SentenceTransformer based on QuangDuy/bert-base-stage2-hf

This is a sentence-transformers model finetuned from QuangDuy/bert-base-stage2-hf. It maps sentences & paragraphs to a 768-dimensional dense vector space and can be used for semantic textual similarity, semantic search, paraphrase mining, text classification, clustering, and more.

Model Details

Model Description

  • Model Type: Sentence Transformer
  • Base model: QuangDuy/bert-base-stage2-hf
  • Maximum Sequence Length: 4096 tokens
  • Output Dimensionality: 768 dimensions
  • Similarity Function: Cosine Similarity

Model Sources

Full Model Architecture

SentenceTransformer(
  (0): Transformer({'max_seq_length': 4096, 'do_lower_case': False, 'architecture': 'ModernBertModel'})
  (1): Pooling({'word_embedding_dimension': 768, 'pooling_mode_cls_token': False, 'pooling_mode_mean_tokens': True, 'pooling_mode_max_tokens': False, 'pooling_mode_mean_sqrt_len_tokens': False, 'pooling_mode_weightedmean_tokens': False, 'pooling_mode_lasttoken': False, 'include_prompt': True})
  (2): Normalize()
)

Usage

Direct Usage (Sentence Transformers)

First install the Sentence Transformers library:

pip install -U sentence-transformers

Then you can load this model and run inference.

from sentence_transformers import SentenceTransformer

# Download from the 🤗 Hub
model = SentenceTransformer("sentence_transformers_model_id")
# Run inference
sentences = [
    'Tổng số tiền mà người chơi đã chi tiêu vào việc mua vé lô đề và trò chơi số từ ngày 10 đến 16 tháng 6 năm 2024 là bao nhiêu?',
    'Dưới đây là bảng "Quản lý lô đề và trò chơi số" theo yêu cầu của bạn: | STT | Tên Trò Chơi | Số Lô Đề | Ngày Mua | Giá Mua | Tình Trạng | Số Trúng | Ngày Trúng | Giá Trúng | Lợi Nhược | | --- | ------------ | -------- | -------- | ------- | ---------- | -------- | ---------- | --------- | --------- | | 1 | Keno | 12345 | 2024-06-10 | 10000 VND | Đã mua | 12345 | 2024-06-15 | 500000 VND | Lợi | | 2 | Xổ Số Miền Bắc | 67890 | 2024-06-12 | 15000 VND | Đã mua | | | | Thua | | 3 | Power 6/55 | 112233 | 2024-06-13 | 20000 VND | Đã mua | | | | Thua | | 4 | Xổ Số Miền Nam | 445566 | 2024-06-14 | 10000 VND | Đã mua | 445566 | 2024-06-18 | 1000000 VND | Lợi | | 5 | Mega 6/45 | 778899 | 2024-06-15 | 10000 VND | Đã mua | | | | Thua | | 6 | Vietlott Max 4D | 101010 | 2024-06-16 | 25000 VND | Đã mua | | | | Thua |',
    '| Ngày | Số tiền đặt cược | Tỷ lệ thắng thua | Lợi nhuận | | --- | --- | --- | --- | | 2024-06-15 | 500,000 VND | 1:2 | 1,000,000 VND | | 2024-06-16 | 750,000 VND | 1:3 | 2,250,000 VND | | 2024-06-17 | 1,000,000 VND | 1:1.5 | 500,000 VND | | 2024-06-18 | 1,250,000 VND | 1:2 | 2,500,000 VND | | 2024-06-19 | 1,500,000 VND | 1:1 | 0 VND | | 2024-06-20 | 1,750,000 VND | 1:2.5 | 4,375,000 VND |',
]
embeddings = model.encode(sentences)
print(embeddings.shape)
# [3, 768]

# Get the similarity scores for the embeddings
similarities = model.similarity(embeddings, embeddings)
print(similarities)
# tensor([[1.0000, 0.6223, 0.3250],
#         [0.6223, 1.0000, 0.2825],
#         [0.3250, 0.2825, 1.0000]])

