xuanbao01 commited on
Commit
3eac7db
·
verified ·
1 Parent(s): 3364b45

Upload folder using huggingface_hub

Browse files
README.md CHANGED
@@ -2,6 +2,6 @@
2
  title: snote
3
  app_file: client.py
4
  sdk: gradio
5
- sdk_version: 5.44.1
6
  ---
7
- # RAG Project
 
2
  title: snote
3
  app_file: client.py
4
  sdk: gradio
5
+ sdk_version: 3.50.2
6
  ---
7
+ # RAG Project
__pycache__/utils.cpython-313.pyc ADDED
Binary file (625 Bytes). View file
 
client.py CHANGED
@@ -229,19 +229,26 @@ def response_generator(query: str, top_k: int = 20, top_n: int = 10):
229
  highlighted_texts.append("")
230
 
231
  # Unpack the list into individual return values
232
- return response, *highlighted_texts, user_prompt
233
 
234
  def get_like_feedback():
235
  global current_session_id
236
  if current_session_id:
237
- return get_feedback(True, current_session_id)
238
- return None
 
 
239
 
240
  def get_dislike_feedback():
241
  global current_session_id
242
  if current_session_id:
243
- return get_feedback(False, current_session_id)
244
- return None
 
 
 
 
 
245
 
246
  # Create the interface with multiple outputs
247
  with gr.Blocks(title="RAG") as demo:
@@ -256,6 +263,8 @@ with gr.Blocks(title="RAG") as demo:
256
  submit_btn = gr.Button("Submit", variant="primary", size="sm")
257
  with gr.Column(scale=1):
258
  response_output = gr.Textbox(lines=8, label="Response", interactive=True)
 
 
259
  with gr.Row():
260
  gr.HTML("") # Empty space to push button to the right
261
  like_btn = gr.Button("Like", variant="primary", size="sm")
@@ -275,17 +284,21 @@ with gr.Blocks(title="RAG") as demo:
275
  submit_btn.click(
276
  fn=response_generator,
277
  inputs=[query_input],
278
- outputs=[response_output] + html_outputs + [user_prompt_output]
 
 
 
 
279
  )
280
  like_btn.click(
281
  fn=get_like_feedback,
282
  inputs=[],
283
- outputs=[]
284
  )
285
  dislike_btn.click(
286
  fn=get_dislike_feedback,
287
  inputs=[],
288
- outputs=[]
289
  )
290
 
291
  if __name__ == "__main__":
 
229
  highlighted_texts.append("")
230
 
231
  # Unpack the list into individual return values
232
+ return response, current_session_id, *highlighted_texts, user_prompt
233
 
234
  def get_like_feedback():
235
  global current_session_id
236
  if current_session_id:
237
+ result = get_feedback(True, current_session_id)
238
+ print(f"Like feedback: {result}") # Debug print
239
+ return f"✅ {result}"
240
+ return "❌ No active session"
241
 
242
  def get_dislike_feedback():
243
  global current_session_id
244
  if current_session_id:
245
+ result = get_feedback(False, current_session_id)
246
+ print(f"Dislike feedback: {result}") # Debug print
247
+ return f"👎 {result}"
248
+ return "❌ No active session"
249
+
250
+ def clear_feedback():
251
+ return ""
252
 
253
  # Create the interface with multiple outputs
254
  with gr.Blocks(title="RAG") as demo:
 
263
  submit_btn = gr.Button("Submit", variant="primary", size="sm")
264
  with gr.Column(scale=1):
265
  response_output = gr.Textbox(lines=8, label="Response", interactive=True)
266
+ session_id_output = gr.Textbox(lines=1, label="Current Session ID", interactive=False)
267
+ feedback_output = gr.Textbox(lines=2, label="Feedback Status", interactive=False)
268
  with gr.Row():
269
  gr.HTML("") # Empty space to push button to the right
270
  like_btn = gr.Button("Like", variant="primary", size="sm")
 
284
  submit_btn.click(
285
  fn=response_generator,
286
  inputs=[query_input],
287
+ outputs=[response_output, session_id_output] + html_outputs + [user_prompt_output]
288
+ ).then(
289
+ fn=clear_feedback,
290
+ inputs=[],
291
+ outputs=[feedback_output]
292
  )
293
  like_btn.click(
294
  fn=get_like_feedback,
295
  inputs=[],
296
+ outputs=[feedback_output]
297
  )
298
  dislike_btn.click(
299
  fn=get_dislike_feedback,
300
  inputs=[],
301
+ outputs=[feedback_output]
302
  )
303
 
