Dataset Viewer
Auto-converted to Parquet Duplicate
en
stringlengths
11
427
vi
stringlengths
10
466
ba
stringlengths
9
497
I release you, but can do no more.
Ta thả anh, nhưng không thể làm hơn nữa đâu.
Ĭnh achăng ih, mălei ưh kơ gơh pơm kiơ hloh dơ̆ng.
You have as much right to be a knight as any man.
Anh xứng đáng trở thành hiệp sĩ như bất kỳ người đàn ông nào.
Ih đei lơ trŏ kơ jing bơngai kơtang thoi mă bơngai bu ayơ.
No. Leave me alone.
Không, cứ để em yên.
Ưh. Lê̆ ĭnh adrô̆.
I'm here to help!
Tôi qua đây để giúp đỡ.
Ĭnh tơâu wă tơgŭm!
All you wanna do is pee.
Tất cả những thứ cô làm chỉ là đi tiểu.
Dôm tơdrong ih wă pơm jơ̆ chă-'nôm.#Dôm tơdrong ih wă pơm jơ̆ chă-bơyơ̆ng.#Dôm tơdrong ih wă pơm jơ̆ chă-hơyô.
And these platforms were certainly very helpful to activists in Tunisia and Egypt this past spring and beyond.
Và những nền tảng này đã chắc chắn là rất hữu dụng đối với các nhà hoạt động chính trị ở Tuy - ni - di và Hy lạp trong mùa xuân trước và sau đó.
Păng dôm atur âu jơ̆ sĭt đei yuơ tơpă kơ khul bơ̆jang tơ Tunisia păng Egypt pơyan ninơng hlôi âu păng hloh 'biơ̆ dơ̆ng.
He's an architect, and Charlie is deeply concerned about global climate change.
Anh ấy là một kiến trúc sư, và Charlie rất quan tâm đến sự thay đổi khí hậu toàn cầu.
Sư jơ̆ mĭnh 'nu bơngai bơ̆pơm, păng Charlie bơbĕng dêh gah tơdrong tơplih hơyuh yơm jơ̆p bŏlteh.
She took my little girl.
Ả bắt con gái của tôi.
Hăp hlôi iŏk kon drŏkăn 'lơ̆p ĭnh.
No, please, it's not my freedom I seek.
Không, làm ơn, đây đâu phải tự do tôi hằng tìm kiếm.
Ưh, 'noh jơ̆ ưh kơ sĭ tơdrong rơngei ĭnh mă ĭnh chơchă ôh.
After all, who am I?
Sau cùng thì, tôi là ai?
Tuch luch, ĭnh jơ̆ bu?
- I know, Megan.
Anh biết mà, Megan.
Ĭnh băt, Megan.
Get all the weapons and ammo you can.
Mang theo tất cả súng ống đạn dược cần thiết.
Iŏk đĭ dôm phao kơtuang păng 'brơ̆m ih gơh iŏk.
My daughter will get over it.
Con gái tao sẽ vượt qua điều này.
Kon drŏkăn ĭnh gô kĕ hlôi tơdrong noh.
- Chancellor Angela Merkel, during a news conference with President Putin.
- Bà Angela Merkel, thủ tướng Đức, trong một cuộc họp báo với tổng thống Putin.
Kơdră tehđak Angela Merkel, hơdai hăm 'Bok pơgơ̆r Putin hơnang lơ̆m tơjrơ̆m roipơdah.
And Hosain Rahman, the CEO of Aliph Jawbone, you know, really understands that you need a different structure.
Và Hosain Rahman, giám đốc điều hành của Aliph Jawbone, bạn biết đấy, thực sự hiểu việc bạn cần một cấu trúc khác.
Păng Hosain Rahman, Tơ'ngla wei hwơ̆r Aliph Jawbone, ih băt, hlôh mă tơpă noh ih kăl mĭnh pơkăp pha.
The court order to seize organization property owned by Jehovah's Witnesses adds insult to injury.
Việc toà án ra lệnh tịch thu tài sản của Nhân Chứng Giê-hô-va chỉ gây thêm tổn thương cho các Nhân Chứng.
Nơ̆r athei anih sektơlang pơdŭ iŏk mŭk tơmam tơrô̆ pơjing gah Bơngai Răroi Jehovah yuơ pơthim ming tơdrong pơ'brơh truh tơ tơdrong jĭ rơka.
