commit
Browse files
.trae/documents/Khắc phục độ chính xác transcript âm thanh (Audio Fidelity Fix).md
ADDED
|
@@ -0,0 +1,148 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
## Danh sách file cần chỉnh sửa
|
| 2 |
+
|
| 3 |
+
* /Users/tramynguyen/Documents/GitHub/huggingface/chatbot1/app.py
|
| 4 |
+
|
| 5 |
+
* Phạm vi: khối UI Gradio (Blocks), các callback submit/change/stream; cấu trúc responsive; thêm State.
|
| 6 |
+
|
| 7 |
+
* Hàm/method: `chat_fn`, thêm `transcribe_to_textbox` (stream), bổ sung `AppState` và `gr.State`, cập nhật layout bottom bar, toggle Audio/Text, status hiển thị.
|
| 8 |
+
|
| 9 |
+
* /Users/tramynguyen/Documents/GitHub/huggingface/chatbot1/speech\_io.py
|
| 10 |
+
|
| 11 |
+
* Phạm vi: pipeline ASR/TTS, tiền xử lý audio, hậu xử lý từ vựng, tham số mô hình, thời lượng và VAD đơn giản.
|
| 12 |
+
|
| 13 |
+
* Hàm/method: `get_asr_pipeline`, `transcribe_audio`, helper `_fix_domain_terms`, thêm backend chọn theo ENV, hook để dùng Groq khi bật.
|
| 14 |
+
|
| 15 |
+
* (Tuỳ chọn) /Users/tramynguyen/Documents/GitHub/huggingface/chatbot1/requirements.txt
|
| 16 |
+
|
| 17 |
+
* Phạm vi: thêm phụ thuộc Groq/VAD khi `ASR_BACKEND=groq`.
|
| 18 |
+
|
| 19 |
+
* Mục: `groq`, `@ricky0123/vad-web` (gợi ý phía client), không cài bắt buộc; ghi chú sử dụng ENV.
|
| 20 |
+
|
| 21 |
+
## Thay đổi chi tiết theo tiêu chí
|
| 22 |
+
|
| 23 |
+
### app.py
|
| 24 |
+
|
| 25 |
+
1. State Management
|
| 26 |
+
|
| 27 |
+
* Thêm `from dataclasses import dataclass` và `gr.State(AppState)`.
|
| 28 |
+
|
| 29 |
+
* `@dataclass AppState`: `conversation: list`, `recording_state: str`, `mode: str`, `last_record_path: str|None`, `status_text: str`.
|
| 30 |
+
|
| 31 |
+
* Truyền `state` vào các callback (submit/stream/change) để cập nhật trạng thái.
|
| 32 |
+
|
| 33 |
+
1. UI giống ChatGPT, responsive
|
| 34 |
+
|
| 35 |
+
* Bottom bar pill: đặt nằm trong khung chat (dịch vị trí), icon `+`, mic `🎤`, nút gửi `➤` nhỏ gọn 32×32.
|
| 36 |
+
|
| 37 |
+
* Loại bỏ viền `chat_text`/`chat_audio`; nền trong suốt cho audio.
|
| 38 |
+
|
| 39 |
+
* Media queries cho mobile (ẩn sidebar, xếp dọc, tăng min‑height textarea).
|
| 40 |
+
|
| 41 |
+
* Đức hoá toàn bộ text/label/placeholder.
|
| 42 |
+
|
| 43 |
+
1. Toggle Audio/Text
|
| 44 |
+
|
| 45 |
+
* Thêm `Radio("Eingabemodus", ["Audio","Text"])`; handler `toggle_mode` bật/tắt `chat_text`/`chat_audio`; cập nhật `status_text`.
|
| 46 |
+
|
| 47 |
+
1. Streaming theo hướng dẫn Gradio Automatic Voice Detection
|
| 48 |
+
|
| 49 |
+
* `gr.Audio(..., format="wav", streaming=True)`.
|
| 50 |
+
|
| 51 |
+
* `chat_audio.stream(transcribe_to_textbox, ...)` để điền transcript liên tục.
|
| 52 |
+
|
| 53 |
+
* `chat_audio.change(...)` điền transcript khi kết thúc ghi; cập nhật player “Letzte Aufnahme” và status.
