Upload folder using huggingface_hub
Browse files- README.md +2 -2
- __pycache__/utils.cpython-313.pyc +0 -0
- client.py +21 -8
- output.json +83 -97
- requirements.txt +2 -1
- scripts/__pycache__/llm_with_prompt.cpython-313.pyc +0 -0
- scripts/__pycache__/main.cpython-310.pyc +0 -0
- scripts/__pycache__/main.cpython-313.pyc +0 -0
- scripts/main.py +1 -0
- sessions/8f6b90e2-18f4-4807-9e33-9fb9aef00729.json +150 -0
README.md
CHANGED
|
@@ -2,6 +2,6 @@
|
|
| 2 |
title: snote
|
| 3 |
app_file: client.py
|
| 4 |
sdk: gradio
|
| 5 |
-
sdk_version:
|
| 6 |
---
|
| 7 |
-
# RAG Project
|
|
|
|
| 2 |
title: snote
|
| 3 |
app_file: client.py
|
| 4 |
sdk: gradio
|
| 5 |
+
sdk_version: 3.50.2
|
| 6 |
---
|
| 7 |
+
# RAG Project
|
__pycache__/utils.cpython-313.pyc
ADDED
|
Binary file (625 Bytes). View file
|
|
|
client.py
CHANGED
|
@@ -229,19 +229,26 @@ def response_generator(query: str, top_k: int = 20, top_n: int = 10):
|
|
| 229 |
highlighted_texts.append("")
|
| 230 |
|
| 231 |
# Unpack the list into individual return values
|
| 232 |
-
return response, *highlighted_texts, user_prompt
|
| 233 |
|
| 234 |
def get_like_feedback():
|
| 235 |
global current_session_id
|
| 236 |
if current_session_id:
|
| 237 |
-
|
| 238 |
-
|
|
|
|
|
|
|
| 239 |
|
| 240 |
def get_dislike_feedback():
|
| 241 |
global current_session_id
|
| 242 |
if current_session_id:
|
| 243 |
-
|
| 244 |
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 245 |
|
| 246 |
# Create the interface with multiple outputs
|
| 247 |
with gr.Blocks(title="RAG") as demo:
|
|
@@ -256,6 +263,8 @@ with gr.Blocks(title="RAG") as demo:
|
|
| 256 |
submit_btn = gr.Button("Submit", variant="primary", size="sm")
|
| 257 |
with gr.Column(scale=1):
|
| 258 |
response_output = gr.Textbox(lines=8, label="Response", interactive=True)
|
|
|
|
|
|
|
| 259 |
with gr.Row():
|
| 260 |
gr.HTML("") # Empty space to push button to the right
|
| 261 |
like_btn = gr.Button("Like", variant="primary", size="sm")
|
|
@@ -275,17 +284,21 @@ with gr.Blocks(title="RAG") as demo:
|
|
| 275 |
submit_btn.click(
|
| 276 |
fn=response_generator,
|
| 277 |
inputs=[query_input],
|
| 278 |
-
outputs=[response_output] + html_outputs + [user_prompt_output]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 279 |
)
|
| 280 |
like_btn.click(
|
| 281 |
fn=get_like_feedback,
|
| 282 |
inputs=[],
|
| 283 |
-
outputs=[]
|
| 284 |
)
|
| 285 |
dislike_btn.click(
|
| 286 |
fn=get_dislike_feedback,
|
| 287 |
inputs=[],
|
| 288 |
-
outputs=[]
|
| 289 |
)
|
| 290 |
|
| 291 |
if __name__ == "__main__":
|
|
|
|
| 229 |
highlighted_texts.append("")
|
| 230 |
|
| 231 |
# Unpack the list into individual return values
|
| 232 |
+
return response, current_session_id, *highlighted_texts, user_prompt
|
| 233 |
|
| 234 |
def get_like_feedback():
|
| 235 |
global current_session_id
|
| 236 |
if current_session_id:
|
| 237 |
+
result = get_feedback(True, current_session_id)
|
| 238 |
+
print(f"Like feedback: {result}") # Debug print
|
| 239 |
+
return f"✅ {result}"
|
| 240 |
+
return "❌ No active session"
|
| 241 |
|
| 242 |
def get_dislike_feedback():
|
| 243 |
global current_session_id
|
| 244 |
if current_session_id:
|
| 245 |
+
result = get_feedback(False, current_session_id)
|
| 246 |
+
print(f"Dislike feedback: {result}") # Debug print
|
| 247 |
+
return f"👎 {result}"
|
| 248 |
+
return "❌ No active session"
|
| 249 |
+
|
| 250 |
+
def clear_feedback():
|
| 251 |
+
return ""
|
| 252 |
|
| 253 |
# Create the interface with multiple outputs
|
| 254 |
with gr.Blocks(title="RAG") as demo:
|
|
|
|
| 263 |
submit_btn = gr.Button("Submit", variant="primary", size="sm")
|
| 264 |
with gr.Column(scale=1):
|
| 265 |
response_output = gr.Textbox(lines=8, label="Response", interactive=True)
|
| 266 |
+
session_id_output = gr.Textbox(lines=1, label="Current Session ID", interactive=False)
|
| 267 |
+
feedback_output = gr.Textbox(lines=2, label="Feedback Status", interactive=False)
|
| 268 |
with gr.Row():
|
| 269 |
gr.HTML("") # Empty space to push button to the right
|
| 270 |
like_btn = gr.Button("Like", variant="primary", size="sm")
|
|
|
|
| 284 |
submit_btn.click(
|
| 285 |
fn=response_generator,
|
| 286 |
inputs=[query_input],
|
| 287 |
+
outputs=[response_output, session_id_output] + html_outputs + [user_prompt_output]
|
| 288 |
+
).then(
|
| 289 |
+
fn=clear_feedback,
|
| 290 |
+
inputs=[],
|
| 291 |
+
outputs=[feedback_output]
|
| 292 |
)
|
| 293 |
like_btn.click(
|
| 294 |
fn=get_like_feedback,
|
| 295 |
inputs=[],
|
| 296 |
+
outputs=[feedback_output]
|
| 297 |
)
|
| 298 |
dislike_btn.click(
|
| 299 |
fn=get_dislike_feedback,
|
| 300 |
inputs=[],
|
| 301 |
+
outputs=[feedback_output]
|
| 302 |
)
|
| 303 |
|
| 304 |
if __name__ == "__main__":
|
output.json
CHANGED
|
@@ -1,153 +1,139 @@
|
|
| 1 |
[
|
| 2 |
{
|
| 3 |
-
"chunk_for_embedding": "
|
| 4 |
-
"chunk_id": "
|
| 5 |
-
"doc_id": "
|
| 6 |
-
"doc_path": "/home/xuanbao/Downloads/rag_module1_2/rag_project/llm_server/raw_docs/
|
| 7 |
"is_bm25": true,
|
| 8 |
"is_dense": true,
|
| 9 |
-
"path": [
|
| 10 |
-
|
| 11 |
-
|
| 12 |
-
|
| 13 |
-
"rff_score": 0.03278688524590164,
|
| 14 |
-
"text": " chương trình truyền thống. Sinh viên phải đóng phần chênh học phí giữa mức học phí của chương trình tiên tiến hoặc chương trình liên thông với mức học phí được giảm.\n- Đối với các môn học lần thứ hai trở đi: đóng 100% học phí theo quy định.\n3. Việc miễn giảm học phí sẽ được thực hiện trong suốt thời gian sinh viên học tập tại trường, trừ trường hợp có những thay đổi về lý do miễn hoặc giảm học phí.\n4. Các đối tượng thuộc diện được miễn, giảm học phí theo quy định này mà cùng một lúc được hưởng nhiều chính sách hỗ trợ khác nhau thì chỉ được hưởng một chế độ ưu đãi cao nhất.\n5. Sinh viên thuộc diện được miễn giảm học phí mà cùng một lúc học 2 ngành đào tạo thì chỉ được hưởng chế độ ưu đãi về miễn giảm học phí tại ngành đào tạo thứ nhất.\n6. Nhà trường chỉ thực hiện miễn giảm học phí cho sinh viên tính từ thời điểm sinh viên nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định; không giải quyết miễn giảm học phí đối với thời gian đã học từ trước thời điểm sinh viên gửi đơn đề nghị kèm theo các giấy tờ cần thiết có liên quan.\n7. Không áp dụng chế độ miễn giảm học phí đối với",
|
| 15 |
-
"token_count": 512
|
| 16 |
},
|
| 17 |
{
|
| 18 |
-
"chunk_for_embedding": "
|
| 19 |
-
"chunk_id": "
|
| 20 |
-
"doc_id": "
|
| 21 |
-
"doc_path": "/home/xuanbao/Downloads/rag_module1_2/rag_project/llm_server/raw_docs/
|
| 22 |
"is_bm25": true,
|
| 23 |
"is_dense": true,
|
| 24 |
"path": [
|
| 25 |
-
"
|
| 26 |
-
"Điều 8. Cơ chế miễn, giảm học phí"
|
| 27 |
],
|
| 28 |
-
"rff_score": 0.
|
| 29 |
-
"text": "
|
| 30 |
-
"token_count":
|
| 31 |
},
|
| 32 |
{
|
| 33 |
-
"chunk_for_embedding": "
|
| 34 |
-
"chunk_id": "
|
| 35 |
-
"doc_id": "
|
| 36 |
-
"doc_path": "/home/xuanbao/Downloads/rag_module1_2/rag_project/llm_server/raw_docs/
|
| 37 |
"is_bm25": true,
|
| 38 |
"is_dense": true,
|
| 39 |
-
"path": [
|
| 40 |
-
|
| 41 |
-
|
| 42 |
-
|
| 43 |
-
],
|
| 44 |
-
"rff_score": 0.029857397504456328,
|
| 45 |
-
"text": " và bằng tổng số tín chỉ quy định cho các học phần đó nhân với mức tiền học phí của 1 tín chỉ quy định cho chương trình tiên tiến.\n2.2. Đối với các môn học, sinh viên được Nhà trường cho phép miễn hoặc không phải học: không phải nộp học phí.\n2.3. Đối với sinh viên được Nhà trường cho phép ngừng học, thôi học trong học kỳ hoặc dừng thực hiện học phần tốt nghiệp (HPTN), học phí phải nộp như sau:\n*Ghi chú:*\n*- Học phí phải nộp tính dựa trên số tín chỉ sinh viên đã học theo thời gian tính từ khi tín chỉ bắt đầu học trong học kỳ đó cho đến thời điểm ngừng học, thôi học hoặc dừng thực hiện HPTN theo Quyết định của Nhà trường;*\n*- Số ngày tính nộp học phí xác định theo ngày làm việc (không bao gồm ngày nghỉ, ngày Lễ Tết).*",
|
| 46 |
-
"token_count": 345
|
| 47 |
},
|
| 48 |
{
|
| 49 |
-
"chunk_for_embedding": "
|
| 50 |
-
"chunk_id": "
|
| 51 |
-
"doc_id": "
|
| 52 |
-
"doc_path": "/home/xuanbao/Downloads/rag_module1_2/rag_project/llm_server/raw_docs/
|
| 53 |
"is_bm25": true,
|
| 54 |
"is_dense": true,
|
| 55 |
"path": [
|
| 56 |
-
"
|
| 57 |
-
"Điều 8. Cơ chế miễn, giảm học phí"
|
| 58 |
],
|
| 59 |
-
"rff_score": 0.
