File size: 45,878 Bytes
f47fc7e | 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120 121 122 123 124 125 126 127 128 129 130 131 132 133 134 135 136 137 138 139 140 141 142 143 144 145 146 147 148 149 150 151 152 153 154 155 156 157 158 159 160 161 162 163 164 165 166 167 168 169 170 171 172 173 174 175 176 177 178 179 180 181 182 183 184 185 186 187 188 189 190 191 192 193 194 195 196 197 198 199 200 201 202 203 204 205 206 207 208 209 210 211 212 213 214 215 216 217 218 219 220 221 222 223 224 225 226 227 228 229 230 231 232 233 234 235 236 237 238 239 240 241 242 243 244 245 246 247 248 249 250 251 252 253 254 255 256 257 258 259 260 261 262 263 264 265 266 267 268 269 270 271 272 273 274 275 276 277 278 279 280 281 282 283 284 285 286 287 288 289 290 291 292 293 294 295 296 297 298 299 300 301 302 303 304 305 306 307 308 309 310 311 312 313 314 315 316 317 318 319 320 321 322 323 324 325 326 327 328 329 330 331 332 333 334 335 336 337 338 339 340 341 342 343 344 345 346 347 348 349 350 351 352 353 354 355 356 357 358 359 360 361 362 363 364 365 366 367 368 369 370 371 372 373 374 375 376 377 378 379 380 381 382 383 384 385 386 387 388 389 390 391 392 393 394 395 396 397 398 399 400 401 402 403 404 405 406 407 408 409 410 411 412 413 414 415 416 417 418 419 420 421 422 423 424 425 426 427 428 429 430 431 432 433 434 435 436 437 438 439 440 441 442 443 444 445 446 447 448 449 450 451 452 453 454 455 456 457 458 459 460 461 462 463 464 465 466 467 468 469 470 471 472 473 474 475 476 477 478 479 480 481 482 483 484 485 486 487 488 489 490 491 492 493 494 495 496 497 498 499 500 501 502 503 504 505 506 507 508 509 510 511 512 513 514 515 516 517 518 519 520 521 522 523 524 525 526 527 528 529 530 531 532 533 534 535 536 537 538 539 540 541 542 543 544 545 546 547 548 549 550 551 552 553 554 555 556 557 558 559 560 561 562 563 564 565 566 567 568 569 570 571 572 573 574 575 576 577 578 579 580 581 582 583 584 585 586 587 588 589 590 591 592 593 594 595 596 597 598 599 600 601 602 603 604 605 606 607 608 609 610 611 612 613 614 615 616 617 618 619 620 621 622 623 624 625 626 627 628 629 630 631 632 633 634 635 636 637 638 639 640 641 642 643 644 645 646 647 648 649 650 651 652 653 654 655 656 657 658 659 660 661 662 663 664 665 666 667 668 669 670 671 672 673 674 675 676 677 678 679 680 681 682 683 684 685 686 687 688 689 690 691 692 693 694 695 696 697 698 699 700 701 702 703 704 705 706 707 708 709 710 711 712 713 714 715 716 717 718 719 720 721 722 723 724 725 726 727 728 729 730 731 732 733 734 735 736 737 738 739 740 741 742 743 744 745 746 747 748 749 750 751 752 753 754 755 756 757 758 759 760 761 762 763 764 765 766 767 768 769 770 771 772 773 774 775 776 777 778 779 780 781 782 783 784 785 786 787 788 789 790 791 792 793 794 795 796 797 798 799 800 801 802 803 804 805 806 807 808 809 810 811 812 813 814 815 816 817 818 819 820 821 822 823 824 825 826 827 828 829 830 831 832 833 834 835 836 837 838 839 840 841 842 843 844 845 846 847 848 849 850 851 852 853 854 855 856 857 858 859 860 861 862 863 864 865 866 867 868 869 870 871 872 873 874 875 876 877 878 879 880 881 882 883 884 885 886 887 888 889 890 891 892 893 894 895 896 897 898 899 900 901 902 903 904 905 906 907 908 909 910 911 912 913 914 915 916 917 918 919 920 921 922 923 924 925 926 927 928 929 930 931 932 933 934 935 936 937 938 939 940 941 942 943 944 945 946 947 | [
{
"content": "Red Roof (RR) là Mô hình nhà hàng chuyên phục vụ ăn tại chỗ theo kiểu truyền thống. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận OPERATIONS tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "OPERATIONS",
"term": "Red Roof (RR)"
}
},
{
"content": "Restaurant-Based Delivery (RBD) là Mô hình nhà hàng chuyên phục vụ ăn tại chỗ, mua mang về và được hỗ trợ thêm 2-3 xe giao hàng. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận OPERATIONS tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "OPERATIONS",
"term": "Restaurant-Based Delivery (RBD)"
}
},
{
"content": "Delco là Mô hình nhà hàng chuyên phục vụ Mua mang về và giao hàng tận nơi. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận OPERATIONS tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "OPERATIONS",
"term": "Delco"
}
},
{
"content": "Fast Casual Delivery (FCD) là Mô hình nhà hàng chuyên phục vụ Mua mang về và giao hàng tận nơi có thiết kế mới và Open Kitchen. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận OPERATIONS tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "OPERATIONS",
"term": "Fast Casual Delivery (FCD)"
}
},
{
"content": "Small Box (SB) là Mô hình nhà hàng có thiết kế mới với diện tích không lớn, quầy Make và Auxi được kết hợp. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận OPERATIONS tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "OPERATIONS",
"term": "Small Box (SB)"
}
},
{
"content": "Khu vực FOH là Front of House - Khu vực phía trước của nhà hàng gồm có khu vực khách hàng và phục vụ. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận OPERATIONS tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "OPERATIONS",
