Spaces:
Runtime error
Runtime error
update prompt
Browse files
rag/analyze_and_expand.py
CHANGED
|
@@ -66,13 +66,14 @@ def analyze_and_expand_query(question: str) -> Dict[str, Any]:
|
|
| 66 |
- BẮT BUỘC đặt "answer": null.
|
| 67 |
|
| 68 |
5. KỸ NĂNG MỞ RỘNG TỪ KHÓA TỔNG QUÁT (BẮT BUỘC):
|
| 69 |
-
- Trả về danh sách CHÍNH XÁC 3 CÂU
|
| 70 |
-
-
|
| 71 |
-
-
|
| 72 |
-
+
|
| 73 |
-
+ Hướng
|
| 74 |
-
+ Hướng
|
| 75 |
-
|
|
|
|
| 76 |
|
| 77 |
[VÍ DỤ MẪU - FEW SHOT EXAMPLES]
|
| 78 |
Input: "Chào bot nhé bạn ăn cơm chưa"
|
|
@@ -88,7 +89,7 @@ def analyze_and_expand_query(question: str) -> Dict[str, Any]:
|
|
| 88 |
Output: {{"question_type": "verification", "answer": null, "expanded_queries": ["Điểm F học phần có bị buộc thôi học không", "Quy định xử lý sinh viên nhận điểm F", "Điều kiện buộc thôi học kết quả học tập"]}}
|
| 89 |
|
| 90 |
Input: "Học bổng khá với giỏi khác nhau nhiều không ạ"
|
| 91 |
-
Output: {{"question_type": "comparative", "answer": null, "expanded_queries": ["
|
| 92 |
|
| 93 |
Input: "Em bị cảnh báo học vụ lần 1 thì phải làm giấy tờ gì không"
|
| 94 |
Output: {{"question_type": "sequential", "answer": null, "expanded_queries": ["Quy trình thủ tục xử lý sinh viên cảnh báo học vụ lần 1", "Xử lý kết quả học tập cảnh báo học vụ", "Sinh viên cần làm gì khi bị cảnh báo kết quả học tập"]}}
|
|
|
|
| 66 |
- BẮT BUỘC đặt "answer": null.
|
| 67 |
|
| 68 |
5. KỸ NĂNG MỞ RỘNG TỪ KHÓA TỔNG QUÁT (BẮT BUỘC):
|
| 69 |
+
- Trả về danh sách CHÍNH XÁC 3 CÂU. **LUÔN LUÔN** câu đầu tiên PHẢI là câu HỎI GỐC của người dùng (giữ nguyên từng chữ hoặc chỉ cải thiện lặng lẽ nếu cần).
|
| 70 |
+
- Hai câu còn lại là các biến thể tìm kiếm tự nhiên để mở rộng phạm vi tìm kiếm.
|
| 71 |
+
- NGUYÊN TẮC MỞ RỘNG:
|
| 72 |
+
+ **KHÔNG ĐƯỢC** thêm thông tin mà sinh viên không hỏi (Ví dụ: Hỏi "học bổng" KHÔNG được viết lại thành "học bổng khuyến khích học tập" vì đó không phải câu hỏi gốc).
|
| 73 |
+
+ **Hướng 1 (Hành chính hóa nhẹ):** Chỉ chuyển đổi động từ/danh từ thông tục RÕNG (Ví dụ: "đuổi học" -> "buộc thôi học"; "trượt môn" -> "học lại"; "xin nghỉ" -> "xin tạm ngừng"). KHÔNG được thêm từ chỉ loại/phân loại.
|
| 74 |
+
+ **Hướng 2 (Từ khóa bao trùm):** Tìm chủ đề lớn chứa vấn đề (Ví dụ: Hỏi "thẻ sinh viên" -> "Quy định cấp/quản lý thẻ sinh viên").
|
| 75 |
+
+ **Hướng 3 (Tìm kiếm phổ quát):** Thêm từ khóa tìm kiếm chung hoặc hỏi "là gì"/"quy định" nếu phù hợp.
|
| 76 |
+
- **LƯU Ý:** Đặt câu HỎI GỐC LUÔN Ở VỊ TRÍ THỨ NHẤT trong expanded_queries.
|
| 77 |
|
| 78 |
[VÍ DỤ MẪU - FEW SHOT EXAMPLES]
|
| 79 |
Input: "Chào bot nhé bạn ăn cơm chưa"
|
|
|
|
| 89 |
Output: {{"question_type": "verification", "answer": null, "expanded_queries": ["Điểm F học phần có bị buộc thôi học không", "Quy định xử lý sinh viên nhận điểm F", "Điều kiện buộc thôi học kết quả học tập"]}}
|
| 90 |
|
| 91 |
Input: "Học bổng khá với giỏi khác nhau nhiều không ạ"
|
| 92 |
+
Output: {{"question_type": "comparative", "answer": null, "expanded_queries": ["Học bổng khá với giỏi khác nhau nhiều không ạ", "So sánh tiêu chuẩn xét học bổng khá và giỏi", "Mức tiền hỗ trợ học bổng khá giỏi"]}}
|
| 93 |
|
| 94 |
Input: "Em bị cảnh báo học vụ lần 1 thì phải làm giấy tờ gì không"
|
| 95 |
Output: {{"question_type": "sequential", "answer": null, "expanded_queries": ["Quy trình thủ tục xử lý sinh viên cảnh báo học vụ lần 1", "Xử lý kết quả học tập cảnh báo học vụ", "Sinh viên cần làm gì khi bị cảnh báo kết quả học tập"]}}
|