|
| 60 |
-
"text": "
|
| 61 |
-
"token_count":
|
| 62 |
},
|
| 63 |
{
|
| 64 |
-
"chunk_for_embedding": "
|
| 65 |
-
"chunk_id": "
|
| 66 |
-
"doc_id": "
|
| 67 |
-
"doc_path": "/home/xuanbao/Downloads/rag_module1_2/rag_project/llm_server/raw_docs/
|
| 68 |
-
"is_bm25":
|
| 69 |
"is_dense": true,
|
| 70 |
"path": [
|
| 71 |
-
"
|
| 72 |
-
"Điều 3. Quy định về thu học phí",
|
| 73 |
-
"Điểm 1. Thời gian thu học phí"
|
| 74 |
],
|
| 75 |
-
"rff_score": 0.
|
| 76 |
-
"text": "
|
| 77 |
-
"token_count":
|
| 78 |
},
|
| 79 |
{
|
| 80 |
-
"chunk_for_embedding": "
|
| 81 |
-
"chunk_id": "
|
| 82 |
-
"doc_id": "
|
| 83 |
-
"doc_path": "/home/xuanbao/Downloads/rag_module1_2/rag_project/llm_server/raw_docs/
|
| 84 |
"is_bm25": false,
|
| 85 |
"is_dense": true,
|
| 86 |
"path": [
|
| 87 |
-
"
|
| 88 |
-
"Điều 3. Quy định về thu học phí",
|
| 89 |
-
"Điểm 2. Mức thu học phí"
|
| 90 |
],
|
| 91 |
-
"rff_score": 0.
|
| 92 |
-
"text": "
|
| 93 |
-
"token_count":
|
| 94 |
},
|
| 95 |
{
|
| 96 |
-
"chunk_for_embedding": "Điều
|
| 97 |
-
"chunk_id": "
|
| 98 |
-
"doc_id": "
|
| 99 |
-
"doc_path": "/home/xuanbao/Downloads/rag_module1_2/rag_project/llm_server/raw_docs/
|
| 100 |
"is_bm25": false,
|
| 101 |
"is_dense": true,
|
| 102 |
"path": [
|
| 103 |
-
"Điều
|
| 104 |
-
"Điểm 1. Sinh viên xin nghỉ ốm trong quá trình học hoặc trong đợt thi, phải viết đơn xin phép (kèm theo giấy chứng nhận của Trạm Y tế của Trường, hoặc Trạm Y tế địa phương hoặc Bệnh viện) gửi Khoa chủ quản có ý kiến trong vòng 5 ngày kể từ ngày ốm. Sau đó, sinh viên nộp đơn xin phép (đã có ý kiến Trưởng khoa) trong vòng một tuần kể từ ngày ốm cho giáo viên giảng dạy các học phần (nếu xin nghỉ học); hoặc cho Phòng Khảo thí và Đảm bảo chất lượng (nếu xin hoãn thi)."
|
| 105 |
],
|
| 106 |
-
"rff_score": 0.
|
| 107 |
-
"text": "
|
| 108 |
-
"token_count":
|
| 109 |
},
|
| 110 |
{
|
| 111 |
-
"chunk_for_embedding": "
|
| 112 |
-
"chunk_id": "
|
| 113 |
-
"doc_id": "
|
| 114 |
-
"doc_path": "/home/xuanbao/Downloads/rag_module1_2/rag_project/llm_server/raw_docs/
|
| 115 |
"is_bm25": false,
|
| 116 |
"is_dense": true,
|
| 117 |
"path": [
|
| 118 |
-
"CHƯƠNG
|
| 119 |
-
"Điều
|
| 120 |
],
|
| 121 |
-
"rff_score": 0.
|
| 122 |
-
"text": "
|
| 123 |
-
"token_count":
|
| 124 |
},
|
| 125 |
{
|
| 126 |
-
"chunk_for_embedding": "Điều
|
| 127 |
-
"chunk_id": "
|
| 128 |
-
"doc_id": "
|
| 129 |
-
"doc_path": "/home/xuanbao/Downloads/rag_module1_2/rag_project/llm_server/raw_docs/
|
| 130 |
"is_bm25": true,
|
| 131 |
"is_dense": false,
|
| 132 |
"path": [
|
| 133 |
-
"Điều
|
| 134 |
],
|
| 135 |
-
"rff_score": 0.
|
| 136 |
-
"text": "
|
| 137 |
-
"token_count":
|
| 138 |
},
|
| 139 |
{
|
| 140 |
-
"chunk_for_embedding": "Điều
|
| 141 |
-
"chunk_id": "
|
| 142 |
-
"doc_id": "
|
| 143 |
-
"doc_path": "/home/xuanbao/Downloads/rag_module1_2/rag_project/llm_server/raw_docs/
|
| 144 |
"is_bm25": true,
|
| 145 |
-
"is_dense":
|
| 146 |
"path": [
|
| 147 |
-
"Điều
|
| 148 |
],
|
| 149 |
-
"rff_score": 0.
|
| 150 |
-
"text": "
|
| 151 |
-
"token_count":
|
| 152 |
}
|
| 153 |
]
|
|
|
|
| 1 |
[
|
| 2 |
{
|
| 3 |
+
"chunk_for_embedding": "| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | |\n| --- | --- | --- | --- |\n| | | | |\n| Số: 1315/QĐ-ĐHTL | Hà Nội, ngày 30 tháng 9 năm 2021 | | |\n| QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về trình độ tiếng Anh đối với sinh viên Chương trình tiên tiến của Trường Đại học Thủy lợi HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI | QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về trình độ tiếng Anh đối với sinh viên Chương trình tiên tiến của Trường Đại học Thủy lợi HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI | QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về trình độ tiếng Anh đối với sinh viên Chương trình tiên tiến của Trường Đại học Thủy lợi HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI | QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về trình độ tiếng Anh đối với sinh viên Chương trình tiên tiến của Trường Đại học Thủy lợi HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI |",
|
| 4 |
+
"chunk_id": "2. QĐ về tiếng anh CTTT.300921.QD.1315_705f8a69::CH0::A0::K0::P0::C1",
|
| 5 |
+
"doc_id": "2. QĐ về tiếng anh CTTT.300921.QD.1315_705f8a69",
|
| 6 |
+
"doc_path": "/home/xuanbao/Downloads/rag_module1_2/rag_project/llm_server/raw_docs/2. QĐ về tiếng anh CTTT.300921.QD.1315.docx",
|
| 7 |
"is_bm25": true,
|
| 8 |
"is_dense": true,
|
| 9 |
+
"path": [],
|
| 10 |
+
"rff_score": 0.032266458495966696,
|
| 11 |
+
"text": "| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | |\n| --- | --- | --- | --- |\n| | | | |\n| Số: 1315/QĐ-ĐHTL | Hà Nội, ngày 30 tháng 9 năm 2021 | | |\n| QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về trình độ tiếng Anh đối với sinh viên Chương trình tiên tiến của Trường Đại học Thủy lợi HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI | QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về trình độ tiếng Anh đối với sinh viên Chương trình tiên tiến của Trường Đại học Thủy lợi HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI | QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về trình độ tiếng Anh đối với sinh viên Chương trình tiên tiến của Trường Đại học Thủy lợi HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI | QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về trình độ tiếng Anh đối với sinh viên Chương trình tiên tiến của Trường Đại học Thủy lợi HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI |",
|
| 12 |
+
"token_count": 497
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 13 |
},
|
| 14 |
{
|
| 15 |
+
"chunk_for_embedding": "Điều 3. Yêu cầu về trình độ tiếng Anh của sinh viên sau khi kết thúc năm học thứ nhất và năm học thứ hai\n\nTrong mỗi năm học, Nhà trường sẽ tổ chức các đợt kiểm tra trình độ tiếng Anh (IELTS/TOEFL nội bộ của Trường) của sinh viên CTTT. Cuối năm học thứ nhất và thứ hai, sinh viên CTTT phải đạt trình độ tiếng Anh theo quy định dưới đây:\nYêu cầu về trình độ tiếng Anh này và các điều kiện quy định tại khoản 1, Điều 11 của Quy chế đào tạo trình độ đại học ban hành kèm theo Quyết định số 1226/QĐ-ĐHTL ngày 13/9/2021 của Hiệu trưởng Trường Đại học Thủy lợi là căn cứ để xét cảnh báo kết quả học tập của sinh viên chương trình tiên tiến.",
|
| 16 |
+
"chunk_id": "2. QĐ về tiếng anh CTTT.300921.QD.1315_705f8a69::CH0::A3::K0::P0::C8",
|
| 17 |
+
"doc_id": "2. QĐ về tiếng anh CTTT.300921.QD.1315_705f8a69",
|
| 18 |
+
"doc_path": "/home/xuanbao/Downloads/rag_module1_2/rag_project/llm_server/raw_docs/2. QĐ về tiếng anh CTTT.300921.QD.1315.docx",
|
| 19 |
"is_bm25": true,
|
| 20 |
"is_dense": true,
|
| 21 |
"path": [
|
| 22 |
+
"Điều 3. Yêu cầu về trình độ tiếng Anh của sinh viên sau khi kết thúc năm học thứ nhất và năm học thứ hai"
|
|
|
|
| 23 |
],
|
| 24 |
+
"rff_score": 0.031544957774465976,
|
| 25 |
+
"text": "Trong mỗi năm học, Nhà trường sẽ tổ chức các đợt kiểm tra trình độ tiếng Anh (IELTS/TOEFL nội bộ của Trường) của sinh viên CTTT. Cuối năm học thứ nhất và thứ hai, sinh viên CTTT phải đạt trình độ tiếng Anh theo quy định dưới đây:\nYêu cầu về trình độ tiếng Anh này và các điều kiện quy định tại khoản 1, Điều 11 của Quy chế đào tạo trình độ đại học ban hành kèm theo Quyết định số 1226/QĐ-ĐHTL ngày 13/9/2021 của Hiệu trưởng Trường Đại học Thủy lợi là căn cứ để xét cảnh báo kết quả học tập của sinh viên chương trình tiên tiến.",
|
| 26 |
+
"token_count": 252
|
| 27 |
},
|
| 28 |
{
|
| 29 |
+
"chunk_for_embedding": "| | Trang |\n\n\n| | Trang |\n| --- | --- |\n| 1. Quy chế đào tạo trình độ đại học của Trường Đại học Thủy lợi ......................................... | 1 |\n| 2. Quy định về trình độ tiếng Anh đối với sinh viên Chương trình tiên tiến của Trường Đại học Thủy lợi .......................................................................................................................... | 31 |\n| 3. Quy định về khối lượng và tổ chức học phần tiếng Anh tăng cường .................................. 4. Quy định về chuẩn đầu ra Công nghệ thông tin đối với sinh viên trình độ đại học của Trường Đại học Thủy lợi ..................................................................................................... | |\n| 5. Quy định về đào tạo môn học giáo dục thể chất của Trường Đại học Thủy lợi .................. | |\n| 6. Quy định về công tác tổ chức thi trực tuyến ....................................................................... | |\n| 7. Hướng dẫn thực hiện quy chế đánh giá kết quả rèn luyện của sinh viên đại học, cao đẳng & liên thông cao đẳng lên đại học hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ tại Trường Đại học Thủy lợi ................................................................................................................................. | |\n| 8. Quy định về xét, cấp Học bổng khuyến khích học tập và Học bổng chính sách tại Trường Đại học Thủy lợi ................................................................................................................... | |\n| 9. Quy định về xét khen thưởng & kỷ luật sinh viên đại học, cao đẳng & liên thông hệ chính quy và hệ vừa làm vừa học theo hệ thống tín chỉ tại Trường",