304
  if __name__ == "__main__":
output.json CHANGED
@@ -1,153 +1,139 @@
1
  [
2
  {
3
- "chunk_for_embedding": "CHƯƠNG III. QUY ĐỊNH VỀ MIỄN GIẢM HỌC PHÍ | Điều 8. chế miễn, giảm học phí\n\n chương trình truyền thống. Sinh viên phải đóng phần chênh học phí giữa mức học phí của chương trình tiên tiến hoặc chương trình liên thông với mức học phí được giảm.\n- Đối với các môn học lần thứ hai trở đi: đóng 100% học phí theo quy định.\n3. Việc miễn giảm học phí sẽ được thực hiện trong suốt thời gian sinh viên học tập tại trường, trừ trường hợp những thay đổi về do miễn hoặc giảm học phí.\n4. Các đối tượng thuộc diện được miễn, giảm học phí theo quy định này cùng một lúc được hưởng nhiều chính sách hỗ trợ khác nhau thì chỉ được hưởng một chế độ ưu đãi cao nhất.\n5. Sinh viên thuộc diện được miễn giảm học phí cùng một lúc học 2 ngành đào tạo thì chỉ được hưởng chế độ ưu đãi về miễn giảm học phí tại ngành đào tạo thứ nhất.\n6. Nhà trường chỉ thực hiện miễn giảm học phí cho sinh viên tính từ thời điểm sinh viên nộp đầy đủ hồ theo quy định; không giải quyết miễn giảm học phí đối với thời gian đã học từ trước thời điểm sinh viên gửi đơn đề nghị kèm theo các giấy tờ cần thiết liên quan.\n7. Không áp dụng chế độ miễn giảm học phí đối với",
4
- "chunk_id": "11. QĐ về Học phí final (25-10-2021)_fd35427a::CH3::A8::K0::P0::C26",
5
- "doc_id": "11. QĐ về Học phí final (25-10-2021)_fd35427a",
6
- "doc_path": "/home/xuanbao/Downloads/rag_module1_2/rag_project/llm_server/raw_docs/11. QĐ về Học phí final (25-10-2021).docx",
7
  "is_bm25": true,
8
  "is_dense": true,
9
- "path": [
10
- "CHƯƠNG III. QUY ĐỊNH VỀ MIỄN GIẢM HỌC PHÍ",
11
- "Điều 8. chế miễn, giảm học phí"
12
- ],
13
- "rff_score": 0.03278688524590164,
14
- "text": " chương trình truyền thống. Sinh viên phải đóng phần chênh học phí giữa mức học phí của chương trình tiên tiến hoặc chương trình liên thông với mức học phí được giảm.\n- Đối với các môn học lần thứ hai trở đi: đóng 100% học phí theo quy định.\n3. Việc miễn giảm học phí sẽ được thực hiện trong suốt thời gian sinh viên học tập tại trường, trừ trường hợp có những thay đổi về lý do miễn hoặc giảm học phí.\n4. Các đối tượng thuộc diện được miễn, giảm học phí theo quy định này mà cùng một lúc được hưởng nhiều chính sách hỗ trợ khác nhau thì chỉ được hưởng một chế độ ưu đãi cao nhất.\n5. Sinh viên thuộc diện được miễn giảm học phí mà cùng một lúc học 2 ngành đào tạo thì chỉ được hưởng chế độ ưu đãi về miễn giảm học phí tại ngành đào tạo thứ nhất.\n6. Nhà trường chỉ thực hiện miễn giảm học phí cho sinh viên tính từ thời điểm sinh viên nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định; không giải quyết miễn giảm học phí đối với thời gian đã học từ trước thời điểm sinh viên gửi đơn đề nghị kèm theo các giấy tờ cần thiết có liên quan.\n7. Không áp dụng chế độ miễn giảm học phí đối với",
15
- "token_count": 512
16
  },
17
  {
18
- "chunk_for_embedding": "CHƯƠNG III. QUY ĐỊNH VỀ MIỄN GIẢM HỌC PHÍ | Điều 8. chế miễn, giảm học phí\n\n1. Đối với sinh viên học theo chương trình truyền thống\n- Những môn học đăng học lần đầu: được miễn giảm học phí học kỳ chính theo quy định. Trong học kỳ song song với học kỳ chính, học kỳ hè, cũng được xét miễn giảm tương ứng như với học kỳ chính liền kề trước đó.\n- Những môn học đăng học lần thứ hai trở đi: đóng 100% học phí theo quy định.\n2. Đối với sinh viên học theo chương trình tiên tiến sinh viên liên thông cao đẳng lên đại học\n*a/ Sinh viên thuộc diện miễn 100% học phí*\n- Đối với các môn học lần đầu: sinh viên được miễn 100% học phí bằng mức học phí quy định của chương trình truyền thống. Sinh viên phải đóng phần chênh học phí giữa mức học phí của chương trình tiên tiến hoặc chương trình liên thông với mức học phí được miễn.\n- Đối với các môn học lần thứ hai trở đi: đóng 100% học phí theo quy định.\n*b/ Sinh viên thuộc diện giảm học phí*\n- Đối với các các môn học lần đầu: sinh viên được giảm học phí bằng 70% hoặc 50% mức học phí quy định của chương trình truyền thống. Sinh viên phải đóng phần chênh học phí giữa mức học phí của chương trình tiên tiến hoặc chương",
19
- "chunk_id": "11. QĐ về Học phí final (25-10-2021)_fd35427a::CH3::A8::K0::P0::C25",
20
- "doc_id": "11. QĐ về Học phí final (25-10-2021)_fd35427a",
21
- "doc_path": "/home/xuanbao/Downloads/rag_module1_2/rag_project/llm_server/raw_docs/11. QĐ về Học phí final (25-10-2021).docx",
22
  "is_bm25": true,
23
  "is_dense": true,
24
  "path": [
25
- "CHƯƠNG III. QUY ĐỊNH VỀ MIỄN GIẢM HỌC PHÍ",
26
- "Điều 8. Cơ chế miễn, giảm học phí"
27
  ],
28
- "rff_score": 0.0315136476426799,
29
- "text": "1. Đối với sinh viên học theo chương trình truyền thống\n- Những môn học đăng học lần đầu: được miễn giảm học phí học kỳ chính theo quy định. Trong học kỳ song song với học kỳ chính, học kỳ hè, cũng được xét miễn giảm tương ứng như với học kỳ chính liền k�� trước đó.\n- Những môn học đăng ký học lần thứ hai trở đi: đóng 100% học phí theo quy định.\n2. Đối với sinh viên học theo chương trình tiên tiến sinh viên liên thông cao đẳng lên đại học\n*a/ Sinh viên thuộc diện miễn 100% học phí*\n- Đối với các môn học lần đầu: sinh viên được miễn 100% học phí bằng mức học phí quy định của chương trình truyền thống. Sinh viên phải đóng phần chênh học phí giữa mức học phí của chương trình tiên tiến hoặc chương trình liên thông với mức học phí được miễn.\n- Đối với các môn học lần thứ hai trở đi: đóng 100% học phí theo quy định.\n*b/ Sinh viên thuộc diện giảm học phí*\n- Đối với các các môn học lần đầu: sinh viên được giảm học phí bằng 70% hoặc 50% mức học phí quy định của chương trình truyền thống. Sinh viên phải đóng phần chênh học phí giữa mức học phí của chương trình tiên tiến hoặc chương",
30
- "token_count": 512
31
  },
32
  {
33
- "chunk_for_embedding": "CHƯƠNG II. QUY ĐỊNH VỀ HỌC PHÍ | Điều 3. Quy định về thu học phí | Điểm 2. Mức thu học phí\n\n bằng tổng số tín chỉ quy định cho các học phần đó nhân với mức tiền học phí của 1 tín chỉ quy định cho chương trình tiên tiến.\n2.2. Đối với các môn học, sinh viên được Nhà trường cho phép miễn hoặc không phải học: không phải nộp học phí.\n2.3. Đối với sinh viên được Nhà trường cho phép ngừng học, thôi học trong học kỳ hoặc dừng thực hiện học phần tốt nghiệp (HPTN), học phí phải nộp như sau:\n*Ghi chú:*\n*- Học phí phải nộp tính dựa trên số tín chỉ sinh viên đã học theo thời gian tính từ khi tín chỉ bắt đầu học trong học kỳ đó cho đến thời điểm ngừng học, thôi học hoặc dừng thực hiện HPTN theo Quyết định của Nhà trường;*\n*- Số ngày tính nộp học phí xác định theo ngày làm việc (không bao gồm ngày nghỉ, ngày Lễ Tết).*",
34
- "chunk_id": "11. về Học phí final (25-10-2021)_fd35427a::CH2::A3::K0::P2::C9",
35
- "doc_id": "11. về Học phí final (25-10-2021)_fd35427a",
36
- "doc_path": "/home/xuanbao/Downloads/rag_module1_2/rag_project/llm_server/raw_docs/11. về Học phí final (25-10-2021).docx",
37
  "is_bm25": true,
38
  "is_dense": true,
39
- "path": [
40
- "CHƯƠNG II. QUY ĐỊNH VỀ HỌC PHÍ",
41
- "Điều 3. Quy định về thu học phí",
42
- "Điểm 2. Mức thu học phí"
43
- ],
44
- "rff_score": 0.029857397504456328,
45
- "text": " và bằng tổng số tín chỉ quy định cho các học phần đó nhân với mức tiền học phí của 1 tín chỉ quy định cho chương trình tiên tiến.\n2.2. Đối với các môn học, sinh viên được Nhà trường cho phép miễn hoặc không phải học: không phải nộp học phí.\n2.3. Đối với sinh viên được Nhà trường cho phép ngừng học, thôi học trong học kỳ hoặc dừng thực hiện học phần tốt nghiệp (HPTN), học phí phải nộp như sau:\n*Ghi chú:*\n*- Học phí phải nộp tính dựa trên số tín chỉ sinh viên đã học theo thời gian tính từ khi tín chỉ bắt đầu học trong học kỳ đó cho đến thời điểm ngừng học, thôi học hoặc dừng thực hiện HPTN theo Quyết định của Nhà trường;*\n*- Số ngày tính nộp học phí xác định theo ngày làm việc (không bao gồm ngày nghỉ, ngày Lễ Tết).*",
46
- "token_count": 345
47
  },
48
  {
49
- "chunk_for_embedding": "CHƯƠNG III. QUY ĐỊNH VỀ MIỄN GIẢM HỌC PHÍ | Điều 8. chế miễn, giảm học phí\n\nghị kèm theo các giấy tờ cần thiết liên quan.\n7. Không áp dụng chế độ miễn giảm học phí đối với: sinh viên đang hưởng lươngsinh hoạt phí trong quá trình học tập; Sinh viên đã từng học đại học và được hưởng chế độ miễn, giảm học phí tại một sở giáo dục đại học khác; Sinh viên học liên thông đại học.",
50
- "chunk_id": "11. QĐ về Học phí final (25-10-2021)_fd35427a::CH3::A8::K0::P0::C27",
51
- "doc_id": "11. QĐ về Học phí final (25-10-2021)_fd35427a",
52
- "doc_path": "/home/xuanbao/Downloads/rag_module1_2/rag_project/llm_server/raw_docs/11. QĐ về Học phí final (25-10-2021).docx",
53
  "is_bm25": true,
54
  "is_dense": true,
55
  "path": [
56
- "CHƯƠNG III. QUY ĐỊNH VỀ MIỄN GIẢM HỌC PHÍ",
57
- "Điều 8. Cơ chế miễn, giảm học phí"
58
  ],
59
- "rff_score": 0.029857397504456328,
60
- "text": "ghị kèm theo các giấy tờ cần thiết liên quan.\n7. Không áp dụng chế độ miễn giảm học phí đối với: sinh viên đang hưởng lương sinh hoạt phí trong quá trình học tập; Sinh viên đã từng học đại học và được hưởng chế độ miễn, giảm học phí tại một sở giáo dục đại học khác; Sinh viên học liên thông đại học.",
61
- "token_count": 144
62
  },
63
  {
64
- "chunk_for_embedding": "CHƯƠNG II. QUY ĐỊNH VỀ HỌC PHÍ | Điều 3. Quy định về thu học phí | Điểm 1. Thời gian thu học phí\n\n- Học phí của học kỳ chính học kỳ thực hiện Học phần tốt nghiệp được thu một lần vào tuần học thứ của mỗi giai đoạn học.\n- Học phí của học kỳ song song với học kỳ chính, học kỳ được thu vào tuần học thứ hai của mỗi kỳ học.",
65
- "chunk_id": "11. về Học phí final (25-10-2021)_fd35427a::CH2::A3::K0::P1::C7",
66
- "doc_id": "11. về Học phí final (25-10-2021)_fd35427a",
67
- "doc_path": "/home/xuanbao/Downloads/rag_module1_2/rag_project/llm_server/raw_docs/11. về Học phí final (25-10-2021).docx",
68
- "is_bm25": false,
69
  "is_dense": true,
70
  "path": [
71
- "CHƯƠNG II. QUY ĐỊNH VỀ HỌC PHÍ",
72
- "Điều 3. Quy định về thu học phí",
73
- "Điểm 1. Thời gian thu học phí"
74
  ],
75
- "rff_score": 0.0293236301369863,
76
- "text": "- Học phí của học kỳ chính học kỳ thực hiện Học phần tốt nghiệp được thu một lần vào tuần học thứ của mỗi giai đoạn học.\n- Học phí của học kỳ song song với học kỳ chính, học kỳ được thu vào tuần học thứ hai của mỗi kỳ học.",
77
- "token_count": 111
78
  },
79
  {
80
- "chunk_for_embedding": "CHƯƠNG II. QUY ĐỊNH VỀ HỌC PHÍ | Điều 3. Quy định về thu học phí | Điểm 2. Mức thu học phí\n\n| TT | Thời gian theo học trong kỳ hoặc thời gian đã thực hiện HPTN | Mức học phí phải nộp | Mức học phí phải nộp |\n| --- | --- | --- | --- |\n| TT | Thời gian theo học trong kỳ hoặc thời gian đã thực hiện HPTN | Tại kỳ chính | Tại kỳ song song hoặc kỳ |\n| 1 | Dưới 10 ngày | Không phải nộp | Không phải nộp |\n| 2 | Từ 10 ngày ÷ dưới 20 ngày | Nộp 30% học phí | Nộp 50% học phí |\n| 3 | Từ 20 ngày ÷ dưới 40 ngày | Nộp 70% học phí | Nộp 100% học phí |\n| 4 | Từ 40 ngày trở lên | Nộp 100% học phí | |",
81
- "chunk_id": "11. về Học phí final (25-10-2021)_fd35427a::CH2::A3::K0::P2::C10",
82
- "doc_id": "11. về Học phí final (25-10-2021)_fd35427a",
83
- "doc_path": "/home/xuanbao/Downloads/rag_module1_2/rag_project/llm_server/raw_docs/11. về Học phí final (25-10-2021).docx",
84
  "is_bm25": false,
85
  "is_dense": true,
86
  "path": [
87
- "CHƯƠNG II. QUY ĐỊNH VỀ HỌC PHÍ",
88
- "Điều 3. Quy định về thu học phí",
89
