chất tạm thời. 1Ø đường xin ngủ đậu một đêm. ngủ đông đẹ. Ở trạng thái ngủ kéo dài vào mùa đông (một trạng thải sinh lí của nhiều động vật ở xứ lạnh)."]}, {"tu": "ngủ gà", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngủ lơ mơ, mắt nhắm không kín, thỉnh thoảng lại choàng tỉnh, giống như gà ngủ. ngủ gà ngủ gật (kng.). Ngũ ở tư thế ngồi hoặc đứng, lơ mơ, không say, đầu thỉnh thoảng lại gật một cái."]}, {"tu": "ngủ gật", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngủ ở tư thế ngồi hoặc đứng, đầu thỉnh thoảng lại gật một cải."]}, {"tu": "ngủ khi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Ngủ rất say, không biết gì hết,"]}, {"tu": "ngủ lang", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Ngủ bậy bạ ở nơi nào đó, không phải tại nhà mỉnh."]}, {"tu": "ngủ mê", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). 1 Ngủ rất say. 2 Nằm mơ."]}, {"tu": "ngủ ngáy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.)- Như ngủ nghề."]}, {"tu": "ngủ nghề", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Ngủ (nói khái quát). Ổn quá, chẳng ngủ nghê gì được."]}, {"tu": "ngủ nhè", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Trẻ con) quấy khóc khi ngủ đậy."]}, {"tu": "ngũ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Đơn vị cũ đo độ dài, bằng 5 thước ta, tức khoảng 2 mét.: ngũ âm ở. I Hệ thống âm nhạc có năm nốt trong phạm vi một quãng tám, thưởng gặp ở âm nhạc dân gian. 2 Dân nhạc nhỏ gồm năm thử nhạc khí, chuyên dùng trong hội hè đình đám ngày xưa ở miễn Nam Việt Nam,"]}, {"tu": "ngữ cốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Tên gọi chung năm loại cây có hạt dùng để ăn (kê, đậu, ngô, lúa nếp, lúa tẻ). 2 Tên gọi chung các loài cây có hạt dùng làm lương thực."]}, {"tu": "ngũ cung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hệ thống thang năm bậc trong âm nhạc dân gian của một số dân tộc."]}, {"tu": "ngũ đoản", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). (Người) thấp lùn, chân tay đểu ngắn. Tướng ngũ đoản."]}, {"tu": "ngũ gia bì", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỡ, thân có gai, lá kép có tử ba đến năm lá chét, vỏ rễ dùng làm thuốc.", "Tên gọi chung một số cây có lá kép gồm năm lá chét toả ra thành hình bản tay, như cây chân chim, cây ngấy, v.v."]}, {"tu": "ngũ giác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Đa giác có năm cạnh."]}, {"tu": "ngũ giới", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Năm điều răn của đạo Phật: không sát sinh, không trộm cắp, không tả dâm, không nói cản, không uống rượu ăn thịt (nỏi tổng quát)."]}, {"tu": "ngũ hành", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Năm nguyên tố cấu tạo nên vạn vật, theo quan niệm triết học Trung Quốc cổ đại: kim (kim loại), mộc (gỗ), thuỷ (nước), hoà (lửa), thổ (đất) (nỏi tổng quát),"]}, {"tu": "ngũ kim", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Các thứ kim loại như đồng, sắt, nhôm, v.v., dùng để chế tạo đồ dùng (nói khái quát). Hàng ngũ kim. Công ti ngũ kim (công tí hàng ngũ kim)."]}, {"tu": "ngũ kinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Năm bộ sách được coi là kinh điển của nho giáo: kinh Thi, kinh Thư, kinh Lễ, kinh Dịch, kinh Xuân Thu (nói tổng quát)."]}, {"tu": "ngữ liên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tiếng trống liên tiếp, dồn dập, mỗi nhịp năm tiếng, để thúc giục hay báo động khẩn cấp. Trống đánh ngũ liên."]}, {"tu": "ngũ luân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Năm mổi quan hệ trong hệ thống nguẩy đạo đức của nho giáo: vua tôi, cha con, vợ chồng, anh em, bè bạn (nói tổng quát) á"]}, {"tu": "ngũ ngôn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thể thơ mỗi câu có năm âm tiết."]}, {"tu": "ngũ phúc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Năm điểu sung sướng ở đời theo quan niệm cũ: giảu, sang, sống lâu, mạnh khoẻ, binh yên (nỏi tổng quát)."]}, {"tu": "ngũ quả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Các thứ hoa quả (ngày trước vốn gồm năm thứ), dùng bảy chung với nhau trong ngày tết Nguyên Đán (nói tổng quát). Mám ngũ quả trên bản thở,"]}, {"tu": "ngũ quan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Năm giác quan của con người: các cơ quan thị giác, thính giác, khứu giác, vị giác, xúc giác (nói tổng quát)."]}, {"tu": "ngũ sắc", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Năm màu chính thường dùng trong trang trí: xanh, vàng, đỏ, trắng, đen (nói tổng quát). Chí ngủ sắc."]}, {"tu": "ngữ tạng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thường dùng đi đôi với lục phú). Năm cơ quan bên trong cơ thể người: tim, gan, lá lách, phổi, thận (nối tổng quát, theo cách gọi của đông y)."]}, {"tu": "ngũ thưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Năm đức tính trong hệ thống đạo đức của nho giáo: nhan, nghĩa, lễ, trí, tín (nói tổng quát)."]}, {"tu": "ngũ vị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Năm mùi vị: ngọt, chua, đắng, cay, mnặn (nói tổng quát), Ä#¿ ngữ vị (hỗn hợp, nhiều thứ, nhiều vị)."]}, {"tu": "ngụ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở để làm ăn sinh sống tại nơi không phải quê của minh. Phiéu bạt mãi mới ngụ lại ở làng này. Xin ¿ngụ"]}, {"tu": "ngụ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hàm chứa bên trong để người ta ngầm hiểu. Lời khen ngụ về mỉa mai. Cái nhìn ngụ nhiều ý nghĩa. ngụ cư đẹ. Sinh sống ở một địa phương không phải quê hương bản quán của mình. Đán ngự cư."]}, {"tu": "ngụ ngôn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bài thơ hoặc truyện ngắn mượn chuyện loài vật để nói về việc đời, nhằm dẫn đến những kết luận về đạo lí, về kinh nghiệm sống. Thơ ngụ ngôn. Ngụ ngôn của La Fontaine."]}, {"tu": "ngụ ý", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(hoặc đg). Ý kín đá, ẩn trong câu nói, bài văn hay trong cử chỉ, dáng điệu để cho người khác có thể tự suy ra mà hiểu. Cđu nói có nhiều ngụ J. Cái cười mim đây ngụ ý. Nói thể tức ngụ ý rằng... nguây nguấy đp. Từ gợi tả bộ điệu tỏ ý không bằng lòng bằng những động tác như vung vấy tay chân, lẢc đảu, nhún vai, v.v. Nói thế nào cũng nguáy nguấy không chịu. Không nói không rằng, nguây nguấy bỏ đi,"]}, {"tu": "nguẫy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Quay ngoắt đi, biểu thị thái độ không bằng lòng. Xguấy một cải, bỏ đi thẳng. Nguấy đầu từ chối."]}, {"tu": "ngúc ngắc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cử động lắc qua lắc lại. Ngúc.. hgắc đầu cho đỡ mái.:"]}, {"tu": "ngức ngắc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có chỗ vấp vấp, vướng mắc, không trôi chảy, Đọc ngức ngắc. Công việc buốt đầu có ngúc ngắc.: ngúc ngoắc (id.). x. ngức ngắc,. ngục ở. (thường chỉ dùng trong một số tổ họp). Nhà lao. lính gác ngục. Nơi ngục tối, Vượt \"¡gục *."], "tham_chieu": {"xem": "ngức ngắc"}}, {"tu": "ngục thất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Nhà lao."]}, {"tu": "ngục tù", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Nhà lao (nói khái quái)."]}, {"tu": "nguếch ngoác", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Như nguệch ngoạc."]}, {"tu": "nguệch ngoạc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Nét viết hoặc vẽ) xiên xẹo, tnéo mó, do chưa thạo hoặc do vội vảng, cẩu thả. Những dòng chữ nguệch ngoạc. Nét vẽ nguộch ngoạc."]}, {"tu": "ngủi ngùủi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như &z¡ ngủi. Ngủi ngủi trong dạ."]}, {"tu": "ngultrưm", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Đơn vị tiền tệ cơ bản của Bhutan, ngúm (ph.). x, ngđm,."]}, {"tu": "hgụm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lượng chất lỏng trong miệng mỗi lần uống. [ống một ngựơ nước."]}, {"tu": "ngùn ngụt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bốc mạnh lên thành ngọn lớn, Khỏi ngùn ngụt. Lửa chảy ngửn ngụt."]}, {"tu": "ngún", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cháy không bốc thành ngọn. Z¿z ngửn gân hết đám trầu."]}, {"tu": "ngủng nghỉnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Từ gợi tả đáng vẽ, cử chỉ tỏ ra không ưa, không vừa ý, không thích có quan hệ. Cái thỏi ngừng nghĩnh làm cao. Con lợn cũng có lúc ngừng nghĩnh chê cám.", "Tù gợi tả dáng vẻ, cử chỉ, cách nói năng tỏ ra lạnh nhạt với nhau một cách không bình thường, do có sự bất hoà. Vợ chồng ngủng nghĩnh với nhau mãi, bây giờ mới làm lành, ngúng nga ngúng nguấy đẹ. x. ngứng nguấy (láy). = P"], "tham_chieu": {"xem": "ngứng nguấy"}}, {"tu": "ngúng nguấy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Từ gợi tả bộ điệu tỏ ra không bằng lòng hay giận dỗi, bằng những động tác như vung vấy tay chân, lắc đầu, quay ngoắt người đi, v.v. Ngúng nguấy mãi chưa chịu nhận lời. Làm ra bộ giận dỗi, ngứng nguấy bở ải, J/ Lấy: ngứng nga ngúng nguấy (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "tnnguồi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giám bớt dần mức độ mạnh của một trạng thái cảm xúc hay tình cảm. Àãï mới nguôi cơn giận. Nỗi buôn khôn nguôi. nguôi ngoai đp. Nguôi, khuây (nỏi khái quát). Lâu dân rồi cũng nguôi ngoại đi, nguội I ¡. Không còn nóng nữa, trở thành có nhiệt độ binh thưởng. Xước đun sôi để nguội. Cơm nguội. Đồ ăn nguội (làm sẵn, không cần đun nấu lại). Sự hăng hái nguội dần (b.)."]}, {"tu": "IÍ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phương pháp chế tạo, sửa chữa, lắp ráp các Đ%¿ sản phẩm kim loại theo lối thủ công. Thợ nguội, Phân xướng nguội.:"]}, {"tu": "nguội lạnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nguội hoản toàn đến mức như lạnh đi, Chờ lâu, cơm canh nguội lạnh hết. Để cho làng nguội lạnh (b.). l"]}, {"tu": "nguội ngắt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nguội hoàn toản, không còn chút hơi nóng nào, Cơm canh để nguội ngất."]}, {"tu": "nguội fanh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡đ.). Như nguội ngắt."]}, {"tu": "nguội tanh nguội ngất", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như nguội ngắt (nhưng nghĩa mạnh hơn)."]}, {"tu": "nguồn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi bát đầu cửa sông, suối. Nguồn sông. Uống nước nhớ nguầấn (tng.).", "Nơi bắt đầu, nơi phát sinh ra hoặc nơi có thể cung cấp. Nguồn điện. Nguắn hàng. Nguồn lợi lớn. Nguồn bệnh. Nguồn động viên, '"]}, {"tu": "nguồn cấp điện liên tục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. ÿ/P$."], "tham_chieu": {"xem": "ÿ"}}, {"tu": "nguồn cội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. cội nguồn,"], "tham_chieu": {"xem": "cội nguồn"}}, {"tu": "nguồn cơn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đầu đuôi, ngọn ngành của sự việc. Kế lế nguồn cơn. Hỏi cho rõ !guỒn cơm."]}, {"tu": "nguồn gốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi từ đỏ nảy sinh ra. Nguồn gốc xa xưa của loài người."]}, {"tu": "ngụp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tự làm cho mình chìm hẳn xuống dưới mặt nước, hô lên ngụp xuống."]}, {"tu": "ngụp lặn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngoi lên ngụp xuống dưởi nước sâu (nói khái quát). Mgụp lặn đưới sóng bắt cá. Ngup lặn trong cuộc sống truy lạc {b.}."]}, {"tu": "ngút", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bốc lên liên tục và ngày Cảng cao, như vượt ra ngoài tẩm mắt (thưởng nỏi vẻ lửa, khỏi). Lửa khói ngút trời. Cao nrgút (như vượt khỏi tầm mắt).", "(kết hợp hạn chế), Trải rộng và ngày cảng xa ra như vượt quá tầm mắt. Biến hứa xanh ngứt mắt."]}, {"tu": "ngút ngàn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhiều và trải rộng ra, đến mức tựa như vượt quá tắm mắt. Rừng cây ngút ngàn."]}, {"tu": "nguy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có khả năng gây ra tai nạn, thiệt hại lớn (thường đe doa sự sống). Bệnh nặng nguy đến tính mạng. Tình thế rất nguy. Đổi nguy thành aH. Cử ngượy."]}, {"tu": "nguy biến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Việc bất ngờ có thể gây ra tai hoạ lớn. Cứu giúp nhau khi gặp nguy biển. Qua cơn nguy biến. ỹ"]}, {"tu": "nguy cấp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất nguy, đòi hỏi phải hành động gấp, không thể chậm trễ. Tình: thế nguy cấp."]}, {"tu": "nguy cơ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cái có thể gây ra tai hoạ lớn; mối nguy. Nguy cơ chiến tranh. Đứng trước nguy cơ phả sản."]}, {"tu": "nguy hại", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nguy hiểm vả gây hại lớn. Bệnh sạ¿ làm nguy hại đến sức khoẻ."]}, {"tu": "nguy hiểm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc d.). Có thể gây tai hại lớn cho con người. Vế/ thương nguy hiểm đến tỉnh mạng. Kẻ thù nguy hiểm. Coi thưởng nguy hiểm."]}, {"tu": "nguy khốn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nguy hiểm tới mức khó tìm ra lối thoát. Lâm vào tình thế nguy khốn.."]}, {"tu": "nguy kịch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất nguy, đe doạ nghiêm trọng đến sự sống còn (thường nói về bệnh tật). Bánh tình nguy kịch... -:"]}, {"tu": "nguy nan", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở vào tình trạng hết sức gay go, hiểm nghèo. Vận nước nguy nan. Gặp lúc nguy HqH. ¬-:"]}, {"tu": "nguy nga", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Công trình kiến trúc) to lớn, đẹp đẻ và uy nghỉ, Toà lâu đài nguy nga. -:"]}, {"tu": "nguy ngập", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất nguy, khó cứu văn. Tu thế nguy ngập. Bệnh tỉnh trở nên nguy ngập."]}, {"tu": "nguy vong", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Ở trong tình trạng hết sức nguy hiểm, có thể bị diệt vong."]}, {"tu": "nguy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc t.). Nguy quyền hoặc nguy quân (nói tắt),"]}, {"tu": "nguy biện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cố ý dùng những lí lẽ bể ngoài có vẻ đứng nhưng thật ra là sai, để rút ra những kết hiận xuyên tạc sự thật, Luận điệu nguy biện. Những lí lẽ nguy biện:"]}, {"tu": "nguy binh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bính lính nguy quân. nguy, quân d. Quân đội của nguy quyền."]}, {"tu": "nguy quyền", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chính quyền lập ra để chống lại chỉnh quyền hợp pháp của nhân dân."]}, {"tu": "nguy tạo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bảy đặt ra cái giả nhằm lừa dối. Tài liệu nguy tạo."]}, {"tu": "nguy trang", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Che phủ bên ngoài làm cho đối phương không phát triện ra được. Àjguy trang súng cao xạ bằng lá cây, Nguy trang công sự.", "Che giấu dưới cái vỏ bên ngoài, làm cho người ta không thấy được cái thực chất xấu xa. Chử nghĩa cơ hội được nguy trang bằng những lời lã cách mạng, nguy, vận đg. Tuyên truyền, vận động những người trong nguy quân, nguy quyền. Công đác Hguy vận. nguyên; I d. (dùng làm phần phụ của câu). Cái gốc, lúc ban đầu của sự việc; trước kia (hảm ý để thuyết minh cho điều về sau). Hai người nguyên là bạn thân từ hồi nhỏ. Giám đốc xỉ nghiệp, nguyên là một quản đốc. Nguyên xưa kia ở đây là đâm lây."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Được giữ hoàn toàn như thế, không có gì thay đối, không khác đi gì cả. Cảí áo còn mới nguyên. Món tiền còn nguyên, chưa tiêu đến. Ngồi nguyên một chỗ."]}, {"tu": "TỊI", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.). Chỉ có như thế, không có gì thêm hoặc không có gì khác. Nguyên tiển đã có cũng đú, chả cẩn vay mượn. Chỗ ấy nguyên một gia đình ở cùng chát. IV Yếu tố ghép trước để cấu tạo danh từ chỉ chức nguyên lí vụ, có nghĩa “vốn là; trước đây không lâu đã từng làm”. Nguyên bộ trướng. @Ñ"]}, {"tu": "nguyễn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Bên nguyên (nói tắt). Nguyên nói nguyên phải, bị nói bị hay (tng.). Xi nguyên giục bị*. \""]}, {"tu": "nguyên âm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Âm mả khi phát âm, luống hơi từ trong phổi ra không gặp phải trở ngại đảng kế; phân biệt với phụ đm. Nguyên âm “4”."]}, {"tu": "nguyên bản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bản gốc của một tác phẩm, một ˆ tài li��u. Tờm thấy nguyên bản một số tác phẩm của nhà văn, Nguyên bản bức kí hoa."]}, {"tu": "nguyên canh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Ruộng đất) ở nguyên tình trạng như»đang làm, ai đã làm đám ruộng nảo thì giữ nguyên đám ruộng ấy, Chia ruộng đất trên cơ Sở nguyên canh. Giữ nguyên canh."]}, {"tu": "nguyên cáo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bên nguyên trong một vụ án hinh,"]}, {"tu": "nguyên chất", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuần một chất, không có chất khác lẫn vào hoặc không có pha chế. Vàng nguyên chất. Cà phê nguyên chất."]}, {"tu": "nguyên công công nghệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từng phần của quả trình công nghệ chế tạo chí tiết máy hoặc sản phẩm, trong đó đối tượng sản xuất (chỉ tiết gia công) và thiết bị không thay đổi."]}, {"tu": "nguyên cớ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Như đuyên cở."]}, {"tu": "nguyên dạng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dạng gốc. Khói phục lại nguyên dạng của văn bản. Viết nguyên dạng tên riêng nước ngoài."]}, {"tu": "nguyên do", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nguyên nhân sâu xa. Nguyên do của sự xung đội. Không rõ nguyên do."]}, {"tu": "nguyên đại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị tuổi lớn nhất của Trái Đất, đài tới hàng nghin triệu năm, Nguyên đại cổ sinh."]}, {"tu": "nguyên đán", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Ngày đầu năm âm lịch. Tế? Nguyên Đản (tết vào địp đầu năm âm lịch)."]}, {"tu": "nguyên động lực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lực sản sinh động lực."]}, {"tu": "nguyên đơn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người hoặc pháp nhân gửi đơn yêu cầu toà án giải quyết vụ kiện dân sự."]}, {"tu": "nguyên hình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình thù vốn có, bộ mật thật (thường được che giấu đưới cải vỏ bọc ngoài giả dối). Lộ nguyên hình là một kẻ lừa đáo."]}, {"tu": "nguyên khai", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Khoáng sản) vừa được khai thác, chưa qua tuyển chọn. Than nguyên khai."]}, {"tu": "nguyên lai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Nguồn gốc. Nguyên lai của vn vật."]}, {"tu": "nguyên lành", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Còn nguyên, không bị sứt mẻ, hư hại."]}, {"tu": "nguyên lão viện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Thượng nghị viện. nguyên lÍ cv. nguyên tý. d. 1 Luận điểm cơ bản của một học thuyết. Nguyên lí chủ nghĩa nguyên liệu Äfarx-Lenin. 2 Định luật cơ bản có tính chất tổng quát, chí phối cả một loạt hiện tượng. Nguyên l¡ bảo toàn năng lượng."], "tham_chieu": {"cung_viet": "nguyên tý"}}, {"tu": "nguyên liệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đối tượng lao động đã được con người khai thác hoặc sản xuất. Cưng cấp nguyên liệu cho nhà máy,"]}, {"tu": "nguyên liệu chỉnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nguyên liệu tạo nên thành phần chính của sản phẩm (như quặng sát để luyện gang, bông để dệt vải, v.v.) nguyên lý x. nguyên 1í,:"], "tham_chieu": {"xem": "nguyên 1í"}}, {"tu": "nguyên mẫu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Vật vốn có từ đầu, được dùng làm mẫu. Phục chế như nguyên mẫu.", "Người, việc có thực ngoài đời, được dùng làm mẫu để xây dựng hình tượng nghệ thuật hoặc phản ảnh vào tác phẩm. Nguyên mẫu nhân vật trong truyện là một chiến sĩ."]}, {"tu": "nguyên ngữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngôn ngữ của nguyên bản hoặc ngôn ngữ gốc, trong quan hệ với ngôn ngữ của bản địch hoặc với ngôn ngữ có những tử mượn. Đũi chiếu câu dịch với câu ong nguyên ngữ."]}, {"tu": "nguyên nhân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hiện tượng làm nảy sinh ra hiện tượng khác, trong quan hệ với hiện tượng khác đó. Xguyên nhân thẳng lợi. Phân tích hguyên nhân."]}, {"tu": "nguyên niên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Năm đầu tiên mang một niên hiệu. Hồng Đức nguyên niên. nguyên phát đẹ. (Hiện tượng bệnh lí) sinh ra tại chỗ, từ chính cơ quan mắc bệnh; phân biệt với thẻ phát. Ung thư gan nguyên phát."]}, {"tu": "nguyên quần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quê quán gốc. 7rở về nguyên quản. nguyễn sinh; ï d. Nguyên đại thứ hai trong lịch sử Trái Đất, cách ngày nay khoáng một tỉ ba trăm triệu năm, dải khoảng tám trăm triệu năm, đã bắt đầu có đi tỉch sinh vật cổ sơ. ï (. (Rừng) mọc tự nhiên tử thời xa xưa, chưa hể bị chặt phá; trái với /hứ sinh. Bảo vệ rừng nguyên sinh. Còn hoang sơ như một khu rừng nguyên sinh. nguyên sinh; x. chất nguyên sinh."], "tham_chieu": {"xem": "chất nguyên sinh"}}, {"tu": "nguyên soái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cấp quân hàm cao nhất của quân đội chính quy, trên cấp đại tướng,"]}, {"tu": "nguyên sơ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc về lúc ban đầu, lúc mới hình thành, chưa được phát triển đầy đủ. Con người thuở nguyên sơ. Khôi phục dạng nguyên sơ của chữ viết."]}, {"tu": "nguyên suý", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Nguyên soái,"]}, {"tu": "nguyên tác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tác phẩm gốc, M⁄ột văn bản trung thành với nguyên tác."]}, {"tu": "nguyên tắc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều cơ bản định ra, nhất thiết phải tuân theo trong một loạt việc làm, Giữ đúng nguyên tắc, Nguyên tắc sử dụng máy móc."]}, {"tu": "nguyên thủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(trtr.). Người đứng đầu một nước. Vị nguyên thủ quốc gia."]}, {"tu": "nguyễn thuỷ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc về giai đoạn hinh thành và phát triển đầu tiên của loài người, cho đến trước khi bước vào xã hội có giai cấp và có nhà nước. Người nguyên thuỷ. Xã hội nguyên thuỷ.", "Có đâu tiên, thuộc giai đoạn đầu tiên, Sự tích luỹ nguyên thuỷ của tư bản."]}, {"tu": "nguyên tố", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Yếu tố.", "cn. nguyên tổ hoá học. Chất cơ sở có điện tích hạt nhân nguyên tử không thay đối trong các phản ứng hoá học, tạo nên đơn chất hoặc hợp chất, Xước là hợp chất gốm hai nguyên tổ: oxygen và hydrogen. Khí oxygen và khi ozon là hai đơn chất tạo bởi cùng tHỘt nguyên tỔ OxVE€H."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "nguyên tổ hoá học"}}, {"tu": "nguyên tố hoá học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. nguyên rổ (ng. 2)."], "tham_chieu": {"xem": "nguyên rổ"}}, {"tu": "nguyên trạng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tình trạng, trạng thái vốn có từ trước. Tôn trọng nguyên trạng đường biên giới lịch sứ giữa hai nước. Giữ nguyên trạng."]}, {"tu": "nguyên tử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần tử nhỏ nhất của nguyên tố hoá học, gồm một hạt nhân ở giữa và một hay nhiển electron xung quanh."]}, {"tu": "nguyên tử số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số thứ tự của mỗi nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn Mendelđev, và cũng là số proton của một hạt nhân nguyên tử của nguyễn tố ấy."]}, {"tu": "nguyên uỷ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Nguồn gốc của sự việc. nguyên văn d, Bản viết, lời nói hoàn toàn đúng như của người đã viết ra, nói ra. Đăng nguyên văn. Nhắc lại nguyên văn. Trích nguyên văn."]}, {"tu": "nguyên vật liệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nguyên liệu vả vật liệu (nói 0P). Nguyên vật liệu xây dựng."]}, {"tu": "nguyên vẹn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hoàn toàn đẩy đủ, không bị suy suyển, mất mát. Nhà cửa vẫn nguyên vẹn như xưa. Giữ nguyên vẹn tình cảm bạn bè."]}, {"tu": "nguyên vị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kc.). Nguyên vị trí, nguyên chỗ cũ. Ngồi nguyên vị."]}, {"tu": "nguyên xỉ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). 1 Còn nguyên như mới, như hoàn toàn chưa dùng đến. Chiếc đồng hỏ còn mới nguyên xỉ. Số tiền còn nguyên xỉ, thưa tiêu đồng nào. 2 Y như vốn có, không có sự thay đổi, thêm bớt. Giữ nguyên xì bản thảo. Bắt chước Hguyên xi."]}, {"tu": "nguyễn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(vch.). Nguyện, Giữ trọn lời nguyễn. nguyễn rủa dự. Nói những lời độc địa, cầu mong tai hoạ, sự trừng phạt đối với kẻ mà mình căm tức, căm thù. Tên sát nhận đảng nguyễn rủúa. Nhân dân thế giới nguyễn rủa những tội ác điệt chủng. nguyện đẹ. (trtr.). Tự nhủ, tự cam kết sẽ làm đúng như vậy (nói về điều mẻ mình coi là thiêng liêng, là đáng trân trọng), Nguyện làm việc hết sức mình. Nguyện suốt đời sống trung thực."]}, {"tu": "nguyện ước", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mong muốn thiết tha. Thoá điều nguyện ước."]}, {"tu": "nguyện vọng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều mong muốn. Đề đạt nguyện vọng. Nguyện vọng chỉnh đảng.. -"]}, {"tu": "nguyệt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Trăng. Bóng nguyệt."]}, {"tu": "nguyệt hoa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Như hoa nguyệt."]}, {"tu": "Nguyệt Lão", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ông giả ngồi đưới trăng, chuyên việc xe đuyến cho người đời, theo một truyền thuyết Trung Quốc. Bắc:hang lân đến tận trời, Bắt ông Nguyệt Lão đánh mười cẳng tay (cd.)."]}, {"tu": "nguyệt liễm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Nguyệt phí,"]}, {"tu": "nguyệt phí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số tiền mỗi thành viên đóng hằng tháng cho đoản thể theo quy định. 7# nguyệt phi."]}, {"tu": "nguyệt quế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây bụi, mọc nhiều ở Địa Trung Hải, lá mềm có màu sáng như dát vàng, được người Roman và người Hi Lạp cổ dùng làm biểu tượng của sự vinh quang. Vòng nguyệt quế (các đân tộc phương Tây coi là biểu tượng của sự vinh quang, thường dành cho người chiến thắng)."]}, {"tu": "nguyệt san", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Tập san hoặc tạp chí ra mỗi tháng một kì."]}, {"tu": "nguyệt thực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hiện tượng Mật Trăng bị tối một phản hoặc hoàn toàn trong một lúc vỉ đi vào vùng bóng tối của Trái Đất,"]}, {"tu": "nguýt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa mắt nhìn chéo thật nhanh rồi quay đi ngay, tỏ ý không bằng lòng, tức giận hoặc ghen phét. 8a lườm vào nguýt. Hàng thịt nguỷt hàng cá (tng.). Ngượit yêu."]}, {"tu": "ngư cụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng để đánh bắt cá. Cải tiến ngư Cụ."]}, {"tu": "ngư dân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người làm nghề đánh cá."]}, {"tu": "ngư hộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hộ chuyên sống bằng nghề đánh cá."]}, {"tu": "ngư long", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Loài bò sát cố, cỡ lớn, hình giống cá, sống ở nước."]}, {"tu": "ngư lõi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vũ khí phóng ở dưới nước để đánh phá tàu thuyền. Tàu phóng ngư lôi."]}, {"tu": "ngư nghiệp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nghề cá."]}, {"tu": "ngư ông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Ông lão đánh cá."]}, {"tu": "ngư phủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Như ngư óng."]}, {"tu": "ngư trường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khu vực biển ở đó cá tôm tập trung với mật độ cao, thuận tiện cho việc đánh bắt. Thăm dò những ngư trường mới.", "Cơ sử sản xuất chuyên về nghề cả."]}, {"tu": "ngữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["! Mức được dùng làm chuẩn, được xác định theo thói quen. Ấn tiêu có ngữ. Chợ có phiên, tiển có ngữ (tng.). 1 (kng.). Khoảng thời gian ước chừng (thưởng để so sánh); cữ. Xgữ này ngữ nghĩa năm ngoái đã thụ hoạch xong."]}, {"tu": "ngữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Loại, hạng người hoặc vật NA - ý coi khinh hoặc chê). Ngữ ấy chả làm nên trò trồng gL Chẳng có ngữ nào ra hồn."]}, {"tu": "ngữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị ngữ pháp ở bậc trung gian giữa từ và câu. “Người ấy” là một ngữ gồm có hai từ, “người ” và “ấy”."]}, {"tu": "ngữ âm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hệ thống các âm của một ngôn ngữ.", "Bộ phận của ngôn ngữ liên quan tời các-âm, các quy tắc kết hợp âm.", "Ngữ âm học (nói tắt)."]}, {"tu": "ngữ âm học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ môn ngôn ngữ học chuyên nghiên cửu ngữ âm của ngôn ngữ. Phòng ngữ âm học thực nghiệm."]}, {"tu": "ngữ cảnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổng thể nói chung những đơn vị đứng trước và đứng sau một đon vị ngôn ngữ đang xét, quy định ý nghĩa vả giả trị cụ thể của đơn vị đó trong chuỗi lời nói. Căn cứ vào ngữ cảnh giải thích nghĩa của từ."]}, {"tu": "ngữ điệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những biến đổi về độ cao của giọng khi nói, khi đọc, có liên quan đến cả một ngữ đoạn và có thể dùng để biểu thị một số ý nghĩa bổ sung. Ngữ điệu hỏi. Bằng ngữ điệu, anh ấy tó thái độ không bằng lòng."]}, {"tu": "ngữ đoạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Tổ hợp nhiều yếu tố bất kì làm thành một đơn vị trong chuỗi lời nói. “Giáo viên”, “đời sống xã hội\", \"anh ấy tốt\" đều là những ngữ đoạn. 2 Tổ hợp làm thành một đơn vị tigữ pháp, và bản thân đơn vị nảy là thành tố của một đơn vị ngữ pháp khác ở bậc cao hơn. Cáu “em học sinh ấy học rất giỏi” gâm hai ngữ đoạn: ngữ đoạn danh từ: “em học sinh ấy”, và ngữ đoạn động từ: “học rất giỏi”."]}, {"tu": "ngữ hệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp những ngôn ngữ có cùng một nguồn gốc; họ ngôn ngữ. Tiếng Việt thuộc ngữ hệ Nam Ả."]}, {"tu": "ngữ học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡đ.). Ngôn ngữ học."]}, {"tu": "ngữ khí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; id.). 1 Ngữ điệu biểu lộ thái độ, tỉnh cảm. Qua cái ngữ khí ấy đu biết cô ta giận đến đâu! 2 Tư tưởng, ý chí hay thái độ của người nói, người viết, bộc lộ ra qua cách nói, cách viết. Hai bài thơ có ngữ khí khác hắn nhau."]}, {"tu": "ngữ liệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tư liệu ngôn ngữ được đùng làm căn cử để nghiên cứu ngôn ngữ. Phân tích ngữ liệu. Ngữ liệu chưa đủ để có thể kết luận.", "(id.). Mặt hình thức vật chất của ngôn ngữ, cần thiết cho sự tồn tại của mặt nội dung trờu tượng của ngôn ngữ."]}, {"tu": "ngữ nghĩa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nghĩa của từ, câu, v.v. trong ngôn ngữ. Tìm hiểu ngữ nghĩa của từ trong câu.", "Ngữ nghĩa học (nói tắt). ngữ nghĩa học"]}, {"tu": "ngữ nghĩa học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ môn ngôn ngữ học chuyên nghiên cứu về ngữ nghĩa."]}, {"tu": "ngữ ngôn", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(id.). Ngôn ngữ."]}, {"tu": "ngữ ngôn học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Ngôn ngữ học."]}, {"tu": "ngữ pháp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Hệ thống những phương thức và quy tắc cấu tạo từ, cấu tạo câu trong một ngôn ngữ. Ngữ phúp tiếng Việt. 3 Những quy tắc cần theo để nói vả viết cho đúng một ngôn ngữ (nói tổng quát). Viế; đúng ngữ pháp. 3 Ngữ pháp học (nói tắt). ỉ"]}, {"tu": "ngữ pháp học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ môn tigôn ngữ học chuyên nghiên cứu hinh thái vả cấu trúc của từ, cấu trúc của câu,:"]}, {"tu": "ngữ tộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Như ngữ hệ. ngữ văn d, 1 Sự nghiên cứu ngôn ngữ và: văn học (nói tổng quát), Xhoa 'ợữ văn. Giáo viện ngữ văn. 2 Xu hướng nghiên cứa một ngôn ngữ chỉ bằng cách dựa vào việc phân tích các văn bản còn lưu truyền lại."]}, {"tu": "ngữ vựng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù; id,). Từ vựng,: ngự, đẹ. ï (trtr.). Ngồi ở nơi cao nhất, trang trọng nhất, Vua ngự trên ngai vàng. Phát ngự toà sen. 2 (kng.). Ngồi chễm chệ, đảng hoảng (hảm ý châm biếm, hài hước). Ngự êm sập gự. Lữ mrở \"Ðgự ngay trên bàn mà nghịch.: f\\8g; ï t. (trtr.; dùng phụ sau d.). (Đỏ dùng) dành riêng cho vua. ?huyền ngự. Giường ngự."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trír.; thường đùng phụ trước đợ ), Từ dùng riêng để nói với ý tôn kinh vẻ những hoạt động, thường là đi lại, của vựa. Vuø ngựa. Vua ngự lên lâu.:"]}, {"tu": "ngự giá I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Xe, kiệu của vua, I đg, (cñ). (Vua) ngồi xe, ngồi kiệu đi."]}, {"tu": "ngự lãm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cù). (Vua) xem. Dâng lân vua ngự lăm."]}, {"tu": "ngự sử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức quan có nhiệm vụ can ngăn vua, giám sát và hạch tội các quan trong triều."]}, {"tu": "ngự trị", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["! (1d.). Chiếm vị trí cao hơn hẳn tất Cả tột vùng xung quanh. Đa; quan sảt ngự trị trên đỉnh cao. 2 Chiếm địa vị chỉ phối đối với tất cả những cái khác. Trong xã hội cũ, đẳng tiền ngự trị lên tất cả,"]}, {"tu": "ngự uyển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù), Vườn hoa trong cung vua."]}, {"tu": "ngự y", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức quan trông coi việc chữa bệnh cho vua."]}, {"tu": "ngưa ngứa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. zgưa (láy). ngừa đg, 1 Giữ gìn không để cho cái xấu, cái hại có thể xảy ra. Ngửa trước, không để xảy ra tại nạn. Không ngừa ưỢC mưu gian. 2 (ph.). Như phòng. Ngừa bệnh."], "tham_chieu": {"xem": "zgưa"}}, {"tu": "ngửa I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["[ Ở tự thế mặt và phần trước cơ thể ở bên trên, gáy vả lưng ở bên dưới; trải với sắp Nằm ngứa. Bơi ngửa. 2 Ở vị trí phía mặt ha phía lòng trùng được đặt ở bên trên; trái với sấp Gieo hai đồng tiền, đậu ngiờa cả, Lá bài lật ngửa Phơi ngửa cải bát. II đe. (kết hợp hạn chế). Làm cho ở tr thế, ở v trỉ ngửa. Xgửa cổ nhìn trời. Ngửa tay*, Ngứ cái bắt ra,"]}, {"tu": "ngửa nghiêng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Như nghiêng ngửa."]}, {"tu": "ngửa tay", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Ví hành động tự hạ minh để cầu xin. Xgửu tay xin tiền, không biết nhục."]}, {"tu": "ngứa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có cảm giác khó chịu ở ngoài đa, cần được xoa, gãi, Ngửa và nổi mẩn. Gài đúng chỗ ngứa*.", "(kng.; dùng trong một số tổ hợp,"]}, {"tu": "trước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["chỉ bộ phận cơ thể). Cảm thấy khó chịu, muốn làm nay một cử chỉ, động tác nào đó, hay muốn biểu thị ngay sự phản ứng. W2 ngồi học suốt cả buổi, ngửa tay ngửa chân lắm rồi. Ngứa tai*, // Lấy: ngưa ngứa (ý mức độ ít. ngứa gan đợ. (kng.). Cảm thấy tức giận không chịu được mà phải nén lại trọng lòng. Thấy thái độ của hẳn ta mà \"gửa cả gan. ngứa mắt đẹ. (kng ). Cảm thấy bực đọc khó chịu khi nhìn thấy điều chướng mắt. Ấn mặc kệch cõm, trông ngửa cả mắt."]}, {"tu": "ngứa miệng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Có điều thấy muốn nỏi và cảm thấy muốn nói ngay, không kim lại được. Ngứa miệng nói xen vào,"]}, {"tu": "ngứa mổm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Như gửứa miệng."]}, {"tu": "ngứa ngáy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngửa (nói khái quát). À'pưởi ngửa \"gáy khó chịu. Không được hoạt động, tay chân ngửa ngáy."]}, {"tu": "ngứa nghề", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thgt.). Cảm thấy bị kích thích, muốn trổ tải nghệ riêng của mình (thường hàm ý chê bai, châm biểm). Bà cố; ngứa nghề, đứng lên múa may quay cuồng. ngứa tai đẹ. (kng.). Cảm thấy bực dọc khó chịu khi nghe thấy điều trái tại, Nghe ngứa tai quá!"]}, {"tu": "ngứa tay", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Cảm thấy khó chịu muốn làm ngay một động tác nảo đó mà không suy nghĩ, thường không tính đến hận quả. À2 #ay bẩn bập một phái. ngứa tiết đẹ. (thgt.). Tức điên lên. Trồng cảnh trở trêu mà ngứa tiết, ngựa: d. 1 Thủ có guốc, chân chỉ có một ngón, chạy nhanh, nuôi để cưỡi, để kéo xe. 2 (cũ). Mã lực. Ä⁄áy mười ngựa. 3 Dụng cụ thể dục, gồm một bộ phận bọc da có chân đứng, hơi giống hình con ngựa, dùng để tập nhảy."]}, {"tu": "ngựa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["ï (ph.). Mế dùng để kê ván. 2 Đổ dùng để nằm, gồm hai ba tấm ván dây, kê trên hai cái mễ. Bộ.ngựa gỗ lim: _. SÓ lai"]}, {"tu": "ngựa bạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngựa lông máu trắng,"]}, {"tu": "ngựa chứng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngựa chưa thuần, không chịu cương, hay lồng và nhây dựng. Lồng lên như con ngựa chứng.: ngựa con háu đá Như ngựa non hảu đá,.."]}, {"tu": "ngựa hồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngựa lòng màu đỏ."]}, {"tu": "ngựa nghão", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngựa (nói khái quát, hàm ÿ chê), Ngựa nghẽo gì mà không kéo nổi cải xe không. - ngựa non háu đá Ví người trẻ tuổi hung hăng, hiếu thắng, không biết lượng sức mình (hàm ý chẽ)."]}, {"tu": "ngựa ô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngựa lông mảu đen, ngựa phản chủ Ví kẻ phân bội người đã nâng đỡ, che chở cho mỉnh, ngựa quen đường cũ Ví trường hợp vần lặp lại hành động sai lầm đã mắc, do thói quen khó bỏ."]}, {"tu": "ngựa tía", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngựa lông màu đỏ thậm."]}, {"tu": "ngựa trâu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Như âu Hgựa."]}, {"tu": "ngựa trời", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Bọ ngựa."]}, {"tu": "ngựa vằn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thủ gắn với ngựa, lông màu vàng có vằn nâu đen trên thân, vốn ở châu Phi,"]}, {"tu": "ngựa xe", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngựa và xe; phương tiện đi. lại, vận tải đường bộ (nói khái quát). Ngựa xe như mắc củi."]}, {"tu": "ngực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần thân từ cổ tới bụng, chứa tim và phổi, ứng với bộ xương sưởn, Lông ngực\". Tức ngực. VÔ ngực *. ngửi đụ. 1 Hít vào bằng mũi để nhận biết, phân biệt mùi. Äjgứi thấy mùi thơm, 2 (thợt.; đừng trong câu có ÿ phủ định). Chịu được, chấp nhận được. Đớ quá, không ngửi được."]}, {"tu": "ngưng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Chuyển từ trạng thái khí Sang trạng thái lỏng; ngưng tụ. ngưng; (ph.). x. ngừng."], "tham_chieu": {"xem": "ngừng"}}, {"tu": "ngưng đọng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở vào tỉnh trạng dồn ứ lại, không lưu thông, Nước ngưng đọng ớ chỗ trững."]}, {"tu": "ngưng trệ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Như ngừng rrệ."]}, {"tu": "ngưng tự", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chuyển từ trạng thái khí hoặc hơi sang trạng thái lỏng, Gặp lạnh hơi nước ngưng #ự lại."]}, {"tu": "ngững", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Không tiếp tục hoạt động, phát triển. Đang nói bằng ngừng lại. Rét quả, cây ngừng phát triển. Ngừng tay. Không ngừng nâng cao trình độ."]}, {"tu": "ngừng bắn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tạm ngừng chiến sự, do sự thoả thuận giữa hai bên. #iiệp định ngừng bản."]}, {"tu": "ngừng trệ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lâm vào tình trạng bị ngừng lại, sinh ra ử đọng, chậm trễ. Trời mưa kéo đài, công việc xây dựng bị ngừng trệ. Giao người thông ngừng trệ. ngửng (ph.). x. ngấng CẤ ngước đẹ. Đưa mắt nhỉn lên cao. Xgước mắt nhìn trời. Ngước lên."], "tham_chieu": {"xem": "ngấng CẤ ngước đẹ"}}, {"tu": "ngược I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Vận động) theo chiều trái lại. Z⁄z¡ chiếc xe đi ngược chiêu nhau. Bơi thuyên Ngược dòng. Ngược gió. Đi ngược lại trào lưu lịch sứ (b.).", "Có các mặt hoặc các phía đảo trái thành mặt, dưới lên trên, sau ra trước. Treo ngược bức tranh. LẮp ngược chỉ tiết máy. Đé ngược. Xoay ngược tình thế (b.).", "(dùng phụ sau một số đp., t.). Ở vị trí dựng đứng lên một cách không bình thường.: Vách núi dựng ngược. tông mảy xếch ngược. Tóc bủi ngược.", "(Vùng) ở nơi rimg núi, phía phải đi ngược dòng sông mới đến. Aiển ngược. Đi lên mạn ngược."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.), Đi lên phía miền ngược, hoặc theo một hướng thường được coi là ngược chiều, Ngược Lào Cai. Tàu Nam Định ngược Hà Nội. ngược đãi đẹ. Đối xử tàn nhẫn. Chủ ngược đãi đây tớ.: l"]}, {"tu": "ngược đời", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Trái với lẽ thưởng ở đời, Chuyện ngược đời.: ngược lại (dùng ở đầu câu; đầu phân câu, hoặc ởcuối câu). Tổ hợp biếu thị điều sắp nêu ra (hoặc hàm ý muốn nói) có nội dung trái lại, hoặc có quan hệ đảo ngược với điểu vừa nỏi đến, Đã không tăng, mà ngược lại còn giảm."]}, {"tu": "ngược ngạo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Trái với lẽ thường, lẽ phải. *n ni ngược ngạo."]}, {"tu": "ngược xuôi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đi theo những hướng khác nhau, ngược chiều nhau (nói khái quát); thưởng dùng để nói sự đi lại, chạy vạy vất vả. Tàu bè tấp nập ngược xuôi. Suy nghĩ ngược xuôi (nhiều bê, nhiều tặt). 7 tỉ ngược xuôi."]}, {"tu": "ngươi", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(củ). 1 (dùng trước một tên riêng). Từ dùng để chỉ người nảo đó, với ý coi khinh. 7rẩ» Hưng Đạo đánh đuổi ngươi Thoát Hoan. 2 Từ dùng để gọi người đối thoại, thường là người bể đưới, với ý coi thường, 74 truyền gợi các ngươi đến."]}, {"tu": "người", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Động vật tiến hoá nhất, có khá năng nỏi, tư duy, sáng tạo và sử dụng công cụ trong quá trình lao động xã hội. Loài người*. Đời sống người nguyên thuỷ. Đảm bảo quyền con người, Mặt người dạ thú*.", "Cơ thể, thân thể con người, nói chung. Lách người vào. Nổi mẩn khăp người. Dáng người cao lớn. Đẹp người, đẹp nết. Thấy trong người dễ chịu.", "Con người trưởng thành có đấy đủ tư cách. Xuói con nên Hgười. Chưa thành người.", "Người khác, người xa lạ, người bệnh trong quan hệ đối lập với ta, với mình. Đái.. khách quê người*. Suy bụng ta ra bụng người * (tng.).", "Từ dùng để chỉ từng cá thể người thuộc một loại, một tầng lớp nảo đỏ. Người thợ. Một người linh. Gặp mấy người quen. (Chăm sóc) người bệnh*.", "(viết hoa). Từ dùng để chỉ người ở ngôi thử ba với ý coi trọng đặc biệt. Chủ tịch Hồ Chí Minh và sự nghiệp của Người.", "(thường dùng sau các). Từ dùng để gọi người đối thoại với ý thân: mật hay khinh thường. Ägười ơi người ở đừng về... (cả.). Tái không nói chuyện với các người."]}, {"tu": "người bệnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người có bệnh đang được chữa, trong quan hệ với thấy thuốc, với bệnh viện. Chăm sóc người bệnh."]}, {"tu": "người bị hại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người bị thiệt hại về thể chất, vật chất hoặc tỉnh thần do tội phạm gây ra."]}, {"tu": "người bình tuận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người chuyên bình luận về những vần đẻ thời sự trên báo, đải phát thanh, vô tuyển truyền hinh."]}, {"tu": "người dưng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người không có quan hệ họ hàng, thân thích với mình."]}, {"tu": "người dưng nước lã", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người hoàn toàn xa lạ, không có quan hệ thân thuộc gi (nói khải quát)."]}, {"tu": "người đời", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người ta ở đời, nỏi chung. Người đời chê cười."]}, {"tu": "người hùng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người tài giỏi hơn người, làm được những việc phi thưởng, được mọi người chú ý (thường hàm ý mỉa mai). Tự cho mình là người hùng của thời đại."]}, {"tu": "người làm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người chuyên làm thuê cho tư nhân. Mướn người làm,"]}, {"tu": "người lớn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đã ở độ tuổi trưởng thánh, được coi là đứng đắn, đủ tư cách. Nhà toàn người lớn, không có trẻ con. Chuyện người lớn với nhau. người máy x. roboi,:"], "tham_chieu": {"xem": "roboi"}}, {"tu": "người mẫu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người làm mẫu để vẽ, chụp ánh, nặn tượng... hoặc trinh diễn mẫu quần áo. Người mẫu thời trang. Người mẫu ảnh. Siêu người mẫu."]}, {"tu": "người ngoài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["‡ Người không có quan hệ gia đình với mình (nói khái quảt); phân biệt với người nhà. 2 Người không có liên quan gì đến sự việc đang xảy ra, trong quan hệ với người trong cuộc (nói khái quát). Người ngoài dễ khách quan hơn."]}, {"tu": "người ngợm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thân hỉnh con người, nói chung (hàm ý chẽ). Người ngợm xấu xỉ. Áo quần, người ngợm bẩn thịu. Người với ngợm/ (tiếng mắng)."]}, {"tu": "người người", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mọi người, không trừ một si. Người người đều một lòng."]}, {"tu": "người nhà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Người trong cùng một gia đỉnh, trong quan hệ với nhau (nói khái quát); phân biệt với người ngoài. Người nhà từ quê ra thăm, Coi nhau như người nhà. 2 (cũ). Người giúp việc trong một nhả giàu sang (nói khái quát). $4i người nhà ra mở cống."]}, {"tu": "người nhái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người có trang bị bộ đồ bơi hình chân nhái và máy lặn, có thể hoạt động lâu dưới nước."]}, {"tu": "người ở", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Người làm thuê, giúp các việc sinh hoạt cho một gia đình. Mướn người ở,"]}, {"tu": "người phát ngôn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người thay mật chính thức cho một cơ quan nhà nước hoặc cho một tổ chức, một hội nghị, v.v. chịu trách nhiệm tuyên bố hoặc giải thích về những vấn đề nhất định. Người phát ngôn của bộ ngoại giao. người quản lí cv. người quản lý d. L Người lãnh đạo một đơn vị sản xuất, kinh doanh, hoặc đứng đầu một phòng, ban nghiệp vụ hay một chi nhánh của một công tỉ. 2 Người được toả án chỉ định để quản lí tài sản của người chết khi người chết không để lại đi chúc."], "tham_chieu": {"cung_viet": "người quản lý d"}}, {"tu": "người rừng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người sống hoang dã trong rừng."]}, {"tu": "người ta I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Con người (nói khái quái). Người ‡a là hoa đất (tng.). 1Lđ. (ng.). 1 Từ dùng để chỉ chung những người bất ki, ngoài mình hay những người đang trong cuộc. Của người ta, không phải của mình. Đừng để thiên hạ người ta chê cười. 2 Từ dùng đề chỉ người nào đó mà không muốn nêu rõ ra (thưởng hảm ý giễu cợt hay oán trách). Người ta cần gì đến mình. 3 (kng.). Từ dùng để tự xưng trong đối thoại (thưởng với ý thân mật hay trịch thượng). Đưa đây cho người ta! Người ta đã bảo mà không chịu nghe."]}, {"tu": "người thân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người có quan hệ ruột thịt hoặc gắn bó thân thiết với mình. Tiển người thân đi xa."]}, {"tu": "người thương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph,). Người yêu."]}, {"tu": "người tình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Nhân tình.: người trần mắt thịt Người bình thường sống ở trên cõi đời, không phải là đấng siêu phảm, thản thánh gì."]}, {"tu": "người vượn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Động vật thời xa xưa, còn mang nhiều tính chất vượn nhưng đã dắn dản chuyến hoá thành người, do biết sử dụng công cụ để lao động. Di tích người vượn nguyên thuợỷ."]}, {"tu": "người xưa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đời xưa, sống cách ngày nay đã lâu đời (nói khái quát, hàm ý tôn kinh). Người xưa có nỏi rằng..."]}, {"tu": "người yêu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người có quan hệ tình yêu với một người khác nảo đó, trong quan hệ giữa 6% hai người với nhau."]}, {"tu": "nngường ngượng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hay đg,). x. ngượng (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "ngượng"}}, {"tu": "ngưỡng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(0d). Ngưỡng cửa (nói tắt).", "(chm.). Đại lượng xác định của một dạng năng lượng (ánh sáng, âm thanh, mùi vị...) mả phải vượt qua nó mới gây ra được cảm giác tương ng. Ngưỡng tuyệt đổi của cẩm giác. Ngưỡng nhìn."]}, {"tu": "ngưỡng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhìn lên một cách chăm chú, với lòng thành kinh. Ngưỡng trông."]}, {"tu": "ngưỡng cửa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Thanh dưới của khung cửa ra vào. 2 Lúc mới đầu của cả một quá trình, lúc bước vào một giai đoạn. Ở ngưỡng cửa cuộc đời."]}, {"tu": "ngưỡng mộ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "đ��ng từ", "nghia": ["Tôn kinh và mến phục. Ngưỡng mộ người anh hùng. Tài năng được nhiễu người ngưỡng mộ."]}, {"tu": "ngưỡng vọng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hướng đến với lòng hì vọng, trông đợi, hoặc với lòng kính trọng, khâm phục. Ngưỡng vọng tương lai. Một vĩ nhân được cả thế giới ngưỡng vọng. Ngưỡng vọng tài năng. ngượng (. (hay đg.). 1 Tự cảm thấy cử động không được mềm mại, thoải mái, tự nhiên như ý muốn. 1ay đau, cẩm bút thấy ngượng. Bỏ nạng ra, bước đĩ vẫn còn ngượng. 2 Tự cảm thấy bối rối mất tự thiên trước những người khác, thường vì thấy mình có điểu gì đó không nên, không phải hoặc không xứng đáng. Phát ngượng vì lời khen quá mức. Nói hớ một câu, ngượng chín người. Nói dối không biết ngượng. Ngượng mặt. Í! LÁy:'ngường ngượng (ý mức độ ít)."]}, {"tu": "ngượng mặt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cảm thấy có điểu xấu hổ, không muốn gặp người khác. Trước trỏ: huênh hoang, nên giờ ngượng mặt. Con hư làm cha mẹ ngượng mặt với mọi người. ngượng mồm đẹ. Cảm thấy ngượng, khó nói. Nói khoác không biết ngượng mồm."]}, {"tu": "ngượng ngập", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có vẻ ngượng, có những cử động, cử chỉ không được tự nhiên, Dáng điệu rụi rẻ, ngượng ngập."]}, {"tu": "ngượng nghịu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra không được tự nhiên trong các cử chỉ, cách đi đứng, nói năng, do còn chưa quen hoặc do cảm thấy ngượng. Cảm đũa ngượng nghịu. Vẻ ngượng nghịu như người có lỗi. Ngượng nghịu trong bộ quần áo mới."]}, {"tu": "ngượng ngùng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cảm thấy ngượng, để biểu lộ ra bằng đảng vẻ, cử chỉ (nói khái quát). Thấy ngượng ngừng vì thua kém bạn. Nét mặt ngượng ngùng. ngứt (ph.). x. ngấi,."], "tham_chieu": {"xem": "ngấi"}}, {"tu": "ngưu tất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vị thuốc đông y, chế biển từ rễ một loài cây gần với cỏ xước."]}, {"tu": "nha", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ quan hành chỉnh cấp cao trong tổ nhà bè chức hành chính trước đây, có chức nãng, quyền hạn tương đương với tổng cục. Nha khi tượng. Nha cảnh sát."]}, {"tu": "nha", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; kết hợp hạn chế). Nha lại (nói tắt). Quan tha, nha bắt (tng.)."]}, {"tu": "nha dịch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người làm các việc vặt ở cửa quan, như chạy giấy, quét tước, v.v, (nói khái quát)."]}, {"tu": "nha khoa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Khoa răng. 8ác sĩ nha khoa,"]}, {"tu": "nha lại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người làm công việc văn thư ở cửa quan (nói khái quát)."]}, {"tu": "nha môn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Của quan. Chốn nha môn."]}, {"tu": "nha phiến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Thuốc phiện."]}, {"tu": "nha sĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ, hoặc id.). Y sĩ hoặc bác sĩ nha khoa. nhà; d. 1 Công trình xây dựng có mái, có tường vách để ở hay để dùng vào một việc nào đó. Nhà ở. Nhà ngói. Nhà cao tầng. Nhà kho. Khu nhà của hội chợ. 2 Chỗ ở riêng, thường cùng với gia định. Mha đ xa. Dọn nhà đi nơi khác, Mẹ vẳng nhà (hiện không có mặt ở nhả). 3 Tập hợp người có quan hệ gia đình cùng ở trong một nhà; gia đình. Xha có ba người. Việc nhà. Nhớ nhà. Nhà nghèo. Con nhà lính, tính nhà quan * (tng.). 4 Tập hợp những vua cùng một dòng họ kế tiếp nhau trị vì. Nhà Lý đố, nhà Trân lên thay. Thời nhà Lê. 5 (kng.). Từ dùng để chỉ vợ bay chồng mình khí nói với người khác, hoặc vợ chồng dùng để gọi nhau trong đối thoại. Nhà đói đi vắng. Nhà giúp tôi một (ay! 6 (kng.). Từ dùng trong đối thoại để chỉ cá nhân người khác một cách thân mật hoặc với ÿ coi thường, Nhà Xoan mới cho ít chè. Ái cho nhà chị vào đây? T (dùng phụ sau đ.). Người hoặc những gì có quan hệ rất gần gũi, thuộc về, hoặc coi như thuộc về gia đình mình, tập thế mình. Ánh em nhà. Xã nhà. Rau vườn nhà. 8 (1d.). (Thú vật) đã được thuần dưỡng, phân biệt với thú vật sống hoang, Tráu rừng dữ hơn trâu nhà. + nhà; d. (dùng trong một số tổ hợp, trước d.). Người chuyên một ngành nghề, mót lĩnh vực hoạt động nào đó, đạt trình độ nhất định. Nhả khoa học. Nhà quản sự. Nhà báo*. Nhà sự®."]}, {"tu": "nhà ăn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhà đành làm nơi ăn uống của một tập thể. Xhà ăn của xí nghiệp."]}, {"tu": "nhà bảo sanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Nhà hộ sinh."]}, {"tu": "nhà báo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người chuyên làm nghề viết báo."]}, {"tu": "nhà bạt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhà làm bằng vải bạt, dựng để dùng tạm trong thời gian ngắn, có thể tháo dỡ dễ dàng."]}, {"tu": "nhà băng", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ). Ngân hàng."]}, {"tu": "nhà bè", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhà lá cất trên một cái bè. nhà bếp nhà bếp-d. ! Nhà đùng làm nơi nấu ăn. Dụng ` cự nhà bếp. 2 Những người chuyên làm việc nấu ăn trong một bếp hoặc để phục vụ cho một bữa ăn (nói tổng quát)."]}, {"tu": "nhả binh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; dùng phụ sau d.). Quân đội, K7 luật nhà binh. Xe nhà bình."]}, {"tu": "nhà buôn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người làm nghề buôn bán lớn, thường có cửa hàng."]}, {"tu": "nhà cái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người làm chủ trong một ván bải, đám bạc hay một bát họ.:"]}, {"tu": "nhà cẩu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lối đi có mái che để nối hai ngôi nhà lớn.", "(ph.). Nhà xí,"]}, {"tu": "nhà chọc trời", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Nhà rất cao, có tới hàng mấy chục tầng."]}, {"tu": "nhà chùa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi thờ Phật, hoặc những người tụ hảnh theo đạo Phật (nói khái quát). Đất nhà chùa. Nhà chùa đi quyên giáo."]}, {"tu": "nhà chung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi ở và làm việc của giáo sĩ, đồng thời cùng là trụ sở của một giáo phận Cổng giảo; thường dùng để chỉ giáo phận, nói chung. Ruộng đất của nhà chung."]}, {"tu": "nhả chứa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi chuyên nuôi gái mại dâm, tổ chức cho gái mại dâm bảnh nghề. Chứ nhà chứa."]}, {"tu": "nhà chức trách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người có trách nhiệm đại diện chính quyển để giải quyết công việc cho nhân dân (nỏi khái quát). Đi báo nhà chức trách."]}, {"tu": "nhà cửa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhà ở (nói khái quát). X4y đựng nhà của. Dọn dẹp rthà của,"]}, {"tu": "nhà dản cảnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Nhà đạo điễn."]}, {"tu": "nhà dây thép", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Bưu điện."]}, {"tu": "nhà doanh nghiệp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như nhà kinh doanh, Một nhà doanh nghiệp kinh doanh xuất nhập khẩu."]}, {"tu": "nhà dòng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi ở và làm việc đạo của các tụ sĩ Công giáo (nói khái quát): nhà đá d: (kng.). Nhà tù (nói khái quát). Mầm nhà đá."]}, {"tu": "nhà đám", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhà đang cỏ việc ma chay."]}, {"tu": "nhà đèn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Nhà máy điện, cung cấp điện cho một thành phố, thị xã."]}, {"tu": "nhà điểu dưỡng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ sớ điều trị và phòng bệnh, chủ yếu bằng những phương tiện tự nhiên (khí hậu, nước khoảng, v.v.), lí liệu pháp, chế độ ăn uống."]}, {"tu": "nhà đoan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ quan hải quan thời thực dân Pháp."]}, {"tu": "nhà đương chức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người hiện đang giữ chức vụ, có thẩm quyền giải quyết đối với công việc được nói đến (nói khái quát). Xi giầy phép của nhà đương chức địa phương."]}, {"tu": "nhà đương cục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhà chức trách có cương vị phụ trách (nói khái quát, thường chỉ dùng để nỏi về chính quyển cũ). nhà ga d, 1 Ga xe lửa. Xáy dựng nhà ga ngày càng hiện đại. 2 Những nhân viên công tác ở ga, trong quan hệ với hành khách (nói tổng quát)."]}, {"tu": "nhà gác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ), Nhà cỏ tử hai tầng trở lên."]}, {"tu": "nhà gái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những người phía gia đỉnh cô đâu ở một đám hỏi, đám cưởi, trong quan hệ với nhà trai (nói tổng quát). Nhà gái đồng ý làm lễ cưới. Họ nhà gái."]}, {"tu": "nhà giam", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi giam giữ những người bị bắt,"]}, {"tu": "nHà giáo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(trtr.). Người làm nghề dạy học."]}, {"tu": "nhà giáo nhân dần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Danh hiệu của Nhà nước tặng cho nhà giáo có tài năng sư phạm xuất sắc, có nhiễu công lao lớn trong sự nghiệp giáo dục."]}, {"tu": "nhà giáo ưu tú", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Danit hiệu của Nhà nước tặng cho nhà giáo có tài năng sư phạm, có nhiều công lao trong sự nghiệp giáo dục."]}, {"tu": "nhà hằng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["‡ (cũ). Cửa hiệu. 2 Quán ăn uống. Ấn cơm nhà bàng. 3 (kng.). Người bán hàng trong cửa hiệu tư nhân (nói khái quát). hà hàng chiêu khách."]}, {"tu": "nhà hát", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công trình kiến trúc chuyên dùng làm nơi trình diễn các tiết mục nghệ thuật sân khấu cho công chúng xem. Nhà hát thành phố.", "Đơn vị hành chính của ngành sân khấu. A#ä hát chèo."]}, {"tu": "nhà hát nhân dân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhà hát phục vụ đông đảo quần chúng, khu khản giả thường để lộ thiên."]}, {"tu": "nhà hộ sinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi đỡ đẻ và chăm sóc người đẻ."]}, {"tu": "nhà in", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi chuyên in sách báo, tài liệu,"]}, {"tu": "nhà khách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhả dùng riêng để tiếp khách. Nhà khách Chính phú.:"]}, {"tu": "nhà kho", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhà chuyên đùng làm kho."]}, {"tu": "nhà kinh doanh", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Người chuyên hoạt động kinh doanh."]}, {"tu": "nhà kính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhà kín bằng kính để trồng một số cây về mùa đông hoặc ở vùng giá lạnh khắc nghiệt."]}, {"tu": "nhà lao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như nhà tờ."]}, {"tu": "nhà lẩu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Nhà gác."]}, {"tu": "nhà lồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Nơi bán hàng có lợp mái trong chợ,"]}, {"tu": "nhà may", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hiệu may, cửa hàng may,"]}, {"tu": "nhà máy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xí nghiệp công nghiệp, sử dụng máy tóc dùng một nguồn năng lượng tương đối lớn, Nhà máy cơ khí. Nhà máy ôtô. Nhà máy điện."]}, {"tu": "nhà mô phạm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; trtr.). Nhà giáo."]}, {"tu": "nhà mổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhà xây cất trên mộ, coi là nhà ở của người chết ở thế giới bên kia, theo một quan niệm cũ."]}, {"tu": "nhà ngang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhà phụ được xây vuông góc với nhà ở chính. ?#Vl"]}, {"tu": "nhà nghề", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thường dùng phụ sau d.). Người chuyên lắm và rất tỉnh thông một nghề gì (nói khái quát). Bàn tay nhà nghề. Bí mật nhà nghê*."]}, {"tu": "nhà ngươi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Tổ hợp dùng để gọi người đưới quyền (hàm ý coi thưởng)."]}, {"tu": "tạm nho", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người trí thức nho học thời phong kiến,"]}, {"tu": "nhà nòi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Gia đình có truyền thống về một nghề nào đó, cỏ người giỏi, thạo về nghề ấy. Tướng nhà nòi. Một nghệ sĩ con nhà nòi,"]}, {"tu": "nhả nông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người chuyên sống bằng nghề làm ruộng (nói khái quát). Công việc nhà nông."]}, {"tu": "nhà nước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["¡ Tổ chức, đứng đầu là chính phủ, quản lí công việc chung của một nước. Bộ máy nhà nước. 2 (đùng phụ sau d.), Phạm vi cả nước; quốc gia. Ngân hàng nhà nước. Để tài nghiên cửu cấp nhà nước."]}, {"tu": "nhà ốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Nhà to (nói khái quát). Xáy đựng nhà ốc làm bệnh viện.:"]}, {"tu": "nhà pha", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Nhà tù."]}, {"tu": "nhà quê I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Nông thôn, Ở nhà quê ra tỉnh, Ăn mặc kiểu nhà quê."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Quê mùa, mộc mạc, kém vẻ thanh tao, lịch sự (hàm ý chê)..Ýn nói nhà quê lắm. Cử chỉ nhà quê,"]}, {"tu": "nhà rông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhà công cộng của buôn làng ở một số vùng dân tộc thiểu số Tây Nguyên, dùng làm nơi tiếp khách và hội họp, vui chơi chung."]}, {"tu": "nhà rường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhà nhỏ, không có cột cái."]}, {"tu": "nhà sách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ), Nhà xuất bản.", "(ph.). Cửa hàng sách, hiệu sách, Khai trương nhà sách mới."]}, {"tu": "nhà sản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhà có sản để ở, làm ở lưng chừng cột, cách mặt đất hay mật nước một khoảng, thường thấy ở miền rừng nủi hay trên các mật hồ rộng. x"]}, {"tu": "nhà sắm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Nhà có phòng ngủ cho thuê, thưởng dùng làm nơi chứa gái mại dâm."]}, {"tu": "nhà sư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(trtr.). Sư."]}, {"tu": "nhả táng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhà bằng giấy hoặc vải, có trang trí, úp trên quan tài khi đưa đám ma."]}, {"tu": "nhà tập thế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhà ở có nhiều căn hộ cho gia đình cán bộ, nhân viên các cơ quan, xí nghiệp nhà nước."]}, {"tu": "nhả thầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người hoặc tổ chức, đơn vị nhận thầu (thường là các công việc có quy mô tương đối lớn). Mời các nhà thâu tham gia đẩu thầu công trình."]}, {"tu": "nhà thổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). 1 Nhà chứa (nói khái quát; hàm ÿ khinh). 2 Gái mại đâm (nói khái quát; hàm ý khinh)."]}, {"tu": "nhà thơ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người chuyên sáng tác thơ và đã có H13 Yư0n1 tác phẩm có giá trị được công nhận.:"]}, {"tu": "nhà thờ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi thờ phụng tổ tiên, Nhà “hờ - Nhà thờ họ.", "Nơi thờ chúa Jesus để giáo dân đến lễ. Đi lễ nhà thờ. Nhà thở xứ.", "Tổ chức nắm quyền hành trong Công giáo, Thể lực của nhà thờ:"]}, {"tu": "nhà thuốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hiệu thuốc. Nhà thuốc đồng y."]}, {"tu": "nhà thương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Bệnh viện."]}, {"tu": "nhà tiêu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Nhà xí."]}, {"tu": "nhà tình nghĩa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhà tặng thương bình, gia đỉnh liệt sĩ hoặc gia đỉnh có công với cách mạng để tỏ lòng biết ơn. Tặng nhà tình nghĩa cho mẹ tiệt sĩ."]}, {"tu": "nhà tơ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡đ.). Nhà trò."]}, {"tu": "nhà trai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những người phía gia đỉnh chú rể ở một đám hỏi, đám cưới, trong quan hệ với nhả gải (nói tổng quát). Mhả trai đi đón dâu. Họ nhà trai."]}, {"tu": "nhà trẻ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ sở giáo dục mắm non, nuôi dạy trẻ từ ba tháng tuổi đến ba tuổi. nhà trệt ở. (ph.). Nhà ngói không có gác."]}, {"tu": "nhà trò", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi ả đảo hát cho khách đản ông giải trí (nói khái quát).", "(cũ; kng.). Á đảo (nói khái quát)."]}, {"tu": "nhả trọ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhà có phỏng, giường chuyên cho khách thuê ngủ trọ."]}, {"tu": "nhà trừng giới", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Nơi giam giữ những kẻ phạm tội chưa đến tuổi thành niên, để giáo dục, cải tạo."]}, {"tu": "nhà trường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Trường học. Xáy đ��ng nhà trường tiên tiền. 2 Những người làm công tác quản lí, giảng dạy ở trưởng học (nỏi tổng quải). Tăng cường mới liên hệ giữa nhà trường và gia đình."]}, {"tu": "nhà tu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi ở của những người fu theo Công giáo."]}, {"tu": "nhả tụ kín", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhà tu trong đó người tu hành không liên hệ với bên ngoài."]}, {"tu": "nhà tù", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi giam giữ những người phạm tội đã bị kết án."]}, {"tu": "nhà tư tưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người có những từ tưởng triết học sâu sắc, '"]}, {"tu": "nhà văn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người chuyên sáng tác văn xuôi vả đã có tác phẩm có giả trị được công nhận."]}, {"tu": "nhả văn hoá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhà làm nơi tổ chức sinh hoạt câu lạc bộ cho quần chúng đông đảo. Nhà văn hoá thanh niên."]}, {"tu": "nhà vệ sinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhà làm nơi đại, tiểu tiện,"]}, {"tu": "nhà việc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Trụ sở của cơ quan hảnh chính xã."]}, {"tu": "nhà vua", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(trtr.). Vua."]}, {"tu": "nhà vườn", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Nhà (hoặc người có ngôi nhà) có nhà xác vườn chuyên trồng các loại cây để bán cây giống, hoa quả. Ä⁄2? nhà vườn chuyên trồng cây đặc sản. Theo kính nghiệm nhà vườn."]}, {"tu": "nhà xác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi để xác trong bệnh viện trước khí chôn cất."]}, {"tu": "nhà xe", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhà chuyên đùng để xe."]}, {"tu": "nhà xí", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Nhà làm nơi đi đại tiện."]}, {"tu": "nhà xuất bản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ quan xuất bản sách báo, tranh ảnh."]}, {"tu": "nhả xưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhà đạt máy móc, thiết bị để sản xuất. Nhà xưởng của xi nghiệp."]}, {"tu": "nhả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph., kết hợp hạn chế). Mẽ, Đạp một nhà lúa. Rang vài nhả đậu phông."]}, {"tu": "nhả", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho rời ra khỏi miệng, không ngậm nữa. Vhđ bã trầu. Nhd xương ra kéo hóc. Tắm nhá tơ.", "(kết hợp hạn chế). Làm cho rời khỏi, tách khỏi, không còn bị giữ lại nữa, Nhđ phanh cho xe lao đi.", "(kết hợp bạn chế). Rời ra, không còn kết dính được nữa. Sơn nhá. Hồ nhà.", "Œng.). Bắn. Nhd đạn."]}, {"tu": "nhả", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Đùa trêu) dai và có phần thiếu lịch sự. Đùa nhd. Chơi nhà. nhả ngọc phun châu (cũ; vch.). Ví tài văn chương đặc biệt, làm văn, làm thơ hay một cách dễ dàng."]}, {"tu": "nhả nhớt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.). Có thái độ đùa cợt thiếu đứng đán, không lịch sự. Xhả nhớt với phụ nữ. Cười đùa nhá nhớt, khó coi."]}, {"tu": "nhã", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). (Cơm, bột) nát và ướt vì cho quá nhiều nước. Cơm nhã. Bột nhã không nắm được."]}, {"tu": "nhã", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Lịch sự, có lễ độ. Ăn nói nhã. Lời văn không nhã.", "Đẹp một cách giản đị, lịch sự, không cầu kì, loè loẹt. Ấn mặc rất nhã. Màu này trông nhã hơn.:"]}, {"tu": "nhã nhạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhạc dùng trong các buổi lễ trang nghiêm, nơi tôn miếu, triểu đình thời phong kiến."]}, {"tu": "nhã nhặn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra có lễ độ, lịch sự, có ý thức tôn trọng người khác trong quan hệ tiếp xúc, Nhã nhận với khách hàng. Ăn nói nhã nhận.", "Đẹp một cách giản dị, không phô trương, không cầu kì. Ăn mặc nhã nhận. Hình trang trí nhã nhận."]}, {"tu": "nhã ý", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Y tốt đẹp, thể hiện sự quan tâm, quý tiến một cách tế nhị. Có nhã ý đến thăm và an di."]}, {"tu": "nhá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhai kĩ cho giập, cho nát một vật gì dai, cứng, khó ăn, Nhá lá cây làm thuốc. Chó nhá xương. Nhd không nối phải bđ (kng.)."]}, {"tu": "nhá", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["(kng.). Nhé. Tôi đi nhá. Đấy nhá, tôi nói có sai đâu."]}, {"tu": "nhá nhem", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Mở mờ tối, tranh tối tranh sáng, khở nhỉn rõ mọi vật, ?rời đã nhá nhem tối."]}, {"tu": "nhác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng trước #róng, ¿hấy). Nhìn thoáng qua rất nhanh, một cách không có chủ định. Nhác trông, tưởng người quel: Nhác thấy báng người. Nhác mắt nhìn qua."]}, {"tu": "nhác", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Lưởi, Việc nhà thì nhéc, việc chú bác thì siêng (tng,)."]}, {"tu": "nhạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chuông con, trong lòng có hạt, khi rung kêu thành tiếng, thường đeo ở cổ ngựa. Nhạc ngựa."]}, {"tu": "nhạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Âm nhạc (nói tắt). Trường nhạc. Nghe nhạc,"]}, {"tu": "nhạc cảnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cănh biểu điễn trên sân khẩu, chủ yếu dựa vào âm nhạc, có thêm hát, múa,"]}, {"tu": "nhạc công", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người chuyên nghề biểu diễn âm nhạc."]}, {"tu": "nhạc cụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ dùng trong âm nhạc (như giá nhạc, âm thoa, v.v.)."]}, {"tu": "nhạc điện tử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhạc dùng âm thanh tạo ra bằng thiết bị điện tử."]}, {"tu": "nhạc điệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhịp trầm bổng của âm thanh trong bài thơ, bản nhạc (nói khái quát). Nhạc điệu hảo hùng của bài thơ:"]}, {"tu": "nhạc đồng quê", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thể loại nhạc có xuất xứ từ những vùng nông thôn của dân da màu, đặc biệt là vùng Nam MI, có thể có đơn ca, hợp ca với phản đệm đơn giản, chủ yếu là nhạc cụ gõ."]}, {"tu": "nhạc gia", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; trtr.). Bố mẹ vợ, nhạc hiệu d, Đoạn nhạc đạo đầu, bảo hiệu cho một chương trình phát thanh hoặc truyền hình."]}, {"tu": "nhạc khí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ âm nhạc trực tiếp phát ra tiếng nhạc (như đàn, sáo, v.v.)."]}, {"tu": "nhạc khúc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bài nhạc."]}, {"tu": "nhạc kịch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Loại hình nghệ thuật sân khấu chú yếu dùng âm nhạc (khí nhạc, thanh nhạc) để thể hiện.", "Opera."]}, {"tu": "nhạc lễ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Loại nhạc có tính chất lễ nghỉ, thờ cúng, dùng làm nghỉ thức trong triểu đình phong kiến hay trong việc tế lễ ngày trước. nhạc lí cv, nhạc lý d. Lí thuyết về âm nhạc."]}, {"tu": "nhạc mẫu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; trtr.). Mẹ vợ (không dùng để tự xưng)."]}, {"tu": "nhạc nhẹ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Loại nhạc có nội đụng là cuộc sống bình thường, mang nhiều tính chất giải trí, dàn nhạc gọn nhẹ, có thể biểu diễn bất cứ nơi nào."]}, {"tu": "nhạc phẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tác phẩm âm nhạc."]}, {"tu": "nhạc phố", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bản nhạc."]}, {"tu": "nhạc phự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; trtr.). Cha vợ (không dùng để từ xưng)."]}, {"tu": "nhạc sĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người chuyên soạn hoặc biển diễn âm nhạc,"]}, {"tu": "nhạc sống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhạc do một người hoặc một nhóm người biểu điển, phục vụ các cuộc vui, ở hiệu ăn, phỏng nhảy, v,y."]}, {"tu": "nhạc sư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Thấy đạy âm nhạc."]}, {"tu": "nhạc tài tử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Âm nhạc gồm các bài ca, nhạc hoặc trích đoạn các vỡ ca kịch, phổ biến trong quần chủng ở Trung, Nam Bộ, được biểu diễn một cách tự do, đế giải trí, Ẩm nhạc cải lương bắt nguồn từ nhạc tài tứ."]}, {"tu": "nhạc thính phòng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhạc do một người hoặc một nhóm ít người biểu diễn, thường ở phòng hoả nhạc nhỏ hoặc phòng khách,"]}, {"tu": "nhạc tính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tính chất âm nhạc. Tiếng Việt là một ngôn ngữ giàu nhạc tính."]}, {"tu": "nhạc trưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người sắp xếp chuyên môn trong dàn nhạc, thường là người kéo violon ngồi hàng đầu bên trái chỉ huy, hoặc một nhạc công có trình độ độc tấu.", "Chỉ huy dàn nhạc."]}, {"tu": "nhạc vàng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhạc bi lụy."]}, {"tu": "nhạc viện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Viện nghiên cứu âm nhạc và đào tạo những người làm công tác âm nhạc. nhách; I d. (kng.; kết hợp hạn chế). Từ dùng đế chỉ từng cá thể một số loại động vật (thường là động vật nuôi) thuộc thế hệ con, khì còn rất nhỏ, Mấy nhách chỏ con. Gà mẹ dẫn mười nhách con đi tìm mi,"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ng.; kết hợp hạn chế). (Động vật) còn rất nhỏ. Con chó nhách. nhách; (ph.). x. nhếch:."], "tham_chieu": {"xem": "nhếch"}}, {"tu": "nhai", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nghiền nhỏ, nghiền nát giữa hai hàm tăng. Nhai kẹo. Miệng bằm bêm nhai trấu. Tay làm hàm nhai (tng.).", "(eng.). Lặp lại nhiều lần ở cửa miệng (hàm ý chê). Bái nhai mãi không thuộc. Nhai đi nhai lại luận điệu cũ rích. -"]}, {"tu": "nhai lại", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(dùng phụ sau d.). Thủ có guốc, dạ dày gồm nhiều ngăn, có đặc tính ợ thức ăn ra nhai lại lần thứ hai, như trău, bò, v.v. Động vật nhai lại. Loài nhai lại."]}, {"tu": "nhai nhải", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Lập đi lặp lại mãi không thôi một điều gì đó, làm người nghe khó chịu. Vấn để chẳng có gì mà cứ nhai nhải mãi. Nói nhai nhải cả ngày."]}, {"tu": "nhài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỡ, !á hình bầu đục, màu lục đậm và bỏng, hoa mọc thành cụm, mảu trắng, nở về đêm, rất thơm, thưởng dùng để ướp chè. nhài; d, Mảnh kim loại tròn, nhỏ, giữ hai đầu chốt quạt giấy. Qua: long nhài., nhã! ở. (kng.). Bé con hay động vật còn nhỏ, chẳng đáng phái chú ý. Sợ gì ¿hằng nhai ấy. Vài con thổ nhãi không bồ công đi săn, nhã! cơn d, (kng.), Trẻ nhỏ, còn rất Ít tuổi (hàm ý khinh thường). Thua một thằng nhải con."]}, {"tu": "nhãi nhép", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Người tắm thường, đáng nhan sắc khinh (coi tựa như nhải con; nói khải quát. Đở nhãi nhép, biết gì!"]}, {"tu": "nhái ranh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Người còn nhỏ tuổi, trẻ tuổi, chưa hiểu biết gì (hảm ý khinh thường). AZấy thằng nhi ranh thì làm được việc gì."]}, {"tu": "nháh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Loài ếch nhái, đấu ngón chân nở rộng, thường sống trên cây, trong các bụi chuối, nhái; đụ. (ph.). Nhại, bắt chước, Niái gipng miễn Trung. liàng làm nhái theo mẫu của nước ngoài. _ nhát bén đ. Nhái nhỏ, sống trên cây thuỷ sinh. nhại đẹ. 1 Bắt chước tiếng nói hay điệu bộ của người khác để trêu chọc, giễu cợt. Nhại giọng. Nhat dáng đi. Kéo dài giọng để nhại lại câu nói của bạn. 2 (chm.). Bắt chước, phỏng theo lời bài thơ có sẵn để làm ra bài mới, thường đế giễu cọt, châm biếm. nham d, Món ăn làm bằng hoa chuối hoặc một số loại rau ghém thái nhỏ, trộn với vừng và khế hoặc chanh.:"]}, {"tu": "nham hiểm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Độc ác một cách sâu kín, không ai lường được. Bựng dạ nham hiểm. Con người nham hiểm. nham nhở t, Có nhiều vết không đều, không gọn đẹp, thường do làm đở đang, cẩu thả. Đường sá bị đào bởi nham nhớ, Với quét nham nhỉ Nham nhớ như chuột gặm."]}, {"tu": "nham thạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất cấu tạo nên vỏ cửng của Trái Đất, như đá, đất, cát (nói khái quái)."]}, {"tu": "nhàm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cảm thấy hoặc gây cảm piác chán vì lặp đi lặp lại nhiễu lần, không có gì mới lạ. Nơi mãi thành nhàm. Chuyện ấy nghe mãi đến phát nhàm. Xem mãi một trỏ cũng nhằm,"]}, {"tu": "nhàm chán", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhằm đến mức phát chán. Điển miãi một chủ đã nhàm chán."]}, {"tu": "nhàm tai", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chán không muốn nghe nữa vì đã phải nghe nhiều lần. Mỏi lắm chỉ nhàm tại."]}, {"tu": "nhắm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bậy, không có căn cứ, không theo khuôn phép hoặc trái sự thật, ông thuốc nhắm. Nói nhằm, Tin đổn nhằm. Ngôi buôn tán nhắm với nhau."]}, {"tu": "nhắm nhí", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhằm (nói khái quát). Cáu pha trỏ nhằm nhí. Chuyên nhằm nhí Sách nhầm nhị, đọc làm gì! nhám (ph.) x, ráp,"]}, {"tu": "nhám si", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Rất ráp. nhan để 4. Tên đặt cho cuốn sách hoặc bải viết."]}, {"tu": "nhan nhắn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhiều đến mức chỗ nào cũng thấy, cùng gập. Hàng quán nhan nhân bên đường. Nhà máy mọc lên nhan nhản,"]}, {"tu": "nhan sắc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sắc đẹp của phụ nữ, \\jgười có nhan sắc. Giữ gìn nhan sắc, nhản"]}, {"tu": "nhàn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có ít hoặc không có việc gì phải làm, phải lo nghĩ đến, Vấf vá mãi mới được nhàn thâm đôi chút. Công việc rất nhàn. Cánh nhàn."]}, {"tu": "nhàn cư", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Ở không, rỗi rãi, không có việc gì làm. Cuộc đời nhàn cư, vô vị. nhàn cư ví bất thiện Không có việc gi lâm, quả rỗi rãi thi dễ sinh ra làm điều sai trái, bậy bạ."]}, {"tu": "nhàn du", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Dạo chơi đây đó một cách thong dong, thư thả."]}, {"tu": "nhàn đàm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bàn về những vấn đề không quan trọng và không có trọng tâm."]}, {"tu": "nhàn hạ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rỗi rãi, không bận rộn, không phải vất vả, mệt nhọc. Việc nhà nông không mấy khi nhàn hạ. Cuộc sống nhàn hạ."]}, {"tu": "nhàn nhã", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rỗi rãi, thánh thơi, nhân cả về thể xác lẫn tỉnh thân. Sống cuộc đời nhàn nhã, Dáng điệu nhàn nhà, nhản nhạt t, x. nhạt (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "nhạt"}}, {"tu": "nhàn rồi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rỗi rãi, không phải làm việc gì. Thời giờ nhân rỗi.", "(Sức lao động, vốn liếng) ở tình trạng chưa được huy động, chưa được sử dụng vào việc gì. Tận dụng sức lao động nhàn rỗi. Huy động những món tiển nhàn rỗi trong nhân dân."]}, {"tu": "nhàn tần", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rỗi rãi và thánh thơi trong lòng, không bận tâm lo nghĩ gì đến việc đời, đến cuộc sống xung quanh. T?m thú vưi nhàn tấn bên chậu hoa, cây cảnh. Thái độ nhàn tán, vô trách nhiệm trước cuộc sống."]}, {"tu": "nhãn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây ăn quả, thân to, quả tròn mọc thành chùm, có vớ màu nâu nhạt, hạt thường đen, củi trắng, vị ngọt."]}, {"tu": "nhãn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mảnh giấy nhỏ dán ở ngoài một vật để ghí tên và ghí tóm tắt những điều cốt yếu cẩn thiết về vật đó, như loại gì, của ai, nơi sản xuất, v.v. Dán nhân vẻ. Bóc nhãn bao thuốc. Mấy thứ hàng đêu cỏ cùng một nhãn của nhà máy."]}, {"tu": "nhãn cẩu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cầu mắt."]}, {"tu": "nhãn hiệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dấu hiệu riêng của nơi sản xuất đán hoặc in trên mặt hàng."]}, {"tu": "nhãn khoa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Bộ môn y học nghiên cứu và chữa bệnh về mát; khoa mắt."]}, {"tu": "nhãn lồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhãn quả to, cùi dảy, mọng nước và rất ngọt."]}, {"tu": "nhãn lực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Như #6; /zc (nhưng thường dùng ở nghĩa bóng, để chỉ khả năng nhận thức, xem xét vấn để). Người có nhăn lực."]}, {"tu": "nhãn nước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhãn quả nhỏ, củi mỏng và ngọt nước."]}, {"tu": "nhãn quan", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Tầm nhin, tẩm hiểu biết, khả năng nhận thức, xem xét vấn đẻ, Nhân quan chính trị. Nhân quan khoa học."]}, {"tu": "nhãn qưang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Như nhấn quan.."]}, {"tu": "nhãn tiền", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất rõ ràng, như nhin thấy ở ngay trước mắt. Thông thấy nhăn tiên. Sự đã nhân tiển."]}, {"tu": "nhãn vở", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhân dán ngoải bìa sách, vở, ghì trưởng, lớp, môn học, họ tên của học sinh,"]}, {"tu": "nhạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim nhỏ đi cư, cánh dải nhọn, đuôi chẻ đôi, mỏ ngắn, thường bay thành đản."]}, {"tu": "nhang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Hương. Thấp nhang. Đối nén nhang. nhang khói ở. (ph.). Hương khói."]}, {"tu": "nhàng nhàng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Tạng người) không béo, không gây. Người cứ nhàng nhàng.", "(kng.). Ở mức trung bình, không tốt, cũng không xấu. Lm ăn nhàng nhàng. Trình độ hai người cũng nhàng nhàng như nhau."]}, {"tu": "nhằng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Quên, không để ý đến trong chốc lát. Nhãng ải một tí là đã sai mất mấy chữ. Nhâng ra là hông việc. nhãng quên (ph.; id.). x. lãng quên."], "tham_chieu": {"xem": "lãng quên"}}, {"tu": "nhanh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dùng phụ sau đg.). Có tốc độ, nhịp độ trên mức bình thường; trái với chậm. Đi nhanh nên về sớm nửa giờ. Tàu nhanh*, Nhanh như chớp. Phát triển nhanh.", "(Đồng hỗ) có tốc độ trên mức bình thường nên chỉ giờ sớm hơn so với thời điểm chuẩn; trải với chậm. Đông hồ chạy nhanh. Đồng hệ này nhanh mỗi ngày năm phút.", "(dùng trước một số d, chỉ bộ phận cơ thể), Có hoạt động kịp thời. hanh tay giành được cải gậy. Nhanh chân chạy thoát Nhanh mắit thấy trước. Nhanh miệng đỡ lời hộ.", "(thường"]}, {"tu": "dùng phụ sau", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["). Tỏ ra có khả năng tiếp thu, phản ứng, hoạt động ngay tức khắc hoặc liên sau một thời gian rất ngắn. Hiểu nhanh. Phản ứng nhanh. Nhận thức nhanh. 5 (Việc làm) chì điễn ra trong thời gian rất ngắn. Lướ đọc nhanh tờ báo. Tìn ghỉ nhanh."]}, {"tu": "nhanh chóng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhanh và chóng, không để chậm trễ (nói khái quát). Giái quyết công việc nhanh chóng, kịp thời."]}, {"tu": "nhanh nhảu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhanh trong nói năng, việc làm, không để người khác phải chờ đợi, Nhanh nhdu nói ngay. Môm miệng nhanh nhấu, Tính nết nhanh nhầu. š"]}, {"tu": "nhanh nhảu đoảng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Nhanh, nhưng hấp tấp, vội vàng, làm hỏng việc."]}, {"tu": "nhanh nhạy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhanh và nhạy bén. 84? nhanh nhạy với cái mới. Đáp ứng nhanh nhạy như cẩu Của thị trường, nhanh nhấu (ph.). x. nhanh nhảu."], "tham_chieu": {"xem": "nhanh nhảu"}}, {"tu": "nhanh nhẹn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhanh trong mọi cứ chỉ, động tác. Tác phong nhanh nhẹn, hoại bắt, Làm việc gì cũng nhanh nhẹn. Có tuổi nhưng vẫn còn nhanh nhẹn."]}, {"tu": "nhanh trí", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra nghĩ nhanh và ứng phó nhanh (trước sự việc xảy ra bất ngờ), Xhông nhanh trí thì lộ chuyện, Nhanh trí ứng khẩu ngay,"]}, {"tu": "nhành", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Cành nhỏ. Nhành đậu xanh mới, Nâng nìu nhành hoa."]}, {"tu": "nhành", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(d.). Như chành, Nhành miệng cười."]}, {"tu": "nhảnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Hơi nhếch mép. Nhánh miệng cười, nhánh đ, 1 Cây hoặc củ con mới sinh ra thêm tử gốc. Nhánh hành. Nhánh gừng. Lúa để nhánh. 2 Cành nhỏ và mềm mọc ra từ thân hay từ cành lớn. Cảnh đào nhiễu nhánh. Ta bớt nhánh hoa. 3 Cái nhỏ hơn, phân ra từ cái chính, nhưng vẫn nối liên với cái chính. Sóng có ba nhánh. Hâm có nhiễu nhánh thông ra ngoài."]}, {"tu": "nhaoa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa toàn thân dí chuyển nhanh, mạnh, đột ngột theo một hưởng, thường là về phia trước. Nhao thẳng tới, Xe phanh đột ngột, người nhao về phía trước.", "Ngoi lên. Cá nhao lên mặt nước. nhao; úg. (Đám đông) đột nhiên ồn ảo, rối rít lên. Dư luận nhao lên một dạo. Nghe tiếng nổ ai nấy nhao lên. Nhao nhao phản đối."]}, {"tu": "nhao nhác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như nháo nhác. Nhao nhác như ơng vỡ tổ. nhao nhao x. nhao;,"], "tham_chieu": {"xem": "nhao"}}, {"tu": "nhào", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Rơi nhanh và đột ngột từ trên cao, đầu chúc xuống dưới. Xgã nhào xuống đãi.", "Lao vội mình theo một hướng nào đó. Máy bay nhào lên bổ xuống. Thấy có lợi là nhào vào (b.; kng.)."]}, {"tu": "nhào", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trộn với nước rỏi làm cho đếo, cho nhuyễn. Nhào bột làm bánh, Nhào đất nặn nồi."]}, {"tu": "nhào lộn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm động tác lao lên nhảo xuống nhiều vòng liên tiếp. Äfáy bay nhào lộn trên không. Tiết mục xiếc nhào lộn. nhào nặn đẹ, Nhào và nặn thành một vật gỉ; thường dùng để ví hoạt động, tác động làm cho biến đổi dần, hinh thành nên cái mới, Nhảo nặn tài liệu thực tế đế dựng lên hình tượng nhân vật trong tiểu thuyết."]}, {"tu": "nhảo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Đi nhanh, vội; tảo bước. Ấn xong, nhảo đi ngay, nhão t, 1 Ở trạng thái chửa nhiều nước, quả mm, không khô rời mà đính bết lại với nhau. Bùn nhào. Cơm nháo. 1 Mêm, không còn săn chắc (thưởng nói về cơ bắp). Da thịt nhão. Dây cuaroa bị nhão. nhạt hoét"]}, {"tu": "nhão nhoét", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Nhão đến mức dính bết lại với nhau. Cơm nhão nhoét, Đường lây CN bùn đất nhão nhoét."]}, {"tu": "nhão nhoẹt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Như „háo nhoét."]}, {"tu": "nháo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.). Có những hoạt động vội vã và thiếu tự chủ, biểu lộ sự hốt hoắng. Chạy nháo đi tìm. Nghe tin, mọi người cứ nháo lên, nháo nhác 1. Hỗn loạn lên, đảy vẻ sợ hãi, hốt hoảng. Gà con mất mẹ chạy nháo nhác."]}, {"tu": "nháo nhảo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). 1 Ở tình trạng bị đảo lộn lung tung, không theo một trật tự sắp xếp nhất định. Lục bởi nháo nhào lên. 2 Nháo cả lên, lung tung, lộn xộn. Chạy nhảo nhào đi tìm."]}, {"tu": "nhạo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nêu ra để cười mỉa mai, tỏ ý coi thường. Bài thơ nhạo đời. Cười nhạo."]}, {"tu": "nhạo báng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chế nhạo nhằm chỉ trích, bài bác. Nhạo báng tất củ, không kiêng nể ai. Giọng nhạo bảng."]}, {"tu": "nháp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Viết phác ra để chuẩn bị trước khi viết chính thức. Nháp bài toán, Bản nháp. Giấy nháp. nháp; (ph., ¡d.). x. ráp,"], "tham_chieu": {"xem": "ráp"}}, {"tu": "nhát", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ dùng để chỉ từng đơn vị động tác chặt, cắt, đâm, bổ,... Chặt mấy nhái mới đứt, Một nhát cuốc. Quơ vài nhát chối.", "(¡4.). Lát. Thái gừng thành những nhát móng, nhát, (ph; id.). x, j4,"]}, {"tu": "nhát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.), Doa, làm cho sợ. Gii ma nhá! trẻ cơn."]}, {"tu": "nhát", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hay sợ sệt, trái với bạo. Tỉnh nhát, không đảm di tối, Nhát như cáp.:"]}, {"tu": "nhát gái", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). (Nam thanh niên) có tính ngại tiếp xúc với con gái."]}, {"tu": "nhát gan", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thiếu can đảm, hay sợ sệt."]}, {"tu": "nhát gừng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Cách nói) từng lời hết sức ngắn và rời rạc, tổ ý không muốn nói chuyện. Tá /ởi nhát gừng, Những câu đối đáp nhát gừng."]}, {"tu": "nhạt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I (Thức ăn uống) có độ đậm (của muối, đường, v.v.) thấp, so với khẩu vị binh thường: trái với đậm, mặn. Canh nấu nhạt. Cho thêm đường rồi mà vẫn nhạt. Chè xanh pha nhạt. Chén rượu nhạt. 2 (Màu sắc) không đậm bằng màu bình thưởng, tựa như vẽ hoặc nhuộm bằng màu pha loãng. Ảo mảu xanh nhạt. Ảnh đèn vàng nhạt. Vôi quét chỗ đậm, chỗ nhạt. Ảnh nẵng nhạt đẩn. 3 (Trò vui, chuyện kể) it gây hứng thú, không hấp dẫn. Pha trò nhạt. Chuyện kế nhạt. 4 Không được mặn mà trong tỉnh cảm, trong đối xử, 7TinÄ câm nhạt dân. Tiếp đãi nhạt, Í/ Láy: nhân nhạt (ng. 1, 2; ý mức độ i)."]}, {"tu": "nhạt hoét", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.; ¡d.). Như nhạt thếch. “1t HÀN CỤ"]}, {"tu": "nhạt nhão", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhạt đến mức gây cảm giác vô vị, đáng chán, Món ăn nhạt nhẽo. Câu chuyện nhạt nhẽo,", "Không có một chút biểu hiện nào của tỉnh cảm. Đới xử nhạt nhẽo với bạn bè."]}, {"tu": "nhạt nhoà", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Mờ, không rõ nét, hoặc không sáng rõ. Đường phổ nhạt nhoà rong sương mù. Ảnh sảng nhạt nhoà. Dĩ vãng nhạt nhoà dân trong kí ức."]}, {"tu": "nhạt phai", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Như pkz¿ nhạt. nhạt phấn phai hương (cử; vch.). Tả nhan sắc phụ nữ đã tản tạ, không còn đẹp như trước nữa."]}, {"tu": "nhạt phèo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). 1 Rất nhạt, tựa như không có chút mùi vị gì cả. 8á/ canh loãng, nhạt phèo. Rượu nhạt phèo. 1 Không cỏ sức hấp đẫn, không gây được chút hứng thú nào, Cđu chuyện nhạt phèo. Lỗi pha trò nhạt phèo."]}, {"tu": "nhạt thếch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). I Rất nhạt, thiếu hẳn cái vị cần thiết. Chè pha loãng nhạt thếch, Môm miệng nhạt thếch, không muốn ăn. 2 Hoàn toàn vô vi, vô duyên. Cáu pha trò nhạt thếch.. Cái cười nhạt thếch."]}, {"tu": "nhau", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Bộ phận đặc biệt ở đạ con, có chức năng trao đối chất dinh dưỡng giữa cơ thể mẹ và thai. Cuổng nhau. (Noi) chôn nhau cất rốn\","]}, {"tu": "nhau", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trẻ em làm thuê, nhặt than, đội than, đội đá ở mỏ dưới chế độ cũ."]}, {"tu": "nhau", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(chỉ dùng làm bổ ngữ), I Từ biểu thị quan hệ tác động qua lại giữa các bên. Đánh nhau. Giúp đỡ nhau. Yêu nhau. Xoa hai tay vào nhau. 2 Từ biểu thị quan hệ tác động của một bên này đến bên kia, giữa các bên có quan hệ gắn bó mật thiết, Tiên đưa nhau. Tìm đến thăm nhau. Hai chị em hơn nhau ba tuổi. 3 Từ biểu thị quan hệ cùng hoạt động giữa nhiều bên. Xưm nhau lại. Họp mặt nhau một buổi. Phối hợp chặt chẽ với nhau,"]}, {"tu": "nhàu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Giấy, vải, v.v.) có nhiều nếp nhăn, không phẳng. Vỏ nhàu tờ giấy, Quần áo nhàu vì không là."]}, {"tu": "nhàu nát", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhàu đến mức như bị vò nát ra. Quần áo nhàu nát. Quyển sách nhàu nát. nhay đẹ. 1 Cắn và nghiển đi nghiến lại nhè nhẹ, Bé nhay vú mẹ. Chó nhay gi rách. 2 Cứa đi cửa lại nhiều lắn cho đứt. Đaoø củn, nhay mãi không đứa. 3 (id.). Day. Đưa tay nhay mắt,"]}, {"tu": "nhay nháy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. nháy (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "nháy"}}, {"tu": "nhảy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm động tác bật mạnh toàn thân lên, thường để vượt qua một khoảng cách, một chướng ngại. Nhảy qua hố. Nhảy lên nhảy xuống. Tập nháy tại chỗ. Cá nháy.", "(kng.). (Người) tự đi chuyển đến một vị trí nào đỏ một cách nhanh, dứt khoát để làm việc gì. Thấy đánh nhau, nhảy vào can. Nhảy vào vòng chiến.", "(kng.). Chuyển đột ngột sang một vấn đề khác không ăn nhập. Đang nói chuyện nọ nháy sang chuyện kia.", "Bỏ qua một vị trí để chuyển thẳng đến vị trí liền sau đó. Viết nhảy dòng. Học nhảy lớp.", "Chuyển động thân thể nhịp nhàng, uyển chuyển, nối tiếp nhau theo nhạc điệu, thường thành từng đôi một, trong các cuộc vui; khiêu vũ. Mới nhảy. Cô ta nhảy rất đẹp.", "(kng.). (Sùc vật đực) giao cấu với súc vật cái. Cho lọn đực giống nước ngoài nhà lọn nải LÍ"]}, {"tu": "nhảy bổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhảy thắng tới như lao toản thân mình. Tứ trên tàu, nháy bổ xuống đất. Mà8, cà tưng cn. nhảy cà tửng đp. (ph.). Nhảy cẵng."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "nhảy cà tửng đp"}}, {"tu": "nhảy cao", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhảy bật cao để vượt qua một xả ngang, (một môn điển kinh)."]}, {"tu": "nhảy cẵng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhảy tung người lên vì vui sướng. Reo hò, nhây cẵng lên như trẻ con."]}, {"tu": "nhảy cẩu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhảy từ trên cao xuống nước, có kết hợp làm động tác nhảo lộn (một môn điển kinh)."]}, {"tu": "nhảy cóc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). (Làm việc gì) nhảy từ cái nọ đến cái kia, bố qua từng phản, từng đoạn ở Biữa. Đọc nháy cóc vài đoạn."]}, {"tu": "nhảy cỡn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Như nháy cẵng."]}, {"tu": "nhảy dây", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhảy với sợi dây, quay vòng qua đầu vả luồn qua dưới chân (một trò chơi, thường là của trẻ em). Chơi nhảy dây."]}, {"tu": "nhảy dù", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhảy bằng dù từ trên máy bay xuống. Cho quân nháy đà."]}, {"tu": "nhảy đầm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; kng.). Khiêu vũ."]}, {"tu": "nhảy múa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm những động tác nghệ thuật nhảy và mủa (nói khái quát). Nhảy múa mừng ngày hoà bình. Những dòng chữ nhảy múa trước mắt {(b.)."]}, {"tu": "nhảy mũi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Hắt hơi. nhảy nhót đẹ. Nhy tung tăng một cách vui vẻ, thoải mái. Vừa đi vừa nhảy nhột như con sảo. Ngọn lửa như nhảy nhỏt reo vui. nhảy ổ đẹ. (Gà) nhảy tìm ổ để đề; sắp đẻ trứng. Gà mái đang nháy ổ."]}, {"tu": "nhảy sảo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhảy bằng cách dùng sảo chống để vượt qua xà ngang (một môn điền kinh),"]}, {"tu": "nhảy tót", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Nhảy bằng động tác nhanh, gọn, thường là lên chỗ cao. Nhảy tỏi lên lưng ngựa.: nhảy vọt đẹ. x. bước nháy vọt."], "tham_chieu": {"xem": "bước nháy vọt"}}, {"tu": "nhảy xa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhảy bằng cách chạy lấy đà rồi bật mạnh để đưa người đi xa (một môn điền kinh)."]}, {"tu": "nhảy xổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhảy thẳng tới một cách bất ngờ. Từ trong bóng tối nhảy xổ ra cướp. nháy đẹ. L (Mắt) nhắm lại rổi mở ra ngay; chớp. Mắt nháy lia lịa. 2 Ra biệu bằng cách nháy mắt. Hai người nháy nhau ra một chỗ. Đưa mắt nhảy bạn. 3 Loé, hoặc làm cho loé ánh sảng rồi vụt tắt ngay, thường nhiều lẳn. Chớp nháy. Nhảy đèn pím. Xe nháy đèn xin đường. 4 (Kng.). Ấn và thả nhanh một nút bấm trên con chuột của máy tính để thực hiện một thao tác. 5 (kng.; ¡d.). Chụp (ảnh). Nháy mót pô ảnh. // Láy: nhạy nháy (ý liên tiếp)."]}, {"tu": "nháy kép", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ấn và thả nhanh hai lân liên tiếp một nút bẩm trên con chuột của máy tỉnh để thực hiện một thao tác."]}, {"tu": "nháy mắt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Khoảng thời gian rất ngắn (tựa như chỉ kịp nháy mắt). Chí nháy mắt là làm xong. Trong nháy mắi."]}, {"tu": "nháy nháy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ng,; chỉ nói, không viết). Trong ngoặc kép, hàm ý mỉa mai; cái gọi là. “Dán chủ” (đọc là: dân chủ nhảy nháy; “cái gọi là dân chủ”)."]}, {"tu": "nhạy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có khá năng phản ứng tức thời và chỉnh xác trước những kích thích rất nhó. Xăng rất nhạy la. Cân nhạy. Độ nhạy của máy. Thanh niên rất nhạy với cái mới."]}, {"tu": "nhạy bén", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có khả năng nắm bắt, phát hiện nhanh những yếu tố mới, những yêu cầu mới của tỉnh hinh và thích ứng mau lẹ. Nhạy bền với tình hình, Sự nhạy bén về chính trị."]}, {"tu": "nhạy cảm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có khả năng nhận biết nhanh và tỉnh bằng các giác quan, bằng cảm tính. Đa nhạy cẩm với nhiệt độ. Nhạy cảm với cái đẹp của thiên nhiên. Trái tìm nhạy cẩm của người mẹ."]}, {"tu": "nhắc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói ra cho người khác nhớ, Nhắc bài cho bạn. Nhác lại chuyện cũ.", "Nói lại để người khác nhớ mà thực hiện, tà làm đúng. Nhắc anh ấy đến đúng giờ. Nhắc đi nhắc lại. Nhắc khéo.", "Nói đến vì quan tâm, mong nhớ. Thường nhắc đến đứa con đi xa."]}, {"tu": "nhắc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.), Nhấc. Nhắc ra một bên. nhắc chừng đzg. (ph). Thỉnh thoảng lại nhắc cho khối quên. Phái nhắc chừng, kéo nó quên,"]}, {"tu": "nhắc nhóm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhắc đến vì mong nhớ, vì quan tâm (nới khái quát). Không còn ai nhắc nhóm tới chuyện ấy nữu."]}, {"tu": "nhắc nhở", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhắc để cho chú ý (nói khái quát). Nhắc nhớ con học tập.", "(kng.). Phê bình nhẹ bằng cách nhắc điều người khác đã quên nên đã phạm khuyết điểm. Xó có sai sót thì nhắc nhớ nó."]}, {"tu": "nhắc nhủ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhắc nhở và khuyên nhủ. Vzết nhắm nghiền thư động viên, nhắc nhủ."]}, {"tu": "nhắc vở", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đọc lời trong kịch bản để nhắc asỐÑ diễn viên đang điễn xuất trên sân khấu.:"]}, {"tu": "nhăm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.; kng., dùng sau số hàng chục từ hai mươi trở lên). Lãm. Hai nhằm. Năm bổn nhăm (năm 1945). nhăm nhăm (ph,). x. iãm lắm. nhăm nhe (ph.; ¡d.). x. lám !e,"], "tham_chieu": {"xem": "iãm lắm"}}, {"tu": "nhằm I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hướng vào một cải đích nào đó. Nhằm thẳng mục tiêu mà bắn. Phê bình chung chưng, không nhằm vào ai cá.", "Hưởng sự lựa chọn vào người nào đỏ. Nhằm vào người thật thà để lừa đáo. Đã nhằm Ãược người thay mình.", "Chọn đúng và khéo léo lợi dụng cơ hội, thời cơ. Xhằm lúc sơ hở. Nhằm đúng thời cơ. 1I t. (cũ; ph.). Đúng, trùng, Đánh nhằm chỗ hiểm."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Từ biểu thị điều sắp nêu ra là cái đích hướng vào của việc làm vừa nói đến. Mới thêm nhằm thanh mình. nhằm nhẻ đẹ. (ph.; dùng trong câu có ý phủ định). Ăn thua. ở ảm thế này thì nhằm nhè gì!"]}, {"tu": "nhằm nhò", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.; kng.; dùng có kèm ÿ phủ định), Ấn thua. Vài tăm ngàn đồng thì nhằm nhỏ gì."]}, {"tu": "nhắm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Mắt) khép kín hai mi, như khi ngủ. Nhắm mắt giá vờ ngủ. Hai mắt nhằm lại, dáng mệt mới.", "(id.). Nhắm một bên mắt để tập trung mắt kia nhin cho rỡ, cho chính xác mục tiêu; ngắm. Nhắm trúng đích, Nhấm bắn.", "Tìm chọn cho một công việc sắp tới. Nhắm địa điểm để cắm trại. Nhắm người cử vào ban phụ trách. Chưa nhắm được đám nào vừa ý (kng.)."]}, {"tu": "nhắm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ăn thức ăn kèm khi uống rượu, Uống rượu, nhắm với thịt quay. Nhắm rượu. Mua đồ nhắm."]}, {"tu": "nhắm mắt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bắt đầu ngủ. Vừư nhắm mối đã có người gõ cửa. Nằm mãi không sao nhắm mắt được.", "(trtr.). Chết. Những lời dặn lại trước khi nhắm mắt.", "(kng.; thường dùng có kèm ý phủ định). Yên lỏng mà chết, không có điều gì ân hận. Chưa lo xong việc này thị chết cũng không nhắm mắt.", "Làm như không biết gì cả về một sự thật nào đó. Nhắm mắt làm liêu. Nhắm mỗi làm ngơ. Không thể nhằm mắt bỏ qua chuyện này. nhằm mắt đưa chân Chấp nhận số phận một cách tiêu cực, mặc cho sự may rủi, đến đân hay đỏ. nhắm mắt xuôi tay (kng.). Chết. Cho đến khi nhằm mắt xuôi tay. nhắm nghiền đạ. Nhắm (mắt) thật chật. Chởi TS. “Ô ốc * tfVÔ quá, nhắm nghiễn mắt lại."]}, {"tu": "nhắm nháp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; ìd.). Nhẩm nháp."]}, {"tu": "nhắm nhe", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng; ìd.). 1 Nhấm đi nhắm lại cho trúng. Xhẩm nhe một hỏi, rồi mới bắn. 2 Nhắm trước; nhắm sẵn. Nhắm nhe một vài đảm, nhắm nhia (ph.). x. ngắm nghía."], "tham_chieu": {"xem": "ngắm nghía"}}, {"tu": "nhặm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có cảm giác ngứa, xót, khỏ chịu do bị những vật vụn nhỏ nhưng sắc cạnh bám vào da thịt. #ơm làm nhậm người. BỊ bụi làm nhăm mắt."]}, {"tu": "nhặm lẹ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Mau lẹ, nhanh nhẹn, nhăn; đẹ. (kng.). Nhe (răng). Nhăn răng ra cười. nhăn; [ t. Có nếp nhỏ như gấp lại, không phẳng. Quận do bị nhăn. Mặt có nhiều nếp nhắn."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Co các cơ, khiến cho da mật gấp thành những nếp nhăn nhỏ (biểu lộ trạng thái suy nghị, đau đớn hoặc xúc động). Trán nhăn lại như đang xu nghĩ, Nhắn mặt. -"]}, {"tu": "nhăn nheo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cỏ nhiều nếp nhăn. Giả móim mềm, đôi má nhãn nheo. nhăn nhíu t, (¡d.). (Mặt) có nhiều nếp nhăn (thưởng là nói về nét mặt khi tỏ vé không vừa Ý). Lông mày cau lại, nhăn nhìu,"]}, {"tu": "nhăn nhớ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hay t.). (Mặt) nhân lại, tỏ vẻ đau khổ, không vừa lòng. Mỹ nhăn nhỏ như sắp khóc. Suốt ngày nhăn nhỏ."]}, {"tu": "nhăn nhở", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). Nhe răng cười một cách trơ trến, không biết xấu hổ. Cười nhãn nhớ. Bộ mặt nhăn nhớ, thật đảng ghét."]}, {"tu": "nhăn nhúm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có nhiều nếp gấp nhỏ và co rúm lại, trông méo mỏ, Chiếc áo nhăn nhúm. Vết sẹo làm cho gò má nhăn nhúm lại."]}, {"tu": "nhăn răng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thgt.). Tổ hợp gợi tả đáng vẻ chết hay đói trông thấy rõ, không thể cứu được (thường dùng trong lời rủa, mắng). Xhóng làm, cỏ ngày đói nhãn rằng ra. _ nhắn đg. 1 Cắn từng tí một và dùng lưỡi lừa, đẩy ra những phần không ăn được. Nhẫn hạt dưa. Nhẫn xương. 2 (kng.; dùng trong câu có ý phủ định). Làm mà thu được chút ít kết quả. Việc ấy khó nhằn lắm."]}, {"tu": "nhẫn I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["¡ Có bẻ mật không ráp, không gồ ghẻ. Bào cho nhẫn. Cột định làng nhẫn bóng. 2 (kng.;"]}, {"tu": "dùng phụ sau", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["hoặc đg.). Hoàn toản chẳng còn Bì; sạch. Ăn nhẫn nổi vẫn côn thèm. Hết nhẫn\"."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Quá quen vi đã qua lại hoặc gặp nhiều lần rồi. Vừng này nó đã nhẫn đường rồi. Nhẫn mặt *."]}, {"tu": "nhẫn tỉ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhẫn đến mức không còn có thể hơn được nữa. Mặt bản bằng đả nhẫn lì."]}, {"tu": "nhãn mặt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Quá quen mặt vi đã gập nhiều lần (thường hàm ý coi thường). Tưởng ai chứ nỏ thì äã nhẫn mặt ở đây rồi."]}, {"tu": "nhẫn nhụi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Được sửa, dọn cho sạch sẽ, trơn tru, không còn lởớm chỏm, rậm rạp. Cen đường đã nhẫn nhụi, phẳng phiu. Mày râu nhẫn nhụi."]}, {"tu": "nhẫn thín", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Nhẫn đến mức như trơn bóng, không có chút gợn nào. Tim gỗ bào nhẫn thín. Cầm nhân thín không một sợi rêu."]}, {"tu": "nhắn túi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Hết sạch tiền, không còn đồng nảo cả."]}, {"tu": "nhắn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gửi tin đến người nào đó qua một người khác nói lại hoặc chuyển hộ. Xhắn bạn đến chơi. Nhắn mấy tin mà chưa thấy trả lời. Nhẳn miệng. Viết thư nhắn."]}, {"tu": "nhắn gửi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhắn lại cho người khác. Lời nhắn gửi. Bác thư nhắn gửi."]}, {"tu": "nhắn nhe", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Nhắn (nói khái quát). 4nh có nhắn nhe gì về nhà không? Thư từ nhắn nhe mãi."]}, {"tu": "nhắn nhủ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gửi lời đặn dò, khuyên nhủ. Nhản nhủ đàn em hãy cố gắng."]}, {"tu": "nhắn tìm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tìm hỏi tin tức trên các phương tiện thông tin đại chủng. Nhắn tìm thân nhân bị lạc nhau trong chiến tranh."]}, {"tu": "nhăng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.; dùng phụ sau ổg.). l (¡d.). Nhảm. Chỉ nói nhãng, làm gì có chuyện đó. 2 Lung tung, không đâu vào đâu, không được việc gì. Thích chạy nhăng hơn là ngồi một chỗ. Và nhăng vào vở, Sẵn tiên tiêu nhăng."]}, {"tu": "nhăng cuội", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dùng ở dạng tách đôi ra, xen vào giữa là hình thức lặp của một động từ). Nhảm nhỉ, vu vơ. Chuyện nhăng cuội. Hứa nhàng húa cuội cho qua chuyện. Tản nhăng tán cuội."]}, {"tu": "nhăng nhít", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Lung tung, không đâu vào đâu, không được việc gi; nhăng (nói khái quát). Đừng nói nhãng nhít, người ta cười cho. Viết nhăng nhít mấy dòng. Làm nhăng nhít cho xong chuyện,", "Không đứng đắn (trong quan hệ nam nữ); lăng nhãng. Chuyện trai gái nhăng nhít."]}, {"tu": "nhằng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng,), Đan xen vào nhau rất khó Bỡ, khó dứt ra. Sợi nọ nhằng sợi kia. Nghĩ nhằng chuyện nọ sang chuyện kia. Những tia chớp nhằng.:"]}, {"tu": "nhẳng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.; dùng phụ sau đg., kết hợp hạn chế). Không đâu vào đâu, không được việc gì; nhàng. Không biết gì chỉ nói nhằng, Ai lại làm nhằng như thể."]}, {"tu": "nhẳng nhẵng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.; dùng phụ sau đg.). (Theo, bám) không một lúc nảo chịu rời ra, chịu đứt ra. Đứa bé bám nhằng những lấy mẹ."]}, {"tu": "nhằng nhịt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thành nhiều đường đan chồng chéo lên nhau một cách không có thứ tự, chằng chịt. Dây điện mắc nhằng nhịt. Những mỗi quan hệ họ hàng nhằng nhịt. nhẳng t, (id.). Gây và quất lại. Chán fay dài và những. Dáng người gầy nhẳng."]}, {"tu": "nhắng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). 1 (thường dùng trước /ên). Rối rít, ổn ảo, làm ra bộ bận rộn, quan trọng, gây cảm giác khó chịu. Chưa gì mà đã nhắng lên. Chạy nhắng cả lên. Đã sốt ruột, lại còn giục nhắng lên. 2 Có vẻ nhộn, hơi lổ bịch, dễ gây buôn cười. Thằng bé trông rất nhắng. Cậu ta dạo này nhắng lắm."]}, {"tu": "nhắng nhít", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Rối rít, lâm ra bộ quan trọng; nhắng (nói khái quát). Làm gì mà nhắng nhịt lên thế? -"]}, {"tu": "nhặng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ruổi xanh biếc, mắt đỏ, hay đậu ở chỗ bẩn."]}, {"tu": "nhặng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.; thường dùng trước /én). Rối rít, ôn ào quá mức cần thiết đến phát ghét. Động một tỉ là nhậng cả lên. Chuyện có thể mà cũng làm những lên."]}, {"tu": "nhặng bộ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.; ¡d.), Như nhặng xị. nhặng x{ t. (ng,). Nhặng lên một cách ẩm ï, làm khó chịu. Gắt nhặng xị. Ôtô báp còi nhặng xị."]}, {"tu": "nhắp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Nhấm (mắt ngủ); chợp. Suốt đâm không nhắp mắt. nhấp; x. nhấp,."], "tham_chieu": {"xem": "nhấp"}}, {"tu": "nhặt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Cẩm lên vật bị đánh rơi. Nhất chiếc khăn rơi dưới đất. Nhật của rơi. 2 Cầm lên cái đã được chọn lựa. Xhặt thỏe lẫn trong gạo. Nhật \"au."]}, {"tu": "nhặt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có khoảng cách ngắn hơn nhiều so với mức bình thường giữa các phản cách đều nhau và nối tiếp nhau. Cáy re nhặt mắt, Khâu nhặt mãi.", "(thường dùng đi đôi với khoan). Có nhịp độ ầm thanh dày, dồn đập. Nhịp chảy giã gạo lúc nhặt lúc khoan."]}, {"tu": "nhật nhạnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thu nhặt để góp lại dân từng ít một. Xhặt nhạnh từng mẫu sắt vụn."]}, {"tu": "nhấc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["t Nâng lên, đưa lên cao một ít. Nhấc bút lên hạ bút xuống. Nhấc gánh lên vai. Mệt không nhấc nổi tay chân. 2 Nâng để chuyển khỏi vị trí cũ. Xhấc cặp kính đeo mắt xuống để nhìn. Nhác hòn đá ấi chỗ khác. 3 (kng.). Đưa lên một chức vị cao hơn. Wó mới được nhấc lên làm đội trưởng."]}, {"tu": "nhâm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ki hiệu thứ chín trong mười can, sau tân. Năm Nhâm Tuất. nhâm nhỉ đẹạ, (ph.). Nhấm nháp."]}, {"tu": "nhầm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như /ẩm; (nhưng thường nói về cái cụ thể hoặc không quan trọng). Vào nhảm nhà. nhân bán Cẩm nhầm mũ của người khác. Cộng nhắm."]}, {"tu": "nhầm lẫn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như lâm lẫn. Nhâm lẫn một con số. nhẩm nh (ph.; iđ.). x, ¿âm /ð. nhẩm đẹg. Nói, đọc khẽ trong miệng hoặc nghỉ thảm trong óc (thường để cho thuộc, cho nhớ). Nhấm bài. Nhấm tính. Nhiễn đi nhấm lại bài bát đến thuộc mới thôi. Làm tính nhấm."]}, {"tu": "nhấm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cắn nhẹ từng ít một (thường là bằng rầng cửa), Nhấm tí quế cho nóng. Gián nhấm bìa sách nham nhỏ."]}, {"tu": "nhấm nháp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ăn hay uống từ từ từng chút một, thưởng là để thưởng thức. Nhấm nháp từng hạt cốm thơm déo. Vừa nhấm nháp chút cà phê vừa nói chuyện. Nhấm nháp một tí cho vui, nhấm nhắn x. dấm dẫn."], "tham_chieu": {"xem": "dấm dẫn"}}, {"tu": "nhấm nhắng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Như đấm dấn. Nói nhấm nhàng."]}, {"tu": "nhậm chức", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trtr.). Chính thức nhận chức vụ. Nhậm chức tổng thống. Làm lễ nhậm chức."]}, {"tu": "nhân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Bộ phận ở bên trong một số loại hại. Nhân táo. Nhân hạt sen. Lạc nhân (lạc đã bóc vỏ). 2 Phần ở giữa bánh, thường lả phản ngon nhất, làm bằng các chất khác với phần ngoài. Bánh bao nhân thịt. Nhân bánh cuốn. 3 (lả,). Bộ phận ở trụng tâm, là cốt lõi của vật, N#án của Trái Đất. Cái nhân của phong trào (b.). 4 (chm.). Bộ phận ở giữa tế bảo, thường hình cầu, có chức năng quan trọng trong hoạt động sống, sinh sản và đi truyền. Nhán tế bảo."]}, {"tu": "nhân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế; đùng đi đôi với q2). Nguyên nhân (nói tắt). hân sinh ra quả. (Quan hệ) nhân quả*."]}, {"tu": "nhân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lòng thương người. Ăn ở có nhân."]}, {"tu": "nhân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm phép toán về số mà ở trường hợp đơn giản nhất là cộng tắt một số (gọi là số bị nhân) với chính nó một số lần nào đó (số lắn đó gọi là số nhán). Hai nhân ba lả sáu (2 x", "= 6).", "Làm tăng thêm gấp nhiều lần từ cái hiện có. Xhán bèo hoa dâu. Nhân các điển hình tốt."]}, {"tu": "nhân", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Từ biểu thị điều sắp nêu ra là hoàn cảnh thuận tiện trong đó diễn ra sự việc nói đến. Nhân đi qua, ghé vào thăm. Điện chúc mừng nhân ngày Quốc Khánh."]}, {"tu": "nhân ái", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(dùng hạn chế trong một vài tổ hợp). Yêu thương con người, Giàu lòng nhân ái."]}, {"tu": "nhân ảnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Hình bóng của con người. Mờ mờ nhân ảnh trong giấc chiêm bao."]}, {"tu": "nhân bản", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tạo ra thành nhiều bản giống hệt nhau. Phoørocopy nhân bản một.tài liệu, nhân bản Đánh máy nhân bản."]}, {"tu": "nhân bản", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cñ). Nhân văn."]}, {"tu": "nhân bản chủ nghĩa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc về chủ nghĩa nhân bản."]}, {"tu": "nhân cách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tư cách và phẩm chất con người. Giữ gin nhân cách trong sạch. Tôn trọng nhân cách, Àđất nhân cách."]}, {"tu": "nhân cách hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["cn. nhân hoá, Gán cho loài vật hoặc vật vô tri hình đáng, tính cách hoặc ngôn ngữ của con người (một biện pháp tu từ trong văn học). -"], "tham_chieu": {"cung_nghia": "nhân hoá, Gán cho loài vật hoặc vật vô tri hình đáng, tính cách hoặc ngôn ngữ của con người (một biện pháp tu từ trong văn học)"}}, {"tu": "nhân chủng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giống người, chủng tộc, về mặt là bộ phận của nhận loại. Loại hình nhân chúng Đồng Nam Ả."]}, {"tu": "nhân chủng học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Khoa học về nguồn gốc và sự biến đổi của các giống người như. sự hình thành các chủng tộc, những biến dạng thông thường về cẩu tạo vật ií, mối quan hệ giữa các chúng tộc với nhau. 2 (củ). Như đán:ộc học,"]}, {"tu": "nhân chứng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người làm chứng. Lời kbai của nhân chứng. Được mời đến làm nhân chứng cho vụ khám nhà."]}, {"tu": "nhần công", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sức lao động của con người được sử dụng vào một công việc nào đó. Thiếu nhân công. Sử dụng nhân công hợp li. Lãng phí nhân công. nhân dạng d, Những đặc điểm bể ngoài, như dáng người, màu đa, vẻ mặt, v.v., khiến nhin thấy cỏ thể nhận ra một người, phân biệt với những người khác (nói tổng quát). Đối chiếu nhân dạng với giấy chứng mính."]}, {"tu": "nhân danh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên người. Từ điển nhân danh, địa danh."]}, {"tu": "nhần danh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lấy danh nghĩa để làm một việc Bì đó. Nhân danh cá nhân. Triệu tập họp, nhân danh ban quản trị."]}, {"tu": "nhãn dân 1", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đông đảo những người dân, thuộc mọi tắng lớp, đang sống trong một khu vực địa lí nào đó (nói tổng quát). Nhân dân Việt Nam. Nhan dan thế giới. Nhân dân lao động. Tình thần phục vụ nhân dân. Tt. Thuộc về nhân dân, nhằm phục vụ nhân dân, Quán đội nhân dân. Chỉnh quyên nhân dân. nhân dân tệ x. đồng nhân dân tệ."], "tham_chieu": {"xem": "đồng nhân dân tệ"}}, {"tu": "nhắn dịp", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Từ biểu thị điều sắp nêu ra là lí do, điều kiện khách quan thuận tiện để làm một việc nảo đó, Chúc mừng nhân dịp năm mới."]}, {"tu": "nhân duyên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nguyên nhân có tử kiếp trước tạo ra kết quả ở kiếp sau, theo quan niệm của đạo Phật,"]}, {"tu": "nhần duyên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Duyên vợ chồng. Kết nhân duyên. Tỉnh cuộc nhân duyên.:"]}, {"tu": "nhân đạo I", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Đạo đức thể hiện ở sự thương yêu, quý trọng và bảo vệ con người. Hành ví trái với nhân đạo."]}, {"tu": "IÍ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tính chất nhân đạo. Chính sách nhân đạo đối với từ bình. Việc làm rất nhân đạo."]}, {"tu": "nhân đạo chủ nghĩa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Thuộc về chủ nghĩa nhân đạo, có tính chất nhân đạo."]}, {"tu": "nhân đức", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có lòng thương người. Con người nhân đúc."]}, {"tu": "nhãn gian", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Cði đời, nơi loài người ở."]}, {"tu": "nhãn giống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc đg.). Quá trình sinh sản và chọn lọc nhằm giữ lại và gây nuôi những gia súc giống."]}, {"tu": "nhân hậu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có lòng thương ngưởi và ăn ở có tỉnh nghĩa. Con người nhân hậu. Tấm lòng nhân hậu."]}, {"tu": "nhân hoà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự hoả thuận, đoàn kết nhất trị giữa mọi người."]}, {"tu": "nhân hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. nhân cách hoá."], "tham_chieu": {"xem": "nhân cách hoá"}}, {"tu": "nhân khẩu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người trong một gia đình, một địa phương, về mặt tiêu thụ những sản phẩm cần thiết trong sinh hoạt. Nha khá đông nhân khẩu. Xã có 700 hộ, 3.000 nhân khẩu."]}, {"tu": "nhân khẩu học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoa học thống kê nghiên cửu về thành phần, sự phân bố, mật độ, sự phát triển, v.v. của đân cư trên một địa bản."]}, {"tu": "nhân kiệt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người tài giỏi, kiệt xuất. -"]}, {"tu": "nhân loại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổng thể nói chung những người sống trên Trái Đất; loài người."]}, {"tu": "nhân loại học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoa học nghiên cứu sinh học về nguồn gốc và sự tiến hoá của loài người."]}, {"tu": "nhân luân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quan hệ đạo đức giữa con người với nhau, như giữa vua tôi, cha con, vợ chồng, anh em, bè bạn, v.v., theo quan niệm nho giáo."]}, {"tu": "nhân lực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sức người, về mặt dùng trong lao động sản xuất. Huy động nhân lực. Nguồn nhân lực dôi dào."]}, {"tu": "nhần mãn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tình trạng dân số quá đông tại một vùng nào đó, so với điều kiện thiên nhiên, Nạn nhân mãn tại đồng bằng."]}, {"tu": "nhân mạng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tính mạng con người, Thế hại về nhân mạng. Cứu được nhiều nhân mạng."]}, {"tu": "nhân mối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người trong hàng ngũ của đối phương bỉ mật hoạt động làm nội ứng. Bđ/ liên lạc với nhân mới."]}, {"tu": "nhân ngãi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ, hoặc ph.). 1 Người tình. Già nhân ngãi non vợ chồng (tng.). 2 (1đd.). Nhân nghĩa."]}, {"tu": "nhân nghĩa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lòng thương người và sự đối xử với người theo điều phải. Ăn ở eó nhân nghĩa."]}, {"tu": "nhân ngôn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. ¿hạch zín. Hợp chất của arsenie, màu vàng, vị đẳng, rất độc, dùng làm thuốc.:"], "tham_chieu": {"cung_nghia": "¿hạch zín"}}, {"tu": "nhân nhẩn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(1d.). Như nhần nhận. nhân nhượng đẹg. Chịu giám bớt đòi hỏi của mình hoặc chấp nhận thêm đòi hỏi của đối phương nhằm đạt tới một sự thoả thuận. Hfz¡ bên nhân nhượng nhau. Đấu tranh không nhân nhượng."]}, {"tu": "nhân phẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phẩm chất vả giá trị con người. Tôn Ki 4p\" phẩm của trẻ em."]}, {"tu": "nhân quả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Nguyên nhân và kết quả (nói khái quát). Mới quan hệ nhân quả. 2 Nguyên nhân có từ kiếp trước tạo ra kết quả ở kiếp sau, và ngược lại, kết quả ở kiếp sau là do nguyên nhân từ kiếp trước, theo quan niệm của đạo Phật."]}, {"tu": "nhận quần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Loài người, về mặt là tập thể người cùng sống trên đời. Phụng sự cho nhân quần, xã hội.."]}, {"tu": "nhân quyển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quyền căn bản của con người, như quyền tự do ngôn luận, tự do tin ngưỡng, tự do đi lại, v.v. (nói khái quát). Bdo vệ nhân quyên."]}, {"tu": "nhân sâm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỏ, rễ củ hình người, dùng làm thuốc bổ."]}, {"tu": "nhân sĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người trí thức có danh vọng, có tư tưởng tiến bộ. hán sĩ dân chủ."]}, {"tu": "nhân sinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Cuộc sống của con người. Vấn đã có ý nghĩa nhân sinh, Nghệ thuật vị nhân sinh."]}, {"tu": "nhãn sinh quan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quan niệm thành hệ thống về cuộc đời, về ý nghĩa, mục đích cuộc sống của con người, Nhân sinh quan cộng sản chủ nghĩa. nhân số ả. (¡d.). Tổng số người (trong một đơn vị)."]}, {"tu": "nhân sư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quái vật trong thần thoại cổ Hi Lạp, thường được hình dung trong nghệ thuật là có đầu người, mình sư tử, pho tượng đá lớn của quái vật đó ở Ai Cập, gắn Kim Tự Tháp."]}, {"tu": "nhãn sự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cữ). Việc người đời (nói khải quát). Ngắm nhân sự.", "Việc thuộc vỆ sự tuyến dụng, sắp xếp, điều động, quản lí người trong tổ chức (nói kháì quát). Giải quyết vấn đề nhân sự."]}, {"tu": "nhân tài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người có tải năng xuất sắc. Đào rao nhân tài. Phải hiện nhân tài."]}, {"tu": "nhân tạo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Do con người tạo ra, phỏng theo cái có trong tự nhiên. Tơ nhân tạo. Vệ tính nhân tạo*,"]}, {"tu": "nhân tâm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tình cảm của số đông người nói chung đối với những sự việc, những vấn đề chung nào đó; lòng người. Thu phục nhân tâm. Việc làm thất nhân tám. Làm xao xuyến nhân tâm. phân viên thế, tỉnh cách và cuộc sống của cá nhân một( ŸÑ"]}, {"tu": "nhân thân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổng hợp các đặc điểm về thân Ni Š con người, về mật thì hành pháp luật, Nhân thân.Š không rõ ràng. Nhân thân của bị cáo có tiền án. Quyên nhân thân (quyền dân sự gắn liên với mỗi cá nhân),"]}, {"tu": "nhân thể", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ thể con người. Giái phẩu nhân thể, nhân thổ; I p. (kng.). Như một thể, Chở một chút, rồi cùng về nhân thể,"]}, {"tu": "HÍ", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Như nhân tiện. Có anh ở đây, nhân thể nhờ anh một việc."]}, {"tu": "nhân thế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.), Người đời; thể gian.", "Nhãn tình thế thái (nói tắt). Mỗi niềm nhân thế (nỗi niềm về nhân tỉnh thế thái). nhăn thọ d, (kết hợp hạn chế). Tuổi thọ của con người. Bđo hiểm nhân thọ."]}, {"tu": "nhân tiện", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(kng.). Từ biểu thị quan hệ đồng thời giữa hai sự việc, nhân làm (hay có) việc này thì tiện thể lâm luôn việc kia. Mhán tiện anh đến chơi, tôi muốn bàn với anh một việc."]}, {"tu": "nhân tình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cñ). Người tình (thường nói về quan hệ yêu đương không đứng đắn). Nhán tình nhân ngãi (kng.)."]}, {"tu": "nhân tỉnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tỉnh cảm giữa người với người (nói khái quát); tình người. Thể iất nhân tình. Thấu nhân tình.: nhân tỉnh thế thái Lòng người và thói đởi (nói khái quát). Chuyện nhan tình thả thái."]}, {"tu": "nhãn tính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": [", Tỉnh chất chung tốt đẹp của con người; tính người. Lúứ sát nhân man rợ mất hết nhân tính."]}, {"tu": "nhân tế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Yếu tố cần thiết gây ra, tạo ra cái gì đỏ. Những nhân tổ quyết định thẳng lợi..."]}, {"tu": "nhân trung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần lõm từ dưới mũi xuống đến giữa môi trên,"]}, {"tu": "nhân từ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có lòng thương người và hiển lành. Người mẹ nhân từ. Lòng nhân từ."]}, {"tu": "nhân văn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Thuộc về văn hoá của loài người.", "Nhân văn chủ nghĩa (nới tắt), Những yếu tố nhân văn trong một tác phẩm văn học cố."]}, {"tu": "nhân văn chủ nghĩa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc về chủ nghĩa nhân Văn, có tỉnh nhân văn."]}, {"tu": "nhân vật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đối tượng (thường lả con người) được miêu tả, thể hiện trong tác phẩm văn học, nghệ thuật. Xá4y đựng tính cách của nhân vật. Nhân vật chính diện trong vớ kịch.", "Người có một vai trỏ nhất định trong xã hội. Nhân vật quan trọng. Nhân vật tiếng tăm. '"]}, {"tu": "nhân vị", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.), Thuộc về chủ nghĩa nhân vị."]}, {"tu": "nhân viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người làm việc trong một cơ quan, tổ chức, phân biệt với thủ trưởng của cơ quan, tổ chức đó. Nhân viên bán hàng. Nhân viên đại sử quán.", "Ngạch cán bộ cấp thấp nhất. Nhán viên đánh máy bậc 2, nhân vô thập toàn Con người ta không ai là Yẹn toàn, tật nảo cũng tốt cả, Nhân vó thập toàn, di chả có lúc sai."]}, {"tu": "nhấn nhận", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có vị hơi đắng. Xön cải luộc, ăn hơi nhắn nhận. Sẳn nhân nhận đẳng."]}, {"tu": "nhẩn nha", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Làm việc gì) tỏ ra không có gì phải vội, cử thong thả, tựa như thời gian kéo dải bao nhiêu cũng không quan trọng. Còn nhiễu thì giờ, nhân nha đi dạo phố. Đàn trâu nhấn nha gắm cỏ. nhắn, d, Vòng nhỏ, thưởng bằng vàng, bạc, đeo vào ngón tay làm đồ trang sức."]}, {"tu": "nhẫn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.; kết hợp hạn chế). Nhịn, dần lòng xuống, Äếu không nhẫn thì sinh chuyện to."]}, {"tu": "nhẫn", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(cũ). Đến, cho đến (thường nói về thời gian). Đi biệt từ ấu nhẫn nay."]}, {"tu": "nhẫn cưới", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhẫn nam nữ trao cho nhau khi làm lễ cưới,"]}, {"tu": "nhân nại", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Kiên trì, bền bỉ chịu đựng những khó khăn vất vả nảo đó để làm việc gì, hẩn nại luyện tập. Nhân nại chờ đợi."]}, {"tu": "nhẫn nhịn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chịu nhịn, chịu dàn lòng xuống. Mọi người nhẫn nhịn một chút. Khéo nhân nhịn."]}, {"tu": "nhẫn nhục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dần lòng chịu đựng những điều cực nhục (thưởng là để đạt được một mục đích nào đó). Sống nhẫn nhục đợi ngày được minh oan."]}, {"tu": "nhắn tâm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc L). Nỡ lòng làm những điều trái với đạo lí, nhân nghĩa. Niẩn tâm bở bạn húc gian ngĩợ), nhấn đg, 1. Ấn gí nhẹ xuống. Nhấn chuồng. Nhấn còi, Nhấn ga. Tay nhấn phím đàn. 2 Dìm cho ngập vào nước, vào bùn; nhận. Nhấn nước cho ướt đêu. Với nâu nhần bùn. 3 Dùng lời lẽ hay giọng điệu khác thường làm cho nngưởi khác chú ý đến điểu được coi lả quan trọng, đáng quan tâm hơn những cải khác, Nhấn rõ nhiệm vụ chính. Nói nhấn giọng."]}, {"tu": "nhấn chỉm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho bị chìm ngập. Làng xóm bị nhấn chìm trong nước lũ."]}, {"tu": "nhấn mạnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nêu bật lên để làm cho người khác quan tâm, chủ ý hơn. Nhấn mạnh vấn để chất lượng sản phẩm, nhận; đe. Dìm cho ngập nước. Mhận bộ quần áo vào thùng giặt, Nhận chìm thuyền,"]}, {"tu": "nhận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lấy, lĩnh, thụ về cái được gửi, được trao cho mình. Ván quả. Nhận thư. Đển cơ quan nhận việc. Nhận trách nhiệm nặng nễ. Nhận sự giáp đỡ.", "Đồng ý và hửa làm theo yêu cầu. Nhận sẽ giúp đỏ. nhận; đẹ.", "Thấy rõ, biết rõ, nhờ phân biệt ra được. Nhận ra tiếng người quen. Bị lạc vì không nhận ra đường về. Nhận ra lẽ phải. Nhận rõ âm mau.", "Chịu là có, là đúng; thừa nhận, Xhận /ỗi, Tự nhận thấy mình vô li. Phải nhận rằng anh ấy nói đúng."]}, {"tu": "nhận biết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhận ra mả biết được,"]}, {"tu": "nhận chân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhận thức rõ một sự thật, một chân lí nào đó. Nhận chân được giá trị của tác phẩm."]}, {"tu": "nhận dạng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhìn hình đáng, đặc điểm bên ngoải nhận ra một vật nào đó. Nhận dạng các loại xe. Nhận dạng chữ kỉ."]}, {"tu": "nhận diện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhìn mặt mả nhận T4, Chỉ ra người đang che giấu tên thật hay người đang cắn tìm, Đăm hai người bị bắt ra cho nhận điện nhau."]}, {"tu": "nhận định", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Đưa ra ý kiến có tính chất đánh giá, kết luận, dự đoán về một đối tượng, một tình hình nào đỏ, Vhận định tình hình. Mội nhận định thiếu cơ sở thục tế nhận gửi hàng đẹ. Nhận hàng của người bán để chở đến cho người mua."]}, {"tu": "nhận lời", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đồng ý theo lời yêu,cầu hay để nghị. Nhận lời giúp đố. Có ấy vẫn chưa nhận lời ai cả (nhận lời cầu hôn)."]}, {"tu": "nhận mặt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Như nhận diện."]}, {"tu": "nhận thầu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhận thiết kế và/hoặc thi công một công trình hay làm một loại dịch vụ chơ người khác, căn cứ vào giá và các điều kiện đã thoả thuận trong hợp đồng kí kết giữa hai bên."]}, {"tu": "nhận thức ï", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quá trình hoặc kết quả phản ánh và tái hiện hiện thực vào trong tư duy; quá trình con người nhận biết, hiểu biết thể giới khách quan, hoặc kết quả của quá trình đỏ. Náng cao nhận thức. Cỏ nhận thức đúng. Những nhận thức sai lâm."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhận ra và biết được, hiểu được, Nhận thức được vấn để. Nhận thựức rõ khó khăn và thuận lợi,"]}, {"tu": "nhận thức luận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận của triết học chuyên nghiên cửu về nguồn gốc, hÌnh thức, phương pháp và giá trị của nhận thức đổi với thể giới khách quan."]}, {"tu": "nhận thực", "tu_loai": "��g", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xác nhận chính thức là đúng, là thật, để có giả trị pháp lí. Nhận thực bán sao giấy khai sùth, Nhận thục chữ KH."]}, {"tu": "nhận vơ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Nhận về minh cái biết rõ là không phải của mình. Ì"]}, {"tu": "nhận xết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Đưa ra ý kiến cỏ xem xét và đánh giá về một đối tượng nào đó. Nhân xết một con người. Nhận xét một tác phẩm. Nêu một vài nhận xói."]}, {"tu": "nhâng nháo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ngông nghênh, không coi ai ra Bì. Mặt mũi nhâng nháo, Nhâng nháng nháo nháo kéo đến lùng sục."]}, {"tu": "nhấp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["cn. nhấp. Uống từng chút một bằng cách chỉ hớp ở đầu môi, thường là để cho biết vị. hấp rượu. Chỉ nhấp có một ngụm cả phê mà không sao chợp mắt được. nhấp; (ph.). x. đấp."], "tham_chieu": {"xem": "đấp", "cung_nghia": "nhấp"}}, {"tu": "nhấp giọng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Uống một it nước cho khỏi khô cổ."]}, {"tu": "nhấp nha nhấp nháy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. nhấp nháy (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "nhấp nháy"}}, {"tu": "nhấp nha nhấp nhô", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. nhấp nhỏ (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "nhấp nhỏ"}}, {"tu": "nhấp nha nhấp nhổm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. zhấp nhốim (láy). nhấp nhánh (ph.). x. lấp /4nii."], "tham_chieu": {"xem": "zhấp nhốim"}}, {"tu": "nhấp nháy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Mắt) mở ra, nhắm lại liên tiếp. Mắt nhấp nháy vì chói ảnh đèn.", "Có ánh Sáng khi loé ra khi tắt, liên tiếp. Đèn hiệu nhấp nháy, Ảnh lửa hàn nhấp nháy. /! Láy: nhấp nha nhấp nháy (ý liên tiếp)."]}, {"tu": "nhấp nhem", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Khi sảng khi tối, lúc tỏ lúc mờ, không sáng rõ hẳn. Ngọn đèn mờ tỏ nhấp nhem. Anh đuốc nhấp nhem. nhấp nhính (ph.). x. đấp dính (ng. I)."], "tham_chieu": {"xem": "đấp dính"}}, {"tu": "nhấp nhoáng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.). (ph,). Lấp loáng. -inh chớp nhấp nhoáng phía chân trời. nhấp nhỏm (ph,). x. nhấp nhốm."], "tham_chieu": {"xem": "nhấp nhốm"}}, {"tu": "nhấp nhô", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhô lên thụt xuống liên tiếp, không đều nhau. Con thuyền nhấp nhô trên sóng. Dãy nải nhấp nhỏ. 1 Láy: nhấn nha nhấp nhỏ (ý mức độ nhiều, liên tiếp),"]}, {"tu": "nhấp nhổm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái trong người cảm thấy không yên, nhự hết đứng lên lại ngồi xuống, chỉ muốn đi. Nhấp nhốm ngồi không yên chỗ. Mới về được mấy ngày đã nhấp nhm muốn đi. !J Lảy: nhấp nha nhấp nhổm (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "nhấp nhứ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm đi làm lại động tác như chực làm việc gì mà vẫn chưa hoặc không làm. ÀAZấy lần nhấp nhử định chạy. Nhắp nhứ sau cảnh cứa, không dám vào,"]}, {"tu": "nhập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa vào, nhận vào một nơi để quản lÍ, trải với xuất. Nhập tiên vào quỹ. Nhập sách vào thư viện. Thóc nhập kho. Sổ xuất, số nhập.", "Đưa hàng hoá từ nước ngoải vào, Nhập máy móc. Những mặt hàng cẩm nhập.", "Vào, tham gia vào một nhóm, một tổ chức, một cộng đồng, trở thành một thành viên. Nhập vào đoàn diều hành. Nhập bọn với lưu nhập nhằng manh, Nhập quốc tịch Việt Nam.", "Hợp chung lại thành một khối, một chỉnh thể. Nhập các đÑ xã nhỏ thành một xã lớn. Nhập hai đoàn làm một. Không nhập chưng, mà tách ra từng khoản để thanh toán.", "(kng.; ¡d.). Bí mật và bất ngờ tiến vào nơi nào đó. Nhập vào sảo huyệt của phi,", "(Linh hồn người chết hay ma quỷ) hiện vào trong một con người hay một vật nào đỏ, mượn con người hay vật ấy để ˆ hiển hiện ra với người đời, theo mê tin, Thánh nhập vào người ngôi đẳng,"]}, {"tu": "nhập cảng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Nhập khẩu. Hàng nhập cảng.", "Đưa từ nước ngoài vào cái vốn không có ở nước mình. CácÄ mạng không thể nhập cảng. nhập cảnh đs. Qua biên giới vào lãnh thổ của một nước khác. Giấy pháp nhập cảnh."]}, {"tu": "nhập cục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Gộp vào làm một, bất chấp những đặc điểm khác nhau. #z¡ vấn để khác nhau, không thể nhập cục làm HỘI."]}, {"tu": "nhập cuộc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tham gia vào một hoạt động hay một công việc nào đó. Trước đứng ngoài, bây giờ mới nhập cuộc."]}, {"tu": "nhập cư", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đến ở hẳn một nước khác nào đỏ để sinh sống, nói trong quan hệ với nước khác đó; trái với đi cự. Những người gốc châu Âu nhập cư vào Hoa Kì. nhập để đg, Mở đâu trước khi đi vào phần chính của một bài viết, một tác phẩm."]}, {"tu": "nhập định", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngồi hoản toàn yên lặng, nhắm mắt, gạt bỏ mọi điểu suy nghĩ (một phép tu của người theo đạo Phật). Nhà sư ngồi nhập định. nhập gia tuỳ tục Đến nhà nào, nơi nào thì phải theo phong tục, tập quán nhà đó, nơi đó. nhập học đg, Bắt đầu vào học ở trường. Ngày nhập học."]}, {"tu": "nhập khẩu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa hàng hoá hay tư bản của nước npoải vào nước mình. Nhập khẩu hàng hoá. Nhập khẩu tư bản.:"]}, {"tu": "nhập môn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["† (cũ). Vào làm học trò. rế nhập tôn. 2 (dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Mở đầu vào một môn học, Phẩm nhập môn, Những kiến thức nhập môn."]}, {"tu": "nhập ngoại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhập từ nước ngoải vào, phân biệt với sản xuất trong nước. #iàng nhập ngoại."]}, {"tu": "nhập ngũ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vào quân đội. Ngày nhập ngũ."]}, {"tu": "nhập nhà nhập nhẳng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. „hập nhằng (láy)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "nhập nhằng 1", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). Cố ý làm cho thành không rành mạch giữa cái nọ với cái kia để dễ bể đánh lộn sòng. Nhập nhằng của công với của riêng. Số sách nhập nhằng."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở tình trạng đang còn chưa rõ là thế này hay thể kia. Ranh giới nhập nhằng. Quan hệ giaa hai người còn nhập nhằng. /! Láy: nhập nhà nhập nhằng (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "nhập nhẻm I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nửa tö nửa mờ, khó mả nhin thấy rõ. Ảnh sáng nhập nhèm của ngọn lửa sắp tắt. 1 đg. (hoặc t.). (kng,; id.). Nhưnhập nhằng. Lâm ăn nhập nhèm."]}, {"tu": "nhập nhoà", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Lúc nhìn thấy rõ, lúc mở mờ. Cương mặt nhập nhoà trong bóng tối,"]}, {"tu": "nhập nhoạng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không sáng hẳn, không tối hẳn; tranh tối tranh sáng. ?>ởi nhập nhoạng tối."]}, {"tu": "nhập nhoà", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc 1). (ph.). Lập loè."]}, {"tu": "nhập nội", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa sinh vật từ nước ngoải vào. Giống bông mới nhập nội. lọn nhập nội. -"]}, {"tu": "nhập quan", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đạt xác người chết vào quan tải theo nghỉ thức."]}, {"tu": "nhập siêu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tinh trạng kim ngạch nhập khẩu lớn hơn kim ngạch xuất khẩu trong cán cân thương mại của một nước; trái với xuuết siêu."]}, {"tu": "nhập tâm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhớ rất rõ, kĩ, như khắc sâu trong lòng. Thuộc nhập tâm. Nhớ nhập tâm lời dặn dò của người đã khuất."]}, {"tu": "nhập thế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dự vào cuộc đời (thưởng là ra làm quan), gánh vác việc đời, không đi ở ẩn, theo quan niệm của nho giáo. Xhả nho nhập thế."]}, {"tu": "nhập tịch", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhập vào làm dân một nơi khác. Đi tới xứ nào nhập tịch xứ ấy. Một người mới nhập tịch làng văn (.). l"]}, {"tu": "nhập trảng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Ma quỷ) nhập vảo thây người chết l��m cho biết đi lại nói năng như người sống, theo mề tín."]}, {"tu": "nhập val", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). (Diễn viên) tự đặt mình vào hoàn cảnh của nhận vật, đến mức như sống hoàn toàn đời sống bền trong của nhân vật, diễn xuất hết sức tự nhiên, Điễn viên điễn xuất rất nhập vai,"]}, {"tu": "nhập viện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vào ở bệnh viện để chữa bệnh,"]}, {"tu": "nhất I", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(ng; kết hợp rất hạn chế). Một. Quân do chỉ có nhất bộ. Ht. Ở vị trí trên hết trong thứ tự xếp hạng. lang nhất. Thứ nhất cày nó, thứ nhỉ bỏ phản (tng.). Đoại giải nhất."]}, {"tu": "HI", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Đến mức hơn tất cả trong phạm vi được nói đến. Học sinh giỏi nhất lớp. Cẩn nhất là sức khoẻ, Việc có ÿ nghĩa nhất. nhất bản vạn lợi (cù). Vốn một mà lãi một vạn; phát đạt trong việc buôn bản, làm ăn (dùng làm lời chúc mừng năm mới trong giới buôn bán thời trước). nhất cử lưỡng tiện Làm một việc, kết hợp giải quyết được luôn cả việc khác.: nhất cử nhất động Mỗi một cử chỉ, hành động, dù là nhỏ nhất, Nhất cứ nhất động của kẻ gian đểu bị theo döi."]}, {"tu": "nhất đán", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(id.; dùng làm phần phụ trong câu). (Sự việc xảy ra) một cách không ngờ, không lường trước được. Đang cùng sống yên vui, nhất đán phải chía tay nhau"]}, {"tu": "nhất đẳng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ), (Ruộng đất) hạng tốt nhất, Ruộng nhất đẳng."]}, {"tu": "nhất định I", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["ï Từ biểu thị ý khẳng định chắc chắn, cho là không thể khác được. Ngày mai nhất định xong. 2 Từ biểu thị ý dứt khoát, không thay đổi ý định. Nó nhát định không chịu. Ảnh ẩ) nhất định không đến."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tính chất xác định, trong một tương quan nào đó. Đưng ở một chỗ nhất định, không đi lại lung tung. Họp vào một ngày nhất định trong tháng. Làm theo những nguyên tắc nhất định.", "Ở một mức nào đó, không cao, nhưng cũng tương đối, vừa phải, theo sự đánh giả của người nói. Chưa hành công, nhưng cũng đạt được những kết quả nhất định. Có một số kinh nghiệm nhất định."]}, {"tu": "nhất hạng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Thuộc về hạng nhất. Chè nhất hạng, ngon lắm. Được như thể thì nhất hạng rồi. nhất hô bá ứng (Gọi một tiếng, cỏ trăm người đáp). 1 (cä). Có uy quyền. Quyẩn cao chức trọng, nhất hô bả ứng. 2 (eng.). Trên dưới một lỏng, đoàn kết nhất trí, Nhất hô bá ứng, việc gì cũng *XOHg. nhất là Tổ hợp biếu thị ý nhấn mạnh cái được coi là ở hàng đầu, trên tất cả, trước tất cả những cái khác trong phạm vi được nói đến, Rđt thích chơi hoa, nhất là hoa hồng."]}, {"tu": "nhất loạt", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Hết thảy đều như vậy, không có sự khác biệt. Đối xứ nhất loạt như nhau. Đừng nhất loạt một loại nguyên liệu.", "Cùng một lúc (bắt đầu làm việc gì đỏ). Các máy nhất loạt khởi động. Cả lớp nhất loạt đứng đậy."]}, {"tu": "nhất luật", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Hết thảy đều theo những quy định như nhan, không có ngoại lệ. l"]}, {"tu": "nhất mực", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.), 1 Khăng khăng một mục, không thay đổi ý định. A4 ro, nhưng nỏ vẫn nhất mực đôi về. 3 (dùng phụ cho t.). Như rấr;Hực."]}, {"tu": "nhất nguyên", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc về thuyết nhất nguyên."]}, {"tu": "nhất nguyên luận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuyết nhất nguyên,"]}, {"tu": "nhất nhất", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["† Hết thảy đều như nhau, không có khác biệt, không có ngoại lệ. Mọi người nhất nhất phải tuân theo pháp luật. Không phải nhất nhất việc gì cũng phải đem ra bàn, 2 (¡d.). Khăng khăng một mực, không thay đối ý định. Ông ?z vẫn nhất nhất từ chốt."]}, {"tu": "nhất phẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phẩm trật cao nhất trong thang cấp bậc quan lại. Làm quan nhất phẩm triểu đình."]}, {"tu": "nhất quán", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tính chất thống nhất từ đầu đến cuối, trước sau không trái ngược nhau. Chính sách nhất quản. Tư haông thiểu nhất quản."]}, {"tu": "nhất quyết I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Quyết định dứt khoát. Đã nhất quyết thế rồi, bây giờ lại ngăng ra. Nó do dự mãi, không nhất quyết gì cá!"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.). Từ biểu thị ý đứt khoát; như zhZ/ định (nhưng nghĩa mạnh hơn). hát quyết phải làm cho xong. Nói thế nào, nó vẫn nhất quyết không nghe."]}, {"tu": "nhất sinh", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(cũ; id.). Suốt đời."]}, {"tu": "nhất tâm I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Cùng một lòng. Trén dưới nhất tâm."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(cũ; ¡đ.). Trước sau như một, một lòng kiên quyết. Nhất tâm theo cách mạng."]}, {"tu": "nhất tể", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(Nhiều người) cùng bắt đầu làm việc gi đó cùng một lúc, có sự phối hợp ăn ý. Các zơï nhất tế hưởng ứng. Tiếng trồng tiếng mö nhất tế nổi lên. - nhất thành bất biến Có trạng thái giữ nguyên một khi đã hình thành, không thay đổi, không đối mới."]}, {"tu": "nhất thần", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. thuyết nhất thân."], "tham_chieu": {"xem": "thuyết nhất thân"}}, {"tu": "nhất thần giáo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tôn giáo chỉ thờ một thản, như Kitô giáo, đạo Islam; trái với đa;hẩn giáo."]}, {"tu": "nhất thần luận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuyết nhất thản."]}, {"tu": "nhất thể hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho trở thành một thể thống nhất. Nhất thế hoá nên kính tế."]}, {"tu": "nhất thiết", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["L (thường đùng phối hợp với phải). Từ biểu thị ý đứt khoảt phải như thế, không thể khác được. Xgảy mai nhất thiết phải có. Không nhất thiết đắt tiên là hàng tốt. 2 (id.). Trước sau nhất định như thể, không thay đổi ý kiến. Nhất thiết từ chối không nhận."]}, {"tu": "nhất thống", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Thống nhất về một mối. Nhất thống son hà."]}, {"tu": "nhất thời", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chỉ có trong khoảng thời gian nào đó, không lâu dài. Khó khán nhất thời. Biện pháp nhất thời."]}, {"tu": "nhất trí", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.). Thống nhất, không mâu thuẫn nhau. ##2i nghị nhất trí thông qua nghị quyết. Ý kiển thiếu nhất trí. Tôi nhất trí với anh."]}, {"tu": "nhất viện chế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). x. chế độ một viện,"], "tham_chieu": {"xem": "chế độ một viện"}}, {"tu": "nhật ấn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Con dấu có ghi tên bưu cục và ngảy, tháng, năm của bưu điện đóng dấu trên thư. nhẫy nhật báo d, (cũ). Bảo hằng ngày."]}, {"tu": "nhật dụng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Thường được dùng đến” hằng ngày. Đồ nhật dụng. nhật kì cv. né? Éỳ. d. Ngày định trước, Nhật kì khởi nghĩa. l nhật kí cv. nhật ký. d, I1 Những điều ghi chép hằng ngảy (nói tổng quát). Sổ nhật kí công trình. 2 Thể văn ghi theo thử tự thời gian những sự kiện xảy ra và những cảm nghĩ hằng ngày của người ghi. Viết nhật &í. Tập nhật kí. nhật kỷ x. nhật: kì. nhật ký x. nhật ki."], "tham_chieu": {"xem": "nhật", "cung_viet": "né? Éỳ"}}, {"tu": "nhật lệnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mệnh lệnh của tổng tư lệnh ra cho toàn thể lực lượng vũ trang nhân dịp có ý nghĩa đặc biệt."]}, {"tu": "nhật nguyệt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Mặt trời và mặt trăng."]}, {"tu": "nhật thực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hiện tượng mắt fa thấy vắng Mặt Trời tối đi một phần hoặc hoàn toàn trong một lúc vị bị Mặt Trăng che khuất."]}, {"tu": "nhật trình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Báo hằng ngảy."]}, {"tu": "nhật tụng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(dùng phụ sau d.). (Kinh) đọc hằng ngày. Kinh nhật tụng."]}, {"tu": "nhâu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng ở dạng láy). Châu vào, xúm vào (hàm ý chẽ hoặc khinh). Đản chó nhâu ra sửa. Một là nhâu nhâu vây quanh. ï nhầu: (ph.). x. nhằu."], "tham_chieu": {"xem": "nhằu"}}, {"tu": "nhầu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["{ph.). Bừa. Đi nhầu vào túi. nhầu nát (ph.). x. nhằu nát. nhầu nhĩ L (Mặt?) có nhiều nếp nhăn. Gương mặt nhầu nhĩ."], "tham_chieu": {"xem": "nhằu nát"}}, {"tu": "nhậu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.; kng.). Uống (rượu). Nhậu mộ: bữa thật say. Mua đồ nhậu."]}, {"tu": "nhậu nhẹt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph,; kng.). Uống rượu (nói khái quát; hàm ý chê). Kéo nhau đi nhậu nhẹt. nhây t, (ph.; kng.; thường đùng phụ sau đg.). (Lâm việc gì) kéo dải, không chịu đứt. Có /á/ nói nhậy."]}, {"tu": "nhây nhớp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Có nhiều vết bẩn dây ra ở nhiều chỗ, gây cảm giác ghê tởm.:"]}, {"tu": "nhây nhớt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhớt nhát và bẩn thịu, Z8; đãi nhây nhớt."]}, {"tu": "nhầy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhão vả hơi dính, thường gãy cảm giác ghê, bẩn, Chá? nhây. Nhảy nhây như nhựa chuối, Bàn tay nhảy những mỡ."]}, {"tu": "nhầy nhựa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Dính ướt và bẩn thỉu, gây cảm giác ghê tớm. Đường sá nhây nhụa. Mặt nhây nhụa mỗ hôi, Lối sống sa đoa, nhầy nhụa (b.). nhấy; (ph.; íd.). x. nháy. nhẩy; (ph.; kng,). x. nà. nhấy nhót (ph.). x. nháy nhỏi."], "tham_chieu": {"xem": "nháy"}}, {"tu": "nhày", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bóng láng như có đầu, mỡ bôi lên trên, Trản nhẫy mồ hôi. Cột gỗ lim đen nhấy, Đâu chải bóng nhây. Đường trơn nhây."]}, {"tu": "nhậy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bọ nhỏ, đuôi dài, thường cắn quần áo, sách vở. š nhậy; (ph.), x. nàay."], "tham_chieu": {"xem": "nàay"}}, {"tu": "nhe", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chành môi để lộ ra. Xhe răng ra cười. Nhe nanh. Nhe cả lợi ra."]}, {"tu": "nhè", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng lưỡi đấy ra khỏi miệng. Em bé không chịu ăn, cứ nhè cơm ra."]}, {"tu": "nhè", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hờn khóc hoặc nói kéo dài giọng một cách khó chịu. Mấy hôm nay em bá hay nhè, quấy. Khóc nhè.:"]}, {"tu": "nhè", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhằm vào (chỗ yếu, chỗ bất lợi của người khác). Vhè chỗ hiểm mà đánh. Nhè lúc người ïa đang túng mà hái vay (kng.).:"]}, {"tu": "nhẻ nhót", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). (Nỏi năng) nhỏ nhẹ, rành rọt và có vẻ khôn ranh. Giọng nhẻ nhót. nhẽ (ph.; kng.). x. /2,."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "nhé", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["(kng.; thưởng dùng ở cuối câu). Tử biểu thị thái độ thân mật đối với người đối thoại: I) với ý mong muốn lời nói của mình được chú ý. Mẹ ở nhà, con đi nhé. Tối hôm qua vui lắm nh. Anh có khách nhé. 2) với ý mong muốn người đối thoại đồng ý với ý kiến để nghị của mình, Anh chị ở lại xơi com nhé. Chúng ta đi chơi nhé. 3) với ý dận dò, giao hẹn. Như vậy nhé, Con trông em nhé, Xem xong, trả ngay nhé. 4) với ý đe nẹt, bảo ban hoặc nói mỉa một cách nhẹ nhảng. Liệu hôn đấy nhé! Thôi nhé, chơi thể là đủ rồi, Thật là đẹp mặt nhé. Đáng đời nhé,"]}, {"tu": "nhẹ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có trọng lượng nhỏ hơn mức bình thường hoặc sơ với trọng lượng của vật khác; trái với nặng. Nhẹ như bấc. Mang nhẹ. Gánh mười cân thì nhẹ quả.", "Có tỉ trọng nhỏ. Nhôm là một kim loại nhẹ. Dầu hoả nhẹ hơn nước,", "Có cường độ, sức tác động yếu, hoặc dùng sức ít, không mạnh. Gió nhẹ. Bước chân nhẹ. Thỏ nhẹ,", "Không gây cảm giác nặng nề, khó chịu cho cơ thể hoặc tình thần. Thức ăn nhẹ, dễ tiêu, Làm lao động nhẹ. Phê bình nhẹ. Phạt nhẹ. § Ở mức độ thấp, không dẫn đến hậu quả tại hại, không nghiêm trọng. Bệnh nhẹ. Bị thương nhẹ. Lỗi nhẹ.", "Gồm những thành phần đơn giản, dễ mang đi hoặc dễ chuyển đi, không cổng kênh. Trang bị toàn vũ khí nhẹ. Binh chủng nhẹ. Tổ chức gọn nhẹ. Liên hoan nhẹ, T (Đất) có pha cát, xốp, cây cuốc dễ dàng, không nặng nhọc, vất vậ. Đất nhẹ. Cho bò cày ruộng nhẹ.", "Có tác động êm dịu đến các giác quan, gây cảm giác đễ chịu. Tiếng nói nhẹ, dễ nghe, Mùi thơm nhẹ. Màu vàng nhẹ như màu hoàng vến.", "Có (16 cảm giác thanh thoát, thoải mái như vừa trút được gánh nặng. 7b¡ xong, nhẹ cả người. Nhẹ được một mới lo,", "Tỏ ra it chủ ý, không coi trọng (trong khi coi trọng cải khác, phần khác hơn). Xăng về lí, nhẹ về tình. Phân tích khuyết điểm là chỉnh, nhẹ phần nêu thành tích. Coi nhẹ*."]}, {"tu": "nhẹ bỗng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhẹ đến mức gây cảm giác nhự không có trọng lượng, có thể nhấc lên cao hết sức dễ đàng. Mỗi người một tay, cải tỉ nặng trình trịch tự nhiên nhẹ bông. Ý nghĩ ấy làm anh nhẹ bỗng cả người (b.)."]}, {"tu": "nhẹ dạ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tính dễ tin người, thiếu chín chắn, nền thường bị lừa. 7rỏ! nhẹ dạ mắc mưu. Nhẹ dạ cả tin."]}, {"tu": "nhẹ lời", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nôi năng dịu đảng khi trách cứ hay khuyên bảo. Nhẹ lời khuyên bảo."]}, {"tu": "nhẹ miệng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Có tỉnh hay nói ngay ra những điều chưa suy nghĩ kĩ. Nhẹ miệng để lộ bí mật. nhẹ mồm nhạ miệng (kng.; id.). Như nạ miệng."]}, {"tu": "nhẹ nhàng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra nhẹ, có vẻ nhẹ, không gây cảm giác gì nặng nề hoặc khó chịu. Cứ động nhẹ nhàng. Lao động nhẹ nhàng. Phê bình nhẹ nhàng, nhưng sâu sắc.", "Có cảm giác khoan khoái, dễ chịu vì không vướng bận gì. Lỏng nhẹ nhàng thư thải,:"]}, {"tu": "nhẹ nhöm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I (¡d.). Nhẹ đến mức gây cắm giác như không có trọng lượng hoặc có trọng lượng nhỏ, không đáng kể (nói khải quát). Gánk zơm nhẹ nhôm như không. 2 Có hình dáng, đường nét thanh thoát, gây cảm giác ưa nhìn. Toà nhà có kiến trúc nhẹ nhõm, thanh thoát. Khuôn mặt nhẹ nhồm, sáng sủa. 3 Có cảm giác thanh thản, khoan khoái, không còn bị ràng buộc, bị đè nặng, Xo xong việc, thấy nhẹ nhồm cả người. Thỏ phảo nhẹ nhôm như trút được gánh nặng."]}, {"tu": "nhẹ tay", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["kng,). 1 Có sự chủ ý giữ cho động tác được nhẹ nhàng khi cầm, giữ, đụng chạm đến vật nảo đó, để khỏi vỡ, khỏi hỏng. Zảm nhẹ tay kếo vỡ. Khiêng nhẹ tay. 2 (¡d.). Có sự nương nhẹ trong đối xử, trong sự trừng phạt. Ánh nhẹ tay một chút cho nó được nhờ,"]}, {"tu": "nhẹ tênh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhẹ như cảm thấy hoàn toàn không có gì. Con thuyên nhẹ tênh lướt trên mặt nước. Tông nhẹ tênh, thanh thần. nham (ph.). x. iem. nhem nhốm (ph.). x. em lẻm."], "tham_chieu": {"xem": "iem"}}, {"tu": "nhem nhép", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng như tiếng bước chân giẫm vào chất ướt nhão. ðửn đính NHƯ'+r—A.aAaAaeẽeốốae.aararssnssnsnsnsnsisiriranrrx=a=a=aeễeễễỶẴS§8§Ẵ8ÊCCCGQGQDQDQDQDB nhem nhép dưới chân. nhem nhuốc t, x. lem luốc."], "tham_chieu": {"xem": "lem luốc"}}, {"tu": "nhem thèm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Cho trông thấy thức ăn nhưng không cho ăn, để làm chothẻm, ' nhẻm; t, (kết hợp hạn chế). Ướt dinh đính và bẩn. Quản do ướt nhèm. Đôi giầy vải bẩn nhèm vì bùn, Mắt nhèm những đủ."]}, {"tu": "nhẻm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ng.; id.). Kém, không ra gì. Nhém ra cũng là một thiếu tử."]}, {"tu": "nhẹm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.; kết hợp hạn chế). Rất kin, không để lộ ra cho ai biết. Nó giấu nhẹm việc đỳ."]}, {"tu": "nhen", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như nñởm: (nhưng thường dùng với nghĩa bóng hơn). Nhen lửa. Niễm vui đang nhẹn lên trong lòng. Mối tình mới nhẹn."]}, {"tu": "nhan nhóm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhóm cho đần dần cháy lên. Nhen nhóm lại ngọn lủa tàn.", "x. nhen nhm."], "tham_chieu": {"xem": "nhen nhm"}}, {"tu": "nhen nhúm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["cn. hen nhóm, Làm cho dẫn dần nảy sinh ra và phát triển, để gây dựng nên. Nhen nhúm phong trào đẩu tranh."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "hen nhóm, Làm cho dẫn dần nảy sinh ra và phát triển, để gây dựng nên"}}, {"tu": "nhẹn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất nhanh và gọn (thường nói về động tác). Nhẹn như sóc. Làm nhẹn tay. Tiếng nổnghe âm và nhẹn."]}, {"tu": "nheo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hơi nhíu lại (thường nói về mắt). Cười nheo cả mắt. nheo nhéo đg, Từ gợi tả tiếng gọi, hỏi liên tiếp, gây cảm giác khó chịu. Cứ nheo nhéo cả ngày, ai mà chịu được."]}, {"tu": "nheo nhóc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Số đông, thường là trẻ em) ở tình trạng sống thiếu thốn, không được chăm sóc. Cảnh một đàn con nheo nhóc."]}, {"tu": "nhèo nhão", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. zhZo (lảy)."], "tham_chieu": {"xem": "zhZo"}}, {"tu": "nhèo nhạo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). (Trẻ con) n khóc dai dẳng, khó chịu. Khóc nhèo nhẹo."]}, {"tu": "nhão", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Bắp thịt, da thịt) ở trạng thái mềm nhữn, mất hết sức co dãn; trái với săn, Đùi nhẽo. Mới ốm dậy, bắp tay, bắp chân mắm nhẽo. /! Láy: nhèa nhẻo (ý mức độ ít)."]}, {"tu": "nhão nhào", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Như nhẽo (nhưng nghĩa mạnh hơn)."]}, {"tu": "nhép", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Quá nhỏ và không có giá trị, tác dụng gì đáng kể (hàm ÿ coi khinh), Cáu được vài con cá nhép."]}, {"tu": "nhét", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cho vào một nơi nào đó, bất kế thế nảo. Xhé( vội vào hải. Nhét gi vào môm. Chiếc X£ CON mà nhét đến mười người (b.)."]}, {"tu": "nhổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Khêu nhẹ bằng mũi nhọn nhỏ để lấy ta. Dùng kim nhế cải dầm. Nhế gai. Nhớ ốc.", "Chích nhẹ rồi nặn cho ra máu độc (một phương ph ghe bệnh dân gian)."]}, {"tu": "nhề nhại", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái chảy thánh nhiều dòng làm ướt đẫm phân nào đó của thân thể (thường nhỉ nói về mồ hôi). Äổ hỏi (chảy) nhễ nhại."]}, {"tu": "nhếch", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Khê đưa chếch môi, mép sang mộtế bên. Nhếch mép cười,"]}, {"tu": "nhếch nhác", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Lôi thôi và bẩn thỉu, không ra sao CẢ. Ăn mặc nhếch nhắc. Nhà cửa nhếch nhắc."]}, {"tu": "nhệch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. iệch,."], "tham_chieu": {"xem": "iệch"}}, {"tu": "nhậch", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa lệch môi sang một bên và trễ xuống, trông xấu. Đứa bé nhệch mồm muốn khác. Cười nhệch cả mép."]}, {"tu": "nhện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Động vật chân đốt, có bốn đôi chân, thở bằng phổi, thường chăng tơ để bắt môi,"]}, {"tu": "nhênh nhang", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hay đg.). kng.). Đũng đỉnh, kéo dài cho hết ngày, hết buổi, Nhênh nhang cả ngày, chẳng được việc gì."]}, {"tu": "nhấu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhỏ xuống từng giọt dải. Mở hồi nhếu xuống cổ áo. Nến chảy nhếu xuống bàn."]}, {"tu": "nhấu nháo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Ăn) vội vàng, qua loa, nhai không Kĩ. Ăn nhếu nhảo cho xong bữa."]}, {"tu": "nhi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thường kng.; dùng phụ san d., tong một số tổ hợp). Nhi khoa (nói tắt). Bệnh viện nhí, Bác sĩ nhỉ, Chú nhiệm khoa nhỉ."]}, {"tu": "nhỉ đồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trẻ em thuộc lứa tuổi từ bốn - năm đến tám - chín. Giáo đực nhỉ đồng."]}, {"tu": "nhỉ khoa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ môn y học nghiên cứu phòng và chữa bệnh cho trẻ em. Bác sĩ nhỉ khoa."]}, {"tu": "nhí nhí", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Nói) nhỏ trong miệng, nghe không tô. Nói nhì nhỉ. nhi nữ d, (c0). Đàn bà, con gái (nói khái quát). nhỉ nữ th��ờng tình (cù). Tỉnh cảm thông thưởng của đàn bả, con gái (cho là yếu đuối, uỷ tị, v.v., theo quan niệm phong kiến)."]}, {"tu": "nhỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(Thứ) hai. Giải nhì. Thứ nhất cày nó, thứ nhị bỏ phán (tng.)."]}, {"tu": "nhỉ nhằng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Tia sáng) ngoằn ngoèo và đan chéo vào nhau. Chớp loé nhỉ nhằng.", "Tô ra không rạch rồi, có sự nhập nhàng. Mhi nhằng trong việc thanh toán nợ nẩn.", "(kng.). Ở trạng thái không ra tốt cũng không ra xấu, chẳng ra sao cả. Lâm ăn nhì nhằng. Đau ốm nhì nhằng."]}, {"tu": "nhì nhèo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Nói lải nhải, nghe bực mình, khó chịu. Cứ nhì nhèo mãi điếc cả tại,"]}, {"tu": "nhỉ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Nhỏ chậm chạp từng giọt một. Nhỉ mãy giọt nước mắt. Nước mắm nhí*,"]}, {"tu": "nhỉ", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["(kng.; dùng ở cuối câu). 1 Từ biểu thị ý khẳng định nhẹ nhàng về điều vừa mới nhận thức ra, và nêu ra để tỏ sự đồng ý với người đối thoại hoặc để tranh thủ sự đồng ý. Ù nhi, thế mà không nghĩ ra. Vui quả nhỉ. Hai năm rồi, anh nhỉ 1 Từ biểu thị ý ma mai, nêu ra đưới dạng như hỏi mà chẳng cần được trả lời, Gớm, mày giỏi nhỉ! 3 (dùng cuối câu hỏi), Từ biểu thị MHAXHỗỔ LIÀ( BỀN ÿý thân mật, 7én em là gì nhỉ?"]}, {"tu": "nhĩ châm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Châm vào các huyệt ở vành tai để chữa bệnh."]}, {"tu": "nhí", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Bé, nhỏ tuổi. Diễn viền nhỉ, Các màn áo thuật làm say mê các khản giả nhí. Bỏ nhí,"]}, {"tu": "nhí nha nhí nhẳnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. nhí nhánh (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "nhí nhánh"}}, {"tu": "nhí nha nhí nhoễn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. nhí nhoền (lây). nhí nhảnh t, Hay cười nói, nhảy nhót, tỏ ra hồn nhiên, yêu đời (thưởng nói vẻ con gái). Cô gái nhỉ nhảnh, đảng yêu. Điệu bộ nhí nhành. /! LÀy: nhí nha nhí nhánh (ý mức độ nhiễu),"], "tham_chieu": {"xem": "nhí nhoền"}}, {"tu": "nhí nháy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Ra hiệu ngắm cho nhau."]}, {"tu": "nhí nhoẻn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Cười nói luôn miệng một cách vô duyên. // Láy: nhí nha nhí nhoén (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "nhí nhố", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). 1 Từ gợi tả vẻ lăng nhăng, không đứng đắn. Điệu bộ nhí nhớ. 2 Từ gợi tả vẻ đứng ngồi lộn xộn của một đám đông. Họ kéo đến, ngồi nhí nhố đẩy nhà."]}, {"tu": "nhị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["ï cn. n&%y. Bộ phận sinh sản của hoa. 2 cn. nhị đực. (chm.). Bộ phận sinh sản đực của hoa, thường nằm ngoải nhị cái và trong cánh hoa, mang bao phấn chứa hạt phấn. nhị; d, Nhạc khí có hai dây tơ, kéo bằng vĩ làm bằng lông đuôi ngựa, mật bầu cộng hưởng thường bịt đa rắn."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "n&%y"}}, {"tu": "nhị cái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. nhưy (ng. 2)."], "tham_chieu": {"xem": "nhưy"}}, {"tu": "nhị diện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình tạo nên đo hai nửa mặt phẳng cùng giới hạn bởi một đường thẳng."]}, {"tu": "nhị đực", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["x. nh, (ng. 2). nhị hỈ d, (cũ). Lễ lại mật sau ngày cưới. _, nhị nguyên t, (¡d.). Thuộc về thuyết nhị nguyên."], "tham_chieu": {"xem": "nh"}}, {"tu": "nhị nguyên luận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuyết nhị nguyên."]}, {"tu": "nhị phân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế), Lấy cách chía cho 2 làm cơ sở. Hệ đểm nhị phân (có cơ số là 2). nhị tâm t, (cũ; ¡d.). Hai lòng, không trung thành. Ấn ở nhị tâm. nhị thể x. méo nhị thể,"], "tham_chieu": {"xem": "méo nhị thể"}}, {"tu": "nhị thức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đa thức có hai số hạng."]}, {"tu": "nhị viện chế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù). x. chế độ hai viện."], "tham_chieu": {"xem": "chế độ hai viện"}}, {"tu": "nhích", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Khẽ chuyển dịch đi một chút, Mhích dân từng bước, không chen lên được. Năng suấi có nhích lên. nhích; (ph.; id.). x. nhách."], "tham_chieu": {"xem": "nhách"}}, {"tu": "nhiếc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói bằng lời lẽ sâu cay, moi móc cái xấu ra để làm cho phải khổ tâm. Mhiếc là đồ ăn hại. nhiếc mắng đẹg. (¡d.). Như zmắng nhiệc."]}, {"tu": "nhiếc móc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhiếc (nói khái quát). Những lời nhiếc móc. Lm)"]}, {"tu": "nhiễm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["BỊ yếu tố bên ngoài (thường là độc hại) xâm nhập. Bị nhiễm lạnh. Nhiễm chất phỏng xạ. Không khí bị nhiễm bẩn. Ruộng nhiễm mặn. Nhiễm phải thói hư tật xấu. nhiẫm bậnh đẹ. BỊ yếu tổ gây bệnh xâm nhập cơ thể, Thời kì nhiễm bệnh.:"]}, {"tu": "nhiễm điện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trở thành có mang điện tích."]}, {"tu": "nhiễm độc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bị chất độc xâm nhập. Nguồn nước bị nhiễm độc. Bị nhiễm độc chất hoá học."]}, {"tu": "nhiễm khuẩn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhiễm trùng."]}, {"tu": "nhiễm sắc thể", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phản của nhân tế bào, khi nhuộm màu thường hình que thẳng hay cong, có vai trò chủ đạo về mặt di truyền."]}, {"tu": "nhiễm thể", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhiễm sắc thể."]}, {"tu": "nhiễm trùng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["BỊ vi khuẩn gây bệnh xâm nhập vào cơ thể. Vết thương bị nhiễm trùng."]}, {"tu": "nhiễm từ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trở thành có từ tính."]}, {"tu": "nhiễm xạ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bị nhiễm tia phóng xạ."]}, {"tu": "nhiệm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; iđ.). Có khả năng mg nghiệm một cách thần kỉ, bằng lẽ thường không thể hiểu được. Pháp nhiệm. nhiệm kì cv. nhiệm kỳ d. Thời hạn làm nhiệm vụ theo quy định của luật pháp hoặc điều !‡. Nhiệm kì của hội đồng nhân dân tỉnh là ba năm. Ban chấp hành đã hết nhiệm kd."], "tham_chieu": {"cung_viet": "nhiệm kỳ d"}}, {"tu": "nhiệm mầu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như mẫu nhiệm."]}, {"tu": "nhiệm nhặt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Rất cẩn thận, có ý thức tránh không để cho có những sơ suất, dù nhỏ. Ăn nói nhiệm nhặt. Tĩnh nhiệm nhật."]}, {"tu": "nhiệm sở", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Nơi làm việc của cơ quan nhà nước. Ẹ"]}, {"tu": "nhiệm vụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công việc phải làm vi một mục đích và trong một thời gian nhất định (thường nói về công việc xã hội). Hoàn thành nhiệm vụ, Nhiệm vụ trung tâm. Nhiệm vụ công tác."]}, {"tu": "nhiân hậu", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(cũ; ìd.). Từ biểu thị quan hệ nhân quả giữa điều vừa nói đến (nhân) và điểu sắp nêu ra (quả); (có như vậy) thì về sau mới. Có chịu khó học tập, nhiên hậu mới nên người."]}, {"tu": "nhiên liệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất đốt."]}, {"tu": "nhiễn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Nhuyễn. Bộ: xay rất nhiễn,"]}, {"tu": "nhiếp ảnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(dùng phụ sau d., kết hợp hạn chế). Chụp ảnh. Xà nhiếp ảnh. Nghệ thuật nhiếp ảnh."]}, {"tu": "nhiếp chính", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nắm quyền trị nước thay vua (thường là khi vua còn nhỏ)."]}, {"tu": "nhiệt J", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hiện tượng vật lí có thể truyền đi được, sự tăng lên của nó thể hiện bằng sự tăng nhiệt độ, sự dẫn nở, những sự chuyển hoá (nóng chảy, thăng hoa, bay hơi).", "Nhiệt lượng (nói tắt. Cân mặc ấm để giữ nhiệt."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Cơ thể) ở tạng nóng, biểu hiện: miệng khô, khát nước, mạch nhanh, v.v. (theo cách nói của đông y). Máu nhiệt."]}, {"tu": "nhiệt biểu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. nhiệt kế -"], "tham_chieu": {"xem": "nhiệt kế -"}}, {"tu": "nhiệt dung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đại lượng vật lí cho biết nhiệt lượng cản phải cung cấp cho một vật để nhiệt độ của nó táng một độ. Nước có nhiệt dụng lớn."]}, {"tu": "nhiệt điện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điện do nhiệt năng sinh ra. Nhà máy nhiệt điện.", "(chm.). Hiện tượng xuất hiện dòng điện trong một mạch kín tạo thành bởi hai vật kim loại khác nhau và bai chỗ nối các vật đó có nhiệt độ khác nhau. Pin thiệt điện."]}, {"tu": "nhiệt độ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đại lượng chỉ độ nóng lạnh của mội vật. nhiệt độ 0°C, nước đóng băng.", "Nhiệt độ không khi (nói tắt). Hóm nay trời nóng, nhiệt độ thấp nhất 305C. nhiệt độ Celsius x. thang nhiệt độ Celsie. nhiệt độ Fahrenheit x. hang nhiệt đó Fahrenheit."], "tham_chieu": {"xem": "thang nhiệt độ Celsie"}}, {"tu": "nhiệt độ không khí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhiệt độ đo trong bóng râm ở nơi thoáng đăng."]}, {"tu": "nhiệt độ tới hạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhiệt độ mà trên đó trạng thái khi không thể chuyển thành trạng thái lỏng, dù có tăng áp suất. Nhiệt độ tới hạn của nước là 374°C"]}, {"tu": "nhiệt động học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngành vật lí nghiên cửu quan hệ giữa nhiệt năng vả các dạng năng lượng khác."]}, {"tu": "nhiệt đới", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đới nằm giữa xích đới và cận nhiệt đới, có nhiệt độ cao. Xhí hậu nhiệt đới."]}, {"tu": "nhiệt đới hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho những thứ sản xuất ở xứ lạnh thích hợp với điều kiện khi hậu nhiệt đới."]}, {"tu": "nhiệt giai bách phân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Thang nhiệt độ bách phân. nhiệt hạch t1. (Hiện tượng) tổng hợp hạt nhân nhẹ thành các hạt nhân nặng hơn, nhờ tác dụng của nhiệt độ rất cao. Phản ứng nhiệt hạch."]}, {"tu": "nhiệt hoá học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ môn hoá học nghiên cứu hiệu ứng nhiệt của các phản ứng hoá học."]}, {"tu": "nhiệt học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ môn vật lí học nghiên cứu về nhiệt,"]}, {"tu": "nhiệt huyết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lòng sốt sắng, hăng hái sẵn có đối với sự nghiện chung. Thế hệ trẻ đây nhiệt huyết. Bắu nhiệt huyết."]}, {"tu": "nhiệt kế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. muz¿? bố. Dụng cụ đo nhiệt độ."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "muz¿? bố"}}, {"tu": "nhiệt liệt", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(hoặc t.). Với đầy nhiệt tình, biểu lộ trong thái độ hoan nghênh. Zfoan nghênh nhiệt liệt. Lời chào mừng nhiệt liệt."]}, {"tu": "nhiệt luyện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nung nóng kim loại hay hợp kim đến nhiệt độ xác định, rỗi làm nguội với tốc độ thích hợp nhằm làm biến đổi tính chất của nhiễu loạn chúng. Tới là một cách nhiệt luyện thép."]}, {"tu": "nhiệt lượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số lượng nhiệt năng, thường tính bằng calori."]}, {"tu": "nhiệt lượng kế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ đo nhiệt lượng."]}, {"tu": "nhiệt năng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Năng lượng thể hiện ra dưới đạng nhiệt."]}, {"tu": "nhiệt tâm 1", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lòng sốt sắng đối với công việc chung, sự nghiệp chung. Có nhiệt tâm yêu nước. Mang hết nhiệt tâm đào tạo cán bộ trẻ. IIt.(kng;; ¡đ.). Có nhiệt tầm. Rất nhiệt tâm giúp 'đỡ những người tàn tật."]}, {"tu": "nhiệt thán", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh truyền nhiễm của gia súc, gây chảy máu ở mũi, miệng, lễ đít, bụng trướng to."]}, {"tu": "nhiệt thành", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Sốt sắng, có tỉnh cảm chân thành. Nhiệt thành tham gìa công tác xã hội. Giáp đỡ bạn bè rất nhiệt thành."]}, {"tu": "nhiệt tình I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tình cảm sốt sắng đối với người, với việc, Có nhiệt tình đóng góp. Sự giúp đỡ đây nhiệt tình."]}, {"tu": "IH", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Có nhiệt tình. Tam gía công việc rất nhiệt tình."]}, {"tu": "nhiêu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức vị được miễn tạp dịch, phải bỏ tiền ra mua, ở làng xã thời phong kiến. Mua nhiêu cho chồng."]}, {"tu": "nhiêu khê", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Lôi thõi, phức tạp một cách không cẩn thiết. Công việc nhiêu khê rắc rối đến thể"]}, {"tu": "nhiều", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có số tượng lớn hoặc ở mức cao; trái với ứ. Việc rhiều người ít Đi nhiêu nơi. Vưi nhiều. Nhiễu lúc thấy nhớ nhà. Không it thì nhiều*, nhiều chân d, x. đa zức."], "tham_chieu": {"xem": "đa zức"}}, {"tu": "nhiều chuyện", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.; id.). Như tắn chuyện."]}, {"tu": "nhiều nhặn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.; thường dùng trong câu có ÿý phú định). Nhiều (nói khái quát). Chẳng nhiều nhặn gì. Có nhiễu nhăn gì cho cam. nhiều sãi không ai đóng cửa chùa Như iắm sãi không ai đóng của chùa. nhiều. d. Crêp. Khăn nhiễu."]}, {"tu": "nhiều", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I (kết hợp hạn chế). Gây hết chuyện này đến chuyện khác để hạch sách, đòi hỏi, làm cho không yên. Quan lại nhiễu dân. 2 (hoặc đ.). Lâm méo thông tin truyền đi. Đài bị nhiễu vì thời tiết xấu, nghe không rõ. Làm nhiễu sóng radar. Khi tài gây nhiễu. nhiễu hại 4g. (¡d.). Quấy nhiễu và gây thiệt hại."]}, {"tu": "nhiều loạn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). 1 (cũ). Làm rối loạn trật tự xã hội. 2 Làm biến đổi, sai lệch với quy luật, mất binh thường. Đưởng thông tìn bị nhiễu loạn. nhiễu nhương"]}, {"tu": "nhiều nhương", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Ở tình trạng rối ren, loạn lạc, không yên ổn. Thời buối nhiễu nhương."]}, {"tu": "nhiều sự", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bảy ra nhiều việc rắc rối vô ích. Tính hay nhiễu sự. Đừng có nhiễu sự!"]}, {"tu": "nhim", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Động vật thuộc loài gặm nhấm, thân có nhiều lông hình que tròn nhọn, sống trong hang đất ở rừng, thường phá hoại hoa mảu."]}, {"tu": "nhin", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa mắt về một hướng nảo đó để thấy. Nhìn đăm đăm về phía xa. Nhìn tận nơi mới thấy rõ. Nhìn nhau không chóp mắt.", "(thường dùng trước đến, iới, trong câu có ÿ phủ định). Để mắt tới, quan tâm, chủ ÿ tới. Cứ đi luôn, không nhìn đến nhà cửa, con cái.", "Xem xét để thấy và biết được. Nhìn ra sự thật. Nhìn rõ trắng đen. Cách nhìn vấn đề. Tâm nhìn.", "(Vật xây dựng hay được bố trí, sắp xếp) có mặt chỉnh quay về phía, hướng về. Ngôi nhà nhìn về hướng nam. Thành phố nhìn ra biển cả. nhìn chung (thường dùng ở đầu câu, làm phần phụ cho cả câu). Tổ hợp dùng để mở đầu một lời nhận xét bao quát, chỉ nhin những cải chính, cải cơ bản. Nhìn chung, có tiển bộ."]}, {"tu": "nhìn nhận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Xem xét, đánh giá về một sự vật, sự việc nào đó. Xhin nhận vấn để cho khách quan. Việc đó chưa được nhìn nhận đúng mức. 2 Thừa nhận một thực tế, một sự việc nào đỏ. Xhin nhận một sự thật. Nhìn nhận mình đã sai lắm."]}, {"tu": "nhín", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Bớt lại, để dành lại chút ít. Xhứr lại ít gạo để bữa sau."]}, {"tu": "nhịn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bỏ qua, không tự cho mình thoả mãn nhu cầu nảo đỏ của bản thân. Nhịn ăn. Nhịn mặc. Nhịn đói, nhịn khát. Nhịn thêm.", "Dần xuống không để biểu hiện sự phản ứng ra ngoài, Cở nhịn cười. Tức không nhịn được."]}, {"tu": "nhịn nhục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dẫn lòng chịu đựng, không có biểu hiện phản ứng lại. Sống nhịn nhục."]}, {"tu": "nhính nhính", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. nhữnh (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "nhữnh"}}, {"tu": "nhỉnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Lớn hơn, trội hơn một chút về tầm cỡ, kích thước, khả năng, trình độ, v.v. Có chị nhỉnh hơn cô em. Vẻ trình độ anh ta có phần nhính hơm. !í Láy: nhình nhỉnh (ý mức độ ïÐ. nhíp ở. cn. đø. 1 Đổ dùng gồm hai thanh kim loạt nhỏ, mỏng và cứng, có khả năng kẹp và giữ chát, thưởng dùng để nhố râu. Nhíp nhổ râu. 2 Lò xo bằng thanh kim loại cong, dùng để giảm xóc trong xe, Nhíp ôtô. Xe bị gãy nhíp."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "đø"}}, {"tu": "nhịp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng cách giữa hai trụ hoặc mố cầu liền nhau. Nhập cầu. Cầu dài ba nhịp. nhịp; L d. 1 Sự nối tiếp và lắp lại một cách đều đặn, tuần hoàn các độ dải thời gian bằng nhau làm nền cho nhạc. Gõ để đánh nhịp. Nhịp 2/4. 2 Sự nối tiếp vả lắp lại một cách đều đặn một hoạt động hay một quá trỉnh nào đó. Nhịp múa. Nhịp thỏ. Nhịp từ. Hoà vào nhịp sống (b.)."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(1d.). Cùng hoà theo nhịp. Tiếng hd nhịp theo bước chân. nhịp; (ph.; id.). x. địp,"], "tham_chieu": {"xem": "địp"}}, {"tu": "nhịp điệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự lặp lại một cách tuần hoàn các âm mạnh vả nhẹ sắp xếp theo những hình thức nhất định, Nhịp điệu khoan thai. Bản trường ca giàu nhịp điệu.", "Như nhịp độ. Làm việc với nhịp điệu khẩn trương."]}, {"tu": "nhịp độ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Độ nhanh của bản nhạc, bài hát.", "Mức độ tiến triển của sự việc, Tăng nhanh nhịp độ xây dựng. Xúc tiến với nhịp độ khẩn trương. nhịp nhàng r. Theo một nhịp đều đặn và ãn khớp với nhau. Chân bước nhịp nhàng theo tiếng trống. Phối hợp nhịp nhàng. Phát triển nhịp nhàng, cân đối."]}, {"tu": "nhíu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cử động khẽ tạo thành những nếp nhăn ở vùng mắt gắn trán khi đang có điều khỏ chịu hoặc đang suy nghĩ đăm chiêu. Xiiu cặp lông mày tỏ về khó chịu. Nhu trần lại như đang suy nghĩ lung lắm. nhíu; (ph.; ¡d.). x. 4z (ng. L)."], "tham_chieu": {"xem": "4z"}}, {"tu": "nhìu mồổm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Lỡ mồm nói tiếng nọ ra tiếng kia."]}, {"tu": "nho", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân leo, quả tròn mọc thành chùm, vị ngọt, dùng để ăn bay để chế rượu vang. nho; d, (dùng phụ sau d., kết hợp hạn chế). 1 Người trí thức theo nho giáo thời phong kiến. Nhà nho. Làng nho. Đạo nho (nho giáo). 2 Chữ Hán (theo cách gọi thông thường của người Việt Nam thời trước). Học chữ nho. Cụ đồ nho. Sách nho. 3 Người có biết chút ít chữ nho, giúp công việc giấy tờ cho thửa phái và lục sự ở các phủ huyện thời trước. Làm nho cho thừa phái."]}, {"tu": "nho gia", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Nhà nho có tên tuổi."]}, {"tu": "nho giáo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hệ thống các nguyên tắc đạo đức, chính trị do Khổng Tử sáng lập, nhằm duy trì trật tự của xã hội phong kiến."]}, {"tu": "nho học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nền học vấn theo nho giáo."]}, {"tu": "nho tâm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Giới nho sĩ."]}, {"tu": "nho nhã", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có đáng vẻ tao nhã của người có học thức (kiểu nho sĩ thời trước). Đáng nho nhã. Con người nho nhã."]}, {"tu": "nho nhỏ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. nhớ; (láy). nho nhoe đa. (kng.). Lãm le, rục rịch làm việc gì đó không nên lảm mà cũng quá sức ninh (hàm ý coi khinh), Nho nhoe học đôi."], "tham_chieu": {"xem": "nhớ"}}, {"tu": "nho phong", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Phong thái nhà nho."]}, {"tu": "nho sĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người theo nho giáo, thuộc tắng lớp trí thức trong xã hội phong kiến. nhỏ: đg. Rơi hoặc lảm cho rơi xuống thành từng giọt. Nhớ thuốc đau mắt. Thêm nhỏ dãi (kng.; tất thèm). nhỏ; I t. 1 Có kích thước, số lượng, phạm vì, quy mô hoặc giá trị, ý nghĩa không đáng kế, hay kém hơn so với số lớn những cái khác cùng loại; trái với lớn, to. Ngôi nhà nhỏ. Mưa nhỏ hạt. Sản xuất nhỏ. Khuyết điểm nhớ. 2 (Âm thanh) có cường độ không đáng kế, nghe không rõ so với bình thường. Mới rất nhỏ. 3 Còn ít tuổi, chưa trưởng thành. Thuở nhỏ. Tuổi nhá làm việc nhỏ. /Í Lày: nhớ nhỏ (ý mức độ ít). Id. † (ph.; kng.). Trẻ, trẻ nhỏ (với ý thân mật, âu yếm). Mấy đứa nhỏ bên hàng xỏm qua chơi. Sắp nhỏ nghịch quả. 2 (cũ). Đây tớ còn ít tuổi (thường là con trai), Nuôi một thằng nhỏ."]}, {"tu": "nhỏ bé", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như bé nhớ (nhưng thưởng dùng với nghĩa trừu tượng). Những niêm vui nhỏ bé."]}, {"tu": "nhỏ con", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Có hình thể, vóc người nhỏ. Người nhỏ con."]}, {"tu": "nhỏ đại", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bé nhỏ và thơ dại. Đản con nhỏ đại."]}, {"tu": "nhỏ giọt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhỏ từng giọt một; ví cách cùng cấp nay một ít, mai một ít và quá chậm. Cấp ziển nhỏ giợi."]}, {"tu": "nhỏ mọn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhỏ bé, không có giá trị, không đáng kể, Món quà nhỏ mọn. Việc nhỏ mọn.", "(19.): Nhỏ nhẹn. Tính tình nhỏ mọn."]}, {"tu": "nhỏ nhắn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhỏ và trông cân đối dễ thương. Thân hình nhỏ nhắn. Bàn tay nhỏ nhắn."]}, {"tu": "nhỏ nhặt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhỏ bá, vụn vặt không đảng chủ ý. Chuyện nhỏ nhặt. Những chỉ tiết nhỏ nhật."]}, {"tu": "nhỏ nhẻ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Nói năng, ăn uống) thong thả, chậm tãi với vẻ giữ gìn, từ tốn. Aói năng nhỏ nhé như cô dâu mới. Ân nhỏ nhé từng miếng. nhỏ nhẹ:. (Nói năng) nhỏ giọng và nhẹ nhàng, dễ nghe. Tiếng nhỏ nhẹ ấm áp. Ấn nói nhỏ nhẹ."]}, {"tu": "nhỏ nhen", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra hẹp hỏi, hay chú ý đến cả những việc nhỏ nhật về quyền lợi trong quan hệ đối xử. Con người nhỏ nhẹn. Ganh tị nhỏ nhẹn. Tính toán nhỏ nhen, vụ lợi."]}, {"tu": "nhỏ nhoi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Nhỏ bé, ít öi, gây ấn tượng mỗng manh, yếu ớt. Sức vóc nhỏ nhi. Căn nhà nhỏ nhoi như củi nấm. Món tiên nhỏ nhi."]}, {"tu": "nhỏ thó", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Có đáng vóc nhỏ. Người nhỏ thỏ, nhưng khoẻ."]}, {"tu": "nhỏ to", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ng). Như #o nhỏ. nhỏ tuổi 1. Ït tuổi (nói về tuổi thiếu niên). Cỏn nhọc nhỏ tuổi thì làm việc nhỏ."]}, {"tu": "nhỏ xíu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất nhỏ, như không còn có thể \" hơn được nữa. Cái vít nhỏ xíu. Chữ viết nhỏ xíu."]}, {"tu": "nhỏ yếu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhỏ và không có sức mạnh. Nước nhỏ yếu. nhọ 1t. Bị dây vết bắn màu đen. Mặt nhọ. Bắc nồi bị nhọ tay."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Vết bẩn màu đen. Mặt đính đẩy nhọ. nhọ mặt (kng.). Nhọ mặt người (nỏi tắt). nhọ mặt người (kng.). Chập choạng tối, không còn trông rỡ mặt người. Làm fừ sảng sớm cho đến khi nhọ mặi người. nhọ nhem x. io lem."], "tham_chieu": {"xem": "io lem"}}, {"tu": "nhọ nổi", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Bụi đen bám ở phía ngoài nồi, chảo, v.v. do đun nẩn."]}, {"tu": "nhọ nổi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỏ thuộc họ cúc, mọc hoang, thân có nhiều lông, hoa trắng, lá dùng làm thuốc."]}, {"tu": "nhoà", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Trở thành mờ, không cỏn hiện lên rõ đường nét nữa. Hàng cây nhoà dân trong ánh hoàng hôn. Xoá nhoàY (ranh giới. Kĩ niệm đã phai nhoà (b.). 2 Trở thành mờ, không còn trong suốt, không còn nhìn thấu qua được một cách rõ nét nữa. ước mưa làm nhoà đói mắt kính. Của kinh nhoà vì hơi sương."]}, {"tu": "nhoai", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đẩy mạnh thân mình cố di chuyển về phia trước một cách vất và. Nhoai người trườn đi. Nhoai dẫn vào bờ."]}, {"tu": "nhoài", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vươn hẳn thân mình ra phía trước theo chiều nằm ngang. Nhoài người ra cửa toa xe vẫy chào. Bé nhoài ra theo mẹ."]}, {"tu": "nhoáng I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Loé lên rồi tắt ngay. Ảnh chớp nhoáng lên. H (ph.). x. loáng (ng. Ï]). IH (ph.). x. /oảng (ng. Hl)."], "tham_chieu": {"xem": "loáng"}}, {"tu": "nhoáng nhoàng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dùng phụ sau đpg.). Rất nhanh, chỉ trong thời gian rất ngắn. Làm hoảng nhoàng một lúc là xong."]}, {"tu": "nhoay nhoáy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. nhoáy (láy). nhoáy !. (kng.; dùng phụ sau đg.). Rất nhanh, gọn và nhẹ nhàng. Làm nhoáy cái đã xeng. lÍ LAY: nhoay nhoáp (ý liên tiếp)."], "tham_chieu": {"xem": "nhoáy"}}, {"tu": "nhóc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Trẻ con (hàm ý thân mật, vui đùa). Hai thằng nhóc suốt ngày không rời nhau. Bọn nhóc nhà tôi rất ngoan."]}, {"tu": "nhóc con", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng,). Nhóc (hàm ÿ coi thường). Nhóc con mà hỗn với người lớn."]}, {"tu": "nhóc nhách", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Nhúc nhích, cử động được chút it (thường nói về người mới ốm dậy). lm cả tuần, hôm nay ää nhóc nhách đi lại được."]}, {"tu": "nhọc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hay t.). Cảm thấy mệt, khó chịu trong, người vì đã phải bỏ nhiều sức lực, phải vất vả. Suốt ngày nấu nướng, giặt giủ, rất nhọc. Trời năng làm việc chóng nhọc."]}, {"tu": "nhọc lòng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái phải lo lắng, suy nghĩ nhiều về việc gì. Chá nên nhọc lòng vẻ chuyện ấy. nhọc nhắn t, Khó nhọc, vất vả. Công việc nhọc nhần. Không quản nhọc nhằn."]}, {"tu": "nhoe nhoét", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có những vết bẩn đây loang ra, trông bẩn mắt, Bản (ay nhoe nhoét những mực là mực."]}, {"tu": "nhoẻ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái mực loang ra giấy làm cho nét chữ nhoà, không rõ. Giấy địn viết bị nhoè.", "BỊ làm cho nhoả đi, mờ đi, không còn rõ nét. Chiếc ảnh bị thấm nước nhoè gần hết. Hình ảnh tivi bị nhoà, cần chữth lại cho nét."]}, {"tu": "nhoš nhoạt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhoè bẩn ra ở nhiều chỗ. ÄZc dây ra, làm nhoè nhoẹt cả trang giấy. Đất ướt nhoè rót nhoẹt."]}, {"tu": "nhoen nhoẻn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t). (kng.). Tử gợi tả điệu nói, cười luôn miệng một cách quá tự nhiên, đến mức vô duyên, đễ ghét. Miệng lúc nào cũng cứ nhoen nho)."]}, {"tu": "nhoàn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Mắt) ướt, dính nhiều đử. ÀZ¿/ ướ: nhoèn. Mắt nhoèn những dử."]}, {"tu": "nhoẻn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mở miệng ra cười một cách tự nhiên, thoải mái. Nhoén miệng cười. Nhoẻn một nụ cười. Í¡ Láy: nhoen nhoẻn (x. mục riêng)."], "tham_chieu": {"xem": "mục riêng"}}, {"tu": "nhoét", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhão hay ướt quá mức, dễ dây dinh nhớp nháp, khó chịu. Người đi lại nhiều, đất nhoét ra. (Cơm) nhão nhoét*, Áo quần ướt nhoát,"]}, {"tu": "nhoạt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Như nhoé? (nhưng nghĩa mạnh hơn, nhoi đg, Từ đưới nước hay dưới đất dì chuyển để nhô lên trên bề mặt, Nhoi lân mặt nước. Giun nhoi lên khỏi mặt đất. Mặt trăng nhoi ra khỏi đám máy (b.)."]}, {"tu": "nhoi nhói", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x, nhới (láy)."]}, {"tu": "nhói", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bị đau nhức đột ngột, tựa như có vật nhọn đâm xói mạnh. Đa nhói tựa kim châm, Vết thương lại nhỏi lên. !I Láy: nhoi nhói lk4 mức độ ít). nhom nhơm L (kng.), 1 (kết hợp hạn chế). Kém, tôi, không đâu vào đầu cả. šz2+ chảy nhom nhem. Biết nhom nhem vài câu tiếng Pháp. 2 Gây yếu, có vé không có sức sống. Người nhom nhem. Gây nhom nhem. nhòm (ph.}. x. đòm.. nhòm ngó (ph.). x. đòm ngó. nhòm nhỏ (ph.). x. đôm đó. nhỏm x. nhốnn. nhóm, I d. Tập hợp gồm một số ít người hoặc sự vật được hình thành theo những nguyên tắc nhất định. Chía mỗi nhóm năm người. Nhóm hiện vật khảo cố. Nhỏm máu A."], "tham_chieu": {"xem": "đòm"}}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Tụ tập nhau lại để cùng làm một việc gì. Chợ nhóm suốt ngày. nhóm; đa. I Làm cho lửa bắt vào, bén vào chất đốt để cháy lên. Xhóm lửa. Nhóm lò. Nhóm bấn nấu cơm. 2 Bắt đầu có được cơ sở để từ đó có thể phát triển lên. Phong trào đấu tranh mới nhóm lên,"]}, {"tu": "nhóm họp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Họp nhau lại để bản công việc chung."]}, {"tu": "nhon nhón", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả vẻ chạy hoặc đi từng bước ngắn, nhanh và nhẹ. Bước chân nhọn nhón trên mặt đường. Chạy nhơn nhón. nhón; đẹg, 1 Lấy vật rời, vụn một cách nhẹ nhàng bằng mấy đầu ngón tay chụm lại. Nhón mấy hạt lạc cho vào miệng. 2 (kng.). Lấy cắp món tiển hay vật nhỏ. Kẻ gian nhón mất chiếc ví."]}, {"tu": "nhón", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Nhấc cao hẳn gót chân lên, chỉ để các đầu ngón chân tiếp xúc với mặt nên. Nhón người lên để trông cho rõ. Nhón chân ải rún rén. Nhón gót với lấy quyến sách trên giá. nhón nhên (ph.; id.), x. rỏm rén."], "tham_chieu": {"xem": "rỏm rén"}}, {"tu": "nhọn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Có phần đầu nhỏ đẩn lại như hỉnh mũi kim, dễ đâm thủng vật khác. Gai nhọn. Đao nhọn. Vót chông cho nhọn. Ảnh mắi nhọn (b.). 2 (Góc hình học) nhỏ hơn một góc vuông, 3 (kng.; ¡d.). Nhanh nhẹn trong công việc. Còn bẻ mà nhọn việc lắm. nhọn; (ph.). x. don,"], "tham_chieu": {"xem": "don"}}, {"tu": "nhọn hoắt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhọn đến mức gây cảm giác ghé sợ. Àfũi chóng nhọn hot. l"]}, {"tu": "nhong nhong I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng nhạc ngựa khi ngựa chạy chậm. Nhong nhong ngựa ông đã vẽ... (cả.)."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). (kng.). Đi, chạy như kiểu ngựa chay chậm. Chó chạy nhong nhong, Suốt ngày nhong nhong ngoài đường."]}, {"tu": "nhong nhóng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). 1,Ở tình trạng nhàn rỗi chỉ ngồi chờ ăn hoặc đi lông bông, không làm việc gì. Suối? ngày nhong nhóng rong chơi. Đã lớn mà vẫn nhong nhóng ăn bám vào bố mẹ. 2 Ở tình trạng chờ đợi, mong ngóng kéo dài. hong nhóng ngồi chờ tàu,"]}, {"tu": "nhỏng nha nhỏng nhẳnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. nhóng nhánh (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "nhóng nhánh"}}, {"tu": "nhỏng nhảnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph., íd.). Đông đảnh. Trở đời nhỏng nhánh. lJ Láy: nhằng nha nhúng nhánh (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "nhõng nha nhõng nhão", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc L). x. nhõng nhẽo (láy). nhõng nhẽo đẹ. (hoặc t.). Làm ra vẻ không bằng lòng để đòi hỏi người khác phải chiều theo ý mình. Tính nhồng nhẽo như trẻ con. Cô vợ trẻ hay nhõng nhẽo với chẳng. 0 Lây: nhâng nha nhông nhêơ (ý mức độ nhiêu),"], "tham_chieu": {"xem": "nhõng nhẽo"}}, {"tu": "nhóng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Vươn cao, nàng cao lên. Nhỏng cố. Nhóng người lên, Nhóng tai lên để nghe cho rò."]}, {"tu": "nhóng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Ngóng. Äfắt nhóng ra cổng. Nhóng tín nhà. nhóng nhánh (ph; íd.). x. lỏng lánh."], "tham_chieu": {"xem": "lỏng lánh"}}, {"tu": "nhóp nhép", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng như tiếng nhai chậm rãi vật mềm, nát, 7>4u nhai cỏ nhóp nhép. Tiếng lội bùn nhóp nhép."]}, {"tu": "nhót", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỡ, cảnh dài và mềm, lá màu lục bóng ở mặt trên, mặt dưới trắng bạc, quả hình trứng, vị chua, ăn được,"]}, {"tu": "nhót", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ng.). Bỏ đi nơi khác một cách lạng lẽ, nhanh chóng trong lúc mọi người không chú ý đến, Lã trẻ lại nhót đi chơi rồi. nhót; đẹ. (Œng.). Lấy cắp, lấy trộm vật nhỏ; nhón. Nỏ nhỏt mất cải bút."]}, {"tu": "nhọt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nốt viêm sinh mủ nổi trên.cơ thể, hương đối to, khi chín thường có ngòi, gây đau. Nói nhọt."]}, {"tu": "nhọt bọc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhọt khó vỡ ra ngoải."]}, {"tu": "nhô", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa phản đầu cho vượt hẳn lên phia trên hoặc ra phía trước, so với những cải xung quanh. Nhó đâu lên quan sát. Mặt trăng nhô lên khỏi ngọn tre. Núi đá nhô ra biển."]}, {"tu": "nhôa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho vật đang ngậm trong miệng vọt ra ngoài. Mhổ nước bọt. Nhố bã trầu. Nhớ toet xuống nên nhà. Nhớ vào mặt (b.; tô thái độ hết sức khinh bị)."]}, {"tu": "nhổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho một vật rời ra và la khỏi chỗ nó được cắm vào bằng cách lay, kéo, giật mạnh, hổ mạ. Nhớ răng. Thuyền nhổ sào (rời bến đi nơi khác).: nhổ cỏ nhổ cả rễ Vị trường hợp muốn không còn hậu hoạ thì phải diệt tận gốc."]}, {"tu": "nhỗ neo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Tàu thuyền) kéo neo lên để rời bến đi nơi khác. nhố nhăng (ph; ìd.). x. iố lăng."], "tham_chieu": {"xem": "iố lăng"}}, {"tu": "nhốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. cuông."], "tham_chieu": {"xem": "cuông"}}, {"tu": "nhổi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa vào trong và ấn cho đây, cho căng. Nhỏi bông vào gối. Nhỏi thuốc vào tấu. Bị nhỏi đủ thứ kiến thức (b.)."]}, {"tu": "nhồi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Nhào. Mhới bột làm bánh. nhổi; (ph.). x. đổi, nhộn nhạo"], "tham_chieu": {"xem": "đổi"}}, {"tu": "nhi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Bồi, Nhỏi thêm mấẩy quả đấm."]}, {"tu": "nhồi nhét", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). I Dổn chứa một số lượn: quá nhiều so với vật chứa. Nhới nhé? hàng chục người trong căn hộ chật hẹp. Cố nhỏi nhét cho đây dạ dày. 2 Bắt đầu öc phải tiếp nhận thật nhiều kiến thức, tư tưởng, hất kể hiểu hay không hiển. Bị nhỏi nhét đủ thứ triết li lỗi thỏi."]}, {"tu": "nhổi sợ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhỏi nhét kiến thức cốt cho nhiều, bất kể hiểu hay không hiểu, cắn thiết hay không * cần thiết. Lối dạy nhỏi sọ.", "Làm cho thấm đần và ăn sâu vào đầu óc để rồi mù quảng tin theo, Bị nhi sọ tư tưởng sôvank."]}, {"tu": "nhội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây to, lá kép lông chim cỏ ba lá chét, hoa nhỏ màu xanh nhạt, thường trồng để lấy bóng mát và lấy gỗ. nhôm ở. Kim loại nhẹ, máu trắng, khỏ gỉ, dễ đát mỏng, dẫn nhiệt vả dẫn điện tốt, dùng để chế hợp kim dùng trong công nghiệp hoặc làm đồ đùng hằng ngày."]}, {"tu": "nhôm nham", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(iđ.). Nham nhở, bẩn thỉu. Ä⁄z¿ mũi nhôm nham."]}, {"tu": "nhồm nhoàm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Từ gợi tả động tác ăn uống thô tục, nhai đẩy mồm thức ăn. ẩn „ống nhôm nhoàm. Nhai nhằm nhoàm."]}, {"tu": "nhốm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["cn. nhóm. Làm động tác để ngồi dậy hoặc đúng lên. Xgói nhổm dậy. Đang bò bằng nhốm lên chạy. Nhớm người cao hơn để nhìn cho rõ."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "nhóm"}}, {"tu": "nhồn nhao", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Có phản xao động, nhốn nháo, Mọi người nhôn nhao lên tiếng. Bản tán nhôn nhao.:"]}, {"tu": "nhôn nhốt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có cảm giác vừa ngứa, vừa xót như có nhiều kim châm nhẹ lên da. Khắp người nhón nhốt như râm cắn,"]}, {"tu": "nhôn nhốt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Giôn giốt. Bưới chua nhón nhốt. —:"]}, {"tu": "nhồn nhột", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. nhớ (láy). nhốn nháo đg, Diễn ra cảnh hỗn loạn khác thường đo hoạt động của một số đông bị hoảng Sợ. Nhấn nháo như vỡ chợ. Đảm đông nhấn nháo tân ra. Cả làng nhốn nháo lên về cái tin ấp."], "tham_chieu": {"xem": "nhớ"}}, {"tu": "nhộn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Có phần không được yên ổn, thiến an ninh. Vàng ấy đang nhộn.", "Có cải vui hơi ồn ào do đông người tạo ra. Mỗi người một câu nhộn cả lên.", "Có tác dụng tạo không khi vui hơi ồn ào. Biết pha trò rất nhộn. Tính anh ta rất nhộn."]}, {"tu": "nhộn nhàng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.) Rộn ràng, nhộn nhịp. Đường phố nhộn nhàng. Cảnh mua bản nhộn nhàng, tấp nập."]}, {"tu": "nhộn nhạo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). 1 Ở t��nh trạng lộn xôn, ổn ào, không ổn định, không yên. Đảm đồng mem mm nhận nhạo. Khi tàu đến, cá sân ga nhộn nhạo hắn lên. Tình hình nhộn nhạo. 2 (id.). Như rộn rạo,"]}, {"tu": "nhộn nhịp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả không khi đông vui, tấp nập, do có nhiều người qua lại hoặc cùng tham gỉa hoạt động. Ngày mùa, thôn xóm nhộn nhịp. Tàu xe qua lại nhộn nhịp."]}, {"tu": "nhông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bò sát cùng họ với thản lằn, đầu vuông, thân gầy, đuôi mảnh, sống trong hang, trong hốc cây."]}, {"tu": "nhông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bánh rang nhỏ liên trục để truyền chuyển động từ động cơ đến các bộ phận kéo tải khác, Thay nhông xe. Nhông trước (nhông ở ồ trục giữa),"]}, {"tu": "nhông", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(Đi, chạy) kháp mọi nơi, mọi chỗ không nhằm mục đích gì cả. 1, rẻ chạy nhông khắp xám. Đi nhông nhông cả ngày ngoài đường."]}, {"tu": "nhồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Vềng,"]}, {"tu": "nhộng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình thái của một số sâu bọ trước khi thành bướm. Xhồng rằm,"]}, {"tu": "nhốt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giữ ở trong chuồng, cũi, hay nơi được chắn kín nói chung, không cho tự đo đi lại, hoạt động, Nhốt chím. Gà nuồi nhốt. Bị nhốt trong nhà lao.:"]}, {"tu": "nhột", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). † Buồn (do bị kích thích trên da thị). Cừ nhột. Bị nhột không nhịn được cười. 2 Chột đạ. Thấy nhót vị nghe gọi trúng tên mình. 1/ Láy: nhồn nhội (ý mức độ ít),"]}, {"tu": "nhột nhạt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.), Bứt rứt, khó chịu. Thấy nhội nhạt trong người."]}, {"tu": "nhơ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I (cù), Bấn. 2 Xấu xa về phẩm chất. A⁄Z¿: vết nhơ trong đời. Chịu tiếng nhơ."]}, {"tu": "nhơ bẩn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bắn đến mức đáng ghê tổm (nói khái quát); như đơ bẩn (nhưng thường dùng với nghĩa bóng hơn). Bộ mặt nhơ bán,"]}, {"tu": "nhø nhớp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhơ bấn đến mức thậm tệ. Đồng tiên nhơ nhóp (b.)."]}, {"tu": "nhơ nhuốc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Xấu xa nhục nhã, Bộ mặt nhơ nhuốc của quân lừa đảo. Một hành động nhơ nhước. nhờ; I đg. 1 Yêu cẩu người khác làm giúp cho việc gì. Nhờ chuyển hộ gói quả. 2 (kng.). Hưởng Sự giúp đỡ. Từ ngày đội y tế về, dân bản được nhờ. 3 (dùng phụ sau một đẹ. khác). Từ biểu thị hoạt động vừa nói đến được thực hiện với Sự giúp đờ phương tiện hoặc điều kiện của người khác. Xem nhờ tờ báo. Đi nhờ xe. Ngủ nhờ mấy đêm. 4 (kng.). Từ dùng trong tổ hợp cho (ôi nhờ ở cuối một lời yêu cấu, để nhấn mạnh thêm lời yêu cẩu, biểu thị ý nải nỉ người đối thoại hãy vỉ tình cảm hay sự nể nang đối với mình mà lảm điều mình yêu cầu. K»hẽ một tỉ cho tôi nhờ với. TƯNNNNẠNNẶNẶNẶNợẠỹẠASXSXxSXxxsesem=s==.sSo.oS_Ô_ẳŸễẽÄšÄTxTxTrTrTẻẽ Con chịu khó uống thuốc cho mẹ nhờ, 1I k. Từ biểu thị điểu sắp nói ra là nguyên nhân dẫn đến kết quả tốt đẹp, khả quan được nói đến, Các chảu ngoan là nhờ công dạy đỗ của các thấy. Nhờ có anh giúp đỡ, công việc mới tốt đẹp. nhờ; L. (thường dùng ở đạng láy). Có màu mở đục, không được sáng và trong. Ảnh lửa vàng nhờ. Một thứ ánh sảng nhờ nhờ. nhờ cậy đa. Dựa vào Sự giúp đỡ của người khác (nói khái quát). 1c khó khăn phải nhờ cậy bạn bẻ. nhờ vả đẹ. (kng.). Dựa vào sự giúp đỡ, làm phiền đến người khác (nỏi khái quát). Bà con hàng xỏm nhiều lúc phải nhờ vá đến nhau. nhö; I đg. Như /Z (nhưng thưởng kng., hoặc nói về những sự việc không quan trọng lắm). XwZ tay đánh vỡ cái cốc. Nhờ một chuyến xe."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Từ biểu thị điều sắp nêu là một giả thiết về điều không hay cỏ thể xảy ra, cần tính đến để rút ra kết luận cần thiết (và thường đó chính là lí do của việc vừa nói đến). Cán đảnh điện, nhỡ thư không đến kịp, Photocopy một bản, để nhờ có mất bản chính cũng không hể gì. `"]}, {"tu": "nhỡ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có kích thước hay độ lớn vừa phải, không lớn, cũng không bé. Mới nh. nhỡ bước (ph.). x. /Z bước."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "nhỡ nhàng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như ỡ /à/;g (nhưng thưởng kng., hoặc nói về những sự việc không quan trọng lắm), Làm nhỡ nhàng công việc. Giúp nhau lúc nhỡ nhàng."]}, {"tu": "nhỡ ra", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(kng.). Như nở, (ng. H; nhưng nhấn mạnh ý giá thiết hơn). Vhỡ ra không phải thì Sao?"]}, {"tu": "nhỡ tàu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Không đi kịp chuyến tàu vị đến muộn, tàu đã chạy.", "(kng.), Lỡ việc vi không Bặp may. Về không kịp, thế là nhờ tâu."]}, {"tu": "nhớ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giữ lại trong trí điều đã cảm biết, nhận biết để rồi sau đó có thể tái hiện được. Nhắc đi nhắc lại cho nhỏ: Nhớ lì lời mẹ đặn. Uống nước nhớ nguồn (tng.).", "Tái hiện ra trong trí điểu trước đó đã từng được cảm biết, nhận biết. Bây giờ mới nhớ ra. Nhớ lại những ngày gian khố. Nhớ đến đâu nói đến đấy. Sực nhớ,", "Nghĩ đến với tỉnh cảm tha thiết muốn được gặp, được thấy người hay cảnh thân thiết nào đỏ hiện đang ở cách xa. Xhở con. Nhớ quê hương. Nỗi nhớ."]}, {"tu": "nhớ", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["(kng.). Nhé (hàm ý thân mật, âu yểm). Em ải nhới nhớ đời đẹ. (kng.). Nhớ mãi suốt đời (thường nói về những gì không hay đã tác động mạnh mẽ đến mình). Bài học nhở đổi, nhớ mong đpg. Như mong nhớ."]}, {"tu": "nhớ nhung", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhớ đến, nghĩ đến một cách da diết không nguôi. Nhớ nhàng da diết. Nỗi nhớ nhưng."]}, {"tu": "nhớ thương", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như thương nhớ."]}, {"tu": "nhớ tiếc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhớ đến với nỗi buồn tiếc người nảo hay những gì đó đáng quý mà đã vĩnh viễn mất đi, qua đi. Nhớ tiếc người bạn cũ. Nhớ tiếc thời trai trẻ."]}, {"tu": "nhợ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Dây nhỏ và dải. Buộc nhợ vào cần câu. Đầu dây mối nhọ”.: nhợ; (ph). x. lợ. nhơi đg, (Trân, bò, v.v.) nhai lại lần thứ hai. Tráu nằm nhơi cỏ. nhời (ph.). x. ởi."], "tham_chieu": {"xem": "lợ"}}, {"tu": "nhi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Chơi. Đi nhới."]}, {"tu": "nhơm nhớ (ph", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["). x. nham nhớ,"], "tham_chieu": {"xem": "nham nhớ"}}, {"tu": "nhơm nhớp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. nhớp (láy). nhờm đẹg. (ph.). Tóm."], "tham_chieu": {"xem": "nhớp"}}, {"tu": "nhớm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhấc cao lên một chút so với vị trí trước đó. Nhớm gói. Nhóm người lên. Nhóm cái bàn để kê lại. nhơm (ph; cũ). Biến thể của rán (“lòng nhân”) trong một số từ gốc Hán, Nhơn ái. Bất nhọn. nhơn; (ph; cũ). x. nhán, nhơn; (ph.; cũ). x nhén,. nhơn, (ph.; cù). Biến thể của nhán (“người”) trong một số từ gốc Hán. Nhơn dán. Sát nhơn."], "tham_chieu": {"xem": "nhán"}}, {"tu": "nhơn nhơn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra trơ lì, không có chút gỉ kiêng sợ hoặc xấu hồ. Ö/ mắng thế mà vẫn cứ nhơn nhơn."]}, {"tu": "nhờn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Không gif được thái độ đứng mục, lễ phép như ban đầu, đo coi thường sau nhiều lắn tiếp xúc dễ đãi. Dễ quả, bọn trẻ đâm nhờn. Thân mật nhưng không nhờn. Nhòn mậi."]}, {"tu": "nhờn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Trơn và láng vì cỏ chất đầu, mỡ. 7ay nhờn những dầu mỡ. Chất nhờn (kng.; thức ăn có thịt mỡ),"]}, {"tu": "nhờn nhợt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. nhợy (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "nhợy"}}, {"tu": "nhởn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Chơi. Đi nhơn."]}, {"tu": "nhởn nha", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng,). Nhởn nhơ."]}, {"tu": "nhớn nha nhổn nhơ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. nhớn nhơ (láy). nhỏn nhơ t, Có vẻ thong thả, chậm rãi, tựa như không có điều gi phải quan tâm, phải lo nghĩ. Mọi người bản lên, còn anh ta thì cứ nhởn nhơ. (j Láy: nhớn nha nhằn nhớ (ý mức độ nhiều). nhỡn (ph.). Biến thể của nấn, trong một số tử gốc Hán. Nhỡn tiên*. Nhỡn quan."], "tham_chieu": {"xem": "nhớn nhơ"}}, {"tu": "nhỡn tiến", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Nhãn tiền. nhớn (ph.). Lớn (nói về người)."]}, {"tu": "nhớn nha nhớn nhác", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x, nhón nhác (láy). nhu yếu phẩm nhìn chỗ này chỗ khác để tìm lối thoát. Nhón nhác như gà con gặp qua. // Láy: nhón nha nhớn nhác (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "nhón nhao", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.; kng.). Lớn (nói về người). Cơn cái nhớn nhao cả rồi."]}, {"tu": "nhớp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Bẩn. // Láy: nhormt nhớp (ý mức độ iÐ."]}, {"tu": "nhớp nháp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bắn thỉu và ướt át, gây cảm giác khó chịu, Xgười nhớp nháp mổ hôi, Trời mua đường nhớp nháp."]}, {"tu": "nhớp nhớ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Như nhờ nhớp."]}, {"tu": "nhớp nhúa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Bẩn thíu."]}, {"tu": "nhớt I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tỉnh chất dễ dính và khó chảy. Độ nhớt của dầu."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất nhảy ở ngoài da một số động vật. Đa lượn có nhớt.", "(ph,). Dâu nhờn (dầu nhới, nỏi tắt). Xăng pha nhót."]}, {"tu": "nhớt kế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ để đo độ nhớt,"]}, {"tu": "nhớt nhát", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có chất nhờn dinh dính và bẩn (nói khái quát). Mai đãi nhót nhát, Người nhót nhát mô hồi."]}, {"tu": "nhớt nhợt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất nhớt nhát, ÄZở hói nhớt nhợt."]}, {"tu": "nhợt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Màu sắc) bạc đi thành nhờ nhờ, không tươi. Sắc mặt nhọt đi. Da xanh nhợi. Trắng nhợt. /J Láy: nhờn nhọf (ý mức độ ít)."]}, {"tu": "nhợt nhạt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhọợt (nói khái quát). ước đa nhợt nhạt. Mặt nhợt nhạt, không còn chút mẫu.", "Nhạt và yếu, không tươi. Nẵng cuối thư nhợt nhạt. Ảnh sảng nhợt nhạt. Nụ cười nhợt nhạt."]}, {"tu": "nhu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dùng đi đôi với cương). Mềm mỏng trong cách đối xử. Lúc cương lúc như."]}, {"tu": "nhu cầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều đòi hỏi của đời. sống, tự nhiện và xã hội. Nhu cầu về ăn, ở, mặc. Như cầu về sách báo. Thoả màn như cầu vật chất và văn hoá,"]}, {"tu": "nhu động", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cử động co bóp ống tiêu hoả nhịp nhàng theo lối lượn sóng để nhào trộn thức ăn, Nhu động ruội."]}, {"tu": "nhu hoà", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Mềm mỏng, Bói nhã. Tĩnh tỉnh như hoà."]}, {"tu": "nhu mì", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hiển lành, dịu dàng, mềm mồng trong quan hệ đối xử với mọi người. Có gái nhu mủ. Tỉnh nết như mù."]}, {"tu": "nhụ nhú", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. nhứ (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "nhứ"}}, {"tu": "nhụ nhược", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Mềm yếu, không đám có những phản ứng khi cẩn thiết với bất cử ai. Thái độ như nhược,"]}, {"tu": "nhu yếu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(iđ,). Nhu cầu cần được thoả mãn."]}, {"tu": "nhu yếu phẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật phẩm cần thiết cho đời sống hằng ngày. Gạo, vải, giấy, thuốc men là"]}, {"tu": "nhớn nhác", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cỏ vẻ sợ hãi, luống cuống quay đ +40 những nhu yếu phẩm."]}, {"tu": "nhủ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Khuyên (thường là tự khuyên mình). Tự nhủ phải cố gắng nhiều hơn. Nhủ thẩm phải bình nh.", "(ph.). Bảo. Anh nhủ nó ở lại."]}, {"tu": "nhũ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kim nhũ (nói tắt). Gáy sách có chữ in nhũ vàng."]}, {"tu": "nhũ danh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù). Tên lúc mới đẻ; phân biệt với tên chính thức trong khai sinh."]}, {"tu": "nhũ đá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất đá vôi đọng trong các hang đá thánh hình búp măng mọc ở dưới đất lên (măng đá) và hình bầu vú rủ từ trên trần xuống (vú đá)."]}, {"tu": "nhũ hương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất thơm tiết ra của một loài cây vùng ôn đới, đùng làm thuốc."]}, {"tu": "nhũ mâu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Người đàn bả đi ở trong xã hội cũ, nuôi con chủ bằng sữa của mình; vũ em."]}, {"tu": "nhũ tương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hệ những hạt nhỏ chất lỏng lơ lửng trong một chất lỏng khác. Sữa tươi là một nhũ tương."]}, {"tu": "nhú", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mới nhô lên, bắt đầu hiện ra cho thấy một phần. À#&m non vừa nhủ lên. Răng mới nhủ. /ƒ Láy: nhụ nhú (ý mức độ ít)."]}, {"tu": "nhuïn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Mưa) tưới thẩm sâu, đều khắp, Gặp trận mưa nhuần, cây cối tốt tươi hẳn lên.", "(¡d.). Nhuẩn nhuyễn (nói tắt)."]}, {"tu": "nhuần nhị", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đạt được sự kết hợp hải hoà, hết sức tự nhiên giữa các yếu tổ. Bài thơ kết hợp nhuần nhị tỉnh chiến đâu với tính trữ tình, nhuần nhuy (iđ.). Nhuần nhị."]}, {"tu": "nhuần nhuyễn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trình độ thành thạo, vận dụng một cách rất tự nhiên. Vận đụng nhuần nhuyễn lí luận vào thực tiễn."]}, {"tu": "nhuận", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Năm, tháng trong lịch) được thêm một ngày (theo dương lịch) hoặc một tháng (theo âm lịch) để bù lại khoảng thời gian hụt đi do cách tính lịch không phù hợp với chuyển động của Trái Đất xung quanh Mặt Trời. Wăm 194 là năm nhuận, tháng hai có 29 ngày. Năm Ất Sửu (1985) nhuận hai thẳng hai."]}, {"tu": "nhuận bút", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tiền trả cho tác giả các công trình văn hoá, nghệ thuật, khoa học được xuất bản hoặc được sử dụng."]}, {"tu": "nhuận sắc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sửa chữa trau chuốt (một tác phẩm) cho thêm hay."]}, {"tu": "nhuận tràng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tác dụng làm cho phân được thải ra đễ dàng, không bị táo bón. Thuốc nhuận trùng. Ăn đu đủ cho nhuận tràng. nhuận trường (ph.). x. rhưện tràng."], "tham_chieu": {"xem": "rhưện tràng"}}, {"tu": "nhúc nhắc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhấc từng bước để đi một cách khó khăn, chậm chạp. Đã nhúc nhắc di lại được. Bước nhúc nhắc như có nhọt ở chân.", "(kng.). Như nhức nhích. Ngấi không buồn nhúc nhắc."]}, {"tu": "nhúc nhích", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cử động nhẹ, chuyển động một it. Ngồi im không nhúc nhích. Đẩy mãi tảng đá vẫn không nhúc nhích. Mọi việc vẫn như cũ, chẳng nhúc nhích gì (b.). nhục E. Xấu hổ đến mức khó chịu đựng nổi, vì cảm thấy mình bị khinh bỉ hoặc đáng khinh bị, danh dự bị xúc phạm nặng nể. 7hấy nhục. Đồ không biết nhục! (tiếng mắng)."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều làm cho nhục. Mang nhục. Rửa nhục."]}, {"tu": "nhục cảm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc t.). Khả năng khêu gợi đời hỏi về xác thịt ở người khác giới tính (thường nói về nữ giới). Äfột cơ thế đẩy nhục cảm."]}, {"tu": "nhục dục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lòng ham muốn về xác thịt. 7ođ mãn nhục dục tắm thường."]}, {"tu": "nhục hình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình phạt làm cho đau đớn về thể xác. Lăng trì là một hình thức nhục hình thời phong kiến. Dùng nhục hình tra tấn."]}, {"tu": "nhục mạ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm nhục bằng cách chửi mắng."]}, {"tu": "nhục nhã", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhục, đáng khinh bỉ, đáng xấu hổ (nói khái quát). Sự đầu hàng nhục nhà."]}, {"tu": "nhục nhẳn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bị nhục (nói khái quát). Xiếp sống nhục nhằn của người dân mất nước."]}, {"tu": "nhuệ khí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khi thế hãng hải. Thanh miền đây nhuệ khí. Làm nhụt nhuệ khi. nhủi; I d. Đỏ đan bằng tre để xúc bắt tôm, cá."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng cái nhủi đẩy dưới bùn, nước để xúc bắt tôm, cả. Ði nhữi tôm ở đẩm."]}, {"tu": "nhủi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["¡ Đưa đầu đẩy tới phía trước, cố khắc phục vật chướng ngại để từ từ đi chuyển. Con dể nhủi xuống đất. Lợn vừa ăn vừa nhái mm. 2 (ph.). Chụi vào chỗ kín, Nhi vào hang. 3 (ph,). Chúi xuống, chúc xuống. Chiếc máy bay nhấi đầu xuống. Vấp bờ đất té nhúi. nhúi (ph.). x. đi; (ng. 1). nhúm; ï đg. Lấy một ít, một phần vật rời, vụn bằng năm đầu ngón tay chụm lại. Nhưn # chè cho vào ấm."], "tham_chieu": {"xem": "đi"}}, {"tu": "H", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lượng nhỏ nhúm lấy trong một lần.", "nhưm muối vào nổi canh.", "(kng.). Số lượng nhỏ, ít, không đáng kế. À#@/ nhứm người. Mới một nhúm tuổi.,"]}, {"tu": "nhúm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). x. nhóm;. Nhứm lửa thối cơm."], "tham_chieu": {"xem": "nhóm"}}, {"tu": "nhủn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trở nên mềm nhũn. Giấy ngâm nước nhủn ra.", "(ph.). Rủn. Sợ nhắn người. Mệt nhún đầu gối không muốn bước. nhữn 1.", "Quá mềm, gắn như nhão ra. C#ưới chín nhữn. Chiếc do nhàu nhữn sắp rách. Mệt nhân người.", "Tô ra mêm mông vì thấy phải chịu nhìn. Đưối lí đành xử nhãn, Chịu nhữn."]}, {"tu": "nhũn nhận", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra khiêm tốn, nhún nhường trong quan hệ tiếp xúc với người khác. Thái độ nhữn nhận, nhưng không khúm núm. nhũn như con chỉ chỉ (kng.). Hết sức chịu nhũn trong quan hệ đối xử::"]}, {"tu": "nhũn xương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chứng mềm xương đo thiếu muối caicium trong xương."]}, {"tu": "nhún", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Hơi co chân cho người hạ thấp xuống để lấy đà bật lên. Xhún chân để nháy. 2 Tự hạ mỉnh xuống trong một hoàn cảnh nào đó nhằm đạt mục đích nhất định, Nói nhứn để đấu dịu. Chịu nhún một buóc,"]}, {"tu": "nhún mình", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Tự hạ mình xuống để tỏ ra khiêm tốn. Cách nói nhún mình."]}, {"tu": "nhún nhảy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chuyển động lên xuống liên tiếp, nhịp nhàng. Chân nhún nhảy như múa. Chiếc đòn gánh déo nhún nhảy trên vai. nhún nhấy x. nhún nhấp."], "tham_chieu": {"xem": "nhún nhấp"}}, {"tu": "nhún nhường", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chịu hạ mình một chút, tỏ ra khiêm nhường trong quan hệ giao tiếp. Lôi Í# nhún nhường."]}, {"tu": "nhún vai", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Co hai vai lên rồi rụt xuống (thường để tỏ ý ngờ vực, ngạc nhiên, mỉa mai)."]}, {"tu": "nhung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sửng non của hươu, nai dùng lâm thuốc bổ."]}, {"tu": "nhung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hàng dệt bằng tơ hay bằng sợi bông, có tuyết mượt phủ kín sợi dọc vả sợi ngang; cũng, thưởng dùng để vi cái mượt mà, êm dịu, gây cắm giác dễ chịu. Áo nhưng. Đông lúa non mượt như nhung. Đôi mắt nhụng."]}, {"tu": "nhung kẻ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhung sợi dọc làm thành từng luống nhỏ đều nhau."]}, {"tu": "nhụng nhăng", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.). (Đi, chạy) một cách lộn xộn không theo một hướng hay một trật tự nào. Đàn lợn chạy nhung nhăng ngoài vườn. Đi nhưng nhăng khắp xóm."]}, {"tu": "nhung nhúc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả cảnh có rất nhiều động vật nhỏ đang chuyển động chen chúc nhau đày đặc. Dòi bọ nhung nhúc. Cá kéo nhau ẩi ăn, nhưng nhúc từng đản."]}, {"tu": "nhung phục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Quần áo của tưởng mặc khi ra trận thời xưa."]}, {"tu": "nhung y", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Như nhung phục."]}, {"tu": "nhừng nhà nhùng nhẳng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(và đg.), x. nhùng nhằng (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "nhùng nhằng"}}, {"tu": "nhùng nhẳng I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bị vướng vào nhau chằng chịt, khó gỡ ra. Dây thép gai nhùng nhằng.", "(đ.). Như nhì nhằng. Làm ăn nhùng nhằng. /J Lây: nhùng nhà nhàng nhàng (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có thái độ không dứt khoát, để thời gian kéo dải mà không chịu giải quyết. Nó cứ nhùng nhằng không trả nợ. lÌ Lày: những nhà nhùng nhuy nhẳng (ý nhấn mạnh)."]}, {"tu": "những nhẳng I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Không thuận, te; ỂỂ đồng ý, nhưng lại không dứt khoát từ chối. Báo nó, nó cứ nhúng nhắng không chịu làm.:"]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Nói năng) buông từng lời ngắn cụt, tô ý miễn cưỡng, Những nhẳng trả lời: “không biết”."]}, {"tu": "nhũng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(iđ.). Làm rấy rà, phiển hà, Hảo ií những dân."]}, {"tu": "nhũng lạm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(d.). Lạm đụng quyền hành để gây phiển hả và lấy của. Quan lại những lạm. Nạn tham ô, nhằng lạm."]}, {"tu": "nhũng nha nhũng nhẳng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. những nhằng đáy)."], "tham_chieu": {"xem": "những nhằng đáy"}}, {"tu": "nhũng nhẳng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không gọn, lâm vướng víu. Vai đeo cái túi những nhẳng,", "Dằng dai, không dứt khoát. Việc đang còn những nhẳng.", "(kng.). Hay làm bộ dỗi. Tính tình nhũng nhẳng như trẻ con. lí Láy: những nha những nhằng (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "nhũng nhiễu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Quấy rấy, đòi hỏi cái này cái khác (nói khái quát), Xhững nhiễu dân."]}, {"tu": "nhúng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cho vảo trong chất lỏng, rồi lấy ra ngay. Nhúng bát đĩa vào nước sôi. Những ướt. Bàn tay nhúng máu (phạm tội ác).", "(kng.). Dự vào việc gỉ đó không dính dáng gì đến minh. Đừng nhúng vào việc đó."]}, {"tu": "nhúng tay", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Trực tiếp tham gia vào. Nhúng tay vào tội ác. Việc gì cũng phải nhúng tay vào."]}, {"tu": "nhuốc nhớ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(1d.). Như nhơ nhưốc."]}, {"tu": "nhuốm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mới hơi bắt màu, Dung dịch đã nhuốm màu dd. Mặt như nhuốm chàm."]}, {"tu": "nhuốm bậnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bắt đầu mắc bệnh."]}, {"tu": "nhuộm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho màu của một chất có màu thấm đều vào và được giữ lại. Vải nhuộm màu đó. Nhuộm nâu (nhuộm màu nâu, thường bằng củ nâu). Nhuôm tóc. Câu chuyện nhuộm màu thân bị (b.)."]}, {"tu": "nhút", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Món ăn làm bằng xơ mít trộn với một vải thức khác, muối chua. l nhút nhát t, Hay rụt rẻ, sợ sệt. Khóng hiểu, nhưng nhút nhát không dám hỏi. Nhút nhát không làm."]}, {"tu": "nhụt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Kém sắc, kém nhọn vi đã dùng nhiều. Kéo đã nhựt, nhưng chưa đến nỗi cùn. 2 Bị giảm sút đi (về ý chí, tỉnh thần). Làm nhụt tỉnh thần đẩu tranh. Nhụt chí tiển thủ. Chưa gì đã nhụt (kmg.).:"]}, {"tu": "nhuy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. nở. Bộ phận sinh sản của hoa.", "(chm.). cn. nh cái. Bộ phận sinh sản cái của hoa, nằm chính giữa hoa, gồm bầu chứa noãn, nhuyễn phía trên có vỏi, và tận cùng vời là đầu nhuy."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "nở"}}, {"tu": "nhuyễn I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["¡ Nát mềm ra thành những hạt nhỏ, mịn, kết vào nhau. Bộ nhào rất nhuyễn. Làm đất thật nhuyễn để gieo mạ. 2 (¡id.). Rất thành thục, thành thạo. Thuộc nhuyễn bài thơ. Lời hải chưa nhuyễn. H đe, (kết hợp hạn chế), Kết hợp vào với nhau một cách chặt chẽ hài hoàả, tự nhiên. Nội dung tư hướng › nhuyễn vào hình thức nghệ thuật."]}, {"tu": "nhuyễn thể", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. thân mắm,"], "tham_chieu": {"xem": "thân m��m"}}, {"tu": "như", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["I Từ biểu thị quan hệ tương đồng trong sự so sánh về một mặt nào đó: tính chất, mức độ, cách thức, hình thức bên ngoài, v.v. Hóm nay nóng như hôm qua. Anh ấy vẫn như xưa. Trình độ như nhau. Bà cụ coi anh như con. Nó nói như thật, Nó làm như không biết gì. 2 Từ dùng trong những tổ hợp so sánh để biểu thị mức độ rất cao, có thể sánh với cái tiêu biểu được nêu ra. Đẹp như tiên. Giống nhau như đúc. Rõ như ban ngày. Đôi ta như lửa mới nhẹn, Như trăng mới mọc, như đèn mới khêu (củ.). 3 Từ biểu thị cải sắp nêu ra là thí dụ múnh hoạ cho cái vừa nỏi đến. Các kứn loại quy, như vàng, bạc, v.v. 4 (dùng ở đầu một phân câu). Từ biểu thị điểu sắp nêu ra lả căn cứ cho thấy điều nói đến là không có gì mới lạ hoặc không cẻ gỉ phải bàn cãi. Như ai nấy đêu biết, tháng này thường cỏ bão. Như đài đã đưa tín, đọt rét này còn kéo dài. Hôm nay tôi đánh điện cho nó, như đã bàn với anh hôm qua. như ai Chẳng thua kém gì người khác (khi nói về mình thì thường hảm ý tự đắc hoặc tự an ủi). Cũng có nhà có cửa như di."]}, {"tu": "như chơi", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.). (Có thể thực hiện, có thế xảy ra) một cách dễ dàng. Việc này làm xong trong vài ngày như chơi. Dễ chết như chơi, như diều gặp gió Ví trường hợp đang đà phát triển rất nhanh do gặp thời cơ. như hình với bóng Ví cảnh luôn luôn ở bên nhau, không lúc nào rời."]}, {"tu": "như không", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng,). 1 (Lâm việc gì) như chẳng có điều gi khác thường xảy ra cả. Việc fày trời như thể, mà nó nói cứ như không. 2 Như như chơi. Nó nhảy qua một mét rười như không."]}, {"tu": "như nguyện", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Được đúng như mong muốn."]}, {"tu": "như quả", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(d.). Nếu quả thật."]}, {"tu": "như thể", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Như, tựa như. Sáng choang như thể ban ngày. Tìm em như thể tìm chỉm... (cd.)."]}, {"tu": "như tuồng", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(kng.). Như, ra vẻ như. Lâm như tuông không biết gì cả. như vầy (ph, kng.). Như thế này. Xới như vậy. Làm như vầy. như ý. Được đúng như ý muốn của minh. Chức mọi sự như ý. như ý sở cẩu (cũ). Được như mong muốn."]}, {"tu": "nhữ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Món ăn) được đun nấu đến mức chín kĩ, mềm tơi ra. Ca bung nhừ. Ninh nhữ cả thịt lẫn xương.", "Nát đến mức dễ tơi vụn ra. Øm cổ bị xéo nát nhừ. Đánh nhữừ xương (b-).", "(dùng"]}, {"tu": "sau", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": [", trong một số tổ hợp). (Cơ thể) rã rời, không, muốn cử động nữa. Đi mới nhữừ cả chân. Người mệt nhữ."]}, {"tu": "nhừ đòn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Bị đánh đòn nhiều vả đau (đến mức như đau nhừ cả cơ thể)."]}, {"tu": "nhữ tử", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Bị đánh nhiều và rất đau (đến nhừ nát cơ thể và tưởng như có thể chết). Đánh cho nhừ tử. nhử, (ph.). x. đư,."], "tham_chieu": {"xem": "đư"}}, {"tu": "nhữ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["! Dùng mồi để dụ bắt. Vải thóc nhứ gà. 2 Dùng mam kế dụ đưa vào tròng. Xhứ địch vào ổ phục kich. nhứ (ph.). x. đứ;. nhựa d, 1 Dịch lỏng lưu thông trong cây để nuôi cây. 2 Chất dính do một số cây tiết ra. Nhựa thông. Nhựa trảm. 3 Chất đèo. Vải nhựa. Đồ dùng bằng nhựa."], "tham_chieu": {"xem": "đứ"}}, {"tu": "nhựa đường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bitum đặc sệt, mảu đen, thường, dùng để rải mặt đường."]}, {"tu": "nhựa mũ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất nhựa trắng như mủ ở một số cây như ' Sung, Ca0SU, V.V."]}, {"tu": "nhựa sống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhựa nuôi cây; thường dùng để biểu trưng cho nguồn sính lực, cho sức sống của con người, Lớp thanh niên mới tràn đây nhựa sống,"]}, {"tu": "nhức", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đau tập trung ở một điểm, như khi có nhọt đang sưng tấy. Nhức răng. Vết th��ơng nhức suối đêm. Nhìn lâu nhức mắt. Đâu nhức như búa bố. !! Lây: nhưng nhức (ý mức độ íÙ."]}, {"tu": "nhức nhói", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như nhức nhới.."]}, {"tu": "nhức nhối", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhức, đau nhự đội lên, khó chịu. Vết thương nhức nhối. Nhớ thương đến nhức nhối (b.}."]}, {"tu": "nhưng", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Từ biểu thị điều sắp nêu ra ngược với ý do điều vừa nói đến có thể gợi ra. Việc nhỏ, nhưng có ÿ nghĩa lớn. Muốn đi xem, nhưng không có vé."]}, {"tu": "nhưng mà", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Tổ hợp biếu thị điều sắp nêu ra là một sự thật trải ngược với điểu người ta có thể nghĩ, suy ra từ điều vừa nói đến; như nhưng (nghĩa mạnh hơn). Làm việc khó nhọc, nhưng mà vui. nhưng nhức t, x. zhức (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "zhức"}}, {"tu": "những Iï", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(dùng phụ trước d.). Từ dùng để chỉ một số lượng nhiều, không xác định. Báu trởi chỉ chữ những vì sao. Những trang giấy dày đặc những con số. 1I tr. 1 (dùng trước đ, số lượng). Từ biểu thị ÿ nhấn mạnh số lượng quá nhiều. Ăn những sáu bát cơm. Ảnh ấy hơn tôi những mười lăm tuổi. 2 (Œng.; thưởng dùng phối hợp với i4, cùng). Từ biểu thị ý nhấn mạnh số lượng nhiều như không, kế xiết. Đường di, những dốc là đốc. Trong chuồng, những gà là gà. 3 (dùng trước đg.), Từ biểu thị ý nhấn mạnh tính chất của một tâm lí, tỉnh cảm tựa như xâm chiếm hết cá tâm hồn. Đémm không ngủ được vì những nhớ những thương. Những mong cho con khôn lồn."]}, {"tu": "những ai", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(thường dùng ở đẩu câu). Tất cả những người nào. Những ai có thành tích đêu được khen thưởng. Có mặt những ai?"]}, {"tu": "những như", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(¡d.). Nếu như là. Những như nó thì hỏng việc rồi."]}, {"tu": "những tưởng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cứ tưởng đâu là. Những tưởng sẽ giúp nhau, ai ngờ lại thế."]}, {"tu": "nhược", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). 1 Rất mệt, nhọc, đến mức gắn như kiệt sức. Người nhược ra vì cố leo lên hết dốc. Ra sức cuốc đến nhược người. 2 Điểm) yếu, nếu bị xâm phạm tới thì ảnh hưởng nghiêm trọng tới toàn bộ, Đánh trúng chỗ nhược. Năm được cái nhược của đối phương."]}, {"tu": "nhược bằng", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(id.), Còn nếu như. Ánh đồng ÿ thì làm, nhược bằng không thì thôi."]}, {"tu": "nhược điểm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ kém, chỗ yếu. ÄMột nhược điểm lớn của anh ta là hay tự ái. Những nhược điểm của máy, nhược tiểu !. (c8). (Đất nước, dân tộc) nhỏ yếu, chậm phát triển. Xước nhược tiểu. Dân tộc nhược tiểu, nhướn (ph.). x. nhướng."], "tham_chieu": {"xem": "nhướng"}}, {"tu": "nhường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. đường (ng. ])."], "tham_chieu": {"xem": "đường"}}, {"tu": "nhường", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Để cho người khác được hưởng phần mà mình đang hưởng hoặc lẽ ra mình được hưởng. Nhường chỗ cho bạn."]}, {"tu": "nhường bước", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Để cho người khác đi trước, vượt lên trước mìỉnh, Nhường bước người già. nhường cơm sẻ áo Giúp đờ nhau những thứ tối cẩn thiết cho đời sống khi thiếu thốn, khó khăn,"]}, {"tu": "nhường lời", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trtr.). Để cho người khác nói, phát biển ý kiến (thường dùng trong lời mời người khác phái biểu ý kiến). Xin nhường lời cho ông A. trong quan hệ đối xử (nói khái quát). Nhường nhịn bạn bè. Làm chị thì phải nhường nhịn em."]}, {"tu": "nhướng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Mất) mở to hết cỡ, lông mày cong lên, cố nhìn cho thật rõ. Cố nhướng mắt để tìm. Đôi lông mày nhướng cao."]}, {"tu": "nhượng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bán lại (thường là cái đang dùng). Nhượng lại một số đỗ đạc. như��ng bộ đp. 1 Chịu. để cho đối phương lấn tới, vì yếu thế hay do không kiên quyết. 7ói phải nhượng bộ trước thải độ kiên quyết của anh ta. Không nhượng bộ những yêu sách vô Ìí. 2 (chm.). {Vế câu) nêu lí do đáng lẽ ngăn cản, không để cho điều nói đến xảy ra (nhưng điểu ấy vẫn xảy ra). 7rong câu “Tuy ốm nặng, anh ấy vẫn lạc quan ”, “ty ốm nặng\" là về câu cô ý nghĩa nhượng bộ."]}, {"tu": "nhượng địa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phản đất của một nước thuộc địa hay nửa thuộc địa buộc phải cắt nhường vĩnh viễn hoặc trong một thời hạn nhất định cho một nước đế quốc. nhứt I (ph.). x. nhất. II (ph.). Biến thể của nhất? trong một sổ từ gốc Hán. Nhứt định, Thống nhút, nhựt (ph.; cù). Biến thể của nhá: trong một số từ gốc Hán. Chứ nhựt. Sinh nhựt."], "tham_chieu": {"xem": "nhất"}}, {"tu": "ni", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). 1 Này. Bên nmị, bên sẻ. 2 Nay. Mấy nằm nỉ. Ni Ki hiệu hoá học của nguyên tố nickel (niken)."]}, {"tu": "ni cô", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(¡đ.). Sư cõ. “ni-cô-tin\" x. nicofin. “ni-ken” x. nickel. nỉ lông x. nyion."], "tham_chieu": {"xem": "nicofin"}}, {"tu": "ni sư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức trong Phật giáo, chọn trong nữ giới, tương đương với thượng †oa. “ni-tđ) x. nữrogen. “ni-trat” x. nưat."], "tham_chieu": {"xem": "nữrogen"}}, {"tu": "ni trưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức trong Phật giáo, chọn trong nữ giới, tương đương với hoà thượng. “ni-vô” x. niô.."], "tham_chieu": {"xem": "niô"}}, {"tu": "nỈ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hàng dệt bằng sợi len chải xơ lên, che lấp sợi đọc và sợi ngang,"]}, {"tu": "nỈ non E", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tỉ tê chuyện tâm tỉnh. Có gái nỉ non với mẹ."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Tiếng) nhẹ nhàng, êm ái, gợi buồn thương. Tiếng khóc nỉ non."]}, {"tu": "nia", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ đan khít bằng tre, hình tròn, lòng rộng và nông, to hơn cái mẹt, dùng để phơi, đựng. Nia phơi cau. Lọi sàng xuống mìaY."]}, {"tu": "nĩa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. đïz. Đỏ dùng thường bằng kim loại có răng nhọn, cán đẹt, dùng để lấy thức ãn, Ấn 'cơm Âu dùng dao, thìa và nữa.", "Công cụ có răng, tựa như cái nĩa trên bản ăn, dùng để cào, xúc đá, vôi tảng v.v. Dùng nĩa xúc vôi ra lò. nÍch đẹ. (kng,). Làm cho thật đầy, thật căng bằng cách cố nhồi nhét vào. Hàng ních chặt bao. Nich đẩy túi. nickel cv. a¡iken. d. Kim loại màu trắng bạc, cứng, khó bị án mỏn, dùng để mạ các vật dễ gỉ, chế hợp kim chống acid."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "đïz", "cung_viet": "a¡iken"}}, {"tu": "nicotin", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất độc trong thuốc lá, thuốc lào, dùng để chế dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu."]}, {"tu": "niêm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quy tắc tương ứng vẻ bằng trắc trong thơ, phủ cổ theo Đường luật. niêm; đẹ, (¡d.). Dán kín lại. Bá thư vào phong bì, niêm lại,"]}, {"tu": "niêm cất", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Cất và niêm phong lại. Sứ đụng lại những thiết bị Áâ nhiều năm niêm cấi."]}, {"tu": "niêm dịch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. địch nhậu."], "tham_chieu": {"xem": "địch nhậu"}}, {"tu": "niêm luật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quy tắc tương ứng về bằng trắc và các quy tắc khác trong thơ, phú cổ theo Đưởng luật (nói khái quát)."]}, {"tu": "niêm mạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. màng nhây.:"], "tham_chieu": {"xem": "màng nhây"}}, {"tu": "niêm phong", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đóng kín và ghi đấu hiệu để không cho phép tự tiện mở, đám bảo hồ SƠ, tài liệu, đồ vật được giữ nguyên, đầy đủ, bí mật. Niêm phong đề thì. Niêm phong tài sản. Đỏng đâu niêm phong."]}, {"tu": "niêm yết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dán giấy công bố cho mọi người biết. Miêm vớt danh sách cứ trí"]}, {"tu": "niềm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ dùng để chỉ từng tâm trạng, trạng thái tỉnh cảm cụ thể (thường vào loại hợp ý muốn) mà con người trải qua. Miểm vui. Niâm kiêu hãnh,"]}, {"tu": "niềm nở", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Tiếp đón) vui vẻ, đầy nhiệt tỉnh, tỏ ra mến khách. 7ïếp đón miểm nở."]}, {"tu": "niểm tây", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Tâm tự, nỗi lòng riêng."]}, {"tu": "niệm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đọc lắm nhấm trong mốm, để cảu khẩn hoặc làm phép. Nhà sư niệm Phát. Niệm thần chủ. niên Hi Net vch.). Năm. Trong bẩy nhiều niên."]}, {"tu": "niên biểu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bảng ghi các năm xảy ra những sự kiện lịch sử đáng chứ ÿ."]}, {"tu": "niền đại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nam tháng, thời đại liên quan đến một sự kiện lịch sử. Xác định niên đại thời kì Nùng Vương."]}, {"tu": "niên giám", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sách ghi những sự kiện quan trọng Xy ra trong từng năm một."]}, {"tu": "niên hạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I (id.). Thời hạn quy định làm việc trong bộ máy nhà nước hoặc quân đội, được tính bằng số nấm. /fết niân hạn thì về hưu. 2 (chm.). Tuổi thọ (của một công trình). #20"]}, {"tu": "niên hiệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên hiệu của vua đặt ra để tính năm trong thời gian minh trị vì. Lê Thánh Tông đặt niên hiệu là Quang Thuận (1460-1469) và Hồng Đức (1 470-1497)."]}, {"tu": "niên học", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(¡d.). Năm học. Chuẩn bị cho niên Ọc mới,"]}, {"tu": "niễn khoá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Năm học (thường nói về thời gian học liên tục từ cuối năm trước sang đầu năm sau, không trùng với thời gian tính theo năm thông thường). Niên khoá 1908-1990, niên kỉ cv. niên kỷ d. (¡d.), Số nám, thường dùng (kc.) để chỉ tuổi tác. Miên kj đã cao,"], "tham_chieu": {"cung_viet": "niên kỷ d"}}, {"tu": "niên thiếu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ít tuổi, chưa tới tuổi trưởng thảnh. Thởi niên thiếu. Thưở còn niên thiếu."]}, {"tu": "niên vụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vụ sản xuất nông nghiệp, thưởng kéo dài rừ năm trước sang năm sau. S4; lượng niên vụ sau tăng hơn niên vụ trước. Niên vự cà phê 1998-1009."]}, {"tu": "niềng niễng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. cả niỗng."], "tham_chieu": {"xem": "cả niỗng"}}, {"tu": "niễng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. cà niễng."], "tham_chieu": {"xem": "cà niễng"}}, {"tu": "niễng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây họ lúa, mọc Ở nước, củ màu trắng có nhiều đốm đen do nấm kí sinh, ăn được."]}, {"tu": "niễng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Mễ. Tấm ván kê trên hai chiếc niềng. niết bản x. nét bàn."], "tham_chieu": {"xem": "nét bàn"}}, {"tu": "niệt ï", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dây buộc ở cổ trâu, bò. Tròng niệt vào cổ trâu."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Buộc vào cổ trân, bò bằng cái niệt. Niệi bò sau chuồng."]}, {"tu": "niêu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nồi đất nhỏ, dùng nấu cơm (cho một người ăn), kho cá, Cơm niêu nước lọx"]}, {"tu": "niệu đạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ống dẫn nước tiểu từ bọng đái ra ngoài,"]}, {"tu": "niệu quản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ống dẫn nước tiểu từ thận tới bọng đái, l niken x. níckel, nilông x. nyion."], "tham_chieu": {"xem": "níckel"}}, {"tu": "nín", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngừng lại, nén lại (hoạt động phát âm, hô hấp hoặc khóc). hóc mãi không nin. Nin thở, Xin hơi lặn xuống nước.", "(ph.). Nhịn. Nữn nhục. Nguời tốt nin.:"]}, {"tu": "nin bặt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Im hẳn, nín hẳn một cách đột ngột. Đang khóc nín bặt."]}, {"tu": "nín khe", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph,). Nín lặng hoản toàn, không dám nói hoặc cười, khóc một tiếng nào. Sơ quả nín khe, nín lặng đẹ. Im hẳn, không nói một tiếng nảo. Mọi người nín lặng hồi hộp chờ,"]}, {"tu": "nín nhịn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nén lòng chịu nhịn, chịu đựng, không đấu tranh, không chống lại (nói khái quát). Nn nhịn lâu rồi, không chịu đựng được nữa."]}, {"tu": "nín thin thít", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. nín chứ (láy). nín thính đẹ, Im không nói gì, không lên tiếng. Nin thính một lúc rồi mới trá lời. nín thít đẹ. (kng.). Im bật, hoản toàn không nói một điều gì. Bị đưới lí đảnh nữn thút, // Láy; nắn thim thứ (ý mức độ nhiều)."], "tham_chieu": {"xem": "nín chứ"}}, {"tu": "ninh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nấu thức ăn rắn, dai bằng cách đun nhỏ lửa và lâu cho nhừ, Ninh chân giỏ."]}, {"tu": "nịnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Khen quá đáng hoặc khen không đúng, chỉ cốt để làm đẹp lòng (thường nhằm mục đích - cầu lợi). Tính wa nịnh. Nịnh cấp trên. Cười nịnh*."]}, {"tu": "nịnh bợ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Tự hạ mình, nịnh một cách hèn hạ để cầu lợi (nói khái quát). Quen thỏi luồn củi, nịnh bợ,"]}, {"tu": "nịnh đầm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Nịnh phụ nữ để lấy lòng."]}, {"tu": "nịnh hót", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nịnh nọt vả ton hót."]}, {"tu": "nịnh nọt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nịnh tằng cách luồn cúi hẻn hạ (nói khái quát). Quen thói nịnh nọi."]}, {"tu": "nịnh thần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kẻ bể tôi gian nịnh, níp ở. Hòm đựng sách vở, quần áo thời xưa."]}, {"tu": "nịt I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Buộc và thít chặt làm cho bó sát. AM ống quản. Nịt chặt bụng."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Dây thắt lưng."]}, {"tu": "nịt vú", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Xuchiêng. hÏtƠ x. nirogen."], "tham_chieu": {"xem": "nirogen"}}, {"tu": "nitrat", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Muối của acid nitric, nifrogen cv. nươ. đ. Khí không màu, không mùi, chiếm bốn phần năm thể tích của không khi, dùng làm nguyên liệu chế phân đạm.: “nlu-tơn” x. newfon."], "tham_chieu": {"xem": "newfon", "cung_viet": "nươ"}}, {"tu": "níu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nắm lấy và kéo lại, kéo xuống, Níu vai; Nu vạt áo, Niu giữ lại, không cho di. níu áo đg, (kng.). Ví việc kim giữ nhau lại không muổốn cho tiến bộ hơn mình, thường là đối với người ngang hàng. Từ đưởng níu áo nhau,"]}, {"tu": "níu kéo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Níu giữ lại. Bị một đám đông níu kéo không để cho đi. Niu kéo khách hàng bằng sự giảm giá (b.). niutơn x. newfon."], "tham_chieu": {"xem": "newfon"}}, {"tu": "nivô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ để lấy phương nằm ngang. no t, 1 Ở trạng thái nhu cấu sinh lí về ăn uống được thoả mãn đây đủ. Bữa no bữa đỏi. Nó cơm ấm áo. Được mùa, nhà nào cũng no. 2 Ở trạng thái nhu cẩu nảo đó đã được thoả mãn hết sức đây đủ, không thể nhận thêm được nữa. Ruộng no nước. Buồm no gió căng phẳng. Xe no xăng. Ngủ no mắt. 3 (kng.; kết hợp hạn chế). Hết mức, có muốn hơn nữa cũng không được. Khóc no. Được một bữa cười no bụng. 4 (chm.), (Dung địch) không thể hoà tan thêm nữa. 5 (chm.). (Hợp chất hữu cơ) không thể kết hợp thêm nguyên tố nọ kia nào nữa. Ä4ethan là một carbur no."]}, {"tu": "no ấm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như ẩm: no.: no bụng đói con mắt (kng.). Bụng no rồi, mà thấy thức ăn ngon vẫn thẻm ăn. no dồn đói góp (kng.). Khi no đủ thì ăn uống thừa thãi, mà khi nghèo đói thì nhiều bữa chẳng cỏ gỉ ăn; thường đàng để tả tình trạng ăn uống, chi tiên không có chừng mực, hoặc tỉnh trạng giàu nghèo thất thường, lúc thì quá sung túc, lúc thi thiểu thốn mọi thứ.:"]}, {"tu": "no đủ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đây đủ về đời sống vật chất. Cuộc sống no đu."]}, {"tu": "no nề", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["No tới mức chán, không còn thiết nữa. Ăn uống no nẽ. Ngủ một giấc no nề. nò (ph.). x. iờ,,"], "tham_chieu": {"xem": "iờ"}}, {"tu": "nỏ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khí giới hình cải cung, có cán làm tay cầm và có lẫy, căng bật đây để bắn tên."]}, {"tu": "nỏ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Khô đến mức như không còn một chút chất nước nào cả. Phơi di cho đất nó. Quản áo khô nỏ. Củi nó, rất đễ bắt lửa."]}, {"tu": "nỏ", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(ph.). Chẳng. Mở được. Nở biết."]}, {"tu": "nỏ miệng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Như nó mắm."]}, {"tu": "nỏ mồm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Nói nhiều và lớn tiếng, gây cảm giác khó chịu. Nở mồm cãi."]}, {"tu": "nỗ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Cọc đóng vào giữa một vật, thường để làm trụ hay để cho chắc. Nð cới xay. Đỏng nõ vào chổi. 2 Phân cuống ăn sâu vào trong quả. Quả mứt chín cây, tụt nõ. Nõ na. 3 Ống nhỏ trong điểu hút thuốc lào, để cho thuốc vào đó mà hút. Nõ điểu. Vê thuốc bả vào nã."]}, {"tu": "nÖ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thường nói ruộng nỡ). Ruộng nhà lang giao cho từng gia đình nông dãn cảy cấy không công và nộp toản bộ thu hoạch cho nhà lang (một hình thức bóc lột ở vùng dân tộc Mường trước Cách mạng tháng Tám)."]}, {"tu": "nó", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Từ dùng để chỉ người hay vật ở ngôi thứ ba, khí chỉ người thì hàm ý không coi trọng hoặc thân mật. Tôi có biết nó. Tôi thích hoa này, hương nó thơm lắm.", "(kng.). Từ dùng để chỉ người, vật hay sự việc vừa nêu ngay trước đó, có tỉnh chất như nhắc lại để nhấn mạnh, hoặc đệm thêm vào cho lời nói có sắc thải tự nhiên. Thẳng ấy nó hỗn láo lắm. Nói thể cho nó vui. Cái tính tôi nó quen rồi."]}, {"tu": "nọ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Từ dùng để chỉ cái không xác định cụ thể ở cách xa hay ở trong quá khứ. Đến thăm một nhà máy nọ. Việc này việc nọ. Điểu nọ tiếng kia. Hóm nọ."]}, {"tu": "nọ kia", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(¡đ.). Thế nọ thế kia; dùng để chỉ những điểu, những cái mà vì lí do nào đó không muốn nói rõ, nói thẳng ra (hàm ý chẻ). noãn Đem lòng nọ kia."]}, {"tu": "noãn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận hình trứng ở trong bảu nhuy hoa, về sau phát triển thành hạt."]}, {"tu": "noãn bảo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Tế bào trứng."]}, {"tu": "noän sào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Buồng trứng. \"¬."]}, {"tu": "nóc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ cao nhất của mái nhà, nơi tiếp giáp cao nhất giữa các mặt mái, Nhà đột nóc.", "Phân trên cùng cao nhất của một số vật. Nóc tử. Nóc xe."]}, {"tu": "nọc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất độc do tuyến đặc biệt tiết ra ở một số loài vật, Nọc rắn. nọc; I d. 1 Cọc đóng xuống đất để buộc ngưỡi cho căng ra mà đánh (khí thì hành một hình phạt thởi phong kiến). 2 Cọc cắm xuống đất để cho cây thân leo bám vào. Mọc trầu. Nọc (hô) tiêu."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Căng người ra để đánh đòn. Xọc ra đánh cho một trận,"]}, {"tu": "nọc độc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất độc ở một số loài vật; thường dùng để ví cái rất nguy hại về văn hoá, tư tưởng. Gieo rắc nọc đậc. Tiêm nhiễm những nọc độc của văn hoá đổi truy. Noel cv. Nóen. đ, Lễ kỉ niệm ngày sinh chúa Jesus (25 tháng mười hai dương lịch), theo Kitô giáo."], "tham_chieu": {"cung_viet": "Nóen"}}, {"tu": "noi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Đi lân theo một lối, một hướng nhất định. Noi theo lối môn mà xuyên qua rừng. Noi gót người xưa (b.). 2 Học tập và làm theo điều hay, điều tốt. Noi gương bạn. Ni theo."]}, {"tu": "nòi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I (chm.). Đơn vị phân loại sinh học, chỉ nhóm động vật (thường là động vật nuôi) thuộc cùng một loài, có những đặc tính di truyền chung. Nỗi gà rỉ, Nòi chó xăn. 2 (thường chỉ dùng trong một số tổ hợp). Giống nòi (nói tắt). Yêu nước thương nồi, Tiệt nòi. 3 (dùng phụ sau d.). Giống tốt, có nhiều đặc tỉnh đi truyền ưu việt. Gà nỏi*, Chó săn nói. Nhà nỏi*."]}, {"tu": "nòi giống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như giống nỏi."]}, {"tu": "nói", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phát ra thành tiếng, thành lời để diễn đạt một nội dung nhất định trong giao tiếp. Nghĩ sao nói vậy. Ấn nên đợi, nói nên lời (tng,). Hỏi chẳng nỏi, gọi chẳng thưa. Đã nói là làm. Nói mãi, nó mới nghe.", "Phát Am. Nói giọng Nam á.", "Sử dụng một thử tiếng nào đỏ, phát ăm để giao tiếp. Nói tiếng Việt. Đọc được tiếng Hản, nhưng không nói được.", "Có ý kiến chê trách, chê bai. Người ta nói nhiễu lắm về ông ta. Lâm đừng để cho ai nói.", "(¡d.). Trình bày bằng hình thức nỏi. Mỏi thơ Lục Vân Tiên. Hát nói*.", "Thể hiện một nội dung nảo đó. Đức tranh tói với người xem nhiễu điều. Những con số nói lên một phân sự thật. Nói với nhau bằng ảnh mắt."]}, {"tu": "nói bóng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Như rởi bóng gió. T132 nói bóng gió Nói xa xôi cho người ta hiểu ý ở ngoài lời. nói bóng nói gió Như nói bóng gió."]}, {"tu": "nói cạnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói gần nói xa để châm chọc, đả kích. Nói cạnh một câu.: nói cạnh nói khoé Như nói cạnh (nhưng nghĩa mạnh hơn)."]}, {"tu": "nói chặn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói trước để ngăn ngừa điều người ta sắp nói, sắp làm. nói cho phải (kng.; dùng ở đầu cân). Đúng sự thật thì như thế nảy (cho nên khuyết điểm thật ra không đến mức như đã nói). Xỏi cho phải, nó cũng không muốn như thế."]}, {"tu": "nói chơi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói cho vui, không có mục đích gì khác. Nói chơi mà tưởng thật. nói chua đg, Nói chanh chua nhằm làm cho người ta khó chịu. nói chung 1 (dùng làm phần phụ tróng câu). Nói một cách bao quát, không tính đến cải cá biệt, cái chỉ có tinh chất bộ phận (hàm ý bởi khẳng định). Công việc nói chung tiển triển tối. 2 (dùng phối hợp với nói riêng). x. nói riêng."], "tham_chieu": {"xem": "nói riêng"}}, {"tu": "nói chuyện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói với nhau điều nảy điều khác một cách tự nhiên. Vừa đi vừa nói chuyện. Giờ học không nói chuyện riêng.", "Trình bày vấn để gì một cách có hệ thống trước đông người. Buối nói chuyện thời sự. Bài nói chuyện.", "(kng.). Tỏ thái độ, cho biết rõ ý kiến (thường dùng trong lời răn đe). Rồi fồi sẽ nói chuyện với anh!"]}, {"tu": "nói chữ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sinh đùng từ ngữ khó hiểu (thường là từ ngữ gốc Hán). Đá đốt lại hay nói chữ. nói có sách, mách có chứng Nói có căn cứ chắc chắn, đảm bảo chắc chắn là đúng. nói của đáng tội x. cứa đáng tội."], "tham_chieu": {"xem": "cứa đáng tội"}}, {"tu": "nói cứng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói để tỏ ra vẫn vững vàng, không lúng túng, không lọ sợ. Rất lo, nhưng vẫn nói cứng."]}, {"tu": "nói dóc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Nói khoác lác và bịa đặt cho vui hay để ra vẻ ta đây. Chỉ được cái nói đóc! Chuyện thật lại cứ tưởng nói dóc."]}, {"tu": "nói đối", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói sai sự thật một cách cố ý, nhằm che giấu điều gì. Ăn mặn nói ngay, còn hơn ăn chay nói dối (tng.). nói điêu đg, Nói những điều không có thật, để lừa dối. Đừng nói điêu cho người khác."]}, {"tu": "nói đớt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. đø:. nói đúng ra (dùng ở đầu câu). Đúng ií ra (thì thế này, chứ không phải như người ta nghĩ). Mái đúng ra, anh có quyên không làm."], "tham_chieu": {"xem": "đø"}}, {"tu": "nói gay", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Nói mỉa, nhằm làm cho người ta phải khó chịu. nói gẩn nói xa Nói một cách giản tiếp, xa xôi, chứ không nói thẳng. Mới gần nói xa để đò ý tứ. Nải gân nói xa, chẳng qua nói thật (chì bằng nói thẳng). nói gì (đến) Như kuống gì (nhưng chỉ dùng trong câu phú định). Ánh em nó còn chẳng giúp, nói gì đến người dưng. Chảo còn chẳng ăn được, HÓI gì cơm. nói gì thi nói (kng.). Dù như thể nào thì sự thật cũng là (và phải thừa nhận như vậy). Mói gì hi nói, chuyện đã lỡ rồi."]}, {"tu": "nói gở", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói ra những lời cho là có thể báo trước hoặc đưa đến điều chẳng lành, theo quan niệm dân gian. Đừng có nỏi gở. nói hớt đg, (id,), Nói trước lời mả người khác chưa kịp nói. Đừng nói hót lời người khác. nói hươu nói vượn Nói khoác lác, không thật, không thực tế. nói khan nói vã (ng,). Nói hết lời, đủ cách, để cố thuyết phục, nài xin."]}, {"tu": "nói kháy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói xa xôi để khích bác, trêu tức. Nói khảy một câu. nói khéo đø. Nói bằng những lời lẽ mềm mỏng, thích hợp để làm vừa lòng người nghe. Nói khéo đế cho anh ta đẳng ý."]}, {"tu": "nói khó", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói rõ hết tình cảnh để nài xin. Wỏi khó để vay tiên. Phải nói khó mãi người ta mới nhận cho."]}, {"tu": "nói khoác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói những điều quá xa sự thật, quá xa những gì mình đã có làm hoặc có thấy, đế người ta phục mình. Làm được một chút mà nói khoác bằng trời. Tỉnh hay nói khoác."]}, {"tu": "nói lái", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói khác đi một tổ hợp hai ba âm tiết bằng cách chuyển đối riêng phần vần hay là phần phụ âm đầu, hoặc phần thanh điệu, có thể có đổi cả trật tự các âm tiết, để bông đùa hoặc chơi chữ, chăm biếm, Nói “đấu tranh, thì tránh đâu ” là dùng lối nói lái."]}, {"tu": "nói lẳng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói sang chuyện khác, cốt để tránh chuyện đang nói. Khéo nói láng."]}, {"tu": "nói láo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["ï Nói những chuyện nhảm nhí, không đứng đắn. Ngồi nói láo mất thì giờ. 2 (ph.). Nói dối. Tính gian, hay nói láo."]}, {"tu": "nói lắp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói nhắc đi nhắc lại nhiều lần một tiếng, không trơn tru, do có tật. 7¡ ật nói lắp,"]}, {"tu": "nói leo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói chen vào chuyện của người trên khi không được hỏi đến, Trẻ con biết gì mà nói leo† - nói lịu (ph.). x. nói nhịu."], "tham_chieu": {"xem": "nói nhịu"}}, {"tu": "nói lóng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói bằng lối dùng chen một số tử nói ra nói vào biết riêng với nhau."]}, {"tu": "nói lót", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói đỡ trước. Nhờ ông nói lót chơ mấy câu."]}, {"tu": "nói lối", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói gần như kể trong ca kịch cổ truyền, trong cải lương, giọng điệu tự do, thường có nhạc đệm làm nền."]}, {"tu": "nói lửng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói nửa chừng, không hết ý, để cho tự hiểu. Bưông một câu nói lửng."]}, {"tu": "nói lưỡng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói nước đôi để cho hiếu thế nào cũng được. Việc gì phải nói lưỡng, cứ nói thẳng +a Xem. + nói mát đẹ. Nói dịu nhẹ nhự khen, nhưng thật ra là mỉa mai, chê trách. Mới má? mấy câu. Lối nói mát, không ai chịu được."]}, {"tu": "nói mép", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói nhiều vả khẻo, nhưng chỉ l ngoài miệng, Cử giới nói mép, có làm được gỉ đâu."]}, {"tu": "nói mê", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói trong lức nằm mơ. 1m nhầm nói mê."]}, {"tu": "nói mò", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói một cách hú hoạ, không có căn cứ. Thầy bói nói mỏ."]}, {"tu": "nói móc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói nhằm châm chọc điều không hay của người khác một cách cố ý. Nói móc mấy câu. nói năng đa. Nói để giao tiếp (nỏi khái quát). Nói năng lưu loái. Hòn đất mà biết nói năng, Thì thây địa lí hàm răng chẳng còn (cd.)."]}, {"tu": "nói ngang", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói trái với lẽ phải, thiếu thiện ý trong sự bản bạc, làm cản trở công việc, Đã không làm lại hay nỏi ngang."]}, {"tu": "nói ngoa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói một cách phóng đại, quá xa sự thật. Lới nói ngoa. Sao nói ngoa thể nói ngon nói ngọt Như z���¡ ngợt (nhưng nghĩa mạnh hơn)."]}, {"tu": "nói ngọt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói dịu dàng, khéo léo, để nghe để dỗ dành, thuyết phục. Lựa đời nói ngọt. Tính tra nói ngọi.: nói nhắng nói cuội Nói nhảm nhí, vụ vơ,"]}, {"tu": "nói nhịu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói nhắm tiếng nọ ra tiếng kia do Có tật,"]}, {"tu": "nói nhỏ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói riêng với nhau, chỉ đủ nghe. Ghé tai nói nhỏ mấy câu."]}, {"tu": "nói phách", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói khoác lác, vẻ kiêu căng, tự phụ. Được thể nói phách. nói phét đẹ. (kng.). Nói quá xa sự thật những điểu cho như là mình có thể làm được. nói quanh đạ. Nói vòng vo, không đi thẳng vào vấn đề, để tránh nói sự thật. Cứ nói thẳng ra, việc gì phải nói quanh. nói ra nói vào Nói đi nói lại nhiều ÿ kiến khác ngữ với nghĩa quy ước mà chỉ một nhóm ít người đ nồI 7ã ĐỌI MC?Đ nhau, nhưng đều với ý không tán thảnh hoặc chê bai. nói rã bợt mép (ng.). Như nói vã bọt mép."]}, {"tu": "nói rào", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Nói chặn trước, rào đón trước để tránh sơ suất, tránh bị bắt lỗi. Nói rảo mấy câu cho kín kẽ. nói riêng Tổ hợp dùng phối hợp với nói chưng để nêu nhấn mạnh một điều ở một bộ phận nào đó, tuy rằng điều ấy là chung cho cả toán thể. Đời sống của nhân dân nói chung, của công nhân nói riêng. Huyện nói riêng, tính nói chung năm nay được mùa."]}, {"tu": "nói sẳng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Nói trong cơn mê sáng. Bệnh nhân nói sảng."]}, {"tu": "nói sõi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói rõ ràng và ở mức thông thạo (thưởng nói về trẻ em). Cháu bé đã nói sối."]}, {"tu": "nói sòng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói thẳng một cách rõ ràng, phân mình. nói sùi bọt mép (thợt.). Như nói vã bọt mép."]}, {"tu": "nói suõng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói mả không làm."]}, {"tu": "nói thách", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói giá cao hơn so với giá định bản. nói thánh nói tướng (kng.). Như nói thánh tưởng. nói thánh tướng (kng.). Nói huênh hoang, tự cho mình là tài, là giỏi."]}, {"tu": "nói thẳng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói trực tiếp với người mình muốn nói. Có việc gì cứ nói thẳng với anh ấy.", "Nói hết những điểu thấy cẩn nói, muốn nói, không giấu giếm. Tỉnh hay nói thắng, không để bụng."]}, {"tu": "nói thẩm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói thật khẽ chỉ đủ cho một người nghe. Ghé tai nhau nói thẩm."]}, {"tu": "nói toạc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Nói thẳng ra một cách rỡ rảng (điều người khác định che giấu, điều khó nói, v.v.). Cứ nói toạc ra, việc gì phải úp úp mở mở. nói toạc móng heo (kng.), Như nói toạc (nhưng nghĩa mạnh hơn). Bực mình, nói foạc móng heo ra tất cả."]}, {"tu": "nói toạt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thợt.). Nói thẳng ra, không cần che giấu hoặc giữ gìn gì hết."]}, {"tu": "nói trại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói trệch sang âm khác gần giống với äm gốc."]}, {"tu": "nói trạng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). I Nói khoác lác, làm ra về tài giỏi. Một chữ bẻ đôi không biết, mà hay nói trạng. 2 Nói những chuyện bông đùa, khoác lác cho vui. Cứ rồi là ngồi nói trạng với nhau."]}, {"tu": "nói trắng ra", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng làm phần chêm trong câu). Nói rò sự thật không cân che giấu. Hành động đó, nói trắng ra, là ăn cướp. tự nói trộm bóng Như nói trộm vía. nói trộm vía Lời mớ đầu khi nói lời khen sức khoẻ trẻ nhỏ để tránh cho lời khen khỏi chạm vía và thành điểm gở, theo quan niệm dân gian. Nói trộm vía, chấu bé chóng lớn đấy."]}, {"tu": "nói trồng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Nói trống không."]}, {"tu": "nói trống", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói bang quơ, không chỉ rõ là nói về aì, Nghe nó nói trống mà cũng động l��ng,"]}, {"tu": "nói trống không", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói mà không nêu rõ đối tượng muốn nói đến.", "Nói một cách vô lễ, thiếu những từ ngữ xưng hô cần thiết."]}, {"tu": "nói tục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói những lời thô tục. Quen miệng nói tục,"]}, {"tu": "nói tức", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói đế châm chọc, trêu tức."]}, {"tu": "nói tưởng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). 1 Nói thật to lên. 7c mình nói tướng lên. 2 Nói huênh hoang, khoác lác. nói vã bọt mép (kng.). Nói đến mỏi cả miệng nhằm một điều gì."]}, {"tu": "nói vợ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.; kng.). Hỏi vợ. Đi nói vợ."]}, {"tu": "nói vụng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nỏi riêng với nhau vẻ những điều không hay, không tốt của người khác."]}, {"tu": "nói vuốt đuôi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói sau khi sự việc đã xảy ra để lấy lòng, chứ không có tác dụng gì. nói xa nói gần Như nói gần nói xa."]}, {"tu": "nói xàm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Nói tắm bậy."]}, {"tu": "nói xấu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói sau lưng những điều không hay, không tốt của người khác, nhằm bôi nhọ, làm giảm uy tín. Nói xấu bạn. Đặt điều nói xấu."]}, {"tu": "nói xổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thgt.). Nói xa xôi, nhằm châm chọc một cách ác ý."]}, {"tu": "nom", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng,). 1 Trông. Äđiệng cười nomm thật có duyên. Ởxa, nom không rõ lắm. 2 Đề ý nhìn ngó đến. Nhờ nom hộ nhà mội lúc."]}, {"tu": "nòm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật dễ cháy, dùng để nhóm lửa. ỏm đóm. Dùng vỏ bào làm nàm.:"]}, {"tu": "non", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Núi. Lội suối trèo nan. Non xanh. Mật cây làm chẳng nên non... (cả.). non; +. 1 Ở giai đoạn mới mọc, mới sinh ra, chưa phát triển đây đủ. Mầm non °. Có non. Con chìm non. (Vết thương đã lên) da non*. 2 (Sự việc xảy ra) sớm hơn thường lệ, khi quá trinh trước đó diễn ra chưa trọn vẹn. Đề non*. Lúa trở non. Về hưu non. 3 (Làm việc gì) sớm hơn bình thường, khi sự việc phát triển chưa đến lúc hoặc điều kiện chưa có đầy đủ, chưa chín mui. Lúa gặt non để tránh lụt. Đánh bạc ăn non (bỏ dỡ khi đang được). Bạo động non. Bán lúa non (khi còn chưa thu hoạch, với giả rẻ). 4 Dưới mức chuẩn, dưới mức yêu cẩu phải đạt được. Một tạ thóc cân non. Cơm nơn lửa. Đậu rần non. Gạch non (nung chưa kĩ). 5 (kng.). Gần đến một mức cụ thể nảo đó, chỉ còn thiếu chút Ít. Non một nứa. Còn được non một lít. Từ sáng đến non trưa. 6 (Cải cân) không chính xác, cho số ghi khối lượng cúa vật được căn ít hơn khối lượng thật một chút. Cán này hơi non, mỗi tạ thừa đi gần ! kiôó. T Ở trình độ thấp, do thiếu kinh nghiệm hoặc chưa được học tập, rèn luyện đẩy đủ. 7ay nghà non. Trình độ nhận thức còn non. 8 (dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Yếu về bản lĩnh, tỉnh thần. Chẳng phải tay non."]}, {"tu": "non bộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Núi giả để làm cảnh. Zỏn nơn bộ."]}, {"tu": "non choẹt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). (Vẻ mặt, giọng nói) quá non trế (hàm ý coi thường). À#ăt non choẹt. Giọng nói còn non choet."]}, {"tu": "non dại", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Non nớt, thơ dại. non gan í. Thiếu can đám, hảy sợ. TYóng tướng thể mà non gan. Non gan nên đễ bị bắt nạ."]}, {"tu": "tion nớt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Quá non, quá yếu (nỏi khái quảt). Tuổi còn non nớt. Trình độ hiểu biết còn non nới. non nước d, (vch.). Như nước non,."]}, {"tu": "non sông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.), Núi và sông (nói khái quát); đùng để chỉ đất nước. Non sông gấm vóc. Bảo VỆ non sông."]}, {"tu": "non tay", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Kém về trình độ nghề nghiệp, về bản lĩnh. Vở kịch viết còn nơn tay."]}, {"tu": "non trẻ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Còn rất tr���, vừa mới lớn. Khuôn mặt non trẻ. Tuổi đời còn non trẻ.", "Ở giaì đoạn mới xây dựng, chưa phát triển đây đủ. Chính quyền: non trẻ. Nền công nghiệp còn nan trẻ."]}, {"tu": "non yếU", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Non trẻ và yếu ớt."]}, {"tu": "nõn I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lá non, còn cuộn hoặc bọc kín, chưa mở hết ra, ở một số cây. Nön tre. Cáy vừa ra nõn. Màu nôn chuối (màu xanh pha vàng nhạt). II t Min và mượt. (Nước da) trắng nôn*. (Vải) phím nõồn*. Tôm nõn (tôm đã bóc hết vỏ)."]}, {"tu": "nön nà", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có vẻ đẹp mịn mảng và mượt mà (như nỗn cây). Sơi báng trắng muối nõn nà. Đẹp nõn nà, Nước da trắng nõn trắng nà."]}, {"tu": "nðn nường", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Như nỡn nà (nhưng thường dùng với ý mỉa mai). Đẹp nõn nường."]}, {"tu": "nón", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng để đội đâu, che mưa nắng, thường bằng lá và có hinh một vòng trỏn nhỏ đản lên đỉnh. Vành nón. Quai nón.", "(ph.). Mũ, Nón n."]}, {"tu": "nón bài thơ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nón trắng, mỏng và đẹp, soi lên thấy rõ hình trang trí bên trong."]}, {"tu": "tón chóp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nón dùng cho đản ông thời trước, có chóp trên đỉnh. nón cụt ở. Hình nón cụt (nói tắt). nóng bỏng"]}, {"tu": "nón dấu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nón bằng tre, có chóp, dùng cho binh lính thời xưa."]}, {"tu": "nón mê", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nón cũ vả rách nát."]}, {"tu": "nón quai thao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nón dùng cho phụ nữ thời xưa, mặt bằng, vành rộng, thành cao, quai có Tủ tua."]}, {"tu": "nón thúng quai thao", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["x. nón quai thao."], "tham_chieu": {"xem": "nón quai thao"}}, {"tu": "nón tu lờ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nón dùng cho nhà sư, có ngủ, quai đải."]}, {"tu": "nong", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ đan khít bằng tre, hình tròn, lòng rộng và nông, to hơn nía, dùng để phơi, đựng. Phơi thóc bằng nong. Nong tầm."]}, {"tu": "nong", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cho một vật vào trong một vật rỗng để dùng lực ép từ bên trong làm cho vật đỏ rộng ra. Nong giày. Nong ống.", "(kng.). Luồn cho vào hẳn bên trong, lông, Mong chán vào giày. Nong kính vào khung của số: rong nóng t, x. nóng (láy). nông ở.", "(id.). Lõi của một số vật,", "Bộ phận của súng, hình ống, nơi viên đạn được phỏng ra. Nông súng. Đạn đã lên nòng."], "tham_chieu": {"xem": "nóng"}}, {"tu": "nòng cốt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận chủ yếu, làm chỗ dựa vững chắc cho những bộ phận khác xung quanh nó. Lực lượng nòng cốt của phong trào. Vai trò nòng cối."]}, {"tu": "nòng cột", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Như nàng cốt. Lực lượng nông cội,"]}, {"tu": "nỏng nọc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ếch nhái còn non, có đuôi, thở bằng mang, sống ở nước."]}, {"tu": "nóng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có nhiệt độ cao hơn so với nhiệt độ cơ thế người, hoặc (nói về trạng thái thời tiết) cao hơn mức được coi là trung binh; trái với lạnh. Nước nóng. Hâm nóng thức ăn. Trời nóng như thiêu như đốt.", "Dễ nổi cơn tức giận, khó kim giữ được những phản ứng thiểu suy nghĩ do quả tức giận. Tính ông ta hơi nóng.", "(dùng"]}, {"tu": "phụ trước", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["). Có sự mong muốn thôi thúc cao độ về điều gì. Nóng gặp lại người thân. Nóng biết tin tức. 4 (Đường đây điện thoạÙ) trực tiếp, có thể liên lạc với nhau bất cứ lúc hào. 5 (kng.). (Vay mượn) gấp, cần có ngay và chỉ tạm trong một thời gian ngắn. Vay nóng. Giật nóng ít tiền, vải hôm trả. 6 (Màu) thiên về đô hoặc vàng, gợi cảm giác nóng bức; trái với /ạnh. /! Lây: nong nóng (ng. 1; ý mức độ ít)."]}, {"tu": "nóng ăn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Nóng vội, muốn được hưởng kết quả ngay. 71⁄ tưởng nóng ăn."]}, {"tu": "nóng bỏng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Nóng đến mức tưởng như có thể làm rộp da. Bài cát nóng bỏng dưới nắng hè. 2 Có tính chất thời sự và cấp thiết. Những vấn đề nóng bảng của thời đại. nóng bức t, Nóng ngột ngạt, khó chịu. Mgày kẻ nóng bức."]}, {"tu": "nóng chảy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Vật chất) chuyển từ trạng thái rắn sang trạng thái iõng do nhận nhiệt. Độ nóng chảy. Kim loại nóng chảy."]}, {"tu": "nóng gáy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng,). Nổi nóng vì bị đụng chạm tới quyền lợi, danh dự bản thân. Vừa nghe mấy lời phê bình đã nóng gáy lên."]}, {"tu": "nóng hồi hối", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. nóng hổi (láy),"], "tham_chieu": {"xem": "nóng hổi"}}, {"tu": "nóng hổi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["l Hãy còn nóng nguyên, hãy còn ấm nóng. Bát cơm nóng hổi. Những giọt nước mắt nóng hối. 2 Còn nguyên tính chất thời sự. mới mẻ. Tỉ tức nóng hối. Vấn để thời sự nông hối. /! Lảy: nắng hôi hổi (ý mức độ cao)."]}, {"tu": "nóng lòng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tầm trạng mong muốn cao độ làm việc gì. Nóng lòng trở lại quê hương. Nóng lòng chờ đợi,"]}, {"tu": "nóng mắt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Nổi nóng vi thấy việc bất bình."]}, {"tu": "nóng mặt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Nổi nóng vi bị đụng chạm đến danh dự cá nhân."]}, {"tu": "nóng nảy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Dễ nổi nóng, để có phân ứng mạnh mẽ, thiếu bình tĩnh trong quan hệ đối xử. Tĩnh khí nóng nấu, Thái độ nóng nảy làm hồng việc. nóng nấy (ph.). x. nóng này. nóng như Trương Phí (kng.). Rất nóng tính, dễ đàng nối nóng một cách ghẽ gớm (như nhân vật Trương Phi trong Tam Quốc diễn nghĩa của Trung Quốc)."], "tham_chieu": {"xem": "nóng này"}}, {"tu": "nóng nực", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như nóng bức. Đêm hè nóng nực."]}, {"tu": "nóng ruột", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nóng lòng, sốt ruột, Nóng ruội, không chờ lâu được."]}, {"tu": "nóng sốt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nóng đo mới được đun nếu. Ăn ngay cho nóng sốt. Tìn nóng số! (kng.; b.)."]}, {"tu": "nóng tiết", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Tức mình và nổi nóng. Mỏng tiết chửi um lên."]}, {"tu": "nóng tính", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tính dễ nổi nóng. nóng vội (. Muốn cho xong ngay, được ngay, không chịu được sự chờ đợi. Từ tưởng nóng vội. Vì nóng vội mà làm đầu."]}, {"tu": "nọng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoanh thịt cắt ra ở cổ trâu, bò, lợn."]}, {"tu": "nóp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bao lớn đan bằng cói để chui vào nằm tránh muỗi. Những ngày kháng chiến, ngủ bưng, nằm nóp, nô; ở. (¡d.). Nô lệ hay nô tì (nói tắt)."]}, {"tu": "nỗ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Chơi đùa. Cháu bé thích nô với Ông."]}, {"tu": "nô bộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đầy tớ trong xã hội cũ."]}, {"tu": "nô dịch I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho mất quyền tự do, trở thành hoàn toàn phụ thuộc vào mình. Chủ nghĩa để quốc nỗ địch các dân tộc nhỏ yếu. Ách nó dịch. Ni II t Mang tính chất nô lệ, phụ thuộc vào nước ngoài. Xẩn văn hoá nô dịch. nô đùa đẹ. Chơi đùa một cách ồn ào, vui vẻ, Trẻ em nô đùa ngoài sản. Nô en x. Noel."], "tham_chieu": {"xem": "Noel"}}, {"tu": "nô giỡn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như nó đùa."]}, {"tu": "nô lộ I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["J Người lao động hoàn toàn không có tư liệu sản xuất, bị tước mất hết quyền làm người, biến thành vật sở hữu của chủ nô trong chế độ gọi là chế độ chiếm hữu nô lệ. 2 Người bị tước đoạt hết mọi quyền tự do, sống dưới một ách áp bức. Xgười dân nô lệ của một nước thuộc địa. 3 Người bị phụ thuộc hoản toản vào một thế lực nào đó. Làm nô lệ cho đồng tiển."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Phụ thuộc hoản toàn vào. Sống nỗ lệ đồng tiên. Nô lệ vào sách vớ. nô nức t, Tỏ ra hăm hở, phấn khởi cùng đua nhau làm một việc gì. Nó nức đi xem hội. Không khí nô nức buổi khai trường. nộ tỉ cv. nô tỷ d. Nô lệ hoặc tôi tớ phục dịch trong nhà hay trong điển trang thái ấp của quỷ tộc thời phong kiến. Bị bản làm nô tì."], "tham_chieu": {"cung_viet": "nô tỷ d"}}, {"tu": "nổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Bật vỡ ra đột ngột vả mạnh, nghe thành tiếng động lớn và ngắn, thưởng bắn tung ra các mảnh. Pháo nổ giòn. Lốp xe bị nổ. Súng nổ. 2 Làm cho nổ ra hoặc cho phát ra tiếng nổ. Nhằm mục tiêu nổ luôn mấy phát. Nổ mìn. 3£ nổ máy (để bắt đâu chạy). 3 Phát sinh đột ngột với mức độ mạnh. Mổra cuộc tranh luận. (Chiến tranh) bùng nổ,:"]}, {"tu": "nổ cướp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Nổ sớm khí chưa định cho nỗ. Qwả mìn nổ cướp."]}, {"tu": "nổ min", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm nổ khối thuốc nạp vào những khoảng trống. Nổ mịn phá đá."]}, {"tu": "nổ súng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bản (thưởng nói về sự bắt đầu, mở đâu một cách bất ngờ). Được lệnh nổ súng. Đến gần mới nổ súng. nô tực đụ. Ra sức cố gắng. Nổ lực học tập."]}, {"tu": "nộ khí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khí sắc giận đữ. Mặt đáy nộ khí. nộ khí xung thiên Cơn giận ghê gớm (tựa như. khí giận bốc lên tận trời),:"]}, {"tu": "nốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Thuyển có mui, nốc; đẹ. (thạt.). Uống nhiều và hết ngay trong một lúc một cách thô tục. Mốc mót hơi hết chai bia."]}, {"tu": "nốc ao", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Đo ván, Cú nốc ao. Bị đánh HỐC ao. Nôen x. No¿i."], "tham_chieu": {"xem": "No"}}, {"tu": "nội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng để trẻ nhỏ nằm, có thể đưa qua đưa lại được. Đưa nói. Thuở còn trong nói.", "(id.). Nơi phát sinh ra (cải có ý nghĩa trọng đại trong lịch sử dân tộc, lịch sử loài người). Việt Bắc là chiếc nôi của cách mạng giải phóng đân tộc Việt Nam."]}, {"tu": "nổi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng bằng đất nung bay kìm loại, lòng sâu, để đun nấu thức an. Nổi đất. Nổi mười (nồi nấu cơm, thường đủ cho mười suất ăn). Ăn trông nồi ngôi trông hướng (tng.).", "Bộ phận giống hình cái nồi, để chứa bi trong ổ trục. Lắp nồi vào ổ trục xe đạp.", "Đơn vị dân gian dùng để đong chất hạt rời, thường bằng khoảng", "đấu, tức", "lít, Một nỗi thóc."]}, {"tu": "nổi áp suất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nồi bằng kim loại có nắp đặc biệt đậy rất kín, dùng để hảm, nấu bằng hơi nước dưới áp suất cao."]}, {"tu": "nổi chõ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. ckð."], "tham_chieu": {"xem": "ckð"}}, {"tu": "nổi cơm điện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nôi điện có bộ phận đóng ngắt mạch tự động, chuyên dùng để nấu cơm, nổi da nấu thịt Ví cảnh người trong cùng một nhà, một nước sát bại lẫn nhau."]}, {"tu": "nổi hầm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Nồi áp suất."]}, {"tu": "nổi hấp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nỗi áp suất chuyên dùng để hấp sát trùng."]}, {"tu": "nổi hơi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận chứa nước để đun sôi sinh ra hơi có áp suất cao, làm chạy động cơ hơi nước. nổi niêu d, Nỏi nấu ăn (nói khái quát)."]}, {"tu": "nổi supde", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Nồi hơi."]}, {"tu": "nổi I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở trên bể mặt của nước hay của một chất lòng nào đó; trái với chìm. Phao nổi lễnh bệnh. Đàn cá ăn nổi.", "(đùng trước lên). Chuyển từ phía đưới lên phía bể mặt của nước hay của một chất lỏng nào đó. Chiếc tảu ngắm từ từ nổi lên. Xác chết nổi lên.", "Nhô lên trên bê rnặt, dễ nhận thấy. Chạm nổi*. Chữ nổi? (cho người mù). Của nổi*.", "Hiện ra, mọc ra hàng loạt trên bể mặt. Rôm nổi đẩy người. Nối mẩn. Nổi mốc.", "(Nước) dâng lên cao do mưa lũ. Mùa nước nổi. Ruộng nổi nước trắng xoả.", "Phát ra hoặc làm cho phát ra (âm thanh, ánh sáng) ít nhiều mạnh mẽ, Tiếng chiêng trồng nổi lên. Nổi còi bắt đầu trận đấu. Các nhà đã nổi lửa (bắt đầu đun nấu).", "Phát sinh ra đột ngột, thường thành đợt, thành cơn và có tác dụng đáng kể. Trời nổi gió. Mại biển nổi sóng. Nối giận*.", "Vùng lên thành lực lượng đông đảo, gây ra biển động. Nối lên cướp chỉnh quyển. Nổi dậy*.", "Hiện ra rõ rệt, khiến rất dễ nhận thấy gìữa những cái khác. Nhiệm vụ sản xuất nổi lên hàng đâu. Màu sắc khá nổi. _."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng phụ sau đg.). Từ biểu thị khả năng thực hiện của một việc khó khăn, nặng nể. ⁄4e nổi ngói tạ gạo. Gian khổ mấy cũng chịu nổi. Không sao hiểu nổi. nổi bật +. Nổi lên rất rõ khiến đễ đảng nhận thấy. ngay. Màu đó nổi bật giữa nên xanh. Thành tích nổi bật."]}, {"tu": "nổi cộm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Nổi lên rõ rệt và gây khó khăn. Những vấn đề nổi cộm cẩn được giải quyết ngay."]}, {"tu": "nổi danh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có danh tiếng, được rất nhiều người biết đến. Nhà bác học nối danh. Nổi danh một thổi."]}, {"tu": "nổi dậy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vùng lên thành lực lượng đông đảo chống lại trật tự xã hội. Những cuộc nổi đậy của nông dân dưới chế độ phong kiến."]}, {"tu": "nổi doá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.; kng.). Nổi cáu, nổi giận. nổi đình đăm (kng.). Trội hẳn lên, được nhiều hr eẺ chủ ý."]}, {"tu": "nối đoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph., kng.). Như nổi đoả."]}, {"tu": "nổi giận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Căm thấy rất giận và có những phân ứng mạnh rnẽ, thành cơn, không kim lại được. Đừng dùng nổi giận."]}, {"tu": "nổi khùng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nồi giận đến mức có những phản ứng không còn tự chủ được."]}, {"tu": "nổi loạn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nồi lên làm loạn. Bình tính nổi loạn. Âm mưu nổi loạn."]}, {"tu": "nổi nênh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Trôi nổi lênh đênh không có hưởng, không có đích (thường dùng với nghĩa bóng). Nổi nênh như chiếc thuyển không lái."]}, {"tu": "nổi nóng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tức giận không kìm được thái độ phản ứng gay gắt, thiếu suy nghĩ. Chạm #ự ái, nổi nóng lên."]}, {"tu": "nổi sùng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Nổi khùng. nổi tam bành (kng.). Nổi cơn giận ghê gớm (thường nới về đàn bả)."]}, {"tu": "nổi tiếng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tiếng đồn xa, được rất nhiều người biết đến. Nổi tiếng là tay ngang ngạnh. Tác phẩm nổi tiếng. Nhân vật nổi Hếng. nổi trận lôi đình (kng.). Nổi cơn giận đữ đội; đùng đùng nổi giận."]}, {"tu": "nổi trội", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.). Nổi bật, hơn hẳn những cái khác, Ưu điểm nổi trội nhất. Một vai diễn nổi trội."]}, {"tu": "nổi xung", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Nổi giận."]}, {"tu": "nỗi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự tình, sự thể không hay Xây ra, nỏi về mật tác động đến tình cảm con người. Chịu bao nổi bất công. Còn oan ức nổi gì! Kế hết mọi nỗi.", "Từ dùng để chỉ từng tâm trạng, trạng thái tình cảm cụ thể (thường vào loại không được như ý muốn) mà con người trải qua. Miểm vui nỗi buôn. Nỗi nhớ.:"]}, {"tu": "nỗi lòng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tâm tự, tình cảm sâu kín, Nổi lỏng \" ‡ne."]}, {"tu": "nỗi niểm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tâm tư tình cảm riêng. Kể hết nỗi niềm. Nỗi niỄm tâm sự."]}, {"tu": "nổi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho cái bị đứt đoạn hoặc những phần đang tách rời nhau liền lại với nhan. Nối đoạn dây bị đựt. Nối hai toa xe. Nổi đường dây liên lạc. Nối lại cuộc thương lượng.", "Làm cho tiếp liền vào cái khác, tạo ra một sự liên tục. Nối _ dài thêm sợi dây. Viết nối một đoạn vào cuối bân bảo cáo. Nối bước cha ông."]}, {"tu": "nổi dõi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tiếp tục đòng dõi của ông cha, Có cơn nổi dõi."]}, {"tu": "nối đuôi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tiếp liền theo nhau, cái nọ sau cái kia. Ôiô nối đuôi nhau qua câu.: nối giáo cho giặc Ví hành động tiếp tay cho Eiặc hoặc giúp đỡ khuyến khích kẻ có hành động Sai trải."]}, {"tu": "nổi gót", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(vch.). Tiếp liền theo san để tiếp tục sự nghiệp của lớp người trước. Xối gót cha anh lên đường giữ nước."]}, {"tu": "nối kết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nối liền lại, làm cho gắn với nhau chặt chẽ. Ghép và nổi kế! các mảnh Xương vỡ,"]}, {"tu": "nổi nghiệp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tiếp tục nghẻ nghiệp hoặc sự nghiệp người trước, Con nổi nghiệp cha."]}, {"tu": "nổi ngôi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lên ngôi để thay vua trước."]}, {"tu": "nối tiếp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tiếp theo nhau, không để ngắt quảng. Ä#¿a nọ nối tiếp mùa kía."]}, {"tu": "nội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Cánh đồng. Mới cở."]}, {"tu": "nội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(dùng phụ sau một d. khác). Trong nước (sản xuất); phân biệt với ngoại. Hàng nội. Săm lốp nội.", "(dùng phụ sau một d. khác). Dỏng họ của cha (hoặc của chồng), Anh em bên nội, Họ nội. Bà nội.", "(ph.; kng.). Ông nội hay bà nội (gọi tắt một cách thân mật, trong ngôn ngữ của trẻ con hoặc dùng với trẻ con), Cháu lại đây với hội!", "(kết hợp hạn chế). Cung vua. Quan vào chẩu trong nội.", "Từ biểu thị phạm vị, thường là thời gian, không gian được hạn định nào đó. Mới hai ngày, việc phải xong. Nội trong đêm nay. Tìm nội trong nhà này. Nội một việc ấy cũng đủ rõ.", "(kng.; kết hợp hạn chế). Khoa nội (nói tắt). Bác sĩ nội, Phòng khám nội."]}, {"tu": "nội biến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tình hình có biến bên trong một nước, một tổ chức."]}, {"tu": "nội bộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bên trong của tổ chức, Nội bộ một đảng. Đoàn kết nội bộ. nội các d, Tên gọi hội đồng chính phủ ở một số nước. Cải fổ nội các."]}, {"tu": "nội chiến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự xung đột vũ trang giữa các miễn hoặc các lực lượng xã hội bên trong một nước."]}, {"tu": "nội chính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Việc chính trị trong một nước (nói khái quát).", "Lĩnh vực hoạt động của nhả nước, bao gồm việc quản lí trật tự trị an, quân Sự, kinh tế, văn hoá,"]}, {"tu": "nội công", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người làm nội ứng, đánh phá hàng ngũ đối phương từ bên trong ra (nói khái quát)."]}, {"tu": "nội công", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuật rèn luyện các cơ quan bên trong thân thể, phân biệt với ngoại cóng. nội công ngoại kích Trong đánh ra, ngoải đánh vào."]}, {"tu": "nội dung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mặt bên trong của sự vật, cái được hình thức chửa đựng hoặc biểu hiện. Nội dụng của tác phẩm."]}, {"tu": "nội địa I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phẩn đất trong lục địa ở xa biển. Tiến sâu vào nội địa. Nt.Ở trong nước, do trong nước lâm ra. ##àng nột địa."]}, {"tu": "nội đô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nội thành (của thủ đô hoặc thành phố lớn). Hệ thống giao thông nội đô. Nội đô TP Hỏ Chỉ Àfính."]}, {"tu": "nội đống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khu vực bên trong các cảnh đồng. Hệ thống kênh mương nội đồng. Mạng giao thông nội đồng."]}, {"tu": "nội động", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Động từ) không đòi hỏi phải có bổ ngữ đối tượng trực tiếp để cho nghĩa được đây đủ, phân biệt với ngoại động. “Sống”, “chết \" trong tiếng Việt là những động từ nội động."]}, {"tu": "nội gián", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gián điệp do đối phương cài vào nội bộ để hoạt động phá hoại từ bên trong."]}, {"tu": "nội hàm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp tất cả các thuộc tính chung của các đối tượng được phản ánh trong một khái niệm; phân biệt với ngoại diên."]}, {"tu": "nội hoá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Hàng nội,"]}, {"tu": "nội khoa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x, k#oa nội."]}, {"tu": "nội khoá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Môn học hoặc hoạt động giáo dục trong chương trình chính thức (nói khái quát); phân biệt với ngoại khoá."]}, {"tu": "nội loạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tỉnh trạng trong nước có loạn."]}, {"tu": "nội lực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lực tác động qua lại giữa các bộ phận trong một hệ thống.", "Lực, sức mạnh sinh ta trong bản thân sự vật,"]}, {"tu": "nội nhật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Nội trong thời gian một ngảy. Nội nhật hôm nay."]}, {"tu": "nội ô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Nội thành. —,"]}, {"tu": "nội phản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kẻ làm phản nằm trong hàng ngũ của mình.: nội qui x. nói uy. Ẹ"], "tham_chieu": {"xem": "nói uy"}}, {"tu": "nội quy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những điều quy định để bảo đảm trật tự và kí luật trong một tập thể, một cơ quan (nói tổng quát). Chấp hành nội quy nhà trưởng."]}, {"tu": "nội san", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập san chỉ để lưu hành trong nội bộ. nội sinh 1. (thường đùng phụ sau d.), Được sinh ra từ bên trong bản thân sự vật. Tự tạo ra một năng lực nội sinh. Phát huy tiểm năng nội sinh."]}, {"tu": "nội soi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phương pháp đưa một ống nhỏ vào bên trong cơ thể, qua đó có thể quan sát hay chụp ảnh cơ quan bệnh lí bằng một máy ảnh đặt ở đầu ống phía ngoài, cũng có thể cắt một mảnh nhỏ để chẩn đoán tế bảo hay thực hiện phẫu thuật qua ống nảy. Chẩn đoán loét dạ dày bằng nội sơi. Phẫu thuật bằng nội sơi."]}, {"tu": "nội tại", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có ở ngay bên trong bản thân sự vật. Những nguyên nhân nội tại. Mâu thuẫn nội tại,"]}, {"tu": "nội tạng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d_). x. l¿c phú ngũ tạng."], "tham_chieu": {"xem": "l"}}, {"tu": "nội tâm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tâm tư, tỉnh cảm riêng của mỗi con người (nói tổng quát), Nội /âm của nhân vật. Cuộc sống nội tâm phong phú."]}, {"tu": "nội tệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tiền của một nước, trong quan hệ với người nước ấy; phân biệt với ngoại tệ. Giữ vững giá trị đồng nội tệ. Nhận gúi tiết kiệm bằng nội tệ và ngoại tệ. Thanh toán bằng nội tệ."]}, {"tu": "nội thành", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khu vực bên trong thành phố; phân biệt với ngoại thành. Các quận nội thành Hà Nội."]}, {"tu": "nội thất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ đạc và các loại tiện nghỉ, làm thành phía bên trong của một nhà ở (nói tổng quát). Tổ chức nội thất. Trang trí nội thất."]}, {"tu": "nội thị", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Hoạn quan hầu trong cung vua."]}, {"tu": "nội thị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khu vực bên trong thị xã. Các phường nội thị."]}, {"tu": "nội thuộc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lệ thuộc vào một nước khác (tự coi mình là trung tâm, theo quan điểm của chủ nghĩa bành trướng nước lớn)."]}, {"tu": "nội thương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Việc buôn bán trong nội bộ một nước (nói khái quát). Ngành nội thương."]}, {"tu": "nội thương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Bệnh do ăn uống, mệt nhọc, lo nghĩ, sầu muộn sinh ra (nói khải quát, theo cách gọi của đông y; phân biệt với ngoại cảm)."]}, {"tu": "nội tiếp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["! (Hình tròn, hinh cầu) nằm trong một đa giác (hoặc đa diện) và tiếp xúc với mọi cạnh (hoặc mọi mặt) của đa giác (hoặc đa diện) đó. Hình tròn nội tiếp của một tam giác. 2 (Đa giác, đa điện) có tất cả các đỉnh nằm trên một đường tròn hoặc một mặt cầu. Đa giác nội tiếp trong hình cầu. 3 (Góc hình học) có đỉnh nằm trên một đường tròn và hai cạnh cắt đường tròn đó."]}, {"tu": "nội tiết I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Nội tiết tố (nói tát)."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. tryến nói tiết."], "tham_chieu": {"xem": "tryến nói tiết"}}, {"tu": "nội tiết tố", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. hormon."], "tham_chieu": {"xem": "hormon"}}, {"tu": "nội tiêu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng phụ sau d.). Tiêu dùng trong nước; phân biệt với xuất khẩu. Đáp ứng nhụ cẩu nội tiêu. Sản xuất hàng nội tiêu song song với hàng xuất khẩu."]}, {"tu": "nội tỉnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tình hình, tình trạng bên trong của nôn một nước, một tổ chức chỉnh trị, xã hội. Can thiệp vào nội tình của nước khác. Nội tình rồi ren."]}, {"tu": "nội tỉnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(đùng phụ sau d.). Khu vực bên trong tỉnh; phân biệt với ngoại tỉnh. Điện thoại nội tĩnh. Bến xe nội tính,"]}, {"tu": "nội tộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Họ nội; phân biệt với ngoại tộc. Họ hàng nội, ngoại tộc."]}, {"tu": "nội trị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như nội chính."]}, {"tu": "nội trợ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lo liệu mọi việc hằng ngảy trong sinh hoạt gia đình. Công việc nội trợ."]}, {"tu": "nội trú", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Học sinh, người bệnh) ăn ở ngay trong trường, trong bệnh viện; phân biệt với ngoại trú. Sinh viên nội trú."]}, {"tu": "nội tướng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ng.). Người vợ (với hàm ý là người nắm quyền quản lí trong gia đình)."]}, {"tu": "nội ứng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người từ trong hảng ngũ đổi phương hoạt động phối hợp với lực lượng bên ngoài để đánh phá."]}, {"tu": "nội vụ I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi một bộ trong chính phủ, thường phụ trách quản lí những công tác thuộc lĩnh vực nội chính. Bộ nội vụ."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cách sắp xếp nơi ăn ở, cách ăn mặc, sắp xếp thì giờ sinh hoạt v.v. của quân nhân trong đoanh trại (nói tổng quát). Điều lệnh nội vụ. Nội Vự gọn gàng."]}, {"tu": "nội xâm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Những hiện tượng tiêu cực có tác hại rất lớn đổi với đất nước, như quan liêu, lãng phí, tham nhũng, coi như những tai hoạ ngang với ngoại xâm. Giặc nội xâm. nôm I d, Tiếng Việt, viết bằng chữ gọi là chữ Nôm; phần biệt với tiếng Hản, viết bằng chữ nho. Tên nôm. Truyện nôm. Thơ nôm khuyết danh. Văn nôm.: IIt. (d.). Nôm na (nói tắt). Lời lẽ rất nôm."]}, {"tu": "nồm na", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Cách nói, cách diễn đạt) mộc mạc, theo cách nói của người dân thường không biết chữ nho. Lới lẽ nôm na. Nói nóm na."]}, {"tu": "nồm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giỏ nồm (nói tất). Mai mưa, trưa nắng, chiều nồm... (cd.).", "Trạng thải thời tiết ấm và ẩm ướt ở miền Bắc Việt Nam vào cuối mùa đồng sang đầu mùa xuân. Trời nắm. Thời tiết chuyển sang nồm~"]}, {"tu": "nộm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình nộm (nỏi tát). Con nộm."]}, {"tu": "nộm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Món ăn làm bằng rau luộc hoặc củ, quả thái nhỏ, trộn với vừng, lạc và gia vị. MXôm đu đủ."]}, {"tu": "nôn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tống ra ngoải qua đường miệng, không cảm giữ được, những gi chứa trong dạ dày. Ẩn bao nhiêu nôn ra hết. Nôn thốc nôn thảo. Buồn nôn*, Nôn khan,"]}, {"tu": "nôn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Buồn, khó nhịn được cười. Nón quả, cười sặc sụa. nôn; đẹ. (hay t.). (ph.). Vội. Nón về cho kịp tàu."]}, {"tu": "nôn mứa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nôn (nói kh��i quát)."]}, {"tu": "nôn nã", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Vội vã, do nôn nóng. Nổn nđ Muốn về sớm."]}, {"tu": "nôn nao", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có cảm giác trong người như bị chao đảo, chóng mặt, buồn nôn. Người nón nao, chân tay bún rủn. Nôn nao như người say sóng.", "ớ trạng thái xao động trong tình cảm khi đang mong mỏi hoặc gợi nhớ đến điều gì. Nhớ đến nôn nao cả người. Những giờ phút nôn nao chờ đợi. l"]}, {"tu": "nôn nóng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Sốt ruột, muốn được làm ngay việc chưa thể làm, muốn có ngay cái chưa thể có, 7 tưởng nôn nóng. Nôn nóng dễ hỏng việc."]}, {"tu": "nông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). 1 Nghề làm mộng. Nghệ nóng. 2 Người làm ruộng, Nhất sĩ, nhà nông. Nhà nông\"."]}, {"tu": "nông", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["f Có khoảng cách từ miệng hoặc bể mật xuống đáy ngắn hơn so với mức bình thưởng; trải với sâu. Áo nông. Giống đào nông. Bái nông lòng. Rễ cây ăn nông. 2 (Nhận thức) hởi hợt, không sâu sắc. K?ến thức nóng. Suy nghĩ còn nông."]}, {"tu": "nông cạn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Nhận thức) quá hời hợt, thiến sâu SẮC. Ý nghĩ nông cạn. Hiểu biết còn HÔng cạn."]}, {"tu": "nông choẻn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như nóng choi, Nông choèn choèn."]}, {"tu": "nông choèn choạt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. nóng choẹt (táy). nông choẹt t, Nông đến mức coi như không đáng kế. Khúc sông nóng choẹt. // Láy: nông choèn chot (ý mức độ cao)."], "tham_chieu": {"xem": "nóng choẹt"}}, {"tu": "nông cụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ dùng trong sản xuất nông nghiệp. Nóng cụ cẩm tay. Nông cụ cải tiến."]}, {"tu": "nông dân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người lao động sống bằng nghề làm ruộng."]}, {"tu": "nông dược", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuốc đùng trong sản xuất nông nghiệp, như thuốc trừ sâu, thuốc trừ cỏ, v.v."]}, {"tu": "nông gia", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Nhà nông."]}, {"tu": "nông giang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sông đào phục vụ cho sản xuất nông nghiệp. Hệ thống nông giang. Nước nông giang."]}, {"tu": "nông học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoa học tổng hợp nghiên cứu vẻ sản xuất nông nghiệp."]}, {"tu": "nông hộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hộ nông dân. Xã có hơn ba nghìn nông hộ."]}, {"tu": "nông hội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổ chức quản chúng của nông dân lao động."]}, {"tu": "nông lâm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nông nghiệp và lâm nghiệp (nói 8ộp)."]}, {"tu": "nông lịch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lịch có tỉnh các thời vụ sản xuất nông nghiệp trong năm, thường là một loại âm dương lịch."]}, {"tu": "nông nghiệp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngành sản xuất vật chất cơ bản của xã hội, cung cấp sản phẩm trồng trọt và sản phẩm chãn nuôi."]}, {"tu": "nông nhàn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rỗi việc đồng áng. Có nghả phụ làm những lúc nông nhàn. Tận dụng lao động nóng nhàn."]}, {"tu": "nông nô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người nông dân bị phụ thuộc vào ruộng đất của địa chủ, bị bóc lột bằng địa tô và lao dịch, cỏ thể bị bán theo ruộng đất dưới chế độ phong kiến. nông nổi t, Nông cạn, hời hợt, thiếu cần nhắc suy nghĩ trước khi hành động. Tỉnh tỉnh nông nổi. Hành động một cách nông nối."]}, {"tu": "nông nôi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tỉnh cảnh, sự thể không được như ý muốn. ƒ? đâu mà ra nông nỗi này. ˆ"]}, {"tu": "nông phẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. nông sản."], "tham_chieu": {"xem": "nông sản"}}, {"tu": "nông phố", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Nghề làm ruộng, làm vườn."]}, {"tu": "nông phu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Người làm ruộng, người nông dân."]}, {"tu": "nông sản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. nóng phẩm. Sân phẩm nông nghiệp, như gạo, thịt, trứng, ran, hoa quả, v.v. (nói khái quát). 7w mua nông sản."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "nóng phẩm"}}, {"tu": "nông tang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; thường dùng phụ cho d.). Nghề làm ruộng và nghề dâu tằm; nghề nông (nỏi khái quát). Việc nông tang."]}, {"tu": "nông thôn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khu vực dân cư tập trung chủ yếu lâm nghề nông; phân biệt với zhảnh ¿hị. Từ nông thôn đến thành thị."]}, {"tu": "nông trại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trại sản xuất nông nghiệp. Xông trại nuôi bỏ,"]}, {"tu": "nông trang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nông trang tập thể (nói tắt)."]}, {"tu": "nông trang tập thể", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp tập thể ở một số nước xã hội chủ nghĩa, giống như hợp tác xã cấp cao."]}, {"tu": "nông trang viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thành viên của nông trang."]}, {"tu": "nông trường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nông trường quốc doanh (nỏi tắt)."]}, {"tu": "nồng trường quốc doanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ sở sản xuất nông nghiệp thuộc chế độ sở hữu toàn dân, do nhâ nước tổ chức vả trục tiếp quản li."]}, {"tu": "nông vận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Tuyên truyền, vận động nông dân đấu tranh và sản xuất. Công tác nảng vận."]}, {"tu": "nông vụ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ), Mùa làm ruộng: vụ."]}, {"tu": "nổng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Trạng thái thời tiết) nóng ẩm, lặng gió và nhiều mây, gây căm giác ngột ngạt. Trời nồng. Không khí oi nổng."]}, {"tu": "nồng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có mùi hơi khó ngửi như mùi của vôi tôi (thường do nung nấu, ủ kin quá kì). Chè ú lâu bị nẵng. Canh bị nông vì đun quả Rã. Cơm khê nồng.", "(kết hợp hạn chế). Có độ nóng, độ đậm ở mức rất cao. Rượu nông. (Tĩnh) giấc nông* (b.}."]}, {"tu": "nồng ấm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nồng nàn và ấm áp. Tỉnh cảm nồng ấm. Tiếng ru con nông ấm."]}, {"tu": "nống cháy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có những biểu hiện mãnh liệt của một tỉnh cảm thiết tha. Tình yêu nồng cháy. Tâm hồn nẵng chảy."]}, {"tu": "nống độ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Độ đậm đặc biểu diễn bằng lượng chất tan trong đơn vị thế tích hoặc đơn vị khối lượng của dung dịch. nồng đượm + Nông nàn và sâu đậm. Mới tỉnh nông đượm,"]}, {"tu": "nồng hậu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nổng nhiệt và thám thiết. Tin: cảm nông hậu. Đón tiếp rất nông hậu."]}, {"tu": "nồng nã", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Rất nồng, rất đậm."]}, {"tu": "nống nản", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["¡ Đậm mùi một cách dễ chịu. Hương buổi thơm nông nàn. Mùi rượu nếp bốc lên nông nàn. 2 (1d.). (Ngủ) say và sâu. Giấc ngủ nồng nàn. 3 Tha thiết và sâu đậm. Tình yêu nồng nàn."]}, {"tu": "nồng nặc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có mùi khó ngửi với nồng độ cao bốc lên mạnh. Mùi bói thối nông nặc. Người nông nặc mùi rượu."]}, {"tu": "nồng nhiệt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đây nhiệt tỉnh, tố ra có tình cảm thấm thiết. Cuộc đón tiếp nông nhiệt. Cái bắt tay nông nhiệt. Nẵng nhiệt chúc mừng nhau."]}, {"tu": "nồng nỗng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Ở truồng) quá lộ liễu, tự nhiên, Lũ trẻ cởi tuông nông nông."]}, {"tu": "nồng nực", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nóng bức và ngột ngạt, Ki đời nông nực. Sắp mưa dông, trời càng nồng nực."]}, {"tu": "nồng thắm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nồng nàn và thắm thiết. Tình hữu nghị nông thẩm. Mối tình nông thẩm."]}, {"tu": "nông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Gò. Nớng cái. nống; (ph.). x. nơng,."], "tham_chieu": {"xem": "nơng"}}, {"tu": "nống", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["! Làm cho cao hơn lên bằng cách chống, bấy từ dưới. Mống cột nhà. 2 Nới rộng, mở rộng ra từ bên trong. Xống vành ra một chút. Đưa quân đánh nống ra. nộp áp. Đưa cho người có trách nhiệm thu giữ, theo quy định. Móp zhuế. Nộp đơn. Nộp bài thị, Tiền nộp phạt. Nộp mạng (b.)."]}, {"tu": "nốt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chấm nhỏ hiện ra ngoài đa. Mối ràn nhang. Nốt muỗi cần."]}, {"tu": "nốt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dấn hinh bầu dục, có đuôi hoặc không đuôi, dùng để ghi âm trên khuông nhạc. XZt 1a."]}, {"tu": "nốt", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng phụ sau đg.). 1 (Làm việc gì) cho hết phần còn lại, không để bỏ dớ. Nghe nốt câu chuyện. Ăn nốt bát cơm. Làm nốt phần việc còn bd dở. 2 (kng.; dùng phối hợp với cảng đứng trước). (Cũng) như vậy, giống hệt như sự việc, hành động vừa nêu trước đỏ, tựa như lả có một nợ sự kéo theo nào vậy. Ánh đi rỗi, em cũng đi nối. Nó đã sai, anh cũng sai nối."]}, {"tu": "nốt đen", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nốt nhạc “ J ”, hình bầu dục màu đen, có đuôi đơn giản, có giá trị tương đối tuỳ theo nhịp: là một phách trong các nhịp 2/4, 3⁄4, 4/4; nửa phách trong các nhịp 1/2, 2⁄2, ï nốt ruổi d, Nốt màu đen hoặc sẫm nổi lên tự nhiên trên mặt da,"]}, {"tu": "nốt trắng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nốt nhạc “)\", hình bầu dục để. trắng ở giữa, cỏ đuôi đơn giản, có độ dài bằng hai nốt đen."]}, {"tu": "nốt tròn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nối nhạc “© ”, hình bầu dục để trắng ở giữa, không có đuôi, có độ dải bằng bốn nốt đen,"]}, {"tu": "nột", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph). Bí, cùng đường. Nội quá, phải liều thạng."]}, {"tu": "nơ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật trang điểm thường tết bằng vải, lụa, để cài vào tóc, vào áo, v.v. Tóc cải nơ. Thất nơ. “hØ-ron” x. neuron. “nơ-tron” x. neutron."], "tham_chieu": {"xem": "neuron"}}, {"tu": "nở I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xoẻ mở một cách tự nhiên. #ioa nở. Nđ một nụ cười (b.).", "(Động vật con được ấp đủ ngày trong trứng) phá vỏ trứng thoát ra ngoài. Gà con mới nở. Sâu nở.", "(ph.). Đẻ, sinh. Chị ấy nở cháu gái đầu lòng,", "Tăng thể tích mà không tăng khối lượng. Ngỏ bung nở."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(d.). Nở nang (nói tắt). Xgực nở. nở gan nở ruột Như nở ruột nở gan. nở hậu đẹ. (kng.). (Nhà, đất) có bể ngang phía sau rộng hơn phía trước. Nhà cỏ đất nở hậu."]}, {"tu": "nở nang", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Thân thể hoặc bộ phận thân thể) được phát triển một cách đây đặn. 784 thể nở nang, cường trắng. Bộ ngực nở nang, nở rộ đẹg. (Hoa) cùng một lúc nở đều khắp. Đào nở rộ. Sảng kiến nở rộ (b.). nở ruột nở gan Sung sướng, thoả mãn trong lòng."]}, {"tu": "nỡ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng có kèm ý phủ định). Bằng lòng làm cải việc biết rằng người có tỉnh cảm không thể làm. Không nỡ từ chối. Ép dầu, ép mỡ, ai nỡ ép duyên (tng.). Nỡ lòng não hại nhau. nỡ nảo Chẳng nỡ, không thể nào. Nỡ nảo bỏ bạn lúc hoạn nạn."]}, {"tu": "nớ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(ph.). Ấy. Bữa nó. Ở trong nớ: Từng nở chuyện,: nợ I d, 1 Cái vay phải trả mà chưa trả. Ä#dc nợ. Trả nợ. Nhất tội nhì nợ (tng.). Trang trải xong món nợ. 2 (chm.), Phia bên phải của bản tổng kết tài sản, cho biết nguồn hình thành vốn bằng tiền (vốn đầu tư đải hạn, các khoản nợ ngắn hạn), đối lập với có. 3 (trtr., kết hợp hạn chế), nợ đìa Điều mang ơn, phải đến đáp mà chưa đến đáp được. Đển nợ nước. 4 (kng.). Cái chỉ có tác đụng gây phiển phức và chỉ muốn đứt bỏ đi. Đi đâu cũng bám theo, cứ như cải nợ. Của nợ*, Đồ nợ! (tiếng mắng). H đg, J Đang mắc nợ ai. Tôi nợ nó mười nghìn đồng. 2 (kng.). Đã hứa với ai việc gi đó mà chưa có dịp thực hiện. Tới còn nợ anh một buổi đi xem kịch."]}, {"tu": "nợ địa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thạt.). Nợ rất nhiều; nợ nhiều khoản, nhiều món. Nợ ��ìa ra."]}, {"tu": "nợ đọng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nợ iưu lại từ trước chưa trả. Xợ đọng tiển hàng."]}, {"tu": "nợ đời", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nghĩa vụ đối với đời còn chưa làm được. Nợ đời chưa trả được.", "Cải coi là nỗi khổ đeo đẳng, chỉ muốn dứt bỏ mả không dứt bỏ được. Chồng gì anh, vợ gì tôi? Chẳng qua là cải nợ đời chỉ đây (cả.}."]}, {"tu": "nợ máu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tội ác giết người, coi là món nợ phải trả bằng chính máu của kẻ gãy nên tội ác."]}, {"tu": "nợ nẩn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nợ (nói khái quát). Thanh toán các khoản nợ nân. Nợ nẩn chẳng chất. nợ như chúa Chôm Mắc nợ rất nhiều và nợ nhiều người,"]}, {"tu": "nơi I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần không gian mà người hay vật nảo đó chiếm, hoặc ở đấy sự việc gi đỏ xảy ra. Nơi ăn đ Đến tận nơi xem xét. Tùn khắp nơi không thấy.", "(emg.). Từ (thường đi đôi với chốn) dùng để chỉ mà không nói rõ ra người đặt quan hệ yêu đương để lấy làm vợ hoặc chồng. Lo cha con có nơi có chốn. Cháu nó đã có nơi nào chưa?"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["&ng.). Như ở. Đặt h¿ vọng nơi anh. Học hỏi nơi họ."]}, {"tu": "nơi nơi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khắp mọi nơi (nói khái quát). Aơi nơi được mùa."]}, {"tu": "nởi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho lỏng, cho rộng ra chút ít để bớt căng, bớt chặt, bớt chật. Mới (bất lưng, Nới lỏng đai ốc. Áo bị chật, phải nói ra. Mọi người đứng nởi ra,", "Làm cho bớt chặt chẽ, nghiêm ngặt. Xĩ luật có phần nới hơn.", "(kng.). Hạ bớt giá xuống chút ít, so với binh thường. Giá công may ở cửa hiệu này có nởi hơn. nới tay đẹ. Bớt nghiệt ngã trong hành động, trong đối xử với ai. Đối xứ cỏ phần nói tay hơn. nơm 1d. Đồ đan thưa bằng tre, hình cái chuông, dùng để chụp bắt cá."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bắt cá bằng nơm. Nơm cá. Đi nơm."]}, {"tu": "nơm nớp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở trạng thái luôn tuôn phấp phỏng lo sợ về một tai hoạ cho là cỏ thể xảy ra bất ki lúc nào. Wơm nớp như cá nằm trên thót, Nơm nớp sợ bị bắt. nờm nợp (ph.). x. nưởm: nượp."], "tham_chieu": {"xem": "nưởm"}}, {"tu": "nỡm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thgt.). Tiếng trách mắng thân mật khi không vừa ý; khi. Đổ nỡm! Rõ nỡm! f\\ƠF0N x. neuron. nơtron x. neutron. NSND Nghệ sĩ nhân dân, viết tắt. NSỨT Nghệ sĩ ưu tủ, viết tắt. nt Như trên, viết tắt (dùng để tránh nhắc lại điều vừa nên ở trên)."], "tham_chieu": {"xem": "neuron"}}, {"tu": "nu", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Gỗ có vân xoắn đẹp ở bướu to của một số cây gỗ quý, dùng làm bàn ghế, đồ mĩ nghệ."]}, {"tu": "nu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên một con chữ (v, viết hoa N) của chữ cái Hi Lạp."]}, {"tu": "nụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận ở cảnh cây, hình cái khuy, sắp nở thành hoa. Nụ chè. Nụ hoa hồng. Hoa đang nụ (còn chưa nở)."]}, {"tu": "nụ áo 1", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cúc ảo tết bằng vải, hình viên trỏn như cái nụ, theo kiểu thời trước,"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thảo mọc hoang cùng họ với cà, thân có nhiều lông, lá hình trái xoan nhọn, quả khi chín có hinh nhự nụ áo."]}, {"tu": "nụ cười", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Cái cười không thành tiếng. Nụ cười nở trên môi."]}, {"tu": "núc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ph.). Đầu rau. #lôn núc. Ông múc."]}, {"tu": "núc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Xoắn chặt, siết chặt. ZJai /ay nức vào nhau như phù thuỷ bắt quyết. Trần núc môi. núca x. béo mức."], "tham_chieu": {"xem": "béo mức"}}, {"tu": "núc nác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây to, lá chỉ cỏ ở ngọn, mọc đối, quả rất dài, đẹp và rộng, võ cây và hạt dùng làm thuốc."]}, {"tu": "núc ních", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Béo đ��n mức căng tròn những thịt, vẻ rắn chắc. Béo múc ních. Lợn múc ních thịt,"]}, {"tu": "nục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Cá nục (nói tắt). Â#zm nục."]}, {"tu": "nục", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chín kỉ) đến mức nhừ nát. Cá &ho ?hật nục. Chuối chín nục. nục nạc L 1 (Thịt) toàn nạc, không có xương hoặc mỡ. Miếng thăn nục nạc. 2 (id.). Như núc ních. 3 Chắc, tốt, không bị lẫn các chất khác vảo. Đất sa bồi nục nạc, màu'vnỡ. Những vía than HC Hạc, mỡ màng."]}, {"tu": "nùi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mớ xơ sợi hay vải, giấy được vò chặt lại. Dùng nùi rom làm môi lừa, Quơ một nài có. Nùi giả rách."]}, {"tu": "núi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Địa hình lồi, sườn đốc, nổi cao lên trên mặt đất, thường cao trên 200 mét. Zeo múi. Mặt trời khuất sau núi. Núi đá. Miễn núi. Chất cao như núi."]}, {"tu": "núi băng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. băng sơn."], "tham_chieu": {"xem": "băng sơn"}}, {"tu": "núi lửa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Núi hinh chóp nón, có miệng ở đỉnh thường xuyên hay từng thởi kỉ phun ra những chất nóng chảy từ lòng đất sâu."]}, {"tu": "núi non", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Núi (nỏi khải quát). Núi non trừng điệp."]}, {"tu": "núi rừng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Núi và rừng (nói khái quát). Mi rừng Việt Bắc."]}, {"tu": "núi sông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như rton sóng. Tiếng gọi của núi sông."]}, {"tu": "núm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận hỉnh tròn, nhỏ, nhô lẽn ở đầu hay trên bề mặt một số vật. Mưm cau. Núm đẳng hồ. Vận núm điều chỉnh tivi."]}, {"tu": "núm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Nắm. Mô nưm gạo."]}, {"tu": "núm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Tủm. Mươm áo kéo lại."]}, {"tu": "nùn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cuộn rơm bện chặt, dùng để đốt hay để làm vật kê, đậy. Đố? nàn rơm hưn chuột."]}, {"tu": "nung", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đốt nóng ở nhiệt độ cao. Xung gạch. Nhung vôi. Lò núng (lò để nung). Nóng như nung.", "(kết hợp hạn chế). (Hiện tượng bệnh) ở thời kỉ còn đang phát triển ngấẩm ngắm, chưa có triệu chứng biểu hiện ra ngoài. Giai đoạn nung sới. tung bệnh đpg. Ủ bệnh."]}, {"tu": "nung đúc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(vch.). Như hưn đức. Được nung đúc trong đấu tranh."]}, {"tu": "nung mứ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Mụn, nhọt) đang làm mủ."]}, {"tu": "nung nấu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho bị nóng nhiều và lâu; tựa như nung trong lò. Ä/ã trời nung nấu da thịi. Nẵng như nung như nấu suốt ngày.", "Làm cho bị thôi thúc, dồn nén ngày cảng nhiều một mong muốn, một tỉnh căm nảo đó, Nưng nấu một hoài bão. Ÿ định nung nấu từ lâu. Nỗi buỗn ngày đêm niáng nấu ruột gan. nung núc t, x, béo núc (láy)."]}, {"tu": "nung núng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x, 0: (láy)."]}, {"tu": "nũng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Làm nũng (nói tắt). Con năng mẹ."]}, {"tu": "nũng nịu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm nũng (nói khái quát). Giong nói nũng níu. Ning nịu như trẺ con."]}, {"tu": "núng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở vào trạng thải không còn vững chắc nữa, mà dễ đồ, dễ sụt xuống. ðức tưởng núng, muốn đổ. Đoạn đê bị núng, sắp võ.", "Không còn giữ được sự vững vàng trước tác động bên ngoài, không còn đủ sức chịu đựng, chống đỡ nữa. Mứng chỉ trước khỏ khăn. Núng thế tìm đường tháo lui, /J Láy: nung núng (ý mức độ ít)."]}, {"tu": "núng na núng nính", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. mứng nữnh (1áy),"], "tham_chieu": {"xem": "mứng nữnh"}}, {"tu": "núng nính", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Cơ thể) bẻo tròn, thịt nhiều và đầy đến mức rung rình khi cử động, Cặp má ming ninh. Đôi vai tròn múng nính, /Ì Lây: núng na núng nính (ý mức độ nhiễu)."]}, {"tu": "nuộc I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vòng dây buộc vào một vật. Xuộc lại. Buộc thêm nuộc nữa cho chắc. H đp. (kng.). Buộc thành nuộc cho chắc. Nưộc lại chiếc gàu. nuốt"]}, {"tu": "nưôi I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Cho ăn uống, chăm sóc để duy trì và phát triển sự sống, Muđi con. Nuôi lẹn, gà. Nghề nuôi ong. Công tác nuôi quân (công tác cấp dưỡng trong quân đội). 2 Giữ gìn, chăm sóc để cho tồn tại, cho phát triển. Muối óc cho dài. Nuôi chí lớn. Nuôi nhiều ước mơ: IIt. (dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp). Được coi như người ruột thịt, tuy không có quan hệ dòng máu. Cha mẹ nuôi. Con nuôi cũng quỷ như con đề. nuôi báo cô Nuôi người chỉ biết ăn hại, không giúp ích được gì cho mình."]}, {"tu": "nuôi bộ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nuôi hoàn toàn không phải bằng sữa người. Bị mất sữa, con phải nuôi bộ."]}, {"tu": "nuôi cấy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tạo điểu kiện (cho tế bảo, vỉ sinh vật, v.v.) tồn tại và phát triển trong môi trường thích hợp, thường để nghiên cứu. Nuỏi cấy tế bào thận trong phòng thí nghiệm. Nuôi cấy vi trừng. Công nghệ nuôi cấy mô để cung cấp giống cây trồng."]}, {"tu": "nuôi dưỡng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nuôi (nói khải quát). Nuối đường con cải. Nuôi đưỡng ý chỉ tự lập. Nuôi dưỡng những mắm non nghệ thuật (b.). `"]}, {"tu": "nuôi nấng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nuôi dưỡng với sự chăm sóc ân cần. Nuôi nẩng con cải. nuôi ong tay áo Nuôi dưỡng kẻ xấu, rấp tâm phản lại mình, mà không biết."]}, {"tu": "nuôi trồng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nuôi và trồng (nói khái quát). Phát triển nuôi trắng thuỷ sản."]}, {"tu": "nuối", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Người sắp chết) có những biểu hiện mong ngóng người thân, tựa như còn rảng sức chờ, chưa nhắm được mắt.", "Lưu luyến thương mến, không muốn rời xa. Cöi4`fay còn trông nuổi."]}, {"tu": "nuổi tiếc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tiếc và ngậm ngùi trước những cái cho là tốt đẹp đã qua đi. Nuối Hấc những năm thảng của tuổi trẻ. Nuối tiếc kỉ niệm xưd."]}, {"tu": "nuốm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Núm. Nuố?m cau. nuôỗng ởg. Chiều người dưới, thường là con cái, một cách quá đảng, đến mức để cho làm hay làm theo cả những điểu vô lí, sai trải. Nông con. Nuông quả làm hư trẻ."]}, {"tu": "nuông chiều", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nuông (nói khái quát). Được cha mẹ nuông chiêu."]}, {"tu": "nuốt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho đổ ăn uống từ miệng qua thực quản, xuống dạ dày. Muối miếng cơm. Nuốt viên thuốc. Nghe như nuốt từng lời (b.).", "Cố nén xuống, như làm cho chỉm sâu vào trong lỏng, không để lộ ra. Nuối hận. Nuốit giận làm lành. Nuốt nước mất (b.; cam chịu đau đớn trong lòng).", "(kng.). Chiếm đoạt gọn bằng quyển thể hay nuốt chứng mánh khoé, Chánh tống muốt không mấy sào ruộng. Nuốt không trôi món tiền hối lộ.", "Làm át hẳn đi bằng một sức tác động mạnh hơn. Tiếng gọi bị nuối trong tiếng mua gìú. Cặp kinh ío như nuốt cá khuôn mặt (b.)."]}, {"tu": "nuốt chứng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nuốt gọn cả miếng một lần, không nhai. Cño vào mổm nuối chứng. Sóng chôm lên như muốn nuốt Chứng con thuyền (b.). Nuốt chứng lời hứa (b.),"]}, {"tu": "nuốt lời", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cố tình không lâm đúng theo lời đã hứa, đã cam kết. Ziz rởi lại nuốt lời được ngay, Nuốt lời hứa."]}, {"tu": "nuốt sống", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Chiếm được, thắng được một cách dễ dàng, chỏng vánh (thường hàm ý mỉa mai). Với lực lực tơ áp đảo, tưởng nuối sống được đối phương. nuốt trộng (ph.). x. nưới chứng, nuốt trứng (cũ, hoặc ph.). x. nuốt chứng."], "tham_chieu": {"xem": "nưới chứng"}}, {"tu": "nuốt tươi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.), Như muế; sống..nuột ¡. Có bể mặt bóng, mượt và toàn một mảu, trông đẹp. Mái óc dài óng nuột. (Da) trắng nuột*. Chuốt nan cho thật nuỘt."]}, {"tu": "nuột nà", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nuột (nỏi khái quát). 34 róc đen nuột nà. Cảnh tay nuột nà."]}, {"tu": "núp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như xá» (nhưng thưởng dùng với nghĩa trừu tượng hơn). Xúp đưới chiêu bài."]}, {"tu": "núp bóng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dựa vào uy thế hay vào sự che chở của ai hay cải gì đó. Múp báng quan thấy. Núp bóng từ bị (cũ; vào chủa, đi tu). nút; I d. Vật tròn, nhỏ, để đóng vào miệng chai lọ cho kín, Mở nút chai."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đóng kín miệng chai lọ bằng nút. Xứ tọ mực lại. Đêm tối như hũ nút,"]}, {"tu": "nút", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ hai đầu đây buộc vào nhau. Xứ thừng. Buộc thắt mút.", "Chỗ giao nhau của nhiều đoạn đường đi từ các hướng lại. Múz giao thông.", "(kết hợp hạn chế), Điểm trọng yếu. Điểm nút của vấn đề. Cải nút của câu chuyện.", "Sự kiện quan trọng trong vở kịch, khi các nhân vật chính đụng độ với nhau lâm bùng nổ xung đột kịch. Nht kịch. (Nghệ thuật thắt nút*,", "(ph.). Cúc. Nút áo.", "Núm nhỏ, có tác dụng đóng mở để điều khiển ở một số loại máy, động cơ hay hệ thống điện. Ấn nứt điện. Bấm nút."]}, {"tu": "nút", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thạt., kết hợp hạn chế). Tập hợp nhiều người, đõi khi động vật cùng loài (hàm ý coi thường hoặc thân mật). Không nhanh là chết cả nút."]}, {"tu": "nút", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.), Mút. Trẻ nút sữa."]}, {"tu": "nuy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Khoả thân, Tran thiếu nữ nuy."]}, {"tu": "nư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). (dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Cơn giận. Ming một trận cho đã nự. Nư gián."]}, {"tu": "nữ 1", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người thuộc nữ giới (nói khái quá; phân biệt với nam. Quyển bình đẳng giữa nam và nữ. Cản bộ nữ, IE (. (đùng phụ sau d.). (Đồ dùng) chuyên để cho nữ giới dùng. Xe đạp nữ. TII Yếu tố ghép trước để cẩu tạo danh từ, có nghĩa “thuộc nữ giới”. Nữ công nhân. Nữ nghệ sĩ,"]}, {"tu": "nữ cao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giọng nữ cao nhất, hảt bè cao nhất trong hợp xưởng."]}, {"tu": "nữ công", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["¡ Công việc nội trợ của phụ nữ, như may vá, thêu thủa, nấu nướng, v.v. (nói khái quát). Giờ học nữ công. Giải nữ công. 2 Công tác phụ nữ trong cơ quan, đoàn thể, Phụ trách nữ công."]}, {"tu": "nữ giới", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những người đản bả, con gái (nói tổng quát). F3 về vang cho nữ giới."]}, {"tu": "nữ hoàng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người phụ nữ lảm vua. Nữ hoàng nước Ảnh."]}, {"tu": "nữ kiệt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Người phụ nữ có tài năng và khí phách khác thường. ?rang nữ kiệt."]}, {"tu": "nữ lưu", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ). Giới phụ nữ trí thức, thượng lưu."]}, {"tu": "nữ nhi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Đàn bà, con gái, thường nỏi về mật có tính cách yếu đuối, theo quan niệm cũ (nỏi khái quát). Phận nữ nhị."]}, {"tu": "nữ quyển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Quyền lợi về chính trị và xã hội của phụ nữ (nói khải quát). Tranh đẩu cho nữ quyền."]}, {"tu": "nữ sắc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Sắc đẹp của phụ nữ."]}, {"tu": "nữ sĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Nhà văn, nhả thơ nữ."]}, {"tu": "nữ sinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Học sinh nữ."]}, {"tu": "nữ thần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vì thần nữ. Tượng nữ thần. nữ tÌ cv. nữ;). d. Đây tớ gái trong các gia đình quyển quý thời phong kiến."], "tham_chieu": {"cung_viet": "nữ;)"}}, {"tu": "nữ tính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giới tỉnh nữ."]}, {"tu": "nữ trang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đỏ trang sức của phụ nữ (nói khái quát). Äœ sắm nữ trang."]}, {"tu": "nữ trầm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giọng nữ thấp nhất, ngang với nam cao nhưng tộng và mượt hơn."]}, {"tu": "nữ trung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giọng nữ ở giữa nữ cao và nữ trầm."]}, {"tu": "nữ tướng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người phụ nữ làm tướng. ƒj nữ tưởng. nữ tỷ x. nữ rì."], "tham_chieu": {"xem": "nữ rì"}}, {"tu": "nữ vương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Như nữ hoàng."]}, {"tu": "nưa", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Cây cùng họ với ráy, chỉ có một lá, cuổng lá lốm đốm, phiến lá xẻ nhiều, củ to, ân hơi ngứa."]}, {"tu": "nửa ï", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Một trong hai phản bằng nhau của một cái gì. Mứa quả cam. Nữa cân. Non nữa giờ. Cay đẳng như chết nữa người. Không rời nhau nữa bước (không rời nhau một chú! nào). 1 t. (dùng hạn chế trong một số tổ hợp, trước một từ khác). Không hoàn toàn, vừa như thể, vừa khác thể. Nước thuộc địa nứa phong kiến. Thục vật nữa kí sinh. Lục hượng nửa vũ trang (lực lượng vũ trang không thoát li sản xuất)."]}, {"tu": "nửa buổi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng thời gian vảo giữa buổi sáng, khoảng 9-10 giờ, hoặc vào giữa buổi chiều, khoảng 3-4 giờ, trong một ngày lao động. Nghỉ uống nước nữa buổi."]}, {"tu": "nửa chừng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng giữa chừng, chưa xong, chưa trọn. Làm nữa chừng rồi bỏ. nửa dơi nửa chuột Như đở doi đẻ chuột."]}, {"tu": "nửa đêm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng thời gian vào giữa đêm. Tĩnh dậy lúc nửa đêm."]}, {"tu": "nửa đời", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng tuổi ba mươi, bốn mươi (cơi như đã sống một nửa cuộc đời con người). Quả nữa đời người rồi mà chưa làm được gì. nửa đời nửa đoạn Dở dang, không trọn vẹn. nửa đường đứt gánh (¡d.). Như giữa đường đứt gánh."]}, {"tu": "nửa mùa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ng.). Kém cỏi, đở, trình độ chẳng r# gì (hàm ý giểu cọt), Thị sĩ nửa mùa. nửa nạc nửa mỡ Ốm ởờ không rõ ràng, không dứt khoát. Ăn nói ðm ở, nửa HỌC nữa mỡ. nửa... nửa... Vừa thế này, vừa thế kia, không dứt khoát bề nào. Nói nứa đùa nứa thật, Dùng đằng nữa muốn ở nữa muốn về."]}, {"tu": "nửa thành phẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. bán thành phẩm. th úp nửa mở (Lối nói) không rõ ràng, không hết ý. -"], "tham_chieu": {"xem": "bán thành phẩm"}}, {"tu": "nửa vời", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tính chất nửa chừng, không đứt khoát, không triệt để. Thái độ nửa vòi. Biện pháp TH VỚI,"]}, {"tu": "nữa ï", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(thưởng đùng phụ sau đg.). Từ biểu thị sự tiếp tục, tiếp diễn của hành động, trạng thái. Hát nữa đi. Còn nữa. Thôi đừng nói nữa!", "Từ biểu thị sự lặp lại của hảnh động, trạng thải. Mai lại đến nữa. Ăn thêm một bắt nữa. Một lần nữa.", "Từ biểu thị sự gia tăng về mức độ, cường độ của hoạt động, trạng thái, tính chẩt. Học cho giải hơn nữa. Mắng thế, chứ mắng nữa nó vẫn lì ra. Nỏi khẽ chút nữa. Nhiễu nữa càng tốt.", "Từ biểu thị ý bổ sung vẻ số lượng, phải thêm một khoản hay một khoảng nào đó. Pjđi trả thêm một nghìn đồng nữa. Đi một đoạn nữa thì đến. Hai ngày nữa mới xong. Chốc nữa. Chờ t! nữa."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["Từ dùng để nhấn mạnh ý tăng cường, tiếp thêm. Đã rẻ lại tối nữa. Tôi và cả anh nữa đêu phải đến. nữa là Huống chỉ là. Chưông khánh còn chẳng ân ai, Nữa là mảnh chĩnh bỏ ngoài bờ tre (cd,). nước Một năm còn đợi được nữa là! (nữa là thời gian ngắn hơn đã nói đến). @"]}, {"tu": "nửa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây cùng họ với tre, mọc thành bụi, thân có thành mỏng, gióng dài, thường dùng để đan phên, làm giấy. nứa ngộ d, Nửa thân to, thành dảy, cứng."]}, {"tu": "nứa tép", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nứa thân nhỏ, thành mỏng, thường dùng để đan lát. „ nức; đg. (hoặc t.). (Mùi thorn) bốc mạnh và lan toả rộng, Mức mùi hương. (Mùi hoa lan) thơm nức,"]}, {"tu": "nức", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cạp miệng, vành đồ đan bằng tre, nứa. Nức lại cái rổ. nức; (ph.). x. rác;"], "tham_chieu": {"xem": "rác"}}, {"tu": "nức danh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Nức tiếng."]}, {"tu": "nức lòng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Phấn chẩn vả hảo hứng hắn lên, do một tác động bên ngoài nảo đó. Tỉn thẳng lợi làm nức lòng mọi người. Nức lòng sản xuất."]}, {"tu": "nức nở I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Khóc nức lên từng cơn, không thể kim được (thường do quả xúc động). Nức nở hồi lâu mỏi nói được, Khóc nức nó, Khóc nức khóc nở, Hp. Œng.). (Khen) không ngớt lời; hết lời. /Mức nở khen ngôi nhà đẹp. Khen nức khen nở:"]}, {"tu": "nức tiếng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tiếng tâm vang xa, ai cũng biết; lùng tiếng. Đẹp mức tiếng một thời."]}, {"tu": "nực", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nóng bức. Trời nực. Mùa nực."]}, {"tu": "nực cười", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Buồn cười vỉ kỉ quặc, lố bịch hay vì quá vô lí, Chuyện nực cười. Sự đời nghĩ cũng nực cười, Một con cá lội mấy người buông câu (cả.)."]}, {"tu": "nực nội", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nóng bức đến khó chịu, Những ngày hè nực nội."]}, {"tu": "nựng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tỏ rö sự âu yếm trẻ con bằng lời nói, cử chỉ. À#e rựng con. Nói nựng. nựng nịu đẹ. Nựng (nói khái quát). Vừa cho con bú vừa nựng nịu."]}, {"tu": "nước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Chất lỏng không màu, không mùi và trong suốt khi là nguyên chất, tồn tại trong tự nhiên ở sông hồ, ở biển, Nước mưa. Nước tù. Nước thuỷ triểu. Nước lên (nước thuỷ triểu lên). Ăn nước giếng. 2 Chất lỏng, nói chung. Nước mắt, Nước chè. Chanh nhiễu nước, Nước thép đầu tiên. Thuốc nước, 3 Lân, lượt sử dụng nước, thưởng lả đun sôi, cho một tác dụng nhất định nào đó. Pha chè nước thứ hai. Thang thuốc đông y sắc ba nước. Rau rửa mấy nước mới sạch. 4 Lớp quét, phủ bên ngoài cho bến, đẹp, Qué: hai nước vôi. Nước mạ rất bên, Tốt gỗ hơn tối nước sơn (tng.). 5 (kết hợp hạn chế). Vẻ ánh, bóng tự nhiên của một số vật, nước tựa như có một lớp mỏng chất phản chiếu ánh sáng nào đó phủ bên ngoải, Nước ngọc. Gỗ lên nước bỏng loáng."]}, {"tu": "nước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vùng đất trong đó những người thuộc một hay nhiều dân tộc cùng sống chung dưới một chế độ chính trị - xã hội và cùng thuộc về một nhà nước nhất định. Nước Việt Nam. Các nước láng giêng."]}, {"tu": "nước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Bước đi, về mặt nhanh chậm (của ngựa). Wgựa chạy đang được nước. Phi nước đại*.", "Bước đi của quân cờ, về mặt ảnh hưởng đến thế cờ. Nước cờ cao. Mách nước, Chơi cờ sáng nước.", "Cách hành động, hoạt động để tác động đến tình hình, thoát khỏi thế bí hoặc tạo ra thể thuận lợi. Bị bao vậy, chỉ còn nước ra đâu thủ. (Tính) hết nước*.", "(kng.). Thế hơn kém. Chịu nước lép. Đến nước cùng rồi. Được nước, càng làm già. Nó thì nước gi?", "(kng.). Mức độ khó có thể chịu đựng hơn: ác ác đển nước ấy là cùng. (Trả đến nghìn đồng là) hết nước*. Đã đến nước nảy thì không còn có thể từ chối được."]}, {"tu": "nước bọt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dịch do tuyến ở miệng tiết ra, có tác dụng chính là tắm ướt thức ăn cho dễ nuốt. Thêm nuốt nước bọt (thèm lắm)."]}, {"tu": "nước cất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nước tinh khiết cất từ nước lã, dùng để pha được phẩm, hoá chất."]}, {"tu": "nước chạt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. chạt,, nước chảy bẻo trôi Ví thái độ tiêu cực, buông trôi, phó mặc cho sự diễn biến, phát triển tự nhiên của sự việc. nước chảy chỗ trũng Ví hiện tượng của cải cứ dễ đàng vào tay kẻ giàu có, nước chảy đá mòn Ví trường hợp bản bì, quyết tâm thi việc dù khó đến mấy cuối cùng cũng làm nên (tựa như nước chảy lâu ngày thì đủ cứng như đá cũng phải mòn)."], "tham_chieu": {"xem": "chạt"}}, {"tu": "nước chấm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dung dịch mặn, chế biến bằng cách thuỷ phân các nguyên liệu có nhiều chất đạm, dùng để chấm hoặc nấn các món ân."]}, {"tu": "nước chậm phát triến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù). x. nước đang phải triển,"], "tham_chieu": {"xem": "nước đang phải triển"}}, {"tu": "nước chè hai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. nước lợ."], "tham_chieu": {"xem": "nước lợ"}}, {"tu": "nước chè hai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nước mia đun sôi và lọc sạch để làm đường, chưa cô đặc thành mật (trong nghề làm đường thủ công)."]}, {"tu": "nước chín", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nước đã được đun sôi, thường để nguội. Uống nước chín."]}, {"tu": "nước cốt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phản nước đậm đặc, tỉnh tuý nhất do vắt, ép hoặc ngâm, nấu lần đầu mà có,"]}, {"tu": "nước cứng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nước có chứa tương đối nhiều muối calcinm và magnesium, giặt với xả phỏng thì xả phỏng ra it bọt, đun sôi sinh nhiều cặn trong đáy ấm; phân biệt với nước mmểm."]}, {"tu": "nước da", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Màu sắc của da người. Nước đa bánh mật."]}, {"tu": "nước dãi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nước bọt chảy ra ngoài mép."]}, {"tu": "nước dân tộc chủ nghĩa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nước phụ thuộc, thuộc địa cũ, san Chiến tranh thế giới lần thứ hai đã thoát khỏi ách thực đân và đi vào con đường hoà bình, trung lập."]}, {"tu": "nước dùng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nước nấu thịt, xương, tôm để chan vào các món ăn như phở, bún, v.v,"]}, {"tu": "nước đá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nước đông cứng do được làm lạnh. Nhà máy nước đá."]}, {"tu": "nước đái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng ). Nước giải."]}, {"tu": "nước đại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nước ngựa chạy nhanh; phân biệt VỚI rước kiệu. Ngựa phi nước đại,"]}, {"tu": "nước đang phát triển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nước có nền kinh tế chưa đạt trình độ các nước công nghiệp. Các nước đang phải triển ở châu Phi, nước đến chân mới nhảy (kng.). Ví trường hợp không biết lo xa, để sát nút mới ứng phó một cách vội vàng, bị động. nước đổ đầu vịt (kng.). Như nước đỡ lá khoai.\" nước đồ lá khoai (Œng,). Ví trường hợp những lời dạy bảo, khuyên can đều chỉ lä hoải công, không có tác dụng gì (tựa như nước đổ vào lá khoai không thấm ướt được một giọt nào, mà chảy ngay đĩ:hết), nước đỗ lá môn Như mước đổ lá khoái."]}, {"tu": "nước độc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nước không lành; chỉ khi hậu xấu, dể sinh ốm đau. Eỳne mước độc."]}, {"tu": "nước đôi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tính chất lập lờ không dứt khoát, để có thể hiểu thế này hay thế khác cũng được. Trả lời nước đôi, Thái độ nước đôi."]}, {"tu": "nước gạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nước vo gạo, màu trắng đục, thường được chứa cùng với cơm thừa, canh cặn, v,v.. dùng để nuôi lợn. l"]}, {"tu": "nước giải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nước do thận lọc và thải ra ngoài bằng đường tiểu tiện."]}, {"tu": "nước hàng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường được đun cháy rồi cho thêm một ít nước vào, mảu nâu sắm, dùng để chơ vào đồ kho nấu cho thơm và có máu."]}, {"tu": "nước hoa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nước thơm chế từ tỉnh đầu của hoa hay bằng chất hoá học, dùng để bôi, xức. Xức nước hoa."]}, {"tu": "nước hoãn xưng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nước nhỏ yếu, bể ngoài cỏ tác dụng làm hoà hoãn sự xung đột giữa các nước lớn, nhưng thật ra là bị các nước lớn cùng chỉ phối về kinh tế, chính trị, quân sự. nước javel cv. nước javen d. Dung dịch do #`f 8. chÏor tác dụng với xú¿ löãng sinh ra, thường dùng để tấy trắng vải sợi hoặc để sát trùng."], "tham_chieu": {"cung_viet": "nước javen d"}}, {"tu": "nước khoáng", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Nước dưới đất, chứa nhiều chất khí và ion của các nguyên tố hoá học và hợp chất của chúng. Suối mrước khoáng."]}, {"tu": "nước kiệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nước ngựa chạy thong thả; phân biệt với nước đại. Ngựa đi nước kiệu."]}, {"tu": "nước lã", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nước tự nhiên, chưa đun nấu. Xước lã mà vã nên hồ (tig,; fây không mà làm nên sự nghiệp). nước lã ra sông Vị trường hợp bao nhiêu công sức đều trở thành võ ích. tháng trời lại thành nước lã ra Sông."]}, {"tu": "nước lạnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Nước lã,"]}, {"tu": "nước lèo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Nước dùng. nước lọ cơm niêu (¡d.). Như cơm niêu nước lọ."]}, {"tu": "nước lọc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nước đã được lọc cho trong và khử trùng. nước lợ d, Nước phia trộn lẫn nước ngọt và nước tặn ở vùng cửa sông và một số vùng ven biển,"]}, {"tu": "thước màu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Nước hàng."]}, {"tu": "nước máy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nước dùng chơ sinh hoạt, do nhả máy nước cung cấp qua đường ống, chảy qua vòi."]}, {"tu": "nước mắm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dưng dịch mặn, có vị ngọt đậm, rút từ cá muối ra, dùng để chấm hoặc nêm thức ăn."]}, {"tu": "nước mắm nhỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nước mắm từ thùng chảy ra từng giọt, loại rất ngon."]}, {"tu": "nước mặn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nước tự nhiên có vị mặn vỉ chứa nhiều muối, thường ở biển, C4 nước mặn."]}, {"tu": "nước mắt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nước do tuyến ở mắt tiết ra khi khóc hay khi mắt bị kich thích mạnh, Rơm rớm nước mắt. Khỏi quá, nước mắt chảy giàn giụa. nước mắt cá sấu Nước mắt thương xót giả đối; tình cảm giả nhân giả nghĩa để lừa người,"]}, {"tu": "nước mẹ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; kng.). Như máu quốc (nhưng hàm ý mỉa mai, châm biếm)."]}, {"tu": "nước mẹ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thgt„ dùng trước gì, với ý phủ định), Cái đạt được, cái có nghĩa lí. Làm thế cũng chả nước mẹ gì (cũng chả được gì)."]}, {"tu": "nước mềm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nước chứa rất ít muối calciun Và magnesium, giặt với xà phỏng thi xả phòng ra nhiều bọt, đưn sôi không có cặn bám ở đáy ấm; phân biệt với mước cứng,"]}, {"tu": "nước miếng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Nước bọt."]}, {"tu": "nước mũi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất nước nhầy chảy từ trong tũi ra."]}, {"tu": "hước nặng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Biến thể của nước trong đó hydrogen thường được thay bằng đồng vị nặng của nó là deuterium. Công sức suối một - Hước Xuýt"]}, {"tu": "nước ngầm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nước chứa trong các tầng đất ở dưới sâu, đ"]}, {"tu": "nước ngoài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nước không phải là nước của mình, trong quan hệ với nước mình. Tiếng nước ngoài. Công tác ở nước ngoài."]}, {"tu": "nước ngọt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nước tựnhiên, không có vị mặn, thường ở sông hồ; phân biệt với nước mặn. Cá nước ngọt.", "Nước giải khát có Vị ngọt, nói chung. Sản xuất bia và nước Hgọt."]}, {"tu": "nước nhà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nước của mình {gọi một cách thân thiết). Xây dựng nước nhà,"]}, {"tu": "nước non", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Sông nước vả núi non; thưởng dùng để chỉ đất nước, tổ quốc. ước non hùng vĩ."]}, {"tu": "nước non", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.; dùng trước gì, với ý phủ định), Cái đạt được, cái có nghĩa lí. Táp luyện tmỘt tuần, chưa nước non gì. Đã biết trước tà chẳng nước non gì."]}, {"tu": "nước nôi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nước đùng trong sản xuất và sinh hoạt (nói khái quát). Giải quyết khỏ khăn và nước nôi trong lúc hạn bản. lo cơm cháo, nước nội."]}, {"tu": "nước ót", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nước còn lại trong ruộng muối sau khi muối kết tỉnh, thường dùng chế biến phân lân,"]}, {"tu": "nước ổi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nước trong màng ối, tạo thành môi trưởng lỏng xung quanh phôi của người và một số động vật."]}, {"tu": "nước phép", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nước lã đã được linh mục làm phép lành với những nghỉ thức quy định, được coi là linh nghiệm, trong Công giáo. nước ròng x. ròng;"], "tham_chieu": {"xem": "ròng"}}, {"tu": "nước rứt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự dản súc để tăng tốc độ lên mức cao nhất khi gần về đích trong cuộc đua. Giai đoạn chạy nước rút. Đọt nước rút để hoàn thành kế hoạch (b.). nước sạch d, Nước không bị nhiễm bần và các chất độc hại, đùng cho đời sống hằng ngày của con người. Nguồn nước sạch. Cung cấp nước sạch cho vùng cao. nước sôi lửa bỏng Ví tỉnh thể nguy kịch, đứng trước tai hoạ lớn đang trực tiếp đe doa."]}, {"tu": "nước thải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Nước đã qua sử dụng, đã loại bỏ sau khi sử dụng. Mước hái công nghiệp. Hạ thống xử lÍ nước thải. 2 (cũ; id.), Nước đã củng thần thánh, có thể trừ được tả ma, bệnh tật, theo Tê tín."]}, {"tu": "nước thánh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.), Nước phép."]}, {"tu": "nước tiểu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nước giải."]}, {"tu": "nước xuýt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nước luộc thịt, luộc lòng. Móc XI gà. nưởm nượp nườm nượp (. (Di chuyển) đông, nhiều, lớp này tiếp đến lớp khác, Nườm nượp người qua lại. Xe CÔ nườm mượp như mắc cứi."]}, {"tu": "nưỡng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["† Đất trồng trọt trên đổi núi. Phá: nương. Lúa nương. 2 Bãi cao ven sông. Nương đâu."]}, {"tu": "nương", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡đ.). Dựa vào để cho được vững. Nương mình vào ghế.", "Dựa vào để có được sự che chở, giúp đờ, Nương vào nhau mà xống. Nương bóng."]}, {"tu": "nương", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Giữ gìn động tác cho nhẹ nhàng khi cầm nắm, sử dụng, không làm mạnh tay để tránh làm vỡ, gầy, hỏng. Nương nhẹ*. Nương sức."]}, {"tu": "nương cậy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Như nương nhờ."]}, {"tu": "nương náu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lánh ở nơi có sự che chở. Nương nắu cửa chùa."]}, {"tu": "nương nhẹ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cảm, giữ nhẹ nhàng để khỏi vỡ, khỏi gãy, khỏi hỏng. Xương nhẹ đoá hoa trong tay.", "Phê bình, nhận xét ở mức nhẹ hơn mức cần phải có, để tránh làm phật ý, tránh sự phán ứng. Ứì nể nang mà phê bình. hương nhẹ. nương nhờ đẹ. Dựa vào sự giúp đỡ của người khác (nỏi khái quát). Sống nương nhờ bạn bè,"]}, {"tu": "nương rẫy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đất trồng trọt ở miền rừng núi (nói khái quát),"]}, {"tu": "nương tay", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Nhẹ tay, cần thận. Nương tay cho khỏi võ:"]}, {"tu": "nương thân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Ở nhờ để tìm sự che chở, giúp đỡ. Nương thân nơi đất khách."]}, {"tu": "nương tựa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dựa vào để sống, để tồn tại (nói khái quát). Xhông noí nương tựa."]}, {"tu": "nường", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.), Nàng, nướng đẹ. 1 Làm cho chín bằng cách đặt trực tiếp trên than đốt hoặc tửa. Nướng cả. Ngô nướng, 2 (kng.). Tiêu phi số lượng lớn một cách nhanh chóng, vô ích. Nướng hết tiền vào canh bạc."]}, {"tu": "nứt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bị tách thành vệt, thành khe, nhưng chưa rời hắn ra. Äfgt bàn bị nứt. Tưởng nứt ngang nứt dọc. Báo nứt (kng.).", "(kết hợp hạn chế). Để trỏi mắm rễ do lớp vả bọc bị tách ra. Cứ nứt rễ. Nứt mắm. nứt đố đổ vách x. giàu nưt đố đố vách."], "tham_chieu": {"xem": "giàu nưt đố đố vách"}}, {"tu": "nút mắt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Mới mở mắt, vừa mới sính ra; thường dùng để nỏi người còn quá trẻ (hàm ÿ khinh thường). Äđi nứ mắt đã lên giong đạy đời."]}, {"tu": "nứt nanh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Hạt thóc giống) có mầm bắt đầu lộ ra ngoài võ. nứt nẻ đẹ. Nứt thành nhiều đường ngang dọc chẳng chịt (nói khải quát). Ruộng khô cạn, nứt nẻ."]}, {"tu": "nứt rạn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như zam nữi. nứt toác đa, Nứt thành đường rộng, thành mảng lớn. Hạn hảm làm đẳng ruộng khô cạn, nửt toác, Nxb cv. NXB Nhà xuất bản, viết tắt. nyÌon cv. miiông. d. Chất đẻo dễ kéo sợi, dùng để dệt vải, đẹt lưới, làm chỉ khâu vết thương, V.V. Sợi nyÏon. Ảo mưa nyÌon. O o,O Con chữ thứ mười bảy của bảng chữ cái chữ quốc ngữ: 1) viết nguyên âm “o”; 2) viết nguyên âm “o” ngắn trong ong, oc; 3) đùng ở dạng lặp oo viết nguyên âm “o” dài trong oong, ooc; 4) viết bán nguyên âm cuối “u” trong ao, eø; 5) viết bán nguyên âm - âm đệm “u” trong øơa, øe; 6) riêng trong một số từ mượn của tiếng nước ngoài, thuật ngữ khoa học có tính quốc tế viết nguyên dạng, thì có thể đọc như ø (thí dụ: video, photocopy}, o¿ d. Cuống họng lợn."], "tham_chieu": {"cung_viet": "NXB Nhà xuất bản, viết tắt"}}, {"tu": "O", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(ph.). Cô. (Ông chú bà o."]}, {"tu": "o", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.; kng.). Tán tỉnh (phụ nữ). Ó méo *, © Kí hiệu hoá học của nguyên tố oxygen (oxi)."]}, {"tu": "o bế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Nâng niu, chiều chuộng. “o-don” x. ozon."], "tham_chieu": {"xem": "ozon"}}, {"tu": "o ép", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bức bách, dồn ép vào thế bí, làm mất tự do. Bị o áp, phải kỉ."]}, {"tu": "o mèo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.; kng.). Tán tỉnh, ve vãn phụ nữ để bắt nhân tỉnh, o ot. Từ mô phỏng tiếng gả gáy hay tiếng người ngáy. Gà gáy o o. Ngủ ngáy o o. “0-XÏ” x. oxygen. “o-xi-hoá” x. oxy hoá. “o-XÍt” x. oxid."], "tham_chieu": {"xem": "oxygen"}}, {"tu": "ó", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim thuộc loại điều hâu, thường gặp về mùa đông ở các sông hay ao hồ, Ó bắt gả."]}, {"tu": "ô", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Kêu, la âm 1. Ó lên như giặc. ó cá d, Chim ăn thịt cỡ lớn, thường sống ở vùng biển, trông giống điều hâu, chuyên bắt cả. ọ sớẹ. Từ mô phỏng tiếng trẻ sơ sinh phát ra khí cựa mình thức giấc. Bé ọ e vải tiếng rồi ngà lại."]}, {"tu": "oa oa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng khóc của trẻ sơ sinh. Óa oa cất tiếng chào đòi."]}, {"tu": "oa trữ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giữ và cất giấu những thứ do người khác đã lấy được một cách phi pháp. Óa ữ của ăn cắp."]}, {"tu": "oä", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đột nhiên bật lên thành tiếng thật to. Khóc oà lên. Đứa bé oà lên một tiếng trêu bạa."]}, {"tu": "oà", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Ùa."]}, {"tu": "oách", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Œkng.). (Hình thức bể ngoải) tỏ ra oai và sang. Diện bộ quần áo mới rất oách. Trông cách ra phết."]}, {"tu": "oạch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng người ngã mạnh xuống đất. Mgã đánh oạch một cái. /l Láy: ảnh.. øạch (ý liên tiếp)."]}, {"tu": "oai", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc d.). Có đáng vẻ của người có quyển lực khiến cho người ta phải nể sợ. Đảng tróng rất oai. Nói vài câu cho oai. Ra oai*®. Sợ oai."]}, {"tu": "oai hùng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hào hùng, thể hiện khí thế rất mạnh mẽ. Những rang sứ oai hùng. oai linh (cũ, hoặc ph,), x. uy linh. oai nghỉ (cũ, hoặc ph.}. x. uy nghị,"], "tham_chieu": {"xem": "uy linh"}}, {"tu": "oai nghiêm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như #p nghiêm."]}, {"tu": "oai oái", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["x. cái (lảy)."], "tham_chieu": {"xem": "cái"}}, {"tu": "oat phong", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc t.). Dáng vẻ thể hiện mật uy lực mạnh mẽ, khiến cho người ta phải kinh nễ. Oai phong lẫm liệt của vị tưởng trẻ trên mình ngựa. oai quyền (cũ, hoặc ph.). x. uy quyền."], "tham_chieu": {"xem": "uy quyền"}}, {"tu": "oai vệ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có vẻ oai. Đi đứng oai vệ."]}, {"tu": "oải", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). 1 Ở trạng thái đã bị thẳng ra hay trễ xuống, không còn giữ được hình dạng uốn cong như trước. Cái mác bị oái, không treo được. Lưỡi câu oádi ra. 2 Mệt rã rời. Làm oi cả người,"]}, {"tu": "oái", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["(thường dùng ở dạng láy). Tiếng thốt to lên khi bị đau hay sợ đột ngột. Kéu odi một tiếng. /! Láy: oai odi (ý liên tiếp)."]}, {"tu": "oái oăm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Trái với bình thưởng một cách kì quái, Cảnh ngộ oái oăm. Thời tiết odi oấm."]}, {"tu": "oan", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bị quy cho tội mà bản thân không phạm, phải chịu sự trừng phạt mà bản thân không đáng phải chịu. Bị xứ oan. Đừng nghỉ oan cho nó. BỊ mắng oan. Vu oan*. Chết oan."]}, {"tu": "can cừu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; id,). Căm giận và oán thù; hận thù. l"]}, {"tu": "oan gia", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I (kng.). Tai vạ oan. Cấn thận kéo oan gia có ngày. 2 (cũ; id.). Kẻ có thù oán."]}, {"tu": "oan hồn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hồn người chết oan."]}, {"tu": "oan khiên", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Như oart ức."]}, {"tu": "oan khốc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất oan uống và đau khổ. Cái chết oan khốc."]}, {"tu": "oan khuất", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Oan mả không giãi bảy ra được, Nỗi oan khuất. oan khúc t, (¡đ.). Như oan khuất."]}, {"tu": "oan nghiệt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như oan trái."]}, {"tu": "oan trái I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những điều phải gánh chịu trong kiếp này để trả cho những điểu ác đã làm ở kiếp trước, theo quan niệm của đạo Phật (nói tổng quát)."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(vch.). Bất hạnh. Mỗi oan trái. Mối tình oan trái. oan uống t, Như oan (nhưng nghĩa mạnh hơn). Bị phạt oan uống. Như vậy thì oan uống quả."]}, {"tu": "oan ức", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Oan quá đến mức uất ức không thể chịu nổi. Bị kết tội một cách oan ức."]}, {"tu": "cản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xôi hoặc bột bánh khảo được nén chặt vào khuôn, đóng thành khối nhỏ hình nón cụt để cúng. Đóng oản. Mấy phẩm oản lễ Phật."]}, {"tu": "gắn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Giận nung nấu trong lỏng người đã làm điều gây hại cho mình. Oán ké vụ cáo đến tận xương tuý. Đên ơn bảo oán. Gây oản."]}, {"tu": "oán cừu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ; id.). Oán thù."]}, {"tu": "oán ghét", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Căm giận và chản ghét đến tột độ."]}, {"tu": "oán giận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như căm giận (nhưng nghĩa mạnh hơn)."]}, {"tu": "oán hận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Căm giận sâu sắc. oán hờn dg. Oán giận sâu sác đến mức như không còn cỏ thể nén được trong lòng. Tiếng thát on hờn."]}, {"tu": "cán thán", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Oản giận, biểu hiện ra bằng những lời ta thán. Tệ #?am những làm dán oán thản."]}, {"tu": "cán thù", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như căm hủ (nhưng nghĩa mạnh hơn)."]}, {"tu": "oán trách", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Oán giận, biểu hiện ra bằng những lời trách móc. 7 wách mình, không oán trách ai. Giọng oán trách."]}, {"tu": "oang", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hay đg.). (thường dùng ở dạng láy). Từ gợi tả âm thanh phát ra to vả vang xa. Xêu oang như lệnh vỡ. Cười nói oang oang."]}, {"tu": "oanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Chìm vàng anh, về mật có tiếng hót hay. Tiếng oanb (ví tiếng nói trong trẻo của người phụ nữ)."]