SentenceTransformer based on Adzpro/embedding_e5

This is a sentence-transformers model finetuned from Adzpro/embedding_e5. It maps sentences & paragraphs to a 768-dimensional dense vector space and can be used for semantic textual similarity, semantic search, paraphrase mining, classification, clustering, and more.

Model Details

Model Description

  • Model Type: Sentence Transformer
  • Base model: Adzpro/embedding_e5
  • Maximum Sequence Length: 512 tokens
  • Output Dimensionality: 768 dimensions
  • Similarity Function: Cosine Similarity
  • Supported Modality: Text

Model Sources

Full Model Architecture

SentenceTransformer(
  (0): Transformer({'transformer_task': 'feature-extraction', 'modality_config': {'text': {'method': 'forward', 'method_output_name': 'last_hidden_state'}}, 'module_output_name': 'token_embeddings', 'architecture': 'XLMRobertaModel'})
  (1): Pooling({'embedding_dimension': 768, 'pooling_mode': 'mean', 'include_prompt': True})
  (2): Normalize({})
)

Usage

Direct Usage (Sentence Transformers)

First install the Sentence Transformers library:

pip install -U sentence-transformers

Then you can load this model and run inference.

from sentence_transformers import SentenceTransformer

# Download from the 🤗 Hub
model = SentenceTransformer("Adzpro/embedding-e5-finetuned")
# Run inference
queries = [
    'query: Tra cứu Tiền chi trả nợ gốc vay PVI 2024',
]
documents = [
    'passage: [PVI] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 của CTCP PVI (PVI). Các chỉ tiêu trong bảng: Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư; Tài sản thuế thu nhập hoãn lại; Chi phí xây dựng cơ bản dở dang; Chi phí tài chính; Tiền và các khoản tương đương tiền; Tiền chi trả nợ gốc vay; Các khoản giảm trừ doanh thu. [Mã CK: PVI | Năm: 2024 | Loại BCTC: hợp nhất]',
    'passage: [PVI] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2021 của CTCP PVI (PVI). Các chỉ tiêu trong bảng: Tiền chi trả nợ gốc vay; Trả trước cho người bán ngắn hạn; Tài sản thuế thu nhập hoãn lại; Chi phí phải trả ngắn hạn; Doanh thu hoạt động tài chính; Vốn góp của chủ sở hữu; Quỹ khen thưởng, phúc lợi; Dự phòng phải trả dài hạn. [Mã CK: PVI | Năm: 2021 | Loại BCTC: riêng lẻ]',
    'passage: [DCM] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2022 của CTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau (DCM). Các chỉ tiêu trong bảng: Chi phí khác; Phải trả người lao động; Vốn điều lệ; Tiền chi trả nợ gốc vay; Tài sản cố định hữu hình; Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ. [Mã CK: DCM | Năm: 2022 | Loại BCTC: riêng lẻ]',
]
query_embeddings = model.encode_query(queries)
document_embeddings = model.encode_document(documents)
print(query_embeddings.shape, document_embeddings.shape)
# [1, 768] [3, 768]

# Get the similarity scores for the embeddings
similarities = model.similarity(query_embeddings, document_embeddings)
print(similarities)
# tensor([[0.6411, 0.4701, 0.0860]])

Evaluation

Metrics

Information Retrieval

Metric Value
cosine_accuracy@1 0.0875
cosine_accuracy@3 0.2338
cosine_accuracy@5 0.3475
cosine_accuracy@10 0.5875
cosine_precision@1 0.0875
cosine_precision@3 0.0813
cosine_precision@5 0.0747
cosine_precision@10 0.0676
cosine_recall@1 0.0556
cosine_recall@3 0.16
cosine_recall@5 0.2425
cosine_recall@10 0.4244
cosine_ndcg@10 0.2328
cosine_mrr@10 0.2049
cosine_map@100 0.1861

