Spaces:
Sleeping
Sleeping
Update function/agent/function_call.py
Browse files- function/agent/function_call.py +181 -191
function/agent/function_call.py
CHANGED
|
@@ -1,191 +1,181 @@
|
|
| 1 |
-
from langchain_core.tools import tool
|
| 2 |
-
from langchain_openai import ChatOpenAI
|
| 3 |
-
import os
|
| 4 |
-
import os,sys
|
| 5 |
-
BASE_DIR = os.path.abspath(os.path.join(os.path.dirname(__file__), "../../"))
|
| 6 |
-
sys.path.insert(0, BASE_DIR)
|
| 7 |
-
import function.gemini_response.filter_query_internal as filter_query
|
| 8 |
-
|
| 9 |
-
import os
|
| 10 |
-
|
| 11 |
-
api_key = os.getenv("OPENAI_API_KEY")
|
| 12 |
-
os.environ["OPENAI_API_KEY"] = api_key
|
| 13 |
-
llm = ChatOpenAI(model="gpt-4.1-mini")
|
| 14 |
-
|
| 15 |
-
#Test google
|
| 16 |
-
os.environ["GOOGLE_API_KEY"] = "AIzaSyB_7ahCuAOZU0UKcON_A00ya5breHTEgQM"
|
| 17 |
-
from langchain_google_genai import GoogleGenerativeAIEmbeddings, ChatGoogleGenerativeAI
|
| 18 |
-
llm1 = ChatGoogleGenerativeAI(model='gemini-2.5-flash-preview-05-20',temperature=0.6)
|
| 19 |
-
|
| 20 |
-
from langchain_core.messages import HumanMessage, ToolMessage
|
| 21 |
-
|
| 22 |
-
|
| 23 |
-
@tool
|
| 24 |
-
def question_information(query: str) -> str:
|
| 25 |
-
"""
|
| 26 |
-
Trả lời các câu hỏi về thông tin liên hệ của cửa hàng, thông tin về sinh viên, tên đề tài các nội dung liên quan mà không phải sql
|
| 27 |
-
|
| 28 |
-
Hàm này chỉ phục vụ mục đích cung cấp thông tin liên lạc của cửa hàng, bao gồm:
|
| 29 |
-
- Số điện thoại liên hệ.
|
| 30 |
-
- Địa chỉ cửa hàng.
|
| 31 |
-
- Giờ làm việc.
|
| 32 |
-
- Email hỗ trợ.
|
| 33 |
-
- Các kênh liên hệ khác như Facebook, Zalo, v.v.
|
| 34 |
-
|
| 35 |
-
⚠️ Lưu ý:
|
| 36 |
-
- Hàm này KHÔNG trả lời các câu hỏi khác như: gợi ý món ăn, tư vấn sản phẩm, giá cả, chương trình khuyến mãi, cách pha chế đồ uống, v.v.
|
| 37 |
-
- Nếu truy vấn không liên quan đến thông tin cửa hàng, hàm sẽ từ chối trả lời.
|
| 38 |
-
|
| 39 |
-
Args:
|
| 40 |
-
query (str): Câu hỏi của người dùng liên quan đến thông tin liên hệ của cửa hàng. bao gồm:
|
| 41 |
-
- Số điện thoại liên hệ.
|
| 42 |
-
- Địa chỉ cửa hàng.
|
| 43 |
-
- Giờ làm việc.
|
| 44 |
-
- Email hỗ trợ.
|
| 45 |
-
- Các kênh liên hệ khác như Facebook, Zalo, v.v.