You've already found him.
Cô đã tìm thấy rồi.
Ih kah chă 'bôh sư bơih.
Once there's no tumor to attack, there's nothing for the antibodies to get confused about.
Một khi không có khối u nào phát tác, thì chẳng có gì khiến kháng thể nhầm lẫn cả.
Mưh ưh kơ đei tơpu jĭ ayơ pơjĭ, leijơ̆ lu bơwei akâu ưh kơ đei hơwơ̆l kiơ ôh.
- Okay, well, we are until this is all over.
Nhưng đành chịu thôi cho tới khi kết thúc chuyện này.
Huay ôh, lei, bơ̆n oei tơ âu truh kơ tơdrong âu keh đang.
I'll go check on Grandpa.
Cậu đi xem ông thế nào.
Ĭnh gô năm hơlen lăng 'Bok.
So the fact that I'm here asking you these questions, it does n't worry you?
Tthực tế là tôi ở đây hỏi anh mấy câu đó, nó không khiến anh lo lắng à?
Thoi noh tơdrong mă ĭnh truh tơ âu jet ih dôm nơ̆rjet âu, tơdrong âu ưh kơ pơm kơ ih tơtăm ôh?
You're lifting weights.
Bạn đang nâng tạ.
Ih oei hiŏng kua.
There's another major contributor: the muscle's ability to respond to signals from the brain.
Còn một yếu tố quan trọng khác: khả năng phản ứng của cơ với các tín hiệu thần kinh.
Oei đei mĭnh tơdrong pơgop gĭtkăl nai: Tơdrong grau-mơn huan hăm tơdra băt đơ̆ng 'ngok.
I was a teenager, and at 15 or 16, I guess like all teenagers, we want to just do what we love and what we believe in.
Khi tôi còn là một đứa học sinh trung học, khoảng 15 hoặc 16 tuổi, tôi nghĩ là như những đứa trẻ khác cùng lứa, chúng tôi chỉ muốn làm những gì chúng tôi yêu và chúng tôi tin.
Ĭnh oei mơlôh, păng kơplah 15 dah 16 sơnăm, Ĭnh pơma khan kư̆m leilăi kơ dôm lu mơlôh mơ̆n, nhôn wă pơm lăp tơdrong kiơ nhôn 'maih păng tơdrong kiơ nhôn lui ngeh.
What are you talking about?
Mẹ đang nói gì vậy?
Ih oei pơma gah tơdrong kiơ?
Yeah, they all say that.
Vậy à, họ đều nói như thế.
Ŏ, lu sư pơma thoi ei ngăl.
You could scroll back through it, but interestingly, if you were watching it live, there was this suspense that built because the actual tweets, you had no control over when you would read them.
Bạn có thể trở lại phần này, nhưng thú vị hơn, nếu bạn xem nó trực tiếp, có một sự mong đợi được tạo nên bởi những dòng tweet thực thụ, bạn không thể kiểm soát khi nào bạn có thể đọc được nó.
Ih gơh lôm hơlơ̆k hlôi kơ sư, mălei lăp dêh, tơdah ih lăng tơdrong noh hơmăt, ih gô mơn chhơchhơ̆t yua kơ trong tweets tơpă, ih ưh kơ gơh bơwei jơyan mưh ih wă pơre sư.
Why are you so interested?
Sao ông có vẻ thích thú vậy?
Yua kơ kiơ ih bơbĕng dêh?
Come on, do something!
Nhanh lên, làm gì đi!
Adrin, pơm kiơ kiơ bĕ!
Oh, come on, your mom is totally doable.
Thôi nào, mẹ cậu tốt hơn mà.
Ô, 'nĕ nơh, mĕ ih gơh pơm tơpă.
- Can I go see her?
Cậu vào gặp nó được không?
- Ĭnh hăm gơh năm tơ'bơ̆p hăp ưh?#- Ĭnh hăm gơh năm tơjrơ̆m hăp ưh?
We do n't have orders to kill innocent people.
Chúng ta không có lệnh giết người vô tội.
Lu nhôn ưh kơ đei nơ̆r athei wă pơlôch bơngai kơyoch ôh.
What if she caught whatever that baby had?
Nhưng con của cô ta có bị làm sao không?
Tơdrong kiơ gô truh tơdah hăp rôp iŏk tơmam mă nge noh đei?
