Spaces:
Sleeping
Sleeping
File size: 32,287 Bytes
0d96daf | 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120 121 122 123 124 125 126 127 128 129 130 131 132 133 134 135 136 137 138 139 140 141 142 143 144 145 146 147 148 149 150 151 152 153 154 155 156 157 158 159 160 161 162 163 164 165 166 167 168 169 170 171 172 173 174 175 176 177 178 179 180 181 182 183 184 185 186 187 188 189 190 191 192 193 194 195 196 197 198 199 200 201 202 203 204 205 206 207 208 209 210 211 212 213 214 215 216 217 218 219 220 221 222 223 224 225 226 227 228 229 230 231 232 233 234 235 236 237 238 239 240 241 242 243 244 245 246 247 248 249 250 251 252 253 254 255 256 257 258 259 260 261 262 263 264 265 266 267 268 269 270 271 272 273 274 275 276 277 278 279 280 281 282 283 284 285 286 287 288 289 290 291 292 293 294 295 296 297 298 299 300 301 302 303 304 305 306 307 308 309 310 311 312 313 314 315 316 317 318 319 320 321 322 323 324 325 326 327 328 329 330 331 332 333 334 335 336 337 338 339 340 341 342 343 344 345 346 347 348 349 350 351 352 353 354 355 356 357 358 359 360 361 362 363 364 365 366 367 368 369 370 371 372 373 374 375 376 377 378 379 380 381 382 383 384 385 386 387 388 389 390 391 392 393 394 395 396 397 398 399 400 401 402 403 404 405 406 407 408 409 410 411 412 413 414 415 416 417 418 419 420 421 422 423 424 425 426 427 428 429 430 431 432 433 434 435 436 437 438 439 440 441 442 443 444 445 446 447 448 449 450 451 452 453 454 455 456 457 458 459 460 461 462 463 464 465 466 467 468 469 470 471 472 473 474 475 476 477 478 479 480 481 482 483 484 485 486 487 488 489 490 491 492 493 494 495 496 497 498 499 500 501 502 503 504 505 506 507 508 509 510 511 512 513 514 515 516 517 518 519 520 521 522 523 524 525 526 527 528 529 530 531 532 533 534 535 536 537 538 539 540 541 542 543 544 545 546 547 548 549 550 551 552 553 554 555 556 557 558 559 560 561 562 563 564 565 566 567 568 569 570 571 572 573 574 575 576 577 578 579 580 581 582 583 584 585 586 587 588 589 590 591 592 593 594 595 596 597 598 599 600 601 602 603 604 605 606 607 608 609 610 611 612 613 614 615 616 617 618 619 620 621 622 623 624 625 626 627 628 629 630 631 632 633 634 635 636 637 638 639 640 641 642 643 644 645 646 647 648 649 650 651 652 653 654 655 656 657 658 659 660 661 662 663 664 665 666 667 668 669 670 671 672 673 674 675 676 677 678 679 680 681 682 683 684 685 686 687 688 689 690 691 692 693 694 695 696 697 698 699 700 701 702 703 704 705 706 707 708 709 710 711 712 713 714 715 716 717 718 719 720 721 722 723 724 725 726 727 728 729 730 731 732 733 734 735 736 737 738 739 740 741 742 743 744 745 746 747 748 749 750 751 752 753 754 755 756 757 758 759 760 761 762 763 764 765 766 767 768 769 770 771 772 773 774 775 776 777 778 779 780 781 782 783 784 785 786 787 788 789 790 791 792 793 794 795 796 797 798 799 800 801 802 803 804 805 806 807 808 809 810 811 812 813 814 815 816 817 818 819 820 821 822 823 824 825 826 827 828 829 830 831 832 833 834 835 836 837 838 839 840 841 842 843 844 845 846 847 848 849 850 851 852 853 854 855 856 857 858 859 860 861 862 863 864 865 866 867 868 869 870 871 872 873 874 875 876 877 878 879 880 881 882 883 884 885 886 887 888 889 890 891 892 893 894 895 896 897 | {
"bai_info": {
"id": "bai4",
"title": "An toàn thực phẩm tại trường học",
"pages": "91-121",
"overview": "Nội dung về vai trò và tầm quan trọng của công tác đảm bảo an toàn thực phẩm trường học, các mối nguy gây ô nhiễm thực phẩm và ngộ độc thực phẩm, cũng như các biện pháp phòng chống ngộ độc thực phẩm tại trường học."