"term": "Khu vực FOH"
}
},
{
"content": "Khu vực BOH là Back of House - Khu vực phía sau quầy bán hàng nơi diễn ra các hoạt động chế biến sản phẩm. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận OPERATIONS tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "OPERATIONS",
"term": "Khu vực BOH"
}
},
{
"content": "OM là Operations Manager – Quản lý khối vận hành. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận OPERATIONS tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "OPERATIONS",
"term": "OM"
}
},
{
"content": "AC là Area Coach – Quản lý khu vực. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận OPERATIONS tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "OPERATIONS",
"term": "AC"
}
},
{
"content": "RGM là Restaurant General Manager – Cửa hàng trưởng. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận OPERATIONS tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "OPERATIONS",
"term": "RGM"
}
},
{
"content": "SL là Shift Leader – Quản lý ca. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận OPERATIONS tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "OPERATIONS",
"term": "SL"
}
},
{
"content": "MGNT là Management Team – Cấp quản lý tại cửa hàng (bao gồm Quản lý ca, cửa hàng phó, cửa hàng trưởng). Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận OPERATIONS tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "OPERATIONS",
"term": "MGNT"
}
},
{
"content": "TM là Team Member – Nhân viên nhà hàng. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận OPERATIONS tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "OPERATIONS",
"term": "TM"
}
},
{
"content": "RSC là Restaurant Supporting Center – Khối văn phòng hỗ trợ hoạt động của nhà hàng. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận OPERATIONS tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "OPERATIONS",
"term": "RSC"
}
},
{
"content": "LSM là Local Store Marketing - Hoạt động Marketing trong nhà hàng nhằm thu hút khách hàng biết đến sản phẩm và thương hiệu của mình. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận OPERATIONS tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "OPERATIONS",
"term": "LSM"
}
},
{
"content": "Chi phí nhân công (COL) là Chi phí tiền lương phải trả cho nhân viên nhà hàng bao gồm cả quản lý. Gồm có các loại thuế, phụ cấp, lương làm thêm giờ, chi trả nghỉ lễ, chi phí nghỉ bệnh v.v.. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận OPERATIONS tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "OPERATIONS",
"term": "Chi phí nhân công (COL)"
}
},
{
"content": "Lợi nhuận có thể kiểm soát - MCP là Management Control Profit - Doanh thu trừ cho những chi phí do quản lý kiểm soát. Cụ thể:. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận OPERATIONS tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "OPERATIONS",
"term": "Lợi nhuận có thể kiểm soát - MCP"
}
},
{
"content": "Bảng báo cáo lỗ lãi (P&L) là Profit & Loss. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận OPERATIONS tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "OPERATIONS",
"term": "Bảng báo cáo lỗ lãi (P&L)"
}
},
{
"content": "UC là Lợi nhuận có thể kiểm soát – Chi phí quảng cáo – Chi phí cố định. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận OPERATIONS tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "OPERATIONS",
"term": "UC"
}
},
{
"content": "BSC là Balance Score card – Bảng cân bằng số liệu. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận OPERATIONS tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "OPERATIONS",
"term": "BSC"
}
},
{
"content": "GES là Guest Experience Survey - Phiếu khảo sát, ghi nhận xét/ý kiến về thương hiệu nhà hàng của chúng ta trong đó đánh giá sự hài lòng, mức tiêu thu, tốc độ, cảm nhận về thức ăn, trải nghiệm và giá cả của khách hàng. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận OPERATIONS tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "OPERATIONS",
"term": "GES"
}
},
{
"content": "CARE là Courtesy - Lịch sự. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận OPERATIONS tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "OPERATIONS",
"term": "CARE"
}
},
{
"content": "C.H.A.M.P.S là C.H.A.M.P.S. viết tắt của sáu tiêu chí mà tất cả các khách hàng đều mong đợi. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận OPERATIONS tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "OPERATIONS",
"term": "C.H.A.M.P.S"
}
},
{
"content": "CSL - C.H.A.M.P.S. Standards Library là Tất cả những tiêu chuẩn hoạt động, được chia thành bốn cuốn: Service; Product; Equipment, Cleaning, và Maintenance; và Management – được dùng như các chương trình huấn luyện cơ bản và là tài liệu tham khảo cho tất cả các RGM có nhu cầu.. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận OPERATIONS tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "OPERATIONS",
"term": "CSL - C.H.A.M.P.S. Standards Library"