All I know is it's still out there.
Những gì con biết là nó vẫn còn ngoài kia.
Dôm tơdrong ĭnh băt noh jơ̆ oei tơ'nguaih to.
It's not clinical depression.
- Không phải trầm cảm lâm sàng.
'Noh ưh kơ trŏ sơ'ngon raih đaih.
I'll follow the rats. "
Tôi sẽ đi theo lũ chuột. "
Ĭnh gô 'moi kiơ̆ lu kơne.
Similarly, governments do n't enact intelligent environmental and labor laws just because politicians wake up one day.
Tương tự như vậy, chính phủ không ban hành luật lao động và môi trường trí tuệ chỉ bởi vì những chính trị gia thức giấc mỗi ngày.
Leilăi thoi noh, dôm khul pơgơ̆r ưh kơ tơlĕch khôi bơ̆jang păng anih hlôh-sơlă lăp yua kơ mĭnh năr ayơ ei khul kơdră pơgơ̆r iung.
But despite these similarities, these creatures also have many biological differences, and one of the most remarkable is how they give birth.
Bất chấp những điểm chung này, giữa các loài thú vẫn có những khác biệt sinh học; phương thức sinh sản là một trong số những khác biệt dễ thấy nhất.
Mălei mă đơ̆ng ưh kơ chu iŏk dôm tơdrong leilăi âu, lu sembrem âu kư̆m đei lơ kơnhĕch găl gah pang pơnhen kon sembrem, păng mĭnh lơ̆m dôm tơdrong trŏ kơ bơbĕng loi jơ̆ lu sư pơjing kon.
Of course there are other challenges -- health care, disease burdens and pandemics, environmental challenges and, of course, radicalized terrorism.
Tất nhiên là còn có những thách thức khác - - y tế, bệnh dịch, các vấn đề về môi trường, và cả tệ nạn khủng bố cực đoan.
Trŏ thoi noh oei đei dôm pơjrot nai dơ̆ng - wei lăng jơhngơ̆m pran, hơnong trăp tơdrong jĭ jăn păng hơbuh hơbang, pơjrot gah anih rơwơ̆ng păng trŏ bơih 'noh jơ̆ trong gơlong pơrăm pơrai.
Another facet of how microbes get around is by people, and designers often cluster rooms together to facilitate interactions among people, or the sharing of ideas, like in labs and in offices.
Một cách khác mà các vi sinh di chuyển qua lại đó thông qua con người và các nhà thiết kế thường gom nhóm các phòng với nhau để tạo điều kiện cho sự tương tác giữa mọi người hoặc chia sẻ ý tưởng, giống như ở phòng thí nghiệm và văn phòng.
Mĭnh pang nai gah pơrang kơmach yơyak jumdăr đơ̆ng kon bơngai păng khul bơngai pơjing pơcheh juăt kơ akŏm lu anih lăm dihbăl wă pơm kơ tơdrong tơ'bưh to âu lăm rim bơngai dah mă klah asong tơdrong tgơchĕng pơwao, thoi lĕ kơ anih pơlong tơdra păng anih jang.
You broke the rules.
Mày phá vỡ những quy tắc.
Ih kah pơchah tơdrong hơgăt.#Ih kah ưh kơ pơm kiơ̆ tơdrong hơgăt.
There's no wound on his neck.
Trên cổ không có vết thương.
Ưh kơ đei rơka tơ ako sư.
More importantly, unless and until we solve economic growth and create sustainable, long - term economic growth, we'll be unable to address the seemingly intractable challenges that continue to pervade the globe today, whether it's health care, education or economic development.
Quan trọng hơn cả, trừ phi và cho đến khi chúng ta giải quyết được vấn đề tăng trưởng kinh tế và tạo ra kinh tế phát triển bền vững và lâu dài, chúng ta sẽ không thể bắt tay giải quyết những thách thức khó khăn đang tiếp tục ảnh hưởng sâu sắc tới thế giới ngày nay, cho dù đó là y tế, giáo dục hay phát triển kinh tế.
Gĭtgăl hloh, ăpmă păng truh kơ bơ̆n gơh tơlang pơkeh gah wơ̆ tŏk mŭk drăm păng pơjing wơ̆ tŏk kơjăp, đunh jơnoi, bơ̆n gô kơgơh tơlang pơkeh dôm tơdrong pơjrot nhen lĕ anat kơ tơlang pơkeh oei pơtrơp lanh jơ̆pjang bŏlteh ahrei âu, mă khan 'noh jơ̆ bơwei jơhngơ̆m pran, tơdrong bơtho tơ'bôh dah wơ̆ tŏk mŭk drăm.