- "Điểm 2. Mức thu học phí"
90
  ],
91
- "rff_score": 0.029206349206349208,
92
- "text": "| TT | Thời gian theo học trong kỳ hoặc thời gian đã thực hiện HPTN | Mức học phí phải nộp | Mức học phí phải nộp |\n| --- | --- | --- | --- |\n| TT | Thời gian theo học trong kỳ hoặc thời gian đã thực hiện HPTN | Tại kỳ chính | Tại kỳ song song hoặc kỳ |\n| 1 | Dưới 10 ngày | Không phải nộp | Không phải nộp |\n| 2 | Từ 10 ngày ÷ dưới 20 ngày | Nộp 30% học phí | Nộp 50% học phí |\n| 3 | Từ 20 ngày ÷ dưới 40 ngày | Nộp 70% học phí | Nộp 100% học phí |\n| 4 | Từ 40 ngày trở lên | Nộp 100% học phí | |",
93
- "token_count": 267
94
  },
95
  {
96
- "chunk_for_embedding": "Điều 14. Nghỉ ốm, nghỉ học tạm thời, thôi học | Điểm 1. Sinh viên xin nghỉ ốm trong quá trình học hoặc trong đợt thi, phải viết đơn xin phép (kèm theo giấy chứng nhận của Trạm Y tế của Trường, hoặc Trạm Y tế địa phương hoặc Bệnh viện) gửi Khoa chủ quản có ý kiến trong vòng 5 ngày kể từ ngày ốm. Sau đó, sinh viên nộp đơn xin phép (đã có ý kiến Trưởng khoa) trong vòng một tuần kể từ ngày ốm cho giáo viên giảng dạy các học phần (nếu xin nghỉ học); hoặc cho Phòng Khảo thí và Đảm bảo chất lượng (nếu xin hoãn thi).\n\n2. Sinh viên viết đơn gửi Hiệu trưởng (qua Phòng Đào tạo) xin nghỉ học tạm thời và bảo lưu kết quả đã học trong các trường hợp sau:\na) Được điều động vào lực lượng vũ trang;\nb) Được quan thẩm quyền điều động, đại diện quốc gia tham dự các kỳ thi, giải đấu quốc tế;\nc) Bị ốm, thai sản hoặc tai nạn phải điều trị thời gian dài có chứng nhận của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm quyền theo quy định của Bộ Y tế;\nd) Vì lý do cá nhân khác nhưng đã phải học tối thiểu 01 học kỳ không thuộc các trường hợp bị xem xét buộc thôi học hoặc xem xét kỷ luật.\n3. Khi muốn trở lại học tiếp tại trường, sinh viên phải viết đơn gửi Hiệu trưởng (qua Phòng Đào tạo) chậm nhất 2 tuần trước khi bắt đầu học kỳ mới.\n4. Thời gian nghỉ học tạm thời vì nhu cầu cá nhân phải được tính vào thời gian học chính thức quy định tại khoản 6 Điều 2 của Quy định này.\n5. Sinh viên được xin thôi học vì lý do cá nhân trừ trường hợp bị xem xét buộc thôi học hoặc xem xét kỷ luật. Những sinh viên này muốn quay trở lại học phải dự tuyển đầu vào như những thí sinh khác",
97
- "chunk_id": "1. QĐ-1226-Quy che dao tao dai hoc-DHTL (ban hanh)_7790e57b::CH0::A14::K0::P1::C56",
98
- "doc_id": "1. QĐ-1226-Quy che dao tao dai hoc-DHTL (ban hanh)_7790e57b",
99
- "doc_path": "/home/xuanbao/Downloads/rag_module1_2/rag_project/llm_server/raw_docs/1. QĐ-1226-Quy che dao tao dai hoc-DHTL (ban hanh).docx",
100
  "is_bm25": false,
101
  "is_dense": true,
102
  "path": [
103
- "Điều 14. Nghỉ ốm, nghỉ học tạm thời, thôi học",
104
- "Điểm 1. Sinh viên xin nghỉ ốm trong quá trình học hoặc trong đợt thi, phải viết đơn xin phép (kèm theo giấy chứng nhận của Trạm Y tế của Trường, hoặc Trạm Y tế địa phương hoặc Bệnh viện) gửi Khoa chủ quản có ý kiến trong vòng 5 ngày kể từ ngày ốm. Sau đó, sinh viên nộp đơn xin phép (đã có ý kiến Trưởng khoa) trong vòng một tuần kể từ ngày ốm cho giáo viên giảng dạy các học phần (nếu xin nghỉ học); hoặc cho Phòng Khảo thí và Đảm bảo chất lượng (nếu xin hoãn thi)."
105
  ],
106
- "rff_score": 0.028381642512077296,
107
- "text": "2. Sinh viên viết đơn gửi Hiệu trưởng (qua Phòng Đào tạo) xin nghỉ học tạm thời và bảo lưu kết quả đã học trong các trường hợp sau:\na) Được điều động vào lực lượng vũ trang;\nb) Được quan thẩm quyền điều động, đại diện quốc gia tham dự các kỳ thi, giải đấu quốc tế;\nc) Bị ốm, thai sản hoặc tai nạn phải điều trị thời gian dài có chứng nhận của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm quyền theo quy định của Bộ Y tế;\nd) Vì lý do cá nhân khác nhưng đã phải học tối thiểu 01 học kỳ không thuộc các trường hợp bị xem xét buộc thôi học hoặc xem xét kỷ luật.\n3. Khi muốn trở lại học tiếp tại trường, sinh viên phải viết đơn gửi Hiệu trưởng (qua Phòng Đào tạo) chậm nhất 2 tuần trước khi bắt đầu học kỳ mới.\n4. Thời gian nghỉ học tạm thời vì nhu cầu cá nhân phải được tính vào thời gian học chính thức quy định tại khoản 6 Điều 2 của Quy định này.\n5. Sinh viên được xin thôi học vì lý do cá nhân trừ trường hợp bị xem xét buộc thôi học hoặc xem xét kỷ luật. Những sinh viên này muốn quay trở lại học phải dự tuyển đầu vào như những thí sinh khác",
108
- "token_count": 512
109
  },
110
  {
111
- "chunk_for_embedding": "CHƯƠNG II. QUY ĐỊNH VỀ HỌC PHÍ | Điều 4. Xử sinh viên đóng học phí không đúng hạn\n\n1. Sinh viên thực hiện không theo đúng quy định về nộp học phí tại khoản 1 Điều 3 của Quy định này, sinh viên sẽ bị xử như sau:\n- Đối với sinh viên đang học các môn học: Khóa tài khoản đăng học ít nhất 01 học kỳ cho đến khi sinh viên hoàn thành học phí;\n- Đối với sinh viên đang trong thời gian thực hiện Học phần tốt nghiệp: Sinh viên không được bảo vệ Học phần tốt nghiệp. Sinh viên chỉ được bảo vệ Học phần tốt nghiệp cùng với các đợt sau (theo kế hoạch trường tổ chức) nếu đã hoàn thành học phí.\n2. Sau khi hoàn thành đầy đủ nghĩa vụ về học phí, sinh viên làm đơn nộp về phòng Chính trí Công tác sinh viên để được xem xét mở tài khoản đăng học hoặc được bảo vệ Học phần tốt nghiệp các đợt sau theo kế hoạch của Nhà trường.\n3. Trong trường hợp đặc biệt, sinh viên muốn nộp chậm học phí, phải làm đơn nộp về Nhà trường (qua phòng Chính trị & Công tác sinh viên) trước thời hạn thu học phí để được xem xét giải quyết.",
112
- "chunk_id": "11. QĐ về Học phí final (25-10-2021)_fd35427a::CH2::A4::K0::P0::C11",
113
- "doc_id": "11. QĐ về Học phí final (25-10-2021)_fd35427a",
114
- "doc_path": "/home/xuanbao/Downloads/rag_module1_2/rag_project/llm_server/raw_docs/11. QĐ về Học phí final (25-10-2021).docx",
115
  "is_bm25": false,
116
  "is_dense": true,
117
  "path": [
118
- "CHƯƠNG II. QUY ĐỊNH VỀ HỌC PHÍ",
119
- "Điều 4. Xử sinh viên đóng học phí không đúng hạn"
120
  ],
121
- "rff_score": 0.016129032258064516,
122
- "text": "1. Sinh viên thực hiện không theo đúng quy định về nộp học phí tại khoản 1 Điều 3 của Quy định này, sinh viên sẽ bị xử như sau:\n- Đối với sinh viên đang học các môn học: Khóa tài khoản đăng học ít nhất 01 học kỳ cho đến khi sinh viên hoàn thành học phí;\n- Đối với sinh viên đang trong thời gian thực hiện Học phần tốt nghiệp: Sinh viên không được bảo vệ Học phần tốt nghiệp. Sinh viên chỉ được bảo vệ Học phần tốt nghiệp cùng với các đợt sau (theo kế hoạch trường tổ chức) nếu đã hoàn thành học phí.\n2. Sau khi hoàn thành đầy đủ nghĩa vụ về học phí, sinh viên làm đơn nộp về phòng Chính trí Công tác sinh viên để được xem xét mở tài khoản đăng học hoặc được bảo vệ Học phần tốt nghiệp các đợt sau theo kế hoạch của Nhà trường.\n3. Trong trường hợp đặc biệt, sinh viên muốn nộp chậm học phí, phải làm đơn nộp về Nhà trường (qua phòng Chính trị & Công tác sinh viên) trước thời hạn thu học phí để được xem xét giải quyết.",
123
- "token_count": 425
124
  },
125
  {
126
- "chunk_for_embedding": "Điều 5. Đánh giá về ý thức kết quả chấp hành nội quy, quy chế, quy định trong nhà trường\n\n| TT | Nội dung đánh giá | Mức điểm đạt được |\n| --- | --- | --- |\n| 1 | Chấp hành tốt các nội quy, quy chế các quy định được thực hiện trong nhà trường Vi phạm: 0 điểm | 5 |\n| 2 | Tham gia đầy đủ các buổi sinh hoạt lớp hàng tháng Vắng không do chính đáng: trừ 2 điểm/lần | 10 |\n| 3 | Chấp hành tốt quy định về đóng học phí Đóng chậm học phí so với quy định: 0 điểm | 5 |\n| 4 | Chấp hành đầy đủ các quy định khác của Nhà trường như thực hiện tốt quy định về nội, ngoại trú; nội quy thư viện, nếp sống văn hóa học đường... Vi phạm một trong các quy định: 0 điểm | 5 |",
127
- "chunk_id": "7. đánh giá KQRL (Final 18-8-2016)_79802ae5::CH0::A5::K0::P0::C10",
128
- "doc_id": "7. đánh giá KQRL (Final 18-8-2016)_79802ae5",
129
- "doc_path": "/home/xuanbao/Downloads/rag_module1_2/rag_project/llm_server/raw_docs/7. đánh giá KQRL (Final 18-8-2016).docx",
130
  "is_bm25": true,
131
  "is_dense": false,
132
  "path": [
133
- "Điều 5. Đánh giá về ý thức kết quả chấp hành nội quy, quy chế, quy định trong nhà trường"
134
  ],
135
- "rff_score": 0.015873015873015872,
136
- "text": "| TT | Nội dung đánh giá | Mức điểm đạt được |\n| --- | --- | --- |\n| 1 | Chấp hành tốt các nội quy, quy chế các quy định được thực hiện trong nhà trường Vi phạm: 0 điểm | 5 |\n| 2 | Tham gia đầy đủ các buổi sinh hoạt lớp hàng tháng Vắng không do chính đáng: trừ 2 điểm/lần | 10 |\n| 3 | Chấp hành tốt quy định về đóng học phí Đóng chậm học phí so với quy định: 0 điểm | 5 |\n| 4 | Chấp hành đầy đủ các quy định khác của Nhà trường như thực hiện tốt quy định về nội, ngoại trú; nội quy thư viện, nếp sống văn hóa học đường... Vi phạm một trong các quy định: 0 điểm | 5 |",
137
- "token_count": 289
138
  },
139
  {
140
- "chunk_for_embedding": "Điều 6. Kế hoạch giảng dạyhọc tập\n\ny định thời gian cụ thể cho từng hoạt động;\nc) Phòng Đào tạo chịu trách nhiệm tổ chức xây dựng KHTT. Chậm nhất 1 tháng trước kỳ nghỉ , KHTT phải được Hiệu trưởng phê duyệt;\nd) Việc xây dựng KHTT mang tính kế thừa, bổ sung sửa đổi thêm các nội dung cần thiết; Dự thảo KHTT phải được gửi tới tất cả các đơn vị trong Trường để thông báo góp ý trước khi ban hành chính thức;\ne) Hiệu trưởng quyết định điều chỉnh, sửa đổi KHTT khi thật cần thiết, cho phép một lớp hay một khối lớp nghỉ học một số buổi ngoài các ngày nghỉ theo quy định của nhà nước hoặc điều chỉnh kế hoạch do thiên tai, dịch bệnh. không thay đổi mục tiêu và nội dung chính của KHTT;\nf) Các bước thực hiện xây dựng KHTT nêu tại Phụ lục 1.\n6. Xây dựng báo giảng thời khóa biểu chi tiết:\nCác hoạt động giảng dạy học tập trên KHTT được quy định cụ thể trên Thời khóa biểu. Thời khóa biểu (TKB) một văn bản mang tính bắt buộc, các cá nhân và đơn vị phải tuân theo.\nÍt nhất 2 tuần trước khi bắt đầu giảng dạy một học phần, Phòng Đào tạo phải l",
141
- "chunk_id": "1. QĐ-1226-Quy che dao tao dai hoc-DHTL (ban hanh)_7790e57b::CH0::A6::K0::P0::C22",
142
- "doc_id": "1. QĐ-1226-Quy che dao tao dai hoc-DHTL (ban hanh)_7790e57b",
143
- "doc_path": "/home/xuanbao/Downloads/rag_module1_2/rag_project/llm_server/raw_docs/1. QĐ-1226-Quy che dao tao dai hoc-DHTL (ban hanh).docx",
144
  "is_bm25": true,
145
- "is_dense": false,
146
  "path": [
147
- "Điều 6. Kế hoạch giảng dạy và học tập"
148
  ],
149
- "rff_score": 0.015625,
150
- "text": "y định thời gian cụ thể cho từng hoạt động;\nc) Phòng Đào tạo chịu trách nhiệm tổ chức xây dựng KHTT. Chậm nhất 1 tháng trước kỳ nghỉ hè, KHTT phải được Hiệu trưởng phê duyệt;\nd) Việc xây dựng KHTT mang tính kế thừa, bổ sung sửa đổi thêm các nội dung cần thiết; Dự thảo KHTT phải được gửi tới tất cả các đơn vị trong Trường để thông báo góp ý trước khi ban hành chính thức;\ne) Hiệu trưởng quyết định điều chỉnh, sửa đổi KHTT khi thật cần thiết, cho phép một lớp hay một khối lớp nghỉ học một số buổi ngoài các ngày nghỉ theo quy định của nhà nước hoặc điều chỉnh kế hoạch do thiên tai, dịch bệnh. không thay đổi mục tiêu và nội dung chính của KHTT;\nf) Các bước thực hiện xây dựng KHTT nêu tại Phụ lục 1.\n6. Xây dựng báo giảng thời khóa biểu chi tiết:\nCác hoạt động giảng dạy học tập trên KHTT được quy định cụ thể trên Thời khóa biểu. Thời khóa biểu (TKB) một văn bản mang tính bắt buộc, các cá nhân và đơn vị phải tuân theo.\nÍt nhất 2 tuần trước khi bắt đầu giảng dạy một học phần, Phòng Đào tạo phải l",
151
- "token_count": 512
152
  }
153
  ]
 