},
"chunks": [
{
"id": "bai4_muc1_1",
"title": "Tầm quan trọng của thực phẩm và an toàn thực phẩm trong trường học",
"content_type": "text",
"age_range": [
6,
18
],
"pages": "91-92",
"related_chunks": [
"bai4_muc1_2",
"bai4_muc2_1"
],
"summary": "Giới thiệu về tầm quan trọng của đảm bảo an toàn thực phẩm trong trường học, ảnh hưởng của thực phẩm đến sức khỏe học sinh",
"word_count": 236,
"token_count": 375,
"contains_table": false,
"contains_figure": true
},
{
"id": "bai4_muc1_2",
"title": "Vai trò của các bên liên quan trong đảm bảo an toàn thực phẩm - Cơ quan quản lý giáo dục",
"content_type": "text",
"age_range": [
6,
18
],
"pages": "93",
"related_chunks": [
"bai4_muc1_1",
"bai4_muc1_2_2"
],
"summary": "Trách nhiệm của cơ quan quản lý giáo dục trong việc đảm bảo an toàn thực phẩm tại trường học",
"word_count": 203,
"token_count": 341,
"contains_table": false,
"contains_figure": false
},
{
"id": "bai4_muc1_2_2",
"title": "Vai trò của các bên liên quan - Ban Giám hiệu",
"content_type": "text",
"age_range": [
6,
18
],
"pages": "93-94",
"related_chunks": [
"bai4_muc1_2",
"bai4_muc1_2_3"
],
"summary": "Trách nhiệm của Ban Giám hiệu trong việc đảm bảo an toàn thực phẩm tại trường học",
"word_count": 297,
"token_count": 478,
"contains_table": false,
"contains_figure": false
},
{
"id": "bai4_muc1_2_3",
"title": "Vai trò của các bên liên quan - Y tế trường học và Nhân viên bếp ăn",
"content_type": "text",
"age_range": [
6,
18
],
"pages": "94-95",
"related_chunks": [
"bai4_muc1_2_2",
"bai4_muc1_2_4"
],
"summary": "Trách nhiệm của nhân viên y tế trường học và nhân viên bếp ăn trong việc đảm bảo an toàn thực phẩm",
"word_count": 236,
"token_count": 386,
"contains_table": false,
"contains_figure": false
},
{
"id": "bai4_muc1_2_4",
"title": "Vai trò của các bên liên quan - Giáo viên, Học sinh và Phụ huynh",
"content_type": "text",
"age_range": [
6,
18
],
"pages": "95",
"related_chunks": [
"bai4_muc1_2_3",
"bai4_muc2_1"
],
"summary": "Trách nhiệm của giáo viên, học sinh và phụ huynh trong việc đảm bảo an toàn thực phẩm tại trường học",
"word_count": 172,
"token_count": 286,
"contains_table": false,
"contains_figure": false
},
{
"id": "bai4_muc2_1",
"title": "Các khái niệm liên quan đến ngộ độc thực phẩm",
"content_type": "text",
"age_range": [
6,
18
],
"pages": "96",
"related_chunks": [
"bai4_muc1_2_4",
"bai4_muc2_2_1"
],
"summary": "Định nghĩa các khái niệm cơ bản liên quan đến an toàn thực phẩm, ngộ độc thực phẩm và bệnh truyền qua thực phẩm",
"word_count": 161,
"token_count": 256,
"contains_table": false,
"contains_figure": false
},
{
"id": "bai4_muc2_2_1",
"title": "Ngộ độc thực phẩm do tác nhân sinh học - Đường lây nhiễm",
"content_type": "text",
"age_range": [
6,
18
],
"pages": "96-97",
"related_chunks": [
"bai4_muc2_1",
"bai4_muc2_2_1_2"
],
"summary": "Các con đường lây nhiễm vi sinh vật vào thực phẩm gây ngộ độc thực phẩm",
"word_count": 216,
"token_count": 366,
"contains_table": false,
"contains_figure": true
},
{
"id": "bai4_muc2_2_1_2",
"title": "Ngộ độc thực phẩm do tác nhân sinh học - Các tác nhân",
"content_type": "text",
"age_range": [
6,
18
],