What if you could only see one color?
Điều gì sẽ xảy ra nếu như bạn chỉ nhìn được một màu duy nhất?
Đei tơdrong kiơ tơdah ih gơh 'bôh lăp mĭnh pôm gur đech?
See what I mean about the shocks?
Đã hiểu sốc là gì chưa?
Athei hlôh ĭnh wă khan kiơ gah tơdrong kơdrăt?
But one of the most popular ones involves green fluorescent protein.
Nhưng một trong những cách thông dụng nhất liên quan đến các protein huỳnh quang màu lục.
Mălei mĭnh lơ̆m dôm khul jrah loi 'bơm truh tơ protein hơdah ang jơk hla.
So, I was going to throw some condoms in the room and what not, but I'm not sure it's the etiquette here.
Vì vậy tôi đã vứt vài chiếc bao cao su trong phòng và trong tủ, nhưng tôi không chắc nó có phép xã giao ở đây.
Thoi noh, ĭnh kah wă klơ̆m tŭk dôm tơpu kơsu lơ̆m lăm păng ưh, mălei ĭnh ưh kơ hơđăl 'noh hăm trŏ kơ tơdrong juăt hơgăt tơâu dah ưh.
Hand me my book, honey.
Lấy giúp bà quyển sách.
Ăn kơ ĭnh hlabơar, oh 'mêm.
The report includes an annex listing Central Highland prisoners.
Báo cáo này đính kèm danh sách những tù nhân người thiểu số Tây nguyên.
Hlak tơbăt hơdai đei mĭnh jăl pơihchă chihproh dôm bơngai bơnă Groi Kông.
If you know the wavelength or frequency of a wave of light, you can also figure out it s energy.
Nếu bạn biết về bước sóng và tần số của một bước sóng ánh sáng, bạn có thể tính được năng lượng của nó.
Tơdah ih băt gơlong pohpơ̆ dah kơsô̆ wihwơ̆t 'noh pohpơ̆ ang hơdah, ih kư̆m gơh akŏpjô̆ ayuh sư mơ̆n.
This is from Destroyer.
Đây là của Destroyer.
'Nâu jơ̆ đơ̆ng Bơngai pơrăm pơrai.
Sacrifice anyone, no.
Hy sinh ai không à? không.
Tơhiong mă bơngai bu bu bưh, ưh ôh.
You trust douchebag Uncle Joey with Angie but not Caitlin?
Mẹ lại giao Angie cho chú Joey chứ không phải là Caitlyn.
Ih lui kơ Ma Joey hăm Angie kơlĕl mălei ưh kơsĭ Caitlin?#Ih put kơ ma Joey hăm Angie kơlĕl mălei ưh kơsĭ Caitlin?
And we went away from obviously the beige.
Và chúng tôi đã đi xa khỏi màu be mặc định - -
Păng nhôn kah weh đơ̆ng gur be hơđăl bơih.
Well, may I suggest that when the 2 of you... show up in my office after lunch... you do have one.
Được thôi, tôi có thể đề nghị hai người có mặt tại văn phòng của tôi sau bữa trưa anh thực sự có chuyện cần nói đấy.
A, ĭnh hăm gơh phơpho mưh măr biĕm ... truh tơ anih jang ĭnh đơ̆ng rŏng kơ sŏng sa kơ'năr... Măr biĕm jơ̆ gô đei mĭnh pôm.
What the villagers say must be true.
Những gì dân làng nói nhất định là thật.
Dôm tơdrong kiơ kon pơlei pơma jơ̆ tơpă ngăl.
The experience of Egan's story, of course, like anything on Twitter, there were multiple ways to experience it.
Thí nghiệm ở câu chuyện của Egan, đương nhiên cũng giống mọi thứ trên Twitter, nơi có rất nhiều cách để trải nghiệm điều này.
Tơdrong tơdra hlôi tơdrong hơ'mon Egan, trŏ bơih, nhen thoi mă dôm tơdrong kiơ tơ kơpal Tweeter, đei lơ trong wă tơdra tơdrong noh.
We gotta get out of here now.