1
  [
2
  {
3
+ "chunk_for_embedding": "| BỘ NÔNG NGHIỆP PTNT TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI | CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | |\n| --- | --- | --- | --- |\n| | | | |\n| Số: 1315/QĐ-ĐHTL | Nội, ngày 30 tháng 9 năm 2021 | | |\n| QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về trình độ tiếng Anh đối với sinh viên Chương trình tiên tiến của Trường Đại học Thủy lợi HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI | QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về trình độ tiếng Anh đối với sinh viên Chương trình tiên tiến của Trường Đại học Thủy lợi HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI | QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về trình độ tiếng Anh đối với sinh viên Chương trình tiên tiến của Trường Đại học Thủy lợi HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI | QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về trình độ tiếng Anh đối với sinh viên Chương trình tiên tiến của Trường Đại học Thủy lợi HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI |",
4
+ "chunk_id": "2. QĐ về tiếng anh CTTT.300921.QD.1315_705f8a69::CH0::A0::K0::P0::C1",
5
+ "doc_id": "2. QĐ về tiếng anh CTTT.300921.QD.1315_705f8a69",
6
+ "doc_path": "/home/xuanbao/Downloads/rag_module1_2/rag_project/llm_server/raw_docs/2. QĐ về tiếng anh CTTT.300921.QD.1315.docx",
7
  "is_bm25": true,
8
  "is_dense": true,
9
+ "path": [],
10
+ "rff_score": 0.032266458495966696,
11
+ "text": "| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | |\n| --- | --- | --- | --- |\n| | | | |\n| Số: 1315/QĐ-ĐHTL | Hà Nội, ngày 30 tháng 9 năm 2021 | | |\n| QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về trình độ tiếng Anh đối với sinh viên Chương trình tiên tiến của Trường Đại học Thủy lợi HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI | QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về trình độ tiếng Anh đối với sinh viên Chương trình tiên tiến của Trường Đại học Thủy lợi HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI | QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về trình độ tiếng Anh đối với sinh viên Chương trình tiên tiến của Trường Đại học Thủy lợi HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI | QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về trình độ tiếng Anh đối với sinh viên Chương trình tiên tiến của Trường Đại học Thủy lợi HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI |",
12
+ "token_count": 497
 
