File size: 54,193 Bytes
d7ac027
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
103
104
105
106
107
108
109
110
111
112
113
114
115
116
117
118
119
120
121
122
123
124
125
126
127
128
129
130
131
132
133
134
135
136
137
138
139
140
141
142
143
144
145
146
147
148
149
150
151
152
153
154
155
156
157
158
159
160
161
162
163
164
165
166
167
168
169
170
171
172
173
174
175
176
177
178
179
180
181
182
183
184
185
186
187
188
189
190
191
192
193
194
195
196
197
198
199
200
201
202
203
204
205
206
207
208
209
210
211
212
213
214
215
216
217
218
219
220
221
222
223
224
225
226
227
228
229
230
231
232
233
234
235
236
237
238
239
240
241
242
243
244
245
246
247
248
249
250
251
252
253
254
255
256
257
258
259
260
261
262
263
264
265
266
267
268
269
270
271
272
273
274
275
276
277
278
279
280
281
282
283
284
285
286
287
288
289
290
291
292
293
294
295
296
297
298
299
300
301
302
303
304
305
306
307
308
309
310
311
312
313
314
315
316
317
318
319
320
321
322
323
324
325
326
327
328
329
330
331
332
333
334
335
336
337
338
339
340
341
342
343
344
345
346
347
348
349
350
351
352
353
354
355
356
357
358
359
360
361
362
363
364
365
366
367
368
369
370
371
372
373
374
375
376
377
378
379
380
381
382
383
384
385
386
387
388
389
390
391
392
393
394
395
396
397
398
399
400
401
402
403
404
405
406
407
408
409
410
411
412
413
414
415
416
417
418
419
420
421
422
423
424
425
426
427
428
429
430
431
432
433
434
435
436
437
438
439
440
441
442
443
444
445
446
447
448
449
450
451
452
453
454
455
456
457
458
459
460
461
462
463
464
465
466
467
468
469
470
471
472
473
474
475
476
477
478
479
480
481
482
483
484
485
486
487
488
489
490
491
492
493
494
495
496
497
498
499
500
501
502
503
504
505
506
507
508
509
510
511
512
513
514
515
516
517
518
519
520
521
522
523
524
525
526
527
528
529
530
531
532
533
534
535
536
537
538
539
540
541
542
543
544
545
546
547
548
549
550
551
552
553
554
555
556
557
558
559
560
561
562
563
564
565
566
567
568
569
570
571
572
573
574
575
576
577
578
579
580
581
582
583
584
585
586
587
588
589
590
591
592
593
594
595
596
597
598
599
600
601
602
603
604
605
606
607
608
609
610
611
612
613
614
615
616
617
618
619
620
621
622
623
624
625
626
627
628
629
630
631
632
633
634
635
---
tags:
- sentence-transformers
- sentence-similarity
- feature-extraction
- dense
- generated_from_trainer
- dataset_size:12720
- loss:MultipleNegativesRankingLoss
base_model: Adzpro/embedding_e5
widget:
- source_sentence: 'query: Quỹ khen thưởng và phúc lợi của Ngân hàng TMCP Tiên Phong,
    mã TPB năm 2022 thay đổi thế nào so với năm 2019?'
  sentences:
  - 'passage: [TPB] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2023 của Ngân hàng
    TMCP Tiên Phong (TPB). Các chỉ tiêu trong bảng: Quỹ khen thưởng và phúc lợi; Các
    khoản phải trả trong dịch vụ thanh toán chuyển tiền nhanh; Cổ tức, lợi nhuận đã
    trả cho chủ sở hữu; Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước; Thu nhập khác; Tài sản
    cố định vô hình. [Mã CK: TPB | Năm: 2023 | Loại BCTC: hợp nhất]'
  - 'passage: [OCB] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2024 của Ngân hàng
    TMCP Phương Đông (OCB). Các chỉ tiêu trong bảng: Vay và nợ thuê tài chính dài
    hạn; Cho vay khách hàng; Ký quỹ hợp đồng với tổ chức thẻ; Phải thu trong nghiệp
    vụ chuyển tiền nhanh; Quỹ khen thưởng và phúc lợi; Các khoản phải trả bên ngoài;
    Dự phòng rủi ro tín dụng. [Mã CK: OCB | Năm: 2024 | Loại BCTC: riêng lẻ]'
  - 'passage: [ACB] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2019 của Ngân hàng
    TMCP Á Châu (ACB). Các chỉ tiêu trong bảng: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của
    công ty mẹ; Lãi cho vay khách hàng phải thu; Đầu tư tài chính ngắn hạn; Tiền chi
    để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác; Quỹ khen thưởng và phúc
    lợi; Tạm ứng hoạt động nghiệp vụ; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư. [Mã
    CK: ACB | Năm: 2019 | Loại BCTC: riêng lẻ]'
  - 'passage: [TPB] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2020 của Ngân hàng
    TMCP Tiên Phong (TPB). Các chỉ tiêu trong bảng: Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh
    nghiệp; Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước; Đầu tư vào công ty liên doanh, liên
    kết; Dự phòng rủi ro tín dụng; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư; Quỹ
    khen thưởng và phúc lợi. [Mã CK: TPB | Năm: 2020 | Loại BCTC: hợp nhất]'
  - 'passage: [TPB] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2022 của Ngân hàng
    TMCP Tiên Phong (TPB). Các chỉ tiêu trong bảng: Tài sản cố định hữu hình; Chi
    phí trả trước dài hạn; Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn; Đặt cọc, ký quỹ, thế
    chấp, cầm cố; Thặng dư vốn cổ phần. [Mã CK: TPB | Năm: 2022 | Loại BCTC: riêng
    lẻ]'
  - 'passage: [TPB] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2021 của Ngân hàng
    TMCP Tiên Phong (TPB). Các chỉ tiêu trong bảng: Lãi tiền gửi phải trả; Chi phí
    thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại; Chi phí quản lý doanh nghiệp; Quỹ khen thưởng