|
| 46 |
-
|
| 47 |
-
Returns:
|
| 48 |
-
str: Thông tin liên hệ của cửa hàng hoặc thông báo từ chối nếu câu hỏi không phù hợp. Xác định rõ câu hỏi không viết gọn
|
| 49 |
-
"""
|
| 50 |
-
return query
|
| 51 |
-
|
| 52 |
-
|
| 53 |
-
@tool
|
| 54 |
-
def question_sql(query: str)->str:
|
| 55 |
-
"""
|
| 56 |
-
Hỗ trợ truy xuất schema của database để giúp tạo truy vấn SQL cho các bảng sau:
|
| 57 |
-
|
| 58 |
-
- **Giỏ hàng (cart, cart_item)**
|
| 59 |
-
- **Danh mục sản phẩm(tên sản phẩm) (category, category_translation)**
|
| 60 |
-
- **Liên hệ và yêu thích (contact, favourite, favourite_item)**
|
| 61 |
-
- **Thông báo (notification)**
|
| 62 |
-
- **Đơn hàng (orders, order_item, shipment)**
|
| 63 |
-
- **Thanh toán (otp, payments)**
|
| 64 |
-
- **Bài viết & tin tức (post, post_translation)**
|
| 65 |
-
- **Lịch sử giá (price_history)**
|
| 66 |
-
- **Sản phẩm (product, product_translation, product_variants)**
|
| 67 |
-
- **Đánh giá sản phẩm (review)**
|
| 68 |
-
- **Người dùng (user, user_coin, token)**
|
| 69 |
-
- **Mã giảm giá & phiếu giảm giá (voucher, user_voucher)**
|
| 70 |
-
- **Xác nhận về mua/xem, xóa giỏ hàng, đơn hàng**(Hãy lưu ý những câu hỏi về này)
|
| 71 |
-
|
| 72 |
-
⚠ **Lưu ý**:
|
| 73 |
-
- Chỉ hỗ trợ truy vấn liên quan đến các bảng trong database.
|
| 74 |
-
- Không trả lời các câu hỏi về thông tin cửa hàng như số điện thoại, email, giờ làm việc.
|
| 75 |
-
|
| 76 |
-
Args:
|
| 77 |
-
query (str): Câu hỏi liên quan đến việc truy vấn dữ liệu từ database.
|
| 78 |
-
|
| 79 |
-
Returns:
|
| 80 |
-
str: Mô tả bảng tương ứng hoặc thông báo từ chối nếu câu hỏi không phù hợp.
|
| 81 |
-
"""
|
| 82 |
-
return query
|
| 83 |
-
|
| 84 |
-
|
| 85 |
-
@tool
|
| 86 |
-
def question_general(query: str) -> str:
|
| 87 |
-
"""
|
| 88 |
-
Xử lý các câu hỏi không liên quan đến các công cụ có sẵn.
|
| 89 |
-
|
| 90 |
-
Hàm này nhận vào một câu hỏi dưới dạng chuỗi và trả về câu hỏi đó
|
| 91 |
-
mà không thực hiện bất kỳ xử lý nào khác. Nó có thể được sử dụng như
|
| 92 |
-
một phương án dự phòng khi không có tool nào phù hợp để xử lý câu hỏi.
|
| 93 |
-
|
| 94 |
-
Args:
|
| 95 |
-
query (str): Câu hỏi đầu vào từ người dùng.
|
| 96 |
-
|
| 97 |
-
Returns:
|
| 98 |
-
str: Trả về chính câu hỏi mà không thay đổi.
|
| 99 |
-
"""
|
| 100 |
-
return query
|
| 101 |
-
|
| 102 |
-
|
| 103 |
-
|
| 104 |
-
|
| 105 |
-
@tool(description="""ác định xem truy vấn có phải là câu chào hỏi hay không.
|
| 106 |
-
Câu chào hỏi bao gồm các từ hoặc cụm từ thể hiện sự chào đón, bắt đầu cuộc trò chuyện, chẳng hạn như:
|
| 107 |
-
- "Xin chào", "Chào bạn", "Hello", "Hi", "Hey", "Good morning", "Good evening", ...
|
| 108 |
-
- Cụm từ mang ý nghĩa xã giao: "Rất vui được gặp bạn", "Hôm nay bạn thế nào?", "Chúc một ngày tốt lành", ...
|
| 109 |
-
|
| 110 |
-
Lưu ý:
|
| 111 |
-
- Chỉ xử lý các câu hỏi thuộc nhóm chào hỏi.
|
| 112 |
-
- Không liên quan đến **question_sql** hoặc các câu hỏi về dữ liệu.
|
| 113 |
-
|
| 114 |
-
Args:
|
| 115 |
-
query (str): Câu hỏi đầu vào của người dùng.
|
| 116 |
-
|
| 117 |
-
Returns:
|
| 118 |
-
str: Trả về câu hỏi nếu nó thuộc nhóm chào hỏi, ngược lại có thể xử lý theo yêu cầu cụ thể.""")
