Spaces:
Sleeping
Sleeping
File size: 37,980 Bytes
325b400 |
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120 121 122 123 124 125 126 127 128 129 130 131 132 133 134 135 136 137 138 139 140 141 142 143 144 145 146 147 148 149 150 151 152 153 154 155 156 157 158 159 160 161 162 163 164 165 166 167 168 169 170 171 172 173 174 175 176 177 178 179 180 181 182 183 184 185 186 187 188 189 190 191 192 193 194 195 196 197 198 199 200 201 202 203 204 205 206 207 208 209 210 211 212 213 214 215 216 217 218 219 220 221 222 223 224 225 226 227 228 229 230 231 232 233 234 235 236 237 238 239 240 241 242 243 244 245 246 247 248 249 250 251 252 253 254 255 256 257 258 259 260 261 262 263 264 265 266 267 268 269 270 271 272 273 274 275 276 277 278 279 280 281 282 283 284 285 286 287 288 289 290 291 292 293 294 295 296 297 298 299 300 301 302 303 304 305 306 307 308 309 310 311 312 313 314 315 316 317 318 319 320 321 322 323 324 325 326 327 328 329 330 331 332 333 334 335 336 337 338 339 340 341 342 343 344 345 346 347 348 349 350 351 352 353 354 355 356 357 358 359 360 361 362 363 364 365 366 367 368 369 370 371 372 373 374 375 376 377 378 379 380 381 382 383 384 385 386 387 388 389 390 391 392 393 394 395 396 397 398 399 400 401 402 403 404 405 406 407 408 409 410 411 412 413 414 415 416 417 418 419 420 421 422 423 424 425 426 427 428 429 430 431 432 433 434 435 436 437 438 439 440 441 442 443 444 445 446 447 448 449 450 451 452 453 454 455 456 457 458 459 460 461 462 463 464 465 466 467 468 469 470 471 472 473 474 475 476 477 478 479 480 481 482 483 484 485 486 487 488 489 490 491 492 493 494 495 496 497 498 499 500 501 502 503 504 505 506 507 508 509 510 511 512 513 514 515 516 517 518 519 520 521 522 523 524 525 526 527 528 529 530 531 532 533 534 535 536 537 538 539 540 541 542 543 544 545 546 547 548 549 550 551 552 553 554 555 556 557 558 559 560 561 562 563 564 565 566 567 568 569 570 571 572 573 574 575 576 577 578 579 580 581 582 583 584 585 586 587 588 589 590 591 592 593 594 595 596 597 598 599 600 601 602 603 604 605 606 607 608 609 610 611 612 613 614 615 616 617 618 619 620 621 622 623 624 625 626 627 628 629 630 631 632 633 634 635 636 637 638 639 640 641 642 643 644 |
prompt_user = """
Đây là các bảng dũ liệu vui lòng đọc kỹ càng, chính xác để xác định.
-voucher
Đây là bảng chứa các mã khuyến mãi của từng người dùng.
- Gồm có các thuộc tính:
+ voucher_id: mã Id của bảng voucher. Kiểu Integer
+ key_voucher: mã khóa định danh cho từng voucher riêng biệt.
+ number: số lượng voucher hiện có. Kiểu Interger
+ start_date: Ngày bắt đầu của mã khuyến mãi. Kiểu dateTime
+ end_date: Ngày kết thúc của mã khuyến mãi.
+ status: Trạng thái của mã khuyến mãi(Là giá trị Enum gồm có: ACTIVE, EXPIRED, )
+ is_deleted: Kiểm tra xem voucher có bị xóa hay không. Kiểu giá Boolean
+ date_deleted: Ngày xóa voucher.
+ discount: Giá trị của khuyến mãi. Kiểu Double
+ post_id: bài viết mà voucher đó liên quan
- Các mối quan hệ:
+ Khóa ngoại liên kết với bảng orders.
+ Khóa ngoại liên kết với bảng user_voucher.
-user_voucher
Đây là bảng thể hiện mối liên hệ giữa người dùng và voucher mà họ sở hữu
-Gồm có các thuộc tính:
+ user_voucher_id: Mã Id của bảng user_voucher. Kiểu Integer
+ status: trạng thái của voucher mà người dùng sở hữu. Kiểu Enum gồm có: INACTIVE, USED
+ user_id: mã Id của người dùng sở hữu voucher. Kiểu Integer
+ voucher_id: mã voucher của cửa hàng mà người dùng đã thu thập. Kiểu Integer.
-Các mối liên hệ:
+ Khóa ngoại liên kết với bảng user
+ Khóa ngoại liên kết với bảng voucher
-cart
Đây là bảng chứa các giỏ hàng thuộc về từng người dùng cụ thể.
-Gồm có các thuộc tính:
+ cart_id: mã Id của định danh cho giỏ hàng. Kiểu Integer
+ status: trạng thái của giỏ hàng (Là giá trị Enum gồm có: COMPLETED, NEW, RESTORE
+ total_price: tổng tiền các sản phẩm có trong giỏ hàng. Kiểu Double
+ total_product: tổng số lượng sản phẩm có trong giỏ hàng. Kiểu Integer
+ user_id: mã Id của người dùng đang sở hữu giỏ hàng. Kiểu Integer
-Các mối liên hệ:
+ Khóa ngoại liên kết với bảng user
-cart_item
Đây là bảng chứa các sản phẩm thuộc nằm trong một giỏ hàng cụ thể của người dùng
-Gồm có các thuộc tính:
+ cart_item_id: mã Id của sản phẩm ở trong giỏ hàng. Kiểu Integer
+ quantity: số lượng của sản phẩm đó trong giỏ hàng. Kiểu Integer
+ total_price: tổng tiền của sản phẩm. Kiểu Double
+ cart_id: mã Id của giỏ hàng mà sản phẩm đang thuộc về. Kiểu Integer
+ pro_id: mã Id của sản phẩm trong cửa hàng. Kiểu Integer
+ size: kích cỡ của sản phẩm (Là giá trị Enum gồm có: S,M,L)
+ date_deleted: ngày sản phẩm bị xóa khỏi giỏ hàng. Kiểu dateTime
+ is_delete: Kiểm tra xem sản phẩm có bị xóa khỏi giỏ hàng hay không. Kiểu giá trị Boolean
+ note: Ghi chú. Kiểu String
-Các mối liên hệ:
+ cart_id: Khóa ngoại liên kết với bảng cart
+ pro_Id: Khóa ngoại liên kết với bảng product
-category
Đây là bảng chứa các danh mục đồ uống có trong cửa hàng.