}, {"tu": "oanh kích", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Oanh tạc."]}, {"tu": "oanh liệt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cỏ tiếng tăm lừng lẫy, vang dội khắp nơi. Lập chiến công oanh liệt. Oanh liệt một thời."]}, {"tu": "oanh tạc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ném bom hoặc bắn pháo lớn để đánh phả. Ä#áy bay anh tạc trận địa. Trận oanh tạc bằng trọng pháo."]}, {"tu": "cành oạch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x, oạc# (láy). Gát X. waii."]}, {"tu": "oằn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hay đg.). Bị cong vì phải chịu một lực quá lớn. 8úa nện cần thanh thép. Cành cây hĩu quả oằn xuống. Gánh nặng oằn cả vai. Qân lưng vì, sưu cao thuế nặng (b.). cần oài đẹg. Văn mình qua vận mỉnh lại liên tiếp. Vừa ngủ dậy, oằn oài mây cái."]}, {"tu": "oẳn oại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Oằn oài vì đan đớn; quản quái. Đau bụng, nằm oằn oại suốt đêm. Người bệnh cẳn oại."]}, {"tu": "ắt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc d.). cn. oấ? con. Bé con, bé (hàm ý -bông đùa hoặc coi thường). Lữ oắt con. Thằng oắt nhà tôi."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "oấ? con"}}, {"tu": "cắt con", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc d.). x. øäi."], "tham_chieu": {"xem": "øäi"}}, {"tu": "oặt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hay đg.). Bị cong gập xuống vì phái chịu một lực quả lớn; oằn hắn xuống, Gánh nặng oặt cả đòn gảnh."]}, {"tu": "óc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Khối mềm màu trắng đục chứa ở trong hộp sọ, cơ sở của hoạt động thân kinh cấp cao. _ Nhức óc. Vắt óe* (suy nghĩ). 2 Ốc của con người, coi là biểu tượng của khả năng suy nghĩ, nhận thức (nói khải quát). Giảu óc sảng tạo. Óc thẩm mĩ. Có óc tố chức. 3 Ý thức, tư tưởng của mỗi người (nói khái quát). Ốc địa vị."]}, {"tu": "óc ách", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Bụng) ở trạng thái đầy ứ, cỏ cảm giác khó chịu vì chửa nhiều nước. Bựng óc ách khỏ chịu."]}, {"tu": "óc bè phái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khuynh hướng chính trị chủ trương hoạt động bè phải, không chịu đoàn kết rộng rãi, gây chia rẽ nội bộ."]}, {"tu": "óc đậu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thức án làm bằng bột đậu nảnh không đóng thành khuôn như đậu phụ.", "Món ăn làm bằng trứng gà bao bột mỉ vả rán giòn."]}, {"tu": "ọc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như óc. Nước ọc ra."]}, {"tu": "ọc ạch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Xe cộ, máy móc) xộc xệch, sắp hư hỏng, khi chạy phát ra tiếng, không êm, khöng đều. Chiếc đồng hồ đã ọc ạch lắm rồi. Máy chạy ọc ạch."]}, {"tu": "oe", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dùng ở dạng láy). Tử mô phỏng tiếng khóc của trẻ sơ sinh. Em bé giật mình khóc 0£ 0ở."]}, {"tu": "oẽ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cong trĩu xuống do bị đè nặng, Cánh nặng oẻ cả đón gánh."]}, {"tu": "cá hoẹ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Chê bai, bất bẻ hết cái này đến cái khác. 7nh hay oẻ hoẹ, đòi hết cái này đến cái khác. Không còn oẻ hoẹ vào đâu được."]}, {"tu": "oe", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Nồn, mửa. Vừa än xong đã oẹ ra hết. offset x. in ofset. ohm cv. om. d. Đơn vị đo điện trở của dây dẫn. ohm kế cv. øm kể, d. Dụng cụ để đo điện trở của dây dẫn."], "tham_chieu": {"xem": "in ofset", "cung_viet": "om"}}, {"tu": "oi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giỏ đựng cua, đựng cá đánh bắt được. oi¿ t. (Thời tiết) rất nóng và ẩm, lặng giỏ, khiến cơ thể khó toả nhiệt, gây cảm giác bức bối khó chịu. Trời oi quả, có lẽ sắp có dông."]}, {"tu": "ol ẳ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ơi (nói khái quát). Xhững ngày hè oi ả."]}, {"tu": "oi bức", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ói một cách ngột ngạt (nói khải quát). Trời oi bức."]}, {"tu": "oi khói", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có mùi hơi hôi, do có khỏi ùa vào nồi khi đun nấu. Thức án bị ơi khói."]}, {"tu": "òÍ ọp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Yếu đuổi, hay đau ốm luôn (thường nói về trẻ con)."]}, {"tu": "ỗi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Vang to, làm chói tai. Kéu la ởi tai."]}, {"tu": "ói", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Nôn, mửa. Ởi vì say sóng. Tức ói „mau. OK x. ók¿. ollmpic cv. olympic d. Đại hội thể dục thể thao quốc tế, dành riêng cho các vận động viền nghiệp dư, thường tổ chức bốn năm một lắn. V2 địch oÌympic."], "tham_chieu": {"xem": "ók", "cung_viet": "olympic d"}}, {"tu": "om", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Nồi đất nhỏ. Xấu một om cơm cho HỘI người ăn. om; x. km."], "tham_chieu": {"xem": "km"}}, {"tu": "om", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nấu nhỏ lửa và lâu cho thức ăn ngấm kĩ mắm muối, gia vị. Đáu phụ om cà chua. Lươn oøm..", "(kng.). Giữ lại lân, làm trì hoãn việc đáng lš có thể làm xong ngay, làm xong sớm được, Mượn sách cứ om mãi không trd. Om cả tháng không chịu giải quyết."]}, {"tu": "om", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Œng.). To tiếng một cách ồn ảo, gây cảm giác khó chịu. Gắt om nhà. Thắc mắc om lên. om kế x. ohm kế."], "tham_chieu": {"xem": "ohm kế"}}, {"tu": "om sòm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Âm 1, gầy nảo động. Kéu la om sỏm. Làm gì mà om sòm lên thế?"]}, {"tu": "ôm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Như om,. Cải nhau m lên. ỏm tỏi L (kng.). Ẩm ï đến hỗn độn, gây cảm giác khó chịu. Tiếng chó cắn đm túi. Cái nhau đm tỏi."]}, {"tu": "omega", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên một con chữ (0, viết hoa ©) của chữ cái Hi Lạp."]}, {"tu": "omiecron", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên một con chữ (0, viết hoa O) của chữ cái Hi Lạp."]}, {"tu": "ồn a ôn ên", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. ởn én (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "ởn én"}}, {"tu": "ỏn à ỏn ồn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. án ẻn (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "án ẻn"}}, {"tu": "ổn ồn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Cách nói, giọng nói) nhö nhẻ và uốn éo không được tự nhiên. (Ôn ến như con gái làm nững mẹ. // Lây: dn a (hoặc án ở) ỏn ến (ý mức độ nhiều). ồn thót đp. (kng.). Nói nhỏ nhẹ, khéo léo để nịnh nọt hoặc để gièm pha. Quen thỏi án thót với cấp trên. ong ở. Sâu bọ cánh màng, có ngỏi đốt ở đuôi, thường sống thành đàn, một số loài hút mật hoa để làm mật. Ảo đo như ong vỡ tố."]}, {"tu": "ong bắp cày", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ong lớn, thân màu xanh đen, thường đục lễ và làm tổ trong các thân cây khô, đặc biệt là tre, nửa."]}, {"tu": "ong bầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. ong bắp cây. ong bò vẽ x, ang vỏ vẽ. 0unce"], "tham_chieu": {"xem": "ong bắp cây"}}, {"tu": "ong bướm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Như bưởm ong."]}, {"tu": "ong chúa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Con ong cái duy nhất có khả năng sinh sản trong một đàn ong."]}, {"tu": "ong mật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ong nuôi hoặc sống hoang, sản sinh ra mật và sáp. ong nghệ d, cn. ong vắng. Ong thân màu vàng, làm tổ hinh phễu trên các cây bụi nhỏ."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "ong vắng"}}, {"tu": "ong ruổi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ong mật, nhỏ như ruồi."]}, {"tu": "ong thợ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ông cái không có khả năng sinh sản, chuyên xây tổ, làm mật vả nuôi ong con."]}, {"tu": "ong vàng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x, ong nghệ."]}, {"tu": "ong vẽ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. ong vỏ vẽ."], "tham_chieu": {"xem": "ong vỏ vẽ"}}, {"tu": "ong vò vẽ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. ong vẽ, ong bò vẽ. Ông màu vàng khoang đen, đốt rất đau, tổ giống như cái nồi đất ở trên cây."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "ong vẽ, ong bò vẽ"}}, {"tu": "òng ọc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như ống óc."]}, {"tu": "ỏng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Bụng) phình to không bình thưởng, do có bệnh, 2 trẻ bụng ỏng, đít beo,"]}, {"tu": "õng eo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Từ gợi tả đáng điệu, cách nói năng uốn éo để làm nùng. Đi đứng ðng eo."]}, {"tu": "óng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Sợi dây giữ ách, vòng dưới cổ trâu, bò. Dây óng. Thảo óng cho trâu,"]}, {"tu": "óng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bóng, mượt và đẹp. Chòm râu bạc phơ, óng như cước. Mái tóc đen ỏng. Tơ vàng ỏng. óng a óng ánh đẹg. (hoặc t.). x. óng ánh (lảy)."], "tham_chieu": {"xem": "óng ánh"}}, {"tu": "óng ä", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bóng mượt và mềm mại, Ä#4¡ tóc đài óng d, Cây lúa xanh óng d.", "Mềm mại, tha thướt."]}, {"tu": "Đáng i óng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": []}, {"tu": "óng ánh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). Phản chiếu ảnh sáng lấp lánh, trông đẹp mắt. Hạ: kim cương óng ảnh. /Í Lây: óng œ óng ánh (ý liên tiếp, mức độ nhiều)."]}, {"tu": "óng chuốt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Sáng bóng lên như được mài, chuốt kĩ. Cặp ngà óng chuốt. Lời văn óng chuốt (b.)."]}, {"tu": "ông mượt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Sáng bóng lền một cách mượt mả, mềm mại. Mái tóc óng mượt,"]}, {"tu": "óp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không chắc thịt, không mẩy hoặc lép, teo. Cua ór*. Củ lạc óp."]}, {"tu": "ọp ẹp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái đã hư hỏng nhiều, đến mức các bộ phận không còn gắn chặt với nhau, dễ sụp đổ, 7142 lêu ọp ep, xiêu vẹo."]}, {"tu": "opera", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn, nhạc #‡cí. Loại hình sản khấu tổng hợp gồm ca, múa, nhạc, trong đó âm nhạc giữ vai trỏ chủ chốt và quán xuyến từ đầu đến cuối. Opseft x. in oSet. optimal cv. optiman t. Tối ưu."], "tham_chieu": {"xem": "in oSet", "cung_viet": "optiman t"}}, {"tu": "ót", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Gáy. Sở sau ói. ót¿ t. (ph.). (Nương rẫy) đã bạc mâu. ouguiya {u-guy-a] d. Đơn vị tiền tệ cơ bản của Mauritania. ounee [aox(ơ)] d. Đơn vị đo khối lượng của các oufput nước Anh - Mĩ: a) bằng 28,3495 gram; hoặc b) bằng 31,1035 gram (riêng với vàng, đá quỷ, được phẩm). Giá một ounce vàng. output [ao-put] d. x. đâu ra. OXỈ x. oxygen. oxid cv. oxit d. Hợp chất của một nguyên tổ với oxygen. OXY X. oxyg€n."], "tham_chieu": {"xem": "đâu ra", "cung_viet": "oxit d"}}, {"tu": "oxy giả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất hoá học trong đó có dây oxy dễ phá huỷ, tạo nên khả năng oxy hoá, có tác dụng sát trùng, tẩy vết bần. Rứa vết thương bằng nước oxy già."]}, {"tu": "oxy hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Quá trình một chất hoá hợp với oxygen, biến đối thành oxid. oxygen cv. oxi. d. Khí không màu, không mùi, chiếm một phần năm thể tích của không khí, hoá hợp được với nhiều chất khác, cần cho sự hô hấp, sự cháy. oz Ounce, viết tắt, ozon cv, ozone d. Khí màu xanh nhạt, có nhiều ở tẳng cao của khí quyển, mùi nồng, tan trong nước, có tính chất giống oxygen nhưng mạnh hơn, thường dùng để tẩy trắng, sát trùng nước 7 hoặc không khi. O ô,Ô Con chữ thứ mười tám của bảng chữ cái chữ quốc ngữ: I) viết nguyên âm “ô” (và “6” ngắn trong óng, óc); 2) viết yếu tố thứ hai của nguyên. âm đôi “ua/uô” trong uởi, uôn, v.v."], "tham_chieu": {"cung_viet": "oxi"}}, {"tu": "ô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Kim ð (nói tắt). Váng ó."]}, {"tu": "ô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng để che mưa nắng, có cán cắm gắn với khung lợp vải có thể giương ra cụp vào. Giương ó.", "(kng.)} Kẻ cấp trên che chở cho kẻ cấp dưới, nói trong quan hệ với kẻ cấp dưới nảy. Cây có ô to."]}, {"tu": "ô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng nhỏ vuông vấn được phân chia ngăn cách ra trên bể mặt của vật. (Ô cửa số. Giấy k¿ ô vuông. Ruộng lắt nhất như ô bàn cờ."]}, {"tu": "ö", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Khu ngoại thành (của thành Tháng Long thời xưa). Nhà ở đâu ó. Qua ô Cầu Giấy vào Hà Nội."]}, {"tu": "ô", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["Như ơ;. Ô! Sao lại thể, Ô. Ông..., viết tắt. “8-boa\"” x. óboa,"], "tham_chieu": {"xem": "óboa"}}, {"tu": "ô danh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Xấu xa với người đời; phải chịu mang tiếng xấu. Làm á danh cha mẹ."]}, {"tu": "ô dù", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Kẻ cấp trên che chở cho kẻ cấp dưới làm càn, nói trong quan hệ với kẻ cấp đưới này; Ô (nói khái quát). Có lắm ô dù cho nên vẫn không mất chức."]}, {"tu": "ö hay", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["(dùng ở đầu câu). Tiếng thốt ra biểu lộ sự ngạc nhiên, không hải lòng. Ó kap! Sao lại làm nhự thể."]}, {"tu": "ô hô", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Tiếng thốt ra tựa như biểu lộ sự thương cảm trước một điều bất hạnh (thường hàm ý giễu cọt). Jiết đời ké xu nịnh, ô hỏi"]}, {"tu": "Š hợp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Được tập hợp từ đủ loại người táp nham, không có tổ chức. Đoàn quán ô hợp. Ô kê x. ¿ké. ô kỉa c, (dùng ở đầu câu). Tiếng thốt ra biểu lộ sự ngạc nhiên hết sức. Ô kia! Anh làm sao thế?"], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "ô lại", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(thường dùng kết hợp với (ham quan). Nha lại tham nhũng thời phong kiến, thực dân. Tham quan ó Ìqi*. “ô-liu” x. ôliu."], "tham_chieu": {"xem": "ôliu"}}, {"tu": "ô mai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quả mơ ướp đường hoặc muối rồi phơi khô, để ăn hoặc làm thuốc; cũng dùng để chỉ một số loại quả được chế biến theo cách đó. Ó mai chua. Ô mại sấu. “ô-mô-ga” x. omega."], "tham_chieu": {"xem": "omega"}}, {"tu": "ô môi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thuộc loại cây muồng, lá kép lông chim, hoa đỏ, quả dải và mỏng, bọc trong một lớp chất xốp có vị ngọt, có thể ngâm rượu làm thuốc."]}, {"tu": "ô nhiễm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhiễm bẩn tới mức có thể gây độc hại. Xhông khí bị ö nhiễm. Chất thải làm ô nhiễm môi trường. ô nhục 1. Xấu xa, nhục nhã. Điểu ó nhục. Một kiển sống ô nhục. Bị làm ô nhục (bị hăm hiếp). “*ö-pê-ra” x. opera."], "tham_chieu": {"xem": "opera"}}, {"tu": "ô rô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỏ cùng họ với dâu tằm, mép lá có răng cưa sắc và cứng, cành mọc chẳng chịt, thường trồng làm hàng rào.", "Cây nhỏ, lá cứng, đải, mép lượn sỏng có gai nhọn, thưởng mọc ở các bãi nước lợ, ð tô x. đi, “ô-tö-mát” x. aufomat."], "tham_chieu": {"xem": "đi"}}, {"tu": "ô trọc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(vch.). Xấu xa, nhợ bẩn. Phường ô trọc. öuấếtt. Bẩn thỉu, nhơ nhớp. Các thứ ó uế. Lâm Ô uế."]}, {"tu": "ð văng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. mái hải. ổ, đz. (kng.). Ùa. Nước ổ vào thuyền. Chạy ô ra."], "tham_chieu": {"xem": "mái hải"}}, {"tu": "ổ", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["(đùng ở đầu câu). Tiếng thốt ra biểu lộ cảm xúc bất ngờ hoặc sự sực nhớ ra điều gì. Ổ, tuyệt thật! Ô! Tôi nhớ ra rồi. Mọi người ở lên."]}, {"tu": "ồ ạt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Mạnh, nhanh, đồn dập, và không có trật tự. Tiến quân ổ ạt. Tuyển sinh ô ạt. Làm Ô ạt, không có kế hoạch. ổ ất. Từ gợi tả giọng nói trầm, nặng, không rô, không gọn. Giọng ở ¿ khó nghe. Cất giọng ở ẳ hải. ổ ồt. 1 Từ mô phóng tiếng nước chảy nhiều vả mạnh. Nước ô ổ từ các khe núi chẩy xuống. 1 Từ gợi tả giọng nói to và trầm. Giọng nói ở ô."]}, {"tu": "ö", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ có lót và quây rơm rác để nằm hay để đẻ, thường là của một số loài vật, (Ổ rơm. Lót ố. (Gà) nháy ó*.", "Đàn động vật con mới sinh trong cùng một ổ. Gà cùng một ổ (lửa gà ấp). Ổ chó có bổn con.", "Nơi tụ tập, ẩn nảu của bọn gian phi; cũng dùng để chỉ nhóm gian phi có tổ chức. Tỏm gọn ổ cướp. Ô buôn lậu. Truy tận ố.", "Nơi tập trung chứa đựng nguồn gốc bệnh tật. vi ốbi trùng. Dập tắt nhiều ổ dịch bệnh,", "Nơi được bố trí tập trung lực lượng chiến đấu đánh địch. Ổ chiến đầu. Lọt vào ổ phục kích.", "(ph.}. Chiếc (bánh mì)."]}, {"tu": "ổ bi", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["cn. vỏng bí. Vòng có đặt bị lắp vào trục để quay cho nhẹ."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "vỏng bí"}}, {"tu": "bụng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoang bụng nằm đưởi cơ hoành, chứa dạ dảy, ruột và các cơ quan tiêu hoá khác. Vất thương ở ổ bụng."]}, {"tu": "ổ cắm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận để cắm phích điện.,"]}, {"tu": "ổ chuột", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ví nhà ở chui rúc, chật hẹp và bẩn thiu (tựa như hang ổ của chuột). Khu nhà ổ chuột của dân nghèo trong thành phố."]}, {"tu": "ổ đề kháng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điểm chốt vững chắc để chống đánh khi địch thọc sâu vào khu vực phòng ngự."]}, {"tu": "ổ đĩa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thiết bị để ghi và đọc thông tin từ các thiết bị nhớ ngoải của máy tính, như đĩa mềm, đĩa cứng."]}, {"tu": "ổ đĩa cứng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thiết bị lưu trữ thông tin bên ngoài máy tính, cho phép ghi thông tin từ máy tính đưa ra lên đĩa cửng hay đọc thông tin đã lưu trữ trên đĩa vào máy tính."]}, {"tu": "ổ đĩa cứng ngoài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Loại đĩa cứng có vỏ hộp, dây cáp và nguồn nuôi riêng, nằm ngoài hộp chứa máy tính."]}, {"tu": "ổ gà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ lõm sâu xuống (giống như ổ của gà) trên mặt đường do bị lở. Đường nhiều ổ gả. Xe chẳm qua một ổ gà."]}, {"tu": "ổ khoá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoá dùng để lắp chìm vào cửa, tủ. ổ khoá vào của. Cho chìa vào ổ khoá."]}, {"tu": "ổ trâu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ng. id.). Chỗ lõm sâu trên mặt đường, lớn hơn ổ gà, khiến đi lại khó khăn. Xe nháy chôm chẳm trên con đường ổ trâu."]}, {"tu": "ổ trục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận trực tiếp đỡ các trục quay."]}, {"tu": "ố", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có vết loang lổ và xỉn mảu, khó tẩy rửa (thường nói về vải). Vái nhuộm bị ố. Tấm ảnh lâu ngày đã ổ vàng."]}, {"tu": "õboa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kèn đăm kép, thân bằng gỗ cứng, có cản bấm ngón bằng kim loại."]}, {"tu": "ốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Động vật thân mềm có vỏ cứng và xoắn, sống ở nước hoặc ở cạn, thịt ăn được. Nhạf như nước ốc (như nước luộc ốc).", "Tủ và làm bằng vỏ ốc lớn, thời xưa dùng để thối phát hiệu. /iiệu ốc. Tiếng ốc."]}, {"tu": "ốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đinh ốc (nói tắt).", "(¡d.). Đinh vít."]}, {"tu": "ốc bươu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ốc nước ngọt, vỏ nhẫn, màu xanh đen, dải hơn ốc nhồi, sống ở ao, ruộng."]}, {"tu": "ốc bươu vàng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ốc bươu có nguồn gốc từ châu Phi, vỏ vàng ươm, sinh sản rất nhanh trên diện rộng, phá hoại cây trồng đặc biệt là lúa và cây trồng trong nước. Diệt trừ nạn ốc bươu vàng."]}, {"tu": "ốc đảo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng đất có nước và cây cối giữa Sa mạc."]}, {"tu": "ốc hương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ốc biển tròn và nhỏ bằng quá táo, vỏ trắng có vệt nâu, thịt thơm. ốc lồi (ph.). x. ốc nhồi."], "tham_chieu": {"xem": "ốc nhồi"}}, {"tu": "ốc nhồi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ốc nước ngọt tròn và to, vỏ bóng, sống ở ao, ruộng, Mắt ốc nhỏi (to và như lỗi ra)."]}, {"tu": "ốc sên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ốc sống ở cạn, có vỏ, ăn hại lá cây,"]}, {"tu": "ốc vặn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ốc nước ngọt nhỏ, vỏ có gở sắn sùi, sống ở ao, ruộng."]}, {"tu": "ốc xà cừ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ốc biển loại lớn, vỏ đây có xà cừ đẹp. ộc đg, Trào mạnh, tuôn mạnh ra một cách đột ngột. du ộc ra từ vết thương. Thông được cống, Hước Óc ra."]}, {"tu": "ôi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Thức ăn) bắt đầu có mùi, không còn tươi ngon nữa. Thịt bị ôi. Rau ôi. Cúa rẻ là của ói (tng.). ôi„ c. 1 (dùng ở đầu câu). Tiếng thốt ra biểu lộ sự xúc động mạnh mẽ trước điểu bất ngờ. Ới! Đẹp quá! 2 (thường dùng sau d.). Tiếng thốt ra biểu lộ ý than thở hoặc để bày tô tỉnh cảm tha thiết. Chim lạc bảy thương cây nhớ cội, Người xa người tội lắm người ôi! (cd.). Thương ôi!"]}, {"tu": "ôi chao", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["(dùng ở đầu câu). Tiếng thốt ra biểu lộ sự xúc động mạnh đến ngạc nhiên, sửng sốt. Ôi chao! Phong cảnh mới đẹp làm sao."]}, {"tu": "õi thôi", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["(dùng ở đầu câu). Tiếng thốt ra biếu lộ sự than tiếc, thất vọng trước điều không hay vừa xây ra. Ôi thôi, thế là xong! Ôi thôi, hồng cả rồif"]}, {"tu": "ổi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây gỗ nhỡ cùng họ với sim, vỏ nhẫn, lá mọc đổi, quả chửa nhiều hạt nhỏ, thịt mềm, ăn được."]}, {"tu": "ổi tàu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ổi lá nhỏ, quả hình cẩu, thịt giòn, ít hạt."]}, {"tu": "ổi trâu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ổi quả to."]}, {"tu": "ốt", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Màng ối (nói tắU),. Vỡ ối. F"]}, {"tu": "ối", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Nhiều như không kể xiết, nhiều quá mức dự kiến. Còn ối việc phải làm, Mất ối thôi gian. Ối người chua biết chuyện. ối; c, Tiếng thốt ra khi bị đau, bị tai hoạ bất ngờ. Ối! Đau quá. Ối trời đất ơi!"]}, {"tu": "ối dào", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["(kng.; dùng ở đầu câu). Tiếng thốt ra biểu lộ sự chán nản, thiếu tín tưởng, Ối đào, việc gì phải làm như thế! Ối dào, họp với chả hành!"]}, {"tu": "ôkê", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["(hoặc đg.). (kng.). Tiếng dùng để trả lời, tỏ sự đồng tình, đồng ÿý."]}, {"tu": "ôliu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây to hoặc nhỡ mọc ở miễn ôn đới, thân có nhiều mấu, lá hình ngọn giáo, mặt trên lục nhạt, mặt dưới trắng nhạt, quả ấn được và cho dầu."]}, {"tu": "ôm I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vòng hai tay qua để giữ sát vào lòng, vào người, Quảng tay ôm lấy cổ mẹ. Ôm hôn nhau thẳm thiết. Thân cây hai người âm không xuể' Ôm bụng cười.", "Giữ mãi, nuôi mãi trong lòng; ấp ủ, m mộng lớn. Ôm mối hận."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lượng vừa nằm gọn trong một vòng tay. Kiếm về một ôm cúi."]}, {"tu": "ôm ấp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ôm vảo lòng với tình cắm tha thiết, âu yếm. Â#g ôm ấp cơn.", "Nuôi giữ trong lòng một cách trân trọng, tha thiết. (Ôm ấp bao hi vọng. Ôm ấp những hoài bão lớn. ôm chằm (cũ; id.). x. óm chẩm."], "tham_chieu": {"xem": "óm chẩm"}}, {"tu": "ôm chẩm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ôm chặt, phì chặt lấy vào lòng bằng một động tác rất nhanh và đột ngột. Cháu bá chạy đến ôm châm lấy mẹ."]}, {"tu": "ôm chân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ví hành động luồn củi, bợ đỡ một cách đê hèn., m chân quan thấy. ôm đồm đpg. 1 (¡d.). Mang theo quá nhiều thứ. Đi xa mà ôm đồm làm gì thế. 2 Tự nhận làm quả nhiều việc, kể cả những việc lẽ ra phải để người khác làm, nên làm không xuể. Tác phong óm đêm. Ôm đảm một lúc năm bảy chức. ôm rơm rặm bụng (kng.). Ví việc làm không đâu, không phải việc của mình, nhưng cứ làm, nên không mang lại lợi ích mà còn tự gây ra vất vả, phiển phức."]}, {"tu": "ổm ồm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả giọng nói to và trằm, nghe không được rành rọt. Giọng ôm ôm như lệnh vỡ."]}, {"tu": "ốm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hay đạ.). Ở trạng thái cơ thể bị bệnh. Ốm liệt giường (ốm rất năng). Hay ốm vặt. Nghỉ ổm hai ngảy (nghỉ vì ốm)."]}, {"tu": "ốm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Gây. Người ốm như que củi."]}, {"tu": "ốm đau", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.). Như ẩđaw ốm. Người khoẻ mạnh ít ốm đau."]}, {"tu": "ốm đòn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Bị đòn rất đau (thường dùng để doa). Bảo không nghe, ốm đòn bây giờ! Cứ gọi là ốm đòn."]}, {"tu": "ốm nghén", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái cơ thể mệt nhọc, khó chịu, trong thời kì có nghén."]}, {"tu": "ốm nhách", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Gây đét. Mgười ốm nhách như que củi."]}, {"tu": "ốm nhơm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Gầy nhom."]}, {"tu": "ốm o", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Gây yếu một cách thảm hại. Xgày một ốm Ø, quặt queo."]}, {"tu": "ốm xác", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thgt.). Cực nhọc, khổ thân mà không được lợi ích gi. Làm theo lối ấy, chỉ tổ ớm xác."]}, {"tu": "ốm yếu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có thể lực kém, sức khoẻ kém. m yếu thể thì làm được gì.", "(¡d.). Như Ẩau ốm. Tuổi giả, ốm yếu luôn."]}, {"tu": "ôn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Học lại hoạc nhắc lại để nhớ điều đã học. ổn áp hoặc đã trải qua. Ôn bài. Ôn lại động tác đã tập. Học ôn. Ôn chuyện cũ. l"]}, {"tu": "ôn con", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thợt.). Tổ hợp dùng làm tiếng rủa, mắng trẻ con hay người ít tuổi. Thằng ân con! Ôn con mà láo! ôn cố trì tân Ôn cái đã học để có được sự hiểu biết và nhận thức mới; rút kinh nghiệm lịch sử để nhận thức hiện tại."]}, {"tu": "ôn dịch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh dịch (nói khái quảt); thường dùng (kng.) làm tiếng chửi rủa. Đồ ôn dịch!"]}, {"tu": "ôn độ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Nhiệt độ."]}, {"tu": "ôn đới", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đới nằm giữa cận nhiệt đới và hản đới, có nhiệt độ thay đổi rõ rệt theo mùa."]}, {"tu": "ôn hoà", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Khí hậu) ấm áp, dễ chịu; không nóng quá, cũng không lạnh quá. Khi hậu ôn hoà.", "Tỏ ra điểm đạm, không gay gắt, nóng nảy trong quan hệ đối xử. Tỉnh nết ôn hoà. Dùng lời lã ôn hoà. Thái độ ôn hoà.", "Có tư tưởng, quan điểm (thường là chính trị) không tán thành đấu tranh quyết liệt, hoặc không quá khích. Páái ón hoà. Phân tử ôn hoà."]}, {"tu": "ôn luyện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ôn lại, tập lại nhiều lần để nắm chắc, để thành thạo (nói khái quát). Ôn luyện để thị tay nghề."]}, {"tu": "ôn tập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Học và luyện lại những điều đã học để nhớ, để nắm chắc. Ôn:ập cuối khoá."]}, {"tu": "ôn tổn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Nói năng) nhẹ nhàng, từ tốn, khiến đễ tiếp thu. Ôn tồn giải thích. Giọng nói ôn tổn."]}, {"tu": "ôn vật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thøt.). Từ dùng làm tiếng chửi rủa trẻ con hay người ít tuổi; như ón con (nhưng nghĩa mạnh hơn). Đổ ỏn vật!"]}, {"tu": "ổn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có nhiều âm thanh, tiếng động lẫn lộn, lảm cho khó nghe, khó chịu. Ổn quả không nghe thấy gì. Làm ổn không cho ai ngủ. Tiếng ôn. Ôn lên hết chuyện này đến chuyện khác."]}, {"tu": "ồn ã", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có nhiều âm thanh hỗn độn làm náo động lên. Cười nói ồn a. Cảnh ổn ã của phiên chợ."]}, {"tu": "ổn ào", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ổn (nói khải quát). Đám đông ổn ào, hỗn loạn. Khu phố suốt ngày ổn ào.", "(kng,). Thích làm ồn ảo cho nhiều người cRú ÿ, gây cảm giác khó chịu. Con người ổn ào. Lối quảng cáo ồn ảo.: ổn T1. Rất ồn; ồn ảo. Làm ẩn ï lên. Tiếng trẻ con hò reo ổn ï,"]}, {"tu": "ổn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Yên, không có gì vướng mắc, không có gì lôi thôi phải giải quyết. 7Ö xếp công việc cho ổn. Tình hình tạm ổn. Làm như vậy không ổn."]}, {"tu": "ổn áp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Biến thế điện đặc biệt, tự đông giữ cho hiện điện thế ở đầu ra luôn luôn có trị số không đổi, mặc dù hiệu điện thế ở đầu vào cỏ thể tăng hay giảm trong một khoảng nào đỏ. DHG SG ¿"]}, {"tu": "ổn đáng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cñ). Thoả đáng. ổn định đpg. (hoặc t.). Ở vào hay làm cho ở vào trạng thái không còn có những biến động, thay đổi đáng kế. Đời sống ngày càng ổn định. Ổn định giá cả. Ổn định tổ chức. Bệnh đã đốm định. _n thoả t. Yên ổn, êm thấm, không còn khúc mắc gì. Thu xếp ổn thoả việc gia đình. Giải quyết ốn thoả các mối quan hệ."]}, {"tu": "ông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đàn ông thuộc thế hệ sinh ra cha hoặc mẹ (có thể dùng để xưng gọi). Ông nội. Ông ngoại. Ông chú (chủ của cha hoặc của mẹ). Hai ông cháu.", "Từ dùng để chỉ hoặc gọi người đản ông đứng tuổi hoặc được kính trọng. Ông giáo. Ông ião.", "(kng.). Từ người đán ông dùng để tự xưng khi tức giận, muốn tỏ vé trịch thượng hoặc hách dịch. Rỏi sẽ biết tay ông! Định bướng với ông hả?", "(kng.). Từ dùng để gọi người đản ông hàng bạn bẻ hoặc hàng em (hàm ÿ thân mật). Ông bạn trẻ. Ông giúp mình một tay.", "(kết hợp hạn chế). Từ dùng để gọi tôn vật được sùng bái hay kiêng sợ. Ông trời. Ông trăng. Ông bếp. Ông ba mươt”. ông ăn chả, bà ăn nam Ví cảnh vợ chồng không ai chịu thua kém ai trong việc chơi bời, tình ái."]}, {"tu": "öng ba mươi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Con hồ (tên gọi kiêng)."]}, {"tu": "ông bà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ông vả bà (nói gộp); thường dùng (trtr.) để chỉ chung tổ tiên, trong quan hệ với con cháu. Ä4ảnh đất của ông bà. ông bả ông vải (kng.). Ông bà, tổ tiên."]}, {"tu": "ông bầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người làm chủ hoặc đỡ đầu một gánh hát, một đội thế thao trong xã hội. Ông bầu gánh cái lương. Ông bầu đội bóng đả."]}, {"tu": "öng cha", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những người thuộc các thế hệ trước, trọng quan hệ với những người thuộc các thế hệ sau (nói tổng quát); tổ tiên. Truyền thống của ông cha Nói nghiệp ông cha. ông chẳng bà chuộc (kng.). Mỗi người một ÿ, mỗi người một cách, tạo ra tỉnh trạng không ăn khớp với nhau, rất khó làm việc."]}, {"tu": "ông công", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Thổ công."]}, {"tu": "ông địa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhân vật thấp béo, bụng phệ, mặt tròn, tay cảm quạt, trong đám múa sư tử.", "(ph.; kng.). Thổ địa. Cúng ông địa."]}, {"tu": "ông gia", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Cha vợ."]}, {"tu": "ông già", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đàn ông đã cao tuổi; thường dùng (kng.) để chỉ cha mình hoặc người thuộc bậc cha mình trong cách nói thân mật. ông già bà cả Những người già, cao tuổi (nói khái quát). tư"]}, {"tu": "ông mãnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Người đàn ông nhiều tuổi chết khi chưa vợ. Bà có, ông mãnh. 2 (ng,). Người đàn ông hay đứa con trai láu lỉnh, tình quái (đừng để gọi đùa hoặc làm tiếng rủa mắng). Thới đi, Ông mãnh!"]}, {"tu": "öng nhạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(trtr., hoặc kc.). Cha vợ. ông nói gà bà nói vịt (ng,). Nói trường hợp hai người đối thoại mỗi người nói một phách, không ăn nhập với nhau, do không hiểu nhau."]}, {"tu": "ông ống", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả tiếng chó sủa hay (thgt.} tiếng nói tuôn ra thành chuỗi to, trầm, nghe khỏ chịu. Chó sửa ông ổng. Hát ông ổng, đến khó chịu. l"]}, {"tu": "ông phệnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đô chơi trẻ con có hình một người béo phệ ngồi để hở bụng to phinh, thường làm bằng sảnh, sứ hoặc gỗ. Ngồi như ông phệnh."]}, {"tu": "ông táo", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(¡d.). Đảu rau. Đặt nổi trên ba ông táo.", "Thần cai quản việc bếp núc, theo tin ngườởng dân gian; táo quân. Cưng đưa ông táo (vẻ trời để báo cáo việc thế gian)."]}, {"tu": "ông tơ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Người chuyên dùng dây tơ hồng xe duyên cho người đời, theo một truyền thuyết Trung Quốc; Nguyệt Lão. ông tơ bà nguyệt (cù; vch.). Như ồng /ơ."]}, {"tu": "ông tơ hồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(iđ.). Ông tơ."]}, {"tu": "ông trẻ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Em trai hoặc em rể của ông hoặc bả (nội, ngoại)."]}, {"tu": "ông từ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người trông coi đền, miếu. 1ừ đừ như ông từ vào đân."]}, {"tu": "ông vải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Ông bà, tổ tiên. (#4) chẩu ông vải."]}, {"tu": "öng Xã", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.).Từ dùng để gọi đùa vả thân mật người chồng. ng xã nhà tôi. Ông xã nhà chị."]}, {"tu": "ông xanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch). Trời, ông trởi."]}, {"tu": "ổng ộc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng chất lỏng tuôn mạnh, chảy dồn mạnh, Nước chảy ống ộc như tháo cống."]}, {"tu": "ổng", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(ph.; kng.). Ông (đã nói đến) ấy."]}, {"tu": "ống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật rỗng, hình trụ dài. Ống e. Ống máng. Ống dẫn hơi đối. Ở báu thì tròn, ở ống thì đài (ng.).:"]}, {"tu": "ống chân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần của chỉ đưới từ đầu gối đến cố chân; cắng chân. B/ gãy xượng ống chân, ống dòm (ph,). x. ống nhỏm. `"], "tham_chieu": {"xem": "ống nhỏm"}}, {"tu": "ống khói", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ống để dẫn cho khói, bụi thoát lên cao. Ống khói nhà máy,"]}, {"tu": "ống kính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hệ thống thấu kinh được lắp ghép thành hình ống, dùng để thu hình ảnh của vật vào phim hoặc để chiếu phim lên màn ảnh."]}, {"tu": "ống nghe", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Bộ phận biến đổi dao động điện thành dao động âm để phát thành âm thanh nghe ống nghiệm được. Ống nghe máy điện thoại.", "Dụng cụ y tế gồm có một ống dẫn âm, dùng để nghe tiếng động phát ra trong cơ thể. Dùng ống nghe kiểm tra từưm, phối."]}, {"tu": "ống nghiệm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ống thuỷ tính hình trụ có đáy, dùng đế thử phản ứng hoá học."]}, {"tu": "ống nhòm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ quang học dùng để quan sát những vật ở xa. Ống nhòm quân sự"]}, {"tu": "ống nhồ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ đựng lòng sâu, miệng rộng, dùng để chứa các chất thải nhổ ra. Xhớ đờm vào ống nhớ."]}, {"tu": "ống nói", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận chuyển dao động âm thành đao động điện. Ông nói điện thoại. ống phóng 4. (ph.). Ống nhổ."]}, {"tu": "ống quẩn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần của quản che chỉ dưới,"]}, {"tu": "ống quyển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Ống chân."]}, {"tu": "ống tay áo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). x. ray do. _-"], "tham_chieu": {"xem": "ray do"}}, {"tu": "ống thử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. ống nghiệm."], "tham_chieu": {"xem": "ống nghiệm"}}, {"tu": "ốp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho áp sát và gắn chặt vào bề mặt một vật khác, làm thành thêm một lớp bên ngoài. Xáy ốp. Tường ốp đá. Tóc chải ốp sát gáy (b.).", "(Thần thánh hay hồn người chết) nhập vào người ngồi đồng, theo mê tín. Thánh ấp đồng. Oan hồn ốp vào người ngồi đồng.", "Kèm sát bên cạnh để đốc thúc. Lính ốp phụ đi làm đường. l ra ốp lát đp, Lát vật liệu xây dựng như gạch, đá, T57 gỗ,... trên bể mặt. Po lát tưởng bấp. Gạch ấp lát. “ðp-lết\"' x. ôplót. “ốp-tí-man” x, aptimal. “ốp-xét” x. ứn offel. ÔpêïFa x. opera."], "tham_chieu": {"xem": "ôplót"}}, {"tu": "ôplêt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Món ăn làm bằng trứng rán để nguyên lòng trắng, lòng đỏ, không đánh."]}, {"tu": "ốt dột", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Xấu hổ, thấy ngượng mặt. ôtô cv. ở ó. d. Xe thường có bốn bánh caosu, chạy bằng động cơ trên đường bộ, để chở người hoặc chở hàng. ôtô con cv. ó fô con. d. Ôtô nhỏ dùng để chở từ hai đến tám người và hành lí. ôtô du lịch cv. ó #2 du lịch. đ. Ôtô con có hòm xe. ôtô hòm cv. ó tô hỏm. d. (cũ). Ôtô đu lịch, ôtôbuýt cv. ó ró buýi. d, Ôtô lớn chớ hành khách Bề: tuyến đường nhất định, thưởng lả trong thành phố. ôtôca cv. 2 /ó ca. d. Ôtô lớn chở hảnh khách trên các tuyến đường dải, thường là các đường liên tỉnh. ôtômat x, zufomat. ðtôray cv, ô ró ray. đ. Xe lớn để chở hành khách, thường có bánh sắt, chạy bằng động cơ trên đường ray. Ôvăng x. mái hải..Ơ d,Ở Con chữ thứ mười chín của bảng chữ cái chữ quốc ngữ, viết nguyên âm “ơ”,"], "tham_chieu": {"xem": "mái hải", "cung_viet": "ở ó"}}, {"tu": "ớ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Nổi đất nhỏ dùng để kho nấu thức ăn. ŒỚ cả."]}, {"tu": "6", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["(dùng ở đầu câu). Tiếng thốt ra biểu: lộ sự ngạc nhiên. Ó! Anh cũng ở đây ả? Ơ lên một tiếng."]}, {"tu": "ở hay", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["(dùng ở đầu câu). Như ô hay."]}, {"tu": "ơ hở", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc 1). (¡d.). Tỏ ra hờ hững, lạnh lùng, không quan tâm đến.:"]}, {"tu": "Ø kia", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["(dùng ở đầu câu). Như ó kia. “g-ri-XtíC” x. heuristic."], "tham_chieu": {"xem": "heuristic"}}, {"tu": "ờ", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["(ng; dùng ở đầu câu). Tiếng thốt ra, biểu lộ sự đồng tình hoặc sực nhớ ra điều gì. Ờ. phải Áấy. Ở nhỉ, quên mất."]}, {"tu": "ở", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["! Sống đời sống riêng thường ngày tại một nơi, một chỗ nào đó. Suối đời ở thôn quê. Hai người ở cùng phố. Tôi ở nhà số 5. Ở trọ. 2 Có mặt trong một thời gian hoặc một thời điểm nhất định, tại một nơi, một chỗ nảo đó. Anh ấy đang ở nhà. Tối hôm qua, nó cũng ở đấy. Ông ta có ở Tokyo một tháng. 3 Tiếp tục có mật tại một nơi nảo đó, không rời đi đâu. Kẻ ở người đi. Mời khách ở lại chơi. Người ơi, người ở đừng về... (củ.). 4 (kết hợp hạn chế). Sinh hoạt thường ngày trong những điều kiện nảo đó. Ở bẩn. Ở sạch. 5 Đối xử trong đời sống hằng ngày. Ở bạc. Ở sao cho người ta thương, Ở hiển gặp lành (tng.). 6 Làm thuê dưới hinh thức ăn ở luôn trong nhả chủ, làm các công việc phục dịch thưởng ngày. Đi ở*. Đứa ở*. Ở dợ*. Làm thuê ở mướn."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Từ biểu thị điều sắp nêu ra là nơi, chỗ, khoảng thời gian sự vật hay sự việc được nói đến tổn tại hay diễn ra, Sách để ở trên bản. Hội nghị họp ở Huế. Một thanh niên ở tuổi hai mươi. Ở giai đoạn cuối của quả trình phát triển.", "(kết hợp hạn chế). Từ biểu thị điển sắp nêu ra là cải hướng vào đó của điều vừa nói đến (thường lả một hoạt động tâm li, tình cảm). Hi vọng ở lớp trẻ. Đòi hỏi nhiễu ở anh ta. Tuỳ ở anh. Nhờ ở sự giúp đỡ.", "(id.). Từ biếu thị điều sắp nêu ra là căn nguyên của điều vừa nói đến. Lỗi ở ti."]}, {"tu": "ở ẩn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở nơi it người biết để lánh đời (nói về nhà nho ngày xưa). Cáo quan về ở ẩn nơi rừng núi. ở cữ đẹ. (kng.). Đẻ (chỉ nói về người). Đến kì ở cũ. Vừa ở cữ chẳu gái,"]}, {"tu": "ở đậu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở nhờ nhà người khác, có tính chất tạm thời. Ấn nhờ ở đậu."]}, {"tu": "ở đợ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đi ở có thời hạn và lấy công trước. Nghèo quả phải cho con đi ở đợ. ở goá đg, Không lấy chồng (hoặc vợ) khác, sau khi vợ (hoặc chồng) chết, tuy tuổi đang còn trẻ, mà sống như vậy cho đến trọn đời,"]}, {"tu": "ở không", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Không làm việc gi cả vì không cỏ việc gì làm. Ở không mãi cũng buồn."]}, {"tu": "ở lổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph). ở truồng. ỡ lỗ x. ăn lông ở lỗ. ở mướn đẹg. (¡d.). Ở đợ."], "tham_chieu": {"xem": "ăn lông ở lỗ"}}, {"tu": "ở nể", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Không làm việc gì cả vì không có việc làm mà cũng chẳng thiết làm. ở rể đẹg. (kng.). Ở gửi rể. ở riêng đẹ. Lập gia đình riêng, không còn ở chung với cha mẹ nữa. Con cải đêu đã đ riêng. Cho con gái ẩi ở riêng."]}, {"tu": "ở trấn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Không mặc áo, để hở nửa minh trên. ở truồng đg, Không mặc quần hoặc váy, để hở nửa minh dưới."]}, {"tu": "ở vậy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Cứ sống như vậy, độc thân hoặc không lấy vợ khác, chồng khác, Chẳng chết, chị ở vậy nuôi con. Anh ta định ở vậy suốt đời."]}, {"tu": "ở vú", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đi ở làm vú em."]}, {"tu": "ố", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Như ngớ. Đứng ớra, chẳng hiểu gì."]}, {"tu": "ớ", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["(kng.; dùng trước từ chỉ đối tượng kêu gọi). Tiếng gọi dùng để gọi người ở xa, thường là không quen. Ở đò! Ở anh đi đường cái quan... (cd.)."]}, {"tu": "ợ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tống khí hoặc những chất gì đỏ từ dạ đày ra miệng. Đau dạ dày bị ợ chua. Bò ợ cỏ lên nhai lại,:"]}, {"tu": "ơi", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["(thường dùng sau từ chỉ đối tượng kêu gọi). Tiếng gọi dùng để gọi một cách thân mật, thân thiết. Ông ơi! Ai ơi đừng bỏ ruộng hoang... (cd.). Thuyền ơi có nhớ bển chẳng”... (cd.). Ới quê hương, đất nước!", "(kng.). Tiếng đáp dùng để đáp lại tiếng gọi của người ngang hàng hoặc người dưới. Ơi! gọi gì chị?", "(dùng sau từ chỉ đối tượng kêu gọi, kết hợp hạn chế). Tiếng gọi dùng để kêu với ý than văn. Trời. ơi, hỏng hết rồi! Trời đất ơi! ơi là (kng.). (dùng giữa một từ và hình thức lặp của nó). Tổ hợp biểu thị một cảm xúc mạnh mẽ của người nói, do chịu tác động trực tiếp của một tính chất nào đó ở mức độ đặc biệt cao. Ré/ ơi là rét! Thương ơi là thương! Chẳng ơi là chồng! (tiếng kêu than, trách móc)."]}, {"tu": "ơi ới", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả tiếng nhiều người gọi nhau to và liên tiếp tử nơi khác vọng lại. Gọi nhan ơi ới."]}, {"tu": "ới I", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["(vch.; dùng trước từ chỉ đối tượng kêu gọi, và phối hợp với ơi, hoặc ới sau đó). Tiếng gọi dùng để kêu hoặc gọi. với ý than văn, nhắn nhũ. Ớ? chị em ơi! Ởi người thương ôi! Ta nhẳn một điểu... (cd.)."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Gọi, báo cho biết. Cẩn gì cứ ới một tiếng, tôi ra ngay. ðm ờ it. ! Œng.). Ra vẻ ngơ ngẩn như không biết gì cá. Cứ ðm ở giả ngây giả dại, Biết rồi, còn khéo ðõm ở! 2 Nửa đùa nửa thật, có ý trêu cợi (thưởng nói về cách nói năng). Lối nói ðm ở nửa nạc nửa mỡ. m ởờ nên dễ bị biểu lâm. ớt hiểm"]}, {"tu": "ớm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Cớm. Lúa bị óm nắng."]}, {"tu": "ơn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều làm cho người nào đó, mang lại lợi ỉch, sự tốt đẹp, được bản thân người ấy nhận thức ?như là cần phải đên đáp, Äfang ơn. Đến ơn. Ơn trời biển (tất to lớn). Phụ ơn. Làm ơn*. ơn huệ (ph,). x. Ấn huệ. ơn nghĩa (ph.). x. án nghĩa."], "tham_chieu": {"xem": "Ấn huệ"}}, {"tu": "ơn ớn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. ớn (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "ớn"}}, {"tu": "ứn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có cảm giác lạnh từ trong người lạnh ra và ghê ghế người. Bị ớn sốt. Sợ quá, ớn lạnhỆŠ cả xương sống.", "Chán đến phát ngấy. Ăn mãi mội thứ, ớn quá. Nói nhiễu nghe phát ớn.", "(ph.). Sợ, Bị đòn một lân đã ón rồi. Í/ Láy: ơn ớm (ng. 1; ý mức độ ït). GristÌC x. heuristic."], "tham_chieu": {"xem": "heuristic"}}, {"tu": "ớt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỏ cùng h�� với cả, hoa trắng, quả chín có màu đỏ hay vàng, vị cay, dùng lảm gia vị. Cay như ớt."]}, {"tu": "ớt bị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ớt quả to, màu đỏ hay vàng."]}, {"tu": "ớt cà chua", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ớt quả tròn, trông giống quả cả chua. l"]}, {"tu": "ớt chỉ thiên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ớt quả nhỏ, mọc chỉ thắng lên,"]}, {"tu": "ớt hiểm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Ớt chỉ thiên. P P.P [“pê”, hoặc “pờ\" khi đánh vắn] Con chữ thứ hai mươi của bảng chữ cái chữ quốc ngữ: !) viết phụ âm “p”; 2) tổ hợp với con chữ & làm thành cơn chữ ghép pÄ. P Ki hiệu hoá học của nguyên tố phospkor (photnho).: “pa-lăng” x. palan. “pa-nen” x. panel. “pa-nô” x, panô. “pa-ra-bon” x. parabol. “pa-ra-fin\" x. parafin. pa tô x. pz/¿. “pa-ti-nê” x. patin."], "tham_chieu": {"xem": "palan"}}, {"tu": "pa anga", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơm vị tiền tệ cơ bản của Tonga, palan cv. palăng d, Hệ thống gồm nhiều ròng rọc nối tiếp nhau theo một phương thức nhất định, thường dùng để kẻo các vật nặng lên cao bằng một lực nhỏ hơn trọng lượng của vật, pan ¡. Ở tình trạng bị hồng máy phải ngừng hoạt động, ngừng chạy một cách bất ngờ. Xe ðj pan giữa đường. panel cv. panen d. Tấm bêtông cốt thép dùng lắp thánh sàn nhà hoặc mái nhà,"], "tham_chieu": {"cung_viet": "palăng d, Hệ thống gồm nhiều ròng rọc nối tiếp nhau theo một phương thức nhất định, thường dùng để kẻo các vật nặng lên cao bằng một lực nhỏ hơn trọng lượng của vật, pan ¡"}}, {"tu": "panh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ y tế bằng kim loại dùng để, Cặp."]}, {"tu": "panô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần được đóng khung trên tường hay trên những tấm ván ghép lại, ở giữa có tranh vẽ hoặc tranh phủ điều. parabol cv. parabon d. Tập hợp tất cả các điểm trong mặt phẳng cách đều một điểm cho trước (gọi là điêu điểm) và một đường thẳng cố định (gọi là đường chuẩn), Hình parabol. paraffln cv. parafIn d. Chất rắn giống sáp, màu trắng, để nóng cháy, lấy từ dấu mỏ, dùng làm nến, làm giấy chống ấm,"], "tham_chieu": {"cung_viet": "parabon d"}}, {"tu": "patanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Môn thể thao chơi trượt trên sân bằng một loại giây riêng, đế giày gần bánh xe có thể xoay theo các hướng. Sân trượt patanh. Giày patanh."]}, {"tu": "patent", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. bằng sáng chế."], "tham_chieu": {"xem": "bằng sáng chế"}}, {"tu": "patê", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Món ăn làm bằng thịt hoặc gan ướp với đường, rượu rồi nghiển nhỏ, bao mỡ lá và hấp chín. Ăn bảnh mì với paiê. patinẽ đẹ. (Hiện tượng xe cơ giới) không di chuyến được mặc dấu bánh xe vẫn quay; quay trượt. Ôưó bị patine. Pb Kí hiệu hoả học của nguyên tố cỉỉ (tiếng Latin phưmbum). “pe-man-ga-nát ka-lÏ” x. permanganat kaii. pemanganat kalÏ x. permanganat kaii. penicillin cv. penixilin d. Thuốc kháng sinh lấy từ môi trường nuôi cấy một số loại nấm đặc biệt."], "tham_chieu": {"xem": "permanganat kaii", "cung_viet": "penixilin d"}}, {"tu": "peritxoa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuyển nhỏ, dài, hai đầu nhọn, dùng trong thể thao. permanganat kali cv. pemangana¿ kaii. d. Chất kết tình màu tím đen, tan trong nước, có tỉnh oxy hoá mạnh, dùng làm thuốc sát trùng, thường gọi là thuốc tím,"], "tham_chieu": {"cung_viet": "pemangana¿ kaii"}}, {"tu": "peseta", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị tiền tệ cơ bản của Tây Ban Nha và Andorra."]}, {"tu": "peso", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị tiền tệ cơ bản của Philippines, Argentina, Chile, Colombia, Cuba, Mexico, UmyguUay, v.v. pê đan x. pêäan. “pẽ-nỉ-xi-lìn” x. peniciin. “pê-rít-Xoa” x. peritxoa. pêđan cv. pé đan. d. Bộ phận của xe đạp, xe máy, v.v., dùng bản chân để điểu khiển."], "tham_chieu": {"xem": "pêäan", "cung_viet": "pé đan"}}, {"tu": "pha", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đèn pha (nói tắt). Bát pha ôtô. Rọi pha. pha; đd. 1 (chm.). Đại lượng đo bằng đơn vị góc, xác định trạng thái của quả trình đao động tại mỗi thời đi��m. Đao động cùng pha. 2 (chm.). Tập hợp các phần của một hệ nhiệt động có cùng các tỉnh chất vật lí và hoá học. Hệ ba pha. 3 Cảnh điễn ra trong chốc lát, cảnh nảy nối tiếp cảnh kia trong toàn bộ một sự kiện. Àfô( pha bảng đẹp mắt của trận đấu. Đến pha gay cẩn của vở kịch. pha; x. /4."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "pha", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cho nước sôi vàoœ cho ngấm để tạo thành thức uống. Pa cà phê. Chè pha loãng.", "Trộn lẫn vào nhau theo một tỉ lệ nhất định để tạo thành một hỗn hợp nào đó. Pha màu. Pha nước chấm. Pha một cốc nước chanh.", "Có lẫn vào một it cái khác trong thành phần cấu tạo. Đồng pha chỉ. Đất cát pha*. Vải pha nyÌon. Nói tiếng Nam Bộ pha giọng Bắc. Đùa pha chút trách móc."]}, {"tu": "pha", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cắt, xẻ một khối nguyên ra thành từng phần để tiện sử dựng. Pha thịt. Pha cây tre."]}, {"tu": "pha chế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Pha theo những tỉ lệ hoặc công thức nhất định. Pha chế thuốc. Công thức pha chế."]}, {"tu": "pha lê", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuỷ tỉnh trong suốt và nặng hơn thuỷ tỉnh thường. Trong suốt như pha lẻ. Cốc pha lê,"]}, {"tu": "pha lửng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Nói hơi pha trò."]}, {"tu": "pha phôi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Như phó: pha."]}, {"tu": "pha tạp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["BỊ trộn lẫn, pha lẫn nhiều thứ, nhiều loại khác nhan, không có được một bản sắc riêng. Một khiếu kiến trúc pha tạp, đủ màu đông tây, kim cố. Một nghệ thuật lai căng, pha tạp."]}, {"tu": "pha trò", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho vui bằng cách chêm vào câu chuyện những lời nỏi, cử chỉ gây cười. V?a làm vừa pha tò. Vai bể ra pha trò. pha trộn ổg. 1 Trộn lẫn cho hoà với nhau. Pha trộn màu vẽ. Pha trộn vữa. 2 Có pha lẫn những thứ khác vào, không còn thuần chất nữa. Ä⁄6/ ngôn ngữ pha trộn."]}, {"tu": "phà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phương tiện vận chuyển hinh chữ nhật, lòng phẳng, đùng để chở xe cộ và người qua sông. Cho xe qua phà. Bến phà,"]}, {"tu": "phả", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thở mạnh ra qua đường miệng, Phả khỏi thuốc. Phả ra hơi rượu."]}, {"tu": "phả", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["! Như p¿a; (nhưng nghĩa mạnh hơn). Phả khói thuốc. + (Hơi, kh?) bốc mạnh và toả ra thành luồng. #iơi nóng trong lò phả ra hừng hực, Đứt phả hơi sương. Gió lạnh phả vào phòng. phẩ hệ (¡d.). x. phố hệ."], "tham_chieu": {"xem": "phố hệ"}}, {"tu": "phá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vùng nước mặn có dải đất, cát ngăn cách với biển, thông ra biển bởi một đồng nước hẹp."]}, {"tu": "phá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho tan vờ, hự hỏng, cho không còn nữa, Phá bức tường, xây lại. Sâu phá lúa. Phá vỡ kế hoạch.", "(kết hợp hạn chế). Làm cho cái cũ không còn giá trị bằng cách tạo ra cái mới, giá trị cao hơn. Phá chỉ tiêu cũ. Phả kí lục thể giới.", "(Vết thương) lở bung ra. Vết thương phá miệng. Phả lở.", "(kết hợp hạn chế). Phát ra, bật ra một cách mạnh mẽ, khó ngăn giữ được. Phá lên cười. Phá chạy (vụt bộ chạy). Vid như phá (Œng.; hết sức ồn ào).", "(kết hợp hạn chế). Làm sợ qua lắn đầu, phác qua, để còn làm tiếp các bước sau. Tiện phả. Câu phá (cân mở đầu bài thơ theo luật thơ Đường; câu phá đề). phá án đẹg.", "(Toà án cấp trên) huỷ một bản án đo toà án cấp đưới đã xử chung thẩm vả yêu câu toà ản đó xét lại.", "Kết thúc quá trình điều tra bỉ mật về một vụ án, sau khi đã làm rõ đối tượng và các tình tiết của vụ án."]}, {"tu": "phá bĩnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Trực tiếp gãy rối nhằm làm hỏng công việc hoặc cuộc vui của những phá quấy người khác. Chơi chán rồi phá bình. Đến chỉ để phá binh."]}, {"tu": "phá cách", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bỏ không theo cách luật, những quy định của thơ văn cũ. Bài thơ phá cách."]}, {"tu": "phá cỗ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cùng nhau ăn các thứ đã bảy sẵn trong cỗ tết Trung Thu của trẻ em. Ngắm trăng và phá cổ."]}, {"tu": "phá đám", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Quấy rối để làm tan vỡ, làm hỏng công việc hoặc cuộc vui của những người khác, Phá đảm tiệc vui. Không làm thì thôi, đừng phá đám."]}, {"tu": "phá đề", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). x. khai đề."], "tham_chieu": {"xem": "khai đề"}}, {"tu": "phá gia", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Làm tan nát tài sản của gia định đo chơi bời hư hỏng (thường dùng làm tiếng mảng). phá gia chỉ tử (cũ). Đứa con phá gia; cũng dùng để chỉ kẻ ăn chơi, tiêu pha bừa bãi."]}, {"tu": "phá giá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Nhà nước) hạ thấp tỉ gìá chính thức của đồng tiền nước minh so với đồng tiền nước ngoài, hay hạ thấp lượng vảng bảo đảm chính thức của đồng tiền. Đồng #anc bị phá giá.", "x. bản phả giá."], "tham_chieu": {"xem": "bản phả giá"}}, {"tu": "phá giới", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Người tu hành theo đạo Phật) bỏ không theo giới luật, những điều ngăn cẩm trong đạo Phật, Nhà sư phả giới."]}, {"tu": "phá hại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho hư hại (thường là họa màu). Sâu bọ phá hại mùa màng."]}, {"tu": "phá hoại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cố ý làm cho hỏng, cho bị thiệt hại nặng. Biệt kích phá hoại cầu. Chiến tranh phá hoại*. Phả hoại sự đoàn kết. Âm mưu phá hoại."]}, {"tu": "phá hoang", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vỡ đất hoang để trồng trọt. Đất mới phá hoang."]}, {"tu": "phá huỷ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho bị hư hỏng nặng, không dùng được nữa hoặc không còn tồn tại. Phứ huj ngôi nhà cũ để làm lại. Trận lụt đã phá huỷ nhiều cẩu cổng."]}, {"tu": "phá lưới", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Đá bóng vào lưới đối phương, tạo bản thắng. Phá lưới đối phương vào phút chót. Vua phá lưới, `"]}, {"tu": "phá ngang", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). I Bỏ dở giữa chừng, không lâm cho trọn (thường nói về việc học hành). Đang học thì phá ngang đi làm. 2 Cố ý làm ảnh hưởng, làm hỏng công việc đang làm giữa chừng của người khác. Bảy rò phả ngang. Nói phả ngang."]}, {"tu": "phá nước", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sinh ghé lở, mụn nhọt vì chưa quen thuỷ thổ."]}, {"tu": "phá phách", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phá lung tung, bừa bãi (nói khái quát)."]}, {"tu": "phá quấy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm rối ren để gây trở ngại. Đướng phá rào bính, hay phá quấy."]}, {"tu": "phá rảo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vận dụng lình hoạt các chế độ, chính sách (thường trong lĩnh vực kinh tế) trái với các quy định hiện hành, đo nhận thức rằng những quy định này không phù hợp với tình hình nhựng chưa được sửa đổi. Xỉ nghiệp phá rào để tự giải quyết khó khăn trong sản xuất."]}, {"tu": "phá rối", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hoạt động làm cho bị rối loạn, mất ổn định. Phá rối trật tự an nình, Giấc ngủ bị phá rối. -"]}, {"tu": "phá sản", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Lâm vào tỉnh trạng tài sản chẳng còn gì, và thường là vỡ nợ, đo kinh doanh bị thua lỗ, thất bại. Khủng hoảng kinh tế làm hàng loạt công tì phả sản. 2 (kng.). Thất bại hoàn toàn. Kế hoạch bị phá sản."]}, {"tu": "phá tán", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Làm cho tan nát hết (thường nói về của cải). ặ: '"]}, {"tu": "phá thối", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thạt.). Phá quấy. _"]}, {"tu": "phá vây", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đánh phá vòng vây để thoát ra ngoài."]}, {"tu": "phác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vạch ra những nét chính, tạo ra những đường nét hoặc hình khối sơ lược để hình đung được cái toàn bộ theo dự định. Phác ra cốt truyện. Vã phác. Tính ph��c xem cẩn chỉ bao nhiêu.", "Có cử chỉ, cử động đơn giản để biểu thị một thái độ nào đó. Phác một cử chỉ phản đối. Trên môi phác mỘt 'ụ Cười."]}, {"tu": "phác đổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trình tự và thao tác vạch sẵn để xử li và điều trị bệnh. Phác đồ điều trị."]}, {"tu": "phác hoạ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vš sơ bộ để thể hiện những đường nét cơ bản nhất, trước khi vẽ tiếp cho đến hoàn chỉnh bức tranh, Phác hoa chân dụng. Bức phác hoa.", "Vạch sơ lược những nét chính, chưa có đủ các chỉ tiết, Phác hoạ nhân vật. Phác hoa một kế hoạch."]}, {"tu": "phác thảo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Viết một bản thảo sơ lược hoặc dựng một bản mẫu bằng những đường nét cơ bản, nhằm thể hiện một dự kiến sáng tác về văn học, nghệ thuật. Vừa phác thảo xong bức tranh. Phác thảo để cương. Ở dạng phác thảo."]}, {"tu": "phác thực", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Chất phác và thật thả."]}, {"tu": "phách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhạc khi dân tộc làm bằng đoạn tre cứng, thường dùng đệm cho hát ca trù. Gö phách.", "Đơn vị thời gian cơ bản của nhịp. Trong nhịp 2⁄4 có hai phách. Hải lạc phách. Mỗi (người nói) một phách*,"]}, {"tu": "phách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần ghi họ tên và số báo đanh của người dự thi ở đầu mỗi bài thi, được tọc ra trước khi đưa chấm. Rọc phách bài thị. Ráp phách."]}, {"tu": "phách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.; thưởng dùng đi đôi với hồn). Vía, tạo nên sức mạnh tỉnh thần của con người, theo quan niệm xưa. Hiền xiêu phách lạc*,Ô - -"]}, {"tu": "phách", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Kiêu, lên mặt ta đây. Thằng ấy phách lắm. Làm phách*."]}, {"tu": "phách lác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Khoác lác. Thất bại rồi, vấn còn phách lác."]}, {"tu": "phách lối", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Lên mặt ra oai cho người ta phải nế sợ mình. Bộ tích phách lối. Quan thỏi phách lối với dân làng."]}, {"tu": "phạch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dùng ở đạng láy). Từ mô phỏng tiếng như tiếng của vật nhẹ và rộng bản đập vào vật cứng khác. Võ phạch một cái. // Lày: phành phạch (ý liên tiếp). Quạt phành phạch suốt đêm."]}, {"tu": "phai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công trình nhỏ xây đắp bằng đất hoặc các tấm gỗ xếp chồng lên nhau để ngăn dòng nước. Đắp phai. Bờ phai."]}, {"tu": "phai", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Không còn giữ nguyên độ đậm của màu sắc, hương vị ban đầu. đi bị phai mảu. Chè đã phai hương.", "Không còn giữ nguyên độ đằm thắm sâu sắc như ban đầu. Xỉ niệm không thể nào phai."]}, {"tu": "phai lạt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Phai nhạt."]}, {"tu": "phai mờ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Hinh ảnh, ẩn tượng) mờ đi, không còn Tỡ rằng, nguyễn vẹn. Ấn sưọng không thể phai mờ. Hình ảnh đã phai mờ trong trí nhớ."]}, {"tu": "phai nhạt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Tình cảm, ẩn tượng) mờ nhạt đi, không còn đậm đả, không còn rõ nét. Tình yêu không phai nhạt."]}, {"tu": "phải", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng trước đg,, t.). Ở trong điển kiện bắt buộc không thể không lâm, nhất thiết không thể khác hoặc nhất thiết cần có, Phải đi ngay mới kịp tàu. Nhiệm vụ phải làm. Phải bẩn người mới khiêng nổi. Việc phải thể.", "(dùng"]}, {"tu": "trước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": [", đg,). Chịn tác động không hay, không có lợi; bị. Phải đèn oan. Rát như phải bảng. Giấy nảy lên như đĩa phải vôi. 3 (dùng sau một đg,"]}, {"tu": "khác và trước", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["). (Do một hoạt động nào đó mà} gặp, chịu tác động của cái không hay. Giảm phải gai. Mua phải hàng giá. Đi phải chuyến tàu chật quá. Chết đuối vở phải bọt (tng.). 4 (dùng trước d.). Gập lúc hoặc hoàn cảnh nào đó. Phải b��m mưa gió, không đì đâu được. Phải khi nìng bấn. Phải lúc đẹp trời như thế này, ở nhà làm gì?"]}, {"tu": "phải", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["ở. cùng một bên với tay thường dùng để cẩm bút, cảm dụng cụ lao động; đối lập với trái. Cẩm bút tay phải. Đi bên phải mặt đường. Rễ sang phải.", "(MặO được cơi là chính, thường được bày ra ngoài (thường nói về hàng dệt), đối lập với ái. Mặt phải tâm vải rất mịn. phải; I t.", "(dùng trước một d.). Đúng với, phù hợp với. Ấn ở phải đạo làm người. Khen không phải lối. Bán phải giá, không đắt không rẻ. Vừa đôi phái lửa*, Mưa nắng phải thì (hợp thời tiết, thuận lợi cho nông nghiệp).", "Đúng, phù hợp với đạo lí, với những điều nên làm. 1# phđ:%. Nói chỉ phải. Đối xử không phải với bạn bè. Phải, anh nói có lí. Phải đấy, chủng ta đi chơi đi.", "(thường dùng trong câu phủ định, câu nghi vấn). Đúng, hợp với sự thật. Xhông phải nỏ đâu, anh lắm rồi! Anh ta đâu có phải là người xấu. Chuyện lâu lắm rồi, có phải không? Phải anh gọi tôi không? (kng.).", "(ph.). Từ (thường là người già) dùng đế đáp lại lời chảo của người dưới. (- Chào cụ ạ!) - Phải, chào chị."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Œng.; dùng ở đầu câu, thưởng phối hợp với thì ở về câu sau). Tử dùng để nêu lên một giả thiết, xem với giả thiết ấy thì cái gi xảy ra (nhằm so sánh đánh giá về điểu trải lại đã xảy ra trong thục tế); giả dụ, giá như. Phái mẹ nó còn sống thì nó cũng không đến nỗi khổ thế. Phải như ngày trước thì nghèo như nó, làm gì học Âược đến đại học. phải biết (ng). Tổ hợp biểu thị ý nhấn mạnh một sự thật và một mức độ cao mả đường như người đổi thoại không thể hình dung nổi. Đẹp phải biết. Mưa to phải biết. Cá này mà nấu giấm thì phải biết (ngon phải biếu. Chuyến đi phải biết là vui. phải cái (ng). Tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là một điểu hạn chế, một nhược điểm đáng tiếc, đáng phản nàn. Thông mình nhưng phải cái lười, Nhà này phải cái hơi chật. phải cái tội (kng.). x. phải tội,."], "tham_chieu": {"xem": "phải tội"}}, {"tu": "phải chăng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Œng.). Vừa phải, không có gì quá đáng, có thế chấp nhận được, Gi4 cả phái chăng. Đòi hỏi cho phải chăng. Ăn nói phải chăng. phải chăng; 1 Tổ hợp biểu thị ý nhận định có phần đè đặt, người nói nêu ra như muốn hỏi để trao đổi ý kiến với người đối thoại. Phái chăng nguyên nhân việc đó là như vậy. Phải chăng nó không biết, nên không đến. 2 Tổ hợp biểu thị ý hỏi mia mai về một điều biết là người đối thoại cũng phải thấy là vô lí và khó trả lời. Phái chăng anh không biết gì cá."]}, {"tu": "phải chỉ", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(ph.). Giá mà, giá như. Phải chỉ tôi biết trước."]}, {"tu": "phải gió", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Œng,). Bị trúng gió mà sinh bệnh. ? (thẹt.). Tiếng dùng để rũa nhẹ nhàng. Cái xe phải gió, hỏng suốt! Thằng phải giỏ, nghịch quá."]}, {"tu": "phải lòng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Cảm thấy yêu một cách khó cưỡng lại nổi. Phải lòng cô hàng xóm. Phái lòng nhau."]}, {"tu": "phải tội", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mắc tội với thần linh hay với tố tiên, và sẽ phải chịu trừng phạt về sau này, theo một quan niệm cũ. Báng bổ tuần thánh thể thì phải tội chết ˆ phải tội; cn. phái cái tội. (eđg.). Như chỉ mỗi tội. Nó nhanh nhẹn, phải tội hơi lười. phải tội mà (kng.). Tổ hợp biểu thị việc sắp nêu ra là không nên làm, vì cho rằng lâm thì chỉ mang lấy sự vất vả chứ chẳng có lợi gì; như đội gì (m4). Trời đang mưa to, phải tội mà ẩi. phải vạ mả (kng.). Như phải tội mà."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "phái cái tội"}}, {"tu": "phái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp người đứng về một phía nào/£ đỏ, trong quan hệ đối lập với những người phía khác. Chỉa làm nhiều phái. Phải tả, phải hữu. Phải đối lập. Phải đẹp\"."]}, {"tu": "phái", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cử đi làm việc gì với những yêu câu nhất định, trong một thời gian nhất định, Tĩnh phái đoàn cán bộ về giúp huyện. Phải người đi điễu tra."]}, {"tu": "phái bộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(c8). Phải đoàn."]}, {"tu": "phái đẹp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Giới người đẹp, giới phụ nữ."]}, {"tu": "phái đoàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đoản người được chính thức cử đi làm một nhiệm vụ nhất định trong thời gian nhất định. Cứ một phái đoàn đi dự hội nghị. Tiếp phải đoàn ngoại giao."]}, {"tu": "phái mày râu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). x. mảy râu."], "tham_chieu": {"xem": "mảy râu"}}, {"tu": "phái sinh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Từ hoặc nghĩa từ) được tạo ra từ một yếu tố gốc bằng cách thêm, bớt hay thay một vài thành tố nào đó. “Hợp tác hoá”, “bất hợp tác” là những từ phải sinh của “hợp tác”. Nghĩa gốc và các nghĩa phải sinh của một từ đa nghĩa."]}, {"tu": "phái viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(trr.). Người được phải đi lâm một nhiệm vụ nào đó. Phái viên của chính phú."]}, {"tu": "phái yếu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Giới người yếu, giới phụ nữ."]}, {"tu": "phảm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc d.). (cũ). Thuộc người đời, thuộc cõi đời trên mặt đất, phân biệt với thuộc cõi tiên, Cði phảm. Người phảm. Mắt phàm. Tiên xưổng phàm (xuống cõi phẩm).", "(id.). (Ăn, nói) thô tục, không lịch sự, không thanh nhã. Nói phàm. Ăn phẩm.:"]}, {"tu": "phàm", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["(đủng ở đầu câu). Từ biểu thị ý nhấn mạnh vẻ tính khái quát của một nhận định đúng ở đời cho tất cả mọi trưởng hợp sắp nêu ra. Phẩm cải gì khởi đâu cũng đễu khó. Phàm việc mình không muốn cho mình thì đừng làm cho người,"]}, {"tu": "phàm ấn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ăn nhiều và ăn được nhiều thứ, nhiều loại thức ăn. Con lợn phàm ăn, nên chóng lớn."]}, {"tu": "phàm lệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Phần giới thiệu thể lệ biên soạn và nội đung tóm tắt, in ở đầu cuốn sách, phám phụ Phàm lệ của quyển từ điển."]}, {"tu": "phàm phu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Kẻ thô lỗ tục tần,"]}, {"tu": "phàm trần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù). Cõi trần tục, cõi đời."]}, {"tu": "phàm tực", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tâm thường, thuộc cõi đời thực, không có gì là cao siêu. Ägười phảm tực."]}, {"tu": "phạm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I (Cắt, rạch,...) lấn vào chỗ cần tránh, Cắt phạm vào iay. 2 Đụng chạm tới, làm tốn hại đến cái cần tôn trọng, giữ gìn. Phạm đến danh dự. Phạm nội quy. Phạm luật đi đường. phạm; I đg. Mắc phải điều cần tránh. Phạm lỗi. Phạm tội tham ô. Phạm sai lâm. 1I d. (kne.). Phạm nhân (nói tắt)."]}, {"tu": "phạm đổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Phạm nhận."]}, {"tu": "phạm huý", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phạm tội nhắc đến tên huý của người bể trên, điều phải kiêng tránh theo tục lệ thời phong kiến, Ø¿ thì hội, làm bài văn sách phạm huỷ) nên bị đánh hồng."]}, {"tu": "phạm luật", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm trái với luật lệ, quy định. Cầu thủ phạm luật."]}, {"tu": "phạm nhân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người có tội đã bị xử án và đang ở tù"]}, {"tu": "phạm pháp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm điển pháp luật cẩm. /#ảnh vi phạm pháp."]}, {"tu": "phạm phòng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Đản ông) bị ngất đi khi đang giao hợp hoặc bị ốm nặng sau đó. phạm qui x. phạm quy."], "tham_chieu": {"xem": "phạm quy"}}, {"tu": "phạm quy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phạm lỗi, lâm trái quy định của cuộc thí, 7Ö¿ sứnk phạm quy. Vận động viên phạm quy phải trừ điểm."]}, {"tu": "phạm thượng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xúc phạm tới người bể trên (một tội nặng theo quan niệm phong kiến), 7g¡ phạm thượng."]}, {"tu": "phạm trù", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["! Khái niệm khoa học phản ánh những thuộc tính và mối quan hệ chung, cơ bản nhất của các hiện tượng. ƒ4? chất, vận động, không gian là những phạm trù của triết học. 2 Khái niệm khoa học biểu thị loại sự vật, hiện tượng hay những đặc trưng chung nhất của chủng. Các phạm trù ngữ pháp."]}, {"tu": "phạm vi", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Khoảng được giới hạn của một hoạt động, một vấn để hay một cái gì. Mỏrộng phạm vỉ hoạt động. Trên phạm vì cả nước, Phạm ví của nhà máy. Phạm vi bài viết. phản nàn đẹ. Nói ra nỗi buồn bực, không vừa ý để mong có sự đồng cảm, đồng tình. Hay kéu ca, phản nàn. Điễu đáng phản nàn,"]}, {"tu": "phản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Ván. Độ phán gỗ. phần; 1 đg. ! Thay đổi hẳn thái độ, hành động chống lại, làm hại người có quan hệ gắn bó với mình. Bị 1ô vì cá kẻ phẩn. Lừa thây phản bạn*. Làm phản*. Ngựa phản chú*. 2 (Cải của chính mình) làm hại mình một cách không ngờ. Ziẩn giả trang làm người địa phương, nhưng giọng nói lơ lở đã phản hẳn. \" Yếu tố ghép trước để cấu tạo tính từ, động từ, có nghĩa “ngược lại, ngược trở lại”. Phdn tác dụng\". Phản khoa học. phần ảnh đg, Trinh bày với cấp có trách nhiệm những tin tức về hiện thực khách quan với những diễn biến của nó. Phẩn ảnh ý kiến của quần chúng lên cấp trên."]}, {"tu": "phản ánh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tái hiện những đặc trưng, thuộc tính, quan hệ của một đối tượng nào đó. Nghệ thuật phân ảnh cuộc sống. Ý thức con người phản ảnh hiện thực khách quan.", "(¡d,). Phản ảnh,"]}, {"tu": "phản ánh luận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lí luận vẻ nhận thức, cho rằng cảm giác, khái niệm của con người, kể cả khái niệm khoa học, đều phản ánh hiện thục khách quan."]}, {"tu": "phản bác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gạt bó bằng lí lẽ ý kiến, quan điểm của người khác."]}, {"tu": "phản biện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đánh giá chất lượng một công trình khoa học khi công trình được đưa ra bảo vệ để lấy học vị trước hội đồng chấm thi. Phản biện luận án tiến sĩ. Người phần biện."]}, {"tu": "phản bội", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thay đổi hẳn thái độ, đứng về phía chống lại người hay cái mà nghĩa vụ bắt buộc mình phải trung thành, tôn trọng, bảo vệ. Phán bội tổ quốc. Phản bội lời cam kết. Hành động phản bội. Phần tử phản bội."]}, {"tu": "phản cách mạng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có hành động hoặc tính chất chống lại cách mạng. foa động phản cách mạng."]}, {"tu": "phản cảm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(và đg.). Phản ứng tiêu cực, cảm thấy bực mình, khó chịu (thưởng nói về người xem biểu điễn nghệ thuật). Diễn viên không tạo ra Âược sự giao cảm, mà đã gây phản cảm cho Người xem."]}, {"tu": "phản chiến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chống lại, không tham gia vào hành động chiến tranh phí nghĩa (thường nói về bình lính), Binh sĩ phản chiến."]}, {"tu": "phản chiếu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chiếu hắt ánh sáng trở lại. Mặt nước phản chiếu ánh trăng.", "(cũ). Phán ảnh, Tác phẩm phản chiếu đời sống của nông đân thời trước."]}, {"tu": "phản chứng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự chừng minh bằng cách đặt một giả thiết ngược lại với điều phải chứng minh và vạch rõ rằng giả thiết này dẫn đến điều vô lí,"]}, {"tu": "phản công", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tiến công lại khi bị đối phương tiến công, hoặc chuyển sang tiến công sau một thời kì phỏng ngự, cẩm cự."]}, {"tu": "phản cung", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Khai ngược lại hoặc phủ nhận lời đã cung khai."]}, {"tu": "phản diện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(dùng phụ sau d.). Mặt trái, cỏ nhiều yếu tổ tiêu cực, nêu lên đế phê phán, đả kích trong tác phẩm văn học - nghệ thuật; trái với chính diện. Nhân vật phản diện. Chủ để phản diện. l"]}, {"tu": "phản để", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phán đoán đối lập với chính đề trong tam đoạn luận. phần để đợ. (thường dùng phụ sau d.). Chống đế quốc. Cách mạng phản đế."]}, {"tu": "phần đối", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chống lại bằng hành động, lời nói. Phản đối vi phạm nhân quyền. Ÿ kiến phản đối."]}, {"tu": "phản động", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tính chất chống lại cách mạng, chống lại sự tiến bộ. Tw tướng phản động. Các thể lục phản động."]}, {"tu": "phần gián", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I (cũ). Dùng mưu gây chia rẽ nội bộ đối phương. Kế phản giản. 2 Chống gián điệp. Công tác phản gián. Truyện phản giản,"]}, {"tu": "phản hổi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Trở về, quay trở lại. Phản hồi cổ hương.", "(chm.). Tác đụng trở lại. Tin hiệu phản hồi. Phản hồi âm.", "Đáp lại, trả lời lại một cách chính thức. Chưa nhận được ý kiến phản bồi. Sự phản hồi của các doanh nghiệp trước thông điệp của chỉnh phú.", "(chm.). x. liên hệ 'gược."], "tham_chieu": {"xem": "liên hệ"}}, {"tu": "phản kháng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chống lại một cách quyết liệt. #iành động phản kháng. Sức phản kháng mãnh liệt."]}, {"tu": "phần kích", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng hành động tiến công trong quá trình phòng ngự để đánh lại đối phương. Đợt phản kích."]}, {"tu": "phản loạn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Làm phản, gây rối loạn (hàm ý chế). Âm mưm phản loạn."]}, {"tu": "phản lực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lực xuất hiện khi một vật tác dụng trở lại vào vật đang tác dụng lên nó. Phản lực bao giờ cũng bằng và ngược chiễu lực. Máy bay phán lực*.", "(eng.). Máy bay phản lực (nói tắt)."]}, {"tu": "phản nghĩa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. ¿ừ phản nghĩa."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "phần nghịch", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Làm phản, chống lại (hàm ý chê)."]}, {"tu": "phần pháo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng pháo bính đánh trả lại phảo binh của đối phương."]}, {"tu": "phản phong", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng phụ sau đ.). Chống phong kiến. Hai nhiệm vụ phản đế và phản phong trong cách mạng dân tộc dân chủ."]}, {"tu": "phản phúc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tráo trở, phản lại người đã tin cậy mình hoặc có ân nghĩa với mình. Lòng dạ phản phúc, thay thầy đối chủ."]}, {"tu": "phản quang", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có khả năng phản xạ ánh sáng tốt. Kinh phản quang."]}, {"tu": "phân quốc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chống lại tổ quốc. Tội phản quốc. phản xạ"]}, {"tu": "phần tác dụng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tác dụng thực tế ngược lại tác dụng mong muốn. Äểuổn cho người ta tin, mà nói quá sự thật thì lại thành phản tác dụng."]}, {"tu": "phần tặc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Kẻ làm phản, lâm giặc."]}, {"tu": "phản thí dụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thi dụ đưa ra để bác bỏ điều gì đó."]}, {"tu": "phần thùng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thợt.). Phân lại người cùng phe cánh với mình. Hành động phản thùng."]}, {"tu": "phản thuyết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuyết chống lại một thuyết khác, trong quan hệ với thuyết đó,"]}, {"tu": "phản tỉnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Tự kiểm tra tư tưởng và hành động của mình trong quá khứ, đặc biệt để thấy“. ra lỗi lầm."]}, {"tu": "phản trắc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tráo trở, dễ dàng làm phản, không thể tin được. 74m địa phản trắc."]}, {"tu": "phản tuyên truyền", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tuyên truyền ch��ng lại sự tuyên truyền của đối phương."]}, {"tu": "phẫn ứng I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hoạt động, trạng thái, quá trình nảy sinh ra để đáp lại một tác động nào đó. Phản ứng dữ dội của con hổ trước khi bị bắt. Phần ứng đâu tiên của nhiều người trước lời tuyên bố đó là nghỉ ngờ.", "Sự đáp lại của cơ thể sinh vật trước những kích thích bên ngoài hay bên trong nào đó. Phẩn ứng tự vệ của cơ thể. Tiêm dưới da để thủ phản ứng.", "Phần ứng hoá học (nỏi tắt)."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có phản ứng trước một tác động, một sự việc nào đó. Phản ứng nhanh nhạy trước diễn biến của tình hình. Phản ứng gay gắt trước ý kiến phê bình. Nghe nói vậy, nhiều người phần ứng,", "Có phản ứng trước những kích thích nào đó đối với cơ thể.", "Tham gia vào một phản ứng hoá học. Acid phân ứng với base sinh ra muối và nước."]}, {"tu": "phần ứng dây chuyển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dãy các phản ứng xảy ra nổi tiếp nhau nhờ một phản ứng đầu để tạo thành các sản phẩm một cách liên tục, cho đến khi toàn bộ chất phản ứng đã được sử đụng hết hoặc cho đến khi xảy ra sự ngắt mạch. Phản ứng hạt nhân dây chuyển.", "Chuỗi các tác động nối tiếp nhau, tác động nảy dẫn theo tác động kia, của một sự việc nảo đó."]}, {"tu": "phản ứng hoá học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự chuyển hoá chất này thành chất khác, có thành phần vả tính chất khác với chất ban đầu."]}, {"tu": "phản xạ I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Hiện tượng) truyền hoặc làm cho truyền ngược trở lại các sóng hay các tia sáng theo một phương khác, đo gặp mặt phân chia giữa hai môi trường. Sự phản xạ của ánh sáng. Mặt kim loại nhân bóng phản xạ tốt."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phân ứng theo quy luật của cơ thể động vật đối với các kích thích bên ngoài vả bên trong. phản xạ có điều kiện Khi để thức ăn vào miệng thì tức khắc nước bọt tiết ra, đỏ là đo phần xa."]}, {"tu": "phần xạ có điều kiện", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Phản xạ hình thành sau khi sinh ra troúg đời sống của động vật, có liên quan đến hoạt động của thần kinh cao cấp."]}, {"tu": "phản xạ không điều kiện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phản xạ có sẵn ở cơ thể động vật, được di truyền từ bố mẹ."]}, {"tu": "phần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thông phán (gọi tắt)."]}, {"tu": "phán", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trtr.). (Vua chúa, thần thánh) truyền bảo, ra lệnh.", "(kng.). Nhận xét, phát biểu với giọng kẻ cả, trịch thượng. Làm thị không làm, chỉ phản là giỏi."]}, {"tu": "phán đoán I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dựa vào điều đã biết, đã thấy để suy xét rút ra nhận định vẻ điều chưa biết, chưa xây ra. Phản đoán tình hình. Phán đoán đúng ý đồ của đối phương. Phán đoán một cách Có căn cứ."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình thức tư duy trong đỏ các khải niệm kết hợp với nhau, khái niệm nảy (vị ngữ) vạch rò nội dung, thuộc tinh của khái niệm kia (chủ ngữ). Phán đoán khẳng định. Phán đoán phú định."]}, {"tu": "phán quyết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Quyết định để mọi người phải tuân theo, Quyển phản quyết. Nhân dân là người phản quyết cuối cùng."]}, {"tu": "phản xét", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xem xét và đánh giá, có tính chất quyết định. Sự phản xét của công chủng."]}, {"tu": "phần xử", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Xét xử (nói về người có quyền lực tối cao)."]}, {"tu": "phạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Liễn dùng để đựng com."]}, {"tu": "phang", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng vật rắn chắc giơ cao lên rồi lấy sức đập thật mạnh, Pkang cho mấy gậy vào hưng."]}, {"tu": "phẳng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ có lưỡi bằng sắt to bản, cán dài, dùng để phát cỏ. Lưỡi phảng."]}, {"tu": "phẳng phất", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thoảng qua một cách nhẹ nhàng, cỏ lúc tựa như biến mất, khiến khó nhận ra ngay được. Mfùi quá chín pháng phất đâu đây. Trong cặp mãi phẳng phất nỗi buôn. Bài thơ có pháng phất màu sắc anh hùng ca."]}, {"tu": "phạng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Phảng. phanh; I d. Bộ phận dùng để làm ngừng hoặc làm chậm sự chuyển động của xe cộ, mảy móc. Đôi phanh xe đạp."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm ngừng hoặc lâm chậm sự chuyển động bằng cái phanh. Phanh xe đột ngội. phanh; đg, I Mở rộng, làm lộ phân ở bên trong tả. Phanh áo ra. Mở phanh cửa. Phanh ngực (mở rộng áo lâm lộ ngực ra). 2 Mổ rồi banh rộng ra. Phanh con gà ra."]}, {"tu": "phanh phui", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho lộ hết ra trước mắt tnọi người sự thật xấu xa, không để cho còn che đậy, giấu giếm. Sự lừa dối bị phanh phúi."]}, {"tu": "phanh thây", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giết người bằng cách buộc chân, tay vào bốn con ngựa hoặc voi, rồi cho chúng chạy ra bốn phía làm cho người bị xé ra nhiều mảnh (một hình phạt nặng thời phong kiến),"]}, {"tu": "phảành phạch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. phạch (láy). phao, d, Vật thả nổi trên mát nước để làm mục tiêu hoặc để đỡ cho vật khác cùng nổi. Cá cắn câu kéo chừm cá phao. Phao bơi."], "tham_chieu": {"xem": "phạch"}}, {"tu": "phao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bấu địng dấu trong đẻn dầu hoả, Rở/ dầu đây phao."]}, {"tu": "phao", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói một cách không chỉnh thức để làm lan truyền ra. Phao tin đồn nhằm. Lời phao đân. Phao tín để thăm dò dự luận.", "(cũ), Phao ra để vu cáo. phao câu d, Mẫu thịt có mỡ vả xương mềm ở cuống đuôi các loài chím (thường là các loại gia cắm). Thứ nhất phao câu, thứ nhì đầu cảnh (tng.; những miếng ngon nhất). phao phí đg, (¡d.). Như phung phí. Phao phí sức lực."]}, {"tu": "phao tiêu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phao dùng làm mục tiêu trên các tuyển đường sông, đường biển để hướng dẫn tàu thuyền đi lại được an toàn. phảo: d. Dải vữa trát thành gờ để trang trí ở chỗ tiếp giáp tưởng và trần nhà. phào; đẹ, (id.). (Hơi) thoảng qua, tạo thành tiếng nhẹ và ngắn. Luổng giỏ mát phảo."]}, {"tu": "pháo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật cuộn bằng giấy bên trong nhồi thuốc nổ, có ngòi, để đốt cho nổ thành tiếng kêu. Đất phảo. Tan như xác phảo (tan vụn ra)."]}, {"tu": "pháo", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["ï Tên gọi chung các loại súng lớn, nặng, có nòng dày, đường kính 20 millimet trở lên, thường bắn đạn có chứa thuốc nổ trong đầu đạn. Trận địa pháo. Pháo cao xạ*. 2 Tên gọi một quân trong cờ tướng, hoặc bài tam cúc, bài tứ sắc."]}, {"tu": "pháo binh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Binh chủng của lục quân, chủ yếu dùng các loại pháo để hiệp đồng với các bình chúng khác hoặc chiến đấu độc lập."]}, {"tu": "pháo bồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Pháo hoa."]}, {"tu": "pháo cao xạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Pháo chủ yếu dùng để bắn các mục tiêu trên không."]}, {"tu": "pháo cối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. sưng cới. Pháo thường để bản các mục tiêu che khuất với góc bắn 45° trở lên."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "sưng cới"}}, {"tu": "pháo cối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Pháo đùng."]}, {"tu": "pháo dây", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Pháo làm bằng dải giấy bản cuộn tròn thành đây bên trong có chứa thuốc súng, khi đốt thì toé sáng liên tiếp."]}, {"tu": "pháo đài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công trình xây dựng vững chắc để đặt pháo lớn ở trong khu vực phòng thủ lâu đài."]}, {"tu": "pháo đài bay", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng,). Tên gọi chung các loại 6i máy bay ném bom rất lớn."]}, {"tu": "pháo đùng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Pháo lớn, khi đốt kêu to hơn pháo thưởng.:"]}, {"tu": "pháo hạm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung các tàu chiến loại lớn."]}, {"tu": "pháo hiệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đạn khi bắn lên thì phát ra ánh sáng có màu sắc quy định để dùng làm tín hiệu."]}, {"tu": "pháo hoa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Pháo khi bắn lên thì nổ trên không tạo thành những chùm tia sáng máu sắc rực tỡ, thường dùng trong đêm hội. Bắn pháo hoa."]}, {"tu": "pháo kích", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đánh bằng hoả lực pháo. Pháo kích vào sản bay."]}, {"tu": "pháo lệnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hiệu lệnh bằng tiếng súng nổ."]}, {"tu": "pháo nổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Pháo có phát tiếng nổ; phân biệt với pháo hoa, pháo dây."]}, {"tu": "pháo sáng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phương tiện chiếu sáng thả từ máy bay hoặc dùng pháo phóng lên, có dù giữ cho lơ lửng trên không trong một thời gian nhất định. Máy bay thả pháo sảng."]}, {"tu": "pháo tép", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Pháo để đốt loại nhỏ."]}, {"tu": "pháo thăng thiên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Pháo khi đốt thì phụt thẳng lên trời. pháo thủ ở. Chiến sĩ trong biên chế của khẩu đội pháo."]}, {"tu": "pháo thuyền", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tàu chiến loại nhỏ, có trang bị Tin hoạt động chủ yếu ở sông hồ, vùng vẹn biển."]}, {"tu": "pháo tự hành", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Pháo gắn trên xe bọc thép, chủ yếu dùng để chỉ viện hoá lực cho xe tăng và bộ binh chiến đấu,."]}, {"tu": "pháo xiết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Pháo làm bằng chất lân tỉnh, khi miết vào chỗ ráp thì nổ lách tách và loé tia sáng,"]}, {"tu": "pháp bảo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đạo lí của nhà Phật để dạy tín đỏ, được coi là phép quý.", "Đỏ thờ quý của nhả chùa,", "(d.). Phương pháp hiệu nghiệm quý giá để giải quyết một vấn đề lớn nào đó. Chiến tranh nhân dân là pháp bảo giữ nước."]}, {"tu": "pháp chế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Chế độ trong đó đời sống và hoạt động xã hội được bảo đảm bằng pháp luật. Tăng cường pháp chế. 2 Hệ thống luật lệ của nhà nước, nói chung, hoặc hệ thống luật lệ áp dụng trong một ngành nhất định. Nên pháp chế Việt Nam. Pháp chế kinh tế."]}, {"tu": "pháp danh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên hiệu đặt cho người xuất gia làm tăng nỉ hoặc đạo sĩ."]}, {"tu": "pháp điển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Bộ luật."]}, {"tu": "pháp đình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Toả án."]}, {"tu": "pháp định", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Do pháp luật quy định, Vốn pháp định*. Tỉ giả pháp định của đồng Việt Nam."]}, {"tu": "pháp giới", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Giới luật. pháp lệnh [ d. Văn bán do Uý ban thường vụ _ Tuân thủ pháp luật. Vĩ phạm pháp luật. phát Quốc hội ban hành, quy định những vấn đề được Quốc hột giao, có hiệu lực gần như luật. Pháp lệnh bảo vệ đệ điều,"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tính chất bắt buộc phải thực hiện, được coi tựa như pháp lệnh, Cñỉ #4 pháp lệnh do nhà nước giao, pháp lí cv. pháp ÿý. d. Lí luận, nguyên lí về pháp luật. Cơ sở pháp lí của một bản hợp đồng."], "tham_chieu": {"cung_viet": "pháp ÿý"}}, {"tu": "pháp luật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. /„4( pháp. Tổng hợp các quy tắc xử sự có tính bắt buộc do nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện bằng sức mạnh cưỡng chế. pháp lý x. pháp 1."], "tham_chieu": {"xem": "pháp 1", "cung_nghia": "/„4( pháp"}}, {"tu": "pháp nhân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chủ thể pháp luật độc lập không phải là con người; phân biệt với thể nhân. pháp qui x. pháp quy."], "tham_chieu": {"xem": "pháp quy"}}, {"tu": "pháp quy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những quy định có tính chất pháp luật (nói tổng quát). Văn bản pháp quy về quần lí xi nghiệp."]}, {"tu": "pháp quyển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hệ thống pháp luật tiêu biểu cho quyền lực của một nhà nước, cho bản chất của một chế độ. Quan điểm về nhà nước và pháp quyền."]}, {"tu": "pháp sư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ gọi tôn hoà thượng hoặc đạo sĩ.", "(cũ). Phù thuỷ, pháp thuật (cũ). x. phép thuật."], "tham_chieu": {"xem": "phép thuật"}}, {"tu": "pháp trị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chế độ chính trị của một nước trong đó việc quản lí nhả nước, quần lí xã hội vả điều hành các quan hệ xã hội đều căn cứ vào pháp luật."]}, {"tu": "pháp trường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi hành hình những người bị kết án tử hình, pháp tuyến d, Đường thẳng vuông góc với một tiếp tuyến (hay một tiếp diện) ngay tại tiếp điểm."]}, {"tu": "pháp viện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Toả án."]}, {"tu": "pháp yạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(1d). Áo mặc khi hành lễ của hoà thượng hoặc đạo sĩ,"]}, {"tu": "pháp y", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ môn y học chuyên nghiên cứu, giảm định vả giải quyết các vấn để của y học trong các vụ án hình sự nhự nguyên nhân gây thương tích, tử vong..."]}, {"tu": "phát", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Từ dùng để chỉ từng đơn vị động tác hay sự việc diễn rả rất nhanh, thường là động tác bắn. Bắn hai phát súng. Một phát mìn."]}, {"tu": "phát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đập vào thân minh bằng bàn tay mở. Phát đen đét vào lưng. phát; đe. Làm đứt ngang ra cả loạt bằng cách dùng lưỡi đao đài lia mạnh. Phá cỏ. Phát bờ rào. Phát quane*."]}, {"tu": "phát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa cho, cấp cho từng người, thường “Oö theo một chế độ chung nhất định. Phá; lương, Phá! phần thưởng. Phát truyên đơn."]}, {"tu": "phát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Truyền đi và làm toä ra tiếng nói, äm thanh, hỉnh ảnh (thường trên làn sóng điện), Đài phát bản tin đặc biệt, Máy phát. Phát loa (kng,).", "Trực tiếp Sinh ra và làm toả ra ánh sáng, mùi vị, v.v. Phá! ra mùi thơm. Ngọn đèn phát ra ánh sáng trắng.", "(Bệnh) bắt đầu biểu hiện ra bằng những triệu chứng rõ rệt, đánh mới tị, chưa phát. Bệnh phát hãng thêm.", "(dùng trướ đg., t., trong một số tổ hợp). Từ biểu thị sự nảy sinh một trạng thái tâm sinh lí nào đó, đo tác động mạnh mẽ của một nhận thức, một cảm xúc. Trông phát khiếp. Phát ngượng cho nó. Eo phát ổm. Mừng đến phát khóc.", "Gặp nhiều may mắn nhở mồ mả ông cha chôn được chỗ đất tốt, theo thuật phong thuỷ. Ä⁄4 nhà Ông ta phát, chỉ vài năm mà làm ăn giàu có luần lên."]}, {"tu": "phát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Đưa đơn kêu xin việc gì; đầu (đơn). Phá: đơn kiện. phát âm đẹ. Phát ra các âm thanh của một ngôn ngữ bằng các động tác của môi, luỡi, v.v, Tập phát âm cho đúng,"]}, {"tu": "phát ban", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói những nốt đỏ bất thường thành từng mảng trên da (triệu chứng của một số bệnh), Số: phát ban,"]}, {"tu": "phát biểu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói lên, nêu lên ý kiến, quan niệm, tỉnh cảm của mình về vấn đề gì đó. Phát biểu ý kiến. Phát biểu cảm tưởng. Phát biểu trên báo chỉ. phát bóng đẹ. Đánh quả bóng đầu tiên trong một trận, một hiệp. Được phát bỏng trước."]}, {"tu": "phát canh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cho người khác lảm TUỘNnG của mình để thu tô. Ph4/ canh mười mẫu tuông."]}, {"tu": "phát chẩn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phân phát tiền, 4O, v.v. cho người nghèo đói hoặc bị tai hoạ để cứu giúp (trong xã hội cũ)."]}, {"tu": "phát dục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Quá trình) thay đổi không ngừng của cơ thể sinh vật, chủ yếu về chất lượng, từ bắt đầu cho tới Húc kết thúc sự sống. Giai đoạn phát đục của cây trồng. Quá trình phát dục của bướm gồm bốn 8iai đoạn: trưng, ấu trừng, nhộng, bướm.", "Có những bi���u biện của tuổi dậy thì. Thiếu miền có em phát đục sớm, có em nhất dục muộn. phát đạt đẹ. (Làm ăn, buôn bán) phát triển thuận lợi, giàu cỏ nhanh, mở mang nhanh. Năm say nhà máy làm ăn phát đạt."]}, {"tu": "phát điện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sản xuất ra điện. Máy phát điện *. phát động đẹ. 1 (id.). Như &hới động, Máy đã phát động. 2 Làm cho hiểu rõ ý nghĩa, mục đích của một việc làm mà cùng nhau bắt đầu than gia một cách tự giác, hãng hái. Ph4¿ động quản chúng đấu tranh,"]}, {"tu": "phát giác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phát hiện việc làm phi pháp mà chưa ai biết, Vự tham ö bị phát giác,"]}, {"tu": "phát hành", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa ra lưu hành những gỉ mới in, mới xuất bản. Phá: hành đồng tiên mới. Phải hành công trải. Sách mới phát hành. Bảo phái hành mỗi ngày hàng chục vạn số."]}, {"tu": "phát hiện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.}. Tìm thấy cải chưa ai biết. Phát hiện những đấu vết mới. Phát hiện nhân tài. Âm mưu bị phát hiện, Những phải hiện có giá trị."]}, {"tu": "phát hoä", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bát đầu nổ súng. Độ đội chờ lệnh phát hoá."]}, {"tu": "phát huy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho cái hay, cái tốt toả tác đụng và tiếp tục nảy nở thêm. Phớc huy ưu điểm, Đán chủ được phát hay. Phát huy đẩy đủ tác đụng."]}, {"tu": "phát kiến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Cái, điều phát hiện có ÿ nghĩa khoa học. Những phát kiến địa lí của thế kỉ YU- XI."]}, {"tu": "phát lộ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bộc lộ ra một cách rõ Tàng. Sự ghen tức ngấm ngắm bây giờ mới có dịp phát lộ ra. Tiêm năng chưa phát lộ hết. phái lưu đg, cn, nháy vãng. Đày đi nơi xa (một hình phạt). Bị phá: lưu chưng thân."]}, {"tu": "phát mại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đem bán công khai tài sản đã tịch thu theo pháp luật. Phòng thị hành án phát mại ngôi nhà. Phải mại tài sản thể cháp."]}, {"tu": "phát minh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoạc d.). Tìm ra cái có cống hiến lớn cho khoa học và loài người, Sự phát mình ra lửa thời tiễn sử: Những phát minh, sáng chế khoa học."]}, {"tu": "phát ngôn I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phát biểu ý kiến, quan điểm một cách chính thức, thay mặt cho một nhân vật hay một tổ chức. Người phá: ngôn của bộ ngoại giao."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Đơn vị cơ bản của giao tiếp bằng ngôn ngữ, do một lời nói ra trong một hoàn cảnh cụ thể, Tang một nội đung tương đối trọn vẹn, tạo thánh, phát ngôn nhân d, (cũ). Người phảt ngôn."]}, {"tu": "phất ngôn viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Người phát ngôn."]}, {"tu": "phát nguyên", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡đ.). Bác trguốn,"]}, {"tu": "phát nguyện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói lên nguyện ước. Pôđ? nguyện di tụ."]}, {"tu": "phát quang", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phát ra ánh sáng ở nhiệt độ thưởng khi chịu một số tác dụng vật lí, hoá học, v.v."]}, {"tu": "phát quang", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phát sạch cây cối để làm cho sáng sủa, không còn bị che chắn ánh sảng mặt trời. Phát quang bại rậm.:"]}, {"tu": "phát sinh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bắt đầu sinh ra, nảy sinh ra (thưởng nói về cải không hay), Bệnh cúm thường phát sinh vào đầu mùa hè. Giải quyết mâu thuẫn mới phát sinh. Phát sinh vấn để."]}, {"tu": "phát sóng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phát trên sóng vô tuyến. Tăng thời lượng phát sóng. Bộ phùm đang được phát sóng trên tivi. '"]}, {"tu": "phát tài", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Làm ăn, buôn bán) kiếm được nhiều tiền,."]}, {"tu": "phát tán", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Hiện tượng) rải rộng các sinh vật hoặc bộ phận sinh sản của sinh vật ra xung quanh. $ phát tán hạt nhờ giá, dòng nước, v.v. Từ cải nôi nguyên thuỷ, chủng tộc phát tắn ra nhiều vùng kế cận."]}, {"tu": "phát tán", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có tác đụng làm cho ra mồ hôi để giải độc (một phương pháp chữa bệnh trong đông y). VỊ thuốc phát tản. phát tang đẹ. (Lễ) bắt đầu mặc quần áo tang và chính thức báo cho bả con, bạn bè biết về việc có người chết.:"]}, {"tu": "phát thanh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phát và truyền âm thanh bằng sóng vô tuyến điện. Đài phát thanh, Phái thanh tin tức, Buổi phát thanh ca nhạc."]}, {"tu": "phát thanh viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đọc tin, bài trên đải phát thanh, đài truyền hình."]}, {"tu": "phát tích", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bắt đầu làm nên sự nghiệp từ nơi nào đó. Lê Lợi phát tích ở đất Lam Sơn.:"]}, {"tu": "phát tiết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lộ rõ ra bên ngoài."]}, {"tu": "phát triển", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["¡ Biến đổi hoặc làm cho biến đổi từ it đến nhiều, hẹp đến rộng, thấp đến cao, đơn giản đến phức tạp. Sản xuất phát triển. Phái triển văn hoá. Tình hình phát triển một cách thuận lợi. Bước phải triển nhảy vọt, 2 (id.). x. phát đục (ng, l)."], "tham_chieu": {"xem": "phát đục"}}, {"tu": "phát tướng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Trở nên có da đề hồng hào, có vẻ khoẻ mạnh hơn trước rõ rệt. Trông cậu dạo này phát tướng quái"]}, {"tu": "phát vãng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. phải lưới."], "tham_chieu": {"xem": "phải lưới"}}, {"tu": "phát xạ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phát sóng điện từ (thường nói về sóng ánh sáng, tia hồng ngoại và tia tử ngoại). phát xít x. /azrit."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "phát xuất", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Như xuất phá: (ng. 2)."]}, {"tu": "phạt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chém mạnh một nhát cho đứt ngang ra. Phạt cành đẫn gốc. phạt; đp. Bắt phải chịu một hinh thức xử lí nào đó vì đã phạm lỗi. Bị phạt vì ví phạm luật giao thông. Nộp tiên phạt. Phạt vì cảnh. phạt đến áp. Bắt phạt câu thủ bóng đá phạm lỗi nặng trong khu vực quy định trước khung thánh của đội mình bằng cách cho đối phương đả một phăng teo quả bóng trực tiếp từ chấm phạt đến trong khu vực đó, chỉ có thủ môn được đỡ bóng."]}, {"tu": "phạt góc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bắt phạt cầu thủ bóng đá đưa bóng ra ngoài biên ngang bên sân mình bằng cách cho đối phương đặt bỏng ở góc sân đó đá vào."]}, {"tu": "phạt vạ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Bắt nộp phạt vì đã làm điều trái với tục lệ hay quy ước của làng xã thời trước. Làng phạt vạ. 2 Bắt nộp phạt, nói chung. Chứ phạt vạ, cúp lương công nhân. Toà phạt vạ,. phaĐxit x. /ztxi:."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "phay", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hiện tượng đứt gãy của vỏ Trái Đất trong đó có sự di chuyển một bộ phận theo mặt phẳng đứt gãy. phay; I d. Công cụ gồm một hay hai hàng lưỡi hoặc răng sắt gắn vào máy kéo để làm đất thay cày và bừa."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho đất nhỏ ra, tơi ra hoặc nhuyễn ra bằng phay. Máy phay đất vài lần là cấy được."]}, {"tu": "phay", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tạo một mặt phẳng hay một rãnh trên chỉ tiết máy bằng loại dao quay tròn có nhiều lưỡi cắt, Ä4áy phay*,"]}, {"tu": "phay", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.}. (Thịt) luộc vừa chín tới để làm món ăn, không nấu, không xảo. Thịt heo phay. (Thịt gà) xé phay *. phảy; (ph.). x. phấy,. phây; (ph.). x. phẩy;"], "tham_chieu": {"xem": "phấy"}}, {"tu": "phắc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(dùng phụ sau t„ kết hợp hạn chế). Hoàn toàn không có một tiếng động. Cả iớp ngồi im phác. Trua hè lặng phắc. / Láy: phăng phác (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "phăm phăm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tá dáng vẻ chuyển động hoặc làm một động tác nào đó nhanh, mạnh, chỉ theo một hướng, dường như bất chấp mọi cản trở, Phăm phăm chạy đến. Rút con dao ra, cẩm phăm phẩm trong tay."]}, {"tu": "phăm phắp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Đúng đến tận các chỉ tiết hay các bộ phận, không hề sai chệch. Xe chạy đúng giờ phăm phắp. Động tác thể dục đâu phẩm phắp.: phần đg, (cù). Phăng,"]}, {"tu": "phăn phắt", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(¡đ.). Một cách nhanh, gọn, dựt khoát và liên tục. Gạ phăn phốt. Nhảy phần phẩ! qua các bờ ruộng."]}, {"tu": "phăng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Lần để tìm ra mối, Phăng ra mối."]}, {"tu": "phẳng", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Ngay lập tức, một cách rất nhanh, mạnh, gọn. Mước lĩ cuốn phăng chiếc cẩu tre. Gạt phàng mọi trở ngại. Đi phang phăng. Chối phăng ái. -"]}, {"tu": "phẳng phắc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. phác (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "phác"}}, {"tu": "phăng teo I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Con bài đặc biệt trong cỗ bải phẳng tulokhơ, khi đánh ra thì cắt bỏ được bất kỉ con bải nào của đối phương.:"]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thgt). 1 Bỏ đi, cắt bỏ đì một cách đứt khoát, không thương tiếc. Phăng (eo tiết mục đỏ đi, tiếc làm gì. 2 Hòng hết cả; chết. Lộ ra thì phăng teo cả lũ."]}, {"tu": "phẳng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Có bề mặt bằng, đều, không lỏi lõm, nhãn nheo. Phẳng như mặt gương. Áo là phẳng nếp. 2 (chm.). Nằm trong một mặt phẳng. #tin% học phẳng\","]}, {"tu": "phăng lặng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Lặng lẽ, êm ả, không một chút xáo động. Dòng sóng phẳng lặng. Cuộc sống cứ phẳng lặng trói đi."]}, {"tu": "phẳng lỉ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Phẳng và nhẫn li. Đường rdi nhựa phẳng lì. Mặt bàn bảo phẳng lì."]}, {"tu": "phẳng phiu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Phẳng đều, nhìn thích mắt. Quần do là phẳng phiu. Con đường rải nhựa thẳng tắp, phẳng phùu."]}, {"tu": "phất", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng phụ sau đg.). Một cách nhanh, gọn, liền ngay lập tức, với thái độ dứt khoát. Gạ¿ phắt. Chối phẩt. Đứng phát dậy. Làm phát ấi cho xong."]}, {"tu": "phẩm phập", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. pháp (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "pháp"}}, {"tu": "phẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung các chất dùng để nhuộm màu. Xhuộm phẩm đỏ."]}, {"tu": "phẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ dùng để chỉ từng đơn vị chiếc oản dùng để cúng."]}, {"tu": "phẩm bình", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Như binh phẩm."]}, {"tu": "phẩm cách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phẩm chất con người, biểu hiện ở tư cách. Ä⁄ấ/ phẩm cách. Phẩm cách đê tiện."]}, {"tu": "phẩm cấp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ). Phẩm trật.", "Thứ bậc về phẩm chất của hàng hoá, sản phẩm. Mặ! hàng có + hả ?ö phẩm cấp. ỉ"]}, {"tu": "phẩm chất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cái làm nên giá trị của người hay vật. Giữ vững phẩm chất một nhà giáo. Hàng kém n phẩm chất."]}, {"tu": "phẩm giá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giá trị riêng của con người. Bdo vệ phẩm giá con người,"]}, {"tu": "phẩm hàm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cấp bậc cùng với hàm của một viên quan. Được thưởng phẩm hàm. Mua phẩm hàm."]}, {"tu": "phẩm hạnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Tính nết tốt, biểu hiện phẩm giá con người (thường nói về phụ nữ)."]}, {"tu": "phẩm loại", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Các loại hơn kém khác nhau (nói tổng quát)."]}, {"tu": "phẩm phục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lễ phục theo cấp bậc của quan lại."]}, {"tu": "phẩm trật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cấp bậc của quan lại."]}, {"tu": "phẩm tước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phẩm hàm vả chức tước của quan lại,"]}, {"tu": "phẩm vật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như vá: phẩm (thường nói về những thứ quý giá). Phẩm vật quý của địa phương. ˆ"]}, {"tu": "phân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất cặn bã do người hoặc động vật bài tiết ra theo đưởng ruột, qua hậu môn. Phản bò. Xót nghiệm phân của bệnh nhán.", "Tên gọi chưng các chất dùng để bón cây, Làm phán. Bón phán."]}, {"tu": "phần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Đơn vị cũ đo độ dài, bằng một phần trãm của thước. 2 Tên gọi trong dân gian của centimet. Ống quần rộng hai mươi phân. 3 Đơn vị cũ đo khối lượng, bảng một phần trăm của lạng, tức khoảng 0,378 gram. Năm phán vàng. 4 (kết hợp hạn chế). Một phần trăm (thường nói về tỉ suất lãi). Vay /ãi hai phân (hai phần trăm mỗi tháng). phân; đẹ. 1 Chia ra, tách ra thành các phần riêng biệt, từ một chỉnh thể. Phản lâm ba phần bằng nhau. Con sông phân ranh giới giữa hai tỉnh. 2 Chia, cấp cho để sử dụng. Được phân nhà mới. 3 (kng.). Phân công (nói tất). Được phân về phòng &i thuật. 4 (kết hợp hạn chế). Phân biệt (nói tắt). Chưa phân thắng bại. Không phân phải trái."]}, {"tu": "phân ban", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ban nhỏ nằm trong một ban lớn,"]}, {"tu": "phân bắc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phân người đã được ủ, dùng để bón cây."]}, {"tu": "phân bì", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["So sánh hơn thiệt, cho rằng người nào đó được hơn mình và tố ý không bằng lỏng. Em phân bị chị được mẹ mua cho chiếc áo mới."]}, {"tu": "phân biệt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["J Nhận, biết được sự khác nhau, căn cứ vào đặc điểm, tính chất. Phân biệt phải trái, 2 Coi là khác nhau để có sự đối xử không như nhau. T# phán biệt chẳng tộc. Phản biệt đổi xử. Không phân biệt nam nữ."]}, {"tu": "phân bón", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phân dùng để bón cây (nói khái quát). Nguồn phân bón. phân bố đa. Chia hết cái phải đóng góp hoặc cái được hưởng ra cho mỗi người, mỗi đơn vị nhận một phản. Phân bố thuế cho các làng. Phân bố vật tư,"]}, {"tu": "phân bố", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chia ra, tải ra nhiều nơi theo nguyên tắc nào đỏ, Phản bố lực lượng lao động. Sự phán bổ tài nguyên.::"]}, {"tu": "phân bua", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trình bày để cho người ta đừng có nghi ngờ minh, đừng có nghĩ xấu cho mình, Ai còn lạ gì anh mà phải phân bua."]}, {"tu": "phân cách", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Làm cho tách nhau riêng biệt ra. Con sông lớn phân cách hai làng."]}, {"tu": "phân cấp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phân thành nhiều cấp, nhiều hạng. Phân cấp vận động viên thể thao, phân cấp quản lí cv. phân cấp quản lý đg, Giao bớt một phần quyền quản lí cho cấp đưởi, quy định quyển hạn và nhiệm vụ cho mỗi cấp."], "tham_chieu": {"cung_viet": "phân cấp quản lý đg, Giao bớt một phần quyền quản lí cho cấp đưởi, quy định quyển hạn và nhiệm vụ cho mỗi cấp"}}, {"tu": "phân câu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vế của câu ghép."]}, {"tu": "phân chất", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phân tích để xác định thành phần, tính chất của một chất. Phản chấ: quặng. Phân chất sản phẩểm trong phòng hoá nghiệm."]}, {"tu": "phân chia", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["! Chia thành nhiều phần, giao cho từng người, từng đơn vị. Phán chia tài sản. Phân chia công việc. 2 Chia ra thành nhiều bộ phận hoặc nhiều giai đoạn. À#ô/ xã hội có phân chia giai cấp. Lịch sử được phân chía thành nhiễu thời đại."]}, {"tu": "phân chưồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phân gia súc có lẫn nước giải và rác độn chuồng, dùng để bón cây. phần công đạ. Giao cho làm một phần việc nhất định nào đó. Phán công mỗi người một việc. Được phân công làm giáo viên chủ nhiệm."]}, {"tu": "phân cục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chí nhánh của một cục."]}, {"tu": "phần cực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hiện tượng sóng chỉ cỏ một phương dao động.", "Sự giảm cường độ dòng điện đi qua một bình điện phân hoặc một cải pin, vi vật do phản ứng điện phân Bây ra bám vào điện cực.", "Sự tách riêng của điện tích dương và điện tích âm trong một chất điện môi, do tác dụng của điện trường."]}, {"tu": "phân đạm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phân hoá học có thành phần chủ yếu là chất đạm,"]}, {"tu": "phân định", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phân chia ra vả xác định rõ. P;án định trách nhiệm cụ thể cho từng bộ phận. Phân định ranh giới."]}, {"tu": "phẫn đoàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị tổ chức của đoàn thanh niên, dưới chỉ đoàn. Phản đoàn thanh niên trong đội sản xuất.."]}, {"tu": "phân đoạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần, đoạn được chia ra (thưởng là của một công trình xây dựng). 'Công trình gâm tám phân đoạn."]}, {"tu": "phân độ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị đo trong một thang độ, phân chia ra trên một đụng cụ đo lường. Trên đỏn cân có chía phân độ."]}, {"tu": "phân đội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung các đơn vị tổ chức của lục lượng vũ trang, từ tiểu đội đến tiểu đoàn. Phân đội chiến xa.", "Đơn vị tổ chức của đội thiếu nhi, đưới chị đội."]}, {"tu": "phân giải", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giải thích cho thấy rõ đúng sai, phải trái, lợi hại. Phẩn giải sự xích mích giữa hai bên. Lựa lời phân giải. Hỏi sau sẽ phán giải.", "(Quá trình một chất) biển đổi, phân ra thành những chất khác, đơn giản hơn. Cốt bưni cơphân giải thành chất vô co;"]}, {"tu": "phân giới", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phân chia ranh giới. Đường phần giới giữa hai tỉnh."]}, {"tu": "phân hạch", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Hạt nhãn nguyên tử) vỡ ra, lần lén thường thành hai mảnh lớn, giải phóng nieutron và toả ra nhiều năng lượng, phân hạng đẹ. Chia ra thảnh nhiều hạng. Phân hạng đất đại. -"]}, {"tu": "phân hiệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chi nhánh của một trường học. Phân hiệu đại học tại chức."]}, {"tu": "phân hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["t Chia ra thành nhiều bộ phận khác hẵn nhau. Sự phán hoá giai cấp. 2 Biến đổi dẫn thành chất khác, Đá basat bị phân hoá thành đất đỏ."]}, {"tu": "phân hoá học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. phán vó cơ. Tên gọi chung các loại phân bón do công nghiệp hoá học sản⁄< ] xuất, chế biến. xỉ"], "tham_chieu": {"cung_nghia": "phán vó cơ"}}, {"tu": "phân hội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị tố chức dưới hội, trực thuộc hội. Hội âm nhạc có nhiều phán hội ở các tỉnh."]}, {"tu": "phân huỷ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Hiện tượng một chất) phân chia thành nhiều chất khác, không mang tính chất của chất ban đầu, Nước phán huỷ thành hydrogen và oxygen. Phân tứ phân huỷ thành 'guyên tử."]}, {"tu": "phân hữu cơ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung các loại phân bón có thành phần là chất hữu cơ, như phân chuồng, phân bắc, phân xanh, v.v.; phân biệt với phân hoá học."]}, {"tu": "phân kalt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phân hoá học có thành phần chủ yếu là kaliam.:"]}, {"tu": "phân khoa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận của một khoa trong trường đại học hay trong bệnh viện,"]}, {"tu": "phân khoáng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phân bón lấy từ khoáng sản."]}, {"tu": "phân khối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). 1 Centimet khối. 2 Thể tích của buồng đốt xilanh tính bằng phân khối, qua đó tỉnh được công suất của xe, tảy, Xe máy 70 phản khối. Đi xe phân khối lớm."]}, {"tu": "phân khu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị hành chính hoặc quân sự đặc biệt, thành lập tạm thời trên phần đất của một khu hành chính hoặc khu quân sự, thường là trong thời kì chiến tranh. Ề phần ki cy. phân kỳ đg. 1 (cũ; vch.). Chia tay, mỗi người đi một ngả. 2 (chm.). (Tia sáng) cảng đi cảng tách xa nhau. Chừm tia sảng phán kả. Thẩm kính phân kì (biến một chùm tỉa sáng song song đi qua nó thành một chủm tia phân kì). 3 Phân chia thành những giai đoạn khác nhau, căn cứ vào nội dung và đặc điểm phát triển chủ yếu của từng giai đoạn. J7éc phân kì trong lịch Sử văn học."]}, {"tu": "phân lân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phân hoá học có thành phần chủ yếu là phosphor."]}, {"tu": "phần lập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chia tách nhau ra thành biệt lập với nhau, không phụ thuộc vào nhau."]}, {"tu": "phân lèn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phân lấy ở hang núi đá vôi, thành phần chủ yếu là chất lân và vôi. phân b phân lỉ cv. phán ïy. đg. 1 (vch.). Như chia l¡. 2 (chm.). Phân chia một chất hoá học thành nhiều phần, mà những phần này có thể tái kết hợp để lại tạo thành chất ấy. Phán ii phân từ thành các íon. phân liệt đợ. Chia rẻ thành những tổ chức tách riêng ra và đối lập nhau, không còn là một tổ chức thống nhất nữa. Sự phân liệt trong nội bộ một chính đảng. phân loại đẹp. Chia ra thành nhiều loại. Phđn loại thực vật. Tiêu chuẩn phân loại. phân loại học d, Khoa học nghiên cứu cách phân loại sinh vật.:"], "tham_chieu": {"cung_viet": "phán ïy"}}, {"tu": "phân luồng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phân chía các phương tiện đi lại theo tuyến nhất định, nhằm đảm bảo giao thông thông suốt, có trật tự. Phân luồng xe trong thời gian sửa đường."]}, {"tu": "phản lượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lượng nhiều it nhất định. Phán lượng nước trong cây thường đến 80-90%. phân ly x. phán 1."], "tham_chieu": {"xem": "phán 1"}}, {"tu": "phần minh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rð ràng, rành mạch. Sổ sáck phân mình. Thưởng phạt phân mình."]}, {"tu": "phân mục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mục nhỏ trong mục lớn của bảng phân chia loại hoặc mục lục."]}, {"tu": "phần nhiệm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phân chia và xác định nhiệm vụ, trách nhiệm giữa nhiều người hoặc đơn vị công tác. Sự phán công, phân nhiệm giữa các thành viên trong ban phụ trách."]}, {"tu": "phân nửa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(Œng.). Một nửa,"]}, {"tu": "phân phát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chia ra từng phần rồi phát cho. Phân phát quà cho các cháu,"]}, {"tu": "phân phối", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phân chia cho nhiều người, nhiều đơn vị, thường theo những nguyên tắc nhất định nào đó. Phân phối tiền cứu trợ cho các nạn nhân, Phân phối lại sức lao động. Lượng mưa phân phối không đâu trong năm.", "Phân chia sản phẩm xã hội thảnh những phần khác nhau, theo những mục đích khác nhau (một khâu của quá trỉnh tái sản xuất xã hội). Phản phối thu nhập quốc dân cho tích lưỹ và tiêu dùng.", "(hay t}. (chm,). (Tính chất của phép nhân) cho phép có thể nhân một số lẩn lượt với từng số hạng của tổng rồi cộng các kết quả lại. Phép nhân có tính phản phối đổi với phép cộng."]}, {"tu": "phân quyền", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Phân chia quyền hảnh, chứ không tập trung. Chế độ phong kiến phân quyền."]}, {"tu": "phản rã", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). (Hiện tượng) biến đổi của một hạt nhân nguyên tử sang một trạng thải hoặc một hạt nhân nguyên tử khác bằng cách phát ra các loại phỏng xạ khác nhan. T772"]}, {"tu": "phân rã alpha", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự phân rã phóng xạ trong đó hạt nhân phát ra các hạt alpha."]}, {"tu": "phân rä beta", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự phân rã phóng xạ trong đó hạt nhân phát ta các hạt beta."]}, {"tu": "phân rác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phân bón chế biến bằng cỏ, rác và các sản phẩm thừa trong trông nghiệp."]}, {"tu": "phân số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số biểu thị một hay nhiều phần của một đơn vị được chia thành những phần bằng nhau và thường được viết dưới dạng ©."]}, {"tu": "phân số thập phân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phân số có mẫu số là tột luỹ thừa của 10. phân tách (ph.). x. phản tích."], "tham_chieu": {"xem": "phản tích"}}, {"tu": "phân tán", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chia nhỏ và phân ra, đi hoặc đưa đi nhiều hướng, nhiều nơi khác nhau. Đơn vị phản tản thành nhiều nhóm. Phân tán tài sản.", "Hướng vào nhiều mục tiêu, nhiều vấn đẻ khác nhau trong cùng một lúc, không tập trung vào chủ đích. Phân tán tự tưởng. Sức lực bị phân tấn. Sự lãnh đạo phán tản."]}, {"tu": "phân tâm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Ở trạng thái đang phải bận tâm suy nghĩ vào những việc khác, tư tưởng không được tập trung."]}, {"tu": "phân thân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tự biến ra nhiều thân hinh để đồng thời xuất hiện ở nhiều nơi, theo phép thuật trong truyện cổ. 7é Thiên Đại Thánh có phép phân thần.", "Tách khỏi bản thân để hoà đồng, thông cảm với người khác, hoặc với nhân vật nghệ thuật. Mô! 4m hồn nhạy cảm, đang phân thân vào các nhân vật."]}, {"tu": "phân thế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. chiết áp. Dụng cụ để lấy ra một phần của một hiệu điện thế xác định."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "chiết áp"}}, {"tu": "phân thức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thương của hai biểu thức A, B viết đưởi dạng -Â-."]}, {"tu": "phân tích", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phân chia, thật sự hay bằng tưởng tượng, một đối tượng nhận thức ra thành các yếu tố; trái với tổng hợp. Phân tích nước thành oxygen và hydrogen. Phân tích một tác phẩm văn học. Phán tích tình hình. Phân tích tính chất và nguyên nhân của thất bại. phân tranh đg, (cũ). Tranh giảnh được thua giữa các phe phái, lực lượng đối lập. Thời kì Trịnh - Nguyễn phân tranh."]}, {"tu": "phân trần", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bày tỏ cặn kẽ để mong người khác hiểu và thông cảm với mình mà không nghĩ xấu cho mình trong sự việc nào đó. Cố phán trần là không hề có ý gì làm bại ai cả."]}, {"tu": "phân tử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần tử nhỏ nhất của một chất có thể tồn tại độc lập mà vẫn giữ nguyên mọi tính chất của chất đó."]}, {"tu": "phân tươi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phản người hoặc phân súc vật không ủ, dùng bón cây."]}, {"tu": "phần ước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đại lượng chứa đúng một số nguyên lần trong một đại lượng khác, trong quan hệ với đại lượng ấy. Đường chéo và cạnh của một hình vuông không có phân ưóc chung."]}, {"tu": "phản ưu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trtr.). Chia buồn về việc tang (đùng trong văn viết), Gứt lời phân ưu cùng gia quyến. k+ỏi phản ưa trên bảo."]}, {"tu": "phân vai", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cắt đặt diễn viên đóng các nhân vật trong một vở điển, một bộ phim."]}, {"tu": "phân vân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở trong trạng thái đang phải nghĩ. ngợi nhiều, chưa biết nên quyết định như thế nào. Phân vân mãi không biết nên chọn nghệ gì."]}, {"tu": "phân vi lượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phân chứa những nguyên tố như đồng, kẽm mà cây chỉ cần một lượng rất ít."]}, {"tu": "phân viện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chi nhánh của một viện nghiên cứu khoa học."]}, {"tu": "phản vô cơ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x phân hoá học. phân vua (ph.). x. phân bua."], "tham_chieu": {"xem": "phân bua"}}, {"tu": "phân vùng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chia thành từng vùng theo đặc điểm tự nhiên và xã hội, nhằm phát triển kính tế một cách hợp lí. Phản vùng kinh tế nông nghiệp."]}, {"tu": "phân xã", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chí nhánh của một hãng thông tấn."]}, {"tu": "phân xanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung các cây hoặc lá cây tươi được ủ hay vùi thẳng xuống đất để bón ruộng."]}, {"tu": "phân xử", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phân rõ phải trải để giải quyết một vụ Xích mích hay tranh chấp. Đưng ra phân xứ."]}, {"tu": "phân xưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị tổ chức của xí nghiệp công nghiệp, thực hiện một phần việc hoàn chỉnh nảo đó của quá trình sản xuất. Phân xưởng đúc. Phân xưởng lắp ráp."]}, {"tu": "phần I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cái được phân chía ra từ một khối, trong quan hệ với tổng thể. Bài văn chia làm ba phần. Bệnh mười phân bót bảy, Hai phần năm (hai trong năm phần chia bằng nhau). Cái thuộc vẻ hay được phân cho từng người, từng đơn vị, trong quan hệ với những cái thuộc về hay được phân cho những người khác, đơn vị khác. Được phân hơn. Góp phân. Làm hết phần việc của mình. Phải chịu một phần trách nhiệm. Về phần tôi (vẻ những gì có quan hệ đến tôi).", "(dùng trong một số tổ hợp). Mức độ nào đó, không xác định. Nói có phần đúng. Có phần chắc là như vậy. Phần nào *."]}, {"tu": "IH", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Chia ra, để dành cho một phần; để phần (nói tắt). Nhà vẫn phần cơm anh đấy!"]}, {"tu": "phần cứng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung phần những yếu tố vật chất của một máy tính; phân biệt với phần mắm. phần đông đ, Số lượng không xác định, nhưng rõ ràng là đa số trong một tập hợp người. Phẩn phẫn khích đông đều tản thành,"]}, {"tu": "phần lớn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số lượng không xác định, nhưng rõ ràng là một số lớn trong tổng số. Phần lớn công nhân cỏ tay nghề khá. Đáp ứng phần lớn như cầu."]}, {"tu": "phần mềm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phản của cơ thế mà không phải là xương. Ö‡ thương phần mêm.", "(chm.). Tên gọi chung các chương trình được sử dụng trên máy tỉnh điện tử, phân biệt với phần cứng. Phát triển phần mêm của máy tính. Máy tính có phần mễm cơ bản phong phú."]}, {"tu": "phần mộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(trtr.). Mộ. Sửa sang phần mộ liệt sĩ."]}, {"tu": "phần nào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Một mức nào đó, tương đổi thấp. Mới giải quyết được phần nào thắc mắc. Thấy phân nào sự thật. Giúp đồ một phân nào,"]}, {"tu": "phần nhiều", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như phần lớn,"]}, {"tu": "phần phật", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng như tiếng của mảnh vải bay quật vào không khi trước lần giỏ mạnh, Cở bay phần phát. Lúa cháy phần phật,"]}, {"tu": "phần phò", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần cỗ bản chia cho các chức sắc khi có đám cúng tế trong làng thời phong kiến. Chia phần phỏ."]}, {"tu": "phần phụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận sinh dục trong của người phụ nữ, gồm hai buồng trứng, hai ống dẫn trứng. Chữa viêm phần phụ. phẩn trường d, Vật tặng để thưởng công lao, thành tích. Phát phần thưởng cho học sinh."]}, {"tu": "phần trăm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thường dùng tổ hợp với một d, chỉ số lượng đứng trước để tạo thành một tỉ lệ). Phần bằng một đơn vị chia đều cho một trăm (biếu thị bằng ký hiệu %). Tăng năng suất hai mươi phần trăm (20%). Năm mươi phần trắm (một nửa). Một trăm phần trăm (toàn bộ, không kém, không sai một chút nào). 7n mí lệ phần trăm (tỉ lệ bao nhiêu phần trăm)."]}, {"tu": "phần tử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật, đối tượng riêng lẻ, với tư cách là bộ phận hợp thành, cấu thành của một tổng thể nảo đó. Những phần tử của một tập hợp.", "Cá nhân, với từ cách là thành viên một tổ chức, một tập thể, nói về mặt có tính chất nào đó. Phần tứ tích cực. Phần tử lạc hậu."]}, {"tu": "phẫn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Vung nồi hoặc chụp đèn, Nỏi nào phẩn ấy (tng.). Phẫn đèn. phẫn; đẹg. (id.). Uất ức, cam giận đến cao độ. Phẫn quả hoá liêu."]}, {"tu": "phân chỉ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Uất hận vì chí không được thoả, đến mức thấy không còn lối thoát, trở nên bi quan, tiêu cực. Phẩn chỉ bỏ đi tu."]}, {"tu": "phấn khích", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Căm phần cao độ, tỉnh thần bị kích động mạnh mẽ. Phẩn khích trước một tội ác đã man. phân kia."]}, {"tu": "phẫn kích", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như phấn khích."]}, {"tu": "phẫn nộ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc !). Căm giận đến mức có những biểu hiện mạnh mẽ, không kìm giữ được. Phân nộ trước hành động phản bội. Tiếng thét phân nộ."]}, {"tu": "phẫn uất", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Căm giận và uất ức đến cao độ."]}, {"tu": "phấn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Hạt nhỏ, thường màu vàng, do nhị hoa sản sinh ra, chứa mắm mống của tế bảo sinh dục đực của cây. 2 Chất hạt nhỏ nhự bột ở cánh một số loài sâu bọ hay ở lá, quá một số loài cậy. Phấn bướm. Vỏ bí đao phủ mội lớp phấn. 3 Bột trộn lẫn với hoá chất hoặc chất thơm, đùng để trang điểm hoặc bão vệ mặt da. Đánh phẩn. Phần rồm *. 4 Chất trắng, chế từ đá või, thạch cao thành từng thôi, dùng để viết, vẽ lên báng. Viên phấn. Phấn màu (phấn có nhuộm mảu)."]}, {"tu": "phấn chấn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái hãng hái, hứng khởi do tác động của một sự việc hoặc ý nghĩ làm nức lòng, Nghĩ đến ngày sum họp thấy nhấn chấn trong lòng phấn đấu đạ. Gảng sức bền bỉ nhằm đạt tới mục đích cao đẹp. Phẩn đấu trở thành một chuyên gia giải."]}, {"tu": "phấn hứng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id,). Phấn khởi và hứng thú. Miềm phần húng."]}, {"tu": "phấn khích", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái phấn khởi do tính thần được kích động. Hết sức phần khích, không biết gì là một nữa."]}, {"tu": "phấn khởi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc 1). Cảm thấy vui vì được cổ vũ, khích lệ. Phấn khởi trước những thành tích đã đạt được. Những tin tức đáng phẩn khói."]}, {"tu": "phấn rôm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bột tan có trộn chất sát trùng, dùng xoa ngoài da để bảo vệ da, chống rôm Sảy."]}, {"tu": "phấn sáp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Như phán son,"]}, {"tu": "phấn son", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đỏ trang điểm của phụ nữ, như phấn xoả mặt, son bôi môi (nỏi khái quát); cũng dùng (vch.; cũ) để chỉ người phụ nữ. Bạn phần son.- l"]}, {"tu": "phận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thân phận (nói tắt). Phận nghèo.", "Địa vị và gắn với nó là bổn phận của người bể đưới đối với người bề trên, trong xã hội cũ. Phận đâu con. phận ẩm duyên ôi (cũ; vch.). Số phận hẩm hiu (thường dùng trong lời than thân trách phận). phận hẩm duyên ôi (cũ; vch.; íd.). x. phận Ẩm duyên ôi. phận mỏng cánh chuồn (vch.). Ví thân phận mỏng manh. phận sựd. Phần việc thuộc trách nhiệm của một người. Làm òn phận sự."], "tham_chieu": {"xem": "phận Ẩm duyên ôi"}}, {"tu": "phấp phẳng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["ở trạng thái không yên lòng vị đang có điều phải lo lắng chờ đợi. Phẩp phỏng chờ kết quả thị, Phấp phỏng cá đêm không sao ngủ được."]}, {"tu": "phấp phới", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Vật hình tầm mỏng) bay lật qua lật lại trước gió một cách nhẹ nhàng. Cờ bay pháp phới."]}, {"tu": "phập", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng vật sắc hoặc nhọn cắm mạnh, sâu vào vật mềm. /ưới đao chém đánh phập. Mũi tên cắm phập vào thân cây. #! Lây: phẩm phập (ý liên tiếp). phập phà phập phồng đẹ. x. phập phảng (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "phập phảng"}}, {"tu": "phập phều", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Phỏng lên rồi lại Xẹp xuống tuỷ theo một tác động bên ngoài nảo đó, Cửi rêu nổi phập phu trên sông."]}, {"tu": "phập phồng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phỏng lên, Xẹp xuống một cách liên tiếp. Mgực phập phông theo nhịp thở. /! Lây: phập phả phập phông (ý mức độ nhiền). l phập phồng; t, (id.). Nhự pháp phỏng,"]}, {"tu": "phập phủ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Ở trạng thái khi có khi không, không thường xuyên, không ổn định. Điện đảm phập phù. Việc làm phập phù, lúc có lúc không. phất; đg, Đưa lên cao và làm cho chuyển động qua lại. Phát tay làm hiệu. Cờ đến †4ÿ di, người ây phất (tng.). phất; đẹ. (kng.). Phát tải nhanh chóng."]}, {"tu": "phất", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dán phủ lên để tạo thành hình vật gì đó. Phất quạt. Phát đèn lồng."]}, {"tu": "phất pha phất phơ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. phố: phơ (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "phố"}}, {"tu": "phất phơ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Vật móng, nhẹ) chuyển động qua lại nhẹ nhàng theo làn gió. Tà áo đài phẩt phơ trước giỏ. Mái tóc phất phơ. phất phg; (. 1 Lang thang, không có mục địch. Đi phất phơ ngoài đường. 2 Hời hợt, không nghiêm túc. Lâm ăn phất phơ. (/ Láy: phất pha phất phơ (ý nhấn mạnh)."]}, {"tu": "phất phới", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Như phấp phới. Cờ bay phát phới."]}, {"tu": "phất trần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chổi lông để quét bại,"]}, {"tu": "Phật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người tu hành đã Biác ngộ, có đức từ bị, quên mình để cửu độ chủng sinh, theo giáo lí đạo Phật, Ï"]}, {"tu": "Phật đài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bản thờ Phật."]}, {"tu": "Phật Đẳn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngày sinh của Phật Thích Ca Mậu Ni. Lễ Phật Đan."]}, {"tu": "Phật giáo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. đạo Phật,"], "tham_chieu": {"xem": "đạo Phật"}}, {"tu": "Phật học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Môn học về đạo Phật,"]}, {"tu": "phật lòng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bực mình, không vừa lòng. 7#h4¡ độ thiếu niễm nở của người bản hàng làm phật lòng khách,"]}, {"tu": "phật thủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thuộc họ cam quýt, quả có nhiều khía mọc nhô ra trông như bản tay nắm lại, cùi ăn được."]}, {"tu": "Phật tổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người sáng lập ra đạo Phật, tức là Thích Ca Mâu Ni."]}, {"tu": "phật tử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người theo đạo Phật."]}, {"tu": "phật ý", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có ý không vui, không được vừa ý, Lời nhận xét đó làm ông ta phật ÿ. phẫu đẹ. (knp.). Phẫu thuật (nỏi tắt). Trạm phẫu."]}, {"tu": "phẫu thuật I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ môn y học dùng phương pháp mổ xẻ để chữa bệnh. II đẹp. Mố xẻ để chữa bệnh."]}, {"tu": "phẫu tích", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mổ một vùng cơ thể tách riêng ra từng chỉ tiết để nghiên cứu giải phẫu."]}, {"tu": "phây", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường đùng ở dạng táy). (Người) béo tốt, hồng hào. Béo phảy. Má đó phây. Trẻ phây phây. Người trông cứ phây phây ra."]}, {"tu": "phây phẩy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Gió) thổi qua nhè nhẹ, gây cắm giác để chịu. Giỏ nồm phây phẩy."]}, {"tu": "phẩy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dấu “, ”, dùng để làm dấu câu, chỉ một quãng ngắt tương đối ngắn, phân ranh giới giữa một số thành phần trong nội bộ cân; hoặc dùng làm dấu đạt trước số lẻ trong số thập phân (thí dụ: 3,12).", "Dấu “ “ ”, đặt ở trên và bên phải một chữ dùng lảm kí hiệu toán học để phân biệt nó với kỉ hiệu không có đấu (thí dụ: A” (A phẩy), phân biệt với A)."]}, {"tu": "phẩy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cảm đưa qua đưa lại một vật mỏng, nhẹ để tạo ra giỏ hoặc để làm bay bụi trên bể mặt. Cẩm quạt phẩy mấy cái. Phẩy bụi bằng phất trần."]}, {"tu": "phe", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp người hoặc tổ chức cùng đứng về một phía với nhan, hoạt động đối lập với những người hoặc tổ chức đứng về một phía khác. Phe cấp tiến và phe bảo thủ. Chía làm mấy phe. pha; đẹ. (kng.). Lâm việc mua đi bán lại bất cứ hảng hoá gì để kiếm lãi. Đi phe. (ánh khoé) con phe*,"]}, {"tu": "phe cánh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp người hoặc tổ chức câu kết với nhau vì những quyển lợi không chính đáng (nói khái quát)."]}, {"tu": "phe giáp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp gồm những người củng một xóm trong làng thời phong kiến. Ủảng ấy có tất cả bốn phe giáp."]}, {"tu": "phe lu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Như bẻ 7ä."]}, {"tu": "phe phái", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Phe (nói khải quát). Các phe phái đổi lập."]}, {"tu": "phe phẩy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa qua đưa lại vật mỏng, nhẹ một cách nhẹ nhàng (nói khái quát). Phe phẩy chiếc quạt trong tay. Con vơi phe phấy cái tai."]}, {"tu": "phe phẩy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Phe (nói khái quát). phép biện chứng Dân phe phấy. ¬"]}, {"tu": "phẻ", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.). (dùng hạn chế sau một số t.). Quá lắm, đến mức gây cảm giác khó chịu. Cốc nước đây phè. Chản phè*. Nói ngang phè phê. phè phỡn 1. (Lối sống ăn uống chơi bởi) thoả thuê một cách phung phí, phóng túng, chỉ để hưởng lạc. Sớng phẻ phôn. An chơi phè phốn. phéc mơ tuya cv. phecmơftt/a. X. [ecmơfuya."], "tham_chieu": {"cung_viet": "phecmơftt/a"}}, {"tu": "phen", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lần xảy ra sự việc (thường là quan trọng, đáng chú ý). Qua bao phen thử thách. Liễu một phen."]}, {"tu": "phèn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["L Tên gọi chung các loại muối kép Bá P hai muối sulfat. 2 Phèn chua (nói tắt, Nước đã SẼ đánh phèn."]}, {"tu": "phèn chua", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phèn chứa nhôm và kalinm, màu trắng hoặc trong suốt, vị chua vả chát, thường đùng lâm cho nước trong, làm chất cắm mâu khi nhuộm."]}, {"tu": "phèng la", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhạc khi gö bằng đồng thau, hình đĩa trỏn, tiếng vang và chói."]}, {"tu": "phẻo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Ruột non, Pùeo lợn. Phẻo trâu. Bị đâm lòi phèo."]}, {"tu": "phèo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng; íd.). Sùi. Phẻo bọt mép."]}, {"tu": "phòo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thgL). Hỏng cả, mất cä, chẳng còn gì. Cấn thận, không thì phèo."]}, {"tu": "phép", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Những quy định chính thức có tính chất bắt buộc phải tuân theo để bảo đảm trật tự, kỉ cương trong xã hội, trong gia đình (nói tổng quát). Giữ nghiêm phép nước. Phép vua thua lệ làng (mg.). 2 (kết hợp hạn chế). Những cách thức đối xử được coi là phải, là hợp đạo Hí (nói tống quát). Ăn nói cho phải phép. Giữ phép lịch sự. 3 Những nguyên tắc và phương pháp cần theo trong một linh vực hoạt động nảo đó (nói tổng quát). Phép dùng binh. 4 cn. phép toán. (chm.). Quá trinh toán học đi từ một hay nhiều đối tượng suy ra những đối tượng khác theo một quy tắc nào đó. Phép cộng. Phép tịnh tiến. 5 (kết hợp hạn chế). Sự đồng ý của cấp trên cho làm việc gì đó. Xin pháp nhà trường cho nghỉ học một ngày. Được phép. Cho phép. Nghỉ phép\", 6 (kng.; dùng trong một số tổ hợp). Nghỉ phép (nói tắt). Đi phép. Vẻ phép (về quê trong dịp nghỉ phép). Quá phép ba ngày (quả thời hạn được nghỉ phép ba ngày). 7 Khả năng huyền bí tạo nên những điều kì lạ. Pháp tàng hình, Có phép lạ. Hoá pháp”."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "phép toán"}}, {"tu": "phép biện chứng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lí luận và phương pháp nhận thức các hiện tượng của hiện thực trong sự phát triển và sự tự vận động của chúng: khoa học về những quy luật phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tự duy; trái với phép siêu hình. phép biện chứng duy vật"]}, {"tu": "phép biện chứng duy vật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phép biện chứng dựa trên quan điểm duy vật."]}, {"tu": "phép đối xứng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phép biến hình trong đó mỗi điểm M của hình đã cho được biến thành một điểm M” sao cho một điểm cố định O cho trước là điểm giữa của đoạn MM/ (đối xứng qua tâm Ø), hoặc sao cho một đường thẳng cố định D cho trước là trung trực của đoạn MMÍ (đới xứng qua trục D), hoặc sao cho một mặt phẳng cố định P cho trước là mặt phẳng trung trực của đoạn MM (đối xứng qua mặt phẳng P)."]}, {"tu": "phép hài thanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phép cấu tạo chữ Hán hay chữ Nôm, một bên ghi ý nghĩa, một bên ghi cách đọc."]}, {"tu": "phép kéo theo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phép logic liên kết hai phán đoán thành một phản đoán mới bằng một kết từ logic, thường được diễn đạt trong ngôn ngữ bằng nếu... thì... (P —» Q: nếu P thì Q)."]}, {"tu": "phép siêu hình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phương pháp xem xét các hiện tượng của hiện thực được coi nhìy bất biến và không phụ thuộc lẫn nhau, phủ nhận mâu thuẫn bên trong là nguồn gốc sự phát triển của sự vật; trái với phép biện chưng,"]}, {"tu": "phép tắc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quy tắc, lẻ lối phải tuân theo (nói khái quát). Làm đứng phép tắc. phép thông công x. rút pháp thông công."], "tham_chieu": {"xem": "rút pháp thông công"}}, {"tu": "phép thuật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phép sai khiến quỷ thắn, theo mê tín (nỏi khái quát). Phép thuật của thầy phù thuy,"]}, {"tu": "phép tính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quá trình toán học đi từ một hay nhiều số hoặc biểu thức chữ thay cho số suy ra những số khác, theo một quy tắc nào đó. Sáu pháp tính cơ bản là cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa và lấy căn.", "Tên gọi chung một số bộ môn toán học lí thuyết. Phép tính vi phán\"."]}, {"tu": "phép tính vi phân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ môn toán học nghiên cứu các hàm số bằng đạo hàm và vi phân,"]}, {"tu": "phép toán", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. phép (ng. 4). phép vua thua lệ làng Luật của vua, của cơ quan quyền lực tối cao là chung cho cả nước, nhưng trên thực tế lại không có hiệu lực bằng luật lệ, quy định của địa phương, làng xã (hâm ý phê phán tình trạng pháp luật không nghiêm)."], "tham_chieu": {"xem": "phép"}}, {"tu": "phết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thgt.). Nói phỏng đại hoặc bịa đặt để đùa vui."]}, {"tu": "phét lác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thgt.). Nói phét (nói khái quát),"]}, {"tu": "phê", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ghi ý kiến nhận xét, đánh giả. Phé học bạ. Phê bài văn.", "(kng.; thường dùng đi đôi với tự phê). Phê bình (nói tắt). Phê và tự phê."]}, {"tu": "phê", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.}. Say (nói về ngưởi nghiện ma tuỷ)."]}, {"tu": "phê bình", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Xem xét, phân tích, đánh giá ưu điểm và khuyết điểm. Phá bình và tự phê bình để rút kinh nghiệm.", "Nêu lên khuyết điểm để góp ý kiến, để chè trách. Phê bình sự thiểu trách nhiệm. Đấu tranh phê bình. Tiếp thu phê bình.", "Nhận xét và đánh giá, làm công việc gọi là phê bình văn học đối với một tác phẩm. Phé bình một cuốn tiểu thuyết. Nhà phê bình (chuyên làm công tác phê bình văn học)."]}, {"tu": "phê bỉnh văn học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ môn nghiên cứu chuyên phân tích các tác phẩm văn học nhằm mục đích đánh giá và hướng dẫn việc sáng tác."]}, {"tu": "phê chuẩn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xét duyệt đồng ý cho thú hành. Quốc hội phê chuẩn hiệp ước. Kể hoạch đã được phê chuẩn."]}, {"tu": "phê duyệt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xem xét và đồng ý thông qua những văn bản, dự thảo,,.. do cấp dưởi trình lên. Phê duyệt dự án. Ra nghị định phê duyệt chương trình công nghệ tin học."]}, {"tu": "phê phán", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vạch ra cải sai trải để tỏ thải độ không đồng tình hoặc lên án. Biểu đương cái đúng, phê phản cái sai. Phê phản thải độ của quyền."]}, {"tu": "phề phê", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. phệ (láy),"], "tham_chieu": {"xem": "phệ"}}, {"tu": "phế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Bỏ, không dùng đến nữa. Phế vua. Phế bó chế độ qu��n chủ, thiết lập chế độ cộng hoà. Công việc bị bỏ phổ (không làm), phế bào d, Ngăn nhỏ nhất của phổi."]}, {"tu": "phế binh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thương binh bị tàn tật."]}, {"tu": "phế bỏ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phế đi, bỏ đi."]}, {"tu": "phế đế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vua đã bị truất ngôi."]}, {"tu": "phế liệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật bỏ đi từ những nguyên liệu đã qua chế biến, Bá mía, vái vụn là phế liệu. Tận dụng các phế liệu. phế nang ở. Túi nhỏ li tỉ của phổi, bao lấy những nhánh cuối của phế quản."]}, {"tu": "phế nhân", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ). Người tàn tật, không còn làm việc được nữa."]}, {"tu": "phế phẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sản phẩm không đúng quy cách, phẩm chất đã quy định. Giảm #í lệ phế phẩẩm. Hàng phế phẩm."]}, {"tu": "phế quản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cuống phổi. Viém phế quản."]}, {"tu": "phế tật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(d.), Tật làm cho mất khả năng lao động bình thường. Bị phế tật."]}, {"tu": "phế thải", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). (Vật qua quá trình sản xuất, sinh hoạt,...) bị loại bỏ, không còn dùng đến. Thu gom đô phế thải. Tận dụng kim loại phể thải. Phế thải xây dựng. phế tích d, Di tích bị bỏ hoang, không được bảo quản, chăm sóc. Ä#ó phế tích hoang tàn."]}, {"tu": "phế truất", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Truất bỏ, (Ông vua bị phế truất. 7TT1"]}, {"tu": "phế viêm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; id.). Viêm phổi,"]}, {"tu": "phệ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Béo đến mức bụng chảy xệ xuống. Người báo phệ. Bụng phệ. / Láy: phế phệ (ý mức độ it)."]}, {"tu": "phếch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). (Máu sắc) bị phai hẳn đi, ngả sang màu trắng đục không đều. Bạc phếch*. Trằng phốch*."]}, {"tu": "phên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ đan bằng tre nứa, ken khít thành tấm, dùng để ngăn, chắn, che đậy. Tớm phén ngăn,"]}, {"tu": "phềnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Ở trạng thái phình to ra, căng to ra (thường nói về bụng). đựng căng phênh."]}, {"tu": "phệnh 1", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. ông phậnh."], "tham_chieu": {"xem": "ông phậnh"}}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). To phinh, Cái bụng phôn."]}, {"tu": "phết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Phẩy. Dấu phối."]}, {"tu": "phết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bôi thành lớp trên khắp bề mặt. Phố: hỗ lên giấy. Bánh mì phết bơ. Phết một lớp sơn dân chủ (b.; kng.)."]}, {"tu": "phết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng,). Đánh bằng roi; quất. Phết cho mấy roi."]}, {"tu": "phều", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ng; id.). Sùi. Phổu cá bọt mép."]}, {"tu": "phểu phảo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Giọng nói) yếu ớt, đứt đoạn và bị lẫn trong hơi thở, nghe không rõ. Giọng người bệnh phổu phào, ngắt quãng. Nói phêu phảo được máy câu."]}, {"tu": "phốu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đỏ dùng có miệng loe, để rót chất lỏng vào vật đựng có miệng nhỏ. Lấy phẫu rói dầu vào chai. Hình phễu."]}, {"tu": "phi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trai ở bãi cát ven biến, thân dài, vỏ mỏng màu tím nhạt, thịt ăn được -"]}, {"tu": "phi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên một con chữ (0, ạ, viết hoa ®) của chữ cái Hi Lạp.", "Đường kính của tiết điện hình tròn (kí hiệu È). Thép tròn phi", "đến phi 8."]}, {"tu": "phi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vợ lẽ của vua, hay vợ của thải tử và các vương hầu,"]}, {"tu": "ph", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Ngựa) chạy nhanh, bốn vó tung lên khỏi mặt đất. Phi nước đại. RÂm rập vó ngựa phi."]}, {"tu": "phi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phóng rất mạnh bính khí có mũi nhọn. Phi dao găm. Phi kiểm."]}, {"tu": "phi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Rán hành, tỏi cho đậy mùi thơm.", "(kết hợp hạn chế). Rang cho tan thành bột. P6: phèn chua. phí; I k. Từ đùng để nêu một giả thiết phủ định, rồi nói rõ cái gì sẽ xây ra với giả thiết ấy, nhằm nhấn mạnh một điều gì đỏ; nếu không phải là. Phi nhất thì nhì, chứ không chịu kêm. Phi ông ta, không ai làm được việc này. II", "Yếu tố ghép trước để cấu tạo tính từ, có nghĩa “không, không có”. (Vùng) phi nông nghiệp. Khu phi quân sự*, Phi sản xuất.", "Yếu tố ghép trước để cấu tạo tính từ, cỏ nghĩa “trái với”. Phi pháp*. phi tang Phi nghĩa*. Phi lịch sử."]}, {"tu": "phi báo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Báo thật gấp cho biết. Kịp thời phí bảo trước khi địch tới."]}, {"tu": "phi cảng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Căng hàng không. Phử cáng quốc tế"]}, {"tu": "phi chính phủ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không phải của chính phủ, của nhả nước. Các hội quấn chúng là những tổ chức phi chính phú. phi công d, Người lái máy bay."]}, {"tu": "phí công vũ trụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người lái con tàu vũ trụ. -phi cơ d. Máy bay, phi dê x, ƒizé."]}, {"tu": "phi đao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dao nhọn dùng để ném, phóng (mộ loại khí giới thời xưa)."]}, {"tu": "phi đoàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị tổ chức của không quân một số nước, thường gồm khoảng hai mươi máy bay.", "Tập hợp người tham gia điều khiển, lái một máy bay hay một con tản vũ trụ."]}, {"tu": "phí đội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Biên đội máy bay."]}, {"tu": "phi hành", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Đi trên máy bay hoác tàu vũ trụ với tư cách là thành viên trong phi đoàn, tham gia lái, điều khiến. Nhân viên phi hành. Đoàn phi hành (phi đoàn)."]}, {"tu": "phi hành đoàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp phí hành gia trong một chuyến bay."]}, {"tu": "phí hành gia", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đi trên máy bay hoặc tàu vũ trụ với tư cách là thành viên tham gia lái, điều khiển chuyến bay. Phí hành gia vũ trụ."]}, {"tu": "phi lao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây gỗ to, lá nhỏ mọc thành vòng trên những cảnh hình sợi chỉ trông giổng lá thông, thường trồng lấy bóng mát hoặc giữ cát ở các vùng ven biển. Rừng phi lao. phi lí cv. pä: ÿ/. t. Trái với lš phải thông thường. Nói những điêu phi lỉ."], "tham_chieu": {"cung_viet": "pä: ÿ/"}}, {"tu": "phi lộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Lời mào đâu. phi lý x. pö 1"], "tham_chieu": {"xem": "pö 1"}}, {"tu": "phi mã", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế sau đg.). Ngựa phỏng nước đại; dùng để tả tốc độ rất nhanh. Ti: trạng lạm phát phi mã. Giá cả tăng phi mã."]}, {"tu": "phi nghĩa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Trái với đạo nghĩa. Của phi nghĩa. Cuộc chiến tranh phí nghĩa."]}, {"tu": "phí ngựa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cưỡi ngựa cho phi nước đại. Phí ngựa về bảo."]}, {"tu": "phí phàm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hơn hẳn cái bình thường: xuất chúng. Ä⁄@! con người phi phàm."]}, {"tu": "phí pháo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hoả lực của máy bay vả pháo (nói khái quát). Dùng phi pháo bắn phả."]}, {"tu": "phi pháp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Trái với pháp luật. Lâm ăn phí nháp. Một hành động phi pháp."]}, {"tu": "phi tang", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lâm cho mất tang chứng. Đđt hết giấy tờ để phi tang. liõ"]}, {"tu": "phi tần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Các vợ lẽ của vua, thời phong kiến (nới tổng quát)."]}, {"tu": "phí thuyền", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.}. Con tảu vũ trụ."]}, {"tu": "phi thực dân hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chấm đứt chế độ thực dân, để cho nước thuộc địa hoặc phụ thuộc được độc lập.: phi thương bất phú Không buôn bán thì không thể giàu có,"]}, {"tu": "phí thường", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đặc biệt khác thường, vượi xa mức bình thường, đáng khâm phục. Sự cố gắng phi thường. Anh dũng phí thường,"]}, {"tu": "phi tiêu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật dải, đầu nhọn, có hình như mũi tên, dùng clể ném, phóng (một loại khi giới thời xưa)."]}, {"tu": "phi trường", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ). Sản bay."]}, {"tu": "phi võ sản", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không phải của Biai cấp vô sản (thường nói về tự tưởng). 7 tưởng phi vô sản."]}, {"tu": "phi vụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chuyến bay của máy bay chiến đấu (từ thường dùng trong quân đội chính quyền Sải Gòn trước !975),", "(tiếng lóng). Vụ làm ăn phi pháp."]}, {"tu": "phì", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bật mạnh hơi từ trong ra. Mỗi áp suất phi hơi. Phi khỏi thuốc. Trâu thở phi phì,"]}, {"tu": "phì", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Béo một cách không bình thường, không phải biểu hiện sự khoẻ mạnh. 8éo phì. Người phát phì.", "x. độ phì."], "tham_chieu": {"xem": "độ phì"}}, {"tu": "phì cười", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Bật ra tiếng cười vì không nén nhịn được."]}, {"tu": "phi nhiêu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Màu mỡ, thuận lợi cho việc trồng trọt. Vùng đá phì nhiều."]}, {"tu": "phi nộn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Béo phi, gây cảm giác là người được ăn uống quá đầy đủ mà ngồi không chẳng làm Bì. Bộ mặt phì nộn. Thân hình phi nộn, phì phà (ph). x. phì phỏo."], "tham_chieu": {"xem": "phì phỏo"}}, {"tu": "phi phẻo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Œng ). Từ gợi tả dáng vẻ hút thuốc lá, hít vào phả ra một cách khoái trá. Phi phèo điểu thuốc trên môi."]}, {"tu": "phi phị", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. pử¿ (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "pử"}}, {"tu": "phì phò", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng như tiếng hơi thở mạnh ra cả đẳng miệng, mệt nhọc, nặng nề. Vừa khiêng vừa thở phì phỏ. Tì tổng bễ lò rèn phi phỏ."]}, {"tu": "phỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giặc cướp ở miền rừng núi, Một toản phí. Tiêu phí*."]}, {"tu": "phủ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Thoả mãn nhụ cầu thuộc vẻ tỉnh thần. Plƒ chỉ zang bóng. Tung hoành cho phi sức. Phí nguyên,"]}, {"tu": "phỉ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.), Nhồ nước bọt nhằm vào cái gì. Phi vào mặt."]}, {"tu": "phÏ báng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chê bai, nói xấu, tỏ ý coi khinh cái, kẻ nảo đỏ mả người ta thường thấy phải coi trọng. Lời văn phí báng bọn quyền thế Tôi phí bảng nhà chức trách. Ề phỉ nhổ đp, Biểu thị thái độ cực kỉ khinh bỉ (tựa như muốn nhổ vào mặt). ÀZ6: hành động đáng phi nhớ:"]}, {"tu": "phỉ phui", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["(kng.). Tiếng thốt ra nhằm xoá đi lời coi là nói lỡ, nói gở ngay trước đó. Sơ câu đả vận vào mình, bà phí phụi mãi."]}, {"tu": "phí I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Để mất đi một cách vô ích do đã đùng không có hiện quả, dùng quá mức cẩn thiết hoặc đã bỏ không dùng đến. ÄZua phải hàng rởm, phí cả tiền. Ruộng đất để h oang, thật phí. Để phí cả tuổi xuân. Phí của trời (ng.)."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng,; dòng hạn chế trong một số tổ hợp), Khoản tiền phải trả cho một công việc phục vụ, dịch vụ công cộng nào đỏ. Giám phí giường bệnh cho người nghèo. Nộp phí qua cẩu. Phí vận chuyến hàng hoá."]}, {"tu": "phí hoài", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đề mất đi, qua đi một cách vô ích, đáng tiếc. Công sức bỏ ra không đến nỗi phí hoài. Hốt tiếc vì đã phí hoài tuổi trẻ."]}, {"tu": "phí phạm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm hao tốn quá mức cần thiết, gây lãng phi. Ấn uống phi phạm. Phí phạm sức dân."]}, {"tu": "phí tổn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Các khoản chỉ tiều vào công việc gì (nói tổng quát). Tính toán mọi Đhí tốn sửa chữa căn nhà. Giảm bớt phi tổn vận chuyến. phị 1. Béo đến mức chảy xệ xuống. Người béo phi. Mặt phí ra. / Láy: phi phị (ý mức độ ít)."]}, {"tu": "phìa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đứng đầu cai trị mội mường ở vùng dân tộc Thái thời trước."]}, {"tu": "phìa tạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lớp quý tộc thế tập nắm quyền thống trị ở vùng dân tộc Thái trước Cách mạng tháng Tám. š"]}, {"tu": "phía", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["ï Khoảng không gian mả khi đứng ở một vị trí nhất định có thể nhìn bao quát được trong một lúc, đối lập với những khoảng không Sían khi đó không thể nhìn thấy. AVhin phía trước phía sau. Phía ngoài Âường. Phia chân trời. Bé nhoài người về phía mẹ. 2 Những người tả đứng trên một quan điểm nhất định có thể xem xét bộp chung vào với nhau, đựa trên một tính chất chung nào đó, đối lập với những tính chất khác ở những người khác (nói tổng quát). Phía nhà trai và phía nhà gái. Đứng về phía đối mới. Các phía tham gia hội đàm."]}, {"tu": "phịa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Bịa. Toàn chuyện phịa."]}, {"tu": "phích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bình bằng kim loại hoặc thuỷ tỉnh tráng thuỷ ngân, có hai lớp vỏ, giữa là khoảng chân không cách nhiệt, đùng để giữ nguyên nhiệt đô trong nhiều giờ của vật chứa đựng trong đó. Phích nước đả. Đựng nước sôi trong phích.,"]}, {"tu": "phích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ để cắm vào ổ cắm nối dòng điện với đồ dùng điện. phích: d. (kng.). Phiếu miêu tả đặc điểm sách, báo, tự liệu thường dùng ở các thư viện."]}, {"tu": "phịch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng trầm và nặng như tiếng của vật nặng rơi xuống đất, Buông phích quang gảnh xuống đất. Ngồi phịch xuống giường. phidê x. /z¿."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "phiếm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Trò chuyện, chơi đùa) không thiết thực, không đâu vào đâu. Nói chuyện phiểm. Đì chơi phiếm. ˆ"]}, {"tu": "phiẩm chỉ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chỉ chung chung, không rõ rảng, cụ thể người nào, sự vật nào. Đại từ phiếm chỉ."]}, {"tu": "phiếm luận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Bàn rộng và chung chung, không thiết thực."]}, {"tu": "phiẩm thần luận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuyết triết học cho rằng thần với giới tự nhiên là một. phiên. d. 1 Lần mà mỗi người, theo thứ tự, làm cùng một loại việc như người trước vả sau mình để báo đảm sự liên tục. Đến phiên trực. CẮt phiên gác. Thay phiên nhau. 3 Lần họp. Hội nghị họp phiên toàn thế. Phiên họp bế mạc. Mở phiên toà. Phiên chợ.. phiên; đg, (kng.). Phiên âm (nói tắt)."]}, {"tu": "phiên âm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ghi lại cách phát âm các từ ngữ của một ngôn ngữ bằng hệ thống kí hiệu riêng hoặc bằng hệ thống chữ cái của một ngôn ngữ khác. Chữ cái phiên âm quác tế. “Rơmeoc” là phiên âm từ tiếng Pháp “remorque”. -"]}, {"tu": "phiền bản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bản sao lại từ một bản chính của tác phẩm nghệ thuật hoặc tài liệu quý, hiểm. Phiên bản của một bức tượng. Tập phiên bản các tranh vẽ.", "(chm.), Chương trình riêng biệt của máy tính đựa trên một chương trình đã có sẵn, thường có phản chương trình mới và chức năng mới. phiên chế đg, Sắp xếp lực lượng để tổ chức thành các đơn vị (thường là trong quân đội). Phiên chế đội ngữ. phiên dịch đy. Dịch một văn bản hay một lời phát biểu từ một ngôn ngữ hoặc một hệ thống kí hiện nảy sang một ngõn ngữ hoặc một hệ thống kí hiệu khác."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Người lâm công việc phiên dịch từ một ngôn ngữ nây sang một ngôn ngữ khác. Phiên dịch tiếng Pháp. Làm phiên dịch cho đoàn khách du lịch."]}, {"tu": "phiên hiệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi bằng con số của các đơn vị lực lượng vũ trang. Tiếu đoàn bộ binh mang phiên hiệu 75. là b4 phiền điện phiên phiến t (kng.). (Làm việc gì) không yêu cấu đây đủ như bình thường, chỉ đạt đến mức nào đó cũng cho là xong. Cỗ hàn cũng phiên phiến thôi, bày vẽ ra lắm chỉ tốn kém. Làm cẩn thân, không thể phiên phiến được."]}, {"tu": "phiên thuộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Nước phụ thuộc, nước chư hầu của một nước lớn, trong quan hệ với nước lớn đỏ."]}, {"tu": "phiên toà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lần họp để xét xử của toà án."]}, {"tu": "phiên trấn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vùng đất xa xôi ở biên giới đặt dưới quyển trấn thủ của một tướng lĩnh có nhiều quyền hành, phụ thuộc lỏng léo vào triểu đình ề nhả vua. P"]}, {"tu": "phiển I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tâm trạng buồn, khó chịu vì phải lo nghĩ nhiều. Cha mẹ phiển vì nỗi con hư.", "Rây rà, rắc rối, sinh nhiều chuyện phải bận lòng, Nhỡ tàu thì phiên lắm. Nhờ vá nhiều cũng phiên. Làm phiển ông ấy nhiều quả. H đe. Quấy rầy do nhở vả điều gì đó (thường dùng trong lời yêu cầu một cách lịch sự người khác làm việc gì). Tự làm lấy, không muốn phiên đến ai. Phiển anh chuyển hộ bức thư."]}, {"tu": "phiển hà", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm rầy rà, rắc rối, gây khó khăn trở ngại cho người khác. Khóng muốn phiển hà ai. Nhiêu thủ tục giấy tờ phiển hà.", "(ph.). Lấy làm phiển, bực mình, khó chịu. Chuyện rửi ro, anh ấy cũng chẳng phiển hà gì."]}, {"tu": "phiển lòng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hay đg.). (kng.). Buồn và cám thấy không yên lòng, phiền luy. đg. Làm người khác vì mình mả phải rầy rà, gặp khó khăn. Nhờ vá mãi, phiển luy người ta quả."]}, {"tu": "phiền muộn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc d.). Buồn và cảm thấy đau khổ, phải suy nghĩ nhiều. Nổi phiển muộn. Gương mặt đây phiên muộn."]}, {"tu": "phiến não", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Buồn phiển và sẩu não, Vì phiển não mà sinh bệnh."]}, {"tu": "phiền nhiễu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Quấy rầy nhiều, hết việc này đến việc khác, làm cho khó mà chịu nổi. Bộ đội đóng quán cả tháng, không hỗ phiển nhiễu dân."]}, {"tu": "phiến phức", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Phức tạp vả rắc rối, gây trở ngại khó khăn. Việc làm quả phiển phúc. Nhiễu giấy tờ phiẩn phức."]}, {"tu": "phiển toái", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rắc rối, gây cảm giác khó chịu vì có lắm cái lật vặt lẽ ra không cần thiết. Những nghi lễ phiển toái."]}, {"tu": "phiến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ dùng để chỉ từng đơn vị những vật hình khối có bể mặt bằng phẳng, vuông vắn. A⁄2£ phiến đá. Gỗ phiến."]}, {"tu": "phiến điện", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chỉ thiên về một mặt, một khía cạnh, không thấy đầy đủ các mặt, các khía cạnh phiến động khác của vấn đã. Cái nhìn phiến diện. Quan điểm phiến diện."]}, {"tu": "phiến động", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; id.). Xúi giục nổi loạn,"]}, {"tu": "phiến lá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bản thường det, rộng và có màu lục, cấu tạo nên phần chỉnh của lá cây."]}, {"tu": "phiến loạn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bạo động vũ trang làm rổi loạn trật tự xã hội. ƒụ phiến loạn."]}, {"tu": "phiến quân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quân phiến loạn. Truy quéi phiến quân."]}, {"tu": "phiến thạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Đá phiến. phiết (ph.; ¡d,). x. phết, phiêu bạt đẹg. 1 (¡đ). Bị sóng giỏ làm cho trôi dạt đi. 2 Bị hoàn cảnh bắt buộc phải rời bỏ quê nhà nay đây mai đó, đến những nơi xa lạ. Phiêu bạt mãi, gần cuối đời mới trở về quê. Cuộc đời phiêu bạt."], "tham_chieu": {"xem": "phết"}}, {"tu": "phiêu dạt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Như phiêu bại,"]}, {"tu": "phiêu điêu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "đ���ng từ", "nghia": ["Lơ lửng và chuyển động đây đó một cách nhẹ nhàng. Sương mử bay phiêu diêu từng Äám. Hồn như đang phiêu điêu trong mộng."]}, {"tu": "phiêu du", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Đi chơi, đi đến những nơi xa lạ."]}, {"tu": "phiêu lãng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(củ). Sống nay đây mai đó một cách tự đo, phóng tứng, không có gì ràng buộc. Cuộc đời phiêu lãng, giang hồ. phiêu linh t, (vch.; id.). Trôi nổi lenh đệnh. Cuộc đời phiêu lĩnh. phiêu lưu [ đg, (¡d.). Như p§iêu bại. Sống phiêu lại nơi đất khách quê người, [I t, Có tính chất liều lĩnh, vội vàng, không tỉnh toán kĩ trước khi làm, không lường đến hậu quả nghiêm trọng có thể có, Chứ trương phiêu lưu. Một hành động phiêu lưu quần sự."]}, {"tu": "phiêu tán", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Phiêu bạt đi mỗi người một ngả. Ta"]}, {"tu": "phiếu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tờ giấy rời có cỡ nhất định, ghi chép những nội dung nhất định nhằm để phân loại, sắp xếp theo một hệ thống nào đó. Phiếu;hự viện. Phiếu điểu tra xã hội học. Ghỉ phiếu để tiện tra cứu.", "Tờ giấy ghi nhận một quyền lợi nảo đó cho người sử dụng. Phiếu nhận tiên. Phiếu âi nghỉ mát.", "Tờ giấy biểu thị ý kiến trong cuộc bẩu cử hoặc biểu quyết, do từng cá nhân trực tiếp bỏ vào hòm (gọi là hòm phiếu). Bỏ phiếu bẩu cứ. Kiếm phiếu. Phiểu thuận. Phiếu trằng (phiếu không tán thành mà cũng không phản đối, hoặc không bầu cho ai cả)."]}, {"tu": "phiếu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho vải, lụa trắng ra bảng cách ngâm vào hoá chất và giật nhiều lần, Phiếu tựa fơ tắm."]}, {"tu": "phim", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Vật liệu đùng để chụp ảnh, làm bằng chất trong suốt được cán mỏng, trên bể mặt có tráng lớp thuốc nhạy ánh sáng. Phim chụp ảnh. Chụp phím. Quay phin*. 2 Mănh giấy nhựa đã thu được ảnh thật san khi chụp, có thể in rửa thành ảnh trên giấy, 3 Tác phẩm điện ảnh ghi trên những cuộn phim để chiếu lên màn ảnh, Phím truyện *. Xem phim. Đáng phim."]}, {"tu": "phim ảnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phim để chiếu lên màn ảnh (nói khái quáU. Giải trí bằng phim ảnh."]}, {"tu": "phim đèn chiếu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đoạn phim không dài trên đỏ có một số ảnh đương đen trắng hoặc mâu, dùng để chiến bằng đèn chiếu."]}, {"tu": "phim điện ảnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phim ảnh được chiếu ở TẠP. phim hoạt hình d, Phim quay từng hình vẽ, hình cắt giấy, động tác của bupbè, v.v. và khi chiếu với tốc độ 24 hình/giây sẽ tạo được cảm giác các nhân vật đang hoạt động. Phím hoạt hình cho thiểu nhỉ."]}, {"tu": "phim hoạt hoa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thể loại của phim hoạt hình xây dựng chủ yếu bằng quay các cảnh được tạo ra bằng tranh vẽ."]}, {"tu": "phim nhựa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Phim điện ảnh. Chị phí làm phim nhựa rất tốn kém."]}, {"tu": "phim nôi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phim điện ảnh dùng phương tiện kĩ thuật đặc biệt tạo cho người xem có ảo giác là các hình ảnh trên màn ảnh có hình khối (có không gian ba chiều) như thật."]}, {"tu": "phim tài liệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phim chuyên ghi lại những hình ảnh, sự kiện cỏ thật nhằm phản ánh từng mặt hoạt động trong cuộc sống."]}, {"tu": "phim thời sự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phim ngắn giới thiệu những hình ảnh thời sự."]}, {"tu": "phim truyền hình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phim được quay bằng các phương tiện kĩ thuật truyền hình và được phát trên đài truyền hình. Phim truyền hình nhiều tập."]}, {"tu": "phim truyện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phim nghệ thuật có bố cục, dựa trên một câu chuyện hoặc trên cơ sở một tác phẩm văn học."]}, {"tu": "phim trường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi đóng phim; cũng chỉ nơi Ciễn ra những hoạt động của ngành điện ảnh, nói chung. 4: phim trường tối tân. Nổi tiếng trên phim trường."]}, {"tu": "phim video", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phim được ghi trên băng từ để phát lại qua đầu video."]}, {"tu": "phím", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Miếng gỗ, nhựa hay kim loại chắn dây trên một số loại đản dây, dùng để định cung trên cần đản.", "Bộ phận bấm ngón của các nhạc khí có bàn phím như piano, Accordeon, v.v,"]}, {"tu": "phin", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vải mỏng dệt bằng sợi nhỏ và đều. phin; d, Đồ dùng có hình chiếc cốc, đáy có nhiều lỗ nhỏ, để pha và lọc cả phê. Cả phê phin (cà /ðl phê pha bằng phín). -"]}, {"tu": "phin nõn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vải phin mỏng và mịn,"]}, {"tu": "phÍnh phính", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. øhính (láy). phình đg, 1 To rádo chứa quá nhiều ở bên trong.. Ti căng phinh. Rễ chính phình ra thành cá. Đz no phình bụng, 2 (kng.). Phát triển rộng ra, lớn ra quá đáng, gây mất cân đối. Bộ máy quản l¡ phình ra. Các khoản chỉ phí phình ra."], "tham_chieu": {"xem": "øhính"}}, {"tu": "phỉnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Œng.). Nói khéo để làm cho người ta tưởng thật, thích và nghe theo, làm theo, kính cho mấy câu là nghe ngay. Phnh trẻ con."]}, {"tu": "phỉnh njnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ng.). Nịnh khéo để lợi dụng (nỏi khái quát)."]}, {"tu": "phỉnh phờ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Phinh (nói khái quát). Tủ đoạn phính phờ, mua chuộc."]}, {"tu": "phính", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thgt.). (Bộ phận cơ thể, thưởng là bụng) to ra một cách quá đáng, trông khỏ coi. Ấn no phĩnh cả bụng. phính +. Báo tròn, căng lên (thường nói về mái). Béo phính mã. /! Láy: phinh phính (ý mức độ ít)."]}, {"tu": "phịư", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Mặt, môi) hơi trễ xuống, trông cỏ vẻ nặng, biểu hiện sự hờn dỗi, không vừa lòng. Ö; mắng, mặt phịu ra."]}, {"tu": "pho", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ dùng để chỉ từng đơn vị bộ sách hay bức tượng lớn và quý giá. Pho tiếu thuyết. Đứng im như pho tượng. “pho-ton” x. phorơn,"], "tham_chieu": {"xem": "phorơn"}}, {"tu": "phò", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Theo giúp vua, chúa hoặc tigười mả mình tôn sùng. Phỏ vua giúp nước. Nột lòng phò chính trừ tà,"]}, {"tu": "phỏ mã", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Con rế vụa."]}, {"tu": "phỏ tá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Theo bên cạnh để giúp đỡ. phó; I d. (1d.). Người trực tiếp giúp việc và khi cần thiết có thể thay mặt cho cấp trưởng. Quan hệ giữa cấp trưởng và cấp phó. I Yếu tổ ghép trước hoặc ghép sau để cấu tạo danh từ, có nghĩa “người cấp phó”. Phó giám đốc, Phỏ chú nhiệm. Đại đội phó. Cục phó."]}, {"tu": "phó", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; thưởng dùng trước d. chỉ nghề thủ công). Người thợ thủ công. Phó mộc. Phó nẻ. Bác phó cả (bác thợ cả)."]}, {"tu": "phó", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Œng.). Giao cho, để cho chịu trách nhiệm hoàn toàn, Mới việc đấu phó cho mình nó."]}, {"tu": "phó bảng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Học vị của người được lấy đỗ thêm trong khoa thị đình, sau tiến sĩ."]}, {"tu": "phó chủ khảo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người làm phó cho chủ khảo,"]}, {"tu": "phó giáo sư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Học hảm phong cho cán bộ khoa học có trình độ cao, có vai trò lớn trong việc giảng đạy và nghiên cứu, phát triển khoa học, dưới giáo sư."]}, {"tu": "phó lãnh sự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức vụ đứng sau lãnh Sự trong phong bao một lãnh sự quản. phó lí cv. phó lý đ. Người làm phó cho lí trưởng."], "tham_chieu": {"cung_viet": "phó lý đ"}}, {"tu": "phó mát", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Món ăn chế biến từ sữa, có đạng khổi rắn hoặc dẻo,"]}, {"tu": "phó mặc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giao cho và để mặc làm gì thì làm, Ta sao thì ra. Việc nhà, anh ta phỏ mặc cho vợ. Mọi việc đêu phó mặc cho may rủi. phó nháy d, (kng,). Người chụp ảnh (hàm ý hài hước hoặc coi thưởng), Cậu phó nháy hối hẳ bấm máy."]}, {"tu": "phó phòng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phó trưởng phòng."]}, {"tu": "phó sứ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người làm phó cho chánh sứ trong/Š một đoàn đi sứ thời phong kiến.", "Người làm phó cho công sứ ở một tỉnh của nước bị bảo hộ."]}, {"tu": "phó thác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như giao phó."]}, {"tu": "phó thường dân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Người dân thưởng, không có địa vị gì hết trong xã hội (thường nói đùa hoặc mỉa mai). phó tỉ cv, phó £, d. (cũ). Phó trưởng tỉ."]}, {"tu": "phó tiến sĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Học vị dưới tiến sĩ và trên thạc sĩ, ở một số nước,"]}, {"tu": "phó tông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người làm phó cho chánh tổng."]}, {"tu": "phó từ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. phự đử. phó ty x. phó tí."], "tham_chieu": {"xem": "phự đử"}}, {"tu": "phó văn phòng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người làm phó cho chánh văn phỏng."]}, {"tu": "phóc", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Từ gợi tả đáng vẻ nhanh gọn của động tác nháy đột ngột; phốc. Nhảy phóc qua hàng Tao."]}, {"tu": "phoi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật liệu được thải ra khi tạo hình bằng cách gọt, Phoi bảo. Phoi tiện. Phoi tháp."]}, {"tu": "phòi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). (Cái bị nén, ép bên trong) lòi một phẩn ra ngoài qua một lỗ nhỏ. Con cá bị báp phòi ruột."]}, {"tu": "phong", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh do vi khuẩn gây viêm mãn tỉnh da, niêm mạc và thần kinh ngoại biển, làm lở loét và cụt dần từng đốt ngón tay, ngón chân."]}, {"tu": "phong", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gói, bọc vuông vắn, thưởng bằng giấy gấp lại và đán kín. Mớt phong bánh khảo. Phong thư."]}, {"tu": "phong", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Nhà vưa) ban, cấp chức tước, đất đai. Phong tước hẳu. Phong ấp. Sắc phong.", "(Nhà nước) tặng chức vị, danh hiệu. Phong danh hiệu anh hùng. Phong thiếu tưởng."]}, {"tu": "phong ba", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giỏ to và sóng lớn (nói khái quát); thường dùng (vch.) để ví những khó khăn, hiểm nghèo gặp phải trong cuộc sống. Cuộc đời đây phong ba. Vượt qua mọi phong ba, bão táp."]}, {"tu": "phong bao I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phong bì đựng tiền hay gói tiền nhỏ dùng để mừng tuổi hay để trả công, trả ơn một cách lịch sự; cũng dùng để chỉ món tiền đó. Gói phong bao giấy đỏ (quà mừng tuổi, thời trước). Tiến phong bao. H đp. (kng.). Cho tiến phong bao. Xgdy móng một Tết, phong bao cho các chấu. phong bã đẹg. 1 (¡d.). Bao vây chặt, làm cắt đứt mọi sự tiếp xúc với bên ngoài. Phong bế các cửa biến. 2 (chm.). Gây tê sâu và rộng để chặn đường đẫn truyền thắn kinh ở một vùng cơ thể."]}, {"tu": "phong bỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Bao bằng giấy gấp lại để đựng thư, thiếp, v.v. 2 (kng.). Tiển thủ lao về một việc nảo đó, đưa một cách lịch sự (thường cho vào phong bì). Những người dự họp đêu có nhận phong bì."]}, {"tu": "phong cách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Những lối, những cung cách sinh hoạt, làm việc, hoạt động, xử sự tạo nên cái riêng của một người hay một loại người nào đó (nói tổng quát). Phong cách lao động mới. Phong cách lãnh đạo. Phong cách quân nhân. Phong cách sống giản dị. 2 Những đặc điểm có tính chất hệ thống về tư tưởng và nghệ thuật, biểu hiện trong sáng tác của một nghệ sĩ hay trong các sáng tác nói chung thuộc cùng một thể loại (nói tổng quát). Phong cách của một nhà văn. Phong cách văn học nghệ thuật. 3 Dạng của ngôn ngữ sử dụng trong những yêu cầu chức năng điển hình nảo đó, khác với những dạng khác về đặc điểm từ vựng, ngữ pháp, ngữ âm. Phong cách ngôn ngữ khoa học. Phong cách chỉnh luận. Phong cách ngôn ngữ nghệ thuật."]}, {"tu": "phong cách học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ môn ngôn ngữ học nghiên cứu về các phong cách."]}, {"tu": "phong cảnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những cảnh thiên nhiên bảy ra trước mắt, như sông, núi, làng mạc, phổ Xá, v.v. (nói tổng quát). Phong cảnh quê hương. Ngắm phong cảnh."]}, {"tu": "phong cẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. accordeon."], "tham_chieu": {"xem": "accordeon"}}, {"tu": "phong dao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ca dao cổ."]}, {"tu": "phong độ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những biểu hiện bên ngoài tạo nên tính cách riêng (thưởng là tốt đẹp) của con người, như những đặc điểm về vẻ mặt, dáng đi, cử chỉ, cách nói năng, v.v. (nói tổng quát). Phong độ ung dựng. Phong độ của nhà giáo."]}, {"tu": "phong hàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh cảm nhiễm do gió và khí lạnh."]}, {"tu": "phong hoá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phong tục, tập quán vả nếp sống của một xã hội (nói tổng quát). Phong hoá suy đổi. phong hoá; đẹ. (Hiện tượng) huỷ hoại các loại đá đo tác dụng của khí quyển, nước và sính vật. Đả bị phong hoá vỡ vụn ra."]}, {"tu": "phong kế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ đo tốc độ gió và xác định hướng gió."]}, {"tu": "phong kiến I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(d.). Chế độ phong kiến (nói tắt). Tư tưởng chống phong kiến.", "Những người thuộc giai cấp thống trị trong chế độ phong kiến (nói tổng quát). Phong kiến câu kết với để quốc."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc về chế độ hoặc giai cấp phong kiến, có tính chất phong kiến. Tư nướng phong kiển. Lối bóc lật phong kiến. Anh ấy còn phong kiến nặng (kng.; còn nặng tư tưởng phong kiến)."]}, {"tu": "phong lan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gợi chung các loài lan mọc bám trên các thân hay cành cây, thưởng có hoa đẹp và thơm."]}, {"tu": "phong lưu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có đáng vẻ, cử chỉ lịch sự, trang nhã. Con người phong lưu. Làm ra dáng phong lạ. 2 Cô đời sống vật chất khá giả, dễ chịu. Sống phong lưu. Rủ nhau đi cấy, đi cày, Bây giờ khó nhọc có ngày phong lưu (cả.)."]}, {"tu": "phong nguyệt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Giỏ và trăng (nói khải quát); thường dùng để chỉ thú vui đu ngoạn hoặc chuyện trai gái yêu đương."]}, {"tu": "phong nhã", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Lịch sự, tao nhã. Con người hào hoa, phong nhã,"]}, {"tu": "phong phanh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Quần áo mặc) mỏng manh và ít, không đủ ấm. Rớf thể mà chỉ mặc phong phanh một chiếc sơmi.", "(kng.). Như phong thanh. Nghe phong phanh."]}, {"tu": "phong phú", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhiều và lắm màu vẻ. Sản vật phong phú. Kinh nghiệm phong phú. Trí tưởng tượng phong phú."]}, {"tu": "phong quang", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Quang đăng vả sáng sủa. Xha cửa ở nơi cao ráo, phong quang. Đường đi lối lại phong quang."]}, {"tu": "phong sương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ), Gió và sương (nói khái quát); thường dùng để ví những nỗi gian nan, vất vá trong cuộc đời phiêu bạt. Dẩu đãi phong sương, Cuộc đời đây phong sương."]}, {"tu": "phong tặng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trr.), (Nhà nước) tặng danh hiệu cao quý. Được phong tặng danh hiệu Bà mẹ Việt Nam anh hùng."]}, {"tu": "phong thái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những nét đậc trưng (thường là tốt đẹp) của một người, nhìn qua dáng đi, cử chỉ, điệu bộ (nói tống quát). Phong thái ung đụng. Phong thải nhà nho."]}, {"tu": "phong thanh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Tin tức) thoáng nghe được, thoáng biết được, chưa lấy gi làm chắc lắm, Mới nghe phong thanh, còn chưa rõ lắm."]}, {"tu": "phong thấp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. hấp khóp."], "tham_chieu": {"xem": "hấp khóp"}}, {"tu": "phong thổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những điều kiện về khí hậu của một vùng đối với sinh hoạt con người (nói tổng quát). Hợp phong thổ. Chưa quen phong thổ. T83"]}, {"tu": "phong thuỷ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Thuật xem đất để chọn nơi đựng nhà cửa hay đặt mồ mã; địa lí."]}, {"tu": "phong tình", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Lắng lơ, tình tứ. Đới mắt phong tình. phong toả đẹp. Bao vây một khu vực hay một nước nào đó để cô lập, cắt đứt giao thông liên lạc với bên ngoài. Phong toả đường biển. Kinh tế bị phong tod."]}, {"tu": "phong trào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hoạt động chính trị, văn hoá, xã hội lôi cuốn được đông đảo quản chứng tham gia. Phong trào cách mạng. Phong trào thể dục."]}, {"tu": "phong trần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gió và bụi (nói khái quát); thường dùng để ví sự gian nan, vất vả phải trái qua trong cuộc sống. Dày đạn phong trần. Chịu cảnh phong trần."]}, {"tu": "phong tục", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Thói quen, tục lệ đã án sâu vào đời sống xã hội, được mọi người công nhận và làm theo. Phong tực nấu bảnh chưng ngày Tết."]}, {"tu": "phong tư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Dáng người đẹp,"]}, {"tu": "phong vân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch,). Gió và mây (nói khải quát); thường dùng để ví địp tốt để lập công danh, sự nghiệp. Gặp hội phong vân."]}, {"tu": "phong vị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nét, sắc thái riêng đặc sắc có thể cảm nhận được. Phong vị đậm đà của đồng quê. Phong vị ca dao,"]}, {"tu": "phong vữ biểu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Khí áp kế."]}, {"tu": "phòng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Phản không gian của nhà được ngăn riêng bằng tường, vách, có một công dụng riêng nào đó, buồng, Nhà có ba phòng. Phòng (Hiếp) khách, Phòng họp. 2 Đơn vị công tác chuyên môn, hành chính, sự nghiệp trong một cơ quan hoặc một huyện, quận. Phòng hành chính của một sở. Phòng giáo dục huyện."]}, {"tu": "phòng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Liệu để có biện pháp tránh, ngã; ngừa hoặc lâm thời đối phó với điều không hay có thể xảy ra. Tiêm phỏng dịch. Phòng chống bão lụt. Phòng sự bất trắc. Dặn phòng trước. phòng bệnh đẹ. Ngăn ngừa bệnh tật, giữ gìn và tăng cường sức khoẻ. Vệ sinh phòng bệnh, phòng bị đg, Để phòng sẵn. Đánh bất ngờ khi địch không phòng bị."]}, {"tu": "phòng chống", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phỏng trước và sẵn sảng chống lại. Phòng chống bão lụt."]}, {"tu": "phòng gian", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đề phòng, ngăn chặn hoạt động của kẻ gian. Công ác phòng gian, bảo mật."]}, {"tu": "phòng hoả", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đề phòng hoả hoạn."]}, {"tu": "phòng hộ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Che chắn để bảo vệ. Tác dựng phòng hộ của rừng phi lao.", "Œng.). Bảo hộ lao động. Trang bị phòng hộ: Biện pháp phòng hộ."]}, {"tu": "phòng khám", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phòng khám và chữa bệnh ngoại phỏng trú. Phòng khẩm răng. Mở phòng khám tư, phòng khánh tiết ở. Phòng dành cho việc tiếp khách long trọng hoặc tổ chức các cuộc lễ lớn. phòng không đạ. Phòng chống và đánh trả, đẩy lui các cuộc tiến công bằng đường không của đối phương. Binh chủng phòng không. Công tác phòng không nhân dân,"]}, {"tu": "phỏng khuê", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. bưuổng khuẻ."], "tham_chieu": {"xem": "bưuổng khuẻ"}}, {"tu": "phòng ngự", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phòng chống và đánh trả, đấy lui các cuộc tiến công của đối phương."]}, {"tu": "phòng ngừa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phòng trước không để cho cái xấu, cái không hay nảo đó xảy ra, Phòng ngừa bệnh. Biện pháp phòng ngừa có hiệu quả."]}, {"tu": "phòng nhì", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổ chức tình báo trong quân đội thực dân Pháp. Nhán viên phòng nhì."]}, {"tu": "phòng ốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phòng, buồng (nói khái quát). Sa sang phòng ốc. Dọn đẹp vườn tược, phòng ốc."]}, {"tu": "phỏng thân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đề phòng sự bất trắc xảy ra đối với bản thân, Đi rừng, mang khí giới phòng thân."]}, {"tu": "phòng the", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. bổng the."], "tham_chieu": {"xem": "bổng the"}}, {"tu": "phòng thí nghiệm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phòng, cơ sở có những thiết bị cần thiết để tiến hành thị nghiệm khoa học, nghiên cứu khoa học. Phòng thị nghiệm vật i¿, phòng thủ đạ. Tự bảo vệ chống lại sự tiến công của đối phương để giữ vững vị trí, trận địa của mình. Phỏng thú đất nước. Tuyển phòng thủ. Chiến thuật phòng thủ và tiến công trong bảng đá."]}, {"tu": "phỏng thương mại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hiệp hội của các nhà doanh nghiệp ở một số nước, thành lập nhằm giúp đỡ họ phát triển kinh doanh, mở rộng thị trường trong nước vả ở nước ngoải."]}, {"tu": "phòng thường trực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi xem giấy tờ, theo dõi việc vào ra một cơ quan, một xí nghiệp."]}, {"tu": "phòng trừ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngăn ngửa và diệt trừ. Phỏng trừ sâu bệnh. Phòng trừ mối, bảo vệ đê điều."]}, {"tu": "phòng tuyến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hệ thống bố trí lực lượng phòng thủ. Chọc thứng phòng tuyến. Xây dựng phòng tuyến dọc biên giới.:"]}, {"tu": "phòng vệ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phòng giữ và bảo vệ chống lại sự xâm phạm, tiến công, đánh chiếm. Zực /ượng phòng vệ. Nơi phòng vệ nghiêm ngặt."]}, {"tu": "phòng vệ dân sự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổ chức nửa vũ trang do chỉnh quyển Sải Gòn trước 1975 lập ra, làm nhiệm vụ canh gác trong ấp xã, đường phố."]}, {"tu": "phòng xa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có biện pháp để phòng trước điều không hay. Äfang theo thuốc men để phòng xa. phỏng, I đg. 1 (thường nói phống (heo). Dựa theo cải đã có mả làm giống hoặc gần giống như thế. Bài hát phỏng theo một điệu dân ca. Phỏng phỏng theo đỏ mà vẽ. 2 (thường đùng sau một đg. khác). Ước lượng trên đại thể, không cần chính xác lắm. Tính phóng xem côn bao nhiêu. Chỉ đoản phông thôi. 3 (đùng không có chủ ngữ, trong cân có hình thức câu nghí vấn). Từ biểu thị ý lấy làm ngờ, nêu ra như để hỏi, nhưng với hàm ý phủ định; thử hỏi, liệu. Làm thế phóng giải quyết được gì? Như vậy phỏng có ích gì? Tôi giúp anh phóng đảng là bao."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(¡đ.), Từ dùng để nêu một giả thiết, với hàm - ý khẳng định rất đè đặt. Phỏng anh ta không đển thì sao?"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["(kng.; dùng ở cuối câu). Tử biếu thị ý như muốn hỏi, nhưng thật ra chỉ là để xác nhận điều mình đã khẳng định; phải không. Anh mệt lắm phỏng? Nó ải rồi phẳng?"]}, {"tu": "phỏng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Da) ở trạng thái phồng rộp lên, do bị bỏng hoặc bị cọ xát mạnh. ƒ#‡ bổng bị phẳng nước. Gánh nặng phỏng cả vai,", "(ph.). Bông. Bị phỏng nước sôi."]}, {"tu": "phỏng chừng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ước lượng hoặc đoán đại khái, không thật chính xác. Tỉnh phống chừng. Con số phỏng chừng. Phỏng chững vài ba ngày nữa mới xong. phỏng dịch đẹ. Dịch lấy ý chính, có lược bỏ những phản, những ý không quan trọng."]}, {"tu": "phỏng đoán", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đoán phỏng chừng, không lấy gì làm chắc. Phống đoản diễn biển của tình hình. Sự phỏng đoán chủ quan. phỏng độ Gd.). Độ chừng. Anh ấy phỏng độ ba mươi tuổi."]}, {"tu": "phỏng sinh học", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Khoa học nghiên cứu các chức năng đặc biệt phát triển của các sinh vật để bắt chước áp dụng trong kĩ thuật,"]}, {"tu": "phỏng tính", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tỉnh đại khái. Phóng tính chỉ phí một triệu đồng."]}, {"tu": "phỏng vấn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hỏi ý kiến để công bố trước dư luận. Phóng ván bộ trưởng bộ ngoại giao. Cuộc phóng vấn. Trả lời phỏng vấn (những câu hỏi phỏng vấn)."]}, {"tu": "phóng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vẽ ra, in ra cho thánh to hơn. Phỏng ảnh. Bản đồ được phóng gấp đôi. Phỏng to ra."]}, {"tu": "phóng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). (Viết, vẽ) sao rập từng nét theo bản mẫu có sẵn. Mới đập viết, viết phỏng từng chữ. Vẽ phỏng."]}, {"tu": "phóng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho rời ra khỏi mình vả di chuyển thẳng theo một hướng nảo đỏ với một tốc độ lớn. Phóng lao. Phỏng tên lửa. Phóng tâm mắt ra xa (b.).", "Di chuyển theo một hướng nảo đó với một tốc độ lớn. Xe phóng như bay. Phóng lên phía trước. Phóng xe đạp đuối theo. Co chân phỏng một mạch về nhà (kng.)-"]}, {"tu": "phóng đại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tạo một ảnh giống hệt vật hay ảnh đã có nào đó, nhưng có kích thước lớn hơn. Phóng đại tấm ảnh. Kinh hiến vi phóng đại một nghìn lần.", "(kng.). Nói quá lên so với sự thật. Phóng đại khó khăn. Phóng đại thành tích."]}, {"tu": "phóng đăng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tự do, buông thả, không chút tự kiểm chế mình trong các mặt sinh hoạt. Sổng phóng đăng sa dog. Ăn chơi phỏng đãng."]}, {"tu": "phóng điện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Cho dòng điện chạy ra, Ácguy phỏng điện. 2 Phát ra một đòng điện mạnh chạy qua một môi trường. Phỏng điện trong khí kêm."]}, {"tu": "phóng hoả", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng trước đổi). Gây ra đám cháy để thiêu huỷ. Phóng hoá đốt căn lễu."]}, {"tu": "phóng khoáng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không bị gò bó, câu thúc bởi những cải vụn vật. Tính tình phóng khoáng. Sống phỏng khoảng, không câu nệ."]}, {"tu": "phóng pháo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Máy bay ném bom, Phi đội phóng pháo."]}, {"tu": "phóng sinh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thả những chim, cá bắt được hay mua về, vì kiêng sát sinh theo giảo lỉ đạo Phật.", "(kng.). Bỏ liều không dòm ngó gì đến. Nhà cửa lọn gà bỏ phỏng sinh ra đấy."]}, {"tu": "phóng sự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thể văn chuyên miêu tả những việc thật có tính thời sự xã hội. Thiền phóng sự."]}, {"tu": "phóng tác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phỏng theo một tác phẩm mà viết lại thành một tác phẩm khác theo một yêu cầu nhất định. phóng tay đẹ. (kng.). (Làm việc gì) thả hết sức, không hề tự kiểm chế, tự hạn chế. Phóng tay chỉ tiêu."]}, {"tu": "phóng thanh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp). Có tác dụng làm cho tiếng nói to ra. Loa phóng thanh. Xe phóng thanh (cô gắn loa phóng thanh)."]}, {"tu": "phóng thích", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Cơ quan có thẩm quyền) thä người đang bị giam. Phóng thích tù bính.", "(chm.). Làm cho thoát ra một chất hay một đạng năng lượng nào đỏ; giải phóng. Phóng thích ra một năng lượng. Những độc tổ do tảo phỏng thích."]}, {"tu": "phóng túng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không chịu khép mình vào khuôn phép. Sinh hoạt phóng túng. Ăn chơi phỏng túng."]}, {"tu": "phóng uế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ía đái không đúng nơi, đúng chỗ."]}, {"tu": "phóng viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người làm báo chuyên đi lấy tin tức, tải liệu để viết bài."]}, {"tu": "phóng viên nhiếp ảnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người làm bảo chuyên đi chụp ảnh lấy tải liệu đãng, bảo."]}, {"tu": "phóng viên thường trú", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phóng viên được cử đến ở thưởng xuyên một nơi xa để hoạt động ở đó trong một thời gian dài. phông xạ đp. (thường dùng phụ sau đ.). (Hiện tượng) phóng ra các tỉa alpha, beta, gamma do sự phân rã của hạt nhân. Chất phóng xạ. phoóc xếp x. /rcepx. phosphat cv. pho£nha?, d. Muối Của một trong các acid phosphorie, dùng chủ yếu làm phân bón, phosphor cv. pho‡pho. đ. Á kim rắn, tồn tại ở dạng hợp chất trong Xương, trong apatit, màu trắng hoặc đó nâu, rất dễ cháy, dùng làm thuốc diêm. phosphorlt cv, photphori. d. Quặng phosphat, có thể dùng làm phân lân,"], "tham_chieu": {"xem": "", "cung_viet": "pho£nha?, d"}}, {"tu": "phói", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(id.). Phóc, Nhây phó! qua rào."]}, {"tu": "phọt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bật mạnh ra ngoải, thường thành tỉa. Máu từ vết thương phot ra. Bùn bắn phọt lên. ˆ photocopi cv. photocopy đg, cn. sao chụp. Chụp sao lại, Photocopy một tài liệu. Bản photocopy."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "sao chụp", "cung_viet": "photocopy đg, cn"}}, {"tu": "photon", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Hạt ánh sáng có khối lượng tính bằng không và có năng lượng tỉ lệ với tần số ánh sảng, theo thuyết hạt về ánh sáng. photphat x. phoshar. phofpho x. phosohor. photphorit x. phosphorit."], "tham_chieu": {"xem": "phoshar"}}, {"tu": "phô", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Để lộ ra, bảy ra, Cười phô hàm răng trằng bóng. Hoa phô nhuy.", "Chưng ra, nỏi ra để khoe. Phó tài. Bé phô đủ chuyện. Tốt đẹp phó ra, xấu xa đậy lại (tng.)."]}, {"tu": "phô bày", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Để lộ rõ ra cho nhiều người thấy (nói khái quát). Phó bây về đẹp tự nhiên."]}, {"tu": "phô diễn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thể hiện, diễn đạt bằng phương tiện nghệ thuật. 4m nhạc phô diễn tâm tư, tình cảm. Lối phô diễn mộc mạc."]}, {"tu": "phô phang", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Phô ra để khoe (nói khải quát; hàm ý chê). Phó phang công trạng. Phô phang sự giàu có. Tính cách phô phang. “phô-tö-cô-pï” x. photocopy."], "tham_chieu": {"xem": "photocopy"}}, {"tu": "phô trương", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chưng ra, bày ra cho mọi người thấy, để lấy tiếng, lấy oai (thường hàm ý chê), Phá trương lực lượng. Phô trương thành tích. Tính hay phô trương."]}, {"tu": "phổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dải sóng thu được khi phân tích một chùm sóng phức tạp thành các chùm đơn SẮC.", "x. quang phố."], "tham_chieu": {"xem": "quang phố"}}, {"tu": "phố", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Soạn thêm phần nhạc hoặc đạt thêm phần lời để từ một bài thơ hoặc một bản nhạc đã có sẵn làm thành một bài hát. Ø¿¿ rhợ được phổ nhạc. Phổ lời cho một điệu dân ca. phổ biến [ t. 1 Cỏ tính chất chung, có thể áp dụng cho cả một tập hợp hiện tượng, sự vật, Quy luật phổ biển của tự nhiên. Nguyên lí phố biển. phôi 2 Thưởng cỏ,.thường gặp ở nhiều nơi, nhiều người. Hiện tượng phổ biển. Lới sống mới ngày càng trở thành phổ biển."]}, {"tu": "M", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho đông đáo người biết bằng cách truyền đạt trực tiếp hay thông qua hình thức nào đó. Phố biến kinh nghiệm. Sách phố biến khoa học - kĩ thuật."]}, {"tu": "phổ cập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho trở thành rộng khắp, đến với quần chúng rộng rãi. Phổ cập giáo dục phố thông cho toàn dân. Sách phổ cập (dùng đề phố cập kiến thức)."]}, {"tu": "phổ độ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cứu giúp kháp mọi người, theo quan niệm của đạo Phật. Phở độ chúng sinh. `"]}, {"tu": "phổ hệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Các thế hệ nối tiếp nhau của một dòng họ (nói tổng quát)."]}, {"tu": "phố niệm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Hiện tượng phổ quát trong các ngôn ngữ trên thể giới."]}, {"tu": "phổ quát", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Phổ biến tmột cách rộng khắp. điện tượng phổ quái. phổ thông 1t. 1 Có tính chất thông thường, hợp với số đông, không có Bì đặc biệt, không phải chuyên môn. Kiếm thức phố thông. Lối viết phổ thông, dễ hiểu. Công cụ lao động phố thông. 2 (¡d.). Như phổ biến. Đáp ứng nhụ cầu phổ thông của nhân dân."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bậc học gồm phổ thông cơ sở (hoặc tiểu học và trung học cơ sở) và phổ thông trung học. Các trường phổ thông,"]}, {"tu": "phổ thông cơ sở", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ), Cấp học đầu tiên từ lớp một đến lớp chín trong bậc phổ thông mười hai năm. Trưởng phổ thông cơ sở."]}, {"tu": "phổ thông đầu phiếu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chế độ bầu cử trong đó mọi người công dân đều có quyền tham gia."]}, {"tu": "phổ thông trung học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ), Trung học phổ thông."]}, {"tu": "phố", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường ở thành phố, thị trấn, dọc hai bên có nhà cửa. Phố giăng như mắc củi, Phố huyện."]}, {"tu": "phổ phường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phố và phưởng (nói khái quát); thường dùng để chỉ nơi thánh thị. ?hăng tong có ba mươi sáu phố phường. Phố phường đồng đúc."]}, {"tu": "phổ xá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Các phố (nói khái quát). Phố xá đóng thư hội."]}, {"tu": "phốc", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Từ gợi tả dáng vẻ nhanh, gọn của một động tác (thường là của chân) hết sức mạnh và đột ngột. Nhấp phác lên xe. Đá phốc vào bụng."]}, {"tu": "phôi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ thể sinh vật ở Elai đoạn đầu của sự hình thành trong trứng, trong đạ con hay trong hạt."]}, {"tu": "phôi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bán thành phẩm dùng để gia công tiếp tục và chế tạo thành thành phẩm hoàn chỉnh, phôi pha"]}, {"tu": "phôi pha", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(vch.). Phai nhạt, mất dẩn vẻ tươi tắn. M4 hồng phỏi pha."]}, {"tu": "phôi sinh học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Môn học nghiên cứu vẻ sự phát triển cơ thể sinh vật từ trứng đến giai đoạn nở hoặc sinh ra."]}, {"tu": "phôi thai I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ thể sinh vật ở giai đoạn phát triển đầu tiên. Phối thai phát tiến tốt."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mới hình thành, mới nảy sinh, còn rất non yếu. Phong trào mới phôi thai. Một nên công nghiệp trong thời kì phôi thai."]}, {"tu": "phối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ quan hô hấp hình túi của người và.. vật bậc cao ở cạn. Lá phối."]}, {"tu": "phôi bò", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Có tính có gì nói ngay hoặc làm liền, không suy nghĩ, đán đo."]}, {"tu": "phối", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kết hợp tế bảo sinh sản đực với tế bảo sinh sản cái. Phối giống lợn. Lúa là loại cây tự phối."]}, {"tu": "phối cảnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phương pháp hội hoạ cho phép thể hiện được không gian của đối tượng trên mặt tranh."]}, {"tu": "phối chế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chế tạo bằng cách pha trộn các nguyên liệu theo một tỉ lệ và bằng một phương pháp nhất định. Phối chế hương liệu."]}, {"tu": "phối hợp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cùng hành động hoặc hoạt động hỗ trợ lẫn nhan. Phối hợp tác chiến. Phối hợp công tác. Phối hợp đông y và tây y (sử dụng đông y và tây y hỗ trợ lẫn nhau). phối khí đẹ. Phối hợp các nhạc cụ khi diễn tấu. Sử dụng bộ gõ trong hoà âm phối khi."]}, {"tu": "phối màu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Pha trộn các màu khác nhau để tạo ra một màu mới."]}, {"tu": "phối ngẫu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(dùng phụ sau d.). Có quan hệ vợ chồng hay quan hệ tính giao, nói chung (cách nói sách vở, ý kiêng tránh). Hình thúc phối ngẫu một vợ một chồng. Một trong hai người phổi ngẫu thay đổi giới tính."]}, {"tu": "phối thuộc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giao hẳn hoặc được giao hẳn cho đơn vị khác trực tiếp chỉ huy và sử đụng trong một thời gian nhất định. Phối thuộc xe tăng và pháo cho sự đoàn. Tham gia trận đánh với tự cách một đơn vị phối thuộc."]}, {"tu": "phôm phốp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Tử gợi tá vẻ béo trắng lỗ lộ. Trắng phôm phốp như lợn cạo. Báo phôm phốp."]}, {"tu": "phôn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(0elephon, nói tất), (eng.). Gọi điện thoại."]}, {"tu": "phổn hoa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính t���", "nghia": ["(Cảnh sống) náo nhiệt và giảu có, xa hoa. Chốn đó thị phồn hoa."]}, {"tu": "phổn thịnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái đang phát triển tốt đẹp, đổi dào, sung túc. Nền kinh tế phôn thịnh. Thời kì phần thịnh."]}, {"tu": "phồn thực", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(dùng phụ sau d.). Sinh sản để đuy trị và phát triển giống nòi."]}, {"tu": "phôn vinh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Giàu cỏ, thịnh vượng, tổ ra đang phát triển tốt đẹp. Đất nước phồn vinh."]}, {"tu": "phông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như nến (ng. 4). Tranh có phông trắng. ? Khung cảnh ở cuối sân khẩu, đối điện với người xem, làm nên cho điễn viên biểu diễn."]}, {"tu": "phâng chữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp hoàn chỉnh các chữ cái, đấu câu, con số vả các kí tự đồ hoa theo một kiểu đảng, kích cỡ phù hợp. Phóng chữ Việt."]}, {"tu": "phồng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Làm chơ hoặc trở nên căng đẩy ra và to lên, Phống má. Nhát phông túi. Bóng bơm cảng phỏng. 2 (Da) rộp lên, trong có nước, do bị cọ xát nhiều. Cuốc đất phỏng cả tay."]}, {"tu": "phống", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. lớn phổng.", "(kng.). (Mũi) phông to ra, lộ vẻ hài lòng, đắc chí khi được khen ngợi. Được khen mũi càng phống lên. Phống mũi."], "tham_chieu": {"xem": "lớn phổng"}}, {"tu": "phống phao", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái đang lớn phổng, nở nang, cỏ vẻ khoẻ mạnh, Đang tuốt dậy thì, người phống phao trông thấy. Đàn lợn phống phao, múp mù."]}, {"tu": "phống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tượng người bằng đất, đả đặt ở đến chủa, miếu mạo, được coi là người đứng hẳu ở nơi thở củng. Phẳng đá. Đứng ngây như phông.", "Hinh người ngộ nghĩnh bằng sảnh, sử, làm đồ chơi cho trẻ em. phẳng; đp.", "Ăn con bài đánh hoặc bốc ra ở bất cử cửa nảo khi trong tay mình cỏ được một đôi như thế, trong bài tổ tôm, tải bản.", "(kng.). Lấy của người khác một cách nhanh, gọn. hông fay trên (lẩy hớt trước)."]}, {"tu": "phốp pháp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["To béo, nhưng có vẻ không chắc. Người trông phốp pháp. Chân tay phốp pháp. “phốt-phát” x. phosphat. “phốt-pho” x. phosphơr. “phốt-pho-rít” x. phosphori. phôtô áp. (kng.). Photocopy (nói tắt)."], "tham_chieu": {"xem": "phosphat"}}, {"tu": "phơ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). (Râu, tóc bạc) trắng hoàn toàn, không có sợi đen nào. (#áu róc) bạc phơ*. Phơ phơ đầu bạc."]}, {"tu": "phơ phất", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như pkất phơ,, Bay phơ phất."]}, {"tu": "phờ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái rất mệt mỗi, đờ đẫn cả người. Mật phờ. Thức đêm phờ cả người."]}, {"tu": "phờ phạc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có vẻ ngoài xơ xác, biểu lộ trạng thái rất mệt mỏi về thể chất vả tình thần. M4? ngủ mấy đêm trông người phờ phạc. Phờ phạc như kẻ mất hồn."]}, {"tu": "phờ râu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Như phở (nhìmg nghĩa mạnh hơn). M#¿( phờ râu."]}, {"tu": "phở", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Món ăn gồm bánh phở thái nhỏ và thịt, chan nước dùng (phở nước) hoặc xào với hành mỡ (phở xảo).;öi"]}, {"tu": "phơi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trải hoặc giăng ra chỗ nắng, chỗ thoáng cho khô. Phơi quân áo. Đổ thóc ra sân phơi. Phơi nẵng suốt ngày ở ngoài đồng (b.).", "Để lộ rõ cả ra ngoài cho ai cũng thấy. Bộ mặt giả dối bị phơi trần."]}, {"tu": "phơi bày", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Để lộ rõ cái xấu xa ra ngoải trước mắt mọi người. Phơi bày bản chất xấu xa. Âm mưu đen tối bị phơi bày trước ánh sáng."]}, {"tu": "phơi màu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Lúa, ngô) ở giai đoạn mới trổ bông, các bao phần nhị đực mở ra."]}, {"tu": "phơi phóng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phơi cho khô (nói khái quát). Phơi phỏng quản áo.:"]}, {"tu": "phơi phới", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái mở rộng, tung bay trước gió. Cờ bay phơi phới.", "Từ gợi tả vẻ vui tươi đầy sức sống của cái gì đang phát triển, đang dâng lên mạnh mẽ. Phøi phới tuổi xuân. Trong lòng nhơi phới niễm vui."]}, {"tu": "phơi thây", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Chết giữa chiến trường do bị thua trận, không được chôn cất (hảm ý khinh)."]}, {"tu": "phới", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thgi.). Bỏ đi khỏi một cách nhanh chóng. Tìm đường mà phới."]}, {"tu": "phơn phớt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I (Màu) rất nhạt, tựa như chỉ có lớt phớt một lớp màu rất mỏng. Gỏ má phơn phớt hồng. Ảnh hoàng hôn phơn phó: tim, 2 (¡d.), Như lớt phới, phỏn t, (kng.). Ở trạng thải vui sướng, hả hè quá mức, thường biểu lộ ra bằng những lời nói, việc làm ngộ nghĩnh. Phỏn quá, vừa chạy vừa reo hò. Có gì vui mà trông có vẻ phẩn thế, Phởn chỉ."]}, {"tu": "phởn phơ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có vẻ ngoài tươi tỉnh, biểu lộ sự khoan khoái trong lòng. Äf4t mũi phỏn phơ. Làm ăn khẩm khá, phớn phơ hẳn ra."]}, {"tu": "phớn phổ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có vẻ ngoài rạng rỡ, biểu lộ sự vui sướng, hả hê, Mšf mày phón phở,"]}, {"tu": "phớt I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chỉ lướt qua rất nhẹ trên bể mặt. Xoa phớt một lớp phần mỏng. Phới một thoáng Ìo âu trên nét mặt.", "(kng.). Tỏ về lạnh nhạt nhự không hề để ý, không biết đến. Phớt đi như không quen biết. Ai nỏi gì cũng phót hết."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Màu) rất nhạt, tựa như chỉ có một lớp màu tất mỏng trên bể mặt. Chiếc áo màu phớt hông. Thoa tím phớt. 1 Lày: phơn phót (x. mục riêng). phớt đời ág. (kng.). Phớt tất cả, không cần để ý gì đến xung quanh. Bộ mặi phớt đời, Làm ra về phỏi đời. phớt lạnh đp. (kng.). Phớt hẳn, tỏ thái độ rất lạnh lùng. Mặt phỏ: lạnh."], "tham_chieu": {"xem": "mục riêng"}}, {"tu": "phớt lờ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Phớt hẳn, lờ đi không thèm đề ý đến. Phớt lờ không chào."]}, {"tu": "phớt tỉnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Phớt hoàn toản, mặt thản phù biệu nhiên coi nhự không có gì xảy ra. Nói thể mà mặt nó vẫn cử phót tính."]}, {"tu": "phu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người lao động bị bắt đi làm lao dịch thời phong kiến, thực dân. Phư làm đường. Đi phu. Lí trưởng bắt phu (bắt người đi phu).", "Người lao động chuyên làm những việc nặng nhọc như khuân vác, kéo xe, v.v. để sinh sống dưới thời thực dân (gọi theo quan niệm cũ, với ý coi khinh), Pwœ mở. Phu kéo xe. Mộ phu đồn điền. phu la x. 8a."], "tham_chieu": {"xem": "8a"}}, {"tu": "phu nhân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(trtr.). Từ dùng để gọi vợ của người có địa vị cao trong xã hội. Phu nhắn của tổng thống. Ngài bộ trưởng và phụ nhân."]}, {"tu": "phu phen", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phu (nói khái quát). Đi làm phụ phen, tạp dịch,"]}, {"tu": "phu phụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; dùng sau d., kết hợp hạn chế). Vợ chồng. Tình phụ phụ,"]}, {"tu": "phu quân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cô; kc.). Từ phụ nữ dùng để gợi chồng trong các gia đỉnh quyền quỷ thời phong kiến."]}, {"tu": "phu thê", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; dùng sau d., kết hợp hạn chế). Vợ chồng. Nghĩa phu th."]}, {"tu": "phu tử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Từ học trỏ dùng để gọi tôn thầy học của mình, thời phong kiến."]}, {"tu": "phù", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc t.). Triện chứng ứ đọng chất dịch trong các mô của cơ thể, thường thấy ở dưới da, khiến cho đa phống căng lên. Phù chân. Phù não, Người bị phù. Sưng phù."]}, {"tu": "phủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; id.). Bùa. phù; (cũ). x. phỏ."], "tham_chieu": {"xem": "phỏ"}}, {"tu": "phù", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô tả tiếng thổi mạnh ở miệng ra. Thốt phù."]}, {"tu": "phù ch��", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Bùa chú."]}, {"tu": "phủ dâu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc đ.). (Người con gái) đi kèm bên cạnh cô dâu trong lễ cưới, theo tục lệ cưới xin."]}, {"tu": "phủ du", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Sâu bọ cánh màng có ấu trùng sống ở nơi nước chảy, dạng trưởng thành chỉ sống trong một thời gian rất ngắn trên không."]}, {"tu": "phù dung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỡ, trồng làm cảnh, cùng họ với cây bông, lá hinh chãn vịt, hoa to và có màu sắc thay đổi: buổi sáng nở thì màu trắng, buổi trưa màu hồng, buổi chiều sắp tản thì mảu đồ."]}, {"tu": "phù điêu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình thức điêu khắc trình bày những hỉnh đắp cao hay chạm nổi trên nên phẳng."]}, {"tu": "phù hiệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.; kết hợp hạn chế). Kí hiệu chữ viết. Phù hiệu ghỉ âm.", "Dấu hiệu quy định để chỉ tổ chức, quân chủng, binh chủng, v.v. Phù hiệu măng non của Đội thiếu nhỉ. Đeo phù hiệu của ban tổ chức hội nghị. Phù hiệu pháo bình. phù hoa"]}, {"tu": "phù hoa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(vch.; id.). Hoa mĩ, chỉ có cái vẻ đẹp bể ngoài. Lối văn chương phù hoa."]}, {"tu": "phù hộ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Lực lượng siêu tự nhiên) che chớ. Quỹ thân phù hộ. Câu khẩn xin ông bà phù hộ."]}, {"tu": "phù hợp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Họp với, ăn khớp với nhau. #in& thức phù hợp với nội dụng. Công tác phù hợp với khả năng."]}, {"tu": "phù kế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dựng cụ đo tỉ trọng của chất lỏng hay nồng độ của dung dịch."]}, {"tu": "phủ nề", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phù (nói khái quát), Toản thân bị, phù nề."]}, {"tu": "phủ phép", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Dùng phép thuật sai khiến quỷ thần, làm những điều kì lạ (nói khái quát)."]}, {"tu": "phù phiếm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Viển vông, không có nội dung thiết thực, không cỏ giá trị thực tể. Cầu chuyện phù phiểm. Lối văn chương phù phiểm."]}, {"tu": "phù rể", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). (Người con trai) đi kèm bên cạnh chủ rể trong lễ cưởi, theo tục lệ cưới xin,"]}, {"tu": "phù sa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đất, cát nhỏ, mịn cuốn trôi theo dòng sông hoặc lắng đọng lại ở bở sông, bãi bồi. Phủ sa sông Hồng. Bài phù sa màu mỡ: phủ sinh ở. (vch.; dùng phụ sau d.). Đời người coi là vô định vả ngắn ngủi không có nghĩa lí gi, theo một nhân sinh quan yếm thể. K:ếp phù sinh. phù thũng d, Bệnh phù làm cho đa sưng mọng lên."]}, {"tu": "phù thuỷ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người cỏ phép thuật, sai khiển được quỷ thần, dùng bùa chủ để trừ tà, chữa bệnh hoặc làm các việc kì lạ khác, theo mê tín. T»ẩy phù thuy. Phù thuỷ mà lại sợ ma.", "Nhân vật tưởng tượng trong truyện cổ tích, có nhiều phép lạ, thường rất độc ác, hay làm hại người. Àu phủ thuỷ độc ác."]}, {"tu": "phù trï", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Giúp đỡ, che chở."]}, {"tu": "phù trợ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). ! Như phử hộ. Quý nhân phù trợ. 2 Như phụ trợ: Tác dụng phù trợ."]}, {"tu": "phù vân", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Đám mây thoáng nổi lên rồi tan ngay; thường đùng để ví cái không lâu bền, vừa có được lại mất ngay. Ẳng phù vân. Giấc mộng phù vân. Của cờ bạc để ngoài sân, của phù vân để ngoài ngõ (tng.). phù vơi d, Bệnh phù to do một loại giun chỉ gầy ra."]}, {"tu": "phủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị hành chính thời phong kiến, tương đương với cấp huyện nhưng có vị trí quan trọng hơn."]}, {"tu": "phủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(dùng trong một số tổ hợp, trước đ. chỉ._ chức vụ). Nơi hoặc bộ máy làm việc của một vài cơ quan cao nhất của nhà nước. Phú chủ tịch. Phủ thủ tưởng. Phú tổng thống."]}, {"tu": "phủ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho kín hoàn toàn bể mặt bằng cách trải một vật có bể rộng lên trên. Phú khăn trải bàn. Đình núi quanh năm tuyết phủ. Nhiễu điều phú lấy giả gương... (củ.).", "Giao cấu (chỉ nói về một số động vật đực với con cải). Mèo phú. Ngông phú."]}, {"tu": "phủ doãn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức quan đứng đầu tỉnh, nơi có đặt kinh đô."]}, {"tu": "phủ dụ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Vỗ về, khuyên bảo (những người bề dưới)."]}, {"tu": "phủ đầu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Áp đáo tinh thần ngay tử đâu để giảnh thế chủ động, khi đối phương chưa kịp chuẩn bị. Đánh phú đầu. Mắng phú đầu. Đòn phủ đầu."]}, {"tu": "phủ đậ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dinh thự của các vương hầu (nói khái quát)."]}, {"tu": "phủ định", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Bác bö sự tồn tại, sự cần thiết của cái gì; trái với khẳng định. Không thể phủ định chân lí khách quan. Tự phú định ý kiến trước đây của mình. Câu phủ định."]}, {"tu": "phủ định biện chứng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự bác bỏ sự vật cũ, nhựng kế thừa và giữ lại yếu tố tích cực của nó trong sự vật mới,"]}, {"tu": "phủ định của phủ định", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Một trong những định luật cơ bản của phép biện chứng, cho rằng sự vật, hiện tượng phát triển từ thấp đến cao theo con đường cải mới phủ định cải cũ."]}, {"tu": "phủ đường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi làm việc của trí phủ."]}, {"tu": "phủ nhận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Không thừa nhận là đúng, lá có thật. Phú nhận lài khai. Phủ nhận thành tích."]}, {"tu": "phủ phục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Quỳ và cúi đầu xuống sát đất. Phú phục trước bàn thờ:"]}, {"tu": "phủ quyết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng quyền đặc biệt để bác bỏ quyết nghị của đa số. Tổng thống phủ quyết một dự án luật của quốc hội. Sử dụng quyền phú quyết."]}, {"tu": "phú sóng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tạo sóng điện từ bao phủ trong một phạm vì nảo đó để các thiết bị thu có thể thu được sóng phảt trong vùng. Mữ rộng vàng phú sống. Phú sóng qua vệ tinh."]}, {"tu": "phu tạng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Các cơ quan ở trong ngực và bụng của người (nói tổng quát)."]}, {"tu": "phủ thừa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức quan trực tiếp giúp việc phủ đoãn."]}, {"tu": "phũ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Lời nói, hành động) thô bạo đến mức tản nhắn. À⁄4ẳng rất phũ. Nói phũ. Đánh phũ tay."]}, {"tu": "phũ phàng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tàn nhẫn, gây đau khổ mả không hề có chút thương cảm. Mới những lời phũ phàng. Đánh đập một cách phũ phàng. Mưa gió phũ phàng (b.}."]}, {"tu": "phú", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thể văn vấn hoặc xen lẫn văn vẫn và vấn xuôi, câu thưởng kéo đài và chia làm hai vế bằng nhau, đối nhau, để tả phong cảnh, kể sự việc, bản chuyện đời."]}, {"tu": "phú", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Tạo hoá) cho sẵn có một tính chất, một khả năng đặc biệt nào đó. 7rỏi phu cho anh †4 giọng hát hay."]}, {"tu": "phú bẩm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). (Tạo hoá) cho sẵn có một khả năng đặc biệt nào đó ngay từ lúc mới sinh ra."]}, {"tu": "phủ cường", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Giàu mạnh. Đđ nước phứ Cường."]}, {"tu": "phứ hào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những người giàn vả có thế lực ở nông thôn thời phong kiến (nói tổng quát)."]}, {"tu": "phú hộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Nhà giàu."]}, {"tu": "phú nông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người có nhiều ruộng đất, bản thân có lao động nhưng sống và làm giảu chủ yếu bằng thuê mướn sức lao động trong nông nghiệp và cho vay nặng lãi, dưới chế độ cũ."]}, {"tu": "phú ông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đản ông giàu có ở riöng thôn thời trước, phú quí x. phú gu)."], "tham_chieu": {"xem": "phú gu"}}, {"tu": "phú quý", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Giàu có và sang trọng. Phú quỷ sinh lễ nghĩa (tng.)."]}, {"tu": "phú thương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Người buôn bán giàu có."]}, {"tu": "phụ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm trái với điều đã hẹn ước, đã thể nguyền, hoặc phần lại công ơn, sự tin cậy. Phụ lời thể, Phụ công nuôi dưỡng. Phụ lòng tin.", "Đối xử bạc với người đã có quan hệ yêu đương gắn bó, Chồng phụ vợ. phụ;", "(.", "Không quan trọng so với cải chỉnh; thử yếu, Vai trỏ rất phụ. Sản phẩễm phụ.", "(dùng"]}, {"tu": "sau", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["). Có tác dụng giúp thêm, góp phần thêm cho cái chính. Lái phụ. Kinh rể phụ gia đình. Diện tích phụ*,"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Giúp thêm vào một công việc nào đó. Phụ một tay cho chóng xong.", "(Góc hay cung) cộng với một góc hay một cung thi thành 909, Góc phụ nhau."]}, {"tu": "phụ âm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Âm mà khí phát am luồng hơi từ phổi đi lên qua thanh hấu, gặp phải cản trở đáng kể trước khi thoát ra ngoài. “ð”, “4”, “4” v. v.v. lÀ những phụ âm trong tiếng Việt."]}, {"tu": "phụ bạc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đối xử tệ bạc, không kể gì đến tỉnh nghĩa (thường nói về tình nghĩa yêu đương, vợ chồng). PÈụ bạc người yêu. Bị chẳng phụ bạc."]}, {"tu": "phụ bản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tài liệu in kèm thêm của một tở báo hoặc tạp chí. Tờ bảo hôm nay có phụ bản.", "Tờ tranh ảnh in riêng kẻm thêm trong sách hoặc tạp chỉ. Sách có bốn phụ bản in màu. phụ cận:. (Khu vực) gần sát xung quanh khu vực được nói đến. Vừng phụ cận thành phố. phụ nữ"]}, {"tu": "phụ cấp I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cấp thêm ngoài khoản cấp chính (thưởng bằng tiền). Tiển phụ cấp làm thêm giờ."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoản tiền phụ cấp. /iưởng phụ cấp khu vực (phụ cấp cho người làm việc ở những khu vực nhất định)."]}, {"tu": "phụ chính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đại thần trông nom việc nước thay cho vua còn nhỏ tuổi."]}, {"tu": "phụ chú", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Lời chú giải thêm,"]}, {"tu": "phụ đạo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giúp đỡ cho học sinh hiểu thêm bài, ngoài giờ lên lớp, Giáo viên phụ đạo cho học sinh kém,"]}, {"tu": "phụ để", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dòng chữ đẻ phía dưới từng hình để ghi nội dụng lời thoại đang phát trong phim, hoặc để dịch lời thoại sang ngôn ngữ khác. Phim có phụ đề tiếng Việt."]}, {"tu": "phụ động", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người ngoài biên chế làm những việc có tính chất nhất thời, không ổn định, trong cơ quan, xí nghiệp. #àm phụ động ở cơ quan."]}, {"tu": "phụ gia", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(dùng phụ sau d,), Thêm vào, với tư cách một thảnh phần phụ. Chđ? phự gia."]}, {"tu": "phụ giảng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người phụ giúp giảng dạy ở trường đại học."]}, {"tu": "phự giúp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giúp thêm vào, Phụ giúp gia đình, Phu giúp việc bản hàng."]}, {"tu": "phụ hệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chế độ gia đình thời đại thị tộc nguyên thuỷ, trong đỏ quyền thừa kế của cải vả tên họ thuộc dòng của người cha, phụ hoạ đạ. Hùa theo, hưởng ứng một cách không có suy nghĩ. Phụ hoa theo những ) kiển sai trái. Không biết gì, cũng phụ hoa."]}, {"tu": "phụ huynh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cha mẹ hoặc người thay:aặt, đại điện cho gia đỉnh học sinh trong quan hệ với nhà trường. Họp phụ huynh học sinh."]}, {"tu": "phụ khoa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ môn y học chuyên nghiên cứu phỏng và chữa những bệnh của bộ máy sinh đục nữ,"]}, {"tu": "phụ kiện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận hoặc chỉ tiết phụ nhưng cần thiết để đảm bảo cho máy móc, thiết bị làm việc binh thường, Còn (hiểu các phụ kiện điện, như đui đèn, câu dao, sử cách điện, v.v."]}, {"tu": "phụ lão", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người già cả, người cao tuổi (nói khái quát). Các cụ phụ lão."]}, {"tu": "phụ iiệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật liệu phụ để làm nên sản phẩm. Phụ liệu hàng may mặc. Phụ liệu nhập ngoại."]}, {"tu": "phụ lục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần tải liệu kẻm thêm để bổ sung cho nội dung của tài liệu chính,"]}, {"tu": "phụ lực", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡4.). Giúp thêm sức. Mọi người phụ lực vào khiâng cái tử."]}, {"tu": "phụ mẫu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; trtr.). Cha mẹ. Các bậc phụ mẫu."]}, {"tu": "phụ nữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thường trtr.). Người lớn thuộc nữ giới. Một phụ nữ đứng tuổi. Giải phóng phụ nữ."]}, {"tu": "phụ phẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sản phẩm phụ. Phụ phẩm nông nghiệp."]}, {"tu": "phụ phí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chi phí phải trả thêm ngoài chỉ phí chính."]}, {"tu": "phụ quyển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình thái xã hội thị tộc nguyên thuỷ trong đó quan hệ huyết thống và quan hệ thừa kế tính theo đỏng của người cha."]}, {"tu": "phự tá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như rợ //. Phụ t4 của tổng thống."]}, {"tu": "phụ tải", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Công suất điện tổng cộng tiêu thụ bởi tất cả các thiết bị dùng điện nối vào các mạng lưới phân phối của hệ thống điện.", "Các thiết bị dùng điện, như đèn, bàn la, bếp điện, v.v. được nối vào các mạng lưới phân phối của hệ thống điện (nỏi tống quát). Cáu chì bị đứt, nên các phụ tải đêu mất điện."]}, {"tu": "phụ thân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ; trtr.). Cha (khöng dùng để tự xưng)."]}, {"tu": "phụ thu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). (thường dùng phụ sau d. trong một số tổ hợp). (Nhà nước) thu thêm vào ngoài phần thư chính. 7huế phụ thự."]}, {"tu": "phụ thuộc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chịu sự chỉ phối của cải khác, không thể tồn tại, phát triển nếu thiếu tác động nhất định của cái khác, Sống phụ thuộc vào gia đình. Nông nghiệp phụ thuộc nhiều vào thiên nhiên, Địa vị phụ thuộc. Nước phụ thuộc."]}, {"tu": "phụ tình", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Như phụ bạc,"]}, {"tu": "phụ tổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận của từ, mang ý nghĩa ngữ pháp, làm biến đối ít nhiều ý nghĩa của căn tổ, được ghép vào căn tổ để cẩu tạo tử mới hoặc cấu tạo dạng thức của từ. “ođ” trong “hợp tác hoá” là một phụ tố trong tiếng Việt.", "(¡d.). Thành tố phụ, trong quan hệ với thành tố chỉnh (gọi là chính tố)."]}, {"tu": "phụ trách", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đảm nhận và chịu trách nhiệm vẻ công việc nào đó. Phụ trách sản xuấi. Cán bộ phụ trách. Phân công phụ trách.", "Phụ trách công tác thiểu niên, nhỉ đồng ở cơ sở. Phụ trách Đội. Anh chị phụ trách (d.; kng). - phụ trội đz. (thường dùng phụ sau d.). Tăng thêm một lượng ngoài mức quy định. Lương phụ trội. Cước phí điện thoại phụ trội. phụ trợ đø. Giúp thêm vào cái chính. A#ón học phụ trợ. Các phân xưởng phụ trợ."]}, {"tu": "phụ trương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần in riêng phụ thêm ngoài số trang thường lệ của bảo hoặc tạp chỉ. Phụ trương chủ nhật của báo."]}, {"tu": "phụ tùng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỉ tiết máy có thể thay thế được khi hồng. Phụ từng xe đạp,"]}, {"tu": "phụ từ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. phó ¿ừ. Từ chuyên bổ túc nghĩa cho một động từ, tính tử hoặc một phụ từ khác. “SE”, “đã”, “rất”, “lắm” trong tiếng Việt ` VN na nnýi;7V đẫu là phụ từ. ‹"], "tham_chieu": {"cung_nghia": "phó ¿ừ"}}, {"tu": "phụ tử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ, vch., dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Cha con. 7ih phụ tử,"]}, {"tu": "phụ tứ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây loại thảo, lá xẻ ba thuỳ, hoa to mmảu xanh lam, mọc thảnh chùm, củ chứa chất độc, dùng làm vị thuốc trong đồng y."]}, {"tu": "phụ vận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; dùng phụ sau d.). Tuyên truyền, vận động phụ nữ. Công tác phụ vận. Cán bộ phụ vận."]}, {"tu": "phụ vương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ con vua dùng để gọi cha, tỏ ý tôn kinh."]}, {"tu": "phúc I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều may lớn, điều mang lại những sự tốt lành lớn; trải với hoạ. Con hơn cha là nhà có phúc (tng.). Phúc nhà anh ta còn to lẩm (kng.; Sập hoa, nhưng vẫn còn may). 1Í! (ng; thường dùng trong câu biểu cảm). May mắn. T2 phúc cho nó, tại qua nạn khỏi. Như vậy là phúc lắm rồi!"]}, {"tu": "phúc án", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Phúc thẩm."]}, {"tu": "phúc ấm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Phúc đức của tổ tiên để lại. phúc bất trùng lại (cũ; dùng đi đôi với hoạ vô đơn chí). Điều may mắn lớn thường không đến liền nhau, mà chỉ gặp một lần."]}, {"tu": "phúc đáp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trư.). Trả lời bằng thư từ, công văn. Viết thư phúc đáp. Xin phúc địịp để ông rõ."]}, {"tu": "phúc đức I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều tốt lành để lại cho con cháu do ăn ở tốt, theo quan niệm truyền thống (nói khải quát). Để phúc đức cho con. II t1 Hay làm những điểu tốt lành cho người khác (thường với hi vọng để phúc lại cho con cháu). đà mẹ phúc đức. Ấn ở phúc đức với bà con xóm giểng. 2 (kng.). May mắn, tốt lành lắm. Phúc đúc lắm mới qua khỏi tai nạn."]}, {"tu": "phúc hạch", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). (cũ). Thí vòng cuối cùng của kì thi hương để được phân hạng đỗ cử nhân hay tú tài. Được vào phúc hạch."]}, {"tu": "phúc hậu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có lòng nhân hậu (thưởng được biểu hiện trên khuôn mặt). Ăn ở phúc hậu. Nụ cười phúc hậu. Khuôn mặt phúc hậu."]}, {"tu": "phúc khảo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chấm lại sau khi đã sơ khảo trong các khoa thi thời phong kiến."]}, {"tu": "phúc lợi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lợi ích mà mọi người được hưởng không phải trả tiền hoặc chỉ phải trả một phản. Nâng cao phúc lợi của nhân dân. Các công trình phúc lợi (như nhà trê, lớp mẫu giáo, v.v.). Quỹ phúc lợi của xí nghiệp."]}, {"tu": "phúc mạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Màng bụng. Viêm phúc mạc."]}, {"tu": "phúc phận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Phần phúc đức được hưởng, theo quan niệm cũ,"]}, {"tu": "phúc thẩm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Toả án cấp trên) xét xử lại một vụ án do cấp đưới đã xử sơ thẩm mà có chống án. Toà phúc thẩm y dn."]}, {"tu": "phúc thần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thần chuyên làm những điều tốt lành (thường là người có công đức đã chết đi, được nhân dân tôn thờ), Được dân làng thở làm phúc thân."]}, {"tu": "phúc tỉnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Như cứu tính."]}, {"tu": "phúc tra", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xem xét lại bằng phương pháp khác và do người khác tiển hành. Đã điểw ra xong, đang phúc tra kết quả. Thí sinh yêu câu phúc tra bài thị. ữ"]}, {"tu": "phúc trạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Như pkức ấm."]}, {"tu": "phúc trình", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(tru.). Trình bày để cấp trên biết. Tiểu ban phúc trình trước Quốc hội,"]}, {"tu": "phục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Cúi gập người xuống sát đất. Phục xuống lạy. 2 Ấn nấp sản để chờ thời cơ hành động. Phục trong ngõ đón bắt kế gian."]}, {"tu": "phục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cho là tài, giỏi, là đáng tôn trọng. Lòng người chưa phục. Phục tài. Phục sát đất (kng.; phục hết sức)."]}, {"tu": "phục binh", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(củ; ¡d.). Quân mai phục. phục chế đẹ. Làm lại đúng hình dáng ban đầu của hiện vật. Phục chế pho tượng cố."]}, {"tu": "phục chức", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(củ). Phong lại cho chức vụ cũ."]}, {"tu": "phục cổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Khôi phục cái cũ đã lỗi thời, trong văn hoá, văn nghệ. Khuynh hưởng phục cổ,"]}, {"tu": "phục dịch", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm công việc chân tay vất vá để phục vụ người khác (thưởng là chủ hoặc nói chung người bể trên). Phục địch cơm nước suối ngày. phục hiện đg, Thể hiện ra bằng hình ảnh điều hồi ức hoặc tưởng tượng. Đoạn phục hiện cảnh thời thơ ấu của nhân vật trong phim."]}, {"tu": "phục hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trồng trọt trở lại ở những ruộng đất rước đây bỏ hoang. Rướng bỏ hoang nay được phục hoả."]}, {"tu": "phục hổi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Khôi phục cái đã mất đi. Sức khoẻ được phục hỏi. Phục hổi nhân phẩm. Âm mưu phục hồi chủ nghĩa quân phiệt. phục hưng đp. Làm cho hưng thịnh trở lại cải đã bị suy tàn. Phục hưng nên văn hoá cổ. Thời kì phục hưng."]}, {"tu": "phục kích", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bí mật bố trí lực lượng chờ sẵn để đánh úp khi đối phương đi ngang qua. /o vào ổ phục kích. Bị phục kích ngang đường."]}, {"tu": "phục lăn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Phục lắm. Ägười xem cứ phục lăn,"]}, {"tu": "phục linh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nấm mọc kí sinh thành khối trên rễ cây thông, đùng làm vị thuốc đông y."]}, {"tu": "phục nguyên", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Khôi phục lại trạng thái vốn có của một sự vật đã mất đi, dựa trên cơ sở những dấu vết còn để lại. Phục nguyên một số hiện phún nham vật vừa khai quật được. Phục nguyên một ngôn ngữ cổ. phục phịch !. Từ gợi tả dáng vẻ béo quả đến mức trông nặng nề. Đáng người phục phịch. Béo phục phịch. phục quốc đp. (cũ). Khôi phục nền độc lập quốc gia; giành lại độc lập."]}, {"tu": "phục sinh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Sống lại. phục sức đẹ. Ăn mặc và trang sức theo lối riêng của một lớp người nào đó. Lới phục sức của diễn viên múa. Phục sức cho cô dâu."]}, {"tu": "phục thiện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chịu nghe theo điều phải, < đúng. Biết phục thiện khi phạm sai lâm,"]}, {"tu": "phục thử", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trả mối thù sâu, lớn."]}, {"tu": "phục thuốc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Cho uống thuốc để chữa bệnh, Phải phục thuốc cả tháng mới khởi. phục tòng (ph.). x. phục từng."], "tham_chieu": {"xem": "phục từng"}}, {"tu": "phục tội", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Chịu tội. phục trang d, Quần áo và đồ trang sức của diễn viên khi đóng vai (nói khái quái)."]}, {"tu": "phục tùng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tuân theo, không làm trái lại. Phục tùng chỉ huy, Tuyệt đối phục tùng mệnh lệnh. Phục tùng cá nhân. phục viên đg, Trở vẻ địa phương sau khi đã hết hạn phục vụ trong quân đội. Bộ đội phục viên."]}, {"tu": "phục vụ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm phần việc của mình, vì lợi Ích chung (nói khái quát). Hết lòng phục vụ nhân dân. Quan điểm phục vụ đúng đắn.", "Làm việc nhằm giúp ích trực tiếp cho cái gì (nói khải quát). ẩn xuất nông cụ phục vụ nông nghiệp.", "Làm tthững công việc giúp ích trực tiếp cho sinh hoạt vật chất hoặc văn hoá của người khác. Phực vụ người ốm. Thư viện mở của phục vụ bạn đọc. Nhân viên phục vụ."]}, {"tu": "phủi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gạt nhẹ chơ rơi hết bụi bẩn. Phưi bụi trên áo. Phúi đất cát dinh trên đâu. Phúi trách nhiệm (b.)."]}, {"tu": "phủi tay", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Coi như là mình chẳng có trách nhiệm gì cả (trước việc không hay do chính minh gây ra). phula x. /⁄/4."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "phun", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Làm cho chất lỏng hoặc chất hơi bị đẩy mạnh ra ngoài thành tia nhỏ qua lỗ hẹp. Phươ thuốc trừ sâu. Súng phụ lửa. Giếng phun nước. Ngắm máu phun người*. 2 (kng.). Nói ra (hàm ÿ khinh). Phưa ra những lời thô bí. Phưa ra hết mọi điều bí mật,"]}, {"tu": "phùn phụt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tử gợi tả tiếng phụt ra liên tiếp thánh từng luồng rất mạnh. Xgon lửa phụn phụt bắc cao."]}, {"tu": "phún nham", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. phí thạch. phún thạch"], "tham_chieu": {"xem": "phí thạch"}}, {"tu": "phún thạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đá nóng chảy trong lòng Trải Đất đo nủi lửa phun ra. phụng (ph.; ¡d.). x. phong,"], "tham_chieu": {"xem": "phong"}}, {"tu": "phưng phí", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sử dụng quá nhiều một cách lăng phí, vô ích. Phung phí tiền của. Ấn uống phụng phí. Phụng phí thì giờ vào những việc không đâu. phùng (ph.). x. phông.:"], "tham_chieu": {"xem": "phông"}}, {"tu": "phúng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đem lễ đến viếng người chết. Phưng đảm ma."]}, {"tu": "phúng dụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự điển đạt tư tưởng, khái niệm trừu tượng bằng ngụ ý, thông qua những hình ảnh cụ thể. 7hơ ngụ ngôn thường sử dụng phúng dụ."]}, {"tu": "phúng phính", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả vẻ béo căng trỏn của mật, má (thưởng nói về trẻ em). Đới má phúng phính trông rất đáng yêu. phúng viếng đẹ. Đem đồ lễ đến nhà cỏ tang để thâm hỏi và tỏ lòng thương tiếc đối với người chết. phụng (ph.). x. phượng, phụng chỉ đẹ. (cũ; trtr.). Vâng lệnh vụa."], "tham_chieu": {"xem": "phượng"}}, {"tu": "phụng dưỡng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chăm sóc và nuôi dưỡng với lòng tôn kinh. Phụng dưỡng mẹ giả. phụng hoàng (ph.}. x. phượng hoàng."], "tham_chieu": {"xem": "phượng hoàng"}}, {"tu": "phụng mệnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(củ; trtr.). Tuân lệnh,"]}, {"tu": "phụng phịu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Từ gợi tả vẻ mật xị xuống tö ỷ hờn dỗi, không bằng lòng (thường nói về trẻ con). Miệng phụng phịu. Phụng phịu cái mặt."]}, {"tu": "phụng sự", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trtr.). Phục vụ hết lòng. Phụng sự tố quốc. Phụng sự Ìí tưởng."]}, {"tu": "phụng thờ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Như (hở cúng. Hương khói phụng thờ. Lập miếu phụng thở. 2 Tôn thờ và phụng sự. Phụng thờ lí tưởng."]}, {"tu": "phút", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị đo thời gian, bằng", "giây. Tàu vê chậm hai phút.", "Khoảng thời gian hết sức ngắn, coi là ngắn nhất. Mộ: phút tan ra mây khỏi. Cho đến phút chói. Chờ tôi it phút. Ông tiên phút biển mất.", "Đơn vị đo góc phẳng, góc quay, bằng một phần sáu mươi độ. 8a đó hai mươi phút (3520 `). “phút” x. /oøt."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "phút chốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng thời gian rất ngắn như chỉ trong it phút (nói khải quá). Mgói nhà phút chốc chỉ còn là đống gạch vụn."]}, {"tu": "phút giây", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Như giáp phút. phụt I đe. 1 Bật mạnh từ bên trong ra thánh tia, thành luồng do tác dụng của lực đẩy. A44ch nước ngắm phụt lên. Một luồng lửa phụt ra. 2 (thgt.). Bật nói ra. 7c quá phụt ra một tiếng chửi. Lỡ miệng phụt nói ra."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(Tắt) nhanh và đột ngột như bị thổi mạnh. Đền phụt tắt. Thối tắt phụt ngọn nến. phuy d, Thùng sắt to, thường dùng để đựng xăng, dắu,"]}, {"tu": "phứa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thạt.). Bừa. Cải phứa. Làm phúa."]}, {"tu": "phứa phựa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thgt.). Như bửa phức."]}, {"tu": "phức", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có cấu tạo gồm nhiều thành phần; phân biệt với đơn. Thành tố phúc."]}, {"tu": "phức điệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự kết hợp nhiều bẻ với nhau trong một tác phẩm âm nhạc."]}, {"tu": "phức hệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hệ thống phức tạp, hệ thống lớn gồm nhiều hệ thống nhỏ. Phức hệ sinh thái."]}, {"tu": "phức hợp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Gồm hai hay nhiều thảnh phần hợp thành. Cấu tạo phức hợp. Từ phức họp."]}, {"tu": "phức tạp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Có nhiều thành phần hoặc nhiều mặt, không đơn giản. È#áy móc tính vi, phúc tạp. 2 Có nhiều sự tắc rối khỏ nắm, khỏ hiểu, khỏ giải quyết, Vấn đề phức tạp, khỏ giải quyết. Từ tưởng phúc tạp."]}, {"tu": "phừng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Như bừng. Ngọn lứa phừng lên. Mật đỏ phừng. phước (ph.). x. phúc."], "tham_chieu": {"xem": "phúc"}}, {"tu": "phưỡn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.}. (Bụng) phình to và đưa ra phía trước một cách khỏ coi. No phườn bụng. Bụng phưỡn ra. Nằm phưỡn (bụng) ra."]}, {"tu": "phướn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cờ của nhà chùa, hinh đải hẹp, phần cuối xẻ như đuôi cá. Có: phươn."]}, {"tu": "phương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng để đong chất hạt rời, dung tích khoảng 30 lít. À4ót phương thóc."]}, {"tu": "phương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Một trong bổn hướng chính nhìn về chân trời (đóng, tây, nam, bắc), làm cơ sở xác định những hướng khác. Bổn phương trời (khắp mọi nơi).", "Nơi xa, ở về một hướng nào đó. Mỗi người một phương. Đi học ở phương xa.", "(chm.). Thuộc tỉnh về vị trỉ mà mỗi đường thẳng có chung với tất cả các đường thẳng song song với nó. Hai đường thẳng song song thì cùng một phương. Phương nằm ngang. Phương thẳng đứng."]}, {"tu": "phương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thường nói phương thuốc). Bài thuốc chữa bệnh đông y, Thưốc nam có nhiều phương hay. Phương thuốc gia truyền,", "(kết hợp hạn chế). Cách để giải quyết một khỏ khăn nào đỏ trong đời sống. Bệnh hết phương cứu chữa, Trăãm phương nghìn kế"]}, {"tu": "phương ăn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dự kiến về cách thức, trình tự tiến hành công việc trong hoản cảnh, điều kiện nhất định nào đó. Láp phương án tác chiến. Phương án dự bị."]}, {"tu": "phương cách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cách, cách thức. Phương cách kiểm sống. Thay đổi phương cách hoạt động."]}, {"tu": "phương châm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tư tưởng chỉ đạo hành động, thường được diễn đạt bằng câu ngắn gọn. Phương châm học kết hợp với hành. Nắm vững đường lối, phương chẩm, Phương hướng."]}, {"tu": "phương chỉ", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(cũ). Như huổng chỉ. Việc nhỏ làm cỏn không xong, phương chỉ việc lớn."]}, {"tu": "phương diện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Một mặt nào đó xét riêng ra của vấn đề, sự việc. Nghiên cứu trên phương diện lí thuyết. Nói về phương diện cá nhân. Có lợi về mọi phương điện,"]}, {"tu": "phương diện quân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị tố chức cao nhất của quân đội một số nước, bao gồm một số tập đoàn quân,"]}, {"tu": "phương hại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gây tổn hại đến cái gì đỏ. Phương bại đến sản xuất. Phương hại đến thanh danh."]}, {"tu": "phương hướng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["J Hướng được xác định (nói khải quát). Lạc mất? phương hưởng. Dùng địa bàn để tìm phương hướng. 2 Những điều được xác định để nhằm theo đó mà hảnh động (nói tổng quát). Vạch phương hưởng phấn đấu. Nắm vững phương hướng sản xuất."]}, {"tu": "phương kế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cách để giải quyết một vấn đẻ khó khăn nào đỏ trong đời sống. Tìn phương kế sinh nhai."]}, {"tu": "phương ngôn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Như /„e ngữ. Phương ngôn có câu: Một con ngựa đau cả tàu không ăn cỏ. 2 (cũ). Phương ngữ."]}, {"tu": "phương ngữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Biến thể theo địa phương hoặc theo tắng lớp xã hội của một ngôn ngữ. Phương ngữ Nam Bộ của tiếng Việt. Các phương ngữ xã hội."]}, {"tu": "phương pháp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cách thức nhận thức, nghiên cửu hiện tượng của tự nhiện vả đời sống xã hội. Phương pháp biện chứng. Phương pháp thực nghiệm.", "Hệ thống các cách sử dụng để tiến hành một hoạt động nảo đó. Phương pháp học tập. Làm việc cỏ phương pháp."]}, {"tu": "phương pháp luận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["! Học thuyết về phương pháp nhận thức khoa học và cải tạo thế giới. Phương pháp luận duy vật biện chứng. 2 Tổng thể nói chung những phương pháp nghiên cứu vận dụng trong một khoa học. Phương pháp luận của sử học."]}, {"tu": "phương phi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Béo tốt, biếu hiện ở mặt mày đầy đặn, nở nang, trông khoẻ vả đẹp. Người phương phi. Mặt mũi phương phi,"]}, {"tu": "phương sách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cách thức và trhhừng biện pháp để giải quyết một vấn đề xã hội - chính trị cụ thể (nói tổng quát). Đừng phương sách mềm đảo về Chính trị. Từn phương sách đối phỏ."]}, {"tu": "phương sai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số đặc trưng sự phân tán của một phường hội đại lượng ngẫu nhiên xung quanh giá trị trung bình của nó, phương thuật 4, Phép lạ, khó tìn; ma thuật."]}, {"tu": "phương thuốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. phương, (ng. l)."], "tham_chieu": {"xem": "phương"}}, {"tu": "phương thức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cách thúc và phương pháp (nỏi tổng quát). Phương thức đấu tranh. Phương thức trả lương theo sân phẩm."]}, {"tu": "phương thức sản xuất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phương thức làm ra của cải vật chất; sự thống nhất sức sản xuất vả quan hệ sản xuất, phương tích (của một điểm đối với một đường tròn) d. Hiệu số giữa binh phương khoảng các từ điểm đã cho đến tâm đường tròn và bình phương bán kính đường tròn,"]}, {"tu": "phương tiện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cái dùng để làm một việc gÌ, để đạt một mục đích nào đó, Phương tiện giao thông. Văn học là một phương tiện truyền bá tự tưởng. phương tiện thông tin đại chúng d, x. media."], "tham_chieu": {"xem": "media"}}, {"tu": "phương trình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đẳng thức diễn tả mối liên hệ giữa một hay nhiều số chưa biết (gọi là đm) với những số được xem như biết rồi. Œ¡4¡ phương trình."]}, {"tu": "phương trình hoá học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hệ thức biểu diễn Số vả. lượng những chất tham gia và sinh ra trong một phản ứng hoá học.."]}, {"tu": "phương trình vì nhân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phương trình chứa các hàm số chưa biết, các đạo hàm của chúng và các biến số độc lập."]}, {"tu": "phương trưởng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Khôn lớn, trưởng thành. Các con đã phương trưởng."]}, {"tu": "phương trượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phòng riêng của sự trụ trì trong chùa."]}, {"tu": "phường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khối dân cư gồm những người cùng một nghề, và là đơn vị hảnh chính thấp nhất ở kinh đỏ Thăng Long vả một số thị trấn thời phong kiến. Ða mươi sáu phường của Thăng Long.", "Tổ chức gồm những người cùng làm một nghẻ, một công việc đơn giản thời phong kiến. Đường vải, Phường cấy. Phường sản. Phường chèo.", "Bọn người đáng khinh cùng có một đặc điểm chung nào đó. Phường trộm cướp. Một phường vô đụng.", "Đơn vị hành chính cơ sở ở nội thành, nội thị, tổ chức theo khu vực đân cư ở đường phổ, dưới quận. Ủỷ ban nhân dân phường."]}, {"tu": "phường bát âm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đội nhạc cổ, thường gồm tảm người biểu diễn những nhạc khi khác nhau, trong các dịp ma chay, đình đám."]}, {"tu": "phường hội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổ chức của thợ thủ công cùng một nghề liên kết lại để bảo vệ quyền lợi nghề phướng nghiệp của minh đưới chế độ phong kiến (nói khái quát)."]}, {"tu": "phướng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Máng cho lợn ăn."]}, {"tu": "phượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. phượng hoàng. Chim tưởng tượng có hình thù giống chim trĩ, được coi là chúa của loài chim. Rồng bay, phượng múa."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "phượng hoàng"}}, {"tu": "phượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. phượng rây. Cây to cùng họ với cây vang, lá kép lông chim, hoa mọc thánh chùm, màu đỏ, nở vào tnủa hè, thường trồng lấy bỏng mát. Mùa hoa phượng (mùa hè)."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "phượng rây"}}, {"tu": "phượng hoàng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. phượng,."], "tham_chieu": {"xem": "phượng"}}, {"tu": "phượng tây", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. phượng,"], "tham_chieu": {"xem": "phượng"}}, {"tu": "phượng vĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. kim phượng. Cây nhỡ củng họ với vang, muống, hoa màu đỗ hay vàng, cỏ nhị mọc thỏ ra ngoài như đuôi phượng, thưởng trồng làm cảnh. phứt (ph.}. x. phi."], "tham_chieu": {"xem": "phi", "cung_nghia": "kim phượng"}}, {"tu": "pf", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["L Tên một con chữ (7t, viết hoa II) của chữ cái Hi Lạp. 2 Tỉ số giữa độ dải của đường tròn và đường kinh của nó, xấp xỉ bằng 3,1416; thường được kí hiệu bằng chữ Hi Lạp. ĐÍ a nô x. piano. bỈ gia ma x. p{jzma. “bi-rÍt” x. pyri. plano cv. gï a nó, d. Đàn cỡ lớn, có bản phím, trê: mặt cộng hưởng có mắc một hệ thống dày kim loại, khi các búa nhỏ ở bản phím đập vào thi rung lên thành tiếng. Đảnh piano. Đệm piano. “pÍc-níc” x. øicnic."], "tham_chieu": {"xem": "piano", "cung_viet": "gï a nó, d"}}, {"tu": "picnie", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Buổi đi chơi có mang theo thức ăn để tổ chức bữa ấn ngoài trời, pÌjama cv. pi gia ma. d. Bộ quẩn áo mặc ngủ hay mặc ở nhà của đàn ông, may rộng, vải mỏng nhẹ, theo kiểu Âu."], "tham_chieu": {"cung_viet": "pi gia ma"}}, {"tu": "pin", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật chống đỡ nóc lò chợ, gồm những đoạn gỗ vuông cạnh xếp thành hình giống như cũi nhốt lợn."]}, {"tu": "pin", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nguồn điện một chiều trong đó hoá năng biến đổi thành điện năng. Đèn pin."]}, {"tu": "pint", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Đơn vị dung tích của các nước Anh - MI, bằng một phần tám galloa, tức là: a) 0,568 lít (ở Anh, Canada); hoặc b} 0,473 lit (ở Mi)."]}, {"tu": "pirit", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. pyrữ, pít tông cv. pittông d. Chỉ tiết hình trụ chuyển động lui tới trong xilanh. “pla-sma” x. pÍasma. “pla-tin” x. plazin."], "tham_chieu": {"xem": "pyrữ", "cung_viet": "pittông d"}}, {"tu": "plasma", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật chất ở trạng thái ion hoá cao độ, có mật độ điện tích đương và âm bằng nhau. Bá: chất nào ở nhiệt độ trên hàng chục triệu độ đêu ở trạng thải pÌasma."]}, {"tu": "plasma", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Huyết tương."]}, {"tu": "platln", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kim loại quý màu trắng xám, có ánh kim, không gỉ và rất it bị án mòn trong nhiều môi trường. plây cv. plel d. Đơn vị dân cư nhỏ nhất ở một số vùng dân tộc thiển số miền Nam Việt Nam, tương đương với làng. “po-si-tron” x. posiron. polietylen x. poiyethylen. polime x. pojymer. polivitamin x. polyyitamin. polyethylen cv. pof¿etylen. d. Chất cao phân tử trùng hợp từ ethylen, mềm, chịn được nhiều hoá chất, cách điện tốt, dùng làm bao bị, vật cách điện, chế sợi. polymer cv. poiime. d. Hợp chất có khối lượng phân tử cao, do nhiều monomer tạo thành, dùng để chế chất dẻo, caosu, sợi tổng hợp. polyvitamin cv. øoliviramin. d. Thuốc bổ, tổng hợp nhiều loại vitamin. pom mát cv. pommat d. Thuốc mỡ."], "tham_chieu": {"xem": "posiron", "cung_viet": "plel d"}}, {"tu": "pop", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thể loại nhạc đân gian có đặc điểm đễ hát, đễ chơi và dễ biến thành bài ca nhiều người cùng hát."]}, {"tu": "positron", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hạt cơ bản có khối lượng bằng khối lượng electron nhưng điện tích nguyên tố dương. pound [paon] d. 1 Đơn vị đo trọng lượng trong hệ đo lường Anh - Mĩ: a) (kí hiệu Lb) bằng 0,4536 kg; b) (kí hiệu Lb. t) bằng 373,24 gr (riêng với vàng, bạc, đá quỷ). 2 x. bảng,"], "tham_chieu": {"xem": "bảng"}}, {"tu": "pô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lần lên phim vả bấm máy để chụp ảnh; kiểu. Chụp ba pô ảnh. “pô-li-ð-ti-len” x. pojyethylen. “pê-li-me” x. polymer, “bö-li-vi-ta-min” x. polyvitamin. pô pơ lin cv. pôpơlin d. Vải dệt bằng sợi dọc nhỏ theo dạng vân điểm, mặt nhẫn bóng. pd luya x. pơiuya,"], "tham_chieu": {"xem": "pojyethylen", "cung_viet": "pôpơlin d"}}, {"tu": "bơ mu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây gỗ to, thuộc loại hạt trần, mọc ở núi cao, lá hình vảy, mát dưới trắng, gỗ quý, màu nầu vàng nhạt, nhẹ, thơm. pơluya cv. pơ iu»a. d. Giấy mỏng, mịn và hơi trong mờ, thưởng dùng để đánh máy."], "tham_chieu": {"cung_viet": "pơ iu»a"}}, {"tu": "protein", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hợp chất hữu cơ, chứa nirogen có khối lượng phân tử cao, thành phần chủ yếu của các tế bào động vật, thực vật, vi sinh vật. protid cv. protit d. Tên gọi chung nhỏm chất hữu cơ có nhiều trong thịt, cá, trửng, cùng với gølucid và lipid tạo nên cơ thể của mọi động vật và thực vật,"], "tham_chieu": {"cung_viet": "protit d"}}, {"tu": "proton", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hạt cơ bản, có khối lượng bằng 1.836 795 pyrit khối lượng electron, có điện tích nguyên tổ dương, cùng với neutron cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử của tất cả các nguyên tố hoá học. “prö-tê-1n” x. protein. “prô-tÍt° x. protid. “prô-tông\"” x. proton."], "tham_chieu": {"xem": "protein"}}, {"tu": "pi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên một con chữ (tự, viết hoa \\) của chữ cái Hi Lạp. Pt Kí hiệu hoá học của nguyên tố píaữin. PTS Phỏ tiến sĩ, viết tắt. “pu-lÏ” x. puii."], "tham_chieu": {"xem": "puii"}}, {"tu": "Dụa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. cuông."], "tham_chieu": {"xem": "cuông"}}, {"tu": "pula", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị tiền tệ cơ bản của Botswana."]}, {"tu": "pulí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Ròng rọc. 2 Bánh đai. puốc boa cv. pưôcboa d. Tiền của khách thưởng riêng cho người trực tiếp phục vụ ở cửa hàng ăn uống, khách sạn, các cơ sở địch vụ,... Cho bồi bàn puôcboa. pyjama x. pÿjama. pyrit cv. pir?. d, Tên gọi chung nhóm khoảng._sulfur, nguyên liệu chủ yếu để sản xuất acid sulfuric. Ọ q,Q [“cu”] Con chữ thử hai mươi mốt của bảng chữ cái chữ quốc ngữ, viết phụ âm “'k” trước bản nguyên âm “u” (viết bằng ø).: Q. (dùng trước một d. chỉ chức vụ). Quyền viết tắt. QS Quân sự, viết tắt. qua; ï đg. 1 Di chuyển từ phía bên nảy sang phia bên kia của mội sự vật nào đó. Bơi qua sông. Qua cầu. Qua nhiều nơi, thấy nhiều điều lạ. Ghé qua Hà Nội. 2 Đi đến một nơi nào đó, sau khi vượt một khoảng không gian nhất định. Qua nhà bên cạnh. Qua Pháp dự hội nghị. 3 (dùng sau đg.). Từ biểu thị hoạt động theo hướng tử phía bên nảy sang phỉa bên kia của sự vật, hoặc chuyển sang một đối tượng khác, một hướng khác. Nhảy qua hố. Nhìn qua của số. Kể qua chuyện khác. Lật qua trang sau. Nghiêng qua bên trải. 4 Sống hết một quãng thời gian nảo đỏ. Qua những ngày thơ ấu ở nông thôn. Đã qua ba cái Tết xa nhà. Qua bước khỏ khăn. Bệnh khó qua khỏi (khó sống được). 5 (Thời gian) trôi đi hoặc (công việc) trở thành thuộc về quả khử. Qua một năm. Mấy tháng đã trôi qua. Việc đã qua. Trẻ chưa qua, già chưa tới (tng.). Nam học qua (năm học vừa qua). 6 Bước vào một thời gian nảo đó sau khi đã hết một quãng thời gian nhất định. Qua năm mới. Đởi này qua đời khác. 7 Chịu tác động trực tiếp của cả một quá trình nào đó. Đđ gua kiểm tra. Giống đã qua chọn lọc. Qua thử thách. Qua một lớp huấn luyện. 8 (dùng trong một số tổ họp, trước đ, và có kẻm ý phủ định). Tránh được sự chủ ��. Cứ chỉ đó không qua được mắt mọi người. Nói chuyện rất nhỏ, mà vẫn không qua được tại bọn trẻ."], "tham_chieu": {"xem": "pÿjama", "cung_viet": "pưôcboa d"}}, {"tu": "II", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng phụ sau đg.). (Làm việc gỉ) một cách nhanh, không đừng jại lân, không kĩ. Qué? qua cải nhà. Tạt qua hiệu sách. Chỉ dặn qua mấy câu rồi đi."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Từ biểu thị sự vật, sự việc sắp nêu ra là môi giới, phương tiện của hoạt động được nói đến. Kiểm nghiệm qua thực tế. Học tận qua sách vỏ Qua anh, tôi gửi lời hỏi thăm cả tố."]}, {"tu": "TV", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["&kng.; dùng trong cầu phủ định). Tử biểu thị ý nhấn mạnh sự phủ định. Không thấy qua một bóng người. Không có qua lấy một giọt mưa. Chẳng nói qua một lời nào."]}, {"tu": "qua", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(ph.; kng.). Từ người lớn tuổi dùng để tự xưng một cách thân mật khi nói với người vai em, vai dưới, Qua đáy là bạn của má. qua đời đạ. (trtr.). Chết. Đà cụ vừa qua đời,"]}, {"tu": "qua lại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Đi qua đi lại liên tục (nói khái quát). Đường phổ tấp nập người qua lại. Xe cộ qua lại nh mắc cửi. 2 (Quan hệ, tác động) có tính chất hai chiều, trở đi và trở về, Mới quan hệ qua lại. Tác động qua lại giữa hai hiện tượng."]}, {"tu": "qua loa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thưởng dùng phụ sau đg.). Chỉ sơ qua gọi là có. ẩn qua loa để còn đi. Hỏi qua loa vài câu. Việc ấy, tôi chỉ biết qua loa. Tác nhong qua loa, đại khải (kng.)."]}, {"tu": "qua lọc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ví sinh vật rất nhỏ, có thể qua được lỗ mịn của các dụng cụ lọc. qua mặt ởg. (kng.). Lờ đi không hỏi ý kiến hoặc không cho biết, tỏ ra coi thường. Cáy được cấp trên che chở, qua mặt tổ trưởng.: qua ngày đẹ. Sống chỉ cảu cho được hết ngày này qua ngày khác. #ãa cơm, bữa cháo qua ngày. qua ngày đoạn tháng Sống tạm bợ, qua ngảy, qiia QUÍ xX. gua giới!"]}, {"tu": "qua quýt", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.). Một cách sơ sài, gọi là có, cho xong. Ăn uống qua quji. Làm qua quýt cho xong. qua sông (phải) luy đò Ví trường hợp vi gặp khó khăn, vi có việc cần đến nên bắt buộc phải nhờ cậy, quy luy,"]}, {"tu": "quả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thức mua để ăn thêm, ăn chơi, ngoài bữa chính (nói khải quát). Quà sáng. Hay ăn quả vặt,", "Vật tặng, biểu để tổ lòng quan tâm, quý mến. Quả mừng đám cưới. Quả sinh nhật cho con."]}, {"tu": "quà bánh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bánh trái để ăn thêm ngoài bữa chính. Hàng quà bánh."]}, {"tu": "quà cáp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quả biếu (nói khải quát). Quả cáp ngày tết,"]}, {"tu": "quả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận của cây do bảu nhuy hoa phát triển mả thành, bên trong chứa hạt. Ăn quả nhớ kể trồng cây (tng.).", "Từ dùng để chỉ từng đơn vị những vật có hình giống như quả cây. Quả bỏng. Quả trừng gà. Quả lựu đạn. Quả tìm. Đẩm cho mấy quả (kng,).", "Đồ đề đựng bằng gỗ, hình hộp tròn, bên trong chia thành nhiều ngăn, có nắp đậy. Quả râu. Bưng quá đả lễ.", "(kết hợp hạn chế; dùng đi đôi với nhân). Kết quả (nỏi tắt), Có nhân thì có quả. Quan hệ giữa nhân và quả.", "(kng.). Món lợi thu được trong làm ăn, buôn bán. Thắng quả. Trảng quả. Thua liên mấy quả quả;:r. Từ biểu thị ý xác nhận dứt khoát; đủng như vậy. Quả như dự đoán. Nói quả không sai. Quả là anh ta có lỗi thật. Thật quả là tôi không biết."]}, {"tu": "quả báo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự đáp lại điều ác hay điều thiện đã làm trong kiếp trước bằng điều ác hay điều thiện trong kiếp sau, theo đạo Phật."]}, {"tu": "quả cảm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có quyết tâm và có dùng khí, dám đương đầu với nguy hiểm để làm những việc nên làm. Hành động quả cảm. Tình thần quả cảm."]}, {"tu": "quả cân", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Vật có khối lượng nhất định, đùng để xác định khối lượng của những vật khác bằng cái cân."]}, {"tu": "quả đấm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bàn tay nắm lại để đánh. Giáng cho mấy quả đấm. Giơ quả đấm lên doa.", "Bộ phận của một loại khoả cửa, hình quả trứng, dùng để cắm vặn khi mở, đóng cửa. Quở đấm cửa ra vào."]}, {"tu": "quả đất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Trái Đất, về mật nơi có cuộc sống của loài người."]}, {"tu": "quả lắc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Con lắc đồng hồ, Đồng hỏ quả lắc."]}, {"tu": "quả lừa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thgt.). Vố lừa bịp. Cho ăn quả lừa."]}, {"tu": "quả nhân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ của vua dùng để tự xưng, tỏ ý khiêm tổn."]}, {"tu": "quả nhiên", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dùng làm phẩn phụ trong câu). Đúng như vậy, như đã đoán biết trước, Quả nhiên anh ra không đến. Sự đã quả nhiên."]}, {"tu": "quả phụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(trừ). Người đàn bà goá, Có nhi quả phụ. quả phúc d, Kết quả của sự làm phúc, sự cứu giúp người, theo đạo Phật."]}, {"tu": "quả quyết I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Khẳng định chắc chắn, không chút do dự. Quá quyết rằng mọi việc sẽ chu toàn. Không dám quả quyết. 1t t. (thường dụng phụ sau d.). Tỏ ra không do đự, có đủ quyết tâm. Vẻ mặt quá guyết. Một hành động quả quyết."]}, {"tu": "quả tang", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(Bị bắt gặp, bị phát hiện) ngay khi đang làm việc vụng trộm phạm pháp. ÀZang hàng lậu bị bắt quả tang. Kẻ trộm bị bắt quả tang đang bẻ khoả."]}, {"tu": "quả thật", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng làm phần phụ trong câu). Sự thật là đúng như vậy, không có gỉ còn phải nghỉ ngờ cả. Quả thật anh ta không biết."]}, {"tu": "quả thực", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Kết quả vật chất thu được cũa một cuộc đấu tranh trong cải cách ruộng đất. quả thực; (ph.). x. guả chát."], "tham_chieu": {"xem": "guả chát"}}, {"tu": "quả tình", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng làm phần phụ trong câu). Đúng sự thật là như vậy (hàm ý bảo người đối thoại không nên có gì nghỉ ngờ), Quả tình lúc đỏ tôi không nhớ ra."]}, {"tu": "quả vậy", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng ở đầu câu). Quả đúng như vậy. quá ï ấg. Vượt qua ngoải một giới hạn quy định thoặc một điểm lấy làm mốc. Đi phép quả ngày. Quả tuổi đi học. Tóc dài quá mang tại."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Đến mức độ vượt ra ngoài giới hạn cho phép. To quá, không vừa. Dài quá, phải cắt bótỆ 1t quả, không đủ.", "Đến mức độ được đánh giá là cao hơn hẳn mức bình thưởng. Vi quả. Đạo này bận quả. Quả say mê với công việc. Nỏi như vậy thì hơi quả."]}, {"tu": "quá bán", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Quá một nửa (trong tổng số phiếu bầu cử hoặc biểu quyết, hay trong tổng sổ thành viên tuội tổ chức). Số phiếu tán thành chưa quá bản. Quá bán hội viên yêu câu bầu lại ban quản trị. quá bộ đớg. (kc.). Ghẻ bước (nói một cách lễ phép, nhún nhường, thưởng là trong lời mời người khác đến nhà mình). Mở óng quá bộ lại chơi."]}, {"tu": "quá bữa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Ăn uống) muộn hơn nhiều so với bữa ăn thường ngày. Quá bữa, ăn mất ngon, Quả bữa, không còn thấy đói nữa."]}, {"tu": "quá cảnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Vận chuyển hàng hoá, hành khách) đi qua lãnh thổ của một hay nhiều nước nào đó để tới nước khác, trên cơ sở hiệp định đã kí giữa các nước hữu quan, Vận chuyển hàng hoá cho Lào quá cảnh Việt Nam. Cuóc Đhi vận chuyển hàng quả cảnh."]}, {"tu": "quá chẻn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Uống rượu nhiều quá, đến mức say. Không nhớ đã nói gì trong lúc quả chén."]}, {"tu": "quá chừng", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.). Hơn hẳn mức bình thường. Hay quả chừng. ' quá cố đp. (trtr.). Chết rồi. Người bạn đã quả cổ. Tưởng nhớ người quả cổ."]}, {"tu": "quá đáng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Quá mức độ cẩn thiết hoặc quả mức độ có thể chấp nhận. Những đôi hỏi quả đáng. Nghiêm khắc quá đảng. quá đi chứ (kng.; dùng ở cuối câu). Tổ hợp biểu thị ý khẳng định đứt khoát, bác bỏ ý kiến trái lại của người đối thoại. Báy giờ đi côn kịp quả đi chứ."]}, {"tu": "quả độ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chuyển tiếp từ trạng thái nảy sang quá độ trạng thái kia, trong quá trình vận động và phát triển của sự vật. Giai đoạn quá độ. Một tổ chức quá độ."]}, {"tu": "quá độ", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Quá mức độ bình thường. Chơi bài quá độ. Làm việc quá độ."]}, {"tu": "quá đôi", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Quá mức binh thường. Mững guả đối. Quả đỗi thật thà."]}, {"tu": "quá giang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Rảm vượt qua phương ngang của nhà để đỡ kết cấu mái. quá giang; đẹ. 1 (¡d.). Đi đò ngang qua sông. Đỏ đưa khách quả giang. 2 (ph.). Đi nhờ một phương tiện vận tải nào đỏ. Vây xe xin quá giang một đoạn."]}, {"tu": "quá giấc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Đi ngủ) muộn hơn nhiều so với thường ngảy (nên khó ngủ). Quả giác, trần trọc tải không ngủ được."]}, {"tu": "quá khích", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Mạnh mẽ và quyết liệt quá mức trong đấu tranh xã hội (hàm ý chê). ##ành động quá khích. Phần tử quá khích."]}, {"tu": "quá khổ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có kích thước quá mức bình thường hoặc quá mức cho phép. Quản do rộng quá khổ. Trạm kiểm soát xe quả khố, quá tải."]}, {"tu": "quá khứ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thời gian đã qua. Xhin lại quả khử."]}, {"tu": "quá lắm", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.). Quá mức binh thường, khó có thể chịu nổi. Mới nhiều quá lắm. Thật là quả lắm! quá lắm (cũng) chỉ (kng.). Tổ hợp biểu thị ý đánh giá chỉ đến thể là cùng, không thể hơn, Trồng anh ta quá lắm chỉ ba mươi tuổi. Việc đỏ quả lắm cũng chỉ ba ngày là làm xong."]}, {"tu": "quá lời", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói nhímg lời quá đáng, làm xúc phạm đến người khác. Trỏ: quả lời trong lúc tức giận. Nói quá lời."]}, {"tu": "quá lửa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chịu tác động sức nóng của lửa quá mức cần thiết, Cơm quá lúa bị khê. Nếu quả lửa. quá lứa lỡ thì Đã lớn tuổi, quá tuổi lấy chồng mà vẫn chưa có chồng. quá quắt (. Quá cái mức mả người ta có thể chịu nối. Một việc làm quá quất. Con người quả quát. quá Sắ (Cù). x. 4d xá.."], "tham_chieu": {"xem": "4d xá"}}, {"tu": "quá sức", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Vượt quá sức lực, khả năng. ¿mm việc quá sức. Công việc đỏ quá sức đổi với anh ra."]}, {"tu": "quá tải", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Quá sức chuyên chở, sức chịu đựng cho phép. Xe chở quả tải. Cầu dao bị nổ vì quá tái."]}, {"tu": "quá tay", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Quá mức cần thiết, vì lỡ tay. Tra muối quả tay nên canh mặn. Trỏit đánh quá tay,"]}, {"tu": "quá thể", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.). Quá cái mức binh thường có thể có. Giàu quả thể. Chậm quả thế, quá tội (kng.). Như cũng quá tội."]}, {"tu": "quá trình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trinh tự phát triển, điển biến của một sự việc nào đó. Quá trình sinh trưởng của cây lúa. Những tiến bộ trong quá trình công tác. Nhận thức là cả một quả trình."]}, {"tu": "quá trinh công nghệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quá trình sử dụng công cụ lao động tác động vảo đối tượng lao động để chế biến thành sản phẩm."]}, {"tu": "quả trời", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(ph.; kng.). Quá mức một cách đáng ngạc nhiên. 1i guá trời!"]}, {"tu": "quá trớn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Quá cái mức, cái giới hạn cho phép. Nó đùa quá trởn. Dân chủ quả trởn."]}, {"tu": "quá ư", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.; dùng phụ trước t. có nghĩa tiêu cực, phủ định). Quả sức tưởng tượng, khó cớ thể nghĩ là đến như vậy. Quá ư cấu thả. Chuyện xảy ra quá w đột ngột. Một con người quá tâm thường."]}, {"tu": "quá vãng I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trtr.; cũ). Như guả cố. Tướng nhớ người quả vãng."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc d.). (vch.; ¡d.). Thuộc về quá khử. Những kí ức vê một thời quả vãng nặng nề."]}, {"tu": "quá xá", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(ph., kng.). Quá lắm, quá thể. Xhidu quả xả. Lâu quả vỏ."]}, {"tu": "qua", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chìm lông đen, cánh đài, mỏ dài, hay bắt gà con,"]}, {"tu": "quác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(iđ.; thường dùng ở dạng láy). Từ mô phông tiếng kêu của gà, ngỗng và một số loại chỉm lớn. // Lây: quang quác (x. mục riêng)."], "tham_chieu": {"xem": "mục riêng"}}, {"tu": "quạc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I (thường dùng ở dạng láy). Từ mô phỏng tiếng kêu của vịt, ngỗng. 2 (thøt.). Hả to mồm ra mà nói. Quạc mổm ra cải. (! LÁy: quảng quạc (x, mục riêng)."]}, {"tu": "quách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hòm bọc ngoài quan tải."]}, {"tu": "quách", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.). (Làm việc gì) ngay đi cho xong, cho khỏi vướng bận, V1 quách đi. Nhận quách cho xong."]}, {"tu": "qưạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây leo cùng họ với cả phê, lá màu nâu đậm, vỏ cây rất đắng, dùng để ăn trầu kèm với cau, quai; I d. Bộ phận gắn vào vật, hình cong, dùng để xách hay mang vào người, Quai túi. Quai xanh. Guốc đứt quai. Dép quathậu (có quai sau)."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đắp cho bao quanh một khu vực. Quai đề lần biển."]}, {"tu": "quai", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vung theo hình vòng cung rồi giáng mạnh xuống. Qua! búa tạ."]}, {"tu": "quai bị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh lây do một loại virus gây ra, lảm sưng tuyến nước bọt mang tai."]}, {"tu": "quai chẻo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vòng đây để mắc mái chèo vào cọc chẻo,"]}, {"tu": "quai hàm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phản nhánh của xương hàm dưới, ở bên và phía dưới mật."]}, {"tu": "quải", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vươn tay ra để với tới. Quải 1ay rút dao đeo bên hông. Quải tay ra sau,"]}, {"tu": "quải", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Rải, vãi. Quái phân xuống ruộng. Quải thóc cho gà ăn."]}, {"tu": "quải", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Cúng người chết. Quái cơm."]}, {"tu": "quái I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(d.). Con vật tưởng tượng, hình thù kì dị, đáng sợ."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Œng.; thường dùng ở đầu câu). Lạ, rất đáng ngạc nhiên, có gì đó khỏ hiểu. Quái, sao bảy giờ nó vẫn chưa về. Quái thật! Quải nhỉ!"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["(mp.). Tử biểu thị ý nhấn mạnh sắc thải - phủ định. Cần quái gì. Việc quải gì phải sợ, Làm xong thể quải nào được, quái ác t Quỷ quái và độc ác, Căn bệnh quái ác. Cơn lũ quải ác bất ngờ ập đến. Đùa một cách quái ác."]}, {"tu": "quái dị", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất khác với những gi thường thấy, gây cảm giác không thích thú, Hinh thủ quái di. Chuyện quái dị,"]}, {"tu": "quái đẳn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất kì quái đến mức khó tín là có thật, Kể toàn những chuyện quái đản."]}, {"tu": "quái gở", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất kì quái, gây ẩn tượng không tốt, Chuyện quái gớ. Làm những điêu quải gở. quái lạ t La làng khó hiểu, rất đáng ngạc nhiên. Điều quái lạ. Lấy làm quái lạ. Quái lạ, trời đang mưa lại nắng. quái quÌ x. quái gu."], "tham_chieu": {"xem": "quái gu"}}, {"tu": "quái quỷ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như quÿý quái.:"]}, {"tu": "quái thai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thai phát triển không bình * có hinh thù ki quái. Đổ quái thai! (tiếng mắng)."]}, {"tu": "quái vật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Con vật tưởng tượng, có hình thù quái dị, ghê sợ. Quái vật đầu người, mình sự tử,"]}, {"tu": "quại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(that). Đánh rất mạnh, Quại cho vỡ quai hàm, quan; đ, Viên chức có quyển hành trong bộ máy nhà nước phong kiến, thực đân. Quan văn. Quan tham. Thăng quan. Tiển vào cửa quan như than vào lò (tng.}."]}, {"tu": "quan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Í cn. gưan điển. Đơn vị tiền tệ cũ, thời phong kiến, bằng 10 tiền. 2 (kng.). Đồng franc."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "gưan điển"}}, {"tu": "qưan ải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Cửa ái."]}, {"tu": "quan cách", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có cải kiến cách như quan lại trước dân, cố làm cho ra vẻ là kẻ bể trên có quyển hành. Ä#@¿ thủ tưởng quan cách."]}, {"tu": "quan chức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người có chức vụ cao trong bộ máy nhả nước của chế độ phong kiến hoặc tự bản. Ä#2! quan chức của bộ ngoại giao."]}, {"tu": "quan dạng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có dáng điệu như quan lại, cố làm cho ra vẻ oai vệ."]}, {"tu": "quan điểm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điềm xuất phát quy định phương hướng suy nghĩ, cách xem xét vâ hiểu các hiện tượng, các vấn để. Quan điểm giai cấp. Quan quan nha điểm luyến ái. Có quan điểm đúng đắn.", "Cách nhìn, cách suy nghĩ; ý kiến. 7rình bày quan điểm về vấn để nêu ra."]}, {"tu": "quan điểm lao động", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quan điểm cho rằng lao động làm ra mọi của cải vật chất, tình thản và sáng tạo ra con người, đo đó phải coi trọng lao động vả những người lao động."]}, {"tu": "quan điểm lịch sử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quan điểm cho rằng phải xem xét vả đánh giá sự vật, sự việc trong quá trình biến đối, phát triển."]}, {"tu": "quan điểm quần chúng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quan điểm đựa vào lực lượng quần chúng vả hành động vì lợi ích của quần chủng,"]}, {"tu": "quan hà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Cửa ải và sông; dùng để nói sự xa xôi cách trở. Muôn dặm quan hà. q@"]}, {"tu": "quan hệ I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự gắn liển về mặt nào đó giữa hai hay nhiễu sự vật khác nhau, khiến sự vật này có biến đối, thay đổi thì có thể tác động đến sự vật kia. Quan hệ giữa cung và câu. Quan hệ vợ chồng. Có quan hệ họ hàng với nhau. Quan hệ hữu nghị giữa hai nước. Cắt đứt quan hệ ngoại giao."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Liên hệ. Quan hệ chặt chẽ với nhau bằng thư từ.:: TH t, (cũ). trọng, hệ trọng. Việc quan hệ."]}, {"tu": "quan hệ sản xuất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất ra của cải vật chất, bao gồm các mặt sở hữu, quản lí và phối."]}, {"tu": "quan họ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dân ca trữ tỉnh vùng Rắc Ninh, làn điệu phong phú, biểu diễn dưới hình thúc đối giọng, đối lời. Điệu quan họ. Hát quan họ."]}, {"tu": "quan hoài", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Như quan tâm. Nổi quan hoài."]}, {"tu": "quan khách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(trr.). Khách mời đến dự lễ (nói khái quát)."]}, {"tu": "quan lại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quan (nói khái quát). Hàng ngữ quan lại,"]}, {"tu": "quan lang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người thuộc tẳng lớp quý tộc ở vùng dân tộc Mường trước Cáth mạng tháng Tám."]}, {"tu": "quan liêu I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Như gan lại. Bộ máy quan liêu phong kiến. 1I t. (Cách lãnh đạo, chỉ đạo) thiên về dùng mệnh lệnh, giấy tờ, xa thực tế, xa quần chúng. Tác phong quan liêu. Bệnh quan liêu."]}, {"tu": "quan ngại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Quan tăm và Ío ngại. Qu2n ngại về mức thâm hụt trong cán cân thanh toán. Bảy tỏ mối quan ngại,"]}, {"tu": "quan nha", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I (cũ). Nơi làm việc của quan (nói khái quát). Đến chỗ quan nha. 2 Quan lại và nha lại. Quan nha sách nhiễu. quan niệm"]}, {"tu": "quan niệm ï", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hiểu, nhận thức như thể nào đó về một vấn đề. Chúng ¡a quan niệm như thể là đúng. 1 d. Sự nhận thức như thế nào đó về một vấn để, một sự kiện. Ä⁄ó: quan niệm sai lâm. Những quan niệm đúng đẳn về cuộc sống."]}, {"tu": "quan ôn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ác thần gây ra bệnh dịch, theo quan niệm dân gian. Cưng tiễn quan ôn."]}, {"tu": "quan phụ mẫu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quan cai trị (coi như là bậc, cha mẹ của dân, theo quan niệm nho giáo, thường hàm ý châm biếm).::"]}, {"tu": "quan phương", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc về nhà nước, chính thống. Văn học quan phương."]}, {"tu": "quan quân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Quân đội của nhà nước phong kiến."]}, {"tu": "quan quyền", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; id.). Quyền thế, quyển hành của quan lại. quan san d, cn. quan sơn, (cũ; vch.). Cửa ải và nủi non; dùng để chỉ đường sá xa xôi, núi non cách trở, Quan san muôn đặm,"], "tham_chieu": {"cung_nghia": "quan sơn, (cũ; vch"}}, {"tu": "quan sát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xem xét để thấy, để biết rõ sự vật, hiện tượng nào đó, Quan sát địa hình. Đài quan sắt. Ốc quan sát tỉnh tế,"]}, {"tu": "quan sát viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đại diện của một quốc gia bên cạnh một tổ chức quốc tế hoặc hội nghị quốc tế, được tham gia, phát biếu ý kiến và hưởng đầy đủ các quyền ưu đãi như những thành viên chính thức, song không có quyển biểu quyết, kí kết các văn bản. quan sơn x, guan san."]}, {"tu": "quan tài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Áo quan,"]}, {"tu": "quan tắm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Để tâm, chú ý thường xuyên đến. Quan tâm đến việc chăm sóc, giáo dục thiếu nhi. Vấn đê đáng được quan tâm."]}, {"tu": "quan thầy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kẻ có thế lực, dùng kẻ khác làm tay sai để làm những việc phi nghĩa, trong quan hệ với tay sai của mìỉnh. Bọn bừ nhìn vâng lệnh quan thầy. -"]}, {"tu": "quan thiết", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Có quan hệ mật thiết, Những vấn để quan thiết đến đời sống của nhân dân."]}, {"tu": "quan thuế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Thuế quan. Hàng rào quan thuế."]}, {"tu": "quan tiền", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. gan; (ng. 1)."], "tham_chieu": {"xem": "gan"}}, {"tu": "quan toà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Người làm nhiệm vụ xét xử ở toả án; thấm phán."]}, {"tu": "quan trắc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Quan sát, đo đạc các hiện tượng tự nhiên như thiên văn, địa lí, khí tượng,... Quan trắc khí tượng thuỷ văn. quan trọng:. Có ý nghĩa, tác dựng hoặc ảnh hưởng lớn, đáng được coi trọng. Chăm sóc, giáo dục thiếu nhỉ là một nhiệm vụ quan trọng của §00 toàn xã hội. Biện pháp quan trọng. Vai trò quan trọng."]}, {"tu": "quan trọng hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho có vẻ quan trọng trong khi thật ra không có gì quan trọng cả. Quan trọng hoá vấn dễ."]}, {"tu": "quan trường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ), Giới quan lại."]}, {"tu": "quan viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Người làm quan, phân biệt với những người dân thường (nói khái quát).", "Người có địa vị ở làng xã, được miễn phu phen, tạp địch dưới thời phong kiến, thực dân, phân biệt với những người dân đen (nói khái quát). Các quan viên trong làng.", "Người chơi hát á đảo, trong quan hệ với các ả đảo. Á đảo chuốc rượu quan viên."]}, {"tu": "quan yếu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Như quan trọng."]}, {"tu": "quản", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đặt tạm lĩnh cữa ở một nơi để lâm lễ trước khi mai táng. Eính cửu quản tại nhà.", "Chôn tạm một thời gian trước khi đưa đi mai táng, theo một phong tục thời trước. Xác quần một thẳng mới làm lễ mai táng. quản; Iđg. (kng.). Trông coi, điều khiển. Quản được lũ trẻ cũng đến mệt."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức vụ trong quân đội thời thực dân Pháp, trên cấp đội. Quản khổ xanh.", "Quản cơ (gọi tắt)."]}, {"tu": "quản", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(dùng có kèm ý phủ định). Tính đến và ngại. Không quản nẵng mưa."]}, {"tu": "quản bút", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cán để cắm ngòi bút vào mà viết."]}, {"tu": "quản ca", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Người điều khiển và huấn luyện một nhóm hát."]}, {"tu": "quản chế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bắt kẻ phạm tội phải chịu sự quản lí của chỉnh quyền địa phương về đi lại, làm an, cư trủ."]}, {"tu": "quản cơ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức vụ trong quân đội thời phong kiến, chỉ huy một cơ lính."]}, {"tu": "quản đốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đứng đầu quản li một phân xưởng hay một xưởng trong nhà máy, xỉ nghiệp. Quản đốc phân xưởng cơ điện. „:"]}, {"tu": "quản gia", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người làm thuê trông coi việc nhà cho một gìa đình giảu sang. 1o quản gia."]}, {"tu": "quản giáo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người trực tiếp quần lí và giáo dục phạm nhận, Cán bộ guản giáo. Làm quản Siảo ở trại giam. quản lí cv. đuán ¿ý. E đợ. 1 Trông coi và giữ gin theo những yêu cầu nhất định. Quán 1ï hổ sơ, Quản lí vật tư, 2 Tổ chức và điều khiển các hoạt động theo những yêu cầu nhất định, Quản i¡ lao động. Người quản Í/. 1F d. 1 Sự quản lí. Cái tiến quản lí. Quản lí vĩ zmô. 2 Người quản lí công việc phục vụ ăn uống cho một tập thể. ÿâm quản li cho đơn vị, quản lí nhà nước cv. guản 1ÿ nhà nước. đg. Tố chức, điều hành các hoạt động kinh tế - xã hội theo pháp luật, quản lý x. quản lí. quản lý nhà nước x. quản lí nhà nước."], "tham_chieu": {"xem": "quản lí", "cung_viet": "đuán ¿ý"}}, {"tu": "quản ngại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(dùng có kèm ý phủ định). Ngại ngắn, coi là đáng kế. Chẳng quản ngại gian Ìao vất vẻ. Nào quản ngại gì."]}, {"tu": "quản thúc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Quản chế."]}, {"tu": "quản trang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Người quản lí nghĩa trang. ˆ Làm quản trang ở nghĩa trang liệt sĩ."]}, {"tu": "quản trị", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng phụ cho d. trong một số tổ hợp). Quản lí và điều hành công việc thường ngày (thường về sản xuất, kinh doanh hoặc về sinh hoạt). Ban quản trị hợp tác xã. Hội đồng quản trị của công tỉ. Phòng quản trị."]}, {"tu": "quản tượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người trông nom và điều khiển voi."]}, {"tu": "quán", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhà nhỏ dùng để bán hàng. Quán nước. Quản bản bảo. Dọn quán bản hàng."]}, {"tu": "quán cóc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Quán nhỏ, có tính chất tạm bợ."]}, {"tu": "quản ngữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổ hợp tử cố định đã dùng lân thành quen, nghĩa có thể suy ra từ nghĩa của các yếu tố hợp thành. “bên /ớp\"”, \"lên mãi”, “lên tiếng” đầu là những quán ngữ trong tiếng Việt."]}, {"tu": "quán quân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Người chiếm giải nhất trong một cuộc thi đấu thể thao đặc biệt. Quản quân về bơi lội. Chiếm giải quản quân."]}, {"tu": "quán tính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(chm.). Tỉnh chất không tự thay đổi trạng thái chuyển động hoặc đứng yên của vật. Đã tắt máy, nhưng theo quản tỉnh xe vẫn còn chạy thêm một quãng nữa.", "Phản ứng đã trở thành tự nhiên, theo thói quen của cơ thể. Giơ tay lên đồ, theo quản tính. quán triệt đg, Hiểu thấu đáo và thể hiện đầy đủ trong hoạt động. Quản triệt đường lối. Quán triệt phương châm. quán trọ d, Nhà trọ loại nhỏ."]}, {"tu": "quán từ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(iđ,), Như mạo tờ."]}, {"tu": "quán xá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quán trọ, nhà hàng nhỏ, nói chung, Quán xả hai bên đường."]}, {"tu": "quán xuyến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trồng coi, đảm đương được hết cả. Một mình quán xuyến công việc gia đình.", "(Quan điểm, tư tưởng) bao trùm và chỉ phối toàn bộ.", "tướng nhân đạo quản xuyển trong toàn bộ tác phẩm."]}, {"tu": "quang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đỏ dùng tết bằng những sợi dây bền để đặt vật gánh đi hoặc treo lên. Đôi quang máy. quang; I d. (kết hợp hạn chế). 1 Ánh sáng. V4£ phản quang. Thuốc cản quang. 2 (kng.). Quang quang sai học (nói tắt), Các thiết bị quang."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Sáng sủa, không bị che chắn ánh sáng mnặt trời. Trời quang máy tạnh, Đường quang, không một bóng cây. Phải quang *,"]}, {"tu": "quang âm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Ánh sáng (ban ngảy) và bóng tối (ban đêm); dùng (vch.) để chỉ thời gian, ngày giờ, Quang âm thẩm thoát."]}, {"tu": "quang cảnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cảnh bày ra trước mắt. Quang cảnh đông vui của phiên chợ. Quang cảnh nông thôn đối mới."]}, {"tu": "quang cầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lớp thấp của khí quyển Mặt Trời, nguồn gốc của toàn bộ bức xạ Mặt Trời quan sát được."]}, {"tu": "quang dẫn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hiện tượng tăng độ dẫn điện của một số chất khi nó được chiếu sảng."]}, {"tu": "quang đầu I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất liệu trong và bóng, chế từ nhựa thông, dùng quét lên đồ vật để tăng độ bền và vẻ đẹp."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Quét lên một tớp quang dầu để làm tăng độ bền và về đẹp. Quang dầu chiếc nón."]}, {"tu": "quang đãng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Sảng sủa và có vẻ rộng rãi, 8áu trời quang đăng."]}, {"tu": "quang điện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điện tích (điện tử, lon dương) xuất hiện dưới tác dụng của ánh sáng và do đó vật trở nên dẫn điện. Bộ ôiến đổi quang điện. Sản phẩm quang điện."]}, {"tu": "quang gánh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quang và đòn gánh (nỏi khải quát). Đặt quang gánh xuống nghỉ. Chuẩn bị quang gánh."]}, {"tu": "quang học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ môn vật lí học nghiên cứu về ánh sáng vả tương tác của ảnh sáng với vật chất."]}, {"tu": "quang hợp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quá trình tạo thành các chất hữu cơ trong thực vật và vị khuẩn nhở carbon của các hợp chất vô cơ và dưới tác dụng của ảnh sáng,"]}, {"tu": "quang minh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Rõ ràng, sáng tỏ. quang minh chính đại Ngay thẳng, rõ ràng, không chút mờ ám. Việc làm quang mình chỉnh đại."]}, {"tu": "quang năng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Năng lượng của ánh sáng. Chuyển hoá đuang năng thành nhiệt năng."]}, {"tu": "quang phổ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Dãi sáng nhiều màn thu được khi phân tích chùm ánh sáng phức tạp bằng một dụng cụ thích hợp (như lăng kính, v,v.)."]}, {"tu": "quang quác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["ï Từ mö phỏng tiếng kêu liên tiếp của gả, ngỗng và một số loại chim lớn. Tiếng gả vịt quang quác. 2 (thpt.). Nói, la rất to, gây cảm giác khó chịu. Mfổm cứ quang quác như qua. Quang quác cải mồm, ai chịu nổi. quang quẻ !. Quang (nói khải quát). Bẩu trời quang quả. Đường sả quang quê."]}, {"tu": "quang sai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sai sót của một hệ quang học TIM MB tỳyCM (gương, thấu kính, v.v.) khiến cho ảnh đo chúng tạo ra không hoản toàn giống như vật."]}, {"tu": "quang tuyến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Tia. Quang tuyển X."]}, {"tu": "quang vinh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như vinh quang. Sự nghiệp quang vinh,"]}, {"tu": "quảng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vòng cánh tay ôm qua người hay qua vai, qua cố người khác, Em bé quàng lấy cổ nợ. Quảng tay nhau. Ôm quảng.", "Mang vào thân mình bằng cách quấn hoặc vòng qua người, qua đầu. Quảng khăn. Quảng tấm 'rylon che mưa. Súng quảng vai,", "(¡d.). Vướng phải, mắc phải khi đang đi. Đi đâu mà vội mà vàng, Mà vấp phải đá mà quảng phải dây (cả.)."]}, {"tu": "qưàng", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["! (kng.). Một cách nhanh, vội, cốt cho xong để làm việc khác, Ăn guàng mấy lưng cơm rồi ẩi. Làm quảng lên! 2 (kết hợp hạn chế). Không kể gì đúng sai. Xởi quảng. Ứơ quảng. Thấy người sang bắt quảng làm họ (mg,)."]}, {"tu": "quàng quạc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Từ mô phông tiếng kêu liên tiếp của vịt, ngỗng,", "(thgt.). Như quang quác (ng. 2)."]}, {"tu": "quảng xiên", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bậy bạ, không chút gì đúng đắn cả (thường nói về sự nói năng). Ăn mỏi quảng xiên. Chuyện mê tín quảng xiên. quảng bá đợ. (id.). Phổ biển rộng rãi bằng các phương tiện thông tin,"]}, {"tu": "quảng canh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["{Phương thức canh tác) dựa chủ yếu vào việc mở rộng điện tích trồng trọt để tăng sản lượng nông nghiệp; trái với thâm canh."]}, {"tu": "quảng cáo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Trình bày để giới thiệu rộng rãi cho nhiều người biết nhằm tranh thủ được nhiều khách hảng, Quảng cáo các mặt hàng. Dán apphich quảng cáo phim. Đăng quảng cáo trên bảo."]}, {"tu": "quảng đạt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["ï (Quản chúng, nhân dân) đông đảo, rộng lớn. Quảng đại quản chứng. 2 (cũ). (Tấm lòng) rộng rải, độ lượng."]}, {"tu": "quảng giao", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Giao thiệp rộng."]}, {"tu": "quảng trường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khu đất trống, rộng trong thành phố, xung quanh thường có những kiến trúc thích hợp,"]}, {"tu": "quãng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần không gian hoặc thời gian tương đối ngắn được xác định giữa hai điểm hoặc hai thời điểm, Quãng đường. Đi cách nhau một quãng. Quảng đời xưa. Làm cách quãng.", "(ng.). Phân không gian hoặc thởi gian tương đối ngắn được xác định đại khái. Vào quảng năm giờ chiều. Em bé quằng năm-bảáy tuổi.", "(chm.). Khoảng cách giữa hai nốt nhạc, tỉnh bằng cung và nửa cùng, và gọi theo số bậc giữa hai nốt đó.: §02"]}, {"tu": "quáng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái thị giác bị rối loạn, trông không rõ do tác động của một sự thay đổi quá đột ngột cường độ ánh sáng. Sảng quả làm quảng cả mắt. Mắt bị quảng đền. Đang ngoài nẵng bước vào buông tối, bị quảng chẳng nhìn thấy gi."]}, {"tu": "quáng gả", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Mắt) ở tỉnh trạng nhìn không rõ túc tranh tối tranh sảng, ð⁄#ắc bệnh quáng gà."]}, {"tu": "quáng quảng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.; thường dùng phụ cho đg.). Vội vàng, hấp tấp. Nhảy quảng quàng xuống đất. Ăn quảng ăn quàng mẩy miếng rồi đi ngay,"]}, {"tu": "quanh I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thường đùng trước d.). Phần bao phía ngoài của một vị trí, nơi chốn nào đó. Rảo giảu quanh vườn, Luỹ tre quanh làng. Ngồi vậy quanh bếp lửa. Vòng quanh\".", "(thưởng dùng"]}, {"tu": "phụ sau", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["). Những nơi ở gắn, làm thành nhự một vòng bao phía ngoải (nói tổng quát). Mhin quanh xem có thấp ai không. Tìm quanh đâu đó. Chắc chỉ ở quanh đây thôi (ở chỗ nào đó quanh đây). Dạo quanh."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Di chuyển theo đường vòng. Xe đang quanh theo chiêu quy định."]}, {"tu": "HE", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Đường sá, sông ngỏi) vòng lượn, trốn khúc. Quãng đường quanh quanh. Khúc quanh của dòng sông. Đường đi quanh.", "(thường dùng"]}, {"tu": "phụ sau", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["}. (Nói) vòng vèo, tránh không đi thẳng vào vấn đề. Chơi quanh. Giấu quanh, không ch��u nói,"]}, {"tu": "quanh co", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.). ï (Đường sả, sông ngỏi) có nhiều vòng lượn, uốn khúc, không thẳng. Đường múi quanh co khúc khuju. Dòng suối lượn quanh co theo ghẳnh đá. 3 Loanh quanh mãi, có Ÿ giấu giếm. Thái độ quanh co. Chối cãi quanh co. Nhận ái, đừng quanh co nữa!"]}, {"tu": "quanh năm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Suốt từ đầu năn: đến cuối năm. Có hoa quanh năm."]}, {"tu": "quanh quẩn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). 1 Loanh quanh ởmột chỗ, không rời đi đâu xa. Chơi quanh quấn ngoài sân. Quanh quấn ở nhà suốt ngày. Nhìn quanh quấn. 2 (Suy nghĩ) trở đi trở lại như cũ, không dứt, không thoát ra được. Xhiững ý nghĩ cứ quanh quấn trong đâu. Nghĩ quanh qiẩn mãi mà vẫn chưa quyết định được. 3 (dùng không có chủ ngữ). Trở đi trở lại; rốt cuộc. Quanh quấn chí có bấy nhiêu việc. Quanh đi quấn lại vẫn thể"]}, {"tu": "quanh quất ï", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quanh nơi nào đó, không xa. Nhìn quanh quất như tìm cải 8ì. Ngó quanh ngó quất. Ở quanh quất đâu đây."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.}. Quanh co, không thắng. Đường di quanh quất trong làng. S35"]}, {"tu": "quanh quéo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.). (kng.). 1 Ở quanh đâu đó, Tìm quanh quéo. Quanh quáo chỗ này, không đi đâu. 2 Như quanh co. Đường đi quanh quéo. Nói quanh quéo. quảnh đa. Không theo hướng thắng mả vòng lại, hoặc quanh Sang một bên. Quảnh ra sau nhà, Bay quảnh trở lại. Quảnh xe, Khác đường quảnh."]}, {"tu": "quánh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái đặc sệt như đính lại với nhau thành khối. #⁄đ guáng, Đặc quánh. Khô quảnh, quạnh (. Vắng và yên lặng đến mức gây cảm giác trống trải, buồn bã. Có thêm người, nhà cũng đỡ quanh. Văng đàn Ông quanh nhà, vắng đàn bà quanh bếp (tng.}."]}, {"tu": "quạnh hiu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như hú¿ quanh."]}, {"tu": "quạnh quặ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Quạnh (nói khái quát). Nhà quanh quê, Chỉ có hai mẹ con. Đêm càng về khuya càng quanh quê."]}, {"tu": "quạnh vắng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất vắng vẻ, tạo nên cảm giác trống trải, hiu quạnh, Bến đỏ quanh vắng,"]}, {"tu": "qưảo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cảo bằng các móng nhọn. Äèo quảo. quart [quat(ơ)] d. Đơn vị dung tích của các nước Anh - Mĩ, bằng một phần tư gallon, tức lả: a) 1,136 lít (ở Anh, Canada); hoặc b) 0,9464 lít (ở MỊ)."]}, {"tu": "quát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lớn tiếng mắng hoặc ra lệnh. Bị quá: một tận nên thân,"]}, {"tu": "quát lắc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Quát (nói khái quát). Tĩnh khí nóng này, hay quát lác."]}, {"tu": "quát mắng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lớn tiếng mắng mỏ. Quá mắẮng Cơn cải."]}, {"tu": "quát tháo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Quát mắng với vẻ giận dự hay hách địch. Zdm gì mà quát thảo ẩm ï thế."]}, {"tu": "quạt I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng để làm cho không khí chuyển động tạo thành BÌó. Qua: giấy. Quạt han. Quạt bàn*, HH đg, 1 Làm cho không khí chuyển động tạo hành gió bằng cải quạt. Quạt cho mát, Thóc Jã phơi khô, quạt sạch. 2 Khoát nạnÌ: vào nước 2ằng mái chẻo, cánh tay, v.v. để đẩy thuyền, \\gười tiến lên. X4; chảo quạt nước rào rào. ' Œkng.). Bản liền một loạt đạn một cách đữ dội. 3uạt một băng tiểu liên. 4 (kng.). Phê bình, khiển rách một cách mạnh mẻ, gay gắt. Bị gua? một rận nên thân."]}, {"tu": "luạt bàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quạt điện loại nhỏ, thưởng đặt ên bản."]}, {"tu": "uạt cây", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quạt điện có thân cao, đặt đứng ở mới đất."]}, {"tu": "uạt điện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung các loại quạt có cánh nay bằng động cơ điện, nhự quật bàn, quạt trần. quay cuồng"]}, {"tu": "quạt gió", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["@ở.). Quạt lớn, tạo luồng gió mạnh, đùng trong sản xuất. Đùng qua! gió quạt thóc.", "(chm.). Động cơ chạy bằng sức gió. Hệ thống quạt gió."]}, {"tu": "quạt hòm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ gồm một hòm to, ở trong lắp cảnh quạt, quay bằng tay, làm bay bụi và hạt lép cho sạch thóc lúa."]}, {"tu": "quạt kéo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quạt lớn bằng vải hình chữ nhật, treo trên trần nhà, kéo bằng dây hiồn qua ròng rọc, thời trước thường dùng."]}, {"tu": "quạt lúa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Quạt hỏm."]}, {"tu": "quạt máy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.), Quạt điện."]}, {"tu": "quạt trần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quạt điện treo trên trắn nhà,"]}, {"tu": "qUảu quạu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Nhự cỏ cạu. Mặt quảu quạu. Nhìn quàu quau. @€"]}, {"tu": "quạu I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Cáu. Mới quau. Đổ quạu."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.}. (Tính người) dễ cáu Sắt, hay gây gổ. Thằng nhó quạu lắm. /J LÂY: quều quan (Xem mục riêng),"]}, {"tu": "quạau quọ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t,). (ph.). Cau có. quay Fđg. 1 Chuyển động hoặc làm cho chuyến động quanh một trục hay một điểm ở trung tâm một cách đều đều, liên tục, Cán» quạt quay. Trải Đất quay quanh Mặt Trỏi. Quay rơ. 2 Chuyển động hoặc làm cho chuyển động để đổi hướng, để hướng về phía nào đó. Ngồi quay mặt ẩi, Quay sang phải. Quay cái quạt bàn sang phía khác. Quay 180 đô (thay đối ý kiến, thái độ đột ngột, trái hoàn toàn với trước). Ä#ưa 0o, đảnh quay về. 3 Chuyển tiếp sang hoạt động khác, việc khác. Cây hái xong thì quay ra làm màu. Quay lại nghề cũ. 4 (thưởng nói 4/ay vòng). Sử dụng luận chuyển tiền bạc, phương tiện sản xuất hết vào Việc nảy tiếp luôn vào việc khác. Quay vòng vốn nhanh. Trồng xen canh gối vụ, bắt ruộng đất quay vòng nhiều lượt, Đất rau có thể quay ba bốn lẳn trong một vụ. S Làm chín vàng cả khối thịt bằng cách xoay đều trên lữa hoặc rán trong chảo mỡ đậy kin. Quay Nguyên cả con ngông. Thịt lọn quay. 6 Quay phim (nói tắt). Bộ phim mới quay. 7 (ng.). Hỏi vận Vẹo cặn kẽ (thưởng nói về việc hỏi bài, thi cử). Quay thí sinh. 1Í d. ch. con quay, Đồ chơi của trẻ em, bằng gỗ, khi chơi thi đánh cho quay tít, Đánh quay. Chơi quay. quay cóp đẹ. (kng.). Nhìn, sao chép bải làm của người khác hoặc tài liệu lén hàt mang theo, khi dự kiểm tra học tập hoặc thi cử (nói khái quát)."]}, {"tu": "quay cuồng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Quay tròn rất nhanh nhự bị lôi cuốn mạnh mẽ, không còn biết 8Ì nữa, Múa la vn So", "ế may quay cuồng: Đầu óc quay cuồng (b.).", "Hoạt động ráo tiết ở trong thế hoản toàn bị động."]}, {"tu": "quay đĩa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Máy quay đĩa (nói tắt). quay †ở đg. (kng.}. Lăn ra, lăn quay ra. Bị đánh quay lơra. Chết quay lơ."]}, {"tu": "quay phim", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cho máy hoạt động để thu hình ảnh vào phim."]}, {"tu": "quay quất", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Xảo trả, tráo trở, hay lừa lọc. Con NGƯỜi quay quất."]}, {"tu": "luay quất", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). (dùng phụ sau một số đg.). mức độ đứng ngồi không yên. Nhớ guay quát. to quay quất. ˆ"]}, {"tu": "quay tÍt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Quay rất nhanh đến mức khöng còn nhìn rõ đường nét của vật quay. Cảnh quạt quay tú. quay vòng đg, Lặp lại nhiều lần một hoạt động, một quá trình trong sản xuất. Tăng sở iẩn quay vòng phương tiện sản xuất. Quay vòng vốn. quảy, d, (ph). Buổng. Quảy chuối chín. Một quày đùa rất sai quả. quày; đạg. (ph.). Quay lại. Quày bước đi thẳng. Quảy xe."]}, {"tu": "quày quả", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có đáng điệu vội và như quá bận. Nói xong quảy quá bỏ đi. quày quạy (1d.). x. guáy quậy. quây x. gu4ÿ;."], "tham_chieu": {"xem": "guáy quậy"}}, {"tu": "quắc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giương to mắt nhìn với ánh mắt khác thường, biểu thị thái độ giận đữ, b��t bình hay đe doạ. Quắc mắt, không thêm trả lời, Mắt quắc lên, giận dữ."]}, {"tu": "quắc thước", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Mạnh khoš và nhanh nhẹn, có vẻ còn đổi đào sức lực, tuy tuổi đã già (thường nói về đàn ông). Mệ/ cụ giả quắc thước."]}, {"tu": "quặc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Móc vảo, ngoắc vảo. Quặc chiếc nón vào móc. Quặc chiếc do lên giá."]}, {"tu": "quäm quắm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tử gọi tả vẻ gườm gườm của mắt, PRò dễ sợ. Cặp mắt quăm quắm. Nhìn quăm"]}, {"tu": "quầm quặm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tử gợi tả vẻ mặt, cái nhìn lạnh lùng, thâm hiếm đáng gờm. Ä⁄#£t guầm quậm. Cặp mắt nhìn quầm quặm."]}, {"tu": "quắm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dao quắm (nói tắt). Vác quảm Äi nương,"]}, {"tu": "Quặm ï", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cong xuống và quập trở lại. Quăm như mỗ điêu hâu. Mũi quậm. Hd. lớp, TriAet (nói tắt). Mở guậm."]}, {"tu": "quãn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái bị cong hay bị cuộn lại không thẳng. ÄMỡi đùi b; quản. Vở quấn mép. Tóc quấn."]}, {"tu": "quăn queo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bị quăn nhiều (nói khải quát). Thanh sắt quăn queo,"]}, {"tu": "quẳn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Vật sắc, nhọn) ở trạng thái bị quăn lại 0n do đâm, chém mạnh phải vật cứng hơn. Đao chém phải đá bị quần lưới. Mũi đùi bị quần,", "Ô trạng thái bị cong xuống do bị đè quá nặng. Nặng quần cả đòn gánh. Làm quần lưng."]}, {"tu": "quần quại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vặn mình, vật vã vì quá đau đón. lân cơn Âau quần quại trên giường. Sống quần quai dưới ách áp bức (b.)."]}, {"tu": "quẫn quặn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đp.). x. quận (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "quận"}}, {"tu": "quẳn quào", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Cong ở nhiều đoạn, theo nhiều hướng khác nhau."]}, {"tu": "quần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng,; thgt.). Lần làm việc gi đó (thường là việc ăn chơi, thiểu đứng đắn). Chơi một quản, Làm một quấn."]}, {"tu": "quấn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["! (kng.). Rất quăn, 7óc quản tí:. 2 (thpt;"]}, {"tu": "dùng trước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": [", trong một số tổ hợp), Ở trạng thái co rúm lại. Quần ruột. Đánh cho quần đứ, (rất đau). quặn:. (hoặc đg.). Có cảm giác đau như ruột bị thắt, bị xoắn lại, Đau quận trong bụng. Cơn đau lại quận lên. Lòng quặn đau. Í/ Lây: quằn quặn (ý mức độ ít)."]}, {"tu": "quận thắt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Quặn đau, có cảm giác như muột thắt lại, Lòng quặn thất."]}, {"tu": "quăng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ném ngang và mạnh ra xa. Quăng chài, kéo lưới.", "(ph.). Vứt bỏ đi. Quảng vũ khí 5đ chạy."]}, {"tu": "quảng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thẳng tay quãng đi, ném di. Quảng qua cửa số.", "(kng.). Vứt bỏ đi một cách. không thương tiếc. Quắng vào sọ: rác. Quẳng tiển của vào cải trò vô bổ."]}, {"tu": "quặng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất lấy từ dưới đất lên, chứa nguyên tố có ích mà hàm lượng đủ lớn để có thể khai thác được. Quặng sắt quắp đẹ. 1 Co, gập cong vào phía trong. Chó quấp đuôi. Râu quắp. 2 Co, gập vào để ôm, giữ cho chặt. Quảp chặt miếng mỗi. Nằm quắp lấy nhau. 3 Bắt, lấy đi bằng cách quấp. Diểu hâu quấp mất gà con. Trộm vào quắp hết đả đạc (b.; thạt.)."]}, {"tu": "quặp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Quấp hẳn lại. Bé quặp vào. Chó quập đuổi. Mũi quặp.", "Quấp hản lại để giữ chặt (thường nỏi về chân). Chân quặp chặt cành cây."]}, {"tu": "quất", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái bị teo lại, nhỏ hẳn đi do khô hẻo hoặc gẩy mòn. #ioa đã héo quất. Ốm một trận, người quất lại,"]}, {"tu": "quát queo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Quát (nói khái quát). Ö‡ hạn, búa hẻo quất queo. Người gây bẻ quất queo."]}, {"tu": "quất quéo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Gian dối, không ngay thẳng. Tỉnh nết quất quéo. Lời lẽ quất quẻo của con buôn."]}, {"tu": "quặt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bẻ gập theo hướng ngược với binh thường, Trỏi quặt tay ra sau lưng.", "Rẽ sang hướng khác. Rẽ trái quặt phải. Xe đang đi bằng quặt ngang."]}, {"tu": "quật quẹo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hay đau yếu (thường nói vẻ trẻ con). m: quật quẹo. quấc (cũ). Biến thể Của guốc trong một số từ gốc Hán. Quác gia. Ái quác."]}, {"tu": "quần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quân đội (nói tắt), Quản với dân như cá với nước. Rút quân về nước, Tuổi quân.", "(iđ.). Người trong quản đội (nói khái quát). Có öa vạn quân.", "(kết hợp hạn chế), Quân sự (nói tắt). Viéc quân.", "(kng.). Hạng người đáng khinh (từ đùng để máng nhiếc, nguyễn rủa); lũ, đổ, bọn. Quán lừa đảo.", "Con bài, con cờ. Bài thiếu một quán. Đi quân tốt. Quân bài. quân bản bộ d, (cũ). Quân dưới quyền chỉ huy trực tiếp của một viên tướng."]}, {"tu": "quân báo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tình báo của quân đội. Chzển sĩ quân bảo."]}, {"tu": "quân bị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Các phương tiện để tiền hành chiến tranh (nói tổng quát). Tăng quản bị. Giải trừ quân bị*,"]}, {"tu": "quản bình", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["&ết hợp hạn chế). Cân bằng, ngang nhau, Lực lượng hai bên ở thế quân bình."]}, {"tu": "quân bưu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bưu chính trong quân đội. quân ca đ, Bài hát chính thức của quân đội."]}, {"tu": "quân cẳng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cảng đùng cho quân sự. _"]}, {"tu": "quân cảnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cảnh sát trong quân đội một số nước,"]}, {"tu": "quản cấp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cấp muộng đất theo đâu người (một \" chính sách ruộng đất của nhà nước phong kiến). Quân cấp công điển. Nhận ruộng quân cấp."]}, {"tu": "quản chính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quân sự và chính trị (nói tắt). Hội nghị quân chính."]}, {"tu": "quân chư", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Theo chế độ quân chủ, có vua đứng đầu nhà nước. Nước quân chữ."]}, {"tu": "quân chủ chuyên chế", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Chế độ) quân chủ trong đó quyển của vua không có giới hạn và không chịu một sự kiểm tra nảo cá; phân biệt với quân chủ lập hiến."]}, {"tu": "quân chủ lập hiến", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Chế độ) quân chủ trong đó các quyển do hiển pháp quy định, được chia Xẻ giữa vua và một nghị viện; phân biệt với quân chú chuyên chế."]}, {"tu": "quân chúng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận quân đội dùng để tác chiến trong một môi trường địa lí nhất định, trên bộ, trên biển hoặc trên không, Quán chủng lục quân. Quân chúng hải quán. quân công d, Công trạng lập được trong sự nghiệp xây đựng lực lượng vũ trang và đấu tranh vũ trang. Hưán chương quân công (huân quân khu chương cao nhất của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam)."]}, {"tu": "quân cơ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ). Việc quân sự quan trọng và tuyệt mật. Tiết lô quân cơ. Việc quản cơ."]}, {"tu": "quân dân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quân đội và (hoặc với) nhãn dân (nói tắt. Quân dân nhất trí. Tình quân dân."]}, {"tu": "quân dân chính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(đùng phụ sau d. trong một số tố hợp). Quân sự, dân sự và chính quyền (nói tắt). Các cơ quan quân dân chính."]}, {"tu": "quân dịch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nghĩa vụ công dân tham gia quân đội; như øghĩa vụ quần sự (nhưng thường nói về quân đội các nước tư bản)."]}, {"tu": "quân dụng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Dùng cho quản đội. fảng quấn dụng."]}, {"tu": "quân dược", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngành được trong quân đội."]}, {"tu": "quần điển", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chia cấp ruộng đất công theo đầu ngưởi (một chính sách ruộng đất của nhà nước phong kiến). quần đoàn d, Đơn vị tổ chức của quân đội chính quy, trên sư đoàn."]}, {"tu": "quân đội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lực lượng vũ trang tập trung. P#c vụ trong quân đội,"]}, {"tu": "quần đội thường trực", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Như guán đói (thường dùng khi cẩn phân biệt với lực lượng hậu bị)."]}, {"tu": "quân gia", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Quản lính,"]}, {"tu": "quân giới", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vũ khí của quân đội. Xưởng quán giới."]}, {"tu": "quản hàm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cấp bậc trong quân đội. Quán hàm thiếu uỷ. Phong quân hàm.", "Phù hiệu quân hàm. Đeo quân hàm đại tá."]}, {"tu": "quân hạm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Tàu chiến. -"]}, {"tu": "quân hành", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Hành quân. Bước quân hành, Khúc quân hành."]}, {"tu": "quân hiệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dấu hiệu của quân đội, quân chủng, đeo ở trước mù. quân hồi vô lộnh (ng.). Quân đội bại trận tháo chạy, không cần có lệnh rút quân; thưởng dùng để ví cảnh hàng ngũ rối loạn, không còn có trật tự, có tổ chức gì nữa. ' quân hổi vô phẻng (thạt.). Như quán hổi vó lệnh. ‡"]}, {"tu": "quân huấn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Việc huấn luyện quân sự, chính trị trong quân đội."]}, {"tu": "quân khí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vũ khí, khí tải, trang bị chiến đấu của quân đội (nói khái quát). Kho quân ⁄duí,", "Ngành công tác của quân đội chuyên làm nhiệm vụ bảo quản, cấp phát và sửa chữa nhỏ các thứ quân khí..."]}, {"tu": "quân khu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổ chức quân sự theo từng khu vực chiến lược, đứng đầu là một bộ tư lệnh và trực tiếp đưới quyền bộ tổng tư lệnh. quần kì cv. quán &ÿ. d. Cờ chính thức của quân đội. quân kỉ cv. guán #ý. d. (id.). Kỉ luật quân đội. quân kỳ x quán kì. quân ký x. quán kỉ."], "tham_chieu": {"xem": "quán kỉ", "cung_viet": "quán &ÿ"}}, {"tu": "quân lệnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mệnh lệnh của quân đội, Cấp hành quân lệnh."]}, {"tu": "quân lính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Linh, nói chung."]}, {"tu": "quân luật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quy chế đặc biệt do chính quyển nhả nước cấp cao nhất đưa ra, áp dụng cho toàn bộ lãnh thổ hay một phần đất nước, nhằm dựa vào lực lượng vũ trang để giải quyết những vấn để khẩn cấp, vi lợi ích quốc phòng hoặc vì trật tyan ninh xã hội. Trừng trị theo quân luật. Thiết quân luật (cũ; giới nghiêm)."]}, {"tu": "quân lực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lục lượng quân đội, bao gồm số quân và trang bị vũ khí."]}, {"tu": "quân lương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lương thực của quân đội."]}, {"tu": "quân ngũ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hàng ngũ quân đội. Trở lại quân ngũ."]}, {"tu": "quản nhạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhạc của quân đội.", "(kng.). Đội quân nhạc (nói tắt). quân nhân ở. Người thuộc hàng ngũ quân đội,"]}, {"tu": "quân nhu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những thứ cần dùng cho việc ăn và mặc của quân đội (nói khái quát). Ấho quán như."]}, {"tu": "quân pháp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Luật pháp thi hành trong quân đội."]}, {"tu": "quân phí", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(ïd.). Kính phí quân sự."]}, {"tu": "quân phiệt ï", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kẻ theo chủ nghĩa quân phiệt."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tính chất của chủ nghĩa quân phiệt, dựa vào vũ lực để hành động một cách độc đoán nhằm áp chế người khác. Từ tướng quân phiệt."]}, {"tu": "quần phục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quần áo đồng phục của quân nhân,"]}, {"tu": "quân quản", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. ý ban quân quản."], "tham_chieu": {"xem": "ý ban quân quản"}}, {"tu": "quân sĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Binh sĩ."]}, {"tu": "quân số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số người trong quân đội. Tăng quân số."]}, {"tu": "quân sư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["¡ Người bày mưu tính kế, vạch các kế hoạch quân sự giúp cho người chỉ huy quân đội thời xưa. Nguyễn Trãi là quân sư của Lê Lợi. 2 (kng.). Người bày mưu kế, mách nước cho người khác. quân sư quạt mo (thạgt.). Người mách nước tồi (hàm ý châm biếm), quân sự I ở. Những vấn để về xây dựng lực lượng vũ trang và đấn tranh vũ trang (nỏi tổng quát). Đường lối quản sự. Quân sự và chính trị đi song song với nhau. Kiến thức quản sự. UY ỢNg"]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc về quân đội. Cơ quan quân sự. Xe vận tâi quân sự.", "(kng.). Khẩn trương, nhanh nhẹn, gọn gàng, như trong quản đội. Tác phong rất quân sự."]}, {"tu": "quân thần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). (Quan hệ) vua và bẩy tôi."]}, {"tu": "quân thủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những kẻ gây hại lón cho đất nước, dân tộc của mình, mà mình căm thù sâu sắc (nói tổng quát)."]}, {"tu": "quân tình nguyện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đội quân tổ chức trên cơ sở tự nguyện để giúp một dân tộc khác chiến đấu chống kẻ thù chung."]}, {"tu": "quần trang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trang phục dùng cho quân nhân."]}, {"tu": "quân tử", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(¡d.). Người có tài, có đức trong thời phong kiến cổ đại ở Trung Quốc.", "Người có nhân cách cao thượng thời phong kiến, theo quan điểm của nho giáo; đối lập với ứiếu nhân.", "(cũ; vch.). Từ phụ nữ dùng để gọi tôn người chồng, người yêu hoặc người đàn ông nói chung. Trách người quân tử bạc tình, Có gương mà để bên mình biếng soi (cd.). quân tử nhất ngôn Người quân tử chỉ nói một lời; ví một lời đã nói, đã hứa là giữ đúng, không thay đổi."]}, {"tu": "quân uỷ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Quân uỷ trung ương (nói tắt). tí thư quân tụ."]}, {"tu": "quân uỷ trung ương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ quan lãnh đạo cao nhất của đầng cộng sản cảm quyển trong lực lượng vũ trang ở một số nước."]}, {"tu": "quân vụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Việc quân sự."]}, {"tu": "quần vương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Nhà vụa."]}, {"tu": "quân y", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Y tế trong quân đội. 7zam quản y."]}, {"tu": "quân y sĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Y sĩ quân y."]}, {"tu": "quân y viện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Bệnh viện quân y."]}, {"tu": "quần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đỏ mặc từ thất lưng trở xuống, có hai ống che chân hoặc đùi,"]}, {"tu": "quần", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hành động, hoạt động liên tục tác động mạnh mẽ đến một đối tượng nào đó, làm cho phải mệt mỏi, thần kinh luôn luôn căng thẳng. Ziết tra tân lại dụ dỗ, chúng thay nhau quân anh suốt đêm. Du kích quần nhau với giặc."]}, {"tu": "quần áo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ mặc, như quần, áo (nói khái quát). Quần áo may sẵn."]}, {"tu": "quần bò", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. gưẩ» jean [iin]. Quản kiểu Âu may bằng loại vải bông nặng, dày (vải bò)."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "gưẩ» jean [iin]"}}, {"tu": "quần chúng I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những người dân bình thường trong xã hội (nói tổng quát và trong quan hệ với lực lượng lãnh đạo). Cách mạng là sự nghiệp của quân chúng.", "Số đông người ngoài đẳng và là đối tượng lãnh đạo trực tiếp của một tổ chức đảng (nói trong quan hệ với tổ chức đảng ấy). Quản chúng công nhân trong nhà máy. Quan hệ giữa đẳng viên và quân chúng. Đi sát quản chúng.", "(kng.). Người ngoài đảng (nói trong quan hệ với đăng lãnh đạo). Ä⁄@? quản chúng cảm tình của đẳng."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc về quản chúng, để phục vụ quần chủng hoặc hợp với quần chủng rộng rãi. Hoạ: động văn hoá quân chúng. Tác phong quần chúng (kng.; để hoà vào với quần chúng rộng rãi)."]}, {"tu": "quần cụt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Quần đùi."]}, {"tu": "quần cư", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tụ họp ở một nơi để cùng sinh sống. Nhiều người chạy loạn đã đến quản cư ở đây, quần đảo d, Tập hợp nhiều đảo ở gân nhau trong một khu vực nhất định,"]}, {"tu": "quần đông xuân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. quản nị:."], "tham_chieu": {"xem": "quản nị"}}, {"tu": "quần đùi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quần ống ngắn đến nửa đòi. quần hôn x. chế độ quản hỏn."], "tham_chieu": {"xem": "chế độ quản hỏn"}}, {"tu": "quần hồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ). Hồng quần, quần jean [jin] d. x. quẩn bỏ."], "tham_chieu": {"xem": "quẩn bỏ"}}, {"tu": "quần lá toạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quần đàn ông ngây trước, không có dải rút, cạp quần rất rộng, khi mặc để một phản cạp quản vắt qua thắt lung và rủ xuống, trông có vẻ như cẩu thả."]}, {"tu": "quần ngựa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trường đua ngựa. Sân quản ngựa."]}, {"tu": "quần nịt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. guấn đông xuân. Quần mỏng, dệt bằng sợi, đừng mặc sát vào người."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "guấn đông xuân"}}, {"tu": "quần phăng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quần dài của phụ nữ, may theo kiểu Âu."]}, {"tu": "quẩn quật", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Lao động) nặng nhọc, vất vả liên tục và kéo đài, tựa như không có lúc nghỉ. Đảo Âất quản quật. Làm quân quật suốt ngày."]}, {"tu": "quần soóc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quần kiểu Âu, ống ngắn trên đầu gối."]}, {"tu": "quần thảo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Đọ sức nhau, thường là giữa nhiều người, để giành phần thắng. Ä⁄@! mình quân thảo với ba bốn tên cướp."]}, {"tu": "quần thần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Các quan trong triều, trong quan hệ với vua (nói tổng quát)."]}, {"tu": "quẩn thể", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["† Tập hợp các cá thể sinh vật cùng loài, sống cùng một nơi. 2 Tổ hợp kiến trúc không gian nhất quán, gồm những hả cửa, công trình, tượng đài bố trí một cách hợp lí, xây đựng với một ý đồ tư tưởng - nghệ thuật nhất định. Quản thế quảng trường Ba Đình ở Hà Nội."]}, {"tu": "quần thoa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Quần và trâm cải đầu; dùng để chỉ người phụ nữ. Khách quấn thoa. quần tự đẹ, Tụ họp lại cùng làm ăn sinh sống ở một nơi. Dân chải quần tự thành những làng ven Sông."]}, {"tu": "quần vợt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Môn thể thao hai hoặc bốn người chơi, dùng vợt có cán đải, đánh quả bóng nhỏ qua lại trên lưới căng ở giữa sân. Chơi quần.Ht, HP\" XI IMẽï vợt. Sân quấn vọt."]}, {"tu": "quần xà lồn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Quần đùi."]}, {"tu": "quẩn 1", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["t Vận động theo đường vòng quanh một điểm, không rời xa ra được. Khói quấn trong phòng. Giỏ xoáy cuốn quấn bụi trên mặt đường. Thuyên bị dầm trong nước quấn (nước xoáy). Gà què ăn quấn cối xay (tng.). 2 (thường nói quấn chân). Bị cần trở trong sự vận động di chuyển; bị vướng viu. M4ấy đứa bé vây quanh làm quấn chân ông ta. Lập gia đình sớm làm gì cho nó quấn chân (b.). Ở trạng thái không còn có khả năng suy nghĩ sáng suốt để tìm ra lối thoát tích cực. Mgli nhiều Äâm quấn. Chỉ tính quấn. Nghĩ quấn, chỉ muốn làm liều. quẩn quanh đạ. (hoặc t.). Như quanh quấn."]}, {"tu": "quẫn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở vào tình trạng khỏ khăn bế tắc (thường là về đời sống vật chất), chưa có cách nảo giải quyết được. Quấn quá làm cản. Túng quản*.", "Ở vào trạng thải rối trí đến mức thiếu sáng suốt để tìm ra cách giải quyết. Quấn quá nghĩ không ra."]}, {"tu": "quân bách", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Khốn đổn ngặt nghẻo đến mức hết đường giải quyết. Cảnh nhà quẫn bách. Tình thế quấn bách."]}, {"tu": "quẫn trí", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở vào trạng thái bị rối trí và mất sáng suốt, đến mức có thể dẫn đến những ý nghĩ và hành động sai trái. Lo nghĩ quá sinh quân trí. Hành động như một kẻ quẫn trí."]}, {"tu": "quấn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lấy sợi hoặc đãi mỏng, tấm mỏng bao quanh vật gì nhiều vởng, Quấn chỉ vào lõi. Tay quấn băng. Quần chăn vào người.", "Lúc nảo cũng ở bên cạnh người nào đó, không chịu rời, vì yêu mến, quyến luyến, Trể quấn hơi mẹ. Chị em quần lấy nhau. quấn quít x. guấn quợi."], "tham_chieu": {"xem": "guấn quợi"}}, {"tu": "quấn quýt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Quấn vảo nhau nhiều vòng. Dây leo quấn quý:", "Luôn luôn ở bên nhau như không thể rời ra, vì yêu mến, quyến luyến. Quần quýt nhau như bóng với hình. Lũ trẻ quấn quýt bên cô giáo.:"]}, {"tu": "quận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Quận công (nói tắt)."]}, {"tu": "quận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khu vực hành chính đưởi thời phong kiến Trung Quốc đô hộ. Chia thành:nhiều quận, huyện. Quận Giao Chỉ.", "Đơn vị hành chính ở nội thành thành phố gồm nhiều phường, ngang với huyện. Ủy ban nhân dân quận.", "Đơn vị hành chính dưới tỉnh, tương đương huyện, ở miền Nam Việt Nam dưới chính quyền Sài Gòn trước 1975."]}, {"tu": "quận chúa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Con gái quận vương. & 6y. T7 TPN"]}, {"tu": "quận công", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tước công bậc thứ hai, sau quốc công.: quận | cv. quận ly d. Thị trấn, nơi cơ quan quận đóng, ở miễn Nam Việt Nam dưới chính quyền Sải Gòn trước 1975,"], "tham_chieu": {"cung_viet": "quận ly d"}}, {"tu": "quận trưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Viên chức đứng đầu một quận trong tố chức của chính quyển Sài Gòn trước 1975,"]}, {"tu": "quận vương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tước vương phong cho đại quý tộc trong hoảng tộc."]}, {"tu": "quẩng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Vâng sáng tròn, nhiều mâu Sắc bao quanh các nguồn sáng, sinh ra do ánh sáng nhiễu Xạ trên các hạt nhỏ cùng kích thước. 2 Quảng của mặt trời hay mặt trăng, thường xuất hiện khi có đám mây mỏng bay qua, những hạt nước nhỏ của đám mây gây ra nhiễu xạ ảnh sáng. Quảng hạn, tắn mưa (tng.). 3 Vùng sáng toả rộng quanh Vật gỉ trong đêm. Quảng sảng trên vòm trỏi thành phố. Quảng sáng của ngọn đèn dâu. 4 Vùng đa màu sẵm bao quanh mắt. Ä? tházm quảng."]}, {"tu": "quẩng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái bị kích thích hứng thú khiến cho có những động tác chạy nhảy, tung chân cao lên khác thường (thưởng nói về thú vật), Nghé con chạy quống. quẩng mỡ đẹ. (thợt.). Như rứng mỡ,"]}, {"tu": "quất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỡ thuộc họ cam quýt, quả tròn nhỏ mọc chí chít, vỏ mịn màu vàng đỏ khi chín, trồng làm cảnh và lấy quả làm mứt, Chậu quất. Mứt quất."]}, {"tu": "quất", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vụt bằng roi hoặc bằng đây cứng. Quái mấy roi cho ngựa lông lên. Rơi quất đen đét. Mưa như quất vào mặt."]}, {"tu": "quất hồng bi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. hông bì."], "tham_chieu": {"xem": "hông bì"}}, {"tu": "quật", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["† Vụt mạnh từ trên xuống bằng gậy, Vung gậy quật túi bụi, 2 Dùng sức mạnh lắm cho vật đang ở thế đứng vững phái đổ, ngã. Báo quật đổ cây. Quật ngã đối thủ,"]}, {"tu": "quật", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đào lấy từ dưới sâu lên, Quật gốc cây lên. Quật má. Quật đất đắp vườn. quật cường đẹ. Cứng cỏi, sẵn sàng vùng lên, không chịu khuất phục, Tinh thản quật cường. Truyên thống quật cường của dán tộc."]}, {"tu": "quật khởi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng phụ san đ.). Vùng dậy đấu tranh với tất cả khí thế mạnh mẽ, Phong trào quật khởi của quần chúng. Tình thần quật khởi."]}, {"tu": "quây", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm thành một lớp bao quanh, ngăn cách với bên ngoài. Quáy cót đựng thóc.", "(Ngồi, đứng) làm thành một vòng xung quanh. Xgổi quây quanh đống lửa. Người xem đ4uÂy vòng trong vòng ngoài, Gà bố"]}, {"tu": "quäy quần", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tụ tập, xúm xít lại trong một không khí thân mật, đảm ấm. Ngái quây quần quanh bà, nghe kế chuyện. Sống quây quần bên nhau."]}, {"tu": "quẩy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Tủ thấp ở các cửa hàng, cửa hiệu, v.v. mặt trên dùng như mặt bàn, đặt trước người bán hàng hoặc thu tiền. Đặt hàng trên quây cho khách chọn, Quảy rượu. Ra quầy trả tiên. Quây bán vé. 2 Bộ phận của cửa hàng, cửa hiệu, chuyên bán một loại hàng nhất định; gian hàng. Quảy bán để sử. Quảy hàng vải. Tổ chức quây hàng hau động. quẩy quả (ph). x. quây quả."], "tham_chieu": {"xem": "quây quả"}}, {"tu": "quầy quậy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Như ø,gu4y nguy (nhưng nghĩa mạnh hơn), Lắc đầu quây quậy."]}, {"tu": "quấy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Món ăn làm bằng bột mị vắt thành thỏi dài, rán phồng. quấy; đp. cn. 4y. Í Mang đi bằng quang gánh. Quấy gánh hàng ra chợ: Quá nước tưởi rau. 2 (1d.). Mang đi bằng cách móc trên một đầu đòn đặt trên vai. Quấy khăn gói lên đường. quây đẹ. 1 Vận động mạnh cơ thể hoặc bộ phận cơ thể theo nhiều hướng khác nhau trong nước. Có tiếng cá quấy dưới ao. Đàn cá quấy đuôi trên mặt nước. Trẻ nghịch, quấy dưới nước. 2 Ra sức cử động mạnh theo nhiều hưởng khác nhau nhằm thoát khỏi một tình trạng nào đó, Đứa quây đạp trong nói. quấy; đpg. I Dùng dụng cụ như đũa, tha... khoáng cho tan đều trong chất lỏng. Quáy đấu cho:an đường, 2 Nấu chín một dung dịch bằng cách vừa đun vừa quấy liên tục. Quấy bột. Quay bánh đúc. Quấy hỗ dán. quấy; I đg. 1 (Trẻ em) hay khóc, không chịu chơi, làm phiển người lớn, Bé ấm đầu, quấy khóc suốt đêm. V đến nhà là quấy mẹ. 2 Gây điều rẩy rà, cản trở, không để cho yên ốn. Đang bận học, nó lại còn đến quấy, Quấy nơi này, phá nơi kia."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "4y"}}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(&ng,). Nghịch ngợm một cách vui nhộn. Tỉnh nó rất quấy. Tiết mục khởi hài rất quấy."]}, {"tu": "quấy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Sai, trái với lẽ phải. Chưa biết ai phải, ai quấy. Nói quấp. Biết việc quấy nhưng vẫn cứ làm,"]}, {"tu": "quấy đảo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.), Quấy rối, không để cho yên."]}, {"tu": "quấy nhiễu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hoạt động gây hại gắn như thường xuyên, không để cho sống yên ổn. Phí 4Ä) nhiễu các bản làng,"]}, {"tu": "quấy phá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phá phách và quấy rối, làm cho không yên. Quấy phá giấc ngủ của hàng xóm. quấy quả đẹg. (kng.). Quấy, làm phiển, lảm rầy ĐỤW7 (nói khái quát). Xhông dám quấy quả..."]}, {"tu": "quấy quá", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["@ng,). Qua loa gọi lả có, cốt cho xong, Làm ăn quấy quá. Nói quấy quá vải câu chiếu lệ: Ăn quấy ăn quá cho xong bữa."]}, {"tu": "quấy rầy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm ảnh hưởng đến công việc hoặc sự nghỉ ngơi của người khác, khiến người ta phải bực mình, bằng sự có mặt vả những yêu cầu, hoạt động không đúng chỗ, đúng lúc của mình,"]}, {"tu": "quấy rối", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gây rối loạn, không để cho yên. Du kích quấy rối hậu phương địch. Quáy rối giấc ngủ. quậy; 2 Khuấy. Quậy cho đường tan trong nước."]}, {"tu": "quậy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.; kng.). Phá quấy, không để cho yên. Thằng nhỏ quậy hết cỡ."]}, {"tu": "quậy phá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Quấy phá."]}, {"tu": "que", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật cứng, đài và nhỏ, có thể cắm được dễ dàng để dùng vào việc gì. Que diêm, Gẩy như que củi."]}, {"tu": "qua đan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Kim đan."]}, {"tu": "que hàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Que bằng hợp kim, dùng để hản điện."]}, {"tu": "qườ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Mất khả năng cử động bình thưởng của tay chân, do bị thương tật, Xgã quê chân, Câu 4u (câu thiếu thành phần cản thiết, không chuẩn)."]}, {"tu": "què quặt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Quẻ (nói khái quát). 7hân hình què quất.", "Thiếu hẳn một hoặc một số bộ phận quan trọng, làm cho mất cân đối. Nấn tình tẾ què quật."]}, {"tu": "que", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dấu hiệu trong bói toán, cầu khẩn, từ đó có thể đoán ra điều lành dữ, may rủi, theo thuật bói toán. Xin một qué bói. Thấy bói gieo quả rồi đoán."]}, {"tu": "quề âm đương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quẻ gieo hai đồng tiền xuống đĩa, trếu một ngửa một sấp thì là qué tốt, theo thuật bói toán. Xin một quê âm đương."]}, {"tu": "quen", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). 1 Do có tiếp xúc hoặc có quan hệ mà đã hiểu biết, thông thuộc. Xgười quen. Con đường quen. Biết mà chưa quen. Trước lạ sau quen. Tróng quen lắm (cô vẻ quen). 2 Đã làm nhiều lần trong sinh hoạt đến mức thành nếp, hoặc đã tiếp xúc nhiều lắn trong đời sống đến mức hoản toàn thích nghỉ. Quen đậy sớm. Ăn vặt quen mẫm. Quen với khí hậu,"]}, {"tu": "quen biết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Biết nhau và có quan hệ, có giao thiệp với nhau. ai người quen biết nhau từ lâu. Chỗ quen biết. quen hơi bén tiếng (Đôi nam n?} bắt đầu quen và gắn bó với nhau trong quan hệ tình cảm."]}, {"tu": "quen mặt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có nét mặt trông quen, nhận ra được ngay là đã có lần gặp (nhưng không nhất thiết là đg. (ph.). 1 Quẫy. Cá quậy đục nước- quê đã biết người và tên tuổi). Khách hàng quen mặt. Quen mặt đắt hàng (ng.)."]}, {"tu": "quen mui", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng..). Đã làm ít lần, thấy dễ dàng và có lợi nên cứ muốn làm nữa. Ẩn cắp quen mi. Quen mui thấy mùi ăn mãi (tng.)."]}, {"tu": "quen thân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Như gưen thói (nhưng thường dùng ở cuối câu làm tiếng mắng). Mới dối quen thân!"]}, {"tu": "quen thói", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Đã thành thói xấu lậu ngày, khó sửa được (hàm ý chê), Quen thói làm än dối trả."]}, {"tu": "quen thuộc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất quen đến mức biết rất rõ, vi thưởng gặp, thường thấy đã từ lâu. Chổ bạn bè quen thuộc. Nét chữ rất quen thuộc."]}, {"tu": "quên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đèo ở vùng núi đá vôi. đÑ quên; !. (knz,). Thuộc vào hạng tắm thưởng) chẳng có giá trì gì. Chức phó lí quên. Mấy khẩu sưng quên. Biết dâm ba chữ quên. queo (. Cong một cách không đều đặn, lảm biển dạng, Thanh sắt queo. Chiếc lá khó que0. Nằm queo một góc (kng.). Bẻ queo câu chuyện (b.; kng.}."]}, {"tu": "queo quất", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như quả! qgueo. Lá héo queo quất."]}, {"tu": "quèo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như &koèo. Quèo ổi. Đả mèo, quêo chó (tng.). quéo d, Cây ăn quả cùng loại với xoài, hoa mọc thành chùm ở đầu cành, quả giống quả xoài, nhựng nhỏ hon. quẹo Ft. BỊ làm cho cong hắn về một bên, gần như gập lại. Cái đình quẹo. Bé quẹo. Ngã quẹo chân."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Ngoặt, rẽ sang một phía khác. Xe quẹo sang phải. Khúc sông quẹo. quét đẹ. 1 Làm cho sạch rác, bụi bằng cách đưa nhẹ chổi trên bề mặt. Qué: sân. Bói ra ma quét nhà ra rác (tng.). 2 Dùng chổi phết đều sơn, vôi, v.v. lên bể mặt để tạo một lớp phủ ngoài. Qué: Sơn. Tưởng quét vôi. 3 Bắn lìa từng loạt đạn trên một phạm vi rộng. Các cỡ súng quét xối xá, Trung liên quét là là mặt đất. 4 Tiêu diệt trên một phạm vi r��ng. Đưa quân đi quét bọn phí."]}, {"tu": "quét dọn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Quét và đọn cho sạch, cho gọn (nói khái quát). Quét dọn nhà cửa. quét quáy đpg. (kng.). Quét (nói khái quát). kuôn tay quét quáy, dọn đẹp. -"]}, {"tu": "quét tước", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Quét cho sạch rác, bụi (nói khái quát), Nhà cửa được quét tước sạch sẽ."]}, {"tu": "quẹt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Như guệt. Quẹt điểm. Quẹt nước mắt."]}, {"tu": "quetzal", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị tiền tệ cơ bản của Guatemala."]}, {"tu": "quế ï", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["† Nơi gia đình, đòng họ đã qua nhiều tLuUÈ@ CÀ Gái LÔ §I0 đời làm ăn sinh sống, thường đối với mình có sự gắn bó tự nhiên về tình cảm. Vé thăm quê. Quê mẹ. Chính quê ở tỉnh A. Tình quê (tình cắm quê hương). 2 Nông thôn, nơi có đồng ruộng làng mạc. Ở quê ra tính. Dân quê, 1 t. Có tính chất quá mộc mạc, kém vẻ thanh lịch. Các ăn mặc còn hơi quê. quê cha đất tổ Quê từ rất lâu đời, về mặt có sự gắn bỏ tỉnh cảm sâu sắc."]}, {"tu": "quê hương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["¡ Quê-của mình, về mặt 1â nơi có sự gắn bó tự nhiên về tình cảm. Tình yếu quê hương. Trở về quê hương. 2 Nơi đầu tiên sản sinh ra cái gì để từ đỏ phổ biến rộng ra đến những nơi khác. Mam Bộ là quê hương của điệu lí ngựa ô. quê kậch:. Có vẻ mộc mạc, thô thiển (hàm ý chê). Lời nói quê kệch,"]}, {"tu": "quê kiếng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.; id.). Dân dã, mộc mạc."]}, {"tu": "quê mùa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tính chất, dáng vẻ như của người dân quê chất phác và ít hiểu biết. Con người quê mùa."]}, {"tu": "quê quán", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quê, vẻ mặt là nơi gốc rễ của gia đình, dòng họ. Khai rõ quê quản. Rời bở quê quán đi lầm ăn xa."]}, {"tu": "quế", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Cây lớn thuộc họ long não, lá to, vỏ có mùi thơm, vị cay, đùng làm thuốc."]}, {"tu": "quế chỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vỏ của cành cây quế, dùng làm thuốc."]}, {"tu": "quế hoè", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ; vch.), Cây quế và cây hoẻ; dùng để nói cảnh con cháu làm nên, hiển đạt."]}, {"tu": "quậch quạc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Như nguệch ngoạc."]}, {"tu": "quên", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["† Không còn nhớ, không lưu giữ lại trong trí nhớ, Học dễ thuộc, nhưng cũng chóng quên. Quên lời hứa. Quên cả đường về. Cổ quên đi chuyện cũ. 3 Không nghĩ đến, không để tâm đến (điều thường hoặc lẽ ra không thể như vậy). Làm việc quên mệt. Lo quên ăn quên ngủ. Quên cá ngày tháng. Quên mình*. 3 Không nhớ mang theo, Quên mang bút. Bỏ quên ví ở nhà. 4 Không nhớ làm. Quên bỏ bức thư. Ngủ đuên (quá giờ đáng lẽ lVT dậy)."]}, {"tu": "quên báng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Quên hẳn đi, hoản toàn không nhở gì hết trong thời gian khá lâu. 4n» không nhắc, mà tôi cũng quên bẵng đi. Quên bẵng việc đã hứa. quên bềéng đp. (kng.). Quên hẳn đi điều mà lẽ ra phải nghĩ đến, phải nhớ lâm. Zi£n rồi mà quên báng đi. Có bức thư mà quên béng không gửi."]}, {"tu": "quên khuấy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Quên hẳn đi, không nghĩ đến vì mi chủ ý cái khác. Vui qud quên khuấy là có cuộc hẹn. Tự nhiên quên khuấy đi."]}, {"tu": "quên lãng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như đãng quên."]}, {"tu": "quên lửng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Quên ngay, nhưng không quên hoàn toản, khi được gợi đến là nhở lại,"]}, {"tu": "quên mình", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Không nghĩ đến bán thân, kế cả trong trưởng hợp cỏ thể mất mút, hi sinh. ¿ao động quên mình. Quên mình cứu bạn. quận (ph.), x. guyên."], "tham_chieu": {"xem": "guyên"}}, {"tu": "quểnh quảng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả vẻ tay chân cử động một cách vụng đại, không hoản toàn tự ��iểu khiển được. Đứa bé bò quênh quảng."]}, {"tu": "quểnh quàng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Vội vàng, cẩu thả, cho chóng xong. Ấn quênh quảng vài bát. Làm quônh quảng cho xong chuyện."]}, {"tu": "quết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giã cho nhuyễn, cho dính quyện vào nhau. Quết giỏ. Quết bột làm bánh."]}, {"tu": "quết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làt cho chất dính bám thành một lớp lên bề mặt. Quết sơn lên vải."]}, {"tu": "quết trầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nước màu đỏ ứa ra khi nhai trấu. Nhớ quết trâu."]}, {"tu": "quật I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chạm vào và đưa sát trên bẩ mật theo một đường dài, Quệt ngón tay vào má. Xe 4quệt vào tưởng.", "Làm động tác quệt để lấy riêng ra một ít chất dính, để bôi, phết chất dính vảo hay chùi lấy sạch đi. Quệt một tt thuốc mỡ bôi vào vết thương. Quệt hồ lên giấy. Quệt vôi vào lá trầu. Lấy tay quệt nước mắt."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ dùng để chỉ hình một đường đài, giống như hình chất dinh bôi lên một vật gì bằng một lần động tác quật; vệt. Những quệt mực trên Si#y. Mội quệt ánh sảng."]}, {"tu": "quều quảo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả vẻ chân tay cử động một cách khó khăn, thiểu tự nhiên, do quả ốm yếu hoặc ngượng ngập, vụng về. qui, qui, quÏ, quí, quí, quị, v.v. x. guy, đ!ờ, 4U. QUỮ, QIỢ), q1Ợ), V.V. qulnacrin cv. #naczin. đ. Thuốc phòng và chữa sốt rét, trị sán, quinin cv. #irin. d. Thuốc lấy từ vỏ cây canhkina, dùng để trị sốt rét. quÍt x. 227. quịt x. gu„y¿. quota [cô-ta] cv. co¿a. d. Số lượng hoặc tỉ lệ tối đa cho phép, như về hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu trong một thời gian nhất định, v.v.; giấy phép cấp trong trưởng hợp nói trên. Xi» được mội quofa xuất khẩu 100 tấn gạo."], "tham_chieu": {"xem": "guy", "cung_viet": "#naczin"}}, {"tu": "quốc âm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Tiếng nước nhà; dùng để chỉ tiếng Việt ghi bằng chữ Nôm, đối lập với tiếng Hán ghì bằng chữ nho. ?Èø quốc ám của Nguyễn Trãi."]}, {"tu": "quốc ca", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bài hát chính thức của một nước, dùng khi có lễ nghỉ trọng thể."]}, {"tu": "quốc cấm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Bị pháp luật cấm. #ả„g quốc cấm."]}, {"tu": "quốc công", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tước công, cao hơn quận công."]}, {"tu": "quốc dân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Nhân dân ttong nước. 7$ gửi quốc dân đồng bảo (cũ). Nên kinh tế quốc dán.:"]}, {"tu": "quốc dân đại hội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cñ). Quốc hội."]}, {"tu": "quốc doanh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dùng phụ sau đ.). Do nhà nước kinh doanh. Thành phẩn kính số quốc doanh. Xĩ nghiệp quốc doanh. Mậu dịch quốc doanh."]}, {"tu": "quốc gia I", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Nước. Các quốc gia độc lập. Chủ quyển quốc gia. Nguyên thủ quốc gia. Ngân hàng quốc gia (ngân hảng nhà nước).", "(cũ). Nước nhà. Phụng sự quốc gia."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Theo chủ nghĩa quốc gia. Ti tưởng quốc gia hẹp hòi,"]}, {"tu": "quốc giáo", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Tôn giáo được coi là chính thực của một nước, Dưới triểu Lí, Trần, đạo Phật là quốc giáo của Việt Nam. quốc hiệu d, Tên gọi chính thức của một nước. Đời Lí, nước Việt Nam lấy quốc hiệu là Đại Việt."]}, {"tu": "quốc học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Nền học thuật của nước nhà."]}, {"tu": "quốc hội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ quan dân cử có quyền lực cao nhất trong một nước, làm ra pháp luật và quyết định các công việc lớn của nhà nước."]}, {"tu": "quốc hổn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Tỉnh thần đặc biệt của dân tộc, đo lịch sứ lâu đời kết tỉnh lạt mà thành, tạo nến sức sống của một quốc gìa (thường nói theo quan điểm của chủ nghĩa quốc gia, chủ nghĩa dân tộc hẹp hỏi),"]}, {"tu": "quốc huy", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Huy hiệu tượng trưng cho một nước,"]}, {"tu": "quốc hữu hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chuyển thành của nhà iước {tư liệu sản xuất, xí nghiệp, đất đại v.V.). Quốc hữm hoá các hẳm mỏ. quốc kế dân sinh Những vấn đề lớn có ÿ nghĩa quan trọng đối với sự củng cố, phát triển của nhà nước và nâng cao đời sống nhân dẫn (nói tổng quát)."]}, {"tu": "quốc khánh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lễ chính thức lớn nhất của một nước (thưởng kỉ niệm ngảy thành lập nước). quốc kỉ cv. quốc kỳ d. Cờ tượng trưng cho một nước"], "tham_chieu": {"cung_viet": "quốc kỳ d"}}, {"tu": "quốc lập", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(đùng phụ sau d., trong một số tổ hợp), Do nhà nước lập ra vả đài thọ các khoản chi phí; phân biệt với đán lập. Trường quốc lập."]}, {"tu": "quốc lộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường lớn liên tỉnh do chính phủ quản lí; phân biệt với đỉnh 12."]}, {"tu": "quốc nạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nạn lớn, gây ảnh hưởng, thiệt hại nghiêm trọng cho đất nước. Tam những là một QUỐC nạn, quốc thiểu"]}, {"tu": "quốc ngữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Tiếng nói chung của cả nước.", "(kng.). Chữ quốc ngữ (nỏi tắt. Sách quốc ngữ."]}, {"tu": "quốc nội", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Thuộc phạm vị trong nước. Tổng sản phẩm quốc nội *."]}, {"tu": "quốc phòng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những việc về Biữ gìn chử quyển và an ninh của đất nước (nói khái quát). Xây dựng quốc phòng. Quan hệ giữa kinh tế và quốc phòng. quốc phục d, Quản áo theo kiểu riêng từ xưa truyền lại của dân tộc một nước, thường mặc trong những ngày lễ, ngày hội."]}, {"tu": "quốc sách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chính sách lớn, quan trọng của nhà nước. Coi giải phỏng phụ nữ là một quốc sách."]}, {"tu": "quốc sắc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cð). Sắc đẹp nổi tiếng trong cả nước,"]}, {"tu": "quốc sỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều sỉ nhục chung cho cả nước."]}, {"tu": "quốc sĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Người tài nổi tiếng trong cả nước,"]}, {"tu": "quốc sư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Chức phong cho thầy dạy học của thái tử. 2 Chức phong cho mưu sĩ của vua, thời phong kiến."]}, {"tu": "quốc sử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Lịch sử nước nhà."]}, {"tu": "quốc sử quán", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ quan biên soạn lịch sử các triểu đại phong kiến thời trước và ghi chép các sự kiện lịch sử của triều đại đương thời."]}, {"tu": "quốc sự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ). Việc lớn của đất nước; việc nước"]}, {"tu": "quốc tang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tang chung của cả nước. Tớ chước quốc tang."]}, {"tu": "quốc táng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Việc chôn cất theo nghỉ lễ trọng thể của nhà nước. Lễ gưốc táng. quốc tế 1d. (thường dùng phụ sau dL). Các nước trên thể giới trong quan hệ với nhau (nỏi tổng quát). Thởi sự quốc tế. Sự chỉ viện của quốc tế. Phong trào công nhân quốc tế"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Thuộc về quan hệ giữa các nước trên thể giới. Mậu dịch quốc tế. Sân bay quốc tế. Hội nghị quốc tế bảo vệ hoà bình, 2 Thuộc về chủ nghĩa quốc tế, theo chủ nghĩa quốc tế, Tư tướng quốc tế. Một chiến sĩ cách mạng quốc tế."]}, {"tu": "quốc tế ca", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bài hát chính thức chung cho các đảng của giai cấp công nhân các nước trên thế giới."]}, {"tu": "quốc tế hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho cỏ tỉnh chất quốc tế. Quốc tế hoá một cuộc chiến tranh."]}, {"tu": "quốc tế ngữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngôn ngữ đặt ra nhằm mục đích dùng chung cho các nước trên thế Điới. Esgeranto là một quốc tế ngữ."]}, {"tu": "quốc thể", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Danh dự của một nước. Zảm nhục quốc thể)"]}, {"tu": "quốc thiểu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhạc của bài quốc ca. Đội quân nhạc cứ quốc thiểu. quốc thư:"]}, {"tu": "quốc thư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công hàm của nguyên thú quốc gia này gửi cho nguyên thủ quốc Bìa khác để giới thiệu đại sứ hay công sứ đặc mệnh toản quyền. Tại sứ trình quốc thư."]}, {"tu": "quốc tịch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tư cách là công dân của một nước nhất định, hấp quốc tịch (trở thành công dân của một nước khác nước quê quán của mình)."]}, {"tu": "quốc trái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nợ mà nhà nước vay (trong hoặc ngoài nước), dưới hình thức phát hành một loại phiến nhận nợ ngắn hạn hoặc dài hạn, nhằm thu hút vốn cho ngăn sách nhà nước (nói khái quát).", "Công trái."]}, {"tu": "quốc trạng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d,). Người đỗ trạng nguyên,"]}, {"tu": "quốc trưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đứng đầu một nước."]}, {"tu": "quốc tuý", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Cái tinh hoa trong nền văn hoá của một dân tộc, một quốc gia (nhưng thường nởi theo quan điểm của chủ nghĩa đân tộc hẹp hồi, bảo thủ hoặc sùng bái mù quảng). Bđo ổn quỐC tuy."]}, {"tu": "quốc văn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(dùng phụ sau đ.). (Sách báo) tiếng nước nhà, phân biệt với tiếng nước ngoài. Bảo chỉ quốc văn. Tiệu sách quốc văn.", "(cũ). Ngôn ngữ và văn học nước nhà. Món quỐC văn,"]}, {"tu": "quốc vụ khanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ trưởng ngoại giao hay bộ trưởng không bộ ở một số nước. quốc vương d, Vụa một nước."]}, {"tu": "Quỡ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Đưa qua đưa lại trong khoảng không, hưởng không xác định. Đứa 6é quơ tay đòi mẹ bế. Quơ sảo đuối chữm ăn thóc. 3 (kng.). Vơ lấy vội vàng. Trộm quơ hết quần áo."]}, {"tu": "quỡ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Quơ đi quợ lại tay, chân theo nhiều hướng, thường để tìm khi không thể nhìn thấy, Quờ diêm châm đèn. Cuở chân tìm đép.", "đđ.). Quơ vội, chỉ cốt lầy được một ít cho nhanh. ở một ít cành lá khô để nhóm bếp."]}, {"tu": "quờ quạng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Quờ hết chỗ này đến chỗ khác theo đủ các hưởng, thường để tìm kiếm. Quở quang như người mù. Quờ quang trong bóng tối."]}, {"tu": "quở", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(củ). Nhận xét trực tiếp một cách nghiêm khắc lỗi của người bẻ đưới, z¡ trưởng bị quan quở vì thụ thuế chậm.", "{kng.). Nhận xét có ý chê bai về người nảo đó, nhằm lâm cho người ta chú ý. 4¡ cũng quở là anh ấy đạo này gẩy quá.", "Nhận xét có ý khen, thường là về trạng thái sức khoẻ Của trẻ con, điều mả người xưa cho rằng có thể đưa đến sự chẳng lành (lối nói kiêng tránh). Đứa ¿ mũm mầm nên hay bị quở. quở mắng đẹ. (¡d.), Quở trách bằng những lời nói nặng,"]}, {"tu": "quổ phạt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mắng và phạt lỗi (nỏi khái quát), Thảy giáo quở phạt học sinh.: quỡ quang đẹ. Quở (ng. 3; nói khái quảÐ. Đừng 4u quang thể chẳu nó lại ốm. -"]}, {"tu": "qưở trách", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhận xét trực tiếp một cách nghiêm khắc lỗi của người bẻ đưới; quở (nói khái quát). Quớ trách học trò. Lời quở trách."]}, {"tu": "quớ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d,). Lúng tủng, vụng về trong các động tác, cử chỉ, do một tác động mạnh mš nào đó. Công giục nó càng quó. Mừng quở lên, quy đẹp. ! Dựa trên những đặc điểm chung cơ bản nảo đỏ mà đưa về, gom lại trong nhận thức thành một cái gì đơn giản hơn. Quy về một mối. Có thể quy thành ba loại. Được quy trung nông (kng.; quy là thành phần trung nông). 2 Chuyển thành một loại nào đó tương đương về giá trị để tiện cho việc tỉnh toản. #oa màu quy ra thóc. Tất cổ tài sản được quy thành triển. 3 Cho đó là cái phần trách nhiệm, công lao, tội lỗi thuộc về người nào đó. Quy rách nhiệm cho anh ta. Quy công, Quy tội. Chưa chỉ đã quy cho là thể này thể nọ? (kng.)."]