    và phúc lợi; Đầu tư tài chính ngắn hạn. [Mã CK: TPB | Năm: 2021 | Loại BCTC: hợp
    nhất]'
  - 'passage: [TPB] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2019 của Ngân hàng
    TMCP Tiên Phong (TPB). Các chỉ tiêu trong bảng: Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh
    doanh; Các khoản giảm trừ doanh thu; Tài sản cố định hữu hình; Chi phí bán hàng;
    Tạm ứng hoạt động nghiệp vụ; Quỹ khen thưởng và phúc lợi. [Mã CK: TPB | Năm: 2019
    | Loại BCTC: hợp nhất]'
- source_sentence: 'query: Chi phí quản lý doanh nghiệp của MSB (Ngân hàng TMCP Hàng
    Hải Việt Nam) năm 2021 là bao nhiêu?'
  sentences:
  - 'passage: [VIB] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2022 của Ngân hàng
    TMCP Quốc tế Việt Nam (VIB). Các chỉ tiêu trong bảng: Đầu tư tài chính ngắn hạn;
    Quỹ khen thưởng, phúc lợi; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh; Chi
    phí quản lý doanh nghiệp; Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ. [Mã CK:
    VIB | Năm: 2022 | Loại BCTC: hợp nhất]'
  - 'passage: [HDB] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2020 của Ngân hàng
    TMCP Phát triển TP.HCM (HDB). Các chỉ tiêu trong bảng: Tài sản cố định hữu hình;
    Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ; Vốn điều lệ; Chi phí quản lý doanh
    nghiệp; Trong đó: Chi phí lãi vay; Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành;
    Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối. [Mã CK: HDB | Năm: 2020 | Loại BCTC: hợp nhất]'
  - 'passage: [OCB] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2021 của Ngân hàng
    TMCP Phương Đông (OCB). Các chỉ tiêu trong bảng: Chi phí phải trả ngắn hạn; Vốn
    góp của chủ sở hữu; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính; Phải trả người
    lao động; Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác; Thuế
    và các khoản phải nộp Nhà nước; Chi phí quản lý doanh nghiệp; Quỹ khen thưởng,
    phúc lợi. [Mã CK: OCB | Năm: 2021 | Loại BCTC: riêng lẻ]'
  - 'passage: [CTG] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2020 của Ngân hàng
    TMCP Công thương Việt Nam (CTG). Các chỉ tiêu trong bảng: Phải trả người lao động;
    Các khoản phải trả bên ngoài; Cho vay khách hàng; Dự phòng rủi ro tín dụng; Các
    khoản phải trả trong dịch vụ thanh toán chuyển tiền nhanh; Chi phí thuế thu nhập
    doanh nghiệp hiện hành; Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn; Chi phí quản lý doanh
    nghiệp. [Mã CK: CTG | Năm: 2020 | Loại BCTC: riêng lẻ]'
  - 'passage: [LPB] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2022 của Ngân hàng
    TMCP Bưu điện Liên Việt (LPB). Các chỉ tiêu trong bảng: Lãi tiền gửi phải trả;
    Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính; Chi phí quản lý doanh nghiệp; Thặng
    dư vốn cổ phần; Quỹ khen thưởng, phúc lợi; Tài sản thuế thu nhập hoãn lại; Tiền
    vay ngắn hạn, dài hạn nhận được; Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài
    sản dài hạn khác. [Mã CK: LPB | Năm: 2022 | Loại BCTC: riêng lẻ]'
  - 'passage: [MSB] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2021 của Ngân hàng
    TMCP Hàng Hải Việt Nam (MSB). Các chỉ tiêu trong bảng: Tiền và các khoản tương
    đương tiền; Thu nhập khác; Lãi cho vay khách hàng phải thu; Chi phí quản lý doanh
    nghiệp; Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh; Tạm ứng hoạt động nghiệp vụ;
    Lãi tiền gửi phải trả; Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối. [Mã CK: MSB | Năm: 2021
    | Loại BCTC: hợp nhất]'
  - 'passage: [NAB] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2020 của Ngân hàng
    TMCP Nam Á (NAB). Các chỉ tiêu trong bảng: Chi phí khác; Chi phí quản lý doanh
    nghiệp; Quỹ khen thưởng, phúc lợi; Các khoản phải trả trong dịch vụ thanh toán
    chuyển tiền nhanh; Dự phòng rủi ro tín dụng; Vốn góp của chủ sở hữu; Lợi nhuận
    chưa phân phối. [Mã CK: NAB | Năm: 2020 | Loại BCTC: riêng lẻ]'
- source_sentence: 'query: Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được năm 2020 của PNJ'
  sentences:
  - 'passage: [SAB] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2023 của CTCP Bia -
    Rượu - Nước giải khát Sài Gòn (SAB). Các chỉ tiêu trong bảng: Trong đó: Chi phí
    lãi vay; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh; Tiền vay ngắn hạn, dài
    hạn nhận được; Các khoản giảm trừ doanh thu; Tài sản thuế thu nhập hoãn lại; Lưu
    chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư. [Mã CK: SAB | Năm: 2023 | Loại BCTC: hợp
    nhất]'
  - 'passage: [HCM] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2019 của CTCP Chứng
    khoán TP.HCM (HCM). Các chỉ tiêu trong bảng: Lợi nhuận chưa phân phối; Các khoản
    phải thu ngắn hạn của khách hàng; Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được; Quỹ đầu
    tư phát triển; Chi phí quản lý doanh nghiệp; Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước.
    [Mã CK: HCM | Năm: 2019 | Loại BCTC: riêng lẻ]'