Training Details

Training Dataset

Unnamed Dataset

  • Size: 12,720 training samples
  • Columns: sentence_0, sentence_1, sentence_2, sentence_3, sentence_4, sentence_5, sentence_6, and sentence_7
  • Approximate statistics based on the first 100 samples:
    sentence_0 sentence_1 sentence_2 sentence_3 sentence_4 sentence_5 sentence_6 sentence_7
    type string string string string string string string string
    modality text text text text text text text text
    details
    • min: 13 tokens
    • mean: 29.55 tokens
    • max: 53 tokens
    • min: 90 tokens
    • mean: 113.97 tokens
    • max: 140 tokens
    • min: 92 tokens
    • mean: 115.02 tokens
    • max: 141 tokens
    • min: 92 tokens
    • mean: 115.81 tokens
    • max: 139 tokens
    • min: 96 tokens
    • mean: 115.63 tokens
    • max: 146 tokens
    • min: 91 tokens
    • mean: 114.87 tokens
    • max: 140 tokens
    • min: 92 tokens
    • mean: 117.36 tokens
    • max: 149 tokens
    • min: 95 tokens
    • mean: 116.32 tokens
    • max: 137 tokens
  • Samples:
    sentence_0 sentence_1 sentence_2 sentence_3 sentence_4 sentence_5 sentence_6 sentence_7
    query: Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính của HDG theo báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2021 passage: [HDG] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2021 của CTCP Tập đoàn Hà Đô (HDG). Các chỉ tiêu trong bảng: Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính; Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ; Tiền chi trả nợ gốc vay; Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác; Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác. [Mã CK: HDG | Năm: 2021 | Loại BCTC: riêng lẻ] passage: [HDG] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2021 của CTCP Tập đoàn Hà Đô (HDG). Các chỉ tiêu trong bảng: Chi phí trả trước dài hạn; Tài sản thuế thu nhập hoãn lại; Tài sản cố định hữu hình; Quỹ đầu tư phát triển; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính; Dự phòng phải trả dài hạn; Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp. [Mã CK: HDG | Năm: 2021 | Loại BCTC: hợp nhất] passage: [HDG] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2021 của CTCP Tập đoàn Hà Đô (HDG). Các chỉ tiêu trong bảng: Chi phí xây dựng cơ bản dở dang; Chi phí trả trước dài hạn; Thu nhập khác; Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn; Vốn điều lệ. [Mã CK: HDG | Năm: 2021 | Loại BCTC: riêng lẻ] passage: [HDG] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2019 của CTCP Tập đoàn Hà Đô (HDG). Các chỉ tiêu trong bảng: Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính; Doanh thu hoạt động tài chính; Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước; Giá vốn hàng bán; Tài sản thuế thu nhập hoãn lại; Chi phí bán hàng. [Mã CK: HDG | Năm: 2019 | Loại BCTC: hợp nhất] passage: [VIC] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2019 của Tập đoàn Vingroup - CTCP (VIC). Các chỉ tiêu trong bảng: Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính; Chi phí trả trước dài hạn; Chi phí tài chính; Người mua trả tiền trước ngắn hạn; Chi phí khác. [Mã CK: VIC | Năm: 2019 | Loại BCTC: hợp nhất] passage: [REE] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2020 của CTCP Cơ Điện Lạnh (REE). Các chỉ tiêu trong bảng: Các khoản phải thu ngắn hạn của khách hàng; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính; Chi phí bán hàng; Thặng dư vốn cổ phần; Tài sản thuế thu nhập hoãn lại; Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước; Các