- Chúng ta phải té ra khỏi đây ngay.
Lu nhôn wă lech đơ̆ng âu dang ei.
But you might not know that there are 20 space telescopes in orbit, missions that can each see part of the full spectrum of light.
Nhưng bạn chưa biết rằng có 20 kính thiên văn trong quỹ đạo có nhiệm vụ là nhìn từng phần của cả dãy quang phổ.
Mălei ih ưh kơ gơh băt noh đei 20 đingkong rơwơ̆ng kơpal trong gơwang, rim anong jang gơh 'bôh mĭnh pah lơ̆m đĭ đăng ang gom hơdah.
Keep in mind, they're all Democrats.
Hãy ghi nhớ, tất cả họ đều là những người dân chủ.
Athei 'blŏk răk, lu sư noh jơ̆ ngăl kơ Khul Kon Pơlei Pơm Tơm.
Yeah, well, Mom, when you were getting sober you still had the right to see us.
Vâng, vậy khi Caitlyn đã cai nghiện thì chị ấy có thể ở với chúng ta.
Ŏ, Mĕ ah, mưh ih praih ih oei gơh wă tơjrơ̆m lu nhôn.
But some of the files were left behind intact, and activists, some of them, found their own surveillance dossiers full of transcripts of their email exchanges, their cellphone text message exchanges, even Skype conversations.
Tuy nhiên, một số các tập tin được bỏ lại phía sau còn nguyên vẹn, và một số nhà hoạt động chính trị đã tìm thấy hồ sơ giám sát của riêng mình đầy những bản ghi chép trao đổi thư điện tử của họ, những trao đổi qua tin nhắn điện thoại của họ, ngay cả những cuộc trao đổi thoại trực tuyến trên Skype.
Mălei mơ'nah hlaknơ̆r oei plơ̆ngplăk, păng khul bơngai bơ̆jang, mĭnh lơ̆m lu sư, kah chă 'bôh sơ̆p'măn lăngtông kơdih lu sư 'măn 'bĕnh kơ hlak chih dôm tơdrong plihplak email, plihplak pơtruh-nơ̆r nơ̆r-chih lơ̆m dăngkong-chĕpti, kư̆mdai dôm nơ̆r pơma dơnuh lơ̆m Skyes.
Along with over 5,000 other species, they're mammals, or members of class mammalia.
Cùng với hơn 5000 loài sinh vật khác, chúng là động vật có vú, hay nói cách khác, chúng thuộc lớp Thú.
Hơdai hăm yôh kơ 5.000 adrĕch nai, lu sư noh sembrem đei toh dah mă dơnŏ khul sembrem đei toh.
And so in that sense, I'm much more optimistic about what humans can do.
Theo cách nghĩ đó, tôi cảm thấy lạc quan hơn nhiều về khả năng của con người.
Păng kiơ̆ kơ tơdrong khan 'noh, ĭnh jơ̆ rơnang lơ 'biơ̆ gah dôm tơdrong kiơ mă kon bơngai gơh pơm.
I always see things better.
Tôi luôn thấy mọi thứ tốt hơn.
Ĭnh ling lang 'bôh dôm tơdrong 'lơ̆ng 'biơ̆.
And their sovereignties, cross - cutting, globally interlinked, can in some ways challenge the sovereignties of nation - states in very exciting ways, but sometimes also act to project and extend it at a time when control over what people can and can not do with information has more effect than ever on the exercise of power in our physical world.
Và những chủ quyền, có tính chất xuyên xuốt, liên kết với nhau một cách toàn cầu này, theo một vài cách nào đó thách thức chủ quyền của các quốc gia theo những cách rất thú vị nhưng đôi khi cũng hành động vượt ra và mở rộng nó vào khi mà điều khiển vượt quá những gì mọi người có thể hoặc không thể làm với thông tin có nhiều tác động hơn bao giờ hết đối với việc thi hành quyền lực trong thế giới vật chất.
Păng tơ'ngla bơwei lu sư, jơ̆pjang, tơlir tơbưh dihbăl jơ̆p bŏlteh, kiơ̆ kơ mĭnh trong thoi yơ 'noh gơh pơjrot tơngla bơwei dôm lu tehđak - tehđak kiơ̆ lu trong iă tơpă, mălei mơ'nah dai bơ̆jang wă kơ tơdă-prŏ păng lang să sư 'bơ̆t kơplah mă rim 'nu bơngai gơh păng kơgơh pơm kiơ hăm tơdrong tơbăt đei atŭt lơ 'biơ̆ kơ đĭ đăng truh tơdrong pơm kiơ̆ tơdrong pơgơ̆r lỡm dêhchar sĕch-akar bơ̆n.
