Update Dockerfile
Browse files- Dockerfile +12 -11
Dockerfile
CHANGED
|
@@ -1,24 +1,25 @@
|
|
|
|
|
| 1 |
FROM python:3.12
|
| 2 |
|
| 3 |
-
# Tạo user
|
| 4 |
RUN useradd -m -u 1000 user
|
| 5 |
USER user
|
| 6 |
-
ENV PATH="/home/user/.local/bin:$PATH"
|
| 7 |
-
ENV ENABLE_ADMIN_CHAT_ACCESS=true
|
| 8 |
|
| 9 |
-
# Thiết lập
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 |
WORKDIR /app
|
| 11 |
|
| 12 |
-
# Sao chép
|
|
|
|
| 13 |
COPY --chown=user ./requirements.txt requirements.txt
|
| 14 |
RUN pip install --no-cache-dir --upgrade -r requirements.txt
|
| 15 |
|
| 16 |
-
# Sao chép mã nguồn vào
|
| 17 |
COPY --chown=user . /app
|
| 18 |
|
| 19 |
-
#
|
| 20 |
-
#
|
| 21 |
-
# uvicorn
|
| 22 |
-
|
| 23 |
-
# Chạy ứng dụng với Uvicorn, host=0.0.0.0, port=7860
|
| 24 |
CMD ["uvicorn", "main:app", "--host", "0.0.0.0", "--port", "7860"]
|
|
|
|
| 1 |
+
# Sử dụng Python 3.12 làm base image
|
| 2 |
FROM python:3.12
|
| 3 |
|
| 4 |
+
# Tạo user không phải root để tăng cường bảo mật
|
| 5 |
RUN useradd -m -u 1000 user
|
| 6 |
USER user
|
|
|
|
|
|
|
| 7 |
|
| 8 |
+
# Thiết lập biến môi trường PATH để bao gồm các gói cài đặt cục bộ của user
|
| 9 |
+
ENV PATH="/home/user/.local/bin:${PATH}"
|
| 10 |
+
# ENV ENABLE_ADMIN_CHAT_ACCESS=true # Giữ lại nếu Space của bạn sử dụng tính năng này
|
| 11 |
+
|
| 12 |
+
# Đặt thư mục làm việc trong container
|
| 13 |
WORKDIR /app
|
| 14 |
|
| 15 |
+
# Sao chép file requirements.txt và cài đặt các dependencies
|
| 16 |
+
# Sử dụng --chown=user để đảm bảo user sở hữu các file này
|
| 17 |
COPY --chown=user ./requirements.txt requirements.txt
|
| 18 |
RUN pip install --no-cache-dir --upgrade -r requirements.txt
|
| 19 |
|
| 20 |
+
# Sao chép toàn bộ mã nguồn ứng dụng vào thư mục làm việc
|
| 21 |
COPY --chown=user . /app
|
| 22 |
|
| 23 |
+
# Lệnh để chạy ứng dụng FastAPI khi container khởi động
|
| 24 |
+
# Sử dụng Uvicorn, lắng nghe trên host 0.0.0.0 và port 7860 theo yêu cầu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 25 |
CMD ["uvicorn", "main:app", "--host", "0.0.0.0", "--port", "7860"]
|