"pages": "98",
"related_chunks": [
"bai4_muc2_2_1",
"bai4_muc2_2_1_3"
],
"summary": "Các tác nhân sinh học hay gây ngộ độc thực phẩm: vi khuẩn, vi-rút, ký sinh trùng và nấm mốc",
"word_count": 190,
"token_count": 320,
"contains_table": false,
"contains_figure": false
},
{
"id": "bai4_muc2_2_1_3",
"title": "Ngộ độc thực phẩm do tác nhân sinh học - Thực phẩm dễ nhiễm và đặc điểm",
"content_type": "text",
"age_range": [
6,
18
],
"pages": "98-99",
"related_chunks": [
"bai4_muc2_2_1_2",
"bai4_muc2_2_2"
],
"summary": "Các thực phẩm dễ nhiễm tác nhân sinh học và đặc điểm của ngộ độc thực phẩm do sinh vật",
"word_count": 169,
"token_count": 282,
"contains_table": false,
"contains_figure": false
},
{
"id": "bai4_muc2_2_2",
"title": "Ngộ độc thực phẩm do hóa chất - Đường lây nhiễm",
"content_type": "text",
"age_range": [
6,
18
],
"pages": "99",
"related_chunks": [
"bai4_muc2_2_1_3",
"bai4_muc2_2_2_2"
],
"summary": "Các con đường hóa chất xâm nhập vào thực phẩm gây ngộ độc",
"word_count": 142,
"token_count": 242,
"contains_table": false,
"contains_figure": false
},
{
"id": "bai4_muc2_2_2_2",
"title": "Ngộ độc thực phẩm do hóa chất - Tác nhân và thực phẩm dễ nhiễm",
"content_type": "text",
"age_range": [
6,
18
],
"pages": "99-100",
"related_chunks": [
"bai4_muc2_2_2",
"bai4_muc2_2_2_3"
],
"summary": "Các tác nhân hóa chất gây ngộ độc thực phẩm và các loại thực phẩm dễ nhiễm hóa chất",
"word_count": 246,
"token_count": 398,
"contains_table": false,
"contains_figure": false
},
{
"id": "bai4_muc2_2_2_3",
"title": "Ngộ độc thực phẩm do hóa chất - Đặc điểm",
"content_type": "text",
"age_range": [
6,
18
],
"pages": "100",
"related_chunks": [
"bai4_muc2_2_2_2",
"bai4_muc2_2_3"
],
"summary": "Các đặc điểm của ngộ độc thực phẩm do hóa chất",
"word_count": 139,
"token_count": 226,
"contains_table": false,
"contains_figure": false
},
{
"id": "bai4_muc2_2_3",
"title": "Ngộ độc do thức ăn chứa các chất độc tự nhiên",
"content_type": "text",
"age_range": [
6,
18
],
"pages": "100-101",
"related_chunks": [
"bai4_muc2_2_2_3",
"bai4_muc2_2_3_2"
],
"summary": "Con đường dẫn đến ngộ độc, các chất độc tự nhiên và thực phẩm chứa độc tố tự nhiên",
"word_count": 189,
"token_count": 321,
"contains_table": false,
"contains_figure": false
},
{
"id": "bai4_muc2_2_3_2",
"title": "Ngộ độc do thức ăn chứa các chất độc tự nhiên - Đặc điểm",
"content_type": "text",
"age_range": [
6,
18
],
"pages": "101",
"related_chunks": [
"bai4_muc2_2_3",
"bai4_muc2_2_4"
],
"summary": "Đặc điểm của ngộ độc thực phẩm do ăn phải thực phẩm có độc tố tự nhiên",
"word_count": 133,
"token_count": 226,
"contains_table": false,
"contains_figure": false
},
{
"id": "bai4_muc2_2_4",
"title": "Ngộ độc thực phẩm do thức ăn bị biến chất",
"content_type": "text",
"age_range": [
6,
18
],
"pages": "101-102",
"related_chunks": [
"bai4_muc2_2_3_2",
"bai4_muc2_2_4_2"
],
"summary": "Con đường ngộ độc và các chất độc gây ngộ độc do thức ăn bị biến chất",
"word_count": 159,
"token_count": 270,
"contains_table": false,
"contains_figure": false
},
{
"id": "bai4_muc2_2_4_2",
"title": "Ngộ độc thực phẩm do thức ăn bị biến chất - Đặc điểm và thực phẩm nguy cơ cao",