  - 'passage: [PNJ] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2022 của CTCP Vàng
    bạc Đá quý Phú Nhuận (PNJ). Các chỉ tiêu trong bảng: Tiền vay ngắn hạn, dài hạn
    nhận được; Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ; Vốn điều lệ; Quỹ dự
    trữ bổ sung vốn điều lệ; Chi phí quản lý doanh nghiệp. [Mã CK: PNJ | Năm: 2022
    | Loại BCTC: riêng lẻ]'
  - 'passage: [DCM] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2022 của CTCP Phân
    bón Dầu khí Cà Mau (DCM). Các chỉ tiêu trong bảng: Tiền vay ngắn hạn, dài hạn
    nhận được; Tiền chi trả nợ gốc vay; Phải trả người lao động; Đầu tư vào công ty
    liên doanh, liên kết; Chi phí bán hàng. [Mã CK: DCM | Năm: 2022 | Loại BCTC: hợp
    nhất]'
  - 'passage: [PNJ] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2020 của CTCP Vàng
    bạc Đá quý Phú Nhuận (PNJ). Các chỉ tiêu trong bảng: Tiền vay ngắn hạn, dài hạn
    nhận được; Các khoản giảm trừ doanh thu; Thu nhập khác; Các khoản phải thu ngắn
    hạn của khách hàng; Dự phòng phải trả dài hạn; Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
    hiện hành; Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ; Bất động sản đầu tư. [Mã CK: PNJ |
    Năm: 2020 | Loại BCTC: hợp nhất]'
  - 'passage: [PNJ] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2020 của CTCP Vàng
    bạc Đá quý Phú Nhuận (PNJ). Các chỉ tiêu trong bảng: Tiền vay ngắn hạn, dài hạn
    nhận được; Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết; Trả trước cho người bán ngắn
    hạn; Người mua trả tiền trước ngắn hạn; Trong đó: Chi phí lãi vay; Chi phí tài
    chính; Chi phí bán hàng. [Mã CK: PNJ | Năm: 2020 | Loại BCTC: hợp nhất]'
  - 'passage: [POW] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2021 của Tổng Công
    ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP (POW). Các chỉ tiêu trong bảng: Tiền chi để
    mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác; Phải trả người lao động; Đầu
    tư vào công ty liên doanh, liên kết; Lợi ích cổ đông không kiểm soát; Lợi nhuận
    sau thuế chưa phân phối; Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được. [Mã CK: POW | Năm:
    2021 | Loại BCTC: hợp nhất]'
- source_sentence: 'query: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (mã CK: BID)
    có Lãi tiền gửi phải trả là bao nhiêu vào năm 2022?'
  sentences:
  - 'passage: [NAB] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2024 của Ngân hàng
    TMCP Nam Á (NAB). Các chỉ tiêu trong bảng: Chi phí trả trước ngắn hạn; Dự phòng
    rủi ro tín dụng; Lãi tiền gửi phải trả; Chi phí xây dựng cơ bản dở dang; Lưu chuyển
    tiền thuần từ hoạt động tài chính; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư.
    [Mã CK: NAB | Năm: 2024 | Loại BCTC: riêng lẻ]'
  - 'passage: [STB] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2022 của Ngân hàng
    TMCP Sài Gòn Thương Tín (STB). Các chỉ tiêu trong bảng: Lãi cho vay khách hàng
    phải thu; Thu nhập khác; Lợi nhuận chưa phân phối; Chi phí xây dựng cơ bản dở
    dang; Lãi tiền gửi phải trả. [Mã CK: STB | Năm: 2022 | Loại BCTC: hợp nhất]'
  - 'passage: [VPB] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2020 của Ngân hàng
    TMCP Việt Nam Thịnh Vượng (VPB). Các chỉ tiêu trong bảng: Chi phí thuế thu nhập
    doanh nghiệp hiện hành; Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối; Phải trả người bán
    ngắn hạn; Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp; Các khoản giảm trừ doanh thu;
    Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác; Lãi tiền gửi phải
    trả. [Mã CK: VPB | Năm: 2020 | Loại BCTC: riêng lẻ]'
  - 'passage: [BID] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2022 của Ngân hàng
    TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BID). Các chỉ tiêu trong bảng: Lãi tiền gửi
    phải trả; Các khoản giảm trừ doanh thu; Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ;
    Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ; Phải trả người bán ngắn hạn; Tiền
    gửi không kỳ hạn tại Ngân hàng Nhà nước; Chi phí quản lý doanh nghiệp; Chi phí
    phải trả ngắn hạn. [Mã CK: BID | Năm: 2022 | Loại BCTC: hợp nhất]'
  - 'passage: [LPB] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2024 của Ngân hàng
    TMCP Bưu điện Liên Việt (LPB). Các chỉ tiêu trong bảng: Tạm ứng hoạt động nghiệp
    vụ; Các khoản giảm trừ doanh thu; Quỹ đầu tư phát triển; Lãi tiền gửi phải trả;
    Dự phòng rủi ro tín dụng; Giá vốn hàng bán. [Mã CK: LPB | Năm: 2024 | Loại BCTC:
    riêng lẻ]'
  - 'passage: [MBB] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2021 của Ngân hàng
    TMCP Quân đội (MBB). Các chỉ tiêu trong bảng: Tiền và các khoản tương đương tiền;
    Thặng dư vốn cổ phần; Lợi ích cổ đông không kiểm soát; Quỹ khen thưởng, phúc lợi;
    Lãi tiền gửi phải trả. [Mã CK: MBB | Năm: 2021 | Loại BCTC: hợp nhất]'
  - 'passage: [OCB] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2023 của Ngân hàng
    TMCP Phương Đông (OCB). Các chỉ tiêu trong bảng: Lợi nhuận chưa phân phối; Chi
    phí phải trả ngắn hạn; Vay và nợ thuê tài chính dài hạn; Phải thu trong nghiệp