|
| 30 |
+
"chunk_id": "0. Mục lục Sổ tay sinh viên K65_f6e20c15::CH0::A0::K0::P0::C1",
|
| 31 |
+
"doc_id": "0. Mục lục Sổ tay sinh viên K65_f6e20c15",
|
| 32 |
+
"doc_path": "/home/xuanbao/Downloads/rag_module1_2/rag_project/llm_server/raw_docs/0. Mục lục Sổ tay sinh viên K65.docx",
|
| 33 |
"is_bm25": true,
|
| 34 |
"is_dense": true,
|
| 35 |
+
"path": [],
|
| 36 |
+
"rff_score": 0.03125763125763126,
|
| 37 |
+
"text": "| | Trang |\n| --- | --- |\n| 1. Quy chế đào tạo trình độ đại học của Trường Đại học Thủy lợi ......................................... | 1 |\n| 2. Quy định về trình độ tiếng Anh đối với sinh viên Chương trình tiên tiến của Trường Đại học Thủy lợi .......................................................................................................................... | 31 |\n| 3. Quy định về khối lượng và tổ chức học phần tiếng Anh tăng cường .................................. 4. Quy định về chuẩn đầu ra Công nghệ thông tin đối với sinh viên trình độ đại học của Trường Đại học Thủy lợi ..................................................................................................... | |\n| 5. Quy định về đào tạo môn học giáo dục thể chất của Trường Đại học Thủy lợi .................. | |\n| 6. Quy định về công tác tổ chức thi trực tuyến ....................................................................... | |\n| 7. Hướng dẫn thực hiện quy chế đánh giá kết quả rèn luyện của sinh viên đại học, cao đẳng & liên thông cao đẳng lên đại học hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ tại Trường Đại học Thủy lợi ................................................................................................................................. | |\n| 8. Quy định về xét, cấp Học bổng khuyến khích học tập và Học bổng chính sách tại Trường Đại học Thủy lợi ................................................................................................................... | |\n| 9. Quy định về xét khen thưởng & kỷ luật sinh viên đại học, cao đẳng & liên thông hệ chính quy và hệ vừa làm vừa học theo hệ thống tín chỉ tại Trường",
|
| 38 |
+
"token_count": 512
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 39 |
},
|
| 40 |
{
|
| 41 |
+
"chunk_for_embedding": "Điều 2. Điều kiện xếp lớp và miễn học môn Tiếng Anh\n\nViệc xếp sinh viên Chương trình tiên tiến (CTTT) vào lớp năm thứ nhất hoặc chuyển vào năm thứ hai và xét cho sinh viên miễn học các học phần tiếng Anh căn cứ vào trình độ tiếng Anh của sinh viên khi trúng tuyển vào Trường:\n- Sinh viên không có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế: sinh viên sẽ được Nhà trường phân lớp học tiếng Anh ở năm thứ nhất theo kết quả môn tiếng Anh của kì thi Trung học phổ thông.\n- Sinh viên có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (còn thời hạn sử dụng, tính đến ngày nhập học) :\n+ Đạt điểm IELTS ≥ 5.5 và tương đương: được miễn học tất cả các học phần môn tiếng Anh ở năm học thứ nhất và được xem xét chuyển vào lớp học năm thứ hai;\n+ Đạt 4.5 ≤ điểm IELTS < 5.5 và tương đương: được miễn một số học phần môn tiếng Anh ở năm học thứ nhất;\nCác học phần tiếng Anh được miễn sẽ được quy điểm tương đương theo bảng quy đổi dưới đây.\n__Bảng quy đổi điểm từ các chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế__",
|
| 42 |
+
"chunk_id": "2. QĐ về tiếng anh CTTT.300921.QD.1315_705f8a69::CH0::A2::K0::P0::C6",
|
| 43 |
+
"doc_id": "2. QĐ về tiếng anh CTTT.300921.QD.1315_705f8a69",
|
| 44 |
+
"doc_path": "/home/xuanbao/Downloads/rag_module1_2/rag_project/llm_server/raw_docs/2. QĐ về tiếng anh CTTT.300921.QD.1315.docx",
|
| 45 |
"is_bm25": true,
|
| 46 |
"is_dense": true,
|
| 47 |
"path": [
|
| 48 |
+
"Điều 2. Điều kiện xếp lớp và miễn học môn Tiếng Anh"
|
|
|
|
| 49 |
],
|
| 50 |
+
"rff_score": 0.031009615384615385,
|
| 51 |
+
"text": "Việc xếp sinh viên Chương trình tiên tiến (CTTT) vào lớp năm thứ nhất hoặc chuyển vào năm thứ hai và xét cho sinh viên miễn học các học phần tiếng Anh căn cứ vào trình độ tiếng Anh của sinh viên khi trúng tuyển vào Trường:\n- Sinh viên không có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế: sinh viên sẽ được Nhà trường phân lớp học tiếng Anh ở năm thứ nhất theo kết quả môn tiếng Anh của kì thi Trung học phổ thông.\n- Sinh viên có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (còn thời hạn sử dụng, tính đến ngày nhập học) :\n+ Đạt điểm IELTS ≥ 5.5 và tương đương: được miễn học tất cả các học phần môn tiếng Anh ở năm học thứ nhất và được xem xét chuyển vào lớp học năm thứ hai;\n+ Đạt 4.5 ≤ điểm IELTS < 5.5 và tương đương: được miễn một số học phần môn tiếng Anh ở năm học thứ nhất;\nCác học phần tiếng Anh được miễn sẽ được quy điểm tương đương theo bảng quy đổi dưới đây.\n__Bảng quy đổi điểm từ các chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế__",
|
| 52 |
+
"token_count": 414
|
| 53 |
},
|
| 54 |
{
|
| 55 |
+
"chunk_for_embedding": "Điều 2. Khối lượng kiến thức Học phần Tiếng Anh tăng cường\n\nHọc phần Tiếng Anh tăng cường (TC) là học phần Tiếng Anh bổ trợ giúp sinh viên đạt ngưỡng tối thiểu trước khi bắt đầu học các học phần Tiếng Anh trong chương trình đào tạo. Tổng khối lượng học phần Tiếng Anh tăng cường là 6 tín chỉ.",
|
| 56 |
+
"chunk_id": "3. QD1767.TA tăng cường ban hanh_af38659c::CH0::A2::K0::P0::C5",
|
| 57 |
+
"doc_id": "3. QD1767.TA tăng cường ban hanh_af38659c",
|
| 58 |
+
"doc_path": "/home/xuanbao/Downloads/rag_module1_2/rag_project/llm_server/raw_docs/3. QD1767.TA tăng cường ban hanh.docx",
|
| 59 |
+
"is_bm25": true,
|
| 60 |
"is_dense": true,
|
| 61 |
"path": [
|
| 62 |
+
"Điều 2. Khối lượng kiến thức Học phần Tiếng Anh tăng cường"
|
|
|
|
|
|
|
| 63 |
],
|
| 64 |
+
"rff_score": 0.030621785881252923,
|
| 65 |
+
"text": "Học phần Tiếng Anh tăng cường (TC) là học phần Tiếng Anh bổ trợ giúp sinh viên đạt ngưỡng tối thiểu trước khi bắt đầu học các học phần Tiếng Anh trong chương trình đào tạo. Tổng khối lượng học phần Tiếng Anh tăng cường là 6 tín chỉ.",
|
| 66 |
+
"token_count": 106
|
| 67 |
},
|
| 68 |
{
|
| 69 |
+
"chunk_for_embedding": "Điều 7. Trách nhiệm thực hiện của các đơn vị\n\nào tạo Tiếng Anh tăng cường.\n- Các đơn vị khác thực hiện theo chức năng và nhiệm vụ quy định.\n__CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc__\n---------\n__ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐƯỢC MIỄN HỌC__\n__HỌC PHẦN TIẾNG ANH TĂNG CƯỜNG\nKính gửi: BAN GIÁM HIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI__\nEm tên là:…………………………….……...Ngày sinh:…………………………………..…\nMã sinh viên:………………………………..Điện thoại :……………………………...…..…\nEm làm đơn này để được xét miễn học học phần Tiếng Anh tăng cường:\nHồ sơ của em gửi kèm gồm:\n□ Bản sao công chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực (xuất trình bản gốc để đối chiếu):\nTên chứng chỉ……………… Kết quả………………ngày cấp:……………………….……\nĐơn vị cung cấp chứng chỉ: …………………………………………………………………..\nEm xin cam kết thực hiện đúng các quy định của Trường về việc học và kiểm tra chuẩn đầu ra ngoại ngữ.\nXin trân trọng cảm ơn!",
|
| 70 |
+
"chunk_id": "3. QD1767.TA tăng cường ban hanh_af38659c::CH0::A7::K0::P0::C16",
|
| 71 |
+
"doc_id": "3. QD1767.TA tăng cường ban hanh_af38659c",
|
| 72 |
+
"doc_path": "/home/xuanbao/Downloads/rag_module1_2/rag_project/llm_server/raw_docs/3. QD1767.TA tăng cường ban hanh.docx",
|
| 73 |
"is_bm25": false,
|
| 74 |
"is_dense": true,
|
| 75 |
"path": [
|
| 76 |
+
"Điều 7. Trách nhiệm thực hiện của các đơn vị"
|
|
|
|
|
|
|
| 77 |
],
|
| 78 |
+
"rff_score": 0.028790389395194696,
|
| 79 |
+