khoản giảm trừ doanh thu. [Mã CK: REE | Năm: 2020 | Loại BCTC: riêng lẻ] passage: [HDG] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2023 của CTCP Tập đoàn Hà Đô (HDG). Các chỉ tiêu trong bảng: Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn; Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước; Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác; Quỹ đầu tư phát triển; Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính. [Mã CK: HDG | Năm: 2023 | Loại BCTC: hợp nhất]
    query: Vốn góp của chủ sở hữu của CTCP Container Việt Nam (mã CK: VSC) năm 2021 là bao nhiêu? passage: [VSC] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2021 của CTCP Container Việt Nam (VSC). Các chỉ tiêu trong bảng: Doanh thu hoạt động tài chính; Chi phí trả trước ngắn hạn; Vốn góp của chủ sở hữu; Giá vốn hàng bán; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh. [Mã CK: VSC | Năm: 2021 | Loại BCTC: hợp nhất] passage: [REE] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2020 của CTCP Cơ Điện Lạnh (REE). Các chỉ tiêu trong bảng: Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác; Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được; Chi phí trả trước dài hạn; Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn; Tài sản cố định vô hình; Giá vốn hàng bán; Vốn góp của chủ sở hữu. [Mã CK: REE | Năm: 2020 | Loại BCTC: hợp nhất] passage: [VSC] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2022 của CTCP Container Việt Nam (VSC). Các chỉ tiêu trong bảng: Vốn góp của chủ sở hữu; Trả trước cho người bán ngắn hạn; Thu nhập khác; Tiền và các khoản tương đương tiền; Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác; Bất động sản đầu tư; Giá vốn hàng bán; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư. [Mã CK: VSC | Năm: 2022 | Loại BCTC: hợp nhất] passage: [DCM] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2023 của CTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau (DCM). Các chỉ tiêu trong bảng: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ; Chi phí trả trước ngắn hạn; Vốn góp của chủ sở hữu; Hàng tồn kho; Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ; Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối; Tài sản thuế thu nhập hoãn lại; Thặng dư vốn cổ phần. [Mã CK: DCM | Năm: 2023 | Loại BCTC: hợp nhất] passage: [SAB] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2022 của CTCP Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn (SAB). Các chỉ tiêu trong bảng: Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp; Trả trước cho người bán ngắn hạn; Người mua trả tiền trước ngắn hạn; Lợi ích cổ đông không kiểm soát; Giá vốn hàng bán; Vốn góp của chủ sở hữu. [Mã CK: SAB | Năm: 2022 | Loại BCTC: hợp nhất] passage: [VSC] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2024 của CTCP Container Việt Nam (VSC). Các chỉ tiêu trong bảng: Thu nhập khác; Tài sản cố định hữu hình; Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính; Tiền và các khoản tương đương tiền; Vốn góp của chủ sở hữu. [Mã CK: VSC | Năm: 2024 | Loại BCTC: riêng lẻ] passage: [HPG] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 của CTCP Tập đoàn Hòa Phát (HPG). Các chỉ tiêu trong bảng: Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ; Vốn góp của chủ sở hữu; Vốn điều lệ; Tài sản cố định vô hình; Tiền và các khoản tương đương tiền. [Mã CK: HPG | Năm: 2024 | Loại BCTC: hợp nhất]