    vụ chuyển tiền nhanh; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh; Chi phí thuế
    thu nhập doanh nghiệp hoãn lại; Lãi tiền gửi phải trả; Quỹ đầu tư phát triển.
    [Mã CK: OCB | Năm: 2023 | Loại BCTC: hợp nhất]'
- source_sentence: 'query: Tra cứu Tiền chi trả nợ gốc vay PVI 2024'
  sentences:
  - 'passage: [SAB] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2022 của CTCP Bia -
    Rượu - Nước giải khát Sài Gòn (SAB). Các chỉ tiêu trong bảng: Vay và nợ thuê tài
    chính ngắn hạn; Thu nhập khác; Tiền chi trả nợ gốc vay; Vốn góp của chủ sở hữu;
    Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối; Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn. [Mã CK:
    SAB | Năm: 2022 | Loại BCTC: hợp nhất]'
  - 'passage: [NKG] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2022 của CTCP Thép
    Nam Kim (NKG). Các chỉ tiêu trong bảng: Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết;
    Phải trả người bán ngắn hạn; Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành; Chi
    phí tài chính; Các khoản phải thu ngắn hạn của khách hàng; Doanh thu bán hàng
    và cung cấp dịch vụ; Tiền chi trả nợ gốc vay. [Mã CK: NKG | Năm: 2022 | Loại BCTC:
    riêng lẻ]'
  - 'passage: [PVI] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 của CTCP PVI (PVI).
    Các chỉ tiêu trong bảng: Trả trước cho người bán ngắn hạn; Quỹ khen thưởng, phúc
    lợi; Bất động sản đầu tư; Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành; Chi phí
    quản lý doanh nghiệp; Tiền và các khoản tương đương tiền; Quỹ đầu tư phát triển;
    Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế. [Mã CK: PVI | Năm: 2024 | Loại BCTC: hợp nhất]'
  - 'passage: [BVH] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2020 của Tập đoàn Bảo
    Việt (BVH). Các chỉ tiêu trong bảng: Tiền chi trả nợ gốc vay; Chi phí quản lý
    doanh nghiệp; Tài sản thuế thu nhập hoãn lại; Chi phí phải trả ngắn hạn; Phải
    trả người lao động. [Mã CK: BVH | Năm: 2020 | Loại BCTC: riêng lẻ]'
  - 'passage: [PVI] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2021 của CTCP PVI (PVI).
    Các chỉ tiêu trong bảng: Tiền chi trả nợ gốc vay; Trả trước cho người bán ngắn
    hạn; Tài sản thuế thu nhập hoãn lại; Chi phí phải trả ngắn hạn; Doanh thu hoạt
    động tài chính; Vốn góp của chủ sở hữu; Quỹ khen thưởng, phúc lợi; Dự phòng phải
    trả dài hạn. [Mã CK: PVI | Năm: 2021 | Loại BCTC: riêng lẻ]'
  - 'passage: [PVI] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 của CTCP PVI (PVI).
    Các chỉ tiêu trong bảng: Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư; Tài sản thuế
    thu nhập hoãn lại; Chi phí xây dựng cơ bản dở dang; Chi phí tài chính; Tiền và
    các khoản tương đương tiền; Tiền chi trả nợ gốc vay; Các khoản giảm trừ doanh
    thu. [Mã CK: PVI | Năm: 2024 | Loại BCTC: hợp nhất]'
  - 'passage: [DCM] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2022 của CTCP Phân
    bón Dầu khí Cà Mau (DCM). Các chỉ tiêu trong bảng: Chi phí khác; Phải trả người
    lao động; Vốn điều lệ; Tiền chi trả nợ gốc vay; Tài sản cố định hữu hình; Quỹ
    dự trữ bổ sung vốn điều lệ. [Mã CK: DCM | Năm: 2022 | Loại BCTC: riêng lẻ]'
pipeline_tag: sentence-similarity
library_name: sentence-transformers
metrics:
- cosine_accuracy@1
- cosine_accuracy@3
- cosine_accuracy@5
- cosine_accuracy@10
- cosine_precision@1
- cosine_precision@3
- cosine_precision@5
- cosine_precision@10
- cosine_recall@1
- cosine_recall@3
- cosine_recall@5
- cosine_recall@10
- cosine_ndcg@10
- cosine_mrr@10
- cosine_map@100
model-index:
- name: SentenceTransformer based on Adzpro/embedding_e5
  results:
  - task:
      type: information-retrieval
      name: Information Retrieval
    dataset:
      name: test eval
      type: test-eval
    metrics:
    - type: cosine_accuracy@1
      value: 0.0875
      name: Cosine Accuracy@1
    - type: cosine_accuracy@3
      value: 0.23375
      name: Cosine Accuracy@3
    - type: cosine_accuracy@5
      value: 0.3475
      name: Cosine Accuracy@5
    - type: cosine_accuracy@10
      value: 0.5875
      name: Cosine Accuracy@10
    - type: cosine_precision@1
      value: 0.0875
      name: Cosine Precision@1
    - type: cosine_precision@3
      value: 0.08125
      name: Cosine Precision@3
    - type: cosine_precision@5
      value: 0.07475
      name: Cosine Precision@5
    - type: cosine_precision@10
      value: 0.06762499999999999
      name: Cosine Precision@10
    - type: cosine_recall@1
      value: 0.055625
      name: Cosine Recall@1
    - type: cosine_recall@3
      value: 0.16
      name: Cosine Recall@3
    - type: cosine_recall@5
      value: 0.2425
      name: Cosine Recall@5
    - type: cosine_recall@10
      value: 0.424375
      name: Cosine Recall@10
    - type: cosine_ndcg@10
      value: 0.23283560259050437
      name: Cosine Ndcg@10
    - type: cosine_mrr@10
      value: 0.20485119047619033
      name: Cosine Mrr@10
    - type: cosine_map@100
      value: 0.18611177104958934
      name: Cosine Map@100
---