 
 
13
  },
14
  {
15
+ "chunk_for_embedding": "Điều 3. Yêu cầu về trình độ tiếng Anh của sinh viên sau khi kết thúc năm học thứ nhất năm học thứ hai\n\nTrong mỗi năm học, Nhà trường sẽ tổ chức các đợt kiểm tra trình độ tiếng Anh (IELTS/TOEFL nội bộ của Trường) của sinh viên CTTT. Cuối năm học thứ nhất thứ hai, sinh viên CTTT phải đạt trình độ tiếng Anh theo quy định dưới đây:\nYêu cầu về trình độ tiếng Anh này các điều kiện quy định tại khoản 1, Điều 11 của Quy chế đào tạo trình độ đại học ban hành kèm theo Quyết định số 1226/QĐ-ĐHTL ngày 13/9/2021 của Hiệu trưởng Trường Đại học Thủy lợi căn cứ để xét cảnh báo kết quả học tập của sinh viên chương trình tiên tiến.",
16
+ "chunk_id": "2. QĐ về tiếng anh CTTT.300921.QD.1315_705f8a69::CH0::A3::K0::P0::C8",
17
+ "doc_id": "2. QĐ về tiếng anh CTTT.300921.QD.1315_705f8a69",
18
+ "doc_path": "/home/xuanbao/Downloads/rag_module1_2/rag_project/llm_server/raw_docs/2. QĐ về tiếng anh CTTT.300921.QD.1315.docx",
19
  "is_bm25": true,
20
  "is_dense": true,
21
  "path": [
22
+ "Điều 3. Yêu cầu về trình độ tiếng Anh của sinh viên sau khi kết thúc năm học thứ nhất và năm học thứ hai"
 
23
  ],
24
+ "rff_score": 0.031544957774465976,
25
+ "text": "Trong mỗi năm học, Nhà trường sẽ tổ chức các đợt kiểm tra trình độ tiếng Anh (IELTS/TOEFL nội bộ của Trường) của sinh viên CTTT. Cuối năm học thứ nhất thứ hai, sinh viên CTTT phải đạt trình độ tiếng Anh theo quy định dưới đây:\nYêu cầu về trình độ tiếng Anh này các điều kiện quy định tại khoản 1, Điều 11 của Quy chế đào tạo trình độ đại học ban hành kèm theo Quyết định số 1226/QĐ-ĐHTL ngày 13/9/2021 của Hiệu trưởng Trường Đại học Thủy lợi căn cứ để xét cảnh báo kết quả học tập của sinh viên chương trình tiên tiến.",
26
+ "token_count": 252
27
  },
28
  {
29
+ "chunk_for_embedding": "| | Trang |\n\n\n| | Trang |\n| --- | --- |\n| 1. Quy chế đào tạo trình độ đại học của Trường Đại học Thủy lợi ......................................... | 1 |\n| 2. Quy định về trình độ tiếng Anh đối với sinh viên Chương trình tiên tiến của Trường Đại học Thủy lợi .......................................................................................................................... | 31 |\n| 3. Quy định về khối lượng tổ chức học phần tiếng Anh tăng cường .................................. 4. Quy định về chuẩn đầu ra Công nghệ thông tin đối với sinh viên trình độ đại học của Trường Đại học Thủy lợi ..................................................................................................... | |\n| 5. Quy định về đào tạo môn học giáo dục thể chất của Trường Đại học Thủy lợi .................. | |\n| 6. Quy định về công tác tổ chức thi trực tuyến ....................................................................... | |\n| 7. Hướng dẫn thực hiện quy chế đánh giá kết quả rèn luyện của sinh viên đại học, cao đẳng & liên thông cao đẳng lên đại học hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ tại Trường Đại học Thủy lợi ................................................................................................................................. | |\n| 8. Quy định về xét, cấp Học bổng khuyến khích học tập Học bổng chính sách tại Trường Đại học Thủy lợi ................................................................................................................... | |\n| 9. Quy định về xét khen thưởng & kỷ luật sinh viên đại học, cao đẳng & liên thông hệ chính quy và hệ vừa làm vừa học theo hệ thống tín chỉ tại Trường",
30
+ "chunk_id": "0. Mục lục Sổ tay sinh viên K65_f6e20c15::CH0::A0::K0::P0::C1",
31
+ "doc_id": "0. Mục lục Sổ tay sinh viên K65_f6e20c15",
32
+ "doc_path": "/home/xuanbao/Downloads/rag_module1_2/rag_project/llm_server/raw_docs/0. Mục lục Sổ tay sinh viên K65.docx",
33
  "is_bm25": true,
34
  "is_dense": true,
35
+ "path": [],
36
+ "rff_score": 0.03125763125763126,
37
+ "text": "| | Trang |\n| --- | --- |\n| 1. Quy chế đào tạo trình độ đại học của Trường Đại học Thủy lợi ......................................... | 1 |\n| 2. Quy định về trình độ tiếng Anh đối với sinh viên Chương trình tiên tiến của Trường Đại học Thủy lợi .......................................................................................................................... | 31 |\n| 3. Quy định về khối lượng và tổ chức học phần tiếng Anh tăng cường .................................. 4. Quy định về chuẩn đầu ra Công nghệ thông tin đối với sinh viên trình độ đại học của Trường Đại học Thủy lợi ..................................................................................................... | |\n| 5. Quy định về đào tạo môn học giáo dục thể chất của Trường Đại học Thủy lợi .................. | |\n| 6. Quy định về công tác tổ chức thi trực tuyến ....................................................................... | |\n| 7. Hướng dẫn thực hiện quy chế đánh giá kết quả rèn luyện của sinh viên đại học, cao đẳng & liên thông cao đẳng lên đại học hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ tại Trường Đại học Thủy lợi ................................................................................................................................. | |\n| 8. Quy định về xét, cấp Học bổng khuyến khích học tập và Học bổng chính sách tại Trường Đại học Thủy lợi ................................................................................................................... | |\n| 9. Quy định về xét khen thưởng & kỷ luật sinh viên đại học, cao đẳng & liên thông hệ chính quy và hệ vừa làm vừa học theo hệ thống tín chỉ tại Trường",
38
+ "token_count": 512
 
 
 
 
39
  },
40
  {
41
+ "chunk_for_embedding": "Điều 2. Điều kiện xếp lớp miễn học môn Tiếng Anh\n\nViệc xếp sinh viên Chương trình tiên tiến (CTTT) vào lớp năm thứ nhất hoặc chuyển vào năm thứ hai và xét cho sinh viên miễn học các học phần tiếng Anh căn cứ vào trình độ tiếng Anh của sinh viên khi trúng tuyển vào Trường:\n- Sinh viên không có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế: sinh viên sẽ được Nhà trường phân lớp học tiếng Anh ở năm thứ nhất theo kết quả môn tiếng Anh của thi Trung học phổ thông.\n- Sinh viên chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (còn thời hạn sử dụng, tính đến ngày nhập học) :\n+ Đạt điểm IELTS 5.5tương đương: được miễn học tất cả các học phần môn tiếng Anh năm học thứ nhất và được xem xét chuyển vào lớp học năm thứ hai;\n+ Đạt 4.5 ≤ điểm IELTS < 5.5 và tương đương: được miễn một số học phần môn tiếng Anh ở năm học thứ nhất;\nCác học phần tiếng Anh được miễn sẽ được quy điểm tương đương theo bảng quy đổi dưới đây.\n__Bảng quy đổi điểm từ các chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế__",
42
+ "chunk_id": "2. QĐ về tiếng anh CTTT.300921.QD.1315_705f8a69::CH0::A2::K0::P0::C6",
43
+ "doc_id": "2. QĐ về tiếng anh CTTT.300921.QD.1315_705f8a69",
44
+ "doc_path": "/home/xuanbao/Downloads/rag_module1_2/rag_project/llm_server/raw_docs/2. QĐ về tiếng anh CTTT.300921.QD.1315.docx",
45
  "is_bm25": true,
46
  "is_dense": true,
47
  "path": [
48
+ "Điều 2. Điều kiện xếp lớp miễn học môn Tiếng Anh"
 
49
  ],
50
+ "rff_score": 0.031009615384615385,
51
+ "text": "Việc xếp sinh viên Chương trình tiên tiến (CTTT) vào lớp năm thứ nhất hoặc chuyển vào năm thứ hai và xét cho sinh viên miễn học các học phần tiếng Anh căn cứ vào trình độ tiếng Anh của sinh viên khi trúng tuyển vào Trường:\n- Sinh viên không có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế: sinh viên sẽ được Nhà trường phân lớp học tiếng Anh ở năm thứ nhất theo kết quả môn tiếng Anh của kì thi Trung học phổ thông.\n- Sinh viên chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (còn thời hạn sử dụng, tính đến ngày nhập học) :\n+ Đạt điểm IELTS ≥ 5.5 tương đương: được miễn học tất cả các học phần môn tiếng Anh năm học thứ nhất và được xem xét chuyển vào lớp học năm thứ hai;\n+ Đạt 4.5 ≤ điểm IELTS < 5.5 và tương đương: được miễn một số học phần môn tiếng Anh ở năm học thứ nhất;\nCác học phần tiếng Anh được miễn sẽ được quy điểm tương đương theo bảng quy đổi dưới đây.\n__Bảng quy đổi điểm từ các chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế__",
52
+ "token_count": 414
53
  },
54
  {
55
+ "chunk_for_embedding": "Điều 2. Khối lượng kiến thức Học phần Tiếng Anh tăng cường\n\nHọc phần Tiếng Anh tăng cường (TC) học phần Tiếng Anh bổ trợ giúp sinh viên đạt ngưỡng tối thiểu trước khi bắt đầu học các học phần Tiếng Anh trong chương trình đào tạo. Tổng khối lượng học phần Tiếng Anh tăng cường 6 tín chỉ.",
56
+ "chunk_id": "3. QD1767.TA tăng cường ban hanh_af38659c::CH0::A2::K0::P0::C5",
57
+ "doc_id": "3. QD1767.TA tăng cường ban hanh_af38659c",
58
+ "doc_path": "/home/xuanbao/Downloads/rag_module1_2/rag_project/llm_server/raw_docs/3. QD1767.TA tăng cường ban hanh.docx",
59
+ "is_bm25": true,
60
  "is_dense": true,
61
  "path": [
62
+ "Điều 2. Khối lượng kiến thức Học phần Tiếng Anh tăng cường"
 
 
63
  ],
64
+ "rff_score": 0.030621785881252923,
65
+ "text": "Học phần Tiếng Anh tăng cường (TC) học phần Tiếng Anh bổ trợ giúp sinh viên đạt ngưỡng tối thiểu trước khi bắt đầu học các học phần Tiếng Anh trong chương trình đào tạo. Tổng khối lượng học phần Tiếng Anh tăng cường 6 tín chỉ.",
66
+ "token_count": 106
67
  },
68
  {
69
+ "chunk_for_embedding": "Điều 7. Trách nhiệm thực hiện của các đơn vị\n\nào tạo Tiếng Anh tăng cường.\n- Các đơn vị khác thực hiện theo chức năng nhiệm vụ quy định.\n__CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc__\n---------\n__ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐƯỢC MIỄN HỌC__\n__HỌC PHẦN TIẾNG ANH TĂNG CƯỜNG\nKính gửi: BAN GIÁM HIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI__\nEm tên là:…………………………….……...Ngày sinh:…………………………………..…\nMã sinh viên:………………………………..Điện thoại :……………………………...…..…\nEm làm đơn này để được xét miễn học học phần Tiếng Anh tăng cường:\nHồ của em gửi kèm gồm:\n□ Bản sao công chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực (xuất trình bản gốc để đối chiếu):\nTên chứng chỉ……………… Kết quả………………ngày cấp:……………………….……\nĐơn vị cung cấp chứng chỉ: …………………………………………………………………..\nEm xin cam kết thực hiện đúng các quy định của Trường về việc học kiểm tra chuẩn đầu ra ngoại ngữ.\nXin trân trọng cảm ơn!",
70
+ "chunk_id": "3. QD1767.TA tăng cường ban hanh_af38659c::CH0::A7::K0::P0::C16",
71
+ "doc_id": "3. QD1767.TA tăng cường ban hanh_af38659c",
72
+ "doc_path": "/home/xuanbao/Downloads/rag_module1_2/rag_project/llm_server/raw_docs/3. QD1767.TA tăng cường ban hanh.docx",
73
  "is_bm25": false,
74
  "is_dense": true,
75
  "path": [
76
+ "Điều 7. Trách nhiệm thực hiện của các đơn vị"
 
