Spaces:
Sleeping
Sleeping
File size: 14,705 Bytes
0d96daf |
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120 121 122 123 124 125 126 127 128 129 130 131 132 133 134 135 136 137 138 139 140 141 142 143 144 145 146 147 148 149 150 151 152 153 154 155 156 157 158 159 160 161 162 163 164 165 166 167 168 169 170 171 172 173 174 175 176 177 178 179 180 181 182 183 184 185 186 187 188 189 190 191 192 193 194 195 196 197 198 199 200 201 202 203 204 205 206 207 208 209 210 211 212 213 214 215 216 217 218 219 220 221 222 223 224 225 226 227 228 229 230 231 232 233 234 235 236 237 238 239 240 241 242 243 244 245 246 247 248 249 250 251 252 253 254 255 256 257 258 259 260 261 262 263 264 265 266 267 268 269 270 271 272 273 274 275 276 277 278 279 280 281 282 283 284 285 286 287 288 289 290 291 292 293 294 295 296 297 298 299 300 301 302 303 304 305 306 307 308 309 310 311 312 313 314 315 316 317 318 319 320 321 322 323 324 325 326 327 328 329 330 331 332 333 334 335 336 337 338 339 340 341 342 343 344 345 346 347 348 349 350 351 352 353 354 355 356 357 358 359 360 361 362 363 364 365 366 367 368 369 370 371 372 373 374 375 376 377 378 379 380 381 382 383 384 385 386 387 388 389 390 391 392 393 394 395 396 397 398 399 400 401 402 403 404 405 406 407 408 409 410 411 412 413 414 415 416 417 418 419 420 421 422 423 424 425 426 427 428 429 430 431 432 433 434 435 436 437 438 439 440 441 442 443 444 445 446 447 448 449 450 451 452 453 454 455 456 457 458 459 460 461 462 463 464 465 466 467 468 469 470 471 472 473 474 475 476 477 478 479 480 481 482 483 484 485 |
{
"bai_info": {
"id": "phuluc",
"title": "Phụ lục biểu bảng, chuẩn phát triển và mẫu biểu",
"pages": "126-161",
"overview": "Tổng hợp các bảng chuẩn phát triển của trẻ 1-19 tuổi và các mẫu biểu kiểm tra an toàn thực phẩm."
},
"chunks": [
{
"id": "phuluc3_mau_bieuban_kiemtra_attp",
"title": "Biểu mẫu kiểm tra về an toàn thực phẩm bếp ăn tập thể",
"content_type": "text",
"age_range": [
1,
19
],
"pages": "156-158",
"related_chunks": [
"phuluc4_mau_kiemthuc_babuoc",
"phuluc5_mau_luumau_thuc_an"
],
"related_tables": [
"phuluc3_bang_danhgia_attp"
],
"summary": "Biên bản kiểm tra về an toàn thực phẩm bếp ăn tập thể, gồm thông tin chung về cơ sở, hồ sơ pháp lý và đánh giá điều kiện an toàn thực phẩm",
"word_count": 200,
"token_count": 280,
"contains_table": true,
"contains_figure": false
},
{
"id": "phuluc4_mau_kiemthuc_babuoc",
"title": "Mẫu biểu ghi chép kiểm thực ba bước",
"content_type": "text",
"age_range": [
1,
19
],
"pages": "159-160",
"related_chunks": [
"phuluc3_mau_bieuban_kiemtra_attp",
"phuluc5_mau_luumau_thuc_an"
],
"related_tables": [
"phuluc4_bang_kiemtra_tuoi",
"phuluc4_bang_kiemtra_kho",
"phuluc4_bang_kiemtra_chebien",
"phuluc4_bang_kiemtra_truocan"
],
"summary": "Biểu mẫu ghi chép quy trình kiểm thực ba bước: kiểm tra trước khi chế biến, kiểm tra khi chế biến và kiểm tra trước khi ăn",
"word_count": 120,
"token_count": 180,
"contains_table": true,