# SentenceTransformer based on Adzpro/embedding_e5

This is a [sentence-transformers](https://www.SBERT.net) model finetuned from [Adzpro/embedding_e5](https://huggingface.co/Adzpro/embedding_e5). It maps sentences & paragraphs to a 768-dimensional dense vector space and can be used for semantic textual similarity, semantic search, paraphrase mining, classification, clustering, and more.

## Model Details

### Model Description
- **Model Type:** Sentence Transformer
- **Base model:** [Adzpro/embedding_e5](https://huggingface.co/Adzpro/embedding_e5) <!-- at revision 39425fd150cc5f7c255c83008bc409f00c731599 -->
- **Maximum Sequence Length:** 512 tokens
- **Output Dimensionality:** 768 dimensions
- **Similarity Function:** Cosine Similarity
- **Supported Modality:** Text
<!-- - **Training Dataset:** Unknown -->
<!-- - **Language:** Unknown -->
<!-- - **License:** Unknown -->

### Model Sources

- **Documentation:** [Sentence Transformers Documentation](https://sbert.net)
- **Repository:** [Sentence Transformers on GitHub](https://github.com/huggingface/sentence-transformers)
- **Hugging Face:** [Sentence Transformers on Hugging Face](https://huggingface.co/models?library=sentence-transformers)

### Full Model Architecture

```
SentenceTransformer(
  (0): Transformer({'transformer_task': 'feature-extraction', 'modality_config': {'text': {'method': 'forward', 'method_output_name': 'last_hidden_state'}}, 'module_output_name': 'token_embeddings', 'architecture': 'XLMRobertaModel'})
  (1): Pooling({'embedding_dimension': 768, 'pooling_mode': 'mean', 'include_prompt': True})
  (2): Normalize({})
)
```

## Usage

### Direct Usage (Sentence Transformers)

First install the Sentence Transformers library:

```bash
pip install -U sentence-transformers
```
Then you can load this model and run inference.
```python
from sentence_transformers import SentenceTransformer

# Download from the 🤗 Hub
model = SentenceTransformer("Adzpro/embedding-e5-finetuned")
# Run inference
queries = [
    'query: Tra cứu Tiền chi trả nợ gốc vay PVI 2024',
]
documents = [
    'passage: [PVI] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 của CTCP PVI (PVI). Các chỉ tiêu trong bảng: Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư; Tài sản thuế thu nhập hoãn lại; Chi phí xây dựng cơ bản dở dang; Chi phí tài chính; Tiền và các khoản tương đương tiền; Tiền chi trả nợ gốc vay; Các khoản giảm trừ doanh thu. [Mã CK: PVI | Năm: 2024 | Loại BCTC: hợp nhất]',
    'passage: [PVI] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2021 của CTCP PVI (PVI). Các chỉ tiêu trong bảng: Tiền chi trả nợ gốc vay; Trả trước cho người bán ngắn hạn; Tài sản thuế thu nhập hoãn lại; Chi phí phải trả ngắn hạn; Doanh thu hoạt động tài chính; Vốn góp của chủ sở hữu; Quỹ khen thưởng, phúc lợi; Dự phòng phải trả dài hạn. [Mã CK: PVI | Năm: 2021 | Loại BCTC: riêng lẻ]',
    'passage: [DCM] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2022 của CTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau (DCM). Các chỉ tiêu trong bảng: Chi phí khác; Phải trả người lao động; Vốn điều lệ; Tiền chi trả nợ gốc vay; Tài sản cố định hữu hình; Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ. [Mã CK: DCM | Năm: 2022 | Loại BCTC: riêng lẻ]',
]
query_embeddings = model.encode_query(queries)
document_embeddings = model.encode_document(documents)
print(query_embeddings.shape, document_embeddings.shape)
# [1, 768] [3, 768]

# Get the similarity scores for the embeddings
similarities = model.similarity(query_embeddings, document_embeddings)
print(similarities)
# tensor([[0.6411, 0.4701, 0.0860]])
```
<!--
### Direct Usage (Transformers)

<details><summary>Click to see the direct usage in Transformers</summary>

</details>
-->

<!--
### Downstream Usage (Sentence Transformers)

You can finetune this model on your own dataset.

<details><summary>Click to expand</summary>

</details>
-->

<!--
### Out-of-Scope Use

*List how the model may foreseeably be misused and address what users ought not to do with the model.*
-->

## Evaluation

### Metrics

#### Information Retrieval

* Dataset: `test-eval`
* Evaluated with [<code>InformationRetrievalEvaluator</code>](https://sbert.net/docs/package_reference/sentence_transformer/evaluation.html#sentence_transformers.sentence_transformer.evaluation.InformationRetrievalEvaluator)

| Metric              | Value      |
|:--------------------|:-----------|
| cosine_accuracy@1   | 0.0875     |
| cosine_accuracy@3   | 0.2338     |
| cosine_accuracy@5   | 0.3475     |
| cosine_accuracy@10  | 0.5875     |
| cosine_precision@1  | 0.0875     |
| cosine_precision@3  | 0.0813     |
| cosine_precision@5  | 0.0747     |
| cosine_precision@10 | 0.0676     |
| cosine_recall@1     | 0.0556     |
| cosine_recall@3     | 0.16       |
| cosine_recall@5     | 0.2425     |
| cosine_recall@10    | 0.4244     |
| **cosine_ndcg@10**  | **0.2328** |
| cosine_mrr@10       | 0.2049     |
| cosine_map@100      | 0.1861     |

<!--
## Bias, Risks and Limitations

*What are the known or foreseeable issues stemming from this model? You could also flag here known failure cases or weaknesses of the model.*
-->

<!--
### Recommendations

*What are recommendations with respect to the foreseeable issues? For example, filtering explicit content.*
-->