 
77
  ],
78
+ "rff_score": 0.028790389395194696,
79
+ "text": "ào tạo Tiếng Anh tăng cường.\n- Các đơn vị khác thực hiện theo chức năng nhiệm vụ quy định.\n__CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc__\n---------\n__ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐƯỢC MIỄN HỌC__\n__HỌC PHẦN TIẾNG ANH TĂNG CƯỜNG\nKính gửi: BAN GIÁM HIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI__\nEm tên là:…………………………….……...Ngày sinh:…………………………………..…\nMã sinh viên:………………………………..Điện thoại :……………………………...…..…\nEm làm đơn này để được xét miễn học học phần Tiếng Anh tăng cường:\nHồ của em gửi kèm gồm:\n□ Bản sao công chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực (xuất trình bản gốc để đối chiếu):\nTên chứng chỉ……………… Kết quả………………ngày cấp:……………………….……\nĐơn vị cung cấp chứng chỉ: …………………………………………………………………..\nEm xin cam kết thực hiện đúng các quy định của Trường về việc học kiểm tra chuẩn đầu ra ngoại ngữ.\nXin trân trọng cảm ơn!",
80
+ "token_count": 410
81
  },
82
  {
83
+ "chunk_for_embedding": "Điều 3. Yêu cầu về trình độ tiếng Anh của sinh viên sau khi kết thúc năm học thứ nhất năm học thứ hai\n\n| TT | Thời gian | Yêu cầu về trình độ tiếng Anh |\n| --- | --- | --- |\n| 1 | Kết thúc năm học thứ nhất | Đạt IELTS 4.5 hoặc tương đương |\n| 2 | Kết thúc năm học thứ hai | Đạt IELTS 5.5 hoặc tương đương |",
84
+ "chunk_id": "2. QĐ về tiếng anh CTTT.300921.QD.1315_705f8a69::CH0::A3::K0::P0::C9",
85
+ "doc_id": "2. QĐ về tiếng anh CTTT.300921.QD.1315_705f8a69",
86
+ "doc_path": "/home/xuanbao/Downloads/rag_module1_2/rag_project/llm_server/raw_docs/2. QĐ về tiếng anh CTTT.300921.QD.1315.docx",
87
  "is_bm25": false,
88
  "is_dense": true,
89
  "path": [
90
+ "Điều 3. Yêu cầu về trình độ tiếng Anh của sinh viên sau khi kết thúc năm học thứ nhất năm học thứ hai"
 
91
  ],
92
+ "rff_score": 0.02878726010616578,
93
+ "text": "| TT | Thời gian | Yêu cầu về trình độ tiếng Anh |\n| --- | --- | --- |\n| 1 | Kết thúc năm học thứ nhất | Đạt IELTS 4.5 hoặc tương đương |\n| 2 | Kết thúc năm học thứ hai | Đạt IELTS 5.5 hoặc tương đương |",
94
+ "token_count": 106
95
  },
96
  {
97
+ "chunk_for_embedding": "| TT | MÔN THI OLYMPIC CẤP TRƯỜNG | MÔN HỌC ĐƯỢC CHUYỂN ĐIỂM | GHI CHÚ |\nCHƯƠNG IV | Điều 14. Điều khoản thi hành.\n\n phòng | Tin học văn phòng | Sinh viên được chọn 01 học phần để chuyển điểm |\n| 2 | Tin học văn phòng | Tin học bản | Sinh viên được chọn 01 học phần để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Tiếng Anh 1, 2 | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | năng tiếng tổng hợp 1, 2, 3, 4 | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | năng Nghe 1, 2 | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | năng Nói 1, 2 | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | năng Đọc 1, 2 | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | năng Viết 1, 2 | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | năng Nghe nâng cao 1 (CTTT) | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | năng Nói nâng cao 1 (CTTT) | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng Đọc nâng cao 1",
98
+ "chunk_id": "10. QĐ 1089 thi OLP môn học (Final 10-5-2023)_a48354fb::CH4::A14::K0::P0::C29",
99
+ "doc_id": "10. QĐ 1089 thi OLP môn học (Final 10-5-2023)_a48354fb",
100
+ "doc_path": "/home/xuanbao/Downloads/rag_module1_2/rag_project/llm_server/raw_docs/10. QĐ 1089 thi OLP môn học (Final 10-5-2023).docx",
101
  "is_bm25": false,
102
  "is_dense": true,
103
  "path": [
104
+ "CHƯƠNG IV",
105
+ "Điều 14. Điều khoản thi hành."
106
  ],
107
+ "rff_score": 0.028612012987012988,
108
+ "text": " phòng | Tin học văn phòng | Sinh viên được chọn 01 học phần để chuyển điểm |\n| 2 | Tin học văn phòng | Tin học bản | Sinh viên được chọn 01 học phần để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Tiếng Anh 1, 2 | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | năng tiếng tổng hợp 1, 2, 3, 4 | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | năng Nghe 1, 2 | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | năng Nói 1, 2 | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | năng Đọc 1, 2 | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | năng Viết 1, 2 | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | năng Nghe nâng cao 1 (CTTT) | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | năng Nói nâng cao 1 (CTTT) | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng Đọc nâng cao 1",
109
+ "token_count": 512
110
  },
111
  {
112
+ "chunk_for_embedding": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnhđối tượng áp dụng\n\n1. Văn bản này quy định về tổ chức, quản học phần Tiếng Anh tăng cường áp dụng đối với sinh viên trình độ Đại học hệ chính quy kể từ khóa tuyển sinh năm 2019 hoặc tuyển sinh Khóa trước 2019 nhưng học theo chương trình của Khóa tuyển sinh 2019 trở về sau.\n2. Những sinh viên được nêu khoản 1 điều 1 điểm thi môn Tiếng Anh THPT dưới 4 (< 4 điểm) sẽ thuộc diện bắt buộc tham gia các lớp học Tiếng Anh tăng cường do nhà trường tổ chức; các đối tượng còn lại cũng thể đăng học nếu nhu cầu.\n3. Sinh viên chứng chỉ ngoại ngữ theo quy định tại Điều 3 của quy định này được miễn học Học phần Tiếng Anh tăng cường được đăng học Học phần Tiếng Anh bắt buộc trong chương trình đào tạo.",
113
+ "chunk_id": "3. QD1767.TA tăng cường ban hanh_af38659c::CH0::A1::K0::P0::C4",
114
+ "doc_id": "3. QD1767.TA tăng cường ban hanh_af38659c",
115
+ "doc_path": "/home/xuanbao/Downloads/rag_module1_2/rag_project/llm_server/raw_docs/3. QD1767.TA tăng cường ban hanh.docx",
116
  "is_bm25": true,
117
  "is_dense": false,
118
  "path": [
119
+ "Điều 1. Phạm vi điều chỉnhđối tượng áp dụng"
120
  ],
121
+ "rff_score": 0.028594771241830064,
122
+ "text": "1. Văn bản này quy định về tổ chức, quản học phần Tiếng Anh tăng cường áp dụng đối với sinh viên trình độ Đại học hệ chính quy kể từ khóa tuyển sinh năm 2019 hoặc tuyển sinh Khóa trước 2019 nhưng học theo chương trình của Khóa tuyển sinh 2019 trở về sau.\n2. Những sinh viên được nêu khoản 1 điều 1 điểm thi môn Tiếng Anh THPT dưới 4 (< 4 điểm) sẽ thuộc diện bắt buộc tham gia các lớp học Tiếng Anh tăng cường do nhà trường tổ chức; các đối tượng còn lại cũng thể đăng học nếu nhu cầu.\n3. Sinh viên chứng chỉ ngoại ngữ theo quy định tại Điều 3 của quy định này được miễn học Học phần Tiếng Anh tăng cường được đăng học Học phần Tiếng Anh bắt buộc trong chương trình đào tạo.",
123
+ "token_count": 328
124
  },
125
  {
126
+ "chunk_for_embedding": "Điều 4: Tổ chức đào tạođánh giá học phần Tiếng Anh tăng cường\n\n1. Căn cứ số lượng sinh viên đăng , Phòng Đào tạo xây dựng kế hoạch tổ chức các lớp học phần Tiếng Anh tăng cường đáp ứng yêu cầu của sinh viên vào các ngày trong tuần (kể cả thứ Bảy, Chủ nhật buổi tối).\n2. Khi sinh viên hoàn thành học Tiếng Anh tăng cường sẽ được tham gia một bài thi đánh giá tương đương trình độ A2. Nếu đạt sinh viên sẽ được đăng học các học phần Tiếng Anh TA1, TA2 trong chương trình đào tạo. Những sinh viên chưa đạt (nếu đã tham gia trên 80% số buổi học của học phần) sẽ được phụ đạo miễn phí để thi đạt học phần Tiếng Anh tăng cường.",
127
+ "chunk_id": "3. QD1767.TA tăng cường ban hanh_af38659c::CH0::A4::K0::P0::C9",
128
+ "doc_id": "3. QD1767.TA tăng cường ban hanh_af38659c",
129
+ "doc_path": "/home/xuanbao/Downloads/rag_module1_2/rag_project/llm_server/raw_docs/3. QD1767.TA tăng cường ban hanh.docx",
130
  "is_bm25": true,
131
+ "is_dense": true,
132
  "path": [
133
+ "Điều 4: Tổ chức đào tạođánh giá học phần Tiếng Anh tăng cường"
134
  ],
135
+ "rff_score": 0.02857142857142857,
136
+ "text": "1. Căn cứ số lượng sinh viên đăng ký, Phòng Đào tạo xây dựng kế hoạch tổ chức các lớp học phần Tiếng Anh tăng cường đáp ứng yêu cầu của sinh viên vào các ngày trong tuần (kể cả thứ Bảy, Chủ nhật buổi tối).\n2. Khi sinh viên hoàn thành học Tiếng Anh tăng cường sẽ được tham gia một bài thi đánh giá tương đương trình độ A2. Nếu đạt sinh viên sẽ được đăng học các học phần Tiếng Anh TA1, TA2 trong chương trình đào tạo. Những sinh viên chưa đạt (nếu đã tham gia trên 80% số buổi học của học phần) sẽ được phụ đạo miễn phí để thi đạt học phần Tiếng Anh tăng cường.",
137
+ "token_count": 255
138
  }
139
  ]
requirements.txt CHANGED
@@ -15,4 +15,5 @@ pyyaml
15
  python-dotenv
16
  fastapi
17
  uvicorn[standard]
18
- huggingface_hub
 
 
15
  python-dotenv
16
  fastapi
17
  uvicorn[standard]
18
+ huggingface_hub
19
+ tiktoken
scripts/__pycache__/llm_with_prompt.cpython-313.pyc CHANGED
Binary files a/scripts/__pycache__/llm_with_prompt.cpython-313.pyc and b/scripts/__pycache__/llm_with_prompt.cpython-313.pyc differ
 
scripts/__pycache__/main.cpython-310.pyc CHANGED
Binary files a/scripts/__pycache__/main.cpython-310.pyc and b/scripts/__pycache__/main.cpython-310.pyc differ
 
scripts/__pycache__/main.cpython-313.pyc CHANGED
Binary files a/scripts/__pycache__/main.cpython-313.pyc and b/scripts/__pycache__/main.cpython-313.pyc differ
 
scripts/main.py CHANGED
@@ -17,6 +17,7 @@ SESSIONS_DIR.mkdir(parents=True, exist_ok=True)
17
  hybrid_rag = HybridRAG()
18
 
19
  def feedback(is_like: bool, session_id: str):
 
20
  session_path = SESSIONS_DIR / f"{session_id}.json"
21
  with open(session_path, "r", encoding="utf-8") as f:
22
  session_data = json.load(f)
 