"content_type": "text",
"age_range": [
6,
18
],
"pages": "102",
"related_chunks": [
"bai4_muc2_2_4",
"bai4_muc3_1"
],
"summary": "Các loại thực phẩm dễ gây ngộ độc do biến chất và đặc điểm của loại ngộ độc này",
"word_count": 244,
"token_count": 396,
"contains_table": false,
"contains_figure": false
},
{
"id": "bai4_muc3_1",
"title": "Khái niệm và phân loại bếp ăn trong trường học",
"content_type": "text",
"age_range": [
6,
18
],
"pages": "103",
"related_chunks": [
"bai4_muc2_2_4_2",
"bai4_muc3_3"
],
"summary": "Định nghĩa về bếp ăn trường học và cách phân loại theo quy mô",
"word_count": 93,
"token_count": 150,
"contains_table": false,
"contains_figure": false
},
{
"id": "bai4_muc3_3",
"title": "Mối nguy thực phẩm tại bếp ăn trường học",
"content_type": "text",
"age_range": [
6,
18
],
"pages": "103-105",
"related_chunks": [
"bai4_muc3_1",
"bai4_muc4_1_1"
],
"summary": "Các mối nguy thực phẩm và hình thức hoạt động của bếp ăn trường học",
"word_count": 266,
"token_count": 414,
"contains_table": true,
"contains_figure": false
},
{
"id": "bai4_muc4_1_1",
"title": "Điều kiện ATTP - Điều kiện về cơ sở (Phần 1)",
"content_type": "text",
"age_range": [
6,
18
],
"pages": "105-106",
"related_chunks": [
"bai4_muc3_3",
"bai4_muc4_1_1_a_2"
],
"summary": "Các yêu cầu về điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở vật chất, vị trí bếp ăn trường học",
"word_count": 260,
"token_count": 419,
"contains_table": false,
"contains_figure": false
},
{
"id": "bai4_muc4_1_1_a_2",
"title": "Điều kiện ATTP - Điều kiện về cơ sở (Phần 2)",
"content_type": "text",
"age_range": [
6,
18
],
"pages": "107",
"related_chunks": [
"bai4_muc4_1_1",
"bai4_muc4_1_1_a_3"
],
"summary": "Yêu cầu về thiết kế và bố trí dây chuyền chế biến nấu nướng theo nguyên lý một chiều",
"word_count": 91,
"token_count": 156,
"contains_table": false,
"contains_figure": true
},
{
"id": "bai4_muc4_1_1_a_3",
"title": "Điều kiện ATTP - Điều kiện về cơ sở (Phần 3)",
"content_type": "text",
"age_range": [
6,
18
],
"pages": "107-108",
"related_chunks": [
"bai4_muc4_1_1_a_2",
"bai4_muc4_1_1_b"
],
"summary": "Yêu cầu về cấu trúc, hệ thống thông gió, chiếu sáng và các điều kiện vật chất khác của bếp ăn",
"word_count": 261,
"token_count": 420,
"contains_table": false,
"contains_figure": false
},
{
"id": "bai4_muc4_1_1_b",
"title": "Điều kiện ATTP - Điều kiện về thiết bị và dụng cụ",
"content_type": "text",
"age_range": [
6,
18
],
"pages": "108-109",
"related_chunks": [
"bai4_muc4_1_1_a_3",
"bai4_muc4_1_1_c"
],
"summary": "Yêu cầu về thiết bị, dụng cụ chế biến nấu nướng và chế độ rửa dụng cụ, thiết bị",
"word_count": 293,
"token_count": 451,
"contains_table": false,
"contains_figure": false
},
{
"id": "bai4_muc4_1_1_c",
"title": "Điều kiện ATTP - Điều kiện về con người (Phần 1)",
"content_type": "text",
"age_range": [
6,
18
],
"pages": "109-110",
"related_chunks": [
"bai4_muc4_1_1_b",
"bai4_muc4_1_1_c_2"
],
"summary": "Yêu cầu về đào tạo, sức khỏe của người nấu nướng, chế biến thực phẩm",
"word_count": 297,
"token_count": 482,
"contains_table": false,
"contains_figure": false
},
{