Now all flights from infected areas in South Korea will be diverted to smaller airports – Van Don in the northern Quang Ninh Province, Phu Cat in the south central Binh Dinh Province and Can Tho in the Mekong Delta.
Giờ mọi chuyến bay từ những vùng nhiễm bệnh tại Hàn Quốc sẽ được chuyển đến những sân bay nhỏ hơn – Vân Đồn tại tỉnh Quảng Ninh phía bắc, Phú Cát tại tỉnh Bình Định miền Trung và Cần Thơ tại khu vực đồng bằng sông Mekong.
Dang ei dôm chuĕnpăr đơ̆ng lu anih đei jĭ abuh lơ̆m Korea gô tơplih trong păr tơ champăr iĕ 'biơ̆ - Vân Đôn gah tu char Quang Ninh, Phu Cat tơ gah bơbah char Binh Đinh păng Cân Thơ lơ̆m glă-mơnglei krong Cưu Long.
What are you thinking?
Mày đang nghĩ gì thế hả?
Ih oei tơchĕng kiơ?
It's actually just launched, actually launched on Valentine's Day, February 14, about 10 days ago.
Thật ra nó vừa được tung ra, tung ra vào ngày Valentines, 14 tháng 2, khoảng 10 ngày trước.
Mă tơpă sư 'nao tơlĕch, mă tơpă jơ̆ kah tơlĕch lơ̆m Năr Giĕng Pơyô, năr 14 khei 2, dang 10 năr yơâu ki.#Mă tơpă sư 'nao tơlĕch, mă tơpă jơ̆ kah tơlĕch lơ̆m Năr Giĕng Tơhưch, năr 14 khei 2, dang 10 năr yơâu ki.
I love feeling the aura of a space that has so much history.
Tôi yêu việc cảm nhận không khí chung ở một nơi có nhiều giá trị lịch sử.
Ĭnh 'maih gơh mơn ang hơdah rơwơ̆ng mă đei lơ tơdrong chih-'măn.
From the dust, we pulled out bacterial cells, broke them open, and compared their gene sequences.
Từ cát, chúng tôi lấy ra được các tế bào vi khuẩn, mở chúng ra, và so sánh chuỗi gen của chúng.
Đơ̆ng teh, nhôn iŏk-tơlĕch dôm lu adrok-tơm pơrang, raih lu sư păng pơting hơrĭ gen lu bơ̆n.
He's, uh... trying out for the knights.
Anh ta ờ,.. cố gắng làm một hiệp sĩ.
Sư, ô... oei adrin tơgar iŏk lu bơngai kơtang.
Cameron, I was drinking, Caitlin's a junkie!
Cameron, mẹ chỉ uống rượu, còn Caitlyn là nghiện ma tuý.
Cameron, ĭnh oei et sik, Caitlin jơ̆ bơngai et sik dư-mơlŭk.
I'm certain of it.
Ta khá chắc chắn điều này.
Ĭnh hơđăl gah tơdrong 'noh.
Yes sire, I do.
Vâng thưa ngài, có.
Trŏ bơih 'bok, ĭnh băt.
It was blown to pieces at a rest stop.
Nó bị thổi tung thành từng mảnh tại một trạm dừng.
Sư đôh pơchah pơchek 'bơ̆t anih dơ̆ng pơdơh.
You have situations, for instance, in France where president Sarkozy tells the CEO's of Internet companies, "We're the only legitimate representatives of the public interest."
Ví dụ như, bạn có những tình huống ở nước Pháp, nơi mà tổng thống Sarkozy nói với những giám đốc điều hành của các công ty Internet, "Chúng ta là những đại diện chính đáng duy nhất cho lợi ích công cộng"
Pơtih gia, ih đei tơjrơ̆m tơdrong tơ tehđak Phalăng kơplah 'Bok Pơgơ̆r Tơm Sarkozy akhan kơ CEO lu Anihjang Internet khan, "Pôm lu bơ̆n đĕch dơ̆ngtang trŏ'blep khôi kơ tơdrong yuơ lơ̆m kơrơ̆m tơpôl"
The book Sabrina gave you, I wrote it.