"text": "ào tạo Tiếng Anh tăng cường.\n- Các đơn vị khác thực hiện theo chức năng và nhiệm vụ quy định.\n__CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc__\n---------\n__ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐƯỢC MIỄN HỌC__\n__HỌC PHẦN TIẾNG ANH TĂNG CƯỜNG\nKính gửi: BAN GIÁM HIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI__\nEm tên là:…………………………….……...Ngày sinh:…………………………………..…\nMã sinh viên:………………………………..Điện thoại :……………………………...…..…\nEm làm đơn này để được xét miễn học học phần Tiếng Anh tăng cường:\nHồ sơ của em gửi kèm gồm:\n□ Bản sao công chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực (xuất trình bản gốc để đối chiếu):\nTên chứng chỉ……………… Kết quả………………ngày cấp:……………………….……\nĐơn vị cung cấp chứng chỉ: …………………………………………………………………..\nEm xin cam kết thực hiện đúng các quy định của Trường về việc học và kiểm tra chuẩn đầu ra ngoại ngữ.\nXin trân trọng cảm ơn!",
|
| 80 |
+
"token_count": 410
|
| 81 |
},
|
| 82 |
{
|
| 83 |
+
"chunk_for_embedding": "Điều 3. Yêu cầu về trình độ tiếng Anh của sinh viên sau khi kết thúc năm học thứ nhất và năm học thứ hai\n\n| TT | Thời gian | Yêu cầu về trình độ tiếng Anh |\n| --- | --- | --- |\n| 1 | Kết thúc năm học thứ nhất | Đạt IELTS ≥ 4.5 hoặc tương đương |\n| 2 | Kết thúc năm học thứ hai | Đạt IELTS ≥ 5.5 hoặc tương đương |",
|
| 84 |
+
"chunk_id": "2. QĐ về tiếng anh CTTT.300921.QD.1315_705f8a69::CH0::A3::K0::P0::C9",
|
| 85 |
+
"doc_id": "2. QĐ về tiếng anh CTTT.300921.QD.1315_705f8a69",
|
| 86 |
+
"doc_path": "/home/xuanbao/Downloads/rag_module1_2/rag_project/llm_server/raw_docs/2. QĐ về tiếng anh CTTT.300921.QD.1315.docx",
|
| 87 |
"is_bm25": false,
|
| 88 |
"is_dense": true,
|
| 89 |
"path": [
|
| 90 |
+
"Điều 3. Yêu cầu về trình độ tiếng Anh của sinh viên sau khi kết thúc năm học thứ nhất và năm học thứ hai"
|
|
|
|
| 91 |
],
|
| 92 |
+
"rff_score": 0.02878726010616578,
|
| 93 |
+
"text": "| TT | Thời gian | Yêu cầu về trình độ tiếng Anh |\n| --- | --- | --- |\n| 1 | Kết thúc năm học thứ nhất | Đạt IELTS ≥ 4.5 hoặc tương đương |\n| 2 | Kết thúc năm học thứ hai | Đạt IELTS ≥ 5.5 hoặc tương đương |",
|
| 94 |
+
"token_count": 106
|
| 95 |
},
|
| 96 |
{
|
| 97 |
+
"chunk_for_embedding": "| TT | MÔN THI OLYMPIC CẤP TRƯỜNG | MÔN HỌC ĐƯỢC CHUYỂN ĐIỂM | GHI CHÚ |\nCHƯƠNG IV | Điều 14. Điều khoản thi hành.\n\n phòng | Tin học văn phòng | Sinh viên được chọn 01 học phần để chuyển điểm |\n| 2 | Tin học văn phòng | Tin học cơ bản | Sinh viên được chọn 01 học phần để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Tiếng Anh 1, 2 | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng tiếng tổng hợp 1, 2, 3, 4 | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng Nghe 1, 2 | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng Nói 1, 2 | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng Đọc 1, 2 | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng Viết 1, 2 | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng Nghe nâng cao 1 (CTTT) | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng Nói nâng cao 1 (CTTT) | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng Đọc nâng cao 1",
|
| 98 |
+
"chunk_id": "10. QĐ 1089 thi OLP môn học (Final 10-5-2023)_a48354fb::CH4::A14::K0::P0::C29",
|
| 99 |
+
"doc_id": "10. QĐ 1089 thi OLP môn học (Final 10-5-2023)_a48354fb",
|
| 100 |
+
"doc_path": "/home/xuanbao/Downloads/rag_module1_2/rag_project/llm_server/raw_docs/10. QĐ 1089 thi OLP môn học (Final 10-5-2023).docx",
|
| 101 |
"is_bm25": false,
|
| 102 |
"is_dense": true,
|
| 103 |
"path": [
|
| 104 |
+
"CHƯƠNG IV",
|
| 105 |
+
"Điều 14. Điều khoản thi hành."
|
| 106 |
],
|
| 107 |
+
"rff_score": 0.028612012987012988,
|
| 108 |
+
"text": " phòng | Tin học văn phòng | Sinh viên được chọn 01 học phần để chuyển điểm |\n| 2 | Tin học văn phòng | Tin học cơ bản | Sinh viên được chọn 01 học phần để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Tiếng Anh 1, 2 | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng tiếng tổng hợp 1, 2, 3, 4 | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng Nghe 1, 2 | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng Nói 1, 2 | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng Đọc 1, 2 | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng Viết 1, 2 | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng Nghe nâng cao 1 (CTTT) | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng Nói nâng cao 1 (CTTT) | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng Đọc nâng cao 1",
|
| 109 |
+
"token_count": 512
|
| 110 |
},
|
| 111 |
{
|
| 112 |
+
"chunk_for_embedding": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n\n1. Văn bản này quy định về tổ chức, quản lý học phần Tiếng Anh tăng cường áp dụng đối với sinh viên trình độ Đại học hệ chính quy kể từ khóa tuyển sinh năm 2019 hoặc tuyển sinh Khóa trước 2019 nhưng học theo chương trình của Khóa tuyển sinh 2019 trở về sau.\n2. Những sinh viên được nêu ở khoản 1 điều 1 có điểm thi môn Tiếng Anh THPT dưới 4 (< 4 điểm) sẽ thuộc diện bắt buộc tham gia các lớp học Tiếng Anh tăng cường do nhà trường tổ chức; các đối tượng còn lại cũng có thể đăng kí học nếu có nhu cầu.\n3. Sinh viên có chứng chỉ ngoại ngữ theo quy định tại Điều 3 của quy định này được miễn học Học phần Tiếng Anh tăng cường và được đăng ký học Học phần Tiếng Anh bắt buộc trong chương trình đào tạo.",
|
| 113 |
+
"chunk_id": "3. QD1767.TA tăng cường ban hanh_af38659c::CH0::A1::K0::P0::C4",
|
| 114 |
+
"doc_id": "3. QD1767.TA tăng cường ban hanh_af38659c",
|
| 115 |
+
"doc_path": "/home/xuanbao/Downloads/rag_module1_2/rag_project/llm_server/raw_docs/3. QD1767.TA tăng cường ban hanh.docx",
|
| 116 |
"is_bm25": true,
|
| 117 |
"is_dense": false,
|
| 118 |
"path": [
|
| 119 |
+
"Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng"
|
| 120 |
],
|
| 121 |
+
"rff_score": 0.028594771241830064,
|
| 122 |
+
"text": "1. Văn bản này quy định về tổ chức, quản lý học phần Tiếng Anh tăng cường áp dụng đối với sinh viên trình độ Đại học hệ chính quy kể từ khóa tuyển sinh năm 2019 hoặc tuyển sinh Khóa trước 2019 nhưng học theo chương trình của Khóa tuyển sinh 2019 trở về sau.\n2. Những sinh viên được nêu ở khoản 1 điều 1 có điểm thi môn Tiếng Anh THPT dưới 4 (< 4 điểm) sẽ thuộc diện bắt buộc tham gia các lớp học Tiếng Anh tăng cường do nhà trường tổ chức; các đối tượng còn lại cũng có thể đăng kí học nếu có nhu cầu.\n3. Sinh viên có chứng chỉ ngoại ngữ theo quy định tại Điều 3 của quy định này được miễn học Học phần Tiếng Anh tăng cường và được đăng ký học Học phần Tiếng Anh bắt buộc trong chương trình đào tạo.",
|
| 123 |
+
"token_count": 328
|
| 124 |
},
|
| 125 |
{
|
| 126 |
+
"chunk_for_embedding": "Điều 4: Tổ chức đào tạo và đánh giá học phần Tiếng Anh tăng cường\n\n1. Căn cứ số lượng sinh viên đăng ký, Phòng Đào tạo xây dựng kế hoạch tổ chức các lớp học phần Tiếng Anh tăng cường đáp ứng yêu cầu của sinh viên vào các ngày trong tuần (kể cả thứ Bảy, Chủ nhật và buổi tối).\n2. Khi sinh viên hoàn thành học Tiếng Anh tăng cường sẽ được tham gia một bài thi đánh giá tương đương trình độ A2. Nếu đạt sinh viên sẽ được đăng kí học các học phần Tiếng Anh TA1, TA2 trong chương trình đào tạo. Những sinh viên chưa đạt (nếu đã tham gia trên 80% số buổi học của học phần) sẽ được phụ đạo miễn phí để thi đạt học phần Tiếng Anh tăng cường.",
|
| 127 |
+
"chunk_id": "3. QD1767.TA tăng cường ban hanh_af38659c::CH0::A4::K0::P0::C9",
|
| 128 |
+
"doc_id": "3. QD1767.TA tăng cường ban hanh_af38659c",
|
| 129 |
+
"doc_path": "/home/xuanbao/Downloads/rag_module1_2/rag_project/llm_server/raw_docs/3. QD1767.TA tăng cường ban hanh.docx",
|
| 130 |
"is_bm25": true,
|
| 131 |
+
"is_dense": true,
|
| 132 |
"path": [
|
| 133 |
+
"Điều 4: Tổ chức đào tạo và đánh giá học phần Tiếng Anh tăng cường"
|
| 134 |
],
|
| 135 |
+
"rff_score": 0.02857142857142857,
|
| 136 |
+
"text": "1. Căn cứ số lượng sinh viên đăng ký, Phòng Đào tạo xây dựng kế hoạch tổ chức các lớp học phần Tiếng Anh tăng cường đáp ứng yêu cầu của sinh viên vào các ngày trong tuần (kể cả thứ Bảy, Chủ nhật và buổi tối).\n2. Khi sinh viên hoàn thành học Tiếng Anh tăng cường sẽ được tham gia một bài thi đánh giá tương đương trình độ A2. Nếu đạt sinh viên sẽ được đăng kí học các học phần Tiếng Anh TA1, TA2 trong chương trình đào tạo. Những sinh viên chưa đạt (nếu đã tham gia trên 80% số buổi học của học phần) sẽ được phụ đạo miễn phí để thi đạt học phần Tiếng Anh tăng cường.",
|
| 137 |
+
"token_count": 255
|
| 138 |
}
|