|
| 119 |
-
def question_hello(query: str)->str:
|
| 120 |
-
"""
|
| 121 |
-
Xác định xem truy vấn có phải là câu chào hỏi hay không.
|
| 122 |
-
Câu chào hỏi bao gồm các từ hoặc cụm từ thể hiện sự chào đón, bắt đầu cuộc trò chuyện, chẳng hạn như:
|
| 123 |
-
- "Xin chào", "Chào bạn", "Hello", "Hi", "Hey", "Good morning", "Good evening", ...
|
| 124 |
-
- Cụm từ mang ý nghĩa xã giao: "Rất vui được gặp bạn", "Hôm nay bạn thế nào?", "Chúc một ngày tốt lành", ...
|
| 125 |
-
|
| 126 |
-
Lưu ý:
|
| 127 |
-
- Chỉ xử lý các câu hỏi thuộc nhóm chào hỏi.
|
| 128 |
-
- Không liên quan đến **question_sql** hoặc các câu hỏi về dữ liệu.
|
| 129 |
-
|
| 130 |
-
Args:
|
| 131 |
-
query (str): Câu hỏi đầu vào của người dùng.
|
| 132 |
-
|
| 133 |
-
Returns:
|
| 134 |
-
str: Trả về câu hỏi nếu nó thuộc nhóm chào hỏi, ngược lại có thể xử lý theo yêu cầu cụ thể.
|
| 135 |
-
"""
|
| 136 |
-
return query
|
| 137 |
-
|
| 138 |
-
|
| 139 |
-
import asyncio
|
| 140 |
-
import importlib
|
| 141 |
-
import function.chat as chat_module
|
| 142 |
-
async def update_tool_calls(tool_calls, chat_id,user_id,user_input):
|
| 143 |
-
|
| 144 |
-
updated_calls = []
|
| 145 |
-
|
| 146 |
-
for tool in tool_calls:
|
| 147 |
-
query = tool['args']['query']
|
| 148 |
-
list_history = await chat_module.get_chat_details_text(chat_id, user_id)
|
| 149 |
-
new_question = await filter_query.response_rename_question(user_input, list_history,query)
|
| 150 |
-
tool['args']['query'] = new_question
|
| 151 |
-
new_name = await filter_query.response_general(new_question, list_history)
|
| 152 |
-
if new_name is not None and new_name == "question_sql":
|
| 153 |
-
tool['name'] = new_name.strip()
|
| 154 |
-
updated_calls.append(tool)
|
| 155 |
-
if new_name == "question_general":
|
| 156 |
-
tool['name'] = new_name.strip()
|
| 157 |
-
updated_calls.append(tool)
|
| 158 |
-
return updated_calls
|
| 159 |
-
else:
|
| 160 |
-
return tool_calls
|
| 161 |
-
|
| 162 |
-
return updated_calls
|
| 163 |
-
|
| 164 |
-
|
| 165 |
-
async def process_user_query(user_input, user_id, role, language,chat_id):
|
| 166 |
-
always_call_tool_llm = llm.bind_tools([question_information, question_sql, question_hello], tool_choice=True,strict=True)
|
| 167 |
-
tool_calls = always_call_tool_llm.invoke(f"{user_input}").tool_calls
|
| 168 |
-
|
| 169 |
-
for tc in tool_calls:
|
| 170 |
-
tc["user_id"] = user_id
|
| 171 |
-
tc["role"] = role
|
| 172 |
-
tc["language"] = language
|
| 173 |
-
print("Tool gốc:",tool_calls)
|
| 174 |
-
data = await update_tool_calls(tool_calls,chat_id,user_id,user_input)
|
| 175 |
-
|
| 176 |
-
for item in data:
