Spaces:
Sleeping
Sleeping
Update app.py
Browse files
app.py
CHANGED
|
@@ -131,32 +131,35 @@ sample_cntt_example_full = {
|
|
| 131 |
}
|
| 132 |
|
| 133 |
# ===== Ví dụ mẫu cho mô hình "Dùng mô hình đơn giản" =====
|
|
|
|
| 134 |
sample_kinhte_example_simple = {
|
| 135 |
"name": "Trần Thị B",
|
| 136 |
"student_id": "11418092",
|
| 137 |
"major": "Kinh tế",
|
| 138 |
"semester_data": [
|
| 139 |
-
|
| 140 |
-
|
| 141 |
-
|
| 142 |
-
|
| 143 |
-
|
| 144 |
-
|
| 145 |
]
|
| 146 |
}
|
| 147 |
|
|
|
|
|
|
|
| 148 |
# ===== Ví dụ cho mô hình "Dùng mô hình đơn giản" cho CNTT =====
|
| 149 |
sample_cntt_example_simple = {
|
| 150 |
"name": "Nguyễn Văn B",
|
| 151 |
"student_id": "10117368",
|
| 152 |
"major": "Công nghệ thông tin",
|
| 153 |
"semester_data": [
|
| 154 |
-
|
| 155 |
-
|
| 156 |
-
|
| 157 |
-
|
| 158 |
-
|
| 159 |
-
|
| 160 |
]
|
| 161 |
}
|
| 162 |
|
|
|
|
| 131 |
}
|
| 132 |
|
| 133 |
# ===== Ví dụ mẫu cho mô hình "Dùng mô hình đơn giản" =====
|
| 134 |
+
# ===== Ví dụ cho mô hình "Dùng mô hình đơn giản" cho Kinh tế =====
|
| 135 |
sample_kinhte_example_simple = {
|
| 136 |
"name": "Trần Thị B",
|
| 137 |
"student_id": "11418092",
|
| 138 |
"major": "Kinh tế",
|
| 139 |
"semester_data": [
|
| 140 |
+
17, 7, 7.64, # Học kỳ 1: Số tín chỉ đạt, Số tín chỉ nợ, GPA
|
| 141 |
+
17, 7, 7.19, # Học kỳ 2: Số tín chỉ đạt, Số tín chỉ nợ, GPA
|
| 142 |
+
17, 7, 6.94, # Học kỳ 3: Số tín chỉ đạt, Số tín chỉ nợ, GPA
|
| 143 |
+
17, 7, 7.19, # Học kỳ 4: Số tín chỉ đạt, Số tín chỉ nợ, GPA
|
| 144 |
+
19, 7, 7.65, # Học kỳ 5: Số tín chỉ đạt, Số tín chỉ nợ, GPA
|
| 145 |
+
19, 7, 7.49 # Học kỳ 6: Số tín chỉ đạt, Số tín chỉ nợ, GPA
|
| 146 |
]
|
| 147 |
}
|
| 148 |
|
| 149 |
+
|
| 150 |
+
# ===== Ví dụ cho mô hình "Dùng mô hình đơn giản" cho CNTT =====
|
| 151 |
# ===== Ví dụ cho mô hình "Dùng mô hình đơn giản" cho CNTT =====
|
| 152 |
sample_cntt_example_simple = {
|
| 153 |
"name": "Nguyễn Văn B",
|
| 154 |
"student_id": "10117368",
|
| 155 |
"major": "Công nghệ thông tin",
|
| 156 |
"semester_data": [
|
| 157 |
+
15, 8, 7.50, # Học kỳ 1: Số tín chỉ đạt, Số tín chỉ nợ, GPA
|
| 158 |
+
17, 7, 8.10, # Học kỳ 2: Số tín chỉ đạt, Số tín chỉ nợ, GPA
|
| 159 |
+
18, 7, 7.90, # Học kỳ 3: Số tín chỉ đạt, Số tín chỉ nợ, GPA
|
| 160 |
+
17, 7, 7.80, # Học kỳ 4: Số tín chỉ đạt, Số tín chỉ nợ, GPA
|
| 161 |
+
19, 8, 8.30, # Học kỳ 5: Số tín chỉ đạt, Số tín chỉ nợ, GPA
|
| 162 |
+
19, 7, 7.20 # Học kỳ 6: Số tín chỉ đạt, Số tín chỉ nợ, GPA
|
| 163 |
]
|
| 164 |
}
|
| 165 |
|