|
| 54 |
+
|
| 55 |
+
1. Callback
|
| 56 |
+
|
| 57 |
+
* `chat_fn(text_input, audio_path, history, state, lang_sel, auto_tts)`:
|
| 58 |
+
|
| 59 |
+
* Nếu chế độ Audio và ô nhập trống: dùng transcript từ state.
|
| 60 |
+
|
| 61 |
+
* Gọi RAG `answer` và cập nhật `conversation` trong state.
|
| 62 |
+
|
| 63 |
+
* Phát TTS nếu người dùng bật.
|
| 64 |
+
|
| 65 |
+
### speech\_io.py
|
| 66 |
+
|
| 67 |
+
1. Pipeline ASR
|
| 68 |
+
|
| 69 |
+
* Cho phép chọn backend qua ENV: `ASR_BACKEND=local|groq`.
|
| 70 |
+
|
| 71 |
+
* Local (Transformers): tiny/base/small; tham số `chunk_length_s`, `stride_length_s` cân bằng tốc độ/độ chính xác.
|
| 72 |
+
|
| 73 |
+
* Groq: stub hàm `transcribe_with_groq(file_path)` để gửi WAV tới `whisper-large-v3-turbo` và đọc `verbose_json` (dùng `no_speech_prob` lọc im lặng).
|
| 74 |
+
|
| 75 |
+
1. Tiền xử lý
|
| 76 |
+
|
| 77 |
+
* High‑pass 60 Hz, mono‑mix bằng trung bình kênh, chuẩn hoá biên độ, VAD đơn giản (cắt đầu/cuối theo ngưỡng), resample 16 kHz.
|
| 78 |
+
|
| 79 |
+
* Tăng thời lượng tối đa ghi thành 30s (cấu hình bằng ENV).
|
| 80 |
+
|
| 81 |
+
1. Hậu xử lý từ vựng
|
| 82 |
+
|
| 83 |
+
* Mapping các lỗi nghe nhầm phổ biến sang thuật ngữ “Prüfung/Prüfungsordnung/…”.
|
| 84 |
+
|
| 85 |
+
* Sửa mờ bằng `difflib.get_close_matches` trên từ vựng miền với ngưỡng 0.82.
|
| 86 |
+
|
| 87 |
+
1. Auto ngôn ngữ
|
| 88 |
+
|
| 89 |
+
* Nếu `ASR_LANGUAGE=auto`, không ép ngôn ngữ cho pipeline để Whisper auto‑detect.
|
| 90 |
+
|
| 91 |
+
## Benchmark Whisper (không phá tương thích)
|
| 92 |
+
|
| 93 |
+
* Viết module benchmark (script riêng, không bắt buộc chạy runtime): cùng tập WAV, chạy local (tiny/base/small) vs Groq (large‑v3‑turbo), đo:
|
| 94 |
+
|
| 95 |
+
* WER/char‑acc,
|
| 96 |
+
|
| 97 |
+
* Latency end‑to‑end,
|
| 98 |
+
|
| 99 |
+
* CPU/RAM usage,
|
| 100 |
+
|
| 101 |
+
* Tỷ lệ `no_speech_prob` và bỏ lỡ phát ngôn.
|
| 102 |
+
|
| 103 |
+
* Xuất bảng kết quả và khuyến nghị default theo môi trường (local → tiny/base; Groq → large‑v3‑turbo).
|
| 104 |
+
|
| 105 |
+
## Kiểm thử
|
| 106 |
+
|
| 107 |
+
* Unit:
|
| 108 |
+
|
| 109 |
+
* `transcribe_audio` với WAV tổng hợp (sin tone + giọng giả), kiểm `rms/peak`, VAD cắt lặng, sửa từ vựng.
|
| 110 |
+
|
| 111 |
+
* `toggle_mode` và `transcribe_to_textbox` đảm bảo đúng cập nhật UI.
|
| 112 |
+
|
| 113 |
+
* Integration:
|
| 114 |
+
|
| 115 |
+
* Luồng Audio→Text→RAG→TTS, kiểm tra state cập nhật, không crash.
|
| 116 |
+
|
| 117 |
+
* Responsive render (snapshot CSS) trên kích thước phổ biến.
|
| 118 |
+
|
| 119 |
+
* Regression:
|
| 120 |
+
|
| 121 |
+
* Đảm bảo `answer()` và hiển thị nguồn không đổi.