}
},
{
"content": "Developing Champions (DC) là Hệ thống đào tạo đội ngũ quản lý về khả năng Quản lý một ca làm việc và Quản lý nhà hàng. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận OPERATIONS tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "OPERATIONS",
"term": "Developing Champions (DC)"
}
},
{
"content": "Assured Customer Experence (ACE) là Kiểm tra, đánh giá về toàn bộ các vấn đề trong nhà hàng về vệ sinh sạch sẽ, chất lượng sản phẩm, chất lượng dịch vụ…các tiêu chí về Champs trong nhà hàng. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận OPERATIONS tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "OPERATIONS",
"term": "Assured Customer Experence (ACE)"
}
},
{
"content": "POS là Purchase of system - Hệ thống máy bán hàng, thanh toán tiền tại quầy thu ngân và theo dõi doanh thu. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận OPERATIONS tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "OPERATIONS",
"term": "POS"
}
},
{
"content": "FIFO là First in First out - Hàng nhập trước, Sử dụng trước. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận OPERATIONS tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "OPERATIONS",
"term": "FIFO"
}
},
{
"content": "TMTS là Team Member Training Scorecard – Bảng đánh giá năng lực đào tạo nhân viên. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận OPERATIONS tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "OPERATIONS",
"term": "TMTS"
}
},
{
"content": "CSR là CUSTOMER SERVICE REPRENTATIVE - Nhân viên bán hàng, nhận đơn hàng từ khách hàng và chăm sóc, phục vụ khách hàng cho các kênh Delivery, Take Away, Pickup. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận OPERATIONS tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "OPERATIONS",
"term": "CSR"
}
},
{
"content": "B2B là Business to Business – Sự hợp tác, trao đổi giữa 2 doanh nghiệp. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận OPERATIONS tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "OPERATIONS",
"term": "B2B"
}
},
{
"content": "CX là Customer Experience – Trải nghiệm của khách hàng. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận OPERATIONS tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "OPERATIONS",
"term": "CX"
}
},
{
"content": "EX là Employee Experience – Trải nghiệm của nhân viên. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận OPERATIONS tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "OPERATIONS",
"term": "EX"
}
},
{
"content": "MBO là Management by Objectives – Là 1 công cụ Quản lý hiệu suất nhân viên bằng các mục tiêu đề ra, được áp dụng cho RSC từ năm 2021 (thay cho việc xét duyệt KPI trước đây). Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận OPERATIONS tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "OPERATIONS",
"term": "MBO"
}
},
{
"content": "KPI là Key Performance Indicators -. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận OPERATIONS tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "OPERATIONS",
"term": "KPI"
}
},
{
"content": "PA là Performance Appraisal – Đánh giá hiệu suất một năm của nhân viên. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận OPERATIONS tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "OPERATIONS",
"term": "PA"
}
},
{
"content": "HRA là Human Resources & Admin – Phòng Hành chính – Nhân sự. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận RSC tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "RSC",
"term": "HRA"
}
},
{
"content": "OD là Organisational Development – Bộ phận phát triển Văn hóa và Tổ chức. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận RSC tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "RSC",
"term": "OD"
}
},
{
"content": "TA là Talent Acquisition (Recruitment) – Bộ phận tuyển dụng. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận RSC tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "RSC",
"term": "TA"
}
},
{
"content": "C&B là Compensation & Benfits – Bộ phận phụ trách Lương và chế độ phúc lợi. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận RSC tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "RSC",
"term": "C&B"
}
},
{
"content": "EVP là Employee Value Proposition – Định giá giá trị nhân viên. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận RSC tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "RSC",
"term": "EVP"
}
},
{
"content": "EAP là Employee Assistance Program – Các chương trình hỗ trợ nhân viên. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận RSC tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "RSC",
"term": "EAP"
}
},
{
"content": "MD là Market Development – Phòng phát triển thị trường. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận RSC tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "RSC",
"term": "MD"
}
},
{
"content": "CnM là Construction & Maintenance – Phòng Xây dựng và Bảo trì. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận RSC tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "RSC",