"id": "bai4_muc4_1_1_c_2",
"title": "Điều kiện ATTP - Điều kiện về con người (Phần 2)",
"content_type": "text",
"age_range": [
6,
18
],
"pages": "110",
"related_chunks": [
"bai4_muc4_1_1_c",
"bai4_muc4_1_2"
],
"summary": "Yêu cầu vệ sinh cá nhân đối với người trực tiếp tiếp xúc với thực phẩm và quy định về khách tham quan",
"word_count": 119,
"token_count": 200,
"contains_table": false,
"contains_figure": false
},
{
"id": "bai4_muc4_1_2",
"title": "Kiểm soát nguyên liệu đầu vào",
"content_type": "text",
"age_range": [
6,
18
],
"pages": "110",
"related_chunks": [
"bai4_muc4_1_1_c_2",
"bai4_muc4_1_3"
],
"summary": "Các biện pháp kiểm soát nguyên liệu đầu vào để đảm bảo an toàn thực phẩm",
"word_count": 153,
"token_count": 252,
"contains_table": false,
"contains_figure": false
},
{
"id": "bai4_muc4_1_3",
"title": "Kiểm soát quy trình chế biến, nấu nướng",
"content_type": "text",
"age_range": [
6,
18
],
"pages": "111",
"related_chunks": [
"bai4_muc4_1_2",
"bai4_muc4_1_4"
],
"summary": "Quy trình chế biến, nấu nướng theo nguyên tắc một chiều để đảm bảo an toàn thực phẩm",
"word_count": 123,
"token_count": 210,
"contains_table": false,
"contains_figure": false
},
{
"id": "bai4_muc4_1_4",
"title": "Kiểm soát khâu bảo quản thực phẩm - Kho bảo quản",
"content_type": "text",
"age_range": [
6,
18
],
"pages": "111-112",
"related_chunks": [
"bai4_muc4_1_3",
"bai4_muc4_1_4_2"
],
"summary": "Các yêu cầu về kho bảo quản thực phẩm trong trường học",
"word_count": 201,
"token_count": 345,
"contains_table": false,
"contains_figure": false
},
{
"id": "bai4_muc4_1_4_2",
"title": "Kiểm soát khâu bảo quản thực phẩm - Thực phẩm sống và chín",
"content_type": "text",
"age_range": [
6,
18
],
"pages": "112",
"related_chunks": [
"bai4_muc4_1_4",
"bai4_muc4_1_5"
],
"summary": "Yêu cầu về bảo quản thực phẩm sống trước khi nấu và thực phẩm sau khi nấu chín",
"word_count": 201,
"token_count": 326,
"contains_table": false,
"contains_figure": false
},
{
"id": "bai4_muc4_1_5",
"title": "Kiểm tra khâu vận chuyển thực phẩm",
"content_type": "text",
"age_range": [
6,
18
],
"pages": "112-113",
"related_chunks": [
"bai4_muc4_1_4_2",
"bai4_muc4_1_6"
],
"summary": "Yêu cầu về phương tiện, chế độ và thời gian vận chuyển thực phẩm",
"word_count": 193,
"token_count": 323,
"contains_table": false,
"contains_figure": false
},
{
"id": "bai4_muc4_1_6",
"title": "Kiểm soát nơi ăn",
"content_type": "text",
"age_range": [
6,
18
],
"pages": "113",
"related_chunks": [
"bai4_muc4_1_5",
"bai4_muc4_1_7"
],
"summary": "Các yêu cầu đối với nơi ăn và người ăn để đảm bảo an toàn thực phẩm",
"word_count": 137,
"token_count": 222,
"contains_table": false,
"contains_figure": true
},
{
"id": "bai4_muc4_1_7",
"title": "Hướng dẫn kiểm thực ba bước - Bước 1",
"content_type": "text",
"age_range": [
6,
18
],
"pages": "114-115",
"related_chunks": [
"bai4_muc4_1_6",
"bai4_muc4_1_7_2"
],
"summary": "Quy trình kiểm tra trước khi chế biến thức ăn (Bước 1 của kiểm thực ba bước)",
"word_count": 163,
"token_count": 296,
"contains_table": false,
"contains_figure": false
},
{
"id": "bai4_muc4_1_7_2",
"title": "Hướng dẫn kiểm thực ba bước - Bước 2 và 3",