|
| 122 |
+
|
| 123 |
+
## Định dạng & Convention
|
| 124 |
+
|
| 125 |
+
* Tuân thủ style Python (PEP8), sắp xếp import, giữ tên hàm/biến theo chuẩn hiện có.
|
| 126 |
+
|
| 127 |
+
* Format đồng nhất, indent 4 spaces, bỏ khoảng trắng thừa.
|
| 128 |
+
|
| 129 |
+
* Comment ngắn gọn ngay trên thay đổi quan trọng (theo yêu cầu người dùng).
|
| 130 |
+
|
| 131 |
+
## Bản diff dự kiến
|
| 132 |
+
|
| 133 |
+
* app.py: thêm State, chỉnh cấu trúc Blocks, thêm streaming/handlers, CSS responsive; thay đổi nhỏ ở callback và labels.
|
| 134 |
+
|
| 135 |
+
* speech\_io.py: thêm backend Groq (tuỳ chọn), tinh chỉnh tiền/hậu xử lý, ENV cho tham số, tăng thời lượng tối đa.
|
| 136 |
+
|
| 137 |
+
* requirements.txt: thêm `groq` có điều kiện (ghi chú, không bắt buộc).
|
| 138 |
+
|
| 139 |
+
## Ghi chú an toàn
|
| 140 |
+
|
| 141 |
+
* Không hardcode API key; dùng ENV.
|
| 142 |
+
|
| 143 |
+
* Không log dữ liệu âm thanh người dùng; cung cấp nút xoá bản ghi.
|
| 144 |
+
|
| 145 |
+
## Tiếp theo
|
| 146 |
+
|
| 147 |
+
* Nếu đồng ý, tôi sẽ cập nhật mã nguồn theo bản kế hoạch này, thêm test tối thiểu và cung cấp diff chi tiết cho từng file.
|
| 148 |
+
|
app.py
CHANGED
|
@@ -699,6 +699,13 @@ with gr.Blocks(title="Prüfungsrechts-Chatbot (RAG + Sprache) - Enhanced") as de
|
|
| 699 |
on_audio_change,
|
| 700 |
inputs=[chat_audio, vad_toggle],
|
| 701 |
outputs=[chat_text, vad_indicator, status_display]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 702 |
)
|
| 703 |
|
| 704 |
# Audio Streaming
|
|
@@ -706,6 +713,13 @@ with gr.Blocks(title="Prüfungsrechts-Chatbot (RAG + Sprache) - Enhanced") as de
|
|
| 706 |
on_audio_change,
|
| 707 |
inputs=[chat_audio, vad_toggle],
|
| 708 |
outputs=[chat_text, vad_indicator, status_display]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 709 |
)
|
| 710 |
|
| 711 |
# TTS Button
|
|
|
|
| 699 |
on_audio_change,
|
| 700 |
inputs=[chat_audio, vad_toggle],
|
| 701 |
outputs=[chat_text, vad_indicator, status_display]
|
| 702 |
+
).then(
|
| 703 |
+
process_chat,
|
| 704 |
+
inputs=[chat_text, chat_audio, chatbot, lang_selector, vad_toggle],
|
| 705 |
+
outputs=[chatbot, chat_text, chat_audio, status_display]
|
| 706 |
+
).then(
|
| 707 |
+
lambda: update_vad_indicator(),
|
| 708 |
+
outputs=[vad_indicator]
|
| 709 |
)
|
| 710 |
|
| 711 |
# Audio Streaming
|
|
|
|
| 713 |
on_audio_change,
|
| 714 |
inputs=[chat_audio, vad_toggle],
|
| 715 |
outputs=[chat_text, vad_indicator, status_display]
|
| 716 |
+
).then(
|
| 717 |
+
process_chat,
|
| 718 |
+
inputs=[chat_text, chat_audio, chatbot, lang_selector, vad_toggle],
|
| 719 |
+
outputs=[chatbot, chat_text, chat_audio, status_display]
|
| 720 |
+
).then(
|
| 721 |
+
lambda: update_vad_indicator(),
|
| 722 |
+
outputs=[vad_indicator]
|
| 723 |
)
|
| 724 |
|
| 725 |
# TTS Button
|