-Gồm có các thuộc tính:
+ cate_id: Mã Id của danh mục đồ uống. Kiểu Integer
+ cate_img: url hình ảnh tượng trưng cho danh mục. Kiểu String
+ cate_name: tên danh mục đồ uống. Kiểu String
+ date_created: ngày danh mục được thêm vào cửa hàng. Kiểu dateTime
+ date_deleted: ngày danh mục bị xóa. Kiểu dateTime
+ date_updated: ngày cập nhật danh mục. Kiểu dateTime
+ is_deleted: Kiểm tra xem danh mục có bị xóa hay không. Kiểu giá trị Boolean
-category_translation
Đây là bảng chứa các danh mục đồ uống đã được translate qua tiếng Anh.
-Gồm có các thuộc tính:
+ cate_trans_id: Mã Id của danh mục đồ uống đã được translate. Kiểu Integer
+ cate_name: tên danh mục đã được translate. Kiểu String
+ date_created: ngày danh mục được thêm vào cửa hàng. Kiểu dateTime
+ date_deleted: ngày danh mục bị xóa. Kiểu dateTime
+ date_updated: ngày cập nhật danh mục. Kiểu dateTime
+ is_deleted: Kiểm tra xem danh mục có bị xóa hay không. Kiểu giá trị Boolean
+ language_code: ngôn ngữ dùng để translate. Kiểu Enum gồm có: EN, VN
+ cate_id: mã Id của danh mục ở bảng danh mục chưa translate. Kiểu Integer
-Các mối liên hệ:
+ Khóa ngoại liên kết tới bảng category
-contact
Đây là bảng chứa các thư liên hệ mà người dùng gửi về cửa hàng
-Gồm có các thuộc tính:
+ contact_id: mã Id của thư liên hệ. Kiểu Integer
+ create_date: ngày người dùng gửi liên hệ. Kiểu dateTime
+ date_deleted: ngày liên hệ bị xóa. Kiểu dateTime
+ date_updated: ngày cập nhật liên hệ. Kiểu dateTime
+ is_deleted: Kiểm tra xem liên hệ có bị xóa hay không. Kiểu giá trị Boolean
+ description: nội dung thư liên hệ. Kiểu String
+ email: email của người dùng gửi liên hệ. Kiểu String
+ full_name: tên của người dùng gửi liên hệ. Kiểu String
+ phone_number: số điện thoại của người dùng gửi liên hệ. Kiểu String
+ status: trạng thái của liên hệ. Kiểu Enum gồm có: COMPLETED, WAITING
-favourite
Đây là bảng chứa danh sách yêu thích tương ứng với từng người dùng
-Gồm có các thuộc tính:
+ fav_id: Mã Id của danh sách yêu thích
+ date_created: ngày người dùng tạo danh sách yêu thích. Kiểu dateTime
+ date_deleted: ngày danh sách yêu thích bị xóa. Kiểu dateTime
+ date_updated: ngày cập nhật danh sách yêu thích. Kiểu dateTime
+ is_deleted: Kiểm tra xem danh sách yêu thích có bị xóa hay không. Kiểu giá trị Boolean
+ user_id: mã Id của người dùng sở hữu danh sách yêu thích. Kiểu Integer
-Các mối liên hệ:
+ Khóa ngoại liên kết tới bảng user
-favourite_item:
Đây là bảng chứa các sản phẩm yêu thích nằm trong danh sách yêu thích của ngưởi dùng.
-Gồm có các thuộc tính:
+ fav_item_id: mã Id sản phẩm được yêu thích. Kiểu Integer
+ fav_id: mã Id danh sách yêu thích tương ứng chứa sản phẩm được yêu thích. Kiểu Integer
+ pro_id: mã Id của sản phẩm tương ứng với sản phẩm đã được yêu thích. Kiểu Integer
+ size: kích cỡ của sản phẩm được yêu thích. Kiểu Enum gồm có:S,M,L
+ date_deleted: ngày sản phẩm được yêu thích bị xóa. Kiểu dateTime
+ is_deleted: Kiểm tra xem sản phẩm được yêu thích có bị xóa hay không. Kiểu giá trị Boolean
-Các mối liên hệ:
+ Khóa ngooại liên kết tới bảng favourite
+ Khóa ngoại liên kết tới bảng product
-map_directions
Đây là bảng chứa thông tin về tuyến đường giao hàng
-Gồm có các thuộc tính:
+ map_direction_id: mã Id của bảng map_directions. Kiểu Long
+ created_at: thời gian tạo thông tin tuyến đường. Kiểu dateTime
+ deleted_at: thời gian xóa thông tin tuyến đường. Kiểu dateTime
+ is_deleted: Kiểm tra xem thông tin tuyến đường có bị xóa hay không. Kiểu giá trị Boolean
+ latitude_end: vĩ độ điểm đến. Kiểu Double.
+ latitude_start: vĩ độ điểm đi. Kiểu Double.