"term": "CnM"
}
},
{
"content": "FIN là Finance – Phòng Tài chính kế toán. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận RSC tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "RSC",
"term": "FIN"
}
},
{
"content": "LnC là Legal & Compliance – Bộ phận pháp chế và tuân thủ. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận RSC tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "RSC",
"term": "LnC"
}
},
{
"content": "DTS là Digital Technology Service – Phòng Dịch vụ công nghệ kỹ thuật số. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận RSC tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "RSC",
"term": "DTS"
}
},
{
"content": "SCM là Supply Chain Management – Phòng Quản lý chuỗi cung ứng. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận RSC tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "RSC",
"term": "SCM"
}
},
{
"content": "DA là Data Analytics – Bộ phận phân tích dữ liệu. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận RSC tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "RSC",
"term": "DA"
}
},
{
"content": "OPS là Operations – Khối Vận hành. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận RSC tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "RSC",
"term": "OPS"
}
},
{
"content": "RnD là Research & Development - Phòng Nghiên cứu phát triển sản phẩm. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận RSC tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "RSC",
"term": "RnD"
}
},
{
"content": "QA là Quality Assurance – Phòng quản lý chất lượng. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận RSC tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "RSC",
"term": "QA"
}
},
{
"content": "MKT là Marketing – Phòng Tiếp thị. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận RSC tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "RSC",
"term": "MKT"
}
},
{
"content": "EO là Executive Office – Văn phòng Tổng Giám đốc. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận RSC tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "RSC",
"term": "EO"
}
},
{
"content": "HOD là Head of Department – Giám đốc các Phòng/ Ban. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận RSC tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "RSC",
"term": "HOD"
}
},
{
"content": "CE / CEO là Chief Executive/ Chief Executive Officer – Tổng Giám đốc. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận RSC tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "RSC",
"term": "CE / CEO"
}
},
{
"content": "LFD là Large Format Display – Màn hình đặt tại khu vực gần Lễ tân để trình chiếu slides/ thông tin truyền thông nội bộ. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận RSC tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "RSC",
"term": "LFD"
}
},
{
"content": "WoF là Wall of Fame – Bảng vàng danh dự. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận RSC tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "RSC",
"term": "WoF"
}
},
{
"content": "BR là Business Review – Cuộc họp tổng kết về tình hình chung của Công ty. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận RSC tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "RSC",
"term": "BR"
}
},
{
"content": "BYA meeting là Beat Year Ago meeting – Cuộc họp để xem xét về Doanh thu và các kế hoạch phát triển về tiếp thị. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận RSC tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "RSC",
"term": "BYA meeting"
}
},
{
"content": "MM là Management Meeting – Cuộc họp giữa các cấp Quản lý. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận RSC tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "RSC",
"term": "MM"
}
},
{
"content": "SSSG là Same Store Sales Growth – Tăng trưởng doanh thu cùng kỳ cùng nhà hàng.. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận FINANCE tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "FINANCE",
"term": "SSSG"
}
},
{
"content": "SSTG là Same Store Transaction Growth – Tăng trưởng giao dịch cùng nhà hàng cùng kỳ. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận FINANCE tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "FINANCE",
"term": "SSTG"
}
},
{
"content": "TA là Ticket Average – Giá trị đơn hàng trung bình mà khách hàng mua sản phẩm. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận FINANCE tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "FINANCE",
"term": "TA"
}
},
{
"content": "WPSA là Weekly per Store Average – Trung bình các giao dịch tuần của 1 cửa hàng. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận FINANCE tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "FINANCE",
"term": "WPSA"
}
},
{
"content": "PATAM là Profit after Tax, Amortization and Minority Interest – Lợi nhuận thuần sau khi đã trừ tất cả các loại thuế, chi phí khấu hao tài sản cố định vô hình và lợi ích thiểu số. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận FINANCE tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "FINANCE",