}, {"tu": "Quy bản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Yếm rùa, dùng nấu cao trong đông y. Cao quy bẩn, quy cách d, Những yêu cầu về kĩ thuật đối với một sản phẩm (nói tổng quát). Sản phẩm sai quy cách. Bảo đâm quy cách và chất lượng. quy chế d, Tổng thể nói chung những điều quy định thành chế độ để mọi người thực hiện trong những hoạt động nhất định nảo đó. Quy chế khu phi quân sự. Quy chế tuyển sinh."]}, {"tu": "quy chuẩn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc đg.). Tiêu chuẩn đã quy định (nói khái quát). Sản phẩm đạt quy chuẩn,"]}, {"tu": "quy chụp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Quy lỗi theo kiểu chụp mũ. Lối phê bình quy chụp."]}, {"tu": "quy củ I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Toàn thể nói chung những quy định nhằm làm cho một việc làm nào đó thành cỏ nền nếp, có tổ chức. Công việc có quy củ. 1t. (ng,). Có quy cử (nói tắt). Làm ăn rất quy củ."]}, {"tu": "quy định", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc đ.). Định ra để phải theo, phải thực hiện, Quy đinh chế độ báo cáo. Xong trước thời gian quy định. Những quy định cụ thể"]}, {"tu": "quy đổi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chuyển đổi sang một hệ đơn vị khác. Quy đối dollar Mĩ sang đồng Việt Nam để tính lãi. Hệ số quy đối. quy đồng mẫu số đp. Làm cho mẫu số bằng nhau mà không thay đổi giá trị của các phân số."]}, {"tu": "quy hàng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Đầu hàng, không chống lại nữa. Cởi giáp quy hàng."]}, {"tu": "quz hoạch", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Bố trị, SẮP xếp toàn bộ theo một trình tự hợp lí trong tửng thời gian, làm cơ sở cho việc lập kế hoạch dài hạn. Quy hoạch các vùng kinh tế. Quy hoạch trị thuỷ một con sông. Quy hoạch đào tạo cán bộ."]}, {"tu": "quy hoạch đỡ thị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quy hoạch xây dựng các thánh phổ."]}, {"tu": "quy hoạch vùng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dự án thiết kể sử dụng tổng hợp lãnh thổ của từng vùng riêng biệt của đất nước, dự kiến phân bố hợp lí công nghiệp, nông nghiệp, các công trình giao thông vận tải và liên lạc, v.V."]}, {"tu": "quy kết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kết luận nhận định về người nảo đó một cách chủ quan, thiếu căn cứ (và thường là đánh giá nặng nẻ). Quy kết vội và. Chí có thế mà cũng quy kết này nọ cho anh tạ. quy lát x. quy/2t."], "tham_chieu": {"xem": "quy"}}, {"tu": "quy luật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mối liên hệ bản chất, ồn định, được lặp đi lặp lại giữa các hiện tượng trong tự nhiễn và xã hội. Quy luật của tự nhiên. Quy luật phái triển xã hội. Quy luật kinh tế Tính quy luật."]}, {"tu": "quy mô 1", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Độ rộng lớn vẻ ruặt tổ chức. Xây dựng theo một quy mô rộng lớn. Quy mô của xí nghiệp. Phong trào lan rộng trên quy mô cả nước."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có quy mô lớn, Môi công trình rất quy mô. Trường sở xây dựng khả quy mô."]}, {"tu": "quy nạp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Suy li, suy luận) đi từ những hiện tượng, sự kiện riêng đến những kết luận chung; trái với suy điền. Phương pháp quy nạp. Trình bày theo lỗi quy nạp."]}, {"tu": "quy phạm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều quy định chặt chế phải tuân theo. Quy phạm đạo đức."]}, {"tu": "quy phạm pháp luật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quy tắc xở sự có tính chất khuôn mẫu do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận, bất buộc mọi chủ thể phải tuân theo."]}, {"tu": "quy phục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như hàng phục."]}, {"tu": "quy tắc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Những điểu quy định mọi người phải tuân theo trong một hoạt động chung nào đó (nói tổng quát. Tôn trọng quy tắc thị đấu. Chấp hành quy tắc an toàn lao động. 2 Công thức, hình thức ngắn gọn nêu lên những điểu cần phải làm theo trong những trường hợp nhất định. Quy tắc ngữ pháp. Quy tắc quy đồng mẫu số."]}, {"tu": "quy tắc tam suất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quy tắc mà nhờ đó khi biết hai giả trị tương ứng nào đó của hai đại lượng tỉ lệ và một giá trị bất kì của đại lượng này thì tìm được giá trị tương ứng của đại lượng kìa. quy tập ởg. (trư.). Tập trung về một chỗ (nói về mồ mả, hải cốt). Quy tập hải cốt liệt sĩ về nghĩa trang. Quy tập mồ má,"]}, {"tu": "quy thuận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chịu về theo đổi phương, không hoạt động chống đối lại nữa. -_ quỹ"]}, {"tu": "quy tiên", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; trtr.). Chết (nói về người giả, coi như về cõi tiên)."]}, {"tu": "quy trình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trình tự phải tuân theo để tiến hành một công việc nào đó. Quy #rình kĩ thuật sản xuất."]}, {"tu": "quy tụ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Từ nhiều nơi, nhiều tướng) quy về, tụ về một chỗ, một điểm. Thú đó thường là nơi quy tự các đường giao thông quan trọng. Nội dụng thảo luận quy tự vào một vài vấn đề."]}, {"tu": "quy ước I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những điều quy định đã thoá thuận với nhau về một vấn để gì (nói tống quát). Quy ước quốc tế về hệ thống đo lường. Theo quy ước xã hội. 1I đg. Thoả thuận với nhau mà quy định. Ki hiệu qHy HỚC."]}, {"tu": "quy y", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thụ lễ để làm phật tử. #"]}, {"tu": "quỳ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Hướng dương."]}, {"tu": "quỹ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vàng, bạc đất mỏng, thường dùng để thếp câu đổi, hoành phi, v.v. Vảng đu)."]}, {"tu": "quỹ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất chỉ thị màu, chuyển thành đỗ khi tiếp xúc với acid và chuyển thành xanh khi tiếp xúc với base."]}, {"tu": "quỳ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở tư thế gập đầu gối và đặt sát mật nền để đỡ toàn thân. Quỷ bắn. Quỳ xuống lạy. (Tả) chân qu}*."]}, {"tu": "quỷ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Con vật tưởng tượng ở dưới ãm phủ, hình thù kì dị và đữ tợn, hay hiện lên quấy nhiễu và làm hại người, theo truyền thuyết. Quý (ha ma bắt*. Con quỷ đâm dục (b.).", "(kng.). Kẻ tỉnh nghịch, quái ác hay quấy phá (thường dùng làm tiếng mắng). Đồ quý!"]}, {"tu": "quỷ kế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mưu kế quỷ quyệt. Lám âm mưu qu” kế."]}, {"tu": "quỷ quái", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["cn. g¿ái g„ÿ. 1 Tai ác, ranh mãnh một cách ít thấy. Giớ trò quý quái. Đồ quý quải! 2 (kng.). Như gưái. Quý quái thậi, mới thầy đó mà biển đi đâu mất. Làm xong cái quỷ quải nào được."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "g¿ái g„ÿ"}}, {"tu": "quỷ quyệt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Gian giảo, có nhiều mánh khoé hiểm độc, khó lường trước được. Con người q17 quyệt Âm mưu quỷ quyệt."]}, {"tu": "quỷ sứ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quỷ đưới âm phủ, chuyên hành hạ lình hồn những người có tội, theo truyền thuyết.", "(kne.). Như guÿ (ng. 2). Đồ quý sài! quý tha ma bắt (thẹt.). Lời chửi rủa đối với kẻ mình cho là có hành động tôi tệ không chịu được. Đồ qui tha ma bắt. Quỷ tha ma bắt mày đi!"]}, {"tu": "quỷ thần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Các vị thần linh (nói khái quát). Có quy thần chứng giám."]}, {"tu": "quỷ thuật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Áo thuật."]}, {"tu": "quỹ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số tiền hoặc nói chung những tiển của dành riêng cho những khoản chỉ tiều nhất định. HH yg9uậu Quỹ tiên lương. Quỹ phúc lợi của xí nghiệp. Gây đ¿7.", "(dùng trong một số tố hợp). Tổ chức làm nơi nhận gửi và chỉ trả tiền. Quỹ điết tiệm. Quỹ tín dựng\"."]}, {"tu": "quỹ đạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["! Đường cong do một vật thể chuyển động trong không gian vạch ra. Quỹ đạo của Trái Đất quanh Mặt Trời. 2 Vòng ảnh hưởng, phạm vi tác động của cái gì, Đưa hoạt động khoa học vào quỹ đạo của đối mới."]}, {"tu": "quỹ đen", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quỷ dành riêng cho những khoản chí được giữ bí mật, thường là bất hợp pháp."]}, {"tu": "quỹ tích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp tất cả các điểm có cũng một tính chất xác định cho trước. Mặt cầu có tâm Ó, bản kinh R là quỹ tích các điểm trong không gian cách Q một khoảng bằng R. quỹ tiết kiệm d, Quỹ nhận gửi tiền tiết kiệm, có trả lãi,"]}, {"tu": "quỹ tín dụng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quỹ làm dịch vụ nhận tiền gửi có trả lãi, vả cho vay. quý: d. Kí hiệu cuối cùng trong mười can. Xăm Quỷ Hợi."]}, {"tu": "quý", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng thời gian bằng một phần tư thời Bian của một năm, tính ba tháng một, từ tháng một trở đi. Kế hoạch sản xuất quỷ một. Lĩnh lương cả quy. quý; It. 1 Có giả trị cao. Của guợ, Quyển sách quý. Người là vốn quý nhất. 2 (ke.). Từ dùng trước một danh từ trong những tổ hợp dùng để gọi một cách lịch sự một số người hay một tổ chức nảo đó nói chưng, khi nói với những người hay tổ chức ấy. Quý ngài. Yêu cẩu đu) cơ quan giúp đỡ. Xin quj bộ lưu ÿ."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Coi là quý. (Cự già rất @uJ con quỷ chảu, Biết quỷ thời gian."]}, {"tu": "quý báu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có giá trị lớn, đáng được coi trọng. Đi sản văn hoá quý báu. Đóng góp nhiễu ý kiến quỷ báu."]}, {"tu": "quý đanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ, trtr.). Từ dùng để gọi tôn tên của người khác mà mình cần hỏi, khí nói với người Ấy, Xin ngài cho biết quạ' danh. quý giá !. Có. giá trị lớn. Tải liệu quỷ giá. Cuộc sống vô cùng quỷ giả. quý hiếm +. Quý giá và hiếm có, Bđo vệ động thực vật quý hiểm. Mặt hàng quý hiểm. quý hoá 1 t, Đáng quý, đáng coi trọng, thường là về tình thần, Ä4ó món quà quý hoá. Tấm lòng quý hoá của bà con."]}, {"tu": "HH", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Coi là quỷ. 4nh ở đó, được gia đình quỷ hoá như con."]}, {"tu": "quý hổ", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Miễn sao, chỉ cần một điều kiện là (chứ không đòi hỏi gi hơn). Nhiều ứ cũng được, quý hỗ có đóng góp. quý hồ tỉnh, bất quý hổ đa Chỉ cẩn tốt, chứ không cần gì nhiều, nhiều hay ít không quan trọng."]}, {"tu": "quý khách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(trtr.). Tổ hợp dùng để gọi chung các khách đi tàu xe, khách hàng, khách trọ, v.v. một cách lịch sự."]}, {"tu": "quý mến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Yêu mến và rất quý. Có giáo được học sinh quỷ mến."]}, {"tu": "quý nhân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["ï (cũ; ¡d.). Người ở bậc cao sang vả được kính trọng. 2 Người khi cần sẽ che chở, giúp đỡ cho, như đã định trong số mệnh, theo lối nói của thầy bói. Xhờở có quý nhân phủ trợ, nên sẽ tai qua nạn khỏi."]}, {"tu": "quý phái", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Thuộc dòng dõi quý tộc. Con nhà 4uÿ phải. 2 Ra vẻ con nhà quý phái, Điều bộ quỷ phải, kênh kiệu."]}, {"tu": "quý phi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vợ lẽ của vua ở địa vị cao, liền sau hoàng hậu, thường được vua yêu,"]}, {"tu": "quý quốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ, kc.). Từ dùng để gọi tôn nước của người khác, khi nói với người ấy."]}, {"tu": "quý quyến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; kc.). Từ dùng để gọi tön gia quyến của người khác, khi nói với người ấy."]}, {"tu": "quý tộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người thuộc tầng lớp có đặc quyền, đặc lợi trong giai cấp thống trị thời phong kiến, chiểm hữu nô lệ hay các quốc gia quân shủ. Tầng lớp quý tộc phong liến. Thuộc dòng dõi quợ tộc."]}, {"tu": "quý trọng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Quý và rất coi trọng. Quỷ rrọng thầy cô giáo."]}, {"tu": "quý tử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Đứa con trai sau này làm nên sự nghiệp. Có phúc sinh quỷ rử.", "(kng,), Người con trai được gia đình nuông chiều (hàm ý châm biếm). Câu guỷ tử muốn gì được nấy."]}, {"tu": "quý tướng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tướng của người sẽ làm nên, theo thuật tướng số.. quy, đe. I Khuyu xuống, gối gập lại, không gương lại nổi. Người bún rửn, bước vài bước đã Chực quy xuống. Ngã quy. 2 (kng.). Mắt hết sức lực, không còn có thể gắng gượng gì được nữa. hàm cố mãi, khéo quy mất. quy luy. đg. Tự hạ mình chịủ nhục trước người khác để cầu xin, nhở vá điều gi. Thái độ quy luy. Suốt đời không quy lạ ai."]}, {"tu": "quých", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thgt.). Khở khao."]}, {"tu": "quyên", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ; vch.), Chim cuốc; đỗ quyên (nói tắt). Tiếng quyên gọi hẻ."]}, {"tu": "quyền", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đóng góp hoặc vận động mọi người đóng góp tiền của để làm việc nghĩa, việc cỏ ích chung. Quyên tiên giúp gia đình bị nạn. quyên giáo x. khuyên giáo."], "tham_chieu": {"xem": "khuyên giáo"}}, {"tu": "quyền góp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Quyên hoặc góp tiền của để làm §15 việc nghĩa (nói khải quát), Quyên góp ủng hộ những người bị nạn.:"]}, {"tu": "quyền sinh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(vèh.). Tự tử."]}, {"tu": "quyển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Môn võ đánh bằng tay không, không dùng khi giới. Đi một đường quyền. quyển; I d. 1 Điều mà pháp luật hoặc xã hội công nhận cho được hướng, được làm, được đòi hỏi. Quyển công dân*. Quyên bu cứ và ứng củ. Câu thủ bị tước quyên thí đấu. Quyên sống của con người. 2 Những điều do địa vị hay chức vụ mà được làm (nói tổng quát), Cỏ chức có quyên... Tạm dụng quyên. Cẩm quyền*. Mát quyên chú động trong trận đầu. 1Ỉ đg. (thường dùng trước đ. chỉ chức vụ). Tạm giữ một chức vụ lãnh đạo nào đỏ trong khi người phụ trách chính thức vắng mặt hoặc chưa được chỉ định. Quyển giảm đốc. Chủ tịch đi vắng thì phỏ chú tịch quyền (kng,)."]}, {"tu": "quyển Anh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Môn thể thao đấu võ, dùng nắm tay có đeo găng đấm nhau. Đấu quyển Anh. Vỏ địch quyền Anh."]}, {"tu": "quyển biến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ứng phó linh hoạt khí cỏ biến, khi có việc bất thường. Lứec nguy cơ, biết quyền biến."]}, {"tu": "quyền bính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cñ.). Như guyên hành. quyển cao chức trọng Như chức trọng quyên cao,"]}, {"tu": "quyển công dân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quyền của người công dân, bao gồm những quyền tự do dân chủ vả các quyền lợi cơ bản về kinh tế, văn hoá, xã hội, v.v. được hiến pháp công nhận."]}, {"tu": "quyển cước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lối đánh bằng chân tay không trong võ thuật, quyền dân tộc tự quyết d, Quyền của dân tộc tự định đoạt vận mệnh của mình, có thể lập thành một nước riêng hay là cùng với (các) đân tộc khác lập thành một nước hoặc một liên bang trên cơ sở bình đẳng."]}, {"tu": "quyền hạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quyền được xác định vẻ nội dung, phạm vi, mức độ. Quyết định trong phạm vị quyên hạn của mình."]}, {"tu": "quyển hành", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quyền định đoạt và điều hành công việc. Sử dụng đúng quyền hành được giao. Lạm dụng quyên hành."]}, {"tu": "quyển lợi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quyền được hưởng những lợi ích nào đó về vật chất, tình thản, chính trị, xã hội, v.v. Quyển lợi và nghĩa vụ. Bảo vệ quyền lợi của phụ nữ."]}, {"tu": "quyển lực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quyền định đoạt mọi công việc quan trọng về mặt chính trị vả sức mạnh để bảo đảm việc thực hiện quyền ấy. Quốc hội là cơ quan quyết quyên lực cao nhất. Nằm quyẫn lực trong tay."]}, {"tu": "quyển môn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Chỗ có quyền thế. Luấn lọt chốn quyên môn."]}, {"tu": "quyền năng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khá năng định đoạt, chỉ phối những cái khác. Quyển năng đặc biệt của tự nhiên. Không thừa nhận quyển năng của đẳng tiền."]}, {"tu": "quyền quý", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có quyền thể và sang trọng. Con nhà quyền quỷ. quyển rơm vạ đá (kng.). Quyền hành thì chẳng có gì mả trách nhiệm lại nặng, khi nhỡ xảy ra việc gi thi tội nặng phải gánh chịu. quyền sinh quyển sát Quyền hành rất lớn, tựa như muốn giết ai thì giết, muốn làm gì thì làm, tha hồ tác oai tác quái,:"]}, {"tu": "quyển sở hữu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quyền chiếm hữu và sử dụng tài sản theo quy định của pháp luật. Báo vệ quyền Sở hữu của công dân."]}, {"tu": "quyền thần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kẻ bảy tôi lấn quyền vua."]}, {"tu": "quyển thể", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quyền hành và thế lực (nói khái quát). Kẻ có quyển thể."]}, {"tu": "quyển thuật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phép đánh võ bằng tay không."]}, {"tu": "quyển tự do dân chủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những quyền tự do chỉnh trị và cá nhân cho quần chủng nhân dân rộng rãi, như tự do ngôn luận, tự do hội họp, tự đơ đi lại, tự do tín ngưỡng, v.v. (nói tổng quát)."]}, {"tu": "quyền uy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như zy quyển."]}, {"tu": "quyển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Ống sáo."]}, {"tu": "quyển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ dùng để chỉ từng đơn vị những sách vở đóng thành tập. Quyển vở. Quyển tiểu thuyết,", "(cũ). Bài thị. Nộp quyến."]}, {"tu": "quyến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lụa đặc biệt mỏng và mịn, thời trước thường dùng. quyển; đg, (id.). 1 Rủ rẽ, dụ đỗ đến với mình, đí theo cùng với mình. Chứng quyến nhau bỏ nhà đi. 2 Có sự gắn bó về tỉnh cảm, không muốn rời nhau. Quyển lấy nhau như hình với bóng. quyến dỗ đẹ. (¡id.). Dụ đỗ, làm cho theo mình. quyến luyến đg, Biểu thị tỉnh cảm gắn bó, không muốn rời nhau. Quyển luyến nhau, không chịu rời nhau nửa bước. Quyến luyến túc chỉa tay."]}, {"tu": "quyến rũ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho người ta mê mẩn mà theo, Một sắc đẹp quyến rũ."]}, {"tu": "quyến thuộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Họ hàng thân thuộc."]}, {"tu": "quyện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cùng với nhan làm thành một khối không còn có thể tách rời, tựa như xoắn chặt lấy nhau, hoà lẫn vào nhau. Cá/ bụi quyện lẫn mổ hôi, Tiếng hát giọng nam và nữ quyện lấy nhau. Hai vấn đê quyện với nhau (b.)."]}, {"tu": "quyết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhóm thực vật cỏ thân, rễ, lá thật sự, nhưng không có hoa, sinh sản bằng bào tử. Si6"]}, {"tu": "quyết ï", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Định đứt khoát làm việc gì, sau khi đã cân nhắc, Chỉ đã quyết. Đang cẩn suy nghĩ thêm, chưa quyết được.", "Nhất định thực hiện bằng được điều đã định, không kể khó khăn, trở lực. Quyết không lài bước. Tình thân quyết thắng,", "(¡d.). Khẳng định đứt khoát việc gì. Tôi quyết với anh như vậy. Chưa thể nói quyết được."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["Œng.). Từ dùng để nhấn mạnh thêm ý phủ định đứt khoát. Sự b4? quyết không phải như vậy."]}, {"tu": "quyết chí", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có chí và quyết làm bằng được. Quyết chí thì nên (tng.). l"]}, {"tu": "quyết chiến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kiên quyết chiến đấu. Tinh thân quyết chiến, quyết thẳng.", "(chm.). Tác chiến nhằm giành thắng lợi có ý nghĩa quyết định. 7rán quyết chiến chiến lược. Chọn khu rừng làm điểm quyết chiến."]}, {"tu": "quyết chiến điểm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Điểm quyết chiến."]}, {"tu": "quyết đấu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giao đấu quyết giảnh phản thắng. Trận quyết đấu ó vòng chung kết."]}, {"tu": "quyết định I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Định ra một cách dứt khoát việc sẽ làm. Quyết định hạ giá hàng.", "Là nguyên nhân trực tiếp của những thay đổi, của những gì cuối cùng điễn ra hay không diễn ra ở sự VẬT, hiện tượng nảo đó. Các dân tóc tự quyết định vận mệnh của mình. It. Quan trọng nhất, có ý nghĩa quyết định đối với tất cả những gì sẽ xảy ra sau đó. Giảnh thắng lợi quyết định, Giờ phút quyết định."]}, {"tu": "IH", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điểu đã được quyết định. #iội nghị đã thông qua nhiễu quyết định quan trọng.", "Văn bản hành chính về quyết định của một cấp có thẩm quyền. K7 quyết định. Ra quyết định."]}, {"tu": "quyết định luận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuyết thửa nhận hiện tượng tự nhiên và xã hội có tính quy luật, tỉnh tất nhiện vả quan hệ nhân quả."]}, {"tu": "quyết đoán", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I (¡d.). Phán đoán một cách quả quyết. Chưa có đủ căn cử để quyết đoán về tình hình. 2 (hoặc t.). Có những quyết định nhanh chóng và đứt khoát, mạnh bạo, không do dự, rụt rẻ. Dám quyết đoán và chịu trách nhiệm. Tỉnh quyết đoán. quyết liệt !. Hết sức mạnh mẽ, tỏ ra kiên quyết đến cùng trong hoạt động đấu tranh, chống đối. Cuộc chiến đấu quyết liệt. Chống cự quyết liệt. Thái độ rất quyết liệt. quyết nghị 1 đẹ. Tập thể quyết định sau khi đã bản bạc, thảo luận. Quốc hội đã nhất trí quyết nghị."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(d.). Nghị quyết. quyết nhiên ?. (1d.). Từ biểu thị ý khẳng định dứt khoát. Việc ấy quyết nhiên không thành."]}, {"tu": "quyết sách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chính sách, biện pháp mang tính chất quyết định. Những quyết sách đối với sự phát triển tương lai. Lựa chọn quyết sách,"]}, {"tu": "quyết sinh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(dùng đi đôi với quyết tử, cảm 02). Nhất định phải sống còn. Các chiến sĩ quyết từ cho TỔ quốc quyết sinh."]}, {"tu": "quyết tâm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Có tỉnh thắn thực hiện bằng được điều đã định, tuy biết là có nhiều khó khăn, trở ngại. Quyết tâm sửa chữa lỗi lâm. Có quyết tâm cao trong học tập. Biểu thị quyết lâm."]}, {"tu": "quyết tâm thư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thư gửi lên cấp trên tỏ rõ quyết tâm thực hiện một chủ trương nào đó."]}, {"tu": "quyết thắng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Quyết giành tháng lợi trong chiến đấu."]}, {"tu": "quyết toán", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tổng kết trên cơ sở tống hợp các khoản thu chỉ để làm rõ tình hình thực hiện dự án nhận vốn và sử dụng vốn của một cơ quan nhả nước, một xí nghiệp, hay cho một công trinh xây dựng cơ bản nào đó."]}, {"tu": "quyết tử", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sẵn sảng hi sinh tính mạng vì nhiệm Vụ cao cả. Đói quyết tử."]}, {"tu": "quyệt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(1d.). Xảo trả, À#ưu quyệt. quylat cv. guy iár. d. 1 (kng.). Khoá nòng (ổ súng). Lên đạn, tiếng quylat lách cách. 2 Nắp đậy kín xilanh của động cơ đốt trong."], "tham_chieu": {"cung_viet": "guy iár"}}, {"tu": "quỳnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thuộc họ xương rồng, thân hình đẹt trông như lá, hoa to, màu trắng, nở về đêm, thường trồng làm cảnh."]}, {"tu": "quỳnh", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Ngọc quý, mảu đỏ."]}, {"tu": "quỳnh tương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Rượu ngon."]}, {"tu": "quýnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thet.). Ngốc, ngốc nghếch. Rõ quỹnh!"]}, {"tu": "quýnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có những động tác, cử chỉ vội vàng và lủng túng, tỏ ra không tự chủ được, do tác động của một tình cắm mạnh và đột ngột. Quỳnh lên, không mở được của. Sợ quýnh lên. Mừng quỳnh."]}, {"tu": "quýnh quáng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Cuống lên, lũng túng, không cỏn làm chủ được động tác, cử chỉ của mình. Sợ hết hẳn, chạy Quỳnh quảng lao đầu vào bụi."]}, {"tu": "quýnh quýu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Cuống lên, có những động tác, cử chỉ rối ra rối rít. Mừng qujnh quýu. quuyp (ph.). x. cụp."], "tham_chieu": {"xem": "cụp"}}, {"tu": "quýt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây ăn quả cùng họ với cam, lá nhỏ, quả tròn dẹt, vỏ để bóc."]}, {"tu": "quyt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cố tình không chịu trả cái lẽ ra phải trả. Quyt nọ: Chủ quạt tiễn công của thọ: Ăn quyt*. R r,R [“e-rờ”, hoặc “tờ” khi đánh vẫn] Con chữ một điểu kiện giả thiết mả nội dung đo t. biển thứ hai mươi hai của báng chữ cái chữ quốc ngữ đạt, Xoảngraz (nếu có xoảng thì) năng suất cũng 1) viết phụ âm quật lưỡi “+” của tiếng Việt; 2) được 5 mẩn. Đằng thằng ra nó đã tốt nghiệp đại viết phụ âm “r* rung đầu lưỡi trong những từ học. Đứng /í ra. Ítra*® 12 (thường đùng. trong Tnượn của tiếng nước ngoài, viết phiên âm hoậc một số tổ hợp làm phần phụ trong câu). Từ biếu viết nguyên đạng (thí dụ: cazi, radio#rađiö, rôii, thị sự đột nhiên nhận thấy, đột nhiên nhận thức karafe, v.v,). điểu trước đó không ngờ tới. À, za (hế! 8a nó"]}, {"tu": "ra", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Di chuyển đến một vị trí ở phía ngoài,ở _ chỉ hứa để đánh lờu (kng.). 7é ra*. nơi rộng hơn, ở nơi có điều kiện đi xa hoặcởvềá Ra Kí hiệu hoá học của nguyên tố rađium phía Bắc trong phạm vi nước Việt Nam. Ra đi. (ra-đi-ung). Ra đồng. Đi ra ga. Từ Đà Nẵng ra Huế Mỏ hôi ra bộ đg. (kng.). Làm ra vẻ như là, Ngôi ừm, ra ra như tắm. Ra ứng cứ (b.).", "Tách đi khỏi không 2đ không nghe thấy gì. còn sính hoạt, hoạt động, v.v. ở trong một môi ra cái điều (kng.). Như ra điểu. Ra cái điểu học trưởng nảo đó nữa, Bệnh nhân ra viện, Ra trường, giỏi! l đang xin việc. Ra ở riêng. Một hội viên ra hội. _ ra cái vẻ (kng.). Làm ra vẻ một cách giả tạo. #22", "(Cây cổi) nảy sinh bộ phận nảo đó. Cáy ra cái vé hi thủ lấm/ hoa, ra quả. Vườn chè đang ra búp.", "Nêu cho ra chiều Ra vẻ, tô vẻ. Gật gử, ra chiêu vừa ý người khác biết, thường với yêu cầu phải chấp zắm. Làm ra chiều xúc động. hành, phải thực hiện. la đề ti, Ba điểu kiện. Ra _ ra công đg. Đem hết công sức ra làm việc 8ì. câu đố, Ra thông cáo. $ Thành, thành bình, hoá Xa công chăm bón lửa. Ra công luyện tập đệm ngày, thành. Ăn cho ra bữa. Nói lằng nhằng, đây cả.. ra đây muống. Chẳng ra gì cả.", "(dùng xen giữa ra dáng", "Có đáng vẻ giống như (trong khi một từ vả hinh thức lập lại của nó). Biểu hiện chưa phải đã hoàn toàn như thể). Trồng đã ra cho thấy thật đúng với tính chất, ý nghĩa. Sống đáng một thiếu nữ: Nói rạ dáng người lớn lắm. cho ra sống. Làm ra làm, chơi ra chơi Nhà", "(kng.). Quá mức bình thường. Trồng đẹp ra không ra nhà, cứ như cái quản trọ. T (kết hợp - dáng. hạn chế). Qua khỏi một thời gian nảo đó, bước ra đa x. raday. sang một đơn vị thời gian mới (thường là năm). ra đẩu ra đũa (kng,). (Cách ăn nói) rành mạch, Ra năm. Ra giêng (sang tháng giêng). Ra Tế; cặn kẽ, có đầu có đuôi. (ngay sau Tết). Ra tháng (đâu tháng tới).", "(dùng “ra-đi-an”x. radian,"], "tham_chieu": {"xem": "raday"}}, {"tu": "phụ sau", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["). Từ biểu thị hướng của hoạt động ra đi õ x. radio,, từ trong đến ngoài, từ hẹp đến rộng, từ không ra đi ô cát xét x. radio-casset. đến có, từ bị kim giữ đến được tháo gỡ, tự do. “ra-đi-um” x, radiưm, Nhìn ra biển. Mở ra. Buông ra. Vạch rõ ra. Việc _ ra điều (kng.). Làm ra vẻ là. Rả điều mình là xảy ra. Đứng ra chịu trách nhiệm. 9 (đùng sau hgười lớn. đg.). Từ biểu thị tính hiệu quá của hoạt động đạt ra đời đy. Sinh ra trên đời. Đứa bé mới ra đời, được kết quả như mong muốn. 7?m ra. Tỉnh - Sựra đời của mội học thuyết (b.). không ra. Nhận ra khuyết điểm. Nghe ra* Lấy ragi (thường dùng trong câu phủ định). Có được đâu ra. 10 (dùng phụ sau t.). Từ biểu thị xu hưởng một chút gi�� trị nào đó. Không coi ai ra gì cả. phát triển tăng thêm của một tính chất, tạng Zảm có ra gi thì hãy làm. Nào có ra gì. thái, từ có thể không thấy rõ trở thành có biểu ra hiệu đg. Làm dấu hiệu, thưởng bằng cứ chỉ, hiện rõ rệt. Béo ra. Ngày càng đẹp ra. Đệnh nặng — để báo cho biết. Giơ tay ra hiệu cho xe đỗ lại. ra. Ngôi ngẩn ra. Cử trợ ra không biết xấu hố. Nháy mắt ra hiệu. 11 Từ dùng trong một số tổ hợp sau t. để biểu thị ra hồn (kng.). Có được cải giá trị cần phải có để ra nh có thể gọi được là như vậy. Đã mời khách thì phải dọn cho ra hẳn một mâm cơm. Nói một câu cũng không ra hôn. ra lệnh đg, Đưa ra mệnh lệnh."], "tham_chieu": {"xem": "radio"}}, {"tu": "ra lò", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vừa mới được sản xuất ra Gạch mới ra lò."]}, {"tu": "ra mắt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xuất hiện lần đấu tiên trước ai, thường là số đông, có tính chất để cho người ta biết mình, [ng cử viên ra mắt cử trì. Cuốn sách ra mắt bạn đọc. Buổi biểu diễn ra mắt của đoàn nghệ thuật. ra mặt đẹ. Tỏ rõ ra, không che đậy giấu giếm Bì. Ra mặt chống đối. Khinh ra mặt.: ra môn ra khoai (kng.). Ví làm việc gì có kết quả rõ ràng, đâu ra đấy, ra ngô ra khoai (kng.). Như ra môn ra khoai."]}, {"tu": "ra ngôi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhố cây non đã phát triển đến mức nhất định ở nơi ươm ra trồng lại ở một chỗ khác. Đảnh cây ra ngồi, ta oai đạ. Cố ý tỏ ra là có sức mạnh, quyền thế để cho người khác phải nể sợ. Ra oai nạ nộ. Bắn mấy phát súng ra oai."]}, {"tu": "ra phết", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.). Đến mức tương đối cao, Đẹp ra phốt. Làm ăn khá ra phết. ra quân đẹ. Đưa quân ra trận để chiến đấu. Trận đâu ra quân đã thẳng lỏn."]}, {"tu": "ra rả", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả những âm thanh cao và lặp đi lập lại, kéo dài mãi, nghe khó chịu. 7?ếng ve &êz: ra rẻ. Nói ra rẫ suốt ngày."]}, {"tu": "ra rằng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Chim non) vừa mới đủ lông, đủ cánh, bắt đầu có thể bay ra khói tổ. Bđ cáu mới ra rằng."]}, {"tu": "ra rỉa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Bị gạt ra một bên, không còn được chủ ý gì đến nữa."]}, {"tu": "ra sức", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đem hết sức ra làm việc gì. Ra sức học tập."]}, {"tu": "ra tay", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Bắt đầu làm, bắt đầu hành động để tỏ rõ khá năng, tài trí của mình. Chở có thời cơ mới ra tay."]}, {"tu": "ra trò", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.). Ở cái mức thật đáng kể. Được một bữa vui ra trò. Chẳng làm được việc gì ra trò. ra tuổng (kng; id.). 1 Ra vé, có cái vẻ như. Điệu bộ ra tuông dân ăn chơi. 2 Như ra trò. Khoẻ ra tuổng. ra về 1 Có vẻ như là. Ra về thành thạo. Làm ra về rất tự nhiên. 2 (kng.). Có được cái vẻ, cái hình thức bên ngoài. Sửa sang nhà cửa cho ra vẻ một tỉ. Ăn nói ra vẻ lắm."]}, {"tu": "rà", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Di chuyển theo sát một bên hay sát trên bể mặt, thường với ý thăm dò, tim kiểm. Rà theo người lạ mặt khả nghị. Máy bạy rà thấp trên mặt nước.", "Đưa từ từ theo khắp bề mặt cải gì, thưởng để tìm kiếm. Râ ngón tay theo cội các con số. Dụng cụ rà mìn. Sở chẳng ra, rà chẳng thấy (tng.).", "Xem lại kĩ từng chỉ tiết xem có gì sai sót không. Ra iại số sách. Rà đi rà lại kế hoạch. Rà xét toàn bộ thiết bị."]}, {"tu": "rà rẫm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng,). Loay hoay làm việc gì đó một cách hết sức chậm chạp. Cứ rà rẫm mài đến bao giờ mới xong việc."]}, {"tu": "rà soát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xem. xét kĩ lưỡng lại toản bộ. Đà soát lại kế hoạch. Rà soát từng chữ, không để 3aÌ sót."]}, {"tu": "rả rích", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả những am thanh không to, không cao lặp đi lặp lại đều đều vả kéo đải như không dứt. Mưa rd rích suốt đêm. Chuyện trò rẻ rích. rä đụ. † Mất tỉnh toàn khối, các thành phần rời nhau ra, không còn liên kết với nhau. Cao hẩm râ ra như bật. Hoa rã cánh. Xách nặng rã tay (mỗi như rã tay ra), Thức trắng đêm, người như rã ra. 2 (thường dùng trong những"]}, {"tu": "tổ hợp trước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["), Không còn có tổ chức nữa, các thành viên phân tản ra, không còn có quan hệ với nhau. #â hội. Rã cuộc cờ. Đảm bạc rã sông. Phá rã hàng ngũ."]}, {"tu": "rã đăm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["† (¡d.). x. giã đám. 2 Tỏ ra uề oải, rời rạc, như tỉnh trạng của số đông khi sắp tản cuộc. 7 sướng rã đám."], "tham_chieu": {"xem": "giã đám"}}, {"tu": "rã họng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thgt.). (Nói hoặc đói đến mức) rã rời, không còn chịu nổi. 4w ra họng mà không thấy ai lên tiếng. Nghe thấy bói, đói rã họng (tng.). rã ngũ đẹ. (Binh sĩ) bỏ trốn hàng loạt khỏi tổ chức quân đội, làm tan rã hàng ngũ. Lính rã ngũ."]}, {"tu": "rã rời", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Rã ra thành từng phần, từng mảnh tách rời, không cỏn cỏ quan hệ gì với nhau. Rã rời như cơm nguội gặp nước lã. Hàng ngũ rã rời.", "Ở trạng thái rất mỏi mệt, có cảm giác các bộ phận cơ thế như muốn rời nhau ra, cử động không nối. Toàn thân rã rời. Chân mới rã rời. rã tượi t, Có vẻ rũ xuống, rã ra do quá mệt mỏi hoặc buồn bã. Ra rượi cá chân tay. Buẩn rã rượi."]}, {"tu": "tá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đỏ đan bằng tre hay làm bằng nhôm, có nhiều lỗ nhỏ thoát nước, thường dùng để vo gạo. rạ: d. Phản thân của cây lúa còn lại sau khi gặt. Gốc rạ. Nhà mái ra (lợp bằng ra). Chết như (ngả) rạ (chết rất nhiều),"]}, {"tu": "rạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Thuỷ đậu. 7rẻ lân rạ. rạ; (ph.). x. rựa,"], "tham_chieu": {"xem": "rựa"}}, {"tu": "rác ï", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những thứ vụn vật bị vứt bỏ vương vãi 8Ị9 và làm bẩn (nói tổng quát). Quét rác. Đổ rác. Coi như rác (coi như hoàn toàn không có giá trị, cơi không ra gì). Bói ra ma, quét nhà ra rác (tng.)."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bẩn vì có nhiều rác. Ÿ,dm rác nhà. Rác tai*®."]}, {"tu": "rác rấn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Rác rưởi,"]}, {"tu": "tắc rưởi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Rác (nói khái quát). Rác rưới đây nhà."]}, {"tu": "rác tai", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Nghe khó chịu vỉ toàn là những chuyện không có nghĩa lí 8Ì. Lái nhái toàn những chuyện rác tại."]}, {"tu": "rắc thải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhự chất thai. rạc L. 1 Ở trạng thái gầy đi trông thấy, đến mức XƠ xác. Người rạc đi như xác ve, Gây rạc. 2 (dùng"]}, {"tu": "trước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["). Cảm thấy như rã rời, vỉ quá mệt mỏi. Đi rạc cẳng. Nói rạc cả cổ. Cốt hẶng, qua) rạc 1ay. 3 (Cây cối) ở trạng thái tản lụi đi, trông xơ xác. Bẻo rạc. Rẻi quá, rau rạc hết l4,"]}, {"tu": "rạc rài", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Gây rạc (nói khái quát). Thân thể rạc rài. Cuộc sống đói khát rạc rải (b.)."]}, {"tu": "rách", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái không còn thành nguyên mảnh, có những chỗ bị tách ra mà không phải do có đường cắt, trái với ¿ành. Chiếc chiếu rách. Xếé rách áo. Cào rách mặt. Lá lành đùm ?á rách (tng.). HƯỆNG"]}, {"tu": "rách bươm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rách thành nhiều mảnh tả tơi, Quản áo rách bươm. Tàu lá chuối rách bươm."]}, {"tu": "rách mướp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rách tơi như xơ mướp. Quẩn áo rách mướp,"]}, {"tu": "tách nát", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rách nhiều chỗ, gần như nát ra (nỏi khát quát). À#đ¡ tranh rách nát. Đá tai mẻo cửa rách nát bàn chân."]}, {"tu": "rách rưới", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rách nhiều do quá nghèo túng (nói khái quát). Ấn mặc rách rưới. Túp lễu tranh rách rưởi."]}, {"tu": "rách tươm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như rách bươm."]}, {"tu": "rách việc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Chẳng được việc gi, mả chỉ phiền phức rắc rối. Đi với nó chí rách VIỆC."]}, {"tu": "rạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường dẫn nước từ sông vào đồng ruộng, thuyền bè có thể đi lại. Hệ thống kênh, rạch. rạch; I đg. Làm cho đứt thành đường trên bề mmặt, bằng vật sắc, Dừng dao rạch thủng bao tải. Rạch mủ caosu (rạch thân cây caosu để lấy mủ). Chớp rạch bầu trời (b.)."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường rãnh nhỏ, tông, xẻ trên mặt ruộng để gieo hại, trồng cây, Xe rạch. Đánh rạch. Cày rạch (đánh rạch bằng đường cày)."]}, {"tu": "rạch", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngược dòng nước, cố ngoi lên chỗ cạn (thường nỏi về cá rô). Bắt cá rõ rạch."]}, {"tu": "rạch ròi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rành mạch, cỏ sự phân biệt rõ ràng, ram ráp đâu ra đấy. Ăn nói có lí lẽ rạch ròi. Phân biệt rạch ròi cải đẳng cái sai. rađar cv. rađa, ra đa. đ. Máy xác định vị trí và khoảng cách của vật cần phát hiện bằng sự phản Xạ của sóng rađio khi Sắp vật đó. Radar của hệ thống tên lửa. Trạm rador. radian cv. rađian. đ. Đơn vị đo góc, bằng một góc nhọn có đỉnh lả tâm của một đường tròn và ˆchắn trên đường tròn một cung dài bằng bán kính, tadÏo cv. rađiô, ra ấi ð. d. 1 cn. vó tuyển điện. Phương thức truyền tin hiệu đi xạ bằng sự bức *¿ sóng điện từ. 2 Máy thu sóng vô tuyến truyền thanh. Xghe radio. tadlœ-casset cv. raẩiô catxet. d. Máy đa chức năng, vừa lả radio vừa là máy ghi âm, radium cv. rađizm. d. Kìm loại trắng như bạc, tất mềm, có tỉnh phóng xa mạnh, đùng để chữa trng thư,"], "tham_chieu": {"cung_nghia": "vó tuyển điện", "cung_viet": "rađa, ra đa"}}, {"tu": "tađa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. radar."], "tham_chieu": {"xem": "radar"}}, {"tu": "rađian", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. rađian."], "tham_chieu": {"xem": "rađian"}}, {"tu": "rađiô", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["x. radio. rađiô catxet d, x. rødio-casser,"], "tham_chieu": {"xem": "radio"}}, {"tu": "rađlum", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. radium, _ l"], "tham_chieu": {"xem": "radium"}}, {"tu": "rải", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho phãn tán ra tương đối đều khắp trên một phạm ví nhất định. Bái truyễn đơn, Đường rải đá. Công việc làm rải ra trong nhiêu ngày."]}, {"tu": "rải mành mành", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ví sự bố trí lực lượng rải ra trên một diện rộng, không tập trung. Quán rải mảnh mành nên khó cÂm cự."]}, {"tu": "rãi rắc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái phân tán ra nhiều nơi, tương đối cách xa nhau. Cây mọc rái rác trên đổi. Dân cư sống rải rác. Rải rác đâu cũng có."]}, {"tu": "rải thẩm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Thả bom) rải xuống nhiều và đều trên một diện tích rộng, trong cùng một thời gian,"]}, {"tu": "tái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Rái cá (nói tắt), rái; (củ; id.). x. đái,:"], "tham_chieu": {"xem": "đái"}}, {"tu": "tái cá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thủ ăn thịt, sống ở bờ nước, chân có tnàng đa, bơi lận rất giỏi, bất cá ăn,"]}, {"tu": "ram", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp 500 tờ giấy mỏng háy 20 thếp giấy thường, làm thành đơn vị để tính số lượng BIẤY. Một ram giấy poluya."]}, {"tu": "ram", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Nem rán."]}, {"tu": "ram", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nung kim loại hay hợp kim đã tôi đến nhiệt độ nhất định, nhằm làm giảm độ giòn. RAM {ram] (tiếng Anh Random Áccese Äfenory, “bộ nhớ thâm nhập ngẫu nhiên”, viết tắt). d. Bộ nhớ của máy tính mà nội đung có thể sửa đổi được trong việc sử dụng thông thường; phân biệt với ROM."]}, {"tu": "ram rắp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. ráø, (láy). ¿UV"], "tham_chieu": {"xem": "ráø"}}, {"tu": "rắm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Da hoặc vỏ quả cây) chuyển thành màu sẵm bơn đo chịu tác động của ánh nắng hay của lửa. Da rám nắng sạm đen. Quá cam rám."]}, {"tu": "rạm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cua nhỏ thân dẹp có nhiều lông, sống ở nước lợ,"]}, {"tu": "ran", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Âm thanh) nổ ra liên tiếp, vang xa và kéo dài. Sấm ran. Pháo nổ ran khắp nơi. Tiếng VỖ tay ran lên. Cười ran,", "(thường đùng phụ"]}, {"tu": "sau", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": [", 1), Cảm thấy có một cảm giác cụ thể nảo đỏ đang tử một vùng của cơ thể lan truyền đần dần ra khắp cả một khu vực hoặc khắp cả người. Đau ran cả bụng. Mặt nóng ran. Ngủa tran lên. '"]}, {"tu": "ran rát", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. ráứ, (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "ráứ"}}, {"tu": "ràn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Chuồng. Rản trâu."]}, {"tu": "tàn rạt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tử gợi tả tiếng nhụ tiếng khua động mạnh đều và liên tiếp từng loạt trong không khí, trong nước. À#⁄a ràn rạt. Mái chèo khua nước ràn rạt, Gió thổi ràn rạt vào những vòm cây. rằn rụa x. giàn giụa."], "tham_chieu": {"xem": "giàn giụa"}}, {"tu": "rán", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho chín trong dầu mỡ đun sôi. Đậu phụ rắn vàng. Cá rán. Rản mỡ (làm cho thành mỡ nước chín)."]}, {"tu": "rắn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; id.). Ráng. Rán sức. rán sành ra mỡ Tỏ ra hết sức keo kiệt, bủn xin (hàm ý châm biếm)."]}, {"tu": "rạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đá ngắm ở biển, không nhô lên khỏi mật nước. Hòn rạn. Rạn đả. tạn; đẹ. (hay t). Ở trạng thải không còn hoàn toàn lành lặn, mà có những chỗ hơi nứt ra thành những đường nhỏ hoặc hơi rách ra. Bá: ö¿ rạn. Mặt tưòng phẳng lì không một vất rạn. Áo rạn vai. Rạn chân chim (vết tạn chụm vào nhau như hình chân chim). rạn nứt đẹ. 1 Có vết rạn (nói khái quát). Bức tường bị rạn nứt, 2 Không còn được nguyên vẹn, mà có dấu hiệu bắt đầu đã có những sự tốn thương (thưởng nói về quan hệ tình cảm). Tĩnh bạn bị rạn nức. rạn vỡ đe. Không còn được nguyên vẹn, mà có những dấu hiệu của một sự tan vỡ đã bắt đầu. Hạnh phúc bị rạn vỡ. rand [ranđ(ơ)] đ. Đơn vị tiền tệ cơ bắn của Nam Phi. rang đẹ. Làm cho chín bằng cách đảo đi đảo lại trong chảo nóng, không cho nước, Rang lạc. Chuyện nở như ngô rang."]}, {"tu": "ràng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Buộc chặt bằng nhiều vòng. Ràng gói hàng sau yên xe."]}, {"tu": "ràng buộc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Đặt trong tỉnh trạng có những điều bắt buộc phải làm trong quan hệ với người khác, lâm cho hành động mất tự đo. Tẹp đồng có giá trị rùng buộc đổi với hai bên. Những rằng buộc của lễ giáo phong kiến. rằng rằng (ph.). x. rảnh rành, rằng rịt đe. (ph.). Buộc nhiều vòng chẳng chéo. Ràng rịt cánh tay bị thương. Mối dây tình cảm ràng rịt (b.)."], "tham_chieu": {"xem": "rảnh rành"}}, {"tu": "rắng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hiện tượng ánh sáng mặt trời lúc mọc hay lặn phản chiếu lên các đám mây, làm cho cá một khoảng bầu trời sáng rực rỡ, nhuộm màu vàng đỏ hay hồng sẵm. Ráng chiêu. Rảng vàng thì giỏ, ráng đỏ thì mưa (tng.). ráng; đg, (ph). Cố. Ráng học cho giỏi. Ráng sức chịu đựng. Ngủ ráng thêm ít phút."]}, {"tu": "rạng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.). I cả trạng thái trời chuyển đần từ tối sang sáng. Trời đã rạng dân. Rạng xứng ngày hôm sau. Đêm mông một rạng ngày mồng hai. 2 Ở trạng thải sáng lên, sáng tỏ lên,' Ảnh lửa chiếu rạng cả căn nhà. Nói mặt rạng lên, Làm rạng danh (.)."]}, {"tu": "rạng đông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng thời gian trước lúc mặt trời mọc, bầu trời ở phía đông hứng sáng. Dậy từ lúc rạng đông..rạng rỡ t. 1 Sáng rực rỡ. Nắng ban mai rạng rỡ. Nếát mặt rạng rỡ hẳn lén (b.}. 2 Và vang, được nhiều người biết đến. Chiến công rạng rỡ. Làm rạng rỡ cho dân tộc."]}, {"tu": "ranh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Chỗ được ngăn làm giới hạn giữa hai vùng đất. Đường ranh. Giáp ranh*. ranh; I d. x. cơn ranh, 1 t. 1 Nhỏ, bé, chẳng được việc gì. Bọn rẻ ranh. ÁMấy con cá ranh. Ba huổi ranh. 2 (kng.). Khôn một cách tỉnh quái. Con bé ấy ranh lắm. Nghịch ranh,"], "tham_chieu": {"xem": "cơn ranh"}}, {"tu": "ranh con", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Trẻ con tỉnh quái (thưởng dùng làm tiếng chửi mắng). Đổ ranh com! `"]}, {"tu": "ranh giới", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường phân giới hạn giữa hai khu vực, hai địa hạt liên nhau. Con sông làm ranh giới giữa hai tĩnh. Ranh giới giữa cái đúng và cái sai. Ẻ"]}, {"tu": "tanh ma", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như đình quái. Con người ranh ma quỷ quyệt. Trò đùa ranh ma."]}, {"tu": "ranh mãnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tình khôn và nghịch ngợm, Đứa bề ranh mãnh. Cải nhìn ranh mãnh."]}, {"tu": "rảnh 1", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Biết rõ, thạo, sành. Ä/ới đến, chưa rành đường đất. Rành nghề. Âm nhạc, tôi không rành. Ht.(ph.). I (¡d.). Rõ. Nói rành từng tiếng. Cắt hghĩa không rành, 2 Chỉ có một loại mà thôi, không có loại nào khác. Cứa hàng chỉ bán rành hàng mĩ nghệ. rảnh mạch +. Rõ ràng từng điều, từng khoản. Trả lời rành mạch. Số sách rất nành mạch. rành rành t: Hết sức rõ ràng, không ai không thấy. Chứng cớ rành rành ra đấy. Sự thật đã rành rành, hai năm rÕ mười,"]}, {"tu": "rảnh rẽ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như rành rọi."]}, {"tu": "rành zð", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rõ rảng và rành mạch. Trá iời rành rõ. Kể lại rành rõ từ đâu đến cuối."]}, {"tu": "tành rọt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rõ rảng đến tận chỉ tiết, không cỏ một chỗ nào không rõ. 7+4 lời rành rọt từng vấn đề. Phân công, phản nhiệm rành rọi."]}, {"tu": "rảnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái không có công việc gì thúc bách phải làm ngay, không bận bu. Zúc rdnh ˆ việc. Không được rảnh lấy một phút. Rảnh tay đối phó.", "(kng.). Khỏi vướng viu, bận bịu, W quách đi cho rắnh! Đi đi cho rảnh mắt! rảnh rang:. Rảnh, đỡ bận bịu (nói khái quát), Lúc rảnh rang ngôi uống với nhau chén nước. Đầu óc rảnh rang."]}, {"tu": "rảnh rồi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái không phải lảm việc gì hoặc không có việc gì thúc bách phải làm ngay (nói khái quát). Những khi rảnh rỗi ngồi ôn lại chuyện xưa."]}, {"tu": "rãnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường thoát nước, dẫn nước, nhỏ hẹp và lộ thiên, Khơi rãnh. Đánh rãnh,", "Đường hẹp và lõm xuống trên bể trặt một số vật. Rãnh bản. Rãnh đại ức. +. ».#ñ"]}, {"tu": "tạo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho ai cũng có thế biết bằng cách nói to lên ở nơi công cộng hoặc đăng báo. Äfð rao mời làng ra đình bố thuế. Rao hàng. Bán rao*, Mục rao vặt trên báo. rao giẳng đp. Giảng giải, tuyên truyền bằng cách nói công khai ở nơi công cộng hoặc trên các phương tiện thông tin, cho mọi người đều biết (thường là những vấn đề về tôn giáo). Rao giảng Kinh Thánh. Buối rao giảng ở nhà thờ."]}, {"tu": "tào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Sông nhỏ. rào; I d. Vật dùng ngăn hắn lối đi, thường là để bao quanh và bảo vệ một khu vực. Cấm rào. Leo rào. Hàng rào*. Phả rào*,"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngân hẳn lối đi, thường là để bảo vệ một khu vực, không cho ra vào tự do. Bảo vườn rau. Ngò tắt đã bị rào lại. Ăn cây nào rào cây ấy (tng.)."]}, {"tu": "rào chắn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Rào để ngăn, không cho vượt qua; dùng để vi trở ngại lớn ngăn cách, cản trở việc Biao lưu, thông thương."]}, {"tu": "rào đón", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói có tính chất để ngừa trước những sự hiểu lầm hay phản ứng về điểu mình sắp nói. Nói thẳng vào câu chuyện, không cần rào đón."]}, {"tu": "rào giậu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc đg.). Rào ngăn vườn, ngăn N- sản (nói khái quát), Vườn được chẳng có nào Đgiậu gìcá. - - rào rào (. Từ mô phỏng nhiều tiếng động nhỏ xen lẫn vào nhan đều đều, liên tiếp. Tằm ăn lá tảo rào. Mưa tuôn rào rào. Tiếng nói chuyện rào rào."]}, {"tu": "rào rạo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng những vật nhỏ khô và giòn nghiến vào nhau. W?ha¿ miếng sụn rào rạo. Chân bước rào rạo trên sỏi. rào rạt (ph.). x. đào đạt. rào trước đón sau (kng.). Nói nhiều lời rào đón, Có gì cứ nói, rào trước đón sau mãi!"], "tham_chieu": {"xem": "đào đạt"}}, {"tu": "rảo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đi bằng những bước nhanh, gấp và liên một mạch. Rdo bước về nhà. Rảo qua các phố."]}, {"tu": "rão", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở tình trạng bị dãn ra, lỏng ra, không còn chặt, còn chắc nữa do đã được dùng quá lâu. Xích ãã rão. Dây thừng rão. ? Ở trạng thái mệt mỏi, người rã rời, gân cốt như lỏng ra. ÄZ¿ rão người,"]}, {"tu": "ráo I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở tình trạng đã khô hoặc đã được lấy hết nước. Äfa từ sáng, đường đã ráo. Chất cho ráo nước, Nghĩ cho ráo mổ hôi. Nói lâu ráo cả họng."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["đŒịng., dùng phụ sau đg., t.). Hết tất cá, không chừa một ai, một cái gì. Đi vắng ráo cả. Lá đi hết ráo. Chẳng biết gì ráo. Gặp mua, quản áo, đồ đạc ưới ráo cả. |"]}, {"tu": "ráo hoảnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). 1 Ráo, khô đến mức không. sòn, không có lấy một chút nước nào. Nó kháng khóc, mắt ráo hoánh. Ấm nước ráo hoánh, không côn lấy một giọt. 2 (Giọng nói) khô, gọn, tỏ ra không có lấy một chút cảm xúc, tình cảm nảo, tựa như chẳng có gì xảy ra với mình cả. Giọng ráo hoởnh. Trả lời ráo hoảnh như không."]}, {"tu": "ráo riết", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Khắt khe, không chút nhân nhượng, vì nể trong quan hệ đối xử. Ăn ở ráo riết.", "(thường dùng phụ cho đg.). (Làm việc 8ì) khẩn trương, căng thẳng một cách liên tục. Ráo riết luyện tập. Hoạt động ráo riết."]}, {"tu": "rão trọi", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["(ph.; kng.). Hết sạch, không còn tí gì. Có bao nhiêu cũng lấy ráo trọi. Mang đi ráo trọi."]}, {"tu": "rạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hàng cây cắm giữa đòng nước để đóng đáy bắt cá."]}, {"tu": "tạo rực", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; iđ.). Có cảm giác nôn tao, khó chu trong người. Người rạo rực, buẩn nôn.", "Ở trạng thái có những cảm xúc, tình cầm làm xao xuyến trong lỏng, như có cái gì thôi thúc, không yên. Tin vưi lằm rao rực lòng người. Rạo rực một niêm vui khó tả."]}, {"tu": "rap", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lối hát dân gian có nguồn gốc từ châu Mĩ và châu Phi, cỏ nhạc cụ đệm, tiết tấu nhanh và hấp dẫn."]}, {"tu": "rắp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Đặp cho khớp vào với nhau. Ráp các bộ phận máy. Ráp cánh cửa vào khung. Ráp các từt lại thấy không khóp. 2 (ng.). Tụ tập nhau lại để cùng làm một việc gì. Ráp vào khiêng cỗ máy. áp lại hỏi chuyện."]}, {"tu": "rắp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bao vây bất ngờ để bắt người hàng loạt. Giặc đi ráp. k ráp» (ph.; id.). x. nháp,. rấp, L, Có nhiều đường hoặc nốt rất nhỏ lồi lên trên bể mặt, sở vào thấy không mịn. Ä⁄¿? gỗ bảo còn ráp. Mai dao vào đá ráp. Giấy ráp. /! Lây: ram ráp (ý mức độ ít).:"], "tham_chieu": {"xem": "nháp"}}, {"tu": "ráp nối", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nổi các bộ phận bằng cách đặt cho khớp vào nhau. Quy trình ráp nối. Ráp nối từng phần."]}, {"tu": "rạp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mái làm tạm để che mưa nắng khi có hội hẻ, đình đám. Đương rạp.", "Công trình chuyên đùng làm nơi trinh điễn các tiết mục nghệ thuật trước công chúng. Rạp hát. Rạp xiếc."]}, {"tu": "rạp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Áp sát, gần như nằm xuống. Cứi rạp sát đất. Rạp mình trên lưng ngựa. Lúa chín rạp cả xuống bờ ruộng."]}, {"tu": "rát", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["! Có cảm giác khó chịu ở đa, như khi bị bỏng. Rát như phải bóng. Mưa quất rất mặt. Nói rát cổ bóng họng. Rát lưỡi. 2 (ìđ.). Có tác đụng gây ra cảm giác rát. Nắng rát. Bãi cảt nóng rát. 3 (kng.). (Hoạt động) đữ dội và dồn dập tới mức gây cám giác khó chịu đựng được. Bắn rái. Bị theo đõi rất. Nợ đòi rát quả. Í) Láy: ran rất (ng. 1,2; ý mức độ ít). rắt; (ph.; id.). x. nhá/„"], "tham_chieu": {"xem": "nhá"}}, {"tu": "rát mặt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Ngượng mặt, cảm thấy xấu hồ khi điển xấu xa của mình bị vạch ra. Mói cho rá: mặt. Tính chuyện làm cho đỡ rát mi."]}, {"tu": "rát rằn rạt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. rá: rạt (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "rá"}}, {"tu": "rất rạt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Rất rát, rất dữ đội vả dồn dập, Bắn rát rạt. !/ Láy: rdt ràn rợứ (ý nức độ nhiều)."]}, {"tu": "rau", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung các thứ cây, thường thuộc loại thân cỏ, có thể dùng làm thức ăn cho người. Vườn rau. Rau cải. Của hàng rau. Rau nào sâu áy* (tng.). rau; (ph). x. nhaw,."], "tham_chieu": {"xem": "nhaw"}}, {"tu": "rau cần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. cẩn,"], "tham_chieu": {"xem": "cẩn"}}, {"tu": "rau câu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tảo đỏ mọc ở ven biển, hình sợi chỉ, dùng để nấu thạch, làm rau ân."]}, {"tu": "rau cháo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thức ăn thường ngày của người nghèo đói, cùng khổ (nói khái quát). Rau cháo cho qua ngày."]}, {"tu": "rau cỏ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Các thứ rau ăn (nói khái quát). rau dến cv. zzu giển. đ, Tên gọi chung một sổ cây thân có, lá đơn nguyên, hoa tập hợp thành bông dải ở ngọn, thường trồng lấy ngọn non làm rau ăn. Canh rau dẫn."], "tham_chieu": {"cung_viet": "zzu giển"}}, {"tu": "rau diếp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây cùng họ với cúc, lá to, mỏng và không phẳng, dùng lảm rau sống."]}, {"tu": "rau dưa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thức ăn chỉ cớ rau và dưa; dùng để tả cảnh ăn uống rất đạm bạc. Dùng bữa cơm rau đựa với gia đình."]}, {"tu": "rau đay", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây gần với cây đay, trồng lấy ngọn để ăn. Canh rau đay. rau giền x. rau đền."], "tham_chieu": {"xem": "rau đền"}}, {"tu": "rau khủ khởi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. cử khử,"], "tham_chieu": {"xem": "cử khử"}}, {"tu": "rau khúc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân cỏ thuộc họ cúc, thân có lông trắng như bông, hoa màu xám, lá dùng lâm bánh."]}, {"tu": "rau lấp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân cỏ, mọc bò, lá thuôn nhỏ, có bẹ, thường trồng dùng làm thức ăn cho lợn."]}, {"tu": "rau má", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân bò, phiến lá tròn có khía tai bẻo, cuống lả dài, dùng để ăn hoặc làm thuốc. Uống nước rau má."]}, {"tu": "rau màu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Rau và hoa mảu, dùng làm lương thực phụ (nói khái quát). Sản lượng rau màu."]}, {"tu": "rau mơ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tảo nâu mọc ở biến, có tản dạng bụi."]}, {"tu": "rau muối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân cỏ mọc hoang, ngoải mặt có nhiều tuyến chứa nước làm cho cây trông như có phủ một lớp muối, lá có thể dùng làm rau ăn."]}, {"tu": "rau muống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân rỗng, lá hình mũi mác, trồng ở nước hay trên cạn, ngọn và lá đùng làm tau ăn. rau nào sâu ấy Cha mẹ thế nảo, con thể ấy (nói về mặt xấu). Rau nào sâu ấy, thằng này lại đến giống bố nó thôi!"]}, {"tu": "rau ngót", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỏ cùng họ với thầu dầu, lá nhỏ hình trứng dài, màu xanh sẵm, thưởng dùng để nấu canh."]}, {"tu": "rau ngổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây sống ở nước, lá mọc từng ba cái một, dùng làm rau thơm. Rau ngổ nấu canh cả."]}, {"tu": "rau ráu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng nhai vặt giòn một cách ngon lành."]}, {"tu": "rau rằm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân cỏ mọc bò ở phía gốc, ngọn ngóc lên, lá nhọn có mùi th��m, vị cay, dùng làm gia vị."]}, {"tu": "rau rút", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cãy ở nước, thân nổi nhở có những phao xốp màu trắng, lá kép lông chim, hoa mảu vàng, dùng làm rau ăn. raư sạch ở. Rau không bẩn, không độc hại, do được bón, tưới theo đúng tiêu chuẩn vệ sinh. $ẩn xuất rau sạch."]}, {"tu": "rau sam", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân cỏ mọc hoang, thân cành mập màu tỉa, lá dày hình trứng, có thể dùng làm rau ăn. Đá"]}, {"tu": "rau sắng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây mọc hoang ở rừng, hình đạng gần giống với rau ngót, có thể đừng để nấu canh,"]}, {"tu": "rau sống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Rau chỉ dùng để ăn sống, như xả lách, rau điếp, mùi, v,v, (nói khái quát),:"]}, {"tu": "rau thơm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân cỏ cùng họ với bạc hà, lá mọc đối, có mùi thơm, thường dùng làm gia vị.", "Tên gọi chung các thứ rau có mùi thơm dùng làm gia vị, như hủng, mùi, v.v."]}, {"tu": "ray", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thanh thép hoặc sắt Ehép nối lại với nhau thành hai đường thẳng song song, làm thành đường (gọi là đường ray) cho xe lửa, xe goòng chạy. Đặt ray.. tay rứt (ph.; id.). x, day đưt."]}, {"tu": "rằy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ, hoặc ph.). Nay. Từ rày về sau, Máy bữa rày. Lâu rày. tẫy x. rấy, rãy (cũ, hoặc ph.). x. rẩấy,."], "tham_chieu": {"xem": "rấy"}}, {"tu": "rấy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân có mọc hoang, phiến lá hình mũi tên, cụm hoa có mo bao phía ngoài, củ ăn ngứa. Đói lòng ăn ráy, ăn khoai... (cd.)."]}, {"tu": "rắy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thường nói ráy tai). Chất nhờn màu vàng do ống tại ngoài tiết ra, ÁNgoáy tại lấy ráy. ©; đg. Làm cho vật có dạng hạt nhỏ rơi xuống đều khắp trên một bề mặt. Xác hạt tiêu vào thức ăn. Rắc phân ra ruộng. Mua rắc hạt."]}, {"tu": "rắc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng phát ra nghe giòn và gọn như tiếng cành cây khô bị Bây ngang. Cây #ây đánh rắc. // Láy: trăng rắc (ý liên tiếp). Cảnh khô gãy răng rắc."]}, {"tu": "rắc rối", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có nhiều yếu tố mà mối quan hệ với nhau phức tạp, khó nắm, khiến cho trở nên khỏ hiểu, khó giải quyết. V;ẹc rắc rối giải quyết mài chưa xong. Bài toán rắc rối."]}, {"tu": "rặc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Nước thuỷ triểu) rút xuống, Con nước rặc. Nước đã rút cạn rặc."]}, {"tu": "răm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Rau răm (nói tắt). Mất lá răm (hình lá rau răm, có đuôi nhọn, trông đẹp)."]}, {"tu": "tăm rắp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đều một loạt, không có hiện tượng hành động khác đi, Hằng ngũ răm rấp, chỉnh tễ. Rầm rắp làm theo, Răm rắp theo lệnh của chỉ huy,"]}, {"tu": "rằm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngày thứ mười lãm trong tháng âm lịch. Trăng rằm."]}, {"tu": "rắm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Hơi trong một thoát ra qua hậu môn. Đánh rắm*, rặm x. nhăm."], "tham_chieu": {"xem": "nhăm"}}, {"tu": "răn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chỉ cho những điểu sai trái và tác hại của nó để biết mả tránh làm việc xấu. Phạt mội răn; (ph.; id.). x. nhăn,"], "tham_chieu": {"xem": "nhăn"}}, {"tu": "tăn đe", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngăn cấm, kèm theo có ý đe doa. rận"]}, {"tu": "răn rắn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. rắn, (1áy)."], "tham_chieu": {"xem": "rắn"}}, {"tu": "rằn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Có nhiều sọc khác mậu.. Khăn rần. Tâm rằn."]}, {"tu": "rằn rận", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng; id.). Như zản rị."]}, {"tu": "rằn ri", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có nhiều vệt khác màu xen lẫn một cách lộn xộn, trông rối mắt, Quản áo rằn rị,"]}, {"tu": "rắn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Động vật thuộc lớp bò sát, thân dài, có vảy, không chân, di chuyển bằng cách uốn thân. Ân độc (rắn có tuyến nọc độc). Đánh rắn phải đánh giáp đâu (tng,)."]}, {"tu": "rẫn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có khả năng chịu đựng tác dụng của lực cơ học mà không bị biến dạng, không bị mất tính toàn khổi. Rản như kim cương. Mêm nắn rắn buông* (tng.).", "Có khả năng chịu đựng tác động bất lợi về tâm lí mà tính thản, tình cảm không bị ảnh hưởng. Xến xức động, lòng rắn lại. Khuôn mặt rắn đanh,", "(chm.). (Vật chất) ở, trạng thải luôn luôn có hình dạng và thể tích nhất định, không tuỳ thuộc vào vật chứa. Chất rắn *,", "Láy: răn rắn (ng. Ì; ý mức độ ít),"]}, {"tu": "rắn cấc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rắn đến mức thư khö cứng lại, Đđ/ đổi rắn cấc."]}, {"tu": "tắn câng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như rắn các."]}, {"tu": "rắn chắc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có khả năng chịu đựng tác động bất lợi từ bên ngoải mà vẫn BÌữ nguyên trạng thái, tính chất (nói khái quát). Tản hình rắn chắc. n\\ giun d. Rắn nhỏ, trông giống con giun, mảu nâu đen bóng, sống trong đất ẩm."]}, {"tu": "rắn lực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Rắn độc cờ nhỏ, đầu hình tam giác, vảy nhỏ, thân thường mảu xanh lá cây, bụng mảu vàng,"]}, {"tu": "rắn lửa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Rắn lành, màu xanh, riêng phần trước thân có màu đỏ như lửa,"]}, {"tu": "rắn mặt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ng). (Trẻ con) không chịu nghe theo những lời dạy dỗ, bất chấp cả sự răn đẹ; bướng bính, khó bảo,"]}, {"tu": "rắn mối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph,). Thần lần. rắn nước d, Rắn lành sống ở nước, thân mảu vàng nhạt có đốm đen, ăn ếch nhải, cá."]}, {"tu": "rắn ráo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Rần lành cỡ trung bình, hmg màu nâu, bụng màu vàng, ăn ếch nhái!"]}, {"tu": "tắn rết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật bò đưới đất, có nọc độc, có thể Bây hại cho người, như rắn, rết (nói khái quát),"]}, {"tu": "rẫn rỏi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra có khả năng chịu đựng những tác động bất lợi từ bên ngoài mà không thay đổi thái độ, V4 mặt rẩn rồi. Lời lẽ rắn rồi. Qua thứ thách, anh ta trở nên rắn rồi hơn."]}, {"tu": "rặn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nin hơi, cố sức để đẩy từ trong người ra qua đường hậu môn hoặc cơ quan sinh dục. #ăn 44.", "(thgt). Cố hết sức để từ cửa miệng nói ra, tạo ra được một cách gượng gạo. Rựn mãi mới Äược một cầu."]}, {"tu": "tăng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["¡ Phần cứng, mảu trắng, mọc trên hàm, dùng để cắn, giữ và nhai thức ăn. ##àm tăng đấu. Mọc rằng. Không hé răng (giữ kín, không chịu nói ra điều 8ì). 2 Bộ phận chia ra, đầu thường nhọn, sắp đều nhau thành hàng trong một số đồ dừng, dụng cụ, Răng lược. Răng bùa."]}, {"tu": "rằng", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(ph). Sao, Biết nói răng. Mẫn răng Sao)."]}, {"tu": "rằng cấm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Răng hàm,"]}, {"tu": "rằng cưa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những hinh nhọn nhô ra một cách đều đặn ở phần rìa, trông tựa như răng lưỡi cưa (nói tổng quát). 7.4 răng cưa."]}, {"tu": "răng cửa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Răng dẹp và sắc ở phía trước hảm, dùng để cẩn thức An."]}, {"tu": "răng hàm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Răng lớn, mật nhai rộng, ở phía trong hảm, dùng để nghiền thức ăn,"]}, {"tu": "rằng khôn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Răng hàm TỌC sau cùng, ở người lớn tuổi. -"]}, {"tu": "răng nanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Răng nhọn, sắc, ở giữa các răng cửa và răng hảm, dùng để xé thức ăn,"]}, {"tu": "rằng rắc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. rắc; (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "rắc"}}, {"tu": "răng sữa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Răng mọc ở trẻ con và thú nhỏ, khi lớn lên thì rụng đi và được thay,"]}, {"tu": "rằng I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cñ). Nói ra điều Bì đó với ai. Chẳng nói chẳng rằng. 1 k. Từ biểu thị điểu sắp nêu ra là nội dung thuyết minh điều vừa nói đến. 7öi sp rằng anh ấy làm việc tốt. Có ÿ kiển rằng. Thà rằng*"]}, {"tu": "rặng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp nhiều vật cùng loại (thưởng là cây hoặc núi) đứng tiếp liền nhau thảnh đãy dài, Xăng tre xanh. Răng phi lao chắn &ió. Rặng núi."]}, {"tu": "rấp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Toan (đàm việc gì)."]}, {"tu": "tắp ranh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sắp sẵn, mưu mô làm việc Bì; lăm le. Cảnh hữu rẮp ranh làm đáo chính,"]}, {"tu": "tắp tâm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nuôi ý định làm bằng được (thưởng là việc xấu). Rắp tâm chiếm đoạt, rặt !. (kng.). Chỉ toàn một thứ, một loại, không xen lẫn thử khác. øĂn rặt một món. Nói rặt giọng địa phương. Chỉ có rặt đá là đá."]}, {"tu": "râm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không có bóng nắng, do trời đầy mây, hoặc do không bị nắng chiếu. 7zỏï rám mát. Ngài nghỉ ở chỗ râm. Bóng râm."]}, {"tu": "tâm bụt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhờ, lá Tăng cưa, hoa to, nhị hoa dinh liền nhau thành một ống đài ở giữa, thưởng trồng làm cảnh hay làm hàng rảo. Tiàng rào rám bụt."]}, {"tu": "râm ran", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I (Tiếng cười nói của đông người) hoà vào nhau rộn rã liên tiếp thành từng đợt. Vừa Äi vừa trò chuyện râm ran. Tiếng cười nói râm ran. 2 Ở trạng thái cảm thấy có một cảm giác nảo đó như đang dân dần lan truyền rộng ra khắp. cơ thể hoặc bộ phận cơ thể, Ngứa râm ran nhụự kiẩn bà. Mặt nóng râm van lên. rầm rấp (ph.). x. đâm dấp."], "tham_chieu": {"xem": "đâm dấp"}}, {"tu": "rầm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thanh vật liệu cứng chắc, đặt ngang trên một số điểm tựa để đỡ các bộ phận bên trên của công trình xây dựng. Rảm nhà. Lao râm cẩu."]}, {"tu": "rẩm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.). 1 Từ mô phóng tiếng động to, rền, làm rung chuyển cả xung quanh, Đđ đánh râm một cải. Súng nổ rẩm trời, Tâu chạy rắm rầm. 1 Ổn ào náo động cả xung quanh. Đản rầm lên. Râm rẩm kéo đến."]}, {"tu": "rầm rập", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mộ phóng tiếng như tiếng chân bước của cả một đoàn người theo nhịp đều và nhanh, mạnh, dồn dập. Kéo nhau đi xâm rập. Xe chạy rẩm rập. Không khí rắm rập trên công trường."]}, {"tu": "rầm rì", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như z¡ rám,."]}, {"tu": "rầm rĩ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Như âm ï. Nó đùa râm ”"]}, {"tu": "tầm rộ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả vẻ hoạt động mạnh mẽ, có khí thể của một số đông lôi cuốn nhau, Quản Chúng rắm rộ xuống đường. Phong trào phát triển râm rộ khắp nước. rấm đs. 1 Ủ nóng cho chóng chín hay chóng mọc mầm. Rếm na. Rấm thác giống. Chuối rấm. 2 Ú bếp để giữ lửa. Rếm bếp bằng trấu. Rấm lò. Đống rấm chảy âm ¡ 3 (kng,). Chuẩn bị sẵn một cách kín đáo, nhắm trước cho một việc gì đó. Rm sẵn một đảm cho con trai đang ở bộ đội."]}, {"tu": "rấm rứt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dùng phụ sau đg.). (Tiếng khóc) nhỏ, khẽ, nhưng kéo dài mãi không đứt. Tủi thân, khóc rấm rư."]}, {"tu": "rậm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có rất nhiều những cái giống nhau (như cảnh lả, sợi, lông, v.v.) đan chẹn đảy và phủ kín một vùng, một mảng. Bựi rám. Tóc quá rậm. Tân lâ rậm. Rừng rậm."]}, {"tu": "tậm rạp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rậm (nói khái quất). Cây cối rậm rạp."]}, {"tu": "rằm rật", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cảm thấy có nhu cầu phải hoạt động đo một đòi hỏi bên trong nảo đó của cơ thể, Chân tay rậm rật muốn Chạy nhảy. Thấy rậm rật trong người. '"]}, {"tu": "rậm rỉ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rậm đến mức như chỉ còn thấy một khối dày đặc. Vưởn cổ tậm rì Râu mọc rậm rì."]}, {"tu": "rậm rịch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả những tiếng động trảm, nàng, liên tục, nhưng không đều, do sự chuyến động hay hoạt động khẩn trương, nhưng không Ổn ào của nhiều người. 7ilổng chân đi rậm rịch. Kậm rịch xay giã suốt đêm. Xóm làng rậm rịch vào mùa gặt."]}, {"tu": "rậm rịt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rậm và nhằng nhịt vào nhau (nói khái quát). Cáy cối và đây leo rậm rÿ."]}, {"tu": "rân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng ở dạng láy). Như ran (ng. 2). Cười rán, Sướng rân. Md rân rân nóng. Cảm thấp như máu nóng chạy rân rân khắp người. rân rấn đạ. (Nước mắt) ứa ra một ít trong tròng mắt. Rân rấn nước mắt. Mắt rân rấn chực khóc. rần rật (. 1 (¡d.). Từ gợi tả những tiếng động to nối tiếp nhau với một nhịp nhanh, mạnh, gấp. Tiếng chân người chạy rần rật ngoài đường. Giá thổi rẩn rật. 2 Ở trạng thái đang bừng bừng và lan to ra mạnh mê. zzz cháy rấn rột. Hai tại rấn rật đó. Mặt nóng bừng, máu như cháy rần rật khắp người. rần rộ (cũ; ph.). x. rẩm ró. rấn (id.). x. đấn,."], "tham_chieu": {"xem": "rẩm ró"}}, {"tu": "rận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sâu bọ nhỏ, thân đẹp, không cánh, hút máu, sống trong quần áo người hay trên cơ thể một số súc vật. rấp. đg. (kng.). 1 Ngăn lối đi một cách tạra bợ bằng cảnh rào, cảnh gai. Xóa cành rào rấp cổng. Lối đi đã bị rấp kín. 2 (d.). Tìm cách giấu, bưng bít. Rẩp vụ tham ô. rấp; I đg. Gặp phải liên tiếp (điều không hay). Qua trận lụt lại rấp ngay đến trộn bảo. -"]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Rủi, không may. Đẩu năm đã rấp."]}, {"tu": "rập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phỏng theo, làm hoàn toàn giống với một cái mẫn có sẵn. Rập cùng một khuôn mà ra.", "(Nhiều người) làm việc gì cùng một lúc và cùng một kiểu, hoàn toàn giổng nhau, khớp với nhau. Cùng hô rập một tiếng. Bước rập đi đều."]}, {"tu": "rập khuôn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm hoản toàn theo một kiểu có sẵn nảo đó một cách máy móc, không sụy nghĩ vận dụng một cách thích hợp vả có sáng tạo. Rập khuôn theo kinh nghiệm nước ngoài. Áp dụng rập khuôn."]}, {"tu": "rập ràng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). 1 (Động tác) nhịp nhàng. Bước chân rập ràng của đoàn quân. 2 (Âm thanh) rập tình. ?lếng trống ấch rập ràng. tập rổnh đẹ. (id.). Như đập đảng."]}, {"tu": "rập rình", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Lắng văng tới gắn để rinh (nói khái quát). Xé gian vẫn rập rình ngôi nhà ấy.", "(kng.). Muốn làm mà còn lưỡng lự, có những hoạt động tiến tiến lùi lùi ở vòng ngoải, chờ thời cơ. Không làm thủ thôi, rập rình mãi!"]}, {"tu": "rập rỉnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả tiếng nhạc nhịp nhảng, khi trầm khi bổng. Tiếng #rống rập rình,", "Từ gợi tả đáng chuyển động lên xuống nhịp nhàng. Ngồi rập rình trên lưng ngựa. Con thuyên rập rình trên làn sóng. rập rờn x. đáp đẻn. rẩy"], "tham_chieu": {"xem": "đáp đẻn"}}, {"tu": "rất", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng phụ trước t. và một số đg,). Ở mức độ cao, trên hẳn mức bình thường. Cảnh rất đẹp. Hát rất hay. Rất có tác dụng. Việc ấy rất có thể. Rất không nên ng1 thể, rất chỉ là p, (kng.). Như rấ/ (nhưng nghĩa mạnh hơn). Rát chỉ là đẹp."]}, {"tu": "rất đôi", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng phụ trước t. và một số đg.). Đến mức được đánh giá là hết sức, không thể hơn. Rất đỗi ngạc nhiên. Rất đãi vui mừng. Nụ cười rất đỗi thơ ngày. —_"]}, {"tu": "rất mực", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(đùng phụ cho t. và một số đg.). Đến mức dường như không thể hơn được nữa (thường nói về phẩm chất, tính cách của con người). Rất mục hiếu thảo. Rất mực khiêm tốn. Khân ngoan rất mực.:"]}, {"tu": "râu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lông cứng mọc phía trên môi trên và ở cằm, thường ở đàn ông. Ráu mép. Râu ông nọ cắm cằm bà lda (tng.).", "Cơ quan xúc giác, hình râu, mọc ở đầu một số sâu bọ, tôm, cả. Ñđu tông.. Râu cá trẻ.", "Bộ phận của hoa ở một số cây, hình râu. đư ngó.:"]}, {"tu": "râu quai nón", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Râu mọc suốt tử cằm lên tận hai bên thái đương, -"]}, {"tu": "râu rla", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Râu của người (nói khái quát). #4u ria mấy.ngày không cạo.", "(Œkng.). Những cái phụ, cái thử yếu, không quan trọng (nói tổng quát). ở bởi râu ria, đi vào vấn đề chính."]}, {"tu": "rầu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Buổn trong lòng. Nghĩ mà rấu. Râu thối ruột (kng.).."]}, {"tu": "rầu rĩ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có vẻ bên ngoài biểu lộ tâm trạng buồn bã, đau khổ. Nét mặt rấu rĩ như người đi đưa đảm. Giọng nói rầu rĩ."]}, {"tu": "rầy I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng làm bằng lụa thưa hoặc lưới kìm loại, căng vào một cái khung để qua đó lấy riêng ra những hạt nhỏ nhất trong một chất đã tán vụn,"]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cho chất đã tán vụn vào rây rồi bằng động tác lắc, làm cho những hạt nhỏ nhất rơi xuống để lấy riêng ra. Ráy bột.:"]}, {"tu": "rẩy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bọ rấy (nói tắt). tẩy; (ph.). x. rảy. '"], "tham_chieu": {"xem": "rảy"}}, {"tu": "rẩy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Mắng, Cha rầy con. rẩy, \\. (ng.). Phiển, mm hủ rậy đáy. Làm rầy bạn. Quấy rây*."]}, {"tu": "rầy la", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trách mắng, tỏ ý không bằng lòng."]}, {"tu": "tẩy nâu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Côn trùng nhỏ, màu nâu, có cánh, sống và chích hút nhựa trên thân cây lủa, phá hại lúa."]}, {"tu": "tẩy rà", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Lôi thôi, phiền phức, gây khó khan, rác tối. Làm rấy rà. Chuyện này vỡ lở thì rấy rà to."]}, {"tu": "rẩy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["cn. rdy. Vấy nhẹ, làm cho nước toẻ Tạ Vu thành những hạt nhỏ rơi đều khắp. Rấy nước quét nhà. Ráÿ cho hoa ít nước."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "rdy"}}, {"tu": "rẫy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đất trồng trọt ở miền rừng núi, có được bằng cách phá rừng, đốt cây rồi trồng tỉa. Phá! rẫy. Mua làm rấy. Rẫy sản."]}, {"tu": "rầy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bỏ một cách không chút lòng thương, coi như chẳng còn có quan hệ và trách nhiệm gì với nhau (thưởng nói về quan hệ vợ chồng). Rây vợ."]}, {"tu": "rầy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.; kết hợp hạn chế). Như giäy (ng. 2). 7a hè, đường nhựa nóng rẫy. rẫy chết x. giấy chết. re X. đe. r8; [rê} cv. ré. d. Tên nốt nhạc thử hai, sau do, trong gam đo bảy âm."], "tham_chieu": {"xem": "giấy chết", "cung_viet": "ré"}}, {"tu": "rè", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có lẫn tiếng rung của những âm pha tạp, nghe không trong. Chưông rẻ. Tiếng loa bị rẻ. Giọng rẻ rè khỏ nghe."]}, {"tu": "rễ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật có hình giống như một nan trong tập hợp các nan quạt được xoẻ rộng ra (làm thành hình gọi là hình rẻ quạt). ÀIột rẻ sườn (rẻ xương sưởn)."]}, {"tu": "rổ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có giá thấp hơn mức binh thường; trải với đất. Mua rẻ bán đắt. Rẻ như bẻo (quả rẻ). Của rẻ là của ôi (tng.).", "(kết hợp hạn chế). Không có giá trị gì bao nhiêu. Nó coi mạng người. rất rẻ. Xem rẻ."]}, {"tu": "rẻ mạt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Quá sức rẻ, ÄZu2 với gìa rẻ mại. Tiền Công rẻ mại.:"]}, {"tu": "rẻ quạt I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. #†nử ré quạt. Hình các nan quạt Xoè rộng ra. Các tía nẵng rẻ quạt. Giường rẻ quai."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "#†nử ré quạt"}}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây cùng họ với chuối, lá mọc thành hai dãy toả ra thành hình rẻ quạt, thường trồng làm cảnh."]}, {"tu": "rẻ rúng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Coi rẻ, đối xử như đối với một vật vô giá trị. Bị rẻ rứng, khinh miệt."]}, {"tu": "rẻ thối", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thgt.). Rẻ mạt, không đáng kể. Rau rẻ thối ra.: l"]}, {"tu": "rẻ tiển", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rẻ, tốn ít tiền. Vận ¿di bằng đường thuỷ rể tiến.", "(kng.). Không có giá trị, không đáng được coi trọng. Thứ 1í luận rẻ tiên."]}, {"tu": "rẽ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tách ra, gạt ra hai bên để có được một khoảng trống ở giữa. Rẽ ngói. Rẽ đám đông lách vào. Tàu rề sóng.", "Đi ngoặt Sang đường khác. Rê tay phải. Rề vào ngõ. Lối rẽ.", "(dùng phụ"]}, {"tu": "Sau", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": [", trong một số tổ hợp). Tách ra một phần thu hoạch, một phản lợi thu được để nộp cho người chủ của tư liệu sản xuất (một hình thức bị bóc lột thời trước). Cấy rẽ ruộng cho địa chủ, Làm rẽ. Nuôi rẽ bỏ."]}, {"tu": "rễ ràng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Nói năng) nhẹ nhàng nhưng rạch TÒI, đề hiểu. Rẻ ràng giảng giải. Phân tích rẽ rằng. rõ ròi t, (1d.). Như rạch ròi."]}, {"tu": "rẽ rọt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rõ từng tiếng và vừa đủ nghe. Giọng rẽ rọt. Nói rẽ rọi từng câu. rẽ thuý chia uyên (cñ; vch.). Chia rẽ lứa đôi, làm cho phải lia nhau."]}, {"tu": "té", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thứ lúa mùa hạt nhỏ, ngon cơm. Cơm Đạo rẻ. rế; đg, 1 (Voi) kêu. Voi ré. 2 Phát ra tiếng kêu to, rít lên đột ngột, nghe chói tai. Tiếng còi rẻ lên. real [rì-an] d. Đơn vị tiền tệ cơ bản của Brazil"]}, {"tu": "rèm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật hình tấm, bằng vải hoặc đan bằng tre, trúc, dùng để treo che cửa. Rèm cửa. Buông rèm. Rèm the,"]}, {"tu": "ren", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ mĩ nghệ đan bằng chỉ, chỗ đày chỗ thưa, tạo thành những hình trang trỉ, mép thưởng có hình răng cưa. đàng ren. Đường viên bằng ren. ren; I d. Rãnh xoắn ốc sỉt liên nhau trên các vật hoặc chỉ tiết máy hỉnh trụ tròn hoặc hình nón. Ren định ốc."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tạo thành ren; làm cho có ren."]}, {"tu": "ren rên", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["x. rén (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "rén"}}, {"tu": "rèn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đập khối kim loại đã nung mềm thành đồ dùng. Rèn con đao. Thợrèn*. Lò rèn*", "Luyện cho có được và ở mức thuần thục những thói quen, đức tính tốt, Rèn tay nghề. Rên tính cẩn thận. rèn cặp đẹ. Chỉ bảo, uốn nắn một cách sát sao, Thự già rèn cặp thợ trẻ. Được rèn cặp từ nhỏ. rèn đúc đg, (id.). Đào tạo, bồi dưỡng qua thử thách."]}, {"tu": "rèn giữa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Rèn luyện, đạy đỗ rất cẩn thận, nghiêm khắc. Rèn giữa con cải đến nơi đến chốn. Được rèn giãa trong quân ngũ."]}, {"tu": "rèn luyện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Luyện tập nhiều trong thực tế để đạt tới những phẩm chất hay trình độ vững vảng, thông thạo. Rèn luyện thân thể, Được rèn luyện trong thực tế đấu tranh. '"]}, {"tu": "rén", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Một cách rất nhẹ, rất khẽ, cố giữ không gây ra tiếng động cỏ thể làm ảnh hưởng đến người khác. Øi rén cho con khỏi thức giấc. Rén bước vào, / Láy: ren rén (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "reo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường nói reo jân). Kêu lên tỏ sự vui rừng, phẩn khởi. Mừng quả reo lên. Reo lên sung sướng.", "Phát ra chuỗi âm thanh liên tục, nghe vui tai. Thông reo. Chuông điện thoại reo."]}, {"tu": "reo hò", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như bẻ reo."]}, {"tu": "rẻo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Miếng nhỏ, vụn, thường cỏ hinh dài, 82? được cất xén ra từ một mảnh vải, giấy, v.v. Mật ?éo vải. Giấy rẻo. Cưa gỗ, thừa một số rẻo vụn.", "Khoảnh ruộng đất có hình dải, hẹp. Réo ruộng giãa hai chân đôi. Réo đất ven sông."]}, {"tu": "rẻo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Men theo, đi đọc theo một lượt. Rẻo theo bờ ruộng. Rẻo hết một vòng các xóm. Vừa đi rẻo đồng vẻ."]}, {"tu": "tảo cao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vùng trên núi cao có những rẻo đất trồng trọt nhỏ. Người Áo vùng réo cao."]}, {"tu": "réo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Gọi từ xa bằng những tiếng cao giọng, gay gắt, kéo dài. Réo từ ngoài ngõ réo vào. Réo tên tục ra mà chửi. 2 Phát ra tiếng nghe như tiếng réo, Nước xoáy réo âm ẩm.:"]}, {"tu": "réo rắt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Tiếng nhạc) cao và thanh, lúc tơ lúc nhỏ, lúc nhanh lúc chậm, nghe êm tai. Tiểng sáo rẻo rắt,"]}, {"tu": "rét", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Thời tiết) có nhiệt độ thấp đến mức cơ thể cảm thấy khó chịu. Mùa rét. Trời trở rét. Quản áo rét (mặc mùa rét).", "Có cảm giác lạnh trong người, thường run lên. Ré! run cẩm cập. Tân cơn réi."]}, {"tu": "rót buốt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rét đến mức như thấm sâu vào xương tuỷ. rét đài t, Rét vào khoảng tháng giêng âm lịch ở miễn Bắc Việt Nam. Tháng giêng rét đài, tháng hai rét lộc (tng)."]}, {"tu": "rét lộc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rét vào khoảng tháng hai âm lịch ở miền Bắc Việt Nam,"]}, {"tu": "rét mướt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rét và cỏ mưa gió ẩm ướt (nói khải quát). Ä#ủa đông rét mướt. Nhựa gió rét mưới, rét nàng Bân Rét trở lại vào khoảng tháng ba âm lịch ở miễn Bắc Việt Nam, sau khi trời đã chuyển ấm một thời gian."]}, {"tu": "rót ngọt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rét đậm và khó, khí trời không gió, cảm thấy như thấm vảo người, rất khó chịu."]}, {"tu": "rê", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Bánh (thuốc lá sợi, thuốc lào). FỒ; X. re;"]}, {"tu": "rễ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kéo lê trên mặt nền. é chiếc bàn sang bên. Xe rê bánh vài mét trên mặt đường, rồi đứng lại.", "Di chuyển chậm đều đều, liên tục trên bể mặt hay theo phương nằm ngang. Rê bứt chỉ trên tấm bản đồ. Cầu thủ rê dắt bóng. Rê nòng súng theo mục tiêu. Câu rê (bằng cách kéo rẽ lưỡi câu trên mặt nước),"]}, {"tu": "tê", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm sạch thóc bằng cách để cho rơi chậm và đều từ trên cao xuống, trước gió, cho những hạt lép, trấu, bụi bay đi. 8¿ thóc. rổ rà t, Dễnh đàng, chậm chạp, làm mất nhiều thời gian, gây cảm giác khó chịu. Giọng rẻ rà. Cổ ý rễ rà để bắt phải đợi."]}, {"tu": "rễ rễ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["! Chậm chạp đến mức để mất quá nhiều rên thời gian, không biết lúc nào kết thúc, r.àm rẻ rẻ thế, bao giờ cho xong. Chậm rẻ rẻ. 2 (ph.). Ở trong tỉnh trạng đau ốm kéo dài, không trầm trọng, nhưng không khỏi. Bệnh rẻ rẻ. Đau tới đau lui, rễ rê không đút,"]}, {"tu": "rể", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đàn ông đã lấy vợ, trong quan hệ với cha mẹ vợ và gia đình nhà vợ. Con rế. Lâm rẻ. Chdu rể. Có dâu, chứ rể."]}, {"tu": "rễ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận cúa cây, thường đâm sâu xuống đất, giữ cho cây đứng thẳng và hút chất dình. dưỡng nuôi cày. Lúa cấy đã bén rễ. Cây đâm rễ.", "(kng.). Tên gọi chung các thứ rễ cây dùng để ăn trầu, như rễ chay, rễ quách, v.v.", "Người nông dân cốt cán trong cải cách ruộng đất. Bởi dưỡng rễ. Bắt rê*."]}, {"tu": "rễ chùm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ rễ cây gồm một cụm những rễ to gần bằng nhau, mọc từ các mắt chấm đất ở một/⁄Š số cây như lủa, tre, v.v. `"]}, {"tu": "rễ cọc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ rễ cây có rễ cái to đâm thẳng xuống và nhiều rễ con nhỏ hơn, đâm nghiêng vào đất,"]}, {"tu": "rễ củ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Rễ phồng to lên thành củ, chứa nhiều chất dinh dưỡng dự trữ, như ở cây khoai lang, cây cà rốt, v.v."]}, {"tu": "rế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đỏ đan bằng mây, tre, v.v., để lót nổi niên."]}, {"tu": "rệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Vệ. Rệ đường. Rệ có."]}, {"tu": "rộ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Hiện tượng xe cơ giới) có một bên bánh bị trượt ngang sang m��t bên lẻ đường. Xe 6¿ rệ bảnh, nghiêng hẳn sang một bên. rếch (. Bẩn, chưa rửa, chưa quét (thường nói về bát đĩa, nhà cửa). Mấy cái bát rếch. Nhà rốch."]}, {"tu": "rếch rác", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rếch (nói khải quát); bẩn thỉu. Nhà cửa rếch rác."]}, {"tu": "rêm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Ê ẩm, đan nhức. Ngực đau rêm. Rêm cả người."]}, {"tu": "rên", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phát ra những tiếng khẽ, kéo dài, biểu lộ sự đau đớn của cơ thể. $ốt réi rên khừ khử. Bệnh nhân rên suốt đêm.", "(kng.). Kêu ca, than phiên. Mới khó khăn một chút đã rên dữ quả."]}, {"tu": "rên la", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vừa rên vừa kêu la to vì quá đau đớn (nói khái quát)."]}, {"tu": "rên rẩm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Rên kéo đài, vẻ đau đớn, khổ sở (nói khải quát). Người bệnh rên rẩm suốt đêm. Nói giọng rên rẩm, không ai chịu được."]}, {"tu": "tên rỉ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Rên nho nhỏ, kéo dài, vẻ thiểu não (nói khải quát), Rên rÍ suốt đêm. Lúc nào cũng rên rỉ! tên siết (cũ). x. rên xiết."], "tham_chieu": {"xem": "rên xiết"}}, {"tu": "rên xiết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Than thở một cách ai oán vì bị đè nén, áp bức, cực khổ, không chịu đựng nổi. Rên xiết dưới ách nó lệ. rền; t, 1 (Âm thanh) trầm và vang vọng từng hồi LỞ 22) đểu đều, liên tục như không đứt. $ấm rên. Sứng nổ rên. 2g ˆ). Liên tục, quá lâu hoặc quá nhiều sơ với bình thường. Trời nắng rên mấy tháng liển, Đi chơi rên. tồn; t (Xôi, bánh) đẻo mềm đều, do được nấu kĩ. Xói rên. Bánh chưng luộc rất rên."]}, {"tu": "rến rĩ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dùng phụ cho đg.). (Kêu la, than khóc) dai đẳng và sâu thảm, Tiếng khóc than rên rĩ. Giọng nức nở rên ?1"]}, {"tu": "rồn tĩ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(d.). Vang rên và kéo đài từng hồi. Tiếng còi rúc lên, rên rĩ. rễnh ràng (ph.). x. đẳnh dàng.:"], "tham_chieu": {"xem": "đẳnh dàng"}}, {"tu": "rập", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["¡ Bọ cánh nửa, thân dẹp, tiết chất hôi, hút máu người, chuyên sống ở khe giường, phản. 2 Tên gọi chung các loại sâu bọ nhỏ, có cánh hoặc không có cánh, thường hút nhựa cây. Phun thuốc trừ rệp cho cây trồng."]}, {"tu": "rết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Động vật có thân đài gồm nhiều đốt, mỗi đốt có một đôi chân, có nọc độc. Bị rết cắn."]}, {"tu": "rêu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhóm thực vật bậc cao có thân và lá, không có rễ thật sự, sinh sản bằng bảo tử, thường mọc ở chỗ ẩm ướt, lây lội,"]}, {"tu": "rêu phong", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Rêu phủ dày, kín, gợi vẻ cổ xưa. Mái ngỏi rêu phong. Rêu phong thành cố."]}, {"tu": "rêu rao", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói to công khai cho nhiều người biết, nhằm mục đích xấu. Thù oán người ta, đem chuyện xấu đi rêu rao khắp làng."]}, {"tu": "rều", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật nhỏ vụn như cỏ, rác, củi, v,v. trôi nối thành từng đám trên mặt sông, mặt nước khi có lù, lụt (nói khái quát). Với cửi rêu."]}, {"tu": "rệu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Ở trạng thái các bộ phận, các thành tố không cỏn kết hợp chặt với nhau, mà như muốn rời ra, rã ra. Nhà rêu quá. Ðu đủ chín rêu."]}, {"tu": "rêu rã", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rệu đến mức như sắp rời ra từng mảnh, sắp tan rã (thường đùng với nghĩa bóng). Máy mác cũ k1, rệu rã. Tình thần rệurã(b). -"]}, {"tu": "rậu rạo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Quá rệu. Chiếc ghế rệu rạo lắm rồi. ' tho cv. rhô [rô} d. Tên một con chữ (p, viết hoa P) của chữ cái Hi Lạp."], "tham_chieu": {"cung_viet": "rhô [rô} d"}}, {"tu": "rỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Chim ri (nói tắt)."]}, {"tu": "ri", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(ph.). Thế này, Như rị, ri đô x. ri4ö."], "tham_chieu": {"xem": "ri4ö"}}, {"tu": "ri rỉ I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chây ra từng tí một, nhưng liên tục. Máu ri rí. Vòi nước chảy rì rí. Ht. (Tiếng kêu, khóc) nhỏ, đền đều và dai dẳng. Đế kêu rỉ rï. Khóc ri rí,"]}, {"tu": "rÌ rí", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Nhỏ tiếng, khẽ, như bị kim giữ lại. Cười rỉ rí. FÌ về x. ri. rì rà rỉ rẩm t, x. ri rẩm (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "ri"}}, {"tu": "rỉ rào", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng những âm thanh nhỏ, &m nhẹ, phát ra đếu đều liên tiếp. Gió thốt rì rào qua khám lá. Nước suối chảy rì rào. Tiếng nói chuyện rì rào. -"]}, {"tu": "rì rầm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả tiếng chuyện trỏ nho nhỏ, nghe không rõ lời, cứ đều đều như không dứt, Rì rấm nói chuyện. Sóng biến rì râm (b.). II Láy: rì rà rì rẩm (ý liên tiếp)."]}, {"tu": "rỉ rỉ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dùng phụ sau đg., kết hợp hạn chế). Từ biểu thị vé chậm chạp, gây cảm giác sốt ruột. Xe lên đốc bò rì rì. Vòi nước chảy rỉ rì."]}, {"tu": "rỈ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chảy ra, thấm ra từng tỉ một qua kẽ hở hoặc lỗ thủng rất nhỏ, Xước rỉ ra ở đáy thùng. Vất thương rí máu. Mỏ hồi rí ra.", "(kng.). Nót riêng rất nhỏ với người nào đó để người khác khỏi nghe thấy, Rí nhớ vào tai. Không dám rỉ ra với ai. Rỉ tai*. /ƒ Lây: rỉ rí (x. mục riêng). TÏ, x. gí."], "tham_chieu": {"xem": "mục riêng"}}, {"tu": "rỈ rả", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả những âm thanh không to, không cao, lặp đi lặp lại một cách cách quãng nhmg đều đều và kéo dài như không dứt. Ä#za rí rả suốt đêm, Côn trùng kêu rỉ rẻ. Chuyện trò rirả.", "(id.). Không nhiều, mỗi lúc một ít, nhưng đều đều và kéo dài như không dứt. Ấn rÍ rẻ cá ngày."]}, {"tu": "rỉ răng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.; thưởng dùng có kèm ÿ phủ định). Hé miệng nói rất khẽ. Xhông dám rí răng nửa lời,"]}, {"tu": "rỉ tai", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Nói rất khẽ chỉ để cho nhau biết."]}, {"tu": "rí rách", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng dòng nước chảy hoặc mưa rơi. Ä4tza rỉ rách."]}, {"tu": "rị", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Kéo ngược lại, kéo giữ lại. -; đại, không để cho di. rla: d. 1 (1d.), Ria, ven, Ria làng. Rịa sông. 2 Râu mọc ở mép. Để ria. Bộ rịa. rla; đg, (¡d.). Bằng động tác đưa ngang thật nhanh, làm cho rải ra trên phạm ví rộng. Ria mội loạt đạn,"]}, {"tu": "rỉa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần ở ngoài cùng của một vật, sát với cạnh. Nhà ở rìa làng. Rìa đường. Phần ria của chiếc bảnh. Chuyện ngoài rìa hội nghị (b.)."]}, {"tu": "rỉa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng miệng hoặc mỏ để mồ và rứt dần ra từng miếng nhỏ. Cá ria mỗi. Quả bị chìm ría.", "Dùng mỏ để mổ và vuốt cho sạch, cho mượt lông. Gà ría lông. Đôi bồ câu ría cánh cho nhau.", "(id.). Nhiếc móc làm cho phải đau khổ, day đứt,"]}, {"tu": "rỉa rói", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói đi nói lại dai đẳng để nhiếc móc, làm cho phải đau khổ, day dứt."]}, {"tu": "rịa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Rạn. Bá: rịa. BNN*N:ẼLƑ—1ÉBgggggcrrereeareeeeeemeeeeeeeeeeee=e=—=.SS_______ 829 riu"]}, {"tu": "rial", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị tiển tệ cơ bản của Tran, Yemen, Oman.:"]}, {"tu": "rích", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.. kết hợp hạn chế). Quá lắm (hàm ý chê). Cữ rích*. Chuột chù hồi rích. riđô cv. rỉ đó, d. Màn gió. riel cv. riên. d. Đơn vị tiền tệ cơ bản của Campuchia, riểm (ph.). x, điểm. tiền x. riei.:"], "tham_chieu": {"xem": "riei", "cung_viet": "rỉ đó, d"}}, {"tu": "riêng ï", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chỉ thuộc vẻ cá nhân hay về một sự vật, bộ phận nảo đó; phân biệt với chưng. Của riêng. Con riêng của chẳng. Đời sống riêng của mỗi người. Đặc điểm riêng.", "Có tính chất tách biệt, tách khỏi cái chung. Xét riêng từng trường hợp. Chọn riêng ra."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "tr��� từ", "nghia": ["Từ biểu thị ý nhấn mạnh về sự Vật, sự việc nói đến, được tách ra, đối lập với những sự vật, sự việc khác, với cái chung. Riêng anh ta không đồng ý. Riêng ải đường cũng đã mất hai giỏ."]}, {"tu": "riêng biệt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Riêng của một Sự vật, làm cho nó khác với những sự vật khác. Đặc điểm riêng biệt của một vùng. Bút háp riêng biệt. 2 (thường dùng phụ sau đg,). trạng thái tách riêng ra một minh, không có quan hệ với những cái khác cùng loại. Sống riêng biệt một nơi, Ngôi nhà ở riêng biệt trên đỉnh đổi."]}, {"tu": "riêng lẻ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Từng cái một, tách riêng khỏi những cải khác cùng loại. Xé/ # § tưởng hợp riêng ló. 2 Có tính chất cá thể, không phải tập thể, Lâm ăn riêng lẻ, không vào hợp tác xã."]}, {"tu": "riêng rẻ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tính chất tách rời với nhau hoặc tách rời với cái chung, Ttmg nhà riêng rẽ. Hoạt động riêng rẽ, không phối hợp với nhau,"]}, {"tu": "riêng tây", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Riêng tự. Chuyện riêng tây."]}, {"tu": "riêng tư", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Riêng của cá nhân. Tình cảm riêng tư. Những suy nghĩ riêng hư."]}, {"tu": "riểng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây cùng họ với gừng, thân ngầm hình củ, vị cay và thơm, dùng làm Bia vị. riểng; đg, (thợt.). Trách mắng gay gắt, nặng lời. Riêng cho một trận nên thân."]}, {"tu": "riết I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho vòng thắt thu nhỏ lại để buộc, ôm thật chặt. Riế/ mới lạt. Riết chặta trong vòng tay."]}, {"tu": "M", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng phụ sau đg.). (Làm việc BÌ) với sự chú ÿ tập trung, theo dõi tối đa, quyết không rời công việc, không rời đối tượng, cho kỉ đạt kết quả. Bảm riết. Canh phàng riết lắm. Làm riết cho xong. Nói riết phải nghe."]}, {"tu": "riết róng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Quá chật chẽ, khát khe trong quan hệ đối xử. Thái độ riết róng. Những lời riết rỏng không ai chịu được."]}, {"tu": "riệt", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["x. đố riệt.", "(ph.). x. rịt (ng. I)."], "tham_chieu": {"xem": "đố riệt"}}, {"tu": "tiêu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Món ăn lỏng nấu bằng cua hoặc cả với chất chua và gia vị. Riếu cua. Bún riêu. riễu (ph,). x. giêu."], "tham_chieu": {"xem": "giêu"}}, {"tu": "rim", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đun nhỏ lửa cho thức ăn thấm mắm muối hoặc đường và rắn lại. Rim đậu. Nồi thịt rim. Rim mứt."]}, {"tu": "rin rít", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thải cỏ bụi bẩn bảm dính vào. đa, gây cảm giác khó chịu. Người đẩy bụi, rin rít mổ hồi. rin rít; t, Từ mô phỏng tiếng phát ra khí hai vật cứng cọ xát hay nghiến vào nhau, nghe chói tai. Bánh sắt nghiển rìn rít trên đường tàu. Giọng rin rít qua kê răng. rín (ph.). x. đĩn."], "tham_chieu": {"xem": "đĩn"}}, {"tu": "rịn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thấm ra ngoài từng ít một. Trản rịn mồ hôi. ringgit [rintyghit] d. Đơn vị tiền tệ cũa Malaysia."]}, {"tu": "rinh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.; kng.). Mang đi nơi khác. Rinh thủng lúa đi.:"]}, {"tu": "tỉnh", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.; thường dùng phụ sau đg.). Ẩm lên, ¡nh lên. Cười nói rinh nhà. Gắt rình cá lên,"]}, {"tu": "rình", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Quan sát kĩ một cách kin đáo để thấy sự xuất hiện, để theo dõi từng động tác, từng hoạt động. Rình bắt kẻ gian. Mèo rình chuột. Rình nghe trộm.", "(kng.; ìd.). Chục. Ngọn đèn leo lắt chỉ rình tắt."]}, {"tu": "rình mò", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Rinh lén lút phòng kẻ trộm rình mò."]}, {"tu": "rỉnh rang", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Có nhiều hình thức phô trương. Đảm cưới rình rang. Quảng cáo rình rang."]}, {"tu": "rỉnh rập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Rình (nỏi khái quát). Kẻ gian rình rập trong bóng đêm. tít; (ph.). x. rết."], "tham_chieu": {"xem": "rết"}}, {"tu": "rít", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Ấm thanh) phát ra thành hồi vút lên, cao, nghe chói tai. Tiếng còi rít lên lanh lánh, Giỏ rít từng cơn.", "(kng.). Hít mạnh một hơi thuốc đải. Cẩm điếu rít sông sọc."]}, {"tu": "rít", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở trạng thái có bụi bẩn, gi, v.v. bám vào ở khe hở giữa các bộ phận, lâm cho sự chuyển động trở nên khó khăn. Cảnh cửa bị rủ, kêu kèn kẹt. Khoả rít, rất khó mở, Ngòi bút máy bị rủ, không XHỔNg mực. rịt I đợ, Đắp (thuốc) vào chỗ đau. 8ÿ: vế: thương. Rự thuốc,"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng phụ sau một số đg.), Nhất thiết không chịu buông, không chịu rời ra. Bám tịt lấu mẹ. Giữ rịt*,"]}, {"tu": "riu I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ đan bằng tre, dùng đẩy đưới nước để bắt tép. (nói khái quát). Để riu riu §30"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bắt tép bằng cái riu. Ði ri tép. mức có thể nhìn thấy rö mọi sự vật)."]}, {"tu": "riu riu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Lửa cháy) để rất nhỏ ngọn, theo yêu Hit, (kng.; dùng trước t.). Tử biểu thị ý khẳng cẩu đụn nấu thức ăn. Đế lửa riu rỉu. định về một mức độ cho là thấy rất rõ, vì hơn"]}, {"tu": "rĩu ríu", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng phụ cho đg.). Từ gợi tả vẻ sợ sệt chịu tuân theo mà làm việc gì đó một cách lặng lẽ, không có một biểu hiện nảo muốn chống lại. Bị mắng, riu ríu bước vào nhà,"]}, {"tu": "riư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ để đẽo và chặt, gồm một lưỡi sắc hình thang tra thẳng góc vào cản, Äứa rìu qua mắt thọ*,"]}, {"tu": "ríu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Rối và thắt chặt vào nhau thành những nút khó tháo gờ, Chỉ mảnh quá nên dễ bị ríu. Cắt bở những chỗ ríu.", "(Bộ phận cơ thể) chạm, chập vào nhau và vướng lẫn nhau, làm cho không củ động được bình thường, tự nhiên, thưởng do vội vàng, luống cuống. Mừng quá, chân tay cứ rúu cả lại. Gà con chạy ríu cả cẳng. Riu lưỡi, không nói được. Buốn ngủ riu mắt lại."]}, {"tu": "ríu ra ríu rÍt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. ríu rứ (láy),"], "tham_chieu": {"xem": "ríu rứ"}}, {"tu": "ríu ran", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng những âm thanh rộn rã như tiếng chim hót, Chữm hót riu ran. Tiếng trẻ ti ran."]}, {"tu": "ríu rít", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng những tiếng cao, trong và tiếp liền nhau, nghe không rõ từng tiếng, giống như tiếng chim kêu. 7iếng chữm ríu rử. Bây trẻ ríu rít đến trường, Cười đùa riu rủ. /! Lây: ríw ra ríu rữ (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "rivẽê", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Đinh tán. riya[ d. Đơn vị tiền tệ cơ bản của Saudi Arabia và Qatar."]}, {"tu": "ro ro", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng những tiếng động nhỏ, đều đều, êm, tròn tiếng và kéo dài. Tiếng máy chạy ro ro."]}, {"tu": "ro ró", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Như rư rú. Ro ró xó nhà."]}, {"tu": "rò", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Dò. Mộ rõ lan."]}, {"tu": "rò", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Vật đựng chất tỏng) có kẽ nứt hoặc lỗ thủng rất nhỏ, làm chất lỏng chảy, thẩm ra ngoài. Thùng nước bị rò. Bịt lỗ rò. rò rÏ đợ, 1 (Chất lỏng, chất khí) thấm, thoát ra ngoài từng tỉ một theo những khe lỗ rất nhỏ, khó thấy, Đường ống lâu năm sét rí, khỏ tránh rò rị. Lượng gas rò rí tăng có thể gáy cháy. 2 Mất đi dân từng ít một, khó phát hiện. Sđn phẩềm bị mất mát, rò rỉ. Vốn đầu tư rò rí, thất thoái. rỗ (ph.). x. nhớ,."], "tham_chieu": {"xem": "nhớ"}}, {"tu": "rõ I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Biết tường tận, cụ thế. 4i nấy đều rõ sự thể. Không rõ thực hư thế nào. H (. Ở trạng thái tách bạch hẳn ra, khiến có thể phân biệt được hoàn toản với những cái khác. Áói to, nghe rất rõ. Biết không rõ lắm. Rõ mỗn một. Nó thua đã rõ rồi. Trời đã sảng rõ (đến hẳn bình thường. Dậy rõ sớm. Làm rõ nhanh. Rồ thật buôn cười. rõ khóo (kng.). Tố hợp biểu thị ý mỉa mai bay trách móc một cách nhẹ nhàng. Rõ khéo! Đùa một tí mà đã giận."]}, {"tu": "rõ ràng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất rõ đến mức ai cũng có thể nhận biết được một cách dễ dàng. Chưng cở rõ ràng, không thể chối cãi. Có thải độ rõ ràng. Nói như vậy rõ ràng là sai."]}, {"tu": "rõ rành", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như rảnh rõ."]}, {"tu": "rõ rệt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rö đến mức cỏ những biểu hiện cụ thể, nhận thấy được một cách đễ đàng, Có riển bộ rä rột. Sản lượng giảm rõ rệt."]}, {"tu": "ró", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ đựng đan bằng cói, lác, giống cái bị, nhưng không có quai, mâ có buồm đậy. Ró thóc."]}, {"tu": "rọ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ đan bằng tre nứa, hình thuôn đải, dùng để nhốt súc vật khi vận chuyển. Bả: lợn cho vào rọ."]}, {"tu": "rọ mỗm", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Đồ dùng giống cái rọ nhỏ, thường đan bằng tre nửa, buộc úp vào mõm một số sủe vật để ngăn không cho chúng cắn hoặc ăn các cây trồng,"]}, {"tu": "to rạy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Động đậy, cựa quậy luôn. Xgởi không yên, cứ rọ ray tay chân."]}, {"tu": "robot", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. người máy. Máy thường có hình dạng giống người, có thể thay cho con người làm một số việc lao động, thực hiện một số thao tác kĩ thuật phức tạp."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "người máy"}}, {"tu": "robotic", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Môn khoa học và kĩ thuật về thiết kế và chế tạo robot."]}, {"tu": "róc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tách bỏ bằng lưỡi sắc phần bên ngoài của vật cứng, thường là cả phần vỏ. Róc mía. Tre chưa róc mu."]}, {"tu": "róc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Hết sạch (thường nói về nước). Ruộng mới róc nước, đất quảnh lại. Giếng khó róc."]}, {"tu": "róe", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Rất khôn trong quan hệ đối xử, không bao giờ để cho minh chịu thua thiệt. Ông ta róc lắm. Khôn róc đời."]}, {"tu": "róc rách", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng nước chảy nhẹ qua kê đá. Tiếng suối chảy róc rách,"]}, {"tu": "rọc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa lưỡi sắc theo đường gấp để làm cho đứt rời ra. Rọc giấy. Dùng kéo rọc đói mảnh vải. Rọc phách."]}, {"tu": "rock", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thể nhạc dân gian hiện đại, sử dụng guitar điện, có tiết tấu mạnh mẽ. rocket cv, rócket, rốc kết. d. Tên lửa. Phóng rocket. roentgen cv, ronghen, d. (kng.). Tia T0enteen (nói tắt). Chụp roentgen. rol, d, Cây to vừa, cùng họ với ối, lá to, hoa trắng, quả mọng hình quá lê, màu trắng hồng, thịt xốp, ăn được. roi; I d. Vật hình que đài, đẻo, dùng để đánh, Roi mây. Roi ngựa. Quất cho mấy roi,"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận hình sợi của chất niguyên sinh, dùng làm cơ năng chuyển vận của động vật đơn bào,"]}, {"tu": "toi cặc bỏ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. các bỏ,"], "tham_chieu": {"xem": "các bỏ"}}, {"tu": "roi rói", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. ró: (láy),"], "tham_chieu": {"xem": "ró"}}, {"tu": "toi vọt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Roi để đánh (nói khái quát); thường dùng để chỉ sự đánh đập nói chung, Nó đê lâm Việc đưỚi roi vọi."]}, {"tu": "tõi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Dõi. Rõi bước cha Ông. rới ¡. Có vẻ tươi mới lộ rõ ra ngoài. #oa cúc vàng rồi. Mái ngói đồ rỏi. Tươi rói*. // Láy: roi rói (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "rọi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hướng luồng ảnh sáng chiếu thẳng vào. Xọi đèn pha. Ảnh nắng rọi qua khung cửa. ROM [rom] (tiếng Anh Reaz Onh? Memory, “bộ nhớ chỉ đọc”, viết tắt). d. Bộ nhớ của máy tính mà nội đung không thể sửa đổi được trong việc sử dụng thông thường; phân biệt với 8&41Z, ròn (ph.). x. giỏn. ròn rã (ph.). x. giỏn gia. rồn đẹ, (thường nói đi rỏn). Đi tuần, tuần tra {nỏi về quân đội thực dân).: tón; (ph; id.). x, nhón P tón; (ph.). x. nhón,."], "tham_chieu": {"xem": "giỏn"}}, {"tu": "rồn rén", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Từ gợi tả dáng điệu của động tác (thường là đi đứng) cố làm cho thật nhẹ nhàng, thong thả vì sợ gây tiếng động hoặc điều thất thố. Đi lại rón rén vì $ợ mọi người thức giác. Rồn rén bước vào. Ăn rỏn rén từng hạt một. Rón rên !hưa, rondo cv. rôngđô. đ. Thể nhạc vui, náo nhiệt trên một chủ để quay đi quay lại đoạn chính nhiều lần. Các rondo của Mozor+. roneo cv. rónêô, ró nẻ ô. đ. Máy gồm có một trục tắm mực để in những bản đánh máy trên BỈẤY sáp. lr roneo. Quay roneo một trăm bản, rong: d. ï Tên gọi chung những thực vật bậc cao sống ở nước, thưởng có thận mảnh, hinh dải đài mọc chỉ chít vào nhau. J2 rong cho lợn. Rong biển. 2 (id.). Tảo,"], "tham_chieu": {"cung_viet": "rôngđô"}}, {"tu": "rong", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đi đây đỏ hết chỗ này đến chỗ khác, không dừng lại lâu ở đân cả. Su? ngày chỉ rong chơi. Đi rong phổ. Bán hàng rong. Gảnh hát rong.", "(cũ; id.). Đi miết một mạch. 7; hẳng rong."]}, {"tu": "tong huyết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh chảy máu đường sinh dục Fọt rẹt nữ, ít nhưng kéo dài."]}, {"tu": "rong rêu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Rong vả rêu (nói khái quát)."]}, {"tu": "rong ruồi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đi liên tục trên chặng đường dài, nhằm mục đích nhất định, Rong ruối hàng tháng trên đường,"]}, {"tu": "ròng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lõi của cây,"]}, {"tu": "ròng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Nước thuỷ triểu) rút xuống. Mước rủng."]}, {"tu": "ròng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chảy thành dòng, thành vệt (thường là trên cơ thể). Àấy gio: mở hói rÒng xuống mẻ. Nước mắt tuôn ròng. Nước mụa chảy ròng trên mặt."]}, {"tu": "ròng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Nguyên chất (thường nói về kìm loại). Vàng ròng. Sắt ròng.", "(chm.; dùng sau d., trong một số tổ hợp). Thuần tuỷ. 7# nhập ròng của ngân sách, Sản lượng ròng.", "(cũ; dùng phụ trước d., kết PB hạn chế). Chỉ toàn là, không có xen một thự nào khác. Mặc ròng nâu sông. Nói ròng những chuyện không đâu."]}, {"tu": "ròng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(dùng phụ sau d. chỉ thời gian và sau"]}, {"tu": "một số", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["), Liên tục trong suốt cả một khoảng thời gian dài. Ø¿ mộ đêm tòng. Suốt mấy năm ròng. Thức ròng mấy đêm."]}, {"tu": "ròng rã", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Liên tục trong suốt một thời gian bị coi là quả đải. Ä#a ròng rã mấy ngày đêm. Một tháng trời ròng rá. Cuộc chiến đấu ròng râ mười năm."]}, {"tu": "ròng rọc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ gồrn một bánh xe con có vành ngoài bằng hoặc trũng lòng máng, dùng đề vắt dây kéo vật nặng lên Cao,"]}, {"tu": "ròng rọc kép", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hệ thống nhiều ròng rọc ghép lại để có thể dùng sức nhỏ mà kéo được vật rất nặng."]}, {"tu": "ròng ròng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái chảy tuôn ra thành dòng, không đứt (thường là trên cơ thể). Mồ hỏi ròng ròng trên lưng. Hai hàng nước mắt chảy ròng ròng."]}, {"tu": "róng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id,). Giỏng, Róng chuông trầu. rontgen x. roentcen,"], "tham_chieu": {"xem": "roentcen"}}, {"tu": "rót", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho chất lỏng chảy thành dòng qua vòi của một vật chứa vào vật chứa khác. R¿/ nước sôi vào phích. Rót nước chè ra chén, Nói nÄư rót vào tai (êm tai, đễ nghe).", "(kng.). (Pháo) bắn tập trung, tựa như trút đạn, vào một điểm nào đó. Đạn đại bác rót nÌhư mang. Các khẩu pháo rót đạn rất chỉnh xác.", "(kng.). Cấp cho kinh phí, vật tư, v,v. Rỏ/ kinh phí cho công trình. Rói thêm mấy triệu."]}, {"tu": "rọt rẹt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng những âm thanh rẻ, không vang, không đều, lúc có lúc không, Zoa hỏng, — nghe có tiểng rọt rẹt một lúc, rồi im hẳn, rofo cv. rotor d. Phản quay trong các máy điện và động cơ điện, Rofor của quat điện. rô ở. (kng.). Cá rô (nói tắt). “rô” x. rhó. “rồ-bô-tích” x. robotdic. “rô-bốt” x. robot. rồ nỗ ô x. roneo, rô tÌ x. rói,. “rô-to” x. rofor."], "tham_chieu": {"xem": "rhó", "cung_viet": "rotor d"}}, {"tu": "rỔ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Xe cơ giới) phát ra tiếng động to, nghe inh tai, thành đợt ngắn, khi động cơ khởi động hoặc khi tăng tốc độ đột ngột. Tiếng máy rổ lân nghe chối tai. Đoàn xe rõ máy đm ẩm."]}, {"tu": "tổ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái không kiếm chế được hảnh vì hoặc có biểu hiện hoạt động như người điện. Phá; rổ. Nói năng như thằng ró."]}, {"tu": "rồ dại", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra mất trí khôn. Ä⁄@t hành động rồ đại."]}, {"tu": "rổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ đan thưa bằng tre hay làm bằng nhựa, tròn và sâu lòng, có nhiều lỗ nhỏ, dùng để đựng, Rố rau.", "Vòng sắt tròn có mắc lưới, gắn vào mặt bảng, dùng làm đích để ném bóng VÄo trong môn thể thao gọi là báng rổ, Ném bóng vào rổ. rổ tá cạp lại (kng.), Ví việc kết hôn giữa hại se đã từng có một đời chẳng, đời vợ. rỗ; (ph.). x. mở."], "tham_chieu": {"xem": "mở"}}, {"tu": "rỗ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["ï (Da) có nhiều sẹo nhỏ lỗ chỗ, thưởng do bệnh đậu mùa. À/⁄ÿf rổ. Hà ăn nộ gỏi! chân. 2 Có nhiều lỗ nhỏ lỗ chỗ trên bề mặt. Mặt bêtông bị rỡ. Nỗi cơm rễ tổ ong. Ma rỗ mặt cát,"]}, {"tu": "rễ hoa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Mặt) có những nốt rỗ thưa và nông. Mặt lấm tẩm rỗ hoa,"]}, {"tu": "rộ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hay đg.). (Hiện tượng xảy ra) rẤt nhiều một cách mạnh mẽ và đều khắp một lượt, Hoa hở rộ. (Lúa) chín rộ*. Cười rộ*. Phong trào rộ lên ở khắp nơi."]}, {"tu": "rốc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Như róc. Người rốc hẳn Ãi sau trận ốm.;"]}, {"tu": "rốc", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng phụ sau đg., kết hợp hạn chế), g tới không dừng, một cách mạnh mẽ, Xáo rốc cả đội quân đi. Đánh rốc tỏi. “rốc” x. rock. rốc kết x. rockei."], "tham_chieu": {"xem": "rock"}}, {"tu": "rộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngỏi nước nhỏ, hẹp. Lội qua rộc.", "Đất trừng ven các cánh đồng, hoặc Biữa hai sườn đồi núi. Ruộng róc*."]}, {"tu": "rộc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái gầy sút đi một cách trông thấy. Nó ốm mấy ngày, người rộc hẳn đi. Gây tộc."]}, {"tu": "rộc rạc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Gây rộc, hốc hác, Mới đp, mấy ngày §32 mà rộc rạc hẳn đi, rôcket x. rocke:. rối, ! đg. (cũ, hoặc ph.). Xong. Nhiệm vụ chưa rồi."], "tham_chieu": {"xem": "rocke"}}, {"tu": "M", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng phụ sau đg,, t,). Từ biểu thị điều vừa nói đến là đã được thực hiện, là thuộc về thời gian đã qua. Mỏ đến rỏi. Ảnh ấy đã có vợ rồi. (Làm) việc đã rồi®. Lâu rồi không gặp. Đa hai đêm rồi không ngủ.", "(dùng phụ sau đg., t.), Từ biểu thị điều vừa nói đến sẽ được thực hiện xong, sẽ kết thúc ngay trước mắt. Xong rồi, chỉ ít phút nữa thôi. Sắp đến giờ rồi. Chỉ qua vài ga nữa là đến nơi rồi.", "Từ biểu thị điều Sắp nêu có nhiều khả năng sẽ xây ra trong một tương lai gắn. Việc đó rồi hãy hay. Rồi trước sau người ta cũng biết. Kết quá rồi sẽ ra sao?", "(kng.; dùng"]}, {"tu": "phụ sau một số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["chỉ thời gian). Vừa rồi (nói tắt). Hôm rồi họ có đến chơi. Đêm rồi. Tết rồi mới có địp về qua nhà."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Từ biểu th† quan hệ nối tiếp về thời gian, điều sắp nêu xảy ra liền ngay sau điểu vừa nói đến. Làm xong rồi đi chơi, Chờ một lúc rồi bđ về.", "Từ biểu thị một loại quan hệ kéo theo, điều vừa nói đến có thể sẽ dẫn t��i điều sắp nêu ra, Chóng ngoan rồi mẹ yêu. Không nghe rồi có ngày hối tiếc. Đi đâu rồi cũng nhớ quê hương."]}, {"tu": "IV", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["(thường dùng ở cuối câu). Từ biểu thị ý nhấn mạnh về điểu coi như đã có thể khẳng định dứt khoát. Đẹp lắm rồi. Tất nhiên rồi, Phải rồi. Châm mất rồi còn gì."]}, {"tu": "rổi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(củ; thưởng dùng đi đôi với không). Ở trạng thái không có việc gì để làm cả. Ấn không ngồi rồi. rồi: đây (kng.). Trong thời gian sắp tới đây ( dùng trong lời đự đoán), Vấn đề đó rối đây còn phức tạp hơn nhiễu, rồi đời đp. (ph.; thgt.). Hết đời; chết, tổi ra Trong thời gian về sau nảy (thường dùng trong lời dự đoán). Cuộc sống rồi ra sẽ tốt đẹp hơn.:"]}, {"tu": "rỗi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái ít hoặc không có việc phải làm. Tranh thủ lúc rỗi đọc truyện. Rỗi việc. Rãi tay. Gửi (quỹ) tiết kiệm số tiên để rồi (kng.; tiền chưa phải dùng đến).", "(Linh hẳn) được cứu vớt khỏi mọi sự ràng buộc tội lỗi, được giải thoát, theo quan niệm của một số tôn giáo. Tu cho được rỗi phần hồn. Cứu rỗi linh hồn."]}, {"tu": "rỗi hơi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ng; thường dùng trong câu có ý phủ định). Có thời gian và sức lực để làm việc coi là vô ích, là không có quan hệ gi đến mình, 4¡ rổi hơi đâu mà bàn chuyện đỏ."]}, {"tu": "rồi rãi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rỗi (nói khái quát). Những lức rỗi rải, đi thăm bạn bẻ."]}, {"tu": "rối", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(kng.). Múa tối (nói tắt). Biếu điễn rối.", "Con rối (nói tắt). Rối que (điều khiển bằng que). rối, đụ. (hoặc t.). I Ở trạng thái bị mắc, vướng vào nhau nhằng nhịt, khó gỡ. Tơrối. Đầu bù tóc rối*. Gữ đoạn chỉ bị rồi. Trông rồi cá mắt.", "Ò tình trạng bị xáo trộn, không yên, không bình thường. Zòng rối như tơ vò. Gây rối trật tự trị an, Chỉ mới thế mà đã rối cá lên.:"]}, {"tu": "rối beng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Rất rối, rất khó giải quyết (hàm ý chê). Công việc rối beng."]}, {"tu": "rối bét", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Rối đến mức tồi tệ, tất khó giải quyết. Tình hịnh rối bét."]}, {"tu": "rối bòng bong", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở tỉnh trạng rất rối ren, lộn xộn, khó giải quyết."]}, {"tu": "rối bời", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rối và bể bộn ngồn ngang, làm cho khó tháo gỡ hoặc khó sắp xếp, giải quyết. Tóc rối bời. Những ý ngÌĩ rối bởi trong óc. Ruột gan tối loạn t, Ở tình trạng lộn xôn, không còn có trật tự nào cả. Đội hình rối loạn, Rối loạn tiêu hoá. *"]}, {"tu": "rối mù", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Rối lung tung đến mức không còn nhận biết ra cái gì nữa. Bán cử rối mù lên. Đầu óc rối mù. -"]}, {"tu": "rối nước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Loại hình múa rối cổ truyền của Việt Nam, biểu diễn trên sân khấu - mặt nước. Biểu diễn rối nước. Các con rổi nước cổ truyền đất Kinh Bắc."]}, {"tu": "rối ra rối rít", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. rới rít (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "rới rít"}}, {"tu": "rối rắm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rối lằng nhằng, không rõ rằng, mạch lạc. Cách diễn đạt rối rằm. Tư dhy rối rắm. rối ren (. Ở tình trạng lộn xộn, có nhiều sự rắc rối khó giải quyết. Tình hình xã hội rối ren. Những chuyện rối ren trong cuộc sống."]}, {"tu": "rối rít", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dùng phụ cho đg.). Từ Bơi tả vẻ vội vã, tỏ ra mất binh tĩnh, Giực rối rít. Van xịn rồi rít. Rối rít cảm ơn. l/ Láy: ri ra rối rất (@Œng.; ý mức độ nhiều), rết rít tít mù t (kng.). Như rối rí (nhưng nghĩa mạnh hơn)."]}, {"tu": "rối ruột", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Ở tình trạng hết sức lo lắng, đến mức mất bình tĩnh. Bà mẹ đang rối ruột vì con ốm."]}, {"tu": "rối tỉnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Rối lung tung, mọi cái nhằng nhịt vào nhau làm cho không còn biết đẳng nảo mà lần. Mọi việc cứ rối tình lên. Đầu ỏe rối tình, chẳng biết trả lời thế nào."]}, {"tu": "rốt tinh rối mù", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Như rối tinh (nhưng nghĩa mạnh hơn). Công việc rối tỉnh rối mù. rộn rực"]}, {"tu": "rối tung", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rối nhằng nhịt vào nhau, khó tháo gỡ hoặc khó nắm, khó giải quyết. Đđu óc rối tung. Dây dợ rối tưng. Mọi việc rối tang cả lên."]}, {"tu": "rôm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mụn nhỏ lấm tấm mọc thánh từng đám ở ngoài da người vÌ nóng nực. Người đứa trẻ mọc đây rêm. Nổi rôm. Phấn rôm*."]}, {"tu": "rồi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Rôm rả (nói tắt)."]}, {"tu": "rôm rả", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Có nội dung phong phủ và tạo được không khí sôi nổi, vui vẻ. Buổi liên hoan văn nghệ rôm rả. Ý kiến thảo huận rất rôm rẻ."]}, {"tu": "rôm sảy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Rôm (nói khái quát)."]}, {"tu": "rốn tẳng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả tiếng va chạm mạnh, vang và khô của những vật cứng và giòn. Bár đĩa khua rổn rắng. Tiếng ngói vỡ rổn rắng."]}, {"tu": "rốn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ống dẫn máu từ nhau vào bào thai. Cuống rổn. Cắt rổn,", "Sẹo tròn và nhỏ ở giữa bụng, vết tích còn lại của rốn đã cắt.", "Chỗ lòm/⁄7 sâu ở giữa hoặc đáy một số vật. Rốn biển. Rốnk¿ quá bấu. -"]}, {"tu": "rốn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thưởng dùng phụ cho đg.). Cố kéo dải thêm một ít thời gian ở lại nơi nào đó hoặc làm việc gỉ đó, khi đáng lẽ phải rời đi hoặc phải thôi. Rến lại ít phút nghe nất câu chuyện. Ngủ rốn tí nữa. Làm rốn cho xong."]}, {"tu": "rộn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Âm thanh, thường là tiếng người) nổi lên liên tiếp, sôi nổi. Tiếng cười nói rộn lên. Rên tiếng hoan h. Gà gáy rộn trong thôn.", "Ở trạng thái cảm xúc cuộn dâng lên mạnh mẽ. Trong lòng rộn lên niêm vui. Rộn lên niễm tự hào. rộn rã L.", "Có nhiều âm thanh sôi nổi, vui vẻ và liên tiếp. Tiếng cười nói rộn rã. Rộn rã tiếng đàn, tiếng hái,", "Có nhiêu cảm xúc phấn khởi, sôi nổi. Rộn rã niễm vui."]}, {"tu": "rộn ràng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có cái vui dậy lên từ nhiều phía, nhiều hướng đo có tác động cùng một lúc cũa nhiều loại âm thanh, mảu sắc. Người, xe đi lại tộn ràng. Khúc nhạc rộn rằng.", "Có nhiều cảm xúc vui mừng đậy lên bên trong. Zỏng rộn ràng niềm vui.:"]}, {"tu": "rộn rạo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở trạng thái có những xao động trong tỉnh cảm, khiến trong lỏng nao nao không yên. Ñộn rạo trong lòng, không ngủ được.", "(hoặc t.). (ph.). Nhộn nhạo. Đứm đông rộn rạo,"]}, {"tu": "rộn rịch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả không khí hoạt động sôi nối, cỏ nhiều tiếng động, tấp nập, khẩn trương. Tiếng chân người chạy rộn rịch. Tì từng đoàn xe rộn rịch lại qua,"]}, {"tu": "rộn rịp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như nhộn nhịp."]}, {"tu": "rộn rực", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như ro rực. Thấy rộn rực trong lòng. TS@nICÔ l 834 rồnêÔ x.roneo. `"], "tham_chieu": {"xem": "roneo"}}, {"tu": "rông", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Nước thuỷ triều) dâng lên. Con nước rồng rồng; t Tròn và đẹm nét (một kiểu viết chữ). Chữ rộng. Ngòi bút rồng (để viết chữ rông)."]}, {"tu": "rông", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(dùng phụ cho đg.). Ở tình trạng buông thả, không bị ràng buộc, có thể đi lung tung khắp nơi. Trâu bỏ thả rông. Chạy rông khắp xóm."]}, {"tu": "tông", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Giông, Bị rông cả năm. rông đen x. rôngđen. “rông-đô” x. rondo."], "tham_chieu": {"xem": "rôngđen"}}, {"tu": "rồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Động vật tưởng tượng theo truyền thuyết, minh đài, có vảy, có chân, biết bay, được coi là cao quỷ nhất trong loài vật.", "(cù; trtr.;"]}, {"tu": "dùng phụ sau", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": [", trong một số tổ hợp). Từ dùng để chỉ cơ thể hoặc đồ dùng của vua thởi phong kiến. ÄMình rồng. Mặt rồng. Ngai rồng. Sân rồng *, rồng đến nhà tôm Ví trường hợp người cao sang đến thăm kẻ thấp hèn (thường dùng (kc.} trong lời nói nhủn nhường của chủ nhà đối với khách là chỗ bạn bè)."]}, {"tu": "tổng rắn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổ hợp gợi tả cảnh đám đông nối đuôi nhau thành hàng đải, uốn khúc. Xếp hàng rồng rắn."]}, {"tu": "rồng rồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá quả, cả sộp con mới nở sống thành đàn, rỗng +. 1 Không có phản lõi, phần ruột ở bên trong, mả chỉ có lớp vỏ ngoài. Cây œe rồng ruội. Ống rỗng lòng. Khoét rỗng. 2 Không chứa đựng gì ở bên trong. Bụng rồng. Rỗng túi không còn một xu. Thùng rỗng kêu to (tng.). Đầu óc rỗng (b.)."]}, {"tu": "rỗng không", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rỗng hoàn toàn, không có chút BÌ. THÍ răng không, -"]}, {"tu": "rỗng tuếch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.), Hoàn toản trống rỗng (hàm ý chê). XhA của rồng tuốch. Đầu ác rằng tuếch. 1 Láy: rỗng tuếch rỗng toác (ý mức độ nhiều),"]}, {"tu": "rỗng tuếch rỗng toác", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. rỗng tuếch (láy). rống đạ. 1 Kêu to (nói về một số loài thú), 8ò rống. Sư tử rống. 2 Kêu lên những tiếng to, vang và kéo dài, thường nghe thảm thiết. lợn tống lên đòi ăn. Rống lên như bò bị cắt tiết. Khóc tống lên."], "tham_chieu": {"xem": "rỗng tuếch"}}, {"tu": "rộng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có khoảng cách bao nhiêu đó từ đầu này đến cuối đầu kia, theo chiếu đối lập với chiều đài (và gọi là ck¡iđu rộng) của vật, Khổ vái rộng", "phân. Đường rộng", "mét.", "Có diện tích bao nhiêu đó. Cảnh đồng rộng hàng trăm hecta. Một cao nguyên rộng 2.000 kilomet vuông.", "Có chiều rộng hoặc diện tích lớn hơn mức bình thường, hoặc lớn hơn so với yêu cấu. ƒ4i khổ rộng. Căn phòng rất rộng. Hai người ở căn hộ này thì rộng quá.", "Cô kích thước lớn hơn so với vật cần bọc hoặc cẩn chứa bên trong. Đôi giày rộng. Quần áo rộng thùng thình.", "Có phạm vì lớn hơn mức bình thường. Hiểu biết rộng. Phong trào phát triển rộng khắp. Nhìn xa trông rộng.", "Có lòng bao dung, có độ lượng, hào phóng trong quan hệ đối xử. Ăn ở rộng. Tính rộng. Rộng lòng thương."]}, {"tu": "rộng căng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng,). Không bận bịu, vướng víu, không có gì ràng buộc, muốn đi đâu tuỷ ÿ."]}, {"tu": "rộng huêch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Rộng và mở to ra quá cỡ (hảm ý chê). Ä#iệng rộng huếch. // Láy: rộng huếch rộng hoác (ỷ mức độ nhiều)."]}, {"tu": "rộng huấch rộng hoác", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. rồng huếch (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "rồng huếch"}}, {"tu": "rộng lớn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có diện tích hoặc phạm vi rất lớn (nói khái quát). Cd một vùng rộng lớn. Vấn để rộng lớn. Tình thương yêu rộng lớn (b.)."]}, {"tu": "rộng tượng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có độ lượng, đễ cảm thông với người có sai sót, lâm lỡ và đễ tha thứ. rộng mởt. Rộng rãi và cởi mở, Tấm lòng rộng mở,"]}, {"tu": "rộng rãi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rộng, không chật, không hẹp (nói khải quát). Nhà cửa rộng rãi. Dự luận rộng rãi. Tỉnh tỉnh rộng rãi. rộng rInit (. (ph.; kng,), Có diện tích rất rộng, Căn phòng rộng rinh. Vườn tược rộng rình, nhìn ngút mắt."]}, {"tu": "rôngđen", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Vành đệm, rôngđỗ x. rondo. rộp đg, (hay t.). (Lớp da hoặc lớp vỏ mỏng bên ngoài) phồng lên, thường vì nóng quá. Da Èj rộp. Tay bỏng rộp. Phơi nắng, mặt bàn gỗ dán rộp cả lên."], "tham_chieu": {"xem": "rondo"}}, {"tu": "rốt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.; kết hợp hạn chế). Ở vị trí cuối cùng trong một trật tự sắp xếp, sau đó không còn ai nữa cả, Đứa con rối. Đi sau rốt. Đỗ rốt bảng. rốt cục (¡d.). x. r���t cuộc."], "tham_chieu": {"xem": "rốt cuộc"}}, {"tu": "rốt cuộc", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng làm phần phụ trong câu). Từ biểu thị ý kết quả cuổi cùng rồi cũng dẫn đến của sự việc. Bản cải mãi, rốt tuộc mọi người cũng đồng ý. Rốt cuộc anh ta phải nhượng bộ."]}, {"tu": "tốt ráo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Triệt để. Giải quyết rốt ráo những vấn đê tân đọng. rồfi cv. ró rỉ. đg. Quay. Thịt gà rồi."], "tham_chieu": {"cung_viet": "ró rỉ"}}, {"tu": "rơ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Bộ phận trong máy móc dụng cụ) không còn khớp chật với chỉ tiết khác nữa (thường do bị mòn nhiều). Ốc đã rơ. Xe đạp bị rơ. “rd-Ieg” x. rơle. rỡ moócC x. rơmooe. tờ (ph.). x. sở. rỡ mó (ph.). x. sở mớ."], "tham_chieu": {"xem": "rơle"}}, {"tu": "rờ rằm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sờ chỗ này chỗ khác, hướng không Xác định, để nhận biết hoặc tìm kiểm khi mắt"]}, {"tu": "rỡ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; nay thường dừng ở dạng láy), Sáng ngời một cách đẹp đề. Mắng chiều vàng rỡ. // Lá: rở rở (ý trức độ Cao). Gương mãi sắng rở rỡ. rỡ ràng I. Sáng ngời một cách đẹp đề; rờ (nói khái quát). Miám vụi lâm rõ rằng gương mặt. Vẻ đẹp rỡ rằng. rỡ, ï d. (ph.). Vó. Cất rợ,"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.; kng.). Bắt tôm, cả bằng vó. Öi rớ cá."]}, {"tu": "rớ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). 1 Sờ đến, động đến. Không rớ tay vào việc gì. 2 Gặp được, có được một cách ngầu"]}, {"tu": "tỢ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung các bộ tộc tguyên thuỷ có đời sống và văn hoá lạc hậu (hàm ÿ khinh miệt, theo quan điểm kì thị dân tộc thời phong kiến). Rợ Hung Nó.", "{id.). Những kẻ chuyên lầm việc dã Tran, tản bạo, trong quan hệ đối với các dân tộc khác (nói tổng quát). Rợ /zZxi, rỢ; (ph.), x. nhợ,. r †. (Máu sắc) quá sặc sở, trông không nha, không hợp với thị hiếu thông thường. Ấn mặc rất rợ. Màu hơi rợ."], "tham_chieu": {"xem": "nhợ"}}, {"tu": "rơi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["! Di chuyển xuống mặt đất một cách tự nhiên khi không có BÌ giữ lại ở vị trí trên cao, Tuột tay rơi xuống đất. Máy bay bị rơi. Lá rơi, Rơi nước mắt, 2 Lâm vào tỉnh trạng, hoàn cảnh không hay, thường lả một cách đột ngột. Rơi vào tay kẻ cướp, Rơi vào thể bj động."]}, {"tu": "rơi rớt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Còn rớt lại, sót lại (nói khái quát), Mhững hủ tực còn roi rớt lại,"]}, {"tu": "tơi rụng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["BỊ mất dân đi nay một ít, mai một ít, không còn giữ được nguyên vẹn (nói khái quát). Số thác rơi rụng, hao hụt trong chuyên chở. Không sử đựng đến, kiến thức rơi tụng dần (b.). rơi vãi đg, Bị mất dân đi mỗi nơi, mỗi lúc một ít (nói khái quát). 77 nhặt thóc rơi vãi."]}, {"tu": "rời I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Di chuyển khỏi chỗ, 7àw rời khỏi ga. Xời ghế nhà trường. Tên lửa rời bệ phỏng. Mắt không ròi mục tiêu,", "Tách lia khỏi. Z4 rời cảnh, Sống chết không rời nhau."]}, {"tu": "IÍ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái từng bộ phận, từng đơn vị được tách riêng ra, độc lập với nhau. Viết grên những tờ giấy ròi. Tháo rời cải máy. Com rời (hạt rời, rớ không dính vào nhau). ÄZở; rồi chân tay (chân tay có cảm giác nhự muốn rời Ta)."]}, {"tu": "rời rạc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rời ra thánh từng phản, từng bộ phật riêng rẽ, không liên tục, không gắn kết với nhau. Tiếng gà gáy rời rực. Từng tốp ái lẻ tổ, rời rạc. Không khí buổi họp rất rời rạc (b.)."]}, {"tu": "rơle", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ đặt xen trong một mạch điện để tự động ngắt mạch điện theo một điều kiện định trước. Rơle điện từ,"]}, {"tu": "rơm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần trên của thân cây lúa đã gặt và đập hết hạt. Chối rơm. tủa rơm (cháy to nhưng chóng tản)."]}, {"tu": "rơm rác", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Rơm và rác (nói khái quát); đùng để ví cái không có giá trị, đáng bỏ đi, Rơm rác độn chuồng. Bở ngoài tai những chuyện rơm rác,"]}, {"tu": "tơm rớm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. rớm (láy). é tờm (ph.). x, rườyn, tờm rợp L x. rọp (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "rớm"}}, {"tu": "rởm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cố làm ra vẻ khác đời nhưng lại dở, khiến trở nên lố lăng. Ăn mặc rớm. Đài các rởm. Bệnh thông thái rắm. Rớm đời.", "(Hàng) giả, kêm chất lượng."]}, {"tu": "rớm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Nước mắt, Tấn) Ứa ra một it, chưa thành giọt, thành đờng. Cảm động đến rớm nước rƠmooo cv. rơ moóc, d. Phương tiện vận tải, không có động cơ, dùng nối vào sau một phương tiện có động cơ để chớ được nhiều thêm hoặc chở các kiện hảng đặc biệt. Xe tở¡ có ?omoóc. “rơn-ghen” x, YOentgen. rờn rợn đẹ. (hay 1). x. rọm (láy). rởn (ph,). x. sớn. rỡn (ph.). x. giốn."], "tham_chieu": {"xem": "rọm", "cung_viet": "rơ moóc, d"}}, {"tu": "rợn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hay L). Có cảm giác lạnh người, hơi rùng mình, thường do quả sợ. Đêm vắng, đi qua bãi tha ma rợn cả \"người. Mỗi lần nghĩ đến, lại thấy rợn. Sướng đến on người. Rơn tóc gáy (sởn tóc gáy). // Láy: rởm rợn (ý mức độ í1)."]}, {"tu": "rợn ngợp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Vừa \"8ợp, vừa sợ, Rơn ngợp trước cải bao la của biển cả. tơnghen [rơn-ghen] x. TOentgen, tỚP x. dóp,"], "tham_chieu": {"xem": "TOentgen"}}, {"tu": "rợp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có nhiều bóng mát. Vào chế rợp tránh năng. Đường làng rợp bỏng tre.", "Nhiều, dày đặc đến mức như phủ kín cả, Cờ bay rợp tròi. Thuyển rợp bến Sông. // Láy: rờm ợp (ng. 2; ý trức độ nhiều). rớt đg,", "Rơi ra một vài 8Ìot. Rdt nước để rót cả 7a bàn. Thương rớt nước mắt.", "Còn sót lại của một cái gì đã qua đi, đã không còn nữa. Đi chậm, không theo kịp đoàn, bị rớt lại. Tia nắng cuối cùng rớt lại sau làm cây. Tân tích cũ còn rớt lại.", "(ph.). Rơi. Làm rớt cái chai. Máy bay bị rới,", "(ph.). Hỏng, không đỗ. Thi rớt."]}, {"tu": "ru", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hát nhẹ và êm nhằm tác động cho trẻ dễ ngủ. Â# con. m như ru,"]}, {"tu": "ru", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["(cũ; dùng ở cuối câu). Từ biểu thị ý nghỉ ngờ về điều minh tin là không thể có, không thể được, nêu ra ở dạng như muốn hỏi để được sự đồng tình của người đối thoại. Sự đời chẳng là cứ thế rụ? “"]}, {"tu": "ru hời", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ru (nói khái quát). Tiếng ru hởi của mẹ. ru lô x. ruiỏ,:"], "tham_chieu": {"xem": "ruiỏ"}}, {"tu": "ru ngủ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm mẽ muội tỉnh thần và tệ liệt ý chí đấu tranh."]}, {"tu": "ru rũ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Từ gợi tả cảnh sống chỉ quanh quẩn ở nơi chật hẹp nảo đó, không đi ra ngoài, không đi đâu xa. Tối đến chí ru rú trong nhà. Sống ru rủ mãi trong cải xóm nhỏ. rừ t, 1 (Gà) mắc bệnh địch ïa chảy, phân trắng, điều căng (thường đứng xủ lông, ủ rủ). Đản gả bị rù, chết đâm. Ủra như gà rù. 2 Có đáng điệu co ro, ủ rũ, thiếu lính lợi. Xgởi rừ một chổ."]}, {"tu": "rù rỉ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(iđ.). Có vẻ chậm chạp, ít nói,"]}, {"tu": "rù rờ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có vẻ chậm chạp, thiếu linh hoạt. Điệu bộ rù rờ."]}, {"tu": "rủ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bảo cho người khác nghe theo để cùng làm với mình. Rử nhau đi xem phím. Rũ bạn đi học."]}, {"tu": "rủ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Buông thông từ trên cao xuống một cách tự nhiên. Liễu rú trên mặt hỏ. Cả nước để tang, treo cờ rủ."]}, {"tu": "rủ lòng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nghĩ đến mà ban cho một điều nào đó, coi như ân huệ. Rứ lòng thương."]}, {"tu": "rủ rã", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Rủ làm việc xấu (nói khái quảt). Nghe lời rủ rê."]}, {"tu": "rủ rỉ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói nhỏ nhẹ, thong thả, vừa đủ để cho nhau nghe, vẻ thân mật. 3e rủ rí kế chuyện cho con nghe. Rủ rí với nhau điều hơn lẽ thiệt. /J Láy: rủ rỉ rủ rì (ý mức độ nhiễu)."]}, {"tu": "rủ rÏ rù tì", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. rẻ rỉ (láy),"], "tham_chieu": {"xem": "rẻ rỉ"}}, {"tu": "rũ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). Bị gục xuống, lả xuống, thường vì kiệt sức. Cảnh lá hảo rũ xuống. Cây chết rũ. Mật rũ người."]}, {"tu": "rũ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(vch.). Trút sạch khôi mình những gì coi là vướng víu. Rũ xiẳng xích. Rũ sạch lo âu. Rũ hết nợ đời (chết). rũ rợi (ph.). x. rũ rượi."], "tham_chieu": {"xem": "rũ rượi"}}, {"tu": "rũ rượi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["t (Tóc) rối bù và xoã xuống. Đầu tóc D2 rũ rượi. 2 Có vẻ ngoài mệt mỏi, bơ phờ, người như rũ xuống. Mệt rũ rượi. Cơn ho rũ rượi (làm mệt rũ rượi). Ôm bụng cười rũ rượi."]}, {"tu": "rũ tù", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Bị giam cho đến có thể chết rù ở trong tù. Tái ấy chỉ có mà rũ từ!"]}, {"tu": "rú", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Núi nhỏ có cây rậm."]}, {"tu": "rủ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bật lên tiếng kêu to và dài, thường vì bị tác động quá bất ngờ. ®ứ lên một tiếng khúng khiếp. Mừng rủ lân.", "Phát ra tiếng to và đài. Còi báo động rú lên từng hồi. Xe rú ga vượt đốc."]}, {"tu": "rua", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tạo ra các hình trang trí trên đồ vải bằng cách rút bớt sợi vải ra và buộc các sợi còn lại, hoặc luồn thêm các sợi màu vào. Ra áo gối. Rua khăn. Rua bóng hoa trên ngực áo."]}, {"tu": "rùa", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Động vật thuộc lớp bò sát, có mai bảo vệ cơ thể, di chuyển chậm chạp. Chậm như rùa."]}, {"tu": "rủa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng lời độc địa cầu cho người minh căm ghét gặp những điều không lành. Ra đóc miệng, Rủúa thẩm."]}, {"tu": "rủa ráy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.; ¡d.). Rủa (nói khái quát)."]}, {"tu": "rủa sẻ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Rủa một cách độc ác, dữ đội {nói khái quát),"]}, {"tu": "rũa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cù; ¡d.). Rữa."]}, {"tu": "rubi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoáng vật trong suốt, mảu đỏ, cứng, dùng làm đồ trang sức. M4 nhân gắn rubi. ruble cv. rúp. d. Đơn vị tiền tệ cơ bản của Nga, Belars, Tajikistan. rúc; đg, 1 Chui vào chỗ hẹp hoặc kin. Con cáo rúc vào bụi cây. Em bé rúc đầu vào lòng mẹ. 2 Dùng mỏ hoặc möm để mỏ, rỉa thức ăn, túc ốc. Lọn rúc mõm xuống máng."], "tham_chieu": {"cung_viet": "rúp"}}, {"tu": "rúc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kêu to thánh hồi dài. Cỏ rúc lên ính đi. Tù và rúc liên hôi. Tiếng chuột rúc trong đêm."]}, {"tu": "rúc ráy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Chui rúc vào chỗ chật hẹp, tối tăm."]}, {"tu": "rúc rích", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng cùng cười với nhau khe khẽ và thích thủ. Nhi: nhau cười rúc rích."]}, {"tu": "rục", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["¡ Chín tơi ra, nhừ ra. Thự kho rục. (Quả) chín rục*, 2 (kết hợp hạn chế). Rũ. Từ rục xương. Chết rục. ¡ rục rịch đẹ. 1 (kng.). Có những hoạt động chuẩn bị cụ thể để sắp sửa làm việc gì, Mua gạch ngói rạc rịch làm nhà. 2 (ph.). Cựa quậy. Ngài im, không được rục rịch."]}, {"tu": "rufiyaa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị tiền tệ cơ bản của Maldives."]}, {"tu": "rui", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thanh tre hay gỗ đặt theo chiều đốc của tái nhả để đỡ những thanh mè."]}, {"tu": "rủi ï", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều không lành, không tốt bất ngờ xảy đến. Gặp rủi, May ít rủi nhiều."]}, {"tu": "HH", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trong tỉnh hình gấp rủi; không may, ủi Š37 cho nỏ, sắp đến \"Ng��y thị thì bị ốm. Rúi có bê øi thì khổ,: rủi ro 1. Rôj (sới khái quát). Điều rủi ro. Tránh"]}, {"tu": "rụl", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(1d). (Cay, cỏ) chết dần vì già; lụi. Xóm gừng rụi.", "Ngã gục xuống, đồ Sập xuống, Xiệt súc, rụi xuối lg rồi ngất di. Ngã rụi. Căn nhà đố rụi xuống. tụi; (ph.). x. tụi. rulỗ cv. rư 72. d, Vật hinh trụ dùng để lan, cuốn, v.v, Dừng ruiô lăn mực, Quấn vào ruiô, rum; ở. cn. hẳng hoa. Cây thân cổ, lá dài không ©€Ó cuống, hoa mầu đa cam, dùng đế nhuộm hay làm thuốc,"], "tham_chieu": {"xem": "tụi", "cung_nghia": "hẳng hoa", "cung_viet": "rư 72"}}, {"tu": "rum", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Rượu mạnh, cất bằng mật mía. “tưm-ba” x. rumba."], "tham_chieu": {"xem": "rumba"}}, {"tu": "rùm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Âm. Chưa SÌ đã rùm lên, Khoe rùm xóm. Khóc rùm,"]}, {"tu": "rùm beng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ng.). Ẩm ï cả lên, làm cho:ọ chuyện (thưởng để phô trương thanh thế). K24 chiêng gõ trống rùm beng. Tuyên truyền rừm beng. Quảng cáo rùm beng."]}, {"tu": "rúm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái bị thu nhỏ thể tích và méo mỏ, biến đạng đi. Cái nón bị bẹp rúm. Co rúm*, rúm ró t, Rúm lại một cách xấu xi (nỏi khải quát). Quả bỏng xỉ hơi nằm r0 ró, Chiếc xe đổ bẹp rưm ró bên đường. Sợ sệt, \"gười rám ró lại,"]}, {"tu": "rụm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Rụi, Ngã rụm,, ?urnba d. Điệu nhạc múa Cuba,"]}, {"tu": "tun", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bị rung động nhẹ chân tay hoặc cơ thể do hàng loạt nhừng cơ giật khẽ của các cơ, gây ra bởi một nguyên nhân sinh lí (như lạnh, sốt Tét) hay tâm lí (cảm XÚC). Rér run cẩm cập. Giả run tay thông cẩm được lim. Sưởng run người.", "(Giọng nói, nét chữ) có trạng thái không bình thường đo khi nói, khi viết bị run, Xé chữ hơi run. Giọng nói run lên vì xúc động. run như cẩy sấy Run nấy người lên, run lấy bẩy."]}, {"tu": "run rấy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Run mạnh và liên tiếp. Hai gối run rấy đi không vững. Đôi môi rụn rấ nói không thành lỏi,"]}, {"tu": "run rửi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xui khiến nên, do một nguyên nhận thần bí nảo đó. Sự đới rưn ri cho họ lại gặp được nhau. Cầu Trời Phật run rủi."]}, {"tu": "run sở", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Run lên vì sợ, tỏ ra rất sợ (nói khái quát). Äzớt sợ trước họng súng."]}, {"tu": "rùn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Co rụt lảm cho thấp xuống. Rửa cổ: Rùn chân đặt gảnh hàng xuống."]}, {"tu": "rủn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trở nền rã rời, không tự điều khiển được nữa vì mệt mỏi hay sợ hãi quá mức. §rin người. rủng rinh ỏi quá chân tay cứ rửn ra,"]}, {"tu": "rủn chí", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngã lòng, nhụt chị, rún (ph). x. nhún, rún rẩy (ph.). x. nhún nháy,"], "tham_chieu": {"xem": "nhún"}}, {"tu": "rung", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm chuyển động qua lại liên tiếp với nhịp độ nhanh, không theo một hướng xác định. Ngồi rung đùi. Giá rung cây. Động đất làm rụng của kính,"]}, {"tu": "rung cảm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cảm thấy hoặc làm cho rung động trong lòng, ưng cảm trước cảnh đẹp của thiên nhiên. Bài thơ có sức rng cảm lớn."]}, {"tu": "rung chuyển", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Rung động mạnh cái có nên tảng vững vàng, đến mức có thể làm lay chuyển. Bom nố rung chuyển cả ngôi nhà. Xe chạy làm rung chuyển mặt đường. Cách mạng tháng Mười lầm rưng chuyển cả thế giới. rung động đp. ¡ Chuyển động qua lại liên oi không theo một hướng xác định, do một tác động từ bên ngoài. Giữ không cho xúng rung động khí ngắm bản. 2 Tác động đến tình cảm, làm nây sinh cảm xúc. Bái thơ ưng động lòng người, rung rinh đẹp. ¡ Rung động nhẹ và liên tiếp, Cảnh hoa rụng rinh trước gió. Mặt hồ rung rỉnh #ơn sóng. 2 (iđ.). Nhự tưng chuyến. rung rúc í. (¡d.). (Quản áo) đã cũ, có thể hơi sởn nhưng chưa rách. Chiếc áo d��� đã rung rúc,"]}, {"tu": "rùng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lưới hình chữ nhật đài dùng để đảnh cá biển. Káo tùng. Đánh rùng. Một mẻ rùng. rùng; đg, 1 Bất ngờ rung lên một cái, do bị chấn động hay bị một tác động mạnh đột ngột, Äfiy nổ, mặt đất rùng lên. Máy rùng mạnh một cái rồi tắt hẳn. Lạnh rùng cả người. 2 Lắc nhẹ để làm cho vật rời chứa đựng ở trong dồn vào giữa. Rừng sảng lựa thóc ra. Rùng rây bội."]}, {"tu": "rùng mình", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Rung nhanh, mạnh toàn thân một cách bất ngờ, do sợ hãi hoặc bị lạnh đột ngột. Lạnh rùng mình, Rùng mình sợ hãi. Chuyện khủng khiếp quá, nghĩ lại vẫn còn rùng mình."]}, {"tu": "rùng rợn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tác dụng gây cảm giác sợ hãi đến rùng mình, rợn người, Câu chuyện lí kì rùng rợn. Cảnh giất chóc thật là rùng rợn."]}, {"tu": "rùng rùng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả vẻ chuyển động mạnh mễ cùng một lúc của số đông. Đoàn biếu tình rùng rùng tiến lên. Đoàn xe rùng rùng chuyến bánh."]}, {"tu": "rủng rằng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng va chạm của những vật nhỏ bằng kim loại. Sợi xích sắt khua rằng rồng. Trong túi rừng rẻng toàn tiễn xu."]}, {"tu": "rủng rỉnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Nhự rúng rẻng (nhưng thường nói về tiền). Triển xu ring rỉnh trong nải.", "(Tiền bạc, của cải vật chất) có ở mức đây đủ, rúng - sung túc. Đồng ra đẳng vào rủng rĩnh. Thóc lúa túng ríth quanh năm,"]}, {"tu": "rúng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Núng, nao núng. Đị rứng tinh thân."]}, {"tu": "rúng động", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.), Náo động và nao núng."]}, {"tu": "rúng ép", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph,). Ðe doạ và ép buộc."]}, {"tu": "rụng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Rời ra, la ra và rơi xuống. 76c rụng. Lá rụng. Trẻ sơ sinh vừa rụng rốn. tụng rời đẹ. Cảm thấy chân tay rã rời, thưởng do quá mệt môi hoặc khiếp sợ. Mới rụng rời chân tay. Tìn dữ làm mọi người rụng rỏi. *"]}, {"tu": "ruốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tép nhỏ ở biển, mình tròn và trắng, thường dùng làm mắm. Ä⁄4ắm ruốc."]}, {"tu": "ruốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Món ăn làm bằng thịt nạc, cá hoặc tôm luộc, rim với nước mắm rồi giã nhỏ và rang khô. Nuốc thịt."]}, {"tu": "ruốc bông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ruốc làm bằng thịt nạc, tơi nhụ bông."]}, {"tu": "ruổi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bọ hai cánh, có vòi hút, râu ngắn, thưởng tang vi trùng truyền bệnh đường ruột."]}, {"tu": "ruồi lằng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.), Nhặng."]}, {"tu": "ruổi trâu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ruổi to, cỏ vỏi hút khoẻ, thưởng đốt và hút máu trâu, bỏ."]}, {"tu": "tuổi xanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ruồi có màu xanh biếc, cỡ nhỏ hơn nhặng.", "Nhặng,"]}, {"tu": "ruổi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đi nhanh, chạy nhanh trên đường đải. Đội kị binh từ xa ruổi tới. Ruổi ngựa đuổi theo,"]}, {"tu": "ruổi rong", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Như rong ruổi. tuổi (ph.). x. dưới _."], "tham_chieu": {"xem": "dưới"}}, {"tu": "tuôn ruốt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d,). Hết sức bảnh bao, chải chuốt. Đầu chải mượt, quần áo trằng ruôn ruối."]}, {"tu": "ruồng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Càn. Giặc đi ruồng."]}, {"tu": "ruống bể", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ghét bỏ, không ngó ngàng gì đến nữa. Bị gia đình ruông bả. Ruông bở vợ con,"]}, {"tu": "ruồng bố", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Cân quét."]}, {"tu": "ruồng rẫy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hắt hùi, tỏ ra muốn ruồng bỏ, Có nhân tình, nên ruông rấy vợ."]}, {"tu": "ruỗng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái đã bị một quá trình huỷ hoại từ bên trong, làm cho thực tế chỉ còn có lớp bên ngoài. Khúc gỗ mọt ruỗng. Thối rung."]}, {"tu": "ruỗng nát", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ruỗng hết ra, chỉ cần tác động nhẹ là gây vụn. Cáy gỗ mục, ruông nát. Ruông nát từ bên trong. Một chế độ rung nát (b.)."]}, {"tu": "ruộng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đất trồng trọt ở ngoài đồng, xung quanh thường có bờ. Ruộng lúa."]}, {"tu": "rưộng bậc thang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ruộng ở sườn đổi núi đã được san phẳng thành nhiều tầng. ruộng cả ao liền Tá cơ ngơi giàu có ở nông thôn thời trước (có ruộng rộng bát ngát, nhiều ao cá liền bờ)."]}, {"tu": "ruộng đất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đất trồng trọt, về mặt là tư liệu sản xuất (nói khái quát). Cái cách ruộng đất*, Vấn để ruộng đất."]}, {"tu": "ruộng muối", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Khoảng đất cỏ ngăn thành Ô, đưa nước biển vào phơi cho bốc hơi để lấy muối. ruộng nõ d, x. z2,"], "tham_chieu": {"xem": "z2"}}, {"tu": "ruộng nương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đất trồng trọt (nói khái quát). Vùng này đổi núi nhiễu, ruộng nương Ít."]}, {"tu": "ruộng rẫy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Như ruộng nương. tuộng rộc d, Ruộng trùng và hẹp nằm giữa hai sườn đồi núi hoặc ven các cánh đồng."]}, {"tu": "ruột I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần của ống tiêu hoá tử cuối dạ dày đến hậu môn.", "Bộ phận bên trong của một số vật. Ruột phích. Ruột bút bị. Ruột bảnh mỉ.", "(kết hợp hạn chế). Ruột của con người, được coi là biểu tượng của sự chịu đựng về tỉnh cảm. Xót ruột*. Ruột đau như cắt. Tức lộn ruột. Ruột rối như tơ và. Nóng ruột*."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(dòng phụ sau d. chỉ quan hệ gia đình thận thuộc). Thuộc về mối quan hệ giữa cha mẹ và con cái, giữa những người cùng cha mẹ hoặc giữa những người có cùng cha mẹ với con cái của họ. Bổ ruột, Anh em ruội. Chảu gọi bằng bác ruột. ruột để ngoài da (kng.). Tả tính người thật thả, trong bụng nghĩ gì đều nói ra hết,"]}, {"tu": "ruột gà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Lò xo có hình đây xoắn thành nhiều vòng bằng nhau. &zó¿ gà bật lúa."]}, {"tu": "ruột gan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ruột và gan của con người, coi lả biểu tượng của sự chịu đựng về tỉnh cảm, hay sự quan tâm của con người được giữ kín, không bộc lộ ra, nói chưng, Âuột gan nóng nhự lửa đốt. Giận tím ruột tím gan. Ruột gan rối bời. Không còn có ruột gan nào ngồi lại nữa."]}, {"tu": "ruột già", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đoạn một to từ sau ruột non tới hậu môn, là nơi hình thảnh phân."]}, {"tu": "ruột nghé", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Ruột tượng."]}, {"tu": "ruột non", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đoạn ruột nối dạ đày với ruột già, có chức năng tiêu hoá vả hút chất dinh dưỡng nuôi cơ thể. ruột rà t, Có quan hệ ruột thịt hoặc thận thiết như ruột thịt. Bà con ruột rà. Tình nghĩa ruột rà Bắc Nam."]}, {"tu": "ruột thịt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có quan hệ cùng máu mủ hoặc thân thiết như những người cùng máu mủ. ánh em tuột thịt. Đồng bào ruột thịt."]}, {"tu": "ruột thừa", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Mẩu một nhỏ hình giun chỉa ra ở đầu trên ruột giả, không có tác dụng gì trong việc tiêu hoá, Viêm ruột thừa. Mổ cắt ruột thừa."]}, {"tu": "ruột tượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bao vải dài dùng để đựng tiền hay gạo, đeo quanh bụng hoặc ngang lưng. rúp x. ru;ïfe. TỤp x. cái rựp. rupee [ru-pi] d. Đơn vị tiền tệ cơ bản của Ấn Độ, Nepal, Pakistan, Sri Lanka, v.v,"], "tham_chieu": {"xem": "ru"}}, {"tu": "rupiah", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị tiền tệ cơ bản của Indonesia và Đông Timor."]}, {"tu": "rút", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lấy ra khỏi vật bao chứa hoặc khỏi một tập hợp. Rúï tiền trong ví. Rút súng. Rút quân bài. Rút lên tỉnh một cản bộ huyện.", "Lấy trở về, thu trở lại cái đã đưa ra. Rư: ay về. Rút tiền ở ngân hàng. Xin rút ý kiến.", "Lấy ra từ những yếu tố nảo đó cái nội dung mình cẳn, qua một quá trình so sánh, phân tích, suy luận. #ứ kính nghiệm. Rút được bài học. Rútra kết luận,", "Nắm một đầu (thường là đây) kéo cho di chuyển trượt qua một điểm, một vật cố định nào đó. Rứ/ thông lọng. Rút quân äão phơi trên dây. Rút bắc đèn. Rút ngược lên (rút một đầu sợi dây xuống để kéo ngược lên vật buộc ở đầu kia),", "Chuyển đến vị trí ở phía san, phía trong, phía kín đáo, Rút quân. Rút khỏi một vị trí. Rút chạp. Rút vào hoạt động bí mật.", "(kết hợp hạn chế). Làm giảm bớt. Báo rứt số tang. Rút ngắn thời hạn. Rút chỉ tiêu. Rút bót yêu cẩu.", "Tang nhịp độ hoạt động để làm giảm thời gian hoàn thành việc gì. Vận động viên chạy rút khi sắp về đến đích. Làm rút cho È|p. Nước rúc\"....:"]}, {"tu": "rút cục", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(d.). x. rốt cuộc... -... rút dây động rừng Vi trường hợp làm một việc nào đó sẽ động chạm, ảnh hưởng đến nhiều việc khác có liên quan. - -: LỚN"], "tham_chieu": {"xem": "rốt cuộc"}}, {"tu": "rút gọn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho có hình thúc ngắn gọn, đơn giản hơn. Rút gọn bản báo cáo. Rút gọn một phân số (thay bằng một phân số bằng nó nhưng có các số hạng nhỏ hơn)."]}, {"tu": "rút lui", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Rời bỏ vị trí, trở về phỉa sau. Chăn đường rút lui của địch.", "(kết hợp hạn chế). Rút vẻ, thôi không đưa ra nữa. Rưứ /ui ý kiến. rút phép thông công Khai trừ khỏi giáo hội (một hình thức trừng phạt đổi với tín đô Công giáo). rút rát (ph.). x. nhú! nhát, rút tỉa đa. (id.). Chọn rút ra. Rứ¿ tía một bài học cay đẳng."], "tham_chieu": {"xem": "nhú"}}, {"tu": "rút tiền", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lấy ra một phần hay toản bộ số tiên đã gửi ở một quỹ nào đó. Rú¿ ziển ở ngân hàng. Rút tiền tiết kiệm (kng.; rút tiền gửi ở quỹ tiết kiệm)."]}, {"tu": "rụt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Co lại, thụt lại. Rựf tay lại như phải bóng. Cay rụt lưỡi, So vai rụt cổ."]}, {"tu": "rụt rẻ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra e đè không mạnh dạn làm điều muốn làm. Tính rụt rè, nhút nhát. Rụt rè không dám nói. rùng giả"]}, {"tu": "rựa rứa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Gần gắn nhự thế; na ná. rửa đg, 1 Dùng nước hoặc chất lỏng làm cho sạch. Rửa chân tay. Rửa rau. Dùng côn rửa vết thương. 2 Làm cho tiêu tan nỗi sỉ nhục, oan ức, v.v. bằng hành động trừng trị đích đáng kẻ đã Bây ra. Rửa nhục. Rủa hận."]}, {"tu": "rửa ảnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng một dung dịch hoá học làm cho ảnh đã chụp hiện rở lên giấy ảnh."]}, {"tu": "rửa ráy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Rửa (nói khái quát). Rửa ráy sạch #, rửa tiển Hợp pháp hoá khoản tiền bất chính."]}, {"tu": "rửa tội", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm lễ nhận một người vào Công giảo."]}, {"tu": "rữa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nát nhủn ra đến mức dễ rời, dễ rã ra khi đụng đến, do quá chín hoặc quá thối, Quả chín rừan. Thịt thối rữa ra. Nát rữu."]}, {"tu": "tứa", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(ph.). Thế. Đi mỏ rửa? Ra rửa. ⁄%"]}, {"tu": "tựa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. đao rựa. Dao to, sống đày, mũi bằng, JÊ dùng để chặt, chẻ. rức (ph.). x. nhức. Riúc đầu. rực t, 1 Ở trạng thái đang bửng lên, toả mạnh hơi nóng hoặc ánh sảng ra xung quanh, 7#an chảy rực. Khói lửa rực trời. Đang sốt, người nóng rực. MắT rực sáng. 2 Có màu (đỏ, vàng) tươi đậm và chói. Cờ đở rực. Đồng lúa vàng rực. // Lây: rừng rực (ng. l; ý mức độ cao}. Lúa chảy rừng rực."], "tham_chieu": {"xem": "nhức", "cung_nghia": "đao rựa"}}, {"tu": "ha rỡ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có mảu sắc tươi sáng đẹp đế và nổi bật lên, làm cho ai cũng phải chủ ý. Nắng vàng rực rỡ. Đẹp rực rỡ. Tương lai rực rỡ (b.)."]}, {"tu": "rựng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng ở dạng láy). (Nước mắt) ứa ta đọng đầy tròng, tuy chưa chảy thành giọt. Mừng rưng nước mắt. Nước mắt rưng rưng."]}, {"tu": "Tưng rức", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả tiếng khóc không to, nhưng kéo dài không ngớt. Ôm mặt khác rưng rúc."]}, {"tu": "rừng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vùng đất rộng có nhiều cây cối mọc lâu năm. Vào rừng hải củi. Trồng cây gáy rừng. Rừng già*.", "Tập hợp rất nhiều vật san sát nhau, dày đặc. Rừng cờ, họa, biểu ngữ. Cả một rừng người.", "(hay t.). (dùng trong một số tổ hợp, sau d.), (Thủ vật, cây cối) sống hoặc mọc hoang, thường là trong rừng. Œd rừng. Lợn rừng\". Hoa chuối rừng."]}, {"tu": "rừng cấm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Rừng không ai được phép khai phá."]}, {"tu": "rừng chổi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Rừng hình thành lại do chối mọc lên tử các gốc cây đã chặt."]}, {"tu": "rừng đặc dựng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Rừng có công dụng đặc biệt đối với môi trường, nghiên cứu khoa học, v.v."]}, {"tu": "rừng già", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Rừng phát triển tới giai đoạn ổn định, các cây gỗ hầu như đã ngừng tăng trưởng, một số bắt đầu tản. Hi ưa"]}, {"tu": "rừng núi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như nữ rừng.:"]}, {"tu": "rừng phòng hộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Rừng được dùng để bảo vệ nguồn nước, bảo vệ môi trưởng sinh thái, chắn sóng, v.v., nói chung phỏng chống các diễn biến có hại của tự nhiên. Rừng phòng hộ đâu nguồn. Trông thêm rừng phòng hộ ven biến."]}, {"tu": "rừng rú", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Rừng tự nhiên (nói khái quát), Rừng rủ bạt ngàn."]}, {"tu": "rừng rực", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. rực (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "rực"}}, {"tu": "rừng sản xuất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Rừng dành cho các mục đích nuôi trồng, khai thác loại lâm sản. rừng thiêng nước độc (¡d.). Như ma thiêng nước độc. rừng vàng biển bạc Tả nguồn tài nguyền thiên nhiên phong phú, giàu có, rừng xanh núi đó Vùng rừng núi xa xôi, hiểm trở,"]}, {"tu": "rửng mỡ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["cn. đứng mỡ. (thợt.). Có cử chỉ đùa bỡn quá trớn, tựa như là thừa dư sức lực mà không biết làm gì (thưởng dùng để mắng). Ăn ho rứng mỡ."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "đứng mỡ"}}, {"tu": "vựng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.; kết hợp hạn chế). I Như /ựng (ng. 2). Đó rựng. Chín rựng. 2 Rạng. Trỏi rựng sáng."]}, {"tu": "rước", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đi thành đoàn có cở trống, đèn đuốc, v.v. để làm lễ đón về, nói chung để biểu thị sự vui mừng trong ngày hội. Rước ông nghẻ vinh quy về làng. Rước thần. Vận động viên thể thao rước đuốc. Đảm rước đèn Trung Thu của thiếu nhỉ.", "Đón vẻ một cách trân trọng. Rước dâu. Rước thầy vẻ chữa bệnh (cù). Rước cái của nợ ấy về làm gì (kng.; hàm ý mỉa mai).", "(ph.). Đón, Xe rước công nhân đi làm.", "(cũ; kc.; dùng trong lời mời mọc). Mời, Rước cụ xơi nước."]}, {"tu": "rước xách", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Rước với đây đủ các nghỉ thức (nói khái quát, thường hàm ý chê). Rước xách lnh đình.:"]}, {"tu": "tươi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giun đốt, thân cỏ nhiều tơ nhỏ, sinh theo mùa, ở vùng nước lợ, có thế dùng làm thức ăn. Mắm rươi. Trộm cắp như rươi (rất nhiều)."]}, {"tu": "tười rượi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. rượi (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "rượi"}}, {"tu": "tưởi", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(id.). Như rưỡi (nhưng thưởng chỉ dùng sau số đơn vị từ hàng trăm trở lên). Vạn rưới."]}, {"tu": "rưỡi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Một nửa của đơn vị. Mộ: đồng rưỡi. Hai tháng rưỡi. Năm trăm rười. Tầng gấp rưỡi (tăng 30%)."]}, {"tu": "rưới", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["��ồ cho thấm đều tỉng ít một lên khắp bể mặt. Rưới hành mỡ lên đĩa xôi. Rưới xăng đối. rượi L. (dùng sau t., trong một số tổ hợp). Có tác dụng gãy cảm giác dịu mát, để chịu. #ioa vàng rượi. Ảnh trăng sảng rượi. Mát rượi*. (J Láy: rưởi rượi (ý mức độ cao)."]}, {"tu": "rườm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Dài đòng, có nhiều chỗ thừa, lôi thôi mà không rõ ý. Văn viết rườm. Rườm lời. Cắt bở mấy đoạn cho đỡ rườm. Nói lắm, rườm tại (chán tai, không muốn nghe)."]}, {"tu": "rườm rà", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có nhiều cảnh lá xoè toả ra xung quanh (nói khái quát). Cáy cối rườm rà.", "Có nhiều phản thừa, nhiều chỉ tiết võ ích. Những tình tiết rưởm rà. rướm (ph.). x. rớm.:"], "tham_chieu": {"xem": "rớm"}}, {"tu": "rướn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cố vươn thẳng ra phía trước hay vươn cao lên. Cố rướn cổ nuốt. Rưởn cong mình lên. Đứng rướn người lên. tượn đẹp. (cũ; id.). Ham quá. Rượn chơi."]}, {"tu": "rương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hòm gỗ để đựng đỏ dùng. Rương quản áo."]}, {"tu": "rường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xà ngang nhỏ trong phân trên của vì kẻo đế đỡ các trụ nhỏ hay các đấu,"]}, {"tu": "rường cột", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Rường và cột (nói khái quát); dùng để chỉ chỗ dựa vững chắc nhất của một cơ cấu tổ chức."]}, {"tu": "rượt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Đuối theo. Rượt kẻ trộm."]}, {"tu": "rượu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất lỏng, vị cay nồng, thưởng cất từ chất bột hoặc trái cây đã ủ men. Rượw mơ. Cát Tượu\". Say rượu, Rượu vào lời ra.", "(chm.). Tên gọi chung những hợp chất hữu cơ cỏ tính chất như rượu."]}, {"tu": "rượu bỉa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Bia."]}, {"tu": "rượu cẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Rượu cất bằng gạo cẩm, màu tim sẵm, mùi thơm."]}, {"tu": "rượu cần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Rượu đựng trong hủ, khi uống thì dùng cần để hút, theo phong tục một sổ dân tộc miền nủi,"]}, {"tu": "rượu chát", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Rượu vang."]}, {"tu": "rượu chè", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Hay uống rượu, nghiện rượu đến mức bệ tha. Rượu chè be bái."]}, {"tu": "rượu chổi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Rượu cất bằng cây chối, dùng để xoa bóp."]}, {"tu": "rượu cồn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(keng.). Côn."]}, {"tu": "rượu đế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Rượu lậu.:"]}, {"tu": "rượu lậu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Rượu nấu lậu, thưởng cất bằng gạo, nồng độ cao."]}, {"tu": "rượu mạnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung các loại rượu có nồng độ cao."]}, {"tu": "rượu mùi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Rượu pha chế với đường và tỉnh dầu thơm của các trải cây, thưởng có màu."]}, {"tu": "rượu nếp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Rượu làm b g cơm nếp ủ với men, ăn cả cái lẫn nước,"]}, {"tu": "rượu ngang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Rượu do tư nhân làm trốn thuế, có nồng độ cao."]}, {"tu": "rượu ngọn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Rượu cất từ nước thứ nhất."]}, {"tu": "rượu ngọt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung các loại rượu có nồng độ thấp vả vị ngọt."]}, {"tu": "tượu nho", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. rượu vang (ng. 1)."], "tham_chieu": {"xem": "rượu vang"}}, {"tu": "rượu tăm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Rượu có nồng độ cao, ngon, khí rót ra thưởng sủi tăm,"]}, {"tu": "rượu thuốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Rượu có ngâm các vị thuốc đông y, dùng đế uống hoặc xoa bóp."]}, {"tu": "rượu vang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. rướu nho. Rượu chế bằng xu §n.. _ PỨ ruột nước của quả nho ép và để cho lên men, Rượu vang đả. Rượu vang trắng.", "Rượu chế bằng nước các loại quả (táo, lê, dứa v.v.) ép và để cho lên men."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "rướu nho"}}, {"tu": "rứt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giật mạnh cho rời ra, đứt ra. Rưt chỉ. Rứt tóc. Đau như rứt thịt,"]}, {"tu": "rứt ruột", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tổ hợp gợi tả nỗi đau xót cực độ. Đau rút ruội. 8,8 [“ét”, hoặc “sờ” khi đánh vần] Con chữ thứ hai mươi ba của bảng chữ cái chữ quốc ngữ l) viết phụ âm “s”; 2) riêng trong những từ mượn của tiếng nước ngoài, thuật ngữ khoa học có tính quốc tế viết nguyên dạng, thì thường đọc như x (thí dụ: siđa, stress). $ Kí hiệu hoá học của nguyên tố iưw huỳnh (suifur). S.O.S. x. SÓS. sa: d. (cũ; td.). Cát. Đđi sa. Bãi sơ mới bồi."], "tham_chieu": {"xem": "SÓS"}}, {"tu": "sa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hàng dệt bằng tơ rất mỏng và thoáng,"]}, {"tu": "5a", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Từ từ rơi thẳng xuống. Sương sa. Hạt mưa sa. Hạt châu sa.", "(kết hợp hạn chế). Hạ xuống vị trí quá thấp so với bình thường (thường nói về một số bộ phận bên trong cơ thể). S$đ đạ dày.", "Rơi vào, mắc vào một tình trạng không hay nảo đó. Sa /ưới pháp luật. Sa vào vòng truy lạc. Sa vào chủ nghĩa hình thức."]}, {"tu": "sa bàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình mẫu một khu vực địa hình đắp theo tỉ lệ thu nhỏ để trình bày, nghiên cứu. Đáp sa bàn. Thảo luận trận đánh trên sa bàn."]}, {"tu": "sa hổi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đất do phủ sa lắng đọng lại mà tạo niên. Bãi sa bởi. Đất sa bồi. “sa-ca-rin” x. saccharin. “8a-ca-rồö-da” x. saccbaros."], "tham_chieu": {"xem": "saccharin"}}, {"tu": "sa chân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bước lỡ chân vào chỗ thấp, bị hằng và ngã; thường dùng để ví trường hợp bị rơi vào cảnh không hay. $ø chân xuống hố. Sa chân vào cảnh sống đổi truy."]}, {"tu": "sa cơ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Rơi vào tình thể rủi ro, không may, Cứu giúp người sa cơ lỡ bước."]}, {"tu": "sa đà", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bị cuốn hút vào việc nào đó đến mức không tự kiểm chế được. %a đà vào rượu chè, cờ bạc. chơi sa đà. Kế chuyện sa đà, quên mất giờ giác."]}, {"tu": "sa đi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hiện tượng sa bìu đái, đo nhiều nguyên nhân khác nhau."]}, {"tu": "sa đo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hư hỏng đến mức tồi tệ về lối sống, về tịnh thần. Ăn chơi sa đoạ. Lối sống sa đoa."]}, {"tu": "sa khoáng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quáng giàu khoáng vật quý, được tình thành trong quá trinh trắm tích biển hoặc phong hoả, nỏng chảy, chuyển dòng mà lắng đọng thành. A2 sa khoảng. Vàng sa khoảng. sa lầy đp. Sa vào chỗ lây; thường dùng để vi cảnh rơi vào tình thế khó khăn, khó EỠ, khó thoát. Xe bị sa lấy. Hội nghị bị sa lây trong những cuộc tranh cãi vô vị."]}, {"tu": "sa lệch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điệu hát chèo thiết tha, ý nhị, lời theo thể thơ lục bát,"]}, {"tu": "sa mạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vùng rộng lớn có khí hậu rất khô, không cỏ cây cối, trừ ở một số ốc đảo. %z mạc Sahara."]}, {"tu": "sa mạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điệu dân ca dụ đương, èm đềm, lời theo thể thơ lục bát."]}, {"tu": "sa môn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ dùng để gọi chung người xuất gia tu đạo Phật.."]}, {"tu": "sa ngã", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Không còn tự giữ mình được trước những sự cám dỗ vật chất, để trở nên hư hỏng. Sa ngã trước tiên tải, sắc đẹp,"]}, {"tu": "sa nhân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây cùng họ với gừng, mọc hoang ở rừng, quả có gai mềm, hạt dùng làm thuốc."]}, {"tu": "sa sả", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Từ gợi tả lối nói năng, mắng chửi, kêu khóc to, không ngởt lời và bằng một long làm người nghe rất khó chịu. Ä⁄Zểng sa sả vào mặt. Cải nhau sa sả. Thằng bé khóc sa sSẩ suốt ngày. 5a sâm d. Cây thân cỏ thuộc hợ cúc, sống lâu näm, lá hình trứng, rễ dừng làm thuốc. sa sầm đẹ. (Bầu trời, vẻ mật) bỗng nhiên chuyển thánh u ám, nặng nề. Trời sa sẩm muốn mua. Mặt sa sâm xuống, không nói không rằng."]}, {"tu": "sa sấy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mất mát, rơi rụng đi. Thóc lúa bị sa sấy trong khi vận chuyển.", "(\\d.). Mắc phải sai sót, lắm lỡ, sa sút đg, Trở nên sút kém dần. Cảnh nhà sa sút. Sa sút về phẩm chất, đạo đức. Tình trạng sản xuất bị sa sút."]}, {"tu": "sa thạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cát kết."]}, {"tu": "sa thải", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thải người làm, không dùng nữa, Chủ nhà máy sa thái hàng loạt công nhân, sa trường d, (cũ). Chiến trường, Bái sa trường."]}, {"tu": "Sà", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Bay thấp hẳn xuống hướng đến một chỗ nào đỏ. Báy chim sà xuống cảnh đồng. Chiếc máy bay sà xuống đường bằng. 2 Di chuyển thân mình bằng động tác nhanh và gọn thẳng đến chỗ nào đó một cách thích thú. Đưa trẻ sà vào lòng mẹ."]}, {"tu": "sà lan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phương tiện vận chuyển hàng hoá trên sông vả trong các vũng tàu, có đáy bằng, thành thấp."]}, {"tu": "sả lúp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Xuồng máy. $ả, (ph.). X. frả,."]}, {"tu": "sả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây cùng họ với lúa, mọc thành bụi, lá dài, hẹp và thơm, dùng chiết lấy đầu, Đâu sả. Bảy (ph.). x. xả›."], "tham_chieu": {"xem": "xả"}}, {"tu": "sã", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Buông rũ xuống, không còn giữ được ở tư thế bình thường. Chửn sử cánh. Cánh tay sã xuống,"]}, {"tu": "sá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. xá. Phần đất tạo thành một đường dải, ˆ đã được cày lật lên hoặc bừa cho nhỏ, nhuyễn, Còn vài sá cày nữa là xong thứa ruộng. Cây nhỏ sú. Bừa thẳng sá. Sá; I đg. (cũ; vch.; dùng có kèm ý phủ định, hạn chế trong một số tổ hợp). Kể đến. S⁄ gỉ gian lao. Sá chỉ. Sứ nào."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "xá"}}, {"tu": "Iĩ", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(cũ; vch.; dùng phụ trước đg. trong một số tổ hợp). Từ biểu thị ý phủ định đứt khoát, nghĩa như đâu. Sá kể, Sá quản."]}, {"tu": "sạ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gieo thẳng cho lúa mọc tự nhiên, không cấy. Sạ lúa, Lúa sạ ngm (gieo thẳng đưới mặt nước), Rưộng s."]}, {"tu": "sạc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nạp điện vào khí cụ trữ điện năng để sử dụng dân. Sạc điện cho bình acquy."]}, {"tu": "sacarin", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. saccharin."], "tham_chieu": {"xem": "saccharin"}}, {"tu": "Sacaroza", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. saccharos, saccharin cv. sacarin. d. Bột trắng rất ngọt, ít tan trong nước, chế từ nhựa than đá, thường dùng làm dược phẩm. saccharos cv. sacaroza. d. Chất kết tình từ nước mía hoặc củ cải đường, vị ngọt, dùng làm thực phẩm."], "tham_chieu": {"xem": "saccharos", "cung_viet": "sacarin"}}, {"tu": "sách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Dạ lá sách (nói tắt)."]}, {"tu": "sách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp một số lượng nhất định những tờ giấy có chữ in, đóng gộp lại thành quyển. Sách khoa học - kĩ thuật. Sách giáo khoa*. Nói có sách, mách có chứng* (tng,)."]}, {"tu": "sách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Mưu, kể. Giớ hết sách."]}, {"tu": "sách công cụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sách chuyên dùng để tra cửa. Từ điển là sách công cụ thưởng dùng."]}, {"tu": "sách đen", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sách do chính phủ hay bộ ngoại giao công bố nhằm tố cáo trước dư luận quốc tế những hành động coi là tội ác của nước khác xâm phạm đến lợi ích của quốc gia hoặc của nhân dân nước mình. ' sách đỏ d, Sách ghi tên động vật, thực vật, hoặc những giá trị vật chất hoặc tỉnh thần quý hiểm, với yêu cẩu phái bảo vệ, ngăn ngửa nguy cơ tuyệt diệt,"]}, {"tu": "sách giáo khoa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sách soạn theo chương trình _ saÌ giảng đạy ở trường học. sách gối đấu giường Sách cản đọc thường xuyên, không thể thiểu. Một cuốn sách gối đầu giường của thanh niên., sách lược d, Những hình thức tổ chức và đấu tranh để giành thắng lợi trong một cuộc vận động chính trị (nói tổng quát), Sách lược mêm dao, sách nhiều đpg. Gây chuyện lôi thôi để đòi hối lộ. tạm dụng quyên hành để sách nhiễu nhân dân."]}, {"tu": "sách trắng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sách do chính phủ hay bộ ngoại giao công bố, nhằm trình bày trước dư luận quốc tế một cách cỏ hệ thống và có dẫn chứng một vấn đẻ chính trị, kinh tế, văn hoá quan trọng. sách vở [ d. Sách và vở, tài liệu học tập, nghiên cứu (nói khái quát). Chuẩn bị sách vớ cho ngày khai trường. Vùi đầu trong sách vở,"]}, {"tu": "THỊ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Lệ thuộc vào sách vở, thoát li thực tế. Kiến thức sách vỏ. Con người sách vớ."]}, {"tu": "Sạch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không có bụi bặm, rác rưởi, cáu ghét, hoặc không bị hoen ố. Quần áo sạch. Ấn ở sạch Rủa sạch, Nhà sạch thì mát, bát sạch hg0' cơn {tng.).", "Không chứa chất bẩn hoặc yếu tố gây hại do được xử li theo đúng tiêu chuẩn vệ sinh. Dự án cấp nuốc sạch. Rau sạch*. Thị! sạch.", "(hay p.). Hết đi tất cả, không còn sót lại chút nào. Mfấ! sạch. Hết sạch cá tiên. Quần áo ướt sạch, /¡ Lây: sạch sành sanh (kng.; ng. 3; ý mức độ nhiều). À#ất sạch sành sanh."]}, {"tu": "sạch bong", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Sạch đến mức không có một chút bụi bặm, rác bẩn nào. Nhà cửa sạch bong. Lau chùi bàn ghế sạch bong."]}, {"tu": "sạch bóng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như sạch bong."]}, {"tu": "sạch mắt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Trông được, dễ coi. Có gái trông cũng sạch mắt. sạch nước cản 1 (kng.). Có trình độ chỉ mới gọi là tạm được (nói về người chơi cờ, hay nói chung người làm một công việc nào đỏ). 2 (thgt.). Có nhan sắc tạm gọi là coi được."]}, {"tu": "sạch sành sanh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. sạcử (láy?. -"], "tham_chieu": {"xem": "sạcử"}}, {"tu": "sạch sẽ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Sạch (nói khái quát). Nhà cửa sạch Sẽ. Ăn ở sạch sẽ. ị"]}, {"tu": "sạch trơn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.; kng.). Hết sạch. Äđấ? sạch tron."]}, {"tu": "Sai", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bảo người đưới làm việc gì đó cho minh, Sđi con pha chè mời khách. Sai vột (sai làm việc lặt vặt),"]}, {"tu": "sal", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Cây cối) có hoa quả hoặc củ nhiều và sít vào nhau. Vườn cam sai quả. Sản sai củ. Quả sai chỉ chí, Sal; L 1 Không phù hợp với cái hoặc điểu có thật, mả có khác đi. Nói sai sự thật. Đánh máy sai Dâo sai (so với bản gốc). Tìn đến sai. Đoán không sai. 2 Chệch đi so với nhau, không khớp với nhau. &ai khóp xương. Hai con số sai với nhau. 3 Không phù hợp với yêu cầu khách quan, lẽ ra phải khác. Đóng hồ chạy sai. Đáp số sai, Chủ trương sai. 4 Không phù hợp với phép tắc, với những điều quy định. Viết sai chính tả. Phát âm sai. Việc làm sai nguyên tác."]}, {"tu": "sai bảo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sai (nói khái quát). Sai báo con cái."]}, {"tu": "sai biệt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Khác nhau nhiều. Quan điểm hai bên còn sai biệt nhau,"]}, {"tu": "sai dị", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["äđ.). Khác nhau.:"]}, {"tu": "sai dịch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Việc lao động có tỉnh chất bất buộc, phục địch ở cửa công thời phong kiến.", "Người làm sai dịch."]}, {"tu": "sai khiến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bắt phải làm theo lệnh (nói khái quát). Saí khiển đây tớ. Mệt rã người, không còn sai khiển nổi chân tay."]}, {"tu": "sai lạc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không phù hợp với thực tế khách quan hoặc với lẽ phải. Hiếu sai lạc nghĩa của câu văn. Quan điểm sai lạc. Trình bày sai lạc đi."]}, {"tu": "sal lầm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc d.). Trái với yêu cầu khách quan hoặc với lẽ phải, dẫn đến hậu quả không hay. Việc làm sai lắm. Một nhận định sai lâm. Phạm sai lầm nghiêm trọng (d.)."]}, {"tu": "sai lệch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chệch đi so với cái được coi là chuẩn. Sự sai lệch của âm phương ngữ so với âm chuẩn.", "Sai, không đúng. Cách nhìn nhận sai lệch. Ÿnghĩ sai lệch. sai một lt đi một dặm cv. sai một ly đi một dặm Sai lắm nhỏ mà tác hại lại có thể lớn không thể lường được (hàm ý phải cẩn thận). sai ngoa + (cũ; ¡d.). Không thật, đối trả. Ấn nói Sai ngoa."], "tham_chieu": {"cung_viet": "sai một ly đi một dặm Sai lắm nhỏ mà tác hại lại có thể lớn không thể lường được (hàm ý phải cẩn thận)"}}, {"tu": "sai nha", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người làm các việc vặt hoặc các công việc văn thư ở cửa công thời phong kiến (nói khái quát); nha dịch và nha lại."]}, {"tu": "sai phái", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sai đi làm việc này việc nọ (nỏi khái quát). Bị sai phải làm những việc vặt."]}, {"tu": "sai phạm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc đ.). Vi phạm các quy định. Một việc làm sai phạm chính sách. Sai phạm về Mi thuật."]}, {"tu": "sai sót", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khuyết điểm không lớn, do sơ suất. Sai sót về chính tả. Khắc phục những sai sót về kĩ thuật."]}, {"tu": "sal số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hiệu số giữa trị số đúng và trị số gắn đúng, Sai số trong điểu tra, thống kê. Sai số cho phép. sai trái t, Không đúng, không phù hợp với lẽ phải, lê ra không nên làm, không nên có. Xót việc làm sai trái. Những biểu hiện sai trải của tỉnh vô kí luật,"]}, {"tu": "sài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc t.). Tên gọi chung các bệnh nội khoa lâu khỏi của trẻ em. Trẻ bj sải.", "(¡d.). Bệnh chốc lở trên đầu trẻ em."]}, {"tu": "sài đất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân cỗ thuộc họ cúc, dùng làm thuốc."]}, {"tu": "sài đẹn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Trẻ em, thường là dưới một tuổi) bị nhiều thứ bệnh lâu khỏi; ốm yếu, quặt quẹo. Đứa bẻ sài đẹn, khó nuôi."]}, {"tu": "sài giật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như sải kinh."]}, {"tu": "sài hổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. bắc sài hổ. Cây nhỏ cùng họ với cà rốt, thân thẳng, lá mọc cách, hoa vàng, rễ dùng làm thuốc.", "cn. nam sài hổ. Cây thảo mọc hoang cùng họ với cúc tần, thân phân cảnh ở ngọn, lá thuôn, phiến nhẵn, rễ đùng làm thuốc."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "bắc sài hổ"}}, {"tu": "sài kinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh trẻ em có triệu chứng chân tay co giật."]}, {"tu": "sài lang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chó sới hung đữ, thường đùng để ví hạng người độc ác, tàn bạo."]}, {"tu": "sải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. xđi. Đồ đan bàng tre nứa, hình tròn, lòng sâu, trát sơn ở mặt ngoài, thường dùng để đụng chất lỏng. Sải dầu. sải; I d. Độ đài bằng khoảng cách từ đầu bản tay nảy đến đầu bàn tay kia khi đang thẳng cánh tay. Một sải dây. Đứng cách nhau một sải tay. Nước sâu chừng năm sải."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "xđi"}}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Dang, duỗi thật hết cỡ, Sdi /ay ra đo. Sải chân bước. Chữm sải cảnh bay."]}, {"tu": "sãi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đàn ông giữ chùa. Lắm sãi không ai đỏng cửa chùa (tng.).", "(¡d.). Sư ông."]}, {"tu": "sãI vãi", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Tăng nỉ."]}, {"tu": "sái", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). (Bộ phận cơ thể) bị sai, trệch khớp. Ngã sái tay. Sái gân. Ngáp sái quai hàm. sái; t, Gở, có thể đưa đến điều chẳng lành, theo một quan niệm cũ. Sợ sái, không đám nói. sam: d, Động vật chân đốt ở biển, thân lớn, có vỏ giáp cứng, đuôi dài và nhọn, sống thành đôi, con đực và con cái không bao giờ rời nhau. Quấn quýt như đôi sam."]}, {"tu": "Sam", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. rau sam."], "tham_chieu": {"xem": "rau sam"}}, {"tu": "sàm báng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Giảm pha. Lới sàm bảng."]}, {"tu": "sàm nịnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Đặt điều nói xấu người khác để nịnh nọt bê trên, X# sàm nịnh."]}, {"tu": "sàm sỡ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Suồng sã đến mức gắn như thô bỉ trong, quan hệ giao tiếp giữa nam vả nữ. Ấn nói sâm sỡ. Có những cử chỉ sàm sỡ."]}, {"tu": "sám hối", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ăn năn, hối hận về tội lỗi của mình. Một lời nói đối, sám bối bảy ngày (tng.) Đọc kinh sảm hối."]}, {"tu": "sạm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Nước da) ở trạng thái chuyển thảnh màu nâu sẵm, thường do chịu tác động của nắng gió. Đa sạm đen. Khuôn một sạm nắng. §amovar cv. xamóva. d. có vời nước, để đưn nước sôi pha chè, ở Nga thường đùng,"], "tham_chieu": {"cung_viet": "xamóva"}}, {"tu": "san", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho bề mặt bằng phẳng bằng cách gạt đất đá từ chỗ cao xuống chỗ trũng. San nền nhà, Bạt múi, san đổi. San bằng mọi trở lực (b.).", "Chuyển bớt từ chỗ có nhiều sang chỗ chưa có hoặc có ít. San bao gạo ra hai túi. San bèo sang ruộng khác. San đều."]}, {"tu": "san định", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sửa sang lại một văn bản cổ bằng cách bỏ đi những đoạn cho là không hợp, xác định những chỗ còn có nghỉ ngờ và sắp xếp lại,. Không Tử san định ngũ kinh."]}, {"tu": "san hô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Động vật ruột khoang sống ở biển nhiệt đới, cỏ bộ xương đá vôi dạng cánh hoa, nhiều màu sắc. san lấp đg, Lấp chỗ trùng và san cho phẳng, nỏi chung. §an lấp một khu đất rộng. San lấp mặt bằng."]}, {"tu": "san sát ï", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất nhiều và liển sát vào nhan, như không còn có khe hở. Nhà cửa san sát bai bên đường. Thuyên đệu san sát ở bến."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả tiếng phát ra to, nhiều và liển nhau như không có lúc nào ngơi, nghe chối tai. Nói san sát cả ngày. Giọng san sát."]}, {"tu": "san sẻ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chia bót cho nhau để cùng hưởng, cùng chịu (nói khái quát); chia sẻ. San sẻ cho nhau từng bắt cơm, manh áo. San sẻ gánh nặng. Vụi buôn cùng nhau san sẻ."]}, {"tu": "sàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mặt bằng có láng ximăng hoặc lát gạch, gỗ, v.v. để làm mặt nền của một tắng nhà, tẳng tàu, xe,... Ùaw sản nhà, Gỗ lát sàn. Nhà sản\", Sàn xe."]}, {"tu": "sản diễn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sàn để trình diễn nghệ thuật; cũng chỉ lĩnh vực nghệ thuật sản khấu nói chung. Thể hiện hết mình trên sản diễn. Để tài lịch sử còn vắng bỏng trên sàn điển."]}, {"tu": "sàn sản", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Gần ngang bằng nhan, suýt soát nhau. Hai người sàn sàn tuổi nhau, Trình độ sàn sản nhau. Sàn sàn một lửa. sản Iớg. ! (1d.). Làm sinh ra. 2 (ng,; dùng bạn chế trong một số tổ hợp). Đỡ đẻ. Khoa sản. Bác sĩ sản (bác sĩ sản khoa). IId. (kng.; dùng hạn chế trong một số tố hợp). Phần thuế nông nghiệp bằng sản phẩm từng hộ nông dân phải nộp cho nhà nước, Thu sản. Nập sản."]}, {"tu": "sản giật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chứng co giật từng cơn của sản phụ."]}, {"tu": "sản hậu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. hậu sản."], "tham_chieu": {"xem": "hậu sản"}}, {"tu": "sản khoa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ môn y học chuyên việc đỡ đẻ và chăm sóc sức khoẻ của phụ nữ trong thời ki chửa đẻ. Bác sĩ sản khoa.: l"]}, {"tu": "sản lượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số lượng sản phẩm sản xuất ra trong một thời gian nhất định. Sản lượng của & MẠI công nghiệp. Tăng sản lượng."]}, {"tu": "sản nghiệp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; id.). Tổng thể nói chung những tải sản để sinh sống hoặc kính doanh.,Sản nghiệp của ông cha để lại."]}, {"tu": "sản phẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cái do lao động của con người tạo ra. Sản phẩm nông nghiệp. Hạ giá thành sân phẩẩm. Sản phẩm văn hoá.", "Cái được tạo ra, như là một kết quả tự nhiên. Giai cấp công nhân là sản phẩm của nên đại công nghiệp."]}, {"tu": "sản phụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người phụ nữ trong thời kì chữa đề, trong quan hệ với thầy thuốc, bệnh viện."]}, {"tu": "sắn sinh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sinh ra, tạo ra. Sản sinh ra năng lượng."]}, {"tu": "sản vật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật được làm ra hoặc được khai thác, thu nhật từ trong thiên nhiên. Sản vật thiên nhiên."]}, {"tu": "sản xuất I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tạo ra của cải vật chất, nói chưng. Sân xuất lương thực. Sản xuất vật phái tiêu dùng."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hoạt động sản xuất, tạo ra vật phẩm cho xã hội bằng cách dùng tư liệu lao động tác động vào đối tượng lao động. Sản xuấ? nông nghiệp. Sản xuất công nghiệp."]}, {"tu": "sán", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhóm giun kí sinh ở người và động vật, có thân dẹp, gồm một hay nhiều đốt."]}, {"tu": "sán", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Do bị thu hút mà đến ngay gần, đến sát một bên. Ä⁄ấ) chú bé tò mò sản đến gần chiếc xe lạ. Đứa chảu nhỏ sản lại đứng cạnh bà. sán dây d, (¡d.). x. sán xơ mứt."], "tham_chieu": {"xem": "sán xơ mứt"}}, {"tu": "sán lá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sản hình lá đẹp, sống kí sinh trong cơ thể động vật và người."]}, {"tu": "sắn xơ mít", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Sán hình dây dài màu trắng, gồm nhiều đốt đẹp vả dài hinh xơ mít, truyền từ lợn Sang người."]}, {"tu": "sạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mánh sỏi, đá rất nhỏ lẫn vào cơm gạo hay thức án. Cơm có sạn. Nhật sạn khi vo gạo.", "Hạt cát, bụi bám trên đỏ đạc. Giường chiếu đây sạn."]}, {"tu": "sạn mặt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Như ngượng mặt."]}, {"tu": "sang", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Di chuyển đến một nơi khác nào đó được coi là đơn vị khu vực cùng loại, ngang cấp với nơi minh đang ở và thường là ở bên cạnh (có ranh giới trực tiếp và rõ ràng). Sang nhà hàng xóm. Sang làng bên. Sang sông (sang bên kia sông). Đi Pháp sang Nga.", "Chuyển qua một giai đoạn, một trạng thái khác nảo đó trong quá trình vận động, phát triển. 7iết trời đã sang xuân. Từ chế độ phong kiển sang chủ nghĩa tư bản. kịch sử đã sang trang (b.).", "(kết hợp hạn chế). Chuyển cho người khác quyền sở hữm. Sang nhà cho em. Sang tên*.", "Tạo ra những băng, đĩa mới giống hệt băng, đĩa gốc. X7 thuá: sang băng. Sang băng video.", "(thường dùng sau"]}, {"tu": "một", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["khác). Từ biểu thị hướng của hoạt động nhằm một phía khác, một đối tượng khác, Nhin sang bên cạnh. Chuyển sang vấn đã khác. Gọi với sang. 6 (dùng trước d. chỉ đơn vị thời gian). Đến khoảng thời gian tiếp liên theo sau thời gian hiện tại hoặc đang nói đến. Sang tuần sau. Sang tháng mới xong. Sang thế kỉ thử XXI."]}, {"tu": "sang", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Có tiển tải và danh vọng, được nhiều người trong xã hội kính trọng; trái với kèn. Người sang kẻ hèn. Thấy người sang bắt quảng làm họ (tng.).", "Có giá trị cao và đắt tiền, trông lịch sự. Đồ dùng sang. Ăn diện rất sang. Khách Sạn vào loại sang. sang cát đg, (trtr,). Bốc mộ. Sang cát cho các cụ."]}, {"tu": "sang chấn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đ.). (Tình trạng) thương tốn ở bộ phận cơ thể do va chạm. $ưng tấy đo sang chẩn. Vết sang chấn nhẹ. Những sang chấn tâm l¡ (b.)."]}, {"tu": "sang đoạt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; id.), Cướp đoại, chiếm đoạt. Sang đoạt tiên bạc."]}, {"tu": "sang năm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Năm sắp tới. Sang năm cháu sẽ tốt nghiệp."]}, {"tu": "sang nhượng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bản lại, thường lả bất động sẵn, và sang tên, ¿⁄ô đất mới sang nhượng. Sang nhượng lại cửa hàng."]}, {"tu": "sang sảng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Giọng nói) khoẻ, to và vang. Giọng sang sảng."]}, {"tu": "sang sửa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Như sửa Sang."]}, {"tu": "sang tôn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm các thủ tục giấy tờ chuyển quyển sở hữu tài sản cho người khác. 'Sang tên ngôi nhà cho con,"]}, {"tu": "sang trọng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Sang, làm cho người ta phải coi trọng (nói khái quáU..Ăr mặc sang trọng. Nhà Cửa sang trọng."]}, {"tu": "sàng I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ đan bằng tre, hình tròn, lòng nông có lỗ nhỏ và thưa, thường dùng để làm cho gạo sạch thóc, trấu và tấm. zọt sảng xuống nia* (mg.).", "Bộ phận hinh tấm đột lỗ hoặc hình lưới trong những máy (gọi là máy sảnz) dùng để tách các hạt ngũ cốc hay hạt, cục vật liệu rời thành từng loại theo kích thước to nhỏ."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dàng sảng hoặc máy sảng lâm cho gạo sạch thóc và trẩu, hay phân loại các hạt ngũ cốc hoặc hạt, cục vật liệu rời theo kích thước to nhỏ, Sảng gạo. Sàng than. Sảng đá dăm,"]}, {"tu": "sằng lọc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lựa chọn kĩ lường để loại bỏ cái xấu, cái không đạt tiêu chuẩn (nói khái quát). §46"]}, {"tu": "sàng sảy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sảng và sảy, làm cho thóc gạo sạch trấu, bụi, rác (nói khái quát)."]}, {"tu": "sảng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mê man, hoảng loạn. Ä⁄ê sảng*. Nói gắng\","]}, {"tu": "sảng khoái", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái khoan khoái, thoá mãn về tỉnh thần, làm cho đầu óc thấy. tỉnh táo, sáng suốt, Tĩnh thần sảng khoái. Tiếng cười thật sảng khoải. sảng sốt (ph.). x. tháng thối."], "tham_chieu": {"xem": "tháng thối"}}, {"tu": "sắng I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có ánh sáng toả ra trong không gian khiến cho có thể nhìn thấy mọi vật. Đèn bật sảng. Chỗ tối chỗ sảng. Sáng trăng. Sáng rõ như ban ngày. Trời đã sảng (hết đêm, bắt đầu ngày).", "Có khả năng phản chiếu ảnh sáng, đo có bề mật nhẫn, bóng. Váy cá sáng như bạc. Đôi mắt sáng. Nụ cười làm sáng cả khuôn mặt.", "(Màu) tươi nhạt, không sẵm, không tối. Chiếc khăn màu sảng. Màu xanh sáng. Nước da sáng.", "(Lối điễn đạt) rõ ràng, để hiểu, C4 văn gọn và sảng. Lối diễn đạt không được sảng.", "Có khả năng cảm biết, nhận thức nhanh, rõ. Ä⁄Zš/ cụ vẫn còn sảng. Càng bàn càng thấy sảng ra. Việc người thì sảng, việc mình thì quảng (tng.)."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Khoảng thời gian từ lủc mật trời mọc cho đến gần trưa. Bưới sảng. Gà gáy sáng. Từ sảng đến chiều. Sáng sớm. Thâu đêm suốt sảng (cho đến tận sáng). Tổng sảng®.", "(thường dùng sau những tổ hợp chỉ đơn vị giờ). Khoảng thời gian từ lúc coi như bát đầu một ngày cho đến gắn trưa (từ sau", "giở đêm cho đến trước I1 giờ trưa). Dậy từ ? giờ sáng. Lúc Ấ giờ sáng trời hãy còn tối."]}, {"tu": "sáng bạch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). (Trời) đã sáng hẳn. Sáng bạch mới dậy."]}, {"tu": "sáng bảnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Sáng bảnh mắt (nói tắt). Sáng bánh ra rồi mà chưa dậy. sáng bảnh mắt (kng.). (Trời) đã sáng rõ. Sáng bảnh mắt ra rồi, vẫn còn ngủ,"]}, {"tu": "sáng chế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Nghĩ và chế tạo ra cái trước đó chưa từng có. Sáng chế ra loại máy mới. Bằng sảng chế*. Một sáng chế cỏ giá trị."]}, {"tu": "sáng choang", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Sáng đến mức mọi vật được ánh sáng chiếu tới đều như ánh lên. Đèn nến sáng choang. Căn phòng sảng choang ánh điện."]}, {"tu": "sáng đạ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Mau hiểu, mau nhớ, thông mình. Đứa trẻ sáng dạ, học rất nhanh."]}, {"tu": "sáng giá", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nổi tiếng, được hãm mộ và đánh BÌá cao. Cầu thủ sáng giả. Những tác phẩm sáng giả.:"]}, {"tu": "sáng kiến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ý kiến mới, có tác dụng làm cho công việc tiến hành tốt hơn. Sáng kiến cải tiến kĩ thuật, Phát huy sảng kiến. Một sảng kiến có hiệu quả kinh tế cao."]}, {"tu": "sáng láng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Có nhiều ánh sáng, rất sảng. Đôi mắt sáng láng đây vẻ tự tin.", "Có khả năng nhận thức rõ rảng; minh mẫn. Trí óc sảng láng."]}, {"tu": "sáng lập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xảy dựng những cơ sở đầu tiên để lập nên cải trước đó chưa hể có, Sáng lập mộ: học thuyết."]}, {"tu": "sáng loáng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Sáng lấp lánh trên khắp cả một bề mặt. Lưỡi dao sáng loáng. Mặt hồ sảng loáng dưới ảnh nắng."]}, {"tu": "sáng mai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Buổi sáng ngày mai. Sáng mai tôi đi. sáng mắt t, ! Có mắt tỉnh, nhìn được rồ. Đã già nhưng còn sảng mắt. 2 (kng.). Thấy ra, nhận ra lệ phải, sự thật mà trước đó mê muội không thấy. Lúc sảng mắt ra thì đã muộn."]}, {"tu": "sáng nghiệp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Dựng nên cơ nghiệp cho một triểu đại. sáng ngời t1 Sáng trong và ánh lên vẻ đẹp. Đôi mắt sảng ngời. 2 Đẹp rực rỡ, tựa như có cái gì toả sáng ra. Chân li sảng ngời. Tẩm gương sảng ngời khí tiết."]}, {"tu": "sáng qua", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Sáng hôm qua (nói tắt)."]}, {"tu": "sáng quắc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có ánh sáng phản chiếu mạnh đến mức như làm chói mắt. Lưỡi gươm sáng quắc. Đôi mắt sảng quắc."]}, {"tu": "sáng rực", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có ánh sáng bừng lên, toả mạnh ra xung quanh. Lửa cháy sảng rực một góc trời."]}, {"tu": "sáng sửa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Nhà cửa) có nhiều ánh sáng tự nhiên chiếu vào, gây cảm giác thích thú. Nhà ở cao ráo, sảng súa. Căn nhòng mới quét vôi trông sảng sửa hẳn ra,", "(kng,). Có nhiều nét lộ vẻ thông mính (thường nói vẻ trẻ nhỏ). À##? mãi sáng sửa.", "(Cách diễn đạt) rõ ràng, rành mạch, dễ hiểu. Văn viết sáng súa. Lời lẽ sảng sủa, mạch lạc.", "Tốt đẹp và cho thấy có nhiều triển vọng. Tình hình ngày một sáng sửa."]}, {"tu": "sáng suốt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có khả năng nhân thức rõ rằng và giải quyết vấn đẻ đúng đắn, không sai lầm. Đẩu óc sáng suốt. Sảng suối lựa chọn người để bầu. Sự lãnh đạo sáng suối."]}, {"tu": "sáng tác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc đ.). Làm ra tác phẩm văn học, nghệ thuật. Sóng tác kịch bản. Sảng tác nhạc. Một sáng tác có giả trị. sáng tạo đẹp. 1 Tạo ra những giả trị mới về vật chất hoặc tỉnh thần. Sáng go ra chữ viết. Những điển hình văn học do nhà văn sắng tạo ra. 2 (hoặc t.). Tìm ra cái mới, cách giải quyết mới, không bị gò bỏ, phụ thuộc vào cải đã có. Ốc sáng tạo. Ấp dụng có sáng tạo kình santonin nghiệm của nước ngoài,"]}, {"tu": "sáng tỏ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Sáng, trông thấy rõ, Trời đã sảng tỏ.", "Rõ ràng, không còn nghỉ vấn gì nữa. Làm sảng tỏ sự việc. Vấn đẻ đã được sảng tỏ."]}, {"tu": "sáng trưng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Sáng đến mức có thể thấy rõ mồn một mọi vật tựa như ban ngày, nhờ có ánh đèn, ảnh lửa. Đẻn măngsông sảng trưng. Đường phố sảng trưng dưới ảnh điện."]}, {"tu": "sáng ý", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Có khả năng hiểu nhanh, tiếp thu nhanh và một cách thông mình. Sáng ý nên chỉ thấy một lân đã làm theo được."]}, {"tu": "sanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây cùng loại với sung, sỉ, rễ mọc thông từ cảnh xuống, lá đơn nguyên, thưởng trồng làm cảnh. sanh; (ph.). x. sênấ,. sanh; (ph.). x. sứnh,."], "tham_chieu": {"xem": "sênấ"}}, {"tu": "sanh sánh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. sánh; (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "sánh"}}, {"tu": "sảnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gốm rất rắn, chế từ đất sét thô, có tráng mẹn, nung ở nhiệt độ khoáng 1.000°C, Chén sành. Rán sành ra mỡ*. C§"]}, {"tu": "sành", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t,). Am hiểu sâu sắc, biết đánh giả hoặc biết làm với nhiều kinh nghiệm. Sảnh đồ cổ. Ăn, mặc đều rất sành. Việc đó anh !a không sành."]}, {"tu": "sành điệu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Rất sảnh, biết thưởng thức, đánh giá. Người chơi hoa sành điệu. Thính giả trẻ sành điệu với các ca khúc quốc tế."]}, {"tu": "sảnh sỏi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thành thạo, nhiều kinh nghiệm, biết nhiều mánh khoé (thường hàm ý chê). Sảnh sởi trong nghề buôn bản. Ra mặt sành sỏi."]}, {"tu": "sành sứ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng bằng sảnh và sứ (nói khái quát). Sản phẩm sành sử. Vật liệu sành sử."]}, {"tu": "sảnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phỏng lớn dùng làm nơi tiếp khách."]}, {"tu": "sảnh đường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). 1 Như công đường. 2 Nhà ở của quan to, thời trước,"]}, {"tu": "sánh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["! (iđ.). So. Sánh với họ thì còn thua xa. 2 Đạt mức độ bằng khi so với cái làm chuẩn. Không thể sánh được với ông ấy. lh người sảnh kịp."]}, {"tu": "sánh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Chất lỏng) tràn ra ngoài vật chứa vi bị chao động. Chén nước đẩy sảnh cả ra ngoài,"]}, {"tu": "Sánh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái gần như đạc quánh lại. Dầu lạc sảnh. Cháo sảnh. // Láy: sanh sảnh (ý mức độ ít)."]}, {"tu": "sánh bước", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đi kể nhau, giữ đều bước cho ngang hàng với nhau. Sánh bước nhau đi đạo."]}, {"tu": "sánh đôi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; iđ.). Kết duyên với nhau, sán:h vai đg. Kế vai đi ngang nhau. Sánh vai nhau dạo chứa."]}, {"tu": "santonin", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hoạt chất lấy ở nụ hoa một thứ cây, dùng lảm thuốc trị giun. 1Ó"]}, {"tu": "Sao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung các thiên thể nhin thấy như những điểm sáng lấp lánh trên bảu trời ban đêm. Trởi đẩy sao. Sao Hóm*. Mắt sáng như sao. Trăng mờ còn tỏ hơn sao... (cd.).", "Hình tượng trưng cho ngôi sao, thường có nhiều cánh nhọn toả ra từ một điểm trung tâm. Ngới sao năm cánh. Cờ đỏ sao vàng. Gắn sao lên mũ.", "Vảng đâu, mỡ có hinh trỏn, nhỏ, lóng lánh trên mặt chất lỏng. Bát canh béo nổi đây sao.", "(đùng phụ sau d., trong một sổ tố hợp). Chấm trắng nổi lên trên bộ lông một số động vật. Hươu sao.", "(kết hợp hạn chế, sau 3, 4, 5). Từ dùng trong danh hiệu biểu thị sự xếp hạng của khách sạn. Khách sạn", "sao."]}, {"tu": "Sao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây gỗ to cùng họ với chò, vỏ cây màu vàng, lả hình trứng, quả có hai cánh dải, thường dùng đóng thuyền."]}, {"tu": "sao", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho thật khô và có sự biến đổi về chất bằng cách đảo trong chảo nóng. Sao chè. Sao mấy thứ rễ cây làm thuốc."]}, {"tu": "sao", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chép lại hoặc tạo ra bản khác theo đúng bản gốc (thường nói về giấy tờ hành chỉnh). Sao đúng nguyên văn một tài liệu. Sao y bản chính* Bán sao*. Sao; I đ. I Từ dùng để chỉ cái không biết cụ thể như thế nào (thường dùng để hỏi). Sao, cỏ chuyện gì xảy ra không? Anh nghĩ sao? Trài mưa hay sao thế? Có sao không? Người sao một hẹn thì nên, Người sao chín hẹn thì quên cả mười (cd.). 2 Từ dùng để chỉ nguyên nhân không biết rõ của điều đã xảy ra (thường đùng để hỏi). Sao không đi nữa? Sao lâu thế? Sao lại nhự thế được? Không hiểu vì sao, 3 Từ dùng để chỉ một phương thức, cách thức nào đấy được xác định đại khái. Mghĩ sao nói vậy. Lo sao chơ ổn thoả."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["(thường dùng ở đầu câu biển câm hoặc trước bộ phận vị ngữ của câu). Từ biểu thị ý ngạc nhiên trước một mức độ cảm thấy không bình thường, và như tự hỏi nguyên nhân. Điệu nhạc sao nghe buôn thế! Ngày vui sao mà ngắn ngửi!", "(thường dùng sau bộ phận vị ngữ của câu biểu cảm). Từ biểu thị ý nhấn mạnh mức độ làm ngạc nhiên, thán phục. Đồng lúa mượi mà sao! Đảng yêu sao giọng hát trẻ thơi"]}, {"tu": "sao Bắc Cực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngôi sao sảng nhất của chòm Tiểu Hùng, ở gần sát cực bắc của thiên cầu nên không thay đối vị trí suốt ngày đêm, thường được căn cứ vào để định phương bắc."]}, {"tu": "sao Bắc Đấu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chòm sao ở về nửa bắc thiên câu, có bảy ngôi sáng thành hình giống cái gáo."]}, {"tu": "sao băng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hiện tượng loé sáng thành một vệt trông thấy trên nền trởi ban đêm do những vật thể vũ trụ bốc cháy hoặc nóng sáng lên khi bay vào khí quyển Trái Đất, làm cho ta tưởng như một ngôi sao rơi. sao chép đẹ. Chép lại đúng y như bản gốc. Ván bản sao chép. Sao chép kinh nghiệm nước ngoài (b.)."]}, {"tu": "sao chế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chế biển bằng cách sao lên. Sao chế vị thuốc nam."]}, {"tu": "sao chổi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thiên thể chuyển động quanh Mặt Trời theo một quỹ đạo rất dẹt, có một đuôi sáng hinh giống cái chổi."]}, {"tu": "sao chụp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. photocopy."], "tham_chieu": {"xem": "photocopy"}}, {"tu": "sao Diễm Vương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hành tính trong Hệ Mặt Trời, đứng hàng thử chín kể từ sao Thuỷ ra, không nhìn thấy được bằng mắt thường."]}, {"tu": "sao đổi ngôi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Sao băng."]}, {"tu": "sao Hải Vương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hành tình trong Hệ Mặt Trời, đứng hàng thứ tám kể từ sao Thuỷ ra, không nhỉn thấy được bằng mắt thường."]}, {"tu": "sao Hoả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hành tình trong Hệ Mặt Trời, đứng hàng thứ tư kể từ sao Thuỷ ra, nhìn thấy được bằng mắt thường, có màu hung đỏ."]}, {"tu": "sao Hôm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi thông thưởng của sao Kim khi nhin thấy nó vào lúc chiều tối."]}, {"tu": "sao Kim", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hành tỉnh trong Hệ Mặt Trời, đứng hàng thứ hai kể tử sao Thuỷ ra, có màu sáng xanh, thường thấy vào chiều tối hoặc sáng sớm, nên còn có tên là sao Hôm hoặc sao Mãi. Sao lăng x. sao nhãng. sao lục đẹ. (cũ). Chép lại đúng y như bản gốc; sao (thường nói về giấy tờ, văn bản). Sao /ựe giã) khai sinh. Sao lục văn bản cổ."], "tham_chieu": {"xem": "sao nhãng"}}, {"tu": "sao Mai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi thông thường của sao Kim khi nhin thấy nó vào buổi sáng sớm. sao Mộc d, Hành tỉnh trong Hệ Mặt Trời, đứng hàng thứ năm kể từ sao Thuỷ ra, nhìn thấy được bằng mắt thường."]}, {"tu": "sao nhäng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Quên đi, không để tăm, không dồn công sức vào công việc chính phải làm, do bị lôi cuốn vào những cái khác. À⁄4i chơi sao nhãng việc học hành. Sao nhãng nhiệm vụ. sao phỏng đẹ. (¡d.). Tạo ra bằng cách phỏng theo cải đã có. Nghệ thuật không thể là sự sao phỏng."]}, {"tu": "Sao sa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Sao băng. sao tẩm 3g. Tắra rượu hoặc một chất nào đó rồi sao khô (một cách chế biến chè, thuốc đông y). Sao tim chè."]}, {"tu": "sao Thiên Vương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hành tinh trong Hệ Mặt Trời, đứng hàng thứ bảy kể từ sao Thuỷ ra, không nhin thấy được bằng mắt thường."]}, {"tu": "sao Thổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hành tình trong Hệ Mật Trời, đứng hàng thứ sáu kể tử sao Thuỷ ra, nhìn thấy được bằng mắt thường. sao Thuỷ đ, Hành tình trong Hệ Mặt Trời, gắn Mặt Trời nhất, chỉ nhìn thấy được bằng mắt thường vào buổi sáng sớm hoặc chiều tối, nhưng khó thấy hơn sao Kim. sao y bản chính đạ. Sao y như bản chỉnh, có, thị thực của cơ quan có thẩm quyền."]}, {"tu": "sào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tre, nứa... nguyên cây thẳng, dải vả cứng, thường dùng để chống thuyền, để phơi quần áo, v.v. Chống sào đẩy thuyền đi. Đứng mũi chịu sào*. Nước sâu hai con sào."]}, {"tu": "sào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị cũ đo diện tích ruộng đất, bằng một phần mười mẫu hoặc 15 thước, tức bằng 360 mét vuông (sào Bắc Bộ) hay 497 mét vuông (sào Trung Bộ),"]}, {"tu": "sào huyệt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi tụ tập, ẩn náu của bọn trộm cướp, bọn người nguy hiểm; hang ố. So huyệt của phỉ,"]}, {"tu": "sảo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Rổ nan to, mắt tất thưa, nông lòng."]}, {"tu": "sáo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim nhỏ, lông đen có điểm trắng ở cánh, thưởng sống thành đản."]}, {"tu": "sáo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhạc khí thối bằng hơi, hình ống nhỏ vả đài, phần đưới có nhiều lỗ tròn để định cung. sáo; t, (Cách nói, cách viết) theo một khuôn mẫu có sẵn, nghe kêu nhưng rỗng và nhảm, không chân thật. Văn viết sáo. Dùng những lời nói sáo."]}, {"tu": "sáo mép", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng,). Ba hoa những lời bóng bẩy nhìmg rỗng tuếch."]}, {"tu": "sáo mòn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Hình thức diễn đạt) đã được nhiều người dùng lặp đi lặp lại quá nhiều, đến mức trở thành nhàm. Những lời lẽ sáo môn. Hình ảnh sáo môn,"]}, {"tu": "Sáo ngữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ ngữ, câu văn đã thành nhàm vì đã được nhiều người dùng đi dùng lại quá nhiều."]}, {"tu": "Sáo rông", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Lời văn) sáo, không có nội dung. Văn chương sảo rỗng."]}, {"tu": "sáo sậu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sáo đầu trắng, cổ đen, lưng màu nâu xám, bụng trắng, kiếm ăn từng đôi ở các nương bãi."]}, {"tu": "Sạo sục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Như sực sợo."]}, {"tu": "sáp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất mềm không thấm nước đo một số sâu bọ tiết ra để xây tổ hoặc làm vỏ bọc ngoài bảo vệ. Sáp ong*.", "Chất mềm không thấm nước, trông giống như sáp ong, thường mâu trắng ngà, có hiểu công dụng khác nhau. Sáp nến. Mặt trắng như sáp. Giấy sáp*.", "Chất sát nhập mềm và dẻo, màu hồng hay đỏ, dùng để trang điểm. Sáp bôi môi. Phấn sáp*.", "Chất mềm vả trơn, dùng để bôi tóc cho bóng mượt. Sáp bôi đầu."]}, {"tu": "sáp nhập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhập vảo với nhau làm một (thường nởi về các đơn vị tổ chức hành chỉnh). Sáp nhập hai cơ quan làm một. Sáp nhập thêm máy xã vào thành phố."]}, {"tu": "sắp ong", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất do ong mật tạo ra để làm tổ, thường mềm và dẻo, dùng làm thuốc cẩm máu hoặc làm tá dược,"]}, {"tu": "sạp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sản trong khoang thuyền.", "Sản ghép bằng tre, nửa, gỗ để nằm hay để bày hàng hoá. Sạp giường. Sạp hàng. Sạp vải."]}, {"tu": "sát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). 1 (Có tướng số) làm chết sớm vợ, hay chồng. Có tướng sát chẳng. Số anh ía sát vợ. 2 Có khả năng, tựa như trời phủ, đánh bắt được chim, thủ, cá, v.v. dễ đảng. Đi câu sát cá. Một người thợ sẵn sát thú."]}, {"tu": "sát", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Gần đến mức như tiếp giáp, khong còn khoảng cách ở giữa. Tú kê sát tưởng. Ngồi * sát vào nhau. Nổ sát bên tại. Sát Tết.", "Có sự tiếp xúc, theo đối thường xuyên, nên có những hiểu biết kĩ cảng, cặn kè về những người nảo đó, việc gì đó, Đi sát quân chúng, Chỉ đạo sát. Theo dõi rất sát phong trào.", "(kết hợp hạn chế). Ở trạng thái bị đỉnh chặt một cách tự nhiên, khó bóc ra. Trưng bị sả! vớ, khó bóc. Sản phụ bị sát nhau.", "(kết hợp hạn chế). (Làm việc gì) theo đúng những yêu cầu của một thực tế khách quan nảo đó, không sai chút nào. Tính toản rất sát. Dịch sát nguyên bản.", "(ph,). (Nước) rất cạn, khi thuỷ triểu xuống. Đi bắt cá khi nước sải."]}, {"tu": "sắt cánh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hợp sức với nhau chặt chẽ trong một công việc chung. Làm việc sdt cảnh bên nhau. Kể vai sát cảnh*."]}, {"tu": "sát hạch", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kiểm tra xem tri thức hay khả năng cỏ đáp ứng yêu cầu hay không. Thi sát bạch. Phải qua sát hạch mới được nhận vào làm."]}, {"tu": "sát hại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giết hại. Nẻém bom sảt hại dân thường."]}, {"tu": "sát hợp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Sát với tỉnh hình thực tế. Để ra chủ trương sát hợp với tình hình,"]}, {"tu": "sát khí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vẻ dữ tợn, như muốn đánh giết người. Mặt đây sát khi, Sát khí đằng đằng."]}, {"tu": "sắt nách", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Kề ngay bên cạnh. CỞ sát nách nhau. Hoạt động sát nách địch."]}, {"tu": "sát nhân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(dùng phụ sau d.). Giết người một cách cố ý. Kẻ sa! nhân. sát nhập x. sáp nhập. sát nút"], "tham_chieu": {"xem": "sáp nhập"}}, {"tu": "sất nút", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.), Chỉ cách nhau một khoảng không đáng kể. Đuối sả! nút. Thẳng với tỉ số sát núi. Kể hoạch hoàn thành sái nút."]}, {"tu": "sát phạt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Đánh giết.", "(kng.). Tranh phần hơn thua một cách quyết liệt, cay củ. Các con bạc sát phạt nhau."]}, {"tu": "Sát sản sạt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. sá: sạr (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "sá"}}, {"tu": "sát sao", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Sát (nói khái quát). Chỉ đạo sát sao. Theo dõi sảt sao. Tỉnh toán sả! sao."]}, {"tu": "sát sạt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). I Rất sát, như Hến với nhan. Đứng sái sạt bên cạnh. Con bói cá sà xuống sát sại mặt nước. 2 Rất sát, không sai một chút nào. Tiển nong tính sát sạt, không thừa một đồng. 3 (¡d.). (Làm việc gì) không chút kiêng nể. Mói trắng trọn, sát sạt. /í Láy: sắt sản sạt (ý mức độ nhiều),"]}, {"tu": "sát sinh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giết sinh vật (nói khái quát). Nhà tu hành đạo Phật kiêng sát sinh.", "(dùng phụ"]}, {"tu": "sau", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["). Giết súc vật để làm thịt (nói khái quát). Là sắt sinh*. Thuế sát sinh."]}, {"tu": "sát sườn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Có quan hệ trực tiếp đến lợi ích của bản thân. Quyển lợi sát sườn."]}, {"tu": "sát thủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Kẻ giết người. sát thương đẹg. Giết chết hoặc làm bị thương trong chiến đấu. Bị mảnh bom sát thương. Vũ khí sát thương hàng loạt."]}, {"tu": "sát trùng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Diệt vi trùng. S4/ trùng vết thương. Thuốc sát trùng."]}, {"tu": "sạt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lở, sụt mất đi từng mảng lớn. Đé b si một đoạn. Cờ bạc đến sạt cả gia tải (b.). sạt; đa. Bay vụt qua thật sát, gần như chạm vào. Hòn đá ném sạt qua đầu. Viên đạn sạt qua tai."]}, {"tu": "sạt lở", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Đất, đá) nứt vỡ và sụt từng mảng lớn. Quãng đề bị sạt lớ. Núi sạt lở trong mùa mưa lũ. sạt nghiệp đẹ. (kng.). Tiêu tan hết cả cơ nghiệp. Ăn tiêu thể thì chẳng máy chốc mà sạt nghiệp."]}, {"tu": "sau", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phía đối lập với phía trước mặt, khí mặt nhìn thẳng không thể thấy được. Quay đâu nhìn ra sau. Đuối theo sau. Sau lưng.", "Phía những vị trí bị sự vật xác định nảo đó che khuất, hoặc phía những vị trí không ở mặt chính của sự vật, không phải thường bày ra cho người ta nhìn thấy. Äđác áo treo sau cánh cửa. Nấn sau mỘi cây to. Mặt trời khuất sau ngọn núi. Mặt sau lấm ảnh.", "Phía những vị trí tương đối xa vị trí lấy làm mốc nào đỏ, tính từ vị trí mốc ấy trở lại, Vẻ ngồi những hàng ghế sau (xa sẵn khẩu). Xếp hàng sau cùng.", "Khoảng của những thời điểm kể từ thời điểm lấy làm mốc nào đó trở đi. Sau hôm anh đi vài ngày. Đến sau mọi người. Trước lạ sau quen. Tháng sau. Mãi mãi VỀ sau."]}, {"tu": "sau đ��i học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bậc học trên đại học, cao nhất trong hệ thống giáo dục, đảo tạo thạc sĩ và tiến sĩ,"]}, {"tu": "sau rốt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Sau cùng, sau tất cả. Đi sau rồi."]}, {"tu": "sáu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số tiếp theo số năm trong dãy số tự nhiên. Sáu trang. Hai trấm lẻ sảu. Sáu chín (Kng.; sảu mươi chín). Trăm sảu (kng.; sáu mươi chẵn). Mội cân sảu (kng.; sáu lạng). Tầng sáu."]}, {"tu": "Say I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở trạng thái bị ngây ngất, choáng váng, nön nao đo tác động của rượu, thuốc hay những yếu tố cỏ tác dụng kích thích nào đó. Say nắng. Nôn nao như người bị say sóng. Rượu lạt uống lẲm cũng say... (cd.).", "Yêu thích đến mức bị cuốn hút hoàn toàn, không còn nhớ gì, biết gì đến những cải khác. Say việc quên cả ăn. Tiếng hát làm say lòng người."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Giấc ngủ) rất sâu, không còn hay biết gì cả. Ngủ say như chết, say đăm đẹ. Say mê đến mức như đã mất li trí và không còn biết gi đến xung quanh nữa. Tình yêu say đẳm. Đôi mắt nhìn say đảm. say hoa đắm nguyệt (cù). Say đám sắc đẹp."]}, {"tu": "say khướt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Say rượu đến mức không côn biết gi nữa cả. Uổng đến say khưới."]}, {"tu": "say máu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hăng máu đánh giết đến mức như điên cuồng, không còn biết gì nữa. Lữ quÿ) giể? người say máu như những con thủ dữ, say màm:. (kng.). Say rượu đến mức như bủn rủn cả chân tay, không gượng được nữa."]}, {"tu": "say mê", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ham thích đặc biệt và bị cuốn hút liên tục vào công việc nào đó, đến mức nhự không còn thiết gì khác nữa. Say mê với công việc. Ngôi đọc say mê suốt cả buổi, say như điếu đổ (kng.). Yêu, thích đến mức mẽ mắn, không còn biết gi nữa. say sưa đg, L Say rượu (nói khái quát). #lay rượu chè say sưa. 2 Ở trạng thái bị tập trung, cuốn hút hoàn toàn vào một công việc hứng thú nào đó. Say sua trò chuyện. Cất tiếng hảt say sưa. Làm VIỆC say sưa, say xỈn (kng). Say rượu, bia. sảy; d, cn. sáp. (ph.). Rôm. Mới sả)."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "sáp"}}, {"tu": "Sảy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng mẹt, nia làm sạch chất hạt bảng động tác hất nhẹ cho bay về phía trước hạt lép, rác bẩn, v.V. Sảy gạo."]}, {"tu": "sắc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lệnh bằng văn bản của vua. Rước sắc."]}, {"tu": "sắc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi một thanh điệu của tiếng Việt, được kí hiệu bằng dấu ““”. Thanh sắc. Dấu sắc."]}, {"tu": "sắc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Màu (trừ đen, trắng). Hoa khoe sắc. Bảy sắc cầu vồng.", "Nước da và những biểu hiện trên mặt con người, phản ảnh tỉnh trạng sức khoẻ hay trạng thái tâm li, tình cảm nhất định (nói tổng quát). Sắc mặt hồng hào. Nghiêm sắc mặt. (Mã biến sắc*,", "(kết hợp hạn chế). Vẻ đẹp của người phụ nữ. Có gái cỏ sắc. Trai tài gái sắc *."]}, {"tu": "Sắc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cải có hình dạng, con người có thể nhận biết được, theo quan niệm của đạo Phật (nỏi khái quát); trái với không."]}, {"tu": "sắc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đun được liệu với nước và để sôi lâu cho ra hết chất. Sác /buốc bắc."]}, {"tu": "sắc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có cạnh rất mỏng, để làm đứt các vật được chật, cắt, 2ao sắc. ÄMánh chai có cạnh sắc. Sắc như nước (rất sắc, vừa chạm đến đã đứt).", "(Âm thanh) quá cao, nghe không êm tại. Giọng gọn và sắc.", "Tô ra rắt tỉnh và nhanh. Đó; mắt rất sắc. Nhận định sắc. Sắc nước cờ:"]}, {"tu": "sắc bón", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Rất tỉnh, nhanh, nhạy (nói khái quát). Cái nhìn sắc bán. Sự chỉ đạo sắc bén. 2 Có hiệu lực, có tác dụng tư tướng mạnh mẽ. Z¿ lẽ sắc bán. sắc cạnh t Sắc sảo và sành sôi. Con người sắc cạnh."]}, {"tu": "sắc chỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lệnh bằng văn bản của vua (nói khái quát),"]}, {"tu": "sắc diện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d). Sắc mặt; bộ mặt. Sắc điện không đổi."]}, {"tu": "sắc dục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lòng ham muốn quá đáng về tình dục với phụ nữ."]}, {"tu": "sắc đẹp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vẻ đẹp của phụ nữ,"]}, {"tu": "sắc độ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Độ đậm nhạt của màu sắc."]}, {"tu": "sắc lễm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Sắc đến mức như đụng vào là đứt ngay. Lưỡi dao sắc lêm. Mắt sắc lớm như dao cau (b.)."]}, {"tu": "sắc lạm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Như sắc /ếm."]}, {"tu": "sắc lệnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Văn bản do người đứng đầu nhà nước ban hành, quy định những điều quan trọng, có giá trị như một đạo luật."]}, {"tu": "sắc luật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Văn bản pháp luật do người đứng đầu nhà nước kí, quy định những vấn đẻ thuộc quyền lập pháp của quốc hội trong thời gian quốc hội không họp."]}, {"tu": "sắc mắc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hay soi mi, bắt bẻ một cách khó Chịu. 7ính sắc mắc. Nhận xẻ! sắc mắc về mọi người, mọi việc.::"]}, {"tu": "Sắc nước", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(i4.). (sắc nước hương trời, nói tắt) Có nhan sắc tuyệt đẹp. Người đàn bà sắc nước, sắc nước hương trời Ví nhan sắc tuyệt đẹp. Thật là sắc nước hương trời! sắm nắm"]}, {"tu": "sắc phong", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Nhà vua) ra sắc chỉ phong phẩm tước."]}, {"tu": "sắc phục", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["¡ Quản áo màu, nói chung. Sắc phục rực rỡ của người dân tộc thiểu số, 2 Quản áo màu sắc khác nhau để phân biệt phẩm trật của quan lại. Bộ sắc phục võ tướng. sắc sảo !. Tỏ ra có khả năng nhận xét, ứng phỏ nhanh và thông mính. Con người sắc sáo. Một cây bút sắc sảo. Ý kiển sắc sáo. sắc sắc không không Cỏ cũng như không, không cũng như có, tất cả trên đởi chỉ là hư ảo, theo quan niệm của đạo Phật."]}, {"tu": "sắc thái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nét tỉnh tế làm phân biệt những sự vật về cơ bản giổng nhau. Sắc thái nghĩa của từ đồng nghĩa."]}, {"tu": "sắc thuế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Loại thuế. Các sắc thuế xuất khẩu."]}, {"tu": "sắc tố", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất có màu, thấm vào các thể hữu cơ hay các chất lỏng trong cơ thể."]}, {"tu": "sắc tộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như /óc mgưới."]}, {"tu": "Sặc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bị có vật gì đột ngột làm tắc khi quản, lảm cho ho mạnh hoặc hắt hơi liên tục..Ăn vội nên bị sặc. Sạc nước. Sặc khỏi thuốc lá. Cười sặc *."]}, {"tu": "sặc gạch", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thet.). Như sặc máu."]}, {"tu": "sặc máu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thgt.), Hộc máu mồm, máu mũi, do bị một tác động mạnh mẽ nào đó quả sức chịu đựng. Bị đánh sặc máu. Làm sặc máu (rất vất vá, nặng nhọc). 7c sặc máu (uất ức cao độ)."]}, {"tu": "sặc mùi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Toá ra và xông lên một mùi rất khó chịu. Ägười sặc mùi rượu. Quần áo sặc mùi băng phiển. Những lời lẽ sặc mùi đổi trả œ.)."]}, {"tu": "sặc sữ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có nhiều màu sắc sáng, chói xen lẫn nhau. Những cảnh bướm sặc sỡ đủ màu."]}, {"tu": "Sặc sua", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sặc liên hồi thành cơn dài. Z7ø sặc sua vì khói thuốc. Cười sặc sưa.", "Xông lên mạnh và khắp một phạm vỉ nào đó một mùi rất khó chịu. Gác chợ sặc sụa mùi cá. Sặc sua mùi thuốc lá. Sặc tiết đợ. (thgt.). Như sặc máu. Săm;, d. Ống caosu tròn khép kin, dùng để chứa khí nén, đặt trong lốp bánh xe ôtô, môtô, xe đạp."]}, {"tu": "sắm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; id.), 1 Phòng ngủ ở khách sạn. 2 Nhà Săm (nói tất). ` Săm sắn x. xăm xắn."], "tham_chieu": {"xem": "xăm xắn"}}, {"tu": "Sâm se", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Như săm: soi, săm soi đe. Ngắm đi ngắm lại một cách thịch thú. Eim bé săm soi mãi con bupbê. Đứng trước Sương săm soi mái tóc."]}, {"tu": "sắm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mua để có sẵn mà dùng. Sấếm bó đỏ nghề. Sắm Tài.:: Sam năm x, xâm năm. s"]}, {"tu": "sắm sanh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mua sắm các thứ. Chẳng may mặc sắm sanh gì. Sắm sanh lễ vật."]}, {"tu": "sắm sửa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mua sắm để cho có đử các thứ cần thiết đối với một việc nào đỏ. Sắm sửa sách vở đến trường. Sắm sửa cho cô dâu."]}, {"tu": "sắm vai", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng,). Đóng vai. Sắm vai chính trong vỏ kịch. Sặm (cũ; ph.). x. sệm."], "tham_chieu": {"xem": "sệm"}}, {"tu": "săn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Đuổi bắt hoặc tim giết muông thú. Sản nai. Súng săn (dùng vào việc săn bắn). 2 (kng.), Lùng bắt, lùng kiếm, Phóng viên đi sẵn từi."]}, {"tu": "sẵn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["l (Sợi xe) được xoắn rất chặt vào nhau. Thừng bện săn. Chỉ săn. 2 (kết hợp hạn chế). Rắn chắc. Cánh tay săn chắc. Săn đa, sản thịt. Hạt thóc phơi một nắng đã săn giòn. 3 (ph.). (Mưa rơi, nước chảy) mau, mạnh. ÄZ„ cằng ngày cảng sản hại. Nước chảy sắn. sẵn bản áp. Sản muông thú (nói khái quát). Nghệ săn bản,"]}, {"tu": "sẵn bất", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tìm bất, đuổi bắt muông thủ để ăn thịt, sinh sống (một hinh thái kính tế nguyên thuỷ).", "(kng.). Lùng bắt, Săn bấ thủ phạm. sẵn đón đạ. Tỏ thái độ niềm nở, vồ vập khi gầp mặt để lấy lòng. Săn đón khách hàng. Chào mời sẵn đón."]}, {"tu": "sẵn lùng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lùng kiểm khắp nơi. Sản làng tội phạm. Săn lùng mua đồ cổ."]}, {"tu": "sẵn sắt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Cá săn sắt (nói tắt); cá đuôi cờ. 7hđ con săn sắt, bắt con cả rô”,"]}, {"tu": "sẵn sóc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chăm nom chu đảo, tận tình. Săn Sóc người ốm. Săn sóc con cái."]}, {"tu": "sẵn I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái cỏ thể sử dụng hoặc hành động được ngay, đo đã được chuẩn bị, Bản quần áo may sẵn. Com đã có sẵn. Đứm, sẵn, chờ lệnh. Cứ sẵn nếp cũ mà làm.", "Có nhiều đến mức cẩn bao nhiêu cũng có thể có ngay bấy nhiêu. Đạo nảy hàng hoá sẵn lắm. Mùa hè sẵn hoa quả. Sẵn tiễn trong lay, muốn mua gỉ chẳng được."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["&ng.). Nhân tiện có, Sẵn có anh ở đây, ta bản một số việc. Sẵn có xe, mời anh cùng ái,"]}, {"tu": "sẵn lòng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sẵn sàng làm việc gỉ đỏ vì người khác một cách vui vẻ. 4¿ nhờ cũng sẵn lòng giúp. Sẵn lòng tha thứ."]}, {"tu": "sẵn sàng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thải có thể sử dụng hoặc tành động được ngay do đã được chuẩn bị đây đủ. Xe cô đã sẵn sàng. Sẵn sàng ng phỏ với mọi tình hình. Tư thế sẵn sàng."]}, {"tu": "sắn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây cùng họ với thầu dầu, thân thẳng mang nhiều sẹo lá, lá có cuống dài, phiến xẻ hình chân vịt, rễ củ chứa nhiều tỉnh bột, dùng để ăn. ñ5¿ Củ sản. Bột sắn."]}, {"tu": "sắn dây", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây leo cùng họ với đậu, đỗ, lá có ba lả chét rộng, rễ củ dài giống như củ sắn, chứa nhiều bột, dùng để ăn hay làm thuốc."]}, {"tu": "sẵn thuyền", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỡ mọc ở rừng, lá nhỏ nhọn đầu, vỏ thân chứa nhiều chất chát, dùng nhuộm chải lưới, xảm thuyền."]}, {"tu": "săng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. cỏ tranh."], "tham_chieu": {"xem": "cỏ tranh"}}, {"tu": "săng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Áo quan. “săng-ta” x, săngta. sằng sặc x. cười sằng sặc."], "tham_chieu": {"xem": "cười sằng sặc"}}, {"tu": "Săngta", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thủ đoạn tống tiển bằng cách do sẽ tiết lộ việc làm gây tai tiếng hoặc sẽ vu khống. +Làm săngta."]}, {"tu": "Sắp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Bọn (từ người lớn dùng để nói vẻ trẻ con, về lớp trẻ). Sáp nhỏ. Sắp trẻ."]}, {"tu": "sắp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Làn điệu trong hát chẻo, có tính chất vui vẻ, phấn khởi, dùng để đối đáp hay để hát tập thể. sắp; đe, 1 Đại, xếp vào đúng chỗ, theo hàng lối, thứ tự. Sắp hàng, Sắp chữ. 2 Bày ra theo một trật tự nhất định, chuẩn bị sẵn để làm việc gì. Sắp thức ăn ra mâm. Sắp quang gánh đi chợ. Säb¿ p. (dùng trước đg.). Từ biếu thị rằng sự việc, hiện tượng xảy ra vào thời gian tới, rất gần, Trời sắp sáng. Sắp đến nơi. Sắp đến tuổi đi học."]}, {"tu": "sắp đặt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đặt, xếp cho có thứ tự (nỏi khái quát). Sảp đặt nhà cửa cho gọn gàng. Sắp đặt Công việc. sắp sửa; đự. (¡d.). Sắp cho sẵn (nói khải quát). Sắp sửa hành li."]}, {"tu": "sắp sửa", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng phụ trước đg.). Từ biểu thị sự việc sắp Xảy ra, ngay trước mắt. Tái sắp sửa đi thì anh tới. Cuộc họp sắp sửa bắt đâu."]}, {"tu": "sắp xếp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xếp theo một trật tự coi là hợp lí nhất. Sắp xếp (ài liệu. Khéo sắp xếp. Sắp xếp lao động một cách hợp lí."]}, {"tu": "sắt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kim loại mâu xám xanh, dễ dát mồng và kéo sợi, dễ bị gỉ trong không khi ẩm, là thành phần chỉnh của gang và thép. Có công mài sải, có ngày nên &im (tng.).", "(dừng phụ sau d.). Sắt, dùng để vi cái cửng rắn về tính thần. Kĩ /uật sắt. Dạ sắt, gan vàng. sắt, !.", "Ở trạng thái trở nên khô cứng và rắn chắc. Rừn cho thịt sắt lại. Da thịt sắt lại vì mua năng.", "Trở nên có vẻ cứng rắn và tựa như đanh lại. Xét mặt sắt lại. Giọng sắt lại."]}, {"tu": "sắt cầm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Như cảm sắt."]}, {"tu": "sắt đá", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cứng cỏi, kiên quyết đến mức không gì lay chuyển được (tựa như sắt và đá). Ý ch¿ sắt đả. Lòng dạ sắt đá. 8%"]}, {"tu": "sắt non", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thép mềm ít carbon, bị nam châm hút rất mạnh,"]}, {"tu": "sắt sơn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như son sắt."]}, {"tu": "sắt tây", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thép lá, mềm, có tráng mạ thiếc, Thùng sắt tây."]}, {"tu": "sặt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng,). Cá sặt (nói tắt). Mắm sặt. Khó sặt."]}, {"tu": "sặt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thuộc loại tre, thân nhỏ rất thắng, dùng làm sảo, gậy hoặc để đan lát. Rừng sặt. sâm d, Tên gọi chung một sổ cây có củ và rễ dùng làm thuốc bổ, như nhân sâm, đảng sâm, v.v, Sâm banh x. sámbanh."], "tham_chieu": {"xem": "sámbanh"}}, {"tu": "sâm cẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim sống ở nước, lông đen, mỏ trắng, sống ở phương Bắc, trủ đông ở phương Nam, thịt ngon và thơm,"]}, {"tu": "sâm nhung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sâm và nhụng: những vị thuốc bổ nhất, trong đông y (nói khái quát). sâm sấm t, x. sấm (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "sấm"}}, {"tu": "sẩm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Bầu trời) tối lại một cách đột ngột. Trời tối sâm lại, muốn mưa.", "(Vẻ mặt) bỗng nhiên mất tươi, có vẻ như tối lại và trở nên nặng nễ. Mặt sâm lại. Sâm nét mặt,"]}, {"tu": "sẩm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng rất to và đột ngột, như tiếng va đập rất mạnh của những vật lớn, nặng. Đóng sâm cánh của lại."]}, {"tu": "sẩm sập", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng như tiếng mưa to đổ xuống đồn dập. Tiếng mưa sẩm sập. Tiếng chân bước sắm sập trên cẩu thang gỗ."]}, {"tu": "sẩm sỉ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). (Trời) u ám, nặng nề như sắp mưa,"]}, {"tu": "sẩm uất", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có nhiều nhà cửa, đông đúc và nhộn nhịp. Phố xá buôn bán sâm uất. sẩm !. (Khoảng thời gian) bắt đầu tối, mọi vật trông không rõ nữa. Trời sim tốt. Lúc tối sấm. /¡ Táy: sâm sđïm (ý mức độ ít)."]}, {"tu": "sẵm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Màu sắc) đậm và hơi tối. Sễm màu. Đở sẩm. Từm sẫm. sấm; ở. Tiếng nổ rẻn do hiện tượng phỏng điện trên bầu trời có đông gây ra. Sđm rên. ở ray như sấm dậy."]}, {"tu": "sấm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lời dự đoán có tính chất bí ẩn về sự kiện lớn trong tương lai có quan hệ đến đời sống của một xã hội, một dân tộc, theo thuật lí số, Sâm Trạng Trinh. sấm kí cv. sấm ký đ. Sách chép những lời sấm."], "tham_chieu": {"cung_viet": "sấm ký đ"}}, {"tu": "sấm ngữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Lời sấm. Sấm sét d, Sấm và sét (nỏi khái quát); thường dùng để ví tác động mạnh khủng khiếp. Ä/imz to, sâm sét đự đội. Đôn sửm sét."]}, {"tu": "sâm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Màu sắc) đậm và tối; như sẩm (nhưng nghĩa mạnh hơn). Sâm màu. Đó sâm. sâmbanh cv. sám banj.. d. Rượu vang trắng, có nhiều bọt. sấp"], "tham_chieu": {"cung_viet": "sám banj"}}, {"tu": "sân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng đất trống dùng làm phần phụ của nhà. Sân gạch. Sản đình.", "Khoảng đất phẳng có kích thước và những thiết bị nhất định, dùng để chơi một số môn thể thao. Sán bóng. Sân cầu lông."]}, {"tu": "sân bay", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bãi rộng có thiết bị chuyên dùng để máy bay đỗ và lên xuống."]}, {"tu": "Sân cỏ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Sân cỏ trồng có; thường dùng để chỉ môn bóng đá. Nối tiếng trên sản có. Giới hâm mộ sân cở."]}, {"tu": "sân khấu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sàn dùng cho diễn viên trình bảy tiết mục. Màn sân khấu, Sân khẩu ngoài trời. Trên sân khẩu chính trị (b.).", "Nghệ thuật biểu diễn trên sản khấu; nghệ thuật sàn khấu (nói tắt). Nghệ sĩ sân khẩu. Sân khấu chèo."]}, {"tu": "sân quần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sân để chơi quản vợt."]}, {"tu": "sẵn rồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sân chầu trước cung vua."]}, {"tu": "sân sau", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sân nhỏ ở phía sau nhà; dùng để ví khu vực phụ thuộc vảo và phục vụ cho lợi ích của một thế lực lớn. Các nước để quốc sứ 4s(đ8 thuộc địa như một cải sân sau."]}, {"tu": "sân sI", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Nồi giận."]}, {"tu": "sân sướng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sân của nhà ở (nói khái quát). Nhà của, sân sướng."]}, {"tu": "sân thượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mái bằng của nhà. Lén sản thượng ngắm cảnh."]}, {"tu": "sản vận động", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Sân rộng xây dựng theo quy cách nhất định để tập luyện và thi đấu thể dục, thể thao."]}, {"tu": "sẩn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Có nhiều nốt nổi xù xì trên bề mặt, không nhẫn. Đa sản. Mặt vải thâ, sân, Tay chai sản. 2 (Quả cây) bị khô, không có nước. Quả cam sân. sẩn sùi t, Có những nốt to nhỏ không đều nổi lên khắp bể mặt, trông không đẹp. Đa cóc sản sửi, Sản sùi nhự vỏ cam sành, Bàn tay chai sạn, sẩn sùi,"]}, {"tu": "sẩn sượng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph). Sản sùi. 2ø đẻ sản Sương. sẩn 1. (hoặc d.). (id,), Mần. Sản ngứa. sấn; d, Phản thịt có nạc nằm rên mỡ phản ở lưng, mông và vai lợn. Thí? xả». Mông sản. sấn; I đg. Xông thẳng tói, không kể gì xung quanh. Sến vào mà đánh, Thích quả sẵn ngay lại. Sản đến gạt mọi HgưỜi ra. 1i t. (kng.). (Hành động) bừa đi, bất chấp tất cả. Làm sẵn tới. sấn số !. Từ gợi tả đáng bộ hung hãng, lấn tới một cách trắng trọn. Sấn xổ chen vào. Ấn nỏi sản số: `"]}, {"tu": "sấp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở tư thế gáy và lưng ở bên trên, mặt và phần trước cơ thể ở bên dưới; trái với ngựa. Nằm sấp bóng sấp.", "�� vị trí phía mật hay phía lòng trùng được đặt bên đưới; trải với ngứa. Gieo hai đông tiên, một sấp, một ngửa. Bát úp sấp. Thuyền bị lật sáp."]}, {"tu": "sấp bóng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quay lưng về phía có ánh sảng, làm cho phía trước mặt bị che tối. Mgói sấp bóng khó đọc."]}, {"tu": "sấp mặt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có thái độ trở mặt, bội bạc với người đã làm điều tốt cho mình (dùng làm tiếng chửi). Quân sấn mặt!"]}, {"tu": "sấp ngửa I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lối đánh bạc thời trước, đoản đồng tiền gieo úp trong bát là sấp hay ngửa mà ăn tiền, Ht. &ng.). (Dáng vẻ) vội vàng, tất tả. Sẩp ngửa chạy đi mời thây thuốc. Ăn sấp ăn ngửa vài bát, để còn đi cho kịp tàu."]}, {"tu": "sập", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng để nằm, bằng gỗ, mật liền với chân, xung quanh có diểm. Sáp gụ. Sáp chân quỳ."]}, {"tu": "sập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bị đố ập cá một khối lớn (nỏi về công trinh xây dựng). Nhà bị sập mái. Cầu sập.", "Đồ chụp xuống một cách đột ngột trên phạm vi rộng. Trời sập mưa. Bóng tối sập xuống.", "Đóng vào mạnh và nhanh cho thật khớp vào. Sáp bẩy chuột. Đóng sập của."]}, {"tu": "sập sùi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả cảnh trời lúc mưa nhỏ lúc tạnh, kéo dải không ngớt. Ä#⁄a sập sài. Trời đất sập sùi rất đề ốm. sập tiệm đẹ. (kng.). Phá sản, phải đóng cửa, Làm ăn thua lỗ, có cơ sập (tiệm."]}, {"tu": "sất", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["(thgt.; dùng ở cuối câu phủ định). Từ biểu thị ý nhấn mạnh sự phủ định hoàn toàn, Chả sợ gì sất. Không có gì sất. sâu; L d. Dạng ấu trùng của sâu bọ, thường ăn hại cây cối. Bắt sâu cho cây. Con sâu làm rầu nổi canh (tng.)}. 1I t. Bị sâu ăn, hay bị hư hỏng tựa như sâu ăn. Miĩa sâu. Răng bị sâu. Tóc sâu *,"]}, {"tu": "sâu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cỏ khoảng cách bao nhiêu đó tính từ miệng hoặc bề mạt đến đáy. Lễ khoan sâu hàng chục mớt, Chiêu sâu lòng đất. Đo độ sâu.", "Có độ sâu lớn hơn mức thường hoặc lớn hơn so với những vật tương tự; trái với nông, cạn. Cày sâu cuốc bằm. Rề cây ăn sâu. Nếp nhãn hàn sâu trên trần. Khắc sâu vào lòng (b.}. Ơn sâu (b.).", "Có chỗ tận cùng bên trong cách xa miệng hoặc xa mặt ngoài. Hang sâu trong núi. Rừng sâu. Nhà ở sâu trong ngõ.", "Có tính chất đi vào phía bên trong của sự vật, phia những cái phức tạp, thuộc về nội dung cơ bản, về bản chất, Đi sâu vào chỉ tiết. Hiếu biết sâu. Nhân thức sâu, Phát triển theo chiều sáu. § Đạt đến độ cao nhất của một trạng thái nào đỏ. Giấc ngử sâu. Hôn mê sâu."]}, {"tu": "sâu bậnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sâu và bệnh làm hại cây trồng (nói khái quát). Giống lúa mới có sức chồng sâu bệnh."]}, {"tu": "sâu bọ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. côn rừng. Động vật chân đốt, cơ thể chia thành ba phần, có một đôi râu, ba đôi chân, phần lớn cỏ cánh."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "côn rừng"}}, {"tu": "sâu cay", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đau đón hoặc làm cho đau đớn thấm thía. Thất bại sâu cay. Lời châm biếm sâu cay."]}, {"tu": "sâu cắn gié", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sâu màu nâu, cánh cỏ hai vệt tròn, chuyên cắn đứt gốc bông lúa và lá lủa."]}, {"tu": "sâu cuốn lá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sâu chuyên hại lá cây, thường nhả tợ cuốn lá lại để làm tổ."]}, {"tu": "sâu đậm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Sâu sắc và đậm đà. Tĩnh nghĩa sâu đậm."]}, {"tu": "sâu đo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sâu di chuyển bằng cách gập cong mình lại rồi duỗi dài ra liên tiếp (giống như người ta đo gang tay)."]}, {"tu": "sâu độc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nham hiểm và độc ác. Ä#ưu mô sâu độc."]}, {"tu": "sâu đục thân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sâu chuyên đục phía trong thân cây."]}, {"tu": "sâu gai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sâu mỉnh có gai, chuyên c���n phá lá lúa."]}, {"tu": "sâu hoắm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Sâu höm vào, tựa như không thấy đáy, trông đáng sợ. Vực sâu hoắảm. Mắt sâu hoắm. Vết thương sâu hoắm."]}, {"tu": "sâu keo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sâu ban ngày ẩn ở dưới đất, đêm lên mặt đất phả hoại lủa và một số hoa màu."]}, {"tu": "sâu kín", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Sâu sắc và kín đảo. Tình cảm sâu kín. Ÿ nghĩ sâu kin."]}, {"tu": "sâu lắng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Sâu sắc và lắng đọng trong lòng. Mỗi cảm tỉnh sâu lắng."]}, {"tu": "sâu mọt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sâu vả mọt (nỏi khái quát); dùng để chỉ những kẻ chuyên đục khoét của dân. Quan lại sâu mọt."]}, {"tu": "sâu nặng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Tình cảm) sâu sắc, không thể quên. Tình cảm sâu nặng đối với quê hương. Gắn bó sâu nặng. Tình sâu nghĩa nặng."]}, {"tu": "sâu quảng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh loét sâu ở chân do vi khuẩn ñn vào phần mềm, khó lảnh."]}, {"tu": "sâu rằng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh làm huỷ một hay nhiều lớp của răng, có khi làm thủng vào tới tuý, thường dơ vi trùng gây nên. sâu róm ở. Sâu có lông rậm, tiết chất lâm ngửa,"]}, {"tu": "sâu rộng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Vừa rộng vừa có chiều sâu (nói khái quát). Phong trào phái triển sâu rộng. Ảnh hưởng sâu rộng. Sự hiểu biết sâu rộng. sâu sát t, (kng.). (Tác phong chỉ đạo) đi sâu vảo thực tế và đi sát quần chúng. 74c phong sáu sát. Một cản bộ sâu sát, §55 sẽ"]}, {"tu": "sâu sắc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tính chất đi vào chiều sâu, vào những vấn để thuộc bản chất, có ý nghĩa nhất. Sự phân tích toàn diện và sâu sắc. Ÿ kiến sâu sắc. Sự kiện có ý nghĩa sâu sắc.", "Có tính chất cơ bản, có ý nghĩa quan trọng và lâu dải. Biến đối sâu sắc. Có ảnh hưởng sâu sắc. Mâu thuẫn sâu sắc.", "(Tình cảm) rất sâu trong lỏng, không thể nào phai nhạt. Tình yêu sâu sắc. Kĩ niệm sâu sắc, khó quên."]}, {"tu": "sâu vỏi voi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. cáu cấu. sâu Xa (. Có tính chất cơ bản, quan trọng, nhưng không trực tiếp nhận thức được mà phải qua nhân tích mới thấy. Nguồn gốc sâu xa và nguyên nhân trực tiếp. Bài học có ý nghĩa sâu xa."], "tham_chieu": {"xem": "cáu cấu"}}, {"tu": "sâu xám", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sâu có màu sẫm, ban ngày ở đưởi đất, ban đêm lên cắn ngọn vả lá cây, chuyên phá hoại hoa mảu vả cây công nghiệp."]}, {"tu": "sầu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Buồn sâu trong lòng (thường vì nhớ thương, xa cách). Ôm mặng mối sẩu. Ái đi muôn dặm non sông, Để ai chứa chất sầu đong vơi đây (củ.), sầu bí L (¡d.). Buồn thương. Khúc há: sảu bị."]}, {"tu": "sầu đâu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Xoan."]}, {"tu": "sầu đông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Xoan."]}, {"tu": "sẩu muộn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Buần rầu trong lòng (thường vì nhớ tiếc)."]}, {"tu": "sầu não", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Buồn rầu đau khổ. V£ mặt sáu não."]}, {"tu": "sấu riêng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây ăn quả cùng họ với cây gạo, quả có gai to trông nhự quả mít nhỏ, vị ngọt, nồng và béo."]}, {"tu": "sầu thảm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Buồn rấu thảm thương. V# mặt sâu thâm. Những lời khóc than sâu thẩm. sầu tư t, (id.). Buồn rầu thương nhớ (thường lả trong yêu đương)."]}, {"tu": "sấu", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(kng,). Cá sấu (nói tắt)."]}, {"tu": "sấu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây to cùng hợ với xoài, lá kép lông chim, quả có vị chua, ăn được,"]}, {"tu": "sây", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Cây) có nhiều hạt, nhiều quả; sai, zz/z sây hạt. Vườn cam sây quá."]}, {"tu": "sây sắt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bị sẩy, xước nhiều chỗ. Xgđ sây sát cả mặt mày. Bàn ghế mới tỉnh, chưa hê bị sâ ‡y sát,"]}, {"tu": "sẩy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bị mất đi một it da hoặc vỏ mỏng, do cọ xát. Ngã sâp da, rớm máu. Cử khoai bị sây vỏ. Sẵy, (ph,). x. sảy,."], "tham_chieu": {"xem": "sảy"}}, {"tu": "sấy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(dùng trong một số tổ hợp, trước d.). Sơ ý, làm một động tác (tay, chân, miệng...) biết ngay là không cẩn thận mà không kịp giữ lại được, để xảy ra điều đáng tiếc. Sđáỳ tay đảnh vỡ cải chén. Sây chân ngã xuống ao. Sẩy chân còn hơn sấy miệng (tng.).", "Đề sống mất đi, do sơ Ý. Đế sấy môi. Sấy tù.", "(¡d.; kết hợp hạn chế). Mấi đi người thân. Sấy cha còn chủ, sấy mẹ bú đi (tng.).", "(Thai) ra ngoài tử cung khi đang còn Ít tháng, Thai bị sấy lúc mới ba tháng. Sây thai*, Chị ấy bị sấy (kng.; sấy thai). sấy; (ph.). x. sảy; sấy đàn tan nghé Ví hoàn cảnh gĩa đình bị chia lia, tan tác mỗi người một nơi,"], "tham_chieu": {"xem": "sảy"}}, {"tu": "sẩy thai", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Hiện trợng) thai ra ngoài bụng mẹ một cách tự nhiên, không giữ lại được, khi đang còn rất ít tháng."]}, {"tu": "sấy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho khô bằng khí nóng. Sấy cau trên bếp. Thịt sấy. sấy tóc đẹ, Dùng khí nóng làm cho tóc khô và giữ nếp."]}, {"tu": "Sậy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân cỏ cùng họ với lúa, thân cao, lá đài, thường mọc ven bở nước. Tay chân như ống sây (gầy guộc, khẳng khiu). Sb Ki hiệu hoá học của nguyên tố auirwon (tiếng Latin sim). SCaner cv. scanơ d. Máy quét. ế"], "tham_chieu": {"cung_viet": "scanơ d"}}, {"tu": "schilling", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị tiền tệ cơ bản của Áo, sđd Sách đã đẫn, viết tắt,: se đẹ. (hoặc 1). 1 Hơi khô đi, không còn thấm nhiền nước nữa. Phơi ra gió cho se nước. Mặt ruộng đã se lại. Nắng hanh làm se môi. 2 (Khí trời) khô và hơi lạnh. Trời đã se lạnh. 3 Cảm thấy đau xót, xúc động. Nhìn cảnh mấy đứa bé mổ côi, lòng se lại."]}, {"tu": "se mình", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Không được khoẻ trong người, muốn ổm (lối nói kiêng tránh). (Ông cụ se mình."]}, {"tu": "se sắt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["! (¡đ.). Khô và héo quắt. 2 Đau buồn đến héo hắt, tái tê. Lòng se sắt một nỗi cô đơn, 3 Khô lạnh. Gió heo may về se sắt."]}, {"tu": "se số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Chỉm sẻ."]}, {"tu": "se thắt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đau đớn, quặn thất trong lòng. 7z4¿ từn se thắt trước cảnh đảng thương."]}, {"tu": "Sè", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Ngửa (tay) ra. Sẻ Sẻ 1. (Vật cỏ hỉnh khối nổi lên) rất thấp, không đáng kể so với mát bằng xung quanh. Thấp sề sè."]}, {"tu": "sẻ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Chìm sẻ (nói tắt)."]}, {"tu": "Sẻ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chia bót ra, lấy ra một phần (thường để cùng hưởng). Sẻ bả nước làm hai. Sẻ thức ăn cho con. Sẻ bót gánh nặng cho nhau, Nhường cơm sẻ áo*, Sẽ: !. Như khẽ. Nói sẽ. Đị sẽ."]}, {"tu": "Sẽ", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng phụ trước đp.. t.). Từ biểu thị sự việc, hiện tượng nói đến xảy ra trong tương lai, sau thời điểm nói, hoặc xây ra trong thời gian sau thời điểm nào đó trong quả khứ được lấy làm mốc. Äai sẽ bản tiếp. Tình hình sẽ tốt đẹp. Anh ấy có hẹn là sẽ vê trước chủ nhật vừa rồi."]}, {"tu": "Sẽ sàng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như k;z£ khàng. S%ẹ d. Tình dịch của cá."]}, {"tu": "SÉc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lệnh viết của chủ tải khoản để ngân hàng trích tài khoản trả cho người nào đỏ. Séc chuyển khoản. Sóc tiên mặt. Kí séc."]}, {"tu": "sém", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bị cháy phớt qua ở mặt ngoài. Củ gần lửa, bị sớm tóc. Chiếc áo là bị sớm một chổ. Nắng sém đa. Seminar cv. xemina. d. Buổi sinh hoạt để thảo luận vấn đề chuyên môn học thuật bậc đại học hoặc trên đại học."], "tham_chieu": {"cung_viet": "xemina"}}, {"tu": "sen", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đầy tớ gái trong các gia đình ở thành thị thời trước. Thằng nhỏ, con sen."]}, {"tu": "Sen", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cu sen (nói tắt)."]}, {"tu": "Sen", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây mọc ở nước, lá to tròn, hoa màu hồng hay trắng, nhị vàng, hương thơm nhẹ, hạt dùng để ăn, Điểm sen. ÄZữt sen, Chè ướp sen."]}, {"tu": "sen đầm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lực lượng vũ trang đặc biệt chuyên Blữ gìn an ninh chính trị ở các nước đế quốc, thuộc địa. Lính sen đảm."]}, {"tu": "sẻn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng phụ sau đg.). Giảm sự tiêu đùng đến mức thấp nhất theo cách tính toản rất chặt chẽ, vi sợ hết, sợ tốn. 7?êu sẻn từng đồng. Ăn sên ra cũng chỉ được mấy ngày. Nói sến lời (b.), Sẻn so L. Sên (nói khải quát). Ấn tiêu sản sọ, Con người sến so. S®O; d. (cũ; ¡d.). Đuôi của Eả trống, đài và cong lên, S6O; X. xeo,."]}, {"tu": "SeO", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Sản lại, co lại và nhãn nheo. Søo đa. Mặt lụa seo."]}, {"tu": "sẹo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dấu tích vết thương hay mụn nhọt để lại trên da, sau khi khỏi. Vế: thương đã thành seo. Seo lá (vết do lá rụng để lại trên cảnh).", "(¡d.). Mấu. Tim ván có sẹo."]}, {"tu": "Sẹo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lỗ thủng xoí ở vách mũi trâu bò để xỏ đây vào mà điều khiển. XZ seo. 7ráu đứt sẹo. Serenata cv. xeremar. d. 1 Bài hát có đệm đản biểu thị tỉnh cảm với người yêu, ở một số nước phương Tây thời Trung Cổ. 2 Bản nhạc loại tổ khúc, viết cho dàn nhạc Bọn nhẹ,"], "tham_chieu": {"cung_viet": "xeremar"}}, {"tu": "sét", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hiện tượng phóng điện giữa đám tây và mặt đất, gây tiếng nổ to và có thể làm chết người, đổ cây, chảy nhà. Sé/ đánh 8ây cây. Tìn sét đánh (tin dữ đến bất ngờ)."]}, {"tu": "sét", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Đất sét. Đa; nhiều sét."]}, {"tu": "sết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lượng vừa đến sát miệng của vật đựng. Ẩn sét bát cơm. Gánh được vải sét rổ đất,"]}, {"tu": "sét", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc đg,). (ph.). Gi sắt. Cáo sét, Lưỡi cuốc sét, sét đánh ngang tai Ví tin dữ bất ngờ, làm choáng váng,"]}, {"tu": "sex", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Sự khêu Đợi ham muốn tỉnh dục bằng phim ảnh một cách lộ liễu. Ph¿m sex. Bảng video sex."]}, {"tu": "sổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ đan mắt thưa, nan thô, rộng, to hơn rỔ, dùng đựng bèo, khoai, v.v, Gánh đội sế khoai. ®ổ sẽ (rổ tơ và chắc). Sể, L1 (Lợn cái) đã đẻ nhiều lứa. rợn sẻ*, Mại sé?. 2 (thạt.). (Đàn bà) đã sinh đẻ nhiều lần, thân thể không còn gọn gàng. À4e sẻ. Gái sẻ. SẼ Sộ x. xế xé. Sộ x. xé."], "tham_chieu": {"xem": "xế xé"}}, {"tu": "sên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ốc sên (nói tắt). Châm như sên (chậm quả}.", "Động vật thân mềm ở cạn, có dạng giun, không có vỏ, tiết nhiều chất nhờn để tự bảo vệ, ăn thực vật và các chất mùn bã.", "(ph,). Vắt."]}, {"tu": "sền sệt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hơi quánh lại. Khuấy bột sên sệt. Đặc sẵn sệt. Sển sệt; 1. I Từ mô phỏng tiếng như tiếng của vật bị kéo lê đi trên mát đất, Tiếng đi dép sên sệt. Chim vỗ cảnh sến sệt. 2 Từ Bơi tả dáng chuyển động gần như luôn luôn kéo tết trên mật nền. Z4i đi sến sệt trên mặt đường."]}, {"tu": "sến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây lấy gô mọc ở rừng, thân thẳng, lá dài, gỗ cỏ lõi nâu đỏ, thớ mịn, nặng và bền, thuộc loại gỗ quỷ."]}, {"tu": "sônh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhạc khí cổ làm bằng hai thỏi gỗ cứng, dùng để điểm nhịp. Gõ sênh. Nhịp sênh."]}, {"tu": "sẽnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Nhạc khi thổi bằng hơi có bầu chứa không khi để chuyển cho một hệ thống ống trúc, khi biểu diễn dùng ngón tay bịt hoạc mở các lễ thoát hơi. 2 Đàn ống nhỏ, thổi bằng miệng."]}, {"tu": "sênh tiển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sênh có đính cọc tiền đồng, dùng để đệm nhịp trong các dàn bát âm."]}, {"tu": "sếnh", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Để thoát khỏi, để mất đi cái mình đã nắm được hoặc coi như đã nắm được. Sếnh mộ: tên cướp. Con thủ bị sếnh mới. Để sẽnh món lợi lớn (kng.).", "Lợi ra, không chủ ý, không trông nom đến. Mới sẽnh ra một tí đã hỏng việc. Sẽnh mắt là tai nạn xây ra như choi."]}, {"tu": "sếp", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(kng.). Người chỉ huy, người cai quản. Sip bớt, Sệt !. Ở vị trí chạm sát mặt nền khi chuyển động. Thú môn bắt bóng sệt, bóng bổng đều giỏi."]}, {"tu": "Sêu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Nhà trai) đưa lễ vật đến biểu nhà gái trong những địp tết, khi chưa cưới, theo tục lệ cũ. Öi sêu, Lễ sêu. §57"]}, {"tu": "sêu tết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sêu (nói khái quát), Ä#ó/ năm hai lần sêu tết. sều (ph,). x. sửi,"], "tham_chieu": {"xem": "sửi"}}, {"tu": "sếu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim lớn, cổ và mỏ đài, chân cao, kêu tất to, sống ở phương Bắc, trú đông ở phương Nam. Người cao như sếu. Gió bấc hìu hủ, sếu kêu thì rét (tng.)."]}, {"tu": "sShekel", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị tiển tệ cơ bản của Israel."]}, {"tu": "shilllng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị tiền tệ cơ bản của Kenya, Somalia, Tanzania, Uganda."]}, {"tu": "shop", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Của hàng, Shop thời trang."]}, {"tu": "SỈ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỡ cùng họ với cây đa, lá nhỏ, thân phân nhiều cành vả có nhiều rễ phụ thông xuống đất, thường trồng để lấy bóng mát hay làm cây cảnh."]}, {"tu": "SỈ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lối hát giao đuyên, trữ tỉnh của dân tộc Nùng. sỉ: [xi] d. Tên nốt nhạc thứ bấy, sau /z, trong gam đo bảy âm. Sỉ, !. Mê mắn, ngây đại, thường vì say đắm. S¡ về tình. Si Kí hiệu hoá học của nguyên tổ s¿icim (stc). “8Ì-lÍC” x. siliciưm."], "tham_chieu": {"xem": "siliciưm"}}, {"tu": "si mê", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Mê mẩn đến mức không còn biết gi nữa, vì quá say đấm. Yêu đến nổi sỉ mé."]}, {"tu": "sỉ tình", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Mê mẩn, ngây đại vì tỉnh yêu đắm đuối, Kẻ sỉ tình. Cặp mắt sĩ tình,"]}, {"tu": "sỉ", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng phụ sau một số t.). Ở mức độ cao, thường trõng xấu hoặc gây cảm giác khó chịu. Đan sì*. Thâm sì. Hỏi sỉ. Nhảm sì*. Ẩm sĩ sì."]}, {"tu": "Sỉ sụp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Từ gợi tả động tác cúi xuống ngẩng lên Hên tiếp khi vái lạy. 6? sựp khẩn vái. sỉt. 1 (Mua hay bán) cả số lượng lớn trong một lần (để người mua sau đó bán lẻ cho người tiêu dùng). Bản sí cả tấn cho con buôn. Buôn sí 2 (ph.}. (Mua hay bản) lẻ, từng món nhỏ một, cho người tiêu dùng. Bản sỉ giấy, bút cho học sinh. 2"]}, {"tu": "SỈ nhục I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Xấu xa, nhục nhâ, đáng hổ thẹn. Làm những điêu sỉ nhục, Không biết sỉ nhục."]}, {"tu": "HÍ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho phải thấy nhục nhã. Ö¿ sĩ nhục trước đám đông. Những lời sỉ nhục. SỈ vả (cũ). x. xí vá."], "tham_chieu": {"xem": "xí vá"}}, {"tu": "Sĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người trí thức thời phong kiển (nỏi khái quát). Kẻ sĩ. Các tầng lớp sĩ, nông (nông dân), công (thợ thủ công), /hương (người buôn bán).", "Tên gọi quân cờ hay quân bài đứng hàng thứ hai, sau tướng, trong cờ tướng hay bài tam cúc, bài tứ sắc. Ghếnh sĩ, Bộ ba tưởng, sĩ, tượng,"]}, {"tu": "Sĩ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Sĩ diện (nói tắt). Đừng có sĩ, cứ nhận đi. siêu"]}, {"tu": "sĩ diện 1", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thể diện cá nhân. Giữ sĩ điện cho nhau. Sợ mất sĩ điện trước đảm đông."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng,). Muốn làm ra vẻ không thua kém ai cho người ta coi trọng, hoặc muốn che giấu sự thua kém của mình cho người ta khỏi coi thường. Đưa đôi ăn mặc, thích sĩ điện với bạn hè. Vì sĩ điện nên giấu đốt. Sĩ điện bão."]}, {"tu": "sĩ hoạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Quan lại,"]}, {"tu": "sĩ khí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["† Lòng khi khái của kẻ sĩ, của nhà nho. 2 Tính thần, khí thế của quân đội. Máng cao sĩ khi trước giờ ra quân."]}, {"tu": "sĩ phu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người trí thức cỏ danh tiếng trong xã hội phong kiến. Các sĩ phụ yêu nước."]}, {"tu": "Sĩ quan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quân nhân có quân hảm từ cấp uý trở lên. Ä4ôf sĩ quan cấp tá."]}, {"tu": "sĩ số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số học sinh của một trường hay một lớp."]}, {"tu": "sĩ tốt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cñ). Bính lính."]}, {"tu": "sĩ tử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đi thí thời phong kiến."]}, {"tu": "sỉa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Thụt xuống hố hay chỗ bùn ne khí đang đi. S4 lây. Bánh xe sia xuống hố."]}, {"tu": "Sja", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ đan bằng tre, nứa, lòng nông, mắt thưa, nhỏ hơn cái nỉa, dùng để phơi, sấy. Đùng sịa xã) cau."]}, {"tu": "SÏe", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ dùng trong ngoặc đơn, đạt sau một từ ngữ hay một câu, để chỉ rằng ngttyên văn là đứng như thế, nhằm nhấn mạnh tính chất kì quặc của tử ngữ hay câu được dẫn ra ấy, hoặc nhằm biển thị ý mỉa mai của bản thân người viết. SIDA cv. sida [xi-đa] d. x. 41DS."], "tham_chieu": {"xem": "41DS", "cung_viet": "sida [xi-đa] d"}}, {"tu": "siếc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Kể lề và kêu ca."]}, {"tu": "siểm nịnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["cn. xiếm „ứnh. Ton hót, nịnh nọt người có chức quyền để làm hại người khác, mưu lợi cho mình. Xøhe lời siểm nịnh. Kẻ siểm nịnh."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "xiếm „ứnh"}}, {"tu": "Siêng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có sự chú ý thường xuyên để làm việc gì đó một cách đều đặn. Siêng học. Siéng tập thể dục. Siêng viết thư về nhà."]}, {"tu": "Siêng năng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Siêng (nỏi khái quát). 7ïnk siêng năng, cẩn mẫn. Làm lụng siêng năng."]}, {"tu": "siết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nắm lại hoặc ôm lấy cho thật chặt, Tay siết chặt tay. Ôm siết con vào làng.", "Làm cho ôm giữ lấy thật chặt. Siế? thông lọng vào cổ. Siết định ốc. Siết chặt hàng ngã (b.}."]}, {"tu": "siêu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Âm bằng đất nung, dùng để đun nước hoặc sắc thuốc. S/êw sắc thuốc. Đun siêu nước."]}, {"tu": "Siêu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. siéw đao. Binh khí thời Xưa, có cán dài, lưỡi to, sắc, mũi hơi quập lại, dùng để chém, siêu; Yếu tố ghép trước để cấu tạo danh từ, tính từ, động từ, có nghĩa “cao vượt lên trên”. S¿ếu cường. (Sóng) siêu cao. (Công tị) siêu quốc gia. Siêu người mẫu. Siêu thod‡*. siêu âm"], "tham_chieu": {"cung_nghia": "siéw đao"}}, {"tu": "Siêu ầm I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sóng âm có tấn số trên 20.000 hertz, tai người không nghe được.", "Thiết bị ứng dụng sóng siêu âm (nới tắt). Dùng siêu âm để khoan đá, nghiền vật liệu."]}, {"tu": "lĩ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng,). Khám, chữa bệnh bằng thiết bị ứng dụng sỏng siêu âm. §iêu âm từn. Kết quả siêu âm cho biết sẽ sinh con trai."]}, {"tu": "HI", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(dùng phụ sau d.). Có tốc độ lớn hơn tốc độ âm thanh. Äfáy bay phản lực siêu ám,"]}, {"tu": "siêu cường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cường quốc lớn trên thế giới về chính trị, quân sự, kính tế. +"]}, {"tu": "siêu dẫn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tnyền điện qua dây dẫn có điện trở bằng không. Chất siếu dẫn."]}, {"tu": "siêu đao", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["x. siêu,"], "tham_chieu": {"xem": "siêu"}}, {"tu": "siêu đăng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dùng phụ sau đ.). Thuộc vảo loại đặc biệt, vượt ra ngoài bậc thưởng trong Xếp loại. Mghệ thuật siêu đẳng."]}, {"tu": "siêu độ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cầu cho linh hồn người chết được lên cõi cực lạc, theo đạo Phật. Cầu kinh siêu độ. Lập đản chay để siêu độ."]}, {"tu": "siêu hạng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thường dùng phụ sau d.). Hạng cao vượt lên trên về tài nghệ. Cả ?l siêu hạng. Trình độ siêu hạng."]}, {"tu": "siêu hiện thực", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. cbz nghĩa siêu thực. siêu hình t1 Không cỏ hình thể, VƯỢT ra ngoài thể giới vật chất. Thế giới siêu hình. 2 Thuộc về phép siêu hỉnh, dựa trên phép siêu hình, Quan điểm siêu bình. Cách lập luận siêu hình."], "tham_chieu": {"xem": "cbz nghĩa siêu thực"}}, {"tu": "siêu hình học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Học thuyết triết học về những nguồn gốc siêu kinh nghiệm của thế giới, của tôn tại.", "x. phép siêu hình."], "tham_chieu": {"xem": "phép siêu hình"}}, {"tu": "siêu lợi nhuận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lợi nhuận vượt xa lợi nhuận bình quân mả các tổ chức độc quyền chiếm đoạt được."]}, {"tu": "Siều ngạch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Vượt xa trên mức bình quân. Lợi nhuận siêu ngạch."]}, {"tu": "siêu ngôn ngữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngön ngữ dùng để miêu tả một ngôn ngữ khác,"]}, {"tu": "siêu người mẫu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người mẫu siêu hạng, Cuộc trình điễn của siêu người mẫu thế giới,"]}, {"tu": "siêu nhân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người được coi lả siêu đẳng, là vượt lên hắn so với giới hạn khả năng của con người. Anh hùng không phải là siêu nhân."]}, {"tu": "Siêu nhiên", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["cn. siêu tự nhiên. Vượt ra ngoài, ở bên trên tự nhiên, không thể giải thích bằng các quy luật tự nhiên. Èực lượng siêu nhiên trong truyện thần thoại."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "siêu tự nhiên"}}, {"tu": "Siêu phàm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Vượt lên trên người thưởng hoặc những điều thưởng thấy. /iành động siêu phẩm. hân vật siêu phẩm. Siêu quẩn 1. (¡d.), Vượt lên trên mọi người về khả năng, trình độ. Tải năng siêu quần."]}, {"tu": "siêu sao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngôi sao vượt cao hắn lên trong biểu diễn nghệ thuật, hoạt động thể thao. Siêw sao điện ảnh. Một siêu sao nhạc nhẹ thể giới. siêu sinh tịnh độ Thoát vòng sống chết, tới cõi cực lạc, theo quan niệm của đạo Phật."]}, {"tu": "Siêu tần", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tắn số cao vượt mức giới hạn thông thường đối với các sóng vô tuyển ứng với dạng Sóng cực ngắn, tản số lớn hơn 300 Mhz hoặc âm thanh thường ứng với tần số lớn hơn 20 Khz, tai người không nghe được, Sóng siêu tấn của máy điện thoại dị động. Âm thanh siêu tân,"]}, {"tu": "siêu thanh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như siớu đm;, Máy bay phản lực siêu thanh."]}, {"tu": "siêu thăng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như siêu zhoát (ng. l)."]}, {"tu": "siêu thị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cửa hàng tự phục vụ lớn, bán thực phẩm và hàng bách hoá đủ loại."]}, {"tu": "siêu thoát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Linh hồn người chết) được lên cồi cực lạc, theo quan niệm của đạo Phật. Cẩu cho lình hôn người quá cố được siêu thoát.", "Vượt lên trên những cái thực tế được coi là tầm thường."]}, {"tu": "Siêu thực", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Theo chủ ngiữa siêu thực. Trường phải siêu thực. Tranh siêu thực. siêu tốc 1. Có tốc độ rất cao, vượt xa tốc độ bình thường. Tảu hod siêu tốc. Camera siêu tốc."]}, {"tu": "Siêu tự nhiên", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. si¿u nhiên."], "tham_chieu": {"xem": "si"}}, {"tu": "Siêu vị khuẩn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Virus."]}, {"tu": "siêu vỉ trùng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Virus."]}, {"tu": "siêu việt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở mức vượt lén trên hẳn những cái thông thưởng, đột con người siêu việt, Tài năng siêu việt."]}, {"tu": "siêu xa lộ thông tin", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xa lộ thông tín với khả năng truyền khối lượng dữ liệu cực lớn và tốc độ truyền đữ liệu cực cao. sỉgma [xic-ma] d. Tên một con chữ (G, viết hoa >>) của chữ cái Hi Lạp. Silc cv. silicium [si-li-xi-um, xi-li-xi-um] đ, Á kim ở dạng bột màu nâu hoặc tỉnh thể màu xám, có nhiều trong cát, đùng' làm nguyên liệu chế tạo các dụng cụ bán dẫn."], "tham_chieu": {"cung_viet": "silicium [si-li-xi-um, xi-li-xi-um] đ, Á kim ở dạng bột màu nâu hoặc tỉnh thể màu xám, có nhiều trong cát, đùng' làm nguyên liệu chế tạo các dụng cụ bán dẫn"}}, {"tu": "Sim", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây bựi nhỏ cùng họ với ổi, quả chín mẫu tím đen, chứa nhiều hạt, án được."]}, {"tu": "Sỉn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hàm số lượng giác của một góc, mà đổi với một góc nhọn của một tam giác vuông thị bằng tỉ số giữa cạnh đối diện góc nhọn ấy và cạnh huyền,"]}, {"tu": "sin sít", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất sít, #iâm răng đều sin sí,", "Từ gợi tả tiếng nói cười nghe như rít qua kẽ răng. Giọng nói sin si, nghiệt ngã của người dì ghế. SỈnh x. sẻnh,,„"], "tham_chieu": {"xem": "sẻnh"}}, {"tu": "sinh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đẻ ra (chỉ nói về người). Sinh con gái đâu lòng. Em bé mới sinh. Ngày sinh*. Hai chị em sữth đói.", "Tạo ra, làm nảy nở. Sinh hoa Xết quả. Vớn sinh lời. Chuyển động sinh ra nhiệt. Nguyên nhân sinh bệnh.", "(dừng trong một số tổ hợp). Chuyển thành có một trạng thái khác trước và không hay. ?rẻ được chiêu, sinh hư. Sinh nghị."]}, {"tu": "sinh binh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Như bình sinh. sinh chuyện đợ. (ng). I Làm sinh ra chuyện lôi thôi, rắc rối. Nói làm gì sinh chuyện. 2 Kiểm chuyện gây rắc rối cho người khác. Đừng có sinh chuyện! sinh cơ lập nghiệp Sinh sống vả xây đựng cơ nghiệp ổn định ở một nơi nào đó. Đi sinh cœ lập nghiệp ở vùng kính tổ mới."]}, {"tu": "sinh đục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Thực hiện chức năng sinh sản. Cơ quan sinh dục."]}, {"tu": "sinh dưỡng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; 1d.). Sinh đẻ và nuõi đưỡng. Công sinh dưỡng. Cha sinh mẹ dưỡng."]}, {"tu": "sinh để", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sinh con (nói khái quát). Sinh để có kẽ hoạch."]}, {"tu": "sinh địa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Củ sống chưa chế biến hoàng, dùng làm thuốc,"]}, {"tu": "sInh đổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Học vị ở đời Lê (tương đương với tú tài ở đời Nguyễn),"]}, {"tu": "sinh đôi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t,), (thường dùng phụ sau d.). Sinh ra trong cùng một lần, thành một đôi. Anh em sinh đôi. Sản phụ để sinh đôi (đẻ con sinh đôi).:"]}, {"tu": "sinh động", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Đây sự sống, với nhiều dạng, nhiều vẻ khác nhan. Cđnh vật rất sinh động. Thực tế sinh động.", "Có khả năng BỢI ra những hình ảnh hợp với hiện thực của đời sống. Một tác phẩm nghệ thuật sinh động. Những dẫn chứng sinh động. Cách kế chuyện sinh động."]}, {"tu": "sinh hạ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; trtr.}. Sinh ra, đẻ ra. Cụ sinh hạ ượC HỘI con trai."]}, {"tu": "sinh hoá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(và (.). x. hoá sứnh,", "(cũ). Vaccin,"], "tham_chieu": {"xem": "hoá sứnh"}}, {"tu": "sinh hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; ¡d,). (Hiện tượng trong tự nhiên) nây nở và biến hoá. Vạn vật sinh hoá không ngừng."]}, {"tu": "sinh hoá học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. hoá sính học. 'sinh hoạt I d. 1 Những hoạt động thuộc về đời sống hằng ngảy của một người hay một cộng đồng người (nói tổng quát). Sinh hoạ! vật chất và tỉnh thần. Tư liệu sinh hoạt. Sinh hoạt gia đình. Giá sinh hoạt*, 2 Những hoạt động tập thể của một tổ chức (nói tổng quát). Sứnà hoạt câu lạc bộ, Sinh hoạt của đoàn thanh niên."], "tham_chieu": {"xem": "hoá sính học"}}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sống cuộc sống riêng hằng ngày (nói của cây địa sinh nhai khải quát). Sinh hoạ! giản dị. Tác phong sinh hoạt.", "(kng.). Họp để tiến hành những hoạt động tập thể. Lớp đang sinh hoạt văn nghệ."]}, {"tu": "sinh hoạt phí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tiền chỉ tiêu vào đời sống hằng ngày theo chế độ cung cấp trong thời kỉ chiến tranh. Cáp sinh hoạt phí cho sinh viên,"]}, {"tu": "sinh học F", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổng thể các khoa học về thế giới hữu sỉnh và về các quá trình sống."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc về sinh học, có tính chất của sinh học. Đặc tỉnh sinh học."]}, {"tu": "sinh kế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Việc làm để kiếm ăn, để mưu Tìm sinh kế. Vất vá vì sinh kế,"]}, {"tu": "sinh khí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sức sống; nhựa sống. Gió biển đem lại sinh khi dồi dào cho cơ thể, Trèn đây sinh khí."]}, {"tu": "Sinh khoáng học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. km sinh học. sinh Iï tử biệt cv. sizk Ù tứ biệt. Phải sống xa cách nhau, không được củng nhau chung sống, chết không thấy mát nhau. Sinh lí cv. sinh jý. d. (hoặc t. Hoạt động và tính chất của các eơ quan, các bộ phận của cơ thể sinh vật (nói tổng quát), Các giáo dục hợp với sinh lí và tâm lí từng lứa tuổi. Đặc điểm sinh l1 Chức năng sinh li sinh lí học cv. sim Öý học, d. Môn học về hoạt động và tỉnh chất của các cơ quan, các bộ phận của cơ thể sinh vật,"], "tham_chieu": {"xem": "km sinh học", "cung_viet": "sizk Ù tứ biệt"}}, {"tu": "sinh linh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). 1 Những người dân thường (nói tổng quát). Nước loạn, sinh lình khổn khó. 2 Mạng sống của con người. Chiến tranh cướp äi hàng vạn sinh linh."]}, {"tu": "sinh lợi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho có lời lãi. Tiên cế: một chỗ không sinh lợi."]}, {"tu": "sinh lực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sức sống, sức hoạt động. Tuổi trẻ có nhiễu sinh lực.", "Lục lượng người trực tiếp chiến đẩu vả phục vụ chiến đấu. Tiêu hao sinh lực. sinh ly tử biệt x. sinử 0ï sứ biệt. sinh lý x. sinh / sinh lý học x. sink i¡ học. Sinh mạng cn. sinh mệnh d. Sự sống của con người, về mặt đối lập với sự chết. Bđo vệ sinh PIạHg C0n Hgười,:"], "tham_chieu": {"xem": "sinử 0ï sứ biệt", "cung_nghia": "sinh mệnh d"}}, {"tu": "sinh ngữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngôn ngữ ngày nay đang được dùng; phân biệt với sử ngữ. Tiếng Anh là một sinh ngữ.", "(cũ). Ngoại ngữ, về mặt là ngôn ngữ đang được học tập, sử dụng, Giở học sith ngữ. Người biết nhiều sinh ngữ."]}, {"tu": "sinh nhai", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm ăn sính sống (hàm ý khó khăn, chật vật). Simh nhai bằng nghệ cày thuê cuốc mướn. Kế sinh nhai, sống. É BRNNAN NNENSỤC"]}, {"tu": "sinh nhật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngày sinh. Ẩn mừng sinh nhạt."]}, {"tu": "sinh nở", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đề (nói về người, và nói khái quát). Sắp đến ngày sinh nó.", "Sinh ra và phát triển (nói khải quát). Ma bè, ruổi sinh nở rất nhanh."]}, {"tu": "sinh phần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mộ xây sẵn khi còn sống của những nhả giảu sang."]}, {"tu": "sinh quán", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi sinh."]}, {"tu": "sinh sắn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đẻ, về mặt chức năng duy trì và phát triển nòi giống của sinh vật (nói khái quát). Loái ong sinh sản rất nhanh. Cây đang trong thời kì sinh sản (ra hoa). Tế bào sinh sản.", "(cũ). Sản xuất. Công cụ sinh sản.", "(¡d.). Như sản sinh. Xhả năng sinh sản của một kiểu cấu tạo từ, sinh sản hữu tính á, Sự sinh sản có sự tham gia của tế bào sinh dục đực vả cái; phân biệt với sinh sắn vô tỉnh."]}, {"tu": "sinh sản vô tính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự sinh sản không có sự tham gia của tế bào sinh dục đực và cải, mà bằng một bộ phận dinh dưỡng của cơ thể (thí dụ, bằng giâm hom, chiết cảnh); phân biệt với sử: sản hữm tính."]}, {"tu": "sinh sát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Quyền) tự ý quyết định sự sống chết của những người khác. Nắm quyển sinh sát, sinh sau đẻ muộn Thuộc thế hệ sau, ra đời sau (hàm ý phải chịu thua kém hoặc thiệt thòi). V7 sinh sau đẻ muộn nên không biết,"]}, {"tu": "sinh sắc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Vẻ sinh động, sống động. SŠình sắc của thiên nhiên. Nhân vật miêu tả có sinh sắc."]}, {"tu": "sinh sôi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sinh nở và phát triển ngày một nhiều. Thời ứiết nóng đím khiển sâu bệnh sinh sôi, nảy Hở,"]}, {"tu": "sinh sống", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sống, về mặt tồn tại trên đời (nói khải quát). Làm đủ mọi nghề để sinh sống. Hoàn cảnh sinh sống."]}, {"tu": "sinh sự", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gây ra chuyện lôi thôi, rắc rối trong quan hệ giữa các cá nhân với nhau. Sink sự cải nhau. Hay sinh sự. sinh sự, sự sinh Gây ra chuyện lôi thôi thi sẽ có chuyện lôi thôi xảy đến cho mỉnh."]}, {"tu": "sinh thái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quan hệ giữa sinh vật, kể cả người, và môi trường (nói tổng quảt). Điểuw kiện sinh thải tự nhiên. Vùng khí hậu phù hợp với đặc tính sinh thái của cây lúa,"]}, {"tu": "sinh thái học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Môn học vẻ quan hệ giữa sinh vật với môi trường sống. sinh thành đẹ. 1 (cð). Sinh ra và nuôi nấng, đạy đỗ cho thành người. Công ơn sinh thành của cha mẹ. 2 (¡d.). Được tạo ra và dẫn dân hình thành. Quá trình sinh thành của quặng. B0U"]}, {"tu": "sinh thể", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Vật sống (thường dùng để nhấn mạnh mặt có sự sống, đời sống riêng). Àđổi tác phẩm văn học giống như một sinh thể có đời sống riêng."]}, {"tu": "sinh thiết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lấy một phản nhó của bộ phận nghỉ ngờ mắc bệnh trên cơ thể sống để làm tiêu bản tế bảo nhằm chẩn đoản bệnh. Kết quả xét nghiệm sinh thiết cho biết là bị ung thư phổi."]}, {"tu": "sinh thởi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(trtr.). Thời còn sống của người nào đó đã qua đời. Sinh rhòi, cụ không hề làm việc øi hại ai."]}, {"tu": "sinh thực khí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khí quan phồn thực của sinh vật (thường nỏi về của người). À#@! số dân tộc có tín ngưỡng thờ sinh thực khí."]}, {"tu": "sinh tiền", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. sénh tiền."], "tham_chieu": {"xem": "sénh tiền"}}, {"tu": "sinh tiền", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Như sinh thời."]}, {"tu": "sinh tố", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Vitamin. 2 (dùng hạn chế trong một vài tổ hợp). Chất chứa nhiều vitamin. Mước sinh;ổ (nước hoa quả, dùng làm nước giải khát), Cới xay sinh tổ (xay nước sinh tố)."]}, {"tu": "sinh tổn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sống còn, không để bị diệt vong. Sử sinh tôn của một dân tộc. Đấu tranh sinh tổn”,"]}, {"tu": "sinh trưởng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Co thể) lớn lên, tăng thêm dân về thể tích và khối lượng. Quá trinh sinh trưởng của cây trồng. Sự sinh trưởng của con tằm.", "Ra đời và lớn lên. Sinh trưởng trong một gia đình giàu có."]}, {"tu": "sinh tử I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Sống chết, Sinh tử là lẽ tự nhiên ở đời. Thể sinh tự có nhau. Vào xinh ra tử*,"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Cực kỉ quan trọng, có ý nghĩa quyết định đổi với sự sống còn. Mhững vấn đề sinh tử."]}, {"tu": "sinh vật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật và vi sinh vật, có trao đổi chất với môi trường ngoài, có sinh đẻ, lớn lên và chết."]}, {"tu": "sinh vật học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(và 1). x. sith học."], "tham_chieu": {"xem": "sith học"}}, {"tu": "sinh viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người học ở bậc đại học."]}, {"tu": "sình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Lây. Lôi qua bãi sinh."]}, {"tu": "Sình", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Trương. Xác súc vật chết sình lên. Cơm sình."]}, {"tu": "sình lẩy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Bùn lầy. ›"]}, {"tu": "sinh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thích, chuộng đến mức quá đáng, thường để tỏ ra hơn người. Bệnh sính nói chữ. Sính thành tích."]}, {"tu": "sính lễ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lễ vật của nhà trai đem đến nhả gái để xin cưi."]}, {"tu": "Sính nghỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Như sính !ễ. siphon cv. x/ðng. d. Ông hình cong với hai nhánh so le, dùng để chuyển chất lỏng từ một nơi này qua một nơi khác có mực nước thấn hơn."], "tham_chieu": {"cung_viet": "x/ðng"}}, {"tu": "sit", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim cỡ bằng con gà, chân cao, mỏ đỏ, 8óI lông đen ánh xanh, hay phá hoại lúa."]}, {"tu": "sít", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thật sát vào nhau, tựa như không có khe hở ở giữa (thường nói về những vật cùng loại và cùng kích thước). Chữ viết sứ. Hàm răng trắng, sít, đêu đặn, Bèo sít cảnh. Kế hoạch bố tri rất sít, // Lây: si sứ (x. mục riêng),"], "tham_chieu": {"xem": "mục riêng"}}, {"tu": "Sít sao", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I (¡d,). Sát sao, chặt chẽ. C»ý đạo sứ sao. Sự phối họp sử sao. 2 Khẩn trương, liên tục, không có khoảng thời gian trống, Chương trình làm việc rất sít sao. Thời gian bố trí sử sao ỳ quá."]}, {"tu": "sỉt sịt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Rất sỉt."]}, {"tu": "sịt mũi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bị nghẹt mũi, phải thở, hít mạnh, Šn Kỉ hiệu hoá học của nguyên tố /hiếc (tiếng Latin st2rtmium). SO¿ đg. I Đặt kể nhau, song song với nhau để xem hơn kém nhau bao nhiêu. So với bạn thì nó cao hơn. So đũa*, Sản lượng tăng so với năm trước. Chưa đu so với yêu cầu. 2 (kết hợp hạn chế). So sánh điều chỉnh cho có được sự phù hợp nhất định. So !ại đây đàn. So mái chèo. 3 Làm cho (đôi vai) nhô cao lên, tựa như sơ với nhau. Ngồi so vai. So vai rụt cổ,"]}, {"tu": "8O", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Được thai nghén hoặc được đẻ ra lắn đầu tiên. Chửa con so. Trứng gà sơ. ®o bì đg. So sánh hơn thiệt để suy bỉ tị nạnh. $o bì việc nợ việc lda. So bì về đãi ngộ."]}, {"tu": "so đo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["So sánh để tính toán chỉ li hơn thiệt. Giao cho việc gì cũng làm, không so đo, tỉnh toán."]}, {"tu": "so đọ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Như so đo. so đũa I dg. Cảm dựng đứng cả nắm đũa, so lấy ra từng đói bằng nhau."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây gỗ, lá kép lông chim, hoa to, mâu trắng hay hỏng, hình bướm, xếp thành chùm thõng, thường trồng làm cảnh."]}, {"tu": "so găng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Đấu quyển Anh. Cước sơ săng giữa hai võ sĩ giành chức vô địch."]}, {"tu": "so kè", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tính toán hơn thiệt từng li từng tí (thường nói về mặt chí tiêu). So kè đắt rẻ. So kẻ từng xu, so le (. Cao thấp, dải ngắn không đẻu khi đặt cạnh nhau, hoặc không thắng hảng với nhau về vị trí, Đữa so le. Răng mọc so le. Hàng cây trông sơ le."]}, {"tu": "so sánh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhìn vảo cái này mà xem xét cải kia để thấy sự giống nhau, khác nhau hoặc sự hơn kém. Šo sánh với bản gốc. So sánh lực lượng hai bên. Lập bảng so sảnh."]}, {"tu": "sỏ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung các lơài trai biển nhỏ và SÓC vọng tròn, vỏ dày có khía xù xi, thịt ăn được."]}, {"tu": "sở huyết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sò biển, thịt có chất địch màu đỏ như huyết."]}, {"tu": "sở", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Thủ. Sở /ọn."]}, {"tu": "s���", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hộp xương đựng bộ não. Tiệp sọ.", "Tập hợp các xương đầu. So người. Bị đánh vỡ sọ (vỡ đầu)."]}, {"tu": "sọ dừa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Vỏ cứng bên trong quả đừa đựng cùi và nước dừa. Cưu sọ dừa làm gáo. 2 (kng.). Đầu người (hàm ý coi khinh)."]}, {"tu": "soái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Tưởng tổng chỉ huy quân đội thời phong kiến; chủ soái (nói tắt). Z4 cờ soái."]}, {"tu": "soái phủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. suy phú. 1 Chỗ tưởng tổng chỉ huy quân đội thởi phong kiến đóng khi đưa quân đi đánh trận; tổng hành dinh. 2 Dinh của thống đốc Nam Ki, thời thực dân Pháp."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "suy phú"}}, {"tu": "Soản soạt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. soa (láy). soán đoạt (id.). x. thoản đoạt. KH"], "tham_chieu": {"xem": "soa"}}, {"tu": "Soạn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đem ra, chọn lấy những thứ cần thiéế Ñ và sắp xếp cho việc gì đó. Soạn hàng. Soạn giấy tờ. Soạn hành lí để chuẩn bị đi xa.", "Chọn tải liệu và sắp xếp để viết thành bài, sách, bản nhạc, vờ kịch. Soạn bài. Soạn sách. Nhà soạn nhạc. Soạn một vở kịch. Soạn tuông."]}, {"tu": "soạn giả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người biên soạn."]}, {"tu": "soạn sửa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Như sửa soạn,"]}, {"tu": "soạn thảo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thảo ra văn kiện quan trọng, có tính chất chính thức. Ùjÿ ban soạn thảo hiển pháp.", "Dùng máy tính để tạo lập văn bản. K7 thuật soạn thảo văn bản."]}, {"tu": "soát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xem kĩ để có gì không đúng hoặc bất thường thì sửa hoặc xử li. Soá¿ lại bản đảnh máy. Soát danh sách. Soát vẻ hành khách.", "(ph). Khám, xét. Soáf nhà."]}, {"tu": "soát xét", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Soát kĩ, tỉ mỉ. Sod¿ xét lại bản kế hoạch."]}, {"tu": "soạt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng như tiếng của một vật cửng chuyển động mạnh và đột ngột, cọ xát với vật khác. Rưt kiếm khỏi vả đánh soạt một cái, Xẻ rách soạt một đường. // LÁY: soàH soạt (ý mức độ nhiều, liên tiếp)."]}, {"tu": "sóc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thú gặm nhấm lớn hơn chuột, sống trên cây, mõm tròn, đuôi xù, chuyền cảnh rất nhanh, ăn quả hạt vả búp cây. Vhanh như sóc."]}, {"tu": "sóc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị dân cư nhỏ nhất ở vùng dân tộc thiểu số Khmer tại Nam Bộ, tương đương với làng."]}, {"tu": "Sóc vọng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngày mồng một và ngảy rằm âm lịch, về mặt là những ngày phải cúng bái đối với người theo đạo Phật."]}, {"tu": "sọc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vệt màu chạy đọc hoặc ngang trên mặt vải hay trên mặt một số vật. Vá¡ kể sọc. Áo xanh sọc đỏ. Quá dưa gang sọc đen sọc trắng. soda cv. xóđa. d. Nước chửa acid carbonic, thưởng có thêm xirô hoa quả, dùng làm nước giải khát,"], "tham_chieu": {"cung_viet": "xóđa"}}, {"tu": "soi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dải phủ sa nổi giữa sông. So/ cát. Soi đâu. Bài soi."]}, {"tu": "soi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["ï Chiến ánh sáng vào làm cho thấy rõ. Soi đền. Đổi đuốc soi ếch (để bắt). Ánh trăng xoí. Vấn đê đã được soi sáng (b.). 3 Nhìn vào mặt gương hoặc vật tựa như gương để thẩy bóng mình. Soi gương chải tóc. Soi vào mắt nhau. Cây soi bóng xuống mặt hồ. Làm gương cho mọi người soi chung (b.). 3 Nhìn cho rõ hơn bằng cách giơ lên phía có ánh sáng để nhin khi có ánh sáng chiến xuyên qua. Šoï trưng. Soi tờ giấy bạc xem bạc thật hay giả. 4 Nhin cho rõ hơn bằng dụng cụ quang học cho thấy ảnh phỏng to nhiều lần. Soi kính hiển ví, Sơi kinh lúp."]}, {"tu": "Soi mới", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["cn. xơi mới. Chú ý moi móc tim những sai sót của người khác, kể cả sai sót nhỏ nhất với dụng ý xấu. Mgười hay soi mói. Cái nhìn Sơi m���i thiểu thiện cảm."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "xơi mới"}}, {"tu": "Soi rọi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Soi rõ (nỏi khái quát)."]}, {"tu": "soï xét", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.; trtr.). Xem xét kĩ để thấy rõ. Soi xét nỗi oan uống. Nhờ đèn trời soi xét (cũ)."]}, {"tu": "sòi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhờ cùng họ với thầu đầu, lá nhỏ hình củ đậu, dùng để nhuộm, hạt cỏ thể ép lấy dầu dùng trong công nghiệp."]}, {"tu": "sỏi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đá vụn nhỏ, tròn và nhẫn, thường ở lòng sông, lỏng suối, có kích thước từ", "đến", "milimet.", "Khối rắn như đá, sinh ra trong một vài cơ quan phủ tạng có bệnh. Sởi mát. Sói thận."]}, {"tu": "sối", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["[ (Trẻ nhỏ phát âm) rõ, đúng, rảnh rọt tùng tiếng, từng lời. Cháu bé nói sõi lắm. Còn bé nỏi chưa sôi. 2 (eng,). (Nói) đúng, thành thạo một ngôn ngữ nào đó khác với ngôn ngữ của dân tộc mình. Mới sối tiếng Thái. 3 (kng.). Sành, thạo. Sối việc. Có về sối đời lắm."]}, {"tu": "sói", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Chó sói (nói tắt)."]}, {"tu": "sói", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. oa sỏi, Cây nhỏ, hoa nhỏ vả trắng như hạt gạo, có mùi thơm, thưởng dùng để ướp chè. Chè ướp hoa sói. - sói; 1. (ph.). Hỏi. Đầu sói."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "oa sỏi, Cây nhỏ, hoa nhỏ vả trắng như hạt gạo, có mùi thơm, thưởng dùng để ướp chè"}}, {"tu": "sói lang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Như /ang sói. sol, [xon] d, Đơn vị tiền tệ cơ bản của Peru. sol; [xon] d. Tên nốt nhạc thử năm, sau ƒz, trong gam đo bảy âm. solenoid cv. xoienoir. d. Ống hình trụ đải quấn nhiều vòng đây dẫn bọc cách điện,"], "tham_chieu": {"cung_viet": "xoienoir"}}, {"tu": "som", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị tiền tệ cơ bản của Kyrgyzstan."]}, {"tu": "Sọm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Gây tớp; hom hem. Giả sọm. Lo đến sọm người. Thức đêm nhiễu, người sọm đi trồng thấp. son; ï d. 1 Đá đỏ, mài ra làm mực viết, vẽ bằng bút lông. ÄMài son. Nét son. 2 Sáp thường màu đỏ, phụ nữ dùng để tò môi, Má phấn mới son. Bồi son."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có màu đỗ như son. Sơn son thếp vàng. Đa son, Gác tía lầu son*.", "(cũ; vch.; kết hợp hạn chế). (Lòng) ngay thẳng, trung trinh, trước sau không phai nhạt, đối thay. Tớm lòng son. Lòng son dạ sắr*. son; (id.). x. soi,"], "tham_chieu": {"xem": "soi"}}, {"tu": "son", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Còn trẻ và chưa có con cái, tny đã có vợ, có chồng, Đôi vợ chẳng son.", "(id.). Còn trẻ, chưa có vợ, có chồng. Con gái son, đang còn ở với bố mẹ."]}, {"tu": "son phấn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(1d.). Như phán son."]}, {"tu": "son rồi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rỗi rãi vi chưa cỏ con, không phải bận bịu vi con cái (thường nói về phụ nữ). 7ranh thủ học hành khí còn son rồi."]}, {"tu": "son sắt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuỷ chung, không bao giờ đổi thay, không bao giờ phai nhạt (tựa như lúc nào cũng rắn như sắt, đô như son). ¿Lời thể son sắt. Tấm lòng son sắt, thuỷ chung."]}, {"tu": "son sẻ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). I Còn trẻ, chưa vướng víu chuyện chồng con. Mhững cỏ gái côn son sẻ. 2 Như thon thả. Dáng người son sẻ, son trẻ t, Còn trẻ và không phải bận bịu việc gBỉa định, con cải. Cặp vợ chồng son trẻ. Thời Son trẻ."]}, {"tu": "sòn sòn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). (Người phụ nữ) mắn đẻ (hâm ý chê). Sỏn sòn năm một (đẻ năm một). són đẹ. 1 Đái hay ia chút ít ra quần, do không tự chủ được. Ía són. Đái són. Són ướt quần. 2 (thgt.). Đưa ra, bỏ ra quá ít một cách khỏ khăn (hảm ý chê). Xin môi mới són ra được mấy đẳng. Sonata cv. xonz¿. d. Bản nhạc gồm ba hoặc bốn chương khác nhau về nhịp điệu và tỉnh chất, nối tiếp hữu cơ với nhau. Các sonata của Baethoven."], "tham_chieu": {"cung_viet": "xonz¿"}}, {"tu": "song", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân leo dài, cùng họ với mãy, lá kép lông chim, cỏ bẹ, thân dùng làm bản ghế, gây chống, v.v. Gậy song."]}, {"tu": "song", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I (củ, vch.). Cửa sổ. Tựa án bên song. 2 Chẩn song (nỏi tắt). Song sắt. Gió lùa qua Song cửa."]}, {"tu": "Song", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(vch.). Như nhưng (nghĩa mạnh hon). Tuổi nhỏ, song chỉ lớn."]}, {"tu": "Song âm tiết", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(iđ.). x. song riết. §ó3"], "tham_chieu": {"xem": "song riết"}}, {"tu": "song ca", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hát hai người (một hình thức biểu diễn nghệ thuật). Tiết mực song ca. Song ca ram nữ."]}, {"tu": "song đường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Cha vả mẹ; song thân. Báo đáp song đường."]}, {"tu": "song hành", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cùng sóng đôi với nhau, song song với nhau, #ia‡ đấy núi song hành."]}, {"tu": "song hỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hai chữ Hán “hỉ” (điều vui mừng) đứng liền nhau ŠẴ, tượng trưng cho hôn nhân hạnh phúc, thường đùng để trang trí trên thiếp - mời, trong lễ cưới. song hỷ (cũ; id.). x. song bỉ."], "tham_chieu": {"xem": "song bỉ"}}, {"tu": "song kiếm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đôi kiếm giống nhau làm thành một bộ, sử dụng cùng một lúc. Múa song kiếm."]}, {"tu": "song le", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Nhưng mả."]}, {"tu": "song loan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mõ nhỏ làm bằng gỗ cứng có đính cần gỗ, thường dùng để điểm nhịp trong các dân nhạc tài tử. Gð song loan."]}, {"tu": "song mã", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.; ¡d.). Xe song mã (nói tắt)."]}, {"tu": "song ngữ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). 1 (Hiện tượng) sử dụng ngang nhau hai ngôn ngữ trong gíao tiếp. Hiện tượng song ngữ ¿ một vùng dân tộc thiểu số. 2 Được viết bằng hai ngôn ngữ. 7ử điển song ngữ Anh-Việt."]}, {"tu": "song phi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Miếng vỡ) nháy lên đá một chân nảy rồi tiếp liền theo đá chân kia. Đá song phi.. song phương t, Có tính chất của cả đôi bên, có sự thoả thuận hoặc sự tham gia của cá hai bên; phân biệt với đơn phương. Thực hiện một sự ngừng bắn song phương."]}, {"tu": "song sinh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d., thưởng phụ sau d.). Sinh đôi. Trẻ song sinh."]}, {"tu": "Song song", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["! (thường dùng phụ sau đg.), Sóng đôi với nhau, Hai xe chạy song song. Hai tay để song song về phía trước. Ghế xếp song song hai dây. 2 (thường dùng phụ sau đg.). (Xảy ra, tiến hành) cùng trong một thời gian. Thực hiện song song hai nhiệm vụ. Phái triển chăn nuôi song song với trồng trọt. 3 (chm.). Không cắt nhau (nói về hai đường thẳng trên cùng một mặt phẳng) hoặc không có một điểm nào chung (nói vẻ một đường thẳng và một mặt phẳng, hay nói về hai mặt phẳng). #ai đường thẳng song song. Hai mặt phẳng song song."]}, {"tu": "song tấu ï", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hoả nhạc hai người."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bản hoà tấu cho hai nhạc khi."]}, {"tu": "song thai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). (Hiện tượng) hai bảo thai cùng phát triển trong bụng mẹ. ?yường hợp song thai dinh nhau."]}, {"tu": "song thân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù; vch.). Phụ thân vả mẫu thân; cha mẹ. Phựng dưỡng song thân. sóng đôi song thất lục bát Thể văn vần, mỗi đoạn gồm hai câu bảy âm tiết rồi đến một câu sáu vả một câu tám âm tiết, Thơ song thất lục bái. song tiết (. Gồm hai âm tiết. Từ song tiết. Tổ hợp song tiết."]}, {"tu": "song toản", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; kc.), (Cha mẹ hoặc vợ chồng) còn sống đủ cả hai. Các cụ còn song toàn cđ,", "(cũ; dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Vẹn toàn cả hai. Văn võ song toàn. Trí dũng song toàn."]}, {"tu": "song tử diệp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x, hai lá mắm."]}, {"tu": "sỏng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi gá bạc. Mở sông bạc. Sông xóc đĩa."]}, {"tu": "sòng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Gàu sòng (nói tấ). -"]}, {"tu": "sòng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; id.). Phân minh và ngay thẳng. Nới sòng. Ăn đâu tiêu sông (công bằng và phân minh với nhau)."]}, {"tu": "sòng phăng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra phân minh, rõ ràng và ngay thẳng, Mua bản sòng phẳng. Sòng phẳng với nhau. sỏng sọc; (. (Mắt) ở trạng thái mở to, khôn chớp và đưa đi đựa lại rất nhanh. Tức gián mắt long lên sòng sọc.:"]}, {"tu": "sòng sọc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng như tiếng nước kêu giòn ở trong vật đựng kín khi bị khuấy động..Rít một hơi điểu cày sông sọc."]}, {"tu": "söng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuyền nan nhỡ, sõng soài L (¡d.). Như sóng sượt. sóng; I d. † Hiện tượng mặt nước dao động, dâng lên hạ xuống trông tựa như đang di chuyển, chủ yếu do gió gây nên. Äfặ/ hổ gợn sóng. 2 Hiện tượng cả một khối lớn vận động, di chuyển trên một phạm vi rộng theo kiểu làn sóng. Sóng người trùng điệp. Sóng lúa nhấp nhô. Làn sóng đấu tranh (b.). 3 (chm.). Dao động truyền đi trong một môi trường. Sóng 4®. Sóng vô tuyến điện."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Sánh ra. ưng bát nước đẩy mà không để sóng ra một giọt."]}, {"tu": "sóng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Sánh cho ngang, cho bằng với nhau. Sóng hàng cùng đi. Sóng hai vạt áo cho can."]}, {"tu": "sóng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(1d.). (Vật hình sợi) trơn, óng, không rối. Chỉ sóng. Tóc sóng mượt."]}, {"tu": "sóng âm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dao động cơ học truyền trong môi trưởng đàn hồi, kích thích được thần kinh thỉnh giác."]}, {"tu": "sóng điện tử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dạng tồn tại của trường điện tử lan truyền trong không gian với vận tốc ánh sáng."]}, {"tu": "sóng đôi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Song song thành một đôi với nhau. Đi sóng đôi. Hai cặp thơ lục bát sóng đổi với nhau."]}, {"tu": "sóng gió", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sóng và gió (nói khái quát); thường dùng để vi những khó khăn lớn và bất ngở phải vượt qua trong công việc, trong cuộc đời. Cuộc đời đây sóng gió."]}, {"tu": "sóng lừng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sóng rất lớn, đầu tròn, sườn thoại thoải, thường gặp ở ngoài khơi khi có gió mạnh,"]}, {"tu": "sóng ngẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sóng ở đưới đáy biển, do động đất ngâm gây nên, sóng radio cv. sóng rađiô d, Sóng điện từ để truyền thông tin, không dùng dây hoặc có dùng dây. sóng sánh đẹg. (Chất lỏng trong đồ đựng) chao qua Chao lại như sắp tràn ra vì bị lắc động mạnh. Nước gảnh trong thùng sóng sảnh."], "tham_chieu": {"cung_viet": "sóng rađiô d, Sóng điện từ để truyền thông tin, không dùng dây hoặc có dùng dây"}}, {"tu": "Sóng soài", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như sóng sượi."]}, {"tu": "sóng soải", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Như sáng sược. Sóng sượt í. Ở tư thế nằm thẳng dài TƯỜi ra, không động đậy. Người nằm sóng sượt, không biết ai chết, ai bị thương."]}, {"tu": "sóng thần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sóng biển rất to, cao đến hàng chực mét, do động đất ngắm dưới biển Bầy ra, có sức tản phả rất lớn."]}, {"tu": "sóng vô tuyến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sỏng điện từ dùng trong kĩ thuật vô tuyến điện để truyền thông tin mà không dùng dây dẫn. sonnet [xo-nét, xo-n] d. Thể thơ dùng phổ biến ở nhiều ngôn ngữ châu Âu, gồm mười bổn câu, hai đoạn bốn câu vả hai đoạn ba câu, theo những quy tắc chặt chẽ. Ï"]}, {"tu": "Soóc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quần kiểu Âu ngắn trên đầu gối, có hai tủi đọc hai bên sườn và túi sau. Mặc soác. Quần soóc. ®oong d. cn. xoong. Đồ dùng để đun nấu, thưởng hình trụ, có tay cầm hoặc quai. SOS cv. 5.2, [et-o-et] đ. 1 Tin hiệu quốc tế dùng đánh radio kêu cứu khi mắc nạn. Cji��c tàu sắp đắm đã phát tín hiệu SOS. 2 (kết hợp hạn chế). Tiếng kêu cứu."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "xoong", "cung_viet": "5"}}, {"tu": "sót", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Không hết tất cả, mà còn lại hoặc thiếu đi một số, một phần nào đó, do sơ ÿ hoặc quên. Viết sót một chữ. Chẳng để sói một at. Còn sót tại mấy kiện hàng."]}, {"tu": "sọt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ đựng đan thưa, sâu lòng. Sơ cam. Cho vào sợi rác (vứt bỏ đi)."]}, {"tu": "soưm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị tiền tệ cơ bản của Uzbekistan."]}, {"tu": "sô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vải thô, dệt thưa, thường đùng để may mản hoặc làm khăn, áo tang, Äản só. Khăn sô."]}, {"tu": "số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Buổi trình diễn nghệ thuật. Ông báu sô nhạc nhẹ. Chạy sô*. Sô cô la x. sócóla. SỐ vanh x. sóvanh. số sể L. (kng.). Từ gợi tả dáng vóc to béo một cách mất cân đối, không gọn gàng (thường nói về phụ nữ). Mgưởi sổ sẻ sau hai lần sinh nó,"], "tham_chieu": {"xem": "sócóla"}}, {"tu": "sổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp những tờ giấy đóng thành quyển, có bìa, dùng để ghí chép. Đóng số. Sở điểm. Sở nhật kí."]}, {"tu": "Sổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tạo nên nét gạch thẳng từ trên xuống dưới, trong lối viết chữ Hán, chữ Nôm. Ngang bằng, số thẳng.", "Gạch thẳng ở lề, biểu thị ý chẽ là đở, trong cách chấm bài chữ Hán thời trước. Câu hay được khuyên, câu 4ö; số.", "(cũ). Gạch bỏ, Xoá bỏ. Sở (ên đi. SỐ; đẹ.", "Tuột ra (nỏi về cái gì đã được khâu, buộc, ết,..). Xứ đạt số. Số đường chỉ. Vấi số lông. Áo số gấu (được tháo gấu để mặc trong thời gian có đại tang, theo phong tục cũ).", "(dùng"]}, {"tu": "trước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": [", trong một số tổ hợp). Thoát ra khỏi nơi giam giữ. Chín số lồng. Ngựa số. chuồng. Người tử số ngục. 3 cn. số lòng. (kng.). Vừa ra khỏi bụng mẹ hoặc vừa đẻ ra. Đứa rẻ mới số. Chị ấy Số lòng đêm qua. Sổ, †. (kng.), To béo ra một cách nhanh chóng và thiếu cân đối. Thằng bé sở người. Bả ta cảng &ià càng báo số ra."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "số lòng"}}, {"tu": "số đen", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sổ bí mật ghi chép về những người bị tình nghỉ để theo đõi."]}, {"tu": "số lòng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). x. số; (ng. 3)."], "tham_chieu": {"xem": "số"}}, {"tu": "sổ mũi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chảy nhiều nước mũi do niêm mạc bị viêm."]}, {"tu": "sổ sách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sổ để ghi chép (nói khải quát). Äzếm ra số sách. Vào số sách."]}, {"tu": "sổ tay", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số nhỏ, dễ mang theo người, dùng để ghi chép những điều cẩn nhớ. Số lay công tác. Ghỉ số tay.", "Sách cỡ nhỏ, dễ sử dụng, đùng để tra cứu những điều chỉ dẫn cần thiết vẻ một ngành chuyên môn nào đó. Sở tay toản học. Số tay chính tả."]}, {"tu": "số thiên tào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sổ ghi số phận mỗi người do trời định, theo mê tín,"]}, {"tu": "Số toạt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Xoá bỏ hết, coi là không có giá trị gì. Bài viết bị sổ toạt'"]}, {"tu": "số vàng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sổ dùng để phi trang trọng tên những người có công lao hoặc những ý kiến, cảm tưởng của những người rất được coi trọng đổi với một tổ chức, một cơ quan, Gh¿ /ên vào số vàng của viên bảo tàng. Ghi cảm tưởng vào số vàng. SỐ †. (Nói năng, cử chỉ) quả tự nhiên đến mức không có ÿ tứ, thiếu nhã nhặn, thậm chí thô lỗ, Giọng rất số. Đùa thể thì sỗ quả. SỐ sàng t, Tỏ ra thiếu lịch sự một cách trắng trợn đến mức thô lỗ.,šm nói số sảng. Cải nhìn số &65 sảng. Đôi trai gái đùa nhau sỐ sàng."]}, {"tu": "số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ hoặc tổ hợp từ dùng để đếm (gọi là những số tự nhiên). Đểm từ sổ một đến số hai mươi. Đến số trăm.", "Kí hiệu vi��t các sổ tự nhiên, chữ số (nói tắt). Số 4, Cộng sai một con số.", "Khái niệm trừu tượng của toán học, suy rộng khái niệm số tự nhiên. Số khóng*. Số âm\". Số đo*. Số vô tï*.", "Tập hợp những vật cùng loại, về mặt đếm được nhiều hay ít. Số học sinh tăng nhanh. Số sách đã có. Một số tiền lớn. Có một số (người) đã đến rồi.", "Số gán cho một vật làm kí hiệu phân biệt nó với những vật cùng loại, hoặc phân biệt tiểu loại của nó với những tiểu loại khác trong toàn bộ hệ thống phân loại. Tìm số nhà. Vé có ghỉ số ghế ngồi. Đánh số trang. Kinh lão số 4.", "(chm.}. Con số dùng trong hộp tốc độ, ứng với tỉ số vòng quay giữa trục đầu và trục cuối. Sang số cho xe tầng tốc độ.", "Số khác nhau ghi trẻn về trong một trò chơi may rủi, vé nào trúng giải thì được thưởng, Quay số. Xổ số*. Trúng số độc đắc.", "Bản báo hoặc tạp chí ra vào một ngày, một kì nào đó, được ghi rõ bằng một con số thứ tự nhất định, Số báo chú nhật. Tạp chỉ một năm ra bốn số, áo ra số đặc biệt.", "Phạm trù ngữ pháp của danh từ, tính từ, động từ, đại tử trong một số ngôn ngỡ, biểu thị bằng phương tiện hỉnh thái học ý “có một” (gọi là sở ý?) hoặc “có trên một” (gọi là số nhiều). Danh từ, tính từ, động từ, đại từ trong tiếng Pháp đêu biến đổi theo số."]}, {"tu": "số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những sự may rủi gặp phải trong cuộc đời của mỗi người, đã được định sẵn từ trước một cách thần bí, theo quan niệm duy tâm (nói tổng quát). Cái số long đong. Tốt số*, Xấu số. Số 4d. Xem số tử vị."]}, {"tu": "số ảo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số có dạng ôi trong đó í = ⁄“7 (gọi là đơn vị do), và b là một số thực khác 0. v7, Ý-9 là những số do. ®ố âm d. Số bé hơn số không: đối lập với số đương. -3, -7 là những số âm."]}, {"tu": "số báo danh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số thứ tự trong danh sách những người dự kì thi."]}, {"tu": "số bị chia", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Số đem chia cho một số khác; phân biệt với số chia. Trong 48: 6 = 8, 48 là sổ bị chia."]}, {"tu": "số bị nhân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số được đem nhân với một số khác; phân biệt với số nhân. Trong 12 x 5 = 60, 12 là số bị nhân."]}, {"tu": "số bị trừ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số được đem trừ với một số khác; phân biệt với số trừ. Trong 15 - 7 = 8, 15 là số bị trừ. số Ít"]}, {"tu": "số bình quân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số trung bình cộng của nhiều con số."]}, {"tu": "số cào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Loại xổ số cho biết kết quả ngay bằng cách dùng vật cứng cào nhẹ trên vị trí quy định của vé số để bóc đi lớp che chắn."]}, {"tu": "số chẵn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số nguyên chia hết cho 2; đối lập với số lẻ. 4, 12, 140 là những số chẵn."]}, {"tu": "số chía", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số mà nhân với thương thì được số bị chia. Trong 48: 6 = 8, 6 là số chia. số dách d, (ph.; kng,). Nhất hạng. Giới số dách.. số dư đ. t Số còn lại sau khi lấy số bị chia trừ đi tích của số chia với thương. 13 chia cho 4 được 3, còn số dự là !. 3 Số còn lại sau khi đã đối chiếu số tăng và số giảm, hoặc số tiền gửi vào và số tiền lấy ra. Số dư của tài khoản. Số dự của quỹ tiết kiệm."]}, {"tu": "số dương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số lớn hơn số không; đối lập với số âm. 3, 7 (cũng có thể viết +3, +7) là những số dương."]}, {"tu": "số đại số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số là nghiệm của một đa thức vớié các hệ số nguyên; trái với số siêu việt,"]}, {"tu": "số để", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lối chơi để, đựa vào việc đoán trước những con số nào đó. Chơi số đề."]}, {"tu": "số đo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(chm.). Số chỉ kết quả của phép đo một đại lượng nhất định bằng hệ đơn vị xác định nào đó. $ở đo vận tốc chuyển động. Số đo của bước sóng ánh sáng là 500 nanome:.", "Số ghi độ dài chiêu cao, vòng ngực; vòng bụng,... (nỏi tổng quát). Gii lại số áo để cắt quân do. Có số đo lí tưổng (c6 cơ thể cân đối, đẹp)."]}, {"tu": "số đối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số có giá trị tuyệt đối bằng nhau nhưng dấu ngược nhau với một số khác. -3 ?à số đối của +3. +5 và -3 là một cặp số đốt."]}, {"tu": "số gia", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hiệu giữa giá trị mới và giá trị cũ của một biến số."]}, {"tu": "số hạng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Một trong các thành phần của một tổng, một phân số, một tỉ số hay một dãy số."]}, {"tu": "số hiệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kí hiệu phân loại bằng chữ số. Số hiệu chiếc tàu."]}, {"tu": "số hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chuyển cách biểu diễn tín hiệu (Am thanh, hình ảnh, xung điện...) sang dạng số."]}, {"tu": "số học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngành toán học chuyên nghiên cứu tính chất của các số và các phép tỉnh về các số. số hữu tỉ cv. số hữu tỷ d. Tên gọi chung các số nguyên và các phân số (đương, âm hoặc bằng không). Các số ¡, -8, 2, 0 là những số hữu tỉ.:"], "tham_chieu": {"cung_viet": "số hữu tỷ d"}}, {"tu": "số ít", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số lượng nhỏ. Hạng người đó là số ¡.", "Phạm trù ngữ pháp số trong một số ngôn ngữ, biểu thị ý “có một”; đối lập với số nhiều. Mội danh từ tiếng Anh, số ít, Một động từ tiếng Nga ở ngôi thứ ba, số íL"]}, {"tu": "số không", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số mà đem cộng với bất kì số nào cũng không làm thay đổi số ấy,"]}, {"tu": "số kiếp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số phận một đời người. Số kiếp tong đong."]}, {"tu": "số là", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(kng.; dùng ở đầu câu). Tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là nguyên do của tình hình không hay nói đến, nêu lên để thanh minh hoặc phân bua; nguyên đo là. Số là không tính toán kĩ nên mới nhỡ việc."]}, {"tu": "số lẻ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số nguyên không chia hết cho 2; đối lập với số chẵn. 3, 11, 127 là những số lẻ", "(kng.). Số lẻ thập phân (nói tắt)."]}, {"tu": "số lẻ thập phân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số ở phần sau dẩu phẩy trong một số thập phân. 75 ong 8,75 là số lẻ thập phán."]}, {"tu": "số liệt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Dây số."]}, {"tu": "số liệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tài liệu bằng những con số. Sở liệu thống kẽ. Tập hợp số liệu."]}, {"tu": "số lượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Con số biểu thị sự có nhiều hay có it. Số lượng học sinh. Số lượng sản phẩm.", "(chm.; iđ.). Như ¿ượng, (ng. 2)."]}, {"tu": "số mệnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những điều may rủi, hoạ phúc đã định sẵn một cách thản bí cho cuộc đởi của mỗi người, theo quan niệm duy tâm (nói tổng quát). Thuyết số mệnh. số một d, (dùng phụ sau d.). Vị trí đứng trên hết, được coi là quan trọng hơn hết trong thứ tự xếp loại. Mhiệm vụ số một."]}, {"tu": "số mũ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số chỉ bậc của luỹ thừa."]}, {"tu": "số nguyên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung các số tự nhiên, số đối của các số tự nhiên và số không (0)."]}, {"tu": "số nguyên tố", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số tự nhiên chỉ có hai ước số, chỉ có thể chia hết cho ! và cho bản thân nó; phân biệt với hợp số. 2, 3, §, 7, 11 là những số nguyên tố."]}, {"tu": "số nhân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số được đem nhân với số bị nhàn trong một phép nhân. ?rong 12 X 5 = 60, 5 là số nhân."]}, {"tu": "số nhiều", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(iđ.). Số lớn, số đông. ? Phạm trù ngữ pháp số trong một số ngôn ngữ, biểu thị ý \"có trên một”; đối lập với sở ít, Một danh từ tiếng Nga, số nhiều. Một động từ tiếng Pháp ở ngôi thứ nhất, số nhiễu."]}, {"tu": "số ph��n", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Phần hoạ phúc, sướng khổ, thường là hoạ nhiều hơn phúc, dành riêng cho cuộc đời của mỗi người, đã được định đoạt từ trước một cách thần bị, theo quan niệm duy tâm. Số phận hẩm hìu. Cùng chung một số phận. 2 Sự sống, sự tồn tại dành cho mỗi người, mỗi sự vật. Kế liễu số phận tên tướng cướp. Số phận cuốn sách. Số phận của một dân tộc."]}, {"tu": "số phức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổng của một số thực với một số ảo. 2+VJ7 là một số phức."]}, {"tu": "số siêu việt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số không thể là nghiệm của bất kỉ đa thức nào với các hệ số nguyên; trái với số đại số. T( là một số siêu việt."]}, {"tu": "số thành", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số cho kết quả của một phép tính."]}, {"tu": "số thập phân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phân số thập phân viết đưới hỉnh thức không cỏ mẫu số và vạch ngang phân số, mả dùng một dấu phẩy đặt ở vị trí thích hợp trong tử số. 8,7% (=Š2 ) là một số 2 Hư thập phân."]}, {"tu": "số thực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chưng số hữu tỉ và số vô tỉ; phân biệt với số đo."]}, {"tu": "số trữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số được đem trừ vào số bị trừ trong một phép trừ. Trong ?5 - 7 = 8, 7 là số trừ."]}, {"tu": "số từ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ chuyên biểu thị số lượng hoặc thứ tự (trong tiếng Việt là danh từ số lượng). “Ä⁄@:”, “hai”, “nhát”, “nhỉ” đêu là số từ."]}, {"tu": "số tự nhiên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung các số đếm I, 2, 3,4,5,6,.."]}, {"tu": "số tương đối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số biểu hiện kết quả so sánh EìÌữa các hiện tượng với nhau.", "Tên gọi chung các số dương, số âm và số không. 'số võ tỉ cv, số vô tỷ d. Số được viết dưới dạng phân số thập phân võ hạn không tuần hoản; phân biệt với số hữu tí. Số pi (t = 3,1415926535...) là một số vỏ tỉ.."]}, {"tu": "sốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn, choáng. Tình trạng toàn thân suy sụp đột ngột do rối loạn các chức năng sinh li quan trọng, có thể dẫn tới tử vong. Chẩn thương nặng gây sốc.", "(kng.). Tình trạng tỉnh thần suy sụp đột ngột do tác động mạnh mê của những điều bất lợi đối với bản thân. Bị cứ sốc nặng quả. sôc6la cv. số cô /a. d. Bột cacao đã được chế biến để ăn. Keo sócôïa. Màu sôcóla (màu nâu sắm)."], "tham_chieu": {"cung_viet": "số cô /a"}}, {"tu": "sôi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chuyển nhanh từ trạng thái lông sang trạng thái khí ở một nhiệt độ nhất định, dưới một áp suất nhất định, biểu hiện bằng hiện tượng có bọt sủi và hơi bốc mạnh: Mước sói ở 00°C. Uống nước đun sói.", "(Bụng) có hiện tượng chất hơi chuyến động bên trong.nghe thánh tiếng, đo đói hoặc rối loạn tiêu hoá: Ăn vào sói bụng.", "Chuyển trạng thái đột ngột, trở thành có những biểu hiện rõ rệt, mạnh mê, tựa như có cái gì đang bừng lên, đang nổi lên. Không khí hội nghị sôi hẳn lên. Giận sói lên."]}, {"tu": "sôi động", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở trạng thái có nhiều biến động không ngừng. Biển âm âm, sôi động vì sóng gió. Cuộc sống thật sôi động. Con người sôi động. §67 sôi gan đp. (kng.). Giận dữ đến tột độ. Giên sói gan. Nghĩ tới lại sôi gan."]}, {"tu": "söi máu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thgt.). Như sới gan.."]}, {"tu": "sôi nổi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra có khí thế mạnh mẽ, hào hứng. Phát biếu rất sôi nổi. Mọi người sôi nổi bàn tán. Phong trào sôi nối khắp nơi.", "Tô ra hăng hải, đầy nhiệt tình trong các hoạt động (thường nói về tuổi trẻ), Tuổi thanh niên sôi nổi."]}, {"tu": "sôi sục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có biến động dâng lên mạnh mẽ. Lòng sôi sục căm thụ. Khí thể đấu tranh sói sục."]}, {"tu": "sổi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung một số cây to cùng họ với dẻ, cảnh non có lông, lá hình trái xoan đài nhọn đảu, gỗ rắn, dùng trong xây dựng. Cửa gỗ sải."]}, {"tu": "sối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hàng dệt bằng tơ ươm không đều, sợi cỏ đoạn tơ đoạn nhỏ nên mặt xù xì. Ảo sởi."]}, {"tu": "sổi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Súc vật cái) không có khả năng chửa đẻ. Trâu sổ.:"]}, {"tu": "sốn sốn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ng.). (Nói năng, hoạt động) ồn ào, vội vã, có vẻ nóng nảy. Động một tí là sản sốn lên. Giục sốn sốn."]}, {"tu": "sồn sồn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Đã nhiều tuổi, nhưng chưa phải giả. Tuổi sốn sốn, trên dưới năm mươi. Một Ông sốn sản."]}, {"tu": "sồn sột", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng khô, giòn, liên tiếp phát ra như khi gặm vào vật tươi, cứng. Lợn gảm khoai sống sôn sột. Giãi sốn sột."]}, {"tu": "sông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dòng nước tự nhiên tương đối lớn, cháy thường xuyên trên mặt đất, thuyển bẻ thường đi lại được. Sóng có khúc, người có lúc (tng.}. (Cảnh) gạo chợ nước sông."]}, {"tu": "sông cái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sông lớn tiếp nhận nhiều sông con đổ vào và thường chảy ra biển. sông cạn đá mòn Thiên nhiên thay đổi nhiều (nhưng lòng người vẫn không đổi thay; thường dùng trong lời thể)."]}, {"tu": "sông con", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sông nhỏ chảy vào sông cái."]}, {"tu": "sông đào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sông do người đảo để dẫn nước tưới tiêu, để làm đường vận chuyển."]}, {"tu": "sông máng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Sông đào."]}, {"tu": "sông ngòi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sông, về mặt là đường giao thông, vận chuyển (nôi khái quát). Sóng ngòi chỉ chứ. Hệ thống sông ngòi."]}, {"tu": "sông núi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhự mi sông."]}, {"tu": "sông nước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sông, vẻ mặt là cảnh vật thiên nhiên, hoặc điểu kiện sinh sống của con người (nói khải quát), 7o nghề sóng nước. Cảnh sông nước nên thơ."]}, {"tu": "sống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây có lá dùng nhuộm vải mảu nâu sẵm. Nâu sông*. Khăn sông."]}, {"tu": "sống", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thoát ra khỏi nơi bị nhốt, bị giam cắm, bị giữ lại. Gà sống. Tù sống. Để sổng con mi. sống chết"]}, {"tu": "sống sểnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái cài buộc lỏng lẻo, không kĩ, không cẩn thận. Cửa ngõ sống sếnh thì có gì mất hết. Chuông gà để sống sẽnh.", "Ở trạng thái không bị gò bó, kiểm chế, cấm đoán, mà được tự do, không phải giữ gin. Tính ưa sống sổnh. Ăn nói sống sếnh, không chút giữ gìn."]}, {"tu": "sống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cạnh dày của vật, ở phía đối lập với lưỡi, răng, Sống dao. Sống cưa. Trở sống cuốc đập tơi đất.", "(dùng trước d., trong một số tổ hợp). Phần nổi gỗ lên theo chiều đọc ở giữa một SỐ vật, Sống lá. Sống lưng*. Sống mũi*, sống; I đg.", "Tồn tại ở hình thái có trao đối chất với môi trường ngoải, có sinh đẻ, lớn lên và chết. Cây cổ thụ sống hàng trăm nảm. Người sống hơn đống vàng (tng.). Sự sống của muôn loài. Cứu sống (cứu cho được sống).", "Ở thường xuyên tại nơi nào đó, trong môi trường nào đỏ, trải qua ở đấy cuộc đời hoặc một phản cuộc đời của minh. Sống ở nông thân. Cả sống dưới nước. Sống lâu năm trong nghề.", "Duy trì sự sống của mình bằng những phương tiện vật chất nào đó. Sống bằng nghề nông. Kiểm sống.", "Sống kiểu nào đỏ hoặc trong hoàn cảnh, tình trạng nào đó. Sống độc thân. Sống những ngày hạnh phúc. Sống thừa. Lê sống, S Cư xử, ăn ở ở đời. Sống thuỷ chung. Sống tử tế với mọi người.", "Tôn tại với con người, không mất đi. Một sự nghiệp sống mãi với non sông, đất nước. TỊt.", "Ở trạng thái còn sống, chưa chết. Bắ: sống đem về. Tế sống.", "Sinh động, như lả thực trong đ���i sống. Vai kịch rất sống. Bức tranh trông rất sống. sống; (ph.). x. ống."], "tham_chieu": {"xem": "ống"}}, {"tu": "sống", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chưa được nấu chn. 7h sống chưa luộc. Khoai sống. (Ăn) rau sống*. Cơm sống.", "(Nguyên liệu) còn nguyên, chưa được chế biến. Vôi sống. Caosu sống. Da sống chưa thuộc.", "Œng.). Chưa thuần thục, chựa đủ độ chín. Cáu văn còn sống.", "Chưa tróc hết vẻ hoặc chưa vỡ hết hạt khi xay. Äf# gạo còn sống, lẫn nhiễu thóc. Cổi tốt, gạo không sống, không nát.", "(kng.; dùng"]}, {"tu": "phụ sau", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": [", trong một số tổ hợp). (Chiếm đoạt) trắng trợn. Cướp sống."]}, {"tu": "sống chết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường đi đôi với cũng). Sống hay chết, trong bất cứ hoàn cảnh nào, dù thế nào chăng nữa. Sống chết có nhau. Sống chết cũng bám lấy mảnh đất này (ng.).", "Có thái độ quyết liệt, một mất một còn; sống mái. Quyế? sống chết với kẻ thù. Liêu sống chết một phen. sống chết mặc bay sống chết mặc bay (kng.). Tả thái độ bô mặc một cách hoàn toàn võ trách nhiệm. sống còn t, Có tính chất quan trọng quyết định đối với sự sống, sự tồn tại. Những lợi ích sống còn của dân tộc. sống dở chết đở (kng.). Lâm vào tỉnh cảnh khó khăn đến mức điêu đứng."]}, {"tu": "sống động", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Sinh động, có những biểu hiện mạnh mẽ của sự sống. Nét vẽ sống động. sống lâu lên lão làng (kng.). Chỉ nhờ làm việc lâu năm mà được cất nhắc, có địa vị, chứ không cỏ tải năng gì."]}, {"tu": "sống lưng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường nổi gỏ ở giữa lưng theo dọc xương sống. Thấy lạnh sống lưng. sống mái đẹ. Đấu tranh một mất một còn. Một phen sống mái. Quyết sống mái với quân thù."]}, {"tu": "sống mũi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phản nổi cao ở giữa mũi, chạy tử giữa hai mắt tới đầu mũi. Sống mũi dọc dừa."]}, {"tu": "sống nhăn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Còn sống sờ sờ, chưa chết (hàm ý mỉa mai, hài hước). Mỏ vẫn côn sống nhăn."]}, {"tu": "sống nhãn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Cỏn sống rõ rằng, chưa chín chút nào cả (hàm ý chê). Cơm sống nhăn, Còn nguyên hạt pạo."]}, {"tu": "sống sit", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). (Thức ăn, hoa quả) chưa chín (nói khái quát; hàm ý chẽ). Cơm nấu sống sử, ăn đau bụng. Ăn sống ăn si."]}, {"tu": "sống sót", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Còn sống sau một biến cố, một tai nạn lớn, trong khi những người cùng hoàn cảnh đã chết cả. Ä4độ: í† người sống sói sau vụ đảm tàu."]}, {"tu": "sống sượng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thiếu sự nhuần nhuyễn, không tự nhiên, Câu văn có nhiều yếu tổ ngoại lai sống sượng.", "(Cử chỉ, nói năng) thiếu sự tế nhị, sự nhã nhặn tối thiểu. Cái “hỉn sống sượng. Ăn nói Sống sượng. ' sống tết chết giỗ (kng.). Còn sống thì biếu quả những ngày tết, mà chết đi thi nhớ cúng giỗ; tỏ ra nhớ ơn mãi mãi,"]}, {"tu": "sống thác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I (¡d.). Sống hay chết. Sống thác cá nhau. 2 (cũ; vch.). Chết đi; chết. Sống thác quản chỉ."]}, {"tu": "sống trâu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(dùng phụ sau d.). Ví những chỗ Bồ cao lên theo chiều dọc của đường đất, hình như sống lưng con trâu. Đường sống trâu. Vành sống trâu. sốp phơ x. sánphơ."], "tham_chieu": {"xem": "sánphơ"}}, {"tu": "Sộp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Sang, tỏ ra nhiều tiển và hảo phóng. Khách sộp. Vớ được món sộp söpphơ cv. số» phơ. d. (cũ). Người làm nghề lái xe ôtô; tài xế. sốt, I đg. f Tăng nhiệt độ cơ thể lên quá mức binh thưởng, đo bị bệnh, ð/ sở cao. Dứt cơn sốt. đâm hấp sốt. 2 (kng., thường dùng cơn sổi). Tăng nhu cầu đột ngột, làm cho hàng trở nên khan hiếm. Cơn sốt ximăng."], "tham_chieu": {"cung_viet": "số» phơ"}}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(d.; thường dùng đi đôi với nóng). (Cơm, canh) còn đang nóng, vừa mới bắc ở bếp xuống. Cơm nóng canh sốt."]}, {"tu": "sốt", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["(kng.; dùng ở cuối câu phủ định). Từ _ biểu thị ý nhấn mạnh sự phủ định hoản toàn; sất. Không có gì sốt. sốt dẻo t, (kng.). (Tin tức) rất mới, vừa mới nhận được. Tin sốt dẻo. Tính chất thời sự sốt đo."]}, {"tu": "sốt rét", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh lây do một loại kí sinh trùng truyền qua muỗi anophel gây nên những cơn rét, nóng có chư kì, làm huỷ hoại nhiều hồng cầu."]}, {"tu": "sốt ruột", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở trạng thái nôn nóng, không yên lòng. Số! ruột chờ tin. Phải bình tĩnh, đừng sốt ruột."]}, {"tu": "sốt sắng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra có nhiệt tỉnh với công việc nào đỏ. Sốt sắng giáp đỡ bạn. Sốt sắng hướng ứng. Sốt sẵng với công việc chung."]}, {"tu": "sốt sột", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(thøt; dùng phụ sau đg,). Ngay lập tức. Làm sốt si."]}, {"tu": "sốt vó", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.; thường dùng sau /o). Ở trạng thải cuống lên. ¿o sốt vó vì thời hạn sắp hết."]}, {"tu": "sốt xuất huyết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh dịch đo một loại virus Eây trên, triệu chứng là sốt và chảy mán."]}, {"tu": "sột sật", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(iđ.), Sên sệt, hơi quánh lại (thường nói về bùn), Đất sô: sộ! như bùn ao. sốt soạt L Từ mö phỏng tiếng khua động nhẹ của những vật khô, mỏng, cứng khi chạm nhau. Xgôi bút sột soạt trên giấy, Giả thổi, tiếng lá khô sột soại. Chuột chạy sỘt soạit trên mái nhà. sôvanh cv. số van¿. (. Thuộc về chủ nghĩa sôvanh, có tính chất của chủ nghĩa sôvanh. 7 tướng sôvanh nước lớn."], "tham_chieu": {"cung_viet": "số van¿"}}, {"tu": "SƠ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Dùng đũa khuấy qua cho đều nỏi cơm đang sôi. Sơ com.: SƠ; L. 1 (Làm việc gì) lướt qua một lượt, không Kĩ càng, đầy đủ. Nắm sơ tình hình. Nói sơ qua. Làm sơ. 2 (id.; thường dùng đi đôi với thân). Không thân, thường là mới quen biết. 7rước sơ sat thân. Kẻ thân người so:"]}, {"tu": "sơ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; kết hợp hạn chế). Ở vào giai đoạn đầu, mới hình thành. Thời 1ê sơ."]}, {"tu": "sơ bộ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tính chất bước đầu, chuẩn bị cho bước tiếp theo đầy đủ hơn. Theo ước tính sơ bộ. Sơ bộ rúi ra một số kình nghiệm."]}, {"tu": "Sơ cấp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["! Thuộc cấp thấp nhất, dưới trung cấp. Toản học sơ cấp. Cán bộ sơ cấp. 2 x. cuộn sơ cấp."], "tham_chieu": {"xem": "cuộn sơ cấp"}}, {"tu": "sơ chế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chế biến qua cho nguyên liệu thành ra bản thành phẩm. Sơ chế chè búp trước khi đưa về nhà máy,"]}, {"tu": "sơ cứu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cấp cứu bước đấu. Sơ cửu người bị nạn."]}, {"tu": "sơ đẳng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I (cũ). Thuộc bậc học thấp nhất. Trường sơ đẳng. 2 Ở mức thấp nhất. Những kiến thức sơ đẳng. Nguyên tắc pháp lí sơ đẳng."]}, {"tu": "sơ đồ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình vẽ quy ước, sơ lược, nhằm mô tả một đặc trưng nảo đó của sự vật hay một quả trinh nào đó. Sơ đồ mạng điện. Lập sơ đỏ. - sơ giản:. (4). Sơ lược và đơn giản, Àf@: định nghĩa sơ giản."]}, {"tu": "sơ giao", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Mới quen nhau. Đạø sơ giao.. sơ học d. (thường dùng phụ sau d.). Cấp học thấp nhất trong hệ thống giáo dục thời thực dân Pháp. Trường sơ học. Bằng sơ học."]}, {"tu": "sơ học yếu lược", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những năm học đưới cùng trong cấp sơ học, trong hệ thống giáo dục thời thực dân Pháp (nói tổng quát)."]}, {"tu": "sơ hở", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Sơ ý, không để phòng cẩn thận. Sơ hở một chút là hỏng việc. Lợi dụng sơ hở."]}, {"tu": "sơ kết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhìn lại phần việc đã làm san một thời kì nào đó để có sự đánh giá, rút ra những kết luận bước đầu. Sơ kết học ki. Sơ kết công tác sảu tháng."]}, {"tu": "sơ khai", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc vào buổi đầu mới hình thành, mới được lập ra. Thời kì sơ khai của xã hội."]}, {"tu": "sơ khảo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chấm lần thứ nhất trong một kì thị, Vòng sơ khảo."]}, {"tu": "sơ khỏi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Thuộc bước đầu. Giai đoạn sơ khỏi. Kết quả sơ khởi. sơ Kì cv. sơ kỷ. d. Giai đoạn đầu của một thời kì lịch sử hay của một chế độ xã hội. Sơ & đồ đá cũ. Xã hội phong kiến sơ kì."], "tham_chieu": {"cung_viet": "sơ kỷ"}}, {"tu": "sơ kiến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Gặp nhau lần đảu. Buổï sơ kiển. SƠ kỳ x. sơ kì."], "tham_chieu": {"xem": "sơ kì"}}, {"tu": "sơ lược", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chỉ trên những nét lớn, nét chính, bỏ qua các chỉ tiết. Dàn ý sơ lược. Tiểu sử sơ lược. Giới thiệu sơ lược nội dung tác phẩm.", "Rất chung chung, thiếu chí tiết cụ thể, không kĩ, không sâu. Còn sơ lược về nội dụng, nghèo nàn về hình thức. SƠ mÍ x. sơmi. sơ nhiễm đẹg. Bị tổn thương ban đầu ở một bộ phân cơ thể (thưởng nói về bệnh tao ở trẻ em). Sơ nhiễm lao."], "tham_chieu": {"xem": "sơmi"}}, {"tu": "sØ bài", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đơn sơ và it ỏi. Đồ đạc sơ cài. Nhà lá sở sơ sài.", "Qua loa, không kĩ, Bài làm sơ sài. Công tác chuẩn bị quả sơ sài."]}, {"tu": "sơ sấy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sơ ý để xảy ra điều đáng tiếc. Chỉ sơ sẩy một chút là bỏng việc."]}, {"tu": "sơ sếnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Lơi là, để xây ra điều đáng tiếc; sơ sấy,"]}, {"tu": "sơ sinh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Mới đẻ ra. Trẻ sơ sinh."]}, {"tu": "sơ sót", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(iđ.). Như sai sỏi,"]}, {"tu": "SƠ Sơ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.; thường dùng phụ sau đg.). Chỉ một phần nào, một chút ít thôi, không đảng kế. Bị thương sơ sơ ở phần mêm. Chỉ biết sơ sơ thôi."]}, {"tu": "sơ suất", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Không cẩn thận, không chú ý đúng mức để có sai sót. Sơ suất trong cư xử. Do sơ suất mà hỏng việc."]}, {"tu": "sơ tán", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tạm di chuyển người và của ra khỏi khu vực không an toàn để tránh tai nạn, thường là tai nạn chiến tranh. Sơ rán người già và trẻ em. Sơ tán về nông thôn. Tạm thời sơ tản khí nước sông lên ío."]}, {"tu": "sơ thảo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Thảo ra lắn đầu, còn pà(Ệ được sửa chữa cho hoản chính."]}, {"tu": "sơ thẩm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xét xử một vụ án với tự cách là toà án ở cấp xử thấp nhất."]}, {"tu": "sơ tuyên", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tuyến chọn vòng đầu theo những yêu cầu tối thiểu, Phải qua sơ tuyển mới được thi chính thức. Bị loại ngay ở vòng sơ huyến."]}, {"tu": "sơ ý", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Không đế tâm, để ý đến trong chốc lát để xảy ra điều đáng tiếc. Sơ ý một tí là hỏng việc. Sơ ý nói lỡ lời."]}, {"tu": "sơ yếu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Bản tóm tắt. Sơ yếu lí lịch."]}, {"tu": "sờ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đặt vả di động nhẹ bàn tay trên bề mật của vật để nhận biết bằng xúc giác. Sở xem nóng hay lạnh.", "(kng.). Động đến, bắt tay làm. Không bao giờ sờ đến việc nhà. sở lên gáy Tự minh nhin lại chính minh (cũng có thể thấy cái xấu mà mỉnh tưởng chỉ người khác mới có)."]}, {"tu": "sờ mó", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sờ vào (nói khái quát). Sở mó lung tung, làm hỏng hết! Chẳng chịu sở mó việc gì cả (kng.). sờ sẵm (ph.), x. rờ rẩm."], "tham_chieu": {"xem": "rờ rẩm"}}, {"tu": "sờ soạng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sờ chỗ này chỗ khác để tìm, do mắt không nhìn thấy (nói khái quát). Sở soạng trong đêm tối. Đèn tắt, sở soạng tìm diêm."]}, {"tu": "SỜ Sở", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Quá rõ rảng như bảy ra trước mắt. Sự thật sở sở trước mắt. Khuyết điểm sở sở, còn cãi!"]}, {"tu": "SỜ Sợ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. sợ (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "sợ"}}, {"tu": "sử sững", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như sững sở:"]}, {"tu": "sở", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỡ cùng họ với chè, lá hình trái xoan, MjM có rang, hoa trắng, hạt ép lấy đầu dùng trong công nghiệp vả để ăn. ®ở, ở. 1 Cơ quan quản lí một ngành chuyên môn của nhà nước ở cấp tỉnh vả thành phố. $ở Y rể. Giám đốc sở. 2 Tổ chức kinh đoanh của nhà nước hay tư nhân thời trước. Sở xe lứa. Sở caosu. Sở he 3 (cũ). Công sở hoặc sở tư (nói tẤt, trong quan hệ với nhân viên làm việc. Đến sở làm việc. Bị đuối khỏi sở.:"]}, {"tu": "sở cầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc đg.). (cũ). Điểu hằng mong muốn cho mình. 7oại sở cẩu. Như ÿ sở cẩu\"."]}, {"tu": "sở cậy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cù; id.). Trồng cậy vào.:"]}, {"tu": "sở chỉ huy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. chỉ buy sở. Nơi bố trí để tiện cho người chỉ huy và cơ quan giúp việc ở đó trực tiếp chỉ huy tác chiến."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "chỉ buy sở"}}, {"tu": "sở cứ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Căn cứ (của điều nói đến). rời đồn không có sở cử."]}, {"tu": "sở dĩ", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(thường dùng đi đôi với vì, !¿ vì). Từ biểu thị điểu sắp nêu ra là nguyên nhãn, lí do giải thích tại sao có điều sẽ nói đến ngay sau đó. Cuộc họp sở dĩ hoãn lại là vì việc chuẩn bị chưa tối."]}, {"tu": "sở đắc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc đg.). Điển đã thu hoạch được, nhận thức được qua một quá trinh hoạt động nào đó, Trao đổi với nhau những sở đắc sau chuyển đi du lịch. Điêu sở đắc nhất."]}, {"tu": "sở đoản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ kém, chỗ yếu vốn có; phân biệt với sở trường. Bộc lộ sở đoán."]}, {"tu": "SỞ giao dịch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trung tăm buôn bán chứng khoán, hàng hoá lớn và sức lao động, Sở giao dịch chứng khoản,"]}, {"tu": "sở hữu I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(dùng hạn chế trong một sổ tổ hợp). Chiếm hữu, sử dựng và hưởng thụ của cải vật chất trong xã hội. Quyển sở hữu*. Chế độ sở hữu *."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng; id.). Quyển sở hữu, sự sở hữu (nói tắt). Căn nhà này thuộc sở hữu của ông ta."]}, {"tu": "sở hữu cá nhân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Chế độ sở hữu cá nhân (nói tắt),"]}, {"tu": "sở hữu tập thể", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Chế độ sở hữu tập thể (nói tắt),"]}, {"tu": "sở hữu toàn đân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Chế độ sở hữu toàn dân (nói tắt). SỞ hữu trí tuệ d, Quyền sở hữu đối với sản phẩm đo hoạt động trí tuệ mang lại, được pháp luật bảo hộ, như quyền tác giả, quyền sáng chế, phát mính,..."]}, {"tu": "Sở Khanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhân vật trong Truyện Kiểu của Nguyễn Du; dùng để chỉ người đàn öng chuyên Ea gẫm, lừa pạt phụ nữ. Mắc lừa tên Sở Khanh. Đồ Sở Khanh!"]}, {"tu": "sở nguyện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều hằng mong muốn, nguyện vọng riêng. Đạt được sở nguyện."]}, {"tu": "sở quan", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; dùng phụ sau d.). Hữu quan."]}, {"tu": "sở tại", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(dùng phụ sau d.), Thuộc nơi đang ở hoặc thuộc nơi xảy ra sự việc đang nói tới. Ở nơi khác đến, có quan hệ tốt với dân sở tại. Nước SỞ tại."]}, {"tu": "sở thích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ý thích riêng của mỗi người. Sở thích cá nhân. Tôn trọng sở thích của nhau."]}, {"tu": "sở thuộc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp). Phạm trù ngữ pháp biểu thị raối quan hệ giữa chủ thể và cái thuộc về chủ thể đó. Quan hệ sở thuộc. Định ngữ sở thuộc."]}, {"tu": "sở trường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc t.). Chỗ mạnh, chỗ giỏi, sự thành thạo vốn có. Có sở trường về âm nhạc. Công việc hợp với sở trường. Miếng võ sở trường. Sới (ph.). x, thở."]}, {"tu": "số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tờ trình dàng lên vua, thường để báo cáo, để nghị việc gì,", "Bài văn cầu xin thần thánh phù hộ, đọc trong khi củng lễ. Đi sở: sợ đẹ.", "Ở trong trạng thải không yên lòng vi cho rằng có cái gỉ đó trực tiếp gây nguy hiểm hoặc gây hại cho mình, mà tự thấy không thể chống lại hoặc tránh khỏi. Sợ như sợ cọp. Sợ xanh mắt. Sợ khó khăn nguy hiểm. Điếc không sợ súng” (tng.).", "Không yên lòng do lường trước khả năng không hay nào đỏ. Sơ con mong, vội về sớm. Sơ ốm.", "Từ dùng trong đổi thoại để biểu thị ý khẳng định có phần dè đặt về điều ít nhiều không hay, Trởi mưa, sợ anh ấy không về kịp. Í? quá, sợ không đủ. // Láy: sở sợ (ng. 1; ÿ mức độ ít)."]}, {"tu": "sợ hãi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra rất sợ, Sợ hãi bó chạy. Tròn xoe mất sợ hãi."]}, {"tu": "sợ sệt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sợ tới mức trở nên mềm yếu, tổ ra bất lực. Dáng điệu sợ sệt, Sợ sệt nhìn nhau."]}, {"tu": "sởi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh lây do virus, gây sốt phát ban. Lên sởi."]}, {"tu": "sới", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng đất được bố trí làm nơi đấu vật hoặc chọi gà, chọi chim để tranh giải trong ngày hội. Đỏ vật biểu diễn trên sởi. Thả gà chọi ra giữa sởi. Sởi vật. Sới chọi."]}, {"tu": "sợi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Nguyên liệu để dệt, thêu..., làm bằng xơ bông, lông thú, v.v. dài vả mảnh. Sơ bóng. Sợi nyion. Nhà máy sợi. 2 Từ chỉ chụng những vật đải, nhỏ và mánh. Sơi gai, Sợi tóc. Thuốc lá sợi. sợi chỉ đỏ Ví cải quán triệt từ đâu đến cuối và nổi bật (thường nói về tư tưởng, và với nghĩa tốt. Chủ nghĩa nhân đạo là sợi chỉ đó Xuyên qua toàn bộ tác phẩm. sợi tóc chẻ làm tự x. ché sợi tóc làm tư. Sơm sớm t, x, sớm; (láy). sờm sỡ (id.). x. sảm sỡ."], "tham_chieu": {"xem": "ché sợi tóc làm tư"}}, {"tu": "sớm ï", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng thời gian lúc mặt trời mới mọc. Ra ải từ sớm."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Xảy ra, đến, có được) trước thời điểm quy định hay trước thời điểm thưởng lệ tương đối lâu; trái với muộn. Đi sớm về muốn. Đi ngủ sớm hơn mọi ngày. Lúa chi sớm. // Lấy: sơm sớm (ý mức độ íÐ."]}, {"tu": "sớm chiều", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡4.). Khoảng thời gian từ sáng sớm đến chiều tối; cả ngày, lúc nào cũng vậy. Sớm chiễu vất vả,:"]}, {"tu": "sớm hôm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như šÓm sóm,"]}, {"tu": "sớm khuya", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn, khuya sớm. Thời gian không kể lúc khuya khoát hoặc lúc sáng sớm, thưởng xuyên, luôn luôn.,Sởzg khuya vất vd. Xóm giảng sớm khuya có nhau. -"]}, {"tu": "sớm muội", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không sớm thì muộn, thế nào cùng SẼ Xảy ra. Sớm muộn trong ngày hôm nay phải xong. Sớm muộn rồi nó cũng về"]}, {"tu": "sớm sửa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Sớm (nới khái quát. Đi ngay cho sớm sửa. Mười giờ rồi, chứ sớm sửa gì."]}, {"tu": "sớm tốt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sớm cũng như tối; suốt ngày. Sóm tối có nhau, sớm trưa d, (cũ; vch,). Như sớm /ối, SƠmÏ cv. sơ mử. đ. 1 Áo kiểu Âu, cổ đứng hoặc cổ bẻ, có tay, xế sườn phía dưới hoặc may kín. 2 (iđ.). Cặp đơn giản bằng cactông hoặc polyethylen để đựng giấy tờ, hồ sơ 3 (chm.). Chỉ tiết máy có đạng ống mỏng, có tác dụng bảo Vệ. Sơmi xilanh của động cơ đốt trong. Vỡ sơmi,"], "tham_chieu": {"cung_viet": "sơ mử"}}, {"tu": "s��n ï", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Cây cùng họ với xoài, lá kép lông chim, thân có nhựa dùng để chế một chất cũng Bọi là sơn. 2 Tên gọi chung nhựa lấy từ cây sơn hoặc hoá chất dạng lỏng, dùng để chế biển chất liệu hội hoạ, hoặc để quét lên đỏ vật cho bền, đẹp. Quét mộ; lớp sơn. Tốt gỗ hơn tối nước #ơm (tng.)."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Quét sm lên bề ngoài của đồ vật. Sơn cửa: Xe đạp sơn màu xanh. Thợ sơn."]}, {"tu": "sơn ca", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Chiến chiện; thưởng dùng vị giọng hát hay. Giọng sơn ca."]}, {"tu": "sơn chín", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất liệu hội hoạ, đo nhựa Cây sơn được đánh chín lên mà thành."]}, {"tu": "tơn cốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ đất bằng ăn sâu vào rúi, ›ơn cùng thuỷ tận Tả nơi xa xôi, được coi nhự hỗ tận cùng của đất nước,;ơn cước d. (dùng phụ sau d.). 1 Chân núi. 3/;#n œ cước. 2 Miễn núi, nói chung. Đán sơn cước, Ảnh sơn cước."]}, {"tu": "ơn đã", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Nơi rừng núi hoặc đồng mộng, Sữn trại trong quan hệ đối lập với nơi thảnh thị. Cưnh sơn đã,"]}, {"tu": "sơn đầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["! Chất liệu hội hoạ, nhão, hơi quánh, không hoả tan trong nước, chế từ mảu bột vả đầu ép, thường đùng vẽ tranh. ƒ2 sơn dấu. 2 (kng.). Tranh vẽ bằng sơn đầu; tranh sơn đầu (nói tắt). Bức sơn dâu."]}, {"tu": "sơn dương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dê rừng, sừng và đuôi ngắn, lông._ mẩu đen, sống trên núi đá, chạy rất nhanh,"]}, {"tu": "sơn hà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Núi sông; đất nước, Đai sơn hà. Nhất thống sơn hà."]}, {"tu": "sơn hảo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡đ.). Thức ăn quý chế biến bằng sản phẩm lấy ở rừng núi. sơn hào hải vị Thức ăn ngon và lạ, như sơn hảo (chế biển từ sản phẩm lấy ở rừng núi) và hải vị (chế biến từ sản phẩm lấy ở biển) (nói khái quát)."]}, {"tu": "sơn hệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp nhiều núi có quan hệ mật thiết với nhau về mật địa hình và địa chất, tạo thành một hệ thống. Œ"]}, {"tu": "sơn khê", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.), Núi và khe (hói khái quát); chỉ miền núi non hiểm trở. Chấy sơn khô. Cách trở son khê. sơn lam chướng khí Chướng khí (nói khái quát. Nơi sơn lam chướng khí."]}, {"tu": "sơn lâm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Núi rừng, Sống cuộc đời ổn đật chốn sơn lâm. Chúa sơn lâm."]}, {"tu": "sơn mạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dải núi chạy kéo dài theo một hưởng,"]}, {"tu": "sơn mài", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Chất liệu hội hoạ, trong vả bóng,"]}, {"tu": "sơn nữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.; id.). Người con gái miền núi, Cô sơn nữ áo chằm."]}, {"tu": "sơn pháo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Pháo hạng nhẹ, dễ dị chuyển, tiện sử dụng ở địa hình rừng núi."]}, {"tu": "Sơn phòng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(dùng phụ sau d.,rong một số tổ hợp). Phòng thủ miền rừng núi. Đổn sơn phòng.:"]}, {"tu": "sơn sống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhựa cây sơn chưa pha chế, dùng để pắn, trám các đồ vật bằng tre gỗ hoặc để chế chất liệu hội hoạ."]}, {"tu": "sơn thần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thân núi."]}, {"tu": "sơn then", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất liệu chế từ nhựa cây sơn, đen và bóng, thường dùng trong mĩ nghệ sơn mài."]}, {"tu": "sơn thuỷ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Núi và nước (nói khái quát); chỉ cảnh đẹp thiên nhiên, Cdnh sơn thuỷ hữu tình. Tranh sơn thụj*,"]}, {"tu": "sơn trại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trại lập ra ở vùng rừng núi, thường là nơi tập hợp những người chống lại triểu đình phong kiến, hoặc nói chung chống lại trật tự xã hội cũ thời trước,"]}, {"tu": "sơn tràng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nghề khai thác rừng theo lối thủ công. Thợ sơn trằng."]}, {"tu": "sơn xì", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sơn bằng cách dùng không khí nén mà phun sơn vào."]}, {"tu": "Sơn xuyên", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Núi sông; chỉ sự xa Xôi, cách trở. Son xuyên cách trở. sờn đe. 1 Bị xơ ra một ít trên bể mặt, cỏ dấu hiệu sắp rách. Cuốn sách đã sòn gáy. Vai áo đã sởn. Sở gấu. 2 (thường dùng trong câu có ý phú định). Ở trạng thái tỉnh thản, ý chí bị lung lay trước khó khăn, thử thách. Gian &hở không sòn."]}, {"tu": "sờn lòng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng trong câu có ý phủ định). Lung lay, dao động trước khó khăn, thử thách. Thất bại không sởn lòng."]}, {"tu": "sỏn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có cảm giác gai ốc nổi lên hay tóc gáy đựng đứng lên do bị lạnh hoặc quá sợ. Lạnh sơn gai ốc. Nghe mà sởn cả tác gáy. Lạnh sớn Cả người,"]}, {"tu": "sởn gáy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Sợ đến mức có cảm giác như tóc gáy dựng lên; sởn tóc gáy (nói tắt). Nghe tmà sớn gáy. sởn sơ t, Rất tươi tắn. Trẻ sởn sơ, lỏn trông thấy, Vẻ mặt sớn sơ. Cây cối sổn sơ sau trận nưưa. sứn sắc (ph.). x, nhón nhắc."]}, {"tu": "sớt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Sẻ. Sớf cơm."]}, {"tu": "Sớt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Rơi ra một vài Bìot; rớt. Rở¿ nước để sớt ra bản. stacte cv. starter d. Bộ phận để mồi đèn huỳnh quang. stato cv. stator d. Phản bất động của loại máy quay. S/ztor của turbin thuỷ lực. stereo [xtê-rê-ð] d. Kĩ thuật thu và phát lại âm thanh qua nhiều kênh, khi phát tạo ra cảm giác phân biệt được các nguồn âm khác nhau trong không gian; phân biệt với mono, Thu stereo. Máy quay đĩa siereo."], "tham_chieu": {"cung_viet": "starter d"}}, {"tu": "stop", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng., thưởng dùng trong câu cẩu khiến). Dừng lại. Đến đây, stopƒ “strep-tô-mi-xin” x. Sireptommycin. siraptomixin cv. strspfomycin d. Tên một thuốc kháng sinh mạnh. stress [xtrex(œ)] d. Tổng thể nói chung những sự tối loạn tâm sinh lí xảy ra đột ngột do nhiều nguyên nhân khác nhau (sốc, xúc động:nạnh, lao lực quá sức, v.v.). Bị một strese rất nặng. “strích-nin” x. søycknin. strichnin cv. strychnin [xtric-nin] d. Hoạt chất lấy từ hạt mã tiền, dùng làm thuốc kích thích thần kinh."], "tham_chieu": {"xem": "Sireptommycin", "cung_viet": "strspfomycin d"}}, {"tu": "studlo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Xưởng vẽ, trường quay hoặc xưởng phim, Sw%đio ảnh. Phữm quay tại một shudio lớn. Su: (ph.). x. sư sư.: ®u; d. (ph.; kng.). Cây caosu (nói tắt). Rừng su. ®u hào d. Cây trồng cùng họ với cải, thân phình to thành hỉnh củ tròn, dùng làm thức ăn. su #§ d. Bánh làm bằng bột nếp lọc trong và quánh, màu hổ phách, có nhân đường hoặc nhân đận xanh, ®u su d. Cây thân leo cùng họ với bầu, quả màu lục nhạt, hình quả lẽ, ngoải mặt có gai mềm, dùng làm thức ăn. Sử x. xử z SÙ 8Ì X. xù xỉ."], "tham_chieu": {"xem": "sư sư"}}, {"tu": "Sùủ su", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng ho trầm, thành cơn dài. Ông già ho sừ sụ cả đêm."]}, {"tu": "Sú", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây bụi, lá đày, quả hình lưỡi Hiểm, hạt mọc rễ khi quả cỏn ở trên cành, thường mọc ở vùng bùn lầy nước lợ ven biển. đi sử. sú; đpg. (ph.). Trộn với nước rồi khuấy đều hoặc nhào kĩ, Sứ bô/ quấy hổ. Sú cảm heo."]}, {"tu": "sụ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.; kết hợp hạn chể). To, lớn quá cỡ. Áột vali sụ. To sự*. Giàu sự. súa đẹ, (Chó) kêu to, thường khi đánh hơi thấy có người hay vật lạ."]}, {"tu": "suất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần chia cho từng người theo mức đã định. Bệnh nhân ăn hết suất cơm, Nộp mó: SUẤT sưu,"]}, {"tu": "suất điện động", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của các nguồn dỏng điện."]}, {"tu": "suất vốn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số vốn đầu tự cần thiết để tạo ra một đơn vị sản phẩm."]}, {"tu": "súc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Khối to còn nguyên, chưa xẻ hoặc pha ra. Sức gổ. Sức thị:", "Khối gồm nhiều tẩm vải hay nhiễu buộc sợi. Một kiện vải có nhiễu súc. Súc sợi."]}, {"tu": "súc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho sạch bằng cách cho nước vào và làm cho nước chuyển động mạnh theo đủ các hướng. Sức chai lọ. Súc miệng."]}, {"tu": "súc sản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sản phẩm thịt giả súc. Hàng súc sản. sức sắc d, cn. xức xắc. { Khối vuông nhỏ có sáu mặt, chẩm số từ một đến sáu, dùng trong một số loại trò chơi, cờ bạc. Con sức sốc, Gieo súc sắc. 2 Đô chơi của trẻ em gồm một cán cắm gắn với một bầu kín có chứa hạt cứng ở trong, lắc nghe thành tiếng."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "xức xắc"}}, {"tu": "súc sinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Súc vật (chỉ đùng làm tiếng chửi), Đồ súc sinh!"]}, {"tu": "súc tích I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Tích lu, dồn góp lại. “ức tích lực lượng. §73"]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(iđ.). Có chứa nhiều tải nguyên của cải; giàu có, Mở khoảng sản súc tích.", "Có chứa nhiều ÿ trong một hinh thức điển đạt ngắn gọn. Những câu thơ súc tích. Tục ngữ có nội dưng súc tích."]}, {"tu": "súc vật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thú vật nuôi trong nhà (thường dùng làm tiếng chửi). Chăn nuôi súc vật, Đồ súc vật!"]}, {"tu": "sục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thọc sâu vào nơi nào đó, làm khuấy lộn lên. Lưỡi cày sục sâu vào lòng đất. Lợn sục mmôm vào máng.", "Xông vào bất cử đâu, kể cả những chỗ kín đáo, bất cử chỗ nào cắm thấy khả nghì để tìm kiếm. Cảnh sét sục khắp các ngủ. Šục vào tận nhà."]}, {"tu": "sục bùn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho bùn bị khuấy lên để đất được thoáng, giúp lúa đẻ nhánh nhanh, sinh trưởng tốt. Làm cở sục bùn."]}, {"tu": "SỤC Sao", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sục hết chỗ này đến chỗ khác để tìm kiếm. Lứnh mật thám sục sạo từng nhà. Cho chó becjê sục sạo khắp khu rừng,"]}, {"tu": "sục sôi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Như sói sực. Sự sói lòng căm thù. 8ucre [xu-cre] d. Đơn vị tiền tệ cơ bản của or. ®uÌ, d, Cây tơ ở rừng, thân tròn thắng, có nhựa độc, gỗ nhẹ, vỏ cây có thể dùng làm chăn đấp. Chăn sui."]}, {"tu": "sui", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.), Thông gia (su gia, nói tắt). Zảm sưi, Ông chỉ."]}, {"tu": "sui gia", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(ph.). Thông gia."]}, {"tu": "sùi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nổi bọt lên thành từng đám, Sóng biến sùi bọt trắng xoả. Cốc bia sùi bọt. Nói sùi bọt mép*.", "Nồi lên thành những nốt nhỏ trên bể mặt, Mặt sùi trứng cả. Thanh sắt sùi gí."]}, {"tu": "sùi sụt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như s;z sùi."]}, {"tu": "sủi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nổi tăm hoặc nổi bọt trên bê mặt. Mước súi tầm sắp sôi. Chai rượu sửi tắm. Súi bọt. sulfamid cv. sưr/ami!. d. Tên gọi chung những thuốc kháng sinh chế bằng tổng hợp hoá học. ®Ulfat cv. sun/a. d. Muối của acid sulfuric, Sulfur cv. sưnfa. d. Lưu huỳnh,"], "tham_chieu": {"cung_viet": "sưr/ami!"}}, {"tu": "sum họp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tụ họp tại một chỗ một cách vui vẻ, sau một thời gian phải sống xa nhau. #iế: chiến tranh, gia đình sum họp đồng vui."]}, {"tu": "sum sẽ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Cây cối) có nhiều cành lá rậm rạp, tươi tốt, Cây cổ thụ, cành lá sum sẽ. Vườn quả Sum sẽ. sUm suê (id.). x. sươn sẻ."], "tham_chieu": {"xem": "sươn sẻ"}}, {"tu": "sum vẩy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(vch.). Như sư: họp."]}, {"tu": "sùm sụp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). ở trạng thái hạ xuống hoặc cựp xuống quá thấp, khỏ coi. Đội mũ sim sụp, Mi mắt sùm sụp. Nhà thấp sùm sụp. sụm đp. (ph.). Sụp xuống. ÄZái đình cũ bị sụm sùng đạo xuống. Cảnh nặng muối sụm cả lưng. su đp. (¡d,). Co lại, chun lại. Sun vai rụt cố. “sun-fa-mif” x. suifamid. “sun-fát” x. sujfat. “sun-fua” x. sujfur."], "tham_chieu": {"xem": "suifamid"}}, {"tu": "sún", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Mớm. Chim mẹ sún môi cho con."]}, {"tu": "sún", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Răng ở trẻ em) bị gãy, rụng mà chưa thay răng mới, để trống một chỗ. Răng sún. Em bé bị sún răng."]}, {"tu": "sụn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xương ở giai đoạn phát triển chưa đầy đủ, mềm và giỏn. Xương sựn."]}, {"tu": "sụn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Xương) đau mỏi đến mức như muốn sụp xuống, không gượng nổi. Gảnh nặng đến sụn vai. Ngồi củi suốt buổi sụn cả hạng, sunfamit x. suamid. - sunfat x. sz//2/. 8unfua x. su/2z."], "tham_chieu": {"xem": "suamid"}}, {"tu": "sung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây to cùng họ với đa, không có rễ phụ, quả mọc từng chùm trên thân và các cành to, khi chín màu đỏ, ăn được, ##á miệng 2Ñ sung *."]