+ longitude_end: kinh độ điểm đến. Kiểu Double
+ longitude_start: kinh độ điểm đi. Kiểu Double
+ overview_polyline: dữ liệu mã hóa của tuyến đường. Kiểu Text
+ shipment_id: mã Id của đơn hàng vận chuyển. Kiểu Integer
-Các mối liên hệ:
+ Khóa ngoại liên kết với bảng shipment
-notification
Đây là bảng chứa thông báo mà người dùng nhận được
-Gồm có các thuộc tính:
+ notifi_id: mã Id của thông báo. Kiểu Integer.
+ is_read: kiểm tra xem thông báo đã được đọc hay chưa. Kiểu Boolean
+ message: nội dung thông báo. Kiểu String
+ shipment_id: mã Id của đơn hàng vận chuyển. Kiểu Integer
+ time: thời gian tạo thông báo. Kiểu dateTime
+ user_id: mã Id người dùng nhận thông báo. Kiểu Integer
-Các mối liên hệ:
+ Khóa ngoại liên kết tới bảng user
-orders
Đây là bảng chứa các đơn hàng của người dùng
-Gồm có các thuộc tính:
+ order_id: Mã Id của đơn hàng trong bảng orders. Kiểu Integer.
+ address: địa chỉ người đặt. Kiểu String.
+ date_created: ngày đơn hàng được tạo. Kiểu dateTime
+ date_deleted: ngày đơn hàng bị xóa. Kiểu dateTime
+ date_updated: ngày cập nhật đơn hàng. Kiểu dateTime
+ is_deleted: Kiểm tra xem đơn hàng có bị xóa hay không. Kiểu giá trị Boolean
+ delivery_date: thời gian giao hàng dự kiến. Kiểu dateTime
+ delivery_fee: phí vận chuyển. Kiểu Double
+ discount_price: số tiền được giảm giá. Kiểu Double
+ note: ghi chú của đơn hàng. Kiểu Text
+ order_date: ngày đặt đơn. Kiểu dateTime
+ phone_number: số điện thoại nhận hàng. Kiểu String
+ status: trạng thái của đơn hàng. Kiểu Enum gồm có: CANCELLED, CONFIRMED , WAITING
+ total_price: tổng tiền các sản phẩm có trong đơn hàng. Kiểu Double
+ user_id: mã Id của người dùng đặt đơn hàng. Kiểu Integer.
+ voucher_id: mã Id voucher được áp dụng cho đơn hàng. Kiểu Integer
+ cancel_reason: lí do hủy đơn. Kiểu Enum gồm có CHANGED_MY_MIND, DELIVERY_TOO_SLOW, FOUND_CHEAPER_ELSEWHERE
+ date_canceled: ngày hủy đơn. Kiểu dateTime
+ is_cancel_reason: kiểm tra xem đơn hàng có bị hủy với lí do nào chưa. Kiểu Boolean.
+ point_coin_use: số coin mà người dùng áp vào đơn hàng. Kiểu Float
-Các mối liên hệ:
+ Khóa ngoại liên kết với bảng user
+ Khóa ngoại liên kết với bảng voucher
-order_item
Đây là bảng chứa các sản phẩm có trong đơn hàng của người dùng
-Gồm có các thuộc tính:
+ order_item_id: mã Id của sản phẩm trong bảng orders có trong đơn hàng. Kiểu Integer
+ date_created: ngày sản phẩm được thêm vào đơn hàng. Kiểu dateTime
+ date_deleted: ngày sản phẩm bị xóa khỏi đơn hàng . Kiểu dateTime
+ date_updated: ngày cập nhật sản phẩm trong đơn hàng. Kiểu dateTime
+ is_deleted: Kiểm tra sản phẩm trong đơn hàng có bị xóa hay không. Kiểu giá trị Boolean
+ quantity: số lượng của sản phẩm trong đơn hàng. Kiểu Integer
+ total_price: tổng tiền của sản phẩm. Kiểu Double
+ cart_id: mã Id của giỏ hàng chứa các sản phẩm. Kiểu Integer
+ order_id: mã Id của đơn hàng chứa sản phẩm. Kiểu Integer.
+ user_id: mã Id của người dùng đặt đơn. Kiểu Integer.
-Các mối liên hệ:
+ Khóa ngoại liên kết với bảng cart
+ Khóa ngoại liên kết với bảng orders
+ Khóa ngoại liên kết với bảng user
-payments
Đây là bảng chứa các thanh toán cho các đơn hàng của người dùng.
-Gồm có các thuộc tính:
+ payment_id: mã Id thanh toán của bảng payments. Kiểu Integer.