| 139 |
]
|
requirements.txt
CHANGED
|
@@ -15,4 +15,5 @@ pyyaml
|
|
| 15 |
python-dotenv
|
| 16 |
fastapi
|
| 17 |
uvicorn[standard]
|
| 18 |
-
huggingface_hub
|
|
|
|
|
|
| 15 |
python-dotenv
|
| 16 |
fastapi
|
| 17 |
uvicorn[standard]
|
| 18 |
+
huggingface_hub
|
| 19 |
+
tiktoken
|
scripts/__pycache__/llm_with_prompt.cpython-313.pyc
CHANGED
|
Binary files a/scripts/__pycache__/llm_with_prompt.cpython-313.pyc and b/scripts/__pycache__/llm_with_prompt.cpython-313.pyc differ
|
|
|
scripts/__pycache__/main.cpython-310.pyc
CHANGED
|
Binary files a/scripts/__pycache__/main.cpython-310.pyc and b/scripts/__pycache__/main.cpython-310.pyc differ
|
|
|
scripts/__pycache__/main.cpython-313.pyc
CHANGED
|
Binary files a/scripts/__pycache__/main.cpython-313.pyc and b/scripts/__pycache__/main.cpython-313.pyc differ
|
|
|
scripts/main.py
CHANGED
|
@@ -17,6 +17,7 @@ SESSIONS_DIR.mkdir(parents=True, exist_ok=True)
|
|
| 17 |
hybrid_rag = HybridRAG()
|
| 18 |
|
| 19 |
def feedback(is_like: bool, session_id: str):
|
|
|
|
| 20 |
session_path = SESSIONS_DIR / f"{session_id}.json"
|
| 21 |
with open(session_path, "r", encoding="utf-8") as f:
|
| 22 |
session_data = json.load(f)
|
|
|
|
| 17 |
hybrid_rag = HybridRAG()
|
| 18 |
|
| 19 |
def feedback(is_like: bool, session_id: str):
|
| 20 |
+
print(f"Feedback: {is_like} for session {session_id}")
|
| 21 |
session_path = SESSIONS_DIR / f"{session_id}.json"
|
| 22 |
with open(session_path, "r", encoding="utf-8") as f:
|
| 23 |
session_data = json.load(f)
|
sessions/8f6b90e2-18f4-4807-9e33-9fb9aef00729.json
ADDED
|
@@ -0,0 +1,150 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
[
|
| 2 |
+
[
|
| 3 |
+
{
|
| 4 |
+
"is_like": true,
|
| 5 |
+
"query": "đầu ra tiếng Anh của trường mình là gì thế ạ",
|
| 6 |
+
"rag_results": [
|
| 7 |
+
{
|
| 8 |
+
"chunk_for_embedding": "| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | |\n| --- | --- | --- | --- |\n| | | | |\n| Số: 1315/QĐ-ĐHTL | Hà Nội, ngày 30 tháng 9 năm 2021 | | |\n| QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về trình độ tiếng Anh đối với sinh viên Chương trình tiên tiến của Trường Đại học Thủy lợi HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI | QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về trình độ tiếng Anh đối với sinh viên Chương trình tiên tiến của Trường Đại học Thủy lợi HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI | QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về trình độ tiếng Anh đối với sinh viên Chương trình tiên tiến của Trường Đại học Thủy lợi HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI | QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về trình độ tiếng Anh đối với sinh viên Chương trình tiên tiến của Trường Đại học Thủy lợi HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI |",
|
| 9 |
+
"chunk_id": "2. QĐ về tiếng anh CTTT.300921.QD.1315_705f8a69::CH0::A0::K0::P0::C1",
|
| 10 |
+
"doc_id": "2. QĐ về tiếng anh CTTT.300921.QD.1315_705f8a69",
|
| 11 |
+
"doc_path": "/home/xuanbao/Downloads/rag_module1_2/rag_project/llm_server/raw_docs/2. QĐ về tiếng anh CTTT.300921.QD.1315.docx",
|
| 12 |
+
"is_bm25": true,
|
| 13 |
+
"is_dense": true,
|
| 14 |
+
"path": [],
|
| 15 |
+
"rff_score": 0.032266458495966696,
|
| 16 |
+
"text": "| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | |\n| --- | --- | --- | --- |\n| | | | |\n| Số: 1315/QĐ-ĐHTL | Hà Nội, ngày 30 tháng 9 năm 2021 | | |\n| QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về trình độ tiếng Anh đối với sinh viên Chương trình tiên tiến của Trường Đại học Thủy lợi HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI | QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về trình độ tiếng Anh đối với sinh viên Chương trình tiên tiến của Trường Đại học Thủy lợi HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI | QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về trình độ tiếng Anh đối với sinh viên Chương trình tiên tiến của Trường Đại học Thủy lợi HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI | QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về trình độ tiếng Anh đối với sinh viên Chương trình tiên tiến của Trường Đại học Thủy lợi HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI |",
|
| 17 |
+
"token_count": 497
|
| 18 |
+
},
|
| 19 |
+
{
|
| 20 |
+
"chunk_for_embedding": "Điều 3. Yêu cầu về trình độ tiếng Anh của sinh viên sau khi kết thúc năm học thứ nhất và năm học thứ hai\n\nTrong mỗi năm học, Nhà trường sẽ tổ chức các đợt kiểm tra trình độ tiếng Anh (IELTS/TOEFL nội bộ của Trường) của sinh viên CTTT. Cuối năm học thứ nhất và thứ hai, sinh viên CTTT phải đạt trình độ tiếng Anh theo quy định dưới đây:\nYêu cầu về trình độ tiếng Anh này và các điều kiện quy định tại khoản 1, Điều 11 của Quy chế đào tạo trình độ đại học ban hành kèm theo Quyết định số 1226/QĐ-ĐHTL ngày 13/9/2021 của Hiệu trưởng Trường Đại học Thủy lợi là căn cứ để xét cảnh báo kết quả học tập của sinh viên chương trình tiên tiến.",
|
| 21 |
+
"chunk_id": "2. QĐ về tiếng anh CTTT.300921.QD.1315_705f8a69::CH0::A3::K0::P0::C8",
|
| 22 |
+
"doc_id": "2. QĐ về tiếng anh CTTT.300921.QD.1315_705f8a69",
|
| 23 |
+
"doc_path": "/home/xuanbao/Downloads/rag_module1_2/rag_project/llm_server/raw_docs/2. QĐ về tiếng anh CTTT.300921.QD.1315.docx",
|
| 24 |
+
"is_bm25": true,
|
| 25 |
+
"is_dense": true,
|
| 26 |
+
"path": [
|
| 27 |
+
"Điều 3. Yêu cầu về trình độ tiếng Anh của sinh viên sau khi kết thúc năm học thứ nhất và năm học thứ hai"
|
| 28 |
+
],
|
| 29 |
+
"rff_score": 0.031544957774465976,
|
| 30 |
+
"text": "Trong mỗi năm học, Nhà trường sẽ tổ chức các đợt kiểm tra trình độ tiếng Anh (IELTS/TOEFL nội bộ của Trường) của sinh viên CTTT. Cuối năm học thứ nhất và thứ hai, sinh viên CTTT phải đạt trình độ tiếng Anh theo quy định dưới đây:\nYêu cầu về trình độ tiếng Anh này và các điều kiện quy định tại khoản 1, Điều 11 của Quy chế đào tạo trình độ đại học ban hành kèm theo Quyết định số 1226/QĐ-ĐHTL ngày 13/9/2021 của Hiệu trư��ng Trường Đại học Thủy lợi là căn cứ để xét cảnh báo kết quả học tập của sinh viên chương trình tiên tiến.",
|
| 31 |
+
"token_count": 252
|
| 32 |
+
},
|
| 33 |
+
{
|
| 34 |
+
"chunk_for_embedding": "| | Trang |\n\n\n| | Trang |\n| --- | --- |\n| 1. Quy chế đào tạo trình độ đại học của Trường Đại học Thủy lợi ......................................... | 1 |\n| 2. Quy định về trình độ tiếng Anh đối với sinh viên Chương trình tiên tiến của Trường Đại học Thủy lợi .......................................................................................................................... | 31 |\n| 3. Quy định về khối lượng và tổ chức học phần tiếng Anh tăng cường .................................. 4. Quy định về chuẩn đầu ra Công nghệ thông tin đối với sinh viên trình độ đại học của Trường Đại học Thủy lợi ..................................................................................................... | |\n| 5. Quy định về đào tạo môn học giáo dục thể chất của Trường Đại học Thủy lợi .................. | |\n| 6. Quy định về công tác tổ chức thi trực tuyến ....................................................................... | |\n| 7. Hướng dẫn thực hiện quy chế đánh giá kết quả rèn luyện của sinh viên đại học, cao đẳng & liên thông cao đẳng lên đại học hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ tại Trường Đại học Thủy lợi ................................................................................................................................. | |\n| 8. Quy định về xét, cấp Học bổng khuyến khích học tập và Học bổng chính sách tại Trường Đại học Thủy lợi ................................................................................................................... | |\n| 9. Quy định về xét khen thưởng & kỷ luật sinh viên đại học, cao đẳng & liên thông hệ chính quy và hệ vừa làm vừa học theo hệ thống tín chỉ tại Trường",
|
| 35 |
+
"chunk_id": "0. Mục lục Sổ tay sinh viên K65_f6e20c15::CH0::A0::K0::P0::C1",
|
| 36 |
+
"doc_id": "0. Mục lục Sổ tay sinh viên K65_f6e20c15",
|
| 37 |
+
"doc_path": "/home/xuanbao/Downloads/rag_module1_2/rag_project/llm_server/raw_docs/0. Mục lục Sổ tay sinh viên K65.docx",
|
| 38 |
+
"is_bm25": true,
|
| 39 |
+
"is_dense": true,
|
| 40 |
+
"path": [],
|
| 41 |
+
"rff_score": 0.03125763125763126,
|
| 42 |
+