"contains_figure": false
},
{
"id": "phuluc5_mau_luumau_thuc_an",
"title": "Mẫu biểu lưu mẫu thức ăn và hủy mẫu thức ăn lưu",
"content_type": "text",
"age_range": [
1,
19
],
"pages": "161",
"related_chunks": [
"phuluc3_mau_bieuban_kiemtra_attp",
"phuluc4_mau_kiemthuc_babuoc"
],
"related_tables": [
"phuluc5_bang_theodoi"
],
"summary": "Biểu mẫu quản lý và theo dõi việc lưu mẫu thức ăn và hủy mẫu thức ăn lưu trong bếp ăn tập thể",
"word_count": 110,
"token_count": 160,
"contains_table": true,
"contains_figure": false
}
],
"tables": [
{
"id": "phuluc1_cannang_gai_1-5tuoi",
"title": "Chuẩn phát triển cân nặng của bé gái 1-5 tuổi",
"content_type": "table",
"age_range": [
1,
5
],
"pages": "126-127",
"related_chunks": [],
"table_columns": [
"Năm:Tháng",
"Tháng",
"-3 SD",
"-2 SD",
"-1 SD",
"Trung bình",
"1 SD",
"2 SD",
"3 SD"
],
"summary": "Bảng chuẩn phát triển cân nặng (kg) của bé gái từ 1-5 tuổi theo tiêu chuẩn WHO-2006, thể hiện theo tháng tuổi và các mức độ lệch chuẩn",
"word_count": 320,
"token_count": 450
},
{
"id": "phuluc1_cannang_trai_1-5tuoi",
"title": "Chuẩn phát triển cân nặng của bé trai 1-5 tuổi",
"content_type": "table",
"age_range": [
1,
5
],
"pages": "128-129",
"related_chunks": [],
"table_columns": [
"Năm:Tháng",
"Tháng",
"-3 SD",
"-2 SD",
"-1 SD",
"Trung bình",
"1 SD",
"2 SD",
"3 SD"
],
"summary": "Bảng chuẩn phát triển cân nặng (kg) của bé trai từ 1-5 tuổi theo tiêu chuẩn WHO-2006, thể hiện theo tháng tuổi và các mức độ lệch chuẩn",
"word_count": 320,
"token_count": 450
},
{
"id": "phuluc1_chieucao_gai_1-5tuoi",
"title": "Chuẩn phát triển chiều dài nằm/chiều cao đứng của bé gái 1-5 tuổi",
"content_type": "table",
"age_range": [
1,
5
],
"pages": "130-132",
"related_chunks": [],
"table_columns": [
"Năm:Tháng",
"Tháng",
"-3 SD",
"-2 SD",
"-1 SD",
"Trung bình",
"1 SD",
"2 SD",
"3 SD"
],
"summary": "Bảng chuẩn phát triển chiều dài nằm (dưới 24 tháng) và chiều cao đứng (trên 24 tháng) của bé gái 1-5 tuổi theo tiêu chuẩn WHO-2006, đơn vị cen-ti-mét",
"word_count": 380,
"token_count": 500
},
{
"id": "phuluc1_chieucao_trai_1-5tuoi",
"title": "Chuẩn phát triển chiều dài nằm/chiều cao đứng của bé trai 1-5 tuổi",
"content_type": "table",
"age_range": [
1,
5
],
"pages": "132-134",
"related_chunks": [],
"table_columns": [
"Năm:Tháng",
"Tháng",
"-3 SD",
"-2 SD",
"-1 SD",
"Trung bình",
"1 SD",
"2 SD",
"3 SD"
],
"summary": "Bảng chuẩn phát triển chiều dài nằm (dưới 24 tháng) và chiều cao đứng (trên 24 tháng) của bé trai 1-5 tuổi theo tiêu chuẩn WHO-2006, đơn vị cen-ti-mét",
"word_count": 380,
"token_count": 500
},
{
"id": "phuluc1_cannang_chieudai_trai_1-5tuoi",
"title": "Chuẩn phát triển cân nặng theo chiều dài nằm của bé trai 1-5 tuổi",
"content_type": "table",
"age_range": [
1,
5
],
"pages": "134-137",
"related_chunks": [],
"table_columns": [
"Chiều dài (cm)",
"-3 SD",
"-2 SD",
"-1 SD",
"Trung bình",
"1 SD",
"2 SD",
"3 SD"
],
"summary": "Bảng chuẩn phát triển cân nặng (kg) theo chiều dài nằm của bé trai từ 1-5 tuổi theo tiêu chuẩn WHO-2006, thể hiện theo mức chiều dài từ 57cm đến 110cm",