}, {"tu": "sung", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhận một chức vụ hoặc Cương vị nảo đó như một thành viên của tổ chức, Sung làm sử thân. Sung làm lính. Sung vào đội bảng đá.", "(id.). Nhập vào làm của công. Sở đền đó sưng vào quộ phúc lợi của xí nghiệp. sung công đẹ. Nhập vảo làm của công đo quyết định của một cơ quan nhà nước. Của rơi không Có người nhận thị sung công."]}, {"tu": "sung huyết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ứ máu một cách bất thưởng do - mạch máu bị đăn ở một vùng nào đó của cơ thể. Sung huyết não."]}, {"tu": "sung mãn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(vch.). Ở trạng thái phát triển đầy đủ nhất. Sức lực còn sung mãn."]}, {"tu": "sung sức", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có sức lực đổi đảo. A6! võ sĩ sung sức. Đang tuổi sung sức. Một ngòi bút sung sức (b.)."]}, {"tu": "sung sướng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trong trạng thái vui vẻ, thích thú, cảm thấy được thoả mãn về vật chất hoặc tính thắn. Người mẹ sung xưởng có đứa con khoẻ mạnh. Nở nụ cười sung sướng: Ăn sung mặc Xưởng."]}, {"tu": "sung túc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đầy đủ vẻ vật chất, Đời sống sung tức."]}, {"tu": "sùng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sâu sống ở dưới đất, thưởng phá hoại hoa màu. Khoai lang bị sừng (bị sùng ăn)."]}, {"tu": "sùng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Chuộng và kính trọng, tin theo, 7 “ưởng sừng ngoại. Sùng cổ."]}, {"tu": "sùng bái", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kính phục đến mức như tôn thờ. Tệ sùng bải cá nhân."]}, {"tu": "sùng đạo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có lòng tin tuyệt đổi đối với một TƯ J5 ZTXÃ:Ð la xz ng tôn giáo nảo đó. Mộ: gia đình Công giáo sùng đạo. sùng kính đg, (vch.). Hết sức tôn kinh. Sòng ính người anh hùng,"]}, {"tu": "sừng sục", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Từ gợi tả tiếng như tiếng nước đang sôi mạnh. Nước sôi sùng sục. Cả quẫy sừng sục. 2 Từ gợi tả khí thế mạnh mẽ của một hoạt động như không có BÌ ngăn cản được, Làn sóng công phẫn sùng sục dâng cao. Nó sừng sục bả ra về (ng)."]}, {"tu": "Sùng tín", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tìn theo hoàn toàn một tôn giáo nào đó. Sừng tín đạo Phật.:"]}, {"tu": "sủng ái", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hết sức yêu (thường nói về quan hệ của vua chúa đối với cung phi). Được vưa súng dị."]}, {"tu": "súng soảng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như xúng xoảng."]}, {"tu": "sũng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ướt đây nước đến mức nước chảy cả ra ngoài vì không thấm vào được nữa. Ảo ướ Sẵng. Đất bị sũng nước."]}, {"tu": "súng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây mọc dưới nước, lá nổi trên mặt nước, hoa to, thường mảu tím, cũ có thể ăn được. Hoa súng. Đen như cử xứng."]}, {"tu": "súng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung các vũ khí có nòng hình ống. Mến súng. Một phát súng."]}, {"tu": "súng cối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. pháo cối,"], "tham_chieu": {"xem": "pháo cối"}}, {"tu": "súng đạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vũ khi, như súng, đạn, v.v, (nói khái quát)."]}, {"tu": "súng hơi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Súng bắn đạn chì bằng lực đẩy của không khí bị nén trong xilanh ở thận súng. Bắn chim bằng súng hoi."]}, {"tu": "súng khai hậu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Súng trưởng loại cũ nạp đạn rời từng viên một từ đuôi nòng."]}, {"tu": "súng kíp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Súng trưởng loại cũ chế tạo theo phương pháp thù công, nạp thuốc phóng và đạn từ miệng nòng, gây hoá bắng một kíp kiểu vạ i b"]}, {"tu": "súng liên thanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x, xứng máy. súng lực d: Sứng gắn cầm tay nửa tự động, có ố quay hoặc hộp đạn để nạp sẵn sáu viên đạn hoặc nhiều hơn,"]}, {"tu": "súng máy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung các sing tự động bắn liên thanh, từ tiểu liên đến trọng liên."]}, {"tu": "súng ngắn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Súng nhỏ, nhẹ, cắm bắn trột tay,"]}, {"tu": "súng ngựa trời", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vũ khí thô sơ có hình giống con bọ ngựa, dùng để phỏng các mảnh sắt, đá vụn."]}, {"tu": "súng ống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Súng các loại {nói khái quát), Trang bị súng ống đây đủ. Sng ống tối tân."]}, {"tu": "súng phun lửa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vũ khi chứa chất cháy, dùng ắp suất cao phun za luồng lửa để đốt mục tiêu. súng sáu d, (ph ). Súng lục."]}, {"tu": "súng trường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Súng trang bị cho cá nhận có nòng tương đối đài, bắn từng phát một, có loại có thể bắn liên thanh."]}, {"tu": "sứng tự động", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Súng có bộ phận tự động lên đạn trong khi bắn."]}, {"tu": "suối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dòng nước tự nhiên ở miền đồi núi, chảy thưởng xuyên hoặc theo mùa, do nước mưa hoặc nước ngầm chảy ra ngoài mặt đất tạo nên."]}, {"tu": "suối vàng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.}. Âm phủ."]}, {"tu": "suôn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thẳng liền một đường dải và trơn tru. Cặp giỏ suôn như Ống sậy. Vuốt tóc cho thật suôn.", "(¡d.). Trôi chảy, không có khó khăn, vấp Vấp. Mói không suôn lời. Công việc suôn chảy. suôn sẻ t, Trôi chảy, không cỏ khó khăn, vấp vấp; suôn (nói khải quát). Công việc suôn sẻ. Trả lời suôn sẻ các câu hỏi,"]}, {"tu": "suông", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Làm việc gì) thiếu hẳn đi cái thật ra là nội dung quan trọng, nèn gây cảm giác nhạt nhẽo, vô vị. Uống rượu suông (không có thức nhắm). Nấu canh suông, Nghèo quả, ăn Tế Sưông.", "(Ảnh trang) sáng mà không tỏ, không trông thấy mặt trăng, gây cảm giác lạnh lẽo, buồn lẻ. Bầu trời bằng bạc ánh trăng suông.", "Chỉ nóí mà không làm, Ziz suông. LÍ thuyết suông. Chỉ được cái tài nói Suông,"]}, {"tu": "suống sã", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có lời nói, cử chỉ, thái độ tỏ ra thân mật, gần gữi quá trởn, thiếu đứng đắn, lễ độ. Bông đùa suống sã. Thái độ suống sã với phụ nữ"]}, {"tu": "suốt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ống nhỏ bằng tre, gỗ hoặc giấy, dùng quấn sợi để cho vào thoi dệt."]}, {"tu": "suốt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Tuốt. Số? lứa. suốt; !. 1 Liền một mạch trong không gian, nối tiếp từ đầu này cho tới đâu kia, tử nơi này cho đến nơi khác, Ðđu để bài báo chạy suốt trang nhất, Cưa đứt đục suốt (tng.). Nhin suốt lượt. 2 Liên tục trong thời gian, từ lúc bắt đầu đến lúc kết thúc. Bộn suốt từ sảng đến tối. Suốt cả một đời người. Thức thâu đêm suốt sản. Sứp đe x. nói supde, SÚp lữ x. sup/ơ,"], "tham_chieu": {"xem": "nói supde"}}, {"tu": "SỤP", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["! Tự hạ thấp thân minh xuống một cách đột ngột. Sựp fay. Quỳ Siúp. Ngồi sụp xuống khóc. 2 Bước hụt và sa chân xuống. S„p ẩm. Ship ổ gà. 3 (Đội mũ) hạ thấp xuống. Mi sụp tận trán, Xéo sựp bârê xuống, 4 (Mi mắt) cụp hẳn xuống, Đôi mắt buồn rầu sự xưống. 5 (ph.). Sắp. Đánh sụp câu. Trời sụp tối."]}, {"tu": "sụp đổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đồ sập xuống, đổ hẳn xuống. Chế độ ƒatxit sụp đỡ (b.). supde d, x. nổi supde. §75 suplơ cv. sáp iơ. d. cn. cải hoa, Cải trồng, hoa ơn mọc (ập trung thành một khối nạc, mảu trắng, đùng làm thức ãn."], "tham_chieu": {"xem": "nổi supde", "cung_nghia": "cải hoa, Cải trồng, hoa ơn mọc (ập trung thành một khối nạc, mảu trắng, đùng làm thức ãn", "cung_viet": "sáp iơ"}}, {"tu": "sứt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đá mạnh quả bóng vào khung thảnh. sút; đe. Giảm đi, kém hơn so với trước, Ä/ưc thu nhập bị sút, Học ngày cảng sút. Người sút đi trông thấy (gầy sút đi)."]}, {"tu": "sút", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Long ra, rời ra; tuột. ao sút cán. Ao bị sút chỉ."]}, {"tu": "sút cân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Cơ thể) cân không nặng bằng trước, chứng tỏ sức khoẻ có kém đi. (Ốm mỘi trận, sút tấy cần. sút kém đẹ. Giảm thấp và kém trước (nói khái quát). Sản xuất sút kém. Học hành sút kém."]}, {"tu": "sựt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Khối đất đá) nứt vỡ và rơi thẳng xuống từng mảng, từng phần. Chán đê bị nước xói, dễ gây sựt, lở. Trần nhà bị sụt một mắng.", "Sa xuống chỗ sâu. Sự hẩm chóng. Sụt bùn.", "Giâm xuống đến mức thấp hẳn. Hàng bán bị sụt nhiễu sơ với trước. Điện thế sụt hẳn xuống."]}, {"tu": "sụt giá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc đg.). I Tình trạng giá cả trên thị trường sụt xuống với mức độ tương đối lớn và đột ngội. 2 Tình trạng giảm sút giá trị hoặc giá cả. Sụy giá tiên tệ. Sụt giá chứng khoản,"]}, {"tu": "sụt sịt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tá tiếng hít, thở, tiếng khóc khí mũi có nước. Xác suf sịt. Sụf sịt mũi,"]}, {"tu": "sụt eùi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["¡ Từ gợi tả tiếng khóc nhỏ kéo dải, vẻ ngậm ngùi như cổ giấu, cố nén nỗi đau lòng. 2 Từ gợi tả cảnh trời mưa nhỏ, rả rích, kéo dải không dứt. A#ưa giỏ sụt sùi."]}, {"tu": "suy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Nghĩ. Con người vựng suy.", "Vận đụng trí tuệ để từ cái đã biết đi đến cái chưa biết hoặc đoán cái chưa xảy ra. Từ đó suy ra, Suy đến cùng. Suy bụng ta ra bụng người (tng.)."]}, {"tu": "suy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở trạng thái đang ngày một sút kém đi, trái với thịnh. Vận suy. Cơ nghiệp đã đến lúc suy,", "(Cơ thể hay bộ phận cơ thể) ở trạng thái đang ngày một yếu đi, thực hiện chức năng ngày một kém. Thận suy. Suy từm. Suy dinh dưỡng\". suy bại đp. (id,). Suy yếu đến lụn bại. suy bỉ đg, So sánh hơn thiệt từng tí một với người mình cho là được hướng có phần nhiều hơn mình, Suy bì đãi ngộ. Suy bì hơn thiệt. suy bụng ta ra bụng người Chủ quan cho rằng mình nghĩ hoặc mong muốn điểu gì (thường là điều không tốt) thi người khác ắt cũng nghĩ hoặc mong muốn như thế. suy diễn đg,", "(Suy lí, suy luận) đi từ những nguyên lí chung đến những kết luận riêng: trái với quy nạp, Phương pháp suy diễn. Trình bày suy nhược thần kinh theo lối suy diễn.", "(kng.). Suy ra điểu này điều nọ một cách chú quan. #Jay suy diễn lung tung, Suy diễn ra đủ chuyện."]}, {"tu": "suy đỉnh dưỡng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trạng thái sự dinh dưỡng không thoả mãn yêu cầu phát triển của cơ thể, thường đo ăn nống không đầy đủ,"]}, {"tu": "suy đoán", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đoán ra điều chưa biết, căn cử vào những điều đã biết và những điều giả định. Suy đoán về nguồn gốc Trái Đấi. - suy đổi đg. (hoặc t.). Ở tình trạng suy tần và đổi bại. Nền văn hoá St đổi."]}, {"tu": "suy đốn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở tình trạng bị sa sút đến mức khốn đốn. Cảnh nhà suy đốn."]}, {"tu": "suy gắm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Suy ngẫm."]}, {"tu": "suy giảm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bị giảm sút. Sức kho# suy giảm. Làm suy giảm lòng tìn."]}, {"tu": "suy kiệt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Suy yếu đến mức kiệt sức. Cơ:hể suy kiệt. SUy lí cv. suy fý. đg. (hoặc d.). (Suy nghĩ) rút ra GP một phán đoản mới (gọi là kết ián) từ một MS nhiều phán đoán sẵn cỏ (gọi là viên đề). Các quy: tắc suy lí, suy lí gián tiếp cv. suy ÿý giản tiếp. d. Suy lí dựa trên hai tiền đề trở lên; phân biệt với suy íí trực tiểnp. suy lí trực tiếp cv. suy jý rực điếp. d. Suy lí chỉ dựa trên một tiến để; phân biệt với suy # giản tiếp."], "tham_chieu": {"cung_viet": "suy fý"}}, {"tu": "suy luận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). 1 (Suy nghĩ) liên hệ các phán đoán với nhau và bằng một chuỗi suy lí, từ một số phán đoán sẵn có rút ra một hay nhiều phản đoán mới về một chủ đề nào đó, Có óc Suy luận. Sự suy luận hợp logic. 2 (ng). Suy ra điển này điều nọ một cách không có căn cử, không thực tế, không logic. Phải căn cứ vào thực tế, không nên suy luận lung tung. Suy lý,... x. say H,... suy ngẫm đg, Ngẫm nghĩ để đánh giá, kết luận. Suy ngẫm vẻ thân phận con người. Cảng suy ngẫm cảng thấm thía. suy nghĩ đẹ. Vận dụng sự hoạt động của trí óc để tìm hiểu và giải quyết vấn đề, từ một số phán đoán và ý nghĩ này đi đến những phán đoán và ý nghĩ khác có chứa tri thức mới. Suy nghĩ lš. Ấn nói thiếu su) nghĩ. Một vấn đề đảng phải suy nghĩ. Suy đi nghĩ lại."], "tham_chieu": {"xem": "say H"}}, {"tu": "suy nhược", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở tình trạng bị suy yếu nhiều về sức lực, tỉnh thần, Sy nhược cơ thể,"]}, {"tu": "suy nhược thần kính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trạng thái thần kinh bị suy nhược, biểu hiện ở sự mệt mỏi chung vẻ thể chất cũng như tinh thắn, sự rối loạn một số chức năng (tiệu hoá, nội tiết), v.v, Suy ®Ụp đg. Ở tình trạng suy yếu trắm trọng, khó gượng nổi, Sức khoẻ bị suy sụp, Tỉnh thần SUỢ SỤP. _ uy uyên đẹ. (thường dùng có kèm Ý phủ định). Bị mất mát hay có đổi khác đi theo hướng xấu. Đồ đạc còn nguyên không suy suyển. Lòng tii không hê bị suy suyển."]}, {"tu": "suy tần", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở trạng thái suy yếu và tàn lụi, không còn sức sống. Ckế độ phong kiến suy tản, Những thế lực suy tàn. `"]}, {"tu": "suy thoái", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở tỉnh trạng suy yếu và sút Kém dẫn, có tính chất kéo dải. Tĩnh trạng suy thoái của nên kinh tế. Quả trình suy thoái và tuyệt diệt Của một số sinh vật,"]}, {"tu": "suy tị", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Suy bị, tì nạnh. Suy đj thiệt hơn."]}, {"tu": "Suy tỉnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Suy nghĩ, tính toán để cân nhắc lợi hại, thiệt hơn. Su tính đẳn áo. Suy Ãi tính lại."]}, {"tu": "suy tôn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa lên địa vị cao quý. Suy tồn là bậc thấy."]}, {"tu": "suy tư", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Suy nghĩ sâu lắng. 7rám ngâm suy te. Về mặt đẩy suy tư. Những suy tư về cuộc sống. suy tưởng đp. (hoặc d.). Suy nghĩ sâu lắng về những vấn để chung, vấn đề cỏ ý nghĩa lớn. Suy tưởng về cuộc đời. Những suy tưởng triết học. Suy tý (iđ.). x. suy íj."], "tham_chieu": {"xem": "suy íj"}}, {"tu": "Suy vÌ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở tình trạng đi xuống, sút kém dẫn, Vận nhà suy vị."]}, {"tu": "Suy vong", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở tình trạng suy yếu và đi đến điệt vong.,Sự suy vong của một triểu đại phong kiển."]}, {"tu": "suy Xét", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Suy nghĩ và xem xét kĩ càng. Nhận định thiểu suy xét. Suy xéi cẩn thận. suy yếu đẹ. (hoặc t.). Yếu dân đi, Cơ thể suy yếu. Làm suy yếu lục lượng.: ®UÝ (Cũ). x. soái. Suý phủ (cũ). x. soái phủ,"], "tham_chieu": {"xem": "soái"}}, {"tu": "suyên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Hẹn. Lén cơn suyễn."]}, {"tu": "suýt", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(đùng phụ trước đg.). Chỉ còn thiếu chút nữa là đã xảy ra (điều cho là không hay). Trượt chân suýt ngã. Bị một phen sujt chết. Suýt bật tiểng khóc. suýt nữa Như suy (nhưng lâm phần phụ cho cả câu). Ä4ay quả, suýt nữa thì vỡ cốc. Guỳt nữa thì nhờ tàu. Suỷ! nữa họ không gặp nhau."]}, {"tu": "Suýt soát", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Gắn bằng, chỉ hơn kém một ít; xấp XÌ. Sujt soát tuổi nhau. Mấy đứa trẻ suýt soát bằng đầu nhau. Suýt soát bảy mươi tuổi. %uyf I đg. Phát ra tiếng gió ở miệng để xua và khiến chó. Suy? chó ra đuối."]}, {"tu": "IH", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["Tiếng gió thốt ra nho nhỏ để nhắc người khác im lặng. Suy! Khẽ chứ!"]}, {"tu": "sư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người tu hảnh theo đạo Phật ở chùa, Nhà sự."]}, {"tu": "sư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Sư đoàn (nói tất). Chỉ huy một sư."]}, {"tu": "SƯ bả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Sự cụ thuộc nữ giới."]}, {"tu": "sư bác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức của người tu hành đạo Phật mới thụ giới, dưới đại đức."]}, {"tu": "sư cô", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(ph.). Sư thầy thuộc nữ giới."]}, {"tu": "Sư cụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ dùng để gọi nhà sư có tuổi đạo tương đổi cao,"]}, {"tu": "sư đệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Từ dùng giữa tăng ni để gọi thân mật người có tuổi đạo thấp hơn mình. 2 (cũ; id.), Thầy và trò (đệ tử), trong quan hệ với nhau,"]}, {"tu": "sư đoàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị tổ chức của lực lượng vũ trang gồm hai trung đoàn trở lên. S1 đoản bộ binh. sư đoàn trưởng d, Người chỉ huy một sự đoàn."]}, {"tu": "sư hổ mang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Kẻ đội lốt sư làm những việc gian ác, bậy bạ."]}, {"tu": "sư huynh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ đùng giữa tăng ni để gọi thận mật người có tuổi đạo cao hơn minh,"]}, {"tu": "sư mô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Sư (nói khái quát; hàm ý coi khinh). Sư mỏ gỉ cải Ông ấy."]}, {"tu": "sư ni", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sư thuộc nữ giới."]}, {"tu": "SƯ ông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Đại đức thuộc nam giới."]}, {"tu": "sư phạm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoa học về giảng dạy và giáo dục trong nhà trường. Nguyên tắc sư phạm. Trường sự phạm (chuyên đào tạo giáo viên)."]}, {"tu": "sư phụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ học trò thời phong kiến dùng để gọi tôn thầy đạy mình."]}, {"tu": "sư sãi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sư và sãi ở chùa (nỏi khái quát)."]}, {"tu": "sư thẩy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ dùng trong đạo Phật để gọi đại đức"]}, {"tu": "sư trưởng", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(kng.). Sư đoàn trưởng, nói tắt,"]}, {"tu": "sư tử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thủ dữ lớn cùng họ với hổ, lông màu vàng hung, con đực có bờm."]}, {"tu": "sử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lịch sử hoặc sử học (nói tẤt), Sứ Việt Nam. Khoa sử."]}, {"tu": "sử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lối hát nói có tiết tấu, làn điệu tương đối tự đo, tuỳ thuộc ít nhiều vào sự điễn cảm của người hát,"]}, {"tu": "sử ea", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Văn vần kể về những sự kiện và nhận Vật lịch sử,"]}, {"tu": "sử dụng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đem dùng vào mục đích nào đó, Sử dựng vật liệu để làm nhà. Sử đụng quyền hạn."]}, {"tu": "sử gia", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhà nghiên cửu và biên soạn lịch sử; nhà sử học."]}, {"tu": "sử học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoa học nghiên cứu lịch sử của xã hội loài người nói chung, hay của một quốc gia, tmột dân tộc nói riêng. sử kí cv. sử ký d. (cỡ). Lịch sử,"], "tham_chieu": {"cung_viet": "sử ký d"}}, {"tu": "sử liệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tài liệu, cứ liệu lịch sử."]}, {"tu": "sử quan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Viên quan chuyên việc chép sử."]}, {"tu": "sử quán", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. guốc sử quán."], "tham_chieu": {"xem": "guốc sử quán"}}, {"tu": "sử quân tử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân leo thuộc họ bảng, quả dùng làm thuốc,"]}, {"tu": "sử sách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sách ghi chép về lịch sử (nỏi khái quát). Sự ích anh hùng được ghi vào sử sách."]}, {"tu": "sử thí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tác phẩm lớn thuộc loại văn tự sự, miêu tả sự nghiệp của những người anh hùng và các sự kiện lịch sứ lớn. Tiền sử ứh¡.", "Tên gọi chung loại văn tự sự trong đó tính cách và sự kiện được phát triển toàn diện trong một giai đoạn trọn vẹn nhất định của cuộc đời nhân vật, của lịch sử xã hội."]}, {"tu": "sử xanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Sách lịch sử (nói khái quát)."]}, {"tu": "sứ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Chức quan được vua phái đi giao thiệp với nước ngoải. С sứ. 2 Công sử ở tỉnh thời thực dân Pháp (nói tắt). Toà sứ (nơi làm việc của công sứ)."]}, {"tu": "sứ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Đại. Cáy sứ Bông sử."]}, {"tu": "sứ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gốm trắng, không thấm nước, chế từ kaolin."]}, {"tu": "sứ bộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phái đoàn đi sử thời phong kiến."]}, {"tu": "sứ giả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Người được vua phái đi giao thiệp với nước ngoải. 2 (trtr.). Người được coi là đại diện tiêu biểu cho nhân dân một nước đến các nước khác nói lên tiếng nói và tình cảm của nhân dân mình với nhân dân các nước. Các sứ giả của hoà bình. Sứ giả của tình hữu nghị giữa hai dân tộc. sứ mạng cn. sứ mệnh d. (trtr.). Nhiệm vụ quan trọng, coi như thiêng liêng. Làm tròn sứ mạng lịch sử. Sứ mạng vẻ vang của nhà giáo."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "sứ mệnh d"}}, {"tu": "sứ quán", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung các cơ quan ngoại giao ở nước ngoài, như đại sứ quản, công sử quán."]}, {"tu": "sứ quân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tướng lĩnh hay quỷ tộc có thế lực nổi dây chiếm cứ một địa phương trong thời kì loạn lạc cuối đởi nhà Ngô ở Việt Nam. Đẹp /oạn mười hai sử quân."]}, {"tu": "sứ thần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người thay mặt cho vua một nước đi giao thiệp với nước ngoài."]}, {"tu": "sứ vệ sinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đỏ sứ chuyên dùng lảm dụng cụ vệ sinh, như bồn rửa, bệ xí,... Hảng sử vệ sinh Cao Cấp."]}, {"tu": "sự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Việc, chuyện (nỏi khái quát). Sự đởi*. Sự đạo. Quên hết mọi sự. Trâm sự nhờ anh. Gáy sự*.", "(thường dùng ghép trước đg,, t. để làm thành một tổ hợp có chức năng d.). Tử có tác dụng danh hoá (sự vật hoá) một hoạt động, một tính chất. Sự sống. Sự ủng hộ. Sự giàu có. Sự xấu xa. sự vật"]}, {"tu": "sự biến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự việc không hay bất ngờ xây ra, có tác động lớn đến đời sống xã hội hoặc cả nhân, Những sự biến lớn lao trong lịch sử."]}, {"tu": "sự chủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Người bị thiệt hại trong một vụ án hình sự."]}, {"tu": "sự cố", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hiện tượng bất thường và không hay xảy ra trong một quá trinh hoạt động nảo đỏ. Máy có sự cổ. Xe cộ đừng lại vì có sự cổ trên đường giao thông — `"]}, {"tu": "sự đời", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự việc xảy ra ở đời (nói khái quát; thường hảm ý không phải bao giờ cũng như ý muốn). Sự đời éo le. Sự đời không trôi cháy như _ÿ muốn."]}, {"tu": "sự kiện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự việc cỏ ý nghĩa ít nhiều quan trọng đã xảy ra. Những sự kiện lịch sứ đảng ghỉ nhớ.", "(chm.). x. biển cổ (ng. 2)."], "tham_chieu": {"xem": "biển cổ"}}, {"tu": "sự lòng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Nỗi niềm, tâm sự thầm kin. S lòng biết ngỏ cùng ai."]}, {"tu": "sự nghiệp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những công việc to lớn, có ích lợi chung vả lâu dải cho xã hội (nói tổng sa (Ệ Sự nghiệp xây dựng đất nước. Thân thế và sự nghiệp của Nguyễn Trãi,", "Các hoạt động có tính chất nghiệp vụ riêng biệt, phục vụ cho sản xuất kinh doanh và cho sinh hoạt (nói tổng quát). Cø quan hành chỉnh sự nghiệp. Cơ quan văn hoá sự nghiệp."]}, {"tu": "sự thật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cái cỏ thật, cái có trong thực tế. Dc mơ đã thành sự thật. Nhìn thẳng vào sự thật. Btimg bít sự thật.", "Điêu phản ánh đúng hiện thực khách quan; chân lí, Tìm ra sự thật. Sự thật về một vụ án.", "(đùng ở đâu câu). Tổ hợp biểu thị điểu sắp nêu ra là một sự thật cần được nói rõ. Sự thật, tôi không có ý đó."]}, {"tu": "sự thể", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Tỉnh hình cụ thể của SỰ VIỆC xảy Ta. Đển tận nơi xem sự thể ra sao."]}, {"tu": "sự thế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tỉnh hình và xu thế của sự việc. Sự thế tất phải vậy. Sự thế đã khác trước rỗi. sự thực (ph.). x. sự ö 4i."], "tham_chieu": {"xem": "sự ö 4i"}}, {"tu": "sự tích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Câu chuyện của một thời xa xưa còn được truyền lại, kể lại. Sự ¿ích trầu cau. Sự tích Mai An Tiêm. Những sự tích anh hùng."]}, {"tu": "sự tình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tình hình của sự việc đã xảy ra với nỗi uẩn khúc bên trong. #ïiếu rõ sự tỉnh. Kể hết sự tình."]}, {"tu": "sự trạng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Sự việc đã xảy ra với những diễn biến của nó, A46 sự trạng đã kéo dài trong nhiễu năm,"]}, {"tu": "sự vật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cái tồn tại được nhận thức có ranh giới rõ ràng, phân biệt với những cái tồn tại khác. X*ững sự vật mới. Nhìn sự vật trong quả trình phát triển. SỰ việc d, Cái Xảy ra được nhận thức có ranh giới rõ ràng, phân biệt với những cái xây ra khác, Nguyên nhân sâu xa của sự việc. Xem xết sự việc tột cách khách quan. Sự vụ !. 1 (Công tác) có tính chất lặt vặt và cụ thể phải giải quyết hằng ngày, giữa các việc thường không có Hên quan với nhau, không có tính chất chuyên môn. Lẻm công tắc sự vụ ở phòng hành chính 2 (Tác phong công tác) chỉ lo giải quyết những công việc sự vụ, không nắm được những vấn đề chính, không có sự suy nghĩ, nghiên cứu. Làm việc một cách sự vụ."]}, {"tu": "sự vụ chủ nghĩa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như sự vụ (ng. 2). Ä#óf cán bộ lãnh đạo quan liêu, sự Vụ chủ nghĩa. sưa (ph.). x. /hưa,."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "sửa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho không còn những chỗ hự hỏng, sai sót hoặc không thích hợp, để trở thành bình thưởng hoặc tốt hơn. Sz cầu văn cho hay hơn. Sửa lại vài điểm trong bản quy định. Soi gương sửa lại đầu tóc.", "Thay đổi, thêm bớt cho trở thành thích hợp với yêu cầu; chữa. Sa đo dài thành áo cảnh.", "(kng.), Trị để làm chọ sợ, Giữa cho một trận nên thân, SỬa; đẹ. (cũ). Lo liệu, sắm sửa lễ vật, mâm cỗ. Siửa lễ án hỏi. Sửa một mâm cễ mời khách."]}, {"tu": "sửa chữa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sửa những chỗ hư hỏng, sai sót (nói khái quát). Sứa chữa nhà cửa, Sửa chữa lỗi lâm."]}, {"tu": "sửa chữa lớn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sửa chữa các phần của thiết bị, nhà cửa, thường là sau khi đã sử dụng một thời gian dài, để khôi phục hoàn toàn nhự ban đầu; phân biệt với sửa chữa vừa, sửa chữa nhớ."]}, {"tu": "sửa chữa nhỏ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sửa chữa những hỏng hóc, hư hại lặt vặt của thiết bị, nhả cửa; phân biệt với sửa chữa lớn, sửa chữa vừa."]}, {"tu": "sửa chữa vừa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sửa chữa từng phần của thiết bị, nhà cửa sau một thời gian sử dụng; phân biệt VỚI sia chữa lớn, sửa chữa nhỏ."]}, {"tu": "sửa đổi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thay đổi, thêm bớt cho phủ hợp với yêu cầu đã khác trước, Sửu đới bán thiết kế. Sửa đối hiến pháp."]}, {"tu": "sửa minh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sửa chữa khuyết điểm để thành người tốt."]}, {"tu": "sửa sai", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sửa chữa sai lắm (thường nói về sai lắm về chính sách). Công tác sửa sai,"]}, {"tu": "sửa sang", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sửa lại ít nhiều cho tốt hơn, đẹp hơn (nói khái quát). Ngôi nhà cũ đã được sửa sang lại."]}, {"tu": "sửa soạn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lo liệu và sắp đặt các thứ để làm việc gì đó. Sa soạn hành l¡ để lên đường. Sửa soạn một bữa ăn, sữA¿ d. Cây to, lá mọc vòng, hoa nở vào chiều tối, mùi thơm hắc, quả dài nhự chiếc đũa, thường trồng lấy bóng mát."]}, {"tu": "sửa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất lỏng màu trắng đục do tuyến vú của phụ nữ hoặc động vật có vủ giống cái tiết ra để nuôi con. Bứ sữa mẹ. Vắt sữa bỏ. Sữa hộp (sữa bỏ đã được chế biến và đóng hộp).", "Chất đặc có mảu trắng đục trong hạt ngũ cốc non. Eứa đang kì ngậm sữa."]}, {"tu": "sửa chua", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sữa được kết tủa do một loại mẹn đặc biệt, vị hơi chua."]}, {"tu": "sữa đậu nành", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thức ăn lỏng, mu trắng đục như sữa, làm bằng đậu nành Xay với nước và đun SÔI. sữa ong chúa d, Chất của ong thợ tiết ra để nuôi ong chúa, có nhiều chất đỉnh dưỡng và chất kháng sinh, dùng làm thuốc."]}, {"tu": "sữa tươi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sữa bỏ nguyên chất được diệt trùng, không qua khâu chế biển,"]}, {"tu": "sứa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Động vật ruột khoang, sống ở biển, thân hình tán, có nhiều tua, thịt dạng keo trong suốt, chứa nhiều nước, ăn được. Sức; I đg. (Quan lại) truyền lệnh bằng văn bản cho dân, cho cấp dưới. 7r¡ huyện sức lí trưởng đốc thuế,"]}, {"tu": "IÍ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.; thưởng nói tờ sức). Giấy sức; trắt."]}, {"tu": "SỨC", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hiệu năng của gân cốt, có thể tạo ra tác động làm biến đổi vị trí, sự chuyển động hoặc hình đạng của các vật. Sức #a¡ người khiêng không nối. Dùng hết súc đệ lên. Ngủ lấy sức. Đọ sức.", "Khả năng hoạt động, làm việc, tác động hoặc chịu tác động đến đâu. Sức lầm việc đảo đại, Sức học trương bình. Sức mua*®. Sức người, sức của, Sức chịu đựng. Sức gió mạnh."]}, {"tu": "sức bật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sức nấy lên mạnh mẽ; thường dùng để vi khả năng phản ứng nhanh và mạnh trong một thời gian ngắn hoặc khả năng phát triển vươn lên mạnh mẽ, có tính chất nhảy vọt. Sức 6á? cứa dây caosu, Một vận động viên có sức bật tốt. Sức bật của tuổi trẻ.:"]}, {"tu": "sức bẩn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sức chịu đựng của vật liệu đối với tác dụng cơ học. Sức bẩn vật liệu. sức dài vai rộng (kng.). Sức lực dồi dào,"]}, {"tu": "sức p", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sức đồn ép tất mạnh; thường dùng để VÍ sự cưởng ép bằng sức mạnh. Bị sức án của bom. Gây sức ép chính tị."]}, {"tu": "sức kéo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung súc vật dùng để kéo cây bừa, kéo xe, và máy kéo. Chống rét cho trầu bà, bảo vệ nguồn sức kéo. Vấn để gức kéo cho nông nghiệp."]}, {"tu": "sức khoẻ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trạng thái không có bệnh tật, cảm thấy thoải mái về thể chất, thư thái về tinh thần. Kiểm tra sức khoẻ. Có sức khoẻ (sức khoẻ tốt). Sức khoẻ được hỏi phục. Chúc sức khoẻ."]}, {"tu": "sức lao động", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Năng lục lao động của con người, bao gồm thể lực và trí lực. 84; dưỡng sức lao động. Bóc lột sức lao động."]}, {"tu": "sức lực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sức của con người (nói khái quát). Sức lực dáo dại. Cổng hiến sức lực. sức mạnh d, Khả năng tác động mạnh mš đến những người khác, đến sự Vật, gây tác dụng ở mức cao. Đoản kết là sức mạnh. Sức mạnh của tình yêu. Bị súc mạnh của đồng tiên cám dễ. sức mấy (kng.). ! Có được bao nhiêu hơi sức Trà làm việc gi đỏ (hàm Ý coi thường). Sức máy mà dám chống lại? Nó thì súc mấy? 2 (dùng trước 4 ở đầu câu hoặc đầu đoạn câu). Tổ hợp biểu thị ý phủ định vẻ việc cho là không có khả năng xảy ra; làm 8ì mà. Sức mấy mà hảo được nó?"]}, {"tu": "sức mua", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Khả năng mua sắm hàng hoá. Sức tua của nhân dân. 2 Khả năng mua hàng của một đơn vị tiền tệ. Giữ vững sức mua của đồng tiền. Sức sản xuất d, x. lực lượng sân xuất."], "tham_chieu": {"xem": "lực lượng sân xuất"}}, {"tu": "sức sống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khả năng tồn tại và phát triển được biểu hiện ra một cách mạnh mẽ. 7i⁄ới thanh xuân tràn đây súc sống."]}, {"tu": "sức vóc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sức lực biểu hiện ra ở đáng vóc.,Sức vóc có là bao!"]}, {"tu": "SựC", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Mùi) xông mạnh và lan toả ra, rất dễ nhận biết. Si mới nước boa. Tho?! sực."]}, {"tu": "Sực", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dừng phụ trước một số đg.). Như chọy (nhưng chỉ nỏi về hiện tượng tâm sinh lí từ trạng thải ngủ hoặc không nhận thức chuyển sang trạng thái tỉnh hoặc nhận thức). Sực tính. Sực nhớ ra điều gì. Sực nây ra một ý kiến."]}, {"tu": "Sực nức", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Mùi thơm) xông lên mạnh mẽ và lan toả khắp nơi. Sực mức mùi nước họa, sưng đs. (Bộ phận cơ thể) phồng to lên do máu dồn đến chỗ bị chấn thương hay viêm. VZ¿b tương sưng tây. Khóc sưng cả mắt,"]}, {"tu": "sưng húp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. húp,."], "tham_chieu": {"xem": "húp"}}, {"tu": "sưng sỉa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Mặt) nặng ra, và nhự sưng lên, lộ rõ vẻ không bằng lòng. Mạ? Sưng sia như đang chưi nhau."]}, {"tu": "sưng vều", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Như sưng vũ,"]}, {"tu": "sưng vếu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["{(kng.). Như sưng và,"]}, {"tu": "hưng vủ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Sưng lên rất to. 8j ong đốt sưng vù mặt mũi. Đầu gối sưng vù,"]}, {"tu": "sừng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần cứng mọc nhô ra ở đầu một số oài thú cỏ guốc. Sửng bỏ. kược sừng. Sương giá sừng sỏ L. Hung hãng, ngang bướng, không hề chịu thua ai. 7#n tưởng cướp sừng sở."]}, {"tu": "sửng sô", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có vẻ tnặt, điệu bọ, lời nói hung hãng, dữ tợn, đẩy vẻ đe doa với người nào đỏ. Sừng số định đảnh người ta. Sừng sô doa dâm, Nó sừng số với em. sừng sững t, Từ gợi tả dáng đứng vững một chỗ của vật to lớn, chắn ngang tầm nhìn. Xgọw núi sừng sững trước mặt, Đứng sừng sững như bởi trồng. sửng L. (id,). Như sững. Sứng người khi nghe tìn."]}, {"tu": "sửng cổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Phản ứng mạnh, hung hăng khi gặp điều trái ý. Vừa nói chạm đẩn là sửng cả lên ngay."]}, {"tu": "sửng sốt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngạc nhiên tới mức ngẩn người Ta. Hành động bất ngờ khiến TiỌi Hgười sửng sốt. Giật mình sứng sốt,"]}, {"tu": "sững I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dừng lại một cách đột ngột do một tác động bất ngờ. Đang đi bỗng sững lại. Ht. Ở vào trạng thải bất động, đờ người ra trong giây lát, đo chịu một tác động tinh thần mạnh đột ngột, Đứng sửng như bị sét đánh. Siững người khi nghe tín, Nhìn sững."]}, {"tu": "Sững sờ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái lặng người đi vì ngạc nhiên hay xúc động. Mừng quá, đứng sững sở. Sững sở nhìn nhau. Sựng (ph.). x. sững."], "tham_chieu": {"xem": "sững"}}, {"tu": "sưới", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tiếp xúc với hơi nóng cho ấm. $# bên bếp lửa. Sưới nắng. Lỏ sưởi*"]}, {"tu": "sườn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Các xương bao quanh lồng ngực từ cột sống đến vùng ức (nói tổng quát). Xương sườn. Miếng sườn lợn. 2 Phần thân ứng với xương sườn, #Jích vào sườn. 3 Bề cạnh của một số vật có hình khối và chiều cao. Swởn rủi. Sườn (àu. 4 Bộ phận chính lảm nòng, làm chỗ dựa để tạo niên hình đáng của vật. Sưởn nhà, Sườn xe đạp (ph.; khung). Sườn cúa bản báo cáo."]}, {"tu": "SưỜn Sượt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. sượ: (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "sượ"}}, {"tu": "Sương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I cn. sươne zmừ. Hơi nước Tigưng tụ lại thành hạt màu trắng rất nhỏ bay lợ lửng trong lớp không khí gản mặt đất. ?zởï nhiều Sương. Sương mù dày đặc. Sắng sớm Xương mù tan. 2 €ũ. sương móc. Hơi nước ngưng tụ đọng lại thành hạt trên cành cầy ngọn cỏ. Từng giọt sương long lanh. Sương rơi lộp độp. 3 (vch.). (Tóc) màu trắng như sương. 2ø mới zóc Sương. Tóc đã điểm sương."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "sươne zmừ"}}, {"tu": "Sương", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Gảnh, Sương phản."]}, {"tu": "sương giá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sương rất giả lạnh nhưng chưa đông thành những hạt băng. TH... 34"]}, {"tu": "sương giáng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm, theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, ứng với ngảy 23 hoặc 24 tháng mười dương lịch."]}, {"tu": "sương gió", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Sương và gió (nói khái quát); thưởng dùng để vi những cảnh gian truãn vất vả trong cuộc đời. Cuộc đời sương gió. Trải nhiễu sương giỏ. Sương móc ở. x. sương, (ng. 2)."], "tham_chieu": {"xem": "sương"}}, {"tu": "Sương mừ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. sương, (ng. I), sương muối d, Sương đông thành những hạt băng trắng xoả phủ trên mặt đất và cây cỏ, trông như muổi. Sương muối hại cây cối."], "tham_chieu": {"xem": "sương"}}, {"tu": "sương phụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; trtr.). Người đàn bả goá."]}, {"tu": "sướng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Được đảy đủ, thoả màn như ý muốn về đời sống; trái với khổ. Sống sướng. Khổ trước, sướng sau.", "(kng.). Có cảm giác thích thú, thoả mãn đến cao độ. ghe thật sướng tai. Nói cho Xưởng mồm. SƯớng mạ d, Ruộng gieo mạ."]}, {"tu": "sướng rơn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Cảm thấy sung sướng đến mức như rộn lên trong lòng."]}, {"tu": "Sượng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Ở trạng thái nấu, nung chưa được thật chín, hoặc do bị kém phẩm chất, không thể nào nấu cho chín mềm được. Bánh iuộc còn sương. Gạch sượng. Khoai sương. Đậu sượng. 2 Thiếu sự nhuẩn nhuyễn, sự mềm mại. Cứu vấn còn sương. Đoạn múa rất sượng. 3 (kng.), Như ngượng. Nghe nịnh đến phát sượng."]}, {"tu": "sượng mặt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Xấu hổ đến mức cảm thấy trơ trền, lộ rõ trên vẻ mặt. Öj chất vấn đến xượng một. Sượng mặt, không dám huệnh hoang nữa."]}, {"tu": "sượng sùng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ngượng ngùng, lủng túng. M¿ Cười sương sùng, e lệ."]}, {"tu": "sướt I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bay sát qua, gần như chạm hẳn vào. Viên đạn sưót qua đầu. II t, Có vệt xước. Cảo sướt hai bên má. Mũi giày bị sướt."]}, {"tu": "sướt mướt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Khóc) nhiều và lâu không dứt, nước mắt đảm địa. Khóc sướt mướt.", "Có tác dụng gây tâm trạng buồn bã, yếu đuối và đai dẳng không dứt. Giọng ca sướt mướt. Câu chuyện tình lâm Ìi, sƯỚt mướt, Sượt, đe. (và t.). Như sướt (nhưng nghĩa mạnh hơn). Băn sượt qua tai. Bị sượt da."]}, {"tu": "sượt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả đáng nằm ��ài ra, tựa như bất động. Mầm sượt ra, vẻ chắn chường.", "Từ gợi tả tiếng thở dài buông ra, biểu lộ tâm trạng chán chường. Thở đài đảnh sượt. /! LÂY: sườn surof (ý nhấn mạnh). sứt đẹ, (hoặc t,). ( Vật rắn) bị mất đi một bộ phận nhỏ hay một mảnh tương đổi lớn ở cạnh, ở ria. Làm sửt vòi ấm. Răng sứt."]}, {"tu": "sứt mẻ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bị mất đi một phần đảng kể, không còn nguyên như trước (nói khái quát). Dao sứt mẻ nhiêu chỗ. Tình bạn bị sứt mẻ. sứt sẹo †, Có nhiều vết sứt, vết sẹo, không còn được nguyên vẹn (nói khái quát). Bản tay sửt sẹo. Những viên sạch sửt sẹo."]}, {"tu": "sưu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công việc lao động nặng nhọc mà người đàn ông dân thường từ mười tám đến sáu mươi tuổi phải làm cho nhà nước phong kiến. Đi sưu.", "Khoản tiền mà người đản ông dân thường từ mười tám đến sáu mươi tuổi buộc phải nộp hẳng năm cho nhà nước phong kiến, thực dân (một loại thuế thân). Nộp sưu."]}, {"tu": "sưu dịch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Việc sưu (nói khái quát). Sa địch nặng nề."]}, {"tu": "sưu tầm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tìm kiếm, thu thập một cách có hệ thống. Sưu tâm các cây thuốc nam. Sưu tâm tài liệu."]}, {"tu": "sưu tập I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tìm kiếm và tập hợp lại. Văn;hơ Nguyễn Trãi đã được sưu tập, Sưu tập tài liệu."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp những cái đã sưu tập được. À2: St lập có giá trì. Bộ sưu tập trống đồng."]}, {"tu": "sưu thuế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tiền sưu và các khoản tiền thuế dưới thời phong kiến, thực dân (nói khái quảt), Sưu thuế nặng nễ. Sưu cao thuổ nặng."]}, {"tu": "sửu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kỉ hiệu thứ hai (lấy trâu làm tượng trưng) trong mười hai chi dùng trong phép đếm thời gian cố truyền của Trung Quốc. Giờ sửu (từ I đến 3 giờ sáng). Năm Sáu (thí dụ, năm Ất Sửn, nói tắt). Tuổi Sửu (sinh vào một năm Sửu). symposium [xim-pô-di-um] d. Hội nghị khoa học, thường có tính chất quốc tế, về một chuyên để nào đó; hội nghị chuyên đề. syndicat cv. xazñđica. d. Tổ chức độc quyền gồm một số công tí hoặc xí nghiệp tư bản liên hiệp lại để thực hiện việc tiêu thụ chung hàng hoá. tT [“tê”, hoặc “tờ” khi đánh vắn] Con chữ thứ hai mươi bốn của bãng chữ cái chữ quốc ngữ: 1) viết phụ âm “??; 2) tổ hợp với một con chữ khác tạo thành những con chữ ghép (ñ, fr. t cv. T Tấn (1.000 kilogram), viết tắt. T.B.x. 78."], "tham_chieu": {"xem": "78", "cung_viet": "xazñđica"}}, {"tu": "ta", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ). Từ dùng để tự xưng khi nỏi với người khác, thường với tư cách người trến. 7z bảo để các người biết.", "(vch.). Từ dùng để tự xưng khi nói thân thiết với người ngang hàng hoặc khi tự nói với mình. Minh về, mình nhớ ta chăng, Ta về, ta nhớ hàm rằng mình cười (cd.). Cũ người mới ta (tng.).", "Từ dùng để chỉ gộp chung mình và người đối thoại với ý thân mật, gần gũi (hàm ý coi nhau như chỉ là một). An với tôi, ta cùng ải. Em ơi chua ngọt đã từng, Non xanh nước bạc, ta đừng quên nhau (củ.). Đán tóc ta.", "(hay t.; dùng phụ sau d.). Từ người Việt Nam dùng để chỉ cái của dân tộc, của đất nước mình; phân biệt với tây, tàu. Tết ta. Quản áo ta. Thuốc ta. Quả ráo ta.", "(kng.; dùng phụ"]}, {"tu": "san một số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["hoặc đ. chỉ người). Từ dùng trong đối thoại để chỉ người đã được nỏi đến trước đó với ý không coi trọng. Ông ¿a. Chị a. Hẳn ía."]}, {"tu": "ta", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["(kng.; dùng ở cuối câu hỏi, sau đâu). Từ dùng trong lời hỏi thâm quê quán để biểu thị ý thân mật. Ông quê ở đâu /a?", "(ph.; kng.; dùng ở cuối câu biểu cảm hoặc câu nghỉ vấn). Từ biểu thị ý thân mật. Giỏi quá ta! Có gì ăn không ta? “ta-bu” x. £abu. ta đây (kng.). Chỉ có ta mới được thế (hàm ý phê phán châm biểm thái độ vỗ ngực, hợm minh). Ra cái điễu ta đây. Tỏ vẻ ta đây hơn người."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "ta lụy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mái đất vạt nghiêng của một hố đào, một nền đắp hay một công trình dựng đứng để tăng độ vững chắc, Bạt ta lay trên sườn đốc. “ta-nanh” x. ?annin. “ta-rô'\" x. tarô. “ta-tăng” x.;atăng."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "ta thán", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Than thở và oán trách, Nián đân ta thản vẻ nạn tham những."]}, {"tu": "tà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Đường nẹp nhỏ ở dọc hai bên vạt áo bả ba, áo dài. Áo anh sưt chỉ đường tà... (cả.). 2 Phản dưới của thân áo dài. Tả áo phát phơ trước gió."]}, {"tu": "tà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ma quỹ làm bại người. Trừ ứà yếm quỷ. Đuối như đuối tà."]}, {"tu": "4à", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Không ngay thẳng, không đúng đắn về mặt đạo đức; trái với chính. Lòng tà. Phản biết chính với tả."]}, {"tu": "tà", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Ánh mặt trời, mặt trăng) chếch hẳn về một phía, khi ngày hoặc đêm đã quá muộn, đã sắp hết. Ánh chiêu tà. Mặt trời tà. Trăng lên khỏi múi trăng tà... (củ.). Trời đã tà tả."]}, {"tu": "tà", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["d.). Không còn nhọn nữa, đã bị mòn ở đầu mũi. Àfãi kim dùng mãi cũng tà. tà dâm t, Như gian đâm. Tội tà dâm."]}, {"tu": "tà dương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Mặt trời lúc sắp lặn. Bỏng tà dương."]}, {"tu": "tà đạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đạo xằng bậy (tử một số người sùng +: tin một đạo nào đó, đặc biệt là đạo chỉnh thống, ®; dùng để gọi những đạo khác)."]}, {"tu": "tà gian", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Gian tà."]}, {"tu": "tà giáo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như ứả đạo."]}, {"tu": "tà khí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhân tố gây bệnh tật cho con người, theo quan niệm của đông y. Chống tà khí xâm nhập cơ thể.", "(¡d.). Không khí không lành mạnh, gây tác hại về mặt tư tưởng trong xã hội."]}, {"tu": "tà ma", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ma quý làm hại người."]}, {"tu": "tà tả", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.). Một cách tử từ, tỏ ra không có gì phải vội. Làm tả tà thôi."]}, {"tu": "tà tâm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Lòng không ngay thẳng,"]}, {"tu": "tà thuật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thủ đoạn lợi dụng mê tín để lừa bịp. Tả thuật của phù thợ."]}, {"tu": "tà thuyết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Học thuyết xăng bây."]}, {"tu": "tà vẹt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thanh gỗ, sắt hoặc bêtông đùng để kê ngang dưới đường ray. Bắt đường ray vào tà vẹi."]}, {"tu": "tà ý", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Ý đổ xấu, không ngay thẳng."]}, {"tu": "tả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Dịch tả (nói tắt). Tiêm phòng rả. tả; I d, 1 (kết hợp hạn chế). Bên trái, trong mối quan hệ đối lặp với hữu là bên phải. Bên tá bên hữu, Của tả của thành. 2 (thường dùng phụ sau d.). Bộ phận thiên về tiến bộ, về cách mạng trong nghị viện hoặc trong các tổ chức chỉnh trị ở môt số nước tư bản, trong mối quan hệ đối lập vời hữu là bộ phận thiên về bảo thủ, thoả hiệp hay phân cách mạng. Phải tả lên cẩm quyền. Cảnh tả của một chính đảng."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có chủ trương, hành động quá mạnh, quả tạ S02 sớm, không thích hợp với điều kiện thực tế. Khắc phục khuynh hưởng tả. Những khẩu hiệu quá tả."]}, {"tu": "tả", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Diễn đạt bằng ngôn ngữ cho người khác có thể hình dung ra được một cách rõ nét. 7đ đại cuộc đi chơi. Tả người. Tả cảnh. Đông không thể tả được. Niêm vui khỏ tả."]}, {"tu": "tả", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái không còn kết thành khối nữa, mả rời ra thành những mảnh vụn nhỏ. 2¡ zđ thành bột. Chiếc áo rách tả."]}, {"tu": "tả biên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cầu thủ bóng đá, bóng rổ thuộc hàng tiền đạo, thường hoạt động ở cánh trải của đội minh,"]}, {"tu": "tả chân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tả đúng như sự thật. M2! tác phẩm tả chân về phong tục."]}, {"tu": "tả dực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Cánh quân bên trái."]}, {"tu": "tả đạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ), Tả đạo."]}, {"tu": "tả hữu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bên trái và bên phải; thường dùng để chỉ tổng thể nói chung những người thân cận giúp việc vua quan thời trước."]}, {"tu": "tả khuynh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có khuynh hướng chỉnh trị thiên về tả; đối lập với hữu khuynh, Tư tưởng tả khuynh. Đường lới tá khuynh."]}, {"tu": "tả ngạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bờ bên trái của sông, nhìn theo hướng nước chảy từ nguồn xuống. 7d ngạn sông Hồng."]}, {"tu": "tả thực", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như zđ chân."]}, {"tu": "tả tơi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở tình trạng bị rách, bị rời ra thành nhiều mảnh nhỏ, trồng lôi thôi, thảm hại. Quả» do rách tả tơi. Bị đảnh cho tả tơi. tả xung hữu đột Đánh bên trái, đánh bên phải, mạnh mẽ chống đỡ khắp các phía. Một mình tả xung hữu đột giữa vòng vậy."]}, {"tu": "tã", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mảnh vải đùng để quấn, lót cho trẻ mới đẻ cho đến dưới một năm. Quấn tä cho con."]}, {"tu": "tã", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Quá cũ, đã rách nát hoặc hư hỏng nhiều, trông chẳng ra gỉ nữa. Bộ quần áo đã tã. Đôi giày tã. Chiếc xe tä quả rồi."]}, {"tu": "tã lót", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tã dùng cho trẻ sơ sinh (nói khái quảt)."]}, {"tu": "tá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cấp quân hàm của sĩ quan trên cấp uý, dưới cấp tướng."]}, {"tu": "tá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số gộp chung mười hai đơn vị làm mội. Một tả kim băng. Núa tả búi chỉ."]}, {"tu": "tả", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Tạo ra cải cở để vìn vào. Tá chuyện để đòi tiên (hối lộ)."]}, {"tu": "tá", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["(cũ; vch.; dùng ở cuối câu nghỉ vấn). Từ biển thị ý thương cảm khi hỏi. Người xưa đâu tả?"]}, {"tu": "tá dược", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung những chất được dùng phụ vào để chế dược phẩm, không có tác dụng chữa bệnh (như than, bột, sáp ong, v.V.). Đùng tả được thích họp."]}, {"tu": "tá điền", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người nông dân làm ruộng thuê, IIiộp tô cho địa chủ, trong quan hệ với địa chủ."]}, {"tu": "tá hoả", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.; ¡d.). Sửng sốt biết điều không hay trước đó không hẻ ngờ đến. Thấy cửa đóng im m suốt ngày, mọi người mới tả hod là ông ta đã bỏ trốn rồi."]}, {"tu": "tá lả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Một lối chơi bài bằng con bài tulokhơ. Đảnh tả ld."]}, {"tu": "tá tràng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đoạn đầu của ruột non, tiếp theo dạ dày."]}, {"tu": "tá túc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngủ nhờ, ở nhờ. 74 túc một đêm."]}, {"tu": "tạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Dụng cụ thể thao, gồm hai khối kìm loại lắp ở hai đầu đòn, dùng để tập nâng, nhấc. Cử tạ. 2 Dụng cụ thể thao hình tròn, bằng kim loại, có khối lượng quy định, dùng để tận đẩy đi xa. Đẩy tạ."]}, {"tu": "tạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhà làm ở trong vườn hay bên hồ nước, xung quanh không có tưởng, dùng làm nơi giải trí, thời trước. Xây đình, xây iq."]}, {"tu": "tạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị đo khối lượng, bằng L00 kilogram. Một tạ thác. Nặng nữa tạ."]}, {"tu": "tạa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tỏ lòng biết ơn hay xin lỗi một cách trân trọng. 7q ơn. Tạ lãi. Mang lễ vật tạ quan."]}, {"tu": "tạ sự", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Mượn cớ để làm việc gì (thưởng là không chính đáng)."]}, {"tu": "tạ thế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trtr.). Chết, từ giã cõi đời, Cụ đã tạ thế."]}, {"tu": "tạ từ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cù; trtr.). Chảo từ biệt,"]}, {"tu": "tabu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều kiêng kị."]}, {"tu": "tác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Tuổi. Tác đã cao."]}, {"tu": "tác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Hươu, nai) kêu. Tiếng nai tác trong đêm."]}, {"tu": "tác chiến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Lực lượng vũ trang) đánh địch. Kế hoạch tác chiến,"]}, {"tu": "tác dụng ï", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Kết quả của tác động. Xô! sáng kiến cỏ tác dụng thúc đấy sản xuất. Túc dụng giáo dục của văn học. Mất tác dụng. Phái huy tác dụng. II đg, Tác động đến, làm cho có những biển đối nhất định (thường nói về tác động giữa các hiện tượng tự nhiên). 8ase tác đụng với acid sinh ra muối và nước. Tác dụng vào vậttmột lực làm cho nó chuyển động."]}, {"tu": "tác động", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Làm cho một đối tượng nào đó có những biến đối nhất định. Văn bọc, nghệ thuật tác động mạnh mẽ đến tư tưởng, tình cảm. Tác động của con người đối với tự nhiên."]}, {"tu": "tác gia", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người sáng tác những công trình, tác phẩm có ảnh hướng lớn. Các tác gia kinh điển. Tuyển tập các tác gia văn xuôi trước Cách mạng tháng Tám."]}, {"tu": "tác giả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người sảng tạo ra một tác phẩm văn §83 học, nghệ thuật hoặc khoa học nào đó. Tác giả quyên truyện. Tác giả bức tranh. Quyển tác giả."]}, {"tu": "tác hại I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gây ra điều hại đáng kể. Ä⁄ó: sai lầm tác hại đến toàn bộ công việc."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều hại đáng kể gây ra. Tác hại của thuốc lá."]}, {"tu": "tác hợp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Làm cho kết đôi với nhau thành vợ chồng. Duyên trời tác hợp."]}, {"tu": "tác nghiệp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tiến hành những hoạt động có tính chất nghiệp vụ, kĩ thuật. Xế hoạch tác nghiệp của phân xưởng. Động tác và tư thế tác nghiệp của công nhân."]}, {"tu": "tác nhân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhân tố gây ra một tác động nảo đó. Các tác nhân gây bệnh. Tác nhân kích thích. tác oai tác quái Làm những điều ngang ngược, mặc sức hoành hành,"]}, {"tu": "tác phẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công trinh do nhà văn hoá, nghệ thuật hoặc khoa học sáng tạo ra. Tác phẩm văn học. Tác phẩm nghệ thuậi."]}, {"tu": "tác phong", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lối làm việc, sình hoạt hằng ngảy của mỗi người. Tác phong giản dị. Tác phong chậm chạp. Tác phong cẩn thân."]}, {"tu": "tác quyền", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quyền tác giả, theo luật định. đo vệ tác quyền. Ư¡ phạm tác quyền."]}, {"tu": "tác thành", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; id.). Gây dựng nên cho thành đạt, Ớn tác thành."]}, {"tu": "tạc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tạo ra một hình dạng mĩ thuật theo mẫu đã dự định bằng cách đšo, gọt, chạm trên vật liệu rắn. Tạe tượng. Tạc bia. Con giống mẹ nh tạc.", "(vch.). Ghi sâu trong tâm trí, không bao giờ quên. Gñỉ lòng tạc dạ. Trăm năm ghi tạc chữ đồng... (củ.)."]}, {"tu": "tạc đạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ.). Lựu đạn."]}, {"tu": "tách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng để uống nước, thưởng bằng sứ, miệng rộng, có quai cấm, 7ách cà phê. Bộ ẩm tách."]}, {"tu": "tách", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho rời hẳn ra, không cỏn gắn liên với nhau thành một khối nữa. Tách quả bưởi thành các mui. Tách riêng từng vấn đẻ. Hiện tại không thể tách khỏi quá khử. tách bạch đẹg, (hoặc t.). Tách riêng hẳn ra từng cải một cách rõ ràng, Tách bạch ra từng phân. Tĩnh tách bạch từng khoản."]}, {"tu": "tách biệt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc 1.). Tách rời hẳn ra, như không có quan hệ gì với nhau cả. 7Tách biệt ra hai phần, ưu điểm và khuyết điểm. Sống tách biệt với mọi người. Căn nhà nằm tách biệt khỏi khu phố."]}, {"tu": "taoekwondo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Môn võ Hàn Quốc dùng để tự vệ, kết hợp thuật đánh bằng chân với karate. tai; 1 d. 1 Cơ quan ở hai bên đầu người hoặc động vật, dùng để nghe. Điểu tai nghe mất thấy. tai vách mạch rừng Cải tên nghe lạ tai. 2 Bộ phân của một số vật, có hình đáng chỉa ra giống như cái cai. 7i ẩm. Tai cối xay."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Bạt tai (nói tắt). 7a cho nó mấy cải."]}, {"tu": "tai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Điều rủi ro lớn bất ngờ xảy tới. Phải ai, tại nấy (tng.)."]}, {"tu": "tai ác", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tác dụng gây nhiều tai hại, đáng nguyễn rủa. Trận mưa đá tai ác làm đập nát hoa màu."]}, {"tu": "tai ách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tai hoạ nặng nề phải chịu đựng. 75o4: khỏi một tai ách. tai bay vạ gió Tai vạ bất ngờ từ đâu tới. „"]}, {"tu": "tai biến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Biển cố bất ngờ, gây tai hoạ. Gặp cơn tai biến. Đề phòng tai biến khi mổ. Tai biến đứt mạch máu não."]}, {"tu": "tai chua", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây cùng loại với bứa, thân thẳng, lá to hình trứng, quả hỉnh cầu, vị chua, dùng để nẩu canh. “tai-ga” x. (aiga."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "tai hại", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc d.). Có tác dụng gây ra nhiều mất mát, thiệt hại. iêu quả tai hại của việc làm đu. Những tại bại do trận bão gây ra."]}, {"tu": "tai hoạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều không may, mang lại những đau khổ, tốn thất lớn. Gieo tai hoạ. Tai hoa diệt chủng."]}, {"tu": "tai hồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đai ốc có hai cánh để vặn. Tai hồng xe đạp.: tai mất d, 1 Tai và mắt (nói khái quát); thường dùng để ví người chuyên nghe ngóng, tim hiểu, cung cấp tin tức giúp cho người khác nắm bắt tỉnh hình, Nhân dân là tại mắt của cơ quan an ninh. 2 (cũ). Người có danh vọng. Xhản vật tai mắt ở tỉnh."]}, {"tu": "tai nạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Việc rủi ro bất ngờ xảy ra, gây thiệt hại lớn cho con người. Tai nạn giao thông. Tai nạn chết người. Tai qua nạn khởi."]}, {"tu": "tai ngược", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ngang ngược quá đáng."]}, {"tu": "tai quái", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỉnh ranh một cách độc ác, làm cho người khác phải khốn khỗ. Trỏ chơi tai quải."]}, {"tu": "tai tiếng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tiếng xấu, dư luận xấu. Con hư làm cha mẹ phải chịu tai tiếng. Mang tai mang tiếng. tai to mặt lớn Chỉ người có quyên thế, địa vị trong xã hội (hảm ý không coi trọng). Những kẻ tại to mặi lớn,"]}, {"tu": "tai ương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như £a¡ hoạ. Gieo rắc tai ương. Chịu 14i ương."]}, {"tu": "tai vạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Việc không may lớn phải gánh chịu. Tai vạ áp đến. tai vách mạch rừng Chuyện gì nói riêng với nhau cũng có thể lọt đến tai người khác, không cẩn thận thì đễ lộ bí mật."]}, {"tu": "tài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.}. Tài xế (gọi tắt), Bác /ài, tài; ï d. Khả năng đặc biệt làm một việc nào đó. Một nhà văn có tài, Tài ngoại giao. Cậy tài. Hội thi tài của thợ trẻ. HC Có tài. Người tài. BẮn súng rất tài. Tài nhớ thảz/ (kng.)."]}, {"tu": "tài ba", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(và d.). (kng,). Tài (nói khái quát). M4ót nghệ sĩ trẻ tài ba. Trổ hết tài ba,"]}, {"tu": "tài bàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lối chơi bài lá dùng 120 quân của cỗ bải tổ töm, do ba người chơi. -"]}, {"tu": "tài bổi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Vun trồng, vun đắp. Tài bải cho văn hoá nước nhà. -"]}, {"tu": "tài cán", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(và t.). (kng.; thưởng dùng có kèm ý phủ định). Tài (nói khái quát). Anh:a chẳng có tài cán gì đâu. Cỏ giỏi giang, tài cắn gì cho cam."]}, {"tu": "tài chính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Việc quản lí của cải xã hội tính bằng tiền, theo những mục đích nhất định. Công tác tài chính. Cán bộ tài chính. Tài chỉnh xỉ nghiệp (việc quản lí số vốn hiện có của xí nghiệp dùng cho sản xuất vả kinh đoanh).", "Tiền tong và sự thu chỉ (nởi khải quát). Tài chính eo hẹp."]}, {"tu": "tải chủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Người có nhiều tiền của để cho vay lấy lãi."]}, {"tu": "tài danh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người có tải và có tiếng tăm. Bạc tài danh."]}, {"tu": "tài đức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tải năng và đức độ (nói khái quát). Những bậc tài đức. tài giảm đp. (cũ). Giảm bót đi. Tải giảm bình bị."]}, {"tu": "tài giỏi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tài (nói khái quát). Người chỉ huy tài giỏi."]}, {"tu": "tài hoa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra có tài về nghệ thuật, văn chương, Người hoa sĩ tài hoa. Nét chạm trổ tài hoa. Búi pháp tài hoa."]}, {"tu": "tài khoá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thời gian quy định có hiệu lực cho một dự án ngân sách, Tải khoá 1991-1992."]}, {"tu": "tài khoản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số kế toán đùng để phản ánh tình hình biến động của các loại vốn và nguồn vốn. Tài khoản tiền gửi ngân hàng. tài khoản kí quỹ cv. tài khoản ký quỹ d. Tài khoản trong đó công ti môi giới cho khách hàng vay tiến mua chứng khoản hoặc vay chứng khoán để khách hàng bán tạm thời và phải được thanh toán lại sau một thời gian ngắn kể từ ngày giao dịch."], "tham_chieu": {"cung_viet": "tài khoản ký quỹ d"}}, {"tu": "tài khoản vãng lai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tải khoản thời hạn không cố định trong ngân hàng, thường không hưởng lãi."]}, {"tu": "tài liệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Văn bản giúp cho việc tim hiểu một vấn để gì. Tải liệu học tập. Tài liệu tham kháo.", "Như /ư liệu. Thu thập tài liệu để viết lịch sử"]}, {"tu": "tài lực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khả năng về vốn dùng cho một mục đích nhất định. Đồng viên nhân lực, vật lực, tài lục. Nguồn tài lực.", "(cũ). Tài năng và sức lực. Đem hết tài lực ra làm. tài nào mà chẳng (mg,). Không thể nào không, khó có thể không làm việc nói đến. Mộ: mình như thế tài nào mà chẳng sợ."]}, {"tu": "tài năng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Năng lực xuất sắc, khả năng làm giỏi và có sáng tạo một công việc gì. Phát triển tài năng. Tài năng nghệ thuật. Một kĩ sư có tài nẵng.", "Người có tài năng. Phát hiện và bải dưỡng những tài năng trẻ. - tải nghệ d. Tải năng điêu luyện trong nghề nghiệp. Người thợ thủ công có tài nghệ. Tài nghệ của diễn viên. Đưa hết tài nghệ ra thì đấu."]}, {"tu": "tài nguyên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nguồn của cải thiên nhiên chưa khai thác hoặc đang tiến hành khai thác. 7ảm đò tài nguyên. Khai thác tài nguyên."]}, {"tu": "tài phán", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phân định phải trái và xử lí theo luật. Lãnh sự tài phản *."]}, {"tu": "tài phiệt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tư bản tải chính có thế lực, nắm quyền chỉ phối kinh tế - chính trị ở các nước tư bản. Giới rài phiết."]}, {"tu": "tài sản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Của cải vật chất hoặc tính thần có giá trị đối với chủ sở hữu. K/ển kê tải sản. Bảo vệ tài sản công cộng. Bằng sáng chế cũng là một loại tài sản. l"]}, {"tu": "tài sẵn cố định", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tư liệu sản xuất chuyên dùng trong sản xuất kinh đoanh đùng được vào nhiều chu kì sản xuất,"]}, {"tu": "tài sản lưu động", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Tư liệu sản xuất chỉ dùng được trong một chu kỉ sản xuất, 2 Tổng thể nói chung tiền mật, tiền gửi ngăn hàng và những khoản có thể chuyển ngay thành tiến mặt, nhự thương phiếu, v.v."]}, {"tu": "tải sắc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Có tài năng và nhan sắc, Mới đanh tài sắc."]}, {"tu": "tài tĩnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Giỗi giang và khéo léo đến mức đảng khâm phục. Xét vẽ rải tình. Đường bỏng tài tình."]}, {"tu": "tài trí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tải năng và trí tuệ (nói khái quát). Tài trí hơn người. Đem hết tài trí ra phục vụ."]}, {"tu": "tài trợ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giúp đỡ vẻ tải chính.,"]}, {"tu": "tài tử I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ). 1 (vch.; thường dùng đi đôi với giai nhân). Người đàn ông cô tài, Người tài tử, khách giai nhân. 2 Diễn viên sân khẩu, xiếc hay điện ảnh có tài. Tài tứ điện ảnh. Gảnh xiếc gồm những tài tử nổi tiếng."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không phải chuyên nghiệp, chỉ do thích thú mà chơi hoặc trau dối một môn thể thao, văn nghệ nảo đó. À4#@f nhóm diễn viên kịch tài tứ.", "(kng.). (Phong cách, lối làm việc) tuỷ hứng, tuỳ thích, không có sự chuyên tâm. Cách học tải '885 tử. Anh chàng làm việc còn tài tử lắm."]}, {"tu": "tài vụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công việc thu tiền, chỉ tiến, sử đụng vốn để thực hiện nhiệm vụ ở một cơ quan, một xí nghiệp, v.v. Công tác tài vụ. Quản lï tài vụ."]}, {"tu": "tải xế", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ). Người làm nghề lái ötô hoặc xe lửa"]}, {"tu": "tải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Bao tải (nói tắt). Một tái gạo. tải; I đg. Vận chuyển đi xa. Tải quân như. Tải bàng về kho. Xe tải*."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tải trọng (nói tắt). Xe chớ vượt tái. Quá tải Y."]}, {"tu": "tải điện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Truyền điện năng đi bằng đường dây.:"]}, {"tu": "tải thương", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chuyên chở người bị thương. Đội tải thương. Xe tải thương."]}, {"tu": "tải trọng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lực (hay ngẫu lực) từ bên ngoài tác động lên một vật, xét về mặt sức bền cơ học của vật đó. Kim loại chịu được tải trọng lớn.", "x. trọng tải,"], "tham_chieu": {"xem": "trọng tải"}}, {"tu": "tãi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho rải mỏng ra trên bể mặt rộng. 74¡ thóc ra phơi. Mặt sông tải đây ảnh trăng (b.)."]}, {"tu": "tái", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Thức ăn, thường là thịt) chưa được làm cho chín hẳn, nhưng cũng không phải còn sống. Thịt bò tải, Giá chân tải. Phở tải (phở thịt tải).", "(Một số quả, củ) chưa được làm cho khô hẳn, nhưng cũng không phải còn tươi. Cøu phơi tải.", "(Nước da) đã mất sắc, trở nên xám. Mước đa tải. Sợ tái mặt. Giận tải người. tái, Yếu tổ ghép trước để cấu tạo động từ, cỏ nghĩa: “lại, trở lại lần nữa”. Tái điển*. Tái phải®, Tái sinh*."]}, {"tu": "tái bản", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Sách) in lại lắn nữa theo bản cũ. Sách tái bản lần thứ hai, Tái bản có bổ sung."]}, {"tu": "tái bút", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường viết tất 7E). Viết thêm vào cuối bức thư, sau chữ kí. Đoạn tái bút."]}, {"tu": "tái chế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chế tạo lại tử những sản phẩm cũ, hỏng, hoặc từ đồ phế thải. Caosu tái chế."]}, {"tu": "tái cử", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bảu lại lần nữa vào chức vụ vừa giữ trước đây. Được tái cứ tống thống."]}, {"tu": "tái diễn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Diễn lại lần nữa vào địp khác, Vở kịch được tái diễn nhiều lẩn.", "Lai xây ra lẫn nữa (thường nói về việc không hay). Ngăn ngửa tai nạn tải diễn, Tải diễn hành động phạm pháp."]}, {"tu": "tái đăng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Đăng kí để tiếp tục phục vụ trong quân đội, sau khi đã giải ngũ hoặc mãn hạn."]}, {"tu": "tái giá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Đàn bà goá) lấy chống lần nữa.", "(Lũa) cấy lại sau khi lúa cấy lẳn trước bị hỏng. Lúa tải giá, Cây tái giá."]}, {"tu": "tái giảng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bắt đầu giảng dạy và học tập trở lại, sau khí nghỉ ở giữa năm học. tái thẩm"]}, {"tu": "tái hiện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thể hiện lại hiện thực một cách chăn thật, bằng sáng tạo nghệ thuật, Tác phẩm tái hiện lại cả một thời Kì lịch sử. tái hổi đẹ. (cũ; vch.). Trở về lại nơi cũ hoặc với người cũ. tái hợp đợ. Sum họp, đoàn tụ trở lại sau thời gian xa cách. Cảnh vợ chồng tái hợp."]}, {"tu": "tái lập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Lập lại, xây dựng lại."]}, {"tu": "tái mét", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tái đến mức nhợt nhạt nhự không còn chút máu. Sau cơn ốm, da tái mét. Tái mét mặt Vì sợ."]}, {"tu": "tái ngắt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tải nhự không còn chút máu. nào. đioảng sợ, mặt tái ngắt."]}, {"tu": "tái ngộ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Gặp lại nhau. ##£n ngày tái ngộ."]}, {"tu": "tái ngũ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Quân nhân đã xuất ngũ) trở lại phục vụ trong quân đội. Có lệnh gọi tải ngũ một số quản nhân phục viên. Một sĩ quan vừa tải ngũ."]}, {"tu": "tái nhập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhập khẩu trở lại những hàng hoá trước đây đã xuất khẩu ra nước ngoài mà không qua gia công chế biến gì ở nước ngoàải. Tải nhập những hàng xuất khẩu không đúng hợp đồng. Hàng tái nhập. tái nhiễm đp. Mắc bệnh lại do một nguyên nhân gây bệnh giống nhự lần trước."]}, {"tu": "tái nhợt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tải và nhợt nhạt hẫn đi. Da zái nhợi vì thiểu mẫu."]}, {"tu": "tái phạm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phạm lại tội cũ, sai lắm cũ. 7rưởng hợp tải phạm thì bị xử nặng hơm. Tải phạm khuyết điểm."]}, {"tu": "tái phát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Bệnh cũ) lại phát ra sau một thời gian đã khỏi. Bệnh sốt rét tải phát."]}, {"tu": "tái sản xuất", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sản xuất lặp lại, tiếp điển không ngừng. Tái sản xuất giản đơn (lấp lại với quy mô như cũ). Tái sản xuất mở rộng (lấp lại với quy mô lớn hơn)."]}, {"tu": "tái sinh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Sinh lại một kiếp khác, theo thuyết luân hồi của đạo Phật. Kiếp ¿ái sinh. 3 Làm cho hoặc được làm cho sống lại, sinh sôi nảy nở lại. Cở dại tái sinh nhanh. Khai thác rừng và tải sinh rừng. 3 (dùng phụ sau một số đd.). Làm ra trở lại thành một nguyên liệu từ các phế liệu. Sản xuất giấy tải sinh từ giấy loại. Caosu tái sinh. Nhựa tải sinh. tái tạo đu. 1 Tạo ra lại, làm ra lại, Ớn tải tạo (ơn cứu sống). Tái;ao cuộc đời cho một kẻ hư hỏng. 2 Phản ánh hiện thực có hư cấu, tưởng tượng, nhưng chân thật và sinh động đến mức như làm sống lại hiện thực. Tác phẩằm nghệ thuật tải tạo cuộc sống. Sự tải tạo nghệ thuật."]}, {"tu": "tái tê", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(iđ.). Như ¿ê zái."]}, {"tu": "tái thẩm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xét lại một bản án hoặc quyết định tái thế đã có hiệu lực pháp luật (khi phát hiện những tình tiết mới có thể làm thay đổi bán chất của vụ án)."]}, {"tu": "tái thế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Sống lại ở cði đời sau khi đã chết (dùng nêu như một giả thiết). Bệnh rấi nặng, dẫu Hoa Đà tải thể cũng không cửu được."]}, {"tu": "tái thiết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kiến thiết lại, xây dựng lại. Tái thiết đất nước sau chiến tranh,"]}, {"tu": "tái vũ trang", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Nước đã bị giải giáp) tự vũ trang trở lại. * tái xanh:. Tái đến mức như ngả sang màu xanh, Mặt tải xanh như chàm đổ."]}, {"tu": "tái xuất", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xuất khẩu ra nước ngoài những hàng hoá đã nhập khẩu từ nước ngoài mà không qua gia công chế biến gì ở trong nước, hoặc những hảng hoá nhập lậu từ nước ngoài tịch thụ được."]}, {"tu": "tại", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Từ biểu thị điều sắp nêu ra là nơi, chỗ xác định mả sự việc nói đến điễn ra hoặc sự vật nói đến tồn tại; như ở (nhưng thường hàm ý trang trọng hoặc nhấn mạnh). #ội nghị họp tại Hà Nội. Ra đón tại sân bay."]}, {"tu": "tại", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Từ biểu thị điều sắp nêu ra là nguyên nhân của việc không hay được nói đến. Tại chủ quan nên thất bại. Con hư tại mẹ, chảu hư tại bà (ng.). Đổ tại khách quan,"]}, {"tu": "tại chỗ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở ngay nơi sự việc đang diễn ra, nơi đang nói đến, Mang hàng đến bản tại chỗ. Mở cuộc điểu tra tại chỗ. Nghĩ tại chỗ."]}, {"tu": "tại chức", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thưởng dùng phụ cho d.). 1 (¡d.). Hiện đang làm việc, đang giữ chức vụ. Cán bộ tại chức. 2 (Hình thức lớp học tập) không phải tập trung, mả người theo học vẫn vừa công tác hoặc lao động sản xuất như bình thường vừa tham gia học tập. Mở lớp học tại chức cho cản bộ. Theo học hệ tại chức. Chương trình đại học tại chức."]}, {"tu": "tại gia", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Tu hành) ở nhà mình, không ở chủa. đh tại gia. tại ngoại 1. (kng.). Tại ngoại hậu cứu (nói tắt). tại ngoại hậu cứu (Bị can) không bị giam trong thời gian chờ điều tra và xét xử. tại ngũ t, Hiện đang phục vụ trong quân đội. Quân nhân tại ngũ.:"]}, {"tu": "tại trận", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Ở ngay nơi và ngay giữa lúc sự việc diễn ra. 8‡ bẩi tại trận."]}, {"tu": "taiga", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Rừng cây thuộc loại thông, mọc thành miền rộng lớn tại các xứ lạnh ở Bắc Á, Bắc Âu, Bắc Mĩ. Rừng taiga vùng Siberia."]}, {"tu": "taka", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị tiền tệ cơ bản của Bangladesh,"]}, {"tu": "tala", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị tiền tệ cơ bản của Tây Samoa."]}, {"tu": "tam", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Ba. 1c tam canh {cũ; §86 canh ba). Nhất nước, nhì phán, tam cần, tứ giống (tng.)."]}, {"tu": "tam bản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuyền nhỏ một chẻo dùng trên sông và ven biển. tam bảnh x. nổi tưm bảnh. tam bảo ở. (“Ba cái quý báu”). Từ đạo Phật dùng để chỉ gộp Phật, “pháp” (giáo lí Phật nêu Ta) và tăng (thấy tu, kế thừa hoặc tuyên truyền cho giáo lí ấy)."], "tham_chieu": {"xem": "nổi tưm bảnh"}}, {"tu": "tam cấp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thường dùng phụ sau d.). Ba bậc, Äây mộ tam cấp. Bắc tam cấp (thêm thường có ba bậc để bước lên nền nhà)."]}, {"tu": "tam cúc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lối chơi bài, dùng ba mươi hai quân bài lá như quân cờ tướng. Chơi am cúc. Cễ bài faI Cúc."]}, {"tu": "tam cương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ba quan hệ cơ bản: vua-tôi, cha- con, chồng-vợ, trong hệ thống đạo đức của nho giáo (nói tổng quát)."]}, {"tu": "tam đại I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ba đời (đời cha, đời ông vả đời cụ). Lái đến tam đại ra mà chửi."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["&ng.; kết hợp hạn chế). Đã xưa lắm, cũ lắm. Mỗi thù tam đại."]}, {"tu": "tam đoạn luận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phép suy lí logic gồm ba về, từ hai mệnh đề (gọi là ziển để) rút ra mệnh để thứ ba (gọi là &ết iuận)."]}, {"tu": "tam giác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình tạo nên do một đường gấp khúc khép kín có ba cạnh."]}, {"tu": "tam giác cân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tam giác có hai cạnh bằng nhau."]}, {"tu": "tam giác cầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình ba cạnh tạo nén do ba đường tròn lớn trên mặt cầu cắt nhau từng đôi một."]}, {"tu": "tam giác đều", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tam giác có ba cạnh bằng nhau."]}, {"tu": "tam giác vuông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tam giác có một góc vuông."]}, {"tu": "tam giáo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Ba thứ đạo ở Trung Quốc thời trước: đạo Khổng, đạo Phật, đạo Lão (nói tổng quát)."]}, {"tu": "tam giáp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ba bậc học vị: nhất giáp (trạng nguyên, bảng nhãn, thám hoa), nhị giáp (hoàng giáp) và tam giáp (tiến sÐ), trong thi hội và thì đình thời phong kiến (nói tổng quát)."]}, {"tu": "tam hợp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất vữa gồm có vôi, cát, nước. tam khoanh tứ đốm (thgt.). Đủ mọi cách. Xoay xở tam khoanh tử đổm."]}, {"tu": "tam khôi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ba học vị cao nhất của kì thi đình thời phong kiến, là trạng nguyên, bảng nhãn và thám hoa (nói tổng quát)."]}, {"tu": "tam nguyên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đỗ đầu cả ba kì thí: thi hương, thi hội vả thí đình thời phong kiến."]}, {"tu": "tam quan", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Cổng có ba lối vào ở trước chùa,"]}, {"tu": "tam quyền phân lập", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nguyên tắc tổ chức nhà nước dân chủ, quy định ba quyền lập pháp, hành pháp và tư pháp độc lập với nhan và giám sát lẫn nhau. tam sao thất bản Ở tỉnh trạng sao đi chép lại nhiều lẩn, làm cho không còn đúng với nguyên văn,"]}, {"tu": "tam sinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ba con vật: bò, lợn, đẽ, dùng giết để tế thần thời trước (nói tổng quát). tam suất x. guy tẮc tam suất."], "tham_chieu": {"xem": "guy tẮc tam suất"}}, {"tu": "tam tài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(dùng phụ san d.; kết hợp hạn chế).. Ba màu: xanh, trắng và đỏ. Cờ /2m (ài (cờ nước Pháp)."]}, {"tu": "tam tam chế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Hình thức biên chế ba đơn vị nhỏ thành một đơn vị lớn hơn: ba người thành một tổ, ba tổ thành một tiểu đội, ba tiểu đội thành một trung đội, v.v. '"]}, {"tu": "Tam Tạng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sách kính của Phật giáo (chia làm ba bộ: Kinh, Luật, Luận), nói chung."]}, {"tu": "tam tấu ï", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hoà nhạc ba người."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bản hoả tấu cho ba nhạc khí,"]}, {"tu": "tam thất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỏ mọc ở vùng nủi cao, rễ củ mmảu đen dùng làm thuốc. Đen như củ tam thất."]}, {"tu": "tam thể", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(dùng hạn chế trong một sổ tổ hợp). Ba màu, À£èo #zm thể (lông đen, trắng, vàng)."]}, {"tu": "tam thừa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Luỹ thừa bậc ba,"]}, {"tu": "tam thức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đa thức có ba số hạng."]}, {"tu": "tam toạng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thgt.). Bừa bãi, linh tính, không có căn cứ, không có chủ đích.,Ăn nói fam toạng."]}, {"tu": "tam tòng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nguyên tắc của lễ giáo phong kiến bắt người đàn bà khi ở nhà phải theo cha, khi lấy chồng phải theo chồng, khi chồng chết phải theo con."]}, {"tu": "tam trường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vòng thi thứ ba trong kì thi hương thời phong kiến. Đồ fam trường."]}, {"tu": "tảm tạm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x, /2m (láy). tâm; ở. Tên gọi chung một số thử lúa tẻ, gạo hạt nhỏ và đài, cơm có mùi thơm, ngon. Cơm gạo tảm."]}, {"tu": "tâm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số tiếp theo số bảy trong dãy số tự nhiên. Tám chiếc. Một trăm lẻ tám. Tám bảy (kng.; tám mươi bảy). A⁄ô! nghìn tảm (kng.; tâm trăm chẵn). Một thước tám (kng.; tám tấc), Tầng tắm. tám đời (kng.). Đã lâu lắm, như từ bao đời trước. Ná ải từ tảm đời rồi. Chị em cùng khúc ruột rà, Xế giàu người khó, họ xa tám đời (cd.)."]}, {"tu": "tám hoánh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Thời gian đã lâu lắm. Đ¿ từ đời tảm hoánh nào rồi."]}, {"tu": "tám thơm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thứ lủa, gạo hạt nhỏ, thon và dài, màu trắng xanh, cơm có mùi thơm đặc biệt,"]}, {"tu": "tám xoan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thử lúa, gạo hạt nhỏ, trắng, com rất dẻo và thơm. tan hoang"]}, {"tu": "tạm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(dùng phụ cho đg,). (Làm việc gì) chỉ trong một thời gian nào đó, khi có điểu kiện thì sẽ có thay đổi. ?qm thay làm giám đốc. Tạm lánh đi nơi khác. Hội nghị tạm hoãn.", "Thật ra chưa đạt yêu cầu như mong muốn, nh+mg chấp nhận, coi là được. Làm tạm đủ ăn. Bài thơ nghe tạm được. Công việc tạm gọi là ốn. Ăn tạm cho đỡ đói. Í/ Lây: tầm tạm (ng. 2; ý mức độ thấp)."]}, {"tu": "tạm biệt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chia tay nhau với hi vọng sớm gặp lại (có thể dùng làm lời chào khí chia tay). Tam biệt quê hương đi học xa. Tạm biệt nhé!"]}, {"tu": "tạm bợ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chỉ có tính chất nhất thời, chứ không nhằm tới một cái gì lâu đài. Ăn ở tạm bợ. Tư tưởng tạm bợ."]}, {"tu": "tạm quyển", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Tạm thời quyển (một chức vụ lãnh đạo cấp cao) trong một thời gian ngắn. Khi Chủ tịch từ trần hay từ chúc thì Phó Chủ tịch tạm quyển Chủ tịch. tạm thời:. Chỉ có tính chất trong một thời gian ngắn trước mắt, không có tính chất lâu dài. Biện pháp tạm thời. Chỗ ở tạm thời. Tạm thời chưa nói đến,"]}, {"tu": "tạm trú", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở tạm thời, không ở thường xuyêu( một cách chính thức. Đăng kí hộ khẩu tạm trú."]}, {"tu": "tạm tuyển", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng phụ sau d.}. Tạm nhận vào làm việc trong cơ quan, xi nghiệp, v.v., không phải trong biền chế chính thức. Nhán viền tạm tuyến.:"]}, {"tu": "tạm ứng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ứng trước, sẽ thanh toán sau. Tạm ứng tiễn công."]}, {"tu": "tạm ước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều ước do hai hay nhiều nước tạm thời kí kết để hoà hoãn xung đột, tạo điều kiện đi đến điều ước chính thức giải quyết toàn bộ sự tranh chấp."]}, {"tu": "tan", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Chất rắn) hoả lẫn vào trong một chất lỏng làm thành một chất lỏng đồng tính. Muối tan trong nước. Quấy cho đường tan hết.", "Chuyến từ trạng thái rấn sang trạng thái lỏng. Tuyết tan.", "Vỡ vụn ra thành mảnh nhỏ, không còn nguyên vẹn như trước. Vỡưn. Tan như xác pháo. Đập tan ám mưu (b.).", "Tản đần ra xung quanh để như biến mất dân đi và cuối cùng không còn tồn tại nữa. Sương fan. Cơn bão (an.", "(kết hợp hạn chế). (Hoạt động tập hợp đông người) kết thúc, số đông tản ra các ngả. Tan học. Tan cuộc họp. Tan tâm*. Cảnh chợ tan, tan cửa nát nhà Tả cảnh gia đình bị tan nát, chia lia."]}, {"tu": "tan hoang", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tan nát hoàn íoản, không còn gi. Cổ cây xơ xác, nhà cửa tan hoang. Sỗo"]}, {"tu": "tan nát", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái bị phá huỷ hoản toàn đến tức như chỉ còn lả những mánh vụn. Nhả cửa tan nắt sau trận động đất. Gia đình tan nát (œ.}. Tạm nát trong lỏng (b.)."]}, {"tu": "tan rã", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bị rời ra từng mảng, không còn là một khối có tổ chức, có lực lượng nữa. Hàng ngũ tan rã. Hệ thống thuộc địa tan rã ra từng mảng."]}, {"tu": "tan tác", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rời rã, tả tơi mỗi nơi một mảnh. B¡ đánh chạy tan tác. Tan tác mỗi người một ngả."]}, {"tu": "tan tảnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tan nát hoản toàn, không còn mảnh nào nguyên vẹn, Đáp phá tan tành. Chiếc thuyền bị sóng đánh vỡ tan tành."]}, {"tu": "tan tầm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hết giờ làm việc ở các xí nghiệp, cơ quan. Cỏií tan zẩm. Đường phổ đông nghịt lúc tan tâm."]}, {"tu": "tan vỡ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở trạng thái như bị vỡ tan va, hoàn toàn chẳng còn gì (thường nói về cái trờu tượng). TH vọng ấp ủ bấy lâu bị tan vỡ. Hạnh phúc tan vỡ. Tan vỡ như bọt xà phòng. tan xương nát thịt Bị chết một cách thê thảm, Đủ tan xương nát thịt cũng cam lòng."]}, {"tu": "tàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng để cảm che cho bậc vua chúa thời trước, hoặc để che kiệu trong các đám rước, có cán dài và có khung để bọc một tấm hàng nhiễu, vóc, hình tròn, xung quanh rủ dài xuống. Tản vàng. Mặt ngay cán tàn (kng.; ngay đơ).", "Cảnh lá của cây xoẻ ra trên cao như hình cái tàn (nói tổng quát). Cắm trại đưới các tàn cây trong rừng. tân; I đg.", "(Hoa) ở trạng thải héo khô dần, biểu hiện sắp kết thúc sự tổn tại, Cảnh boa tàn.", "(Lửa) ở trạng thái yếu dần, biểu hiện sắp tắt. Hấp lửa tàn. Ngọn đuốc tàn. Tro tàn (tro của lửa tân).", "Ở vào giai đoạn cuối cùng của sự tồn tại, có những biếu hiện suy dần, yếu dẫn. Sứ tần lực kiệt. Hội vui sắp tàn."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần còn lại của vật sau khi cháy hết. 7ảm thuốc ld. Theo đóm ăn tàn*,"]}, {"tu": "tàn ác", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Độc ác và tàn nhận, ảnh động tàn ác. Thủ đoạn tản ác."]}, {"tu": "tàn bạo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Độc ác và hung bạo. ##ảnh động khủng Bổ tàn bạo."]}, {"tu": "tàn binh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như đàn quản."]}, {"tu": "tàn canh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Gần hết đêm. zúe tàn canh."]}, {"tu": "tàn dư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cái cũ đã lỗi thời còn rơi rớt lại (nói khái quát). Tàn dư cúa xã hội cũ."]}, {"tu": "tàn hại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gây nên những thiệt hại năng nể, giết hại hàng loạt một cách dã man,"]}, {"tu": "tân hương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. tân nhang. Nốt nhỏ sẫm màu, thường nổi trên da mặt. Äfữ/ lắm tấm tàn hương."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "tân nhang"}}, {"tu": "tàn khốc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tàn bạo và khốc liệt. Cuộc chiến tranh tàn khốc. Những cực hình tàn khốc."]}, {"tu": "tàn lụi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở trạng thái tàn dần, lụi dân (nói khái quất). Cở cây tàn lụi vì giá rét. Hi vọng cứ tàn tụi dần."]}, {"tu": "tàn ngược", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Tản ác một cách hết sức ngang ngược; bạo ngược. tàn nhang đ, x. tần hương."], "tham_chieu": {"xem": "tần hương"}}, {"tu": "tàn nhãn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Độc ác đến thậm tệ, không chút xót thương. Đánh đập tàn nhẫn. Đối xử tàn nhẫn. kành động tàn nhẫn. tàn phá đẹp. Phá hoại nặng nề trên phạm vi rộng. Trận bão tàn phá mùa màng. Nên kinh tế bị chiến tranh tàn phá."]}, {"tu": "tàn phế", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bị thương tật nặng đến mức mất khả năng lao động bình thưởng. Bị ứai nạn lao động trở thành tàn phế. Những người tàn phế vì chiến tranh."]}, {"tu": "tàn quân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quân linh sống sót sau khi thua trận."]}, {"tu": "tàn sát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giết hại một cách đã man hàng loạt người không cỏ khả năng tự vệ. Tân sát đán lành. Một cuộc tàn sát man rợ."]}, {"tu": "tàn tạ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở giai đoạn cuối của quá trình sụy tàn. Nhan sắc đã tàn tạ. Thời kì tản tạ của chế độ phong kiến."]}, {"tu": "tân tán", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(1đ). Đồ nghí trượng dùng để che, như tản, tán, v.v, (nói khái quát)."]}, {"tu": "tàn tật", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có một cơ quan quan trọng nảo đỏ trong cơ thế bị tật nặng, mất khả năng lao động, hoạt động bình thưởng, Gip đỡ người tần tật. tàn tệ L (Quan hệ đối xử) hết sức tệ, không có chút lòng thương. Bị mẹ ghé đối xử tản tệ, Bóc lột tàn tệ."]}, {"tu": "tàn tích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dấu vết, vết tích của cái cũ còn sót lại. Xoá bỏ tàn tích cũ."]}, {"tu": "tần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ máy dinh dưỡng của nấm và tảo chưa phân hoá thành thân, rễ, lá hẳn hoi, mả chỉ gồm một khối tế bào đơn giản."]}, {"tu": "tắn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Di chuyển ra nhiều phia, làm cho sự phân bổ thưa đi và ở trên mộtdiện tích rộng hơn. Đám đông tân ra hai bên đường. Tân ra nhiều hưởng. Ảnh sảng tẩn ra. 1"]}, {"tu": "tắn bộ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Dạo chơi thong thả từng bước. Đi tản bộ trong vườn."]}, {"tu": "tản cư", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tạm rời nơi đang ở đến ở nơi xa chiến sự hơn để tránh tai nạn chiến tranh. 7n eư vẻ nông thôn. Giáp đỡ đẳng bảo tản cư. tắn mác (ph.). x. tẩn mui."], "tham_chieu": {"xem": "tẩn mui"}}, {"tu": "tắn mạn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Ở tỉnh trạng rời rạc, không có sự liên hệ với nhau, không tập trung. Trin¿ bảy tấn mạn, thiểu tập trung. Những ÿ nghĩ tản mạn, không đâu vào đâu, 2 (¡d.). Như tần mát. Sách vở để tản mạn nhiễu nơi,"]}, {"tu": "tắn mát", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.). Rải rác mỗi nơi một ít, không tập trung. 7# nhặt những phế liệu tản mát khắp nơi. Đảm đông giải tán, tản mát đi các ngả."]}, {"tu": "tân thực vật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung các ngảnh tảo, nấm và địa y, cơ thể chỉ là một khối đơn giản chưa phân hoá thành thân, rễ, lá như ở các thực vật bậc cao."]}, {"tu": "tắn văn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["ï (cũ), Văn xuôi. 2 Loại văn gồm các thể kỉ và các thể văn khác, ngoải truyện, thơ và kịch."]}, {"tu": "tán", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tàn lớn, Tán che hiệu.", "Vật có hinh đảng như cải tán. Tán đèn.", "Vòng Sáng mờ nhạt nhiền mảu sắc bao quanh mặt trời hay mặt trăng do sự khúc xạ và phản chiếu ảnh sáng qua mản mây. Trăng quảng thì hạn, trăng tán thì mưa (tng.).", "Bộ lá của cây, tạo thảnh vỏm lớn, có hình giống cái tán. Cáy thông cỏ tắn hình tháp. Tản lá. Tản rừng. Hàng chè rộng tán.", "Kiểu cụm hoa có các nhánh cùng xuất phảt từ một điểm chung trên trục chính, trông như cái tản. Cây mùi có hoa tắn. Cuống tán."]}, {"tu": "tần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thể văn cổ, nội dung ca ngợi công đức, sự nghiệp một cá nhân nào đó,"]}, {"tu": "tán", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). ¡ Nói với nhau những chuyện linh tỉnh, không đâu vào đâu, cốt để cho vui. Ngôi tán chuyện. Tán hết chuyện này đẩn chuyện khác. Tán láo. 2 Nói thêm thắt vào, Cá một tán thành năm. Tản rộng ra, viết thành một bài bảo. 3 Nói khéo, nói hay cho người ta thích, chứ không thật lòng, cốt để tranh thủ, lợi dụng. Tán gái. Tản mãi mới vay được tiên."]}, {"tu": "tán", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đập bẹt đầu định ra để cho bám giữ chặt. Tản rivê. Định tản*."]}, {"tu": "táng I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nghiễn cho nhö vụn ra, Tn thuốc."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(iđ.). Thuốc đồng y ở dạng bột; thuốc bột. Cao đơn hoàn tán *."]}, {"tu": "tán dóc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Nói khoác lác vả bịa đặt những chuyện linh tỉnh để cho vui. Chí giỏi tán dóc."]}, {"tu": "tán dương", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Khen ngợi để đề cao. 8z sức tán đương."]}, {"tu": "tán đồng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Tán thành ý kiến và ủng hộ. Gật đâu tổ ý tản đồng,"]}, {"tu": "tán gẫu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Nói toàn nhừng chuyện không đầu chỉ để vui đùa. Mgồi tán gẫu với nhau. tân hươu tân vượn (kng.). Tản chuyện linh tỉnh, toàn những chuyện không đầu, §89 tang chế tán loạn đạ. (Số đông) phân tán rất nhanh và hỗn loạn ra mọi phía (thường do hốt hoảng). Đản gả tản loạn mỗi con một ngả. Bở chạy tản loạn."]}, {"tu": "tán phát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Phân phát rộng rãi. Tdn phát truyền đom."]}, {"tu": "tán phẫu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thgt). Như tán đác."]}, {"tu": "tán phiệu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thgt.). Như đán đóc. tán sắc đp. (Hiện tượng chùm ánh sáng phức tạp) tách thành nhiều chùm đơn sắc. Chừm ảnh sắng tán sắc khi ẩi qua một lăng kinh."]}, {"tu": "tán thành", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đồng ÿ vả chấp nhận. Gá: đâu tân thành. Ý liến được đa số tắn thành."]}, {"tu": "tán thưởng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tỏ thái độ đồng tình, khen ngợi. VỖ tay tắn thưởng. Ÿ kiến được nhiêu người tắn thưởng."]}, {"tu": "tán tỉnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng lời nói ngon ngọt tìm cách làm cho người khác xiêu lòng nghe theo minh để đạt mục đích riêng. Đi theo câ gái để tán tỉnh."]}, {"tu": "tán tụng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Khen ngợi, ca tụng quá đáng, nhằm mục đích riêng. #fết lời tản tụng, nịnh hót."]}, {"tu": "tán xạ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Hiện tượng chùm ánh sáng hoặc chùm hạt) bị hắt ra mọi phía khí gặp một vật T khác hoặc khi truyền qua một chất trong suốt.( +: Ảnh sảng tản xạ. tananh x. ¿annin. TAND Toà án nhãn dân, viết tắt."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "tang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thân hoặc thành bầu cộng hướng của trống. Trống thủng còn tang (tng.)."]}, {"tu": "tang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Vật làm chứng cho việc làm sai trái, phi pháp. Đốt đi cho mất tang."]}, {"tu": "tang", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Sự đau buồn có người thân mới chết. Nhà đang có tang.", "(dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Lễ chôn cất người chết. Đám tang*. Lễ tang.", "(kết hợp hạn chế). Dẩu hiệu (thường ở áo, mũ, đầu, theo phong tục) để tỏ lỏng thương tiếc người mới chết. Đeo bằng tang. Đội khăn tang. Để tang*.", "Thời gian để tang. Chưa hết tang mẹ. Mãn tạng."]}, {"tu": "tang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Loại, hạng người hoặc vật (hàm ÿ không coi trọng). Cái tang thuốc này hút nặng lắm. Tang ấy thì biết làm ăm gì"]}, {"tu": "tang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tỉ số của sin của một góc với cosin của góc ấy."]}, {"tu": "tang bồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cñ; vch.). Cung bằng gỗ dâu và mũi tên bằng có bồng: dùng trong văn học cổ nỏi về chí làm trai. Phí chỉ tang bóng. Nợ tang bồng. tang bồng hồ thỉ (cũ; vch,). Như rang bỏng."]}, {"tu": "tang chế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). 1 Phép tắc quy định việc đưa đám và để tang người chết. Tang chế phiên phúc. + (kng.). Tang, việc để tang (nói khái quát). tang chủ Chưa hết tang chế"]}, {"tu": "tang chủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người chủ gia đình có tang. Chía buổn cùng tang chủ."]}, {"tu": "tang chứng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật chứng tỏ có hành động phạm pháp; tang vật (nỏi khái quát). Bí bắ: có tang chứng. Tang chứng rành rành, không thể chối cải."]}, {"tu": "tang gia", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Nhâ có tang. tang gia bối rối Bối rối vi cỏ việc tang; thường dùng (kng.) để ví hoàn cảnh đang rối lên vì có việc bất ngờ (nên dễ có sơ suất). Lúc tang gia bối rồi, chẳng còn nhớ gì cả,"]}, {"tu": "tang lễ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(trtr.). Các nghỉ lễ chôn cất người chết (nói tổng quát); lễ tang. 7ang lễ được cứ hành trọng thể."]}, {"tu": "tang phục", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Quần áo tang."]}, {"tu": "tang sự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Việc tang."]}, {"tu": "tang táng sáng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x, ảng sáng (láy)."]}, {"tu": "tang thương 1", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Bể dâu."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tiểu tuy, khổ sở đến mức gợi sự đau xót, thương tâm. Cảnh nghèo đói tang thương. Trồng tang thương lắm."]}, {"tu": "tang tích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Dấu vết còn để lại của hành động phạm pháp. Lau sạch nhữmg vết máu để mất tang tích. tang tóc !. Ở trong cảnh đau buồn vì có người thân chết. Những ngày tang tóc. Chiến tranh gây tang tóc cho bao gia đình."]}, {"tu": "tang vật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật cụ thể chứng tỏ có hành động phạm pháp. Öj bắt với đây đủ tang vật. tàng 1. &kng.). (Đồ dùng) quá cũ, trông không ra gì, vì dùng đã lâu ngày. Chiếc xe đạp tàng. Mặc bộ quần do đã tàng. Chiếc ảo khoác tàng tàng."]}, {"tu": "tảng hình", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng phép lạ tự làm cho mình như biến mất đi, không ai có thể nhin thấy được."]}, {"tu": "tàng tàng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hơi say; ngà ngà. Uống đến lúc đã tầng làng."]}, {"tu": "tàng tảng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). (Tính người) hơi gân đở. Tĩnh tàng tàng, ăn nói dỡ dấu."]}, {"tu": "tảng trữ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cất giữ khối lượng lớn. 7ảng ữ sách báo. Tàng trữ hàng lậu."]}, {"tu": "tảng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khối chất rắn tương đối lớn. 7áng đã. Bảng trôi cả tảng.", "(thường nói đá tảng). Hòn đá to đèo thành hình khối đều, dùng kê chân cột nhà,"]}, {"tu": "tảng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Giả tảng (nói tắt). Tảng như không biết."]}, {"tu": "tảng lờ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Lờ đi, làm như không hay, không biết gì. Táng Í> như không nghe thấy. Táng lờ nhìn đi chỗ khác. §90"]}, {"tu": "tảng sáng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Vừa mới bắt đầu sáng, Trời đã tảng sáng. Ra đi vào lúc tảng sáng. (! Láy: tang tảng sáng (vừa mới mờ mờ sáng)."]}, {"tu": "táng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trtr.). Chôn người chết, À6 tổ tảng ở chân đổi. táng; đẹ, (thet.). Đánh, nện. 7áng cho mấy gậy."]}, {"tu": "táng đớm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Rất sợ, sợ mất mật. 8¡ một đòn táng đỏm. táng đớm kinh hồn Như ráng đớm (nhưng nghĩa mạnh hơn). táng tận lương tâm Mất hết lương tâm. Mộ: hành động tảng tận lương tâm."]}, {"tu": "tạng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I (id.). x. Í¿c phử ngũ tạng. 2 Tỉnh chất cơ thể của mỗi người. Tạng người khoẻ. Người tạng gây. 3 (kng.). Sở trường, sở thích riêng của mỗi người (nói tổng quả). Àfổi người viết văn đều có cái tạng riêng của mình."], "tham_chieu": {"xem": "Í"}}, {"tu": "tạng phủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). x. iục phủ ngũ tạng. tango cv. /đnggó. d. Điệu vũ chậm, nhịp 2/4 hoặc 4/4. tanh: d. Vòng đây thép chịu lực nằm trong mép lốp xe, Lớp xe đạp bị đứa tanh."], "tham_chieu": {"xem": "iục phủ ngũ tạng", "cung_viet": "/đnggó"}}, {"tu": "tanh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có mùi vả vị khó chịu, đễ gây lợm giọng, như mùi tôm, cá sống. Tanh như cá mè. Tanh mui bùn."]}, {"tu": "tanh", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(đùng phụ sau t., trong một số tổ hợp). (Có tính chất phủ định) đến mức độ cao, hư không thể hơn được nữa, thường gây cảm giác không vừa lòng. (Cơm canh để) nguội tanh*. (Nhà của) vắng tanh*. Lạnh tanh* Móng tanh *. tanh banh (ph). x. z4 bành."], "tham_chieu": {"xem": "z4 bành"}}, {"tu": "tanh bành", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở tình trạng các thứ bị mở tung, Xáo tung cả ra, trông ngổn ngang, bừa bãi. Gà bởi tanh bành bếp núc. Mớ tanh bành. Phả tanh bảnh. Nhà cửa tanh bành."]}, {"tu": "tanh hôi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như hồi zanj:. tanh tao (. (¡đ.). Tanh (nói khái quát)."]}, {"tu": "tanh tưởi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tanh vả gây cảm giác tởm, lợm (nói khái quát). Mùi tạnh tưởi của những đống rác bẩn. Xông lên mùi tanh tưới khó chịu. tánh (ph.). x. ⁄; (ng. ])."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "tạnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Mưa, gió) ngừng hoặc dứt hẳn. Đã rạnh ma. Trời quang mây tạnh. Tạnh gió."]}, {"tu": "tạnh ráo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Khô rảo vì đã hết mưa. Trởi anh ráo. Những ngày tạnh ráo. tannin cv. rananh. d. Chất bột màu hơi vàng, vị chát, lấy từ vỏ cây, dùng làm tá dược hoặc làm chất keo."], "tham_chieu": {"cung_viet": "rananh"}}, {"tu": "tao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sợi dây thắt thành quang, võng hay buộc nôi, thường bện bằng đay, mây. Quang có bốn tao. Tưo võng. Tao nôi."]}, {"tu": "tao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I (¡d.). Lần, lượt. Buóc mấy tao dây. 2 Phen, lần xảy ra việc nảo đỏ không may. Qua tao đói năm 1945. Gặp tao loạn lạc."]}, {"tu": "tao", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["I Từ đùng để tự xưng khi nói với người ngang hàng hay người dưới, tỏ ÿ coi thường, coi khinh, Lại đây tao báo! Tao nỏi thì phải nghe. 2 (kng.). Từ dùng để tự xưng một cách thân mật khi nói với người có quan hệ rất gần gũi, ngang hàng hoặc hàng dưới (thường dùng _ trong lớp người trẻ tuổi, nhỏ tuổi). #iồm nảo rỗi đến nhà tao chơi."]}, {"tu": "tao đàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Nhóm, hội các nhà thơ."]}, {"tu": "tao khang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ; vch.). Người vợ lấy từ thuở hàn vỉ; cũng dùng để chỉ tỉnh nghĩa vợ chồng gắn bó từ thuở còn nghẻo hèn, Đi /ø là nghĩa tao khang, Xuống khe bắt ốc, lên ngàn hải rau (cả.). tao loạn đa. (cũ). Như loạn lạc. Thời tao loạn."]}, {"tu": "tao ngộ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Gặp gỡ tỉnh cờ. Duyên zao ngộ."]}, {"tu": "tao ngộ chiến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Đụng độ bất ngờ, bất thần gặp nhau mà giao chiến. Trán tao ngô chiến,"]}, {"tu": "tao nhã", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thanh cao và lịch sự, dễ được cảm tình, yêu mến. Phong độ tao nhã. Lời văn tao nhà. tao nhân mặc khách (cũ). Người sành về sáng tác hoặc thưởng thức văn chương (nói khái quát),"]}, {"tu": "tao phủng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cữ; vch.). Như /zo ngộ."]}, {"tu": "tao tác", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Như xao xác. Tiếng gà tao tác."]}, {"tu": "tào lao", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Lời nói, câu chuyện) không có nội đung gi đứng đắn, chỉ nói ra cho có chuyện, cho vui. Chuyện tào lao. Tần tảo lao đầm ba câu, Chỉ hứa tào lao."]}, {"tu": "tào phở", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Món ăn làm bằng sửa đậu nành chế cho đông lại và pha nước đường."]}, {"tu": "tảo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung những ngành thực vật bậc thấp, phần lớn sống ở nước, cơ thể là một tắn có điệp lục, có đời sống tự dưỡng. tảo; đẹ. (kng.). Kiểm ra bằng cách chạy vạy, xoay XỞ; xoay. Táo được món tiên khả. Tảo cải ăn."]}, {"tu": "tảo hồn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lẩy vợ, lấy chồng khi còn chưa đến tuổi thảnh niên, chưa đến tuổi được pháp luật cho phép kết hôn. Mạn táo hôn,"]}, {"tu": "tảo mộ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thấm viếng và sửa sang mồ mả hằng năm theo phong tục cổ truyền, Đi (đo mộ. Táo mộ vào tiết Thanh Minh, tảo tần đg, Như ẩn rao."]}, {"tu": "tảo thanh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Quét sạch quân địch trong một khu vực (từ quân đội của chính quyền Sải Gòn trước 1975 thường dùng). Ä#ở chiến dịch táo thanh."]}, {"tu": "tảo trừ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tìm diệt, quét cho hết sạch quân táp địch. Tảo trừ giặc CHỎp."]}, {"tu": "táo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["! Tên gọi chung một số cây có quả tròn, da nhẫn, thịt mềm, ăn được, như táo tây, táo ta, táo tàu. 2 Táo ta."]}, {"tu": "táo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Tảo bón (nói tắt). Đi ngoài bị táo,"]}, {"tu": "táo bạo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra bất chấp mọi nguy hiểm, Ƒ;¿c làm táo bạo. Ÿ nghĩ táo bạo. Tảo bạo luổn vào tận vào huyệt bọn CưỚp. táo bón 1. (Bệnh) đi đại tiện khó vì phân khô và vỏn thành cục rắn. ðj ¿áo bón, Chữa ráo bón."]}, {"tu": "táo gan", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Cả gan một cách liều lĩnh, không kế gì nguy hiểm. Táo gan Cướp súng của bộ đội."]}, {"tu": "táo quân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Ông táo (thần bếp). Táo quân về châu trời. táo ta d, Cây to, lá hình bầu dục, mặt dưới trắng bạc, quả khi chín màu lục vàng, an được, nhân hạt dùng lảm thuốc; phân biệt với ráo tàu, tảo tây."]}, {"tu": "táo tác", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhón nhác và hỗn loạn. Đảm gà chạy tảo tác."]}, {"tu": "táo tàu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây cùng loại với táo ta, quá khi khô nhăn nhứm, màu đen, dùng để ăn và làm thuốc."]}, {"tu": "táo tây", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây ăn quả cùng họ với đảo, lê, quả to, da nhãn, khi chín có màu đỏ hoặc vảng lục."]}, {"tu": "táo tợn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Mạnh bạo một cách liều lĩnh, lộ rõ vẻ thách thức, coi thường mọi nguy hiểm, trở ngại. ẤN nói táo tọn. Túo tọn cướp giật giữa ban ngày. tạo; d, Chức có nguồn gốc quý tộc, cai trị một bản ở vùng dân tộc Thái trước Cách mạng tháng Tám"]}, {"tu": "tạo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho từ không có trở thành có và tổn tại. Tạo ra giống lúa mới. Tạo điều kiện. Tạo sơ hở cho kẻ xấu lợi dưng. tạo dựng đẹp. Tạo nên, dựng nên. Tạo đựng cơ nghiệp."]}, {"tu": "tạo hình", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tạo ra các hinh thể bằng đường nét, mảu sắc, hình khối. Nghệ thuật tạo hình."]}, {"tu": "tạo hoá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đấng tạo ra muôn Vật với mọi sự biến hoá, đối thay, theo quan niệm duy tâm. Bản tay của tạo hoá. ` tạo lập đẹ. Tạo ra, gây dựng nên. 7qo lập cơ nghiệp."]}, {"tu": "tạo tác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Làm ra, tạo ra (nói khái quát)."]}, {"tu": "tạo vật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). ! (cũ). Như tạo ha¿. 2 Những vật tồn tại trong thiên nhiên nói chung, coi là do tạo hoá tạo ra."]}, {"tu": "táp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ đùng để chỉ từng đơn vị lần đánh máy chữ, từ lúc đưa giấy vào máy đến lúc đánh xong lấy giấy ra. Mỗi táp năm bản. Môi ngày đảnh hai chục táp. táp"]}, {"tu": "táp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngoạm, đớp mạnh, nhanh bằng miệng há rộng. Cá táp môi. Bị chỏ táp, Lợn tập cảm.", "(kết hợp hạn chế). Vỗ mạnh, đập mạnh vảo. ¿z⁄a tấp vào mặt. Bị mưa táp ướt hết người. Giá táp Tmiea sa *,"]}, {"tu": "táp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ốp thêm, đắp thêm vảo bên ngoài cho vững chắc hơn. Táp mấy đoạn tre vào thân cây. Buộc táp."]}, {"tu": "táp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Cây lá) héo úa vì điều kiện sinh trưởng bất thường. Cà chua bị táp vì sương muối. Rát quả, mạ tắp hết."]}, {"tu": "tấp nham", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Linh tỉnh, nhiều loại, nhiều thứ và Ít có giá trị. Vườn trồng táp nham đứ loại cây. Căn nhà làm bằng đủ thứ táp nham ghép lại. kàm ăn tán nham."]}, {"tu": "tạp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Lẫn lộn nhiều thử và chất lượng không tốt. Toản loại cả tạp, làm nước mắm không ngon. GỖ tạp”."]}, {"tu": "tạp ăn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ăn ngon lánh bất cứ loại thức ăn gi, không kén chọn, Cơn lợn này tạp ăn nên chóng lồn."]}, {"tu": "tạp âm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Âm thanh khác lạ xen lẫn vào, gây khó khăn cho việc nghe nhận âm thanh chính. kọc bót tạp âm."]}, {"tu": "tạp chất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất phụ thường võ ích hoặc có hại lẫn vào trong chất chỉnh. Loại bóng có nhiều tạp chất. Loại bỏ tạp chất trong quặng."]}, {"tu": "tạp chí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xuất bản phẩm định kì, có tính chất chuyên ngành, đăng nhiều bài do nhiều người viết, đóng thành tập, thưởng có khổ nhỏ hơn báo."]}, {"tu": "tạp chúng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.; thường dùng phụ cho d.). Giống đã được lai. Lọn tạp chẳng."]}, {"tu": "tạp để", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tấm vải có dây buộc dùng đeo phía trước người để giữ cho quần áo khỏi bẩn khi làm một số việc lao động.:"]}, {"tu": "tạp dịch", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Việc lao động mà người dân phải làm không công dưới thời thực đân, phong kiến (nói khái quát). F.ảm đạp địch. 2 (id.). Như rạp vụ."]}, {"tu": "tạp giao", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giao phối hoặc thụ tỉnh giữa những nòi khác nhau về mặt di truyền học."]}, {"tu": "tạp hoá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hàng hoá lặt vặt, thường dùng hằng ngày. Cửa hàng tạp hoá. tạp hôn x. chế độ tạp hân. tạp kĩ cv. tạp kỹ d. Các loại biểu diễn nghệ thuật bằng động tác khéo léo của tay, chân, đầu, các trỏ ảo thuật, tiết mục xiếc, v,v., nói tổng quát. Sân khẩu tạp kĩ, Những tiết mục tạp Kĩ."], "tham_chieu": {"xem": "chế độ tạp hân", "cung_viet": "tạp kỹ d"}}, {"tu": "tạp nham", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Như đáp nham, Đủ thứ tạp nham."]}, {"tu": "tạp nhạp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có nhiều nhưng lặt vặt, linh tình, ít có giả trị hoặc không đáng kể. Trăm rhứ việc tạp nhạp. Nhà toàn đồ tạp nhạp, không &92 có øì đảng giả. tạp phẩm d, Hàng hoá lặt vặt, gồm những đồ dùng cho trang điểm, cho sinh hoạt cá nhân hằng ngày (như son phấn, khăn mùi soa, bỉt tất, v,v.). Quấy tạp phẩm."]}, {"tu": "tạp văn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Một loại tản văn cỏ nội dung rộng, hình thức không gò bó, bao gồm những bải bình luận ngắn, tiểu phẩm, tuỳ bút, v.v."]}, {"tu": "tạp vự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Công việc lao động lặt vặt (như quét tước, dọn đẹp, v.v.) ở các cơ quan, công sở. hân viên tạp vụ... tarõ I d, Dụng cụ làm ren trong lỗ, nguyên tắc làm việc tương tự như mũi khoan. Äãi £arỏ."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm ren trong lỗ bằng tarô. tát, đự. (hoặc d.). Đánh vào mặt bằng bàn tay mở. Tát đánh bốp vào mặt. Cho mấy cải tát. Tát tai. tát; đg, Đưa chuyển bớt nước từ nơi nọ sang nơi kia, thường bằng gảu. 72 nước chống hạn. Tát ao bắt cả. Mắng như tát nước (vào mội)."]}, {"tu": "tát tai", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Bạt tai. Cho mấy cải tắt tai. tạt đẹ. 1 Chuyển động hoặc làm cho chuyển động mạnh lệch theo một hưởng khác. À#:z tại vào nhà. Lửa tạt vào mặt nóng ran. Cầu thủ tại bóng vào trước khung thành. 2 Ghé vào, rề ngang vảo một thời gian trên đường đi. 74 vẻ häm: nhà i† ngày. Cho xe tạt vào lẻ đường."]}, {"tu": "tatăng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hàng đệt bằng tơ theo dạng vân chéo."]}, {"tu": "tau", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên một con chữ (z, viết hoa T) của chữ cải Hi Lạp."]}, {"tu": "tàu", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Lá to và có cuống đài của một số loài cây. Tau chuối, Tàu dừa. Xanh như tàu lá."]}, {"tu": "tàu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung các phương tiện vận tải lớn và hoạt động bằng máy móc phức tạp. 7w thuỷ*, Bến tàu, Đường tầu. Tàu vũ trụ\". tàu; d, Máng đựng thức an trong chuồng ngựa; cũng dùng để gọi chuồng ngựa. Ngự vực mỗm ăn thóc trong tàu. Một con ngựa đau, cả tàu không ăn có (mg.). r tàu, !. Có nguồn gốc Trung Quốc; theo kiểu Trung Quốc. Chè tàu*. Mực tàu *. (Thị) kho tàu*,"]}, {"tu": "tàu bay", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân cỏ mọc hoang, lá có mùi thơm, quả có lông trắng dễ bay đi theo gió. 8au tàu bay,"]}, {"tu": "tàu bay", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ, hoặc ph.). Máy bay,"]}, {"tu": "tàu bè", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phương tiện vận tải dưới nước, nhự tàu, thuyền, v.v. (nỏi khái quát)."]}, {"tu": "tàu biến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tàu chạy đường biển."]}, {"tu": "tàu bò", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; kng.). Xe tăng."]}, {"tu": "tàu chậm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xe lửa chở khách và hàng hoá, đỗ ở tất cả các ga dọc đường. l §93"]}, {"tu": "tàu chiến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tàu thuỷ có trang bị vũ khí để chuyên làm nhiệm vụ chiến đấu."]}, {"tu": "tàu chở máy bay", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Tản sân bay."]}, {"tu": "tàu chợ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Xe lửa chở khách và hàng hoá, đỗ ở hầu hết các ga dọc đường."]}, {"tu": "tâu con thol", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tàu hàng không vũ trụ, bay được nhanh và nhiễu lần giữa Trải Đất và quỹ đạo quanh Trái Đất. Tàu con thoi chở hàng lên trạm qu? đạo."]}, {"tu": "tàu cuốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tàu chuyên dùng để nạo vét lòng sông và cửa biển. tàu điện đ, x. xe điện."], "tham_chieu": {"xem": "xe điện"}}, {"tu": "tàu điện ngầm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. xe điện ngắm."], "tham_chieu": {"xem": "xe điện ngắm"}}, {"tu": "tàu đố bộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tàu chuyên làm nhiệm vụ chở quân đổ bộ lên bở."]}, {"tu": "tàu há mồm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Tàu đổ bộ."]}, {"tu": "tàu hoả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Xe lửa."]}, {"tu": "tàu khu trục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tàu chiến loại lớn cỏ trang bị ngư lôi, pháo cỡ lớn hoặc tên lửa, chuyên làm nhiệm vụ trinh sát, tuần tiểu, hộ tống, tập kích, phong toả đường biển."]}, {"tu": "tàu lặn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ, hoặc ph.). Tàu ngắm."]}, {"tu": "tàu ngầm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tàu biển có thể chạy dưới mặt nước."]}, {"tu": "tàu nhanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Tàu tốc hành; phân biệt với tàu chậm."]}, {"tu": "tàu õ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tàu sơn đen; thường dùng để chỉ bọn cướp biển thời xưa. Giặc tàu ô."]}, {"tu": "tàu sân bay", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tàu chiến loại lớn chuyên đùng để chở máy bay, có sân bay để cho máy bay lên xuống."]}, {"tu": "tàu suốt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xe lửa chạy đường dài, không đỗ lại ở một số ga đọc đường. Tàu suốt Hà Nội - Thành phố Hồ Chí Minh."]}, {"tu": "tàu tàu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). (Quần áo) cũ, tàng tàng, Khoác chiếc do tàu tàu."]}, {"tu": "tàu thuỷ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phương tiện giao thông vận tải, hoạt động trên mặt nước bằng sức động cơ."]}, {"tu": "tàu thuyền", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như (âu bẻ. tàu tốc hành ở. Xe lửa chạy với tốc độ nhanh và chỉ đỗ dọc đường ở một số ga lớn. tàu tuần dương d, Tâu chiến loại lớn, trang bị vũ khí nặng, chuyên làm nhiệm vụ tuần tiễu trên biến xa, tập kích tàu và các mục tiêu ven biển của đối phương, bảo vệ các đoàn tàu, yếm hộ đổbộ — -"]}, {"tu": "tàu tuần tiêu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tàu chiến chuyên làm nhiệm vụ tuần tiểu ven biển và trên sông."]}, {"tu": "tàu vét", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Chuyến xe lửa cuối cùng trong ngày, thường dừng lại ở tất cả các ga."]}, {"tu": "tàu vũ trụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phương tiện vận tải dùng để bay trong vô trụ. tay đôi"]}, {"tu": "táu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây lấy gỗ, thường mọc ở rừng, quả có hai cảnh, gỗ nặng, mâu nâu nhạt, thuộc loại gỗ quý. taxi cv. făex¡. d. Xe ôtô con chở khách thuê. tay d, 1 Bộ phận phía trên của cơ thể người, từ vai đến các ngón, dùng để cảm, nắm; thường được cơi là biểu tượng của lao động cụ thể của con người. Cánh tay*, Túi xách tay. Tay làm hàm nhai\" (tng.). Nhanh tay lên! Nghỉ tay ăn cơm. 2. Chi trước hay xúc tụ của một số động vật, thường có khả năng cảm, nắm đơn giản. 7ay vươn. Tay gẩu. Tay bạch thuộc. 3 (dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Tay của con người, coi là biểu tượng của hoạt động tham gia vào một việc gì. Giúp một tay. Nhúng tay* (vào việc người khác). (Tác phẩm) đầu tay*. 4 (dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Tay của con người, coi là biểu tượng của khả năng, trình độ nghẻ nghiệp, hay khả năng hành động nói chung. 7ay nghẻ*. Non tay*. (Cho) biết tay*. 5 Tay của con người, coi là biểu tượng của quyền sử dụng, định đoạt. Chính quyên về tay nhân dân. Sa vào tay bọn 5v cướp. Có đủ phương tiện trong fay. 6 (kng.}. Tù + dùng để chỉ con người, về mặt cỏ khả năng hoạt động nào đó (thường hảm ý chế). 7ay anh chị. Một tay không vừa. Tay ấy khá đấy. 7 (kng.; dùng"], "tham_chieu": {"cung_viet": "făex¡"}}, {"tu": "trước một số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["chỉ công cụ). Người giỏi về một môn, một nghề nảo đó. Tay búa thạo. Tiếu đội có ba tay súng giái. § (dùng trước một số d. số lượng). Bên tham gia vào một việc nào đó, trong quan hệ ưgiữa các bên với nhau. Z#iói nghị tay tứ. Tay đói. 9 Bộ phận của vật, tương ứng với tay hay có hình dáng, chức năng như cải tay. Vín vào iay ghế. Tay đòn."]}, {"tu": "tay áo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phản của áo, che cánh tay. Xến cao tay ảo."]}, {"tu": "tay ấn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuật của phù thuỷ dùng tay làm phép; ấn quyết, Phủ thuỷ nơn tay ẩn."]}, {"tu": "tay ba", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ba bên với nhau. Hiệp ước fay ba. tay bắt mặt mừng Tả cảnh gặp gỡ Vui vẻ, mừng tỡ, Gập nhau tay bắt mặt mừng."]}, {"tu": "tay cẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận để cảm của một số dụng cụ, thường tròn và ngắn."]}, {"tu": "tay chân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kẻ giúp việc đắc lực, tin cấn (hàm ý không coi trọng). Một ứay chân thân tín. Đưa tay chân vào nắm giữ các chức vụ quan trọng."]}, {"tu": "tay chơi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Người chơi bời sảnh sỏi. Ra dáng tay chơi, Một tay chơi nổi tiếng."]}, {"tu": "tay đấy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Như tay nải. Khoác tay đấy."]}, {"tu": "tay đôi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hai bên với nhau. Cưộc nói chuyện tay đôi. Ki hiệp ước tay đói. tay hòm chìa khoá tay hòm chia khoá Quyền quản li việc chỉ tiêu trong gia đình. Nắm tay hòm chìa khoẻ."]}, {"tu": "tay lái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận có dạng thuận tiện cho việc cấm và chuyển động bằng tay, dùng để điểu khiển hưởng đi của tàu, xe. Đáo /ay lái trảnh ổ gà. Vững tay lái. tay làm hàm nhai (kng.). Tự làm lụng để tự nuôi sống."]}, {"tu": "tay mặt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Tay phải."]}, {"tu": "tay nải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Túi vải cỏ quai đeo, dùng đựng đồ mang đi đường. Buộc lại tay nải. Đeo tay nải,"]}, {"tu": "tay ngang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Người làm một nghề nào đó mà vốn không thành thạo, không chuyên. 7ø mộc ta) ngang."]}, {"tu": "tay nghề", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trinh độ thành thạo về nghề nghiệp. Bồi dưỡng tay nghề cho thợ trẻ."]}, {"tu": "tay phải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tay bên phải; thưởng dùng để chỉ phía bên phải. Rè £ay phải."]}, {"tu": "tay quay", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ để quay bằng tay các công cụ như mũi khoan, chìa vít, v.v."]}, {"tu": "tay sai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kẻ chịu cho kẻ khác sai khiến làm những việc phi nghĩa. Ldm tay sai cho giặc."]}, {"tu": "tay thước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thanh gỗ chắc, vuõng cạnh, dùng làm vũ khí tuỳ thân thời trước."]}, {"tu": "tay trái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tay bên trái; thường dùng để chỉ phía bên trái, hoặc để ví công việc phụ, thứ yếu. Rẽ tay trải. Nghề tay trải,"]}, {"tu": "tay trắng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tỉnh trạng không có chút vốn liếng, của Cải gì. Từ ray trắng mà làm nên. Tay trắng vẫn hoàn tay trắng."]}, {"tu": "tay trong", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Người ở bên trong một tổ chức nào đó mả giúp đỡ cho người bên ngoải, trong quan hệ với người bên ngoài ấy, Mhở có tay trong cho biết tình hình."]}, {"tu": "tay vịn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận để vịn tay khi lên xuống. Tay vịn cầu thang, Bám tay vịín leo lên tàu. tay xách nách mang Tả cảnh mang vác lắm thử, vất vả, tất bật."]}, {"tu": "tầy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có thể sánh với. Cây lớn tày ôm. Hạc thầy không tày học bạn (ng.). Tây trời”. tày; x. tẩy;."], "tham_chieu": {"xem": "tẩy"}}, {"tu": "tày đình", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Lớn lắm, có thể có hậu quả rất nghiêm trọng. Chuyện tày đình. Tội tày đình. tày liếp x. gương tảy liếp."], "tham_chieu": {"xem": "gương tảy liếp"}}, {"tu": "tây trời", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hết sức lớn và có những hậu quả không sao lường hết được. Túi ác tày trời. Mưau đồ những chuyện tày trời."]}, {"tu": "tây máy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sờ mó để thử, để xem (vì tỏ mò hay nghịch ngơm). Đừng táy máy mà làm hỏng đài. Táy máy thảo tưng cỗ máy Ta xem."]}, {"tu": "tắc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở tỉnh trạng có cái gì đó làm mắc lại, §94 làm cho không lưu thông được. Rác rưới làm tắc cống. Đường tắc nghẽn. Công việc tắc ở khâu nào phải gỡ khâu đỳ."]}, {"tu": "tắc họng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thẹt.). Im bặt, không nói được điền gi nữa, như thể bị tắc lại trong họng (thường do đuối lí đến mức không thể đối đáp được). Ở/ hỏi dân, tắc họng, không nói được câu nào."]}, {"tu": "tắc kẻ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bỏ sát giống thắn lẳn, sống trên cây to, thường kêu “tắc kè”, đùng làm thuốc."]}, {"tu": "tắc lưỡi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bật lưỡi thành những tiếng kêu. Tắc lưỡi làm ám hiệu. Tắc lưỡi kêu trời.", "(¡d.). Như tặc lưỡi."]}, {"tu": "tắc nghẽn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tắc, không thông. Tắc nghèn động mạch. Giao thông bị tắc nghẽn."]}, {"tu": "tác rắng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Thuyền nhỏ. Chiếc tắc rắáng gắn máy. “tác-te” X. s/arter."]}, {"tu": "tắc tj", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Tác hoàn toàn, không thông, không thoát ra được. Cổng nước tắc tị. Công việc tắc tị. Tác tị, không nói được câu nào,"]}, {"tu": "tắc trách", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Làm việc gì) chỉ cốt cho xong, không chú ý đến kết quả, do thiếu tỉnh thần trách nhiệm. Làm ăn tắc trách. Thái độ tắc trách. “tác-x†\" x. taxi."], "tham_chieu": {"xem": "taxi"}}, {"tu": "tặc lưỡi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bật lưỡi một cái thành tiếng, biểu lộ ý không bằng lòng nhựng đảnh bỏ qua cho xong việc."]}, {"tu": "tắcte", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Starter. tắcxi x, taxi."]}, {"tu": "tăm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Que nhỏ và ngắn, dùng để xỉa răng.", "(kết hợp hạn chế). Que tre, gỗ nhỏ vả dải, đùng để đan mảnh, làm que hương, v.v. Tấm mành. Tăm hương."]}, {"tu": "tăm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bọt nhỏ từ trong nước nổi lên. 7m cả (do cả ở đưới nước thở, làm nổi lên). ước đưn đã súi tăm. Rượu mạnh lên tắm.", "(thường dùng có kèm ý phủ định). Dấu hiệu nhìn thấy, nghe thấy được, nhờ đó có thể biết về sự có mát của một người nào hoặc một cái BÌ. (Bỏ làng đỤ biệt tăm*, (Biến) mắt tấm *."]}, {"tu": "tăm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thgt.). Tìm, săn tìm."]}, {"tu": "tăm dạng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thường dùng có kẻm ý phủ định). Dấu vết, hinh dáng nảo đó của người hoặc cái đang tìm kiếm, đang mong đợi. Mất lút, chẳng còn thấy tăm dạng đâu, Đi mãi vẫn chưa thấy tăm dạng con sông."]}, {"tu": "tăm hơi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thưởng dùng có kèm ÿ phủ định). Dấu hiệu nhờ đó cỏ thể biết về sự cỏ mật của một người nào hoặc một cải gì đó đang tìm kiếm, mong đợi (nói khái quảt). ##£n đến, tà chờ mãi chẳng thấy lăm hơi. Bặt tăm hơi."]}, {"tu": "tăm tắp", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["x. zắp, (láy).:"], "tham_chieu": {"xem": "zắp"}}, {"tu": "tắm tích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thường dùng có kèm ý phủ định). Tin tức hay dấu vết nào đó để lại. Đ; biệt tăm tích. Tìm mãi chẳng thấy tăm tích."]}, {"tu": "tăm tiếng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id,). Như điếng:ăm. tăm tối t, Như đối tđm, (thường dùng theo nghĩa bóng),"]}, {"tu": "im", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Âu trùng cửa một loi bướm, ăn lá đâu hoặc lá sắn, nuôi để lấy tơ. Trởng dâu nuôi tằm. Xa tơ tầm, Ăn như tằm ăn rỗi (ăn khoẻ, nhiều)."]}, {"tu": "tằm tang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Việc trồng đâu nuôi tằm (nói khái quất). NghẺ tằm tang.:"]}, {"tu": "tầm tơ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Việc nuôi tằm và ươm tợ (nói khái quát). tăm đẹp. 1 Giội nước lên người hoặc ngâm minh trong nước cho sạch sẽ, mát mẻ hoặc để chữa bệnh. Ăn no tắm mát. Tắm biến, Tâm suối nước nóng. Tắm cho em bé. Làng quê tắm trong ảnh trăng (b.). 2 Phơi mình dưới ánh nắng hoặc làm cho toản thân chịu tác động của một loại tia sáng (theo phương pháp vật lí) để chữa bệnh. 7ẩm nắng. Tắm điện. 3 Làm cho đồ vàng bạc sáng bóng lại bằng cách nhủng trong một loại nước chua. Tắm vàng. Tắm đôi hoa tại."]}, {"tu": "tắm giặt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tám rửa và giặt giữ."]}, {"tu": "tắm gội", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tắm và gội, làm sạch cơ thể (nói khái quát).. ›,"]}, {"tu": "tắm rửa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tắm cho sạch (nói khái quát)."]}, {"tu": "tắm táp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Tắm (nói khái quát)."]}, {"tu": "tần tiện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tự hạn chế việc chí dùng đến cả những món nhỏ nhặt, Tần điện lắm mới đứ ăm, Ẩn tiêu tần tiện.. tấn mắn (ph,). x. ấn mẩn."], "tham_chieu": {"xem": "ấn mẩn"}}, {"tu": "tăng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Người đản ông tu hảnh theo đạo Phật và ở chủa. Vị tăng cao niên. Chư tảng"]}, {"tu": "tăng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Xe tăng (nói tắt). Pháo chống tăng."]}, {"tu": "tăng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tấm vải bạt hoặc nylon dùng để căng làm mái che mưa nắng khi ngủ, nghỉ ở ngoàải trời; lên, Căng tăng bên bở suối. Mang tăng ải cắm trại."]}, {"tu": "tăng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho nhiều hơn lên, hoặc trở nên nhiều hơn về số lượng, mức độ; trái với giảm. Tăng nàng suất gấp đôi. Giá hàng tảng. Tăng tốc độ. Khai tăng thêm hai tuổi.:"]}, {"tu": "tăng âm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho âm thanh trở nên nghe to hơn. Máy tăng âm. tăng bo x. tăngbo."], "tham_chieu": {"xem": "tăngbo"}}, {"tu": "tăng cường", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho mạnh thêm, nhiều thêm, Tăng cường lực lượng. Đê đập được tăngbo- tăng cường để chống bão."]}, {"tu": "tăng đổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Các nhà sư (nói tổng quát). tăng gia đẹ. I (ct; ¡d.). Làm cho tăng thêm. Tăng 8ìa sưu thuế. 2 (kng.). Tăng gia sản xuất (nói tất). Tăng gia để tự cái thiện. Vườn rau tăng gia CA cơ quan."]}, {"tu": "tăng gia sản xuất", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho sản xuất tăng để có thêm lương thực, thực phẩm (thường nói về việc trồng trọt, chấn nuôi trong các cơ quan, xỉ nghiệp, v,v.)."]}, {"tu": "tăng giá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tăng giá hàng trên thị trường so VỚI trước.: \"“tăng-gô” x. rango."], "tham_chieu": {"xem": "rango"}}, {"tu": "tăng lữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những người tu hảnh theo một tôn giáo nào đó (nỏi tổng quát). Tổng lớp tăng lừ."]}, {"tu": "tăng ni", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Các nhả sư, nam và nữ (nói tổng quát). Các tăng nì, phật tứ tăng sản đg, (thưởng dùng phụ sau d.). Chăm sóc, áp dụng kĩ thuật nhằm tăng sản lượng hơn hẳn binh thường, Đám ruộng tăng sản. Lợn tăng sản. tăng sê x.;ãngsẽ. tăng tả (ph.). x. tong tả. q"], "tham_chieu": {"xem": "tong tả"}}, {"tu": "tăng tiến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trở nên hơn trước rõ rệt, Công việc làm ăn tăng tiến."]}, {"tu": "tăng tốc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Tang tốc độ. Ó:ó rú.a tăng tốc. tăng trọng đẹ. (Vật nuôi) tăng trọng lượng. Lợn tăng trọng nhanh. Múc tăng trọng hàng tháng. tăng trưởng đẹ. 1 (Vật nuôi, cây trồng) lớn lên, tăng thêm về trọng lượng, kích thước. Đàn trâu tăng trưởng nhanh, Quá trình lăng trưởng của cây trồng. 2 (kết hợp hạn chế). Phát triển lớn mạnh lên. Kinh tế tăng tưởng chậm."]}, {"tu": "tăng viện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa thêm người, thêm của để giúp sức cho bộ phận khác đang gặp khó khăn (thường là trong chiến đấu), Quán tăng viện. tắng hắng (ph.). x. đẳng hồng. tằng tju đp. (kng.). Có quan hệ nam nữ bất chính, tằng tổ d, (trtr; ¡d.). Người sinh ra ông, bà; cụ."], "tham_chieu": {"xem": "đẳng hồng"}}, {"tu": "tặng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trtr.). Cho, trao chè để khen ngợi, khuyến khích hoặc tö lòng quý mến. Tặng hoa. Tặng sách làm kỉ niệm. Bài thơ đã tặng bạn."]}, {"tu": "tặng phẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật dùng để tặng. ÀZ„a tặng phẩểm mừng đảm cưới. Một tặng phẩm quý giá."]}, {"tu": "tặng thưởng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tặng để khen thưởng. Tăng thưởng huân chương."]}, {"tu": "tặng vật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật cụ thể đùng để tặng; nhự đăng phẩm (nhưng thường không trang trọng bằng). Trao tặng vật cho nhau làm ki niệm. tắngbo cv. tăng bo, đg, Chuyển sang tàu khác, tănggõö xe khác để đi tiếp, vận chuyển tiếp khi đường giao thông bị gián đoạn. Tàu chạy đến chỗ cẩu hỏng thì tăngbo qua sông. tănggô x. “ango. tăngsẽ cv. tăng sẽ. d. (cũ; kng.). Hầm trú ẩn."], "tham_chieu": {"xem": "", "cung_viet": "tăng bo, đg, Chuyển sang tàu khác, tănggõö xe khác để đi tiếp, vận chuyển tiếp khi đường giao thông bị gián đoạn"}}, {"tu": "tắp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Trôi dạt vào; tấp. Thuyên gặp bão áp vào bờ. Am P¿ p. ! (dùng phụ sau t., trong một số tổ hợp). Thành một đường, một vệt tất rõ. Thẳng tắp*. Cặp lông mày nhỏ tắp như hai sợi chỉ. Hàm\" răng đều tắp. 2 (kng.; dùng phụ sau đg.). Liền ngay một cách rất nhanh. Xghe riếng quát, đứa bé bỗng nín tắp. Nghiêm tắp mặt lại Chạy tấp đi. /! Láy: tăm tắp (ý mức độ cao)."]}, {"tu": "tấp lự", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.). Như đắp (nhưng nghĩa mạnh hơn). Đường thẳng tắp lự. Ngay tắp lự (ngay mũ tức)."]}, {"tu": "t", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho hoặc thôi không còn chảy, không còn sáng nữa. Thổi tắt bếp. Tắt đèn điện. Đèn tắt. Sắp tắt nắng,", "Làm cho máy móc ngừng hoạt động, ngừng chạy. Tắt quạt (điện). Tất máy.", "(kết hợp hạn chế). Mất đi, không còn nữa. Gảo đến khản cổ tắt tiếng. Nụ cười vụt tắt. Niễm tin không bao giờ tắt."]}, {"tu": "tất", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dùng phụ sau đg.). 1 (Đi lại) không theo đường chính, thông thường, mả theo một lối ngắn hơn cho nhanh hơn. Ði ¿đ: qua vườn. Rề tẮt qua rừng. Con đường tắt. Học tắt (b.). 2 (Nói, viết) không đầy đủ các âm, các chữ như bình thường, mà cắt bớt đi một số cho nhanh hơn, gọn hơn. “Công nghiệp, nông nghiệp\", nói tắt là “công nông nghiệp”. “Kilomet”, viết tắt là “len \"."]}, {"tu": "tắt hơf", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(i4,), Như #đ: thớ."]}, {"tu": "tất kinh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngừng thấy kinh trong thời gian thường phải có, Thấy tắt kinh, đoán là thụ thai. tắt lửa tối đèn Nói lúc trong nhà có việc riêng, lúng túng, cần có người giúp đỡ. Tình hàng xóm láng giỗng, tắt lửa tối đèn có nhau,:"]}, {"tu": "tắt mắt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ăn cắp vặt. Thấy cái gì hay hay là tắt mắt. Có tính hay tắt mắt. tắt ngấm đẹg. (kng.). Tắt hẳn, tắt hoàn toàn. Bếp lửa tắt ngắm từ bao giò. Tiếng máp rộ lên rồi tắt ngấm. tắt ngấm tắt ngầm (kng.). Như £đt ngẩm (nhưng nghĩa mạnh hơn)."]}, {"tu": "tắt nghỉ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.; trtr.). Tắt thở. tất ngóm đp. (kng.). Tắt hẳn đi một cách đột ngột. Điện tát ngóm, làm cả phố tối om."]}, {"tu": "t thở", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngừng thở hoàn toàn; chết. Bệnh nhân đã tắt thở,"]}, {"tu": "tấc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị cũ đo độ dài, bảng một phần mười thước mộc (0,0425 mét) hoặc bằng một phần mười thước đo vải (0,0645 mét).", "Đơn vị cũ đo diện tích ruộng đất, bằng một phần mưởi thước, tức bằng 2,4 mét vuông (tặc Bắc Bộ), hoặc 3,3 mét vuông (tấc Trung Bộ). Tác đái, tấc vàng (tng.).", "Tên gọi thông thường của decimet.", "(cũ; vch.; dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Tấm lòng (thường dùng với ý khiêm nhường). 74c Íòng. Tác riêng (tấm lòng riêng). Tác thành (tấm lòng thành)."]}, {"tu": "tấc gang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như gang íấc."]}, {"tu": "tâm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điểm cách đều tất cả các điểm trên một đường tròn hoặc trên một mặt cầu; điểm chỉnh giữa. Tâm vòng tròn. Tâm mặt cầu. Tâm Trái Đất.", "(chm.). Tâm đối xứng (nói tắt). Tâm hình chữ nhật. Tâm hình lập phương."]}, {"tu": "tâm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chể). 1 Mặt tình cảm, ý chí của con người; lòng. Đận tâm*. Không nỡ tâm. Vững tâm. 2 Tấm lòng nhân ái. Cần có cái tâm."]}, {"tu": "tâm bão", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khu vực có áp suất thấp nhất ở giữa vùng bão, thường lặng gió và quang mây, không Inưa. Vùng tâm bão đi qua. š"]}, {"tu": "tâm bệnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡đ.). Trạng thái tỉnh thản không bình thường do có điều phải lo nghĩ, buồn bực. Hiếu rõ tâm bệnh. tâm can d, Tim và gan, coi là biển tượng của những tỉnh cảm sâu kín tận đáy lòng của con người, nói chung. Thấu hiểu tâm can. Thổ lộ tâm can."]}, {"tu": "tâm đắc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hiểu được sâu sắc, nên đã thu nhận được. Đọc quyển sách, tâm đắc nhiều điêu. Điểu tâm đắc nhất.", "Hiểu lòng nhau, thích thú, thấy rất hợp với nhau. À2: già một trẻ, mà rất tâm đắc. Chuyện trò với nhau rất tâm đắc. Bạn tâm đắc. tâm đầu ý hợp Hợp ý với nhau, cùng có những tình cảm vả cách suy nghĩ như nhau. Chứ vả khách tỏ ra rất tâm đầu ý hợp.\""]}, {"tu": "tâm địa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lòng dạ con người (thường là xấu Xa). Tâm địa độc ác. Nói cho hả giận chứ không có tâm địa gì."]}, {"tu": "tâm đối xứng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điểm qua đó tất cả các điểm của một bình đều là đếi xứng từng đôi một với nhau."]}, {"tu": "tầm giao", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có quan hệ bạn bè thân thiết với nhau. Kết bạn tâm giao. Tổ tâm giao."]}, {"tu": "tâm hồn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ý nghĩ và tỉnh cảm, làm thành đời sống nội tâm, thế giới bên trong của con người (nói tổng quát). Tâm hồn trong trắng của trẻ thơ. Có tâm hôn nghệ sĩ. Một tâm hồn nông chảy. Để hết tâm hồn vào."]}, {"tu": "tâm huyết ï", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lòng nhiệt tình đối với một cái gì cao cả, xuất phát từ tình cảm, nguyện vọng thiết tha, chân thật: Người có tâm huyết, Đem hết tâm huyết ra phụng sự tố quốc. 11t. Đây tâm huyết, xuất phát từ tỉnh cảm, nguyện vọng thiết tha, chân thật. Những lời tâm huyết."]}, {"tu": "tâm khẩm", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Nơi đáy lòng, chứa đựng những tỉnh cảm sâu kín nhất, #iinh ảnh khắc sâu trong tâm khảm. tâm lí cv. £đm ÿ. I d. L Toàn bộ nói chung sự phản ánh của hiện thực khách quan vào ÿ thức con người, bao gồm nhận thức, tỉnh cảm, ý chí, v.v., biểu hiện trong hoạt động và cử chỉ của mỗi người. Tđm ii các lứa tuổi. Tâm lí chưng của thanh niên là thích vận động, bay nhảy. Khắc phục tâm l¡ tự tỉ. Những biển đối của tâm li. 3 Nguyện vọng, ý thích, thị hiếu, v.v. riêng của mỗi người, trong một hoàn cảnh cụ thể nào đó. Đoán trúng tâm lí. Hiếu tâm lí của khách hàng. H1. ¡ Thuộc về tâm lí. Hiện tượng tâm lí. 2 (kng.). Hiểu tâm lí của người khác để có sự đổi xử phù hợp. Anh mắng trẻ trước mọi người, chẳng tâm lí gì cả. tâm lí chiến cv. tâm lý chiến. d. x. chiến tranh tâm Ìi, tâm lí học cv. ¿ám jý học. d. Khoa học nghiên cứu các hiện tượng tâm lí của con người với những quy luật và cơ chế của nó."], "tham_chieu": {"xem": "chiến tranh tâm Ìi", "cung_viet": "£đm ÿ"}}, {"tu": "tâm linh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tâm hồn, tỉnh thần. Thể giới tâm lình.", "Khả năng biết trước một biến cố nào đó sẽ xảy ra đối với mình, theo quan niệm duy tâm. ‡âm lực d. Sức mạnh của ý chí, tình thần con người. Mang hết tâm lực ra làm việc. tâm lý,... x. âm /,..."], "tham_chieu": {"xem": "âm"}}, {"tu": "tâm não", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như (âm trí. Khắc sảu vào tâm não."]}, {"tu": "tâm ngẩm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Lâm li, ít nói. Tâm ngẩm thế chứ cái gì căng biết."]}, {"tu": "tầm nhĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phản ngăn trên của quả tìm, chứa mu từ các cơ quan trong cơ thể về tìm."]}, {"tu": "tâm niệm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thưởng xuyên nghĩ tới và tự nhắc mình để ghi nhở và làm theo. Luôn luôn tâm niệm lời căn đặn của người quá cố. Tâm tâm niệm niệm điểu đỏ."]}, {"tu": "tâm phúc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thân thiết, gản gũi và tin cẩn. Bạn tâm phúc. Người giúp việc tâm phúc. tâm phục đẹ. (¡d.). Phục tự trong lòng. Người trung nghĩa thị ai cũng tâm phục. tâm phục khẩu phục Phục tự trong lòng, chứ không phải chỉ ngoài miệng, Thưởng phạt công tầm mình, nên mọi người tâm phục khẩu phục. tâm sinh lÍ cv. tâm sinh lý:. Tâm lí và sinh lí (nói tắt. Đặc điểm tâm sinh lí của trẻ."], "tham_chieu": {"cung_viet": "tâm sinh lý:"}}, {"tu": "tâm sự ï", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nỗi niềm riêng tư, sâu kín (nói khái quát). Thổ ló âm sự. Niễm tâm sự. Bài thơ phản ảnh tâm sự của tác giả."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói chuyện tâm sự với nhau. T4m sự về chuyện gia đình."]}, {"tu": "tâm sức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như đám lực. Cổng hiển toàn bộ ˆ ‡ãm sức."]}, {"tu": "tâm thần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tâm trí, tính thắn. 74m thần bị cuổn hút theo câu chuyện. Mê mẩn tâm thân. Tâm thân bất định.", "(kết hợp hạn chế). Bệnh tâm thần (nỏi tắt). Khoa tâm thần."]}, {"tu": "tâm thất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần ngăn dưới của quả tim, có chức năng co bóp, chuyển máu từ tìm tới các cơ quan trong cơ thể."]}, {"tu": "tâm thuật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Như tâm địa, Tám thuật xảo quyệt."]}, {"tu": "tâm thư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Thư bày tỏ tâm sự hoặc nói những lời tâm huyết,"]}, {"tu": "tâm thức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tình cảm và nhận thức. Điểu dần dẫn ăn sâu vào tâm thức của trẻ nhỏ."]}, {"tu": "tâm tỉnh I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tình cảm riêng tư, thẳm kin của mỗi người. Tố lộ tâm tình. Câu chuyện tâm tình."]}, {"tu": "I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Nói chuyện tâm tỉnh với nhau. Hai người tâm tình thủ thi với nhau."]}, {"tu": "HI", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thân thiết đến mức có thể cho nhau biết những chuyện tâm tình, Mgưởi bạn tâm tình."]}, {"tu": "tâm tính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tính nết riêng của mỗi người. đối người một tâm tỉnh. Thay đổi tâm tỉnh."]}, {"tu": "tâm trạng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trạng thái tâm li, tình cảm. 74m trạng vui vẻ, phấn chẩn. Tâm trạng sảng khoái lúc ban mai. Có tâm trạng hoài nghỉ, chán nắn của kẻ liên tiếp bị thất bại."]}, {"tu": "tâm trí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tình cảm và sự suy nghĩ của con người trong một hoản cảnh cụ thể nào đó (nói tổng quát). Công việc bê bộn xâm chiếm hết tâm trí. Tâm trí đang để ở đâu đảu. — +"]}, {"tu": "tâm tư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh t���", "nghia": ["Những điều đang suy nghĩ trong lòng (nỏi tổng quát). Hiểu thấu tâm tư, nguyện vọng."]}, {"tu": "tâm tướng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ý nghĩ và tình cảm, Trong tâm tưởng, thấy mừng và lo."]}, {"tu": "tầm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng cách giới hạn phạm vi có hiệu lực của một hoạt động nào đó. Cao quả tâm tay, với không tới. Tâm nhìn xa*.", "Độ, cỡ, thường ở mức coi là chuẩn hoặc mức tương đối cao. Cao như thể là vừa tâm. Tâm quan trọng của vấn đề. Mật tác phẩm ngang tâm thỏi đại."]}, {"tu": "tẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thời gian làm việc hằng ngảy theo quy định, ở công sở, nhà máy. Wgöỉ giữa tâm. tầm in công nhân đổi tắm (đổi ca). Thông tÂm*. Tan tầm, tầm; (cũ). x. tìm."], "tham_chieu": {"xem": "tìm"}}, {"tu": "tầm bậy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Bậy bạ, vớ vấn. Nói tâm bậy. tầm chương trích cú (Lối học hoặc lối viết) thiên về tìm tòi câu chữ, hình thức văn chương, mà xem nhẹ nội dung."]}, {"tu": "tầm cỡ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cờ (nói khái quát). 74m cỡ trung bình. Tác phẩm có tÂm cờ quốc tế.", "(kng.; dùng"]}, {"tu": "phụ sau", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["). Tắm cỡ lớn. Một hả văn tâm cũ: Ađột công trình tâm cỡ."]}, {"tu": "tầm gửi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây có lá dày, màu lục sẫm, sống nửa kỉ sinh trên cành các cây khác. Cuộc sống tẩm gửi (b.)."]}, {"tu": "tầm mắt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tâm nhìn xa của mắt; thường dùng để chỉ khả năng nhìn xa trông rộng. Phóng tâm mắt nhìn ra xung quanh. Mở rộng tâm mắt."]}, {"tu": "tầm mức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mức (nói khái quảt). Thấy được tâm mức quan trọng của vấn đề."]}, {"tu": "tầm nã", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tìm bắt khắp nơi người đang trốn tránh nào đó. Tẩm nã tên tội phạm. tầm nhìn xa đ, Khoảng không gian có thể nhìn thấy được vật ở xa trên mặt đất, mặt biển, tuỳ thuộc vào độ trong suốt của khí quyển. Tâm nhìn xa trên mười ldlomet. tầm phảo (. Vụ vơ, không nhằm mục đích gì cả. Chuyện tâm phào. Dặn tẩm phảo vậy mà nó nhớ,"]}, {"tu": "tấm phơ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ng). Như đẩm phảo. Nói chuyện tâm phơ. phơ. tầm quất (id.). x. tấm quất."], "tham_chieu": {"xem": "tấm quất"}}, {"tu": "tầm sét", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lưỡi búa tưởng tượng theo truyền thuyết, thiên lôi dùng giáng xuống gây ra sét đánh, Lưỡi £ẩm sét (đòn sấm sét)."]}, {"tu": "tầm súng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng không gian bắn có hiệu quả của súng, 12 vào tẩm súng.: tầm sư học đạo (củ). Tìm thảy, tìm người giỏi để theo học."]}, {"tu": "tầm tã", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả vé trời mưa hay nước mắt tuôn rơi nhiều và kéo đài mãi không dứt. Ä#za tâm mua tã suốt mấy ngày liên. Nước mắt tuôn ta tâm tã. tầm tầm. I d. Nơi bản đấu giá đỏ vật bị tịch thu hoặc đồ cũ, thời trước. Xhà tẩm tâm. Bán hàng tâm tâm."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). (Đồ dùng) đã cũ. Đội chiếc mũ tâm tâm."]}, {"tu": "tẩm tầm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Thuộc loại, cỡ trung bình, không cao, không thấp, không lớn, không nhỏ. Răng cây tâm tâm trắng làm giậu. Làm những việc tẩm tâm vừa sức. §98 tắm thước t: (Vóc người) vừa phải, không cao không thấp. Dáng người tâm thước."]}, {"tu": "tầm thường", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hết sức thường, không có gì đặc sắc (hảm ý chê). Thị hiếu tâm thường. Một người bình thường, nhưng không tâm thường.", "(cũ). Bình thường, không có gì đặc sắc. Việc tâm thường hằng ngày."]}, {"tu": "tầm vóc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vóc dáng và cỡ người. Mgười có tâm vóc trung bình.", "Như tắm cỡ. Hội nghị có tâm vóc quốc gia."]}, {"tu": "tầm vông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tre thân nhỏ, cứng, không có gai, thường dùng làm gậy. Gậy (ẩm vông vát nhọn."]}, {"tu": "tầm xích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gậy của nhà sư dùng làm lễ, đầu có vòng bằng đồng, treo lá phướn nhỏ."]}, {"tu": "tầm xuân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thường mọc hoang, cùng loại với hoa hồng. Bựi tẩm xuân. tẩm, đg, I Làm cho một chất lỏng ngấm vào. 1⁄‡ thuốc có tầm rượu. Giả tẩm dầu. 2 Làm cho bột hay đường dính phủ lên mặt ngoài của thức ăn. Thịt ếch tẩm bột để rán. Bánh mì tẩm đường."]}, {"tu": "tẩm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thgt.). Quê kệch, kém khôn ngoan, kém hiểu biết. Anh chàng tấm quả. tẩm bổ đụ. Làm tăng thêm sức khoẻ cho cơ thể bằng các thức ân có nhiều chất dinh dưỡng hoặc thuốc bổ. Tớm bổ cho người chóng lại sức. Ăn uống tẩm bố."]}, {"tu": "tẩm ngẩm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.; id.). Như tâm ngẩễm."]}, {"tu": "tấm quất", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đấm bóp, xoa nắn các cơ bắp để làm chơ cơ thể đỡ nhức mỏi."]}, {"tu": "tấm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mảnh vỡ nhỏ của hạt gạo do xay, giã. Nhỏ như hạt tấm. Cơm tẩm. tấm; ở. 1 Từ dùng để chỉ từng đơn vị một số vật có mặt phẳng mỏng và dài. X2 gổ thành tẩm. Tấm vải. Tấm thảm. Tấm ánh. (Buôn bán) hàng tẩm *. 2 (vch.). Từ dùng để chỉ từng đơn vị một số vật tuy bé nhỏ hoặc không đáng giá. bao nhiêu, nhưng đáng được trân trọng. 7m áo manh quản. Đồng quà tấm bánh. Mẹ già ở tẩm lều tranh... {cd.). 3 (vch.). Từ đùng để chỉ từng cá nhân hay từng tình cảm con người đáng trân trọng. Tấm thân. Lấy chồng cho đáng tấm chồng... (cả.). Tấm lòng vàng. Tấm thịnh tình."]}, {"tu": "tấm bé", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế, không dùng làm chủ ngữ). Tuổi thơ, tuổi nhỏ. Ä⁄ở cói từ tấm bé."]}, {"tu": "tấm lợp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật liệu có mật phẳng, mỏng, dùng để lợp mái. Tấm lợp bằng tôn,"]}, {"tu": "tấm tắc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thưởng đùng trước &hen). Luôn miệng buột ra những tiếng tỏ ý khen ngợi, khàm phục. Tấm tắc khen hay. Ái nấy đều gật gù, tấm tắc mãi."]}, {"tu": "tấm tức", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng với &hóc). Không nén §99 nổi những tiếng cử bật ra do bực tức hoặc cảm thấy oan ức, Tấm sức khóc, không trả lời. Giọng nói vẫn còn tấm tức."]}, {"tu": "tậm tịt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Ở tình trạng hay tắc, hỏng, không chạy, không hoạt động được đều. Chiếc đài tậm tịt, cứ phải sửa chữa luôn."]}, {"tu": "tân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kí hiệu thứ tám trong mười can. Năm Tân Dậu. l tân; I t. 1 (id.; kết hợp hạn chế). Mới, trong quan hệ đối lập với cựu là cái cũ, cái đã có trước.- Xẻ cựu người tân. 2 (Người đã ở tuổi trưởng thành) chưa hề có quan hệ tình dục với ai. 7>a¡ tân. Gái tân - II (cù). Yếu tố ghép trước để cấu tạo từ (thường là danh tử), có nghĩa “mới, đối lập với cũ”. Tân nội các. Tân tổng thống. Tân học*.:"]}, {"tu": "tân binh", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Chiến sĩ mới nhập ngũ; lính mới. Tuấn luyện tân bình."]}, {"tu": "tân dược", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuốc tây y; thuốc tây. Cửa hàng tân dược. Pha chế tân dược."]}, {"tu": "tân gia", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế), Nhà mới (dùng trong lễ mừng có nhà mới). Mời dự lễ tân gia. Quà mừng tân ga. -"]}, {"tu": "tản học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nền học vấn mới dưới thời thực đân Pháp, lấy tư tưởng, học thuật đũa phương Tây lảm cơ sở, trong quan hệ đối lập với cựu học. Phái tân học. `"]}, {"tu": "tân hôn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(trtr.; dùng phụ sau d.). Lúc vừa mới làm lễ cưới. Đềm tân hôn. Đôi tân hôn {đôi vợ chồng vừa mới làm lễ cưới). V/V -"]}, {"tu": "tần khách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; trtr.}. Khách đến đự lễ (nói khái quát). Tản khách đã đến đủ."]}, {"tu": "tân khoa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; thường đùng phụ sau d.). Người mới thì đỗ. Thây cử tân khoa. Các vị tân khoa. tân khổ t, (cũ). Cay đắng, tần kỉ cv. tân kỷ t. (cũ). Mới lạ, Một kiểu kiến trúc tân kì. l"], "tham_chieu": {"cung_viet": "tân kỷ t"}}, {"tu": "tân lang", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Chảng rế mới."]}, {"tu": "tần ngữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ), Bố ngữ."]}, {"tu": "tần sinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nguyên đại thứ năm trong lịch sử địa chất của Trái Đất, bao gồm cả kỉ hiện đại."]}, {"tu": "tân tạo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Mới làm ra, mới tạo nên, Kiểu nhà tân tạo.:"]}, {"tu": "tân thời", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Theo kiểu mới, mốt mới, Phòng khách bảy biện theo kiểu tân thời. Ăn mặc rất tân thôi."]}, {"tu": "tân tiến", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Ý thức, lề lối) mới và tiến bộ. Có đầu óc tân tiển. Người tân tiển."]}, {"tu": "tân toan", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Chua cay."]}, {"tu": "tân trang", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sửa sang lại, làm cho có vẻ như Tới. gói nhà vừa được tân trang."]}, {"tu": "Tân Ước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ sách thứ hai, sau Cựu Ước, trong tấn Kinh Thánh Kitô giáo, do các tông để ghi lại tất cả những lời nói, việc lâm của Chúa Jesus."]}, {"tu": "tân văn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ). ! (íd.). Báo chí. 2 (thưởng dùng"]}, {"tu": "phụ sau", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["). Tin tức, thời sự. Ảnh tân văn và ảnh nghệ thuật."]}, {"tu": "tần", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hấp cách thuỷ cho chín nhừ, 7ẩ» VỆ? với nắm hương. Gà tần."]}, {"tu": "tần mần", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sờ mó, mân mê vật không phải của minh."]}, {"tu": "tần mẩn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thưởng dùng phụ trước đg.). (Làm việc gì) chậm chạp, tỉ mỉ, như không còn có ý thức về thời gian. Xgồi tấn mắn tính toán. tần ngần đẹ. Tö ra còn đang mải nghĩ ngợi chưa biết nên làm gì hoặc nên quyết định như thế nào. Tai người nhìn nhau tấn ngắn trong giây lát. Đừng tấn ngắn hồi lâu mới bỏ đã, Vẻ một tẩn ngắn,"]}, {"tu": "tấn phiển", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Gây phiển nhiễu. Cố gẵng tự giải quyết, khỏi tần phiền đển ai."]}, {"tu": "tần số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số chu kì của một hiện tượng dao động trong một đơn vị thời gian (một giãy). Đông điện xoay chiêu có tấn số", "hert2.", "x. tần suất."], "tham_chieu": {"xem": "tần suất"}}, {"tu": "tần suất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số lần xuất hiện của một hiện tượng < trong một khoảng, một đơn vị thời gian nhất định nào đó. 7ừ “ai” rong Truyện Kiểu có tần suất 108, từ “người \" có tấn suất 214."]}, {"tu": "tần tảo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Phụ nữ) làm lụng vất vả, đảm đang việc nhà trong cảnh sống khỏ khăn, Mộ? mình xe lấn tảo nuôi cả đàn con. Sớm khuya tấn tảo. tần tiện x. tần riện. '"], "tham_chieu": {"xem": "tần riện"}}, {"tu": "tẩn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thgt.). Đánh đòn. Tấn cho một trận."]}, {"tu": "tẩn mẩn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Làm việc gì) quá tỉ mỉ, vụn vặt, nhự không còn có ý thức về thời gian. Tấn mấn xếp lại các tờ bảo cũ. Dặn dò tẩn mấn. Ngồi tấn mấn gọt bút chỉ."]}, {"tu": "tấn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị đo khối lượng: a) bằng 1.000 kilogram, trong hệ đơn vị đo lường quốc tế SĨ; b) ở Mĩ, Canada và một số nước, bằng 2.000 bảng, tức 907,18 kilogram, c) ở Anh, bằng 2.240 bảng, tức 1.016,06 kilogram.", "Bơn vị đo dung tích của tàu bè, bằng 100 foot khối, tức 2,8317 mét khối.", "Đơn vị đo lượng có thể chở của tàu bè, bằng", "foot khối, tức !,1327 mét khối."]}, {"tu": "tấn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch,). Lớp có tính chất cao trào của vở tuổng, vở kịch; thường dùng để chỉ từng cảnh ngộ có nhiều kịch tính ở đời. Diễn lại hột tấn tuông cổ. Tấn bi kịch gia đình. Thật là KỘI tấn hài kịch! Tiẩn trò đời."]}, {"tu": "tấn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thế võ, đứng chùng xuống và đồn lực vào hai chân cho vững chắc. Xuống zấn."]}, {"tu": "tấn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Dồn, đẩy về một phía. 8‡ tấn vào một góc."]}, {"tu": "tấng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Chặn hoặc chèn cho chặt. Lây bàn tấn cửa. Tấn màn cho con ngủ. tấn công x. đến công."], "tham_chieu": {"xem": "đến công"}}, {"tu": "tấn phong", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trtr.). Phong (chức vị vào loại cao nhất). Lễ tấn phong hoàng hậu. tấn sĩ (ph.; cũ). x. điến sĩ, tấn tới đg, (kng.). (Học hành, làm än) ngày càng tiến bộ, đạt nhiều kết quả. đọc bảnh tấn tới. làm ăn dang hồi tấn tới.:"], "tham_chieu": {"xem": "điến sĩ"}}, {"tu": "tận ï", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(1d.; thường dùng đi đôi với cùng). (Chỗ hoặc lúc) đến đấy là hết, là giới hạn kết thúc. Năm cùng tháng tận*, Thế cùng lực lận.."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Từ biểu thị điều sắp nêu ra là nơi hay lúc mà hành động nói đến đã đạt tới được, và đó chính là cái giới hạn cuối cùng có thể hướng tới, Ra đón tận cứa. Tìm đến lận nơi. Nước trong nhìn suốt tận đáy. Nhớ đến tận bây giờ.."]}, {"tu": "tận cùng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hay đg.). Kết thúc, đến đấy là hết, là chấm dứt. Ở vị trị tận cùng. Âm tiết tận cùng bằng phụ âm."]}, {"tu": "tận diệt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Diệt sạch. Tân diệt ốc bươu vàng để bảo vệ cây trồng."]}, {"tu": "tận dụng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sử dụng đến hết mọi khả năng có được, không bỏ phí. Tận dụng thời gian để làm việc. Tân dụng thức ăn thừa cho chăn nuồi."]}, {"tu": "tận hưởng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hưởng cho hết cái được hưởng (thưởng nói về cảm giác sung sướng). Say sưa tận hướng hương vị của đẳng quê. Tận hưởng những giây phút sung sướng."]}, {"tu": "tận lực", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bằng tất cả sức lực; hết sức. 7d việc tận lục. Tận lực giúp đỡ bạn."]}, {"tu": "tận mắt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bằng mắt nhìn trực tiếp. Nhìn thấy tận mắt."]}, {"tu": "tận số", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Ngày, giờ) kết thúc số phận; hết đời. Tiắn đã đến ngày tận số,"]}, {"tu": "tận tay", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Trực tiếp đến tay, không qua trung gian. Trao thư tận tay."]}, {"tu": "tận tâm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bằng tất cả tắm lòng, hết lòng. Tên tâm cứu chữa người bệnh,"]}, {"tu": "tận thế", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Ngày) tận cùng của thế giới, theo quan niệm của một số tôn giáo. Ngày tận thế."]}, {"tu": "tận thu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thu cho ki hết, không bó sót hoặc để làng phí. Tân thư phụ phẩm nông nghiệp để chăn nuôi,"]}, {"tu": "tận tỉnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dùng phụ cho đg.). Với tất cả nhiệt tỉnh; hết lòng. Giáp đỡ tận tình,"]}, {"tu": "tận tuy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra hết lòng hết sức với trách nhiệm, không nể gian khổ, không ngại hi sinh. 7¿m việc tận tuy. Tình thần tận huy với công việc. Củc cung tận hạp*, h"]}, {"tu": "tận từ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). (Nói) hết lời, hết lẽ, 7wW"]}, {"tu": "tầng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa lên cao, tung cao lên một cách nhẹ nhảng, đột ngột. Tâng bóng qua đâu thủ môn. Mừng quả nhảy tâng lên.", "(kng.). Đề cao người nảo đó ngay trước mặt người ấy một cách quá mức. 74ng anh ta lên để lấy lòng."]}, {"tu": "tâng bốc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Nói hay, nói tốt, để cao người nào đó, thưởng là người đối thoại, m���t cách quả đáng. Họ tầng bốc anh ta lên tận máy xanh. Tầng bốc nhau hết lời, ' tâng công đp. Lâm việc gì đó cho người bể trên, tỏ ra tích cực để nịnh bợ, lấy lòng. Mách:in để tâng công. Tâng công lấy thưởng. tâng hãng (ph.). x. chưng hứng."], "tham_chieu": {"xem": "chưng hứng"}}, {"tu": "tầng tâng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả dáng vẻ liên tiếp bật lên rơi xuống một cách nhẹ nhàng. Nhảy tầng táng như đứa trẻ được quả. Chân bước tâng tâng. Xe xóc nấy lâng tầng."]}, {"tu": "tầng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mặt phẳng ngang ngăn chia không gian thành những phần trên dưới khác nhau về độ cao. À#ấy tầng máy. Tầng khi quyển. Nhà ba tầng. Lớp học ở tầng hai. Máy tầng áp bức (b.).", "(chm.). Bậc tạo thành do quá trình bóc đất đá và khai thác khoảng sán của mỏ lộ thiên. Lên tổng."]}, {"tu": "tầng lớp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp người thuộc một hoặc nhiều giai cấp trong xã hội, có địa vị kinh tế, xã hội và những lợi ích như nhau. Tẩ»g iớp lao động. Tầng láp trí thức."]}, {"tu": "tầng ozon", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lớp oxygen ở dạng phân tử O; Đọc quanh trái đất, có tác dụng bảo vệ sinh vật trên trái đất khỏi sự bức xạ của tia tử ngoại Mặt Trời. Báo vệ tẳng ozon. LỄ thủng trên tẳng ozon."]}, {"tu": "tấp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dạt vào, thường nhiều và lộn xộn. Rác tưởi tấp vào bờ."]}, {"tu": "tấp nập", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tử gợi tả quang cảnh đông người hoạt động qua lại không ngt. Chợ Tết ẩn ào, tấp nập."]}, {"tu": "tấp tổnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng trước đg.). Có những cử chỉ, điệu bộ tỏ ra muốn làm ngay việc gì đó khi thật ra chưa đủ điều kiện, chưa đến túc (hảm ÿ chê bai). Tấp rểnh học đòi. Ngồi học bài mà chỉ tấp tổnth đi chơi."]}, {"tu": "tập", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["! Chồng nhỏ giấy tờ, sổ sách, v.v. cùng loại. Tập báo. Tập ánh. Xếp tài liệu thành từng tập. 2 Phân làm thành từng cưốn riêng của tác phẩm, có nội dung tương đối trọn vẹn. Bộ /iểu thuyết hai tập. Phím nhiễu tập. 3 Cuốn sách gồm nhiều tác phẩm. Tập thơ. Tập truyện ngắn nhiễu tác giả."]}, {"tu": "tập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm đi làm lại nhiều lẳn cho quen, cho thạo. Bé ¿áp nói. Tập hải. Tân binh tập bản. Tập thể đục”. _ 90I"]}, {"tu": "tập ấm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Con cháu quan lại cao cấp) được cấp danh vị ấm sinh để thừa hưởng danh vọng của cha, ông. Cha làm án sát, con được tập ẩm. tập dượt đẹ. Tập đi tập lại các động tác cho thành thạo (nói khái quát). Tập đượt các tiết mục văn nghệ. Ngày đêm tập dượt."]}, {"tu": "tập đại thành", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc đg.). Kết quả tập hợp những cái hay, cái đẹp cổ kim, đúc lại thành cái hay, cái đẹp hoàn háo. Pho sách là tập đại thành của nền văn học cổ."]}, {"tu": "tập đoàn I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["! Tập hợp những người có chung những quyền lợi kinh tế, xã hội hoặc có cùng một xu hướng chỉnh trị, đối lập với những tập hợp người khác. Tập đoàn thống trị. Tập đoàn tư bản tài chính. 2 Tập hợp những người có cùng một nghề làm ăn chung với nhau, với quy mô nhỏ. Tập đoàn đánh cá. Tập đoàn sản xuất. 3 Tập hợp nhiều sinh vật cùng loại sống quây quần bên nhau. Tập đoàn san hô. Tập đoàn châu chấu. Ht. (d.). Tập thể, 1ảm ăn tập đoàn. Tát nước tập đoàn."]}, {"tu": "tập đoàn cứ điểm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khu vực phòng ngự hoàn chỉnh gồm nhiều cụm cứ điểm,"]}, {"tu": "tập đoàn quân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị tổ chức lớn của quân đội một số nước, dưới phương diện quân, bao gồm một số quân đoàn hoặc sư đoàn."]}, {"tu": "tập hậu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đảnh bất ngờ vào phía sau quân đối phương."]}, {"tu": "tập hợp I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Từ nhiều chỗ, nhiều nơi khác nhau tập trung lại để làm một việc gì (nói về một số đông). Quản chúng tập hợp tại quảng trường, dự mittinh. Tập hợp lực lượng.", "Lấy từ nhiều chỗ khác nhau, gộp chung lại để làm việc Bì. Tập hợp tài liệu để nghiên cưa. Bản báo cáo tập họp đây đủ tình hình."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cái gồm những đối tượng (gọi là phần tử của tập hợp) được liệt kê ra hoặc được mô tả bằng một đặc trưng chung nảo đó, Tập hợp các học sinh nữ của trường. Tập họp các số hự nhiên. L¡ thuyết tận hợp\"."]}, {"tu": "tập hợp con", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp mà mỗi phần tử lả phần tử của một tập hợp khác, trong quan hệ với tập hợp khác đó. l tập huấn äg. Hướng dẫn luyện tập. Lớp tập huấn xạ kích. Tập huấn cho cản bộ phụ trách."]}, {"tu": "tập kết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Tập trung vào một vùng, một khu vực theo quy định (thường nói về việc tập trung bộ đội vả cán bộ hoạt động ở miền Nam ra miền Bắc Việt Nam sau hiệp nghị Genve 1954). Táp kết ra Bắc. Cán bộ tập kết. 2 Tập hợp lại tại một tập tính khu vực. Tâp kết vật liệu xây dựng. Kéo pháo đến địa điểm tập kết."]}, {"tu": "tập kích", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lợi dụng chỗ sơ hở mà tiến công bất ngờ, sau khi bí mật đến gắn; đánh úp. 7áp kích sân bay."]}, {"tu": "tập luyện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như luyện ?ập. Tập luyện quân sự. Tập luyện nâng cao tay nghề."]}, {"tu": "tập nhiễm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Do dân dân thành quen mả thấm sâu, nhiễm phải (thường là cái không hay). Sớm tập nhiễm thói cờ bạc.", "(chm.). x. ˆ tiếp thu (ng. 3)."], "tham_chieu": {"xem": "ˆ tiếp thu"}}, {"tu": "tập quán", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thỏi quen đã thành nếp trong đời sống xã hội, trong sản xuất và sinh hoạt thường ngảy, được mọi người công nhận và lảm theo. Tập quản canh tác ở miễn núi. Xoá bỏ những tập quán lạc bậu. l"]}, {"tu": "tập quyền", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(dùng phụ sau d., kết hợp hạn chế). Tập trung quyền hành; trái với phân quyên. Chế độ phong kiến tập quyên."]}, {"tu": "tập san", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tạp chí nghiệp vụ của một ngành chuyên môn. Tập san y học thực hành."]}, {"tu": "tập sự", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["t Lâm với tính chất học nghề. Tập sự nghệ viết văn. Tập sự làm thầy thuốc. 2 (thường"]}, {"tu": "dùng phụ cho", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["). Tập lảm một thời gian cho quen việc trước khi được chỉnh thức tuyển dụng. Ki sư tập sự. Thời lì tập sự. Lương tập sự. tập tàng:. Gồm hỗn hợp rất nhiều thứ không có giá trị mấy, Canh rau tập tàng (nấu với nhiều loại rau rẻ tiền). Cáp nhặt những đồ tập tàng."]}, {"tu": "tập tành", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Tập các động tác cho thành thạo (nói khái quát). Bộ đội tập tành vất vả. Tập tành qua loa. tập tênh:. (Dáng đi) không cân, bên cao bên thấp, ngả nghiêng, dễ ngã. Chân đau phải đi tập tễnh. Mới tập tễnh biết đi."]}, {"tu": "tập thể I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp những người cỏ quan hệ gắn bó, cùng sinh hoạt hoặc cùng làm việc chung với nhau. Tập (hể nhà máy. Tập thể ban lãnh đạo. Sự giúp đỡ của tập thế:"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc về tập thể, có tính chất tập thể. Xi nhà tập thể. Hát tập thể. Tình thần tập thể."]}, {"tu": "tập thể dục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm những động tác thể dục hằng ngày. Sáng nào cũng tập thể dục. ˆ"]}, {"tu": "tập thể hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho sản xuất từ cá thể trở thành tập thể, tổ chức cho những người lao động tham gia các hợp tác xã. Táp thể hoá nông nghiệp."]}, {"tu": "tập tính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đặc tính, thói quen hoạt động có tính chất tự nhiên (nói tổng quát). Táp tứnh (hích ngược nước của loài cả. Muốn sẵn bảy thú rừng, phải hiểu tập tính của chúng. tập tọng"]}, {"tu": "tập tọng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Tô ra còn vụng về, lúng túng, vì mới biết, mới học, chưa thánh thạo. Tập tọng nói mấy câu tiếng nước ngoài. Tay nghệ tập tọng, Tập tong làm thơ,"]}, {"tu": "tập trận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Diễn tập quân sự."]}, {"tu": "tập trung", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dồn vào một chỗ, một điểm, Nơi tập trung đông người. T\\ Ấp trung hoá lực. Mật biểu hiện tập trung của tình đoàn kết.", "Dôn sức hoạt động, hướng các hoạt động vào một việc 8Ì. Tập trung sản xuất lương thực. Tập trung stgy nghĩ. Hội nghị tập trung thảo luận một vấn đã Từ tưởng thiểu tập trung."]}, {"tu": "tập trung dân chủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nguyên tắc tổ chức, quy định sự lãnh đạo tập trung, dựa trên cơ sở tôn trọng và phát huy đân chủ.:"]}, {"tu": "tập trung tư bản", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tăng thêm tư bản do hợp nhất nhiều tư bản lại hoặc một tự bản này thu hút một tư bản khác; phân biệt với tích “ự tư bản."]}, {"tu": "tập tục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phong tục và tập quán (nói khảì quát). Mỗi dân tộc có những tập tục riêng. Tập te thờ củng tổ tiên."]}, {"tu": "tập vở", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Vở học sinh (nói khái quáp). -"]}, {"tu": "tất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Bít tất (nói tắt). Đi ất,"]}, {"tu": "tất", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(kng.). Tất cả (nói tắt); hết cả. Kéo nhau đi tất. Mua tất. Làm tất mọi Việc. Sẽ xong tất. Tát tất việc gì cũng nhờ nó cả."]}, {"tu": "tất", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Như á: Cá¿ &ì phải đến tất sẽ đến, Có lầm tất có ăn."]}, {"tu": "tất bật", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tử gợi tả đáng vẻ vội vàng, căng thắng vì quá bận bịu, vất vả. Tát bật bán hàng. Tất bật làm cơm thết khách."]}, {"tu": "tất cả", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Từ dùng để chỉ số lượng toàn bộ, không trừ một cái gì hoặc không trừ mội ai. A4uø ¿ất cả. Tất cá đêu đồng ý. Tất cả chúng ta."]}, {"tu": "tất nhiên", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(có thể dùng làm phần phụ trong câu). Hẳn phải như vậy, không thể khác được. Bước đầu tất nhiên còn bờ ngỡ. Tốt nhiên, ai cũng cỏ lúc sai lắm. Lê tất nhiên."]}, {"tu": "tất niên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(dùng phụ sau một số d., đg.). Lúc sắp hết năm cũ, chuẩn bị đón năm mới. B„a tiệc tất niên."]}, {"tu": "tất ta tất tưổi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. zấ tưới (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "zấ tưới"}}, {"tu": "tất tả", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả dáng đi lại có vẻ vội vã, lật đật, trông vất vả. Tái tả đi mời bác sĩ. Tiết tả chạy ngược chạy xuôi."]}, {"tu": "tất tấn tật", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["x. rất tật (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "rất tật"}}, {"tu": "tất tật", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(kng.). Hết tất cả. Ä#ua ¿ấ: tật. // Láy: tất tần tật (ý nhấn mạnh). Xong tất tấn tật."]}, {"tu": "tất thấy", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(id.). Như zấ cá (nhưng thường chỉ nói về người). T4 thảy mọi người."]}, {"tu": "tất thắng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thưởng dùng phụ sau đ.). Nhất định sẽ chiến thắng, không thể khác được. Thế tất thắng."]}, {"tu": "tất tưởi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như ứất z4. // Lảy: tất ta tất tưới (ý nhấn mạnh)."]}, {"tu": "tất yếu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tất phải như thế, không thể khác được (nỏi về những cái có tính quy luật); trái với ngẫu nhiên. Có áp bức thì tất yếu có đấu tranh.", "Nhất thiết phải có, không thể thiếu để có được một kết quả, một tác dụng nào đỏ. Điều kiện tất yếu. tật d,", "Trạng thái bất thường, nói chung không chữa được, của một cơ quan trong cơ thể, do bẩm sinh mả có hoặc đo tai nạn hay bệnh gây ra.", "nói lắp. Gây tay thành tật. Có tật giải mình*,", "(cũ). Bệnh. 7huốc đắng đã tật (tng.). Tiển mát tật mang * (tng.).", "(kng.). Trạng thải có điều Bì đỏ không được bình thường, ít nhiều khó chữa, ở vật liệu, dụng cụ, máy móc. Tấm ván có lật, hơi vênh ở giữa. Vali có tật, phải ẩn mạnh một bên nắp mới mở được.", "Thói quen, thưởng lả xấu, khó sửa. Tát nói khoác. Quen ngủ trưa thành tật. Thói hư tật xấu."]}, {"tu": "tật bệnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như 6án/: đại."]}, {"tu": "tật nguyền I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tật tương đối lớn, nghiêm trọng (nỏi khái quát), Cam chịu tật nguyễn. - 1I t. Như đàn rật. Đứa con tật nguyễn từ lúc mới sinh.: vũ"]}, {"tu": "tâu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I (cữ). Trinh với vua hoặc hoàng hậu. Tâu lên vua. Tâu hoàng hậu. 2 (kng.). Mách người trên để tâng công (hảm ý chê). 74w bế: với chú,: tâu bày đẹg. Trình bảy với vua, tầu; (ph.). x, zảua. tầu; (ph.). x. /ảu¿. tầu; (ph.). x. dua, tầu, (ph.). x. tảu,. tẩu bay d: (ph.). Tàu bay,"], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "tẩu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng gồm một ống nhỏ và dải, đầu gắn thông với bộ phận giống như cái phễu nhỏ để bỏ thuốc phiện, thuốc lá sợi vào mà hút, Miệng ngậm táu. Dọc tấu, tấu; đa. (kng,). 1 Chạy trốn. Thấy động, tấu miất. 2 (đ.). Đem giấu nhanh đi nơi khác. Kẻ gian chưa kịp tấu tang vật."]}, {"tu": "tẩu cấu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù). Chó săn, đùng để ví kẻ làm tay sai chỉnh trị đáng khinh bị."]}, {"tu": "tẩu mã", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["J Điệu hát rất linh hoạt kết thúc các bản tấu của ca Huế. 2 Điệu hát trong tuồng, đùng khí diễn viên làm động tác cười ngựa. tẩu tán đp. 1 (id.). Chạy trốn tản đi nhiều nơi, Bọn cướp tấu tắn vào rừng. 2 Phân tán nhanh đi nhiều nơi để giấu. 7đ tán của ăn trộm."]}, {"tu": "tẩu thoát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Chạy trốn thoát, khóng để bị bất. Từm đường tấu thoát. tấu, I đg. (cũ; vch:.). Tân với vua. Quỷ fẩu trước ngai vàng,"]}, {"tu": "H", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tờ trình dâng lên vua. Dâng tờ tấu. tấu; I đg. 1 Biểu diễn một bản nhạc trước công chúng. Tấu một khúc nhạc. Tẩu đàn bầu một bài dân ca. 2 (kng,), Biểu điển một bài độc tấu. Tiết mục tấu."]}, {"tu": "M", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["@mg.). Bài độc tấu."]}, {"tu": "tậu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mua để dùng lâu dài vật có giá trị tương đối lén. 7áu ngôi nhà. Tậâu trâu."]}, {"tu": "tây I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mội trong bổn phương chính, ở về phía mật trời lặn, đối điện với phương đông. Ä⁄z: trời đã ngủ về tây. Gió tây.", "(thường viết hoa). Phần đất của thế giới, nằm vẻ phía tây châu Âu, Văn mình phương Tây. II i. Theo kiểu phương Tây, hoặc có nguồn gốc từ phương Tây; đối lập với /a. Giường tây. Ấn mặc kiểu tây. Thuốc tây, Táo tây."]}, {"tu": "tây", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; vch.}. (dùng hạn chế trong một số tổ hợp), Riêng. Miểm ráy,"]}, {"tu": "tây học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Nền học vấn, học thuật phương Tây, trong quan hệ đối lập với nho học, thời trước. Một trí huyện theo tây học. ˆ"]}, {"tu": "tây riêng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(1d.). Như riêng tây."]}, {"tu": "tây vị", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Như thiên vị.:"]}, {"tu": "tây y", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Y học các nước phương Tây, Kết hợp đóng y và tây y. tây, (ph.). X. tây,"]}, {"tu": "tầy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bằng đầu, không nhọn. Gậy dây. Đầu tẩy, đầu nhọn. tẩy đình (ph.). x. ¿ảy đinh. táy trời (ph.). x. tây tởi."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "y", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quân bài được úp sấp để giấn kín cho đến cuối cùng, quyết định thắng bại trong ván bài ích xì; thưởng dùng (kng.) để chỉ mưu đỏ xấu xa được che giấu kĩ. Có ¿ấy con ái. Đoán trúng tây. Lạt tlấy*. Lộ tẩy\". tẩy; I đg. I Làm cho mất đi các chất bám sâu, ăn sâu vảo, thường bằng cách cọ xát một vật bằng €aosu trên bể mặt hoặc bằng tác dụng hoá học của một chất nhất định, để cho sạch, cho trắng ra hoặc cho mất đi mùi, vị. T46: vết mực. Tẩy gi. Đừng chíar tẩy màu. Giặt tây quản áo. Tẩy bóng bị. Tấy sạch vết nhơ (h.). 2 Dùng thuốc tống ra khỏi ruột các chất bẩn, chất độc nói chung, giun sản nói riêng, làm cho sạch đường ruột. 74? giun."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng làm bằng caosu để tẩy trên giấy. Hòn tẩy. Búi chỉ có tấy. te tua"]}, {"tu": "tẩy chay", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Coi như không biết gì đến, không mua, không dùng, không tham gia, không có quan hệ, để tỏ thái độ phản đối. 7⁄ chay bộ phim tuyên truyền chiến tranh. Chơi xấu, bị bạn bè tẩy chay. tẩy não đẹ. Tác động đến tâm lí của người nảo đỏ, thưởng là một cách thô bạo, nhằm làm cho người ấy từ bỏ hoản toàn những quan điểm chỉnh trị đối lập và thay đổi quan điểm như mỉnh nong muốn."]}, {"tu": "tẩy oan", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Làm cho hết nỗi oan; giải oan."]}, {"tu": "tẩy rửa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Rửa thật sạch, thường bằng dung dịch hoá chất (nói khái quát). Chất tẩy rửa. Vết nhơ khó tẩy rửa (b.).", "Như gột rửa. Tẩy rửa tự tưởng coi khinh phụ nữ. tẩy rửa tiền Rửa tiển (nói khải quát). Bộ fuá: chống tẩy rủa tiên."]}, {"tu": "tẩy trang", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm sạch các chất đã hoá trang."]}, {"tu": "tẩy trần", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Rửa sạch bụi bặm; dùng để nói về tiệc mừng người đi xa mới đến hay mới về. Chén rượu tẩy trần. Tiệc tẩy trần."]}, {"tu": "tẩy trừ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xoá bỏ, làm cho hết sạch đi cái xấu; „ cải có hại nào đó. Táy trừ văn hoá tồi truy. Tẩy trư tệ nạn mê tín. Sôi:"]}, {"tu": "tẩy uế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho sạch mợi nhơ bắn, mắm mống gây bệnh. 7ấy uế chuồng trại. Tây uế phòng của người chết bệnh lây. — -"]}, {"tu": "tẩy xoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xoá và tẩy sạch đi. Không được phép tấy xoá trên tờ khai. Bản phofocoby có đấu vết tấy xoá. Am:"]}, {"tu": "tấy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Mụn nhọt, vết thương) đang cương to làm cho đau nhức nhối. Nhọt tấy lên, đau phát sốt. Sưng tấ. Vết thương tấy mũ.", "(thgt.). Phát tài, gập vận may. Vận tấy. TE cv. 7.B. Tái bút, viết tắt. TDTT Thể dục thể thao, viết tắt. tđd Tác phẩm đã dẫn (ngay ở trên), viết tắt. te; ï d. Dụng cụ thô sơ đan bằng tre, như cải nhủi, để xúc bắt tôm cá. Đán /e (đánh cá bằng te)."], "tham_chieu": {"cung_viet": "7"}}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xúc bất tôm cá bằng te. 7e cả trên sông. Đi fe tôm.:"]}, {"tu": "te", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(d.). Rách tướp. Gió đảnh te tàu chuối. Vat áo rách te."]}, {"tu": "te tái", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Có vẻ vội vã, nhanh nhảu. 7e tải chạy đến. Te tải ải trước dẫn đường. Tiếng 'igười te tải từ ngoài ngõ gọi vào. te te; dg. Từ mô phỏng tiếng gà gáy to và liên hồi."]}, {"tu": "te te", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). (Đi, chạy) nhanh, một mạch. 7e 1e đt tìm.."]}, {"tu": "te tua", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Ở trạng thải rách tua ra thành nhiều dải, nhiều mảnh. Tay áo rách te tua như xơ mướp. Chiếc nón l4 te tua."]}, {"tu": "tả", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": [".Œng.). Đái (thường nói về trẻ em). Bé /è ra quân."]}, {"tu": "tà", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(dùng phụ sau t.). (Thấp, lùn) quá mức, trông thiếu cân đối. Bàn ghế thấp tè. Lùn tè như cải nấm. Thấp tè tè."]}, {"tu": "tẻ he", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Cách ngồi) gập đầu gối, xếp hai chân ra đăng sau, Mgồi tè he trên sập. Ngôi xếp chân;è he.", "(Cách ngồi) bệt xuống, duỗi thẳng và dạng hai chân ra (thường hàm ý chê bai). Con bé ngồi duỗi tè he ra nghịch bupbẽ. tế; I d. Loài lúa cho gạo hạt nhỏ và đài, ít nhứa, thường dùng để thổi cơm. Gạo (ẻ. Cơm iđ. IỊ t, (dùng sau đ., trong một số tổ hợp). Từ dùng trong tên gọi để phân loại một vài thứ ngũ cốc cho hạt ăn hơi cứng, một vải thứ cây ăn quả hoặc một vải thứ thực phẩm loại không được ngon; phân biệt với nếp. Ngô tả. Gan tẻ,"]}, {"tu": "tổ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Buồn, chán do vắng vẻ. (Ÿnhà một mình, hát nghêu ngao cho đỡ tế, Chợ càng về chiếu cảng té.", "Không có sức hấp dẫn, lôi cuốn do đơn điệu, thiếu sinh khi. Gương mặt trông rất tế. Câu chuyện tẻ quá. Kịch diễn tẻ. tổ ngắt:. Tẻ đến mức hoàn toàn không cỏ một chút sức lôi cuốn, hấp dẫn nào, khiến hết sức buồn chán. Phớ xả tế ngắt. Chuỗi ngày tê ngắt, vỏ vị. Câu chuyện tê ngắt."]}, {"tu": "tế nhạt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tẻ, không cỏ sức hấp dẫn, lôi cuốn (nói khái quáU. Câu chuyện tẻ nhạt. Giọng đều đều, tế nhạt, Cuộc sống tế nhạt."]}, {"tu": "tá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho rời ra, tách ra. 7ẽ ngỏ. 7z đôi ra, Tệ đám đông chạy đến.", "(ph.). Rẽ (theo đường khác). Tế ngang. Đường tế."]}, {"tu": "tếy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng bản tay hất nước từng it một ra khỏi chỗ chứa. Tế nước tưới rau. Tả nước trong chậu ra ngoài mà rửa. Đùa tẻ nhau ướt hết quản áo.", "(ph.). Vãi ra một H, Đổ gạo vào thùng tế ra ngoài."]}, {"tu": "té", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Ngã. Vấp +ẻ. tế nước theo mưa (kng.). Vỉ hành động lợi dụng cơ hội để làm việc kiếm lợi. té ra (kng.; dùng ở đầu câu hoặc đầu phân câu). Tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là điểu bỗng nhiên nhận thức được, có phần bất ngờ, khác với điều trước kia tưởng; như hoá ra. Tưởng ai lạ, tế ra người quen. Tẻ ra vấn để phức tạp hơn mình tưởng.:"]}, {"tu": "tê re", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thạt.). Ïa chây."]}, {"tu": "té tát", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). (Nước) hắt mạnh ra các phía.", "(kng.). (Mắng, chửi) dồn dập, tới tấp, như tát nước vào mặt. Mfắng tẻ tát một chập. Nói tẻ tát mấy câu rồi bỏ ấi."]}, {"tu": "téc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thường nói xe ééc). Thùng lớn, cổ nắp kín để chứa chất lỏng như dẳn, nước,... È#ô/ iéc dấu. Chỏ nước sạch bằng xe téc. Tel (Số) telephon, viết tắt; như Ð7."]}, {"tu": "telephon", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc đg.). Điện thoại. Nói chuyện qua teÌephon. Telephan cho biết."]}, {"tu": "teletyp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Máy điện báo tự địch mã để in chữ trực tiếp."]}, {"tu": "telex", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mạng lưới điện bảo thuê bao quốc tế dùng cho việc đảm thoại bằng điện báo. tem dở. 1 cn. (em !hư. Miếng giấy nhỏ, thường hình chữ nhật, có in tranh ánh và giá tiển, đo bưu điện phát hành, dùng để dán lên các bưu phẩm làm chứng từ cước phi. 2 Miếng giấy nhỏ hình chữ nhật giống như tem thư, do nhà nước phát hành, dùng để đán vào một số giấy tờ chính thức hoặc hàng hoá, chứng nhận đã nộp thuế hoặc lệ phí. 3 Nhãn hiệu dản trên các mặt hàng để chứng nhận phẩm chất. /#làng chưa bác tem (kng.: còn mới nguyên, chưa sử dụng bao giờ). 4 Miếng giấy nhỏ hình chữ nhật giống như tem thư, do nhà nước phát hành, có giá trị mua hảng hoá chỉ bán cung cấp theo định lượng. Tem lương thực."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "(em !hư"}}, {"tu": "tem thư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. ¿em (ng. 1)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "tèm lem", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Lem luốc. Mặt mãi tàm #iễn,"]}, {"tu": "tèm nhèm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Như zep nhạp."]}, {"tu": "tóm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thu dồn lại một chỗ cho gọn. Tén rác vào một góc. Tém gọn đống thóc. Mái tóc chải tám ra phía sau.", "Nhét các mép chăn, màn, v.v. xuống để cho phủ kín hoặc gọn gảng hơn. Tám màn. Tém các múi chăn, góc tã cho cháu. ten đpg. (hoặc d.). (ph.). (Đồng, thau) gỉ. Chéu đẳng bị ten hết. Ten đồng. ten nÍt x. tenzris."], "tham_chieu": {"xem": "tenzris"}}, {"tu": "tẽõn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["đng.). Ngượng, xấu hổ trước mọi người vì bị hãng đi hay nhằm lẫn một cách bất ngờ. B/ tên vì pha trò mà chẳng ai cười."]}, {"tu": "tõn tò", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Tên (nói khái quát)."]}, {"tu": "tenge", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị tiền tệ cơ bản của Kazakhstan. tennis cv, tennit d. Quần vợt. Đánh tennis,"]}, {"tu": "teo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thu nhỏ lại, bẻ đần lại, Ống chân teo lại như ống sậy. Quả để khó, đã Ìeo ải."]}, {"tu": "teo tóp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Teo nhỏ và nhãn nhẹo, Chân tay teo tỏp."]}, {"tu": "tổo teo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.; ¡d.). Nhỏ bé đến mức như không đáng kể. Con chím bé táo teo. Mấy hạt thỏc tẻo teo. ÍI Lảy: têo fèo £eo (ý nhấn mạnh)."]}, {"tu": "tếo tèo teo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. đéo (eo (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "đéo"}}, {"tu": "téo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.; id.). Như zeo. Một ráo. Nhỏ tẻo."]}, {"tu": "tẹo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Lượng hết sức nhỏ, ít ỏi, coi như không đáng kể. Mỗi người lấy một tẹo. Đợi một tẹo. Không khác tẹo nào. tép, L d. f Động vật cùng họ với tôm, nhưng nhỏ và không cỏ cảng, 2 (kng.). Tôm, cá nhỏ (nói khái quát). Xúc tép. Mớ tép vụn."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Thuộc loại nhỏ. háo tép. Cây nứa tép."]}, {"tu": "tép", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sợi mọng nước trong rmmúi bưởi, cam, quýt, v.v. Tứo chanh.", "(ph.). Nhánh nhỏ. 7ép tối. Tép hành. Tách từng tép luá."]}, {"tu": "tép riu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tép loại nhỏ.", "(kng.). Loại hèn kém, coi như không đáng kể. Sợ gì bọn tép ríu ấy."]}, {"tu": "tẹp nhẹp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Nhỏ nhen, vụn vặt (hàm ý khinh thường). Tỉnh tẹp nhẹp. Chuyện tẹp nhẹp, để ÿ làm gi. ter t, (cũ). Thứ ba, lập lại lần thứ ba, sau bis (thường dùng trong các số nhà). Nhà số ở rer (số §C)."]}, {"tu": "test", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Việc sử dụng một nhóm câu hỏi hoặc bài làm để qua các lời đáp xác định những đác trưng tâm sinh lí và cá tính, những hiểu biết, năng khiếu, thói quen, v.v. của những cá nhân nào đó. 2 Việc thử nghiệm một tác dụng trên cơ thể để nghiên cứu các quá trình sinh lí khác nhau của cơ thể, hoặc để xác định trạng thái chức -_ năng của những cơ quan nảo đó hay của cả cơ thế nói chung.:"]}, {"tu": "tét", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph,). 1 Cắt bánh bằng sợi dây vòng qua rồi kéo thắng ra. Té/ đừng khoanh bánh tát... Tét bánh chưng. 2 Rách một đường đài hoặc đứt dọc ra. Gai cào tết da. -"]}, {"tu": "tẹt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không nhô cao như thưởng thấy, mà như bị ép sát xuống. Mãi (et. Cái nhọt đã tẹt xuống, gân khỏi. tetanoe cv. /@fanó:. d. Uốn ván. tetracyclin cv. tetraxiclin d. Tên một thuốc kháng sinh."], "tham_chieu": {"cung_viet": "/@fanó:"}}, {"tu": "tê", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tế giác (nói tắt). Sừng tê. tê, (. Ở trạng thải mất hết cảm giác ở một bộ phân nào đó của cơ thể. Ngồi lâu quá, tê cả chân. Thuốc gây tê. Sướng tê người (b.; kng.)."]}, {"tu": "tô", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(ph.). Kìa. Nhà bên tê sông. tê dại t, (Bộ phận cơ thể) ở trạng thái tạm thời hầu như mất hết cảm giác và khá năng hoạt động binh thường. Xách nặng đến tê dại cả tay. Lòng tê dại vì đau đớn."]}, {"tu": "tê giác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thủ có guốc ngón lẻ, chân có ba ngón, da đày, có một hay hai sừng mọc trên mũi, sống ở rừng. “tô-lâ-phon” x. ¿elephon. “tã-lê-típ” x. ¿eletyp. “tê-lếc” x. telex.:"], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "tê liệt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Bộ phận cơ thể) ở trạng thải mất cảm giác và khả năng hoạt động. #fai châm bị tế liệt,", "Ở tình trạng mất hoàn toàn khả năng hoạt động. Trận lụt làm tê liệt giao thông đường bộ. Ý chỉ đấu tranh bị tê liệt."]}, {"tu": "tê mê", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái tạm thời mất hết cảm giác do chịu một tác động nào đó. Tê mê như người say thuốc phiên. Sung sướng đến tê mê."]}, {"tu": "tê ngưu", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(1d.). Tê giác. tê ta nốt x. (etanos."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "tê tái", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái có một cảm giác, cảm xúc đau đớn, khó chịu nào đó quá mạnh, quả sâu sắc đến mức làm cho như không còn có khả năng cảm giác, cảm xúc gì khác nữa. Rét tê tải. Buồn tê tải cả ruột gan. Lòng đau tê tái."]}, {"tu": "tê tê", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thú cỡ trung binh, mõm nhọn, không có răng, thân có vảy sừng, đào hang trong đất để ăn kiến, mối."]}, {"tu": "tê thấp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. (hấp khóp."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "tề", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["¡ï Nguy quyền ở lảng xã vùng bị chiếm đóng trong thởi kì Việt Nam kháng chiến chống Pháp. chống MI. Xây bối lập tế. Phá rẻ. 2 (kng.). Vùng bị chiếm đóng, có lập tế. Làng tê. Liên lạc với người trong lẻ."]}, {"tu": "tổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chặt, cắt bớt cho bằng, cho đều nhau. 7 lá lợp nhà. Tế xung quanh cho gọn."]}, {"tu": "tổ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(ph.). Kia. Tả, hẳn đó. Hay chưa tế."]}, {"tu": "tổ chỉnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như chinh tổ. Ấn mặc tễ chỉnh."]}, {"tu": "tổ điệp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tẻ và (gián) điệp ở vùng bị chiếm đóng trong thời kì Việt Nam kháng chiến chống Pháp, chống Mĩ (nói khái quát)."]}, {"tu": "tế gia", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Coi sóc việc nhà."]}, {"tu": "tế gia nội trợ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Đảm đang việc nhà."]}, {"tu": "tề nguy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những kẻ làm tế (nói khái quát)."]}, {"tu": "tổ tựu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đến và có mặt đông đủ. Học sink rễ tựu trước sân trường, dự lễ khai giảng."]}, {"tu": "tể tướng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức quan đầu triểu, thay mặt vua trông coi việc nước."]}, {"tu": "tê", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuốc đông y ở dạng những viên:trỏn, nhỏ. Thuốc tễ. Uống một t(ễ thuốc (kng.; một liễu thuốc tế}."]}, {"tu": "tế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x, guội."]}, {"tu": "tế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cúng dâng lễ vật theo nghỉ thức trọng thể (thường có đọc bài văn và có chiêng trống). Lập đàn tế trời đất. Tế thần. Mâm tế. Văn tế*. Lạy như tế sao (kng.; sụp lạy liên tục)."]}, {"tu": "tế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phi nước đại hoặc chạy nhanh như ngựa phi nước đại, bốn vó tung lên khỏi mặt „- đất. Ngựa tế. Tế ngựa chạy. Trâu tế lẳng lên, chạy thẳng ra đẳng."]}, {"tu": "tế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thợt.). Mắng chửi Âm ï. Bị fế một trận."]}, {"tu": "tế bào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị cơ sở cấu tạo nên cơ thể sinh vật. Gia đình là tế bào của xã hội (b.}.:"]}, {"tu": "tế bẩn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; dùng sau d., trong một số tổ hợp). Cứu giúp người nghẻo khổ (để làm việc từ thiện thời trước). Hội tế bản. Trại tế bản."]}, {"tu": "tế độ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cứu vớt chúng sinh ra khỏi bể khổ, theo đạo Phật. Ra fay tế độ."]}, {"tu": "tế lễ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm lễ tế (nói khái quát). Ngày hội hè, tế lễ. Ề"]}, {"tu": "tế nhị", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra khéo léo, nhã nhặn trong quan hệ đối xử, biết chú ý đến cả những điểm rất nhỏ thường dễ bị bỏ qua. Yứ sự rất rể nhị. Tế nhị không nhắc đến chuyện cũ. Con người tế nhị,", "Có những tình tiết tình tế, sâu kin, thường khó hoặc không nói ra được, Những xúc cảm tế nhị. Vấn đề rất tế nhị. tế nhuyễn x. đồ tế nhuyễn. tế tự đp. (cũ), Thờ cúng. tế tửu đ, Chức quan trông coi việc đạy học ở trường Quốc tử giám. tế vi t, (id.). Rất nhỏ, cực kì nhỏ."], "tham_chieu": {"xem": "đồ tế nhuyễn"}}, {"tu": "tệ I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thói quen tương đối phổ biến trong xã hội, xấu xa và có hại. Tệ nghiện rượu. Tệ quan liêu."]}, {"tu": "HI", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra không tốt, không có tỉnh nghĩa trong quan hệ đối xử. Xứ tệ với nhau. Một người chồng rất tệ."]}, {"tu": "IH", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Œng; dùng phụ sau t.). Lắm, quá. C2 bá hôm nay đẹp tệ. Vui tệ. Học hành dối tệ. tệ bạc t, Tỏ ra không nhớ gì ơn nghĩa, không giữ trọn tình nghĩa trước sau trong quan hệ đổi xử (nói khái quát). Ăn ở tệ bạc. Con người tệ bạc."]}, {"tu": "tệ đoan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Mối tệ, điều tệ hại xã hội. Bài trừ các tệ đoan."]}, {"tu": "tệ hại I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cái có tác dụng gây hại lớn cho con người, cho xã hội. Trộm cướp, mại dâm là những tệ hại xã hội."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tác dụng gây những tổn thất lớn lao. Chính sách diệt chủng lệ hại. Tình hình rất tệ hại,"]}, {"tu": "HE", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.; dùng phụ sau t.). Quá đáng lắm, Bẩn tệ hại. Xấu tệ bại."]}, {"tu": "tệ lậu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thói quen tương đối phổ biến trong xã hội, xấu xa và hủ bại. Tệ lậu ăn uống trong ma chay, cưới xin, tệ nạn ở. Thói quen tương đối phổ biến trong xã hội, xấu xa và có tác hại lớn. #ượu chè, cở bạc là những tệ nạn của xã hội cũ."]}, {"tu": "tệ tục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phong tục tập quán xấu, không phù hợp với xã hội đương thời. Tế tục táo hôn. Những tệ tục của xã hội cũ trong ma chay, cưới xin."]}, {"tu": "tệ xá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; kc.). Từ dùng để chỉ nơi ở của mình với ý khiêm tốn khi nói với người khác. Xin mời bác quá bộ đến thăm tệ xả."]}, {"tu": "tếch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây to, lá mọc đối, cành và mặt đưởi của lá có lông hình sao, hoa màu trắng, gỗ màu vàng ngả nâu, rắn và bền, thường dùng đóng tàu biển."]}, {"tu": "tếch", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thgt.). Đi, bỏ đi. Ở chán thì tếch."]}, {"tu": "tâm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm thành những miếng trầu để ăn, bằng cách quệt vôi lên lá trầu rồi cuốn lại và gài chặt bằng cọng lá. Têm trâu. Trẩu têm cảnh phượng."]}, {"tu": "tên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đoạn tre hoặc gỗ dài, mảnh, cỏ một đầu mũi nhọn, có thể có ngạnh, được phóng đi bằng cung, nỏ để sát thương. Tên rơi đạn lạc. Trúng tên."]}, {"tu": "tên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tử hoặc nhóm từ dùng để chỉ một cá nhân, cá thể, phân biệt với những cá nhân, cá thể khác cùng loại. Đặt rên. Ghỉ rõ họ và tên. Kí lên”. Tên nước. Tên cuổn sách.", "Từ dùng để chỉ từng cá nhân người thuộc hạng bị coi thường, coi khinh, Tén cướp."]}, {"tu": "tên chữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Tên tự."]}, {"tu": "tên cúng cơm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Tên hẻm."]}, {"tu": "tên hẻm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên vốn cỏ cũa một người, phân biệt với các tên đã đạt thêm ra khi còn sống hay với tên đặt trước khi chết theo một tục lệ thời trước, dùng để khấn khi củng giỗ."]}, {"tu": "tên hiệư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên của trí thức thời phong kiển tự đặt thêm cho minh bên cạnh tên vốn cỏ, thường là một từ ngữ Hán-Việt có nghĩa đẹp đẽ. Ức Trai là tên hiệu của Nguyễn Trải."]}, {"tu": "tên huý", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên do cha mẹ đật từ thuở nhỏ, sau khi trưởng thành thường được thay bằng tên khác và kiêng không nhắc đến, theo rục lệ cũ."]}, {"tu": "tên lửa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật chứa chất cháy gây ra một phản lực dùng để đẩy đi rất xa một viên đạn hoặc một vật chở nảo đó (tàu vũ trụ, máy thám không, v.V.). Bệ phóng tên lúa."]}, {"tu": "tên lửa đạn đạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên lửa được phóng thắng đứng lên cao nhờ lực đẩy của động cơ, khi lực này hết tác động thì chuyển sang bay theo quán tính đến mục tiêu như một đầu đạn thông thưởng, Phóng tên lửa đạn đạo. Tên lửa đạn đạo xuyên lục địa (vượt đại châu)."]}, {"tu": "tên lửa vũ trụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên lửa có liều chất cháy gây ra một phản lực đủ để đẩy một vật chở thoát khỏi sức hút của Trái Đất để bay vào khoảng không vũ trụ."]}, {"tu": "tân riêng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi của từng cá nhân, cá thể, phân biệt với những cá nhân, cá thể khác cùng loại, Viết hoa các tên riêng. tên rơi đạn lạc Tả những tai hoạ bất ngờ đối với những người dân thường trong chiến tranh."]}, {"tu": "tên thánh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên lấy theo tên của một vị Thánh, đặt thêm cho người theo Công giáo khi làm lễ rửa tội. tên thuy. d. Tên được đặt sau khi chết, căn cứ vào sự nghiệp lúc còn sống, thời trước."]}, {"tu": "tên tục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên cha mẹ đặt cho khi mới sinh, chỉ dùng để gọi khi còn nhỏ, thường xấu xí, không đẹp, để tránh sự chú ý của ma quý, theo một quan niệm cũ. Gọi ¿ên tực ra mà chứa,"]}, {"tu": "tên tuổi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên của một người được nhiều người biết đến và kinh trọng; danh tiếng. Nhân vật có tên tuốt."]}, {"tu": "tên tự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên của trí thức thời trước thường tự đặt thêm cho mình, dùng tử Hán-Việt và thường là dựa vào nghĩa của tên vốn có.:"]}, {"tu": "tôênh", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Đến mức như cảm giác thấy hoàn toàn trống không, trống trải. Nhà cửa trống tênh. Nhẹ tênh*. Buồn tênh*."]}, {"tu": "tânh hênh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái nằm phơi ra một cách lộ liễu, thiểu kín đáo, thiểu ý tứ, XẰm ngửa tênh hệnh giữa nhà, Xe không nguy trang, cứ để tênh hệnh ngoài bãi.: tônh tânh t, Rất nhẹ, có cắm giác như không có chút sức nặng nào. Thuyển tênh tệnh lướt sóng. Nhẹ tênh tênh, = tổnh toằng x. tưổnh foàng."], "tham_chieu": {"xem": "tưổnh foàng"}}, {"tu": "tộp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["®ng.). Xấp. Một tập giấy.", "(chm.). Tài liệu hoặc tập hợp các thông tin với cấu trúc giống nhau được lưu trữ trên đĩa máy tính dưới một tên gợi duy nhất. tết, I d.", "Ngày lễ hằng năm, thường có cúng lễ, vui chơi, hội hẻ, theo truyền thống dân tộc. 7# Đoan Ngọ. Tết Trung Thu.", "(thường viết hoa). Khoảng thời gian có cúng lễ, vui chơi, hội hè, đế đón mừng năm mới, theo truyền thống dân tộc; tết Nguyên Đán. Năm hết Tết đến. Ăn Tốt. Đi chúc Tết. Vui như Tết (vui lắm). II đẹ, (kng.). Biểu quà nhân dịp tết. Tết thầy giáo. Đi tết bố mẹ vợ:"]}, {"tu": "tết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đan, thất nhiều sợi với nhau thành dây đải hoặc thành hình vật gì. Tết tóc. Tết túi lưới. Con cả tết bằng lá dừa."]}, {"tu": "Tết dương lịch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngày lễ đón mừng năm mới theo dương lịch,"]}, {"tu": "tết nhất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngày tết, về mặt là thời gian nghĩ ngơi, tha thần vui chơi (nói khái quát), Tết nhất đến nơi rồi."]}, {"tu": "Tết ta", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Tết Nguyên Đán; phân biệt với Tết dương lịch."]}, {"tu": "Tết tây", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Tết dương lịch; phân biệt với tết Nguyên Đản. tôtanôt x. (efanos. tếu (. 1 Có cử chỉ, lời nói vui nhộn, cố tình gây cười một cách nghịch ngợm, nhiều khi thiếu nghiêm chỉnh, Tếu với nhau cho vụi. - Anh chàng tếu nhất bọn. Nói tếu. Đùa tếu quả. 2 (kng.; kết hợp hạn chế). Có tỉnh chất nông nổi, thiếu nghiêm chỉnh, không có cơ sở thực tế. Lạc quan tếu*."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "tếu táo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng,). Tỏ ra tếu, không được nghiêm túc"]}, {"tu": "tha", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Loài vật) giữ chặt bằng miệng, bằng mô mà mang đi. Hổ tha mỗi. Chừm tha rác về làm tố.", "(kng.). Mang theo, mang đi một cách lôi thôi. Chý công em tha nhau đi chơi. Tha về nhà đủ thứ lĩnh kính."]}, {"tu": "tha", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["¡ Thả người bị bắt giữ. Ở từ mới được tha. 2 Bỏ qua, không trách cứ hoặc trừng phạt. Tha lỗi. Tha tội chết. Tội ác trời không dưng Ñ đất không tha."]}, {"tu": "tha bổng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tha hẳn, không kết án gỉ cả sau khí xét xử. Xhóng đủ chứng cớ nên toà tha bổng."]}, {"tu": "tha hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Con người) biến chất thành xấu đi. Bị tha hoá trong môi trường tiêu cực. Mội cản bộ đã tha hoá.", "Biển thành cải khác đối nghịch lại (thí đụ: kết quả hoạt động của con người biến thành cái thống trị lại và thù địch với bản thân con người). Trong chế độ tư bản, lao động bị tha hoủ."]}, {"tu": "tha hổ", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Một cách hoàn toàn không bị hạn chế, ngăn trở. 75a hở vui chơi. Sách vớ nhiều, tha hỗ mà đọc. Đất tốt, cây tha hỗ mọc,", "(ng.). (thường dùng phụ trước t.). Rất, hết mức. Áo áy tha hỗ ẩm. Được đi tham quan, tha hồ vui nhé!"]}, {"tu": "tha hương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi xa lạ không phải quê hương mình, nhưng bắt buộc phải sinh sống ở đó. Sống tha hương."]}, {"tu": "tha ma", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đất hoang đảnh để chôn người chết. Bãi tha ma."]}, {"tu": "tha phương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như £Èa hương. Sống tha phương. Đi tha phương. tha phương cầu thực Đi làm ăn kiểm sống ở nơi xa lạ,"]}, {"tu": "tha thần", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Đi) thong thả và lặng lẽ, có vẻ như không chủ ý mình đang ở đâu và đang đi đâu. Đi ¿ha thẩn hiết chỗ này đến chỗ khác. Em bẻ tha thấn chơi một mình ngoài vườn. VI NGÔ. 0n HIẾN Đàn bò tha thấn gặm có,"]}, {"tu": "tha thiết", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tỉnh cảm thắm thiết làm cho gắn bó hết lòng, luôn luôn nghĩ đến, quan tâm đến. Lòng yêu tổ quốc nông nàn, tha thiết. Tha thiết với quê hương. Tha thiết với công việc chưng,", "Cảm thấy là cấp thiết đối với mình vả hết sức khẩn cầu để được đáp mg. Yêu cầu tha thiết. Nguyện vọng tha thiết. Tha thiết cầu xin."]}, {"tu": "tha thủi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tha thần và lủi thủi. Đi tha thủi. Tha thủi chơi một mình."]}, {"tu": "tha thứ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bỏ qua không trách cứ hoặc trùng phạt; tha (nói khái quát). Tái không thể tha- thứ. Sẵn làng tha thứ cho bạn mọi lỗi lâm. tha thướt:. Như /hướy tha."]}, {"tu": "thà", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(đùng ở đầu câu hoặc đầu phân câu), Từ biểu thị điều sắp nêu ra biết rõ là không hay, nhưng sẵn sảng chấp nhận chỉ để tránh một điều khác, và như vậy để nhấn mạnh tính chất hoàn toàn không thể chấp nhận được của điều khác đó. 7hà chết, không chịu làm nô lệ. thà là k, Như »¿ (nhưng thường có sắc thải kng.). Thả là bạn phụ mình, chứ mình không thể phụ bạn."]}, {"tu": "thà rằng", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(kng,). Như thà. Chẳng cơn như vậy thì thà rằng không có chẳng còn hon. Thà rằng không biết."]}, {"tu": "thả", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Để cho được tự do hoạt động, không giữ lại một chỗ nữa. Thả gà. Thả trâu. Thả tù binh. Thả thuyên xuống nước. Thả mình theo sở thích riêng (b.).", "Cho vào môi trưởng thích hợp để có thể tự đo hoạt động hoặc phát triển. Thả diễu. Thả bào hoa dâu. Tận dụng hồ ao để thả cá.", "ĐỀ cho tơi thẳng xuống nhằm mục đích nhất định. Thả mành cửa. Thả dù, Thả bom. Thả lưới.:"]}, {"tu": "thả bộ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đi bộ thong thả một cách thoải mái, Thả bộ trên phố sau một ngày làm việc căng thẳng, - thả con săn sắt bắt con cá rô Ví thủ đoạn hi sinh món lợi nhỏ hỏng thu vẻ món lợi to. thả con săn sắt bắt con cá sộp (id.). Như ¿h4 con sản sắ! bắt con cả rô."]}, {"tu": "thả cửa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). (Hành động) hết sức tự đo, hoàn toàn theo ý muốn không ai ngăn cản mà cùng không tự kiểm chế. Tiêu xải thả cứa. Chơi bởi thả cửa. thả hổ về rừng Ví hành động vô tỉnh lại tạo điều kiện cho kẻ đữ hoảnh hành ở môi trưởng quen thuộc."]}, {"tu": "thả lỏng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Để cho các cơ bắp hoàn toàn tự nhiên, thoải mái, không cỏ một biểu hiện dùng Lá ( sức nào cả, dù rất nhỏ. Thả lồng gân cốt cho đũ: mới.", "ĐỀ cho được tự do làm gì thì làm, hoàn. toản không có sự bó buộc hay ngăn cản, Trể em được nuông chiễu, thả lỏng dễ sinh hư.", "(iđ.). Không giam giữ nữa, để cho được tự do, nhưng vẫn dưới một sự giám sát nhất định. Thả lồng một tù chính trị. thả mổi bắt bóng Ví trường hợp bỏ đi cái đã nắm chắc trong tay để chạy theo cái chỉ là hi vọng viền vông, không thực tế."]}, {"tu": "thả nổi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Không nắm lấy, không tác động gì đến, mà để mặc cho hoạt động, phái triển một cách tự nhiên với mọi diễn biến bất thường tuỳ theo tỉnh hình (thường nỏi về hiện tượng kinh tế), Giá thả nối ngoài thị trưởng tự do. Đồng tiền được thả nổi (đề cho tì giá hối đoái biến đổi hoàn toàn tự do theo tỉnh hình cung cầu)."]}, {"tu": "thả sức", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). (Hoạt động) hết sức tự do theo ý muốn, không bị kìm hăm, ngăn cản. Ăn thả sức.."]}, {"tu": "thá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thgt.; thường đùng trước gù.. Thứ, loại người hay sự việc (hàm ý phủ định, khinh miệt). Nó là cải thả gì mà nói người ta? Thá mày thì làm nên trò trống gì. Đến đây làm cái thả øi?"]}, {"tu": "thác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ dòng nước chảy vượt qua một vách đá cao nằm chắn ngang lòng sông, suối rồi đổ mạnh xuống. ên thác xuống ghênh*. Dòng thác người (b.)."]}, {"tu": "thác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bịa ra lí do, viện cớ, Thác ốm xin nghỉ. Nói thác bận việc để không ải.", "Mượn lời, giả cách nói theo ngôn ngữ của nhân vật nảo đó để sáng tác. Thác lời người con trai phường nón."]}, {"tu": "thắc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Chết, Sống gửi thác vã (tng.). Sống đục sao bằng thác trong (tng.)."]}, {"tu": "thác loạn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thải hỗn loạn không còn theo nền nếp, trật tự bình thường. Cảnh sống điên cuông, thác loạn. Tâm thần thác loạn."]}, {"tu": "thạc sĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Học vị cấp cho người tốt nghiệp cao học.", "Học vị cấp cho người thi đỗ làm cán bộ giảng dạy trung học hay đại học ở một số nước,"]}, {"tu": "thách", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói kích nhằm làm cho người khác dám làm một việc gì đỏ có tính chất đương đầu hoặc thi tài với mình. Thác#-đấu gươm. Thách nhau giải được bài toản.", "Nêu lên để yêu cầu giá, mức giá cao hơn hẳn bình thường. Xới thách. Thách cưới\"."]}, {"tu": "thách", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Tung mạnh thân mình lên đột ngột. Nhảy thách. Lông thách lên,"]}, {"tu": "thách", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hay t). (kết hợp hạn chế). Có phần bên dưới nhô ra, rộng ra so với phần bên trên. Cật nhà thách ra phía ngoài. Thượng thụ hạ thách (trên hẹp lại, dưới rộng ra)."]}, {"tu": "thách cưới", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ra điều kiện cho nhà trai về sinh lễ để gả con gái cho. Nhà gái thách cưới rấi cao."]}, {"tu": "thách đố", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đố làm điều gì (nói khải quảt)."]}, {"tu": "thách thức", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Thách làm điều gỉ (nói khái quá). Thách thức thì đấu. Giọng thách thức. Đưm ra những thách thức mới."]}, {"tu": "thạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất keo lấy từ rau câu dùng làm đồ giải khát hoặc dùng trong công nghiệp,"]}, {"tu": "thạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị đo dung tích của Trung Quốc thời xưa, bằng khoảng 10 lít."]}, {"tu": "thạch anh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoáng vật đo silicium kết tỉnh theo hình lăng trụ sáu mát tạo thành, có chóp nhọn, rắn vả trong suốt, màu trắng, tim hoặc vàng, dùng trong kỉ thuật vô tuyến điện."]}, {"tu": "thạch bàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Tăng đá to, mặt phẳng."]}, {"tu": "thạch bản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phiến đá đã viết chữ vào dùng để in. ïn thạch bản\"."]}, {"tu": "thạch cao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoáng vật gồm chủ yếu sulfat calcium, mềm, màu trắng, dùng để chế ximăng, nặn tượng, bó xương gãy, v,v."]}, {"tu": "thạch học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoa học chủ yếu xác định, mô tả các loại đá."]}, {"tu": "thạch lựu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. iưu,. thạch nhũ 4. Nhũ đá."], "tham_chieu": {"xem": "iưu"}}, {"tu": "thạch quyển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lớp vỏ cứng bên ngoài của Trái Đất,"]}, {"tu": "thạch sùng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bỏ sát cùng họ với tắc kè, nhỏ bằng ngón tay, thân nhẫn, thường bỏ trên tường nhà, bắt muỗi, sâu bọ nhỏ."]}, {"tu": "thạch tín", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. nhân ngôn."], "tham_chieu": {"xem": "nhân ngôn"}}, {"tu": "thạch xương bổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây loại thảo, lá hình dải, hoa màu đỏ nhạt mọc thành cụm trên cuống dài, cỏ mo bao bọc, thân và rễ thơm, dùng làm thuốc."]}, {"tu": "thai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thể sống đang hình thành và lớn lên trong bụng mẹ. Thai 32 cựa quậy."]}, {"tu": "thai nghén", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mang thai (nói khái quát). Thời kì thai nghén.", "(vch.). Nuôi dưỡng trong lòng, chuẩn bị cho sự ra đời. Nhà văn thai nghén tác phẩm mới."]}, {"tu": "thai nhỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đứa con còn trong bụng mẹ."]}, {"tu": "thai phụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đàn bà có thai. thai sản đẹ. (cñ). Thai nghén và sinh để (nỏi khái quảt). Thời ki thai sản."]}, {"tu": "thai sinh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). (Phụ nữ có thai) sinh nổ; đề, Đến kì thai sinh.", "(chm.). (Loài động vật) đẻ con (phân biệt với loài động vật đẻ trứng)."]}, {"tu": "thải lài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân cỏ mọc hoang ở những nơi ẩm, lá hình trái xoan nhọn, hoa màu xanh lam."]}, {"tu": "thải", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Loại bỏ đi cái không cản thiết, không thái hậu có tác dụng, Những chất cơ thế thải ra ngoài qua mô hôi. Nước thải của nhà máy. Chủ thải bớt thợ. thải hổi đg, (cũ), Cho nghỉ việc ở cơ quan nhà nước; buộc thôi việc. Ä4@? công chức bị thải hồi."]}, {"tu": "thải loại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thải ra, thải đi những thứ cần loại bỏ. Quả trình hấp thu và thải loại của cơ thế. Thải loại máy móc quả cũ. thải trừ đg, Loại bỏ đi cái không cỏn tác dụng (nói khải quát). Thái ừ chất cặn bã."]}, {"tu": "thái", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cắt thành miếng mỏng hoặc nhỏ bằng dao. Thái thịt. Băm bèo, thái khoai."]}, {"tu": "thái", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). (Thời vận, hoàn cảnh) thuận lợi, may mắn. Vận thái. Hết bĩ đến thải."]}, {"tu": "thái ấp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần ruộng đất của quan lại, quý tộc hay công thần được nhà vua phong cấp."]}, {"tu": "thái bình", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Yên ổn không có loạn lạc, chiến tranh. Thiên hạ thái bình. - thái cổ +. 1 Thuộc thời kì xa xưa nhất trong lịch sử loài người. Thời thải cổ. Cuộc sống ăn lông ở lỗ của con người thải cổ. 2 (chm.). Thuộc nguyên đại xa xưa nhất trong lịch sử Trái Đất, cách đây (đã khoảng ba tỉ năm. F"]}, {"tu": "thái cực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trạng thái trời đất khi chưa phân, nguyên khi còn hỗn độn, theo quan niệm triết học xưa của phương Đông.", "Điểm cùng cực, trong quan hệ đối lập tuyệt đối với một điểm cùng cực khác: Quan điểm đổi lập nhau như hai thải cực. Từ thái cực này chuyển sang thải cục kia."]}, {"tu": "thái cực quyển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quyên thuật Trung Quốc có động tác mềm mại và khoan thai, vừa là võ thuật vừa có tác dụng tăng cường thể lực vả phòng:trị bệnh tật."]}, {"tu": "thái dương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần của mặt ở khoảng giữa đuôi mắt và vành tai phía trên."]}, {"tu": "thái dương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Mặt trời. Thái Dương Hệ d, Hệ Mặt Trời."]}, {"tu": "thái độ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổng thể nói chung những biểu hước ra bên ngoài (bằng nét mặt, cử chỉ, N nói, hảnh động) của ý nghĩ, tỉnh cảm đổi với ai hoặc đối với sự việc nảo đó. Thái độ hổng hách: Có thái độ niềm nỏ. Tỏ thải độ không bằng lòng. Giữ thái độ im lặng.", "Cách nghĩ, cách nhìn và cách hành động theo một hướng nào đó trước một vấn để, một tình hình, X4y dựng thái độ lao động mới. Thái độ học tập đúng đắn. Thái độ hoài nghĩ, thiếu tin tưởng. Xác định thải độ."]}, {"tu": "thải giám", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức hoạn quan hẳn hạ trong cung cấm."]}, {"tu": "thái hậu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hoàng thái hậu (nói tắt); mẹ vua."]}, {"tu": "thái hoà", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Như £hái binh."]}, {"tu": "thái miếu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Miếu thờ tổ tiên của vua."]}, {"tu": "thái quá", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Quá mức. Đừng để mệt mới thải quá. Sự say mê thái quá."]}, {"tu": "thái sư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức quan đầu triều thời phong kiến xưa,"]}, {"tu": "thái thú", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức quan cai quản một quận thời nhà Hản Trung Quốc đô hộ."]}, {"tu": "thái thượng hoàng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vua đã nhường ngòi cho con và đang còn sống."]}, {"tu": "thái tử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hoàng tử được chọn để sau này nối ngôi vua,:"]}, {"tu": "thái uý", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức quan võ cao nhất thời Lý, Trần. Thái uý Lý Thường Kiệt."]}, {"tu": "thái y", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức quan coi việc chữa bệnh trong cung vua,"]}, {"tu": "tham", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Tham biện hoặc tham tri (gọi tắt). Quan tham. Ông tham."]}, {"tu": "tham", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ham muốn một cách thái quá, không biết chán. Theun ăn. Tham của. Lòng tham không đáy. Tham thì thâm (tng.).", "(dùng phụ sau đg.). (Làm việc gì) cố cho được nhiều mà không biết tự kiểm chế, do đó làm quá nhiều, quá mức. Ấn tham, Bài viết tham quả."]}, {"tu": "tham bác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Tham khảo cho được sâu, Tông. Tham bác sử sách đời xua. Tham bác kiến thức đông tây, lầm cổ."]}, {"tu": "tham biện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. /zzm zá. Viên chức cao cấp trong các công sở thời thực dân Pháp."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "/zzm zá"}}, {"tu": "tham chiến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Tham gia chiến tranh. Các nước tham chiến. 2 (¡d.). Tham gia chiến đầu."]}, {"tu": "tham chính", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tham gia chính quyền ở một cương vị nảo đó. tham công tiếc việc Ham làm việc, hết việc này thì làm việc khác, không chịu ngồi rỗi. tham dự đẹ. (trtr.). Dự vào một hoạt động cụ thể nào đó. Tham dự hội nghị. Lớp học có nhiều người tham dự. Tham dự một trận đánh. tham đó bỏ đăng Ví kẻ say mê người này mà ruồng bỏ người khác; phụ bạc, không chung thuỷ trong tình yêu, tình vợ chồng."]}, {"tu": "tham gia", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Góp phản hoạt động của mình vào một hoạt động, một tổ chức chung nào đỏ. Tham gia kháng chiến. Tham gia đoàn chủ tịch. Bảo cáo gửi đến để tham gia hội nghị. Tham gia ÿ kiến."]}, {"tu": "tham khảo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tìm đọc thêm tài liệu, xem xét, nghe ngỏng thêm ý kiến có liên quan để biết rõ hơn về vấn đề. Tham khảo sách vớ. Tham khảo ý kiến nhiều người. Sách tham khảo,"]}, {"tu": "tham lam", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có lòng tham đến mức muốn lấy hết về cho mình, Con người tham lam. Tỉnh tham lam."]}, {"tu": "tham luận I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phát biểu ý kiến đã chuẩn bị trước để tham gia hội nghị. Ý kiến tham luận của các đại biếu."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Bài tham luận. Đọc tham luận. Gửi tham luận đến hội nghị. tham mưu đẹ. 1 Giúp người chỉ huy trong việc đặt và tổ chức thực hiện các kế hoạch quân sự và chỉ huy quân đội. Cóng tác tham mưu. Sĩ quan tham mưu. 2 (kng.). Giúp góp ý kiến có tỉnh chất chỉ đạo. Tham mu cho lãnh đạo."]}, {"tu": "tham mưu trưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đứng đầu cơ quan tham mưu."]}, {"tu": "tham nghị I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Dự bàn những công việc chung quan trọng."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức quan cấp phó ở bộ, ở tỉnh thời phong kiến."]}, {"tu": "tham nhũng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lợi dụng quyền hành để nhũng nhiễu dân và lấy của. Quan lại tham những. Nạn tham những."]}, {"tu": "tham ö", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lợi dụng quyển hạn hoặc chức trách để ăn cắp của công. Tham ô công quỳ. Tệ tham ó, lãng phí."]}, {"tu": "tham quan", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xem thấy tận mắt để mở rộng hiểu biết hoặc học tập kinh nghiệm. 7hazm quan di tích lịch sử. Tham quan nhà máy. Tổ chức đi tham quan. tham quan ô lại Quan lại tham nhũng. tham quyền cố vị Cố giữ quyền hành, địa vị, không chịu rời bỏ. tham sinh uý tử Tham sống sợ chết đến mức hẻn nhát."]}, {"tu": "tham số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["! Hằng số tuỳ ý, có giá trị xác định cho từng phản tử của một hệ thống đang xét, nhưng có thể thay đổi từ phần tử nọ sang phần tử kía. ?hamn sổ của một phương trình. 2 Yếu tố quan trọng cần biết để hiểu một vấn đẻ nâo đó."]}, {"tu": "tham tá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. tham biện."], "tham_chieu": {"xem": "tham biện"}}, {"tu": "tham tàn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tham lam và tàn ác,"]}, {"tu": "tham tán", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Chức quan văn giúp trông coi việc quản dưới quyển một viên tưởng, thời phong kiến. 2 Chức vụ ngoại giao ở sứ quán, sau đại SỨ, công sử và trên các bí thự, thưởng phụ trách một công tác quan trọng của sứ quán, như chính trị, văn hoá, thương vụ, quân sự, v.v."]}, {"tu": "tham tán công sứ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cán bộ ngoại giao giữ chức vụ tham tán nhưng có cấp bậc ngang hàng công sứ."]}, {"tu": "tham tri", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức quan dưới chức thượng thư ở các bộ của triều đình Huế."]}, {"tu": "tham tụng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức quan đầu triểu thời Lê-Trịnh. 9II"]}, {"tu": "tham vấn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hỏi hoặc phát biểu ý kiến để tham khảo (thường nói về vấn để quan trọng). 7ổ chức một hội nghị làm diễn đàn tham vấn. Tì Tưng lâm } lế đã tham vấn cho nhiều bà te trẻ. Cơ quan tham vấn cho Chính phủ. -:"]}, {"tu": "tham vọng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lòng ham muốn, Imong ước quả lớn, vượt quá xa khả năng thực tế, khó có thể đạt được. Tam vọng làm bá chú hoàn câu, Bài viết không có tham vọng giải quyết mọi vấn đề. Có tham vọng lún.: '"]}, {"tu": "thẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hàng dệt bằng sợi to, thưởng có hình trang trí, dùng trải trên lối đì, trên sản nhà.", "Lớp cây lá dày phủ trên mặt đất. Thảm cố. Thảm mục (cành lá mục) của rừng. Thảm thực vật,"]}, {"tu": "thảm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đau thương đến mức làm ai cũng phải động lòng. Chết rất thám. Cảnh tình trông thẩm quả. Khóc nghe rất thâm. Gió thâm mưa sâu @.)."]}, {"tu": "thẩm bại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). BỊ đánh bại một cách nặng nề, thẩm hại."]}, {"tu": "thắm cảnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cảnh tượng thẻ thảm, đáng thương. Thám cảnh chiến tranh."]}, {"tu": "thẩm đạm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Buồn thảm, lạnh lẽo. @Mé mặt thẩm đạm, Những ngày thảm đạm."]}, {"tu": "thắm hại", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có vẻ khổ sở, đáng thương, Äz¿ mũi trông thâm hại.", "Năng nẻ và nhục nh. Sự thất bại thâm hại."]}, {"tu": "thẩm hoạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tai hoạ lớn, gây nhiều cảnh đau thương, Thảm hoạ chiến tranh.:"]}, {"tu": "thảm khốc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hết sức tàn khốc, gây ra những cảnh thảm thương. Hình phạt thám khốc. Sự tần sát thảm khốc."]}, {"tu": "thẩm kịch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Việc, cảnh diễn ra hết sức đau thương, bị thảm. Thảm kịch chiến tranh. Một tấn thâm kịch gia đình. thảm sắt đg, Giết hại hàng loạt người tột cách tàn ác. l;hảm sát cả một làng."]}, {"tu": "thắm sẩu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(vch.), Như sớz thảm. Giỏ thám mưa sầu (b.), thảm thê 1. (iđ.). Như ¿hệ thảm,"]}, {"tu": "thảm thiết", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thê thảm, thống thiết, Khóc lóc thẩm thiết,"]}, {"tu": "thảm thực vật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp thực vật mọc ở một vùng. Thảm thực vật nhiệt đói,"]}, {"tu": "thẩm thương", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thảm (nói khái quát). Câu chuyện thám thương. Chết thảm thương. thẩm trạng d, Tình trạng bi thăm đến đau lòng. Thảm trạng xã hội."]}, {"tu": "thám báo", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Lính trinh sát phục vụ chiến đấu."]}, {"tu": "thám hiểm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đi vào vùng xa lạ ít ai đạt chãn tới, để khảo sát. Thám hiểm Bác Cực. CỐ Ốc TCcœmờớ.gẠ251“Ẽ%.....ÀA11,. than thở Nhà thám hiểm."]}, {"tu": "thám hoa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Học vị của người đỗ thứ ba, sau bắng nhãn, trong khoa thi đỉnh thời phong kiến."]}, {"tu": "thám sát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Quan sát để phát hiện (vật hay tỉnh hình chưa biết, chưa rÕ). Xhà vua vị hành thám sắt tình hình đân chúng. Máy bay thám sát địa hình. Thám sát bằng vệ tỉnh. Thám sát các đi chỉ."]}, {"tu": "thám thính", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dò xét, nghe ngóng để thu thập tình hình. Ð/ ¿ám thính tỉnh hình. Máy bay thám thính."]}, {"tu": "thám tử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ), Người làm việc do thám."]}, {"tu": "than", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung các chất rắn, thường màu đen, dùng làm chất đốt, do gỗ hoặc xương cháy không hoàn toàn tạo nên, hoặc đo cây cối chôn vùi ở đưởi đất phân huỷ dẩn qua nhiều thế kí biến thành. Đốc than trên rừng. Mỏ than."]}, {"tu": "than", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thốt ra lời cảm thương cho nỗi đau khố, bất hạnh của mình. ?han thân trách phận."]}, {"tu": "than béo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. than mỡ:"], "tham_chieu": {"xem": "than mỡ"}}, {"tu": "than bùn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Than màu nâu thẩm, mềm, chứa ít carbon, nhiều nước, thưởng dùng làm chất đốt hoặc làm phân bón,"]}, {"tu": "than cám", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Than vụn, hạt nhỏ, than chỉ đ, Tên gọi thông thưởng của graphit."]}, {"tu": "than cốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Than đá đã được chưng, xốp và cứng, chuyên dùng làm chất đốt trong các lò cao."]}, {"tu": "than củ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Than hòn, cỡ từ 6 đến 8 millimet trở lên,:"]}, {"tu": "than đá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung một số loại than mỏ,"]}, {"tu": "than gấy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Than đá có ít chất bốc, nhiệt lượng cao, cháy có ngọn lửa ngắn."]}, {"tu": "than khóc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như khóc than."]}, {"tu": "than luyện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Than cám trộn với chất dính kết, đóng thành bánh, thường dùng chạy máy hơi nước."]}, {"tu": "than luyện cốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Than mỏ nhiều chất bốc, dùng chưng thành than cốc,"]}, {"tu": "than mỏ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung các loại than đo cây cối chôn vùi lâu ngày ở đưới đất biến thành."]}, {"tu": "than mỡ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Than đá chứa nhiều chất bốc, cháy có ngọn lửa dài, có thể chưng thành than cốc."]}, {"tu": "than nâu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Than mổ màu nâu đen, chứa ít carbon, nhiều chất bốc."]}, {"tu": "than ôi", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["(vch.). Từ biểu lộ sự đau buồn, thương tiếc, -"]}, {"tu": "than phiến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phản nàn, kêu ca về điều phiển muộn nảo đó. Than phiển về con cải."]}, {"tu": "than quả bàng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Than cám trộn với chất kết dính ép thành hình quả bàng."]}, {"tu": "than thở", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kêu than, thổ lộ nỗi buồn rầu than tổ ong đau khổ của mình."]}, {"tu": "than tổ ong", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Than cám trộn với chất kết dính, ép thành khối hình trụ, có nhiều lỗ tròn."]}, {"tu": "than trắng", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Năng lượng của các thác nước cung cấp.:"]}, {"tu": "than van", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d,). Kêu than thống thiết."]}, {"tu": "than văn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Than thở và kể lễ, mong có sự đồng cảm, xót thương. Không một lời than vấn. thắn nhiên t, Có dáng vẻ tự nhiên như thường, coi như không có gì xảy ra. Thân nhiên trước nguy hiểm. Giả vờ thản nhiên như không."]}, {"tu": "thần khi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Khí carbonic. thán phục đẹ. Khen ngợi và cảm phục. 7hái độ thán phục. Nhìn bằng con mắt thản phục. thán từ d, Như cẩm rử."]}, {"tu": "thang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["! Dụng cụ để leo, thưởng bằng tre, gỗ, gồm hai thanh đài song song nổi liền với nhau bằng nhiều thanh ngang ngắn, cách đều nhau thành bậc. Bắc thang. Dựa thang vào tường, Thang dây (thang làm bằng dây). Thang danh lợi (b.). 2 Thanh ngang ở khung giường, chông hay ở thuyển nan. Giường tám thang. Thuyền ba thang. 3 Hệ thống gồm những cấp, độ phân từ thấp lên cao, dùng để xác định giá trị, mức độ. Thang nhiệt độ. Thang lương."]}, {"tu": "thang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp những vị thuốc đông y dùng để sắc chung với nhau trong một lần thành một liều thuốc uống. Bốc vài thang thuốc. Uống ba thang bệnh mới đỡ.", "Vị thuốc đông y dùng phụ cho những vị thuốc khác, Chén thuốc này lấy kinh giới làm thang."]}, {"tu": "thang âm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chuỗi âm thanh lên hoặc xuống từng bậc."]}, {"tu": "thang độ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Thang giá trị hay mức độ, từ thấp lên cao,"]}, {"tu": "thang gác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.), Cầu thang,"]}, {"tu": "thang máy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Máy đưa người lên xuống các tầng gác trong nhà nhiều tắng,"]}, {"tu": "thang nhiệt độ bách phân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. (hang nhiệt độ Ceisius. thang nhiệt độ Celsius [xen-xi-ux(ơ)] d. Thang nhiệt độ thöng dụng, trong đó điểm chuẩn đưới lả điểm nóng chảy của nước đá và điểm chuẩn trên là điểm sôi của nước và một độ lả bằng 1/100 của khoảng giữa hai điểm chuẩn đó; (nhiệt độ đo theo thang nhiệt độ này gọi là nhiệt độ Celsius, kí hiệu là SC, thí dụ, 182C; 18° Celsius), thang nhiệt độ Fahrenheit [farenait} d. Thang nhiệt độ trong đó điểm đông đặc của nước (09C) được định nghĩa là nhiệt độ 32 vả điểm sôi của nước được định nghĩa là nhiệt độ 212; (nhiệt độ đo theo thang nhiệt độ này gọi là nhiệt độ Fahrenhei(, kí hiệu là °F, thị dụ, 50°F: 509 Fahrenheit = 10°C)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "thẳng hoặc I", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Chỉ thỉnh thoảng, hoạ hoằn lắm (việc ấy mới xảy ra). Đường vắng tanh, thẳng hoặc mới có một người ẩi qua,"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Tử biểu thị điểu sắp nêu ra là một giả thiết rất hiếm khi xảy ra; vạn nhất. Tháng hoặc có việc gì thì đã có bà con xỏm giẳng, anh yên lâm. thẳng thốt đp, (hoặc 1.). Có vẻ như hoảng hốt do bị chấn động mạnh vẻ tinh thắn. Tiếng kêu thẳng thốt, Giật mình tháng thốt."]}, {"tu": "tháng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng thời gian bằng một phần mười hai năm dương lịch, thưởng gồm ba mươi hoặc ba mươi mốt ngày (tháng dương lịch). Ngày Quốc tế Lao động mắng một tháng năm. Lương lnh đầu tháng.", "Khoảng thời gian gân đúng với độ dài một tuần trăng, cỏ hai mươi chín hoặc ba mươi ngày (tháng âm lịch). Năm nay nhuận hai tháng bảy. Tuần trăng cuối tháng.", "Khoảng thời gian ba mươi ngày hoặc đại khải ba mươi ngày. Saw một vài tháng. Nghỉ pháp một tháng, kể từ ngày", "tháng ba.", "Khoảng thời gian từ ngày đầu tháng đến ngảy cuối tháng. Đẩu tháng sau sẽ về. Vào giữa thủng."]}, {"tu": "tháng âm lịch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tháng của năm âm lịch; phân biệt với tháng dương lịch, tháng ba ngày tám x. ngày ba thẳng tắm."], "tham_chieu": {"xem": "ngày ba thẳng tắm"}}, {"tu": "tháng chạp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tháng thứ mười hai, và cũng lá tháng cuối của năm âm lịch."]}, {"tu": "tháng củ mật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Tháng cuối năm âm lịch, nói về mặt phải cẩn thận để phòng trộm cướp."]}, {"tu": "tháng dương lịch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tháng của năm dương lịch; phân biệt với;háng âm lịch."]}, {"tu": "tháng đủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tháng âm lịch có ba mươi ngày; phân biệt với:háng chiếu."]}, {"tu": "tháng giêng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tháng đầu của năm ám lịch (hoặc dương lịch)."]}, {"tu": "tháng một", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Tháng đầu của năm đương lịch. 2 (kng.). Tháng mười một ẩm lịch."]}, {"tu": "tháng ngày", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như ngày tháng."]}, {"tu": "tháng thiếu", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Tháng âm lịch có hai mươi chín ngày; phân biệt với tháng đủ."]}, {"tu": "thanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ dùng để chỉ từng đơn vị những vật có hinh dài, mỏng, nhỏ bản. Thanh gươmm. Thanh nửa. Thanh sắt."]}, {"tu": "thanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Thanh điệu (nỏi tắt. Thanh huyền."]}, {"tu": "thanh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất trong, không lẫn một chút gì làm cho đục, mở, cho bợn cải bản sắc riêng, gây cảm giác thích thú, để chịu. Tiếng chuông thanh, không rẻ.. Giọng nói thanh. Trời thanh (trong trẻo, không có bóng mây). Trăng thanh (trong, tổ). Ð@m hanh (không có tiếng ồn). J/ thanh.", "Có hình dáng, đường nét mảnh mai, để trông. Dáng thanh. Nét rất thanh. Chiếc nón thanh.", "(¡d.). Lịch sự, không thô tục. Zởi ăn tiếng nói thanh,"]}, {"tu": "thanh âm", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Như âm thanh. '"]}, {"tu": "thanh bạch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Trong sạch trong lối sống, giữ phẩm ch���t của mình không để cho sự giàu sang cảm dỗ. Nhà nho thanh bạch. Cuộc đời thanh bạch."]}, {"tu": "thanh bẩn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Nghèo mà trong sạch."]}, {"tu": "thanh bỉnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Vên vui trơng cảnh hoả bình, Đđ nước thanh bình. Cuộc sống thanh bình. Khúc nhạc thanh bình,"]}, {"tu": "thanh cảnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Ăn uống) không chuộng nhiều, không thô tục. Ăn uống thanh cảnh."]}, {"tu": "thanh cao", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Trong sạch và cao thượng. 74m hồn thanh cao.:"]}, {"tu": "thanh danh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tiếng tăm tốt. Giữ trọn thanh danh, Bôi nhọ thanh danh."]}, {"tu": "thanh đạm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Ăn uống) giản dị, không có những món cầu ki hoặc đắt tiên. Bữu ăn thanh đạm.", "(id.). (Cuộc sống) giản đị và trong sạch; thanh bạch.:"]}, {"tu": "thanh điệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự nâng cao hoặc hạ thấp giọng nói trong một âm tiết, có tác dụng khu biệt vở âm thanh của từ hoặc hình vị ở một số ngôn ngữ. Tiếng Việt có sáu thanh điệu."]}, {"tu": "thanh đới", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Dây thanh."]}, {"tu": "thanh giẳng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thanh kéo giữ các thanh khác hoặc các bộ phận khác của kết cấu xây dựng với nhau,:"]}, {"tu": "thanh hao", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["x. chối, (ng. l)."], "tham_chieu": {"xem": "chối"}}, {"tu": "thanh khí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Sự đồng cảm sâu sắc do hợp nhan về tư tưởng, tỉnh cảm,"]}, {"tu": "thanh khiết", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Trong sạch, thuần khiết."]}, {"tu": "thanh la", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. phẻng 1a."], "tham_chieu": {"xem": "phẻng 1a"}}, {"tu": "thanh lâu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Nhà chứa gái điểm; lắu xanh, Gái thanh lâu. thanh lí cv. #han/: jý. đg, 1 Bán hoặc huỷ bỏ tải sản cố định không dùng nữa, 7hiết bị đã quả cũ, cẩn thanh lí. 2 Hoàn tất việc thực hiện một hợp đồng giữa những bộ phận liên quan. Làm nhanh gọn việc thanh lỉ hợp đồng. Các bên kí hợp đồng tiến hành thanh lí với xí nghiệp."], "tham_chieu": {"cung_viet": "#han/: jý"}}, {"tu": "thanh lịch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thanh nhã, lịch sự. Ấ» mặc thanh lịch. Trai thanh gái lịch *."]}, {"tu": "thanh liêm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). (Quan lại) liêm khiết. Z.àm thanh thả quan, được tiếng là thanh liêm."]}, {"tu": "thanh lọc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Loại bỏ ra để làm cho tổ chúc được trong sạch. Thanh lọc những phần tử thoái hoá. Thanh lọc hàng ngũ."]}, {"tu": "thanh long", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây cùng họ xương rồng, thân ba góc, hoa màu trắng, quả chín mảu đỏ, ăn được. thanh lý x. thanh 1í,"], "tham_chieu": {"xem": "thanh 1í"}}, {"tu": "thanh mai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Dâu rượu.. thanh mảnh t. Thon vả cao, mảnh mai, trông hơi có vẻ yểu, nhưng ưa nhìn, Đáng người thanh mảnh. Nét chữ thanh mảnh."]}, {"tu": "thanh minh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, ứng với ngày 4, 5 hoặc 6 tháng tư đương lịch, thường vào khoảng tháng hai, tháng ba am lịch, có tục đi thăm viếng sửa sang mổ mả,"]}, {"tu": "thanh minh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giải thích cho người ta hiểu để không còn quy lỗi hoặc nói chung nghĩ xẩu cho mình hay cho ai đó, trong sự việc ào đó, Thanh minh để trảnh mọi sự biểu lÂm. Khuyết điểm rành rành, còn cố thanh mình, Thanh mình cho bạn. thanh nhã L. Có vẻ đẹp nhã nhận, lịch sự, ưa €*] nhìn. Äâu sắc thanh nhã. Trang trí thanh nhà."]}, {"tu": "thanh nhạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Âm nhạc biếu hiện bằng giọng hát; phân biệt với khí nhạc (do nhạc khí phát ra),"]}, {"tu": "thanh nhàn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thánh thơi, nhản nhã, không có việc gì bạn bịu. Có vất vả m���i thanh nhàn... (cd.)."]}, {"tu": "thanh niên I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người còn trẻ, đang ở độ tuổi trưởng thành. Thanh niên nam nữ. Thể hệ thanh niên."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có đặc điểm, thuộc tỉnh của thanh niên. Tỉnh rất thanh niên."]}, {"tu": "thanh nữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Nữ thanh niên. thanh quản 4. Phản trên của khí quản, cỏ thể phát ra tiếng khi không khi đi qua tử phổi."]}, {"tu": "thanh quang", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Như phong quang. Bầu trời thanh quang.:"]}, {"tu": "thanh sạch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Trong sạch, không một vết nhơ, Một cuộc đời thanh sạch."]}, {"tu": "thanh sát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Thanh tra và giám sát."]}, {"tu": "thanh sắc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Giọng nói cùng với sắc đẹp (nói khải quáÐ; dùng để chỉ giọng hát hay và sắc đẹp của phụ nữ, Zlam mê thanh sắc."]}, {"tu": "thanh tao", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tao nhã và thanh thoát, trong sáng. Về đẹp thanh tao. Lời thơ thanh tạo. Phong độ thanh tao."]}, {"tu": "thanh tần", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). 1 Tươi trẻ. Đảng người yếu điệu, thanh tân. 3 Trong trắng, còn tân. Gái thanh tân. Trai thanh tân."]}, {"tu": "thanh thả", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Thong thả, ung dung. thanh thản thanh thần:. Ở trạng thái nhẹ nhàng, thoải mái, vi trong lỏng không có điểu gì phải áy náy, lo nghĩ. Đầu óc thanh thản."]}, {"tu": "thanh thế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thể mạnh được nhiều người biết đến. Gáy thanh thế. Thanh thể ngày một lớn."]}, {"tu": "thanh thiên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). I Trời xanh; thường dùng để chỉ màu xanh đa trời nhạt, À#äw thanh thiên. 2 (¡d.). Ban ngày ban mật. Giữa thanh thiên. thanh thiên bạch nhật (cũ). Ban ngày ban mặt; giữa ban ngày, trước mắt mọi người."]}, {"tu": "thanh thiểu niên", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Thanh niên và thiếu niên (nói gộp). „"]}, {"tu": "thanh thoa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(d.). Rất thanh thần, thoái mái. Thấy thanh thoả trong lòng,"]}, {"tu": "thanh thoát", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Dáng điệu, đường nét) mềm mại, không gò bó, gây cảm giác nhẹ nhảng, dễ ưa, Dáng người thanh thoát, Đường nét chạm trổ thanh thoát.", "(Lời văn) lưu loát, nhẹ nhàng, không gò bó,'không khúc mắc. Lời thơ thanh thoát. Văn dịch thanh thoát.", "Thanh thần, nhẹ nhöm, không có gì vướng mắc. Tâm hồn thanh thoái. Nỏi hết ra cho lòng được thanh thoát."]}, {"tu": "thanh tịnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hoản toàn yên tĩnh, không có gì làm xao động, xao xuyến. Cảnh thanh tính của chùa. Làng thanh tịnh (b.). thanh toán đẹp. ¡ Chỉ trả bằng tiền giữa các bên trong những quan hệ kình tế nhất định. 7%anh toán các khoản nợ. Cơ quan thanh toán tiễn đi công tác. Chứng từ thanh toán. 2 Giải quyết cho xong cái tòn tồn tại, gây vướng mắc, trở ngại. Thanh toán hậu quá của chiến tranh. Thanh toán mốt thù riêng. 3 (kng.). Diệt trừ nhau. Bọn cướp từn cách thanh toán lẫn nhau."]}, {"tu": "thanh tra I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kiểm tra, xem xét tại chỗ việc làm của địa phương, cơ quan, xí nghiệp."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Người làm nhiệm vụ thanh tra. Đoàn thanh tra của bộ."]}, {"tu": "thanh trà", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Cây to cùng họ với xoải, lá mọc đối, quả hình trứng, khi chín màu vàng, vị chua, dùng để ăn."]}, {"tu": "thanh trà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bưởi quả nhỏ nhưng ngọt và thơm."]}, {"tu": "thanh trùng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Diệt vi trùng để có thức uống sạch (một khâu trong quá trinh chế biến bia, SỮA,...), thanh truyền d, Thanh cỏ tác dụng truyền chuyển động giữa hai vật trong máy."]}, {"tu": "thanh trừ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Loại bỏ ra khỏi tổ chức. Thanh trừ những phần tử cơ hội. thanh trừng đẹ. Gạt bỏ ra khỏi hàng ngũ. Các phe phái cẩm quyên thanh trừng lẫn nhau."]}, {"tu": "thanh tú", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có vẻ đẹp thanh nhã. Đáng người thanh tú. Khuôn mặt thanh tủ."]}, {"tu": "thanh vắng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Yên tĩnh và vắng vẻ. Đám khuya thanh vắng. Nơi thanh vắng."]}, {"tu": "thanh vận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; dùng phụ sau d.). Tuyên truyền, vận động thanh niên. Công zác thanh vận."]}, {"tu": "thanh xuân", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(vch.; đùng phụ sau d,). Tré, đầy sức sống. Tuổi thanh xuân."]}, {"tu": "thanh yên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỡ cùng họ với cam, quả to, cỏ vị chua."]}, {"tu": "thành", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công trình xây đắp kiên cổ bao quanh một khu vực dân cư trọng yếu (thủ đô, thành phố lớn, v.v.) để phòng thủ. Thảnh Huế. Thành cao hào sâu. Xây thành đáp luỹ.", "Thành phố (nói tất). Vào công tác trong thành. Khắp các tỉnh, thành.", "Phần bao kín các mặt bên của một đồ đựng, hoặc nói chung của một vật rỗng ở Biữa. Thành vại. Thành giếng. Thành giường."]}, {"tu": "thành", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Trở nên là (cải trước đỏ không phải, chưa phải). V#@ thương thành sẹo. Thành vợ thành chồng. Chuyển bại thành thẳng. Học đã thành nghề (thành có nghề). 2 (Công việc) đạt được kết quả dự định; trải với bại. Công việc thành hay bại, còn chưa rõ. Việc không thành."]}, {"tu": "thành", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(đồng hạn chế trong một vài tổ hợp). (Tình cảm) chân thật, xuất phát tự đáy lòng. Lễ bạc, nhưng lòng thành."]}, {"tu": "thành bại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thành công hay thất bại (nói khái quát). ?rán đánh quyết định sự thành bại của chiến dịch."]}, {"tu": "thành bộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tén gọi cấp bộ thành cửa một sổ chinh đảng, đoản thể chính trị. Thành bộ Uiệt Minh,"]}, {"tu": "thành chung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù). (Tốt nghiệp) cao đẳng tiểu hợc. Thí đố thành chung, Bằng thành chung."]}, {"tu": "thành công", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.), Đạt được kết quả, mục đích như dự định; trái với thất bại. Thi nghiệm thành công. Chúc mừng thành công của hội nghị."]}, {"tu": "thành danh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thành đạt, có tiếng tắm tốt. Nhiều học trò cũ đã thành đánh. thành đạt đẹ. Đạt kết quả tốt đẹp, đạt mục đích về sự nghiệp; làm nên. Con cái đâu thành đạt cả."]}, {"tu": "thành đoàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cấp bộ thành phố của tổ chức đoàn thanh niên."]}, {"tu": "thành đội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Ban chỉ huy quân sự thành phố."]}, {"tu": "thành đồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bức thành bằng đồng: dùng để tượng trưng cho lực lượng bảo vệ vững chắc. Vừng như thành đồng."]}, {"tu": "thành hình", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Được tạo thành ở mức chỉ mới có những nét chính. Ngái nhà đã thành hình, nhưng chưa có của,"]}, {"tu": "thành hoàng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vị thần được thờ ở một làng."]}, {"tu": "thành hội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cấp bộ thành phố của một hội. thành hôn đa. (trtr.). Chính thức thành vợ chồng. Lễ thành hôn."]}, {"tu": "thành khẩn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hết sức thảnh thật trong tự phê bình và tiếp thư phê bình. Thảnh khẩn nhận khuyết điểm. Thái độ thành khẩn."]}, {"tu": "thành khí", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Gỗ xé) đã được gia công thêm theo những quy cách nhất định để sử dụng vào những công việc nảo đó, nhự làm nhà cửa, đóng đồ đạc, - v.v. Gỗ xẻ đạt tỉ lệ thành khí cao. Gỗ thành khí. thành kiến [ d. Ý kiến nhận xét không hay đã thành cố định, khó thay đổi. Có thành kiến với ai."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Có thành kiến. Không nên thành kiến với người phạm khuyết điểm."]}, {"tu": "thành kính", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thành tâm, kinh cẩn. Tớm lòng thành kính. Thành kính tướng nhớ các liệt sĩ."]}, {"tu": "thành lập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chính thức lập nên, bắt đầu xây dựng thành (thưởng nói về một tổ chức quan trọng). Thành lập chínÄ quyền: Thành lập một Công tỉ, thành luỹ. d. Công trình xây đắp kiên cố để phòng thử một vị trí (nói khái quát), Thành lưÿ kiên cố, Tiển công vào thành lụỹ của chủ nghĩa thực đân (bị)....."]}, {"tu": "thành ngữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp từ cố định đã quen dùng mà nghĩa thường không thể giải thích được một cách đơn giản bằng nghĩa của các tử tạo nên nó. “Hai sương một nắng \", “Rán sành ra mỡ” là những thành ngũ. - B1 VI: MS"]}, {"tu": "thành niên", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đến tuổi được pháp luật công nhận là công dân với đây đủ các quyền. lợi và nghĩa vụ. Đến tuổi thành niên.:"]}, {"tu": "thành nội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khu vực cung điện của vua có thành xây bảo vệ, năm bên trong một thành khác. Các cung điện trong thành nội,"]}, {"tu": "thành phẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sản phẩm đã được chế tạo xong hoàn toàn, không còn phải qua khâu gỉa công nảo nữa; phân biệt với bản ¿hành phẩm. Kiếm tra thành phẩm trước khi xuất xưởng."]}, {"tu": "thành phần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Yếu tố, bộ phận không thể tách rời những yếu tố, bộ phận khác để tạo nên một sự vật, một tổ chức. Thảnh phần hoá học của mước gồm cỏ oxygen và hydrogen. Cúc thành phẩn của câu. Thành phần hội nghị gồm các giám đốc xí nghiệp. 2 Tập hợp người có cùng một tiêu chí nảo đó, nằm trong một tập hợp người lớn hơn. Thành phần nữ trong ban chấp hành. Các thành phần giai cấp trong xã hội. 3 Thành phần giai cấp (nói tắt). M4@: cán bộ thành phần công nhân (thuộc thành phần giai cấp công thành tích bất hảo nhân). Thành phần xuất thân là tiểu tự sân {sinh ra trong một gia đỉnh tiểu tư sản). thành phố d, Khu vực tập trung đông dân cư quy rô lớn, thường có công nghiệp và thương nghiệp phát triển."]}, {"tu": "thành quả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kết quả quý giá đạt được của cả một quả trình hoạt động, đấu tranh. 7hảnh quả lao động. Bdo vệ thành quả cách mạng."]}, {"tu": "thành quách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thành xây, có lớp trong lớp ngoài, để bảo vệ. Di tích của một thành quách cổ."]}, {"tu": "thành ra", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(kng.). Như hành thứ. thành tạo đg, Được hình thành, tạo nên trong quá trinh biến đổi của tự nhiên, Quả trình thành tạo vỏ Trải Đất. Những điều kiện thành tạo các mở khoảng sản."]}, {"tu": "thành tâm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tình cảm chân thật, xuất phát tự đáy lòng, Thành tâm giúp bạn, thành tấm thành món (kng.). Có số lượng giao nhận thành một món đáng kể (thường nói vẻ tiền). Tiên đưa lắt nhắt, không thành tấm thành món."]}, {"tu": "thành thạo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất thạo, do đã quen làm và có kinh nghiệm. Thao tác thành thạo. Thành thạo tay nghề. Nói thành thạo nhiễu thứ tiếng."]}, {"tu": "thành thân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ, vch.). Bát đầu sống với nhau thành vợ chồng: thành hôn."]}, {"tu": "thành thắn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; iđ.). Nên người, thành thật (. Có lời nói, hành vị đúng như ý nghĩ, tỉnh cảm có thật của mình, không có gì giả đối. Một con người thành thật, Tin vào lòng thành thật của bạn. Thành thật muốn xìn lỗi. Thành thật mà nói, tôi không thích anh ta."]}, {"tu": "thành thị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thành phố, thị xã, nơi tập trung đông dân cư, công nghiệp và thương nghiệp phát triển (nói khái quát); phân biệt với nông thân. Cuộc sông ở thành thị. Người thành thị."]}, {"tu": "thành thục", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đạt đến mức thành thạo về kĩ thuật qua một quả trình trau dồi, luyện tập. Đồng tác thành thục. Được huấn luyện thành thục.", "(Cơ thể sinh vật) đạt đến giai đoạn có thể sinh sản được. Äđôt giống lợn thành thục sớm."]}, {"tu": "thành thử", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(kng.). Từ biểu thị điều Sắp nêu ra là kết quả tự nhiên dẫn đến của điều vừa nói. Bận việc, thành thứ không đến được. Đêm qua có mưa, thành thử đường trơn, khó di. thành thực (ph,). x. thành thật."], "tham_chieu": {"xem": "thành thật"}}, {"tu": "thành tích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kết quả được đánh giả tốt đo nỗ lực mả đạt được. Thảnh tích công tác. Lập thành tích xuất sắc. thành tích bất hảo (kng,). Hành động xấu, đáng chê trách, thành tố"]}, {"tu": "thành tố", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận trực tiếp cấu thành của một chỉnh thể. Thành tổ của ngữ là từ."]}, {"tu": "thành trì", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["L Thành có hào sâu bao quanh để Phệng thủ một vị trí. 2 Lực lượng bảo vệ vững chắc."]}, {"tu": "thành tựu I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Quá trình hoạt động) thành công một cách tốt đẹp. Công việc trong bao nhiêu năm đã thành tựu."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Cái đạt được, có ý nghĩa lớn, san một quá trình hoạt động thành công. Những thành tựu của khoa học. l"]}, {"tu": "thành uỷ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ban chấp hành đảng bộ thảnh phố."]}, {"tu": "thành uỷ viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Uỷ viên ban chấp hành đảng bộ thành phố."]}, {"tu": "thành văn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(dùng phụ sau d,). Được ghi lại bảng chữ viết, thành văn bản. Pháp luật thành văn. Lịch sử thành văn."]}, {"tu": "thành viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người hoặc đơn vị, với tư cách là thành phần của một tổ chức, một tập thể. Các thành viên của hội đông khoa học. Các nước thành viên trong Liên Hợp Quốc. thành ý t, (¡d.). Có ý định tốt, chân thành, Thảnh tâm thành ý giúp đỡ nhau."]}, {"tu": "thánh thơi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["LJ trạng thái nhản nhã, dễ chịu, hoàn toàn không phải bận bịu, lo nghĩ gì. Sống thánh thơi. Đầu óc thánh thơi. Nhân lúc thánh thơi ấi thăm bè bạn."]}, {"tu": "thánh I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["f (cũ). Danh hiệu người đời tặng cho bậc có vốn hiểu biết rộng, có phẩm chất đạo đức cao, vượt lên hắn người cùng thời; thường dùng để chỉ người sáng lập ra nho giáo. Nho giáo tôn Không Tứ là bậc thánh. Đạo thánh (nho giáo). 2 (cũ; kết hợp hạn chế). Từ đùng để gọi tôn vua. Ơn nhờ lượng thánh. 3 (cũ). Thần linh hoặc nhận vật truyền thuyết, nhân vật lịch sử, được tôn thờ ở đền, chùa. Thánh Tản Viên. Thánh Gióng. Đức Thánh Trần. 4 (eng.). Người có tài, có khả năng hơn hẳn người thường trong một nghề hoặc một việc gì. Thánh thơ. Thánh chữ. Thánh cờ. Có tài thánh cũng chịu. S Đắng tạo ra trời, đất, chúa tể của muôn loài, theo một số tôn giáo. Hiổi giáo thờ thánh Allah. 6 Từ Kitô giáo dùng để gọi Chúa Jesus và những cải thuộc về Chúa. Tượng thánh. Ngày lễ thánh. Kinh thánh*. Toà thánh*."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Tài, giỏi khác thường. Thánh thật, loáng một cái là xong rồi. Sao thánh thể, đoán cầu nào trúng câu ấy."]}, {"tu": "thánh ca", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bài hát ca ngợi, cầu nguyện thần thánh trong các buổi lễ."]}, {"tu": "thánh chỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(trtr.). Từ dùng để gọi lệnh của vua, chúa với ý tôn kính. VAng thánh chỉ."]}, {"tu": "thánh địa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.}. Đất thánh."]}, {"tu": "thánh đường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(trtr.). Nhà thờ của Kitô giáo, Làm lễ nơi thánh đường."]}, {"tu": "thánh giá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(trtr.; ¡d.). Xe vua đi thời phong kiến; xa giá."]}, {"tu": "thánh giá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giá hình chữ thập, tư���ng trưng cho sự hi sinh vì đạo của Jesus. Cây thánh giá."]}, {"tu": "thánh hiển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người được các đời sau trong xã hội phong kiến tôn sùng, coi là có tài đức, trí tuệ hơn hẳn người đời, theo quan điểm và truyền thống của nho giảo (nói khái quát). Các nhà nho gọi Khống Tủ, Mạnh Từ là những bậc thánh hiển. Đọc sách thánh hiển."]}, {"tu": "thánh kinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. kinh thánh."], "tham_chieu": {"xem": "kinh thánh"}}, {"tu": "thánh mẫu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi tôn một số nữ thần, theo tín ngưỡng dân gian.", "(viết hoa). Đức bà Maria (theo cách gọi của giáo hội Công giáo)."]}, {"tu": "thánh nhân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bậc thánh."]}, {"tu": "thánh sống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người có tài đức khác thường, được người đương thời khâm phục, tôn sùng như một vị thánh."]}, {"tu": "thánh sư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người sáng lập ra một học thuyết hay một nghề, được người đời sau tôn thở nhự bậc thánh. Khổng Tử là thánh sự của nho giáo. Lập đền thờ vị thánh sự nghề dệt."]}, {"tu": "thánh tha thánh thót", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. ¿bánh chớ; (lây)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "thánh thần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như /z#; hán."]}, {"tu": "thánh thất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhà thờ của đạo Cao Đài. Thánh thất Tây Ninh."]}, {"tu": "thánh thể", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tử dùng để gọi thân thể của vua, chúa với ý tôn kính, Thánh thể bất an.", "(viết hoa). Bánh và rượu nho, tượng trưng cho mình và máu của Chúa Tesus trong lễ Tạ ơn (lễ Thánh Thể) của người theo Kitô giáo."]}, {"tu": "thánh thót", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Âm thanh) cao, trong, lúc to lúc nhỏ, ngân vang một cách êm ái. Tiếng đàn bầu thánh thót, Chim hót thánh thói. Giọng thánh thót, ÍÏ Láy: thánh tha thánh thói! (ý liên tiếp)."]}, {"tu": "thánh thượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ thời phong kiến dùng để gọi vua với ý tôn kính. T4u lễn thánh thượng."]}, {"tu": "thánh tướng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.; thưởng dùng có kèm ý phủ định). Tài giỏi, có khả năng hơn người. Nó gặp may thôi, chứ chả thánh tưởng gì. Nói thánh tướng, thạnh (ph.; cũ). Biển thể của £h;nh trong một số từ gốc Hán. Thạnh vượng. Hưng thạnh."]}, {"tu": "thao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tơ thô, to sợi, không sạch gút. Sợi thao.", "Hàng dệt bằng thao. Thi lưng thao.", "Tua kết bằng tơ, chỉ. Nón quai thao."]}, {"tu": "thao diễn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trình diễn các thao tác kĩ thuật để trao đổi kinh nghiệm. 7hao diễn kĩ thuật, chọn 9]7 thợ giỏi. Hội thao diễn bản hàng."]}, {"tu": "thao táo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). (Mắt) mở to, không chớp. Mết mở thao láo. Giương cặp mắt thao láo nhìn."]}, {"tu": "thao luyện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Luyện tập để nâng cao kĩ năng, Thao luyện võ nghệ."]}, {"tu": "thao lược I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Phép dùng binh, 7d ¿hao lược."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; id.). Có tài thao lược, Ä⁄ót viên tưởng thao lược."]}, {"tu": "thao tác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Thực hiện những động tác nhất định để làm một việc gì đó trong sản xuất. 75ao tác vận hành máy dệt. Thao tác nhanh, chính xác, không có động tác thừa. Thao tác máy, Cái tiển thao tác."]}, {"tu": "thao thao", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I (id.). (Dòng nước) cuồn cuộn chảy không ngừng. Dòng sóng chảy thao thao. 2 Từ gợi tả cách nói sôi nổi, liên tục, không ngừng. Nói thao thao. thao thao bất tuyệt (kng.). Nói thao thao tưởng như không dứt,"]}, {"tu": "thao thức", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở trạng thái không ngủ được vi có điều phải suy nghĩ, không yên. Thao thức suốt đêm."]}, {"tu": "thao trường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bãi tập quân sự hoặc thể thao, Diễn tập trên thao trưởng."]}, {"tu": "thao túng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nắm và chỉ phối, bắt phải hành động theo ý của mình. Các tổ chức độc quyền thao túng thị trường,"]}, {"tu": "thảo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói rất nhỏ, nghe như hơi gió thoảng qua. Xỏi thào qua tại."]}, {"tu": "thảo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Cay thân cỏ."]}, {"tu": "thảo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Viết ra cho thành bải, bản có một nội đụng nhất định, để sau đó còn xem lại, có thể sửa chữa, hoản chỉnh. Tháo bài diễn văn. Thảo bức thư gửi đăng báo. Tiểu ban thảo nghị quyết của đại hội. Bản thảo*.", "(kết hợp hạn chế). Viết tháu chữ Hán, chữ Nôm, nét nọ liên nét kia và bỏ bớt nét. Kiểu chữ thảo rất đẹp. Chữ viết thảo rất khả đọc."]}, {"tu": "thảo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["! Có lòng tốt, hay chia sẻ, nhường nhịn cho người khác, Tuy nghèo, nhưng ở với bà con rất thảo. Con bé thảo ấn. 2 Biết ăn ở phải đạo, quan tâm chăm sóc cha mẹ vả nói chung người bể trên trong gia đình. Đâu hiển, rể thảo. Đứa em thảo."]}, {"tu": "thảo cẩm viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vườn công cộng trồng nhiều loài cây cỏ và nuôi nhiều loài chim muông để làm nơi tham quan và nghiên cứu. Đ¿ chơi thảo cẩm viền."]}, {"tu": "thảo dã", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Thuộc nơi đồng quê hoang đã. n đật nơi tháo đã. tháo lui"]}, {"tu": "thảo hèn", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(ph.), Thảo nào. thảo lảo ¡. (kng.). Thảo, hay chia sẻ, nhường nhịn (nói khải quát). Tính nết thảo láo."]}, {"tu": "thảo luận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trao đổi ý kiến về một vấn đề, có phân tích lí lề, 1#do luận kế hoạch công tác. Thảo luận rất sôi nơi."]}, {"tu": "thảo mộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cày cỏ, cây cối nói chung. Đẻu tháo mộc (dầu lấy từ nguồn thực vật)."]}, {"tu": "thảo nào", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Tổ hợp biểu thị điều vừa nói đến là _ cái lẽ giải thích, làm cho điều sắp nêu ra không còn có gì phải ngạc nhiên nữa cả. Nó ốm, tháo nào không thấy đi học. Tiêu pha như thế, thảo nào mà không mắc nợ (Không mắc nợ sao được)."]}, {"tu": "thảo nguyên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vùng đất bằng rộng lớn, chỉ có có mọc vỉ rất Ít mưa, thưởng ở miền khí hậu tương đối khô,"]}, {"tu": "thảo quả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân cỏ cùng họ với gừng, quả Tnọc thành cụm, khi chín màu đồ nâu, dùng lắm thuốc hoặc gia vị."]}, {"tu": "thảo quyết minh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân có thuộc họ vang, hạt dùng làm thuốc."]}, {"tu": "tháo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Làm cho các chỉ tiết, bộ phận được lắp ghép rời ra khỏi chỉnh thể, Tháo săm xeẾ đạp ra vả. Tháo tung máy. Thảo rời từng mảnh. 2 Lấy ra, bỏ ra khỏi người cái đang mang. Tháo cặp kinh để lên bàn. Tháo nhẫn. Vết thương mới thảo bằng. 3 (kết hợp hạn chế). Làm cho thoát ra khỏi tỉnh trạng bị ngăn giữ. Tháo nước sông vào ruộng. Nước chảy như tháo cống. Đảnh tháo. 4 (Chất bài tiết) thoát ra ngoài cơ thể nhiều và mạnh. Mỏ hôi tháo ra như tắm. Mật tháo mổ hôi hột. Mùa tháo ra."]}, {"tu": "tháo chạy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chạy thật nhanh cho thoát khỏi tỉnh trạng bị bao vây, nguy hiểm. Cuống cuồng thảo chạy. Thảo chạy thục mạng. tháo cũi sổ lổng Ví trường hợp làm cho thoát cảnh bị giam hãm, tù túng và được tự do."]}, {"tu": "tháo dạ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ïa chảy (lối nói lịch sự)."]}, {"tu": "tháo dỡ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tháo ra, lần lượt lấy ra từng bộ phận, từng thứ (nỏi khái quát). Ä#áy móc đã tháo dỡ xong. Tháo dỡ hàng hoá trên xe xưống."]}, {"tu": "tháo gỡ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tháo bỏ, gỡ bỏ đi, làm chọ không còn vướng mắc, nguy hiểm nữa. Tháo gỡ mùn. Kh�� khăn đã được tháo gỡ (b.)."]}, {"tu": "tháo khoán", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Cho được tự do làm điều mà trước đây bị hạn chế, ngăn giữ, kiểm soát, tháo lui đợ. 1 Rút chạy để thoát khỏi tỉnh trạng nguy ngập. Liểu chết chạy thảo lưi vào rừng. Tiêu diệt địch trên đường tháo lui. 2 (kng.). Rút lui để trốn tránh. Hơi khó khăn đã chực thảo lui, Kiếm cử tháo lui. tháo thân"]}, {"tu": "tháo thân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trốn chạy để thoát khỏi nguy hiểm. Tờm cách tháo thân. Chạy thảo thân. tháo tỏng đạ. (thợt.). Ía chảy."]}, {"tu": "tháo vát", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có khả năng tìm cách này cách khác giải quyết nhanh, tốt những công việc khó khăn. Một con người thảo váit. Cứ chỉ nhanh nhẹn, tháo vái."]}, {"tu": "thạo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Biết tới mức có thể làm, thực hiện, sử dụng một cách nhanh nhẹn, không có gì lủng túng, Thạo điếng Nga. Buôn bán thạo. Lái xe không thạo đường. Thao nghẺ sông nước. ˆ"]}, {"tu": "thạo đời", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Sảnh sỏi việc đời, cư xử khéo và đối phó nhanh trong mọi việc (thường hàm ý chê)."]}, {"tu": "tháp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công trình xây đựng có chiều cao lớn hơn nhiều so với chiều ngang (thường trên đỉnh là hình chóp). Tháp chuông. Tháp vô tuyến truyền hình,", "Bộ phận thon tròn dẫn lên của một số vật, Tháp bư, tháp; đẹ.", "(¡d.). Chắp thêm, lắp thêm vào. Chiếc đèn lồng tháp kính đỏ.", "(ph.). Ghép. Tháp cảnh cam lên gốc bưởi."]}, {"tu": "tháp canh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chời xây cao để quan sát, canh gác, chiến đấu. Tháp canh ở ven đường quốc lộ."]}, {"tu": "tháp ngà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Ví thế giới cao siêu của những trí thức sách vở và ý nghĩ chủ quan, trong đỏ người trí thức, văn nghệ sĩ náu mình, thoát li thực tế đời sống. Sống mong tháp ngà."]}, {"tu": "tháp nước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. đài nước. Bề chứa nước đặt trên tháp cao để điểu hoả, dự trữ nước và tạo áp lực đưa nước đến nơi sử dụng."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "đài nước"}}, {"tu": "tháp tùng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; trừ). Cùng đi để giúp việc cho một nhân vật lãnh đạo cao cấp nào đó. Tháp tùng tổng thống có bộ trưởng bộ quốc phòng."]}, {"tu": "thạp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ đựng loại lớn thường bằng sành, miệng tròn và rộng, bụng phỉnh, đáy hơi thót. Thạp gạo.: l"]}, {"tu": "thau", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hợp kim đồng với kẽm, màu vàng, dễ dát mông, thường dùng để làm mâm, làm chẩu rửa mật. Chiếc mám thau.", "(ph.). Chậu thau; chậu. Ä⁄#Ó/ fhaw nước. thau; đg, Cọ rửa sạch đồ chứa đựng nước, như chum, vại, bể, v.v. trước khi chứa đựng nước mới, Thau bể để hứng nước mua. thau; đẹ. (¡d.). Tan ra dễ dàng (thường nói về thức ăn cho vào miệng). Chiếc kẹo ngâm trong miệng thau dân. thau chua rửa mặn Làm giảm độ chưa mặn của ruộng phèn bằng cách đưa nước ngọt vào, làm đất, để lắng rồi thảo hết nước ra, xong lại đưa nước ngọt mới vào, có thể làm đi làm lại nhiều lần."]}, {"tu": "thau thầu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Nhanh, lẹ. Viết thau thầu, 1 àm thau tháu."]}, {"tu": "thấu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Lối viết chữ) nhanh, không đẩy đủ và Tð ràng từng nét. Chữ viết thảu khó đọc."]}, {"tu": "thầu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.; kết hợp hạn chế). Không còn bé, nhưng cũng chưa lớn. ?ráu £hảu."]}, {"tu": "tháu cáy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đánh lừa bằng cách làm ra vẻ như bải của minh tốt lắm (một mánh khoẻ cờ bạc trong bài ích xì).", "(kng.). Đánh lừa bằng mảnh khoẻ xảo trá; bịp, thay; đẹ. I Bỏ ra, dùng thế vào đó một cái khác, người khác thực hiện cùng một chức năng (nhựng thường tốt hơn, thích hợp hơn). Thay bộ quản áo mới. Thay một chỉ tiết máy. Thay người giúp việc.", "Đảm nhiệm chức năng vốn trước đây là của người khác, cái khác. ?*ay mẹ chăm sóc các em. Thay phiên nhau canh gác. Của ải thay người (tng.).", "(dùng phụ sau đg.). Làm phần việc mả đảng ra người khác làm, Nhờ người kí thay. Làm thay."]}, {"tu": "thay", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["(vch.; thường dùng sau t.). Từ biểu thị sự tác động mạnh mẽ đến tình cảm người nói của một điều đạt đến mức độ rất cao. 4p thay! Đẹp thay! Đau đón thay! Thật là mỉa mai thay! thay da đổi thịt (kng.). Ví sự biến đổi khác trước rõ rệt và trở nên tốt đẹp hơn. $2 hoà bình chỉ mấy năm, thành phố đã thap da đốt thịt."]}, {"tu": "thay đổi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thay cái này bằng cái khác (nói khái quát). À#ang theo mấp bộ quân áo để mặc thay đổi, Thay đổi tên họ. Thay đối ý kiển.", "Đổi khác đi; trở nên khác trước (nói khái quát). 7inh tình hay thay đối. Cảnh vật đã thay đổi. thay lấy (củ; ph.). x. £h4y lá). thay lòng đôi dạ Không giữ được lòng chung thuỷ, ăn ở phụ bạc."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "thay mặt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Làm việc gì) lấy tư cách của (những) người khác hoặc của một tổ chức nảo đó. Ki thay mặt giảm đốc. Thay mặt gia đình cẩm ơn. Thay mặt chính phủ. thay ngựa giữa dòng Ví việc đổi tay sai giữa chừng, giữa cuộc. thay thầy đối chủ Tả thái độ của kẻ tay sai, để đảng bỏ chủ cũ, theo chủ mới khi thấy có lợi hơn."]}, {"tu": "thay thế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thay vào chỗ cái, người không có, không còn hoặc không thích hợp nữa (nói khải quát). Dùng nguyên liệu trong nước thay thể Nguyên liệu mua của nước ngoài. Phụ tùng thay thế. Đào tạo lớp người thay thể"]}, {"tu": "thay vỉ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng ở đầu câu hay đầu phân câu). Thay cho. 7Öay vì những bãi hoang là những cảnh đồng bát ngắt. thầy (ph.). x. thẩp."], "tham_chieu": {"xem": "thẩp"}}, {"tu": "thảy lay", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xen vào việc của người khác, không dính đáng đến mình. ?höảy /ay hở: lẻo. Ai mượn thày lay."]}, {"tu": "thấy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Ném. Đem tiền mà thảy xuống sông (tiêu pha lãng phì)."]}, {"tu": "thấy", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ). Tất cả, không trừ một ai, một cái Bì. Bàn ghế, đổ đạc tháy đếu gọn gàng."]}, {"tu": "thắc mắc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc đ.). Có điều cảm thấy không thông, cần được giải đáp. Thắc mắc về chính sách. Thắc mắc không được lên lương. Nêu thắc mắc để thảo luận. Những thắc mắc cả nhân."]}, {"tu": "thắc thỏm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như ¿hấp thỏm. Thắc thóm chờ đợi. Lo thắc thổm."]}, {"tu": "thắm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["† Vật quy ước quyết định phần mỗi người được nhận trong một sự phân phối, phân chia dựa vào may rủi. Äd thăm xent đội nào giao bóng trước. Thí sinh gắp thăm câu hỏi. 2 (ph.). Phiếu bảu cử. 7iừng thăm. Đi bở thăm."]}, {"tu": "thăm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Đến với ai, đến nơi nào đó) hỏi han để biết tình hình, tả sự quan tâm. Đi;bðăm người ốm. Về thăm quê. Thăm hữu nghị một số nước. Viết thư hỏi thắm.", "(Đến nơi nào đó) xem xét để biết qua tình hình..i (hăm đẳng. Thăm lúa, Thăm lớp của một giảo viên dạy giải. Bác sĩ đi thăm các giường bệnh.", "(ph.). Khám (bệnh). Thăm thai. Thăm sức khoẻ. -:- -"]}, {"tu": "thăm dò", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["¡ Tìm hiểu để biết ý kiển thái độ, sự phản ứng của người khác bằng cách dỏ hỏi, dò xét kín đáo. Thăm đỏ dư luận. Đưa mắt nhìn thăm đò. Đưa đường bóng thăm đỏ. 2 Tìm hiểu để đánh giá tr lượng và chất lượng khoáng sắn bằng phương pháp khảo sát cấu trúc địa chất của vỏ Trải Đất, Thăm dò địa chất. Công tác thắm đồ sơ bộ."]}, {"tu": "thăm hỏi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thăm và hỏi han tình hình, tỏ sự quan tâm (nói khái quát). Thăm hỏi người ốm. Thăm hỏi ân cần từng người."]}, {"tu": "thăm nom", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thâm và trông nom, sản sóc (nói khái quát). Thăm nam các gia đình thương bình liệt sĩ."]}, {"tu": "thăm nuôi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thăm và tiếp tế cho người tủ. Mang thức ăn vào nhà tù thăm nuôi con."]}, {"tu": "thăm thắm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. /ðẩm (láy)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "thăm thú", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thăm để biết (nói khái quát). Thăm thú phong cảnh làng quê. Đi nghe ngóng, thăm thủ tỉnh hình."]}, {"tu": "thăm viếng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đi thăm (nói khải quát). ?ãm viếng bạn bè, Thăm viếng khu di tích lịch sử."]}, {"tu": "thăm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Sâu hay xa đến mức hút tắm mắt, nhỉn thăng quan tiến chức như không thấy đâu lả cùng, ià tận, Mứi cao vực thắm. Đường xa dặm thẩm. Sâu thẩm. Xa thẩm '*. Đôi mắt buẩn thẳm. (b.). / Láy: thăm thẳm (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "thắm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có màu sắc đậm và tươi (thường nói về màu đỏ). Má hồng môi thắm. Chí thắm. Bông hoa tươi thẳm. Cánh đẳng thắm một màu xanh.", "Có tình cảm đậm đà. Duyên thắm. Thắm tình quê hương."]}, {"tu": "thắm thiết", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Tình cảm) rất sâu sắc, đậm đà. Thắm thiết như tình mẹ con. Tình bạn thắm thiết. Yêu nhau thẳm thiết."]}, {"tu": "thăn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần thịt toàn nạc ở lưng súc vật (thưởng là lợn) mổ thịt. Miếng thân nõn.", "(¡d.). Bắp thịt tròn, chắc. ?hân hình vạm vỡ với những thân thịt nây lắn. ý"]}, {"tu": "thắn lằn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Động vật thuộc nhóm bò sát, thân và đuôi đài phủ vảy, bốn chỉ khoẻ, sống ở bờ bụi, ăn sâu bọ.", "(ph.). Thạch sùng."]}, {"tu": "thăng I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ, hoặc kng.). Đưa lên một chức vụ, cấp bậc cao hơn. Được thăng chúc. Thăng vượt cấp,", "Thôi không còn lên đồng nữa, thắn x€ linh xuất ra khỏi người ngồi đồng và trở vẻ trời Í theo tín ngưỡng dân gian, Thánh phán mấy câu rồi thăng. Thăng đẳng. nc"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dấu “‡#* đặt trước nốt nhạc để biểu thị nốt nhạc được nâng cao lên nửa cung. Đấu (hăng. Fa thăng. ˆ 1a"]}, {"tu": "thăng bằng I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thế của một vị trí tự giữ được không bị ngã: Loạng choạng mất thăng bằng. Giữ cho người thăng bằng không bị ngà.", "Trạng thái tâm lí tự giữ được không có sự nghiêng ngả không binh thưởng. 74m trạng hoang mang mất thăng bằng."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc +.). (kng.). Làm cho trở thành ngang bằng, các mặt đối lập tương đương nhau, có tác dụng bù trừ lẫn nhau; cân bằng. Thăng bằng thụ chỉ. thăng bình (cũ), x. thanh bình — `"], "tham_chieu": {"xem": "thanh bình"}}, {"tu": "thăng hà", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trtr.). (Vua chúa) chết; băng hà. thăng hoa đẹg. 1 (chm.). Chuyển trực tiếp từ trạng thải rắn sang trạng thái khí, không qua trạng thái lỏng. Sự thăng hoa của băng phiến. Tâm hẳn thị sĩ đang thăng hoa (b.; đang ở trạng thái hưng phấn, bay bổng). 2 Được nâng cao lên, và như kết tỉnh cái tỉnh hoa thành tốt đẹp hơn. Xghệ thuật là kết quả sự thăng hoa của đời sống hiện thực. thăng quan tiến chức Được lên chức, được để bạt (thường nói về quan lại, viên chức thời phong kiến, thực dân).; TY N3 c. 7a. lạc hao#"]}, {"tu": "thẳng thiên", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Nhân vật thần thoại) lên trời, bay lên trời. Ngày ông táo thăng thiên."]}, {"tu": "thăng thưởng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(củ; ¡d.). Thảng chức và thưởng công (nói khái quát)."]}, {"tu": "thăng tiến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(tháng quan tiến chức, nói tắt), Được thăng chức, nói chung, Thăng tiến nhanh qua nhiễu chức vụ. Có cơ hội thăng tiến."]}, {"tu": "thăng trẩm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Việc đời) có nhiều biến đổi lớn, khí thịnh khí suy, khi thành khí bại, không có được sự bình ổn, yên vui. Thế sự thăng trầm. Những bước thăng trầm của lịch sử."]}, {"tu": "thẳng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ dùng để chỉ từng cá nhân người đàn „ ông, con trai thuộc hảng dưới hoặc ngang hàng, với ý thân mật hoặc không tön trọng. Tháng bé. Thằng bạn. Thằng lưu manh."]}, {"tu": "thẳng cha", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thgt.). Tổ hợp dùng để chỉ người đàn ông nảo đó với ÿ coi thường. Thằng cha ấy chả làm nên trò trổng gì."]}, {"tu": "thẳng thúc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Trói buộc.", "(¡d.), Thúc bách, khõng cho trị hoãn. B‡ chủ nợ thằng thúc. thẳng t,", "Theo một hướng nhất định, không một chỗ, một lúc nảo chệch về một bên, không cong, không gãy gập. Cứ thẳng một đường mà đi. Thanh sắt cong, uốn lại cho thẳng. Cây mọc thẳng. Thắng như kẻ chỉ (như một đường kẻ). Nhìn thắng về phía trước.", "Không kiêng nể, che giấu, dám nói lên sự thật hoặc nói đúng những điều minh nghĩ. Người rất thẳng. Lòi nói thẳng.", "(Làm việc gì) liên tục từ đầu đến cuối, không một lúc nảo bị gián đoạn. Đi thẳng một mạch về nhà. Ngủ thẳng giấc.", "(dùng phụ sau đg.). (Làm việc gì) trực tiếp, không qua một khâu trụng gian nào cả. Lúa gieo thẳng không qua khâu làm mạ. Bảo thẳng anh ta.", "(dùng phụ sau đg.). (Làm việc gì) ngay và dứt khoát. 8ƒ mắng, hẳn củt thẳng. Nỏi xong đi thẳng, không quay đâu lại. thẳng băng ¡.", "Thẳng một đường, một mạch, không bị cong vẹo hay bị cản trở. Con đường thẳng bãng. Công việc tiến hành một cách thẳng băng.", "(eng.). Thắng thắn, ngay thật, nghĩ sao nói vậy, không quanh co. 7ïnh thẳng băng. Nói thẳng bằng."]}, {"tu": "thăng cánh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.; dùng phụ cho đg.). Tỏ ra không chút nương nhẹ. Trừng ứrị thẳng cảnh. Mng thẳng cảnh. thăng cánh cò bay x. cỏ bay thẳng cảnh."], "tham_chieu": {"xem": "cỏ bay thẳng cảnh"}}, {"tu": "thẳng căng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Ở trạng thải nằm ngay đơ ra, không động đậy. Mầm thắng cẳng. Chết thẳng cẳng."]}, {"tu": "thẳng đuổn đuột", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. thắng đuột (lây)."], "tham_chieu": {"xem": "thắng đuột"}}, {"tu": "thẳng đuôn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Thằng vả cứng đờ, không mềm tại. Dáng người thẳng duẫn. Lưng thẳng đun."]}, {"tu": "thẳng đuột", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Thẳng một đường, không có chỗ nào cong queo. Chản thẳng đuột như chân vơi. Nói thẳng đuội. Tính thẳng đuột như ruột ngựa. (¡ Lây: thẳng đuồn đuột (ý mức độ cao)."]}, {"tu": "thắng đứng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thắng theo chiều dựng đứng, vuông góc với mặt đất, Vách ni thẳng đứng. thẳng góc I. x. vuóng góc. thẳng ruột ngựa (kng.). Tả tính người có sao nói vậy, không chút kiêng nể."], "tham_chieu": {"xem": "vuóng góc"}}, {"tu": "thăng tay", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(dùng phụ cho đg.). Mạnh mẽ, không chút nương nhẹ hoặc thương bại. 7hẳng tay đàn áp. Trị thẳng tay."]}, {"tu": "thắng tấp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thắng thành một đường dài. Con đường thẳng tắp. Hàng cây thẳng tắp. thẳng thắn t, Rất thẳng (nói khái quát). #lảng lối thẳng thắn. Tỉnh người thẳng thắn. Thẳng thắn phê bình."]}, {"tu": "thẳng thớm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Thắng, không cong, không lệch (nỏi khái quát). Kéo vạt ảo cho thẳng thớm. Vuốt mái túc thẳng thởm."]}, {"tu": "thắng thừng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.; dùng phụ cho đg.). Tỏ ra không chút vị nể. Phê bình thẳng thừng, không khoan nhượng. Thẳng thừng bác bỏ."]}, {"tu": "thẳng tính", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tính thẳng thắn, hay nói thẳng."]}, {"tu": "thẳng tuổn tuột", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x.;hẳng tưới (lây)."]}, {"tu": "thẳng tuột", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Thẳng một đường, hoàn toàn không có chỗ nảo quanh co. Đi thẳng ruột một mạch. Nói thẳng tuột. /! Lây: thẳng tuổn tuột (ý mức độ cao)."]}, {"tu": "thắng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc đg.). (ph.). Phanh. Bóp thẳng. Thắng xe lại."]}, {"tu": "thắng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["t Nấu cho đường tan vào nước. Thắng đường làm mứt, Thắng nước hàng. 2 (ph.). Rán (mờ),"]}, {"tu": "tháng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đóng yên cương vào ngựa hoặc buộc ngựa vào xe. Thắng yên cho ngựa. Thẳng xe.", "(kng.). Mặc, diện quần áo đẹp. Thắng bộ cánh ải phố."]}, {"tu": "thắng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giảnh được phản hơn trong cuộc đọ sức giữa hai bên đối địch; trái với bại, rhua, Chuyển bại thành thẳng. Thẳng đối thủ. Thẳng điểm. Ghỉ bàn thẳng.", "Vượt qua, Khắc phục được khỏ khăn thử thách. Thẳng nghèo nàn lạc hậu. Thắng cơn bệnh hiểm nghèo."]}, {"tu": "thắng cảnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cánh đẹp có tiếng. Đ¡ chơi các thắng cảnh. Danh lam thắng cảnh\","]}, {"tu": "thắng cử", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giành phần thắng trong một cuộc tranh củ."]}, {"tu": "thắng địa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ). Nơi phong cảnh đẹp nổi tiếng."]}, {"tu": "thắng lợi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Giảnh được phần thắng trong đấu tranh, hoặc đạt được kết quả tốt đẹp trong một hoạt động đòi hỏi phải nỗ lực nhiều. Kháng chiến thẳng lợi. Vụ mùa thẳng lợi. Kết thúc năm học thẳng lợi. Những thẳng lợi giành được, thắng phụ đợ. Được hay thua, thắng hay bại (nói khái quát). Cuóe đợ sức không phân thẳng phụ."]}, {"tu": "thắng thể", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giảnh được thế trội hơn đối phương. Thắng thế trong cuộc tranh cứ tực” lượng hoà bình đang thắng thế,"]}, {"tu": "thắng tích", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Di tích lịch sử có tiếng."]}, {"tu": "thặng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dùng phụ sau đg. vả trước (én hoặc r4). Không đúng như mức có thật hoặc cần có, mà đã được đưa tăng lên, Xỏi thặng lên. Khai sinh thăng lên một tuổi. Lấy thăng ra một số tiển, thẳng dư t (dùng hạn chế trong một số tổ hợp). (Phần) ở trên mức cẩn thiết. Sư: phẩm thặng dự. Lao động thặng dư*. Giá trị thặng dự*."]}, {"tu": "thấp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Châm lửa làm cho cháy lên. Thấp đèn. Thấp mấy nén hương. Thắp sảng."]}, {"tu": "thất", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho hai đâu mối dây vòng qua nhau và kết giữ vào với nhau, tạo thành nút, 7á; khăn quảng đỏ. Buậc thắt mức. Thắt vồng bằng đây dù.", "Rút các đầu mối dây đã buộc cho chặt hoặc cho vòng buộc hẹp lại. Thả; miệng túi lại. Thất chặt vòng vây (b.). Thắt chặt tình hữu nghị (b.). Ruột đau như thất (b.).", "Có dạng thu hẹp hẳn lại trông như bị thắt, Quá bảu thắt eo ở giữa. Dòng sông rộng bỗng thất lại một quãng, Thất hình phẩu. thắt bưộc đẹ. (cũ). Ràng buộc, xiết chặt,"]}, {"tu": "thắt cổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thắt chặt cổ bằng sợi đây cho chết nghẹt, Thất cổ tự tứ."]}, {"tu": "thắt cổ bồng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có hình eo lại ở giữa thân như hỉnh cái trống bồng. thắt đáy lưng ong (Thân hình phụ nữ) thon đẹp, eo lại ở lưng như con ong."]}, {"tu": "thắt lưng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vùng giữa lưng và mông của cơ thể người. Đau /hấ; mg. Đứa bá cao đến thắt làng mẹ,", "Dải vải, da hay nhựa dùng thắt ngang lưng để giữ quản áo. thắt lưng buộc bụng Cam chịu thiếu thốn, hết sức hạn chế tiêu dùng để tiết kiệm trong hoàn cánh khó khân."]}, {"tu": "thắt ngặt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph_). Ngặt nghèo. Tĩnh huống thắt gắt,"]}, {"tu": "thất nút", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bắt đầu hoặc làm cho bắt đầu hình thành xung đột có kịch tính, Đoạn;hấ thâm niên nút của vở lịch. Nghệ thuật thắt nút và mở nút của tác giả."]}, {"tu": "thâm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lạm vào một khoản tiền khác, Tiêu thâm tiền quỹ. Thám vốn. Tham thì thâm (tng.),"]}, {"tu": "thâm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Vật có chất liệu mềm) cỏ màu đen hoặc ngà về đen. Vải thâm. Rét thâm môi. Ngã thâm tìn cả mặt mày."]}, {"tu": "thâm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(vch.; kết hợp hạn chế). Sâu (chỉ dùng với nghĩa bóng). Nghĩa nặng tình thâm.", "Sâu độc và kín đảo. Ä#ưu thâm. Con người rất thâm."]}, {"tu": "thâm canh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Phương thức canh tác) dựa chủ yếu vào việc đầu tư thêm tư liệu sản xuất và lao động trên đơn vị điện tích khöng mở rộng, nhằm đạt năng suất cao hơn để tăng sản lượng nông nghiệp; trái với guảng canh, thâm căn cổ để Đã ăn tất sâu, khó thay đổi. Thói xấu thâm căn cố để"]}, {"tu": "thâm cung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cung của vua chúa, về mặt là nơi Ít người được lui tới."]}, {"tu": "thâm độc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Độc ác một cách thâm hiểm; sâu độc. Thủ đoạn thâm độc."]}, {"tu": "thâm giao", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; ¡id.). Có quan hệ tình cảm bạn bè gắn bó từ lâu. Bạn thám giao."]}, {"tu": "thâm hiểm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ác một cách sâu độc, lỏng dạ khu lường. Con người thâm hiểm, chuyên ném đá giấu tay.:"]}, {"tu": "thâm hụt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bị hụt đi đo chỉ tiêu quả mức. Vốn lểng bị thám hụt ÁÂn. Thâm hụt ngân sách,"]}, {"tu": "thâm nghiêm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Sâu kin, gơi vẻ uy nghiêm. Nơi cung cấm thâm nghiêm."]}, {"tu": "thâm nhập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Đi sâu vào hoà mình hoạt động trong một môi trường nào đó. hả văn thâm nhập đời sống thực tế. 2 (Tù bên ngoải) ăn sâu vào thành nhân tổ tác động bên trong. Bệnh thám nhập cơ thể. Sự thâm nhập lần nhau giữa các ngành khoa học. 3 (chm.). Tác động tới dữ liệu hoặc các lệnh chương trình của một ổ đĩa, một máy tính khác nằm trong mạng để thu được thông tin cần thiết. \\"]}, {"tu": "thâm nhiễm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bị nhiễm sâu.", "nhiễm thói hư tật xấu.", "(chm.). Bị vi khuẩn hoặc tác nhân gây bệnh xâm nhập. Bệnh thước thể thâm nhiễm,"]}, {"tu": "thâm nho", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc t.). Nhà nho có trỉ thức sâu sắc. Một vị thâm nho. Cụ già thâm nho,"]}, {"tu": "thâm niên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số năm làm việc liên tục trong cơ quan nhà nước, đặc biệt là thời gian làm việc liên tục trong một nghề, một ngành hoạt động. Tiên phụ cấp thâm niên. Thám niên phục vụ trong ngành giáo dục. Cán bộ thâm niên (kng.; lâu năm). thâm quầng"]}, {"tu": "thảm quầng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Mắt) có quắng thâm ở xung quanh, thưởng do thiếu ngủ."]}, {"tu": "thâm sâu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d). (Tư tưởng, tình cảm) rất sâu Sắc, thâm sơn cùng cốc (cũ). Nủi sâu hang cùng: chỉ nơi núi rừng hẻo lánh, xa xôi."]}, {"tu": "thảm tâm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi tâm tư sâu kín trong lòng (không bộc lộ ra ngoài). ?rong thâm tâm không HNHHOH."]}, {"tu": "thâm thấp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. đáp (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "đáp"}}, {"tu": "thâm thù", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Căm thủ sâu sắc."]}, {"tu": "thâm thủng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Như ¿bám hụt Thám thủng ngân sách."]}, {"tu": "thâm thuý", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất sâu sắc vẻ tư tưởng. Phé bình một cách thâm thuỷ. Ÿ kiến thâm thuỷ. Một học giả thâm thuỷ. Nụ cười thâm thuy."]}, {"tu": "thâm trẩm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Sâu sắc, kin đảo, không dễ dàng để bộc lộ ra bên ngoài những tỉnh cảm, ý nghĩ của mình, Bản tỉnh thâm trầm. Nét mặt thâm trâm. Nghĩ ngợi thâm trầm."]}, {"tu": "thâm u", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Sâu và tối, gợi vẻ huyền bí. Xơi rừng núi thâm u."]}, {"tu": "thâm uyên", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id,). Như uyên ?hảm."]}, {"tu": "thâm ý", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ý kin đáo, không nói ra. Không hiếu hết thâm ý của người nói."]}, {"tu": "thẩm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I (Tiếng nói phát ra) rất khè, không để người ngoài nghe thấy. Xỏi thẩm. Hát thẩm một mình, 2 Kín đáo, không biểu lộ ra ngoài. Thẩm yêu trộm nhớ. Mừng thẩm. Nghĩ thâm trong bụng. Có đuyên thẩm. 3 (kng,). (Làm việc gì) ở trong tình trạng không nhìn thấy gì cả, vì xung quanh lả bỏng tối, không có ánh sáng. Xe zär đèn chạy thẩm. Đi khuya về thẩm. Đèn đóm không có, đành ngôi thẩm."]}, {"tu": "thầm kín", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Được giữ sâu kín trong lòng, không bộc lộ ra ngoài. Ý nghĩ thâm kín. Ước mơ thẩm kín.."]}, {"tu": "thẩm lặng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Âm thảm, lặng lẽ, ít ai biết đến. Cuộc chiến đầu thâm lặng. Sự hí sinh thẩm lặng."]}, {"tu": "thẩm lén", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Lén lút, không muốn cho người khác biết. Việc làm thẩm lén vựng trộm."]}, {"tu": "thẩm thì", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). Như (bì thẩm. Thẩm thì to nhỏ. Giọng thẩm thì, thẩm thĩ áp, (hoặc t.). (¡d.). Như ¿iì thẩm."]}, {"tu": "thẩm vụng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Giấu giếm, vụng trộm. Yêu nhau thẩm vụng."]}, {"tu": "thẩm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp bạn chế). Xét kĩ (việc thuộc về toà án). Thẩm lại vụ dn. thấm; (ph.). x. /hấm."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "thẩm âm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). (Khả năng) cảm thụ âm thanh, Khiếu thấm âm."]}, {"tu": "thẩm cứu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Xét một vụ án."]}, {"tu": "thẩm định", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xem xét để xác định, quyết định. Thẩm định giá trị tác phẩm."]}, {"tu": "thẩm lậu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Hiện tượng chất lỏng) ngẩm qua và rỉ ra, chây đi nơi khác. Nước sóng thẩm lậu qua đề.", "(kng.; kết hợp hạn chế). Lọt ra ngoài từng ít một. Hàng miậu dịch thẩm lậu ra chợ đen. thầm mĩ cv, thấm mỹ đg. Cảm thụ và hiểu biết về cái đẹp. Khiếu thẩm mĩ. Giả trị thẩm mĩ. Chức hăng thẩm mì của văn học."]}, {"tu": "thẩm phán", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người chuyên làm công tác xét xử các vụ án. 7Ö phản toà án nhân dân huyện. Ngi ghế thẩm phản."]}, {"tu": "thẩm quyền", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quyển xem xét để kết luận và định đoạt một vấn để theo pháp luật. Thếm quyên xét xứ của một cấp toà án. Đề án được cơ quan có thim quyền phê duyệt.", "Tư cách về chuyên môn được thừa nhận để cỏ ý kiến có tính chất quyết định về một vấn để. Có thẩm quyền về kĩ thuật. Hỏi ý kiển những nhà chuyên môn có thẩm quyên. thẩm thấu đẹ. (Hiện tượng một chất, thường là dung môi) khuếch tán qua một mảng mông ngăn cách dung môi nguyên chất với dung dịch hoặc ngăn cách hai dung dịch có nồng độ khác nhau, mảng mỏng nảy chỉ cho dung môi thấm qua mà thôi. Tỉnh thấm thấu của nước."]}, {"tu": "thẩm tra", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Điều tra, xem xét lại xem có đúng, có chỉnh xác không. 7ẩm tra lí lịch. Thẩm tra tư cách đại biếu đại hội. Thẩm tra mội việc đã xử lí."]}, {"tu": "thẩm vấn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xét hỏi trong vụ án. Chánh án thẩm vấn bên nguyên và bên bị."]}, {"tu": "thẩm xét", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xem xét lại một cách kĩ cảng, Thẩm xát một vụ án. Thẩm xét những để nghị khen thưởng. `"]}, {"tu": "thẩm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như sẩm. Đồ thẩm. Áo thẳm màu."]}, {"tu": "thấm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Chất lỏng) chuyển động vào trong một môi trường xốp hoặc qua một mảng mỏng. Mực thấm vào viên phấn. Mưa xuân thấm đất. Mỏ hôi thấm do. Bông không thẩm nước (nước không thấm vào được).", "Làm cho thấm vào và bị hút khô đi. Dùng phấn thấm mực. Lấy bóng thẩm máu trên vết thương.", "Cảm giác hoặc ý thức một cách đầy đủ, sâu sắc, sau một quá trình dẫn dần chịu tác dụng. Rượu đã thẩm say. Liống trả nghe thấm giọng. Thấm đòn. Thấm mệt. Thẩm tình đồng đội.", "(kng.; dùng có kèm ý phủ định). Có tác dụng đáng kể. Khó khăn chưa thẩm vào đầu. Sức ấy đã thấm gì."]}, {"tu": "thấm đượm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(vch.). Thấm rất sâu và như quyện chặt vào nhau. Câu (hơ thấm đượm tình yêu quê hương. thấm nhuần đẹ. Hiểu kĩ và chịu tác dụng, ảnh hưởng sâu sắc, Thẩm nhưán tự tưởng mới. thấm tháp đg, (kng.; dùng có kèm ý phủ định). Có một tác dụng nảo đó. ràm thế thì đã thi tháp gì. Chừng ấy chẳng thẩm thấp vào đâu."]}, {"tu": "thấm thía", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Thấm sâu vảo tự tưởng, tình cảm. 7hấm thía lời dạy bảo. Nỗi buồn thấm thía, Lời phê bình thấm thía. 2 (kng.; id.). Như điểm thâp. Thế cũng chưa thấm thía vào đâu. thấm thoát x. thẩm thoải:"], "tham_chieu": {"xem": "thẩm thoải"}}, {"tu": "thấm thoắt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Thời gian) đã đi qua đi một cách nhanh chóng bất ngờ (bây giờ nhìn lại mới thấy). Thẩm thoát mới đó mà đã mười năm. Tháng ngày thấm thoát."]}, {"tu": "thậm", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.). Đến mức độ cao quá hẳn mức bình thường; hết sức, Mới thị đễ, mà làm thì thậm khó. Tôi thậm ghét cải thỏi đó. thậm cấp chí nguy (củ). Hết sức nguy cấp."]}, {"tu": "thậm chí", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Tử biểu thị mức bao gồm cả những trường hợp không bình thưởng, nêu ra để nhấn mạith làm nổi bật một điều nảo đó, Mãi làm, thậm chí có lúc quên cả ăm. toại hàng này thậm chỉ vừa bán vừa cho cũng không ai mua. Đã không giúp, thậm chỉ còn phá."]}, {"tu": "thậm tệ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tệ tới mức không còn có thể hơn nữa, Nói những câu thậm tệ. BỊ bóc lột thậm tệ. Ghé: thậm tệ..:"]}, {"tu": "thậm thà thậm thụt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. “hâm thụ: (láy)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "thậm thịch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng trầm, -đều nhự tiếng bước chân nhiều người nện trên mặt đất, Tiếng chân người thậm thịch."]}, {"tu": "thậm thọt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như (4m thụt."]}, {"tu": "thậm thụt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ra vào nhiều lần một cách lén lút (thường để làm việc bất chính). Thậm thự: với kể xấu. Thậm thụt đị đêm vệ hôm. /í Lây: thậm thủ thậm thựt (ý mức độ nhiễu)."]}, {"tu": "thậm xưng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Nói ngoa, thường nhằm mục đích hải hước. 74m xưng trong ca đao. thân; [ đ. 1 Phần chỉnh về mặt thể tích, khối lượng, chứa đựng cơ quan bên trong của cơ thể động vật, hoặc mang hoa lá của cơ thể thực vật, Thân người. Thân cây tre. Thân lúa. 2 Cơ thể con người, về mặt thể xác, thể lực, nói chung. Quần áo che thân. Toàn thân mới nhị Thân già sức yếu. 3 Phần giữa và lớn hơn cả, thưởng là nơi để chứa đựng hoặc mang nội dung chỉnh. Thân tàu. Thân lò. Phần thân bài bố cục chặt. 4 Bộ phận chính của áo, quần, được thiết kế theo kích thước nhất định. Thân do. Thân quản. 5 (kết thân hào hợp hạn chế). Cái cá nhân, cái Tiêng tư của mỗi người. Chỉ biết lo cho thân mình. Thiệt thân\", Túi thân, Hư thân*, (Cho) biết thân,"]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(iđ.). Đích thân (nói tắU. Tổng tư lệnh thâm chỉ huy trận đánh."]}, {"tu": "thân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ki hiệu thử chín (lấy khi làm tượng trưng) trong mười hai chỉ dùng trong phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc. Giờ thản (tử 3 giờ đến 5 Biờ chiều). Măm Thân (thí dụ, năm Canh Thân, nói tắt). 7uổi Thân (sinh vào một năm Thân)."]}, {"tu": "thân", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.), 1 Cỏ quan hệ gần gũi, gần bỏ mật thiết, Đói bạn thân. Tình thân, Thân nhau từ nhớ. Phải thân Nhật làm đảo chính, 2 (Người) có quan hệ họ hàng, một thịt; trái với (người) dưng. Người thân trong gia đình. Sống giữa người thân."]}, {"tu": "thân át", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra có tỉnh cấm yêu mến, gần gũi. Tời chào thản di. Phê bình rHỘt cách thân di. Thân di đoàn kết với nhau. thân bại danh liệt (id.). Thanh danh tiêu tan, chẳng còn, Chơi bởi ác tảng thì tan cửa nát „ nhà, thân bại danh liệt, thân bằng cố hữu (củ, hoặc trtr.). Bạn bè thân thuộc. thân bằng quyến thuộc (tr; id.). Bà con, bạn bè, Giới lời cảm ơn thân bằng quyến thuộc."]}, {"tu": "thân binh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quân hộ vệ của quan, tướng to thời phong kiến. thân cận t, Gần gũi. Bạn bè thân cận. Đồng mình thân cận."]}, {"tu": "thân chính I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Vua) tự minh cắm quân ra mặt trận."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Œkc.; dùng phụ trước đg.). Tự mình trực tiếp đi lâm một việc nào đó mà đáng lê có thể giao cho người dưới lâm. ƒ; tưởng thân chỉnh đi quan sảt trận địa."]}, {"tu": "thân chử", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Khách hàng (của những người làm nghề tự đo). Thân chủ của HỘI trạng sư. thần cô thế cỏ Tinh cảnh đơn độc, yếu thể, không có chỗ dựa."]}, {"tu": "thân củ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thân cây phỏng to thành củ (như ở cây su hảo, v.v.). °"]}, {"tu": "thân danh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Cái danh mà mình đang mang (hàm ý mỉa mai), Thân danh là một nhà giáo mà không biết tự trọng."]}, {"tu": "thân hành", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(dùng phụ trước đg.). (Làm việc 8Ì) tự mình trực tiếp làm, không để hoặc khöng sai người dưới làm. Vua thân hành đến thấm. Bác sĩ thân hành tiêm thuốc cho bệnh nhân."]}, {"tu": "thân hào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người có địa vị và thế lực trong xã hội cũ, Các thân hào, thân sĩ trong huyện."]}, {"tu": "thân hinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thân thể con người, về mặt hình dáng. Thân hình vạm vỡ. Thân hình tiêu họ."]}, {"tu": "thân hữu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bạn bè thân thuộc (thân bằng cố hữu, nói tắt), Các thân hữu. Tình thân hữu. thân làm tội đời Tự minh làm khổ mình."]}, {"tu": "thân mật", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có những biểu hiện tình cảm chân thảnh, gắn bó với nhau. Mới chuyện thân mật. Bẩu không khí thân mật. Mời cơm thân mát (kng.)._"]}, {"tu": "thân mẫu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(trtr.). Mẹ đẻ (không dùng để xưng gọi).,"]}, {"tu": "thần mềm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. nhuyễn thể, Động vật không xương sống, cơ thể là khối thịt mềm ẩn trong một vỏ cứng hoặc cỏ mai cứng, sống ở trên cạn và dưới nước, gồm các loại trai, Ốc, mực, v.v. Ngành thân mm."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "nhuyễn thể, Động vật không xương sống, cơ thể là khối thịt mềm ẩn trong một vỏ cứng hoặc cỏ mai cứng, sống ở trên cạn và dưới nước, gồm các loại trai, Ốc, mực, v"}}, {"tu": "thân mến", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có quan hệ tình cảm quỷ mến. Các bạn thân mến!"]}, {"tu": "thân nhân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người thân, người nhà, thưởng là của người chết, người bệnh, người mắc tai nạn (nói khải quát). Thân nhân của người bị nạn. Cho phép thân nhân của người bị giam vào thăm."]}, {"tu": "thân nhiệt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhiệt độ cơ thể của người và động vật. Đo thân nhiệt của người bệnh."]}, {"tu": "thân oan", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(củ; id,). Như mình oan."]}, {"tu": "thân phận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Địa vị xã hội thấp hèn vả cảnh ngộ không may mà con người, do số phận định đoạt, không sao thoát khỏi được, theo quan niệm duy tám. Thán phận đôi đòi. Than thân trách phán."]}, {"tu": "thân phụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(trtr.). Cha (không dùng để xưng go)."]}, {"tu": "thân quyến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Bả con họ hàng, nói clrung,"]}, {"tu": "thân sĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người có học thức thuộc tẳng lớp trên trong xã hội cũ. Thán sĩ dân chủ."]}, {"tu": "thân sinh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trtr.). (Người) sinh ra, Cụ thân sinh ra ông ấy. Cụ thân sinh vốn là một nhà nho."]}, {"tu": "thân sơ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thân hay sơ (nói khái quát). Bẻ bạn thân sơ. thân tần ma dại Thân hình tiểu tuy, ốm yếu, trông thảm hại. thân thể d, Cơ thể của người. Rèn luyện thân thể"]}, {"tu": "thân thế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cuộc đời riêng của một người (thường là người có danh tiếng). Thán thế vả sự nghiệp nhà thơ."]}, {"tu": "thần thích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người có quan hệ họ hàng gần (nói khái quả). Bà cơn thân thích."]}, {"tu": "thân thiện", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra tử tế và cỏ thiện cảm với nhau. Quan hệ zhân thiện giữa hai nước. Cái Lá Xã bắt tay thân thiện."]}, {"tu": "thân thiết", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có quan hệ tình cắm gắn gũi, gắn bó chát chẽ với nhau. Bạn bè (hân thiểt như ruột thịt. thân thuộc I d, Những người có quan hệ họ hàng (nói khái quát). Gi{p đỡ thân thuộc."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có quan hệ thân thiết, gần gũi. Người cán bộ thân thuộc của bản làng. Những xỏm làng thân thuậc. Giọng nói thân thuộc."]}, {"tu": "thân thương", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thẩm đượm tình cảm yêu thương thân thiết. Sống ong tình thân thương của cô bác. Mảnh đất thân thương của quê hương. Xhững kỉ niệm thân thương thời thơ ấu."]}, {"tu": "thân tín", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Gần gũi và tin cậy. Người bạn thân tin."]}, {"tu": "thân tỉnh f", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tình cảm thân mật, chân thành. ky thân tình mà đối xứ với nhau. II t Có những biểu hiện tình cảm thân mật, chân thành. C4u chuyện thân tình. Buổi tiếp đón thân tình,"]}, {"tu": "thân tộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những người bà con trong cùng ruột dòng họ (nói tổng quát)."]}, {"tu": "thần từ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phản mang ý nghĩa từ vựng của từ trong các ngôn ngữ biển hinh, cũng tức là phần còn lại sau khi tách ra phần đuôi từ."]}, {"tu": "thân vương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người hoàng tộc được phong tước vương."]}, {"tu": "thân xác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần xác của con người, phân biệt với phân hồn; thể xác. #iành hạ thân xác."]}, {"tu": "thân yêu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Yên quý và thân thiết. Quê hương thân yêu. Người đẳng chí thân yêu."]}, {"tu": "thần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người bể tôi, trong quan hệ với vua (thường chỉ dùng để tự xưng khi bẻ tôi nói với vua), thần; ï d. Lực lượng siêu tự nhiên được tôn thờ, coi là linh thiêng, có thể gây hoa hoặc làm phúc cho người đời, theo quan niệm duy tâm hoặc theo quan niệm của tôn giáo. Tực thờ thân. Thân chết, Thân đất. Thân cây đa, ma cây đề (tng.)."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Vật) có phép lạ của thắn. Thuốc;hản. Cây gáy thần trong truyện cổ tích. +"]}, {"tu": "thần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Phần linh hồn, yếu tố vô hình tạo nên sức sống. Cặp mắt đã mát hết thân. Nét về có thần. Diễn viên thể hiện được cải thân của vai kịch. thẩn, 1. Ở trạng thái đờ đẫn như không biết gì đến xung quanh. Mặt thần ra như người mất hẳn,"]}, {"tu": "thần bí", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc về thần lính, không thể hiểu được, theo quan niệm duy tâm, Z„e tượng thần bí. Thể giới thần bí. Quan niệm thân bị về thiên nhiên."]}, {"tu": "thần bí hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho trở nên thần bị. Quan điểm thân bí hoá triết học."]}, {"tu": "thần chủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Bài vị."]}, {"tu": "thần chứ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lời bí ẩn dùng để sai khiến quỷ thần, theo mệ tín. Miệm thân chú."]}, {"tu": "thần công", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sứng đại bác thời xưa."]}, {"tu": "thần dân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người dân ở một nước quân chú, trong quan hệ với vua (nói khái quát). -"]}, {"tu": "thần diệu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có khá năng đưa lại hiệu quả tốt đẹp khác thường đến mức đáng kinh ngạc, không cắt nghĩa nổi. Kế thản diệu. Phương pháp chữa bệnh thần diệu. Ề::"]}, {"tu": "thần được", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Thuốc thần, thuốc tiên,"]}, {"tu": "thần đồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đứa trẻ thông minh khác thường, có năng khiếu đặc biệt, Ai tiếng thân động. Một thần đồng về âm nhạc."]}, {"tu": "thần giao cách cắm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự truyền đạt các hiện tượng tâm lí (cảm giác, cảm xúc, ý nghĩ, hình ảnh, v.v.) từ người nảy sang người khác qua một khoảng rất xa mà không nhờ tới một phương tiện thông tín kĩ thuật nảo (không phải bằng thư từ, điện báo, điện thoại, v.v.)"]}, {"tu": "thần hiệu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hiệu nghiệm một cách đặc biệt. Phương thuốc thân hiệu.."]}, {"tu": "thần học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Môn học về thần linh, làm cơ sở triết học cho tôn giáo,"]}, {"tu": "thần hôn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Sớm tối (thăm hỏi cha mẹ)."]}, {"tu": "thần hổn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Phần hồn, tính thân (thường nói ở trạng thái không bình thường). thần hồn nát thần tính (kng.). Do sẵn có tâm lí sợ sệt nên tự minh đễ lâm cho mình hốt hoảng. thần kì cv.;hẩn šÿ. t, Tài tình một cách kỉ la tới mức như không thể tưởng tượng nối. Sức mạnh thân &ì. Những bước tiến thân kì của khoa học."], "tham_chieu": {"cung_viet": ";hẩn šÿ"}}, {"tu": "thần kinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Kinh đô,"]}, {"tu": "thần kinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ máy của cơ thể động vật, có khá năng dẫn truyền kích thích và điều khiển các phản ứng đối với những kích thích đỏ, giúp động vật sống và hoạt động bình thường trong môi trường Xung quanh, Tần kinh căng thẳng. Suy nhược thân kinh."]}, {"tu": "thần kinh ngoại biên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận của hệ thần kinh, chủ yếu gồm các dây thắn kinh, nhận các kích thích từ bên ngoài rồi dẫn về thần kinh trung ương."]}, {"tu": "thần kinh trung ương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bọ phận của hệ thần kinh, gồm não bộ và tuỷ sống, nơi tập trung phân tích các kích thích từ bên ngoài tới và phát lệnh hoạt động tới các cơ quan. thần tốc thần kỳ x. đhẩn kì."], "tham_chieu": {"xem": "đhẩn kì"}}, {"tu": "thần linh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thản (nói khái quát). Câu xin thản lình che chở."]}, {"tu": "thần lực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.), Sức mạnh kì diệu."]}, {"tu": "thần nông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["VỊ thần chuyên trông coi nghề nông, theo quan niệm dân gian."]}, {"tu": "thần phả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sách ghí chép gốc tích, sự tích của các thần trong đến thờ, miếu mạo."]}, {"tu": "thần phục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chịu phục tùng và tự nhận làm.bể tôi (của vua) hoặc chư hầu (của nước lớn)."]}, {"tu": "thần quyền", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Uy quyền của thần thánh,"]}, {"tu": "thần sa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoáng vật màu đỏ chứa thuỷ ngân, dùng làm thuốc."]}, {"tu": "thần sắc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sắc mặt, biểu hiện trạng thái sức khoẻ hoặc tỉnh thần của con người. Ä⁄4¡ người bệnh tải mét, không còn thân sắc. Sợ mất thần sạc,"]}, {"tu": "thẩn tài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thần phù hộ cho việc làm ấn buôn bán thuận lợi, phát tài, theo quan niệm đân gian. Thờ thần tải."]}, {"tu": "thần thái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những biếu hiện bên ngoài: vẻ mặt, dáng đi, điệu bộ, cử chỉ của con người (nói tổng quát). Thần thái một tên lừa đảo. Diễn viên lôi tả đúng thần thái của nhân vật."]}, {"tu": "thần thánh I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lực lượng siêu tự nhiên nhự thần, thánh (nới khải quát). II +. Có tính chất thiêng liêng, vĩ đại. Cuộc kháng Chiến thần thánh."]}, {"tu": "thần thánh hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho trở thành có tính chất như thần thánh. Thần thánh hoá lãnh tụ."]}, {"tu": "thần thế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc t.). Chỗ đựa mạnh, có quyển uy. Quen biết nhiễu quan trên, có thần thể lắm, Một gia đình giàu có, thân thể nhất vùng."]}, {"tu": "thần thoại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Truyện kể dân gian về các vị thần và các nhân vật anh hùng thần hoá, phần ánh quan niệm ngây thơ của người thời cổ về các hiện tượng tự nhiên và khát vọng của con người về một đời sống tốt đẹp. Truyện thần thoại Sơn Tình, Thuỷ Tình. Nhân vật thần thoại."]}, {"tu": "thần thông", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có khả năng hiểu thấu mọi sự và biến hoá khỏ lưởng. Có phép thẩm thông."]}, {"tu": "thần tích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự tích của các thần thánh được phi chép, lưu truyền lại. Thần tích Thánh Giỏng."]}, {"tu": "thần tiên", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc vẻ thế giới của thần và tiên; ví sự tốt đẹp tuyệt vời không øì sánh nổi. Cánh đẹp thần tiên. Những giây phút thân tiên."]}, {"tu": "thần tình", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tài tình tới mức không thể giải thích nổi. Xét vẽ thần tình. Thật là thân tình. thần tính x. ¿hẩn hồn nát thân tỉnh."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "thần tốc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhanh chóng phi thường, trong phép dùng binh. Cuộc hành quản thần tốc. lối đảnh thần tốc,"]}, {"tu": "thần trí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Tinh thần và trí tuệ, nói chung. Thần trí sáng suối."]}, {"tu": "thần tử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ). Tôi con."]}, {"tu": "thần tượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tượng thần; thưởng dùng để ví cái được tôn sùng, chiêm ngưỡng."]}, {"tu": "thần xác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Phần thể xác của con người (thường hàm ý chê bai), Báy giờ mới dẫn thần xác đến. Chỉ được cái to thần xảe. thẩn thơ t, Như /È thấp."]}, {"tu": "thẫn thờ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái như đờ ra, mất hết vẻ linh hoạt, nhanh nhẹn. Đới mớt “hẩn thờ nhìn về phía xa. Thân thờ như người mất hồn."]}, {"tu": "thận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận cơ thể động vật, hinh hạt đậu, màu nâu đỏ, ở hai bên cột sống, có chức năng lọc nước tiểu. Quả /hận."]}, {"tu": "thận trọng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có đắn đo, suy tính cẩn thận trong hành động, để tránh sai sót, Thân trọng trong công việc. Cử chỉ thận trọng. Nói năng thiểu thận trọng."]}, {"tu": "thấp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Thấp khớp (nói tắt). Bệnh thấp."]}, {"tu": "thấp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có chiều cao dưới mức bình thường hoặc nhô hơn so với những vật khác; có khoảng cách gần đối với mặt đất, sơ với những cái khác. Cây tháp lè tẻ. Quản ống cao ống tháp. Cúi thấp người xuống. Chuốn chuồn bay thấp thì muưa (tng.).", "Ở dưới mức trung bình về số lượng, chất lượng, trình độ, giá cả, v.v. Sản lượng thấp. Lương thấp Nhiệt độ thấp. Trình độ văn hoá còn rất thấp. Nước cờ thấp.", "(Âm thanh) cỏ tần số rung động nhỏ. Xối nhạc thấp. Hạ thấp giọng. /ƒ Lây: thâm thấp {ng. 1; ý mức độ ít), thấp cổ bé họng (kng.). Không có địa vị quyền thế thì có kêu ca khi bị oan ���c cũng vô ích. thấp cổ bé miệng (kng.; id.). Như thấp cổ bé họng."]}, {"tu": "thấp hèn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Quá tầm thường, đáng khinh, Những ham muốn thấp hèn. Sống thấp hẻn,"]}, {"tu": "thấp kém", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Kém hẳn so với mức bình thưởng, Trình độ tháp kém. Địa vị thấp kêm."]}, {"tu": "thấp khớp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh làm các khớp xương bị viêm và đau nhức."]}, {"tu": "thấp thoáng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thoáng hiện rồi lại mất, lúc rõ lúc không. Cảnh buảm thấp thoảng trên sông. Tháp thoảng bỏng người."]}, {"tu": "thấp thôm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở trạng thái không yên lòng khi không biết chắc chấn sự việc có Xây ra không hoặc xảy ra có đúng lúc không. Thấp thỏm chờ mong. Lòng thấp thủm Ìo âu."]}, {"tu": "thập ác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Thánh giá."]}, {"tu": "thập ác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mười tội nặng nhất theo đạo Phật hoặc theo pháp luật phong kiến (nói tổng quát). Theo đạo Phật, sát sinh là tội lớn nhất trong thập ác."]}, {"tu": "thập cẩm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I (Mứt, nhân bánh, món än,...) gồm nhiều loại chất thơm, chất béo, hoa quả, Y.V,„, trộn lẫn với nhau. À⁄# thập cẩm. Bánh nướng nhân thập cẩm. 2 (kng.). Gắm nhiều thứ rất khác loại gộp chưng vào với nhau. Bày la liệt những món hàng thập cẩm, thập kỉ cv. thập kỷ d. Từng khoảng thời gian mười năm của một thể kỉ, tính từ năm đâu của thể kỉ trở đi, Thập kỉ 70 của thể kỉ XY (từ năm 1971 đến năm 1980), Mhững năm đâu của thập kí 80."], "tham_chieu": {"cung_viet": "thập kỷ d"}}, {"tu": "thập lực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.), Đàn thập lục (nói tắt). Đệm tháp lục."]}, {"tu": "thập niên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng thời gian mười nảm, thường tính từ thời điểm nói. Sự phải triển trong thập miên tới. Mấy thập niên gua."]}, {"tu": "thập phân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế), Lấy cách chia cho 10 làm cơ sở, Hệ đếm thập phản *."]}, {"tu": "thập phương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mười phương (đông, tây, nam, bắc, đồng nam, tây nam, đông bắc, tây bắc, trên, đưới) theo quan niệm của đạo Phật; khắp mọi nơi. Khách thập phương. Người thập phương."]}, {"tu": "thập thành", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.), Đã đạt đến mức hoàn toàn thông thạo (thưởng nói về những thói xấu)..Ấn chơi thập thành."]}, {"tu": "thập thò", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Từ gợi tả đáng vẻ nhô ra, hiện ra rồi lại lui đi, khuất đi ngay, nhiều lần như vậy, CÓ ý e sợ, rụt rè. 7hđp thỏ ngoài cổng, không đảm vào. Làm ra về thập thỏ, e lệ,"]}, {"tu": "thập thõm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). (Dáng đi) loạng choạng, không vững, Bảng hoàng, thập thõm bước đi như người mất hồn."]}, {"tu": "thập toàn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Trọn vẹn, đầy đủ. thập tử nhất sinh Mười phần chết, một phản sống; rất nguy kịch. (ốm thập tứ nhất sinh."]}, {"tu": "thập tự chỉnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chiến tranh kéo dài của các tín đỏ Công giáo ở châu Âu thời Trung Cổ liên minh lại tiến hành nhằm giải phóng vùng đất thánh khỏi những người Hỏi giáo; thường dùng để ví những cuộc chiến tranh được để xưởng ra, thực hiện những liên minh nhằm chống lại cái gì,"]}, {"tu": "thất", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.; kết hợp hạn chế). Mất. Làm việc thất nhân tâm, thất bại đẹ. (hoặc d.). I Không đạt được kết quả, mục đích nhự dự định; trái với thành công. Âm mưu thất bại. Công việc thí nghiệm bị thất bại. Thất bại là mẹ thành công (ng,). 2 Không giảnh được phần thẳng, phải chịu thua đối phương; trái Zéi với thắng lợi. Trận đánh bị thất bại. Những thất bại trên chiến trường. -"]}, {"tu": "thất bảo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(iđ.). B��y thứ quý theo quan niệm của người xưa, như vàng, bạc, san hô, hổ phách, v.v., dùng làm đồ trang sức hoặc đế khẩm các đồ dùng (nói khái quát). Giường thất báo. thất bát dg. (Mùa mảng) mất, thu hoạch kém hơn nhiều so với mức bình thường (nói khái quát). Mùa màng thất bái. Vụ chiêm thất bát."]}, {"tu": "thất cách", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Làm việc gì) trái với cách thức thông thường, không hợp lí, nên gây ra những sự bất tiện, kết quả không như ý muốn. 8àn kê thất cách, làm chật lối đi. Nhà làm thất cách, không tận dụng được ánh sảng thiên nhiên."]}, {"tu": "thất chí", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Không được thoả chỉ; trái với đắc chỉ."]}, {"tu": "thất cơ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cù). Sai lắm về mưu kế (nên phải thua đối phương). thất cơ lỡ vận Lâm vào cảnh rủi ro, bị mất mát, thua thiệt lớn."]}, {"tu": "thất cử", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Không trúng cử, trái với đắc cứ. Thất cứ tổng thống."]}, {"tu": "thất đăm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sợ đến mức hoảng hốt, Bị một phen thất đảm. Bộ mặt thất đảm. Sợ thất đảm. thất đảm kinh hồn Như ?:£? đám (nhưng nghĩa mạnh hơn). thất điên bát đảo Ở tỉnh trạng bối rối, hoảng loạn đến cực độ. Đánh cho thất điên bát đảo."]}, {"tu": "thất đức", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm tổn hại đến cái đức minh hướng được của ông bà, và do đó cũng không để lại được cái đức cho con cháu. Việc tầm thất đức. Ăn ở thất đức."]}, {"tu": "thất gia", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Như gia đhất. Sum vậy thất gia."]}, {"tu": "thất hiếu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lỗi đạo làm con đối với cha mẹ, Chịu thất hiếu với cha."]}, {"tu": "thất học", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở hoàn cảnh không có điều kiện được học. Vì nghèo mà thất học. Một thanh niên thất học."]}, {"tu": "thất hứa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Không giữ đúng lời hứa. Xhông đến được, đành chịu tiếng là thất hứa."]}, {"tu": "thất kinh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sợ đến mức mất hết tình thần, hồn vía. Bị một trận đòn thất kinh."]}, {"tu": "thất lạc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lạc mất, không tìm thấy. Tài liệu để thất lạc. Tìm trẻ em bị thất lạc trong chiến tranh."]}, {"tu": "thất lễ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Không giữ đúng được phép cư xử; thiếu lễ phép. Thất lê với khách."]}, {"tu": "thất lộc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kc.). Chết."]}, {"tu": "thất luật", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không đủng niêm luật. 8ả¿ £hơ thất luật. thiát thoát"]}, {"tu": "thất nghiệp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Không có việc làm để sinh sống. Bị thất nghiệp. Nạn thất nghiệp."]}, {"tu": "thất ngôn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thế thơ mỗi câu có bảy âm tiết. thất ngôn bát cú Tám cầu thơ thành một bài, mỗi câu có bảy âm tiết (nói về một thể thơ làm theo luật thơ Đường)."]}, {"tu": "thất niêm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không đúng quy tắc tương ứng về bằng trắc trong luật thợ Đường. Cảư thơ thất Hiểm."]}, {"tu": "thất phu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Người đản ông là dân thường; người (đàn ông) dốt nát, tầm thường (hàm ý coi khinh, theo quan niệm cù), Hạng thất phụ. Đỏ thất phu! (tiếng mắng)."]}, {"tu": "thất sách", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Sai lắm trong sự mưu tỉnh, trong cách giải quyết (nên hỏng việc). Ä⁄ô: việc làm thất sách. Làm như vậy là thất sách."]}, {"tu": "thất sắc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thay đối sắc mặt một cách đột ngột, từ binh thưởng trở thành tái đi, vì sợ hãi hoặc quá mệt mỏi. Sợ zhất sắc. Người lả đi thấi sắc."]}, {"tu": "thất sửng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Không còn được người bề trên yêu mến, t���n dùng nữa. Viên quan thất súng. Bị thất sũng."]}, {"tu": "thất tán", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tan tác, thất lạc đi thiểu nơi. Gia tài bị thất tán. Gia đình chạy loạn, thất tán mỗi người một nơi."]}, {"tu": "thất tha thất thểu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.), x. thất:hểu (áy).:"], "tham_chieu": {"xem": "thất"}}, {"tu": "thất thanh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Kêu, hét) to đến lạc giọng, không thành tiếng, vì quá sợ hãi. #foáng hốt kêu thất thanh."]}, {"tu": "thất thân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(củ). (Người phụ nữ) không giữ được trinh tiết, theo quan niệm phong kiến."]}, {"tu": "thất thần", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mất hết cả thần sắc do quá sợ hài. Thất thân, ngồi lặng đi. Sợ thất thần."]}, {"tu": "thất thế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Không cỏ được hoặc bị mất đi vị trí, chỗ tựa thuận lợi, làm cho không có sức chống đờ. Mgồi thất thế, bị ngã. Đó vật thất thể.", "Mất địa vị, quyền hành hay ảnh hưởng tọ lớn vốn có. Nhà nho thất thế. Sa cơ thất thế."]}, {"tu": "thất thểu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.). Từ gợi tả dáng đi không vững, chân bước chậm chạp không đều, tô ra mệt mỗi, chán nản. Người ăn xin thất thểu trên vía hè. 1! Láy: thất tha thất thểu (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "thất thiệt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng,). Tổn thất. Mùa màng thất thiệt do thiên tai nặng."]}, {"tu": "thất thiệt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không đúng sự thật, không đáng tin (nói về tìn tức đưa ra với dụng ý xấu). Tung tín thất thiệt. Nói những điều thát thiệt."]}, {"tu": "thất thoát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mất đi số lượng lớn, gây thiệt hại đáng kể (nói khải quáu). Làn thất thoát công quỹ. Giảm thất thoát điện năng. thất thố:t. Có sự sơ suất, sai phạm, thiếu giữ gìn ý tứ trong hành vi hoặc nói năng. Ấn nói thất thổ. Có điều gì thất thố, xin lượng thứ."]}, {"tu": "thất thu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thu không đạt mức, ở dưới mức coi là bình thường trong sản xuất, kinh doanh, Mùa màng bị thất thụ do sâu bệnh. Thất thư thuế thất thủ đẹ. (cũ). (VỊ trí phòng thủ quan trọng) bị mất về tay đối phương, Kinh thành thất thủ."]}, {"tu": "thất thường", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở tỉnh trạng hay thay đổi, khi thế này, khi thế khác. Ăn uống thất thường. Tính khi thất thường. Mưa giỏ thất thường."]}, {"tu": "thất tiết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Không giữ được trọn tiết với chồng, theo quan niệm phong kiến."]}, {"tu": "thất tin", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Không giữ lời hứa, làm phụ lòng tin. Thất tín với bạn."]}, {"tu": "thất tỉnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Buồn chán, đau khổ vì thất vọng trong tình yêu. Xgơ ngẩn như người thất tình."]}, {"tu": "thất trận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Thua trận."]}, {"tu": "thất truyền", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bị mất đi, không được truyền lại cho đời sau. Phương thuốc thất truyền. Mội số tác phẩm cổ đã thất truyền."]}, {"tu": "thất ước", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Không giữ đúng lời đã hẹn ước với nhau."]}, {"tu": "thất vọng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mất hi vọng, Thất vọng vệ đứa con hự,"]}, {"tu": "thật I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hoàn toản đúng với nội dung của khái niệm hoặc đúng với tên gọi; không giả. Hàng thật. Bắn đạn thậi. Tên thật, không phải bì danh. Thật vàng, chẳng phải thau đâu, Đừng đem thử lửa mà đau lòng vàng (cd.).", "Đúng y như tôn tại, như đã hoặc thưởng vẫn xảy ra trong thực tế, không thêm, không bớt, không bịa ra. Sự việc có thải. Người thật, việc thật, Giống y như thật. Nói thật, cứ tưởng đùa. Thật đấy, không sai đâu.", "(thường dùng trước d.), Ngay thẳng, có thế nào bộc lộ thể ấy, không dối trá, không giả tạo. Ăn ở thật lòng. Thật bụng thương người."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng phụ trước t., một số đg ). Từ biểu thị tnức độ hoàn toản đầy đủ để có thể thấy rất rõ, không có gi còn phải nghỉ HgỜ. Tình hình thật căng thẳng. Gọi thật to. Nghĩ thật kĩ hãy nói. Chờ cho nước thật sôi. HI tr, 1 (dùng sau t., một số đg.). Tử biểu thị ý khẳng định về một mức độ tác động đến người nói, người nói nhận thấy rất rõ và như muốn trao đổi, thông báo cho người đối thoại. H4 hay thật. Đạp thật. Tệ thật, thế mà nó không cho tôi biểt. Tỏi nghĩ chản thật. 2 (dùng ở cuối câu). Từ biểu thị ý khẳng định về một việc qua thực tế thấy đúng như vậy, phải thừa nhận, không có gì còn phải: nghỉ ngờ. Đúng thế thật. 2.6 Tôi nhấm thật. Anh đi thật w? Tì ưởng nó doa thế thôi, ai ngờ nó làm thật."]}, {"tu": "thật lực", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.). ! Bằng tất cả sức lực, khả năng của mỉnh, không còn có thể hơn nữa, Làm thật lực cũng phải mấy ngày mới xong. Chạy thật lực cho kịp. 2 Đến mức độ không còn có thể nào hơn được nữa; hết sức, Vưi (hát lực. Réi thật lực. Ngủ say thật lực. thật ra cn. /hc ra. Tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra mới là sự thật và nó cỏ phần trái với điền vừa nói đến, điều người ta thường nghĩ. Tưởng đơn giản, thật ra rất phức tạp. Trông nó dữ thể, chứ thất ra lại rất hiển, Thật ra, đỏ chỉ là hai bình thức biểu hiện của một nội đụng."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "/hc ra"}}, {"tu": "thật sự", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dùng phụ cho đg., !.). Thật, có thật, với mức độ đầy đủ hoặc với đẩy đủ ý nghĩa. Bắt tay làm thật sự. Một nhà văn thật sự có tài năng. Một nên dân chủ thật sự. Thật sự ngạc nhiên, Rét thật sự. thật tâm x. đực tám,"], "tham_chieu": {"xem": "đực tám"}}, {"tu": "thật thà", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I (Tính người) tự bộc lộ mình một cách tự nhiên, không giả dối, không Bìả tạo. Nỏ rất thật thà, nghĩ sao nói vậy. Giọng thật thà. Tỉnh nết thật thà như đểm (tất thật thà). 2 (Tính người) không tham của ngưởi khác. Con \"igười thật thà, không tắt mắt của ai bao giỏ: thật tỉnh x. /#ực tình. thâu; (cũ; vch.). x. zbu¿. thâu; (ph.). x. („¿,"], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "thâu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Suốt cả, từ đầu đến cuối (khoảng thời gian, thường là đêm). Làm ¿hâu đêm suốt sáng. ÄMưa thâu canh. Trằn trọc đêm thâu. thâu thái đp. Thu lượm, góp nhặt lại (thường nói về mặt văn hoá, trị thức), Thâu thái kiến thức. Thâu thái vốn văn hoá dân tộc."]}, {"tu": "thâu tóm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tập trung lại để nắm giữ, sử dụng, 7háu tóm mọi quyên bính trong tay.", "Bao quát và nắm được. Tác phẩm thâu tôm những đặc trưng cơ bản của thời đại."]}, {"tu": "thầu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng,). Nhận thầu (nói tắt). Thẩu xảy dựng nhà ở. _ thầu dầu d, Cây nhỡ, lá hinh chân vịt, hoa đơn dính, quá có gai, hạt ép lấy dầu."]}, {"tu": "thấu khoán", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Người chuyên làm nghề nhận thầu (thường là các công việc xây dựng) thời trước."]}, {"tu": "thấu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Lọ thuỷ tình miệng rộng, cổ ngắn. Thu mứt,"]}, {"tu": "thấu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Suốt qua hết chiều dày, chiểu đải hoặc chiều sâu. Đạn xuyên thấu bức tường. Nước trong nhìn thấu đáy. Tiếng oan kêu thấu trời, Lạnh thấu xương.", "(hoặc đg,). Đạt đến mức tường tận. Hiểu thấu vấn để. Còn nhỏ dại, ăn chưa no Ìo chưa thấu. Thầu lòng nhau.", "(ph.; dùng có kèm ý phủ định, kết hợp hạn chế). Nối. Cực chịu không thấu."]}, {"tu": "thấu đáo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Hiểu biết, suy nghĩ) tường tận đến nơi đến chốn. Suy nghĩ rất thấu đáo. Hiểu thấu đáo sự việc."]}, {"tu": "thấu hiểu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hiểu một cách sâu sắc, tường tận. Thấu bi��u nỗi lòng người mẹ. Thấu hiểu hoàn cảnh khó khăn của bạn."]}, {"tu": "thấu kính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khối đồng tính của một chất trong suất (thuỷ tỉnh, thạch anh, v.v.) giới hạn bởi hai mặt cong đều đặn hoặc một mặt cong và một mặt phẳng, có tác dụng làm cho các tỉa sáng song song đi qua nó thay đổi phương và gặp nhau tại một điểm hoặc có phần kéo dài gặp nhau tại một điểm., `."]}, {"tu": "thấu suốt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hiểu kĩ và thông suốt. 7hốu suốt một chủ trương,: thấu thị t (¡d.). Có khả nãng nhin thấu qua vật cản, bất kế khoảng cách trong không gian hay thời gian.: thấu tình đạt lí cv. thấu tỉnh đạt lý Như đạt i/ thấu tỉnh. ệ thấu triệt I +. Đạt đến mức tưởng tận, sâu sắc, hoàn toàn ở các khía cạnh. Fiếu thấu triệt vấn để. Anh"], "tham_chieu": {"cung_viet": "thấu tỉnh đạt lý Như đạt i/ thấu tỉnh"}}, {"tu": "Iï", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hiểu hoặc thực hiện một cách đây đủ, triệt để. Thấu triệt tỉnh thẩn của nghị quyết. Thẩu triệt đường lối _ Nhà m.."]}, {"tu": "thây", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xác người. Chết phơi thây. Phanh thây. thây; đẹ. (thựt.; kết.hợp hạn chế). Mặc, muốn ra sao thì ra. Xó không nghe thì thây nó, Ai nói gì cũng thây. thãy kệ đẹ. (thụt.). Mặc kệ. 7háy kệ nó, nó nuiốn làm gì thì làm,"]}, {"tu": "thây lấy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái chia ra, nhô hẳn ra. Ngón tay thừa mọc thây lấy cạnh ngón cải. Con trâu ăn no, bụng tròn thây l4ÿ."]}, {"tu": "thây ma", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xác chết (hàm ý coi khinh)."]}, {"tu": "thẩy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I1 Người đản ông dạy học hoặc nói chung người dạy học, trong quan hệ với học sinh (có thể dùng để xưng gọi). Thảy chủ nhiệm. Tình thảy trỏ. Chào thẩy ạ! 2 Người có trình độ hướng dẫn, dạy bão (hảm ý coi trọng). Bác hẩây. 3 Từ dùng để gọi tôn người làm một số nghề đòi hỏi có học, hoặc viên chức cấp thấp thời phong kiến, thực đãn. Thảy lang*. Thấy đê. Thầy cai. Làm thầy nuồi vợ, làm thợ nuôi miệng (tng.). 4 (kết hợp hạn chế). thầy mo Từ cấp trên dùng để gọi cấp dưới một cách lịch sự trong giới quan lại thởi phong kiến, thực dân. Thây phả. Thầy thừa. 5 (dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Chủ, trong quan hệ với tớ trong xã hội cũ, Đạo thầy nghĩa tớ. Thay thây đối chứ*. 6 Cha (dùng để xưng gọi trong gia đình nhà nho hoặc gia đình trung lưu, thượng lưu ïớp cũ ở một số địa phương)."]}, {"tu": "thầy bà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Thầy giáo hoặc nói chung người vẫn thường được xã hội gọi tôn là thảy (nói khái quát, hàm ý coi thường). Tháy bà gì như vậy!:"]}, {"tu": "thầy bói", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người làm nghề bói toán. Thây bói nói dựa (tng.).."]}, {"tu": "thẩy cả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Linh mục, trong quan hệ với con chiên khi lâm lễ (theo cách gọi của người theo Công giáo)."]}, {"tu": "thầy cãi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Luật sư."]}, {"tu": "thầy chùa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Người ở chùa trông nom việc cúng Phật nhưng không tụ hành.. 2 (ph.). Sư."]}, {"tu": "thẩy cỏ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người chuyên nghề viết thuê đơn từ, lo việc kiện tụng cho người khác trong xã hội cù. Tháy cò xui nguyên giục bị."]}, {"tu": "thầy củng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người làm nghề củng bái cầu thần thánh.:"]}, {"tu": "thầy dòng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thầy tu Công giáo mà không phải là linh mục."]}, {"tu": "thấy dùi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["@ng.). Người chuyên đi xúi giục người nảy người khác gây xích mích, mâu thuẫn với nhau, để mình ở giữa kiếm lợi. Bọn thầy dài lứ Aệ” đâm bị thúc, chọc bị gạo."]}, {"tu": "thấy địa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Thầy địa lí (nói tắt). thầy địa Iĩ cv. thầy địa lý d. Người làm nghề xem đất để tìm chỗ đặt mồ má, dựng nhà cửa cho được may mắn, theo thuật phong thuỹ."], "tham_chieu": {"cung_viet": "thầy địa lý d"}}, {"tu": "thầy đổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người làm nghề dạy chữ nho thời"]}, {"tu": "thầy giáo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đàn ông làm nghề dạy học; cũng dùng để chỉ người làm nghề dạy học nói chung. thầy giùi (cũ; ¡d.). x.:hẩy đùi. thầy kí cv. zh4y ký. d. 1 Viên chức cấp thấp làm việc văn phòng ở các công sở thời thực dân Pháp. 2 Từ đùng để gọi tôn viên chức cấp thấp ở các công sở thời thực dán Pháp, nói chung. Thảy kí nhà thương."], "tham_chieu": {"cung_viet": "zh4y ký"}}, {"tu": "thầy kiện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cð). Luật sư. thầy ký x. thây kí thấy lang d, (kng.). Thây thuốc đông y."], "tham_chieu": {"xem": "thây kí thấy lang d"}}, {"tu": "thầy mo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thầy củng trong một số đân tộc thiểu số miền Bắc Việt Nam, thầy pháp"]}, {"tu": "thầy pháp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người có pháp thuật trừ được ma quỷ; phù thuỷ."]}, {"tu": "thấy quyển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ dùng thời trước trong đân gian để gọi tôn người lính Việt Nam phục vụ trong bộ máy chỉnh quyền phong kiến - thực dân."]}, {"tu": "thầy số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người làm nghề xem số (thường là xem số tử vì),"]}, {"tu": "thẩy tào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thầy cúng theo đạo giáo trong một số dân tộc thiểu số."]}, {"tu": "thầy thợ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(¡d.). 1 Dân thầy và dân thợ trong xã hội cũ (nói khái quát). &đô? hãng đông thầy thợ. 2 Người được thuê mượn để lo chạy việc, thường là giấy tờ, ở cửa công trong xã hội cũ (nói khái quát). Ä#ượn thầy thợ lo việc kiện tụng. Chạy thầy chạy thợ mãi mới xong Việc."]}, {"tu": "thấy thuốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người làm nghề chữa bệnh."]}, {"tu": "thấy thuốc nhân dân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Danh hiệu của Nhà nước tặng cho thầy thuốc giỏi, có đạo đức, có nhiền cống hiến vả có uy tín lớn trong nhàn đân."]}, {"tu": "thẩy thuốc ưu tú", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Danh hiệu của Nhà nước tặng cho thầy thuốc giỏi, có đạo đức, có thành tích xuất sắc, được nhân dân tín nhiệm."]}, {"tu": "thấy tớ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Chủ và tớ (nói khái quát)."]}, {"tu": "thầy tu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đàn ông tu hành,"]}, {"tu": "thầy tướng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người làm nghề xem tướng để đoán số mệnh.:"]}, {"tu": "thấy", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(ph.). Thảy."]}, {"tu": "thấy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhận biết được bằng mắt nhìn. Điểu mắt thấy tai nghe. Nhìn trước nhìn sau chẳng thấy ai. Tìm chưa thấy.", "(thường dùng sau một"]}, {"tu": "sổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["). Nhận biết được bằng giác quan nói chung. Xgửi thấy thơm, Nói nhỏ quá, không nghe thấy gì. Thấy động, liên bỏ chạy, 3 Nhận ta được, biết được quả nhận thức, Thấy được khuyết điểm. Phân tích cho thấy rõ vấn để, Thấy bẻ thật thả, ai cũng mến. Tự thấy mình sai. 4 Có cắm giác; cảm thấy, Thấy vui. Thấy khó chịu trong người. thấy bà (ng; đùng phụ sau t,, một số đg.). Quá lắm. Mật thấy bà. '"]}, {"tu": "thấy kinh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Đang có kính nguyệt. thấy mồ (ph; kng.). Như (hấy bà. Nóng thấy mồ."]}, {"tu": "thấy tháng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Đang có kinh nguyệt (lối nói kiêng tránh)."]}, {"tu": "the", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hàng đệt bằng tơ nhỏ sợi, mặt thưa, mông, không bóng, thời trước thưởng dùng để may ảo dài hoặc màn. Áo (ke. Màn the."]}, {"tu": "the", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có vị hơi cay cay, tế tế như vị của vỏ cam, bưởi. Bưởi non, còn the lắm."]}, {"tu": "the thé", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. hé (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "hé"}}, {"tu": "thè", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Lè. Thẻ lưỡi ra liếm."]}, {"tu": "thẻ lẻ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t,). 1ï Đưa lưỡi thật dài ra ngoài miệng. Lưỡi thè là. 2 Ở trạng thái chỉa hẳn ra ngoải so với những cái khác cùng hàng. Bái cát thẻ lè ra biển. Quán nước ở thè lẻ bên mép đường."]}, {"tu": "thể", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Mảnh tre, gỗ... dẹp và mỏng, dùng để ghi nhận hay đánh dấu điều gì. Người xưa chưa biết dùng giấy, viết trên thẻ tre. Cắm thẻ nhận ruộng. Vào đến xin thể (quê thẻ để bói điều lành dữ). 2 Giấy chứng nhận một tự cách nảo đỏ, thưởng có dạng nhỏ, gọn. Thể nhà bảo. Thẻ đọc sách ở thư viện. Thẻ cử trí, 3 (kết hợp hạn chế). Vật nhỏ có hinh dẹp và mỏng như cái thể tre. Tkể hương. Thẻ mạ. Thể xương sườn. Đường thẻ."]}, {"tu": "thể bài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thẻ bảng gỗ sơn dùng để viết trát của quan. Thẻ bài đòi lí trưởng lên huyện hấu."]}, {"tu": "thể đổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thẻ màu đỏ, trọng tài dùng để phạt đuổi khỏi sản đối với cầu thủ bóng đá phạm lỗi nặng. Phạ: (hẻ đó, đuổi ra khỏi sân."]}, {"tu": "thể ngà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Bài ngà."]}, {"tu": "thể vàng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thẻ màu vàng, trọng tải dùng để phạt cảnh cáo cầu thủ bóng đá phạm lỗi ở một mức độ nào đó trên sân."]}, {"tu": "thẽ thọt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả lối nói khẽ, nhẹ nhàng, thong thả, cố tranh thủ cảm tình của người nghe. Giøng thš thọt. Thê thọt kế lế chuyện mình."]}, {"tu": "thé", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Tiếng người) cao và thưởng rít lên đột ngột, nghe chối tai. Gảo thé lên. Khóc thé. Giọng bơi thẻ, í/ Láy: the thẻ (ý liên tiếp, mức độ cao), Giọng the thẻ như xé vải."]}, {"tu": "thèm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Í Có cảm giác muốn được hưởng cái hoặc điều gì đó trong sinh hoạt, do nhu cẩu thôi thúc của cơ thể. Thèm của chua. Hút cho đã thêm. Thèm nhỏ dãi (rất thèm). Thèm ngủ. 2 Tha thiết mong muốn được hưởng, được có cái gì. Trẻ thêm con bupbe. Thêm không khi gia đình. Thèm được bay nhảy tự do. 3 (kng.; dùng có kèm ý phủ định, hàm ý coi thường). Muốn, cẩn, do có nhu cầu. Không thèm nói nữa. Chẳng ai thàm để ý. Nó có thèm khóc đâu!"]}, {"tu": "thêm khát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Muốn có đến mức thiết tha, thôi thúc vì đang cảm thấy rất thiếu (thường nói về nhu cầu tỉnh cảm, tỉnh thắn). Thèm khát hanh phúc. Sự thèm khát tự do.:"]}, {"tu": "thèm muốn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Muốn được thoả mãn nhu câu nào đó của bản thân (thường về vật chất, bì coi là tắm thường). Thêm muốn tiên tài, địa vị. Cải nhìn thèm muốn. Những thèm muốn thấp bèn."]}, {"tu": "thèm nhạt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.; dùng có kèm ý phủ định). Thẻm (nói khải quát). Chẳng thèm nhạt gì. 93I"]}, {"tu": "thêm thuồng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thèm đến mực để lộ rõ ra. Vé thèm thung. Nhìn một cách thèm thung. thèm vào (thạt.). Không thêm (hàm ý dần dỗi hoặc coi khinh). Thêm vào chơi nữa. Của ấy thi thèm vào, then; I d. 1 Thanh gỗ hay sắt dùng để cài ngang phía trong cánh cửa. Then cửa. Cửa đồng then cải. 2 Thanh gỗ, sắt, được đóng bắc ngang ở một số vật để giữ cho chắc, Để chân lên then ghế. Đóng thêm then ngang cho chắc. 3 (chmm.). Chỉ tiết máy đặt trong rãnh dọc giữa trục và lỗ của vật lắp trên trục để không cho chúng xoay được với nhau. 4 Tấm gỗ dài bắc ngang tử hông thuyền bén này sang hông thuyền bên kia. Chiếc thuyản &ỗ bé, chỉ có ba then để ngồi."]}, {"tu": "HH", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Cài giữ bằng cái then. Then cửa cho chặt. ¡x š"]}, {"tu": "then", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lực lượng siêu tự nhiên sáng tạo ra thế giới, theo quan niệm của m��t số dân tộc thiểu số miễn Bắc Việt Nam.", "Người làm nghề cúng bái (thường Ìà nữ) ở vùng các dân tộc thiểu số nói trên. Bà then. Làm mo, làm then.", "Loại hình nghệ thuật tổng hợp gồm đàn, hát, múa, gắn liển với tín ngưỡng của các dàn tộc thiểu số nói trên, Hải then. Múa then."]}, {"tu": "then", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có màu đen và bóng. Đởi eáw đối sơn then.. Hòm sơn then.:"]}, {"tu": "then chốt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thường dùng phụ sau d.). Cái quan trọng nhất, có tác dụng quyết định đối với toàn bộ. Vị trí then chốt. Vấn để then chốt.: _ thên thẹn đg, x. “hen (láy)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "thạn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tự cảm thấy bối rối, mất tự nhiên khi tiếp xúc với đám đông hay người khác giới cùng lửa tuổi (thường nói về người trẻ tuổi), Mói đến lấy vợ là thẹn đó mặt. Tính hay thẹn, không dám lên sân khấu.", "Tự cảm thấy mình có điển gì đó không nên, không phải hoặc không xứng đáng. Không thẹn với lương tâm. Then mặt với bạn bè. Cười chữa thẹn. /! Láy: thèn thẹn (ng. l; ý mức độ Ít)."]}, {"tu": "thẹn thò", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hay t.). Tỏ ra mất tự nhiên, Tụt rẻ, e lệ vì thẹn. 7hẹn thò như có đâu mới. Đảng điệu thẹn thô."]}, {"tu": "thẹn thùng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hay +). Thẹn, thường lộ qua dáng vẻ bể ngoài (nói khái quát). Vé then thùng. Thẹn thùng nép sau cảnh cửa,"]}, {"tu": "theo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đi liền ở phía sau, không rời ra. éo đềo theo sau. Theo hút kẻ gian. Đuối theo. Đâm lao phải theo !ao* (tng.).", "Đi cùng với, thường là đi kèm với. Theo cha mẹ đi nghỉ mái. Hành lí mang theo người.", "Bỏ nhà đi chung sống với thẻo đảnh người khác như vợ chồng mà không có cưới hỏi chính thức (hàm ý chê), 7keo rai. Bđ vợ con đi theo gải. Theo không về nhà chẳng (kng.).", "Làm đúng như. Theo gương những người tiên tiến. Làm theo lời dặn, Nói theo sách.", "Tin, vào, hướng suy nghĩ, hành động của mình cho phù hợp với yêu cầu của một tổ chức, một tôn giáo, v.v. nào đó. Theo đạo. Lâm đường theo giặc. Một lòng theo cách mạng.", "Hoạt động liên tục trong một công việc nào đỏ nhằm đạt một mục đích nhất định. 7Öeø học lớp ngoại ngữ. Theo kiện. T (thường dùng phụ sau một đg. khác). Từ biểu thị lối, hướng đi chuyển hoặc hoạt động. Lần theo dấu vết. Nhìn theo. Dọc theo bờ biển. Theo cửa sau chạy thoát ra ngoài. § (dùng phụ"]}, {"tu": "sau một", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["khác). (Làm việc gì) chịu tác động việc làm của một người khác, làm như người ấy làm. Đứng lên theo. Nhiễm hát theo. Chị khóc, làm em cũng khóc theo. 9 (dùng phụ cho một đg. khác). (Làm việc gì) dựa vào, căn cứ vào. Hải theo tiếng đàn. Phản phối theo lao động. Uống thuốc theo đơn. Cử,theo nguyên tắc mà „< làm. 10 Dựa vào, cần cứ vào nguồn tin hay ý kiến nào đó. Theo các bảo. Theo tin nước ngoài, Theo anh, tôi có nên đi hay không?"]}, {"tu": "theo dõi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chú ý theo sát từng hoạt động, từng diễn biến để biết rõ hoặc có sự ứng phó, xử lỉ kịp thời. Theo dõi kẻ lạ mặt: Theo dõi những diễn biến của con bệnh. Theo dõi tin trên bảo."]}, {"tu": "theo đỏi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Chuyên chú, miệt mài với một công việc có tính chất lâu dài nào đó. Theo đội việc bút nghiên.", "Cổ bắt chước, làm theo (việc thưởng là không hay). Theo đôi chủng bạn. theo đóm ăn tàn Ví hành động đi theo đuôi để hỏng kiểm chắc,:"]}, {"tu": "theo đuôi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Làm theo một cách thụ động, thiếu suy nghĩ riêng. Theo đuôi quần chủng. Ẫ l"]}, {"tu": "theo đuôi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kiên trì, gắng sức trohg những hoạt động nhằm vảo một đối tượng, một công việc nào đó, mong đạt cho được mục đích (thường là tốt đẹp). Theo đưới chính sách hoà bình. Theo đuối cỏ gái đã nhiều năm (kng.). Mối người (heo đuổi một ý nghĩ riêng."]}, {"tu": "theo gót", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm theo, noi theo người đi trước. Theo gói cha anh, đi chiến đấu. theo rõi (id,). x. heo dõi.: theo voi ăn bã mía Như beo đỏm ấm tàn."], "tham_chieu": {"xem": "heo dõi"}}, {"tu": "thèo đảnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ng). Ở vị trí chênh vênh hoặc nhô, chỉa ra, không có chỗ dựa, chỗ bám, gây cảm giác sắp đổ, ngã. Cáy đèn để thèo đảnh đ Xi 932 co Mix lông Ngôi thào đảnh trên lan can."]}, {"tu": "thẻo 1", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Xẻo. Thẻo từng miếng thịt. II ở. Miếng nhỏ và đải như được xẻo ra ở rìa, cạnh. Ä4öt théo bánh. Mấy thẻo ruộng ven đồng."]}, {"tu": "thạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(1d.). Mánh đất, ruộng nhỏ, hẹp, không ra hình thù gì. M4Ó/ theo đất. Đầu thừa đuôi thẹo * thẹo; (ph.). x. seo,:"], "tham_chieu": {"xem": "seo"}}, {"tu": "thép", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hợp kìm bền, cứng, đẻo của sắt với một lượng nhỏ carbon. Luyện thép. Cứng như thép. Con người thép (b.)."]}, {"tu": "thép gang", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Như gang thép."]}, {"tu": "thép hợp kim", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thép có pha thêm những nguyên tố đặc biệt, tốt hơn so với thép thường."]}, {"tu": "thép không gỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thép hợp kim bền, không bị ăn mòn trong điểu kiện thường."]}, {"tu": "thét", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cất lên tiếng nói, tiếng kêu rất to và cao thé giọng, thường để biểu thị sự tức tối, căm giận hay hãm đoạ. Thét lên, ra lệnh. Thẻi mắng để ra oai. Tiếng thét căm hờn. Khóc thết lên."]}, {"tu": "thét", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nung (vàng, bạc) cho mềm ra."]}, {"tu": "thét", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(ph.). Mãi. Làm thét rồi cũng quen. thết lác đẹp. x. áđ/ ác. theta cv, zhêrz, d. Tên một con chữ (6 9, viết hoa @) của chữ cái Hi Lạp,"], "tham_chieu": {"xem": "áđ"}}, {"tu": "thê đột", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận của đội hình chiến đấu, bố trí theo hình bậc thang thành nhiều tuyến trước SaU,"]}, {"tu": "thê lương", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(vch.), Có tác đụng gợi lên cảm giác buồn thương, lạnh lẽo. Cảnh zhê lương tang tóc. Bản nhạc thê lương."]}, {"tu": "thê nhi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch,). Vợ con,"]}, {"tu": "thê thẩm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất thảm thương. Cái chết thê thẩm. Cảnh tượng thê thẩm. Tiếng kêu thê thẩm."]}, {"tu": "thê thiếp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). 1 Vợ cả (thê) và vợ lẽ (thiếp) trong các gia định giàu sang thời phong kiển. Năm thê bảy thiếp (năm bảy vợ). 2 Vợ (nói khái quát). Xem bái về đường thê thiếp,"]}, {"tu": "thê thiết", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(vch.). Buồn thương thám thiết. Trếng kêu thương thê thiết."]}, {"tu": "thê tử", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cù; trừ). Vợ con."]}, {"tu": "thể", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói chắc, hứa chắc một cách trịnh trọng, viện ra vật thiêng liêng hay cái quỷ bảu nhất (như danh. đự, tính mạng) để đảm bảo. Lời thẻ danh dụ. Thả yêu nhau đến trọn đời. Tôi thê là tôi không biết gì cả. Thể có quỷ thần chứng giảm. Xin thể!"]}, {"tu": "thể bồi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Thể (nói khái quát)."]}, {"tu": "thể nguyền", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thẻ để nói lên lời nguyện với nhau (nói khái quát). Thê nguyễn chươig thuỷ, thể sống thể chết (kng.). Thể bằng lời lẽ độc địa, cốt để cho người ta tín."]}, {"tu": "thể thốt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói lên lời thể (nói khái quát). Năng lời thê thốt.:"]}, {"tu": "thể ước", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Thể nguyên và ước hẹn với nhau thể, I d. 1 Trạng thái tồn tại của vật chất, được phân biệt theo hình đạng và thể tích tuỷ thuộc hay không tuỳ thuộc vào vật chứa. Thểrắn. Thể lỏng. Thể khi, 2 Hình thức sáng tác văn, thơ. Thể - thơ lục bát. Thể tuỳ bút. 3 Hình thức biểu hiện của sự vật, hiện tượng, nhìn tổng quát, Con người là một thể thống nhất. Bệnh ở thể cấp tính."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; iđ.). Là, vẫn là. Chẳng thơm cũng thể hoa nhài... (cả,)."]}, {"tu": "thế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.; kết hợp hạn chế). Thế. Cái thể không đừng được, phải làm. Được thế, càng làm già."]}, {"tu": "thể", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). 1 (ke.). Thể tất (nói tắt). (Ốm không đến được, xin bà con thể cho. 2 (vch.). Có sự chiếu cố đến để làm y theo; thể theo. Thể lòng dân."]}, {"tu": "thể cách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; id.). Cách thức."]}, {"tu": "thể chất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ thể con người, về mặt sức khoẻ. Thể chất cường trắng. Đẹp cả tâm tồn lẫn thể chất."]}, {"tu": "thể chế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những quy định, luật lệ của một chế độ xã hội, buộc mọi người phải tuân theo (nói tổng quát). Thi hành đúng thể chế của nhà nước. Xây dựng các thể chế về quản lỉ kinh tế,"]}, {"tu": "thể diện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những cái làm cho người ta coi trọng mình khi tiếp xúc (nỏi tổng quát). ì đối trá mà mất thể diện trước bạn bè. Giữ thể diện cho gia đình."]