Training Details

Training Dataset

Unnamed Dataset

  • Size: 365,440 training samples
  • Columns: sentence_0, sentence_1, and sentence_2
  • Approximate statistics based on the first 1000 samples:
    sentence_0 sentence_1 sentence_2
    type string string string
    details
    • min: 11 tokens
    • mean: 24.3 tokens
    • max: 43 tokens
    • min: 59 tokens
    • mean: 336.26 tokens
    • max: 687 tokens
    • min: 101 tokens
    • mean: 345.76 tokens
    • max: 714 tokens
  • Samples:
    sentence_0 sentence_1 sentence_2
    "Lịch sử mua hàng của Trần Thị Mai chủ yếu liên quan đến loại sản phẩm nào?" Dưới đây là bảng thông tin khách hàng mẫu: | Tên Khách Hàng | Nhu Cầu | Phản Hồi | Lịch Sử Mua Hàng | Ghi Chú | | --- | --- | --- | --- | --- | | Nguyễn Văn Nam | Thiết bị công nghệ mới nhất | Thích thú với dịch vụ, mong muốn có thêm khuyến mãi | 2 laptop, 1 smartphone trong năm qua | Khách hàng thường xuyên, thích các sản phẩm công nghệ cao | | Trần Thị Mai | Sản phẩm hữu cơ, không chứa hóa chất | Rất hài lòng về chất lượng sản phẩm và dịch vụ | Mua hàng hàng tháng, chủ yếu là thực phẩm và mỹ phẩm | Khách hàng thân thiết, quan tâm đến sức khỏe và môi trường | | Lê Quốc Anh | Dịch vụ tư vấn tài chính | Đánh giá cao sự chuyên nghiệp của nhân viên | Sử dụng dịch vụ tư vấn đầu tư hàng quý | Khách hàng tiềm năng, quan tâm đến lĩnh vực tài chính | Bảng trên cho thấy ba khách hàng với nhu cầu đa dạng từ công nghệ, sức khỏe đến tài chính. Tất cả họ đều phản hồi tích cực về chất lượng sản phẩm và dịch vụ. Đặc biệt, Trần Thị Mai và Lê Quốc Anh là những khách hàng thường xuyên, mua hàng định kỳ.... Dưới đây là bảng "Khách hàng - Hàng hóa" với 5 cột và 7 dòng: | Mã Khách Hàng | Tên Khách Hàng | Mã Sản Phẩm | Tên Sản Phẩm | Số Lượng | |----------------|----------------|-------------|--------------|----------| | KH001 | Nguyễn Văn A | SP001 | Điện thoại iPhone 12 Pro Max | 2 | | KH002 | Trần Thị B | SP002 | Laptop Dell XPS 13 | 1 | | KH003 | Lê Minh C | SP003 | Máy ảnh Canon EOS R5 | 1 | | KH004 | Đặng Thị D | SP004 | Tai nghe không dây Sony WF-1000XM4 | 3 | | KH005 | Phạm Văn E | SP005 | Loa Bluetooth JBL Flip 5 | 2 | | KH006 | Hoàng Thị F | SP006 | Đồng hồ thông minh Apple Watch Series 6 | 1 | | KH007 | Nguyễn Thị G | SP007 | Bộ nhớ ngoài SanDisk Extreme Pro 1TB | 1 | Theo bảng trên, chúng ta thấy rằng đa số khách hàng đều mua một sản phẩm ngoại trừ khách hàng Nguyễn Văn A và Đặng Thị D mua hai và ba sản phẩm tương ứng. Các sản phẩm được mua bao gồm điện thoại di động, laptop, máy ảnh, tai nghe không dây, loa bluetooth, đồng hồ thông minh và bộ nhớ ngoài. Điều này cho thấy sự đa d...
    Người nào trong số này có tổng điểm nguy cơ là 8.5/10 và những yếu tố nào dẫn đến điểm số cao như vậy? | STT | Tuổi | Giới tính | Thói quen sinh hoạt | Chế độ ăn uống | Yếu tố môi trường | Tổng điểm nguy cơ | Đánh giá | | --- | ---- | --------- | ------------------ | --------------- | ----------------- | ----------------- | -------- | | 1 | 45 | Nam | Tập thể dục 2 lần/tuần, hút thuốc 10 điếu/ngày | Ăn nhiều thịt đỏ, ít rau xanh | Môi trường công nghiệp với ô nhiễm không khí | 7.5/10 | Nguy cơ cao | | 2 | 30 | Nữ | Tập thể dục hàng ngày, không hút thuốc | Ăn chay, uống đủ nước mỗi ngày | Môi trường sống sạch sẽ, thoáng mát | 1.5/10 | Nguy cơ thấp | | 3 | 60 | Nam | Không tập thể dục, hút thuốc | Ăn nhiều thức ăn nhanh, ít trái cây | Môi trường sống ở khu vực đô thị đông đúc | 8.5/10 | Nguy cơ rất cao | | 4 | 25 | Nữ | Tập thể dục 3 lần/tuần, không hút thuốc | Ăn cân đối, hạn chế đồ ngọt | Môi trường làm việc văn phòng, ít tiếp xúc với môi trường tự nhiên | 3.5/10 | Nguy cơ trung bình | | 5 | 50 | Nam | Tập thể dục 5 lần/tuần, không hút thuốc | Ăn cân đối, không uống rượu bia | Môi trườn... | Tên Công Nhân | Đánh Giá Hiệu Suất | Điểm Chăm Sóc Đời Sống | | -------------- | ------------------- | --------------------- | | Nguyễn Văn A | 8.5 | 9.2 | | Trần Thị B | 7.0 | 6.5 | | Lê Minh C | 9.2 | 8.9 | | Dương Thị D | 6.6 | 7.1 | | Phạm Văn E | 8.0 | 8.3 | Bảng đánh giá trên cho thấy hiệu suất công việc và mức độ chăm sóc đời sống của 5 công nhân trong công ty. Chúng ta có thể nhận thấy rằng, công nhân Nguyễn Văn A và Lê Minh C đều có hiệu suất làm việc cao, đồng thời cũng nhận được sự chăm sóc đời sống tốt từ công ty với điểm số khá cao. Ngược lại, công nhân Trần Thị B và Dương Thị D có hiệu suất làm việc và điểm chăm sóc đời sống thấp hơn so với các người khác. Điều này có thể chỉ ra một số vấn đề cần được quan tâm hơn từ phía quản lý.
    Ai là thành viên của đội Evil Geniuses và họ đã đạt được vị trí nào tại giải EPICENTER Major? Dưới đây là bảng thông tin về một số đội Dota 2: |STT|Tên Đội|Thành Viên|Huấn Luyện Viên|Giải Đấu|Vị Trí|Năm|Số Giải Đấu Tham Gia|Số Giải Đấu Thắng| |---|---|---|---|---|---|---|---|---| |1|Team Secret|Matumbaman, Nisha, Zai, Puppey, YapzOr|Heen|The International|Á quân|2023|15|8| |2|Evil Geniuses|Arteezy, Sumail, Yeek, Cr1t-, SVG|Fly|EPICENTER Major|Vô địch|2023|14|7| |3|Team Liquid|Miracle-, MinD_ContRoL, MATUMBAMAN, GH, Boxi|Heen|MDL Disneyland Paris Major|Vô địch|2023|16|9| |4|Vici Gaming|Ori, Yang, Eurus, Pyw, Papasha|Super|ONE Esports Singapore Major|Vô địch|2023|12|5| |5|OG|Ana, Topson, Ceb, JerAx, N0tail|No one|The International|Vô địch|2023|10|6| Bảng trên cung cấp thông tin chi tiết về 5 đội Dota 2 hàng đầu. Mỗi dòng đại diện cho một đội, bao gồm tên đội, danh sách thành viên, huấn luyện viên và thành tích của họ trong các giải đấu lớn nhất năm 2023. Đặc biệt, Team Secret đã tham gia nhiều giải đấu nhất với 15 giải nhưng chỉ đứng thứ hai sau Team Liquid với số giải thắng cao ... | Tên Nhân Vật | Vai Trò | Chiến Lược | | --- | --- | --- | | Evelynn | Ám Sát Thủ | Sử dụng kỹ năng "Đèn Đỏ" để tăng khả năng tấn công bất ngờ, tập trung vào mục tiêu yếu nhất. | | Zed | Hỗ Trợ Ám Sát | Dùng "Vũ Điệu Tử Thần" để hỗ trợ Evelynn trong việc hạ gục mục tiêu nhanh chóng. | | Kindred | Kiểm Soát Đường Dài | Sử dụng "Lệnh Của Người Thú" để kiểm soát tầm nhìn và cung cấp thông tin về vị trí kẻ địch. | Bảng trên mô tả cách phân chia vai trò và chiến lược cho từng nhân vật trong đội hình Team Phù Thủy - Ác Quỷ - Hư Không. Evelynn với vai trò ám sát thủ, cô sẽ là mũi nhọn tấn công, tận dụng khả năng tấn công bất ngờ của mình để tiêu diệt mục tiêu yếu nhất. Zed, với vai trò hỗ trợ ám sát, sẽ giúp Evelynn trong việc tiêu diệt mục tiêu một cách nhanh chóng. Cuối cùng, Kindred đảm nhiệm vai trò kiểm soát đường dài, cung cấp tầm nhìn rộng rãi và thông tin chính xác về vị trí kẻ địch, tạo lợi thế cho cả đội.
  • Loss: MatryoshkaLoss with these parameters:
    {
        "loss": "CachedMultipleNegativesRankingLoss",
        "matryoshka_dims": [
            768,
            512,
            256,
            128
        ],
        "matryoshka_weights": [
            1,
            1,
            1,
            1
        ],
        "n_dims_per_step": -1
    }
    

