Spaces:
Sleeping
Sleeping
| Scientific name,Vietnamese name | |
| Acrochordus granulatus,Rắn rầm ri cá | |
| Acrochordus javanicus,Rắn rầm ri cóc | |
| Argyrophis diardii,Rắn giun lớn | |
| Argyrophis giadinhensis,Rắn giun Gia Định | |
| Argyrophis muelleri,Rắn giun Muy-le | |
| Argyrophis siamensis,Rắn giun Xiêm | |
| Indotyphlops braminus,Rắn giun thường | |
| Calamaria abramovi,Rắn mai gầm A-bơ-ra-mốp | |
| Calamaria buchi,Rắn mai gầm Bút | |
| Calamaria concolor,Rắn mai gầm đồng màu | |
| Calamaria dominic,Rắn mai gầm Đô-mi-níc | |
| Calamaria gialaiensis,Rắn mai gầm Gia Lai | |
| Calamaria lovii,Rắm mai gầm Lo-vi | |
| Calamaria pavimentata,Rắn mai gầm lát | |
| Calamaria sangi,Rắm mai gầm Sáng | |
| Calamaria septentrionalis,Rắn mai gầm bắc | |
| Calamaria strigiventris,Rắn mai gầm bụng sọc đen | |
| Calamaria thanhi,Rắn mai gầm Thành | |
| Ahaetulla nasuta,Rắn roi mõn nhọn | |
| Ahaetulla prasina,Rắn roi thường | |
| Ahaetulla rufusoculara,Rắn roi mắt đỏ | |
| Chrysopelea ornata,Rắn cườm | |
| Dendrelaphis cyanochloris,Rắn leo cây Ngân Sơn | |
| Dendrelaphis pictus,Rắn leo cây thường | |
| Dendrelaphis subocularis,Rắn leo cây mắt | |
| Dryophiops rubescens,Rắn roi nâu | |
| Archelaphe bella,Rắn sọc đốm tím | |
| Boiga bourreti,Rắn rào Bua-rê | |
| Boiga cyanea,Rắn rào xanh | |
| Boiga drapiezii,Rắn rào Đra-pi-e | |
| Boiga guangxiensis,Rắn rào Quảng Tây | |
| Boiga jaspidea,Rắm rào ngọc bích | |
| Boiga kraepelini,Rắn rào Kra-pe-lin | |
| Boiga melanota,Rắn rào cây | |
| Boiga multomaculata,Rắn rào đốm | |
| Boiga siamensis,Rắn rào Xiêm | |
| Coelognathus flavolineatus,Rắn sọc vàng | |
| Coelognathus radiatus,Rắn sọc dưa | |
| Elaphe carinata,Rắn sọc gờ | |
| Elaphe moellendorffi,Rắn sọc đuôi khoanh | |
| Elaphe taeniura,Rắn sọc đuôi | |
| Euprepiophis mandarinus,Rắn sọc quan | |
| Gonyosoma boulengeri,Rắn thanh xà kỳ lân | |
| Gonyosoma coeruleum,Rắn thanh xà mắt xanh | |
| Gonyosoma frenatum,Rắn thanh xà má | |
| Gonyosoma oxycephalum,Rắn thanh xà đuôi đỏ | |
| Liopeltis frenatum,Rắn đai má | |
| Liopeltis pallidonuchalis,Rắn đai gáy nhạt màu | |
| Liopeltis tricolor,Rắn đai ba màu | |
| Lycodon davisonii,Rắn dẻ | |
| Lycodon futsingensis,Rắn lệch Phúc Thanh | |
| Lycodon meridionalis,Rắn lệch đầu kinh tuyến | |
| Lycodon rosozonatus,Rắn lệch đầu hồng | |
| Lycodon rufozonatus,Rắn lệch đầu hoa | |
| Lycodon chapaensis,Rắn lệch Sa Pa | |
| Lycodon capucinus,Rắn khuyết thường | |
| Lycodon fasciatus,Rắn khuyết đốm | |
| Lycodon laoensis,Rắn khuyết Lào | |