"word_count": 420,
"token_count": 550
},
{
"id": "phuluc1_cannang_chieucao_trai_2-5tuoi",
"title": "Chuẩn phát triển cân nặng theo chiều cao đứng của bé trai 2-5 tuổi",
"content_type": "table",
"age_range": [
2,
5
],
"pages": "137-140",
"related_chunks": [],
"table_columns": [
"Chiều cao (cm)",
"-3 SD",
"-2 SD",
"-1 SD",
"Trung bình",
"1 SD",
"2 SD",
"3 SD"
],
"summary": "Bảng chuẩn phát triển cân nặng (kg) theo chiều cao đứng của bé trai từ 2-5 tuổi theo tiêu chuẩn WHO-2006, thể hiện theo mức chiều cao từ 65cm đến 120cm",
"word_count": 420,
"token_count": 550
},
{
"id": "phuluc1_cannang_chieudai_gai_1-2tuoi",
"title": "Chuẩn phát triển cân nặng theo chiều dài nằm của bé gái 1-2 tuổi",
"content_type": "table",
"age_range": [
1,
2
],
"pages": "140-143",
"related_chunks": [],
"table_columns": [
"Chiều dài (cm)",
"-3 SD",
"-2 SD",
"-1 SD",
"Trung bình",
"1 SD",
"2 SD",
"3 SD"
],
"summary": "Bảng chuẩn phát triển cân nặng (kg) theo chiều dài nằm của bé gái từ 1-2 tuổi theo tiêu chuẩn WHO-2006, thể hiện theo mức chiều dài từ 57cm đến 110cm",
"word_count": 420,
"token_count": 550
},
{
"id": "phuluc1_cannang_chieucao_gai_2-5tuoi",
"title": "Chuẩn phát triển cân nặng theo chiều cao đứng của bé gái 2-5 tuổi",
"content_type": "table",
"age_range": [
2,
5
],
"pages": "143-146",
"related_chunks": [],
"table_columns": [
"Chiều cao (cm)",
"-3 SD",
"-2 SD",
"-1 SD",
"Trung bình",
"1 SD",
"2 SD",
"3 SD"
],
"summary": "Bảng chuẩn phát triển cân nặng (kg) theo chiều cao đứng của bé gái từ 2-5 tuổi theo tiêu chuẩn WHO-2006, thể hiện theo mức chiều cao từ 65cm đến 120cm",
"word_count": 420,
"token_count": 550
},
{
"id": "phuluc2_bmi_trai_5-19tuoi",
"title": "BMI theo tuổi của trẻ trai 5-19 tuổi",
"content_type": "table",
"age_range": [
5,
19
],
"pages": "146-151",
"related_chunks": [],
"table_columns": [
"Năm:tháng",
"Tháng",
"-3SD",
"-2SD",
"-1 SD",
"Median",
"1 SD",
"2 SD",
"3 SD"
],
"summary": "Bảng chỉ số BMI theo tuổi của trẻ trai 5-19 tuổi theo tiêu chuẩn WHO-2006, thể hiện theo tháng tuổi và các mức độ lệch chuẩn",
"word_count": 450,
"token_count": 600
},
{
"id": "phuluc2_bmi_gai_5-19tuoi",
"title": "BMI theo tuổi của trẻ gái 5-19 tuổi",
"content_type": "table",
"age_range": [
5,
19
],
"pages": "151-156",
"related_chunks": [],
"table_columns": [
"Năm:tháng",
"Tháng",
"-3SD",
"-2SD",
"-1 SD",
"Median",
"1 SD",
"2 SD",
"3 SD"
],
"summary": "Bảng chỉ số BMI theo tuổi của trẻ gái 5-19 tuổi theo tiêu chuẩn WHO-2006, thể hiện theo tháng tuổi và các mức độ lệch chuẩn",
"word_count": 450,
"token_count": 600
},
{
"id": "phuluc3_bang_danhgia_attp",
"title": "Biểu mẫu đánh giá điều kiện ATTP",
"content_type": "table",
"age_range": [
1,
19
],
"pages": "156-158",
"related_chunks": [
"phuluc3_mau_bieuban_kiemtra_attp"
],
"table_columns": [
"TT",
"Nội dung kiểm tra",
"Đạt",
"Không đạt",
"Nhận xét"
],