"content_type": "text",
"age_range": [
6,
18
],
"pages": "115",
"related_chunks": [
"bai4_muc4_1_7",
"bai4_muc4_1_8"
],
"summary": "Quy trình kiểm tra trong quá trình chế biến thức ăn và trước khi ăn (Bước 2 và 3 của kiểm thực ba bước)",
"word_count": 268,
"token_count": 435,
"contains_table": false,
"contains_figure": false
},
{
"id": "bai4_muc4_1_8",
"title": "Lưu mẫu thức ăn - Dụng cụ và cách lấy mẫu",
"content_type": "text",
"age_range": [
6,
18
],
"pages": "115-116",
"related_chunks": [
"bai4_muc4_1_7_2",
"bai4_muc4_1_8_c"
],
"summary": "Yêu cầu về dụng cụ lưu mẫu thức ăn và cách lấy mẫu thức ăn",
"word_count": 195,
"token_count": 337,
"contains_table": false,
"contains_figure": false
},
{
"id": "bai4_muc4_1_8_c",
"title": "Lưu mẫu thức ăn - Bảo quản mẫu",
"content_type": "text",
"age_range": [
6,
18
],
"pages": "116-117",
"related_chunks": [
"bai4_muc4_1_8",
"bai4_muc4_1_9"
],
"summary": "Yêu cầu về bảo quản mẫu thức ăn lưu",
"word_count": 134,
"token_count": 237,
"contains_table": false,
"contains_figure": false
},
{
"id": "bai4_muc4_1_9",
"title": "Sổ sách ghi chép và kiểm nghiệm nước",
"content_type": "text",
"age_range": [
6,
18
],
"pages": "117",
"related_chunks": [
"bai4_muc4_1_8_c",
"bai4_muc4_2"
],
"summary": "Yêu cầu về hệ thống sổ sách ghi chép và kiểm nghiệm nước dành cho ăn uống",
"word_count": 144,
"token_count": 240,
"contains_table": false,
"contains_figure": false
},
{
"id": "bai4_muc4_2",
"title": "ATTP đối với trường học không có bếp ăn - Hợp đồng cung cấp",
"content_type": "text",
"age_range": [
6,
18
],
"pages": "117",
"related_chunks": [
"bai4_muc4_1_9",
"bai4_muc4_2_2"
],
"summary": "Yêu cầu về hợp đồng cung cấp dịch vụ suất ăn từ bên ngoài",
"word_count": 109,
"token_count": 180,
"contains_table": false,
"contains_figure": false
},
{
"id": "bai4_muc4_2_2",
"title": "ATTP đối với trường học không có bếp ăn - Khu vực chia thức ăn",
"content_type": "text",
"age_range": [
6,
18
],
"pages": "117-118",
"related_chunks": [
"bai4_muc4_2",
"bai4_muc4_3"
],
"summary": "Các yêu cầu đối với khu vực chia thức ăn tại trường học khi đặt suất ăn từ bên ngoài",
"word_count": 272,
"token_count": 456,
"contains_table": false,
"contains_figure": false
},
{
"id": "bai4_muc4_3",
"title": "ATTP đối với căng-tin trường học - Tổng quan và lựa chọn thực phẩm",
"content_type": "text",
"age_range": [
6,
18
],
"pages": "118-119",
"related_chunks": [
"bai4_muc4_2_2",
"bai4_muc4_3_1_b"
],
"summary": "Giới thiệu về căng-tin trường học và các điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm về lựa chọn, bảo quản thực phẩm",
"word_count": 299,
"token_count": 480,
"contains_table": false,
"contains_figure": false
},
{
"id": "bai4_muc4_3_1_b",
"title": "ATTP đối với căng-tin trường học - Yêu cầu về nhân lực",
"content_type": "text",
"age_range": [
6,
18
],
"pages": "119",
"related_chunks": [
"bai4_muc4_3",
"bai4_muc4_3_2"
],
"summary": "Yêu cầu về tập huấn, sức khỏe và vệ sinh cá nhân cho nhân viên căng-tin",
"word_count": 78,
"token_count": 139,
"contains_table": false,
"contains_figure": false
},
{
"id": "bai4_muc4_3_2",