+ amount: tổng tiền cần thanh toán cho đơn hàng. Kiểu Double
+ date_created: ngày tạo thanh toán cho đơn hàng. Kiểu dateTime
+ date_deleted: ngày xóa thanh toán đơn hàng . Kiểu dateTime
+ is_deleted: Kiểm tra thanh toán của đơn hàng có bị xóa hay không. Kiểu giá trị Boolean
+ order_id_payment: mã Id của thanh toán khi sử dụng các cổng thanh toán bên thứ ba. Kiểu String
+ payment_method: phương thức thanh toán đã lựa chọn cho đơn hàng. Kiểu Enum gồm có: CASH, CREDIT
+ status: trạng thái thanh toán đơn hàng. Kiểu Enum gồm có: COMPLETED, FAILED , PENDING , REFUND
+ order_id: mã Id của đơn hàng đang thanh toán. Kiểu Integer
+ is_refunded: kiểm tra xem đơn hàng đã được hoàn tiền chưa. Kiểu Boolean
+ date_refunded: ngày hoàn tiền cho đơn hàng. Kiểu dateTime
+ link: url trang thanh toán bên thứ ba. Kiểu Text
-Các mối liên hệ:
+ Khóa ngoại liên kết với bảng orders
-post
Đây là bảng chứa các bài viết quảng cáo của cửa hàng
-Gồm có các thuộc tính:
+ post_id: Mã Id của bài viết trong bảng post. Kiểu Integer
+ banner_url: url đường dẫn hình ảnh của bài viết. Kiểu String
+ date_create: ngày tạo bài viết. Kiểu dateTime
+ date_deleted: ngày bài viết bị xóa. Kiểu dateTime
+ description: nội dung bài viết. Kiểu Text
+ is_deleted: Kiểm tra bài viết có bị xóa hay không. Kiểu giá trị Boolean
+ short_des: Mô tả ngắn cho bài viết. Kiểu String
+ title: tiêu đề của bài viết. Kiểu String
+ type: loại bài viết. Kiểu Enum gồm có: DISCOUNT, EVENT, NEW
+ user_id: mã Id người tạo bài viết. Kiểu Integer
-Các mối liên hệ:
+ Khóa ngoại liên kết với bảng user
-post_translation
Đây là bảng chứa các bài viết quảng cáo của cửa hàng đã được translate qua ngôn ngữ khác.
-Gồm có các thuộc tính:
+ post_trans_id: Mã Id của bài viết đã được translate trong bảng post_translation. Kiểu Integer
+ date_create: ngày tạo bài viết translate. Kiểu dateTime
+ date_deleted: ngày bài viết translate bị xóa. Kiểu dateTime
+ description: nội dung bài viết đã được translate . Kiểu Text
+ is_deleted: Kiểm tra bài viết đã được translate có bị xóa hay không. Kiểu giá trị Boolean
+ language_code: ngôn ngữ dùng để translate. Kiểu Enum gồm có: EN, VN
+ short_des: Mô tả ngắn đã được translate cho bài viết. Kiểu String
+ title: tiêu đề đã được translate của bài viết. Kiểu String
+ post_id: Mã Id của bài viết khi chưa translate ở bảng post. Kiểu Integer
-Các mối liên hệ:
+ Khóa ngoại liên kết với bảng user
-price_history
Đây là bảng chứa lịch sử thay đổi giá của sản phâmr trong cửa hàng.
-Gồm có các thuộc tính:
+ history_id: mã Id của bảng price_history. Kiểu Integer
+ chang_reason: lí do thay đổi giá. Kiểu String
+ date_changed: ngày thay đổi giá. Kiểu dateTime
+ new_price: giá mới sau khi đổi. Kiểu Double
+ ole_price: giá cũ khi chưa đổi. Kiểu Double
+ var_id: mã Id biến thể của sản phẩm đã được thay đổi giá. Kiểu Integer
-Các mối liện hệ:
+ Khóa ngoại liên kết với bảng product_variants
-product
Đây là bảng chứa các sản phẩm có trong cửa hàng
-Gồm có các thuộc tính:
+ pro_id: mã Id của sản phẩm. Kiểu Integer
+ date_created: ngày sản phẩm được thêm vào cửa hàng. Kiểu dateTime
+ date_deleted: ngày sản phẩm bị xóa khỏi cửa hàng . Kiểu dateTime
+ date_updated: ngày cập nhật sản phẩm trong cửa hàng. Kiểu dateTime
+ description: mô tả sản phẩm. Kiểu Text
+ is_deleted: Kiểm tra sản phẩm trong cửa hàng có bị xóa hay không. Kiểu giá trị Boolean
+ list_pro_img: danh sách url hình ảnh của sản phẩm. Kiểu Text
+ pro_name: tên sản phẩm. Kiểu String
+ category_id: mã Id của danh mục chứa sản phẩm. Kiểu Integer
-Các mối liên hệ:
+ Khóa ngoại liên kết với bảng category
-product_translation
Đây là bảng chứa các sản phẩm có trong cửa hàng đã được translate
-Gồm có các thuộc tính:
+ pro_trans_id: mã Id của sản phẩm đã được translate trong bảng product_translation. Kiểu Integer
+ date_created: ngày sản phẩm được translate. Kiểu dateTime
+ date_deleted: ngày sản phẩm được translate bị xóa khỏi cửa hàng . Kiểu dateTime
+ date_updated: ngày cập nhật sản phẩm được translate. Kiểu dateTime
+ description: mô tả sản phẩm đã được translate. Kiểu Text
+ is_deleted: Kiểm tra sản phẩm được translate có bị xóa hay không. Kiểu giá trị Boolean
+ language_ code: ngôn ngữ dùng để translate. Kiểu Enum gồm có: EN, VN
+ pro_name: tên sản phẩm được translate. Kiểu String
+ pro_id: mã Id của sản phẩm trong bảng product. Kiểu Integer
-Các mối liên hệ:
+ Khóa ngoại liên kết với bảng product
-product_variants
Đây là bảng chứa các biến thể của sản phẩm có trong cửa hàng
-Gồm có các thuộc tính:
+ var_id: mã Id của biến thể. Kiểu Integer
+ date_created: ngày biến thể của sản phẩm được thêm vào cửa hàng. Kiểu dateTime
+ date_deleted: ngày biến thể của sản phẩm bị xóa khỏi cửa hàng . Kiểu dateTime
+ date_updated: ngày cập nhật biến thể của sản phẩm trong cửa hàng. Kiểu dateTime
+ is_deleted: Kiểm tra biến thể của sản phẩm trong cửa hàng có bị xóa hay không. Kiểu giá trị Boolean
+ price: giá biến thể của sản phẩm. Kiểu Double