17
  hybrid_rag = HybridRAG()
18
 
19
  def feedback(is_like: bool, session_id: str):
20
+ print(f"Feedback: {is_like} for session {session_id}")
21
  session_path = SESSIONS_DIR / f"{session_id}.json"
22
  with open(session_path, "r", encoding="utf-8") as f:
23
  session_data = json.load(f)
sessions/8f6b90e2-18f4-4807-9e33-9fb9aef00729.json ADDED
@@ -0,0 +1,150 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ [
2
+ [
3
+ {
4
+ "is_like": true,
5
+ "query": "đầu ra tiếng Anh của trường mình là gì thế ạ",
6
+ "rag_results": [
7
+ {
8
+ "chunk_for_embedding": "| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | |\n| --- | --- | --- | --- |\n| | | | |\n| Số: 1315/QĐ-ĐHTL | Hà Nội, ngày 30 tháng 9 năm 2021 | | |\n| QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về trình độ tiếng Anh đối với sinh viên Chương trình tiên tiến của Trường Đại học Thủy lợi HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI | QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về trình độ tiếng Anh đối với sinh viên Chương trình tiên tiến của Trường Đại học Thủy lợi HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI | QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về trình độ tiếng Anh đối với sinh viên Chương trình tiên tiến của Trường Đại học Thủy lợi HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI | QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về trình độ tiếng Anh đối với sinh viên Chương trình tiên tiến của Trường Đại học Thủy lợi HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI |",
9
+ "chunk_id": "2. QĐ về tiếng anh CTTT.300921.QD.1315_705f8a69::CH0::A0::K0::P0::C1",
10
+ "doc_id": "2. QĐ về tiếng anh CTTT.300921.QD.1315_705f8a69",
11
+ "doc_path": "/home/xuanbao/Downloads/rag_module1_2/rag_project/llm_server/raw_docs/2. QĐ về tiếng anh CTTT.300921.QD.1315.docx",
12
+ "is_bm25": true,
13
+ "is_dense": true,
14
+ "path": [],
15
+ "rff_score": 0.032266458495966696,
16
+ "text": "| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | |\n| --- | --- | --- | --- |\n| | | | |\n| Số: 1315/QĐ-ĐHTL | Hà Nội, ngày 30 tháng 9 năm 2021 | | |\n| QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về trình độ tiếng Anh đối với sinh viên Chương trình tiên tiến của Trường Đại học Thủy lợi HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI | QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về trình độ tiếng Anh đối với sinh viên Chương trình tiên tiến của Trường Đại học Thủy lợi HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI | QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về trình độ tiếng Anh đối với sinh viên Chương trình tiên tiến của Trường Đại học Thủy lợi HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI | QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về trình độ tiếng Anh đối với sinh viên Chương trình tiên tiến của Trường Đại học Thủy lợi HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI |",
17
+ "token_count": 497
18
+ },
19
+ {
20
+ "chunk_for_embedding": "Điều 3. Yêu cầu về trình độ tiếng Anh của sinh viên sau khi kết thúc năm học thứ nhất và năm học thứ hai\n\nTrong mỗi năm học, Nhà trường sẽ tổ chức các đợt kiểm tra trình độ tiếng Anh (IELTS/TOEFL nội bộ của Trường) của sinh viên CTTT. Cuối năm học thứ nhất và thứ hai, sinh viên CTTT phải đạt trình độ tiếng Anh theo quy định dưới đây:\nYêu cầu về trình độ tiếng Anh này và các điều kiện quy định tại khoản 1, Điều 11 của Quy chế đào tạo trình độ đại học ban hành kèm theo Quyết định số 1226/QĐ-ĐHTL ngày 13/9/2021 của Hiệu trưởng Trường Đại học Thủy lợi là căn cứ để xét cảnh báo kết quả học tập của sinh viên chương trình tiên tiến.",
21
+ "chunk_id": "2. QĐ về tiếng anh CTTT.300921.QD.1315_705f8a69::CH0::A3::K0::P0::C8",
22
+ "doc_id": "2. QĐ về tiếng anh CTTT.300921.QD.1315_705f8a69",
23
+ "doc_path": "/home/xuanbao/Downloads/rag_module1_2/rag_project/llm_server/raw_docs/2. QĐ về tiếng anh CTTT.300921.QD.1315.docx",
24
+ "is_bm25": true,
25
+ "is_dense": true,
26
+ "path": [
27
+ "Điều 3. Yêu cầu về trình độ tiếng Anh của sinh viên sau khi kết thúc năm học thứ nhất và năm học thứ hai"
28
+ ],
29
+ "rff_score": 0.031544957774465976,
30
+ "text": "Trong mỗi năm học, Nhà trường sẽ tổ chức các đợt kiểm tra trình độ tiếng Anh (IELTS/TOEFL nội bộ của Trường) của sinh viên CTTT. Cuối năm học thứ nhất và thứ hai, sinh viên CTTT phải đạt trình độ tiếng Anh theo quy định dưới đây:\nYêu cầu về trình độ tiếng Anh này và các điều kiện quy định tại khoản 1, Điều 11 của Quy chế đào tạo trình độ đại học ban hành kèm theo Quyết định số 1226/QĐ-ĐHTL ngày 13/9/2021 của Hiệu trư��ng Trường Đại học Thủy lợi là căn cứ để xét cảnh báo kết quả học tập của sinh viên chương trình tiên tiến.",
31
+ "token_count": 252
32
+ },
33
+ {
34
+ "chunk_for_embedding": "| | Trang |\n\n\n| | Trang |\n| --- | --- |\n| 1. Quy chế đào tạo trình độ đại học của Trường Đại học Thủy lợi ......................................... | 1 |\n| 2. Quy định về trình độ tiếng Anh đối với sinh viên Chương trình tiên tiến của Trường Đại học Thủy lợi .......................................................................................................................... | 31 |\n| 3. Quy định về khối lượng và tổ chức học phần tiếng Anh tăng cường .................................. 4. Quy định về chuẩn đầu ra Công nghệ thông tin đối với sinh viên trình độ đại học của Trường Đại học Thủy lợi ..................................................................................................... | |\n| 5. Quy định về đào tạo môn học giáo dục thể chất của Trường Đại học Thủy lợi .................. | |\n| 6. Quy định về công tác tổ chức thi trực tuyến ....................................................................... | |\n| 7. Hướng dẫn thực hiện quy chế đánh giá kết quả rèn luyện của sinh viên đại học, cao đẳng & liên thông cao đẳng lên đại học hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ tại Trường Đại học Thủy lợi ................................................................................................................................. | |\n| 8. Quy định về xét, cấp Học bổng khuyến khích học tập và Học bổng chính sách tại Trường Đại học Thủy lợi ................................................................................................................... | |\n| 9. Quy định về xét khen thưởng & kỷ luật sinh viên đại học, cao đẳng & liên thông hệ chính quy và hệ vừa làm vừa học theo hệ thống tín chỉ tại Trường",
35
+ "chunk_id": "0. Mục lục Sổ tay sinh viên K65_f6e20c15::CH0::A0::K0::P0::C1",
36
+ "doc_id": "0. Mục lục Sổ tay sinh viên K65_f6e20c15",
37
+ "doc_path": "/home/xuanbao/Downloads/rag_module1_2/rag_project/llm_server/raw_docs/0. Mục lục Sổ tay sinh viên K65.docx",
38
+ "is_bm25": true,
39
+ "is_dense": true,
40
+ "path": [],
41
+ "rff_score": 0.03125763125763126,
42
+ "text": "| | Trang |\n| --- | --- |\n| 1. Quy chế đào tạo trình độ đại học của Trường Đại học Thủy lợi ......................................... | 1 |\n| 2. Quy định về trình độ tiếng Anh đối với sinh viên Chương trình tiên tiến của Trường Đại học Thủy lợi .......................................................................................................................... | 31 |\n| 3. Quy định về khối lượng và tổ chức học phần tiếng Anh tăng cường .................................. 4. Quy định về chuẩn đầu ra Công nghệ thông tin đối với sinh viên trình độ đại học của Trường Đại học Thủy lợi ..................................................................................................... | |\n| 5. Quy định về đào tạo môn học giáo dục thể chất của Trường Đại học Thủy lợi .................. | |\n| 6. Quy định về công tác tổ chức thi trực tuyến ....................................................................... | |\n| 7. Hướng dẫn thực hiện quy chế đánh giá kết quả rèn luyện của sinh viên đại học, cao đẳng & liên thông cao đẳng lên đại học hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ tại Trường Đại học Thủy lợi ................................................................................................................................. | |\n| 8. Quy định về xét, cấp Học bổng khuyến khích học tập và Học bổng chính sách tại Trường Đại học Thủy lợi ................................................................................................................... | |\n| 9. Quy định về xét khen thưởng & kỷ luật sinh viên đại học, cao đẳng & liên thông hệ chính quy và hệ vừa làm vừa học theo hệ thống tín chỉ tại Trường",
43
+ "token_count": 512
44
+ },
45
+ {
46
+ "chunk_for_embedding": "Điều 2. Điều kiện xếp lớp và miễn học môn Tiếng Anh\n\nViệc xếp sinh viên Chương trình tiên tiến (CTTT) vào lớp năm thứ nhất hoặc chuyển vào năm thứ hai và xét cho sinh viên miễn học các học phần tiếng Anh căn cứ vào trình độ tiếng Anh của sinh viên khi trúng tuyển vào Trường:\n- Sinh viên không có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế: sinh viên sẽ được Nhà trường phân lớp học tiếng Anh ở năm thứ nhất theo kết quả môn tiếng Anh của kì thi Trung học phổ thông.\n- Sinh viên có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (còn thời hạn sử dụng, tính đến ngày nhập học) :\n+ Đạt điểm IELTS ≥ 5.5 và tương đương: được miễn học tất cả các học phần môn tiếng Anh ở năm học thứ nhất và được xem xét chuyển vào lớp học năm thứ hai;\n+ Đạt 4.5 ≤ điểm IELTS < 5.5 và tương đương: được miễn một số học phần môn tiếng Anh ở năm học thứ nhất;\nCác học phần tiếng Anh được miễn sẽ được quy điểm tương đương theo bảng quy đổi dưới đây.\n__Bảng quy đổi điểm từ các chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế__",
47
+ "chunk_id": "2. QĐ về tiếng anh CTTT.300921.QD.1315_705f8a69::CH0::A2::K0::P0::C6",
48
+ "doc_id": "2. QĐ về tiếng anh CTTT.300921.QD.1315_705f8a69",
49
+ "doc_path": "/home/xuanbao/Downloads/rag_module1_2/rag_project/llm_server/raw_docs/2. QĐ về tiếng anh CTTT.300921.QD.1315.docx",
50
+ "is_bm25": true,
51
+ "is_dense": true,
52
+ "path": [
53
+ "Điều 2. Điều kiện xếp lớp và miễn học môn Tiếng Anh"
54
+ ],
55
+ "rff_score": 0.031009615384615385,
56
+ "text": "Việc xếp sinh viên Chương trình tiên tiến (CTTT) vào lớp năm thứ nhất hoặc chuyển vào năm thứ hai và xét cho sinh viên miễn học các học phần tiếng Anh căn cứ vào trình độ tiếng Anh của sinh viên khi trúng tuyển vào Trường:\n- Sinh viên không có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế: sinh viên sẽ được Nhà trường phân lớp học tiếng Anh ở năm thứ nhất theo kết quả môn tiếng Anh của kì thi Trung học phổ thông.\n- Sinh viên có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (còn thời hạn sử dụng, tính đến ngày nhập học) :\n+ Đạt điểm IELTS ≥ 5.5 và tương đương: được miễn học tất cả các học phần môn tiếng Anh ở năm học thứ nhất và được xem xét chuyển vào lớp học năm thứ hai;\n+ Đạt 4.5 ≤ điểm IELTS < 5.5 và tương đương: được miễn một số học phần môn tiếng Anh ở năm học thứ nhất;\nCác học phần tiếng Anh được miễn sẽ được quy điểm tương đương theo bảng quy đổi dưới đây.\n__Bảng quy đổi điểm từ các chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế__",
57
+ "token_count": 414
58
+ },
59
+ {
60
+ "chunk_for_embedding": "Điều 2. Khối lượng kiến thức Học phần Tiếng Anh tăng cường\n\nHọc phần Tiếng Anh tăng cường (TC) là học phần Tiếng Anh bổ trợ giúp sinh viên đạt ngưỡng tối thiểu trước khi bắt đầu học các học phần Tiếng Anh trong chương trình đào tạo. Tổng khối lượng học phần Tiếng Anh tăng cường là 6 tín chỉ.",
61
+ "chunk_id": "3. QD1767.TA tăng cường ban hanh_af38659c::CH0::A2::K0::P0::C5",
62
+ "doc_id": "3. QD1767.TA tăng cường ban hanh_af38659c",
63
+ "doc_path": "/home/xuanbao/Downloads/rag_module1_2/rag_project/llm_server/raw_docs/3. QD1767.TA tăng cường ban hanh.docx",
64
+ "is_bm25": true,
65
+ "is_dense": true,
66
+ "path": [
67
+ "Điều 2. Khối lượng kiến thức Học phần Tiếng Anh tăng cường"
68
+ ],
69
+ "rff_score": 0.030621785881252923,
70
+ "text": "Học phần Tiếng Anh tăng cường (TC) là học phần Tiếng Anh bổ trợ giúp sinh viên đạt ngưỡng tối thiểu trước khi bắt đầu học các học phần Tiếng Anh trong chương trình đào tạo. Tổng khối lượng học phần Tiếng Anh tăng cường là 6 tín chỉ.",
71
+ "token_count": 106
72
+ },
73
+ {
74
+ "chunk_for_embedding": "Điều 7. Trách nhiệm thực hiện của các đơn vị\n\nào tạo Tiếng Anh tăng cường.\n- Các đơn vị khác thực hiện theo chức năng và nhiệm vụ quy định.\n__CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc__\n---------\n__ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐƯỢC MIỄN HỌC__\n__HỌC PHẦN TIẾNG ANH TĂNG CƯỜNG\nKính gửi: BAN GIÁM HIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI__\nEm tên là:…………………………….……...Ngày sinh:…………………………………..…\nMã sinh viên:………………………………..Điện thoại :……………………………...…..…\nEm làm đơn này để được xét miễn học học phần Tiếng Anh tăng cường:\nHồ sơ của em gửi kèm gồm:\n□ Bản sao công chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực (xuất trình bản gốc để đối chiếu):\nTên chứng chỉ……………… Kết quả………��……ngày cấp:……………………….……\nĐơn vị cung cấp chứng chỉ: …………………………………………………………………..\nEm xin cam kết thực hiện đúng các quy định của Trường về việc học và kiểm tra chuẩn đầu ra ngoại ngữ.\nXin trân trọng cảm ơn!",
75
+ "chunk_id": "3. QD1767.TA tăng cường ban hanh_af38659c::CH0::A7::K0::P0::C16",
76
+ "doc_id": "3. QD1767.TA tăng cường ban hanh_af38659c",
77
+ "doc_path": "/home/xuanbao/Downloads/rag_module1_2/rag_project/llm_server/raw_docs/3. QD1767.TA tăng cường ban hanh.docx",
78
+ "is_bm25": false,
79
+ "is_dense": true,
80
+ "path": [
81
+ "Điều 7. Trách nhiệm thực hiện của các đơn vị"
82
+ ],
83
+ "rff_score": 0.028790389395194696,
84
+ "text": "ào tạo Tiếng Anh tăng cường.\n- Các đơn vị khác thực hiện theo chức năng và nhiệm vụ quy định.\n__CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc__\n---------\n__ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐƯỢC MIỄN HỌC__\n__HỌC PHẦN TIẾNG ANH TĂNG CƯỜNG\nKính gửi: BAN GIÁM HIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI__\nEm tên là:…………………………….……...Ngày sinh:…………………………………..…\nMã sinh viên:………………………………..Điện thoại :……………………………...…..…\nEm làm đơn này để được xét miễn học học phần Tiếng Anh tăng cường:\nHồ sơ của em gửi kèm gồm:\n□ Bản sao công chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực (xuất trình bản gốc để đối chiếu):\nTên chứng chỉ……………… Kết quả………………ngày cấp:……………………….……\nĐơn vị cung cấp chứng chỉ: …………………………………………………………………..\nEm xin cam kết thực hiện đúng các quy định của Trường về việc học và kiểm tra chuẩn đầu ra ngoại ngữ.\nXin trân trọng cảm ơn!",
85
+ "token_count": 410
86
+ },
87
+ {
88
+ "chunk_for_embedding": "Điều 3. Yêu cầu về trình độ tiếng Anh của sinh viên sau khi kết thúc năm học thứ nhất và năm học thứ hai\n\n| TT | Thời gian | Yêu cầu về trình độ tiếng Anh |\n| --- | --- | --- |\n| 1 | Kết thúc năm học thứ nhất | Đạt IELTS ≥ 4.5 hoặc tương đương |\n| 2 | Kết thúc năm học thứ hai | Đạt IELTS ≥ 5.5 hoặc tương đương |",
89
+ "chunk_id": "2. QĐ về tiếng anh CTTT.300921.QD.1315_705f8a69::CH0::A3::K0::P0::C9",
90
+ "doc_id": "2. QĐ về tiếng anh CTTT.300921.QD.1315_705f8a69",
91
+ "doc_path": "/home/xuanbao/Downloads/rag_module1_2/rag_project/llm_server/raw_docs/2. QĐ về tiếng anh CTTT.300921.QD.1315.docx",
92
+ "is_bm25": false,
93
+ "is_dense": true,
94
+ "path": [
95
+ "Điều 3. Yêu cầu về trình độ tiếng Anh của sinh viên sau khi kết thúc năm học thứ nhất và năm học thứ hai"
96
+ ],
97
+ "rff_score": 0.02878726010616578,
98
+ "text": "| TT | Thời gian | Yêu cầu về trình độ tiếng Anh |\n| --- | --- | --- |\n| 1 | Kết thúc năm học thứ nhất | Đạt IELTS ≥ 4.5 hoặc tương đương |\n| 2 | Kết thúc năm học thứ hai | Đạt IELTS ≥ 5.5 hoặc tương đương |",
99
+ "token_count": 106
100
+ },
101
+ {
102