Training Hyperparameters

Non-Default Hyperparameters

  • eval_strategy: steps
  • per_device_train_batch_size: 64
  • per_device_eval_batch_size: 32
  • weight_decay: 0.01
  • warmup_ratio: 0.1
  • bf16: True
  • batch_sampler: no_duplicates

All Hyperparameters

Click to expand
  • overwrite_output_dir: False
  • do_predict: False
  • eval_strategy: steps
  • prediction_loss_only: True
  • per_device_train_batch_size: 64
  • per_device_eval_batch_size: 32
  • per_gpu_train_batch_size: None
  • per_gpu_eval_batch_size: None
  • gradient_accumulation_steps: 1
  • eval_accumulation_steps: None
  • torch_empty_cache_steps: None
  • learning_rate: 5e-05
  • weight_decay: 0.01
  • adam_beta1: 0.9
  • adam_beta2: 0.999
  • adam_epsilon: 1e-08
  • max_grad_norm: 1.0
  • num_train_epochs: 3
  • max_steps: -1
  • lr_scheduler_type: linear
  • lr_scheduler_kwargs: {}
  • warmup_ratio: 0.1
  • warmup_steps: 0
  • log_level: passive
  • log_level_replica: warning
  • log_on_each_node: True
  • logging_nan_inf_filter: True
  • save_safetensors: True
  • save_on_each_node: False
  • save_only_model: False
  • restore_callback_states_from_checkpoint: False
  • no_cuda: False
  • use_cpu: False
  • use_mps_device: False
  • seed: 42
  • data_seed: None
  • jit_mode_eval: False
  • bf16: True
  • fp16: False
  • fp16_opt_level: O1
  • half_precision_backend: auto
  • bf16_full_eval: False
  • fp16_full_eval: False
  • tf32: None
  • local_rank: 0
  • ddp_backend: None
  • tpu_num_cores: None
  • tpu_metrics_debug: False
  • debug: []
  • dataloader_drop_last: False
  • dataloader_num_workers: 0
  • dataloader_prefetch_factor: None
  • past_index: -1
  • disable_tqdm: False
  • remove_unused_columns: True
  • label_names: None
  • load_best_model_at_end: False
  • ignore_data_skip: False
  • fsdp: []
  • fsdp_min_num_params: 0
  • fsdp_config: {'min_num_params': 0, 'xla': False, 'xla_fsdp_v2': False, 'xla_fsdp_grad_ckpt': False}
  • fsdp_transformer_layer_cls_to_wrap: None
  • accelerator_config: {'split_batches': False, 'dispatch_batches': None, 'even_batches': True, 'use_seedable_sampler': True, 'non_blocking': False, 'gradient_accumulation_kwargs': None}
  • parallelism_config: None
  • deepspeed: None
  • label_smoothing_factor: 0.0
  • optim: adamw_torch
  • optim_args: None
  • adafactor: False
  • group_by_length: False
  • length_column_name: length
  • project: huggingface
  • trackio_space_id: trackio
  • ddp_find_unused_parameters: None
  • ddp_bucket_cap_mb: None
  • ddp_broadcast_buffers: False
  • dataloader_pin_memory: True
  • dataloader_persistent_workers: False
  • skip_memory_metrics: True
  • use_legacy_prediction_loop: False
  • push_to_hub: False
  • resume_from_checkpoint: None
  • hub_model_id: None
  • hub_strategy: every_save
  • hub_private_repo: None
  • hub_always_push: False
  • hub_revision: None
  • gradient_checkpointing: False
  • gradient_checkpointing_kwargs: None
  • include_inputs_for_metrics: False
  • include_for_metrics: []
  • eval_do_concat_batches: True
  • fp16_backend: auto
  • push_to_hub_model_id: None
  • push_to_hub_organization: None
  • mp_parameters:
  • auto_find_batch_size: False
  • full_determinism: False
  • torchdynamo: None
  • ray_scope: last
  • ddp_timeout: 1800
  • torch_compile: False
  • torch_compile_backend: None
  • torch_compile_mode: None
  • include_tokens_per_second: False
  • include_num_input_tokens_seen: no
  • neftune_noise_alpha: None
  • optim_target_modules: None
  • batch_eval_metrics: False
  • eval_on_start: False
  • use_liger_kernel: False
  • liger_kernel_config: None
  • eval_use_gather_object: False
  • average_tokens_across_devices: True
  • prompts: None
  • batch_sampler: no_duplicates
  • multi_dataset_batch_sampler: proportional
  • router_mapping: {}
  • learning_rate_mapping: {}