}, {"tu": "thể dục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hệ thống các động tác tập luyện, thường được sắp xếp thành bải, nhằm giúp cho sự phát triển hài hoà của cơ thể, tăng cường và giữ gìn sức khoẻ. Tập thế dục*. Bài thể dục buổi sáng.", "Bộ phận của sự nghiệp giáo dục nhằm giúp cho sự phát triển hài hoả của cơ thể, nâng cao thế lực và sức khoẻ của con người."]}, {"tu": "thể dục chữa bệnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Môn thể dục nhằm chữa bệnh và phục hồi khả năng hoạt động của cơ thể sau khi ốm đau. l"]}, {"tu": "thể dục dụng cụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Môn thể dục luyện tập các động tác bằng dụng cụ như xả đơn, xả kép, vòng treo, v.v,"]}, {"tu": "thể dục nhịp điệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Môn thể dục có tính nghệ thuật, theo nhịp điệu của âm nhạc."]}, {"tu": "thể dục thẩm mĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Môn thể dục luyện tập hình thể bằng các nhóm bài tập tay không hoặc tập với dụng cụ nhằm phát triển cơ bắp toàn thận, làm đẹp cơ thể, nâng cao sức khoẻ và nguồn sinh lực hoạt động của con người."]}, {"tu": "thể dục thể hình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Môn thể thao nhằm phát triển hình thái cơ thể (mẫu người) biếu hiện ởsự nở nang của các nhóm cơ bắp, dáng hình phát triển cân đối."]}, {"tu": "thể hiện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho thấy rõ nội dung trừu tượng nào đó bằng hình thức cụ thể. #iảnh động thể hiện sự quyết tâm. Đường lối thể hiện ở các chỉnh sách.", "Trình bảy, miêu tả bằng phương tiện nghệ thuật. Bài hát do một ca sĩ nổi tiếng thể hiện. Tính cách nhân vật được thể, hiện bằng những hình tượng sinh động,"]}, {"tu": "thể hình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ thể con người, nói về mặt t lệ giữa các bộ phận. Một thể hình cân đối. Một thể hình đẹp.:"]}, {"tu": "thể lệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những điểu quy định chung vẻ cách thức làm một việc nào đó (nói tổng quát). Thế l¿ bẩu củ. ị"]}, {"tu": "thể loại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hinh thức sáng tác văn học, nghệ thuật, phân chia theo phương thức phản ánh hiện thực, vận dụng ngôn ngữ, v.v. Văn học có nhiều thể loại: tự sự, trữ tình, kịch, v.v."]}, {"tu": "thể lực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sức của cơ thể con người. Tăng cường thế lực. Có thể lực dải dào."]}, {"tu": "thể nào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). (thường dùng trước cũng, chẳng, ch4). Tình huống bất cứ ra sao; dùng để biểu thị ý khẳng định rằng điều gì đó chắc chắn Sề xây ra, Mai thể nào tôi cũng di. Thể nào bạn cũng đến nhé! Mưa thế này, thể nào bọ chả ở lại. Thể nào mà chẳng có người biết,"]}, {"tu": "thể nghiệm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Qua kinh nghiệm, qua thực tiễn mà xét thấy điều gì đó là đúng hay không đúng. Sự thể nghiệm của bản thân. Một đường lối đã được thể nghiệm là đúng, Cần thể nghiệm thêm một thời gian mới có thể kết luận."]}, {"tu": "thể nhân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chủ thể pháp luật là con người; phân biệt với pháp nhân, thể nhiễm sắc x, nhiễm sắc thể."]}, {"tu": "thể nữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người hầu gái trong cung vua chúa."]}, {"tu": "thể phách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Thân thể, phản xác của con gười, người,"]}, {"tu": "thể sợi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp các sợi cấu tạo nên một cơ thể nấm,"]}, {"tu": "thể tài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình thức, thể loại của tác phẩm nghệ thuật được xác định bằng đề tài hoác bằng những đặc trưng khác về chủ để, phong cách. Thể rải kỉ sự."]}, {"tu": "thể tất", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thông cảm mà lượng thứ. Nân rhế tất cho người ta."]}, {"tu": "thê thao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những hoạt động nhằm nâng cao thể lực con người, thưởng được tổ chức thành các hình thức trò chơi, thí đấu theo những quy thế tắc nhất định (nói khái quái). Các tôn thể thao."]}, {"tu": "thể theo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Cấp trên có thẩm quyền) có sự chú ý quan tâm để y theo yêu cảu, nguyện vọng của (những) người nào đó (mả làm việc Bì). Thể theo nguyện vọng của nhiễu người. Thể theo lời yêu cầu."]}, {"tu": "thể thống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khuôn phép, nền nếp khiến người ta phải coi trọng, Giữ thể thống con nhà gia giáo. Chẳng còn ra thể thống gì (kng.). 'thể thức đ, Cách thức và thể lệ (nói tổng quát). Thể thức bâu cứ. Bỏ những thể thức phiến hà."]}, {"tu": "thể tích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần không gian mả một vật thể chiếm. Thể tích một khối: đá."]}, {"tu": "thể tỉnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thông cảm với tình cảnh mà chiếu cố hoặc lượng thứ. Mong óng thế tình cho,"]}, {"tu": "thể trạng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trạng thái chung của cơ thể người hoặc súc vật. Có thể trạng khoẻ mạnh. Nâng cao thể trạng của bệnh nhân."]}, {"tu": "thể trọng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trọng lượng của cơ thể người hoặc súc vật. Sức khoá sút, thể trọng giảm. Tăng thể trọng."]}, {"tu": "thể xác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phân vật chất, phân xác của con người, phân biệt với phần tình thần, phần hồn, Đau 201 về thể xác, nhưng thư thái về tỉnh thần."]}, {"tu": "thế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.; kết hợp hạn chế). Đời, thế gian. Cuc thế. Miệng thế mắa mai. `."]}, {"tu": "thế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổng thể nói chung các quan hệ về vị trí tạo thành điểu kiện chung có lợi hay không có lợi cho một hoạt động nào đó của con người. Thế núi hiếm trỏ, tiện cho phàng thủ. Cờ đang thế bí. Thể mạnh. Cậy thể làm cản. Thế không thể ở được, phải ra đi."]}, {"tu": "thế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa cái khác vào chỗ của cái hiện đang thiếu để có thể coi như không còn thiếu nữa; thay, Thiếu phân đạm thì tạm thế phân xanh vào. Bố bận, con đi thể,", "Giao cho làm tìn để vay tiên. Thế ruộng. Thế vợ đợ con. thế, I đ. Từ dùng để chỉ điều như hoặc coi như đã biết, vì vừa được nói đến, hay đăng là thực tế ở ngay trước mắt, Cứ thế mà làm. Nghĩ như thế cũng phải. Bao giờ chả thế, Thể này thì ai chịu được. Giỏi đến thể là cùng.", "tr.", "(thường dùng ở đầu hoặc cuối câu hay đâu phân câu, và thường là trong câu nghí vấn). Từ dùng để nhấn mạnh tính chất cụ thể gắn liễn với hiện thực đã biết hoặc hiện thực trước mắt, của điểu muốn nói, muốn hỏi. Thể bao giờ thì xong? Thể tôi đi nhé! Ai bảo cho nó biết thế? Nó đồng ÿ rồi, thể còn anh?", "(thường dùng ở cuối câu biểu cảm). Tử biểu thị ý ngạc nhiên khi nhận thức ra mức độ cao của mội thuộc tính trực tiếp tác động đến minh hoặc của một trạng thái tỉnh cảm của bản thân mình. Ở đáy nóng thế! Sao zmà vui thế! Giỏi thế! Ghét thể không biết! (kng.). Yêu sao yêu thế! (kng.)."]}, {"tu": "thế chấp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Tài sản) dùng lâm vật bảo đảm, thay thế cho số tiền vay nếu không có khả năng trả đúng kì hạn. Tài sản thế chấp. Ngói nhà đã thế chấp cho ngân hàng để vay tiển."]}, {"tu": "thế chiến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ). Chiến tranh thế giới. thế cục cn. thế cuộc d. (vch.). Cuộc đời: 4m hiểu thế cục. l"], "tham_chieu": {"cung_nghia": "thế cuộc d"}}, {"tu": "thế đạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Cái đạo sống ở đời. Thế đạo nhân tâm."]}, {"tu": "thế gia", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhà dòng đõi quỷ tộc thời phong kiến."]}, {"tu": "thế gian", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Côi đời, nơi người đời ở. Đi kháp thế gian. Sống trên thể gian.", "Người ta ở đời nói chung; người đời. Miệng thể gian. Che mắt thế gian."]}, {"tu": "thế giới", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổng thể nói chung những gì tồn tại; thường dùng để chỉ tổng quát những sự vật vật chất và hiện tượng tồn tại bên ngoài và độc lập với ý thức, nói trong mối quan hệ với nhận thức của con người. 7hế giới vật chất. Nhận thức và cải tạo thế giới.", "Trái Đất, về mặt là nơi con người sinh sống; thường dùng để chỉ toàn thể loài người nói chung đang sinh sống trên Trải Đất. Bản đồ thế giới. Đi vòng quanh thế giới. Một hành động bị cả thế giới lên án.", "Xã hội, cộng đồng người có nhừng đặc trưng chung nào đó, phân biệt với những xã hội, cộng đồng người khác. Thế giới tư bản. Thể giới phương Tây.", "Khu vực, lĩnh vực của đời sống, của các sự vật, hiện tượng có những đặc trưng chung nào đó, phần biệt với các khu vực, lĩnh vực khác. Tìm hiểu thế giới động vội. Thể giới âm thanh. Đi sâu vào thể giới nội tâm."]}, {"tu": "thế giới quan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quan niệm thành hệ thống về thể giới, vẻ các hiện tượng tự nhiên và xã hội. Thế giới quan khoa học. Thể giới quan của nhà văn."]}, {"tu": "thế giới thứ ba", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổng thể nói chung những nước gọi là nước đang phái triển. thể giới vi mô d, Một thế giới nhỏ, hình ảnh thu nhỏ của một thể giới lớn, của vũ trụ (gọi là thể giới vĩ mô), đặc biệt: a) con người, coi là hình ảnh thu nhỏ của thể giới; b) một cộng đồng, cơi là hình ảnh thu nhỏ của toàn xã hội,"]}, {"tu": "thế giới vĩ mô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thể giới lớn, vũ trụ.", "Một thực thể lớn, phức tạp, phân biệt với hể giới vi mô tà hình ảnh thụ nhỏ của nó."]}, {"tu": "thế hệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lớp người hoặc sinh vật đại khái cùng một lứa tuổi, phân biệt với lớp trước đã sinh ra mình và với lớp sau do mình (sẽ) sinh ra. Bởi dưỡng thế hệ trẻ. Noi gương thế hệ cha anh. Các thế hệ lợn lai giổng.", "Kiểu, loại máy móc được sản xuất trong một giai đoạn, đánh đấu một tiến bộ kĩ thuật nhất định, phân biệt với các kiểu loại sản xuất trước và sau đó. Ä4áy tính thể hệ mới, thế hiệu x. hiệu thế thế kỉ cv. thế kỷ d.", "Khoảng thởi gian một trăm năm. À#ó thể kỉ đã qua. Cách nhau hàng bao thế kí.", "Từng khoảng thời gian một trăm năm, tính tử năm I sau công nguyên trở đi (hoặc từ năm l trước công nguyên trở về trước). 7ð» kỉ XX (từ năm 1901 đến năm 2000). Mửa đầu thể kỉ."], "tham_chieu": {"xem": "hiệu thế thế kỉ cv", "cung_viet": "thế kỷ d"}}, {"tu": "thế là", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là kết quả của tỉnh hình vừa nỏi đến. Thể 1ä nó đã bỏ nhà ra di. Thể là xong."]}, {"tu": "thể lực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sức mạnh, ảnh hưởng đựa vào địa vị xã hội, cương vị mà có, 7y khóng có quyền hành, nhưng rất có thế lực. Gây thể lực.", "Lực lượng xã hội ít nhiều mạnh mẽ. 7ð# iựe phong kiến đã sụp đổ. Các thể lực phản cách Trạng."]}, {"tu": "thế mà", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là có gì đó bất thường, trái với điều đảng lẽ Xây ra. Chứng cớ rành rành, thể mà còn chối, Thể mà tôi chẳng biết gì cả."]}, {"tu": "thế mạng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chết thay cho người khác. Bđ: phải thế mạng."]}, {"tu": "thế nảo", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Tổ hợp dùng để chỉ một tỉnh trạng, trạng thái, tính chất, cách thức nảo đó không biết được cụ thể (thường dùng để hỏi). Cóng việc thế nào rồi? Sức khoẻ thế nào? Lluống cuống không biết làm thế nào.", "(ng.). Tổ hợp dùng để chỉ một tỉnh trạng, tính chất có gì đó không hay, không bình thường, nhưng khó nói cho rõ. Tróng nó thể nào ấy, không đẹp, Dạa này cậu ta thể nào ấy.", "(dùng ở đầu câu). Tổ hợp biểu thị cỏ một điều muốn hỏi (chi dùng nói với người ngang hàng hoặc người đưới). Thể nào, anh lại không đi à? Thế nào, mày có chịu nói không?", "(dùng đi đôi với căng). Từ dùng để chỉ bất cử một tỉnh trạng, trạng thái, tính chất, cách thức, mức độ nào. Thể nào rồi anh ấy cùng đến. Nói thế nào cũng không nghe. Khó khăn thể nào cũng không ngại."]}, {"tu": "thế năng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Năng lượng do vị trí tương đối hoặc cẩu trúc mà cỏ, chứ không phải do chuyển động, thí đụ như ở một lò xo bị ép."]}, {"tu": "thế phẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật hay chất dùng thay thế vật khác, chất khác đang không có hoặc khan hiểm. Caosu thể phẩm. Dùng thế phẩm để giảm nguyên liệu nhập của Hước ngoài."]}, {"tu": "thế phiệt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lớp quý tộc, quan lại có thế lực lớn trong xâ hội cũ. Con nhà thế phiệt."]}, {"tu": "thế ra", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là một sự thật bây giờ mới biết, mới rõ và do đó có phản ngạc nhiên. Thể ra anh là người ở địa phương này?"]}, {"tu": "thế sự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Việc đời (nói khái quát). Bản chuyện thể sự. thế tập đg, Có quyển được hưởng tước vị của cha ông truyền lại, đưới chế độ phong kiến. ÀZấy đời thể tập làm quan. Con cháu thể tập xưng vương."]}, {"tu": "thế tất", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Từ biểu thị ý khẳng định, lẽ đương nhiên là phải như vậy. Tức nước thể tất vỡ bờ. thế thái nhân tỉnh Như nhán tình thế thải. -"]}, {"tu": "thế thần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Viên quan thuộc một gia đình đã mấy đời làm quan to. Mô? bác thể thần.", "(hoặc t.). (¡d.). Như thản chế, Thể thân lắm mới được như vậy. ` ˆ"]}, {"tu": "thế thi", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là kết luận về việc cần làm, nên lảm, rút ra từ tình hình vừa nói đến. Thể đhì chúng ta đi thôi."]}, {"tu": "thế thường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; kết hợp hạn chế). Thói thưởng ở đời. Thể Hướng cười chế. Thế thường là như vậy."]}, {"tu": "thế tỉnh", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cñ). Lòng người và thói đời; thể thái nhân tỉnh (nói tắt)."]}, {"tu": "thố trận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cách bố trí các lx lượng tác chiến trong một trận đánh. Bản để thế trận thay đối từng giờ."]}, {"tu": "thể tục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ; ¡d.). Tập tục ở đời (nói khái quát). Ẩn ở theo thế tục.", "(hoặc t), Đời sống trần tục, đối lập với đời sống tu hành, theo quan niệm tôn giáo. Mgoài thể tục. Những nỗi vui buôn thế tục."]}, {"tu": "thế tử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Con trai được chọn để sẽ nối nghiệp ch��a. thế vận đ, (cũ). Thế vận hội (nói tắt); olympie. thế vận hội d, (cũ). Olympic. thệ hải minh sơn {cũ; vch.). Thể có núi và biển chứng giảm, chỉ lời thể nguyễn trước sau nhử một, lỏng dạ quyết không thay đổi."]}, {"tu": "thệ sư", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Họp tướng sĩ trước khí xuất quân để trên nói rõ và giao nhiệm vụ, dưới hạ quyết tâm (một hình thức động viên chính trị trong quãn đội thời xưa). Làm lễ thệ sư."]}, {"tu": "thếch", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng phụ sau một số t.). Đến mức độ như chẳng còn cỏ mùi vị, màu sắc hay trọng lượng gì nữa cả. Nhạt thếch *, Mốc thếch*. Bạc thêu thùa thếch. Nhẹ thếch."]}, {"tu": "thêm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho hoặc trở nên nhiều lên một phần về số lượng, mức độ. Thém bạn bớt thù. Mặc thêm do. Góp thêm ý kiến. Ngày càng vui thêm."]}, {"tu": "thêm bớt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thêm hoặc bớt (nỏi khái quát). Nói đứng sự thật, không thêm bói,"]}, {"tu": "thêm thắt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thêm vào, thường l là cái phụ, nhỏ nhặt (nỏi khái quát), À#ón fiển ấy cũng chẳng. thêm thất được bao nhiêu. Thêm thắt tỉnh tiết cho câu chuyện."]}, {"tu": "thểm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần nền trước cửa nhà, có mái che nhưng thường không có cột đỡ. Bước lên thêm nhà."]}, {"tu": "thểm lục địa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần đất chìm dưới mực nước biến viển quanh lục địa, ở độ sâu khoảng dưới 500 mét."]}, {"tu": "thênh thang", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rộng rãi, gây cảm giác không có gì làm cho các hoạt động bị vướng. Gian nhà rộng thênh thang. Con đường được mở rộng, xe ải lại thênh thang. thênh thênh:. Rộng rãi hoặc nhẹ nhàng đến mức gây cảm giác ung đung, thanh thản (thường nói về cải trừu tượng), Lòng nhẹ thênh thênh. Trời cao đất rộng thênh thênh... (cd.)."]}, {"tu": "thếp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ dùng để chỉ từng đơn vị tập giấy học sinh chưa sử dụng hoặc tập giấy vàng bạc đùng đốt để cúng, có một số lượng tờ nhất định (với giấy học sinh, thường là hai mươi tờ), Thếp giấy kẻ. Thếp vàng lá."]}, {"tu": "thếp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đĩa bằng đất đựng dâu hoặc mỡ, làm đèn để thắp. Thấp đèn mỡ cả. Thắp hết một thếp dâu đả)."]}, {"tu": "thếp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho vàng, bạc dát thành lớp rất mỏng bám chặt vào mật gỗ, đá nhờ một chất kết đính, để trang trí. Đói câu đổi sơn son thếp vàng."]}, {"tu": "thết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đài an uống một cách đặc biệt để tỏ sự quý trọng, thân thiết, Thết tiệc. Thết rượu. Làm cơm thết bạn."]}, {"tu": "thết đãi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mời ăn uống hậu hĩ để tỏ lòng quý trọng (nỏi khái quát). Mở tiệc thết đãi. thâta x. /hera. thêu đởg. Dòng kìm vả chỉ màu tạo nên các hình trên mặt vải. Thêu cành hoa. Thêu tên vào áo. Thêu gối cưới. Chỉ thêu (chỉ dùng để thêu)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "thêu dệt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thêu và dệt; dùng để ví hành vi bịa đặt, thêm thắt một cách khéo léo, để không có gì cũng làm thành chuyện. Có một thêu đệ thành mười nên mởi sinh chuyện."]}, {"tu": "thêu thùa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thêu (nói khái quảt). Khẻo may vả, thêu thùa. Œ thểu thảo thểu thào đẹ. (hoặc L). Nói rất nhỏ và yếu ớt, qua hơi thở, nghe không rõ lời. Cụ thêu thào điểu gì, nghe không rõ. Nói thêu thảo mhự sắp đứt hơi. thí đg, 1 Tham gia những cuộc đọ hơn kém về tài năng, sức lực, v.v, để tranh giải. Thi hát, Thị vẽ quốc tế. Thị cử tạ. Đoạt giải nhất cuộc thị viết truyện ngắn. 2 Dự những hình thức kiểm tra theo quy định về kiến thức, kĩ năng để xét chính thức công nhận có đây đủ một tư cách nào đó, Tải tốt nghiệp. Thi tay nghệ. Thị đỗ. Ôn thị. Chấm thí, 3 (id.). (thường nói đhi nhau). Làm như nhau cùng một lúc, không ai chịu kém ai; đua. Thi nhau làm."]}, {"tu": "thí ân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ), Làm ơn cho người đưới,"]}, {"tu": "thi bá", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Nhà thơ được tôn là bậc đàn anh trong nghề thợ,"]}, {"tu": "thí ca", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như zbø ca. thi công đa. Tiến hành xây dựng một công trình theo thiết kế. 7Ö công khu nhà ở cao tầng. Bảo đâm kĩ thuật thị công. Tiến độ thí công. thí cử đẹ. Thi ra trưởng, vào trường hay để nhận bằng cấp, học vị (nới khái quát). Thế l¿ thị cứ. Mùa thị cứ."]}, {"tu": "thi đấu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đấu để tranh giải về thể thao. 7h: đấu bóng da."]}, {"tu": "thi đình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoa thi thời phong kiến mở ở sân điện nhà vua cho những người đã đỗ khoa thị hội."]}, {"tu": "thí đưa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cùng nhau đem hết tài năng, sức lực ra làm nhằm thúc đẩy lẫn nhau đạt thành tích tốt nhất trong chiến đấu, sản xuất, công tác hoặc học tập. Thi đưa với đơn vị bạn. Phong trào thị đua sản xuất. Chiến sĩ thi đua\"."]}, {"tu": "thi gan", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đương đầu chống chọi một cách bắn bỉ, quyết liệt, Quyết thí gan với kẻ thù. Thị gan cùng nắng lứa (b.). thi gan đấu trí Đọ gan và đọ trí với nhan, đấu tranh một cách quyết liệt. thi gan đọ sức Đọ gan và đọ sức với nhau, đấu tranh một cách quyết liệt."]}, {"tu": "thì gia", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡đ.). Nhà thơ."]}, {"tu": "thí hải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(trw.). Xác người chết,"]}, {"tu": "thí hành", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho thành có hiệu lực điểu đã được chính thức quyết định. 7Ð: hành nghị quyết. Thi hành nhiệm vụ. Bị thị hành kử luật, Hiệp định được thí hành nghiêm chỉnh."]}, {"tu": "thi hào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhà thơ lớn."]}, {"tu": "thí hội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoa thí thời phong kiến mở ở kinh đô cho những người đã đỗ cử nhân,"]}, {"tu": "thí hứng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cảm xúc khiến nảy sinh hứng lắm thơ, Tìm nguồn thi hưng ngay trong cuộc sống. Tâm hồn dạt dào thí hứng,"]}, {"tu": "thi hương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoa thi thời phong kiến mở ở một số tỉnh, người đổ được cấp học vị cử nhân hay tú tài,"]}, {"tu": "thi hữu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(iđ.). Bạn thơ. Các thi bữu trong hội thơ."]}, {"tu": "thi lễ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kc.). Chảo một cách cung kính theo phong tục xưa. Chủ khách đâu cúi đâu thí lễ."]}, {"tu": "thi liệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Tài liệu dùng để làm thơ. thỉ nhân d, (cũ; trtr.). Nhà thơ."]}, {"tu": "thi pháp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phương pháp, quy tắc làm thơ (nói tống quát),"]}, {"tu": "thi phẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Tác phẩm thơ,"]}, {"tu": "thỉ phú", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thơ và phú (nói khái quát), thưởng dùng để chỉ thơ văn theo niêm luật, nỏi chung. thí sĩ d, (trtr.), Nhà thơ, Cả tâm hồn thị sĩ."]}, {"tu": "thi tập", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; thường dùng trong tên gọi). Tập thơ. Hồng Đức quốc âm thi tập."]}, {"tu": "thi thể", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xác người chết. Khám nghiệm thị thể"]}, {"tu": "thi thoảng", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Chỉ thỉnh thoảng. Cổng tác xa, thí thoảng mới về thắm nhà."]}, {"tu": "thì thố", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đem hết tài năng hoặc thủ đoạn ra dùng vào một công việc nảo đỏ. Thi thổ tài năng với đời. Mọi thủ đoạn đã được đem ra thị thở, nhưng đêu thất bại."]}, {"tu": "thi thư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kinh Thỉ và kinh Thư, hai bộ sách kinh điển của nho giáo; dùng để chỉ hiền nho học. Đông dõi thị thự."]}, {"tu": "thi tứ", "tu_loai": "��", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ). Tứ thơ,"]}, {"tu": "thi vị", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(d.). 1 Cái có tính chất 8Ơi cắm và gây hứng thú trong thơ. 2 (hoặc t.). Cái hay, đẹp, nên thơ của sự vật. “hong cảnh đây thị vị. thí vị hoá đa. Làm cho trở thành đẹp hơn trong trí tưởng tượng của mình. T1 vị boá CuỘc sống."]}, {"tu": "thì", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). 1 Thời kì cơ thể phát triển mạnh, bất đầu có khả năng sinh sản, Lúa đang thì con gái. Quá lửa lỡ thì*, 2 {id.). Thời điểm tốt nhất, thuận lợi nhất để hoạt động thu được kết quả. Đứng túc đúng thì. Mưa nắng phải thi (hợp thời tiết, thuận lợi cha nông nghiệp). Nhất thị nhì thục (tng.). 3 Từng phần chiếm một khoảng thời gian nhất định của một động tác, một thao tác kỉ thuật hay một chu trình vận động. Thị hít vào, thì thở ra của động tác tập thở. Chu trình làm việc của máy chìa làm bốn thì. 4 (chm,; cũ). Thời. 7i quá khứ. thì; I k. 1 (thường dùng kết hợp với nếu, hễ, giả, mà ở về trước của câu). Từ biểu thị điều sắp nêu ra là điểu sẽ, cỏ thể hoặc tất yếu Xảy ra với giả thiết hay điều kiện đã nói đến. Nếu mưa thì ở nhà. Nó mà biết thì sinh chuyện. Bây giờ mới đi thì muộn mất. Tham thì thâm (tng.). 2 Từ dùng phối hợp với nếu ở vế trước của câu để biểu thị quan hệ tương ứng giữa hai sự việc có thật, có việc nảy thì mặt khác cũng có việc kia. Nếu nó đại, thì em nó lại rất khôn. 3 (thường dùng phối hợp với vừa ở vế trước của câu). Từ biểu thị quan hệ tiếp nối giữa hai sự việc, sự việc nảy xảy ra xong là tiếp ngay đến sự việc kia. Vừa vẻ đến nhà thị trời đổ mưa. Anh đi được một lúc - thì tôi đến. 4 Từ biểu thị điều sắp nói có tính chất thuyết minh cho điểu vừa nêu ra. Có ba người con thì đêu ở xa cá. Công việc thì nhiều mà thời gian lại ít. Của mình thì giữ bo bo, Của người thì thả cha bò nó ăn (củ.). 5 (kng.). Từ biểu thị ý phủ định - mỉa mai đối với điền sắp nêu ra ở người đối thoại, dưới hình thức tựa như thừa nhận điểu đó, đem so sánh với điều ngược lại mà người đối thoại vừa nhận định ở một người khác, nhằm tỏ ý không đồng tỉnh với người đối thoại. Vâng, con tôi hư, còn con chị thì ngoan! Mày thì giỏi!"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["(kng.). Từ biểu thị ý nhấn mạnh về điều sắp nêu ra. Thì ai chẳng biết vậy? Tôi thì tôi không ngại, Thì cũng được chứ sao? thì chớ (kng.; dùng ở cuối vế đầu của câu). Tổ hợp biểu thị ý phủ định về điều cho là nếu như vậy thì có thể chẳng nói đến làm gì;nhằm nhấn mạnh thực tế xảy ra lại hơn thế hoặc không hoàn toàn nhữ thế. Khóng giúp đỡ thì chớ, lại còn đến quấy rẩy. Quên đi thì chớ, nghĩ đến lại thấy giận. thì chớ kể (kng.; dùng ở cuối câu). Tế hợp biểu thị ý khẳng định với người đối thoại là sẽ không sao tránh được điều không hay như vừa nói đến hoặc như đã biết rõ (hàm ý đe doa, cảnh cáo). Dâm mưa như thế mà không ốm thì chớ kế. Nó mà bắt được thì chớ kế, thì có 1 (đùng chen giữa một t. và dạng lập của nó). Tổ hợp biểu thị ý thừa nhận một điển nào đó, nhưng để nói lên một sự hạn chế có ý nghĩa phủ định. jảng này đẹp thì có đẹp, nhưng đắt quá. 2 (kng.; dùng ở cuối câu, cuối đoạn câu). Tổ hợp biểu thị ý khẳng định một điều ngược lại nhận định người đối thoại vừa nêu trước đỏ, nhằm để phủ định - phản bác. (- 8áo cáo viết hơi ngắn.). - Hơi đài thì có, chứ ngắn gì. (- Muộn mất rồi.), - Muộn gì, có phần sớm thì có."]}, {"tu": "thì giờ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thời gian, về mặt sử dụng có ích cho con người. Ái? thì giờ. Bỏ phí thì giờ. Không có thì giờ đọc sách.: ¬ Ù thí bỏ thi là (kng.). X. thìa là, thì phải (kng.; dùng ở cuối câu). Tổ hợp biểu thị ý khẳng định đè đặt, như còn muốn kiểm tra lại trí nhớ hoặc nhận định của mình, hoặc muốn có được sự xác nhận của người đối thoại đối với điều mình vừa nói, Chuyện xảy ra đâu hôm chủ nh��t thì phải. Hình như anh là người Hà Nội thì phải. Vào khoảng cuối năm ngoái thi phái. Chị mệt lắm thì phái. thì ra (kng.; dùng ở đẩu câu). Tổ hợp biểu thị điểu sắp nêu là sự thật vừa mới nhận ra, nhờ ở một điều vừa mới biết. Mọi người cười âm lên: thì ra chưa ai ngủ cả. Thì ra anh vẫn chưa quên tôi."]}, {"tu": "thì thà thi thẩm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t. x. thì thẩm (láy). thì thả thì thụt đg, x. đi rhứt (lây). thì thào đg, (hoặc t.). Từ gợi tả tiếng nói chuyện với nhau rất nhỏ, nghe tựa như hơi gió thoáng qua tai, 7i thào như gió thoảng. Nghe có tiếng thì thào."], "tham_chieu": {"xem": "thì thẩm"}}, {"tu": "thì thẩm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t,). Nói thâm với nhau, không để người ngoài nghe thấy (nói khái quát). Thi thâm vào tai bạn, Thì thẩm to nhỏ. Nói chuyện thì thâm. /J Láy: thì thả thì thẩm (ý mức độ nhiều)..... thi... thật (dùng xen kẽ với một t. và dạng lặp của nó). Như z#‡ có (ng. l). Hay thì hay thật, nhưng nghe buồn quả. thì thèm t, Từ mô phỏng tiếng trắm, gọn và vang đều như tiếng trống nghe từ xa. Tiếng trống ếch - thì thòm, Thị thòm td! nước."]}, {"tu": "thì thọt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Như /¡ (hựi.: thi thôi (kng.; dùng ở cuối cân, cuối đoạn câu). Tổ hợp biểu thị ý đành chấp nhận cái thực tế vừa nêu ra, coi như không có gỉ cần nói nữa. Nói đến thế mà nó không chịu nghe thì thôi. Anh không đi thì thôi, tôi ẩi.:"]}, {"tu": "thì thùng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mö phỏng tiếng trống đánh nhịp nhàng khoan thai nghe vắng lại từ đâu đó. `"]}, {"tu": "thì thụt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ra vào, lui tới luôn một cách lén lút, không đảng hoảng. Thì thụt tới sở mật thám. Í} Láy: thì thà thì thụt (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "thí", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). 1 Cho với thái độ khinh bỉ. Thứ cho mấy đồng. Thí cho một nhát đao. 2 (dùng"]}, {"tu": "phụ sau", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": [", trong một số tổ hợp). Cho làm phúc, không lấy tiền. Nhà thương thí (bệnh viện chữa bệnh không lấy tiền cho người nghèo thời trước), Bát chảo thị,"]}, {"tu": "thí", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chịu mất, chịu bỏ quân để cứu gỡ trong chơi cờ. Thí pháo cứu xe. Thị tốt,"]}, {"tu": "thí bỏ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Chịu mất đi những người, lực thí dụ lượng nảo đó một cách không thương tiếc để cửu lấy cho mình cái quý giá hơn. Thí ở một. tay sai C lực,"]}, {"tu": "thí dụ I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["! Trường hợp cụ thể nêu ra để mình hoạ, để chứng minh. Một thí dụ điển hình. Nêu thí đụ. 2 (dùng làm phần chêm trong câu). Từ dùng để bảo cho biết là Hiển sau đó sẽ đẫn thi dụ. Có gì bất thường, thí dụ đau ốm, thị tin hegy cho biết, II k, (dùng ở đầu cân). Như giá sứ. Thí dụ nó ốm thì anh làm thể nào?,"]}, {"tu": "thí điểm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Thử thực hiện trong phạm vi hẹp để rút kinh nghiệm. Đạy thí điểm. Xã thí điểm cấy giống lúa mới. Xây dựng một Số thí điểm."]}, {"tu": "thí mạng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng,). 1 Thi bỏ, chịu mất đi những người, lực lượng nào đó để làm việc Bì. Thí mạng một tiểu đoàn để giải váy cho cứ điểm. Bị thí mạng. 2 Liều mạng với ai để quyết làm việc gì. Thí mạng với giặc, không để cho chúng đốt nhà. 3 (dùng phụ sau đg.). (Làm việc gì) bỏ hết sức ra, bất kế rồi sẽ ra sao. Làm thí mạng. Chạy thí mạng. Nói thí mạng."]}, {"tu": "thí nghiệm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). ! Gây ra một hiện tượng, một sự biến đối nào đó trong điều kiện xác định để tìm hiểu, nghiên cứu, kiểm tra hay chứng minh. Thí nghiệm loại thuốc mới trên cơ thể chuột. Phòng thí nghiệm vật li học. 2 Làm thử để rút kinh nghiệm. Rưộng:h/ nghiệm."]}, {"tu": "thí sinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người dự kỉ thi để kiểm tra sức học. Đanh sách thí sinh thị tuy��n vào đại học."]}, {"tu": "thị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Căy an quả, hoa mảu trắng, quả tròn và mọng, khí chín màu vàng, mùi rất thơm. Äữi thị chín thơm nức. +ng búng như ngậm hội thị."]}, {"tu": "thị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thường viết hoa). Tiếng lót giữa họ và tên nữ để phân biệt với tên nam, Đoàn Thị Điểm.", "(thường viết hoa). Từ dùng đặt trước một tên riêng để chỉ hoặc gọi người phụ nữ ở tắng lớp dưới trong xã hội cù. 7Öj ÄZ4u. Đồng vai Thị Hiến.", "(kng.). Từ dùng để chỉ người phụ nữ ở ngôi thứ ba với ý coi khinh, 7h/ bị bắt ki mang hàng lậu."]}, {"tu": "thị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["&kng.). Thị xã (nói tắt). Các huyện, thị trong tĩnh,"]}, {"tu": "thị chính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Việc hành chính của thành phố, thị xã ở một số nước. 7oà thị chỉnh."]}, {"tu": "thị dân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người dân thành thị thời phong kiến, chuyên sống bằng nghề thủ công hoặc buôn bán. Tầng lóp thị dân, Lối sống thị dân."]}, {"tu": "thị dục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Điều ham muốn về vật chất. Những thị dục tắm thường."]}, {"tu": "thị giác", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Cảm giác phân biệt ánh sáng, màu sắc, hình đạng."]}, {"tu": "thị hiếu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xu hướng ham thích một lổi, một kiểu nào đó đối với những thứ sử dụng hoặc thưởng thức hằng ngày. 754 hiếu của khách hàng. Thị hiếu của người đọc. Những thị hiếu thẩm mĩ lành mạnh.:"]}, {"tu": "thị hùng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Cậy sức mạnh để ức hiếp người"]}, {"tu": "thị lang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức quan ở triều đỉnh phong kiến, dưới tham trị, |"]}, {"tu": "thị lực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Độ nhìn rõ của mắt; sức nhìn. T5 đực giảm sút. Kiểm tra thị lực. thị nữ d, Người hẳu gái trong cung vua hoặc trong gia đình quý tộc lớn thời phong kiến, thị oai (ph.), x.;b/ uy."]}, {"tu": "thị phạm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lâm động tác mẫu cho người khác xem mà bắt chước, học tập, Điển thị phạm mội vai tuông. Làm động tác thị phạm."]}, {"tu": "thị phần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phản chiếm lĩnh thị trường vẻ một loại sản phẩm nảo đỏ của một cơ sở sản xuất. Nâng cao chất lượng sản phẩm để giảnh thị phần lớn hơn. Chiếm 50% thị phản (50% tống sản phẩm tiều thụ trên thị trường)."]}, {"tu": "thị phi I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Phải trải. Cho rõ thị phi."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Người đời) bàn tán ché bai. Ä4iệng đới thị phi. Tiếng thị phi. Những li thị phì,"]}, {"tu": "thị sảnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cñ). Trụ sở cơ quan hành chính của thành phố, thị xã."]}, {"tu": "thị sát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Người chỉ huy, chỉ đạo) xem xét tại chỗ để nắm biết tình hình. 7hazm mua¿ trưởng thị sắt trận địa."]}, {"tu": "thị thành", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như thành thị, Chốn thị thành."]}, {"tu": "thị thần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quan hầu cận của vua,"]}, {"tu": "thị thực", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Cơ quan có thẩm quyền) xác nhận nội dung để làm cho tài liệu được công nhận về pháp lí. Thị thực xuất cảnh. thị tỉ cv. zÈ/;. d. Người hẳu gái trong gia đình quyển quý thời phong kiến."], "tham_chieu": {"cung_viet": "zÈ/;"}}, {"tu": "thị tộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tố chức cơ sở của, xã hội nguyên thuỷ bao gồm nhiều gia đình lớn cùng một tổ tiên và có kình tế chung, Thị óc mẫu quyển. Totem thị tộc."]}, {"tu": "thị trấn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khu vực tập trung dân cự, sinh hoạt chủ yếu là sản xuất thủ công nghiệp, thương nghiệp, quy mö nhỏ hơn thị xã,"]}, {"tu": "thị trường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Lĩnh v���c lưu thông hàng hoá, tổng thể nói chung những hoạt động mua bản. Giá cả ngoài thị trường. Mở rộng thị trường. Trên thị trường quốc rế, 2 Nơi thưởng xuyên tiêu thụ hàng hoá. Tranh giảnh thị trường."]}, {"tu": "thị trường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần không gian mà mắt có thể nhìn bao quát được,'"]}, {"tu": "thị trường tiền tệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hoạt động mua bán, trao đổi chứng khoán, tiền tệ, kim loại quý và đá quý trên thị trường."]}, {"tu": "thị trưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đứng đầu cơ quan hành chính thành phố ở một số nước."]}, {"tu": "thị tứ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thị trấn nhỏ, giáp ranh vùng nõng thôn. Hình thành những thị tứ quanh khu vực nhà má). thị tỷ x; thị. -"]}, {"tu": "thị uy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phô trương sức mạnh nhằm làm cho đối phương sợ. Bản thị uy. Cuộc biểu tình thị tợ."]}, {"tu": "thị uỷ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ban chấp hành đảng bộ thị xã."]}, {"tu": "thị vệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lính hộ vệ vua."]}, {"tu": "thị xã", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khu vực tập trung đông dân cư, sinh hoạt chủ yếu là sản xuất thủ công nghiệp, thương nghiệp, quy mô nhỏ hơn thành phố nhưng lớn hơn thị trấn,"]}, {"tu": "thia lia", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Liệng cho mảnh sảnh, mảnh ngỏi, v.v. bay sát mặt nước và nấy lên nhiều lần (một trò chơi của trẻ em). Chơi thia lia. Nóm thia lía."]}, {"tu": "thia thĩa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.), Cá thia thía (nói tắt)."]}, {"tu": "thìa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng để múc thức ăn."]}, {"tu": "thìa cà phê", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thìa nhỏ, thường dừng để quấy đường khì uống cà phê."]}, {"tu": "thỉa canh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thia lớn, thường dùng để múc canh."]}, {"tu": "thìa là", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Rau trồng, phiến lá xé thành bản hinh sợi, mùi thơm, dùng làm gia vị hay nấu canh."]}, {"tu": "thìa lia", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái nằm chìa ra ngoài, gây vướng vu."]}, {"tu": "thích", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Dùng vũ khí có mùi nhọn mà đâm, 7ñhích lưỡi lẽ vào bụng.", "Thúc vào người. Đưa khuju tay thích vào sườn bạn để ra hiệu. Thích đầu gối vào bụng.", "Dùng mũi nhọn mà châm vào da thành đấu hiệu, chữ viết, rồi bôi chất mực cho nổi hình lên, Thích chữ vào cảnh tay."]}, {"tu": "thích", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có cảm giác bằng lòng, dễ chịu mỗi khi tiếp xúc với cái gì hoặc làm việc gì, khiến muốn tiếp xúc với cái đó hoặc làm việc đó mỗi khi cỏ địp. Thích cái mới lạ. Thích nhạc cổ điển. Thích sống tự lập. Rất thích được khen. Nhìn thích mắt (thấy muốn nhìn)."]}, {"tu": "thích chí", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra rất bằng lòng, vui vẻ vì hợp với ý muốn. Thích chí cười khanh khách,"]}, {"tu": "thích dụng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thích hợp để dùng vào việc gì. Kiến thức quả cũ, không còn thích dụng nữa."]}, {"tu": "thích đáng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thích hợp và thoả đảng, Biện pháp thích đảng để giải quyết vấn đề. Câu trả lời thích đảng. Có sự chủ ý thích đảng."]}, {"tu": "thích hợp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hợp với yêu cầu, đáp ứng tốt các đòi hỏi. Loại cây trồng thích hợp với đất Âai và thiên chức khí hậu. Hình thức biểu hiện thích hợp với nội dụng. Những điều kiện thích hợp."]}, {"tu": "thích khách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người mang vũ khí tới gắn để ám sát nhân vật quan trọng thời xưa. thích nghỉ đự. Có những biến đổi nhất định cho phù hợp với hoàn cảnh môi trường mới. Lâm cho động vật xứ lạnh dân dân thích nghỉ với khi hậu nhiệt đới. Thích nghỉ với nên nếp sinh hoạt mới."]}, {"tu": "thích thú", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). Có cảm giác bằng lòng, cảm thấy một đời hỏi nào đó được thoả mãn. Câu chuyện làm mọi người thích thú. Cái cười thoả thuê, thích thủ. Một việc làm không thích thủ gì."]}, {"tu": "thích ứng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có những thay đổi cho phù hợp với điểu kiện mới, yêu cẩu mới. zối Íảm việc thích ứng với tình hình mới. Phương pháp thích ứng để giáo đục trẻ em.", "(¡d.). Như thích nghi."]}, {"tu": "thịch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng trắm vả nặng, như tiếng của vật nặng rơi xuống trên nền mềm. Rơi đánh thịch một cải, Đặt thịch xuống. /! Láy: thình thịch (ý liên tiếp). Tiếng chán chạy thình thịch. Trống ngực đánh thình thịch."]}, {"tu": "thiếc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kim loại trắng dễ nóng chảy, dễ dát mỏng, không gi, dùng để mạ, làm giấy gói chống ấm mốc, chế hợp kim, Giấy thiếc."]}, {"tu": "thiếc hàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hợp kim chỉ với thiếc, dùng để hàn."]}, {"tu": "thiêm thiếp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. hiếp, (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "hiếp"}}, {"tu": "thiểm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cù; id.). Thâm độc. Bựng thiểm."]}, {"tu": "thiên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["¡ Từng phẩn lớn của quyến sách (thường là sách cổ), trường gồm nhiều chương. 2 (trr,). Từ dùng để chỉ từng đơn vị những bài viết, tác phẩm có giá trị. Thiên phóng sự. Thiên tiểu thuyết, Thiên anh hùng ca."]}, {"tu": "thiên", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cù). Dời đi. Thiên đi nơi khác."]}, {"tu": "thiên", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nghiêng lệch về một phía nảo đó trong nhận xét, đánh giả, hoạt động. Bản bảo cáo thiên về nêu thành tích, ít nói khuyết điểm. Thiên về hình thức. Đội bảng có lỗi đá thiên về tiến công."]}, {"tu": "thiên bẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Như /hiển fÔ ˆ thiên biến vạn hoá Biến hoá đủ ki cách, không biết đâu mà lưởng, thiên binh thiên tưởng (kng.). Ba Kế khoác lác, làm ra vẻ tải giỏi lắm. thiên can d, x. can;"], "tham_chieu": {"xem": "can"}}, {"tu": "thiên cầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mật cầu tưởng tượng trên đó có các thiên thể và có tâm là người quan sắt."]}, {"tu": "Thiên Chúa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Chúa Trời. Đạo Thiên Chúa\"."]}, {"tu": "Thiên Chúa giáo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Công giáo."]}, {"tu": "thiên chức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phản việc tự nhiẽn và thiêng liêng 4i của con người. Thiên chức làm mẹ của phụ nữ. Thiên chức của nhà văn."]}, {"tu": "thiên cô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Ngàn đời. 1 danh thiên cổ: Ra người thiên cổ (trir.; chết).."]}, {"tu": "thiên cơ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phép huyền bí, máu nhiệm của trời, sắp đặt mọi việc trong trời đất, theo quan niệm duy tâm. 7ïếf lộ thiên cơ."]}, {"tu": "thiên cung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cung điện tưởng tượng trên trời theo truyền thuyết."]}, {"tu": "thiên cư", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Dời đến ở địa phương khác để sinh sống. Đoàn người mới thiên cư đến."]}, {"tu": "thiên di", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Di cư cả khối cộng đồng người đến một vùng khác. Những bộ tộc thiên di từ phương Bắc xuống. Những cuộc thiên dị lớn trong lịch sử 2 châu Âu, châu Ả."]}, {"tu": "thiên duyên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ; vch.). Duyên vợ chống do trời định, theo quan niệm duy tâm. thiên đàng (ph.). x. hiền đường. thiên đầu thống d, Tên gọi thông thưởng của SỈaucom."], "tham_chieu": {"xem": "hiền đường"}}, {"tu": "thiên địa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Trời đất. Khđn cẩu thiên địa."]}, {"tu": "thiên địch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Loại động vật chuyên bắt để ăn thịt hoặc chuyên làm hại một loại động vật khác, nới trong mối quan hệ với loại động vật ấy. À#èo là thiên địch của Chuội."]}, {"tu": "thiên đỉnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Triều đỉnh tưởng tượng ở trên trời, nơi Ngọc Hoàng ngự trị,"]}, {"tu": "thiên đỉnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điểm Bặp nhau tưởng tượng giữa đường thẳng đứng đi qua vị trí người quan sát vả vòm trời. ÄMđ Trời đi qua thiên đỉnh,"]}, {"tu": "thiên định", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.), Do trời đã định trước, theo quan niệm duy tâm. -"]}, {"tu": "thiên đường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi linh hồn những người gọi là rửa sạch tội lỗi được hưởng sự cực lạc vĩnh viễn sau khi chết, theo một số tôn giáo; cũng dùng để chỉ thế giới tưởng tượng đầy hạnh phúc. Lên thiên đường. Xây dựng thiên đường trên Trải Đất (b.)."]}, {"tu": "thiên hà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp rất nhiều sao (hàng trăm tÙ, trong đỏ Hệ Mặt Trời chỉ là một bộ phận rất nhỏ,"]}, {"tu": "thiên hạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mọi nơi nói chung trên trái đất, Đ¡ khắp thiên hạ. Thiên hạ thải bình,", "(kng.). Người đời, trừ mình và những người thân ra (nói khái quát). Thiên hg lắm người tài. Che mắt thiên hạ. Làm trò cười cho thiên hạ. thiên hình vạn trạng x. muôn hình vạn trạng."], "tham_chieu": {"xem": "muôn hình vạn trạng"}}, {"tu": "thiên hướng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khuynh hướng thiên lệch. Thiền hướng chạy theo số lượng, coi thường chất lượng. thiên kỈ cv. zð¿¿n kÿ. d. cn. /biên niên kỉ. 1 Khoảng thời gian một nghìn nảm. 2 Từng KH HE. TNERRRNRNNEEEEEELLEKN khoảng thời gian một nghìn năm, tính từ năm thứ nhất sau công nguyên trở đi (hoặc từ năm thứ nhất trước công nguyên trở về trước). Xhân loại sấp bước sang thiên kỉ thứ ba (từ năm 2001 đến năm 3000),"], "tham_chieu": {"cung_nghia": "/biên niên kỉ", "cung_viet": "zð¿¿n kÿ"}}, {"tu": "thiên kiến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ý kiến thiên lệch, không đúng, thiếu khách quan. thiên kinh địa nghĩa (cù), Cái lẽ rất đúng xưa nay, không có gì phải nghỉ ngờ (nói khái quát). thiên kỷ x. thiền kí, thiên la địa võng Lưới giãng khắp trên trời dưới đất; ví sự bủa vây khắp mọi phía không thể nào thoát được. Thế trận thiên la địa võng, chạy đâu cho thoát."], "tham_chieu": {"xem": "thiền kí"}}, {"tu": "thiên lậch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Cách nhin) lệch vẻ một phía, không thấy đủ các mặt, thiếu khách quan. #iế thiên lệch. thiên lÍ, cv. thiên 1ý. d. x. lí, thiên li; cv. hiên /ý, d, (cũ). Lê trời, lẽ thiên nhiên, theo một quan niệm duy tâm thời xưa, Thuận theo thiên Í/, thiên lí; cv. /:én jÿ. d, (cũ; kết hợp hạn chế). Nghìn dặm; thường đùng để tả đường đi rất xa. Đường trường thiên lL thiên li mã cv. ¿hián Ùÿ mã, d. (¡d.). Ngựa hay, chạy rất nhanh. Tốc đô thiên Jí mã (tốc độ rất lớn)."], "tham_chieu": {"xem": "lí", "cung_viet": "thiên 1ý"}}, {"tu": "thiên lôi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thần làm ra sấm sét theo tưởng tượng của người xưa. Đừng đùng như thiên lôi Như thiên lôi, chỉ Äâu đánh đấy (kng.; chỉ biết bảo gi làm nấy một cách máy tóc)."]}, {"tu": "thiên lương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ca). Bản tính tốt tự nhiên của con người; lương tâm. thiên lý x. thiền /¿ thiên lý mã x. thiên ii mã."], "tham_chieu": {"xem": "thiền"}}, {"tu": "thiên mệnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cñ). Mệnh trời,"]}, {"tu": "thiên nga", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim ở nước, cỡ lớn, cùng họ với ngỗng, lông trắng hoặc đen, sống ở phương Bắc, thường nuôi làm cảnh,"]}, {"tu": "thiên nhan", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Mặt vua (ví như mặt của trời); cũng dùng để gọi tôn vua,"]}, {"tu": "thiên nhiên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổng thể nói chung những gì tổn tại xung quanh con người mả không phải đo con hgười tạo ra. Những quy luật của thiên nhiên, Cảnh thiên nhiên hùng vì. thiên niên kỉ x, thiên kĩ"]}, {"tu": "thiên niên kiện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân cỏ thuộc h�� Tẩy, thân rễ dùng lảm thuốc. thiên niên kỷ x.;hiên kí"]}, {"tu": "thiên phú", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Được trời phủ cho, sinh ra đã có. Tài năng thiên phú, 94I thiến"]}, {"tu": "thiên sứ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sứ nhà trời, theo tưởng tượng của người xưa. thiên tai đ, Hiện tượng thiên nhiên tác hại lớn đến sản xuất và đời sống, như bão, lụt, hạn hán, giá rét, động đất, v.v. Khác phục thiên tại. Đề phòng thiên tại."]}, {"tu": "thiên tải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tài năng nổi bật, hơn hẫn mọi người, dường như là được trời phú cho, 7hiện tài xuấy chúng. Thiên tài quân sự. Nhà bác học thiên tải."]}, {"tu": "thiên táng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xử lí thi hải bằng cách làm lễ khiêng ra đặt tại một nơi dành riếng hoặc đất giữa cánh đồng để cho chỉm ưng, điều hâu, qua, v.v. mổ ăn (theo phong tục của một số dân tộc và của tín đồ một số tôn giáo)."]}, {"tu": "thiên tào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Thiên đình."]}, {"tu": "thiên tạo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Do thiên nhiên, chứ không phải con người tạo ra. Hang thiên tạo."]}, {"tu": "thiên thạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật thể, phần lớn bằng đá hoặc sẻ loại, từ khoảng không vũ trụ rơi vào Trái Đất,"]}, {"tu": "thiên thai", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Nơi tiên ở, theo thần thoại. l"]}, {"tu": "thiên thanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.}. (Màn) thanh thiên (xanh da trời nhạt)."]}, {"tu": "thiên thần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thần ở trên trời. Đẹp như thiên thân. Sức mạnh thiên thần."]}, {"tu": "thiên thạo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.), Xiến xeo. Chữ viết thiên thẹo. Mạch cưa thiên theo. Mảnh đất thiên thẹo."]}, {"tu": "thiên thể", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung các ngôi sao và các hành tỉnh."]}, {"tu": "thiên thời", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Điều kiện thời tiết, khí hậu. Thiên thời là một yếu tổ quan trọng trong phép đùng bình."]}, {"tu": "thiên thu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Nghìn thu, nghìn năm; thường dùng để chỉ thời gian vĩnh viễn. Giác ngủ thiên thu (chết)."]}, {"tu": "thiên tính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tính vốn có, do trời phú cho. Thiền tính thông mình."]}, {"tu": "thiên triểu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Triều đình Tmng Quốc, trong quan hệ với các nước láng giềng phụ thuộc thời phong kiến (theo quan điểm của tư tưởng nước lớn phong kiến)."]}, {"tu": "thiên truy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Sa đi."]}, {"tu": "thiên tuế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tuể có lá chét mỏng, hình lông chim tất dài, cuống lá cỏ hai dãy gai, trồng làm cảnh."]}, {"tu": "thiên tư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phẩm chất tự nhiên giúp người ta đạt kết quả tốt trong một loại hoạt động nhất định. Cháu bé có thiên tự về ca hải. Thiên từ thông mình. thiên tư; đp. (id.). Như thiên vị. Ăn ở thiên tư"]}, {"tu": "thiên tử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ dùng để gọi tôn vua (coi như “con trời”) thời phong kiến. Lên ngói thiên tứ."]}, {"tu": "thiên tướng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tưởng nhà trời, theo tưởng tượng của người xưa.:"]}, {"tu": "thiên uy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ}. Uy của trời; thường dùng để chỉ uy của vua. Phạm (hiên uy,"]}, {"tu": "thiên văn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Hiện tượng xảy ra trên bầu trời liên quan đến sự vận động của các thiên thể. Quan sát thiên văn. 2 Thiên văn học (nói tắt). Nhà thiên văn. Đại thiên văn *. +hiên văn học d. Khoa học nghiên cứu về các thiên thể."]}, {"tu": "thiên vị", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Cách đối xử) nghiêng về một phía, không công băng, không vô từ. Trọng tài thiên vị. Đối xử thiên vị, Vô tú, không thiên vị ai cả."]}, {"tu": "Thiên Vương Tỉnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Sao Thiên Vương."]}, {"tu": "thiển I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.; thường dùng phụ san d.). Từ đạo Phật gọi sự nh rảm, loại bỏ những ý nghĩ không thuần khiết; thường được dùng mở rộng gọi chung những gì của đạo Phật. Đạo chiến. Cửa thiên. 1 đg. (kng.). Thiển định (nỏi tắt). Xgởi thiển."]}, {"tu": "thiển định", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Nhà sư) ngồi yên lạng để ngẫm nghĩ về giáo lí đạo Phật."]}, {"tu": "thiển môn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Cửa thiền, cửa Phật. Nương mình chốn thiền môn."]}, {"tu": "thiền sư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ dùng để gọi tôn hoà thượng."]}, {"tu": "thiển tông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phái trong đạo Phật lấy thanh tịnh làm gốc, lấy việc ngồi yên lặng để ngầm nghĩ đạo lí (thiển định) làm phép tu."]}, {"tu": "thiển cận", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nông cạn, chỉ nhìn thấy cái gần, cái trước mắt, không biết nhìn xa trông rộng. Đầu óc thiển cận. Cách tiab toản rất thiển cận. thiển kiến 4. (¡d.). Như ¿hiến ý."]}, {"tu": "thiển nghĩ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(chỉ dùng với chủ ngữ ngôi thứ nhất hoặc không có chủ ngữ, ở đầu câu hoặc đôi khi làm phần chêm trong câu). Từ biểu thị điểu sắp nêu ra chỉ là một ý kiến riêng phát biểu đè dặt với người đối thoại, hàm ý rất khiêm nhường, có phần kiểu cách; có nghĩa như. “theo tôi nghĩ (một cách nông cạn) thì có lẽ là”. Tới thiển nghĩ việc ấy anh cũng nên bỏ qua. Tôi không dám khẳng định, nhưng thiển nghĩ cũng sẽ không lâu đâu."]}, {"tu": "thiển ý", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kc.). Ý nghĩ, ý kiến nông cạn (dùng để tự nói về mình với ý khiêm nhường). Theo thiển ý của tôi."]}, {"tu": "thiến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cắt bỏ tinh hoản hay buồng trứng để súc vật thuần tính và đễ nuôi béo. 7iến trấu. Gà trống thiến.", "(kng.). Cắt bỏ hắn một bộ phận quan trọng. Thiến cụt ngọn cây. Tưng hứng như chỏ bị thiến đuôi. &, k thiện"]}, {"tu": "thiện", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). (Phẩm chất con người, hảnh vi) tốt, lành, hợp với đạo đức (nỏi khải quát). Làm điều thiện. Vươn tới cái chán, cải thiện, cái mĩ. Tận thiện, tận mĩ (hoàn toàn tốt đẹp)."]}, {"tu": "thiện", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ng. ¡đ.). Giỏi, thành thạo. Không thiện nghề văn chương lắm."]}, {"tu": "thiện cảm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tỉnh cảm tốt, ưa thích đối với ai. Gây được thiện cảm. Cải nhìn đây thiện cảm. Thái độ có thiện cảm."]}, {"tu": "thiện chí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ý định tốt, muốn đi đến kết quả tốt: khi giải quyết việc gì. Thái độ thiếu thiện chỉ. Việc làm đây thiện chỉ."]}, {"tu": "thiện chiến", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Giỏi chiến đấu. Đội quân thiện chiến. thiện nam tín nữ Nam nữ tin đồ Phật giáo (nỏi khái quát). thiện nghệ:. (kng.). Giỏi nghẻ, lành nghề. Ađót tay lái thiện nghệ. Làm có vẻ rất thiện nghệ."]}, {"tu": "thiện tâm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡4,). Lòng tốt; hảo tâm. Người có thiện tâm, thiện chỉ. thiện xạ ¡. Giỏi bán. Tay thiện xạ."]}, {"tu": "thiện ý", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ý định tốt lành trong quan hệ với người khác. Tở rõ thiện ý. Câu nói đảy thiện ý."]}, {"tu": "thiêng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có phép lạ làm được những điều khiến người ta phải kính sợ, theo tín ngưỡng dân gian. Sống khôn chết thiêng. Ngôi miếu rất thiêng. Chẳng thiêng ai gọi là thân... (cd.). Khi thiêng của sông núi.", "(kng.). (Lời dự đoán) rất đúng, rất hiệu nghiệm. Lời anh mỏi thiêng thật."]}, {"tu": "thiâng liêng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Thiêng. Thả» r2; thiêng liêng,", "Được coi là cao quý, đáng coi trọng hơn hết. Nghĩa vụ thiêng liêng bảo vệ Tổ quốc. Lời thể thiêng liêng,"]}, {"tu": "thiếp", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đ���i từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chê). Vợ lẽ trong các Bia đình giàu sang thời phong kiến. Làm hấu làm thiếp,", "(vch.). Từ người phụ nữ ngày trước tự xưng một cách khiêm nhường khi nói với chồng hoặc với người đàn ông nói chung. Chàng đi cho thiếp ấi cùng... (cd.),:"]}, {"tu": "thiếp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tấm giấy nhỏ có nội dung ngắn gọn, thường được in sẵn để bảo tin, chúc mừng, mời khách, v.v. Gửi thiếp chúc Tổi. Thiến mời dự lễ cưới.", "Danh thiếp (nói tắt)."]}, {"tu": "thiếp", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Bản chữ Hán viết đẹp dùng làm kiểu mẫu để phỏng theo đó mà học cách viết chữ Hán,"]}, {"tu": "thiếp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở vào tình trạng hẳu như mất hết trí giác, không còn biết gì, thường đo quá mệt mỗi. Kiệt sức nằm thiếp đi. Thiếp đi mãi mới tính. Mật quá, ngủ thiếp. /! Lày: thiêm thiếp (ÿ mức độ it). thiếp; (¡d.). x.;hếp,."]}, {"tu": "thiếp đanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; id.). Danh thiếp,"]}, {"tu": "thiệp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Thiếp. Thiệp mời."]}, {"tu": "thiệp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Tỏ ra từng trải, lịch sự trong cách Biao thiệp. Người rất thiệp. Tay thiệp đời, thiệp liệp đẹ. (cũ; ¡d.. Biết sơ qua, không kĩ, không sâu. Thiệp liệp sử sách,"]}, {"tu": "thiết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Bảy ra, sắp đặt cho thành, ?hiết bài vị, lập bàn thờ. Thiết tiệc. Ứua thiết đại triểu. thiết; (ph.). x. dư, thiết; đpg. (đùng trong câu có ý phú định). Tỏ ra- có nhu cẩu, ham thích, mong muốn. Buồn rẻu, chẳng thiết gì cơm nước. Không thiết địa vị. Không thiết sống."], "tham_chieu": {"xem": "dư"}}, {"tu": "thiết", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.; kết hợp hạn chế). Rất gần gũi, rất thân. Người bạn thiết."]}, {"tu": "thiết bì", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Da) dày, thô và đen xin, giống nhự màu sắt. Da thiết bì."]}, {"tu": "thiết bị I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổng thể nói chung những máy móc, dụng cụ, phụ tùng cần thiết cho một hoạt động nào đó. 7hiết bị của nhà máy. Thiết bị của phòng thí nghiệm. Thiết bị quân sự. Thiết bị điện. Đối mới thiết bị. II đẹ. (¡d.). Cung cấp thiết bị; trang bị. 7⁄zết bị cho nhà máy."]}, {"tu": "thiết bị đầu cuối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. đầu cuối. thiết bị hiển thị d, Thiết bị cho phép hiện hình nội dung của thông tín."], "tham_chieu": {"xem": "đầu cuối"}}, {"tu": "thiết bị ngoại vi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thiết bị được nối với máy tính, do máy tỉnh điểu khiển, nhưng là bộ phận tách rời khỏi bộ phận chứa CPU của máy. Lắp thêm các thiết bị ngoại vi như máy in, ổ đĩa cứng,"]}, {"tu": "thiết chế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Thể chế. thiết cốt: t. (id.). Gắn bỏ với nhau hết sức thân thiết. Người bạn thiết cốt."]}, {"tu": "thiết cốt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Cần thiết và quan trọng nhất, Điều thiết cốt. thiết diện (¡d.). x. ziế điện."], "tham_chieu": {"xem": "ziế điện"}}, {"tu": "thiết dụng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.), Rất cần dùng! Đổ /kiết dụng. thiết đãi (củ). x, hết đái."]}, {"tu": "thiết đoàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị thiết giáp của quân đội chính quyền Sải Gòn trước 1975, có gần một trám xe tăng, xe bọc thép."]}, {"tu": "thiết đổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hinh vẽ một vậi theo một mặt cất tưởng tượng nảo đỏ để nhằm làm rõ cấu trúc bên trong của nó; mặt cắt. Thiết đổ của thân;máy bay."]}, {"tu": "thiết giáp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vỏ bọc bằng thép đây; thường dùng để gọi xe bọc thép. Xe thiết giáp. Một đoàn >xe lăng và thiết giáp.", "Tên gọi chung xe tăng 24342 và xe bọc thép. Binh chúng thiết giáp. Đơn vị thiết giáp."]}, {"tu": "thiết giáp hạm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tàu chiến lớn có vỏ thép."]}, {"tu": "thi���t kế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lập tài liệu kĩ thuật toàn bộ, gồm có bản tính toán, bản về, v.v., để có thể theo đó mả xây dựng công trình, sản xuất thiết bị, sản phẩm, v.v. Thiết kế một công trình. Thiết kế kiểu máy mới. Bản vẽ thiết kế. Thiết kế và thỉ công."]}, {"tu": "thiết lập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lập ra, dựng nên. Thiết lập quan hệ ngoại giao. Trật h¿ mởi được thiết lập."]}, {"tu": "thiết mộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung các loại gỗ quý rất cứng (ví như sắt). Đỉnh, lim, sến, táu là hạng thiết mộc. Dùng toàn thiết mộc để làm cột, kèo."]}, {"tu": "thiết nghĩ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(dùng không có chủ ngữ hoặc với chủ ngữ ở ngôi thứ nhất, ở đầu câu hoặc làm phần chém trong câu). Từ biểu thị điều sắp nói ra chỉ là một ý kiến riêng trao đổi với người đối thoại, hảm ý khiêm nhường, có nghĩa như “theo tôi nghĩ\", Tái thiết nghĩ cũng nên tin cho ông ta biết. Vấn đề này thiết nghĩ chưa nên kết luận. l"]}, {"tu": "thiết quân luật", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(củ; hoặc kng.). Giới nghiêm."]}, {"tu": "thiết tha", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như zña chiết. thiết thạch L (cũ; vch.). Sắt đá, dùng để ví tính thân cứng cỏi, kiên cường, không gì lay chuyển được. Tiêm lòng thiết thạch."]}, {"tu": "thiết thân", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có quan hệ mật thiết về mặt lợi ích đối với bản thân đối tượng được nói đến. Việc thiết thân đối với anh ta. Quyên lợi thiết thân."]}, {"tu": "thiết thực", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Sát hợp với yêu cầu, với những vấn đề của thực tế trước mắt, Việc làm thiết thực. Thiết thực giúp đỡ. Những quyền lợi thiết thực.", "Có óc thực tế, thường có những hành động thiết thực. Con người thiết thực."]}, {"tu": "thiết tưởng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(dùng không có chủ ngữ hoặc với chủ ngữ ở ngôi thứ nhất, ở đầu câu hoặc làm phản chêm trong câu). Từ biểu thị ý khẳng định về ý kiến mình sắp nêu ra, nhưng là khẳng định một cách tế nhị, hàm ý khiêm nhường, có nghĩa như “tôi cho là, theo tôi thì”. Thiết nồng vấn để đã rõ, thông cần bàn thêm. (Nói thế có thừa không?) - Thiết tưởng không."]}, {"tu": "thiết yếu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất cần thiết, không thể thiếu được. Hàng tiêu dùng thiết yếu. Nhu cẩu thiết yếu.", "(¡d.). (Cách nói) tỏ ra thiết tha, quan tâm tới tính chất quan trọng của điểu mình nói. 7Öấy anh ấy nói thiết yếu quá, không ai đùa nữa."]}, {"tu": "thiệt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bị mất đi vào tay người khác, thường là một phần cái mình cho là có quyển được hưởng. Chịu phần thiệt về mình. Suy hơn tính thiệt. thiểu thiệt; (ph.). x.:hát."]}, {"tu": "thiệt hại", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc d.). Bị mất mát về người, về của cải vật chất hoặc tỉnh thần. Mùa màng bị thiệt hại vì trận bão. Hạn chế thiệt bại ở mức thấp nhất. Bồi thường thiệt bại."]}, {"tu": "thiệt hơn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Căn nhắc, tính toán) có lợi bay phải chịu thiệt (nói khái quát). Bàn ï# thiệt ơn. Tính toán thiệt hơn."]}, {"tu": "thiệt mạng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chết một cách oan uống. Xe để làm nhiễu người thiệt mạng. thiệt thà (ph.). x. thật thà. thiệt thân đẹ. Thiệt hại đến bản thân mình một cách vô ích. Có chống lại cũng chỉ thiệt thân."], "tham_chieu": {"xem": "thật thà"}}, {"tu": "thiệt thỏi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc d,). Phải chịu điều thiệt, thường là lớn và do hoàn cảnh (nói khái quát)."]}, {"tu": "thiêu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đốt chảy bằng ngọn lửa mạnh. Nhà của bị thiêu trụi. BỊ chết thiêu trong đảm chảy. Tục thiêu xác (hoả táng)."]}, {"tu": "thiêu đốt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thiêu cháy (nói khái quát). Xắng như thiêu như đốt,"]}, {"tu": "thiêu hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đốt chảy thành tro (thường nói về đỏ vàng mã hoặc thi hải người chết). Tục thiêu hoá thi hài."]}, {"tu": "thiêu huỷ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đốt cháy, làm cho không còn tổn tại (nói khái quát). Thiêu huy giấy tờ. Nhà cửa bị đám cháy thiêu huỷ."]}, {"tu": "thiêu thân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung loài bọ cánh nửa và cánh giống nhỏ, ban đêm thường bay vào lửa mà chết cháy. Lao vào chỗ chết như những con thiêu thân.", "(¡d.). Tên gọi thông thường của phù du.:"]}, {"tu": "thiểu quang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Ánh sáng đẹp, dùng để chỉ ngày mùa xuân. Chín chục thiêu quang (ba tháng mùa xuân)."]}, {"tu": "thiểu não", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(củ). Buồn rắn, đau khổ.", "Có đáng vẻ khổ sở, trông đáng thương. ?*óng ủ rũ, thiểu não. Vẻ mặt thiểu não."]}, {"tu": "thiểu năng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trạng thái cơ quan trong cơ thể không thực hiện được đầy đủ chức năng. Có triệu chứng thiểu năng thận."]}, {"tu": "thiểu số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần nhỏ, số ít trong một tập hợp, thường là tập hợp người. Dưới chế độ phong kiến, một thiểu sổ địa chủ nắm trong tạy phần lớn ruộng đất. Dán tộc thiếu số*.", "Số lượng phiếu bầu cử hoặc biểu quyết về một phía nảo đó chỉ đạt dưới một nửa tổng số phiếu; tổng thể nói chung những người đã bỏ những phiếu ấy, trong quan hệ đối lập với đa số. Chí một thiếu số tản thành. Khi biểu quyết, bị thiểu số.", "(kng,), Dân tộc thiểu số (nói tất). Đồng bảo thiểu số."]}, {"tu": "thiếu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hay đg.). Có hoặc chỉ đạt số lượng hay mức độ dưới mức cần thiết, đưới mức yêu cầu. Trả thiếu một nghìn đẳng. Cán áo thiếu chính xác. Nói năng thiếu suy nghĩ. Trẻ sinh thiếu thắng. thiếu điều (kng.). (Lâm việc gì) hết mức rồi, nhự chỉ còn thiếu có điểu thật ra là quá đáng lắm, không thể có được, nêu ra để nhấn mạnh, Năn nỉ thiếu điểu lạy nó mà nó cũng chẳng chịu. Tôi thiểu điều phải khóc với nó."]}, {"tu": "thiếu đói", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thiếu lương thực cho nhu câu tối thiểu (nói khái quát). Nạn thiếu đói giáp hạt. thiếu gì (eng.). Tổ hợp biếu thị ý khẳng định số- lượng rất nhiều, cần bao nhiêu cũng có. Thiếu gỉ việc còn phải làm. Hàng hoá đây ra, thiếu gì!"]}, {"tu": "thiếu hụt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bị thiếu mất đi một phản, không đủ (nói khái quát). C?ứ tiêu thiếu hụi. Quản số bị thiếu hụt. Bổ sung những chỗ thiểu hụt của ngân sách."]}, {"tu": "thiếu nhi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trẻ em thuộc các lứa tuổi thiếu niên, nhỉ đồng. Giáo dục thiếu nhỉ. Câu lạc bộ thiếu nhỉ."]}, {"tu": "thiếu niên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trẻ em thuộc lửa tuổi từ mười đến mười bốn - mười lãm. Giáo dục thiếu niên, nhì đông."]}, {"tu": "thiếu nữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người con gái còn rất trẻ, ở vào tuổi đậy thì."]}, {"tu": "thiếu phụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người phụ nữ đã có chồng, còn trẻ."]}, {"tu": "thiếu sinh quân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thiếu niên học ở trường của quân đội để được đào tạo thành quần nhân. Trường thiểu sinh quân."]}, {"tu": "thiếu sót", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Điều còn thiếu, còn sai sót. Những thiểu sót trong bản báo cáo. Thấy được thiếu sót của bản thân. Bổ khuyết kịp thời những thiếu sót."]}, {"tu": "thiếu tá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bậc quân hàm thấp nhất của cấp tá, dưới trụng tá. thiếu thốn (. (hay đg.). Có quá ít so với nhu cầu (nỏi khái quát). pà uống thiếu thốn. Thiếu thốn về mặt tình cắm. Cơ sở vật chất còn thiếu thốn."]}, {"tu": "thiếu thời", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thời kỉ còn ở tuổi thiếu niên. 7hướ thiếu thời,"]}, {"tu": "thiếu tướng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bậc quân hảm thấp nhất của cấp tướng, dưới trung tướng."]}, {"tu": "thiếu uý", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bậc quân hàm thấp nhất của cấp uý, dưới trung uý."]}, {"tu": "thiếu vắng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thiếu, không có cái vốn là cần thiết, Thiếu vắng những tác gia tên tuổi trên văn đàn. Sống trong cảnh thiếu vắng tình thương của người mẹ."]}, {"tu": "thim", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["¡ Vợ của chú (có thể dùng để xưng gọi). Hai thíim cháu. Mời thím vào chơi. 2 (ph.). Từ người đàn ông (và vợ) dùng trong đối thoại để gọi em dâu hoặc để gọi thăn mật người phụ nữ đã có chồng và coi như em dâu mnình (theo cách gọi của con mỉnh),"]}, {"tu": "thìn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ki hiệu thứ năm (lấy rồng làm tượng trưng) trong mười hai chí dùng trong phép đấm thời gian cổ truyền của Trung Quốc. Giờ thìn (từ 7 đến 9 giờ sáng). Măm Thìn (thí dụ, năm Mậu Thin, nói tắt). Tuổi Thìn (sinh vào một năm Thin). thìn; đạ. (cũ). Giữ gìn (thường nói về tính nết, lòng dạ)."]}, {"tu": "thinh không", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ), Không trung, nơi hoản toàn vắng lặng. Tiếng chim ăn đêm vọng vào thính không."]}, {"tu": "thỉnh không", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(ph.). Bằng đưng (làm việc gì), không có lí do nảo cả; khí không. Đang ngồi chơi, thình không bỏ di.::"]}, {"tu": "thỉnh lặng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(:d.). Ở trạng thái hoản toàn yến lặng, không một tiếng động. 7Trong không gian thính lặng hoàn toàn."]}, {"tu": "thỉnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng to và rền nhự tiếng của vật nặng rơi xuống hay tiếng va đập mạnh vào cửa. Rơi đánh thỉnh một cái. Tiếng đập cửa thình thình."]}, {"tu": "thình lình", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng làm phần phụ trong câu). Một cách hết sức bất ngờ, không thể lường trước được. Thình lình bị tiến công. Trời đang nẵng, thình lình đố mưa. thình thịch +. x. (hịch (láy)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "thỉnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; trtr.). Mời rước về. Thứnh khách vào nhà. Thỉnh thầy về dạy học."]}, {"tu": "thỉnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trừ). Đánh (chuông). Thính một hồi chuông. Nhà chùa thính chuông."]}, {"tu": "thỉnh cấu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trtr.). Xin điểu gì với người bể trên có quyền thế."]}, {"tu": "thỉnh giảng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Được mời giảng dạy ở một nơi khác, trường khác. Giáo sự thính giảng."]}, {"tu": "thỉnh giáo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; kc.). Xin dạy bảo cho."]}, {"tu": "thỉnh kinh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Đi xin kinh Phật ở nước ngoài đưa về. '"]}, {"tu": "thỉnh nguyện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; trtr.). Bảy tố nguyện vọng với chính quyển về một việc chụng, Đưa đơm thính nguyện.:"]}, {"tu": "thỉnh thị", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xin ý kiến, chỉ thị của cấp trên để giải quyết việc gì. Việc này quan trọng, cân thính thị cấp trên."]}, {"tu": "thỉnh thoảng", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Đôi khi xảy ra. Thỉnh thoảng mới ghẻ thăm. Đồng hồ thính thoảng lại hỏng."]}, {"tu": "thính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Bột làm bằng gạo hoặc ngõ rang giã nhỏ, có mùi thơm, thưởng dùng để chế biển thức ăn (lảm mắm, trộn nem, v.v.). Rang thính làm nem. ÁẪm thính (mắm đặc có pha thính). 2 Cảm rang, có thể ăn thay cho cơm gạo trong lúc đói kém."]}, {"tu": "thính", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có khả năng nhận biết các ăm thanh và các mùi nhanh và tỉnh, Tai thính, Con chó săn rất thính hơi. Rất thính với tình hình @œ.)."]}, {"tu": "thính giả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người nghe biểu diễn ca nhạc hoặc diễn thuyết, v.v, Thính giả của đài phát thanh. Diễn thuyết trước hàng trăm thính giả."]}, {"tu": "thính giác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cảm giác nhận biết được các âm thanh:"]}, {"tu": "thính lực", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Độ nghe rõ của tai; khả năng nghe. Máy áo thính lực. Suy giảm thính lực."]}, {"tu": "thính phòng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Phỏng hoà nhạc nhỏ, Nhạc thính pPhòng*, Hoà tấu thính phòng."]}, {"tu": "thịnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t). Ở trạng thải đang ngày một phát triển tốt đẹp; trái với suy, Dán giàu nước thịnh. Đang thời thịnh."]}, {"tu": "thịnh đạt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t). (iđ.). Ở trạng thái đang phát triển mạnh mẽ và tốt đẹp. Công việc làm ăm thịnh đạt."]}, {"tu": "thịnh hành", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái đang ngày cảng được nhiều người biết đến và ưa chuộng. 7hởi nhà 1í, đạo Phật rất thịnh hành. Kiểu quần do đang thịnh hành."]}, {"tu": "thịnh nộ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nổi giận rất đữ dội. Cơn thịnh nộ. Đìùng đừng thịnh nộ."]}, {"tu": "thịnh soạn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Bữa ăn) có nhiều món ngon và được chuẩn bị chu đáo, lịch sự. 1m cơm Hượu thịnh soạn đãi khách,"]}, {"tu": "thịnh suy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thịnh vượng hay suy vong (nói khái quát). Sự thịnh suy của một triểu đại,"]}, {"tu": "thịnh tỉnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; kc.). Tỉnh cảm tốt đẹp dành riêng trong đối xủ, tiếp đón (thường là với khách lạ). Cảm tạ tấm thịnh tỉnh của chủ nhà."]}, {"tu": "thịnh trị", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Thịnh vượng và yên ổn, vững vàng. Thời kì thịnh trị của chế độ phong kiến."]}, {"tu": "thịnh vượng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái đang phát đạt, giảu có lên. Làm ăn thịnh VƯỢNG."]}, {"tu": "thít", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Thát chặt vào, 78: chặt bó rạ. Dây thòng lọng đã thít lại. Chiếc do bỏ thứ lấy người."]}, {"tu": "thít", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id,). Bật thành tiếng nhỏ nhưng cao, do không kìm nén nổi, Tiếng khóc cố nén lại nhưng vẫn thít lên."]}, {"tu": "thịt I", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Phần mềm có thớ, bọc quanh xương trong cơ thể người và động vật. Thịt lợn. Thịt nữa nạc nửa mỡ. Có đa có thịt*.", "Phần chắc ở bên trong lớp vỏ quả, vỏ cây, Quả xoài dày thịt. thoa Loại gỗ thịt mịn."]}, {"tu": "I1", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Làm thịt (nói tắt). Bắ: gà để thịt"]}, {"tu": "thịt thả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Thịt để ăn (nói khái quát). Thịr thả dạo này dễ mua. thiu; đg, (và t,). (thường dùng ở dạng láy). Vừa mới đí vào giấc ngủ, chưa ngủ say. Vừa thíu ngủ, chợt tính giấc. Bé mới thiu thiu, chưa ngủ say."]}, {"tu": "thỉu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Thức ăn uống đã đun nấu chin) bị biến chất và có mùi khó chịu. Cơm để thu. Nước chè thịu. Thịt thiu."]}, {"tu": "thỉu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xà đọc, xả ngang, cây gỗ dài dùng trong vi chống của mỏ hầm lò."]}, {"tu": "thíu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lá người đi vì kiệt sức. Äệ! thíu người. Thim đi vì đói."]}, {"tu": "tho", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.; kng.; kết hợp hạn chế). Thua. Đành chịu tho."]}, {"tu": "thỏ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa một bộ phận nào đó ra hẳn phía ngoài vật che chắn, qua một chỗ hở, để cho lộ hẳn ra. Thò đâu ra cửa số. Thỏ tay ra. Ảo trong để thỏ ra ngoài. Suối ngày không dám thỏ mặt đi đáu (kng.).", "(kng.; kết hợp hạn chế). Đưa vào sâu bên trong của một vật đựng qua miệng của nó, thường để lấy cái gì. Thỏ tay vào tải định lấy cắp. Thò đùa vào nấi."]}, {"tu": "thò lò", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lối đánh bạc thời trước, bằng con quay có sáu mặt số. Đánh thỏ (lò. (Quay) tít thỏ lò*,"]}, {"tu": "thỏ lò", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Nước mũi) chảy đài lòng thòng ra. Thỏ lò mũi."]}, {"tu": "thỏ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thú gặm nhấm tại to và đải, đuôi ngắn, lòng đày mượt, nuôi để lấy thịt và lông. Nhá: như thở.", "(cũ; vch.). Từ dùng để chỉ mặt trăng; ngọc thổ (nói tất). Bóng thở,"]}, {"tu": "thỏ đế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thỏ hoang, thưởng dùng để ví người nhút nhát, Nhé: như thở đế,"]}, {"tu": "thỏ thẻ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả tiếng nói nhỏ nhẹ, thong thả, dễ thương, Thỏ thẻ như trẻ lên ba. Giọng oanh thả thể (giọng con gái). thó đg, (thẹt.). Lấy cắp. Bị kở gian thỏ mất ví"]}, {"tu": "thọ Ï", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["bà: lâu (nói về người giả). Cự:họ tắm:mươi tuổi, Ông anh không thạ bằng Ông em.", "(ng.). Sử dụng được lầu, tồn tại được lau. Cách làm đó không thể thọ được. 1I d. (kết hợp hạn chế). Tuổi thọ (nói tát). Tăng thọ. Làm giảm thọ. Mừng thọ. thọ chung đẹ. (củ; trr.). Chết (chỉ nói về người Bià). Cụ đã thọ chung."]}, {"tu": "thọ đường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; trtr.). Quan tài đóng sẵn lúc còn sống, Cổ thọ đường."]}, {"tu": "thọ giáo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Thụ giáo."]}, {"tu": "thọ giới", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Thụ giới."]}, {"tu": "thoa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Trâm cài đầu của phụ nữ thời xưa. ti Ung thoa; (ph.). x. xoa."], "tham_chieu": {"xem": "xoa"}}, {"tu": "thoả", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở trạng thái hoàn toàn bài lòng khi được đúng nhự đã mong muốn, ước ao. Vưi chơi vài ngày cho thoả, Hỏi cho thođ trí tò mò. Thoả lòng \"ROng đợi. Được vậy thì có chết cũng thoả."]}, {"tu": "thoả đáng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đúng đán và hợp lí. Giải quyết thoả đảng nguyện vọng. Từm được giải pháp thoả đảng. Hình thức kí luật thoả đảng."]}, {"tu": "thoä hiệp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhượng bộ trong sự dàn xếp nhằm kết thúc cuộc đấu tranh, cuộc xung đột, Đấu tranh không thoả hiệp chống cường quyền."]}, {"tu": "thoả mãn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hoàn toàn bằng lòng với những cái đạt được, coi là đầy đủ rồi, không mong muốn gì hơn. Tự thoá mãn với mình. Không thoả mẫn với những thành tích đạt được.", "Đáp ứng đây đủ yêu cầu, điều kiện đặt ra. Thoả mãn nhụ cầu về nhà ở. Chủ buộc phải thoả mãn yêu sách của thợ. Thoả mãn các điều kiện. thoả nguyện đẹp. (¡d.). Đáp ứng đẩy đủ điều hằng mong ước. thoá thê (kng,). x. /hođ‡ thuê."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "thoả thích", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hoàn toản được nhự ý thích, không bị hạn chế. À6 ngày vui chơi thoả thích. Trò chuyện với nhau cho thoả thích,"]}, {"tu": "thoả thuận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đồng ÿ với nhau về điều nào đó có quan hệ đến các bên, sau khi đã bản bạc, 7hod thuận về ngày họp. Bán hàng theo giá thoả thuận. Hai nước thoá thuận lập quan hệ ngoại giao ở cấp đại sử."]}, {"tu": "thoả thuận khung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thoả thuận của hai hoặc nhiều bên về những điểu cơ bản, có tính định hưởng chung, từ đó xây dựng những cam kết cụ thể ở từng lĩnh vực, trong từng giai đoạn. Zïz¡ bên đã kí thoả thuận khung,"]}, {"tu": "thoả thuê", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thoả lắm (nói khái quát). Ăn uống thoả thuê. Thoả thuê vẫy vùng."]}, {"tu": "thoả ước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như điổu ước.", "Văn bản thoả thuận giữa các bên, ghí rõ trách nhiệm và quyền lợi của từng bên. Kí thoả ước lao động tập thể."]}, {"tu": "thoá mạ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thốt ra những lởi xúc phạm nặng nề để sỉ nhục, Pham tội thoá ma nhà chức trách."]}, {"tu": "thoai thoải", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. /¿oäi (láy)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "thoải", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hơi đốc và thấp dân xuống trên một khoảng dài. Vùng đổi thoái. Bờ sông bên dốc đứng, bên thoái. / Láy: thoại thoải (ý mức độ ít)."]}, {"tu": "thoái mái", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Ở trạng thái hoàn toàn dễ chịu, được hoạt động tự nhiên theo ý muốn, không bị BÒ bó, hạn chế. Tư thế ngồi thoải mái. Vui đùa thoái mái. Tình thần được thoái mái hơn trước. 2 (kng.). Dễ dãi, tự nhiên trong quan hệ tiếp xúc. Tỉnh anh ta thoải mái, dễ gần."]}, {"tu": "thoái", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng đi đôi với tiến). Lui trước sự tiến đánh của đối phương (nói khái quát); trải với ziến. Biết tiến, biết thoái. Tiến không được, thoái cũng không xong. thoái; đẹ. (kết hợp hạn chê). Hoàn trả lại, Địa chủ phải thoái tô cho nông dân. thoái bộ đg, (¡d.). Thụt lời, trở thành ngày một kém đi; trái với ziến bộ."]}, {"tu": "thoái chí", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mất hết ý chí, không còn muốn theo đuổi việc đang làm vì gặp khó khăn, trở ngại. Thoái chí nản lòng trước thất bại,"]}, {"tu": "thoái hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Bộ phận của cơ thể động vật) biến đổi theo hướng teo đi do kết quả của một quá trình lâu đời không hoạt động, không có chức năng gì trong cơ thể. Rưột thừa ở người là cơ quan thoái hoá.", "Biến đổi theo hướng mất dân đi những phẩm chất tốt. Giống lợn bị thoải hoá. Đất trồng đã thoái hoá. Chế độ phong kiển thoái hoá và suy vong. Sự thoái hoá về tư tưởng. Một cán bộ thoái hoa."]}, {"tu": "thoái hôn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Huỷ bỏ giao ước sẽ lấy nhau làm vợ chồng; không còn đính hôn nữa."]}, {"tu": "thoái lui", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lui lại, quay trở lại phía sau. Ti đường thoái lui. Chạy thoái bài. Một bước thoải lui về chiến lược,"]}, {"tu": "thoái ngũ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Xuất ngũ."]}, {"tu": "thoái thác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kiếm cớ từ chối. Thoá: thác là ốm không dự họp. Một nghĩa vụ không thể thoái thác."]}, {"tu": "thoái thủ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Rút lui để tự bảo vệ,"]}, {"tu": "thoái trào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phong trào giảm sút, suy yếu. Thởi kì thoái trào của cách mạng."]}, {"tu": "thoái vị", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Từ bỏ ngôi vua. Nhà vua thoái vị,"]}, {"tu": "thoại", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(hoặc đg.). (kết hợp hạn chế). Lời nói (nói khái quát). Đoạn thoại của nhân VẬt trong vở kịch."]}, {"tu": "thoại kịch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; id.). Kịch nói."]}, {"tu": "thoán đoạt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Cướp ngôi vua. thoán nghịch đạ. (cũ). Làm phản, chiếm đoạt ngôi vua."]}, {"tu": "thoang thoảng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. 2:odng (láy). thoảng óg. Lướt qua một cách nhẹ nhàng trong thời gian rất ngắn, chỉ đủ đế cảm nhận được. Cơn gió thoảng qua. Thoảng mùi hương. /! Lây: thoang thoảng (ý mức độ íÙ. Thoang thoảng mùi hoa cau. thoáng, I d. Khoáng thời gian rất ngắn trong đó xảy ra một hoạt động, một trạng thái nào đó. Chỉ một thoáng là đến nơi. Thoáng cái đã đâu mất: (kng.)."], "tham_chieu": {"xem": "2"}}, {"tu": "HH", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Diễn ra và qua đi rất nhanh trong khoảng thời gian rất ngắn. Ý ngấĩ thoảng qua. Thoáng nghe đã hiểu. Nét mặt thoáng về ngạc nhiên."]}, {"tu": "thoáng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có khoảng trống cho không khi dễ lưu thông. À#ở hết cửa cho thoáng nhà. Loại vải móng, mặc thoảng. Thoáng gió. Năng xới cho đất thoảng.", "(kng.). Không có đường nét, chỉ tiết rườm rà. Nét vẽ thoáng. Cách trình bảy thoáng.", "Rộng rãi, không bảo thủ, đễ đàng tiếp nhận cái mới. Tư tướng thoáng."]}, {"tu": "thoáng đãng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thoáng và rộng rãi, gây cảm. giác dễ chịu. Căn nhà thoáng đãng. Nơi đồng quê thoảng đãng,"]}, {"tu": "thoáng khí", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thoáng, có nhiều không khi lưu thông. Luyện tập ở nơi thoảng khi."]}, {"tu": "thoát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ra khỏi nơi bị vây hãm, nơi đe dos sự an toàn, hoặc khỏi tình trạng bị Tràng buộc, kìm hăm. Thoát vòng váy. Sa vào đường hẳm không lối thoát. Thoát chết. Thoát cảnh đói nghèo. Thoát nợ. Chạy thoát.", "Làm cho ra khỏi tình trạng bị tắc nghèn, ứ đọng hoặc bị ràng buộc, kim hãm. Quần áo móng, dễ thoả! mổ hồi. Cống thoát nước.", "Thể hiện được nội đung một cách rất tự nhiên, không có gì là gò bó, gượng ép (nói về cách điễn đạt, cách biểu hiện bằng văn học, nghệ thuật). Bai thơ địch chưa thoát. Nghệ sĩ tuông diễn rất thoát vai. - thoát lÌ cv. thoát ly đg.", "Xa rời, tách khỏi đối tượng vốn có quan hệ gắn bó mật thiết. Thoái h gía đình. Thoát lị quân chúng. Lí luận thoát: thực tiễn.", "(thường đùng phụ sau d.). Rời khối gla đỉnh, địa phương, công việc sản xuất để tham gia công tác cách mạng (và thường sống xa gia đình). Cán bộ thoát lì. Tổ dụ kích thoát li. Thoát li từ năm hai mươi tuổi (kng,)."], "tham_chieu": {"cung_viet": "thoát ly đg"}}, {"tu": "thoát thai", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(vch.). Được sinh ra từ một cái cũ nào đó. Những con người thoát thai từ xã hội cũ."]}, {"tu": "thoát thân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thoát khỏi tình trạng nguy hại đến tính mạng. 7?m kế thoát thân. Mong được thoát thân,"]}, {"tu": "thoát tục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sống thoát ra ngoài cõi đời trần tục, theo quan niệm của đạo Phật (thường nói về những người tu hành). 7 tưởng thoát tục,"]}, {"tu": "thoát vị", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Bộ phận bên trong cơ thể) ra ngoài khoang chứa nó qua một lỗ (một hiện tượng bệnh li). Thoát vị rốn. thoát xác đẹp. (¡d.). Lột xác."]}, {"tu": "thoát y vũ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điệu vũ trong đó vũ nữ cởi bỗ dần quần áo, tủa khoả thân, l"]}, {"tu": "thoạt", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng phụ trước đg., thường là đg, cảm biết). Vừa mới làm gì đó (thì đã có ngay thọc sâu nhận thức, tình cảm, hoặc xảy ngay ra sự việc sẽ nỏi đến). Thoạt nghe đã biết. Thoạt nhìn, tưởng là dễ. Thoạt về, chưa hiểu gì đã gắt âm ï lên.", "(¡d.; dùng ở đạng lặp thoại... thoạt...). Từ biểu thị sự nối tiếp nhanh chóng của những hoạt động trái ngược nhau, điều nảy vừa xảy ra đã tiếp ngay đến điều kia; vừa mới thế này, đã ngay thế khác rồi. Thoa đến thoạt đi, không sao biết trước được.:"]}, {"tu": "thoạt đẩu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(dùng làm phẩn phụ trong câu). Lúc ban đầu (nhưng sau đó khác đi). Thoạt đầu vắng, sau đông dân. thoạt kỉ thuỷ cv. thoạt kỳ thuỷ d. (c0; id.; dùng làm phần phụ trong câu). Nhự (hoạt tiên. Thoạ! kì thuỷ, vùng này chỉ có mươi gia đình."], "tham_chieu": {"cung_viet": "thoạt kỳ thuỷ d"}}, {"tu": "thoạt tiên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(dùng làm phần phụ trong câu). Lúc mới đầu (nhưng sau đó khác đi). Thoạ tiên tưởng đơn giản, về sau mới thấy phúc tạp."]}, {"tu": "thoắn thoắt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả dáng cử động tay chân rất nhanh nhẹn, nhịp nhàng tong một động tác liên tục. Bước đi thoän thoắt. Lên xuống thoăn thoắt. Đôi tay cô thợ dệt thoăn thoắt."]}, {"tu": "thoáng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). (Lối nỏi, cách viết) rất nhanh, làm cho khó nhận ra từng chỉ tiết. Nói thoắng. Chữ lí thoảng."]}, {"tu": "thoắt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất nhanh chóng, đột ngột. Thoá: hiện ra. Thoát cái đã làm xong. Bước thoắt ra cửa. Thoát ẩn thoát hiện."]}, {"tu": "thóc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hạt lúa còn nguyên cả vỏ trấu. Hạ: thóc hại vàng (tng.)."]}, {"tu": "thóc gạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thóc và gạo, về mặt là lương thực chủ yếu (nói khái quát). Thóc cao gạo kém."]}, {"tu": "thóc lúa", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Thóc (nói khái quát),"]}, {"tu": "thóc mách", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thích nghe chuyện riêng của người khác để đem đi nói chỗ nảy chỗ kia. 7ínw hay tò mò, thóc mách. Thúc mách những chuyện đâu đâu."]}, {"tu": "thọc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Đưa mạnh vào sâu bên trong một vật khác. Thọc ray vào tải. Thọc gây xuống nước xem nóng sâu. Thọc sâu*. 2 (kng.). Xen ngang vào, can thiệp vào một cách thô bạo. Đừng thọc vào chuyện của người khác. thọc gậy bánh xe Vi hành động đâm ngang, làm ngăn trở công việc đang tiến triển của người khác."]}, {"tu": "thọc léc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). cn, chọc !ác, Cù vào người cho cười. thọc lét x. /šoc lác."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "thọc sâu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tiến vào tiêu điệt một số mực tiêu nằm sâu trong trận địa hoặc đội hình đối phương. Đánh thọc sâu. thoi."]}, {"tu": "thoi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận của khung cửi hay máy dệt, ở giữa phình to, hai đâu thon dần và nhọn, trong có lắp suốt để luổn sợi ngang qua các lớp sợi đọc khi dệt, Chạy như con thơi. Ngày thẳng thoi đứa (qua rất nhanh)."]}, {"tu": "thoi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thỏi nhỏ. Thoi mưực tàu. Thoi vàng,"]}, {"tu": "thol", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Đánh bằng cách thúc mạnh nắm đấm hoặc cùi tay. Thơi cho mấy quả vào ngực."]}, {"tu": "thơi loi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhô lên và trơ trọi giữa khoảng trống, rộng. Tiúp lâu thoi lợi giữa cảnh đồng. Một cây mọc thơi loi giữa đổi trọc."]}, {"tu": "thoi thóp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thở rất yếu và không đều một cách mệt nhọc, biểu hiện sắp chết. Người bệnh chỉ còn thơi thỏp, Sống thoi thóp (b.)."]}, {"tu": "thòi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhô ra, lộ hẳn ra ngoài lớp bao bọc. Đầu bút máy thòi ra khói miệng túi. Bứ tất rách, thôi cả ngón chân ra ngoài,"]}, {"tu": "thỏi lỏi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Lỏi ra ngoài, trông lôi thôi. Khăn tay thời lòi ra ngoài túi quần."]}, {"tu": "thỏi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ dùng để chỉ từng đơn vị những vật hình thanh nhỏ và ngắn, có thể cắm gọn trong bản tay, thường được đúc thành. 7hởi sắt. Thói mực. Lương khô được đóng thành thỏi. Vàng thải."]}, {"tu": "thói", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lối, cách sống hay hoạt động, thường không tốt, được lặp lại lâu ngày thành quen. Thói hư tật xấu. Giớ thói dụ côn. Mãi mới bỏ được thói nghiện ngập. Đất có lễ, quê có thói (mg,)."]}, {"tu": "thói đời", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Cách ăn ở, cư xử không tốt thường thấy ở nhiễu người. Thói đời trâu buộc ghét trâu ăn. Thói đời len bạc."]}, {"tu": "thói phép", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Cách ăn ớ, cư xử đã quen từ lêu, trở thành phép tắc (nói khái quát). Thói phép vòng này rất nghiêm."]}, {"tu": "thói quen", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lối, cách sống hay hoạt động do lặp đi lặp lại lâu ngày thành quen, khó thay đổi. Có thói quen dậy sớm. Thói quen nghệ nghiệp. thỏi thường d, Điều thường thấy, thường có ở nhiều người, không có gỉ phải ngạc nhiên hoặc đáng phải chê trách. Ghen mông là thói thường của người đời."]}, {"tu": "thói tục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thói quen và tập tục (nói khái quát). Xoả bó dần thỏi tục xấu còn rớt lại."]}, {"tu": "thom thóp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Như ơn nóp. Thom thóp lo sợ."]}, {"tu": "thỏm thèm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vẫn còn thèm muốn nữa vì cảm thấy chưa đủ, chưa thoá mãn, Ăn hết rồi mà vẫn thòm thèm."]}, {"tu": "thỏm", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng phụ sau đg.; kết hợp hạn chế). (Lot) sâu và đễ dàng vào giữa lòng một vật khác lớn hơn gấp bội. Ðư ¿hỏm miếng bảnh vào môm. thon 1. 1 Có hình đải, tròn và nhỏ dân về phía đầu. Ngón tay thon hình búp măng. Chiếc thuyền hình thon dài như con thoi. 2 Có hình đáng nhỏ gọn, tròn trận (thường nói về cơ thể người phụ nữ). Dáng người thon, Khuôn mặt thon."]}, {"tu": "thon lồn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Gọn thon lỏn (nói tắO. Ngồi thon lồn trong ghế. Trả lời thon lỏn mỗi một câu."]}, {"tu": "thon thả", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có vẻ thon và đẹp. Dáng người thon thả. Những ngón tay mêm mại, thon thả."]}, {"tu": "thon thót", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. thói; (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "thói"}}, {"tu": "thong dong", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có vẻ thánh thơi, tổ ra không có gì phải vội vàng. Bước từng bước thong dong."]}, {"tu": "thong manh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Mát) bị mù hoặc nhìn không rõ, nhưng trông bể ngoài vẫn gần như bình thường."]}, {"tu": "thong thả", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Làm việc gì) chậm rãi, không tỏ ta vội vàng. Thong thả bước từng bước. Nói thong thả từng tiếng một. Con đò thong thả sang ngang.", "Không bận bịu gì; rảnh rang. Khi nào thong thả mời anh đến chơi. Hết việc nọ đến việc kia, chẳng lúc nào được thong thả.", "Từ từ, không vội (thường dùng trong lời để nghị hoặc can ngăn). Thong thả đã, tạnh mưa rồi hãy đi. Chuyện ấy hãy thong thả, sẽ bàn sau. thòng đg,", "Thả cho buông từ trên cao xuống. Thòng dây xuống giếng. Ngôi thòng hai chân xuống, đung đưa.", "(kng.). (thường nói thông ra). Thòi ra ngoài và buông xuống. Buộc không gọn, dây dợ thông cả ra ngoài."]}, {"tu": "thòng lọng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đoạn đây có một đấu buộc lỏng thành vòng để có thể mắc vào vật và thít chặt lại khi rút mạnh đầu kia, thưởng dùng ném tròng vào cổ để bắt thú vật. Quảng thông lọng. Chui đầu vào thòng lọng (b.; dại đột tự đưa mình vào bẫy)."]}, {"tu": "thöng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Hù nhỏ và dải. Thông mắm."]}, {"tu": "thöng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Để cho buông thẳng xuống một cách tự nhiên. Những quả bầu thông xuống. Tóc buông thồng sau lưng. Ngôi bỏ thông chân. Buông thăng (buông lửng) một câu. ˆ"]}, {"tu": "thõng thẹo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái buông thông xuống, đung đưa một cách yếu ớt, Hai tay thông thẹo vưng vấy theo nhịp bước.,"]}, {"tu": "thöng thượt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tá dáng vẻ dài thượt, tựa như chỉ trải ra trên chiều dải. Xgười cao gây, chân tay thông thượt. Nằm thông thượt. Buông một câu thông thượt (b.)."]}, {"tu": "thóp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Khe hở ở sọ động vật còn non, do các mảnh xương sọ chưa phát triển đầy đủ. Thóp của trẻ sơ sinh. 2 (kết hợp hạn chế). Nhược điểm, chỗ yếu mà người khác có thể lợi dụng được. Nắm được thóp là nan. gan nên càng do già. Biết thóp*.."]}, {"tu": "thót", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thu nhỏ hoặc làm cho thu nhỏ thẩ tích ử một bộ phận nào đó. Khí thở ra bụng thói lại. Chiấc lọ giữa phình to, hai đầu thót lại. thót; đẹ. (kết hợp bạn chế). Nấy mạnh người lên một cách đột ngột. ?Öhỏ! người như bị điện giát. Giật thói, Giật mình đánh thói. (/ Láy: thon thỏ (ý liên tiếp). Giật mình thon thói."]}, {"tu": "thớt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Làm động tác di chuyển rất nhanh, đột ngột. Lách của thỏi ra ngoài. Tâu vừa cập bến đã thót ngay lên bờ. Nhảy thỏi xuống đất."]}, {"tu": "thọt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có một chân teo lại và ngắn hơn chân kia do bị tật. Người thợt. Chân trải bị thọt."]}, {"tu": "thọt", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Chạy thẳng một mạch vào bên trong; tọt. Chạy thọt vào nhà. thô L, 1 Có hình đáng không thanh mảnh, đường nét thiếu mềm mại. Dáng người thô. Bàn fay thô. Chiếc xe đạp rất tốt, nhưng trông thỏ, không đẹp. Loại vải thỏ. 2 Thiếu tế nhị, không thanh nhã. Lời điễn đạt còn thỏ. Cái cười rất thó. 3 Chưa qua tỉnh chế, chỉ được gia công sơ sài, chế biến một cách đơn giản. Dầu thô*. Loại đường thô, sản xuất lối thủ công. Tơ thô. (Nuôi lợn bằng) thức ăn thá*."]}, {"tu": "thö bạo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có những hành ví, cử chỉ xúc phạm đến người khác một cách trắng trợn. Cách đổi xử thô bạo. Ăn nói số sàng, thô bạo. Uì phạm thô bạo quyễ: con người"]}, {"tu": "thô bỉ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thô lỗ và bỉ ối, đáng khinh, Luận điệu vu cáo thô bỉ. Hạng người thỏ bị."]}, {"tu": "thô chế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chế biến ở giai đoạn đầu tiên, chưa gia công nhiều; trải với tinh chế. Thô chế tỉnh dâu từ các nguyên liệu."]}, {"tu": "thô kậch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Quá thô, không thanh, không nhã. Dáng người thô kệch, Cử chỉ vụng về, thô kệch. Ăn nỏi thô kệch."]}, {"tu": "thô lậu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Vụng về, quê mùa, kém ván mình. Con n ' thô lậu."]}, {"tu": "thê lô", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không lịch sự đến mức thô tục trong quan hệ giao tiếp, đối xử. Ấn nói thỏ lỗ. Người cục cần, thô lễ."]}, {"tu": "thô lố", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(©ng.). 1 (Mắt) to và như lồi ra. Ä#ấ trố lên, thô lố. 2 To khác thường, trông thô. Quả bí to thô lố."]}, {"tu": "thô sơ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đơn giản, sơ sài, chưa được nâng cao về mặt kĩ thuật, Vũ khí thô sơ. Phương tiện vận tải thô sơ:"]}, {"tu": "thô tháp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(1d.). Thô, to, khó coi. Dáng người thô tháp. thổ ngơi"]}, {"tu": "thð thiển", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đơn giản và nông cạn, kém tỉnh tế, sâu sắc, Lời lẽ thỏ thiển. Hiểu một cách thô thiển,"]}, {"tu": "thô tục", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thiểu lịch sự, thiếu tế nhị đến mức tục tần. Lởi chứi rủa thô tục. Cách ăn uống rất thô tục."]}, {"tu": "thổ I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng chất hàng, bắc lên lưng súc vật để chuyên chở. Mỗi thỏ đóng được mấy bì gạo. Nhác cái thô ra khỏi lưng ngựa. H đẹ. Chuyên chở trên lưng súc vật hoặc trên xe đạp do người đẩy. Dùng ngựa, voi để thổ hàng. Đoàn xe đạp thả gạo. Ngựa thẻ (ngựa dùng để thổ hàng)."]}, {"tu": "thổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Đất để làm vườn, xây dựng nhà ở hay để trồng trọt nhưng không phải là ruộng để trồng lúa (nói khái quát). Được cấp ba sào thổ ở."]}, {"tu": "thö", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Gái mại dâm trong xã hội cũ (hàm ý khinh), Lảm nghà chứa thổ, Nhà thổ\". thổ, đp, (kng.). Nôn, mửa. Thổ ra máu. Ăn được chút Ít lại thổ ra hết,"]}, {"tu": "thổ âm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giọng nói đặc trưng của một thổ ngữ."]}, {"tu": "thổ canh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đất dùng để trồng trọt mà không phải là ruộng (nỏi khái quát),"]}, {"tu": "thổ cẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hàng mĩ nghệ của một số dân tộc thiểu số, đệt bằng sợi nhiều màu sặc sỡ tạo thành những hình đa đạng. Ti thổ cẩm."]}, {"tu": "thổ công", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vị thắn coi giữ đất đai một khu vục; thưởng dùng để ví người am hiểu tưởng tận một vùng, Ðđ/ có thổ công, sông có hà bá (tng,). thổ cư d, Đất dùng để dựng nhà ở (nói khái quát)."]}, {"tu": "thể dân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đân sinh sống từ lân đời ở một địa phương nảo đó, thưởng ở tình trạng lạc hậu, trong quan hệ với người đân văn minh hơn từ nơi khác đến. Thổ dân da đỏ. Nhờ một thổ dân dân đường."]}, {"tu": "thổ địa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["† (cñ). Ruộng đất. 2 (kng.). Thổ công."]}, {"tu": "thổ hào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Địa chủ, phú hảo có quyền thể ở một địa \\ phương thời phong kiến, thö huyết đg, Nôn ra máu."]}, {"tu": "thổ lộ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói ra với người khác những điều thẩm kín của mình, Thớ lộ tâm tình, Thổ lộ tình yêu. Giữ kín tận đây lòng, không thổ lộ cho ai biết. thổ mộ x. xe thổ mộ."], "tham_chieu": {"xem": "xe thổ mộ"}}, {"tu": "thổ mộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.; dùng phụ sau d.). Việc xây dựng nhà cửa (nói khái quát). Công việc thổ mộc."]}, {"tu": "thổ nghĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tính chất đất đai và khí hậu của một vùng, về mật thích hợp hay không với giống cây trồng, vật nuôi, Điểu kiện rhố nghị. thổ ngơi (ph.). x. thổ nghị."], "tham_chieu": {"xem": "thổ nghị"}}, {"tu": "thổ ngữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Biến thể của một ngôn ngữ dùng ở một địa phương nhỏ hẹp."]}, {"tu": "thổ nhưỡng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đất đai, về mặt cỏ sinh vật (động vật, thực vật, vi sinh vật) sinh sống. Bán đồ thổ nhưỡng. Điều kiện thổ nhưỡng, thuỷ văn."]}, {"tu": "thổ nhưỡng học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoa học nghiên cứu về thổ nhường."]}, {"tu": "thổ phỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giặc phi chuyên quấy phá ở ngay địa phương mình. Tiếu trừ thổ phi,"]}, {"tu": "thổ phục linh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây leo thuộc họ hành tỏi, cũ dùng làm thuốc."]}, {"tu": "thổ quan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ dùng chỉ chung các viên quan. nhỏ người địa phương được cử ra cai trị ở các châu huyện, thường là vùng đân tộc thiểu số, thời phong kiến."]}, {"tu": "thổ sản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sản vật có nhiều ở một địa phương. thổ tả I d, (kng.). Dịch tả. Bệnh thổ tá. II t (thạt.), Quá tối tệ, đáng ghét. Chiếc xe đạp thổ tả. Cứ phải nghe mãi câu chuyện thổ tả #ỳ."]}, {"tu": "thổ thẩn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thân đất, AZiếu thở thân. thổ tí cv, shế íy. đ. Quý tộc thế tập ở một số vùng đân tộc Tày, Nùng thời trước."]}, {"tu": "Thổ Tỉnh", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ). Sao Thổ."]}, {"tu": "thổ trạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Nhà cửa và đất ở. Thuế thổ trạch."]}, {"tu": "thổ trước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Thổ dân."]}, {"tu": "thổ tù", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Thể tỉ hay tù trưởng cai trị một địa phương ở miền núi, thời phong kiến.: thổ ty x. (hổ d."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "thố", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Liễn nhỏ. Thổ đựng cơm."]}, {"tu": "thốc I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ảo tới rất nhanh, mạnh (thưởng nói về gió). Giỏ thốc vào nhà. Từng đợt sống thốc vào thân đề."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng phụ sau đg.). Một cách nhanh, mạnh và một mạch. Chạy thác về nhà. Đánh thốc vào đội hình địch. Bế thốc lên. !/ Láy: thông thốc (x. mục riêng)."], "tham_chieu": {"xem": "mục riêng"}}, {"tu": "thốc tháo", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Một cách rất nhanh, mạnh, như không có sức gi kim giữ được. Cơn đông đang thốc tháo ập đến. Nôn múa thốc tháo hết. Bán thốc bản tháo (kng.).."]}, {"tu": "thộc", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(id,). Như;hốc. Chạy thộc vào nhà."]}, {"tu": "thôi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thưởng dùng sau mội). Khoảng thời gian hoặc không gian tương đối dài và liên tục trong đó diễn ra một hoạt động nào đó, Đ/ một thói đường. Kế lể một thôi một hồi. thôi; I đg. 1 Ngửng hẳn lại, không tiếp tục làm việc gì đó nữa. 7ñhói học. Thôi không nói nữa, Thôi chức chủ nhiệm. Làm kì được mới thôi. Thôi đi, đừng đùa nữa. 2 (dùng không có chú ngũ). Cũng đảnh coi như là không có chuyện gì nữa, không có gì phải nói nữa. (Không đồng ý) thì thôi%, Thôi vậy, để cho nó đi. Nhỡ có hồng cũng thói. 1I tr. 1 Từ biếu thị ý nhấn mạnh sự hạn chế về phạm vi, mức độ của điều vừa nói đến. Chỉ một ngày thôi. Nói thế thôi cũng đủ hiểu, Bài văn ẩy ngắn thôi, nhưng rất hay. Ngày mai thôi là mọi việc xong cá, 2 Từ biểu thị ý nhấn mạnh sự miễn cưỡng đồng ý hoặc chấp nhận điều được nói đến, vi thấy cũng khó có ý kiến gi thêm được nữa. Làm thế cũng tốt thôi. Đành vậy thôi. Được thôi, tôi sẽ làm. Thôi: được! 3 (kng.). Từ biểu thị ÿ nhẩn mạnh sự khẳng định nhằm thuyết phục người đối thoại không nên băn khoăn gì nữa, Cẩn đến là có ngay thôi mà. Sớm muộn rồi nỏ cũng về thôi,"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["(dùng ở đầu câu). 1 Từ biểu thị ý tiếc trước điều không hay đang xảy ra. Thôi, hồng mất rồi! Thôi, thế là hết! 2 Từ biểu thị ý can ngăn hoặc tử chối, không muốn để cho một hành động nào đó Xảy ra hoặc tiếp diễn. Thỏi, nín đi! Thôi, tôi không ải đâu! Thôi thôi, đủ rồi, đừng nói nữa!"]}, {"tu": "thôi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhả bớt chất màu nhuộm ra làm lan sang vật khác khi bị ướt, bị ẩm. Phẩm nhuộm thôi ra tay, Vải màu đẹp, nhưng giặt xà phòng thì đã bị thôi."]}, {"tu": "thôi miên I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tác động vảo tâm lí đến người nảo đó, gây ra trạng thải tựa như ngũ, làm cho dễ dàng chịu sự ám thị của mình. Thuật thôi miên. Ngồi ngáy người nghe từng lời như bị thôi miền."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những thủ thuật để thôi miên (nói khái quát). Chữa bệnh bằng thói miên,"]}, {"tu": "thôi nôi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Trẻ em) tròn một tuổi, Lễ thói nói. Tuổi thôi nôi. thôi sơn (. (ne.). (Quả đấm) rất mạnh như trời giáng. Cho một quả thái sơn, thôi thỉ (eng.) 1 (dùng ở đầu câu). Tổ hợp dùng đề mở đầu một lời kết thúc sự cân nhắc, bản bạc, biếu thị điểu sắp nêu ra là cách giải quyết sự việc mà cuối cùng thấy là đành phải chấp nhận vì không còn cách nào khác. Thới ?hỉ trăm sự nhờ anh. Thôi thì cũng đành chịu, chứ biết làm sao. 2 Tổ hợp dùng ở cuối một sự liệt kê, biểu thị ý còn có lắm thứ không sao kể ra hết, đành phải kết thúc để nói một cách tổng quát. Nào cam, chuối, bưới, mít, đụ đủ, thôi thì đủ các toại hoa quả. thôi thốt t x. “hối, (láy)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "thôi thúc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thúc đẩy, giục giã. Trống giục liên hồi, thôi thúc. Nguân cảm xúc thôi thúc trong lòng. Nhiệm vụ thôi thúc."]}, {"tu": "thôi việc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nghỉ việc, không làm nữa, Xin thối việc. Buộc phải thôi việc (một hình thức kỉ luật),"]}, {"tu": "thổi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chúm miệng và làm cho luồng hơi bật mạnh từ trong miệng ra. Thới /Ä( ngọn nến. Thổi lúa (thổi cho lửa chảy). Miệng thổi phù phù. +ớm như thối (ng.; lớn lên rất nhanh, như trông thấy được).", "Làm cho nhạc khi phát thành tiếng bằng cách thổi. Thới sáo. Thới kèn,", "(Không khí) chuyến động thánh luổng, gây ra một tác động nhất định. Giỏ thổi mát rượt.", "(ng). Thêm thất, nói cho thành quá sự thật. Thới thành tích ˆ lên, Thổi to vấn đề để tâng công."]}, {"tu": "thổi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Nếu (cơm, xôi). Thới cơm."]}, {"tu": "thổi nấu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nếu nướng."]}, {"tu": "thổi ngạt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hà hơi cho người đang bị ngạt thở để cấp cứu."]}, {"tu": "thổi phổng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng,). Thêm thắt, nói quá sự thật. Thổi phông khuyết điểm. Thới phẳng thành tích.: thối, (ph.). % thoải,,"]}, {"tu": "thối", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Trả lại tiến thừa. 7hối lại tiển cho khách. Không có tiền lẻ để thối lại. thối; I t. Có mùi khó ngửi như mùi phân tươi hoặc mùi xác chết lâu ngày. Thối nhự cóc chết. Nói thối lẫm, không ai nghe được (leng.). (/ Láy: thôi thối (ý mức độ ft)."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Chất hữu cơ) bị biến chất, có mùi thối, đo tác dụng huỷ hoại của vỉ sinh vật, Trứng thối. Rễ cây bị thối. Xác chuột thối rữa ra. Lo thối ruột (b.).", "(Bom, đạn...) bị hỏng, không dùng được, thường do bị ẩm ướt, Đạn thối không nổ. Bom thối. thối chí (ph.). x. thoải chỉ."], "tham_chieu": {"xem": "thoải chỉ"}}, {"tu": "thối hoắc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thối quá và bốc lên mạnh,"]}, {"tu": "thối hoăng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thối quá và lan rộng ra. thối hồn (ph.). x. thoái hôn."], "tham_chieu": {"xem": "thoái hôn"}}, {"tu": "thối nát", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở tình trạng đã mục, thối đến mức nát mủn ra (nói khái quát); thường dùng để ví tình trạng xấu xa, hư hỏng đến mức tôi tệ, không cách cứu chữa. 7riẩu đình phong kiến thối nát."]}, {"tu": "thối tai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Bệnh viêm phía trong tai mãn tỉnh, chấy mủ có mùi thối."]}, {"tu": "thối tha", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["! (iđ.). Thối (nói khái quát), Bái rác thối tha, đây ruồi nhặng. 2 Xấu xa, tôi tệ đến mức khó có thể chấp nhận. Tư tưởng thối tha, đổi truy."]}, {"tu": "thối thây", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thợt.). Quá lười biểng (thường dùng trong lời mắng). Đở lười thối thây,"]}, {"tu": "thốm lồm", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(kng.). Bệnh lở loét ở vành tai,"]}, {"tu": "thôn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khu vực dân cự ở nông thôn, gồm nhiều xóm và là một phần của làng hoặc xã. thông bạch"]}, {"tu": "thôn dã", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Nông thôn, trong quan hệ đối lập với thành thị. Sống đn đật nơi thôn đã."]}, {"tu": "thôn dân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù; iđ.). Dân quẽ. thôn nữ d, (vch.). Người con gái thôn quê, Có thôn nữ."]}, {"tu": "thôn õ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Làng xóm, nơi xa thành thị."]}, {"tu": "thôn quê", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(c1). Nông thôn. Từ thành thị đến thôn quê."]}, {"tu": "thôn tỉnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xâam chiếm đất đại của nước khác, sáp nhập vào lãnh thổ nước minh."]}, {"tu": "thôn trang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Làng xóm, ấp trại."]}, {"tu": "thôn trưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Trưởng thôn."]}, {"tu": "thôn xóm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Như làng xóm."]}, {"tu": "thồn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Nhét, ấn vào trong vật chứa kín; thuồn. Thổn gạo vào bao."]}, {"tu": "thốn thức", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Khóc thành những tiếng ngắt quãng như cố nén mả không được, do quá đau đón, xúc động. Gục đâu thốn thức. Cổ nén những tiếng thến thức.", "(ld.). Ở trạng thái có những tỉnh cảm làm xao xuyến không yên. Thổn thức trong lòng. Trái tìm đập rộn rã, thốn thức."]}, {"tu": "thôn thên", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). (Bộ ngực người phụ nữ) quá. to và để hở hang, bảy ra một cách lộ liễu, khó coi. Vứ vê thôn thận."]}, {"tu": "thốn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cñ). Một phần mười của thước; tấc."]}, {"tu": "thốn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhói lên, Vẽ ¿hương đau thốn. Có một cải gì thốn lên trong lòng."]}, {"tu": "thôn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Ngây ngô, có vẻ đân độn. Tróng mặt có vẻ thôn. Một anh chàng thôn, BỊ hỏi dần, mặt cứ thôn ra.:"]}, {"tu": "thông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây hạt trần, thân thẳng, có nhựa thơm, tán lá hình tháp, lá hình kim. Rừng thông: Nhựa thông."]}, {"tu": "thông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thông phán (gọi tẩU). Tháy để, thầy thông."]}, {"tu": "thông", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nối liền với nhau một mạch tử nơi nọ đến nơi kia, không bị cản trở, ngăn cách. 7.4m xong chiếc cầu, tuyển đường sẽ thông, Hắm lò có lõi thông với bên ngoài. Trổ một cửa Ăn thông sang phòng bên.", "Làm cho thống được từ đầu nọ đến đầu kia, không bị tắc nghẽn, không bị dồn ứ. Thông ống dẫn nước. Thông cổng. Chữa câu để thông đường, thông xe. Ống thông khỏi. Hệ thống của thông gió của nhà máy,", "(kết h���p hạn chế), Liên suốt một mạch, không gián đoạn. Được thông luôn ba ván, Máy làm việc thông ca.", "Hiểu rõ và chấp thuận, không còn gì thắc mắc, băn khoăn. Bàn #7 cho thông. Thông chính sách. Phải chấp hành, nhưng chưa thật thông.", "Nắm thành thạo. Học thông các môn võ."]}, {"tu": "thông bạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thông báo trong nội bộ giới tu 35¿ hành đạo Phật. #ioà thượng tuyên đọc thông bạch, thông báo [ đợ. Báo chọ mợi người biết tình hỉnh, tin tức bằng lời nói hoặc văn bản, Thông báo tỉnh hình thực hiện kế hoạch, Thông báo kết quả nghiên cứu. Thông bảo giờ tàu."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bản thông báo. #a thông báo. Gửi thông bảo cho các cơ sở;"]}, {"tu": "thông bệnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(d.). Thói xấu hoặc khuyết điểm chưng, phổ biến ở nhiều người,"]}, {"tu": "thông cảm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hiểu thấu khó khăn riêng và chia sẽ tâm tư, tịnh cảm, Thóng cảm với hoản cảnh khó khăn của nhau, Người cùng cảnh \"ngộ nên dễ thông cảm. Vì ốm nên tôi đã thất hứa, mmơng anh thông cảm."]}, {"tu": "thông cáo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Văn bản, thường là của tổ chức, cơ quan Nhà nước, báo cho mọi người biết tình hình, sự việc có một tắm quan trọng nhất định nảo đó. 7#ông cáo của Quốc hội."]}, {"tu": "thông cáo chung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Van bản thông báo kết quả của cuộc gặp gỡ và thảo luận giữa hai hay nhiều đại điện chính phủ, chính đảng hay đoàn thể, tổ chức xã hội,"]}, {"tu": "thông dâm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có quan hệ tình dục bất chính BÌữa một người đã có vợ hoặc có chồng với một người khác. 7ó¡ thông dâm."]}, {"tu": "thông dịch", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Phiên dịch."]}, {"tu": "thông dịch viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù). Người phiên dịch,"]}, {"tu": "thông dụng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thường dùng, được dùng một cách phố biến. Các mặt hàng thông đựng. Từ ng thông dụng.. thông điệp d. I Công văn ngoại giao quan trọng đo nước nảy gửi cho một hay nhiều nước khác, 2 Báo cáo do tổng thống gửi cho quốc hội để trình bày tình bình và chính sách. 3 Búc thự công khai gửi cho mọi người hoặc cho một nhóm người nhất định (thường dùng với nghĩa bóng). Thông báo của Hội nghị Hoà bình là một thông điệp “Đoàn kết vì tột thể giới không Có chiếm tranh °."]}, {"tu": "thông đồng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thoá thuận ngầm với nhau để làm việc trái phép. Kế toán và thủ quỹ? thông đồng với nhau tham ó q17 công. thông đồng bén giọt (kng.). Suôn sẻ, trôi chảy, không cỏ gì trắc trở, Việc làm thông đồng bán giọi."]}, {"tu": "thông gia", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gia định cỏ con cái kết hôn với nhau, trong quan hệ với nhau. [ầm hông ia với nhau. Thông gia với \"người cùng làng (kng,: lâm thông gia với người cùng làng). (ng zkêng gia. thông gian đg, (d.). Như thông dâm. thông hành x. giấy thông hành."], "tham_chieu": {"xem": "giấy thông hành"}}, {"tu": "thông hiểu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hiểu thấu đáo, cặn kạ, Thông hiểu tình hình. Thông hiểu luật pháp,"]}, {"tu": "thông hiếu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Đạt quan hệ ngoại hữu nghị với nhau, Phái sử giả thông hiểu với nước lắng giảng."]}, {"tu": "thông hiệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Tín hiệu công khai thông báo cho nhau biết. Thới xen làm thông hiệu rút quân. Lính thông hiệu (làm nhiệm vụ truyền thông Ki thông kim bác cổ x, bác cổ thông kim."]}, {"tu": "thông lại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Viên chúc nhỏ làm việc bàn giấy trong các công đường ở phủ huyện thời thực dân Pháp."]}, {"tu": "thông lộ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Lệ thường,"]}, {"tu": "thông lệnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Văn bản để truyền mệnh lệnh của nhà nước cho các cơ quan và nhàn dân biết,"]}, {"tu": "thông phần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức quan nhỏ, thường là ở tỉnh, thởi phong kiến,", "Viên chức trung cấp làm việc trong các công sở thời thực dân Pháp, Thông phản toà khẩm sứ:"]}, {"tu": "thông phong", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bỏng đên dầu hoá,"]}, {"tu": "thông qua", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["! (Cơ quan hoặc người có thẩm quyền) đồng Ÿ chấp thuận cho được thực hiện, sau khi đã xem xét, thảo luận. Quốc hội thông qua hiến pháp. Đề án mới đã được thông qua. 2 Nhờ vảo, dựa vào làm trung gian để thực hiện một công việc nào đó, trong khi không thể trực tiếp, Thông qua thực tiễn mà kiểm nghiệm lí luận. thông số d, 1 x.:ham số, 2 Đại lượng đặc trưng cho một tính chất nào đó của một quá trình, hiện tượng, hệ thống, thiết bị kĩ thuật. Các ?hkóng số Ñĩ thuật của HỘI quạt máy, B"]}, {"tu": "thông suốt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thông từ đầu đến cuối, không bị gián đoạn, Tuyến đường giao thông đã thông suốt. Đám bảo thông tìn thông suốt.", "Hiểu rõ vả tán thành hoàn toàn, không còn điều gì băn mắc. Tư tưởng đã thông suối. Thông SUỐT nhiệm: vụ."]}, {"tu": "thông sử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lịch sử trình bảy có hệ thống mọi mặt sinh hoạt xã hội từ xưa đến nay của một nước, một dân tộc. thông sức ởg. (cũ). Sức cho các nơi thí hành."]}, {"tu": "thông tẩm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Liên một mạch thành một buổi, chứ không chia làm hai buổi (nói về thời gian lảm việc hằng ngày theo quy định ở các cơ quan, xí nghiệp). Làm thông tâm, trưa nghỉ một tiếng."]}, {"tu": "thông tấn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Thu thập và biên tập tin tức để cung cấp cho các nơi. Cơ quan thông tấn. Phóng viên thông tấn."]}, {"tu": "thông tấn xã", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ quan chuyên làm nhiệm vụ thônig tấn; hãng thông tấn,"]}, {"tu": "thông thái", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có kiến thức rộng và sâu. Nhà thông thái."]}, {"tu": "thông thạo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hiểu biết tưởng tận và làm được một cách thành thạo. Sử dựng thông thạo nhiều loại máy. Rất thông thạo tình hình đường sá. Đọc thông viết thạo."]}, {"tu": "thông thoáng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có nhiều khoảng trống để không khí lưu thông dễ dàng, Nhà có nhiều cứa, thông thoáng."]}, {"tu": "thông thốc", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Một cách nhanh, mạnh, liên tiếp, như không gỉ ngăn giữ nổi. Gió thông thốc thối vào nhà."]}, {"tu": "thông thống", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Trống trải tới mức có thể nhìn thông từ ngoài vào, không có gì ngăn che. Xhà của thông thống như nhà hoang. Cổng ngõ để thông thống."]}, {"tu": "thông thuộc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Biết tưởng tận và nhớ rõ. Thông thuộc mọi đường ngang ngõ tắt. Mới về, chưa thông thuộc tình hình địa phương."]}, {"tu": "thông thương", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Buôn bán qua lại giữa các nước với nhau. Quan hệ thông thương giữa các nước. 2 Thông suốt từ vùng nọ sang vùng kia, không bị ngăn cách. Hết chiến tranh, sự đi lại đã thông thương."]}, {"tu": "thông thường", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Thường có, thường thấy, không có gì đặc biệt. Bệnh thông thường. Đỏ dùng thông thường. 2 (dùng làm phần phụ trong câu). Theo lệ thường. Thông thường, mới bắt tay vào việc bao giờ cũng khỏ. thông tỉn ! đg. Truyền tin cho nhau để biết, Thông tin bằng điện thoại. Buổi thông tin khoa học. Chiến sĩ thông tin (làm công tác thông tin)."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều được truyền đi cho biết, tin truyền đi (nói khái quá). Bài viết có lượng thông tin cao.", "Tin (khái niệm cơ bản của điều khiển học)."]}, {"tu": "thông tin đại chứng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(dùng phụ sau d.). Thông tin rộng rãi bằng các phương tiện media (báo chí, tivi, radio...},"]}, {"tu": "thông tin học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoa học nghiên cứu vẻ thông tin, thống linh"]}, {"tu": "thông tín viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người làm nhiệm vụ cung cấp tin túc hoặc viết bài cho một tờ bảo hoặc tạp chí, nhưng không thuộc biên chế toả soạn."]}, {"tu": "thông tỏ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Biết rất kĩ và rõ rằng (nói khái quát). 72ông tở tình hình. Thông tở mọi luồng lạch trên sông. thông trí E đg, Báo cho cấp dưới biết (thường bằng văn bản). Thóng trí cho các đơn vị cơ sở."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bản thông trị. Ra thông trí. Nhận được thông trí,"]}, {"tu": "thông tục", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Phù hợp với trinh độ của quần chúng đông đảo, quần chúng để hiểu, dễ tiếp thu. Lời văn thông tục.", "Quá thông thưởng, tự nhiên, thuộc từ ngữ chỉ quen dùng trong lớp người gọi là kém văn hoá. Đừng những từ thông tục."]}, {"tu": "thông tuệ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Có trí tuệ, thông mình,:"]}, {"tu": "thông tư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Văn bản giải thích, hướng dẫn thực hiện những văn bản của nhà nước ban hành, thuộc phạm vi quản lí của một ngảnh nhất định. Thông tư của bộ, Ra thông te"]}, {"tu": "thống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đỏ bằng sảnh sứ, hình tròn, phỉnh ở giữa, dùng để chứa nước hay trồng cây cảnh,"]}, {"tu": "thống chế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức quan võ cao cấp thời phong kiến.", "Như nguyên soái (nhưng thường chỉ dùng nói về quân hàm trong quân đội một số nước)."]}, {"tu": "thống đốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Viên chức người Pháp đứng đầu bộ máy cai trị ở Nam Kì thời thực dân Pháp. 2 Người đúng đầu một bang trong bộ máy chính quyển một số nước liên bang. 3 (kết hợp hạn chế), Người đứng đâu ngân hàng nhà nước trung ương, quản lí (về mặt chủ trương, chính sách) ngành ngân hảng cả nước."]}, {"tu": "thống kê I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thu thập số liệu về một hiện tượng, sự việc, tình hình nào đó. Những rhiệt hại do cơn bão đã thống kê được. Theo con số thống kê chưa đây đủ."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thống kê học (nói tắt). Cán bộ thống bẻ."]}, {"tu": "thống kê học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngảnh toán học nghiên cửu vẻ sự thu thập, tổ chức và giải thích các số liệu. Phương pháp thống kê học."]}, {"tu": "thống khoái", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Có cảm giác thích thú, thoả mãn đến cực độ. Tiếng cười thống khoái."]}, {"tu": "thống khổ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đau đớn, khổ sở đến cực độ, Nổi thống khổ của người nô lệ."]}, {"tu": "thống lãnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Thống lĩnh, thống lí cv. thống iý. d. Người đứng đầu chính quyển ở bản làng vùng đân tộc Mèo, dưới thời thực dân Pháp. thống [ĩnh đg. Lãnh đạo và chỉ huy một bộ phận lớn hoặc toàn bộ lực lượng vũ trang của một nước. thống lý thống lý x. thống 0 thống mạ đg, (¡d.). Chứi mắng thậm ‡ệ. ¿ở; thống mạ. thống nhất ï đg, 1 Hẹp lại thành một khối, có chung một cơ cấu tổ chức, có sự điều hành chung. Thổng nhất đất nước. Thống nhất các lục lượng đấu tranh cho hoà Bình. 2 Làm cho phù hợp với nhau, không mâu thuẫn nhau, Cân thống nhất ý kiến trước đã, Thống nhất đồng hồ trước trận đấu.."], "tham_chieu": {"xem": "thống 0 thống mạ đg", "cung_viet": "thống iý"}}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có sự phù hợp, nhất trí với nhau, không mâu thuẫn nhau. Ÿ kiến khổng thống nhất, -"]}, {"tu": "thống nhứt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Thống nhất,"]}, {"tu": "thống soái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ). Người thống lĩnh lực lượng vũ trang; tổng chỉ huy,", "(id.), Cái giữ vai trò chủ đạo, chỉ phối tất cả. Trong thể giới tư bản, đồng tiển là thống soái."]}, {"tu": "thống suất", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Chỉ huy, đốc suất toàn quân đội,"]}, {"tu": "thống sứ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Viên chức người Pháp đứng đầu bộ máy cai trị ở Bắc Ki thời thực dân Pháp,"]}, {"tu": "thống thiết", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất đau xót, gợi lòng thương cảm. Lời chía buôn thống thiết Giọng văn nghe lâm lị thống thiết -"]}, {"tu": "thống trị", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nắm và sử dụng bộ máy chính quyền để điều khiển, quản li, chỉ phối tất cả. Giai cấp thổng trị. Ách thống trị.", "Giữ vai trò chủ đạo, chỉ phối tất cả. M@? quan điểm đã thống trị trong nhiễu năm. thống tưởng 4. (cũ; id.). Tướng tổng chỉ huy."]}, {"tu": "thộp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.}. Tóm giữ bằng một động tác nhanh; gọn VÀ độthgột, Tu gian bị cánh sát thộp ngực lôi đi. ˆ l"]}, {"tu": "thốt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cð). Nói.", "Bật ra thành tiếng, thành lời một cách tự nhiên, thỉnh lình, Zzố hoảng thốt lên. Tiếng nói thốt tự đây lòng,"]}, {"tu": "thốt", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng trước đẹ.). Xây ra) thỉnh lình và rất nhanh, chỉ trong thời gian rất ngắn (nói về hoạt động, trạng thải tâm lí - tỉnh cảm). Nghe nói thốt động lòng, Thốt giảt mình, Thốt kêu lôn."]}, {"tu": "thốt nhiên", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng làm phần phụ trong câu). Thình linh và rất nhanh (nói về Sự Xây ra của một hiện tượng tâm li), Đang ngủ, thốt nhiên choàng dậy. Thất nhiên nhớ lại."]}, {"tu": "thốt nốt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây cùng họ với đừa, thân thẳng và cao, lá hình quạt, chặt cuống cụm hoa thì hứng được một chất nước ngọt dùng để chế đường, Đường thốt nót. thơ, ï d. Hình thức nghệ thuật đùng ngôn ngữ giàu hình ảnh và có nhịp điệu để thể hiện nội dung một cách hàm súc. Ø4 /;ø lục bát. Ngâm thơ. Vở kịch thơ. 1 t. Có về đẹp, giàu sức gợi cảm; nên thơ. Phong cảnh rất đẹp, rất thơ: thơ; (ph.). X. thư,"]}, {"tu": "thơ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Còn nhỏ tuổi, còn bé đại (nói khái quát). Con thơ*, Tuổi thơ*,"]}, {"tu": "thơ ấu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dùng phụ sau đ.). (Thời) rất ít tuổi, còn bé dại. Thới thơ đụ. Những ngày thơ ấu. thơ ca d, Sáng tác văn học bằng văn vần (nói khái quát). Tuyển tập thơ ca."]}, {"tu": "thơ dại", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất ít tuổi, chưa biết 8l (nói khải quát). Con còn thơ đại.: thơ lại x. thư lại."], "tham_chieu": {"xem": "thư lại"}}, {"tu": "thơ liên hoàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thể thơ gồm nhiều bài, câu cuốt (hoặc mấy từ cuối) của bài trên được nhắc lại làm thành câu đầu (hoặc mấy từ đấu) của bài dưới."]}, {"tu": "thơ mộng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có vệ đẹp gợi lên những cảm giác địu đảng, những cảm xúc đẹp đẻ, những trức mơ, Cảnh sắc thơ mộng của thiên nhiên. Một mối tình thơ mộng."]}, {"tu": "thơ ngây", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như ngây thơ. Đôi mắt thơ ngày. thơ phú (¡d.). x. z; phú."], "tham_chieu": {"xem": "z"}}, {"tu": "thơ thấn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Lặng lẽ và nhự đang có điều gỉ suy nghĩ vẩn vơ, lan man, Thợ /hấn dạo chơi một mình. Em bé thơ thấn trước của mong mẹ về. Côâm thấp buổn thơ thái. thơ thới (ph.). x. thư thái. thơ trễ L. đd.), Còn nhó tuổi (nói khái quát), Thời thơ trẻ,"], "tham_chieu": {"xem": "thư thái"}}, {"tu": "thờ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tỏ lòng tôn kính thần thánh, vật thiêng hoặc lĩnh hồn người chết bằng hình thức lễ nghỉ, củng bái theo phong tục hoặc tín ngưỡng. T»ở tổ tiên. Thờ Phật. Thờ thân. Bản thở*, Đện thờ.", "(cũ). Tôn kinh và cơi là thiêng liêng. Thở cha kinh mẹ. ` thở cúng đg, Thờ và củng (nói khái quát). Thở Cứng tổ tiền. r"]}, {"tu": "thờ ơ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg,). Không hề quan tâm tới, không hề có chú: tỉnh cảm gì. Thở ơ với bạn bè. Thái độ thờ ơ với thời CHỘC."]}, {"tu": "thở phụng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như ¿;ở củng. Thờ phụng tổ tiền,", "(trtr.). Chăm sóc, nuôi dưỡng một cách tôn kính, Hết lòng thờ phụng cha mẹ già.", "(4_). Tôn thở và phụng sự. Thờ phụng lí tưởng."]}, {"tu": "thở thấn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như /hấn thờ,"]}, {"tu": "thờ tự", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cñ). Thờ Cúng. thở đp, 1 Hít không khi vào lỏng ngực, vào cơ thể rồi đưa trở ra, qua mùi, miệng (điểu kiện và biểu hiện của sự sống). Thở không thí trong lành. Người bị nạn vẫn còn thở. Tắt thở* 2 (chm.). (Cơ thể sinh vật) thực hiện chức năng hẩn thụ oxygen và thải khí carbonic (điểu kiện của sự sống). Cây thở chủ yấu bằng lá. 3 (thgt.). Nói ra những điểu không hay. Thở ra những lời bất mãn."]}, {"tu": "thở dài", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thở ra một hơi đài khi có điều phiền muộn. Tiếng (hở đài não nuội."]}, {"tu": "thở dốc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thớ mạnh, đồn dập vỉ quá mệt sau khi làm một việc nặng nhọc, Khiêng nặng quả, ngôi thở đốc.:"]}, {"tu": "thở hắt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thở mạnh ra, thường là trước khi chết, Người bệnh thở hẳ! ra."]}, {"tu": "thở phào", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thể ra một hơi đải, khoan khoái vỉ đã trút được điểu đẻ nặng trong lòng. Được tin người bị nạn không hê gì, mọi người thở phảo. thở than đg, Như than thở,"]}, {"tu": "thớ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường đọc có hỉnh sợi trong cấu tạo của thịt, gỗ, đất đá, v.v, Thịt bò to thở. Chế theo thớ gỗ. Đục theo thớ đá. Thớ tựa nhỏ và mị..2 (kng.). (thường dùng có kèm ý phủ định). Tư thế, cốt cách con người, biểu hiện qua đáng vóc, dáng điệu. Người thấp bé, không có thở quân sự. Cải thớ người như nó thì làm gì được."]}, {"tu": "thớ lợ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Khéo léo bể ngoài, thiếu chân thật. 3⁄2; con người màu mè, thở lợ: Ăn nói thở lợ."]}, {"tu": "thợ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người lao động chân tay lắm một nghề: nào đó để lấy tiền công, Quan hệ giữa chủ và thợ. Thợ hàn. Thợ cất tóc. Thợ cấy."]}, {"tu": "thợ bạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thợ làm đồ trang sức hay nói chung đồ quý giá bằng vàng, bạc,"]}, {"tu": "thợ bạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thợ thủ công cùng làm việc với một thợ cả."]}, {"tu": "thợ cả", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Thợ thủ công giỏi tay nghề, đứng đầu một nhóm thợ, nhận khoản công việc và phân công, đôn đốc thợ bạn, thợ học nghề."]}, {"tu": "thợ cạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù; kng,). Thợ cắt tóc."]}, {"tu": "thợ đấu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thợ đảo đất."]}, {"tu": "thợ điện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thợ lắp ráp, sửa chữa các thiết bị và dụng cụ điện."]}, {"tu": "thợ hổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người chuyên làm công việc trộn và TM chở vôi vữa trong xây dựng.", "(ph.). Thợ n"]}, {"tu": "thợ máy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thợ lắp ráp, bảo dưỡng và sửa chữa xác máy móc. hợ mộc d, Thợ đóng đồ gỗ hoặc làm các bộ hận bằng gỗ trong các công trinh xây dựng, -hế tạo."]}, {"tu": "hợ nề", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Thợ xây gạch, đá trong các công rỉnh xây dựng."]}, {"tu": "hợ ngoäã", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(¡d.). Thợ nẻ. thời đại"]}, {"tu": "thợ nguội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thợ chế tạo, sửa chữa, lắp ráp các sản phẩm kim loại theo lối thủ công."]}, {"tu": "thợ rảo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.), Thợ rẻn."]}, {"tu": "thợ rèn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thợ làm nghề rẻn sắt thành dụng cụ."]}, {"tu": "thợ săn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người làm nghề săn bắn thủ rừng và chim."]}, {"tu": "thợ thủ công", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người sản xuất thủ công nghiệp, sử dụng công cụ của minh để sẵn xuất ra hàng hoá,"]}, {"tu": "thợ thuyền", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ). Công nhân (nói khải quái). Giai cấp thợ thuyễn. Đoàn kết giữa thợ thuyễn và đân cảy."]}, {"tu": "thời", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng thời gian dài được xác định một cách đại khái về mặt có những đặc điểm lớn, những sự kiện lớn nảo đó. Thời thơ ấu. Thời cổ đại. Thời nay. Lừng lẫy một thời.", "(thưởng"]}, {"tu": "dùng sau", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": [", trong một số tổ hợp). Khoảng thời gian thuận lợi hoặc thích hợp để lâm một việc BÌ. Làm ăn gặp thôi. Lối sống chờ thời, tiêu cực. Giải quyết khó khăn kịp thời, 3 {chm.). Phạm trù ngữ pháp của động từ trong một số ngôn ngữ, biếu thị mối quan hệ giữa hành động, sự việc Xảy ra với thời gian lúc đang nói. Thời quả khủ. Thời tương lai. thời; (cũ, hoặc kng,). x. /bì,"], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "thời bệnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡đ.). I1 Bệnh dịch phát sinh theo mùa, do điều kiện thời tiết, bệnh thời khi. 2 Tệ hại phổ biến trong xã hội ở một thời kì nhất định (ví như một loại bệnh dịch). thời binh d, Thời kì đang có hoả bình; trải với thời chiến. Chuyển từ thời chiến sang thời bình."]}, {"tu": "thời buổi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Khoáng thời gian được xác định đại khái về mật có những điều kiện sinh hoạt chung nào đó trong Xã hội, Sống ong thời buổi chiến tranh. Thời buổi nào cũng vậy, cỏ làm mới có ăn."]}, {"tu": "thời chiến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thời ki đang có chiến tranh. Nghĩa vụ lao động thời chiến. Tác phong thời chiến. thời cơ d, Hoàn cảnh thuận lợi đến trong một thời gian ngắn, đảm bảo một việc nảo đó có thể tiến hành có kết quả. Máắm vừng thời cơ để hành động. Tranh thủ thời cơ. Bđ lỡ thời cơ, thời cục (cù). x. zhởi cuộc."], "tham_chieu": {"xem": "zhởi cuộc"}}, {"tu": "thời cuộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tình hinh xã hội - chính trị chung trong một thời gian cụ thể nào đó. Xhay bán với thời cuộc. Bàn về thời cuộc. Đoản trước thời Cuộc."]}, {"tu": "thời đại I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng thời gian lịch sử đài được phân chia ra theo những sự kiện có đặc trmg giống nhau. Thời đại đồ đá*. Thời đại tin học."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tính chất tiêu biểu cho một thời đại. Ho MUOOV\"P SĂUW Nhiệt Thắng lợi có ÿ nghĩa thỏi đại, Người anh hùng thời đại, — -"]}, {"tu": "thời đại đổ đá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giai đoạn lịch sử đầu tiên của loài người, trong đó các công cụ sản xuất chủ yếu lảm bằng đá."]}, {"tu": "thời đại đồ đồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giai đoạn lịch sử sau thời đại đỗ đá, trong đó các công cụ sản xuất chủ yếu làm bằng đồng."]}, {"tu": "thời đại đồ sắt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giai đoạn lịch sử sau thời đại tì đồng, trong đó các công cụ chủ yếu làm bằng Sắt."]}, {"tu": "thời đảm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(củ), Bản luận về thời sự. ðZục thởi Äàm trên báo."]}, {"tu": "thời điểm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng thời gian cực ngắn được hạn định một cách chỉnh xác, coi như một điểm trên trục thời gian. Ở rhởi điểm", "giờ", "phủi.", "Khoảng thời gian ngắn được hạn định tương đối chính xác về mặt nào đó. Thời điểm gay cẩn của trận đấu. Vào thi điểm kết thúc,"]}, {"tu": "thời giá", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Giá cả hàng hoá trong một khoảng thời gian nhất định nào đỏ. Ä#za theo thời giả. Tỉnh theo thời giả lúc bấy giờ."]}, {"tu": "thời gian", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hinh thức tổn tại cơ bản của vật chất (cùng với không gian), trong đỏ vật chất vận động và phát triển liên tục, không ng���ng. Thời gian và không gian đều là vô tận.", "Khoảng thời gian nhất định xét vẻ mặt dài ngắn, nhanh chậm của nó. Đi lại mất nhiêu thời gian. Thời gian qua rất nhanh. Trong thời gian gân đây. Thời gian ủng hộ chúng ra.", "Khoảng thời gian trong đó diễn ra sự việc từ đầu cho đến cuối, Trong suốt thời gian hội nghị, Gặp lại sau thời gian xa cách."]}, {"tu": "thời gian biểu", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Bản kê thời gian và trình tự làm các công việc khác nhau theo quy định (thưởng là trong ngảy, trong tuần lễ). Thời gian biểu của hội nghị."]}, {"tu": "thời gian phân chia", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kiểu làm việc của máy tính, trong đó thởi gian được chia thảnh những khoảng nhỏ xen kẻ, mỗi khoảng dành để thực hiện một bài toán riêng. thời gian thực d, Phương thức xử lí tin trên máy tính cho phép nạp dữ liệu vào một thời điểm bất ki và nhận được tức thời các kết quả. thời giờ x.;Ö giờ."]}, {"tu": "thời hạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng thời gian quy định để làm một công việc nào đó. oán (hảnh công trình đứng thời bạn. Thời hạn nộp đơn đã hết."]}, {"tu": "thời hiệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thời gian có hiệu lực của một văn bản pháp luật, một quyết định hành chính, một bản án, một hợp đồng, v.v."]}, {"tu": "thời khắc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thời gian, về mặt nối tiếp nhau qua đi. Thời khắc trôi đi chậm chạp.", "Thời điểm có một ý nghĩa nào đó. Vào thời khắc đứa trẻ chào đời,"]}, {"tu": "thời khắc biểu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù). Thời gian biểu."]}, {"tu": "thời khí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Điều kiện thời tiết trong một khoáng thời gian nào đó trong năm. Bánh thời khi*"]}, {"tu": "thời khoá biểu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bản kẽ thời gian lên lớp các ruôn học khác nhau của từng ngày trong tuần, Chéáp thời khoá biểu năm học mới. thời kì cv. thời kỳ d. Khoảng thời gian được phân chia ra theo một sự việc hay sự kiện nào đó. Thời kì Việt Naưn kháng chiến chống Pháp. tiết thời kì tập sự."], "tham_chieu": {"cung_viet": "thời kỳ d"}}, {"tu": "thời lượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lượng thời gian dành cho một việc nhất định nảo đó, Chuyên mục được phát sóng mỗi tuân hai lần, thời lượng 1Š phút, Được mời đến thuyết trình, với thôi lượng tự định. Vay tiên ngân hàng, cẩn tính kĩ thời lượng. -"]}, {"tu": "thời sự I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổng thể nói chung những sự việc ít nhiều quan trọng trong một lĩnh vực nảo đó, thường là xã hội - chính trị, xây ra trong thời gian gần nhất và đang được nhiều người quan tâm. Theo dõi thời sự. Bình luận thởi sự. Thời sự bỏng đá. Phim thời sự*. IIt. Œng,). Có tính chất thời sự, đang được nhiều người quan tâm. Những vấn để nóng hốt, thời sự nhất. thời thế d, Tinh thế, hoàn cảnh chung của xã hội trong một thời kì, 7*ởi thế đổi thay. Thời thể tạo anh hùng.:"]}, {"tu": "thời thượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự ưa chuộng của số đông đối với những kiểu sinh hoạt nảo đó và trong một thời gian nào đó. Cách ăn mặc có tính chất thời thượng. Chạy theo thời thượng. Xe"]}, {"tu": "thời tiết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trạng thái của khí quyển ở một nơi vào một lúc nào đỏ. Thởi tiết xấu, có ma. Thời tiết ẩm áp. Dự báo thời tiết."]}, {"tu": "thời trang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cách ăn mặc, trang điểm phổ biến trong xã hội trong một thời giàn nào đó. Ấn mặc hợp thời trang."]}, {"tu": "thời vận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vận may rủi trong một thời gian nào đó. Thời vận đen đủi. Gặp thời vận (kng.; Bấp vận may)."]}, {"tu": "thời vụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thời gian thích hợp nhất trong năm để tiến hành một hoạt động sản xuất trong nông, lâm, ngư nghiệp. 7hởi vụ gieo trồng. Cấy đúng thời vụ. Thời vụ đảnh bắt cả,"]}, {"tu": "thơm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Dứa. thơm; đg, Hôn (nói về trẻ em). Thơm nhẹ má bả. Bá thơm mẹ."]}, {"tu": "thơm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["! Có mùi nhự hương của hoa, đễ chịu, làm cho thích ngửi; trái với thối, Họa thơm. Cuốn sách mới in, còn thơm mùi mực. 2 (Tiếng tăm) tốt, được người đời nhắc đến, ca ngợi, Tiếng /hơm muôn thuở: Đói cho sạch, rách cho thơm (tng.)."]}, {"tu": "thơm lây", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ng.). Được hưởng một phần vinh dự của người khác đo có quan hệ gắn gũi. Con nổi tiếng, cha mẹ cũng được thơm lây,"]}, {"tu": "thơm lừng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có mùi thơm toả ra mạnh và rộng. Tương hoa bưởi thơm lùng."]}, {"tu": "thơm lựng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có mùi thơm đậm đà, tác động mạnh nhưng dễ chịu. Ä#ti xảo nổu thơm; đựng, Quả mít chín thơm lụng.:"]}, {"tu": "thơm ngát", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có mùi thơm đễ chịu toả lan ra xa, Hương trầm thơm ngdi. Thơm ngáit mùi hoa sen."]}, {"tu": "thơm nức", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có mùi thơm bốc lên mạnh và lan toä rộng. Mùi hoa lan thơm nức,"]}, {"tu": "thơm phức", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có mùi thơm bốc lên mạnh, hấp dẫn. Hành phí thơm phức. Mùi nước hoa thơm phúc. Í¡ Láy: thơn phức (ý mức độ cao),"]}, {"tu": "thơm phưng phức", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. #Èøm phúc (láy)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "thơm thảo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tốt bụng, sẵn sảng đem cái của mỉnh cho người khác. Tấm làng thơm thúo cúc người chị hiển đối với các em."]}, {"tu": "thơm tho", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thơm, gây cảm Blác đễ chịu (nói khái quát). Chăn màn mới, sạch sẽ, thơm tho."]}, {"tu": "thơn thớt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Nói cười) có Về tử Éế, ngọt ngào, nhưng chỉ ở ngoài mi: thật lòng, Thơy thớt nói cười. Chỉ ƑE -+oềny mỗm."]}, {"tu": "thờn bơn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. /ởn bon. Cá nước ngọt sống ở tầng đáy, thân đẹp như lá cây, miệng và mắt lậch về phía trên. ươm ngắn lại chê chạch dài, Thờn Đơn méo miệng chê trai lạch môm (cd.)."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "/ởn bon"}}, {"tu": "thớt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Đồ dùng bằng gỗ rắn có mặt phẳng để kê đồ ăn lên mả thái, chặt, băm, Tiếng đao thớt lách cách. Trơ như mặt thớt. 2 (kết hợp hạn chế). Từ dùng để chỉ từng đơn vị những vật hinh tăng hay khối với bể mặt phẳng. Thớt trên của cối xay. Đội tượng binh gồm hàng chục thớt voi,"]}, {"tu": "thụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.; id.), Cá thu (nỏi tắt),"]}, {"tu": "thu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mùa chuyển tiếp từ hạ sang đông, thời tiết dịu mát dẫn. Thư qua đông tới. Gió mùa thụ. Vụ thu (gieo trồng vào mùa thu).", "(vch.). Năm, dùng để tính thời gian đã trôi qua. Đã mấy thu qua.... Một ngày đằng đẵng xem bằng ba thụ (củ.),"]}, {"tu": "thu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhận lấy, nhận về từ nhiều nguồn, nhiều nơi. 7ñ ghuế. Thư lợi nhuận. Tăng thụ, siẩm chỉ.", "Tập trung vào một chỗ từ nhiều nơi. Kom được thu lại thành đồng. Thu dụng cụ bỏ thu hoạch vào hộp. Non sông thu vào một mối (b.). Agười bệnh thu hết hơi tàn, trối lại mấy câu (b.).", "Đạt được, có được kết quả nào đó sau một quá trình hoạt động. đi nghị thu được kết quả tốt đẹp. Thu được một bài học lớn.", "Ghi lại âm thanh, hình ảnh nảo đó bằng máy. Bài hát được thụ vào băng. Thu vào ống kính những hình ảnh đẹp.", "Làm cho nhỏ lại hoặc gọn lại. Điện tích.. đất hoang thu hẹp dân, Năm chương thụ lại còn ba.", "Làm cho thân mình gọn lại, choán ít chỗ hơn và thường khó nhận thấy hơn. Mgồi thu ở một góc. Thu hai tay vào lòng, -"]}, {"tu": "thu ba", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.), Sóng nước mùa thụ; dùng để ví ánh mắt long lanh của người phụ nữ đẹp, Khoé thu ba, thu chỉ đợ. Thu và chỉ tiền nong (nói khái quát). Cân đối kế hoạch thu chị. thu đọn đg, Sắp xếp lại cho gọn gảng, cho khỏi ngốn ngang. 7 dọn nhà của. Thụ dọn dụng Cụ."]}, {"tu": "thu dung", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tiếp nhận và cho ở. Tham thụ dụng thương bình."]}, {"tu": "thư dụng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tiếp nhận người về và sử dụng Thu dụng nhân tài. thu giữ đg, Dùng quyển lực giữ lại đồ vật, hàng hoá để chờ xử lí theo pháp luật. Thụ giữ tang vật vụ án. Thu giữ hàng nhập lậu."]}, {"tu": "thu gom", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lấy từ nhiều nơi, nhiều nguồn rải rác để tập trung lại. Thư gom phế liệu. Thu gom rác thái để xứ iL"]}, {"tu": "thu hẹp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho hẹp lại hoặc hạn chế lại trong một phạm vị hẹp hơn. Điện tích đất hoang thụ hẹp lại. Thu hẹp phạm vi hoạt động."]}, {"tu": "thu hình", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thu nhỏ thân mình lại làm cho khó nhận thấy hơn. Mèo ngồi thự hình rình chuột, Tgồi thu hình ở một góc. thu hìnha x, máy thư hình,"]}, {"tu": "thu hoạch ï", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thu vẻ những sản phẩm nông nghiệp đo kết quả lao động làm ra. 7z hoạch vụ mùa. Thu hoạch trên mười tẩn một hecta.", "Thu nhận kiến thức, trí thức, do kết quả học tập, tìm hiểu mang lại (thường nói về nhận thức xã hội - chính trị). Thụ hoạch được nhiều trong chuyến đi khảo sát. Đọc nhiêu, nhưng thu hoạch không được bao nhiêu."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Tổng thể nói chung những sản phẩm thu hoạch được, những gì làm ra được bằng lao động sản xuất nông nghiệp. Trồng cây ăn quả để tăng thu hoạch.", "Kết quả thu được sau quá trinh học tập, tìm hiểu. Trao đới thu hoạch cuối khoá. Viết bản thụ hoạch. kRRS%AN X55"]}, {"tu": "thu hổi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thu về lại, lấy lại cái trước dỏ đã đưa ra, đã cấp phát hoặc bị mất vào tay người khác. Thư hỏi vẩn đâu tư ban đầu. Thu hồi giấy phép kính doanh. Thu hồi những vùng bị chiếm đóng."]}, {"tu": "thu hút", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lôi cuốn, làm đồn mọi sự chủ ý vào. Một vấn đề có sức thu hút mạnh mẽ. Phong trào thu hút được đông đáo quần chúng tham gia. Thu hút hoả lực về phía mình (để đánh lạc hưởng)."]}, {"tu": "thư không", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Tiếng trống, chuông) báo hiệu đóng cửa thành vào lúc gần tối, thời xưa, Hới trống thu không."]}, {"tu": "thu lôi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thiết bị gồm thanh kim loại nhọn đặt trên cao, nối với đất bằng dây dẫn để bảo vệ công trình khỏi bị sét đánh, Có: thư lôi,"]}, {"tu": "thu lu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.; dùng phụ san đg,, !., trọng một số tổ hợp). Từ gợi tả dáng thu tròn lại thật nhỏ, gọn. Ngồi thu lu bỏ gối ở một góc. Tròn thu Ìu."]}, {"tu": "thu lượm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lượm lặt, gom góp lại. Thư iượm sất vụn, Tìn tức mới thu lượm được.", "Lấy những cái sẵn có trong thiên nhiên làm nguồn sống, như hái lượm, săn bắn, đánh cá, v.v. (nói khái quát; hình thái kinh tế ở thời đại nguyên thuỷ)."]}, {"tu": "thu mua", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mua theo hình thức tập trung của một tổ chức kinh tế nhất định. Thu mua lương thực. Thu mua phể liệu."]}, {"tu": "thu nạp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thu nhận vào, thường là trong một tổ chức. Thu nạp hội viên mới. Thu nạp nhân tài."]}, {"tu": "thu ngân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thu tiển của khách hàng ở các cửa hàng kinh doanh, dịch vụ. Quảy thu ngán. Nhân viên thu ngân của của hàng."]}, {"tu": "thu nhặt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhật nhạnh gom góp lại. Thu nhật phế liệu. Thu nhặt giấy vụn."]}, {"tu": "thu nhận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhận vào, nhận lấy từ nhiều nguồn khác nhau. 7u nhận sản phẩm. Thu nhận học sinh mới.", "(¡đ.). Nhận biết bằng giác quan. Có những âm thanh tại người không thể thu nhận đ��ợc."]}, {"tu": "thu nhập I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhận được tiền bạc, của cải vật chất từ một hoạt động nào đó. Hằng năm thu nhập được những khoản lớn từ ao cỏ."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Các khoản thu nhập được trong một khoảng thời gian nhất định, thường tính theo tháng, năm (nói tổng quát). Tăng thư nhập. Thu nhập bình quân của mỗi gia đình."]}, {"tu": "thu nhập quôc dân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phản giả trị mới sảng tạo ra trong khu vực sản xuất vật chất của một nước, trong một thời gian nhất định (thường là một năm)."]}, {"tu": "thu nhập thuần tuý", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giá trị mới được sáng c.ưU tạo ra, bao gồm giá trị lao động sống và giá trị thặng dư, không bao gồm lao động quá khứ."]}, {"tu": "thu phân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngày Mặt Trời đi qua xích đạo, cỏ ngày và đêm đài bằng nhau trên khắp Trái Đất, và ở bắc bán cầu được coi là giữa mùa thu, vào ngày 22, 23 hoặc 24 tháng chin dương lịch; cũng là tên gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trụng Quốc."]}, {"tu": "thu phong", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Gió mùa thu. thụ phục; đg, Làm cho người ta cảm phục mà theo về với mình, Thư phục nhân tâm.. thu phục; đg. (cũ). Thu hồi đất đai đã bị mất. Thu phục vùng đất bị chiếm. Thu phục lại giang sơn,"]}, {"tu": "thu quân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Rút quân về. Hỏi còi thu quân."]}, {"tu": "thu thanh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Thu âm thanh vào để khi cần thì có thể phát ra; ghi âm. Bài hát đã được thụ thanh vào đĩa.", "x. mảy thu thanh. thụ thập đg, Góp nhặt và tập hợp lại. Thu thập tài liệu. Thu thập ÿ kiển của nhân dân. thu tóm đự. (1d.). Như £h4u óm."], "tham_chieu": {"xem": "mảy thu thanh"}}, {"tu": "thu va thu vén", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Như fb vén (ng. 2; nghĩa mạnh hơn)."]}, {"tu": "thu vén", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dọn dẹp, sắp xếp cho gọn gàng. Thu vén dụng cụ để nghĩ.", "Góp nhặt, gom góp để gày dựng. Lo thu vén cho con cải, Chỉ biết thu vén cho bản thán."]}, {"tu": "thu xếp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sắp đát, xếp dọn cho ổn. Tu xếp đổ đạc, Thu xếp chỗ nghỉ cho khách. Công việc đã thu xếp xong."]}, {"tu": "thù 1", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lòng căm ghét sâu sắc đối với kẻ đã từng gây hại lớn cho mình, kèm theo ý muốn nung nấu bắt kẻ đó phải chịu sự trừng phạt tương ứng. Mới thụ quản cướp nước. Trd thù cho cha.", "Kẻ đã gây thù cho mình. Phản biệt bạn và thù. Thù trong giặc ngoài. Quán thù\","]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(&ng.). Có thù với kẻ nào đó. Nó thù anh ta ra mặt,"]}, {"tu": "thù địch T", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.), Kẻ ở phía đối lập, có hành động, tư tưởng chống đổi lại một cách quyết tiệt (nói khái quát). Những phản tỷ thù địch. Coi nhat: như thù địch."]}, {"tu": "I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chống đối lại một cách quyết liệt vi lẽ sống cỏn. Hành động thù địch. Có thái độ thù địch với nhau."]}, {"tu": "thù ghét", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Rất căm ghét."]}, {"tu": "thù hẳn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Thù rất sâu. Z2¿ bán thù hằn nhau đã lâu. Xoá bỏ thù hồn giữa các dân tộc."]}, {"tu": "thù lao I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trả công để bù đắp vảo lao động đã bỏ ra. Có chế độ thù lao thích đảng, 9sø"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoản tiền trả thù lao, Thanh toán thù lao: Hưởng thù lao,"]}, {"tu": "thủ lủ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Từ gợi tả hình khối to lớn như trồi hẳn lên, đập vào mắt và lâm vướng mát, Đống cát thù lù giữa đường.:"]}, {"tu": "thù nghịch", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Chống đối lại vì lẽ sống còn"]}, {"tu": "thù oán", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Thù rất sâu nhưng giữ kin trong lòng, không để biểu lộ ra. Chẳng thù oán ai, Gây nhiều thù oán. ˆ thù tạc đạ. (cũ). (Chủ và khách) mời nhau uống rượu (nói khái quát). Chuyện trỏ, thù tạc cđ buổi, Chén thù chén tạc. Thơ thù tạc (thơ đối đáp trong bữa rượu). thừ tiếp đp. (củ). Tiếp đãi lịch sự. Thù tiếp khách khủa."]}, {"tu": "thù ứng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Như ¿k‡ tiếp."]}, {"tu": "thủ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Đầu của gia súc (thường là lợn) đã giết thịt. Thủ lợn. Thịt thủ. Giò thủ. Thú bò."]}, {"tu": "thủ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Đảm nhiệm một vai trỏ cụ thể nảo đó trong một công việc có nhiều người tham gia. Đứng thủ mai trong buổi đào mương. Thủ vai chính trong vở kịch.", "(kng.). Mang, giấu sẵn trong minh để phòng khi phải đối phó thị dùng đến. Thứ lu đạn trong ti, Can phạm có thủ dao găm.", "(thạt.). Lấy cắp. Bị kẻ gian thủ mất vị."]}, {"tu": "thử", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Chống đỡ để tự bảo vệ trước sự tiến công của đổi phương; trái với công. Thế thủ."]}, {"tu": "thủ bạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hương chức giữ số sách ở làng thời phong kiến, thực dân."]}, {"tu": "thủ bút", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Văn bản, chữ do tự tay người nảo đó (thường là một đanh nhân) viết ra. Thú bút của nhà văn. Cuốn sách mang thủ bút của tác giả."]}, {"tu": "thủ cấp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Đầu người bị chết chém."]}, {"tu": "thủ chỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Như điên chỉ. thủ công I đg, (thưởng dùng phụ cho d.). Lao động sản xuất bằng tay với công cụ giản đơn, thô sơ. Thợ thủ công*, Làm việc theo lối thủ Công. -"]}, {"tu": "TL", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Môn học dạy làm những vật đơn giản bằng tay để rèn luyện kĩ năng lao động. Giở thủ công."]}, {"tu": "thủ công nghiệp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công nghiệp làm bằng tay, sử dụng công cụ giản đơn để sản xuất ra hàng hoá,"]}, {"tu": "thủ cựu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chỉ biết khư khư giữ cải cũ, không chịu tiếp thu cái mới. Xăng đầu óc thủ cựu. Từ tưởng thủ cựu,"]}, {"tu": "thủ dâm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng tay kích thích cơ quan sinh dục để tạo cảm giác thoả mãn tỉnh dục, thủ thi"]}, {"tu": "thủ đoạn I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cách làm khôn khéo, thường là xảo trá, chỉ cốt sao cho đạt được mục đích. Thú đoạn làm giàu. Không từ một thủ đoạn nào. ÀÂum mô xảo quyệt và thủ đoạn tỉnh vị. 1I t, (kng.). Có nhiều thủ đoạn. Con người thủ đoạn."]}, {"tu": "thủ đô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thành phố đứng hàng đâu của một quốc gia, nơi làm việc của chính phủ vả các cơ quan trung ương."]}, {"tu": "thủ hạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Kẻ làm tay chân dưới quyền sai phái của người có thể lực."]}, {"tu": "thủ hiểm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Chiểm giữ nơi hiểm trở để bảo toàn lực lượng. Nghĩa quân rút về thủ hiểm \"ơi rừng núi. '"]}, {"tu": "thủ hiến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức quan đứng đầu một xứ thời thực đân Pháp. Thú biến Bắc Kì"]}, {"tu": "thủ kho", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người làm công tác giữ kho."]}, {"tu": "thử khoa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đỗ đầu khoa thi hương.", "(kng.). Người đỗ đầu kì thi có tính chất quốc gia. thủ lãnh (ph.). x. £;ứ #mä,."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "thủ fĩnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đứng đầu lãnh đạo một tập đoàn người tương đối lớn. Thủ nh của bộ lạc. Thủ lĩnh một đẳng."]}, {"tu": "thủ môn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. thứ thành. Câu thủ đứng ở khung thành, trực tiếp bảo vệ khung thành;."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "thứ thành"}}, {"tu": "thủ mưu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người cảm đâu lập mưu kế (thường nói về hành động xấu xa). Xé guứ mưu vụ đm sát,"]}, {"tu": "thủ phạm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kẻ trực tiếp Bây ra vụ phạm pháp."]}, {"tu": "thủ pháo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lượng thuốc nổ ném tay dùng khi đánh gần, chủ yếu để sát thương bằng sức ép tạo ra, Nấm thủ phảo vào xe tăng,"]}, {"tu": "thủ pháp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cách để thực hiện một ý định, một mục đích cụ thế nào đỏ. 7ác giả dùng thủ pháp miêu tả. Thủ pháp phỏng đại."]}, {"tu": "thủ phận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cam chịu cái phận của mình, không đòi hỏi gì hơn."]}, {"tu": "thủ phủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.), Thành phố quak trọng nhất của một khu vực, một vùng,"]}, {"tu": "thủ quần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đứng đầu một đội bóng. thủ quï x. (hủ guợ."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "thủ quỹ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người giữ quỹ của một cơ quan, một tổ chức,"]}, {"tu": "thủ thành", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. thứ môn."], "tham_chieu": {"xem": "thứ môn"}}, {"tu": "thủ thân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Giữ mình nhằm tránh những nguy hiểm, bất lợi."]}, {"tu": "thủ thế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giữ mình ở thế thủ. Đứng thủ thể, thủ thỉ đẹp. Nói nhỏ nhẹ, thong thả, vừa đủ để cha nhau nghe, thường là để thổ lộ tỉnh cảm, tâm tỉnh. Có gái;hủ thí với mẹ chuyện riêng tây. thủ thuật"]}, {"tu": "thủ thuật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["í Phép dùng tay khéo léo và có kĩ thuật hơặc kính nghiệm để tiến hành một chỉ tiết công việc nào đó có hiệu quả. 7ñứ đhuật nhà nghề. 2 (kng.). Thủ thuật mổ xẻ để chữa bệnh. Giải quyết bằng thú thuật."]}, {"tu": "thủ thư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người quản lí sách của thư viện."]}, {"tu": "thủ tiết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Người đản bà goá) giữ lòng chung thuỷ với người chồng đã chết, không tái giá, theo quan điểm đạo đức phong kiến, Thú #ết thờ chồng."]}, {"tu": "thủ tiêu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho mất hẳn đi, không còn tồn tại. Thủ tiêu tang vật. Thủ tiêu giấy tờ.", "Giết: chết đi một cách lén lút. T':ử tiêu một nhân chứng để bịt đâu mối.", "(kết hợp hạn chế). Từ bỏ hoàn toàn những hoạt động nào đó, Thủ tiêu đấu tranh. Thủ tiêu phê bình."]}, {"tu": "thủ trưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đứng đầu lãnh đạo một cơ quan, một đơn vị công tác."]}, {"tu": "thủ túc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cñũ). Tay chân,"]}, {"tu": "thủ tục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những việc cụ thể phải làm theo một trật tự quy định, để tiến hành một công việc có tính chất chính thức (nói tống quá. Làm: (hủ tục đăng kí kết hôn, Thủ tục kết nạp hội viên. Bỏở những thủ tục giấy tờ phiển hà."]}, {"tu": "thủ từ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người trông nom việc hương khói và coi giữ đỉnh, đền."]}, {"tu": "thủ tự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người trông nom việc hương khói và coi giữ chùa."]}, {"tu": "thủ tướng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đứng đầu chính phủ ở một SỐ nước."]}, {"tu": "thủ tướng phủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Phủ thủ tướng."]}, {"tu": "thủ vĩ ngâm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thể thơ thất ngôn có câu cuối bài lặp lại câu đầu."]}, {"tu": "thủ xướng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Như khởi xướng."]}, {"tu": "thú", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Động vật có xương sống bậc cao, có lông mao, tuyến vú, nuôi con bằng sữa. Tứ rừng. Mặt người dạ thú\". thứ; I d. Điểu làm cho người ta vui thích. 7Ö¿ đọc sách. Thú riêng. Vui thú điển viên. Ht. (hay ��ẹ.). (kng.). (Làm việc gì đó) cảm thấy vui thích, Cuốn sách có nhiều đoạn đọc rất thủ. Đi dạo phố thú hơn là ngồi ở nhà."]}, {"tu": "thú", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói ra việc đã làm không tốt của mình mà thăm tâm muốn che giấu. Nó tự thứ hết tội lỗi.", "(kng.). Đầu thủ (nói tắt), Xêu gọi toán phí ra thú."]}, {"tu": "thú", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; kết hợp hạn chế). Đóng đồn phòng giữ vùng biên giới. Đi thứ biên thườ."]}, {"tu": "thú dữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lơải thủ lớn, rất đỡ, có thể làm hại con người; thường dùng đế ví những kẻ hung dữ, độc ác."]}, {"tu": "thú nhận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói ra và nhận là có điều không hay nào đó của mình. Thú nhận tội lỗi. Thủ nhận sự thất bại. Lời thú nhận. thú phục đg, (cũ; ¡d.). Thú nhận và xin chịu tội."]}, {"tu": "thú thật", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói ra với người nào đó khuyết điểm, tội lỗi của mình một cách thành thật, không chút giấu giếm. Cháu đã thủ thật hết với mẹ. Thú thật với anh, tôi Äãä nhỡ làm việc đó.", "(thường nói ¿hú thật là; dùng không có chủ ngữ, ở đầu câu hoặc phân câu). Tổ hợp biểu thị điểu sắp nêu ra là ý nghĩ, tỉnh cảm có gì đó không hay, khó nói, và muốn người đối thoại tin rằng đó là sự thật. Thứ thật là lúc ấy tôi rất lo. Việc ấy thì thú thật tôi xin chịu. thú thực (ph.). x. “hứ thái."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "thú tính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tính của thú vật, thưởng dùng để chỉ khái quát những ham muốn xác thịt thuần tuý, buông thả, hoặc những hành động cực kỉ man rợ, độc ác, mất hết tỉnh người. Phừn ảnh khiêu dâm, khêu gợi thủ tính. Hành động giết người đây thú tỉnh."]}, {"tu": "thú tội", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tự nhận tội lỗi đã gây ra. Lời thú tội của thủ phạm."]}, {"tu": "thứ vật", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Loài thú nói chung; thường dùng để ví kẻ có hành động đã man, độc ác, mất hết tỉnh người. Bộ mại thủ vật. Đồ thú vật! (tiếng mắng)."]}, {"tu": "thú vị", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.). Có tác dụng làm cho người ta hảo hứng, vui thích. Một rò chơi thủ vị. Câu chuyện nghe thật thú vị. Không có gì thú vị bằng."]}, {"tu": "thú vui", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều gây được hứng thú, vui thích. Tìm thú vui trong công việc. Thú vui tính thần."]}, {"tu": "thú y", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Môn phòng bệnh, trị bệnh cho gia súc, gia cảm vả kiểm nghiệm sản phẩm chăn nuôi. Bác sĩ thú y. Công tác thú y."]}, {"tu": "thụ án", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Đương sự, thường là người phạm tội) chấp hành bản án mà toà đã tuyên."]}, {"tu": "thụ bệnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; ke.). Mắc bệnh (nói khái quát). Thụ bệnh không bao lâu thì mất."]}, {"tu": "thụ cảm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như cẩm thụ. Cơ quan thụ cẩm. Thụ cảm nghệ thuật."]}, {"tu": "thụ động", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái chỉ,chịu sự chỉ phối, tác động của bên ngoài, không hề có phản ứng tích cực trở lại. Thái độ thụ động. Tiếp thu bài học một cách thụ động.::"]}, {"tu": "thụ giáo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; kc.). Chịu sự dạy bảo,"]}, {"tu": "thụ giới", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chịu theo những điều ngăn cấm của đạo Phật để tu hành."]}, {"tu": "thụ hình", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Chịu hình phạt."]}, {"tu": "tạ hưởng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Được hưởng (nói vệ những gì không phải bản thân mình làm ra). Được thụ hướng thành quả của công cuộc đối mới. Thụ hướng các ưu đãi, Các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước (đơn vị hành chính sự nghiệp). thụ lí cv. thụ lý đg. (Cơ quan có thẩm quyền) tiếp nhận giải quyết vụ kiện hoặc vụ án hình sự, Cơ quan điểu tra đang thụ lí vụ án. Vụ án đân sự do toà án nhân dân thụ lí giải quyết."], "tham_chieu": {"cung_viet": "thụ lý đg"}}, {"tu": "thụ mệnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cù; trtr.). Vâng theo mệnh lệnh (thường nói về mệnh lệnh của vua). thụ phấn đp. (Hiện tượng đầu nhuy hoa) tiếp nhận hạt phấn, Hoa thụ phấn. Thụ phấn cho ngô (làm cho ngô thụ phấn). thụ phấn nhân tạo d, Sự thụ phấn do con người thực hiện, bổ sung cho sự thụ phấn tự nhiên, nhằm đạt sản lượng cao về quả, hạt ở cây trồng."]}, {"tu": "thụ phong", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Nhận tước vị được phong. Làm lễ thụ phong."]}, {"tu": "thụ thai", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bắt đầu có thai."]}, {"tu": "thụ tỉnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Hiện tượng tế bào sinh sản cái) tiếp nhận tế bảo sinh sắn đực để thành tế bào trứng hoặc hợp tử."]}, {"tu": "thụ tỉnh nhân tạo", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Sự thụ tỉnh ở động vật đo con người thực hiện bằng cách đưa tỉnh trùng của con đực vào cơ quan sinh dục của con cái."]}, {"tu": "thua", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Không giảnh được, mà phải chịu để cho đối phương giảnh phản hơn, phần thắng trong cuộc tranh chấp hoặc đọ sức giữa hai bên; trải với được và thẳng. Thua kiện. Thua trận. Thua hai bàn trắng. thua chị kém em Không được bằng chị em, bạn bè, thua kém mọi người (chỉ nói về phụ nữ)."]}, {"tu": "thua kém", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Không bằng, kém hơn (nói khái quát). Thua kém bạn bỏ. và W"]}, {"tu": "thua lô", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Kinh doanh, buôn bán) bị lỗ vốn (nói khải quát). Làm ăn thua lỗ. Buôn thua bản lễ."]}, {"tu": "thua thiệt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bị thiệt, bị chịu những mất mát (nói khái quát). Chịu thua thiệt mọi bẩ. Không để cho thua thiệt."]}, {"tu": "thùa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Khâu móc từng mũi chỉ để viên kín các mép của lỗ khuyết. Thùa khuyết. thủa (ph,). x. zh„ố."], "tham_chieu": {"xem": "zh"}}, {"tu": "thuần", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Dễ bảo, chịu nghe theo, chịu sự điều khiển vị đã được dạy bảo, tập luyện. 7ính tình cậu bé đã thuần, không còn bướng bình như trước. Con ngựa chưa thuản.", "Quen, thạo một loại công việc nào đó vì đã luyện tập nhiều. 7ay chân cứ động còn khó, chưa được thuần. Viết mãi sẽ thuần tay."]}, {"tu": "thuần", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(hay t.). Chỉ toàn một thứ, một loại, không xen lẫn thử khác, loại khác. Lâm thuần bằng máy. Thuần một màu xanh. Chỉ thuần nghĩ đến tiền,. thuận"]}, {"tu": "thuần chất", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id,). 1 Chỉ nguyên mỗi một chất, không lẫn chất khác, nguyên chất. Vàng thuần chất. 2 Vẫn giữ được bản chất vốn có, không bị pha tạp. Mộ! !ố chức cách mạng thuần chất."]}, {"tu": "thuần chúng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Giống sinh vật) còn giữ nguyên vẹn bản chất của dòng giống, không bị lai tạp. Đàn lợn thuần chủng. Giống cây thuần chủng. Giống thuần chúng thường không khoẻ bằng giống lai."]}, {"tu": "thuần dưỡng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho thủ sống hoang dần dần trở thành thú nuôi. Thuần dưỡng voi."]}, {"tu": "thuần hậu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chất phác, hiển hậu. V¿ mặt dịu dàng, thuần hậu."]}, {"tu": "thuần hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho thực vật đem từ nơi khác đến trở nên thích nghỉ với điều kiện khí hậu và đất đai ở nơi trồng mới. Thuẩn hoá giống cây trồng.", "Như thuần dưỡng. Thuần hoá voi từng thành voi nhà. thuần khiết 1.", "(¡d.). Như zh„zẩn chất.", "Hoàn toàn trong sạch. Khuôn mặt ngời lên vẻ thuần khiết (b.). thuẩn lí cv. thuần lý t. Chỉ dựa vào lí tính, không có căn cứ thực tế. Lối suy luận thuần lí. Rơi vào những suy tưởng thuần lí. thuần nhất t, Chỉ toàn một loại, không pha tạp. Nông dân không phải là một giai cấp thuần nh���t."], "tham_chieu": {"cung_viet": "thuần lý t"}}, {"tu": "thuẩn phác", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hiển lành, chất phác. Nét mặt thuân phác. Người nông dân thuần phác."]}, {"tu": "thuần phong", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phong tục tốt. thuần phong mĩ tục cv. thuần phong mỹ tục Phong tục tốt đẹp, lành mạnh (nói khái quảt)."], "tham_chieu": {"cung_viet": "thuần phong mỹ tục Phong tục tốt đẹp, lành mạnh (nói khái quảt)"}}, {"tu": "thuẩn phục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chịu hoặc làm cho phải chịu nghe theo, tuân theo sự điều khiển. Thuẩn phục voi rừng. Con ngựa bất kham đã chịu thuần phục."]}, {"tu": "thuần thục", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thành thạo vì đã được tập luyện nhiều. Động tác thuần thục, gọn gàng. Điều khiển thuần thục các loại máy."]}, {"tu": "thuần tính", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hiển lành, dễ bảo, không hay nổi nóng hoặc ương bướng. Con trâu thuần tính. Đứa bé thuần tỉnh."]}, {"tu": "thuẩn tuý", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở tình trạng còn giữ nguyên bản sắc riêng, không bị lai tạp, pha trộn. À4 nghệ thuật dân gian thuần t¿j.", "Hoàn toàn chỉ có một thứ, một mặt; đơn thuần. Vấn để thuẩn tỷ lí thuyết. Quan điểm nghệ thuật thuần hợ/."]}, {"tu": "thuẫn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật dùng để cắm che đỡ cho gươm, giáo khỏi đâm trủng người trong chiến trận thời xưa, hỉnh thon dân về một đầu, như nửa hình cái thoi. Hình thuẫn."]}, {"tu": "thuận", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Theo đúng chiều chuyển động, vận động binh thưởng của sự vật. Thuận chiếu kim thuận buồổm xuôi gió đẳng hỗ. Buôm thuận gió. Thời tiết không thuận. Tình hình phát triển theo chiều thuận.", "(dùng,"]}, {"tu": "trước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["chỉ bộ phận hoạt động hoặc cảm nhận của cơ thể). Hợp với, tiện cho hoạt động, hoặc sự cắm nhận tự nhiên. Thuận tay lấy giáp quyển sách trên kệ. Thuận miệng nói cho vui. Nghe không thuận tại. Thuận tay trải (quen sử dụng tay trái), 3 Bằng lòng, đồng tình. Thuận lấy nhau. Bỏ phiểu thuận. thưận buồm xuôi gió Ví công việc trôi chảy, trót lọt, không gặp trắc trở."]}, {"tu": "thuận cảnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d,). Hoàn cánh thuận lợi, không có gi trắc trở. thuận chèo mát mái (id.). Như xuối chèo mát „mat. thuận hoà 1. 1 (Thời tiết) ở trạng thái diễn biển bình thường, đúng quy luật, thuận lợi cho việc trồng trọt. Thởi diết thuận hoà. Mưa thuận gió hoà. 2 Như hoà thuận, Gia đình thuận hoà, êm ấm. Trên thuận dưới hoà."]}, {"tu": "thuận lợi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc d.). Có nhiều sự để dàng, không hoặc it có khó khăn, trở ngại. Điểu kiện thuận lợi. Công việc tiến hành thuận lợi. Tạo mợi thuận lợi. thuận mua vừa bán Bên mua và bên bán hoàn toàn thoả thuận với nhau. thuận tiện + Tiện lợi và để đảng, không có khó khăn, trở ngại. Giao thông thuận tiện. thuận vợ thuận chồng Vợ chồng hoả thuận, hợp ý nhau. Thuận vợ thuận chồng, tát biển Đông cũng cạn (tng.)."]}, {"tu": "thuật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cách thức, phương pháp khéo léo cần phải theo để đạt kết quả trong một lĩnh vực hoạt động nào đó. Thuật đánh võ. Thuật thôi miễn. Thuật dùng người.:"]}, {"tu": "thuật", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kể lại những gì đã nghe thấy, trông thấy một cách tỉ mỉ, tưởng tận theo đúng như trình tự xảy ra. Thuật lại trận đấu bỏng đá. Thuật lại những ý kiến tại hội nghị."]}, {"tu": "thuật ngữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ, ngữ biểu đạt các khái niệm chuyên môn khoa học, kĩ thuật. “Âm vị”, “hình vị”, “tỳ” là những thuật ngữ ngôn ngữ học. Hệ thống thuật ngữ hoá học."]}, {"tu": "thuật sĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Người có phép thuật."]}, {"tu": "thuật số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cách bói toán dựa vào bát quái và ngũ hành để suy đoán sự lành dữ, may rủi."]}, {"tu": "thuật toán", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. aÍgorirhm. Bản chỉ dẫn cụ thể trình tự các bước cần thực hiện để đi tới lời giải cuối cùng của một bài toán."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "aÍgorirhm"}}, {"tu": "thúc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Dùng tay, chân, hoặc đầu một vật không nhọn đưa ngang cho chạm mạnh vảo. Thúc khuju tay vào sườn bạn. Thúc báng súng vào lưng. Thúc ngựa phi nhanh (thúc chân vào bụng ngựa giục chạy nhanh). 2 Giục liên tiếp, không cho để chậm trễ. Thức nợ. Thời vụ thúc sau lưng, 3 Làm cho quả trình phát triển của cây trồng diễn ra nhanh hơn. Cảt sát gốc để thúc cho chối gốc phát triển. Thúc nụ nở sớm vài ba ngày. Bón thúc."]}, {"tu": "thúc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng chày trộn đều nước mắm hoặc các thức khác vào thịt đa giã để làm giò. Thúc giỏ. thúc bá x. anh em thúc bá. thúc bách đẹ. (hoặc t.). Đòi hỏi phải tiến hành gấp rút. Công việc thúc bách. Yêu cầu thúc bách, không cho phép châm trễ."], "tham_chieu": {"xem": "anh em thúc bá"}}, {"tu": "thúc béo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như vỗ bảo."]}, {"tu": "thúc đẩy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho hoạt động, phát triển mạnh hơn theo một hướng nhất định nào đó, thường là hướng tốt. Sự cải tiển đã thúc đấy sản xuất phát triển. Động cơ thúc đẩy."]}, {"tu": "thúc ép", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ép buộc và thúc giục, bắt phải làm, phải chấp nhận. 8j (húc áp phải nghe theo."]}, {"tu": "thúc giục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như giục giã (nhưng nghĩa mạnh hơn). Tiếng trồng đố hồi thúc giục."]}, {"tu": "thúc thủ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Bó tay, Đảnh chịu thúc thủ."]}, {"tu": "thục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thục địa (nói tắt). thục; (ph.). x. thọc."], "tham_chieu": {"xem": "thọc"}}, {"tu": "thục", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Đất) đã được khai phá, cày bừa qua nhiều năm, thành ruộng, đất trồng trọt. Ruộng thục. Biển đất hoang thành đất thục. Nhất thì, nhì thục (tng.)."]}, {"tu": "thục địa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["VỊ thuốc đông y màu đen, chế biến từ củ của cây địa hoảng."]}, {"tu": "thục luyện", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Thành thạo, có nhiều kinh nghiệm do đã được rèn luyện rất kĩ. 72y nghề thục luyện.:"]}, {"tu": "thục mạng", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(Œng.). 1 (Chạy) nhanh và không kể gì hết, miễn sao thoát khỏi nguy hiểm. Cắm cổ chạy thục mạng. 2 (Làm việc gì) liêu lĩnh đến mức không kể gỉ nguy hiếm. Đánh nhau thục mạng.:"]}, {"tu": "thục nữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Người con gái dịu đảng, hiển hậu."]}, {"tu": "thuê", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng ngưởi hay vật nảo đó trong một thời gian, với điểu kiện trả một khoản tiền nhất định cho thời gian sử dụng đó. Thuê (hợ chữa nhà. Thuê xe. Cho thuê nhà. Tiên thuê phòng ở khách sạn.", "(dùng sau đg.). Làm việc gì đó cho người khác để lấy tiền công. ỦLàm thuê\". Cây thuê cuốc mướn. Lính đánh thuê*."]}, {"tu": "thuê bao", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thuê để dùng, chỉ tỉnh thời gian, chứ không tính số lần sử dụng (nhưng thưởng có hạn chế trong một mức quy định). Thué bao máy điện thoại. Hộ thuê bao."]}, {"tu": "thuê mướn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mướn người làm (nói khái quát). Thuê mướn nhân công."]}, {"tu": "thuế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoản tiền hay hiện vật mà người dân hoặc các tố chức kinh doanh, tuỳ theo tải sản, thu nhập, nghề nghiệp, v.v. buộc phải nộp cho nhà nước theo mức quy định. Nộp;huế. Thuế nông nghiệp. Thuế sát sinh. Đảnh thuế hàng nhập khẩu."]}, {"tu": "thuế biểu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Biểu thuế."]}, {"tu": "thuế doanh thu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuế đánh vào doanh thu của doanh nghiệp."]}, {"tu": "thuế đỉnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuế thân đánh vào từng người dân đỉnh thời phong kiến."]}, {"tu": "thuế giá trị gia tảng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuế tính trên khoản giá trị tăng thêm của hàng hoá, địch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng. Ỉ"]}, {"tu": "thuế gián thu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoản tiền thuế mà người sản xuất và kinh doanh phái nộp, nhưng lại được tính vào giá hàng bản ra để thật ra lả người mua phải trả; phân biệt với (kuế trực thu."]}, {"tu": "thuế khoá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Các thứ thuế (nói khái quát). Chế độ thuế khoả."]}, {"tu": "thuế má", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Như thuế khoá (nhưng thưởng hàm ý phê phán). Thuế má nặng n."]}, {"tu": "thuế môn bài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuế mà người kinh đoanh phải nộp cho nhả nước để được phép kinh đoanh."]}, {"tu": "thuế quan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuế đánh vào hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu."]}, {"tu": "thuế quan bảo hộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuế đánh vào hàng hoá nhập khẩu nhằm bảo vệ hàng hoá trong nước."]}, {"tu": "thuế suất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tỉ lệ phản trăm dùng để tính số thuế phải nộp vào ngân sách, cần cứ vào giá trị sản lượng hàng hoá tiêu thụ,"]}, {"tu": "thuế thân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuế đánh vảo từng người dân; thường dùng để chỉ khoản tiền thuế mà mỗi người đàn ông dân thường từ mười tám đến sáu mươi tuổi phải nộp hằng năm thời thực dân Pháp."]}, {"tu": "thưế thu nhập", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuế đánh vào thu nhập trên một mức nảo đó của cá nhân."]}, {"tu": "thuế trực thu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuế trực tiếp đánh vào doanh thu của người sản xuất và kinh doanh; phân biệt với thuế gián thu, thuế trước bạ d, Thuế đánh vào giá trị tài sản khi làm thủ tục chuyển dịch sở hữu hoặc chuyển quyển sử dụng."]}, {"tu": "thuế vụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thường dùng phụ sau d.). Công việc thu thuế. Chính sách mới và thuế vụ. Cơ quan thuế vụ. thùng đấu"]}, {"tu": "thui", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đốt cho chảy hết lông và cho chín ngoài da súc vật đã giết thịt. Thui bỏ. Thịt thui. Đen như chó thui, Chết thui (kng.; chết vì lửa cháy)."]}, {"tu": "thui", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Mầm, nụ hoa, quả non) lụi đi, không phát triển được. Gặp gió bác, hoa bị thui."]}, {"tu": "thui chột", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Cây trồng) mất khả năng phát triển bình thường hoặc tản lụi dần, đo bị tác động của điểu kiện bên ngoài không thuận lợi. &ét đội ngột làm thui chột hoa màu. Chăm sóc để năng khiếu của trẻ không bị thưi chột (b.). thui thủi t, Cö đơn, một mình lặng lš, không có ai bầu bạn, Bả mẹ già một mình thui thủi ở nhà. Sống thui thủi như chiếc bóng. thúi (ph.). x. zhốt.,"], "tham_chieu": {"xem": "zhốt"}}, {"tu": "thụi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Đấm, 7Ö vào lưng."]}, {"tu": "thum", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chòi cao cất ở trong rừng để ngồi rình thú trong sản bắn.", "(id.). Lều nhỏ dựng lên để ở tạm."]}, {"tu": "thum thủm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. /bứm (láy)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "thùm thụp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. (6p; (láy)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "thủm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dùng ở dạng láy). Có mài hôi thối. Nước mắm thim. // LÁY: thưm thêm (ý mức độ Ít). Mùi thươn thủm,"]}, {"tu": "thun I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hàng dệt mềm mại, dệt bằng loại sợi có khả năng co dăn. Chiếc áo thun bó sát người. Vải thun, H (ph.). x. chun,„"], "tham_chieu": {"xem": "chun"}}, {"tu": "thun lủn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dùng phụ sau t, trong một số tổ hợp). Ngắn đến mức trông như bị cụt hẳn đi một đoạn, khó coi. Ngắn thun lún, Cụt thun lẳn*,"]}, {"tu": "thun thút", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả dáng vẻ đi chuyển rất nhanh và nối tiếp nhau không ngót, đến mức như không còn kịp nhìn thấy rõ. Đạn bay thưn thủt, Gió lùa thun thút.:"]}, {"tu": "thung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuưng lũng (nói tắt). Triển thung."]}, {"tu": "thung dung", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như zbong dong."]}, {"tu": "thung huyền", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Như xưán huyện."]}, {"tu": "thung lũng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dải đất trùng và kéo đài nằm giữa hai sườn đốc. Thưng lũng sông (thung lũng do sông tạo nên),"]}, {"tu": "thung thăng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả đáng đi lại thong thả, nhởn nhơ. Đi ¿hung thăng. Cả lội thủng thăng."]}, {"tu": "thung thổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đất đai, địa thế của một vùng. Ở lâu, thuộc thung thố như lòng bàn tay."]}, {"tu": "thùng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ đựng bằng kim loại hoặc bằng gỗ, hình trụ hoặc hình hộp. Thừng nước. Thùng sửa. Thùng không đáy (ví nơi đồ bao nhiêu của cải vào cũng không đủ).", "Đơn vị cũ đo đụng tích, bằng khoảng", "lít. Một thùng thóc."]}, {"tu": "thùng đấu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hố đào sâu, thường là vuông vức, để lấy đất."]}, {"tu": "thùng thình", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Quần áo) quá rộng so với khổ người. Chiếc áo thừng thình như áo tế."]}, {"tu": "thủng thùng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng trống đánh dồn đập. Thừng thùng trống đánh ngũ liên... (cd.)."]}, {"tu": "thùng xe", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận hình hộp lớn dùng để chứa hàng hoá trên xe vận tải. Chđi hàng lên thùng xe."]}, {"tu": "thủng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có chỗ bị rách, bị chọc thánh lỗ xuyên qua vật. Nổi thông. Ảnh nắng xuyên qua lễ thủng trên vách. Chọc thủng phòng tuyến (b.).", "(kng.}. Ở trạng thái đã hiểu được thông suốt một chuyện, hay một vấn đề gì. Chưa nghe thủng chuyện. Bản cho thủng mới thực hiện được. thủng thẳng t, Chậm rãi, từ từ, như không có gì cần vội. Đi (húng thẳng từng bước. Nói thủng thẲng từng tiếng một."]}, {"tu": "thủng thính", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như (hứng thẳng."]}, {"tu": "thùng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Bệnh phù."]}, {"tu": "thúng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đỏ đan khít bằng tre, hình tròn, lòng sâu, dùng đế đựng. Tứng gạo.", "Đơn vị dân gian đong các chất hạt rời, bằng dung tích của một cái thúng quy định. Ä⁄// tháng gạo.", "Thuyền thúng (nói tắt). Đồng ngập nước, phải đi thủng."]}, {"tu": "thúng mủng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đỏ đựng đan khít bằng tre (nói khái quát)."]}, {"tu": "thúng thắng", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Như húng hẳng. Ho thúng thẳng. thuốc; I d. 1 Chất được chế biến dùng để phỏng hoặc chữa bệnh. Viên thuốc cảm. Thuốc ho. Thuốc ngủ*, Đơn thuốc. Đứt tay hay thuốc (tng.). Một phương thuốc hiệu nghiệm. 2 (cũ; kng.). Y khoa hoặc dược khoa. Sinh viên trưởng thuốc. 3 (dùng trong một số tổ hợp, thường trước đg.). Chất được chế biến có đạng như một loại thuốc, dùng để gây một tác dụng nhất định (đo từ đứng sau trong tố hợp biểu thị). Thuốc trừ sâu*, Thuấc nhuộm *. Thuốc đánh răng. Thuốc vẽ."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["! (kng.). Giết bằng thuốc độc. Dùng bđ thuốc chuột. Kẻ gian thuốc chết chó. 2 (kng; ¡d.). Phỉnh nịnh, làm mê hoặc."]}, {"tu": "thuốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lá hay nhựa một số cây đã được chế biến, dùng để hút, Ở1uf nộ: điểu thuốc. Say thuốc."]}, {"tu": "thuốc bắc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuốc chữa bệnh chế biến từ tháo mộc nhập khẩu từ Trung Quốc."]}, {"tu": "thuốc bổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuốc có tác dụng tàng thêm chất nuôi đưỡng, tăng thêm sức khoẻ cho cơ thể."]}, {"tu": "thuốc ch��n", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuốc đông y chế bằng cách sắc được liệu với nước để uống,"]}, {"tu": "thuốc cốm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuốc ở đạng hạt như hạt cốm rang,"]}, {"tu": "thuốc dấu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuốc đông y chế bằng dược liệu lấy từ thực vật, đùng chữa vết thương ngoài da, ®ịt thuốc dấu."]}, {"tu": "thuốc đạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Đạn dược."]}, {"tu": "thuốc đạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuốc ở đạng rắn, dễ tan trong cơ thể, có hình giống viên đạn, thường dùng để đưa vào hậu môn."]}, {"tu": "thuốc đặc hiệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuốc có hiệu quả đặc biệt trong việc điều trị một loại bệnh nào đó."]}, {"tu": "thuốc đỏ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuốc ở dạng lỏng, màu đỏ, chế bằng hợp chất hoá học có chứa thuỷ ngân, dùng để sát trùng bên ngoài."]}, {"tu": "thuốc độc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất độc dùng để giết người hay các loài vật. Bở thuốc độc. Tự tử bằng thuốc độc.", "Thuốc chữa bệnh có chất độc. thuốc lâ d, Cây họ cà, hoa mảu hồng nhạt, lá to, mềm và có lông, dùng làm thuốc để hút. Trồng thuốc ld. Hút thuốc ld."]}, {"tu": "thuốc lào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cay cùng họ với thuốc lá, lá ủ rồi thái ra để hút bằng điểu hoặc để ăn trầu. Bánh thuốc lào. Nghiện thuốc lào."]}, {"tu": "thuốc men", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuốc dùng để phòng hoặc chữa bệnh (nói khái quát),"]}, {"tu": "thuốc mẽ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuốc dùng để gây mê,"]}, {"tu": "thuốc mỡ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuốc ở dạng đặc, mềm, nhờn, dùng để bôi lên da hay niêm mạc."]}, {"tu": "thuốc muối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuốc chế từ một thứ muối kim loại kết tinh thành hạt nhỏ, dùng để làm cho thức ăn ở đạ dày dễ tiêu hoá."]}, {"tu": "thuốc nam", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Thuốc chữa bệnh chế biến từ thảo mộc ở Việt Nam,"]}, {"tu": "thuốc ngủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuốc dùng để gây trạng thái ngủ."]}, {"tu": "thuốc nhuộm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hợp chất màu hữu cơ, dùng để nhuộm."]}, {"tu": "thuốc nổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hoá chất có tác dụng phá hoại và sát thương bằng sức ép của nó khi bị gây nổ."]}, {"tu": "thuốc nước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuốc chế bằng cách cho dược chất hoà tan trong chất lỏng, để uống hoặc dùng ngoài da,", "Chất liệu màu dùng trong hội hoạ, dễ hoà tan trong nước, có thế pha loãng tuỳ ÿ để tạo nên các màu đậm nhạt khác nhau. ?rzanh thuốc nước (về bằng chất liệu thuốc nước),"]}, {"tu": "thuốc phiện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây trồng ở vùng cao, lá mọc so le, khía răng không đều, hoa ñhiều máu sắc, thân vả quả cho một thứ nhựa để hút hay dùng để chế morphin, codein. Bản đèn thước phiện. Nghiện thuốc phiện."]}, {"tu": "thuốc rê", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Thuốc lá sợi sản xuất theo lối thủ công, khi hút vấn thành điếu. Vấn điểu thuốc rẻ."]}, {"tu": "thuốc sát trùng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất hoá học có tác dụng diệt trừ các loại vi trùng."]}, {"tu": "thuốc sắc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuốc chế bằng tác dụng của dung môi vào được liệu ở 100C trong thời gian tương đối lâu,"]}, {"tu": "thuốc súng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hỗn hợp các thuốc nổ ở đạng rắn, mịn, thưởng dùng trong đạn súng và vào việc nổ mìn phá đá."]}, {"tu": "thuốc ta", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Tên gọi thông thường của thuốc nam.."]}, {"tu": "thuốc tây", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuốc phỏng vá chữa bệnh được He bryinbsfg-oolaool søspef lpxiRGEsd Y; phân biệt với thuốc nam và thuốc bắc"]}, {"tu": "thuốc tẩy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuốc đùng để uống làm sạch đường ruột.", "Chất có tác đụng làm sạch các vết ố bẩn trên vải vóc..."]}, {"tu": "thuốc thang 1", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Như z#,ốc men (nhưng thưởng nói về thuốc đông y)."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chữa bệnh bằng thuốc (nói khái quát). Cố gắng thuốc thang cho chóng lại người."]}, {"tu": "thuốc thử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hoá chất tính khiết dùng để phát hiện hoặc định lượng một chất khác bằng phản tmg hoá học. ị"]}, {"tu": "thuốc tiêm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuốc ở dạng dung dịch hay nhũ suạt. “ktsuecAinbeaDysbim=-.xegEden huốc tím d, Tên gọi thông thưởng của thuốc sát trùng permanganai kaÏli."]}, {"tu": "thuốc trừ sâu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất hoá học có tác dụng diệt trừ các loại sâu bọ có hại,"]}, {"tu": "thuốc trứng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuốc ở dạng hình bầu dục dễ tan trong cơ thế, dùng để đặt vào âm hộ."]}, {"tu": "thuộc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chế biến da súc vật thành nguyên liệu dai vả bản để dùng trong công nghiệp. Xưởng thuộc da."]}, {"tu": "thuộc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ghi nhớ trong trí óc đến mức có thể nhắc lại hoặc nhận ra dễ dàng và đầy đủ. Em bé thuộc nhiều bài hát. Học thuộc. Ở lâu, thuộc hết tính nết từng người."]}, {"tu": "thuộc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Ở trong phạm vi sở hữu, điều khiển, chỉ phổi của một đối tượng nảo đó. Ngới nhà thuộc về chủ mới. Tương lai thuộc về tuổi trẻ. 2 Là một bộ phận, phần tử, yếu tố hợp thành của một sự vật, đối tượng, phạm vỉ nảo đó. Những người thuộc đủ các tầng lớp. Học sinh thuộc loại giỏi. Câu chuyện thuộc về quả khứ. thuộc, (ph.). x. /c;."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "thuộc cấp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người dưới quyền, nói trong quan hệ với người lãnh đạo trực tiếp, nới chung. Ra lệnh cho thuộc cấp. Thái độ đối xử với thuộc cấp."]}, {"tu": "thuộc địa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nước hoặc vùng bị một nước đế quốc thực dân xâm chiếm và đồ hộ. Cuộc đấu thuổng tranh giải phỏng của các dân tộc thuộc địa."]}, {"tu": "thưộc bạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người cấp dưới trực tiếp dưới quyển một viên quan, trong quan hệ với viên quan ấy. Tổng đốc khiển trách các thuộc hạ."]}, {"tu": "thuộc làu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thuộc đến mức có thể nói lại hoặc kế ra hoàn toàn chính xác và trôi chảy, không ngắc ngứ. Thuộc làu bài học. Thuộc làu tình trạng của từng cỗ máy. Thuộc làu làu."]}, {"tu": "thuộc lòng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thuộc đến mức bất cử lúc nào cũng có thể nhắc lại hoặc nhận ra ngay rất đễ dàng và đẩy đủ. Thuộc lỏng bảng cửu chương. Bài học thuộc lòng. Thuộc lòng các đường ngang ngõ tắt trong xóm. thuộc như lỏng bàn tay (kng.). Biết rất rõ, tất kĩ, Thuộc như lòng bản tay tất cá các nhà trong xóm."]}, {"tu": "thuộc quốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nước bị mất chủ quyển, trong quan hệ với nước mả nỏ phải lệ thuộc."]}, {"tu": "thuộc tính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đặc tính vốn có của một sự vật, nhờ đó sự vật tổn tại và qua đó con người nhận thức được sự vật, phân biệt được sự vật này với sự vật khác. Ä#àu sắc là một thuộc tỉnh của mọi vật thể. Thuộc tính vật l¡."]}, {"tu": "thuộc viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Viên chức nhỏ, không thuộc hảng quan lại, trong bộ máy nhà nước phong kiến, thực dân. Các thuộc viên trong bộ. thuôn, đp. Nấu thành canh cùng với hành, răm. Thuôn thịt bỏ. thuồn; (ph.). x.;hon."]}, {"tu": "thuốn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dồn vào, nhét dẫn vào qua một miệng nhỏ, Thuổn quần áo vào túi. Thuồn gạo vào bao.", "(ng). Như tuổn. Thuổn của ăn cắp cho đồng bọn. thuồn thuốn L x. huấn (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "huấn"}}, {"tu": "thun", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Vẻ mặt, dáng đứng) đờ ra, bất động. Mặi thuẫn ra, ngơ ngác. Đứng ngay thuốn như phông.", "(dùng phụ sau một vải t.). Dải quá mức, trông không đẹp mắt (thường nói về bộ phận cơ thể). Chân tay dài thuốn. Mặt dài thuôn. /f Láy: thuồn thuốn (ý mức độ nhiều). _ '"]}, {"tu": "thuốn I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng bằng kim loại, thường hình ống, nhọn đầu, dùng xiên vảo trong lòng vật gì để thăm dò. Dùng thuốn lấy gạo trong bao ra xem. Xăm hẳm bằng thuổn sắt."]}, {"tu": "IH", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xiên bằng cái thuốn hoặc bằng vật tương tự. Thuốn lò. Mùi khoan thuốn sâu vào lòng đất."]}, {"tu": "thuống luống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật đữ ở nước, hình giống con rắn to, hay hại người, theo truyền thuyết. Ö/ thuông luồng ăn thịt,"]}, {"tu": "thuổng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ để đào đất, gồm một lười sắt nặng, hơi uốn lòng máng, tra vào cán dài."]}, {"tu": "thuở", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng thời gian không xác định đã lùi xa vào quá khú, hoặc đôi khi Thuộc về tương lai Xã. Thưở xua. Từ thuở mới lên chín lên mười, Cá cắn câu biết đâu mà gỡ, Chim vào lông biết thuở nào ra? (cd.). thụp; đẹ. Hạ mình thấp xuống một cách đột 'gột. Mgôi thụp xuống."]}, {"tu": "thụp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng như tiếng đấm tay vảo vật mềm. Đẩm đánh thụp một cải vào lưng bạn. /! Láy: thù thụp (ý liên tiếp), Đđm nhau thừm thựp."]}, {"tu": "thút", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xuyên sâu vào trong một cách nhạnh chóng, dễ dàng, Viên đạn cẩm thút vào gốc cây."]}, {"tu": "thút thít", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ Bợi tả tiếng khóc nhỏ và rời Tạc, xen với tiếng xịt mũi. Khóc thứ; thù, thụt, đp. 1 Rụt vào, di chuyển nhanh vào nơi kín đáo. Rùa thựụt đâu vào tai. Thấy người lạ, thựt ngay vào buồng. 2 Sa xuống chỗ trùng, chỗ thấp một cách bất H8ờ. ?bựt chân xuống bùn. Đước thụt xuống hố. 3 Ở sâu vào phía bên trong, không ngang hàng với những cái khác. Ngôi nhà Ở thụt sâu trong ngõ. Vớ không kẻ lễ, các đòng chữ thò ra thựt vào. 4 (id.). Tụt lại phía sau hoặc tụt thấp xuống, Đang ải, thụt lại sau. Khai thụt đi một tuổi,"]}, {"tu": "thụt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đẩy chất lỏng hoặc chất khi qua ống dẫn, bằng sức ép. Thự? sẽ lò rên. Ống thự.", "Đẩy nước hoặc thuốc vào cơ thể qua hậu môn hoặc cửa mỉnh. Ö‡ áo bón, phải thụt mới đi ngoài được. Thụt rửa ruội. thụt; đg, (kng,). Lấy cắp của công mmả mình có trách nhiệm coi giữ. Thụt tiên công quỹ. Thụt của nhà nước hàng tấn sao."]}, {"tu": "thụt két", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lấy cắp tiền trong quỹ công do mình BÌW. 1H bát mấấp triệu đẳng.: thựt lùi đa. 1 (hường dùng phụ sau đg.). Chuyển động lùi dẫn về phía sau, п thụt lùi. Bò thụt lùi. 2 Sút kém so với trước, về mặt cố gắng vả thành tích đạt được, /am chơi, học càng hgảày cảng thụt lùi. Một bước thu lửi về trẹ tưởng."]}, {"tu": "thuy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần tròn và lồi của một SỐ cơ quan ở Sinh vật. Cắt ¿ở một thu) phối. Các thu) não. Xá xé thành năm thuỷ."]}, {"tu": "thuỳ dương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Liễu có cành lá rủ xuống, trồng làm cảnh,"]}, {"tu": "thuỳ mị", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Dịu dàng, hiển hậu, biểu hiện ở nét mật, cở chỉ, cách nói näng (thưởng nói về người con gái). Tính tình thuỳ mị, Vẻ đẹp thuỷ mị, kín đdo."]}, {"tu": "thuỷ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(dùng hạn chế trong một số tổ hợp), Nước. Giao thông đường thuy,"]}, {"tu": "thưỷ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡đ.; kết hợp hạn chế). Thuỷ ngân (nói tắt). Cương mở nước thu, Ông thuy, `"]}, {"tu": "thuỷ binh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như thuý quân (thường nói về quân đội thời xưa). Đội thuỷ bình với năm trằm chiến thuyền."]}, {"tu": "thuỷ canh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phương pháp trồng cây không đất, cho cây trực tiếp hút các chất dinh dưỡng hoả tan trong nước, cho năng suất rất cao,"]}, {"tu": "thuỷ chiến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chiến đấu tren sông, biển. Trận thuỷ chiến trên sông Bạch Đằng."]}, {"tu": "thuỷ chung", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Trước sau vận một lòng, vẫn có tình cảm gắn bó không thay đổi. Tình nghĩa thuỷ chung. Ăn ở có thuỷ cỏ chung. thuỷ chung như nhất Trước sau như một, trong hoản cánh nào cũng không thay lỏng đổi dạ,"]}, {"tu": "thuỷ công", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thưởng nói công trình thuỷ công), Công trình thuỷ lợi, nhự đập nước, âu tảu, nhả máy thuỷ điện, v.v. Công trình thuỷ công. Kĩ Sư (huỷ công."]}, {"tu": "thuỷ cụng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Cung điện tưởng tượng dưởi nước, theo truyền thuyết. 2 Nơi nuôi dưỡng, bảo tồn các động vật biển trong những bể kính rất lớn, được bố trị tạo cho người xem cảm giác như đang ở dưới đáy biển. Tham quan thuỷ} cung."]}, {"tu": "thuỷ đạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ca), Đường giao thông trên sông, biển; đường thuý,"]}, {"tu": "thuỷ đậu", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Bệnh lây thường gập ở trẻ em, dọ một loại virus gây sốt, da nổi những nốt phỏng nhự đậu mùa, nhưng không sinh mủ, không để lại seo,"]}, {"tu": "thuỷ điện", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Điện do thuỷ nâng sinh ra. 7m thuỷ điện, Nhà máy thuỷ điện,"]}, {"tu": "thuỷ động", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc về sự chuyển động của các chất lỏng. rực thuỷ động,"]}, {"tu": "thuỷ động lực học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận cơ học nghiên cứu chuyển động của các chất lỏng dưới tác dụng của các lực,"]}, {"tu": "thuỷ lôi", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Min chuyên thả đưới nước, có sức phá hoại mạnh.:"]}, {"tu": "thuỷ lợi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Việc lợi dụng tác dụng của nước và chống các tác hại của nó, Ông trình thuỷ lợi.", "Ngành khoa học nghiên cứu vá thuỷ lợi. đọc viện thuỷ lợi."]}, {"tu": "thuỷ luyện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Luyện kim trong môi trường có nước, thường tiến hành ở nhiệt độ thấp."]}, {"tu": "thuỷ lực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lực đo nước chuyển động tạo ra; sức nước.", "(kng.). Thuỷ lực học (nói tắt),"]}, {"tu": "thuỷ lực học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Môn khoa học nghiên cửu những quy luật cân bằng và chuyển động của các chất lỏng,"]}, {"tu": "thưỷ mạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lối vẽ chỉ dùng mục tàu. Tranh thuỷ mạc. thuỷ mặc (cũ). x. thuỷ mạc. -"], "tham_chieu": {"xem": "thuỷ mạc"}}, {"tu": "thuỷ năng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Năng lượng của nước,"]}, {"tu": "thuỷ ngân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kim loại lồng, trắng như bạc, thưởng dùng để nạp vào nhiệt kế, áp kế."]}, {"tu": "thuỷ nông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuý lợi phục vụ nông nghiệp. Công trình thuỷ nông."]}, {"tu": "thuỷ phân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Hiện tượng một hợp chất) phân huỷ do tác dụng của nước, X⁄à Phòng thuỷ phán - khi giặt."]}, {"tu": "thuy phận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phạm vi sông hồ ở biên giới giữa hai nước, có chiều rộng cách bờ được quy định, thuộc chủ quyển của mỗi nước,"]}, {"tu": "thuỷ phi cơ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Máy bay hạ cánh được trên mặt nước. ‹"]}, {"tu": "thuỷ phủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi ở của thuỷ thần, theo tưởng tượng của người xưa."]}, {"tu": "thuỷ quái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quái vật sống ở dưới nước, theo tưởng tượng của người xưa."]}, {"tu": "thuỷ quân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quận chủng có nhiệm vụ hoạt động ở sông, biển."]}, {"tu": "thuỷ quăn lục chiến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Lính thuỷ đánh bộ. thuỷ quyển ở. Lớp vỏ nước không liên tục của Trái Đất, nằm giữa khí quyển và thạch quyển, và gồm toàn bộ biển, đại dương, ao hồ, sông ngồi cũng như nước ngắm."]}, {"tu": "thuỷ sản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Động vật và thực vật ở đưới nước có giá trị kinh tế, như cá, tôm, hải sâm, rau câu, v.V. (nói khái quát). Khai thác nguồn thuỷ sản."]}, {"tu": "thuỷ sinh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(dùng phụ sau d.). Sống ở nước, mọc trong nước. Thực vá: thuj sinh, koại cáy thuỷ sinh. Động vật thuỷ sinh,"]}, {"tu": "thuỷ sư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; id.). Như (huỷ quán. Đội thuỷ sự"]}, {"tu": "thuỷ sư đô đốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cấp quân hảm cao nhất trong hải quân ở một số nước,"]}, {"tu": "thuy tạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhà xây trên mặt nước, dùng làm nơi vui chơi, giải tri. Giữa hồ sen cỏ thuỷ tạ."]}, {"tu": "thuỷ tai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tai hoạ do nước gây ra, như lũ, lụt, Sóng thần, v.v."]}, {"tu": "thuy táng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thả thi hài xuống nước sông, biển..., theo nghi thức tang lễ. Thuy táng thị hài, Lễ thuỷ táng."]}, {"tu": "thuỷ thần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thản trông coi dưới nước theo tưởng tượng của người xưa."]}, {"tu": "thuỷ thổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều kiện khi hậu của một vùng, về mặt ảnh hưởng đến sức khoẻ con người. Ä⁄Zđi đến, chưa quen thuỷ thổ miễn núi. Hợp thuỷ thổ nên khoẻ ra."]}, {"tu": "thuỷ thủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhân viên làm việc trên tàu thuỷ."]}, {"tu": "thuỷ tiên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cay cảnh cùng họ với huệ, củ trắng, thuyền bưổm hoa có cuống dài, bao hoa màu trắng, rất thơm."]}, {"tu": "Thuỷ Tỉnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Sao Thuỷ."]}, {"tu": "thuy tỉnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất rắn, giòn, trong suốt, chế từ cát, dùng làm kính, chai lọ, v.v, Cốc thu) tỉnh."]}, {"tu": "thuỷ tỉnh thể", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khối chất keo trong suốt có vỏ bọc hình thấu kinh hội tụ, nằm trong cầu mắt, có chức năng phống lên hay dẹt xuống để mắt có thể nhìn gần hoặc xa được rõ."]}, {"tu": "thuỷ tĩnh học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận cơ học nghiên cứu sự cân bằng của các chất lỏng đứng yên vả áp suất mà chúng tác dụng lên các thánh vật chứa."]}, {"tu": "thuỷ tổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ông tổ đầu tiên; thường để gọi người sáng lập ra cái gì trong lịch sử, 4ristophanes được cơi là thuỷ tổ của hài kịch."]}, {"tu": "thuỷ tộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cñ). Các loài vật sống ở dưới nước (nói khái quát),"]}, {"tu": "thuỷ triểu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hiện tượng nước biển dâng lên rút xuống một hai lần trong ngày, chủ yếu do sức hút của Mặt Trăng và Mặt Trời, Thuỷ triêu lên. Nước thuỷ triểu."]}, {"tu": "thuỷ trúc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân cỏ, thuộc họ cói, mọc đứng thảnh cụm, thân cao có nhiều đường văn đọc, lá mọc tập trung ở đỉnh thân và xoè rộng, trồng làm cảnh."]}, {"tu": "thuỷ văn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Các hiện tượng biến hoá và vận động của nước trong tự nhiên (nói tổng quát),. thuỷ văn học d, Khoa học nghiên cứu về nước trong tự nhiên,"]}, {"tu": "thuý", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.; kết hợp hạn chế). Chim trả, lông mảu xanh biếc, thời xưa dùng làm đỏ trang sức của phụ nữ quý tộc. Lông thtuÿ,"]}, {"tu": "thuy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên thuy (nói tắt). thuyên đạ. (id.). Thuyên giảm (nói tất). Bệnh chưa thuyên, thưyên chuyển đẹ. 1 (0d.). Đối nơi ở, chuyển đi nơi khác. Cơ quan đã thuyên chuyển đi nơi khác, 1 Đối đi làm công tác khác, ở nơi khác. Thuyên chuyến cán bộ. Thuyên chuyến công tác."]}, {"tu": "thuyên giảm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Bệnh) có giám nhẹ; đờ, bớt, Bệnh đã thuyên giảm."]}, {"tu": "thuyền", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Phương tiện giao thông.nhỏ trên mặt nước, hoạt động bằng sức người, sức gió. Chèo thuyền. Thuyẫn buôm*,"]}, {"tu": "thuyền bà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuyền và nói chung các phương tiện giao thông nhỏ trên mặt nước (nói khái quát), Thuyên bè đậu san sát ở bến."]}, {"tu": "thuyển bồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuyền có mui, mình bầu, mũi bằng và đuôi cao."]}, {"tu": "thuyển buổm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuyền có gắn buồm, chạy bằng sức gió. Thuyền buổm chớ khách.", "Thuyền thể thao nhỏ hình thoi đài, khi dùng phải điều `. VIÊ UN-: xà khiến buổm cho thuyền chạy. Câw lạc bộ thuyên buẩm."]}, {"tu": "thuyền chải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I (1d). Thuyền nhỏ để đánh cá bằng chải lưới. 2 Người làm nghề đánh cá bằng chải lưới (nói khái quát), Gia đình thuyển chải."]}, {"tu": "thuyển đính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuyền lớn bằng gỗ có mũi nhọn, thân vả đuội hình lăng trụ,"]}, {"tu": "thuyển mành", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuyền buồm lớn chạy ở vùng ven biến (có buồm trông tựa cái mảnh),"]}, {"tu": "thuyển nan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuyền nhỏ đan bằng nan tre, có ken sơn."]}, {"tu": "thuyển nhân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người vượt biển nhằm di tản ra nước ngoài một cách bất hợp pháp."]}, {"tu": "thuyền quyên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Người con gái đẹp. Trai anh hùng sánh gái thuyền quyên."]}, {"tu": "thuyền rổng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuyền của vua, có chạm hình rồng,"]}, {"tu": "thuyển tán", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ gồm một bộ phận có hình cái thuyền nhỏ và một bộ phận như đĩa lăn, đùng để tán thuốc đông y. thuyền thoi d, Thuyền nhỏ và dài, hai đầu nhọn, có hình giống cái thọi."]}, {"tu": "thuyển thúng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuyền nan nhỏ, hình giống như cái thúng to, chở được một người."]}, {"tu": "thuyền trưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người chỉ huy cao nhất của một chiếc thuyền lớn hay một chiếc tàu thuỷ,"]}, {"tu": "thuyền viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhân viên làm việc trên thuyển lớn, tàu thuỷ."]}, {"tu": "thuyết I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hệ thống những tư tưởng, kiến giải về mặt lí luận trong một lĩnh vực, một khoa học, ĐỂ xướng một thuyết mới, Hớg. † (cũ; iđ.). Giảng giải, nói lí lề nhằm làm người ta nghe theo. Giảng đạo đức, thuyết nhân nghĩa. Thuyết giặc hàng. 2 (Œng.). Giảng giải, nói nhiều lí iẽ suông, dài đỏng. Lén zmợy thuyết đạo đức."]}, {"tu": "thuyết bất biến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuyết cho rằng sinh vật trên Trái Đất từ trước tới nay không hẻ thay đổi, không có quá trinh tiến hoá, trước có bao nhiêu loài thì nay vẫn chỉ có bấy nhiêu; đối lập với thuyết tiến hoá và thuyết biến hod."]}, {"tu": "thuyết bất khả trì", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuyết triết học cho rằng con người không thể nhận thức được bản chất của thế giới khách quan và những quy luật của nó."]}, {"tu": "thuyết biến hình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. thuyết biến hoá,"], "tham_chieu": {"xem": "thuyết biến hoá"}}, {"tu": "thuyết biến hoá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuyết cho rằng sinh Vật có thể biến đổi qua một thời gian dài mà hình thành những loài mới. thuyết Darwin [đa-uyn] d. Học thuyết do Ch. Darwin sáng lập, về sự phát triển lịch sử của thế TUO giới sinh vật, về nguồn gốc của các giống loài động vật và thực vật qua chọn lọc tự nhiện, thuyết domino cv. thuyết đóminó. d. Thuyết cho rằng những kết quả nảo đỏ sẽ xây ra tiếp theo một nguyên nhân nhất định, tựa như một hàng quân domino để dựng đứng sẽ đổ nếu thúc vảo quân đầu tiên; đặc biệt cho rằng sự sụp đồ của một chế độ xã hội - chính trị ở nước này sẽ Bây ra những sự sụp đổ tương tự ở các nước láng giềng."], "tham_chieu": {"cung_viet": "thuyết đóminó"}}, {"tu": "thuyết duy danh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khuynh hướng triết học thời Trung Cổ cho rằng chỉ những sự vật riêng biệt mới có thật, còn những khái niệm chung chẳng qua chỉ là tên gọi của những sự vật đó, do trí tuệ con người đặt ra; đổi lập với thuyết duy thực."]}, {"tu": "thuyết duy ngã", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khuynh hướng triết học duy tâm chủ quan cực đoan, cho rằng chỉ có chủ thể cỏ ý thức là hiện thực không nghỉ ngờ gì, còn lại tất cả chỉ là tổn tại trong ý thức của chủ thể đó mà thôi,"]}, {"tu": "thuyết duy thực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khuynh hưởng triết học thời Trung Cổ cho rằng các khái niệm chung tồn tại thật sự và độc lập với ÿ thức; đối lập với thuyết duy danh."]}, {"tu": "thuyết duy ý chí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. ý chỉ luận."], "tham_chieu": {"xem": "ý chỉ luận"}}, {"tu": "thuyết đa nguyên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quan niệm triết học cho rằng các hiện tượng đa dạng của thể giới có nhiều nguồn gốc đầu tiên độc lập với nhau; trái với thuyết nhất nguyên.", "Quan niệm cho tằng cần có nhiều quan điểm, ý kiến hoặc nhiều đẳng phái chính trị khác nhau trong nội bộ một quốc gia, một xã hội."]}, {"tu": "thuyết đa thần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuyết tôn giáo cho rằng trong vũ trụ có nhiều thần. thuyết địa lï chính trị cv. thuyết địa lý chính"]}, {"tu": "trị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuyết chính trị dựa vào những lí đo địa lí để bảo chữa cho chính sách bành trướng của các nước đế quốc."]}, {"tu": "thuyết định mệnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quan niệm cho rằng số mệnh là đã định trước, con người không cưỡng lại được, \\ “thuyết đô-mi-nô\" x, thuyết domino. thuyết đôminô x. thuyết domino."], "tham_chieu": {"xem": "thuyết domino"}}, {"tu": "thuyết giảng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trình bày, giảng giải về một vấn để. Dự các buổi thuyết giảng của một giáo sư chuyên gia."]}, {"tu": "thuyết giáo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giảng giải về giáo lí, về đạo lí.", "Giảng giải lí luận dài dòng, một cách xa thực tế (thưởng là về đạo đức), nhằm làm cho người ta nghe theo. Những lời thuyết giáo về “lồng bắc di” chung chung."]}, {"tu": "thuyết hỗ trợ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuyết cho rằng hỗ trợ là tính có sẵn của động vật cùng loài, động vật tồn tại và tiến hoá được là nhờ biết hỗ trợ nhau."]}, {"tu": "thuyết hữu thẩn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuyết tôn giáo cho rằng vũ trụ là đo thần tạo ra, xếp đặt, điều khiến. thuyết khách đạ. Dùng tài ăn nói để thuyết phục người khác nghe theo (thường nói về một loại hoạt động ngoại giao thời phong kiến). Vua cử người đi thuyết khách."]}, {"tu": "thuyết không thể biết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). x. thuyết bất khả trí. thuyết lÍ cv. 2b„yết lý. đg. Dùng lí luận thuần tuý để giảng giải về một vấn đẻ. Lối thuyết li dài dòng."], "tham_chieu": {"xem": "thuyết bất khả trí", "cung_viet": "2b„yết lý"}}, {"tu": "thuyết luân hổi", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Quan niệm của đạo Phật cho rằng con người chết ở kiếp này rồi lại sinh ra ở kiếp khác, cứ quay vòng kiếp trước kiếp sau như vậy. thuyết lý x. thuyết lí,"], "tham_chieu": {"xem": "thuyết lí"}}, {"tu": "thuyết Malthus", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Học thuyết do T.R. Malthus để xướng, cho rằng theo quy luật tự nhiên thức ăn trên thế giới tăng (theo cấp số cộng) chậm hơn nhiều so với dân số (tăng theo cấp số nhân), do đó không thể tránh khối tai hoạ đói nghèo, trừ phi có sự giảm dân số do chiến tranh, nạn đói, địch bệnh hoặc có s��� hạn chế sinh đẻ,"]}, {"tu": "thuyết mình", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Nói hoặc chú thích cho người ta hiểu rõ hơn về những sự vật, sự việc hoặc hinh ảnh đã đựa ra. Thuyết mình ảnh triển lâm. Người thuyết minh phím. Bản vẽ thiết kế có kèm thuyết minh."]}, {"tu": "thuyết nhẫn quả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lí luận của chủ nghĩa duy vật cho rằng mỗi hiện tượng trong thế giới khách quan đều là kết quả của một nguyên nhân nhất định, nguyên nhân sinh ra kết quả vả kết quả tác động lại nguyên nhân."]}, {"tu": "thuyết nhất nguyên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quan niệm triết học cho rằng các hiện tượng đa dạng của thể giới chỉ có một nguồn gốc đầu tiên, hoặc là vật chất (đối với các nhà duy vật) hoặc là tỉnh thần (đối với các nhả duy tâm), trái với thuyết đa nguyên và thuyết nhị nguyên.: thuyết nhất thần d, Thuyết tôn giáo cho rằng trong vũ trụ chỉ có một thần; trái với (huyết đa thần."]}, {"tu": "thuyết nhị nguyên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quan niệm triết học cho rằng các hiện tượng đa dạng của thể giới có hai nguồn gốc đầu tiên đối lập nhau, là vật chất và tỉnh thần; trải với thuyết nhất nguyên."]}, {"tu": "thuyết pháp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giảng giáo lí cho tín đồ trong những địp nào đó (từ dùng trong đạo Phật). thư ghi số Nhà sư thuyết pháp."]}, {"tu": "thuyết phiếm thần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). x. phiếm thân luận."], "tham_chieu": {"xem": "phiếm thân luận"}}, {"tu": "thuyết phục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lâm cho người ta thấy đúng, hay mả tin theo, làm theo. Lấy iê phải thuyết phục. Hành động gường mẫu có sức thuyết phục."]}, {"tu": "thuyết thần bí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. cñz¿ nghĩa thần bí."], "tham_chieu": {"xem": "cñz"}}, {"tu": "thuyết tiền định", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuyết cho rằng mọi việc đều đã được tạo hoá quyết định và sắp xếp từ trước."]}, {"tu": "thuyết tiến hoá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuyết cho rằng đo kết quả của sự phát triển tự nhiên và có tính chất lịch sử mả các sinh vật thay đổi và tiến hoá không ngừng. ẫ"]}, {"tu": "thuyết trình", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trình bày rõ ràng một vấn đề trước nhiều người. Thuyết trình một đã tài khoa học. Thuyết trình dự án xây dụng mới. Bản thuyết trình trước hội nghị."]}, {"tu": "thuyết trinh viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đứng ra thuyết trình."]}, {"tu": "thuyết tự sinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuyết cho rằng các sinh vật có thể tự nhiên sinh ra từ vật chất vô cơ,"]}, {"tu": "thuyết tương đối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lí thuyết vật lí học đo A. Einstein để xướng, cho rằng sự vận động, tốc độ, khối lượng, v.v. có tỉnh chất tương đối chứ không phải tuyệt đối, và vật chất, không gian, thời gian phụ thuộc lẫn nhau."]}, {"tu": "thuyết vô thần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["en. vô zhẩn luận. Quan niệm triết học phủ định sự tồn tại của thần, của Thượng Đế, vả do đó phủ định tôn giáo."]}, {"tu": "thưy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giấy viết gửi cho người nảo đó, mang nội dung những điểu minh muốn nói với người ấy. Viết thư cho bạn. Lá thư tình. Gửi thư qua buưm điện. thư; I{. Ở trạng thái công việc đã bớt thúc bách, êm nay thư việc, mới đi chơi. Để lúc nào thư thư hằng làm. I đg, Đồng ý cho hoãn lại it lâu, không đòi hồi thúc bách phải làm việc gì (thường dùng trong lời câu xin). Thư cho món nợ ít lâu. Xin thư cho ‡† hôm.:"]}, {"tu": "thư bảo đảm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ, hoặc kng.). Thư ghí số."]}, {"tu": "thư chuyển tiền", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giấy chuyển tiền qua bưu điện. thư dẫn cv. thự giãn. đg. Làm cho cơ bắp ở trạng thái thả lỏng, tạo nên cảm giác tính thắn thư thải, thoải mái (một phương pháp luyện tập để giữ gìn và tăng cường sức khoẻ). Luyện tập thư dân làm cho giấc ngủ ngon hơn."], "tham_chieu": {"cung_viet": "thự giãn"}}, {"tu": "thư điếm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Cửa hàng sách."]}, {"tu": "thư điện tử", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["cn. e-maii. Thư được gửi và nhận qua mạng máy tính."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "e-maii"}}, {"tu": "thư ghí số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thư do bưu điện chuyển, có ghi thư giãn số, bảo đám phát tận tay người nhận. thư giãn x. ¿hư dân."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "thư hiên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Mái hiên được ngăn làm nơi đọc sách."]}, {"tu": "thư hoạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hinh thức nghệ thuật vẽ kết hợp với phép viết chữ Hán của Trung Quốc. Triển lâm thư hoa."]}, {"tu": "thư hùng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(vch.). Sống mái. Trận thư hùng."]}, {"tu": "thư hương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Nhà dòng đối có truyền thống học tập. thư kí cv. z: &ÿ. d. 1 Người giúp việc biên chép, viết lách, nỏi chung làm các công việc về giấy tờ. Thư kí văn phòng. Làm thư kí cho một hãng buôn. Ban thư kí của hội nghị. 2 Người làm nhiệm vụ soạn thảo những giấy tờ, văn bản quan trọng, điều hành các công việc hằng ngày của một số tổ chức, cơ quan, đoản thể. ý viên thư kí của hội đồng. Thư kí khoa học của viện. Thư kí công đoàn. 3 (cũ). Bỉ thư. Thư kí của một đảng. thư kí riêng cv. /kz kÿ riêng. d. Người giúp việc một nhân vật cao cấp trong các công việc về giấy tờ, giao thiệp, sắp xếp và chuẩn bị nội đung công việc hằng ngày. Thư kí riêng của bộ trưởng. thư kí toà soạn cv. /ư ký roà soạn. d. Người chịn trách nhiệm tập hợp bài vở trong công tác biến tập của một toà soạn, thư ký,... x. (hư kí,..."], "tham_chieu": {"xem": "", "cung_viet": "z: &ÿ"}}, {"tu": "thư lại", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["cn. ¿¿ø /gï. Viên chức nhỏ trông nom việc văn thự ở công đường (thường là phủ, huyện) thời phong kiến, thực dân."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "¿¿ø /gï"}}, {"tu": "thư lưu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Thư lưu kí (nói tắt). Hỏm thư lưu. thư lưu kí cv. thư lưu ký d. Thư gửi để tại bưu cục, người có thư phải tự đến bưu cục hỏi vả nhận."], "tham_chieu": {"cung_viet": "thư lưu ký d"}}, {"tu": "thư mục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Danh mục các sách báo, tài liệu viết về một vấn để. Thư mục tài liệu tham khảo.", "Tài liệu giới thiệu vẫn tắt những đặc điểm và nội dung cơ bản của các sách báo để giúp bạn đọc tìm và sử dụng. Biên soạn thư mục chuyên đề."]}, {"tu": "thư ngỏ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bài viết dưới hình thức một bức thư công khai, thường có tính chất luận chiến hoặc yêu sách."]}, {"tu": "thư nhàn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Được thư thả, nhàn rỗi. Cóng việc luôn tay, không mấy lúc thư nhàn."]}, {"tu": "thư pháp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nghệ thuật dùng bút lông viết chữ Hán."]}, {"tu": "thư phỏng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Phòng đọc sách trong gia đình."]}, {"tu": "thư quán", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Như /k# điểm. — -"]}, {"tu": "thư sinh I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người học trò trẻ tuổi thời trước."]}, {"tu": "IF", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). (Thanh niên) có đáng mảnh khánh, yếu ớt của người ít lao động chân tay, như một thư sinh thời trước. thư tay d, Thư nhờ người mang đến, không gửi qua bưu điện."]}, {"tu": "thư thả", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như ¿ong thả (ng. 2, 3). Ít có dịp thư thả. Hãy thư thả tt lâu xem sao đã."]}, {"tu": "thư thái", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái cảm thấy nhẹ nhàng, dễ chịu, không có điều gì phải suy nghĩ căng thẳng. Dạo chơi cho đầu ác thư thái. Vẻ ung đụng, thư thái."]}, {"tu": "thư tịch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sách và các tài liệu thành văn khác (nói khái quát). Sưu ¿ẩm thư tịch cổ. Thư tịch Hán Nôm."]}, {"tu": "thư tín", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thư tử gửi qua bưu điện. Giữ bi mật thư tín. Trao đối thư tín."]}, {"tu": "thư tín điện tử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dịch vụ máy tỉnh cho phép trao đối thư từ bằng thư điện tử."]}, {"tu": "thư trai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.), Như /b phàng."]}, {"tu": "thư từ 1", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thư gửi cho nhau (nói khải quát). Không có thư từ gì."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Gửi thư cho nhau (nói khái quát). Chẳng thư từ cho ai cả."]}, {"tu": "thư viện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi lưu giữ sách báo, tải liệu và tổ chức cho bạn đọc sử dụng. Thẻ thư viện (thẻ đọc sách ở thư viện)."]}, {"tu": "thư xã", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Nhà xuất bản vừa tổ chức in sách vừa mở cửa hảng bán sách. thừ t, Ở trạng thái đờ đẫn, như không còn buổn cử động, không còn có khả năng cảm giác nữa. Mê! thừ người. Mặt thừ ra. Ngồi thừ như tượng gỗ."]}, {"tu": "thử", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng sau đg.). Làm như thật, hoặc chỉ dùng một it hay trong thời gian ngắn, để qua đỏ xác định tính chất, chất lượng, đổi chiếu với yêu cấu. Sản xưất thứ. Tổ chức thì thử. Nếm thử xem vừa chưa. Hỏi thứ anh ta, xem trả lời thế nào. Thử máy. Thử áo.", "Dùng những biện pháp kĩ thuật, tầm lí để phân tích, xem xét đặc tính, thực chất của sự vật hoặc con người cắn tìm hiểu. ?hứ vàng. Thứ máu. Đẩu một trận thử sức. Hỏi để thử lòng.", "(thường dùng"]}, {"tu": "trước", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["). Làm một việc nào đó (mà nội dung"]}, {"tu": "cụ thể do", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["đứng sau biểu thị) để xem kết quả ra sao, may ra có thể được (thường dùng trong lời khuyên nhẹ nhàng). Thứ vận bằng kìm, nhưng không được. Thử hỏi anh ta xem, may ra anh ta biết. Thứ nhớ lại, xem có đúng không. Cử thứ xem, biết đâu được. LẮÁ, thử hỏi (đùng không có chủ ngữ, trong câu có hình thức câu nghỉ vấn). Tổ hợp biểu thị ý nêu ta nhự muốn hỏi, nhằm để cho người đối thoại tự trả lời (bằng phủ định) và tự rút ra kết luận (và kết luận đó lá ý của người nói muốn nói). Thủ hỏi làm như vậy có đúng không? Được thế, thử bởi ai mà không thích?"]}, {"tu": "thử lửa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa vào lửa để xem xét phẩm chất của vàng; thường dùng để ví sự thứ thách qua khó khăn, nguy hiểm. Qua thử lứa, con người trở nên vững vàng. Cuộc thứ lửa khốc liệt."]}, {"tu": "thử nghiệm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc đ.). Làm thử, coi như một- thí nghiệm để xem kết quả ra sao. Trổng nghiệm giống cây mới. Qua thử nghiệm mà chứng mình."]}, {"tu": "thử thách", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Đặt vào tỉnh huống khó khăn, nguy hiểm để qua đó thấy rõ tỉnh thần, khả nãng của con người. Thứ thách lòng chưng thuỷ. Được thử thách trong đấu tranh. Vượt qua thứ thách."]}, {"tu": "thứ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Tập hợp những sự vật giống nhau về một bay những mặt nhất định nảo đó, phân biệt với những tập hợp khác trong cùng loại. Thứ vải hoa mỏng. Đầu âä hai thứ tóc (đã có tóc bạc; đã đứng tuổi, nhiều tuổi). 2 Sự vật, điều cụ thể nảo đỏ (nói khái quát). Nhà không thiếu thứ gi. Dặn dò đủ thứ. Những thứ cần thiết tối thiểu. 3 (kng.), Loại người được coi là thấp kém, đáng khinh. Ai thèm đếm xia đến cái thứ ấy. Thứ người gì mà ăn nói lạ vậy! 4 (chm.). Đơn vị phân loại sinh học, chỉ những nhóm thuộc cùng một loài, có những đặc điểm riêng biệt thứ yếu. thứ; I d. 1 Từ dùng trước d. số lượng để chỉ thứ tự trong sắp xếp. Đưng thứ ba trong lớp. Đại hội lân thử sáu. Ngôi hàng ghế thứ mấy? 1 Từ"]}, {"tu": "dùng trước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["số lượng để chỉ ngảy trong tuần,. Thứ hai*. Hôm nay thứ mấy?"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(dùng hạn chế trong một vài tổ hợp). (Vợ, con) ở hàng thứ hai, sau người cả. Vợ (hứ. Con thứ.", "(cũ). Trung bình (trong hệ thống phê điểm để xếp hạng: ưu, bình, rhứ, liệt, dùng trong học tập, thi cử ngày trước). Đổ hạng (hư."]}, {"tu": "thứ bạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngày thứ hai trong tuần lễ (với ngảy đầu tuần gọi là thứ kai)."]}, {"tu": "thứ bảy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngày thứ sáu trong tuần lễ (với ngày đầu tuần gọi là ¿kứ hai) thưởng được coi như là ngày cuối tuần, trước chủ nhật (coi là ngày nghỉ, ngảy đặc biệt)."]}, {"tu": "thứ bậc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trật tự sắp xếp cao thấp, trên đưới (trong quan hệ xã hội). Xé theo thứ bậc, thuộc loại đàn anh. thứ cấp !. x. cuộn thứ cấp. l"], "tham_chieu": {"xem": "cuộn thứ cấp"}}, {"tu": "thứ dân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những người dân thường không có chức vị gì trong xã hội phong kiến (nói tổng quát). Tầng lớp thứ dân."]}, {"tu": "thứ dân viện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hạ nghị viện ở nước Anh; phân biệt với viện quý tộc (thượng nghị viện)."]}, {"tu": "thứ hai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngày coi là ngày đầu tiên trong tuần lễ (sau chủ nhật của tuần lễ trước)."]}, {"tu": "thứ hạng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trật tự sắp xếp cao thấp, trên dưới theo trình độ. Tài đấu để xếp thứ hạng."]}, {"tu": "thứ lôi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kc.). Tha lỗi cho (chỉ dùng trong lời xin lỗi). Mong ông thứ lỗi."]}, {"tu": "thứ nam", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; kc.). Con trai thứ. thứ năm ở. Ngảy thứ tự trong tuần lễ (với ngày đầu tuần gọi là thứ hai)."]}, {"tu": "thứ nữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; kc.). Con gái thứ,"]}, {"tu": "thứ phát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Hiện tượng bệnh lí) sình ra đo những nguyên nhân khác hoặc từ cơ quan khác, chứ không phải tại chỗ hoặc từ chính cơ quan mắc bệnh; phân biệt với nguyên phát. Dng thư gan thứ phái. Vô sinh thử phát."]}, {"tu": "thứ phẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sản phẩm không đúng quy cách, không đạt đẩy đủ yêu cầu vẻ phẩm chất; phản ( biệt với chính phẩm. Hàng thứ phẩm."]}, {"tu": "thứ phí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vợ lẽ của vua."]}, {"tu": "thứ sáu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngày thứ năm trong tuần lễ (với ngày đầu tuần gọi là thứ hai)."]}, {"tu": "thứ sinh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Được sinh ra từ một cái đã có trước.", "(Rừng) tự mọc lại, sau khi đã khai thác, thứ sử d, Chức quan của chính quyền phong kiến Trung Quốc thời xưa, trông coi một hay một số quận hoặc đứng đầu bộ máy cai trị ở một nước phụ thuộc. Thứ sử Giao Cháu."]}, {"tu": "thứ thiệt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.; kng.; dùng phụ sau đ.). Thuộc loại thật, không phải là giả. Chuyên bán hàng thứ thiệt."]}, {"tu": "thứ trưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người giúp việc và có thể thay bộ trưởng lãnh đạo một bộ. Thứ trưởng bộ quốc phòng."]}, {"tu": "thứ tư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngày thử ba trong tuần lễ (với ngày đầu tuần gọi là thứ hai)."]}, {"tu": "thứ tự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự sắp xếp lần lượt trên đưới, trước sau một cách hợp lí, theo một nguyên tắc nhất định. Số thứ tự. Đồ đạc để có thứ tự. Danh sách xếp theo thứ tự q, b, c."]}, {"tu": "thứ vị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Ngôi thứ. Thứ vị rong làng."]}, {"tu": "thứ yếu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở bậc dưới, theo tâm quan trọng. Vấn đề thứ yếu. Địa vị thử yếu."]}, {"tu": "thưa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["E Đáp lại lời gọi. Gọi mãi không ai thưa, 2 Trình bảy vời người trên một cách trân trọng, lễ độ, Thưa chuyện với cha mẹ. Xin thưa vải lời, 3 Từ dùng trước một từ hoặc tổ hợp từ xưng gọi để mở đầu khi nói với người trên hoặc trước đám đông, tỏ thái độ trăn trọng, lễ phép. Thưa bác, châu hiểu rồi, Thưa các vị đại biểu. 4 (¡d.). Thưa kiện (nói tắt). Doạ đi thưa."]}, {"tu": "thưa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Do một số lượng yếu tố, số lượng đơn vị tương đối ít và cách xa nhau tạo thành. Rào thưa. Rừng thưa. Mái tóc thưa. Đất rộng người thưa.", "(Hoạt động) không nhiều và mễi lần cách nhau một khoảng thời gian tương đối đài. Đề thưa. Thưa đến chơi nhà. Tiếng súng thưa dần. h"]}, {"tu": "thưa gửi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xưng gọi, nói năng một cách có lễ độ, khiêm tốn. Quen ăn nói cộc lốc, chẳng thưa gửi gì."]}, {"tu": "thưa kiện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa đơn kiện trước toà án hay cơ quan có thẩm quyền (nói khái quảt)."]}, {"tu": "thưa thốt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bảy tỏ, nói ra ý kiến của mình (nói khái quát). Biết thì thua thối, không biết thì dựa cột mà nghe (tng.). thưa thớt:. Ït và phân bố không đều ra nhiều nơi, nhiều lúc, gây cảm giác rời rạc. Dân cư thưa thới. Cây cối thưa thớt. Chợ chiêu thưa thỏi người. Tiếng súng thưa thớt dần."]}, {"tu": "thừa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thừa phải (gọi tắU. Thầy thừa."]}, {"tu": "thừa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Theo, tuân theo. Thừa lệnh của bộ trưởng. Thừa uý quyên."]}, {"tu": "thừa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Lợi dụng một dịp tốt, một điều kiện thuận lợi nào đó. Thừa lúc không ai đế ý, lên ra ngoài. Thừa dịp."]}, {"tu": "thừa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có hoặc đạt số lượng trên mức cần thiết; trái với thiếu. Mánh vải này may áo thì thừa. Thừa thì giờ. Sức có thừa. Nhà giàu có, thừa ăn, thừa tiêu.", "Còn lại, sau khi đã dùng đủ rồi. Réo vải thừa. Trả lại tiền thừa cho khách. Cơm thừa canh cặản*.", "Có một cách vô ích, không cần thiết. Bài viế! có nhiễu đoạn thừa. Động tác thừa, Câu hỏi thừa. Sống thừa.", "(kng.). ở mức quá đây đủ, khiến trở thành như hiển nhiên, không cỏ gì phải nói nữa. Vi£c ấy thì thừa sức làm, Anh thừa hiểu điều đó. Biết thừa ải rồi, hỏi làm gì. Khôn ngoan có thừa,"]}, {"tu": "thừa cơ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lợi dụng ngay cơ hội, nắm lấy cơ hội. Tiừa cơ nhà đi vắng cả, lên vào lấy trộm. thừa giấy vẽ vơi Ví việc làm hoàn toản vô ích, vô nghĩa. thừa hành ởg. Làm theo chức trách, theo mệnh lệnh của cấp trên. Thừa hành phận sự. Một viên chức thừa hành."]}, {"tu": "thừa hưởng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hưởng của người khác (thường là người trước) để lại. Thừa hưởng gia tài. Thùa hưởng lình nghiệm của ông cha,"]}, {"tu": "thừa kế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hưởng của người chết để lại cho. Thừa kế gia sản của cha mẹ. Quyền thừa kế.", "(1d.). Như kế thừa (ng. 2). Thừa kế truyền thống tối đẹp."]}, {"tu": "thừa lương", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Hóng mát, Thứ thừa lương."]}, {"tu": "thừa mứa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Nhiều đến mức không thể nảo dùng hết được, gây cảm giác lãng phí. Thức ăn thừa mứa. Hàng hoá thừa mưa."]}, {"tu": "thừa nhận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Chịu nhận là có thật, là mỉnh đã có phạm khuyết điểm, sai lắm nào đó. Thừa nhận khuyết điểm của mình, Thừa nhận mình đã sai lầm. 2 Đông ý nhận là đúng với sự thật, hợp lẽ phải, hợp pháp, không hoặc không còn phủ nhận hay nghỉ ngờ. Thừa nhận khả năng to lớn của phụ nữ. Phải thừa nhận rằng việc ấy không đơn giản. Thừa nhận quyền tự quyết của các đân tộc."]}, {"tu": "thừa phái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Viên chức làm việc bản giấy trong các công sở của chính phủ Nam triều thời thực dân Pháp."]}, {"tu": "thừa số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Một trong các thành phần của một tích. a vả b là hai thừa số của tích ab. thừa sống thiếu chết (kng.). Chỉ còn một chút nữa là chết, suýt chết. (m một trận thừa sống thiếu chết."]}, {"tu": "thừa thãi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thừa nhiều vì có đổi dào (nói khái quát). Thóc gạo thưa thải. ÀÂuma to, thừa thải nước cấy chiêm."]}, {"tu": "thừa thắng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thừa lúc đang ở thể thắng. Thừa thắng xông lên."]}, {"tu": "thừa thế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thừa lúc đang ở vào thế mạnh hoặc thuận lợi. Thừa thế làm cản."]}, {"tu": "thừa tiếp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; kc.). Đón tiếp."]}, {"tu": "thừa trừ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). San sẻ, bù trừ cho ngang đều nhau; thường dùng để nói rằng lẽ thường hễ được cái nọ tất phải mất cái kìa. Lẽ thừa trừ."]}, {"tu": "thửa tự", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hướng tài sản ông cha để lại và lo việc thờ cúng, theo tục lệ cũ. Đứa con thừa tự. Không có con, nên chảu gọi bằng bác được ăn thừa tự."]}, {"tu": "thừa tướng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như /ể tướng. '"]}, {"tu": "thửa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ dùng để chỉ từng đơn vị mảnh ruộng đất có diện tích đáng kể và được giới hạn rõ ràng. Nhà cất trên thửa đất ruộng. Ruộng liên thửa. Đắn bờ vùng bờ thửa."]}, {"tu": "thửa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đặt làm một vật theo những yêu cầu riêng. Thứa một đôi giày thật vừa ý."]}, {"tu": "thức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Thứ, món (thường là 2/3 đồ ăn, mặc), nói chung. Ä#ù2 nảo thức nấy, đủ loại haa quá. Thức uống. Đồ ăn, thức đựng."]}, {"tu": "thức", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở trạng thái không ngủ, chưa ngủ, trong thời gian thông thưởng dùng để ngủ. Thức suốt đêm. Thức khuya dậy sớm. Thức trắng đêm (thức suốt đêm, không ngủ chút nào).", "Tỉnh dậy hoặc làm cho tỉnh dậy, không ở trạng thái ngủ nữa. Giật mình thức dậy, (Đánh) thức em đậy. Đồng hồ báo thức*,"]}, {"tu": "thức ăn", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Chất có thể tiêu hoá được, dùng để nuôi sống người vả động vật, nói chung. Chế biến thức ăn. Nguồn thức ăn cho gia súc.", "Các thứ dùng để ăn với cơm, nói chung, Bữa cơm nhiều thức ăn, Ấn vã thức ăn.:"]}, {"tu": "thức ăn hỗn hợp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thức ăn cho vật nuôi, gồm nhiều thành phần, sản xuất theo quy trinh nhất định"]}, {"tu": "thức ăn thô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thức ăn cho vật nuôi chứa nhiều chất xơ, chất nước, giá trị dinh đưỡng thấp."]}, {"tu": "thức ăn tỉnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thức ăn cho vật nuôi, có giá trị dinh dưỡng cao."]}, {"tu": "thức än ủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thức án cho vật nuôi, để trong một môi trưởng nhất định và giữ được tính chất dinh dưỡng như khi còn tươi."]}, {"tu": "thức giả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Người có học vấn, có kiến thức rộng. Bác thức gi."]}, {"tu": "thức giấc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tỉnh đậy, không còn ở trạng thái ngủ nữa. Tiếng động làm em bé thức giấc. Giật mình thức giác."]}, {"tu": "thức thời", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hiểu biết thời thế và có những hành động phù hợp, trong lúc xã hội đang có nhiều biến đổi. Đầu óc thức thỏi."]}, {"tu": "thức tỉnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Tỉnh ra, nhận ra lẽ phải và thoát khỏi tỉnh trạng mẽ muội sai lầm.", "Gợi ra, làm trỗi dậy cái vốn tiềm tảng trong con người, Thức tính lương trí con người. Bài thơ thức tính lòng yêu nước."]}, {"tu": "thực I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có thật, có thể nhận biết trực tiếp bằng giác quan. Cảnh vật như thực, như hư, Kháng biết là thực hay mơ. H(ph.). x.;hái. thực chất d, Cái sự thật bên trong của sự vật, hiện tượng; nội dung chủ yếu, cơ bản nhất, п vào thực chất của vấn đề. thực chỉ đạ. Đã chỉ trong thực tế; phân biệt với dự chỉ. Thực chỉ ít hơn dự chỉ."]}, {"tu": "thực chứng luận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. chủ nghĩa thực chứng. thực dân ở. 1 Chủ nghĩa thực dân (nói tắt). Ảc# thực dân. Chính sách thực dân. 2 (kng.). Người ở nước tư bản, thuộc tầng lớp bóc lột, thống trị ở nước thuộc địa, trong quan hệ với nhân dân thực mục sở thị nước thuộc địa (nói khái quát), À⁄2¿ tên thực đân cáo giả."], "tham_chieu": {"xem": "chủ nghĩa thực chứng"}}, {"tu": "thực dân địa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Thuộc địa."]}, {"tu": "thực đụng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Có giá trị thiết thực, mang lại lợi ích thực tế, Jiệ mét có tính thực dụng cao,", "cn. thực dụng chú nghĩa. Chỉ nhằm vào những gì có thể mang lại lợi ích vật chất thiết thực và trước mắt cho mình, không quan tâm đến những mặt “hác; theo chủ nghĩa thực dụng. ĐÐẩu de thực dụng, Con người thực dụng."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "thực dụng chú nghĩa"}}, {"tu": "thực dụng chủ nghĩa 1", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Chủ nghĩa thực dụng. Ht.x. thực đựng (ng. 2)."], "tham_chieu": {"xem": "thực đựng"}}, {"tu": "thực địa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Địa bàn, đất đai trên thực tế, phân biệt với sự phản ánh trên giấy tờ, bản đổ, v.v, Khảo sát thực địa. So sảnh bản đồ với thực địa."]}, {"tu": "thực đơn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bản liệt kê các món dùng trong một bửa ăn (thường trong bữa tiệc, trong các hiệu ân). Thay đổi thực đơn."]}, {"tu": "thực hảnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["ï Làm để áp đụng lí thuyết vào thực tế (nói khái quát). 1 thuyết đi đôi với thực hành. Giờ thực hành về thực vật học. 2 (id.). Như thực hiện. Thực hành tiết kiệm."]}, {"tu": "thực hiện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bằng hoạt động làm cho trở thành sự thật. Thực hiện một chủ trương. Thực hiện lời húa. Uóc mơ đã được thực hiện.", "Làm theo trinh tự, phép tắc nhất định. Thực hiện phép tỉnh."]}, {"tu": "thực học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cỡ), Học thức chân chính đúng với nghĩa của nó. Người cỏ thực học (thật sự có học thức)."]}, {"tu": "thực hư", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Sự việc) cỏ thực hay không cỏ thực vả nếu có, thì có đến mức nảo (nói khải quát). Nghe đồn thế, chưa rõ thực hư thể nào. thực khách d, 1 Quý tộc thất thế ở nhờ (làm “khách ăn” thường xuyên) một nhà giàu có hào hiệp, thời xưa, trong quan hệ với chủ nhà, Chứa hàng trăm thực khách. ? Khách ăn của cửa hàng ăn. thực lòng Tổ hợp biểu thị điều sắp nói là thành thực, từ đáy lòng. Thực lòng, 'Hủ mới ốp. tôi không ta anh ta. Nỏi thực lòng, tôi không thích."]}, {"tu": "thực lợi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kinh doanh tư bản chủ nghĩa bằng cách đầu tự tư bản thu lợi tức mà không trực tiếp quản lí kinh doanh. Tư bản thực lợi. Tầng lớp thực lợi (chuyên sống bằng lợi tức)."]}, {"tu": "thực lực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sức mạnh có thật của bản thân, không phải trên danh nghĩa hoặc dựa vảo kẻ khác. Không có thực lực. Bồi bổ thực lực. thực mục sở thị (cũ). Nhin thấy tận mắt. Mới nghe nói chứ chưa được thực mực sở thị. q thực nghiệm thực nghiệm đạ. Tạo ra những biến đổi nào đó ở sự vật để quan sát nhằm nghiên cửu những hiện tượng nhất định, kiểm tra một ý kiến hoặc Bợi ra những ý kiến mới (nỏi khái quát). Phương pháp thực nghiệm (bằng thực nghiệm quan sát, phân loại, nêu và xác mỉnh giả thuyết). #oá học là một khoa học thực nghiệm."]}, {"tu": "thực nghiệp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Nghề nghiệp mang lại lợi Ích thiết thực cho đời sống con người; đối lập với hư văn. Trọng thực nghiệp, không chuộng hư văn."]}, {"tu": "thực phẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Các thứ dùng làm món ăn, như thịt, cá, trứng, v.v, (nỏi khái quát); phân biệt với lương thực. Chế biến thực phẩm."]}, {"tu": "thực quản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ống dẫn thức ăn từ miệng vào đạ dày."]}, {"tu": "thực quyển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quyền hảnh có thật, không phải trên danh nghĩa. Xắm thực quyên trong tay. thực ra x. thát ra."], "tham_chieu": {"xem": "thát ra"}}, {"tu": "thực sự", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như /¿4¿/ sự (nhưng thường có sắc thái kng.). Thực sự tự do. thực sự cầu thị Xuất phát hoàn toàn từ tình hình thực tế, coi trọng sự thật nhằm xử lí vấn để một cách đúng đản, Lới làm việc thực sự cầu thị."]}, {"tu": "thực tài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tải năng có thật. Xgười có thực rài."]}, {"tu": "thực tại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổng thể nói chung những gì hiện đang tồn tại xung quanh chúng ta. À⁄4i nghĩ, quên hết thực tại. Sống trong mộng do, quay lưng lại thực tại, Thực tại của cuộc sống."]}, {"tu": "thực tại khách quan", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["x. hiện thực khách quan."], "tham_chieu": {"xem": "hiện thực khách quan"}}, {"tu": "thực tâm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thật lòng, chứ không giả đối. Thực tâm hối cải. Thực tâm giúp đỡ bạn."]}, {"tu": "thực tập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tập làm trong thực tế để vận dụng và củng cố kiến thức lí thuyết, trau đổi thêm về nghiệp vụ, chuyên môn. Sinh viên khoa cơ khí đi thực tập ở nhà máy."]}, {"tu": "thực tập sinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người được cử đi làm việc ở các cơ quan nghiên cứu, các trường đại học để trau đồi thêm về nghiệp vụ chuyên môn. Cử thực tập sinh ra nước ngoài."]}, {"tu": "thực tế I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổng thể nói chung những gì đang tồn tại, đang diễn ra trong tự nhiên và trong xã hội, về mặt có quan hệ đến đời sống con người. Àđột chủ trương sát thực tế, Thực tế nước ta. Thực tế cuộc sống. Đi thực tế (đi để hiểu biết rõ hơn về cuộc sống).", "Tổng thể nói chung những gì cụ thể xảy ra xung quanh một sự việc, một vấn đề nào đó, Thực tế cho thấy làm vậy là đúng. Trên thực tế, năng suất rất cao. Bài học thực tế sinh động. Thực tế sẽ trả lời.", "Trên thực tế, trong thực tế (nỏi tắt), Quyết tâm làm, và thực tế đã làm được. Thực tế không ai nghĩ thế. II t", "Có giá trị, có ý nghĩa thiết thực. Một việc làm rất thực tế. Những khó khăn thực tế.", "Có ý thức coi trọng thực tế và tỏ ra thiết thực trong các hoạt động của mình. (Óc thực tế. Con người rất thực tế. thực thà (ph.). x. thát (hà."], "tham_chieu": {"xem": "thát"}}, {"tu": "thực thể", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cái có sự tồn tại độc lập. Con người là một thực thể xã hội."]}, {"tu": "thực thi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Thi hành. Thực thi một mệnh lệnh. Thực thi nhiệm vụ."]}, {"tu": "thực thu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đã thu trong thực tế; phân biệt với dự thu. Con số thực thu."]}, {"tu": "thực thụ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I (cũ). (Công chức) đã được vào ngạch, được chính thức công nhận trong biên chế, Một tham tả thực thự. 2 Có đây đủ tư cách, thật sự chứ không phải chỉ trên danh nghĩa. Một người thợ máy thực thụ. Cấy thạo như một nông dân thực thụ,"]}, {"tu": "thực tiên I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những hoạt động của con người, trước hết là lao động sản xuất, nhằm tạo ra những điều kiện cản thiết cho sự tồn tại của xã hội (nói tống quát). Sự thống nhất giữa lí luận và thực tiển. Thực tiễn sản xuất. 1I t. Có ý thức coi trọng thực tiễn trong các hoạt động. Quan điểm thực tiễn. Con người thực tiễn. Đầu óc thực tiễn."]}, {"tu": "thực tỉnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["† Thành thật, đúng với thực tế của tỉnh cảm, ý nghĩ, không giả dối. Yêu thực tình. Thực tình muốn giúp đỡ bạn. 2 (hay p-; thường dùng ở đầu cân). Đúng như vậy, sự thật là như Vậy. Thực tình, tôi vẫn chưa hiểu ý anh. Lúc đâu, thực tình tôi bơi ngại. thực tình mà nói (ng,). (dùng ở đầu câu). Tổ hợp biểu thị ý nhấn mạnh điều sắp nói là điều suy nghĩ thực lỏng, nhưng bây giở mới nói ra, Thực tình mà nói, nỏ không muốn thế,"]}, {"tu": "thực trạng", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Tình trạng (thường là không tốt) đúng với sự thật, có khác với tình hình nhìn thấy bên ngoài. 7ực tạng của nên kinh tế, thực túc binh cường Ăn uống có đầy đủ thì quân đội mới mạnh, mới chiến đấu giỏi. Thực túc binh cường, lương thực là vấn đề chiến lược. Thực có túc thì bình mỏi cường (kng.)."]}, {"tu": "thực từ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ có ý nghĩa từ vựng độc lập và có khả năng làm thành phần câu. anh tử, tính từ, động từ là những thực từ."]}, {"tu": "thực vật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung các cây có và những sinh vật bậc thấp khác có tỉnh chất như Cây cỏ, trong các tế bảo cơ thể thường có màng bằng cellulos. Vườn ?hực vật."]}, {"tu": "thực vật bậc thấp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thực vật có cấu tạo đơn giản, cơ thể chưa phân hoá thành thân, lá, rễ hẳn hoi."]}, {"tu": "thực vật học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Môn khoa học nghiên cứu vẻ thực vật."]}, {"tu": "thưng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ đong lường cũ, dung tích không xác định, thường khoảng một lit, dùng trong đân gian để đong chất hạt rời. Ä⁄ô/ thựng đã."]}, {"tu": "thưng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm thành vách ngân để che kín bằng cách ghép tạm những vật liệu đơn giản. Nhà thưng bằng mứa. Căn buông thưng ván kín mít."]}, {"tu": "thừng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dây to, chắc, thường bện bằng đay, gai, dùng để buộc. Chấp lạt, đánh thừng. Đói quang thừng. 8"]}, {"tu": "thước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị cũ đo độ dài, bằng khoảng 0,425 mét (thước mộc) hoặc 0,645 mét (thước đo vải).", "Đơn vị cũ đo diện tích ruộng đất, bằng", "mét vuông (thước Bắc Bộ), hoặc", "mét vuông (thước Trung Bộ). Nhà có dăm thước đất,", "Tên gọi thông thường của mét.", "Dụng cụ để đo, vẽ hoặc tính toán, trên mật có chia độ, ghi số, hình dải hoặc có những đường hình học nhất định,"]}, {"tu": "thước cặp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. thước kẹp,"], "tham_chieu": {"xem": "thước kẹp"}}, {"tu": "thước cong", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thước để tô, vẽ đường b"]}, {"tu": "thước cưộn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thước đo độ dải có thể cuộn tròn lại."]}, {"tu": "thước dây", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thước đo độ dải bằng vật liệu mềm, thường dùng để đo người khi cắt may."]}, {"tu": "thước đo", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Cái được dùng làm chuẩn để xác định giá trị của những cái khác có tính chất trừu tượng. Xăng suất lao động là thước đo trình độ phát triển của lực lượng sản xuất xã hội. thước đo góc d, Dụng cụ đùng để đo góc, thường có hình nứa vành tròn,"]}, {"tu": "thước gấp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thước đo độ dài bằng gỗ hoặc kim loại, có thể gấp lại từng khúc,"]}, {"tu": "thước kẻ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thước dài và thắng, dùng để kẻ đường thẳng trên giấy."]}, {"tu": "thước kẹp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thước đo độ dài có hai mép đặc biệt để kẹp lấy vật khi đo."]}, {"tu": "thước khối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Mét khối."]}, {"tu": "thước mộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị cũ đo độ dài, bằng 0,425 mét."]}, {"tu": "thước nách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x, thước thợ."]}, {"tu": "thước ngắm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận ở đầu nòng súng, thưởng có khe, cùng với đầu ruồi tạo thành đường ngắm. thương cục"]}, {"tu": "thước ta", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Thước mộc; phân biệt với mét (thước tây)."]}, {"tu": "thước tây", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Mét;, phân biệt với (hước mộc (thước ta)."]}, {"tu": "thước thợ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thước của thợ mộc dùng để đo góc vuông. thước tỈ lộ cv. thước £ÿ Í¿. d. Thước để tính tỉ lệ giữa độ dài trên hình về một vật với độ dài thật trên vật đỏ.:"], "tham_chieu": {"cung_viet": "thước £ÿ Í¿"}}, {"tu": "thước tính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thước có chia độ, để làm các phép tính nhất định. l thước tỷ lộ (id.). x. thước đi lệ,"], "tham_chieu": {"xem": "thước đi lệ"}}, {"tu": "thước vuông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Mét vuông."]}, {"tu": "thược dược", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây cùng họ với cúc, lá to, mềm, có khía răng, cụm hoa xoè to mọc ở ngọn một cuống dải, trồng làm cảnh."]}, {"tu": "thười", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). (kng.). Trẻ đài ra, dài thượt ra (thường nói về môi, mặt). Thười môi ra mắng. Mật thười ra như cải lưỡi cây,"]}, {"tu": "thườn thưỡn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.). x, “uưỡn (láy)."]}, {"tu": "thườn thượt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. /hượt (láy)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "thưỡn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.). Ngay và cứng đờ, có về.. đi đải ra, trông khó coi. đặt /hưỡn ra như phẳng. Địng thuôn lưng. Nằm thưỡn trên giường. ÍÍ Lây: thườn thướn (ý mức độ nhiều), thưỡn thà thưỡn thạo t, x.;tưỡn theo (láy)."]}, {"tu": "thưỡn thẹo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ìd.). Như ưỡn go. Đi đứng thườn theo khó coi. /! Láy: thướn thà thướn thẹo (ý nhấn mạnh)..."]}, {"tu": "thương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Binh khí cổ, cán dải, mũi nhọn, giống như ngọn giáo.. -"]}, {"tu": "thương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kết quả của phép chía."]}, {"tu": "thương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.; ¡d.). Thương binh ở chiến trường (nỏi tất). Cáng thương về tuyến sau."]}, {"tu": "thương", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có tình cảm gắn bó và thường tô ra quan tâm sẵn sóc. Mᣠthương con. Tình thương.", "(ph.). Yêu. Người dươơng*.", "Cảm thấy đau đớn, xót xa trong lòng trước cảnh ngộ không may nào đó, Tương người bị nạn. Động làng thương. Tình cảnh thật đáng thương."]}, {"tu": "thương binh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quân nhân bị thương trong khí chiến đấu hoặc phục vụ chiến đấu, Cáng thương bình. Trại thương bình,"]}, {"tu": "thương cảm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cảm động và thương xót trước tỉnh cảnh nào đó. Thương cắm cho cảnh mẹ goá con côi. Lòng đây thương cảm. thương cảng d, Cảng chủ yếu dùng vảo việc buôn bán. 7zơng cảng Hải Phỏng.:"]}, {"tu": "thương chính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Hải quan. Thuế thương chính."]}, {"tu": "thương cục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù). Hang buôn lớn. 1Ï... `—~... thương đau 1. (1đ.). Như đzu thương."]}, {"tu": "thương điếm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Hiệu buôn. MZ;hương"]}, {"tu": "thương đội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cn; ¡d,). Tập hợp các thương thuyên của một nước,"]}, {"tu": "thương gia", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ), Người làm nghề buôn bán lớn; nhả buôn, thương giới d, (cũ). Giới nhà buôn. thương hại đg, Rủ tòng thương xót,"]}, {"tu": "thương hàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh lây do một loại vi khuẩn gây viêm ruột và sốt phát ban. thương hổ đg, (ph.; kết hợp hạn chế). Buôn bán trên sông, Ghe thương h."]}, {"tu": "thương lái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Lái buôn, 8/ zÖương lái áp giá."]}, {"tu": "thương lượng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bản bạc nhằm đi đến thoả thuận giải quyết một việc nảo đó giữa hai bên. Thương lượng đổi nhà ở cho nhau. Chấm dứt chiến tranh bằng thương lượng."]}, {"tu": "thương mãi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; id.). Thương mại,"]}, {"tu": "thương mại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Thương nghiệp. Hiệp ước thương mại."]}, {"tu": "thương mến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). Như mến thương,"]}, {"tu": "thương nghị", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Bàn bạc để đạt tới một giải pháp, một sự thoả thuận chung (thưởng nói về việc lớn của nhà nước hoặc việc giữa các nước với nhau); đảm phán. Cử sử;hẩm đi th ương nghị."]}, {"tu": "thương nghiệp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngành kinh tế quốc dân thực hiện lưu thông hàng hoá bằng mua bán. thương nhân d, Người làm nghề buôn bán,"]}, {"tu": "thương nhớ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhớ đến, nghĩ đến với tình cảm thương yêu tha thiết, đượm nỗi buồn, Khóng nguôi nỗi thương nhớ,: thương ôï c, Tiếng than biểu lộ Sự Xót xa, thương tiếc. Thương ói! Nước mất nhà tan,"]}, {"tu": "thương phẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sản phẩm bàng hoá, làm ra để bán. Mộ: mặt hàng có giá trị thương phẩm cao."]}, {"tu": "thương phiếu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chứng từ lập ra trong giao dịch buôn bán (như séc, hối phiếu, v.v.)."]}, {"tu": "thương quyền", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quyển kinh doanh trong một lĩnh vực nảo đó. Thương quyên khai thác. `"]}, {"tu": "thương số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kết quả của phép chia một số với một số khác."]}, {"tu": "thương tá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức quan trực tiếp giúp việc tổng đốc hay tuần phủ ở một tỉnh thời thực đân Pháp. thương tâm !. Đau lỏng; làm cho đau lòng. Cảnh thương tâm. Câu chuyện thương tâm."]}, {"tu": "thương tật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vất thương đã thánh tật trên cơ thể (nói khải quát). hám thương tật cho thương bình, Trợ cấi thương tật."]}, {"tu": "thương thảo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thảo luận, thương lượng. Thương tháo với một đối tác nước ngoài. Cuộc thương thảo kéo dài giữa các phe phái."]}, {"tu": "thương thuyền", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tàu thuyền đùng vào xiệc buôn bán. Đội (hương thuyền, Một bến cảng tấp nập thương thuyên,"]}, {"tu": "thương thuyết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(củ). Đảm phán."]}, {"tu": "thương tích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dấu vết để lại trên thân thể do bị thương, Mình má) đầy thương tích. BỊ đánh có thương tịch."]}, {"tu": "thương tiếc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thương vả tiếc (nói khải quát), Vô cùng thương tiếc người đã khuất."]}, {"tu": "thương tỉnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cảm thấy đau đớn xót xa trước tình cảnh đáng thương của người nảo đó. Thấy cảnh côi cút, thương tình đem về nuôi."]}, {"tu": "thương tổn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Như tốn thương,"]}, {"tu": "thương trường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi diễn ra hoạt động thương nghiệp. Đảy đạn kinh nghiệm trên thương trường. Thương trường như chiến trường."]}, {"tu": "thương ước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Điều ước vá việc buôn bán. thương vay khóc mướn Thương xót không phải chỗ. Chuyện đâu đâu, không hiểu biết gì cũng thương vay khóc mướn."]}, {"tu": "thương vong", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Bị thương và bị chết do bom đạn, vũ khí (nói khái quát), Cđ đơn vị không ai bị thương vong. Con số thương vong. Hạn chế thương vong."]}, {"tu": "thương vụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công việc liên lạc về kinh tế với nước sở tại. ĐẶ! cơ quan thương vụ ở nước ngoài."]}, {"tu": "thương xót", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cảm thấy đau lòng vì nỗi bất hạnh của người khác, Thương xót người xấu số."]}, {"tu": "thương yêu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như páu thương, Ánh em thương yêu nhau. Được bà con thương yêu, đàm bọc."]}, {"tu": "thường", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Đần, Đỏ thường mạng. thường; I t. 1 Không có gỉ khác lạ, không có gì đặc biệt so với số lớn những cái cùng loại, Chuyện thường. Hơn hẳn người thường, Ngày thường chứ không phải ngày lễ. Xem thường ngưy hiểm. 2 (kng.). Ở mức trung bình, không có gi đáng chủ ý. Sức học thường. Thành tích thường, không xuất sắc. Bài thơ thường quả, không hay."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng phụ trước đg.). Một cách lập lại nhiễu lần, và lần này cách lần khác không lâu, Bộ quần áo thường mặc. Người bạn thường gặp. Thiên hạ thường nói rằng. Chỗ này thường hay xảy ra tai nạn.", "(dùng làm phần phụ trong câu). Theo nhự thưởng thấy, theo là thường, Viác này thường phải mất vài tháng mới xong. Thưởng í đi nghĩ như thể. Thường thường cứ năm giờ sáng là dậy."]}, {"tu": "thường dân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người dân thường, phân biệt với quân nhân, tăng lữ, nói chung với những tầng lớp đặc biệt trong xã hội. Cảnh sá¿ mặc giả thường dân.", "Người dân thường, không có địa vị, chức vụ gì trong bộ máy chính quyền. Con nhà thường dân.: thường khi (¡d,). Nhiều lúc, nhiều khi, Thường khi chưa thấy hết vấn đề. thường kì cv. thường kỳ t. Theo ki hạn đã định trước một cách đều đặn, Z1¡ nghị thưởng kì. Khám súc khoẻ thưởng kì."], "tham_chieu": {"cung_viet": "thường kỳ t"}}, {"tu": "thường lệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lệ thường, theo thỏi quen hoặc theo quy định từ lâu. Zfôm nay dậy sớm hơn thường lệ. Cơm chiều xong, theo thưởng lệ, anh ngôi xem báo. Công việc vẫn nhự thường lệ, không có gì thay đấi."]}, {"tu": "thường ngày", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc p.). Hằng ngày. Đồ dùng thường ngày, Thường ngày vẫn đi làm đụng giờ."]}, {"tu": "thường nhật", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thường ngảy. Công việc thường nhật."]}, {"tu": "thường niên", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; kết hợp hạn chế). Hằng năm, Đại hội thường niên,"]}, {"tu": "thường phạm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người ở tù vị các tội về trật tự an ninh xã hội, như giết người, trộm cướp, buôn lậu, v.v.; phân biệt với chính trị phạm."]}, {"tu": "thường phục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quần áo mặc thường ngày, không phải quân phục, lễ phục hay loại y phục đặc biệt nào khác, Công an mặc thường phục."]}, {"tu": "thường sơn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỡ, thân nhẫn màu tím, lá dài có khía răng, lá và rễ dùng làm thuốc. _."]}, {"tu": "thường thức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều hiểu biết thông thưởng về một vấn để, một chuyên ngành nào đó (nói khái quát). Thưởng thức vả cây lúa. Những thường thức về quản l¡ kinh tế, Khoa học thường thức,"]}, {"tu": "thường tinh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thông thường, không có gì lạ. 1ẹ thương con là chuyện thưởng tình, Thường tìnÍi ai cũng muốn sống sung Sướng."]}, {"tu": "thường trú", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở thường xuyên, lâu dài tại một tơi, Nơi thường trú, Phỏng viên thưởng trủ."]}, {"tu": "thường trực I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có mật thường xuyên để theo dồi, giải quyết công việc. Ngày và đêm thường trực trên mặt đê. Nhân viên thường trực. Quản đội thường trực”,"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(kng.). Nhân viên phòng thường trực, xem Xét giấy tờ, theo dõi việc vào ra một cơ quan, một xí nghiệp. Xuất trừnh giấy tở cho thường trực."]}, {"tu": "thường vụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận của một tổ chức chính trị, xã hội được cử ra để giải quyết công việc trong thời gian giữa hai kì họp toàn thể, ý ban thường vụ Quốc hội. Ban thường vụ tĩnh dj. thư��ng xuyên:. (thường dùng phụ cho đg.). Luôn luôn đều đán, không gián đoạn. Thường xuyên có thư về. Giúp đỡ thường xuyên. thượng đỉnh"]}, {"tu": "thưởng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tặng tiền, hiện vật, v.v., để tỏ ý khen ngợi và khuyến khích vì đã có công lao, thành tích hoặc có việc làm tố, Thưởng tiền. Thưởng huân chương, Thưởng vượt năng suất, Có thưởng có phạt."]}, {"tu": "thưởng hoa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(vch,), Ngắm hoa đẹp để thưởng thức,"]}, {"tu": "thưởng lãm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Ngắm nhìn để thưởng thức _ về đẹp. Thưởng lâm một l3 quan thể giới. thưởng ngoạn đp. (kc.). Ngắm xem để thưởng thức. Thưởng ngoạn cảnh đẹp,:"]}, {"tu": "thưởng nguyệt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(củ; vch.). Thưởng trăng."]}, {"tu": "thưởng phạt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Khen thưởng người có công và xử phạt người có tội (nói khái quát). 7?ưởng phạt công mình."]}, {"tu": "thưởng thức", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhận biết và hưởng thụ một cách thích thủ. Thưởng thức các món đặc sản. Biết thưởng thức nghệ thuật. Được địp thưởng thức vẻ đẹp của thiên nhiên, thưởng trăng đẹ. (vch.). Ngắm trăng để thưởng thức cái đẹp của đêm trăng."]}, {"tu": "thượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thượng thư (gọi tắt). Cự thượng. thượng; I t. (dùng phụ sau d.; kết hợp hạn chế) Ở vị trí cao; ở phía trên, phía trước; đối lập với hạ. Gác thượng*. Xóm thượng, Quyển thượng (quyến I trong bộ sách gồm hai quyền, hai tập)."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Đưa lên, đặt lên trên cao cái không đáng đưa lên, Cái gì cũng thượng lên bàn. Ngồi thượng cả hai chân lên thượng cẳng chân hạ cẳng tay (kng.). Tả hành động đấm đá một cách thô bạo, vũ phu."]}, {"tu": "Bờ hy cấp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Cấp trên, Lệnh của thượng € thượng cổ t, (hoặc d.). Thuộc về thời xa xưa nhất trong lịch sử thể giới, thời ki đầu của thời cổ đại. Con người thượng cố. Từ thời thượng cổ tới giờ chưa thấy trận lụt nào lớn như thế."]}, {"tu": "thượng du", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Miễn rừng núi ở vùgg thượng hưu các sông. Các tình thượng du ˆ"]}, {"tu": "thượng đài", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thì đấu trên võ đài. Thắng trong lân thượng đài đầu tiên. Trận thượng đài ranh chức vô địch."]}, {"tu": "thượng đẳng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc bậc cao, hạng cao. Thực vật thượng đẳng."]}, {"tu": "Thượng Đế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thường viết hoa). Đấng sáng tạo ra thế giới và loài người, làm chủ vạn vật, theo quan niệm tôn giáo."]}, {"tu": "thượng điển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lễ cúng thân nông sau khi đã cấy xong, theo phong tục thời trước,"]}, {"tu": "thượng đỉnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đỉnh cao nhất, tột đỉnh, reo lên đến thượng đỉnh. Hội nghị thượng đỉnh thượng giới (hội nghị cấp cao nhất)."]}, {"tu": "thượng giới", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thế giới của thần tiên trên trời; đối lập với hạ giới."]}, {"tu": "thượng hạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.; kết hợp hạn chế). Trên dưới. Trình làng th ượng hạ, xóm trên xóm dưới."]}, {"tu": "thượng hạng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc hạng nhất. ÿé ¿;zpng hạng. Tốt thượng hạng. Cậu bé nghịch thương hạng (ng.)."]}, {"tu": "thượng hảo hạng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc loại tốt nhất, đặc biệt tốt. Thứ nước hoa thượng hảo hạng."]}, {"tu": "thượng hoàng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như zbá¡ thượng hoàng."]}, {"tu": "thượng huyền", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thời gian vào khoáng giữa của nửa đầu tháng âm lịch, khi mặt trăng có hình bán nguyệt (thưởng là các ngày 7, 8, Ø am lịch). Trăng thượng huyền."]}, {"tu": "thượng khách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khách quý, được tiếp đãi đặc biệt (thường nói về khách của nhà nước). Đón tiếp như một thượng khách."]}, {"tu": "thượng khẩn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất khẩn cấp, không thể để chậm trễ, Công văn thượng khẩn."]}, {"tu": "thượng liên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Súng trung liên hạng nặng, thưởng trang bị cho đại đội. Khấu thượng liên. thượng lộ đẹp. (cũ). Lên đường, ra đi (thường dùng trong lời chúc người đi xa). Chúc thượng lộ bình an,"]}, {"tu": "thượng lương I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Thanh xả dùng làm nóc nhà. 1 đg. Đặt thanh xả dùng làm nóc để đựng nhà mới (thường chọn ngày lành và có làm lễ theo phong tục cổ truyền). Chọn ngày thượng lương."]}, {"tu": "thượng lưu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đoạn sông ở gần nguồn, thường kể cả vùng phụ cận. Thượng lưu sông Hồng.", "(chm.). Vùng sông ở phỉa trên theo hướng dòng chảy, nhìn từ một công trình thuỷ lợi hay cầu.", "Tầng lớp được coi là cao sang trong xã hội, theo quan niệm cũ, Giới thượng lưu."]}, {"tu": "thượng nghị sĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thành viên của thượng nghị viện"]}, {"tu": "thượng nghị viện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Một trong hai viện của quốc hội hay nghị viện ở một số nước, được bầu ra theo nguyên tắc hạn chế hoặc được chỉ định; phân biệt với hz nghị viện.:"]}, {"tu": "thượng nguồn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khúc sông ở gân nguồn. Xước là từ thượng nguần đổ về."]}, {"tu": "Thượng Nguyên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngày lễ vào rằm tháng giêng âm lịch."]}, {"tu": "thượng phong", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở vào thế mạnh áp đảo đối phương. Chiếm thế thượng phong trên thị, trường. Giàảnh ngay thể thượng phong khi vừa bắt đầu cuộc đấu."]}, {"tu": "thượng quan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Quan cấp trên; quan trên,"]}, {"tu": "thượng quốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù). Tiếng gọi tôn nước lớn, trong quan hệ với nước nhỏ, phụ thuộc,"]}, {"tu": "thượng sách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phương kế coi là hay nhất trong các phương kế; đối lập với hạ sách, Không đánh mà buộc địch phải ra hàng là thương sách."]}, {"tu": "thượng sĩ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Bậc quân hàm cao nhất của hạ sĩ quan."]}, {"tu": "thượng tá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bậc quản hàm trên trung tá, dưới đại tá trong quân đội một số nước. thượng tầng (cũ). x. thượng tầng. thượng tầng d, 1 Tầng trên, lớp trên. Thượng tắng khi quyển. 2 Kiến trúc thượng tầng (nói tắt). thượng tầng kiến trúc x. kiến trúc thượng tẳng."], "tham_chieu": {"xem": "thượng tầng"}}, {"tu": "thượng thăng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Được xếp loại, xếp bậc cao nhất về chất lượng, hoặc tài năng, v.v. Thứ rượu thượng thăng. Gỗ pơ mu thượng thăng, Đầu bếp thượng thặng. thượng thẩm x. ứoả án thượng thẩm. thượng thận x. “yến thượng thận. thượng thọ d, Thọ được đến bảy mươi hoặc tám mươi tuổi. Lễ;hượng thọ. Ăn mừng thượng thọ."], "tham_chieu": {"xem": "ứoả án thượng thẩm"}}, {"tu": "thượng thư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức quan đứng đầu một bộ trong triểu đình phong kiến,"]}, {"tu": "thượng toạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức trong Phật giáo, trên đại đức, dưới hoà thượng."]}, {"tu": "thượng tuẩn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng thời gian mười ngày đầu tháng. Thượng nuân tháng ba."]}, {"tu": "thượng tướng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bậc quân hảm trên trung tướng, dưới đại tướng trong quân đội một số nƯớỚC."]}, {"tu": "thượng uý", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bậc quân hảm trên trung uý, dưới đại uý trong quân đội một số nước."]}, {"tu": "thượng uyến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vư���n hoa của nhà vua. thượng vàng hạ cám (kng.). Đủ các thứ, từ cái quý nhất đến cái tâm thường nhất. - thượng vị d, Vùng bụng nằm sát đưới nyũi Xương ức, tương ứng với phần trên của đạ dày ở phía trong bụng. Đaw vừng thượng vị."]}, {"tu": "thượng viện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thượng nghị viện (nói tắt)."]}, {"tu": "thượng võ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["¡ Ham chuộng võ nghệ. Truyền thống thượng vô. Một dân tộc thượng võ. 2 (hay t.; kết hợp hạn chế). Tỏ ra có khí phách và lòng hào hiệp. Tỉnh thân thượng võ."]}, {"tu": "thướt tha", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có dáng cao rủ dài xuống và chuyển động một cách mềm mại, uyển chuyển, Đáng điệu thướt tha. Hàng liều thuớt tha trước gió. thượt +. (thường đùng phụ sau đg., t,. Thắng ngay ra, tựa như trải dải hết cỡ (thưởng nói về về tmệt mỗi của cơ thể), Xảm thượt ra. Mặt chảy thượt ú ê. Thở dài đánh thượt một tiếng. /! Láy: thườm thượt (ý mức độ nhiều). tỉ, cv. Ø, đ. (cũ). Sở. 7ï giáo dục. Tỉ thương nghiệp tình. tỉ; cv.. d. Đại lí bán lẻ rượu vả thuốc phiện của công tì độc quyền Pháp đưới thời thực dân Pháp. Tỉ rượu."], "tham_chieu": {"cung_viet": "Ø, đ"}}, {"tu": "ti", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung những chỉ tiết máy hay dụng cụ có dạng thanh, cẩn, ống, đòn hình trụ. 7¡ choàng của máy khoan. Dùng tỉ lợp mái tôn."]}, {"tu": "tỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.; thường đi với re). Tơ (dùng để chỉ dày đàn). Tiếng í¡ tiếng trúc. TI Kí hiệu hoá học của nguyên tổ 11anium (tran). \"“t-gôn” x. gón."], "tham_chieu": {"xem": "gón"}}, {"tu": "tỉ hí", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Mắt) quá nhỏ, không mở to ra được. Đói mắt tỉ bí. Tỉ hí mắt lươn. - “U-pô” x. in bpo. “tI-tan” x. tưan."], "tham_chieu": {"xem": "in bpo"}}, {"tu": "tí thể", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thể sợi."]}, {"tu": "tỉ tỉ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả tiếng khóc nhỏ, lâu và kéo dài, Khóc tì tỉ suốt đệm."]}, {"tu": "tl tiện", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhỏ nhen, hẻn hạ. Jiảnh động (¡ tiện. X4 tỉ tiện.:"]}, {"tu": "tỉ toe", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Có những cử chỉ, hành động tỏ ra muốn làm những việc quá sức mình với vẻ đáng ghét. Tỉ toe học đòi. Mới mấy tuổi đầu đã tỉ toe lên một dạy đời. tÍ trưởng cv. # rưởng. d. (id.). Trưởng tỉ. “tl-vÏ” x. ví. tì, cv. Ø. d. Lá lách, theo cách gọi trong đông y. Thuốc bổ tì.:"], "tham_chieu": {"xem": "ví", "cung_viet": "# rưởng"}}, {"tu": "tì", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vết trên một vật nào đó, làm cho xấu đi: Cốc pha lê có tì.."]}, {"tu": "t", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đẻ mạnh xuống hoặc áp mạnh vào mộ chỗ tựa vững chắc, để có được một thế vững. Ngôi viết không tì ngực vào cạnh bàn. Tì bảng sưng vào bả vai. Bệ tì*. tì bà cv. ø bả. d. Đàn kiểu cổ có bốn dây, hình quá bấu, mặt phẳng, cổ dải. Đệm ñì bà. tỉ ốt. (id.). Ở trạng thái có vết bẩn. 7ấy sạch vết tổ. tì thiếp cv. £ hiếp. d. Nàng hẳu."], "tham_chieu": {"cung_viet": "ø bả"}}, {"tu": "tỉ tÌ", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["ng). Từ gợi tá đáng vẻ ăn, uống, ngú mãi không chịu thôi, không biết gì đến xung quanh. Ngồi chén tì tì. Rượu ngon, cứ uống tì tì."]}, {"tu": "Đắp chăn ngủ tỉ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["tỉ tướng cv. # nướng. d. Tướng dưới quyền của một chủ tướng thời phong kiến, trong quan hệ với chủ tướng của minh."], "tham_chieu": {"cung_viet": "# nướng"}}, {"tu": "tì vết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vết bản, vết xấu đáng tiếc, làm mất sự hoàn mĩ của vật (nói khái quát). Viên ngọc cỏ tì vết, tỉ mỉ tì vị cv. ? vị. đ. Lá lách và dạ dày, theo cách gọi trong đông y. T? vị yếu."], "tham_chieu": {"cung_viet": "? vị"}}, {"tu": "tỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số đếm, bằng một nghin triệu. Giảu bạc tí."]}, {"tu": "tỉ dụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Ví dụ. Đơn cứ một tỉ dụ,", "Phép so sánh để làm nổi bật một tính chất nào đó. Nói “trắng như trứng gà bóc \" là dùng phép tỉ dụ."]}, {"tu": "tỉ giá", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Tỉ lệ so sánh giữa các mức giá của các loại hàng hoá khác nhau có liên quan trong sản xuất và tiêu dùng. 1ï giá rao đổi hàng công nông nghiệp."]}, {"tu": "tỉ giá hối đoái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ti lệ so sánh giá trị trong trao đổi tiến giữa các đồng tiên của các nước khác nhau, hoặc tính toán giá trị hàng hoá trong buôn bán."]}, {"tu": "tỈ giá thả nổi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giá cả mua bán các đồng tiền của các nước trên thị trường ngoại hối được hình thảnh tự do trên thị trường, không có sự can thiệp của nhà nước."]}, {"tu": "fỈ lệ I", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Tỉ số (thường nói về tỉ số giữa các phần của một tổng thể, hay giữa một phần nảo đó với tổng thể). Tỉ lệ mữ so với nam trong công „ nhân nhà máy là 3⁄2. Tỉ lệ khả cao. Tăng tỉ lệ.", "Tỉ số giữa các kích thước của vật trên hình vẽ, ảnh chụp, bản đổ với kích thước thật của nó."]}, {"tu": "IH", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["T¡ lệ thuận (nói tắt. ?rong chuyển động đều, quãng đường tỉ lệ với thời gian."]}, {"tu": "tỉ lộ bản đổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tỉ số cho biết mức độ thu nhỏ của mặt đất lên bản đỏ, được biểu thị bằng một phân số mà tử số bằng 1. Tỉ /¿ bản đỏ 1/500.000."]}, {"tu": "tỉ lệ nghịch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có quan hệ phụ thuộc nhau giữa hai đại lượng, sao cho khi đại lượng nảy tăng lên bao nhiêu lần thỉ đại lượng kia giảm đi bấy nhiêu lần. Áp suất của một khối kh tỉ lệ nghịch với thể tích của nỏ.:"]}, {"tu": "tỈ lạ phần trăm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tỉ số hay phân số với mẫu số cố định là 100,"]}, {"tu": "tỉ lộ thuận", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có quan hệ phụ thuộc nhau giữa hai đại lượng, sao cho khí đại lượng nảy tăng giảm bao nhiêu lắn thi đại lượng kỈa cũng tặng giảm bấy nhiêu lần, Chư vị hình tròn tÍ lệ thuận với bán kinh của nó.:"]}, {"tu": "tỉ lệ thức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đẳng thức giữa hai tỉ số. “=< là một tỉ lệ thức. vo tỉ lệ xích d, (cũ). Thước tỉ lệ."]}, {"tu": "tỉ mẩn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỉ mi, kiên nhẫn, chú ý từng chỉ tiết nhỏ, trong việc làm bằng tay. Mgỏi tí mẩn nhật từng hạt thúc lần trong gạo. Gọt tỉa công phu, tỉ mẩn."]}, {"tu": "tỉ mỉ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Kĩ đến từng chỉ tiết nhỏ. Tính toán fí mĩ các khoản chỉ. Thảo luận tỉ mí từng vấn để. tỈ như (kng.). Ví như; ví đụ nhự,"]}, {"tu": "tỉ phú", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người rất giàu, có bạc tỉ."]}, {"tu": "tỉ số", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Thương số các số đo của hai đại lượng cùng loại với cùng một đơn vị đo. 7ï số hai đoạn thẳng. Đội A thẳng đội B với tỉ số Š - 3 (t số bản thắng),"]}, {"tu": "tỉ suất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tỉ lệ phản trăm so sánh một đại lượng với một đại lượng khác có liên quan để thể hiện trức cao thấp của đại lượng đó. 7Ÿ suất khẩu hao. Tỉ suất lãi hằng năm."]}, {"tu": "tỉ tê", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(và t,). Nói nhỏ nhẹ, vừa đủ để cho nhau nghe, và đều đều, hết chuyện nảy đến chuyện khác, giọng thân mật, tỏ ra tin ở sự đồng cảm của người nghe. Suối: đêm tí tê tâm sự. Giọng nói tỉ tê. tỉ thí đg, (¡d.). Thi đấu xem ai hơn, aí kém, Nhân tỉ thí với võ sĩ nối tiếng. Hai tay cao cờ bước vào trận tí thí."]}, {"tu": "tỉ tỉ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả tiếng khóc nhỏ, kéo đài dai đẳng, không dứt. Khóc 0Í ti suốt buổi."]}, {"tu": "tỉ trọng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tì số giữa trọng lượng của một thể tích chất nào đó với trọng lượng nước có cùng thể tích.", "Giá trị so sánh của một phần nảo đó so với tổng thể. Tf trọng của hoa màu trong tổng sản lượng lương thực. tú; cv. 0ý. d. Kí hiệu thứ nhất (lấy chuột làm tượng trmg) trong mười hai chỉ dùng trong phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc, Giở:í (từ", "giờ đêm đến", "giờ sáng). Năm 7ï (thí đự năm Giáp TÍ, nói tắt). Tuổi Tï (sinh vào một năm TỊ)."], "tham_chieu": {"cung_viet": "0ý"}}, {"tu": "tí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ng.). Vú (theo cách nói của trẻ con). Bư tí. Bốn tuổi rồi còn đòi sở tỉ mẹ."]}, {"tu": "t", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thường kng,). Lượng rất nhỏ, rất ít, gắn như không đáng kể; chút. Bớt một tí. Đợi một tí. Chú ý từng lí từng tí. Tï nữa thì xong."]}, {"tu": "tí chút", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Như chứ it, Có tí chút của cải."]}, {"tu": "tí đỉnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng,). Như chứ: đính. tí hon t, Rất bé, nhỏ hơn rất nhiêu lần so với bình thường. Những con ngựa gỗ tỉ hon."]}, {"tu": "tí nhau", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(kng.}. Con, trẻ con cỏn nhỏ dại (hàm ý vui đùa hay thân mật). Cậu /a cỏ vợ và hai tí nhau rồi."]}, {"tu": "tí ta tí toét", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. # zoé: (láy). tí tách t, Từ mô phỏng tiếng động nhỏ, gọn, liên tiếp, không đều nhau. Ä4uz2 rơi fí tách ngoài hiện. Tiếng củi khô chảy tỉ tách."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "tí teo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(eng.). Như #í eo."]}, {"tu": "tí tạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng,). Một tí, một tẹo, rất nhỏ, rất it. Thừa một tỉ tẹo. Tỉ teo nữa thì hỏng việc. Bẻ tí tẹo."]}, {"tu": "tí tỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Lượng hết sức nhỏ, hết sức ít. Thêm một tỉ tí nữa. Khóng có tỉ tỉ nào."]}, {"tu": "tí tỊ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Như £ ở."]}, {"tu": "tí tỉnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.; ¡d.), Chút ít, tí chút. Có ií tính."]}, {"tu": "tí toáy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả dáng vẻ của tay luôn luôn cử động, sờ mó, như không lúc nào để yên. Tí roáy vặn từng cái ốc. Tí toáy nghịch súng."]}, {"tu": "tí toe tí toét", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id,) x. tí ta tí toét. tí toét đg, (kng.). Cưởi nói luôn miệng (hàm ý chê). Miệng cười tí toét. /! Láy: tí ta tí toẻt (ý mức độ nhiều)."], "tham_chieu": {"xem": "tí ta tí toét"}}, {"tu": "tí tổn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Vụi đùa một cách không đứng đắn (thưởng nói vẻ đàn bả, con gái). Quen thói tỉ tổn. 1 t. (d.). Tỏ vẻ sung sướng, phấn khởi ra mặt, Tí tởn chạy về khoe với mẹ."]}, {"tu": "tí xíu L", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ng; id.). Như chứt xi. Côn tí xiu nữa."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Rất nhỏ bé, nhmg xinh xắn. Chiếc đồng hồ tỉ xíu. Viên ngọc 1Í xíu. tỈ, cv. ø. d. Kí hiệu thứ sáu (lấy rắn làm tượng trmg) trong mười hai chỉ dùng trong phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc. Giờ í‡ (từ 9 giờ sáng đến 11 giờ trưa). Năm Tị (thí đụ năm Kỉ TỊ, nói tắt). 7uối Tị (sinh vào một năm Tì),"], "tham_chieu": {"cung_viet": "ø"}}, {"tu": "tị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["kng.; ¡d.). Như ứ, Chờ một tị."]}, {"tu": "tÌ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tỏ ra không bằng lòng trước cái người khác được hướng, vỉ so sánh vả cho rằng mỉnh bị thiệt. Chia đều kéo trẻ tì nhau."]}, {"tu": "tị địa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Rời bó vùng đã bị giặc chiếm, lánh ở vùng còn tự do để biểu thị thải độ bất hợp tác với giặc (thường nói về các sĩ phu yêu nước ở Nam Bệ hổi cuối thế ki XIX, khi thục dân Pháp chiếm Nam Bộ).:"]}, {"tu": "tị hiểm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; id.). Sợ dễ bị nghỉ ngờ, hiểu lắm, nên tránh trước đi, không làm việc gì đó. Sợ hiểu lâm, nên tị hiểm không hỏi.", "Nghĩ ngờ, không tin nhau, nên tránh các quan hệ với nhau, Xoả bở mọi sự tị hi���m giữa các dân tộc."]}, {"tu": "tỊ nạn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lánh đi ở nơi khác để khỏi bị những nguy hiểm, đe doạ do chiến tranh hoặc tình hình chính trị gây ra. Xïn tị nạn chính trị ở nước ngoài. Trại tị nạn (cho những người tị nạn), tị nạnh đẹ. So tính hon thiệt giữa mình với người, không muốn mình bị thiệt (nói khái quát). 7; nạnh về đãi ngộ. Mỗi người một việc, không ai tỷ nạnh ai. Suy bì tị nạnh."]}, {"tu": "tia I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khối chất lỏng có dạng những sợi chỉ, như khi được phun mạnh ra qua một lỗ rất nhỏ. Tĩa nước. Mắt hẳn lên những tia máu.", "Luông ánh sáng nhỏ, bức xạ truyền theo một hướng nào đó. Tìa sảng. Tia nắng. Tìa hí vọng (b.)."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng., id.). Phun ra, chiếu ra thành tỉa. 2 cứu hoÁ tia nước vào đám chảy. l tỉa alpha cv. tla anpha d. Bức *§ gồm các hạt alpha đo một số chất phóng xạ phát ra."], "tham_chieu": {"cung_viet": "tla anpha d"}}, {"tu": "tia beta", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bức xạ gầm các hạt beta do một số chất phóng xạ phát ra."]}, {"tu": "tla cực tím", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tia tử ngoại. tỉa gamma d, Bức xạ điện từ có bước sóng rất ngắn, đo hạt nhân nguyên tử bị kích thích phát ra."]}, {"tu": "tia hổng ngoại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bức xạ hồng ngoại tÌa roentgen cv. tia rơnghen [rơn-ghen] d. x. ta Ä."], "tham_chieu": {"xem": "ta Ä", "cung_viet": "tia rơnghen [rơn-ghen] d"}}, {"tu": "tỉa tÍa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. za, (láy) _."], "tham_chieu": {"xem": "za"}}, {"tu": "tịa tử ngoạt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bức xạ tử ngoại,"]}, {"tu": "tỉa vũ trụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Luống hạt nhận và hạt cơ bản, có khí có năng tất lớn, từ gian vũ trụ rơi vào Trái Đất, gây ra phản ứng hạt nhân trong khí quyển. ¬"]}, {"tu": "tla X", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bức xạ điện từ có bước sóng rất ngắn, có thế xuyên qua nhiều chất mà ánh sáng không ua được, như giấy, gỗ, vải, v.v,"]}, {"tu": "ủa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["l Nhồ bớt, bớt ở chỗ quá dày rậm để cho thưa, cho gọn. Tĩa những cây ở chỗ dày để giăm vào chỗ thưa. TYa bứt cành. Tĩa tác, Tĩa lông mày. 2 (kết hợp hạn chế). Loại đi, bắt đi từng cá thể trong một số: đông. Bản dứa. Đánh tỉa cá lớn, giữ lại tỏ con, “hề veind lại từng chỉ tiết chưa đạt trên các hình của một tác phẩm mÏ thuật, _... nà ` tỉa; (ph.). x. ửa, ca.: _ tỉa tót đợ. Tỉa từng chỉ tiết nhó một cách tỉ mỉ, công phu (nói khái quát). Àjguời trồng hoa tia tót từng lÁ cây. Những nắt chạm la tột rất tỉnh tế. Câu văn tỉa tái, cầu kì (b.)."], "tham_chieu": {"xem": "ửa"}}, {"tu": "tíay", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Cha (chỉ dùng để-xưng gọi).:"]}, {"tu": "tía", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có mảu tím đỏ tượng tự nhự màu mặn chín, Giận đở mặt tía tai. // Láy: #a đa (ý mức độ it)."]}, {"tu": "tía lla", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg,). (ph.). (Nói) lia lịa, liến thoáng, Xói tia lia, không ai nghe kịp. Miệng cứ tía lia. // Láy: tía la tía lJa (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "tía lla tía lịa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đp.). x. ta lia (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "ta lia"}}, {"tu": "tỉa tô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân cỏ cùng họ với bạc hà, lá mọc đối, màu tía, đùng làm gia vị và làm thuốc,"]}, {"tu": "tích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ng,). n tích (nói tắt). Hfãm một tích nước chè."]}, {"tu": "tích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kết quả của phép nhân."]}, {"tu": "tích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Truyện hoặc cốt truyện đời xưa, thường có liên quan tới lịch sử, được dùng làm để tài cho sáng tác nghệ thuật hoặc dẫn ra trong tác phẩm. 7ích Lưu Bình Dương Lễ. Có tích mới _ vi phân, 2 Kết quá tích tụ tư bản địch nên tuổng (tng.)."]}, {"tu": "tích", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dồn, góp từng ít cho thành số lượng đáng kế. Của cái tích lại từ nhiều năm. Nổi đau khổ như tích lại trong làng (b.)."]}, {"tu": "tích cóp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Như góp nhặt. Tích cóp từng đồng."]}, {"tu": "tích cực", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có ý nghĩa, có tác đụng khẳng định, thúc đẩy sự phát triển; trái với điêu cực.", "Tỏ ra chủ động, có những hoạt động nhằm tạo ra sự - biến đổi theo hướng phát triển, Đấu tranh tích cực. Phương pháp phòng bệnh tích cực.", "Đem hết khả năng và tâm trí vào việc làm. 7tcả cực học tập. Công tác rất tích cực."]}, {"tu": "tích góp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dành đụm, gom góp từng ít một, Tích gúp mãi mới đủ vốn để mở của hàng."]}, {"tu": "tích hợp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lắp ráp, nối kết các thành phần của một hệ thống theo quan điểm tạo nên một hệ thống toản bộ. “tích-kê” x, #ichkẻ."]}, {"tu": "tích luỹ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). 1 Dân góp dần cho càng ngày cảng nhiều lên, phong phú lên, T/ek luỹ của cải. Tích luỹ kiển thức. Tĩch lu) vốn sống, 2 Dành ra một phần sản phẩm xã hội dưới hình thức tiền tệ hoặc hiện vật để thực hiện tái sản xuất mở rộng. 7ïch luỹ tiền #§. Tích lộ nguyên thuỷ tư bản chủ nghĩa,"]}, {"tu": "tích phân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phép toán để tìm một hàm khí đã biết vị phân của nó; phép giải một phương trinh của một phép tích phân."]}, {"tu": "tích số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kết quá của phép nhân hai hay nhiều số..."]}, {"tu": "tính sự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.; đùng trong câu có ý phủ định). Việc làm có ích lợi, kết quả. Zo lắng quá cũng chả được tích sự gì. tích tắc I:. Từ mô phỏng tiếng kêu đều đặn của máy đồng hô. 7lếng;ích tắc đâu đâu của chiếc đồng hả. II d, (kng.). Khoảng thời gian rất ngắn, tựa nhự chỉ trong một giây, Chảm một tích tắc là hỏng việc, tích tiểu thành đại Góp nhạt nhiễu cái nhỏ lại, dần dần thành cái lớn.:"]}, {"tu": "tích trữ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Góp dân và trữ lại với số lượng lớn. Tích trữ lương thực phòng khi mất mùa. Tích trữ hàng hoá để đầu cơ."]}, {"tu": "tích tụ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dồn lại và dần dân tập trung vào một nơi. Hơi nước tích tụ thành máy."]}, {"tu": "tích tụ tư bản", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tăng thêm tự bản đựa vào tích luỹ giá trị thặng đư, biển một phần giá trị thặng dư thành tự bản; phân biệt với ráp ưng tự bản. '..Ñ“. tịch; đg, (cũ; kng.). Tịch thu (nói tắt. Cho linh về bắt người, tịch trâu."]}, {"tu": "tịch", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trừ..). Chết (nói về những bậc tu hành trong đạo Phật). S% cụ đã tích.", "(thẹt.). Chết. Tịch cả nút. tịch biên đg, (Cơ quan nhả nước) ghi vào số sách rồi niêm phong tài sản của một người nào đó, để phát mại hoặc tịch thu. Vở nợ, tải sản bị tịch biên.:"]}, {"tu": "tịch cốc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Người tu đạo Phật) bỏ không ăn cơm để chuyên chú vào việc tụ hành. tịch diệt đạ. (trtr.; kết hợp hạn chế), Chết, chẳng còn mối quan hệ gỉ với đời, theo cách nói của đạo Phật. Phá Thích Ca đã tịch diệt."]}, {"tu": "tịch dương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.; dùng phụ sau đ.). Mặt trời lúc sắp lặn. Bóng (ích đương."]}, {"tu": "tịch điển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ruộng nhà vua tự mình cảy hằng năm theo một tục thời phong kiến, để biếu thị sự quan tâm đối với nghề nông, Lễ cảy tịch điền, tịch kí cv. tịch ký đg. (cũ). Tịch thu,"], "tham_chieu": {"cung_viet": "tịch ký đg"}}, {"tu": "tịch liêu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Tịch mịch và hoang vắng. Cảnh tịch liêu, tịch mịch. Vắng lặng, không có một tiếng động nào. Cảnh chùa tịch mịch. Bốn bẻ tịch mịch, lặng lẽ. tịch thâu (ph.). x. ch thụ. tịch thư đa. (Cơ quan nhà nư��c) tước quyền sở hữu tải sản của một người, thường là đo phạm tội, sung lảm của công. Phạm tội tham ô, bị tịch thu tài sản. Tịch thụ hàng lậu, tÍchkê cv. tỉckê d. Mảnh bìa hoặc giấy ghi nhận người mang nó đã trả tiền cho một dịch vụ nhất định nào đó hoặc là khách mời. P4; tiehkê lân máy bay cho khách,"], "tham_chieu": {"xem": "ch thụ", "cung_viet": "tỉckê d"}}, {"tu": "tếc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Cảm thấy day dứt trong lòng vị đã mất đi cái gì. Tiếc của. Tiếc ngơ ngẩn, 2 Cảm thấy không muốn rời bỏ, không muốn mất đi, Tiếc tiễn nên không mua. Tham Công tiếc việc. HỊ sinh không tiếc xương máu. 3 Cảm thấy không vui vì đã trót làm hoặc không làm việc gì đó. Rất tiếc đã để xảy ra việc đó. Lấy làm tiếc không đến dự hội nghị. Láy: fiêng tiếc (ng. 1; ý mức độ í0."]}, {"tu": "tiếc hùi hụi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Tiếc lắm."]}, {"tu": "tiếc nuối", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như nuối tiếc. Tiếc nuối quá khú."]}, {"tu": "tiếc rẻ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Tiếc vì cảm thấy phí, uống (thường lả cái không cần, không đáng). Định vửz đi, nhưng tiếc rẻ, lại thôi. tiếc thương đg, Nhự zhương tiếc."]}, {"tu": "tiệc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bữa ăn đặc biệt có nhiều món ngon và có đông người dự, nhân một dịp vui mừng. Á4¿ tiệc Lá <2 chiêu đâi khách. Dự tiệc cưới,"]}, {"tu": "tiệc mặn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tiệc có cơm và các món ăn mặn."]}, {"tu": "tiệc rượu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tiệc có rượu và các thức nhắm."]}, {"tu": "tiệc trà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tiệc nhỏ chỉ có nước chè và bánh kẹo, hoa quả, món ăn nhẹ. Bữu tiệc trà thân mật,"]}, {"tu": "tiệc tùng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Việc ăn uống lính đình (có ÿ chê trách). Tiác tùng mãi đến tận khuya, tiêm; I đ. Đồ dùng hinh cái đùi có đầu nhỏ, nhọn để cho thuốc phiện vào tấu."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cho thuốc phiện vào tấu bằng cái tiệm. Tiêm thuốc phiện."]}, {"tu": "tiêm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa thuốc nước vào cơ thể bằng ống bơm qua kim rỗng. Tiêm thuốc bổ,"]}, {"tu": "tiêm chích", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Tiêm (nói chung). Ởpc cách tiêm chích, băng bó.", "Tiêm chích ma tuý. Nhiễm HIV qua con đường tiêm chích."]}, {"tu": "tiêm chủng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tiêm và chủng để phòng bệnh (nói khái quát). Tiêm chủng phòng dịch."]}, {"tu": "tiêm kích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(eng.). Máy bay tiêm kích (nói tắt)."]}, {"tu": "tiêm mao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sợi ngắn và mọc đày ở phía ngoài cơ thể đơn bảo hoặc ở tế bảo biếu bị của động Vật bậc cao.:"]}, {"tu": "tiêm nhiễm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Để cho cái xấu thâm nhập vào và gây tác hại. Tiêm nhiễm những thỏi hư tật xấu."]}, {"tu": "tiêm tất", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ), Tươm tất."]}, {"tu": "tiểm ẩn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái ngắm ấn ở bên trong, chưa bộc lộ ra ngoài. Xhoáng sản tiêm ấn trong lòng đất. Sức sống tiểm đh."]}, {"tu": "tiểm lực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sức mạnh tiềm tàng. Nâng cao tiểm lực kinh tế."]}, {"tu": "tiểm lực quân sự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khả năng tiểm tảng về sức người, sửc của có thể huy động để tiến hành chiến tranh. tiểm năng d, Khá năng, năng lực tiểm tảng. Phát huy tiểm năng của lớp người trẻ."]}, {"tu": "tiểm nhập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bí mật lọt vảo trận địa của đối phương. 7rink sát tiêm nhập đân địch."]}, {"tu": "tiểm tàng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái ẩn giấu bên trong dưới dạng khả năng, chưa bộc lộ ra, chưa phải là hiện thực. Nguẳn sức mạnh tiêm tàng. Khai thác những khả năng tiểm tùng."]}, {"tu": "tiểm thức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hoạt động tâm lí của con người mà bản thân người ấy không có ý thức. Tư tướng coi thường phụ nữ đã ăn sâu vào tiểm thức của Ông ta."]}, {"tu": "tiểm tiệm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.; kng,). Tàm tạm. Cũng tiêm tiệm đủ.:"]}, {"tu": "tiểm vọng kính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Kính tiểm vọng."]}, {"tu": "tiếm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Chiếm lấy chức, quyền, địa vị của người bể trên mình một cách ngang ngược. Tiếm quyên. Ngôi vua bị tiếm."]}, {"tu": "tiếm đoạt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Chiếm đoạt chức, quyền, địa vị của người bể trên mình một cách ngang ngược; tiếm. Gian thần tiếm đoạt ngôi vua."]}, {"tu": "tiếm vị", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Chiếm đoạt ngôi vua; tiếm ngôi."]}, {"tu": "tiệm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Cửa hàng. Tiệm ăn. Tiệm may, Tiệm buôn. Ăn cơm tiệm."]}, {"tu": "tiệm cận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Tiến sát dân đến. Nhận chức ngày càng tiệm cận chán i[."]}, {"tu": "tiệm tiến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tiến triển dân dần. Vận động tiệm tiến từ thấp đến cao. Giai đoạn tiệm tiến của phong trào cách mạng. tiên, 1 d. Nhân vật trong truyện thần thoại, đẹp khác thưởng, có những phép mắu nhiệm và cuộc sống rất yên vui. Đẹp như tiên. Sướng như tiên. Phép tiên. Cõi tiên..."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc về tiên, có phép mẩu nhiệm, Qu4 đào tiên - Thuốc tiên."]}, {"tu": "tiên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.; kết hợp hạn chế). Giấy đẹp, thường có vẽ hoa, thời xưa dùng để viết thư hay đề vịnh."]}, {"tu": "tiên cảnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi tiên ở, có cảnh đẹp và cuộc sống sung sướng; cảnh tiên."]}, {"tu": "tiên chỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đứng đầu ngôi thứ trong làng thởi phong kiến, làm chủ các cuộc tế lễ, hương ấm. Ấn tiên chỉ (gìữ ngôi tiên chỉ),"]}, {"tu": "tiên cung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch,). Cung tiên ở, theo thân thoại, Người tiên cưng (tiên).. ¬-"]}, {"tu": "tiên để", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mệnh đề được thừa nhận mà không chứng minh, xem như là xuất phát điểm để xây dựng một lí thuyết toán học nào đó. Các:ien đề hình học.", "Điều chân li không thể chứng minh, nhưng là đơn giản, hiển nhiên, dùng lâm xuất phát điểm trong một hệ thống lí luận nào đó."]}, {"tu": "tiên đế", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Từ dùng đế gọi một cách tôn kính vua đời trước thuộc cùng một triều đại,"]}, {"tu": "tiên đoán", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đoán trước (điều sẽ xảy ra). Tiền đoản sự thất bại của để quốc xâm lược. Lời tiên đoản đã trở thành sự thật."]}, {"tu": "tiên đồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người con trai nhỏ tuổi theo hầu các vị tiên trong truyện thần thoại."]}, {"tu": "tiên giới", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Như #ên cảnh.:"]}, {"tu": "tiên hiển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người có tài cao đức lớn đời trước,"]}, {"tu": "tiên kiến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Điều thấy trước, đoán trước được."]}, {"tu": "tiên liệt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đời trước có công lớn, đã hi sinh vì nước. Mơi gương các bậc tiên liệt."]}, {"tu": "tiên liệu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tính trước mọi khả năng để liệu cách ứng phỏ. Nhờ tiên liệu sáng suối nên không bị động."]}, {"tu": "tiên linh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; trtr.). Linh hồn người đã chết. tiên tri"]}, {"tu": "tiên lượng 1", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Đoán trước sự diễn biển."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dự đoán của thầy thuốc về khả năng điễn biến của một bệnh. Vết rhương b�� nhiễm trùng, có tiên lượng không tất."]}, {"tu": "tiên nga", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Nảng tiên, Đẹp như tiên nga."]}, {"tu": "tiên nghiệm", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(hoặc t), x, a priori."]}, {"tu": "tiên nhân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Những người thuộc thế hệ trước trong gia tộc (nói khái quát); tổ tiên. Thờ phụng tiên nhân.", "(thạt.). Từ đùng làm tiếng chửi; như /ién sư (ng. 2),"]}, {"tu": "tiên nho", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Học giả nho học có danh tiếng thời trước. Lởi bàn của các bậc tiên nho."]}, {"tu": "tiên nữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Nàng tiên."]}, {"tu": "tiên ông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Ống tiên."]}, {"tu": "tiên phong", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Đạo quân) ở vị trí đì đầu để ra mặt trận. Quân điên phong.", "Ở vị trí dẫn đầu, hãng hải, tích cực nhất. Øi tiên phong trong phong trào. tiền phong đạo cết Cốt cách, phong thái của tiên; nói vé đẹp và phẩm cách cao thượng của người không vướng những điều trần tục."]}, {"tu": "tiên quyết", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cần phải có trước, được giải quyế trước thì mới có thể làm được các việc khác. Điều kiện tiên quyết."]}, {"tu": "tiên sinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). 1 Tử học trỏ dùng để gọi tôn thầy dạy nho học thời trước. 2 (thưởng dùng trong tổ hợp sau từ chỉ họ). Từ đùng đế gọi tôn bậc lớn tuổi có học thúc và tải đức, tỏ ý kính trọng. Phan (Bội Châu) tiên sinh. Xi tiên sinh chỉ giáo."]}, {"tu": "tiên sư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Người lập ra một trường phái hoặc bảy ra và dạy lại một nghề, trợng quan hệ với những người theo trường phái hơặc nghề của mình ở các đời sau. Thởi xưa, làm nghệ gì phải thờ tiên sư nghề ấp.", "(thạt.). Từ dùng lâm tiếng chửi, Tiên sư nhà nói tiên sư cha (thgt). Tiếng chửi. Tiên sự cha nó!"]}, {"tu": "tiên thiên", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ðã sẵn có ngay từ trước lúc sinh ra. Những tỉnh chất Hiên thiên của con người, Câm điếc tiên thiên.: tiên thiên bất túc (cũ). Ở trạng thái ngay khi sinh ra đã yếu ớt, cơ thể không bình thường, Đứa bẻ tiên thiên bất túc. ' ` tiên tiến !. 1 Ở vị trí hàng đầu, vượt hẳn trình độ phát triển chưng, Nền sản xuất tiên tiến. Tư tướng tiên tiến. Đấu tranh giữa cái tiên tiến và cải lạc hậu. 2 (dùng trong một số danh hiệu). (Người, đơn vị) đạt thành tích cao, có tác dụng lôi cuốn, thúc đấy. Lao động tiên tiến\"."]}, {"tu": "tiên tổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(1d.). Như ứố riền."]}, {"tu": "tiên trí", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Biết trước được những việc sẽ xảy ra. Bậc tiên trị, Những điều tiên trí. tiền, d, I Vật đủc bằng kim loại hay ín bằng giấy do ngân hàng phát hành, đùng làm đơn vị tiến tệ (nói khái quát). Tiển giấy*. Tiên đúc*, Ngân hàng phát hành tiên mới, Khoản tiền cụ thể. 7iển công. Tiển thưởng. Tiên thuê nhà. Thanh toán tiển. 3 Đơn vị tiên tệ cũ thời phong kiến, bằng 1/10 quan, 60 đồng tiền kẽm, Ä⁄4: quan hai tiên."]}, {"tu": "tiển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cñ). Đồng cân, tiền; I t. (đùng hạn chế trong một số tổ hợp). Ở phía trước; trái với hậu, Của tiền, Mặt tiên. II Yếu tố ghép trước để cấu tạo danh từ, tính từ, có nghĩa “trước, ở phía trước, thuộc thời kì trước”, Tiên lệ*. Tiên đản*, Tiên tư bản chuủ nghĩa. Tiên khởi nghĩa."]}, {"tu": "tiền án", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Án về một vụ phạm pháp đã được xử trước đó. 8 cáo đã có tiên án,"]}, {"tu": "tiền bạc", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Tiền để sử dụng, chỉ tiêu (nói khái quát). 7lên bạc eo hẹp, tiến bối đ, Người thuộc lớp trước, được kinh phục, trong quan hệ với những người lớp sau, gọi là hậu bối (nói khải quát). Mai gương các bậc tiển bối. Nhà văn tiền bối."]}, {"tu": "tiền cảnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cánh ở phía trước, g���n ống kính hoặc gần mắt người xem nhất. Bức dnh sử dụng liên cảnh khá đẹp. Tiên cảnh là hàng cây, phía xa là cảnh đồng bao la."]}, {"tu": "tiền của", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tiên bạc và của cải, Đồng góp tiền của. Hao tiên tốn của,"]}, {"tu": "tiền duyên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khu Vực ở ven phía trước nhất của trận địa, Hệ thống phòng ngự tiên duyên."]}, {"tu": "tiền duyên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Duyên nợ có với nhau từ kiếp trước, theo quan niệm của đạo Phật, tiến đạo d, 1 Cầu thủ hoạt động ở hàng đầu trong đội bóng, có nhiệm vụ chủ yếu là tiến công, Chuyln bóng cho tiễn đạo sú: vào khung thành. 2 (cũ). Đạo quân đi trước mở đường."]}, {"tu": "tiền để", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mối về trong hai vế đầu của tam đoạn luận, tử đó rút ra kết luận.", "Điều kiện cần thiết phải có trước để làm việc gì, Dám nghĩ đảm làm là tiên đề của mọi sảng tạo."]}, {"tu": "tiến đình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoang nhỏ ở phần trước một khoang lớn nảo đó trong cùng một bộ phận của cơ thế. Tiền định miệng. Tiền đình mãi.", "Tiền đình ở tai trong, nơi có cơ quan cắm thụ sự thăng bằng của cơ thể. Bý rối loạn tiền đình. tiền định (. Đã được tạo hoá định sẵn từ trước, theo quan niệm duy tâm, Số phận tiền định."]}, {"tu": "tiền định luận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x.:buyết trên định."]}, {"tu": "tiền đồ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Con đường tương lai, triển vọng. Tiền để rộng lớn, Chỉ lo cho tiên để cá nhân,"]}, {"tu": "tiền đền", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["VỊ trí ở phía trước nhất, gản đối phương nhất, cỏ nhiệm vụ canh giữ và trực tiếp đương đầu với đối phương,::"]}, {"tu": "tiển đúc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tiên cổ được đúc bằng kim loại."]}, {"tu": "tiền đường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gian nhà chỉnh ở phía trước của một ngôi nhà lớn thời trước, thường làm nơi thờ phụng."]}, {"tu": "tiền giấy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tiền bằng giấy do ngân hàng phát hành. tiền hậu bất nhất (Lời nói, việc làm) trước và Sau mâu thuẫn, không thống nhất. N2; năng lung tụng, tiên hậu bất nhất. tiền hô hậu ủng (cù). Tả cảnh vua quan đi có đoàn người đi trước dẹp đường, theo sau hộ vệ, uy nghỉ, rầm rập, tiền khả thí !. (thường dùng phụ sau d.). Có tính chất tổng quát các luận điểm về khả năng và điều kiện thực tế thực hiện được (một dự án). Lập dự án tiên khả thị,"]}, {"tu": "tiền khởi nghĩa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc thời ki trước cuộc Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945 ở Việt Nam. Cán bộ tiền khởi nghĩa. tiền khu đg, (cũ). Khởi xướng và dẫn đầu một phong trào chính trị, văn hoá có ÿ nghĩa to lớn. Các bậc tiền khu."]}, {"tu": "tiền kiếp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kiếp trước, theo thuyết luân hồi của đạo Phật. Nợ điển kiếp."]}, {"tu": "tiền lẻ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những tiền nhỏ, dùng cho những khoản chỉ tiêu lặt vặt hoặc để trả khoản lễ ngoài số tròn (nói khái quát). Đổi điển tế đi xe, Trả lại tiên lẻ cho khách hàng."]}, {"tu": "tiền lệ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Việc xắy ra từ trước, tạo thành cái lệ. cho những việc về sau. Có những việc đã thành tiên lệ, phải theo: Tạo thành một tiên lạ cho 3đ nảy. h tiền liệt tuyến x. tuyến tiên liệt."], "tham_chieu": {"xem": "tuyến tiên liệt"}}, {"tu": "tiền lương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tiên công trả định kỉ, thường là hằng tháng, cho công nhân, viên chức, Cdi iến chế độ tiền lương."]}, {"tu": "tiền lương danh nghĩa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tiền lương biểu hiện bằng tiền mặt; phân biệt với riền lương thực tế."]}, {"tu": "tiễn lương thực tế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tiên lương tính theo số lượng tư liệu sinh hoạt, trên thực tế có thể mua được; phân biệt với điẳn lương đạnh nghĩa. Giả sinh hoạt tăng làm tiên lương thực tế giảm."]}, {"tu": "tiển mãi lộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tiền phải nộp cho bọn cướp đón đường để chúng cho đi qua (coi như là “tiền mua đường”). Chăn đường đòi tiêt mãi 1."]}, {"tu": "tiền mãn kinh", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Giai đoạn sắp mãn kinh, thường có những biểu hiện rối loạn kinh nguyệt, rối loạn tâm sinh lí, sức khoẻ. Quan tâm đến sức khoẻ của phụ nữ thời kì tiên mãn kinh."]}, {"tu": "tiền mặt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tiền kim khi hoặc tiền giấy dùng trực tiếp làm phương tiện mua bán, chỉ trả trong lưu thông. Trả tiển mặt. Thưởng bằng tiển mặt và hiện vậi. tiền mất tật mang Ví trường hợp mất của, mất công mà vẫn không khỏi bệnh, không được việc gì, tiền nào của ấy cn. tiền nào của nấy (kng.). Của có được thường có giá trị tương ứng với số tiền bỏ ra mua (thường dùng như một lời khuyên hoặc an ủi). Tiền nào của ấy, tuy đắt một tí nhưng dùng lại bên. Đúng là tiên nào của nấy, chưa dùng đã hỏng. tiền nghìn bạc vạn (kng.). Tiền bạc nhiều vô kể (thường hàm ý tuy vậy cũng chẳng có nghĩa Bì). Tiển nghìn bạc vạn cũng không thể mua được lòng tin."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "tiền nào của nấy (kng"}}, {"tu": "tiền nhân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Người thuộc các thế hệ trước, trong quan hệ với lớp người đang sống (nói khái quát). Sự nghiệp của tiên nhân để lại."]}, {"tu": "tiền nhiệm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đã giữ chức vụ quan trọng nào đó trước đây, nói trong quan hệ với người đương nhiệm. Thủ tướng mới tán thành các chủ trương lớn của người tiên nhiệm."]}, {"tu": "tiền nong", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tiền dùng trong việc vay mượn, buôn bán, chỉ tiêu (nói khái quát). Tiên nong sòng phẳng, Quan hệ tiên nong. Tiển nơng chí tiêu không có kế hoạch. tiền oan nghiệp chướng Điều ác đã phạm ở kiếp trước thành cái nợ cho nên kiếp này phải chịu khố để đền lại, theo quan niệm của đạo Phậi."]}, {"tu": "tiền phong I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như //ên phong (ng. 2). Đi tiên phong."]}, {"tu": "IH", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cầu thủ bóng rổ thuộc hàng tiền đạo, khi tiến công thưởng hoạt động ở bên cánh của sân. tiền phong chủ nghĩa L. Có tư tưởng thích đi đầu trong phong trảo, nên thưởng có những chủ trương, hoạt động thoát lí thực tế, thoát li quần chúng. tiền phương á. Vùng đang diễn ra những trận chiến đấu trực tiếp với địch. Bộ chỉ huy tiên phương."]}, {"tu": "tiền quản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đạo quân ở phía trước, theo cách tố chức quân đội thời xưa."]}, {"tu": "tiển sảnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phòng lớn ở các lối vào của một nhả công cộng, phải đi qua để vào các phòng khác."]}, {"tu": "tiền sử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thời kì xa xưa trong lịch sử, trước khi có sử chép.", "Toàn bộ nói chung tình hình sức khoẻ và bệnh tật đã qua của một người bệnh. tiễn biệt Bệnh nhân có tiền sử ho lao."]}, {"tu": "tiền sự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hành vi phạm pháp đã có trước đỏ. Tội phạm có tiễn sự. tiền tài d, Như điển cúa (nhưng nghĩa khái quát hơn). Chạy theo tiền tài, danh vọng."]}, {"tu": "tiển tệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật ngang giá chung dùng để đo lường giá trị hàng hoá, làm phương tiện dùng mua hàng, tích luỹ và thanh toán."]}, {"tu": "tiên thân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bản thần mình ở kiếp trước, trong quan hệ với thể xác kiếp sau, gọi là hậu thân, theo thuyết luân hồi của đạo Phật.", "Hình thúc tổ chức ban đầu, trong quan hệ với hình thức tổ chức phát triển về sau."]}, {"tu": "tiền tiến", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như điên ziến. Nến sản xuất tiển tiến."]}, {"tu": "tiền tiêu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(dùng phụ sau d.). Nơi canh gác ở phía trước khu vực trú quân, hướng về phía địch. Vị trí tiên tiêu. Trạm gúc tiễn tiêu."]}, {"tu": "tiền tố", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phụ tố đứng trước căn tố, tiền trảm hậu tấu Chém người trước, tâu lên vua sau (một quyền đặc biệt vua ban cho bể tôi thời phong kiến); thường dùng (kng.) để ví trưởng hợp tự ý giải quyết, xong rồi mới báo cáo không xin ý kiến trước."]}, {"tu": "tiền trạm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận nhỏ được phải đến trước để chuẩn bị điều kiện sinh hoạt, làm việc cho bộ phận lớn đến sau. Đội tiển tạm. Làm nhiệm vụ tiền trạm. Đi tiến trạm (đi trước, làm tiền trạm). tiền trao cháo múc Chỉ quan hệ mua bán, trao đổi He phẳng, dứt khoát, không để dây dưa, chậm trễ"]}, {"tu": "tiền trình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Con đường trước mắt; dùng để chỉ tương lai. Tiển trình còn dài,"]}, {"tu": "tiền tuất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tiền trợ cấp cho thân nhân liệt sĩ hoặc cho thần nhân của người làm việc nhà nước chết trong khi làm nhiệm vụ."]}, {"tu": "tiền túi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Tiền riêng của cá nhân. Phải bả tiên túi ra mà làm."]}, {"tu": "tiền tuyến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tuyến trước, nơi trực tiếp chiến đầu với địch. Ra tiên tuyển đánh giặc, cứu nước."]}, {"tu": "tiền vận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số phận con người tron# thời kì còn trẻ; phân biệt với hậu vận. Thảy bói lường tiễn vận, hậu vận."]}, {"tu": "tiền vệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận đi ở đầu đội hình hành quân, có nhiệm vụ bảo đảm an toản phía trước. Đơn vị #iên vệ.", "Cầu thủ hoạt động ở giữa hàng tiến đạo và hậu vệ, có nhiệm vụ vừa tiến công vừa phòng thủ. Tiển vệ chuyển bóng cho tiên đạo."]}, {"tu": "tiễn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa đi một đoạn để tỏ tình lưu luyến. Tiễn khách ra tận cửa. Tiên bạn lên đường."]}, {"tu": "tiễn biệt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Tiễn đưa người đi xa. Ly ve. vẻ š _. tiễn chân đpg. (kng.). Như điến (ng. 1}."]}, {"tu": "tiễn đưa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tiễn (nói khái quát). Bưới tiễn đụaa."]}, {"tu": "tiễn hành", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Tiên lên đường. Bảy tiệc tiễn hành."]}, {"tu": "tiến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Di chuyển theo hướng thẳng về phía trước, Tiến lên vài bước. Tiến đến gần.", "Phát triển theo hướng đi lên, ngây càng cao hơn, Ä⁄iển nải tiến kịp miễn xuôi. Phong trào tiến vững chắc. Một bước tiển quan trọng."]}, {"tu": "tiến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). 1 Dâng vật phẩm, lễ vật lên vua hoặc thắn thánh, Đem bả; sản quỷ tiến vua. Vào chùa dâng hương tiển Phật. 2 Tiến cử (nói tật), Tiến người hiển. tiến bộ I đẹ. (hoặc +). 1 Phát triển theo hướng đi lên, tốt hơn trước, Giúp đỡ nhau cùng tiến bộ. Học tập tiến bộ. 2 Phù hợp với xu hướng phát triển của lịch sử, của thời đại. Nền văn học tiến bộ. Dư luận tiến bộ trên thể giới,"]}, {"tu": "H1", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự tiến bộ. Có nhiều tiến bộ. Những tiến bộ về khoa học công nghệ. tiến công đp. cn. zZ; công. 1 Tiến đánh. Tiển công một cứ điểm. Đợt tiến công. 2 Hoạt động khắc phục khó khăn với khí thế mạnh rnẽ, nhằm đạt mục đích nhất định. 7ïến công vào nghèo nàn và lạc bậu. tiến cống đạ. (trư.). Dâng nộp vật phẩm cho Vua chúa hoặc nước mà mình chịu thần phục, thời phong kiến. tiến cử đg, (trư.). Giới thiệu người xứng đáng để được sử dụng. Tiển cử nhân tài."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "zZ; công"}}, {"tu": "tiến độ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhịp độ tiến hành công việc, Đá; nhanh tiến độ thị công."]}, {"tu": "tiến hành", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm, thực hiện (việc đã định trước). Tiến hành tổng kết cuối năm, Tiến hành thảo luận. Tiển hành cuộc điều tra. Công việc được tiến hành thuận lợi."]}, {"tu": "tiến hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Biến đổi dần theo hướng phát triển từ thấp lên cao; trái với thoái hoá. Quá trình tiến hoả của lịch sử."]}, {"tu": "tiến hoá luận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. thuyết tiến hoá."], "tham_chieu": {"xem": "thuyết tiến hoá"}}, {"tu": "tiến quân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa quân đội đi chiến đầu. Nguyễn Huệ tiến quân ra Bắc."]}, {"tu": "tiến sĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Học vị của người đỗ khoa thi đỉnh. Bia các tiến sĩ triểu Lẻ,", "Học vị cao nhất cấp cho người nghiên cứu khoa học trong một ngảnh khoa học nhất định."]}, {"tu": "tiến thân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho mình có được địa vị nảo đó trong xã hội. Từn cách tiến thân. Tiến thần bằng con đường khoa củ tiến thoái đg, Tiến và lụi (nói khái quát). Bao vây, chặn hết các đường tiến thoái. tiến thoái lưỡng nan Tiến cũng khó mả lui cũng khó; tả tỉnh thế bế tắc, khó xử."]}, {"tu": "tiến thủ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(dùng phụ sau.). Vươn lên không ngừng để ngày một tiến bộ. Chí điển thủ. Có tĩnh thần tiến thủ,"]}, {"tu": "tiến triển", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Diễn biến và phát triển theo một hướng nào đỏ. Công việc tiến triển khả thuận lợi. Bệnh tình Hiển triển xấu đi. tiến trình d, 1 Quả trình tiến triển, Tiến trình của lịch sử. 2 Quá trình tiến hành, Tiến trình của hội nghị, Tiển trinh thị công. tiện, đẹ. Cát bao quanh cho đứt hoặc tạo thành mặt xoay, mật trụ, mặt xoắn ốc. Tiện sấm mía thành từng khẩu. Tiện một chỉ tiết máy, Máy tiện*. Thợ tiện. l"]}, {"tu": "tiện", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Dễ đàng, thuận lợi cho công việc, không hoặc ít gặp phiển phức, khó khăn, trở ngại. Đan than tiện hơn đụn củi. Nhà ở cách sông, đi về không tiện. Tiện cho việc học tập, nghiên cứu. Tiện dùng. 2 (thường dùng có kẻm ý phủ định). Phải lẽ, hợp lẽ thông thường, dễ được chấp nhận. Bắt anh ấy phải chờ, e không tiện, Làm thể, coi sao tiện? Nói ở đây không tiện. 3 Có điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để kết hợp làm luôn việc gì đỏ. Tiện có ôtô, về luôn, Tiện đây xi! góp một vài ý kiển. Tiện tay, lấy hộ cuốn sách! Tiện đường, rẽ vào choi,:"]}, {"tu": "tiện dân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Người dân nghèo, thuộc tầng lớp thấp nhất trong xã hội thởi trước (thường hàm ÿ bị khinh rẻ). Đám tiện đán. Kể tiện dân."]}, {"tu": "tiện dụng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tiện lợi cho việc sử dụng: tiện dùng. bản phẩm vừa đẹp vừa tiện dụng."]}, {"tu": "tiện ích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cái phục vụ cho một lợi ích hoặc tạo Ta một sự tiện lợi nào đó (nói khái quát). Công trình tiện ích xã hội (cung cấp điện, nước, v.v,), tiện lợi !. Tiện (nói khái quát). Đường giao thông tiện lợi. Điều kiện tiện lợi. Sử dụng tiện lợi. tiện nghỉ, ! d. Những trang bị cắn thiết làm cho sinh hoạt hằng ngày được thuận tiện, thoải mái (nói tổng quát). Tiện nghỉ sinh hoạt. Nhà có đây đủ tiện nghị, Ũ 1ï t, (ng.), Thích hợp và thuận tiện cho sinh hoạt vật chất hằng ngày, Để đừng vừa đẹp vừa tiện nghi."]}, {"tu": "tiện nghị", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cù; dùng phụ trước đg.). Được phép tuỳ theo tỉnh hình mà tự quyết định cách xử lí, không cắn phải chờ lệnh của trên, Cho được tiện nghỉ làm việc, Trao quyền tiện nghỉ hành sự."]}, {"tu": "tiện nữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cñ; kc,), Từ dùng để gọi con gái mình một cách khiêm tốn."]}, {"tu": "tiện tận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Tản tiện."]}, {"tu": "tiện thể", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.; dùng ở đâu câu, đầu phân câu,"]}, {"tu": "hoặc dùng phụ trước", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["), Nhân có được địp thuận tiện (nên làm một việc gì đó). Đ/ qua, tiện thể ghé vào. Anh đi, tiện thể tôi nhờ anh việc này."]}, {"tu": "tiện thiếp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; kc.). Từ người phụ nữ dùng để tự xung một cách khiêm tốn khí nói với người đàn ông."]}, {"tu": "tiện y", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Quần áo mặc thường ngảy trong „ gia đình khi nghỉ ngơi. Bộ tiện y."]}, {"tu": "tiêng tiếc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x, Zếc (ng. I; láy)."]}, {"tu": "tiếng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cái mà tai có thế nghe được. Tiếng đàn. Tiếng cười. Ba tiếng trống. Tiếng nước chả; ậy róc rách.", "Âm tiết trong tiếng Việt, về mặt là đơn vị thường có nghĩa, đừng trong chuỗi lời nói. Câu thơ lục bát gôm mười bến tiếng. Nói dẫn từng tiếng một. Nghe không rõ, tiếng được tiếng mất.", "Ngôn ngữ. Tiếng Việt. Biết nhiều thứ tiếng.", "Giọng nói riêng của một người hay cách phát em riêng của một vùng nào đó. Nghe có tiếng ai rất quen ở buông bên. Tiếng trẩm trầm. Tiếng người miền Nam. Chủi cha không bằng pha tiếng (tng.).", "Lời nói của một cá nhân nào đó. Nghe có tiểng cãi nhau. Nói giúp cho một tiếng.", "Lời bản tán, khen chê trong xã hội. Được tiếng là người thẲng thắn. Bưởi ngon có tiếng. Tiếng lành đồn xa, tiếng dữ đân xa (tng.}."]}, {"tu": "tiếng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Khoảng thời gian một giờ đồng hồ. Đá nứa tiếng thì xong. Đì mất hai tiếng đồng hỗ. tiếng bấc tiếng chì Những lời nói chê bai, đay nghiến gây khó chịu. tiếng cả nhà không Tiếng đồn là giàu có, phong lưu, nhưng thật «a là nghèo túng, không có gì."]}, {"tu": "tiếng địa phương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phương ngữ địa lí. Tiếng địa phương miễn Nam của tiếng Việt."]}, {"tu": "tiếng động", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tiếng phát ra do sự va chạm, nói chung. Giát mình vì nghe có tiếng động. tiếng là (kng.). Như điếng rằng. Tiếng là anh em, mà chẳng nhờ cậy được gì."]}, {"tu": "tiếng lóng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cách nói những từ ngữ riêng trong một tẳng lớp hoặc một nhóm người nào đó, nhằm chỉ để cho trong nội bộ hiểu được với nhau mà thôi. Tiếng lóng của kẻ cắp."]}, {"tu": "tiếng mẹ đẻ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngôn ngữ dân tộc mình, trong quan hệ đối lập với các ngôn ngữ khác. Dùng tiếng mẹ đề trong nhà trưởng."]}, {"tu": "tiếng nói", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngôn ngữ, về mặt là công cụ giao tiếp. Sự khác nhau vẻ màu da và tiếng nói. Nghiên cửu tiếng nói của trẻ em.", "Ý kiến, quan tiếp diện điểm được phát biểu về một vấn đề cụ thể nào đó (nói tổng quát). Nói lên tiếng nói của mình. Trong việc này, ông ấÿ có tiếng nói quyết định."]}, {"tu": "tiếng phổ thông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngôn ngữ dùng phổ biến trong cả nước, phần biệt với các ngôn ngữ dân tộc thiểu số, ở nước có nhiều dân tộc. tiếng rằng (kng.). (thường đùng ở đầu câu). Gọi là, mang tiếng là... (thi đáng lẽ phải như thế nảo đó, nhưng thực tế lại không phải như vậy). Tiếng rằng ngày nghĩ, nhưng không lúc nào được thánh thơi."]}, {"tu": "tiếng tăm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lời nhận định, đánh giá, thường là hay, là tốt, đã được lan truyền rộng trong xã hội. Tiếng tăm lừng lẫy. Nhà văn cỏ tiếng tắm. tiếng thế (kng.). Tiếng rằng thế. Ông ấy tiếng thế nhưng cùng vất vả. Tiếng thế nhưng chẳng đến nỗi nào."]}, {"tu": "tiếng thơm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tiếng tốt được lưu truyền rộng và mãi về sau. Tiếng thơm muôn thuở,"]}, {"tu": "tiếng vang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tác động tốt của một việc làm được đư luận rộng rãi chào đón và hoan nghênh. Tác phẩm ra đời Âa gây được tiếng vang lớn. „"]}, {"tu": "tiếp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Liền với, trong không gian; giáp. ` Phía đông tiếp núi.", "Liên theo sau, tạo thành sự liên tục trong thời gian. Ngảy nọ điếp ngày kia. kàm tiếp công việc. Ngừng một lát rồi kế tiểp. Tiến lời.", "(ph.). Ghép. Tiếp cảnh cam.", "Đưa thêm vảo để cho có đủ, bảo đăm hoạt động được liên tục. Tiếp sức*, Tiếp máu (truyền máu).", "(ph.). Nhận (thư tử, tìn tức). Tiếp thơ (nhận thụ), Tiếp được báo cáo.", "Gặp và chuyện trò (với người đến với minh). Tiếp khách. Đại biểu quốc hội tiếp dân."]}, {"tu": "tiếp âm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phát chuyển tiếp một chương trình phát thanh đang thu được để truyền đi xa hơn. Đài tiếp âm."]}, {"tu": "tiếp cận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["! (¡d.). Ở gắn, ở liên kẩ. Vùng điếp cận thành phố. 2 Tiến sát gần. Bi mật tiếp cận trận địa địch, 3 Đến gắn để tiếp xúc. Tìm cách tiếp cận với bộ trưởng. Thanh niên ra đời, tiếp cận với thực tế, 4 Từng bước, bằng những phương pháp nhất định, tìm hiểu một đối tượng nghiên cứu nảo đó. Cách tiếp cận vấn đê."]}, {"tu": "tiếp chuyện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói chuyện để tiếp người nào đó. Tiến chuyện khách."]}, {"tu": "tiếp cứu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cứu nguy. Đánh SOS gọi máy bay đến tiếp cửa."]}, {"tu": "tiếp diễn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tiếp tục xảy ra, diễn ra, chưa chấm đứt, Ngăn ngừa không cho hành động xấu tiếp diễn. Chiến sự vẫn tiếp diễn."]}, {"tu": "tiếp điện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mặt phẳng đi qua một điểm của KAVE QẢi một mặt và chứa tất cả các tiếp tuyến của những đường cong nằm trong mặt đó tại điểm nói trên. Họ điện của mặt câu ở điểm A."]}, {"tu": "tiếp đãi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đón tiếp và mời ăn uống (nói khái quát). Ähách được tiếp đãi tử tế"]}, {"tu": "tiếp điểm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điểm tiếp xúc. Tiếp điểm trong contact điện cẩn phải thật khút,"]}, {"tu": "tiếp đón", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(d.). Như đón tiếp. Tì lếp đón nhiễm nở."]}, {"tu": "tiếp giáp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sát kể nhau, giáp nhau. Con đường tiếp giáp với biên giới. Nơi tiếp giáp giữa ba tỉnh. l"]}, {"tu": "tiếp kiến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trtr.). Gặp mặt và tiếp chuyện. Chủ tịch nước tiếp kiến đoàn ngoại giao."]}, {"tu": "tiếp liệu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cung cấp nguyên vật liệu cho nhả máy, xí nghiệp, v.v. Phỏng tiếp liệu của xỉ nghiệp. Nhân viên tiếp liệu."]}, {"tu": "tiếp lời", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Nói tiếp theo để làm rõ thêm hoặc phát triển ý của người trước, tiếp nhận đg, Đón nhận cái từ người khác, nơi khác chuyển giao cho. Tiếp nhận tặng phẩm. Tiếp nhận một bệnh nhân từ bệnh viện khác gửi đến."]}, {"tu": "tiếp nốt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Như nói ziếp."]}, {"tu": "tiếp phẩm I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cung cấp thực phẩm cho cơ quan, xí nghiệp, v.v. 1 d. (kng.). Nhân viên làm công tác tiếp phẩm."]}, {"tu": "tiếp phòng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thay thế để tiếp tục nhiệm vụ đóng quân phòng thủ (thường nói về quân đội nước này thay thế quân đội nước khác ở một khu vực chiếm đóng nào đó),"]}, {"tu": "tiếp quản", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thu nhận và quản lí cái của đối phường giao lại. Bộ đội tiếp quản thành phố. Tiếp quản nhà máy."]}, {"tu": "tiếp sức", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giúp sức vào làm tăng thêm sức mạnh. Đến ứiếp sức cho đồng đội.", "(dùng trong một số tổ hợp). Làm tiếp vào công việc người khác đang làm. Chạy tiếp sức (nổi nhau từng quảng trên chặng đường thí đấu)."]}, {"tu": "tiếp tay", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giúp thêm sức vào để công việc, thưởng là của kẻ xấu, tiến hành thuận lợi hơn. Tiếp tay cho gian thương."]}, {"tu": "tiếp tân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trư.). Đón tiếp khách (nói khái quát). Buổi tiếp tân. Ban tiếp tân của hội nghị."]}, {"tu": "tiếp tế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chuyển đến để cung cấp lương thực và những thứ cần thiết. Tiếp zế lương thực và thuốc men cho vùng bị động đất. Nguồn tiếp tế."]}, {"tu": "tiếp theo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tiếp liền theo sau. Phần tiếp theo của chương trình. Bao nhiêu chuyện xây ra tiếp theo."]}, {"tu": "tiếp thị", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tìm cách tiếp cận vả chiếm lĩnh thị trường, Đấy mạnh công tác tiếp thị. Phụ trách tiếp thị của công tỉ.", "(kng.). Tìm khách hàng để giới thiệu, bán hàng. Nhđn viên điếp thị. Đi tiếp thị tới từng nhà."]}, {"tu": "tiếp thu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhận vẻ mình cái do người khác để lại, trao lại. Tiếp thư toàn bộ gia tài.", "Tiếp nhận vả biến thành nhận thức của mình. Tiếp thu tư tướng mới. Tiếp thu bài giảng. Khả năng tiếp thụ của học sinh. Tiếp thu phê bình.", "cm. tập nhiễm. (chm.). (Cơ thể sinh vật) nhận được đặc tính nảo đó trong đời sống cá thể, do tác động của hoàn cảnh sống chứ không phải là vốn có do di truyền."]}, {"tu": "tiếp thụ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như /iếp ?h: (ng. 2). Tiếp thụ nư tướng tiến bộ. Tiếp thụ tỉnh hoa văn hoá các dân tộc."]}, {"tu": "tiếp tục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Không ngừng mà giữ sự nổi tiếp, sự liên tục trong hoạt động. Nghỉ một lát lại tiển tực làm. Tiếp tục chương trình. Trên đấu tiếp tục. Lửa vẫn tiếp tục cháy. tiếp tuyến ở. Đường thẳng là vị trí giới hạn của một đường thắng cắt một đường cong cho trước ở một điểm cố định và một điểm đi động, khi điểm đi động tiến dân tới điểm cổ định."]}, {"tu": "tiếp ứng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tới để giúp thêm sức cho có thể đối phó được với tỉnh hình đang khó khăn (thưởng là trong chiến đấu). Có iực tượng đến tiếp ứng. Quản tiếp ứng."]}, {"tu": "tiếp vận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vận chuyển để tiếp tế phục vụ cho chiến đấu. Tiếp vận quán lương. Dân công tiếp vận. tiếp viên d, Nhân viên tiếp đón, phục vụ khách trên máy bay, trong các nhả hàng, khách sạn,... Nghề tiếp viên hàng không. Đội ngữ tiếp viên của khách sạn."]}, {"tu": "tiếp viện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tăng thêm lực lượng để giúp sức cho bộ phận đang chiến đấu. Đi điếp viện cho chiến trường. Quân tiếp viện."]}, {"tu": "tiếp xúc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chạm vào nhau và gây nên tác dụng. Chỗ đâu dây dẫn tiếp xúc không tối.", "Thường xuyên có sự đụng chạm hoặc ở gần đến mức có thể trực tiếp chịu tác động không hay. Tiếp xúc với hoá chất đậc. Bị lây do nếp xúc với người mắc bệnh.", "Gặp gỡ để tạo quan hệ. Cuộc tiếp xúc giữa hai bộ trưởng ngoại giao. Tiếp xúc rộng rãi với quản chúng.", "(chm.). (Hai đường) cùng có chung một tiếp tuyến ở một điểm nảo đó hay (hai mặt) cùng cỏ chung một tiếp điện ở một điểm nào đó, tiệp đg, (¡d.). (Màu sắc) hợp với nhau tạo nên sự hài hoà. Màu chiếc khăn tiệp với màu áo."]}, {"tu": "tiệp báo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Tin báo thắng trận.,"]}, {"tu": "tiết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Máu của một số loài động vật có xương sống, dùng làm món ăn, Cả: ¿iế: (cắt để giết và lấy tiết). Tiết gà. Tiết lợn, Đó như miếng tiết.", "(thgt.). (đùng sau t., đg., trong một số tổ hợp). Máu của con người, co là biểu trưng của tỉnh cảm tức giận sôi sục. Điện tiết\", Cáu tiết\", Nóng tiết*."]}, {"tu": "tiết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn, ngày điể:, Ngày cách nhau nửa tháng trong năm, ứng với một trong hai mươi bốn vị trí của Mặt Trời trên đường hoảng đạo, được đưa vào lịch cổ truyền của Trung Quốc nhằm xác định khí hậu, thời vụ cho phù hợp với điều kiện tự nhiên. Tiết lập xuân. Tiết hạ chỉ.", "(cũ; id.). Khoảng thời gian giữa hai ngày tiết kể nhau (15 -", "ngày), được xem là có đặc điểm khí hận gắn giống nhau.", "Thời tiết, về mặt có đặc điểm không thay đổi nào đó trong khoảng thời gian nhất định trong năm. Trời đã chuyển sang tiết thu. Tiết trời ấp áp. Tiết tháng bảy mưa ngâu."]}, {"tu": "tiết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["¡ Phân nhỏ của chương trong tác phẩm. Chương đâu có ba tiết. 2 (thường nói tiết nhạc). Cầu nhạc. Dạo điết cuổitùng của bản nhạc."]}, {"tu": "tiết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng thời gian lên lởp, thường là 45 phút. Tiết học. Buối sảng học bẩn tiết. Tiết toán."]}, {"tu": "tiết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Lòng ngay thẳng, trong sạch, giữ trước sau như một. Giữ đết trọn đời.,"]}, {"tu": "tiết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Bộ phận cơ thể) sản sinh chất dịch. Đẹ dày tiết dịch vị, Tiết nước bọi. Tiết sữa. Cay tiết ra nhựa độc."]}, {"tu": "tiết canh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Món ăn làm bằng tiết sống trộn với gan, sụn luộc chín thái nhỏ và gia vị, để cho đông lại. Đảnh tiết canh vịt.:"]}, {"tu": "tiết chế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cñ). Chỉ huy, điều khiển việc quân. Tiết chế binh nhưng.", "(¡d.). Hạn chế, giữ không cho vượt quá mức. Tiết chế dục vọng. tiết diện d, Hình phẳng có được do cắt một hình khối bằng một mật phẳng; mặt cắt (thường nói về mặt có một hinh hay một độ lớn nào đó). Tiết diện cúa mặt cầu bao giờ cũng là một đường tròn. Loại dây dẫn cỏ tiết diện lớn. Tiết điện ï millimet vuông."]}, {"tu": "tiết dục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tự hạn chế tình dục."]}, {"tu": "tiết điệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Như nhịp điệu."]}, {"tu": "tiết độ sứ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức quan ở Trung Quốc cuối đời Đường, đứng đầu một vùng lớn ở biên giới."]}, {"tu": "tiết giảm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giảm bớt đì một cách có ý thức để cho có lợi hơn. Tiết giảm chỉ phi đâu te Tiết giảm lượng điện cung cấp cho nhà máy."]}, {"tu": "tiết hạnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cñ). Lòng chung thuỷ và nết ăn ở tiêu của người phụ nữ đối với chồng, theo quan điểm của đạo đức phong kiến."]}, {"tu": "tiết kiệm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sử dụng đúng mức, không phi phạm sức lực, của cải, thời gian. Tiết kiệm nguyên vật liệu. Sản xuất phải đi đôi với tiết kiêm.", "Dành dụm được do chỉ tiêu đúng mức. Quỹ tiết kiệm *. Gửi tiết kiệm (kng.; gửi quỹ tiết kiệm)."]}, {"tu": "tiết lậu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Tiết lộ. Tiế? i@u bí mật."]}, {"tu": "tiết liệt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Kiên trình đến mức dám chết để giữ trọn lòng trong sạch (thường nói về phụ nữ)."]}, {"tu": "tiết lộ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Để lộ điều đang cẩn phải giữ bí mật. Tiết lộ bí mật quốc gia. tiết mao d, (cũ; id.). Cờ mao."]}, {"tu": "tiết mục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từng trò, từng mục được đem ra trinh diễn trong một chương trình. Biểu điễn các tiết mục. Tiết mục đơn ca. Tiết mục thể thao."]}, {"tu": "tiết nghĩa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lòng trung thành, thuỷ chung, quyết giữ trọn đạo nghĩa theo quan niệm đạo đức phong kiến. #f sinh để báo toàn tiết nghĩa."]}, {"tu": "tiết niệu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bài tiết và đảo thải nước tiểu ra ngoài. Bộ máy tiết niệu. Khoa tiết niệu (điều trị các bệnh đường tiết niệu)."]}, {"tu": "tiết phụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Người đàn bả goá không tái giá để giữ trọn lòng chung thuỷ với chồng, theo quan niệm đạo đức phong kiến."]}, {"tu": "tiết tấu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhịp điệu của âm nhạc. Bản nhạc có tiết tấu dân dập, mạnh mẽ."]}, {"tu": "tiết tháo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khí tiết vững vàng, không chịu khuất phục. Tiết thảo của nhà nho.:"]}, {"tu": "tiết trinh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc d.). Như #inh riết."]}, {"tu": "tiết túc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. chán đối."], "tham_chieu": {"xem": "chán đối"}}, {"tu": "tiệt I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ng.). Hết hẳn đi. B/ tiệt đường sinh đẻ (mất khả năng sinh đề). _ IIt. (kng.; thường dùng phụ sau đg.). Hoản toàn, hết tất cả. Rủ nhau đi tiệt, Quên tiệt mất. Hết tiệt thức ăn rồi. Cấm Hiệt*.:"]}, {"tu": "tiệt nọc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Như &uyệt nọc. Trị bệnh cho tiệt nọc. tiệt trùng đẹg, (id.), Diệt hoàn toàn vi trùng gây bệnh ở dụng cụ, thuốc men. Bộ đồ mổ đã được tiệt trùng. h `"]}, {"tu": "tiêu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hồ tiêu (nói tắt). #Ïqr tiểu."]}, {"tu": "tiêu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Cây chuối."]}, {"tu": "tiêu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật làm mốc để đánh dấu vị trí, giới hạn, #iàng cột tiêu ven đường. Cắm tiêu. Phao tiêu."]}, {"tu": "tiêu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhạc cụ hình ổng nhỏ và dài, cỏ nhiều lỗ tròn để định cung, thổi bằng hơi theo chiều đọc, tiếng trầm, Thổi tiêu. Tiểng tiêu. tl&u; đg. 1 Dùng tiền vào việc mua sắm. С phố tiêu hết cả tiên. Tiên tiêu vặt. 2 (Thức ăn) được tiêu hoá trong đạ dày, Thức ăn dễ tiêu. Ăn không tiêu. Nghỉ cho tiêu com đãi 3 Thoát nước thừa, nước thải. Công trình tưới nước và tiêu nước, Nước tiêu nhanh. 4 (kết hợp hạn chế), Mất hẳn đi hoặc làm cho mất hẳn đi (thường nói về cái có hại). Cái nhọt nhớ dẫn rồi tiêu hẳn. Thuốc tiêu độc. Tiêu sấu. Tiêu mạng (kng.). Mất tiêu (ph.; mất hẳn đi). 5 (lng.; dùng trong một số tổ hợp). Ïa (lối nói lịch sự). Đi ziêu*. Cầu tiêu%."]}, {"tu": "tiêu âm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm giảm hoặc làm mất tiếng ồn, g tiêu âm của ôiô."]}, {"tu": "tiêu bản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mẫu vật còn bảo tồn nguyên đạng dùng để nghiên cứu.,Sww tẩm tiêu bẩn thực vật. Tiêu bản khoảng sản. tiêu biểu đg, (hoặc:.). Là hình ảnh cụ thể qua đó có thể thấy được đặc trưng rõ nét nhất của một cái gì có tính chất trừu tượng hơn, bao quát hơn, chung hơn (thường nỏi về cái tốt đẹp). Một thanh niên tiêu biểu cho lớp người mới. Chọn tuyển những bài thơ tiêu biểu của thế kí XIX"]}, {"tu": "tiêu chảy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc đg.). (Bệnh) đi ngoài phân lỏng. Chứng tiêu chảy. Phòng bệnh tiêu chảy."]}, {"tu": "tiêu chí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tính chất, dấu hiệu làm căn cứ để nhận biết, xếp loại một sự vật, một khái niệm, Tiêu chí phản loại, '"]}, {"tu": "tiêu chuẩn I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều quy định làm căn cứ để đánh giá, phân loại, Tiéu chuẩn để xét khen thưởng. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc gia.", "Mức quy định được hưởng, được cung cấp theo chế độ. Báo đám tiêu chuẩn ăn hằng ngày cho bộ đội. Tiêu chuẩn nghỉ. pháp hằng năm."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Chuẩn. Cách phát âm tiêu chuẩn."]}, {"tu": "tiêu chuẩn hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xây dựng và áp dụng các tiêu chuẩn thống nhất. Tiêu chuẩn hoá sản phẩm. Tiêu chuẩn hoá cán bộ các cấp.", "(cũ). Chuẩn hoá."]}, {"tu": "tiêu cự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng cách từ tiêu điểm đến tâm một thấu kính hoặc đến đỉnh một gương cầu,"]}, {"tu": "tiêu cực I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tác dụng phủ định, làm trở ngại sự phát triển; trái với zích cực.", "Chỉ chịu tác động mà không cỏ phản ứng, hoặc phản ứng yếu ớt, không có những hoạt động có tính chất chủ động. §ự phản ứng tiêu cực. Thái độ tiêu cực, không đấu tranh. Giải pháp tiêu cực, có tính chất đối phỏ.", "Không lành mạnh, có tác dụng không tốt đối với quá trình phát triển của xã hội. Những hiện tượng tiêu cực trong xã hội."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Hiện tượng tiêu cực, không lành mạnh. Có nhiều tiêu cực. Đấu tranh chống tiêu Cực. tiêu dao đẹ. (củ; vch.). Đi chơi đây đó với tâm hồn thảnh thời, không vương vấn chuyện đòi,"]}, {"tu": "tiêu diệt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho chết hoặc mất hẳn khả năng hoạt động (thường trên phạm vị rộng hoặc với số lượng lớn). Tiêu điệt sinh lực địch. Tiêu điệt nạn nghèo đói (b.)."]}, {"tu": "tiêu diệt chiến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Lối đánh tiêu diệt (x. đánh tiêu diệt). tiêu điêu (ph.). x. ziêw đao."], "tham_chieu": {"xem": "đánh tiêu diệt"}}, {"tu": "tiêu dùng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sử dụng của cải vật chất để thoá mẫn các nhụ cầu của sản xuất và đời sống. Tiéu dùng cho sản xuất. Quan hệ giữa tích lưộ và tiêu dùng. Hàng tiêu đùng*."]}, {"tu": "tiêu để", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lời đề ở đầu một tác phẩm, nêu nội dung chủ yếu. Quyển truyện có tiêu đệ “Tiểu thuyết tâm lỉ - xã hội ”.", "Phần in sẵn ở bên trên các giấy tờ hành chính, giấy tờ giao dịch thương mại, ghỉ tên cơ quan, thường có kèm địa chỉ. Giấy viết thự có tiêu để ghi rõ địa chỉ."]}, {"tu": "tiêu điểm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điểm hội tụ chùm tia hình nón hình thành san khi khúc xạ hoặc phản xạ các tia song song. 7lêw điểm của gương câu.", "Nơi tập trung cao độ các hoạt động khác nhau vả từ đó toả ảnh hưởng lớn ra các nơi khác. Vùng này là một tiêu điểm của phong trào cách mạng."]}, {"tu": "tiêu điều", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Quang cảnh) xơ xác, hoang vắng và buồn tẻ. Thôn xóm tiêu điểu sau trận bảo lụt. Vườn tược bố tiêu điểu.", "Ở tình trạng suy tàn; trái với phôn vinh. Nền kình tế tiêu điều."]}, {"tu": "tiêu hao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Tin tức."]}, {"tu": "tiêu hao", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho hao mòn đắn, mất dần, Tiêu hao năng lượng."]}, {"tu": "tiêu hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Quá trình) biến thức ăn thành chất nuôi đường cơ thể và thải chất bã ra ngoài. Vận động giúp cho việc tiêu hoá dễ dàng. Bộ mày tiêu hoá. Rồi loạn tiêu hoá. Tiêu hoá kiến thức (@.)."]}, {"tu": "tiêu huỷ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho chịu tác động huỷ hoại đến mức mất hẳn đi, không để lại dấu vết gì. Tiêu huỷ tài liệu. Tiêu huỷ sức lực -"]}, {"tu": "tiêu khiển", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho thoải mái tỉnh thận bằng những hình thức vui chơi nhẹ nhàng. Đánh cờ để tiêu khiển. Thủ tiêu khiển)"]}, {"tu": "tiêu ma", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Mất đi một cách võ ích, vô nghĩa, làm cho chẳng còn gì bữa. Ti ma chí khí. Sự nghiệp tiêu ma."]}, {"tu": "tiều mỏn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Mất đi dẩn dần đo một tác động nào đó từ bên ngoài. ao động căng thẳng kếo dài làm tiêu mòn sức khoể"]}, {"tu": "tiâu ngữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Lời ngắn gọn nêu lên mục tiêu cơ bản trước mắt, tiêu pha đg, Chỉ tiêu cho các nhụ cầu sinh hoạt cá nhân hoặc gia đình. Tiêu pha tằn tiện. 90Ị"]}, {"tu": "tiêu phí", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng một cách hoang phí, vô ích, Tiêu phi thi giờ vào những việc vô bổ,"]}, {"tu": "tiêu phòng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Phỏng ngủ của vợ vua chúa thời phong kiến."]}, {"tu": "tiêu sái", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Phóng khoảng, thanh cao. Tĩnh cách tiêu sái."]}, {"tu": "tiêu so", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hạt tiêu giả đã được bỏ lớp vỏ đen,"]}, {"tu": "tiêu sơ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Cảnh vật tự nhiên) đơn sơ vả tệ nhạt, Cánh tiêu sơ:"]}, {"tu": "tiêu tan", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tan biến; mất đi hoán toản, không còn tỈ gì. Nhà của chảy tiêu tan. Tiêu tan mọi hi vọng. Làm tiêu tan nổi đau đón.:"]}, {"tu": "tiêu tán", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Như ứiáu fan. Cơ nghiệp tiêu tán.:"]}, {"tu": "tiêu tao", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(củ; vch.). Buồn bã đến não nuột. Khúc tiêu tao."]}, {"tu": "tiêu thổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phá huỷ nhà cửa, vườn tược, không để cho đối phương có thế sử đụng (một chiến thuật rút lui phòng ngự trong kháng chiến chống xâm lược). Thành phố tiêu thổ kháng chiến."]}, {"tu": "tiêu thụ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bán ra được, bán đi được (nói về hàng hoá). Hàng tiêu thụ rất nhanh. Thị tưởng tiêu thụ.", "Dùng dẫn dần hết đi vào việc gì. Xe tiêu thụ nhiễu xăng. Tiêu thụ năng lượng."]}, {"tu": "tiêu thuỷ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Rút nước đi cho khỏi ủng."]}, {"tu": "tiêu trừ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trừ bỏ, làm cho bị tiêu diệt, bị mất hẳn. Tiéu trừ nạn mê tín dị đoan. tiêu vong đg, Bị mất đi hẳn sau một quá trình suy tàn dân. Chế độ phong kiến đã tiêu vong."]}, {"tu": "tiêu xài", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tiêu pha một cách rộng rãi, 7i4u xải hoang phí,"]}, {"tu": "tiểu", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ). Tiểu phu (nói tất), Bác điểu."]}, {"tu": "tiểu phu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ), Người đản ông chuyên nghề đốn củi trong rừng."]}, {"tu": "tiểu tuy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có dáng về tản tạ, xơ xác đến thảm hại. Thân hình tiêu tay. Mái lêu cũ nát, tiểu tay."]}, {"tu": "tiểu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người mới xuất gia ta đạo Phật, đang trong giai đoạn thử thách. Chứ ziấu."]}, {"tu": "tiểu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hỏm nhỏ bằng sành để đựng xương người chết sau khi bốc mộ."]}, {"tu": "tiểu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(&ng.). Đái (lối nỏi lịch sự). Đi ziểu. tiểu, I t. (đùng phụ sau d.„ trong một số tổ hợp). Thuộc loại nhỏ. Gạch tiểu, Ctưa tiểu. H Yếu tố ghép trước để cấu tạo danh từ, có nghĩa “nhỏ, thuộc loại nhỏ”, Tiếu ban*, Tiếu thương, Tiểu sản xuất*."]}, {"tu": "tiểu ban", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhóm gồm một số ít người được cử ra để chuyên nghiên cứu, theo đõi một vấn đề. Tiểu ban soạn thảo các nghị quyết của hội nghị,"]}, {"tu": "tiểu cao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Pháo cao xạ cỡ nhỏ, có đường kinh miệng nòng tử 20 đến 60 millimet. tiểu khí hậu"]}, {"tu": "tiểu câu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mương nhỏ, trực tiếp dẫn nước vào ng."]}, {"tu": "tiêu cẩu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Huyết cầu trong máu, có chức năng lảm đông máu."]}, {"tu": "tiểu chủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người chủ một xưởng sản xuất hoặc sửa chữa thủ công nhỏ."]}, {"tu": "tiểu công nghệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Nghề thủ công,"]}, {"tu": "tiểu công nghiệp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công nghiệp quy mô nhỏ."]}, {"tu": "u dẫn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Lời giới thiệu và chỉ dẫn ngắn ở đầu cuốn sách,"]}, {"tu": "tiểu dị", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(d.). (thưởng đùng đi đôi với đại đồng) khác nhau ở chỉ tiết. Đại đẳng tiểu dị. -"]}, {"tu": "tiểu đăng khoa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(củ). (Việc) cưới vợ (của người đã đại đăng khoa, tức là thi đỗ; thường hàm ý đùa vụi)."]}, {"tu": "tiểu đệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; kc.). Em trai (đùng để tự xưng, tỏ ÿ khiêm nhường)."]}, {"tu": "tiểu đoàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị tổ chức của lực lượng vũ. trang, thường gồm ba hoặc bốn đại đội, nằm trong biên chế của trung đoàn hay được tổ chức độc lập. tiểu đoàn."]}, {"tu": "tiểu đoàn trưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người chỉ huy một tiểu đoàn."]