+ "chunk_for_embedding": "| TT | MÔN THI OLYMPIC CẤP TRƯỜNG | MÔN HỌC ĐƯỢC CHUYỂN ĐIỂM | GHI CHÚ |\nCHƯƠNG IV | Điều 14. Điều khoản thi hành.\n\n phòng | Tin học văn phòng | Sinh viên được chọn 01 học phần để chuyển điểm |\n| 2 | Tin học văn phòng | Tin học cơ bản | Sinh viên được chọn 01 học phần để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Tiếng Anh 1, 2 | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng tiếng tổng hợp 1, 2, 3, 4 | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng Nghe 1, 2 | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng Nói 1, 2 | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng Đọc 1, 2 | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng Viết 1, 2 | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng Nghe nâng cao 1 (CTTT) | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng Nói nâng cao 1 (CTTT) | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng Đọc nâng cao 1",
103
+ "chunk_id": "10. QĐ 1089 thi OLP môn học (Final 10-5-2023)_a48354fb::CH4::A14::K0::P0::C29",
104
+ "doc_id": "10. QĐ 1089 thi OLP môn học (Final 10-5-2023)_a48354fb",
105
+ "doc_path": "/home/xuanbao/Downloads/rag_module1_2/rag_project/llm_server/raw_docs/10. QĐ 1089 thi OLP môn học (Final 10-5-2023).docx",
106
+ "is_bm25": false,
107
+ "is_dense": true,
108
+ "path": [
109
+ "CHƯƠNG IV",
110
+ "Điều 14. Điều khoản thi hành."
111
+ ],
112
+ "rff_score": 0.028612012987012988,
113
+ "text": " phòng | Tin học văn phòng | Sinh viên được chọn 01 học phần để chuyển điểm |\n| 2 | Tin học văn phòng | Tin học cơ bản | Sinh viên được chọn 01 học phần để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Tiếng Anh 1, 2 | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng tiếng tổng hợp 1, 2, 3, 4 | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng Nghe 1, 2 | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng Nói 1, 2 | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng Đọc 1, 2 | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng Viết 1, 2 | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng Nghe nâng cao 1 (CTTT) | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng Nói nâng cao 1 (CTTT) | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng Đọc nâng cao 1",
114
+ "token_count": 512
115
+ },
116
+ {
117
+ "chunk_for_embedding": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n\n1. Văn bản này quy định về tổ chức, quản lý học phần Tiếng Anh tăng cường áp dụng đối với sinh viên trình độ Đại học hệ chính quy kể từ khóa tuyển sinh năm 2019 hoặc tuyển sinh Khóa trước 2019 nhưng học theo chương trình của Khóa tuyển sinh 2019 trở về sau.\n2. Những sinh viên được nêu ở khoản 1 điều 1 có điểm thi môn Tiếng Anh THPT dưới 4 (< 4 điểm) sẽ thuộc diện bắt buộc tham gia các lớp học Tiếng Anh tăng cường do nhà trường tổ chức; các đối tượng còn lại cũng có thể đăng kí học nếu có nhu cầu.\n3. Sinh viên có chứng chỉ ngoại ngữ theo quy định tại Điều 3 của quy định này được miễn học Học phần Tiếng Anh tăng cường và được đăng ký học Học phần Tiếng Anh bắt buộc trong chương trình đào tạo.",
118
+ "chunk_id": "3. QD1767.TA tăng cường ban hanh_af38659c::CH0::A1::K0::P0::C4",
119
+ "doc_id": "3. QD1767.TA tăng cường ban hanh_af38659c",
120
+ "doc_path": "/home/xuanbao/Downloads/rag_module1_2/rag_project/llm_server/raw_docs/3. QD1767.TA tăng cường ban hanh.docx",
121
+ "is_bm25": true,
122
+ "is_dense": false,
123
+ "path": [
124
+ "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng"
125
+ ],
126
+ "rff_score": 0.028594771241830064,
127
+ "text": "1. Văn bản này quy định về tổ chức, quản lý học phần Tiếng Anh tăng cường áp dụng đối với sinh viên trình độ Đại học hệ chính quy kể từ khóa tuyển sinh năm 2019 hoặc tuyển sinh Khóa trước 2019 nhưng học theo chương trình của Khóa tuyển sinh 2019 trở về sau.\n2. Những sinh viên được nêu ở khoản 1 điều 1 có điểm thi môn Tiếng Anh THPT dưới 4 (< 4 điểm) sẽ thuộc diện bắt buộc tham gia các lớp học Tiếng Anh tăng cường do nhà trường tổ chức; các đối tượng còn lại cũng có thể đăng kí học nếu có nhu cầu.\n3. Sinh viên có chứng chỉ ngoại ngữ theo quy định tại Điều 3 của quy định này được miễn học Học phần Tiếng Anh tăng cường và được đăng ký học Học phần Tiếng Anh bắt buộc trong chương trình đào tạo.",
128
+ "token_count": 328
129
+ },
130
+ {
131
+ "chunk_for_embedding": "Điều 4: Tổ chức đào tạo và đánh giá học phần Tiếng Anh tăng cường\n\n1. Căn cứ số lượng sinh viên đăng ký, Phòng Đào tạo xây dựng kế hoạch tổ chức các lớp học phần Tiếng Anh tăng cường đáp ứng yêu cầu của sinh viên vào các ngày trong tuần (kể cả thứ Bảy, Chủ nhật và buổi tối).\n2. Khi sinh viên hoàn thành học Tiếng Anh tăng cường sẽ được tham gia một bài thi đánh giá tương đương trình độ A2. N��u đạt sinh viên sẽ được đăng kí học các học phần Tiếng Anh TA1, TA2 trong chương trình đào tạo. Những sinh viên chưa đạt (nếu đã tham gia trên 80% số buổi học của học phần) sẽ được phụ đạo miễn phí để thi đạt học phần Tiếng Anh tăng cường.",
132
+ "chunk_id": "3. QD1767.TA tăng cường ban hanh_af38659c::CH0::A4::K0::P0::C9",
133
+ "doc_id": "3. QD1767.TA tăng cường ban hanh_af38659c",
134
+ "doc_path": "/home/xuanbao/Downloads/rag_module1_2/rag_project/llm_server/raw_docs/3. QD1767.TA tăng cường ban hanh.docx",
135
+ "is_bm25": true,
136
+ "is_dense": true,
137
+ "path": [
138
+ "Điều 4: Tổ chức đào tạo và đánh giá học phần Tiếng Anh tăng cường"
139
+ ],
140
+ "rff_score": 0.02857142857142857,
141
+ "text": "1. Căn cứ số lượng sinh viên đăng ký, Phòng Đào tạo xây dựng kế hoạch tổ chức các lớp học phần Tiếng Anh tăng cường đáp ứng yêu cầu của sinh viên vào các ngày trong tuần (kể cả thứ Bảy, Chủ nhật và buổi tối).\n2. Khi sinh viên hoàn thành học Tiếng Anh tăng cường sẽ được tham gia một bài thi đánh giá tương đương trình độ A2. Nếu đạt sinh viên sẽ được đăng kí học các học phần Tiếng Anh TA1, TA2 trong chương trình đào tạo. Những sinh viên chưa đạt (nếu đã tham gia trên 80% số buổi học của học phần) sẽ được phụ đạo miễn phí để thi đạt học phần Tiếng Anh tăng cường.",
142
+ "token_count": 255
143
+ }
144
+ ],
145
+ "response": "Đầu ra tiếng Anh của Trường Đại học Thủy lợi đối với sinh viên Chương trình tiên tiến được yêu cầu như sau:\n\n### **Yêu cầu trình độ tiếng Anh**\n- **Sau kết thúc năm học thứ nhất:** Đạt IELTS ≥ **4.5** hoặc tương đương.\n- **Sau kết thúc năm học thứ hai:** Đạt IELTS ≥ **5.5** hoặc tương đương.\n\nSinh viên sẽ được tổ chức kiểm tra trình độ tiếng Anh (IELTS/TOEFL nội bộ) vào cuối mỗi năm học, và kết quả này sẽ là căn cứ để xét cảnh báo kết quả học tập.",
146
+ "timestamp": "2025-08-31T22:58:56.004957",
147
+ "user_prompt": "\nCâu hỏi của sinh viên:\nđầu ra tiếng Anh của trường mình là gì thế ạ\n\nDựa trên các thông tin sau, hãy đưa ra câu trả lời ngắn gọn, chính xác, trích từ nội dung khi cần:\nChunk 1**: \n 2. QĐ về tiếng anh CTTT.300921.QD.1315_705f8a69: \n | BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | |\n| --- | --- | --- | --- |\n| | | | |\n| Số: 1315/QĐ-ĐHTL | Hà Nội, ngày 30 tháng 9 năm 2021 | | |\n| QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về trình độ tiếng Anh đối với sinh viên Chương trình tiên tiến của Trường Đại học Thủy lợi HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI | QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về trình độ tiếng Anh đối với sinh viên Chương trình tiên tiến của Trường Đại học Thủy lợi HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI | QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về trình độ tiếng Anh đối với sinh viên Chương trình tiên tiến của Trường Đại học Thủy lợi HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI | QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về trình độ tiếng Anh đối với sinh viên Chương trình tiên tiến của Trường Đại học Thủy lợi HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI |\n\nChunk 2**: \n 2. QĐ về tiếng anh CTTT.300921.QD.1315_705f8a69: \n Điều 3. Yêu cầu về trình độ tiếng Anh của sinh viên sau khi kết thúc năm học thứ nhất và năm học thứ hai\n\nTrong mỗi năm học, Nhà trường sẽ tổ chức các đợt kiểm tra trình độ tiếng Anh (IELTS/TOEFL nội bộ của Trường) của sinh viên CTTT. Cuối năm học thứ nhất và thứ hai, sinh viên CTTT phải đạt trình độ tiếng Anh theo quy định dưới đây:\nYêu cầu về trình độ tiếng Anh này và các điều kiện quy định tại khoản 1, Điều 11 của Quy chế đào tạo trình độ đại học ban hành kèm theo Quyết định số 1226/QĐ-ĐHTL ngày 13/9/2021 của Hiệu trưởng Trường Đại học Thủy lợi là căn cứ để xét cảnh báo kết quả học tập của sinh viên chương trình tiên tiến.\n\nChunk 3**: \n 0. Mục lục Sổ tay sinh viên K65_f6e20c15: \n | | Trang |\n\n\n| | Trang |\n| --- | --- |\n| 1. Quy chế đào tạo trình độ đại học của Trường Đại học Thủy lợi ......................................... | 1 |\n| 2. Quy định về trình độ tiếng Anh đối với sinh viên Chương trình tiên tiến của Trường Đại học Thủy lợi .......................................................................................................................... | 31 |\n| 3. Quy định về khối lượng và tổ chức học phần tiếng Anh tăng cường .................................. 4. Quy định về chuẩn đầu ra Công nghệ thông tin đối với sinh viên trình độ đại học của Trường Đại học Thủy lợi ..................................................................................................... | |\n| 5. Quy định về đào tạo môn học giáo dục thể chất của Trường Đại học Thủy lợi .................. | |\n| 6. Quy định về công tác tổ chức thi trực tuyến ....................................................................... | |\n| 7. Hướng dẫn thực hiện quy chế đánh giá kết quả rèn luyện của sinh viên đại học, cao đẳng & liên thông cao đẳng lên đại học hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ tại Trường Đại học Thủy lợi ................................................................................................................................. | |\n| 8. Quy định về xét, cấp Học bổng khuyến khích học tập và Học bổng chính sách tại Trường Đại học Thủy lợi ................................................................................................................... | |\n| 9. Quy định về xét khen thưởng & kỷ luật sinh viên đại học, cao đẳng & liên thông hệ chính quy và hệ vừa làm vừa học theo hệ thống tín chỉ tại Trường\n\nChunk 4**: \n 2. QĐ về tiếng anh CTTT.300921.QD.1315_705f8a69: \n Điều 2. Điều kiện xếp lớp và miễn học môn Tiếng Anh\n\nViệc xếp sinh viên Chương trình tiên tiến (CTTT) vào lớp năm thứ nhất hoặc chuyển vào năm thứ hai và xét cho sinh viên miễn học các học phần tiếng Anh căn cứ vào trình độ tiếng Anh của sinh viên khi trúng tuyển vào Trường:\n- Sinh viên không có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế: sinh viên sẽ được Nhà trường phân lớp học tiếng Anh ở năm thứ nhất theo kết quả môn tiếng Anh của kì thi Trung học phổ thông.\n- Sinh viên có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (còn thời hạn sử dụng, tính đến ngày nhập học) :\n+ Đạt điểm IELTS ≥ 5.5 và tương đương: được miễn học tất cả các học phần môn tiếng Anh ở năm học thứ nhất và được xem xét chuyển vào lớp học năm thứ hai;\n+ Đạt 4.5 ≤ điểm IELTS < 5.5 và tương đương: được miễn một số học phần môn tiếng Anh ở năm học thứ nhất;\nCác học phần tiếng Anh được miễn sẽ được quy điểm tương đương theo bảng quy đổi dưới đây.\n__Bảng quy đổi điểm từ các chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế__\n\nChunk 5**: \n 3. QD1767.TA tăng cường ban hanh_af38659c: \n Điều 2. Khối lượng kiến thức Học phần Tiếng Anh tăng cường\n\nHọc phần Tiếng Anh tăng cường (TC) là học phần Tiếng Anh bổ trợ giúp sinh viên đạt ngưỡng tối thiểu trước khi bắt đầu học các học phần Tiếng Anh trong chương trình đào tạo. Tổng khối lượng học phần Tiếng Anh tăng cường là 6 tín chỉ.\n\nChunk 6**: \n 3. QD1767.TA tăng cường ban hanh_af38659c: \n Điều 7. Trách nhiệm thực hiện của các đơn vị\n\nào tạo Tiếng Anh tăng cường.\n- Các đơn vị khác thực hiện theo chức năng và nhiệm vụ quy định.\n__CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc__\n---------\n__ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐƯỢC MIỄN HỌC__\n__HỌC PHẦN TIẾNG ANH TĂNG CƯỜNG\nKính gửi: BAN GIÁM HIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI__\nEm tên là:…………………………….……...Ngày sinh:…………………………………..…\nMã sinh viên:………………………………..Điện thoại :……………………………...…..…\nEm làm đơn này để được xét miễn học học phần Tiếng Anh tăng cường:\nHồ sơ của em gửi kèm gồm:\n□ Bản sao công chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực (xuất trình bản gốc để đối chiếu):\nTên chứng chỉ……………… Kết quả………………ngày cấp:……………………….……\nĐơn vị cung cấp chứng chỉ: …………………………………………………………………..\nEm xin cam kết thực hiện đúng các quy định của Trường về việc học và kiểm tra chuẩn đầu ra ngoại ngữ.\nXin trân trọng cảm ơn!\n\nChunk 7**: \n 2. QĐ về tiếng anh CTTT.300921.QD.1315_705f8a69: \n Điều 3. Yêu cầu về trình độ tiếng Anh của sinh viên sau khi kết thúc năm học thứ nhất và năm học thứ hai\n\n| TT | Thời gian | Yêu cầu về trình độ tiếng Anh |\n| --- | --- | --- |\n| 1 | Kết thúc năm học thứ nhất | Đạt IELTS ≥ 4.5 hoặc tương đương |\n| 2 | Kết thúc năm học thứ hai | Đạt IELTS ≥ 5.5 hoặc tương đương |\n\nChunk 8**: \n 10. QĐ 1089 thi OLP môn học (Final 10-5-2023)_a48354fb: \n | TT | MÔN THI OLYMPIC CẤP TRƯỜNG | MÔN HỌC ĐƯỢC CHUYỂN ĐIỂM | GHI CHÚ |\nCHƯƠNG IV | Điều 14. Điều khoản thi hành.\n\n phòng | Tin học văn phòng | Sinh viên được chọn 01 học phần để chuyển điểm |\n| 2 | Tin học văn phòng | Tin học cơ bản | Sinh viên được chọn 01 học phần để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Tiếng Anh 1, 2 | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng tiếng tổng hợp 1, 2, 3, 4 | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng Nghe 1, 2 | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng Nói 1, 2 | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng Đọc 1, 2 | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng Viết 1, 2 | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng Nghe nâng cao 1 (CTTT) | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng Nói nâng cao 1 (CTTT) | Sinh viên được lựa chọn 01 học phần môn học để chuyển điểm |\n| 3 | Tiếng Anh | Kĩ năng Đọc nâng cao 1\n\nChunk 9**: \n 3. QD1767.TA tăng cường ban hanh_af38659c: \n Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n\n1. Văn bản này quy định về tổ chức, quản lý học phần Tiếng Anh tăng cường áp dụng đối với sinh viên trình độ Đại học hệ chính quy kể từ khóa tuyển sinh năm 2019 hoặc tuyển sinh Khóa trước 2019 nhưng học theo chương trình của Khóa tuyển sinh 2019 trở về sau.\n2. Những sinh viên được nêu ở khoản 1 điều 1 có điểm thi môn Tiếng Anh THPT dưới 4 (< 4 điểm) sẽ thuộc diện bắt buộc tham gia các lớp học Tiếng Anh tăng cường do nhà trường tổ chức; các đối tượng còn lại cũng có thể đăng kí học nếu có nhu cầu.\n3. Sinh viên có chứng chỉ ngoại ngữ theo quy định tại Điều 3 của quy định này được miễn học Học phần Tiếng Anh tăng cường và được đăng ký học Học phần Tiếng Anh bắt buộc trong chương trình đào tạo.\n\nChunk 10**: \n 3. QD1767.TA tăng cường ban hanh_af38659c: \n Điều 4: Tổ chức đào tạo và đánh giá học phần Tiếng Anh tăng cường\n\n1. Căn cứ số lượng sinh viên đăng ký, Phòng Đào tạo xây dựng kế hoạch tổ chức các lớp học phần Tiếng Anh tăng cường đáp ứng yêu cầu của sinh viên vào các ngày trong tuần (kể cả thứ Bảy, Chủ nhật và buổi tối).\n2. Khi sinh viên hoàn thành học Tiếng Anh tăng cường sẽ được tham gia một bài thi đánh giá tương đương trình độ A2. Nếu đạt sinh viên sẽ được đăng kí học các học phần Tiếng Anh TA1, TA2 trong chương trình đào tạo. Những sinh viên chưa đạt (nếu đã tham gia trên 80% số buổi học của học phần) sẽ được phụ đạo miễn phí để thi đạt học phần Tiếng Anh tăng cường.\n"
148
+ }
149
+ ]
150
+ ]