+ size: kích cỡ của biến thể sản phẩm. Kiểu Enum gồm có: S,M,L
+ stock: số lượng tồn kho của biến thể sản phẩm. Kiểu Integer
+ pro_id: mã Id của sản phẩm. Kiểu Integer
-Các mối liên hệ:
+ Khóa ngoại liên kết với bảng product
-review
Đây là bảng chứa các đánh giá về sản phẩm có trong cửa hàng
-Gồm có các thuộc tính:
+ review_id: mã Id của đánh giá. Kiểu Integer
+ content: nội dung đánh giá. Kiểu Text
+ date_created: ngày tạo đánh giá. Kiểu dateTime
+ date_deleted: ngày đánh giá bị xóa. Kiểu dateTime
+ date_updated: ngày cập nhật đánh giá. Kiểu dateTime
+ is_deleted: Kiểm tra đánh giá có bị xóa hay không. Kiểu giá trị Boolean
+ rating_star: số lượng sao đánh giá. Kiểu Integer
+ pro_id: mã Id sản phẩm được đánh giá. Kiểu Integer
+ user_id: mã Id của người dùng viết đánh giá sản phẩm. Kiểu Integer
-Các mối liên hệ:
+ Khóa ngoại liên kết với bảng product
+ Khóa ngoại liên kết với bảng user
-shipment
Đây là bảng chứa các vận đơn
-Gồm có các thuộc tính:
+ shipment_id: mã Id vận đơn. Kiểu Integer
+ date_created: ngày tạo vận đơn. Kiểu dateTime
+ date_deleted: ngày vận đơn bị xóa. Kiểu dateTime
+ date_delivered: thời gian giao hàng dự kiến cho vận đơn. Kiểu dateTime
+ date_shipped: thời gian giao hàng thành công. Kiểu dateTime
+ date_canceled: thời gian hủy vận đơn. Kiểu dateTime
+ is_deleted: Kiểm tra vận đơn có bị xóa hay không. Kiểu giá trị Boolean
+ status: trạng thái vận đơn. Kiểu Enum gồm có: CANCELLED, SHIPPING, SUCCESS, WAITING
+ payment_id: mã thanh toán của đơn hàng. Kiểu Integer
+ user_id: mã Id của nhân viên giao hàng. Kiểu Integer
-Các mối liên hệ:
+ Khóa ngoại liên kết với bảng payments
+ Khóa ngoại liên kết với bảng user
-step_details
Đây là bảng chứa các mô tả chi tiết về tuyến đường giao hàng
-Gồm có các thuộc tính:
+ step_id: mã Id của bước đi trong bảng step_details. Kiểu Long
+ distance_text: độ dài của quãng đường cần đi trong bước này. Kiểu String
+ duration_text: thời gian của quãng đường cần đi trong bước này. Kiểu String
+ instruction: hướng dẫn của quãng đường cần đi trong bước này. Kiểu Text
+ latitude: vĩ độ điểm. Kiểu Double.
+ longitude: kinh độ điểm. Kiểu Double.
+ map_direction_id: mã Id của bảng map_directions. Kiểu Long
-Các mối liên hệ:
+ Khóa ngoại liên kết với bảng map_directions
-user
Đây là bảng chứa các thông tin người dùng trong cửa hàng
-Gồm có các thuộc tính:
+ user_id: mã Id của sản phẩm. Kiểu Integer
+ date_created: ngày đăng ký tài khoản. Kiểu dateTime
+ date_deleted: ngày tài khoản bị xóa khỏi cửa hàng . Kiểu dateTime
+ date_updated: ngày cập nhật thông tin tài khoản. Kiểu dateTime
+ avatar: url hình ảnh đại diện của tài khoản. Kiểu String
+ is_deleted: Kiểm tra tài khoản người dùng có bị xóa hay không. Kiểu giá trị Boolean
+ birthdate: ngày tháng năm sinh của người dùng. Kiểu dateTime
+ city: địa chỉ thành phố của người dùng. Kiểu String
+ district: địa chỉ quận/huyện của người dùng. Kiểu String
+ email: địa chỉ email của người dùng. Kiểu String
+ full_name: tên đầy đủ người dùng. Kiểu String
+ password: mật khẩu tài khoản của người dùng. Kiểu String
+ phone_number: số điện thoại của người dùng. Kiểu String
+ role: vai trò của tài khoản. Kiểu Enum gồm có: ADMIN, CUSTOMER, SHIPPER
+ sex: giới tính của người dùng. Kiểu Enum gồm có: FEMALE, MALE, OTHER
+ street: địa chỉ đường của người dùng. Kiểu String
+ type: loại đăng nhập của tài khoản, Kiểu Enum gồm có: BASIC, BOTH, EMAIL
+ username: tên đăng nhập của tài khoản. Kiểu String
+ ward: địa chỉ xã/phường của người dùng. Kiểu String
-user_chat
Đây là bảng chứa các đoạn chat của người dùng với chatbot của cửa hàng
-Gồm có các thuộc tính:
+ user_chat_id: mã Id của đoạn chat. Kiểu Integer
+ date_created: ngày tạo đoạn chat. Kiểu dateTime
+ date_deleted: ngày đoạn chat bị xóa. Kiểu dateTime
+ date_updated: ngày cập nhật đoạn chat. Kiểu dateTime
+ chat_name: tên đoạn chat. Kiểu String
+ is_deleted: Kiểm tra đoạn chat có bị xóa hay không. Kiểu giá trị Boolean
+ id_mongo_db: mã Id đoạn chat được lưu trên mogodb. Kiểu String
+ user_id: mã Id của người dùng tạo đoạn chat. Kiểu Integer
-Các mối liên hệ:
+ Khóa ngoại liên kết với bảng user
-user_coin
Đây là chứa các coin mà người dùng tích lũy được
-Gồm có các thuộc tính:
+_user_coin_id: mã Id của túi coin của người dùng. Kiểu Integer
+ point_coin: số soin mà người dùng tích được. Kiểu Float
+ user_id: mã Id của người dùng sở hữu coin. Kiểu Integer
-Các mối liên hệ:
+ Khóa ngoại liên kết với bảng user
- absence_request
Đây là bảng chứa các đơn xin nghỉ của shipper
- Gồm có các thuộc tính:
+ request_id: mã Id của bảng absence_request. Kiểu Integer
+ end_date: ngày kết thúc nghỉ phép. Kiểu dateTime
+ reason: lí do xin nghỉ. Kiểu Text
+ start_date: ngày bắt đầu nghỉ phép. Kiểu dateTime
+ status: trạng thái đơn xin nghỉ phép. Kiểu Enum gồm có APPROVED, REJECTED, WAITING
+ user_id: mã id của nhân viên xin nghỉ. Kiểu Integer
- Các mối quan hệ:
+ Khóa ngoại liên kết với bảng user.