| Lycodon paucifasciatus,Rắn khuyết ít đốm | |
| Lycodon pictus,Rắn khuyết vẽ | |
| Lycodon ruhstrati,Rắn khuyết Đài Loan | |
| Lycodon subcinctus,Rắn khuyết đai | |
| Oligodon annamensis,Rắn kiếm Trung Bộ | |
| Oligodon barroni,Rắn kiếm Ba-rông | |
| Oligodon cattienensis,Rắn kiếm Cát Tiên | |
| Oligodon chinensis,Rắn kiếm Trung Quốc | |
| Oligodon cinereus,Rắn kiếm xám | |
| Oligodon condaoensis,Rắn kiếm Côn Đảo | |
| Oligodon culaochamensis,Rắn kiếm Cù Lao Chàm | |
| Oligodon deuvei,Rắn kiếm Đêu-vơ | |
| Oligodon eberhardti,Rắn kiếm Ê-bê-hác | |
| Oligodon fasciolatus,Rắn kiếm đuôi vòng | |
| Oligodon formosanus,Rắn kiếm Đài Loan | |
| Oligodon lacroixi,Rắn kiếm La-kroa | |
| Oligodon macrurus,Rắn kiếm đuôi to | |
| Oligodon moricei,Rắn kiếm Mô-ri-xơ | |
| Oligodon nagao,Rắn kiếm Na-ga-ô | |
| Oligodon ocellatus,Rắn kiếm đốm mắt | |
| Oligodon rostralis,Rắn kiếm mõm dài | |
| Oligodon saintgironsi,Rắn kiếm Xanh-gi-rông | |
| Oligodon taeniatus,Rắn kiếm vạch | |
| Oreocryptophis porphyraceus,Rắn sọc đốm đỏ | |
| Ptyas carinata,Rắn ráo gờ | |
| Ptyas dhumnades,Rắn ráo rừng | |
| Ptyas korros,Rắn ráo thường | |
| Ptyas major,Rắn đai lớn | |
| Ptyas mucosa,Rắn ráo trâu | |
| Ptyas multicinctus,Rắn nhiều đai | |
| Ptyas nigromarginata,Rắn ráo xanh | |
| Colubroelaps nguyenvansangi,Rắn Nguyễn Văn Sáng | |
| Amphiesma stolatum,Rắn sãi thường | |
| Amphiesmoides ornaticeps,Rắn hoa Véc-ne | |
| Fowlea flavipunctata,Rắn nước đốm vàng | |
| Hebius andreae,Rắn sãi A-đờ-rê-a | |
| Hebius annamensis,Rắn sãi Trung Bộ | |
| Hebius atemporale,Rắn sãi thái dương | |
| Hebius bitaeniatus,Rắn sãi hai sọc | |
| Hebius boulengeri,Rắn sãi Bu-lăng-giê | |
| Hebius chapaensis,Rắn sãi Sa Pa | |
| Hebius leucomystax,Rắn sãi mép trắng | |
| Hebius optatum,Rắn sãi Nga Mi | |
| Hebius popei,Rắn sãi Po-pai | |
| Hebius sauteri,Rắn sãi Sau-tê | |
| Opisthotropis andersonii,Rắn trán An-đéc-sơn | |
| Opisthotropis cucae,Rắn trán Cúc | |
| Opisthotropis durandi,Rắn trán Đuy-răng | |
| Opisthotropis daovantieni,Rắn trán Đào Văn Tiến | |
| Opisthotropis haihaensis,Rắn trán Hải Hà | |
| Opisthotropis jacobi,Rắn trán Gia-cốp | |
| Opisthotropis lateralis,Rắn trán bên | |
| Opisthotropis tamdaoensis,Rắn trán Tam Đảo | |
| Opisthotropis voquyi,Rắn trán Võ Quý | |
| Rhabdophis angeli,Rắn hoa cỏ Ăn-ghen | |
| Rhabdophis callichroma,Rắn hoa cỏ Ba Vì | |
| Rhabdophis chrysargos,Rắn hoa cỏ vàng | |
| Rhabdophis guangdongensis,Rắn hoa cỏ Quảng Đông | |
| Rhabdophis leonardi,Rắn hoa cỏ Lê-ô-nát | |
| Rhabdophis helleri,Rắn hoa cỏ Hê-le | |