}, {"tu": "tiểu đội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị tổ chức nhỏ nhất của lực lượng vũ trang, thường gồm từ sáu đến mười hai người và nằm trong biên chế của trung đội."]}, {"tu": "tiểu đội g", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người chỉ huy một tiểu đội."]}, {"tu": "tiểu đồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đứa con trai nhỏ theo hầu những người quyển quý thời phong kiến."]}, {"tu": "tiếu đường", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Đái đường (lối nới kiêng tránh). Bệnh tiếu đường."]}, {"tu": "tiểu gia súc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Súc vật nhỏ nuôi trong nhà nhự lợn, dê, chó v.v. (nói tổng quát). Chăn nuôi tiểu gia sức."]}, {"tu": "tiểu hàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, ứng với ngày 5, 6 hoặc 7'tháng giêng dương lịch."]}, {"tu": "tiểu hoa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tranh cỡ nhỏ hoặc hình vẽ trang trí trong các sách chép tay thời cổ,"]}, {"tu": "tiểu học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bậc đầu tiên trong giáo dục phổ thông, từ lớp một đến lớp năm."]}, {"tu": "Tiểu Hùng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chòm sao ở phương Bắc, có hình dáng giống chòm sao Bắc Đầu nhựng bé và mờ hơn, trong đó có ngôi sao sáng nhất là sao Bắc n Chòm Tiểu Hùng."]}, {"tu": "tiểu khí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tính khí hay tự ái, tức giận vì những điều nhỏ nhật,"]}, {"tu": "tiểu khí hậu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khi hậu trong một khu vực nhỏ,"]}, {"tu": "tiểu đoàn bộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi làm việc của ban chỉ huy q tỆW khu như một cánh đồng, một thung lùng, v.v,, chịu ảnh hưởng nhiều của các điểu kiện địa H địa phương. Có hổ chứa nuớc, tiếu khí hậu của vừng sẽ thay đổi.:"]}, {"tu": "tiểu khu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ca). Đơn vị hành chính cơ sở ở thành phố, đưới khụ phố (quận); phường.", "Đơn vị hành chính - quân sự tương đương với tỉnh của chính quyển thực dân Pháp thời Việt Nam kháng chiến chống Pháp và của chính quyền Sài Gòn trước 1975,"]}, {"tu": "tiểu liên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Súng máy loại nhỏ, dùng trang bị cho cá nhân,"]}, {"tu": "tiểu loại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Loại nhỏ trong hệ thống phân loại, Phân các loại và tiểu loại."]}, {"tu": "tiểu luận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bài nghiên cứu nhỏ chuyên bản vẻ một vấn đẻ văn học, khoa học, chính trị, xã hội, v.v, Hướng dẫn sinh viên viết tiểu luận."]}, {"tu": "tiểu mạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Lúa mị,"]}, {"tu": "tiểu mãn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi một trong hai mươi bến ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, ứng với ngày 20, 2! hoặc 22 tháng năm dương lịch. tiểu mục d, (¡d.). Phần nhỏ của một mục, trình M một ý nhỏ, một khía cạnh nhỏ của vấn đề,"]}, {"tu": "tiêu não", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần của bộ não nằm ở phía sau đại não, giữ nhiệm vụ điều hoả sự vận động thăng bằng của cơ thể,"]}, {"tu": "tiểu nhân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người có nhân cách tắm thưởng, theo quan điểm của nho giáo; đối lập với quân #ứ.", "Kẻ bụng dạ nhỏ nhẹn, hèn hạ, đáng khinh. Bụng dạ tiểu nhân.: tiểu nông d,", "Người nông đân làm chủ một Ít ruộng đất, tự minh sắn xuất lấy,", "Nông nghiệp ởtrạng thái sản xuất nhỏ theo lối từng người nông dân làm chủ một ít ruộng đất và tự mỉnh sản xuất lấy. Nến kinh lế tiểu nông."]}, {"tu": "tiểu phẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bài báo ngắn về vấn để thời sự, có tỉnh chất châm biểm.", "Màn kịch ngắn mang tính chất hải hước, châm biểm hoặc đả kích."]}, {"tu": "tiểu phẫu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phẫu thuật nhỏ, chỉ động chạm đến những bộ phận nông, tiến hành trong thời gian ngắn, có thể tiến hảnh ngoài phòng mổ. Cá: amidan là ca tiểu phẫu. tiểu qui mô x.:iếu quy mô."]}, {"tu": "tiểu quy mô", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có quy mô nhỏ. Công trình thuỷ lợi tiểu quy mô."]}, {"tu": "tiểu sản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ). Sẩy thai, tiểu sản xuất d, Sản xuất nhỏ."]}, {"tu": "tiểu sử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bản thuật lại thận thế và sự nghiệp một người. Tiểu sử các danh nhân."]}, {"tu": "tiểu táo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chế độ ăn của cán bộ cao cấp trong quân đội; phân biệt với trưng táo, đại tảo. Ăn tiêu chuẩn tiểu táo."]}, {"tu": "tiểu thặng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). x. riểu thừa."], "tham_chieu": {"xem": "riểu thừa"}}, {"tu": "tiểu thị dân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dân nghèo thành thị thời phong kiến. Tỉng lớp tiểu thị dân."]}, {"tu": "tiểu thủ công", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Tiểu sản xuất thủ công nghiệp."]}, {"tu": "tiểu thuỷ nông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuỷ nông nhỏ, gồm việc đào giếng, khai mương nhỏ, v.v. để tiêu nước và tưới nước cho ruộng. Cóng trình tiếu thuỷ nông,"]}, {"tu": "tiêu thuyết", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Truyện dài bằng văn xuôi có dung lượng lớn, với nhiều nhân vật hoạt động trong phạm vi lịch sử, xã hội rộng lớn. Quyển tiểu thuyết gồm ba tập."]}, {"tu": "tiểu thư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["ï Con gái nhà quan, nh quyền quý trong xã hội phong kiến. 2 (kng,). Người con gái đài các (hàm ý châm biếm). 7ì ông cỏ về tiểu thự lắm,"]}, {"tu": "tiểu thử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, ứng với ngày 6, 7 hoặc 8 tháng bây dương lịch,"]}, {"tu": "tiểu thừa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên những người theo phải đại thừa trong đạo Phật gọi phái chủ yếu của Phật giáo thời kì đầu, cho là giáo li rắc rối, không siêu độ được cho số đông người."]}, {"tu": "tiểu thương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người buôn bán nhỏ,"]}, {"tu": "tiểu tiện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đái (lối nói lịch sự)."]}, {"tu": "tiểu tiết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều nhỏ nhật, lạt vặt trong nội dung một sự việc lớn, một vấn để lớn, Không sa vào tiểu tiết."]}, {"tu": "tiểu tình", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(c0; vch.). Ngôi sao nhỏ, dùng để chỉ vợ lẽ."]}, {"tu": "tiểu vụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhóm rất ít người, thường là một phân của"]}, {"tu": "tiểu truyện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Như điểu sử tiểu tu đg, (củ). Sửa chữa nhỏ."]}, {"tu": "tiểu tuần hoàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vòng tuân hoàn của máu từ tim đến phối rồi trở về tim; phân biệt với đại tuần hoàn, h"]}, {"tu": "tiểu tuyết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, ứng với ngày 22 hoặc 3 tháng mười một đương lịch.:"]}, {"tu": "tiểu tư sản ï", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tầng lớp trung gian gồm những người sản xuất nhỏ có tư liệu sản xuất riêng và không bóc lột người khác. Thánh phần tiểu tư sản,"]}, {"tu": "TỊ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc tầng lớp tiểu tư sắn, có tính chất của tẳng lớp tiểu tư sản. Tâm ií tiểu hư sản."]}, {"tu": "tiểu vùng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khu vực địa li nhỏ, có đặc điểm riêng so với các tiểu vùng khác. Tiểu vừng sông Mekong. Sự thay đối của các tiếu vùng."]}, {"tu": "tiểu xảo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc d.). Khéo vật (trong một công việc đòi hỏi phải có tải năng, có sáng tạo), Chỉ được cái tài tiểu xảo. Ngón tiếu xảo. -"]}, {"tu": "tiêu yêu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Kẻ chuyên làm những việc trộm cắp, việc gian ác, thường dưới sự điều khiển của kẻ khác. Bảy tiểu yêu. tiễu đp. (¡d.; kết hợp hạn chế). Dẹp, trừ. Tiếu giặc. Tiểu phí*."]}, {"tu": "tiểu ph", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dẹp trừ thổ phi. Tiểu phí ở biên giới."]}, {"tu": "tiêu trừ", "tu_loai": "��g", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như điệt trử."]}, {"tu": "tiếu làm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chuyện kể dân gian dùng hình thức gây cười để mua vui hoặc phê phán, đả kích, thưởng cỏ yếu tố tục. Kế chuujện tiểu lâm."]}, {"tu": "tlgôn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây bụi leo, cảnh non có hai ba tua cuốn ở tận cùng, lá hình bấu dục nhọn, hoa thường màu hồng nhạt, trồng làm cảnh.:"]}, {"tu": "tìm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận trung tâm của hệ tuần hoàn, có chức năng điều khiến việc vận chuyển máu trong cơ thể. Quả tim hơi to. Tìm đập bình thường. Thủ đô là trải tìm của cá nước (b.).", "(thường nói ái fừn). Tìm của con người, coi là biểu tượng của tình cảm, tình yêu. Trái fim yêu thương. Chinh phục trải tìm. Một người không có trải tim.", "Phân điểm ở chính giữa của một số vật. Bom rơi trúng tim đường.", "(ph.), Tâm (sen). S (ph.). Bác (đèn), Khêu fim đèn."]}, {"tu": "tim đen", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ý nghĩ, ý đồ xấu xa vả thảm kín nhất. Nhìn thấu tim đen. Nói trúng tìm đen."]}, {"tu": "tim la", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; kng.). Giang mai. tim tím t, x. zm (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "zm"}}, {"tu": "tìm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cố làm sao cho thấy ra được, cho có được (cái biết là có ở đâu đó). Tim trẻ lạc. Khán giá tìm chỗ ngồi. Tìm người cộng tác. Tìm ra manh mối. Vạch lá tìm sâu*.", "Cố làm sao nghĩ cho ra. Từm đáp số bài toán. Tìm cách giải quyết. Tìm lời khuyên nhủ."]}, {"tu": "tìm hiểu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xem xét, điều tra để biết rõ, hiểu tò. Tìm hiểu tình hình địa phương. Từm hiểu một vấn đề.", "(Nam nữ) trao đổi tâm tình với nhau để hiểu rõ về nhau trước khi yêu nhau vả/hoặc kết hôn, lai anh chị đang tìm hiếu nhau. Từm hiểu kĩ rồi hãy cưới,"]}, {"tu": "tìm kiếm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tìm cho thấy, cho có được (nói khái quát). Tim kiếm người quen. Mất công tìm kiếm."]}, {"tu": "tìm tòi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Bỏ nhiều công phu để thấy ra, nghĩ ra (nói khái quát). Suy nghĩ, tìm tòi để có sảng kiến. Tìm tòi trong các sách cổ. Những tìm tòi trong khoa học. tin học"]}, {"tu": "tím", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có màu do xanh và đỏ hợp thành, như mảu quả cả đái đê. Mực tím. Tím hoa cà.", "(Da, thịt) có mâu tím thâm do máu bị đồn ứ đột ngột. Ngã tím đâu gối. Giận tứn mặt. /! Láy: fim tữn (ng. l1; ý mức độ ft)."]}, {"tu": "tím gan", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Tức giận lắm mà phải nén chịu."]}, {"tu": "tím than", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Màu xanh tím sắm. Quản màu từmn than. tín; I d. 1 Điều được truyền đi, báo cho biết về sựxiệc, tỉnh hình xảy ra. Báo #n. Mong tin nhà. Tin thể giới. Tìn vui. Tìn đến nhám, 2 Sự truyền đạt, sự phản ánh đưới các hình thức khác nhau, cho biết về thế giới xung quanh và những quá trinh xảy ra trong nó (một khải niệm cơ bản của điều khiển học). 7h nhận tin. Xứ li từn."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng,). Báo tin (nói tắt). Đđ zín vẻ nhà. Có gì sẽ tin ngay cho biết."]}, {"tu": "tìna", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có ý nghĩ cho là đúng sự thật, là có thật. Có nhìn thấy tận mắt mới tín. Nửa tin nửa ngờ. Không đu chứng cở, nên không tin. Chuyện khó tin.", "Cho là thành thật. Đừng tít nó mà nhấm. Tìn ở lời hứa.", "Đi hoàn toàn hì vọng vào người nào hay cái gì đó. Tin ở bạn. Tìn ở sức mình. Tin ở tương lai. Lòng tin. Vật để lại làm tin (để cho tin).", "(thường nỏi fin rằng, fin iä). Nghĩ là rất có thể sẽ như vậy. Tói tin rằng anh ấy sẽ đến. Không ai tin rằng nó sẽ thành công. Tôi tin là không ai biết việc đỏ."]}, {"tu": "tÌn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Đạt đến độ chính xác cao; đúng, trúng. Bắn rất tin, Cái cân tin (lúc nào cũng chính xác)."]}, {"tu": "tin buổn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tin về việc có người thân chết. Đăng tin buổn trên bảo."]}, {"tu": "tin cẩn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tin tới múc có thể cho biết hoặc gìao cho những việc quan trọng. Người giúp việc tin cẩn. Sa"]}, {"tu": "tin cậy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tìn tới mức có thể đựa hẳn vào, trông cậy vào. Được cấp trên tin cậy giao cho trọng trách. Những số liệu đảng tin cậy. tin dùng đẹ. Tìn cậy và giao cho công việc quan trọng."]}, {"tu": "tìn đồn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tin được truyền miệng cho nhau một cách không chính thức, không rõ nguồn gốc và không được đảm bảo là chính xác. Phao tin đôn nhằm. Nghe tin đồn vậy, không biết thực hư thế nào. tin hin t, (kng.). Quá bé, Cái mãi fin hận."]}, {"tu": "tin học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoa học nghiên cứu về thông tin, các quá trình xử lí thông tin, việc sử dụng các công cụ xử lí thông tìn tự động trong các quá. trinh đỏ. tin mừng"]}, {"tu": "tin mừng", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Tin về việc có chuyện vui (thường là trong đời sống gia đình)."]}, {"tu": "tin tức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tin (nói khái quát). Tin tức thể giới. Nhận được tin tức của gia đình."]}, {"tu": "tn tưởng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tin ở cái gì hoặc ở ai đó một cách chắc chắn, có cơ sở. Tin tưởng vào ngày mai. Có thể tin tưởng ở anh ta. Luôn luôn lạc quan, tin tướng (kng.). tin vấn d, Tin tóm tắt hết sức ngắn gọn đăng trên báo."]}, {"tu": "tin vịt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Điều bịa đặt rung ra thành tín. Tung tín vịt"]}, {"tu": "tin vui", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tin có tác đụng mang lại niểm vui. Bảo một tin vưi cho bạn. Tìn vui đến với mọi nhà."]}, {"tu": "tin yêu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tin tưởng và yêu mến. Được bạn bè tin yêu."]}, {"tu": "tĩn", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Hũ có bụng phỉnh to, thường dùng để đựng chất lỏng. Tĩn nước"]}, {"tu": "tín", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù; kết hợp hạn chế). Đức tin của con người biết trọng lời hửa và biết tìn nhau. Sống với nhau cốt ở chữ tín. ˆ tín chấp ởg. (Hình thức vay tiến ngân hàng) đảm báo bằng sự tín nhiệm, không có tải sản thế chấp. Vay tin chấp. Hội nông dân đứng ra tín chấp cho hội viên vay tiền ngân hàng."]}, {"tu": "tín chỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giấy đặc biệt dùng để viết văn tự, văn khế.", "Giấy chứng nhận kết quả hoàn thành môn học ở bậc đại học và sau đại học. Phương pháp đào tạo theo hệ thống tín chỉ,"]}, {"tu": "tin chủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người tín ngưỡng Phật hoặc thần thánh và đứng chủ trong một lễ củng, trong quan hệ với nhà chủa, với thầy cúng."]}, {"tu": "tín dụng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự vay mượn tiền mắt và vật tư, hàng hoá. Tín dụng ngắn hàng. Quỹ tin dụng\"."]}, {"tu": "tín điều", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều do tôn giáo đặt ra để tín đồ tin và theo. Những tín điều của đạo Phật.", "Điều được tin theo một cách tuyệt đối. Những tín điểu của nho giáo."]}, {"tu": "tín đồ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người tin theo một tôn giáo, Những tín đồ Cao Đải."]}, {"tu": "tín hiệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dấu hiệu quy ước để báo cho biết điều gì, để truyền đi một thông báo, Bắn pháo sảng làm tín hiệu. Tín hiệu đường sắt."]}, {"tu": "tín hữu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tín đồ của một tôn giáo (thường nói về đạo Kitô).:"]}, {"tu": "tin nghĩa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đức tính của người biết trọng lời hứa, trọng đạo nghĩa trong quan hệ với những người khác. Mgười có tín nghĩa. Lấy tín nghĩa làm trọng. *ín ngưỡng đg. (hoặc d.). Tin theo một tôn giáo nào đỏ. Tôn trọng tự do tín ngưỡng."]}, {"tu": "tín nhiệm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tin cậy ở một nhiệm vụ cụ thế nào đó. Được cứ trị tín nhiệm bầu vào quốc hội. Mất tín nhiệm."]}, {"tu": "tín nữ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Người phụ nữ tin theo một tôn giáo; nữ tín đồ."]}, {"tu": "tín phiếu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giấy nợ ngắn hạn đo các cơ quan tín dụng phát ra."]}, {"tu": "tín phong", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gió thối đều quanh nắm về phía - xích đạo trên một vùng rộng lớn giữa vĩ tuyến 30° bắc và 309 nam, hưởng đông bắc - tây nam sh bắc bán cầu và đông nam - tây bắc ở nam bán ụ."]}, {"tu": "tín phục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡đ.). Tìn và phục."]}, {"tu": "tính", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Vật tướng tượng, sống lâu năm trở thành yêu quái chuyên hại người; thường dùng (kng.) để ví kẻ lão luyện, giả đời, ranh ma, xảo quyệt. Con hồ l¡ thành tỉnh."]}, {"tu": "tlnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần xanh ở ngơải vỏ cây loài tre, nứa. Cao tỉnh re."]}, {"tu": "tình", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(¡d.). Tính dịch (nói tắt). Lấy đính bỏ giống."]}, {"tu": "tình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; id.). Tình kì (nói tắt). Bóng tinh rợp đường. tinh; t, 1 Có khả năng nhận biết ra nhanh cả những cái rất nhỏ, phức tạp, tế nhị. Luyện mắt cho tỉnh. Đôi tai tỉnh. Trẻ con thường rất tỉnh. Nhận xét tỉnh. 2 Đạt đến trình độ cao, nắm vững, thành thạo. đọc cho fình một nghề. tính,:. Hoàn toàn chỉ có mỗi một thứ, một loại, không xen lẫn thứ khác, loại khác. Chọn đính thứ tốt. Bàn ghế làm tính bằng gỗ quý. Tĩnh những người lao động khoẻ, Muối tỉnh."]}, {"tu": "tình anh ï", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần tỉnh tuý, tốt đẹp nhất (thường nói về tỉnh thần)."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Mắt) sáng và có vẻ thông minh, lanh lợi. Cặp mắt tỉnh anh.:"]}, {"tu": "tỉnh binh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ), Quân tinh nhuệ. Dưới trướng, có hàng vạn tình bình.:"]}, {"tu": "tình bột", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất bột trắng và mịn có nhiều trong hạt ngũ cốc và trong một số loại củ, quả. 7Özức ăn có tình bột,"]}, {"tu": "tinh cầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngôi sao."]}, {"tu": "tỉnh chất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất đã được làm cho sạch các tạp chất. Tỉnh chất bạc hà. Lọc lấy tình chất. tình chế đợg. Lấy ra ở dạng nguyên chất, hoặc nói chung làm cho tỉnh khiết bằng cách loại bỏ những tạp chất. Tỉnh chế đồng. Muối tỉnh chế."]}, {"tu": "tỉnh dầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất lỏng có mùi thơm, dễ bay hơi, lấy từ thực vật hay động vật, thường dùng chế nước hoa hoặc làm thuốc. 7inh đâu bạc hà. Cát tỉnh dầu."]}, {"tu": "tỉnh dịch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất lỏng chứa tinh trùng do tuyến sinh dục ở đàn ông hoặc động vật đực tiết ra."]}, {"tu": "tình diệu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Tinh vị và huyền diệu."]}, {"tu": "tỉnh đời", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tinh trong việc nhận xét, đánh giá con người, việc đời. Có con mắt tính đời. Con người tinh đời."]}, {"tu": "tỉnh giảm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Tỉnh giản. Tinh giảm biên chế."]}, {"tu": "tình giản", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giảm bớt cho tỉnh, gọn. TinÀ gián chương trình học. Tình giản bộ máy. Tình gián biên chế,"]}, {"tu": "tình gọn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có số lượng người tham gia ở mức thấp nhất, hợp lí nhất, nhưng vẫn đám bảo hoạt động tốt. Bộ máy hành chính tính gọn. Làm tỉnh gọn đội ngũ. Ề -"]}, {"tu": "tỉnh hoa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần tinh tuý, tốt đẹp nhất, Xế thừu tỉnh hoa của dân tậc. Tiếp thu tỉnh boa của văn hoả thế giới. z"]}, {"tu": "tính hoàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. địch hoàn. Cơ quan sinh:ra tế bảo sinh đục đực.:"], "tham_chieu": {"cung_nghia": "địch hoàn"}}, {"tu": "tình khí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(đ.). Tình dịch."]}, {"tu": "tỉnh khiết", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất sạch, không lẫn một tạp chất nào. Thức ăn tính khiết Màu trắng tỉnh khiết. Một tấm lòng tinh khiết (h.)."]}, {"tu": "tinh khôi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.; thường dùng phụ. sau t, kết hợp hạn chế), Hoàn toâi tỉnh khiết, thuần một tính chất nào đó, gây cắm giác tươi đẹp. Aóï tỉnh khôi. Màu trắng tình khúi. _. tinh khôn (. Khôn và lanh lợi (thưởng nói về trẻ con hoặc loài vật). ThẲng bá sớm tình khôn. Con chó rất tình khôn. tỉnh kì cv. tinh kỳ đ. (củ), Cờ xí, Tĩnh kì rợp đất."], "tham_chieu": {"cung_viet": "tinh kỳ đ"}}, {"tu": "tình lọc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Loại bỏ tạp chất, làm cho thành tỉnh khiết. Bộ tỉnh lọc không khí, Sản xuất nước tỉnh lọc. l"]}, {"tu": "tỉnh luyện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Khử các tạp chất bằng một quy trinh công nghệ để có một chất có độ sạch cao. Tình luyện tác, Dầu tính luyện. Nhà máy sản xuất Áưởng tính luyện, tính luyện; ¡. (¡d.). (Ngôn ngữ, văn chương) được trau đồi, trong sáng, không rườm. Ngôn ngữ tỉnh luyện."]}, {"tu": "tỉnh lực", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Tinh thần và sức lực, Đem hết tỉnh lực ra làm việc. Phí bao nhiêu tỉnh lực."]}, {"tu": "tỉnh ma", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tinh ranh, ma mãnh, Giở rò fỉnh ma. Bọn người quỷ quái tỉnh ma. tính mơ d: (hoặc t.). Khoảng thời gian mới chuyển từ đêm sang ngày, trời còn mờ mờ, Mới tỉnh mơ, chưa tổ mặt người. Đi làm rừ sớm tỉnh mơ. tính trùng"]}, {"tu": "tỉnh mũi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Sống mũi."]}, {"tu": "tỉnh nghịch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hay đùa nghịch một cách láu linh, ranh mãnh. Đứa trẻ tỉnh nghịch. Đôi mắt ảnh lên về tính nghịch."]}, {"tu": "tình nhanh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cỏ vẻ thông minh và nhanh nhẹn, Chủ bé tỉnh nhanh. Đôi mắt tỉnh nhanh, sắc sáo."]}, {"tu": "tinh nhuậ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Quân đội) được huấn luyện kị, trang bị đẩy đủ và có sức chiến đấu cao. Lực lượng tỉnh nhuệ. Đội quân tỉnh nhuệ. “tỉnh quái:. Tình ranh, quỷ quái. Cd¡ cười tỉnh quái. Đứa trê nghịch ngợm, nhưng không tỉnh quái."]}, {"tu": "tỉnh quặng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quặng đã được làm sạch, chứa ít đất đá và chất tạp."]}, {"tu": "tỉnh ranh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỉnh khôn và có vẻ láu linh, ranh mãnh. Tỉnh ranh như cáo."]}, {"tu": "tỉnh sương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc t.). Khoảng thời gian mới chuyển từ đêm sang ngày (còn nhìn thấy sao và còn mù sương); tỉnh mơ. Zúe tỉnh sương. Từ sớm tỉnh sương."]}, {"tu": "tỉnh tế", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỉnh và tế nhị. Nhận xét tỉnh tế."]}, {"tu": "tỉnh thạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù). Thiên thạch."]}, {"tu": "tỉnh thành", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Chân thành hết mực."]}, {"tu": "tỉnh thần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổng thể nói chung những ý nghị, tỉnh cảm, v.v., những hoạt động thuộc về đời sống nội tâm của con người. Đởi sống tỉnh thần phong phủ. Sức mạnh tính thân. Nên văn mình vật chút và tính thần. Sách bảo là món ăn tỉnh thần.", "Những thái độ, ý nghĩ định hướng cho hoạt động, quyết định hành động của con người (nói tổng quát). Tinh thần đẩu tranh kiên quyết. Tình thân chịu đựng. Mất tỉnh thân. Tình thân bạc nhược. Tác động đến tình thần.", "Sự quan tâm thường xuyên trên cơ sở những nhận: thức nhất định; ý thức. 7ình thần trách nhiệm. Có tinh thần lo lắng đến nhiệm vụ.", "Điều sâu sắc nhất, cốt yếu nhất của một nội dung nào đó. Theo tinh thần của nghị quyết. Hành động hợp với tình thần và lời văn của hiệp định `"]}, {"tu": "tỉnh thể", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật rắn có những đạng hình học xác định. Tỉnh thể muối. Tình thể thạch anh."]}, {"tu": "tinh thể học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoa học nghiên cửu các tỉnh thể và trạng thái kết tỉnh của vật chất."]}, {"tu": "tính thông", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hiểu biết tường tận, thấu đáo và có khả năng vận dụng thành thạo. Tin thông nghiệp vụ. Tình thông nhiều ngoại ngữ."]}, {"tu": "tỉnh thục", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Tinh thông đến mức nhuần nhuyễn. 7inh thục đường cung mũi kiếm."]}, {"tu": "tỉnh tlnh", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["x, hắc tỉnh tỉnh."]}, {"tu": "tỉnh trùng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tế bảo sinh dục đực được hình thành trong tỉnh hoàn, có khả năng vận động."]}, {"tu": "tính tú", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sao trên trời (nói khái quát)."]}, {"tu": "tỉnh tuý", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần thuần chất, tính khiết và quý báu nhất. Giữ gìn cái tính tuý của văn hoá dân tác."]}, {"tu": "tỉnh tươm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Gọn gàng và tươm tất, Ăn mặc tỉnh tươm. Chuẩn bị tính trươm rồi."]}, {"tu": "tỉnh tường", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có khả năng nhận biết nhanh nhạy và rõ ràng đến tận chỉ tiết; tính (nói khái quát). Cáp mắt tỉnh tường. Sáng dậy, đầu óc còn tình tưởng.", "Rõ ràng, xác đáng đến từng chỉ tiết nhỏ. Sự nhận xát tính tưởng. Hiểu biết tính tường về nghệ nghiệp. ễ"]}, {"tu": "tỉnh vân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vệt sáng lờ mờ trên bầu trời ban đêm do ánh sáng của những cụm sao mờ đảy đặc hoặc của những đám khí lẫn bụi phát sáng trong vũ trụ tạo nên."]}, {"tu": "tỉnh vệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Chim nhỏ trong một truyện thần thoại Trung Quốc (vốn là người con gái chết đuối ở biển hoá thảnh, ngây ngày ngậm đá lấp biển cho hả giận), dùng để tượng trưng cho nếễi uất ức sâu sắc."]}, {"tu": "tỉnh vi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Được cấu tạo bởi những chí tiết nhỏ phức tạp và có độ chính xác cao, À#áy móc tỉnh vị, Bản vẽ rất tinh vị.", "Có nội đụng hoặc hình thức biểu hiện hết sức phức tạp, kin đáo, khó mà nhận ra, Thủ đoạn bác lột tỉnh ví. Những khía cạnh tình vi của chủ nghĩa cả nhắn."]}, {"tu": "tinh xác", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có độ chính xác hết sức cao, đến tận những chỉ tiết nhỏ. ng cụ đo lường tính xác."]}, {"tu": "tỉnh xảo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất tỉnh vi và khéo léo. Aáy móc tình xảo. Hàng mĩ nghệ tỉnh xáo."]}, {"tu": "tỉnh ý", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có khá năng nhận ra rất nhanh những cái kin đáo, khó thấy, Giấu Kĩ, tỉnh ý lắm mới tháp. Thiếu tình ý một chút là nhằm. tình; I d. 1 Sự yêu mến, gắn bó giữa người với người. Tình cha con. Tình bạn. Tình thân di. 2 Sự yêu đương giữa nam và nữ. Mối tình chưng thuỷ. Câu chuyện tình. Lá thư tình. 3 Tình cảm nói chưng. Có tình, có lí. Thấy cảnh sinh tình."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Có vẻ duyên đáng, dễ gợi tình cảm yêu thương. Xự cười rất tỉnh. Trông cô ấy tình lắm."]}, {"tu": "tình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Tình cảnh, hoàn cảnh, Có thấu tình chăng? Đạt li thấu tình*. Thương tình *."]}, {"tu": "tỉnh ái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhự ái tin."]}, {"tu": "tình báo I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Điều tra, thu thập bí mật quân sự và bí mật quốc gia của đối phương. Cơ 4wan tình bảo. Công tác tình báo khoa học."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tình bảo viên (nỏi tắt). fiuẩn luyện tình báo. Mạng lưới tình báo,"]}, {"tu": "tỉnh báo viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người chuyên làm công việc tình báo."]}, {"tu": "tình ca", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bài hát về tình yêu. Bản tình ca."]}, {"tu": "tình cẩm I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự rung động trong lòng trước một đối tượng nào đó. Tình cảm ẩi đôi với Í¡ trí. Hiểu thấu tâm tư tình cảm. Một người giàu tỉnh cảm.", "Sự yêu mến gắn bó giữa người với người. Tình cảm mẹ con. II t, Tẻ ra giàu tỉnh cảm và dễ thiên về tỉnh cảm. Sống rất tình cảm. tình cắm chủ nghĩa:. (kng.). Thiên về tình cảm trong quan hệ đối xử."]}, {"tu": "tình cánh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cảnh ngộ và tỉnh trạng đang phải chịu đựng, Tình cánh đáng thương. Tình cảnh mẹ goá con côi. Hiểu rõ tình cảnh từng người."]}, {"tu": "tỉnh chung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(veh.). Mối tỉnh chung thuỷ đành cho một người duy nhất, Giữ trọn tình chung. Nhớ người tình chưng."]}, {"tu": "tỉnh cờ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không liệu trước, không đè trước mà xảy ra. Cuộc gặp gỡ tình cờ. Tình cờ biết được chuyện. Sự tình cỏ:"]}, {"tu": "tỉnh dục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhu cầu tự nhiên của con người về quan hệ tính giao. Quan hệ tình dục. Quấy rối tình dục."]}, {"tu": "tình duyên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quan hệ yêu đương hướng tới hôn nhân. Cuộc tình duyên. Tình duyên trắc trở."]}, {"tu": "tỉnh đầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Đầu đuôi của sự việc. Nói cho biết rõ tình đầu."]}, {"tu": "tình địch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những người cùng yêu một người, trọng quan hệ với nhau. Ké tinh địch."]}, {"tu": "tình điệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những yếu tố tình cảm được thể hiện ra bằng ngôn ngữ, cử chị, v.v. (nói tổng quát). ?Ình điệu của bài hái. Những tình điệu sôi nổi."]}, {"tu": "tình hình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổng thế nói chung những sự kiện, hiện tượng có quan hệ với nhau, diễn ra trong một không gian, thời gian nảo đó, cho thấy một tình trạng hoặc xu thế phát triển của sự vật. Tĩnh hình chính trị, Tĩnh hình gia đình. Tình hình thời tiết. Phân tích tỉnh hình. Những diễn biển của tình hình. '"]}, {"tu": "tỉnh huống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự diễn biển của tình hình, về mặt cần phải đối phó. Dự kiến hết mọi tỉnh huống có thế xảy ra. Xứ trí linh hoạt khi gặp những tình huống phức tạp bất ngờ."]}, {"tu": "tình khúc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bải hải về tỉnh yêu. Tỉnh khúc mùa thu."]}, {"tu": "tình lang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Từ người phụ nữ dùng để gọi người yêu của mình. tỉnh ngay lí gian cv. tỉnh ngay lý gian Sự thật là không làm gì sai trái, tội lỗi, nhưng khách quan lại có những điều có thể làm căn cử cho người ta nghí ngở, rất khó thanh minh, tỉnh nghi đg, Nghi ngờ là có hành động phạm tội, Bị tình nghỉ là có dính líu vào vụ án. Những người tình nghĩ (bị tình nghỉ)."], "tham_chieu": {"cung_viet": "tỉnh ngay lý gian Sự thật là không làm gì sai trái, tội lỗi, nhưng khách quan lại có những điều có thể làm căn cử cho người ta nghí ngở, rất khó thanh minh, tỉnh nghi đg, Nghi ngờ là có hành động phạm tội, Bị tình nghỉ là có dính líu vào vụ án"}}, {"tu": "tỉnh nghĩa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tỉnh cảm thuỷ chung hợp với là phải, với đạo lí làm người. Tình nghĩa vợ chồng. Sống có tình nghĩa."]}, {"tu": "tỉnh nguyện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tự minh có ý muốn nhận lấy trách nhiệm để làm: (thưởng là việc khó khăn, đòi hỏi hi sinh), không phải do bắt buộc. Tinh nguyện đi nhận công tác ở miễn núi. tình nhân đ, I Người yêu. À⁄Z@: cặp tình nhân. 2 Người có quan hệ yêu đương không đứng đắn với một người khác, trong quan hệ với người khác ấy. Có vợ rồi, nhưng vẫn đi chơi với tình nhân."]}, {"tu": "tình nương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Từ người con trai dùng để gọi người yêu."]}, {"tu": "tình phụ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phụ bạc, ruồng bỏ vợ, chồng hoặc người yêu. Xgười vợ bị chẳng tình phụ."]}, {"tu": "tỉnh quân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Từ người phụ nữ dùng để gọi người yêu của mình; tình lang."]}, {"tu": "tình sj", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tình yêu đắm đuối làm mè mắn, ngây đại. Mới tình sĩ."]}, {"tu": "tỉnh sử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ). Câu chuyện tình có nhiều tỉnh tiết éo le, phức tạp. Một thiên tình sử."]}, {"tu": "tình tang", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Có quan hệ yêu đương (thưởng là không lâu bên). Chuyện tình tang, bê bịch."]}, {"tu": "tỉnh thâm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; id.). Tình nghĩa sâu nặng, tỉnh thật (¡d.). x. đình thực,"], "tham_chieu": {"xem": "đình thực"}}, {"tu": "tình thế I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tình hình xã hội cụ thể, về mặt có lợi hay không cỏ lợi cho những hoạt động nào đó của con người. Tình thế đã thay đối. Tình thế thuận lợi. Lam vào tình thế biển nghèo. Cừu văn tình thế."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Giải pháp) có tính chất tạm thời, nhằm đối phó với một tình hình cụ thể trước mắt. Giải pháp tình thế."]}, {"tu": "tỉnh thực", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Thật thả, đúng với sự thật, Tôi cứ tình thực kế anh nghe,", "(thường dùng ở đầu câu). Đúng sự thật là như vậy. Tình thực, tôi không hiểu gì cả."]}, {"tu": "tình thương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Tỉnh yêu."]}, {"tu": "tình tiết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự việc nhỏ trong quá trình diễn biển của sự kiện, tầm trạng, Cáu chuyện có nhiễu tình tiết hấp dẫn. Những tình tiết nghiêm trọng trong vụ án."]}, {"tu": "tình trạng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổng thể nói chung những hiện tượng không hoặc ít thay đổi, tồn tại trong một tỉnh giảm thời gian tương đối dải, xét về mặt bất lợi đối với đời sống hoặc những hoạt động nào đó của con người. Khắc phục tình trạng lạc hậu về kinh tế. Lâm vào tình trạng khủng hoảng,"]}, {"tu": "tỉnh trường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Cuộc tỉnh ái. Đắnm đuối trong tình trường. tình tứ t, Có ý tỏ tỉnh cảm, biểu lộ tỉnh cảm một cách tế nhị. Đồi mắt tình tứ. Nụ cười tình tứ. Lời ca tình tử, thiết tha."]}, {"tu": "tỉnh tự 1", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Tâm tình, tâm sự. XZ hết tình tự."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bảy tỏ với nhau tỉnh cắm yêu đương. Đói trai gái tình tự dưới bỏng trăng. tỉnh xưa nghĩa cũ Tình nghĩa vốn có từ xưa."]}, {"tu": "tình ý", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tình cảm và ý định ấp ủ trong lỏng, người khác chưa biết. Dỏ tình ý. Xem tình ý anh ẩy vẫn không thay đổi.", "Tình cắm yêu đương đang được giữ kín, chưa bộc lộ ra, Hai người có tình ý với nhau từ lâu.", "(¡d.). Tư tưởng, tình cảm (trong văn nghệ). Cái tình ý của bài thơ,"]}, {"tu": "tình yêu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tình cảm nồng nhiệt làm cho gắn bó mật thiết và có trách nhiệm với người, với vật, Tình yêu quê hươngg..2 Tình cắm yên đương &iữa nam và nữ. Tirh yêu sơn sắt, thuj chưng."]}, {"tu": "tỉnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Đơn vị hành chính, gồm nhiều huyện và thị xã, thị trấn. 2 (kng,). Tỉnh lỊ (nói tắt). 8a tính. Lên tính."]}, {"tu": "tỉnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái không say, không mê, không ngủ, mả cảm biết và nhận thức được hoàn toàn nhự bình thưởng. Bệnh nhân đã tỉnh lại sau cơn mê. Nửa say nữa tỉnh. Uống cốc cà phê tính cả người. Trót lờ lâm, đếm lúc tỉnh ra thì đã muộn (b.).", "(hay đg.). Ở trạng thái đã thức hẳn đậy, không còn ngủ nữa. Tĩnh za mới biết là nềm mơ. Tĩnh đậy lúc", "giờ:", "(kng.; id.). Có những biểu hiện bề ngoài hoàn toàn như binh thường, nhự không có việc gì xây ra. Mọi người lo lắng, nhưng anh ta vẫn cứ tính đi. Mặt tỉnh như không."]}, {"tu": "tỉnh bộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(c0; id.). Tên gọi cấp bộ tỉnh của một số chính đăng, đoàn thể chính trị."]}, {"tu": "tỉnh bở", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Tỏ ra như hoản toàn không có BÌ xắy ra, trước việc lẽ ra phải chủ ý, phải c�� phản ứng. Mọi người cười ẩm lên, mà anh ta thì cử tính bơ:"]}, {"tu": "tỉnh đoàn", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Cấp bộ tỉnh của tổ chức đoàn thanh niên."]}, {"tu": "tỉnh đội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cñ). Ban chỉ huy quân sự tỉnh."]}, {"tu": "tỉnh đường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi làm việc của tổng đốc hoặc tỉnh trưởng. tỉnh giảm đẹp. (cũ; ¡d.). Giám bót chỉ tiêu cho đỡ lăng phí. Cẩn tính giảm trong cưới xin. TT ƯENEESAGKS xưa"]}, {"tu": "tỉnh giấc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tỉnh dậy khi đã ngủ đấy giấc, Tĩnh giấc thì trời cũng vừa sảng."]}, {"tu": "tỉnh hội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cấp bộ tỉnh của một hội."]}, {"tu": "tỉnh khô", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ng.). Tỉnh nhự không, hoàn toàn không tỏ một thải độ hay tình cảm gỉ trước điều lề ra phải có tác động đến mình. Chuyện tây trời mà nó vẫn tính khô. Nét mặt tình khô. Giọng nói tính khó."]}, {"tu": "tỉnh lễ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tỉnh nhỏ, xa các trung tâm kinh tế, văn hoá. tỉnh i† cv, n¿ ÿ. d. Thị xã hoặc thành phố, nơi các cơ quan tỉnh đóng."]}, {"tu": "tỉnh lộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường nối các huyện trong tỉnh, do địa phương quản lí; phân biệt với quốc lộ."]}, {"tu": "tỉnh lược", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Lược bỏ bớt cho gọn (thưởng nói về bộ phận của câu). Cu tĩnh ¡ tỉnh ly x, tính l"]}, {"tu": "tỉnh mộng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Thấy ra được rằng điều mỉnh mơ tưởng là không thể đạt được."]}, {"tu": "tỉnh ngộ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hiểu ra và nhận thấy lỗi lắm của mình. Sớm đỉnh ngạ."]}, {"tu": "tỉnh ngủ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tính táo, không cỏn buồn ngủ nữa. Rửa mặt cho tỉnh ngủ,", "Dễ đàng tỉnh dậy giữa giấc ngủ khi có những gì bất thưởng, Người 8ià thường tù: ngủ."]}, {"tu": "tỉnh quso", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.; kng.). Tỉnh khô. Giọng tính queo. Mặt cứ tỉnh queo. tỉnh táo t, 1 Ở trạng thái tỉnh, không buồn ngủ (nói khái quát). 7hức khuya mà vẫn tính tảo. Uống cốc cà phê cho tỉnh táo. 2 Ở trạng thái vẫn mình mẫn, không để cho tỉnh hình rắc rối, phức tạp tác động đến tư tưởng, tỉnh cảm. Tĩnh ráo trước mọi âm mưu. Đâu óc thiếu tĩnh táo. Người e2 cuộc thường tính táo hơn.:"]}, {"tu": "nh thành", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi thành thị, trong quan hệ với thôn quê (nói khái quát). Ăn mặc lối tình thành,"]}, {"tu": "tỉnh trưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đứng đầu một tỉnh trong tổ chức của chính quyền Sài Gòn trước 1975."]}, {"tu": "tỉnh uỷ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ban chấp hành đảng bộ tỉnh."]}, {"tu": "tỉnh uỷ viên", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Uỷ viên ban chấp hành đảng bộ tỉnh,"]}, {"tu": "tĩnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bản thở thần thánh. Lập tĩnh thờ.", "(kng.). Bàn đèn thuốc phiện."]}, {"tu": "tĩnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["í Ở trạng thải im ắng, yên lặng, không ôn ảo. Tìm chỗ ñĩnh để học. 2 Ở Vị tr, trạng thái, hoặc có tính chất không thay đổi theo thời gian. Trạng thái nh. Công tác fĩnh (ng; tĩnh tại)."]}, {"tu": "tĩnh dưỡng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở tại một nơi yên tĩnh để nghỉ ngơi và dưỡng sức, Vẻ (hôn quê tĩnh dưỡng. Tĩnh dưỡng tuổi giả."]}, {"tu": "tĩnh điện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điện do ma sát RÂY Ta. 7Zö"]}, {"tu": "tính điện kế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khí cụ dùng để đo điện thế của các vật nhiễm điện."]}, {"tu": "tĩnh học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ môn của cơ học nghiên cứu sự cân bằng của một hệ vật thể tương tác với nhau và đứng yên so với nhau."]}, {"tu": "tĩnh lặng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hoản toàn yên ảng, đường như không có một tiếng động hoặc một hoạt động nảo diễn ra. Rừng khuya fĩnh lặng. Đông quê tĩnh lặng sau vụ gặt. tĩnh mạc t, (id.). Yên lặng, êm ä. Xhu vườn fĩnh mạc. -_ tĩnh mạch d. Mạch máu dẫn máu từ khắp cơ thể về tim, Tïâm rĩnh mạch."]}, {"tu": "tĩnh mịch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Yên lặng và vắng vẻ, không có những biểu hiện hoạt động. Cảnh chùa tĩnh rmịch. Không khí tĩnh mịch của buổi trưa hè."]}, {"tu": "tĩnh tại", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở cố định một nơi, không hoặc rất ít đi lại, chuyển dịch. Zdm công tác fĩnh tại."]}, {"tu": "tĩnh tâm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giữ hoặc lâm cho lòng mình thanh thản, không xao xuyến, xúc động. Tình tâm tựng kinh, niệm Phật. Ngôi tĩnh tâm suy nghĩ, Hãy cố tĩnh tâm lại."]}, {"tu": "tĩnh thổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cõi cực lạc, theo đạo Phật; như tịnh đó."]}, {"tu": "tĩnh toạ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngồi yên lặng để ngẫm nghĩ về giáo lí của đạo Phật. Sư cự nh toạ,"]}, {"tu": "tĩnh trí", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bình tình vả tỉnh táo để Suy xét, Xử trí. Phải fĩnh trí để đối phó. Lúc tĩnh trí mới thấy hối hận."]}, {"tu": "tĩnh từ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Tính từ."]}, {"tu": "tĩnh vật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật không có khả năng tự chuyển động và tự chuyển dịch trong không gian, về mặt là đối tượng thế hiện trong tác phẩm hội hoạ. ƒð fnh vật. Tranh ữnh vi, tính; ï d. I Những đặc điểm tâm lí riêng ốn định của mỗi người, thưởng biểu hiện ra trong thái độ, hành vi, cử chỉ (nói tổng quát). Tính nóng như lửa. Tính chịu khó, bay làm. Người lớn, mà tỉnh rất trẻ con. 2 (dùng trước một từ khác làm thành một tổ hợp). Đặc điểm làm nên cái cơ bản của sự vật, khiến cho sự vật này khác với sự vật khác về bán chất; tính chất. Tĩnh dẫn điện của kim loại. Caosu có tỉnh đàn hồi. Tĩnh giải cấp\". Tỉnh ưu việt của chế độ mới. 3 Tù dùng Sau một tính từ để tạo thành một tổ hợp biểu thị một thuộc tính bản chất, thưởng lả một tỉnh cố hữu ở con người, Lành /ímw*, Nóng tính*, Kì tính*. Một người cục tính. II Yếu tố ghép sau để cấu tạo danh từ, có nghĩa “những tính chất đặc trưng (nói tổng quát)”, Nhạc tính*. Kịch tính, Độc tỉnh ®"]}, {"tu": "tính", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thực hiện các phép cộng, trừ, nhân, chia, v.v. để tìm ra một số cắn biết nào đó. 7ính tổng của hai số. Tính lễ lãi. TÌu nhập tỉnh theo đâu người. Học tính.", "Suy nghĩ, căn nhắc để tìm cho ra cách giải quyết. Bản mưa tính kế Tỉnh sai nước cờ. Đang tính, không biết có nên đi không.", "Kế đến, coi là thuộc phạm vị những gì cân xét tới. Chỗ đó bở ra, không tỉnh. Tính đến trôi khả năng. Chưa tinh những chuyện bất ngờ.", "có thể xảy ra.", "(kng.). Có ý định, dự định làm việc gì đó. Đang tỉnh mai mới Ái. Tôi cũng đã tỉnh viết thư cho nó. % (ph.). Tưởng là, nghĩ là, mm tính chết. Tĩnh thua đến nơi rồi lợi gỡ được,", "(kng.). Từ dùng với chủ ngữ ở ngôi thứ hai, làm thành tổ hợp có đạng câu, đặt ở đầu câu"]}, {"tu": "tính cách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["t Tổng thế nói chung những đặc điểm tâm lí ổn định trong cách xử sự của một người, biểu hiện thái độ điển bình của người đó trong những hoản cảnh điển hình, Äỗi người một tính cách. Tỉnh cách của nhân vật. 2 (thường dùng sau có). Như tinÀ chất. Vấn đệ có tính cách bao quái,"]}, {"tu": "tính chất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đặc điểm riêng của sự vật, hiện tượng, làm phân biệt nó với những sự vật hiện tượng khác loại. Phản tích tính chất và mức độ của một khuyết điểm. Một hiện tượng có tính chất tạm thời,"]}, {"tu": "tính chuyện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Suy tính vá dự định làm một việc gì đó. Gặp khó khăn, có người đã tính chuyện bỏ."]}, {"tu": "tỉnh đanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Họ và tên. Cho biết tính danh. tính d © d. Đòi h��i sinh lí về quan hệ tính giao."]}, {"tu": "tính đẳng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khuynh hướng trong công tác, hoạt động, v.v. thấm nhuần hệ tư tưởng của đảng. Tỉnh đảng vô sản,"]}, {"tu": "tính đố", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như đoán đố."]}, {"tu": "tỉnh đồng nhất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phạm trù triết học biểu thị trạng thái của một sự vật ngang bằng bản thân nó. Títh đẳng nhất của sự vật là tạm thời, còn sự vận động, biến hoá là vĩnh viễn,"]}, {"tu": "tỉnh giai cấp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khuynh hướng trong công tác, hoạt động, v.v. thắm nhuần hệ tư tưởng của giai cấp. Một nên giáo dục mang tính giai cấp."]}, {"tu": "tính giao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự giao cấu giữa đực và cái, giữa nam và nữ, tính từ"]}, {"tu": "tính hạnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Như đính nế:."]}, {"tu": "tính hướng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vận động của cây do ảnh hưởng của điểu kiện ngoại cảnh tác động từ một hướng làm cho cây không mọc thẳng mà nghiêng về một phía nhất định."]}, {"tu": "tính khí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tính tình và khí chất của con Tigười, Tính khi nóng nảy. Tính khí thất thường. tính liệu đạ. (kng.). Lo liệu. Cứ đi đi rái sẽ tính lu sau,"]}, {"tu": "tính mạng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mạng sống của con người. li sinh tính mạng. Nguy hiểm đến tính mạng."]}, {"tu": "tính mệnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Tính mạng."]}, {"tu": "tính năng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những đặc điểm vẻ khả năng, tác dụng của một vật (nói tổng quát). Phá: huy hết tính năng. Tỉnh năng của thép không gí."]}, {"tu": "tính nết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tính và nết (nói khái quát). Tính nết hiển lành. Tỉnh nết dã thương."]}, {"tu": "tính ngữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổ hợp từ có quan hệ chính phụ, do tính từ lâm chính tố. “8Z/ cao ° là;HỘt tính ngữ:"]}, {"tu": "tỉnh nhân dân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự phản ánh tư tướng, tình cắm, nguyện vọng, lợi ích của nhận dân trong tác phẩm văn học, nghệ thuật."]}, {"tu": "tính nhân quả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mối liên hệ nguồn gốc giữa các hiện tượng của thế giới khách quan, lảm cho trong những điểu kiện nhất định hiện tượng này (nhân) tất yếu làm nảy sinh ra hiện tượng kia (gu4)."]}, {"tu": "tính số", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tính toán và thanh toán các khoản (thường nói về việc làm ăn). Tính số cuối năm.", "Œng,). Diệt trừ kẻ thù địch với mình. Tân tướng cướp chờ dịn tỉnh sổ đổi thú. tính tẩu d, x. đàn tính,"], "tham_chieu": {"xem": "đàn tính"}}, {"tu": "tính tình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổng thể nói chung những đặc điểm tâm lí - tình cảm của mỗi người, thể hiện trong cách đối xử với người, với việc. Tỉnh đình cởi mở. Hai chị em tính tình khác hẳn nhau,"]}, {"tu": "tính toán", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm các phép tính để biết, để thấy ra (nói khái quát). Tĩnh toán sổ sách. Tỉnh toán chỉ li.", "Suy tính, cân nhắc trước khi làm việc gì. Làm ăn có tính toán. Việc làm có tính toán trước.", "Suy tính thiệt hơn cho cá nhân mình. Ä⁄@f tình yêu cá tính toản. Tỉnh toán thiệt hơn"]}, {"tu": "tính trạng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đặc tính hình thái và sinh lí phân biệt các cá thể sinh vật cùng loài hoặc cùng thứ với nhau,"]}, {"tu": "tính tư tưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự gắn bó một cách tự giác với một hệ tư tưởng nhất định, biểu hiện trong tác phẩm văn học, nghệ thuật và trong các lĩnh vực hoạt động văn hoá, xã hội."]}, {"tu": "tính từ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ chuyên biểu thị ÿ nghĩa tính chất, 41VVU thuộc tính, thưởng cỏ thể trực tiếp làm vị ngữ trong câu. “?2?\", “xanh” “Wej; cực ” là những tính từ trong tiếng Việt."]}, {"tu": "tịnh", "tu_loai": "��g", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tính tổng số khối lượng của hàng, không kế bao bì. 77; lương thực đã vào bao trước khi cho vào kho."]}, {"tu": "tịnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Im, im láng,"]}, {"tu": "tịnh", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["đeng.). Từ biểu thị ÿ nhấn mạnh sự phú định nêu ra sau đó; hoàn toàn, tuyệt nhiên. 7ó¡ tịnh không biết một tỉ đi. Trên đường tịnh không có một bóng người,"]}, {"tu": "tịnh độ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cöi cực lạc, theo đạo Phật. S;éu Sinh tịnh độ*."]}, {"tu": "tịnh giới", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Theo đúng những điều răn cấm của đạo Phật để giữ cho mình được thanh tịnh, tịnh thổ (1d). x. ñnh thổ tịnh tiến đg, Dời chỗ sao cho mỗi đường thẳng nối hai điểm bất kì của vật luôn luôn song song với chính nó. Chuyển động tịnh Hiển."], "tham_chieu": {"xem": "ñnh thổ tịnh tiến đg"}}, {"tu": "tịnh vô I", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.). Hoàn toản không, tuyệt đối không. Tĩnh vó tín tức."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["(ng.). Như nh, Tịnh vó không ai biết cá,"]}, {"tu": "típ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.; ¡đ.). Loại, hạng người có đặc điểm chung nảo đó (hàm ý coi thường), Nó đà típ người rất giỏi xu nịnh. tÍibô x. ứn ypo."], "tham_chieu": {"xem": "ứn ypo"}}, {"tu": "tít", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đảu đề bài báo, thưởng in chữ lớn. 7# lớn chạy đài suốt bốn cột. Chỉ đọc lướt qua các tứ."]}, {"tu": "tít", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). (Mắt) ở trạng thái khép gần như kín lại. X;ắm rít cá hai mắc TÌ! mả¿*. Nằm xuống là ngủ tít ấi."]}, {"tu": "tít", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(thưởng đủng phụ sau đg,, t.). 1 (Ở cách xa) đến mức như không còn nhàn thấy rõ được nữa, Bay đ lên cao. Từ tận phía chân trời, ơi tít xuống đười đáy. 2 (Chuyển động quay nhanh) đến mức không còn nhìn thấy rõ hình thể của vật chuyển động nữa, mà trông nhoà hẳn đi. Quay tít*. Mua tít cái gáy trong tay. 3 (Quãn, xoắn) đến mức khó có thể nhận ra hình đảng, đường nét của vật nữa. Tóc xoăn tít Giấy vở quăn tít, Chỉ rối tít."]}, {"tu": "tít mắt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng). Mắt khép gần như kín lại; thường dùng (kng.) để vị trạng thái say mê, thích thú đến mức không cỏn thấy được gi khác nữa. ?Ö/ch chỉ, cười tí mắt, Chưa chị đã tí! mắt lại rồi!"]}, {"tu": "tít mù", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.), Như ‡, (nhưng nghĩa mạnh hơn). Xa tít mù. Bay tít mù ở trên cao. Chong chóng quay tít mù. Làm rối tít mù lên, ân tít mù,"]}, {"tu": "tít mù tắp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Như tấp (nhưng nghĩa mạnh hơn), X4 ứi mù ?Áp."]}, {"tu": "tít tấp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(dùng phụ sau đụ, hoặc †.). Rất xa, rất dài, đến hết tắm nhìn của mắt. Ở zí:;ắp ngoài khơi, Cảnh đồng trải dài tít tắp. Tí: tẮp trên mấẩy tầng mây. Xa tít tắp. tít thờ lò +. (kng.). Như z/, (ng. 2, 3; nhưng nghĩa mạnh hơn). Quay đít thỏ lò. Rối tứ thỏ lò,"]}, {"tu": "tịt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nốt đỏ nổi trên mặt da, thường gây ngửa; mẩn. Ngứa nổi địt khắp người. Muôi đốt tị! cả chân (kng.; nổi tịt cả chân)."]}, {"tu": "tịt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). 1 (dùng phụ sau đg.). Ở trạng thái bị bịt kín, hoàn toàn không cỏ chỗ hở thông ra với bên ngoài. Lấp đt lỗ hang. Đồng tịt của lại, nhốt trong phòng. 2 (thường dùng phụ sau đg.). Ở trạng thái bị làm cho hoàn toàn không có phần nào nhô lên, thè ra trên bề:mặt cả. Đồng tịt cái đình vào tường. Ấn cho tịt xuống, bẹp gi. 3 (dùng"]}, {"tu": "phụ sau", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": [", kết hợp hạn chế), Ở trạng thái sát hẳn xuống dưới, tưởng như không còn thấy có chiều cao. Mái nhà thấp tịt. Lùn tị!*. 4 (hoặc đg.). Ở trạng thái không có hoặc không còn khả năng nảo đó theo như bình thường, hoạt động hoặc có tác dụng tựa như bị chặn hẳn lại. Vỏi nước đang chảy thì tt. Pháo tt Ngồi, không nổ. Nói được hai câu thì tị. Quên tịt, không nhớ tí gì. 5 (dùng"]}, {"tu": "phụ sau", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["). Từ biểu thị mức độ triệt để của một hành vì nhằm tự tạo cho mình tmột trạng thái hoàn toàn tiêu cực, không có chút biểu hiện của hành vi tích cực ngược lại. Xhẩm tịt mắt, không mở. Ở tật trong nhà, không ra khói của một bước. Lò tịt*, tịt mít !. kng,). Hoản toàn không hiếu nổi, không nghĩ ra. Tị! mứt, không trả lời được. Đầu óc tịt mũ! học kháng vào."]}, {"tu": "tịt ngòi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thạt.). Tịt hẳn, không còn nói gi được hữa. Hiối trúng chỗ yếu, làm anh ta tịt ngôi luôn. titan cv. tltanlum d. Kim loại màu xám thẫm, rất cứng, dùng để chế hợp kim chống mòn và chống gi."], "tham_chieu": {"cung_viet": "tltanlum d"}}, {"tu": "tlu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhạc khí gõ bằng đồng, hình cái bát Úp, thường đánh cùng với cảnh,"]}, {"tu": "tiu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Œkng.). Vụt (bóng), +"]}, {"tu": "tu nghỉu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra cụt hứng hoặc buồn bã, thất vọng vì điểu xảy ra trái với đự tính ban đầu. 8/ thua đành tụ nghịu rút lui. Tu nghĩu như chó Ccụp đuôi. tÌư nguỷu (id.). x. đi nghĩ. tíu t, (kng.; ¡đ.). Tất bật, tíu tít, đâm đầu lại, Chạy tíu lồn nhự đền củ."], "tham_chieu": {"xem": "đi nghĩ"}}, {"tu": "tíu tÍt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gọi tả những tiếng cười nói, hỏi han liên tiếp không ngớt, ríu rÍt, Ổn ào. 7iếng Chào hỏi tiu tít. Cười nói tiu tít luôn miệng.", "Từ 100! gợi tả vẻ bận rộn, tất bật của nhiều người. Bán tiu tít suối ngày. Mọi người tiự tít lao vào chuẩn bị."]}, {"tu": "tivi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["L Vô tuyến truyền hình, Xem ñiví. 2 Máy thu sóng vô tuyến truyền hình. Chiếc tivi màu. TL Thửa lệnh, viết tắt (dùng trước chữ kỉ trong công văn). T/M Thay mặt, viết tắt (đùng trước chữ kí trong công văn)."]}, {"tu": "to", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có kích thước, số lượng đáng kể hoặc hơn hắn so với bình thường hay so với số lớn những cái cùng loại; trái với nhở, bé. Nhà to. Quả to. Mở to mắt. Bé xẻ ra (o*. To tiên.", "(Âm thanh) có cường độ mạnh, nghe rõ hơn bình thường. Nói to. Đọc tơ lên cho mọi người cùng nghe.", "Có mức đáng kế về sức mạnh, sức tác động, phạm vi, quy mô hay tắm quan trọng. Gió /o. Nước sông lên to. Lập công to. Thua fo.", "(kng.). (Người) có địa vị, quyển hạn cao. Öảm quan ío. To chức."]}, {"tu": "to chuyện", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(eng.). Thành chuyện to ra, gây lôi thôi, phiển phức. Đừng lầm to chuyện ra nữa."]}, {"tu": "to con", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). (Người) có vóc to, cao."]}, {"tu": "to đầu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). 1 (Người) đã lớn tuổi (hàm ý coi thường), 7o đầu mà đại. 2 (Người) thuộc loại cám đảu, cỡ lớn (hảm ý coi khinh hoặc hải hước). Bắt những đứa to đầu.."]}, {"tu": "to đùng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Rất to, to quá mức tưởng tượng (ÿ nhấn mạnh). C4¿ cây fo đùng. Người to đùng."]}, {"tu": "to gan", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có gan làm những việc nguy hiểm mà không hề sợ."]}, {"tu": "to hồ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở vị trí sâu bên trong, nhưng hướng thẳng ra phía ngoài. Khăn che kín gần hết mặt, chỉ để to hó có hai con mắt. Ngồi to hỏ trong góc nhìn ra. Ghé cặp mắt to hó nhìn ra ngoài."]}, {"tu": "to kếch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). To quá mức, trông xấu, mất cân đối. Cái balð to kếch."]}, {"tu": "to kểnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ng.). To quá mức và kếnh càng, không gọn. Chiếc xe to kềnh chiếm hết nửa đường."]}, {"tu": "to lớn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["To vả lớn (nói khái quát). Người ío lớn như hộ pháp. Ÿ nghĩa to lớn. Sức mạnh to lớn."]}, {"tu": "to mổốm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Lớn tiếng và tranh lấy nói nhiều, tỏ ra chẳng kiêng nể gì ai. Chỉ được cái to môm cải."]}, {"tu": "to nhỏ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Nói nhỏ với nhau chuyện nọ chuyện kia, về bí mật (nói khái quát). 7Öì thảo to nhỏ. Tỉ tê tơ nhỏ với nhau suốt buổi. to sử x. £o xử. to sụ t, (kng.). To quá mức, vẻ nặng nề. Ðzø chiếc baÌô to sụ. Con lợn to sụ, nặng trên một tq. toa"], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "to tát", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). To (nói khải quát). Cóng việc to tải. Ngôi nhà không lấy gì làm to tái,"]}, {"tu": "to tiếng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Lớn tiếng cãi cọ nhau. ##2¡ người 1o tiếng với nhau,"]}, {"tu": "to tổ bố", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thgt.). x. đố bố."], "tham_chieu": {"xem": "đố bố"}}, {"tu": "to tướng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Rất to, hơn hẳn mức bình thường. Quả dhua to tưởng, Một dấu hỏi to tưởng."]}, {"tu": "to xử", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). To quá cỡ vả thô, không đẹp. Sơ? fo xu. Bàn tay to xù.,tò he d. Đồ chơi của trẻ em, hình các con vật làm bằng bột hấp chín, có nhuộm màu. Cải tò he."]}, {"tu": "tò mỏ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.}. Thích tìm tòi, đỏ hỏi để biết bất cử điều gi, cỏ quan hệ hay không quan hệ đến mình. Cặp mắt tò mò. Tò mò chuyện riêng của người khác, Tính hay tò mỏ. tò te; !. Từ mô phỏng tiếng kèn thổi. Kèn thối tò te."]}, {"tu": "tò te", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng,; dùng hạn chế trong một vài tổ hợp). Tó ra rất ngơ ngác. Linh mới rò te. Ngấn tò te*,"]}, {"tu": "tỏ vò", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Loài ong nhỏ có cuống bụng đài, lâm ⁄7-4 g tổ bằng đất nhão bám trên vách hay mái nhà tủ) thường bắt nhện và các sâu bọ khác làm thức ăn đự trữ cho con non. 7ô vỏ.", "(dùng sau d., hạn chế trong một số tổ hợp). Hình cung, giống như hinh tổ tò vò, Cửa tò vò*. Cổng tò vò. Lỗ tò vỏ để thông hơi."]}, {"tu": "tổ I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Sáng rõ, soi rõ (thưởng nói về ánh trăng, ánh đèn). Trăng tả. Khêu tổ ngọn đèn. Sáng chưa tở mặt người.", "(id.). (MÁC, tại người giả cả) vẫn còn tỉnh, còn nhìn, nghe được rõ. ÄfẲ óng cự còn tổ lắm. Còn tô tại nên cử nghe rõ mỗn một."]}, {"tu": "HH", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hiểu rõ, biết rõ. Chưa tường mặt tổ tên. Trong nhà chưa tỏ ngoài ngõ đã tường (tng.).", "Bộc lộ, giãi bày cho người khác biết rõ. 7ở nổi niềm tâm sự. Tó tình,", "Biểu hiện ra bằng cử chỉ, nét mặt, v.v., cho người khác thấy rõ. 7ở thái độ đẳng tình."]}, {"tu": "tổ bày", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như bảy ¿ở. Tổ bày tâm sự."]}, {"tu": "tỏ tường I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Biết rõ ràng, tường tận. Tở sường thực hư. 1Lt. Rõ ràng, tưởng tận. Biết rất tổ tưởng. Kể lại tổ tường."]}, {"tu": "tổ vẻ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Biếu hiện ra bể ngoài một thái độ hay một trạng thái tỉnh cảm nảo đỏ cho người khác thấy rò. Gái đâu tở vẻ bằng lòng. Tó vé hăng hải."]}, {"tu": "tó", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Nạng hoặc giá để chống, đỡ tạm thời. Chống tỏ vào càng xe,"]}, {"tu": "tó", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.; id.). Gùi nhỏ."]}, {"tu": "toa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phương tiện vận tải chạy trên đường ray, đo đầu máy xe lửa hay xe điện kéo, để chở người hoặc hàng hoá. Toa xe lửa."]}, {"tu": "toa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận hinh phễu đặt ngược ở bên trên bếp để dẫn khói vào ống khói.", "Bộ phận hỉnh phểu ở quạt hòm để đổ thóc cho chảy xuống tử tử khí quạt,"]}, {"tu": "toa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ, hoặc ph.). Đơn (của thầy thuốc). Tøa thuốc. toa lét cv. zoiez. d. Buồng có các thiết bị như gương, lavabo, bệ xÍ,... chuyên dùng cho như cẩu vệ sinh cá nhân. toa rập đgz. Œng.), Ăn cánh, câu kết với nhau. Toa rập với nhau vụ cáo người ngay."], "tham_chieu": {"cung_viet": "zoiez"}}, {"tu": "toà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ dùng để chỉ từng đơn vị những công trình xây đựng có quy mô lớn. 7oä l4 đài. Toà thành cổ. Toà nhà quốc hội.", "Nơi làm việc của một số cơ quan cấp cao thời phong kiến, thực dân, 7oả đô sả. Toà sứ, Toà khâm (toà khâm sứ)."]}, {"tu": "toà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Toà án (nói tắt). Ra fod, Toả mở phiên xử công khai.", "Toàn thể nói chung những người ngồi xét xử trong phiên toà. Toà nuyên án."]}, {"tu": "toà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Toà sen (nói tắt). Đụt trên toả, gà nào mổ mắi (tng.)."]}, {"tu": "toà án", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ quan nhà nước có nhiệm vụ xét xử các vụ phạm pháp, kiện tụng. Toà án dân sự. Toà án hình sự. Trước toà án dự luận (b.)."]}, {"tu": "toà án thượng thẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Toà án cấp cao có chức năng xử lại những bản án hoặc quyết định của các toả án cấp đưới đã có hiệu lực pháp luật, nhưng có căn cứ cần phải xử lại."]}, {"tu": "toà báo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ). Nơi làm việc của một cơ quan bảo."]}, {"tu": "toà giám mục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi ở và làm việc của giám mục phụ trách giáo phận."]}, {"tu": "toà giảng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi linh mục đứng giảng đạo trong nhả thở, '"]}, {"tu": "toà sen", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ ngồi tôn nghiêm của Phật tạc hình hơa sen; cũng dùng để chỉ Phật, theo cách øoi của những người theo đạo Phật."]}, {"tu": "toà soạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Ban phụ trách biên tập của một tờ báo hoặc tạp chỉ. 2 Nơi làm việc của một cơ quan bảo."]}, {"tu": "toà thánh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi giáo hoàng ở và làm việc, và cùng là nơi đặt cơ quan cao nhất của Giáo hội Công giáo, Toà thánh Vatican."]}, {"tu": "toả thượng thẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng,). Toà án thượng thẩm (nói tắt)."]}, {"tu": "toả", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Từ một điểm) lan truyền ra khắp xung quanh. Hoa cau toả hương thơm ngát. Khỏi toả ngút trời. Đèn toá sáng. Hơi nóng toá ra khắp ˆ“VVex phòng.", "(Từ một điểm) phân tán ra về các phía, các hướng khác nhau. Tan học, các em tod về các ngõ xóm. Tìn vai toả đị khắp nơi (b.).", "(kết hợp hạn chế). Buông trùm xuống trên một điện tích tương đối rộng. Cáy đa ad bóng mái xuống đường làng."]}, {"tu": "toả chiết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Lâm cho tiêu tan mất đi (nói về yếu tố tính thần). Tod chiết ý chỉ đấu tranh."]}, {"tu": "toả nhiệt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Hiện tượng) toả nhiệt lượng ra môi trường xung quanh. Phản ứng hoá học cỏ toả nhiệt, Sự tod nhiệt của cơ thế,"]}, {"tu": "toá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như sa. Mô hói toá ra. Chạy toả ra."]}, {"tu": "toạ chỉ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giữ tổn quỹ tiền mặt vượt quá mức đo ngân hảng quy định để chỉ tiêu. toạ đàm đẹ. Họp mặt để cùng nhau trao đổi ý kiến về một vấn đề nào đó. Tớ chức cuộc toạ đàm về giáo dục gia đình."]}, {"tu": "toạ đăng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đèn để bàn loại to, thắp bằng đầu hoả."]}, {"tu": "toạ độ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mỗi số trong một hệ thống số dùng để xác định vị trí của một điểm trên một đường, một mặt hay trong không gian. Xáe định toạ độ bắn. Ném bom foạ độ (lối ném bom theo đúng toa độ đã định, không cần biết mục tiêu bên dưới là gì)."]}, {"tu": "toạ hưởng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Ngồi không mà hưởng. toạ hưởng kì thành cv. toạ hưởng kỳ thành (cù). Ngồi không mà hưởng kết quả, công lao của người khác, toạ lạc đẹ. (trtr.). (Nhà cửa, ruộng đất) ở tại nơi nào đó. Ngói chùa toạ lạc ở cuối làng."], "tham_chieu": {"cung_viet": "toạ hưởng kỳ thành (cù)"}}, {"tu": "toạ thiển", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngồi im lặng theo kiểu riêng, giữ cho thân vả tam không động, theo đạo Phật; ngồi thiển. Mơi roạ thiển thật yên tĩnh. Sư ông đang toa thiển. Luyện tập dưỡng sinh theo kiểu toa thiển."]}, {"tu": "toác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nứt, vỡ thành đường, thành mắng lớn. Cây tre toác làm đôi. Mặt bàn nứt toác.", "(kng.). (Mồm, miệng) mở ra quá rộng, trông không đẹp mắt. Toác miệng ra cười hề bẻ. Miệng toác ra đển tận mang tai. toác hoác t, Như toang hoác. Cửa mở toác hoác."]}, {"tu": "toạc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Rách to, thường theo chiều đài. Áo toạc vai, Gai cào toạc da, Nán bạc đâm toạc tờ giấy (tng.). Xách toạc."]}, {"tu": "toài", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Nằm sấp áp sát mặt đất, dùng sức hai khuỷu tay và hai mũi bản chân đẩy người đi. Bỏ toài. 2 (\\d.). Như nhoài. Cầu thủ toài người đỡ bóng.:"]}, {"tu": "toại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Được đẩy đủ nhự mong muốn. Có đi có lại mới toại lòng nhau (tng.). Toại chí. Toại ý."]}, {"tu": "toại nguyện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Được thoá lỏng mong muổn, ước ao."]}, {"tu": "toan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.; kết hợp hẹn chế). Acid. Chất toan. Độ toan của dịch vị."]}, {"tu": "toan", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có ý định thực hiện ngay điều gì đó (nhưng đã không làm được). Ánh toan nói lại thôi. Hai người toan đánh nhau nhưng đã kịp ngăn lại.", "(cũ). Tính toán, lo liệu việc gì, Toan chuyện làm ăn lâu dài. toan lo đẹ. (cũ; id.). Như iø foan."]}, {"tu": "toan tính", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Suy nghĩ, tính toán nhằm thực hiện việc gì. Toan tính việc làm ăn lđu dài nơi đây."]}, {"tu": "toàn ï", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(đùng phụ trước d.). Tất cả, bao gồm mọi thành phân tạo nên chỉnh thể, Toàn tưởng. Toàn xã. Nội dung toàn bài. Toàn dân."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; kết hợp hạn chế). Nguyên vẹn, không mảy may suy suyến, mất mát, Giữ cho toàn danh tiết. Được toản tỉnh mạng. IIIp. Từ biểu thị mức độ nhiều và chỉ thuần một loại, không có loại khác lẫn vào. Phán xưởng gâm toàn nữ. Vườn trắng toàn chuối. Toàn hoa là hoa."]}, {"tu": "toàn bích", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(vch,), Hay, đẹp hoàn toàn, không thể chê trách một chỗ nào (tựa hòn ngọc đẹp, nguyên vẹn, không có chút tì vết). Bài thơ toàn bích."]}, {"tu": "toàn bộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tất cả các phần, các bộ phận của một chỉnh thể. Tập ung toàn bộ lục lượng. Cấy toàn bộ diện tích. Cống hiến toàn bộ cuộc đời."]}, {"tu": "toàn cảnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Toàn bộ nói chung những sự vật, hiện tượng có thể bao quát nhỉn thấy được ở một nơi, một lúc nảo đó. Trên màn ảnh hiện lên toàn cảnh công trường. Bức tranh toàn cảnh."]}, {"tu": "toàn cầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thường dùng sau một số d.). Cả thế giới, trên phạm vi toàn thể giới. Mới tiếng khắp toàn cầu. Chiến lược toàn cầu."]}, {"tu": "toàn cục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Toàn bộ tỉnh hình chung. Đưng về toàn cục mà xót. Chỉ thấy bộ phận mà không thấy toàn cục."]}, {"tu": "toàn diện", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đây đủ các mặt, không thiếu mặt nào. Sự phát triển toàn điện. Nghiên cứu vấn đã một cách toàn diện. Nền giáo dục toàn điện."]}, {"tu": "toàn gia", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.), Cả gia đình, cả nhà."]}, {"tu": "toàn lực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Toàn bộ sức lực có được. Dốc đoàn thực ra làm. toàn mĩ cv. toàn mỹ t. (¡đ.). Hoàn toản tốt đẹp. Kết quá toàn mĩ."], "tham_chieu": {"cung_viet": "toàn mỹ t"}}, {"tu": "toàn năng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có khả năng làm thành thạo mọi việc trong phạm vì một nghề nào đó. Pháo thủ toán đố toàn năng. Thị thợ giỏi toàn năng."]}, {"tu": "toàn phẩn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Đủ cả các phần. Nguyệt thực toàn phân."]}, {"tu": "toàn quốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(trtr.). Cả nước. Tổng tuyển cử trong toàn quốc. Ngày toàn quốc kháng chiến."]}, {"tu": "toàn quyền", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quyền hành, quyền lực đây đủ để giải quyết công việc. Ai dân tậc có toàn quyển định đoạt vận mệnh của mình. Cho được toàn quyền hành động. Đại điện toàn quyền (cò toàn quyển).", "Người đứng đầu bộ máy cai trị, đại diện chơ chỉnh quốc ở một nước thuộc địa hoặc phụ thuộc. Toản quyền Pháp ở Đông Dương. toàn tài t, (cũ). Có tải năng về mọi mặt. Văn võ toàn tài. toàn tâm toàn ý (Làm một công việc chung gì) hoàn toàn để hết tâm trí, tỉnh lực vào. Toàn tám toàn ÿ làm việc từ thiện.:"]}, {"tu": "toàn tập", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ sách in tất cả các tác phẩm một tác gia. Hồ Chí Minh toàn tập. toàn thẳng ởg. Thắng hoản toàn, Giành ?oàn thắng."]}, {"tu": "toàn thân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Toản bộ cơ thể con người. Toàn thân đau nhừ. Suy nhược toàn thân, toàn thể d, 1 Tất cả mọi thành viên, Toàn thế đẳng bào. Hội nghị toàn thể. 2 Cái chung, bao gồm tất cả các bộ phận có liên quan chặt chẽ với nhau trong một chỉnh thế. Chỉ thấy bộ phận mà không thấy toàn thế."]}, {"tu": "toàn thiện", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hoàn toàn tốt đẹp. Mơ ước những điêu toàn thiện. toàn thiện toàn mĩ cv. toàn thiện toàn mỹ Hoàn toàn tốt đẹp về mọi mặt; đạt tới đỉnh cao của cái tốt, cái đẹp."], "tham_chieu": {"cung_viet": "toàn thiện toàn mỹ Hoàn toàn tốt đẹp về mọi mặt; đạt tới đỉnh cao của cái tốt, cái đẹp"}}, {"tu": "toàn thịnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cực ki thịnh vượng, phát đạt (thường nói về giai đoạn phát triển), Thời kì toản thịnh của một triểu đại."]}, {"tu": "toàn tòng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Địa phương) có tất cả các gia đỉnh đều theo Công giáo. Vùng Cóng giáo toàn tòng. Xứ đạo toàn tòng."]}, {"tu": "toàn văn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Toàn bộ văn bản; văn bản ở dạng đây đủ, trọn vẹn. Đăng đoàn văn bđù tuyên bố."]}, {"tu": "toàn vẹn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thải có được đầy đủ các thành phản, không thiếu hụt, không mất mát. Sự oàn vẹn lãnh thổ."]}, {"tu": "toán", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp gồm một số người cùng làm một việc gì, Toản thợ."]}, {"tu": "toán", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phép tỉnh (nói khái quát). Làm toán.", "Toán học (nói tẤt). Khoa toán. Giáo viên dạy toản."]}, {"tu": "toán đố", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bài toán đòi hỏi phải làm những phép tVxyt tính để tử những đại lượng đã cho tìm ra đại lượng chưa biết, Gidi (oán đố."]}, {"tu": "toán học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoa học nghiên cứu các quan hệ số lượng và hình dạng trong thế giới khách quan."]}, {"tu": "toán kinh tế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngành khoa học dùng các phương pháp toán học và điều khiển học để nghiên cứu các đối tượng kinh tế và tìm biện pháp cải tiến việc quản lí kính tế. toán loạn (ph.). x. tán loạn."], "tham_chieu": {"xem": "tán loạn"}}, {"tu": "toán pháp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Môn học về các phép tính. Dạy toản pháp."]}, {"tu": "toán trưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đứng đâu, chỉ huy một. toán."]}, {"tu": "toán tử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ki hiệu chỉ một phép toán để thực hiện trên một đối tượng toán học (số, hàm số, vectơ,...).", "Khái niệm toán học, biểu thị sự tương ứng giữa các phần tử của hai tập hợp X và Y, mỗi phần tử x của X ứng với một phần tử y của Y."]}, {"tu": "toang", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I (kng.; thường dùng phụ sau một số đg.. t.). Có độ mở, độ hở rộng hết cỡ, trông như banh cả ra. Cửa mở toang. Áo rách toang. Nhà cửa chưa có phên vách, trống toang. 2 Ở tình trạng tan ra từng mảnh, không còn nguyên vẹn. Chiếc bát vỡ toang ra. Nổ toang. 3 (¡d.). Như toáng. Nói toang ra."]}, {"tu": "toang hoác", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.; thường dùng phụ sau một số đpg., t.). Có độ mở, độ hở quá mức cắn thiết, để lộ cả ra ngoài, trông chướng mắt, Cửa mở toang hoác. Thủng toang hoác."]}, {"tu": "toang hoang", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). (Cửa ngõ) để mở toang, do thiếu cẩn thận. Nhà cửa để toang hoang thể này mà đi chơi. Trời lạnh mà của mở toang hoang.", "(kng., ¡d.). Như (an hoang. Đập phá toang hoang."]}, {"tu": "toang toác", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng nứt, vỡ mạnh của vật rắn, nghe to, chói tai. Đạn nổ toang toác. Gỗ nứt toang toác.", "(kng.). Từ gợi tả tiếng nói to, nỏi nhiều, nghe chói tai, khó chịu. Cứ foang toác suốt ngày. Nói toang toác."]}, {"tu": "toang toang", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Œkng.). Tử gợi tả lối nói năng lớn tiếng và không chút giữ gìn, nghe khó chịu. Xể toang toang mọi chuyện."]}, {"tu": "toáng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.; thường dùng phụ sau một số đẹ.). Âm ï lên cho nhiều người biết, không chút giữ gìn, giấu giếm. Nói toáng ra. Chứi toảng cả lên. Tàm toáng mọi chuyện."]}, {"tu": "toát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Từ bên trong) thoát ra bên ngoài nhiều vả khắp trên một điện rộng, qua những lỗ rất nhỏ (thường nói về mồ hôi). Àfổ hói foảt ra như tắm. Sợ toát mổ hôi.", "(Yếu tổ tình thần) biểu hiện rõ ra bên ngoài. Đôi mắt sáng toát lên về thông mình. Bài thơ toát lên tỉnh thân lạc quan, yêu đời."]}, {"tu": "toát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ng.). Quát, mắng. Toát cho một trận nên thân."]}, {"tu": "toát yếu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc đ.). (cũ). Tóm tắt những điểm quan trọng của một nội dung được trình bày."]}, {"tu": "toáy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). (thường nói zoáy lên). Cuống lên. Vội gì mà cứ toáy lên thể. Giục toáy lên."]}, {"tu": "tóc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lông mọc ỡ phần trên và sau của đầu người tử trán vòng đến gáy.", "(kng.), Dây tóc (nỏi tắt). Bóng đèn đứt tóc."]}, {"tu": "tóc đuôi gà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["ca. tóc seø gà. x. đuôi gà."], "tham_chieu": {"xem": "đuôi gà"}}, {"tu": "tóc mai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tóc mọc ở hai bên thái dương."]}, {"tu": "tóc máu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tóc của trẻ từ lúc mới đề đến khi cắt lần đầu. tóc mây d, Tóc xanh, mềm, đẹp của phụ nữ."]}, {"tu": "tóc ngứa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như fóc sâu."]}, {"tu": "tóc rẽ tre", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tóc sợi to, cửng."]}, {"tu": "tóc sâu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tóc trắng hoặc nửa đen nửa trắng, mọc lẻ tẻ trên đầu người còn trẻ, cửng và gây ngửa. Nhớ tóc sâu."]}, {"tu": "tóc seo gà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. zóc đuôi gà."], "tham_chieu": {"xem": "zóc đuôi gà"}}, {"tu": "tóc sương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Tóc bạc trắng; chỉ người giả cả, tuổi già. Da mỗi, tóc sương."]}, {"tu": "tóc tai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tóc (nói khải quát; hàm ý chẽ). 7óc tại bù xù,"]}, {"tu": "tóc tang", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(d,). Như tang ióc."]}, {"tu": "tóc thể", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tóc của thiếu nữ mới chấm.ngang vai."]}, {"tu": "tóc tiên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cỏ có lá nhỏ và dài như lá hẹ, thường trồng làm thuốc hoặc làm cảnh ở ria các bổn hoa,"]}, {"tu": "tóc tơ I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch,). Sợi tóc và sợi tơ (nói khái quát), dùng để ví những phần, những điểm rất nhỏ trong nội dung sự việc hoặc hiện tượng. K£ hết tóc tơ. 4d. (cũ; vch.). Việc kết tóc xe tơ; tình duyên vợ chồng. Trao iởi tóc tơ."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tóc của trẻ nhỏ, rất mềm và sợi mảnh như tơ."]}, {"tu": "tóc xanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Tóc còn đen; chỉ người còn trẻ, tuổi trẻ. tọc mạch đg, (kng.). Như thỏc mách."]}, {"tu": "toe", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Miệng) mở rộng sang hai bên khi cưởi nói. Toe miệng cười.:"]}, {"tu": "toe", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng cỏi, tiếng kèn thổi. Tiếng kèn rúc toe lên. Còi thối toe toe, toe toét;, đg. (Miệng) mở rộng quá cỡ sang hai bên khi cười nói. Lúc nào cũng cười nói toe toéi."]}, {"tu": "toe toét", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái bị dây nhiều chất dính bết lại với nhau, trông bẩn mắt, Gỏ: chân toe toát bùn. toè đg, (Đầu nhọn) ở trạng thái xoè, chẽ rộng ra, thường do bị sức đẻ mạnh, đập mạnh. Ấ»;oẻ ngòi bút. Cọc tre bị đồng toè đầu. Ngón chân cải toè ra."]}, {"tu": "toể", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như /oè. Gậy chống toé đâu."]}, {"tu": "toš", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tách nhau ra để từ một điểm phân ra thành nhiều hướng. Ngã öa đường toẽ ra nhự hình đuôi cả. Đoàn người toô ra các ngả,"]}, {"tu": "toé", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bắn vung ra, văng mạnh ra các phía. Nước toẻ ra, ướt hết người. Bùn toé lên áo. Cuốc chạm vào đá lầm toé hòa. 2 Bật mạnh, tản nhạnh ra nhiều phía, thường đo hốt hoảng. Bj lế, bọn gian chạy toé ra. Đàn chữừn bay toá lên."]}, {"tu": "toé khói", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(thet.; kết hợp hạn chế). Đến mức như không chịu đựng nổi. Phé bình cho một trận toé khỏi, Đuổi chạy toé khỏi."]}, {"tu": "toé loe", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Œkng.). Vung toé ra trên phạm vì rộng. đun đất toé ioe khẮp người. Đả đạc rơi toẻ loe. Sự việc toé loe ra, ai cũng biết (b.)."]}, {"tu": "to phở", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thgt). Khó nhọc, vất vả đến mức nhự không chịu đựng nổi. Theo kịp được họ còn là toá phở. Đi bộ xa toé phỏ:"]}, {"tu": "toen hoền", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Nhỏ hẹp đến mức coi như không đáng kể. Cái sản nhỏ toen hoển. Phổ xả gi mà chỉ toen hoền vài căn nhà.:"]}, {"tu": "toàn toạt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. og/ (láy). toát, đợ. Mở rộng miệng ra cười một cách tự nhiên. 7hấy mẹ, em bé toát miệng cười. Cười toét cả miệng."], "tham_chieu": {"xem": "og"}}, {"tu": "toót", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Mắt) bị đau, hai bờ mi sưng đỏ, luôn luôn tớt, À4 roét, Thúc toét cả mÃIi."]}, {"tu": "toét", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái giập nát đến mức không còn rỡ hình thà gi nữa. Cọc tre bị đóng mạnh, toát cá đầu,"]}, {"tu": "toét nhàm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(eng.). (Mắt) toét và dinh ướt, khó nhìn."]}, {"tu": "toẹt I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng nhổ hoặc tiếng hắt nước mạnh. Nhố toẹt xuống đâi. Hải toẹt bát nước. ( Láy: toèn fogt (ý liên tiếp). ]I p. (kng.; đùng phụ sau một số đg,). Một cách không chút dẻ dặt, lưỡng lự, không cẩn giữ gìn Bì cẢ. Nói toạt ra, chẳng nể nang gì. Gạch toẹt đi, Số toạt®,"]}, {"tu": "tol", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Gia súc, gia cẢm) chết nhiều một lúc vì bệnh dịch lan nhanh. Bệnh ?oï gà. Thị! lọn toi.", "(thạt.). Chết (hàm ý coi khinh). Z@i £oi một thằng nữa.", "(thạt.). Mất một cách uống phí. Công toi*. Toi tiễn. Mất toi*."]}, {"tu": "toÌ cơm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thẹt.). Phí cả cơm đã ăn mà không được việc gì. Nuôi nó chỉ toi cơm. Đồ toi cơm. (tiếng mắng). tóm thâu"]}, {"tu": "toi dịch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hiện tượng có dịch làm chết nhiều gia súc, gia cẤm cùng một lúc (nói khải quát), Phòng toi dịch cho gà."]}, {"tu": "toi mạng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Chết một cách vô ích (hàm ý coi khinh). Tên cướp bị toi mạng. Đừng có đụng vào mà toi mạng."]}, {"tu": "tòi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). 1 Thỏ ra bên ngoài vật bao bọc. Góc chăn tòi ra ngoài màn. Cây đã tòi nõn. 2 Đưa ra, để lộ ra một cách bất đắc dĩ. À#ãi mới tòi ra được mấy đồng bạc. Hỏi một lúc lại tôi ra một chuyện.:"]}, {"tu": "tôi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân cỏ, củ có nhiều nhánh, vị cay, mùi hăng, dùng làm gia vị và làm thuốc,"]}, {"tu": "tỏi gà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đùi gà chặt ra (giống hinh củ tỏi),"]}, {"tu": "tôi tây", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thuộc loại tối, lá và củ lớn, dùng làm gia vị. tollef x.:oa 1¿:,"]}, {"tu": "tolar", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị tiền tệ cơ bản cửa Slovenia."]}, {"tu": "tom", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(dùng đi đôi với c¿á?), Từ mô phỏng tiếng trống chấu trong hát ả đào. Tom fom fom chát."]}, {"tu": "tom góp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Như gom góp. Tom góp mãi mới đụ."]}, {"tu": "tòm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng như tiếng vật nặng „à rơi xuống nước. Ähẩy tôm xuống sông. Rơi tòm xuống giống,"]}, {"tu": "tôm tem", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thợt.). Gạ gẫm chuyện tình dục (nói về người đản ông),"]}, {"tu": "tòm töm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. /ðm (láy)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "tôm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng vật nhỏ và nặng rơi gọn xuống nước. Quả sung chín rụng tôm xuống ao. Íí LÁy: tòi tôm (ý liên tiếp). Ếch nhái nháy tòm tôm xuống ao,"]}, {"tu": "tóm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nắm nhanh và giữ chặt lấy, Tóm được con gà sống. Tóm lấy thời cơ (kng.).", "(@ng.). Bắt giữ, bất lấy, Tớm gọn toán phí. Kẻ gian bị tóm.", "Rút gọn, thu gọn lại cho dễ nắm điểm chính, ý chính. Tóm lại bằng một câu cho dễ nhở. Nói tỏm lại. ' tóm cổ đẹ. (kng.). Bắt giữ. Tén:trộm bị tóm cố."]}, {"tu": "tóm lược", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(và t.). Nêu lại những điểm chính, quan trọng nhất, bỏ qua các chỉ tiết, để có được cái nhìn tổng thể. Bản óm lược thành tích. Tôm lược nội dung phim. Phát thanh viên tóm lược các sự kiện lớn trong tuần."]}, {"tu": "tóm tất", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Rút ngắn, thu gọn, chỉ nêu những điểm chính. Tóm ¿ắt nội dung tác phẩm. Tóm tắt ý kiến. Trình bày tóm tắt,"]}, {"tu": "tóm tém", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Từ gợi tả dáng vẻ cử động đôi môi khẽ và liên tiếp nhự để thu lại, chứm lại. Cháu bé tám tém tìm vú mẹ. ng cụ tôm lêm cười."]}, {"tu": "tóm thâu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.), Như z4 tám, — 1006"]}, {"tu": "ton hót", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói cho biết một cách khéo léo nhằm tâng công, lấy lòng người đối thoại và lâm hại người khác. Ngke được chuyện Øì là đem ton hót neay với chủ. ton tả (id.). x, tong td,"]}, {"tu": "ton ton", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả dáng đi, chạy nhanh với vẻ Vội vàng, lật đật. Ton ton chạy về trước bảo tin. Chân bước ton ton. tòn ten x. oỏng teng."], "tham_chieu": {"xem": "oỏng teng"}}, {"tu": "tong", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thgt.). Mất đứt đi, không côn tí gì. Chỉ một trận bão mà tong hết cơ nghiệp. Chờ mất tong cả buổi, Làm dối trá, danh đự đi tạng\""]}, {"tu": "tong tả", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả đáng đi nhanh, vội. Ziế: giờ lầm việc, tong tả về nhà với c0n. tong tao t, (ph.). Gây đét, Ốm tong (eo. Người tong teo, lôi xương sườn."]}, {"tu": "tong tong", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(d.). Nhanh nhảu, có vẻ sốt sắng. đong tong chạy trước dẫn đường. Vừa hỏi, đã tong tạng trả lời."]}, {"tu": "tong tong", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả tiếng như tiếng nước nhỏ nhanh, đều đều từ trên cao xuống."]}, {"tu": "tong tổng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả tiếng như tiếng nước nhỏ liên tiếp từ trên cao xuống. Nước mưa từ mái nhà nhớ xuống tong tổng. tòng x. chữ tòng."], "tham_chieu": {"xem": "chữ tòng"}}, {"tu": "tòng chính", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Vào quân đội, đi chinh chiến."]}, {"tu": "tông ngũ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cù). Nhập ngũ."]}, {"tu": "tòng phạm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người cùng tham gia một hành động phạm pháp. 7*z¿ phạm bị trừng trị nặng hơn tông phạm."]}, {"tu": "tòng phu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Theo chồng, hoàn toản phục tùng chồng (một nguyên tắc của lễ giáo phong kiến ràng buộc người phụ nữ). “uất giả tòng phụ. Đạo tòng phụ,"]}, {"tu": "tông quân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vào quân đội, tòng quyển đẹg. (củ). Ứng phỏ linh hoạt tuỳ theo hoàn cảnh, không cố chấp, không cău nệ."]}, {"tu": "tòng sự", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ch). Làm việc tại một công sở nào đó."]}, {"tu": "tòng tọc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). (Máy móc, xe cộ) cũ, hay hỏng, chạy xộc xệch. Chiếc xe đạp tòng tọc."]}, {"tu": "tòng vong", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Theo vua lưu vong chạy ra sống ở nước ngoài,"]}, {"tu": "tọng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Cho vào một nơi nào đó và dồn xuống cho thật đây, thật chặt. Tọng gạo vào bao.", "(tht.). Ăn một cách thô tục, tham lam, chỉ cốt cho được nhiều. 7y ong đây dạ dày. -"]}, {"tu": "toòng teng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả trạng thái lủng lắng, đã đu đưa qua lại. Gánh toòng teng vài mở rau. Xách toòng teng cải túi nhỏ."]}, {"tu": "top", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hàng đầu về mặt chất lượng, được ưa chuộng nhất. Top 20 ca khúc hay nhất trong năm. Top ten*, top ten Mười sản phẩm, thứ, loại được bình chọn là đứng hàng đầu về mặt chất lượng, được nhiều người ưa chuộng, hoan nghênh. Được xế» vào top ten năm 1998, ` tóp ï (. Ở trạng thái trở thành bé đi và nhăn nhúm, đo khô héo hoặc do y. Quđ dưa hẻo tóp âi. Lợn đối ăn tóp hẳn. ốm đến nỗi gây táp lại. M4 tóp, II đẹ. Ép bên ngoài cho lỗ của một vật rỗng nhỏ lại; trái với xong. Tóp ổng. Tóp khung xe đạp."]}, {"tu": "tốp mỡ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần còn lại của miếng mỡ lợn (bị tóp lại), sau khi đã rán lấy mỡ,"]}, {"tu": "tốp tép", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phóng tiếng như tiếng nhai thong thả vật mềm. Nai áu tóp tép. Cả đóp tỏp tép vào chân bèo,"]}, {"tu": "tóp tọp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như tọp (nhưng nghĩa b-ag# hơn)."]}, {"tu": "tọp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["ở trạng thái gầy tóp hẳn đi. Ốm mấy hôm, người tọp hẳn đi, Gây tọp."]}, {"tu": "fopo 1", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Topo học (nói tắt). ]1 L. Thuộc về topo học. Các tính chất iopo. topo học d, Ngành toán học nghiên cửu các tỉnh chất còn được giữ nguyên của các hỉnh qua các phép biến dạng không làm rách hình và không làm dính lại những bộ phận vốn không liền nhạu của hinh,:"]}, {"tu": "tốt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hưởng dùng phụ sau đg.). Di chuyển bằng động tác rất nhanh, gọn, đột ngột tới một nơi khác. Thoắt một cái đã tỏi đì đâu mất, tao tỏ! lên cây. Xe chưa đã, đã nhảy tói xuống, Chạy tỏt về nhà."]}, {"tu": "tót vời", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cñ; vch.). Tuyệt vời. Tải cao tót vi."]}, {"tu": "tọt I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng phụ sau đg.). Di chuyển bằng động tác rất nhanh, gọn vào nơi kín đáo. Con chuột fot vào hang. Chui tọt xuống đất. Chạy tọt vào buồng."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(id.; dùng phụ sau một số đg.). Bằng một động tác nhanh, mạnh, đột ngột. Vi:o; xuống đất. Quăng tọt ra sản.: totem cv. #Ó/em. đ, Động vật, cây, vật hoặc hiện tượng tự nhiền mà tộc người nguyên thuỷ tin là có mối liên hệ siêu tự nhiên, cỏ sự gần gũi máu mủ với mình và coi là biểu tượng thiêng liêng của mình. totem giáo cv. t6(em giáo. d. (¡d.). Tim ngưỡng totern, một hình thải tôn giáo nguyên thuỷ. tô: d. Đ���a tô (nói tắt). Mộp:ó. Đấu tranh đòi giám tô."], "tham_chieu": {"cung_viet": "#Ó/em"}}, {"tu": "tô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph,). Bát ô tô, 7ó phó. Tô canh,"]}, {"tu": "tô", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng mực hoặc mảu làm cho nổi thêm các đường nét, mầng màu đâ có sẵn. 7ó đậm mấy chữ hoa. Tô bản đồ. Tranh tô màu, Tö môi son.", "(củ; ¡d.). Nặn. Tượng mới tỏ."]}, {"tu": "tô điểm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho có thêm màu sắc, cho đẹp hơn. Xuân về tô điểm cho đất nước. Tô điểm cho cuộc đời (b.)."]}, {"tu": "tô giới", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phản đất (thường là trong một thành phố) của một nước buộc phải cắt nhường cho một nước đế quốc. 76 giới Anh ở Thượng Hải trước 1940,:"]}, {"tu": "tô hô", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). (Cơ thể) ở trạng thái để phơi bày ra một cách lộ liễu những chỗ cần được che kin. Cởi truồng tô hó."]}, {"tu": "tô hồng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mõ tả hoặc trình bảy thêm thắt vào, nhằm lảm cho tốt đẹp quá sự thật; trải với bôi đen. Tö hồng cuộc sống trong khi còn bao nhiêu cảnh đói nghèo."]}, {"tu": "tô mộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỡ có gai, lá kép lông chỉm, quả hoá gỗ, hình đẹt, gỗ màu đỏ, dùng để nhuộm và làm thuốc."]}, {"tu": "tô nhượng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.), Cắt nhường đất cho một nước để quốc (nói khái quát). tô nô x. (ôn. “tô-pô” x. (opo. “tô-pô-học” x. (opo học. tô son điểm phấn 1 Tô điểm bằng son phấn cho đẹp. 2 Như ( son trát phấn. tô son trát phấn Cố tạo ra vẽ đẹp bên ngoài để hòng che đậy thực chất xấu xa, nhằm lừa dối, lừa bịp. Tô sơn trát phẩn cho chính quyên bù nhìn, “‡ô-tem” x. rrtem. “tô-tem giáo” x. fotem giáo."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "tô tức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những hỉnh thức bóc lột của địa chủ đối với nông dân dưới chế độ phong kiến, như địa tô và lợi tức (nói khái quát). T6 tức nặng nề."]}, {"tu": "tô về", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bịa đạt để thêm thắt vào nhằm làm cho có được cái vẻ hay hơn, tốt đẹp hơn. 76 vẽ cho câu chuyện có vẻ hấp dẫn. Thật khéo tô vẽ."]}, {"tu": "tổ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng,). Tó ra vụng về, khở khạo, thiểu hẳn sự nhanh nhẹn, linh hoạt, không tương xứng với tuổi hay vóc người. Lớn người nhưng tổ lắm,"]}, {"tu": "tổ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Từ mô phỏng tiếng nước chảy từ trên cao xuống thành đòng mạnh. // Láy: £ổ tổ (ý liên tiếp). Nước chảy tỏ tổ. tổ tổ x. /2; (láy)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "tô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi được che chắn của một sổ loài vật làm để ở, đẻ, nuôi con, v.v. Tổ chim. Ong vỡ tổ: Kiến tha lâu cũng đây tổ (tng,)."]}, {"tu": "tô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp có tổ chức của một sổ người cùng làm một công việc. Tổ kĩ thuật. Tổ sản xuất. tổ đổi công"]}, {"tu": "tổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người được coi như là người đầu tiên, lập ra một dòng họ. Giỗ tổ. Nhà thở tổ. Ngôi mộ tế.", "Người sáng lập, gây dựng ra một nghề (thường là nghẻ thủ công). ng tổ nghề rèn."]}, {"tu": "tổ", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["(kng.; thường dùng sau chí, càng), Từ biểu thị ý nhấn mạnh mức độ của một hậu quả tất yếu không trảnh được. Chiểu lắm chỉ tổ hư. Khôn cho người dái, dại cho người thương, dở dở ương ương, tổ người ta ghét (tng.)."]}, {"tu": "tổ ấm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ví cảnh đầm ấm, hoà thuận, thương yêu gắn bó với nhau (thường là trong gia đình). Tổ ẩm gia đình. tổ bố !. (thgt,). (thường nói ro rổ 6đ). To quá mức bình thường. Vác một bao tổ bố. Cuộn dây to tố bố. tổ cha (kng.). Tiếng chửi yêu, thường đùng với trẻ con. Tổ cha mày, lại còn biết hôn ông nữa!"]}, {"tu": "tô chức I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho thành một chỉnh thể, có một cấu tạo, một cẩu trúc và những chức năng chung nhất định. Tổ chức một đoàn thám hiểm. Tổ chức bộ máy giúp việc. Từ được tổ chức thành câu.", "(kết hợp hạn chế). Lâm cho thành có trật: tự, có nên nếp. Tổ chức đời sống gia đình.", "Làm a những gì cần thiết để tiến hành một hoạt động nảo đó nhằm có được hiệu quả tốt nhất. Tố chức hội nghị, Tổ chức đi tham quan.", "(dùng phụ"]}, {"tu": "cho", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["). Làm công tác tổ chức của cơ quan và công tác cán bộ; tố chức cán bộ (nói tắt). Phỏng tố chức. Cán bộ tổ chức của xí nghiệp. Công tác tổ chức. 5 (kng.). Đưa vào, kết nạp vào một tổ chức nào đó. Được tổ chức vào Đoàn thanh niên, 6 (kng.). Tổ chức lễ cưới (nói tắt). Ởf2i anh chị dự định sẽ tổ chức vào cuối năm, 1d. 1 Tập hợp người được tổ chức lại, hoạt động vì những quyển lợi chung, nhằm mội mục đích chung. 7ố chức công đoàn. Các tổ chức quản chúng. Một tổ chức khoa học. 2 Tổ chức chính trị - xã hội có kỉ luật chặt chẽ, trong quan hệ với các thành viên của nó. Phát biếu trong tổ chức. Theo sự phân công của tổ chức. Có ÿ thức tổ chức. 3 (củ). Mô (tế bảo),"]}, {"tu": "tổ dân phố", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị dân cư ở thành phố, dưới phường, gồm một số ít hộ ở gần nhau."]}, {"tu": "tổ đỉa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh ngoài đa, có những mụn nước ăn sâu trong lòng bàn tay hoặc bản chân, gây đau và ngửa."]}, {"tu": "tô đỉa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Ví tình trạng rách rưởi, lôi thôi, nham nhở. Áo quản như tổ địa."]}, {"tu": "tổ đổi công", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp gồm một số hộ nông dân hợp nhau lại để giúp lẫn nhau trong lao động sản xuất. à xà ("]}, {"tu": "tổ hợp I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id). Kết hợp hoặc được kết hợp với nhau thành một, theo những quy tắc nhật định."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận của máy điện thoại, dùng để nghe và nói, Cẩm lẩy tổ hợp để nghe điện thoại.", "Cái gồm nhiều thành phần kết hợp với nhau theo những quy tắc nhất định. Tổ hợp âm thanh. “Nước mắt” là một tổ hợp danh từ với danh từ", "Tổ hợp sản xuất (nói tất). Tơ hợp đánh cá."]}, {"tu": "tổ hợp sản xuất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình thức tế chức sản xuất có quy mô nhỏ của những người lao động góp chung vốn và cùng lao động trong một ngảnh sản xuất hoặc dịch vụ."]}, {"tu": "tổ khúc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình thức âm nhạc gồm nhiều khúc nhạc nối tiếp nhau,"]}, {"tu": "tổ nghiệp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cð). Cơ nghiệp của tổ tiên để lại. Giữ gin tổ nghiệp."]}, {"tu": "tổ phụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Ông; cũng thưởng dùng để chỉ ông bà, tố tiên, nói chung. Phẩn đất do tổ phụ để lại."]}, {"tu": "tổ quốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đất nước, được bao đời trước xây dựng và để lại, trong quan hệ với những người dân có tỉnh cảm gắn bỏ với nó. ÄX⁄4y dựng và bảo vệ Ởổ quốc."]}, {"tu": "sự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người lập ra một giáo phái hoặc một nghề (thường được người đời sau tôn thờ). Các tổ sư phải Trúc Lâm. Tổ sư nghệ gốm.", "(thgt.). Từ dùng làm tiếng chửi. 7Z sư chúng nó!"]}, {"tu": "tổ thành", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Hợp nhiều cái khác nhau lại mà lảm thành,"]}, {"tu": "tổ tiên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổng thể nói chung những người coi là thuộc những thế hệ đâu tiên, qua đời đã lâu, của một dòng họ hay một dân tộc, trong quan hệ với các thế hệ sau. Xứng đáng với tổ tiên,", "Sinh vật cổ đại đã biến hoá thành một loại sinh vật hiện đại, trong quan hệ với những sinh vật hiện í này (nói tổng quát). tôm d, Trò chơi bằng bài lá có một trăm hại mươi quân, đo năm người chơi. Đánh tổ tôm. Cổ bài t��� tôm."]}, {"tu": "tổ tông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Như zố tiền (ng. l). -"]}, {"tu": "tổ truyền", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Do ông cha lưu truyền lại cho, đời nảy sang đời khác. Nghề tổ truyền."]}, {"tu": "tổ trưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đứng đầu điểu hành công việc của một tổ. tổ viên d, Thành viên của một tổ."]}, {"tu": "tố", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gió mạnh đổi chiều đột ngột xây ra trong cơn dông. Trời nổi cơn tố."]}, {"tu": "tố", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Nói công khai cho mọi người biết việc làm sai trái, phạm pháp của người khác. Tổ tội ác cửa một cường hào, Tố nhau TUƯO trong cuộc họp."]}, {"tu": "tố cáo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Báo cho mọi người hoặc cơ quan có thẩm quyền biết người hoặc hành động phạm pháp nào đó. Tổ cáo kẻ gian. Tổ cáo một vụ tham ó.", "Vạch trần hành động xấu xa hoặc tội ác cho mọi người biết nhằm lên án, ngăn chặn. Tổ cáo trước dự luận. Tố cáo chính sách phân biệt chúng tộc. Giả trị tổ cáo của tác phẩm."]}, {"tu": "tố chất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Yếu tố cơ bản có trong con người. Một vận động viên có đây đủ các tổ chất thể lực vả tỉnh thần."]}, {"tu": "tố cộng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Từ của chính quyền Sải Gòn trước 1975 dùng để chỉ việc gọi là “tố cáo cộng sản”, thật ra là nhằm vu khống những người cộng sản, những người kháng chiến chống Pháp, chống MI."]}, {"tu": "tố giác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Báo cho cơ quan chính quyền biết người hoặc hảnh động phạm pháp nảo đó. Thư tổ giác. Tố giác một vụ tham những."]}, {"tu": "tố hộ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Con công) kêu,"]}, {"tu": "tố khổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vạch cái khổ của bản thân minh nhằm kết tội, lên án kẻ đã gây ra."]}, {"tu": "tố nga", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù; vch.). Người con gái đẹp."]}, {"tu": "tố nữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; kết hợp hạn chế). Người con gái đẹp. Tranh tố nữ."]}, {"tu": "tố tụng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tiến hành các hoạt động khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử các vụ án hình sự. Trành tự tổ tụng.,"]}, {"tu": "tộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Bát ô tô. Tó canh."]}, {"tu": "tốc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lật tung lên, lật ngược lêt cải đang che phủ. Gió báo làm tốc mái nhà. Tốc chản chẩm dậy. tốc; 1 đg. (kng; iđ.). Đi hoặc chạy rất nhanh đến nơi nào đó để cho kịp. Nghe tin dã, tốc thẲng về nhà. Chạy tốc đến chỗ đảm chảy."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Œng; kết hợp hạn chế). Tốc độ (nói tắt). Máy bay tăng tốc. tốc chiến tốc quyết Đánh nhanh nhằm giải quyết nhanh chiến tranh. Chiến thuật tốc chiến tốc quyết. tốc chiến tốc thắng Đánh nhanh nhằm thắng nhanh trong chiến tranh. '"]}, {"tu": "tốc độ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Độ nhanh, nhịp độ của quá trinh vận động, phát triển. X⁄e chạy hết tốc độ. Tốc độ phát triển mạnh mê của khoa học.", "x. vận tốc."], "tham_chieu": {"xem": "vận tốc"}}, {"tu": "tốc hành", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Phương tiện vận tải) chạy tuyển đường dài với tốc độ nhanh và ít đỗ đọc đường. Tàu tốc hành*. tốc kí cv. tốc ký đg. Ghi nhanh theo kịp lời nói bằng hệ thống kí hiệu đơn giản. Gửi rốc k bài phát biểu. Bản tốc kí."], "tham_chieu": {"cung_viet": "tốc ký đg"}}, {"tu": "tốc lực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sức chạy nhanh (thường của máy móc). Máy chạy hết tốc lực. Mở hết tốc lực,"]}, {"tu": "tốc tả", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Mô tả bằng những nét ghí nhanh. 7ranh tốc td. Sảng tác theo lối tốc tả."]}, {"tu": "tốc tả", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(id.). Từ gợi tả dáng đi, chạy cố cho hết sức nhanh, c���u cho kịp; hộc tốc. 7ốc:đ chạy đến báo tin,"]}, {"tu": "tộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thường nói zóc người), Cộng đồng người có tên gọi, địa vực cư trú, ngôn ngữ, đặc điểm sinh hoạt và văn hoá riêng (có thể là một bộ lạc, một bộ tộc hay một dân tộc),:"]}, {"tu": "tộc biểu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người thay mật cho một họ trong hương hội thời thực dân Pháp."]}, {"tu": "tộc danh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi của một tộc người."]}, {"tu": "tộc người", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. ¿óc."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "tộc phả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sách ghi chép lai lịch của dòng họ, thân thế vả sự nghiệp của mỗi người trong họ theo thứ tự các đời."]}, {"tu": "tộc trưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đàn ông là trưởng của một đòng họ."]}, {"tu": "tôi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). † Người đi ở hẳu hạ cho chủ trong xã hội cù. 14m rói cho một nhà giàu. 2 Quan, phục vụ cho vua, trong quan hệ với vua, Phận làm tôi, Người tôi trung. tôi; đe, I Nung hợp kim đến nhiệt độ nhất định, rồi làm nguội thật nhanh để tăng độ rắn và độ bến. Thép đã tôi. ? Đồ nước vào để làm chơ tan (vôi sống). ƒö¡ đã tồi."]}, {"tu": "tôi", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Từ cá nhân đùng để tự xưng với người ngang hàng hoặc khi không cần tỏ thái độ tỉnh cảm gì. Tôi rất quý anh. Đây là quyển sách của tôi. Quê (ôi,"]}, {"tu": "tôi con", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Bê tôi, đây tớ, trong quan hệ trung thành với vua chủa, với chủ, theo quan niệm phong kiến (nói khái quát), Phận tôi con."]}, {"tu": "tôi đòi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đi ở, phải đem thân ra hẳu hạ, phục dịch kẻ khác (nói khái quát). Thán phận tôi đòi, Kiẩn sống tôi đôi.:"]}, {"tu": "tôi luyện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho tỉnh thần, ÿ chí trải qua những thử thách gay go trong thực tiễn hoạt động và đấu tranh mà trở nên kiện định, vững vàng. Gian nan tôi luyện thêm khí phách. Được tôi luyện trong đấu tranh."]}, {"tu": "tôi mọi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người bị tước đoạt mọi quyền tự do, sống lệ thuộc vào chủ, phải phục vụ chủ và bị ngược đãi, khinh rẻ như nô lệ (nói khái quát), Kiếp sống tôi mọi."]}, {"tu": "tôi ngươi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đảy tớ, trong quan hệ với chủ, và bể tôi, trong quan hệ với vụa chúa, theo quan niệm phong kiến. Mghĩa tôi hgươi. Đạo tôi ngươi. tôi rèn đp. (1d.). Như /ó; luyện. tôi tối 1 x, ố; (láy). tối hậu thự"]}, {"tu": "tôi tớ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đi ở, trong quan hệ với chủ; đầy tớ (nói khái quát). Thân phận tôi tớ,"]}, {"tu": "tổi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Kém nhiều so với yêu cầu, vẻ năng lực, chất lượng hoặc kết quả. Tay thợ tôi. Tại bản kém, chứ súng không phải tôi. Cuốn truyện có nội dung tốt, nhưng viết tổi quá.", "Xấu, tệ về tư cách, trong quan hệ đối xử. Con người tôi. Đối xử tôi với bạn. Đổ tồi! (tiếng mảng)."]}, {"tu": "tổi tàn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tổi quả đảng đến mức thảm hại. Ăn mặc tôi tàn. Căn nhà tôi tàn rách nát."]}, {"tu": "tổi tệ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏi đến mức như không còn có thể nào hơn thế nữa. Điều kiện sinh hoạt tôi tệ. Tình hình sức khoẻ ngày càng tổi tệ. Đối xử với nhau tôi tệ. tối, I t. 1 Không có hoặc có ít ánh sáng chiếu toả ra trong không gian, khiến cho không hoặc khó nhin thấy sự vật xung quanh. Trởi rối như mực. Đèn cạn dầu, tối dần. Trong ngục tối. 2 (Màu) sẫm, không tươi, không sảng, Bức tranh dùng màu rất tối. 3 Không sáng sủa, không rõ ràng, khó hiểu. Bở bát vài chỉ riết cho bản đồ đờ tối. Câu văn vừa rườm, vừa tối nghĩa. 4 (kng.). Tỏ ra hiểu biết rất chậm; kém thông minh. Đẩu óc tối, nói mãi mà vẫn chua hiểu. // Lảy: tôi tối {ng. I, 2; ý mức độ ít."]}, {"tu": "HH", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng thời gian kế từ khí không còn ánh sáng mặt trời đến lúc mọi người, nói chung, thưởng đi ngủ. Sáng đi, tối vả. Bữa com tối. Táp học buổi tối. Từ", "đến * giờ tối, có khi đến", "giờ đêm.", "(kng.). Đêm. Ngứ trọ một tối."]}, {"tu": "tối", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng phụ trước L.). Cục ki, hết sức. Điều kiện tối cân thiết. Việc tối quan trọng, Tối khđn*,"]}, {"tu": "tối cao", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cao nhất, cao hon hết về ÿ nghĩa, tắm quan trọng. Lợi ích tối cao của đân lộc. Mục đích tối cao, Toà án nhân dân tối cao."]}, {"tu": "tối dạ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["&kng.). Chậm hiểu, kém về khả năng tiếp thu kiến thức, 7đ dạ nén nghe giảng mãi vẫn chien biểu. l"]}, {"tu": "tối đa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhiều nhất, không thể hơn được nữa; trái với zối thiếu. Điểm tốt đa. Gố gắng đến mức tối đa. Tối đa là một tuân lễ phải xong."]}, {"tu": "tối đất", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). (Trời) rất tối khi tuy đã gắn hết đếm, nhưng chưa rạng sáng. Đi làm từ khi còn tối đất. tối giản:. (Phân số) không thể giản ước được nữa"]}, {"tu": "tối hậu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Cuối cùng, không còn có thể có gì khác nữa. Quyên tối hậu quyết định."]}, {"tu": "tốt hậu thư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bức thư nêu ra những điều kiện buộc đối phương phải chấp nhận, nếu không sẽ tôi hù dùng biện pháp quyết liệt. Gửi rối hậu thự, đòi phải đầu hàng không điều hiện."]}, {"tu": "tối hù", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.; kng.). Tối đen, tối nhự mực,"]}, {"tu": "tối huệ quốc", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Nước được một nước khác, theo quy chế thoả hiệp về mậu dịch giữa hai nước, cho được hưởng những ưu đại trong xuất khẩu mặt hàng, hạn ngạch xuất khẩu và tỉ suất thuế,"]}, {"tu": "tối khẩn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hết sức khẩn cấp. Điện rối khốn, Việc tối khẩn, tổi kị cv. tối ky t, Kị nhất, cần hết sức tránh, Đốt với lái xe, uống rượu là điều tối k.. tối lửa tắt đèn Ví lúc ðặp hoạn nạn, khỏ khăn. tối mày tối mặt Bản túi bụi, như không còn biết trời đất gì nữa,"], "tham_chieu": {"cung_viet": "tối ky t, Kị nhất, cần hết sức tránh, Đốt với lái xe, uống rượu là điều tối k"}}, {"tu": "tối mắt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Ở trạng thái mắt như chẳng còn nhin thấy gì được nữa, Đảnh cho tối mắt lại. Ngày mùa, bận tối mắt (b.). Thấy tiền là tối mắt lại, còn nghĩ đến ai nai! (b.}. tối mắt tối mũi (kng.). Như đối mắt (nhưng nghĩa mạnh hơn)."]}, {"tu": "tối mật", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hết sức mật. Mệnh lệnh tối mật. Tải liệu tối mật."]}, {"tu": "tối mịt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Tối đến mức như bóng đen bao phủ tất cả, chẳng nhìn thấy gì. Từ mờ sảng đển tối mịt."]}, {"tu": "tối mò", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.), Tối đến mức không nhìn thấy øÌ, phải mỏ mẫm, 7¡ rong hang tối mỏ."]}, {"tu": "tối mù", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Tối đến mức chẳng trông thấy BÌ. Tối mù như đêm ba THưƠI,"]}, {"tu": "tối ngày", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Suốt từ Sáng sớm đến tối mịt, J2 vá tối ngày."]}, {"tu": "tối om", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng), Tối đến mức có cảm giác như mọi nguồn ánh sáng đều bị bịt kín từ mọi phía. Trong hang tối om. Mấy điện, trong nhà tối om om."]}, {"tu": "tối qua", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(Œng.). Tối hôm qua (nói tấU).."]}, {"tu": "tối sẩm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Trở nên tối và ụ ám khắp cả một cách đột ngột. ?>ởi đang 4uang bỗng tối sẩm như sắp đố mưa. Mặt tối sâm tại (b.)."]}, {"tu": "tốt tăm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tối, thiếu ánh sáng (nói khái quát); thường dùng để ví cảnh sống không có hị vọng, không có tương lại. Nhà cứa tối tăm. Cuộc đời tối tăm.", "Tối, không được thông minh hoặc không được sảng sủa (nói khái quát). Đẩu óc tối tầm. Lỏi lẽ tối tăm, không ai hiểu nổi. tối tăm mày mặt (kng.). Như ứối zăm mặt mũi. tối tăm mặt mũi (kng.). Ở trạng thái tưởng nhự không còn nhìn thấy gỉ ở xung quanh do chịu một tác động mạnh mẽ nào đó, Tiếng nổ to làm tối tăm mặt mũi. tối tân t, Mới nhất, hiện đại nhất. ƒz khử tối /4n, Những thiết bị tối tân nhất."]}, {"tu": "tốt thiểu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ít nhất, không thể ít hơn được nữa; trái với tối đa. Lương tổi thiểu. Giảm đến mức tối thiểu. Tối thiểu phải ba ngày. Yêu cầu tối thiểu."]}, {"tu": "tối thượng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cao nhất, cao hơn tắt cả. Ä#ục tiêu tối thượng của chính sách tiên tệ là ổn định tiễn tệ, kiểm soát lạm phát. Quyền lực tối thượng của Pháp luật."]}, {"tu": "tối trời", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Tối vì không có ánh sáng của trăng, sao. Đêm tổi trời."]}, {"tu": "tối ư", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(cũ; kng.; dùng trước t. có nghĩa phú định). Cực kì, không còn có thể hơn. Aớ/ mi vậy là tối ư vô lị."]}, {"tu": "tối tru", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tốt nhất, đưa lại hiệu quả tốt nhất, Phương án tối ưu. Mô hình tối tu. Giải pháp tối ưu."]}, {"tu": "tội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hành vị phạm pháp, đáng bị xử phạt. Mắc tội tham ô. Phạm lội phần quốc. Công tố viên buộc tôi. kập công chuộc tội.", "Hành vị phạm vào những điều răn cấm của đạo đức, tôn giáo, v.v. Không làm tròn bốn phận làm con, có tội với bố mẹ. (Đền nhà thờ) xưng tội*,", "Œng.). Khuyết điểm đảng khiển trách, Bị mắng vì tội nói láo."]}, {"tu": "tội", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Khổ một cách đảng thương, làm cho người khác phải xót xa, ái ngại. Cảnh mẹ goá, con côi, thật tội. Trông tội lắm. Thân làm tội đời (tự mình làm khổ mình). Cháu bả nội, tôi bà ngoại (ng.)."]}, {"tu": "tội ác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tội rất nghiêm trọng, cả về mặt pháp luật và đạo đức, 7c Ôi ác giết người cướp của. Diệt chủng là tôi áo tây trôi, tội danh d, Tên gọi hành vị phạm pháp đã được quy định trong bộ luật hình sự. Quy vào tội danh cướp tài sẵn công dân. Tội danh trấn thuế. Loại tội chưa cỏ tội danh."]}, {"tu": "tội đồ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Hình phạt giam nhiểu năm tù; cũng dùng để chỉ người bị hình phạt ấy. Bị án tội đỏ. tội gì (mà) (ng,). Không nên làm việc đang nói đến, vì thực tế có khả năng làm khác, tốt hơn, hoác nếu làm là không hay, tốt hon là không làm. Có xe, tội gì mà đi bộ. Tội gì ái cho mất Công."]}, {"tu": "tội lệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Tội trước pháp luật (nói khái quát). tội lỗ† đ. Tội phạm phải (nói khái quát). Cố /ùn¿ che giấu tôi lỗi. Con đường tội lỗi,"]}, {"tu": "tội nghiệp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["ï Đáng thương vị Bặp phải cảnh ngộ đau khổ, không may. 76¡ nghiệp cho đứa trẻ mồ côi cả cha lẫn;m. Trông chị ta thật tội nghiệp. 2 (dùng nhự c.). Từ biểu thị ý thương hại, thông cảm. Tội nghiệp! Trông anh ấy vẫn còn yếu lắm. Đừng đảnh nó, tội nghiệp."]}, {"tu": "tội nhân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kẻ phạm tội."]}, {"tu": "tội nợ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Cái chỉ mang lại những sự phiền phức, khổ cực mà đảnh phải gánh chịu, khó bể dứt bỏ (nói khái quát). Chiếc xe mới mua đã hỏng lên hỏng xuống, thật là tội nợ!"]}, {"tu": "tội phạm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong luật. Hành động phản quốc là tội phạm nghiêm trọng nhất,", "Kẻ phạm tội; tội nhân. Giam giữ các tội phạm."]}, {"tu": "tội phạm chiến tranh", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Kẻ phạm tội tổ chức, lãnh đạo, thực hiện những hành động tội ác trong chiến tranh, chống hoà bình và chống nhân loại,"]}, {"tu": "tội tình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thưởng dùng có kèm ý phủ định). Tội lỗi phạm phải, đáng phải trừng phạt. Nó có tội tình gì mà mắng nó."]}, {"tu": "tội trạng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cứ liệu và những tình tiết của một tội phạm. Tội trạng của bị can đã rõ."]}, {"tu": "tội vạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Tội lỗi vả những sự trừng phạt phải gánh chịu. Cứ làm đi, tội vạ đâu tôi chịu. Chẳng tội vạ gì mà làm không công cho nó (tội gì mả làm không công cho nó)."]}, {"tu": "tôm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Động vật thân giáp, không có mai cứng, bụng đải, có nhiều chân bơi, sống dưới nước. Đắt như tôm tươi\"."]}, {"tu": "tôm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thợt.). BẮt gọn (kẻ chống đối, phạm pháp). 7öm được cả lũ. Tên gian đã bị tôm cổ."]}, {"tu": "tôm bông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ruốc làm bằng tôm, tơi như bông."]}, {"tu": "tôm cảng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tôm nước ngọt cỡ vừa, có đôi cảng dài."]}, {"tu": "tôm he", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tôm cỡ lớn, sống thành đàn ở ven biển và vùng nước lợ, thân rộng bản và dẹt, râu ngắn."]}, {"tu": "tôm hùm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["L Tôm biển có đôi càng rất lớn. 2 cn. zôm rồng. Tôm biển cỡ lớn có hai râu rất 1o, đải và cong, mai có gai, đuôi xoè to."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "zôm rồng"}}, {"tu": "tôm ráo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tôm nhỏ, cùng họ với tôm he, sống ở vùng nước lợ ven biển, thân hẹp và đài."]}, {"tu": "tôm rồng", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["x. /óm hừm (ng, 2)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "tôm sú", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tôm biển cỡ lớn, thuộc họ töm he, vỏ dày màu xám nhạt, phần bụng màu sẵm."]}, {"tu": "tôm tép", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Tôm và tép (nói khái quát); thường dùng để vỉ hạng người bị coi ià thấp kém, không có địa vì trong xã hội. Phán tôm tép.:"]}, {"tu": "tôm thẻ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tôm biển thuộc họ tôm he, mình hơi đẹp, vỏ hơi vàng."]}, {"tu": "tôn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thép tấm, it carbon, cỏ tráng mạ kẽm ở bể mặt. Chậu tôn. Nhà lợp tôn."]}, {"tu": "tôn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đắp thêm vào để cho cao hơn, vững tôn tí hơn. Tôn nên. Tón cao các đoạn đê xung yếu.", "Nổi bật vẻ đẹp, ưu thế, nhờ sự tương phản với những cải khác làm nên. #finh thức đẹp làm tôn nội dung lên. Màu áo đen càng tôn thêm nước da trắng.", "Coi là xứng đáng và đưa lên một địa vị cao quỷ, 7ön làm thầy. Được nghĩa quân tôn lầm chủ tưởng."]}, {"tu": "tôn chỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nguyên tắc chủ yếu chi phối mục đích hoạt động của một tổ chức, một đoản thể. Tón chỉ của tờ bảo. Tôn chỉ của một chính đảng."]}, {"tu": "tôn giáo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình thải ý thức xã hội gồm những quan niệm dựa trên cơ sở tin và sùng bái những lực lượng siêu tự nhiên, cho rằng có những lực lượng siêu tự nhiên định đoạt tất cả, con người phải phục tùng và tôn thờ. Tôn giáo nảy sinh rất sớm, từ trong xã hội nguyên thuỷ.", "Hệ thống những quan niệm tin ngưỡng một hay những vị thản linh nào đó và những hình thức lễ nghỉ thể hiện sự sùng bái ấy; đạo, Ở Việt Nam có nhiều tôn giáo: đạo Phật, Công giáo, đạo Cao Đài, v.v."]}, {"tu": "tôn huynh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; kc.). Từ dùng để gọi tôn người mỉnh kính trọng, coi như bậc anh, khi nỏi với người ấy."]}, {"tu": "tôn kính", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hết sức kính trọng. Tón kính thây giáo. Lòng tôn kính."]}, {"tu": "tôn miếu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. đông miểu. Nơi thờ tổ tiên của VUA..."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "đông miểu"}}, {"tu": "tôn nghiêm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Nơi} uy nghị, trang nghiêm, được mọi người hết sức coi trọng. Mơi thở củng tôn nghiêm."]}, {"tu": "tôn ông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; kc.). Từ dùng trong đối thơại để gọi tôn người đản öng lớn tuổi, có địa vị."]}, {"tu": "tôn quân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Tư tưởng) để cao vua và chế độ quân chủ."]}, {"tu": "tôn sùng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kính trọng đến mức gần như sùng bái. Tôn sùng cả nhân. tôn sư d, (cũ). Từ dùng để gọi tôn người thầy đạy, nói trong quan hệ đối với học trò. tôn sư trọng đạo Kinh trọng thầy và coi trọng cải đạo của thầy, theo nho giáo.:"]}, {"tu": "tôn tạo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sửa chữa, làm lại những chỗ hư hỏng để bảo tốn một di tích lịch sử. Tỏn tạo một ngồi chùa cổ."]}, {"tu": "tôn thất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dòng họ nhà vua."]}, {"tu": "tôn thờ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Coi trọng đến mức cho là thiêng liêng đối với minh, Tỏn thờ một lí tưởng."]}, {"tu": "tôn tỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế, không đùng làm chủ ngữ). Trật tự có trên có đưới (nói về thứ bậc, trật tự, trong xã hội). Xoá bở mợi tân tỉ đẳng cấp phong kiến. Một xã hội có tôn tí trật tự. tôn trọng đa. Tỏ thái độ đánh giá cao và cho là không được vị phạm hoặc xúc phạm đến. Töón trọng kỉ luật. Tôn trọng phụ nữ..Tôn trọng chủ quyển của tmổi nước,"]}, {"tu": "tôn vinh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa lên vị trí, danh hiệu cao quý vÌ ngưỡng mộ hoặc vì có năng lực, phẩm chất đặc biệt. À2 ca sĩ đang được tôn vinh. Cái thiện luôn được tôn vinh. Được tôn vinh là bậc thấy."]}, {"tu": "tôn xưng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gọi tôn lên một cách kính trọng. Được tên xưng là đại ca."]}, {"tu": "tổn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đang còn lại, chưa được giải quyết, xử H, v.v, Hàng tổn của hôm trước, Còn tốn lại một chuyện, chưa giải quyết được. tồn căn d, (cũ; ¡d.). Cuống biên lai, '"]}, {"tu": "tổn cổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Giữ Bìn những cải cổ xưa trong văn hoả, không muốn có sự thay đổi. Đầu óc tổn cổ."]}, {"tu": "tổn dư", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Còn thừa lại (cái độc hại) do chựa được xử lí hết. Kiểm tra phát hiện mức độ tổn dự của thuốc trừ sâu ở quả cây cao hơn mức cho pháp nhiều lân."]}, {"tu": "tổn đọng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Còn đọng lại. Hàng tổn đọng, chưa bản được. Giải quyết đon từ tổn đọng."]}, {"tu": "tổn giữ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Còn giữ lại, không để mất đi, hoặc không giao nộp. K#u rừng còn tổn giữ nhiều Chim thủ quý hiểm. Tịch thụ những vũ khí tổn giữ bất hợp pháp,: tổn kho đp. (Hàng hoá) đang cỏn lại trong kho, chưa được sử dụng hoặc tiêu thụ. Nàng dồn kho."]}, {"tu": "tổn khoản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số tiền chưa sử đụng thuộc một khoản nảo đó, được phản ánh trên sổ sách kế toán. Tổn khoản của quỹ tiên mặt, Tên khoản của tiền gửi ngán hàng."]}, {"tu": "tồn nghỉ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Còn có điểm, có chỗ đáng nghỉ ngờ, cần được xác minh (thưởng nói về vấn để nghiên cứu). rong tài liệu còn một sở vấn đã tân nghỉ. tồn quĩ x.;ổ» quỹ."]}, {"tu": "tồn quỹ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Số tiền) đang còn lại trong quỹ."]}, {"tu": "tổn tại I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở trạng thái có thật, con người có thể nhận biết bằng giác quan, không phải đo tưởng tượng ra. Sự Zẩn đại và phát triển của xã hội. Không cái gì có thể tên tại vĩnh viễn.", "(kết hợp hạn chế). Còn lại, chưa mất đi, chựa được giải quyết, Đang tổn tại nhiều khuyết điểm. Những vấn đề tôn tại chưa được giải quyết."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thế giới bên ngoài có được một cách khách quan, đ��c lập với ÿ thức của con người, Từ dưy và tấn tại.", "(kng,). Vấn đề tên tại (nói tắt). Khắc phục các tổn tại."]}, {"tu": "tổn tại xã hội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Toàn bộ nói chung những điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội."]}, {"tu": "tồn trữ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Cất giữ để dừng về sau. Tổn trữ lương thực."]}, {"tu": "tổn vong", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(vch.). Tên tại hay diệt vong, còn hay mất (nói về vận mệnh của dân tộc, đất nước). Sự tổn vong của dân tộc,"]}, {"tu": "tôn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng; id.). Tốn mất nhiều, Ð; một Chuyến tổn hàng trăm nghìn đồng. Tổn nhiều công sức mà chẳng được việc gì.", "(kết hợp hạn chế). Làm mất mát, lâm thiệt hại đến, Lâm những việc tổn đc."]}, {"tu": "tốn hại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc đ.). Lâm mất mát, hư hại lớn. Tổn hại thanh danh."]}, {"tu": "tổn hao", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.), Như hao đối,"]}, {"tu": "tổn phí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Như pj/ rốn."]}, {"tu": "tôn thất", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Mất mát, thiệt hại, 4Zùa màng bị tổn thất nặng nề. Những tổn thất về người và của trong chiến tranh. tốn thọ đẹ. (kng.). Làm giảm tuổi thọ. to fắm chỉ tổn thọ."]}, {"tu": "tổn thương", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d. ). Hư hại, mất mát một phần, không còn được hoàn toàn nguyên vẹn như trước (thưởng nói về bộ phận của cơ thể hoặc về tỉnh cảm con người), Não bị tốn thương, Làm tổn thương lòng tự trọng. Các tổn thương do bỏng gây ra."]}, {"tu": "tốn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phải dùng vào công việc gì một số lượng nảo đó. Tốn nguyên liệu. Công trình này tốn hàng vạn gạch. Tốn nhiều công tập luyện.", "Dùng mất nhiều, không tương xứng với kết quả. Biết cách ghỉ chép đỡ tốn giả). Ấn tiêu như vậy, rất tổn. Đi làm gì cho tốn công (vô ích)."]}, {"tu": "tôn kém", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tốn mất nhiều tiến của (nói khái quát). Xáy dựng ngôi nhà tốn kém bằng trăm triệu đồng. Ăn tiêu tốn kém, Củng chẳng tốn kém bao nhiễu, tốn phí đẹ. (¡d.). Như đốn kém. Đð tốn phí."]}, {"tu": "tông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cán (của một số dụng cụ). Tóng đục."]}, {"tu": "tông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Dòng dõi, Con múa tông chẳng giống lông cũng #iống cảnh (tng.)."]}, {"tu": "tông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mảng màn trong hội hoa, phân biệt được với nhau nhờ sắc độ chủ đạo đậm nhạt, hay nóng lạnh, Dàng tông màu đen, trắng. Tông màu nóng,"]}, {"tu": "tông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giọng hát, thường gồm hhiều loại: giọng trưởng, giọng thự, giọng cao, giọng trung và giọng trầm."]}, {"tu": "tông", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Đâm mạnh vào, Ö#2¡ xe zông nhau. Tông cửa chạy ra,"]}, {"tu": "tông chỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(iđ.). Các chỉ trong một họ (nói tổng quát), Biết rõ tông chỉ họ hàng."]}, {"tu": "tông đổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Một trong mười hai tin để Kitô giáo, được Jesus chọn để giao cho giảng Phúc âm.", "Tin đồ tích cực truyền bá một tín ngưỡng tôn giáo. tông đơ x. óngđz.:"], "tham_chieu": {"xem": "óngđz"}}, {"tu": "tông đường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhà thờ họ, thường dùng để chỉ dòng họ. Mới đõi tông đường. tông miếu x. đôn miếu. tông môn đ, (cũ). Dòng họ. ¿âm rạng rỡ tông mÔn."], "tham_chieu": {"xem": "đôn miếu"}}, {"tu": "tông phái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngành trong một họ hoặc phái trong một học thuyết, một tôn giáo. Các tông phái của họ Nguyễn. Phật giáo chia ra nhiều tông phái."]}, {"tu": "tông tích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nguồn gốc, lai lịch của một người. Hỏi cho rõ tông tích, quê quán. Không ai biết tên tuổi, tông tích của ông ta.", "(id.). Như ng tích (ng. 1). Bị lộ tông tích."]}, {"tu": "tông tốc", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.). (Nói) liền một mạch hết mọi không suy tính, cân nhắc gì cả. Độc tuệch, chuyện gì tong nhà cũng tông tốc kể ra. Mánh mùng làm ăn mà tông tốc khai ra hết."]}, {"tu": "tông tộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp những gia đình có chung một ông tổ về bên nội."]}, {"tu": "tổng ngồng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thợt.). Không mặc quần áo, mà trần truồng, để lộ hết các chỗ kín của thân thể ra. Ở truảng tổng ngắng. tổng ngống;:. (kng.). (thưởng nói ớn tổng ngông). Có vóc đáng như người lớn, không còn bé nhỏ gì nữa (hàm ý chê), Lớn tông ngồng rồi mà còn ham chơi. tổng tộc, t, (ng,). Tử gợi tả lối nói năng có gì cũng đem tuôn ra hết một cách nhanh nhảu, dễ dàng. Có gì tổng tộc nói ra hết, đại quả! tổng tộc; t, (kng.). Như ròng đọc."]}, {"tu": "tổng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị hành chỉnh ở nông thôn thời phong kiến, gồm một số xã. Chưa đổ ông nghè đã đe hàng tổng (tng.), tổng; ï d. Kết quả của phép cộng. II Yếu tố ghép trước để cấu tạo danh từ, động từ, có nghĩa “tất cả”, “gồm tất cả”. Tổng sổ\", Tổng chỉ*, Tổng liếm kê."]}, {"tu": "tông bãi công", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bài công đồng loạt trong một hoặc nhiều ngành. Cảng nhân mở tổng bãi công. Cuộc tổng bãi công bai mươi bốn tiếng động hồ.:"]}, {"tu": "tông bí thư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đứng đầu ban bí thư trung ương, hoặc đứng đầu ban chấp hành trung ương trong một số chính đảng."]}, {"tu": "tông biên tập", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đứng đầu ban biên tập một cơ quan báo chí, xuất bản, đài phát thanh hoặc cơ quan thông tấn, - tổng bình d. Chức quan võ cắm đầu một đạo tổng đốc quân hoặc chỉ huy quân đội trong một tỉnh thời phong kiến."]}, {"tu": "tổng bộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ quan chỉ huy trung ương của một số tổ chức chính trị, Tổng bộ Việt Minh."]}, {"tu": "tổng chí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổng số chỉ."]}, {"tu": "tổng chỉ huy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đứng đầu ban chỉ huy ở cấp cao nhất. Tống chỉ huy quân đội. -tồng cọng (ph.). x. tổng cộng."], "tham_chieu": {"xem": "tổng cộng"}}, {"tu": "tông công đoàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Tổng liên đoàn lao động,"]}, {"tu": "tông công hội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(c0). Tổng liên đoàn lao động. tông công kích đg, (cũ). Tiến công ở khắp các mát trận. tổng công tÍ cv. tổng công ty. d. Tổ chức kính doanh gồm nhiều công tỉ trong cùng một ngành. Tổng công tỉ dầu khi."], "tham_chieu": {"cung_viet": "tổng công ty"}}, {"tu": "tông công trình sư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công trình sư lãnh đạo việc thiết kế và/hoặc thi công một công trình lớn. tổng công ty x, tống công ii."]}, {"tu": "tổng cộng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cộng gộp tất cả lại. Tổng cộng các khoản. Con sở tổng cộng."]}, {"tu": "tổng cục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ quan trung ương quản lí một ngành chuyên môn thuộc một bộ hay trực thuộc chính phủ. Tổng cục đường sốt. Tổng cục thống kê."]}, {"tu": "ng cục trưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đứng đầu lãnh đạo một tổng cục."]}, {"tu": "tổng diễn tập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Diễn tập với quy mô lớn, có tỉnh chất toàn diện."]}, {"tu": "tổng dũng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lính dõng ở tổng. Tháp canh tổng đng."]}, {"tu": "tổng duyệt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trình diễn để đuyệt toàn bộ lần cuối cùng trước khi công điễn."]}, {"tu": "tổng dự toán", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bản dự toán chung của ngân sách trong một thời ki, thường một năm (tổng dự toán ngân sách), hoặc bản dự án chung các khoản chỉ cho toàn bộ các hạng mục công trinh (thí dụ: tổng dự toản công trình xây dựng cơ b���n), -"]}, {"tu": "tổng đài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Máy nối với một cụm máy điện thoại để dùng chung một đường dây. Gọi điện thoại qua tổng đài. tổng đại diện chính phủ d, Chức vụ thấp hơn chức đại sứ và công sứ đặc mệnh toàn quyền, thay mặt chính phủ nước mỉnh bên cạnh chính phủ nước khác,"]}, {"tu": "tổng đình công", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ). Tổng bãi công -"]}, {"tu": "tổng đoàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người chỉ huy tuần tráng trong một tổng thời thực dân Pháp."]}, {"tu": "tổng đốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức quan đứng đầu bộ máy cai trị một tỉnh lớn thời phong kiến, thực dân, tổng gội"]}, {"tu": "tổng đội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổ chức gồm nhiều đội cùng làm một nhiệm vụ. Tổng đói thanh niên xung phong."]}, {"tu": "động viên", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Động viên toàn bộ lực lượng của cả nước. Lệnh tổng động viên."]}, {"tu": "tổng giám đốc", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Người đứng đầu một vài cơ quan quan trọng hoặc xí nghiệp lớn. tổng giám mục d, Chức trong Công giáo, trông nom nhiều địa phận."]}, {"tu": "tổng hành dinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi tướng chỉ huy và cơ quan tổng tham mưu đóng."]}, {"tu": "tổng hoà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự tổng hợp, tổng thể."]}, {"tu": "tổng hội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổ chức gồm nhiễu hội thuộc củng một ngành hoạt động. Tổng bội sinh viên,"]}, {"tu": "tổng hợp ï", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tổ hợp các yếu tố riêng rẽ nào đỏ làm thành một chỉnh thể; trái với phán tích. Tổng họp các ý kiến thảo luận. Tổng hợp tình hình.", "(chm.), Điều chế hợp chất phức tạp từ các chất đơn giản hơn,"]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Được chế tạo ra từ những chất đơn giản bằng phân ứng hoá học. Sợr tống hợp.", "Bao gồm nhiều thành phần có quan hệ chặt chẽ với nhau, làm thành một chỉnh thể. Ä⁄ón Äĩ thuật tống hợp. Sức mạnh tống hợp của chiến tranh nhân dân. Nghệ thuật sản khẩu là một nghệ thuật tổng họp, gôm văn học, hội hoa, âm nhạc, v.v.", "Bao gồm nhiều loại, nhiều thứ khác nhau, Cửa hàng bách hoá tổng hợp. Thư viện khoa học tổng hợp."]}, {"tu": "tổng kết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhìn lại toàn bộ việc đã làm, khi đã kết thúc hoặc sau mỗi năm, để có sự đánh giá, rút ra những kết luận chưng, Tổng kết năm học. Tổng kết kinh nghiệm. Bảo cáo tổng kết cuối năm."]}, {"tu": "tổng kho", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kho chính có lượng chứa lớn."]}, {"tu": "tổng khởi nghĩa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Khởi nghĩa khắp nơi trong cả nước. Tổng khởi nghĩa tháng Tảm 1943."]}, {"tu": "tổng khủng hoảng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khủng hoảng toán điện."]}, {"tu": "tông kim ngạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quy định vẻ mặt giá trị thể hiện bằng tiền tệ đối với tổng số hàng hoá chu chuyến xuất nhập khẩu của một nước hay một khu vực trong một thời kì nhất định."]}, {"tu": "tổng lãnh sự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức vụ ngoại giao cao hơn lành sự, đứng đầu một tổng lãnh sự quán."]}, {"tu": "tổng lãnh sự quán", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ quan lãnh sự ở cấp cao hơn lãnh sự quán. tổng lí cv. sống jý. d. Chánh tổng và lí trưởng (nói khái quát). Tống Íí, kì hào trong làng. tổng liên đoàn (lao động) d. Tổ chức liên hiệp các công đoàn ở một số nước."], "tham_chieu": {"cung_viet": "sống jý"}}, {"tu": "tổng loại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Loại lớn, bao gồm nhiều loại nhỏ,"]}, {"tu": "tổng luận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bài viết bàn một cách khái quát về một vấn đẻ gì đó."]}, {"tu": "tổng lực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thường dùng phụ cho d.), Toàn bộ các lực lượng được sử dụng một cách tổng hợp. Cuộc chiến ranh tổng lực (về quân sự, kinh tế, chính trì). Lối chơi tổng lực của đội bỏng, tổng lý x. tổng lí."], "tham_chieu": {"xem": "tổng lí"}}, {"tu": "tổng ngân sách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Toàn bộ ngắn sách của nhà nước."]}, {"tu": "tổng nha", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như nha, (từ dùng trong bộ máy của chỉnh quyền Sải Gòn trước 1973). Tổng nha cảnh sát,"]}, {"tu": "tổng phản công", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phản công trên toàn bộ các mặt trận nhằm giành thắng lợi quyết định trong chiến tranh."]}, {"tu": "tổng phát hành", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phát hành ấn phẩm trong phạm vỉ cả nước."]}, {"tu": "tổng phổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bản nhạc ghi cho dàn nhạc nhiều bẻ với nhiều loại nhạc cụ cùng chơi. Bản tổng phố."]}, {"tu": "tổng quan", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.; kết hợp hạn chế). Có tính chất nhìn chung. X2! báo cáo tổng quan."]}, {"tu": "tổng quát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng phụ cho đg., d.). Nhin chung toàn bộ, không chú ý đến chỉ tiết. Nhìn tổng quát. Đánh giá một cách tổng quát. Một nhận định tổng quát."]}, {"tu": "tông quân uỷ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Quân uỷ trung ương."]}, {"tu": "tổng sản lượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Toàn bộ sản lượng trong một năm, Tổng sản lượng công nghiệp."]}, {"tu": "tổng sản phẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Toản bộ của cải vật chất sản xuất ra trong một thời gian nhất định,"]}, {"tu": "tổng sản phẩm nội địa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. ống sản phẩm quốc nội. tổng sản phẩm quốc gia cv. GNP. d. Chỉ tiêu kinh tế tổng hợp của một nước, khác fổng sản phẩm quốc nội một lượng bằng chênh lệch hoạt động xuất nhập khẩu vả giao dịch quốc tế. tông sản phẩm quốc nội cv. GDP. đ. Chỉ tiêu kinh tế tổng hợp phản ánh kết quả hoạt động của nền kinh tế trên lãnh thổ một nước (bao gồm sản xuất hàng hoá và dịch vụ); phân biệt với ổng sản phẩm quốc gia."], "tham_chieu": {"xem": "ống sản phẩm quốc nội", "cung_viet": "GNP"}}, {"tu": "tổng sản phẩm xã hội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Toàn bộ cũa cải vật chất do xã hội sản xuất ra trong một thời gian nhất định, thường là trong một năm. tổng sắp x. bảng tổng sắp."], "tham_chieu": {"xem": "bảng tổng sắp"}}, {"tu": "tông số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số cộng chung tất cả lại. ĩ: ổng số học sinh của trường."]}, {"tu": "tông tài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức quan đứng đầu một cơ quan biên soạn của nhà nước phong kiến. Quấc sử quản tổng tài.", "(¡d.). Chức của những người được giao nắm quyền hành pháp trong lịch sử một số nước. Các tổng tài của để quốc La Mã. tông tấn công (id.). x. tổng fiển công."], "tham_chieu": {"xem": "tổng fiển công"}}, {"tu": "tổng tập", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tuyển tập tác phẩm của nhiều tác Biả. Tổng tập văn học Việt Nam thể li XIX."]}, {"tu": "tổng tham mưu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ quan tham mưu của lực lượng vũ trang cả nước."]}, {"tu": "tổng tham mưu trưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đứng đầu cơ quan tham mưu của lực lượng vũ trang cả nước."]}, {"tu": "tổng thanh tra", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đứng đầu lãnh đạo công tác thanh tra trong phạm vỉ cả nước,"]}, {"tu": "tổng thành", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cụm đồng bộ các bộ phận trong máy móc, đảm bảo một chức năng hoạt động chính nào đó, Không sửa chữa thay thế từng phần động cơ, mà thay thế tổng thành. Phân xưởng lắp tổng thành của nhà máy,"]}, {"tu": "tổng thể 1", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp nhiều sự vật có quan hệ chặt chè với nhau, lâm thành một thể thống nhất có những đặc trưng chung. Một tổng thể kiến trúc. Các ngành kinh tế quốc dân hợp thành một tổng thế."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Có tính chất của tổng thể. Quy hoạch tổng thể."]}, {"tu": "tông thống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đứng đầu nhà nước ở một số nước cộng hoà."]}, {"tu": "tổng thu", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Tổng số thu,"]}, {"tu": "tổng thuật", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thuật lại một cách khái quát những nội dung cơ bản. Tổng thuật tình hình kình tế thế giới. Bài tổng thuật chương trình thể thao hàng tuần. Tổng thuật các bài báo. tổng thư kĩ cv. tổng thư ký d. Người đứng đầu ban thư kí phụ trách công việc chung của một tổ chức, một đoàn thể lớn."], "tham_chieu": {"cung_viet": "tổng thư ký d"}}, {"tu": "tổng tiến công", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tiến công có tính chất chiến lược nhằm giảnh thắng lợi quyết định trong chiến tranh."]}, {"tu": "tổng trấn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức đứng đầu cơ quan hành chính một địa hạt lớn dưới một số triều đại phong kiến. Tổng trần Gia Định Thành thời Gia Long."]}, {"tu": "tổng trưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ trưởng trong chính phủ của chỉnh quyển Sải Gòn trước năm 1975. Tổng trưởng nội vụ."]}, {"tu": "tổng tuyển cử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cuộc bỏ phiếu của toản thể công dân trong nước để bầu ra quốc hội,"]}, {"tu": "tổng tư lạnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người chỉ huy cao nhất của lực lượng vũ trang một nước hoặc của một liên quân."]}, {"tu": "tổng vệ sinh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). Quét dọn, làm vệ sinh chung ở mọi chỗ cùng một lúc. Tổng vệ sinh hằng tuân khu vực nhà ở,"]}, {"tu": "tống", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ng). Đánh mạnh và thẳng, thường bằng nắm tay. Tổng cho một quả đấm. Tổng tấp bảng súng vào ngực."]}, {"tu": "tống", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho ra khỏi bảng một tác động mạnh. Rửa rưói để tống chất độc ra.", "(kng,). Đùng quyền lực đuổi đi, đưa đi, bằng hành động mạnh mẽ, dứt khoát. Tống ra khỏi nhà. Tống vảo nhà lao. Bị tổng đi xa.", "(thgL). Đưa đến, gửi đến mà bất chấp có đồng ý nhận hay không. Tống thêm một bức thự đòi nợ.", "(thạL). Cho vào bên trong cho bằng được, bất kể như thế nào. Tống một quá lựu dạn vào hậm. Tổng hết quần áo vào vali."]}, {"tu": "tống biệt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; id.). Tiễn đưa người đi xa. My lời tổng biệt.: tống chung đp. (củ; trư,). Đưa người chết đến nơi chôn cất, Lẻ tổng chung."]}, {"tu": "tống cổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Đuổi ra khỏi bằng hành động mạnh mẽ, dứt khoát. Tống cổ ra khởi nhà. tống cựu nghênh tân (cũ; ¡đ.). Đưa tiễn cái cũ đi, đón rước cái mới đến (thường dùng trong dịp đón năm mới). Họp mớt lúc giao thừa để tổng cựu nghênh tân. tống đạt đẹ. (cũ). Chuyển đến đương sự giấy tờ của cơ quan hành pháp.."]}, {"tu": "tống giam", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bắt đưa vào nhà giam. Lệnh tống giam.:"]}, {"tu": "tống kbứ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Đuổi đi xa. Tống khứ cái của nợ ấy đi cho rảnh mắt."]}, {"tu": "tống táng I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Chôn cất. Zo liệu việc tổng tảng.", "(kng.. ¡d.). Bỏ hẳn, đứt bó hẳn, coi như không còn nữa. Cdi đổ cố lỗ đó đã được tổng táng từ lâu."]}, {"tu": "TI", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["&ng.). Một cách vội vã, chỉ cốt cho chỏng hết. Ấn tổng tảng cho hết. Bản tổng táng\"."]}, {"tu": "tống tiền", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hăm đoa hoặc hành hung để bắt phải nộp tiền. Bắt các để tổng tiền. Doa tố giác để tổng tiên."]}, {"tu": "tống tiễn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(củ; ¡d.). Tiễn đưa người vốn từ nơi khác đến, nay lại ra đi. Tống tiễn một viên quan.:"]}, {"tu": "tống tình", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). (Mắt) liếc đưa tình. Liếc mắt tổng tình. tôngđở cv. đóng đơ. d. Dụng cụ gồm hai bản lười sắc chuyển động qua lại đều đặn, dùng để cắt tóc ngắn sát chân. tônô cv,:ó nó, d. Thùng gỗ lớn, hình trụ, bụng phình, hai mặt đáy được đóng kín, dùng để đựng một số mặt hàng khi chuyên chở. Tónó rượu. To nhự thùng tônô (rất to béo, hàm ý vui đùa)."], "tham_chieu": {"cung_viet": "đóng đơ"}}, {"tu": "tốp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhóm gồm một số ít người hoặc vật, cùng đi với nhau hoặc cùng có một hành động chung. Đi thành tìmg tốp ba bổn người. Sảu _# š c¿ AT NG chiếc máy bay chia làm hai tốp."]}, {"tu": "tốp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ng.). Hãm máy lại. T2w tốp máy."]}, {"tu": "tốp ca", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hinh thức biểu diễn nghệ thuật, do một tốp năm bảy người cùng hát. 7iết mục tấp ca nữ."]}, {"tu": "tốt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quân có giá trị thấp nhất trong bản cờ tướng hoặc bộ tam cúc. 7Ö/ con rốt. tốt; It. 1 Có phẩm chất, chất lượng cao hơn mức bình thường, Giấy tối. Vải rối. Làm việc tốt. 2 Có những biểu hiện đáng quy về tư cách, đạo đức, hành vi, quan hệ, được mọi người đánh giả cao. Tính rốt. Người bạn tốt. Đối xử tối với mọi người. Gương người tốt, việc tốt. 3 Vừa ý, không có gì làm cho phải phản nàn. Xế: guả tới. Mdy chạy tất. Đoàn kết tốt với nhau. 4 Thuận lợi, có khả năng mang lại nhiều điểu hay. Thởi tiết tốt. không khí trong lành tốt cho sức khoẻ. Triệu chứng tốt. 5 (kết hợp hạn chế), Ở tình trạng phát triển mạnh, biểu hiện có nhiều sức sống (thường nói về cây cỏ). Lúa tốt ngập bờ. Có mọc tốt. Tóc chóng tốt. 6 (kết hợp hạn chế). Đẹp, Văn hay chữ tốt."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.). Từ biểu thị điều vừa nêu ra, theo người nói nghĩ, là hoàn toàn cỏ khả năng (dùng để trả lời ý hoài nghị, không tin của người đối thoại), nghĩa như “được lắm chứ”, Chua thì có chua, nhưng ăn tốt."]}, {"tu": "tốt bụng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có lòng tốt, hay thương người và sẵn sàng giúp đỡ người khác. Con người tốt bụng. Tốt bụng với bạn."]}, {"tu": "tốt đen", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Con bài có giá trị thấp nhất trong các cơn bài tam cúc; thường dùng để ví kẻ bị người khác sai khiến, coi không ra gì."]}, {"tu": "tốt đẹp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Được đánh giá là làm hải lòng, được - như mong muốn. Kết guả tốt đẹp. Lời chúc mừng tốt đẹp. Truyên thổng tốt đẹp."]}, {"tu": "tốt đôi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Đôi thanh niên nam nữ) có sự tương xứng, hoà hợp để làm thành hoặc có thể trở thành cặp vợ chồng hạnh phúc, Thông họ thật tốt đôi."]}, {"tu": "tốt giọng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Có giọng hát hoặc giọng nói hay, đễ nghe,"]}, {"tu": "tốt giống", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Thuộc giống tốt. Gà đốt giống."]}, {"tu": "tốt lãnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chỉ mang lại toàn những sự yên vui, không có điểu gì không hay. Chúc mọi sự tốt lành. Không khí tốt lành."]}, {"tu": "tốt mã", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có cái vẻ bên ngoài đẹp đề (thưởng hảm ý chẽ). Con gà trống tốt mã. Giể cùi tốt mđ*. tốt nãi t, (kng.). Có khả năng sinh để nhiều (thường nói về lợn nái)."]}, {"tu": "tốt nết", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tính nết tốt, dễ mến, không ai chê trách được. Con bé được cải tốt nết.:"]}, {"tu": "tốt ngày", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Ngày) tốt lành, có khả năng mang lại nhiều may mắn, theo một quan niệm cũ. Chọn - hôm tốt ngày mới dựng nhà."]}, {"tu": "tốt nghiệp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Được công nhận đã đạt tiêu chuẩn kiểm tra kiến thức hoặc trình độ nghiệp vụ sau khi học xong một trường hoặc một bậc học, một cấp học. Thị tốt nghiệp. Luận văn tốt nghiệp đại học. Bác sĩ mới tốt nghiệp."]}, {"tu": "tốt nhịn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Biết nén giận, không gây cãi vã, không phản ứng lại khi gặp điều trải ý. AZay nà nó tốt nhịn chứ không thì lôi thôi to."]}, {"tu": "tốt phúc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Có nhiều phúc, thường gặp tay mắn, Tốt phúc nên thoát được nạn."]}, {"tu": "tốt số", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Cỏ số phận may mắn, thường gặp những điều như ÿ. Mỏ tết số, lẩy được người vợ rất đâm đang."]}, {"tu": "tốt tươi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như ai tốt. Cây cối tốt tươi."]}, {"tu": "tột", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Đến mức cao nhất, không thể hơn. Cao tột. Sướng tột."]}, {"tu": "tột bậc 1", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(không dùng lâm chủ ngữ). Bậc cao nhất, mức độ cao nhất. Căng thẳng đến tột bậc. TIt. Ở bậc cao nhất, không còn có thể hơn. Miềm vui tột bậc. Tình cảnh khốn khổ tột bậc. tột bực (ph.). x. tột bác."], "tham_chieu": {"xem": "tột bác"}}, {"tu": "tột cùng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tới giới hạn cuối cùng, không thể hơn được nữa. Miểm vuì sướng tột cùng. tột đỉnh d, (không dùng làm chủ ngữ). Đỉnh cao nhất, mức độ cao nhất. Phong trào phải triển đến tột định."]}, {"tu": "tột độ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(không dùng làm chủ ngữ). Mức độ cao nhất, không còn có thể hơn được nữa của một trạng thái (thường nói về trạng thái tỉnh cảm). Căm ghét đến tột độ. Đầu ác căng thẳng đến tột độ. Lòng ham muốn tột độ. tôtam x. fotem. tôtem giáo x. otem giáo. tơ; I d. 1 Sợi rất mảnh, mượt, do tằm, nhện nhả Ta, Tầm nhá tơ làm kén. Nhện chăng tơ. 2 Tơ tảm dùng làm sợi để dệt. [/øm tơ. Quay (ơ. 3 Sợi rất mảnh và mượt nhự tơ tầm. Tơ đưa. Tơ chuối. 4 (cũ, vch.; kết hợp hạn chế). Dây đàn; cũng dùng để chỉ cây đàn. Tiếng tơ. 5 (cũ; vch.; kết hợp hạn chế). Sợi dây, dùng để biểu trưng cho mối tình gắn bó đôi nam nữ. Tơ hồng*. Mối tơ vương. Kết túc xe tơ\", Mt. (Lông, tóc) rất mảnh sợi, mềm và mượt như tơ. Em bé tóc còn tơ. Còn trẻ măng, má đẩy lông tơ.."], "tham_chieu": {"xem": "fotem"}}, {"tu": "tơ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["! (Động vật, thực vật) còn non, mới vừa lớn lên. Gà mái tơ. Con trâu tơ mới hai tuổi. Cây dừa tơ. Rễ tơ. 2 (kng.). (Thanh niên) mới lớn lên chưa có vợ, có chồng. Trai tơ. Gái tơ."]}, {"tu": "tơ duyên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Sợi tơ hông ràng buộc đôi trai gái; chỉ tình yêu nam nữ, tình đuyên vợ chồng. Vương mối tơ duyên. Tơ duyên lỡ làng."]}, {"tu": "tơ gốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. áo kén."], "tham_chieu": {"xem": "áo kén"}}, {"tu": "tơ hào", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(dùng có kèm ý phủ định), Lấy một phần rất nhỏ, không đáng kể của công hay của người khác làm của riêng. Không bao giờ tơ hào một đồng xu của di."]}, {"tu": "tơ hoá học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sợi tổng hợp, mảnh và mượt như tơ tằm. -"]}, {"tu": "tơ hồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây kí sinh có thân hình sợi nhỏ, mảu vàng hay trắng lục, không có lá, quấn vào cây chủ."]}, {"tu": "tơ hồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). 1 Sợi chỉ đỏ, đùng để biểu trưng cho tình đuyên do trời định theo một truyền thuyết Trung Quốc. ở /ơ hỏng (lễ kết hôn). 2 (¡đ.). Ông tơ hồng (nói tắt); Nguyệt Lão. Tế tơ hồng."]}, {"tu": "tơ lòng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Nỗi thương nhớ người yêu vương vấn trong lòng, vấn vít như tơ."]}, {"tu": "tơ lơ mơ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(1đ.). x. /z mơ (láy)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "tơ màng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng có kèm ý phủ định). Nghĩ đến và mong muốn có được. Xông fơ màng của ai một thứ gì. Chẳng tơ màng đến danh lợi. tơ mành ở. (cũ; vch.). Sợi tơ nhỏ, dùng để ví tình yêu vương vấn của đôi trai gái."]}, {"tu": "tơ mơ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Tơ tưởng đến một cách không đứng đắn (trong quan hệ nam nữ). 7ơ mơ có hàng xóm. tơ mø; t, (ìd.). Như tờ mờ. Sáng tơ mơ đã dậy."]}, {"tu": "tơ mơ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡id.), Như ?z mơ. Hiểu tơ mơ mà đã nói. “td-rớt”\" x. tui. “%đ-rưng” x. đàn torưng."], "tham_chieu": {"xem": "tui"}}, {"tu": "tơ tằm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tơ do con tầm nhả ra, dùng để đệt vải, lụa. Áo lụa tơ tầm, Hàng tơ tằm."]}, {"tu": "tơ tình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Tình yêu vương vấn như tơ. tơ tóc d, (cũ; vch,), Như tóc fø (ng. Ï). Chân tơ kã tóc *."]}, {"tu": "tơ tưởng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Nghĩ liên miên không đứt đến người hoặc cải mả mình nhớ mong, ước muốn. Nhớ ai hết đứng lại ngồi, Ngày đêm tơ tướng một người tình nhân (cả.). Tơ tưởng chuyện làm giàu."]}, {"tu": "tơ vò", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tơ bị vò rối; dùng để ví tình hình rối rắm khó nghĩ ra cách giải quyết, Lòng rối như tơ vò. Gỡ mối tơ vò."]}, {"tu": "tơ vương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc đg.). Tơ bị đính vào nhau; tơi tới dùng để ví tình cảm vương vấn, khỏ dứt bỏ (thường nói về tình yêu). 7ø vương mối tình đầu. Thôi đừng tơ vương nữa."]}, {"tu": "tờ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I1 Từ dùng để chỉ từng đơn vị riêng lẻ những mảnh giấy được cắt, xén vuông vắn. A/ôi thấp giấy hai mươi tờ. Mỏng như tờ giấy. 2 (thường"]}, {"tu": "dùng trước", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": [", d., trong một số tổ hợp). Tờ giấy có viết hay in một nội dung nhất định, theo một kiểu, một mẫu nào đó. Viết tờ khai. Bóc tờ lịch. - Tờ truyền đơn. Tờ báo. 3 Mặt tờ giấy rất phẳng, dùng để ví trạng thái cảnh vật hoàn toàn yên tĩnh, không có chút động. A⁄#Ä? nước lặng như tờ. ïm như tờ. Phẳng lặng tỏ."]}, {"tu": "tờ mờ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Trời) mới vừa bắt đầu sáng, còn mờ mờ, chưa nhin thấy rõ nét cảnh vật. Mới tờ mờ sảng đâ dậy,"]}, {"tu": "tờ mờ đất", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). (Lúc) tờ mờ sáng, đường đi nhìn còn mờ mờ, chưa rö. Ra ải ác tờ mờ đất."]}, {"tu": "tờ rơi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tờ giấy nhỏ cỏ nội dung vận động, tuyên truyền cho một vấn đề chính trị, xã hội nào đó, được rải, thã ở chỗ đông hoặc phân phát rộng rãi. ⁄"]}, {"tu": "tờ rời", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bán tài liệu, thường bằng tờ giấy rờiê ˆ gấp lại hoặc bằng tập mỏng, giới thiệu hoạt động của một tổ chức, hay sản phẩm của một cơ quan kinh doanh. Quảng cáo bằng tờ rời. “từ-rớt” x. rust,"], "tham_chieu": {"xem": "rust"}}, {"tu": "tử trình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Văn bản mang những thông tin và yêu cầu cụ thể về một vấn để trinh cấp trên xem xét, phê duyệt."]}, {"tu": "tở", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Rời ra hoặc làm cho rời nhau ra, không còn kết dinh vào với nhau nữa. Đám máy tở ra. Tớ sợi."]}, {"tu": "tở mở", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Hớn hở, phấn khởi. Tiếng reo hò tở mở."]}, {"tu": "tớ I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Đây tớ (nói tắt). Thảy Hảo tớ ấy (tng.).:"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Từ dùng để tự xưng một cách thân mật giữa bạn bè còn ít tuổi. Tớ mang giúp cậu. tợ (ph.). x. sựg,."], "tham_chieu": {"xem": "sựg"}}, {"tu": "tơi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Áo tơi (nói tắt). Mang (ơi, đội nón."]}, {"tu": "tơi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái rời ra thành những hạt hoặc sợi nhỏ, không cỏn dính vào với nhau nữa. Đập tơi đất. Đảnh cơm cho tơi. Khoai bở tơi. Khê tợi ra."]}, {"tu": "tơi bởi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tả tơi không còn ra hình thù gì nữa, đo bị tàn phá mạnh mẽ và dồn dập. Khu vườn tơi bởi sau cơn bão. Đánh cho tơi bài. Lòng đau đón tơi bởi (b.)."]}, {"tu": "tơi tả", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như t4 rơi."]}, {"tu": "tơi tới", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng., dùng phụ sau đg.). Một cách nhanh, mạnh Và liên tục, như không ngừng, không nghỉ. z„ được nước, lên fợ; tới. Âi nấy phần khới, thì nhau làm toƒ tỏi,"]}, {"tu": "tỜI", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Thiết bị có trục quây, trên trục có cuốn đây, dùng để kéo Vật nặng. tới I đg Ị (ph.). Đến một nơi nào đó. Mới zới nhà choi, Chuyên tới tại Anh fq. 2 {ph.). Đến khoảng th ? trong vài chục năm tới. LÍ k, ! Từ biểu thị điển sắp nêu ra là giới hạn, Trức độ của sự việc vừa nói đến; như đến (nhưng nghĩa mạnh hơn). Chở tới nửa đêm. Làm tới hao Ki xong mớt nghĩ Mng tới thế mà nó vẫn trợ"]}, {"tu": "tới tấp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Liên tiếp, dồn dập, cái tây chưa qua cái khác đã đến, Công việc rỏi tấp. Xe đi lại tới tấp."]}, {"tu": "tới tới", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.; dùng phụ sau đg.). Một cách liên tục, nhự không ngừng, không nghỉ, 7 a„„ tới tới."]}, {"tu": "tỏm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có cám Biác rất khó chịu và muốn tránh xâ cái bẩn thỉu khiển buồn nôn. Trông phát tim,"]}, {"tu": "tợn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). 1 Dự, Con chó trông rất tơn. Hai CƠN mắT gườm §ườm trông đến tọn, 2 (kng.). Bạo đến mức liều lĩnh, không biết Sợ hãi là gì, Thằng bé tơn lắm, dám đị vào rừng mội mình. 3 (ng;"]}, {"tu": "thưởng dùng phụ sau", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": [". L). Ở mức độ cao một cách khác thường (thường hảm ý chê). Sâu phả tơn quả. Căng trêu tọn. Có về nghệ sĩ tọn. tợn tạo t, (Œng.). Tỏ ra không biết sợ, không kiêng nể, không e dè (nói khái quát). Đáng vẻ nghịch ngợm tt tạo lắm. Tợn tạo nói \"ngay. tớp I đp. (kng.). Nhự tạp. Tóp một hơi cạn hết Cốc rượu. Củ tớp môi."]}, {"tu": "lÍ", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.). (Làm ViỆC gì) ngay lập tức và rất nhanh, cốt cho XONB việc, Làm đớn đi vài ngày cho xong. tợp 1 đg, (kng,). 1 Uống nhanh một gụm. 7op Ỗ í - 2 Hả miệng đớp nhanh lấy 1 đ. (kng ). Ngụm. Zảm HỘI lQp nữa. tƠrƠt x. rụs;, tdrưng x. đản lOrưng. TP Thành phố, viết tắt (dùng trong tên gọi một thành phố), 7P Hồ Chỉ Minh, tr. Trang (sách, báo), viết tắt, tr. CN Trước Công nguyên, viết tắt,"], "tham_chieu": {"xem": "rụs"}}, {"tu": "tra", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Cho từng hạt giống vào chỗ đất đã cuốc xới để chọ mọc mắm, lên Cây. Tra ngó. Tra hạt vừng, 2 Cho một chất nào đó vào trong tra; đg, Truy hỏi gật ao hoặc doa đẫm, đánh đập nhằm buộc phải khai Tả sự thật. P#4i fra cho 74. Tra bắt phải khai,"]}, {"tu": "tra", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tìm một số liệu, một điều cần biết nào đó trong sách chuyên dùng Roạc trong tải liệu theo vận. tra, †. (nh.}. Giả, Ông tra bà lão. “tra-CÔm” x. racom (mắt hộp)."], "tham_chieu": {"xem": "racom"}}, {"tu": "tra cứu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tìm tòi qua sách báo để biết địch xác một điều nảo đồ. Tra cứu hộ sọ, Tra cứu nhiều tài liệu để xác minh. tra hỏi đg, Truy hỏi gất gao nhằm buộc phải nồi ra sự thật, 7>z hải những \"gHỜi tình nghi, Tra hỏi đủ chuyên."]}, {"tu": "tra khảo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tra hỏi một cách gắt gao, thường có đánh đập để bắt cung khai. Bị tra khảo mấy cũng không khai."]}, {"tu": "tra khảo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(1d.). Như tra cửu. Sách báo dùng để tra khảo."]}, {"tu": "tra tấn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bắt chịu cực hình nhằm buộc phải cung khai. Bị tra tấn đã man, chết đi sống lại. tra vấn đg, Hỏi đi hỏi lại kĩ lưỡng để tìm cho ra điều gì. Tra vấn mãi bắt phải nhận."]}, {"tu": "tra xét", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Xét hỏi để kiểm tra. 7ra x# giấy tờ người lạ. l"]}, {"tu": "trà", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Búp hoặc lá cây chè đã-sao, đã chế biến, để pha nước uống. Pka trả. Ấm trà ngon. Hết tuần trà. trà; d, Cây cánh cùng loại với chè, hoa đẹp màu trắng, hồng hay đỏ."]}, {"tu": "trả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["! Tập hợp những cây cùng loại cùng gieo trồng và thu hoạch trong một thời gian, một đọt. Trà lúa sớm. Trà lúa cấy cuối vụ. Trà khoai muộn. 2 (ph.). Lửa tuổi. Hai đứa cùng trà, cùng trật với nhau. Lỡ trà con gái. trà dư tửu hậu Chỉ lúc nhản rỗi (như lúc vừa thưởng thức xong chén chè, chén rượu). Cáu chuyện phiếm lúc trà dự tửu hậu."]}, {"tu": "trà lá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Uống nước chẻ, hút thuốc lá, tiêu phí thời gian vào những thú vui nhỏ (nói khái quát). Tự đập nhau trà lá hết ngày."]}, {"tu": "trà mi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thuộc loại hoa hồng, hoa trắng hoặc đỏ, không thơm, trồng làm cảnh,"]}, {"tu": "trà trộn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lần vào đám đông để khỏi bị phát hiện. Kẻ gian trà trộn vào hành khách đi tàu."]}, {"tu": "trả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim nhỏ, lông xanh biếc, mỏ lớn và thẳng, mảu đỏ, chuyên bắt cá,"]}, {"tu": "trả", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa lại cho người khác cái đã vay, mượn của người ấy. Trd nợ. Trả sách cho thư viện. Có vay có trả (tng.).", "Đưa lại cho người khác cái đã lấy đi hoặc đã nhận được từ người ấy. Trả lại tiên thừa. Trả tự do cho người bị bắt. Trả hàng cho người gửi. Không nhận quả, mà gi trả lại.", "Đưa cho người khác số tiền hoặc vật để đổi lấy cái gi đó của người ấy, từ người ấy. Trả tiên mua hàng. Trả tiên nhà. TYả công. Trả lương.", "Làm trở lại cho người khác điều tương xứng với những gỉ người ấy đã làm cho mình. Trả ơn. Trả lễ. Trả thù*. Đánh trả. Bắn trả quyết liệt.", "Trả giá (nói tắt). Trả thấp quả họ không bản."]}, {"tu": "trả bài", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph., hoặc cù). (Học sinh) trình bày trước giáo viên bài đã học để giáo viên kiểm tra, trả bữa x. ăn trả bữa."], "tham_chieu": {"xem": "ăn trả bữa"}}, {"tu": "trả đũa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chống trả lại một cách đích đáng trác việt cho bả nỗi tức giận. Đánh rd đùa. Trả đũa bằng một câu địch đẳng."]}, {"tu": "trả giá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Đưa ra một giả theo ý mỉnh để đề nghị với người bán. 2 Phải chịu mất mát tương xửng với điểu mình gây ra. Trẻ giá cha hành động liễu lĩnh của mình. trả góp đg, (Phương thức mua bản) trả trước một phần tiền, phần còn lại trả dần trong một thời gian nhất định và theo mức lãi suất quy định. Áua nhà theo lối trả góp."]}, {"tu": "trả lời", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói cho người nào đó biết điều người ấy hỏi hoặc yêu cầu.;đi câu nào, trả lời câu Ấy. Viết thư trả lời, Đúng sai thể nào, thời gian sẽ trả lời (b.).", "Đáp lại bằng thái độ nào đó. Trđ lời sự khiêu khích bằng sự im lặng khinh bí."]}, {"tu": "trả miếng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đối đáp, đối phỏ lại lời nói, hành động xúc phạm đến mình bằng lời nói, hành động tương tự (thường hảm ý chê). Bốp chá? trả miếng ngay. `"]}, {"tu": "trả nghĩa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đền đáp lại ơn nghĩa. Đản ơn trả nghĩa. trả nủa (ph.). x. 4 đãa,"], "tham_chieu": {"xem": "4 đãa"}}, {"tu": "trả phép", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Về lại nơi làm việc sau thời gian đi nghỉ phép. Trả phép đúng hạn."]}, {"tu": "trả thù", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho người đã gây hại, gây tai hoạ cho bản thân mình hoặc người thân phải chịu điều tương xứng với những gì người ấy đã gây ra. Trả thù cho vợ con bị giết hại. Thù chưa trả. Một hành động trả thù nhỏ nhẹn. trả treo đg, (ph.). Đôi co cõi lại với người trên, Tay nói trả treo với anh chị trong nhà."]}, {"tu": "trã", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nồi đất rộng miệng và nông, thường dùng để kho nấu. Trã cá kho. Trả rang."]}, {"tu": "trá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đánh rửa đồ vàng bạc cho sáng và bóng, Trá đôi hoa tại."]}, {"tu": "trá hàng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giả vờ đầu hàng. Lập mưu trá hàng để làm nội ứng. -"]}, {"tu": "trá hình", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Đóng giả hình dạng một loại người khác để không bị nhận ra. Äfấc quản do trá hình. Trá hình là người đi buôn để lấn trốn. 2 (thường"]}, {"tu": "dùng phụ sau", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["). Mang một hình thức giả để che giấu thực chất. Trại tập ưng trá hình. Lối bóc lột trả hình."]}, {"tu": "trác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Đánh hừa để đùa chơi cho vui."]}, {"tu": "trác táng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chơi bời truy lạc vô độ. Ăn chơi trắc táng. Lối sống trác tảng. Những cuộc trác tảng thâu đêm."]}, {"tu": "trác tuyệt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cao vượt hẳn lên, không có gì sánh kịp. Lời thơ trác tuyệt, Những thiên tài trắc tuyệt."]}, {"tu": "trác việt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Siêu việt, vượt hơn hẳn những cải bình thường, LÔ Gà Hài"]}, {"tu": "trạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ đan bằng tre rộng miệng, nông lòng, thường dùng để khiêng đất."]}, {"tu": "trạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng, độ (nói về tuổi). Öả cự ạc gẩn tám mươi. Hai người cùng trạc tuổi."]}, {"tu": "trách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Trã nhỏ. 7rách cả."]}, {"tu": "trách", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tö lời không bằng lòng vẻ người có quan hệ gắn gũi nào đó, cho là đã có hành ví, thải độ không đúng, không hay, không tốt đối với mình hoặc có liên quan đến mình. Trách bạn không giúp. Trách khảo. Tự trách mình. Than thân trách phận."]}, {"tu": "trách cứ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tô lời không bằng lòng về người nào đó, cho lả phải chịu trách nhiệm về điều không hay, không tốt đã xảy ra. Lồi ở mình, đừng trách cứ qi."]}, {"tu": "trách mắng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trách người đưới bằng những lời nói nặng. trách móc đẹ. Tỏ cho người có quan hệ gắn gũi nào đó biết là mình không bằng lòng về những điều không đúng, không hay, không tốt mả người đó đã làm đối với mình hoặc có liên quan đến mình. Trách móc chồng chẳng chăm sóc con. Giọng trách móc. Cái nhìn trách móc. trách nào (mả) chắng (hoặc chả) (kng.). Tổ hợp biểu thị điều không hay sắp nêu ra là hậu quả tất yếu của thái độ, hành vi vừa được nói đến, cho nên không có gì phải ngạc nhiên cả. Làm vội làm vàng, trách nào mà chẳng có sơ suất."]}, {"tu": "trách nhiệm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần việc được giao cho hoặc coi như được giao cho, phải bảo đảm làm tròn, nếu kết quả không tốt thì phải gánh chịu phẩn hậu quả. Trách nhiệm làm cha mẹ. Trách nhiệm của một giảm đốc xí nghiệp. Ý thức trách nhiệm,", "Sựràng buộc đối với lời nói, hành vi của mỉnh, bảo đảm đúng đắn, nếu sai trái thi phải gánh chịu phần hậu quả. Chýw rách nhiệm về lời khai của mình. Một việc làm có trách nhiệm."]}, {"tu": "tracom", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. mát hột."], "tham_chieu": {"xem": "mát hột"}}, {"tu": "trai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Động vật thân mềm, có vỏ cứng gồm hai mảnh, sống ở đảy nước. Mỏ trai. Tủ khẩm trai."]}, {"tu": "trai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây to cùng họ với chò, gỗ tốt, mịn, nhựa dùng để xảm thuyền."]}, {"tu": "trai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người thuộc nam giới (thường là còn ít tuổi; nói khái quát). Sức trai. Làm trai cho đáng nên trai. Em trai. Bác trai. Họ nhà trai (bên phia chủ rổ). Sinh được một trai, một gái.", "(kng.; kết hợp hạn chế). Người đản ông nhân tỉnh. Theo trai."]}, {"tu": "trai gái I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Con trai và con gái (nói khái quát). Đôi trai gái. Trai gái nỗ nức ẩi dự hội. 1U2U II đg, (kng.). Có quan hệ yêu đương không chính đáng. Rượu chè trai gái. Trai gái với nhau."]}, {"tu": "trai giớt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tắm gội, ăn chay, không uống rượu, v.v., để gọi là giữ mình cho trong sạch trước khi cúng lễ, theo nghỉ lễ thời trước."]}, {"tu": "trai lơ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Lắng lơ, tố ra dễ đãi trong quan hệ nam nữ. Có đính trai lơ. Người đàn ông trai lơ."]}, {"tu": "trai phỏng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Phòng tăng nỉ ở."]}, {"tu": "trai phỏng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Phỏng đọc sách; thư phòng. trai tài gái sắc (cũ). Trai gái xứng đôi, kẻ có tài, người có sắc, trai thanh gái lịch (cũ; vch.). Trai gái đều thanh nhã, lịch sự."]}, {"tu": "trai trắng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc t.). Người đản ông còn trẻ và khoẻ mạnh (nói khái quát). #Jàng loại trai trắng tông quân. Thời trai trắng."]}, {"tu": "trai trẻ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc t.). Người con trai trẻ tuổi (nói khái quát). Sức ai trẻ."]}, {"tu": "trải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuyền nhỏ và đải, dùng trong các cuộc thi bơi thuyền. Hội bơi trải."]}, {"tu": "trải", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mở rộng ra trên mặt phẳng. Trải chiếu. Trải rộng bản đồ ra bàn, Bãi biển trải ra rất rộng."]}, {"tu": "trải", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường nói #rđ¡ qua). Đã từng qua, từng biết, từng chịu đựng. Cuộc đời trải nhiều đắng cay. Trải qua thử thách."]}, {"tu": "trải đời", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Già dặn kinh nghiệm trong cuộc sống do đã từng qua nhiều hoàn cảnh sống khác nhau. Đảng điệu vừa lịch lãm vừa trải đôi. Một con người đã trải đời."]}, {"tu": "trải nghiệm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Trải qua, kinh qua. Sự trải nghiệm trên trường đời, Những trải nghiệm cay đẳng."]}, {"tu": "trái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). 1 Quả. 7>ái chôm chóm. Trái lựu đạn. Trái núi. 2 (kng.). Mìn. Gài trái."]}, {"tu": "trái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Đậu mùa. Lên trái."]}, {"tu": "trái", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở cùng một bên với quả tím; đối lập với phải, Bên trải. Rẽ trải. Việc tay trái (việc làm phụ, không phải việc chính).", "(Mặt) không được coi là chính, thường trông thô, xấu và không được bảy ra ngoài (thưởng nói về hàng dệt); đối lập với phái, Mặt trái của tấm vải. Lộn trải quần do để phơi. Mặt trái của xã hội (b.)."]}, {"tu": "trái", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Không thuận theo, mà ngược lại, Trái lời mẹ dặn. Làm trái ý. Trái ngành trải nghề. Hành động trái với pháp luật. 2 (id.; thưởng dùng đi đôi với phải). Ngược với lẽ phải. Phán rõ phải trải, đứng sai. 3 (kết hợp hạn chế). Không bình thưởng, ngược lại với thói thường, với quy luật, Nắng trái tiết. Luống giỏ trải."]}, {"tu": "trái cây", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Hoa quả. Kẹo trái cây,"]}, {"tu": "trái chứng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có những thay đối bất thưởng về tính tỉnh, trở nên khó tính. Đạo này trải chứng, hay cầu gắt,"]}, {"tu": "trái cựa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). (Làm việc 8Ì) trái ngược hẳn với thỏi thường (hàm ý chê). Tâm ái cựa. Nói trải cựa, không ai nghe được."]}, {"tu": "trái đảo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mớ tóc trông như hình quả đào, để chừa lại hai bên đầu cạo trọc của trẻ em theo kiểu để tóc thời trước. Tóc để trái đào."]}, {"tu": "trái đất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(viết hoa khi nói về mặt lả một thiên thể). Hành tinh trong hệ Mặt Trời, trên đó loài người chúng ta đang sống. 7oà¡ người trên trải đất. Mặt Trăng là một vệ tỉnh của Trái Đất. trái gió giở giời (ph.). x. 4¡ giỏ trở trời. trái gió trở trời 1 (Khoảng thời gian) thời tiết thay đổi bất thường, đễ sinh đau ốm. Khi trái giỏ trở trời, vết thương cũ lại đau nhức. 2 Đau ốm (lối nói kiêng tránh). Được chăm sóc cả khi khoở lẫn khi trải gió tr�� trời."], "tham_chieu": {"xem": "4"}}, {"tu": "trái khoán", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. trái phiếu."], "tham_chieu": {"xem": "trái phiếu"}}, {"tu": "trái khoáy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng,). Ngược với lẽ thưởng; theo cách không binh thường (hàm ý chẽ). Zâm ăn trái khaáy. Thời tiết thật trái khoáy, đang nắng lại đổ tua. trái lại Tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra có nội dung trái với điều vừa nói đến hoặc trái với điều vừa phủ định. Mó giàu, ái lại em nó rất nghèo, Năng suất không tăng, trdi lại giảm."]}, {"tu": "trái mùa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Hoa quả, thời tiết) không đúng mùa như bình thường, Cà chưa trải mùa. Hoa nở trái mùa. Mưa trải mùa.", "(kng.). Lỗi thời. Ẩn mặc trái mùa. Thứ luận lị phong kiến trái mua. trái nắng trở trời (id.). Như trái giỏ trở trời. trái nết t, (Œng.). Như đái tính."]}, {"tu": "trải nghĩa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có nghĩa trái ngược nhau. “Sống - chết”, “tốt - xấu ”, “nam + nữ\" là những cặp từ trái nghĩa,"]}, {"tu": "trái ngược", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Trái hẳn lại (nói khái quát). Ÿ kiến trái ngược. Xết quả trái H@ượC với mong muối."]}, {"tu": "trái phá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; kng.). Đạn phảo,"]}, {"tu": "trái phép", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Trái với pháp luật hoặc với điều được cấp có thẩm quyền cho phép. Buôn bản trái phép. Nghi trải phép,"]}, {"tu": "trái phiếu", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["cn. di k#oán. Phiếu chứng nhận khoản tiền vay tư nhân của nhà nước hoặc công tỉ tư bản, người chủ của phiếu được hưởng lợi tức hằng năm cho đến khi hoàn lại vốn vay theo quy định."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "di k#oán"}}, {"tu": "trái rạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Thuỷ đậu."]}, {"tu": "trái tai", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Trái lẽ thường, khó nghe. Cu trạm Chuyện trái tai, Nghe trái tại quả. trái tai gai mắt Như ciy za¡ gai mắt."]}, {"tu": "trái tìm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch,), Tim của con người, coi là biểu tượng của tình cảm. Trái tìm nhân hậu. Tiếng Soi của trái tim."]}, {"tu": "trái tính", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cỏ tính nết khác với bình thường, trở nên khó tính, khó chiều. Người giả để sing trải tình. trái tỉnh trái nết Như mái íng (nhưng nghĩa mạnh hơn)."]}, {"tu": "trái vụ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Cây trồng) trải thời vụ. Lúa á; vụ."]}, {"tu": "trải xoan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(dùng phụ sau d.). Khuôn mặt) hình bầu đục, giống hình quá xoan, Äđã( á( xoan."]}, {"tu": "trại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lên dựng để ở tạm tại một nơi chỉ đến một thời gian rồi đi. Cảm trại hên bờ suối. Bộ đội nhổ trại, tiến tục hành quản.", "Khu đàn cư mới lập ra hoặc khu nhà xây cất tiêng, có tính chất biệt lập, để khẩn hoang, chăn nuôi, v.v, Đừng trại, lập ấp để khai hoang. Xóm trại. Trại chăn nuôi. Trợi nhân bò giống.", "Nơi tổ chức để nhiều người đến ở tập trung trong một thời gian theo một yêu cầu nhất định. Xe ở trại an dưỡng. Trại giam,"]}, {"tu": "trại", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Nói) chệch am đì một chút một cách có ÿ thức. Xói trại tiếng Huế. “Bình ” được nói trại thành “bường\"”\" do kiêng huý,"]}, {"tu": "trại hẻ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình thức trại để vui chơi giải trí hay để tập trung làm một công tác đặc biệt, tổ chức trong dịp hè. Trại bẻ của thiếu niên, Trại hè bồi g nghiệp vụ cho giáo viên."]}, {"tu": "trại mồ côi", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Nơi nuôi tập trung trẻ mồ côi."]}, {"tu": "trại tập trung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trại giam tập trung, thường để đàn áp phong trảo cách mạng,"]}, {"tu": "tràm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây to cùng họ với ối, vỏ xốp, lá hình bầu dục nhọn, có mùi thơm, dùng để cất tỉnh dầu, làm thuốc, vỏ cây dùng để xảm thuyền. Dầu tr��m. Rừng tràm. trắm đp. (cũ; kết hợp hạn chế), Chém đầu, Xứ trâm."]}, {"tu": "trắm quyết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cù). Chém đầu để thí hành án tử hình, Đưa ra pháp trưởng trẩm quyết."]}, {"tu": "trám", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung nhiều cây to cùng họ, có nhựa thường dùng để lâm hương, một số loài có quả ăn được. Kừứmg trảm, trắm; đg, 1 Miết nhựa hoặc nói chung chất kết dinh để làm cho kín, chọ gắn chặt lại với nhau, Trám thuyền. Trảm khe hở bằng ximăng. Đứt lót tiên để trám \"miệng lại (mp.; b.). 2 (ph.), Chặn bít lại các ngả đường, Công an trám bai đầu đường lùng bắt tội phạm."]}, {"tu": "trạm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhà làm ở từng chặng trên dọc đường", "AI) trưởng cái quan, làm nơi nhận chuyển công văn thời phong kiến. Phụ mạm. Ngựa chạy trạm (chạy giữa các trạm).", "Nhà, nơi bổ trí ở đọc đường giao thông để làm một nhiệm vụ nhất định nảo đó. Trạm giao liên. Trạm gác. Trạm kiếm soát,", "Cơ sở của một số cơ quan chuyền môn đặt ở các địa phương, 7rạm biển thế điện. Trạm khí tượng. Trạm cửu thương."]}, {"tu": "trạm trưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đứng đầu một trạm, Trạm trưởng trạm máy kéo."]}, {"tu": "trạm xá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ sở chữa bệnh nhỏ ở xã hoặc cơ quan. “tran-di-to” x. transistor,"], "tham_chieu": {"xem": "transistor"}}, {"tu": "trằn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng đất có những đặc điểm chung nảo đó, có thể trồng trọt, chăn nuôi. Các tràn ruộng bậc thang. Tràn đổi. Khai phá các tràn đất hoang,"]}, {"tu": "tràn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế), Nơi chứa hảng. Trân than."]}, {"tu": "trằn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ đan thưa bằng tre, tròn, mật phẳng, thường để đặt bửn, bánh tráng lên cho ráo. tràn, I đg. 1 Cháy một phần qua miệng hoặc bờ vì đầy quả. Mước 1ñ tràn qua đ. Nước tràn bè. Đây tràn. 2 Di chuyển từ nơi khác đến với số lượng lớn, trên một điện rộng, bất chấp mọi chướng ngại, Giặc tràn qua biên giới. Giá lạnh tràn về."]}, {"tu": "T1", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.). (Làm việc gì) cử thế mả làm, không chút tự hạn chế minh, vì không nghĩ gì đến đúng hay sai, nên hay không. Không muốn làm việc, cáo ốm nghỉ trần. Không hiểu &Ì mà cũng cứ tử trần."]}, {"tu": "tràn cung mây", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(Œng.). Một cách không cần biết tự hạn chế, hết sức thoải mái, không nghĩ gì đến hậu quả. Chơi tàn cưng mây. Uống trên cung mây. Tản tràn cung máy."]}, {"tu": "trằn đầy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thải có nhiều đến mức không còn có thể chứa đựng thêm một chút nào nữa, Vào mùa mưa nước sông tràn đây. Cái tuổi tràn đây sức sống (b.). Hạnh phúc trên đây (b.)."]}, {"tu": "tràn lan", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Nước chảy) ở tình trạng trân ra, lan ra khắp mọi chỗ, đâu cũng có. Nước chảy tràn lan.", "Mở rộng một cách không có giới hạn. Phong trào phát triển tràn lan. Làm tràn lan, không có trọng tâm,"]}, {"tu": "trần ngập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cỏ rất nhiều trên khắp bé mặt, đến mức như không thể còn thêm được. 4o hở trần ngập nước trong mùa mưa. Hàng hoá trần ngập thị trường, Tràn ngập ảnh sảng. Lòng tràn ngập niềm vui (b.)."]}, {"tu": "tràn trể", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có nhiều đến mức thấy như không sao chứa hết được mà phải để tràn bớt ra ngoài. Nước mương chảy tràn trẻ khắp cảnh đồng, Cây cổ mùa xuân tràn trễ nhựa sống (b.). Khuôn mặt tràn trễ hạnh phúc (b.). trán d, Phân trên của mặt tử chân tóc đến lông mày. Vảnz trán cao."]}, {"tu": "trang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Đơn. Cây trang. Bông trang."]}, {"tu": "trang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph; id,). Bàn thờ nhỏ đặt trên cao. trang; I d. cn. öản ang. Đồ dùng gồm một miếng gỗ tra vào cán dài, để san hoặc cảo đồn lại thành đống."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "öản ang"}}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["San đều bằng cái trang. Trang thóc."]}, {"tu": "trang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mỗi mặt của từng tờ giấy trong sách, bảo, vở. Quyển vở năm mươi trang. Đọc mấy trang sách. Một trang lịch sử vẻ vang (b.).", "Phần của một tở báo (thường là một trang) hay một chương trình (phát thanh, truyền hình hoặc truyền thông), luôn chỉ dành riêng cho một vấn đá, Trang thơ trên bảo Phụ nữ. Trang văn nghệ chủ nhật của chương trình truyền hình. Mỏ trang Web trên mạng Internet."]}, {"tu": "trang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.; dùng trước d.). Từ đùng để gợi tôn người có tải đức, đảng được nêu gương sảng cho người đời. À⁄ố/ trang hào kiệt. Trang nam nhỉ. Trang thục nữ."]}, {"tu": "trang bị I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cung cấp cho mọi thứ cắn thiết để có thể hoạt động. Trang bị vũ khi. Trang bị máy móc. Những kiến thức được trang bị ở nhà trưởng. 5 1I d. Những thứ được trang bị (nói tổng quát), Kiểm tra lại trang bị trước khi bảnh quản, Các trang bị hiện đại."]}, {"tu": "trang chủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(1d.). Chủ trang trại,"]}, {"tu": "trang điểm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho vẻ người đẹp lên bằng cách dùng son phấn, quần áo, đồ trang SỨc, v.v. Trang điểm cho cô dâu."]}, {"tu": "trang hoàng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho một nơi nào đó đẹp lên bằng cách bảy thêm những vật đẹp mắt một cách hợp thấm mĩ. Trang hoàng phòng cưới. Trang hoàng nhà cửa để đón, Tết. trang kìm đg, (thường dùng phụ sau.d,, trong một vải tổ hợp). Phủ trên mặt một lớp kim loại mỏng. Chí trang kim óng ánh. Giấy trang kim*,"]}, {"tu": "trang lứa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lớp người cùng một lứa tuổi và trong cùng một môi trường sống, nói chung, Co hơn hẳn đám bạn cùng trang lửa. Gặp các trò cũ thuậc nhiêu trang lửa."]}, {"tu": "trang mục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần chuyên đảnh cho một chủ đẻ, thể loại, trên báo chí, AZđ trang mục “Giải đáp pháp luật \". Trang mục “Thường thức gia định: trang nghiêm t, Có những hình thức biểu thị thái độ hết sức coi trọng, tôn kinh, Lễ truy điệu trang nghiêm. Không khi trang nghiêm. Lời thể trang nghiêm."]}, {"tu": "trang nhã", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Lịch sự và thanh nhã. Cứ chỉ trang nhữ. Lời văn trang nhà. Căn buồng bày biện rất trang nhã."]}, {"tu": "trang phục I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quần áo dùng riêng cho một ngành, một nghề nào đó. Trang phục của ngành y tế. Sửa lại trang phục. Trang phục đồng bộ."]}, {"tu": "IE", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Ăn mặc theo lổi riêng trong một ngành, một nghề nảo đó, Lối trang phục trên sân khẩu tuông. trang sức đẹ. Làm tôn vẻ đẹp hinh thức của con người bằng cách đeo thêm những vật quý, đẹp. Trang sức lộng lấy. Đỏ trang sức bằng vàng bạc,"]}, {"tu": "trang thiết bị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trang bị vả thiết bị (nỏi tắt). Trang thiết bị của phòng thí nghiệm."]}, {"tu": "trang trải", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thu xếp để trả cho hết, cho xong các khoản. Trang trải nợ nần., Lo trang trải mọi khoản."]}, {"tu": "trang trại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trai lớn sản xuất nông nghiệp (nói khái quát),"]}, {"tu": "trang trí", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trình bảy, bố trỉ các vật có hình khối, đường nét, màu sắc khác nhau sao cho tạo ra một sự hài hoả, làm đẹp mắt một khoảng không gian nào đó. Trang trí phòng cưới. Treo tranh ảnh trang trí. Kẻ hoa văn trang trí đồ gốm."]}, {"tu": "trang trọng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra hết sức trân trọng. Sự đỏn tiếp trang trọng. Những lời trang trọng. Bài đăng ở vị trí trang trọng trên trang đầu tờ bảo."]}, {"tu": "trang viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trang trại, ruộng vườn của quan lại, quy tộc, địa chủ phong kiến; điển trang."]}, {"tu": "tràng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận của hoa nằm phía trong đài, gồm nhiều cánh hoa."]}, {"tu": "tràng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Chuỗi gồm nhiều vật nhỏ cùng loại xâu, kết lại với nhau thành vòng, thành dây dài. Tràng phảo. 2 (thường kng.). Chuỗi âm thanh phát ra liên tục, Mộ! tràng vỗ tay vang khắp hội trường. Súng bắn thành tràng. Nói một tràng đài. tràng: d. (cũ). Vạt trước của áo dài. Ni lấy tràng áo mẹ."]}, {"tu": "tràng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Trường. Trảng học. Vào tràng thị. tràng giang đại hải Ví lời lẽ rất dài dòng và lan man (tựa như nước ở sông đải, biển rộng). Bài viết ràng giang đại hải. Nói tràng giang đại hải hàng giờ."]}, {"tu": "tràng hạt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chuỗi hạt đài người theo đạo Phật dùng lầu từng hạt khi tụng kinh, Lần tràng hạt trạng niệm na mô Phật. tràng kỉ cv. tràng kỷ d. Ghế dài, thường bằng gỗ, có lưng tựa và tay vịn ở hai đầu."], "tham_chieu": {"cung_viet": "tràng kỷ d"}}, {"tu": "tràng nhạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xâu nhạc buộc quanh cổ ngựa. Ngưa đeo tràng nhạc kêu leng keng."]}, {"tu": "tràng nhạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh lao hạch ở hai bên cổ."]}, {"tu": "trắng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng đất rộng giữa rừmg hoặc giữa hai khu rừng. Trảng có. Tráng cát mênh mông. Ra tới bìa trảng,. tráng; đ. Trai tráng khoẻ mạnh không có chức vị gì trong làng xã thời phong kiến. Vẻ làng bắt tráng đi phu."]}, {"tu": "tráng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Nhúng qua hoặc giội thêm một lần nước (thường là sau khi đã cọ rửa) để làm chợ sạch. Trảng bái. Trảng ẩm chén bằng nước sôi trước khi pha chè, 2 Đồ tước bột, trừng, v.v, thành một lớp mỏng trên mặt khuôn, chảo để hấp hoặc rán. Tráng bánh cuốn. Tráng trứng. 3 Phủ một lớp mỏng cớ công dụng đặc biệt, như chống gỉ, chống ăn mòn, v.v., trên khắp bể mặt. Sắt trắng men. Mặt kinh có tráng chất nhạy sảng. Sân tráng ximăng. 4 Dùng dung dịch hoá chất làm cho hỉnh ảnh hiện lên trên mặt phim. ?ráng phim ảnh. Phim đã chụp, chua trắng."]}, {"tu": "tráng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Trống, quang. Trận địa rất trắng, gần như trơ trụi. Phơi chỗ trắng gió."]}, {"tu": "tráng ca", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bài ca hùng tráng, thường ca ngợi những sự tích anh hùng. Khúc tráng ca."]}, {"tu": "trắng định", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Như đinh tráng."]}, {"tu": "tráng khí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Khi phách mạnh mẽ. Câu thơ đây tráng khí."]}, {"tu": "trắng kiện", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Khoẻ mạnh, có sức lực đồi dào (thường chỉ nói về nam giới). Một cơ thể trắng kiện. Tình thần tráng kiện."]}, {"tu": "tráng lệ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đẹp lộng lẫy (thường nói về công trỉnh kiến trúc). Những cung điện tráng lệ. Mội thành phố tráng lệ. tráng miệng đpg. Ăn một ít hoa quả hoặc đồ ngọt liền ngay sau bữa cơm. Ăn quá chuối trắng miệng. '"]}, {"tu": "tráng niên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Tuổi đang trẻ, khoẻ mạnh, sung sức (thường chỉ nói về nam giới). Thưở trắng niên. Đến tuổi tráng niên."]}, {"tu": "tráng sĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Người đàn ông cỏ sức lực cường tráng và chí khí mạnh mš. Tráng sĩ mài gươm giết giặc."]}, {"tu": "trạng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trạng nguyên (gọi tắt). Đỗ rạng. Ông trạng,", "(kng.), Nhân vật có tài đặc biệt trong truyện kể dân gian; cũng dùng để chỉ người có tài đặc biệt về mặt nảo đỏ (thường hàm ý vui đùa). ?rạng vật. Nói như trạng."]}, {"tu": "trạng huống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tình trạng có tính chất đạc biệt trong một lúc nảo đó, gặp phải trong cuộc sống thực tế hay trải qua trong đời sống nội tâm. Gặp phải trạng huống éo le. Miêu tả kĩ những trạng huống tâm lí nhân vật."]}, {"tu": "trạng mạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cữ; id.). Dáng vẻ, điện mạo. Trạng mạo văn nhân."]}, {"tu": "trạng nguyên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Học vị của người đỗ đầu trong khoa thi đình thời phong kiến, Đở trạng nguyên."]}, {"tu": "trạng ngữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thành phần phụ trong câu, biểu thị ý nghĩa tỉnh huống: thởi gian, địa điểm, nguyên nhân, mục đích, phương tiện, v.v. Trong câu “Hôm qua anh ấy đến”, “hôm qua\" là trạng ngữ."]}, {"tu": "trạng sư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù). Luật sư."]}, {"tu": "trạng thái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tình trạng của một sự vật hoặc một con người, coi như không có gì thay đổi trong một khoảng thời gian nảo đỏ. Các rhiên thể ở trạng thái không ngừng chuyển động. Người bệnh ở trạng thái hôn mê. Trạng thái tâm ủ.", "Cách tổn tại của một vật do mức độ liên kết giữa các phân tử của nó. Nước có thể ở vào trạng thái rắn, lỏng hoặc khi."]}, {"tu": "trạng từ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Phụ từ."]}, {"tu": "tranh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I (thường nói cở ranh). x. cả tranh. 2 Tấm kết bằng có tranh, rạ, v.v. để lợp nhà, Cá: rạ đánh tranh. Túp lêu tranh (lợp bằng tranh). Nhà tranh, vách đất. l:"], "tham_chieu": {"xem": "cả tranh"}}, {"tu": "tranh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tác phẩm hội hoạ phần ảnh hiện thực bằng đường nét và màu sắc. Tranh phong cảnh. Tranh Tết*. Tranh cổ động. Đẹp như tranh (rất đẹp)."]}, {"tu": "tranh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tìm cách giảnh lấy, làm thành của mình. ?ranh môi. Tranh công. Tranh giải vô địch.", "Tìm cách làm nhanh việc gì đó trước người khác, không để cho người khác kịp làm. Mua tranh hàng. Tranh nhau hỏi."]}, {"tu": "tranh ảnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tranh và ảnh (nói khái quát). Triển lãm tranh ảnh. tranh bá đồ vương Tranh giành nhau quyền làm vương, làm bá thời phong kiến; cũng dùng (cũ) để nói việc tranh giảnh nhau quyền cao chức trọng, nói chung."]}, {"tu": "tranh biện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Tranh luận phải trái; tranh CÃi."]}, {"tu": "tranh cãi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bản cãi để phân rõ phải trái. Tranh cãi vẻ lí luận. Một vấn đề đang tranh cãi,"]}, {"tu": "tranh chấp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Giảnh nhan một cách giằng co cải không rõ thuộc về bên nào. Vùng tranh chấp ở biên giới hai nước.", "Đấu tranh giằng co khi có ý kiến bất đồng, thường là trong vấn để quyển lợi giữa hai bên. Tranh chấp ý kiến. Giải quyết các vụ tranh chấp quốc tế."]}, {"tu": "tranh cử", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ra ứng cử trong một cuộc vận động bảu cử, đối lập với những ứng cử viên khác. 7ranh cử tổng thống. Thắng trong cuộc tranh cử."]}, {"tu": "tranh cường", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cù; id.). Như tranh hùng."]}, {"tu": "tranh dân gian", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thể loại tranh phản ánh cảnh sinh hoạt của nhân dân, thiên về lối cách điệu hoá, được lưu truyền lâu đời vả rộng rãi trong dân gian,"]}, {"tu": "tranh dầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tranh vẽ bằng chất liệu màu dầu."]}, {"tu": "tranh đấu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cù). Đấu tranh. Tranh đấu giành lợi quyên,"]}, {"tu": "tranh đoạt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tranh giảnh để chiếm hẳn về mình. ?rzanh đoạt quyển hành. Tranh đoạt thị trường."]}, {"tu": "tranh đổ hoạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thể loại tranh có thể làm thảnh nhiễu phiên bản."]}, {"tu": "tranh đua", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Đua tranh,"]}, {"tu": "tranh giành", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tranh nhau để giảnh lấy (nói khái quát), 7zanh giành quyên lợi. Tranh giành thị trường."]}, {"tu": "tranh hoành tráng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tranh có kích thước lớn, mang tính chất trang trí kết hợp với kiến trúc, phản ánh các để tài rộng lớn."]}, {"tu": "tranh hùng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đọ sức với nhau để giành vị tri của kế mạnh (giữa hai hoặc nhiều thế lực lớn). Hai để quốc tranh hùng."]}, {"tu": "tranh khám màu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tranh thể hiện bằng các mảnh vật rắn có màu sắc nhự gạch men, đá, kim loại, v.v, lay) với nhau."]}, {"tu": "tranh khắc đồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tranh đồ hoạ in theo một bức tranh mẫu đã khắc lên mặt bản đồng."]}, {"tu": "tranh khắc gỗ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tranh đồ hoạ ín theo một bức tranh mẫu đã khắc trên bản gỗ."]}, {"tu": "tranh lụa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tranh vẽ trên lụa bằng màu nước, bóng mượt, màu sắc giản dị, thiên về gợi cảm hơn tả thực."]}, {"tu": "tranh luận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bàn cãi để tìm ra lẽ phải. Tranh luận về học thuật. Kết thúc cuộc tranh luận."]}, {"tu": "tranh sơn thuỷ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tranh dân gian chuyên vẽ phong cảnh thiên nhiên như nữi sông, cây cỏ, thường mang tính chất ước l$ hơn là tả thực."]}, {"tu": "tranh Tết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tranh để trang trí trong nhà vào dịp tết Nguyên Đán, có màu sắc vưi tươi, rực rỡ, mang nội dung chúc tụng, thường được sáng tác theo thể tranh dân gian."]}, {"tu": "tranh thần thoại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tranh phản ánh theo lối cách điện hoá những sự tích được kế trong các truyện thần thoại."]}, {"tu": "tranh thờ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tranh dân gian phản ảnh các tập tục tín ngưỡng trong nhân dân."]}, {"tu": "tranh thủ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giảnh lấy về cho mình sự đồng tỉnh và ủng hộ. Tranh thủ dư luận. Tranh thủ sự đồng tình của bạn bè.", "Cố gắng tận dụng một cách tích cực cái bình thưởng có thể không sử dụng đến. Tranh thủ giờnghỉ để học thêm. Tranh thủ thời cơ."]}, {"tu": "tranh thuỷ mạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tranh vẽ bằng mực tàu. tranh thuỷ mặc (cũ). x. anh thuỷ mạc. tranh tối tranh sáng Lúc trời nhá nhem, chưa tối hắn, đang còn ánh sáng lờ mờ; cũng dùng chỉ lúc giao thời, Lợi đụng thời buổi tranh tối tranh sáng."], "tham_chieu": {"xem": "anh thuỷ mạc"}}, {"tu": "tranh tôn giáo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tranh chuyên phản ánh các sự tích có liên quan đến tôn giáo, tín ngưỡng, dùng để trang trí trong các nhà thờ, chùa chiến."]}, {"tu": "tranh truyện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tranh kế lại một câu chuyện, có chua lời."]}, {"tu": "tranh tụng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Kiện tụng."]}, {"tu": "tranh tứ bình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ tranh bốn bức, thường vẽ phong cảnh bốn mùa xu¿u, hạ, thụ, đông, hình chữ nhật dài, khổ bằng nhau, dùng treo song song đối xứng với nhau."]}, {"tu": "tranh tường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tranh vẽ trên tường, có kích thước lớn, mang tỉnh chất của tranh hoành tráng."]}, {"tu": "tranh vui", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tranh gây cười, có tác dụng giải trí lành mạnh."]}, {"tu": "trành", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Lưỡi gươm, lưỡi đao cùn và đã mất cán. Gươm linh sứt cản còn trành... (củ). Đao trành (dao cùn)."]}, {"tu": "trành", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nghiêng hẳn về một bén, mất thăng bằng (thường nói về thuyền), Chiếc thuyển trành đi như sắp bị lật úp."]}, {"tu": "tránh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tự dời chỗ sang một bén để khỏi làm vướng nhau, khỏi va vào nhau, Đứng tránh sang bên đường cho xe đi. Ngôi trảnh sang bên phải. Hai xe tránh nhau.", "Chủ động làm cho mình khỏi phải tiếp xúc hoặc khỏi phái chịu tác động trực tiếp của cái gì đó không hay, không thích. Ông ứa tránh hẳn, không cho gặp. Vào quản trảnh mua. Tránh đòn. Quay ải để tránh cải nhìn.", "Chủ động làm cho điều không hay nảo đó không xảy ra với mình. ?ránh lãng phí. Tránh những hị sinh không cần thiết. Thất bại không tránh khỏi.", "(dùng trước một đg. khác). Tự gìữ không làm điều gì đỏ. Phê bình, rảnh đả kích. Trảnh không nói đến vấn để đó. Tránh làm cho người bệnh xúc động mạnh."]}, {"tu": "tránh mặt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tránh không gặp hoặc không để trào lưu cho gặp. Xấu hố với bạn nên tránh mặt."]}, {"tu": "tránh né", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như né trán; (nhưng có ý chủ động hơn). Nói thẳng, không tránh né gì hết."]}, {"tu": "tránh tiếng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tránh cho mình khỏi bị mang tiếng. Tránh tiếng nên không dám ra mặt giúp. Không tham dự để tránh tiếng."]}, {"tu": "tránh trớ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Tránh đi để khỏi bị phiển phức, rắc rối (nói khái quát). Lựa lới tránh ở cho qua chuyện. tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa (kng.). Tránh điều tệ hại này thì lại gặp phải điều tệ hại khác, đẳng nảo cũng không thoát. tránh voi chẳng xấu mặt nào Nhượng bộ, tránh va chạm với kẻ mạnh cũng chẳng có gì là xấu hổ cả (1í lẽ để tự an ủi của kẻ yếu, hay để tự bào chữa của kẻ hèn nhát)."]}, {"tu": "trạnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Rùa biển,"]}, {"tu": "trạnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Diệp. 7ranh cày. trạnh: x. chạnh,. transisfor cv. tranzito d. ï Dụng cụ bản dẫn có ba cực, có chức năng và đặc trưng giống triod dùng để khuếch đại. 2 (kng.). Máy thu thanh dùng transistor, có thể chạy bằng pin. trao đg, 1 Đưa tận tay cho người khác với thái độ tin cậy, trân trọng. 7?ao giải thưởng. Trao vật kỉ niệm. Trao tay. 2 Giao cho người khác một cách trân trọng nhiệm vụ, quyền lợi nào đó. Trao nhiệm vụ. Trao quyển."], "tham_chieu": {"xem": "chạnh", "cung_viet": "tranzito d"}}, {"tu": "trao đổi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["t Chuyển qua lại cho nhau những vật tương đương nào đó (nói khái quát). ?raø đổi thư từ. Trao đổi hàng hoá. Tyao đổi tù bình. Trao đổi ý kiến. 2 (kng.). Trao đối ý kiến (nói tấu. Có vấn đê cẩn trao đổi."]}, {"tu": "trao tặng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trao cho một phần thưởng nào đó một cách trang trọng. Lễ trao tặng huận chương."]}, {"tu": "trao trả", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trao để trả, theo thoá thuận. ?Yao trả tù binh. Trao trả quyển độc lập cho nước thuộc địa."]}, {"tu": "trao tráo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Mắt) ở trạng théi mở to và nhìn thẳng, không chớp. Không ngủ, mắt cứ trao trảo. trào: (ph.; cũ), x. iểu;."], "tham_chieu": {"xem": "iểu"}}, {"tu": "trào", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chảy tràn ra, do dâng lên quá miệng của vật đựng. Nước sói trào. Nồi chảo sắp trào. Nước mắt trào ra.", "Cuộn đàng lên một cách mạnh mẽ. Sóng biến trào lên. Uất ức trào lên tận cổ (b.)."]}, {"tu": "trào lộng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Lổi văn) cỏ tính chất chế giểu, gây cười, Giọng văn trào lộng. Truyện có tính chất trào lộng."]}, {"tu": "trào lưu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xu hưởng đang lôi cuốn nhiều người theo trong một lĩnh vực tư tưởng, văn hoá, v,v. trảo phúng nào đó. Trào lưu tư hướng mới. Trào lưa văn học kiện thực phê phản."]}, {"tu": "trảo phúng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tác dụng gây cười để châm biếm, phê phán. Thơ ảo phúng. Ngôi bút trào phúng."]}, {"tu": "trảo nha", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Nanh vuốt."]}, {"tu": "trão", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa cái nọ vào thay thể cho cái kia để đánh lừa, ?Tráo hàng xấu lấy hàng tốt. Đánh tráo*,", "Đổi ngược vị trí đầu, đuôi hoặc trên, đưới của các vật cùng loại xếp cạnh nhau. Gẻ xếp tráo đầu đuôi. Trảo cỗ bài trước khi chía. tráo; (ph.}. x. rố (ng. I)."], "tham_chieu": {"xem": "rố"}}, {"tu": "tráo chắc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hay đg.). (¡d,). Như ráo trở."]}, {"tu": "tráo trỏ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hay đg.). Dễ dàng thay đổi, làm trái lại điều đã nói, đã hứa, đã cam kết. kòng dạ tráo trở khôn lường. Đề phòng sự tráo trở."]}, {"tu": "tráo trưng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.), (Mắt) giương to lên nhìn, đảo qua đảo lại."]}, {"tu": "tráp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng hình hộp nhỏ bảng gỗ, thời trước dùng để đựng các vật nhỏ hay giấy tờ, trầu cau. Tráp bạc. Cắp tráp theo hầu."]}, {"tu": "trát", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lệnh bằng văn bản của quan lại truyền xuống cho dân, cho cấp dưới."]}, {"tu": "trát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho kín hoặc phẳng bằng cách phủ và xoa một lớp dính và mịn lên bể mật, 7rá: vữn. Mặt trát đây phấn. Trải các kẽ hỏ, trạt cn. trạt vôi d. Vôi bẩn pha lẫn với sạn, sỏi ở đáy hố tôi vôi. Sản xuất gạch bằng trạt vôi."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "trạt vôi d"}}, {"tu": "trau", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Làm cho bỏng, cho đẹp lên bằng cách mài, giùa. ??au ngọc. trau chuốt đg, Sửa sang, tô điểm cần thận từng chỉ tiết cho hình thức đẹp hơn. Ấn mặc trau chuối. Trau chuốt câu văn."]}, {"tu": "trau dồi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho ngày cảng trở thành tốt đẹp hơn, có chất lượng hơn. ??au đổi vốn hiểu biết. Trau dải đạo đức, trau giổi (cũ; id.). x. aw đổi. trấu (củ; ph.). x. ấu. trầy, (cũ; ph.). x. đi,"], "tham_chieu": {"xem": "aw đổi"}}, {"tu": "trảy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Róc cho sạch. Tráy mắt tre."]}, {"tu": "trắc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây to ở rừng thuộc họ đậu, gỗ màu đồ, về sau đen, thở rất mịn, thuộc loại gỗ quý."]}, {"tu": "trắc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Âm tiết) có thanh hối, ngã, sắc hoặc nặng; trái với bằng. Vấn trắc. Luật bằng trắc trong thơ."]}, {"tu": "trắc ẩn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thương xót trong lòng. Động lòng trắc ẩn. Niêm trắc ấn."]}, {"tu": "trắc bá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. trắc bách điệp."], "tham_chieu": {"xem": "trắc bách điệp"}}, {"tu": "trắc bách diệp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn, rắc bá. Cây hạt trần, cảnh mọc đứng, lá dẹp, hình vảy, thường trồng làm cảnh."]}, {"tu": "trắc diện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mặt bên; trái với chính điện."]}, {"tu": "trắc đạc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Khảo sát, đo đạc, vẽ chỉ tiết một vùng đất đai nào đó. Trắc đạc ruộng đất. Đội trắc đạc. Dụng cụ trắc đạc."]}, {"tu": "trắc địa I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nghiên cứu hình thể, kích thước Trái Đất và đùng phương pháp đo chính xác về bản đồ một phần hoặc toàn bộ bể mạt Trái Đất. Đoàn trắc địa, 1d. Trắc địa học (nói tắt). Ngành trắc địa. Khoa trắc địa."]}, {"tu": "trắc địa học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoa học nghiên cứu hình thể, kích thước Trái Đất và cách vẽ hình thế mặt đất lên bản đồ."]}, {"tu": "trắc địa mỏ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngành trắc địa học phục vụ công tác thăm dò, xây dựng và khai thác mỏ. trắc lượng đạ. (¡d.). Trắc địa."]}, {"tu": "trắc nghiệm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Khảo sát và đo lường khi làm các thi nghiệm khoa học trong phỏng."]}, {"tu": "trắc thủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người sử dụng một loại khí tải nào đó để đo lường hoặc định vị. Trắc thú radar."]}, {"tu": "trắc trở", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc d.). Có trở ngại, làm cho không tiến hành được đễ dàng, thuận lợi. ¿ä lụt làm giao thông trắc trớ. Công việc gặp nhiều trắc trở. trặc (ph.). x. eo (ng. 1),"], "tham_chieu": {"xem": "eo"}}, {"tu": "trăm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số đếm, bằng mười chục. Năm trăm đồng. Trảm hai (kng.; một trăm hai mưoi, nói tắt), đạc trăm (có số lượng nhiều trăm).", "Số lượng lớn không xác định, nói chung. Đận trăm việc. Trăm mối bên lòng. Khổ trăm đường. Trằm nghe không bằng một thấy (tng.).", "(kết hợp hạn chế), Số lượng nhiều, không xác định, nhưng đại khái là tất cả. Trăm sự nhở anh. trăm cay ngàn đắng cn. trắm cay nghìn đắng Đau khổ, tủi nhục đủ mọi điều. Cuộc đời rảm cay ngàn đẳng của người phụ nữ thời xưa. trăm dâu đồ đầu tâm Tất cả mọi công việc, mọi trách nhiệm đểu đốn cho một người phải gánh chịu."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "trắm cay nghìn đắng Đau khổ, tủi nhục đủ mọi điều"}}, {"tu": "trăm họ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Mọi người dân thường (nói tổng quát), Đất nước thanh bình, trăm họ yên vui."]}, {"tu": "trăm năm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). 1 Khoảng thời gian trọn vẹn của một đời người, nói chung. Trăm năm ai chớ quên ai, Chỉ thêu nên gấm sắt mài nên kim {cd,), 2 (dùng phụ cho d., trong một số tổ hợp}. Suốt cả đời người (nói về tỉnh nghĩa vợ chồng). Chọn bạn trăm năm. Tỉnh chuyện trăm năm, trăm ngàn cn. trăm nghìn d. (thường dùng tách ra và xen kẽ với hai yếu tố cũng tách đôi ra của một từ ghép hoặc tổ hợp tử đảng lập). Cả trăm cả nghìn; chỉ số lượng rất nhiều và đủ thứ. Khác phục trăm ngàn khó khăn, Bận trầm công ngàn việc. Trăm cay ngàn đắẳng*,"], "tham_chieu": {"cung_nghia": "trăm nghìn d"}}, {"tu": "trăm sự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Hết thảy mọi điều, thường là tắc rối, khỏ khăn. Việc này trăm sự nhờ anh _ giúp cho. trắm thứ bà giẳn (kng.). Nhiều thứ linh tỉnh, lôi thôi."]}, {"tu": "trăm tuổi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng thời gian sống bằng một trăm năm, được coi là rất thọ (thường dùng trong lời chúc thọ các cụ giả). Chúc Cụ sống trăm tuổi,", "(Người già) chết (lối nói kiêng tránh). Saw này khi mẹ trăm tuổi.:"]}, {"tu": "trằm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Hoa tai. trằm trổ (củ, hoặc ph.). x. ẩm tró"], "tham_chieu": {"xem": "ẩm tró"}}, {"tu": "trăn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Rắn lớn sống ở rừng nhiệt đới, không có nọc độc, còn di tích chân sau, có thể bắt ăn cả những thủ khả lớn. trăn trở đg, 1 (id.). Trở mình luôn, không nằm yên ở một tư thể, 7răy #ở suốt đêm, không sao chọp mắt được, 2 Bán khoăn không yên lòng vì đang có điều khiến phải suy đi nghĩ lại nhiều. Vấn đề đó cứ trăn trở mãi trong đầu óc."]}, {"tu": "trần", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Vùng mạnh, truờn mạnh để cổ đi chuyển đi chỗ khác. 8é vn khói tay bà, tựự xuống đất. 2 Căng hết sức ra làm việc gì. Trần ra mà làm. Trằn lưng gánh vác công việc."]}, {"tu": "trằn trọc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trở mình luôn, cố ngủ mà không ngủ được vị có điều phải lo nghĩ. Nằm tràn trọc chờ trời sáng, Trần trọc mỗi mới chợp mắt được một lúc."]}, {"tu": "trăng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mặt trăng nhìn thấy về ban đêm, Thăng tròn rồi lại khuyết. Bóng trăng chênh chếch, Đêm trăng (đêm có trăng sáng). Trăng rằm.", "(vch,), Tháng âm lịch. Xgày về ben cuối trằng."]}, {"tu": "trắng già", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ; vch.), Như Nguy¿t Lão (hàm ý trách móc). Trách duyên lại giận trăng già, Xe tơ lâm lỗi hoá ra chí mành (cả.)."]}, {"tu": "trăng gió", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỉ quan hệ yêu đương lăng nhăng, hời hợt (nói khái quát). Buông lời trăng giỏ. Phường trăng giỏ."]}, {"tu": "trăng hoa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỉ quan hệ trai gái lăng nhăng, không đứng đắn (nói khái quát). 7hó¡ trăng hoa."]}, {"tu": "trăng khuyết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trăng vào những đêm cuối tháng âm lịch, mỗi đêm một khuyết dần."]}, {"tu": "trăng lưỡi liềm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trăng hình cong như cải lười liễm, vào những đêm đầu hay cuối tháng âm lịch."]}, {"tu": "trắng mật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những ngày đầu sau lễ cưới của hai vợ chồng, được xem là đằm thắm, hạnh phúc nhất. Những ngày trằng mật. Tuần trăng mật\"."]}, {"tu": "trăng non", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tráng vào những đêm đầu tháng âm lịch, chưa tròn, nhưng mỗi đêm một đầy dần. trắng muốt"]}, {"tu": "trăng trắng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. đắng (láy),"], "tham_chieu": {"xem": "đắng"}}, {"tu": "trăng treo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trăng nửa cuối tháng âm lịch, đêm đến đã thấy sẵn trên trời."]}, {"tu": "trăng tròn", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Trăng rất tròn, vào những đêm giữa tháng âm lịch."]}, {"tu": "trăng trốt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như trối trăng. Lời trăng trối."]}, {"tu": "trắng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có màu nhự màu của vôi, của bông. fái rất trắng. Để trắng, không nhuộm. Nước đa trắng. Trời đã sáng trắng.", "Có màu sảng, phân biệt với những cái cùng loại mà sẵm máu. hoặc có màu khác. Đường cát trắng. Rượu trắng. Kính trắng, Người da trắng.", "(kết hợp hạn chế). Hoản toản không có hoặc không còn 8ì cả. Chỉ có hai bàn tay trắng. (Mùa màng bị) mất trắng*. Không làm được bài, bđ trắng. Bị thua hai bàn trắng (không gỡ được bản nào cả). Thức trắng hai đêm liên (hoàn toàn không ngủ).", "(Nói) rõ hết sự thật, không che giấu gi cả, Tuyên bố trằng với mọi người. Nói trắng ra*. Š (chm.). (Nốt nhạc} có độ đài bằng bai nốt đen hoặc một nửa nốt trồn. z4 trắng. 1/ Lây: trằng trắng (ng. 1; ý mức độ ‡."]}, {"tu": "trằng án", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Được toà án xử là vô tội. Toả muềnG bố Nguyễn Văn Á trắng án. |"]}, {"tu": "trằng bạch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Trắng thuần một màu."]}, {"tu": "trắng bậch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Trắng nhợt nhạt. ÀZ⁄št ~ắng bách. trắng bóc + Trắng nön nà, phô ra vẻ đẹp. Mước da trắng bóc. trắng bong t Trắng đến mức nhự hoàn toản không có một vết ố bẩn nảo. Quân áo bệnh viện trắng bong."]}, {"tu": "trắng bốp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). (Quần áo) rất trắng và sạch, như mới hoàn toàn. 4o sowi trắng bốp."]}, {"tu": "trắng dã", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Mắt) như chỉ nhìn thấy có tròng trắng, trông dễ sợ, M⁄áz trắng đã như mắt lợn luộc. Trợn mắt trắng đã."]}, {"tu": "trăng đen", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Phải hay trái, đúng hay sai, về mặt cần phân biệt rạch rồi. Lấn độn trắng đen. Làm cho rõ trắng đen."]}, {"tu": "trắng hếu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Trắng một màu và như trơ hết cả ra, trông không đẹp mắt. Đâu cạo ọc trắng hếu. Cá chết nối, phơi mình trắng hếu."]}, {"tu": "trắng lôm lốp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. trắng lốp (lây)."], "tham_chieu": {"xem": "trắng lốp"}}, {"tu": "trằng lốp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Trắng nổi hẳn lên, đập vào mắt mọi người. Quần áo phơi trắng lốp. // Lây: trắng lôm lốp (ÿ mức độ cao)."]}, {"tu": "trăng mắt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng,). Sững sờ, nhận thấy ra một sự thật đau xót nảo đó. 8đo không nghe, bây giờ mới trắng mắt ra."]}, {"tu": "trắng muốt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Trắng và mịn mảng, trông đẹp. Đông hoa huệ trắng muốt. làm tăng trắng muối."]}, {"tu": "trắng ngà", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Trắng máu ngà voi, hơi vàng, trông đẹp. Tấm lụa trắng ngà."]}, {"tu": "trắng ngẩn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Trắng và bóng, vẻ tinh khiết, sạch Sẽ. lạt gạo trắng ngắn. Cố tay trắng ngả."]}, {"tu": "trắng nhỏn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Trắng hơi đục, gây cảm giác phê sơ (thường nói về răng), Con chỏ nhe hàm răng trắng nhón ra gâm gử,"]}, {"tu": "trắng nõn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Trắng mịn và mượt, trông tươi đẹp. Nước da trắng nôn. Áo vải phin trắng nôn,"]}, {"tu": "trắng nuột", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Trắng và bóng, mượt, trông đẹp. Tâm vải lanh trắng nuột."]}, {"tu": "trắng ởn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ng). Như trắng nhỏn, Hàm răng - trắng ổn."]}, {"tu": "trắng phau", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Trắng hoàn toàn, không có lấy một vết nảo của màu khác. Bải cát dài trắng phau. Đàn cò trắng phau phau."]}, {"tu": "trắng phếch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bị ngả sang màu trắng đục, nhợt nhạt, không đều, trông không đẹp mắt. Cánh đồng khô trắng phếch."]}, {"tu": "trằng tay", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). BỊ mất hết tất cá tiền bạc của cải, hoàn toản không còn gì. Để đừng trắng ray, báy giờ mới xây dựng lại được cơ nghiệp."]}, {"tu": "kămg tỉnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất trắng và đều một màu, gây cắm giác rất sạch. Tờ giấy trắng tỉnh. Gạo trắng tính,"]}, {"tu": "trắng toát", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Trắng lắm, đập mạnh vào mắt mọi người, Đầu quấn băng trắng toát."]}, {"tu": "trắng trảo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Da dẻ) trắng và đẹp (nói khái quát). Mặt mũi trắng trẻo. Người nhỏ nhắn, trắng trẻo."]}, {"tu": "trắng trong", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(vch.; id.). Như trong trắng."]}, {"tu": "trắng trơn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Hoàn toàn không có cái gì cả, trong khi lš ra thường phải có. K#o tàng trắng trơn. Mục vợ con trong Ìí lịch trắng trơn."]}, {"tu": "trắng trợn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ngang ngược, bất chấp luật pháp, lẽ phải. Luận điệu vụ cáo trắng trợn. Trắng trọn cướp giật giữa ban ngày. Vì phạm trắng trọn những điễu cam kết."]}, {"tu": "trắng xoá", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Trắng đều khắp trên một diện rất tộng. Màn sương mù trắng xoá. Hoa ban né trắng xoá cả rừng. trâm: d. Cây to ở rừng cùng họ với sim, lá thuôn dài, mọc đối, có gân nổi rõ, quả nhỏ, ăn được, gỗ dùng đóng đồ đạc, làm nhà."]}, {"tu": "trầm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật trang sức của phụ nữ thời xưa, đùng để cài tóc hoặc cài mũ vào mái tóc."]}, {"tu": "trâm anh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trâm cài đầu và dải mũ; dùng (vch..) để chỉ dòng đi quyển quý, cao sang trong xã hội phong kiến. Con nhà trâm anh. Đồng dõi thể phiệt trâm anh."]}, {"tu": "trâm bầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỡ cùng họ với bảng, lá mọc đối, mật đưới có nhiều lông, quả cỏ bốn cánh mỏng, có thể dùng làm thuốc. *ưƯớUO"]}, {"tu": "trầm", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Trầm hương (nói tắt), Đốt trẩm. Hương trẩm. Gỗ trâầm. trầm; I đg. (ph.). Chim, hoặc làm cho chìm ngập dưới nước. Thuyển bị trầm. Trẩm người đưới nước đến ngang ngực. 1I t. (ph.). (Ruộng) trũng, ngập nước, Cánh đồng trầm."]}, {"tu": "trầm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I (Giọng, tiếng) thấp và ấm. Giọng trầm. Tiếng nhạc khi trầm khi bổng. Hát ở bè trẩm. 2 Có biểu hiện kẻm sôi nổi, kém hoạt động. Phong trào của đơn vị còn trẩm. Người trầm tính."]}, {"tu": "trầm bổng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Âm thanh) lúc trầm lúc bổng, nghe êm tại. Tiếng hát du dương, trầm bống. Tiếng khẻn trầm bổng ráo rắt."]}, {"tu": "trầm cảm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Trạng thái tỉnh thần) bi quan, buồn u uất, cảm thấy mệt mỏi và tuyệt vọng. Có tâm trạng trầm cảm, muốn tự tứ."]}, {"tu": "trẩm hà", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Dim xuống sông, xuống nước cho chết. Bị trầm hà cho mất tích."]}, {"tu": "trầm hùng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tính chất vừa tha thiết vừa mạnh mẽ, làm thôi thúc lòng người. Tiếng nhạc trầm hùng. Giọng văn trầm hùng."]}, {"tu": "trầm hương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây to, lá dải, gỗ màu vàng nhạt có xen những thở màu đen, dùng để đốt lấy hương thơm và lắm thuốc."]}, {"tu": "trầm kha", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Bệnh) kéo đải và nghiêm trọng; thường đùng (kng.) để ví tỉnh trạng không hay trầm trọng và kéo dài. Mắc phải bệnh trắm kha, vô phương cứu chữa. Nạn tham những đã trở thành một cần bệnh trầm kha."]}, {"tu": "trầm lắng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tính chất lắng đọng, đi vào chiều sâu tâm hồn. Chất thơ trầm lắng, tha thiết. Dòng suy nghĩ trâm lắng."]}, {"tu": "trầm lặng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Lặng lẽ, ít hoạt động, không có biểu hiện sôi nổi bên ngoài. Tính trầm lặng, í! nói. Vẻ ưu tư, trầm lặng. Không khí trang nghiêm, trâm lặng của buổi lễ truy điệu."]}, {"tu": "trầm tuân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chỉm đắm trong cảnh khổ, theo quan niệm của đạo Phật. Kiếp trầm luân. Bể trầm luân."]}, {"tu": "trẩm mặc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Có dáng vẻ đang tập trưng ngẫm nghĩ điều gì. Mgồi lặng nghe với về trầm mặc, Đôi mắt trầm mặc. 2 (vch.). Im lìm, gợi cảm giác tham nghiêm, sâu lắng. K#ư: thảnh cổ uy nghỉ, trầm mặc. Cảnh rừng chiều hiu quạnh và trầm mặc. trầm mình (ph.). x. trẫm mình."], "tham_chieu": {"xem": "trẫm mình"}}, {"tu": "trầm ngâm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có dáng vẻ đang suy nghĩ nghiền ngẫm điểu gì. Vé mặt trắm ngâm. Ngôi trầm -' ngâm một mình."]}, {"tu": "trầm tích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất do các vật thể trong nước sông hồ, biển lắng đọng lâu ngày kết lại mẻ thành, TrÂm tích của các hồ nước mặn. Lớp trầm tích dưới đáy đại đương. Đá trâm tích\"."]}, {"tu": "trầm tĩnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra làm chủ được tình cảm và hành động của minh, không để cho có những biến đổi đột ngột, không bối rối, nóng nảy, Coz người trầm tình. Có thái độ trầm tĩnh trước mọi từnh hướng,"]}, {"tu": "trầm trọng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở tình trạng có thể dẫn tới hậu quả hết sức tai hại. Bệnh tình trầm trọng, có thể fử vong. Cuộc khúng hoảng trầm trọng. Mác, khuyết điểm trm trọng."]}, {"tu": "trầm trổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thốt ra lời khen ngợi với vẻ ngạc nhiên, thần phục, X;ø lg bức tranh rất đẹp làm mọi người trâm trồ. trầm tư t, (và đg.). Có dáng vẻ đang hết sức tập trung suy nghĩ điều gì. Xé; mặt trầm he. Lim dừn đôi mắt, dáng trầm a trầm tư mặc tưởng Ở trạng thái đang yên lặng, tập trung suy nghĩ một mình, Nhà sư ngồi trầm fư mặc tướng."]}, {"tu": "trầm uất", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id,). Buồn u uất trong lòng,"]}, {"tu": "trẩm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Không mọc lên được sau khi gÌeo. Rét đâm hạt giống bị trấm nhiễu, 2 Giấu để lấy đi, không giao cho người cỏ quyền nhận, Trđớy thư. Trđệm món riển thưởng,"]}, {"tu": "trắm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ vua dùng để tự xưng khi nói với bể tôi, trẫm mình đp. Gieo mình xuống nước để tự tử, Trâm mình ở SÔng,"]}, {"tu": "trậm trầy trậm trật", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ng), Như trậy trật (với ý nhấn mạnh), Trậm trầy trậm trật mài vẫn không xong."]}, {"tu": "trần", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(trường dùng ở dạng láy), Ngây ra, không thấy có một cử động, một phản Ứìlg gì cả. Đứng chết trân, lặng người, Không biết xấu hổ, mặt cứ trân trân ra. Nhìn trân trên (thẳng và lậu không chớp),"]}, {"tu": "trân châu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Ngọc trai quý. Chuối hạt trần 2hâu. 2 Bột sắn viên tròn, sấy khô, dùng làm hức ăn, khi nấu chín thị trong suốt như bạt ngọc. tuân ở miền Bắc Việt Nam,"]}, {"tu": "tân trọng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tó ÿÝ quý, coi trọng, ?rán trọng ếng nói dân tộc. Tẩm dnh được giữ gìn trần '0Hg như một báu vậi. Xin gửi lời chào trần ong."]}, {"tu": "ân trối", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["đeng,), (Nhin) thẳng và lau, không lớp mắt; trần trân, ẩn. d. Mặt phẳng nằm ngang giới hạn phía trên trần tỉnh cùng của gian phòng hoặc toa xe, MẮc quạt vào trần nhà,"]}, {"tu": "trần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trần gian (nói tắt); cõi đời. Sống ở trên trần. Từ giã cõi trấn, Người trân mắt thịp*, trần; It. 1 Ở trạng thái không mặc áo, để lộ nửa phần trên của thân thể. Äòn; trán, Củi trần, Ở trắn*. 2 Ở trạng thái không được che, bọc, để lộ cả ra. Đi đầu trần giữa trời nẵng. Cảnh tay trần, Lưỡi lề tuốt trần. Đây điện trần (không bọc chất cách điện). Ôtô mi trần. 3 {dùng phụ sau đg ), (Cái xẩu xa) ở trạng thải không còn được che đậy nữa mà để lộ rõ nguyên hình, chân tướng. (Am mưu bÙ bác trần\"*, Lộit trần mặt nạ. Vạch trẩn sự đổi trả. 4 Ở trạng thái không có cái thường đi kèm theo, mả chỉ độc có nhự thể mà thôi, Cưới ngựa trần (không có yên). Mềm trần, không chăn chiếu, Tùng môn, I 4g. (1d.). Đem hết sức lực, và chỉ độc có sức lực, của thân thể ra mà làm một cách vất vả. 7rá» ra đào đt. Trân lưng ra làm. T) *ẩn thân mới có được hạt cơm. Xoay trần *."]}, {"tu": "IH", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Chi độc như thế mà thôi, không còn gì khác nữa cả. Ð; hết, chỉ còn trần lại có ba người. Trên người chỉ trần trột chiếc do lóý,"]}, {"tu": "trẩn ai ï", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cn; vch.). Cõi đời vất vả gian truãn. Cảnh địa ngục trần ai, Ht @ng,). Vất vả, khổ sở, “Phải trần ai mới có tiếng com ăn. „"]}, {"tu": "trần bì", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["VỊ thuốc đông y chế bằng vỏ quýt khô để lầu năm. h trần duyên d, Những mối rảng buộc, gắn bỏ con người vào cõi đời trần tục, theo quan niệm của đạo Phật (nói khái quát). Dưt bở trần duyên,"]}, {"tu": "trần đời", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Đời, trên đời (nói khái quát; thường dùng để nhấn mạnh Ý khẳng định về một mức độ tuyệt đối nào đó). Đẹp nhất trần đội. Trần đời chưa thấy ai gan thế bao giờ. trần gian đ, Cõi đời, thế giới của con người trên mặt đất (thường đối lập với zián giới hoặc với âm phú). Kiếp trần gian. Côn hăng Nợ trấn gian. Địa ngục trần gian."]}, {"tu": "trần giới", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ; 1d.), Như ẩn gian.."]}, {"tu": "trần hoàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.), Như trần gian."]}, {"tu": "trần thế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhự trậ„ gian. Cõi trần thế,"]}, {"tu": "trần thiết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bày đồ đạc và trang trí sao cho mắt. Gian nhà trần thiết một cách giản dị."]}, {"tu": "trần thuật", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kể lại, thuật lại một câu chuyện hoặc sự việc với các chí tiết và diễn biến của nó, Văn trần thuật,"]}, {"tu": "trần tinh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Trinh bày với bể trên nỗi lòng hoặc ý kiến riêng của mình, Trần tình nổi oan trần trùi trụi ức. Dâng biếu trần tình, trần trùi trụi t, x. mẩn tụi (1áy).."], "tham_chieu": {"xem": "mẩn tụi"}}, {"tu": "trần trựi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Thân thể hoặc bộ phận thân thể) ở trạng thái phơi bảy ra gắn như toàn bộ, không được che đậy gì. Thán mình trần trụi. Tấm lưng trần trụi bóng loáng mổ hôi.", "Ở trạng thái hoàn toàn không có gì che phủ hoặc trang sức, mà phơi bày cả ra. Xgọn đổi trọc trần trụi. Đoạn đường trần trụi, không một bóng cáy. Sự thật trần trụi (b.). /! Láy: trần trùi trựi (ý mức độ nhiều),"]}, {"tu": "trần trưồng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái hoàn toàn không mặc quần áo, để lộ toàn thân thể, Đưa trẻ trần truông."]}, {"tu": "trần tục I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.; id.). Cði đời trên mặt đất, cõi trần. Thoát vòng trần tục."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc về cuộc sống trên cõi trần, coi là vật chất, tắm thường, không cỏ gì thanh cao. Khᣠvọng trần tục. Tâm hôn trần tục."]}, {"tu": "trấn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị hành chính thời xưa, thường tương đương với một tỉnh."]}, {"tu": "trấn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở trụ tại nơi nảo đó để ngăn giữ, bảo vệ. Bộ đội trấn các vùng xung yếu ở biên giới. Đứng trấn ở của, không cho ai vào.", "Ngăn chặn bằng phủ phép không cho ma quỷ đến làm hại, Thầy phụ thuỷ vẽ bùa trấn quy."]}, {"tu": "trấn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). (thường nói ấn nước). Dìm xuống nước để cho bị ngạt."]}, {"tu": "trấn an", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho yên lòng, hết hoang mang lo sợ. Trấn an tính thần. -"]}, {"tu": "trấn áp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dẹp sự chống đối bằng cách dùng bạo lực hoặc uy quyền (thường nói về hành động chính đáng). Trần áp cuộc bạo loạn.", "(¡d.), Nên xuống, dẹp đi những xúc cảm của nội tâm bằng sự tự chủ của bản thân. Cổ trấn áp những tình cảm nhỏ nhẹn."]}, {"tu": "trấn át", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Át đi để ngăn chặn không cho hoạt động. Trấn dt ý kiến của người khác. Nói trần ái."]}, {"tu": "trấn giữ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bảo vệ nơi xung yếu chống mọi sự xâm chiếm, xâm nhập. Đóng quán trấn giữ ở cửa ngõ biên thuỷ."]}, {"tu": "trấn lột", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Đe doa trực tiếp, làm cho khiếp sợ để cướp của, G¡ dao găm vào sườn để trấn lột, Bị trấn lột chiếc ví. trấn ngự đẹ. (id.). Chặn lại không cho gây tác hại. Trấn ngự dòng sông."]}, {"tu": "trấn nhậm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Đảm nhiệm chức vụ trông coi một địa phương. Trấn nhậm một tính."]}, {"tu": "trấn thủ I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cù). Như ẩn giữ."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức quan thời phong kiến, trông coi và trấn giữ một địa phương xung yếu."]}, {"tu": "trấn tĩnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lấy lại binh tĩnh hoặc giữ cho khỏi mất bình tĩnh. Hơi hốt hoảng, nhưng trấn tĩnh được ngay. Cổ trấn nh cho khỏi mất tự nhiên."]}, {"tu": "trận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cuộc chiến đấu diễn ra trong một thời gian và ở một khu vực nhất định. Ä#ô? trận đánh hay. Thẳng trận. Thế trán\".", "Cuộc thì đầu giảnh được thua. Trận đấu bóng. Vào trộn chung kết. Thị đấu ba trận liên.", "Lần, đợt diễn ra mạnh mẽ, dữ dội của một hiện tượng tự nhiên, xã hội hoặc sinh lí, tâm lí nảo đỏ (thường là không hay), trong một thời gian nhất định. Trộn bão. Mưa từng trận. Trận đải, m một trận. Nối trận lôi đình*, BỊ một trận đón đau."]}, {"tu": "trận địa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khu vực địa hình dùng để bố trí lực lượng chiến đấu. Trận địa pháo. Lọt vào trận địa."]}, {"tu": "trận địa chiến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Lối đánh trận địa (x. đánh trận địa)."], "tham_chieu": {"xem": "đánh trận địa"}}, {"tu": "trận đổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bản đồ trận địa cùng với sự bố trí lực lượng của hai bên. Xem lại trận đồ trước giờ nổ súng."]}, {"tu": "trận đồ bát quái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bản vẽ một thể trận ngày xưa, có tảm cửa tương ứng với tám quẻ bát quái; thường dùng để ví tỉnh thế rắc rối, phức tạp, không cớ lối ra,"]}, {"tu": "trận mạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi diễn ra các cuộc chiến đấu (nói khải quát); cũng dùng để nói chung về việc đánh trận. Xông pha nơi trận mạc."]}, {"tu": "trận tiển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; iđ.). Nơi trận địa đang diễn ra các cuộc chiến đấu. ##ï sinh tại trận tiền."]}, {"tu": "trận tuyến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hệ thống bố trí lực lượng chiến đấu, có phân rõ ranh giới giữa hai bên giao chiến. Giữ vững trận tuyển. Chọc thủng trận tuyển.", "Tổ chức rộng rãi tập hợp những lực lượng cùng đấu tranh cho một mục đích chung. Thành lập một trận tuyển chống chiến tranh, trận vong đpg. (cũ). Chết trận, Các tưởng sĩ trận vong. '"]}, {"tu": "trâng tráo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ngang ngược, láo xược, không kể gì đạo lí và dư luận xã hội, trơ trơ trước sự chê cười, khinh bỉ của người khác. Tbải độ ráng trảo. Trâng trắng tráo tráo, chẳng còn biết xấu hổ là gì."]}, {"tu": "trập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Cụp xuống. À4i mắt trập xuống. trập trùng t, Có hình thể lớp lớp nối tiếp nhau thành dãy đải và cao thấp không đều. Đi mi trập trùng."]}, {"tu": "trật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cấp bậc phẩm hảm thời phong kiến. Thăng trật. Giảng một trật."]}, {"tu": "trật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Đợt, lứa, /iái chè đúng {031 trật, đúng lúa. Gà để một trật được hai chục trứng. trật, 1 đạ. (eng.). Lật ngược để bỏ ra đồ đang đội, đang mặc, bằng một động tác đột ngột. Trát khăn. Trật mũ. Trật vai áo ra,"]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph). Trơ. Bở mũ để trật cái đầu trọc lốc. Cả đoàn ải hết còn trật lại hai anh chị, trật, I đg. Ra ngoài vị trị, không cỏn khớp vào vị trí vốn có với một vật khác, Xe hịa bị trậi bánh. Trật đường ray. Trật khỏp xương."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Không đúng, không trúng. Lảm trật một bài toán. Đoán trật. Bản trột."]}, {"tu": "trật lất", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.; kng.). Sai hoàn toàn, trượt hoàn toàn. Đoán trật lất. Bắn trật lất. trật trưỡng (củ). x. chật chưỡng."], "tham_chieu": {"xem": "chật chưỡng"}}, {"tu": "trật tự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự sắp xếp theo một thứ tự, một quy tắc nhất định. Bản ghế kê có trật tự. Thật tự các từ trong câu. Rút lui có trật tự.", "Tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỉ luật. #„àm mát át tự. Giữ #ìn trật tự an nình. Thiết lập trật tự xã hội mới."]}, {"tu": "trâu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Động vật nhai lại, sừng rỗng và cong, lông thưa và thường đen, ưa đảm nước, nuôi để lấy sức kéo, ăn thịt hay lấy sữa, Khoẻ như trâu. trâu buộc ghét trâu ăn Ví thái độ ganh ghét với người có quyển lợi hơn mình,"]}, {"tu": "trâu gié", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giống trâu nhỏ,"]}, {"tu": "trâu ngố", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giống trâu lớn,"]}, {"tu": "trầu ngựa", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Trâu và ngựa (nói khái quát); thường dùng để ví kiếp tôi đòi phải làm việc nặng nhọc, sống vất vá, đoa đày ngày trước. Thán trâu ngựa. Kiếp sống trâu ngựa. -"]}, {"tu": "trầu nước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.), Hả mã."]}, {"tu": "trầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trầu không (nói tắt). Lá trấu.", "Lá trầu đã têm, dùng để nhai cùng với cau cho thơm miệng, đỏ môi, theo phong tục từ xưa. Ấn trẩu*, Miễng trâu là đầu câu chuyện (tng.)."]}, {"tu": "trấu không", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây leo, thường trồng thành giản, lá hình tim, có mùi hăng, thường dùng để an trầu."]}, {"tu": "trẩu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây cùng họ với thầu dầu, hoa đơn tính, màu trắng, quả phía ngoài có nhiều gân nổi, hạt cho dầu dùng để chế sơn. Dầu đi."]}, {"tu": "trấu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lớp vỏ cứng đã tách ra của hạt thóc. Bếp đun trấu. Muỗi như trấu (nhiêu vô kể),"]}, {"tu": "trây", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Cổ tỉnh không làm cải việc biết lả lề ra phải làm, mặc dù có ÿ kiến yêu cầu hoặc phản đối của người khác. 7>áy nọ: Trây ra, không chịu đi trầy lười (cũ). x. chây lười."], "tham_chieu": {"xem": "chây lười"}}, {"tu": "trầy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như sáy. Trây da."]}, {"tu": "trẩy trật", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Vất vả, phải mất nhiều công sức và trải qua nhiều lần vấp váp, thất bại. Trầy trật trẻ măng mãi mới thi đỗ. Làm trẩy trật mãi không xong."]}, {"tu": "trầy trụa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph,), Sây sát. ýZ trây trụa trên da. Mũi giày bị trẩy trụa. trầy vi tróc vảy (kng,). Ví trường hợp phải chịu tốn thương mất mát cho một việc làm nào đó."]}, {"tu": "trẩy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Đi đến nơi xa (thường nói về một số đông người). Đoản quân trấy ra tiền tuyển. Trấy hội *,"]}, {"tu": "trẩy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hái, thu hải (thường là quả). 7rẩÿ cau. THái đậu trấy cà. Trấy măng,"]}, {"tu": "trẩy hội", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đi dự ngày hội hằng năm (thường nói về một số đông người). 7rấy hội chùa ương. Đồng người Ải như trầy hội."]}, {"tu": "tre", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân cứng, rỗng ở các gióng, đặc ở mẫu, mọc thảnh bụi, thường dùng để làm nhá và đan lát, Luỡ tre. Thuyễn san sát như lá tre."]}, {"tu": "tre ấm bụi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tre mọc thành khóm đây, cỏ nhiều gốc trong cùng một bụi; thường dùng để ví cảnh gia đình đông vui.:"]}, {"tu": "tre đẳng ngà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn, #r là ngà. Tre có thân và cảnh màu váng tươi, kẻ sọc xanh, thưởng trồng làm cảnh. ¬ tre già măng mọc Ví lớp người trước giả đi uẾI có lớp sau kế tục, thay thế,"]}, {"tu": "tre là ngà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. tre đằng ngà. tre phoo d, Tre (nói khái quát)."], "tham_chieu": {"xem": "tre đằng ngà"}}, {"tu": "trễ ï", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở vào thời kỉ còn ít tuổi đời, đang phát triển mạnh, đang sung sức. Tbởi trẻ. Thế hệ trẻ. Một người trẻ lâu. Sửe còn trẻ.", "Còn mới, tên tại, hoạt động chưa lâu như những cái, những người cùng loại. Xiển cảng nghiệp trẻ. Những cây bút trẻ. Trẻ tuổi nghệ.", "d. Đứa bé, đứa nhỏ (nói khái quát). Có ziếng trẻ khúc. Lũ trẻ. Yêu trả. Nuôi dạy mẻ. - trẻ chẳng tha già chẳng thương Như zrở không tha già không thương."]}, {"tu": "trả con 1", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những đứa trẻ (nói khái quát). Bọn trẻ con. Nó đùa với trẻ con hàng xóm."]}, {"tu": "M", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tính chất của trẻ con (thường hàm ý coi thường). Tính tỉnh còn trể con quá. Chuyện trẻ con.."]}, {"tu": "trẻ em", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như ứrý con (nhưng hàm ÿ thân mật). Giáo dục trẻ em. Chăm sóc bà mẹ và trở em."]}, {"tu": "trẻ hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho thành phân gồm nhiều người trẻ, để có được nhiều nhân tố tích cục hơn. Trẻ hoá đội ngũ cán bộ quản lí. Trẻ hoá một đội bóng. trẻ không tha già không thương Quá quát, không kiêng nể, không trừ bất kế ai,"]}, {"tu": "trẻ măng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất trẻ, chỉ vừa mới đến tuổi trưởng. Gương mặt trẻ măng. Tuổi còn trẻ măng. nu n so Àđột kĩ sư trẻ măng, vừa rời ghế nhà trường,"]}, {"tu": "trổ mỏ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Trẻ con. V⁄d đông tré mỏ, trẻ người non dạ Còn trẻ, chưa từng trải, chưa có kinh nghiệm."]}, {"tu": "trả ranh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Trẻ con, không đáng coi ra 8Ì. Đồ trẻ ranh."]}, {"tu": "trẻ thơ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc t.). Trẻ con (hàm ý còn đại, ngây thơ). Đản trẻ thơ. Khuôn mặt trẻ thơ. Tâm hồn trẻ thơ. trẻ trung t, Tö ra trẻ, có những biểu hiện của tuổi trễ. Nám mươi tưới, chứ còn trẻ trung gì. Tâm hồn trẻ trung.: trã (ph.; id.). x. rẽ (ng, 2)."], "tham_chieu": {"xem": "rẽ"}}, {"tu": "trẻêm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(iđ,). (Ngọn lửa) tạt qua làm bén vào. Lửa trờm vào mái tranh. trấn t, (ph.). Ngượng, xấu hổ, Cưới cho đỡ trên, treo đg, 1 Làm cho được giữ chặt vào một điểm ở trên cao, và để cho buông thông xuống, Mác áo ireo vào tủ, Các nhà đêu treo cò: Chó treo mẻo đậy (tag.). 2 Làm cho được cổ định hoàn toản ở một vị trí trên cao, dựa vào một vật khác. Treo bảng. Treo biển. Tường treo nhiều tranh đnh. 3 Nêu giải thưởng, Treo giải. Treo tiên thưởng lớn cho ai bắt được hưng thủ. 4 (kng.; kết hợp hạn chế). Tạm gác, tạm đỉnh lại trong một thời gian. ?reo bằng (tạm thời chưa cấp hoặc tạm thời thu lại), Vấn đề treo lại, chưa giải quyết (kng,)."]}, {"tu": "treo cổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thất cổ để hành hình bằng cách tròng thòng lọng vào cổ và treo trên cao, treo đầu dê bán thịt chó Ví hành động bịp bợm, dùng nhãn hiệu đẹp đề để đánh lừa."]}, {"tu": "trao giò", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đình chỉ không cho tham gia thi đấu thể thao. Cầu thủ bý treo giỏ một năm. trao mõm đẹg. (thgt.). Như treo niều,"]}, {"tu": "treo niêu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Lâm vào cảnh phải nhịn đói, ăn đói."]}, {"tu": "trèo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Di chuyển thân thể lên cao bằng cử động kết hợp của tay níu, bám và chân đẩy, di chuyển từng nấc một trên một vật khác. Trẻo cây. Trèo tường. trẻo đèo lội suối Tả cảnh gian nan vất và trên chặng đường xa,"]}, {"tu": "trèo treo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mö phỏng tiếng cọ, xiết mạnh của hai vật cứng nghiến vào nhau, Nghiễn rằng trèo treo. Xĩch sắt xe tăng nghiến trèo treo trên mặt đường."]}, {"tu": "tro", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dùng phụ sau đẹ.). (Chân, tay) ở tư thế cải nọ gác, vắt lên cái kia, thành hình những đường xiên cắt nhau. ##2 tay bắt tréo trước ngực. Nằm vắt tréo chân. 1UĐ“<"]}, {"tu": "tréo giờ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Ở trong tình trạng hoàn toàn không ăn khớp, trái ngược nhau một cách không hợp lí trong công việc. Lâm việc tréo giò nhau nên hiệu quả không cao. Bổ trí Công tác tréo giỏ."]}, {"tu": "tréo khoeo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả kiểu ngồi, nằm ở tư thế hai chân gấp lại, chân nọ vắt lên chân kìa. Mầm tréo khoeo."]}, {"tu": "tréo máy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). (Ngồi) tréo khoeo. Ngồi tréo mây."]}, {"tu": "tréo ngoäy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Tréo khoeo. trếo ngoe t, (ph., hoặc kng.). Rất ngược đời. Chuyện tréo ngoe. treo 1. 1 Ở trạng thái bị trật khớp xương. Ngã treo chân. Trẹo khớp. BỊ bé treo tay. 2 (kng.; id.). Chệch đi, không trúng với vấn đề đang nói đến. Cố tình hiểu treo di."]}, {"tu": "trét", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho kín bằng cách nhét một chất dính vào chỗ hở, rồi miết kì, 7>#t kín các kẽ hở Trét thuyền."]}, {"tu": "trẹt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Nông lòng, đáy. Rố trẹi. Đĩa trẹi lòng,"]}, {"tu": "trê", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Cá trê (nói tắt. Con trê, con trắm. Râu ngạnh trẻ. trề đg, Chia môi dưới ra. A⁄ói dưới trê dài thượt. Trẻ môi. Miệng trẻ ra."]}, {"tu": "trả", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["BỊ sa xuống, tụt xuống thấp hơn vị trí bình thường. Kính œễ đưới sống mãi. Quản rễ rốn. Môi trễ xuống."]}, {"tu": "trễ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Chậm, muộn. Đến trổ. Cây trễ thời vụ."]}, {"tu": "trễ nải", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra thiểu cố gắng, ít để tâm tới, khiến công việc chậm trễ, ít kết quả. Học hành trễ nải. Trễ nái công tác."]}, {"tu": "trễ pháp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Trả phép muộn, đi nghỉ phép về quá thời gian quy định."]}, {"tu": "trễ tràng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). TrỄ xuống một cách lỗng lẻo và tự nhiên, À#4i óc cặp trễ tràng. Chiếc khăn quằng trễ tràng nữa trước ngực nửa sau lạng."]}, {"tu": "trễ tràng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(1d.). Như trễ nải. Việc vội, không trễ tràng được. l"]}, {"tu": "trệ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Ứ đọng, không lưu thông. #/uyết trệ (theo lối nói:của đông y)."]}, {"tu": "trệ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(1d.), Như xé. Hai má trệ XuỔng."]}, {"tu": "trộch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Trật ra ngoài, không khớp. Xe lửa trệch bánh. Viết trệch đồng.", "(cũ). x. chệch."], "tham_chieu": {"xem": "chệch"}}, {"tu": "trên I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ trải với đưới. 1 Phía những vị trí cao hơn trong không gian so với:nột VỊ trí Xác định nào đó, hay so với các vị trí khác nói chung. Máy bay lượn trên thành phổ. Trên bển dưới thuyển. Đứng trên nhìn xuống. Nhà anh ấy ở trên tầng năm. 7 Vùng địa lí cao hơn so với một vùng xác định nảo đỏ, hay so với các vùng khác nói chung. Trên miền núi. Từ trên Lạng Sơn về (Hà Nội). Mạn trên, 3 Phía những vị trí ở trước một vị trí xác định nảo đó, hay so với các vị trí khác nói chung, trong một trật tự sắp xếp nhất định. #Jàng chế trên. Đọc lại mấy trang trên. Như đã nói ở trên. Trên phố. Làng trên xóm dưới. 4 Phía những vị trí cao hơn so với một vị trí xác định nào đó, hay so với các vị trí khác nói chung, trong một hệ thống cấp bậc, thử bậc. Học sinh các lớp trên. Các tầng lớp trên trong xã hội. Thừa lệnh trên. Công tác trên tính, S Mức cao hơn hay số lượng nhiều hơn một mức, một số lượng xác định nảo đó. Sức khoẻ trên trung bình. Một người trên bốn mươi tuổi. Sản lượng trên mười tấn."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["! (dùng sau in). Từ biểu thị điều sắp nêu ta là đích tới của một hoạt động theo hướng từ thấp đến cao, trái với dưới. Trêo lên trên ngọn cây. Nhìn lên trên trần nhà. Bay vút lên trên trời cao. 2 Từ biểu thị điều sắp nêu ra là vị trí của vật được nói đến ở sát bẩ mặt của một vật nảo đó đỡ từ bên dưới, hay sát bẻ mặt ở phía có thể nhìn thấy rõ. Sách để trên bàn. Ảnh treo trên tường. Thạch sùng bò trên trần nhà. Uết SẹO trên trần. ln trên trang đầu của báo. 3 Từ biểu thị điều sắp nêu ra là nơi diễn ra của hoạt động, sự việc được nói đến. Gặp nhau trên đường về Nghe giảng trên lóp. Tranh luận trên bảo. Phát biếu trên fivi. 4 Từ biểu thị điều sắp nêu ra là cơ sở quy định phạm vi, nội dung, tính chất của hoạt động, nhận thức, ý kiến được nói đến. Phê bình trên tình bạn. Nhận thấy trên thực tế Đồng ÿ trên nguyên tắc. Đứng trên quan điểm. Đựa trên cơ sở. Điểm 3 trên 10."]}, {"tu": "trên dưới", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá người trên lẫn người dưới, hết thầy, không trừ một ai, Trén dưới một lòng, Ảnh em trên dưới hoà thuận.", "(thường dùng trước d. số lượng). Số lượng trên chút ít hoặc dưới chút Ít; khoảng. Vượt mức trên dưới 10%, Cuộc mittinh trên dưới hai nghìn người. trân đa dưới búa Ví tình thể bị đồn ép từ cả hai phía đối lập, nên làm thế này không được mà làm trái lại cũng không xong, rất khỏ đối xử, trên kính dưới nhường (Cách ăn ở) biết kính người trên, nhường người dưới."]}, {"tu": "trấn", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(ph; kng,). Nơi ở trên (đã được nói đến) ấy; trên ấy. Ở rên,"]}, {"tu": "trất", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Dinh bết chặt vào, Nhựa trết đây do, tri thức"]}, {"tu": "trột Ï", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.; kết hợp hạn chế), Ở đưới cùng, sắt đất. Tầng trột. Nhà trệt*. Thấp trệt"]}, {"tu": "H", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(ph.). Bột, Xgồi trệt xuống sản. trêu đụ, Dùng lời nói, cử chỉ làm cho bực tức, xấu hổ, nhằm đùa vui. Trêu cho em khóc. Bị trêu ngượng đỏ mặt. Trêu tức."]}, {"tu": "trêu chọc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trêu (nói khái quát). 7rêu choc trở con, Giọng trêu chọc."]}, {"tu": "trêu chòng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Nhự #éu chọc. ˆ trêu gan đẹ. (kng.; id.). Trêu tức, chọc tức."]}, {"tu": "trêu ghẹo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trêu để đùa vụi hoặc để tán tỉnh {nói khái quát). Tréu ghẹo phụ nữ."]}, {"tu": "trêu ngươi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trêu tức và làm bục mình một cách cố ý, Cảng báo thôi càng làm giả như muốn trêu ngươi, Con tạo khóo trêu ngươi!"]}, {"tu": "trếu tráo", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(id.). Như đều trạo."]}, {"tu": "trêu I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["&ng.). Nhự #reo. À4ói trệu đâu gồi."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ng; ¡d.). Bỏ sót mất đi. Không trêu một đồng nào."]}, {"tu": "trêu trạo", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Từ gợi tả lối nhai qua loa hoặc nhai có vẻ khó nhọc, nhự của người móm hoặc đau Tầng, Nhai trêu trạo cổ nuốt cho xone bát cơm."]}, {"tu": "trí âm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người bạn thấu hiểu được lòng mình.( Bạn trí Am, Gặp gỡ trï âm."]}, {"tu": "trì ân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Biết ơn."]}, {"tu": "trỉ châu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức quan đứng đầu bộ máy cai trị một châu dưới thời phong kiến, thực dân."]}, {"tu": "trl giác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc đg.). Hình thức của nhận thức ©ao hơn cảm giác, phản ánh trực tiếp và trọn vẹn sự vật, hiện tượng bên ngoài với đầy đủ các đặc tính của nó.:"]}, {"tu": "tri hỗ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Hô hoán. Tháy động vội trì hô lên. Trì bô làng nước."]}, {"tu": "trị huyện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức quan đứng đầu bộ máy cai trị một huyện dưới thời phong kiến, thực dân, trí kỈ cv. trị kỷ I d. Bạn rất thân, hiểu rõ lòng mình. ?zé thành đôi trì kỉ II:. (kng.). Có tính chất trì kỉ, Chuyện trỏ trị ký"], "tham_chieu": {"cung_viet": "trị kỷ I d"}}, {"tu": "trì năng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.), Năng lực hiểu biết. Con người Có írí năng."]}, {"tu": "trÌ ngộ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trtt.; kết hợp hạn chế). Biết giá trị của người nảo đỏ mà người đời ít biết đến, và coi trọng, giúp đỡ, đối đãi xứng đáng. Ơn trị ngộ. Tấm lòng trỉ ngộ. “tri-ốt” x, iod."]}, {"tu": "tri phủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức quan đứng đầu bộ máy cai trị một phủ dưới thời phong kiến, thực dân."]}, {"tu": "trí thức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những điều hiểu biết có hệ thống về sự vậi, hiện tượng tự nhiên hoặc xã hội (nói khải quát). ?r¡ ?hức khoa học. Nắm vừng trí thức nghề nghiệp, trì 1034 trì đg, (ph.). Níu giữ. Mặng như có ai trì phía đưới. Kẻ trì người kéo."]}, {"tu": "trì độn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(1d.). Chậm chạp và đần độn."]}, {"tu": "trỉ hoãn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Để chậm lại, làm kéo đải thời gian. Việc gấp phải làm ngay, không thể trì hoân. Trì hoãn đến mai."]}, {"tu": "trì trệ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Lâm vào tình trạng phát triển chậm chạp đến mức như ngừng lại, không tiển lên được. Công việc trì trệ, Xã hội trì trệ. Năng vận động làm cho người khỏi trì trệ.:"]}, {"tu": "trĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim cùng họ với gà, sống ở rừng, con trống có bộ lông đẹp, đuôi dài."]}, {"tu": "trĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh đãn tình mạch hậu môn, thường sinh ra chứng đi ngoài ra máu."]}, {"tu": "trĩ mũi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh viêm, teo và thối niêm mạc mũi."]}, {"tu": "trí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khả năng nhận thức, ghi nhớ, suy nghĩ, phán đoán, v.v, của con người (nói khái quái). Xhở như in trong trí. Gợi trí tò mò. Trí tưởng tượng phong phú. Sáng trí. Rối trí. Người mất trí."]}, {"tu": "trí dục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự giáo dục, bồi dưỡng về mặt trí thức."]}, {"tu": "trí giả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(trtr.). Người có trình độ học vấn uyên thâm, hiểu biết sâu rộng. Có phong thải của một bậc trí giá. Tham khảo ý kiến của các bậc trí giả."]}, {"tu": "trí khôn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khả năng suy nghĩ và hiểu biết."]}, {"tu": "trí lự", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(hoặc t.). (id.). Khả năng suy xét, suy tính. Xgười có trí lự."]}, {"tu": "trí lực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Năng lực trí tuệ. Phái triển trí lực của học sinh. Tập trung trí lực vào công việc."]}, {"tu": "trí mạng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có thể nguy hiểm đến tính mạng. Giảng một đòn trí mạng. Đảnh nhau trí mạng (kng.; không kể gì nguy hiểm đến tính mạng)."]}, {"tu": "trí não", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như rí ác. Mở mang trí não."]}, {"tu": "trí năng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Năng lực hiểu biết và suy nghĩ. Phá: triển trí năng của con người."]}, {"tu": "trí nhớ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khả năng giữ lại và tái hiện ra trong trí những điều đã biết, đã trải qua. Có trí nhớ tốt. Kể lại theo trí nhỏ. trí óc d, Óc của con người, coi là biểu trưng của khả năng nhận thức, tư duy. Mở mang trí óc. Trí óc mình mẫn. Lao động trí óc."]}, {"tu": "trí sĩ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thôi làm quan, về nghỉ. Xguyễn Trải về trí sĩ tại Côn Sơn."]}, {"tu": "trí thức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người chuyên làm việc lao động trí óc và có trì thức chuyên môn cần thiết cho hoạt động nghề nghiệp của mình. 7ẩng lớp trí thức.", "(cũ). Tri thức,"]}, {"tu": "trĩ trá", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Gian đối, có ý lừa lọc. Thái độ trí trá. Trả lời trí trả cho qua chuyện."]}, {"tu": "trí tuệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khá năng nhận thức lí tính đạt đến một trình độ nhất định, Trí tuệ minh mẫn."]}, {"tu": "trí tuệ nhân tạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(Việc nghiên cứu) khả năng của các máy tính và các chương trinh thực hiện một số quá trình tư duy như con người, thỉ đụ học tập, suy luận."]}, {"tu": "trí tướng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như øí nhở. Một hình ảnh ăn sâu vào trong trí tưởng."]}, {"tu": "trị L", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chữa, làm cho lành bệnh. Thuốc trị sốt rét. Trị bệnh.", "Làm cho mất khả năng gây hại bằng cách diệt trừ, cải tạo. Trị sáu cần lúa. Trị lụt (bằng cải tạo sông ngòi...).", "(kng.). Trừng phạt, đưa vào khuôn khổ. 7? bọn lưu manh, côn đỏ. Cải thỏi ấy mà không trị thì hỏng. Trị tội*.", "Cai trị (nói tắt). Trị đân. (Chính sách) chia để trị*."]}, {"tu": "If", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; kết hợp hạn chế). Yên ổn, thái bình. Nước trị nhà yên. Loạn rồi lại trị."]}, {"tu": "trị an", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giữ gìn an ninh và trật tự xã hội. Cổng tác trị an, Bảo-vệ trị an."]}, {"tu": "trị giá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Được định giá thành tiền hoặc hiện Vật, Ngói nhà trị giá một trăm triệu đồng. Số ngày công trị giá bằng hai tạ gạo."]}, {"tu": "trị liệu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng phụ sau d.). Chữa bệnh. Phương pháp trị liệu. Kết quả trị liệu."]}, {"tu": "trị ngoại pháp quyền", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chế độ quy định người ngoại quốc ở một nước nảo đó không bị pháp luật của nước này ràng buộc, mà chỉ lệ thuộc vào pháp luật của nước mỉnh."]}, {"tu": "trị số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giá trị cho bằng số. Cho biến số x trị số 3 thì hàm y = +ˆ có trị sổ bằng 25."]}, {"tu": "trị sở", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi cơ quan chính quyền thời phong kiến đóng để cai trị."]}, {"tu": "trị sự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận chịu trách nhiệm việc quản lí của một tờ báo. Ban ?r† sự."]}, {"tu": "trị thuỷ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cải tạo sông ngòi, điều tiết dòng chảy để ngăn ngừa nạn lũ lụt, đồng thời sử dụng được sức nước. Công táe trị thuỷ. Trị thuỷ sông Hồng."]}, {"tu": "trị tội", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trừng trị kẻ có tội."]}, {"tu": "trị vì", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở ngôi vua cai trị đất nước,"]}, {"tu": "tría", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gieo trồng bằng cách tra hạt giống vảo từng hốc và lấp đất lên, 7Tría đậu, Đối tẩy tría ngô."]}, {"tu": "trích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim lông xanh biếc, mô đỏ, hay ãn ở đồng ruộng."]}, {"tu": "trích", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lấy ra, rút ra một phần của toàn bộ. Trích tiền quỹ. Trích một đoạn văn. Trích nguyên văn."]}, {"tu": "trích", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phạt tội quan lại bằng giảng chức và đày đi xa. Viên quan bị trích."]}, {"tu": "trích dẫn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dẫn nguyên văn một câu hay một đoạn văn nào đó. Trích đẫn tác phẩm kinh điển. Trích dẫn thơ."]}, {"tu": "trích đoạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đoạn trích ra từ một tác phẩm văn học, một vở kịch, v.v. 7rích đoạn tiểu thuyết. Trích đoạn tổng."]}, {"tu": "trích lục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Rút ra từng phản và sao lại. Trích lục văn thơ trảo phúng."]}, {"tu": "trích ngang", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chọn ghi một số điểm quan trọng (trong lí lịch). 1 ch trích ngang. trích yếu đp. (hoặc d.). (cũ). Trích những phần cốt yếu trong nội dung của một văn bản. „"]}, {"tu": "trịch thượng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ra vẻ như kẻ bể trên, hy cho mình lả hơn và tỏ ra khinh thường người khác trong đối xử. Nói giọng trịch thượng. Nhìn bằng con mắt trịch thượng, Thái độ trịch thượng, hách dịch."]}, {"tu": "triển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dải đất thoại thoải ở hai bên bờ Söng hoặc hai bên sườn núi. Triển sông. Triển núi."]}, {"tu": "triển miên", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Dai dắng, kéo dài, khó chấm đức. Suy nghĩ triển miên. Khủng hoảng triển miên."]}, {"tu": "triển", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Lên (gân). Triển gân lên."]}, {"tu": "triển khai", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mở rộng ra trên một phạm vi, quy mò lớn. ?riển khai công việc. Triển khai đội hình."]}, {"tu": "triển lãm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Trưng bảy vật phẩm, tranh ảnh cho mọi người đến xem. Triển iám thành tựu bình tế quốc dân. Phòng triển lâm. Xem triển lâm tranh sơn mài."]}, {"tu": "triển vọng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khả năng phát triển trong tương lai (thường là tốt đẹp), 7z:ến vọng của nền kinh tế. Tình hình rất có triển vọng. Triển vọng sẽ thế nào, còn phải chè xem."]}, {"tu": "triện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lối viết chữ Hán thời cổ khuôn thành hình vuông thích hợp với việc khắc vào con dấu hay trang trí, Ä#Zâm chữ triện.", "(cũ). Con đấu (thường khắc chữ triện). Triện đồng. Triện lí trưởng. Áp triện."]}, {"tu": "triềng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.}. Quang, Bióng, Gánh đôi triêng đi chợ. Đòn triêng. triểng (ph.). x. ràng,"], "tham_chieu": {"xem": "ràng"}}, {"tu": "triết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Triết học (nói tắt). Học triết."]}, {"tu": "triết gia", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhà triết học."]}, {"tu": "triết học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoa học nghiên cứn về những quy luật chung nhất của thể giới và sự nhận thức thế giới. triết lí cv. triết lý I đ. 1 Lí luận triết học. Triết tí đạo nho. 2 Quan niệm chung của con người về những vấn đề nhân sinh và xã hội. Bài zhơ chứa đựng một thứ triết lí bị quan, yếm thể, Ảnh ta cỏ một triết lỉ riêng vê cuộc sống."], "tham_chieu": {"cung_viet": "triết lý I đ"}}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(eng.). Thuyết lí về những vấn để nhân triểu suy sinh và xã hội, Thích triết lí. Đừng triết lị dài dòng nữa!"]}, {"tu": "triết nhân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(d.). Như triết gia,"]}, {"tu": "triệt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trừ bỏ hoàn toàn, không để cho tiếp tục tổn tại, Triệt ổ dịch. Triệt đường tiếp tể. Triệt tận gốc nạn cờ bạc."]}, {"tu": "triệt để", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dùng phụ cho đg.). Ở mức độ cao nhất, đến cùng, và về tất cả các mặt, Lợi dụng triệt để. Tìn tưởng triệt để. Triệt để chấp hành mệnh lệnh."]}, {"tu": "triệt hạ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phá huỷ hoàn toàn trên cá một vùng, Đị giặc triệt hạ cỉ làng."]}, {"tu": "triệt hổi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Rút về nước, không để cho tiếp tục nhiệm vụ đang làm ở nước ngoài nữa. Viên bại hưởng bị giảng chức và triệt hỏi."]}, {"tu": "triệt phá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phả huỷ hoàn toản. 7¡ riệt phá căn cứ địch. Triệt phá đường dây buôn bản ma tỷ."]}, {"tu": "triệt sẵn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm mất hẳn, bằng phẫu thuật, khả năng sinh sản."]}, {"tu": "triệt thoái", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Rút khỏi trận địa hoặc khu vực đang chiếm đóng, Triệt thoái quản đội chiếm đồng ở nước ngoài."]}, {"tu": "triệt tiêu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho trở thảnh số không, non(Ñ toàn không còn nữa. 2ao động bị triệt tiêu."]}, {"tu": "triểu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Thuỷ triểu (nói tất). Xước triểu lên."]}, {"tu": "triểu", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Triều đình (nói tắt). Giờ trọng trách trong triểu.", "Triểu đại (nói tắU, Triều Nguyễn."]}, {"tu": "triểu chính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công việc cai trị của triểu đình. Tham dự triểu chính."]}, {"tu": "triềư cống", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Vua nước chư hẳu) đem cống phẩm nộp cho vua của nước mà mình chịu thần phục,"]}, {"tu": "triều cường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hiện tượng thuỷ triểu đâng lên cao nhất, xảy ra vào thời kì trăng non hoặc trăng tròn. Con nước triểu cường. triểu đại d, Thời gian trị vì của một ông vua hay cũa một đòng họ vua. ?z¡ẻu đại Quang Trung. Triểu đại nhà Trần. Các triểu đại phong kiến. '"]}, {"tu": "triểu đình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi các quan vào chấu vua và bản việc nước; thưởng dùng để chỉ cơ quan trung ương, đo vua trực tiếp đứng đầu, của nhà nước quân chủ. 7riểu đình nhà Nguyễn,"]}, {"tu": "triểu đường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Nơi nhà vua mở các phiền chầu. triều kiến đạ. Vào chầu ra mắt nhà vua,"]}, {"tu": "triểu nghĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Nghỉ lễ của triểu đình,"]}, {"tu": "triểu phục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["LỄ phục các quan mặc khi vào chầu vụa."]}, {"tu": "triểu suy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hiện tượng thuỷ triểu có biên độ amummn GNöAhH ng yếu, thưởng xảy ra vào lúc trăng thượng huyền và hạ huyền."]}, {"tu": "triểu thần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Các quan lại trong triểu đình (nói tổng quát),"]}, {"tu": "triệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số đếm, bằng một trăm vạn, A⁄Ó! triệu đồng. Bạc triệu (có số lượng nhiều triệu). 7riệu người như một."]}, {"tu": "triệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; id,). Dấu hiệu bảo trước việc gì sẽ Xây ra, thưởng theo mê tín; điểm. Triệu lành. Triệu dữ. triệu; đẹ. (trtr.), Ra lệnh Bọi. Vua tiệu quản thân đến bàn kế chổng giặc. Triệu sứ thân vẻ hước."]}, {"tu": "triệu chứng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dấu hiệu báo trước điều gì đó SẮp xảy ra. Triệu chứng có dông. Chiếc máy cỏ triệu chứng sắp hỏng.", "Dấu hiệu biểu hiện bệnh, Triệu chứng của bệnh sưng phối,"]}, {"tu": "triệu hổi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trt.). Ra lệnh gọi về (thường nói về đại diện ngoại giao). Triệu hái đại sứ."]}, {"tu": "triệu phứ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người rất giàu, có bạc triệu, Nhà triệu phụ."]}, {"tu": "triệu tập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gọi, mời mọi người đến tập trung tại một địa điểm (thường là để tiến hành hội nghị hoặc mở lớp học). Triệu tập đại hội. Triệu tập học sinh. Giấy triệu tập."]}, {"tu": "trinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồng tiền bằng nửa xu, dùng thời trước. Tĩnh từng đồng trinh một. Hết sạch, không còn một trừnh dinh túi."]}, {"tu": "trinh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Người con ải) còn tân, chưa giao họp lần nào. Gái /inÄ. Mất trinh.", "(kết hợp hạn chế). (Người phụ nữ) giữ trinh tiết với chồng. Giữ lấy chữ trinh."]}, {"tu": "trình bạch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Trong trắng, không một chút nhợ bẩn, xấu xa. ấm lòng trinh bạch,"]}, {"tu": "trinh nguyên", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(iđ.). Trinh tiết; ví sự hoàn toàn trong trắng."]}, {"tu": "trinh nữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người con Bgắi còn trinh,"]}, {"tu": "trình nữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây xấu hế."]}, {"tu": "trinh sát ï", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dò xét, thu thập tỉnh hình để phục vụ tác chiến. Đi trình sát trận địa. II d, Người lâm nhiệm vụ trình sát, Cứ ba trinh sắt Ãi trước."]}, {"tu": "trÌnh sát viên", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ). Trinh sát,"]}, {"tu": "trính thám I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Dò xét, thám thỉnh, Máy bay trinh thám. Trình thám tình hình địch."]}, {"tu": "IH", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù). Mật thám hoặc thám tứ. Lính trưnh thảm. Nhà trính thám."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có nội dụng kể những vụ án lỉ kì và hoạt động của các thám tử điều tra tìm ra thủ phạm. Tiểu thuyết trình thảm. Phim trình thám."]}, {"tu": "trình thục", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). (Người phụ nữ) trong trắng, thuỷ mị và đứng đán, tU5Ô"]}, {"tu": "trinh tiết", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc d.). (Người phụ nữ) cỏn tân, còn trong trắng khi chưa có chồng, hoặc giữ được trọn lòng chung thuỷ với chồng. Ngưởi đàn bà trình tiết. Giữ tròn trình tiết,"]}, {"tu": "trinh trắng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(vch.). Như trinh bạch. Cuộc đời trình trắng. trình đp, (trtr.), 1 (cũ). Báo cáo cho người cấp trên biết để xem xét. Lí trưởng đi trình quan. 2 Đưa lên cho cấp trên hoặc cấp có thẩm quyền thấy, biết để xem xét, thông qua, giải quyết, v,v. Trình dự án lên quốc hội. Trình bộ trưởng kị. Lễ trình quốc thư. Trình giấy tờ. 3 (cũ; dùng trước một tử xưng hô). Từ dùng để mớ đảu lời nói với cấp trên, tỏ ý tôn kính, lễ phép; bấm. Trình cụ lớn, có khách."]}, {"tu": "trình báo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Báo cho cơ quan chính quyền hoặc người có trách nhiệm biết việc xảy ra cỏ liên quan đến trật tự, trị an. 7zi:k báo hộ khẩu. Trình bảo công an vụ mất trộm. Trình bảo lên Cấp trên."]}, {"tu": "trình bày", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói ra một cách rõ rằng và đây đủ cho người khác (thường là cấp trên hoặc số đông) hiểu rõ. Trin¿ bảy nguyện vọng. Trình bày bản bảo cáo. Vấn đề đã được trình bày rõ.", "Biểu diễn một tác phẩm nghệ thuật trước mọi người. Trừih bày tiết mục mới. Trình bày bài thơ. Bài hát do tác giả tự trình bảy.", "Xếp đặt, bố trí cho đẹp và nổi bật. Trình bảy hàng mẫu. Trình bày bìa cuốn sách,"]}, {"tu": "trình chiếu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trtr.). Đưa ra chiếu trước công chúng. Bộ phim đang được trình chiếu tại thủ đó. trình diễn đg, (trư.), Đưa ra diễn trước công chúng, Trình diễn vở kịch."]}, {"tu": "trình diện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Đến để cho nhà chức trách biết là mình có mặt. Öj quản chế, mỗi tháng một lần phải đến trình diện, 2 (kng.). Ra mắt mọi người, Chú rể ra trình điện họ nhà gái."]}, {"tu": "trình được viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người chuyên đi chào hàng, LÊN thiệu các sản phẩm cho một công tỉ dược phẩm."]}, {"tu": "trình độ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mức độ vẻ sự Hiểu biết, về kĩ năng được xác định hoặc đánh Biá theo tiêu chuẩn nhất định nào đó. 7rình độ văn hoä lớp mười. Trình độ kĩ thuật tiên tiến. Nâng cao trình độ nhận thức,", "(kng,). Trình độ khá cao trong một lĩnh vực nào đỏ, Người có trình độ. Biểu điễn nhào lộn rất trình độ (tô ra có trình độ cao)."]}, {"tu": "trình làng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Đưa ra giới thiệu chính thức trước công chúng. Loại sản phẩm mới trình làng. Bài hát được trình làng cách đây không lâu. 103?"]}, {"tu": "trinh soạn thảo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chương trình máy tính cho phép soạn thảo hoặc sửa đổi văn bản, đồ thị hay chương trình thông qua một thiết bị hiển thị. trình tấu đẹ. (trtr.). Diễn tấu âm nhạc trước công chúng. Buổi trình tấu bản giao hưởng."]}, {"tu": "trình thức", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Mẫu chung nhất của một loại người, một loại động tác, v.v., trong nghệ thuật sân khẩu, có phạm vi co dân rộng rãi để diễn viên có thể sáng tạo thêm. Những trình thức cố điển của tuông."]}, {"tu": "trinh tự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự sắp xếp lần lượt, thứ tự trước sau, K8 lại trình tự diễn biển tận đầu. Theo trình tự thởi gian."]}, {"tu": "trịnh trọng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tö ra rất nghiêm trang, biểu thị thái độ hết sức coi trọng điều mình đang nói, việc mình đang làm. Trịnh trọng tuyên bố. Giới thiệu một cách trịnh trọng. Về mặt trịnh trọng. triod cv. triot d. Đèn điện tử có ba điện cực: cathod, lưới và anod,"], "tham_chieu": {"cung_viet": "triot d"}}, {"tu": "trít I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho chỗ hở bị bịt kín hoặc lỗ thông bị tắc đi. Trữ chỡ đồ xôi. Kim tiêm bị trữ dại, H ‡. @h.). (Mắt) ở trạng thái nhắm nghiền lại. Mắt nhắm trù. Cười trít cả mắt."]}, {"tu": "trịt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Sát tịt xuống mặt đất, mặt nền. Để trịt cái hải xuống đất. Ngồi Địt xuống. triu mến đẹp. (hay t.). Biểu lộ tình yêu thương tha thiết. Vướf ve triu mến. Ảnh mà trìu mến. Giọng trìu mến,"]}, {"tu": "trìu trĩu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. #?w (láy)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "tru", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái bị sa thấp hoặc cong oản hẳn xuống do sức nặng. Z.ứa trĩu bông, Cành cây triu quả. Lòng tríu nặng tu phiên (b.). / Lây: trìu tríu (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "trĩu trịt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Trĩu xuống. Cảnh cam trïu trịt những quả.: tríu đg, (ph.). Quần lấy không chịu rời."]}, {"tu": "tro", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất còn lại của một số vật sau khi chảy hết, nát vụn như hột và thường có màu xám. 7zo bếp. Chảy ra tro. Màu tro."]}, {"tu": "trò", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hoạt động diễn ra trước mật người khác, trước đám đông để mua vui. 7zô đo thuật, Diễn trò. Phường trò. Bày đủ tò mà con bá vẫn khóc.", "Việc làm bị coi là không ngay thắng hoặc thiếu nghiêm chỉnh. Giở ỏ lừa bịp. Làm cái trò xẩu xa."]}, {"tu": "trỏ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Học trỏ (nói tắt). 7ình thầy trò."]}, {"tu": "trò chơi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hoạt động bày ra để vui chơi, giải trí, Mgày hội có nhiều trò chơi. Coi việc đỏ như trò chơi (kng.; không đảng phải bận tâm)."]}, {"tu": "trỏ chuyện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như chuyện trỏ."]}, {"tu": "trò cười", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trò bảy ra để cười cho vui, thường trọc lốc dùng để chỉ việc làm lố lăng, đáng chê cười. 1.4m trò cười cho thiên hạ."]}, {"tu": "trò đời", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra (thường là xấu) là việc thường tình ở đời, không có gi đáng ngạc nhiên, 7?rỏ đời xưa nay vẫn thế, trâu buộc ghét trêu ăn. Trò đội, dốt lại hay nói chữ,"]}, {"tu": "trò đùa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trò bày ra để đùa vui; thưởng dùng để chỉ việc không coi là quan trọng, đáng kể (do - thái độ thiểu nghiêm túc trong công việc). Bom đạn đâu phải trò đùa!"]}, {"tu": "trò hề", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trò bày đặt ra để mua vui; thưởng dùng để ví việc làm giả đối, nhưng không lừa bịp được ai và đáng khinh bỉ. 7rỏ hé bẩu cứ của chính phú bù nhìn."]}, {"tu": "trò trống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.; dùng có kèm ý phủ định). Việc có giá trị, đáng kể (nói khái quát). Chưa làm nên trò trồng gì. Để xem nó Siớ những trò trồng gì."]}, {"tu": "trò và", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). 1 Trò tiêu khiển (nói khái quát, hàm ý chẽ). 7rỏ về gì thể i4? 2 (ld.). Như trò trồng."]}, {"tu": "trổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Chỉ. Trở đường. trọ đg, Ở tạm, ngủ tạm một thời gian tại nhà người khác, nơi khác. Ở ứrọ nhà người bạn mấy hôm. Trọ ở khách sạn. Trọ bọc (ở trọ đề đi học). trọ trợ L. Có giọng nói khó nghe, khác nhiều so với chuẩn, do phát âm đặc biệt địa phương hoặc do chỉ mới biết một ít (đốt với tiếng nước ngoài). Nói trọ trẹ khó nghe. tróc; đp. 1 Mất đi mảng da, vỏ, hoặc lớp phủ bên ngoài. Vđ cây óc từng máng. Xe tróc sơn. Cá tróc vảy. 2 (ph.). Rời ra, không còn dính nữa. Tờ vất thị đã tróc ra. tróc; đg, (cũ, hoặc kng.). Bắt hoặc lấy bằng được bằng sức mạnh. ðj œóe đi phu. Tróc tiễn sưu thuế. Tróc cổ tên gián điệp."]}, {"tu": "tróc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bật mạnh lưỡi hoặc hai đầu ngón tay vào nhau cho phát ra tiếng kêu giòn, gọn (thường dùng để làm hiệu), 7róc lưỡi gọi chó. Tróc tay làm nhịp.:"]}, {"tu": "tróc nã", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tìm bắt kẻ có tội đang lần trốn ở mọi nơi, cho bằng được. Tróc nã hưng thủ."]}, {"tu": "trọc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Đầu) không có tóc nhự thường thấy. Đầu cao trọc. Trọc đầu.", "(Đồi, núi) không có cây cối mọc nhự thường thấy. Đổi trọc. trọc hếu t, (thgt). (Đầu) trọc hoàn toàn, đến mức như trắng hếu.: trọc lóc (cũ, hoặc ph.). x. ọc lốc."], "tham_chieu": {"xem": "ọc lốc"}}, {"tu": "trọc lốc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Trọc hoản toàn, đến mức nhận thín, trơ trụi, Đẩu tọc lốc. Đải trọc lốc. // Láy: NHƠN TƯỚNG ZEƯN, trọc lông lốc (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "trọc lông lốc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. rọc tốc (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "rọc tốc"}}, {"tu": "trọc phú", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người giảu cỏ mả dốt nát, bản tiện."]}, {"tu": "trọc tếch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(&ng.; id.). Như rọc ?ốu."]}, {"tu": "trọc tấu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). (Đầu) trọc đến mức không còn sợi tóc nào, trông trơ, xấu. Đầu cạo trọc lếu."]}, {"tu": "tròi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Lòi ra, trồi ra. trói đg, Buộc chặt để cho không thể cử động, vận động tự do được nờa. Tên cướp bị trỏi. Trỏi chặt vào cọc. Bì trỏi tay, không làm được việc gi @.)."]}, {"tu": "trói buộc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kim giữ chặt, làm cho hoạt động bị gò bó, mất tự do. Sự #ởi buộc của lễ giáo phong kiến. trói gà không chặt Tả người quá yếu đuối, kém côi, chẳng làm được việc gì."]}, {"tu": "trói giật cánh khuỷu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trói quặt hai cánh tay ra phía sau, trói voi bỏ rọ Ví việc làm gò ép, bó buộc quá mức cho phép, không thể nào thực hiện được. trọi (ph.). x. tụi. “trom-pét” x. /rompet.:"], "tham_chieu": {"xem": "tụi"}}, {"tu": "tròm trèm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Xấp xỉ. Tiêu trùm trèm mười nghìn bạc. Tưới trầm trèm sảu mươi."]}, {"tu": "trõm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). (Mắt) trùng sâu xuống, lồm vào một cách khác thường. 7#ức khuya ðm mắt, MẮI tröm sâu, đè dẫn."]}, {"tu": "trompet", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kẻn đồng có tiếng cao và khoẻ nhất trong dàn nhạc."]}, {"tu": "tròn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có hình đáng, đường nét giống như hình tròn, đường tròn, Èhuán mặt tròn. Trăng rằm tròn vành vạnh. Mắt mở trên. Ngồi quây tròn quanh bắp lửa. Chạy vỏng tròn,", "Có hình khối giống như hình cầu hoặc hình trụ. 7rd¡ Đất tròn. Tròn như hòn bì, Ứa tròn. Khai thác gỗ tròn. Người béo tròn (béo đến mức trông như tròn ra).", "(Âm thanh) có âm sắc tự nhiên nghe rö từng tiếng, dễ nghe. Giọng tròn, đm.", "Có vừa đúng đến số lượng nảo đỏ, không thiếu, không thừa hoạc không có những đơn vị lẻ. Tròn mười tắm tuổi. Đì mất một ngày tròn. Tính ra vừa tròn một trăm. 8.3Š7, lấy tròn đến nghìn là", "nghìn, S (Làm việc gì) đầy đủ, trọn vẹn, không có gì phải chê trách, Lẻm #ẻn Hhiệm vụ. Lo trỏn bốn phận.", "(kng.). (Cách sống) tự thu mình lại để không va chạm, không làm mất lỏng ai. Tĩnh tròn, vào đâu cũng lọt. Sống tròn.", "(chm,). (Nốt nhạc) có độ dài bằng bốn nốt đen hoặc hai nốt trắng,"]}, {"tu": "tròn bóng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng,). (Lúc) đứng bóng. Đi /3m, tròn bỏng mới về."]}, {"tu": "tròn trặn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tròn đều và đầy đặn (nói khái quát). Khuôn mặt tròn trăn. Thân hình tròn trặn. Bỏ thành từng bỏ tròn trận."]}, {"tu": "tròn trịa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tròn đều, vẻ gọn đẹp (nói khải quát), Chân fay tròn trịa.", "(id.). (Âm thanh) tròn, dễ nghe (nỏi khái quát). Tiểng hd! tròn trịa, ngắn vang."]}, {"tu": "tròn trĩnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tròn và đầy đặn, trông đẹp, gọn. Khuôn mặt tròn trình. Đủa bé tròn trình. Chữ viết tròn trĩnh."]}, {"tu": "tròn vo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Rất tròn, Em bé giương đói mắt tròn vo say sưa nhìn. Người tròn vo nhí hạt mít."]}, {"tu": "tròn xoay", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(&ng.). Tròn đều cả mọi phía. Zưm đồng tiển tròn xoay. Người tròn xoay như con quay."]}, {"tu": "tròn xoe", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ng.). Rất tròn, tựa như được căng đều ra mọi phía. À⁄Ä/ trỏn xoe, vẻ ngạc nhiên,"]}, {"tu": "trọn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đây đủ, đến tận cùng một giới hạn, phạm vì nào đó. Thức gần trọn đêm. Đi trọn một vòng quanh hồ. Nghĩ cho trọn mọi đường.", "Đây đủ tất cả, không có gì khiếm khuyết, Giữ trọn lời thể. Sống trọn tình trọn nghĩa. Niêm vi chưa trọn,"]}, {"tu": "trọn gói", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Hình thức dịch vụ) bao gồm toàn bộ các khâu phục vụ khách hàng từ đấu đến cuối. Chuyến du lịch trọn gói. Giá trọn gói."]}, {"tu": "trọn vẹn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hoàn toàn đẩy đủ, không thiếu mặt nào. Thực hiện trọn vẹn nhiệm vụ, Niếm hạnh phúc trọn vẹn. trong, I d. 1 Phía những vị trí thuộc phạm vi được xác định nào đó; trái với ngoài. Ngồi trong nhà. Mời vào trong này nói chuyện. Ý kiến trong cuộc họp. 2 Phía sau, so với phía trước, hoặc phía những vị trí ở gắn trung tâm, sơ với những vị trí ở xa trung tâm; trái với ngoài. Nhà trong. Đi sâu vào trong. Người đứng chật vòng trong vòng ngoài. 3 Vùng địa lí ở vào phía nam so với địa phương xác định nào đó lấy làm mốc, trong phạm vi đất nước Việt Nam; trái với ngoài. Quê miễn trong. Vào Nam Bộ, lịnh ở chơi trong ây vài tháng. Người Hà Nội vào công tác trong Vinh. 4 (dùng trước d., kết hợp hạn chế). Khoáng thời gian trước không bao lâu một thời điểm xác định nảo đó, coi là mốc. Vả qué từ hỏi trong Tới. Trong nằm (trước cuổi năm vừa mới qua không bao lâu) ểôi có viết thư cho anh “}. Hk. I Từ biểu thị điều sắp nêu ra là điều kiện, hoàn cảnh, môi trường của hoạt động, sự việc được nói đến, Sống trong cảnh nghèo đói, Làm việc trong điều kiện thuận lợi. Lớn lên trong chiến tranh. Hoà bình trong danh dự. 2 Từ biểu thị điều sắp nêu ra là giới hạn về thời gian của hoạt động, sự việc được nói đến, Hoàn thành công trình tong ba năm. Sẽ gặp lại nhau trong vài ba ngày tới. Trong vòng mỘt tháng. Trong thời kì đỏ. trong; t, 1 Tinh khiết, không có gợn, mắt có thể nhìn thấu suốt qua; trái với đực. Nước suối rất trong. Bắu trời trong. Trong như pha lê. Sống đục sao bằng thác trong (b.). 2 (Âm thanh) không có tạp âm, không lẫn tiếng ồn, nghe phân biệt rất rõ các âm với nhau. Tiếng hát trong. Giọng rất trong."]}, {"tu": "trong lành", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Trong sạch và có tác dụng tốt đối với cơ thể con người. Thở hứ không khí ban mai trong lành. Dòng nước suối trong lành."]}, {"tu": "trong ngoài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cá trong lẫn ngoài (nói khái, quát), khắp mọi nơi, mọi chỗ. Người chen chúc trong ngoài."]}, {"tu": "trong sạch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Trong và không có chất bẩn lẫn vảo (nói khái quát). Giữ cho nước giống trong sạch, Bầu không khí trong sạch.", "Có phẩm chất đạo đức tốt đẹp, không bị một vết nhơ bẩn nào. Sống cuộc đời trong sạch. Một tâm hồn trong sạch. Làm trong sạch đội ngũ."]}, {"tu": "trong sáng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Trong và sáng (nói khải quát), không một chút vấn đục, không một vết mờ. À#ây đen tan, bẩu trỏi lại trong sắng. Cặp mắt trong sáng.", "Ở trạng thái giữ được bản sắc tốt đẹp, không có hiện tượng pha tạp. Giữ gìn sự trong sảng của tiếng Việt.", "Hoàn toàn lành mạnh, vô tư, không một chút mờ ám. Tình cẩm trong sảng."]}, {"tu": "trong suốt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Trong đến mức có thể nhin xuyên suốt qua. Đòng suối trong suốt, nhìn thấy đáy. Thuỷ tỉnh trong suối."]}, {"tu": "trong trắng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Còn giữ được nguyên bản chất tốt đẹp ban đầu, chưa hể gợn vết nhợ. Tưổi thanh xuân trong trắng. Tình cảm trong trắng của trẻ thơ. Một con người trong trắng."]}, {"tu": "trong trẻo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất trong, gây cảm giác dễ chịu. Bâu trời trong trẻo. Tiếng cười trong trêo."]}, {"tu": "trong vắt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như ong veo. Nước suối trong vắt."]}, {"tu": "trong veo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất trong, không một chút vấn đục. Nước hỗ mùa thu trong veo."]}, {"tu": "tròng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần nằm trong ổ mắt. Nước mắt lưng tròng.", "(ph.). Lòng. Tròng đở trưng gà. tròng; I ở. I1 Thòng lọng buộc vào đầu gậy, dùng để mắc vào cổ chó, lợn mà bắt. Vác tròng đi bắt chỏ.", "Kế bày sẵn để lừa cho mắc vào (khi đã mắc thì khó bề gỡ ra). %4 vào trỏng."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mắc vật có hình cái vòng vào một vật khác, trọng liên sao cho vặt này nằm lọt vào giữa nó. Tròng đây mà kéo. Tròng ách nô lệ vào cổ (b.)."]}, {"tu": "tròng đen", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần trước mảng mạch của cầu mắt, có màu đen. Đới mắt to, có tròng đen trong suối. tròng đỗ x. lòng đở."], "tham_chieu": {"xem": "lòng đở"}}, {"tu": "tròng ngao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Thuyền nhỏ."]}, {"tu": "tròng trành", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái nghiêng qua nghiêng lại, không giữ được thăng bằng. Thuyển tròng trành trên sóng dữ. Qua cầu treo tròng trành."]}, {"tu": "tròng trắng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Phần trước mảng cứng của cầu mắt, màu trắng, bao quanh tròng đen. 2 x. lòng trắng (trứng)."], "tham_chieu": {"xem": "lòng trắng"}}, {"tu": "trồng", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(ph.; kng.). Nơi ở trong (đã được nói đến) ấy; trong ấy. Ở rồng."]}, {"tu": "tróng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Cùm. Góng đóng tróng mang."]}, {"tu": "trọng I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cho lả có ý nghĩa, tác dụng lớn, cần phải chú ý. 7Yong chất hơn lượng. Trọng kỉ luật. Trọng tỉnh bạn.", "Đánh giá cao và tránh làm trái ý, tránh xúc phạm đến. Được mọi người trọng. Trọng nhau vì tài. It. (dùng hạn chế sau một số d.). Ở mức độ rất cao, rất nặng, không thể coi thường được. Bệnh trọng, khó qua khói. Phạm tội trọng."]}, {"tu": "trọng án", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vụ án gây hậu quả đặc biệt nghiêm trọng. Vụ trọng án. Gây trọng đán,"]}, {"tu": "trọng âm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự nhấn mạnh làm nổi bật khi phát âm một âm tiết nào đó trong từ đa tiết, trong một tổ hợp tử hoặc trong ngữ lưu, bằng cách tăng cao độ, cường độ, trường độ. Trọng ám của từ trong tiếng Nga."]}, {"tu": "trọng bệnh", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Bệnh nặng."]}, {"tu": "trọng dụng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng vào những công việc, chức vụ quan trọng, xứng đáng với tài năng. Trọng dụng nhân tài. Được cấp trên trọng dụng."]}, {"tu": "trọng đãi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đối đãi nông hậu, biểu thị thái độ coi trọng. Trọng đãi khách quỷ. Người có công lao được trọng đãi."]}, {"tu": "trọng đại", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tắm quan trọng lớn:lao. Sự kiện trọng đại. Nhiệm vụ mọng đại trước lịch sử."]}, {"tu": "trọng điểm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điểm, nơi được xác định là có vai trò quan trọng so với những điểm, những nơi khác. Vùng trọng điểm lúa của huyện. Công trình trọng điểm trong kế hoạch. Thảo luận, nằm vững trọng tâm, trọng điểm."]}, {"tu": "trọng hậu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Hậu hi, tỏ ra coi trọng (đối với người bẻ đưới), Mở tiệc đón tiếp trọng hậu. Khen thưởng trọng hậu."]}, {"tu": "trọng hình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình phạt nặng."]}, {"tu": "trọng liên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Súng máy hạng nặng, có tắm bắn xa. đ *h TH C KỤC"]}, {"tu": "trọng lực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lực hút các vặt về tam Trái Đất."]}, {"tu": "trọng lượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trọng lực tác dụng vảo một vật, Cim thấy người nhẹ bỗng đi như mất trọng lượng.", "Từ thường dùng để chỉ khối lượng của một vật cụ thể nào đỏ. Tăng trọng lượng gia súc, Trọng lượng mỗi hòm là", "kilogram.", "Sức thuyết phục cao, Tiếng nói có trọng lượng. Một luận chứng có trọng lượng."]}, {"tu": "trọng nể", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như nể trọng. trọng nghĩa khinh tải Coi trọng nhân nghĩa, đạo lí, coi khính tiển tải."]}, {"tu": "trọng nhậm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cñ). Nhận chức VỤ quan trọng."]}, {"tu": "trọng phạm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phạm tội nặng. Kẻ trọng phạm."]}, {"tu": "trọng pháo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Pháo cỡ lớn, pháo hạng nặng."]}, {"tu": "trọng tài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Người điều khiển và xác định thành tích của cuộc thi đấu trong một số môn thể thao, Trọng tài bóng đá, 2 Người được cử ra để phân xử, giải quyết những vụ tranh chấp. Đồng vai trọng tài trong cuộc tranh luận. Hội đẳng trọng tài kẽnh tế."]}, {"tu": "trọng tải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khối lượng có thể chở được mỗi chuyến của phương tiện vận tải. Trọng tải của xe là năm tấn."]}, {"tu": "trọng tâm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(chm.). Điểm đặt của trọng lực. Xe lậch trọng tâm, dễ đổ.", "(chm.). Giao điểm của ba đường trung tuyến trong một tam giác.", "Cái chủ yếu, quan trọng nhất, đòi hồi phải tập trung sự chú ý, Lương thực là trọng tâm của sản xuất nông nghiệp. Trọng tâm của vấn đề. Công tác trọng tâm. Tháo luận lệch trọng tâm."]}, {"tu": "trọng thần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Người bề tôi quan trọng, giữ chức vụ lớn."]}, {"tu": "trọng thể", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Được tiến hành với những hình thức nghiêm trang vả long trọng. Cuộc midtinh trọng thế. Tổ chức lễ đón tiếp trọng thể,"]}, {"tu": "trọng thị", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Coi trọng. Thái độ trọng thị."]}, {"tu": "trọng thương", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["BỊ thương nặng, Đánh trọng thương. BỊ trọng thương bên mắt phải."]}, {"tu": "trọng thưởng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thưởng phần thưởng đặc biệt, có giá trị lớn. Trọng thưởng người có công lớn."]}, {"tu": "trọng tội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tội nặng trước pháp luật. Phạm trọng tội.:"]}, {"tu": "trọng trách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trách nhiệm lớn, nặng, quan trọng. Giữ một trọng trách trong tính. Tì tong trách của nhà giáo."]}, {"tu": "trọng trấn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Vị trí xung yếu,"]}, {"tu": "trọng trường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng không gian chung quanh một vật và chịu sức hút của vật đó. Trong trưởng của Trải Đất."]}, {"tu": "trọng vọng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hết sức coi trọng và ngường mộ (nói về số đông). Có tài đức, được xã hội trọng vọng,"]}, {"tu": "trọng yếu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hết sức quan trọng. Ứƒ trọng Jếu. Nhiệm vụ trọng yếu của kế hoạch, trót, đự, Lữ làm ra hoặc để xảy ra điều không hay, không thích hợp mà sau đó lấy làm tiếc, nhưng đảnh chịu. 7ó đánh vỡ cái Sương. Trót nói quá lời, Trỏt hẹn nên dù mưa cũng phải đi. Đã trỏt thì phải trét (kng.; đã trót làm thì đù sao cũng phải làm cho đến cùng)."]}, {"tu": "trót", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Làm việc gì) trọn vẹn cả quá trinh, cho đến cùng. Đã thương thì thương cho trỏi. Làm trót buổi. Cho đến trỏt đời. trót dại đe. Trót làm điều đại dột. Cháu trói đại, anh tha lỗi cho chảu."]}, {"tu": "trót tọt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Làm việc gì) qua được tất cả các bước khó khăn, không bị cản lại, mắc lại, Mang hàng lậu đi trót lọt. Trả lời trỏt lọt các câu hồi thị."]}, {"tu": "trô trế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hay p.). x. trở (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "trở"}}, {"tu": "trồ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nảy ra, nhú lên tử thân cây, cành cây (nói khải quát). Cáy đã trổ hoa. Hứa sắp trổ đồng. Cau trổ buông.", "Đưa ra thi thổ cho thấy 1ö. Dịp tốt để trổ hết tài năng, Trổ mọi ngón bịp. trổ, I đg. Mở lối thông ra bằng cách phá thủng đi một mảng. Tố thêm cửa số. Trổ. hàng rào lấy một lối đi. Trổ nước vào ruộng (ph.), 1d. (ph,). Lối thông nhỏ được đảo ra, khoét ra. Chó chui qua trổ ở hàng rào. Đào một trổ nước."]}, {"tu": "trổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tạo nên những hình khối nghệ thuật bằng cách đục, gọt, khắc sâu vào chất liệu. Chán cột có trổ hình bông sen. Quá đu đủ được trở thành một đoá hoa."]}, {"tu": "trổ tài", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Tỏ ra cho mọi người thấy cải tài của mình (thường hàm ÿ chê hoặc đùa vuÌ). Được dịp trổ tài hùng biện. Trớ tài nấu HƯỚNG."]}, {"tu": "trễ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Lúa, ngô) bắt đầu ra hoa. Lúa đang kì trễ. Ngô trổ cở."]}, {"tu": "trố I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Mắt) giương to ra để nhin, biểu lộ sự ngạc nhiên hoặc sợ hãi. Thấp lạ trở mắt nhìn, /ƒ Lây: trô trổ (ý nhấn mạnh; hàm ý chê). Nhìn trô trố."]}, {"tu": "T", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). (Mắt) quá to và trông như lỗi ra. Ä⁄á: hơi trổ."]}, {"tu": "trộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Trận mưa, gió. Thổ,mưa rào, trộ, đg, 1 (eng.). Doạ cho sợ. Tró trẻ con. 2 (thựt,). Cố ý tỏ ra như là mình tài giỏi hơn người, hòng làm cho người khác phải nể phục. Trộ nhau bằng những từ ngữ chuyên môn rất kêu."]}, {"tu": "trốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Đầu, Đinh ốc. Bạc trốc. Trên trốc giường."]}, {"tu": "trốc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho bật rời đi cả mảng, cả khối. Bão trốc mái nhà. Cáy bị đổ trốc cá gốc.. trôi I đg. 1 Di chuyển tự nhiên theo dòng chảy: Khúc gỗ bập bềnh trôi trên sông. Buông chèo cho thuyễn trôi xuôi. Bị nước cuốn trôi. 2 Di chuyển tự nhiên theo một hướng nhất định. Dòng sông lững lờ trôi. Máy trôi. 3 (Thời gian) qua đi tự nhiên, ngoài sự để ý của con người. Ngày thẳng trôi đi nhanh chóng."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Xong xuôi một cách thuận lợi, không bị trắc trở. Giao việc gì, nó cũng làm trôi hết. Nhuốt không trôi được khoản tiên đó."]}, {"tu": "trôi chảy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Công việc) được tiến hành thuận lợi, không bị vấp váp, trở ngại gì. Àđọi việc đầu trôi chảy, êm đẹp. Hoàn thành công việc một cách trôi cháy.", "(Hoạt động nói năng) được tiến hành một cách dễ đảng, không có vấp váp. Trđ lời trôi chảy. Đọc không được trôi chây lắm. Lời văn trôi chảy, trôi dạt cv, trôi giạt đg.", "BỊ cuốn đi theo sóng gió hoặc theo dòng chảy đến một nơi nào đỏ trên mặt nước, Mưa làm bèo trôi dạt khắp nơi. Thuyền bị bão, trôi dạt vào hoang đảo.", "Bị hoàn cảnh sinh sống xô đẩy làm cho phải lưu lạc đến nơi xa lạ. Những người nghèo trôi dạt từ bốn phương đến."]}, {"tu": "trôi nổi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Nổi trên mặt nước và trôi lênh đênh, không có hướng nhất định. Chiếc phao trôi nối trên mặt biến.", "Sống vất vưởng nay đây mai đó, không ốn định. Cuộc đời trôi nổi.", "Để cho tôn tại và biến động một cách tự nhiên trên thị trưởng, không có sự kiểm soát, Các loại hàng trôi nổi trên thị trường. Để đồng tiên trôi nổi. trôi sông lạc chợ Tả cảnh người lưu lạc, lang thang không nơi nương tựa."]}, {"tu": "trồi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Từ bên trong hoặc từ đưới nhô ra và nổi hẳn lên trên bề mặt, Người thợ lặn trồi lên mặt nước. Mâm cây trôi lên. Xương trồi ra. trốt (cũ, hoặc ph.). x. rồi. trỗi đợ. 1 (ph.). (thường nói rối đậy). Nhốm đậy không nằm nữa, thưởng là sau khi thức giấc. Trỗi dậy từ lúc gà gáy. Mỏi ê đm, gương lắm mới trỗi đậy được. 2 Dây lên, nổi lên mạnh mẽ. Khó khăn bất ngờ lại trỗi lên. Làm trỗi dậy mối tình sâu lắng. 3 (ph.). Cất lên, vang lên. Âm nhạc trỗi lên. Trỗi giọng hát."], "tham_chieu": {"xem": "rồi"}}, {"tu": "trối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đốt ở sát mặt đất của cây mạ, có vòng rễ ăn vào đất. Ma nhớ bị đút trối."]}, {"tu": "trối", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dạn đỏ lại trước khi chết. Chết không kịp trối. Những điều trối lại cho con chấu,"]}, {"tu": "trổi chất", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Hết sức, quá sức chịu đựng, Làm trối chết mà vẫn không kịp. Chạy trối chết. trên"]}, {"tu": "trối già", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.; dùng phụ sau đg.). (Làm việc gỉ) nhằm cho thật thoả mãn lúc tuổi già, coi là lần cuối trong đời. Đi chơi trối già một chuyến."]}, {"tu": "trối kệ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thet.). Như mặc kệ. Trối kệ nó muốn làm gì thì làm. trối trăng đẹ. Trối lại (nói khái quát). Lời tối trăng. Xhóng kịp trối trắng."]}, {"tu": "trội", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cao hơn, tốt hơn rõ rệt so với những cái khác cùng loại. Xăng suất lúa trội nhất xóm. Học trội hơn các bạn cùng lớp. Ưu điểm trội nhất của anh ta.", "Nhiều hơm lên, tăng thêm lên. Tỉnh trội mấy trăm đồng. Khai trội tuổi."]}, {"tu": "trội bật", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Nổi bật, Mộ¿ thành tích trội bậi."]}, {"tu": "trộm 1", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng sau một đg. khác). 1 Lấy của người một cách lén lút, nhân lúc đêm hôm hoặc lúc vắng người. Lấy ộm. Bắt trộm bò. Hải trộm quá. Bị mất trộm. 2 Làm việc gì đó lén lút, thẩm vụng. Đọc rộm thư. Nghe trộm điện thoại. Nhìn trộm, Thẩm yêu trộm nhỏ."]}, {"tu": "I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["&ng.). Kẻ trộm. Có rộm. Bắt được trộm."]}, {"tu": "trộm cấp I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lấy trộm, lấy cắp của cải (nói khái quát). Can tội trộm cấp."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kẻ trộm, kẻ cắp (nói khái quát). Trộm cắp như rươi."]}, {"tu": "trộm cướp ï", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lấy trộm vả cướp giật của cải (nói khái quát). Quen thói trộm cướp, Nạn trộm CưỞp."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kẻ trộm, kẻ cướp (nói khái quát),"]}, {"tu": "trộm nghe", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cù). (đùng ở đầu câu, không có chủ ngữ hoặc có thể có chủ ngữ ở ngôi thứ nhất). Tổ hợp biểu thị điều sắp nói ra là một điều mình đã từng được nghe, được biết, nay xin mạn phép đem ra trao đổi với người đối thoại là người bể trên (hàm ý rất khiêm nhường),"]}, {"tu": "trộm nghĩ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; kc,). Như thiết nghĩ. Tôi trộm nghĩ, việc ấy không nên."]}, {"tu": "trộm phép", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng,). Chưa được phép của ai mà đã làm việc gi đó (dùng trong lời xin lỗi một cách lịch sự hoặc lời phân trần với ý khiêm nhường). Tôi đã trộm phép ông xem truớc. trộm vía 1 (kng.). Tổ hợp đùng chêm vào trong câu, biếu thị ý khiêm nhường rằng việc làm của mình vốn lả chưa được phép của người nào đó, mà mình muốn tỏ ý kính nể. Chúng đôi đã trộm vía anh bàn qua việc đỏ. 2 (thường nói nói trộm vía). X. nói trộm vía."]}, {"tu": "trôn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thgt.). Địt. Miệng quan trồn trẻ (tng.).", "Phân đưới cùng ở phía bên ngoài một số quả, đối lập với cuống; hoặc ở phía bên ngoài một số vật đựng, đổi lập với miệng, Cà đỏ trân, Trôn bát. Trôn niêu. trên kim"]}, {"tu": "trồn kim", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đâu có lỗ để xâu chỉ của kim khâu."]}, {"tu": "trôn ốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Hình Xoáy tròn liên tiếp nhiều vòng giống như đường xoắn quanh vỏ con ốc. Câu:hang xoáy trôn ốc. Con đường lên núi xoắn hình trôn ốc."]}, {"tu": "trốn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giấu mình vào chỗ kín đáo để khỏi bị trông thấy. Chơi đi trổn, đi tìm. Trốn trong rừng.", "Bỏ đi, tránh đi nơi khác Tnột cách bí mật để khỏi bị giữ lại, khỏi bị bắt. Trớn mẹ đi chơi, Chạy trốn. Bị lùng bắt, phải trấn đi.", "Tìm cách lảng tránh một nhiệm vụ nảo đó. Trến việc nàng. Trốn trách nhiệm. Trốn học. Thốn thuế,", "(kết hợp hạn chế). (Trẻ em) bỏ qua một giai đoạn tập vận động ban đầu nào đó. Trẻ rốn lầy. Trổn bỏ. trốn chúa lộn chồng (cũ). Chỉ hạng đàn bả hư hỏng, lừa đáo, bó chồng theo trai,"]}, {"tu": "trốn lính", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bỏ trốn để khỏi bị bắt đi lính."]}, {"tu": "trốn nắng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tránh vào một chỗ để khỏi phải chịu nắng."]}, {"tu": "trến phư", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bỏ trốn để khỏi bị bắt đi phu."]}, {"tu": "trến tránh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trốn để khối phải gặp, phải làm hoặc phải chịu điều không hay, không thích nào đó (nói khái quát), Trốn tránh không chịu gặp. Trổn tránh nghĩa vụ,"]}, {"tu": "trên", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho đảo lộn vị trí để cho các thành phần lẫn vào nhau. Trớn vữa xây nhà. Trộn lên cho đêu.", "Cho thêm thử khác vào và làm cho lẫn đều vào nhau. Cơm trên ngô. Trộn muối với ớt, trộn trạo đp. (¡d.). Xen lẫn vào trong. Trồn trạo vào đảm đông."]}, {"tu": "trông", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhin để nhận biết. Tróng thấy tận mắt. Trông trời đoán thời tiết. Nhìn xa trông rộng. Đứng múi này trông nủi nọ*. Ăn trồng nổi, ngồi trông hướng (tng.).", "Để ý nhin ngó, coi sóc, giữ gìn cho yên ổn. Trông nhỏ. 1ì ông em.", "(ph.). Mong, Tróng tín nhà, Trông cho mau đến ngày con khôn lớn.", "(thưởng nói rồng vảo). Hướng đến với lòng hi vọng, mong đợi được giúp đỡ. Trông vào bạn bè lúc khó khẩn. Việc này biết trông vào ai.", "(kng.). Quay vẻ phía, hướng về phía; nhìn. Cửa số Ông ra vườn."]}, {"tu": "trông cậy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hi vọng dựa được vào, hi Vọng được giúp đỡ. Tráng cậy vào bạn. Trông cậy vào con lúc hưổi giả."]}, {"tu": "trông chờ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chờ đợi với nhiều hi vọng. 7róng chờngày gặp mặt, Trông chờ cấp trên giải quyết, Tư tưởng trông chờ, ÿ lại. trông chừng đp. 1 Đề ÿ nhìn ngó đến để đề phòng, ngăn chặn điều không hay. Trông chừng nói cơm, kẻo khê. Tị tông chừng kẻ gian. Trông chừng em bé. 2 (kng.). Như xem chừng. Tróng chừng rồi được mùa. Trông chừng trời sẽ mưa đấy."]}, {"tu": "trông coi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Để ý nhìn ngó, coi sóc, giữ gìn cho yên ổn, cho mọi việc được bình thường, Trông col việc đắp đê. Đi vắng, nhờ người trông coi giáp nhà cửa."]}, {"tu": "trông đợi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như zróng chờ. 7 Yông đợi ngày về. trông gà hoá cuốc Ví việc lắm lẫn sự vật nọ ra sự vật kia, do không tỉnh hoặc không tỉnh táo, trông giỏ: bỏ thóc Ví thái độ thực tế, biết tùy đối tượng mà có cách giải quyết thích hợp. trông mặt mà bắt hình dong Nhìn vẻ mặt, nhin bề ngoài mả đoán biết tỉnh nết, ý nghĩ, tỉnh cảm thật của con người."]}, {"tu": "trông mong", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mong đợi và hi vọng. Trồng mong vào con cái. trông ngóng đạ. Mong đợi thiết tha được thấy, được gập. Tróng ngóng mẹ về. Trông ngắng tin tức, Trông ngóng từng giây phút."]}, {"tu": "trông nom", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Để ý nhìn ngỏ đến, chăm sóc, giữ gìn cho mọi việc được tối đẹp. Trông nam người bệnh. Trông noi việc học hành của con."]}, {"tu": "trông vời", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(vch.). Nhin ra phương xa, vẻ nghĩ ngợi, suy tư."]}, {"tu": "trồng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Vùi hay cắm cành hoặc gốc cây giống xuống đất cho mọc thành cây. Thông rau. Trồng dâu nuôi tằm. Đánh luỡng trông khoai. Ẩn quả nhớ kẻ trắng cây (tng.). 2 Chôn phần chân xuống đất để giữ vững ở tư thế đứng thẳng. Trồng cây nêu. Hàng cột điện mới trồng. trồng cây chuối x. trắng chuối."], "tham_chieu": {"xem": "trắng chuối"}}, {"tu": "trồng chuốt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho thân mình ở tư thế thẳng đứng, đầu lộn xuống dưới, chân chổng lên trời. l"]}, {"tu": "trồng răng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lấp cố định răng giả vào hàm, thay cho răng thật."]}, {"tu": "trồng tỉa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như trồng trọt (nhưng thường nói về cây lương thực, hoa màu). Kĩ thuật trồng tỉa. Trồng tỉa hết diện tích.:"]}, {"tu": "trồng trỉa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Nhự trồng tía. trồng trọt đẹ. Trồng cây cưng cấp sản phẩm nông nghiệp (nói khái quát). Xỳ thuật trắng trọt, Đẩy mạnh chăn nuôi và trồng trọt Thích có mảnh vườn để trồng trọt."]}, {"tu": "trống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhạc khí hình ống, thân bằng gỗ hoặc kìm loại cỏ một hoặc hai mặt bịt đa, dùng dùi gõ thành tiếng. Tiếng trống điểm canh. Trống giong cờ mở. Đánh trống bở dùi*,"]}, {"tu": "trống", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Chim, #à) thuộc giống đực: Gà trống. Chỉm trống. 1n"]}, {"tu": "trống", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không có gì ở trong, khác với điều thưởng thấy. Khoảng đất trống, không một bụi cây. Cánh đồng trống hoang. Vườn không nhà trống*.", "Để hở hoản toàn, không được ngăn, che như thưởng thấy. Cửa hẩm để trống. Nhà đang xây, mái hở và vách còn trống.", "(Khoảng, vị trí) không được dùng đến hoặc chưa được dùng đến. Căn buông bỏ trống, không cỏ ai ở. Điển vào chỗ trồng trên bản khai. Rạp không còn chỗ trống. Giờ trống (không có tiết học như thưởng lệ)."]}, {"tu": "trống bản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trống nhỏ, ngắn tang, có dây đeo, thường dùng trong các đám rước, đám ma,"]}, {"tu": "trống bỏi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ chơi của trẻ con, giống hỉnh cái trổng, làm bằng giấy. Già còn chơi trồng bói*.."]}, {"tu": "trống bộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trống một mật, nhỏ nhất trong các loại trống, thường dùng trong dân nhạc cổ."]}, {"tu": "trống bổng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trống dải một mặt, có dây đeo cổ, thường dùng trong dàn nhạc ngữ âm. trống cái d, cn. rống đại. Trống lớn, tang ghép bằng gỗ, hai mặt bịt da thuộc, thường treo ngang."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "rống đại"}}, {"tu": "trống canh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trống đánh để cảm canh; thường dùng để chỉ khoảng thời gian một canh, ngày trước. Lúc trống canh vừa điểm. Vài trống canh."]}, {"tu": "trống chẩu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trống điểm theo nhịp hát để tô ý khen chê khi nghe hoặc xem hát, trong các buổi hát tuồng, hát ả đảo thời trước,"]}, {"tu": "trống cơm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trống nhỏ, tang dài và múp đầu, giữa mặt da có miết cơm nghiền để định âm, khi biểu diễn lấy tay vỗ."]}, {"tu": "trống đạt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. rởng cái. trống đánh xuôi, kèn thổi ngược (kng.). Vi tình trạng mỗi người làm một cách trái ngược nhau, không có sự phối hợp nhịp nhàng, thống nhất."], "tham_chieu": {"xem": "rởng cái"}}, {"tu": "trống đồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhạc khí gõ thời cổ, hình cái trống, đúc bằng đồng, trên mặt có khắc chạm những hoạ tiết trang trí. 7rống đồng Đông Sơn."]}, {"tu": "trống ếch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trống có tang bằng đồng và dây đeo vào cố, thiếu nhỉ thường dùng trong ngày hội."]}, {"tu": "trống hoác", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Œng.). Như ống hóc (nhưng nghĩa mạnh hơn). Mái nhà trống hoác. /! LÁy: trống hơ trổng hoác (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "trống hốc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Trống một khoảng rộng, không được che chấn gì, để lộ hết bên trong, Không có cảnh cửa, nhà trấng hốc. /! Lây: trống hông kốc (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "trống hông hốc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. ống hốc (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "ống hốc"}}, {"tu": "trống hơ trống hoác", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. ống hoác (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "ống hoác"}}, {"tu": "trống huếch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Trống rỗng và hở rộng ra, hoàn toàn không thấy có gì bên trong, Xa trong tu¿cnh tröng toán của trồng huậch. (Í Láy: trống huốch trống hoác (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "trống huấch trống hoác", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. ống huếch (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "ống huếch"}}, {"tu": "trống khẩu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. #ởng ánh. Trống nhỏ có chuôi cắm, đánh ở cả hai mặt.."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "#ởng ánh"}}, {"tu": "trống không", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["! Trống hoàn toản, không có gì ở trong. Mọi người đã về hết, căn phòng trống không. Bãi đất trống không. 2 (Cách nói năng) thiếu những từ ngữ xưng hô cụ thế để cho rõ ai nói và nói với ai, nhự thường đòi hỏi (biểu lộ một thái độ nhất định). Giận quá, toàn nỏi trống không. Đứa bé vô lễ, chỉ nói trống không với khách. Hỏi một câu trống không: có đì không?"]}, {"tu": "trống lệnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. ống khốu."], "tham_chieu": {"xem": "ống khốu"}}, {"tu": "trống lốc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Trống hoàn toàn, không có gì che phủ. Con đường trống lốc, không cây cối."]}, {"tu": "trống lống", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Trống đến mức chẳng thấy cô một cải gì cả (trong khi đáng lẽ phải có it nhiều). Nhà cửa trống lổng. Túi trống lổng chẳng còn lấy một đồng. trống mái đẹ. (cù; ¡đ.). Sống mái."]}, {"tu": "trống mảnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trống ngắn tang, có một mặt da, dùng trong nhạc xẩm,"]}, {"tu": "trống ngực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhịp đập mạnh, gấp của quả tim khi sợ hãi, hồi hộp hay dùng sức quá nhiều. Sợ quá, trống ngực đập thình thịch."]}, {"tu": "trống phách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Tiếng trống, tiếng nhạc trong các cuộc vui, hội hè (nói khái quát).."]}, {"tu": "trống quân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điệu hát dân gian đối đáp giữa trai và gái, nhạc phổ theo thơ lục bát, có tiếng đánh nhịp khi dứt câu."]}, {"tu": "trống rồng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hoàn toàn không có gì ở trong. Kho tàng trồng rỗng. Túi trống rỗng, không còn một xu.", "Hoàn toàn không có chút nội dung kiến thức, tư tưởng nào cỏ giá trị. Lời vấn trống rỗng. Đầu óc trống rộng."]}, {"tu": "trống trải", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I1 Không có gi che chắn ở chung quanh. Xhà ở giữa cảnh đồng trống trải. Địa hình trồng trải, không có cây cối. 2 Có cảm giác thiếu đi những tỉnh cảm thân thiết đầm ấm. Xa con, trong lòng rất trống trái. Sống một mình thấy trống trải. trống trếnh x. chống chếnh. - l"], "tham_chieu": {"xem": "chống chếnh"}}, {"tu": "trống trơn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hoản toản không có gỉ ở trên đó, trong đó như thường thấy. Đổi trọc trống trơn. Chung quanh trống trơn, chẳng cỏ rào giậu gì."]}, {"tu": "trống tuếch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng,, id.). Trống hoản toản, không thấy có gì trên đó cả. Khu đất trống huếch. / Lây: trống tuếch trổng toác (ý mức độ nhiêu)."]}, {"tu": "trống tuếch trống toác", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. ống tuếch (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "ống tuếch"}}, {"tu": "trống tuồnh trống toàng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Trống đến THƯỜNG THÁO mức như hoản toàn không được che chắn gì hoặc thiếu hẳn những gì cần có bên trong, gợi vẻ thiếu thốn, Nhà cửa trồng tuênh trống toàng."]}, {"tu": "trống vắng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Vắng vẻ, trống trải. Mới mình trong ngôi nhà trống vắng. trộng L. (ph.). Khá lớn, khá to. Khoai trộng củ."]}, {"tu": "trốt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). (thưởng nói con rối). Gió lốc. trợ t, ! Có khả năng không biến đổi hình dạng, trạng thải, tính chất trước mọi tác động mạnh từ bên ngoài. Bổ mấy nhát toẻ lửa mà mặt đá vẫn trơra. Trơnhư đá. Cây cổ thụ đứng trơrơtrong bão táp. Ngồi trơ như pho tượng. 2 (chm.). Không hoặc rất khó tác dụng hoá học với chất khác. Khí rơ*. Độ tơ hoá học của một nguyên tố. 3 Tỏ ra không biết hổ thẹn, không biết ngượng trước sự chê bai, phê phán của người khác. Người trơ không biết thẹn. Mặt trơ ra như mặt thót (thgt.). Mới thế nào nó cũng cứ trợ trơ ra. 4 Ở vào trạng thái phơi bày ra, lộ trần ra do không còn hoặc không có được sự che phủ, bao bọc thường thấy. Những cảnh cây trợ ra, không còn một chiếc lá. Cảnh đẳng mới gặt chỉ còn trợ gốc rạ. Ngôi nhà nẰm trơ giữa đổi trọc. 5 Ở vào tình trạng chỉ còn lẻ loi một mình. Ä⁄@¡ người bó về cả, chỉ còn trơ lại một mình anh ta. Đề đạc dọn Ái hết, chỉ côn trơ máy chiếc ghế. Nằm trơ một mình ở nhà. 6 (kng,). Sượng mặt vì ở vào tỉnh trạng lé loi khác biệt quá so với chung quanh, không có sự gắn gũi hoà hợp. A⁄6 mình giữa toàn người lạ, cảm thấy trơ lắm. Người không biết trơ. Ăn mặc thế này trông trơ lắm. T (kết hợp hạn chế). (Quả) có hạt to, cùi mỏng và dính vào hạt. Nhấn trơ. 8 (kết hợp hạn chế). Cùn, mòn đến mức không còn tác dụng nữa. Dao trơ. Lắp trơ."]}, {"tu": "trợ khấc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Trơ lại một mình, không còn ai, không còn gi bên cạnh. Ngôi trơ khấc một mình. Cái lôcôt trơ khấc giữa đồng,"]}, {"tu": "trợ lì", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Trơ ra một cách bướng bỉnh, lì lợm. trợ mắtt. (kng.). Ngẩn người ra trước điều không hay bất ngờ xảy đến cho mình, và chỉ còn biết nhìn, không biết làm gi hơn."]}, {"tu": "trợ mắt ấch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Như xơ má; (nhưng nghĩa mạnh hơn),"]}, {"tu": "trơ thổ địa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thợt.). Trơ ra không nhức nhích hoặc phản ứng gì. Xó mắng cho thể mà vẫn cử ngồi trơ thổ địa ra."]}, {"tu": "trợ tráo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Trợ ra một cách lì lợm, ngang ngược, không hề biết hổ thẹn. Đã phạm lỗi còn trợ tráo cải. Trơ trảo vụ khống. Thái độ trơ trảo."]}, {"tu": "trợ trên", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Trợ đến mức lố bịch, đáng ghét, Ăn mặc kệch cðm, trơ trên. Thái độ trơ trên."]}, {"tu": "trd trọi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Lẻ loi một mình, không có ai, không có gỉ bên cạnh. Ngồi nhà trợ trọi giữa cánh đẳng. Sống một mình trơ trọi,"]}, {"tu": "trơ trụi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Trơ ra, hoàn toàn không còn gì. Cảnh cây trơ trụi, không còn một chiếc lá, Chỉ còn trợ tri một thân một mình. trở vỡ (iđ.). x. chơ vơ. trờ tới đẹ. (ph.). Tiến ngay đến. Chiếc xe chạy trờ tới, đậu bên cạnh. trờ trờ 1. (ph; ¡d.), Sở sờ. Trở trờ ngay trước mặt mà không thấy."], "tham_chieu": {"xem": "chơ vơ"}}, {"tu": "trỏ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Tang. hà có trở. Để trở*, trở, đg, 1 Làm đảo ngược, đầu thành đuôi, trên thành đưởi, và ngược lại. Trở bánh chưng cho chín đâu. Trở đầu đùa, 2 Di chuyến, biến đổi ngược lại hướng, trạng thái ban đầu, 7rớ về nhà. Quay trở vào. Tró gói. 3 (Diễn biến) chuyển Sang chiều hướng khác, thường là xấu đi. Trời trở gi. Bệnh đã trở. 4 (dùng trước ra, vào, lên, xuống,...). (Từ cải mốc xác định) hưởng về một phía nào đó để tính phạm vi thời gian, không gian, số lượng, Từ Huế trở vào. Chừng mươi cân trở lên. Tai năm trở về trước. Từ giờ trỏ đi. trở chứng đẹ. (kng.). Bỗng nhiên sinh ra tật xấu hoặc thay đổi theo chiều hướng xấu, gây trở ngại khó khăn. Con râu trở chứng chạy lông lên. Đồng hồ trở chứng, chạy chậm, Xe đang ẩi thì trở chứng, chết máy luôn."]}, {"tu": "trở dạ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như chuyển dạ."]}, {"tu": "trở lại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Quay về, quay lại nơi bắt đâu, nơi xuất phát, Trở lại nơi cũ. Tác động trở lại.", "Chuyển về trạng thái, tính chất (thường là tốt đẹp) ban đầu. Không gian trở lại yên fĩnh. Vui trở lại. Trẻ lại làm người lương thiện.", "Lấy đó làm mốc tối đa, không thể hơn. Chừng hai mươi tuổi trở lại, Trăm cân trở lại."]}, {"tu": "trở lực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trở ngại lớn, làm cắn trở, Vượt qua tọi trở lực."]}, {"tu": "trở mặt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Đang tử tế đột nhiên đối xử ngược hẳn lại, lật lọng. 7#2 mặt nói xấu bạn, Trở mặt chống lại bản thoả thuận đã kí. Trở mặt như trỏ bàn tay (rất nhanh chóng, dễ đàng),"]}, {"tu": "trở mình", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xoay người để đổi thế nằm. Không ngú được, trở mình cả đêm."]}, {"tu": "trở mùi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). (Đồ ăn) bắt đầu có mùi thiu thối, hỏng. Mước mắm trở mùi."]}, {"tu": "trở nên", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["! Chuyển sang trạng thái khác. ÄZo¡ người đi hết, căn phòng trở nên yên tĩnh. Công việc trở nên khó khăn. Hai người ngày càng trở nên thân thiết, 2 Như trở thành. Trở nén giàu có."]}, {"tu": "trở ngại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cái gây khó khăn, làm cản trở. Công việc gặp nhiều trở ngại. Gây trở ngại cho việc thực hiện kế hoạch. trở quê (ph.; id.). x. giở quế."], "tham_chieu": {"xem": "giở quế"}}, {"tu": "trở tay", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(dùng trong câu có ÿ phủ định). Hành động đối phó ngay trước tình huống bất ngờ. Gặp tình huống bất ngờ, không kịp trở tay."]}, {"tu": "trổ thành", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thành ra là, ?yở thành người có ích. trở trời (kng.). Thời tiết thay đổi, xấu đi. Mấy hôm nay trỏ trời, muốn mưa, Trở trời, người đau ê ẩm."]}, {"tu": "trớ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Trẻ sơ sinh) nôn."]}, {"tu": "trô", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.; kết hợp hạn chế). Tránh. Mới ớ đi"]}, {"tu": "trớ trêu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có vé như trêu cợt, làm phiển muộn, tắc rối một cách oái oăm. Cảnh ngộ trở trêu. Số phận trớ trêu."]}, {"tu": "trợ bút", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người ngoài toả soạn viết bài cho bảo, đải."]}, {"tu": "trợ cấp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cấp tiền để giúp đỡ cho người thiếu thốn, khó khăn, Trợ cấp cho người bị tai nạn lao động. Tiên trợ cấp bằng tháng."]}, {"tu": "trợ chiến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chỉ viện hoá lực cho bộ binh. Đại đội pháo trợ chiến cho tiếu đoàn bộ binh."]}, {"tu": "trợ động từ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Động từ chuyên dùng phụ thêm cho một động từ khác. “Cán”, “phải”, “muốn \", v.v. là những trợ động từ trong tiếng Việt."]}, {"tu": "trợ giá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Nói về nhả nước) cấp thêm cho người sản xuất một khoản tiến bù đắp cho thiệt hại đo phải bán sắn phẩm với giá thấp,"]}, {"tu": "trợ giáo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": [".1 Giáo viên dạy tiểu-học sơ đẳng thời thực đân Pháp. 2 (cũ; id.). Người giúp việc giảng dạy, thường là phụ cho giáo sư trong trường đại học; trợ lí giảng dạy."]}, {"tu": "trợ giúp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giúp đờ. trợ H cv. rợ ý. d. Người trực tiếp giúp việc trong một lĩnh vực chuyên môn nào đó. Trợ lí giảng dạy. Trợ lÍ nghiên cứu khoa học. Trợ lí tác chiến của sư đoàn. Trợ lí của bộ trưởng."], "tham_chieu": {"cung_viet": "rợ ý"}}, {"tu": "trợ lực", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giúp để tăng thêm sức mạnh, sức lực. Bắn trợ lực. Tiêm thuốc trợ lực. trợ lý x. mrợ lí"], "tham_chieu": {"xem": "mrợ lí"}}, {"tu": "trợ sẵn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(dùng phụ sau d.; kết hợp hạn chế). Giúp đỡ khi sinh đẻ. Tổ trợ sản của hội phụ nữ."]}, {"tu": "trợ tá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(iđ.). Như ợ f¿. trợ thì (1d.). x. zợ thời. trợ thính x. máy trợ thính. h"], "tham_chieu": {"xem": "zợ thời"}}, {"tu": "trợ thời", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.), Tạm trong một thời gian để cho qua bước khó khăn. Nơi trú chân trợ thời."]}, {"tu": "trợ thủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người giúp sức trong công việc. Một trợ thủ đắc lực."]}, {"tu": "trợ tỉm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Làm tăng sức hoạt động của tìm. Tiêm thuốc trợ tim."]}, {"tu": "trợ từ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tù chuyên dùng để thêm vào cho câu, biểu thị thái độ của người nói, như ngạc nhiên, nghi ngờ, mỉa mai, vui mừng, v.v. “Ả”, “ư”, “nhĩ”, v.v, là những trợ từ trong tiếng Việt."]}, {"tu": "trợ vốn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giúp đỡ vốn để kinh doanh hoặc sản xuất. Trợ vốn cho nông dân phát triển sản xuất."]}, {"tu": "trời I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Khoảng không gian vô tận ta nhìn thấy như một hình vòm úp trên mặt đất. Sao rên trời. Bốn phương trời. Màu xanh da rời. 2 Trạng thái của khí quyển, của khoảng không gian bao quanh con người ở một nơi, vào một lúc nào đó. Trời đang mưa. Trời trở rét. Trời tối như mực. Trời đã về chiều. 3 Thiên nhiên, về mặt đối lập với con người. À#⁄4 nắng nhờ trời. Tại trăi, chẳng tại aL Phí của trời. 4 (dùng sau đ., kết hợp hạn chế). (Động, thực vật) hoang dại, có sẵn trong tự nhiên, không phải do con người nuôi, trồng. ƒ?f rời*. Cải trời*. 5 Lực lượng siêu tự nhiên, coi như ở trên cao, sáng tạo và quyết định số phận muôn loi trên mặt đất, theo tôn giáo, tín ngưỡng dân gian. Câu trởi khẩn Phát. Số trời đã định. Duyên trời xe, Kêu trời không thấu."]}, {"tu": "TI", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["(dùng hạn chế sau một số d. chỉ thời gian). Từ biểu thị ý nhấn mạnh mức độ là rất lâu, rất dải của khoảng thời gian đã qua. Suố? mấy ngày trời. Gần ba tháng trời."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["(kng.). Tiếng thốt ra để biểu lộ sự ngạc nhiên hay để than thở. Trời! Sao lại có thể như vậy được! trời Bế (0h). x. trời biển."], "tham_chieu": {"xem": "trời biển"}}, {"tu": "trời biển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trời và biển (nói khái quát); thường dùng để vị cái rộng lớn, bao la. Cóng ơn trởi biển, trời có mất Trời bao giờ cũng sáng suốt, công bằng, theo tôn giáo, tin ngưỡng dân gian (cho nên ở hiển thi gặp lành, ở ác thì gặp đữ). Tát 1à trời có mắt! trời đánh không chết (kng.). Ngang ngược, bướng bính, không ai trị nổi (thưởng dùng làm tiếng chửi rủa). trời đánh thánh vật (kng.). Đáng phải tội chết một cách khổ sở, nhục nhã (thường đùng để nguyễn rủa kẻ độc ác).."]}, {"tu": "trời đất I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trời và đất (nói khái quát). Tiếng nổ vang trời đất. Có trời đất chứng giám. 1I c. (kng.). Như trời đất ơi,"]}, {"tu": "trời đất ơi", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["(kng.). Tiếng thốt ra biểu lộ sự ngạc nhiên hay để than thở. Trời đất ơi! Sao 4V r lại thế này nhị? trời giáng (kng.}. Trời đánh, sét đánh; dùng để ví tác động mạnh mẽ, bất ngờ, làm đau đớn dự đội. Đôn gởi giáng. Tảt cho một cái nhự trỏi giáng.:"]}, {"tu": "trời ơi 1", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ng.; dùng sau d). 1 (Của) tỉnh cờ Tả có được, ông phải đo bỏ sức làm ra, Cửa trời ơi. 2 Vu vợ, không cỏ căn cứ, Xới toàn chuyên trởi ơi."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["(kng.). Nhự #ởi (ng. HỊ),"]}, {"tu": "trời di đất hỡi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Œng.). Vu vơ, không có căn cứ, không ra đâu vào đâu; như rời ơi (ý nhấn mạnh hơn). Nói đoàn chuyện trời ơi đất hồi, Làm những việc trời ơi đất hỡi ở tận đấu đâu, trời sinh voi (trời) sinh cỏ Đà sinh ra thì tất sẽ có cái ăn, thường dùng để biểu thị ÿ có đẻ nhiều cũng không có gỉ phải lo, theo quan niệm cù, trời trồng (kng). Ví trạng thái đứng ngây ra như bị chôn chân tại chỗ. Ngây người đứng như trời trồng. trời tru đất diệt Trời đất trừg phạt, trời đất không dung được (dùng làm tiếng rủa)."]}, {"tu": "trơn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Í Có bề mặt rất nhẫn, làm cho vật khác khí chạm lên thì đã bị trượt, bị tuột đi. Đường #ơn. Sàn đánh xí rất trơn. 2 (ng.). Lưu loát, trôi chảy, không vấp vấp. Đọc không trơn. Nói trơn như cháo chảy. 3 (kết hợp hạn chế). Có bề mặt được giữ nguyên ở trạng thái đơn giản, không có trang trí. ƒ4¡ ơn. 4 (kng.). Chỉ làm nhiệm vụ bình thường, không có cấp bậc, chức vụ gì. linh trơn. Nhân viên trom. § (ph.; kng.). Nhẫn, hết nhẫn. Cửt c⁄4y trơn cá. Hết trơn, Sạch trơn*."]}, {"tu": "trơn nhẫy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Trơn và bóng láng như có dầu, mỡ li lên trên. Da iươn ơn nhấy. Đường trơn nhập."]}, {"tu": "trơn tu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["! (iđ.). Có bề mặt bằng, nhẫn, không gồ ghế, không lái lõm, Mặt bàn trơn fw. 2 Trôi chây, lưu loát, không Vấp vấp. Đọc trơn trụ cổ bài. Trả lời rất trơn tru. Nói tiểng Ảnh khá tron #%. 3 (kng.). Êm thấm, không vướng mắc, Công VIỆC trơn trụ. trơn tuột !. (kng.). Trơn tới mức không bám được, không giữ lại được. S4n réu tro trôi."]}, {"tu": "trớn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Đà. Lấy trớn để chạy. Lỡ trớn, Quá trớn*,"]}, {"tu": "trớn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Như rợn. Trớn mắt lên."]}, {"tu": "trợn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Mắt) mở Căng ra hết cỡ, AM: trọn ngược lên. Trợn tròn mắt hông má trợn mắt, trợn; x. chơm,"], "tham_chieu": {"xem": "chơm"}}, {"tu": "trợn trao I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Mắt) trợn lên về càn rỡ, dữ tợn, Cặp mắt trắng đã trợn trạo đảo nhanh. Ht. (iđ.). Xấc láo, tỏ vệ không coi ai ra gì."]}, {"tu": "trợn trừng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(MÁC trợn lên nhìn thẳng không chớp, lộ rõ vẻ tức giận hùng hổ, hoặc khiếp sợ. XI trợn trừng đâu vẻ tức giận. (Ï LÂY: trợn trừng trọn írạo (ý nhấn mạnh). trợn trừng trợn trạo đạ. x. ợn trừng (láy). trớt (. (ph.; dùng phụ sau đg,). Quách. Bán rớt. Bá tỏi. trợt (ph.). x, tượi. trợt lớt đẹ. (ph.). Trượt hết cả. Trợt lót, chẳng được øi."], "tham_chieu": {"xem": "ợn trừng"}}, {"tu": "tru", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kêu rú lên thành tiếng to và kéo đài. Chó tru lên từng hồi. Khóc trụ lên."]}, {"tu": "tru di", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giết người bị án tử hình và cả nhả (một hình phạt thời phong kiến). Thám hoa tru đi. tru đi tam tộc Giết cả nhà người bị án tử hình, gồm ba đời: cha, con, cháu (hoặc giết cả nhà người ấy và gia đình bên mẹ, gia đình bên vợ) (bình phạt nặng nhất thời phong kiến). tru tráo đụ. Kêu la, làm ẩm lên một cách quá đáng, Có thế mà cũng tru tréo lên, Khóc tru tréo."]}, {"tu": "trù", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["† (cũ, hoặc ph.). Rủa. 7rừ cho chết. 2 Lợi dụng quyển lực đối xử thô bạo hoặc bất công với người dưới quyển mình để trả thủ mệt cách nhỏ nhẹn. Vì phé bình thẳng thắn mà bị trù. trù; đẹp. (kng.). Tính toán trước, lo liệu. 7>ừ sẩn một món tiền, Trù kế đối phó. Trù một thẳng mới làm xong."]}, {"tu": "trủ bị", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chuẩn bị, sắp xếp trước cho một công việc chung quan trọng (thường là hội nghị) nào đó. Hới nghị trù bị, Ban trù bị đại hội.", "(1d.). Như dự ðj. Quân trù bƒ_ Tực lượng trủ bị"]}, {"tu": "trù dập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trù và vùi đập (nói khái quát). 7rù đập người đã tố cáo mình. trù Ẻo đạ, (ph,). Trù (nói khái quát). Thứ đoạn trừ đo"]}, {"tu": "trù hoạch", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(iđ.). Tính toán, vạch ra và xếp đặt. Mọi việc đã trù hoạch xòng _."]}, {"tu": "trủ liệu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tính toán, lo liệu trước. Trừ liệu các khoản trước khi khởi công. Bữa tiệc được trù liệu cho hai mươi khách,"]}, {"tu": "trừ mật", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đông đức, người ở dày đặc và làm ăn có về thịnh vượng, Đán cư trừ mật. Xóm làng trù mắt ở ven sông. trủ phú t, Đông tigười ở và giảu có, Làng mạc trù phú. Vùng đất đại trừ phú."]}, {"tu": "trù tính", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tính toán trước một cách cụ thế, Trù tỉnh sản lượng thư hoạch. 1U4/ trù trừ đg, Ở trạng thái còn e ngại, đo dự, chưa đủ quyết tâm để quyết định ngay. Trừ từ một lúc rồi mới quyết định. Cử trù trừ thì lỡ mất cơ hội.."]}, {"tu": "trù m", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng,). Trù người dưới quyến mình (nói khái quá), -"]}, {"tu": "trủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hàng dệt thưa bằng tơ gốc, tơ thô, thường dùng để làm lưới đánh cá ở biển,"]}, {"tu": "trú", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở tạm nơi không phải nhà mình, 7rứ ở nhà người quen. Trủ nhờ một đêm.", "Lánh tạm vào nơi được che chắn. Trú mua. Tâu thuyễn vào vịnh trú bảo, Trí nạn."]}, {"tu": "trú ẩn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ấn giấu mình ở nơi cỏ vật che chắn để được an toàn, Vào hang trủ ẩn. Tàu bè tìm chỗ trú Ẩn. HÂm trú ẩn*, trú chân đg, (kng,), Dùng lại nghỉ tạm, ở tạm, trước khi đi tiếp, Trú chân một đêm tại quản trọ. trú ngụ đụ. Ở, sinh sống tạm tại một nơi nào đó không phải quê hương mình. Tìm mợi trú ngụ. Trủ ngụ ở nước ngoài. trú phòng đẹp. (cũ). Đóng quân để phòng giữ."]}, {"tu": "trú quán", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi thường ở và đang ở của một người nào đỏ. Anh ta quê ở Thanh Hoá, trú quản ở Hà Nội."]}, {"tu": "trú quân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tạm đừng lại đỏng quân để nghì ngơi trước khi hành quân tiếp, 7rú quân cạnh rừng. Chọn vị trí trú quán."]}, {"tu": "trú sở", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc đg.). (cũ; id.). Nơi ở tạm, nơi trú ngụ"]}, {"tu": "trụ ï", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cột vững chắc đề đỡ vật nặng. Cẩu có ba trụ, Dùng gỗ tốt làm trụ mở (trụ lò ở mỏ)."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bám, giữ chắc tại một vị trí, không để cho bị bật đi nơi khác, Du kích trụ lại để đánh địch. Đứng tụ chân."]}, {"tu": "trụ cột", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người, lực lượng làm chỗ dựa chủ yếu và vững chắc. Trự cột của gia đình. Cầu thủ tụ cột của đội tuyến."]}, {"tu": "trụ sinh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Kháng sinh. Thưốc trụ sính,"]}, {"tu": "trụ sở", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi làm việc hằng ngày của một cơ quan. ?*ự sở tỷ ban nhân dân xã. Chuyến trụ sở,"]}, {"tu": "trụ trì", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chủ trì, trông nom công việc ở chùa, Nhà sư trụ trì chùa này. truân chiên x. uán chuyên,"], "tham_chieu": {"xem": "uán chuyên"}}, {"tu": "truân chuy��n", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(củ; vch.). Gian nan, vất vả, Gặp bước truận chuyên."]}, {"tu": "truất", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tước bỏ không cho giữ, không cho hưởng địa vị, chức vụ, quyền lợi nảo đó, Vwa lị truất ngôi. Truất chức (cũ; cách chức). 7ruất quyên thi đấu.", "(cũ; ¡d.). Giáng xuống. Đáng đỗ tiến sĩ, nhưng bị truất xuống hàng phỏ bảng. trục trặc truất phế đạ. (id.). Như phế truái."]}, {"tu": "trúc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung của nhiêu loài tre nhỏ, gióng thẳng, Gậy trúc. Mành trúc.", "(cũ; vch.).", "sáo bằng trúc, Tiếng trúc."]}, {"tu": "trúc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Đồ nhào xuống. Giát màn đánh trúc đoàn tàu, trúc bâu ở. Vải trắng mịn, khổ Tộng. trúc chẻ ngói tan (cũ; vch.), Ví thế quân mạnh như chẻ tre, đánh đến đầu, quân đối phương tan rã đến đó."]}, {"tu": "trúc đào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhở, hoa gần giống hoa đào, lá ˆ_ €ó hoạt chất dùng làm thuốc,"]}, {"tu": "trúc mai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Cây trúc và cây mai, hai cây thưởng trồng hoặc vẽ cạnh nhau; dùng để chỉ tỉnh nghĩa chung thuỷ, thân thiết, khăng khít giữa bạn bè, vợ chồng, Tre mại su họp."]}, {"tu": "trúc trắc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Lời văn) có nhiều chỗ đọc nghe không xuôi, không trôi chấy. C4ư thơ trúc trắc khó đọc. Đại câu trúc trắc."]}, {"tu": "trúc sênh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đàn làm bằng nhiều thanh tre dài ngắn khác nhau đặt trên một giả, gõ bằng đủi đôi. trực; I d. 1 Thanh tròn quay được hoặc mang các vật quay. Trục bánh xe. Trục giữa +xe đạp. 2 Trục lăn (nói tất). 3 Đường tưởng tượng quanh đó một vật quay. Trực của Trái Đi. 4 Đường thẳng trên đó đã chọn một chiều gọi là chiều dương. Trực !oạ độ. Trục thời gian (b.). 5 Tuyến chính trong một hệ thống giao thông, thuỷ lợi, Y.V. Trục giao thông. Trục đường sông."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Dùng trục lăn làm nhỏ đất hoặc làm cho hạt lúa rụng khỏi bông. Trực đất, Dùng tráu. kéo xe trục lúa.::"]}, {"tu": "trục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhấc vật nặng từ dưới lên, thưởng bằng máy hoặc bằng tời. Trục một chiếc tàu đắm, trục; đẹ. (cũ). Đuổi, buộc phải rời bỏ."]}, {"tu": "trục hoành", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Một trong hai trục toạ độ (thường là trục ngang), dùng để xác định hoành độ của các điểm trong mặt phẳng.:"]}, {"tu": "trục lăn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khối nặng hình trụ tròn dùng để lăn cho rụng hạt lủa hoặc làm nhỏ đất."]}, {"tu": "trục lợi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kiếm lợi tiêng một cách không chính đáng. Mịnh bợ để trục lợi. Đầu cơ trục lợi*,"]}, {"tu": "trục quay", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đưởng thẳng đứng yên trong chuyến động quay. trục trặc t, (hoặc d.). 1 (Máy móc) ở trạng thái hoạt động không binh thường do có bộ phận bị Sai, hồng, À4 bay trục trặc trước lúc cất cảnh. Xe mới chạy vài hôm đã thấy trục trặc. Những Prục trặc về kĩ thuật, 2 (kng.). Ở tình trạng gặp khỏ khăn, vướng mắc, không được trôi chảy. Công việc trục trặc. Trục trộc về mặt thủ tục, điấy tờ."]}, {"tu": "trục tung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Một trong hai trục toạ độ (thường là trục dọc) dùng để xác định tung độ của các điểm trong mặt phẳng."]}, {"tu": "trục vít", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trục có ren, dùng để truyền chuyển động."]}, {"tu": "trục vớt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa vật nặng chỉm dưởi nước lên bằng máy móc, thiết bị. Trục vớt tàu đắm."]}, {"tu": "trục xuất", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đuối ra khỏi (thưởng là lãnh thổ một nước), Trục xuất một người nước ngoài hoạt động tình bảo.:"]}, {"tu": "trục xuất cảnh ngoại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trục xuất một người nước ngoài ra kh���i lãnh thổ nước mình,"]}, {"tu": "trui", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Tôi. Tháp đã trui."]}, {"tu": "trui rèn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Tôi luyện. Được #rưi rên trong chiến đấu."]}, {"tu": "trụi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái bị mất hết sạch lðp lá hoặc lông bao phủ, để trơ ra thân hoặc bộ phận của thân. Giống cây trưi lá về mùa đông. Pặt trựi lông con gà.", "(dùng sau đợ.). Hết mất sạch (cải có số lượng tương đối nhiều), chỉ còn trơ ra. những gì không thể bị tác động đến. Liớn (hiếu trụi khu rừng, Nhà cửa cháy trại, Hải trụi hết quả, Đánh bạc thua trụi."]}, {"tu": "trụi lải", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(khg.). Trụi đến mức sạch quang, nhìn trơ ra không còn gì. Rừng cây cháy trại lúi. Đâu cạo trọc trụi lái. !J Láy: trụi thưi tải (ý nhấn mạnh). F:"]}, {"tu": "trụi thui lúi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x, ựi z¿¡ (láy),"]}, {"tu": "trụi thùi lựi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(eng.; ¡4.). Nhự trụi thui lủi. Cháy trụi thủi lụi."]}, {"tu": "trùm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đứng đầu một phe giáp hoặc một phưởng hội, thời phong kiến. Các Ông trùm trong làng. Trùm phường mộc. Trùm hái chèo.", "Người đứng đầu giáo dân trong một họ đạo.", "Kẻ cắm đầu một nhóm, một tổ chức có mục đích xấu. Trùm ké cướp. Trùm buôn lậu."]}, {"tu": "trừm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phủ lên trên và che kín các phía. 7rừm khăn lên đâu. Bóng tối trùm xuống (b.)."]}, {"tu": "trùm chăn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ng.). Ví thái độ chính trị nằm yên không hoạt động, không hợp tác với các thế lực phản động đang cắm quyền, cũng không đám chống lại. Một trí thức trùm chân."]}, {"tu": "trùm sỏ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(ng; iđ.). Như đâu sở. Trừm sở “⁄atxit,"]}, {"tu": "trúm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ đan bằng tre, hinh ống, hai đầu có hom, dùng để bắt lươn.."]}, {"tu": "trụm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.; dùng sau đg,). Hết tất cả trong một lần. Tóm trựm nhóm buôn lậu. Chết trựm cả iũ. trùn (ph.). x. giưn."], "tham_chieu": {"xem": "giưn"}}, {"tu": "trung", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Ở vào khoáng giữa của hai cực, không to mà cũng không nhỏ, không cao mả cũng không thấp. Thường thường bậc trung. Hạng trung.", "(viết hoa). (Miễn) ở khoảng giữa của nước Việt Nam, trong quan hệ với miền ở phía bắc (miền Bắc) và miền ở phía nam (miền Nam). Miền Trung. Bắc, Trung, Nam hiển một dát. '"]}, {"tu": "trung", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Một lòng một dạ với vua, theo đạo đức nho giáo. Bề tôi trung. Chữ trung, chữ hiếu."]}, {"tu": "trung bình", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["¡ Ở vào khoảng giữa của hai cực trong bậc thang đánh giả, không khá cũng không kém, không cao cũng không thấp. Sức học trung bình. Tâm vóc trưng bình. Cỡ trung bình. 2 Tính tổng cộng lại và chỉa đều ra, lấy con số chung, Lượng mưa trung bình hằng năm. Tốc độ trung bình của tàu. Tuổi thọ trung bình."]}, {"tu": "trung bình chủ nghĩa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có quan niệm sống và làm việc chỉ cần đạt mức trung bình, vừa phải, không có ý thức vươn lên, 7k &ớng trưng bình chủ nghĩa trong công tác, học tập. `"]}, {"tu": "trung bình cộng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số có được bằng cách lấy tổng tất cả các số trong tập hợp được xét rồi chía cho số các số ấy. Trung bình cộng của 3, 4,8 1à 5."]}, {"tu": "trung bình nhân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số có được bằng cách lấy căn của tích tất cả các số trong tập hợp được xét (có bao nhiêu số thi lấy căn bậc bấy nhiêu). 6 /4 trung bình nhân của 4 và 9."]}, {"tu": "trung can", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Trung thành và gan dạ."]}, {"tu": "trung cảnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cảnh vừa,"]}, {"tu": "trung cao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Pháo cao xạ cỡ vừa, có đường kính miệng nòng 100 millimet,"]}, {"tu": "trung cấp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc cấp giữa, dưới cao cấp, trên sơ cấp. Trường kĩ thuật trung cấp. Cán bỘ trung cấp."]}, {"tu": "trung châu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Miễn ở khoảng giữa; không giáp núi và cũng không giáp biển. Vùng trung châu Bắc Bộ."]}, {"tu": "trung chính", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Trụng thực và ngay thẳng."]}, {"tu": "trung chuyển", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(dùng sau d.). Làm khâu trung gian, nhận để chuyển đi tiếp trong quá trình vận chuyển. Trạm trưng chuyển hằng hoá. Giảm bởt thời gian trưng chuyển."]}, {"tu": "trung cổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thường viết hoa). Thời đại giữa cổ đại và cận đại trong lịch sử châu Âu, về cơ bản tương ứng với thời phong kiến. Những tàn tích thời Trung Cố: Tra tấn dã man lối trung cổ."]}, {"tu": "trung du", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Miễn đất ở khoảng trung lưu của sông, giữa thượng du và hạ du, xU+7"]}, {"tu": "trưng dung", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không thiên về một bén nào, mà luôn giữ thái độ đứng giữa, không thái quá cũng không bất cập trong quan hệ đối với người, với việc (một chủ trương của nho giáo). Tư tưởng trưng dưng.:"]}, {"tu": "trưng dũng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Trụng thành và dũng cảm."]}, {"tu": "trung đại", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(¡d.}. Thời Trung Cổ."]}, {"tu": "trung điểm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Điểm giữa một đoạn thẳng,"]}, {"tu": "trung đoàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị tổ chức của lực lượng vũ trang, thường gồm một số tiểu đoàn nằm trong biên chế của sư đoàn hay được tổ chức độc lập."]}, {"tu": "trung đoản bệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ban chỉ huy trung đoàn."]}, {"tu": "trưng đoàn trưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đứng đầu, chỉ huy một trung đoản."]}, {"tu": "trưng đoạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đoạn thẳng góc vạch từ tâm của một đa giác đều tới cạnh của nó.", "Đoạn thẳng góc hạ từ đỉnh của một hình chóp đều xuống một cạnh của đa giác đáy."]}, {"tu": "trung độ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoáng giữa của một khu vực, không phải đi lại nơi nào xa lắm. Ziap ở nơi trưng độ, tiện cho việc đi lại,"]}, {"tu": "trưng đội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị tổ chức của lực lượng vũ trang, thường gồm ba tiểu đội và nằm trong biến chế của đại đội,"]}, {"tu": "trung đội trưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đứng đầu, chỉ huy một trung đội."]}, {"tu": "trung gian", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở khoảng giữa, có tính chất chuyển tiếp hoặc nối liền giữa hai cái gÌ. Lực lượng trung gian ngả về phe cách tạng. Cấp trưng gian.", "(hoặc d.). Ở giữa, giữ vai trò môi giới trong quan hệ giữa hai bên. Làm tưng gian hoà giải. Liên lạc qua một trung gian.,"]}, {"tu": "trung hạn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có thời hạn trung bình (được quy định dành cho một loại hoạt động), phân biệt với ngắn hạn và đài hạn. Cho vay vốn trung hạn. Tập trung đầu tư trung hạn và đài hạn."]}, {"tu": "trung hậu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có những tình cảm tốt đẹp và thành thật, trước sau như một, trong quan hệ đối xử với mọi người. Người phụ nữ trung hậu. Ăn ở trưng hậu với bà con,"]}, {"tu": "trung hoà", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm mất hoặc giám bớt tính acid hoặc base. Trưng hoà một acid bằng một base. Phản ứng trung hoà. trưng học d, 1 Bậc học trong giáo dục phố thông, gồm hai cấp trung học cơ sở và trung học phố thông. 2 (dùng trong tên gọi trường học), Trung học chuyên nghiệp (nói tắt). Trường trung học sư phạm mẫu giáo."]}, {"tu": "trung học chuyền nghiệp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổ chức giáo dục nghề nghiệp dành cho ngưởi có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở hoặc trung học phổ thông. trung phâu"]}, {"tu": "trung học cơ sở", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cấp học đâu tiên trong bậc trung học, từ lớp sáu đến lớp chín."]}, {"tu": "trung học phố thông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cấp học cao nhất trong bậc trung học, từ lớp mười đến lớp mười bai,"]}, {"tu": "trung hưng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Triểu đại) hưng thịnh trở lại sau một thời kì suy yếu. Thời nhà Lê trung hưng."]}, {"tu": "trung khu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vùng của bộ não, có cấu tạo gồm các nhân tế bảo thường phụ trách một chitc năng điều khiển các hoạt động của cơ thể, trung kiên It. Có tỉnh thần giữ lòng trung thành đến cùng, không gì lay chuyển được. Tếm lòng ` tung kiên. Khi tiết của một chiến sĩ trung kiên."]}, {"tu": "IÍ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Cốt cán trong một tổ chức, một hoạt động xã hội, chính trị, văn hoá, v.v. Bđi dường trung kiên."]}, {"tu": "trung lập ï", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đứng ở giữa hai bên đối lập, không theo hoặc không phụ thuộc vào bên nào. Xước trung lập. Chính sách boà bình trung lập. Đứng trung lận. II đẹ. Trung lập hoá (nói tắt)."]}, {"tu": "trung lập hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho trở thành đứng trung lập."]}, {"tu": "trung liên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sứng máy loại vừa, tảm bắn củ thước ngắm tới hai nghỉn mét, trung tiệt t, Có tỉnh thần giữ trọn lòng trung nghĩa, đã kháng khái hi sinh, 7m Sương trung liệt."]}, {"tu": "trung lộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khu vực ở ngay phía trước khung thành trên sân bóng đá."]}, {"tu": "trung lưu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đoạn giữa một dòng sông, thường kể cả vùng phụ cận. Vùng trung lưu sông Hồng.", "Tẳng lớp giữa trong xã hội. Lớp trí thức trung lưu, Í"]}, {"tu": "trung nghĩa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hết mực trung thành, một lòng vì việc nghĩa. Người trung nghĩa. Tông trung nghĩa."]}, {"tu": "trung nguyên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Miền đồng bằng ở giữa một nước"]}, {"tu": "trung nguyễn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Rằm tháng bảy âm lịch, một trong những ngày tết trong năm theo phong tục cổ truyền (thường viết hoa). Tết Trung Nguyên,"]}, {"tu": "trung niên", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đã quá tuổi thanh niên, nhưng chưa đến tuổi già. Lớp trung niên. Một cản bộ trưng niên, '"]}, {"tu": "trung nông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nông đân có đủ ruộng đất, trâu bò, công cụ để tự minh lao động sinh sống, dưới chế độ cũ."]}, {"tu": "trung nữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Phụ nữ trung niên."]}, {"tu": "trung phần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Miễn đất ở giữa một nước."]}, {"tu": "trung phẫu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phẫu thuật loại vừa, không đòi _—_ Đ Ƒ'\"*h\"#»“ hỏi các kĩ thuật phức tạp và tiến hành tron thời gian tương đối ngắn. Ca trung phẫu củt ruột thừa."]}, {"tu": "trung phong", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cầu thủ thuộc hàng tiền đạo, thường hoạt động ở khu vực giữa bên sân đối phương."]}, {"tu": "trung quân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đạo quân ở Biữa, theo cách tổ chức quân đội thời xưa,"]}, {"tu": "trung quân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trung với vua. 7 tưởng trung quán."]}, {"tu": "trung sĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bạc quần hàm trên hạ sĩ, đưới thượng sĩ, '"]}, {"tu": "trung tá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bạc quân hàm trên thiếu tá, dưới đại tá (hoặc đưới thượng tá, trong tổ che quân đội của một số nước),"]}, {"tu": "trung táo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chế độ ăn trống của cán bộ trung Cấp trong quân đội; phân biệt với /iếu 4o và đại táo. Ăn trung tảo."]}, {"tu": "trung tâm I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi ở giữa của một vùng nảo đò. Trưng tâm của thành phố. Khu trung tâm.", "Nơi tập trung những hoạt động trong một lĩnh vực nảo đó, có ảnh hưởng lớn đối với những nơi khác, 7hz đó jà trung tâm chính trị, văn hoá của cả nước. Tì Tung tâm công nghiệp.", "Cơ quan phối hợp những hoạt động nghiên cứu hoặc dịch vụ trong nột lĩnh vực nào đó. Trung tâm nghiên cứu bệnh ung thư. Tì tung tâm giới thiệu Việc làm cho thanh niên."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Quan trọng nhất, có tác dụng quyết định, chỉ phối đối với những cái khác. Ah;ém; VỤ frung tâm. Công túc trung tâm."]}, {"tu": "trưng tấn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Có tản số trung gian giữa tân số cao của sóng và tấn số thấp. Khuếch đại trung tân."]}, {"tu": "trưng thành", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Trước sau một lỏng một dạ, 8Ì]ữ trọn niểm tin, giữ trọn những tỉnh cảm gắn bó, những điều đã cam kết đối với tỉ hay cái gì. Trung thành với tổ quốc. Trung thành với lới hứa. Người bạn trung thành.", "(kng,). Đúng với sự thật vốn có, không thêm bót, thay đổi. Dịch trung thành với nguyên bản. Phản đnh trung thành ý kiến của hội nghị."]}, {"tu": "trung thần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bá tôi trung thảnh với vua, Tng thế kỉ cv. trung thế kỷ d. (cũ). Trung Cổ."], "tham_chieu": {"cung_viet": "trung thế kỷ d"}}, {"tu": "trung thu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Rằm tháng tám âm lịch; ngày tết của trẻ em, theo phong tục cổ truyền (thưởng viết hoa), Trăng Tì tung Thu. Phá cỗ Trung Thu."]}, {"tu": "trung thực", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ngay thắng, thật thà, Co„ người trung thực. Tỉnh tỉnh trung thực.", "Đúng với sự thật, không làm sai lạc đi. Øđo cáo trưng thực sự việc xây ra. Tác phẩm phản ảnh trung thực Cuộc sống."]}, {"tu": "trung tiện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đánh rắm (lối nói kiêng tránh). Bệnh nhân bí trung tiện."]}, {"tu": "trung tín", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Trung thành với lời hứa, đáng tin cậy."]}, {"tu": "trung tỉnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tính trung gian giữa hai tỉnh đối kháng, không có hẳn tính nảy mả cũng không có hẳn tính kia,"]}, {"tu": "trung tố", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phụ tố đứng bên trong thân từ trong một số ngôn ngữ, trung trinh t, (củ; vch.). Trung thành và ngay thẳng, trong sạch. trung trực; I t. Vuông góc với một đoạn thẳng tại điểm giữa của đoạn thẳng ấy. Đường trung trực. Mặt phẳng trụng trực."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường trung trực (nói tắt).", "Mặt phẳng trung trực (nói tắt)."]}, {"tu": "trung trực", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Ngay thẳng, dám nói lên sự thật, nói theo lẽ phải trong bất cử trưởng hợp nào, Tính khí trung trực. trung tu đg, Sửa chữa vùa. Trung tu chiếc ôtô."]}, {"tu": "trung tuần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng thời gian mười ngày giữa tháng. Vào trung tuẩn thẳng sau."]}, {"tu": "trung tuyến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khu vực nối liền giữa hậu phương và tiền tuyến. Chuyến thương bình về ung tuyến.", "(chm.). Khu vực Biữa của sân bóng đá.", "(chm.). Đường thẳng nối một đỉnh của tam giác với điểm giữa của cạnh đối diện."]}, {"tu": "trung tướng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bậc quân hảm trên thiếu tướng, dưới đại tướng (hoặc dưới thượng tướng trong tổ chức quân đội cửa một số nước)."]}, {"tu": "trung ưý", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bậc quân hảm trên thiếu uý, đưới đại uý (hoặc dưới thượng uý trong tổ chức quân đội của một số nước)."]}, {"tu": "trung ương I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I (rết hợp hạn chế). Thuộc bộ phận chính, quan trọng nhất, có tác dụng chỉ phối các bộ phận xung quanh có liên quan. Thẩn kinh trưng ương\". Máy phát điện trung ương. 2 Thuộc cấp lãnh đạo cao nhất, chung cho cả nước. Chính phủ trung ương. Ùÿ ban trung MƠNg. CƠ quan trung ương. 3 Thuộc quyền quản lí của các cơ quan trung ương. X7 nghiệp trung ương. Phát triển công nghiệp trung ương và công nghiệp địa phương."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thường viết hoa). Ban chấp hành trung tương, uỷ ban trung ương, hoặc cơ quan trung ương (nói tắt); cấp lãnh đạo cao nhất của cả nước, Trung ương Đảng. Phân cấp quản lí giữa trung ương và địa phương."]}, {"tu": "trưng ương tập quyền", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chế độ chính trị trong đỏ chính quyển tập trung vào chính phủ trung ương."]}, {"tu": "trưng vệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cầu thủ thuộc hảng hậu vệ, có nhiệm vụ chính ià bảo vệ khu vực giữa phía trước khung thành,"]}, {"tu": "trùng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung một số động vật bậc thấp. Đêm mua tiếng trùng Èêu ra rả,", "Ví trùng (nói tắt). Trừng sốt rét. Trùng lao. Khử trùng\". trùng; ï đg.", "Ở vào, xảy ra vào cùng một thời gian. Ngày Quốc tế lao động năm nay trừng với ngày chủ nhật. Hai hội nghị trùng với nhau một ngày.", "Giống như nhau, tựa như là cái này lặp lại cái kia. Vhững ý kiến trùng nhau. Hai người trùng lên."