Training Logs

Click to expand
Epoch Step Training Loss validation loss
0.0088 50 17.1649 -
0.0175 100 14.196 -
0.0263 150 9.5959 -
0.0350 200 6.077 -
0.0438 250 4.4074 -
0.0525 300 3.5874 -
0.0613 350 3.1536 -
0.0701 400 2.6915 -
0.0788 450 2.4523 -
0.0876 500 2.2638 -
0.0963 550 2.0062 -
0.1051 600 1.8582 -
0.1138 650 1.8401 -
0.1226 700 1.7504 -
0.1313 750 1.5564 -
0.1401 800 1.5198 -
0.1489 850 1.4919 -
0.1576 900 1.4584 -
0.1664 950 1.31 -
0.1751 1000 1.3581 -
0.1839 1050 1.3266 -
0.1926 1100 1.3095 -
0.2014 1150 1.1982 -
0.2102 1200 1.259 -
0.2189 1250 1.1388 -
0.2277 1300 1.1435 -
0.2364 1350 1.213 -
0.2452 1400 1.165 -
0.2539 1450 1.115 -
0.2627 1500 1.1298 -
0.2715 1550 1.0668 -
0.2802 1600 1.0342 -
0.2890 1650 1.0769 -
0.2977 1700 0.9763 -
0.3065 1750 1.0313 -
0.3152 1800 0.9633 -
0.3240 1850 0.9322 -
0.3327 1900 0.9684 -
0.3415 1950 0.9918 -
0.3503 2000 0.9091 9.4352
0.3590 2050 0.9261 -
0.3678 2100 0.8668 -
0.3765 2150 0.8802 -
0.3853 2200 0.8919 -
0.3940 2250 0.8873 -
0.4028 2300 0.8893 -
0.4116 2350 0.8042 -
0.4203 2400 0.7789 -
0.4291 2450 0.7707 -
0.4378 2500 0.7974 -
0.4466 2550 0.8056 -
0.4553 2600 0.7435 -
0.4641 2650 0.7621 -
0.4729 2700 0.7581 -
0.4816 2750 0.7118 -
0.4904 2800 0.7393 -
0.4991 2850 0.7386 -
0.5079 2900 0.6877 -
0.5166 2950 0.6948 -
0.5254 3000 0.7364 -
0.5342 3050 0.6794 -
0.5429 3100 0.6783 -
0.5517 3150 0.6671 -
0.5604 3200 0.6736 -
0.5692 3250 0.6854 -
0.5779 3300 0.6689 -
0.5867 3350 0.6048 -
0.5954 3400 0.6899 -
0.6042 3450 0.5997 -
0.6130 3500 0.6467 -
0.6217 3550 0.6265 -
0.6305 3600 0.6185 -
0.6392 3650 0.6106 -
0.6480 3700 0.6288 -
0.6567 3750 0.6638 -
0.6655 3800 0.648 -
0.6743 3850 0.5578 -
0.6830 3900 0.5623 -
0.6918 3950 0.5835 -
0.7005 4000 0.5459 9.3268
0.7093 4050 0.6002 -
0.7180 4100 0.5543 -
0.7268 4150 0.5894 -
0.7356 4200 0.5092 -
0.7443 4250 0.5021 -
0.7531 4300 0.5475 -
0.7618 4350 0.5208 -
0.7706 4400 0.522 -
0.7793 4450 0.5461 -
0.7881 4500 0.5222 -
0.7968 4550 0.5002 -
0.8056 4600 0.5228 -
0.8144 4650 0.4747 -
0.8231 4700 0.4656 -
0.8319 4750 0.4876 -
0.8406 4800 0.4792 -
0.8494 4850 0.4424 -
0.8581 4900 0.4766 -
0.8669 4950 0.4423 -