## Training Details

### Training Dataset

#### Unnamed Dataset

* Size: 12,720 training samples
* Columns: <code>sentence_0</code>, <code>sentence_1</code>, <code>sentence_2</code>, <code>sentence_3</code>, <code>sentence_4</code>, <code>sentence_5</code>, <code>sentence_6</code>, and <code>sentence_7</code>
* Approximate statistics based on the first 100 samples:
  |          | sentence_0                                                                         | sentence_1                                                                           | sentence_2                                                                           | sentence_3                                                                           | sentence_4                                                                           | sentence_5                                                                           | sentence_6                                                                           | sentence_7                                                                           |
  |:---------|:-----------------------------------------------------------------------------------|:-------------------------------------------------------------------------------------|:-------------------------------------------------------------------------------------|:-------------------------------------------------------------------------------------|:-------------------------------------------------------------------------------------|:-------------------------------------------------------------------------------------|:-------------------------------------------------------------------------------------|:-------------------------------------------------------------------------------------|
  | type     | string                                                                             | string                                                                               | string                                                                               | string                                                                               | string                                                                               | string                                                                               | string                                                                               | string                                                                               |
  | modality | text                                                                               | text                                                                                 | text                                                                                 | text                                                                                 | text                                                                                 | text                                                                                 | text                                                                                 | text                                                                                 |
  | details  | <ul><li>min: 13 tokens</li><li>mean: 29.55 tokens</li><li>max: 53 tokens</li></ul> | <ul><li>min: 90 tokens</li><li>mean: 113.97 tokens</li><li>max: 140 tokens</li></ul> | <ul><li>min: 92 tokens</li><li>mean: 115.02 tokens</li><li>max: 141 tokens</li></ul> | <ul><li>min: 92 tokens</li><li>mean: 115.81 tokens</li><li>max: 139 tokens</li></ul> | <ul><li>min: 96 tokens</li><li>mean: 115.63 tokens</li><li>max: 146 tokens</li></ul> | <ul><li>min: 91 tokens</li><li>mean: 114.87 tokens</li><li>max: 140 tokens</li></ul> | <ul><li>min: 92 tokens</li><li>mean: 117.36 tokens</li><li>max: 149 tokens</li></ul> | <ul><li>min: 95 tokens</li><li>mean: 116.32 tokens</li><li>max: 137 tokens</li></ul> |
* Samples:
  | sentence_0                                                                                                                        | sentence_1                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                          | sentence_2                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                | sentence_3                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | sentence_4                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      | sentence_5                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  | sentence_6                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              | sentence_7                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       |
  |:----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|:----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|:--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|:------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|:------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|:------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|:------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|:-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|
  | <code>query: Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính của HDG theo báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2021</code>                 | <code>passage: [HDG] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2021 của CTCP Tập đoàn Hà Đô (HDG). Các chỉ tiêu trong bảng: Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính; Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ; Tiền chi trả nợ gốc vay; Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác; Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác. [Mã CK: HDG \| Năm: 2021 \| Loại BCTC: riêng lẻ]</code> | <code>passage: [HDG] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2021 của CTCP Tập đoàn Hà Đô (HDG). Các chỉ tiêu trong bảng: Chi phí trả trước dài hạn; Tài sản thuế thu nhập hoãn lại; Tài sản cố định hữu hình; Quỹ đầu tư phát triển; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính; Dự phòng phải trả dài hạn; Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp. [Mã CK: HDG \| Năm: 2021 \| Loại BCTC: hợp nhất]</code>       | <code>passage: [HDG] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2021 của CTCP Tập đoàn Hà Đô (HDG). Các chỉ tiêu trong bảng: Chi phí xây dựng cơ bản dở dang; Chi phí trả trước dài hạn; Thu nhập khác; Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn; Vốn điều lệ. [Mã CK: HDG \| Năm: 2021 \| Loại BCTC: riêng lẻ]</code>                                                                                                         | <code>passage: [HDG] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2019 của CTCP Tập đoàn Hà Đô (HDG). Các chỉ tiêu trong bảng: Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính; Doanh thu hoạt động tài chính; Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước; Giá vốn hàng bán; Tài sản thuế thu nhập hoãn lại; Chi phí bán hàng. [Mã CK: HDG \| Năm: 2019 \| Loại BCTC: hợp nhất]</code>                                                                      | <code>passage: [VIC] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2019 của Tập đoàn Vingroup - CTCP (VIC). Các chỉ tiêu trong bảng: Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính; Chi phí trả trước dài hạn; Chi phí tài chính; Người mua trả tiền trước ngắn hạn; Chi phí khác. [Mã CK: VIC \| Năm: 2019 \| Loại BCTC: hợp nhất]</code>                                                                                                                      | <code>passage: [REE] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2020 của CTCP Cơ Điện Lạnh (REE). Các chỉ tiêu trong bảng: Các khoản phải thu ngắn hạn của khách hàng; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính; Chi phí bán hàng; Thặng dư vốn cổ phần; Tài sản thuế thu nhập hoãn lại; Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước; Các khoản giảm trừ doanh thu. [Mã CK: REE \| Năm: 2020 \| Loại BCTC: riêng lẻ]</code> | <code>passage: [HDG] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2023 của CTCP Tập đoàn Hà Đô (HDG). Các chỉ tiêu trong bảng: Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn; Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước; Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác; Quỹ đầu tư phát triển; Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính. [Mã CK: HDG \| Năm: 2023 \| Loại BCTC: hợp nhất]</code>                                                                                                             |