"term": "PATAM"
}
},
{
"content": "EBITDA là Earnings Before Interest, Tax, Depreciation and Amortisation – Lợi nhuận trước thuế, lãi suất và các chi phí khấu hao tài sản cố định (hữu hình và vô hình). Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận FINANCE tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "FINANCE",
"term": "EBITDA"
}
},
{
"content": "GP là Gross Profit – Lợi nhuận gộp. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận FINANCE tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "FINANCE",
"term": "GP"
}
},
{
"content": "YTD là Year to Date – (Số liệu) tính từ đầu năm đến thời điểm hiện tại. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận FINANCE tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "FINANCE",
"term": "YTD"
}
},
{
"content": "MTD là Month to Date – (Số liệu) tính từ đầu tháng đến thời điểm hiện tại. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận FINANCE tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "FINANCE",
"term": "MTD"
}
},
{
"content": "LMU là Loss Making Unit – Cửa hàng đang có mức lợi nhuận âm (lỗ). Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận FINANCE tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "FINANCE",
"term": "LMU"
}
},
{
"content": "NNU là Net New Unit = Total opening stores in a year – Total closed stores in a year - Tổng số cửa hàng mới thực mở trong năm. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận FINANCE tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "FINANCE",
"term": "NNU"
}
},
{
"content": "COSG là Cost of Good Sold – Chi phí đầu tư sản xuất sản phẩm. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận FINANCE tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "FINANCE",
"term": "COSG"
}
},
{
"content": "COL là Cost of Labor – Chi phí nhân công. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận FINANCE tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "FINANCE",
"term": "COL"
}
},
{
"content": "SPMH là Sales per Manhour – Doanh thu trên 1 giờ lao động của nhân viên. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận FINANCE tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "FINANCE",
"term": "SPMH"
}
},
{
"content": "TPMH là Transactions per Manhour – Số lượng giao dịch thực hiện được trong 1 giờ lao động của nhân viên. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận FINANCE tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "FINANCE",
"term": "TPMH"
}
},
{
"content": "FC là Forecast – Dự đoán. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận FINANCE tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "FINANCE",
"term": "FC"
}
},
{
"content": "ROI là Return on Investment – Hoàn lại vốn đầu tư. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận FINANCE tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "FINANCE",
"term": "ROI"
}
},
{
"content": "YoY là Year on Year – Năm trên năm, thường được tính bằng tỷ lệ %. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận FINANCE tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "FINANCE",
"term": "YoY"
}
},
{
"content": "FCDS là Fast Casual Digital Store (Website) – Kênh mua hàng thông qua trang web. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận MARKETING tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "MARKETING",
"term": "FCDS"
}
},
{
"content": "OLO là Online Ordering – Mua hàng trực tuyến. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận MARKETING tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "MARKETING",
"term": "OLO"
}
},
{
"content": "HMR là Home Meal Replacement – Các lựa chọn/ ưu đãi về sản phẩm thay thế bữa cơm nhà (dành cho Kênh Mua mang về và Giao hàng tận nơi). Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận MARKETING tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "MARKETING",
"term": "HMR"
}
},
{
"content": "OOS là Out of Store channel (Delivery and Takeaway) – Các kênh khác ngoài Ăn tại chỗ. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận MARKETING tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "MARKETING",
"term": "OOS"
}
},
{
"content": "DEL là Delivery channel – Giao hàng tận nơi. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận MARKETING tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "MARKETING",
"term": "DEL"
}
},
{
"content": "TA là Takeaway channel – Mua mang về. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận MARKETING tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "MARKETING",
"term": "TA"
}
},
{
"content": "DI là Dine-in channel – Ăn tại chỗ. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận MARKETING tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "MARKETING",
"term": "DI"
}
},
{
"content": "C&C là Click & Collect (Takeaway orders through the Website) – Nhấn và nhận (hình thức đặt hàng trực tuyến thông qua trang web cho Kênh Mua mang về. Một hình thức đặt hàng theo lịch hẹn). Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận MARKETING tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "MARKETING",