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Tầng, lớp giống nhau chồng chất lên nhau. ƒp# qua trừng bão lứa, Trời cao mấy trùng."]}, {"tu": "trùng dương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Biển cả liên tiếp nhau. Con tửu vượt trừng dương."]}, {"tu": "trùng điệp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Liên tiếp nhau, lớp nảy lại lớp khác như không bao giờ hết, Múi rừng trùng điệp. Đội ngũ trùng trùng điệp điệp."]}, {"tu": "trùng hợp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xây ra vào tùng một thời gian với nhau. § trừng hợp ngẫu nhiên.", "(¡đ.; kết hợp hạn chế). Giống nhau, phù hợp với nhau, Quan điểm của hai bên trùng hơn nhau."]}, {"tu": "trùng hợp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hợp nhiều phân tử của cùng một chất thành một phân tử có phân tử khối lớn hơn nhiều,"]}, {"tu": "trùng khơi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Biển xa mệnh mông. Hỏn đảo nhỏ giữa trùng khơi. Tàu lưới sóng trùng khơi,"]}, {"tu": "trùng lấp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Như ủng lặp."]}, {"tu": "trùng lặp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lặp lại một cách thừa, vô ích. Ý trùng lặp. Dùng từ trùng lặp. Công việc trùng lặp nhau.:"]}, {"tu": "trùng phùng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(vch,). Gặp lại nhau sau thời gian dài xa cách, trùng phương t, (Phương trình) có ẩn số chỉ ở bậc hai và bậc bốn."]}, {"tu": "trùng roi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhóm sinh vật có cấu tạo đơn bảo đơn giản nhất, cơ thể có chất nguyên sinh, kéo đài thành hình cái roi để di động trong nước. trùng triểng (ph., jdL). x. trỏng trành. trùng trinh x. chừng chỉnh."], "tham_chieu": {"xem": "trỏng trành"}}, {"tu": "trùng trực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Động vật cùng loại với trai nhưng cỡ nhỏ hơn, vỏ đài, sống ở sông hồ nước ngọt, thịt ăn được,"]}, {"tu": "trùng trục", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ng). I Từ gợi tả đáng vẻ to trỏn quá cỡ, trông hơi thô. ÄXguởi tròn trùng trục. Thanh gỗ to trùng trục. 2 Ở trần hoàn toàn, để trúng quả lộ ra thân hinh béo, khoẻ. À#inh trần trùng trục."]}, {"tu": "trùng tu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tu sửa lại công trình kiến trúc. Ngôi chùa được trùng tu nhiêu lần. trùng v† d, (cũ). Vòng vây dày đặc. Vượt qua trùng vị. trũng Ït. Lõm sâu so với xun quanh. Đất trừng. Cảnh đồng chiêm trững. Mắt trằng sâu. Nước chảy chỗ trăng* (tng.) - 11d. (d.), Chỗ đất trùng, Một trững sáu đây nước,"]}, {"tu": "trúng I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["ï Đúng vào một đối tượng, một chỗ nảo đó (thường là mục tiêu). Bắn trúng mục tiêu. Đóng ném trúng đích. Đòn điểm trúng huyệt. 2 Đúng với thực tế, với đòi hỏi cụ thể. Đoản trắng ý của anh ta. Nói trúng tìm đen. Vấn đã đạt ra đúng và trúng. 3 (kng.). Đúng vào dịp, vào thời gian nào đỏ một cách tỉnh cờ, Vé quê trứng vào địp ngày m��a. Ra đi trúng vào hôm tời mưa."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bị tốn thương, tổn thất, do tác động của cái nhằm trực tiếp vào mình. Trúng mìn. Trúng đạn. Trúng phải kế độc.", "(kết hợp hạn chế). (Cơ thể) chịu tác động làm tổn thương của chất ã uống độc hại hoặc của yếu tố thời tiết bất thường Ê Trúng độc. Trúng gió* Tì trúng cảm.", "Đạt được một danh hiệu, một giải thưởng, v.v, nào đó do kết quả một sự tuyến chọn trong số đông, hoặc do một sự may mắn. 7Ö¿ trúng giải nhì, Trúng sổ độc đắc. Trúng chủ tịch công đoàn (kng.; trúng cử, nói tấ).", "(kng.). (Làm ăn, buôn bán, Y.Y.) gập may mắn, thuận lợi lớn và thu được kết quả tốt, Vụ mùa này trứng lớn. Đi buôn, trúng liên mấy chuyển."]}, {"tu": "trúng cách", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Đúng cách thức quy định, Đi thị hội trúng cách. Bài văn trúng cách,"]}, {"tu": "trúng cử", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Được bầu trong một cuộc bẩu cử, cử. Trúng cứ đại biểu quốc hội. Trủng cử với số phiếu cao."]}, {"tu": "trúng độc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở trong tình trạng gác hoạt động của cơ thể bị rối loạn do bị nhiễm độc."]}, {"tu": "trúng gió", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bị luồng gió đột ngột tác động đến cơ thể, lâm sinh bệnh. !"]}, {"tu": "trúng mánh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). (Làm ãn) gắp may, thu khoản lợi lớn. 7đn này trúng mánh, hị Vọng giàu to."]}, {"tu": "trúng phóc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.; kng.). (Nói, đoán) rất trúng, rất đủng một cách đễ dàng. Đoán trúng phóc."]}, {"tu": "trúng phong", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Từ dùng trong y học cổ truyền để chỉ trưởng hợp bị các bệnh như. xuất huyết não do cao huyết áp, co thất mạch máu não, liệt dây thần kinh số 7 ngoại biên, v.v."]}, {"tu": "trúng quả", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). May mắn có được món loi TT.~x: ~.Ằ.. dư lớn một cách dễ đảng (thường trong buôn bán, làm ăn). Chuyển này trúng quả, bạc triệu dễ như bỡn,"]}, {"tu": "trúng thầu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Được chọn nhận thầu trong một cuộc đấu thầu, trúng thực đg, Ở trong tình trạng các hoạt động tiêu hoá của cơ thể bị rối loạn đo ân uống phải thức ấn có chất độc hoặc đã mất phẩm chất, Trúng thực vì ăn phải nấm độc. trúng thương đẹ. (ph.). Bị thương,"]}, {"tu": "trúng tủ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). 1 Trúng vào những gỉ mình đã đoản trước và đã đặc biệt bọc kĩ, nắm vững để đi thi, Trúng ni để thí. 2 Trúng vào những điều mình giữ riêng cho mình, tưởng không ai biết và cũng không muốn cho ai biết. Nói trưng tủ, làm hẳn ta giật mình. trúng tuyển đạ. 1 Thi đỗ. Trưng tuyến kẻ thị hết cáp, 2 Được tuyển. Trứng tuyển (làm) diễn viên điện ảnh."]}, {"tu": "trụng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Nhủng vào nước sôi, Trụng bát đũa trước khi dùng."]}, {"tu": "truông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vùng đất hoang, rộng, có nhiều Cây có. Vượt qua truông cỏ."]}, {"tu": "truồng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(dùng sau đạ.). Ở rạng thái không mặc quần, mặc váy, để lộ cả phần nửa đưới của cơ thể. Ở ruồng*. Cới tuồng. Lột truông. trust cv. /orơr. d. Hình thức liên minh nhiều xí nghiệp để giảm cạnh tranh, nắm thị trường, định giá cả, v.v."], "tham_chieu": {"cung_viet": "/orơr"}}, {"tu": "trút", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Tê tê."]}, {"tu": "trút", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho thoát ra ngoài vật đựng và chảy xuống, rơi xuống nhiều bằng cách nghiêng vật đựng. 7rút gạo vào bao (cho vào bao). Ä4ưa như trút nước.", "Làm cho thoát ra, rời ra khỏi người, không mang trong mỉnh hoặc trên người nữa (thường nói về cái trừu tượng). Nơi để trút nỗi uất ức trong lòng. Trút hơi thở cuối cùng. Thái độ trút trách nhiệm. Trút sạch nợ đời (chết đi). trụt; (ph.). x. đ. trựt, (ph.). x. sự:. l"], "tham_chieu": {"xem": "đ"}}, {"tu": "truy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Đuổi theo, không để cho thoát. 7ruy địch.", "Tìm, hỏi, xét cho kì ra sự thật về một sự việc nào đó. Truy nguyên nhân. Truy cho ra kẻ lấy cắp.", "(kết hợp hạn chế). Hỏi bải nhau để xem đã thuộc chưa (một hình thức học sinh giúp nhau học tập). Truy bài.", "(dùng trước đg.). Từ biểu thị hành động nói đến là việc lẽ ra đã phải lảm, phải thực hiện trước đây hoặc khi đương sự còn sống, 7y nộp tiền thuế thiếu. Truy tặng*. 1U)“"]}, {"tu": "truy bức", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dỏn ép, tác động mạnh đến tỉnh thần, buộc phải nhận. B/ ra hỏi, truy bức."]}, {"tu": "truy cập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. thâm nhập."], "tham_chieu": {"xem": "thâm nhập"}}, {"tu": "truy cứu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Từn hiểu đầy đủ các cứ liệu, các tỉnh tiết về một vụ phạm pháp."]}, {"tu": "truy điệu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Làm lễ) tỏ lòng thương tiếc, tưởng nhớ công lao người đã chết. / truy điệu các liệt sĩ. truy đuổi đg, Đuổi theo ráo riết. Truy đuổi tên cướp có vũ khí. BỊ truy đuổi gắt phải ra đâu thủ, truy ép đg, Như #%y bức. Truy ép tư tưởng. truy hoan đẹ. Theo đuổi thú ăn chơi, hưởng lạc. Vùi đầu vào những cuộc truy hoan."]}, {"tu": "truy hoàn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Như bối hoàn,"]}, {"tu": "truy hồi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hỏi vặn, hỏi ráo riết, buộc phải nói ra sự thật,"]}, {"tu": "truy hô", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vừa rượt đuổi vừa hô hoán. ?hoáng thấy kế trộm, vội truy hô lên,"]}, {"tu": "truy kích", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đuối đánh quân địch đang rút chạy. Truy kích đến cùng, Trận truy kích. truy lãnh (ph.). x. fĩnh."], "tham_chieu": {"xem": "fĩnh"}}, {"tu": "truy lĩnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lĩnh hoặc lĩnh thêm khoản tiền lẽ ra phái được lĩnh từ trước. Được øy lĩnh kể từ ngày kí quyết định tăng lương. truy lùng đg, Đuối theo và sục tìm. 7ruy lùng bọn phi."]}, {"tu": "truy nã", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lùng bắt ráo riết kẻ phạm tội đang trốn tránh. Truy nã tù vượt ngục. Lệnh truy nã gửi đi khắp các nơi."]}, {"tu": "truy nguyên", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tìm đến tận nguồn gốc, nguyên nhân của sự việc. 7ruy nguyên ra thì anh ây không có lôi."]}, {"tu": "truy nhận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Công nhận một danh hiệu nào đó cho người đã chết."]}, {"tu": "truy nhập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. /hảm nhập."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "truy phong", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ban chức tước cho người đã chết, thời phong kiển."]}, {"tu": "truy quét", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Truy lùng nhằm tiêu diệt sạch trên một phạm vi rộng, Truy qué: thổ phi. truy tặng đẹ. (trtr.). Tặng thưởng cho người đã chết. Truy tặng danh hiệu anh hùng. Truy tặng huận chương. truy tẩm x. uy rìm. 5 truy thu đẹ. Thu hoặc thu thêm khoản tiển lẽ ra đã phải nộp trước đó."], "tham_chieu": {"xem": "uy rìm"}}, {"tu": "truy tìm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["cn. wy (ẩm. Dò xét tìm cho ra. Truy tìm tưng tích, Truy tìm hung thủ."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "wy (ẩm"}}, {"tu": "truy tố", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa người coi là phạm tội ra toà để xét xử. BỊ truy tố về tội lừa đảo."]}, {"tu": "truy vấn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Truy hỏi."]}, {"tu": "truy xét", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tìm hiểu, xét hỏi để tìm cho ra. Truy xét, bắt được kẻ phạm pháp."]}, {"tu": "truy xuất", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lấy thông tin cần thiết tù máy chủ thông qua máy tính cá nhận. Thợ xuất thông tin từ mạng Internet. truy. lạc đg. (hoặc t). Sa ng§ vào lối Sống ăn chơi thấp hèn, xấu xa. Sống tuy lạc. Đi vào con đườngdruy lạc. Làm truy lạc thanh niên."]}, {"tu": "truy thai", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có hiện tượng đe doạ bị sẩy thai. Ngã truy thai."]}, {"tu": "truy tím mạch", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Tình trạng) suy sụp hệ tuần hoàn, tím đập nhanh, khả năng đưa máu đến các bộ phận cơ thể kém, mạch nhanh, yếu, rời tạc. Fliện tượng truy tìm mạch. Hội chứng truy từn mạch,"]}, {"tu": "truyền", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Để lại cái mình đang nắm giữ cho người khác, thưởng thuộc thể hệ sau. Thuyền kiến thức cho học sinh. Thuyền nghề. Vua truyền ngôi cho con. Cha truyền con nối*.", "(Hiện tượng vật", "đưa dẫn từ nơi này đến nơi khác. Nhiệt truyền từ vật nóng sang vật lạnh. Thiết bị truyền động.", "Lan rộng ra hoặc làm lan rộng ra cho nhiều người, nhiễu nơi biết. C4 chuyện truyền đi khắp nơi, Truyền mệnh lệnh. Truyền tin.", "Đưa vào trong cơ thể người khác. Truyền máu cho bệnh nhân. Muỗi truyền ví trùng sốt rét.", "(cũ). Ra lệnh. Lệnh vua truyền xuống. Quan truyền lính gọi lí trưởng vào hầu."]}, {"tu": "truyền bá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phổ biển rộng rãi cho nhiều người, nhiều nơi. Tgyẩn bá kiến thức khoa học. truyền bảo đẹp, (củ). Ra lệnh, chỉ bảo."]}, {"tu": "truyền cảm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho người nghe, xem, đọc thấy rung động trong lòng, có những cảm xúc mạnh mẽ, Bái (hơ có sức truyền cảm mạnh mẽ. Giọng đọc truyền cảm."]}, {"tu": "truyền dẫn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Truyền thông tin từ điểm này đến điểm khác hoặc ngược lại bằng các công nghệ khác nhau như đây, cáp, vệ tính, vô tuyến, v.v."]}, {"tu": "truyển đạo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Truyền giáo."]}, {"tu": "truyền đạt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho người khác nắm được để chấp hành (nghị quyết, chỉ thị, v.v. của cấp trên). Truyền đạt nghị quyết."]}, {"tu": "truyền đơn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tờ giấy nhỏ có nội đụng tuyên truyền đấu tranh chính trị, dùng để phân phát tộng rãi. Truyền đơn chống bắ: lính. Bái truyền đơn.:"]}, {"tu": "truyền giáo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Truyền bá tôn giáo (thưởng nói về Kitô giáo). Nhà truyền giáo."]}, {"tu": "tuyến hình", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Truyền hình ảnh, thường đồng hời có cả âm thanh, đi xa bằng radio hoặc bằng lường dây. Truyền hình tại chỗ trận bỏng đá. truyền thuyết Vô tuyến truyền hình*, Đài truyền hình,"]}, {"tu": "truyền khẩu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["cn. guyền miệng. (thường"], "tham_chieu": {"cung_nghia": "guyền miệng"}}, {"tu": "đùng sau", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": [", d.). Truyền lại bằng lời, không có văn bản viết, từ người này sang người khác, từ đời này sang đời khác. Văn bọc truyền kháu. Dạy truyền khẩu. Bài về được phố biến bằng truyền khẩu. truyền kì cv. muyền £. t. (củ). Có tính chất những chuyện kì lạ, được lưu truyền lại. S ¿ích truyền li. Chuyện truyền lì về thành Cổ Loa."], "tham_chieu": {"cung_viet": "muyền £"}}, {"tu": "truyền kiếp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất lâu đời, tựa như truyền lại từ kiếp này sang kiếp khác, mãi mãi vẫn còn (chỉ nói về cái không hay). Àđối thừ truyền kiếp. Nợ truyền kiếp. truyền kỳ x. truyền lở."], "tham_chieu": {"xem": "truyền lở"}}, {"tu": "truyền miệng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. truyền hái."], "tham_chieu": {"xem": "truyền hái"}}, {"tu": "truyền nhiễm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lây (nói khái quát). Bệnh truyền nhiễm. Một thói xấu dễ truyền nhiễm (b.)."]}, {"tu": "truyn tải", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Truyền đi qua phương tiện nào đó (nói khái quát). Mạng truyền tái thông tin điện tử. Truyền tải dừ liệu không cần dây dẫn. Khả năng truyền tải tư tưởng thông qua hình Tượng,"]}, {"tu": "truyễn thanh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Truyền âm thanh đi xa bằng raÄio (vô tuyển truyền thanh) hoặc bằng đường dây. Truyền thanh buổi lễ tại chỗ. Loa truyền thanh.:"]}, {"tu": "truyền thần", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vẽ chân dung người nhự lột được tỉnh thần của người ta, V2 truyền thân. Ảnh truyền thân,"]}, {"tu": "truyền thông", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Truyền dữ liệu giữa các đơn vị chức năng, được thực hiện theo tập hợp các quy tắc quản lí việc truyền dữ liệu và sự phối hợp trao đổi. Phương tiện truyền thông."]}, {"tu": "truyền thống 1", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thói quen hình thành đã lậu đời trong lối sống và nếp nghĩ, được truyền lại từ thế hệ này sang thể hệ khác. 7ruyền thống đoàn kết chống ngoại xâm của dân tậc Việt Nam. Kế tục và phát huy những truyền thống tất đẹp."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tính chất truyên thống, được truyền lại từ các đời trước. Nghề thủ công truyền thống của làng."]}, {"tu": "truyền thự", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Truyền lại trí thức, kinh nghiệm cho người nảo đó. Truyền thụ kiến thức cho học sinh. Truyền thụ nghề nghiệp cho thợ trẻ."]}, {"tu": "truyền thưyết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Truyện đân gian truyền miệng về các nhân vật và sự kiện có liên quan đến lịch sử, thường mang nhiều yếu tố thắn kì, Truyền thuyết về nguồn gốc dân tóc. Truyền thuyết về Thánh Giỏng. truyền tụng"]}, {"tu": "truyển tụng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Truyền miệng cho nhau rộng rãi và ca ngợi. Bài thơ hay được truyền tụng. Người đời truyền tụng công đức của bậc anh hùng."]}, {"tu": "truyện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tác phẩm văn học miêu tả tỉnh cách nhân vật và diễn biến của sự kiện thông qua lời kế của nhà văn. Truyện dài*, Truyện cổ tích\",", "(thường dùng đi đôi với kinf:). Sách giải thích kinh nghĩa do các nhà triết học của Trung Quốc thời cổ viết. ¬"]}, {"tu": "truyện cổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sáng tác văn học thuộc loại tự sự, có từ thời cổ,"]}, {"tu": "truyện cô tích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Truyện cổ dân gian phản ánh cuộc đấu tranh trong xã hội, thể hiện tình cắm, đạo đức, mơ ước của nhân dân, về hình thức thường mang nhiều yếu tố thần kì, tượng trưng và ước lệ, Truyện “Tấm Cám ” là một tuyện cổ tích."]}, {"tu": "truyện cười", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chuyện kể dân gian dùng hình thức gây cười để giải trí, hoặc để phẽ phán nhẹ nhảng."]}, {"tu": "truyện dài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Truyện bằng văn xuôi, có dung lượng lớn, số trang nhiễu, miêu tả hảng loạt sự kiện, nhân vật với sự phát triến phức tạp trong một phạm vi thời gian và không gian tương đối rộng lớn. truyện kí cv. truyện ký d. Truyện phi lại đời sống và sự nghiệp của một người có tiếng tăm trong lịch sử, trong xã hội."], "tham_chieu": {"cung_viet": "truyện ký d"}}, {"tu": "truyện ngắn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Truyện bằng văn xuôi, có dụng lượng nhỏ, số trang ít, miêu tả một khía cạnh tính cách, một mẩu trong cuộc đời của nhân vật."]}, {"tu": "truyện nôm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Truyện dải viết bằng chữ Nôm, thưởng theo thể thơ lục bát,"]}, {"tu": "truyện phim", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Truyện viết để đựng thành phim."]}, {"tu": "truyện thơ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Truyện viết bằng thơ,"]}, {"tu": "truyện tranh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Truyện kể bằng tranh, thường có thêm lời, thường dùng cho thiếu nhỉ."]}, {"tu": "truyện vừa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Truyện bằng văn xuôi, có dung lượng vừa phải, thường phản ánh một số sự kiện xã hội và tính cách nhân vật diễn biến trong một phạm vi không rộng lắm."]}, {"tu": "trừ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bởi đi một phần khỏi tổng số.", "#ử", "còn 2. Cho tạm ứng rồi trừ dân vào lương.", "Đề riêng ra, không kế, không tính đến trong đó, 7đ? cả phải có mặt, trừ người ốm. Cửa hàng mở cửa cả chủ nhật, chỉ trừ ngày lễ.", "Làm cho mất đi, không còn tồn tại để gây hại được nữa. Thưốc trừ sâu *. Trừ hậu hoạ.", "(kng.; kết hợp hạn chê). (Lấy cái khác nảo đỏ) thay cho. Ăn khoai trừ cơm. Lấy đồ đạc trừ nợ:"]}, {"tu": "trừ bì", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tính trừ bớt đi trọng lượng của bao bì. Mưởi cân chưa trừ bì, Chuyện nó kế, phải trừ bị đi (b.; kng.; trừ bớt đi những điều thêm thát)."]}, {"tu": "trừ bị", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Dành sẵn để khi cần là có ngay. Quán trừ bị,"]}, {"tu": "trừ bỏ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho mết hẳn đi, cho không còn tồn tại để gây tác động xấu được nữa (nói khái quát). Trừ bỏ thỏi hư tật xấu."]}, {"tu": "trừ bữa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Ăn thức gì đỏ) thay cho bữa cơm hằng ngày. Luộc khoai ăn trừ bữa."]}, {"tu": "trừ diệt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Như điệt trừ."]}, {"tu": "trừ gian", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Diệt trừ ké gian. Cóng rác phòng gian và trừ gian."]}, {"tu": "trừ hao", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trừ trước đi phần cỏ thể bị hao hụt. Cán dôi ra chút it để trừ hao. Tỉnh trừ hao. Nghe anb ta nỏi thì phải trừ hao đến một nửa (b.; kng.)."]}, {"tu": "trừ khử", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Diệt trừ để loại bỏ hẳn đi."]}, {"tu": "trừ phi", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Từ biểu thị điều sắp nêu ra là một giả thiết mà chỉ trong trường hợp đó điểu được nói đến mới không còn là đúng nữa. Tuần sau sẽ lên đường, trừ phi trời mưa bão, Trừ phi có thiên tai, năm nay chắc chẩn được mùa. Bệnh không qua khói được; trừ phi có thuốc tiên."]}, {"tu": "trừ tà", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Diệt trừ tà ma. trừ tịch x. đâm trừ tịch."], "tham_chieu": {"xem": "đâm trừ tịch"}}, {"tu": "trữ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cất, chứa vào một chỗ để dành sẵn cho lúc cần. Bể ữ nước. Trữ đồ ăn khó phòng lúc nhớ. Nuôi tằm trữ dâu, nuôi trâu trữ có (tng,)."]}, {"tu": "trữ kim", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vàng dự trữ tại ngân hàng phát hành để bảo đảm cho tiền tệ được ổn định và làm quỹ dự trữ cho thanh toán quốc tế. Quỹ trữ kim."]}, {"tu": "trữ lượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lượng khoáng sản hoặc nói chung những gi có ích trong thiên nhiên mà còn chưa khai thác, dự tỉnh có trong một vùng. Trữ iượng của mỏ than. Trữ lượng gỗ của khu rừng."]}, {"tu": "trữ tỉnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có nội đung phản ánh hiện thực bằng cách biểu hiện những ở nghĩ, xúc cảm, tâm trạng riêng của con người, kể cả bắn thân người nghệ sĩ, trước cuộc sống. Thoyrữ tình. Một tác phẩm giàu chất trừ tình."]}, {"tu": "trứ danh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất nổi tiếng, ai cũng biết. Nha điều khắc trứ danh. Một tắc phẩm trứ danh. Câu nói trứ danh.", "(kng.). Tuyệt, tuyệt vời. Trông trừ danh đấy chứ. Trử danh hết chỗ nói. trứ tác (cù). x. rước iác."], "tham_chieu": {"xem": "rước iác"}}, {"tu": "trự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Đồng tiền, chữ. Không còn lấy một trự."]}, {"tu": "trưa I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng thời gian giữa ban ngày, vào lúc mặt trời lên cao nhất. ¡2 giờ ưa. Bữa ăn trưa. Nghỉ trưa. H t, Muộn so với giờ giấc buổi sáng. Ngữ đậy trưa. Đi chợ káo trưa."]}, {"tu": "trưa trật", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["kng.}. Trưa lắm, muộn lắm so với giờ giấc buổi sáng. Trưa trật rồi mà chu dậy, Trời đã trưa trật."]}, {"tu": "trực", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có mặt thưởng xuyên tại nơi và trong thời gian quy định để giải quyết những việc có thể xảy ra. Đến phiên bác sĩ A trực. Trực bên người bệnh. Ngôi trực tống đài điện thoại."]}, {"tu": "trực", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(ph.). Chợt, Trực nhớ. Trực nhìn lên."]}, {"tu": "trực ban I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trực theo phiên làm việc để bảo đảm công tác liên tục. Làm nhiệm vụ trực bạn. Cán bộ trực ban."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người làm nhiệm vụ trực ban. Đưa khách vào gặp trực ban. trực cảm đg, (và d.). Nhận thức trực tiếp bằng cảm giác."]}, {"tu": "trực chỉ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Hướng thẳng tới, nhằm thẳng hướng. Trực chỉ phương đông mà tiến."]}, {"tu": "trực chiến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thường trực ở vị trí chiến đấu để sẵn sàng chiến đấu. Dân quán trực chiến. Ngày đêm trực chiến trên mâm pháo."]}, {"tu": "trực diện", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tính chất trực tiếp, mặt đối mặt. Đấu tranh trực điện."]}, {"tu": "trực giác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc đg.). Nhận thức trục tiếp, không phải bằng suy luận của lí trí. Hiểu bằng trực giác.:"]}, {"tu": "trực giác luận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. chú nghĩa trực giác."], "tham_chieu": {"xem": "chú nghĩa trực giác"}}, {"tu": "trực giao", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vuông góc với nhau. Hai đường thẳng trực giao."]}, {"tu": "trực hệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quan hệ họ hàng theo hệ thống dọc, trong đó người nảy sinh ra người kia kế tiếp nhau, gồm ông, cha, con, cháu, v.v."]}, {"tu": "trực khuẩn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. trực trừng."], "tham_chieu": {"xem": "trực trừng"}}, {"tu": "trực nhật I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm nhiệm vụ theo đối, đôn đốc việc thực hiện nội quy, giữ gìn trật tự, vệ sinh, Y.V. của cơ quan, trường, lớp, v.V. trong một ngày. Phân công trực nhật. Tổ trực nhật."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người trực nhật, Làm tực nhật."]}, {"tu": "trực quan", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I (cù). Như rực giác. Giai đoạn trực quan của nhận thức. 2 (Phương pháp giảng day) dùng những vật cụ thể hay ngôn ngữ cử chỉ làm cho học sính có được hình ảnh cụ thể về những điều được học. Phương pháp giảo dục trực quan."]}, {"tu": "trực tâm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giao điểm của ba đường cao trong một tam giác."]}, {"tu": "trực thăng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ng,). Máy bay trực thăng (nói tắt). Chuyên chở bằng trực thăng."]}, {"tu": "trực thăng vận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cơ động lực lượng bằng máy bay trực thăng. trực thu x. thuế trực thu. trưng tập"], "tham_chieu": {"xem": "thuế trực thu"}}, {"tu": "trực thuộc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chịu sự lãnh đạo trực tiếp của một cấp nào đó. Thành phố trực thuộc tung ưƠNG."]}, {"tu": "trực tiếp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có quan hệ thẳng với đổi tượng tiếp xúc, không qua khâu trung gian; trái với giản tiếp. Nói chuyện trực tiếp với nhau. Công nhân trực tiếp sản xuất. Sự chỉ đạo trực tiếp. trực tính t, Có tính hay nói thẳng, không để bụng. Người trực tính."]}, {"tu": "trực tràng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đoạn cuối ruột già, gần như thẳng, ngay trước hậu môn,"]}, {"tu": "trực trùng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ví trùng hình que thẳng. Trực trừng kiết Ìj"]}, {"tu": "trưng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Để ở vị trí đễ thấy nhất, sao cho càng nhiều người nhìn thấy rõ cảng tốt, ?rưng cờ và khẩu hiệu. Trưng mặt hàng mới để quảng cáo."]}, {"tu": "trưng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cñ). 1 Trưng khẩn (nói tắt). Trưng đất lập đồn điển. 2 Trưng thấu (nói tắt. Trưng thuế chợ."]}, {"tu": "trưng bày", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["cn. chưng bày, Bày ở nơi trang trọng cho công chúng xem để tuyên truyền, giới thiệu. ?rưng bảy các hiện vật khảo cố. Phòng tưng bảy tranh. Ýạ trưng bình đẹ. Triệu tập những người dân đến tuổi vào lính, dưới chế độ phong kiến ˆ"], "tham_chieu": {"cung_nghia": "chưng bày, Bày ở nơi trang trọng cho công chúng xem để tuyên truyền, giới thiệu"}}, {"tu": "trưng cảu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hỏi ý kiến của số đông người. một cách có tổ chức. Trinh bày bản dự thảo để trưng câu ý kiển. trưng cẩu dân ý cn. trưng cầu ý dân Hỏi ý kiến nhân đân bằng tổ chức bỏ phiếu, để nhận dân trực tiếp quyết định về một vấn đề quan trọng của đất nước,"]}, {"tu": "trưng dụng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Cơ quan nhả nước) tạm lấy đi (vật hoặc người thuộc quyển sở hữu hay quyền quản lí của tư nhân, tập thể hay cơ quan, xí nghiệp cấp dưới) để sử dụng trong một thởi gian vào một công việc nảo đó, do yêu cầu đặc biệt. Trưng dụng ôtô và lái xe vào việc chống bão lụt. ban nhân dân tính trưng dụng một số cản bộ đi làm Công tác đặc biệt,"]}, {"tu": "trưng khẩn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhận đất hoang không có chủ để khai khẩn theo pháp luật, dưới thời phong kiến, thực dân."]}, {"tu": "trưng mua", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Cơ quan nhả nước) buộc tư nhân phải bản cho nhà nước theo giá quy định. Trưng mua ruộng đất của địa chủ. Trưng mua lương thực,"]}, {"tu": "trưng tập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Cơ quan nhà nước) buộc một người nảo đó phải làm việc vho nhà nước trong một thời gian. Trưng /ập bác sĩ phục vụ quân đội. trưng thầu trưng thầu đẹ. Nhận thầu với cơ quan nhà nước để kinh doanh,"]}, {"tu": "trưng thu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Cơ quan nhà nước) buộc tự nhân hoặc tập thể phải giao tài sản thuộc quyển sở hữu của mình cho nhà nước."]}, {"tu": "trừng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mở to mắt và tập trung nhìn thắng vào, thường để biểu lộ sự bực tức hoặc ý hăm doạ. Trừng mắt đe con. Trừng mắt ra hiệu. trừng giới x. nhà trừng giới."], "tham_chieu": {"xem": "nhà trừng giới"}}, {"tu": "trừng phạt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng hình phạt trị kẻ có tội, Trừng phạt kẻ cổ tình vị phạm pháp luật. Đón trừng phạt."]}, {"tu": "trừng trị", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng hình phạt địch đáng trị ké có tội lớn, Trừng trị kẻ chủ mưu. Hành động kẻ cướp bị trừng trị đích đúng."]}, {"tu": "trừng trộ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trừng mắt tỏ thái độ (nói khái quát). Bọn lĩnh trừng trộ, quát thảo âm ï."]}, {"tu": "trừng trừng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường đùng phụ cho đg.). Từ gơi tả lối nhìn thắng và lâu không chớp mắt, thưởng biểu lộ sự ngạc nhiên hoặc căm giận. Nhìn trừng trừng. MẮI mở trừng trừng."]}, {"tu": "trứng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["† Khối hình bảu đục hoặc hình cầu do một số động vật cái đẻ ra, sau cỏ thể nở thành con. Trứng chừm. Trứng tầm. Cá để trứng. Gà ấp trứng. 2 Trừng gà hoặc trứng vịt (nỏi tắt). Mua một chục trứng, Món trừng rán. 3 (chm,). Tế bảo sinh dục cái. Buông trứng, Rung trứng, Trứng đã thụ tỉnh."]}, {"tu": "trứng cá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nốt nhỏ trông tựa trứng cá, thường thấy trên da mặt người đang tuổi đậy thị, trứng chọi với đá Ví trường hợp đối chọi không cân sức với một lực lượng mạnh hơn gấp bội, chắc chắn bị thất bại. trứng cuốc (Chuối) chín tới mức vỏ chuyển Sang mâu vàng sắm và lốm đốm chấm nâu, trông tựa như màu vỏ trứng chim cuốc. Chuối tiêu trứng cuốc. trứng để đầu đẳng (thường nói như ưng để đâu đẳng). Ví tình thế tất hiểm nghẻo, sự mất còn bị đe doa từng giờ từng phút, trứng gà trứng vịt (ng.). Ví tỉnh trạng suýt soát bằng nhau, không hơn kém nhau bao nhiên. Bây trẻ nhỏ lên năm, lên bảy, trứng gà trứng vịt. trứng khôn hơn rận (kng.). Như trứng (mà đòi) khôn hơn vịt."]}, {"tu": "trứng lộn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trứng vịt, trửng gà đã ấp đở, bắt đầu thành hình con, dùng để làm món ăn. Trứng vịt lộn. trứng (mả đòi) khôn hơn vịt (ng). Ví trường hợp con cái, nói chung người ít tuổi, mà lại muốn tỏ ra khôn hơn cha mẹ, hơn người lớn tuổi (thường dùng để chê ba). trứng nước (vch.). (Trẻ con) ở thời kì mới sinh ra chưa được bao lâu, đang còn non nớt, thợ đại, cần được chám chút, Eìữ gìn. Dạy bảo con từ khi Còn trứng nước."]}, {"tu": "trứng sáo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tả màu xanh nhạt, trông tựa nhự màu vỏ trứng chỉm sáo (thường nỏi về vải, lụa). Vải xanh trứng sáo."]}, {"tu": "trước I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phia những vị trí mả mắt nhìn thẳng có thể thấy được. Nhịn trước ngỏ sau. Đằng trước. Trước mặt, sau lưng đều có người. Thẳng tới trước.", "Phía không bị sự vật xác định nảo đó che khuất, hoặc ở mặt chính của sự vật, thưởng bày ra cho người ta thấy. Ản/ chụp đứng trước cây cổ thụ. Xe đỗ ngay trước nhà. Đi cổng trước.", "Phía tương đối gần vị trí lấy làm mốc hơn, tính từ vị trí mốc đó trở lại. Mgói ở hàng ghế trước, gần sân khấu.", "Khoảng của những thời điểm đã đến rồi, khi thởi điểm lấy làm mốc nảo đó còn chưa đến. Đi kịp rước khi trời trưa, Không chờ, ăn cơm trước, Được bảo cho biết trước vài ngày. Hôm trước. Từ trước đến nay,"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Từ biểu thị điều sắp nêu ra là thực tế, tỉnh hình tác động trực tiếp, làm cho có thái độ, hoạt động, sự phản ứng được nói đến. Trước cảnh đó, ai cũng thương tâm. Trước bằng chứng không thể chối cãi, nó phải nhận. Trước nguy hiểm, vẫn bình nh. Đứng trước tình hình."]}, {"tu": "trước bạ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thưởng dùng sau d., trong một số tổ hợp). Đăng kí quyền sở hữu đối với một số loại tài sản theo quy định của pháp luật. Sở trước bạ. Thuế trước bạ\"."]}, {"tu": "trước hốt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trước tất cả những cái khác, vì quan trọng hơn cả. 7rước hết, phải xác định mục đích của công việc."]}, {"tu": "trước kla", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng thời gian nói trong quá khư, đối lập với ngày nay, sau này. Trước kia khác, ngày nay khác."]}, {"tu": "trước tắt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hiện nay và trong thời gian ngắn sắp tới. Nhiệm vụ trước mắt ` Trước mắt, vấn đề đó chưa đặt ra."]}, {"tu": "trước nay", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ trước kia cho đến bây giớ, Chuyện trước nay chưa từng cỏ."]}, {"tu": "trước nhất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(đ.). Như rước hết."]}, {"tu": "trước sau", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Cả phía trước, cả phía sau; p các phía. Nhìn trước sau chẳng thấy ai.", "(cũ; vch.). Cả về trước, cả về Sau; đầu đuôi, cặn kẽ. Hỏi chuyện trước sau.", "Trước cũng như sau, lúc nào cùng thế, 7rước sau giữ vững lời nguyễn.", "Không trước thì sau, dù trước dù san, Trước sau cũng phải làm. trước sau như một Trước cũng như sau, trong hoàn cảnh nào cũng không thay lòng đổi đạ. trước tác", "đẹ. (cũ). Viết thành tác phẩm."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(trtr,). Tác phẩm viết. A⁄? rước tác có giá trị lịch sử."]}, {"tu": "trước thuật", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Viết sách (nói khái quát), Công việc trước thuật, dịch thuật."]}, {"tu": "trước tiên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trước tất cả những người khác, việc khác; đầu tiên. Người về đích trước tiên. Việc trước tiên cắn phải làm. trườn đg, Nằm sấp áp sát mật đất, dùng sức đấy thân mình về phía trước. Con rắn trườn ra khỏi hang. Tân binh tập bò, tập trườn. trương; (ph.). x. trang,."], "tham_chieu": {"xem": "trang"}}, {"tu": "trương", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["cn. chương. Ở trạng thái căng phình lên vì hút nhiều nước. Cơm trương. Chết trương, Trương phẻnh phênh."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "chương"}}, {"tu": "trương", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Giương. 7rương buổm ra khơi. Trương cung. Trương mắt nhìn.", "Giương cao, căng rộng ra để cho mọi người nhìn thấy. Đoàn h��n hành trương cờ và biếu ngữ."]}, {"tu": "trương mục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mục ghi số tiền gửi của một người và sự thu chí của người đó tại ngân hàng. ở trương mục trong ngân hàng."]}, {"tu": "trương tuần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người điểu khiển tuần đình ở thôn xã thởi phong kiến, thực dân."]}, {"tu": "trường", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(dùng trước đg., hạn chế trong một số tổ hợn), Khoảng đất rộng và bằng phẳng, chuyên đùng làm nơi tiến hành một loại hoạt động nhất định có đông người tham gia, thường lả thi đấu hay luyện tập. Trưởng đua*. Trường bắn*.", "(dùng trước một số d.). Nơi diễn ra các hoạt động chính trị, xã hội, v.v. sõi nổi, Trưởng ngôn luận. Trường danh lợi, Có uy tin trên trường quốc íế.", "(chưL). Khoảng không gian trong đó một đại lượng nảo đó có một trị số xác định tại mọi điểm. Trường vận tốc. Trường nhiệt độ.", "(chm.). Dạng vật chất tồn tại trong một khoảng không gian mà vật nào trong đó cùng chịu tác dụng của một lực. Trường hấp dẫn. Trường điện từ. S (chm.). VỊ trí được dành riêng trong máy tính để lưu giữ các phần tử dữ liệu đặc biệt trên thiết bị nhớ ngoải hay bộ nhớ trong."]}, {"tu": "trường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như #rưởng học (nhưng thường dùng với nghĩa cụ thể). Học sinh đến trường. Dưới mái trưởng. Trường đại học."]}, {"tu": "trường", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Có bể dải đo được bao nhiêu đó (thường nói về gỗ). Khúc gỗ trưởng § thước, khoát 1 thước. 2 (kết hợp hạn chế), Dài. Giống lợn mình trường. Giọng hát rất trường, 3 (Khoảng không gian, thời gian) có cảm giác trường phái rất dài, rất lâu. Đường trường”. Dặm trường\". Mấy chục năm trường. Canh trường."]}, {"tu": "trường bách nghệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trường đào tạo nhân viên kĩ thuật sơ cấp thời thực dân Pháp,"]}, {"tu": "trường bay", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Sân bay."]}, {"tu": "trường bắn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khu vực địa hình có thiết bị cần thiết chuyên đùng để bản đạn thật.", "Nơi bắn những người bị án tử hình."]}, {"tu": "trường ca", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tác phẩm dài bằng thơ, có nội đung ÿ nghĩa xã hội rộng lớn. Bản trường ca."]}, {"tu": "trường chỉnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(vch.). (Đoàn đông người) làm cuộc hảnh trình dải lâu vì mục đich lớn, Vạn dậm trường chỉnh, đánh giặc cửu nước. Cuộc trường chỉnh."]}, {"tu": "trường cửu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(vch.). Lâu dài và vững bến, S nghiệp trưởng cửu."]}, {"tu": "trường đấu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Như đấu trường."]}, {"tu": "trường đoản cú", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. ?ử,,"], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "trường đoạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần của tác phẩm điện ảnh cỏ kết cấu tương đối hoàn chỉnh vả độc lập, thể hiện một vấn đề của nội dung tác phẩm. Trưởng đoạn cuối của bộ phim."]}, {"tu": "trường độ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Độ dài (thường nói về âm thanh)."]}, {"tu": "trường đời", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xã hội, về mặt là nơi con người tiếp nhận kiến thức và kính nghiệm thực tế. Đã từng trải trong trường đời, Kinh nghiệm trường đời,"]}, {"tu": "trường đua", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi luyện tập và đua ngựa, xe đạp, môtÒ, v.v. 7rường đua ngựa."]}, {"tu": "trường học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi tiến hành giảng dạy, đảo tạo toản điện hay về một lĩnh vực chuyên môn nảo đó cho học sinh, học viên. Các ường học chuẩn bị khai giảng.", "Nơi rèn luyện, bội đưỡng con người vẻ mật nảo đỏ. Cóng trường xây dựng này là tường học lớn của thanh niên,"]}, {"tu": "trường hợp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Việc xảy ra hoặc giả định xảy ra, nói về mặt tính chất cụ thể mỗi lân mỗi khác. Một trường hợp gấp gỡ bất ngờ. Đừng để xảy ra những trường hợp mất mái tương tự.", "Tình hình cụ thể trong đỏ sự việc nói đến xảy ra hoặc giả định xảy ra. Trong trưởng họp có bão. Dự tiển mọi trường hợp. trường kì cv. zưởng kỳ. t. Lâu dải, suốt một thời gian dài. Cuộc kháng chiến trường kd. trưởng kỉ cv. trường &ÿ. (cù). x. tảng kỉ trường kỳ x. trưởng kì. trường kỷ x. tưởng kí"], "tham_chieu": {"xem": "tảng kỉ trường kỳ x", "cung_viet": "zưởng kỳ"}}, {"tu": "trường ốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Nơi thi cử thời phong kiến. 2 (kng.). Như rường sở."]}, {"tu": "trường phái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhóm nhà khoa học hoặc văn nghệ sĩ có chung một khuynh hướng tư tưởng, trưởng quay một phương pháp luận hoặc phương pháp sáng tác (thường có một người tiêu biểu đứng đầu). Các trường phải triết học. Trường phải ngôn ngữ học Praha. Trường phải chủ nghĩa lập thể."]}, {"tu": "trường quay", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi được thiết kế theo yêu cầu đặc biệt để có đủ mọi tiện nghí cần thiết chuyên dùng cho việc diễn xuất và quay phim. trường qul x. rường quy."], "tham_chieu": {"xem": "rường quy"}}, {"tu": "trường quy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Nội quy trường ốc. Phạm trường 40)."]}, {"tu": "trường sinh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; kết hợp hạn chế). Sống lâu, sống mãi. ?huốc trường sinh. Nướng sinh bất tử Sống mãi không bao giờ chết"]}, {"tu": "trường sính học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trường năng lượng tồn tại trong mỗi cơ thể sống, toả ra thành lớp sóng điện bao trùm quanh cơ thể, có khả năng ảnh hưởng đến các thực thể sống khác khi tiếp xúc. Chữa bệnh bằng phương pháp trường sinh học, Trường sinh học của lá cây."]}, {"tu": "trường sở", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trụ sở của một trường học. Xáy dựng tưởng sở. Trường sở khang trang."]}, {"tu": "trường thành", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bức thành dài và vừng chắc."]}, {"tu": "trường thì", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Như ưởng óc (ng. L)."]}, {"tu": "trường thiên", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). (Tác phẩm văn học) dài, gồm nhiều chương, nhiều tập hoặc có số lượng câu thơ không hạn chế. T?ểu:huyết trường thiên. Bài thơ trường thiên. trường thọ đớg. (trtr.). Thọ lâu, sống lâu. Xin chúc cụ trường thọ. trường tồn đa, (vch.; trtr.). Tồn tại lâu đải, mãi mãi. Giữ cho đất nước trường tổn."]}, {"tu": "trường vốn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có nhiều vốn để làm ăn lâu dài."]}, {"tu": "trưởng I", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Người đứng đầu một đơn vị, tố chức. Cấp trưởng. Trưởng tiếu ban văn nghệ."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Con trai hoặc anh) được coi là đứng đâu trong gia đình (theo quan niệm cũ, thường là người con trai cá của vợ cả). Để lại phần lớn gia tài cho con trưởng. Anh trưởng. Chị dâu trưởng (vợ của người anh trưởng). IH Yếu tố ghép trước hoặc ghép sau để cấu tạo danh tử, có nghĩa “người cấp trưởng”. Trưởng phòng”. Trưởng ban. Hội trưởng\". Đại đội trưởng\". Kế loản trưởng\"."]}, {"tu": "trưởng đoàn ngoại giao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đứng đầu đoàn ngoại giao, là người giữ chức vụ lâu nhất ở nước sở tại trong số những người đứng đầu các sứ quán."]}, {"tu": "trưởng giả 1", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người xuất thân bình dân nhở buôn bán, kinh doanh mà giảu cỏ, trong xã hội cũ. ?rưởng giả học làm sang. Ht. (¡đ.). (thường dùng phụ sau d.). Giàu có và chỉ thiên vẻ hưởng thụ. Lối sống trưởng giả."]}, {"tu": "trưởng lão", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Người đàn ông cao tuổi có uy tín trong làng thời phong kiến,", "Người đàn ông đã cỏ một quá trình tu lâu năm theo đạo Phật, thời phong kiến."]}, {"tu": "trưởng nam", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(trtr.). Con trai đầu lòng đã lớn tuổi,"]}, {"tu": "trưởng nữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(trtr.). Con gái đâu lòng đã lớn tuổi, Làm lễ thành hôn cho trướng nữ:"]}, {"tu": "trưởng phòng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đứng đầu điều khiển công việc một phòng,"]}, {"tu": "trưởng thành", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Người, sinh vật) phải triển đến mức hoàn chỉnh, đảy đủ vẻ mọi mặt. Con cải đã đến tuổi trưởng thành. Cây lúa đang độ trưởng thành.", "Trở nên lớn mạnh, vững vàng, qua quá trỉnh thử thách rèn luyện. Tiếu đội du kích đã trưởng thành trong chiến đấu."]}, {"tu": "trưởng thôn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đứng đầu phụ trách một thôn về mật hành chỉnh. trưởng tỉ cv. tưởng t›. d. (cũ). Người đứng đầu lãnh đạo một tỉ; giám đốc sở. Trưởng tỉ giáo dục. trưởng tộc (¡d.). x. tộc trưởng."], "tham_chieu": {"xem": "tộc trưởng", "cung_viet": "tưởng t›"}}, {"tu": "trưởng tràng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đứng đầu một nhóm học trò cùng học một thầy, thời phong kiến. trưởng ty x. ơưởng tí."], "tham_chieu": {"xem": "ơưởng tí"}}, {"tu": "trướng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Bức lụa, vải, trên có thêu chữ hoặc hình, dùng làm lễ vật, tặng phẩm. Đi phúng một bức trưởng. Bức trướng mừng (họ. 1 Bức màn che có hình thêu, thời xưa thường dùng. 7?⁄ng rủ màn che."]}, {"tu": "trướng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Bụng) ở trạng thái cảng phình, đầy ứ, gây cảm giác khó chịu. đụng trướng lên. Đây bụng trưởng hơi."]}, {"tu": "trượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Gậy bằng gỗ, thời trước dùng để đánh người bị xử phạt. Đảnh một trăm trượng. Phạt trượng (phạt đánh bằng trượng). trượng; d, 1 Đơn vị đo độ dài, bằng mười thước Trung Quốc cổ (tức 3,33 mét), Thành dài nghìn trượng. Cao muôn trượng (rất cao). 2 (¡d.). Đơn vị cũ đo độ đài, bằng bốn thước mộc (tức lả bằng 1,70 mét). trượnga (ph.; cũ). x. ong (ng. )..trượng phu d. I Người đản ông có khí phách, theo quan niệm của xã hội phong kiến, Đẩng trượng phụ. 2 (cũ; vch.; id,). Từ người vợ dùng để gọi chồng."], "tham_chieu": {"xem": "ong"}}, {"tu": "trượt I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Di chuyển liên tục trên một mặt phẳng trơn hoặc dọc theo vật gì theo đà được tạo ra bởi một chuyển động mạnh đột ngột ban đầu. Đường trơn như mỡ, cứ trượt chân là ngã Trượt nhanh xướng đốc. Trượt băng*. Trượt dài trên con đường iội lỗi (b.)."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.). 1 Không trúng vảo chỗ nhằm tới. Bắn trượt đích. Con hổ về trượt môi, Trượt mắt rồi. 2 (kng,). (Thi cử) hỏng, không đỗ. 71¡ trượt. Bị đánh trượt. trượt bằng đạ. Trượt trên bãng bằng một loại Biày riềng (một môn thể thao)."]}, {"tu": "trượt giá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hiện tượng đồng tiền bị mất giá do lạm phát. V? mượt giá nén tiền lương thực tế giám.", "Tỉ lệ lạm phát (tăng giá) trong một thời ki nhất định, trượt tuyết đẹp. Trượt trên tuyết bằng hai thanh gỗ và hai cây gậy chống (một môn thể thao),"]}, {"tu": "trừu tượng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Thuộc tỉnh, quan hệ) được tách ra, trong tự duy của con người, khỏi các thuộc tỉnh, các quan hệ khác của sự vật; trái với cụ thể. “Màu trắng”, “hình tròn”, “số”, “lượng ”, “nhân quả” đều là những khải niệm trừu lượng.", "Khó hiểu, khó hinh dung vi không cỏ Eì cụ thể cũ, Không có chân Í trừu tượng, chân lí bao giờ cũng cụ thể,"]}, {"tu": "trừu tượng hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tách ra trong tư duy một thuộc tính, một quan hệ nảo đó khỏi những thuộc tính, những quan hệ khác của sự vật, để nhận thức một cách sâu sắc hơn. Những khái niệm như “vật chất”, “năng lượng”, “vận động” đều là kết quả của sự trừu tượng hoá khoa học. TS 1 Tiến sĩ, viết tắt. 2 Tư sản, viết tắt. TT§ Tiểu tư sản, viết tắt,"]}, {"tu": "tư", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sống theo những quy định chặt chè nhằm sửa mình theo đúng giáo lí của một tôn giáo nào đó. Tu đạo Phát. Cắt tóc đi tu. Tụ tại gia."]}, {"tu": "tuạ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Uống nhiều liền một mạch bằng cách ngậm trực tiếp vào miệng chai hay vòi ấm tả hút. 7 nước ừng ực. Tu một hơi hết chai bia."]}, {"tu": "tư", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(và t.). Từ gợi tả tiếng khóc to bật ra và kéo đài từng hồi. Khóc # tư. tu bổ đp. Sửa chữa và làm thêm ít nhiều cho tốt, cho hoàn chỉnh hơn. T bổ lại nhà cửa. Bdo vệ và tu bổ đê điều,"]}, {"tu": "tu chí", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có ý thức tự sửa mình cho tốt hơn. 7 chỉ làm ăn."]}, {"tu": "tu chỉnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sửa sang lại cho tốt hơn. 7k chủng cầu cống. Tu chính giáo trình trước khí đựa ìn."]}, {"tu": "tu chính", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; ¡d,). Sửa lại cho đúng."]}, {"tu": "tu dưỡng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Rẻn luyện, trau dồi để nâng cao phẩm chất. 7u đưỡng đạo đức."]}, {"tu": "tu hành", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Rời bô cuộc sống đời thưởng để tu theo một tôn giáo nào đó. Xhà ? hành, `. ¬"]}, {"tu": "tu hú", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim lớn hơn sáo, lông màu đen, hoặc đen nhạt có điểm nhiều chẩm trắng, thường đẻ trứng vào tổ sáo s§u hay ác là và kêu vào đầu trùa hè. Tự hú gọi hè."]}, {"tu": "tu huýt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Còi nhỏ, dùng làm đồ chơi. tư kín đg, Tu Kitô giáo ở một nơi riêng biệt, không giao thiệp với người đời, tu lÍ cv. zz Öý. đg. (cũ). Sửa sang những chỗ hư hỏng."], "tham_chieu": {"cung_viet": "zz Öý"}}, {"tu": "tu luyện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tu hành và luyện tập công phu (thường chỉ nói về Đạo giáo). Đạo sĩ khế công. tủ luyện. tu lý x. ? ï¡."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "tu mi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Mày râu. Từ mí nam hứ"]}, {"tu": "tu nghiệp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trau đổi nghiệp vụ. tu nhân tích đức Ăn ở có nhân, làm nhiều việc thiên, để cải đức lại cho con cháu hay cho mình được hưởng phúc ở kiếp sau, theo quan niệm của đạo Phật."]}, {"tu": "tu sĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người tu hành (thường nói về Kitô giáo)."]}, {"tu": "tu sửa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sửa chữa lại những chỗ bị hư hỏng. Tu sửa nhà cửa. Tu sửa máy móc. ⁄"]}, {"tu": "tu tạo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sửa chữa và xây dựng lại hoạc xây dựng thêm. ? f—o nhà cửa. Tu tạo chùa chiến."]}, {"tu": "tu thân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Tu dưỡng về đạo đức, Quyết chí tư thân."]}, {"tu": "tu thư", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; thường dùng phụ sau d.). Biên soạn sách giáo khoa, Ban tu thự."]}, {"tu": "tu tỉnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhận ra lỗi lâm của bản thân và tự sửa chữa. Anh /a đã biết tụ tĩnh, chịu khó làm ăn, không chơi bởi nữa."]}, {"tu": "tu từ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc về tu từ học, có tính chất của tụ tử học, Những biện pháp tụ từ Giá trị tụ từ của một lối diễn đạt."]}, {"tu": "tu tử học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ môn ngôn ngữ học nghiên cứu những thuộc tính biểu cảm của các phương tiện ngôn ngữ để sử dụng lâm cho lời văn hay hơn, đẹp hơn."]}, {"tu": "tu viện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhà tụ của Kitô giáo. tủ; I d. I Người phạm tội bị giam giữ. Dẫn từ và trại. 1W chính trị. 2 Nơi giam giữ người phạm tội; nhà tù. Bở từ*, Ra đủ."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bị giam giữ ở trong tù vi phạm tội. Phạt ba tháng tù. BỊ hà. HII t, (Nước) bị ử đọng lại một chỗ, không chảy thoát đi đâu được. Vũng nước tù. Áo tù*,"]}, {"tu": "tù", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không nhọn, mà hơi trỏn đâu; tây. Dùng lâu ngày, mãi đùi bị từ."]}, {"tu": "tù binh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người của lực lượng vũ trang đối phương bị bắt trong chiến tranh, 7>ao đổi từ bảng,"]}, {"tu": "tù căng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Cảm thấy tù túng, khó chịu vì tù đày bị bó buộc ở lau một chỗ, ít được đi lại, hoạt động. Ngồi nhà mãi, tù cẳng không chịu được."]}, {"tu": "tù đảy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giam giữ trong nhà tủ, bắt chịu mọi điểu khổ sở, cực nhục. Cönh từ đây. tù đẩy (ph.). x. sử đây."], "tham_chieu": {"xem": "sử đây"}}, {"tu": "tủ häm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(iđ.). (Nước ao hồ) ở tỉnh trạng bị đọng lâu ngày không thoát ra nơi khác được. Nước ao từ hãm.", "ỡ hoàn cảnh sống tủ túng không có lối thoát. Cuộc sống tù hãm."]}, {"tu": "tù mũ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như /ử mù. Ánh đèn từ mù."]}, {"tu": "tù ngồi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). (Án tù) bị giam ` thật sự, phân biệt với án reo. Bị xử ba năm tù ngồi."]}, {"tu": "từ nhân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người bị cầm tù; người tù."]}, {"tu": "tù phạm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Phạm nhận, tù tì x. liên tủ tì. tù tội t, Ở tù, về mặt chịu khổ cực (nói khái quát). Ị từ tôi trong bao nhiêu năm."], "tham_chieu": {"xem": "liên tủ tì"}}, {"tu": "từ treo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Tù án treo,"]}, {"tu": "tù trưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đứng đầu một bộ lạc."]}, {"tu": "tù túng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thải các hoạt động bị hạn chế trong một phạm vi chật hẹp, cảm thấy gỏ bó, không thoái mái. Cuộc sống tù túng, bế tắc."]}, {"tu": "tù và", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Dạ dày ếch dùng làm món ăn."]}, {"tu": "tù và", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ để báo hiệu ở nông thôn thời trước, lảm bằng sửng trâu, bò hoặc vỏ ốc, dùng hơi để thổi, tiếng vang xa. Thối từ và. Hải từ và rúc lên,"]}, {"tu": "tủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ đựng, thường bằng gỗ, hình hộp để đứng, có ngăn và cánh cửa, dùng để cất chứa luẩn áo, sách vở, v.v, 7i quản do,"]}, {"tu": "tủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). 1 Cái cho là có giá trị nhất, có tác dụng lớn, chỉ riêng minh có và biết, khi cần mới đưa ra để giành ưu thế. Giớ ngón đủ. Giữ tủ không nói cho ai biết. Hát bài tú. 2 Vấn để đoán là sẽ được hỏi đến khí thi cử, nên tập trung học hoặc dạy vào đó để chuẩn bị. Lối học mở và đạy tủ. Trúng tủ*. Lệch tủ,"]}, {"tu": "tủ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Phủ. Tú rơm rác vào gốc cây."]}, {"tu": "tủ chè", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tủ dài và thấp dùng để đựng ấm chén và bày các đồ vật đẹp, quý.:"]}, {"tu": "tử chữa cháy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. hộp chữa chảy,"], "tham_chieu": {"xem": "hộp chữa chảy"}}, {"tu": "tủ đá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tủ lạnh có khả năng tạo nhiệt độ thấp, chuyên dùng để làm nước đá,"]}, {"tu": "tủ đứng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tủ hinh chữ nhật, cao quá đầu người."]}, {"tu": "tử lạnh", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Tủ có thiết bị lảm lạnh để giữ cho các thử đựng bên trong (thưởng là thực phẩm) lâu bị hư hỏng."]}, {"tu": "tủ lệch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tủ có một bên cao và một bên thấp, tỦ lí cv. tủ ly d. Tủ dải và thấp, giống như tủ chè, mặt trước có cửa bằng kính, dùng bảy các loại cốc chén, đồ trang trí nhỏ, v,v,"], "tham_chieu": {"cung_viet": "tủ ly d"}}, {"tu": "tủ sách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp sách, báo dùng cho cá nhân, gia đỉnh hay một tập thể nhỏ. Tử sách &ia đỉnh.", "Những sách cùng một loại của cửng một nhà xuất bản, giới thiệu từng vấn để khác nhau, nhưng cỏ thể cùng theo một chủ đề nhằm phục vụ một đối tượng nhất định (nói tổng quát). Tử sách thiếu nhỉ."]}, {"tu": "tử sắt", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ). Két (đựng tiền)."]}, {"tu": "tủ sấy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tủ có thiết bị để sấy, làm bay hơi ẩm."]}, {"tu": "tủ tường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tủ lớn, gồm nhiều khối liên kết với nhau, kích cỡ và hình đáng các ngăn đa dạng, dùng để đựng đồ và bày biện trang trí, tú d, Tú tài (gọi tắt). Cụ đú."]}, {"tu": "tú hụ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhự đ¿."]}, {"tu": "tứ lơ khơ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Tuiokhơ."]}, {"tu": "tú tải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Học vị của người đỗ khoa thí hương, đưới cử nhân.", "Học vị của người tốt nghiệp trưởng trung học."]}, {"tu": "tú ụ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Đầy, nhiều đến mức nhự chồng chất lên thành ụ, thành ngọn, không thể chứa thêm được nữa. M⁄4m cỗ tú ụ. Bát com đây tí ụ."]}, {"tu": "tụ I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tập trung dần lại, đọng dần lại một nơi, làm cho đông thêm, nhiều thêm. Người tụ đông như họp chợ. Bàn chân tụ máu. Hơi nước tự lại thành mây."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tụ điện (nói tắt).:"]}, {"tu": "tụ bạ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tụ tập nhau lại làm những việc xấu. Tự bạ nhau lại chè chén, đánh bạc. tụ cư đg, Tập trưng sinh sống tại một khu vực. Sống tụ cư ở đồng bằng. Điểm tụ cư của !gười Thái.:"]}, {"tu": "tụ điểm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điểm tập trung, tập hợp cho một hoạt động nào đỏ. Äđ@! #ụ điểm hoạt động của bọn đâu cơ, buôn lậu. Triệt phá các tụ điểm xì bạ, ma tuý, mại dâm. Những tụ điểm thương mại của thành phố. Tụ điểm ca nhạc. T tụ điểm vui chơi giải trí của trẻ em."]}, {"tu": "tụ điện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ dùng để tích điện, gồm hai vật dẫn cách nhau bởi một môi trường cách điện."]}, {"tu": "tụ họp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cùng nhau tập hợp lại một nơi với mục đích nhất định. Mọi người tụ họp quanh bếp lửa trò chuyện."]}, {"tu": "tụ hội", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(vch.). Từ khắp nơi về họp lại với nhau một chỗ. Đại biểu từ bốn phương về đã tụ hội đông đủ. Cuộc tụ hội nhân tài."]}, {"tu": "tụ huyết trùng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh địch của gia súc, 8Ây tụ tmáu, xuất huyết ở các khí quan, phủ tạng."]}, {"tu": "tụ nghĩa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cò). Tụ họp nhau lại từ khắp nơi để làm việc đại nghĩa. #fào kiệt bốn phương tìm đến tự nghĩa. < trơn như mã, cứ trượt chân là ngã. Trượt nhanh xuống dốc. Trượt băng*. Trượt dài trên con đường tội lỗi (b.)."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.). 1 Không trúng vào chỗ nhằm tới. Bắn trượt đích. Con hổ về trượt mỗi. Trượt mất rồi. 2 (kng.). (Thi cử) hỏng, không đỗ. 71¡ trượt. Bị đánh trượt."]}, {"tu": "trượt băng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trượt trên băng bằng một loại giày riêng (một môn thể thao)."]}, {"tu": "trượt giá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hiện tượng đồng tiền bị mất giá do lạm phát. Vì trượt giá nên tiền lương thực tế giảm.", "Tỉ lệ lạm phát (tăng giá) trong một thời ki nhất định."]}, {"tu": "trượt tuyết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trượt trên tuyết bằng hai thanh gỗ và hai cây gậy chống (một môn thể thao)."]}, {"tu": "trừu tượng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I (Thuộc tính, quan hệ) được tách ra, trong tư duy của con người, khỏi các thuộc tính, các quan hệ khác của sự vật; trái với cụ thế. “Màu trắng”, “hình tròn”, “số”, “lượng”, “nhân quả” đâu là những khải niệm trừu tượng, 2 Khó hiểu, khó hinh dung vị không có gì cụ thể cả, Không có chán lí trừu tượng, chân l¡ bao giờ cũng cụ thế."]}, {"tu": "trừu tượng hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tách ra trong tư duy một thuộc tỉnh, một quan hệ nảo đỏ khỏi những thuộc tính, những quan hệ khác của sự vật, để nhận thức một cách sâu sắc hơn. Những khái niệm như “vật chất”, “năng lượng\", \"vận động” đâu là kết quả của sự trừu tương hoá khoa học. T§ 1 Tiến sĩ, viết tắt. 2 Tư sản, viết tắt. TT§ Tiểu tư sản, viết tắt."]}, {"tu": "tu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sống theo những quy định chặt chẽ nhằm sửa mình theo đúng giáo li của một tôn giáo nào đó. Tu đạo Phát. Cắt tóc đi tu. Tu tại gia."]}, {"tu": "tu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Uống nhiều liền một mạch bằng cách ngậm trực tiếp vào miệng chai hay vỏi ấm mả hút. 7 nước ừng tực. Tu một hơi hết chai bia."]}, {"tu": "tu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(vả t.). Tử gợi tả tiếng khóc to bật ra và kéo dài từng hồi. Khỏe œ te."]}, {"tu": "tu bổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sửa chữa và làm thêm ít nhiều cho tốt, cho hoàn chỉnh hơn. Tw bổ lại nhà của. Bảo vệ và h‹ bố đệ điều."]}, {"tu": "tu chí", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có ý thức tự sửa minh cho tốt hơn. 7 chí làm ăn."]}, {"tu": "tu chỉnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sửa sang lại cho tốt hơn. 7u chính cầu cổng. Tủ chính giáo trình trước khi đưa in."]}, {"tu": "tu chính", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Sửa lại cho đúng. tu dưỡng đpg. Rèn luyện, trau đồi để nâng cao phẩm chất. 7 dưỡng đạo đức."]}, {"tu": "tu hành", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Rời bỏ cuộc sống đời thường để tu theo một tôn giáo nào đỏ. Nhà ? hành,"]}, {"tu": "tu hú", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỉìm lớn hơn sảo, lông màu đen, hoặc đen nhạt có điểm nhiều chấm trắng, thường đẻ trứng vào tổ sáo sậu hay ác là và kêu vào đầu mùa hè, ?w hủ gọi hè."]}, {"tu": "tu huýt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Còi nhỏ, dùng làm đồ chơi."]}, {"tu": "tư kín", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tu Kitô giáo ở một nơi riêng biệt, không giao thiệp với người đời. tu lÍ cv. /w iý. đg. (cũ). Sửa sang những chỗ hư hỏng, tu luyện đa. Tu hành và luyện tập công phu (thường chỉ nói về Đạo giáo). Đạo sĩ khổ công tu luyện. tu lý x. ã 1."], "tham_chieu": {"xem": "ã 1", "cung_viet": "/w iý"}}, {"tu": "tu mi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Mày râu. 71 mí nam tứ."]}, {"tu": "tu nghiệp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trau dỏi nghiệp vụ. tu nhân tích đức Ăn ở có nhận, làm nhiều việc thiện, để cái đức lại cho con cháu hay cho mình được hưởng phúc ở kiếp sau, theo quan niệm của đạo Phật."]}, {"tu": "tu sĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người tu hành (thưởng nói về Kitô giáo). tu sửa đg, Sửa chữa lại những chỗ bị hư hỏng. Tu sửa nhà của. Tu sửa máy mác. tu tạo đp. Sửa chữa và xây dựng lại hoặc xây§ dựng thêm, 7%⁄ go nhà cửa. Tu tạo chùa chiên."]}, {"tu": "tu thân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Tu dưỡng về đạo đức. Quyết chỉ tu thân."]}, {"tu": "tu thư", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; thưởng dùng phụ sau d.). Biên soạn sách giáo khoa. Ban tu thư."]}, {"tu": "tu tỉnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhận ra lỗi lắm của bản thân và tự sửa chữa. Ánh ta đã biết tụ tính, chịu khó làm ăn, không chơi bời nữa."]}, {"tu": "tu từ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc về tu từ học, cỏ tính chất của tu từ học. Những biện pháp tu Hừ. Giá trị tu từ của một lối diễn đạt."]}, {"tu": "tu từ học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ môn ngôn ngữ học nghiên cứu những thuộc tính biểu cảm của các phương tiện ngôn ngữ để sử dụng làm cho lời văn hay hơn, đẹp hơn."]}, {"tu": "tu viện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhà tu của Kitô giáo."]}, {"tu": "tửa I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["¡ï Người phạm tội bị giam giữ. Dấn rừ về trại. Tù chính trị 2 Nơi giam g người phạm tội; nhà tù, 8ở £*. 8a từ."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bị giam giữ ở trong tù vi phạm tội. Phạt ba tháng tù. Bị tứ,"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Nước) bị ứ đọng lại một chỗ, không chảy thoát đi đâu được. Vững nước từ. Áo tù*."]}, {"tu": "tủ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không nhọn, mả hơi tròn đầu; tẩy. Dùng lâu ngày, mũi dài bị từ."]}, {"tu": "tù binh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người của lực lượng vũ trang đối phương bị bắt trong chiến tranh. Trao đổi tt binh."]}, {"tu": "tủ cẳng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.}. Cám thấy tù tủng, khó chịu vì"]}, {"tu": "tụ tập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tụ họp nhau lại thành đám đông. Các em tụ tập để học hát, học múa,:"]}, {"tu": "tụ xoay", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tụ điện dùng để điều chỉnh độ lớn cửa điện dung."]}, {"tu": "tua", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật trang trị gồm nhiều sợi nhỏ, mềm, €Ỏ mẫu sắc, thưởng viền xung quanh hoặc để rì xuống cho đẹp. 7a cẻ. Tua đèn lồng. Tua nón.", "Vật nhỏ, mềm có hình giổng như cái tua, 7ua cá mực. Tua cau, tua; I d. (kng,). I Vòng, lượt, Đi đạo một tua quanh hồ. Cắt tua nhau mỗi người gác hai giờ.", "(d.). Hồi, trận, B/ mắng một tua nên thân,"]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho băng (hình hoặc nhạc) quay đến đúng vị trí cân sử dụng. Tua iại băng để xem từ đầu."]}, {"tu": "tua", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(cũ). Hãy, nên, 7ø gắng sức. “tua-bln” x. søbin,"], "tham_chieu": {"xem": "søbin"}}, {"tu": "tua rua", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cụm sao nhỏ kết thành một đám lờ mờ, thấy được vào lúc sáng sớrn đầu tháng sáu dương lịch."]}, {"tu": "tua tứa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả đáng chĩa ra không đều của nhiều vật cứng, nhọn, Bây cảm giác ghê sợ, Ráu mọc tua tủa. Cành cây tua ha những gai. Chông cắm tua tủa. “tua-vÍt” x. #avi,"], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "tửa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Nhiều Vật cứng, nhọn) đâm thẳng ra nhiều phía. C4y xương rồng tủa gai. Râu quai nón mọc đâm tủa ra.", "). các ngả cùng một lúc rất đông, không có trật tự. Mọi người tủa ra đồng. Người hữa ra khảo đường, khắp ngõ."]}, {"tu": "túa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chảy ra, tuôn tràn ra, Chiếc thùng bị thủng nước túa ra ngoài. MỂ hôi túa ra ướt đầm vai áo.", "(eng.). Kéo nhau ra đến nơi nào đó cùng một lúc rất đông, không có trật tự, Người tủa ra đường đông nghị. tuabin x, nưbớ,"]}, {"tu": "tuavit", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Œng.). Chia vít. tuân đg, Làm đứng theo một cách có ÿ thức điều đã định ra hoặc coi nhự đã được định ra. Tuán lệnh. Tuân theo kí luật. Tuân theo quy luật rự nhiên, tuân hành đẹ. (¡d.). Làm theo điều cấp trên nêu 1a. Tuân hành mệnh lệnh.."]}, {"tu": "tuân thủ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giữ và làm đúng theo điều đã quy định. Tuân thứ nguyên tắc. Pháp luật được tuân thứ một cách nghiêm ngặt,:"]}, {"tu": "tuần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Tuần phủ (gọi tất). Quan tuân."]}, {"tu": "tuần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tuần lễ (nói tắt). Được nghỉ một tuần. đen đến tuần sau. Ngày cuối tuân.", "(kết hợp hạn chế). Khoảng thời gian nhất định, Gặp nuẩn tuần thú trăng sắng. Tuần trăng mật*. ĐẤt cỏ tuần, dân có vận (tng,).", "(kết hợp hạn chề). Đọt, lượt, Thấp một tuân hương. Mới khách vài tuần trà. Gà đã gáy đủ ba tuân, Củng một tuần chay.", "LỄ cũng người mới chết, sau bảy ngày hoặc một số lần bảy ngày (hai mươi mốt ngày, bốn mươi chín ngày), và khi tròn một trặm ngày, theo tục lệ cổ truyền. Cưng tuần. Làm tuân hai mươi mốt ngày. tuần; I đg. Đi để quan sát, xem xét trong một khu vực nhằm giữ gin trật tự, an ninh.. Ø4 quân đi tuân ven biển. Xe tuần đường."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tuần đinh hoặc tuần phiên (nói tắt)."]}, {"tu": "tuần báo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Báo ra mỗi tuần lễ một kì."]}, {"tu": "tuần du", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Vua) đi xem xét tỉnh hình các nơi trong nước."]}, {"tu": "tuần duyên", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Tuần phỏng vùng ven biến hoặc gần bờ biển, 7ả tuân duyên. Toán tuân duyên"]}, {"tu": "tuần dương hạm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tàu tuân phòng trên biển,"]}, {"tu": "tuần đính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người dân trại tráng được cắt cử làm công việc tuần phòng ở xã thôn thời phong kiến, thực dân,"]}, {"tu": "tuần hành", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Diễu hành trên các đường phố để biểu dương lực lượng và biểu thị thái độ chính trị đối với những vấn đề quan trọng. Cuộc tuẩn hành lớn bảo vệ hoà bình. Tì trân hành thị ty."]}, {"tu": "tuần hoàn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lặp đi lặp lại đều đặn sau những khoảng thời gian bằng nhau (gọi là chu kì). Thuỷ triều lên xuống một cách tuần đoàn.", "(Máu) chuyển vận từ tim đi khắp cơ thể rồi lại trở vá tìm. 8@ máy tuần hoàn,"]}, {"tu": "tuần lễ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng thời gian bảy ngày theo dương lịch, từ thứ hai đến chủ nhật. Tần Z đâu tháng.", "Khoảng thời gian bảy ngày. Xgh mộ; tuần lễ, đến thứ năm tuần 3H."]}, {"tu": "tuần lộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hượu Sống ở vùng cực, sừng lớn có nhiều nhánh, nuôi để kéo xe,"]}, {"tu": "tuần phiên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người dận trai tráng được cất phiên làm công việc tuần phòng ở xã thôn, thời phong kiến, thực dân; tuần đỉnh,"]}, {"tu": "tuần phòng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tuần tra và canh phòng. Tuần Phòng nghiêm ngặt. tuần phụ d, Như zuân đinj,"]}, {"tu": "tuần phử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức quan đứng đầu bộ máy cai trị một tỉnh nhỏ thời phong kiến, thực dân,"]}, {"tu": "tuẩn san", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập san hoặc tạp chí ra mỗi tuần một kì, tuần thám đẹ, (id.). Tuần tra, do thám. Ä#áy bay tuần thám. tuần thú đp. (Vua) nơi xa kinh đô, đi xem xét tỉnh hình các tuẩn tỈ cv. nẩn œ. d. Việc kiểm soát và đánh thuế hàng hoá vận chuyến từ nơi nây đến nơi khác, thời phong kiến. Thuế suân f¡. Sở tuấn tì."], "tham_chieu": {"cung_viet": "nẩn œ"}}, {"tu": "tuần tiễu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tuần tra để phát hiện địch nếu có, giữ gin an ninh, Đội nuần tiẫu. Tàu hải quân tuần tiểu trên mặt biển. tuần tra đp. Đi tuần. Tuản ga biên giới. Đội tuẩn tra ban đêm.:"]}, {"tu": "tuần trắng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như suẩn đinh."]}, {"tu": "tuần trăng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chu ki Mặt Trăng xuất hiện trên bầu trời mà ta nhìn thấy từ đầu đến cuối tháng am lịch; dùng để chỉ tháng âm lịch. Đi đã mấy tuần trăng. tuần trăng mật Những ngày Jà đằm thắm, hạnh phúc nhất của cuộc sống vợchồng ngay sau ngày cưới, nói chung."]}, {"tu": "tưẩn tự", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Theo một trình tự nhất định, lần lượt trước sau. Tuần tự giải quyết công việc. Tiến hành tuân tự qua các giải đoạn. tuẩn tự nhi tiến (kng.). Tiến hảnh theo đúng trình tự. Công việc vẫn tuần tự nhi tiến. tuần ty x. quân í, tuần vũ (ph.). x. sân phú. tuẫn nạn đẹ. (cũ; trtr). Chết, hi sinh do giặc giã, tai nạn,"], "tham_chieu": {"xem": "quân í"}}, {"tu": "tuẫn táng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chôn cùng với người chết (thường là tỉ thiếp, nô lệ), theo một tục lệ thời xưa của một số dân tộc. Tuản táng nô lệ. tuẫn tiết đẹ, (cũ; trtr.). Tự tử để bảo toàn khí tiết. Tuân tiết để khởi rơi vào tay giặc. -_ tấn kiệt d. (vch.). Người có tài trí hơn hẳn người thưởng. Ä4f trang tuấn kiệt."]}, {"tu": "tuấn mã", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngựa đẹp và khoẻ, phi nhanh."]}, {"tu": "tuấn tú", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Người thanh niên, con trai) có về mặt đẹp, sáng sủa và thông minh. Chàng trai tuấn tú. Khôi ngô tuấn hú."]}, {"tu": "tuất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kí hiệu thứ mười một (lấy chó lảm tượng trưng) trong rnười hai chỉ, đùng trong phép đếm thời gian cổ truyển của Trung Quốc. Giở tất (từ 19 đến 21 giờ). Năm 7uất (thí dụ, năm Nhâm Tuất, nói tắt). Tối Tuất (sinh vào một năm Tuất). tuất; x. điển tuất."], "tham_chieu": {"xem": "điển tuất"}}, {"tu": "túc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Đánh, thổi cho kêu. 7c chiêng. Tiếng tù và túc vang nủi rừng."]}, {"tu": "túc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng ở đạng láảy). Từ mô phóng tiếng gọi gà hoặc tiếng Bà mái gọi con. Tiếng gả mẹ túc túc gọi con."]}, {"tu": "túc hạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Tử dùng, thường là khi viết thư, để gọi tôn người đàn ông hàng bạn bè, khi nói với người ấy. túc học d (cũ; id.). Học vấn cao, uyên thâm. Bậc nức học. túc khiên d, Tội lỗi từ kiếp trước, theo đạo Phật."]}, {"tu": "túc nho", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Nhà nho có học vấn uyên thâm,"]}, {"tu": "túc tắc", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng,). (Làm việc gì) thong thả, không vội vàng, nhưng đều đạn. Buôn bản túc tắc cũng đủ sống. Ngày ngày túc tắc vắc cân đi cầu."]}, {"tu": "túc trái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nợ từ kiếp trước, theo đạo Phật, tức trực đẹ. Có mặt thường xuyên ở bên cạnh để trông nom hoặc sẵn sảng làm việc gì. Túc trực ngày đêm bên giường bệnh. Thay nhau túc trực bên linh cu (biểu thị lòng tôn kinh và tiếc thương đối với người đã khuất)."]}, {"tu": "túc và", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thưởng dùng phụ sau d, }. (Quân tính) bảo vệ đêm ngày trong cung vua. Được sung vào quân túc vệ. Đội nức vệ."]}, {"tu": "tục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thói quen tử lâu đời trong đời sống nhận dân, được mọi người nói chung công nhận và lảm theo. Bở sục đốt pháo ngày Tết. Tục cúng bái, tục; I d. 1 (kết hợp hạn chế). Cõi đời trên mặt đất, coi là vật chất, tầm thường, không thanh cao, đối lập với cõi thần tiên hoặc nói chung một thế giới tưởng tượng nào đó, Thoát fạc*. 2 (dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Người đời; trong dân gian, phân biệt với trong sách vở. Làng Phù Đồng, tục gọi là làng Gióng."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thô bị, tỏ ra thiếu lịch sự, thiếu văn hoá, Nói tục. Chửi tục. Ăn tục nói phát."]}, {"tu": "tục bản", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). (Báo hoặc tạp chí) được xuất bản tiếp tục sau một thời kì gián đoạn."]}, {"tu": "tục biên", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(củ). (Sách) được biên soạn tiếp để bổ sung cho tác phẩm đã có trước,"]}, {"tu": "tục danh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(trtr.). Tên tục.:"]}, {"tu": "tục hôn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Lấy vợ hay lấy chồng khác, sau khi chồng hay vợ trước chết."]}, {"tu": "tục huyền", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Lấy vợ khác, sau khi vợ trước chết."]}, {"tu": "tục lệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều quy định có từ lâu đời, đã trở thành thói quen trong đời sống xã hội (nói khái quát). Tục lệ cổ truyền của dân tộc. Một tục lệ có từ lâu đời. Bỏ bớt những tục lệ phiên phức."]}, {"tu": "tực luy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Mối ràng buộc ở cõi đời làm con người phải chịu nhiều khổ ải,"]}, {"tu": "tục ngữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cau ngắn gọn, thường có vần điệu, đúc kết tri thức, kinh nghiệm sống và đạo đức thực tiễn của nhân dân, 7c ngữ có câu \"đói cho sạch, rách cho thơm ”."]}, {"tu": "tục tác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Như cục tác."]}, {"tu": "tục tần", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tục, thô lỗ (nói khái quát)..Ân nói tục tần. Chủi rủúa tục tần."]}, {"tu": "tục fĩu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tục một cách quá đáng và lộ liễu, trắng trợn. Chứi bởi tục fu. Những hình vẽ tục fấu. tục truyền óg. Truyền khẩu lại từ xưa trong dân gian (thường dùng ở đầu lời kể một truyền thuyết). Tục truyền ho hộ vững này xưa kia là biển. tục tử d, (cũ). Kẻ tắm thường, thô tục. Phường tục tứ,"]}, {"tu": "tuế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung một số cây hạt trần (như thiên tuế, vạn tuế), có thân hình cột ngắn, đầu thân có nhiều lá to, hỉnh lông chỉm, thường trồng lâm cảnh."]}, {"tu": "tuế cống", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cñ). Nộp cổng hằng năm,"]}, {"tu": "tuế nguyệt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ). Năm và tháng: dùng (vch.) để chỉ sự vận động của thời gian, nói chung."]}, {"tu": "tuế toá", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). (Nói năng) có về dễ đãi, cốt cho xong, cho qua. Tuế toá cho qua chuyện. Cười tuế toá, đẳnh trồng lắng."]}, {"tu": "tuế toái", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Qua loa, sơ sài. FÀm tuể toái cho xong. Trả lời tuế toái."]}, {"tu": "tuệ tỉnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Sao chổi,"]}, {"tu": "tuếch toác", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ng; kd.). Rỗng tuếch, trống tuếch (nói khái quát). Nhà cửa tuếch toác. tuậch toạc:. (kng.). Bộc tuộch (nói khái quát). Ăn nói tuệch toạc. Tính người tuộch toạc."]}, {"tu": "tuềnh toàng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). I Đơn sơ, trống trải, vẻ tạm bợ. Nhà cửa tuảnh toàng. Đđ đạc tuảnh toàng vài thứ: 2 (Tính người) đơn giản và dễ dãi đến mức thiếu cẩn thận, thiếu chu đáo..Än mặc tuênh toảng. Tỉnh nết tuổnh toàng, để đâu quên đây. F tughrik [tugrích] d. Đơn vị tiền tệ cơ bản của Mông Cổ."]}, {"tu": "tui", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Tôi. ðẩy a4 (chúng tôi, bọn tôi)."]}, {"tu": "tủi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tự cảm thấy thương xót và buổn cho mình. Thấy nải vì thua chị kém em. Lâu ngày gặp lại con, vừa mừng vừa túi. Tủi phận,"]}, {"tu": "tủi cực", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tự cảm thấy xót xa cho nỗi cực khổ của mình. Xi núi cực của người dân mất nước."]}, {"tu": "tủi hỗ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tự lấy làm hổ thẹn và buồn cho mình, Thấy tài hổ trong lòng."]}, {"tu": "tủi hờn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(và d.). Cảm thấy buồn bã, xót xa cho thân phận mình và có ý như oán trách. Khóc vì uất ức, hải hờn. Mang nặng tải hờn vì ð[ bỏ rơi,"]}, {"tu": "tũI nhục", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tự thấy nhục nhã và xót xa, đau khổ. Cuộc sống tải nhục. _..."]}, {"tu": "tủi thân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tủi cho bản thân mình. ÄZð cới sớm nên hay hải thân, THi thân tải phận. Khóc tấm hức mãi vì Hải thân."]}, {"tu": "túi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận may liền vào áo hay quần, dùng để đựng vật nhỏ đem theo người. Tứi áo, Thọc tũm tay vào tái, Cháy tái*,", "Đồ đựng bằng vải hoặc da, thưởng có quai xách, Túi thuốc. Xách tái ải làm. Túi gạo. Túi tham không đáy (b.)."]}, {"tu": "túi bụi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Dồn đập, chưa hết cái này đã tiếp đến cái khác, làm chơ không kịp ứng phó hoặc đối phó, Cáng việc túi bụi. Bận Híi bụi. BỊ đảnh túi bụi."]}, {"tu": "túi dết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tủi bằng vải dày hoặc đa, có quai dải để đeo.. túi dụ lịch d. Túi xách loại lớn, đáy rộng, miệng thưởng có khoá, dùng để mang hảnh ií khi đi đường xa."]}, {"tu": "túi mật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Túi chứa mật, hình quả trứng, nằm ở dưới gan,"]}, {"tu": "túi tiền", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Số tiền đại khái có trong tay để có thể chỉ tiêu. Loại hàng hợp với túi tiễn c���a nhiễu người."]}, {"tu": "túi xách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Túi dùng để xách tay."]}, {"tu": "tụi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Như bøn (ng. 2; nhưng hàm ÿ coi thường hơn hoặc thân mật hơn). Tựi lưu manh, Ti chúng nó. Tụi mình. tullp x. #y /¿a.:"], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "tuløkhơ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bài lá gồm năm mươi bốn quân, đùng! T cho nhiều lối chơi bài khác nhau."]}, {"tu": "tum", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Lên nhỏ, dựng sơ sải bằng cây, lá, buộc tủm lại, Che tư ở tạm giữa đồng.", "Buồng nhỏ trên nóc nhà mái bằng, dùng để che cầu thang dẫn lên sân thượng. tum húp ‡, (kng.). Như #do;. Mắt sưng tam hiúp."]}, {"tu": "tùm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(iđ.). Đám cảnh lá hay cây nhỏ liền sát vào nhau thành một khổi. Cơn chừn đậu giữa từm l4,"]}, {"tu": "tùm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng vật to và nặng rơi xuống nước. Nhảy từm xuống sông."]}, {"tu": "từm hum", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Rậm rạp và lộn xôn. Cây cở từm hum. tùm hum; t, (iđ.). Như từm bụp,"]}, {"tu": "tùm hụp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thấp sụp xuống sát phía đưới và như che kín cả, Chiếc khăn vuông đen tìm hụp che kín mặt. Mũ kéo tàm hụp xuống tận mắt. Mái nhà tranh lùm hụp."]}, {"tu": "tùm lum", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng,). Ở trạng thái laà rộng ra một cách lộn xộn và tựa như không có giới hạn, chỗ nảo cũng thấy có. Cở mọc tùm lum. Bàn tán thm lướm."]}, {"tu": "tùm tũm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. /ữm (láy). tủm tỉm đg, (thường dùng kết hợp với cười). Từ gợi tả kiểu cười không mở miệng, chỉ thấy cử động đôi môi một cách kin đáo. Không nói, chỉ Hằm tìm cười thậm. Cười hìm tìm một mình."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "tũm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng vật nhỏ và nặng -.vws+ rơi gọn xuống nước. Rơi đánh tâm xuống giếng. (¡ Láy: tù tũm (ÿ liên tiếp), Ếch nhải nhảy tùm tầm dưới ao."]}, {"tu": "tắm ï", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nắm giữ chặt trong tay, Tươ áo kéo lại. Túm lấy tóc. Túm chặt, không chịu buông ra. Gặp nó, anh ta liễn nìm lấy hỏi (nắm ngay lấy, không buông).", "Nắm hay buộc 8ộp các mép, các góc lại với nhau cho kín, cho gọn. 7m bổn góc khăn lại. Buộc tám ống quần. Quản ống t¿m (ống thu nhỏ lại).", "(kng.). Bắt gọn (hàm ý coi thường); tóm. 7m được một toán côn để.", "Œng.; ¡d.). Như xưm. Tim lại xem.:"]}, {"tu": "ïI", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lượng những vật cùng loại có thể tảm lại và nắm gọn trong bản tay. Một 8ơm lá. Tim nhấn. Buộc thành từng tim. túm năm tụm ba (kng.). Xúm nhau lại thành những nhớm nhỏ."]}, {"tu": "túm tụm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Từ gợi tả trạng thái xứm nhau lại, dồn thật sát vảo nhau trên một khoảng hẹp. Tim tư ngồi nghe. Đám người tim rụm trước của. Đi tấn ra, đừng him hưn lại."]}, {"tu": "tụm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tụ lại, họp lại vào một chỗ với nhau, Đứng tự cả lại một chổ. tưn hủn x. ngắn tan hún,"], "tham_chieu": {"xem": "ngắn tan hún"}}, {"tu": "tun hút", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Sâu tít mãi vào thành một đường hẹp và dài. Đường hẳm tun hút. Nhà ở tan hút trong ngõ. Xoáy nước sâu tun húi,"]}, {"tu": "tủn mũn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Quá vụn vặt và nhỏ mọn đến mức gây cảm giác khó chịu, Tĩnh toán tửn mún. Lâm ấn tỉn mũn, thiếu nhìn xa trông rộng. tung đg, 1 Làm cho di chuyển mạnh và đột ngột lên cao, Tưng quá bóng. Gió tung bụi mù mịt. 2 Làm cho đột ngột mở rộng mạnh ra, gần như ở mọi hưởng. Tưng chăn vùng dậy. Cờ tung bay trước gió. Mở tung của sổ, 3 Đưa ra cùng một lúc, nhằm mọi hưởng. Tưng truyền đơn. Bọn đầu cơ tung tiên ra mua hàng. Tung tin đẳn nhầm. 4 (thường đùng phụ sau đg,). Làm. cho rời ra thành nhiều mảnh vả bật đì theo mọi hưởng. Mìn nổ hung. Gió bật tung cảnh cửa. 5 (thường"]}, {"tu": "dùng phụ sau", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["). Làm cho các bộ phận tách rời ra một cách lộn xộn, không cỏn trật tự nảo CẢ. Lục tung đống sách. Tháo tung đài ra chữa. Làm rối tung lên,"]}, {"tu": "tung độ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số thứ hai trong cặp số dùng để xác định vị trí của một điểm trong mặt phẳng toạ độ (bằng số đo vector đi từ gốc toa độ đến hình chiếu của điểm ấy trên trục tung)."]}, {"tu": "tung hê", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). g cao lên.", "(kng.). Vứt bở đi, một cách không tiếc. Gián quá, đá tung hệ tất cả."]}, {"tu": "tung hoành", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hoạt động một cách mạnh mẽ và ngang đọc theo ý muốn, không gì ngăn cần nổi. Mặc sức tang hoành,"]}, {"tu": "tung hô", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cùng hô to lên những tiếng chúc tụng vua chúa. Tung hô vạn tuế.", "(1d.). Cùng hô to những lời chảo mừng kèm theo những cử chỉ biểu thị sự hoan nghênh nhiệt liệt. Dân chúng hai bên đường hung hô đoàn quản giải phóng. tung hứng đạ. Tung lên rồi đón bắt một cách khéo léo, Diễn viên xiếc biểu diễn tung hứng với một chồng bát. Trở thành vật tung hứng (b.). Kẻ tung người hứng * (b.). l"]}, {"tu": "tung lưới", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cng.). (Quả bóng đưa mạnh) lọt vào khung thành của đối phương để tạo bàn thắng trong bóng đá. Sút tung lưới. tung tầng đg, (thường dùng phụ cho một đg. khác). Di chuyển không ngừng từ chỗ nọ đến chỗ kia với những động tác biểu thị sự vui thích (thường nói về trẻ con hoặc con vật nhỏ). ¿8 rẻ tung tăng chạy trên bãi có. Bướm lượn tưng tăng. Cả li tưng tăng,"]}, {"tu": "tung tẩy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Bộ phận cơ thể hoặc vật thể có chiểu dài) chuyển động lên xuống, qua lại một cách tự nhiên, liên tiếp, trông vui mắt. Vừa đi vừa tung tấy đôi tay. Đôi quang gảnh tụng tẩy trên vai. Bím tóc dài tung tẩy theo nhịp bước.", "Œng,). Đi lại, hoạt động một cách tự do, thoải mái, tuỳ theo ý thích. Tung zấy nay chỗ này mai chỗ khác. Được tự do hung tẩy khắp nơi."]}, {"tu": "tưng thâm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chiểu sâu của trận địa. rướn sáu vào tung thâm phòng thủ cửa địch. Đảnh tụng thâm *,"]}, {"tu": "tưng tích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dấu vết giúp cho việc xác mình, tìm ra đối tượng, Không để lộ túng tích. Tìm cho ra tung tích kẻ gian.", "(¡d.). Như tông tích (ng. L). Biết rõ tung tích gia đình anh ta."]}, {"tu": "tung toé", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Văng ra lung tung khắp mọi phía. Gạo để tung toẻ. Bùn bắn tung toá."]}, {"tu": "tùng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Cây thông. Sống hiền ngang như từng như bách,"]}, {"tu": "tùng bách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Các cây thuộc loài thông (nói khái quát); thường dùng để ví lòng kiên trinh."]}, {"tu": "tùng hương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi thông thưởng của colophan, tùng phẻo x. lộn từng phèo,"], "tham_chieu": {"xem": "lộn từng phèo"}}, {"tu": "tùng san", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ). Như tập san (nhưng thường ra không định kì)."]}, {"tu": "tùng thư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ). Loại sách gồm nhiều tập về những chuyên để, phục vụ một loại đối tượng nhất định.:"]}, {"tu": "tùng tiệm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dè sẻn và tạm cho là độ trong việc chỉ dùng, g Ít nhưng từng tiệm cũng đủ ăn. Ấn tiêu từng tiệm."]}, {"tu": "tùng xẻo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Lăng trì, -"]}, {"tu": "túng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở vào hoàn cảnh thiếu thốn tiền nong, gặp khó khăn trong sinh hoạt vật chất hằng ngày, Túng tiển tiêu. Túng ăn, ng mặc. Đói ăn Vựng, hứng làm liễu (tng.).", "Ở vào thế gặp khó khăn mà chưa tìm được cách giải quyết. Cở túng nước. Tủng thì phải tính (tng.)."]}, {"tu": "túng bấn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Túng quá đến mức không còn biết Xoay Xở, giải quyết ra sao (nói khái quát). Cảnh nhà túng bắn, Dành dụm chút ít phòng khí túng bấn."]}, {"tu": "túng quần", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Túng quá tới mức cùng quần (nói khái quát). Tình cảnh túng quấn."]}, {"tu": "túng thố", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở vào tỉnh thể rất khó khăn, không có cách nào khác. Những kẻ níng thế làm càn."]}, {"tu": "túng thiếu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở vào hoàn cảnh khó khăn, thiểu thốn về đời sống vật chất (nói khái quát). Cđn# nhà túng thiếu. Đỡ đân nhau trong lúc túng thiếu."]}, {"tu": "tụng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đọc to, giọng đều đều. 7ụng lúnj."]}, {"tu": "tụng đình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù). Nơi xử kiện. ƒö piúc đáo tụng đình: (tng,; dính vào việc kiện tụng phải đến tụng đỉnh là điều không may)."]}, {"tu": "tụng niệm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tụng kinh và niệm Phật (nói khái quát). “tuốc-bin” x. sócbin. “tuốc-năng” x,:uöcnăng. tưôcbln (cũ). x. bùn."], "tham_chieu": {"xem": "sócbin"}}, {"tu": "tuôcnăng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận làm cho quạt máy có thể quay qua quay lại theo một vòng cung. Qua¿ bản có tuôcnăng."]}, {"tu": "tuổi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vận động tự di chuyển ở tư thế áp sát thân mình trên bề mặt, dọc theo vật gì, Tuổi ra khỏi hang như con rắn. Từ trên lưng tuổi xưng."]}, {"tu": "tuổi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Năm, dùng làm đơn vị để tính thời gian sống của người. Cụ đã bảy mươi tuổi. Mỗi năm thêm một tuổi. (Quà) mừng tuổi*. 2 Nằm, dùng làm đơn vị để tỉnh thời gian hoạt động liên tục trong một nghề, một tổ chức, Mười năm tới nghề. Có hai mươi năm tuối Đảng. Tuổi quân. 3 Khoảng thời gian đã tồn tại từ khi ra đời cho đến một thời điểm xác định nào đỏ (thường là hiện tại). Mg đã mười lắm ngày tuổi, Tuổi thai hơn bảy thẳng. Lợn con hai tháng tuổi. Tính tuổi của Trái Đất. 4 Năm sinh tính theo âm lịch và gọi theo địa chỉ, thường dùng trong việc xem số, bói toán. Tuổi Su (sinh vào một năm Sửu). Xem tuổi*. 5 Thời kì nhất định trong đời người, về mặt có những đặc trưng tâm sinh lí nào đó. Đến tuổi xanh tuổi trưởng thành. Tuổi dậy thì. Hết tuổi lao động. Trẻ đang tuổi ăn, tuổi gủ (kng.). 6 Hàm lượng kim loại quỷ (vàng, bạc, platin) trong hợp - kim dùng để làm đồ trang sức và đúc tiền, Tưổi vàng của chiếc nhẫn là 750 (tỉ lệ 750 gram vàng trong 1,000 gram hợp kim). Vàng mười tuối (kng.; vàng ròng, mười phần mười là vàng)."]}, {"tu": "tuổi bổn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Tuổi thọ (của một sản phẩm). ~."]}, {"tu": "tuôi chanh cốm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Thời kì người con gải. mới lớn lên, sắp đến tuổi dậy thì,"]}, {"tu": "tuôt đầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ng.). Tuổi của một người, về mặt là tuổi đáng lẽ như thế nảo đó (nhưng thực tế lại không thế, hàm ý chê trách hoặc cảm thương). Ngân ấy tuổi đâu rồi mà còn dại. Mới mười mấy tuổi đầu đã phải làm đủ mọi việc."]}, {"tu": "tuổi đời", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tuổi, nói về mặt thời gian con người đã sống trên đời và trong sự so sánh với cái gỉ đó. Tuy tuổi đời còn trẻ, nhưng tỏ ra rất từng trái. Ông đã năm mươi năm tuổi đời và ba mươi năm tuổi nghề."]}, {"tu": "tuổi hạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ; vch.), Tuổi thọ, tuổi cao (ví sống lâu như chìm hạc), ⁄"]}, {"tu": "tuổi hổi xuân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x, hải xuân (ng. 2)."]}, {"tu": "tuổi mụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tuổi coi như có ngay từ lúc mới sinh ra, tính năm sinh ra đã là một tuổi rồi, theo cách tính tuổi cổ truyền. Năm nay mười tắm tuổi, tính tuổi mụ là mười chín,"]}, {"tu": "tuổi ta", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Tuổi tỉnh theo năm âm lịch và có cộng thêm một tuổi mụ, theo cách tính tuổi cổ truyền; phân biệt với zưới rây."]}, {"tu": "tuổi tác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tuổi đã cao (nói khái quát). Tưới tác không chênh nhau bao nhiêu, Già nua tuổi tác,"]}, {"tu": "tuổi tây", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Tuổi tính theo năm dương lịch và không tỉnh tuổi mụ; phân biệt với zưới ta. Tuổi tây lên mười, nhưng tuổi ta đã là mui mội."]}, {"tu": "tuổi thọ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thời gian sống được của một người, một sinh vật. Tuổi thọ trung binh của con người ngày càng nâng cao.", "Thời gian gử dụng được của một sản phẩm, thường được tính từ lúc bắt đầu sử dựng cho đến lúc hư hồng không thể dùng được nữa. Kéo đài tuổi thọ của mảy. Tuổi thọ của một công trình xây dựng."]}, {"tu": "tuổi thơ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Độ tuối còn nhỏ, còn non đại, Những kỉ niệm của tuổi thơ. Tiếng cười tuổi thơ."]}, {"tu": "tuổi tôi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tuổi tính từ ngày sinh đến khi vừa tròn mười hai tháng. Vừa đây nuối tôi."]}, {"tu": "tuổi trẻ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Độ tuổi thanh niên, thiếu niên. 7ưới trẻ sôi nốt. Tỉnh bông bột của tuổi trẻ."]}, {"tu": "tuổi xanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.), Như suối trẻ. Tuổi xanh tràn đây sức sống."]}, {"tu": "tưôn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dí chuyển từ trong ra thành dòng, thành luồng, nhiều và liên tục. Xước suối tuôn ra. MÔ hỏi tuôn ròng ròng. Nước mắt tôn nhự ưa. Khói huôn nghĩ ngứt.", "(kng.). Đưa ra, cho ra nhiều vả liên tục. Tuáp ra những lời thỏ bị,"]}, {"tu": "tuổn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["ï Di chuyển đến nơi khác một cách mâu le, thường là áp sát thân mình trên bể mật hoặc dọc theo vật gì. Con zấn tuổn qua hàng rào. Tên gian tuổn ra lối sau tấu thoát. 2 (kng.). Chuyển cho người khác một cách kín đáo. Tuổn hàng cho bọn buôn lậu."]}, {"tu": "tuổn tuột", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dùng phụ cho đg.). Thắng một mạch, như không thể giữ lại, cản lại được. Xe đứt phanh, lao tuổn tuột xuống dốc. Tuổn tuột lôi đi. Nói tuổn tuột ra hết."]}, {"tu": "tưốn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.: ¡d.). Tuôn mạnh. Đông người tuổn về các ngả,"]}, {"tu": "tuông", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). I Xông bừa tới trước, vượt bừa qua, bất chấp trở ngại. 7; Hồng gai góc chạy nhào, Tuông qua rào. 2 Rơi hoặc làm cho rơi mạnh xuống liên tục. Đất cát tuông xuống rào ráo."]}, {"tu": "tuồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kịch hát dân tộc cổ truyền, mang tính chất tượng trưng và ước lệ, lời viết theo các thể văn vần cổ, thường chuyên về để tài lịch sử. Vở tuởng. Đi xem tuổng. Diễn viên tuÔng."]}, {"tu": "tuổng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ng). 1 Vẻ bể ngoài. Xem tuồng mọi việc đã ổn. Tuổng chữ này đúng là của anh ?a. 2 Hạng người cùng cỏ một đặc điểm chung nào đó (hàm ý coi thường); lũ. Cũng mớt tuồng như nhau. Tuông bất nhân."]}, {"tu": "tuổng đổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tuồng dùng hình thức gây cười để phê phán những thói hư tật xấu trong xã hội."]}, {"tu": "tưổng luông", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.), Như buông tuông. Tình nết tuông luông. tuống như Có vẻ nhự là; đường như, Tuổng như đang có điêu gì phải Nghĩ ngọi. Khó khăn tuổng như không thể khắc phục nổi. tuốt, Ï đg. 1 Vuốt mạnh một vật theo suốt chiều đài và khắp cả các phía, để làm cho những gì bám vào nó phải rời ra. Tuố: bỏ ld. Dùng mo tuốt lươn. Máy tuốt lúa. 2 (kết hợp hạn chế). Rút mạnh một vật dài ra khỏi vỏ (thường là gươm, kiếm). Tuổ! gươm. Lưỡi lẽ tuốt trần. H!. (kng.; dùng phụ cho đg,), Thẳng một mạch cho đến tận nơi, Đi mốt ra tính. reo tuổt lên Ngon: cây."]}, {"tu": "tuổt", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(ng. không dùng làm chủ ngờ). Tất cá không chửa, không trừ một cái 8ì hoặc một ai, Còn bao nhiêu cho tuổi. Mất tưới, Như nhau tuốt."]}, {"tu": "tuốt luốt", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(ph.). Tuốt tuột. Đoán trật tuốt luốt. tuốt tưổn tuột x. suốy tuột (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "suốy tuột"}}, {"tu": "tuốt tuột", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(kng. không dùng làm chủ ngữ), Như zZ/; (nhưng nghĩa mạnh hơn). Mo¡ thự đoán đều sai tuốt tuột. // Lây: tuốt tuổn fuột (ý nhấn mạnh). Đem mọi chuyện ra nỏi tuổi tuần tuột,"]}, {"tu": "tuột I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Không còn giữ lại được nữa, cử tự nhiên rời ra khỏi. Tuôit tay nên bị ngã. Xe đạp huột xích. Buộc không chặt, tuột đây.", "(Da) bong Ta một mảng, Bỏng tuột da.", "(ph.). Tháo, cởi ra khỏi người, Tuát đói giày ra.", "(pÉ.). Tụt từ trên Cao Xuống. Tuột từ trên hgon cây xuống."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(đàng nhụ sau đg.). Dứt khoát và mau lẹ lâm cho rời bỏ, rời khỏi đi. kôi tuột đi. Đổ tuội cả xuống đất. VỖ tuột nợ: // Láy: fuổn tuột (x. mục riêng). Ễ."], "tham_chieu": {"xem": "mục riêng"}}, {"tu": "túp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ dùng để chỉ từng đơn vị những nhả nhỏ, thấp, che lợp sơ sài. Túp lâu tranh. turbin cv. #øazbin. d. Động cơ gồm một bánh xe quay do sức đẩy của dòng nước hoặc khi, làm sinh ra công,"], "tham_chieu": {"cung_viet": "#øazbin"}}, {"tu": "tút", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gói đóng sẵn gồm một số lượng nhất định (thường lä mười) bao thuốc lá cùng loại. Ä#đ/ zúy thuốc lá."]}, {"tu": "tút", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.; id.). Vỏ (đạn),"]}, {"tu": "tụt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Di chuyển từ trên cao xuống, bằng cách bắm vào một vật và tự buông mình xuống đản dẫn. Bá¿m đây thừng tụt xuống giêng. Tụt từ trên cây xuống. Đứa trẻ tạt khói lòng mẹ.", "Rời hoặc làm cho rời khỏi một vị trí và đi chuyển xuống một vị trí khác thấp hơn một cách tự nhiên. Cong đính tụt xuống tận mũi. Nng chân, tụt Xxưống hồ. Em bé tt quân ra.", "(kng.), Giảm xuống, hạ thấp xuống một cách rõ Tệt về số lượng, mức độ, trinh độ, v.v, Sở hgười tụt Ấi một nứa. Nhiệt độ tụt xuống dưới không. Tình thần Mf xuống,", "Rời hoặc làm cho rời khỏi một vị trí để lừi lại phía sau. Tựf lại sau hàng quản. Ngồi tụt vào góc phòng. Nhà x4p tụt sâu rong ngõ."]}, {"tu": "tụt hậu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tụt lại phía sau so với mọi tgười. Xếu sức, nhưng cố gắng để không hạt hậu."]}, {"tu": "tuy", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Từ biểu thị điều sắp nêu ra là một sự thật đáng lề làm cho điểu được nói đến không thể Xây ra, nhằm nhấn mạnh ý nghĩa của điều vẫn Xây fa ấy. Tuy mệt nhưng vui. Vẫn làm bết sức mình, tuy không thích. tuy líp cv. ziip, d, Cây trồng làm cảnh ở xứ lạnh, mọc từ củ về mùa xuân, hoa to hình cốc mọc trên một thân cao, mảu sắc rực rỡ,"]}, {"tu": "tuy nhiên", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Từ biểu thị điều sắp nêu ra là một nhận xét có phần nào trái với điểu nhận xét vừa đưa ra trước đó, nhưng cẩn nêu để bổ sung. Cá Cố gắng, tuy nhiên kết quả vẫn chưa nhiều. Vấn đề đã rõ rồi, hy nhiên cũng cân nói thêm một vải điểm."]}, {"tu": "tuy rằng", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Như #y (nhưng nghĩa mạnh hơn). Nó không nói gì, tạy rằng nó biết rất rõ."]}, {"tu": "tuy thể", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Như 8ÿ vậy."]}, {"tu": "tuy vậy", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là trái với những gì mà điều vừa nói đến làm cho người ta có thể nghĩ, Nó lại thất bại lần nữa, tuy vậy nó vẫn không nắn lòng. Tôi không dám hứa chắc, tuy vậy mai mời anh cử đến."]}, {"tu": "tuỳ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["! Dựa theo cái có thể thay đổi nào đó mà làm cho phù hợp. z⁄àm thợ sức. Tuỳ hoàn cảnh riêng mỗi người. Tuỳ lúc. Việc ấy giải quyết như thể nào còn t) (kng.). 2 ĐỀ cho người nào đó theo ý muốn của mình mà quyết định. Viéc đó là tuỳ anh."]}, {"tu": "tuỳ bút", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thể kí ghí lại một cách tương đối tự do những c���m nghĩ của người viết, kết hợp với việc phản ánh thực tế khách quan, tuỳ cơ ứng biến Theo tình hình cụ thể mà có cách ứng phó thích hợp."]}, {"tu": "tuỳ hứng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tính chất mỹ theo cảm hứng, thích thú của cá nhân. Một việc làm tỳ hứng. Sáng tác tuỳ hứng. -"]}, {"tu": "tuỳ nghỉ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chỉ tuỳ theo hoàn cảnh, làm thế nào cho thích hợp. Anh hãy tỳ nghì mà làm."]}, {"tu": "tuỳ phái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người chuyên chạy giấy và lâm những công việc lặt vặt ở công sở thời thực dân Pháp."]}, {"tu": "tuỳ táng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(dùng phụ sau d.). (Đô vật được chôn theo cùng với người chết theo phong tục thời xưa. Đồ tỳ tầng trong các ngôi mộ cổ: tuỳ tâm đa. (1d.). Theo lỏng thảo của mình, không có gì bó buộc. Giáp nhiều hay ít là ng) tâm."]}, {"tu": "tuỳ thân", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(đùng phụ sau d.). Thưởng được mang theo người. Giấy tờ tạ) thân. Đồ đạc tuỳ thân, tuỳ thích đg, Theo ý thích riêng của bản thân, không bị gò ép, hạn chế, Muốn đi đâu thì ta) thích.."]}, {"tu": "tuỳ thuộc I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Là như thế nào, ra sao là tuỷ ở cái gì đó. Kết quả thì cứ tuỳ thuộc quả trình học tập."]}, {"tu": "HI", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cõ; ¡đ.). Thuộc hạ. k:"]}, {"tu": "tuỷ tiện", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tiện đâu làm đó, không có nguyên tắc nào cả. Làm việc ti) tiện. Phát ngôn tuỳ tiện. Sử dụng của công một cách Hỳ tiện.", "(id.). Như tuỳ nghỉ. Đấn nơi, cứ tuỳ tiện mà giải quyết công việc. tuỷ tòng (ph.). x. tư tùng."], "tham_chieu": {"xem": "tư tùng"}}, {"tu": "tuỳ tùng I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(dùng phụ sau d.). Đi theo để giúp việc. Nhân viên tuỳ từng. Šĩ quan H¿) tùng, tuyên đọc"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đi theo để giúp việc. Truyền lệnh cho tuỳ tùng. Một đoàn thợ) tùng."]}, {"tu": "tuỳ tướng", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Tướng giúp việc trực tiếp một tưởng cấp cao hơn trong chế độ phong kiến."]}, {"tu": "tuỳ viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức vụ thấp nhất trong một sứ quản, sau bí thư thứ ba, thường được giao nhiệm vụ thực hiện từng công việc nhó của sứ quán.", "(kết hợp hạn chế). Chức vụ cao cấp trong một sử quán, thường là hàng tham tán, phụ trách công ˆ tác văn hoá hoặc quân sự. Tuỷ viên văn hoá. Thiếu tướng tij viên quân sự."]}, {"tu": "tuỷ ý", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Theo ý mình muốn, muốn thế nảo cũng được. Việc đỏ tuỳ ý anh. Muốn đi đâu tuỳ ý. tuý d, 1 Phần giữa, mềm của xương. 2 Phần giữa, mềm của răng."]}, {"tu": "tuỷ sống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất tuỷ mảu trắng đục, dạng ổng đài ở trong cột xương sống."]}, {"tu": "tuý luý", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Say rượu đến mức hoàn toàn không còn biết gì nữa. Uống một bữa tỷ luỹ. Say tỷ luy."]}, {"tu": "tuy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tuyến tiêu hoá, thưởng hình lá liễn, nằm bên dưới đạ dày, tiết ra chất dịch tiêu hoả các chất đạm, chất đường."]}, {"tu": "tuyên", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(eng.). Tuyên án (nói tắt). Án đã tuyên. Bị toà tuyên tịch thụ gia sản,"]}, {"tu": "tuyên án", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Công bố bản án trước phiên toả, Toà tuyên án xử phạt ba năm tù."]}, {"tu": "tuyên bố I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trịnh trọng và chính thức nói cho mọi người biết, Chứ toạ huyền bố bể mạc hội nghị. Tuyên bố kết quả kì thị.", "(cũ; kng.). Tuyên bố kết hôn (nói tắt), tổ chức lễ cưới. Hai người định thẳng sau tuyên bố,"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bản tuyên bố. Tuyên bổ gâm năm điểm. Chính phủ ra tuyên bố."]}, {"tu": "tuyên bố chung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Văn bản do hai hay nhiều chính phủ, ch��nh đảng, v.v. ki kết, công bố những quan điểm về các vấn để quốc tế hoặc về quan hệ giữa các bên. tuyên cáo đẹp. (cũ; ¡d.). Trịnh'trọng vá chính thức báo cho mọi người biết về một sự kiện quan trọng nào đó. Tuyền cáo với quốc dân. Chính phú lâm thời ra tuyên cáo sẽ tổ chức tổng tuyến cứ."]}, {"tu": "tuyên chiến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tuyên bố với một nước khác là bắt đầu tiến hành chiến tranh chống nước đó."]}, {"tu": "tuyên dương", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trịnh trọng và chính thức biểu dương, khen ngợi. Tuyên đương công trạng. Được tuyên dương là anh hùng,"]}, {"tu": "tuyên đọc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trtr.}. Đọc to lên một cách trịnh trọng cho mọi người nghe. Tuyên đọc sắc lệnh của chính phủ. tuyên độc tuyên độc (cũ). x. szyán đọc."], "tham_chieu": {"xem": "szyán đọc"}}, {"tu": "tuyên giáo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Truyền giáo."]}, {"tu": "tuyên giáo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(dùng phụ sau d.). Tuyên truyền và giáo dục (nỏi tắt). Ban uyên giáo. Cán bộ tuyến giáo."]}, {"tu": "tuyên huấn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(dùng phụ sau d,). Tuyên truyền và huấn luyện (nói tắt). Ban quyền huấn. Công tác tuyên huđn."]}, {"tu": "tuyên ngôn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bản tuyên bố có tính chất cương lĩnh của một chính đắng, một tổ chức. Bán hoền ngôn độc lập.:"]}, {"tu": "tuyên phạt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Công bố hình phạt tại phiên toà. Nghe toà tuyên phạt, Toà tuyên phạt mội năm tủ."]}, {"tu": "tuyên thệ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trtr.). Trịnh trọng đọc lời thể (thường trong buổi lễ). Tuyền thệ suốt đời trung thành với Tổ quốc. Lễ tuyên thệ nhậm chức tổng thống."]}, {"tu": "tuyên truyển", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giải thích rộng rãi để thuyết phục mọi người tán thành, ủng hộ, làm theo. Tuyên truyền đường lối, chính sách. Tuyên truyền cho cuộc bầu cử. Tuyên truyền kiến thức vệ sinh phòng bệnh. Tuyên truyền xuyên tạc."]}, {"tu": "tuyên truyền viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người chuyên lâm công tác tuyên truyền."]}, {"tu": "tuyên uý", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sĩ quan là người tu hành, chuyên làm công việc tôn giáo trong tố chức quân đội một số nước. Cha nuyên uý. ST quan tuyên tUj."]}, {"tu": "tuyển", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I (cũ; ph.). x. #oản (ng. ID, 2 (dùng sau t. mâu sắc). Thuần một màu, không cỏ màu khác xen vào. Màu đen tuyển. Bộ lông trắng tuyên."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "tuyển đài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Âm phủ."]}, {"tu": "tuyển", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chọn lấy một số theo yêu cầu, trong một số đông, số nhiều cùng loại. Th¿ huyển nghiên cứu sinh. Tuyển cầu thủ cho đội bóng. Lai tạo và tuyến giống. tuyến chọn đg, Tuyến (nói khái quát). Tuyến chọn giống lúa. tuyển cử ỏg. (trư.). Bấu cử. Tuyến cử đại biểu quốc hội."]}, {"tu": "tuyển dụng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chọn và nhận vào làm việc ở cơ quan, xí nghiệp. Tuyển dựng công nhân."]}, {"tu": "tuyên khoáng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chọn riêng các loại khoảng sản khác nhau và loại bỏ chất vô ích để làm tầng tỉ lệ chất có ích trong khoáng sản."]}, {"tu": "tuyển lựa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tuyển theo tiêu chuẩn (nói khái quất). Tuyến lựa được nhiễu giống lúa tốt. Việc tuyển lựa và để bạt cán bộ."]}, {"tu": "tuyển mộ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tuyển chọn người một cách rộng rãi để tổ chức thành lực lượng làm gi. Tuyến mộ công nhân mỏ. Tuyển mộ lính đánh thuê,"]}, {"tu": "tuyển quân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tuyển người vào quân đội. Công tác tuyển quân. Đọt tuyển quân."]}, {"tu": "tuyển sinh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tuyển học sinh, sinh viên vào trường học. Thi tuyển sinh vào một trường đại học."]}, {"tu": "tuyển tập", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sách tập hợp nhiều bải, nhiều tác phẩm được tuyển chọn (của một hay nhiều tác BÌa), Tuyển tập thơ Việt Nam hiện đại."]}, {"tu": "tuyển thủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người được tuyển chọn để tham gia thi đấu thể thao. Tuyến thủ bóng bàn. Tuyển thủ quốc gia,"]}, {"tu": "tuyển trạch", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; iđ.). Như nến: lựa."]}, {"tu": "tuyến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận chuyên tiết các chất giúp cho hoạt động sinh lí của các cơ quan trong cơ thể hay của toàn cơ thể. Tuyến nước bọt. Tuyển nội tiết."]}, {"tu": "tuyến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường, về mặt có vị trí xác định, phân ranh giới rõ ràng. Vạch ruyến. CẮm tuyến. Đơn vị phụ trách một tuyển dài", "kilomet trên quốc lộ.", "Đường, vẻ mặt là bộ phận của một mạng lưới giao thông, thuỷ lợi, v.v. nảo đó, Ó/ó chạy trên tuyến Hà Nội - Hải Phòng. Tuyển đường sắt Hà Nội - Lao Cai. Tuyến đê xung yếu. Tuyển điện thoại.", "Phần đường đành riêng cho từng loại xe cộ. Tuyến ôtô. Tuyển xe đạp.", "Hệ thống bố trí lực lượng trên từng khu vực của mặt trận, từ sát hậu phương đến nơi trực tiếp tác chiến với địch. Tuyến phòng ngự. Hành quân lên tuyển trước, Đưa thương binh về tuyển sau. Trên tuyến đâu của Tổ quốc (b.).", "Hệ thống bố trí các cơ quan, thường là trong tổ chức y tế, theo từng cấp từ trung ương đến các địa phương. Khám bệnh theo huến. Đưa bệnh nhân lên bệnh Viện tuyến trên.", "(kết hợp hạn chế). Tập hợp sự vật được liên kết lại theo một đặc điểm chung nảo đó, trong quan hệ đối lập với những tập hợp khác. Tai tuyển nhân vật trong tác phẩm."]}, {"tu": "tuyến giáp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tuyến nội tiết nằm ở trước khí quấn vùng cổ. tuyến giáp trạng x. suyển giáp."], "tham_chieu": {"xem": "suyển giáp"}}, {"tu": "tuyến nội tiết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tuyến mà chất tiết ra của nó được ngấm thẳng vào máu,"]}, {"tu": "tuyến thượng thận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tuyến nối tiết nằm ở cực trên của thận."]}, {"tu": "tuyến tiển liệt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tuyến phụ thuộc đường dẫn tỉnh, nằm ở đưới bảng quang."]}, {"tu": "tuyến tính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tính chất nối tiếp nhau theo đường thẳng,", "(chm.; dùng phụ sau d,). Bậc nhất. Phương trình huyến tính. Hàm sổ tuyến tính. Ảnh xạ tuyến tính."]}, {"tu": "tuyến yên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tuyển nội tiết nằm ở mặt dưới của não, có tác dụng điều hoả các tuyến nội tiết khác,"]}, {"tu": "tuyết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tinh thể băng nhỏ và trắng kết thành khối xốp, nhẹ, rợi ở vùng có khi hậu lạnh. Tưuyế? rơi. Tuyết tan. Trắng như tuyết. Bão tuyết."]}, {"tu": "tuyết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lớp xơ ngắn đều, mịn và mượt trên mặt hàng dệt, Tuyết nhung. Ảo dạ đã sởn tuyết,", "Lớp mịn màu trắng ngà phủ trên búp, lá non, cánh hoa một số cây, L4 chè già đã mất tuyết. Chè tuyết (chè có tuyết), Hoa mát thuyết. tuyệt, ï đg, (kết hợp hạn chế). Bị mất đi hoàn toàn mọi khả nâng có được sự tiếp nối, sự tiếp tục (thưởng nói về sự phát triển của nỏi giống). Một loài thú rừng đã bị tuyệt giống. T\\ tuyệt đường con cái. Tuyệt đường tiếp tế"]}, {"tu": "TI", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(ng.; dùng trước một p. phủ định). Từ biểu thị mức độ hoàn toàn, triệt để của sự phủ định; như tuyệt nhiên. Tuyệt không đế lại dấu vết gì. Tuyệt chẳng có ai. tuyệt; I t. (ng,). Đẹp, hay, tốt đến mức làm cho thích thú tột bậc, coi như không còn có thể đòi hỏi gÌ hơn, Khi hậu vùng biển thật tuyệt. Văn như thể thì tuyệt thật."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(đùng phụ cho t.). (Đẹp, hay, tốt) đến mức coi như không còn cỏ thế hơn. Món ăn ngon tuyệt. Hát hay tuyệt. Phong cảnh huyệt đẹp."]}, {"tu": "tuyệt bút", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Bải văn, bài thơ viết lần cuối cùng trong đời, để lại trước khi chết,"]}, {"tu": "tuyệt bút", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ; hoặc kng.). Tác phẩm văn học, hội hoạ hay, đẹp tột bậc, Thơ đến thế thì thật là một tuyệt búi."]}, {"tu": "tuyệt chiêu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc t.). Ngón võ (chiêu) riêng rất hiểm, thường có tính chất quyết định để giành phần thắng; thưởng dùng (kng ) để chỉ hình thức, cách thức hoạt động riêng, hoặc bất cứ cái gì ở người khác không có, mà khi đem sử dụng đặc biệt có hiệu quả. Đản mệt chiêu. Công tì đưa ra những tuyệt chiêu của mình. Nhà hàng đặc sản có những tuyệt chiêu hấp dẫn khách."]}, {"tu": "tuyệt chủng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["BỊ mất hẳn nòi giống. Những sinh vật đã tuyệt chúng. Một tộc người có nguy cơ bị huyệt chúng."]}, {"tu": "tuyệt cú", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Tử tuyệt. Lối thơ tuyệt cú."]}, {"tu": "tuyệt cú", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ng; ¡d.). (Câu thơ, câu văn) hay tột bậc."]}, {"tu": "tuyệt diệt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bị mất hẳn, nòi giống không còn tôn tại. 4Ó: loài thú đã tuyệt diệt."]}, {"tu": "tuyật diệu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hay, tốt đến mức kỉ lạ, khiến người ta phải khâm phục. A⁄ô? áng văn tuyệt diệu. Phương pháp tuyệt diệu. Một người có trị nhớ tuyệt diệu."]}, {"tu": "tuyệt đại bộ phận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận cực kì lớn, phần tuyệt thế còn lại là không đáng kể."]}, {"tu": "tuyệt đại đa số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đa số cực kỉ lớn, số còn lại là không bao nhiêu."]}, {"tu": "tuyệt đích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Mức cao tột cùng, không thể hơn được nữa, Hạnh phúc đạt đến tuyệt địch."]}, {"tu": "tuyệt đỉnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đỉnh cao nhất, mức cao nhất, không còn có thể hơn. Tuyệt đính của vinh quang. Lòng căm thù lên đến tuyệt đỉnh."]}, {"tu": "tuyệt đối", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hoàn toàn, không có một sự hạn chế hay một trưởng hợp ngoại lệ nào cä, 7ï kyệt đối giữ bí mật. Phục tùng tuyệt đối. Tuyệt đối cẩm không cho người ngoài vào.", "Không phụ thuộc vào hoản cảnh, vào quan hệ với cái khác nào cả; trải với tương đối. Đa số huyệt đối”. Chân lí tuệt đổi.: tuyệt giao đg, Cắt đứt mọi quan hệ, không còn đi lại, giao thiệp với nhau nữa. ƒ? hiểm khích, hai nhà tuyệt giao với nhau. tuyệt hảo t, Có chất lượng, phẩm chất cao nhất, khó có thể hơn. Chá? lượng tuyệt hảo. Những sản phẩm tuyệt hảo, Mọi việc diễn ra một cách tuyệt hdo. ZÍ tuyệt kĩ cv. tuyệt kỹ d. (¡d.). Kĩ thuật đặc biệÁ, khéo léo, tính vi. 7l thổ những tuyệt Kĩ của môn võ thuật."], "tham_chieu": {"cung_viet": "tuyệt kỹ d"}}, {"tu": "tuyệt luân", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; ¡đ.). Thuộc vào loại giỏi nhất. Tài múa kiếm tuyệt luân."]}, {"tu": "tuyệt mật", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cần được tuyệt đối giữ bí mật. 74; liệu tuyệt mật. tuyệt mậnh đp. (dùng phụ sau d.). (Những lời) để lại trước khi tự từ. Đức thự tuyệt mệnh, tuyệt mĩ cv. tuyệt mỹ t. Đẹp đến mức không còn có thể hơn; tuyệt đẹp, Phong cảnh tuyệt mĩ. Pho tượng tuyệt mĩ."], "tham_chieu": {"cung_viet": "tuyệt mỹ t"}}, {"tu": "tuyệt nhiên", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng trong câu phú định), Từ biểu thị mức độ hoàn toàn, triệt để của sự phủ định. Tuyệt nhiên không cỏ tin hức gì. Tuyệt nhiên không nói một lời. tuyệt nọc đe. Bị diệt trừ hoản toản, không còn có khả nâng lại phát sinh để gây hại. Làm myệt học bệnh đậu mùa."]}, {"tu": "tuyệt phẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; id.). Vật đẹp, tốt đến mức không cỏn có thể có cái hơn."]}, {"tu": "tuyệt sắc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.), Nhan sắc tuyệt đẹp, không ai có thể sánh được."]}, {"tu": "tuyệt tác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thường dùng phụ sau d.). Tác phẩm văn bọc, nghệ thuật hay, đẹp đến mức không còn có thể có cái hơn. Bài thơ đó là một tuyệt tác. Một bức tranh tuyệt tác."]}, {"tu": "tuyệt thế", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; thường chỉ dùng hạn chế trong tổ hợp ruyệt thế giai nhân). Nhất trên TẾ nN.Ỹ TT 6C đời, không ai sánh bằng."]}, {"tu": "tuyệt thực", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhịn đói không chịu ăn (một hình thức đấu tranh chính trị). tuyệt tích đẹp, (cũ; ¡d.). Mất hẳn, không còn để lại một dấu vết nào cả. Toà iáu đải cổ nay đã tuyệt tích."]}, {"tu": "tuyệt tỉnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; id,). Cắt đứt mọi quan hệ tình cảm, không cỏn tình nghĩa gì."]}, {"tu": "tuyệt trần", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Nhất trên đời, không có gì sánh bằng. Đẹp tuyệt trần."]}, {"tu": "tuyệt tự", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không có con trai nối đôi, cơi là một sự bất hạnh, theo quan niệm phong kiến."]}, {"tu": "tuyệt vọng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mất hết mọi hi vọng. Tình thể tuyệt vọng. Một hành động tuyệt vọng."]}, {"tu": "tuyệt vô âm tín", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Không có một chút tin tức gi."]}, {"tu": "tuyệt vời", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đạt đến mức coi như lí tưởng, không gì có thể sánh được. Án$ đững tuyệt vời. Đẹp tuyệt vôi."]}, {"tu": "tuyệt xảo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Hết sức tỉnh xảo."]}, {"tu": "tuyn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hàng dệt mỏng thành một mạng những mắt lưới rất nhỏ, tròn hoặc hình đa giác đều. Màn trụn."]}, {"tu": "tuynen", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công trinh ngắm có dạng ống nằm trong lòng đất, xuyên qua sông, biển hay núi để phục vụ cho giao thông vận tải hay các mục đích khác."]}, {"tu": "tuýp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.), Ống nhỏ, dài, thường bằng kim loại. Tuýp thuốc viên. tuịp đèn neon. Quân ống tuýp (ống hẹp).: tuýt xo cv, tuytxo d. Hàng dệt bằng tơ theo đạng vân điểm, sợi ngang to gấp nhiều lần sợi dọc."]}, {"tu": "tư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(dùng sau d., một vài đg.). Bốn (không dùng để đếm). Đứng thứ tư. Tháng tư. Một phần tư. Gấp tư tờ giấy. Sáu tư (kng.; sâu mươi bốn), Một nghìn tư (kng.; một nghìn bổn trăm chẩn)."]}, {"tu": "tư", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ), (Cơ quan chính quyền) gửi công văn cho nhau. #Juyện t giấy về làng. Từ lên tỉnh."]}, {"tu": "tư", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc về cá nhân, riếng của một người. Đời h¿ Học tư. Việc công, việc tr. TƯ cv. 7.7. Trung ương (d.), viết tắt."], "tham_chieu": {"cung_viet": "7"}}, {"tu": "tư bản I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giá trị mang lại cho kẻ chiếm hữu nó giá trị thặng đư, có được bằng cách bóc lột lao động làm thuê.", "Người chiểm hữu tư bản, bóc lột lao động làm thuê, trong quan hệ với lao động làm thuê (nói khái quát). Xhà bản."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tư bản chủ nghĩa (nói tắt). Các nước tư bản."]}, {"tu": "tư bản bất biến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận từ bản tổn tại dưởi hình thức tư liệu sản xuất (nhả xưởng, máy móc, thiết bị, nguyên liệu, vật liệu, y.v.) và không thay đối lượng giá trị trong quá trinh sản xuất. 10/0"]}, {"tu": "tư bản chủ nghĩa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc về chủ nghĩa tư bản, cỏ tính chất của chủ nghĩa tư bản. Xước tư bản chủ nghĩa."]}, {"tu": "tư bản cố định", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận của tư bản bất biến (chỉ vào nhả xưởng, máy móc, thiết bị, v.v.) mả giá trị được chuyển dắn vảo giả trị sản phẩm và trở về tay nhà tư bản từng phần một bằng cách trích khẩu hao."]}, {"tu": "tư bản khả biến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận tư bản dùng để mua s���c lao động và tăng thêm trong quá trình sản xuất, do sức lao động tạo ra giá trị thặng dư,"]}, {"tu": "tư biện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chỉ suy luận đơn thuần, không dựa vào kinh nghiệm, vào thực tiễn. 7r¿£ học tư biện,"]}, {"tu": "tư cách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cách ăn ở, cư xử, biểu hiện phẩm chất đạo đức của một người, Người đứng đắn, có tự cách. Tư cách hèn hạ.", "Toàn bộ nỏi chung những điều yêu cầu đối với một cả nhân để có thể được công nhận ở tmột vị trí, thực hiện một chức năng xã hội nảo đó, Có giấy tỷ nhiệm, nên có đủ tư cách thay mặt cho @iảm đốc xí nghiệp. Kiểm tra tư cách đại biểu.", "Một mặt nảo đó trong các mặt chức năng, cương vị, vị trí của một người, một sự vật. Phdf biểu } kiến với tư cách cả nhân. Nghiên cứu từ với tư cách là đơn vị cơ bắn của ngôn ngữ."]}, {"tu": "tư cách pháp nhân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tư cách của một đơn vị kinh doanh cỏ tổ chức, có cơ sở giao dịch, tài khoản, v.v. đã được pháp luật thừa nhận."]}, {"tu": "tư cấp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cù). Giúp đỡ về vật chất. Nhờ bạn bè tư cấp."]}, {"tu": "tư chất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tỉnh chất có sẵn của một người, thưởng nói về mặt trí tuệ, 7 chất thông mình."]}, {"tu": "tư chức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Người làm việc cho một cơ sở tư nhân, nhân biệt với công chức."]}, {"tu": "tư dinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(trtr.). Dinh thự riêng."]}, {"tu": "tư doanh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thưởng dùng phụ sau đ.). Do tư nhân kình doanh; phân biệt với quốc doanh. Xi nghiệp tư doanh."]}, {"tu": "tư duy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc đg.). Giai đoạn cao của quá trình nhận thức, đi sâu vào bản chất và phát hiện ra tính quy luật của sự vật bằng những hình thức như biểu tượng, khái niệm, phán đoán và suy l, Phát triển tư duy. Từ duy trừu tượng. Khả năng tư duy."]}, {"tu": "tư điền", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ruộng thuộc quyền sở hữu của tư nhân thời trước; mộng tư; phân biệt với công điển."]}, {"tu": "tư đổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức quan to thời xưa, có nhiệm vụ khác nhau tuỷ triểu đại."]}, {"tu": "tư đức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Đạo đức trong đời sống riêng của mỗi người; phân biệt với công đức."]}, {"tu": "tư gia", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhà riêng..m1ï\"nhhhyngggợgợgợgợz.?%zxszZử“=o..=ẽ=—aeễee.e..ễêeê._."]}, {"tu": "tư hiểm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡đ.). Mối hiểm khích riêng giữa cả nhân hoặc gia đình,"]}, {"tu": "tư hữu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc quyền sở hữu của cá nhân; phân biệt với công hữu. Chế độ tư hữu. Quyển tư hữu tài sản. tự kỉ cv. tư kỷ t, (cũ; ¡d.). Như ích kí. Đầu óc tự kỉ."], "tham_chieu": {"cung_viet": "tư kỷ t, (cũ; ¡d"}}, {"tu": "tư lập", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; íd.). (Trường học) do tư nhân mở ra; phân biệt với quốc lập."]}, {"tu": "tư lệnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người chỉ huy quân sự cao nhất của một đơn vị từ lữ đoàn hoặc tương đương lữ đoàn trở lên. - lạnh trưởng d. Người chỉ huy đứng đầu bộ tư lệnh."]}, {"tu": "tư liệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những thứ vật chất con người sử dụng trong một lĩnh vực hoạt động nhất định nào đó (nỏi khái quát). Đất đai là tư liệu quan trọng nhất trong sản xuất nông nghiệp. Tư liệu sữnh hoạt,", "Tài liệu sử dụng cho việc nghiên cứu (nói khái quá. Thu;hập tư liệu. Xử lí tư liệu. Công tác thông tin, tư liệu."]}, {"tu": "tư liệu tao động", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những thứ như công cụ sản xuất, nhiên liệu, v.v., mả con người dùng trọng khi lao động để tác động vào đối tượng lao động (nói tổng quát)."]}, {"tu": "tư liệu sắn xuất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những th�� dùng làm điều kiện vật chất của sắn xuất, gồm đối tượng lao động (như ruộng đất, hầm mỏ, nguyên liệu, v.v.) và công cụ sản xuất (như nông cụ, máy móc, v.v.) (nói tổng quát)."]}, {"tu": "tư lợi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lợi ích riêng của cá nhân, về mặt đem đối lập với lợi ích chung. Chạy theo tư lợi. Làm việc vì tư lợi. tư tự đg, Có vẻ đang phải nghĩ ngợi, lo tịnh về điều gì. Vé mặt ñ lự, trầm ngâm. Chẳng bao giờ tư lự điều gì."]}, {"tu": "tư lương", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Tưởng nhớ da diết. Nặng lòng tr lương."]}, {"tu": "tư mã", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức quan lớn thời xưa, trông nom việc quân sự."]}, {"tu": "tư nhân", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Một cá nhân nảo đó (chứ không phải nhà nước hay hợp tác xã). Cơ sở sản xuất tự nhân. Äï nghiệp do tư nhân quản lỉ. Hiệu may tư nhân."]}, {"tu": "tư pháp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thường dùng phụ sau d.). Việc xét xử các hành vi phạm pháp và các vụ kiện tụng trong nhân dân (nói khái quảt). Cơ quan + pháp. Bộ tư pháp."]}, {"tu": "tư pháp quốc tế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổng thể nói chung những nguyên tắc và quy phạm pháp lí quy định quan hệ giữa công dân nước nảy với các nước khác hay với công đân các nước khác. tư văn"]}, {"tu": "tư sản I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người thuộc giai cấp chiếm hữu các tư liệu sân xuất chủ yếu, sống và làm giàu bằng cách bóc lột lao động làm thuê, Mhà hư sản. Giai cấp tư sản. II 1. Thuộc giai cấp tư sản, có tỉnh chất của giai cấp tư sản. Lối sống t sản."]}, {"tu": "tư tâm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cõ;:d.). Sự suy tính vì lợi ích riêng của cá nhân."]}, {"tu": "tư thái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dáng điệu và cử chỉ của một người trước sự việc gi (nói tổng quát). Tư thải hiên ngang. Tư thải ung dung."]}, {"tu": "tư thất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhà riêng của quan lại bên cạnh công đường."]}, {"tu": "tư thế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Cách đặt toàn thân thể và các bộ phận của thân thể như thế nào đó ở yên tại một vị trí nhất định. Tư thể đứng nghiêm. Ngôi với tự thể thoải mái. Tập bán ở các tư thế nằm, quỳ, đứng. 2 Cách đi đứng, ăn mặc, nói năng, v.v. của một người, phù hợp với cương vị của người đó (nói tống quát), T thể của người chỉ huy. Ăn mặc chính tế cho có tr thể."]}, {"tu": "tư thông", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có quan hệ tình dục bất chính lén lút với nhau.", "Liên hệ, tiếp xủc ngấm ngắm với đối phương để mưu làm phản.", "thông với giặc."]}, {"tu": "tư thử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mối thù riêng."]}, {"tu": "tự thục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thường nói #ưởng £z thục), Trường học do tư nhân mở; trưởng tư."]}, {"tu": "tư thương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người buôn bán cá thể,"]}, {"tu": "tư tỉnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). 1 Tỉnh cảm riêng, thiên vị. 2 Tình yêu vụng trộm."]}, {"tu": "tư trang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ trang sức và của cải của người con gái mang theo khi về nhà chồng (nói tổng quát). Tư rang của cô dâu.", "Các thử đô đạc cần thiết mang theo người của một cá nhân (nói tổng quát). 7rả lại cho gia đình tư trang của người bị nạn."]}, {"tu": "tư trào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Trảo lưu tư tưởng. 7 ào dân chủ. Tư trào văn nghệ tiến bộ."]}, {"tu": "tư túi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Giúp đỡ tiền cũa một cách thám kín cho người nào đó, do có tỉnh cảm riêng.", "(kng,). Lấy của công làm cửa riêng một cách lén lút. Tư túi mấy khoản tiên quyên góp."]}, {"tu": "tự tưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự suy nghĩ hoặc ý nghĩ. Tập trung tư hưởng. Có tư tướng sốt ruội.", "Quan điểm và ý nghĩ chung của con người đối với hiện thực khách quan và đối với xã hội (nói tổng quát). Tư sưởng tiển bộ. Tư tưởng phong kiến. Đấu tranh tư tưởng."]}, {"tu": "tư văn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức sắc, chức dịch và nói chung người có học thức trong làng thời trước (nói khái quát). HỘI tư văn ở các làng."]}, {"tu": "tư vấn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(dùng hạn chế trong một số tổ hợp), Góp ý kiến về những vấn đề được hỏi đến, nhưng không có quyển quyết định. Hội đồng tư vấn. Cơ quan tư vấn. Chức nững tư vấn, tư vị đợ. (iđ.). Như zhiên vị. Không tư vị ai, từ, d. x, Ông từ. từ; d. Đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất có nghĩa hoàn chỉnh và cấu tạo ổn định, dùng để đạt câu. 7 đơn, Từ chép. Cách dùng từ. từ; d. cn. trưởng đoán cú. Thể thơ thường dùng làm lời của các khúc nhạc, không hạn định số chữ, số câu, câu ngắn xen kẽ với cậu đài tuỳ theo tiết tấu, và vần thường ở cuối câu. từ, d. x. nừ tính, từ; đg. 1 Bỏ không nhìn nhận, tự coi là không có quan hệ, không có trách nhiệm #Ì nữa đối với người nào đó. Từ đứa con hư. 2 (kết hợp hạn chế), Thôi không nhận làm một chức vụ nào đó nữa. Từ quan về ở ẩn. 3 (dùng trong cầu có ý phủ định, kết hợp hạn chê). Thoái thác, không chịu nhận lấy về minh. Có phải hì sinh cũng không tử. 4 (đùng trong câu có ÿ phủ định; kết hợp hạn chế). Chừa ra, tránh không đụng đến hoặc không dùng đến. P‡é binh không từ một di. Không từ một thủ đoạn nào."], "tham_chieu": {"xem": "nừ tính", "cung_nghia": "trưởng đoán cú"}}, {"tu": "từy", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Từ biểu thị điều sắp nói là điểm xuất phát, điểm khởi đầu hay là nguồn gốc của việc được nói đến. Đi sử Hà Nội đến Hải Phòng. Dậy từ sáng sớm. Từ giả chỉ trẻ. Từ xưa đến nay. Tìn lấy từ nhiễu nguần. Từ đó, có thể kết luận rằng.", "Từ biểu thị điều sắp nói là điểm xuất phát rất thấp, để hàm ý rằng mức độ được nói đến là rất cao, ít nhiều triệt để. So kẻ từ đồng xu. Giống từ cái mắt, cái mũi cho đến cả tính nết. Kiếm tra KH, từ các chỉ tiết, từ A đến Z (kng.). Từ đầu đến cuối, toàn bộ một công việc nào đó. Nhận làm từ A đến Z."]}, {"tu": "từ bỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.), Đại bị."]}, {"tu": "từ bị", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cỏ lòng yêu và thương người theo quan niệm của đạo Phật. Đực Phật từ bị. Nương nhờ cửa từ bí (cửa Phật). từ biệt đợ. Chia tay để đi xa. Từ biệt bạn bẻ, đi tỉnh khác công tác. Gửi lời từ Siệt,"]}, {"tu": "từ bỏ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bỏ đi không nhìn nhận, tự coi là không có quan hệ gì nữa. Từ bở đứa con hư. Từ ở quốc tịch.", "Thôi không tiếp tục theo đuổi nữa.", "bở con đường tội lỗi. Từ bỏ THÔI ÂPH Mu."]}, {"tu": "từ căn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Căn tố."]}, {"tu": "từ chốt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Không chịu nhận cái được đành cho hoặc được yêu cầu. 7 chối sự giúp đỡ. 1U/¿ Từ chối nhiệm vụ."]}, {"tu": "từ chức", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xin thôi không giữ chức vụ biện đang giữ, Đệ đơn từ chức."]}, {"tu": "từ chương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Các thứ văn cổ như thơ, phú, từ, v.v. (nói khái quát).", "Lối văn chương phố biến thời trước, chỉ coí trọng hình thức, Kĩ xảo, không chủ trọng nội dung, không thiết thực. Lối học từ chương. Nạn từ chương."]}, {"tu": "từ dịch", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Xin thôi không làm chức dịch nữa. LÍ trưởng xin từ dịch."]}, {"tu": "từ điển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sách tra cứu tập hợp các đơn vị ngôn ngữ (thường là đơn vị từ vựng) và sắp xếp theo một thứ tự nhất định, cung cấp một số kiến thức cần thiết đối với từng đơn vị. Từ điển tiểng Việt. Từ điển thành ngữ. Từ điển Pháp - Việt. Tra tỳ điển."]}, {"tu": "từ điển bách khoa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sách tra cứu về nhiều lĩnh vực kiến thức, được sắp xếp, trình bày theo kiểu từ đi���n."]}, {"tu": "từ điển giải thích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. sz điển tường giải."], "tham_chieu": {"xem": "sz điển tường giải"}}, {"tu": "từ điển học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ môn ngôn ngữ học nghiên cứu lí luận vả kĩ thuật biên soạn các loại tử điển."]}, {"tu": "từ điển song ngữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ điển hai thứ tiếng."]}, {"tu": "từ điển tưởng giải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ điển giải thích các nghĩa của từ và ngữ. Từ điển lường giải tiếng Việt."]}, {"tu": "từ đồng âm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ có vỏ ngữ âm giống nhau, nhưng khác nhau về nghĩa. “Đường” (để an) và “đường \" (để đi) là hai từ đồng đm. từ đồng nghĩa d, Tử có nghĩa giống nhau, nhưng có vó ngữ âm khác nhau. “Đến” và “2ö; ” là bai từ đẳng nghĩa."]}, {"tu": "từ đường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhà thờ tổ tiên của một họ."]}, {"tu": "từ giã", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chào để rời đi xa, với ý nghĩ tằng có thể không có địp quay trở về Bắp lại nữa, 7 gia gia đình đi chiến đẩu, Từ giã cuộc đời (vch.; chết)."]}, {"tu": "từ hàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Giấy tờ, đơn từ"]}, {"tu": "từ hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho trở thành có từ tính, Lãi thép đã được từ hoá."]}, {"tu": "từ học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Môn học về các Vật liệu có từ tỉnh."]}, {"tu": "từ hôn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Huý bỏ cuộc đính hôn. từ hư x. &ư rừ.:"], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "từ khoá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tử đặc trưng cho nội dụng của một đoạn văn.", "(chm,). Tử có nghĩa đặc biệt trang một ngôn ngữ lập trỉnh của máy tính."]}, {"tu": "từ khuynh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Góc giữa phương từ trường Trái Đất ở một nơi với phương nằm ngang ở nơi ấy."]}, {"tu": "từ khước", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Như khước từ từ kiêng kị cv. từ kiêng ky đ. Từ dùng thay cho một từ khác đo kiêng tránh."], "tham_chieu": {"cung_viet": "từ kiêng ky đ"}}, {"tu": "từ láy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ song tiết trong đó một âm tiết có hinh thức là láy âm của âm tiết kia, “Thn lằn k “táng Rúng \", “chậm chạp \" là những từ láy."]}, {"tu": "từ lấp láy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Từ láy."]}, {"tu": "từ loại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phạm trù ngữ pháp bao gồm các từ cỏ chung đặc điểm ngữ pháp và ý nghĩa khái quát, như danh từ, động từ, tính tử, v.v."]}, {"tu": "từ mẫu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Mẹ hiển. Lương y như từ mẫu."]}, {"tu": "từ nan", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng trong câu có ÿ phủ định). Từ chối, thoái thác việc khó khăn. ð¡Z/ /a - nguy hiểm, nhưng không từ nan."]}, {"tu": "từ nguyên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nguồn gốc của từ ngữ. Giái;hích từ nguyên, Nghĩa từ nguyên."]}, {"tu": "từ nguyên học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ môn ngôn ngữ học nghiên cứu nguồn gốc của từ ngữ."]}, {"tu": "từ ngữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ và ngữ (nói khái quát). Các #ử ngữ khoa học - kĩ thuật. Vổn từ ngữ của nhà văn."]}, {"tu": "từ phản nghĩa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ có nghĩa không những trái ngược nhau (như “#6?” và “xấu *”), mà còn đối lập với nhau, nghĩa từ này là sự phủ định của nghĩa tử kia, và ngược lại. “§ớng \" và “chết \" là hai từ phản nghĩa."]}, {"tu": "từ pháp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Hình thải học (trong ngôn ngữ học)."]}, {"tu": "từ tạ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; ke.). Tỏ lời cảm ơn và xin ra về."]}, {"tu": "từ tâm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; id.). Lởng tốt, lòng thương người."]}, {"tu": "từ thạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nam châm thiên nhiên,"]}, {"tu": "từ thiên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Góc giữa phương từ trường Trái Đất ở một nơi với phương bắc-nam ở nơi đó."]}, {"tu": "từ thiện", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có lòng thương người, sẵn sàng giúp đỡ người nghèo khó để làm phúc. Làm việc từ thiện. Hội từ thiện."]}, {"tu": "từ thông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đại lượng có trị số bằng tích của cám ửng từ với diện tích của mật phẳng vuông ' góc với phương của cắm ứng tử. từ thực x. thực từ."], "tham_chieu": {"xem": "thực từ"}}, {"tu": "từ tính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đặc tính hút được sắt (và một số kim loại khác) và hút hay đấy dây dẫn có dòng điện chạy qua."]}, {"tu": "từ tổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổ hợp từ có một quản hệ cú pháp và quan hệ ý nghĩa nhất định."]}, {"tu": "từ tố", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như hình vị."]}, {"tu": "từ tốn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có lời nói hay cử chỉ thong thả, nhẹ nhàng, tỏ ra khiêm tốn, hoà nhã, Nới năng từ tổn. Tác phong nữ tốn."]}, {"tu": "từ trái nghĩa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ có nghĩa trái ngược nhau. “Mất” và \"còn”, “tốt” và \"xấu\", là những cập từ trải nghĩa."]}, {"tu": "từ trần", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trư.). Từ biệt cõi đời; chết (thường nói về những người có tuổi, đáng kính). từ trong trứng Ngay từ khi đang còn là phôi tử số thai, là mắm mống: ngay từ trước khi nảy sinh, trước khi xuất hiện. Đáp (an ám mưu từ trong trứng."]}, {"tu": "từ trường", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Vùng không gian trong đó một vật có từ tỉnh, như nam châm, phát huy tác dụng,"]}, {"tu": "từ từ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(dùng phụ cho đg.). Thong thả, chẩm chậm. Từ từ đứng dậy. Làm từ từ Vặn đình Ốc từ từ."]}, {"tu": "từ vị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Từ vựng.", "(chm,). Đơn Vị cơ bản có nghĩa, và là yếu tố cấu trúc cửa ngôn ngữ, thường tương đương với tử."]}, {"tu": "từ vựng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Toàn bộ nới chung các từ vị, hoặc các tử, của một ngôn ngữ. 7ử vựng tiếng Việt."]}, {"tu": "từ vựng học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ môn ngôn ngữ học nghiên cửu về từ vựng,"]}, {"tu": "tử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tước liên sau tước bá trong bậc thang chức tước phong kiến. tử; đự. (kết hợp hạn chế). Chết. Vượt gua cửa từ (kng.). Vào sinh ra tử*,"]}, {"tu": "tử biệt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trtr.). Chia tay vĩnh viễn với người vừa chết. Trong giờ phút tứ biệt thiêng liêng. Nỗi đau tử biệt. tử biệt sinh li cv. tử biệt sinh lý x. sữnh tí từ biệt. tử chiến đe. Chiến đấu rất quyết liệt, không kể gì sống chết, Trận tử chiến."], "tham_chieu": {"xem": "sữnh tí từ biệt", "cung_viet": "tử biệt sinh lý x"}}, {"tu": "tử cung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dạ con."]}, {"tu": "tử đệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Những người thân tin trực tiếp đưới quyển (coi như con em trong nhà; nói khải quát), '"]}, {"tu": "tử địa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi-rất nguy hiểm đến tính mạng; chỗ chết. Lửa giặc vào sử địa."]}, {"tu": "tử hình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình phạt phải chịu tội chết. Kế: án tử hình."]}, {"tu": "tử khí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Hơi lạnh từ thi thể người chết toát ta. Bãi tha ma đẩy tử khi."]}, {"tu": "tử nạn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cù). Chết do chiến tranh. Nhiều người bè nạn khi Kinh thành thất thủ,", "Chết do tai nạn. Xác những người tứ nạn 'frong vụ máy bay rơi. tử ngoại ! t. Thuộc về quang phổ tiếp cận với miền phổ mắt thường nhìn thấy được, về phía màu tím, 7¡2 ## ngoại*."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(1d.), Tia tử ngoại (nói tắt)."]}, {"tu": "tử ngữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngôn ngữ xưa, ngày nay không ai đủng để nói nữa; phân biệt với sính ngữ. Tiếng Latin, tiếng Sansidit là những tử ngữ."]}, {"tu": "tử sĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Người chết trận.", "Quân nhân chết khi đang tại ngũ."]}, {"tu": "tử sinh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Như sinh m¿"]}, {"tu": "tử số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số viết trên vạch ngang của phân số, RA KỆ, chỉ rõ phân số chứa bao nhiêu phần bằng nhau của đơn vị, phân biệt với mẫu số Trong phân số È, 3 là tử số, 5 là mẫu số. tử tế t1 Có đủ những gì thường đòi hỏi phải có để không bị coi lả quá sơ sải, lôi thôi hoặc thiếu đứng đắn, Ø/ ra đường phải ăn mặc tử tế lây nhau có cưới xin tứ tế, Con nhà tử tế. 2 Tỏ ra có lòng tốt trong đối xứ với nhau, Ấn ở đử fế với nhau. Được đối xử nữ tế,"]}, {"tu": "tử thần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thần chết, theo thần thoại."]}, {"tu": "tử thi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thân thể người đã chết, Khám nghiệm tử thí, '"]}, {"tu": "tử thủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thù sâu sắc một mất một còn. Mối wứ thù. Kẻ tử thù,"]}, {"tu": "tử thủ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Liêu chết cố giữ một nơi nào đó, không để cho đối phương chiếm,"]}, {"tu": "tử thương", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chết hoặc bị thương nặng trong chiến đấu."]}, {"tu": "tử tiết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chết để giữ tròn tiết nghĩa. Người anh hùng tử tiết vì nghĩa cả. tử tô (id.). x. đía đó."], "tham_chieu": {"xem": "đía đó"}}, {"tu": "tử tội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người mang án tử hình. Ké tử tội. Đơn xi ân xả của các tử tôi.:"]}, {"tu": "tử trận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chết trong lúc đánh nhau ngoải mặt trận; chết trận."]}, {"tu": "tử tù", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người tủ bị án tử hình,"]}, {"tu": "tử tức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù; iđ.). Con cải sinh ra. Đường tứ tức muộn mẫn."]}, {"tu": "tử tước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người có tước tử (ở các nước phương Tây),"]}, {"tu": "tử vận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vân chỉ có ở một hoặc vải từ duy nhất (nói về mặt làm thơ)."]}, {"tu": "tử vì", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỡ, cảnh có bốn cạnh, lá hình bầu dục dài, hoa màu đỏ hay màu hồng, mọc thành cụm ở ngọn cảnh, thưởng trồng làm cảnh,"]}, {"tu": "tử vi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuật đoán số, đựa vào ngảy giờ, năm sinh và vào các ngôi sao. Xem tử vị. Lấy số tử ví: tử vì đạo đg, (Người sùng đạo) chịu chết vì đạo,"]}, {"tu": "tử vong", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chết (thưởng nói về bệnh nhân). 7Ý lệ tứ vong thấp. Trường hợp mổ bị tử VOng."]}, {"tu": "tứ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ÿ của bài thơ nảy ra trong quá trinh nhận thức, cảm thự và phản ánh hiện thực. Bài:hơ có những tứ mới. Tứ thơ nghèo nàn."]}, {"tu": "tứ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(dùng trước d., kết hợp rất hạn chế). Bổn (chỉ dùng để đếm). Tứ mùa."]}, {"tu": "tứ bể", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Bốn bể, xung quanh. Tứ öả núi non. tứ binh x. anh sứ bình."], "tham_chieu": {"xem": "anh sứ bình"}}, {"tu": "tứ chỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hai tay và hai chân của cơ thể người, hoặc bốn chân của cơ thể động vật (nói tổng quát), Liệt tứ chỉ."]}, {"tu": "tứ chiếng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc d.). (kng.; dùng phụ sau đ.). (Người) đến từ khắp bốn phương, từ khắp mọi nơi, không thuần nhất, phân biệt với cư đân nơi SỞ tại. Dân sử chiếng đến ngụ cư, Gải giang hỏ, trai tứ chiểng. tứ cố vô thân (Cánh sống) đơn độc, không họ hàng thân thích, không nơi nương tựa."]}, {"tu": "tứ điện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đa đi��n có bốn mặt, Khối tử diện, tứ đại đồng đường Bốn đời: cha, con, cháu, chất cùng chung sống trong một nhà (thời trước được coi là phúc rất lớn)."]}, {"tu": "tứ đổ tường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù; kng.). Bốn điều ham mê tệ hại “giữa bốn bức tường” (uống rượu, chơi gái, đánh bạc, hút thuốc phiện), làm hư hỏng con người (nỏi tổng quát)."]}, {"tu": "tứ đức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bốn đức của con người theo đạo đức phong kiến: hiếu, đễ, trung, tín đối với đàn ông, và công (nữ công), dung (nét mặt), ngôn (nỏi năng), hạnh (tính nết) đối với phụ nữ (nói tổng quát)."]}, {"tu": "tứ giác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đa giác có bốn cạnh. #ink sứ giác."]}, {"tu": "tứ kết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lần đấu để chọn bốn đội hoặc bốn vận động viên vào bán kết, Đội bảng được vào trừ kết."]}, {"tu": "tử lính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bốn con vật: rồng, kì lân, rùa và phượng, được coi là linh thiêng theo quan niệm cũ (nói tổng quát). Bức chạm nữ linh."]}, {"tu": "tứ lục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thể văn chữ Hán, câu bốn chữ và câu sáu chữ xen nhau, có đối mà không có vn, thời trước thưởng dùng trong các bài chiếu, biểu, tấu, sớ,"]}, {"tu": "tứ ngôn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thể thơ mỗi câu có bốn ăm tiết,"]}, {"tu": "tứ phía", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Bốn phía, xung quanh, ¿ özo váy tứ phía."]}, {"tu": "tứ phương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bốn phương: đông, tây, nam, bắc; khắp mọi nơi. Ä'gười từ tử phương họp lại. Đi tứ phương. tứ quí x. # quý."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "tứ quý", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Bốn mùa trong năm: xuân, hạ, thu, đông. Bộ tranh tử quỷ.", "(cũ; kết hợp hạn chế), Bốn loại cây, tiêu biểu cho bốn mùa trong năm: mai, thông, cúc, trúc (nỏi tổng quát). Chạm tứ qig."]}, {"tu": "tứ sắc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trò chơi bằng bài lá có một trăm mười hai quân, bốn màu xanh, vàng, đỏ, trắng khác nhau cho bốn người chơi, Đánh tứ sắc. Một bộ (bà) tử sắc."]}, {"tu": "tứ tán", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tản ra khắp mọi phía. Gia đình tứ tán mỗi người một phương."]}, {"tu": "tứ thiết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bốn loại gỗ tốt, cứng, không mối mọt: đỉnh, lim, sến, táu (nói tổng quát)."]}, {"tu": "tứ thời", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Bốn mùa, suốt cả năm. Quanh năm tứ thời, Cau tứ thời (có quả quanh năm). tứ thời bát tiết (cũ). Bốn mùa và tám ngày tiết quan trọng trong năm; quanh năm."]}, {"tu": "tứ thư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bốn bộ sách được cơi là kinh điển của nho giáo: Đại học, Trung đung, Luận ngữ vả Mạnh Tử (nói tổng quát)."]}, {"tu": "tứ trụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bốn chức quan đại học sĩ to nhất trong triểu đỉnh phong kiến (nói tổng quát)."]}, {"tu": "tứ tuần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; kc.). Bốn mươi tuổi. Tưới trạc tử tuần,"]}, {"tu": "tứ tung", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). 1 Ở bất cứ chỗ nào, khắp mọi nơi. Nhà đột tứ tung. Vải tứ tưng. 2 Lộn xôn, bừa bãi, chỗ nào cũng thấy có, không theo trật tự nào cả (thường nói vẻ đổ đạc). Làm xong, dụng cụ vứt tứ tung, mỗi nơi một chiếc. Vali bị lục tứ tưng."]}, {"tu": "tứ tuyệt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thể thơ mỗi bài gồm bốn câu, mỗi câu cỏ năm hoặc bảy âm tiết, Bài n¿ nuyột. Thơ tử tuyệt."]}, {"tu": "tứ vi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Tứ phia. V4y chặt tứ vị."]}, {"tu": "tứ xứ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng,). Khắp mọi nơi. Người tứ xứ tụ họp về đây. Đi kiếm ăn tứ xứ."]}, {"tu": "tựy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người giữ chùa. Ông rự."]}, {"tu": "tự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù). Tên tự (nói tắt). Xguyễn Du tự là Tố Như."]}, {"tu": "tự", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["I Từ dùng để chỉ bản thân chủ thể nhằm biểu thị việc nói đến là do chính chủ thể làm hoặc gây ra, chỉ bằng sức lực, khả năng của riêng mình. Wỏ đan lấy chiếc áo. Tự tay mình làm ra. Tôi hự biết sức mình. 2 Từ dùng để chỉ bản thân chủ thể nhằm biểu thị chủ thể đồng thời cùng chính là khách thể chịu sự chỉ phối của hành động, hoạt động do mình làm hoặc gây ra. Tự làm khổ mình. Tôi tự hỏi tại sao. Tự phê bình. Nó tự mâu thuần với nó."]}, {"tu": "tựa", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(vch.). Như đờa (ng. l; nhưng nghĩa mạnh hơn). Ngay tự phút đầu. Tự đâu đến.", "(kng,). Tại, tại vì. Tự anh nên hỏng việc."]}, {"tu": "tự ải", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; id.). Tự thất cổ chết."]}, {"tu": "tự ái", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Do quả nghĩ đến mình mà sinh ra giận dỗi, khó chịu, khi cảm thấy bị đánh giá thấp hoặc bị cơi thường. Mới nói đùa một tỉ đã tự ái. Tỉnh hay tự di. Tự di ngắm. Chạm tự ái (chạm lòng tự ái)."]}, {"tu": "tự biên", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Người không chuyên nghiệp) tự minh biên soạn lấy tiết mục văn nghệ để biếu diễn. Vở kịch do đội văn nghệ nghiệp dư tự biên. Tiết mục tự biên. tự biên tự diễn Tự sáng tác và biểu diễn một cách không chuyên nghiệp. Tiết mục tự biên tự xi _-.Ả diễn trong phong trào văn nghệ quân chúng."]}, {"tu": "tự cắm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Hiện tượng) xuất hiện dòng điện cảm ứng trên một mạch do sự biển thiên của chính dờng điện trên mạch ấy gây ra."]}, {"tu": "tự cao", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tự đánh giá mình quá cao và tỏ ra coi thường người khác. Tính tự cao. Tướng mình giỏi nên sinh ra tự cao. tự cao tự đại Tự đánh giá mình quá cao, coi những người khác lả thấp kém. tự cấp đẹ. Tự đảm bảo việc cung cấp nhu cầu tiêu dùng nào đó cho mình. Sản xuất để tự cấp một phần lương thực. tự cấp tự túc Sản xuất ra nhằm thoả mãn yêu cầu tiêu đùng của mình, không trao đổi trên thị trường. Nến kinh tế tự nhiên, mang tỉnh chất tự Cấp tự tức."]}, {"tu": "tự cấp vốn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tự trang trải các nhu cầu tiền vốn trong sản xuất, kinh doanh."]}, {"tu": "tự chủ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hay t.). Tự điển hành, quản lí mọi công việc của mỉnh, không bị ai chỉ phối. Đường lối độc lập, tr chủ.", "Tự làm chủ tình cảm, hành động của minh, không để bị hoàn cảnh chỉ phối. Giận quá, không tự chủ nổi. Không tự chủ được! nên sa ngã. tự cổ chí kim (cũ). Từ xưa đến nay; xưa nay. tự cung tự cấp Như tự cáp tự túc."]}, {"tu": "tự cường", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tự làm cho mình ngày một mạnh lên, không chịu thua kém người. Ÿ thức tự cường dân tộc. Tình thân tự lập, tự cường."]}, {"tu": "tự dạng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dáng chữ viết riêng của mỗi người. So tự dạng tìm ra kẻ viết thư giả mạo."]}, {"tu": "tự do I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phạm trù triết học chỉ khả năng biểu hiện ý chí, làm theo ý muốn của minh trên cơ sở nhận thức được quy luật phát triển của tự nhiên và xã hội.", "đo ià cải tất yếu được nhận thức.", "Trạng thái một đân tộc, một xã hội và các thành viên không bị cấm đoán, hạn chế vô lí trong các hoạt động xã hội - chỉnh trị. Đấu tranh cho độc lập, tự do của dân tộc. Các quyền tự do dân chủ. Tự do ngôn luận. Phát huy tự do tư tưởng.", "Trạng thái không bị giam cầm hoặc không bị làm nô lệ. Người #ù được trả lại tự do. Đồi tự do cho những người nô lệ.", "Trạng thải không bị cấm đoán, hạn chế vô lí trong việc làm nào đó. Sống gò bó, mất hết tự do."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Có các quyền tự do về xã hội - chính trị. Một đán tộc độc lập, tự do.", "Không bị lực lượng ngoại xâm chiếm đóng. Ä4¿ rộng vùng tự do.", "Không bị cấm đoán, hạn chế vô lí trong việc làm cụ thể nào đó. Cho trẻ được tự do, muốn đi chơi đâu thì.¬_gớự....NNAẠAẠạẠợẠAạẠạẠộ TT TT”mò..—.ee.e. TT Tm\"T\"“—T—re===eeeeeee= VỤ GÚ C1 HH đi,", "Không có những sự ràng buộc, hạn chế về những mặt nào đó, đối lập với những trường hợp thông thường khác. Triển lâm mở của cho vào xem tự do. Thị trường tự do. Thí sinh tự do."]}, {"tu": "tự do chủ nghĩa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra không muốn chịu sự ràng buộc nào của nguyên tắc tổ chức, chỉ muốn làm theo ý riêng, Hành động tự do chủ nghĩa, vô tổ chức. tự dưng:. (kng.; thường dùng phụ trước đg,). Tự nhiên không rõ vì sao, Tai vạ ở đâu tự dưng xảy đến. Nét mặt tự dưng đổi khác. Không phải tự dựng anh ta hỏi câu ấy.:"]}, {"tu": "tự dưỡng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Sinh vật có khả năng tự chế tạo được chất dinh dưỡng hữu cơ từ chất vô cơ lấy trong môi trưởng ngoài để nuôi cơ thể; trái với dị dưỡng. Cây xanh là sinh vật tự dường."]}, {"tu": "tự đắc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra thích thú về một thành công nào đó của mình, tự cho minh là hay, là giỏi. Thành tích chưa có gì đã tự đắc. Dương dương tự đắc\"."]}, {"tu": "tự điển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ruộng để làm lấy hoa lợi dùng vào việc cúng tế."]}, {"tu": "tự điển", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ). Từ điển. tự động t, I (Làm việc gì) tự mình làm, không chờ có người bảo. Hàng xóm tự động kéo nhau đến giúp. 2 (Máy móc) có khả năng, sau khi đã được khởi động, tự hoạt động mà không cần có trgười tham gia trực tiếp. Ä4áy tự động. Điện thoại tự động. Trạm tự động nghiên cửu vũ trụ."]}, {"tu": "tự động hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sứ dụng rộng rãi và có hệ thống những máy móc, thiết bị tự động để làm nhiều chức năng điều khiển, kiểm tra mả trước đây phải do con người thực hiện, Tự động boá sản xuấi."]}, {"tu": "tự giác", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Làm việc gì) tự mình hiểu mà làm, không cần nhắc nhở, đốc thúc. Tự giác học tập. Tự giác ghép mình vào kỉ luật.", "(Giai cấp, tắng lớp xã hội) có ý thức về quyền lợi của mình và về vai trò, vị trí của minh trong xẽ hội, đấu tranh có tổ chức, có lãnh đạo. Giai cấp công nhân đã trở thành một giai cấp tự giác. Phong trào đấu tranh tự giác. tự hành t, (Thiết bị máy móc) có thể tự đi chuyển để vận hành. Cẩn cấu tự hành. Pháo tự hành."]}, {"tu": "tự hào", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.), Lấy làm hải lòng, hãnh diện về cái tốt đẹp mà minh có. Tự hào về thành tích. Lòng tự hào dân tộc. Giọng nói tự hào."]}, {"tu": "tự hoại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Chất hữu cơ) bị hoại đi dân dần qua một quá trình tự nhiên. Phán ú lâu sẽ tự hoại. Hố xí tự hoại (có hỗ chứa phân, để cho phân tự hoại)."]}, {"tu": "tự khắc", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Từ biểu thị ý khẳng định vẻ điều (thường là hay, là lảnh) tự nó sẽ đến, sẽ xây ra, 1V/0 như là kết quả tự nhiên của điều nào đó vừa được nói đến. Làm nhiêu tự khắc thạo, Cứ nghĩ ngơi vài hôm là tự khắc thấy khoẻ. tự kỈ ám thị cv. sự kỷ ám thị. đg. Bằng tác động tâm lí, tự làm cho mình tiếp nhận một cách thụ động những ý nghĩ, ý định nảo đó. Đo tự ki ám thị, lúc nào cũng tướng là mình có bệnh."], "tham_chieu": {"cung_viet": "sự kỷ ám thị"}}, {"tu": "tự kiêu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như ứự cao. Tĩnh tự kiêu. tự kỷ ám thị x. tự kỉ ám thị."], "tham_chieu": {"xem": "tự kỉ ám thị"}}, {"tu": "tự lập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tự xây dựng lấy cuộc sống cho mình, không ÿ lại, nhờ vá người khác. Mồ côi từ nhỏ, phải sống tự lập. Tỉnh thần tự lập."]}, {"tu": "tự lực", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Làm việc gì) tự sức mình, với sức lực của bản thân, không nhở cậy ai. 7 lực giải quyết khó khăn. Tình thân tự lực, tự cường. tự lực cánh sinh Dựa vào sức lực minh để tự giải quyết những vấn để khó khăn về đời sống, về kinh tế. Tự lực cánh sinh khắc phục khó khăn. Ý thức tự lực cảnh sinh."]}, {"tu": "tự mãn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tự lấy làm thoả mãn về những gi mình đã đạt được, mà không tự đòi hỏi gì hơn nữa. Mới có vài thành tích đã tự mãn. tự nguyện đg, Tự mỉnh muốn làm, không phải bị thúc ép, bắt buộc. 7 nguyện nhường cho bạn. Việc làm tự nguyện."]}, {"tu": "tự nhiên I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tất cả nói chung những gì tổn tại mà không phải do có con người mới có. Quy luật của tự nhiên. Cải tạo tự nhiên. Khoa học tự nhiên *, 1I¡. 1 Thuộc về tự nhiên hoặc có tính chất của tự nhiên, không phải đo có con người mới có, không phải do con người tác động hoặc can thiệp vảo. Con sông này là ranh giới tự nhiên giữa hai miễn. Caosu tự nhiên. Quy luật đào thải tự nhiên. 2 (Cử chỉ, nói năng, v.v.) bình thường nhự vốn có của bản thân, không có gì là gượng gạo, kiểu cách hoặc gò bó, giả tạo. Tác phong tự nhiên. Trước người lạ mà cười nói rất tự nhiên. Xïn anh cứ tự nhiên như ở nhà. Mặt nó vẫn tự nhiên như không. 3 (thường dùng làm phần phụ trong câu), (Sự việc xảy ra) không có hoặc không rõ lí do, tựa như là một hiện tượng thuần tuý trong tự nhiên vậy. Tự nhiên anh ta bả đi. Quyển sách vừa ở đây, tự nhiên không thấy nữa. Không phái tự nhiên mà có. Hôm nay tự nhiên thấy. buổn. 4 Theo lẽ thường ở đời, phủ hợp với lẽ thường của tự nhiên. Ăn ở như thể, tự nhiên ai cũng ghét. Là tự nhiên ở đời."]}, {"tu": "tự nhiên chủ nghĩa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tỉnh chất của chủ nghĩa tự nhiên, theo chủ nghĩa tự nhiên."]}, {"tu": "tự nhiên học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoa học quan sảt, nghiên cứu về các sinh vật và các vật thể trong tự nhiên,"]}, {"tu": "tự nhủ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tự bảo mình. Tự nhú phải cố gắng nhiều hơn nữa."]}, {"tu": "tự phát", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Phát sinh ra một cách tự nhiên, không có ý thúc tự giác hoặc không có lãnh đạo, Hành động tự phát. Cuộc đấu tranh tự phát của nồng đân chống sưu thuế,"]}, {"tu": "tự phê", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Tự phê bình (nói tất)."]}, {"tu": "tự phê bình", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Tự nêu ra, phân tích và đánh giá ưu điểm, khuyết điểm của mình. Phẩn tự phê bình của ban lãnh đạo trong bảo cáo tổng kết. ? Tự nhận, phân tích và đánh giá khuyết điểm của mình. Tự phê bình đã thiếu tỉnh thân trách nhiệm."]}, {"tu": "tự phụ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.). Tự đánh giá quá cao tải năng, thành tích, do đó coi thường mọi người. Côn trẻ mà rất tự phụ. Tự phụ là thông minh, học giải. tự phục vụ đẹp. 1 Tự mình làm iấy những việc phục vụ cho nhu cầu sinh hoạt hằng ngày của mình, không cắn có người giúp, người phục vụ. Tập dẫn cho các em biết tự phục vụ. 2 (Khách hàng) tự minh phục vụ cho mình (lối tổ chức của một số cửa hàng buôn bán và dịch vụ). Cửa hàng ăn tự phục vụ. Siêu thị là những của hàng tự phục vụ lồn..."]}, {"tu": "tự quản", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tự mình trông coi, quần lí với nhau công việc của mình, không cắn có ai điều khiển. Buổi lao động do học sinh tự quản. Nâng cao tỉnh thần tự quản cho thiểu niên. So"]}, {"tu": "tự quần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Vua kế vị. Lập tự quán."]}, {"tu": "tự quyển", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(eng.). Tự cho mình có quyền làm điều gì đó,"]}, {"tu": "tự quyết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Tự mình định đoạt lấy. Phải đưa ra bàn, không dám tự quyết.", "(Dân tộc) tự mình định đoạt những công việc thuộc về vận mệnh của minh (như lập thành một nước riêng, hay lả cùng với dân tộc khác lập thành một nước trên cơ sở binh đẳng). Quyền dân tộc tự quyết.: tự sát đợ. Tự giết mình một cách cố ý (thưởng bằng khi giới). Ñúr gươm tự sát. tự sản tự tiêu Tự sản xuất và tiêu thụ (một hình thức sản xuất nhỏ)."]}, {"tu": "tự sự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thể loại văn học phản ánh hiện thực bằng cách kể lại Sự việc, miêu tả tính cách, thông qua một cốt truyện tương đối hoàn chỉnh, Truyện và kí là loại văn tự sự. -"]}, {"tu": "tự tại", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thự thái, không có điều gì phải lo nghĩ, phiển muộn. Ứng đương tự tại."]}, {"tu": "tự tạo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). (Thiết bị, thường là vũ khí) tự tự tung tự tác chế tạo lấy để tự trang bị, vi không có điều kiện mua sắm, Sử đựng vũ khí tự tạo."]}, {"tu": "tự tận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Tự tử."]}, {"tu": "tự thân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tự bản thân. Việc này tự thân nó có ÿ nghĩa lớn."]}, {"tu": "tự thị", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). Tự đánh giá mình quá cao và coi thường người khác. Tự thị mình giới. Con Hgười rất tự thị."]}, {"tu": "tự thiêu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tự châm lửa đốt cháy mỉnh. Nhà sự tự thiêu."]}, {"tu": "tự thú", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tự khai báo về hành ví phạm tội của mình trước khi bị phát hiện hoặc bị cưỡng chế. Kẻ phạm tội đã tự thủ."]}, {"tu": "tự thuật", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tự kể về mình. Ä4t tiếu thuyết viết lối tự thuật,"]}, {"tu": "tự tí", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tự đánh giá mình thấp nén thiếu tự tin. Tự tỉ với khả năng của mình, Tư tướng tự tỉ."]}, {"tu": "tự tích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(iđ.), Như bi đích."]}, {"tu": "tự tiện", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Làm việc gì) theo ý thích của miỉnh. không xin phép, không hỏi ai cả, 7 điện lục sách của bạn. tự tin đg, Tin vào bản thân mình. Ä⁄Z2¿ người rấi tự tin, Thiếu tự tin."]}, {"tu": "tự tín", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cù). Tự tin. tự tình đẹ. Như (ink sự."]}, {"tu": "tự tôn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.). Tự tôn trọng minh, không để cho ai coi thường, coi khinh minh. lỏng tự tôn dân tộc. tự ‡rang tự chếkng.). Tự chế tạo và tự trang bị lấy, Những máy móc tự trang tự chế."]}, {"tu": "tự trào", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tự châm Biếm, chế giễu (một hình thức văn trảo phúng). Bài thơ tự trào."]}, {"tu": "tự trị", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường đùng phụ sau d.). Tự quản lí lấy công việc nội bộ của mình (thường nói về một bộ phận trong một quốc gia). Quyển tự trị. Khu tự trị, Nước cộng hoà tự trị trong liên bang."]}, {"tu": "tự trọng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Coi trọng và giữ gìn phẩm cách, danh dự của mình. Ä⁄2: người biết tự trọng. Chạm lòng tự trọng."]}, {"tu": "tự truyện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Truyện tác giả viết về chính bản"]}, {"tu": "tự tu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cù). Tự kiếm điểm hằng ngày để tu dưỡng về mặt tư tưởng,"]}, {"tu": "tự túc I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tự đảm báo cho mình những nhu cầu vật chất nào đó, không đựa vào bên ngoài. Tự túc lương thực. Kinh tể tự túc. II t, (thường đùng đi đôi với #ự mãn). Có từ tưởng cho rằng những gì mình đã cổ gắng đạt được là đủ rồi, không tự đòi hỏi gì hơn nữa, Thái độ tự túc, tự mãn, tự tung tự tác (ng). Tự do hành động ngang tự tư tự lợi ngược, không sợ gi ai. tự tư tự lợi Chí tính toán lợi ịch vật chất cho riêng mình, không nghĩ đến lợi ích chung. 7w tưởng cá nhân, tự tư tự lợi. tự tử đợ, Tự giết chết mình một cách cố ý. Thất cố tự tứ. Tự tử bằng thuốc đóc. tự vẫn ấg. ! (củ). Tự tử bằng cách tự cắt cổ. 2 Như zự n¿. Nhảy xuống sông tự vẫn."]}, {"tu": "tự vấn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tự hỏi mình để xem xét lại mình, 7 vấn lại lương tâm. Nghiêm khắc tự vấn mình."]}, {"tu": "tự vệ I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tự bảo vệ mình chống lại mọi sự xâm phạm từ bên ngoài, Ä4ang theo vũ khí để tự vệ. Cuộc chiến đấu để tự vệ. Quyển tự vệ. Phản xạ lự vệ."]}, {"tu": "IH", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lực lượng vũ trang địa phương không thoát li sản xuất, được tổ chức ở cơ: quan, xí nghiệp, đường phố, v.v, để chiến đấu tại chỗ, bảo vệ cơ sở."]}, {"tu": "tự vị", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ). Từ điển."]}, {"tu": "tự xưng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Tự giới thiệu tên họ, nghẻ nghiệp, chức vị của mình khi tiếp xúc với người khác. Anh ấy tự xưng là Nguyễn Văn A, lĩ sưở nhà máy X.", "Tự gán cho mình một danh nghĩa, một tự cách nào đó. Một tổ chức tự xưng là dân chủ.", "Tự nhận cho mình một danh hiệu cao quý nảo đó và tuyên bố cho mọi người biết, Lê Lợi tự xưng Bình Định Vương. tự ý t, (thường dùng phụ cho đg.). (Làm việc gì) theo ý riêng của mình, không kể gì những điều rảng buộc đối với mình. Tự ý öở việc. Tự ý thay đốt kế hoạch. Việc làm tự J."]}, {"tu": "tưa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh ở trễ nhỏ đang bú, có những vết loét nhỏ ở màng nhảy miệng, ở lưỡi, do một loại nấm sinh ra."]}, {"tu": "tưa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Rách bươm, rách mướp. (Ống quản tựa ra. Hai vạt áo rách trưa."]}, {"tu": "tứa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chảy ra thành giọt trên một diện tương đổi rộng, MÓ hôi tửa ra. Cảnh tay sây sát, Rửa máu. Nhựa cấy tứa ra từ vết cốt."]}, {"tu": "tựa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. lời tựa. Bài viết ở đầu sách để trình bày một số điểu cần thiết về cuốn sách đó. Đ tựa cho tác phim. tựa; Ï đg. Áp sát vào vật gì để nhờ vào đó mà g]ữ ở nguyên một tư thế nhất định. Đứng tựa cửa. Tựa lưng vào gốc cây. Tựa xe đạp bân bờ rào."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "lời tựa"}}, {"tu": "ïI", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận của ghế dùng để tựa lưng vào khi ngồi. Ghế có tựa."]}, {"tu": "tựa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giống như cái rất điển hình nào đó, (so sánh để nêu bật mức độ của một tính chất). Coi cái chết nhẹ tựa lông hồng. Sáng tựa trăng rằm."]}, {"tu": "tựa hồ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giống như là, có vẻ như là, š#z/ chân mỗi rởi, tựa hỗ muốn khuyu xướng."]}, {"tu": "tựa nương", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Như nương tựn."]}, {"tu": "tức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Lãi (cho vay). Hình thức bóc lột tô, tức. Giảm tô, giảm tức. tức; đẹ. (hoặc t.). 1 Ở trạng thái có vật chứa đựng bên trong bị dồn nén quá chặt đến mức như muốn phá bung ra. Tức hơi bình bị vỡ, Tức nước vỡ bờ (tng.). 2 Ở trạng thái cảm giác có cái 8ì bị đồn ứ, nén chặt ở bộ phận nào đỏ của cơ thể, làm rất khỏ chịu, “Ăn mo quá, tức bụng. Ngực tức không thở được. Tức sữa. 3 Có cảm giác rất khó chịu khi cỏ điểu sai trái, vô lí nào đó tác động đến mình, mà mình thấy đành chịu, không làm gỉ được. Nghe chuyện ai cũng tức. Nói cho đỡ tức. Tức lên ruột (ng,; tức lắm). // Lấy: tưng tức (ng: 2, 3; ý mức độ í)."]}, {"tu": "tức", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Từ biểu thị điều sắp nêu ra với điều vừa nỏi đến chỉ là một, tuy cách nói có khác, nêu thêm để nới rồ một khía cạnh nào đó. Thứ hai tuân sau, tức ngày ba mươi mốt, anh ấy sẽ về."]}, {"tu": "tức cảnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Ngắm cảnh mả có cảm xúc, nảy ra tứ thơ, lới thơ, Tức cảnh trột bài thơ. tức cảnh sinh tỉnh (cũ). Ngắm cảnh mà có căm xúc, muốn làm thơ,"]}, {"tu": "tức cười", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Buồn cười, nực cười. Tức cười mà cổ nhịn. Chuyện tức cười. tức giận đợ. V��a tức vừa rất giận (nói khái quát). Vẻ mặt hẳm hầm tức giận."]}, {"tu": "tức khắc", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Liền ngay sau đó. Tức khắc có phản ứng. Ngay tức khác,"]}, {"tu": "tức khí", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tức vì bị chạm tự ái. V? đức khí mà làm hỏng việc."]}, {"tu": "tức là", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tổ hợp biểu thị điển sắp nêu ra là nhằm giải thích làm sáng tỏ điều vừa được nỏi đến; có nghĩa là, cũng chính là. ïm lặng tức là đồng ÿ."]}, {"tu": "tức mình", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tức trong lòng, khó chịu trong lòng, Chờ mãi không được, tức mình bđ về,"]}, {"tu": "tức thì", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Liên ngay lúc đó, Thấy có bỏng người, tức thì bỏ chạy, Ngay tức thì*.", "Liên ngay trước đó. Nó vừa đến tức th."]}, {"tu": "tức thị", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; kng.). Như đc /à. Em lặng tức thị đẳng ý rải."]}, {"tu": "tức thời", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(hoặc !.). Liền ngay lúc đó; tức thị, Sự biến đổi xây ra tức thời. Phản ứng tức thời,"]}, {"tu": "tức tốc", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.). (Lâm việc gì) nạay lập tức, vì tất gấp. Báo động tức tốc. Tức tốc chạy ái cứu đệ."]}, {"tu": "tức tối", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t). 1 (id.). Có cảm giác tức, khó chịu (nói khái quát). Tức đối ở ngực. 2 Tức trong lòng (nói khái quát). 74g Người ía hơn mình thì tức tối. Giọng nói tức tối,"]}, {"tu": "tức tưởi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả tiếng nấc lên thành từng cơn của người đang chất chứa nhiều đau khổ, uất ức trong lòng, Khóc tức tưới."]}, {"tu": "tức vị", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Lên ngôi vua, tưng (ph). x. ¿áng.:"], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "tưng bừng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["ï (c8). Ổn ảo, làm náo động cả xung quanh. Cười nói tung bừng. 2 (Quang cảnh, không khí) nhộn nhịp, vui vẻ. X;a¡ giảng trong không khí tưng bừng phấn khởi. Tì tưng bừng như ngày hội. 3 (¡d.). (Ánh sáng, màu sắc) có những biểu hiện rõ rệt, mạnh mè nhụ bừng lên. Án; nắng ban mai tưng bừng. Mặt đó tưng bừng. tưng hỬng x. chưng hứng."], "tham_chieu": {"xem": "chưng hứng"}}, {"tu": "tưng tức", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). x. đức; (láy), tưng tưng (ph.). x. tâng tâng."], "tham_chieu": {"xem": "đức"}}, {"tu": "tưng tửng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ra vẻ như không có gì, nửa như đùa nửa nhự thật. Giọng tưng tứng, nữa như đùa cợt nữa như châm chọc. Mặt cử tưng từng nhự không. từng; (ph.). x. sáng. từng; I d. (dùng trước đại từ ấy, này, v.v.). Một lượng, một chừng mực cụ thể nhất định nào đó. Từng ấy tiên là đủ. Từng ấy năm vẫn không quên. Từng này tuổi đâu co -: Hđ, Từ đùng để chỉ đổi tượng là mỗi một đơn vị riêng lẻ của những sự vật được nói tới, hết đơn vị này đến đơn vị khác. Nhớ dừng câu từng chữ. Phân công tàng người phụ trách từng việc. Lo"], "tham_chieu": {"xem": "sáng"}}, {"tu": "từng", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Từ biếu thị hành động, hoạt động nói đến đã diễn ra, hoặc điều nói đến đã trải qua trong một thời gian nào đó, không cân xác định cụ thể, trong quá khử. T6: đã từng đến đấy. Một 4i mô chưa từng thấy. Em ơi chua ngọt đã từng... (cd.)."]}, {"tu": "từng khạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người cai quản một số người lao động làm thuê cho chủ thời phong kiến, thực dân. từng lớp (ph.). x.:ẩng lớp. từng... một Từng đơn vị, cá thể riêng lẻ trong tập hợp, sau đơn vị, cá thể này đến đơn vỊ, cá thể khác cho đến hết. Kiểm tra từng cái một. Cho vào từng người một. Từmg ít một."]}, {"tu": "từng trải", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đã trải qua nhiều nên có nhiều kinh nghiệm và hiểu biết. Đã từng trải việc đời, Một người từng trải."]}, {"tu": "tước", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Danh vị nhà vua phong cho các quan to hoặc cho những người có công lớn. Phong tước hầu."]}, {"tu": "tước", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tách nhỏ ra đọc theo thớ của vật. Tước bẹ ngỏ bện thừng. Tước đay. Sợi đây tước đổi. tươi sáng"]}, {"tu": "tước", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng sức mạnh hay quyền lực lấy đi, không cho sử dụng. Tước khí giới. BỊ tước quyển công dân."]}, {"tu": "tước đoạt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tước và chiếm lấy. Ruông đất bị cưởng hào hóc đoạt. Ề"]}, {"tu": "tước hiệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chức vị được vua ban cho. Được phong tước hiệu. Kế thừa tước hiệu của ông cha."]}, {"tu": "tước lộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phẩm tước vả bồng lộc của quan lại,"]}, {"tu": "tước vị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chức tước và danh vị của quan lại, Phong tước vị."]}, {"tu": "tược", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Lộc. Đảm chổi nảy tược."]}, {"tu": "tươi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Hoa lá, cây cối đã cắt, hái, đần xuống) đang còn mới, cỏn giữ chất nước, chưa úa, chưa héo, chưa khô. Rơu tươi, Hoa tươi, Củi còn tươi không cháy.", "(Thịt đã làm, tôm cá đã đánh bắp còn mới, cỏn giữ nguyên chất, chưa tưrớn, chưa bị biến chất. M⁄iếng thị! còn rất tươi. Cả tươi,", "(kết hợp hạn chế). Còn rất mới, chưa ráo THƯỚC, chưa khô. Cỏn tai vết mực. Công sự mới đắp còn tươi đất.", "(Màu sắc) đẹp, sáng, ưa nhìn. Bịa sách dày, màu tươi. Tươi màu ngói đỏ. Lúa chín „ vàng #ươï.", "(Nét mặt) có biểu hiện vui vẻ, phấn khởi. Mặt mươi như hoa. Nụ cười tươi.", "Œng.). Khá hơn bình thường về đời sống vật chất, và vui vẻ hơn. Ấn một bữa tươi. Đời sống ngày một tươi hơn.. tươi; t. Lớn hơn, nhiêu hơn một chút so với khối lượng được ghi trên mặt cân, Cán tươi một chút để trừ hao. Miếng thịt", "kiiô tươi, gân bằng", "kilô nữa lạng."]}, {"tu": "tươi bưởi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Có vẻ tươi vui, AZz£ mày tươi _ buổi như đi hội."]}, {"tu": "tươi cười", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Vẻ mặt) vui vẻ, hồ hổi. Zc nỏo cũng tươi cười, niêm né:"]}, {"tu": "tươi hơn hớn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. “ươi hón (láy)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "tươi hớn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Tươi một cách rạng rỡ, hớn hở. Gương mặt tươi hớn, (1 Láy: tươi hơn hớn (ý tức độ nhiều).:"]}, {"tu": "tươi mát", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tươi và địu mát, Bây cảm giác dễ chịu, ưa thích, Mâu sắc tươi mát, `Tình cảm hôn nhiên, tươi mắt của trẻ thơ:"]}, {"tu": "tươi mưởi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như tươi bưởi. Mặt mũi tươi mui,"]}, {"tu": "tươi nhuận", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Rất tươi, tựa như thấm đây chất nước ở bên trong, Da để tươi nhưận."]}, {"tu": "tươi rol rồi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. #ưzơï rói (láy)."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "tươi rói", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất tươi với vẻ sinh động, hấp dẫn, Đông hoa tươi rồi, Cá tươi rỏi. Nụ cười tươi rồi. 1ƒ LÁy: fưøi roi rói (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "tươi sáng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tươi đẹp và sáng sủa. Bức ranh vẽ bằng những màu tươi sảng. Tương lai tươi sảng. ch TMNUING Ò- PP tươi sống:. (Thực phẩm, nhự rạu, thịt, cá) được để nguyên, ở đạng còn tươi, chứ không chế biến, Cửa hàng thực phẩm tươi sống. Mặt hàng tươi Sống,"]}, {"tu": "tươi tắn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tươi, nhĩn thấy thích mắt (nói khái quát), Mâw sắc tượi tầm, Nét mặt tươi tấn,"]}, {"tu": "tươi tỉnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Nét mặt) tươi tắn và vui vé, hớn hở, Nát mặt tươi tĩnh. tươi tốt (. (Cay cối) xanh tốt do được phát triển trong điều kiện thuận lợi, Mùa màng tươi tốt, Cây cối bươi tốt."]}, {"tu": "tươi trẻ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tươi tắn và trẻ trung, Khuôn mặt tượi trẻ. Tâm hẳn tươi trẻ (Œ.). '"]}, {"tu": "tươi vưi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.), Như vựi tươi,"]}, {"tu": "tưới", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho thấm vớt đều bằng cách đổ nước, phun nước trên bể mặt. Đào kênh lây nước tưỚi ruộng. Tưới rau,"]}, {"tu": "tưới tắm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Œng.). Tưới cho cây trồng (nói khái quát). Suố/ ngày chăm bón, tưới tắm cho cây. tiêu trên đồng ruộng."]}, {"tu": "tươm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chảy ra nhiều từ trong cơ thể qua những lỗ rất nhỏ. 3⁄đ;¿; tươm ướt đâm áo, Tom máu. Vất cậy bị chặt còn tươm má,: tươm,; t. trạng thải rách nát đến mức như không còn hình thù gỉ nữa: nay bươm. (Quần đo) rách tom%. Mánh đất bị cây xởi nát tươm. tươm, !. (mg.). Có thể coi là được, thậm chí là tốt rồi, về trạt sinh hoạt vật chất trong hoàn cảnh khó có thể đòi hỏi hơn, Từng ấy là tươm với, Áo !2 Cũ, nhưng còn tươm chán,"]}, {"tu": "tươm tất", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có đủ những gì để tương đối đáp ứng được yêu câu, thường về sinh hoạt vật chất, BÂY cảm giác hài lòng. Bờu cơm ươm ất Ấn tặc lươm tới."]}, {"tu": "tương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nước chấm, lảm từ gạo nếp (hoặc ngô), đậu nành và muối, ú theo quy cách nhất định, Thịt kho tương, NẠI nhự tương."]}, {"tu": "tưởng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thợt.). Ném hoặc đưa rạ một cách bừa bãi, bất kể thế nào, giáp tương ra những câu thật khó nghe. tương ái đẹ. (cũ; id,). (thưởng dùng đi đôi với tương thân), Thương yêu nhạu, kỏng tương di. Giúp nhau trên tính thần lương thÂn tương ái."]}, {"tu": "Ơng can", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(củ; iđ.). Có quan hệ, có liên can ới nhau, Việc chẳng tương can &ì nhau."]}, {"tu": "ương đắc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hợp ý nhau. Z#z¡ người nói chuyện rất tương đắc, Đôi bạn tương đắc."]}, {"tu": "tương đốt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["! Ở một mức nào đó, trong quan hệ 80 sánh với những cải khác cùng loại. Trong các bài toản đã cho, có bài này rương đổi khó. Đạo này tương đối rỗi, Đa SỐ tương đổi*, 2 (kng.). Ở trức đại khái trên trung bình, có thế tạm:-hài lòng, Sức khoẻ dạo này cũng tương đối."]}, {"tu": "tương đối luận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(1đ.). Thuyết tương đối,"]}, {"tu": "tương đồng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Giống nhau (bên cạnh những cái khác nhau). Ý kiến tương đồng. Những nét tương đồng."]}, {"tu": "tương đương", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có 8lá trị ngang nhau. 7>in độ tương đương đại học. Từ và những đơn vị nghiệm hoàn toàn như nhau,", "(chm.). (Hai mệnh để) có quan hệ cải này là hệ quả của cái kỉa và ngược lại."]}, {"tu": "tương giao", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Giao thiệp, kết thân với nhau, Ä/iếng trấu jà nghĩa tương giao... (cd.)."]}, {"tu": "tương hỗ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(dùng phụ sau một số d.). Qua lại lẫn nha. Quan bệ tương hỗ, Túc đựng tương hỗ, tương hợp đợ. 1 Phù hợp với nhau. Kiình thức không tương hợp với nội đụng. 2 (hoặc d.). (chm.). (Từ phụ thuộc vệ ngữ pháp) có giống, SỐ, cách, ngôi của từ mà nó phụ thuộc vào, biểu thị sự liên hệ củ Pháp giữa các tử trong ngữ và câu ở một số ngôn NgỮ. ?ong các tiếng như Ánh, Pháp, Nga, động từ tương hợp về ngôi và số với chủ ngữ, tương kế tựu kế Lợi đụng kế của đối phương mả lập kế đổi phỏ."]}, {"tu": "tương khắc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tính chất xung khắc nhau, không hợp nhau. šf2j zny; em tương khác. tương kị cụ. tương ky, †. Có tính chất kị nhau. Hai vị thuốc này tượng ký, không nên dùng cùng một lúc,"]}, {"tu": "tương kiến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; id.). Trông thấy nhau, gặp nhau, tương ky x. tương ky,"], "tham_chieu": {"xem": "tương ky"}}, {"tu": "tương lai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thời BÌan về sau này; phân biệt Với hiện tại và quả khử. Trong tương lai, Tương lai, nơi đây sẽ xây dựng một nhà máy. Có ấy là một kĩ sự tương lai.", "Đời Sống về sau này. Lo cho tương Ïaí của con, Vì tương lai và hạnh phúc của tưới trẻ. l"]}, {"tu": "tương lai học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoa học dựa vào tình hình và - những xu thế hiện tại nghiên cứu dự báo hoặc dự đoán sự phát triển của Xã hội trong tương lại. lUôi"]}, {"tu": "tương liên", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Liền nhau, liên tiếp nhau.", "(id.). Có mối quan hệ liên kết với nhau, tương ứng với nhau. Âfối sương liên."]}, {"tu": "tương ngộ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; kết hợp hạn chế). Gặp nhau. Anh hùng tương ngộ."]}, {"tu": "tương ớt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ớt nghiền nhỏ, nhuyễn như tương."]}, {"tu": "tương phản", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tỉnh chất trải ngược, đối chọi nhau rõ rệt, Đen và trắng là những màu tương phản. Thế tương phản. Đưa ra hình ảnh ưƠ?g phản để đối chiếu."]}, {"tu": "tương phùng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Gặp nhau. À4; khi tương phùng,"]}, {"tu": "tương quan", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có quan hệ qua lại với nhau. Vạn vật tương quan. Mối tương quan giữa công nghiệp và nông nghiệp."]}, {"tu": "tương quan lực lượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quan hệ so sánh lực lượng giữa hai bên."]}, {"tu": "tương tác I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tác động qua lại lẫn nhau. Quan hệ tương tác giữa hai vật. Sự tương tác giữa ảnh sảng với môi trường."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Thiết bị hay chương trình máy tính) có sự trao đối thông tin qua lại liên tục giữa máy với người sử dụng."]}, {"tu": "tương tàn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Tân sát lẫn nhau. Cuộc nội chiến tương tàn. Cảnh huynh đệ tương tàn."]}, {"tu": "tương tế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; ¡d,). Cửu giúp lẫn nhan. 7Z chức tương tế. Hội tương tế. tương thân đẹ. (cũ; kết hợp hạn chế). Có tỉnh cảm thân yêu, gắn bó với nhau. Ất nghĩa ương thân, Tình thần tương thân tương ái."]}, {"tu": "tương thích", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Phù hợp, thích hợp, tương ứng với nhau,"]}, {"tu": "tương trí", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; vch,). Hiểu nhau, biết rõ lòng. đạn tương trí."]}, {"tu": "tương trợ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giúp đỡ lẫn nhau. Tỉnh thần đoàn Xết, tương trợ: Quỹ tương trợ."]}, {"tu": "tương truyền", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(dùng không có chủ ngữ). Truyền miệng nhau trong dân gian từ đời nọ qua đời kia. Tương tuyên rằng Thánh Giỏng cười ngựa sắt đánh giặc."]}, {"tu": "tương tư", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhớ da diết (thường là người yêu), Tấm lòng tương tự. tương tư. tương tự !. Giống như thế, vẻ những mặt được nói đến nào đó. #fø: độc, chát độc hoá học và những thứ giết người tương tự. Trong trường hợp tương tự. tương ứng đg, Có mối quan hệ phù hợp với nhau. Thay một từ bằng từ đồng nghĩa tương ứng."]}, {"tu": "tương xứng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có mối quan hệ phù hợp với nhau tưởng niệm về mức độ. Äết quá đạt được tương xứng với công sức bở ra. Năng lực không tương xứng với chức vụ."]}, {"tu": "tường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận xây bằng gạch, đá, vữa để chống đỡ sản gác và mái, hoặc để ngăn cách."]}, {"tu": "tường", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(vch; id.). Biết rò, hiểu rõ. Chưa tường thực hư. Hói cho tường gốc ngọn. tường giải x. từ điển tường giải."], "tham_chieu": {"xem": "từ điển tường giải"}}, {"tu": "tường hoa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tưởng thấp để ngăn sản với vườn,"]}, {"tu": "tường minh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Diễn đạt) rõ ràng và minh bạch, Giải thích một cách tường mình."]}, {"tu": "tường tận", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rõ đến từng chỉ tiết. Biết rất tường tận. Trả lời tường tận từng vấn đề một. tường thuật đẹ. Kể lại rõ rảng, tường tận, Bái tường thuật buổi lễ. Phải thanh tường thuật trận đá bỏng.:"]}, {"tu": "tường trình", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trình bảy, báo cáo lại đầy đủ, rõ ràng một vấn đẻ nảo đỏ trước cấp trên hoặc trước tổ chức. 8ản tường trình trước quốc hội."]}, {"tu": "tường vi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỡ, cảnh có bốn cạnh, lá hình bần dục dài, mọc đối, hoa mọc thành từng chùm, màu hồng hay đỗ, #Ïoa tường vị."]}, {"tu": "tưởng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["! (thường dùng có kèm ý phủ định).: Nghĩ đến nhiều một cách cụ thể và với tỉnh cảm ít nhiều thiết tha. Chẳng tưởng gì đến công việc. lúc nào cũng chỉ tưởng đến đá bóng. 2 Nghĩ và tìn chắc (điều thật ra không phải). Tói tưởng anh Ãi vắng nên sáng nay tôi không đến. Nó cử tướng là nó giải. Việc khó khăn hơn chúng ta tưởng. Việc ấy tướng không ai biết. 3 (mg.; dùng với chủ ngữ ở ngôi thứ nhất hoặc không có chủ ngữ). Từ dùng chém vào trong câu để làm nhẹ bớt ý khẳng định và cho có sắc thái khiêm nhường. Việc đó tưởng cũng dễ thôi. Muốn biết rõ, tôi tưỏng không gì bằng hỏi ngay ông ta."]}, {"tu": "tưởng bở", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.), Tưởng lầm rằng đây là dịp tốt, có nhiều thuận lợi để làm việc gì đó có lợi cho mình. Đừng có tưởng bởi"]}, {"tu": "tưởng chừng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(dùng không có chủ ngữ). Tưởng như là, nghĩ như là (nhưng thật ra không phải). Mới xem tưởng chừng đơn giản, nhưng hoá ra lại rất phúc tạp, Khắc phục những khó khăn tưởng chừng không thể vượt qua nồi. tưởng lệ đự. (cù; trư.). Khen thưởng để khuyến khích. Tưởng lệ người có công. Tặng huân chương để tưởng lệ công lao.: tưởng nhớ đẹ. Nhớ đến, nghĩ đến (thường là người đã chết) với tình cảm thiết tha. Tưởng nhớ người đã hì sinh. tưởng niệm đg, (trtr.). Tưởng nhớ đến người đã chết với lòng tôn kính và biết ơn. Tướng niệm các liệt sĩ. Đài tưởng niệm,"]}, {"tu": "tưởng thưởng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thưởng, khen thưởng. Tưởng thưởng người có công."]}, {"tu": "tưởng tượng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tạo ra trong trí hình ảnh những cái không có ở trước mắt hoặc chưa hề có. Tưởng tượng ngày con khôn lớn. Giàu óc tưởng tượng. Một việc làm quả sức tưởng tượng."]}, {"tu": "tưởng vọng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). 1 Tưởng nhớ người đã chết với tỉnh cảm thiết tha. Tướng vọng các liệt sĩ. 2 Tưởng đến, hưởng về với lòng tôn kính sâu sắc. tướng, I d. 1 Quan võ cẩm đâu một đạo quân thời trước. Bình hùng tướng mạnh, 2 Cấp quân hảm trên cấp tá. 3 Tên gọi quân cờ hay quân bải cao nhất trong cờ tướng hay trong bải tam cúc, bài tứ sắc. Chiếu rướng. Đi con tưởng. 4 (kng.). Từ dùng để gọi những người ngang hàng hoặc người đưới còn ít tuổi (hàm ý vui đùa, suồng Sã). Nhanh lên các tưởng ơi! Máy tướng này là chúa nghịch."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Rất to. Gánh một gánh tưởng."]}, {"tu": "IH", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.). Từ biểu thị mức độ cao của tính chất, trạng thải. Cải bát to tướng. Lớn tướng. Mặt xưng tướng lên. Chưa chỉ đã kêu tưởng lên."]}, {"tu": "tướng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vẻ mặt và đáng người (nói tổng quát), thường được coi lả sự biểu hiện của tầm tính, khả năng hay số mệnh của một người, Cô /z có tưởng đàn ông. Trông tưởng có vẻ phúc hậu. Tưởng nó vất vả. Xem tướng”, -"]}, {"tu": "tướng công", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ dùng để gọi một cách tôn kinh người làm quan to thời phong kiến."]}, {"tu": "tướng cướp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trùm sỏ của toán Cướp."]}, {"tu": "tưởng Iĩnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tướng chỉ huy quân đội (nói khái quát). Hội đẳng tướng lĩnh."]}, {"tu": "tướng mạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vš mặt và đáng người. Tướng mạo dị thưởng,"]}, {"tu": "tướng quân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ dùng để gọi một cách tôn kính yị tướng chỉ huy thời trước, tướng quốc 4. (cũ; id.). Tế tướng. -"]}, {"tu": "tướng sĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Tướng và nói chung những người chỉ huy, cùng với binh lính (nói tổng quát). Các tướng sĩ một lòng đảnh giặc."]}, {"tu": "tướng sĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ, id.). Thầy tướng."]}, {"tu": "tướng soái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Như tướng iĩnh,"]}, {"tu": "tướng số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuật xem tướng và xem số để đoán vận mệnh con người (nói tổng quát)."]}, {"tu": "tướng tá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cấp tướng và cấp tá, các sĩ quan cao cấp của quân đội (nói khái quát)."]}, {"tu": "tướng tá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Tướng mạo. Ä⁄đ: \"Người tướng tá hung đữ."]}, {"tu": "tướng thuật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Thuật xem tướng. *kMOK&Ẳ"]}, {"tu": "tượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Voi.", "Tên gọi một quản trong cở tướng hay trong bài tam cúc, bài tứ sắc, Tên hượng."]}, {"tu": "tượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình khối nổi tạo nên bằng một chất liệu rắn để mô tả người hay vật. Tạc tượng. Đứng ngay như tượng gỗ. Pho tượng đẳng."]}, {"tu": "tượng binh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quân cưỡi voi chiến đấu, thời xưa. Đội tượng bình."]}, {"tu": "tượng đài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công trình kiến trúc lớn gồm một hoặc một nhóm tượng, đặt ở địa điểm thích hợp, dùng làm biểu trưng cho một dân tộc, một địa phương, đánh dấu một sự kiện lịch sử hay tưởng niệm người có công lao lớn. 7ượng đài Quang Trung."]}, {"tu": "tượng hình", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Hình thành một cách cụ thể.", "(Từ) có tác dụng gợi lên những hình ảnh, dáng điệu, đáng vẻ cụ thể. “Lưng linh”, “\"nguậy nguấy”, “nem nép \" là những từ tượng hình trong tiếng Việt.", "Có những nét mô phỏng theo hình đáng sự vật (một kiếu cấu tạo chữ viết). Chữ Ái Cập cổ là một thứ chữ tượng hình. Pháp tượng hình trong chữ Hán."]}, {"tu": "tượng thanh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Từ) mô phỏng, gợi tả âm thanh trong thực tế, “7ích sắc”, \"lập bộp \" trong tiếng Việt là những từ tượng thanh."]}, {"tu": "tượng trưng 1", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng một sự vật cụ thể có hình thức hoặc tính chất thích hợp để gợi ra sự liên tưởng đến một cái trừu tượng nào đó. Chim bá câu tượng trưng cho hoà bình."]}, {"tu": "IF", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự vật cụ thể được dùng để tượng trưng cho cái trừu tượng nào đó. Xiẻng xích là tượng trưng của sự nô lệ."]}, {"tu": "IH", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cỏ tính chất để tượng trưng, có tính chất hinh thức, ước lệ, không phải đẩy đủ như thật. Một cử chỉ tượng trưng. Đặt tượng trưng mấp viên gạch để xây móng cho toà nhà."]}, {"tu": "tướp ï", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Xơ, nát ra thành từng mảnh. Tướp như tàu lá rách. Vườn tược xơ tướp sau trận bão. Quản do rách tướp."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). (Máu) chảy ra, tươm ra ở vết da rách nát. Đàn tay toạc ra, tướp mớh."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cái đã bị xơ ra, tướp ra. Tướp cói khô. Giã tướp đay,:"]}, {"tu": "tướt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh ỉa chảy nhẹ ở trẻ em, 7rẻ mọc răng bay đi tướt."]}, {"tu": "tướt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(tht.). Tướt bơ (nói tắt), Xong được, còn là tưới! tướt; (ph.). x. sướr (ng. II),"], "tham_chieu": {"xem": "sướr"}}, {"tu": "tướt bơ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thạt.). Vất vá, mất nhiều công sức để làm một việc gì đó. Được một bữa cuốc bộ tướt bơ. Còn tướt bơ mới xong."]}, {"tu": "tượt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Trượt, Tượt chân ngã."]}, {"tu": "tượt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Sướt, Ng tượt đầu gối, Củ khoai Bị tượf vở. ‡ườu d. (thạt.). Con khi; dùng làm tiếng rủa. 7>ö con tườu, chỉ làm mất thì giờ."]}, {"tu": "tửu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(eng.). Rượu. Bữn ăn có tí tửm."]}, {"tu": "tửu điểm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; iđ,). Quán rượu."]}, {"tu": "tửu lượng", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Khả năng uống rượu được nhiều hay ít. 7u lượng của anh ta kém lắm."]}, {"tu": "tửu quần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Quán rượu. l"]}, {"tu": "tửu sắc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Rượu và gái đẹp, về mặt là những thú ham mê có hại. f2: mê tàu sốc,"]}, {"tu": "tựu nghĩa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Chết vì nghĩa lớn."]}, {"tu": "tựu trung", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Từ biểu thị điều sắp nêu ra là cải typo chung, cái chính trong những điều vừa nói đến, Nhiễu ý kiến nêu ra, tựu trung chỉ cỏ một vấn đổ. Mỗi người nói một kiểu, nhưng tựu trung đều tán thành cả. tựu trường đg, (Học sinh) tập trung tại trường Yảo ngày khai giảng. Ngày đu trưởng. TW x. TƯ ẲY,... X. từ, đi; tỉ trưởng, tỳ,... x. t, tì bả, H thiếp, tì tưởng, tì vị. tỷ,... (1d.). x. tứ, ?? đự, giả. tỉ lệ, tỉ nhiệt, tỉ như, tỉ phú, tỉ số, tỉ suất, tỉ thí, tỉ trọng. tý x. tý X. #,, typO x. ứt tp. U u,U Con chữ thứ hai mươi Ìăm của bảng chữ cái chữ quốc ngữ. l) viết nguyên âm “u” (và “4? ngắn trong „ng, uc); 2) viết bán nguyên âm cuối “w” trong iu, êu, đu, âu, v.v.; 3) viết bán nguyên âm - âm đệm “u” trong sy, uẻ, qHA, QMê, V.V, u; F d. 1 Khối thịt nổi hẳn lên trên cơ thể, do tự nhiên hoặc đo bị va chạm mạnh mà có. Có cái u trên trán. Cảnh nhiễu, vai nổi tụ. Giống bò u cao, yếm to, 2 Khối (nói tẮt). ác tính."], "tham_chieu": {"xem": "TƯ ẲY"}}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sưng thành u đo bị va chạm mạnh. 4 vào cửa w đầu."]}, {"tu": "u", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Mẹ (chỉ đùng để xưng gọi, ở một số vùng nông thôn). U Ki hiệu hoá học của nguyên tố ranium (uran))."]}, {"tu": "u ám", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Bắu trời) mở, tối, không sáng sủa, do có nhiều mây đen bao phủ. Trời w ám sắp mưa.", "Mờ mịt, đen tối, không nhìn thấy có hi vọng Bì. Những ngày u ám dưới chế độ fatxit."]}, {"tu": "u ẩn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thẩm kín, không bộc lộ ra (thường nói về tình cắm đau buồn). Nỗi buổn w ẩn. Tâm sự ẩn của tác giả."]}, {"tu": "u buồn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Buồn âm thẩm, lặng lẽ. Tâm trạng u buổn. Nét mặt phẳng phát về u buổn."]}, {"tu": "u glà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đản bà giả đi ở trong xã hội cũ; vú giả,"]}, {"tu": "u hoải", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Buồn nhớ một cách âm thầm, lạng le. Tâm trạng tí hoài. Nỗi w hoài."]}, {"tu": "u lình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Linh hồn người chết (nói khái quát). Cỡi ư linh. Thể giới u linh. u mô t, Mê muội đến mức không còn hiểu biết gì. Có thế mà u mê không nhận ra."]}, {"tu": "u mỉnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ; vch.). Âm phủ và dương gian (nói khái quát). U minh đôi ngd. u minh;:. 1 (¡d., thường dùng ở đạng láy). Tối tăm, mờ mịt, không hiểu biết gì. Nghe cứ u u minh mình, chẳng hiểu gì cả. 2 (cũ; vch.). (Thế giới) của linh hồn người chết. Thế giới u minh. Cồi u mính."]}, {"tu": "u nang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["U có bọc chứa chất lỏng."]}, {"tu": "ư nhã", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thanh tịnh, thanh nhã và đẹp đẽ. Cảnh chua u nhà. “u-ra-nÏ” x. urani. “u-rê” x. urệ."], "tham_chieu": {"xem": "urani"}}, {"tu": "u sẩu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(vch.). Như w buổn. Nỗi t sâu,"]}, {"tu": "u tịch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(vch.). Vắng vẻ và tĩnh mịch. Cánh boàng hôn u tịch. Chốn thâm cung u lịch."]}, {"tu": "u tối", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Mờ tối, gợi lên sự buồn bã. Gian nhà tối lạnh lão. Cặp mắt u tối. 2 Ngu dốt, tối tâm do bị kìm hãm. Thoát khỏi cuộc sống w tối."]}, {"tu": "u trầm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["U buồn sâu láng. Gương mặt tt trầm. Nét nhạc u trầm."]}, {"tu": "u uẩn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như w ẩn. Nỗi niềm u uẩn trong lòng."]}, {"tu": "u uất", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Buồn bực và tức tối trong lòng, không nói ra được. Miểm tâm sự u uất. Mội tâm hồn u uất."]}, {"tu": "u XØ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["U lành, có dạng khối tròn, tổ chức bên trong là sợi cơ, thường có một hoặc nhiều nhân, Ö xơ tử cưng."]}, {"tu": "ù", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thắng ván bài khi gặp được đúng quân mình đang chờ trong bài tổ tôm, tải bản, v.v. Ù bai ván liền,"]}, {"tu": "Ù", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Tai) ở trạng thái nghe như có tiếng vang đều đều liên tục đập vào mảng nhĩ, làm chơ không phân biệt được rõ các âm thanh, 7 lếng nổ làm ù cả tại. Ôm dậy, tai cứ ù đặc, ai nói gì càng không nghe rõ."]}, {"tu": "ù", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.; thường dùng phụ cho đg.). Nhanh, liền một mạch. Ù chạy vẻ nhà. tâm ù ới cho xong. ù cạc †. (kng.; thường dùng ở dạng láy). Ngớ ngắn, không hiểu biết một chút gì. cạc như vịt nghe sấm. Hỏi nó, nó cứ ù ù cạc cạc. ủ lỉ t, &ng.). Có vẻ trơ lì như không biết, như muốn } ra. Xgổi ử lì không nỏi, không rằng. ù ởt. Œng.; ¡d,). (Trả lời) không rõ ràng, đứt khoát, tỏ ra lúng túng, do không biết hoặc không tmuốn cho biết. Hởi mãi, nó chỉ trả lời ù ờ cho qua chuyện."]}, {"tu": "ủ tế", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.; thường dùng phụ trước đg.). (Chạy) vụt đi rất nhanh, Ủ #é chạy bản sống bản chết."]}, {"tu": "ù Xoe", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thøt.). (Làm) bừa cho xong chuyện, không theo nguyên tắc, không cỏ quy củ. Quen thỏi ù xoe. Tính toán ù xoe."]}, {"tu": "ủ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phủ kín, trùm kín để gìữ lửa, giữ nhiệt độ. Ú bấp lò. Ù liễn cơm. Lấy chăn ti cho con. Ú ấm.", "Phủ kín để tạo ra nhiệt độ thích hợp nhằm làm cho nguyên liệu chế biển lên men 1V52 hay phân huỷ nhờ hoạt động của vi sinh vật, Ủ mốc làm tường. rượu nếp. Ù phân xanh,", "(chm.). Nung nóng kim loại hay hợp kim, Hà làm nguội dân dần để làm tăng độ déo, thép,:"]}, {"tu": "Ủ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). (Còi) rúc lên thành hồi đài, Co sâm đã d rồi."]}, {"tu": "ủạ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; vch.; kết hợp hạn chế), 1 (Cây có, hơa lá) héo rũ xuống, không tươi. ziểu ý đào phái. 2 (Nét mặt) lộ về buồn bã, rấu rĩ, Mặt ú mày chau."]}, {"tu": "Ủ ấp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như đp ủ. Ù ấp trong lòng."]}, {"tu": "ủ bệnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở đến khi phát bệnh. Thời gian t bệnh kéo dài nhiễu ngày."]}, {"tu": "Ủ đột", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(d,). (Bảu trời) âm tr, ám đạm, gây ẩn tượng buồn, chán. 7>ời ứ 4¿¿, lất phẩt mua bay,", "(Nét mặt hoặc dáng điệu) lộ rõ vẻ buổn bã, râu tĩ. Vẻ mặt ủ đột."]}, {"tu": "ủ ê", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Buồn rấu âm thẩm và kéo dài. Bộ mặt ứ &. Đau buẩn ú ê hàng thẳng trỏi."]}, {"tu": "Ủ rũ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái cảnh lá héo Tữ xuống, hấu như không còn sức Sống, Cây cối ủ rũ đưới trời nắng gả!.", "Buôn rầu đến mức như rũ xuống không còn hơi sức nữa. Đáng đi ủ rũ. Nét mặt ủ rũ. Ngồi ủ rũ một chỗ, không buẩn cử động. _ ` ú a ủ ớt. x. z ở (láy), đớt.1 Từ mô phông tiếng thốt ra từ trong cổ, nghe không rõ tiếng gì khi mê sảng, khi cổ bị chẹn hoặc khi quá sợ hãi, Ủ ở nói má. Ủ ở nhự có aÌ báp cổ. Sợ quả, líu lưỡi đ k¿u.", "(kng,). (Nói năng) lơ mơ, không có gì rõ tàng, do lủng túng không biết hoặc làm ra bộ không biết.", "lời ú ở mất câu. /J LÁY: a ú đ (ng. 2; ý mức độ nhiều),"], "tham_chieu": {"xem": "z ở"}}, {"tu": "ú tỉm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trò chơi đi trốn, đi tìm của trẻ em. Chơi t tim,"]}, {"tu": "ụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mô, đồng (thường là đất đá) nổi cao hắn lên So với xung quanh. đất. Đắp. Ù rơm."]}, {"tu": "ự pháo", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Công sự đấp nổi hoặc nửa nổi nửa chìm, dùng để bố trí một khẩu pháo,"]}, {"tu": "ụ súng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công sự để bế trí một hoặc vài khẩu sứng bán thẳng."]}, {"tu": "ụ tàu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công trình có cửa thông với sông, biển, có thể tháo nước vào và bơm nước ra, dùng làm nơi đưa tàu thuyền vào để sửa chữa, ùa Lớp. Di chuyển với số lượng nhiều cùng một lúc, một cách rất nhanh, mạnh. Nước ùa vào thuyển. Mọi người ùa ra đường. Không khí ban trai ùa vào phòng. trong quá trình tử khí nhiễm uỉ ui 1 t. &ng.; dùng phụ sau đg.). Như ảo. Làm ủa đi. Nhảy ùa xuống nước."]}, {"tu": "ủa", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["(ph.). Tiếng thốt ra biểu lộ sự sửng sốt, ngạc nhiên. Ủa, có chuyện gì vậy?"]}, {"tu": "Úa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Lá cây) ngả sang màu vàng và héo dẩn, không còn xanh tươi nữa, Rau ủa. Ảo màu cổ úa. Được mùa lúa ta mùa cau (mng.).", "Trở nên có mảu, vàng xin, trông không tươi, không sáng. Trăng ứa. Trần nhà đã úa vàng như ám khói."]}, {"tu": "uẩn khúc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều rắc rối, éo le còn giấu kín, chưa được làm sảng tỏ hoặc chựa bảy tỏ ra. Việc này có nhiều uấn khúc ở bên trong. Còn nhiều nỗi uẩn khúc trong lòng."]}, {"tu": "uẩn súc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ), ï Hàm súc, súc tích, Xlời thơ uẩn súc, 2 Sâu rộng, tryên bác. Jọc vấn uẩn súc."]}, {"tu": "uất", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có điều tức giận lắm mà phải nén lại trong lỏng đến mức cảm thấy không còn chịu nổi nữa. [⁄ quá vì bị nghỉ oan. Ulất lên tận cổ."]}, {"tu": "uất hận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nỗi căm giận sân sắc chất chứa trong lòng. Làng đây uất hán."]}, {"tu": "uất nghẹn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Uất lắm mà vẫn phải cố kìm nén lại trong lòng."]}, {"tu": "uất ức", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Uất lắm mà không làm gi được, cảm thấy không sao chịu đựng nối nữa. 1/2 ức đếm phát điên lên, UB Uý ban, viết tát. UBND Uỷ ban nhân dân, viết tắt. WĂ› đg. (thợt.). 1 Nắm tay lại mà đánh mạnh. (/c cho mấy quá. (e vào mạng mỡ. 2 Đánh nhau. Tai bên đang ục nhau. WG; I t. Từ mô phỏng tiếng vang, trầm như của một vật gỉ nổ hay vỡ bung ra. Lựu đạn nố đánh tc một cái. / Lây: ng we (ý liên tiếp). Lựu đạn nổ ùng tục. Nỗi cơm sôi ủng tục."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Bục mạnh Ta, vỡ bung ra. Bể nước"]}, {"tu": "bị", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["Ức mất một đoạn đề."]}, {"tu": "ỤC ch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Béo quá, đến mức trông nặng nề, vận động khó khăn. Người bảo tục Ích. Đàn lợn ục Ích.", "(Dáng đi lại) nặng nề, khó khăn. Con voi bước từng bước, uc ch, nặng nề."]}, {"tu": "uể oải", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Hoạt động) chậm chạp, gượng 84o, thiếu nhanh nhẹn, hãng hái (đo mệt mỏi hoặc không có hứng thú). Zảm việc wế oái. U/ể ođị bước từng bước một. Nói #iong nể oải."]}, {"tu": "uế khí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hơi bốc lên từ nơi bẩn thíu, có mùi hôi thối,"]}, {"tu": "uế tạp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Dơ bẩn (ở nơi đáng lẽ phải được giữ thật sạch sẽ, tỉnh khiết). Qué? đọn các thử uố tạp, rác rưới. Làm uế tạp nơi thờ Củng."]}, {"tu": "ul uí", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). (Tiết trời) không nắng hoặc nắng \" 186 dịu, nhưng oi oi khó chịu. Trời ứỉ tí như muốn mưa. -_ỦÏ: đg, Đảo xới đất đá lên và đẩy đi nơi khác (thường là để san lấp cho phẳng). Ä⁄áy ủi. Xe tái đất."]}, {"tu": "Ủl", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Là (quần áo)."]}, {"tu": "ñĩ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Cá) nổi lờ đờ trên mặt nước vì một li đo nào đó. Nước hồ bẩn, cả di chết hàng loạt."]}, {"tu": "úi", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["Như ối, Úi, đau quá!"]}, {"tu": "úÍ chả", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["(kng.). Tiếng thốt ra, biểu thị sự ngạc nhiên. Ủi chả, đẹp quả!"]}, {"tu": "úï dào", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["(kng.). Như ø; đảo. mi (ph.), x. am;."], "tham_chieu": {"xem": "am"}}, {"tu": "ufn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["ï Dày đặc và lan ra trên một khoảng rộng (thường nói vẻ khỏi). Củi trớt không cháy, khỏi bốc um lên. Ngọn đèn hoa kì khỏi tơm, 2 (Cây cối) nhiều và đảy, rậm Tạp. Vườn wưm những có, TỐt um."]}, {"tu": "tu m", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Như øm, Gắt un nhà. Thắc mắc tám lên. uIm sùm (ph.; kng.). x. øm sôm."], "tham_chieu": {"xem": "øm sôm"}}, {"tu": "um tùm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Cây cối) rậm rạp, sum sẽ. Cây cối tum tùm. Cổ mọc tưn tùm."]}, {"tu": "ừm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng vang, trắm của một vật nặng rơi xuống chỗ nước sâu. Tảng đá lăn tìm xuống sông. Nhảy ùm xuống nước."]}, {"tu": "úm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Đọc thản chú làm phép. Thẩy phù thuỷ ứm.", "(thựt.). Lợi dụng người ta không biết để đánh lừa, để bịp. Bị đm một vố cay,"]}, {"tu": "úm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Ấp, ủ cho ấm. tm con trong lòng. ứm ba la I Những tiếng dùng trong câu thần chú của thầy phù thuỷ; thường dùng với ý đùa vui, như những tiếng làm phép cho một điều lạ nào đó xảy ra (như, chẳng hạn, trong trò chơi áo thuật). [7n ba la, ba đồng thành bay. II đẹ. (thgt.). Đánh lừa, úm, un (ph.). x. kưp,. un đúc (ph.), x. km đúc."], "tham_chieu": {"xem": "kưp"}}, {"tu": "ùn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đùn lên thành lớp dày đặc. Cội khỏi ừn lên. Đám mây đen đang tn lên.", "Dẫn, đọng lại thành khối lớn. Đoàn người ùn lại chờ thông đường. Công việc cuối năm ứn lên.", "(ph.). Đùn, đầy cho người khác. In việc cho nhau."]}, {"tu": "ùn tắc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ủn lại làm tắc nghẽn giao thông. Đường sá ừn tắc vào giờ tan tầm."]}, {"tu": "ùn ủn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả sự tuôn ra, kéo đến liên tiếp và với số lượng nhiều, mật độ đày đặc. Mây ùn ùn kéo đến. Người kéo ra đường ùn ùn. ủn Ỉn đe. Tử mô phóng tiếng kêu nhỏ của lợn. Đàn lọm ứn ín đòi ăn."]}, {"tu": "Ung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhọt lớn, thường gây đau nhiều hoặc nguy hiểm cho tính mạng. Nặn ung. Cái sảy nảy cái ung* (tng.)."]}, {"tu": "ung", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Trứng) bị hỏng, bị thối. Trưng gà ung."]}, {"tu": "ung dung", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có dáng điệu, cử chỉ tỏ ra bình tĩnh, không hề có gì nôn nóng, vội vàng hay lọ lắng bận rộn, Phong thái tưng dụng, Trước nguy hiểm mà cứ ung dụng như không.", "(kng.). Dễ chịu, thoải mái, không phải vất vả lọ lắng gi về điều kiện vật chất. Sổng ung dung. Với số tiển đó, có thể ăn tiêu ung dưng trong một tháng."]}, {"tu": "ung độc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Như ứng nhọi."]}, {"tu": "ung nhọt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhọt lớn (nói khái quát). Người đây ung nhọt.", "VÍ hiện tượng xấu xa, thối nát từ bên trong, gây tác hại lớn cho xã hội. Nạn tham những là ung nhọt của xã hội."]}, {"tu": "tng thư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ú ác tính, thường có di căn, để Bây tử vong. Ứng thư phổi."]}, {"tu": "ng oảng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng nổ vang to và đều, liên tiếp của bom đạn. Đại bác ủng oằng lúc gần lúc xa."]}, {"tu": "ùng ục", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. c; (ng. I; láy)."], "tham_chieu": {"xem": "c"}}, {"tu": "ủng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Giày cao cổ, mũi cong của các quan võ thời xưa.", "cn. giày ứng, Giảy cổ cao đến gần hoặc quá đầu gối, dùng để đi trong mưa, nước, lội bùn, v.v. Cướỡi ngựa Ãi ứng. Giày ứng bảo hộ lao động."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "giày ứng, Giảy cổ cao đến gần hoặc quá đầu gối, dùng để đi trong mưa, nước, lội bùn, v"}}, {"tu": "ủng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Quả) mềm nhữn ra và có mùi khó ngửi, do chín quả hoặc để quá lâu. Cam ủng."]}, {"tu": "ủng hộ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tó thái độ đồng tỉnh, góp phần bênh vực hoặc giúp đỡ. ng hộ phong trào đấu tranh giành độc lập. Ủng hộ một sảng kiến cải tiến kĩ thuật, Tì ranh thủ sự ủng hộ."]}, {"tu": "úng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ủng thuỷ (nói tắt). Chiêm khê, mùa ủng. Chống túng cho các ruộng trằng."]}, {"tu": "úng ngập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Úng thuỷ cả một khu vực, không tiêu thoát được, Đồng ruộng ứng ngập sau cơn bão. Nạn ứng ngập vào mùa mưa."]}, {"tu": "úng thuỷ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Hiện tượng) ứ đọng nhiều nước ở nơi ruộng trùng. Cánh đồng bị ứng thuỷ. Mùa màng bắp bênh vì ng thuỷ hoặc hạn hán. uốn đp. 1 Làm cho một vật dải nào đó có hình dáng (thường là cong) như ý muốn. ÈJấn lưới câu. Tóc uốn làn sóng. Liốn lưỡi trướó khi nói (@.} Uốn cho thẳng. Con suối uốn mình lượn qua chân núi. 2 Dạy dỗ, chỉ bảo, đưa dẫn vào khuôn phép. Trẻ hư phải uốn dân. 3 (kng.). (Trẻ con) làm nũng, đòi được chiều chuộng. Bé bốn tuổi rồi mà còn uốn quả lên bai. uốn ba tấc lưỡi Trổ tải an nói để lảm việc gì (hảm ý chê). uốn câu đa. (Bông lúa) vào mấy, nặng hạt, cong 1US/ trïu xuống như cần câu. Lúa đã uớn câu."]}, {"tu": "uốn dẻo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm động tác uốn minh một cách mềm mại, khéo léo. Tiết mục xiếc uốn dẻo."]}, {"tu": "tiến éo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Uốn, lượn từng khúc, từng đoạn liên tiếp, trên một quãng dài. Con đường đèo uốn éo như rắn lượn.", "Cổ ÿ làm cho ra về mềm mại, địu dàng, nhưng một cách quá đáng, gây cảm giác không tự nhiên. Đ¡ đứng uốn éo, kiểu cách. Giọng uốn éo như con gái.", "(kng.). Nũng nịu để được chiều chuộng. Zớn rồi mả còn hay uốn éo. uốn khúc đp. Uốn thành từng khức, từng đoạn, ˆ đình rồng uốn khúc trên búc chạm cố. Con đường quanh co uốn khúc."]}, {"tu": "uốn lượn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Uốn thành đường cong, lượn qua lượn lại liên tiếp với vẻ mềm tại (nói khải quát), Dòng sông uốn lượn như một dát lụa."]}, {"tu": "uốn nắn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["ï Nán lại cho thẳng (nói khái quát). Un nắn lại đoạn kduúc khuyu. 2 Hướng dân sửa chữa lại cho đúng, cho tốt. tiến nắn từng động tác. Uốn nắn những tư tưởng lệch hạc."]}, {"tu": "uốn tóc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho tóc quần vả giữ nếp. Cửa hàng uốn tóc."]}, {"tu": "uốn ván", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh cấp tính do một loại vì khuẩn vào cơ thế qua vết thương, gây nên những cơn co cứng, khó thớ, thường dẫn đến tử vong."]}, {"tu": "uống", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mất đi một cách đáng tiếc do đã không được dùng một cách có ích. Bở ẩi thì tuổng quá. Chờ chẳng được gì, thật uẩng công. Chết uớng mạng."]}, {"tu": "uống phí", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bỏ phí mất đi (nói khái quát). Uống Phí công sức. Sống những ngày uống phí,"]}, {"tu": "uống", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "��ộng từ", "nghia": ["Đưa chất lỏng vào miệng rồi nuốt. Vông bia. Uống nước nhớ nguồn (mg.). Nghe như uống từng lời (b.), Úp đẹ. ! (Từ thể để ngửa) lật xuống thành sấp hoặc để phía mặt xuống dưới hay sát vào vật khác. p chén vào khay. Thuyên bị lật úp. Úp mặt vào hai bàn tay. 2 Che, đậy lên trên bằng một vật trũng lòng. Ä#4m cơm típ lồng bản. Nổi nào lip vung Ấy (tng.). 3 Chụp bắt, vây bất một cách nhanh gọn, bất ngờ. Nơm tp cả. Đánh úp*,"]}, {"tu": "úp mỏ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Từ gợi tả lối nói theo kiểu vừa muốn che giấu lại vừa muốn để lộ ra. Xó¿ toạc ra không cẩn úp mở. Có thế mà cử tp tp mó mở không Chịu nói thẳng ra."]}, {"tu": "úp súp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Như lụp xụp. Căn nhà úp súp. úp thìa đg, (kng.). (Tư thế nằm, ngồi) ôm sát lưng nhau. (ôm zibau nằm úp thìa cho đm."]}, {"tu": "ụp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lật đổ xuống cả khối một cách nhanh, uy thế mạnh, đột ngột. Nhà xiều vẹo đổ ụp. Thuyền chao nghiêng muốn tp. Mưa tp xuống như thác. Tai hoa tụp xuống đầu (b.). UPS [u-pê-et} (tiếng Anh Dhinterruptible Power Suuppjy, “nguồn cung cấp điện liên tục”, viết tắD. đ. Khí cụ sử dụng acquy làm nguồn cấp điện cho máy tính, tiếp tục cấp điện cho máy trong một ít phút khi thỉnh lình mất điện, nhờ vậy có thể tắt máy một cách bình thường, không bị mất đữ liệu,"]}, {"tu": "upsilon", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên một con chữ (0u, viết hoa Y) của chữ cải Hì Lạp. urani cv. uranium [r rung đầu lưỡi] d. Kim loại nặng, màu trắng như kên, có tỉnh phóng xạ, dùng để sản xuất năng lượng hạt nhân. uirồ [r rung đầu lưỡi] d. Chất kết tỉnh không mảu, dễ tan trong nước, có nhiều trong nước tiểu. USD [u-et-đê} (tiếng Ánh t/nite4 States Đollar, “dollar Hoa Ki”, viết tắt). đ. Dollar Mi."], "tham_chieu": {"cung_viet": "uranium [r rung đầu lưỡi] d"}}, {"tu": "út", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Sau cùng hoặc nhỏ tuổi nhất trong hàng các con hoặc em trong nhà. Con út. Em út. Nó là út trong nhà."]}, {"tu": "út íf", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ng.). Như 1 (hảm ý âu yếm). C2 cơn gãi út ít. Chỉ có mình nó là út tt nên ai cũng thương. \\f |Èị đg. Tử mô phỏng tiếng lợn kêu nhỏ và ngắn, liên tiếp. Đân lọn „t ÿ£ trong chuồng."]}, {"tu": "ựt [f", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Như ực ch. Béo tt jÍ."]}, {"tu": "uy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). 1 Oai. Uy ởi. Ra uy. 2 Như y quyền. Dùng uy. Có cả ty và đức,"]}, {"tu": "ưy danh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Uy quyền và danh tiếng. Ủy danh lừng lẫy."]}, {"tu": "uy hiếp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng uy lực đe doạ, ép buộc làm cho phải khiếp sợ và khuất phục. Xöng bố để My hiếp tỉnh thần."]}, {"tu": "uy linh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc t.). Sức mạnh thiêng liêng, ÿ7; lình của trời đất. Ủy linh tổ tiên."]}, {"tu": "uy lực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sức mạnh to lớn có khả năng làm cho phải nể sợ, phải khuất phục. Dùng uy lực của chính quyên. Ủy lực của đẳng tiên trong nên kinh tổ thị trường.:"]}, {"tu": "uy nghí", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có dáng vẻ rất tôn nghiềm, gợi sự tôn kính. Đổu Hiừng uy nghỉ."]}, {"tu": "uy nghiêm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có đáng vẻ rất trang nghiêm, gợi sự tôn kính. Không khí uy nghiêm của buổi lễ Nơi thờ tự uy nghiêm. uy phong x. ai phong."], "tham_chieu": {"xem": "ai phong"}}, {"tu": "uy quyền", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quyền lực khiến người ta phải tôn kính, nể sợ. quyển của toà án."]}, {"tu": "uy thế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thế mạnh do quyền lực tạo nên, lâm cho người khác phải kinh nể, e đẻ, Ủy thế chính trị. ĐA GNg"]}, {"tu": "uy tín", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự tín nhiệm và mến phục của mọi người. Một nhà khoa học có uy tín. Gây ty tín. Làm mất uy tín."]}, {"tu": "uy vũ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sức mạnh của vũ lực, quyền lực. Xhóng khuất phục trước ty vũ."]}, {"tu": "uỷ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; trtr.). Giao cho thay mật làm một việc gì đó. Được cấp trên „ÿ cho một nhiệm vụ nặng nề.:"]}, {"tu": "uỷ ban", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổ chức gồm một nhóm người được bầu hoặc cử ra để làm một nhiệm vụ quan trọng nhất định nảo đó, Uÿ ban khởi nghĩa, Uỷ ban hoà giải. Uÿ ban dự thảo hiến pháp.", "Cơ quan nhà nước đứng đâu là một chủ nhiệm, lãnh đạo Và quản li một ngảnh công tác nảo đỏ. Uỷ ban Thanh tra Nhà nước. Uö ban Giáo dục của Quốc hội.", "(kng.). Uỷ ban nhân dân (nói tắU). Uý ban tính. UJ ban xã."]}, {"tu": "uỷ ban hành chính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ). Uỷ ban nhân dân,"]}, {"tu": "uỷ ban nhân dân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ quan chấp hảnh có nhiệm vụ tổ chức thực hiện các nghị quyết của hội đồng nhân dân, quản lí công tác của nhà nước ở địa phương. Uỷ ban nhân dân thành phố,"]}, {"tu": "uỷ ban quân quản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ quan có tính chất quân sự, lâm thời lập ra để điều hành mọi công việc ở những trung tâm quan trọng vừa mới chiếm được của đối phương. Uÿ ban quân quản thành phố. uỷ lạo (cũ). x. sý /go."], "tham_chieu": {"xem": "sý"}}, {"tu": "uỷ mị", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có những biểu hiện yếu đuối về tình cảm, về tỉnh thần, Tinh cảm uj mị. Lời thơ uỷ mí. Giọng hát uj mị, sướt mưới."]}, {"tu": "uỷ nhiệm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giao cho người khác làm thay một nhiệm vụ thuộc trách nhiệm của mình, Được sj nhiệm đến dự hội nghị. Giấy uỷ nhiệm lĩnh tiên ở ngân hàng. Thư tỷ nhiệm.:"]}, {"tu": "ưỷ nhiệm thư lãnh sự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thư của bộ trưởng ngoại giao nước này uỷ nhiệm lãnh sự nước minh với bộ trưởng ngoại giao nước tiếp nhận lãnh sự. uỷ quyền đp. Giao cho người khác sử dụng một số quyển mà pháp luật đã giao cho mình. 86 trưởng tu quyền cho thứ trưởng. 1U55"]}, {"tu": "uỷ thác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giao phó việc quan trọng nảo đỏ cho người tin cậy làm thay mình. Vua uỷ thác Việc nước cho viên đại thần,"]}, {"tu": "uý trị", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giao cho một nước thắng trận quyển cai trị có thời hạn một vùng lãnh thổ nào đó vốn là thuộc địa của một nước bại trận, theo quyết định của Hội quốc liên sau Đại chiến thể giới lần thứ nhất. Mước sợ ứrị (nước đưới quyển uỷ trị của một nước khác). tỷ viên d, Thành viên của một ban hay tỷ ban. j viên ban quản trị. Uý viên trung t0ng,"]}, {"tu": "uý", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cấp quân hàm dưới cấp tá. S? guan cấp wj."]}, {"tu": "tiý lạo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thăm hỏi để an ủi, động viên những. người làm việc vất vả, khó nhọc hoặc bị tai nạn vì sự nghiệp chung. ý lạo thương bình,"]}, {"tu": "uych I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mõ phóng tiếng động to, trầm, on, như tiếng vật nặng rơi xuống đất. Xgã đánh uych, Đẩm uych vào lưng. ( Láy: wỳnh uych (ý liên tiếp)."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thgt.). Đánh mạnh bằng quả đẩm hoặc khuỷu tay. ch cho nó một trận."]}, {"tu": "uyên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡đ.). Uyên ương (nói tắt). Rẽ thuý chia tuyên *,"]}, {"tu": "uyên bác", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Kiến thức) sâu rộng. Học vấn uyên bác. Nhà sử học tryên bác."]}, {"tu": "uyên thâm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Kiến thức) rất sâu về một lĩnh vực chuyên môn nào đó. Nhà nghiên cứu triết học uyên thâm."]}, {"tu": "uyên ương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim trời cùng họ với vịt, sống ở nước, con đực và con cái sống không bao giờ rời nhau; thưởng dùng (vch.) để ví cặp vợ chồng đẹp đôi, gắn bó, Cặp uyên ương."]}, {"tu": "uyển chuyển", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có dáng điệu, đường nét mềm mại, nhịp nhảng, gây cảm giác dịu dàng, ưa thích. Dáng đi uyến chuyến. Lời thơ uyên chuyển, Tiếng hát uyển chuyến, mượt mà.:"]}, {"tu": "uyển ngữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phương thức nói nhẹ đi, thay cho lối nói có thể bị coi là số sàng, làm xúc phạm, làm khó chịu. Nói “qua đời ” thay cho “chết” là dùng tuyển ngữ."]}, {"tu": "uỳnh uych", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. sycb (ng. 1; láy). Ư tư,Ư Con chữ thứ hai mươi sảu của bảng chữ cái chữ quốc ngữ, viết nguyên âm “ư° (và “ư” ngắn trong ứm, ưý, ưng, ưc)."], "tham_chieu": {"xem": "sycb"}}, {"tu": "tị", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["(thường dùng ở cuối câu). ¡ Từ biểu thị ý hỏi, tỏ ra có điểu hơi lấy làm lạ hoặc còn băn khoăn. Ä#œi anh đi thật w? Chả lẽ chịu bó tay tư? 2 Từ biểu thị thái độ ngạc nhiên trước điều mình có phần không ngở tới, nêu ra như muốn hỏi lại người đối thoại hoặc tự hỏi lại mình. Anh đã về đấy ư2 Bác ấy mất thật rồi ư? Người ấy mà cũng lừa dối w? Nghèo đến thế kia ? 3 (kng.). Từ biểu thị thải độ không được bằng lòng, không được vừa ý về điều nêu ra đưới dạng như muốn hỏi, để cho người đối thoại tự suy nghĩ lấy. Làm ăn thế ? Học hành thể tr con?"]}, {"tu": "ư", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["(kng.; dùng sau p. mức độ, kết hợp hạn chế). Từ biếu thị ý nhấn mạnh mức độ hết sức cao, như không còn có thể hơn. Cơn người rất t xảo quyệt. Quả ư cấu thả. Việc tối ư cần thiết."]}, {"tu": "Ừï", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["Tiếng dùng để trá lời nguởi dưới hay người ngang hàng, tỏ sự đồng ý, sự nhất trí ý kiến. (- Ta đi nhé?) -Ù! Ù phải! Ù nhỉ, suýt nữa quên! x"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Tỏ sự đồng ý. Ảnh ấy ừrồi. Quan tắm cũng ù, quan tư cũng gặt (tng.)."]}, {"tu": "ừ ào", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Trả lời đồng ÿ một cách cho qua chuyện, không để ý lắm. Ä#4i đọc sách, hỏi gì cũng chỉ ừ ảo."]}, {"tu": "ừ hữ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Trả lời không có gì rõ rảng, không ra đồng ý cũng không ra tử chối. Nó chỉ từ hữ mà không trả lời dứt khoát. Ù hữ cho quả chuyện."]}, {"tu": "ứn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dồn tắc nhiều lại một chỗ, không lưu thông được. Xước ứ lại, đânh lên. Ứ đọng.", "(kng.). Ở trạng thái không còn có chỗ nào chứa thêm được nữa. Chiếc xe ca ứ khách. ăn mãi một thứ, chản ứ.", "(¡d.}. Như ứa. Vết thương ứ máu."]}, {"tu": "ứ", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["(kng,; thưởng dùng ở đầu câu). Tiếng thốt ra tỏ ý không bằng lòng, hay phản đối nhẹ nhàng với ý hơi nũng nịu. J con không đi đâu!"]}, {"tu": "ứ đọng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dồn tắc lại một chỗ (nói khái quát). Cống tắc, nước mưa ứ đọng trên mặt đường. Hàng ứ đọng trong kho. Ú đọng vốn. Công việc bị ứ đọng."]}, {"tu": "ứ hơi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). 1 Bực tức, nghẹn ngào không nói ra được. Giận ứ hơi. 2 Quá sức chịu đựng, không chịu đựng nổi được nữa. Chừng ấy công: việc đã tứ hơi, Lo ứử hơi,"]}, {"tu": "ứ hự", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["Từ gợi tả tiếng phát ra như bị tắc lại từ trong cổ họng, nghe nặng, thường tỏ ý không bằng lòng.:"]}, {"tu": "ứ tắc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Ứ lại, làm cho tắc, không lưu thông được."]}, {"tu": "ứ trệ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.; kết hợp hạn chế). Ở vào tỉnh trạng bị ứ lại, không lưu thông được. #iảng hoá ứ trệ. ứ ừc. (kng.). Tiếng thốt ra ở đầu câu nói (thường là của trẻ con), biểu lộ ý nũng nịu. [ƒz, con zhích đồ chơi này cơ!"]}, {"tu": "ưa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cảm thấy đễ có cảm tình, dễ bằng lòng chấp nhận, do phù hợp với mình. Tính kiêu ngạo, chẳng ai ua. Ủla của ngọt. Ứa nịnh (thích được nịnh). Thằng bẻ ưa nhẹ (thích được đối xử nhẹ nhàng). Không a thì dưa có dôi (tng.). Lo���i cây ưa đất cát (hợp với đất cát). ưa chuộng đẹ. Chuộng hơn những cái khác, nói chung (thường nói về số đông đối với một vật phẩm nào đó). Mặt hàng được nhiễu người ưa chuộng."]}, {"tu": "ưa nhìn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có vẻ ngoài tuy không đẹp lắm, nhưng càng nhìn càng có cắm giác ưa thích. Cô gái có về mặt a nhìn."]}, {"tu": "ưa thích", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thích hơn những cái khác, nói chung. Bóng đá là môn thể thao được nhiều người ưa thích. Bài hát ưa thích nhất của anh ta,"]}, {"tu": "ứa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tiết ra nhiều và chảy thảnh giọt. Sung sướng ứa nước mắt. Vết thương #a máu. Thân cây gãy ứa nhựa.", "(hoặc t.), (kng.). Có nhiều đến mức như thừa ra, không dùng hết, chứa hết được. Vụ này tốt, đến mùa ứa thóc. Của cái thừa ứa."]}, {"tu": "ựa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đẩy chất gì đó từ dạ dày lên miệng. [/4 ra một tí nước chua. Bị đánh ưa cơm."]}, {"tu": "ức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mỏ ác.", "Phần ngực của chim, thú, Giống gà chân cao, ức nở, Con trâu ức rộng."]}, {"tu": "ức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Số đếm, bằng mười vạn."]}, {"tu": "ức", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(1d.). Đè nén, hà hiếp. Nó cậy quyển ức tức chế \"gười ta.", "Có điều rất lấy làm tực mà ở trong thế đành phải chịu, không làm 8ì được. ðj oan mà không nói được, ức lắm. Úc đến cổ mà vẫn phải chịu. Nói cho hả cái ức, /!Lây: wng ức (ng. 2; ý mức độ ít)."]}, {"tu": "ức chế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Ngăn cán hoặc kìm hãm hoạt động. Chính sách ức chế thương nghiệp của chính quyền phong liển.", "(chm.). (Tác dụng của hệ thân kinh) ngăn cản hoặc làm giảm hoạt động của một cơ quan nào đó,", "(chm.). (Tác dụng của hiện tượng tâm lí) ngăn cản các hiện tượng khác làm cho không xảy ra hoặc không thành lả có ý thức,"]}, {"tu": "ức đoán", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Đoán phỏng chùng. Điều ức đoán. Một ức đoản không có cơ sở."]}, {"tu": "ức hiếp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cậy có quyển lực, quyển thế bắt người khác phải chịu những điều bất công, oan ức. Thói cửa quyền, ức hiến quản chúng."]}, {"tu": "ức thuyết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Như giđ thuyết, k© t. Từ mô phỏng tiếng nuốt mạnh chất lông. Nuốt đảnh tực một cải. J/ Láy: ửng ực (ý liên tiếp). Ướng từng ực."]}, {"tu": "ưng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim lớn, ăn thịt, chân cao, cánh dài, thường nuôi làm chim săn,"]}, {"tu": "ưng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bằng lòng hoặc thích vị hợp với ý minh. Chọn mãi mà không ưng cái nào. Con tưng gi mẹ cùng cho."]}, {"tu": "ưng chuẩn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Như chuẩn »."]}, {"tu": "ứng thuận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đồng ý với yêu cầu nào đó của người khác. Nói mới ông ấp mới tưng thuận,"]}, {"tu": "ưng ức", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. ức; (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "ức"}}, {"tu": "tưng ý", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lấy làm bằng lỏng vì hợp với ý của mình, Chọn được thứ tặng phẩm vmg ý. Việc làm tưng ý, ứng ực C x. ực (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "ực"}}, {"tu": "ửng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái bắt đầu hơi đỏ lên, Bình mình vừa ứng lên ở chân trời. M4 ứng hông. Lúa vàng ứng. Đỏ ứng*."]}, {"tu": "ứng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cho nhận trước để chị dùng hoặc trả thay cho người khác, rồi thanh toán Sau, Ứng công tác phí. Ứng tiền mua sách cho bạn. Tiền tạm ứng."]}, {"tu": "ứng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.; kết hợp hạn chế). Đáp lại, lên tiếng đáp lại lời kêu gọi, Người hô, kế ứng. Ứng theo cờ nghĩa. ? Có mối quan hệ phù hợp tương đối với nhạu. rời bá; ứng với câu nhạc."]}, {"tu": "ứng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Báo trước điều lành dữ, theo tín ngường. ?Öẩn linh ứng tông. Bái một quả không thấy ứng."]}, {"tu": "ứng biến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ứng phó linh hoạt với những điều bất ngờ. Tải ứng biển của một chỉ huy quân sự."]}, {"tu": "ứng chiến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["¡ Chiến đấu đối phó lại với đối phương. Sẵn sảng ứng chiến. Đưa quân ra ứng chiển. 2 (dùng phụ sau đg,). (đơn vị quân đội) sẵn sảng cơ động để tham Bia tác chiến. tực lượng ứng chiến."]}, {"tu": "ứng cử", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tự xin ghỉ tên trong danh sách để được chọn bầu trong cuộc bảu cử, Ứng cử vào hội đẳng nhân dân. Quyền tứng cứ và bầu cử của công dân."]}, {"tu": "ứng cử viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người ứng cử. Các ưng cử viên tiếp xúc với cứ trị ứng cứu đg, Cứu giúp để giải nguy cho nhạụ, ng cứu chơ đội quản bị bao váy, Hàng tiển đạo chạy về ứng cứu cho khung thành. ứng dụng đẹ. (hoặc d,). Đem lí thuyết dùng vào thực tiễn, t;z dụng nguyên tắc đòn bây. Những ứng dụng toán học vào thực tiễn sản xuất. Khoa học ứng dụng*. „ ứng đấp đp. (id.). J Như đối đáp. Ứng đáp trôi chảy, 2 Như đáp ứng. Ứng đáp những yêu cầu của nhiệm vụ mới, ứng đối đg, Đối đáp nhanh. Cở tài ứng đối nhự Trạng Quỳnh."]}, {"tu": "ứng khẩu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói ngay thành văn, không cỏ chuẩn bị trước. Bài điển văn ứng khẩu. ng khẩu mấy câu thơ."]}, {"tu": "ứng lực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lực sinh ra trong một vật khi vật nảy chịu tác dụng của ngoại lực, ứng mộ đẹ. (cũ). Tỉnh nguyện để cho người ta mộ đi làm việc gì. tơ mộ đi phu đồn điễn caosu."]}, {"tu": "ứng nghiệm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Lời cầu nguyện, thần chú hoặc tiền đoán) có hiệu nghiệm, được thực hiện. Lời thân chủ ứng nghiệm. Sự te nghiệm của lời thể,"]}, {"tu": "ứng phó", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chủ động đối phó một cách kịp thời, ng phó với những diễn biến phúc tạp của cơn bão,"]}, {"tu": "ứng tác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sáng tác và biểu diễn ngay tại chỗ, không có chuẩn bị trước. rởi ca đo nghệ nhân ứng tác."]}, {"tu": "ứng thí", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Đi thị."]}, {"tu": "ứng tiếp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cù). Tiếp đại."]}, {"tu": "ứng trực", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trực sẵn để kịp giải quyết khi sụ CỔ xây ra. Cứ người ứng trực trên đê trong mùa lồ. Cảnh sắt ứng trực tại điểm nút giao thông. ứng trước đg, Trao cho người nào đó một phần hay toân bộ sổ tiền phải trá trước khi người ấy thực hiện nghĩa vụ của mình, Đặt hàng, ứng trước một phần ba tiên."]}, {"tu": "ứng viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người tham dự cuộc thi tuyển. A6 Số ứng viên đã được tuyển dụng."]}, {"tu": "ứng viện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Cứu viện theo yêu cầu."]}, {"tu": "ứng xử", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có thái độ, hành động, lời nói thích hợp trong việc xử sự, Có khả năng ứng xử tốt. Cách ứng xử trong cuộc sống. Chưa biết cách ứng xử."]}, {"tu": "ước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đại lượng chìa hết một đại lượng khác. a- 1 là ước của a° - 2a + 1,"]}, {"tu": "ước", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cầu mong điều biết là rất khó hoặc không hiện thực. Ước được đi du lịch vòng quanh thể giót. Uớc gì anh lấy được nàng... (cả.). Cầu được ưc thấy*."]}, {"tu": "ước", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Cùng thoả thuận với nhau sẽ thực hiện, tuân giữ điều quan trọng gì đó trong quan hệ với nhau. P§w iời ước."]}, {"tu": "ước", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thưởng dùng không có chủ ngữ). Đoán định một cách đại khái, 7hứa rHỘÔng ước khoảng hai sào. Ước cự li bằng mắt. Một người ước bổn mươi tuổi."]}, {"tu": "ước ao", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như ao ước."]}, {"tu": "ước chung", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Ước đồng thời của nhiều đại lượng."]}, {"tu": "ước chừng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thưởng dùng không có chủ ngữ). 1 ớc vào khoảng. Cấy ước chừng hai mẫu. Em bé ước chừng mười tuổi, 2 (dùng phụ sau đg.), Đại khái, không thật chính xác, Nhớ ưóc chừng. Vẽ ước chừng."]}, {"tu": "ước định", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Định trước, theo thoả thuận với nhau, Gặp nhau vào ngày giờ đã ưóc định.", "Định chừng. Ước định khoản chỉ phí."]}, {"tu": "ước hẹn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(vch.). Như hen ước. h"]}, {"tu": "ước lệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc t.). Quy ước trong biểu hiện nghệ thuật, Nghệ thuật tuống có tính ước lệ rất cao. Sân khẩu ước lệ."]}, {"tu": "ước lược", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Rút gọn. Ước lược các số hạng đồng dạng. ước lượng đẹ. Đoán phỏng số lượng, dựa trên sự quan sát và tính toán đại khái, Lư lượng số người dự hội nghị, Chưa ước lượng được hết thiệt hại do cơn bão gây ra."]}, {"tu": "ước mong", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Như mong ước."]}, {"tu": "ước mở", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(và d.). Như mơ ước."]}, {"tu": "ước muốn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Mong muốn thiết tha, ước nguyện đẹ. Như nguyện óc."]}, {"tu": "tước số", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Số chia hết một số khác, 7, 3, 7 là các ước số của 21,"]}, {"tu": "ước số chung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ước số đồng thời của nhiều SỐ. 3 là ước số chưng của 12 và 30. Uc số, chưng lớn nhất (lớn hơn tất cả các ước số chung khác). ước thúc đp. (cù). Bó buộc, kìm hăm,"]}, {"tu": "ước tính", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tính áng chừng. Lúc tính trừ lượng của mỏ. Con số ước tính. Theo ước tỉnh."]}, {"tu": "ước vọng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc đg.). Điều mong muốn rất ướp thiết tha. Ước vọng hoà bình của nhân dân thể giới."]}, {"tu": "ươm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho mọc thành cây non để đem đi trồng ở nơi khác. Ươm hàng nghìn cáy phi lao. Vườn ươm\"*. Ươm bèo hoa đâu."]}, {"tu": "ươm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kéo sợi tơ từ kén cho vào nước đang sôi. Lò ươm. Lom tơ."]}, {"tu": "ướm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đặt thử vào để xem có vừa, có hợp không. Ướm giày. Mặc ướm thử. Uớm cảnh cửa vào khung.", "Nói thừ để thăm dò ý kiển xem có thuận không. Chưa đám nói thẳng ra, mới ướm ý. Chỉ mới ớm mà đã chối đây đấy. Câu hỏi tướm,"]}, {"tu": "tượn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Tôm, cả) không còn tươi nữa, bắt đầu có mùi hôi. Cá không ăn muối cá ươn (tng.).", "(kết hợp hạn chế), Không được khoẻ, hơi ốm (lối nói kiêng tránh). Cháu bé ươn mình. Anh thấy khó ở, ươn người.", "(ph.). Hẻn, kém. Đồ ươn, chẳng làm được việc gì."]}, {"tu": "ươn hèn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thấp kém vẻ bản lĩnh đến mức đáng khinh. 7:4 độ ươn hèn. Sống ươn hèn."]}, {"tu": "trơn ướt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. zf (láy),"], "tham_chieu": {"xem": "zf"}}, {"tu": "ườn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.). (Nằm) ở tư thể duỗi dài người ra. Nằm ườn suốt ngày, chẳng làm gì. Uờn Người ra."]}, {"tu": "ưỡn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho ngực hay bụng nhô ra phía trước bằng cách hơi ngửa người về đẳng sau. tôn người. Uôn ngục. Đụng ưỡn ra.:"]}, {"tu": "tướn eo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tá đáng điệu uốn mình qua lại, cố làm ra vẻ mềm mại duyên đáng, nhưng thiếu tự nhiên, thiếu đứng đắn, Dáng đi ưỡn eo. tương; đẹ. 1 x. ươm,. 2 Làm cho trứng cả nở hoặc nuôi cá bột thành cá con để đem thả nuôi nơi khác. 4o ương cá. Vớt cá bột vê ương. ương; !. (Quả cây) ở trạng thái gần chín. Quả ổì ương, Chọn hái mấy quả ương ương."], "tham_chieu": {"xem": "ươm"}}, {"tu": "ương", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Gàn, cứ theo ý mình, không chịu nghe aÌ. Xgười đâu mà ương như thế, Dở dở ương ương *."]}, {"tu": "ương bướng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bướng, cứ làm theo ÿ mình (nói khái quát). Tỉnh ương bưởng. Đủa bé ương bưởng."]}, {"tu": "ương gàn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Gàn, không chịu nghe ai (nói khái quát). Thói ương gàn của ông đồ nho."]}, {"tu": "ương ngạnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bướng, không chịu nghe lời ai, Địa con ương ngan."]}, {"tu": "tướp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho mắm muối hay gia vị ngấm vào thịt hoặc cá sống để giữ cho được lâu hoặc để cho thêm ngon khi làm món ãn. Up thịt Cá ớp muối.", "(kng.; dùng phụ sau d.). Ướp lạnh (nói tắt), Thị ướp.", "Làm cho hương thơm urúp lạnh chuyển sang và thấm vào thức ăn uống. Chẻ ướp hoa nhài."]}, {"tu": "ướp lạnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cho vào tủ nước đá hoặc môi trường nước đá để giữ cho khỏi hỏng hoặc để cho thêm ngon. Đứa ướp lạnh, Thịt ướp lạnh."]}, {"tu": "ướt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở tình trạng có thấm nước hay có nước trên bể mật. 7zởi muza ướt áo. Mình mấy ướt đẫm mổ hôi. Cú¡ ướt không cháy. Đôi mắt! ướt (đẫm 1).", "(kng.; id.). Có chứa nhiều tình cảm uỷ mị, yếu ớt (thường nói vẻ văn thơ). Giọng văn rất ướt. ÍÍ Ly: wơrt trúi (ng. !; ÿ mức độ i0."]}, {"tu": "trớt át", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ướt nhiều và Eây cảm giác khó chịu (nói khái quát). Àfim dầm, đường sả ướt át, Tình cảm ướt át (b.),"]}, {"tu": "ướt đầm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ướt nhiều và đều khắp. Quản áo ướt đâm."]}, {"tu": "ướt mèm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Ướt đẫm và dính bết vào nhau. Đẩu tóc ướt mềm."]}, {"tu": "ướt nhèm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Ướt đầm. ướt rượt ¡. (ph.). Ướt đảm đến mức còn đọng lại nhiều nước, Đất còn ưở£ rượt. Đôi mắT tướt rượi."]}, {"tu": "ướt sữũng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ướt do bị ngâm lầu trong nước hoặc thấm đẫm nước. Quản áo tưới sũng. Đầu tóc ướt sũng. ướt sườn sượt t, x. trớt sượt (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "trớt sượt"}}, {"tu": "ướt sượt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.; thường dùng ở dạng láy). Ước sũng. ⁄ Lảy: ưới sưởn sượt (ÿ mức độ nhiều). Quần Áo ướt sườn Sượt. ưu It. (cữ). Giỏi (trong hệ thống phê điểm để xếp hạng: ưw, bình,;iuứ, tiệt, dùng trong học tập, thi cử ngày trước). Đỗ hạng sa. 1 d- (ng; kết hợp hạn chế). Ưu điểm (nói tải). Nêu rõ cả tu lẫn khuyết."]}, {"tu": "ưu ái", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thương yêu và lọ lắng cho. Lớn (2n trong sự ưu di của gia đình, Tấm lòng ưu ái của người thầy thuốc đối với người bệnh,"]}, {"tu": "ưu du", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cù). Thư thả, nhàn hạ."]}, {"tu": "wu đãi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dành cho những điều kiện, quyền lợi đặc biệt hơn, so với những đối tượng khác. Chứng sách ư đãi trí thức, Một vùng đất được thiên nhiên ưu đãi (b.)."]}, {"tu": "ưu điểm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ tốt, chỗ hay. Máy cái tiển có nhiều tru điểm. Phát huy tru điểm.:"]}, {"tu": "ưu khuyết điểm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Ưu điểm và khuyết điểm (nói gộp)."]}, {"tu": "ưu phiển", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Lo buồn. Nỗi uw phiển. ưu sầu đẹ. (cũ; íd.). Nhự /o buản (nhưng nghĩa mạnh hon),"]}, {"tu": "ưu thắng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Ở thế hơn hẳn, Địa vị ưu thẳng."]}, {"tu": "ưu thế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thế mạnh hơn. Giành ưu thế. Chiếm ưu thế, Ưu thế quân sự."]}, {"tu": "ưu thời mẫn thể", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Lo lắng việc đời và đau lòng trước thời thể, Một nhà nho ưu thời mẫn thể,"]}, {"tu": "ưu liên I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thưởng dùng phụ trước đg.). Đác biệt trước những đối tượng khác, vi được coi trọng hơn. [7⁄4 điên nhận công nhân lành nghề vào làm. Được hưởng quyên tru tiên."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Cho được hưởng quyền ưu tiên trong một việc cụ thể nào đó. E2 điên cho gia đình liệt sĩ.:"]}, {"tu": "ưU trương", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có áp suất thẩm thấu cao hơn (thường nỏi về dung dịch có áp suất thẩm thấu cao hơn áp suất thẩm thấu của huyết thanh)."]}, {"tu": "ưu tú", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Vào loại có phẩm chất tốt đẹp, được đánh giá cao hơn cả. Phẩn nữ tr: tú, Tác phẩm trụ tú. Nghệ sĩ trụ tú”, ưu tư đẹ. Lo nghĩ, Vé mặt tư tư, Lúc nảo cũng tru tư sẩu não,"]}, {"tu": "ưư việt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tốt đẹp hơn hẳn, vượt lên trên những cái khác về giá trị tính thần và hiệu quả mang lại. Tính ưu việt của chế độ dân chủ, v,V[“v£\", hoặc “vờ” khi đánh vần] Con chữ thứ hai mươi bảy của bảng chữ cái chữ quốc ngữ, viết phụ Am “v”. V 1 Vọlt (von), viết tắt. 2 Chữ số La Mã: 5. V.A.C x. VAC. V.V. cv. V.V... (vân vân, viết tất; dùng sau một sự liệt kê). Và còn nữa, không thế kể ra hết. Các đả dùng gia đình như bản, ghế, giường, tú, v.v. va: đg. Đụng mạnh (thưởng là đột nhiên, không cố ý). Đâu va vào tưởng. Đụng người nọ, va người kia. Hai hàm răng va vào thaw lập cập."], "tham_chieu": {"xem": "VAC", "cung_viet": "V"}}, {"tu": "va", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.; kng.). Như vá,"]}, {"tu": "va chạm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Va vào nhau (nói khái quát). Tiếng bàn ghế va chạm nhau lộc cộc.", "(hoặc d.). Có những biếu hiện không nhất trí, mâu thuẫn trong quan hệ tiếp xúc với nhau. Ứa chạm về quan điểm. Những va chạm trong công tác.", "Như động chạm. Quyền lợi bị va chạm. “va-dơ-lIn” x. vaselin. va đập đẹg. (vả d.). Va chạm mạnh. Öjàng dễ vỡ, tránh va đập. Có va đập với tực tổ mới có kinh nghiệm (b.}. va gỗng x. vagông. va lÌ x. vaii, “va-nf” x. vani."], "tham_chieu": {"xem": "vaselin"}}, {"tu": "va quệt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Phương tiện giao thông) va chạm nhẹ, thường không gây thiệt hại nặng, Ứ va quệt xe máy, “Va-rd” x. varơi, “Vva-rơi” x, varơi."], "tham_chieu": {"xem": "varơi"}}, {"tu": "va vấp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đụng mạnh vào khi đang đi, do không chú ý (nói khái quát). Trời ứối, đi lại hay va vấp.", "(hoặc d.). Gặp trở ngại, khó khăn trong hoạt động, công tác, do còn non nóớt, thiểu kinh nghiệm nên đã không lường trước được. Còn trẻ nên hay va vấp. Gặp nhiễu va vấp trong cuộc sống. và: d. (cù). Vài. Ai về tôi gửi thư ra, Gửi dăm câu nhớ, gửi và câu thương (cả.)."]}, {"tu": "và", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng đùa đưa cơm cùng thức ăn từ bát vào miệng. và; I k. 1 Từ biểu thị quan hệ liên hợp giữa hai sự vật, hiện tượng, quá trình, tính chất cùng loại, cùng phạm trù, 7i và nó. Nó biết tiếng Hán và tiếng Nhật. Mưa to và gió lớn. Nói và làm ải đôi với nhau. Nhà rộng và mát. 2 (dùng ở đầu phân câu sau). Từ biểu thị điều sắp nêu ra là điểu nói thêm để nhấn mạnh mức độ cao hoặc ý nghĩa khẳng định của điều vừa nói đến. Nó biết tiếng Thái, và nói khá thạo, Nó thi để, và đỗ rất cao, Tôi nhắc anh, và xin nhở cho đây là lần cuối cừng. 3 (dùng ở đầu phân câu sau). Tử biểu thị điều sắp nêu ra là điều xảy ra, diễn ra tiếp theo điều vừa nói đến, nhiều khi là kết quả, hậu quả. Lắng nghe, và khê gật đầu. Mưa to, và đường sả ngập hết."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["(thường dùng ở đầu câu hoặc đầu phân câu). Từ biểu thị ý nhấn mạnh vào ý nghĩa kết luận của điểu nêu ra. Và rồi anh đồng ý chứ? Và thế là hết. Và do vậy cần phải thận trọng hơn. và/hoặc k. Và hay là hoặc. Những œẻ mổ cói cha và/hoặc mẹ (mô côi cha và mẹ, hay là mổ côi cha hoặc mồ côi mẹ)."]}, {"tu": "vả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây cùng họ với sung, lá to, quả lớn hơn quả sung, ăn được. Lỏng vá cũng như lòng sung”."]}, {"tu": "vả", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tát mạnh (thường vào miệng). V4 cho mấy cái."]}, {"tu": "vả", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(ph.; kng.). Anh ta, ông ta (nói về người cùng lứa hoặc lớn tuổi hơn không nhiều, với ý không khinh, không trọng). Tói vừa gặp vá hôm qua."]}, {"tu": "vả", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(¡d.). Như vá iại. Tôi không thích, vả cũng không có thì giờ, nên không đi xem. Không ai nói gì nữa, vá cũng chẳng còn có chuyện gì để nói."]}, {"tu": "và chăng", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Từ biếu thị điều sắp nêu ra là thêm một lẽ thuyết mỉnh điều vừa nói đến là phải, vì với giả thiết không thế thì cũng chẳng hơn gì. Tái không đi, vd chăng có đi cũng vô ích. Đảnh nó làm gì tội nghiệp, vả chăng việc cũng đã rồi (có đánh nó cũng thể thôi).", "Như vá lại."]}, {"tu": "vả lại", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Từ biểu thị điều sắp nêu ra là thêm một lẽ thuyết minh khẳng định cái ý chính muốn nói. Khuya rồi, vá lại anh đang mệt, nên đi ngủ thí hơn. Tôi không Ái, vá lại cũng đã muộn rồi. Trời muốn mưa, vả lại nắng cả thẳng rồi còn gì."]}, {"tu": "vã", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vỗ nhẹ, đập nhẹ cho thấm ướt, Vốc nước vã lên mặt cho tỉnh ngủ. vã 1094"]}, {"tu": "vã", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Toát ra, đổ ra nhiều (thường nói về mồ hi). Mô hói vã ra như tắm. Sợ vã cá mỏ hồi. Nói vã bọt mép *."]}, {"tu": "vã", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(dùng phụ sau đg., kết hợp hạn chế), 1 (Ăn) chỉ toản thức ăn, không ăn cùng với cơm. Ấn vã cá. 2 (Đi lại) trên bộ và không có phương tiện (thường là đường dài, vất vả). Đi vã hàng chục cây số. Không có xe nên phải gánh vã. 3 (Nói năng) kéo dài mà không có nội dung, không có mục đích thiết thực. Nói chuyện vã suốt đêm, Chữi và. Nói khan nói vã*."]}, {"tu": "vá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Cun cút, Đầu để vá."]}, {"tu": "vá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["¡ Đồ dùng để xúc đất đá, thường làm bằng sắt, hình giống cái xẻng. 2 (ph.). Môi, Cái vá múc canh, vá, I đg. Làm kín chỗ bị rách, bị thủng, bị hở bằng cách phủ lên một mảnh, một lớp và làm cho dinh chặt, gắn chặt vào. Áo rách khéo vả hơn lành vụng may (tng,). Sâm xe đạp thủng, phải vả. Vá đường, Cấy vá đồng."]}, {"tu": "TH", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Súc vật) có một vài mảng lông khác màu với lông toàn thân, Ä#ẻo vá. Chó vàng vá trắng. vá, (ph., id,), x. goả. vá chẳng vá đụp Vá đắp chồng chéo nhiều lớp, miếng nọ lên miếng kia. -"], "tham_chieu": {"xem": "goả"}}, {"tu": "vá quảng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). (Áo dài kiểu cũ) đã vá thay vai và một phần ống tay bằng vải khác. Áo vá quảng."]}, {"tu": "vá víu I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vá nhiều chỗ và không cẩn thận (nói khái quát). Vả ví chiếc áo rách."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Gồm nhiều phần không khớp với nhau, không đồng bộ, có tính chất chấp vá để đối phó tạm thời. Nhà cửa cũ nát, vá viu. Những kiển thức vá vu."]}, {"tu": "Vậy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tai hoạ bỗng dưng đến với một người nào đó. Đống dưng rước vạ vào thân. Sợ vạ lây. Mang vạ.", "(kết hợp hạn chế). Điều tội lỗi phải gánh chịu. Quan cả thì vạ fo (tng.). Tội tạ, vạ lay (tng.). Quyển rơm vạ đá*. Đố vạ.", "Hình phạt, thường bằng tiền, đối với người đã vi phạm tục làng thời phong kiến. Nộp vạ. Phạt vạ*. Ngá vạ\", Vậa x. bạ, vạ gÌ (mà) (Œkng.). Tổ hợp biểu thị ý phủ định đối với điều sắp nêu ra, cho rằng đó là việc không nên làm, vì chỉ có thể mang l���i điều không hay, không lợi cho bản thân. Ứạ gỉ sinh sự với nó."], "tham_chieu": {"xem": "bạ"}}, {"tu": "vạ miệng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Tai vạ đo nói năng không thận trọng gây nên. Đừng nóng nảy mà mắc vạ miệng."]}, {"tu": "vạ mồm vạ miệng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Như vạ miệng (nhưng nghĩa mạnh hơn)."]}, {"tu": "vạ vật", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.; dùng phụ sau đg.). Ở trạng thái để bừa bãi, không được bảo quản chu đáo. Dụng cụ làm xong để vạ vật ngoài mưa nắng, Vứt vạ vứt vật mỗi thứ một nơi.", "Ở trạng thái bạ đâu ngồi (hoặc nằm) đó, gặp đâu hay đó, do không được chủ ý, chăm nom đến hoặc do điều kiện vật chất quá thiếu thốn. Nằm vạ vật. Ngồi vạ ngồi vật chờ tàu. Sống vạ vật nơi đầu đường xỏ chợ."]}, {"tu": "vạ vịt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Tai vạ không ngờ, tự đâu đến. Bông dưng phải cải vạ vịt. VAC cv. V.A.C. [vê-a-xẽ] (Vườn Ao Chuồng, viết tắt). d. Mô hình phát triển kinh tế gia đình trong nông nghiệp ở Việt Nam, kết hợp một cách khoa học trồng trọt với chăn nuôi."], "tham_chieu": {"cung_viet": "V"}}, {"tu": "vác ï", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mang, chuyển (thường !â vật nặng hoặc cổng kẻnh) bằng cách đặt lên vai. Vác cuốc ra đồng. Vai vác bỏ củi. Ăn no vác nặng,", "(kng.). Mang ra, đưa ra để làm việc gì đó. Vác rả đi chợ. Vác sách ra đọc.", "(thgt.). Tự mang thân mình đến (hàm ý tỉa mai, khinh bì). Sao lại còn vác xác về đây. Đến bữa lại vác mồm về ăn."]}, {"tu": "IH", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp những vật rời, thưởng là vật dài, được bó lại để vác trong một lần. Ä⁄đz vác nứa."]}, {"tu": "vác mặt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I (thgt.). Tự minh đi đến một nơi nào đó (hảm ý khinh bỉ). Đừng có mà vác mặt đến đây, Đi đâu mà giờ mới thấy vác mặt về? 2 (kng.). Vênh mặt lên, tỏ ý coi thường người khác. Bỏ fhỏi vác mặt lên với mọi người, “Vác-Xin” x. vaccin."], "tham_chieu": {"xem": "vaccin"}}, {"tu": "vạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim có chân cao, cùng họ với diệc, cò, thường đi ăn đêm, kêu rất to."]}, {"tu": "vạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng để nấu, giống cái cháo lớn và sâu. Vạc đdâấu*.", "Đỉnh lớn, Đúc vạc đồng. (Thế) chân vạc*."]}, {"tu": "vạca", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Giát (giường), cũng dùng để chỉ giường có giát tre, gỗ. Vạc giường. Bộ vạc tre."]}, {"tu": "vạc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Than, củi) ở trạng thải:cháy đã gần tàn, không còn ánh lửa. Than trong lò đã vạc dần. Bếp đã vạc lửa."]}, {"tu": "vạc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho đứt, lia ra bằng cách đưa nhanh lưỡi sắc theo chiều nghiêng trên bề mặt. Vạc cỏ. Thân cây bị vạc nham nhỏ. Hết nạc vạc đến xương”."]}, {"tu": "vạc dầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vạc đựng dầu đang sôi để thả người có tội vào, thi hành một hình phạt thời phong kiến. vaccln cv, vacxin. d. Yếu tố gây bệnh đã giảm độc tính, đưa vào cơ thể để tạo miễn dịch, chủ động phòng bệnh. Chứng vaccin đậu mùa. Uống vaccin bại liệt, Tiêm vaccin tả,"]}, {"tu": "vách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["¡ Bức làm bằng vật liệu nhẹ nhự tre, gỗ, v.v., để che chắn hoặc ngăn cách trong nhà. Trát vách. Vách gỗ. Nhà tranh vách đất, 2 Bá mặt dựng đứng bằng đất, đá, v,v,, thường có tác dụng che chắn, ngăn cách. Vách núi. Vách hẳm. Vách giếng."]}, {"tu": "vạch I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tạo thảnh đường, thánh nét (thường là khi vẽ, viết). Vạch một đường thẳng. Vạch phấn đánh dấu.", "Gạt sang một bên để có được một khoảng trống, để lắm lộ ra phản bị che khuất. Vạch rào chui ra. Vạch vú cho con bú. Vạch một lối đi qua rùng rậm.", "Làm lộ ra, làm cho thấy được (thường là cái không hay, muốn giấu kín). Vạch tội. Vạch ra sai lắm.", "Nếu ra, làm cho thấy rõ để theo đó mà thực hiện, Vạch kế hoạch. Vạch chủ trương. nói l H ở.", "Đường nét (thường là thẳng) được vạch ra trên bể một. Những vạch chỉ xanh đó. Vượt vạch cẩm.", "Dụng cụ của thợ may, thường bằng xương, dùng để kẻ đường cắt trên vải, vạch áo cho người xem lưng Vỉ hành động tự để lộ cải không tốt, không hay trong nội bộ cho người ngoài biết. ¬ vạch lá tìm sâu Như ö2¿ lông fìm vết."]}, {"tu": "vạch mặt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho lộ rõ bộ mặt thật xấu xa, để mọi người khỏi lắm ` Vạch mặt bọn làm ăn phi pháp. Vạch mặt kẻ ném đả giấu tay."]}, {"tu": "vạch trần", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho mọi người thấy rõ, lâm lộ ra hết cái sự thật xẩu xa đang được che giấu. Vạch trần bộ mặt giá nhân giả nghĩa. Vạch trần đm mưu thâm độc. vacxin x. vaccin, Vagông cv. va gông. d. (cũ). Toa (xe lửa)."], "tham_chieu": {"xem": "vaccin", "cung_viet": "va gông"}}, {"tu": "vai", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Phần cơ thể nối liền hai cánh tay (hoặc hai chân trước ở thú vật) với thân. Khoác túi lên vai. Miếng thịt vai (của lợn, bỏ, v.v.).", "Vai của con người, coi là biểu tượng của thứ bậc trên dưới trong quan hệ gia đình, họ hàng. ứ tuổi, nhưng là vai chị. Vai cháu. Vai trên,", "(kết hợp hạn chế). Vai của con người, coi là biểu tượng của sức lực, Chung vai gảnh vác công việc. Kẻ vai chiến đấu. Sức dài vai rộng*.", "Bộ phận của áo, che hai vai. Ảo vá vai.", "Bộ phận của một số vặt, giống như hình cái vai hoặc có tác dụng gánh, đỡ như cải vai, Ứz¡ lọ. Vai cây*.", "Nhân vật trong kịch bản được điển viên thể hiện trên sân khấu hoặc trong phim. Vai chính trong vở kịch. Đồng vai hẳ trong vở chèo."]}, {"tu": "vai cày", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Ách (mắc trên vai trâu bò), vái"]}, {"tu": "vai trò", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tác đụng, chúc năng trong sự hoạt động, sự phát triển của cái gì đó. Vai trò của Người quản Ìi, Giữ một vai trò quyết định. val u thịt bắp Cơ thể to khoẻ, nhưng thô kệch, do lao động nhiều và nặng; thường dùng để chỉ hạng người chỉ biết có lao động chân tay, không có trí thức (hàm ÿŸ coi khinh, theo quan niệm cũ)."]}, {"tu": "vai vế", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(kng.). 1 (¡d.). Thứ bậc trên dưới trong quan hệ gia đỉnh, họ hàng. 2 Vị trí cao, quan trọng trong xã hội, do chức vụ, cấp bậc hay quyền lực mà có (nói khải quát). Các nhân vật có vai về trong tỉnh. Những người vai vế trong làng. Có vai có vế (kng,)."]}, {"tu": "vải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số ước lượng không nhiều, khoảng hai, ba. hà có vài người, Nói vài câu,"]}, {"tu": "vài ba", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hai hoặc ba (nói về số lượng ít, không xác định). Nói vài ba câu chuyện."]}, {"tu": "vải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây ăn quả, lá kép lông chim, quả có vô sẵn sùi màu đỏ nâu, hạt có cùi màu trắng, nhiều nước,"]}, {"tu": "vải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hàng dệt bằng sợi bông, thường thô, phân biệt với hàng tơ lụa. V4 mộc, Những người quấn nâu áo vải (nông dân, người lao động nghẻo thời trước).", "Hàng đệt bằng các loại Sợi (nói khái quát), Cứa hàng vải. Vải pha nyÌon. Vải bổ. Tiếng the thẻ như xé vải,"]}, {"tu": "vải bò", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vải rất đày, chuyên dùng để may quần áo bỏ bỏ,:"]}, {"tu": "vải giả đa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hàng chế biến bằng hoá chất có cốt bằng vải, trông giống như đa, dùng thay cho da. Chiếc vali vải giá da, vải nhựa d, (kng.). Vải nylon."]}, {"tu": "vải thiểu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vải hạt nhỏ, cùi dây và ngọt. vải thưa cha mắt thánh Vị trường hợp che giấu chỉ là uống công trước người nhận xét tỉnh,"]}, {"tu": "vải vóc", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Hàng đệt để may mặc; vải (nói khái quát). Mhu cầu về vải vóc,"]}, {"tu": "vãi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đàn bà có tuổi chuyên đi chùa lễ Phật.", "Người đản bà theo đạo Phật, ở giúp việc cho nhà chùa.", "(ph.). Sư nữ."]}, {"tu": "vãi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ném rải ra nhiều phía trên một điện tích nhất định (thường nói về Vật có đạng hạt nhÖ). ƒä/ hạt giống. Vãi ngô cho gà ăn. Muỗi nhiều như vãi trấu. 2 trạng thái rơi lung tung ở nhiều chỗ (thường nói về vật có đạng hạt nhỏ). Nhật cơm rơi vải dưới đất. Không để vãi một hạt thóc, cong rơm. 3 (kng.), Đề rơi ra, chảy ra do cơ thế không điều khiển, không kiểm chế được. Cười vãi nước mắt. Sợ vải đái."]}, {"tu": "vái", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). Chấp tay giơ lên hạ xuống, xvưw đồng thời cúi đầu, đề tỏ lòng cung kinh thạo nghỉ lễ cũ hoặc để cầu xin thánh, Phật. ƒ⁄⁄4¡ chào t biệt. Vái trời khấn Phật. Vái lấy vải đế, Lễ đị bổn lạy, hai vải,"]}, {"tu": "Vậi", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Đỗ đựng bằng sảnh, gốm, hình trụ, lòng sâu. Vại nước. Vai cà.", "(kng.). Cốc vại (nói tắt), Uổng một vại bịa. VaÏÏ cv. va j. d. Đồ đựng hành ]i, thưởng lắm bằng da, hình khối chữ nhật có quai xách. vals cv, van. d. Điệu vũ, nhịp 3⁄4 uyển chuyến, mỗi cặp nháy vừa quay vòng tròn vừa di chuyển,"], "tham_chieu": {"cung_viet": "va j"}}, {"tu": "vam", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ chuyên dùng với cấu trúc. thích hợp có thể bám vào các chỉ tiết để tạo lực khi tháo hoặc lắp các chí tiết máy gắn với nhau bằng trục và lỗ, Đùng vam để tháo vòng bi. Vam phả khoá,"]}, {"tu": "Vảm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngã ba sông rạch, nơi rạch chây ra sông hoặc sông con chảy ra sông lớn, Vàm sông."]}, {"tu": "vam vỡ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["To lớn, nở nang, rắn chắc, toát lên vẻ khoẻ mạnh. Thán hình vạm vỡ. Đôi cảnh £ay vậm vỡ,"]}, {"tu": "van", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Chỉ tiết hay kết cấu để điều chỉnh lưu lượng khí, hơi hay chất lồng trong máy móc và ống dẫn, Van: x. vaïs,"], "tham_chieu": {"xem": "vaïs"}}, {"tu": "van", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói khẩn khoản, thiết tha và nhún nhường để cầu xin sự đồng ý, đồng tỉnh, Pan tha tội. Van mãi mới vay được ít tiển.", "(ph.). Kêu. Gặp khó khăn không van. Van âm lên."]}, {"tu": "van an toàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Van tự động điều chỉnh áp suất trong bình hoặc hệ thống kín, như nồi hơi, thiết bị khí nén, v.v."]}, {"tu": "van lạy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tự hạ mình cầu xin một cách nhẫn nhục. Van lay xin tha tội chết, van lơn đe. Cầu xin một cách khẩn khoản, Giọng van lơn. Nhìn bằng đôi m‡ van lơn,"]}, {"tu": "van nài", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cầu xin một cách tha thiết, dai dẳng,"]}, {"tu": "van vái", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Như van lạy."]}, {"tu": "van vỉ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cầu xin một cách khẩn khoản, tha thiết."]}, {"tu": "van xin", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cầu xin một cách khẩn khoản, nhẫn nhục."]}, {"tu": "vàn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Ruộng) ở độ cao trung bình, it bị hạn hoặc ứng, dễ canh tác, Chán ruộng vàn."]}, {"tu": "vẫn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điệu hát giọng buồn, thường để than khóc. Z##4 vấn."]}, {"tu": "vẫn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hay t.). Có số lượng đã giảm đi dẫn đến mức chỉ còn lại không đáng kể, không còn đông, nhiều như lúc đầu, Chợ đã vân người. Đến chiều cửa hàng mới vấn khách, Công việc đã vấn."]}, {"tu": "văn ca", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ; id,). Bài ca để than khóc người chết.:"]}, {"tu": "vấn cảnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.), Cảnh về già."]}, {"tu": "văn cảnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đến ngắm cảnh đẹp. Vân cánh chùa Hương, Khách vân cảnh."]}, {"tu": "văn hổi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho trờ lại tỉnh trạng bình thường như trước, Văn hỏi trật tự. Văn hải hoà bình,"]}, {"tu": "ván", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Tấm gỗ phẳng và mỏng. 7m ván, X¿ ván đóng thuyển. 3 (kng,). Quan tải, Cổ ván, Đáng ván. 3 Đô gỗ làm bằng mấy tấm ván ghép lại kê trên mễ, dùng để nằm. đó ván."]}, {"tu": "vắn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ dùng để chỉ từng lần được thua trong một số trò chơi hoặc môn thể thạo, Bỏ dở ván bài. Thua ba vấn cò: Đảnh hai ván bỏng bàn, ván đã đóng thuyển (củ). Vi người con gái đã lấy chồng (hàm ÿ không còn cỏ khả năng có quan hệ tỉnh yêu, hôn nhân với ai khác nữa)."]}, {"tu": "ván khuôn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Copfa,"]}, {"tu": "ván ngựa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Ván để nằm."]}, {"tu": "ván thiên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tấm vản làm nắp quan tài, ván thôi đ, Ván quan tài bỏ ra sau khí cải táng."]}, {"tu": "Vận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số đếm, bằng mười nghìn, Một vạn bạc. Hàng vạn.", "Số lượng rất lớn, không xác định được. Trăm Hgười bẢn Vạn người mua, Đưởng đài vạn dặm, Vạn; d,", "Làng của những người làm nghề đánh cá, thường ở trên mật sông. Fan chải.", "(ph,). Tổ chức gồm những người cùng làm một nghề. Vạn buôn. Vạn xe. Vạn cây. vạn bất đắc dĩ t, Như bẩ? đắc đi (nhưng nghĩa mạnh hơn), Biện pháp vạn bất đắc dĩ."]}, {"tu": "vạn bội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; trtr.). Muôn lần, không kể xiết (thường dùng trong lời cảm ơn). Đội ơn vạn bội."]}, {"tu": "vạn cỗ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Muôn đời. ưu danh vạn cổ."]}, {"tu": "vạn đại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Muôn đời. Mới thử vạn đại."]}, {"tu": "vạn hạnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; ke.), Rất may mắn. Gặp được ngài, thật là vạn hạnh.:"]}, {"tu": "vạn năng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cỏ nhiều công dụng, có thể dùng vào nhiều việc khác nhau, Dụng cụ vạn năng, Một con người vận nỡng (kng). +"]}, {"tu": "vạn nhất", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Từ biểu thị điều Sắp nêu ra là giả thiết về điều không hay nào đó mà biết là rất ít có khả năng xây ra, Vạn nhất có điều gì thì đánh điện ngay về."]}, {"tu": "vạn niên thanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thuộc họ ráy, lá luôn luôn xanh tốt, thường trồng trong nước để lảm cảnh. vạn sự khởi đầu nan Mọi việc lúc bắt đầu làm đều có khó khăn (hảm ÿ vượt qua được thì sẽ làm được), vạn sự như ý Mọi việc đều nhự ý muốn, đều tốt lành (thưởng dùng trong lời chúc). vạn thọ: đg. (cũ). Sống lâu muôn tuổi (thường dùng làm lời chúc mừng tuổi thọ vua chúa). Lễ vạn 2o (lễ mừng thọ vua). vạn thQ; x. các vạn thọ."], "tham_chieu": {"xem": "các vạn thọ"}}, {"tu": "vạn toàn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Hoàn toàn về cả mọi mật. Đó mới là kế vạn toàn."]}, {"tu": "vạn tuế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tuế cỏ lá hình lông chim dải, lá chét cứng và nhọn đần, thường trồng làm cảnh."]}, {"tu": "vạn tuế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Muôn năm, muôn tuổi (thường dùng trong lời tung hô, chúc tụng). Tung hô Vạï! tuế. vạn vật ở. Mọi vật trong tự nhiên (nói khái quát). Vạn vật biển chuyển không ngừng."]}, {"tu": "vạn vật học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù), Tự nhiên học."]}, {"tu": "vang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỡ có nhiều gai, hoa vàng, quả cứng, gỗ màu đỏ, thường dùng để nhuộm. Đở như vang, vàng như nghệ."]}, {"tu": "vang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Rượu vang (nói tắt). Vang trắng. Vang đỏ. vang; đẹg. (hoặc t.). Có âm thanh to truyền đi đội lại mạnh và lan toả rộng ra xưng quanh. 7?ểng cười vang khắp gian phòng. Giọng hát trâm mà vang. Sẩm nổ vang trời."]}, {"tu": "vang dậy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vang lên mạnh mẽ, như làm rung chuyển cả không gian. Tiếng hò reo vang dậy. Tiếng vỗ tay vang dậy khắp hội trường. Lời kêu gọi vang đậy núi sông (b.). -"]}, {"tu": "vang dội", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vang và đội lên mạnh mẽ, truyền đi rất xa, rất rộng. Tiếng hoan hô vang dội quảng trường. Chiến công vang dội (b.)."]}, {"tu": "vang động", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vang lên và làm náo động. Tiếng trống, tiếng mõ vang động khắp thôn xóm."]}, {"tu": "vang lừng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vang lên và truyền đi rất xa, như ở đâu cũng nghe thấy. Tiếng hát vang lừng. Tiếng tầm vang lừng khắp thế giới. vang mình sốt mẩy x. váng mình sốt mấy."], "tham_chieu": {"xem": "váng mình sốt mấy"}}, {"tu": "vang vọng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vang tới, vọng tới từ xa. Nữi rừng vang vọng tiếng sẩm."]}, {"tu": "vàng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kim loại quý, mâu vàng óng ánh, không gỉ, dễ đát mỏng và kéo sợi hơn các kim loại khác, thưởng dùng làm đồ trang sức. Nhấn vàng. Quý như vàng.", "(dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp). Cái rất đáng quý, ví như vàng. Tấm lòng vàng. Ông bạn vàng.", "Đô làm bằng giấy giả hình vàng thoi, vàng lá để đốt cúng cho người chết theo tập tục dân gian (nói khái quát). Đất vàng. Hoá vàng."]}, {"tu": "vàng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có mảu như màu của hoa mướp, của nghệ. Lá vàng. Lúa chín vàng.", "(kết hợp hạn \"VNHÁC TUNNI chế). x. công đoàn vàng, nhạc vàng."], "tham_chieu": {"xem": "công đoàn vàng"}}, {"tu": "vàng anh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. &oảng anh, Chim thuộc bộ sẻ, cỡ lớn bằng chim sáo, lông màu vàng, hót hay,"]}, {"tu": "vàng bạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vảng và bạc (nói khái quát); thưởng dùng để chỉ những thứ quý giá. Vàng bạc châu báu.:"]}, {"tu": "vàng cho", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có mảu vàng tươi, trông loá mắt,"]}, {"tu": "vàng cốm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vàng ở dạng hạt, mảnh vụn,"]}, {"tu": "vàng diệp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Vàng lá."]}, {"tu": "vàng đá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Như đá vàng. Tấm lòng vàng đả."]}, {"tu": "vàng đen", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Than, hoặc dầu mỏ (hàm ÿ là những thứ rất quỷ)."]}, {"tu": "vàng ệch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có màu vàng đục nhọt nhạt, trông tất xấu. Nước da vàng ệch. Ngọn đèn dâu tù mủ, vàng ệch. Nẵng chiều vàng ệch."]}, {"tu": "vàng họa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vàng để đốt cúng cho người chết, có dán hỉnh hoa bằng giẩy kinh,"]}, {"tu": "vàng hoe", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có màu vàng nhạt, nhưng tươi và ánh lên, Xăng vàng hoe."]}, {"tu": "vàng hồ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vàng để đốt củng cho người chết."]}, {"tu": "vàng hực", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có mảu vàng đậm, tươi ánh lên, Con cá nướng vàng hực. Ảnh nắng vàng bực lúc hoàng hôn."]}, {"tu": "vàng hươm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có màu vàng tươi và đều, nhìn đẹp mắt. Sợ thuốc lá vàng hươm."]}, {"tu": "vàng hườm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như vàng hươm."]}, {"tu": "vàng khè", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có màu vàng sẫm, tối, không đẹp mắt, Tờ giấy cũ vàng khẻ,"]}, {"tu": "vàng khé", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Có màu vàng chói mắt, nhìn khó chịu. 4i nhưộm màu vàng khó như nghệ."]}, {"tu": "vàng lá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vàng nguyên chất ở đạng lá rất mỏng,", "Giấy giả hình vàng lá để đốt cho người chết."]}, {"tu": "vàng tụi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh virus hại lúa do một loại rầy xanh truyền bệnh, làm cho lá lúa vàng dần và khóm lúa lụi đi."]}, {"tu": "vàng lưới", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Bộ lưới gồm nhiều tấm, có phao, chỉ, đùng để đánh bắt cá và các hải sản khác,"]}, {"tu": "vàng mã", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vàng và mã, đồ làm bằng giấy để đốt cũng cho người chết theo tập tục dân gian (nói khái quát). Đố? vàng mã."]}, {"tu": "vàng mười", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vàng nguyên chất."]}, {"tu": "vàng ngọc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vàng và ngọc; dùng để ví cái hết sức quý giá. Tñì giờ là vàng ngọc. Những lời Vàng ngọc."]}, {"tu": "vàng ối", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có màu vàng đậm và đều khắp. Cánh đồng lúa chín vàng ối."]}, {"tu": "vàng ròng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vàng có độ tính khiết cao, trước kia được dùng để chế tạo đồ trang sức."]}, {"tu": "vàng rộm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có màu vàng sẵm, pha sắc đỏ, đều YäDE son và khắp cả. Nong lén vàng rộm. Mẻ bảnh rán Vàng rộm."]}, {"tu": "vàng son", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất liệu trang trí làm cho đẹp vả bến, như vàng và son (nói khái quát); thường dùng (vch.) để ví sự đẹp đề rực rỡ. Đẹp vàng S0n, ngon mật mỡ (tng,)."]}, {"tu": "Vàng tâm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây to mọc ở rừng, củng họ với BiỔi, gỗ tàu vàng, thở mịn, không bị mối mọi. Chiếc quan tài vàng tâm."]}, {"tu": "vàng tây", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hợp kim của vàng với một ít đồng."]}, {"tu": "Vàng võ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có sắc da vàng trên gương mặt hốc, hác, trông ốm yếu, bệnh tật. Nước da vàng võ vỉ sốt rét. Gương mặt vàng võ."]}, {"tu": "vàng vọt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có màu vàng nhợt nhạt, vẻ yếu ớt, Nắng chiểu vàng vọt. Người xanh xao vàng vọt."]}, {"tu": "vàng xuộm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như váng ối. Lúa chín vàng xuÔm."]}, {"tu": "vãng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Đến tham nơi nảo đó. Đi vãng cảnh chùa Tương. Khách vãng chùa. vãng lai đp. (Người) qua lại (thường để thăm viếng). Khách vãng lai."]}, {"tu": "vắng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I1 Lớp mỏng kết đọng trên bể mặt của một chất lỏng. Váng đầu. Mỡ đóng vắng. Mặt ao nổi váng. 2 (ph). Mạng (nhện). Qué: vắng nhện."]}, {"tu": "vắng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái hơi chóng mặt, khó chịu trong người. Bị váng đâu, sổ mũi, Đầu váng mắt hoa. Váng mình khó ở,"]}, {"tu": "vắng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dùng phụ cho đg.). Vang to lên đến mức làm chói tai, khó chịu, #f4£ váng lên. Tiếng chó súa váng lên.", "Có cảm giác nhự không cỏn nghe được Bì, đo bị tác động của âm thanh có cường độ quá mạnh. Tiếng gào (hét nghe vắng cả tại. l vắng mình sốt mẩy cn. vang mình sốt mái, Một mỏi, đau ổm, cảm thấy khỏ chịu trong người, Con lành con ở cùng bà, Váng mình sốt mấy con ra ngoài đường (cd.)."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "vang mình sốt mái, Một mỏi, đau ổm, cảm thấy khỏ chịu trong người, Con lành con ở cùng bà, Váng mình sốt mấy con ra ngoài đường (cd"}}, {"tu": "vắng vất", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái hơi chóng mặt, khó chịu trong người; váng (nói khái quát), Ngu dậy, thấy đầu váng vất. Vắng vất cả người."]}, {"tu": "vanh vách", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(đùng phụ sau đg.). (Nói, đọc) thông thạo, rõ ràng, trôi chây một cách đáng ngạc nhiên. Xế vanh vách tên từng người trong các nhà. Em bé cẩm quyển sách đọc vanh vách, Nhớ vanh vách (nhở đến mức có thể nói ra vanh vách). vành; I đ. 1 Vòng tròn bao quanh miệng hay ở phần ngoài cùng của một số vật để giữ cho chắc, Vành thủng. Vành nón. 2 Bộ phận vòng tròn bằng gỗ hoặc kim loại của bánh xe. Vành bánh *e bò. Nẵn lại vành xe đạp. 3 Bộ phận ngoài cùng bao quanh một số vật, Ä⁄#ù rộng vành. Vành lai. Những l6côt ở vành ngoài một vị trí. 4 (kết hợp hạn chế). Từ dùng để chỉ một số loại vật có hình tròn. ảnh khăn trắng trên đấu. Vành trăng (vch.).:"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Căng tròn ra, mở tròn ra. Vành mắt ra để tra thuốc. Vành tai ra mà nghe."]}, {"tu": "vành", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Cách, mánh khoé. Đã mọi vành."]}, {"tu": "vành đai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dải đất bao quanh một khu vực, về mặt quan hệ đối với khn vực ấy. Vành đại thục phẩm của thành phố (vành đai cung cấp thực phẩm cho thành phố). Vành đại cây chắn gió. Lập vành đai phòng thủ,"]}, {"tu": "vành đai du kích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ sở du kích bao vây căn cứ đối phương."]}, {"tu": "vành đai trắng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vùng quân đội đuổi hết đân hoặc phá trụi quanh đồn bốt để đễ kiểm soát, bảo vệ."]}, {"tu": "vành khuyên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn, chim khuyên. Chìm nhỏ thuộc bộ sẻ, lông màu xanh nhạt, mắt có vảnh lông trắng hình khuyên, ăn sâu bọ. vành móng ngựa d, Cái chắn hình móng ngựa đặt trong phòng xử án để bị cáo đứng trước toà. Bị đưa ra trước vành tróng ngựa (bị đưa ra xét xử)."]}, {"tu": "vành vạnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả đáng vẻ tròn đều và đây đặn. 7rảng rằm vành vạnh. Mặt em bé tròn vành vạnh. vành (ph.). x, vểnử,."]}, {"tu": "vani", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây leo thuộc họ lan, trồng để lấy quả chế bột thơm dùng trong việc làm bánh kẹo. Kẹo vani. vào Lớp. ï Di chuyển đến một vị trí ở phía trong, ở nơi hẹp hơn, hoặc ở phía nam trong phạm vị nước Việt Nam. Vào nhà. Rời đảo vào đất liền. ^e đi vào trung tâm thành phố. Từ Hà Nội vào Huế. 2 Bắt đâu trở thành người ở trong một tổ chức nào đó. Vào hội. Vào biên chế nhà nước. Vào tù. 3 Bắt đầu tiến hành, tham gia một loại hoạt động nào đỏ, hoặc (kết hợp-hạn chế) bước sang một đơn vị thời gian mới. Pào tiệc. Vào đảm. Vào việc mới thấy bìng túng.. Vào năm học mới. Vào hè. 4 Tỏ ta đã theo đúng, không ra ngoải các quy định. Vào quy củ. Vào khuôn pháp. Công việc đã vào nẩn nếp. 5 (dùng trước d., trong một vài tổ hợp làm phần phụ của câu). Ở trong khoảng thời gian xác định đại khái nảo đó. Vào dịp Tết. Vào lúc đang gặp khó khăn. 6 Thuộc một loại nào đỏ trong một hệ thống phân loại, đánh giá đại khái. A2: người thợ vào loại giải. Học vào loại trung bình. Vào loại biết điều, 7 (kng.; dùng sau đẹ.). (Học tập) thu nhận được, tiếp thu được. Có tập trung tư tưởng thì học mới vào. Đâu óc rối bời, đọc mãi mà không vào."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Từ biểu thị sự vật hoặc điều sắp nêu ra lả cái hướng tới, cái làm căn cứ cho hoạt động, cho điều vừa nói đến. Nhìn vào trong nhà. Quay mặt vào tường. Trông vào sự giúp đỡ của bạn. Nô lệ vào sách vở. Dựa vào. Hướng vào."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["I (ng.; dùng ở cuối câu hoặc cuối phân câu). Từ biểu thị ý yêu cấu người đối thoại hây làm việc gì đó với mức độ cao hơn, nhiều hơn. Ùàm nhanh vào! Mặc thật ấm vào kéo lạnh. 2 (kng.; thường dùng sau iắm hay nhiều, ở cuối câu hoặc cuối phân câu), Từ biểu thị ý phê phán, chê trách về một việc lảm thái quá, với hảm ý dẫn đến hậu quả không hay là đĩ nhiên. Chơi lắm vào, bây giờ thí trượt, Ấn kẹo cho lắm vào để bị đau bụng."]}, {"tu": "vào cẩu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Ví việc gặp may, có được mối làm án tốt, kiếm tiền dễ dàng. Gặp (úc vào cẩu, phất lên nhanh chóng. Có được mối làm đây là vào cầu rồi."]}, {"tu": "vào để", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mở đầu vấn để định nói, 8á: đầu nói là vào đề ngay. Lúng túng mãi, không biết nên vào đề như thế nào,"]}, {"tu": "vào hùa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Cùng theo nhau làm việc gì đó không tốt. Vào hùa với nhau để bắt nạt thằng bẻ, vào khoảng (dùng trước tổ hợp từ chỉ số lượng). Khoảng được xác định đại khái, gần đúng, Tàu đến ga vào khoảng tảm giờ tối. Có vào khoảng năm trầm người dự mitlinh. vào lỗ hà ra lỗ hổng Tả cảnh túng thiếu, có được đồng nảo lại tiêu hết ngay, không sao dành dựm được. vào luồn ra cúi Luôn cúi, quy luy (nói khái quát). Vào luồn ra cúi để mong được cất nhắc, vào mẩy đẹ. Bắt đầu đọng sữa để kết hạt (thường nói về lúa). Lứa đã trổ, một số đang vào mây. vào sinh ra tử (vch.). Xông pha nơi trận mạc nguy hiểm, trải qua những hoàn cảnh hiểm nghèo giữa cái sống và cải chết; vào sống ra chết. Đã từng vào sinh ra tà, đổ máu nơi chiến trường."]}, {"tu": "vào số", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ghi thành mục trên sổ sách để làm bằng, để tiện theo dõi. Vào số một công văn gửi đi. Khoản thu chưa vào số:"]}, {"tu": "vào tròng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mắc mưu, sa vào bẫy, Dự vảo tròng. vào tù ra tội (kng.). Bị tù hết lần này đến lần khác. Hoạt động cách mạng, phải vào tù ra tội. Vào tủ ra tội mà vẫn chứng nào tật ấy. vảy"]}, {"tu": "varơi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ảo khoác ngoải, ngắn trên đầu gối, thường bằng vải dày. Khoác chiếc varơi bằng đạ. vaselĩnt cv. uazolin. d. Hợp chất hữu cơ giống mỡ đặc, lấy từ dầu mỏ, dùng làm chất bôi trơn hay làm thuốc nẻ."], "tham_chieu": {"cung_viet": "uazolin"}}, {"tu": "vất I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Lệch sang một bên, tạo thành đường xiên chéo. Đèo vát đầu gậy. Lưỡi rìu mài vát một mặt. Cho thuyên chạy vát. I đẹ. (ở.). Như vại,. Vát nhọn đấu gậy. _ vạt: d. ! Thân áo. Sửa lại vạt do. Vạt trước. Vại sau. 2 Mảnh đất trồng trọt hình đãi dải. Vạr ruộng. Ma gieo thành từng vạt. Vạt đất trồng rau. Vạt rừng non. vạt; (ph.). x. vạc;."], "tham_chieu": {"xem": "vạc"}}, {"tu": "vạt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đêo xiên. VỨạ nhọn chiếc đòn xóc. Dùng dao vạt dừa,"]}, {"tu": "vafu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị tiền tệ cơ bản của Vannatu,"]}, {"tu": "Vay", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhận tiền hay vật của người khác để sử dụng với điều kiện sẽ trả lại bằng cái cùng loại ít nhất có số lượng hoặc giá trị tương đương. Vay điển. Vay gạo. Cho vay vốn. Cho vay ly lãi. Vay nên nợ, đợ nên ơn (tng.).", "(dùng phụ"]}, {"tu": "sau", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": [", trong một số tổ hợp, đi đôi với mướn). (Cảm nghĩ) thay cho người khác, vì người khác, là người xa lạ chẳng có quan hệ gì với mình. Thương vay khóc mướn *, Nghĩ mướn Ìo vay."]}, {"tu": "Vay", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["(cũ; vch.;, dùng ở cuối câu). Từ biểu thị ý than tiếc, có hàm ý nghỉ vấn. _."]}, {"tu": "vay lãi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vay với điêu kiện khi trả phải thêm một khoản theo tỉ lệ phần trăm, gọi là /ãi. Cho va lãi. Vay nặng lãi,"]}, {"tu": "vay mượn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vay (nói khái quát). Tuy túng thiếu nhưng chưa đến nỗi phải vay mượn ai.", "Lấy cái đã cỏ sẵn của người khác đùng làm của mình, thay cho việc tự mình sáng tạo ra (nói khái quát). Cốt truyện vay mượn. Hiện lượng vay mượn giữa các ngôn ngữ."]}, {"tu": "vày", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cự để cuộn tơ hay chỉ. Vây quay tơ."]}, {"tu": "vày", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận gắn ở đuôi mùi tên để giữ thăng bằng cho tên bay thẳng,: vây: (ph.). x. vì,. vây, (cũ; ph.). x. vậy, vày cẩu (ph.). x. vì câu. vảy vò (cũ; ph.). x. váy vỏ."], "tham_chieu": {"xem": "vì"}}, {"tu": "vảy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mánh nhỏ và cứng bằng chất sừng hay xương úp lên nhau ở ngoài da một số động Vật có xương sống, có chức năng bảo vệ cơ thể. Đảnh váy cá. Vậy tê tê.", "Vật mỏng và nhỏ có hình vảy. Miyn tróc vảy. Vảy ngô. Dùng váy múca để đánh đàn. Vấy; (cũ, hoặc ph.). x. vẩy,."], "tham_chieu": {"xem": "vẩy"}}, {"tu": "vảy nến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh ngoài đa mãn tính, có những nốt tròn và ngứa, có lớp vảy che phủ, thường ở chân tóc.:"]}, {"tu": "váy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ mặc che nửa thân dưới của phụ nữ, không chia làm hai ống như quần."]}, {"tu": "Váy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph). Ngoáy (tai)."]}, {"tu": "váy áo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đỏ mặc của phụ nữ, váy và áo, nói chung. §ắm sửứa váy áo. Váy áo rực rỡ."]}, {"tu": "váy đầm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Váy kiểu Âu."]}, {"tu": "vạy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Ách. Vay cây, vậy: t. (cũ; ph,). Cong, không thắng. Con sông khúc vạy khúc ngay... (cd.). vazglin x. vaseiin."], "tham_chieu": {"xem": "vaseiin"}}, {"tu": "vặc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thgt.). Tỏ sự không đồng ý bằng lời lẽ 8ay gắt, thái độ thô bạo. Vừa nghe nỏi đã vặc lại ngay. Vặc nhau,"]}, {"tu": "Vặc vặc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Vẳng vặc,"]}, {"tu": "vắm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chặt, bổ liên tiếp bằng vật sắc cho nát vụn ra. Đừng cuổc vằm đất cho kĩ để gieo hạt. Đồ chết vằm! (thpt.; tiếng rủa)."]}, {"tu": "văn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["† Hình thức ngôn ngữ được trau chuốt cho hay, đẹp. Cáu văn. Văn hay chữ tốt. Văn viết, Nghệ viết văn, 2 Lối viết Tiềng của một tác Biả văn học. Văn Nguyễn Tuân. 3 (kng.). Văn học (nói tắt), Hạc khoa văn, Ngành văn. 4 (kết hợp hạn chế). Việc văn chương, chữ nghĩa; việc của người trí thức thời phong kiến {nói khải quát); trái với võ. Quan văn. Bân văn, bên võ. văn; d, Hoa văn (nói tắt). Trang trí bằng văn khắc chìm. Tạo văn trên để gốm."]}, {"tu": "văn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d,). Vê cho xoăn lại. Văn £ở giấy."]}, {"tu": "văn bài", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Bài văn, bải làm văn."]}, {"tu": "văn bản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bản viết hoặc in, mang nội dung là những gì cẩn được ghi để lưu lại làm bằng Nghiên cứu văn bản cổ. Viết thành văn bản. Văn bản tiếng Việt của hiệp định kú kết gia hai nước.", "(chm.). Chuỗi kí hiệu ngôn ngữ hay nói chung những kí hiện thuộc một hệ thống tảo đó, làm thành một chỉnh thể mang một nội dung ý nghĩa trọn vẹn, Ngân ngữ học văn bản."]}, {"tu": "văn bản học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Môn học tghiên cứu xác định nguồn gốc và tính chính xác của các văn bán cũ."]}, {"tu": "văn bằng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(trưr,). Giấy chứng nhận tốt nghiệp hoậc chứng nhận học vị; bằng cấp. Cấp văn bằng."]}, {"tu": "văn bia", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Văn bản khắc trên bia đả, nỏi chung."]}, {"tu": "văn cảnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như ngữ cảnh,"]}, {"tu": "văn chỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nền và bệ xây để thờ Khổng Tử ở các lảng xã thời trước, văn chương d, I (cũ). Văn học. Bàn luận về văn chương. 2 Lời văn, câu văn (nói khái quát), Văn chương, chữ nghĩa. Văn chương của Nguyễn Du,"]}, {"tu": "văn công", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công tác biểu diễn nghệ thuật sân khấu, Đoàn văn công. Diễn viên văn công.", "(kng.}. Diễn viên văn công (nói tắt). Cá văn công. văn dốt vũ dát (kng ). (Người) vô dụng, tài không cớ mà chí cũng không."]}, {"tu": "văn đản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Diễn đàn văn học; giới văn học. Nồi tiếng trên văn đàn."]}, {"tu": "văn đoản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Nhóm văn học, gồm những người sáng tác, phê bình có chung một khuynh hướng nghệ thuật."]}, {"tu": "văn giai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Các bặc của quan văn nhỏ (nói khái quát). Bd/ phđển văn giai."]}, {"tu": "văn giới", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Giới văn học. Mới riếng trong văn giới."]}, {"tu": "văn hào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhà văn có tài năng lỗi lạc."]}, {"tu": "văn hiển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Truyền thống văn hoá lâu đời Và tốt đẹp. Một nước văn hiển (có văn hiến)."]}, {"tu": "văn hoa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Lời nói, cầu văn) có hình thức bóng bẩy, hoa mĩ, nhưng thưởng ít có nội dung. Lởi lẽ văn hoa."]}, {"tu": "văn hoá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổng thể nói chung những giả trị vật chất và tinh thần đo con người sáng tạo ra trong quá trinh lịch sử. Ko tàng văn hoá dân lộc. Văn hoá phương Đông. Nến văn hoá cổ", "Những hoạt động của con người nhằm thoả mãn nhu cầu đời sống tính thần (nói tổng quát). Phát triển văn hoá. Công tác văn hoá.", "Tri thức, kiến thức khoa học (nỏi khái quát). Z#ac văn hoá. Trình độ văn hoá.", "Trình độ cao trong sinh hoạt xã hội, biểu hiện của văn minh, Sống có văn hod. Ăn nói thiếu văn hoá,", "(chm.). Nền văn hoá của một thời kì lịch sử cổ xửa, được xác định trên cơ sở một tổng thể những dì vật tìm thấy được có những đặc điểm giống nhau. Văn hod rìu hai vai. Văn hoá gốm màu. Văn hoá Đông Son.:"]}, {"tu": "văn hoá phẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sản phẩm phục vụ đời sống văn hoá (nói khái quát). Cư hàng văn hoá phẩm."]}, {"tu": "văn hoá quẩn chứng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Các hình thức sinh hoạt văn hoá nhục vụ cho quần chủng đông đảo, và quần chủng đông đáo cỏ thể tham 8Ía (nói tổng quá0)."]}, {"tu": "văn học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nghệ thuật dùng ngôn ngữ và hinh tượng để thể hiện đời sống và xã hội con người, Tác phẩm văn học. Trào lưu văn học, Công tác phê bình văn học."]}, {"tu": "văn học dân gian", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những sáng tác văn học *“Xwvš truyền khẩu lưu truyền trong dân gian (nói tổng quát)."]}, {"tu": "văn học sử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ môn khoa học nghiên cứu quá trình hình thành và phát triển của văn học trong từng giai đoạn lịch sử."]}, {"tu": "văn học thành văn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những sáng tác của các nhà văn đã được ghỉ lại bằng chữ viết (nói tổng quát), phân biệt với văn học truyền khẩu,"]}, {"tu": "văn học trưyển khẩu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Văn học dân gian khí chưa có chữ viết, phân biệt với văn học thành văn."]}, {"tu": "văn học truyền miệng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. văn học truyền khẩu."], "tham_chieu": {"xem": "văn học truyền khẩu"}}, {"tu": "văn khế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Văn tự (rong mua bán). Văn khế bản ruộng."]}, {"tu": "văn khoa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Khoa văn học. Cử nhân văn khoa."]}, {"tu": "văn kiện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Văn bản có ý nghĩa quan trọng về Xã hội - chính trị. Công bổ các văn kiện của hội nghị."]}, {"tu": "văn liệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tư liệu văn học. Từ điển văn liệu."]}, {"tu": "văn miếu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Miếu thờ Khổng Từ."]}, {"tu": "văn mình I", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Trình độ phát triển đạt đến một mức nhất định của xã hội loài người, có nên văn hoá vật chất và tỉnh thắn với những đặc trưng riêng, Văn minh Ái Cập. Ảnh sáng của văn minh. Nẵn văn mình của loài người. -"]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có những đặc trưng của văn mình, của niển văn hoá phát triển cao. Một xã hội văn minj:. ấp sống văn minh.", "(chm.). Thuộc về giai đoạn phát triển thứ ba, sau thời đại dã man, trong lịch sử xã hội loài người kể từ khi có thuật luyện kìm và chữ viết (theo phân kì lịch sử xã hội của L, H. Morgan). Lịch sử thời đại văn mình,"]}, {"tu": "văn nghệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Văn học và nghệ thuật (nói tắt). Hội văn nghệ. Tác phẩm văn nghệ.", "Các hoạt động biểu diễn nghệ thuật như ca, múa, nhạc, v.v. để vụi chơi, giải trí (nói khải quát). Đềm liên hoan văn nghệ. Đội văn nghệ nghiệp dự. Tập văn nghệ (kng.)."]}, {"tu": "văn nghệ sĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người chuyên làm công tác văn học, nghệ thuật."]}, {"tu": "văn nghiệp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). I Nghề viết văn, Theo đuổi văn nghiệp. 2 Sự nghiệp văn học. Văn nghiệp của Nguyễn Trải."]}, {"tu": "văn ngôn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngôn ngữ sách vớ, dựa trên tiếng Hán cổ, thông dụng ở Trung Quốc trước cuộc vận động Ngũ Tứ (1919); đổi lập với bạch thoại."]}, {"tu": "văn nhã", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cù; id.). Nhã nhặn, lịch sự,"]}, {"tu": "văn nhân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Người có học thức, biết làm văn, làm thơ. Khách văn nhân, VY tự văn ôn võ luyận Phải ôn tập, luyện tập nhiều thì mới giỏi được. văn phái d, (cũ; id.). Trường phái văn học; nhóm nhà vấn cùng một khuynh hướng nghệ thuật. Văn phái lãng mạn."]}, {"tu": "văn phạm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Ngữ pháp."]}, {"tu": "văn pháp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). 1 Cú pháp. 2 (¡d.). Cách viết văn của mỗi người; bút pháp."]}, {"tu": "văn phẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tác phẩm văn học. Để lại nhiều văn phẩẩm xuất sắc, Các văn phẩm của một tác giả."]}, {"tu": "văn phong", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phong cách viết văn của mỗi người. Trau dải văn phong."]}, {"tu": "văn phòng", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Bộ phận phụ trách công việc giấy tờ, hành chính trong một cơ quan,"]}, {"tu": "văn phòng phẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng cho công tác văn phòng, như giấy, bút, v.v. (nói khái quát)."]}, {"tu": "văn quan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ), Quan văn."]}, {"tu": "văn sách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bài văn trong các khoa thi thời phong kiến, trả lời những câu hỏi về chính trị, thời cuộc để trình bày mưu kế, sách lược,"]}, {"tu": "văn sĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Nhà văn. văn tài d, Tài viết văn; cũng dùng để chỉ người có tài năng đặc biệt trong sáng tác văn chương. Một người có văn tài, Các văn tài nổi tiếng."]}, {"tu": "văn tập", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; iđ.; thường chỉ dùng trong tên gọi). Sách tập hợp tác phẩm của một hay nhiều nhả văn."]}, {"tu": "văn tế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Loại văn giãi bày nỗi thương tiếc người đã mất, thường có vấn điệu, đọc trong lễ củng tế. Văn tế nghĩa sĩ Cân Giuộc của Nguyễn Đình Chiếu."]}, {"tu": "văn thân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhà nho có tiếng tăm trong xã hội cũ."]}, {"tu": "văn thể", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù). Thể loại văn học; thể văn,"]}, {"tu": "văn thể", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Văn nghệ và thể dục, thể thao (nói gộp). Xây dựng phong trào văn thể,"]}, {"tu": "văn thơ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Văn xuôi và văn vần (nói tống quát). Văn thơ của Tản Đà. văn thơ; (ph.). x. văn thư."], "tham_chieu": {"xem": "văn thư"}}, {"tu": "văn thư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Công văn, giấy tờ (nói khái quát). Zưu trữ văn thư.", "Bộ phận của văn phòng phụ trách việc giao nhận và quản lí công văn, giấy tờ. Cán bộ văn thư. Công tác văn fhư.", "(kng,). Người làm công tác văn thư. Làm văn thư ở bộ."]}, {"tu": "văn tuyển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d,). Tập sách gồm những bài văn, Đài thơ chọn lọc (thường dùng trong nhà trường). Văn tuyển lớp sảu."]}, {"tu": "văn tự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Chữ viết,", "Giấy tờ do hai bên thoả thuận kí kết trong việc mua bán. Văn tự bán H.iẰ-.—-—=Ả--- _ nhà. Bản trời không văn tự»,"]}, {"tu": "văn uyển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Vườn văn; thưởng dùng làm tên gọi cho mục chuyên đăng thơ trên báo chí thời trước"]}, {"tu": "văn vần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Loại văn viết bằng những câu có vần với nhau, như thơ, ca, phú, Truyện Kiểu là một tiểu thuyết bằng văn vần."]}, {"tu": "văn vật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Truyền thống văn hoá tốt đẹp, biểu hiện ở nhiều nhân tài trong lịch sử và nhiều đị tích lịch sử. Hà Nội là đấr nghìn năm văn vật.", "đở.). Công trình, hiện vật có giá trị nghệ thuật và lịch sử. Nhà bảo tàng văn vật:"]}, {"tu": "Văn vẻ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Cách nói, cách viết) chải chuốt, bóng bẩy. Nói một cách văn vẻ,"]}, {"tu": "văn võ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Văn và võ (nói Bộp). Bá quan văn võ. Văn võ song toàn. vẫn vũ (củ; ph.). x. văn vỡ. văn xuôi đ, Loại văn viết bằng ngôn ngữ thông thường, không có vấn; phân biệt với văn vần. Tiểu thuyết thưởng viết bằng văn xuôi,"], "tham_chieu": {"xem": "văn vỡ"}}, {"tu": "vẫn I", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Những vệt mảu hình cong lượn song song trên lông một số loài thủ (nói tổng quát), Đường vẫn trên da hổ. Ngựa vằn*"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Mắt) nổi lên những tia máu đỏ, trông có vẻ hung đữ, Äất vằn lên, giận dự."]}, {"tu": "vẫn thần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Mẳn thần. Mì vằn /bản, vẫn vảo t, (kng.). Như ngoằn ngoẻo. Đường lân núi quanh co, vẫn vèo, Chạy vẫn vào,"]}, {"tu": "vẫn vận", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Quần áo) có nhiều Vệt mảu trông tựa như những đường vần trên bộ lông một số loài thú. Bộ guẩn áo lính dù vẫn vận như da hổ,"]}, {"tu": "vắn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ, hoặc ph-; kết hợp hạn chế). Ngắn, Sông sâu sảo văn khó độ... (cd.). Giấy vẫn tình dài."]}, {"tu": "vẫn tắt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ngắn gọn, chỉ nói những điểm chỉnh. Nói vấn tắt mấy lời. Kể lại vẫn tắt tình hình,"]}, {"tu": "Vận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["! Làm cho chuyển động theo một chiêu nảo đó của vòng quay. Văn chia khoá. Văn lại đồng hẻ (vận lại kim đồng hỏ). Đèn đ4u vặn nhớ ngọn. Vận mình cho đỡ mới, Vận cổ (ng; thường dùng trong lời đe doa). 2 Vận hai đầu của những vật hinh sợi hay vật mềm hình thanh dài, theo chiều ngược với nhau, cho xoắn chặt vào nhau, kết thành một vật nhất định, Văn thừng. Văn chốt. Văn nùn rơm. 3 {kng., hoặc ph.), Làm cho máy móc làm việc bằng động tác vặn một bộ phận nảo đó, hoặc bằng động tác giống như vặn, Vặn đài, Văn máy hát. Vận ôtô vào sara {ph.). 4 Hỏi và yêu cầu phải trả lời vào điều biết lả lúng túng, khó trả lời. 7m họi cách để vặn lại. Hỏi vặn mãi. Văn hỏi từng người."]}, {"tu": "Vận vạo I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["† Uổn qua uốn lại, nghiêng qua ng lại theo nhiều hướng khác nhau, Ngôi vặn vẹo trên ghế. Bão làm rừng cây vận vẹo răng rắc. Đường gó ch, xe văn vẹo nghiêng ngả. 2 Bẻ gập qua lại theo nhiều hướng khác nhau. ăn vẹo hai tay. Văn vẹo chiếc mũ vải trong tay. 3 Hỏi vận đi văn lại. Văn vẹo mãi không tha. Hỏi vận hỏi vẹo."]}, {"tu": "HI", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không thẳng, mà có nhiều shỗ uốn qua trốn lại theo nhiều hướng khác nhau. Thân cây vặn vẹo. lối đi văn vẹo giữa các mồm đổi. Văn vẹo như vỏ đỗ khó (kng.)."]}, {"tu": "văng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thanh tre có gắn đình ghim ở hai đầu, dùng để căng mặt vải, mặt hàng trên khung dệt thủ công. Cảm văng.", "Thanh chêm Biữa hai vì chống trong hầm mỏ để giữ cho khỏi bị xô đẩ. văng; I đg.", "Thỉnh lình lia khỏi chỗ và di chuyển nhanh một đoạn trong khoảng không để rơi xuống một chỗ khác nào đó, do bị tác động đột ngột của một lực mạnh. Trượt ngã, văng kính. Chiếc lò xo bật ra, văng đâu mất.", "(kng.). Bật nói, như ném ra (những tiếng thô tục, chửi rủa, v.V.). Văng ra một câu chủi,"]}, {"tu": "HI", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(ph.; kng.). Phất. ởảm văng ẩi,"]}, {"tu": "Văng mạng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ng,; thường dùng phụ sau đg.). (Làm việc gi) không kể gì hết, bất kể cả hậu quá Ta Sa0, Nói văng mạng. Chơi bởi Vng mạng."]}, {"tu": "văng tê", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(thgt.). Bừa đi, không kể gì hết, Mø¡ văng tê. văng tục đp. (kng.). Nói ra những lời tục tĩu một cách bừa bài, 7ïnh hay chửi bậy và văng tực, văng vẳng ág. (Âm thanh) nghe từ xa vọng lại, lúc cao lúc thấp, không thật rõ lắm, Tiếng hát văng vẳng đâu đây."]}, {"tu": "văng vắng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. vắng (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "vắng"}}, {"tu": "vằng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nông cụ đùng để cất lúa, giống như “ hái, nhưng lưỡi cắt lắp ở phía ngoài. Lưỡi vằng,"]}, {"tu": "vẳng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Trâu, bò) dùng đâu và sừng hất quật ngang để đánh. B; 4u vằng phải. Con bỏ bị hổ vô dám vằng lại chống cự.", "Cố dùng sức toàn thân hất mạnh người sang hai bên để thoái ra khỏi sự níu giữ. Giữ chặt thể mà vẫn vằng ra được. VẰng mạnh người làm đứt tưng dây trói,", "(thet). Phản ứng bằng lời nói Eay pắt; vặc. Bảo không nghe lại còn vằng lại. Vằng nhau,"]}, {"tu": "vẳng vặc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất sáng, không một chút gợn (thường nói về ánh trăng). Vắng trăng vằng vặc. Trăng sáng vằng vặc như ban ngày. Tấm ương vằng vặc (b.). vắng đẹg. lạm thanh) đưa lại từ xa. Tiếng sấm từ xa vắng lại. Vằng nghe một tiểng đàn, // Lảy: văng vắng (x, mục riêng)."]}, {"tu": "vắng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không có mặt ở một nơi nào đỏ như bình thường, Chử nhà đi vắng. Không vắng buổi chợ nào. Vắng bóng người thân. Vắng nhà (không có mát ở nhà).", "Không thấy hoặc ít thấy có người qua lại, lui tới hoạt động. Quấng đường vắng người qua lại. Cúa hàng vắng khách. Chợ hôm nay vắng.", "Yên ắng, không hoặc tất Ít có biểu hiện của hoạt động con người. Đém vắng. Đêm thanh, cảnh vắng. // Lây: văng nắng (ng. 2; ý mức độ ít). vắng bặt t, Vắng nhà đi xa lâu mà không có tin tức gì. Đi đâu vắng bật. Vắng bặt tăm hơi,"]}, {"tu": "vắng hoe", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Vắng và rất im ắng. Đường phố vắng hoe. Nhà của vắng hoe."]}, {"tu": "vắng lặng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Vắng vẻ và lặng lẽ. Bốn bẩ vắng lặng. Quang cảnh hoang tàn, vắng lặng đến rọn người."]}, {"tu": "vãng mặt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Không có mặt ở nơi lễ ra phải cỏ mật. Cuộc họp vắng mặt một số người. Xin pháp được vắng mặt."]}, {"tu": "vắng ngất", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Vắng không một bóng người. Con đường về khuya vắng ngất. vắng như chùa Bà Đanh Rất vắng, không một bóng người."]}, {"tu": "vắng tanh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất vắng, không có một biếu hiện nảo của hoạt động con người. Phố xá vắng tanh. Chợ tan lâu rồi, vắng tanh."]}, {"tu": "vắng tanh vắng ngắt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như vắng fanh (ý nhấn mạnh). Đêm về, đường vắng tạnh vắng ngắt. _."]}, {"tu": "vắng teo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như vắng tanh. Cảnh chùa vắng teo."]}, {"tu": "vắng tiếng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không nghe thấy tiếng nói hoặc không thấy tăm hơi, không thấy có dấu hiệu hoạt động trong thời gian tương đối lâu. Mật nhà thơ lâu nay vắng tiếng."]}, {"tu": "vắng tin", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không có tin tức 8ì của người thân ở Xã, trong thời gian tương đối lâu, Vắng iu nhà."]}, {"tu": "vắng vẻ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Vắng, không có người (nói khái quát). Quảng đường vắng vé. Cảnh nhà vắng về."]}, {"tu": "vắt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đĩa nhỏ sống trên cạn ở rừng ẩm nhiệt đới vắt; I đg. 1 Bóp mạnh hoặc vặn xoắn bằng bàn tay để làm chảy ra nước ở Vật có chứa nước. Vắt chanh. Vắt quản áo cho ráo nước. Vắt sữa bỏ. 2 (i4.). Rút lấy cho kiệt những øì mả người khác hay ruộng đất có thể mang lại cho mỉnh. Bị vắt kiệt sức. Vắt đất đến bạc màu. 3 Bóp vặt vãnh mạnh cơm trong lòng bản tay cho nhuyễn lại để nắm chặt thành khối. Vắt cơm thành từng nắm. Cơm vắt."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Lượng cơm, xôi được vắt thành nắm; nắm nhỏ. Có uất cơm mang đi ăn đường. Một vắt xôi,"]}, {"tu": "vắt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đặt ngang qua một vật khác và để cho buông thống xuống. Vắ/ quần áo lân dây phơi. Khăn vắt vai. Vắt tay lên trấn. Con đường mòn VẮT ngang sườn nủi (b.). vắt, cn. vặt. Tiếng hô cho trâu, bỏ đi ngoặt sang trái; trái với điệi. vắt chanh bỏ vỏ Ví thái độ tàn nhẫn, dùng người đến khi thấy không còn đùng vào việc gì được nữa thì ruồng bỏ ngay, không chút thương tiếc. vắt chân chữ ngũ x. bả: chán chữ ngũ. vắt chân lên cổ (mà chạy) (kng.). Cố hết sức mả chạy để mong cho kịp hoặc thoát khỏi cho nhanh. vắt cổ chày ra nước (kng.). Ví tính người keo kiệt quả đáng. vắt mũi chưa::ạch cn, ñử mi chưa sạch. (kng.). Nói người còn quá non trẻ chưa biết gỉ (hàm ý khinh). Vắt mùi chưa sạch mà cũng đòi dạ:y khôn người khác. vắt óc đẹp. (kng.). Vận đụng trí óc một cách hết Sức căng thắng. VÁI óc suy nghĩ. vắt sổ đụ. Khân mép vải để sợi vải khỏi số ra. Quần may có vắt số. Máy vắt số."], "tham_chieu": {"xem": "bả", "cung_nghia": "vặt"}}, {"tu": "vất va vắt vào", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. vất véo (ly)."], "tham_chieu": {"xem": "vất véo"}}, {"tu": "vắt vẻo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả dáng vé người hay vật ở vị trí trên cao nhựng không có thế và chỗ dựa vững chắc, tựa như chỉ vắt ngang qua cái gì. Ngôi vắt véo trên ngọn cây. Chiếc câu tre vất vẻo bắc qua dòng suối.", "Từ gợi tả dáng vẻ của vật dải buông thông xuống tử một vị trÍ nào đó và đong đưa qua lại. Đải đuôi sam vắt véo sau tưng. Lúa đã vắt véo đuôi gà.", "(kng.). Từ gợi tả dáng vẻ dương đương tự đắc với chỗ ngồi trên cao của minh. Chánh zổng ngồi vắt véo ở chiếu trên. / Láy: vất va vắt vẻø (ng. 1; ý nhấn mạnh)."]}, {"tu": "vặt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho lông, lá đút rời ra bằng cách nắm giật mạnh. Vặ¿ /áng gà. Cảnh cây bị vặt trựi ld. Vặt từng nhúm cả."]}, {"tu": "vặt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(dùng phụ sau d., đg.. t.). Nhỏ, bé, không quan trọng, nhưng thường có, thường xây ra. Chuyện vặt. Tiên tiêu vặt. Ăn cắp vật. Khôn vặi. Hay ốm vặt. vặt x. vất,"], "tham_chieu": {"xem": "vất"}}, {"tu": "vặt vãnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hưởng dùng phụ sau d.). Vặt, không đáng kể (nói khái quát). ÄZa mấy thứ vặt vãnh. Chuyện vặt vãnh, chẳng đảng bận tâm. vâm d, (cũ, hoặc ph.). Voi. Khoở như vâm."]}, {"tu": "vậm vạp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["To lớn và khoẻ. Người vậm vạp như đỏ vật. vẫn d, 1 Những đường cong lượn song song hình thành tự nhiên trên mặt gỖ, trên mặt đá hay ở đầu ngón tay (nói tổng quát), Đánh bỏng mặt gỗ cho nổi vân. Loại đá có vần. Lấy vân fay. 2 Hàng dệt bằng tơ trên mặt có những đường tựa như vân."]}, {"tu": "vẫn chéo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dạng đệt sợi dọc ở mặt phải tạo thành những đường nổi có rãnh xiên xiên từ biện; bên phải sang biên bên trái. Đệt lụa vân chéo."]}, {"tu": "vân du", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Ngao du đây đó."]}, {"tu": "vân điểm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dạng dệt sợi đọc lẻ với Sợi ngang lẻ, sợi đọc chẵn với sợi ngang chẩn."]}, {"tu": "vân đoạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. ván xa£anh. Dạng dệt sợi đọc ở mặt phải che kín sợi ngang, làm cho mặt hảng bóng vả mịn."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "ván xa£anh"}}, {"tu": "vẫn mẫu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Mica."]}, {"tu": "vân mẫu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(iđ.). Xà cừ dùng để khám, Khay vân mẫu."]}, {"tu": "vân mòng", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ; iđ,). Tam hơi, tin tức. Đỏ Zừn mãi, vẫn chưa thấy vân mỏng gì."]}, {"tu": "vân vân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Như ván vị, Kể bế! ván vấn sự tình. vân văn; (thưởng chỉ viết tắt là v. y., hoặc v....). X. Đ.Đ, vân vệ đa. Vo nhẹ, vệ nhẹ trên các đầu ngón tay. Vân vê tà ảo. Vân vê mấy sợi râu."]}, {"tu": "vẫn vi", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cữ). Đầu đuôi mọi lẽ, đầu đuôi sự tỉnh. Giải bây vân ví, Suy nghĩ vân ví."]}, {"tu": "vẫn vũ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Mây và mưa (nói khái quát). Trời đây ván vũ."]}, {"tu": "Vân vụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Mây mù. 7rởi ván Vụ."]}, {"tu": "vẫn xatanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. ván đoạn."], "tham_chieu": {"xem": "ván đoạn"}}, {"tu": "vấn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận chủ yếu của âm tiết trong tiếng Việt, là âm tiết trừ đi thanh điện và phụ âm đầu (nếu có). “4n”, “bạn”, “lân ”, \"tdn\"” có cùng tmột vần “an”.", "Hiện tượng lặp lại vẫn hoặc có vấn nghe giống nhau giữa những âm tiết có vị trí nhất định trong câu (thường là câu tho), được tạo ra để làm cho lời có nhịp điệu và tăng sức gợi cảm. Gieo vần*. Thơ không vấn. Vẫn hơi ép.", "(ng.). Câu thơ. Mấy vẫn thơ chúc Tết.", "Bộ phận cần và đủ để tạo thành âm tiết trong tiếng Việt, là âm tiết trừ đi phụ âm đầu (nếu có), “Oản”, “toán”, “quản” có cùng một vần _oẳm”. Vấn bằng. Vấn trắc.", "Tổ hợp các con chữ phụ âm với con chữ nguyên âm, ghép lại với nhau để viết các âm tiết trong tiếng Việt, Vẩy quốc ngữ. Ghép vẫn. (Tập) đánh vẫn*. § (@mg.). Chữ cái đứng đầu khi viết một từ, về mặt là căn cứ để xếp các từ trong một đanh sách. Danh sách xếp theo vẫn. Vẫn của quyền từ điển."]}, {"tu": "vấn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm di chuyển vật nặng trên mặt nền bằng cách lăn, xoay. Vẩn chiếc cới đá. Vấn các kiện hàng từ trên xe xuống", "Xoay nỗi quanh lửa, than để thức ăn nấu trong nỏi chín đều. Vẩn ©ơm trên bếp.", "Xoay chuyển mạnh theo nhiền hướng, Gió vấn như bão. Máy vấn giả chuyển. Bị vẫn cho đến mệt;z (kng.).", "(ng.; dùng trong câu phủ định). Tác động đến một cách đáng kể, tác hại; thấm. #áo lựư cũng chẳng vẩm øi. Rét thế chử rét nữa cũng chẳng vần gì."]}, {"tu": "vần chân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vấn ở vào âm tiết cuối cùng của các câu thơ."]}, {"tu": "vần công", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.), Đổi công. Tổ vần công."]}, {"tu": "vần lưng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vẫn ở giữa câu. “Người ta, họa đất”, \"tốt danh hơn lành do ° là những cầu có vấn lưng."]}, {"tu": "vần ngược", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vấn ghép con chữ phụ âm sau các con chữ nguyên âm trong chữ quốc ngữ, phân biệt với uẩm xuôi. AM, ẤM, ÂM là những vần ngược."]}, {"tu": "vần vật", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡đ.). Như quản quật. Làm vần vật Suốt ngày."]}, {"tu": "vần vè", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Có vần với nhau, tựa như trong thơ. Lối nói vận vẻ của tục ngữ. vấn vò đpg. Liên tục Xoay trở, vò nắn trong tay. Đối rối, vần vò chiếc mũ trong (tay. _ vần vũ đg. (Trời mây) chuyển động cuồn cuộn báo hiệu cơn mưa. Ä#ây đen vân vữ đây trời. Trời vấn vũ đố nuaa. vấn vụ (ph.). x. vần vũ, vần xoay đẹ. (¡d.). Như xoay vần. vần xuôi d, Vân ghép con chữ phụ âm trước các con chữ nguyên âm trong chữ quốc ngữ; phân biệt với vần ngược. BA, BE, BÉ, BỊ là những vấn xuôi."], "tham_chieu": {"xem": "vần vũ"}}, {"tu": "vấn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cuộn nổi lên chất bẩn làm mất sự trong lắng. C4 quẫy nước làm bùn vẩn lên. Bảu trời trong không vấn một gọn máy (b.). Lòng vấn lên một nỗi buẩn (b.).:"]}, {"tu": "vấn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Quần, không đâu. Nghĩ vấn."]}, {"tu": "vấn đục", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái có nhiều ơn bẩn nổi lên, không trong lắng. Nước bị vấn đục. May đen làm vấn đục bẩu trời. kèòng không hà vẩn đục (b.). vẩn vơ (. (thường dùng phụ cho đg.). Ở trạng thái suy nghĩ, nói năng hay đi lại mà không có ý thức rõ mình muối gì, nhằm cải Bỉ, tại sao. Vấn vơ nghĩ những chuyện không đâu. Hỏi vấn vơ đủ thứ chuyện. Đi vấn vợ ngoài đường."]}, {"tu": "vẫn", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Từ biểu thị sự tiếp tục, tiếp diễn như trước, chứ không có gì thay đối, vào thời điểm nói đến, của một hành động, trạng thái, tỉnh chất nảo đô. Tói vấn ở chỗ cũ. Trời vẫn cứ mưa to. Vẫn ông ấy làm chủ nhiệm. Vẫn chứng nào tội ấy. Vẫn thế.", "(dùng phụ trước đg., 1.). Từ biểu thị ý khẳng định về điều xảy ra, diễn ra như thường, cho đủ điều kiện là không bình thường. Mưa thì mua, vẫn đi. Trước nguy hiểm, vẫn bình tịnh. Chủ nhật, thư viện vẫn mở cúa.", "Tù biểu thị ý khẳng định về một sự đánh giá, cho là hơn (hay là kém) cải đưa ra để đối chiếu, so sánh, tuy rằng cái này (hay là bản thân cải nói đến) đã được đánh gìá là tốt. Vở kịch này hay thái, nhưng vé trước vẫn hay hơn. Năm nay nó học khá, nhưng vẫn không bằng năm ngoái. Có chuẩn bị trước vẫn hơn,"]}, {"tu": "vẫn thạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Thiên thạch."]}, {"tu": "vấn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Quấn thành vòng, Vân điểu thuốc lá. Vấn khăn. Tóc vấn trần. vấn; đẹ. (kết hợp hạn chế). Hỏi. Vấn (đội. Tự vấn hương tâm. vấn an đpg. (cù; trtr.). Hỏi thăm sức khoẻ người bề trên, Vấn an cha mẹ. vấn danh đẹg. (trtr.). (Nhà trai) đưa lễ vật đến hồi tên tuổi người con gái (một trong các lễ của tục lệ cưới xin thời xưa). Lễ vấn danh."]}, {"tu": "vấn đáp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Hỏi và trả lời (nói khái quát). Bài viết trình bày dưới hình thức vấn đáp. Thị vấn đáp (giảm khảo hỏi, thí sinh trả lời bằng miệng).", "(kng.). Thi vấn đáp (nói tắt. Vào vấn đáp."]}, {"tu": "vấn để", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều cần được xem xét, nghiên cứu, giải quyết, Vấn để đòi sống. Vấn để dân tộc. Nêu vấn để. Giải quyết vấn đề. Có vấn để (kng.; có mâu thuẫn, cỏ điều nảo đó cần được giải quyết)."]}, {"tu": "vấn nạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vấn đề khó khăn lớn có tính chất xã hội, đang phải đương đầu đối phó. Giđi quyết vấn nạn. Tham những là mội vấn nạn trong xã hội."]}, {"tu": "vấn vít", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["! Quấn xoản lại với nhau nhiều vòng. Những sợi dây leo vấn vít. 2 Vương vấn trong trí, trong lòng. Àđối sẩu vấn ví. Điểu vấn vít trong trí. vấn vương đẹg. Như vương vấn. Bao Suy nghĩ Vẩn VƯƠNg,"]}, {"tu": "vận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự may rủi lớn gặp phải, vốn đã được định sẵn đâu từ trước một cách thản bí theo quan niệm duy tâm. Vận may. Vận rủi. Gặp vận (kng.; vận hành gặp vận may) “hì chẳng mấp chốc mà làm nên, vận, I đ. (id.; kết hợp bạn chế). Vẫn (trong thơ ca). Câu thơ ép vận."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.; ¡đ.). Đặt thành câu có vần, Vận ra câu ca dao."]}, {"tu": "vận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). I Mang đi, chở đi, chuyển đến nơi khác. Vận khi giới và lương thực, 2 Đưa hết sức lực ra làm việc gì, Vận hết gân sức ra kéo mà không nổi. Vận hết l¡ lẽ để biện bác."]}, {"tu": "vận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gản vào, cho như là có quan hệ đến. Chuyện đâu đâu cũng cứ vận vào mình, Đem chuyện nắng mưa vận vào chuyện đời ` vận; ởg. (ph.). Mặc (quần áo). Vận bô bà ba đen."]}, {"tu": "vận chuyển", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mang chuyển đồ vật nhiều, nặng từ nơi này đến nơi khác tương đối xa, bằng phương tiện hoặc bằng sức loài vật. Vận chuyến hàng. Phương tiện vận chuyển.", "(chm.). x. chuyển vận (ng. 2). vận dụng äg. Đem tri thức lí luận đùng vào thực tiễn. Vận dụng lí luận. Vận dựng kiến thức khoa học vào sản xuất."], "tham_chieu": {"xem": "chuyển vận"}}, {"tu": "vận động", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I (Hiện tượng vật thể) không ngừng thay đổi vị trí trong quan hệ với những vật thể khác, 2 (chm.). Hoạt động biểu thị sự tồn tại của vật chất, bao hàm chuyển động, biến đổi, phát triển. Vật chất vận động trong không gian, thời gian. Chuyển động cơ học là dạng vận động Ẩơœn giản nhất của vật chất. 3 Hoạt động thay đổi tư thế hay vị trí của thân thể hoặc bộ phận thân thể (nói khái quát, vể mặt có tác dụng giữ gìn và tăng cường sức khoẻ). # vận động nên người không được khoẻ. 4 Dị chuyển, thay đổi vì trí trong chiến đầu. Vận động bằng cơ giỏi. Đánh vận động“ 5 Tuyên truyền, giải thích, động viên làm cho người khác tự nguyện làm việc gi, thường là theo một phong trảo nảo ��ó. Vận động nhân dân quyên góp. Vận động bầu cử."]}, {"tu": "vận động chiến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Lối đánh vận động. vận động viên d, Người hoạt động thể thao đã đạt tới một trình độ nhất định. Ván động viên bơi lội. Vận động viên điên lính. Đạt danh hiệu “Vận động viên cấp tu hú”. -"]}, {"tu": "vận đơn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chứng từ cấp cho người gửi hàng, xác nhận trách nhiệm chuyên chở hàng tới cảng quy định và giao cho người nhận hảng."]}, {"tu": "vận hạn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều không may lớn gặp phải do số phận (nói khái quát). Giúp đỡ nhau trong cơn vận hạn. Gặp vận hạn."]}, {"tu": "vận hành", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hoạt động, lâm việc hoặc làm cho TẤN BH hoạt động, làm việc (nói về máy móc, thiết bị). Quy tắc vận hành máy. Báo đảm cho máy móc vận hành an toàn."]}, {"tu": "vận hội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bước may rủi, thịnh suy lớn được định sẵn từ trước một cách thần bí. Vận hội đất nước đến lúc thịnh."]}, {"tu": "vận khí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chiểu hướng phát triển tốt, xấu,... của sự vật, sự việc theo quy luật tự nhiên, tại một thời điểm cụ thể, theo thuật phong thuỷ. Xem vận khí để bốc thuốc. Vận khi đang suy. vận mạng (ph.). x. vận mệnh,"], "tham_chieu": {"xem": "vận mệnh"}}, {"tu": "vận mệnh", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(iđ.). Như số mệnh.", "Cuộc sống nói chung, về mặt những điều hay đở, được mất đang đón chờ. Mộ: dân tậc làm chủ vận mệnh của mình."]}, {"tu": "vận số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Toàn bộ những điều may rủi lớn đã được định sẵn một cách thần bí, theo mê tỉn. Tïén đoán vận số của một quốc gia. Bốc một quẻ xem vận số thế nào."]}, {"tu": "vận tải", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chuyên chớ người hoặc đồ vật trên quãng đường tương đối dải. Vận rải hàng hoá. Vận tải đường thuỷ. Máy bay vận tái. Công t¡ vận tải."]}, {"tu": "vận tốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đại lượng vật lí có trị số bằng quãng đường đi được trong đơn vị thời gian."]}, {"tu": "vận trừ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tính toán theo vận trù học. Phương án vận trụ."]}, {"tu": "vận trù học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngành khoa học vận dụng phương pháp toán học và các phương pháp khoa học khác để nghiên cứu và phân tích các vấn đẻ về sắp xếp, tổ chức."]}, {"tu": "Vận văn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ, ¡d.). Văn vần."]}, {"tu": "vận xuất", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa chuyển ra khỏi nơi khai thác. Vận xuất gỗ bằng trâu kéo. Chọn đường vận xuất ngắn nhất."]}, {"tu": "vâng L", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nghe theo, tuân theo lời sai bảo, đạy bảo. Vâng lời cha mẹ. Vâng lệnh."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "c", "tu_loai_day_du": "cảm từ", "nghia": ["Tiếng dùng để đáp lại lời người khác một cách lễ phép, tô ý nghe theo, ưng thuận hoặc thừa nhận điều người đối thoại hỏi đến, (- Con ở nhà nhé!) - Vâng! (- Mai mới đị?) - Vâng!"]}, {"tu": "vâng dạ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đáp lại lời sai bảo bằng những tiếng lễ phép, như “vâng”, “đạ”, tỏ ý nghe theo, vâng theo (nói khái quát), Chứ vâng dạ rồi bỏ đấy."]}, {"tu": "vầng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Từ dùng để chỉ từng đơn vị một số vật thể hình tròn, Vắng mặt trời. Vắng trăng. Vẳng hào quang. Vâng trán, Vắng cở."]}, {"tu": "vắng dương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Mặt trời. Chói fọi nhự vắng dương."]}, {"tu": "vắng đông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Vắng sáng ớphương đông; dùng để chỉ mật trời buổi sáng sớm."]}, {"tu": "vấp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Va mạnh chân vào một vật, do vô ý lúc đang đi. Vấp phải mô đất, suýt ngã. Đi đâu mà vội mà vàng, Mà vấp phải đả mà quảng phải dây? (cd.).", "Bị ngắc ngữ, không lưu loát, trôi chảy, Mới học tiếng Nhật, nói còn vấp. Đọc còn vấp nhiễu chỗ.", "Gặp phải trở ngại hoặc thất bại một cách bất ngờ. Vấp phải sự chống cự mảnh liệt. Bị vấp nhiễu trong công tác. vấp vấp I đg,", "Bị ngắc ngử, không lưu loát, trôi chảy; vấp (nói khái quát). Mói một hơi, không h vấp váp.", "Vấp phải trở ngại hoặc thất bại (nói khái quát). Mới ra trưởng, trảnh sao khỏi vấp vấp."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trở ngại, thất bại vấp phải (nói khái quát). Những vấp váp trong đòi sống."]}, {"tu": "vập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đập mạnh (thường là đầu, mặt) vào vật cứng. gã vập mặt xuống. Vập đầu gối vào vất, (id.). x. vức"], "tham_chieu": {"xem": "vức"}}, {"tu": "vất", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Vất vả (nói tắt). Công việc rất là vất. Vất lắm!"]}, {"tu": "vất va vất vưởng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. vất vướng (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "vất vướng"}}, {"tu": "vất vả", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ờ vào tình trạng phải bỏ ra nhiều sức lực hoặc tâm trí vào một việc gì. Làn ăn vất vẻ. Công việc vất vả. Phải vất vả lắm mới tìm ra được nhà anh ta. Vất vả về đường chồng con."]}, {"tu": "vất vợ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Như vất vướng."]}, {"tu": "vất vưởng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở vào tỉnh trạng bị bỏ trơ trọi một nơi không ai ngỏ ngàng đến, gây cảm giác bị vứt bộ. Chiếc xe hỏng nằm vất vướng bên đường.", "Ở vào tình trạng đời sống không có gì bảo đảm, không ốn định, sống ngày nào biết ngày ấy. Thất nghiệp mấy năm liên, sống vất vưởng. Cuộc sống vất vướng, lang thang trên hè phố, (ƒ Láy: vất va vất vướng (ÿ nhắn mạnh)."]}, {"tu": "vật", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Cái có hình khối, tồn tại trong không gian, có thế nhận biết được. V4 bảu. Tặng vật kỉ niệm. Mẫu vật. Của ngon vật iạ.", "(kết hợp hạn chế). Thú vật (nói tắt). Giống vật. Con vật."]}, {"tu": "vật", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ôm lấy nhau và dùng sức cố làm cho đối phương ngã xuống. Chởi vật nhau. Xem đấu vật, Nổi tiếng giỏi vật.", "Ngã mạnh như đổ cả thân thể xuống. Ngã vật xuống, chết ngất. Mệt quả, nằm vật xuống giường.", "Đưa lên rồi quật mạnh xuống hoặc lăn đi lộn lại nhiều lần (thường nỏi về cơ thể hoặc bộ phận cơ thể). W2 châm vật tay xuống giường. Vật mình than khóc. Vật chết con cả.", "Làm nghiêng mạnh, ngả hẳn sang một bên. Gió vật ngọn cây. Ša vào ổ gà, xe hết vật lại lắc.", "(Cá) vật vã, quẫy mạnh khi đề trứng. Cả vật đề. Mùa cá vật.", "(kng.). Giết thịt (súc S0 =»ổ.¿ vật loại lớn). V4? bỏ khao quản. Vật một con lợn.", "(Thần linh) làm cho đau ốm hoặc chết đột ngột, theo mê tín. Trời đánh, thánh vật. Báng bố, bị thân vật chết tươi. § (kng.), Như vật lộn. Vật nhau với sóng giỏ. Đánh vật với bài toán."]}, {"tu": "vật", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đào xúc lên để đem đắp vảo chỗ khác, Vật đất đắp nên nhà. vật bất li thân cv. vật bất ly thân Của không thể rời khỏi người, lúc nào cũng phải mang theo bên minh,"]}, {"tu": "vật chất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["† Hiện thực khách quan tồn tại ở bên ngoài ý thức của con người và độc lập đối - với ý thức. Sự vận động của vật chất, Vật chất quyết định tỉnh thần. 2 Những gi thuộc về nhu cầu ăn ở, mặc, đi lại, nói chung nhu cầu về thể xác của con người (nói khái quát). Đời sống vật chất,"]}, {"tu": "vật chủ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["cn. kí chứ. Sinh vậi mang các loài kí sinh."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "kí chứ"}}, {"tu": "vật chứng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật được dùng làm công cụ, phương tiện phạm tội, có giá trị chửng minh tội phạm,"]}, {"tu": "vật chướng ngại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như Chướng ngại vật. vật dục ở. (cũ; iđ.). Lòng ham muốn tầm thường về vật chất."]}, {"tu": "vật dụng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Đồ dùng thưởng ngày (nói khái ). Mua sắm thức ăn, vật dụng. sao dời (vch.). Mọi vật đổi thay."]}, {"tu": "lá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giá cả của các loại hàng hoá và dịch định vật giả."]}, {"tu": "vật kính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận chủ yếu của dụng cụ quang học, hướng về phía vật quan sát và tạo nên một ảnh thật của vật đó, vật lÍ cv. vật ‡ý. I d. Vật Hí học (nói tắt). Môn vật lí,"], "tham_chieu": {"cung_viet": "vật ‡ý"}}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc về vật li học, có tỉnh chất vật lí học. Tác động vật Íj, Tĩnh chất vật lí. vật lí cố điển cv. vật Ùý cổ điển. d. Vật H học từ đầu cho đến cuối thế kỉ XIX, không dựa trên lí thuyết tương đối và lí thuyết lượng tử, phân biệt với vật lỉ hiện đại. vật lí hạt nhân cv. vật ý bạt nhân. d. Ngành vật lí hiện đại, nghiên cứu các hạt nhận nguyên tử, các hạt cấu tạo nên hạt nhân, các phản ứng hạt nhân, các bức xạ do hạt nhân phát ra, v.v, vật lí hiện đại cv. vớt ?ý biện đại. d. Vật li học từ đầu thế kỉ XX, dựa trên lí thuyết tương đối và lí thuyết lượng tử, phân biệt với vát ÿ/ cổ điển, vật lí học cv. vá: lý học. đ. Khoa học nghiên cứu về cẩu trúc và các dạng chuyển động của vật chất. vật vật vụ. vật vữ vật lí khí quyển cv. vá jý khí quyến. d. Ngành vật lí học nghiên cứu cấu tạo của khí quyền, tính chất và những quả trình xảy ra trong khí quyến. vật lí phân tử cv. vớ: jÿ phân tử. đ, Ngành vật lí học nghiên cứu tính chất vật lí của các Vật tuỳ thuộc vào cấu tạo của chúng, vào lực tương tác giữa các phân tử trong vật và đặc tính chuyển động nhiệt của các phân tử đó. vật lí sinh vật cv. vật Jÿ sinh vậ. d. Khoa học vềể các hiện tượng vật lí và hoá lí Xảy ra trong các cơ thể sống, các tế bảo, các mô. vật lí Trái Đất cv. vật 1ý Trái Đất. d, x. địa vật ï¡. vật lÏ trị liệu cv. vật jÿ #rị liệu. d. (kng.). Lí liệu pháp."], "tham_chieu": {"xem": "địa vật ï", "cung_viet": "vật Ùý cổ điển"}}, {"tu": "vật liệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật dùng để làm cái gì (nói khái quát). Vật liệu xây dựng. Vật liệu đan lát."]}, {"tu": "vật linh giáo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hinh thái tít ngưỡng cho rằng mọi vật đểu có một phần hồn và một phần xác, phản hồn quyết định hoạt động của phần xác. vật lộn đẹ. 1 (kng.). Vật nhau dữ đội để tranh giảnh cái gì đỏ, nói chung. Z#a¡ đứa bé vật lận nhau. 2 Đem hết sức chống chọi, đối phó lại một cách vất vả. Con thuyển vật lộn với sóng gió. Vật lộn với đời để kiếm sống."]}, {"tu": "vật lực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những phương tiện vật chất dùng vào một công cuộc nào đó (nói tổng quát). Tập trưng nhần lực, vật lực cho một công trình xây dựng. vật lý,... x. vát i,...."], "tham_chieu": {"xem": "vát i"}}, {"tu": "vật mang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật thể lưu giữ một dạng vật chất nảo đó. Vật mang thông tin. Vật mang năng lượng,"]}, {"tu": "vật nài", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Cố nải xin. Vật nài mãi nó vẫn không cho."]}, {"tu": "vật nuôi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gia súc hoặc gia cầm."]}, {"tu": "vật phẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật được làm ra (nói khái quát). Vật phẩm tiêu dùng."]}, {"tu": "vật thể", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật cụ thể, về mật cỏ những thuộc tính vật lï nhất định. Kh¿ nóng, mọi vật thể đêu dân nở."]}, {"tu": "vật tổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; íd.). Totem, '"]}, {"tu": "vật tư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Các thứ nguyên vật liệu, máy móc, phụ tùng, v.v. dùng cho sản xuất, xây dựng (nói tổng quát). Cưng ứng vật tư."]}, {"tu": "vật tự nó", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khái niệm triết học chỉ cải tự nó tồn tại, khác với cái như ta nhận thức được."]}, {"tu": "vật vã", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["¡ Vật mình lăn lên vì đau đón, Bệnh nhân vật vã, rên rỉ, Vật vã than khóc, 2 (đ.). Đối phó, chống chọi một cách vất vả; vật lộn. Con thuyễn vật vã với sóng to, #iỏ lớn."]}, {"tu": "vật vờ I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lay động, ngả nghiêng một cách “tá? yếu ớt tuỳ theo chiều gió, đòng nước. Làn khói Vật vờ trên không trung. Chiếc lá trôi vật uở trên trặt nước, Cỏ cây vật vờ trước giỏ."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Cuộc sống) không có gì ổn định, không dựa được vào đâu, hoàn toàn tuỳ theo sự đưa đẩy của hoàn cảnh. Sống vật vờ nơi đầu đường xó chợ."]}, {"tu": "vầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây cùng họ với tre, thăn to, mình mỏng nhưng rắn, thường dùng để làm nhà. vấu:. (Răng cửa hảm trên) nhộ ra, chìa ra phía trước. Răng vấu. vấu; (ph.; iđ.). x. vuối,.:"], "tham_chieu": {"xem": "vuối"}}, {"tu": "vấu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["† (ph.). Mu. Vu œe 2 (chm.). Mẩu làm chỗ tựa cho chỉ tiết máy. Ä⁄âm cặp ba vấu."]}, {"tu": "vấu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chảo bằng đất nung,"]}, {"tu": "vây", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Bộ phận dùng để bơi của cá, có dạng lả. 2 Món ăn làm bằng sợi lấy ở vây một số loài cá biển."]}, {"tu": "vây", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Tạo thành một lớp bao lấy xưng quanh. Ứ4y màn. Những ngọn núi vậy quanh thung lăng. Tường váy. 2 Xúm lại thành vòng xung quanh. Ngồi vậy quanh đống lứa. Lũ trẻ vậy lấy cô giáo. 3 Bố trí lực lượng thảnh một vòng chắn xung quanh, không cho thoát ra ngoài, làm cho cô lập, ƒ⁄4y bắt, Vây đồn. Thoát khỏi vồng vậy,"]}, {"tu": "vây", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thgt.). Làm ra vẻ hơn người cho có Vẻ Oai."]}, {"tu": "vây bọc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vậy kín bốn phía, không để hở chỗ não. Tưởng cao vậy bọc xung quanh. Vây trong bọc ngoài."]}, {"tu": "vây búa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như búa váy,"]}, {"tu": "vây cánh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người cùng phe cánh (nói khái quát; hàm ý chê). 4y cảnh đông. Tìm thêm vậy cảnh."]}, {"tu": "vẫy ép", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bao vây và tấn công mãnh liệt, liên tục, khiến cho khả năng hoạt động của đối phương mỗi lúc một bị hạn chế, Cho quân vây ép cứ điểm địch."]}, {"tu": "vây hãm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bao vây dài ngảy làm cho khốn đốn về mọi mặt, tạo điều kiện để tiêu điệt hoặc buộc phải đầu hàng. Vây bấm một cử điểm."]}, {"tu": "vây ráp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vây chặn các ngã đường và lùng bắt."]}, {"tu": "vây vo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thgt,). Vậy, lên mật (nói khái quát). Hay vậy vo với bạn bè,"]}, {"tu": "vầy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng tay, chân quấy hoặc vò, giẫm nhẹ, theo hướng này hướng khác, lắm cho bẩn, nhàu, nát. Trẻ con vây nước, Suối ngày nghịch vầy đất váy cát, Đảm có bị trâu vầy nái."]}, {"tu": "vấy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(củ; vch.). Sum họp, đoàn tụ. Vẩy duyên cả nước. Vẩy; (ph.). x. váy (ng. ])."], "tham_chieu": {"xem": "váy"}}, {"tu": "Vẩy vậy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Tạm được, không hoản toản như ý nhưng cũng không có gì phải phản nân. Công việc vẫn vậy vậy thôi."]}, {"tu": "vậy Vò", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vảy bằng tay (nói khái quát). Vậy; (cũ, hoặc ph.). x. vấy,."], "tham_chieu": {"xem": "vấy"}}, {"tu": "vấy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["( Đưa tay hoặc vật cắm trong tay từ trên xuống bằng một động tác rất nhanh, mạnh, để làm bắn đi chất lóng đang bám vào. V% mực. ấy rổ rau sống cho ráo nước. Vấ) nước quét nhà. 2 (kng.). Bắn súng ngắn bằng động tác rất nhanh, ấy luôn mấy phát vào trục tiêu."]}, {"tu": "vẫy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa lên đưa xuống hay đưa qua đưa lại bằng một động tác đều và liên tiếp, thường để ra hiệu hay biểu lộ tình cảm. /ẩy ray chào tạm biệt. Vậy hoa hoan hó đoàn đại biếu. Chỏ vẫy đuôi Từng rõ."]}, {"tu": "vẫy gọi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(vch.). Kêu gọi và giục giã tiến lên phía trước. Tương lai huy hoàng đang vậy gọi."]}, {"tu": "vẫy vùng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hoạt động một cách tự do, tuỳ thích, không chịu một sự kiểm chế nào cả. Cá vẫy vừng trong nước. Như chữ số lông. tha hổ mà vẫy vùng."]}, {"tu": "vấy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dính chất dơ bẩn hoặc đáng ghê tỏm. Quần do vấy đây bùn. Bàn tay vấy máu của tên sắt nhân.", "(dùng phụ sau một vài đg.). Trút bừa tội lỗi sang cho người khác để trốn hoặc nhẹ bớt trách nhiệm, Để vậy trách nhiệm cho bạn. Khai vấy lung tung để nhẹ tội."]}, {"tu": "vấy vá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Vấy bẩn nhiều chỗ (nói khái quát)."]}, {"tu": "Vậy I", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Từ dùng để chỉ điều như (hoặc coi nhữ) đã biết, vì vừa được (hoặc đang) nói đến, hoặc đang là thực tế ở ngay trước mắt; như rhế, nhưng nghĩa cụ thể hơn. 4n nói vậy, nó không nghe đâu. Gặp sao hay vậy. Năm nào cũng vậy, nghỉ hè là tôi về thăm quê. Bởi vậy*. Đứng như vậy.", "(dùng ở đầu câu hoặc đầu phân câu). Từ dùng để chỉ điều vừa được nói đến để làm xuất phát điểm cho điều sắp nêu ra. Vậy anh tính sao. Muộn rồi, vậy tôi không đi nữa. +"]}, {"tu": "I", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["† (dùng ở câu hói, và đi đôi với một đ. phiếm chỉ ai, gi, sơ, nảo, đái). Từ dùng để nhãn mạnh tính chất cụ thể, gắn liền với hiện thực đã biết, của điều muốn hỏi. Mở nói ai vậy? Anh đang nghĩ gì vậy? Sao có chuyện lạ vậy! 2 (cũ; dùng ở cuối câu), Từ dùng để nhấn mạnh ý khẳng định về điều cỏ tính chất một kết luận rút ra từ những gi đã nói đến. Thật xứng đáng là bậc anh hùng vậy. 3 (dùng ở cuối câu). Từ biểu thị ý khẳng định vẻ điều kết luận là phải 41102 thế, không còn cách nào khác..Hàng xấu, nhưng cũng đành phải mua vậy. Việc này nhờ anh vậy. Thôi vậy. vậy mà Như /hế mà. 47 cũng biết, vậy mà nỏ còn chối. V®; d, cn. ve sẩu. Bọ có cánh trong suốt, con đực kêu “ve ve'” về mùa hè, Äinjk gây xde ve (rất 8ẩy, tựa như xác con ve)."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "ve sẩu"}}, {"tu": "ve", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bọ có chân đốt, sống kí sinh ngoài da, hút máu của động vật có xương sống như trâu, bò, v.v."]}, {"tu": "ve", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sẹo nhỏ ở mi mắt. Ä⁄á: có vợ. V@, d. (kng.). Ve áo (nói tắt)."]}, {"tu": "ve", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Lọ nhỏ, chai nhỏ. 1⁄2 thuốc đỏ. Ve YưỢu. V®; đg. (cũ, hoặc ph.). Tán tỉnh, tán (trong quan hệ trai gái). /e gái."]}, {"tu": "Ve", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Có màu tựa như mảu Xanh lá mạ. Xanh ve. Quét vôi ve."]}, {"tu": "Ve áo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần kéo dài cổ áo kiểu Âu, bé lật ra hai bên trước ngực."]}, {"tu": "ve chai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.; kng.). Chai lọ và đồ phế thải như giấy vụn, sắt thép,... nói chung, được thu gom để bản lại; đồng nát. Mua ở hàng ve chai."]}, {"tu": "ve sầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. ve,."], "tham_chieu": {"xem": "ve"}}, {"tu": "ve văn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Tán tỉnh. Buông lời ve vẫn,"]}, {"tu": "ve vẩy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa đi đưa lại theo hướng nảy hướng khác một cách uyển chuyển, mẻm mại. Chó ve vấy đuôi mừng rỡ. Gảnh thùng nước, tay đựa ve vấy. Chiếc roi ve vấy trong faÿ."]}, {"tu": "ve ve I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng kêu của ve sầu hoặc tiếng đập cánh của một số côn trùng nhỏ. ae sâu kêu ve ve. Muỗi ve ve bên tai,"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Ve sầu."]}, {"tu": "ve vuốt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Như vưới ve."]}, {"tu": "vê", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(1d.). Nhánh cây. Ngày đi lúa chứa chia về, Ngày về lúa đã đỏ hoe ngoài đồng (cd.)."]}, {"tu": "Vẻ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Que cắm để làm mốc ở nơi ngập nước. Cảm vẻ."]}, {"tu": "Yề", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bài văn vẫn dân gian kể lại chuyện người thật, việc thật để ca ngợi hay chè bai, châm biểm. Đặt vẻ. Kế vẻ."]}, {"tu": "Vè", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Chắn bùn, Vè xe đạp."]}, {"tu": "Về", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Liếc nhìn. Vè ngang nhìn trêm. Đôi mắt cứ về vẻ nhìn. về đ, ] Những nét lớn bẻ ngoài nhỉn trên đại thể, thường được đánh giả là xinh, đẹp của người hay cảnh vật (nói tổng quát). Môi người một vẻ. Vẽ đẹp của thiên nhiên. Muôn mẻu muôn vẻ. 2 Cải biểu hiện bên ngoài, trên nét mặt, cử chỉ, ở cách nói năng, v.v., cho thấy Yen trạng thái tinh thần - tình cảm bên trong. Ngơ ngắc nhìn tỏ về chưa hiếu, Giọng nói đượm về lo âu. Làm ra về ta đây (kng.). Một đứa bé có về thông mình,"]}, {"tu": "vẻ vang", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tác dụng đem lại vinh dự lớn và niềm tự hảo chính đảng. Xhững trang sử về vang. Sự nghiệp vẻ vang. vẽ; đg, 1 Tạo hoặc gợi ra hình ảnh SỰ vật trên một mặt phẳng bằng các đường nét, mảu sắc. Hoa sĩ về tranh. Vẽ bản đổ. Vẽ truyền thân. Hình vẽ. Nét vẽ. 2 (ph.). Chỉ, bày cho. Vê cho làm, Vẽ đường chỉ lối. 3 (kmg.). Bày đặt thêm cái không cần thiết. Vẽ, guả với cáp làm gi! Chỉ hay vẽ! võ; đẹp. (ph.). 1 Gỡ phần nạc ra khỏi xương (cá). Đừng đùa vẽ khúc cả. 2 Tš, Ứẽ ngô."]}, {"tu": "Vẽ chuyện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Bày đặt thêm cái không cân thiết, sinh ra phiển toái (thường dùng trong lời chê trách). Thật: khéo vẽ chuyên! vẽ đường cho hươu chạy Ví hành động dung túng, bày vẽ cho kẻ khác làm việc không tốt, về rắn thêm chân Ví việc làm thừa bằng cách bịa đặt thêm ra những điều không có trong thực tế, Vẽ trỏ đp. (kng.; id.). Như vẽ Chuyện."]}, {"tu": "Vẽ vời", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). 1 Vẽ (nói khái quát). Được cái vẽ vời cũng khá. 2 Tô vẽ, làm tăng thêm vẻ đẹp hình thức vốn không có. Thêm thắt, vẽ vời cho nhân vật. Thích vẽ với, phô trương hình thức. 3 Bảy vẽ thêm ra. Ứã vời ăn uống làm gì."]}, {"tu": "vé", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Giấy nhỏ có một cỡ nhất định, chứng nhận đã trả tiền cho một suất đi tàu xe, xem giải trí, v.v., thưởng chỉ dùng được một lần. # xe. Aua vé vào rạp xiếc. Soát vẻ vào cửa. Vé khử hỏi. Vé tháng (dùng cho cả tháng)."]}, {"tu": "vé số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vẻ xổ số (nói tắt). Mua về số. Nghề bản vẻ số. VÉC hÍ x. vecni. “Véc-t0” x, vector.:"], "tham_chieu": {"xem": "vecni"}}, {"tu": "vạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khi đuôi dài, thân gây, sống thành đàn trên cây, chuyên ăn lả và quả cây,"]}, {"tu": "vẹc bông lau", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. bạc máy ` VeChl cv. véc ní. d. Dung dịch nhựa dùng phết lên đỏ gỗ thành một lớp mỏng để chống ẩm hoặc làm cho bóng đẹp. 7 đánh vecni. vector cv, vectơ d. Đoạn thẳng có định hưởng."], "tham_chieu": {"xem": "bạc máy", "cung_viet": "véc ní"}}, {"tu": "vẹm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trai to ở ven biển, vỏ mảu xanh đen. ven; I d. Phần đất chạy dọc theo sát một bên. Thả ở ven sông. Ven rừng. Ven đường quốc lộ. Vùng ven*."]}, {"tu": "I1", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡đ.). Men theo, đọc theo, ƒew theo bờ hiển, Đi van ngọn đổi. Yen"]}, {"tu": "ven", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Tĩnh mạch. 7ïêm ven."]}, {"tu": "vên vạn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dùng phụ cho đg.). Có số lượng tất cả chỉ chừng ấy thôi (hàm ý quá ít ởi). Trong túi chỉ còn vến vẹn có mấy đồng bạc. Cả xóm vén vẹn có mấy nóc nhà. Chỉ nói được vên vẹn mỘt câu. vén đa. 1 Thu gọn phần buông xuống lên phía trên hoặc sang một bên. Vén mảnh bước vào. Vên quấn lội qua suối. Vên mớ tóc loà xoà sang hai bên. 2 (ph.). Dỗn gọn lại, tập trung vào một chỗ. Ván đống thóc. Vên luống. Bát đùa ăn xong, chẳng buồn vén lại."]}, {"tu": "vẹn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(vch,). 1 Còn giữ được nguyên, không bị mất mát, không biến đổi chút nào. Giữ vẹn lời thể. 2 Đây đủ, không thiểu sót chút nào. Ven cđ đôi đường."]}, {"tu": "vạn toàn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái có được đẩy đủ các mật, không bị thiếu đi một mặt nào. Tĩnh nghĩa ven (oàn."]}, {"tu": "vạn tròn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(vch.). Như trọn ven. Vẹn tròn trung hiểu. Hạnh phúc vẹn tròn. vẹn tuyển (cũ, hoặc ph.). x. vẹn đoàn."], "tham_chieu": {"xem": "vẹn đoàn"}}, {"tu": "vẹn vẽ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; id.). Vẹn (nói khái quát). veo It. (thường dùng ở dạng láy). Từ gợi tả tiếng phát ra của một vật nhỏ bay vút ngang qua bên cạnh rất nhanh. Viên đạn sướt qua tai, nghe veo một cái. Đạn bay veo veo qua đầu, IIp. (kng.; kết hợp hạn chế). (Hết sạch, mất sạch đi) một cách hết sức nhanh và không để lại đấu vết gì. Bán hết veo số hàng. Quay ra quay vào đã hết veo buổi sảng. Bụng đói veo. V8O Veo I †. x. veo (ng. })."], "tham_chieu": {"xem": "veo"}}, {"tu": "H", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Từ gợi tả vẻ di chuyển một cách tiết sức nhanh, dễ dàng, không cỏ gì vướng mắc, 7?,uyên lướt veo veo trên mặt nước."]}, {"tu": "vèo J", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Lướt qua rất nhanh rồi biến mất, không nhin thấy kịp. Đạn vèo qua bên tại."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.). (Di chuyển hoặc biến đổi trạng thái) một cách rất nhanh, chỉ trong khoảnh khắc, đến mức như có muốn làm gì cùng không thể kịp. kả khô vừa cho vào lửa đã chảy vèo. Vèo mội cái, đã thấy biến đi đâu mấi. vẻo d, (¡d., kết hợp hạn chế). Phản đầu nhọn nhô ra. Váo tre. Vẻo đất ăn ra sóng."]}, {"tu": "véo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kẹp giữa hai đầu ngón tay một phần của vật mềm nảo đó rồi vừa xoắn vừa giật. Tức quả véo cho bạn một cái thật đau. Vẻo má, Vẻo một ít xôi."]}, {"tu": "véo von", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Âm thanh) cao mà thanh, lên xuống nhịp nhàng, nghe êm tại. Chữm hót véo vơn. Tiếng đàn giọng hát véo vơn."]}, {"tu": "vẹo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bị nghiêng, bị lệch hẳn về một phía, không thẳng, không cân đối như binh thường, Xách nặng vẹo cả người. Chân đi xiêu bên nọ, vẹo bên kia. Cây mọc vẹo."]}, {"tu": "vẹo vọ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng,). Từ gợi tả hình đáng vẹo, lệch, mất cân đối. Bản ghế vẹo vọ, xộc xệch hết cả. Verst cv. versta [ve-xfa]† d. Đơn vị đo độ đài của nước Nga, bằng 1,067 kilomet."], "tham_chieu": {"cung_viet": "versta [ve-xfa]† d"}}, {"tu": "vét", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ảo ngắn kiểu Âu, tay dải, cổ bẻ, đùng để mặc ngoài. “4ø vét nữ. - Vết; đg. I Lấy cho kì hết những gi còn chút ít ở Sát đây. Vét sạch niêu cơm. Tàu vét bùn ở cảng. 2 Thư nhặt cho kì hết không chừa lại chút nảo. Vếét túi chỉ còn mây đồng. Mua vét để bản đâu cơ. Tổ chức đợt thi vẻ (kng.). vét tông x. ve/tông. vét XỈ x. veixi."], "tham_chieu": {"xem": "ve"}}, {"tu": "vạt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim thường có lông màu xanh biếc, mỏ quập, cánh và đuôi nhọn, có thể bắt chước tiếng người. Mới ah vẹ? (nói rất trôi chảy, nhưng không hiểu gì). Học ve*."]}, {"tu": "vẹt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây sống ở rừng nước mặn, thân có rễ mọc chống xuống bùn, lá dày và nhẫn, vỏ chát, dùng để nhuộm hoặc thuộc da. Bãi vợt,"]}, {"tu": "vạt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bị mòn bắn đi, thiểu hẳn đi một máng. Đôi giày vẹt gói. Lưỡi cuốc mòn vẹi,"]}, {"tu": "vẹt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Gạt, đẩy sang hai bên; vạch ra. Vẹt người lấy lối ăi. Vẹt mở tóc xoà xuống trần. vettông cv. vér rồng. d. Áo ngắn kiểu lễ của nam giới, cỏ ve, cổ bẻ, dải tay, dùng để mặc ngoài sơtni. vetxi cv. vé: xí. d. Bộ phận bên trong quả bóng da hay bên trong bút máy, bằng caosu, dùng để bơm phống lên hay để hút và chứa mực."], "tham_chieu": {"cung_viet": "vér rồng"}}, {"tu": "vẽ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xoay, vo nhẹ cho tròn, chơ xoắn lại bằng đầu ngón tay cái và ngón tay trỏ. Vê điếu thuốc lào. Tay vê gấu áo. Vê vẻ chòm râu.", "(chm.). Diễn tấu một nốt nhạc hoặc một hợp âm nhiều lần rất nhanh."]}, {"tu": "về I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Di chuyển trở lại chỗ.cũa mình, nơi ở, nơi quê hương của minh. Thẩy giáo cho học sinh về chỗ. Tan học vê nhà. Vẻ thăm quê. Kiểu bào về nước.", "Di chuyển đến nơi minh có quan hệ gắn bó coi như nhả mình, quê hương mình, hoặc nơi minh được mọi người đối xử thân mật, coi như người nhà, người cùng quê. Z⁄âu lắm tôi mới có địp về thẳm cụ. Về nhà bạn ăn Tết. Ông ta về công tác ở huyện này Ãã ba năm. Đại biểu các tính vê Hà Nội dự hội nghị,", "(dùng phụ sau một đg, khác). Từ biểu thị hướng của hoạt động nhằm trở lại chỗ cũ hoặc nhằm đưa đến phia, nơi của bản thân mình. Bỏ chạy về. Quay trở về. Mua vệ lắm thử. Lấy về. Rút tay về.", "Di chuyển hoặc được vận chuyển đến đích cuối cùng. Xe ca đã về đến bến. Tàu này chạy về Vinh. Hàng chưa về, không có để bản cho khách.", "Chết (lối nói kiêng tránh). Cụ đã về tối hôm qua.", "(¡đ.). Trở thành thuộc quyền sở hữu của người nào đó. Chính quyên về tay nhân dân. T (kết hợp hạn chế). ỗ vào trong khoảng thời gian nào đỏ. Trời đã về chiếu. Bệnh nhân hay sốt về sảng. Về mùa hè hay có đồng. Từ nay về sau. Ba năm và trước. Về cuổi. Về giả. HK. ! Từ biểu thị điều sắp nêu ra là phạm vì hay phương hướng của hoạt động, phạm vị của tính chất được nói đến. Bàn về vấn để nông nghiệp. Nhìn vê bên phải. Giới về toán. Về chuyện đó, còn có nhiễu ý kiến.", "(cũ, hoặc ph.). Vì. Người đẹp về lụa, lúa tốt về phản (tng.). Chất về bệnh lao."]}, {"tu": "về vườn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). (Người có chức vị cao) nghỉ việc về nhà, không còn giữ chức vụ gì nữa (thường hàm ý châm biếm). Một vị bó trưởng VỀ vườn."]}, {"tu": "vế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Bắp đùi,", "Một trong những phần (thường là hai) có cấu trúc giống nhau, có quan hệ đối với nhau từng cặp, cấu tạo nên một thể hoàn chỉnh. Ra một vế câu đối. Câu ghép song song có nhiêu vế. Chú ÿ đẩy đủ cả hai vế: coi trọng chất lượng và bảo đảm số lượng.", "(chm.}. Toàn bộ biểu thức viết ở một bên dấu bằng (trong một phương trình hoặc đẳng thức) hoặc dấu lớn hơn, đấu nhỏ hơn (trong một bất phương trình hoặc một bất đẳng thức).", "(kết hợp hạn chề). Thế đứng, thế lực của một người trong xã hội. Một người ngang vế. Lép về*."]}, {"tu": "vệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần đất làm thành rìa, mép. J2 đường. Vệ đã. Ngôi trên vệ có. Vệ sông."]}, {"tu": "vệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị quân đội thời phong kiến, số quân thường khoảng 500 người."]}, {"tu": "vệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; kng.). Vệ quốc quân (gọi tắt)."]}, {"tu": "vệ binh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ đội chuyên làm nhiệm vụ canh gác, hộ vệ. vệ quốc ï đp. (dùng phụ sau d., kết hợp hạn chế). Bảo vệ tổ quốc. Cuộc chiến tranh vệ quốc. 1F d. (kng.). Vệ quốc quân (nói tất). Gia nhập vệ quốc. Ánh vệ quốc."]}, {"tu": "vệ quốc đoàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ). Vệ quốc quân."]}, {"tu": "vệ quốc quân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quân đội bảo vệ tổ quốc chống xâm lược (thường dùng để gọi quân đội nhân đân Việt Nam thời kì đầu sau Cách mạng tháng vênh Tám). Chiến sĩ vệ quốc quân."]}, {"tu": "vệ sĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người chuyên làm nhiệm vụ bảo vệ nhân vật quan trọng."]}, {"tu": "vệ sinh I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những biện pháp phỏng bệnh, giữ gìn vả tăng cường sức khoẻ (nói khái quát. Phép vệ sinh. Ăn ở hợp vệ sinh. Vệ sinh ăn uống. Về sinh lao động. Giữ vệ sinh chung."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ng; thường dùng có kèm ý phủ định, kết hợp hạn chế). Hợp vệ sinh (thường nói về mật sạch sẽ). Nhà cửa chật chội, bẩn thíu, thiếu vệ sinh. Bát đĩa không được vệ sinh lắm. Làm vệ sinh nhà của (quét dọn cho sạch sẽ)."]}, {"tu": "IH", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Đại tiện (lối nói kiêng tránh). Ði vệ sinh. Nhà vệ sinh*. Giấy vệ sinh*."]