- cart_group
Đây là bảng chứa các giỏ hàng phụ thuộc về từng người dùng cụ thể trong 1 đơn đặt han.
-Gồm có các thuộc tính:
+ cart_id: mã Id của định danh cho giỏ hàng. Kiểu Integer
+ total_price: tổng tiền các sản phẩm có trong giỏ hàng. Kiểu Double
+ total_product: tổng số lượng sản phẩm có trong giỏ hàng. Kiểu Integer
+ user_id: mã Id của người dùng đang là trưởng nhóm. Kiểu Integer
+ member_id: mã id của người dùng sở hữu giỏ hàng. Kiểu Integer
+ date_created: ngày tạo giỏ hàng. Kiểu dateTime
+ date_deleted: ngày giỏ hàng bị xóa. Kiểu dateTime
+ date_updated: ngày cập nhật giỏ hàng. Kiểu dateTime
+ is_deleted: Kiểm tra xem giỏ hàng có bị xóa hay không. Kiểu giá trị Boolean
-Các mối liên hệ:
+ Khóa ngoại liên kết với bảng user
+ Khóa ngoại liên kết với bảng group_order_members
- cart_item_group
Đây là bảng chứa các sản phẩm thuộc nằm trong một giỏ hàng cụ thể của người dùng trong một đơn hàng nhóm
-Gồm có các thuộc tính:
+ cart_item_id: mã Id của sản phẩm ở trong giỏ hàng. Kiểu Integer
+ quantity: số lượng của sản phẩm đó trong giỏ hàng. Kiểu Integer
+ total_price: tổng tiền của sản phẩm. Kiểu Double
+ cart_id: mã Id của giỏ hàng trong đơn nhóm mà sản phẩm đang thuộc về. Kiểu Integer
+ pro_id: mã Id của sản phẩm trong cửa hàng. Kiểu Integer
+ size: kích cỡ của sản phẩm (Là giá trị Enum gồm có: S,M,L)
+ date_created: ngày thêm sản phẩm vào giỏ hàng. Kiểu dateTime
+ date_deleted: ngày sản phẩm trong giỏ hàng bị xóa. Kiểu dateTime
+ date_updated: ngày cập nhật sản phẩm trong giỏ hàng. Kiểu dateTime
+ is_deleted: Kiểm tra xem sản phẩm trong giỏ hàng có bị xóa hay không. Kiểu giá trị Boolean
+ item_price: giá của sản phẩm. Kiểu Double
+ note: Ghi chú. Kiểu String
-Các mối liên hệ:
+ Khóa ngoại liên kết với bảng cart_group
+ Khóa ngoại liên kết với bảng product_variant
- group_order_members
Đây là bảng chứa các thành viên trong một nhóm đặt hàng
-Gồm có các thuộc tính:
+ member_id: mã Id của thành viên ở trong nhóm. Kiểu Integer
+ amount: tổng tiền sản phẩm thành viên đã thêm vào đơn nhóm. Kiểu Double
+ quantity: số lượng của sản phẩm thành viên đã thêm vào đơn nhóm. Kiểu Integer
+ status: trạng thái của nhóm đặt hàng. Kiểu Enum gồm có: CANCELED, CHECKOUT, COMPLETED, CREATED, SHOPPING
+ type_payment: hình thức thanh toán của thành viên trong nhóm đặt hàng. Kiểu Enum gồm có: CASH, MOMO, NONE, PAYOS, VNPAY, ZALO
+ cart_id: mã Id của giỏ hàng trong đơn nhóm mà sản phẩm đang thuộc về. Kiểu Integer
+ group_order_id: mã Id của nhóm đặt hàng đang tham gia. Kiểu Integer
+ user_id: mã Id của người dùng. Kiểu Integer
+ date_created: ngày tham gia nhóm đặt hành. Kiểu dateTime
+ date_deleted: ngày bị xóa khỏi nhóm đặt hàng. Kiểu dateTime
+ date_updated: ngày cập nhật sản phẩm trong nhóm đặt hàng. Kiểu dateTime
+ is_deleted: Kiểm tra xem thành viên trong nhóm có bị xóa hay không. Kiểu giá trị Boolean
+ is_leader: Kiểm tra xem thành viên có phải trưởng nhóm không. Kiểu Boolean
+ is_paid: kiểm tả xem thành viên đã thanh toán chưa. Kiểu Boolean
+ note: Ghi chú. Kiểu Text
-Các mối liên hệ:
+ Khóa ngoại liên kết với bảng group_orders
+ Khóa ngoại liên kết với bảng user
+ Khóa ngoại liên kết với bảng cart_group
- group_orders
Đây là bảng chứa các thông tin về các nhóm đặt hàng