"term": "C&C"
}
},
{
"content": "BOGO là Buy One Get One promotion program – Chương trình ưu đãi Mua 1 tặng 1. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận MARKETING tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "MARKETING",
"term": "BOGO"
}
},
{
"content": "BIG 3 là Buy One Get Three promotion program – Chương trình ưu đãi Mua 3 tặng 1. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận MARKETING tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "MARKETING",
"term": "BIG 3"
}
},
{
"content": "ALC là Ala-Carte Menu – Menu chính chạy xuyên suốt. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận MARKETING tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "MARKETING",
"term": "ALC"
}
},
{
"content": "LTO là Limited-Term Offer – Chương trình giới thiệu sản phẩm mới có giới hạn về thời gian (1 tháng/ 3-4 tháng), thường ra mắt vào những dịp đặc biệt trong năm để thu hút khách hàng (Mùa Lễ hội cuối năm, mùa hè). Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận MARKETING tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "MARKETING",
"term": "LTO"
}
},
{
"content": "FA là Food Aggregator – Dịch vụ giao hàng thông qua shipper công nghệ. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận MARKETING tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "MARKETING",
"term": "FA"
}
},
{
"content": "CSC là Call Center – Tổng đài chăm sóc khách hàng. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận MARKETING tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "MARKETING",
"term": "CSC"
}
},
{
"content": "SEO là Search Engine Optimisation - Việc tối ưu hóa trang web để được xếp hạng trong các trang kết quả của công cụ tìm kiếm.. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận DIGITAL tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "DIGITAL",
"term": "SEO"
}
},
{
"content": "SEM là Search Engine Marketing – là quá trình nhận lưu lượng truy cập từ các công cụ tìm kiếm hoặc hữu cơ (miễn phí) hoặc trả tiền (thông qua quảng cáo).. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận DIGITAL tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "DIGITAL",
"term": "SEM"
}
},
{
"content": "CR là Conversion rate - Những người đã hoàn thành hành động mong muốn trên trang web, chẳng hạn như mua hàng.. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận DIGITAL tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "DIGITAL",
"term": "CR"
}
},
{
"content": "CRO là Conversion rate optimization - Quá trình tối ưu hóa trang web để tăng tỷ lệ chuyển đổi.. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận DIGITAL tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "DIGITAL",
"term": "CRO"
}
},
{
"content": "CPC là Cost per Click - giá trị phải trả sau mỗi lần người dùng kích chuột vào quảng cáo. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận DIGITAL tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "DIGITAL",
"term": "CPC"
}
},
{
"content": "CPL là Cost per Lead - Số tiền mà một công ty phải trả để có được khách hàng tiềm năng.. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận DIGITAL tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "DIGITAL",
"term": "CPL"
}
},
{
"content": "CPA là Cost per Action - Mô hình mà nhà quảng cáo chỉ trả tiền cho hành động mà một người thực hiện như nhấp chuột, hiển thị hoặc đem lại doanh thu. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận DIGITAL tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "DIGITAL",
"term": "CPA"
}
},
{
"content": "CTA là Call to Action - Nút kêu gọi hành động, ví dụ: nút đăng ký, biểu mẫu đăng ký, mua, thích hoặc theo dõi.. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận DIGITAL tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "DIGITAL",
"term": "CTA"
}
},
{
"content": "PV là Page Views – Số lượng xem bài được đăng tải trên 1 trang nào đó. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận DIGITAL tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "DIGITAL",
"term": "PV"
}
},
{
"content": "UX là User Experience - Trải nghiệm chung mà người dùng có được với doanh nghiệp.. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận DIGITAL tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "DIGITAL",
"term": "UX"
}
},
{
"content": "CRM là Customer Relationship Management – Chương trình quản lý thông tin và dữ liệu khách hàng. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận DIGITAL tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "DIGITAL",
"term": "CRM"
}
},
{
"content": "GA là Google Analytics - Một dịch vụ của Google cung cấp các số liệu thống kê chi tiết về lưu lượng truy cập trang web của 1 Doanh nghiệp.. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bộ phận DIGITAL tại Pizza Hut Vietnam.",
"metadata": {
"source": "PHVN_HRA_List of Abbreviations and Technical Terms_Nov2021",
"category": "Technical_Terms",
"department": "DIGITAL",
"term": "GA"
}
}
] |