0.8757 5000 0.4244 -
0.8844 5050 0.4662 -
0.8932 5100 0.4758 -
0.9019 5150 0.4361 -
0.9107 5200 0.4356 -
0.9194 5250 0.4462 -
0.9282 5300 0.4418 -
0.9370 5350 0.4284 -
0.9457 5400 0.4284 -
0.9545 5450 0.4419 -
0.9632 5500 0.3858 -
0.9720 5550 0.4201 -
0.9807 5600 0.4081 -
0.9895 5650 0.3745 -
0.9982 5700 0.3909 -
1.0070 5750 0.3398 -
1.0158 5800 0.2987 -
1.0245 5850 0.297 -
1.0333 5900 0.271 -
1.0420 5950 0.295 -
1.0508 6000 0.2903 9.3045
1.0595 6050 0.2533 -
1.0683 6100 0.29 -
1.0771 6150 0.2944 -
1.0858 6200 0.2888 -
1.0946 6250 0.2747 -
1.1033 6300 0.2539 -
1.1121 6350 0.2756 -
1.1208 6400 0.2987 -
1.1296 6450 0.2708 -
1.1384 6500 0.2905 -
1.1471 6550 0.2813 -
1.1559 6600 0.2499 -
1.1646 6650 0.3033 -
1.1734 6700 0.2743 -
1.1821 6750 0.276 -
1.1909 6800 0.2864 -
1.1996 6850 0.2836 -
1.2084 6900 0.2677 -
1.2172 6950 0.2421 -
1.2259 7000 0.2446 -
1.2347 7050 0.2445 -
1.2434 7100 0.2566 -
1.2522 7150 0.2503 -
1.2609 7200 0.2817 -
1.2697 7250 0.2441 -
1.2785 7300 0.2408 -
1.2872 7350 0.2692 -
1.2960 7400 0.2484 -
1.3047 7450 0.2804 -
1.3135 7500 0.2433 -
1.3222 7550 0.2224 -
1.3310 7600 0.2364 -
1.3398 7650 0.2595 -
1.3485 7700 0.2419 -
1.3573 7750 0.2502 -
1.3660 7800 0.2591 -
1.3748 7850 0.2392 -
1.3835 7900 0.2131 -
1.3923 7950 0.2231 -
1.4011 8000 0.237 9.3240
1.4098 8050 0.2248 -
1.4186 8100 0.2096 -
1.4273 8150 0.2272 -
1.4361 8200 0.219 -
1.4448 8250 0.2265 -
1.4536 8300 0.2247 -
1.4623 8350 0.2475 -
1.4711 8400 0.2372 -
1.4799 8450 0.2206 -
1.4886 8500 0.2284 -
1.4974 8550 0.2197 -
1.5061 8600 0.1962 -
1.5149 8650 0.2358 -
1.5236 8700 0.1972 -
1.5324 8750 0.217 -
1.5412 8800 0.2184 -
1.5499 8850 0.1985 -
1.5587 8900 0.1941 -
1.5674 8950 0.1978 -
1.5762 9000 0.1944 -
1.5849 9050 0.2024 -
1.5937 9100 0.1966 -
1.6025 9150 0.2097 -
1.6112 9200 0.1669 -
1.6200 9250 0.2006 -
1.6287 9300 0.1858 -
1.6375 9350 0.2126 -
1.6462 9400 0.1881 -
1.6550 9450 0.1856 -
1.6637 9500 0.1779 -
1.6725 9550 0.175 -
1.6813 9600 0.174 -
1.6900 9650 0.1912 -
1.6988 9700 0.1772 -
1.7075 9750 0.1741 -
1.7163 9800 0.1957 -
1.7250 9850 0.1961 -
1.7338 9900 0.1813 -
1.7426 9950 0.1969 -
1.7513 10000 0.2066 -