  | <code>query: Vốn góp của chủ sở hữu của CTCP Container Việt Nam (mã CK: VSC) năm 2021 là bao nhiêu?</code>                        | <code>passage: [VSC] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2021 của CTCP Container Việt Nam (VSC). Các chỉ tiêu trong bảng: Doanh thu hoạt động tài chính; Chi phí trả trước ngắn hạn; Vốn góp của chủ sở hữu; Giá vốn hàng bán; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh. [Mã CK: VSC \| Năm: 2021 \| Loại BCTC: hợp nhất]</code>                                                        | <code>passage: [REE] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2020 của CTCP Cơ Điện Lạnh (REE). Các chỉ tiêu trong bảng: Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác; Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được; Chi phí trả trước dài hạn; Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn; Tài sản cố định vô hình; Giá vốn hàng bán; Vốn góp của chủ sở hữu. [Mã CK: REE \| Năm: 2020 \| Loại BCTC: hợp nhất]</code> | <code>passage: [VSC] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2022 của CTCP Container Việt Nam (VSC). Các chỉ tiêu trong bảng: Vốn góp của chủ sở hữu; Trả trước cho người bán ngắn hạn; Thu nhập khác; Tiền và các khoản tương đương tiền; Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác; Bất động sản đầu tư; Giá vốn hàng bán; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư. [Mã CK: VSC \| Năm: 2022 \| Loại BCTC: hợp nhất]</code> | <code>passage: [DCM] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2023 của CTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau (DCM). Các chỉ tiêu trong bảng: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ; Chi phí trả trước ngắn hạn; Vốn góp của chủ sở hữu; Hàng tồn kho; Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ; Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối; Tài sản thuế thu nhập hoãn lại; Thặng dư vốn cổ phần. [Mã CK: DCM \| Năm: 2023 \| Loại BCTC: hợp nhất]</code> | <code>passage: [SAB] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2022 của CTCP Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn (SAB). Các chỉ tiêu trong bảng: Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp; Trả trước cho người bán ngắn hạn; Người mua trả tiền trước ngắn hạn; Lợi ích cổ đông không kiểm soát; Giá vốn hàng bán; Vốn góp của chủ sở hữu. [Mã CK: SAB \| Năm: 2022 \| Loại BCTC: hợp nhất]</code>                                                         | <code>passage: [VSC] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2024 của CTCP Container Việt Nam (VSC). Các chỉ tiêu trong bảng: Thu nhập khác; Tài sản cố định hữu hình; Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính; Tiền và các khoản tương đương tiền; Vốn góp của chủ sở hữu. [Mã CK: VSC \| Năm: 2024 \| Loại BCTC: riêng lẻ]</code>                                          | <code>passage: [HPG] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 của CTCP Tập đoàn Hòa Phát (HPG). Các chỉ tiêu trong bảng: Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ; Vốn góp của chủ sở hữu; Vốn điều lệ; Tài sản cố định vô hình; Tiền và các khoản tương đương tiền. [Mã CK: HPG \| Năm: 2024 \| Loại BCTC: hợp nhất]</code>                                                                                                                                                                                        |
  | <code>query: Theo báo cáo hợp nhất năm 2020, Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế của CTCP Nhựa Bình Minh (BMP) là bao nhiêu?</code> | <code>passage: [BMP] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2020 của CTCP Nhựa Bình Minh (BMP). Các chỉ tiêu trong bảng: Tiền và các khoản tương đương tiền; Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế; Hàng tồn kho; Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ; Chi phí trả trước ngắn hạn. [Mã CK: BMP \| Năm: 2020 \| Loại BCTC: hợp nhất]</code>                                                               | <code>passage: [BMP] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2020 của CTCP Nhựa Bình Minh (BMP). Các chỉ tiêu trong bảng: Tiền và các khoản tương đương tiền; Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế; Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn; Trả trước cho người bán ngắn hạn; Chi phí trả trước dài hạn; Quỹ đầu tư phát triển; Chi phí phải trả ngắn hạn. [Mã CK: BMP \| Năm: 2020 \| Loại BCTC: riêng lẻ]</code>             | <code>passage: [BMP] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2020 của CTCP Nhựa Bình Minh (BMP). Các chỉ tiêu trong bảng: Thặng dư vốn cổ phần; Tài sản cố định vô hình; Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn; Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn; Phải trả người lao động; Trong đó: Chi phí lãi vay. [Mã CK: BMP \| Năm: 2020 \| Loại BCTC: hợp nhất]</code>                                                           | <code>passage: [BMP] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2021 của CTCP Nhựa Bình Minh (BMP). Các chỉ tiêu trong bảng: Chi phí tài chính; Doanh thu hoạt động tài chính; Lợi nhuận chưa phân phối; Đầu tư tài chính ngắn hạn; Thặng dư vốn cổ phần; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư; Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế; Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh. [Mã CK: BMP \| Năm: 2021 \| Loại BCTC: riêng lẻ]</code>        | <code>passage: [HCM] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2023 của CTCP Chứng khoán TP.HCM (HCM). Các chỉ tiêu trong bảng: Tiền chi trả nợ gốc vay; Các khoản giảm trừ doanh thu; Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành; Người mua trả tiền trước ngắn hạn; Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được; Quỹ đầu tư phát triển; Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế; Dự phòng phải trả dài hạn. [Mã CK: HCM \| Năm: 2023 \| Loại BCTC: riêng lẻ]</code> | <code>passage: [BMP] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2022 của CTCP Nhựa Bình Minh (BMP). Các chỉ tiêu trong bảng: Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn; Thặng dư vốn cổ phần; Trả trước cho người bán ngắn hạn; Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính; Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế. [Mã CK: BMP \| Năm: 2022 \| Loại BCTC: hợp nhất]</code>               | <code>passage: [GVR] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2024 của Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - CTCP (GVR). Các chỉ tiêu trong bảng: Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư; Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước; Doanh thu hoạt động tài chính; Dự phòng giảm giá hàng tồn kho; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính; Lợi ích cổ đông không kiểm soát; Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế; Người mua trả tiền trước ngắn hạn. [Mã CK: GVR \| Năm: 2024 \| Loại BCTC: riêng lẻ]</code> |
* Loss: [<code>MultipleNegativesRankingLoss</code>](https://sbert.net/docs/package_reference/sentence_transformer/losses.html#multiplenegativesrankingloss) with these parameters:
  ```json
  {
      "scale": 20.0,
      "similarity_fct": "cos_sim",
      "gather_across_devices": false,
      "directions": [
          "query_to_doc"
      ],
      "partition_mode": "joint",
      "hardness_mode": null,
      "hardness_strength": 0.0
  }
  ```