| Rhabdophis nigrocinctus,Rắn hoa cỏ đai | |
| Rhabdophis siamensis,Rắn hoa cỏ Xiêm | |
| Trimerodytes aequifasciatus,Rắn hoa cân vân đốm | |
| Trimerodytes balteatus,Rắn hoa cân Hải Nam | |
| Trimerodytes percarinatus,Rắn hoa cân vân đen | |
| Trimerodytes yunnanensis,Rắn hoa cân Vân Nam | |
| Xenochrophis trianguligerus,Rắn nước vân tam giác | |
| Plagiopholis delacouri,Rắn hổ núi Đê-la-cua | |
| Plagiopholis nuchalis,Rắn hổ núi mũi mác | |
| Plagiopholis styani,Rắn hổ núi thường | |
| Pseudoxenodon bambusicola,Rắn hổ xiên tre | |
| Pseudoxenodon karlschmidti,Rắn hổ xiên Trung Quốc | |
| Pseudoxenodon macrops,Rắn hổ xiên mắt to | |
| Sibynophis chinensis,Rắn rồng Trung Quốc | |
| Sibynophis collaris,Rắn rồng cổ đen | |
| Sibynophis melanocephalus,Rắn rồng đầu đen | |
| Cylindrophis jodiae,Rắn trun | |
| Bungarus candidus,Rắn cạp nia Nam | |
| Bungarus fasciatus,Rắn cạp nong | |
| Bungarus flaviceps,Rắn cạp nia đầu đỏ | |
| Bungarus multicinctus,Rắn cạp nia Bắc | |
| Bungarus slowinskii,Rắn cạp nia Sông Hồng | |
| Naja atra,Rắn hổ mang Trung Quốc | |
| Naja kaouthia,Rắn hổ mang một mắt kính | |
| Naja siamensis,Rắn hổ mang Xiêm | |
| Ophiophagus hannah,Rắn hổ chúa | |
| Calliophis intestinalis,Rắn lá khô sọc | |
| Calliophis maculiceps,Rắn lá khô đốm nhỏ | |
| Sinomicrurus annularis,Rắn lá khô vòng trắng lớn | |
| Sinomicrurus houi,Rắn lá khô đầu hình chữ V | |
| Sinomicrurus peinani,Rắn lá khô Quảng Tây | |
| Aipysurus eydouxii,Đẻn biển đuôi gai | |
| Emydocephalus annulatus,Rắn đầu rùa | |
| Hydrophis atriceps,Đẻn cạp nong | |
| Hydrophis belcheri,Đẻn khoang mờ | |
| Hydrophis brookii,Đẻn Bờ-rúc | |
| Hydrophis caerulescens,Đẻn nhiều răng | |
| Hydrophis curtus,Đẻn cơm | |
| Hydrophis cyanocinctus,Sông chằn | |
| Hydrophis gracilis,Đẻn đầu nhỏ | |
| Hydrophis jerdonii,Đẻn mõn nhọn | |
| Hydrophis klossi,Đẻ Khơ-lốp-xơ | |
| Hydrophis lamberti,Đẻn Lăm-be | |
| Hydrophis melanocephalus,Đẻn khoang cổ mảnh | |
| Hydrophis ornatus,Đẻn bông | |
| Hydrophis pachycercos,Đẻn Phít-sơ | |
| Hydrophis parviceps,Đẻ đầu nhỏ | |
| Hydrophis peronii,Đẻn đầu gai | |
| Hydrophis platurus,Đẻn đuôi vàng | |
| Hydrophis schistosus,Đẻn mỏ | |
| Hydrophis spiralis,Đẻn bụng vàng | |
| Hydrophis stokesii,Đẻn Xtốc | |
| Hydrophis torquatus,Đẻn đầu đen | |
| Hydrophis viperinus,Đẻn lục biển | |
| Kolpophis annandalei,Đẻn vảy đầu phân | |
| Thalassophis anomalus,Rắn biển dị thường | |
| Laticauda colubrina,Đẻn cặp nong môi vàng | |
| Cerberus schneiderii,Rắn Séc-be | |