Framework Versions

  • Python: 3.11.17
  • Sentence Transformers: 5.1.2
  • Transformers: 4.57.1
  • PyTorch: 2.4.0+cu124
  • Accelerate: 1.15.0
  • Datasets: 3.6.0
  • Tokenizers: 0.22.2

Citation

BibTeX

Sentence Transformers

@inproceedings{reimers-2019-sentence-bert,
    title = "Sentence-BERT: Sentence Embeddings using Siamese BERT-Networks",
    author = "Reimers, Nils and Gurevych, Iryna",
    booktitle = "Proceedings of the 2019 Conference on Empirical Methods in Natural Language Processing",
    month = "11",
    year = "2019",
    publisher = "Association for Computational Linguistics",
    url = "https://arxiv.org/abs/1908.10084",
}

MatryoshkaLoss

@misc{kusupati2024matryoshka,
    title={Matryoshka Representation Learning},
    author={Aditya Kusupati and Gantavya Bhatt and Aniket Rege and Matthew Wallingford and Aditya Sinha and Vivek Ramanujan and William Howard-Snyder and Kaifeng Chen and Sham Kakade and Prateek Jain and Ali Farhadi},
    year={2024},
    eprint={2205.13147},
    archivePrefix={arXiv},
    primaryClass={cs.LG}
}

CachedMultipleNegativesRankingLoss

@misc{gao2021scaling,
    title={Scaling Deep Contrastive Learning Batch Size under Memory Limited Setup},
    author={Luyu Gao and Yunyi Zhang and Jiawei Han and Jamie Callan},
    year={2021},
    eprint={2101.06983},
    archivePrefix={arXiv},
    primaryClass={cs.LG}
}
Downloads last month
83
Safetensors
Model size
0.1B params
Tensor type
F32
·
Inference Providers NEW
This model isn't deployed by any Inference Provider. 🙋 Ask for provider support

Model tree for QuangDuy/gn-trvn-bert-base-stage2

Finetuned
(1)
this model

Papers for QuangDuy/gn-trvn-bert-base-stage2