"text": "| | Trang |\n| --- | --- |\n| 1. Quy chế đào tạo trình độ đại học của Trường Đại học Thủy lợi ......................................... | 1 |\n| 2. Quy định về trình độ tiếng Anh đối với sinh viên Chương trình tiên tiến của Trường Đại học Thủy lợi .......................................................................................................................... | 31 |\n| 3. Quy định về khối lượng và tổ chức học phần tiếng Anh tăng cường .................................. 4. Quy định về chuẩn đầu ra Công nghệ thông tin đối với sinh viên trình độ đại học của Trường Đại học Thủy lợi ..................................................................................................... | |\n| 5. Quy định về đào tạo môn học giáo dục thể chất của Trường Đại học Thủy lợi .................. | |\n| 6. Quy định về công tác tổ chức thi trực tuyến ....................................................................... | |\n| 7. Hướng dẫn thực hiện quy chế đánh giá kết quả rèn luyện của sinh viên đại học, cao đẳng & liên thông cao đẳng lên đại học hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ tại Trường Đại học Thủy lợi ................................................................................................................................. | |\n| 8. Quy định về xét, cấp Học bổng khuyến khích học tập và Học bổng chính sách tại Trường Đại học Thủy lợi ................................................................................................................... | |\n| 9. Quy định về xét khen thưởng & kỷ luật sinh viên đại học, cao đẳng & liên thông hệ chính quy và hệ vừa làm vừa học theo hệ thống tín chỉ tại Trường",
|
| 43 |
+
"token_count": 512
|
| 44 |
+
},
|
| 45 |
+
{
|
| 46 |
+
"chunk_for_embedding": "Điều 2. Điều kiện xếp lớp và miễn học môn Tiếng Anh\n\nViệc xếp sinh viên Chương trình tiên tiến (CTTT) vào lớp năm thứ nhất hoặc chuyển vào năm thứ hai và xét cho sinh viên miễn học các học phần tiếng Anh căn cứ vào trình độ tiếng Anh của sinh viên khi trúng tuyển vào Trường:\n- Sinh viên không có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế: sinh viên sẽ được Nhà trường phân lớp học tiếng Anh ở năm thứ nhất theo kết quả môn tiếng Anh của kì thi Trung học phổ thông.\n- Sinh viên có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (còn thời hạn sử dụng, tính đến ngày nhập học) :\n+ Đạt điểm IELTS ≥ 5.5 và tương đương: được miễn học tất cả các học phần môn tiếng Anh ở năm học thứ nhất và được xem xét chuyển vào lớp học năm thứ hai;\n+ Đạt 4.5 ≤ điểm IELTS < 5.5 và tương đương: được miễn một số học phần môn tiếng Anh ở năm học thứ nhất;\nCác học phần tiếng Anh được miễn sẽ được quy điểm tương đương theo bảng quy đổi dưới đây.\n__Bảng quy đổi điểm từ các chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế__",
|
| 47 |
+
"chunk_id": "2. QĐ về tiếng anh CTTT.300921.QD.1315_705f8a69::CH0::A2::K0::P0::C6",
|
| 48 |
+
"doc_id": "2. QĐ về tiếng anh CTTT.300921.QD.1315_705f8a69",
|
| 49 |
+
"doc_path": "/home/xuanbao/Downloads/rag_module1_2/rag_project/llm_server/raw_docs/2. QĐ về tiếng anh CTTT.300921.QD.1315.docx",
|
| 50 |
+
"is_bm25": true,
|
| 51 |
+
"is_dense": true,
|
| 52 |
+
"path": [
|
| 53 |
+
"Điều 2. Điều kiện xếp lớp và miễn học môn Tiếng Anh"
|
| 54 |
+
],
|
| 55 |
+
"rff_score": 0.031009615384615385,
|
| 56 |
+
"text": "Việc xếp sinh viên Chương trình tiên tiến (CTTT) vào lớp năm thứ nhất hoặc chuyển vào năm thứ hai và xét cho sinh viên miễn học các học phần tiếng Anh căn cứ vào trình độ tiếng Anh của sinh viên khi trúng tuyển vào Trường:\n- Sinh viên không có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế: sinh viên sẽ được Nhà trường phân lớp học tiếng Anh ở năm thứ nhất theo kết quả môn tiếng Anh của kì thi Trung học phổ thông.\n- Sinh viên có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (còn thời hạn sử dụng, tính đến ngày nhập học) :\n+ Đạt điểm IELTS ≥ 5.5 và tương đương: được miễn học tất cả các học phần môn tiếng Anh ở năm học thứ nhất và được xem xét chuyển vào lớp học năm thứ hai;\n+ Đạt 4.5 ≤ điểm IELTS < 5.5 và tương đương: được miễn một số học phần môn tiếng Anh ở năm học thứ nhất;\nCác học phần tiếng Anh được miễn sẽ được quy điểm tương đương theo bảng quy đổi dưới đây.\n__Bảng quy đổi điểm từ các chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế__",
|
| 57 |
+
"token_count": 414
|
| 58 |
+
},
|
| 59 |
+
{
|
| 60 |
+
"chunk_for_embedding": "Điều 2. Khối lượng kiến thức Học phần Tiếng Anh tăng cường\n\nHọc phần Tiếng Anh tăng cường (TC) là học phần Tiếng Anh bổ trợ giúp sinh viên đạt ngưỡng tối thiểu trước khi bắt đầu học các học phần Tiếng Anh trong chương trình đào tạo. Tổng khối lượng học phần Tiếng Anh tăng cường là 6 tín chỉ.",
|
| 61 |
+
"chunk_id": "3. QD1767.TA tăng cường ban hanh_af38659c::CH0::A2::K0::P0::C5",
|
| 62 |
+
"doc_id": "3. QD1767.TA tăng cường ban hanh_af38659c",
|
| 63 |
+
"doc_path": "/home/xuanbao/Downloads/rag_module1_2/rag_project/llm_server/raw_docs/3. QD1767.TA tăng cường ban hanh.docx",
|
| 64 |
+
"is_bm25": true,
|
| 65 |
+
"is_dense": true,
|
| 66 |
+
"path": [
|
| 67 |
+
"Điều 2. Khối lượng kiến thức Học phần Tiếng Anh tăng cường"
|
| 68 |
+
],
|
| 69 |
+
"rff_score": 0.030621785881252923,
|
| 70 |
+
"text": "Học phần Tiếng Anh tăng cường (TC) là học phần Tiếng Anh bổ trợ giúp sinh viên đạt ngưỡng tối thiểu trước khi bắt đầu học các học phần Tiếng Anh trong chương trình đào tạo. Tổng khối lượng học phần Tiếng Anh tăng cường là 6 tín chỉ.",
|
| 71 |
+
"token_count": 106
|
| 72 |
+
},
|
| 73 |
+
{
|
| 74 |
+
"chunk_for_embedding": "Điều 7. Trách nhiệm thực hiện của các đơn vị\n\nào tạo Tiếng Anh tăng cường.\n- Các đơn vị khác thực hiện theo chức năng và nhiệm vụ quy định.\n__CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc__\n---------\n__ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐƯỢC MIỄN HỌC__\n__HỌC PHẦN TIẾNG ANH TĂNG CƯỜNG\nKính gửi: BAN GIÁM HIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI__\nEm tên là:…………………………….……...Ngày sinh:…………………………………..…\nMã sinh viên:………………………………..Điện thoại :……………………………...…..…\nEm làm đơn này để được xét miễn học học phần Tiếng Anh tăng cường:\nHồ sơ của em gửi kèm gồm:\n□ Bản sao công chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực (xuất trình bản gốc để đối chiếu):\nTên chứng chỉ……………… Kết quả………��……ngày cấp:……………………….……\nĐơn vị cung cấp chứng chỉ: …………………………………………………………………..\nEm xin cam kết thực hiện đúng các quy định của Trường về việc học và kiểm tra chuẩn đầu ra ngoại ngữ.\nXin trân trọng cảm ơn!",
|
| 75 |
+
"chunk_id": "3. QD1767.TA tăng cường ban hanh_af38659c::CH0::A7::K0::P0::C16",
|
| 76 |
+
"doc_id": "3. QD1767.TA tăng cường ban hanh_af38659c",
|
| 77 |
+
"doc_path": "/home/xuanbao/Downloads/rag_module1_2/rag_project/llm_server/raw_docs/3. QD1767.TA tăng cường ban hanh.docx",
|
| 78 |
+
"is_bm25": false,
|
| 79 |
+
"is_dense": true,
|
| 80 |
+
"path": [
|
| 81 |
+
"Điều 7. Trách nhiệm thực hiện của các đơn vị"
|
| 82 |
+
],
|
| 83 |
+
"rff_score": 0.028790389395194696,
|
| 84 |
+
"text": "ào tạo Tiếng Anh tăng cường.\n- Các đơn vị khác thực hiện theo chức năng và nhiệm vụ quy định.\n__CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc__\n---------\n__ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐƯỢC MIỄN HỌC__\n__HỌC PHẦN TIẾNG ANH TĂNG CƯỜNG\nKính gửi: BAN GIÁM HIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI__\nEm tên là:…………………………….……...Ngày sinh:…………………………………..…\nMã sinh viên:………………………………..Điện thoại :……………………………...…..…\nEm làm đơn này để được xét miễn học học phần Tiếng Anh tăng cường:\nHồ sơ của em gửi kèm gồm:\n□ Bản sao công chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực (xuất trình bản gốc để đối chiếu):\nTên chứng chỉ……………… Kết quả………………ngày cấp:……………………….……\nĐơn vị cung cấp chứng chỉ: …………………………………………………………………..\nEm xin cam kết thực hiện đúng các quy định của Trường về việc học và kiểm tra chuẩn đầu ra ngoại ngữ.\nXin trân trọng cảm ơn!",
|
| 85 |
+
"token_count": 410
|
| 86 |
+
},
|
| 87 |
+
{
|
| 88 |
+
"chunk_for_embedding": "Điều 3. Yêu cầu về trình độ tiếng Anh của sinh viên sau khi kết thúc năm học thứ nhất và năm học thứ hai\n\n| TT | Thời gian | Yêu cầu về trình độ tiếng Anh |\n| --- | --- | --- |\n| 1 | Kết thúc năm học thứ nhất | Đạt IELTS ≥ 4.5 hoặc tương đương |\n| 2 | Kết thúc năm học thứ hai | Đạt IELTS ≥ 5.5 hoặc tương đương |",
|
| 89 |
+
"chunk_id": "2. QĐ về tiếng anh CTTT.300921.QD.1315_705f8a69::CH0::A3::K0::P0::C9",
|
| 90 |
+