-Gồm có các thuộc tính:
+ group_order_id: mã Id của nhóm đặt hàng. Kiểu Integer
+ address: địa chỉ giao hàng cho đơn nhóm. Kiểu String
+ code: mã tham giao vào đơn nhóm. Kiểu Integer
+ date_created: ngày tạo nhóm đặt hàng. Kiểu dateTime
+ date_deleted: ngày xóa nhóm đặt hàng. Kiểu dateTime
+ date_updated: ngày cập nhật thông tin trong nhóm đặt hàng. Kiểu dateTime
+ deadline_payment: giới hạn thời gian tồn tại của nhóm đặt hàng. Kiểu dateTime
+ is_deleted: Kiểm tra xem nhóm có bị xóa hay không. Kiểu giá trị Boolean
+ is_flexible_payment: Kiểm tra xem có thể thanh toán nhiều hình thức không. Kiểu Boolean
+ link: đường dẫn để tham gia nhóm đặt hàng. Kiểu String
+ note: Ghi chú. Kiểu Text
+ order_date: ngày đặt hàng. Kiểu dateTime
+ name_group: tên nhóm đặt hàng. Kiểu String
+ status: trạng thái của nhóm đặt hàng. Kiểu Enum gồm có: CANCELED, CHECKOUT, COMPLETED, CREATED, SHOPPING
+ total_price: tổng tiền của nhóm đặt hàng. Kiểu Double
+ total_quantity: tổng số lượng sản phẩm có trong nhóm. Kiểu Integer
+ type_bill: loại thanh toán cho nhóm đặt hàng. Kiểu Enum gồm có: PAY_FOR_ALL, SPLIT_BILL_WITH_ALL
+ type_payment: hình thức thanh toán của nhóm đặt hàng. Kiểu Enum gồm có: CASH, MOMO, NONE, PAYOS, VNPAY, ZALO
+ user_id: mã Id của trưởng nhóm. Kiểu Integer
-Các mối liên hệ:
+ Khóa ngoại liên kết với bảng user
-
- voucher
Đây là bảng chứa các mã khuyến mãi của từng người dùng.
+ voucher_id: mã Id của bảng voucher. Kiểu Integer
+ key_voucher: mã khóa định danh cho từng voucher riêng biệt.
+ number: số lượng voucher hiện có. Kiểu Interger
+ start_date: Ngày bắt đầu của mã khuyến mãi. Kiểu dateTime
+ end_date: Ngày kết thúc của mã khuyến mãi.
+ status: Trạng thái của mã khuyến mãi(Là giá trị Enum gồm có: ACTIVE, EXPIRED, )
+ is_deleted: Kiểm tra xem voucher có bị xóa hay không. Kiểu giá Boolean
+ date_deleted: Ngày xóa voucher.
+ discount: Giá trị của khuyến mãi. Kiểu Double
+ post_id: bài viết mà voucher đó liên quan
- Các mối quan hệ:
+ Khóa ngoại liên kết với bảng post.
- user_voucher
Đây là bảng thể hiện mối liên hệ giữa người dùng và voucher mà họ sở hữu
-Gồm có các thuộc tính:
+ user_voucher_id: Mã Id của bảng user_voucher. Kiểu Integer
+ status: trạng thái của voucher mà người dùng sở hữu. Kiểu Enum gồm có: INACTIVE, USED
+ user_id: mã Id của người dùng sở hữu voucher. Kiểu Integer
+ voucher_id: mã voucher của cửa hàng mà người dùng đã thu thập. Kiểu Integer.
-Các mối liên hệ:
+ Khóa ngoại liên kết với bảng user
+ Khóa ngoại liên kết với bảng voucher
- notification
Đây là bảng chứa thông báo mà người dùng nhận được
-Gồm có các thuộc tính:
+ notifi_id: mã Id của thông báo. Kiểu Integer.
+ is_read: kiểm tra xem thông báo đã được đọc hay chưa. Kiểu Boolean
+ message: nội dung thông báo. Kiểu String
+ shipment_id: mã Id của đơn hàng vận chuyển. Kiểu Integer
+ group_order_id: mã Id của nhóm đặt hàng. Kiểu Integer
+ time: thời gian tạo thông báo. Kiểu dateTime
+ user_id: mã Id người dùng nhận thông báo. Kiểu Integer
-Các mối liên hệ:
+ Khóa ngoại liên kết tới bảng user
- payments_group
Đây là bảng chứa các thanh toán cho các đơn hàng nhóm.
-Gồm có các thuộc tính:
+ payment_id: mã Id thanh toán của bảng payments_group. Kiểu Integer.