"title": "Khuyến nghị về các loại thực phẩm kinh doanh trong căng-tin",
"content_type": "text",
"age_range": [
6,
18
],
"pages": "119-120",
"related_chunks": [
"bai4_muc4_3_1_b",
"bai4_muc5"
],
"summary": "Các khuyến nghị về thực phẩm nên bán, hạn chế bán và không được bán trong căng-tin trường học",
"word_count": 201,
"token_count": 350,
"contains_table": false,
"contains_figure": false
},
{
"id": "bai4_muc5",
"title": "Hướng dẫn học sinh lựa chọn thức ăn đường phố",
"content_type": "text",
"age_range": [
6,
18
],
"pages": "120-121",
"related_chunks": [
"bai4_muc4_3_2",
"bai4_muc6"
],
"summary": "Các hướng dẫn giúp học sinh lựa chọn thức ăn đường phố xung quanh trường học đảm bảo an toàn vệ sinh",
"word_count": 308,
"token_count": 502,
"contains_table": false,
"contains_figure": false
},
{
"id": "bai4_muc6",
"title": "Thực hành giám sát điều kiện an toàn thực phẩm bếp ăn trường học",
"content_type": "text",
"age_range": [
6,
18
],
"pages": "121",
"related_chunks": [
"bai4_muc5",
"bai4_muc4_1_1"
],
"summary": "Hướng dẫn thực hành giám sát các điều kiện an toàn thực phẩm tại bếp ăn trường học",
"word_count": 54,
"token_count": 97,
"contains_table": false,
"contains_figure": false
}
],
"tables": [
{
"id": "bai4_bang1",
"title": "Các mối nguy thực phẩm thường gặp tại bếp ăn trường học",
"content_type": "table",
"age_range": [
6,
18
],
"pages": "103-104",
"related_chunks": [
"bai4_muc3_3"
],
"table_columns": [
"TT",
"Mối nguy",
"Nguồn gốc"
],
"summary": "Bảng liệt kê các mối nguy và nguồn gốc về vi sinh vật, hóa chất, độc tố tự nhiên và thực phẩm biến chất trong bếp ăn trường học",
"word_count": 295,
"token_count": 452
}
],
"figures": [
{
"id": "bai4_hinh1",
"title": "Tầm quan trọng của thực phẩm và an toàn thực phẩm",
"content_type": "figure",
"age_range": [
6,
18
],
"pages": "92",
"related_chunks": [
"bai4_muc1_1"
],
"summary": "Sơ đồ minh họa tầm quan trọng của thực phẩm và an toàn thực phẩm đối với sức khỏe, phát triển giống nòi, kinh tế, văn hóa xã hội và an ninh"
},
{
"id": "bai4_hinh2",
"title": "Sơ đồ tóm tắt các con đường lây nhiễm tác nhân sinh học vào thực phẩm",
"content_type": "figure",
"age_range": [
6,
18
],
"pages": "97",
"related_chunks": [
"bai4_muc2_2_1"
],
"summary": "Sơ đồ minh họa các con đường lây nhiễm tác nhân sinh học từ súc vật bị bệnh, môi trường, quá trình chế biến và bảo quản vào thực phẩm"
},
{
"id": "bai4_hinh3",
"title": "Sơ đồ nguyên lý bếp một chiều",
"content_type": "figure",
"age_range": [
6,
18
],
"pages": "107",
"related_chunks": [
"bai4_muc4_1_1_a_2"
],
"summary": "Sơ đồ minh họa nguyên lý bếp một chiều từ tiếp nhận nguyên liệu đến bảo quản thức ăn"
},
{
"id": "bai4_hinh4",
"title": "Các khâu kiểm soát trọng yếu tại bếp ăn tập thể",
"content_type": "figure",
"age_range": [
6,
18
],
"pages": "113",
"related_chunks": [
"bai4_muc4_1_6"
],
"summary": "Sơ đồ minh họa toàn bộ các khâu kiểm soát trong quy trình đảm bảo an toàn thực phẩm tại bếp ăn tập thể"
}
],
"metadata_version": "1.0",
"total_items": {
"chunks": 42,
"tables": 1,
"figures": 4
},
"document_source": "Bộ Giáo dục và Đào tạo",
"last_updated": "2024-04-12"
} |