    query: Theo báo cáo hợp nhất năm 2020, Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế của CTCP Nhựa Bình Minh (BMP) là bao nhiêu? passage: [BMP] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2020 của CTCP Nhựa Bình Minh (BMP). Các chỉ tiêu trong bảng: Tiền và các khoản tương đương tiền; Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế; Hàng tồn kho; Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ; Chi phí trả trước ngắn hạn. [Mã CK: BMP | Năm: 2020 | Loại BCTC: hợp nhất] passage: [BMP] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2020 của CTCP Nhựa Bình Minh (BMP). Các chỉ tiêu trong bảng: Tiền và các khoản tương đương tiền; Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế; Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn; Trả trước cho người bán ngắn hạn; Chi phí trả trước dài hạn; Quỹ đầu tư phát triển; Chi phí phải trả ngắn hạn. [Mã CK: BMP | Năm: 2020 | Loại BCTC: riêng lẻ] passage: [BMP] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2020 của CTCP Nhựa Bình Minh (BMP). Các chỉ tiêu trong bảng: Thặng dư vốn cổ phần; Tài sản cố định vô hình; Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn; Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn; Phải trả người lao động; Trong đó: Chi phí lãi vay. [Mã CK: BMP | Năm: 2020 | Loại BCTC: hợp nhất] passage: [BMP] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2021 của CTCP Nhựa Bình Minh (BMP). Các chỉ tiêu trong bảng: Chi phí tài chính; Doanh thu hoạt động tài chính; Lợi nhuận chưa phân phối; Đầu tư tài chính ngắn hạn; Thặng dư vốn cổ phần; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư; Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế; Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh. [Mã CK: BMP | Năm: 2021 | Loại BCTC: riêng lẻ] passage: [HCM] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2023 của CTCP Chứng khoán TP.HCM (HCM). Các chỉ tiêu trong bảng: Tiền chi trả nợ gốc vay; Các khoản giảm trừ doanh thu; Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành; Người mua trả tiền trước ngắn hạn; Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được; Quỹ đầu tư phát triển; Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế; Dự phòng phải trả dài hạn. [Mã CK: HCM | Năm: 2023 | Loại BCTC: riêng lẻ] passage: [BMP] Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm 2022 của CTCP Nhựa Bình Minh (BMP). Các chỉ tiêu trong bảng: Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn; Thặng dư vốn cổ phần; Trả trước cho người bán ngắn hạn; Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính; Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế. [Mã CK: BMP | Năm: 2022 | Loại BCTC: hợp nhất] passage: [GVR] Thuyết minh báo cáo tài chính riêng lẻ năm 2024 của Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - CTCP (GVR). Các chỉ tiêu trong bảng: Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư; Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước; Doanh thu hoạt động tài chính; Dự phòng giảm giá hàng tồn kho; Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính; Lợi ích cổ đông không kiểm soát; Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế; Người mua trả tiền trước ngắn hạn. [Mã CK: GVR | Năm: 2024 | Loại BCTC: riêng lẻ]
  • Loss: MultipleNegativesRankingLoss with these parameters:
    {
        "scale": 20.0,
        "similarity_fct": "cos_sim",
        "gather_across_devices": false,
        "directions": [
            "query_to_doc"
        ],
        "partition_mode": "joint",
        "hardness_mode": null,
        "hardness_strength": 0.0
    }
    