|
| 177 |
-
item['chat_id'] = chat_id
|
| 178 |
-
print("Tool update: ", data)
|
| 179 |
-
return data
|
| 180 |
-
|
| 181 |
-
|
| 182 |
-
# import asyncio
|
| 183 |
-
|
| 184 |
-
async def main():
|
| 185 |
-
await process_user_query("Tôi muốn thêm trà chanh size L vào giỏ hàng", 4, "CUSTOMER", "VN", "67d2fc6607b51a01e3beb501")
|
| 186 |
-
|
| 187 |
-
if __name__ == "__main__":
|
| 188 |
-
loop = asyncio.new_event_loop()
|
| 189 |
-
asyncio.set_event_loop(loop)
|
| 190 |
-
loop.run_until_complete(main())
|
| 191 |
-
loop.close()
|
|
|
|
| 1 |
+
from langchain_core.tools import tool
|
| 2 |
+
from langchain_openai import ChatOpenAI
|
| 3 |
+
import os
|
| 4 |
+
import os,sys
|
| 5 |
+
BASE_DIR = os.path.abspath(os.path.join(os.path.dirname(__file__), "../../"))
|
| 6 |
+
sys.path.insert(0, BASE_DIR)
|
| 7 |
+
import function.gemini_response.filter_query_internal as filter_query
|
| 8 |
+
|
| 9 |
+
import os
|
| 10 |
+
|
| 11 |
+
api_key = os.getenv("OPENAI_API_KEY")
|
| 12 |
+
os.environ["OPENAI_API_KEY"] = api_key
|
| 13 |
+
llm = ChatOpenAI(model="gpt-4.1-mini")
|
| 14 |
+
|
| 15 |
+
#Test google
|
| 16 |
+
os.environ["GOOGLE_API_KEY"] = "AIzaSyB_7ahCuAOZU0UKcON_A00ya5breHTEgQM"
|
| 17 |
+
from langchain_google_genai import GoogleGenerativeAIEmbeddings, ChatGoogleGenerativeAI
|
| 18 |
+
llm1 = ChatGoogleGenerativeAI(model='gemini-2.5-flash-preview-05-20',temperature=0.6)
|
| 19 |
+
|
| 20 |
+
from langchain_core.messages import HumanMessage, ToolMessage
|
| 21 |
+
|
| 22 |
+
|
| 23 |
+
@tool
|
| 24 |
+
def question_information(query: str) -> str:
|
| 25 |
+
"""
|
| 26 |
+
Trả lời các câu hỏi về thông tin liên hệ của cửa hàng, thông tin về sinh viên, tên đề tài các nội dung liên quan mà không phải sql
|
| 27 |
+
|
| 28 |
+
Hàm này chỉ phục vụ mục đích cung cấp thông tin liên lạc của cửa hàng, bao gồm:
|
| 29 |
+
- Số điện thoại liên hệ.
|
| 30 |
+
- Địa chỉ cửa hàng.
|
| 31 |
+
- Giờ làm việc.
|
| 32 |
+
- Email hỗ trợ.
|
| 33 |
+
- Các kênh liên hệ khác như Facebook, Zalo, v.v.
|
| 34 |
+
|
| 35 |
+
⚠️ Lưu ý:
|
| 36 |
+
- Hàm này KHÔNG trả lời các câu hỏi khác như: gợi ý món ăn, tư vấn sản phẩm, giá cả, chương trình khuyến mãi, cách pha chế đồ uống, v.v.
|
| 37 |
+
- Nếu truy vấn không liên quan đến thông tin cửa hàng, hàm sẽ từ chối trả lời.
|
| 38 |
+
|
| 39 |
+
Args:
|
| 40 |
+
query (str): Câu hỏi của người dùng liên quan đến thông tin liên hệ của cửa hàng. bao gồm:
|
| 41 |
+
- Số điện thoại liên hệ.
|
| 42 |
+
- Địa chỉ cửa hàng.
|
| 43 |
+
- Giờ làm việc.
|
| 44 |
+
- Email hỗ trợ.
|
| 45 |
+
- Các kênh liên hệ khác như Facebook, Zalo, v.v.