"summary": "Bảng đánh giá điều kiện an toàn thực phẩm tại bếp ăn tập thể, gồm điều kiện cơ sở, trang thiết bị và điều kiện đối với người chế biến",
"word_count": 250,
"token_count": 350
},
{
"id": "phuluc4_bang_kiemtra_tuoi",
"title": "Biểu mẫu kiểm tra thực phẩm tươi sống, đông lạnh",
"content_type": "table",
"age_range": [
1,
19
],
"pages": "159",
"related_chunks": [
"phuluc4_mau_kiemthuc_babuoc"
],
"table_columns": [
"TT",
"Tên thực phẩm",
"Thời gian nhập",
"Khối lượng",
"Nơi cung cấp",
"Kiểm tra cảm quan",
"Xét nghiệm nhanh"
],
"summary": "Bảng kiểm tra thực phẩm tươi sống, đông lạnh trước khi chế biến, bao gồm thông tin nguồn gốc, xuất xứ và kết quả kiểm tra cảm quan",
"word_count": 80,
"token_count": 120
},
{
"id": "phuluc4_bang_kiemtra_kho",
"title": "Biểu mẫu kiểm tra thực phẩm khô và bao gói sẵn",
"content_type": "table",
"age_range": [
1,
19
],
"pages": "159",
"related_chunks": [
"phuluc4_mau_kiemthuc_babuoc"
],
"table_columns": [
"TT",
"Tên thực phẩm",
"Tên cơ sở sản xuất",
"Địa chỉ sản xuất",
"Thời gian nhập",
"Hạn sử dụng",
"Kiểm tra cảm quan"
],
"summary": "Bảng kiểm tra thực phẩm khô và thực phẩm bao gói sẵn, phụ gia thực phẩm trước khi chế biến, bao gồm thông tin sản xuất, hạn sử dụng",
"word_count": 80,
"token_count": 120
},
{
"id": "phuluc4_bang_kiemtra_chebien",
"title": "Biểu mẫu kiểm tra khi chế biến thức ăn",
"content_type": "table",
"age_range": [
1,
19
],
"pages": "160",
"related_chunks": [
"phuluc4_mau_kiemthuc_babuoc"
],
"table_columns": [
"TT",
"Ca/bữa ăn",
"Tên món ăn",
"Nguyên liệu chính",
"Số lượng suất ăn",
"Thời gian sơ chế xong",
"Thời gian chế biến xong"
],
"summary": "Bảng ghi chép và kiểm tra điều kiện vệ sinh trong quá trình chế biến thức ăn, từ khâu sơ chế đến khi hoàn thành",
"word_count": 100,
"token_count": 150
},
{
"id": "phuluc4_bang_kiemtra_truocan",
"title": "Biểu mẫu kiểm tra trước khi ăn",
"content_type": "table",
"age_range": [
1,
19
],
"pages": "160",
"related_chunks": [
"phuluc4_mau_kiemthuc_babuoc"
],
"table_columns": [
"TT",
"Ca/bữa ăn",
"Tên món ăn",
"Số lượng suất ăn",
"Thời gian chia món ăn xong",
"Thời gian bắt đầu ăn",
"Kiểm tra cảm quan món ăn"
],
"summary": "Bảng kiểm tra trước khi ăn, ghi nhận tình trạng thức ăn qua kiểm tra cảm quan và các biện pháp xử lý nếu cần",
"word_count": 80,
"token_count": 120
},
{
"id": "phuluc5_bang_theodoi",
"title": "Biểu mẫu theo dõi lưu và hủy mẫu thức ăn",
"content_type": "table",
"age_range": [
1,
19
],
"pages": "161",
"related_chunks": [
"phuluc5_mau_luumau_thuc_an"
],
"table_columns": [
"TT",
"Tên mẫu thức ăn",
"Bữa ăn",
"Số lượng suất ăn",
"Khối lượng/thể tích mẫu",
"Nhiệt độ bảo quản",
"Thời gian lấy mẫu",
"Thời gian hủy mẫu"
],
"summary": "Bảng theo dõi quá trình lưu mẫu và hủy mẫu thức ăn, bao gồm thông tin về điều kiện bảo quản và người chịu trách nhiệm",
"word_count": 80,
"token_count": 120
}
],
"figures": [],
"metadata_version": "1.0",
"total_items": {
"chunks": 3,
"tables": 16,
"figures": 0
},
"document_source": "Bộ Giáo dục và Đào tạo",
"last_updated": "2024-04-19"
} |