"doc_id": "2. QĐ về tiếng anh CTTT.300921.QD.1315_705f8a69",
|
| 91 |
+
"doc_path": "/home/xuanbao/Downloads/rag_module1_2/rag_project/llm_server/raw_docs/2. QĐ về tiếng anh CTTT.300921.QD.1315.docx",
|
| 92 |
+
"is_bm25": false,
|
| 93 |
+
"is_dense": true,
|
| 94 |
+
"path": [
|
| 95 |
+
"Điều 3. Yêu cầu về trình độ tiếng Anh của sinh viên sau khi kết thúc năm học thứ nhất và năm học thứ hai"
|
| 96 |
+
],
|
| 97 |
+
"rff_score": 0.02878726010616578,
|
| 98 |
+
"text": "| TT | Thời gian | Yêu cầu về trình độ tiếng Anh |\n| --- | --- | --- |\n| 1 | Kết thúc năm học thứ nhất | Đạt IELTS ≥ 4.5 hoặc tương đương |\n| 2 | Kết thúc năm học thứ hai | Đạt IELTS ≥ 5.5 hoặc tương đương |",
|
| 99 |
+
"token_count": 106
|
| 100 |
+
},
|
| 101 |
+
{
|
| 102 |
+
"chunk_for_embedding": "| TT | MÔN THI OLYMPIC CẤP TRƯỜNG | MÔN HỌC ĐƯỢC CHUYỂN ĐIỂM | GHI CHÚ |\nCHƯƠNG IV | Điều 14. Điều khoản thi hành.\n\n phòng | Tin học văn phòng | Sinh viên được chọn 01 học phần để chuyển điểm |\n| 2 | Tin học văn phòng | Tin học cơ bản | Sinh viên được chọn 01 học phần để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Tiếng Anh 1, 2 | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng tiếng tổng hợp 1, 2, 3, 4 | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng Nghe 1, 2 | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng Nói 1, 2 | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng Đọc 1, 2 | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng Viết 1, 2 | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng Nghe nâng cao 1 (CTTT) | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng Nói nâng cao 1 (CTTT) | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng Đọc nâng cao 1",
|
| 103 |
+
"chunk_id": "10. QĐ 1089 thi OLP môn học (Final 10-5-2023)_a48354fb::CH4::A14::K0::P0::C29",
|
| 104 |
+
"doc_id": "10. QĐ 1089 thi OLP môn học (Final 10-5-2023)_a48354fb",
|
| 105 |
+
"doc_path": "/home/xuanbao/Downloads/rag_module1_2/rag_project/llm_server/raw_docs/10. QĐ 1089 thi OLP môn học (Final 10-5-2023).docx",
|
| 106 |
+
"is_bm25": false,
|
| 107 |
+
"is_dense": true,
|
| 108 |
+
"path": [
|
| 109 |
+
"CHƯƠNG IV",
|
| 110 |
+
"Điều 14. Điều khoản thi hành."
|
| 111 |
+
],
|
| 112 |
+
"rff_score": 0.028612012987012988,
|
| 113 |
+
"text": " phòng | Tin học văn phòng | Sinh viên được chọn 01 học phần để chuyển điểm |\n| 2 | Tin học văn phòng | Tin học cơ bản | Sinh viên được chọn 01 học phần để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Tiếng Anh 1, 2 | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng tiếng tổng hợp 1, 2, 3, 4 | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng Nghe 1, 2 | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng Nói 1, 2 | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng Đọc 1, 2 | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng Viết 1, 2 | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng Nghe nâng cao 1 (CTTT) | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng Nói nâng cao 1 (CTTT) | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng Đọc nâng cao 1",
|
| 114 |
+
"token_count": 512
|
| 115 |
+
},
|
| 116 |
+
{
|
| 117 |
+
"chunk_for_embedding": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n\n1. Văn bản này quy định về tổ chức, quản lý học phần Tiếng Anh tăng cường áp dụng đối với sinh viên trình độ Đại học hệ chính quy kể từ khóa tuyển sinh năm 2019 hoặc tuyển sinh Khóa trước 2019 nhưng học theo chương trình của Khóa tuyển sinh 2019 trở về sau.\n2. Những sinh viên được nêu ở khoản 1 điều 1 có điểm thi môn Tiếng Anh THPT dưới 4 (< 4 điểm) sẽ thuộc diện bắt buộc tham gia các lớp học Tiếng Anh tăng cường do nhà trường tổ chức; các đối tượng còn lại cũng có thể đăng kí học nếu có nhu cầu.\n3. Sinh viên có chứng chỉ ngoại ngữ theo quy định tại Điều 3 của quy định này được miễn học Học phần Tiếng Anh tăng cường và được đăng ký học Học phần Tiếng Anh bắt buộc trong chương trình đào tạo.",
|
| 118 |
+
"chunk_id": "3. QD1767.TA tăng cường ban hanh_af38659c::CH0::A1::K0::P0::C4",
|
| 119 |
+
"doc_id": "3. QD1767.TA tăng cường ban hanh_af38659c",
|
| 120 |
+
"doc_path": "/home/xuanbao/Downloads/rag_module1_2/rag_project/llm_server/raw_docs/3. QD1767.TA tăng cường ban hanh.docx",
|
| 121 |
+
"is_bm25": true,
|
| 122 |
+
"is_dense": false,
|
| 123 |
+
"path": [
|
| 124 |
+
"Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng"
|
| 125 |
+
],
|
| 126 |
+
"rff_score": 0.028594771241830064,
|
| 127 |
+
"text": "1. Văn bản này quy định về tổ chức, quản lý học phần Tiếng Anh tăng cường áp dụng đối với sinh viên trình độ Đại học hệ chính quy kể từ khóa tuyển sinh năm 2019 hoặc tuyển sinh Khóa trước 2019 nhưng học theo chương trình của Khóa tuyển sinh 2019 trở về sau.\n2. Những sinh viên được nêu ở khoản 1 điều 1 có điểm thi môn Tiếng Anh THPT dưới 4 (< 4 điểm) sẽ thuộc diện bắt buộc tham gia các lớp học Tiếng Anh tăng cường do nhà trường tổ chức; các đối tượng còn lại cũng có thể đăng kí học nếu có nhu cầu.\n3. Sinh viên có chứng chỉ ngoại ngữ theo quy định tại Điều 3 của quy định này được miễn học Học phần Tiếng Anh tăng cường và được đăng ký học Học phần Tiếng Anh bắt buộc trong chương trình đào tạo.",
|
| 128 |
+
"token_count": 328
|
| 129 |
+
},
|
| 130 |
+
{
|
| 131 |
+
"chunk_for_embedding": "Điều 4: Tổ chức đào tạo và đánh giá học phần Tiếng Anh tăng cường\n\n1. Căn cứ số lượng sinh viên đăng ký, Phòng Đào tạo xây dựng kế hoạch tổ chức các lớp học phần Tiếng Anh tăng cường đáp ứng yêu cầu của sinh viên vào các ngày trong tuần (kể cả thứ Bảy, Chủ nhật và buổi tối).\n2. Khi sinh viên hoàn thành học Tiếng Anh tăng cường sẽ được tham gia một bài thi đánh giá tương đương trình độ A2. N��u đạt sinh viên sẽ được đăng kí học các học phần Tiếng Anh TA1, TA2 trong chương trình đào tạo. Những sinh viên chưa đạt (nếu đã tham gia trên 80% số buổi học của học phần) sẽ được phụ đạo miễn phí để thi đạt học phần Tiếng Anh tăng cường.",
|
| 132 |
+
"chunk_id": "3. QD1767.TA tăng cường ban hanh_af38659c::CH0::A4::K0::P0::C9",
|
| 133 |
+
"doc_id": "3. QD1767.TA tăng cường ban hanh_af38659c",
|
| 134 |
+
"doc_path": "/home/xuanbao/Downloads/rag_module1_2/rag_project/llm_server/raw_docs/3. QD1767.TA tăng cường ban hanh.docx",
|
| 135 |
+
"is_bm25": true,
|
| 136 |
+
"is_dense": true,
|
| 137 |
+
"path": [
|
| 138 |
+
"Điều 4: Tổ chức đào tạo và đánh giá học phần Tiếng Anh tăng cường"
|
| 139 |
+
],
|
| 140 |
+
"rff_score": 0.02857142857142857,
|
| 141 |
+
"text": "1. Căn cứ số lượng sinh viên đăng ký, Phòng Đào tạo xây dựng kế hoạch tổ chức các lớp học phần Tiếng Anh tăng cường đáp ứng yêu cầu của sinh viên vào các ngày trong tuần (kể cả thứ Bảy, Chủ nhật và buổi tối).\n2. Khi sinh viên hoàn thành học Tiếng Anh tăng cường sẽ được tham gia một bài thi đánh giá tương đương trình độ A2. Nếu đạt sinh viên sẽ được đăng kí học các học phần Tiếng Anh TA1, TA2 trong chương trình đào tạo. Những sinh viên chưa đạt (nếu đã tham gia trên 80% số buổi học của học phần) sẽ được phụ đạo miễn phí để thi đạt học phần Tiếng Anh tăng cường.",
|
| 142 |
+
"token_count": 255
|
| 143 |
+
}
|
| 144 |
+
],
|
| 145 |
+
"response": "Đầu ra tiếng Anh của Trường Đại học Thủy lợi đối với sinh viên Chương trình tiên tiến được yêu cầu như sau:\n\n### **Yêu cầu trình độ tiếng Anh**\n- **Sau kết thúc năm học thứ nhất:** Đạt IELTS ≥ **4.5** hoặc tương đương.\n- **Sau kết thúc năm học thứ hai:** Đạt IELTS ≥ **5.5** hoặc tương đương.\n\nSinh viên sẽ được tổ chức kiểm tra trình độ tiếng Anh (IELTS/TOEFL nội bộ) vào cuối mỗi năm học, và kết quả này sẽ là căn cứ để xét cảnh báo kết quả học tập.",
|
| 146 |
+
"timestamp": "2025-08-31T22:58:56.004957",
|
| 147 |
+