}, {"tu": "vệ sinh viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người chuyên làm công tác tuyên truyền vệ sinh phòng bệnh ở khu dân cư nhỏ. vệ tính d, I Thiên thể nhỏ quay xung quanh một hành tỉnh. Mặt Trăng là vệ tỉnh của Trái Đất. 2 (thường dùng phụ sau d.). Cái phụ cho cái khác và ở vùng xung quanh cái khác đó. M46: thành phố vệ tình của thủ đô. Nhà máy có một số xỉ nghiệp vệ tỉnh."]}, {"tu": "vệ tỉnh địa tĩnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vệ tình nhân tạo của Trái Đất, có quỹ đạo nằm trong mặt phẳng xích đạo, có vận tốc góc bằng vận tốc góc của trái đất. Vệ tìth địa fĩnh liên lạc viễn thông. Phải sóng truyền hình qua vệ tính địa tĩnh."]}, {"tu": "vệ tỉnh nhân tạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khi cụ bay trong vũ t được đưa vào quỹ đạo quanh một hảnh tình (Trái Đất) hay quanh một vệ tỉnh thiên nhiên (Mặt Trăng). vệ uý d, Chức quan võ thời phong kiến, thưởng chỉ huy một vệ."]}, {"tu": "vếch", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa chếch lên (thường nói đầu, mật). Mặt nó vếch lên. Trâu vếch sừng."]}, {"tu": "vên vên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây gỗ lớn cùng họ với chò, gỗ màu trắng hơi vàng, mịn mặt, dùng làm nhà, đóng đồ đạc hoặc có thể bóc thành lá mỏng để làm gỗ dán."]}, {"tu": "vện", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Chó) có vằn trên lông màu vàng xám. Chó vện. Con vện (kng.; chó vện). vênh It. Cong ở một bên, một phía nào đỏ, chứ không được phẳng, hoặc không có tất cả các vị trỉ cùng ở trên một mặt phẳng. Tểm ván phơi nẵng nên bị vênh. Nẵn lại vành xe đạp bị vênh."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Đưa chếch (mặt) cao lên. Vénh mặt lên cãi.", "(thgt.). Từ gợi tả vẻ mặt kiêu ngạo, tự đắc, thường vênh lên một cách đáng ghét. Mới làm được một chút đã vênh. Trông vênh vệnh đến ghét."]}, {"tu": "vênh vác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kne.). Từ gợi tả vẻ mặt hợm hĩnh, đáng ghét, Mã! mày vénh vác. Lúc nào cũng vênh vác, lên mặt dạy đời."]}, {"tu": "vênh vang", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra kiêu ngạo, lên mặt, khoe khoang tự đắc một cách đáng ghét. Ứênh vang tự đắc làm ai cũng khỏ chịu. Bộ mặt vênh vang."]}, {"tu": "vẽnh váo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). 1 Bị vẽnh nhiều chỗ (nỏi khái quát). Ä4ấy tấm ván phơi ngoài trời vênh vảo cả. 2 Có vẻ mặt kiêu ngạo, hợm hĩnh, tỏ ra không coi ai ra gì. Chưa gì đã vênh váo, hách địch. Bộ mặt vênh vảo. `"]}, {"tu": "vếnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chìa ra và cong lên, #12/ bím tóc tết vềnh ra. Vễnh tai lên nghe. Vếnh râu (kng.)."]}, {"tu": "vết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hinh hiện ra trên bể mặt một vật, đo một vật khác nảo đó đã đi qua hoặc đã tác động đến nó tạo ra và để lại. Thấy còn vết chân trên cát. Vết xe đổ. Vết mực. Vết sẹo. Viên ngọc cỏ vết. Một vết nhơ trong cuộc đời (b.)."]}, {"tu": "vết chàm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vết xanh xám trên da người, có tử lúc mới đẻ."]}, {"tu": "vết thương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ bị thương trên cơ thể. Bảng vết thương, Vết thương làng (b.). Hàn gắn vết thương chiến tranh (b.)."]}, {"tu": "vết tích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cái còn để lại của cái đã qua, đã thuộc về quá khứ. Vết tích thành cớ,"]}, {"tu": "vệt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh t��", "nghia": ["Hình đải nổi rõ trên bể mặt một vật, đo tác động của một vật khác đi qua. Vé: đẻn pha quải đi quốt lại rên nên trời. Mỏ hôi chảy thành vệt trên mái."]}, {"tu": "vêu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Gây hốc hác. (Ốm lâu mặt vêu ra. Gây vêu."]}, {"tu": "Vêu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Có dáng vẻ trơ ra vì không biết làm gì. Hàng ế, ngôi vêu suốt cả buổi."]}, {"tu": "vêu vao", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hốc hác, gây guộc. Ä#ð! mũi vêu vao như người ốm dậy."]}, {"tu": "vều", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Môi) sưng, phổng to lên. Mgã vẩu mới, Môi sưng vều. Vếu x. sưng vếu."], "tham_chieu": {"xem": "sưng vếu"}}, {"tu": "vỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Vây cá. Trầy vì tóc vảy. vi; I đg. (ph.; cũ; thường chỉ đùng hạn chế trong một vải tổ hợp). Vây quanh. Giải vì."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Khu đất trong trường thi thời xưa, có tưởng xây bọc xung quanh. 7rường thi chia làm bổn vị. vi Yếu tố ghép trước để cấu tạo danh từ, cỏ nghĩa “cực nhỏ”. Wí sinh vật*. Vi điện tử học*."]}, {"tu": "vỉ ba", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. vi sóng."], "tham_chieu": {"xem": "vi sóng"}}, {"tu": "vi cảnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Vi phạm luật lệ sinh hoạt ở nơi công cộng. PÖ4f ví cảnh."]}, {"tu": "vỉ chất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất chỉ cần một lượng rất nhỏ, nhưng có tác dụng lớn đến sự phát triển của cơ thể. Chống các bệnh như mù, bướu cổ... do thiểu vị chất. “vi-da” x. visa. *vi-đê-ô” x. video. “vi-đê-ô cát-xét” x. viđeo casset."], "tham_chieu": {"xem": "visa"}}, {"tu": "vi điện tử", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc về vi điện tử học. &? thuật vị điện tử."]}, {"tu": "vi điện tử học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngành điện tử học nghiên cứu các vấn để chế tạo những thiết bị điện tử vi tiểu hình hoá có độ tin cậy cao vả có tính chất kinh tế."]}, {"tu": "vi hành", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; trtr.). Cải trang đi ra khỏi nơi ở, không cho ai biết (nói về nhân vật quan trọng). Nhà vua ví hành xem xét đân tình."]}, {"tu": "vi khuẩn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vị sinh vật đơn bảo, gây bệnh hoặc không gây bệnh, chưa có nhân phân hoá, sinh sản chủ yếu bằng lối phân đôi. vi la x. vila."], "tham_chieu": {"xem": "vila"}}, {"tu": "vi lệnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Làm trải lệnh trên. vi lô ở. (cũ; veh.). Cây lau,"]}, {"tu": "vi lượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thường dùng phụ cho đ.). Lượng chỉ cần rất nhỏ (của một chất nảo đó) cũng đủ để có một tác dụng quan trọng. Bón phán vi lượng. Các nguyên tổ vì lượng cần thiết cho sự Sinh trưởng của cây trồng."]}, {"tu": "vi mạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. cho. Mạch điện tử siêu nhỏ được bố trí trên một mảnh silic mỏng."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "cho"}}, {"tu": "vi mô I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đối tượng có quy mô nhỏ trong hệ thống, được coi là cấp thấp nhất (nói khải quát); phân biệt với vĩ mô. Thế giới vi mô*. II t, Thuộc cấp xi nghiệp và đơn vị kinh tế cơ sở, nỏi chung; phân biệt với vĩ mó. Quản lí (cấp) VÌ HỒ."]}, {"tu": "vi nấm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung các loài nấm men, nấm sợi,... nhiều loài có ích trong cöng nghiệp thực phẩm, dược phẩm,... một số loài kí sinh gây bệnh cho người, động thực vật. “vi-ni-lông” x. vinylon. “Vi-ô-lông” x. vioion. “vi-ô-lông-xen” x. violoncello."], "tham_chieu": {"xem": "vinylon"}}, {"tu": "vi phạm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Không tuân theo hoặc lâm trái lại những điều quy định. Ø¿ trái đường là ví phạm luật lệ giao thông. Vi phạm nội quy. Ví phạm CÔHg tước quốc lế."]}, {"tu": "vỉ phân I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần chính bậc nhất trong số gia của một hảm số."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc về vi phân. Phép tỉnh vi phản\","]}, {"tu": "vi phẫu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ví phẫu thuật (nỏi tắt). Kĩ /huật vì phẫu mạch máu."]}, {"tu": "vi phẫu thuật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phẫu thuật tiến hành trên cấu trúc sống rất nhỏ bằng sử đụng kính hiển vi và tỉa laser. “v-rút” x. vưus."], "tham_chieu": {"xem": "vưus"}}, {"tu": "vl sinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vì sinh vật (nói tắU). Sản xuất phân vi sinh."]}, {"tu": "vI sinh vật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sinh vật rất nhỏ bé thường phải dùng kính hiển vi mới thấy được (nói khái quá9."]}, {"tu": "ví sinh vật học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoa học nghiên cứu về vi sinh vật."]}, {"tu": "Vĩ sóng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. ví ôz. Sóng điện từ có bước sóng cực ngắn. Lỏ vị sóng*, *Wi-ta-nin\" x. vitamin."], "tham_chieu": {"xem": "vitamin", "cung_nghia": "ví ôz"}}, {"tu": "vi thể", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thể tất nhỏ trong chất nguyên sinh của tế bảo. ví thiềng I d, (cũ). Lòng thành của kẻ nhỏ mọn; dùng để chỉ lễ vật mình coi là nhỏ mọn mang đến biếu, khi nói với người trên. Gọi /à có chút vỉ thiêng, mong ngài nhận cho. 1I đg. (cũ; kng.). Như đu! fó: (hàm ý châm biểm). Không có gì vì thi*ng quan thì việc này không xong đâu."]}, {"tu": "vì tỉ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id,). Hết sức nhỏ."]}, {"tu": "vi tỉ huyết quản", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Mao quản."]}, {"tu": "vĩ tiểu hình hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Phương pháp) giảm đáng kể khối lượng và kích thước các thiết bị điện tử bằng cách giảm kích thước các phản tử riêng rẻ của nó, xây dựng kết cấu vả công nghệ chế tạo hợp lí hoá, áp dụng các mạch tích hợp, v.v."]}, {"tu": "vi tính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Máy ví tính (nói tắt)."]}, {"tu": "vi trùng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ví sinh vật thường gây bệnh. Cống rãnh là ố vi trùng."]}, {"tu": "vÏ ước", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Bội ước, vỉ vu; đẹ. (kng.). Đi đây đi đỏ một cách tự do, thoải mái. Xe chạy vi vu qua khắp các phổ. Không ngờ lại vi vụ lên tận đây."]}, {"tu": "vi vụ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng như tiếng gió thổi nhè nhẹ qua cảnh lá. Gió vỉ vụ qua rặng thông. Tiếng sáo diễu vị vụ."]}, {"tu": "vÏ vút", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng như tiếng gió rit. Gió thối vi vút như roi quất. Đạn réo ví vát, “wl-xcô” x. visco. vi xử lí cv. vì xử tý đg. Xử li bằng kĩ thuật $¡ điện tử."], "tham_chieu": {"xem": "visco", "cung_viet": "vì xử tý đg"}}, {"tu": "vi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận gồm những thanh cứng, chắc, dùng để chống đỡ trong công trình xây dựng, trong hấm lò, #ảw đào đến đâu, dựng vì gỗ chống đến đó. Vì kèo*."]}, {"tu": "vì", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Từ đùng để chỉ từng ngôi sao, Một vì sao. Vì tỉnh sú.", "(trư.). Từ dùng để chỉ từng ông vua. Àfô/ vì vua chăm lo việc nước."]}, {"tu": "VÌ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(củ; vch.). Nể."]}, {"tu": "Vì", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Từ biểu thị điểu sắp nêu ra là lí do hoặc nguyên nhân của điều được nỏi đến. J¡ bo cấ öd®Ẳ ca xe zcmó bận nên không đến được. Vì không ai bảo, nên không biết. Yêu vì nết, trọng vì tài. Vì lẽ øi?", "Từ biểu thị điều sắp nêu ra là đối tượng phục vụ hoặc mục đích nhằm tới của hoạt động được nói đến. Việc làm vì lợi ích chung. ì con, mẹ sẵn sảng làm tất cả. Một người suốt đời vì nước vì dân."]}, {"tu": "vì cầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kết cấu nối liền nhịp giữa hai mố cầu và tựa lên các mố đỏ."]}, {"tu": "vi chống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Công trinh dựng trong hảm lò để ngăn ngừa khöng cho đất đả xung quanh sập xuống hay lấn ra, bảo đám cho người làm việc dưởi hầm lò được an toàn."]}, {"tu": "vì chưng", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(cũ). Như vi, (ng. 1)."]}, {"tu": "vì kèo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận ghép bằng vật liệu cứng, chắc, đặt ngang trên đầu tường, đầu cột để đỡ mái."]}, {"tu": "vì nệ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nể và trọng. Được bạn bè vì nế."]}, {"tu": "vì thế", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Từ biếu thị điểu sắp nêu ra có lí do hoặc nguyên nhân là điều vừa được nói đến, Nó cho biết chậm quá, vì thế tôi không giúp gì được."]}, {"tu": "VÌ vậy", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Như vì thế."]}, {"tu": "vỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật hình tấm cỏ nhiều lỗ nhỏ, thưởng đan bằng tre, dùng để lót giữ trong nồi, vại, v.v. Gái vỉ cho cà muối không bị nổi lên. Vĩ lỏt chỗ đô xôi. Đặt vỉ hấp bánh.", "Vĩ buồm (nỏi tắt). Lấy vĩ đậy thúng xói.", "Tấm nhỏ, thường bằng giấy có gài hoặc gắn một số lượng nhất định những vật nhỏ cùng loại (như thuốc viên, kim khân, cúc, v.V.). Vĩ thuốc. Mỗi ví cỏ sảu cái cúc bẩm."]}, {"tu": "vỉ buổm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tấm cói đan đùng để đậy hoặc lót rổ, thủng."]}, {"tu": "vỉ ruổi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng để đập ruồi, kết bằng nan mỏng cỏ cán dài."]}, {"tu": "vĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cung nhỏ có căng nhiều sợi dây cước hoặc lòng đuôi ngựa chập lại, dùng kẻo trên dây nhạc khi để làm phát ra tiếng nhạc."]}, {"tu": "vĩ cẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Tên gọi chung các nhạc khi dây kéo bằng vĩ.", "(cũ). Violon.: vĩ đại 1. (trtr.). Có tâm cỡ và giá trị to lớn, đáng khâm phục. Äfôt công trình vĩ đại. Sự nghiệp vĩ đại."]}, {"tu": "vĩ độ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng cách tính bằng độ cung kể tử xích đạo đến một vĩ tuyến nào đó theo hai chiều, lên Bắc Cực hoặc xuống Nam Cực. -W? độ của Hà Nội là 20°01' Bắc."]}, {"tu": "vĩ mô I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đối tượng quy mô lớn nhất, bao quát toản hệ thống; phân biệt với v¿ mó. Thế giới vĩ mỏ,"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc phạm vi toàn bộ nền kinh tế; phân biệt với vị mô. Quản li (cấp) vĩ mô."]}, {"tu": "vĩ nhân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người có tài đức vượt hẳn mọi người * Ốc \"Và §Nÿ và có sự nghiệp, công lao đặc biệt lớn đối với xã hội. Những vĩ nhân trong lịch sử thể giới. Mộc vĩ nhân."]}, {"tu": "vĩ tố", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x đuôi từ."]}, {"tu": "vĩ tuyến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường tròn tưởng tượng trên bề mật Trái Đất, có mặt phẳng song song với xích đạo."]}, {"tu": "ví", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đỏ dùng bỏ tủi hoặc cẩm tay, thưởng bằng da, có nhiều ngăn để đựng tiền, giấy tờ và các thứ lặt vặt cần mang theo người. Mở ví lấy tiển. Vi xách tay. ví; I đg. So sánh sự giống nhau về một tỉnh chất nhất định với cái cụ thể nào đó để tạo thành một hình ảnh gợi tả. Công ơn vỉ như trời biển."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Hát vỉ (nói tắt). ví; k, (cũ; vch.). Từ dùng để nên một giá thiết, thường về điều không thể có hoặc khó có thể có. Vi đối phận làm trai được."]}, {"tu": "ví bằng", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(vch.; ¡d.; thường dùng phối hợp với thì). Tổ hợp dùng để nêu một giá thiết về trường hợp khác với trường hợp vửa được nói đến; còn nếu như."]}, {"tu": "ví đặm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hát ví và hát dặm, thể loại hát dân gian của vùng Nghệ Tĩnh."]}, {"tu": "ví dữ", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(vch.; thường dùng phối hợp với ii). Tổ hợp dùng để nêu một giả thiết, thường vẻ trường hợp không bình thường để khẳng định nhấn mạnh một ý nào đó. Ví đủ có phải hì sinh, thì cũng cam lòng. ví dụ d, Như (hi đụ. ví như (¡d.). 1 Nếu như. 2 (kng.). Ví dụ như."]}, {"tu": "ví phỏng", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(thường dùng phối hợp với ¿j‡). Tổ hợp đùng để nêu một giá thiết về trường hợp rất có khả năng xây ra. Ví phóng có người lạ mặt vào làng, thì vài giờ sau mọi người đã biết."]}, {"tu": "ví thử", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(thường dùng phối hợp với /&i). Tổ hợp dùng để nêu một giả thiết trái với thực tế làm căn cứ để lập luận, chứng mình; như giá sử Vĩ thử không có anh giúp thì việc đã thất bại rồi. Nói ví thử ngày mai ông ta thôi làm giảm đốc."]}, {"tu": "ví vọn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ví để tạo hình ảnh gợi tả (nói khái quát). Lối ví von cửa ca đao."]}, {"tu": "vị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tử dùng để chỉ từng người có đanh hiệu hoặc chức vị, với ý tôn kính. Mhững vị đứng đầu các nước. Các vị đại biểu."]}, {"tu": "vị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dạ dày (theo cách gọi trong đông y). Thuốc bổ vị,"]}, {"tu": "vị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Thuộc tính của sự vật nhận biết được bằng lưỡi. Vị cay. Chanh có vị chưa. 2 Từ dùng - để chỉ từng loại được liệu dùng trong thang thuốc đông y. Thay vài vị trong thang thuốc."]}, {"tu": "vịa", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["(cũ; kết hợp hạn chể). Vì. ƒ† tình, vị nghĩa, ai vị đĩa xôi đầy (tng.)."]}, {"tu": "vị chỉ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Từ đùng để mở đâu một lời tỉnh gộp tất cả các khoản vừa nói, tất cả là. Năm cân, một cân, ba cân, vị chỉ chín cân tất cả."]}, {"tu": "vị chủng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chỉ chú ý, tôn trọng chủng tộc, dân tộc mình, coi thường, coi khinh các chúng tộc, dãn tộc khác; sôyanh."]}, {"tu": "vị giác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cảm giác nhận biết được các vị của thức ăn. Lưỡi là cơ quan của vị giác."]}, {"tu": "vị hôn phư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Chồng chưa cưới. vị hôn thê d, (cũ). Vợ chưa cưởi, vị kỉ cv. vị kỷ t, Chỉ biết chăm lo đến lợi ích của cá nhân mình, đặt trên lợi ích của người khác, của xã hội; trái với vị tha. Lối sống vị kỉ. Đầu óc vị kỉ. vị lai x. chủ nghĩa vị lai."], "tham_chieu": {"xem": "chủ nghĩa vị lai", "cung_viet": "vị kỷ t, Chỉ biết chăm lo đến lợi ích của cá nhân mình, đặt trên lợi ích của người khác, của xã hội; trái với vị tha"}}, {"tu": "vị lợi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Chỉ vì lợi ích riêng của cá nhân mình,"]}, {"tu": "vị nể", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như vì nề:"]}, {"tu": "vị ngã", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Như vị kí."]}, {"tu": "vị ngữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["† Thành phần chính yếu của một câu đơn, nói rõ hoạt động, tính chất, trạng thái của đổi tượng được nêu ở chủ ngữ. 2 cn. vị đử. Điều khẳng định hay phủ định về chủ ngữ trong phán đoán."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "vị đử"}}, {"tu": "vị tất", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(cũ). Từ biểu thị ý nghỉ ngờ, chắc gì. Làm như thể vị tất đã tốt hơn."]}, {"tu": "vị tha", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tỉnh thần chăm lo một cách võ tư đến lợi ích của người khác, có thể vì người khác mà hi sinh lợi ích của cá nhân mỉnh. tông vị tha. Chủ nghĩa vị tha\"."]}, {"tu": "vị thành niên", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chưa đến tuổi được pháp luật công nhận là công dân với đầy đủ các quyền và nghĩa vụ."]}, {"tu": "vị thế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vị trí, địa vị trong quan hệ xã hội, về mặt có vai trò, ảnh hưởng đến những đối tượng, khác, những mặt khác. Có vị thể cao trong xã hội. Vị thế của mỗi dân tộc trên trường quốc lế. Vị thể của tiếng Việt được nâng cao."]}, {"tu": "vị toan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thành phần acid trong dịch vị. -vị trí d. 1 Chỗ được xác định dành riêng cho người nào, vật nào đó, Đứng vào vị trí trong hàng ngũ. Không rời vị trí chiến đấu. Treo lại bức ảnh đúng vị trí của nó. 2 Nơi đông quân được bố tri tương đối cố định, cỏ công sự chiến đấu. Một vị trí kiên cố. 3 Địa vị, vai trò trong tổ chức. Vị trí của công nghiệp trong nên kinh tế quốc dân. Vị trí và trách nhiệm của mỗi người trong xã hội."]}, {"tu": "vị từ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phạm trù từ loại bao gồm động từ và tính từ, thường có khả năng trực tiếp làm vị ngữ H15 trong câu.", "x. vị ngữ (ng. 2).:"], "tham_chieu": {"xem": "vị ngữ"}}, {"tu": "vỉa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lớp khoáng sản hay đất đá thường nằm chạy dài và có độ dày tương đối không đổi, do quá trình trầm tích ổn định tạo nên. Vĩa than."]}, {"tu": "vỉa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần chạy dọc theo rìa hoặc xung quanh một bề mặt, thường được xây lát để giữ cho chắc. Mặt nên được bó vía bằng đá ong."]}, {"tu": "vỉa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Câu mở trước khi vào điệu chỉnh trong chèo. Hải vía."]}, {"tu": "vỉa hè", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần dọc theo hai bên đường phố, thường được xây lát, dành riêng cho người đi bộ."]}, {"tu": "vía", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Yếu tố vô hình tổn tại phụ thuộc vào thể xác, được coi là tạo nên phần tỉnh thần của mỗi người, khi người chết thì cũng mất đi (khác với hồn, độc lập với thể xác), theo quan niệm duy tâm, Ba hồn báy vía*. Ba bốn chín vía*, Sợ mất vía. Người nhát gan yếu vía. Cứng vía.", "Cái vía của mỗi người, coi là yếu tố thần bí có thể ảnh hưởng đến vận may rủi, đến sự lành đữ của người khác, theo quan niệm thời xưa. Người lành vía. Người nhẹ vía (đem lại may mắn). Người có vía độc. Trảnh người xấu vía.", "Yếu tổ vô hình thân bí chuyên gây ra tai hoạ, theo quan niệm thời xưa. Chạm vía, nhà có người ốm nặng. Giải vía, Trừ vía.", "Vật dùng đeo trên người boặc để đốt đi, cho là có phép lạ trừ được vía, tránh tai hoa, bệnh tật, theo quan niệm thời xưa. Đứa bé đeo vòng via. Buộc chỉ tay làm vía. Đốt vía.", "(dùng"]}, {"tu": "phụ sau", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": [", trong một số tổ hợp). Vật thường bằng giấy dùng trong lễ tang ngày trước, giá làm những thử đưa linh hồn người chết bay lên trời, theo tín ngường dân gian. Cờ vía. Chạy như ngựa vía. 6 Lễ ngày sinh (thường là của thắn thánh, trời Phật). Xgày vía Phật."]}, {"tu": "vía van", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.; ¡d.). Vía (nói khái quát). Sơ vía van."]}, {"tu": "vích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Rùa biển, lớn hơn đổi mồi, có váy sừng cứng ghép sát với nhau."]}, {"tu": "video", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Máy chiếu băng truyền hình (băng video).", "Máy ghi hinh đồng thời với ghi âm trên băng để phát lại. Quay video.", "Nội dụng ghí trên băng video. Phim video. Chiếu video. Xem video."]}, {"tu": "video-casset", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Casset đựng băng video."]}, {"tu": "việc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cái phải làm, nói về mặt công sức phải bỏ ra. Việc nhà. Việc nước. Mỗi người một việc. Bận nhiễu việc. Việc người thì sáng, việc mình thì quảng (tng.).", "Cái làm hằng ngày theo nghề và được trả công. Thợ học việc. Bị mất việc. Ốm phải nghĩ việc mấy tháng nay. Nó bó việc, đnhà CC —— -ừTTP-.BBBSKER viên ngoại ẩi buôn.", "Chuyện xảy ra, đòi hỏi phải giải quyết. Việc lôi thôi. Việc bé xẻ ra to. Tôi có chút việc, cẩn nhờ anh,", "(đùng trước đg. hoặc cấu trúc chủ ngữ - vị ngữ). Từ có tác dụng danh hoá (sự vật hoá) một hoạt động, một sự việc Xảy ra (cùng với từ, hoặc tổ hợp từ hay cấu trúc chủ ngữ - vị ngữ đứng sau làm thành một tổ hợp có chức"]}, {"tu": "năng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["). Việc học hành của con cái. Việc chăm sóc người bệnh. Việc hôm qua anh ấy vắng mặt,"]}, {"tu": "việc đã rồi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Việc đã giải quyết xong, không thể trở lại được nữa, mặc dù có thể có ý kiến không tán thành cách giải quyết. Đứng trước việc đã rồi. Muốn làm việc đã rồi. không hỏi ỷ kiến ai cả. việc gì (kng.). 1 (Sự việc xảy ra) có thiệt hại gì. Xe đổ, nhưng không ai việc gì. Có việc gì không? 2 Có can hệ gì đến, dỉnh líu gì đến. Chuyện này việc gì đến nó? Không việc gì đến anh. 3 Chẳng cỏ gì mả cân phải. Việc gì anh phải lo."]}, {"tu": "việc làm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hành động cụ thể. Lời nói đi đôi với việc làm. Một việc làm vô ý thức.", "Công việc được giao cho lâm và được trả công. Đã r4 trường, nhưng chưa có việc làm."]}, {"tu": "viêm", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Hiện tượng tổn thương ở một bộ phận cơ thể, biểu hiện bằng triệu chứng sưng đỏ, nóng và đau, Viêm họng. Viêm khớp cấp tính."]}, {"tu": "viêm nhiễm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc đg.). Viêm do nhiễm trùng. Viêm nhiềm đường hó hấp. viêm nhiệt L (kết hợp hạn chế). Nóng bức. Mùa viêm nhiệt. viên, I d. Từ dùng để chỉ từng đơn vị những vật ` được làm bằng cùng một chất liệu, có hình khối giống nhau, kích thước bằng nhau, thường lả nhỏ và tròn. Viên thuốc. Viên đạn. Viên gạch."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Về thành từng viên tròn. Ngồi viên thuốc tế. viên; ï d. (dùng trước d. chỉ chức vụ, cấp bậc). Từ dùng để chỉ từng người giữ chức vụ nào đó trong xã hội cũ, với ý không coi trọng. Viên thư kị. Viên trí phú. II Yếu tố ghép sau để cấu tạo danh từ, có nghĩa “người ở trong một tố chức hay chuyên lảm một công việc nào đó”, Hội viên*. Xã viên *. Diễn viên *, Mậu dịch viên,"]}, {"tu": "viên chức", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người làm việc trong một cơ quan của nhà nước hay trong một sở tư."]}, {"tu": "viên mãn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Đây đủ, trọn vẹn. Xết quá viên mãn."]}, {"tu": "viên ngoại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Chúc quan nhỏ thuộc các bộ trong triểu đình phong kiến. 2 Người giàu có trong xã hội Trung Quốc thời phong kiến. viên phân viền phân x. bink viên phân. viên tịch đởg. (trtr.). Chết (nói về các nhà sư)."], "tham_chieu": {"xem": "bink viên phân"}}, {"tu": "viền", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Khâu thêm vào một miếng vải cho kín và làm nổi rõ lên một đường mép. Cổ áo viền đăngten. Đường viễn."]}, {"tu": "viển vông", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất xa rời thực tế, không thiết thực, Mơ ước viễn vông. Chuyện viển vông."]}, {"tu": "viên", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.; kết hợp hạn ch). Viễn thị (nói tắt). Kính viễn%."]}, {"tu": "viễn ảnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hình ảnh tưởng tượng về tương lai; viễn cảnh."]}, {"tu": "viễn cảnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cảnh xa; trái với cận cảnh.", "Cảnh tượng trong tương lai xa, theo tưởng tượng. Viên cảnh đẹp đã của ngày mái, Viễn cảnh một thế giới đại đồng."]}, {"tu": "viên chí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhờ cùng họ với bồ hòn, rễ đủng làm thuốc."]}, {"tu": "viễn chính", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đi đánh nhau ở phương xa, ngoài bờ cõi nước mình. Đạo quán viễn chính. Rúi quân viễn chính về nước."]}, {"tu": "viễn cổ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(iđ.). Rất xa xưa trong lịch sử. Thởi viễn cổ. viên du đạ. Đi chơi phương xa. Xhách viễn dụ. Cuộc viễn du qua các đại dương,"]}, {"tu": "viên dương", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Tàu thuyền) dùng vào việc đi biển xa. Tảu viễn đương."]}, {"tu": "viên khách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch,), Khách từ phương Xã tới."]}, {"tu": "viễn kính", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kinh viễn vọng (nói tắt)."]}, {"tu": "viễn phương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Phương xa. Khách viễn phương."]}, {"tu": "viên thám", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Quan sát đối tượng từ rất xa bằng các phương tiện kĩ thuật hiện đại. Viễn thám Trái Đất từ trong vũ trụ."]}, {"tu": "viên thị", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Mắt) chỉ nhìn thấy rõ được những vật ở xa, do bị tật; trái với cận thị. Mắt viễn thị. Người viễn thị. Đeo kính viễn thị (kinh dùng cho người viễn thị)."]}, {"tu": "viễn thông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự liên lạc giữa hai điểm cách xa nhau, có khoảng cách thực tế không giới hạn, bằng mọi phương thức. /iiệp định bưu điện và viễn thông giữa hai nước. Vệ tỉnh viễn thông."]}, {"tu": "viên tiêu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Quan sát mục tiêu từ xa. Trạm viễn tiêu."]}, {"tu": "viễn tưởng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tính chất tưởng tượng về một tương lai xa xôi. Việc con người bay lên vũ trụ trước đây là viễn tưởng, ngày nay đã thành hiện thực. Khoa học viễn tưởng,"]}, {"tu": "viễn tượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Như viễn cánh (ng. 2)."]}, {"tu": "viên vọng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Nhìn xa về tương lai.", "x. kính viễn vọng."], "tham_chieu": {"xem": "kính viễn vọng"}}, {"tu": "viễn xứ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Nơi hoàn toàn xa xôi, cách biệt. Người viễn xứ. Lá thư từ viễn xứ. viện: d. 1 Cơ quan nghiên cứn khoa học. Viện sử học. 2 Tên gọi một số cơ quan đặc biệt. Viện kiểm sát nhân dân. Viện bảo tàng\". 3 (kng.; kết hợp hạn chế). Bệnh viện (nỏi tắt), Xằm viện. Ra viện. viện; I đg. 1 (kng.; ¡d.). Nhở đến sự giúp sức để giải quyết khó khăn. Phải viện đến người ngoài mới xong. 2 Đưa ra làm cái lẽ dựa vào để làm một việc khó hoặc không thể nói rõ lí do. Viện hết lí da này đến lí do khác để từ chối. Viện cở ốm."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Viện binh (nói tắt). Xin viện. Diệt viện."]}, {"tu": "viện bảo tàng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ quan sưu tẩm, cất giữ, trưng bày những tài liệu, hiện vật có ý nghĩa lịch sử. Viện bảo tàng lịch sử. Viên bảo tàng mĩ thuật,"]}, {"tu": "viện binh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quân cứu viện. Xim thêm viện bình. Cẩm cự để chờ viện bình."]}, {"tu": "viện dân biểu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ quan gọi là dân cử, chỉ có tỉnh chất tư vấn, đưới thời thực dân Pháp. Viện dân biểu Trung Kì."]}, {"tu": "viện dẫn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa ra, dẫn ra để minh hoạ hoặc làm chỗ dựa cho lập luận. V7ện dẫn sách kinh điển. Viện dẫn nhiều số liệu."]}, {"tu": "viện đô sát", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ quan ngang bộ trông coi việc thanh tra các quan lại thời phong kiến."]}, {"tu": "viện hàn lâm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổ chức mà thành viên là những nhả khoa học hoặc những văn nghệ sĩ nổi tiếng ở một số nước. Viên hàn lâm khoa học Nga. Viện hàn lâm Pháp. Viện bàn lâm mĩ thuậi.", "Tên gọi của một số học viện ở một số nước."]}, {"tu": "viện kiêm sát", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Cơ quan chuyên kiểm tra và giám sát việc chấp hành pháp luật nhà nước."]}, {"tu": "viện phí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoản tiền phải nộp cho bệnh viện về chi phí nằm điều trị. viện quí tộc x. viện quý tộc."], "tham_chieu": {"xem": "viện quý tộc"}}, {"tu": "viện quý tộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thượng nghị viện ở nước Anh; phân biệt với thứ dân viện. —,"]}, {"tu": "viện sĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thành viên viện hàn lâm (thường là viện hản lâm khoa học). l"]}, {"tu": "viện trợ I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giúp đỡ về vật chất (thường là giữa các nước). Viện trợ kình tế cho một nước đang phát triển. Hàng viện trợ. Viện trợ khẩn cấp cho vùng bị bão lụt."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoản viện trợ. Tïếp nhận viện trợ."]}, {"tu": "viện trưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đứng đầu lãnh đạo một viện,"]}, {"tu": "viếng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tỏ lòng thương tiếc người đã chết trước linh cữu hoặc trước mộ. Ä#ang vòng hoa 1HỊ7 đến viếng. Viếng mộ liệt sĩ. Lễ viếng.", "(cũ; id.; kết hợp hạn chế}. Thăm, Viếng cảnh chùa."]}, {"tu": "viếng thăm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như £bđm viếng."]}, {"tu": "viết I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vạch những đường nét tạo thành chữ. Táp viết. Viết lên bảng.", "Viết chữ ghi ra nội dung muốn nói đã được sắp xếp. Viết thư. Viết bài báo. Viết sách."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Bút. Cáy viết. Viết chì. viết lách đạ. (kng,). Viết (nói khái quát). #/ hoáy viết lách suốt ngày. Gắn đây không nghiên cứu, viết lách gì."]}, {"tu": "viết tay", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng phụ sau đ.). Viết bằng búi, trên giấy; phân biệt với đảnh máy, im. Tài liệu viết tay. việt dã x. chạy việt đã."], "tham_chieu": {"xem": "chạy việt đã"}}, {"tu": "việt vị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lỗi của cầu thủ bóng đá khi nhận bóng để tiển công ở sân đối phương mà phia trước không có hai cầu thủ của phía đối phương. Cáu thủ bị việt vị. Phạt việt vị, Villa cv. ví /z. đ, (cũ). Biệt thự."], "tham_chieu": {"cung_viet": "ví /z"}}, {"tu": "vịm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Liễn (đựng thức ăn)."]}, {"tu": "vin", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Với tay mà níu (cảnh cây) xuống. Vin cành hải quả. 2 Dựa vào một lí đo không chính đảng nào đó để làm việc mà tự biết là không nên. W?% vào hoàn cánh khách quan để tự bào chữa."]}, {"tu": "vịn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đặt bản tay tựa vào để có được thể vững. Wgười còn yếu, phải vịn vai bạn mà đi,", "(ph.). Vin vào. ÿm cớ"]}, {"tu": "vinh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Được đư luận xã hội đánh giả cao và rất kính trọng. Chết vinh cỏn hơn sống nhục,"]}, {"tu": "vinh diệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc t.). (cũ; ¡d.). Như vữà dự."]}, {"tu": "vinh dự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Biểu hiện cụ thể của sự kính trọng của tập thế, của xã hội đối với một cá nhân nảo đó, thường do đánh giá cao phẩm chất hoặc cống hiến của cá nhân ấy. Nhận vính dự được tặng thưởng huân chương.", "(hoặc t.). Sự Sung sưởng về tính thần khi được hưởng một vinh dự. Niềm vinh dự. Lấy làm vinh dụ."]}, {"tu": "vinh hạnh I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều mang lại vinh dự. Có vinh hạnh được nhận giải thưởng."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Sung sướng cỏ được vinh dự. Chúng !ôi rất lấy làm vinh hạnh được đón tiếp ngài (kc.)."]}, {"tu": "vinh hiển", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Nhự điển vinj,"]}, {"tu": "vinh hoa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc d.). (cñ; vch.). Vẻ Vang và được hưởng sung sướng về vật chất, theo quan niệm cũ. Bá vịnh hoa. Tham phú quỷ vinh hoa."]}, {"tu": "vinh quang", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc d.). Có giá trị tỉnh thần Cao, đem lại niễm tự hào chính đáng, Xhiệm vự vính quang của nhà giáo. virus Vinh qul x. vính up."], "tham_chieu": {"xem": "vính up"}}, {"tu": "vinh quy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ), Trở về làng một cách về vang (thường nói về người thi đỗ khoa thi đình). Ông nghề vinh quy bái tố."]}, {"tu": "vĩnh thăng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Được thăng chức. vinh thân phi gia Vinh hoa, phủ quy cho riêng bản thân và gia đỉnh minh {thường hàm ý chê). Mộng làm quan để được vinh thân phì gia. vĩnh biệt đe. Xa lia nhau mãi mãi, không bao giờ còn gặp lại. Vĩnh biệt người bạn đã qua đội. Chào vĩnh biết."]}, {"tu": "vĩnh cửu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất lâu dải, tựa như sẽ còn mãi mãi, Những giả trị vĩnh cửu. Động cơ vĩnh cứu *,"]}, {"tu": "vĩnh hằng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tỉnh chất tốn tại mãi mãi như thể."]}, {"tu": "vĩnh quyết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Vĩnh biệt người đời (để chết), Để lại bức thư uĩnh quyết."]}, {"tu": "vĩnh viễn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có sự tổn tại ngoài thời gian hoặc trong mọi thời gian, không có bắt đầu cũng không có kết thúc. Người Kitô giáo cho rằng Chúa Trời là vĩnh viễn. Vật chất vĩnh viễn tổn tại.", "(thường đùng phụ cho đg.). Từ đây cho đến mãi mãi về sau. Cái fhởi đó đã vĩnh viễn qua rồi."]}, {"tu": "vịnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phản biển, đại dương hoặc hồ lớn ăn sâu vào đất liền. ƒjnh Bác Bộ. k"]}, {"tu": "vịnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Ngâm đọc.", "Làm thơ về phong cảnh hoặc sự vật trước mắt (một lối làm thơ phổ biển thời trước). nh phong cảnh. Bài thơ vịnh cái quạt. CÝ:: vinilông cv. vinylon d. Sợi làm bằng hoá chấtŠ_Ÿ È tổng hợp. Vi vinylon. violon cv. vióiông. d. Đàn bốn đây, nhỏ và nhẹ, khi chơi cập giữa vai và cằm, kéo bằng vĩ, đản sonata cho piano và violon. violoncello cv, viólóngxen, d. Đàn bốn đây giống như violon nhưng kích thước lớn hơn, để dựng đứng xuống sản khi biểu diễn. viôiông x. violon. viôlôngxen x. violoncello.", "VỊIP [vip] (Tiếng Anh ƒe #mportant Person “nhân vật rất quan trọng”, viết tắt). d. Nhân vật quan trọng hoặc nổi tiếng, được hưởng một số quyền ưu đãi đặc biệt trong quan hệ xã hội hoặc quan hệ ngoại giao. Virus cv, virut đ.", "Vì sinh vật nhỏ nhất, không thể nhin thấy cả bằng kính hiển vi, phần lớn có thể gây bệnh. Wirus bánh dại.", "Chương trình được gắn thêm vào các chương trình máy tỉnh khác, rất khó phát hiện, có tác dụng phá hoại tổ chức dữ liệu và chương trình đang chạy trong Yị§ä bộ nhớ và có khả năng tự lây lan sang các chương trình khác. VÏsa [vi-da] d. Dấu thị thực của cơ quan đại điện Imột nước ngoài đóng trên một hộ chiếu, chọ phép người mang hộ chiếu vào, đi qua hoặc rời khỏi nước đó, VÍSCO cv. viscos [vi-xcôd(ơ)] d. Tơ, sợi nhân tạo chế biến từ thảo mộc."], "tham_chieu": {"xem": "violon", "cung_viet": "vinylon d"}}, {"tu": "vít", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật bằng kim loại hình trụ hoặc hinh côn, có ren, thường dùng để kẹp chặt các mới ghép tháo được. Bắt vứ cho chặt.:"]}, {"tu": "vít", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng; id.). Bít ki. Ƒ khe hớ. Vít hết các lối ra."]}, {"tu": "VÍt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kéo mạnh cho cong hẳn một đầu xuống. Vít cành hải quả. Vít cổ."]}, {"tu": "VỊt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Gia cảm mỏ đẹp và rộng, chân thấp có màng da giữa các ngón, bơi giỏi, bay kém. Chạy như vị.", "Đô đựng có bình dáng giống con vịt hoặc cỏ bộ phận giống như mỏ con vịt. Jj£ đựng cả. Vịt dẫu. Vịt nước mắm."]}, {"tu": "vịt bầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vịt nuôi, tọ cơn, chân thấp, VỊt cổ cn. vịt đản d. Vịt nhỏ con, chân cao, thường nuôi thành đản."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "vịt đản d"}}, {"tu": "vịt trời", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vịt sống hoang, bay giỏi, mùa rét dị cư về các vùng nhiệt đới. vịt-xiêm d, (ph.). Ngan,"]}, {"tu": "vitamin", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất hữu cợ thưởng có trong thức ăn, cần thiết cho sự trao đổi chất và hoạt động bình thường của cơ thể."]}, {"tu": "vu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(đ,). Bíu lấy, níu lấy. Tay viu cảnh, tay bứt quả. Víu do, VỈXCÔ x. viscos."], "tham_chieu": {"xem": "viscos"}}, {"tu": "Vô", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lâm cho tròn bằng cách đặt vào giữa hai lòng bản tay mả xoa theo vòng tròn. Vo (hwốc viên. Ứo tròn báp bẹp.", "Làm cho sạch gạo, đỗ, Y.V, bằng cách cho vào rá và xát kĩ trong nước, Ÿo gạo thổi cơm.", "(kng.), Xắn bằng cách cuộn trỏn lên, Quân vo đến gối."]}, {"tu": "VO", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.; đùng phụ sau một số đg.). (Làm việc gì) một cách gọn, đơn giản, không có những phương tiện vốn thường phải dùng. Không có khí tài lặn, mà lặn vo cũng được ba bốn phút, Diễn viên hát vo một bài (không có đệm đản), Không chăng dây, cấy vo cũng thẳng hàng. vo ve đe. Từ mô phỏng tiếng kêu nho nhỏ kéo dài của một số côn trùng có cánh phát ra khi bay. Ong bay vo ve. Tiếng muỗi vo ve."]}, {"tu": "vo viên", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Vo tròn trong lòng bàn tay, Vo viên mảnh giấy vưt đi, Vợ Vơ L1 Từ mô phỏng tiếng như tiếng một đàn côn trùng có cảnh phát ra khi bay. Đàn muỗi đói kêu vo vo. 2 (kng.; dùng phụ sau đợ.). Từ gợi tả vẻ chuyển động một cách rất nhanh và dễ đàng, Ä⁄áy điện chạy vo vo. Guồng sợi cứ vo vo quay đều."]}, {"tu": "Vò", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hũ lớn. Vỏ rượu."]}, {"tu": "VỎ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chà đi xát lại giữa hai lòng bản tay hay bản chân, làm cho nhàu, nát, rối hoặc làm cho sạch. Ÿỏ nhàu tở giấy. Vỏ lúa. Võ quấn áo. Rối Hh# fơ vỏ. vò đầu hóp trán Gợi tả vẻ cố Suy nghĩ một cách vất và để tìm cách giải quyết. vò đầu bứt tai Gợi tả vẻ bối rối, lúng tủng vì chưa tìm được cách giải quyết hoặc vị thấy ân hận, tự trách minh có điều không phải."]}, {"tu": "VÒ võ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả cảnh sống lẻ loi, đơn độc kéo đài. Sống vò võ một mình. vò Xé đạg. Vò, xé, làm cho tan tảnh, tan nát (nói khái quát); thường dùng để ví việc làm cho đau đớn, đay dứt, khổ sở về tỉnh thần, tình cảm. Xôi lo sợ vò xé tâm can. Šự hối hận đang vỏ xé trong lòng."]}, {"tu": "vỏ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["ï Lớp mỏng bọc bên ngoài của cây, quả. Vỏ cây. Vỏ quả chuối. Tước vở. Quả cam đã bóc vỏ. Fở quýt dày có mỏng tay nhọn (tng.). 2 Phần cứng bọc bên ngoài cơ thể một số động vật nhỏ. Vỏ ốc. Vỏ hến. 3 Cái bọc bên ngoài hoặc làm thành bao đựng của một số đồ vật. ⁄Z chăn. Vở đạn. Tra kiếm vào vỏ. áp dưới cái vẻ (b.; nấp sau cái chiêu bài). 4 Vỏ hoặc rễ của một số cây, đùng để ăn trâu. Vớ chay. Vó quạch. 5 (ph.). Lốp Xe. Thay vỏ xe."]}, {"tu": "vỏ bào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những mảnh móng và nhỏ đo bảo tử gỗ ra (nói khái quát). Whóm bếp bằng vớ bào."]}, {"tu": "vỏ chai", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chai không, không đựng gì ở bén trong,:"]}, {"tu": "vỏ não", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lớp vỏ ngoải của bán câu não, tập trưng các tế bảo thần kinh,"]}, {"tu": "Võ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Thuật đánh nhau bằng tay không hay bằng bình khí (như côn, kiếm, v.v.). Có võ. Mua võ. Võ dân tộc. Miếng võ hiểm. 2 (kết hợp hạn chế). Quân sự; trái với văn, Quan võ."]}, {"tu": "Võ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Gây hốc. Mặt võ ra sau mấy đệm thức trắng. Mặt gây võ, xanh xao."]}, {"tu": "võ bị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). (kết hợp hạn chế). Việc quân sự (nói khái quát. Chăm: lo võ bị. Trường võ bị"]}, {"tu": "võ biển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Quan võ (nói khái quát, thường hàm ý kém về học thức). Con nhà võ biển."]}, {"tu": "võ công", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ), Công lao, sự nghiệp về quân sự; chiến công. Lập nhiều võ công hiển hách,"]}, {"tu": "võ cử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Danh vị cấp cho người đỗ khoa thi võ ở các tỉnh thời phong kiến."]}, {"tu": "võ đải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đài đấu võ. Các đấu thủ bước lên võ đài.", "(ph.; id.). Vũ đài. Jõ đài chính tị."]}, {"tu": "võ đoán", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I (Phán đoán) chỉ dựa vào ý riêng chủ quan, không có căn cứ nảo cả. Một kết luận võ đoản. Nhận xét một cách võ đoán, 2 Không cỏ lí do, có tính chất tuỳ tiện. Tính chất võ đoản của kí hiệu ngôn ngữ. võ đường đ, Trường dạy vỡ thuật. Ä#ở võ đường. võ khí (ph.). x. vữ khí."], "tham_chieu": {"xem": "vữ khí"}}, {"tu": "võ lâm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhóm những người cùng trường phải võ thuật, thưởng có khụ vực hoạt động riêng biệt nơi rừng nủi. Giới võ đâm giang hỗ. Một cao thủ võ lâm. Võ lực (ph.). x. vữ ¿ực."], "tham_chieu": {"xem": "vữ"}}, {"tu": "võ nghệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nghề võ, nghệ thuật đánh võ. ƑZ nghệ cao cường. Luyện tập võ nghệ. võ phu (ph.). x. vữ phụ."], "tham_chieu": {"xem": "vữ phụ"}}, {"tu": "võ phục", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quần áo ra trận của sĩ quan thời xưa hoặc của võ sĩ khi thị đấu,"]}, {"tu": "võ quan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cữ). Sĩ quan."]}, {"tu": "võ sĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người giỗi võ. Võ sĩ quyền Anh."]}, {"tu": "Võ sĩ đạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cái đạo của võ sĩ Nhật thời trước, theo quan điểm phong kiến, coi trọng tính thần thượng võ, tuyệt đối trung thành với vua chúa, sảng bí sinh cả tính mạng của mình. 7inÿ thần võ sĩ đạo."]}, {"tu": "võ sinh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người học võ. Chiêu mộ võ sinh, Huấn luyện võ sinh,"]}, {"tu": "võ sư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thầy dạy võ."]}, {"tu": "võ thuật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuật đánh võ. Tập võ thuật. Giải võ thuật. võ trang (ph.). x. vữ trang."], "tham_chieu": {"xem": "vữ trang"}}, {"tu": "võ tướng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tưởng chỉ huy quân đội thời xưa. Võ vàng t, Gây yếu hốc hác. Cương mặt võ vàng VÌ lo âu, miất ngủ. Người võ Vàng sau trận ốm."]}, {"tu": "võ vẽ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trình độ mới biết qua một ít, chựa thông thạo. Võ vẽ biết đọc biết viết. Nói võ vẽ được mấy câu tiếng Pháp. Biết võ vẽ nghề mộc."]}, {"tu": "Vvó", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bàn chân của một số thú có guốc, như trâu, bỏ, ngựa. Vỏ ngựa. Vó tráu. Ngựa cất vỏ."]}, {"tu": "Vó", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ bắt cá, tôm gồm có một lưới, bốn góc mắc vào bốn đầu gọng để kéo, Kéo vỏ. Vỏ tôm."]}, {"tu": "vó câu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Vỏ ngựa; bước chân ngựa."]}, {"tu": "vọi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ng.). Cú vọ (nói tắt). VỌ; đẹ. (cũ; id,). Ghẹ..Ấn vọ."]}, {"tu": "voan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hàng đệt rất mỏng bằng tơ, sợi đọc và sợi ngang xe tương đối săn. Áo voan. Khăn voan."]}, {"tu": "VỐc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thân người, về mặt to nhỏ, cao thấp. fác người to lớn. Vóc nhỏ nhắn, thon sen."]}, {"tu": "Vóc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hàng dệt bằng tơ, bóng mịn, có hoa. Vòi vọi Áo vác. Yếm vác."]}, {"tu": "vóc đạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vóc người (nói khái quát). Póc đạc to lớn. Vóc dạc tâm thước."]}, {"tu": "vóc dáng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như đ4w„g vóc. Vác dáng cao lớn."]}, {"tu": "Vốc hạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.), Hinh đáng cao, gẩy (ví như chim hạc)."]}, {"tu": "Vóc vạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Như vóc đạc. Một người vóc vạc hơi làn."]}, {"tu": "VọCa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thò tay, chân vào và bốc, quấy, làm những động tác chỉ để chơi, nghịch. 7re vọc đất. Vọc nước để nghịch. _vọc; đg. (¡d.). Nhỏm (dậy). Agười một, nhưng cố vọc đậy. Vọc vạch t, (kng.). Như vỡ vẽ. Biết vọc vạch đăm ba chữ Hán."]}, {"tu": "voi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thú rất lớn sống ở vùng nhiệt đới, mũi dải thành vỏi, răng nanh dài thảnh ngà, tai to, da rất dày, có thể nuôi để tải hàng, kéo gỗ, v.v. Khoế như voi. Cưỡi voi ra trận."]}, {"tu": "vòi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần mũi rất dài của con voi, có thể cuộn tròn lại để lấy và giữ đồ vật.", "Phản miệng của một số sâu bọ, dùng để hút thức ăn. tòi bướm. Vòi muối.", "Bộ phận của nhuy hoa, thường hình ống dài, tiếp trên bầu.", "Bộ phận của một số vật, có hình giống như cái vôi. ỏi đm. Vòi bơm."]}, {"tu": "vòi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cố đòi cho bằng được, ép người khác phải cho cái minh muốn, làm khỏ chịu, ?r# vôi quả. Vỏi mẹ cho tiễn. Chưa làm được gì đã vòi (kng.). Quan còn vòi tiên, chưa xử vụ kiện (kng.)."]}, {"tu": "vòi hoa sen", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Vòi nước có hình như gương sen, khi mở nước phun ra thành chùm tỉa nhỏ, Bung tắm có vỏi hoa sen."]}, {"tu": "vỏi nước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vòi có van khoá, mở, lắp ở ống hay bể nước. Àở vỏi nước."]}, {"tu": "vòi rồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hiện tượng gió xoáy với tốc độ rất lớn, có thể cuốn theo nhiều vặt trên đường đi của nó, như nước, đất, đá, v.v.", "Dụng cụ gồm một ống caosu dải dẫn nước, dùng để tạo ra một tia trước mạnh, chụm hoặc xoà, thường để phun nước chữa cháy. Xe vòi rằng chữa cháy. Cảnh sát dùng vòi rồng xịt nước vào đoàn biếu tình,"]}, {"tu": "vòi sen", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vòi hoa sen (nói tắt),"]}, {"tu": "vòi vĩnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Vòi một cách quấy rầy (nỏi khái quát). Vỏi vĩnh hết thử này đến thứ khác."]}, {"tu": "Vòi voi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây mọc hoang, thân cỏ, lá có lông nhắm, cụm hoa đài và cuộn lại ở đầu ngọn tröng giống vỏi của con voi, đùng làm thuốc."]}, {"tu": "vời vọï", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở quá tắm nhìn của mắt, như không thấy đầu là tận cùng. Định núi cao vòi vọi. Ngói sao vòi vọi trên bầu trời. Đường xa vỏi voi. TƯI Với (ph.). x. vái, (ng. D. volfram x. wo#zm. VOÌÍ cv. von, d. Đơn vị đo hiệu thế, điện thể, thế điện động. VoIt kế cv. vơn kế, d, Dụng cụ đo hiệu thể, đơn vị tính là voÌt."], "tham_chieu": {"xem": "vái", "cung_viet": "von, d"}}, {"tu": "vòm", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Vật có hình cong, khunm và úp xuống như hình mu rùa. Vỏm nhà. Vôm trời. Vàm cây. Vêm miệng\".", "Bọ phận hình cong xây đựng vượt qua không gian giữa hai tường, cột hoặc móng. Vòm nhà thờ. Vồm cuốn."]}, {"tu": "vòm miệng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thành trên của khoang miệng, ngăn miệng với lỗ mũi."]}, {"tu": "vòm trời", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡đ.). Bảu trời, Vöø; trời đẩy sao. Von: d. Bệnh nấm hại lúa, làm cho cây lủa phảt triển quá cao, có mảu xanh nhạt, không đẻ nhánh và không có bông. L2 von. Von; x. voi. von kế x. voir kế"], "tham_chieu": {"xem": "voi"}}, {"tu": "VOn vót", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. vớ (ng. II; láy)."], "tham_chieu": {"xem": "vớ"}}, {"tu": "vòn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Beo. ụng dng đít vòn."]}, {"tu": "vòn vọt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất nhanh và liên tiếp, gây cảm giác không gì cán lại được. Đạn bay vòn vọt ra khỏi nông. Giá cả tăng vòn vọi."]}, {"tu": "vỖn vẹn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Như vén vẹn."]}, {"tu": "vỏn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kết lại thành hòn, thành cục tử trạng thải tơi, rời. Một bị vốn. Gạo ẩm vón lại mg nằm. Vonfram x. woi#am."], "tham_chieu": {"xem": "woi"}}, {"tu": "vong", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Vong hồn (nói tắt). Củng vong. Chiêu như chiêu vong*,"]}, {"tu": "vong ân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường đi đôi với bội nghĩa). Quên ơn. Ä¿ vong ân bội nghĩa. Đồ vong án."]}, {"tu": "vong bản", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thưởng dùng phụ cho d.). Quên gốc tễ của mình, không nghĩ gì đến tổ tiên, nòi giống, tổ quốc. Hạng người vong bản. Nên văn hoá nô dịch, vong bản."]}, {"tu": "vong gia thất thổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(vch.; id.). Lâm vào cảnh mất hết nhà cửa Tuộng vườn."]}, {"tu": "vong hồn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nhự vong lĩnh. Nghiêng mình trước vong hồn người đã khuái,"]}, {"tu": "vong linh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Linh hồn người đã chết. Tưởng nhớ vong lỉnh người đã khuát."]}, {"tu": "Vong mạng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Như bạ; mạng. Nói vong mạng. Thua chạy vong mạng."]}, {"tu": "vong nhâần", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; íd,: kết hợp hạn chế), Người đã chết (nỏi khái quáp), vong niên x. öạn vong miên,"], "tham_chieu": {"xem": "öạn vong miên"}}, {"tu": "vong quốc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; thường dùng phụ sau d., kết hợp hạn chế). Mất nước, Hiện vong quốc."]}, {"tu": "ong quốc nô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Người dân mất nước, I120 ví như một kẻ nô lệ."]}, {"tu": "vòng I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường cong khép kín. Cảm bứt chì khoanh một vòng.", "Vật được tạo ra có hinh một đường tròn, thường dùng làm đồ chơi, đồ trang sức, trang trí, v.v, Đói vòng đeo tai. Vòng bạc. Vòng hoa*.", "(kng.). Vòng tránh thai (nỏi tắt). Đặt vòng*.", "Lần chuyển động, đi chuyển từ một điểm nào đỏ để rồi quay trở về chính điểm ấy, Quay máy vòng. Vòng lượn của máy bay. Đi dạo một vòng quanh hồ. Đi một Đồng thăm bà con trong xám.", "Chu vi của một vật được coi như là có hình tròn. Sổ đo vòng ngực. Vòng bụng.", "Phạm vi, về mặt giới hạn kh2ng thể vượt qua của hoạt động, sự việc nào đó, Sự việc xảy ra chỉ trong vòng một phút. Trong vòng vài cây số. Vòng luẩn quấn. Vòng danh lợi. Sống ngoài vòng pháp luật.", "Lần thì đầu hoặc bỏ phiếu trong một cuộc thi đấu hoặc bảu cử phải qua nhiều lần, ð/ /oz; ngay từ vòng đâu. Vòng bản kết. Tì ứng cứ trong vòng hai của CuỘc bầu cử."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Làm cho cỏ hinh cong, hình vòng cung, thường để ôm lấy vật gì. òng hai cánh fay ra, ôm chặt con vào lòng. Vòng hai dải đuôi sam ra sau gáy.", "Di chuyển không theo đường thẳng mà theo một đường cong, đường vòng cung. Không vào làng, mà vòng ra phía chân đề. Xe vòng lại phía sau."]}, {"tu": "HT", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không theo đường thẳng, lối đi thẳng, mà theo đường cong, quanh co, uốn khúc. Không biết đường, đi vòng nên đến muộn. Muốn được việc thì phải đi đường vòng (b,)."]}, {"tu": "vòng bỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. Z 6¿, l"], "tham_chieu": {"xem": "Z 6"}}, {"tu": "vòng cung", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Hinh cong nhự một phản đường tròn. Lông mày VỎng cụng. Con đường vòng Cung."]}, {"tu": "vòng đại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x, đãi, (ng. I. 3).", "(1d.). Như vành đai. Lập vòng đai bảo vệ."]}, {"tu": "vòng đệm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Miếng đệm có đạng một vòng phẳng, đưới đai ốc hoặc dưới đâu đỉnh ốc."]}, {"tu": "vòng hoa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hoa được kết thành vòng. Viếng một vòng hoa.:"]}, {"tu": "vòng kiểng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(Kiểu đi) bản chân bước vỏng vào trong. Chân đi vòng Mẳng. Chân vòng kiông. Vòng nguyệt quế x. 'gu)ật quế. vòng quanh đg, 1 Di chuyển thảnh một vòng Òn xung quanh. Đi só vòng quanh hồ. Nước mắt vòng quanh. 2 (thường dùng phụ sau đg,). Không đi thắng, trực tiếp vào vấn để, mả chỉ loanh quanh. M2¿ VÒNg quanh."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "vòng tay I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Khoanh tay (trước ngực)."]}, {"tu": "lí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vòng của hai cánh tay ôm; thường dùng (vch.) để chỉ sự yêu thương, che chở của người thân. Lớn lên trong vòng tay của cha mẹ. vòng tránh thai d, Dụng cụ, vốn hình vòng, đặt ở đáy tử cung để làm cản trở sự thụ thai."]}, {"tu": "vòng tròn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vòng hình tròn; đường tròn. Chuyến động vòng tròn. Đấu vòng tròn”."]}, {"tu": "vòng vây", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vòng khép kín của những lực lượng được bố trí bao bọc lấy đối phương không cho thoát ra ngoài. Phá vỡ vòng váy. Siết chặt Vòng vậy,"]}, {"tu": "Vòng vẻo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ng.). Có nhiều chỗ, nhiều đoạn Yòng qua vòng lại theo nhiều hướng khác nhau. Đường lên núi vòng vẻo, Có gì thì nói thẳng ra, đừng vòng vèo nữa. Vòng vợ ¡. (kng,), (Nói) vòng quanh, không đi thắng ngay vào vấn đề, Nói vòng vo, dài dòng."]}, {"tu": "vỏng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đây nước, lõng bông, Cơm ham vỏng."]}, {"tu": "vỗng I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ đùng bện b��ng sợi hoặc làm bằng vải, hai đầu mắc lên cao, ở giữa chùng xuống, để nằm, ngồi và có thể đưa đi đưa lại. Võng đạy: Mắc võng. Đưa võng. H đe. Khiêng người đi bằng võng, Võng thương bình. Văng người ốm đi bệnh viện,"]}, {"tu": "HI", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái bị cong xuống hoặc chùng Xuống ở giữa, tựa như hình cái võng. Rẩm nhà vồng xuống. Dáy điện Võng."]}, {"tu": "võng giá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Võng và giá để khiêng (nói khái quát), đùng để chỉ phương tiện đi đường của quan lại hay người quyển quỷ thời xưa, Võng giả nghênh ngang."]}, {"tu": "Võng lọng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Võng và lọng (nói khái quát); dùng để chỉ phương tiện và nghỉ trượng đi đường của qua lại thời xưa."]}, {"tu": "võng mạc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Màng lưới (của mắt)."]}, {"tu": "võng vãnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). (Nước) ở trạng thái chỉ có chút ít và chỗ có chỗ không, nhưng rải rác khắp trên bề mặt. A⁄4/ THÔnG võng vânh nước."]}, {"tu": "vóng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(iđ.). Rướn cao lên và dõi, hướng về phía xa. Vóng mắt nhìn theo, Nhìn vỏng lên núi. Vóng cổ lên nhìn bốn phía. vóng; t, 1 (Cây) có thân, lá vươn cao và đài hơn SƠ với bình thường, không cứng cây. Czi vỐng. Lúa mọc vóng dễ đố, 2 Cao vượt hẳn lên, nhưng 8ẩy, mảnh. Người cao vỏng."]}, {"tu": "vọng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Chỗ bố trí để quan sát và canh Bác. Vọng quan sát phòng không. Vọng gác."]}, {"tu": "vọng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(vch.). Nhin, hướng vẻ nơi mà tâm trí đang tưởng nhớ, trông chờ. Vọng về thủ đô. Vọng cố hương. Vọng nhìn."]}, {"tu": "Vọng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nộp tiền hay lễ vật theo lệ cho làng C gee=5mAa.. vô chính phủ để được ngôi thứ thời phong kiến. Vọng quan viên. Vọng, đẹ. (Âm thanh) từ xa đựa lại. Tiếng hải từ xa vọng lại. Đứng ngoài cổng nói vọng vào."]}, {"tu": "vọng canh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Vọng gác."]}, {"tu": "vọng cổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điệu hát cải lương, giọng kéo dải nghe như tiếng thở than, ai oán. Ca vọng cổ:"]}, {"tu": "vọng gác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ có bố trí người làm nhiệm vụ canh gác,"]}, {"tu": "vọng lâu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ xây dựng trên cao, trên cổng thành, trên nóc lâu đài hay ở đuôi thuyền lớn thời xưa, để quan sát từ xa,"]}, {"tu": "vọng tiêu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Nhựy vọng gác."]}, {"tu": "vọng tộc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dòng họ có đanh tiếng trong xã hội cũ,"]}, {"tu": "vọp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Động vật thân mềm sống ở biển, hình dạng giống như ngao."]}, {"tu": "Vvọp bẻ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Chuột rút,"]}, {"tu": "vớt ï", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho nhẫn, trỏn hoặc nhọn bằng cách đưa nhẹ lưỡi dạo nhiều lần trên bề mặt. Vó¿ đũa. Vót chóng. Một đầu được vót nhọn."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(dùng phụ sau t). Nhọn và cao vượt hẳn lên, Đinh múi cao vá, Cây mọc thẳng vói. Cong với. /7 Láy: von vớt (ý nhấn tmạnh)."]}, {"tu": "vọt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Như roi. Đột tre. vọi; đợ. 1 Phun ra mạnh, đột ngột. Ä#áu Vọf ra. Mạch nước vọt lên, 3 Di chuyển đột ngột và rất nhanh, Chạy vọ¿ qua đường. Xe vọt lên phía trước. 3 (hoặc t,). Tăng lên đột ngột và rất nhanh. Mạch đập từ 70 vọt lên 120. Giả cổ tăng vọt. Cao vợt. 4 (ph.). Buột (miệng), Vọ; miệng nói ngay. Vỗ: (ph.). x. vảo, vô; Yếu tố ghép trước để cấu tạo tính tử, phụ từ, có nghĩa “không, không có”. ÿ¿ cùng†*, Vô dụng*. Vô địch*. Ứä luận*. (Con nhà) vỏ giáo dục."], "tham_chieu": {"xem": "vảo"}}, {"tu": "vô bào", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Chất sống) chưa tổ chức thành tế bảo,"]}, {"tu": "Vô biên", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(vch.). Rộng lớn đến mức nhự không có giới hạn, Miểm hạnh phúc vô biên. Tình thương vô biên. N"]}, {"tu": "vô bồ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không mang lại ích lợi gì. Zảm một việc vô bổ::"]}, {"tu": "Vô bở", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rộng lớn đến mức căm thấy như không có giới hạn (nói về cái thuộc phạm ví tỉnh cảm, tỉnh thần). Niểm sung sướng vô bờ."]}, {"tu": "VÔ can", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Được coi như không dính líu đến vụ án đang xét. Những người vô can đều 4ã được thả. 2 Không có quan hệ trực tiếp gì. Mới nhìn tưởng vô can, thực ra có quan hệ chặt chẽ."]}, {"tu": "vô chính phủ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không có tổ chức, hỗn loạn. Tình trạng vô chính phủ.", "(kng.). Võ tổ chức, MS Ng SNNID vô kỉ luật, Tw tướng tự do vô chính phú.", "Theo chủ nghĩa võ chính phủ. 2⁄2: phần tử vô chính phủ."]}, {"tu": "vô chữ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không thuộc quyền sở hữu của ai cả, không được ai trông coi, chăm sóc. Ngôi nhà vỏ chủ."]}, {"tu": "vô chừng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ng). Không có mức đỏ, giới hạn. Khó khăn vô chừng. Thương nhớ vô chừng. vô cố (cũ). x. vỏ cớ. vô công rổi nghề Ở tình trạng thường xuyên không cỏ việc gì để làm hoặc không phải bận bịu, lo lắng gi (nên thường làm những việc không có quan hệ gì đến mình hoặc không hay; hảm ý chè). Những kế vô công rồi nghề, chỉ thích ngồi lê mách lẻo, Võ cơt, 1 (¡d.). Không thuộc giới sinh vặt, không phải là vật có sự sống; vô sinh. Giới vô cơ. 1 x. chất vô cơ,:"], "tham_chieu": {"xem": "vỏ cớ"}}, {"tu": "vô cổ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không có cở, không có lí dơ (thường nói về sự việc, hành động đã Xây ra). Vó cở bị bắt giam. Đánh người một cách vô cỏ. Nổi giận võ cở.,"]}, {"tu": "vô cùng ï", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không có chỗ tận cùng, không có giới hạn. Khoảng không vũ trụ là vô cùng. Nói thế thật vô cùng (kng.)."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Đến mức độ cao nhất, không thể diễn tả nổi. Đẹp vá cùng. Khó khăn phức tạp vô Cùng. fô cùng phẩẫn nộ."]}, {"tu": "vô cùng tận", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng). Nhự vó cừng, hoặc và tận (nhưng nghĩa mạnh hơn). Nổi đau đớn vó cùng tận."]}, {"tu": "vô cực", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có giá trị tuyệt đối lớn hơn bất kỉ số nào cho trước. Ứ2 cực ám. Võ CựC dương,"]}, {"tu": "vô danh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["! Không có tên tác giả, không biết cụ thể là của ai, Tác phẩm vô danh, 2 Không mấy ai biết đến tên tuổi, không để lại tên tuổi. Người anh hùng vô danh,"]}, {"tu": "vô danh tiểu tốt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người tảm thường, hèn mọn, không ai kể đến."]}, {"tu": "vô dụng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không dùng được vào việc gì cả, không ích lợi gì, ÄZô/ người vó đụng. Bao nhiêu thử đã trở thành vô dụng. Đồ vô đựng! (tiếng mắng). vô duyên: t. Không có duyên, thiếu những gì tế nhị, đáng yêu, làm cho không cỏ gì hấp dẫn. E2 duyên chưa nói đã cười. Người đẹp mà vô duyên. Câu chuyện vô duyên, nhạt nhẽo."]}, {"tu": "vô duyên", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cù). Không có duyên trời định để cỏ thể có được quan hệ tỉnh cảm gắn bó với nhau.", "Không có duyên số tốt, số phận dành cho toản những chuyện không tay, 112¿ Phận người vô duyên."]}, {"tu": "vô đạo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tàn bạo, ngang ngược, không kể gì đạo lí. Làm những việc vô đạo. Hôn quân vô đạo.", "(¡d.). Theo một tôn giáo, nhưng tỏ ra coi thường giáo lí nên coi cũng như không có đạo (từ người trong cùng một tôn giáo dùng để chê trách nhan). vô địch ï t, Không đối thủ nào địch nổi. Sức mạnh vô địch."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người hoặc đội đã thắng tất cả các đối thù trong một cuộc thi đấu thể thao đặc biệt. hd vó địch. Vô địch báng bàn thể giới. Chiếm giải vô địch đồng đội."]}, {"tu": "vô điều kiện", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không kẻm theo điều kiện nào cả. Đầu hàng vô điều kiện. Chấp nhận vô điều kiện."]}, {"tu": "vô định", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["! Không có định hưởng, không được Xác định rõ. Cuộc đời phiêu lưu vô định. Tương lại vô định. 2 (chm.). Có vô số nghiệm. P#ương trình vô định."]}, {"tu": "vô độ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không cỏ chứng mực, mức độ. Ăn choi vô độ. Lòng tham vó độ."]}, {"tu": "Vô gia cư", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Không có nhà ở, không có gia đình. Cuộc đời vô gia cư"]}, {"tu": "Vô giá", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất quý đến mức không thể định một giá nào cho xứng đáng. Bải học vỏ giá. Những kinh nghiệm vô giả."]}, {"tu": "vô giá trị", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không có giả trị."]}, {"tu": "vô hại", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không gây tác hại BÌ. Ùoại sâu bọ vô hại. Trò đùa vô hại.:"]}, {"tu": "vô hạn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không có giới hạn (thường. dùng để nhấn mạnh mức độ lớn lao của cái thuộc phạm vi tình cảm, tính thần). Lòng biết ơn vô hạn. Trí tuệ con người là vô hạn. vô hậu t, Không có con trai nối dõi (coi là một điều bất hiếu hoặc bất hạnh lớn, theo quan niệm phong kiến),"]}, {"tu": "vô hiệu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không có hiệu lực, không mang lại kết quả; trái với hữu hiệu. Bệnh quả nguy kịch, mọi cố gắng của thầy thuấc đều vô hiệu. vô hiệu hoá áp. Làm cho trở nên võ hiệu. ÿó hiệu hoá hoả lực của đốt phương. Dùng hối lộ vô hiệu hoá bạn thanh tra. b"]}, {"tu": "vô hình", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không cỏ hình thể, không nhìn thấy được (nhưng lại hoàn toàn có tác động). Ä/2/ sợi dây vô hình ràng buộc họ với nhau. Một sức mạnh vô hình."]}, {"tu": "vô hình trung", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Tuy không có chủ định, không cố ÿ, nhưng tự nhiên lại là (tạo ra, gây ra việc nói đến). Anh: không nói gì, v hình trưng đã làm hại nỏ. Vô học t, Không có học thức, không được giáo dục (hàm ý chê). Xẻ vó học. Hạng người vô học."]}, {"tu": "vô hổi", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(cũ, hoặc kng.). Đến mức không sao nói hết được. Sung sướng vô hỏi. Nhớ vô hồi. vô hồi kỉ trận cv. vô hồi kỳ trận (kng.). Nhiều và liên tiếp, dồn dập, không thôi, không dứt, Súng bắn vô hồi kì trận. Mưa vô hồi kì trận."], "tham_chieu": {"cung_viet": "vô hồi kỳ trận (kng"}}, {"tu": "vô hồn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đờ đẫn như người mất hồn, như không còn biểu hiện của sự sống. Đôi mắt vô hồn nhìn sững sở thị hài của người mẹ. Đờ đẫn bước đi từng bước như một cái xác vô hôn."]}, {"tu": "vô ích", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không có ích lợi gì, không được việc gì. Một việc làm vô ích. Tổn công vô ích."]}, {"tu": "vô kẽ", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng phụ sau t., đg.). Đến mức không sao kế hết được. Nhiều vô kế. Mừng vô kế. vô kế khả thi (¡d.). Không có hoặc không tim ra được cách giải quyết. Đã đển nước này thì đành chịu, vô kế khả thí."]}, {"tu": "vô khối", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Nhiều đến mức như không thể đếm xiết, Má? vô khối thì giờ. Còn vô khối ra đấy. vô kỉ luật cv. vô kỷ luật t. Không chịu tuân theo kỉ luật. đành vì vô kí luật. Thái độ vô kí luật."], "tham_chieu": {"cung_viet": "vô kỷ luật t"}}, {"tu": "vô lại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Kẻ chuyên làm việc bất nghĩa, bất lương, mất hết nhân cách. Quản vô lại. Đỏ vô lại! (tiếng chửi). “vữ-lăng” x. vớlăng."], "tham_chieu": {"xem": "vớlăng"}}, {"tu": "vô lễ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không có lễ độ đối với người trên. Học trò vô lễ với thấy giáo. Cử chỉ và lễ. Vô lí cv. vỏ jý. t. Không có lí, không hợp lẽ phải. Chuyên vô ÍL. Những đòi hỏi rất vô lí."], "tham_chieu": {"cung_viet": "vỏ jý"}}, {"tu": "vô liêm sỉ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Mất nhân cách tới mức không còn biết xấu hổ. Bịa đặt một cách vô liêm sĩ."]}, {"tu": "vô lơ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Không biết hoặc không có gỉ phải lo nghĩ. Tuổi vô lơ."]}, {"tu": "vô loài", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hoàn toản mất hết nhân phẩm. Lữ vó loài bất nhân."]}, {"tu": "vô loại", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Như 1ô Íoài."]}, {"tu": "vô lối", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.}. (Lâm việc gì) không theo một cái lẽ nào cả; trải lẽ. Sao lại đánh người vô lối như vậy?"]}, {"tu": "võ luân", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không kể gì luân thường, đạo li. Lới sống đổi truy vô luân."]}, {"tu": "vô luận", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Từ biểu thị ý không loại trừ trường hợp nào cả; bất kể. Việc gì cũng làm, vô luận lớn hay nhỏ."]}, {"tu": "vô lực", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡đ.). (Cơ thể) ở tình trạng không có sức lực. Toàn thân suy nhược, vô lực."]}, {"tu": "Vô lương", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Độc ác, không còn có lương tâm. vô sản Kẻ vô lương."]}, {"tu": "vô lượng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Nhiều đến mức không lấy gì đo được. Công đức vô lượng. vô lý x. vô lí."], "tham_chieu": {"xem": "vô lí"}}, {"tu": "võ mưu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Không có mum trí."]}, {"tu": "vô năng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; ¡d.). Không cỏ năng lực gì."]}, {"tu": "vô ngẩn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(vch.). Cục kì, không có gì sánh kịp. Đẹp vỏ ngắn. Trắng vô ngân."]}, {"tu": "vô nghĩa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không có nghĩa, không có ý nghĩa, giá trị. Câu văn vô nghĩa. Việc làm vô nghĩa."]}, {"tu": "vô nghĩa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Không có tình nghĩa, đạo nghĩa. Kẻ bất nhân vô nghĩa."]}, {"tu": "vô nghiệm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không có nghiệm. Phương trình vô nghiệm."]}, {"tu": "vô nguyên tắc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không có hoặc không theo đúng nguyên tắc. Lới làm việc vô nguyên tẮc. Đầu tranh vô nguyên tắc. vô nhân t, (cũ; ¡d.). Như šát nhán."]}, {"tu": "vô nhân đạo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tàn ác, dã man, không có chút gi lòng thương yêu, quý trọng con người. #/4nh động vô nhân đạo. Đối xử vô nhân đạo."]}, {"tu": "vô ơn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Tỏ ra không nghĩ gì đến công ơn người khác đối với mình. 7hđ¿ độ vỏ ơn."]}, {"tu": "vô phóp I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Như vó lễ. Con nhà vô phép, II đẹ. (kc,). Không phải phép đối với người nảo đó (thường dùng trong lời nói tỏ ý xin lỗi một cách lịch sự trước khi nói hoặc làm điều gì mả bản thân cảm thấy không được lịch sự, lễ phép lắm). Ank ngồi chơi, tôi vô phép ăn nốt bát cơm, Nói vô phép bác, hễ mở miệng ra là nỏ vãng tục. `."]}, {"tu": "võ phúc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không cỏ, không được hưởng phúc đức của ông cha để lại, nên không tử tế hoặc không được may mắn, theo quan niệm cũ. Con nhà vô phúc. Đứa con vô phúc bỏ mặc bố mẹ già.", "(kng.). Không may xảy ra việc gì đó. Trèo cây, vô phúc mà ngã thì quê. vô phước (ph,). x, vó phúc."]}, {"tu": "võ phương", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không có cách gì. Căn bệnh vô phương cứu chữa. Chứng cớ rành rành, vô phương chối cải."]}, {"tu": "Vô sản I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người thuộc giai cấp công nhân đưới chế độ tư bản (nói khải quát).", "Người lao động không có tư liệu sản xuất, phải làm thuê và bị bóc lột, nói chung. Cổ nóng là những người vô sản ở nông thôn."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc giai cấp công nhân, có tính chất của giai cấp công nhân. Cách mạng vô sản *. Tình thần quốc tế vó sản.", "(kng.). Hoàn toàn không có tài sản gì cả, Anh ta nghèo lắm, là một người vô sản hoàn toàn. CỐ HƯU VIYẠAƑA(LKN Xà Hi j vô sản chuyên chính d, (cữ). Chuyên chính vô sản, vô sẵn hoá đẹ,", "Làm cho người lao động bị tước đoạt hết tư liệu sản xuất, trở thành võ sản. Cứ nghĩa tr bán làm cho nhiều nông dân bị vô sản hoá,", "Làm cho (người không thuộc thành phần công nhân) qua lao động và sinh hoạt cùng với quần chủng công nhận mà trở thành có lập trường tư tưởng và tác phong sinh hoạt của giai cấp vô sản (một chủ trương rèn luyện đảng viên của một số đẳng cộng sản các nước thuộc địa trước đây). Làm việc trong nhà máy, hẳm mở để được vô sản hoá."]}, {"tu": "vô sÏ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Vô liêm sỉ (nói tắp)."]}, {"tu": "vô sinh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không có sự sống, không phải là sinh vật; trái với hữu sinh. Thế giới vô sinh, Đất, đã là những chất vô sinh."]}, {"tu": "Vô sinh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không có khả năng sinh sản."]}, {"tu": "vô song", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có một không hai, không gi sánh kịp. Tài vô song. Sức mạnh vô Sơng."]}, {"tu": "vô số", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhiều lắm, đến mức không thể đếm hết, tính hết được. Kể vớ số chuyện vui. Vô số công việc đang chờ."]}, {"tu": "Võ sự", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không gặp rủi ro, tại nạn (như đã lo ngại). Đường nguy hiểm, nhưng chuyến đi bình yến vô sự, vô tài t, (¡d.). Như bã đài."]}, {"tu": "vô tâm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không để ý, quan tâm cả đến những điểu người khác thường chú Ý. Người vô tâm nói trước quên sau. Cười nói một cách vô tâm."]}, {"tu": "võ tận", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không bao giờ hết được. Không gian vÔ lận. Nguồn vui vô tận."]}, {"tu": "vô thanh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Phụ âm) trong quá trỉnh cấu tạo không có sự tham gia của dây thanh (các dây thanh không rung lên khi phát âm), ø, ¿, & ¿2 những phụ âm vô thanh."]}, {"tu": "võ thần", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Theo thuyết vô thần, không tin có Thượng Đế. A4 người vô thần."]}, {"tu": "vô thần luận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. thuyết vô thản."], "tham_chieu": {"xem": "thuyết vô thản"}}, {"tu": "vô thiên lửng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thợt.). Nhiều lắm, nhiều không kế xiết. Cá ở ao này thì vô thiên lúng."]}, {"tu": "vô thời hạn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không có thời hạn nảo cả, Hội nghị hoãn vô thời hạn. vô thuỷ vô chung (id.). Không có chỗ bắt đầu và cũng không có chỗ tận cùng. Ƒữ rự vô thuỷ vô chưng."]}, {"tu": "vô thừa nhận", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không cỏ ai nhận là của mình. Của vô thừa nhận. Đứa trẻ vô thừa nhận."]}, {"tu": "võ thức I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở ngoài ý thức của con người. Cứ chỉ uô thức. li“ Hd. Những gì ở mình mả bản thân con người hoàn toàn không ý thức được (nỏi tổng quát),"]}, {"tu": "vô thường", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Luôn luôn thay đổi, bất định. Sự vô thường của cuộc đời, vô thưởng vô phạt (kng.). Chẳng ích lợi nhưng cũng chẳng hại, chẳng cỏ tác dụng gì. Thử thuốc vô thưởng vô phạt. Lối phê binh khen một í!, chê một it, vô thưởng vô phạt."]}, {"tu": "vô thượng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; ¡d,). Không có quyền lực nào ở trên nữa; tối cao. Vua chúa tự cho mình có quyên và thượng. VÔ tỈ x. số vó rỉ"], "tham_chieu": {"xem": "số vó rỉ"}}, {"tu": "vô tích sự", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Không được việc gì, không có tác dụng, ích lợi BÌ. Việc làm vô tích sự. Con người vô tích sự, suốt ngày chỉ ăn với chơi. vô tiền khoáng hậu (củ). Không tiền khoảng hậu."]}, {"tu": "vô tỉnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không có tỉnh nghĩa, không có tình cảm. Con người vô tình.", "Không chủ định, không cố ý. V2 đình làm hồng việc. Dù vô tình hay cố ý, cũng vẫn đáng trách. vô tính x. sinh sản vô tính."], "tham_chieu": {"xem": "sinh sản vô tính"}}, {"tu": "vô tổ chức", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không có tổ chức hoặc coi thường nguyên tắc tổ chức.,Ăn nói vỏ:ở chức. Mạnh ai nấy) làm, rất vô tổ chức."]}, {"tu": "võ tội", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không có tội (nhưng bị đối xử nhự người phạm tội). Xứ oan người vô tội. Bắt người vÔ tội."]}, {"tu": "vô tội vạ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). (Hành động) bửa bãi, tuỳ tiện, bất chấp nguyên tắc, luật lệ..*m nói vỏ zôi vạ. Bắt người một cách vô tội vạ, không cẩn chứng cở:"]}, {"tu": "vô trách nhiệm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không có tinh thắn trách nhiệm. 7#4¡ đó (hở ơ, vô trách nhiệm. Vô mách nhiệm đổi với con cải, vô trí t, Không có khả năng nhận biết. Cây có, đất đá là vật vô trị,"]}, {"tu": "võ trí vô giác", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như vó /r¡ (nhưng nghĩa mạnh hơn). vô trùng I t, Không có hoặc đã được làm cho không còn vi trùng. Bóng Bằng vô trùng."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho thành vô trùng, Ứó trùng dụng cụ phẫu thuật. Vâ trùng chỗ tiêm."]}, {"tu": "vô tuyến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vô tuyển điện (nỏi tất).", "(kng.). Vô tuyến truyền hỉnh (nói tắt; tivi. Xem võ tyển. Chiếc vỏ tuyến màu."]}, {"tu": "vô tuyến điện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. zz4?ø (ng. I)."], "tham_chieu": {"xem": "zz4"}}, {"tu": "vô tuyến truyền hình", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thường dùng phụ sau đ., trong một số tổ hợp). Việc truyền hình bằng Tadio. Hang vô tuyến truyền hình, Chương trình vô tuyến truyền hình, 1125 ôi"]}, {"tu": "vô tưy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không hoặc ít lo nghĩ. Sống hồn nhiên và vỎ tự."]}, {"tu": "võ tư", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không nghĩ đến lợi ích riêng tư. Sự giúp đồ hào hiệp, vô tư.", "Không thiên vị ai cả. Một trọng tài vô te Nhận xét một cách vô tư, khách quan."]}, {"tu": "vô tư lự", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không phải suy nghĩ, lo lắng gi. Con người vô tư lự.,"]}, {"tu": "Võ tý", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Có dũng khí, không hề sợ những đe doa, nguy hiểm để làm những việc nên làm. Tỉnh thần dũng cảm, vô tạ."]}, {"tu": "vô ước", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Hai đại lượng) cùng loại nhưng không có phân ước chung. Cạnh và đường chéo của hình vuông là hai đoạn thẳng vô ước."]}, {"tu": "võ vàn", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(thường dùng phụ trước t., d.). Từ biểu thị mức độ cao hoặc số lượng nhiều đến nỗi không thể nói cụ thể là bao nhiêu được. Người cha vô vàn kính yêu. Gặp vô vàn khó khăn, vô ví đẹ. Cứ để mặc mọi việc theo tự nhiên (một thứ thái độ xử thế và tư tưởng chính trị của đạo giáo ở Trung Quốc thời cổ). Thái độ vô ví. Tư tưởng vô vi của Lão Tứ:"]}, {"tu": "vô vị", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhạt nhẽo, không có mùi vị gì. Món ăn vó vị,", "Không có ý nghĩa, không có gì thú Vị, gây cảm giác chán, Cuộc đời nhàn rỗi, vô vị. Cầu chuyện vô vị, nhạt phèo."]}, {"tu": "vô vọng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không có thể có hi vọng gì. Một đình yêu âm thâm, vô vọng."]}, {"tu": "vô ý", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Không để ý, do sơ suất, Mái nhìn, vó ý vấp vào cấu thang. Do vô ý để xảy ra tai nạn. 2 (iđ.). Không có ý tứ, không biết giữ gìn ý tứ. Vô ý nói bô bô giữa chỗ đông người."]}, {"tu": "vô ý thức", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không có chủ định, không nhận biết rõ ý nghĩa của việc (sai trái) mình đang làm. Một hành động vô ÿ thức."]}, {"tu": "vô ý vô tứ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Không biết giữ gin ý tứ. Nói năng vô ý vô tứ."]}, {"tu": "vổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ để nện, đập, gồm một đoạn gỗ nặng có tra cán. Vô đập đất."]}, {"tu": "VỔ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lao minh tới rất nhanh để tóm lấy, bắt lấy một cách bất ngờ. Ä⁄èo về chuột.", "(kng,). Lao người tởi ồm chặt lấy. Mừng quả, dứa bẻ về lấy mẹ.", "(thet.). Nắm ngay, giảnh ngay lấy một cách vội vã. Thấy tờ báo mới là vô lấy. Vồ lấy dịp may. vố: (ph.). x. đ2."], "tham_chieu": {"xem": "đ2"}}, {"tu": "vồ ếch", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thgt.). Ví trường hợp đang đi thỉnh linh bị ngã, tay chống xuống đất. Đường trơn, về ếch mấy lấn. vồ vập 1. Tỏ thái độ niềm nở, ân cẩn, cởi mở khi gặp. Vổ vậáp thăm hỏi người bạn ở xa về. Thấy lợi thì vô vập (b.; kng.). vổ (ph.). x, vấu."]}, {"tu": "vô", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["L Đập bàn tay lên bể mặt. Vổ vai bạn. Thích quá, vỗ đùi đánh đét một cái. Vỗ trống. Mẹ vỗ vỗ cho con ngủ. 2 Đập liên tiếp vào một vật khác vả gây thành tiếng. Chim vỗ cánh. Sóng vỗ mạn thuyển. 3 Làm cho ướt, dính một lớp mỏng bằng động tác vỗ nhẹ nhiều lẩn lên bể mặt. Vỗ nước lên mặt cho tính ngủ. Vỗ bùn vào. gốc cây. 4 (thường nói vỗ yên). Quan tâm đặc biệt, lâm cho không còn có sự xao xuyến, rổi loạn (nói về nhà nước phong kiến đối với dân chúng), Vỗ yên trăm họ. 5 (dùng phụ sau một"]}, {"tu": "số", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["). (Làm việc gì) nhằm tác động thẳng vào đối phương một cách mạnh mẽ, quyết liệt. Đánh vỗ vào lưng địch. Nói vỗ vào mặt. Chiếu tướng vỗ mặt (thẳng trước mặt), Đánh vỗ mặ¿*."]}, {"tu": "vô", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trắng trợn coi như không cỏ điểu ràng buộc nào đó đối với mình nữa. Về nợ. Vỗ rách nhiệm. Võ tuột lời cam kết, Vỗ ơn."]}, {"tu": "vô", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cho ăn dồn nhiều thức ăn hoặc chăm bón đặc biệt trong thời gian ngắn để cho chóng béo, chóng phát triển. Võ cho lợn chóng lớn. Nuôi vỗ trâu bỏ. Bón vỗ cho lúa."]}, {"tu": "vỗ béo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vỗ cho chóng béo. Vỗ béo đản lọn."]}, {"tu": "võ ngực", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Tỏ ra tự khẳng định mình trước mọi người một cách kiêu ngạo, huênh hoang, Vỗ ngực ta đây."]}, {"tu": "vỗ tay", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đập hai lòng bản tay vào nhau cho phát thành tiếng (thường liên tiếp, để tỏ ý hoan nghẽnh, tán thành). Vổ tay ra hiệu. Võ tay hoan nghênh."]}, {"tu": "võ về", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡đ.). Võ nhẹ vào người, tỏ tình câm âu yếm để làm cho cỏ được cảm giác êm dịu. A#e vừa vỗ vễ, vừa ru cho con ngủ.", "Làm yên lòng, làm địu đi những nỗi buồn phiền hay bất binh, thường bằng những lời lẽ dịu dàng, biểu lộ sự thông cảm. Vỏ về người bị nạn. Không doa nạt được thì quay ra dùng thủ đoạn vỗ về."]}, {"tu": "vố", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ giống như cải vồ hoặc cái búa nhỏ, quản tượng dùng để dạy và điều khiển voi.", "(thgt,). Lần bị đòn đau hay bị một việc không hay gì đó bất ngờ đo người khác gây ra. Quái cho nó một vố. Bị lừa mấy vố liên."]}, {"tu": "vốc I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lấy vật rời vụn hoặc chất lỏng lên bằng bản tay khum lại, để ngửa và chụm khít các ngón, hoặc bằng hai bàn tay như vậy ghép lại. Vốc gạo cho gà. Vốc nước rửa mặt."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lượng chứa trong lòng bản tay khi vốc. ốc mội uốc gạo. Con gà vừa bằng vốc tay."]}, {"tu": "vôi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất thu được khi nung đá vôi, màu trắng, thường dùng lảm vật liệu xây đựng. Nưng vôi. Trắng như vôi. Tường vừa quét vôi."]}, {"tu": "vôi bột", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vôi ở đạng tơi ra thành bột."]}, {"tu": "vôi chín", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. với tôi."], "tham_chieu": {"xem": "với tôi"}}, {"tu": "vôi hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Hiện tượng) lắng đọng chất calcium ở một bộ phận nảo đó ngoài hệ thống xương của cơ thể. Bệnh vôi hoả cột sống."]}, {"tu": "v��i sống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vôi chưa tôi."]}, {"tu": "vôi tôi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["ca. vôi chín. Või hợp với nước thành đạng nhuyễn."]}, {"tu": "vối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây to cùng họ với sim, lá mọc đối, hoa nhỏ màu trắng, lá và nụ hoa phơi khô để pha nước tiống."]}, {"tu": "vội", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Làm việc gì) hết sức nhanh cho kip, do bị thúc bách về thời gian. ~Ăn vi vài bá! com rồi đi ngay. Việc gấp lắm, phải làm vội mới kịp. Còn sớm, không cần vội. Tôi đang vội. Vội quá, không kịp đến chào trước khi đi.", "(Làm việc gï) sớm hơn bình thường do không muốn chờ hoặc sợ để chậm. Chưa nghe hết đã vội cướp lời. Chưa cần thì mua làm gì vội. Kết luận hơi vội. Ứì vội, nên hồng việc. Chưa chỉ đã vỘi mừng."]}, {"tu": "Vội vã", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra rất vội, hết sức muốn tranh thủ thời gian cho kịp. Ðước chân vội vã. Vội vã lên đường.", "Tỏ ra vội, không kịp có sự suy nghĩ, cân nhắc. Quyết định vội vã. Cân nhắc cho kĩ, không nên vội vã."]}, {"tu": "vội vàng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra vội. Với vàng ẩi ngay. Ăn vội ăn vàng để còn kịp đi ra ga. Lúc nào cũng vội vội vàng vàng. Vấn đã chưa rõ, không nên kết luận vội vàng."]}, {"tu": "völăng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I (cũ). Bánh đà. 2 (kng.). Tay lái ôtô, tàu thuỷ, v.v., có đạng vành trỏn. “vôn” x. voi,"], "tham_chieu": {"xem": "voi"}}, {"tu": "vồn vã", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả thái độ niềm nở, nhiệt tình khi tiếp xúc. 7đ độ vần vã. Chuyện trỏ vồn vã. Vên vã chào hói. vốn; d, 1 Tiền của bỏ ra lúc đầu, đùng trong sản xuất, kinh doanh nhằm sinh lợi. Chung vốn mở một của hàng. Đi buôn lỗ vấn. Bán vốn (bán với giá vốn, giá mua vào, không lấy lãi). Vốn đầu # 2 Tổng thể nói chung những gÌ sẵn có hay tích fuỹ được, dùng trong một lĩnh vực hoạt động nảo đỏ, nói về mặt là cẩn thiết để hoạt động có hiệu quả. Vốn kiến thức sâu rộng. Vổn từ ngữ của một nhà văn. Người là vốn quý nhất."]}, {"tu": "vốn", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(dùng làm thành phần phụ của câu). Nguyên tử trước hoặc nguyên trước kia (hàm ý So sánh để thuyết minh cho điều về sau). Anh ấy vốn í† nói. Vốn thân nhau từ ngày còn đi học. Công viên này xưa lia vốn là bãi đất hoang."]}, {"tu": "vốn dĩ", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Như vốn, (nhưng nghĩa mạnh hơn). Người vốn dĩ thật thà. Tính vốn dĩ vẫn chăm chỉ."]}, {"tu": "vốn điều lệ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Vốn do thành viên góp, được ghi trong điều lệ của công tì."]}, {"tu": "vốn liếng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vốn (nói khái quát). Vốn liếng chẳng có là bao. Vốn liểng hiểu biết về văn học."]}, {"tu": "vốn lưu động", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận vốn đâu tư vào mua vật tư, nguyên liệu, trả lương nhân công,... và được hoàn lại toàn bộ sau khi tiêu thụ hàng hoá."]}, {"tu": "vốn pháp định", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số vốn được qny định ban đầu khi công tí đăng kí thảnh lập với nhả nước."]}, {"tu": "vốn sống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổng thể nói chung những tri thức, kinh nghiệm về cuộc sống tich luỹ được của một TIgười."]}, {"tu": "vốn tự có", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vốn do đơn vị sản xuất, kinh doanh tự tạo ra trong quả trình hoạt động."]}, {"tu": "vông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây to có gai, thuộc họ đậu, gỗ xốp và nhẹ, hoa màu đỏ, lá dùng gói nem và lâm thuốc, Đồ như hoa vông. vồng vang d, Cây thân cỏ cùng họ với bông, lá hình tím, có lông, hoa màu vàng, hạt chứa tỉnh dầu có mùi xạ. vồng; I đg. (hoặc t.). Cong lên như hình cung. Sóng cuốn vắng lên. 1[ d. 1 Luống đất đáp cao, hình khum khum. Vồng khoai. 2 (¡d.). Cầu vồng (nói tắt). Vổng Tạp mua rào, vồng cao giỏ táp (tng.), vồng; I đg. Lớn vượt hẳn lên một cách nhanh chóng. Cải đang độ vồng. Lỏn vồng lên trông thấp,"]}, {"tu": "H", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Ngồng. Vổng cái. vống đẹ, 1 Chống ngược lên cao. Đỏn cán vống. Tóc buộc vổng. 2 (ph., id.). Phống. ớn vống."]}, {"tu": "vống", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Vóng. Cái vống. Cao vống lên."]}, {"tu": "vớ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thu lại một chỗ những thứ ở rải tác, để lấy hết cho nhanh, không lựa chọn, sắp xếp. Vz bèo. Vơ sạch cỏ. Vơ gọn cả đảm củi vụn,", "Lấy bằng động tác mau le, vội vàng, không lựa chọn, chỉ cốt cho nhanh. Vơ với cái đòn gánh, đuối bắt kể trộm.", "(kng.). Lấy hết, nhận hết về mình, không kể như thế nào, nên hay không nên. Việc gì cũng vơ lấy làm cả, Vơ hết thành tích về mình. Ÿơ quảng vơ xiên. n"]}, {"tu": "VØ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(dùng phụ sau một số đg.). (Làm việc gì) biết là có thể không đúng, không cỏ cơ sở gì cả, nhưng vẫn cứ làm. Đaán vơ. Nhận vơ*. vơ đũa cả nắm Ví thái độ đánh giá xó bồ, không phân biệt người tốt với người xấu, việc hay với việc đở."]}, {"tu": "VØ váo I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng; id.). Lấy về cho mình một cách vội vàng, không lựa chọn, chỉ cốt cho nhanh 112? hoặc cho được nhiều (nói khái quát). Thấy cải 8i cùng muốn vơ váo."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["kng.; ¡d.; dùng phụ sau một số đg.). (Làm việc gi) vội vàng, chỉ cốt lấy có, còn thì bất kế nhự thế nào. Ấn vơ vdo mấy bát cơm rồi đi ngay. Ghi chép vơ váo,"]}, {"tu": "vơ vấn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như vẩn vơ. Nghĩ vơ vấn. Đứng vơ vấn một mình."]}, {"tu": "vở vất", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhự vất vướng. Sống lang thang vơ vất."]}, {"tu": "vơ vét", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lấy đi cho bằng hết, không chừa một thứ gì, Còn bao nhiêu vơ vét hết. Vơ vét cho đây túi tham,"]}, {"tu": "vờ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi thông thường của phủ du. Xác như vờ*,"]}, {"tu": "vờ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cành cây có nhiều nhánh nhỏ, thả đưới nước cho cá đến ở, chà."]}, {"tu": "vỡ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm ra vẻ như là..., nhằm làm cho người ta tưởng thật như thế; như giđ vờ. Nằm ứừn vờ ngủ. Vờ như không biết. Chỉ khóc vời"]}, {"tu": "vờ vẫn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Như vở vĩnh. Vờ vẫn hỏi cho có chuyện."]}, {"tu": "vờ vĩnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giả vờ (nói khái quát). Vở vĩnh làm như không trông thấy. Đã biết rồi còn vờ vĩnh! vờ vịt đa. (kng.). Giá vờ để che giấu điều gi đó, thường là không tốt (nói khái quát). Biết rõ rói còn hỏi, rõ khéo vở vịt!"]}, {"tu": "vỏ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ mé sông rất sâu. Vở sóng. Thuyên đậu ở vở."]}, {"tu": "vở", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập giấy đóng lại để viết, thường có bia bọc ngoài. Vở học sinh. Vở tập viết. Đóng vở.", "Từ dùng để chỉ từng đơn vị tác phẩm sản khấu. Vở chèo. Một vở kịch hay."]}, {"tu": "vỡ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Vật cứng, giỏn) rời ra thành nhiều mảnh do tác động của lực cơ học. Đánh vỡ bái. Hòn gạch vỡ. Lành làm gáo vỡ làm mới (tng.).", "Không còn là nguyên khối nữa, mả có những mảnh, những măng lớn bị tách rời ra do không chịu nối tác động mạnh của các lực cơ học. ƑZ đê. Tức nước vỡ bở (tng.).", "Không còn là một khối có tổ chức nữa, mà bị tan rã do một tác động từ bên ngoài nảo đỏ. Đội hình bị vỡ, Cơ sở bí mật bị vô. Vỡ mặt trận.", "(kng.}. (Câu chuyện) không còn giấu giếm được nữa, mả bị lộ ra, nhiều người biết. Chuyện vỡ ra thì rất lôi thôi. Không may vỡ chuyện.", "Bắt đầu hiểu ra, Càng học cảng vỡ dân ra. Vỡ nghĩa những chữ khó. Bây giờ mọi người mới vỡ chuyện."]}, {"tu": "vỡ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vỡ hoang (nói tắt). Vỡ đôi rồng sắn. Vở được 5 hecia. võ chợ (kng.). Vi cảnh ồn ảo, ảm ï, hỗn loạn. vợ bé Ổn ào như vỡ chợ. Cười như vỡ chợ."]}, {"tu": "vỡ giọng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Hiện tượng sinh li) có giọng nỏi thay đổi và không ổn định, lúc trong trẻo, lúc ổ ồ, khi đến tuổi dậy thì. vỡ hoang đẹ. Khai phá làm cho đất hoang trở thành đất trồng trọt. Đá? vẽ hoang."]}, {"tu": "vỡ is", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hiểu ra được thực chất điều mà trước đó chưa biết rõ, chưa hiểu rõ, Vỡ Íẽ đầu đuối câu chuyện. Bàn cãi mãi mới vỡ lẽ..vd lòng đg. (dùng phụ sau d., đg., trong một số tổ hợp). 1 (c8). Bắt đầu học chữ (nói về trẻ em). Lớp vỡ lòng. Sách vấn vỡ lòng. Dạy vỡ lòng. 2 (Œkng.). Bắt đầu học một môn học hay một nghề nào đó. Trình độ vỡ lòng về toản học đại cương."]}, {"tu": "vỡ lở", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bị lộ ra làm nhiều người biết, không còn giấu giếm được nữa (nỏi về chuyện không hay có quan hệ đến nhiều người). Chuyện đã vỡ lởra rồi, có che giấu cũng không được. vỡ mộng đa. (kng.). Thất vọng trước thực tế trải với điểu minh mơ ước. Vỡ mộng lâm giàu."]}, {"tu": "vỡ nợ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lâm vào tình trạng bị thua lỗ, thất bại liên tiếp trong kinh doanh, phải bán hết tài sản mà vẫn không đủ để trả nợ. Bị vỡ nợ chỉ còn hai bàn tay trắng. vỡ tiếng đẹ. (id.). x. vỡ giọng."], "tham_chieu": {"xem": "vỡ giọng"}}, {"tu": "vỡ vạc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Mới khai khẩn, chưa trồng trọt. Mánh đất mới vỡ vạc.", "Mới bắt đầu hiểu ra (nói khái quát). Vỡ vạc ra nhiều điều trước kia chưa hiểu."]}, {"tu": "vỡ vai", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Trâu bò) bị rách da ở chỗ mắc ác é vì bị ách cọ xát. Mới cày được vài buổi, con trâu đã bị vỡ vai."]}, {"tu": "vỡ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Bít tất,"]}, {"tu": "vớ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ng.). Nắm lấy cái gì đỏ ở tắm tay một cách rất nhanh. Vở lấy cái gậy, đánh trả lại. Ấn xong, vớ ngay lấy tờ báo đọc.", "(thgt.). Có được một cách không ngờ. Vớ được quyển truyện, đọc ngấu nghiến. Vở được dịp tối."]}, {"tu": "vớ bở", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thøt.). Kiếm được món lợi một cách may mắn, không ngờ. Đến sau mà lại vở bở,"]}, {"tu": "vớ va vớ vấn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. vớ vấn (ng. Ï; láy). vớ vẩn I1. Hoàn toàn không có nghĩa lí gì, không cỏ tác dụng gì thiết thực. Hạng người vớ vấn. Mua những thứ vớ vấn. Chuyên vở vấn, bận tâm làm gì. Hay nghĩ vớ vấn. Hỏi vớ hỏi vấn. !! Lây: vớ va vớ vấn (kng.: ý nhấn mạnh)."], "tham_chieu": {"xem": "vớ vấn"}}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Suy nghĩ, nói năng hay làm việc gỉ vớ vấn. Đừng có vở vấn."]}, {"tu": "vợ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người phụ nữ đã kết hôn, trong quan hệ với chồng, Cưới vợ. Thuận vợ thuận chồng."]}, {"tu": "vợ bé", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Vợ lẽ."]}, {"tu": "vợ cả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vợ được công nhận là ở hàng thứ nhất của người đàn ông nhiều vợ dưới chế độ cũ."]}, {"tu": "vợ chồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vợ và chồng, về mặt thành một đôi với nhau. A⁄ó/ cặp vợ chẳng hạnh phúc. Hai vợ chẳng ông X. Tình nghĩa vợ chẳng."]}, {"tu": "vợ chưa cưới", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người phụ nữ đã đính hôn, trong quan hệ với người đàn ông đính hôn với mình."]}, {"tu": "vợ con", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vợ và con, gia đỉnh riêng của người đàn ông (nói khái quát). Lơ liệu đường vợ con. Chưa cỏ vợ con."]}, {"tu": "vợ kế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vợ lấy sau khi người vợ trước chết (hoặc vợ cả lấy sau khi người vợ cả trước chết, ở người đàn ông nhiều vợ dưới chế độ cũ)."]}, {"tu": "vợ lẽ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vợ ở hàng thứ, sau vợ cả, của người đản ông nhiều vợ dưới chế độ cũ."]}, {"tu": "vợ mọn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Vợ lẽ."]}, {"tu": "vợ nhỏ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Vợ lẽ."]}, {"tu": "vơi I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Còn thiếu một ít nữa mới đây. Đát com vơi. Bể nước còn vơi. Đong đây bản vơi, II đe. Bớt đần, cạn đần đi, không còn đầy nữa. Cóỏi thác vơi đi một nữa. Lòng thương nhớ không vơi (b.). vời; I d. Vùng nước rộng ngoải xa trên mặt Sông hay mặt biển. Thuyền ra đến giữa vời."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Xa lắm. Nam Bác cách vời. Đưa mắt trông vời. Xa với."]}, {"tu": "vời", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I (cũ; trtr.). Cho mời một người đưởi nào đó đến. Vua cho vời một cận thần vào cung. Một danh sĩ được vời ra làm quan. 2 (cũ, hoặc ph., kc.). Đưa tay ra hiệu mời làm việc gì. Với ngồi. với vợi (. Từ gợi tả mức độ cao, xa hoặc sâu nhự không sao có thể tới được. Czo vời vợi. Xa vời vợi. Nhớ thương vời vợi. với, I đg. 1 Vươn tay ra cho tới một vật ở hơi quá tẩm tay của mình, Cảnh cây cao quá không với tỏi. Văn tay với chẳng tới kèo... (cả), Với tay tắt ngọn đèn. 2 Đạt tới được (cái khó vươn tới). Chỉ tiêu cao quá, không ai với tới. 3 (dùng"]}, {"tu": "phụ sau", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["). Từ biếu thị hướng của hành động, hoạt động nhằm tới một đối tượng ở một khoảng cách hơi quả tâm. Gọi với qua của số. Nhìn với cho đến lúc đi khuất. Bắn với theo mấy phát."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chiểu cao bằng một người bình thường đứng giơ thẳng cánh tay lên. Cây cao một với. Giống sâu một với. Với; I k. 1 Từ biểu thị quan hệ liên hợp giữa hai sự vật, hiện tượng kết thành đôi, có chức năng giống nhau hay có những quan hệ qua lại chặt chẽ. Tói với anh cùng đi. Như hình với bỏng, không rời nhau một bước, Xung khắc như nước với lửa. Hai với ba là năm. 2 (dùng sau đg.). Từ biếu thị người sắp nêu ra là đối tượng cùng có chung hành động, trạng thải vừa nói đến. Tái sẽ đi với anh. Cải nhau với bạn. Sống chung với nhau. 3 (dùng sau đg.). Từ biểu thị sự vật sắp nêu ra là đối tượng nhằm tới của hoạt động hay của mối quan hệ vừa nói đến. Để nghị với anh ta. Tôi sẽ đến với cụ để an di cụ. Trứng chọi với đá. Liên lạc với nhau. So với trước kia, 4 Từ biểu thị điều sắp nêu ra là điều kiện hay phương thức của hoạt động được nói đến. Được bẩu với số phiếu cao. Ăn cơm với thịt kho. Với tốc độ chậm. Với hai bàn tay trắng. Với ý thức trách nhiệm cao. 5 Từ biểu thị người hay sự vật sắp nêu ra là đối tượng có quan hệ trực tiếp đến điển nói đến. Với nó, việc này dễ dàng. Với bài toán này, cách giải có khác. Ý nghĩ đỏ đã đến với tôi, Một tai hoa đã ập đến với vùng này. 6 (dùng sau đg.. t.. Từ biểu thị người, sự vật sắp nêu ra là nguyên nhân trực tiếp của trạng thái không hay vừa nói đến. Khổ với nú. Còn một với chuyện này. Máy chết với tao! (lời doa). 7 Từ biểu thị điều sắp nêu ra là đặc điểm của sự vật vừa nói đến. Căn hệ với đây đủ tiện nghỉ, Thành phổ với một triệu dân. Một người với nước da ngàm đen."]}, {"tu": "WI", "tu_loai": "tr", "tu_loai_day_du": "trợ từ", "nghia": ["&ng.). 1 (đùng ở cuối cân). Từ biểu thị ý yêu cầu thân mật hoặc tha thiết một việc gì đó cho mình hay cho người có quan hệ thân thiết với minh. Chờ tôi với! Cứu tôi với! Ảnh cho nó đi với! 2 (thường đùng xen giữa hai thành tố bị tách rời ra của một từ song tiết hoặc một tổ hợn). Từ biểu thị nhấn mạnh ý chê bai, trách móc, không hải lòng, Con với cái, chán quá! Học với hành gì mà lười thế? Làm với ăn như thể này à? Cân thì mua cho rồi, còn đắt với rẻ!"]}, {"tu": "với lạt", "tu_loai": "k", "tu_loai_day_du": "kết từ", "nghia": ["Tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là thêm một lẽ, bố sung cho li do vừa nói đến để càng có thể khẳng định điều muốn nỏi. Anh đừng lo cho cháu, đi đâu cũng có bạn bè, với lại nó cũng khôn rồi. Việc khỏ lằm, với lại cũng không nên."]}, {"tu": "vợi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lấy bớt ra một phản ở đồ đựng này chuyển sang đồ đựng khác. Ứợï mước trong chu ra chậu thau.", "Ở tình trạng giảm bớt đí so với trước. Đến trưa, chợ đã vợi người. Đồng củi vợi đi một nửa, Nói ra cho vợi nỗi đau khổ trong lỏng."]}, {"tu": "vỡn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lượn qua lại trước mặt một đối tượng nào đó với những động tác tựa như đùa giỡn, lúc thi áp vào, chụp lấy, lúc thì buông ra ngay, Mèo vờn chuột. Bướm vờn hoa. Hai đó vật 11“2 đang vờn nhau. vớt đg, 1 Lấy từ đưới nước lên, Vớ bào. Với cả bột. Vót người chết đuối. 2 Lấy thêm cho đỗ, mặc dù còn thiếu điểm chút Ít, trong thi cử, Vớz hai thí sinh. Đổ với, 3 (thường đùng phụ sau đg.). Cố làm thêm điều đã nói để được chút nào hay chút ấy. Cấy vớt một vụ lúa. Nói vớt mấy câu đế chữa thẹn. vớt vát đa. Lấy, giữ lại một phần nảo, không để bị mất mát hết, V?;a cháy sạch, may mà vót vất được ít quản áo. Nói vài câu vớt vát để giữ thể điện,:"]}, {"tu": "vợt I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ dùng làm bằng tấm lưới hoặc vải thưa khâu vào một cái vòng cỏ cán, để bắt cá, tôm, bướm, v.v. Vợt bắt bướm. Bắi cá bằng vợt.", "Dụng cụ thể thao gồm một mặt hình bầu dục gắn vào cán, dùng để đánh bóng bản, cầu lông, quần vợt, Vợt bỏng bàn."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bắt bằng vợt. п VỢf cả."]}, {"tu": "vu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bịa ra rằng người khác đã làm điều xấu, việc xấu nào đó để làm hại người ta. B/ vư là ăn cấp. Vụ cho tội tham ô. Nói Vu."]}, {"tu": "vu cáo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bịa đặt chuyện xấu để tố cáo và buộc tội người nào đó, Bác bđ lời vu cáo."]}, {"tu": "vu hồi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Vòng qua, đi vòng qua. Đường vw hồi.", "Đánh vòng, Thế trận vư hồi. Những mài vụ hồi chặn địch rút chạy. vu khoát t, (1d.). Viển vông, không thực tế. Điều vưw khoái,"]}, {"tu": "vu khống", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bịa đặt chuyện xấu vụ cho người nào đó để làm mất danh dự, mất ny tín. Thử đoạn *ujên tạc và vu khống."]}, {"tu": "vu oan", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vu cho người nào đó làm cho người ta bị oan, vu oan giá hoạ Vu oan nhằm gây tai hoạ cho Tgười ta, VỤ QUÍ X, vư quy."]}, {"tu": "vu quy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Về nhả chồng khi làm lễ Cưới; đi lấy chồng,"]}, {"tu": "vu vạ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vụ oan làm hại. vụ vở 1. Không có căn cứ hoặc không nhằm cái 8Ì tõ rằng cả. Toản chuyện vư vơ, Bắn vụ vợ mấy phát."]}, {"tu": "vụ vụ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như vị vu„ Gió thổi vụ vụ qua khe cửa. Tiếng sáo điểu vụ vụ."]}, {"tu": "vù", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng như tiếng vật gì bay vụt qua rất nhanh, cọ xát mạnh vào không khi. Đạn bắn vù qua đầu. Quạt máy quay vù và.", "(kng.; dùng phụ sau một số đg.). (Di chuyển) nhanh đến mức như phát ra tiếng giỏ. Bay và lên. Chạy vù về nhà. vũ lực"]}, {"tu": "vũ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Múa, Điệu vũ dân gian. Chương trình ca, vũ, nhạc. Vũ; (cũ, hoặc ph.). x. vỡ,"], "tham_chieu": {"xem": "vỡ"}}, {"tu": "vũ bão", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mưa và bão; dùng để ví sự việc diễn ra với khí thế mạnh mẽ và dồn dập trên quy:nô lớn, Cuộc tiến công vũ bảo. Thế như vũ bão."]}, {"tu": "vũ dũng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ). Có sức mạnh vả đũng cảm. Ä⁄@/ viên tướng vũ dũng."]}, {"tu": "vũ đải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Nơi đế biểu diễn các tiết mục sản khẩu, tiết mục xiếc; sân khấu. ƒø đài xiếc.", "(kết hợp hạn chế). Nơi diễn ra các hoạt động, những cuộc đấu tranh công khai trong một lĩnh vực nảo đó (thường là chính trị). Bước lên vũ đài chính trị. Vũ đài quốc tế."]}, {"tu": "vũ đạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Động tác khoa trương cách điệu trong kịch hát do điễn viên thể hiện, gắn với múa ước lệ. Xi thuật vũ đạo. Vũ đạo tuổng."]}, {"tu": "vũ điệu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điệu múa. vũ đoán (cũ, hoặc ph.). x. vỡ đoán."], "tham_chieu": {"xem": "vỡ đoán"}}, {"tu": "vũ hội", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cuộc vui có khiêu vũ."]}, {"tu": "vũ kế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ dùng để đo lượng mưa ở một nơi,"]}, {"tu": "vũ khí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Phương tiện dùng để sát thương và phá hoại. ?zang ö/ bằng vũ khi hiện đại. 2 Phương tiện để tiến hành đấu tranh. /# &¿/ tư tưởng."]}, {"tu": "vũ khí hạt nhãn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung bom nguyên tử, bom khinh khí và những đầu đạn có chất nổ hạt nhân, cùng những phương tiện để đưa chúng đến mục tiêu và phương tiện điều khiển."]}, {"tu": "vũ khí hoá học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gợi chưng các vũ khí sát thương bằng chất hoá học."]}, {"tu": "vũ khí lạnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung các vũ khí chuyên dùng để đánh giáp lá cả, để chém (gươm, mã tấu), đâm (lưỡi lê, giáo mác) hoặc vừa đâm vừa chém (dao găm, kiếm ngắn)."]}, {"tu": "vũ khí tên lửa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung các vũ khí trong đó phương tiện phá huỷ được đưa đến mục tiêu bằng tên lửa,"]}, {"tu": "vũ khí vi trùng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung các vũ khí chứa các loại vi khuẩn, nấm gây bệnh, gây độc,"]}, {"tu": "vũ khúc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tác phẩm âm nhạc miêu tả một quang cánh, phong cách, sắc thái múa của một tộc người, một địa phương nào đỏ. Vø khúc Tây Nguyên."]}, {"tu": "vũ kịch", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Loại hình sân khấu chủ yếu dùng động tác mủa để thể hiện nội dung và hành động của nhân vật.", "Kịch múa; balê. vũ lực đ,", "Sức mạnh về quân sự. Đàng vũ đực xâm chiếm. Chính sách vũ lực.", "Sức mạnh dùng để cường bức. Dùng vũ lực bắt phải phục tùng. “T7jwu/Ng Khuất phục trước vũ lực."]}, {"tu": "vũ nữ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người phụ nữ chuyên làm nghề nhây mủa trong vũ trường, sản nhảy."]}, {"tu": "Vũ phu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Người đàn ông) có thải độ, hành động thô bạo đối với người khác, thường là với phụ nữ. Người chồng vũ phu. Hành động vũ phu. Đồ và phụ! (tiếng chửi). vũ sĩ (cũ, hoặc ph.}. x. võ sĩ,"], "tham_chieu": {"xem": "võ sĩ"}}, {"tu": "Vũ sư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người làm nghề đạy khiêu vũ. vũ thuật x. võ /buát."], "tham_chieu": {"xem": "võ"}}, {"tu": "vữ thuy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung. Quốc, ứng với ngày 18, 19 hoặc 20 tháng hai đương lịch."]}, {"tu": "vũ trang I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trang bị vũ khí để chiến đấu. Phát súng đạn, vũ trang cho đội tự vệ."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tính chất quân sự vả có trang bị vũ khí. Tuực lượng vũ trang. Đầu tranh vũ trang. vũ trang đến tận răng (kng.). Được vù trang rấi đầy đủ, được vũ trang tử đầu đến chân (thường hàm ý chê bai, châm biểm)."]}, {"tu": "vũ trụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng không gian vô cùng tận chứa các thiên hà. Xhả đu hành vũ Pụ."]}, {"tu": "vũ trụ quan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như /¿£ giới quan."]}, {"tu": "vũ trường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi có chỗ đành riêng để khiêu vũ; nhà khiêu vũ."]}, {"tu": "vú", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận cơ thể ở ngực của người hay ở bựng của thú, có núm nhỏ nhô lên, ở phụ nữ hay thú giống cái là cơ quan tiết sữa để nuõi con.", "Bộ phận có hình cái vú ở một số vật. Vú dừa. Vú chiêng.", "Người ��àn bà đi ở nuôi con cho chủ trong xã hội cũ, Ä/Zưón vú, Đi ở và. vú bõ d, Người đầy tớ giả trong xã hội cũ (nói khái quát). VÚ cao sư cv. vú caosu d. Vật bằng caosu, hình nủm vú, đùng cho trẻ ngậm hoặc lắp vào triệng chai sữa cho trẻ con bú."], "tham_chieu": {"cung_viet": "vú caosu d"}}, {"tu": "vú đá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất đá või đọng ở trần các hang đá, có hình giống bầu vú."]}, {"tu": "vú em", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đản bà đi ở dùng sữa mình để nuôi con chỗ, trong xã hội cũ."]}, {"tu": "vú giả", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Người đản bà đi ở đã có tuổi trong xã hội cũ."]}, {"tu": "vũ sửa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây to ăn quả, mát dưới lá có lông óng ánh màu vàng sẵm, quả tròn, có nhựa, khi chỉn màu tỉm nâu hay lục nhạt."]}, {"tu": "vú vê", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(thøt.). Vứ đàn bà (nói khái quát, hàm ÿ chê). W1 vê thốn thện."]}, {"tu": "vụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thời ki trong một năm tập trung vào một công việc nào đó về lao động sản xuất nông nghiệp hoặc gắn với sản xuất. Vự gặt. Vụ chiêm. Ruộng ba vụ. Rau cuối vụ. Vụ thuế."]}, {"tu": "vụa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Việc, sự việc không hay, rắc rối cần phải giải quyết. Vụ tham ó lồn. Xây ra vụ chảy nhà, Vụ án."]}, {"tu": "vụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị công tác thuộc các bộ hoặc cơ quan ngang bộ có chức năng giúp lãnh đạo nghiên cứu và quản lí việc thi hành các chế độ, chính sách, Vụ tổ chức - cắn bộ. Vụ kế hoạch."]}, {"tu": "Vựu", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(ph.). Con quay."]}, {"tu": "Vụ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế), Ham chuộng, mm câu (hàm ý chê). Vụ danh lợi. Vụ thành tích."]}, {"tu": "vụ lợi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chỉ mưu câu lợi ích riêng cho mình. Làm việc không vụ lợi, Mục dịch vụ lợi,"]}, {"tu": "vụ trưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đứng đảu lãnh đạo một vụ."]}, {"tu": "vua", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đứng đầu nhà nước quân chủ, thưởng lên cẩm quyền bằng con đường kế vị, Ngôi vua. Được làm vua, thua làm giác (tng,}. Pháp vua thua lệ làng (ng.).", "(ng,; dùng trước d., trong một số tổ hợp). Nhà tư bản độc quyển trong một ngành nào đỏ. Vua dầu hoá, Vua ôtô.", "(kng.; thường dùng trước đg.. t„ trong một sổ tổ hợp). Người được coi là nhất, không ai hơn. Mội cầu thú vua phá lưới. Ứua cờ."]}, {"tu": "vua bếp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng; id.). Táo quân, vua chúa d, Người đứng đầu một nước thời phong kiến (nói khái quát)."]}, {"tu": "vua quan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những người nắm quyền cai trì trong nhà nước phong kiến (nói khái quảt)."]}, {"tu": "vua töi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vua và bể tôi (nói khái quát). ƒwa ứöi nhà Nguyễn."]}, {"tu": "vùa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Đồ dùng để đựng, hình giống cái bát. Đong mấy vừa gạo. Vùa hương (dùng để cắm hương)."]}, {"tu": "vùa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.; id.). Vợ hết,"]}, {"tu": "vúc vắc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(iđ.). Nhâng nháo, vệnh vang. Dáng điệu vúc vắc."]}, {"tu": "Vục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Úp nghiêng miệng vật đựng và ẩn sâu xuống để múc, xúc. Vực đây hai thùng nước. Fục bát xới com. Vục tay xuống cát.", "Chúi hẳn đầu xuống cho nhúng ngập vào: Vực mặt vào thau nước cho mát. Lọn Vục mõm vào chậu cảm.", "Œng.). Bật mạnh đậy đến mức như chúi người xuống. Tng chăn vục đậy. Vấp ngã, rồi lại vục lên chạy tiển."]}, {"tu": "vui", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hay đg,). 1 Có tâm trạng tích cực, thích thú của người đang gặp việc hợp nguyện vọng hoặc điều làm cho mình hải lòng. Vui cảnh gia đình đoàn tụ. Lòng vưì như mẻ hội. Niễm vụi. Chia vui, 2 Có tác dụng làm cho vui. Tìn vụi, V¿ kịch vưt. Nói vui."]}, {"tu": "vul chân", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cảm thấy thích thú khi đi nên cứ thế bước chân đi, không chú ÿ đến đoạn đường và thời gian. Vui chán đi liên một mạch. Vưi chân đi đến nơi lúc nào không biết."]}, {"tu": "vui chơi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hoạt động giải trí một cách thích thú (nói khái quát). Tố chức vưi chơi ngày chủ nhật."]}, {"tu": "vui lòng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Vui vẻ trong lòng. Làm vưi lòng cha mẹ. Vưi lòng nhận làm giúp. vui mắt t, Làm cho ưa thích khi nhìn. Những dãy đèn nhiều màu nhấp nhảy trông vui mắt,"]}, {"tu": "vui miệng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cảm thấy thích thú khi nói chuyện hoặc ăn. Vưi miệng kế hết mọi chuyện."]}, {"tu": "vui mừng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Rất vui vì được như mong muốn (nói khải quát). Vi mương trước thắng lợi. Vưi mừng gặp lại bạn cũ."]}, {"tu": "vui nhộn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Vui một cách ồn ảo, có tác dụng làm cho mọi người cùng vui (nói khái quát). Trỏ vưi nhộn. Tính tình vui nhộn."]}, {"tu": "vui sướng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Vui vẻ và sung sướng, Ƒw; Sưởng đón nhận phần thưởng. vui tai t, Cảm thấy thích thú khi nghe. Tiếng chim hót thật vui tai,"]}, {"tu": "vul thích", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Vui vẻ và thích thú. Vui thích tham dự trò chơi,"]}, {"tu": "vui thú", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Vui vẻ và hứng thú. Đi chơi một mình chẳng vui thú gì,"]}, {"tu": "vui tính", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tính luôn luôn vui về. Con người vui tính, hay nói đùa."]}, {"tu": "vul tươi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Vụi vẻ phấn khởi, Cuóc sống vui tươi. Không khí vui tươi, lành mạnh."]}, {"tu": "vui vẩy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vụi cùng nhau trong cảnh đảm ấm (nói khái quái). 8è bạn bốn phương vui vậy quanh lửa trại."]}, {"tu": "vui vẻ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có vẻ ngoài lộ rõ tâm trạng rất vui, Cười vui vẻ. Buối họp mặt vưi vẻ. Pưi vẻ nhận lời. Con người vui về, hoạt bát."]}, {"tu": "vùi I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cho vào trong đất cát, tro than hoặc một chất hạt rời nảo đó, rồi phủ cho kín. V¿ củ sẵn vào bếp. Lấm như vùi. Vùi sâu trong lòng nỗi đau thương (b.)."]}, {"tu": "HH", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.; thường dùng phụ sau đg.). Ở trạng thái mê mệt kéo dài. Mgú vừi. Một quá cử nằm vùi."]}, {"tu": "vùi dập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vùi và đập (nói khái quát); thường dùng để ví hành động đè nén, chẻn ép một cách thô bạo khiến cho không phát triển được. 7à¡ năng bị vùi dập."]}, {"tu": "vùi đầu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Để hết tâm trí vào một việc nảo đó, không cỏn biết gì những việc khác, Vửi đảu vào học thi. Vùi đầu vào công việc."]}, {"tu": "vũm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Trũng đắn vào giữa lòng. Chiếc địa vung văữm lòng. Đục văm vào."]}, {"tu": "vun I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho đất hay nói chung các vật rời dồn lại một chỗ thành đống. Qué! vun rác vào một góc sân. Vưn gốc cho cây (vun đất vào gốc). Vụưn lưỡng rau."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Đầy có ngọn. Bơ gạo đong vưn. Đĩa thức ăn đầy vụn."]}, {"tu": "vun bón", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vun xới và chăm bón. Wun bón"]}, {"tu": "vun đắp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho ngày một thêm bền vững và phát triển tốt đẹp hơn (nói khải quát). Vn đắp tình hữu nghị, Vun đắp cho hạnh phúc của con cải. vun quén đg, Chăm lo vun bón hoặc vun đắp, gây dựng. Vun quên cho vườn cây. Lo vụn quén gìa định."]}, {"tu": "vun trồng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trồng vả chấm sóc (nói khải quát). Vun trồng hoa màu. Ứ⁄un trồng những tình cảm tốt đẹp (b.). vun vào đa. (kng.). Tác động đến tâm lí người khác làm cho khắc phục sự lưỡng lự trong việc riêng tư nào đỏ (thường là việc hôn nhân), giúp cho việc chóng thành. ƒn vào cho hai bạn thành đôi. Mỗi người một câu, vun vào,"]}, {"tu": "vụn vên", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Thụ xếp lại cho gọn. Vi ván bếp núc. 2 Chăm lo gây dựng, về mặt đời sống riêng. ko vưn vên cuộc sống riêng. Vun vén cho hạnh phúc của con."]}, {"tu": "vun vút", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. vú¿, (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "vú"}}, {"tu": "vụn vút", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. vớ; (ng. I; láy),"], "tham_chieu": {"xem": "vớ"}}, {"tu": "vun xới", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xới đất và vun gốc cho cây (nói khái quát). Vun xới ruộng vườn. Vun xởi cho ngô.", "Chăm nom, săn sóc, tạo điền kiện cho phát triển. Chăm nom vun xới cho thể hệ trẻ. Vun xới nhân tài. vùn vụt:. Từ gợi tả tốc độ đi chuyển hoặc tăng tiến rất nhanh, đến mức nhự không kịp nhận biết được. Con tàu vừn vụt lao tới. Thời gian vừn vụt trôi qua. vụn It.", "Ở trạng thái là những mảnh, mẩu nhỏ, hình dạng, kích thước khác nhau, do bị cắt xé hoặc gây vỡ ra. Đống gạch vụn. Mảnh vải vụn. Äé vụn tờ giấy. Nảt vụn ra như bột.", "Ö trạng thải là những đơn vị nhỏ bé, những cái nhỏ nhặt không cỏ giá trị đảng kể. Mở cá vụn. Món tiền vụn. Tản chuyện vụn (kng.)."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Những mảnh, mẩu vụn (nói khái quát). Vụn bánh. Vụn thuỷ tình,"]}, {"tu": "vụn vặt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nhỏ nhặt, không đáng kể. Những chỉ tiết vụn vặt. Chuyện vụn vặi."]}, {"tu": "vung", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nắp đậy nồi hay một số đồ dùng để M.=^ dun nấu khác, thường có hình chỏm cầu đẹt. Đây vưng, Nỗi nào úp vung nấy (ng.). Coi trời bằng vung*."]}, {"tu": "vung", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giơ lên và làm động tác rất nhanh, tnạnh theo một đường tròn, hướng tới phía trước hoặc sang một bên. Vưng tay ném mạnh. Vung kiếm chém.", "Ném mạnh ra các phía bằng động tác vung tay. Vung nằm thóc cho gà. ung tiền không tiếc fay (tiêu nhiều và bừa bãi).", "(kng-;"]}, {"tu": "dùng phụ sau", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["). Từ biểu thị hành động, hoạt động lung tung, không theo một hướng cụ thể nào. Thắc mắc thì nói vung lên. Tìm vung lên ° khắp xóm."]}, {"tu": "vung phí", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Như phưng phí. Vụng phí tiền bạc, Ăn tiếu vung phí. vụng tàn tán cn. vung tán tàn p. (kng.). Lung tung khắp các hướng. Sợ quá bản vung tàn rán. vung tay quá trán (kng.). Vi việc tiêu tiền quá mức, quá khả năng của mỉnh một cách không suy nghĩ."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "vung tán tàn p"}}, {"tu": "vưng thiên địa", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.), Lung tung, không kể BÌ cả, Chứi vung thiên địa. vung tiền qua cửa số Ví việc tiêu tiền rất hoang phí, không tiếc và không suy tỉnh."]}, {"tu": "vung vãi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vung ra, vãi ra một cách bừa bãi (nói khái quát). Gạo vưng vi khắp nhà. Vụng vãi tiễn của. vung vảy (cũ, hoặc ph.). x. vưng váy."], "tham_chieu": {"xem": "vưng váy"}}, {"tu": "vưng văng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Từ gợi tả bộ điệu tô ra giận dỗi, vung tay vung chân. ung văng bỏ ra về."]}, {"tu": "vung vãy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa qua đưa lại một cách tự nhiên (thường nói về tay, chân). Tay vưng vá). Ngồi vung vấp hai chân. Bữm tóc vụng vấy tlleo nhịp bước."]}, {"tu": "vung vinh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Có dáng vẻ nghênh ngang, đắc ý. Đi đứng vung vình."]}, {"tu": "vung vít", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Lung tung, bừa bãi, Nước bắn vung vít. Chỉ tiêu vung vít."]}, {"tu": "vùng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần đất đai hoặc không gian tương đối rộng, có những đặc điểm nhất định về tự nhiên hoặc xã hội, phân biệt với các phần khác ở xung quanh. Vừơg đồng bằng. Vùng mỏ. Vùng chuyên canh lúa. Vùng đất hiểu học.", "(kết hợp hạn chế). Cảnh đồng lớn gồm nhiều thửa ruộng cùng một độ cao, Bờ vùng*. Ruộng liễn Vừng liên thứa.", "Phân nhất định của cơ thể phân biệt với các phần xung quanh. Ðaw ở vùng thất lưng. vùng; đẹ.", "Dùng sức vận động mạnh và đột ngột toàn thân hoặc một bộ phận cơ thể nào đó cho thoát khỏi tỉnh trạng bị níu giữ, buộc trỏi. B/ ôm chặt, nó vẫn vùng ra và chạy thoát. Vùng đt dây trói.", "Chuyển mạnh và đột ngột từ một trạng thái tỉnh sang một trạng thái rất động. Vùng tỉnh dậy. Thấy bỏng cảnh sát, nó vùng bỏ chạy. Vùng lên lật đổ ách áp bức (b.)."]}, {"tu": "vùng biển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. /ãnj hải."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "vùng cao", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vùng rừng núi, vẻ mặt là khu đân cư, phân biệt với vùng đồng bằng. Dán tộc thiểu SỐ vừng cao."]}, {"tu": "vùng đất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Địa phận (của một nước)."]}, {"tu": "vùng kinh tế mới", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vùng đất mới được đân ở nơi khác đến khai phá theo quy hoạch chung của nhà nước. Đi xây dựng vùng kinh tế mới."]}, {"tu": "vùng trời", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. &»;ông phận. Phạm vi trên không thuộc chủ quyền của một nước."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "&»;ông phận"}}, {"tu": "vùng và vùng vắng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. vùng vằng (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "vùng vằng"}}, {"tu": "vùng vằng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Từ gợi tả bộ điệu tỏ ra giận dỗi, không bằng lòng, bằng những động tác như vụng tay vung chân, lúc lắc thân minh, v.v. Vùng vằng không chịu đi. Vùng vàng bỏ ra về. Động một tỉ là vùng vằng. / Láy: vùng và vùng vằng (ý nhấn mạnh)."]}, {"tu": "vùng vây", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Vùng mạnh liên tiếp cho thoát khỏi tỉnh trạng bị giữ rất chặt (nói khải quát). Càng vàng vậy cả càng mắc sâu vào lưới. BỊ ghỉ giữ rất chặt, không vùng vẫy gì được. 2 Như vẫy vùng. Thoả sức bơi lội, vùng vậy trong nước, Chí giang hồ vùng vấp."]}, {"tu": "vùng ven", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Ngoại ô. Các đỏ thị và vùng ven."]}, {"tu": "vũng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ trũng nhỏ có chất lỏng đọng lại. Vũng nước trên mặt đường. Sa vững lẩy. Vũng máu.", "Khoảng biển ăn sâu vào đất liền, ít sóng gió, tàu thuyền có thể trú ẩn được, Vững Cam Ranh."]}, {"tu": "vũng tàu", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Vùng nước giáp bờ, dùng làm nơi neo đậu hoặc chuyển tải của tàu thuỷ."]}, {"tu": "vụng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Như vững (ng. 2). Vng biển."]}, {"tu": "vụng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không khéo, không biết làm những động tác thích hợp trong hoạt động chân tay, nên kết quả đạt được thường không tốt, không đẹp. Thợ vụng. Nấu nướng vụng. Vụng múa. Vụng tay.", "Không khéo, không biết cách nói năng, cư xử thích hợp để làm người khác vừa lòng. Ưng ăn, vụng nói. Ăn ở Vựng."]}, {"tu": "vụng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(đùng phụ sau một số đg.). Lén lúi, không để người khác biết. Ăn vựng. Nói vựng. Têu vụng nhớ thâm. vụng chèo khéo chống Làm kém, dở, nhưng lại khéo chống chế, biện bạch."]}, {"tu": "vụng đại", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Vụng về, không được nhanh nhẹn. 4y chân vụng đại.", "Dại dột, không được khôn ngoạn. Cháu côn vụng đại lắm, nhờ các chị bảo ban."]}, {"tu": "vụng trộm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Lén hút, giấu giếm, không dám để cho người khác biết. Làm điểu vụng trộm. Bàn tắn vựng trộm. Yêu nhau vựng trộm."]}, {"tu": "vụng về", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra vụng (nói khái quát). Đđi bàn fay vụng về. Nói năng vụng và. Con người Vụng vể. vuông It. 1 Có bề mặt là một hình giống như hình vuông. Khăn vuông, Chiếc hộp vuông. Mảnh vườn vuông. Mặt vuông chữ điển. 3 Từ dùng ghép sau danh từ tên đơn vị đo độ dài để tạo thành một tổ hợp tên đơn vị đo diện tích, Mát vu��ng* (m2). Rộng mấy nghìn kilomet vuông (km). 3 (chm.). (Góc hình học) bằng nửa góc bẹt, tức là bằng 90°, Góc vưông. 4 (chm,). (Tam giác hay hinh thang) có một góc vuông. Tam giác vuông."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị dân gian đủng để đo vải, dùng phổ biến thời trước, bằng bề ngang (hoặc khổ) Của tấm vải. Äôf vuông vải.", "(kng.). (dùng trước d., trong một số tổ hợp). Vật có bề mật giống như hình vuông. Nhi: qua vuông cửa số. Một vuông sân rộng. Vuông có. Vuông (rừng) trầm."]}, {"tu": "vuông góc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Làm thành một góc vuông (nỏi về các đường thẳng) hoặc một nhị diện vuông (nỏi về hai mặt phẳng). vuông fte d, Hàng rào tre xanh trồng xung quanh một miếng đất tương đối vuông vẫn. N;à Ở giữa một vuông tre cuối xóm."]}, {"tu": "vuông tròn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Tốt đẹp về mọi mặt (thưởng nói về việc sinh đẻ hay việc tình duyên). Gỉnh né được vuông tròn. Tính cuộc VuÔng tròn (tính cuộc hôn nhân)."]}, {"tu": "vuông văn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["! Vuông và trông đẹp mắt (nói khái quát). Gian phòng vuông văn. Những thửa ruộng vuông vẫn như bản cờ. 2 Có đường nét gãy góc, đều đặn và rõ ràng, Khuôn;rẶt vuông văn, cương nghị. Nét chữ vuông vấn."]}, {"tu": "vuỗng vức", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Vuông, với những cạnh, góc rõ ràng. Xắn những tảng đất vuông vức. Gói quả VuÔng vức."]}, {"tu": "vuốt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mỏng nhọn, sắc và cong của một số loài vật như hổ, bảo."]}, {"tu": "vuốt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["ï Áp lòng bàn tay lên vật gì và đưa nhẹ xuôi theo một chiều, Vuốt má em bé. Vuốt nước;nưa trên mặt. Vuốt râu. 2 (¡d.; dùng sau"]}, {"tu": "một số", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["). Như vưốt đuổi. Nói vuốt mmột câu lẩy lòng."]}, {"tu": "vuốt đuôi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói hoặc làm điều gỉ sau khi sự việc đã xong xuôi, chỉ cốt cho goi là có nói, có vụt một cái làm hoặc để lấy lòng. 1zc ngặt nghèo không thấy đến, việc xong rồi mới hỏi vuổi đuôi. Tên cướp chạy mất rồi, còn bắn vuốt đuôi. vuốt giận đp. (id.). Làm cho nguôi bớt cơn giận."]}, {"tu": "vuốt mắt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vuốt cho mắt của người vừa mới chết nhắm hẳn lại (thường là việc làm dành cho người thân thiết nhất, biểu thị sự vĩnh biệt). Không kịp về vuốt mắt cho bà mẹ già. vuốt mặt không kịp (kng.). Không kịp nói gì, làm gì cho đỡ xấu hổ, mà đành phải chịu nhục. Mẳng cho một trận vuốt mặt không kịp. vuốt mặt không nể mũi Đả kích, mắng nhiếc một người nào đó mà không kiêng nể, để động chạm đến một người khác mà lệ ra phải coi trọng. vuốt râu hùm Ví làm việc dại dột, nguy hiểm, chọc tức người có sức mạnh, có uy quyền. vuốt ve đg, 1 Vuốt nhẹ nhiều lản để tỏ tình cảm yêu thương, trìu mến. Mgười mẹ vuốt ve, âu yếm con. Vuối ve mái tóc. 2 Bằng lời nói, việc làm, tủ về quan tâm, thông cảm nhằm chiếm cảm tỉnh vả lôi kéo, mua chuộc, Giọng tán tình, vuốt ve. Đe doa không được, thì quay sang vuốt ve. vuột đẹ. (ph,). Tuột. Vưộ/ khởi tay. Bị phóng vuột ả4. vứt; đg, Di chuyển rất nhanh, thẳng một đường và như mất hút ngay đi. Lao vút đì như tên- bản, Tiếng sáo vú lên cao. /! Lây: vun vút (ý nhấn mạnh),"]}, {"tu": "vứt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Vo. Jif gạo nấu cơm. vút; ï t. Từ mô phỏng tiếng như tiếng roi quất mạnh rít trong không khí. Quấ roi nghe đảnh vút. /ƒ Láy: vun vú¿ (ý liên tiếp). Đạn bay vun vúi."]}, {"tu": "HH", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Đánh mạnh bằng roi; quất mạnh. Vút cho một roi."]}, {"tu": "vụt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Dùng roi, gậy đánh bằng động tác rất nhanh, mạnh. Ứ„ cho mấy đòn gảnh. 2 Đập bóng bằng động tác rất nhanh, mạnh, trong bóng bàn, quản vợt, cẩu lông, v.v. ƒ„f mộ; quả dứt điểm. 3 (ph.). Quăng mạnh. V„/ máy trái lựu đạn. 4 (thường dùng sau một số đg. chuyển động). Di chuyển rất nhanh đến mức không nhin rõ bình dạng. Bóng người vụt qua tửa. Chim bay vụt lên. Xe phóng vụt ải. 5 (thường dùng"]}, {"tu": "trước một", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["khác). Từ biểu thị sự chuyển đổi trạng thái diễn ra rất nhanh và đột ngột. Đèn vựi tắt, Vụt đứng dậy. Vụt nay ra sáng kiển. Lúa tốt vụt lên. // Láy: vn ví (X. mục riêng). vụt một cái (kng.). Thình linh và một cách rất nhanh (diễn ra sự biến đổi). V„t một cái, biến đâu mất. =“S:.Ÿjg"]}, {"tu": "vừa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc cỡ không lớn, nhưng không phải cỡ nhỏ, hoặc ở mức độ không cao, không nhiều, nhưng không phải mức độ thấp, ít, Xĩ nghiệp loại vừa, không lớn lắm. Bài thơ hay vừa thôi. Nó chẳng phải tay vừa (vào loại sừng sö, vào loại không chịu thua kém ai). Mỏi vừa thôi, không cẩn nói nhiều. Nghịch vừa vừa chứ!"]}, {"tu": "vừa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Khớp, đúng, hợp với, về mặt kích thước, khả năng, thời gian, v,v, Đôi giày đi rất vừa, không rộng cũng không chật. Việc làm vừa sức. Vừa với tải tiền. Ăn cơn xong, đi là vừa. Ứừa đúng một năm.", "Ở mức đủ để thoả mãn được yêu cầu. Vừa rồi, không cân nữa. Nó tham lắm, mấy cũng không vừa!"]}, {"tu": "vừa", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["I (dùng phụ trước đg.). Từ biểu thị sự việc xảy ra liền ngay trước thời điểm nói hoặc trước một thời điểm nảo đó trong quá khứ được xem lả mốc, hay là chỉ trước một thời gian ngắn, coi như không đáng kế. Mó vừa đi thì anh đến. Tìn vừa nhận Ấược sảng nay. 2 X. vừa... vừa... vừa ấn cướp vừa la làng Ví hành động của kẻ làm điều xằng bậy, nhưng lại kêu la ẩm ï như chính mình là nạn nhân để hòng lấp liếm tội lỗi. vừa đánh trống vừa ăn cướp Như vừa ăn cướp vừa la làng. vừa đấm vừa xoa Ví thủ đoạn quỷ quyệt, vừa đả kích, doa dẫm, vừa phỉinh nịnh, dụ dỗ. vừa đôi phải lứa (Cập trai gái, vợ chồng trẻ) cùng lứa tuổi và xứng đôi với nhau."]}, {"tu": "vừa lòng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Bằng lỏng vi hợp với ý của mình. Làm vừa lòng khách."]}, {"tu": "vừa mắt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Ưng ý khi nhìn thấy. Thứ hàng này vừa mắt."]}, {"tu": "vừa miệng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Thức ăn) có vị đúng mức, không nhạt quá, cũng không mặn quá hoặc ngọt quá. Món canh vừa miệng."]}, {"tu": "vừa mồm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Nói vừa phải, không nhiều lời, không quá lời. Vừa mắm chứ, kéo mất lòng nhau."]}, {"tu": "vừa mới", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Ngay trước đây (hoặc trước đấy) không lâu. Mội nghị vừa mới bế mạc hôm qua. vừa nãy (kng., ¡d., đùng làm thành phần tình huống của câu). Vừa mới rồi, ban nãy. Vừa nây anh ấy có đến. vừa phải 1. Ở mức thoá đáng, hợp lí; không quá đáng, Bón phân vừa phải, không nên nhiễu quá. Phạt như thể là vừa phải. vừa qua (có thể dùng làm thành phản tỉnh huống của câu). Gần nhất so với thời điểm hiện tại. Thời gian vừa qua, Chủ nhật vừa qua. Vừa qua, nó về quê. vừa rồi (có thế đùng làm thành phần tình huống của cân). Trước đây chỉ một lát, một thời gian rất ngắn; như vừa 4ua. Hôm vừa rỗi. Trận ổm vừa rẫi. Chuyện vừa rồi khiến nó phải suy nghĩ. Vừa rồi có người đến tìm anh."]}, {"tu": "vừa vặn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Vừa khớp, vừa đúng, Đi đói đáp vừa vặn. Lá thư rất ngắn, vừa vận nửa trang giây. Mua xong vừa vặn hết tiễn. Đển ga thì vừa văn gấp tảu. vừa... vừa... Thế nảy, đồng thời lại thế kia, biểu thị có hai sự việc cùng xây ra hoặc hai tính chất củng tồn tại trong thời gian được nói đến. Vừa đi đường vừa kế chuyện. Vừa mừng vừa lo. Ảo vừa ngắn vừa chật. Một húi vừa bảnh vừa kẹo."]}, {"tu": "vừa ý", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Bằng lòng, thấy hợp với ý muốn của minh. Chọn mãi, không vừa ý cái nào cả. Có bao nhiêu cũng chưa vừa ý. Tìn được một nơi vừa ý. 7 Hợp với ý muốn của người nào đó; làm vừa lòng. Ảnh nói vậy, rất vừa ý tôi. Người khó tính, f ai ăn ở vừa ý được."]}, {"tu": "vữa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hỗn hợp chất kết dinh (vôi, ximăng, thạch cao, v.v.) với cát và nước để xây, trát. Thợ hỗ trộn vữa. Vừa ximăng."]}, {"tu": "vữa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thải không còn là chất dẻo quánh nữa, mà bị phân rã ra và chảy nước, trong quá trình bị biến chất, bị phân huỷ. Cháo vữa. Trưng vữa lòng. Hồ dán bị vữa."]}, {"tu": "vữa bata", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vữa gồm vôi, ximăng, cát và nước."]}, {"tu": "vựa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Nơi được quây kín để cất trữ thóc lúa. Thóc đây vựa. 2 Nơi cất chứa một số sản phẩm để bán dần, ở một số vùng nông thôn. Vựa cá. Vựa củi. vựa lúa đ, Vùng sản xuất nhiều thóc gạo. Đồng bằng sông Cửu Long là vựa lúa của cả nước. vực: d. 1 Chỗ nước sâu nhất trong sông, hồ hoặc biển. Lăn xuống vực sâu. 2 Chỗ thung lùng sâu trong núi, hai bên có vách dựng đứng. Rơi xưống vực thẳm. Một trời một vực."]}, {"tu": "vực", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lượng đựng vửa đầy đến miệng đồ đong. Một vực bát cơm."]}, {"tu": "vực", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Nâng, đỡ cho ngồi dậy, đứng dậy. Vực người bệnh ngồi lên. 2 Giúp đỡ cho khắc phục tỉnh trạng yếu kém để vươn lên. Vực học sinh kém. Vực phong trào dậy. 3 Tập, luyện cho con vật còn non hoặc chưa quen biết làm việc. Nghẻ chưa vực, chưa biết cày. Vực ngựa kéo xe."]}, {"tu": "vừng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỏ, hoa màu trắng, quả dài có khía, khi chín tự nứt ra, hạt nhỏ có nhiều dầu, dùng để ăn. Keo vừng. Muối vừng. vừng; (ph.). x. váng. vững:. 1 Có khả năng giữ nguyên vị trí trên một mặt nên hoặc giữ nguyên tư thế mà không dễ dàng bị lung lay, bị ngã, bị đỗ. Bản kê văng. Em bé đứng chưa vững. 2 Có khả năng chịu những tác động bất lợi từ bên ngoài mà vấn giữ nguyên trạng thái, không suy yếu, không biến đổi, không mất đi. Giữ vững trận địa. Giữ vững Siả cả. Lập trường vững, không dao động. 3 Có năng lực đương đầu với những hoàn cảnh bất lợi để thực hiện như bình thường nhiệm vụ, chức năng của mình. 7ay 4i vững. Vữmng tay nghề. Học lực vững.:"], "tham_chieu": {"xem": "váng"}}, {"tu": "vững bển", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như bán vững. Cơnghiệp vững bên."]}, {"tu": "vững bụng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Nhự vững tâm,"]}, {"tu": "vững chãi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có khả năng chịu tác động mạnh từ bền ngoài mà không lung lay, đồ ngã. Toà nhà vững chỗi. Bước đi vững chải."]}, {"tu": "vững chắc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có khả năng chịu tác động mạnh từ bên ngoài mà vẫn giữ nguyên trạng thái, tính chất, không bị phá huỷ, đố vỡ. Tưởng xây vững chắc. Căn cứ địa vững chắc. Khối liên mình vững chắc. vững dạ L. Cảm thấy có được chỗ dựa để không có gì phải Ìo sợ, mặc dù có nguy hiểm. Đi đềm trong rừng, nhưng có hai người cũng vững dạ."]}, {"tu": "vững lòng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ng). Như vững tâm,"]}, {"tu": "vững mạnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có khả năng chịu đựng mọi thử thách và phát huy tác đụng một cách mạnh mẽ, Nên tình tế vững mạnh. Xây dựng tổ chức vững mạnh."]}, {"tu": "vững tâm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Cảm thấy có được điều kiện để yên tâm làm việc gỉ, không có Bì phải lo ngại, mặc đù có khó khăn lớn. Được động viên và giúp đỡ, nên vững tâm."]}, {"tu": "vững vàng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Vừng trước mọi tác động bất lợi từ bên ngoài, trước mọi thử thách (nói khái quát). Ngồi vững vàng trên lưng ngựa. Tay lái vững vàng. Bản lình vững vàng. Tổ ra Vững vàng trước thử thách."]}, {"tu": "vựng tập", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tài liệu giới thiệu tóm tắt toàn bộ những tài liệu, hiện vật có ý nghĩa lịch sử trong một lĩnh vực nào đó đã được sưu tầm, Vmg tập của viện bảo tàng. vươn đa. ¡ Tự làm cho thân thể hoặc một bộ phận thân thể dân dài ra. Vươn người ra phía trước. Vươn tay ra với. Vươn vai đưng đậy. Con gà trống vươn cổ lên gáy. 2 Phát triển dài theo một hướng nảo đỏ. Ngọn cây vươn về hướng mặt trời. Ông khói nhà máy vươn cao. Con đường đang đắp vươn dài qua ngọn núi, 3 Cố gắng tiến tới, đạt tới cái tốt hơn, đẹp hơn, Vươm rới đỉnh cao của nghệ thuật. Vươn lên hàng đầu. vương"]}, {"tu": "vươn mình", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chuyển mình vươn lên hoạt động, đấu tranh mạnh mẽ. K#í /hế vươn mình của quần chúng."]}, {"tu": "vườn I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khu đất thường rảo kín và ở sắt cạnh nhả ở, để trồng cây cỏ có ích. Vườn cam. Vườn rau. Vườn hoa. Nhà có vườn. Làm vườn”,"]}, {"tu": "HH", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.; dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp). (Người làm một nghề nảo đó) không chuyên nghiệp và ở nông thôn (thường hàm ý coi thường). Thợ vườn. Tang vườn*. Mụ vườn *."]}, {"tu": "vườn bách thảo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vườn công cộng tập hợp nhiều loài cây có khác nhau để làm nơi tham quan và nghiên cứu."]}, {"tu": "vườn bách thú", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vườn công cộng tập hợp nhiều loài động vật khác nhau để làm nơi tham quan và nghiên cứu."]}, {"tu": "vườn địa đàng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(“Vườn thiên đường trên trái đất”). Vườn được nói đến trong Kinh Thánh, nơi Adam vả Eva sống hạnh phúc khi chưa phạm tội ăn quả cấm; thường dùng (vch.) để chỉ nơi con người sống sung sướng, hạnh phục. vườn không nhà trống Tả nhà cửa, vườn tược bỏ trống ở nơi quân địch đang kéo đến chiếm đóng (một phương thức đấu tranh chống ' xãm lược). Làm vườn không nhà trống."]}, {"tu": "vườn quốc gia", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khu vực rừng thiên nhiên đo nhà nước trục tiếp quản lí, được bảo vệ để giữ nguyên vẹn cho mọi người đến tham quan vả nghiên cứu,"]}, {"tu": "vườn trẻ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Nhà trẻ,"]}, {"tu": "vườn trường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khu vườn của trường học, trồng cây để học sinh học và làm thực nghiệm."]}, {"tu": "vườn tược", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vườn riêng của nhà ở (nói khái quát). ?rông nom vườn tược."]}, {"tu": "vườn tươm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nơi gieo trồng các hạt cây giống cho đến khi cây mọc đủ sức thì bứng đi trồng hẳn ở nơi khác."]}, {"tu": "vượn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khi có hình đạng giống như người, không có đuôi, hai chỉ trước rất đải, có tiếng hót hay. Chừn kêu vượn hót.:"]}, {"tu": "vượn người", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. ⁄#7 đạng người. Tên gọi chung bốn loài khỉ cỏ cấu tạo gắn người nhất, là vượn, đười ươi, hắc tỉnh tinh và gorilla,"], "tham_chieu": {"cung_nghia": "⁄#7 đạng người"}}, {"tu": "vương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; kết hợp hạn chế). Vua. Xưng vương.", "Tước cao nhất trong bậc thang chức tước phong kiến. Phong tước VƯƠNG. vương; đg, (kết hợp hạn chế).", "Mắc vào, dính vào. Nhận vương tơ. Còn vương nợ. Bỏ thì thương, vương thì tội (tng.).", "{vch,). Còn rơi rớt lại một ít. Ảnh nắng chiêu còn vương trên các ngọn cây. Một thoảng buồn vương trên nét mặt. xã „vW"]}, {"tu": "vương", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Rơi vãi ra mỗi nơi một ít. G vương ra đất. Lối đị vương đây rơm rạ."]}, {"tu": "vương bá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Như vương âu,"]}, {"tu": "vương đạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chính sách của người làm vua dựa vào nhân nghĩa để cai trị thiên hạ ở thời phong kiến Trung Quốc cổ đại; phân biệt với bả đạo."]}, {"tu": "vương giả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ), Người làm vua. Các bậc vương giả. Sống cuộc đời vương giá."]}, {"tu": "vương hầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tước vương và tước hầu; dừng để chỉ tầng lớp quý tộc cấp cao nhất."]}, {"tu": "vương miện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mũ vua đội khi làm lễ.", "Mũ tặng cho người đoạt giải nhất trong cuộc thị, thường là thí người đẹp,"]}, {"tu": "vương phi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vợ của vua, chúa."]}, {"tu": "vương quốc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["I Nước có người đứng đầu là vua. /ương quốc Anh. Vương quốc Thái Lan. 2 Nơi coi là vùng dưới sự ngự trị, chỉ phối hoàn toản của một cá nhân, một tổ chức, một cải gì đó. Địa phương chủ nghĩa, biển tính mình thành một vương quốc riêng. Vương quốc của trí tưởng tượng."]}, {"tu": "vương quyển", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỉnh quyển nhà nước đứng đầu là vua."]}, {"tu": "Vương tôn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Con cháu nhả quyền quỷ thời phong kiến. Vương tồn công tử."]}, {"tu": "vương triểu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Triều đại hoặc triều đình,"]}, {"tu": "Vương tưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vương và tướng, những chức tước cao nhất trong triểu đình phong kiến (nói khái quáÐ; thường dùng (kng.) có kèm ý phủ định để chỉ sự nghiệp lớn, chức vụ cao (hàm ý mỉa mai). Chẳng làm nên vương tướng gì."]}, {"tu": "vương vãi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Rơi rải rác mỗi nơi một ít. Gạo rơi vương vãi,"]}, {"tu": "vương vấn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thường cứ phải nghĩ đến, nhớ đến trong khi làm bất cứ việc nào khác, không thể đứt đi được, Lỏng còn vương vấn. Vương vấn chuyện yêu đương."]}, {"tu": "vương vất", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Vương lại chút ít, chưa mất hẳn, Sương sớm còn vương vất trên ngọn cây. Nỗi buổn vương vất trong lòng. Vương vướng đẹ. x. vướng (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "vướng"}}, {"tu": "vướng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bị cải gì đó cản lại, giữ lại, khiến cho không hoạt động để dàng, tự do được như bình thường. Vướng phải dây bị ngữ. Xắn tay ảo cho đỡ vướng. Tâm mắt bị vướng. Vưởng công việc, chưa đi được. /! Láy: VEƠTG Vướng (ý mức độ it),"]}, {"tu": "vướng mắc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bị cái gì đó cản trở trong quá trình hoạt động (nói khải quát), Trá lời lưự loát, không hê vướng mắc.", "(hoặc d.). Có điều làm phải băn khoăn, suy nghĩ, tự tưởng không thoải mắi. Còn vướng mắc về tư haỏng. Giải quyết những vướng mắc cụ thể (d.)."]}, {"tu": "vướng vất", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cảm thấy nhự có cái gì đó làm vướng mắc trọng lòng. Chuyện không có gì, nhưng cứ vướng vất."]}, {"tu": "vướng vít", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như vưởng víu. Đây leo vướng vít, chắn lối đi. Vuóng vít với chuyên cũ."]}, {"tu": "vướng víu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vưởng nhiều, làm cản trở (nói khái quát). Để táe đài vướng víu. Vướng viu như gà mắc tóc. Vướng viu một đàn con, không đi đâu được. vượng đẹ. (kết hợp hạn chế). 1 Ở trạng thái đang phát triển theo hướng đi lên. Làm ăn đang lúc vượng. 2 (Cơ thể hay bộ phận cơ thể) ở trạng thái đang ngày một mạnh lên, thự hiện chức năng ngày một tốt hơn; trái với suy. Sức đã Vượng lên. Thân còn suy, nhưng gan đã Vượng."]}, {"tu": "vượng khí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khi đất tốt, mang lại sự hưng thịnh, theo thuật địa lí thời trước. Vượng khí của hơn công."]}, {"tu": "vượt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["! Di chuyển qua nơi có khó khãn, trở ngại để đến một nơi khác. Vượt đèo. Vượi biển. Vượt hàng rào dây thép gai. Vượt qua thử thách (b.). 2 Tiến nhanh hơn và bỏ lại phía sau. Xe sau đã vượt lên trước. Đị vượt lên, Vượt các tổ bạn về năng suất. 3 Ra khôi giới hạn nào đó. Hoàn thành Vượt mức kế hoạch. Công việc vượt quá phạm vì quyền hạn. Vượt quyển. Thành công Vượt xa sự mơ ước. vượi, đẹ. (íđ.). Đấp cho cao lên so với xung quanh. Vượt nên nhà. vượt bậc đợ. (dùng phụ sau đg.). Tiến với tốc độ nhanh hơn hẳn mức thường thấy, tựa như đang từ bậc thấp nhảy thẳng lên bậc cao. Tiến bộ vượt bậc. Trướng thành vượt bậc."]}, {"tu": "vượt biên", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vượt qua biên giới để ra nước ngoài một cách bất hợp pháp. Vượt cạn đe. (ph.; kng.). (Phụ nØ) sinh con."]}, {"tu": "vượt ngục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trốn khỏi nhà tù. 7% vượy ngục."]}, {"tu": "vượi rào", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. phá ráo."], "tham_chieu": {"xem": "phá ráo"}}, {"tu": "vút", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ném bỏ đi; bỏ đi vi cho là không còn giá trị, không còi tác dụng. Vứ xứng bỏ chạy. Vử vào sọi rác. Vứt cái cũ đi để mua cái mới, Đồ vứt ấi (không có chút #iả trị nào cả).", "(kng..). Để bừa, để vội vào bất ki đâu. 7ảm xong, dụng cụ vứt lưng tung. Vứt tất cá vào tủ."]}, {"tu": "vưu vật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Của hiếm; thường dùng để chỉ người đản bả đẹp (thường hảm ÿ châm biểm). W w,W [*“vê kép”, “vệ đúp”] Con chữ của bảng chữ cải Latin, dùng trong một sổ từ mượn của tiếng nước ngoài, thuật ngữ khoa học có tính quốc tế; đọc như ø (viết bản nguyên âm “u”) (thi dụ: wa£) hoặc như v (thí dụ: wojfram). W 1 Ki hiệu hoá học của nguyên tố woJjf#am (vonfam, vonfam). 1 Watt, viết tắt, Watl cv. oát. d. Đơn vị công suất, bằng công suất khi một công 1 loule được sinh ra trong thời gian ] giây. Watf-giờ cv. o4?-giờ. đ. Đơn Vị công và năng lượng, bằng công mà một máy có công suất không đổi ¡ watt sinh ra trong ] BÌỜ. Watt kế cv. od: ¿ế. d. Dụng cụ đo công suất của dòng điện tiêu hao ở một phản xác định của mạch điện, theo đơn vị wat, Wh Watt-giờ, viết tắt (ä: kí hiệu của giờ). Wolfram cv, vonftam, von/am. d. Kim loại hiểm, màu xám, sắm, cứng, giòn, rất khó nóng chảy, đùng làm dây tóc bóng đèn. won [oan] d. Đơn vị tiền tệ cơ bản của Cộng hoà Dân chủ Nhân dân Triểu Tiên và Hàn Quốc."], "tham_chieu": {"cung_viet": "oát"}}, {"tu": "wushu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Môn võ Trung Quốc dùng để tự vệ. X,X[“ích-xi”, hoặc “xờ” khi đánh vần] Con chữ thứ hai mươi tám của bảng chữ cái chữ quốc rigữ, viết phụ âm “x”, š x. Xem, viết tắt (dùng trong các lời ghi chú, trích dẫn). x Kí hiệu của ẩn số trong đại số. X1 Ki hiệu thay cho một tên riêng không biết rõ hoặc không muốn nêu rõ (thi dụ: Ông bà X. Trường đại học X). 2 Chữ số La Mã: 10."], "tham_chieu": {"xem": "Xem"}}, {"tu": "X-quang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Tia X. Chiếu X-guang (để sơi các bộ phận bên trong thân thể)."]}, {"tu": "xa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ thô sơ quay bằng tay, dùng để kéo sợi, đánh ống, đánh suốt. Quay xa. Xa kéo sợi.: xa; I t. 1 Ở một khoảng cách tương đối lớn, trong không gian hoặc thời gian; trái với gần. Nhà xa nơi làm việc. Đi chợ xa. Trong tương lai xa. Con số còn xa sự thật (b.). 3 (dùng"]}, {"tu": "phụ sau một số", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": [", đg.). Ở một mức độ tương đối lớn. Thua xa. Còn kém xa. Khác nhau xa. 3 (dùng phụ sau một số đg.). Hướng vẻ những sự việc còn lầu mới xảy ra. Mhii xa trông rộng. Biết lo xa. 4 (đùng hạn chế trong một số tổ hợp). Có quan hệ họ hàng phải ngược lên nhiều đời mới xác định được; trái với gần. Có họ xa với nhau."]}, {"tu": "HH", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Rời khỏi để đi xa. Xa nhà đã mấy năm. Không chịu xa mẹ lấy nủa bước. xa bô chê x. xabóchê (hồng xiêm). “Xxa-ca-rìn” x. saccharin. “xa-ca-rõ-da” x. saccharos."], "tham_chieu": {"xem": "xabóchê"}}, {"tu": "xa cách", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Ở cách xa nhau hoản toàn. Gặp lại sau bao năm xa cách. 2 Tách biệt, không có sự gần gũi, hoà nhập. Sống xa cách với những hgười xung quanh."]}, {"tu": "xa cảng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Bến xe ôtô, xa chạy cao bay x. cao chạy xa bay."], "tham_chieu": {"xem": "cao chạy xa bay"}}, {"tu": "xa gần", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như gần xa. Bè bạn xa gần."]}, {"tu": "Xa giá I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(trư.). Xe vua đi thời phong kiến; cũng dùng để chỉ nhả vua khi đi lại bằng xe ở ngoải cung. Theo hầu xa giả. II đe. (trtr.). (Nhà vua} dùng xa giá đi lại khi ra khỏi cung, Vua xa giả hồi loan. xa hoa L. Quả sang trọng và có tính chất phô trương hoang phi. Cuộc sống xa hoa truy lạc. h mặc xa hoa."]}, {"tu": "xa khơi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(vch,), Xa tỉt tận ngoài khơi; rất xa. Thuyền ra xa khơi. Nơi ngàn dặm xa khơi."]}, {"tu": "xa lạ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Hoản toàn lạ, không hề quen biết, không có quan hệ. Đến một nơi xa lạ. Người xa lạ. 2 Hoàn toàn không thích hợp, vì trải với bản chất. Một lối lập luận xa lạ với nhà khoa học."]}, {"tu": "xa lánh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tránh xa, tránh mọi sự tiếp xúc, mọi quan hệ. B‡ bạn bè xa lánh. Sống cô độc, xa lánh tHỌI 7TEƯỜI."]}, {"tu": "xa lắc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Rất xa, đến mức như không thể xa hơn được. Ở một rơi xa lắc. Ngày về còn xa lắc. 1! Lây: xa lắc xư lơ cn. xa tơxa lắc (ý nhấn mạnh)."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "xa tơxa lắc (ý nhấn mạnh)"}}, {"tu": "xa lắc xa lơ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. xe /ắc (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "xe"}}, {"tu": "xa lia", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lia bỏ, rời xa hẳn cái vốn gắn bó mật thiết. Cảnh mẹ phải xa lìa con."]}, {"tu": "xa lộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường lớn, rộng, thường phân luồng cho xe đi theo một chiều, với tốc độ cao. Xa fó Sài Gòn - Biên Hoà"]}, {"tu": "xa lộ thông tín", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mạng các đường truyền thông tin có tốc độ cao và dung lượng lớn giữa các tmáy tính, xa lông x. xalông."], "tham_chieu": {"xem": "xalông"}}, {"tu": "xa lơ xa lắc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. xz lắc (láy). “xa-mÔ-va” x. samovar."], "tham_chieu": {"xem": "xz lắc"}}, {"tu": "xa ngái", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Xa xôi."]}, {"tu": "xa phí", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tính chất lãng phí, xa hoa."]}, {"tu": "Xa rời", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tự tách khỏi, không còn giữ mối quan hệ mật thiết nữa (nói khái quát). Quan liêu, xa tời thực tế. xa tanh x. xa£anh."], "tham_chieu": {"xem": "xa"}}, {"tu": "xa tấp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Xa và kéo đải đến hết tầm mắt. Chán trôi xạ tấp. xa thắm t, Xa đến mức như mờ đi, chìm sâu vào khoảng không. Mưi rừng xa thắm."]}, {"tu": "xa tít", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Xa đến mức mắt thường không thể nhìn tới được, X4 (Í' ngoài khơi. Xa tít tận chân trời."]}, {"tu": "xa tít mù tắp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.; id.). Như xz:í: tấp."]}, {"tu": "xa tít tắp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Nhưxa ¿/ (nhưng nghĩa mạnh hơn). Dái ni lờ mờ, xa tít tắn."]}, {"tu": "xa trưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Trưởng tàu. _...."]}, {"tu": "xa vắng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Xa xôi và vắng vẻ. Mời xa vắng, ít người qua lại.", "Xa cách, không gặp mặt nhau. Gặp lại người thân lâu ngày xa vắng."]}, {"tu": "xa vời", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Xa đến mức trở nên cách biệt, khó cỏ thế tới được, Vhững vì sao xa vời. Nhắc lại một ki niệm xa vời (b.).", "Quá xa xôi, viển vông. Những mơ ước xa vòi. Nghe xa vời quả, biết bao giờ có được. xa vời vợi t, Như xa vời (ng. 1; nhưng nghĩa mạnh hơn)."]}, {"tu": "Xa Xa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hơi xa. Đứng xa xa nhìn lại. Ngồi xa xa ra một chút.", "Ở phía đằng xa. Những cảnh - bum xa xa. Äa xa, đàn cô trắng bay. Xa Xã x. sa sả. Xa Xăm t,", "Rất xa (nói khái quát). Thế giới những vì sao xa xăm. Thuở xa xăm trong lịch xử. Những kỉ niệm xa xăm.", "Có vẻ như đang mơ mảng, chìm đắm vào một nơi nảo đó rất xa. Cá¡ nhìn xa xăm. Đôi mắt trỏ nên xa xâm. Giọng xa xăm hẳn đi. xa xẩn (ph.). x. tha thấp,"], "tham_chieu": {"xem": "sa sả"}}, {"tu": "xa xỈ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tốn nhiều tiền mả không thật cản thiết hoặc chưa thật cần thiết. Nhà nghèo mà sắm nhiễu thứ xa xi. Ăn tiêu xa xi."]}, {"tu": "xa xỉ phẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hàng tiêu dùng đắt tiền mà không thật cần thiết cho đời sống bình thường."]}, {"tu": "Xa xôi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Xa và đi lại cách trở (nói khái quát). Đường sá xa xôi lắm. Đến tận những miễn xa xôi. 2 Thuộc về cái chưa tới, mà cũng không biết bao giờ mới tới. Việc trước mắt không lo, mà chỉ bàn chuyện xa xôi. Hay nghĩ xa xôi. 3 (Lối nói) không đi thẳng vào vấn đề, mà chỉ cỏ tính chất gợi ý để tự suy ra mà hiểu lấy. Những lời chỉ trích xaxôi, bóng giỏ. Lối nói } tử xa xôi."]}, {"tu": "xa xửa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc về một thời đã qua rất lâu, Chuyện xa xưa. Dị tích của một thời xa xưa trong lịch sử."]}, {"tu": "xà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thanh vật liệu cứng, chắc, có kích thước nhỏ hơn rẩm, đặt ngang trên một số điểm tựa để đỡ các bộ phận bên trên của công trình xây dựng. Xà nhà.", "Xà đơn, hoặc xà kép (nói tắt). Táp xà. Ruấn luyện viên về xả."]}, {"tu": "xà beng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thanh sắt dải có một đầu nhọn hay bẹt, dùng để đào lỗ hoặc nạy, bẩy vật nặng. xả bông (ph.). x, xà phòng."]}, {"tu": "xả cạp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Miếng vải dải dùng quấn quanh ống chân hay quấn ngoài ống quản cho gọn và tránh Xây Xát. Quấn xà cạp đi cấy. xà cột (kng.). x. xác cốt."], "tham_chieu": {"xem": "xác cốt"}}, {"tu": "Xà cừ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lớp có màu sắc óng ánh ở mật trong vỏ con trai. Khẩm xà cử xả hơi"]}, {"tu": "Xà cử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây gỗ to cùng họ với xoan, lá kép lông chím, quả tròn, hạt có cánh, gỗ mảu nâu đỏ, rắn, thớ xoản, thường dùng để đóng thuyền vả làm gỗ đán,"]}, {"tu": "xà đơn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ thể dục gồm một thanh tròn cứng, chắc, đóng chặt vào hai cột."]}, {"tu": "xã gố", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thanh vật liệt cứng, chắc, đạt trên vì kèo đế đỡ cầu phong, litô, rui, mẻ hoặc tấm mái,"]}, {"tu": "xà ích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người điều khiển xe ngựa."]}, {"tu": "xà kép", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ thể dục gồm hai thanh gỗ song song, nằm ngang, cao bằng nhau, được đóng chặt vào bốn cột,"]}, {"tu": "xà lách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây cùng họ với rau diếp, nhưng lá nhỏ và quản hơn, dùng để ăn sống. xà lan (id.). x. sà lan."], "tham_chieu": {"xem": "sà lan"}}, {"tu": "xà lệch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ thể dục gồm hai thanh gỗ song song, nằm ngang, cái cao cái thấp, được đóng chặt vào bổn cột."]}, {"tu": "xà lim", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Buồng hẹp để giam riêng từng người tà. Bị nhốt vào xà lim. xà lồn x. quần xả ldn."], "tham_chieu": {"xem": "quần xả ldn"}}, {"tu": "Xả mâu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vũ khí cổ có cán đải, lưỡi nhọn, đài Và cong queo như hình con rắn."]}, {"tu": "xà ngang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thanh vật liệu cứng, chắc, bắc ngang nối hai đầu cột. Xà ngang của khung thành bóng 4á."]}, {"tu": "xà phỏng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất đùng để giặt rửa, chế tạo bằng cách cho một chất kiểm tác dụng với một chất béo. Xâ phòng giặt. Bánh xà phòng thơm."]}, {"tu": "Xà rồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồ mặc của một số đân tộc vùng Đông Nam Á, gồm một tấm vải quấn quanh người từ thất lưng trở xuống, đùng cho cả đàn ông và phụ nữ. Người Khmer quấn xà tông."]}, {"tu": "xà tích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dây chuyền thường bằng bạc, phụ nữ thời trước đùng đeo ở thắt lưng làm đồ trang sức."]}, {"tu": "xà xẻo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Ăn bót, ăn xén từng ít một (nói khái quát). Xã; đẹ. 1 Thải hơi hoặc nước ra ngoài. XZ bởi hơi trong nổi áp suất. Xả nước để thau bể Ống xã của môiô. 2 Làm cho tuôn mạnh ra với khối lượng lớn. X4 đạn như mưa. X4 sửng bản. Mắng nhự xả vào mặt (eng,). X4 hết tốc lực (kng.; mở hết tốc lực),: Xả; đa. Chạt, chém cho đứt ra thành mảng lớn. S4 thịt lon. Chém xả cảnh tay."]}, {"tu": "xã", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Làm cho sạch bằng cách giủ trong nước hoặc cho dòng nước mạnh chảy qua. Xử quần do. Xả sạch đưới vòi nước."]}, {"tu": "xả hơi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Nghỉ không làm việc để đỡ cảng thẳng và lấy lại sức. X4 ơi một lúc. Nghỉ xả hơi i† ngày. *X13 TU"]}, {"tu": "xả láng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Tự buông thả trong sinh hoạt không chút tự kiểm chế, để cho được hoàn toản tự do, thoải mái. Ăn choi xả láng."]}, {"tu": "xả thân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hi sinh không tiếc thân mình vì việc nghĩa. X4 thân vị nước."]}, {"tu": "xã", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị hành chính cơ sở ở nồng thôn, bao gồm một số thôn.", "Chức vị ở làng xã thời phong kiến, có thể bỏ tiển ra mua, lớn hơn n8/êu. Äua nhiêu mua xã.", "(kng.). x. bä xã, ông xã."], "tham_chieu": {"xem": "bä xã"}}, {"tu": "xã đoàn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cấp bộ xã của tổ chức đoàn thanh niên. xã đoàn; đd. Người điều khiển tuần trắng ở xã thôn miền núi, thời thực đân Pháp."]}, {"tu": "xã đội", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ). Ban chỉ huy quân sự xã."]}, {"tu": "xã giao I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc đp.). Sự giao tiếp bình thường trong xã hội. Phép xã giao. Có quan hệ xã giao rộng rãi. Kém xã giao Œng.)."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chỉ có tỉnh chất lịch sự theo phép xã giao. Àụ cười xã giao. Khen mấy câu xã giao. Đến thăm xã giao."]}, {"tu": "xã hội", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Hình thức sinh hoạt chung cỏ tổ chức của loài người ở một trình độ phát triển nhất định của lịch sử, xây dựng trên cơ sở một phương thức sản xuất nhất định. Yä hội phong kiến. Xã hội tư bẩn. Quy luật phát triển của xã hội.", "Đông đão những người cùng sống một thời (nói tổng quát). Dự luận xã hội. Trong gia đình, ngoài xã hội. Làm công tác xã hội.", "(kết hợp hạn chế). Tập hợp người có địa vị kính tế - chính trị như nhau; tắng lớp. X2 hội thượng lưu."]}, {"tu": "xã hội chủ nghĩa I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Chủ nghĩa xã hội."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc về chủ nghĩa xã hội, có tính chất của chủ nghĩa xã hội. súc xã hội chủ nghĩa."]}, {"tu": "xã hội hoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho trở thành của chung của xã hội. X2 hội hoá tư liệu sản xuất. '"]}, {"tu": "xã hội học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoa học nghiên cứu về quá trình và quy luật phát triển của các hiện tượng trong đời sống xã hội."]}, {"tu": "xã luận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bài chính trình bày quan điểm của tờ báo về một vấn đề thời sự quan trọng, thưởng đăng ở trang nhất,"]}, {"tu": "xã tắc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ). Đất nước, nhà nước, Yä tắc vững bản."]}, {"tu": "xã thuyết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cù). Xã luận."]}, {"tu": "xã trưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người đứng đảu bộ máy chính quyền cấp xã ở một số nước,"]}, {"tu": "Xã viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thành viên của một hợp tác xã. Đại hội xã viên, Xấ X. số,"]}, {"tu": "Xắ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.). (ph.). Vái.,YZ ba xả, xá; đg, (kết hợp hạn chế). Tha cho, miễn cho, không bắt phải chịu. X4 đội. X4 phuế"]}, {"tu": "Xá xị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nước giải khát mùi thơm, vị ngọt, Xá xiu d, Món ăn làm bằng thịt lợn nạc ướp mắm muối hoặc xỉ dầu và húng liu, rồi nướng chín."]}, {"tu": "xạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xa hương (nỏi tắt), Túi xạ."]}, {"tu": "xạ giới", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Tâm sủng, tắm bắn. ÄZục tiêu còn ở bên ngoài xạ giới."]}, {"tu": "xạ hương", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất có mùi thơm của hươu Xã và một số loài cầy tiết ra, dùng làm nước hoa, làm thuốc."]}, {"tu": "xạ kích", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Bắn sủng (nói khải quát). Chuẩn bị xạ kích. Huấn luyện xạ kích."]}, {"tu": "xạ thủ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người bắn thạo. Xã thủ súng máy.", "Người dự thi bắn súng, xabôchẽ cv. xa bó chế. d, x. hồng xiêm."], "tham_chieu": {"xem": "hồng xiêm", "cung_viet": "xa bó chế"}}, {"tu": "xác I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["† Phần thân thể của con người, đối lập với phần hồn; thân hình, #iển /ia khởi xác (chết đì). Từ ngày mất con, chị đây chỉ còn như cải xác không hôn. MỘt người to xác (kng.). 2 (kng.;"]}, {"tu": "dùng sau", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["; kết hợp hạn chế). Cái bản thân của mỗi con người (hàm ý coi khinh). Mỏ /ừ iù dẫn xác đến. Làm quả sức thế này thì đến ốm xác. Mặc xác*. 3 Thân người hay động vật đã chết. Tìm thấy xác. Nhà xác*. Mỡ xác. Xúc chuột. Xác máy bay bị rơi (b.). 4 Lớp da, lớp vỏ đã trút bỏ của một số loài vật sau khi lột vỏ. Xác ve. Xác rắn lột. Lột xác. 5 Phần vỏ hay bã của vật cỏn lại sau khi đã được dùng. Xác mứa. Xác chè. Tan như xác pháo. Hi. Ở trạng thái như chỉ còn trợ trụi cải vỏ, cái hình thức bên ngoài. Ä/ing gây xác. Lúa xác như có may, Manh áo xác. Nghèo xác."]}, {"tu": "xác chết", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thân người hay động vật đã chết."]}, {"tu": "Xác đáng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đúng và phải lẽ, Nhận xét xác đẳng. kí lẽ nất xác đẳng. xấc định ! đg. 1 Qua nghiên cửu, tìm tòi, biết được rõ ràng, chính xác, Xác định nhiệt độ của lò. Xác định niên đại thòi kì Thùng Vương. Chưa xác định được thủ phạm vụ án. 2 Định rõ, vạch rõ một cách hợp lí để theo đó mà làm, Xác định trục đích học tập. Xác định phương hướng công tác. Tư xác định cho mình một thái độ. Ht. Đã được biết hoặc được định trước một cách hoàn toàn rõ rằng, chỉnh xác. Máy dừng lại ở vị trí xác định."]}, {"tu": "Xác lập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lập nên trên cơ Sở vững chắc. Quan hệ hợp tác được xác lập. Xác lập quyền làm chủ của người dân."]}, {"tu": "Xác minh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho rõ sự thật qua thực tế và chứng cớ cụ thể. Xác mình lời khai bảo. Sự việc chưa được xác mình. 114I"]}, {"tu": "xác nhận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thừa nhận là đúng sự thật. Xác nhận chữ kí. Xác nhận lời khai. Tìn tức đã được xác nhận. xác như vờ x. xác vở."], "tham_chieu": {"xem": "xác vở"}}, {"tu": "xác suất", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số đo phần chắc của một biến cố ngẫu nhiên. Xác suất cao."]}, {"tu": "xác thịt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thế xác của con người (thường đùng để nói vẻ khoái lạc vật chất tắm thường). Đòi hỏi về xác thịt. Thú vui xác thịt."]}, {"tu": "xác thực", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đúng với sự thật. Tin rức xác thực. Có bằng chứng xác thực."]}, {"tu": "xác vờ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nghèo xơ xác (chỉ có trơ thân, tựa như Xác những con vờ trôi trên mật nước). Cảnh nhà xác vờ."]}, {"tu": "xác xơ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như xø xác."]}, {"tu": "Xạc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Máng gay gắt. Xạc cho một trận. Bị xạc một mẻ nên thân. Xạc xào 1. Như xảo xạc (ng. 1). Giỏ thổi xạc xào qua luÿ tre."]}, {"tu": "xách", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Cảm nhấc lên hay mang đi bằng một tay để buông thẳng xuống. Xách vali. Xách tải gao lên cân. Hành lí xách tay. 2 Cảm mà kéo lên. Xách tai. Xách quản lội qua quảng lây. 3 (kng.). Mang đi. Xách sứng đi bản chứn. Xách xe đạp đi chơi."]}, {"tu": "xách mé", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Cách nói năng) xấc xược, thiếu lịch sự, thiếu lễ phép. Ăn nói xách mé. xài đg, (ph.). Tiêu, dùng, #ết điển xải. Xải điện lãng phi."]}, {"tu": "xài phí", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Tiêu dùng phung phí. Xxãi x. cải,"], "tham_chieu": {"xem": "cải"}}, {"tu": "xái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phản bã thuốc phiện, thuốc lào còn lại sau khi đã hút. Xái thuốc phiện. Hút xải hai. xalông cv. xa ông. d. I Bản ghế dùng để tiếp khách, ghế to, chân thấp, có lưng tựa và tay đỡ. Bộ xalông. 2 (cũ). Phòng khách."], "tham_chieu": {"cung_viet": "xa ông"}}, {"tu": "Xam", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(dùng phụ sau đg., trong một số tổ hợp). Xen thêm vào với cải chính. Lâm xam việc. Ăn xa."]}, {"tu": "xam xám", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. xám (láy). xàm xỡ (ch). x. sâm sở: xắm đẹ. Trít khe hở. Xảm thuyền. Xảm định tản. xắm (. Có màu trung gian giữa đen và trắng, như màu của tro. Bộ quần áo màu xám. Đái mắt xám. Bầu trời xảm. /! LÁy: xam xảm lệ) mức độ ít)."], "tham_chieu": {"xem": "xám"}}, {"tu": "xám ngắt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Xám một màu, gây cảm giác lạnh lẽo như không có sự sống. Bầu trời xám ngắt. Buối chiêu mùa đông xâm ngất. Mặt mũi xám ngắt."]}, {"tu": "xám ngoét", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Như xám ngắt (thường nói xanh lơ về nước da). Mặt xám ngoét như gà cắt tiết. xám xịt !. Xảm đen lại, trông tối và xấu. Bẩu trời xám xịt. Nước đa xám xịt. xạm (ph.). x. sạm. XamôÔva x. samovar. “xan-tô-nln” x. sanfonin, xắn; x. sán;."], "tham_chieu": {"xem": "sạm"}}, {"tu": "xán", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Ném (vỡ). Xản vỡ cái bát."]}, {"tu": "xắn lạn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rực rỡ, huy hoàng. Tương lai xản lạn."]}, {"tu": "xang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cung thứ ba của gam năm cụng giọng hồ (hổ, xự, xang, xê, cống). xang; đạg. (ph.). Đưa qua đưa lại. Chân xang qua xang lại."]}, {"tu": "xàng xê", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lân điện trong hát bài chòi, cải lương, địu dâng, trang trọng (vốn là một bài nhạc lễ trang nghiêm để rước thần). Điệu xàng xế. Hát xâng xế. xàng xô; đẹ, (kng.). Lựa cách chuyển khoán này sang khoản kia để lấy đi một ít cho mình mà người khác khó phát hiện. Xàng xé một íf tiễn CỦA CÔNG qMÿ."]}, {"tu": "xáng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Máy đào kênh và vét bùn. Kênh xáng*. xáng; đạ. (ph.; kng.). Đánh, đập. Xáng cho một bạt tai, xanh: d. Dụng cụ để xào nấu thức ăn, thường bằng đỏng, đáy bằng, thành đứng, có hai quai. xanh; ï t 1 Có màu như màu của lá cây, của nước biển. Lưuỹ re xanh. Non xanh nước biếc. Đa xanh như tàu lá. Thức ấn xanh cho gia súc. 2 (Quả cây) chưa chỉn, màu đang còn xanh. Chuối xanh. 3 (vch.; kết hợp hạn chế). (Người, tuổi đời) còn trẻ. Mái đầu xanh. Tuổi xanh®."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng,). Miền rừng núi, dùng để chỉ khụ căn cử trong thời kì Việt Nam kháng chiến chống MI. Thoát lí lần xanh."]}, {"tu": "xanh biếc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Xanh lam đậm và tươi ánh lên. Con cánh cam màu xanh biếc. Hàng cây xanh biếc bên sông."]}, {"tu": "xanh có", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có cỏ mọc trên mộ đã xanh; thường dùng (kng.) để nói rằng chết đã khá lâu. Đợi được đến khi đó thì đã xanh cỏ. xanh đờn (cũ; id.). x. xanh rờn. “xanh-đi-ca” x. syndicai."], "tham_chieu": {"xem": "xanh rờn"}}, {"tu": "xanh hoà bình", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). (Màu) xanh da trởi (nhự màu cờ tượng trưng cho hoà bình)."]}, {"tu": "xanh lè", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Xanh gắt, trông khỏ chịu, Mát xanh là. Äầu áo xanh lè. 2 (Quả cây) quá xanh, không thể ăn được. Chuối xanh lè. xanh lét !. (ph.). Xanh lẻ. Mgọn lửa đèn xì xanh lét,"]}, {"tu": "xanh lơ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Xanh nhạt như màu của nước lơ. Xanh mát Tường quét vôi màu xanh lơ,"]}, {"tu": "xanh mắt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng,). Ở trạng thái quá sợ hãi, đến như xanh cả mắt. Sơ xanh mắt."]}, {"tu": "xanh mết", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Nước da) xanh nhợt như không còn chút máu. Đa xanh mét vì sốt rét."]}, {"tu": "xanh ngắt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Xanh thuần một màu trên diện rộng. Trời thu xanh ngắt. Xanh ngắt nương dâu."]}, {"tu": "xanh rỉ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Xanh đậm và đều như mảu của cây cỏ Tậm rạp. Có mọc xanh rì."]}, {"tu": "Xanh rờn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Xanh mượt mâ như màu của lá cây nơn. Ä4@ chiêm xanh rờn. Lúa con gái xanh ròn."]}, {"tu": "xanh rớt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Nước da) rất xanh, trông yếu ớt, bệnh tật. Người xanh rót như tàu ld,"]}, {"tu": "xanh tươi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tươi tốt, đầy sức sống. Bốn mừa cây cối xanh tươi."]}, {"tu": "xanh ưm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Xanh tốt um tùm. Cây cối mọc xanh um. xanh vỏ đỏ lỏng Ví người có những biểu hiện bên ngoài trái ngược hẳn với bản chất (thưởng hàm ý chê). Hạng người xanh vỏ đỏ lòng. xanh xao t, Có nước da xanh nhợt, về ốm yếu. Người gây guộc, xanh xao. Khuôn tHẬI xanh xao, ác, xanhđica x. syndicai."], "tham_chieu": {"xem": "syndicai"}}, {"tu": "Xao", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chao động, lay động. Sóng xao. Rứng Cây xao gió."]}, {"tu": "xao động", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lay động, không yên. Con gió lầm rừng cây xao động. Mặt bó lung linh xao động. Lòng xao động với bao kỉ niệm xưa (b.). xao lãng x. szo nhãng. xao nhãng (cũ). x. sø nhãng."], "tham_chieu": {"xem": "szo nhãng"}}, {"tu": "Xao Xác", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả những tiếng như tiếng gà gáy, tiếng chim vỗ cánh, nối tiếp nhau làm xao động cảnh không gian vắng lặng. Xao xác tiếng 8à gáy trưa. Tiếng chữm rừng vỗ cảnh xao xác."]}, {"tu": "Xao xuyến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["lưng thái xúc động kéo dải, khỏ dứt. Lòng bởi hồi, xao xuyến. Tiếng hát làm xao xuyến lỏng người, 2 Có sự đao động, không yên lòng. Trước khó khăn không hẻ xao xuyển. tàm xao xuyến tình thần."]}, {"tu": "xào", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm chín thức ăn bằng cách đáo đều với đầu mở và mắm muổi trên bếp lửa.,Xảo rau. Thịt bò xào."]}, {"tu": "xão nấu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nấu món ăn với đầu mỡ (nói khái quát),"]}, {"tu": "Xào xạc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["cn. xực xảo. Từ mộ phỏng tiếng như tiếng lá cây lay động va chạm nhẹ vảo nhau, Giả thối ngọn tre xào xạc. Lá rừng xào xạc.", "đd.). Như xao xác (nhưng nghe ồn hơn). Đản chìm sợ hãi vỗ cảnh tung Say xảo xạc. xảo xáo đạp. (ng.). I Như xảo „ấu,", "Sắp xếp lại và thay đổi ít nhiều những ÿ của người khác để viết lại thành như của mình."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "xực xảo"}}, {"tu": "xảo xạo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng cọ xát của nhiều vật nhỏ, cứng. Tiếng chân bước xào xạo trên cải sỏi. Tiếng cuốc xổng xào xạo. ˆ"]}, {"tu": "xảo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Dối trá, lửa lọc khó lường. Một con người rất xảo. MẮc mưu xảo."]}, {"tu": "xảo ngôn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Lời nói khẻo, nhưng giả dối."]}, {"tu": "xảo quyệt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Dối trá, lừa lọc một cách quỷ quyệt, khó lường. Âm mưu xảo quyệt. Giỏ những thủ đoạn xảo quyệt."]}, {"tu": "xảo thuật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cách thức khôn khéo, tỉnh xảo. Dùng xảo thuật dựng những cảnh l¡ lì trong phim,"]}, {"tu": "xảo trá", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Dối trá, lừa lọc một cách khôn khéo, tỉnh vi, Luận điệu xảo trả. Mưu tô xảo trả. XÁO: đg. I Làm đảo lộn vị trí tử đưới lên trên hay từ chỗ này sang chỗ khác. X4o tưng đống tài liệu. Xáo lộn. 2 (ph.). Xới. Xáo đất. Cày di xảo lại."]}, {"tu": "xáo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nấu thịt với nhiều nước và các loại rat, gia vị riêng. Xáo thịt bỏ, Bún xáo măng."]}, {"tu": "xáo động", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm đảo lộn và mất hẳn sự yên tĩnh. Tiếng máy bay làm xảo động cả bầu trời. Mặt nước xáo động vì tàu thuyằn chạy qua. Šự việc làm xáo động tâm ứí."]}, {"tu": "xão trộn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đảo lộn lung tung. Xáo tên các quân hài."]}, {"tu": "Xáo xác", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả vẻ rối loạn, nhớn nhác vì hoảng sợ của đám đông. Đẩy gà lạc mẹ chạy xảo xác. Xóm làng xáo xác cả lên."]}, {"tu": "xão xới", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Như xới xáo."]}, {"tu": "Xạo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Không đứng đắn, bậy bạ. Nới xạo. Thằng Ấy xạo lắm. xáp đẹg. 1 (kng.). Giáp. Những ngày xáp Tếi. 2 (ph.). Đến thật sát, Xáp /ại gân. Xảp tới trò Chuyện. xáp lá cà (¡d,). x. đánh giáp lả cà."], "tham_chieu": {"xem": "đánh giáp lả cà"}}, {"tu": "xát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Áp mạnh sát lên trên bể mặt và đưa đi đưa lại nhiều lần cho sạch, cho ngấm. X4 xả phòng. Xát vỏ đậu. Mang gạo đi xát (bằng máy). kòng ẩau nhự xát muối Œ@.).. Xatanh cv. xa ranh. d. Hàng tiệt theo các đạng vân đoạn, mặt phải bóng vả mịn. Quản xatanh,"], "tham_chieu": {"cung_viet": "xa ranh"}}, {"tu": "xàu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Héo rũ ra. ##oa xảu, xay đự. Làm cho Wỏe vỏ, vỡ ra hay nhỏ mịn bằng cối quay. Xay hóc. Xay cà phê."]}, {"tu": "xay xát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xay và xát lương thực bằng máy (nói khái quát). X⁄4p xá; gạo. Xí nghiệp xay xát,"]}, {"tu": "xảy I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Sự việc) phát sinh ra một cách tự nhiên. Việc xây ra. Chuyện không may xảy ra,"]}, {"tu": "lI", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(cũ; dùng trước đg.). Chợt, bỗng. Xảy nghe có tiếng kêu, xây đạ. (cũ; id.). 1 Đảo, bới đản từng it một; máy. Cua xảy hang, 2 Đầm nhè nhẹ cho giập ra. Xảy trầu."]}, {"tu": "xắc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Túi cầm tay hoặc đeo ở vai, thường bằng da, miệng có thể cải kín. Chiếc xác tay phụ nữ. Đeo xắc cứu thương."]}, {"tu": "xắc cốt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Túi bằng vải đảy hoặc bằng da, đeo ở bên mình, để đựng giấy tờ, sổ sách, v.v,: xắc mắc (cũ; iđ.). x. sắc mắc."], "tham_chieu": {"xem": "sắc mắc"}}, {"tu": "xăm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lưới mau mắt, dùng để bắt tôm tép, cá con."]}, {"tu": "xăm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quẻ thẻ xin ở đến chùa để đoán tương lai, theo mê tín. Xin xăm."]}, {"tu": "xăm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng kim nhọn châm vào đa thành các hình rồi bôi nước lá chàm hoặc mực cho nổi rö hình lên. Tựe xăm hình. Hai cảnh tay xăm hình rồng rắn.", "Dùng vật có mùi nhọn châm nhiều lỗ vào củ hay quả cây để làm mứt. Xăm gừng làm mứt.", "Chọc bằng vật có mũi nhọn để lấy thức ăn, Dùng nữa xăm mứt đúa,", "Đâm, chọc bằng vật có mũi nhọn để thăm dò, tìm kiếm. Xăm nên nhà tìm hâm bị mật. Xăm trúng hẳm."]}, {"tu": "xăm xăm", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Từ gợi tả dáng đi nhanh và liền một mạch nhằm thắng tới nơi đã định. Ö/ xăm xâm vào nhà. Xăm xăm bước lên trước."]}, {"tu": "xăm xắm", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Như xăm xăm."]}, {"tu": "xăm xắn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["cn. săm sắn. Tỏ ra nhanh nhâu, Xăm xắn làm giúp. Việc gi cũng xăm xắn."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "săm sắn"}}, {"tu": "xăm xắp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. xắn, (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "xắn"}}, {"tu": "xăm xúi", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Từ gợi tả đáng đi vội vàng, mải miết, không để ý đến xung quanh. Xăm xửï đï thẳng một mạch."]}, {"tu": "xắm nắm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rối rít, tíu tít khi làm trột việc thích thú. Xắm nắm đi đón con. Mọi người xắm nắm chuẩn bị bữa liên hoan. xăn (ph.). x. xển,."], "tham_chieu": {"xem": "xển"}}, {"tu": "xắn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lật ra và cuộn gấp ống quản hay ống tay áo lên cao cho gọn gàng. Yến (ay áo. Quần xăn quả đâu gối."]}, {"tu": "xăn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm đứt rời ra thành từng tảng bằng cách đùng vật có cạnh cứng hoặc có lưỡi sắc ẩn mạnh xuống. Lấy đữa xắn bánh chưng. Dùng mai xắn đất."]}, {"tu": "xắn móng lợn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Quần) được xắn gọn hai ống, thấp dưới bụng chân, xắn váy quai cổng (kng,). Tả dáng vẻ tất bật hoặc đáo để của người phụ nữ nông thôn ngày trước, vén cao váy lên để lảm việc hoặc để tỏ thái độ bất bình. xâm lăng"]}, {"tu": "xăng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dầu nhẹ, dễ bay hơi, dễ bốc cháy, cất từ dầu mỏ, than đá, dùng để làm chất đốt cho các loại động cơ. Xe chạy xăng."]}, {"tu": "xắng văng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Vội vã, tất tả, Chạy xăng văng nhà nọ nhà kịa. xăng xái !. Tỏ ra nhanh nhậu."]}, {"tu": "xăng xí", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Như /ăng xăng. xắng t, Sai, trái với lẽ phải. Mới xằng. Nhận xằng. Làm xằng."]}, {"tu": "xằng bậy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Sai, trái và bậy bạ, không đúng đắn, Làm điều xằng bậy. Luận điệu xằng bậy. Cãi xăng cãi bậy."]}, {"tu": "xằng xiên", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Như xắng bậy. Ấn nói xằng xiên."]}, {"tu": "xẵng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I (¡d,). (Nước mắm) mặn gắt, khó ăn. 2 (Giọng nói) gay gắt, tỏ vẻ khó chịu, không bằng lỏng. Xằng giọng hỏi. Bực mình nói xẵng một câu. Liết ngọt đến xâng. xắp, 1. (thường dùng ở dạng láy). Ở mức gần ngập. Xước xắp mắt cá chân. 0Ï Lảy: xâm xắn (ÿ mức độ ít)."]}, {"tu": "xắp", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(ph.). (Làm việc gì) một cách tranh thủ từng lúc vì không phải là việc chính và không có điều kiện làm thường xuyên. Zoc xấp. Thợ làm xắp."]}, {"tu": "Xắt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cắt ra thành từng miếng nhỏ bằng cách ấn thẳng lưỡi dao xuống. Xả bánh.,Xả: lár"]}, {"tu": "xấc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra không khiêm nhường, thiếu lễ đọ, khinh thường người khác. Mỏ wừờu \"gạo vừa xác, chẳng coi aÌ ra gì."]}, {"tu": "xấc láo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra vô lễ, không còn coi người khác ra gì. Thái độ xấc láo."]}, {"tu": "xấc lấc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như iấc xác."]}, {"tu": "xấc xược", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra vô lễ, khinh thường, xúc phạm người trên. Ăn mỏi xấc xược. Cặp mắt nhìn xấc xược.:"]}, {"tu": "xâm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Lấn sang phạm vì của cái khác, người khác..šn xâm vào vốn. Xâm sang đất hàng xóm. k xâm; (ph.; ¡d.), x. xăng."], "tham_chieu": {"xem": "xăng"}}, {"tu": "xâm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Ở trạng thải bị hoa mắt, chóng mặt đột ngột. Say năng bị xâm. xâm canh đẹ. Trồng trọt trên đất không thuộc địa phận (thường là lảng xã) của minh, Ruộng xâm canh."]}, {"tu": "xâm chiếm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Chiếm đoạt đất đai bằng vũ lực. Xâm chiếm đất, Xâm chiếm thuộc địa. 2 Choán hết, chi phối hết tâm tư, tình cảm. Nỗi nhớ quê xâm chiếm tâm hồn."]}, {"tu": "xâm lăng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như xám lược. Hoạ xâm hãng. Chống xâm lăng. xâm lấn"]}, {"tu": "xâm lấn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chiếm dân đất đai, lãnh thổ của người khác ở cạnh mình. Xâm lấn ruộng đất. Xâm lấn bờ cõi."]}, {"tu": "xâm lược", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xâm chiểm lãnh thố, cướp đoạt chủ quyền của nước khác bằng vũ lực hoặc bằng các thủ đoạn chỉnh trị, kinh tế. Chiến tranh xâm lược. Dã tâm xâm lược. Quét hết qu��n xâm lược."]}, {"tu": "xâm nhập", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Người ngoài) đi vào một cách trái phép. Xảm nhập nhà người khác. Xâm nhập biên giới. Xâm nhập lãnh thổ.", "(Yếu tố bên ˆ ngoải) nhập vào và tác động đến, gây tác hại. Vï trùng xâm nhập vào cơ thể."]}, {"tu": "xâm nhiễm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Như £hđm nhiễm (ng. 2)."]}, {"tu": "xâm phạm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Động chạm đến quyền lợi của người khác, chủ quyền của nước khác. Xảm phạm vào tự do của người khác. Xâm phạm lãnh thổ."]}, {"tu": "xâm thực", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như xỏi mòn. xâm xẩm x. sâm sđẩm."], "tham_chieu": {"xem": "sâm sđẩm"}}, {"tu": "xầm xì", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["L Như thẩm thì. Xâm xì trò chuyện cả đêm. 2 Thắm thì bàn tán riêng với nhau, không nói công khai ra. Nhiều người xẩm xì về anh t4. Những lời xâm xì phẳng đoán."]}, {"tu": "xẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người mù chuyên đi hát rong. xấm; x. sẩm."], "tham_chieu": {"xem": "sẩm"}}, {"tu": "xẩm xoan", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Điệu hát xấm ở vùng đồng bằng Bắc Bộ."]}, {"tu": "xấp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp nhiều vật mỏng cùng loại xếp chồng lên nhau ngay ngắn, Xấp ứài liệu. Xáp riển. Xấp vải (tẩm vải được xếp lại thành nhiều lớp chồng lên nhau)."]}, {"tu": "xấp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Dấp. Xẩp nước khăn lau."]}, {"tu": "xấp xỉ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Gắn như ngang bằng, chỉ hơn kém nhau chút ít. Tưổi hai người xấp xí nhau. Sản lượng xấp xỉ năm ngoát. xập xệ L (id.). Có vẻ lôi thôi, tồi tàn. Căn nhà xập xệ."]}, {"tu": "xập xinh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng nhạc có nổi rõ nhiều tiếng trống, kèn ôn ào. Đản nhạc xáp xinh. xập xoẻ t, Từ gợi tả dáng vẻ xoẻ ra gập lại liên tiếp, đếu đặn của vật mỏng hinh cánh, thường gây ra tiếng động nhẹ. Ến Öay xắp xoè. Xáp xoè cảnh bướm. xâu; (kng.). x. sưu."], "tham_chieu": {"xem": "sưu"}}, {"tu": "xâu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(pb.). Tiên hỏ. Chứa bạc lấp xâu. xâu; I đg. Xuyên qua lỗ hoặc nói chung xuyên qua bằng sợi dây, bằng que để giữ hoặc kết các vật lại với nhau. Xâu chuỗi hạt. Xâu máy cơn cá lại. Xâu kim."]}, {"tu": "I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp những vật được xâu chung lại với nhau. Xách xâu cá. Xáu chìa khoá. Xâu bánh chưng.", "(kng.). Tập hợp nhiều người cùng một loại không được coi trọng như nhau, làm thành một đám, một dãy. Kéo theo một xâu trẻ con. Có hàng xâu hàng xốc người."]}, {"tu": "xâu chuỗi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tập hợp, liên kết lại thành một chuỗi, một tuyến. Xá, chuỗi các sự kiện. Cái nọ xảu chuỗi cái láa.", "Từ người này liên hệ sang người khác để xây dựng dân dần cơ sở trong tuyên truyền vận động quần chúng tham gia cách mạng (lối nói thường dùng trong cuộc vận động cải cách ruộng đất). Bắt rễ và xảu chuỗi."]}, {"tu": "xâu xé", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tranh giảnh, cắn xé nhau. Đàn chỏ sỏi xâu xé con mỗi. Nội bộ xâu xé nhau (Đ.).", "(¡d.). Giằng xé, làm đau đớn về tính thần. Những tình cảm mâu thuẫn xâu xẻ ruột gan. xầu (ph.). x. sửi."], "tham_chieu": {"xem": "sửi"}}, {"tu": "xấu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Có hình thức, vẻ ngoài khỏ coi, gây cảm giác khó chịn, làm cho không muốn nhìn ngắm; trái với đẹp. Chữ xấu. Xấu như ma. Xấu người nhưng đẹp nết. 2 Có giá trị, phẩm chất kém, đáng chê; trải với đốt. Hàng xấu. Đất xấu. 3 Thuộc loại có thể gây hại, mang lại điểu không hay, đáng phản nản; trái với đối. Bạn xấu. Thời tiết xấu. Tình hình xấu. Triệu chứng xấu. 4 Trái với đạo đức, đảng chê trách; trái với tốt. Hành vì xấu. Có nhiễu tính xấu. Ăn ở xấu. Thái độ xấu. 5 Có giá trị đạo đức kém, đáng khinh, đáng xấu hổ. Nêu gương xấu. Xẩu mặt vì con. Xấu chàng hổ ai (tng.}."]}, {"tu": "xấu bụng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tâm địa xấu, hay làm hại người khác. Có kẻ xấu bụng xúc xiếm."]}, {"tu": "xấu chơi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Không tốt trong cách ãn ở, đổi xử với nhau."]}, {"tu": "xấu đói", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Như hảu đói. xấu hổ L đự. I Cảm thấy hổ thẹn khi thấy mình có lỗi hoặc kém ci trước người khác. Xấu hố vi đã trôi nói dối. Lẩy làm xấu hố vì sự đốt nát của mình. Việc đảng xấu hở 2 Ngượng ngùng, e then. Xấu hổ quá, đỏ cả mặt."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây nhỏ mọc hoang, thân có gai, lá kép lông chìm xếp lại khi đụng đến, hoa màu đỏ tía."]}, {"tu": "xấu số", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). 1 Có số phận không may; trái với tốt sổ. Xấu số lấy phải anh chông không ra gi 2 Bị chết một cách oan uống. Án di gia đình người xấu số."]}, {"tu": "xấu tính", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Có tính hay cáu gắt, it gắn gũi ai, ít vui vẻ giúp đỡ người khác. Người xẩu tỉnh, ít ai tựa."]}, {"tu": "xấu xa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Xấu đến mức tồi tệ, đáng khinh bỉ. Sz phản bội xấu xa. Con người xấu xứ."]}, {"tu": "xấu xí", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Xấu đến mức không ai muốn nhìn. Äfă? mũi xấu xi. Bức về nguệch ngoạc, xẩu xí."]}, {"tu": "xây", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Gắn các loại vật liệu (thường là gạch, đá) vào nhau bằng vữa, chất kết dinh để làm thảnh một công trình hay bộ phận công trinh. Xây nhà. Xây thành, đắp lu. Thợ xây. Xây đời hạnh phúc (b.)."]}, {"tu": "xây", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Quay về phía nào đó, Ngồi xáy lưng lại. Nhà xây về hưởng nam."]}, {"tu": "xây cất", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xây dựng nên công trình kiến trúc (nói khái quát). X4y cất nhà cửa."]}, {"tu": "xây dựng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm nên công trình kiển trúc theo một kế hoạch nhất định. X4y đựng một cưng văn hoá. Xây dựng nhà cửa. Công nhân xây đựng.", "Làm cho hình thành một tổ chức hay một chỉnh thể về xã hội, chính trị, kinh tế, văn hoá theo một phương hướng nhất định. Xáy dựng gia đình*. Xây dựng chính quyên. Xây dựng đất nước. Xây dựng con người mới,", "Tạo ta, sáng tạo ra cái có giá trị tỉnh thần, có ý nghĩa trừu tượng. Xáy dựng cốt truyện. Xây dựng tụy tín. Xây dựng một giả thuyết mới. Xây dựng những ước mơ.", "(kng.). Xây dựng gia đình (nỏi tắt). Chưa xây đựng với ai.", "(bay t.}. (Thái độ, ÿ kiến) có thiện ý, nhằm mục đích làm cho tốt hơn. Góp ý phê bình trên tỉnh thân xâáy đựng. Thái độ xây dựng. xây dựng cơ bản đg, Xây dựng nhà cửa, công trình mới hoặc mở rộng, cải tạo những nhả cửa, công trinh đang được sử dụng (nói khái quát)."]}, {"tu": "xây dựng gia đình", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lấy vợ hoặc lấy chồng, lập gia đình riêng, Ðđ đến tổi xây dựng gia đình. Xây dựng gia đình với một người cùng làng. xây đắp đp. Xây dựng, bồi đắp cho vững chắc thêm. Xây đắp công sự. Xây đắp tình hữu nghị (b.)."]}, {"tu": "xây lắp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xây dựng công trình và lắp thiết bị, máy móc bên trong (nói khái quát). Xây Xát x. sảy sát."], "tham_chieu": {"xem": "sảy sát"}}, {"tu": "xây xẩm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái bị hoa mắt, choáng váng đột ngột, không nhìn thấy gì. A4? mày xây xẩm muốn ngã. xẩy (ph.). x. xảy. xe, Ld. I Phương tiện đi lại hoặc vận tải trên bộ, có bánh lăn. Ð/ xe. Bến xe ôtô. Đoản xe quản sự. 2 Tên gọi một quân trong cờ tướng hay trong bài tam cúc, bải tứ sắc. Đi con xe. Ấn xe."], "tham_chieu": {"xem": "xảy"}}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Chuyên chở bằng xe. Xe hàng ra ga. -"]}, {"tu": "xe", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ống dài và nhỏ dùng để hút thuốc lào, thuốc phiện. Xe điếu*."]}, {"tu": "xe", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Làm cho các sợi nhỏ xoắn chặt với nhau thành sợi lớn. Xe chỉ. Xe đây thừng. Sợi xe. xe lăn 2 (vch.). Làm cho kết đôi với nhau thành vợ chồng. Xe đuyên đôi lứa. Xe Kí hiệu hoá học của nguyên tố xenon."]}, {"tu": "xe bò", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xe thô sơ có hai bánh, thường do tràu bò kéo, dùng để chuyên chở vật nặng. Đánh *e bỏ."]}, {"tu": "xe bọc thép", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xe quân sự có vỏ bằng thép, thường cỏ gắn vũ khi. xe buýt d, (kng.). Ôtôbuyt.,Xe ca x. đióca."], "tham_chieu": {"xem": "đióca"}}, {"tu": "xa cải tiến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xe thô sơ do người kéo có hai bảnh, trục có lắp thêm ổ bi để kéo cho nhẹ."]}, {"tu": "xe con", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Ôtô con."]}, {"tu": "xe có", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xe (nói khải quát). Xe cô qua lại. Tai Hạn xe cộ."]}, {"tu": "xe cơ giới", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung các loại xe có động cơ."]}, {"tu": "xe cút kít", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xe thô sợ cỏ một bánh gỗ và hai càng, do người đấy, khi chạy thưởng có tiếng kêu “cút kít”."]}, {"tu": "xe du lịch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Ôtô du lịch."]}, {"tu": "xe đạp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xe người đi, có hai hoặc ba bánh, tay lái nối với bánh trước, dùng sức người đạp cho quay bảnh (hoặc hai bánh) sau."]}, {"tu": "xe điện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn.:ảu điện. Xe chạy bằng điện trên đường ray, chở hành khách trên tuyến đường nhất định trong và ven thành phố."], "tham_chieu": {"cung_nghia": ":ảu điện"}}, {"tu": "xe điện bánh hơi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ôtô lớn chạy bằng điện, chớ hành khách trên tuyến đường nhất định."]}, {"tu": "xe điện ngẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["cn. zảu điện ngắm. Xe điện chạy trong đường hắm đào đưới mật đất."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "zảu điện ngắm"}}, {"tu": "xe điếu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ống dài và nhỏ cắm vào điếu hút thuốc lào."]}, {"tu": "xe đò", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.; kng.). Ôtôca."]}, {"tu": "xe gắn máy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xe người đi, có hai bánh, chạy, # bằng động cơ, nhưng cũng có thể dùng sức k người đạp đi được. Xe GÍpP x. xe Jeep."], "tham_chieu": {"xem": "xe Jeep"}}, {"tu": "xe hàng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.; kng.). Ôtôca."]}, {"tu": "xe hoả", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Xe lửa,"]}, {"tu": "xe hòm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ôtô có mui kín với cửa có gắn kinh ở hai bên."]}, {"tu": "xe hơi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.), Ôtô. Xe jeep cv. xe gíp. d. Ôtô loại nhỏ, khoẻ, thường dùng cho sĩ quan trong quân đội."], "tham_chieu": {"cung_viet": "xe gíp"}}, {"tu": "xe kéo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Xe tay."]}, {"tu": "xe khách", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Ôtöca."]}, {"tu": "Xe lam", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xe có ba bánh, chạy bằng động co, giống ôtô nhưng nhỏ hơn, dùng để chở người, chế hàng."]}, {"tu": "xe lăn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xe dì chuyển bằng cách lăn hai bánh ở N g::ườờngc - - hai bên ghế ngồi, dùng cho người tàn tật,"]}, {"tu": "xe lẫn đường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xe có bánh bằng kim loại Tông và nặng, chạy bằng động cơ, dùng để nén đất đá rải đường cho phẳng."]}, {"tu": "xe loan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xe dùng cho vua đi thời xưa."]}, {"tu": "xe lội nước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xe quân sự vừa chạy được trên cạn vừa chạy được dưới nước."]}, {"tu": "Xe lư", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Xe lăn đường. “xe-lu-lô” x. cellulos."], "tham_chieu": {"xem": "cellulos"}}, {"tu": "xe lửa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xe có đầu máy kéo nhiều toa chạy trên đường ray. Ga xe lửa."]}, {"tu": "xe máy", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xe người đi, có hai bánh, chạy b��ng động cơ.", "(ph.; cữ). Xe đạp. Đạp xe máy. “Xxe-mi-na” x. seminar."], "tham_chieu": {"xem": "seminar"}}, {"tu": "Xe ngựa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xe do ngựa kéo. Đánh xe ngựa.", "(cũ). Như ngựa xe. Sắm sanh xe ngựa. “xe-non” x. xenon,"], "tham_chieu": {"xem": "xenon"}}, {"tu": "xe nôi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xe nhỏ, có chỗ đặt trẻ nhỏ vào, đẩy đi được."]}, {"tu": "xe nước", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. cạn."], "tham_chieu": {"xem": "cạn"}}, {"tu": "xe pháo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Xe cộ, về mặt dùng để đi lại, vận chuyển. Chuấn bị xe pháo để ái. Tiền xe pháo."]}, {"tu": "Xe quật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phương tiện vận chuyển không có bánh, do trâu bò kéo chạy trượt trên mặt đất, thường dùng ở miền núi, “xe-re-nát” x. serenata."], "tham_chieu": {"xem": "serenata"}}, {"tu": "Xe song mã", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xe hai ngựa kéo."]}, {"tu": "xe tải", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ôtô lớn để chở hàng."]}, {"tu": "xe tay", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xe hai bánh, có cảng dải, do người kéo, thường để chở người, thời trước."]}, {"tu": "xe tăng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xe có vỏ thép dảy, chạy bằng xích sắt, có sức vận động cao, hoä lực mạnh, dùng để chiến đấu. Tiếu đoàn xe tăng. xe téc d, x. /éc."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "xe thổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xe đạp được cải tiến để chuyên dùng vận chuyến hàng, dùng sức người đây,"]}, {"tu": "xe thổ mộ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xe ngựa có hai bánh để chở khách vả hàng, xẻ đp. 1 Cưa ra thành những tấm mỏng theo chiến đọc. Ä# ván. Thợ xẻ. 2 Chúa, cắt cho rời ra theo chiểu dọc, không để liền. Áø xẻ ¿ä. 3 (ph.). Bẩ. Xẻ trái mít. 4 Đào thành đưởng dài, thưởng chơ thông, thoát, XZ mựi mở đường. Xẻ rảnh thoát nước."]}, {"tu": "xé", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lâm cho vật hình tấm mỏng rách ra, đứt rời ra thành từng mảnh bằng cách đùng tay Eiật mạnh hoặc kéo vẻ hai phía ngược nhau, không dùng dụng cụ sắc. Xé giấy trong vở. Xé vé. Xé đội miếng vải. Ruột đau như xẻ, Xé bỏ hiệp ước (b.).", "Làm cho rách toạc ra, chia rời ra thành từng mánh, Áo bị gai xẻ rách. Gió xé nát tàu lá. Tìa chớp xé màn đêm."]}, {"tu": "xé lễ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chia, tách ra làm nhiều phần, nhiều bộ phận nhỏ riêng rẽ, không để nguyên khối nữa. Xá lẻ tấm vải. Không ải tập trung, mà xé lễ từng Người một,"]}, {"tu": "xé phay", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xé thánh miếng nhỏ và trộn với gia vị (thưởng nói về thịt gà luộc). Món:hựt gà xé phay."]}, {"tu": "Xé rào", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. phá rào."], "tham_chieu": {"xem": "phá rào"}}, {"tu": "Xé xác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.; ¡d.). Như phanh thây (thường dùng làm lời đe doa). Xeltlo x. ceiluios. xem đẹ. 1 Nhận biết bằng mắt. Xem phong cảnh. Xem kịch. Xem sách. 2 Nhận định, đánh giả, đựa vào kết quả quan sát được. Việc nảy xem ra không ổn. Xem ý nó không bằng lòng. em bệnh (khám bệnh). 3 {dùng sau đg., thưởng ở cuối cân), Từ biểu thị kết quả nhận định có thể cỏ được của một hoạt động nào đó. Thử làm xem. Tỉnh xem có bao nhiều, Nhớ lại xem. Ảnh xem xem, như thế đã được chưa? 4 (kết hợp hạn chế, thường dùng trước d., trong một số tổ họp). Đoản số mệnh, hoạ phúc, dựa vào thuật số, bỏi tOắn. Xem một quê. Xem sổ tứ vị. 5 Coi là, coi như. Xem (hưởng. Xem nhau nhự người nhà."], "tham_chieu": {"xem": "ceiluios"}}, {"tu": "xem bói", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhờ thầy bói đoán việc lành dữ, hoa phúc, theo mê tín."]}, {"tu": "xem chừng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tổ hợp biểu thị ý nhận định một cách không hoàn toản khẳng định, trên cơ sở những gì đã thấy, đã quan sát được. Xem chừng việc khó thành. Xem chủ lg làm đã thạo.", "(kng.}. Chú ÿ đề phòng: coi chừng. Xem chừng tại nạn!"]}, {"tu": "xem lại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xem xét đánh giá lại thột sự việc hay vấn đề nảo đó, để nếu cần, thay đổi quyết định cho đúng hơn. Việc đó đã nghị anh xem lại."]}, {"tu": "xem mạch", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bắt mạch để chấn đoán bệnh,"]}, {"tu": "xem mặt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đến nhà người con gái để nhìn mặt người định hỏi làm vợ, theo tục lệ cũ."]}, {"tu": "xem ngày", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xem âm lịch chọn ngày lành tháng tốt để làm việc gì quaw trọng, theo một quan niệm cũ. Xem ngày rước dâu."]}, {"tu": "xem ra", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tổ hợp biểu thị ý nhận định một cách không hoàn toản khẳng định, dựa vào những đấu hiện quan sát được. Véc Hày xem ra khó thành,"]}, {"tu": "xem tay", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xem bản tay để đoán số mệnh, theo thuật tướng số,"]}, {"tu": "xem tuổi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đối chiếu tuổi của đôi trai gái để bói xem lấy nhau có hợp không, theo một quan niệm cũ. 114?"]}, {"tu": "xem tử vi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dựa vào ngày giờ, năm sinh và các ngôi sao để đoán số mệnh: xem số tử vi (nói tắt)."]}, {"tu": "xem tướng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xem diện mạo để đoán số mệnh, tương lai, theo thuật tưởng số."]}, {"tu": "xem xét", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tìm hiếu, quan sát kĩ để đánh giá, rút ra những nhận xét, kết luận cần thiết.,Xem xét tình hình. Xem xét nguyên nhân. Vấn đã cân xem xét. Xemina x. seminar."], "tham_chieu": {"xem": "seminar"}}, {"tu": "xen", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["! Lâm cho ở vào vị trí giữa những cái khác, Đứng xen vào đảm đông. Trông xen hai loại cây. Để xen vào động cơ cá nhân, 2 (kng.). Dự vào (chuyện của người khác, không đỉnh líu đến mình). Đừng xen vào chuyện hgười ta."]}, {"tu": "xen canh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trồng hai ba thứ cây cùng một lúc trên cùng một thửa đất (một phương thức canh tác). Xen canh lạc với ngó. Kĩ thuật xen canh. Xen canh gối vụ."]}, {"tu": "xen kẽ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Những cái khác loại) ở xen cạnh nhau, cái nọ tiếp cái kia một cách liên tục, đến đạn. Học sinh nam nữ ngồi xen kẽ nhau. Các tiết mục hát múa xen kẽ nhau. Bổ trí xen kẽ,"]}, {"tu": "xen lẫn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có lẫn vào giữa những cái khác, Tiếng nói xen lẫn tiếng cười. Niềm vui xen lân chút lo âu,: \"xen-lô” x. xenlô (violonoello). “xen-tÌ” x. ceni-, “xen-tim” x, centim."], "tham_chieu": {"xem": "xenlô"}}, {"tu": "xẻn xẹt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng những tiếng động kéo dài và liên tiếp như tiếng rít của vật gì bay nhanh và mạnh trong không khí hoặc tiếng kim loại cọ xát vào vật cứng. Đạn xé không khi xèn xei. Phanh xe kêu xèn xet."]}, {"tu": "xén lên", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Bẽn lên. xén đẹ. I Cắt bớt phần ngọn hoặc mép thừa cho bằng nhau. Xến giấy. Xen hàng rào cây. 2 Cắt cho đứt gọn. Xén lứa. Xén từng miếng đất. Tóc xén ngắn. 3 (kng.). Lấy bớt đi một phần nhỏ để hưởng hoặc dùng vào việc khác. Ti2u xén vào tiên tiết kiệm."]}, {"tu": "xén tóc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bọ cánh cứng có hai râu dài và cong, gồm nhiều đốt, hàm sắc,"]}, {"tu": "xèng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đồng tiền kẽm, đơn vị tiền tệ Eiả trị nhỏ nhất thời phong kiến. Bỏn nhật từng xèng nuôi thân."]}, {"tu": "xéng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ gồm một lưỡi sắc mỏng và to bản, tra vào cán, dùng để xức đất, cát, vật liệu ròi, xêng lềng (ph.). x. xén lén. xenlô x. wiofonceilo."], "tham_chieu": {"xem": "xén lén"}}, {"tu": "xenon", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nguyên tổ khí trơ không mảu, dùng xét đoán để nạp vào bóng đèn điện. xenti- (cũ; iđ.). x. ceni-,"], "tham_chieu": {"xem": "ceni-"}}, {"tu": "xeo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bẩy cho chuyển đi nơi khác. Xzo gổ. Đồn xeo*."]}, {"tu": "Xeo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["cn. seo. Láng lớp bột giấy vào khuôn thủ công hoặc vào lưới trên máy để hình thành tờ giấy. Xeo giấy. Thợ xeo."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "seo"}}, {"tu": "xèo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thường dùng ở đạng láy). Từ mô phỏng tiếng như tiếng phát ra khi thả thanh sắt nung Tióng vào nước. Xước nhỏ vào bếp kêu đánh xèo. Mở rắn xèo xèo trong chảo. xéo; d, Lạch con ở Nam Bộ. Bơi xung trên xóo. xẻo; đg, Cắt gọn ra một tiếng, một phần nhỏ, Xẻo một miếng thịt. Xóo một đùi gà, XEO (CÙ). x. xẻo,,"], "tham_chieu": {"xem": "xẻo"}}, {"tu": "Xxóo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Giãm mạnh, giẫm bừa lén. Xéo phải gai. Xéo nát thảm có. Sợ quá, xéo lên nhau mã chạy. xéo; đp. (thạt.). Rời nhanh khỏi nơi nào đó (hàm ÿ coi khinh). Ấn xong xéo mất tăm. Tìm đường mà xóo."]}, {"tu": "Xéo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Chéo. Nhàn xéo về một bên. Cải xẻo. xẹo I. (¡đ.). Lệch hắn về một bên. Đi xeo sang bên đường, Móáo xeo*. xẹo Xọ (. Nghiêng ngả, không đều, không ngay ngắn. Ä⁄4 cấy xeo xọ. Chữ viết xeo xọ không ra hàng lối,"]}, {"tu": "xếp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vũng biển nhỏ. Thuyền đi vào xép."]}, {"tu": "xép", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế), Nhỏ, phụ. Gác xép*. Ga xép*. Phiên chợ xép."]}, {"tu": "xếp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.; iđ.). Lép, Bựng xáp."]}, {"tu": "xếp xẹp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Như xep iép. xẹp đp. 1 Giảm thể tích vi đã trở thành rỗng, xốp, chất chứa bên trong đã thoát ra, Bóng xì hơi xẹp xuống. 2 (kng.). Giảm xuống, yếu đi. Sức khoẻ xẹp dân. Phong trào xẹp."]}, {"tu": "xẹp lép", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Ở trạng thái xẹp xuống hoản toàn, không còn gì bẽn trong. ðđnÄ xe xep lảp. Túi xẹp láp. Xerenaf x. serendta."], "tham_chieu": {"xem": "serendta"}}, {"tu": "xết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Tìm hiểu, cân nhắc kĩ để nhận biết, đánh giá, kết luận về cái Bì. Xét thành tích để khen thưởng. Xét tội. Xét cho cùng, điêu đó là đứng. 2 (ph.). Khám, soát. Xét nhà. Xết vẻ,"]}, {"tu": "xét duyệt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xem xét để duyệt và chuẩn y, để công nhận. Xét duyệ! kế hoạch. Xét đuyệt danh sách khen thưởng."]}, {"tu": "xét đoán", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xem xét để nhận định, đánh giá. Xẻ! đoán con người qua việc làm. Xét đoán sảng suốt. TS Sư xe s.."]}, {"tu": "xét hỏi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Nhà chức trách) hỏi kĩ trực tiếp để phát hiện hành vi phạm pháp hoặc tìm hiểu sự thật về một vụ án, v.v, (nói khái quát)..¿/ bởi giấy tờ. Xẻt hỏi bị can. Xét lại t, Theo chủ nghĩa xét lại, thuộc về chủ nghĩa xét lại. Phẩm nự xét lại. Luận điểm xét lại."]}, {"tu": "xét nét", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Để ý từng cái quá nhỏ nhật để nhận Xét con người. 7ĩnh hay xét nét. Xét nét từng cứ Chỉ, từng lời nói. xết nghiệm đẹ. (hoặc d.). Phân tích bằng phương pháp khoa học để giúp chấn đoán bệnh. Xét nghiệm máu. Làm các xét nghiệm 'cho bệnh nhân."]}, {"tu": "Xét soi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như so/ xé;."]}, {"tu": "Xét xử", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xem xét và xử các vụ ản (nói khái quát). ÝZt xứ các tội phạm. Việc xé! xử của toà án. xẹt đa. (kng.), Từ gợi tả hiện tượng bay vụt qua rất nhanh. Máy bay xet qua. Ngôi sao xet ngang trời."]}, {"tu": "Xê", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cung thứ tư của 8am năm cung giọng hỏ (hồ, xự, xang, xe, cống). Xê; đe. (kng.). Chuyển dịch một đoạn ngắn để tránh hoặc nhường chỗ cho cái khác. Xê ra cho xe ải. Ngồi xê vào trong một chút."]}, {"tu": "xề dịch", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chuyển vị trí trong quãng ngắn (nỏi khái quát). Xe địch bản ghế trong phòng. Giữ chắc, không để bị xế dịch. Bóng nắng xe dịch dẫn trên thêm.", "(¡d.). Thay đổi, biến đổi it nhiều. X?j¿£/ độ xê d��ch từ 209 đến 25°C. Thời gian cỏ xê dịch. “xê-mi-na” x. xemina (seminar). “xê-rỗ-nát” x. serenata. “Xê-rÍ” x. xếr1,"], "tham_chieu": {"xem": "xemina"}}, {"tu": "xê xích I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Xe địch chút ít, không đáng kể."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Chênh lệch, hơn kém nhau chút ít, không đáng kể. Con số có thể xé xích nhiều."]}, {"tu": "xể xệ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. xé (áy). xế Iđg. I (Bỏng nắng, bóng trăng) chếch xuống về phía tây, Trăng xế xuống ngọn tre. Nẵng xế Äế trưa mới ăn cơm. 2 Ở vị trí chếch về một bên So với vị trí được coi là thẳng, là chuẩn. X”a ở xế cổng nhà máy. Xế bên phải là hiệu sách."], "tham_chieu": {"xem": "xé"}}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Khoảng thởi gian quá trưa gần sang chiên. Ä#đi ăn cơm hồi xế"]}, {"tu": "xế bóng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có bóng nắng chiếu xiên khi mặt trời gần lặn. Ä⁄Zr trời xế bóng. Lúc xế bỏng. Tuổi già xế bóng (b.)."]}, {"tu": "xế chiều", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Gắn cuối buổi chiều, Trời đã xế chiều. Cha mẹ đã vế chiều (b.). 114ã"]}, {"tu": "Xệ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["cn. sé. Sa và lệch xuống vì quá nặng. Báo xệ má. Đựng xệ. Đeo súng lục xệ bên hông. / Lây: xế xệ cn, sẻ ệ (ý mức độ ít). xếch t, Không ngay ngắn, mả có một bên như bị kéo ngược lên. Má: xếch. Lông mày xếch ngược. Kéo xéch quần lên. xếch mé (id,). x. xách mẻ,"], "tham_chieu": {"xem": "xách mẻ", "cung_nghia": "sé"}}, {"tu": "xệch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Lệch hẳn đi đến mức biến đạng. Mạ méo xệch vì đau. Mềm xéch ra sắp khóc. Xệch xạc !. Lệch, biến dạng đi (nói khái quát), Bản ghế xiêu veo, xếch xực."]}, {"tu": "xm xệp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Từ 8ợi tả dáng ngồi như dán vào một chỗ, thời gian tương đối lâu. Số? ngày ngồi xêm xệp giữa nhà, chẳng làm gì."]}, {"tu": "xên", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho đường sạch, trong, bằng cách đun nước đường cùng với lòng trắng trứng, khuẩy đền cho chất bẩn quấn lẫn vào lòng trắng trứng vả tách riêng ra, Yên đường lầm mứt.", "Đun nhỏ lửa cho đường ngấm vào mứt và khô lại. Xên mứy Sửng."]}, {"tu": "Xênh xang", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). (Cách ăn mặc} bảnh bao, chưng diện. 4o mũ xênh Xăng."]}, {"tu": "xểnh xệch", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Tự Bợi tả đáng điệu kéo lết vật nặng trên mặt đất một cách mạnh mẽ, không giữ gin, không thương tiếc. Zó/ sao gạo xảnh xệch. Nắm chân lôi đi xảnh xách. xếnh xoàng (1d.). x. xuênj; xoảng. Xếp; Iđg. 1 Đặt, để từng cải một theo đúng vị trí, hảng lối hoặc trật tự nhất định. Xếp ghế quanh bản. Xếp sách vở lên giá. Xếp chữ. Xây theo thứ tự A-B-C. 2 Đặt vào vị trí trong hệ thống phân loại, đánh giá. Học lực xếp loại khả, “Xếp thử nhị trong lớp. 3 (kết hợp hạn chế). Cho nhận, cho hưởng, căn cứ vào vị trỉ trong hệ thống phân loại, đánh giá. Được xếp lương bậc ba. Xếp việc làm thích hợp cho thương bình. 4 Để lại, gác lại một chỗ nào đó, tạm thời không chủ ý đến. Xếp việc ấy lại đã."], "tham_chieu": {"xem": "xuênj"}}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp những vật cùng loại có hình tấm mỏng xếp chồng lên nhau làm thành một đơn vị. Xếp vái. Một xếp giấy có hai mươi tờ."]}, {"tu": "Xếp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Gấp. Xếp quản áo. Cắt giấp xếp hình con chím."]}, {"tu": "xếp ải", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xếp đất đã cày hoặc cuốc thành luống cho chỏng khô ải."]}, {"tu": "xếp bằng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xếp bằng tròn (nói tắt), Ngôi xếp bằng."]}, {"tu": "xếp bằng tròn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Ngồi) gập hai chân lại và xếp chéo vảo nhau, đùi và mông sát xuống mặt phẳng chỗ ngồi. Xgồi xếp bằng tròn rất nghiêm chỉnh. 1149 xí xếp dọn đẹg, Sắp xếp, thu dọn cho gọn gảng. Xếp dọn đồ đạc."]}, {"tu": "xếp dỡ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xếp và dỡ hàng từ kho bãi lên phương tiện vận tải hoặc từ phương tiện vận tải xuống kho bãi (nói khái quảt)."]}, {"tu": "xếp đặt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sắp xếp theo ý định của mình. Khéo xếp đặt đồ đạc trong nhà, Xếp đặt công việc đâu ra đấy."]}, {"tu": "xếp hàng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đứng thành hàng theo thứ tự. Học sinh xếp hàng vào lớp. Xếp hàng mua vẻ xem kịch. Xếp thành hàng đọc."]}, {"tu": "xếp hạng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xếp vào một thứ hạng nào đỏ trong một hệ thống đánh giá, phân loại. Xếp hạng các vận động viên. Di tích lịch sử đã xếp hạng."]}, {"tu": "xếp xó", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Xếp vào một góc nào đó, không nhỉn ngó gì đến, thường vỉ đã trở thành vô dụng. Xe hỏng, không chữa được, đành xếp xó."]}, {"tu": "mà", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(Nằm, ngôi) bệt xuống. Ngồi xệp giữa nhà."]}, {"tu": "xêri", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp gồm những vật cùng loại, có chung một đặc trưng nào đó; loạt, dãy. Hàng xêri năm 1990 (sản xuất cùng loạt năm 1990). Ä⁄ôr xêr¡ vẻ xổ sổ (cùng có chung những kí hiệu chữ cái hay chữ số nào đó)."]}, {"tu": "xêu I", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(ph.). Đũa cả."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Xới cơm bằng đũa cả."]}, {"tu": "xểu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["@ng; id.). Sùi (nước bọt). Nói xêu bọt mép, Nước đãi xêu ra. XHCN Xã hội chủ nghĩa, viết tắt."]}, {"tu": "xI", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất làm bằng cảnh kiến pha lẫn tỉnh dâu, dùng để niêm phong bao, túi, gắn kín nút chai lọ, v.v. Xì gắn nút chai. Đóng dấu xi."]}, {"tu": "xi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất dùng để đánh bóng da thuộc, sản gỗ, v.v. ÄXï đảnh giày. Sản nhà đánh xỉ bỏng loảng. XÌ; (d.). x. sử."], "tham_chieu": {"xem": "sử"}}, {"tu": "xi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên một con chữ (É, viết hoa #) của chữ cái Hi Lạp, dùng làm kí hiện trong một số khoa học chính xác."]}, {"tu": "xỉ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Kích thích trẻ con đái, la bằng cách phát Ta tiếng “xi” kéo dài. Xi é đái. “xi-béc-nẽ§-tích” x. cyöernetic (điều khiển học). “xi-đa” x. SIDA. xi lanh x. xianh. xi líp x. xilip. xi măng x. ximăng. “xi-nê” x. xié. xí nhan x. xinhan. “xi-phông” x. siphon. XỈ rô x. xưô. xi ta x. xữa."], "tham_chieu": {"xem": "cyöernetic"}}, {"tu": "xi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Hơi bị nén) bật hoặc làm cho bật thoát mạnh ra qua chỗ hở hẹp. Bóng xỉ hơi. Quả đạn xì khói. Xe xỉ lốp (hơi trong sâm lốp bị xì ra).", "(kng.). Phì mạnh hơi qua kẽ răng, làm bật lên tiếng “xi”, để tỏ thái độ không bằng lòng hoặc coi thường, khinh bỉ. Không ả lời, chỉ xỉ một tiếng.", "(kng.). HỈ. Xì mũi,", "(thpt,), Đưa ta hoặc nói lộ ra, do bắt buộc (hàm ý chê). Nói mãi mới chịu xì ra mấy đồng bạc. Mới doqạ một câu đã xì ra hết."]}, {"tu": "xì căng đan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Vụ, việc gây tai tiếng trong dư luận xã hội."]}, {"tu": "xì dầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nước chấm màu nâu đen, thuỷ phân bằng nấm mốc, thường làm tử khô lạc, khô đậu tương."]}, {"tu": "xì gà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuốc cuốn bằng lá cây thuốc lá để nguyên. Điểu xì gả, Hút xì gà."]}, {"tu": "Xỉ ke", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thøt.). Có thói nghiện ma tuý. xi xã XỈ XỤP x. xì xựp (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "xì xựp"}}, {"tu": "Xỉ xào", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Từ gợi tả tiếng chuyện trò, bàn tán nhỏ và nghe thấy từ xa nên không rõ lời. Tiếng xì xào nổi lên ở cuối phòng họp.", "Bàn tán riêng với nhau, có ý chê bai. Người /a xì xào nhiều về chuyện ông ta bỏ vợ:"]}, {"tu": "xì xẵng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.; id.). Ở trạng thái kh��ng ra tốt cũng không ra xấu; nhỉ nhằng. Buôn bản xì xằng cũng đủ ăn."]}, {"tu": "xÌ xẩm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như xảm xỉ."]}, {"tu": "xì xẻo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nói nhỏ và nỏi đì nói lại nhiều, với ý phản nàn hoặc chẽ bai, gây cảm giác khỏ chịu. Dư luận xỉ xèo tiếng ra tiếng vào. Xi xèo thắc mắc."]}, {"tu": "XÌ xỈ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x. xi; (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "xi"}}, {"tu": "xi xổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hay !.). (kng.), Từ mô phỏng tiếng nói chuyện của một số người nước ngoài, nghe ⁄⁄ không hiểu được. ifai người Pháp đang nó chuyện xi xổ."]}, {"tu": "xì xục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Trần trọc, lăn qua lãn lại. Xï xục cả đêm không ngủ. 5"]}, {"tu": "xÌ xụp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng như tiếng húp mạnh liên tiếp. Húp chảo xì xụp. Xì xụp hụp lăn dưới ao. /¡ Láy: xì xả xỉ xụp (ý mức độ nhiêu)."]}, {"tu": "xỉ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chất thải rắn và xốp còn lại trong quá trình luyện xim, đốt lò, ÄXï lò cao. Xĩ sắt. XT than."]}, {"tu": "xỉ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Hỉ. ÄXĩ mũi. xỉ, đg, (ph.). Xỉa. Xĩ vào mặt mà mắng."]}, {"tu": "xÏ vã", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Mắng nhiếc thậm tệ, làm cho phải xấu hổ, nhục nhã. xí: đ. (ph., kng.). Tỉ. Äđổi người một xỉ góp lại. Xí; đẹg. (kng,), Chọn giữ trước, giành lấy trước cho mình. Đi sớm để xí chỗ. Xỉ phần. in CỀB- J.=m.vV"]}, {"tu": "xí gạt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.; kng.). Đánh lừa, Bị nó xí gạt mà không biết."]}, {"tu": "xí nghiệp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ sở sản xuất, kinh doanh tương đối lớn trong các ngành kinh tế. Xí nghiệp dệt. Xï nghiệp vận tải."]}, {"tu": "xí xoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Bỏ qua, coi như không hề có Bì, không hề xây ra điều gi trong quan hệ với nhau. ÄXï xoá, không để bụng nữa. X¡ xoá chuyện xích mích cũ. Món nợ đỏ, coi như xí xoá. Cười xi xoá,"]}, {"tu": "xí xố", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hay t.). (kng.). Như xì xé (nhưng nghe ồn ào hơn)."]}, {"tu": "xị", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Chai nhỏ có dung tích khoảng một phần tư lít. A2: xị rượu."]}, {"tu": "Xị", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Xệ xuống một cách nặng nể (thường nói về vẻ mặt không vuí, không vừa lòng). Mới dùa một câu đã xị mặt ra. Má xị xuống, chẳng nói chẳng rằng. Béo xị. /! Láy: xi x¿ (ÿ mức độ ít). Xỉa (ph.). x. chia,"], "tham_chieu": {"xem": "chia"}}, {"tu": "xỈa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đâm thắng, chọc thẳng. X72 jưỡi 1£ vào ngực. Bắn xia vào của hầm.", "(kết hợp hạn chế). Chọc và xoi nhẹ các kẽ răng cho sạch bựa. Xïa răng.", "Dùng ngón tay chỉ thẳng vào mặt người khác. Xia ay nhiếc mắng. Xĩa ngón tay vào trán.", "(thợt.). Xen vào việc không đỉnh líu đến mình. Đừng có xỉa vào công việc người ta. Biết gì mà xia vào."]}, {"tu": "xỉa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Bỏ ra liên tiếp từng cái một trong một nắm cẩm ở tay để có thể đếm được, Xi tiên ra trả."]}, {"tu": "xỉa xói", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giơ ngón tay xỉa liên tiếp vào mặt người khác để mắng chửi."]}, {"tu": "XxÍa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Xen vào. Chuyện của người ta, xía vô làm chỉ. xibecnetic đd. x. điều khiển học. xích; I d. Dây kim loại gồm nhiều vòng, nhiều khúc giống nhau, móc nối liên tiếp với nhau. Buộc bằng dây xích. Xích sắt. Xích xe đạp. Xích xe tăng."], "tham_chieu": {"xem": "điều khiển học"}}, {"tu": "IH", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Buộc, giữ bằng dây xích. Xích con chó lại. Bị xích chân tay."]}, {"tu": "xích", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chuyến dịch vị trí rong khoảng rất ngắn. Ngồi xích vào. Xich lại cho gắn. Xích chiếc ghế ra xa một chút."]}, {"tu": "xích đạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đường tưởng tượng vỏng quanh Trái Đất, nằm trong mặt phẳng đi qua tâm vả vuông góc với trục của Trái Đất, chia Trải Đất ra làm hai phần bằng nhau (bắc bán cầu và nam bản cầu)."]}, {"tu": "xích đông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đỏ dùng để đặt đồ vật trên đó, gồm một tấm ván bắc trên các chân đỡ, đóng cố định trên tường."]}, {"tu": "xích đới", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đới ở ngay hai bên đường xích đạo, có khí hậu nóng đều, mưa nhiễu và sinh vật phát triển quanh năm."]}, {"tu": "xích đu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ghế để ngả lưng, có thể làm cho chuyển động liên tục ngả ra phia sau rồi nghiêng về phía trước bằng một động tác nhẹ của cơ thể."]}, {"tu": "xích hầu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Trinh sát. Đi xích hảu. xích lô x. xichi. xích mích đẹ. (hoặc d.), Có va chạm lặt vặt trong quan hệ với nhau. Xích mích nhau vì một chuyện không đâu. Gây xích mích."], "tham_chieu": {"xem": "xichi"}}, {"tu": "xích thắng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Sợi dây đỏ; dùng để chỉ duyên vợ chồng, theo một điển tích cổ Trung Quốc."]}, {"tu": "xích thố", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngựa lông đỏ thắm, được coi là ngựa quỷ."]}, {"tu": "xích vệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lực lượng vũ trang của đảng cộng sản ở địa phương trong thời kì đầu cách mạng; tự vệ đỏ. Đội xích vệ. xích xiồng x. xiêng xích. Xichlö cv. xích ió. d, Xe ba bánh, dùng sức người đạp, để chuyên chớ người hoặc hàng hoá. Đạp xichiô."], "tham_chieu": {"xem": "xiêng xích", "cung_viet": "xích ió"}}, {"tu": "xiếc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nghệ thuật sân khấu, biểu điễn những động tác leo, nhãy, nhào, lộn, v.v. đặc biệt khéo léo, tài tình của người và thủ. Tiết mục xiếc. Rạp xiếc."]}, {"tu": "Xxiêm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đỏ mặc che nửa thân trước trong y phục của người quyền quý thời cổ. Chuốt áo sửa xiêm,"]}, {"tu": "xiêm áo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Như áo xiêm."]}, {"tu": "xiêm y", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như áo xiêm. xiểm nịnh x. siểm njnh. xiên, l đg. Đâm sâu vào hoặc đâm xuyên qua bằng vật dài, nhỏ và thường có đầu nhọn. X⁄ïián thịt nướng chả."], "tham_chieu": {"xem": "siểm njnh"}}, {"tu": "IH", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Vật hình đải, có một hay vài ba mũi nhọn, dùng để xiên. Cẩm xiên xiên cá. Một xiên thịt. xiên; t, Không đúng với hướng thẳng đứng, cũng không đúng với hướng nằm ngạng. Đường kế bị xiên. Cọc đóng xiên. Nắng chiêu chiếu xiên xuống mặt đất.: l xiên khoai x. nắng xiên khoai. `"], "tham_chieu": {"xem": "nắng xiên khoai"}}, {"tu": "xiên xeo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Khöng thẳng, không ngay (nói khái quát). Chữ viết xiên xeo. Bước đi xiên xeo nhự người say. Ăn nói xiên xeo (b.)."]}, {"tu": "xiên xổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Như xở xiên."]}, {"tu": "xiềng I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xích lớn, hai đầu có vòng sắt để khoá chật chân hoặc tay. Chân mang xiêng. 1I đg. Khoá giữ bằng xiểng, Bị xiẩng cả fay chân. 1H"]}, {"tu": "xiềng gông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như gông xiêng, x'ing xích 1 d. Xiểng (nói khái quát); dùng để chỉ sự trói buộc, áp bức nặng nể. Đập zan xiêng xich của chủ nghĩa thực dân,"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.), Xiểng (nói khái quát),"]}, {"tu": "xiểng tiểng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như liểng viếng, Thua xiếng liếng,"]}, {"tu": "xiết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho vừa chuyển động mạnh vừa áp thật sát trên bể mặt một vật khác. Xiết que điêm lên vỏ diêm. Xe phanh đột ngột, bánh xe xiết trên mặt đường. Mũi khoan xiết vào lớp đất đã. Xiết đậu xanh (cho tróc vỗ), Àtánh đạn xiết 1⁄2 vai (bay sắt ngang qua).", "(Dòng nước) chảy tất mạnh và nhanh, “Đông nước xiết nhự thác. Nước lñ chảy xiết. xiết; x. siết.: xiết; đự. cn. xiế? nợ. Lấy của người khác, bất kể đồng ý hay không, để trừ vào nợ."], "tham_chieu": {"xem": "siết", "cung_nghia": "xiế? nợ"}}, {"tu": "xiết", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(hay đg.). (thưởng dừng phụ sau đg., có kèm ý phủ định). 1 {vch.). Cho đến hết, đến cùng, Nhiều không đểm xiết. Mừng không kế xiết, Nói sao cho xiết. Khôn xiết* 2 (ph.). Đặng. Khổ quá, chịu không xiết.:"]}, {"tu": "xiết bao", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(vch.). (dùng phụ cho đg.. t.). Đến mức độ không sao nói cho hết. Buổi chia tay xiết bao lưu luyến. Cảm động xiết bao! Đẹp xiết bao:"]}, {"tu": "xiIết nợ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["x.xiế, _.."], "tham_chieu": {"xem": "xiế"}}, {"tu": "xiêu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Không còn ở vị trị thắng đứng nữa, mà nghiêng về một bên.", "xiêu, vách đổ, Cây cội xiêu.", "Không còn kiên định ý kiến nữa, mà bất đầu nghe theo do được thuyết phục. Ngàe nói có Ì{ cũng hơi xiêu."]}, {"tu": "xiêu bạt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhự phiêu bạt (ng. 2). Xiêu đạt cv. xiêu giạt đg. (id.), Như phiêu bạt (ng. 2). xiâu lòng đg, Không còn kiên định ý kiến nữa, bị thuyết phục mà nghe theo, ngả theo ý của người khác. Nghe lời nói gọt mà xiêu lòng."], "tham_chieu": {"cung_viet": "xiêu giạt đg"}}, {"tu": "xiêu tán", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nhự phiêu tản."]}, {"tu": "xiêu vạo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không đứng được thắng, được vững nữa, mà nghiêng lệch theo những hưởng khác nhau. Nhà cửa xiêu veo. Bước đi xiêu Vợa, chực ngã. xifồng x. si»kon. xilanh cv. x¿ /zn“. d. Chị tiết máy hinh ống trong đó pittông chuyển động. XilÍp cv. xí /íp, d. Đồ mặc lỏt, mặc sát vào mông và háng, không có ống. “xIm-pö-di-um” x. SÿmDposium. ximăng cv. xí mảng. d. Hỗn hợp đá vôi và đất sét đã được nung, khi trộn vớ nước thì đễ khô xinh đẹp rắn lại, dùng lảm vật liệu xây dựng. xỉmpozium x. $ÿHẰDOSium."], "tham_chieu": {"xem": "si", "cung_viet": "x¿ /zn“"}}, {"tu": "xin", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngỏ ÿ với tigười nào đỏ, mong người ấy cho minh cái 8ì hoặc đồng ý cho mình làm điều gì, Xit mẹ tiến, Gửi đơm xin việc làm. Xin pháp. Giơ tay xii phát biểu,", "Từ dùng ở đầu lời yêu cầu, biểu thị thái độ khiêm tốn, lịch sự. Xz 412 khách chú ý! Xin đến đúng giỏ. Xi miễn đói.", "(dùng trước đg,). Từ dùng trong những lời chảo mời, cảm ơn, v.v., biểu thị thái độ khiêm tốn, lễ phép, Xir mời ông ngồi, Xin trân trọng cảm ơn. Tôi xin tự giới thiệu."]}, {"tu": "Xin âm dương", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xin quẻ bằng cách gieo hai đồng tiền, nếu một ngửa một sấp thì là quẻ tốt; Xin qué âm đương (nỏi tắt). xin đi đằng đầu x. 4; đằng đầu. xin đủ đẹ. (thet.: chỉ dùng với chủ ngữ ngôi thứ nhất, thưởng ở dạng ẩn). Thấy không có thể chấp nhận, chịu đựng được nữa (dùng để biểu thị sự phần đối trước thái độ, lời lẽ của người khác đối với mình). 7ó¡ không nghe anh nữa đâu, xin đủ!"], "tham_chieu": {"xem": "4"}}, {"tu": "Xin lỗi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xin được tha thứ vi đã biết lỗi. Z7 bé xin lỗi mẹ vì tró! nói dối. Tôi đến muộn, xin lỗi!", "Công thức xã giao dùng để mở đầu lời nói khi có việc hỏi người lạ, làm phiển người khác, V.V. Xin lỗi, ông có điểm không? Xin lỗi, anh nói gì tôi chưa hiển. xin quê đẹg. Gieo hại hay ba đồng tiền xem sấp ngửa như thế nào để đoán lành dữ, may rủi, theo mê tín,"]}, {"tu": "Xin XỎ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xin với thái độ tự hạ mình (nói khái quát). Chạy chọt, xin xỏ cho con một chỗ làm. Không xin xỏ gì hết."]}, {"tu": "xỈn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có màu ngã Sang màu đen bấn và kém vẻ bóng bẩy, Tưởng ám khói xin lại. Vái nhưộm bị xi. Nước kên mạ đã xin,:"]}, {"tu": "XỈn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Say tượu, bia. Àfđi uổng vài cốc đã xin. Sap xửt*.:"]}, {"tu": "xịn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thuộc loại sang, đắt tiền, thường là hảng ngoại, Đồ xịn. Xe xịn. Ăn mặc rất xịn."]}, {"tu": "Xinô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ, hoặc kng.). Điện ảnh. Đạo xmê. Rạp xinê. Xem xinê (xem chiếu phim),"]}, {"tu": "xinh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có hình dáng và những đường nét rất dễ coi, ưa nhìn (thưởng nói về trẻ em, người trẻ). Em bé rất xinh. Có ấy không đẹp, nhưng xinh.", "Có đáng về nhỏ nhắn, thanh thoát, trông thích mắt. Ngôi nhà xinh. Cây bút rất xinh. Chiếc đồng hồ con xinh xinh."]}, {"tu": "xinh đẹp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất xinh và có được sự hải hoà, trông thích mắt. Có (hiếu nữ xinh đẹp. Thành Phổ xinh đẹp."]}, {"tu": "xinh tươi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Xinh và tươi tắn, có sức sống. Gương mặt xinh tươi. Nụ cười xinh tươi,"]}, {"tu": "xinh xắn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất xinh (nói khái quát). Đưa bé xinh xắn. Cuốn sổ tay xinh xắn."]}, {"tu": "xinh xẻo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.), Như xinh xắn. Con bupbê xinh xéo. Mảnh vườn xinh xẻo. xinhan cv. xi nhan. d, (hoặc đg.). (kng.), Tín hiệu giao thông. Giơ ray làm xinhan. Đảnh xithan. Äinhan cho xe lùi lại. xiphông x. siphon. Xirô cv. xi ró. d. Nước đường có pha thuốc hoặc nước hoa quả để làm dược phẩm hoặc đồ giải khát. xít (ph.). x. xích,"], "tham_chieu": {"xem": "siphon", "cung_viet": "xi nhan"}}, {"tu": "xịt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phun mạnh thành tia, thành luồng, Xjz thuốc trừ sâu, XỊ! nước."]}, {"tu": "Xit", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Bị xì hết hơi ra, không còn căng phỏng như trước. Quá bóng xịt. Xe xịt lốp không di được. 2 Bị hỏng, không nổ được. Pháo xịt. Lựu đạn xịt, không nổ."]}, {"tu": "XI", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(dùng hạn chế trong một số tổ hợp). (Màu sắc) đã mất hết vẻ tươi, chuyển sang đục, tối, trông xấu. Cả thâm xịt. Xám xịt. Xita cv. xỉ /a. d. Vải to sợi, bên, thưởng dùng ở tiền Nam Trung Bộ trong thời ki Việt Nam kháng chiến chống Pháp. 4nh bộ đội trong bộ xita xám."], "tham_chieu": {"cung_viet": "xỉ /a"}}, {"tu": "xìu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I (id.). Mềm, xẹp hẳn xuống, không còn căng và cửng nữa, Zốp xi¿. 2 (kng.). Tỏ vẻ buồn chán, không còn có nhiệt tỉnh, hãng hái nhự trước. Mặt xìu. Vừa gặp khó khăn đã xìu xuống. xỉu đg, Lä đi, rũ xuống, không còn sức cử động. Mật xiu. Ngất xíu. Buồn xíu."]}, {"tu": "Xiu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Nhỏ, ít ở mức hoản toàn không đáng kể. Chút xíu*. Nhỏ xíu. Đi một xíu, vễ ngay. -"]}, {"tu": "xïu mại", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Món ăn làm bằng thịt băm hấp chín, Bảnh mỉ xiu mại (An với xíu mại)."]}, {"tu": "xu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Nét mặt) trở nên ủ rũ và như sa xuống, vì buồn nản, thất vọng.", "mắng, một xịu xuống. Xïu mặt.", "Rũ người xuống, nhự không còn sức trữa. Người xịu xuống. Ngã xịu. XN Xí nghiệp, viết tắt."]}, {"tu": "Xo I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). So. Xo vai,"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(dùng san t., đg., trong một số tổ hợp). Có vẻ ủ rũ như muốn thu nhỏ mình lại. Ổm xo. Đỏi xo. Buồn xo*. lm xo. “xơœ-le-no-ft° x. solenoid. “xo-naf\" x. sonaia. Xo ro t, Từ gợi tá đáng vẻ co người cố thu nhỏ mình lại, thường vì lạnh hoặc buồn. Xgởi xo ro một chỗ. Nằm xo ro. Đứng xo ro."], "tham_chieu": {"xem": "solenoid"}}, {"tu": "xỏ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Cho thắng một vật (thường nhỏ, dải) luồn qua, xuyên qua chỗ thủng, chỗ trống của tột vật khác. Xổ kim. Xổ guang gánh. 2 (kết hợp hạn chế). Tạo thành một lỗ để có thể xỏ. 3Ó mãi trâu. Xó lỗ tai. 3 Cho tay, chân vào để mang vào người, Xó giảy. Xổ balô, 4 (kng.). Lợi dụng chỗ sơ hở để làm cho người ta sa vào tình trạng bực:ninh, mất danh dự hay bị thiệt hại. Nói xỏ mấy câu. Chơi xở*."]}, {"tu": "xỏ lá", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tính hay lừa gạt người một cách tai quái, đều giả, đưởi cái vẻ tử tế bên ngoài. Để xổ iá! (tiếng mắng chửi). Cái giọng xỏ l4."]}, {"tu": "xỏ mũi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Luồn thứng vào mũi trâu, bò để dắt đi; dùng để ví trường hợp sai khiến, điều khiển một cách quá đễ dàng. Hiển guá, b‡ người ta xổ mũi."]}, {"tu": "xỏ ngọt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Xỏ một cách nhẹ nhàng, nhưng thấm thía,"]}, {"tu": "xỏ xiên", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xó một cách bóng gió để tỏ thái độ khính miệt, đả kích (nói khải quát). ÄZ;ợn chén tượu để nói xỏ xiên. Lối cười xả xiên,"]}, {"tu": "xó", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Góc nhỏ hẹp, tối tăm, ít được chủ ý tới. X4 bếp. Xó vườn. Đầu đường xó chọ*, Ở xó nhà qué (b.)."]}, {"tu": "xó xỉnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.), Nơi chật hẹp, khuất, kín, ít người biết đến (nói khái quát). Ä#uối từ các xỏ xinh bay ra. Xó xinh nào hẳn cũng mò tới (b.)."]}, {"tu": "Xọ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.; dùng xen giữa nọ...#ia). Chuyển đột ngột sang câu khác, chuyện khác, không dính liu gì, Mói cẩu nọ xo câu kia. Đang chuyện nọ lại xo sang chuyện ja."]}, {"tu": "xoa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["L Áp lỏng bản tay vào và đưa đi đựa lại một cách nhẹ nhảng trên bề mặt vật gì. Xoa đâu, Xoa chỗ đau. Xoa tay đắc ÿ. Vừa đấm vừa xoa*. 2 Bôi đều một lớp mỏng lên bể mặt, Xóa đâu. Äoa phấn rôm. Xoa mỡ vào khuôn."]}, {"tu": "xoa bóp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dùng động tác của bản tay, ngón tay tác động lên đa thịt, gần khớp, các huyệt để giữ gin và tăng cường sức khoẻ, phòng và chữa bệnh. Ỷ"]}, {"tu": "xoa dịu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tác động đến tân lí, tỉnh thÂn của người nào đó, làm cho giảm nhẹ sự căng thẳng. An di, xoa dịu nỗi đau buồn của con. Dùng thú đoạn mua chuộc xoa dịu tính thần đấu tranh."]}, {"tu": "xoà", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Buông xuống và toả ra trên một bẻ mặt rộng. Tóc xoà xuống trán. Đổ xoà hết ra đất."]}, {"tu": "xoä", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Buông thả xuống và xoẻ ra một cách tự nhiên (thường nói về tóc). Xoã tóc ra chải, Tỏe xoã ngang vai. Chim xoä cánh."]}, {"tu": "xoá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["l Làm cho mất đấu vết trên bế mặt. Xoá bảng. Xoả vết chân trên bãi cát, 2 Gạch bỏ đi, Xoá bỏ một câu. Xoả tên trong danh sách. 3 Làm cho mất hắn đi, không còn tổn tại hoặc không còn tác dụng nữa. Xoá nợ. Xoá nạn mù chữ. Xoá bỏ tàn tích phong kiến."]}, {"tu": "xoá nhoà", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm chơ mở đi, cho không còn nhận rõ, phân biệt rõ được. Màn mưa xoá nhoà mọi cảnh vật. Ấn tượng không thể xoá nhoà trong trí ác. Xoá nhoà ranh giới giữa cải đúng vả cải sai."]}, {"tu": "xoác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Ôm. Gốc cây hai người xoác."]}, {"tu": "Xoạc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giang rộng ra hết sức. Xoạc chán. -Xoạc cằng bước những bước dài."]}, {"tu": "XOạc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Rách toạc ra..Áo bị xoạc một miếng Ở vai,"]}, {"tu": "xoaÏl xoải", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. xodi; (láy), m.. xoài: d. Cây ăn quá to, vỏ nhẫn, lá to hình trái xoan dải, quả hình bầu dục, thịt máu vàng, hạt to có bao cứng, - £"], "tham_chieu": {"xem": "xodi"}}, {"tu": "xoài", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Duỗi thẳng chân tay. Nằm xoài ra giường."]}, {"tu": "xoài cát", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xoải quả to tròn, mỏng vỏ, thịt đày và thơm, ngọt,"]}, {"tu": "xoài cơm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xoài quả nhỏ và tròn, hạt to, thịt trong và thơm."]}, {"tu": "xoài quéo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xoài quả nhỏ, đầu nhọn và cong lại, thịt không ngon."]}, {"tu": "xoài thanh ca", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xoài quả đài, đầu hơi cong lại, thịt thơm ngon,"]}, {"tu": "xoài tượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xoải quả rất to và m���p, nhiều thịt, hạt nhỏ, lép, thưởng được an lúc còn xanh, xoài voi đ, Xoài quả hơi tròn, hạt to, thịt trắng. và thơm ngon."]}, {"tu": "xoải", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa rộng ra hết sức vẻ cả hai phía (thường là chân, cánh). Xoái chân bước từng bước dài, Xoải cảnh bay."]}, {"tu": "xoäi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hơi đốc, thoai thoải. Con đường xoải, dễ đi. Mái đê đẳnp xoái. !J Láy: xoai xoải (ÿ mức độ ít)."]}, {"tu": "xoan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây to, lá kép, hoa tím, quả hình trứng to bằng ngón tay, gỗ cỏ chất đắng, không mọt, thưởng dùng để làm nhà, xoan; t, (kng.; kết hợp hạn chế). Xuân, 7ưới đang xoan."]}, {"tu": "xoän", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Kim cương. Chuổi hột xoàn."]}, {"tu": "Xoang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoảng rỗng thành hốc thuộc vùng xương ở đầu, mật. Xoang trán. Bệnh viêm xoang,"]}, {"tu": "xoang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.), Điệu đản, điệu hát."]}, {"tu": "xoàng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Œ&ng.). Thường, tầm thường, không cỏ Bì đáng nỏi. #oc vào loại xoàng. Vở kịch rất xoàng. xoằng thôi. Bữa cơm xoàng."]}, {"tu": "Xoàng xĩnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Xoảng (nói khái quát). xoáy Ấn mặc xoàng xĩnh."]}, {"tu": "xoạng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡đ.). Như xoạc. Hai chân Xoạng ra."]}, {"tu": "xoành xoạch", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.; dùng phụ sau đg,). Không phải chỉ một vải lần, mà xảy ra liên tục, hết lần này đến lần khác (hàm ý chê). Thay đổi chỗ ở xoành xoạch. Máy hỏng xoành xoạch. Ngã xoành xoạch. - xoay đẹ. 1 (iđ.). Quay tròn, 2 Làm cho chuyển động chút ít theo chiểu của vòng quay, Xoay - mạnh cải ốc. 3 Đổi hướng hoặc làm cho đổi hướng. Ngổi xoay người lại cho đỡ mới. Xoay cái bàn ngang ra. Gió đã xoay chiều. Xoay ngược tình thế (b.). 4 (kng.). Chuyển hướng hoạt động sau khi đã thất bại, để mong đạt được kết quá (thường hàm ý chê). Doa dẫm kháng được, xoay ra dụ dỗ. Xoay đủ mọi nghề. 5 (kng.). Tìm cách này cách khác để cho có được. Xoay tiển. Xoay về đi xem đá bỏng."]}, {"tu": "xoay chuyển", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho thay đổi, biến chuyển (nói khái quát). Không thể xoay chuyển được tỉnh thể,"]}, {"tu": "xoay trần", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Cới trần ra để làm việc gì vất và. Xoay trần ra cuốc đất, Xoay trần mây ngày vẫn chưa xong (b.)."]}, {"tu": "xoay trở", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xoay qua xoay lại để làm việc 8ì (nói khái quát). Câu thủ xoay trở rất nhanh trên sân cỏ.", "(kng.). Làm cách này cách khác, sao cho giải quyết có lợi. Có tài xoay trỏ, Lúng tỉng không biết xaay trở ra sao."]}, {"tu": "xoay vần", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(vch.). Biến đổi theo lẽ tự nhiên, Trời đất xoay vẫn, cuộc đời thay đổi. Thời thế xoay vần,"]}, {"tu": "Xoay xoả", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Như xoay xở:"]}, {"tu": "xoay xở", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm hết cách nảy đến cách khác để giải quyết cho được khó khán, hoặc để có cho, được cái cần có. Xoay xở đủ nghề. Giải xoay xổ. \\ -Xoay xở tiền mua xe. kiết đường xoay xở. xoáy: I đg. l Làm cho ăn sâu vào theo đường vòng tròn. Äũi khoan xoáy vào lồng đất. Nhìn như xoáy vào ruội gan người ta (b.). 2 Làm cho nắp đậy xoay theo đường tròn để đồng bay mở. Xoáy nắp lọ mực. Xoáy mở nắp bút. 3 (thưởng"]}, {"tu": "đùng phụ sau", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["). ( Vật thể) vừa xoay tròn quanh mình, vừa dì chuyển mạnh. Dỏng nước xoáy. Cơn gió xoáy. Kĩ thuật phát bóng xoáy (trong bóng bàn, bóng chuyển). 4 (kết hợp hạn chế). Lâm thành đường cuộn vòng và hẹp dần quanh một vị trỉ, Tóc xoáy từng đảm. Lm đồng tiễn *oády tròn trên má. 5 Tập trung đi sâu vào. Thđo luận xoáy vào vấn đề chỉnh. Yoáy vào công tác trọng tâm. — 1:"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ nước chảy cuộn tròn, trùng sâu ở giữa. Xoáy nước.", "(id.). Khoáy. Xoáy tóc (trên đầu)."]}, {"tu": "xoáy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thụt,). Ăn cấp. Bị kẻ cắp xoáy mất vi. Xoáy ốc x. đường xoáy ốc."], "tham_chieu": {"xem": "đường xoáy ốc"}}, {"tu": "xoăn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái bị cuộn lại thành từng vòng tròn nhỏ. Tóc xoăn. Chỉ xoän."]}, {"tu": "xoắn", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.; kết hợp hạn chế). 1 Ở mức không côn tí gì; sạch. Hết xoắn. Có đông nào tiêu xoẩn ngay đồng ấy. 2 Ở mức không thừa không thiếu chút nào. Số iển vừa xoắn để td nợ. Áo mặc vừa xoắn, không dài không ngắn.:"]}, {"tu": "xoắn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Vặn hai đầu một vật hình sợi, hỉnh thanh dải theo hai chiều ngược nhau. Xoắn thanh sắt đã nung đỏ.", "Vận chéo vào nhau cho quấn chặt lấy nhau. Xoắn đáy thừng. Đây leo mọc xoắn vào nhau.", "Quần, bám chặt lấy, không rời ra. Con xoắn lấy mẹ. Xoắn lấy hỏi chuyện."]}, {"tu": "xoắn khuẩn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vi khuẩn có dạng xoắn. xoắn ốc x. đường xoắn ốc."], "tham_chieu": {"xem": "đường xoắn ốc"}}, {"tu": "xoắn trùng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. xoắn khuẩn. xoắn XÍt x. xoắn xuýi."], "tham_chieu": {"xem": "xoắn khuẩn"}}, {"tu": "xoắn xuýt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Quấn lấy, bám chặt lấy như không chịu rời ra. Xoắn xuýf hỏi chuyện, Xoắn xuýt lấp nhau. Bao nhiêu ý nghĩ cứ xoắn xuji trong đầu. xóc; I đg. 1 Làm động tác lắc, hất cho một vật đựng bên trong bị xảo trộn hoặc bị đảo lộn lên. Xóc mạnh chai nước để rửa chai. Xóc xóc ống súc sắc trong tay. Xóc thẻ. Xóc rá gạo để nhặt thóc. 2 (Xe cô) bị nấy lên do đi trên đường gổ ghê. Ôtô xóc. Bộ phận giảm xác (ở Ôtô, xe máy). 3 (ph.). Xốc. Xóc lại cổ áo. 1 t. 1 (Đường đi) gồ ghế, xe cộ đi xóc. Đoạn đường nhiều ổ gà, rất xóc. 2 (kng.). Có tác dụng gây kích thích khó chịu ở cổ (thưởng nói về thuốc hút). Thuốc lào này hú? xóc. xóc; I đg. ! Đâm mạnh vào bằng vật cứng và nhọn để lấy lên, Xóc rạ đưa lên lợp nhà. Xóc bỏ lúa để gánh. Đòn xóc*. 2 Đâm thùng hoặc bị đâm thủng bằng vật nhọn. Bị nứa xóc vào chân. Xóc phải chông."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tập hợp một số con vật cùng loại (thường là cua, tôm, cá) được xâu hoặc buộc vảo một nẹp que. Ä#ua mấy xóc cua. Xóc cá nướng."]}, {"tu": "xóc đĩa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lối chơi cờ bạc, dùng bốn đồng tiền xóc mạnh trong một cái đĩa úp kín, ai đoán trúng có mấy đồng sấp mấy đồng ngửa thì được, Đánh xóc đĩa."]}, {"tu": "Xọc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đảm mạnh và sâu vào. Dùng /huốn xọc là. Xọc mạnh lưỡi dao. 2 (ph.). Xộc. Xoc thẳng vào nhà."]}, {"tu": "Xọc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bào bằng máy theo phương thẳng đứng, Máy xọc răng. xoe đp. (id.). Vẻ cho cuộn chặt, cho tròn lại. Xoe quần lên quả đầu gối."]}, {"tu": "xoè", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên một điệu múa của dân tộc Thái. Múa xoè."]}, {"tu": "Xoè", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho mở rộng ra quanh một điểm. Xoè ô. Bản tay xoè ra. Cây bàng xoè tán. Hoa nở xoè.", "Làm cho diệm, lửa bùng cháy. Xoả lửa. Xoè điêm châm thuốc hút."]}, {"tu": "xoen xoét", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Từ gợi tả lối nói nãng luôn mồm một cách dễ dàng, trơn tru như không biết ngượng. Xoen xoét cái miệng. Nải xoen xoẻ! suốt ngày. Chối xoen xoét."]}, {"tu": "Xoèn xoẹt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. xoet (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "xoet"}}, {"tu": "xoét", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(id.). Một cách nhanh, gọn. Giá: xoẻ: lấy,"]}, {"tu": "Xoạt ï", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng như tiếng cắt nhanh, gọn bằng vật sắc. Cắt đánh xoẹt. Tiếng đạn rít xoại ngang tai. // Lảy: xoèn xoẹt (ý liên tiếp)."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Œkng.). Một cách rất nhanh, như chỉ trong khoảnh khắc. Làm xoet một cái là xong."]}, {"tu": "xoi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho hết tắc bằng cách dùng vật hình que nhỏ chọc vào cho thông. Xoi cống. Xoi thông ống điểu.", "Làm cho thủng, cho có lễ bằng cách dùng vật nhọn chọc vào, Xø¡ vở sỏ, xâu làm dây chuyên. Xoi thủng.", "(kết hợp hạn chế). Mở thông đường xuyên qua những trở ngại. Xoi đường trong rừng. Hai khúc địa đạo được xoi thông với nhau.", "Tạo thành đường rãnh trên mặt gỗ bằng lưỡi bảo nhỏ.,Xoi cạnh bàn. Những đường xoi, nót chạm tính vị. xoi bói (cũ; ph.). x. soi mới. Xoi móc đợ. (id.). Như soi mới. xol mói x. sơi mới. xol xỉa đg, (ph; ¡d.). Bởi móc."], "tham_chieu": {"xem": "soi mới"}}, {"tu": "Xol xói", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["! (thưởng dùng phụ sau đg.). (Hoạt động diễn ra) liên tiếp không ngừng, nhiễu lắn trong khoảng thời gian ngắn (thường gây cảm giác khỏ chịu), Nói xoi xói bên tại. Cá nhảy xoi *ói. 3 (¡d.). (Nhìn) chăm chú không rời, nhự Xoáy vào một điểm. Mất nhìn xoi xói."]}, {"tu": "xói", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Dòng nước) chảy mạnh và thẳng vào một chỗ, có tác đụng làm mòn, lở, Nước xói vào chân cẩu. Bở đê bị nước xói mạnh. Lớp đất bị xói đi.", "Hướng thắng vào với một cường độ mạnh. Mắng xiên khoai xói vào mặt. Mắt gườm gườm nhìn như xôi vào tìm gan (b.)."]}, {"tu": "xói lở", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Hiện tượng) nước xói làm sụt, lở."]}, {"tu": "xói móc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như soi mỏi (nhưng nghĩa mạnh hơn)... Kối mön đg. (Hiện tượng) làm huỷ hoại dần dần lớp đất đá trên mặt đất do tác dụng của dòng nước chấy, của sức giỏ, v.v, Táe dụng xói mòn của một dòng sông. Trồng cây ở vùng đổi trọc để chống xỏi mòn. Sự xói mòn niềm tin (b.}. Xolenoff x. sofenoid."], "tham_chieu": {"xem": "sofenoid"}}, {"tu": "Xơm ï", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Chĩa."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph), Đâm bằng xom. 2Ø; xơm cá, Xom hểm (xom đất tìm hầm bí mật)."]}, {"tu": "Xóm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["! Khu dân cư ở nông thôn, nhỏ hơn làng, gốm nhiều nhà ở liền nhau, Xóm cuối làng. 2 Nơi ở tập trung của nhiều gia đình có cùng nghề nghiệp. Xóm chải, Xóm lao động."]}, {"tu": "xóm giếng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Những người hàng xóm (nỏi khái quát). Bà con xóm giểng. Có xóm giảng giúp đỡ. Tình xóm giảng."]}, {"tu": "xóm lảng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Như đàng xóm."]}, {"tu": "xóm thôn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Như đàng xóm. xon (id.). x, soi,"]}, {"tu": "Xon xón", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Từ gợi tả dáng vẻ nói năng luôn miệng hoặc đi lại luôn chân, thường là của trễ nhỏ. Nới xon xón cả ngày. Chạy xon xỏn theo mẹ. XOhnat x. songia."], "tham_chieu": {"xem": "songia"}}, {"tu": "Xong", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hay t,). 1 (Công việc, sự việc) đã xảy ra trọn vẹn, đã chấm đứt quá trình. Các việc xong cả. Viết xong, đọc lại. Cơm nước Xong. Xong nợ. 2 (kết hợp hạn chế), Yên, ổn, không có chuyện Bì. Tiến không được, lùi cũng kháng xong. Thà không biết cho xong. xong chuyện ¡. &ng.). (Làm việc gỉ) cốt cho xong để không còn phải để ý đến nữa, bất kể kết quả nhự thế nào, Làm qua foa cho xong chuyện. Không phải chỉ đồng ý là xong chuyện."]}, {"tu": "Xong xả", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ, hoặc ph). Xong xuôi. Lo cho xong xả."]}, {"tu": "xong Xuôi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Xong hết cả, một cách ổn thoả, trọn vẹn. Xong xuôi đâu đấy. Mọi việc đã xong xuôi."]}, {"tu": "xông", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.; kết hợp hạn chế). (Dáng đíng) cứng và thẳng. Đứng xöng lưng.", "(dùng phụ sau đẹ.). (Lối nói) thiếu đi những tiếng xưng hô cẩn thiết, nghe thiếu lễ độ, thiếu lịch sự. Nói xông một câu. Đáp xöng. Gọi xỗng. XOOng x. soong."], "tham_chieu": {"xem": "soong"}}, {"tu": "Xợp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái gây đến mức như người teo nhỏ hẳn đi. Xgưởi xọp hẳn đi sau trận ốm. Gầy xọp."]}, {"tu": "xót", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc !.), I Có cảm Biác đau rát như khi vết thương bị xát muối. Mắt tra thuốc rất xói. 2 (kết hợp hạn chế). Thương thấm thía. Xót người xổ đi xa. Của đau con xỏ!*. 3 (kng.). Tiếc lắm, Mất của thế, ai chẳng xót, Xót công tiếc của."]}, {"tu": "xót ruột", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["† Cảm thấy háo, khô và `. trong ruột vì thiếu chất nước, chất tươi mát. Ấn khan xót ruột lắm. Xót ruột thêm ăn rau. 2 Đau đớn trong lòng. Nhìn con ốm, xói ruội quá. 3 (kng.). Tiếc lắm; tiếc đứt ruột. Tiêu pha nhiễu, xót cả rtuội."]}, {"tu": "xót thương", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(vch.). Như thương xói."]}, {"tu": "xót xa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đg.). Cảm thấy đau đớn, thương tiếc rất sâu sắc, khó nguôi, Lòng xót xa. Câu “chuyện thật xót xa."]}, {"tu": "xô", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thùng đáy nhỏ, miệng rộng, có quai, để xách và đựng nước."]}, {"tu": "Xô", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Đẩy mạnh cho ngã, đổ. X2 đố bức tường mới xây. Xô nhau bở chạy. 2 Làm cho bị dồn về một phía, Cốt chăn bông bị xó. Xó ngói. 3 Cùng nhau kéo đến, chạy đến rất đông cùng một lúc. Äð lại hỏi chuyện. Đổ xô*, Xổ: t. (kng.). Ở tình trạng để lẫn lộn tốt, xấu, tỉnh, thô, không có sự lựa chọn, Bán xỏ, không cho chọn. Đếm trứng xó. Chè xó."]}, {"tu": "xô bổ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(thưởng dùng phụ sau đg.). 1 Lăn lộn các thứ khác nhau về chất lượng, không phân biệt tốt, xấu. Hàng tốt, hàng xấu đêu bán xó bả. 2 Không theo một trật tự, một quy tắc nào cả, hết sức lộn xộn, cẩu thả, tuỳ tiện, Ăn „ống xó bổ. Ăn nói xô bổ, chẳng kế gỉ trên dưới. Lới làm ăn xô bổ, cẩu thả. “xô-đa” x, soảa,"]}, {"tu": "xô đẩy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xô nhau, đẩy nhau (nói khái quát). Đảm người nhốn nháo chen lấn, xô đấy. Xô đã; nhau chạy.", "Dỗn vào, đẩy vào một cảnh ngộ không hay. Xó đấy vào con đường trưy lạc. Bị xô đấy đến chỗ bế tắc. “xô-lê-nô-Ít? x. solenoid, “Xô-nát” x. sonaia. xô viết x. xóvii. Xô xát đẹ. Cãi cọ, xung đột với nhau. Can ngay để khỏi xô xát. Vụ xô xá! làm nhiều người bị thương."], "tham_chieu": {"xem": "solenoid"}}, {"tu": "xổ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Chạy xổ ra, nhảy xổ ra. Chỏ xổ ra cắn. Lũ trẻ xổ ra, bâu lấy. 3 Xổ đạ. 1 Mở tung ra, tháo tụng ra (cái đang được xếp lại, buộc lại). Xổ chấn ra. Yể tác ra tết lại. Xố khăn. 2 (ph.). Tẩy. Xổ giun. Thuốc xố Tháo nước để xổ phèn cho đất. 3 (thpt.). Phát ra, phỏng ra hàng loạt, bất kể như thế nảo. XZ một bằng đạn. Xổ một trằng tiểng iây. 4 Xông tới một cách mạnh, đột ngột. Đản chó xổra. Nhảy *xổ tới. Chạy xổ ra đường. =."]}, {"tu": "xổ số", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Trò chơi may rửi có giải cho những vé có số đúng với con số được quay tạ. Chơi xổ số. Vá xổ số. xốc. d. (kng.). Số lượng nhiều, được coi như một tập hợp (thường hàm ý coi khinh), 8đ: hàng xốc những tên lưu manh. Một xâu một xốc. Kế một xốc chuyện. xốc; đẹ. 1 Lật và giở tung, hất tung lên. Xóc quân áo trong vali. Giỏ xốc bụi mù mịt. Cây xốc. 2 Nhấc đưa lên bằng động tác nhanh, gọn, mạnh, Xốc öó củi lên vai. Xốc nách lôi đi Xốc phong trào lên (b.). 3 (id.). Kéo quản áo lên để sửa sang cho ngay ngắn, gọn gàng. Xốc cổ áo. Xốc lại quần áo cho chính tẻ,"]}, {"tu": "xốc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Xông thẳng tới. Xốc lên giết giặc. Thừa thắng xốc tới.", "(Lợn) đũi mạnh mõm vào để ăn. Lợn tranh nhau xốc cảm. Ăn xốc."]}, {"tu": "xốc nổi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hăng hái, nhưng thiếu chín chắn. Tưới trẻ hay xốc nổi. Tính xốc nổi."]}, {"tu": "xốc vác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t.). Có khả năng làm được nhiều việc, đặc biệt là những việc nặng nhọc, vất vả. Không xốc vác được như hồi trẻ. Một người xốc vác."]}, {"tu": "xốc xa Xốc Xếch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. xốc xách (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "xốc xách"}}, {"tu": "Xốc xáo", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Như xông xảo."]}, {"tu": "xốc xếch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả cách ăn mặc lôi thôi, không ngay ngắn, gọn gàng. Quản áo xốc xếch, mặt mũi bơ phờ, /¡ Lày: xốc xa xốc xếch (ý mức độ nhiều)."]}, {"tu": "xộc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Ị Xông vảo, xông tới một cách đột ngột, sỗ sảng. Xóc vảo nhà. Ở đâu chạy xóc tới. 2 Bốc lên, xông lên đữ đội. Mùi cá tanh xộc lên. Khói xộc vào mũi, ngạt thở,"]}, {"tu": "Xộc Xà xộc xệch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. xóc xéch (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "xóc xéch"}}, {"tu": "xộc xậch", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả về lỏng lẻo và không gọn gảng, ngay ngắn. Khảẩn áo xóc xách. Gói hàng buộc xộc xệch.", "Ở tình trạng các bộ phận bị lỏng ra, không còn khớp chặt với nhau, khiến sử dụng không được tốt. Bản ghế - xệch hết cá. Chiếc xe đạp xóc xệch.", "(kng.). Ở tình trạng thiếu sự hoạt động ăn khóp, đồng bộ giữa các bộ phận. 7Ø chức xóc xệch. // Láy: xộc xà xộc xệch (ÿ mức độ nhiều). xôđa (¡d.). x. soda."], "tham_chieu": {"xem": "soda"}}, {"tu": "xôi I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Món ăn bằng gạo nếp đồ chín. 7:ối xởi. Chõ xôi.", "(ph.). Cơm nếp."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; ìd.). Nấu xôi. Xói một nồi xói để."]}, {"tu": "xôi gấc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xôi nấu trộn với ruột gấc, màu đỏ, vị hơi ngọt. Ấm mày đòi xôi gấc*. xôi hỏng bỏng không Hỏng cả, không được việc Bì. Tham nhiều việc nên xôi hỏng bóng không."]}, {"tu": "xôi lúa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xôi nấu trộn với ngô nếp. 1I56"]}, {"tu": "xôi thịt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Xôi và thịt (nói khái quát); dùng để chỉ tệ ăn uống rượu chè trong dịp đình đám, tệ đòi hỏi ăn uống, tranh giảnh ngôi thứ của cường hào ở nông thôn thời trước, Nạn xôi thịt. Đầu óc cường hào, xôi thịt."]}, {"tu": "xôi vò", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xôi nấu trộn với đậu xanh chín giả nhỏ và đánh tơi. Xi vỏ chè đường."]}, {"tu": "Xôi xéo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xôi nấu trộn với đậu xanh chín giã nhỏ, có hành mỡ."]}, {"tu": "xổi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế, thưởng dùng phụ sau đg.). Chỉ tạm trong thời gian ngắn. Vay xổi. Cả muối xổi (ăn ngay sau thời gian ngắn). Ăn xổi ở thị*."]}, {"tu": "xối", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chỗ tiếp giáp giữa hai mặt mái nhà nghiêng giao nhau, nơi nước mưa chảy từ trên hai mái nhà đổ xuống. Ä#áng xói*,", "(id.). Máng xối (nói tắt). Xối nhà."]}, {"tu": "xối", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Giội nước tử trên xuống. Xối nước rửa chân. Mưa như xối nước. MÔ hôi tuôn ra như xi. 2 (thường dùng sau đg.„ kết hợp hạn chế). Diễn ra với cường độ mạnh, số lượng nhiều (tựa như xối nước). ÀZắng xổi. Nắng xối (nắng như xối lửa)."]}, {"tu": "xối xả", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Rất nhiều và với cường độ mạnh. Ä#a xối xả nhự trút nước. Bắn xối xả như vãi đạn. Chửi xối xả vào mặt."]}, {"tu": "Xôm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.), Xông. Xóm tới trước."]}, {"tu": "xôm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). I Bảnh. Điện xôm. 3 Rôm, rôm rả. Chuyện kế rấ† xóm."]}, {"tu": "xôm trò", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.; kng,). Rôm rả, có nhiều trỏ vui,.Ăn cải Tết cho xôm trẻ."]}, {"tu": "xôm xếp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["x. xốp (láy). Xổm L (Râu, lông) rậm, dài và xù lên. Bđu xóm. Chó xâm."], "tham_chieu": {"xem": "xốp"}}, {"tu": "xồm xoàm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Xỏm (nói khái quát). Ráu ria xôm xoàm. Lông lá xôm xoài."]}, {"tu": "Xôn xang", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như xốy xang (ng. L). Lòng rộn rằng, xôn xang.."]}, {"tu": "xôn xao I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả những âm thanh, tiếng động rộn lên từ nhiều phía xen lẫn nhau. C¡aö nói xôn xao. Chim rừng xôn xao gọi nhau về tổ"]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Rộn lên đây đó những lời bản tán. Ð luận xôn xao. Ý kiển làm cả hộÈnghị xôn xao.", "Rung động, xao xuyến trong lòng. Lòng xôn xao một niêm vui khú tả. xồn xồn (kng,). x, sổn sổn,."]}, {"tu": "xốn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Đau nhức, tựa như có gì đâm ở bên trong (thường nói vẻ mắt), Ä⁄št xốn lắm."]}, {"tu": "xốn xang", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Ở tâm trạng có nhờng xúc động tình cảm khiến trong lòng rạo rực, bứt rứt không yên. Xốn xang đứng ngồi không yên. Lòng xốn xang nỗi buổn vui khó tả. 2 (ph.). Đau nhức nhối, xót xa."]}, {"tu": "xôn rộn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(1d.). Rộn rạo, không yên. ÿòng xộn rên bao ý nghĩ. Xönat x. sonia.:"], "tham_chieu": {"xem": "sonia"}}, {"tu": "xông", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tiến mạnh thắng tới phía trước, bất chấp trở ngại. Xóng vào can đám đánh nhau, Xông lên. Xông trận."]}, {"tu": "xông", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Mối) đùn lên, bất vào đỏ đạc, đục khoét làm hư hỏng, 7 öj mối xông. Mới xông nát quần do. '"]}, {"tu": "Xông", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Hơi, mùi) bốc lên mạnh, thường gây khỏ chịu. ÄMfùi bùn xông lên, Khói xông đỏ cả mắt.", "Diệt trừ bằng khỏi, khí độc. Xóng muỗi. Xông mọi.", "Cho hơi nóng bốc vào người hoặc bộ phận cơ thế để chữa bệnh. Đố? ngái cứu để xông cho đỡ nhức đầu. Xâang nước lá sẻ. Xông mũi."]}, {"tu": "xông đất", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm người đầu tiên vào thăm gia đình nào đó trong ngày mồng một tết Nguyên Đán, có tác đụng sẽ mang lại điều tốt lành, hoặc trái lại, điều không may suốt cả năm cho gia đình ấy, theo tín ngưỡng dân gian, Chưa có ai xông đất. Đi xông đất."]}, {"tu": "xồng nhà", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như xóng đái. xông pha đg, Dấn thân vào nơi gian nguy, khó khăn, khổng hể quản ngạt, Xóng pha lửa đạn. Xông pha mưa gi.. -"]}, {"tu": "xông xáo I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xông vào bất cử đâu, bất chấp khỏ khăn nguy hiểm. 3⁄2 phóng viền nhiếp ảnh xông xáo khắp chiến trường. Một câu thủ xông xáo trên sân bãi.: Tt, Hàng hái trong mọi hoạt động, bất chấp trở ngại, khó khăn. 7ác phong xông xáo. Thiếu xông xảo trong công tác. xống xộc đa. Từ gợi tả dáng điệu xông thẳng vào, thắng đến một cách nhanh và đột ngột. Xóng xộc vào chẳng hói ai. Chạy xông xộc đến. xống x. sống. xống xnh x. sống sếnh."], "tham_chieu": {"xem": "sống"}}, {"tu": "xống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ). Váy."]}, {"tu": "xống áo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Như áo xống."]}, {"tu": "xốp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Không chắc và nhẹ, có nhiều lỗ hổng bên trong. Đất xếp. Gỗ xốp. Bánh xốp.", "(Quả) xơ và ít nước. Quá chanh xốp. !/ Láy: xôöm xốp (ý mức độ í0)."]}, {"tu": "xốp xệp", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Rất xốp."]}, {"tu": "xốt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nước chấm có dạng sắn sệt, dùng để chấm hoặc rưới lên trên một số món ăn. Xếf cả chua."]}, {"tu": "xốt vang", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Món ăn nấu bằng thịt bò có gia ít rượu. Phở xốt vang. xởi xôviắt cy, xó viế:. I d. Hình thức tổ chức chỉnh quyển chuyên chỉnh vô sân; cơ quan chính quyển nhà nước ở Liên bang Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Xôviêt trước đây, Xóviêt thành phố. II t, Thuộc về Liên bang Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Xôviét trước đây. Văn học xóviết."]}, {"tu": "xơ I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sợi dai lẫn trong phần nạc của một số rau, củ hoặc trong phần vỏ một số quả. Xø rau muống. Sẵn nhiễu xơ. Xơ mướp. Thừng bện bằng xơ đừa.", "Bản dẹt nằm chen từng đảm giữa các múi mít. Xơ mứt. Loại trí i† xơ."]}, {"tu": "TI", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở tỉnh trạng như chỉ còn trợ ra những xơ, sợi, do bị mòn rách, huỷ hoại. 7ảu 2é chuối xơ tướp. Quần sờn xơra. Mũ đã xơ vành. Nghèo xơ (kng.; b.).", "(hoặc d.). (Hiện tượng) có các tế bào bị thoái hoá, cứng lại, mất chức năng. Xơ cứng động mạch. XỞƠ CIả X, x2CHd."]}, {"tu": "xơ gan", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bệnh làm cho các tế bảo gan bị phá huỷ dần và mô liên kết (có nhiều xo) tăng nhiều. xơ hoá đẹ. (Hiện tượng) có các mô trở nên cứng vả mất chức năng, xơ múi ở. (thgt.). (dùng trong câu có ý phủ định). Lợi lộc kiếm chác được. Không được xơ múi gì. Chắc là chẳng xơ mi gì."]}, {"tu": "XƠ rơ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Xơ xác, trơ trụi. Cánh đẳng trắng xơrd. Những đảm có xơ rơ."]}, {"tu": "xơ xác", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở tình trạng không có gì còn nguyên vẹn, lành lặn, trông thảm hại. C4áy cối xơ xác sau trận bảo. Nhà cửa xơ xác. Nghèo xơ nghèo xác."]}, {"tu": "xở xạc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). 1 Có vẻ ngoài lộ rõ trạng thái mệt mỏi, rä rời. Xờ xạc như vừa mới ốm dậy. 2 Như xơ xác. Vườn cây xè xạc không người chăm sóc."]}, {"tu": "xở", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Gỡ rối. Xở /ơ rối. Xớ món nợ (b.)."]}, {"tu": "xớ rớ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Quanh quần ở một nơi mà không có việc gì phải ở đó cả (có thể dẫn đến điều không hay); như /đ xớ. Xở rớ trước của hàng, bị nghỉ là ăn cắp. xơcua cv. xơ cua. t. (kng.). Có sẵn để thay thế khi cần thiết; dự phòng. Xe có lốp 3ocua."], "tham_chieu": {"cung_viet": "xơ cua"}}, {"tu": "xơi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trtr.). Ăn, uống hoặc hút (thường dùng trong lời mời chào). Mời bác xơi cơm. Mời ôn, vào nhà xơi nước.", "(thạL). Phải chịu, bị (điều không hay). Xơi đòn đau. xơi xơi t, (kng.}. (thường dùng san đg.). Lắm lời một cách quá quắt, Mễng xơi xơi vào mặt Người ta."]}, {"tu": "xới I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho tơi ra. Xởi đất. Xởi cơm. Xởi thuốc lào. ^ỨI lới"]}, {"tu": "H", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tơi ra, do đã được xởi lên (thường nói về đất). Đất xởi."]}, {"tu": "xởi lởi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). 1 Cởi mở, dễ tiếp xúc, dễ hoà với người khác. Chuyện trò xởi li với nhau. Con \"gười vui tinh, xởi lới, dễ gân. Cười xởi lới. 3 Tỏ ra phấn chấn. Nghe tín vui, nét mặt cứ xởi lới dân lên. Việc làm ăn ngày cảng xởi lới. xới;, d. (kng.; kết hợp hạn chế). Quê hương, xứ SỞ. Phải bỏ với ra ải,"]}, {"tu": "Xới", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lật và đảo từng mảng một, từng lớp một, từ dưới lên trên. Xới đất vưn gốc cho cây. Cây xới. Sách bảo bị xới tương lên. Cuộc họp xi lên mấy vấn để (b.).", "Dùng đũa lấy cơm từtrong nổi ra. Xới cơm ra bát. Ăn mỗi bữa hai lượt xới,"]}, {"tu": "xới xáo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xới đất để trồng trọt (nỏi khái quát)."]}, {"tu": "xờm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(id.). Bòm xởm (nói tắt). Tóc xởm. xơn xớt (ph.). x. rhơn thớt, Xớt; (ph.). x. sưởi (ng, ])."], "tham_chieu": {"xem": "rhơn thớt"}}, {"tu": "xót", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Bắt đi, lấy đi một cách mau lẹ, Diệu hâu xớt gà con. Lẹ tay xớt lấp. “xta-tO” x. stafor, xtăng xin cv. xiăngxin đ, (cũ), Giấy sáp. “xtô-rê-Õ” x. sfereo, “xtốp” x. sfop. “xtrép-tô-mi-xin” x. SrePiomycin. “xtrết” x. stress. “ctrích-nin” x, szyehnin, xu đ, 1 Đơn vị tiền tệ nhỏ nhất trước đây của nước Việt Nam, bằng một phần trăm đồng, Tiền xu. 2 (kng.). Đơn vị tiền tệ nhỏ nhất, giá trị không đáng bao nhiều. Không đáng một xu. Một xu dính tải cũng không cũ. xu chiêng x. xuchiêng."], "tham_chieu": {"xem": "stafor", "cung_viet": "xiăngxin đ, (cũ), Giấy sáp"}}, {"tu": "xu hướng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự thiên về một hướng nào đó trong quá trình hoạt động. X% hướng chính tị. Xu hướng tiến bộ.", "(iđ.). Sự thiên về những hoạt động nào đó nhằm một mục tiêu có ý nghĩa đối với bản thân trong một thời gian lâu dài. Ä#2/ học sinh có xu hướng văn học."]}, {"tu": "xu mị", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Như piinh nịnh."]}, {"tu": "xu nịnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nịnh nọt để lấy lòng và cẩu lợi. Xin xoe xu nịnh. Giọng xu nịnh, “Xxu-páp” x. xupap. xu phụ đẹ. Hùa theo để lấy lòng và cầu lợi. Xu phụ người có quyền thể,"], "tham_chieu": {"xem": "xupap"}}, {"tu": "xu thế", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chiểu hưởng phát triển hợp quy luật. “Xu thế phải triển. Xu thế tất yếu. Đi ngược lại xu thế của thời đại.", "Hướng hoạt động, phát triển chung, chủ đạo trong một thời gian nào đó, Xu thể hoà hoãn của tình hình. “Phong trào đang có xu thế đi lên."]}, {"tu": "xu thời", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tuỳ thời thế, thấy mạnh thì theo nhằm mục đích câu lợi. K# xu thời,"]}, {"tu": "xư Xoa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Thạch. ïn xu xoa. xủ; 1 đg. Tự làm cho bộ lông dựng đứng lên, Con gà mái xù lông ra. Con nhữm xù lông. Ht, (Tóc, lông) ở trạng thái dựng lên và rồi. Tóc để xù. Chó (lông) xù. Mặt vải xù lông."]}, {"tu": "Xử", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["cn. sử. (kng.; kết hợp hạn chế). (To, lớn) quả cỡ, trông khó coi, Chiếc áo bông to xù. Một anh chàng béo xù."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "sử"}}, {"tu": "Xủ XỈ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có nhiều nốt nhỏ không đều nổi trên bề mặt, khiến cho khi sờ vào thấy không mịn; sản sùi. 2a xử xỉ như da cóc. Vồ cây xử xỉ."]}, {"tu": "xũ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ), Quan tài. #iàng xa. Thợ xử."]}, {"tu": "xú khí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). Hơi thổi. Xứ khỉ nắng mặc. xú uế t, (cù), Hôi thối. Mời xứ uế -"]}, {"tu": "Xụ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). 1 Rũ xuống. Chim xự cảnh. Những tàu lá xụ xuống. 2 (Mật) xị xuống vị buồn bã, lo âu. Buồn xụ miặt."]}, {"tu": "xua", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I (thường nói xưa 7ay). Làm động tác đưa tay qua lại tỏ thái độ khước từ hoặc ra hiệu bảo thôi đi. Xua tay từ chối. Xua tay ra hiệu ìm lặng. 2 Làm các động tác để đuổi đi hoặc đuổi dồn về một phía. Xa muỗi. Xua gà vào chung, 3 Đẩy lùi đi, làm tan đi (cái trừu tượng). Xua đi nỗi nhớ. Xua tan bóng tối."]}, {"tu": "xua đuổi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["! Đuổi đi không cho lại gần, với thái độ coi khinh. Đi đấn đâu cũng bị xua đuổi. 2 Xua tan đi điều đang ám ánh. Xa đuối những ÿ nghĩ hãi hùng. Cố xua đuối nỗi ghen tị đang trỗi dậy trong lòng."]}, {"tu": "xuân I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mùa chuyển tiếp từ đông sang hạ, thời tiết ấm dân lên, thường được coi là mở đầu của năm. Äùa xuân, tăm hoa đua nở. Vui Tết đón xuân.", "(vch.). Năm, dùng để tính thời gian đã trôi qua, hay tuối con người. Đđ mấy xuân qua. Mới hai mươi xuân,"]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(vch.). Thuộc vẻ tuổi trễ, coi là tươi đẹp, tràn đầy sức sống, Đang xuân. Tuổi xuân. Trông còn xuân lắm (kng.).", "(cù, hoặc vch.). Thuộc về tình yêu trại gái, coi là đẹp đẽ. Lòng xuân phơi phới."]}, {"tu": "xuân đường", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Người cha (ví với nhả có trồng cây xuân, một loài cây to và sống lâu)."]}, {"tu": "xuân huyên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(củ; vch.). Cha mẹ (ví với cây xuân và cỏ huyện, hai loài cây cỏ sống lâu)."]}, {"tu": "xuân nữ", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Điệu hát phổ biến trong dàn nhạc ngũ âm, bát âm, tài tử, có nhạc tính rõ nét vả dễ chuyển sang nhiều giọng khác,"]}, {"tu": "xuân phân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngày Mặt Trời đi qua xích đạo, có ngày và đêm dài bằng nhau trên khắp Trái Đất, và ở bắc bán cầu được coi là ngày giữa mùa xuân, vào ngày 20 hoặc 21 tháng ba đương lịch; cũng là tên gọi một trong hai mươi bốn ngày ti��t trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc,"]}, {"tu": "xuân sắc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cảnh sắc mùa xuân; thường dùng để ví sắc về trẻ trung, tươi đẹp. Người trông còn xuân sắc. Một thời xuân sắc."]}, {"tu": "xuân thu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mùa xuân và mùa thu; thường dùng (cũ; vch.) để chỉ tuổi tác. Xuân thu phóng độ bao nhiêu?"]}, {"tu": "xuẫn xanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Tuổi trẻ, ví như mùa xuân. tươi đẹp. Mới mười tắm xuân xanh,"]}, {"tu": "xuẩn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Ngốc. Người sao mà xuấnu. xuất đg, 1 Đưa ra để dùng: trái với nhập. Xuất tiễn mặt. Xuất vốn. (Hàng) xuất xướng, Phiếu xuất kho. 2 (kng.), Đưa hàng hoá ra nước ngoài. Hàng xuất sang Nhật. 3 (kết hợp hạn chế). Đưa ra. Xuất xe (trong cờ tướng). Lời nói xuất tự đáy lòng. 4 (kng.). (Người đi tu) rời bỏ cuộc đời tụ hành, trở về cuộc sống bình thưởng: hoàn tục, Đi tụ ít lâu rồi xuất. xuất bản đpg. In ra thành sách báo, tranh ảnh để phát hành. Séc mới xuất bản."]}, {"tu": "xuất bản phẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tên gọi chung những gì được in ra thành nhiều bản để phát hành, như sách báo, tranh ảnh, v.v, Báo và tạp chí là những xuất bản phẩm định kì. xuất biên đpg. (thường dùng phụ sau đ.), Xuất khẩu. Hàng xuất biên. xuất cảng đẹp. 1 (cũ). Xuất khẩu. #iàng xuất cảng. 2 Đưa ra nước ngoài cái thuộc về đặc thù riêng của nước mình, Cách mạng không thể xuất cảng và nhập cảng."]}, {"tu": "xuất cảnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Qua biên giới, ra khỏi lãnh thổ của một nước. Giấy phép xuất cảnh."]}, {"tu": "xuất chinh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Ra trận,"]}, {"tu": "xuất chúng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Nổi bật, hơn hẳn mọi người về tài năng, trí tuệ. Anh hùng xuất chúng, Có tài năng xuất chúng."]}, {"tu": "xuất dương", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Đi ra nước ngoài, xuất đầu lộ diện Xuất hiện công khai trước mọi người."]}, {"tu": "xuất gia", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bỏ nhà đi tu (thường nói về đạo Phật)."]}, {"tu": "xuất giá", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(củ). Đi lấy chồng."]}, {"tu": "xuất hành", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bắt đầu lên đường, rời nhà để ra đi, nói về mặt vào ngày tốt hay xấu theo tín ngường dân gian. Chọn ngày xuất hành, Kiêng xuất hành ngày móng một.", "Đi ra khỏi nhà lần đầu tiên trong năm mới âm lịch, sau lủc giao thừa, nói về mật giờ tốt hay xấu, theo tín ngưỡng dân xuất thân gian. Năm nay kiêng xuất hành giờ thìn."]}, {"tu": "xuất hiện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Hiện ra. Trén trời, một máy bay xuất hiện.", "Nảy sinh ra, hình thành ra. Mộ; học thuyết mới xuất hiện."]}, {"tu": "xuất huyết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Hiện tượng) chảy máu ở các bộ phận cơ thể. Bị xuất huyết ở dạ dày. Bệnh sốt xuất huyết."]}, {"tu": "xuất khẩu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa hàng hoá, hoặc thứ gì đó ra nước ngoài để buôn bán, kinh doanh. Xuất khấu gạo. Hàng xuất khẩu. Xuất khẩu lao động. Xuất khẩu tư bản. xuất khẩu thành chương (cũ). Mở miệng nói ra là thành văn chương, thơ phú; có tải làm văn, làm thơ rất nhanh. xuất khẩu thành thi (cũ). Mở miệng nói ra là thành thơ, có tải làm thơ rất nhanh.: xuất ki bất ý cv. xuất jÿ bát ÿ. p. (dùng làm phần phụ của câu). Bất thình linh, thừa lúc người ta không ngờ, làm cho không kịp đối phó. Xuất kì bất ý rút súng ra bẳn."], "tham_chieu": {"cung_viet": "xuất jÿ bát ÿ"}}, {"tu": "xuất kích", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Rời trận địa hoặc căn cử để đi đánh địch. Phứ đội một ngày mấy lần xuất kích. xuất kỳ bất ý x. xuái kì bất y. xuất ngoại đg, Đi ra nước ngoài."], "tham_chieu": {"xem": "xuái kì bất y"}}, {"tu": "xuất ngũ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ra khỏi quản đội."]}, {"tu": "xuất nhập cảnh", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xuất cảnh và nhập cảnh (nói gộp)."]}, {"tu": "xuất nhập khẩu", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng phụ sau d.). Xuất khẩu và nhập khẩu (nói gộp). #Zảng hoá xuất nhập khấu."]}, {"tu": "xuất phát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bắt đầu ra đi, Đoàn diễu hành ' xuất phát từ quảng trường.", "Lấy đó làm gốc, làm căn cứ để hành động. Xuếi phát từ tình hình thực tế, Xuất phát từ lợi ích chung."]}, {"tu": "xuất phát điểm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điểm lấy đó làm gốc, làm „4 căn cứ. Xuất phát điểm của vấn đề, xuất quân đpg. (Quân đội) lên đường đi chiến đấu. Lệnh xuất quân. xuất qui nhập thần x. xuất quy nhập thần. xuất quỷ nhập thần Biến hoá nhanh chóng, linh hoạt, làm cho đối phương khồng kịp đối phó."], "tham_chieu": {"xem": "xuất quy nhập thần"}}, {"tu": "xuất sắc", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Đạt được những thảnh tích nổi bật hơn hẳn mức binh thường. Ä⁄#@/ đọc sinh xuất sắc. Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ."]}, {"tu": "xuất siêu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tình trạng kim ngạch xuất khẩu lớn hơn kim ngạch nhập khẩu trong cán cân thương mại của một nước; trái với nhập siêu,"]}, {"tu": "xuất thân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Sinh ra, lớn lên, được đảo tạo từ trong một gia đình, xã hội nào đó (trước khi có cuộc sống tự lập và sự nghiệp riêng). Xuát thân từ gia đình nông dân. Nhà văn vốn xuất thân là một Ä1 sư. Thành phần (giai cấp) xuất thân."]}, {"tu": "xuất thế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; trtr.). Ra đời (nói về những nhân vật quan trọng). Thánh nhân xuất thế,", "Lánh đời, không tham gia hoạt động xã hội, đi ở ấn, đi tu, theo quan niệm của đạo Phật. Xuất thế đi tị. Tư tưởng xuất thế. xuất tình đg, Cho tỉnh dịch phóng rạ."]}, {"tu": "xuất toán", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": [", Loại bỏ những khoản chỉ tiêu sai chế độ, sai mục đích ra khỏi báo cáo quyết toán của một đơn vị sản xuất kinh doanh hoặc đơn vị sự nghiệp."]}, {"tu": "xuất trận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ra trận. Tiếng kén xuất trận."]}, {"tu": "xuất trình", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đưa giấy tờ chứng thực ra trình với cơ quan hay người có trách nhiệm kiểm tra. Ta vào cơ quan phải xuất trình giấy tờ."]}, {"tu": "xuất viện", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ra khỏi bệnh viện sau một thời gian điều trị."]}, {"tu": "xuất xử", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ), (Kẻ sĩ) ra làm quan hoặc lui về ở ẩn (nới khái quát)."]}, {"tu": "xuất xứ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nguồn gốc của một văn bán hoặc tải liệu được trích dẫn ra. Tim xuất xứ của câu thơ."]}, {"tu": "xuất xưởng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xuất (sản phẩm) ra khỏi nhà máy để đưa đi tiêu thụ. Kiểm tra trước khi xuất xưởng."]}, {"tu": "xúc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Lấy vật rời ra bằng dụng cụ có lòng trũng. Xúc thóc trong bỏ. Xúc đất. Xúc cơm ăn.", "Bắt tôm tép bằng cách dùng rổ, vợt, v.v. vục sâu xuống nước rồi nhấc lên. Xúc tép,"]}, {"tu": "xúc cảm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc đ.). Như cảm xúc. xúc cảnh sinh tỉnh (củ), Tiếp xúc với cảnh vật mà nắy ra tỉnh cảm, Xúc cảnh sinh tình, làm một bài thơ."]}, {"tu": "xúc động I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cảm xúc mạnh mẽ và trong thời gian tương đối ngắn, nhiều khi lâm tê liệt nhận thức. Nghẹn ngào xúc động lúc chia tay. Tỉnh dã xúc động."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(id.). Sự xúc động. Không nén nổi xúc động."]}, {"tu": "xúc giác", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc đg.). Cảm giác về hình thể, trạng thái bên ngoài của các vật, về nóng lạnh, về đau đớn, nhận được đo những kích thích tác động vảo một số cơ quan nằm trên mặt da."]}, {"tu": "xúc phạm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Động chạm đến, làm tổn thương đến những gì mà người ta thấy là cao quý, thiêng liêng phải giữ gin cho bản thân mình hoặc cho những người thân của minh. Xúc phạm đến danh dự. Nhân phẩm bị xúc phạm."]}, {"tu": "xúc tác", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng phụ sau đ,), Gây nên phản ứng hoá học bằng lượng nhỏ của một chất còn nguyên sau phản ứng. Đừng men làm chất xúc tác."]}, {"tu": "xúc tiến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho tiến triển mạnh hơn, nhanh Ta nh.. hơn. Xúc tiến việc chuẩn bị hội nghị. Công việc đang được xúc tiển."]}, {"tu": "xúc tiếp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(id.). Như ứiếp xúc (ng. 3). Những cuộc xúc tiếp."]}, {"tu": "xúc tu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cơ quan cảm giác không phân đốt hay dạng sợi ở phần đâu của một số động vật, như thuỷ tức, giun, v.v. xúc xắc x. sức sắc."], "tham_chieu": {"xem": "sức sắc"}}, {"tu": "xúc xích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Món ăn làm bằng ruột lợn nhồi thịt rồi hun khói và luộc nhỏ lửa."]}, {"tu": "xúc xích", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng.). Dây gồm nhiều vòng nhỏ._ móc nổi vào nhau,"]}, {"tu": "xúc xiểm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đặt điều xúi giục người nảy để làm hại người khác hoc để gây mâu thuẫn, xích mích với nhau. Xúc xiếm người chẳng ruông bỏ vợ, Nghe lời xúc xiểm."]}, {"tu": "xục rục", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Từ gợi tả cảnh hoạt động tới tấp, rối rít của số đông khi đang ráo riết chuẩn bị cho một cải gì. Không khi Tết xục rục, bộn rộn. Trước khởi nghĩa tình hình xục rục dữ lắm. xuchiêng cv. xu chiêng. d, Đồ mặc lót của phụ nữ để che vú."], "tham_chieu": {"cung_viet": "xu chiêng"}}, {"tu": "xuê", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.; cð). Xinh đẹp, tốt. Ăn mặc xuê."]}, {"tu": "xuễ xoa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tỏ ra dễ dãi, không giữ đúng nguyên tắc trước sai lắm, khuyết điểm của người khác, chỉ cốt cho êm chuyện. S mất lòng chỉ xuê xoa cho xong chuyện. Xuê xoa trước khuyết điểm của nhau. Cười xuê xoa."]}, {"tu": "xuếể xoà", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ ra dễ đãi, đơn giản, thế nào cũng xong, Ăn mặc xu xoà. Tỉnh xuê xoà, vui về,"]}, {"tu": "xuế", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["(kng.; thường dùng trong câu có ý phủ định). Nổi, được. Việc nhiều, làm không xuế. Làm sao mà nhở cho xuế, xuộch Xoạc (ph; ¡d.). x. xéch xạc."], "tham_chieu": {"xem": "xéch xạc"}}, {"tu": "xuềnh xoàng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Tỏ r2 quá đơn giản, sơ sài trong sinh hoạt tới mức hoàn toàn không để tâm đến, mà coi như thế nảo cũng xong. Ấn mặc xuânh xoàng. Nhà cửa xuônh xoàng. Tỉnh xuênh xoàng, thế nào cũng xong. xui, đg, 1 Dùng lời lẽ đễ nghe tác động đến người khác nhằm làm cho nghe theo rọả làm việc gì đó một cách thiếu suy nghĩ, thường là việc đáng lẽ không nên làm. Xi trẻ con nói dối, Đừng có xui đại! (xui làm việc dại đột). 2 (cữ; ¡d.). (thường dùng với chủ ngữ là từ chỉ sự vật, sự việc). Tác động đến làm nảy sinh ra một hiện tượng nào đó một cách tự nhiên, không có nguyên nhân nào khác để cắt nghĩa được. Trời xui nên thế."]}, {"tu": "xul", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Rủi, đen. Xui chơ nó quá."]}, {"tu": "xui bẩy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng; id.). Như xứi bẩ. xul giục ág, Như xử/ giục. l161"]}, {"tu": "xui khiến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho tự nhiên đưa đến, tự nhiên xảy ra. Cánh nghèo xui khiến họ gặp nhau, xui nguyên giục bị Xui cả bên nảy lẫn bên kia, làm cho hai bên mâu thuẫn, xung đột với nhau, để đứng giữa đạt mục đích riêng, không tốt của mình. xui trẻ ăn cứt gà (thgtL). Xui làm việc mà ai cũng thấy là dại đột. xui xẻo t, (ph.). Đen đủi, không may. Eảm ăn xui xếo."]}, {"tu": "xui xiểm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ; id.). Như xúc xiểm."]}, {"tu": "xúi", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xui làm việc không tốt, có tác hại đến người khác. Xi hai người đánh nhau. Xúi bậy."]}, {"tu": "xúi bẩy", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Xui và kích động người khác làm bậy, với đụng ý xấu. Xii bấy người nọ người kia, gây mất đoàn kết."]}, {"tu": "xúi giục", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xui và thúc đẩy người khác làm việc sai trái, với dụng ý xấu. Xi giục mấy tên côn đỗ gây ra vụ rối loạn."]}, {"tu": "xúi quấy", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Rủi ro, không may mắn. Kiêng đi ngày lẻ, sợ xúi quấy."]}, {"tu": "xụi", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). (Chân tay) mềm rũ. Hai ?ay xựụi xuống. Chân tay bại xui. -"]}, {"tu": "xui lơ", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Không buồn cử động vì mệt mỏi hoặc chán nản. Đưng xi iơ. xưm Xoe (id.). X. xươ xơe. Xuim Xuê x. sướt sề. xùm xoà t, (id.). Rậm rạp, um tùm. Củy cổi tưới tốt xùm xoà. xúm đẹg. Tụ tập nhau lại quanh một điểm. Các châu xảm quanh bà. Xứm vào giúp, mỗi người một fay. xúm đen xứm đỏ (kng.). Xúm lại thành đảm rất đông, chen chúc nhau (hàm ý coi thường)."], "tham_chieu": {"xem": "sướt sề"}}, {"tu": "xúm xÍt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xúm lại rất đông. Cả nhà xảm xít lại nghe kế chuyện. Người xứm xi† vòng trong vòng ngoài. “xun-pha-míÍt° x. suamidL “xun-phát” x. suai. “xun-phua” x. sujft. xun xoe đg, Từ gợi tá dáng vẻ, cử chỉ săn đón, vốn và quá đáng nhằm nịnh nọt. Thái độ xun xoe nịnh hút. Äun xoe trước mặt quan thấy."], "tham_chieu": {"xem": "suamidL"}}, {"tu": "xung", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(dùng hạn chế trong một số tố hợp). Tức, giận. Xung gan. Xung tiết. Nổi xung*. xung; I đẹ. Tác dụng trong khoảng thời gian cực kỉ ngắn. Tí hiệu xưng."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự tác động, tác dụng trong khoảng thời gian cực kì ngắn. 7go ra nhiều xung.", "Xung điện (nói tác). xung yếu"]}, {"tu": "xung điện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dòng điện xuất hiện đột ngột và trong thời gian ngắn, Radar phát ra nhiễu xung điện để thăm dò mục tiêu."]}, {"tu": "xung động I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Luồng kích thích lan từ nơi nảy đến nơi khác của cơ thể. Xung động thần kinh. Ht. (ảnh động) có tính chất bột phát, có nhận thức nhưng không tự ý, không có chủ định, thưởng do ảnh hưởng của những kích động mạnh, Hành ví xung động."]}, {"tu": "xung đột", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc d.), 1 Đánh nhau giữa những lực lượng đối địch (nói khải quát). Giđi quyết những vụ xung đột giữa các nước. 2 Va chạm, chống đối nhau do có mâu thuẫn gay gắt. Xung đột nhau về quyền lọi. xung khắc ¡. Không hợp nhau nên sống chung không hoà thuận. ai cha con xung khắc nhau. Tuổi hai người xung khác (Không thể sống chung với nhau, theo một quan niệm cũ). xung kích ổg. (thường dùng phụ cho d.). 1 Làm nhiệm vụ xung phong (trong chiến đấu). Chiến sĩ xung kích. Lực lượng xung kích. 2 Đi đầu làm những nhiệm vụ khó khăn, gay go nhất. Ÿa¿ rò xung kích của thanh niên. Đội xưng kích chống lụt. xung lực đ, Lực lượng chiến đấu trực tiếp xung phong tiêu diệt địch. Sự phối hợp giữa hoá lực và xung lực."]}, {"tu": "xung lượng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số đo chuyển động cơ học."]}, {"tu": "xung phong", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Xông thẳng vào đánh (trong chiến đấu). Xung phong vào đội hình địch. Lệnh xung phong. 2 Tự nguyện nhận lảm nhiệm vụ khó khăn, Xung phong đi khai hoang. Tình thần xung phong trong công tác. Vai trò xung phong gương mẫu. xưng quanh cn. cbung quanh. d. 1 Khoảng không gian bao quanh một sự vật. Xung quanh làng có hự tre bao bạc. Nhìn khắp xung quanh. 2 (hay k.). Phạm vi có liên quan đến một sự việc. Thu thập tài liệu xung quanh tội vấn để. Dư luận xôn xao xung quanh cái tin ấp."], "tham_chieu": {"cung_nghia": "cbung quanh"}}, {"tu": "xung sát", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Xông vào mà chém giết. Cuộc xung sát dữ dội."]}, {"tu": "xung thiên", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). (Hiện tượng tâm lí) hết sức mạnh mê và đữ đội (tựa như bốc cao đến tận trời). Nộ khi xưng thiên,"]}, {"tu": "xung trận", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Xông ra trận, xông vào trận đánh, Cẩm quân xung trận. Hỏi kèn xung trận."]}, {"tu": "xung xăng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Tỏ ra hăng hái, hãm hở, Xung xăng chạy đi chạy lại."]}, {"tu": "xung yếu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có vị trí đặc biệt quan trọng. Quãng đê xung yếu. 4+41“&"]}, {"tu": "xủng xinh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Thùng thình, 4o rộng xùng xinh,"]}, {"tu": "xủng xêng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như xứng xoảng (nhưng tiếng nghe nhỏ hơn và ít vang). Zúc !ắc chừm chìa khoá kêu xửng xẻng."]}, {"tu": "xửng xoảng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ mô phỏng tiếng các đồ vật bằng kim loại va vào nhau, Tiếng khua soong HỔi xúng xoảng. xúng xa xúng xính t, x. xứng xính (láy)."], "tham_chieu": {"xem": "xứng xính"}}, {"tu": "xúng xính", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Từ gợi tả dáng điệu của người tả ra hài lòng trong bộ quần áo rộng và đải, nhưng Sang, diện. Eim bé xứng xinh trong bộ quần áo mới. Áo quản xúng xinh như ngày bội. (! Láy: xúng xa xúng xinh (ý mức độ nhiều),"]}, {"tu": "xuôi I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Vận động) theo cùng một chiếu tự nhiên với dòng chây, chiều giỏ,... Bơi xuôi dòng nước. Xe Ãi xuôi gió. Đi xuôi theo đường tàu.", "(Vùng) ở đồng bằng, ven biển, phía có thể đi xuôi dòng sông để đến,", "miễn xuôi lên miền ngược. Ở dưới xuôi.", "(kng,). Ồn thoả, không &ặp vướng mắc, trở ngại gì. Công việc chắc xuôi. Tình hình nghe không xuôi lắm."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). 1 Đi về phía miền xuôi hoặc theo một hướng được coi là chiều xuôi. Xzỏ; Việt Trị, Tàu Hà Nội xuôi Nam Định. 2 Chịu đồng ý, nghe theo, không còn giữ ý kiến trái lại. Nghe chừng anh ta đã xuôi. xuôi chèo mát mái Vi công việc trôi chây, thuận lợi, không gặp trở ngại, khó khăn,"]}, {"tu": "xuôi chiều", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thuận theo một chiều, không có Ý kiến gỉ ngược lại, 7hz¡ độ xuôi chiêu. Câu chuyện có vẻ xuôi chiêu,"]}, {"tu": "xuôi ngược", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(iđ.). Nhự 'hgược xuối."]}, {"tu": "xuôi tai", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hợp với ý người nghe. Nói có về xuôi tai. Nghe xuôi tai.:"]}, {"tu": "Xuộm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(dùng phụ sau t., trong một số tổ hợp). (Mẫu sắc, thường là vàng, đỏ) đậm và đều khấp một màu. Lá cờ đỏ xuộm. Vàng xuộm\"*."]}, {"tu": "xuồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuyền nhỏ không có mái che, thường đi kèm theo thuyền lớn hoặc tảu thuỷ. Bơi xuống. Đi xuống vào bến. xuống (ph,). x. /ưỡng."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "xuống", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Di chuyển đến một chỗ, một vị trí thấp hơn hay được coi là thấp hơn. Xưống múi. Xuống hẳm. Xuống ngựa. Xe xuống đốc. Xuống vừng biển.", "Giảm số lượng, mức độ, hay hạ cấp bậc. Xước thuỷ triểu đã xuống. Quả bóng đã xuống hơi. Xuống giá. Xuống chức.", "(kết hợp hạn chế). Truyền đến các cấp dưới. Ƒua xuống chiếu.", "(dùng phụ sau đg.). Từ biểu thị hướng dí chuyển, hoạt động, biến đổi từ cao đến thấp, từ nhiều đến it. Nhéy xưống sông. Nằm xuống giường. Nhìn xuống đất. Giảm xuống."]}, {"tu": "xuống cân", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Cơ thể) cân nhẹ hơn trước đo người gắy đi, thường chứng tỏ súc khoẻ giảm sút. Bệnh nhân xuống cán."]}, {"tu": "xuống cấp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ở vào tình trạng chất lượng sút kém hắn so với trước. Toà nhà quá cũ, đã xuống cấp rõ rệt. Trường học này Ãang xuống cấp."]}, {"tu": "xuống đốc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Ví tình trạng bị sút kém rất nhanh, khó cứu văn. X7 nghiệp thua lô, đang xuống đốc."]}, {"tu": "xuống đường", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Ngư���i ở thành thị) ra đường để trực tiếp tham gia cuộc đấu tranh quần chúng, Tầng vạn người xuống đường biếu tình."]}, {"tu": "xuống lỗ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thợt,). Chết {nói về người già yếu),"]}, {"tu": "xưỡng nước", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Đổi thái độ, tỏ ra nhún nhường, chịu nhượng bộ, do biết minh đã yếu thế, Đuối lí nên phải xuống nước. Xuống nước, không còn hổng hách nữa."]}, {"tu": "xuống thang", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng ). Ví việc giảm dần từng bước mức độ hoạt động, từ cao xuống thấp. Xuống thang chiến tranh. xuống tóc đg, Cắt tóc đi tụ (theo đạo Phật)."]}, {"tu": "xúp", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Món ăn lỏng kiểu Âu, nấu bằng thịt hoặc cá với rau, đậu, cỏ thêm gia vị."]}, {"tu": "xúp", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Bỏ đi. Xúp khoản tiền thưởng,"]}, {"tu": "xúp lê", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; kng.). Cời báo hiệu (của nhà máy, tàu bè), XUPAB cv. xư páp. d. Van trong máy móc thiết bị xút d, Chất rắn để hút ấm, đễ tan trong nước, có tính base mạnh, là một trong các hoá chất cơ bản dùng trong công nghiệp hoá học. xuỳ (thgt.; id.). x. xỉ (ng. 4). Xuý xoá (¡d.). x. xí xoá."], "tham_chieu": {"xem": "xỉ", "cung_viet": "xư páp"}}, {"tu": "Xuya", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kng.). Giỏi, chấc chắn, đáng tin cậy. Bắn rất xuya."]}, {"tu": "Xuyên", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Làm cho thủng suốt từ bên này sang bên kia. Đạn xuyên qua tường. Đường hẳm xuyên qua núi.", "Vượt qua từ đản này sang đầu kia. Đường mòn xuyên qua rừng. Đường sắt xuyên suốt Bắc Nam. Nhìn xuyên qua đêm tối,"]}, {"tu": "Xuyên sởn", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Xuyên qua, băng qua núi, Đường xe lửa xuyên sơ."]}, {"tu": "xuyên tạc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Trình bày sai sự thật với dụng ý xấu. Xuyên tạc sự thật. +Luận điệu xuyên tạc."]}, {"tu": "xuyên táo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Bắn) xuyên qua nhiều mục tiều bằng một phát đạn, Bằng một viên đạn, bẳn xuyên táo hai lên cướp. Viên đạn xuyên táo, xuyên tâm liên d, Cây cùng họ với ô rô, có vị đắng, dùng làm thuốc, Íĩĩốựgựư.gRLưNNộNộNỤựỹợợộẠỹợAAẸSBSBBSm=m==m=mamoSô-s䚟š°dQ._.ỐẺ..Ẻ.ĐẺ I163"]}, {"tu": "xuyến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Hàng dệt bằng tơ theo dạng vân điểm, sợi dọc và sợi ngang đều nhỏ và săn. Áo xuyến."]}, {"tu": "xuyến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vòng trang sức bằng vàng, ngọc, phụ nữ đeo ở cổ tay."]}, {"tu": "xuyến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(ph.). Ấm chuyên. Xiuyế» trả,"]}, {"tu": "xuýt", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như suy/, Xugÿt chó ra đuối.", "(Œng.). XXúi giục làm điều không hay, Đừng nghe chúng nó xuýt bậy, Xuýt; (cũ). x. suy:"], "tham_chieu": {"xem": "suy"}}, {"tu": "Xuỹt xoa", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Phát ra những tiếng gió biểu thị cảm giác đau, rét, hoặc sự tiếc rẽ, kinh ngạc trước việc gÌ. Xuỷt xoa vì rất. Cứ xượt xoa tiếc mãi. Xuýt xoa khen đẹp. Xxuýt Xoát (cũ). x. sujr soái. xuyt (¡d.). x.:"], "tham_chieu": {"xem": "sujr soái"}}, {"tu": "Xử", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; kng.). Me xử (nói tắt). XÙ) x. xự."], "tham_chieu": {"xem": "xự"}}, {"tu": "xử", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["I Hành động theo cách nào đó, thể hiện thái độ đổi với người khác trong một hoàn cảnh cụ thể nhất định. Xi với nhau thế nào cho phái, Xử tệ với bạn bè. Bị dân vào tình thể khó xứ. 3 Xem xét và giải quyết việc tố tụng, phạm pháp, tranh chấp, v.v. J án đang xử. Trọng tài xử phạt đên. Xử hoà. 3 (dùng trước đg., trong một số tổ hợp). Thi hành án (tử hình). Xứ bắn, Xứ trảm*"]}, {"tu": "xử giảo", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thắt cổ để hành hình (một hình phạt thời phong kiến),: XửỬ lÍ cv. xử jÿ. đg. 1 Làm cho chịu những tác động vật lí, hoá học nhất định để biến đổi hợp mục đích. Xứ i�� hạt giống bằng thuốc trừ sâu. Xử li vết thương trước khi đưa đến bệnh viện. 2 Áp dụng vào cái gì đó những thao tác nhất định để nghiên cứu, sử dụng. Quả trình xử lí thông tin. Tư liệu mới thu thập, chưa kịp xử li, 3 Xem xét và giải quyết về mặt tổ chức một vụ phạm lỗi nào đó. Xử ii nghiêm minh vụ vỉ phạm kì luật. xử lĩ từ xa cv. xứ ÿÿ từ xa. đg. Xử lí dữ liệu được phát đi hay nhận được tại các thiết bị đầu cuối ở Xa máy tính, xử lí văn bắn cv. xử jý văn bản, đg. Soạn thảo, hiệu đính và in văn bản bằng máy tỉnh, xử lý,... x, xử ñí,..."], "tham_chieu": {"cung_viet": "xử jÿ"}}, {"tu": "xử quyết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Xử từ."]}, {"tu": "xử sự", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giải quyết như thế nào đó những việc có quan hệ giữa mình với người khác. 8¡ế: cách xử sự. Cách xử sự có ÌÍ có tình."]}, {"tu": "xử thế", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(thường dùng phụ sau d.). Đối xử với người đời. Biết cách xứ thể xử thử d, Tên gọi một trong hai mươi bốn xưng hỗ ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, ứng với ngày 22, 23 hoặc 24 tháng tám đương lịch."]}, {"tu": "xử trảm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chém đầu để hành hình (một hình phạt thời phong kiến)."]}, {"tu": "xử trí", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Giái quyết vấn để cụ thể do tình hình để ra. Tuy tình hình mà xử trí. Xử trí những tình huống phức tạp, Lúng túng không biết xứ frí thế nào.", "Áp dụng biện pháp vẻ tổ chức đối với người có tội lỗi hoặc khuyết điểm lớn. Xử trí một đảng viên thoái hoá bằng cách khai trừ khỏi đảng. Tuỳ theo lỗi nặng nhẹ mà xử trí"]}, {"tu": "xử tử", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Thi hành bản án tử hình. xứ ở. 1 Khu vực địa lí có chung một số đặc điểm tự nhiên hoặc xã hội nào đó. Người xứ Nghệ. Xử nóng. 2 Giáo xứ (nói tắt). Nhà thờ xứ"]}, {"tu": "xứ đạo", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x, giáo xứ."]}, {"tu": "xứ sở", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quê hương, đất nước. Sung sướng trở về xứ sở. Tình yêu xứ sở,"]}, {"tu": "Xứ uỷ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ban chấp hành đảng bộ xứ (Bắc Bộ, Trung Bộ hoặc Nam Bộ) dưới thời thực dân Pháp."]}, {"tu": "xự", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cung thứ hai của gam năm cung giọng hồ (hồ, xự, xang, xê, cống)."]}, {"tu": "xưa", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(hoặc đ.). Thuộc về thời đã qua tử rất lầu rồi; trái với may, Thuớ xưa. Chuyện đời xua. Từ xưa đến nay. Năm xua (không nhớ chính xác bao giờ, chỉ biết là đã lâu rồi).", "Đã có từ trước, từ lâu. Tình xua nghĩa cũ*. Tình bạn càng thắm thiết bơn xua."]}, {"tu": "xưa nay", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tù xưa đến nay, từ trước đến bây giờ. Xưa nay anh ta vẫn thể, Xưa hay chưa từng thấy. -.Xửa...xưa (kng.; dùng xen kẽ với một vài d. chỉ thời gian ở dạng lập). Như xưø (ý nhấn mạnh). Chuyện đời xửa đời xưa. Ngày xửa ngày xưa."]}, {"tu": "xức", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bôi cho dính vào, thấm vảo người nhằm một tác dụng nào đó, Xức thuốc vào vết thương, Tóc xức nước hoa. XỰC đẹp. (thet.). Ấn.: xưng đẹ. 1 Tự gọi mình là gì đó khi nói với người khác, biểu thị tính chất mối quan hệ giữa mình với người ấy. Xưng là cháu. Gọi anh, xưng ¿ôi. 2 Tự nhận cho minh một danh hiệu cao quý nảo đó và tuyến bố để mọi người biết. Xưng vương. Tự xưng là hoàng đế. VỖ ngực Hự xưng. 3 (ng.). Tự nói ra những điều về bản thân mình cho người khác biết, Xưng tên, xưng tuổi, Ái khảo mà xưng. Xưng tội *"]}, {"tu": "xưng hồ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Tự xưng minh và gọi người khác xưng hùng xưng bá lả gì đó khi nói với nhau để biểu thị tính chất của mối quan hệ với nhau. Lễ phép ki xưng hồ VỚI Hgười trên. Xưng hô với nhau thân mật như anh em, xưng hùng xưng bá Tự coì mình cỏ quyền chỉ phối trong một vùng, một khoảnh, không chịu phục tùng một quyền lực nảo."]}, {"tu": "xưng tội", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Con chiền) tự kể tội lỗi của mình trước linh mục để mong được tha thứ."]}, {"tu": "xưng tụng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ca ngợi người nào đó. Được người đời xưng tụng. xưng xuất đẹg. (cù; id.). Khai ra kẻ đồng loã. -"]}, {"tu": "xưng xưng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(hoặc t,). Nói quả quyết một cách trơ tráo điều không đúng với sự thật. Xung xưng cãi lấy được. Không hê gặp mà cử xưng xưng là mình biết."]}, {"tu": "xừng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Lông, tóc, vây) cứng lên và dựng ngược lên, thường để biếu thị sẵn sàng đánh trả sự tiến công đang đe doạ. Con gà chọi xừng lông, Cả xừng vậy."]}, {"tu": "xửng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ để hấp bánh, thường bằng gỗ, hình tròn, có nhiều lỗ ở mặt đáy, xửng; đẹ. (i4.). (Lông, tóc) dựng ngược lên. Tóc xửng lên, xửng cổ (¡d.). x. sứng cổ."], "tham_chieu": {"xem": "sứng cổ"}}, {"tu": "xửng vửng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(ph.). Choáng váng vi một tác động mạnh mẽ bất ngờ. B‡ một bạt tai xứng vững,"]}, {"tu": "xứng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hợp với đòi hỏi khách quan của người hoặc cái nào đó. f2! người xứng đôi vừa hứa. Anh chỉ xứng tuổi con người ta. Vươn lên xứng với thời đại,"]}, {"tu": "xứng đáng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có đủ phẩm chất, tư cách như một danh hiệu, vinh dự, quyển lợi nào đó đòi hỏi. Xtứng đẳng được khen thưởng. Sống cao đẹp, chết xứng đáng (xứng đáng là một con người). Mộ: phần thưởng xứng đáng (tương xứng với thành tích, công lao)."]}, {"tu": "xước", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Tước. Xước vỏ mia."]}, {"tu": "xước", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(ph.). Lật hai đầu mối khăn cho vềnh ngược lén (một tối quấn khăn trên đầu). Xước khăn đâu rìu, Cái khăn buộc xước trên đâu."]}, {"tu": "xước", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có vệt nhỏ trên bể mặt, do bị vật nhỏ, sắc quệt vào (thường nói về da). Gai cào xước da. Cốc thuỷ tỉnh bị xước nhiều chỗ. Xước măng rồ d, Hiện tượng bị xước mẩu da hình sợi xung quanh mỏng tay, gây đau."]}, {"tu": "xược", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Thiếu lễ phép, tỏ ra coi thường và xúc phạm người trên. Nới xược. Thơ hay nhưng CÓ ÿ xược."]}, {"tu": "xương I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận cứng và chắc làm nòng cốt cho cơ thể người và động vật. Chỉ còn đa bọc xương (tất gây). Con người bằng xương bằng thịt (con người thật trong thực tế).", "Phần cứng làm nỏng cốt, làm sườn trong một số vật. Xương lá. Bộ xương quạt."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chế). Gầy, tựa như nhìn thấy xương. Người cao, mặt xương. Một người xương XxưƠng."]}, {"tu": "xương bổ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây họ ráy, mọc ở nước, lá hẹp, đài, nhọn, thân rễ có mùi thơm, dùng làm thuốc,"]}, {"tu": "xương chậu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phản xương của đai hông."]}, {"tu": "xương cốt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xương (nói khái quát). Vươn vai cho đăn xương cối. Nghiên cửu xương cốt động vật."]}, {"tu": "xương cùng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xương ở phần đưới của cột Xương sống, trước xương cụt."]}, {"tu": "xương cụt", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xương ở phần cuối cùng của cột xương sống, gồm nhiều đốt gắn với nhau."]}, {"tu": "xương đòn", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xương dài và mảnh nối xương mổ ác với xương bả vai. xương đồng da sắt Tả người có sức khoẻ và sức chịu đựng khác hẳn người thường, có thể chịu đựng được những gian lao thử thách lớn. Những chiến sĩ xương đẳng da sắt."]}, {"tu": "xương hồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.). x. xương chậu."], "tham_chieu": {"xem": "xương chậu"}}, {"tu": "xương mầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xương và máu con người, coi là cái tạo nên mạng sống của con người (nói khái quát; thường nói khi phải hi sinh). #ñ¡ sinh xương mẫu. Đổ bao xương máu để giành độc lập. Bài học xương máu (phải trả bằng xương máu). Kinh nghiệm xương máu."]}, {"tu": "xương quai xanh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["x. xương đỏn."], "tham_chieu": {"xem": "xương đỏn"}}, {"tu": "Xương rồng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây củng họ với thầu dầu, thân mềm ba cạnh, có chứa mủ trắng, lá thoái hoá thành gai, rồng làm hàng rào.", "Cây cảnh mọng nước, có gai nhỏ và nhọn nhự định ghim."]}, {"tu": "xưởng sông", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Rau thuộc họ cúc, lá đài, có khía như răng cưa, mùi thơm, dùng làm gia vị và làm thuốc."]}, {"tu": "xương sống", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xương gồm nhiều đốt, nằm dọc lưng động vật có xương sống, lãm trụ cột cho cơ thể động vật. Đánh gây Xương sống."]}, {"tu": "xương tuỷ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xương và tuỷ (nói khái quát); thường dùng để chỉ phẩn sâu nhất bền trong của con người. Bác lô? đến tận xương tuÿ (rất thậm tệ, đến cùng cục). Ghỉ sáu vào xương thợ. xương xấu (cũ; ¡d.). x. Xương xấu."], "tham_chieu": {"xem": "Xương xấu"}}, {"tu": "xương xẩu Ï", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Xương của thú vật (hàm ý chê), hoặc phản xương còn lại sau khi đã ăn hết thịt (nói khải quát), thường đùng để ví cái người khác đã vứt bỏ, chẳng mang lại lợi lộc bao nhiên. Trâu gây, xương xấu nhô cá ra. Ăn XONG, xương xẩu vứt vào sọt. Ruậng tốt đã chia hết, chỉ còn toàn những mảnh xương xấu."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Gầy đến nhô xương, nổi xương lên. Bản tay nhăn nheo xương xấu. Người xương xẩu gầy gò."]}, {"tu": "Xưởng xóc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(và t.). (kng.; ¡d,). Xương xẩu."]}, {"tu": "xưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["! Cơ sở sản xuất hay sửa chữa công nghiệp hoặc thủ công nghiệp, có quy mô nhỏ hơn xỉ nghiệp. Xưởng ¡m. Xưởng cưa. Xưởng điện của mở. 2 Nơi làm việc của hoạ sĩ hoặc - nhà điều khắc, Xưởng vẽ."]}, {"tu": "Xướng", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["! Hô to lên từng tên, từng mục để mọi người nghe rõ. Ä⁄2 số. xướng tên từng người. 2 (cũ, hoặc kng.). Nêu ra, đề ra trước tiên, “Xưởng xướng xuất ra một thuyết mới. Xướng ra việc tổ chức liên hoan. 3 (hoặc đ.). Đọc to Biong, rõ âm vả ngân nga ở những chỗ cẩn thiết. Diễn viên tuổng xướng mấy câu thơ."]}, {"tu": "xướng âm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đọc tên các nốt nhạc theo đúng độ cao, độ dài, độ mạnh quy định cho mỗi bậc cung trong một gam."]}, {"tu": "xướng ea", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cù). Ca hát."]}, {"tu": "xướng hoạ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đối đáp với nhau bằng những bài thơ cùng một thể, một vấn, để tỏ sự đồng tỉnh hay chống đối. /dm thơ xướng hoạ. Cùng nhau xưởng hoa.."]}, {"tu": "xướng ngôn viên", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Phát thanh viên,"]}, {"tu": "xướng xuất", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(¡d.). Nêu ra đầu tiên; xướng ra. bã Y.Y [”i dài”, hoặc “i grét”] Con chữ thứ hai mươi chín của bảng chữ cái chữ quốc ngữ: 1) viết nguyên âm “i” khí một minh làm thành một ãm tiết, hoặc sau bán nguyên âm “u” trong #y, tạynh, 11, v.v.; 2) viết yếu tố thứ nhất của nguyên âm đôi “ia/iẽ\"” đầu âm tiết, trong yên, yêu, yêt, V.v., và sau bán nguyên âm “u\" trong 124, tên, v.v. 3) viết bán nguyên âm cuối “¡? trong ay, áp. Y: đ. Y học, y khoa hoặc y tế (nói tắt). Trưởng ). Ngành y."]}, {"tu": "y", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Từ dùng để chỉ người ở ngôi thử ba với hảm ý ít nhiều coi thường, Y đang điên đầu vị thất bại. Y: t. (kết hợp hạn chế). Đúng như vậy, không sai, không có thay đổi gì cả. Y hẹn, chị ấy đến. Sao y bản chính. Ngồi y như cũ. y K�� hiệu của ấn thử hai (với ẩn thứ nhất là x) trong đại số."]}, {"tu": "y án", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.), Bản kê căn bệnh và cách điều trị, Những y án của Lãn Ông."]}, {"tu": "Y án", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(Toà án cấp trên) đồng ý với án do toà án cấp dưới đã xử. Toà án phúc thấm đã ván."]}, {"tu": "y bạ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Số theo dõi sức khoẻ, tỉnh hình bệnh tật và điều trị của cá nhãn,"]}, {"tu": "Y cụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Dụng cụ dùng để khám và chữa bệnh; dụng cụ y tế. 8đo quản thuốc men, cụ. y hệt t, (kng.). Giống hoàn toàn như cái có sẵn nào đó. Thẳng bé y hệt bố. Lắp lại } hệt luận điệu cũ."]}, {"tu": "y học", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khoa học nghiên cửu bệnh lí, cách phòng và chữa bệnh, y khoa d, (kết hợp hạn chế). Y học. Trường đại học y khoa."]}, {"tu": "y lạnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Lệnh điều trị của bác sĩ. Y z4 thực hiện nghiêm túc y lệnh. ` y lí cv. y lý d. Lí luận của y học, gồm các quan niệm về bệnh tật và về cách phòng, chữa bệnh."], "tham_chieu": {"cung_viet": "y lý d"}}, {"tu": "y nguyên", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Hoàn toản như thế, không có thay đổi gì cả. LẮp y nguyên như cũ. Còn } nguyên. Chép y nguyên lời trong sách."]}, {"tu": "y như", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I Giống hệt như. 2.ảm y như thật. Mười lần y như mười, không sai lần nào. 3 (kng.; dùng sau /4, Zj). Tổ hợp biểu thị điểu sắp nêu ra là điều xảy ra nhiều lần, lần nào cũng giống như lần nào, không sai. Cứ gặp khó khăn là y như nó bàn lài, y như rằng (kng.). Tổ hợp biểu thị điều XÂY ra là đúng như đã nói hoặc đã đoán biết trước vậy. Anh ấy hứa sẽ đến và y như rằng đúng giờ là có mặt. Tôi đã đoán trước là anh sẽ giận lắm, y như rằng, y phục ở. (trtr.). Quần áo, đồ mặc (nói khái quát). Y phục dân tộc. Trịnh trọng trong bộ y phục ngày lễ."]}, {"tu": "y sĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Người thầy thuốc tốt nghiệp trung học y khoa."]}, {"tu": "y sinh", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["Người đang học trường y khoa. Y sinh thực tập ở bệnh viện."]}, {"tu": "y tá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cán bộ y tế có trình độ sơ cấp hoặc trung cấp, chuyên săn sóc bệnh nhân theo sự chỉ dẫn của y sĩ, bác sĩ."]}, {"tu": "y tố", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ngành y học ứng dụng, chuyên việc phòng, chữa bệnh và bảo vệ sức khoẻ, Cán bộ y tế."]}, {"tu": "y viện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Bệnh viện,"]}, {"tu": "y vụ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận quản li, điểu hảnh công việc chuyên môn theo các chế độ, quy chế trong bệnh viện. Phỏng y vụ."]}, {"tu": "Y Xá", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Trạm xá. ÿ (d.. x. ¡ ý: (4). x. Y: d. Ngai thờ. Cổ ý. Ÿ› đg. Dựa vào ưu thế hay lí do nào đó của minh để làm điều lš ra không nên làm. Ý vào trí nhớ, không ghỉ chép, Ÿ thể làm càn. Ÿ sức. Ỷ @O X. / eo."], "tham_chieu": {"xem": ""}}, {"tu": "Ỷ lại", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Dựa vào sự giúp đỡ của người khác một cách quá đáng, tự bản than không chịu cố gắng. Không chịu đi làm, sống ÿ lại vào bố mẹ."]}, {"tu": "ý", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["¡ Điều suy nghĩ, ý nghĩ (nói khái quát). Xz¿ chưa hết j. Bạn tâm tình, rất hiểu ÿ nhau. 2 Nội dung những gì đã được nói ra bằng lời. Ghi đủ ý thây giảng. Bài chia làm ba ý lớn. 3 Ý kiến về việc gì (nói khái quát). Theo ý rôi. Ý chị thể nào? 4 ŸÝ muốn hoặc ý định, thưởng không nói ra. Làm trải ý anh ta. Nó không có ÿ làm hại anh, Biết ý chị ấy, tôi không nói gì, 5 (kết hợp hạn chế). Ý tứ (nói tắt), Đến chế lạ, nói năng cần H167 giữ ý. 6 (mg.; kết hợp hạn chế). Tình ý (nói tắt). Hai người có ý với nhau. 7 Những biểu hiện ta bên ngoài cho thấy được ý nghĩ, ý định, tình cảm SE. nói ra. Có ý không vui. Im lặng, ra 7 không bằng lòng (kng.). Liếc mắt, ÿ như bảo đừng (kng.)."]}, {"tu": "ý chí", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khả nàng tự xác định mục đích cho hành động vả hướng hoạt động của minh khắc phục khó khăn nhằm đạt mục đích đó. Sức mạnh của ý chí. Ý chỉ sắt đá. Rèn huyện ÿ chỉ."]}, {"tu": "ý chí luận", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thuyết chọ rằng ý chí con người - quyết định tất cả, phủ nhận tính quy luật khách quan của tự nhiên và xã hội."]}, {"tu": "ý chừng", "tu_loai": "p", "tu_loai_day_du": "phụ từ", "nghia": ["Tố hợp biểu thị ý phỏng đoán vệ người nảo đó, đựa vào những điều đã nhận thấy, đã quan sát được ở người ấy. Ông /a ý chừng giận, không nói một lời."]}, {"tu": "ý dĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây thân cố, thân và lá gần giống cây ngô, hạt tròn và to, dùng để ăn hoặc làm thuốc."]}, {"tu": "ý định", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ý muốn cụ thể làm việc gì đó. Có ý định dời nhà đi nơi khác. Thay đối ý định,"]}, {"tu": "ý đồ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Ý muốn thực hiện việc gỉ đó, có tính toán kĩ và kín đáo, Ý đá đen rối. Có ý đồ lớn, nhưng chưa thực hiện được. Đoán được ý đồ của đối phương. ÿ hợp tâm đầu x. z2m đâu ý họp,"], "tham_chieu": {"xem": "z2m đâu ý họp"}}, {"tu": "ý kiến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cách nhìn, cách nghĩ, cách đánh giá riêng của mỗi người về sự Vật, sự việc, về một vấn đá nào đó, Mỗi người một ý kiến. Trao đối ý kiến. Xin ý kiến của cấp trên. Có ý kiến nhưng kháng phát biểu.", "(kng.). (kết hợp hạn chế). Lời phát biểu có tỉnh chất nhận xét, phê bình. Phái có ý kiến với anh ta. ý muốn d, Điều mong muốn sẽ thực hiện được. Đạt được kết quả như ý muốn."]}, {"tu": "Ý nghĩ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều nảy sinh ra trong óc đo kết quá hoạt động của trí tuệ. Có nhiều ÿ nghĩ tốt đẹp về bạn. Một ý nghĩ kì quặc. Nảy ra một ý nghĩ."]}, {"tu": "ÿ nghĩa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Nội dung chứa đựng trong một hình thức biếu hiện bằng ngôn ngữ, văn tự hoặc bằng một kỉ hiệu nào đó, C4u nói mang nhiều ý nghĩa. Tìm hiểu ý nghĩa của bài thơ. Cái nhìn đây ý nghĩa,", "(thưởng dùng sau cỏ). Giá trị, tác dụng. Kừng có ÿ nghĩa lớn đối với khi hệu. Một việc làm tốt có ý nghĩa giáo dục sâu sắc, Thắng lợi có ỷ nghĩa thời đại."]}, {"tu": "ý nguyện", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều mong muốn một cách tha thiết; nguyện vọng tha thiết. Ý nguyện hoà bình của nhân dân toàn thế giới."]}, {"tu": "ÿ nhị", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Lời nói, cử chỉ) có nhiều ý nghĩa, nhưng kín đáo, tế nhị. Cáư xói đùa rất ý nhị. yếm Nụ cười ý nhị.:"]}, {"tu": "ý niệm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Sự hiểu, nhận thức bước đầu về một loại sự vật, sự việc, quan hệ, quá trình nào đó, Tài liệu khảo cổ học cho tơ một ÿ niệm về đời Sống của người nguyên thư). ý tại ngôn ngoại Ý ở ngoài lời; chỉ những điều hảm ý, không nói ra trực tiếp, người nghe phải tự hiểu lấy,"]}, {"tu": "ý thức I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Khả năng của con người phản ánh và tái hiện hiện thực vào trong tư duy. Vật chất và ý thức là hai phạm trù cơ bản của triết học. Chủ nghĩa duy vật cho là vật chất có trước ÿ thức.", "Sự nhận thức trực tiếp, tức thời về hoạt động tâm lí của bản thân mình, sự hiếu biết trực tiếp những việc bản thân mình làm. M2 lâm việc đó một cách có ý thức, Bệnh nhân bị rối loạn ỷ thức, Có ý thức tính táo.", "Sự nhận thức đúng đắn, biểu hiện bằng thải độ, hành động cần phải có. Giáo dục ý thức lao động. Nâng cao ý thức tố chức. Phê bình thiểu } thức xây dựng."]}, {"tu": "HH", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(kng.). Có ý thức. Anh rz ý thức được công việc anh ta đang làm."]}, {"tu": "ý thức hệ", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Hệ tư tưởng. Ý “hức hệ phong kiến."]}, {"tu": "ý tình", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(id.). Như sình ý (ng. 1, 3). Có ý tình riêng, không nói ra. Ý tình của bài thơ,"]}, {"tu": "ý trung nhân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(vch.). Người yêu."]}, {"tu": "ý tứ I", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["† Những ý muốn nói (nói tổng quát). Bài văn ngắn gọn, nhưng ý tứ sâu sắc, Không hiếu nói như vậy có ý tử gì. Dò la ý nứ. 2 Sự cắn thận trong cử chỉ, lời nói, tránh những sơ suất làm cho người khác hiểu lầm, Giữ gìn ý tứ. Ăn nói có ÿ tứ. IÍt. ng.) Có ý tứ. Cô gái bạo dạn, nhưng rất ý tứ. Nói năng nên ý tứ một chút."]}, {"tu": "ý tưởng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều nghĩ trong đầu óc. Ý tưởng cao xa."]}, {"tu": "yen", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đơn vị tiến tệ cơ bản của Nhật Bản."]}, {"tu": "yểm", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Chôn, đán bùa chú để trấn, trừ ma quỷ, theo mê tín. Y8 bùa trừ ma."]}, {"tu": "yểm hộ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Bảo vệ và hỗ trợ bằng hoả lực cho người khác hành động, Pháo binh yếm hộ cho bộ bình tiến. Bắn yếm hộ."]}, {"tu": "yếm trợ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Như yếm hộ. yếm trừ đg, (id.). Yếm (nói khái quát). _“"]}, {"tu": "yêm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Phần võ cứng che bụng dưới lớp mai của một số loài vật. Bóc yếm cua. Yếm rửa.", "Phần đa trễ xuống thành tấm mồng chạy dọc trước ngực của bỏ,", "Đồ mặc lót che ngực của phụ nữ thởi trước, Đá yếm.", "(kng.). Tạp để.", "Yếm đãi (nói tắt)."]}, {"tu": "yếm dãi", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Mảnh vải giống cái yếm, đeo ở ngực trẻ nhỏ để thấm nước đãi."]}, {"tu": "yếm khí", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["cn. #ÿ šÖ/. (Sinh vật hoặc quá trỉnh sinh học) chỉ sống và hoạt động được hoặc chỉ Xảy ra được trong môi trường không có không khi; phân biệt với háo khí, Sinh vật yếm khí,"], "tham_chieu": {"cung_nghia": "#ÿ šÖ/"}}, {"tu": "yếm thế", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tự tưởng chán đời. 74m trạng bị quan, yếm thế, Nhà nho yếm thể, yên; d, 1 Mảnh da uốn cong đặt trên lưng ngựa, làm chỗ ngồi cho người cười ngựa. Xgỏi trên yên ngựa. 2 Bộ phận bọc da, thường có đệm lò xo, gắn trên các loại xe hai, ba bánh làm chỗ ngồi cho người đi xe. Yên xe đạp."]}, {"tu": "yên", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["! Ở trạng thái không động đậy, xê xích hoặc thay đổi vị trí, tư thế, Xgđi yên một chỗ. Đứng yên. Giữ cho yên. 2 Ở trạng thải ồn định, không có biến động, xáo trộn, rắc rối. Biển lặng xóng yên. Tình hình đã tạm yên. yên l4 {. (Cảnh vật) yên tĩnh, Bây cảm giác thanh bình, dễ chịu. Làng quê yên đ. Báu trời xanh yên ¿,"]}, {"tu": "yên ắng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Yên hoàn toàn, không một chút ồn ào, xáo động. Đêm khuya, xóm làng yên ảng, Tình hình yên ng."]}, {"tu": "yên bỉnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(¡d.). Như ¿hanh bịnử, Cuộc sống yên bình."]}, {"tu": "yên giấc", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Ngủ yên, ngủ say, không thức tỉnh giữa chừng. Mầm không yên giấc. yên giấc ngàn thu x. yên giác nghìn thụ, yên giấc nghìn thu (cũ; vch.; trr.). Chết,"], "tham_chieu": {"xem": "yên giác nghìn thụ"}}, {"tu": "yên hà", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Cảnh thiên nhiên nơi rừng núi. Vưi “hú yên bà. yên hàn 1. (cũ). Yên ổn, hoà bình, không -có chiến tranh, loạn lạc, Mong cho đất nước yên hàn. Cảnh sống yên hàn."]}, {"tu": "yên hoa", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Nơi gái điểm ở. Xóm yên hoa. Thú yên hoa. l"]}, {"tu": "yên lành", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Yên ổn, không xây ra điều gì chẳng lành. Báo vệ giấc ngủ yên lành của trẻ thơ, yên lặng:. Yên và không có tiếng động. Ngi yên lặng lắng nghe. Không khi yên lặng."]}, {"tu": "yên lòng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái tâm l¡ không có điểu gì phải lo lắng cả. Ö àm yên lòng cha mẹ."]}, {"tu": "yên nghỉ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trtr.). Được chôn cất, coi như ngủ yên vĩnh viễn. Öø đến nơi yên nghỉ cuối cùng."]}, {"tu": "yên ổn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở tỉnh trạng không có gì làm rối loạn HT SLENNEEEEEEEERRRRRRNENENEETENTNEEETN..KH—WKVNNEN trật tự, không có gì đe doạ. Sống yên ổn. Yên ổn làm ăn. Thu xếp việc nhà cho yên ổn. yên phận đẹ. Như an phận. Sống hiển lành yên phán."]}, {"tu": "yên tâm", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái tâm lí không có điều gì phải bãn khoăn, lo lắng cả. Yên tâm lên đường. Công tác chưa yên tâm, Cứ yên tâm, mọi việc sẽ tốt đẹp."]}, {"tu": "yên thân", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có được sự yên ổn cho bản thân (và không tựm- time gì hơn). Nó chỉ cối yên thân."]}, {"tu": "yên tĩnh", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái không có tiếng ồn, tiếng động hoặc không bị xáo động. Không khi đồng quê yên tĩnh. Mặt biến yên fĩnh. Trong lòng thấy yên fnh (b.)."]}, {"tu": "yên trí", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Cảm thấy không có điều 8i phải Ío ngại, lo nghĩ cả. Cứ yên trí, đâu sẽ vào đấy, Yên trí rằng việc ấy đã có người lo rồi. Thi xong, yên trí thể nào cũng đã. yên ủi (cũ; ¡d.). x. an đi. yên vị đp. (kc.). Ngồi yên vào chỗ; an toạ. Mọi người đã yên vị quanh bàn họp."], "tham_chieu": {"xem": "an đi"}}, {"tu": "yên vui", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Yên ốn và vui về (nói khái quát). Cuộc sống yên vui."]}, {"tu": "yến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim biển cỡ nhỏ, cùng họ với én, cánh đải và nhọn, làm tổ bằng nước bọt ở vách đá cao.", "(¡d.). Yến sảo (nói tắt)."]}, {"tu": "yến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim cùng họ với sẻ, cỡ nhỏ, mảu vàng, trắng hay xanh, hót hay, nuôi làm cảnh."]}, {"tu": "yến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tiệc lớn (thường chỉ tiệc đo vua thết đãi thời xưa), Ấn yến. Dự yến trong cung,"]}, {"tu": "yến", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(kng). Đơn vị đo khối lượng, bằng 10 kilogram. À2 yến gạo."]}, {"tu": "yến anh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ; vch.). Chim yến và chim vàng anh; thường dùng để chỉ cảnh trai gái đập diu, tấp nập, hoặc để chỉ quan hệ trai gái tự do, phóng tứng. Nô mức yến anh. Chán chường vến anh."]}, {"tu": "yến ẩm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Tiệc thng, ấn uống linh đình."]}, {"tu": "yến mạch", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cây xử ôn đới thuộc họ lúa, chùm hoa hình cờ, hạt dùng chủ yếu làm thức ăn cho Tigựa vả gà vịt. yến oanh x. yến anh,:"], "tham_chieu": {"xem": "yến anh"}}, {"tu": "yến sào", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Tổ chim yến, dùng làm món ăn quý."]}, {"tu": "yến tiệc", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Tiệc lớn (nói khái quát). 7Z Chức yến tiệc linh đình."]}, {"tu": "yêng hùng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(hoặc t,). (kng.). Anh hùng (nói trại výi dụng ý châm biếm, giểu cợt). Mới máu yêng hùng."]}, {"tu": "yõng", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Chim cùng họ với sáo, lông đen, phía sau mất cỏ hai mẫu thịt màu vàng, có thể bắt chước được tiếng người,"]}, {"tu": "yết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Nêu nội dung cần công bố, thông báo ở...ư.gợgôõ T%1-1eeeeeSBSSeSeSemmmmmae.sSôễ-ễa7ó.OG_Ẻ nơi công cộng cho mọi người biết. Yế/ danh sách thí sinh. Yết bảng."]}, {"tu": "yết", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(c0). Yết kiến. Vào triểu vết vua. yết giá I đp, Yết giá cả hàng hoá."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bảng kê giá cả của những hợp đồng đã được kí kết trong một ngày ở sở giao dịch do SỞ đó đăng kí và công bố,"]}, {"tu": "yết hầu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Đoạn ống tiêu hoá ở động vật có xương sống, nằm sau khoang miệng, trước thực quản, có lỗ thông với đường hô hấp,", "Nơi hiểm yếu, có tác dụng quyết định sự sống còn. Căn cứ yết hẳu. VỊ trí yết h‹u,"]}, {"tu": "yết hậu", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Thể thơ thường chỉ có bốn câu, câu cuối cụt, chỉ có một hoặc hai âm tiết,"]}, {"tu": "yết kiến", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(trtr.). Gặp người bệ trên với tư cách là khách. Vua cho vào yết kiến. Một khách nước ngoài xin vết kiến Chủ tịch nước.._ yết thị I đg. (c8). Yết cho mọi người biết; niêm yết. Yết thị thể lệ thì cứ:"]}, {"tu": "H", "tu_loai": "đ", "tu_loai_day_du": "đại từ", "nghia": ["(cũ). Bản yết thị, bản thông báo được niêm yết. Tờ yết thị. Xem yết thị. yêu; ở. (¡d.). Vật tưởng tượng trong cổ tích, thần thoại, hình thù kỉ dị, chuyên làm hại người, Yêu: đg. 1 Có tỉnh cảm dễ chịu khi tiếp xúc với một đối tượng nào đó, muốn gần gũi và thường sẵn sảng vì đối tượng đó mà hết lòng. Äfg yêu con. Yêu nghề. Yêu đời. Trông thật đáng yêu. Yêu nên tối, ghét nên xấu (tng.). 2 Có tình cảm thắm thiết đành riêng cho một người khác giới nào đó, muốn chung sống và cùng nhau gắn bó cuộc đời. Yêu nhau. Người yêu®. 3 Từ dùng sau một động từ trong những tổ hợp tả một hảnh vi về hinh thức là chê trách, đánh mắng một cách nhẹ nhàng, nhưng thật ra là biểu thị tỉnh cảm thương yêu. AMẹ mắng yêu con. Nguỷi yêu. Túi yêu, Yêu cầu I đg, Nêu ra điều gì với người nào đó, tỏ ý muốn người ấy làm, biết rằng đó là việc thuộc nhiệm vụ, trách nhiệm hoặc quyển hạn, khả năng của người ấy, Yêu cẩu cho xem giấy tờ. Yêu cầu toà xét lại vụ án. Yêu cầu mọi người giữ trật tự. Làm đơm yêu cầu."]}, {"tu": "HH", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều cần phải đạt được trong một việc nảo đó. Yêu cầu của bài toán. Đạt yêu cầu về chất lượng. Có yêu câu cao. yêu chuộng đpg. Yêu và tỏ ra quý hơn những cái khác nói chung. Yêu chuộng hoà bình. yêu đấu đpg. (vch.). Yêu tha thiết trọng lòng, Đem lòng yêu dấu. Quê hương yêu dấu. Người bạn đời yêu dấu."]}, {"tu": "yêu đương", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Yêu nhau giữa nam nữ (nói khái yếu đuối quát). v hệ yêu đương."]}, {"tu": "yêu kiểu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có vẻ đẹp thướt tha, mềm mại. Có thiếu nữ yêu kiêu. Dáng yêu kiểu."]}, {"tu": "yêu ma", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(d.). Ma quỷ, yêu quái; thưởng dùng để ví kẻ độc ác, ranh mãnh, Äô: /ữ yêu ma, Chuyên nghệ bịp bơm. yêu mến ág. Có tình cảm thân thiết, thích gắn gũi. Được bạn bà yêu mến,"]}, {"tu": "yêu quái", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Quái vật làm hại người; thưởng dùng để ví kẻ độc ác, mất hết tính người. yêu QuÍ x. yêu quý."], "tham_chieu": {"xem": "yêu quý"}}, {"tu": "yêu quý", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Yêu mến và quý trọng. Người bạn yÊH quỷ."]}, {"tu": "yêu sách I", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Đỏi hỏi về quyền lợi một cách gắt gao, không nhân nhượng. Yêu sách chứ phải tầng lương."]}, {"tu": "H", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điều đòi hỏi về quyền lợi. Bản yêu sách của thợ đình công. Thoả mãn yêu sách. Bác bỏ yêu. sách."]}, {"tu": "yêu thuật", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(¡d.). Phép lạ khó tin; ma thuật."]}, {"tu": "yêu thương", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["Có tỉnh cảm gắn bó tha thiết và quan tâm hết lòng. Yéu thương đứa em tàn tật. Không phụ lòng yêu thương, Ảnh mắt chan chứa yêu thương. Đứa con yêu thương."]}, {"tu": "yêu tỉnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Vật tưởng tượng theo mê tín, hình thù quái dị, có nhiều phép thuật và độc ác. Con yêu tinh ăn thịt người. Độc ác nhự yêu tỉnh."]}, {"tu": "yêu vỉ", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Yêu quý và vị nề."]}, {"tu": "yếu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(kết hợp hạn chề). Có tuổi thọ rất ngắn, Mệnh yếu. Chết yếu*."]}, {"tu": "yếu điệu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(Phụ nữ) có đáng người mềm mại, thướt tha. Đi đứng yếu điệu. Yếu điệu như con gái."]}, {"tu": "yếu tử", "tu_loai": "đg", "tu_loai_day_du": "động từ", "nghia": ["(cũ). Chết yếu."]}, {"tu": "ư tướng", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Có tướng chết yếu. Người trông yếu tướng."]}, {"tu": "yếu", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["I1 Có sức lực kém dưới mức bình thường; trái với khoẻ. Người yếu. Yếu như sên. Yếu tay,: nhấc không nổi. 2 Có mức độ, năng lực hoặc tác dụng ít, kém so với bình thường. ấn pếu. 7a nắng vếu. Học lực yếu. Đánh vào chỗ ấu. Phong trào còn yếu. yếu địa d, Khu vực đặc biệt quan trọng. ðđo vệ một yếu địa."]}, {"tu": "yếu điểm", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(id.), Điểm quan trọng nhất. Nhán mạnh những yếu điểm của vấn đề. Một yếu điểm quân sự."]}, {"tu": "yếu đuối", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở trạng thái thiếu hẳn sức mạnh thế chất hoặc tỉnh thần, khó có thể chịu đựng được khó khân, thử thách. Người gảy gò, yếu đuối. Tình cảm yếu đuổi. yếu hẻn"]}, {"tu": "yếu hẻn", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Như hên yếu."]}, {"tu": "yếu kém", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Yếu hẳn so với mức bình thường, có nhiều nhược điểm. Khác phục mặt yếu kém."]}, {"tu": "yếu lĩnh", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Điểm mấn chốt của toàn bộ động tác kĩ thuật. Nắm vững yếu lĩnh bắn súng."]}, {"tu": "yếu lược I", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["(cũ; kết hợp hạn chế). Có tính chất tóm tắt những điều cơ bản, cần thiết nhất. Sử học yếu lược."]}, {"tu": "II", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Cấp học thấp nhất trong hệ thống giáo dục thời thực dân Pháp; sơ học yếu lược (nói tắt). Đỗ yếu lược."]}, {"tu": "yếu nhân", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["(cũ). Nhân vật quan trọng (thường là trong hoạt động chính trị). Các yếu nhân của một chính đảng."]}, {"tu": "yếu ớt", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Yếu đến mức sức lực hoặc tác dụng coi như không đáng kể. Chân tay yếu đt. Giọng nói yếu ớt. Tia nắng chiểu yếu ởi,"]}, {"tu": "yếu thế", "tu_loai": "t", "tu_loai_day_du": "tính từ", "nghia": ["Ở vào thể yếu. 8j yếu thế, đành chịu thua,"]}, {"tu": "yếu tố", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Bộ phận cấu thành một sự vật, sự việc, hiện tượng. Yếu tố cấu tạo từ. Yếu tố tình thân. + Như nhân tố, Con người là yếu tố quyết định."]}, {"tu": "yoga", "tu_loai": "d", "tu_loai_day_du": "danh từ", "nghia": ["Học thuyết và phương pháp tự điểu khiển tâm lí và sinh li của con người trong một hệ thống triết học - tôn giáo của Ấn Độ, nhằm đạt đến trạng thái “giải thoát”.", "Hệ thống những cách luyện tập các tư thế, luyện tập thở và định thần theo học thuyết và phương pháp yoga, có tác dụng rẻn luyện thân thể, tăng cường sức khoẻ, yuan (renminbi) x. đồng nhân dân !ệ. “2ero phẩy năm ” z 3,2 [“dét”] Con chữ của bảng chữ cái Latin, viết phụ âm “z= d/gi”, dùng trong một số từ mượn của tiếng nước ngoải, thuật ngữ khoa học có tính quốc tế viết nguyên dạng. Z8ro cv. đ#ró. d. Số không. Ä/ con Zero. (0,5). zeta cv. zêta đ. Tên một con chữ (Ệ, viết hoa Z) của chữ cái Hị Lạp. ZÏCZaC cv. đicdäc, đ, Đường gấp khúc. zlofy d, Đơn vị tiền tệ cơ bản của Ba Lan, “n Kí hiệu hoá học của nguyên tổ &#m (tiếng nh zre). PHỤ LỤC ] CÁC DÂN TỘC Ở VIỆT NAM F KT ——— 55.900.224 |Í tỉnh, thành trong cá nước. | me Cao Bằng, Lạng Sơn, Tuyên Quang, | Hà Giang, Bắc Kạn, Thái Nguyên, | Í Quảng Nẵnh, Yên Bái, TẢo CƠ Bắc | | Giang. ƒ » Lai Châu, Thanh Hoá, Nghệ | Bái, Lào Cai,: Tre co GSr—— - —— n ‡ |He Đình, Thanh Hoá, Phú Thọ, Hà | Tây, Yên Bái, Sơn La, ƒ H ————————— ị LTP Hỏ Chí Minh, Đồng Nai, Cân Thơ, | ¡ Sóc TT) An Giang, Bắc Giang, Hà | Giang, Tiyen Quang, Quảng Ninh, | Sóc Trăng, Trà Vinh, Kiên Giang An Giang, Vĩnh Long, Cản Thơ, Bạc Liêu, Cà Mau. Hà Giang, Lào Cai, Lai Châu, Sơn La, Yên Bái, Thanh Hoá, Hoa Bình, Nghệ Í Án, Cao Bằng, Bắc Kạn, Thái Nguyên. 73.945 |ÏTuyen Quang, Yên Bái, Lào Cai, Cao Bằng, Bắc Kạn » Thái Ngưyên, Sơn, Lai Châu, Sơn La, xã Bàu ——————_ BS __ * Do số liệu điểu tra đân số năm 1999 chưa tổng hợp xong, chúng tôi tạm thời sử dụng số liệu điều tra dân số năm 1989, ®# HỤ lục", "| | Sản. \"Chế. ru -Lan, Sán Chỉ) -136, 850 Kon ii. Gia Yên, Khánh Hoà. I14 012 “Tuyên Quang, Hà giang, Thái Nguyên, -Bắc Kạn, Bắc Giang, Cao Bằng, lào Cai, H, Lạng Sơn. HẠI Bình Định, Phú \"Ninh Nhung, Bình Thuận Phú Yên,. An Giang TP Hỏẻ Chí Minh, Đảng | ch Tây `Ýinh, b Cung Nam, Quảng Ngãi, J 04, 630 “Thái. Nghi Bắc Ko Bắc “Gian _Quảng Ninh, Vĩnh Phúc, Phú Thọ. T71..696 | -Ninh Thuận; Bình Thuận,: Khánh Hoa, Lâm Đóng, Phú Yên, Hy: 67340. | Đá: Lk, Làm Đà ông, Song Bé TH GHNGEGSGKGT.e—“ẳ- 51274. TNHÀo Thanh TH \" — | -42, 853 ÌNghe A= Sử trếp In Châu, Lào, Cài,: Yên Bái, Hoà Bình,: Lào Hà Sung,H — 3796 Ì lbee —+ li 36.967 ha", "| tà 'Giẻ Trêng- ˆ - Quảng Nam,", "_|Pace- TRÔI - }— s6.", "—_, Bác TẾ “Thừa T Thên Huế Quảng TH L2 Phụ lục I 7.863 Hà = lào Cai. S Hacm —] _768 3.680 Hà Gi. “Tuyên Quang _ ““—————— — Cáo =—. Hà | Giang, — Sơn, = PHỤ LỤC II CÁC TÍNH VÀ THÀNH PHỐ TRONG TOÀN QUỐC TP: thành phố TX: thị xã TT: thị trấn | S6 ÌÏ Tỉnh - Thành phố ¡ thứ tự ì Hụ thuộc là TT Ez š n 3.816,7 | 1.492.191 | Bắc Kạn 4.795,5 ÌÏ 275.250 = mm] ID NHE¬ 2.718,5 REHR 716.427 6.427 ]", "em=— [Đình Định —| | Lema]—- 653.644 644 ÏTT ĐảngXoi —_ sr L 7.992,0 lí __ 1.047.040 7X Phan Thế _ — TT F T He sen luc tin ————— 6.611,0 T 491.055 |rxeome T 29643 || 1.811.140 '| \"mã — 940/5: | 68áär | — 19.800,0 L 1776331, Jm Si, 5.867,9 Ín | 1989.541 ÏTPBinHo.. — 32758 Ï 1.56 82. # se, sm Tr Tx ca Lm. mm “Theo số liệu của Tổng cục thống kê năm 1999, thề, lục H s2 386.770 [Tx Hì Đông — m sửa ¬ E sọ —¬ ¡ _793.863 Tx Đồng! Hơi ị † hụ lục 1178 Bia” xgạ line ti F: n Nã — | 39386 IE ni mã SP - m. ni,0 Í| 1.046.163 IE l ¿3 ||3.467609 ] bi ¿”SE ——.— — 59_ Ji Tinl na 1473,6 TT, In", "[VinhPhá ` Phúc |_ 1370z lì Ỹ l jYnB ] PHỤ LỤC MI CÁC HUYỆN HOẶC ĐƠN VỊ TƯƠNG ĐƯƠNG TRONG TOÀN QUỐC * =eT z7 mong + E”-T,\" Nghg| * Theo số liệu của Tổng cục thống kê.", "hụ lục ljí 1181 | Phụ lục II GNG. NT \"—— b1) -Ekishqg) | 1rHóCiMm] ——- T ï _ =— = L_ Đấk Lắk - NiNG _Ì: =Ỷ — Tháp _ H5 =—E Bay —] 1iÐZ 1183 Phạẹ lục IH [12 | CíCh DĐ — = TP Hỗ Chí Minh ' | 4z — — 129 T Đan Phượng l", "Hš _Đk Giai — co gã _Ken Tum | [1344 | ĐkRIlp - _ | Đi LH 135 Ƒ Đăk Rông ị F138 - [ _Điện Bàn. Bàn ®IU FC 55T 1184 TS... TH HC 1185: Phụ lục II = T_ Tớ Hai Bà Trưng 198 || HảHậu- 219 IK Hoàng Su Phi —_ Su Phì _hh: ¬ _Ï Hoành Bỏ. || Hả Phòng — ] ky tác", "HẠ IỤC l1 # XI HUYN N5 1155 1189 Phụ lục IH DEN EGHSSGGUESCTGGTTrovYtrrrxrnrm ' Mộc Hoá.= TnNGG 1191 Phụ lục HI Z“ SM HỤC(C 1IT 1192 | 389 | Quản Bạ | 390 ][ Quảng Điền Em —- [392 | Quảng Hoà Phự lục HI 1194 429 ị Sông Công (thị xã) | Thái Nguyên J | 430 | Sóng Hinh Phú Yên ị | 431 | Sông Mã |_ Sơn La | 432 | Sông Thao Phú Thọ —_ |] 433 Sơn Dương |_ Tuyên Quang: 434 | Sơn Động: ị Bắc Giang — ] 435 ] Sơn Hà _ Quảng Ngãi ị | 436 | Sơn Hoà |_ Phú Yên ị | 437 _|_ Sơn La (thị xã) _ Sơn La J | 438 | SơnTa Sơn Tây ị Quảng Ngãi \" | 439 | Sơn Tây (chị xã) __ | HTy j | 440 | Sơn Tịnh ] Quảng Ngãi j | 441 | Sơn Trà (quận) J ĐàNắng: | xe ] Tam ce CÀI óc. TIẾN CS, 443 | Tam Đảo | VimhPhúí — | | 444 |_ Tam Điệp (thị xã Ninh Bình 445 cu. l Tam Kỳ (thị xã). Quảng Nam ˆ| 446 | Tam Nông Đảng Tháp | | 449 | Tân An (thị xã) — | LongAn | 447 ñ Tam Thanh EnGG: Phú Thọ ị 448 | Tánh Linh | Bình Thuận | ' ~ | 451 Tân Bình (quận) TP Hỏ Chí Minh | 430 | Tân Biên _| Tay Ninh | JỔ Án Giang [ ni Í 452 _Ì Tân Châu 453 | Tân Châu Tây Ninh NI 4544 | Tân Hiệp. _] Kiên Giang — | | _ Đồng Tháp =.] Ị | 457 | Tan Kỳ |_ Nghệ An “Hiện nay, huyện Tam Đảo đã tách thành", "huyện Bình Xuyên và Tam Dương. L+3 | ThiBnh King En Thái Nguyên (thành Tế nó — [475] Vệ Thanh, Hoá (thành \\phố | ————————— l: KT =enỈ ttmrrmrr==r== = Phụ lục HI 1196 _ Sức Trăng ị Đông Tháp_: RO5-~tg u20 | ng = ni _——=—.- | mỊ — _ Thoại SA — — —— TJ _AnGiang | 512 lã Tiên Phước _ 513 | TiênSơn_ Phụ lục II Phụ lục H1 1198 ==— ¡362 [ ĐT 1199 Phụ lục IH _ _Nạh BH Ti Ì' Yên Minh -_ Yên Mô | Yên Phong ắc Ni PHỤ LỤC IV TÊN VIẾT TẮT CÁC TỔ CHỨC QUỐC TẾ CÁC TỔ CHỨC CỦA LIÊN HỢP QUỐC ECOSOC: Economic and Social Council (Hội đồng Kinh tế - Xã hội). FAO: Food and Agriculture Organization of the UN (Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp Liên Hợp Quốc). GATT: General Asreement on TarifS and Trade (Hiệp định chung vẻ Thuế quan và Thương mại) LAEA: International Atomic Energy Agency (Cơ quan Năng lượng Nguyên tử Quốc tổ). ICAO: International Civil Aviation Organization (Tổ chức Hàng không Dân dụng Quốc rổ). 1DA: International Devclopment Association (Hiệp hội Phát triển Quốc tế). IFAD: Internarional Fund for Agriculrtrral Development (Quỹ phát triển Nông nghiệp Quốc tê). IẾC: International Finance Corporation (Công ty Tài chính Quốc tế). ILO: International Labour Organization (Tổ chức Lao động Quốc tế). IME: International Monctary Fund (Quỹ Tiên tạ Quốc tế). MO: International Maritime Organizarion (Tổ chức Hàng hải Quốc tế). INSTRAW: International Research and Training Institute for rhe Advancement of Women (Viện Nghiên cứu và Đạo tạo Quốc tế vì sự Tiến bộ của Phụ nữ). ITU: laternational Telecornmunication Union (Liên minh Viễn thông Quốc tê). UNCHS: ƯN Center for Human Setrlements (T: Tung tâm Định cư Liên Hợp Quốc). UNCTAD: ÚN Confrence on Trade and Developmenr (Hội nghị về Thương mại và Phát triển của Liên Hợp Quốc). UNDP: UN Development Programme (Chương trình của Liên Hợp Quốc vả Phát triển). UNEP: UN Environment Program (Chương trình Môi trường Liên Hợp Quốc). UNESCO: UN Educational, Scientifc and Cultural Organization (Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hoá Liên Hợp Quốc). UNFPA: UN Fund for Population Activities (Quỹ Dân số Liên Hợp Quốc). UNHCR: UN High Commissioner for Refugees (Cao uỷ Liên Hợp Quốc vẻ người tị nạn). UNICEF: UN Childrenš Fund (Quỹ Nhi đồng Liên Hợp Quốc). UNIDO: UN Industrial Development Organization (Tổ chức Phát triển Công nghiệp Liên Hợp Quốc). 1201 Phụ lục IV UNITAR: UN Institute for Training and Research (Viện Đào tạo và Nghiên cứu Liên Hợp Quốc). UNRWA: UN Reliefand Works Agency for Palesine Refugees in the Near East (Cơ quan của Liên Hợp Quốc vẻ Việc làm và Cứu trợ cho người Palestin ở vùng Cận Đông). UNU: ƯN Universicy (Trường Đại học Liên Hợp Quốc). UPU: Universal Postal Union (Liên minh Bưu chính Quốc tê). WEB: World Bank (Ngân hàng Thế giới). WEC: World Food Council (Hội đồng Lương thực Thế giới). WEFP: World Food Program (Chương trình Lương thực Thể giới). WHO: World Health Organization (Tổ chức Y tế Thế giới). WIPO: World Intellectual Property Organizarion (Tổ chức Sở hữu Trí tuệ Thế giới). WMO: World Meteorological Organization (Tổ chức Khí tượng Thế giới). CÁC TỔ CHỨC QUỐC TẾ KHÁC APEC: Asia-Paciñc Economic Cooperation (Hợp tác Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương). ASEM: Asia-Europe Meeting (Hội nghị Ả - Âu). EU: European Ùnion (Liên minh Châu Âu). EIFA: Fédération Internationale de Foorball Associatlons (Liên đoàn Bóng đá Thế giới). NATO: North Atlantic Treaty Organisation (Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương). OAU: Organization of African Unity (Tổ chức Đoàn kết Châu Phi). UEEA: Union of European Football Associations (Liên đoàn Bóng đá Châu Âu). CÁC TỔ CHỨC CỦA KHỐI ASEAN ACCSM: ASEAN Conference on Civil Service Matters (Hội nghị ASEAN về các Vấn để thuộc Công chức Hành chính). AEM: ASEAN Economic Ministers (Các Bộ trưởng kinh tế ASEAN). AMM; ASEAN Ministerial Meecting (Hội nghị Bộ trưởng ASEAN). ASC; ASEAN Standing Committee (Uỷ ban Thường trực ASEAN). ASOD: ASEAN Senior Officials on Drug Matters (Các Quan chức Cấp cao ASEAN về Vấn đẻ Ma tuý). ASOEN: ASEAN Senior OBfcials on the Environment (Các Quan chức Cấp cao ASEAN vẻ Vấn đẻ Môi trường). COÓC!H: Committee on Culture and Information (Uỷ ban Văn hoá và Thông tin). #JJ14UIW( 1ÿ 1202 COSD: Committee on Social Development (Uỷ ban Phát triển Xã hội). COST: Committee on Science and Technology (Uỷ ban Khoa học và Công nghệ). JMM: joint Ministerial Meeting (Hội nghị Liên bệ). SEOM: Senior Economic Officials Meeting (Cuộc họp các Quan chức Kinh tế Cao cấp). SOM: Senior Officials Meeting (Hội nghị các Quan chức Cao cấp). CÁC TỔ CHỨC CỦA CỘNG ĐỒNG CÁC NƯỚC CÓ SỬ DỤNG TIẾNG PHÁP ACCT: Agence de Coopération Culturelle et Technique (Cơ quan Hợp tác Văn hoá và Kĩ thuật). AIMF: Association Internationale des Miaires et Responsables des Capirales er Métropoles partiellement ou €nrièrement Francophones (Hiệp hội Quốc tế Thị trưởng các Thành phố có Sử dụng tiếng Pháp). AIPLF: Assembilée Internationale des Parlementaires de Langue Francaise (Hội nghị Quốc tế các Nghị sĩ Nói tiếng Pháp). AUPELF-UREF; Association dcs Universités partiellement ou entièrement de langue franeaise - Université đes téscaux d'expression franeaise (Cơ quan Đại học Pháp ngữ). EFA: Forum Francophone des Affaires (Diễn đàn Doanh nghiệp Pháp ngữ). TEL: Institut Francophone dTnformatique (Viện Tin học tiếng Pháp). SVFED: Système Francophone đ'édition et de Diffusion (Hệ thống Xuất bản và Phát hành của Khối Pháp ngữ). PHỤ LỤC V ĐƠN VỊ TIỀN TỆ (xếp theo tên các nước hoặc lanh thổ) in nghiêng: tên gọi thô trong ngoặc: một ng dụng trong tiếng Việt (nếu có) dạng “phiên âm” (trong một số trường hợp thấy cần thiết)” TGGRGGGGGGGGboCCCCrnoctxrrorrr | Algeria (Anez#ri (phiên âm tiếng Pháp l dinar. ¡_ Álgérie)) ———— PO Soi >rBRer trong IEsferneei `... ¡ Âmerica: dollar ¡ (mỗi vùng có tiễn tệ riêng) [| —_ - đollar b Trong các địa đanh viết bằng chữ cải Latin thông dụng trên quốc tế, Z thưởng đọc [đ-];; thường đọc [x-]; eh và s thường đọc [s-]; cứ, c‡ thường đọc [xe], [xi]; ø, thường đọc [je], U¡}› #z thường đọc như một phụ âm kép [t] + [r-]; z thường đọc tách ra, [n] và [g]; # cuối âm tiết thường đọc [i-a]; z£ cuối âm tiết thường đọc [ l; £ cuối âm tiết thường đọc như [#], trừ khi lạ cuối từ thì thường là con chữ cảm, hoặc đọc như | ơ] rất nhẹ, thực tế có thể coi như con chữ câm (ví dụ, Singapore, đọc [xingapor(o)} hoặc [xingapo]; ø cuối âm tiết thường đọc như [ô]. Big sân ca. 1204 | Anwlia. thuộc Hà ng] Netherlands |iBDOsaooaaasee SẮC ị Antilles Án x. (Âugng. ¡4n Xa Xðố ( (tiếng Pháp Anbe udite), x, Saudi Arabia _Argendna (Ácjentina) (Áchenane) _ ì Armenia_ 1205 Phụ lục VY Ì real (trước 1994: cruzeiro) _: th United Kingdom:/ _Pound (paon) (642) | ¡ British Virgin Ielands (Quản đảo ViyinÌnhư Unicd Sene ` thuộc Anh) _ America: dollar tim ————: | Ì tìnggit; cũng. gọi là |::Brunean dollar (đôla _ Brunei);BurinaFao _ lơ | Cambodia (Cambođia) / Kampuchea _ - (Campuchia). Canton and Enderbury lalands (Quận ` -_ đập Canton anẢ Endtrbun) Cape Verde Island (Đảo Czp¿ Vzrdà Cayman Islands (Quân đào Cayman) ị Central African Republic (: hoà Trung Phì Inhư Kiribau Í dollar _eudo (eseuđỡ) _ |ÌC.V,Ese,- | ị BI mm—— 'yuan renminbi (đồng nhân: đân tệ) TY Nn ti naệu _ Christmas Ialand (Đáo Christma) Cocos (Keelir.e) Islands (Q„â» Cocøi) ia: doll - Cđoá:, X. » Kuywlt - Cng c hoà D Dân chủ Nhân ân Trà,: Tiên, x. Korea, Nonh Ẹ Cộng hoà Đominaa, x. Dominian Ï ễ Republic Fn~ chia r ra thành Czech ị | và LŠlovalda t từ ừ", "1993: [Men Roriic 22fty Tri Tem - Ðômimica): Dronning N XIuxơd Tan. Như:như. \"Noraay: chong 6Ï _nhiễu: kroner) (cron): 'Đãi loan, x. Taiwan. L Đan Mạch, x. x. - Denmark -: Đáo. Bowbes x. Bouvcr Eland - Đảo Cực Vand,, x. k Cape Verde land - N: 1207 Phụ lục V ' Đảa Christmas (CHamát), x x. L Chưlstias ị Isand ị European Union (Ta on (Liên mình châu ÂU): |faeoe Idands Islands (Quà: như Dênnhh krone (ốJ Dư s nhiều: kroner) (cron)_ ị Ì French P Polynesia TT n Pấlines - l thuộc Pháp) | NNG —————— ưn: Phượng BRS Tên senlh NR, 3D ¡ l shekc|, và dinar EPBnirrser ——ŸờŸ——- Phụ lục V 1208 Ghana 2(Gm) _ TRAn -#Reroes ————————— = Shin = | te LPeund (paon) (bản) — In TP in n.. n m - PT TỊ Ỉ nhiều: kroner) (cron) IRS Ản Sướng. | Lômedeu dollar_ “Ă=ĂẮ Ki ——————— peeai (paon) —g _ THaa (dếng Pháp G Pháp, x. French Gui | dand McDonald Islands ( Quàu- ị. THearnd", "and 4cDanai Ì 1209 Phụ lục V -Honduras (Honđura) Si2b206165 |panc (pun) hoặc bound BỊ ——— | RA, cào. Bế * 'new wshekel ˆ BNEESEER-GGGh====c Hira §ố nhiễu: lire) HÔn: | ' — Unied- Sbàtdg _Amcrica: dollar TP\" = ¡ Korea, North (Bắc T?iâw Tiên / ( Cũng ị hoà Dân chủ Nhân dân Triều Tiên) ® KỤU TỤC Y (liên bang Nga, x. Rusia/ Rusian Í ị Eederation | Liên hh iệp các mat Arập, x x. United - Arab Emirates 1211 Phụ lục V.Mieronesia có Í như United States Amcríca: dollar Midway Islands (Quản đdo Miduay) LMongolia (Móng Cổ) — Ítughrik (tuíc) —_ Montsetrat LMorocco (Maró) s\" dịrham (điaham) _ -T:— 20990 SG 277220E2 S515 SN tr TNag Tức › x. ng =— 'Namibia. Si. 0v g: Nauru Nepal (Nepan) —}}} 'Nghelende0 TP JsG ——nnn TA. ng =P ỹNE NHÀ line | ặc gulden} E ' Netherlands Antilles (4mzlz thuộc Hà Ì gu _ han) _New Caledonia (Niu Caleđônia) - E KT Zian) | # hòna v. = Lm mm _ÂAmerica: dollar ky P9 ES0B-ESES”:2Ru CAN ï ¡ Âmerica: dolar P Poliyez tiếng Pháp CC. Ð- Polynésie) đhuộc Pháp, x. French ch, như - \"Unibd Siatss- „ fÌ ¡ America: dollar ! Qatar (Cata) ' Quân đủo Canton and Endzrbwm, x... || [_ Canton and Enderbury Islands —“————————————— Quản đảo Cayman, x. Cayman lslands |. | lalands ị Quản đảo Heard and McDonal4 x. Heard and McDonald Islands Quân đ4do Má lu thuậc Anh, x. British Virgin IsÌan. Romania (Ñwzzm) Samoa (ÑWestern), x. Western Samoa 'S0NGỮ thuộc 4M x. American Samoa § Vina re ? 3M bự. l* mm VinXxen an zơ zơ Grcnadin) ị ' Tế (cũng gọi b: đorin lu hoặc Ì -hoặc gulden) L £,: E) Exsỏ=x-d à HH IỰC Y -Tekelau. re =—— [Tong ị | Triảu Tiên (Cộng hoà Dân chủ Nhân dân Tràu Tin), x x. - Korea, North ị _Thug Phí x F2 AM) Pa Repubic| k He ng — — x. - China Í Turks and Calcos Islands (Quản 4o Turk and Czicø United States America: dollar ị _—— (tiếng Pháp Tunisie), x, Tunisia h Ì Ủa x x. - Australia in tin = PANE: = Nà Bùi Ì4ZJ2071101 200 l kraine _Ukraine (Uenzin) —— ' United A Arab Emirates (iiên hiệp œ các ÌÌ‹ | Emirzt Ardp) - United Kingdom. (Anh; \"Vương. Quá 5ì ị Anh tà Bắc Ailen). bền: gtNHP BÀ ` ¡ (peso Urugoay) ị ị Re LƠ ng - Virgin Elands (Quản đảo Vupn) — — P725 ssrseer] ¡ America: dollar: |:_ United Kingdom ị _Wake Idand. sim mm... Gì taD na ¡ Ametica: dollar ke= - Wallis and Futuna Islands (Quản đáo _ _- Wallt and Futuna) ị | Western Sahara (Ty Xahara) (cũ) x. |. Ì Spain, Mauritania, và Morocco 'Yugoslavia | Zaïre: năm 1997 đổi tên là Democratic Republic of Congo; x. Congo, Dem, | Rep. PHỤU LỤC VI ĐƠN VỊ ĐO LƯỜNG THƯỜNG DÙNG I. HỆ ĐO LƯỜNG QUỐC TẾ A. ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI __ tem bàn NI, [mi= im [mm | 0ø J1,094 Tên (yd) Tin hoa sGlaind ị lÍvie tác| | | TH, _MI- '. PP Ớ, l¿l", "C. ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH Xin đương với đơn vị đo =zrc.je Anh - Mi | Tân tiếng Việt _= Tên tiếng Anh cv “he { EBnm H. HỆ ĐO LƯỜNG ANH - MĨ A. ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI Phụ lục VỊ Quy đổi sang hệ đo › lường quốc tế Quy đổi sang vhệ |_ đo đo lường quốc tế Quy đổi sang hệ đo lường quốc tế se... |GU\" dị - L6 _ 16394 NA Qui cubic foot | | ị cubic yard Phụ: lục VI 1220 D. ĐƠN VỊ ĐO TRỌNG LƯỢNG Quy đổi sang hệ đo lường quốc tế _ ÍJ 04936kg x 635kg. Vàng, bạc, đá quý (T roy) IENRIPETnsaea | 0068gamg", "_ 15552 gam (@ | [_ 311035 gam @ — | E. ĐƠN VỊ ĐO DUNG TÍCH Chất Íhô L Tên Ị Viết tắt J= tương Ÿ ng [ sua đối | sang hệ do b long do quốc \" pint pr: Anh: 0,568 lữ (@ b quarr Ma ` _ME_ 05500 — [ mien [øm h Ko Anh: 1,136 lít (Í) ẨM: 110116) -_—^346 lít 9) Phụ lục VI ¡ 9/092lt() 8,810 lít (l): 36,368 lít {) |: 35,239lt0): Anh: 0,142 lít D5000 IENEIE | Anh:0,568 lít ị đi __ Mi. 0,473 lít ị ị Anh: 1,136 lít |__ MI 09461. ị Anh: 4,546 lít —__MI 3,745 lít TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆT Chịu trách nhiệm xuất bản: _ Giám đốc: Võ Văn Đáng Tông biên tập: Mguyễn Đức Hùng Biên tập xuất bản: Vũ Xuân Lương, Hoàng Thị Tuyển Linh Trình bày bìa: ĐỒ Duy Ngọc ————— Chế bản tại Trung tâm Từ điển học, Hà Nội. In lần thứ chín, 10.000 bản, khổ 14,Scm x 20,5cm, tại Công tí in Trần Phú, TP Hồ Chí Minh. Giấy chấp nhận đăng kí kế hoạch xuất bản số 689/XB-QL,XB ngày 21-05-2001, giấy trích ngang số 116/QĐÐXB ngày 01-03-2003, Nộp lưu chiểu tháng", "năm 2003, Ä\\V2SVZV2ÖV/ZÄ\\V/Ä S5 Si", "5", "S6 xxx àVZ XS Z 4.", "XS lX XS Xô 65% X59 96% %0) 4943 404944242422", "204", "409090040409 4)9 20t 00% V2 )1)11411141 411011405146", "45% $29)9.$ N àớN đà éớN", "‹Ẳ ` ồ `V⁄⁄ Áo ?/ `", "XS - Ñ ⁄2 ⁄2 h2", "⁄ N\\⁄ S22 V22) xxx. v.v... V2NVZÄN/ZÄV⁄2ZÄV/ZN AC V/V 3⁄5 XS X4 %4) CS xxx 6Š 6š é ) 9) $9.4 2.© <4 s43)", "3.4923) 4) )2 9.9.9", "2", "‹ 332222 33.9229 22.) 9< 3323292292)", "CòéN", "99", "$9 2.9", "9", "9)", "2", "“3 - M5 xM À4 A2222 V/V 2/2 4)", "9.)", "2", "X S29212946 JŠV/ZvZ 2292924225246 2.909", "9.9 4) +.9.9).9.‹‹ ì ' VÉ 399.99.: + + + \\\\⁄Z $` + 1v 01101 tà đc", "(v3 j vn: \\vZ CS Non S226", "ở S2 su. ⁄ /ZØ N 3X v2 Z ồ 3Š) +..‹ 2ZN S2 + `; N2 Ớ đề XS 2V ¿N Ñ \\ + + Nà tị Nà Xó \\ Xệ & SƯ éÀ s° vị * sã Si + \\$Z SẮS s", "‹ Su, $.$ s v$% “ề X` N4 ỚN NÀ 2266216219232 55955 X0 XS X Z s$ Z® k2 xé Nà N2 N 3)1010904)10101 1% NN/2\\VZV2V/24\\V2/29/2ÄV24V2///ZN 3232999922) 9922^22 4.3"], "tham_chieu": {"xem": "đồng nhân dân", "cung_viet": "đ#ró"}}]} \ No newline at end of file