update
Browse files- Dockerfile +4 -4
- environment.yml +18 -14
Dockerfile
CHANGED
|
@@ -29,15 +29,15 @@ RUN conda env create -f environment.yml && \
|
|
| 29 |
# Tên môi trường "myapp-env" phải khớp với tên trong environment.yml
|
| 30 |
SHELL ["conda", "run", "-n", "myapp-env", "/bin/bash", "-c"]
|
| 31 |
|
| 32 |
-
# Bước 6: Cài đặt PyTorch, torchvision, torchaudio với GPU (
|
| 33 |
RUN echo "Bắt đầu cài đặt/nâng cấp PyTorch, torchvision, torchaudio với GPU (CUDA 12.1)..." && \
|
| 34 |
pip install --no-cache-dir --upgrade \
|
| 35 |
torch torchvision torchaudio \
|
| 36 |
--extra-index-url https://download.pytorch.org/whl/cu121 && \
|
| 37 |
-
echo "Đã cài đặt/nâng cấp PyTorch, torchvision, torchaudio."
|
| 38 |
|
| 39 |
-
# Bước 7:
|
| 40 |
-
#
|
| 41 |
RUN echo "--- KIỂM TRA MÔI TRƯỜNG SAU KHI CÀI ĐẶT ---" && \
|
| 42 |
echo "Đường dẫn Conda:" && which conda && \
|
| 43 |
echo "Đường dẫn Python:" && which python && \
|
|
|
|
| 29 |
# Tên môi trường "myapp-env" phải khớp với tên trong environment.yml
|
| 30 |
SHELL ["conda", "run", "-n", "myapp-env", "/bin/bash", "-c"]
|
| 31 |
|
| 32 |
+
# Bước 6: Cài đặt/nâng cấp PyTorch, torchvision, torchaudio với GPU (CUDA 12.1)
|
| 33 |
RUN echo "Bắt đầu cài đặt/nâng cấp PyTorch, torchvision, torchaudio với GPU (CUDA 12.1)..." && \
|
| 34 |
pip install --no-cache-dir --upgrade \
|
| 35 |
torch torchvision torchaudio \
|
| 36 |
--extra-index-url https://download.pytorch.org/whl/cu121 && \
|
| 37 |
+
echo "Đã cài đặt/nâng cấp PyTorch, torchvision, torchaudio cho cu121."
|
| 38 |
|
| 39 |
+
# Bước 7: Xác thực cài đặt (RẤT QUAN TRỌNG)
|
| 40 |
+
# Output ở đây sẽ cho bạn biết PyTorch có nhận CUDA 11.8 không.
|
| 41 |
RUN echo "--- KIỂM TRA MÔI TRƯỜNG SAU KHI CÀI ĐẶT ---" && \
|
| 42 |
echo "Đường dẫn Conda:" && which conda && \
|
| 43 |
echo "Đường dẫn Python:" && which python && \
|
environment.yml
CHANGED
|
@@ -1,29 +1,33 @@
|
|
| 1 |
# environment.yml
|
| 2 |
name: myapp-env
|
| 3 |
channels:
|
| 4 |
-
-
|
| 5 |
-
-
|
| 6 |
-
- conda-forge
|
| 7 |
- defaults
|
| 8 |
dependencies:
|
| 9 |
- python=3.11.12
|
| 10 |
-
# ---
|
| 11 |
-
|
| 12 |
-
-
|
| 13 |
-
-
|
| 14 |
-
#
|
| 15 |
-
|
| 16 |
-
#
|
| 17 |
-
|
| 18 |
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 19 |
# --- Các gói Pip ---
|
| 20 |
- pip
|
| 21 |
- pip:
|
| 22 |
- gradio
|
| 23 |
- sentence-transformers
|
| 24 |
-
# - numpy # << ĐÃ XÓA
|
| 25 |
- unsloth
|
| 26 |
- transformers
|
| 27 |
- rank_bm25
|
| 28 |
- huggingface_hub
|
| 29 |
-
#
|
|
|
|
|
|
| 1 |
# environment.yml
|
| 2 |
name: myapp-env
|
| 3 |
channels:
|
| 4 |
+
- pytorch # Kênh chính cho faiss-gpu và pytorch (nếu cài qua conda)
|
| 5 |
+
- nvidia # Cho cudatoolkit và các phụ thuộc CUDA khác
|
| 6 |
+
- conda-forge # Cho các gói khác và có thể là fallback
|
| 7 |
- defaults
|
| 8 |
dependencies:
|
| 9 |
- python=3.11.12
|
| 10 |
+
# --- CUDA Toolkit và các gói Conda chính ---
|
| 11 |
+
# Yêu cầu cudatoolkit 12.1 từ channel nvidia
|
| 12 |
+
- nvidia::cudatoolkit=12.1
|
| 13 |
+
# Cài faiss-gpu từ channel pytorch, nó nên tương thích với CUDA 12.1
|
| 14 |
+
# Bỏ phiên bản cụ thể để lấy bản stable mới nhất tương thích
|
| 15 |
+
- pytorch::faiss-gpu
|
| 16 |
+
- numpy<2.0 # Hoặc numpy=1.26.4 (để tương thích với faiss cũ hơn nếu cần)
|
| 17 |
+
# Với Faiss mới hơn, có thể không cần ghim chặt numpy<2.0 nữa,
|
| 18 |
+
# nhưng để an toàn, bạn có thể giữ lại hoặc thử bỏ đi nếu faiss mới hỗ trợ numpy 2.x
|
| 19 |
+
# Các gói PyTorch CPU làm nền (vẫn giữ để Conda biết về sự tồn tại của PyTorch)
|
| 20 |
+
- pytorch::pytorch-cpu
|
| 21 |
+
- pytorch::torchvision-cpu
|
| 22 |
+
- pytorch::torchaudio-cpu
|
| 23 |
# --- Các gói Pip ---
|
| 24 |
- pip
|
| 25 |
- pip:
|
| 26 |
- gradio
|
| 27 |
- sentence-transformers
|
|
|
|
| 28 |
- unsloth
|
| 29 |
- transformers
|
| 30 |
- rank_bm25
|
| 31 |
- huggingface_hub
|
| 32 |
+
# KHÔNG có torch, torchvision, torchaudio, numpy ở đây
|
| 33 |
+
# ... các gói pip khác nếu cần
|