"user_prompt": "\nCâu hỏi của sinh viên:\nđầu ra tiếng Anh của trường mình là gì thế ạ\n\nDựa trên các thông tin sau, hãy đưa ra câu trả lời ngắn gọn, chính xác, trích từ nội dung khi cần:\nChunk 1**: \n 2. QĐ về tiếng anh CTTT.300921.QD.1315_705f8a69: \n | BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | |\n| --- | --- | --- | --- |\n| | | | |\n| Số: 1315/QĐ-ĐHTL | Hà Nội, ngày 30 tháng 9 năm 2021 | | |\n| QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về trình độ tiếng Anh đối với sinh viên Chương trình tiên tiến của Trường Đại học Thủy lợi HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI | QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về trình độ tiếng Anh đối với sinh viên Chương trình tiên tiến của Trường Đại học Thủy lợi HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI | QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về trình độ tiếng Anh đối với sinh viên Chương trình tiên tiến của Trường Đại học Thủy lợi HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI | QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về trình độ tiếng Anh đối với sinh viên Chương trình tiên tiến của Trường Đại học Thủy lợi HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI |\n\nChunk 2**: \n 2. QĐ về tiếng anh CTTT.300921.QD.1315_705f8a69: \n Điều 3. Yêu cầu về trình độ tiếng Anh của sinh viên sau khi kết thúc năm học thứ nhất và năm học thứ hai\n\nTrong mỗi năm học, Nhà trường sẽ tổ chức các đợt kiểm tra trình độ tiếng Anh (IELTS/TOEFL nội bộ của Trường) của sinh viên CTTT. Cuối năm học thứ nhất và thứ hai, sinh viên CTTT phải đạt trình độ tiếng Anh theo quy định dưới đây:\nYêu cầu về trình độ tiếng Anh này và các điều kiện quy định tại khoản 1, Điều 11 của Quy chế đào tạo trình độ đại học ban hành kèm theo Quyết định số 1226/QĐ-ĐHTL ngày 13/9/2021 của Hiệu trưởng Trường Đại học Thủy lợi là căn cứ để xét cảnh báo kết quả học tập của sinh viên chương trình tiên tiến.\n\nChunk 3**: \n 0. Mục lục Sổ tay sinh viên K65_f6e20c15: \n | | Trang |\n\n\n| | Trang |\n| --- | --- |\n| 1. Quy chế đào tạo trình độ đại học của Trường Đại học Thủy lợi ......................................... | 1 |\n| 2. Quy định về trình độ tiếng Anh đối với sinh viên Chương trình tiên tiến của Trường Đại học Thủy lợi .......................................................................................................................... | 31 |\n| 3. Quy định về khối lượng và tổ chức học phần tiếng Anh tăng cường .................................. 4. Quy định về chuẩn đầu ra Công nghệ thông tin đối với sinh viên trình độ đại học của Trường Đại học Thủy lợi ..................................................................................................... | |\n| 5. Quy định về đào tạo môn học giáo dục thể chất của Trường Đại học Thủy lợi .................. | |\n| 6. Quy định về công tác tổ chức thi trực tuyến ....................................................................... | |\n| 7. Hướng dẫn thực hiện quy chế đánh giá kết quả rèn luyện của sinh viên đại học, cao đẳng & liên thông cao đẳng lên đại học hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ tại Trường Đại học Thủy lợi ................................................................................................................................. | |\n| 8. Quy định về xét, cấp Học bổng khuyến khích học tập và Học bổng chính sách tại Trường Đại học Thủy lợi ................................................................................................................... | |\n| 9. Quy định về xét khen thưởng & kỷ luật sinh viên đại học, cao đẳng & liên thông hệ chính quy và hệ vừa làm vừa học theo hệ thống tín chỉ tại Trường\n\nChunk 4**: \n 2. QĐ về tiếng anh CTTT.300921.QD.1315_705f8a69: \n Điều 2. Điều kiện xếp lớp và miễn học môn Tiếng Anh\n\nViệc xếp sinh viên Chương trình tiên tiến (CTTT) vào lớp năm thứ nhất hoặc chuyển vào năm thứ hai và xét cho sinh viên miễn học các học phần tiếng Anh căn cứ vào trình độ tiếng Anh của sinh viên khi trúng tuyển vào Trường:\n- Sinh viên không có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế: sinh viên sẽ được Nhà trường phân lớp học tiếng Anh ở năm thứ nhất theo kết quả môn tiếng Anh của kì thi Trung học phổ thông.\n- Sinh viên có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (còn thời hạn sử dụng, tính đến ngày nhập học) :\n+ Đạt điểm IELTS ≥ 5.5 và tương đương: được miễn học tất cả các học phần môn tiếng Anh ở năm học thứ nhất và được xem xét chuyển vào lớp học năm thứ hai;\n+ Đạt 4.5 ≤ điểm IELTS < 5.5 và tương đương: được miễn một số học phần môn tiếng Anh ở năm học thứ nhất;\nCác học phần tiếng Anh được miễn sẽ được quy điểm tương đương theo bảng quy đổi dưới đây.\n__Bảng quy đổi điểm từ các chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế__\n\nChunk 5**: \n 3. QD1767.TA tăng cường ban hanh_af38659c: \n Điều 2. Khối lượng kiến thức Học phần Tiếng Anh tăng cường\n\nHọc phần Tiếng Anh tăng cường (TC) là học phần Tiếng Anh bổ trợ giúp sinh viên đạt ngưỡng tối thiểu trước khi bắt đầu học các học phần Tiếng Anh trong chương trình đào tạo. Tổng khối lượng học phần Tiếng Anh tăng cường là 6 tín chỉ.\n\nChunk 6**: \n 3. QD1767.TA tăng cường ban hanh_af38659c: \n Điều 7. Trách nhiệm thực hiện của các đơn vị\n\nào tạo Tiếng Anh tăng cường.\n- Các đơn vị khác thực hiện theo chức năng và nhiệm vụ quy định.\n__CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc__\n---------\n__ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐƯỢC MIỄN HỌC__\n__HỌC PHẦN TIẾNG ANH TĂNG CƯỜNG\nKính gửi: BAN GIÁM HIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI__\nEm tên là:…………………………….……...Ngày sinh:…………………………………..…\nMã sinh viên:………………………………..Điện thoại :……………………………...…..…\nEm làm đơn này để được xét miễn học học phần Tiếng Anh tăng cường:\nHồ sơ của em gửi kèm gồm:\n□ Bản sao công chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực (xuất trình bản gốc để đối chiếu):\nTên chứng chỉ……………… Kết quả………………ngày cấp:……………………….……\nĐơn vị cung cấp chứng chỉ: …………………………………………………………………..\nEm xin cam kết thực hiện đúng các quy định của Trường về việc học và kiểm tra chuẩn đầu ra ngoại ngữ.\nXin trân trọng cảm ơn!\n\nChunk 7**: \n 2. QĐ về tiếng anh CTTT.300921.QD.1315_705f8a69: \n Điều 3. Yêu cầu về trình độ tiếng Anh của sinh viên sau khi kết thúc năm học thứ nhất và năm học thứ hai\n\n| TT | Thời gian | Yêu cầu về trình độ tiếng Anh |\n| --- | --- | --- |\n| 1 | Kết thúc năm học thứ nhất | Đạt IELTS ≥ 4.5 hoặc tương đương |\n| 2 | Kết thúc năm học thứ hai | Đạt IELTS ≥ 5.5 hoặc tương đương |\n\nChunk 8**: \n 10. QĐ 1089 thi OLP môn học (Final 10-5-2023)_a48354fb: \n | TT | MÔN THI OLYMPIC CẤP TRƯỜNG | MÔN HỌC ĐƯỢC CHUYỂN ĐIỂM | GHI CHÚ |\nCHƯƠNG IV | Điều 14. Điều khoản thi hành.\n\n phòng | Tin học văn phòng | Sinh viên được chọn 01 học phần để chuyển điểm |\n| 2 | Tin học văn phòng | Tin học cơ bản | Sinh viên được chọn 01 học phần để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Tiếng Anh 1, 2 | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng tiếng tổng hợp 1, 2, 3, 4 | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng Nghe 1, 2 | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng Nói 1, 2 | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng Đọc 1, 2 | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng Viết 1, 2 | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng Nghe nâng cao 1 (CTTT) | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng Nói nâng cao 1 (CTTT) | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng Đọc nâng cao 1\n\nChunk 9**: \n 3. QD1767.TA tăng cường ban hanh_af38659c: \n Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n\n1. Văn bản này quy định về tổ chức, quản lý học phần Tiếng Anh tăng cường áp dụng đối với sinh viên trình độ Đại học hệ chính quy kể từ khóa tuyển sinh năm 2019 hoặc tuyển sinh Khóa trước 2019 nhưng học theo chương trình của Khóa tuyển sinh 2019 trở về sau.\n2. Những sinh viên được nêu ở khoản 1 điều 1 có điểm thi môn Tiếng Anh THPT dưới 4 (< 4 điểm) sẽ thuộc diện bắt buộc tham gia các lớp học Tiếng Anh tăng cường do nhà trường tổ chức; các đối tượng còn lại cũng có thể đăng kí học nếu có nhu cầu.\n3. Sinh viên có chứng chỉ ngoại ngữ theo quy định tại Điều 3 của quy định này được miễn học Học phần Tiếng Anh tăng cường và được đăng ký học Học phần Tiếng Anh bắt buộc trong chương trình đào tạo.\n\nChunk 10**: \n 3. QD1767.TA tăng cường ban hanh_af38659c: \n Điều 4: Tổ chức đào tạo và đánh giá học phần Tiếng Anh tăng cường\n\n1. Căn cứ số lượng sinh viên đăng ký, Phòng Đào tạo xây dựng kế hoạch tổ chức các lớp học phần Tiếng Anh tăng cường đáp ứng yêu cầu của sinh viên vào các ngày trong tuần (kể cả thứ Bảy, Chủ nhật và buổi tối).\n2. Khi sinh viên hoàn thành học Tiếng Anh tăng cường sẽ được tham gia một bài thi đánh giá tương đương trình độ A2. Nếu đạt sinh viên sẽ được đăng kí học các học phần Tiếng Anh TA1, TA2 trong chương trình đào tạo. Những sinh viên chưa đạt (nếu đã tham gia trên 80% số buổi học của học phần) sẽ được phụ đạo miễn phí để thi đạt học phần Tiếng Anh tăng cường.\n"
|
| 148 |
+
}
|
| 149 |
+
]
|
| 150 |
+
]
|