+ amount: tổng tiền cần thanh toán cho đơn hàng nhóm. Kiểu Double
+ date_created: ngày tạo thanh toán cho đơn hàng nhóm. Kiểu dateTime
+ date_deleted: ngày xóa thanh toán đơn hàng nhóm . Kiểu dateTime
+ date_refunded: ngày hoàn tiền cho đơn hàng nhóm . Kiểu dateTime
+ discount_percent: phần trăm giảm giá cho đơn hàng nhóm. Kiểu Double
+ is_deleted: Kiểm tra thanh toán của đơn hàng có bị xóa hay không. Kiểu giá trị Boolean
+ is_refunded: kiểm tra xem đơn hàng đã được hoàn tiền chưa. Kiểu Boolean
+ link: url trang thanh toán bên thứ ba. Kiểu Text
+ order_id_payment: mã Id của thanh toán khi sử dụng các cổng thanh toán bên thứ ba. Kiểu String
+ payment_method: phương thức thanh toán đã lựa chọn cho đơn hàng. Kiểu Enum gồm có: CASH, CREDIT
+ status: trạng thái thanh toán đơn hàng. Kiểu Enum gồm có: COMPLETED, FAILED , PENDING , REFUND
+ group_order_id: mã Id của đơn hàng nhóm đang thanh toán. Kiểu Integer
-Các mối liên hệ:
+ Khóa ngoại liên kết với bảng group_orders thông qua group_order_id
- shipment
Đây là bảng chứa các vận đơn
-Gồm có các thuộc tính:
+ shipment_id: mã Id vận đơn. Kiểu Integer
+ date_created: ngày tạo vận đơn. Kiểu dateTime
+ date_deleted: ngày vận đơn bị xóa. Kiểu dateTime
+ date_delivered: thời gian giao hàng dự kiến cho vận đơn. Kiểu dateTime
+ date_shipped: thời gian giao hàng thành công. Kiểu dateTime
+ date_canceled: thời gian hủy vận đơn. Kiểu dateTime
+ is_deleted: Kiểm tra vận đơn có bị xóa hay không. Kiểu giá trị Boolean
+ status: trạng thái vận đơn. Kiểu Enum gồm có: CANCELLED, SHIPPING, SUCCESS, WAITING
+ payment_id: mã thanh toán của đơn hàng. Kiểu Integer
+ user_id: mã Id của nhân viên giao hàng. Kiểu Integer
+ distance: khoảng cách giao hàng. Kiểu Double
+ note: ghi chú cho đơn hàng khi giao hàng. Kiểu String
-Các mối liên hệ:
+ Khóa ngoại liên kết với bảng payments thông qua payment_id
+ Khóa ngoại liên kết với bảng user thông qua user_id
- shipment_group
Đây là bảng chứa các vận đơn
-Gồm có các thuộc tính:
+ shipment_id: mã Id vận đơn của đơn hàng nhóm. Kiểu Integer
+ date_canceled: thời gian hủy vận đơn. Kiểu dateTime
+ date_created: ngày tạo vận đơn. Kiểu dateTime
+ date_deleted: ngày vận đơn bị xóa. Kiểu dateTime
+ date_delivered: thời gian giao hàng dự kiến cho vận đơn. Kiểu dateTime
+ date_shipped: thời gian giao hàng thành công. Kiểu dateTime
+ distance: khoảng cách giao hàng. Kiểu Double
+ is_deleted: Kiểm tra vận đơn có bị xóa hay không. Kiểu giá trị Boolean
+ note: ghi chú cho đơn hàng khi giao hàng. Kiểu String
+ status: trạng thái vận đơn. Kiểu Enum gồm có: CANCELLED, SHIPPING, SUCCESS, WAITING
+ payment_id: mã thanh toán của đơn hàng nhóm. Kiểu Integer
+ user_id: mã Id của nhân viên giao hàng. Kiểu Integer
-Các mối liên hệ:
+ Khóa ngoại liên kết với bảng payments_group
+ Khóa ngoại liên kết với bảng user thông qua user_id
- shipper_attendance
Đây là bảng quản lý chấm công của shipper
-Gồm có các thuộc tính:
+ id: mã định danh chấm công. Kiểu Integer
+ attendance_date: ngày chấm công. Kiểu Date
+ check_in_time: thời gian check-in của shipper. Kiểu dateTime
+ created_at: thời điểm chấm công. Kiểu dateTime
+ is_present: kiểm tra có mặt hay không. Kiểu Boolean
+ note: ghi chú liên quan đến chấm công. Kiểu Text
+ status: trạng thái chấm công. Kiểu Enum gồm các giá trị: ABSENT, LATE, NONE, ON_LEAVE, ON_TIME
+ updated_at: thời điểm cập nhật gần nhất. Kiểu DateTime(6)
+ user_id: mã ID của shipper. Kiểu Integer
-Các mối liên hệ:
+ Khóa ngoại liên kết với bảng user thông qua user_id
- shipper_commission_detail
Đây là bảng chứa chi tiết hoa hồng hàng ngày của shipper
-Gồm có các thuộc tính:
+ id: mã định danh hoa hồng. Kiểu Integer
+ bonus: tiền thưởng thêm. Kiểu Double
+ commission_date: ngày tính hoa hồng. Kiểu Date
+ daily_commission: hoa hồng trong ngày. Kiểu Decimal(12,2)
+ note: ghi chú. Kiểu Text
+ order_count: số đơn hàng giao trong ngày. Kiểu Integer
+ user_id: mã ID của shipper. Kiểu Integer
-Các mối liên hệ:
+ Khóa ngoại liên kết với bảng user
- shipper_salary_summary
Đây là bảng tổng kết lương hàng tháng của shipper
-Gồm có các thuộc tính:
+ id: mã tổng kết lương. Kiểu Integer
+ approved_leave_days: số ngày nghỉ được duyệt. Kiểu Integer
+ base_salary: lương cơ bản. Kiểu Decimal(12,2)
+ commission: tổng hoa hồng. Kiểu Decimal(12,2)
+ created_at: thời điểm tạo bản ghi. Kiểu DateTime(6)
+ date_deleted: thời điểm xóa bản ghi. Kiểu DateTime
+ is_deleted: cờ xác định đã xóa hay chưa. Kiểu Boolean
+ month: tháng tính lương. Kiểu Integer
+ note: ghi chú. Kiểu Text
+ total_orders: tổng số đơn hàng. Kiểu Integer
+ total_salary: tổng thu nhập. Kiểu Decimal(12,2)
+ updated_at: thời điểm cập nhật. Kiểu DateTime(6)
+ working_days: số ngày làm việc. Kiểu Integer
+ year: năm tính lương. Kiểu Integer
+ user_id: mã ID của shipper. Kiểu Integer
-Các mối liên hệ:
+ Khóa ngoại liên kết với bảng user
""" |