|
| 46 |
+
|
| 47 |
+
Returns:
|
| 48 |
+
str: Thông tin liên hệ của cửa hàng hoặc thông báo từ chối nếu câu hỏi không phù hợp. Xác định rõ câu hỏi không viết gọn
|
| 49 |
+
"""
|
| 50 |
+
return query
|
| 51 |
+
|
| 52 |
+
|
| 53 |
+
@tool
|
| 54 |
+
def question_sql(query: str)->str:
|
| 55 |
+
"""
|
| 56 |
+
Hỗ trợ truy xuất schema của database để giúp tạo truy vấn SQL cho các bảng sau:
|
| 57 |
+
|
| 58 |
+
- **Giỏ hàng (cart, cart_item)**
|
| 59 |
+
- **Danh mục sản phẩm(tên sản phẩm) (category, category_translation)**
|
| 60 |
+
- **Liên hệ và yêu thích (contact, favourite, favourite_item)**
|
| 61 |
+
- **Thông báo (notification)**
|
| 62 |
+
- **Đơn hàng (orders, order_item, shipment)**
|
| 63 |
+
- **Thanh toán (otp, payments)**
|
| 64 |
+
- **Bài viết & tin tức (post, post_translation)**
|
| 65 |
+
- **Lịch sử giá (price_history)**
|
| 66 |
+
- **Sản phẩm (product, product_translation, product_variants)**
|
| 67 |
+
- **Đánh giá sản phẩm (review)**
|
| 68 |
+
- **Người dùng (user, user_coin, token)**
|
| 69 |
+
- **Mã giảm giá & phiếu giảm giá (voucher, user_voucher)**
|
| 70 |
+
- **Xác nhận về mua/xem, xóa giỏ hàng, đơn hàng**(Hãy lưu ý những câu hỏi về này)
|
| 71 |
+
|
| 72 |
+
⚠ **Lưu ý**:
|
| 73 |
+
- Chỉ hỗ trợ truy vấn liên quan đến các bảng trong database.
|
| 74 |
+
- Không trả lời các câu hỏi về thông tin cửa hàng như số điện thoại, email, giờ làm việc.
|
| 75 |
+
|
| 76 |
+
Args:
|
| 77 |
+
query (str): Câu hỏi liên quan đến việc truy vấn dữ liệu từ database.
|
| 78 |
+
|
| 79 |
+
Returns:
|
| 80 |
+
str: Mô tả bảng tương ứng hoặc thông báo từ chối nếu câu hỏi không phù hợp.
|
| 81 |
+
"""
|
| 82 |
+
return query
|
| 83 |
+
|
| 84 |
+
|
| 85 |
+
@tool
|
| 86 |
+
def question_general(query: str) -> str:
|
| 87 |
+
"""
|
| 88 |
+
Xử lý các câu hỏi không liên quan đến các công cụ có sẵn.
|
| 89 |
+
|
| 90 |
+
Hàm này nhận vào một câu hỏi dưới dạng chuỗi và trả về câu hỏi đó
|
| 91 |
+
mà không thực hiện bất kỳ xử lý nào khác. Nó có thể được sử dụng như
|
| 92 |
+
một phương án dự phòng khi không có tool nào phù hợp để xử lý câu hỏi.
|
| 93 |
+
|
| 94 |
+
Args:
|
| 95 |
+
query (str): Câu hỏi đầu vào từ người dùng.
|
| 96 |
+
|
| 97 |
+
Returns:
|
| 98 |
+
str: Trả về chính câu hỏi mà không thay đổi.
|
| 99 |
+
"""
|
| 100 |
+
return query
|
| 101 |
+
|
| 102 |
+
|
| 103 |
+
|
| 104 |
+
|
| 105 |
+
@tool(description="""ác định xem truy vấn có phải là câu chào hỏi hay không.
|
| 106 |
+
Câu chào hỏi bao gồm các từ hoặc cụm từ thể hiện sự chào đón, bắt đầu cuộc trò chuyện, chẳng hạn như:
|
| 107 |
+
- "Xin chào", "Chào bạn", "Hello", "Hi", "Hey", "Good morning", "Good evening", ...
|
| 108 |
+
- Cụm từ mang ý nghĩa xã giao: "Rất vui được gặp bạn", "Hôm nay bạn thế nào?", "Chúc một ngày tốt lành", ...
|
| 109 |
+
|
| 110 |
+
Lưu ý:
|
| 111 |
+
- Chỉ xử lý các câu hỏi thuộc nhóm chào hỏi.
|
| 112 |
+
- Không liên quan đến **question_sql** hoặc các câu hỏi về dữ liệu.