| Enhydris enhydris,Rắn bông súng | |
| Enhydris innominata,Rắn bồng không tên | |
| Enhydris subtaeniata,Rắn bồng Mê Kông | |
| Erpeton tentaculatum,Rắn râu | |
| Fordonia leucobalia,Rắn ăn cua | |
| Homalopsis mereljcoxi,Rầm ri cá | |
| Hypsiscopus plumbea,Rắn bồng chì | |
| Myrrophis bennettii,Rắn bồng ven biển | |
| Myrrophis chinensis,Rắn bồng Trung Quốc | |
| Subsessor bocourti,Rắn bồng voi | |
| Psammodynastes pulverulentus,Rắn hổ đất nâu | |
| Psammophis indochinensis,Rắn cát | |
| Pareas abros,Rắn ăn sên dễ thương | |
| Pareas berdmorei,Rắn ăn sên Béc-mơ | |
| Pareas kuznetsovorum,Rắn ăn sên Ku-nét-sốp | |
| Pareas hamptoni,Rắn ăn sên Ham-tơn | |
| Pareas formosensis,Rắn ăn sên Đài Loan | |
| Pareas macularius,Rắn ăn sên đốm | |
| Pareas margaritophorus,Rắn ăn sên ngọc | |
| Pareas monticola,Rắn ăn sên núi | |
| Pareas temporalis,Rắn ăn sên Di Linh | |
| Malayopython reticulatus,Trăn gấm | |
| Python bivittatus,Trăn đất | |
| Azemiops feae,Rắn lục đầu bạc | |
| Azemiops kharini,Rắn lục đầu bạc Kha-rin | |
| Calloselasma rhodostoma,Rắn chàm quạp | |
| Deinagkistrodon acutus,Rắn lục mũi hếch | |
| Ovophis monticola,Rắn lục núi | |
| Ovophis tonkinensis,Rắn lục núi Bắc Bộ | |
| Protobothrops cornutus,Rắn lục sừng | |
| Protobothrops jerdonii,Rắn lục Giéc-đôn | |
| Protobothrops maolanensis,Rắn lục Mạo Lan | |
| Protobothrops mucrosquamatus,Rắn lục cườm | |
| Protobothrops sieversorum,Rắn lục vảy lưng ba gờ | |
| Protobothrops trungkhanhensis,Rắn lục Trùng Khánh | |
| Trimeresurus albolabris,Rắn lục mép trắng | |
| Trimeresurus cardamomensis,Rắn lục Ca-đa-mon | |
| Trimeresurus guoi,Rắn lục Điền Nam | |
| Trimeresurus gumprechti,Rắn lục Gum-pờ-rét | |
| Trimeresurus honsonensis,Rắn lục Hòn Sơn | |
| Trimeresurus rubeus,Rắn lục mắt đỏ | |
| Trimeresurus stejnegeri,Rắn lục xanh | |
| Trimeresurus truongsonensis,Rắn lục Trường Sơn | |
| Trimeresurus vogeli,Rắn lục Vôn-gen | |
| Achalinus ater,Rắn xe điếu thâm | |
| Achalinus emilyae,Rắn xe điếu E-mi-ly | |
| Achalinus juliani,Rắn xe điếu Giư-li-ăng | |
| Achalinus pingbianensis,Rắn xe điếu Bình Biên | |
| Achalinus rufescens,Rắm xe điếu nâu | |
| Achalinus spinalis,Rắm xe điếu xám | |
| Achalinus timi,Rắn xa điếu Tim | |
| Achalinus tranganensis,Rắn xe điếu Tràng An | |
| Achalinus zugorum,Rắn xe điếu Zúc | |
| Fimbrios klossi,Rắn má | |
| Fimbrios smithi,Rắn má Xmít | |
| Parafimbrios lao,Rắn má Lào | |
| Parafimbrios vietnamensis,Rắn má Việt Nam | |
| Xenopeltis hainanensis,Rắn mống Hải Nam | |
| Xenopeltis unicolor,Rắn mống | |