### Training Hyperparameters
#### Non-Default Hyperparameters

- `per_device_train_batch_size`: 16
- `fp16`: True
- `per_device_eval_batch_size`: 16
- `multi_dataset_batch_sampler`: round_robin

#### All Hyperparameters
<details><summary>Click to expand</summary>

- `per_device_train_batch_size`: 16
- `num_train_epochs`: 3
- `max_steps`: -1
- `learning_rate`: 5e-05
- `lr_scheduler_type`: linear
- `lr_scheduler_kwargs`: None
- `warmup_steps`: 0
- `optim`: adamw_torch_fused
- `optim_args`: None
- `weight_decay`: 0.0
- `adam_beta1`: 0.9
- `adam_beta2`: 0.999
- `adam_epsilon`: 1e-08
- `optim_target_modules`: None
- `gradient_accumulation_steps`: 1
- `average_tokens_across_devices`: True
- `max_grad_norm`: 1
- `label_smoothing_factor`: 0.0
- `bf16`: False
- `fp16`: True
- `bf16_full_eval`: False
- `fp16_full_eval`: False
- `tf32`: None
- `gradient_checkpointing`: False
- `gradient_checkpointing_kwargs`: None
- `torch_compile`: False
- `torch_compile_backend`: None
- `torch_compile_mode`: None
- `use_liger_kernel`: False
- `liger_kernel_config`: None
- `use_cache`: False
- `neftune_noise_alpha`: None
- `torch_empty_cache_steps`: None
- `auto_find_batch_size`: False
- `log_on_each_node`: True
- `logging_nan_inf_filter`: True
- `include_num_input_tokens_seen`: no
- `log_level`: passive
- `log_level_replica`: warning
- `disable_tqdm`: False
- `project`: huggingface
- `trackio_space_id`: None
- `trackio_bucket_id`: None
- `trackio_static_space_id`: None
- `per_device_eval_batch_size`: 16
- `prediction_loss_only`: True
- `eval_on_start`: False
- `eval_do_concat_batches`: True
- `eval_use_gather_object`: False
- `eval_accumulation_steps`: None
- `include_for_metrics`: []
- `batch_eval_metrics`: False
- `save_only_model`: False
- `save_on_each_node`: False
- `enable_jit_checkpoint`: False
- `push_to_hub`: False
- `hub_private_repo`: None
- `hub_model_id`: None
- `hub_strategy`: every_save
- `hub_always_push`: False
- `hub_revision`: None
- `load_best_model_at_end`: False
- `ignore_data_skip`: False
- `restore_callback_states_from_checkpoint`: False
- `full_determinism`: False
- `seed`: 42
- `data_seed`: None
- `use_cpu`: False
- `accelerator_config`: {'split_batches': False, 'dispatch_batches': None, 'even_batches': True, 'use_seedable_sampler': True, 'non_blocking': False, 'gradient_accumulation_kwargs': None}
- `parallelism_config`: None
- `dataloader_drop_last`: False
- `dataloader_num_workers`: 0
- `dataloader_pin_memory`: True
- `dataloader_persistent_workers`: False
- `dataloader_prefetch_factor`: None
- `remove_unused_columns`: True
- `label_names`: None
- `train_sampling_strategy`: random
- `length_column_name`: length
- `ddp_find_unused_parameters`: None
- `ddp_bucket_cap_mb`: None
- `ddp_broadcast_buffers`: False
- `ddp_static_graph`: None
- `ddp_backend`: None
- `ddp_timeout`: 1800
- `fsdp`: None
- `fsdp_config`: None
- `deepspeed`: None
- `debug`: []
- `skip_memory_metrics`: True
- `do_predict`: False
- `resume_from_checkpoint`: None
- `warmup_ratio`: None
- `local_rank`: -1
- `prompts`: None
- `batch_sampler`: batch_sampler
- `multi_dataset_batch_sampler`: round_robin
- `router_mapping`: {}
- `learning_rate_mapping`: {}

</details>

### Training Logs
| Epoch  | Step | Training Loss | test-eval_cosine_ndcg@10 |
|:------:|:----:|:-------------:|:------------------------:|
| -1     | -1   | -             | 0.0413                   |
| 0.6289 | 500  | 0.5100        | -                        |
| 1.0    | 795  | -             | 0.2328                   |


### Training Time
- **Training**: 16.0 minutes

### Framework Versions
- Python: 3.12.13
- Sentence Transformers: 5.7.0
- Transformers: 5.13.1
- PyTorch: 2.11.0+cu128
- Accelerate: 1.14.0
- Datasets: 5.0.1
- Tokenizers: 0.22.2

## Additional Resources

- [Training and Finetuning Embedding Models with Sentence Transformers](https://huggingface.co/blog/train-sentence-transformers): the end-to-end guide for training or finetuning Sentence Transformer models.
- [Introduction to Matryoshka Embedding Models](https://huggingface.co/blog/matryoshka): variable-size embeddings that can be truncated with minimal quality loss.
- [Binary and Scalar Embedding Quantization for Significantly Faster & Cheaper Retrieval](https://huggingface.co/blog/embedding-quantization): post-training compression of embedding vectors.
- [Multimodal Embedding & Reranker Models with Sentence Transformers](https://huggingface.co/blog/multimodal-sentence-transformers): use text, image, audio, and video models through the same API.
- [Training and Finetuning Multimodal Embedding & Reranker Models with Sentence Transformers](https://huggingface.co/blog/train-multimodal-sentence-transformers): train multimodal embedding models, with a Visual Document Retrieval walkthrough.

## Citation

### BibTeX

#### Sentence Transformers
```bibtex
@inproceedings{reimers-2019-sentence-bert,
    title = "Sentence-BERT: Sentence Embeddings using Siamese BERT-Networks",
    author = "Reimers, Nils and Gurevych, Iryna",
    booktitle = "Proceedings of the 2019 Conference on Empirical Methods in Natural Language Processing",
    month = "11",
    year = "2019",
    publisher = "Association for Computational Linguistics",
    url = "https://arxiv.org/abs/1908.10084",
}
```

#### MultipleNegativesRankingLoss
```bibtex
@misc{oord2019representationlearningcontrastivepredictive,
      title={Representation Learning with Contrastive Predictive Coding},
      author={Aaron van den Oord and Yazhe Li and Oriol Vinyals},
      year={2019},
      eprint={1807.03748},
      archivePrefix={arXiv},
      primaryClass={cs.LG},
      url={https://arxiv.org/abs/1807.03748},
}
```

<!--
## Glossary

*Clearly define terms in order to be accessible across audiences.*
-->

<!--
## Model Card Authors

*Lists the people who create the model card, providing recognition and accountability for the detailed work that goes into its construction.*
-->

<!--
## Model Card Contact

*Provides a way for people who have updates to the Model Card, suggestions, or questions, to contact the Model Card authors.*
-->