Training Hyperparameters

Non-Default Hyperparameters

  • per_device_train_batch_size: 16
  • fp16: True
  • per_device_eval_batch_size: 16
  • multi_dataset_batch_sampler: round_robin

All Hyperparameters

Click to expand
  • per_device_train_batch_size: 16
  • num_train_epochs: 3
  • max_steps: -1
  • learning_rate: 5e-05
  • lr_scheduler_type: linear
  • lr_scheduler_kwargs: None
  • warmup_steps: 0
  • optim: adamw_torch_fused
  • optim_args: None
  • weight_decay: 0.0
  • adam_beta1: 0.9
  • adam_beta2: 0.999
  • adam_epsilon: 1e-08
  • optim_target_modules: None
  • gradient_accumulation_steps: 1
  • average_tokens_across_devices: True
  • max_grad_norm: 1
  • label_smoothing_factor: 0.0
  • bf16: False
  • fp16: True
  • bf16_full_eval: False
  • fp16_full_eval: False
  • tf32: None
  • gradient_checkpointing: False
  • gradient_checkpointing_kwargs: None
  • torch_compile: False
  • torch_compile_backend: None
  • torch_compile_mode: None
  • use_liger_kernel: False
  • liger_kernel_config: None
  • use_cache: False
  • neftune_noise_alpha: None
  • torch_empty_cache_steps: None
  • auto_find_batch_size: False
  • log_on_each_node: True
  • logging_nan_inf_filter: True
  • include_num_input_tokens_seen: no
  • log_level: passive
  • log_level_replica: warning
  • disable_tqdm: False
  • project: huggingface
  • trackio_space_id: None
  • trackio_bucket_id: None
  • trackio_static_space_id: None
  • per_device_eval_batch_size: 16
  • prediction_loss_only: True
  • eval_on_start: False
  • eval_do_concat_batches: True
  • eval_use_gather_object: False
  • eval_accumulation_steps: None
  • include_for_metrics: []
  • batch_eval_metrics: False
  • save_only_model: False
  • save_on_each_node: False
  • enable_jit_checkpoint: False
  • push_to_hub: False
  • hub_private_repo: None
  • hub_model_id: None
  • hub_strategy: every_save
  • hub_always_push: False
  • hub_revision: None
  • load_best_model_at_end: False
  • ignore_data_skip: False
  • restore_callback_states_from_checkpoint: False
  • full_determinism: False
  • seed: 42
  • data_seed: None
  • use_cpu: False
  • accelerator_config: {'split_batches': False, 'dispatch_batches': None, 'even_batches': True, 'use_seedable_sampler': True, 'non_blocking': False, 'gradient_accumulation_kwargs': None}
  • parallelism_config: None
  • dataloader_drop_last: False
  • dataloader_num_workers: 0
  • dataloader_pin_memory: True
  • dataloader_persistent_workers: False
  • dataloader_prefetch_factor: None
  • remove_unused_columns: True
  • label_names: None
  • train_sampling_strategy: random
  • length_column_name: length
  • ddp_find_unused_parameters: None
  • ddp_bucket_cap_mb: None
  • ddp_broadcast_buffers: False
  • ddp_static_graph: None
  • ddp_backend: None
  • ddp_timeout: 1800
  • fsdp: None
  • fsdp_config: None
  • deepspeed: None
  • debug: []
  • skip_memory_metrics: True
  • do_predict: False
  • resume_from_checkpoint: None
  • warmup_ratio: None
  • local_rank: -1
  • prompts: None
  • batch_sampler: batch_sampler
  • multi_dataset_batch_sampler: round_robin
  • router_mapping: {}
  • learning_rate_mapping: {}

Training Logs

Epoch Step Training Loss test-eval_cosine_ndcg@10
-1 -1 - 0.0413
0.6289 500 0.5100 -
1.0 795 - 0.2328

Training Time

  • Training: 16.0 minutes

Framework Versions

  • Python: 3.12.13
  • Sentence Transformers: 5.7.0
  • Transformers: 5.13.1
  • PyTorch: 2.11.0+cu128
  • Accelerate: 1.14.0
  • Datasets: 5.0.1
  • Tokenizers: 0.22.2

Additional Resources

Citation

BibTeX

Sentence Transformers

@inproceedings{reimers-2019-sentence-bert,
    title = "Sentence-BERT: Sentence Embeddings using Siamese BERT-Networks",
    author = "Reimers, Nils and Gurevych, Iryna",
    booktitle = "Proceedings of the 2019 Conference on Empirical Methods in Natural Language Processing",
    month = "11",
    year = "2019",
    publisher = "Association for Computational Linguistics",
    url = "https://arxiv.org/abs/1908.10084",
}

MultipleNegativesRankingLoss

@misc{oord2019representationlearningcontrastivepredictive,
      title={Representation Learning with Contrastive Predictive Coding},
      author={Aaron van den Oord and Yazhe Li and Oriol Vinyals},
      year={2019},
      eprint={1807.03748},
      archivePrefix={arXiv},
      primaryClass={cs.LG},
      url={https://arxiv.org/abs/1807.03748},
}
Downloads last month
58
Safetensors
Model size
0.3B params
Tensor type
F32
·
Inference Providers NEW
This model isn't deployed by any Inference Provider. 🙋 Ask for provider support

Model tree for Adzpro/embedding-e5-finetuned

Finetuned
(1)
this model

Papers for Adzpro/embedding-e5-finetuned

Evaluation results