|
| 113 |
+
|
| 114 |
+
Args:
|
| 115 |
+
query (str): Câu hỏi đầu vào của người dùng.
|
| 116 |
+
|
| 117 |
+
Returns:
|
| 118 |
+
str: Trả về câu hỏi nếu nó thuộc nhóm chào hỏi, ngược lại có thể xử lý theo yêu cầu cụ thể.""")
|
| 119 |
+
def question_hello(query: str)->str:
|
| 120 |
+
"""
|
| 121 |
+
Xác định xem truy vấn có phải là câu chào hỏi hay không.
|
| 122 |
+
Câu chào hỏi bao gồm các từ hoặc cụm từ thể hiện sự chào đón, bắt đầu cuộc trò chuyện, chẳng hạn như:
|
| 123 |
+
- "Xin chào", "Chào bạn", "Hello", "Hi", "Hey", "Good morning", "Good evening", ...
|
| 124 |
+
- Cụm từ mang ý nghĩa xã giao: "Rất vui được gặp bạn", "Hôm nay bạn thế nào?", "Chúc một ngày tốt lành", ...
|
| 125 |
+
|
| 126 |
+
Lưu ý:
|
| 127 |
+
- Chỉ xử lý các câu hỏi thuộc nhóm chào hỏi.
|
| 128 |
+
- Không liên quan đến **question_sql** hoặc các câu hỏi về dữ liệu.
|
| 129 |
+
|
| 130 |
+
Args:
|
| 131 |
+
query (str): Câu hỏi đầu vào của người dùng.
|
| 132 |
+
|
| 133 |
+
Returns:
|
| 134 |
+
str: Trả về câu hỏi nếu nó thuộc nhóm chào hỏi, ngược lại có thể xử lý theo yêu cầu cụ thể.
|
| 135 |
+
"""
|
| 136 |
+
return query
|
| 137 |
+
|
| 138 |
+
|
| 139 |
+
import asyncio
|
| 140 |
+
import importlib
|
| 141 |
+
import function.chat as chat_module
|
| 142 |
+
async def update_tool_calls(tool_calls, chat_id,user_id,user_input):
|
| 143 |
+
|
| 144 |
+
updated_calls = []
|
| 145 |
+
|
| 146 |
+
for tool in tool_calls:
|
| 147 |
+
query = tool['args']['query']
|
| 148 |
+
list_history = await chat_module.get_chat_details_text(chat_id, user_id)
|
| 149 |
+
new_question = await filter_query.response_rename_question(user_input, list_history,query)
|
| 150 |
+
tool['args']['query'] = new_question
|
| 151 |
+
new_name = await filter_query.response_general(new_question, list_history)
|
| 152 |
+
if new_name is not None and new_name == "question_sql":
|
| 153 |
+
tool['name'] = new_name.strip()
|
| 154 |
+
updated_calls.append(tool)
|
| 155 |
+
if new_name == "question_general":
|
| 156 |
+
tool['name'] = new_name.strip()
|
| 157 |
+
updated_calls.append(tool)
|
| 158 |
+
return updated_calls
|
| 159 |
+
else:
|
| 160 |
+
return tool_calls
|
| 161 |
+
|
| 162 |
+
return updated_calls
|
| 163 |
+
|
| 164 |
+
|
| 165 |
+
async def process_user_query(user_input, user_id, role, language,chat_id):
|
| 166 |
+
always_call_tool_llm = llm.bind_tools([question_information, question_sql, question_hello], tool_choice=True,strict=True)
|
| 167 |
+
tool_calls = always_call_tool_llm.invoke(f"{user_input}").tool_calls
|
| 168 |
+
|
| 169 |
+
for tc in tool_calls:
|
| 170 |
+
tc["user_id"] = user_id
|
| 171 |
+
tc["role"] = role
|
| 172 |
+
tc["language"] = language
|
| 173 |
+
print("Tool gốc:",tool_calls)
|
| 174 |
+
data = await update_tool_calls(tool_calls,chat_id,user_id,user_input)
|
| 175 |
+
|
| 176 |
+
for item in data:
|
| 177 |
+
item['chat_id'] = chat_id
|
| 178 |
+
print("Tool update: ", data)
|
| 179 |
+
return data
|
| 180 |
+
|
| 181 |
+
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|