Cuốn sách Sabrina đưa cậu là do tôi viết.
Sơ̆p hlabơar Sabrina kah ăn kơ ih, ĭnh kah chih sư.
See, if the cells are frozen, there's very little molecular movement, and diffusion practically stops.
Thấy đó, khi bị đóng băng, có rất ít sự di chuyển phân tử trong tế bào, và sự khuếch tán thường dừng lại.
Lăng bĕ, tơdah adrok-tơm krăl, gô đei 'biơ̆ molecular adrŏ, păng bluh-yuh thoi wă jê̆ dơ̆ng hloi.
I do n't see you volunteering to cut your finger - and eternally damn your family members.
Em không thấy chị tình nguyện cắt tay của chị, và thay vào đó là các thành viên gia đình của chị.
Ĭnh ưh kơ 'bôh ih yak adrol wă kăt anglâu ih - păng hlŏng hloi hiap-pơtê̆ dôm bơngai lơ̆m hnam dơnŏ ih.
I've never cast a spell of enchantment this powerful.
Con chưa bao giờ niệm ra một phép bùa mạnh cỡ này.
Ĭnh tam lah layơ yua sơkat rơhưch kơtang thoi noh.
It is not my destiny.
Không phải vận mệnh của ông.
Noh ưh kơ trŏ tơdrong hơgăt-arih ĭnh ôh.
Do nt worry, Merlin, I know you're trying.
Đừng lo, Merlin, ông biết con đang cố gắng.
'Nĕ kơ bơngơ̆t, Merlin, ĭnh băt ih oei adrin.
It's very dangerous to get lost in there.
Rất nguy hiểm nếu lạc trong đó.
Kuơ̆l lơ̆m noh krê hơmơt dêh.
Succeed and you join the elite.
Thành công và anh sẽ được nhập đội.
Jingkeh păng ih mơ̆t tơ khul kơnao kơjung.
So, thank you.
Vâng, cảm ơn.
Thoi noh, bơnê kơ ih.
If we had to draw the universe and could only use visible light, it would be like having only one crayon -- pretty sad.
Nếu chúng ta phải vẽ vũ trụ và chỉ dùng những màu thấy được, thì giống như chỉ có duy nhất một cây bút màu đáng buồn.
Tơdah bơ̆n khŏm chhơ̆ hông-hang păng yua pôm hơdah măt-'bôh, sư gô nhen thoi đei lăp mĭnh pôm gơ̆rchih gur đĕch - sơ'ngon dêh.
Sodium flows in, and potassium flows out.
Natri đi vào và kali đi ra.
Natri tơro mơ̆t păng kali tơro lĕch.
And Robin Li, CEO of Baidu, China's dominant search engine, was one of the recipients.
Và Robin Li, CEO của Bai du, Công cụ tìm kiếm thống trị ở Trung quốc là một trong những ví dụ điển hình.
Păng Robin Li, Tơ'ngla Tơm Hwơ̆r Baidu, tơmam-jang chơchă pơgowxr Sinoa, jơ̆ mĭnh lơ̆m dôm bơngai đei iŏk tơmam bơnê 'nâu.
It therefore needs to be revised as soon as possible.
Vì thế, cần phải điều chỉnh lại càng sớm càng tốt.
Thoi noh kăl khŏm mă ming hơmet rai hrôih rai 'lơ̆ng.
Ran into a little problem.
Gặp phải chút rắc rối.
Tơjrơ̆m tơdrong kơtha iĕ.
The key is to maximize the support each assistant provides, not wasting a single kiloliter of fuel.
Mấu chốt là phải tối đa hoá sự hỗ trợ từ mỗi phụ tá, không bỏ một ki - lô - lít nhiên liệu nào.
Tơdrong gĭtkăl jơ̆ pơm tôch ai tơdrong tơgŭm mă rim bơngai tơgŭm đei asong, ưh kơ brahbrư hơya mĭnh kilôlit đak dâu.
You ca n't get anything done in the world without rules.
Mày không thể làm được bất cứ điều gì trong thế giới này mà không có những quy tắc.
Ih ưh kow gơh pơm kiơ lơ̆m dêhchar âu tơdah ưh kơ đei tơdrong achơ̆t-hơgăt.
When I got comfortable in the space, it also felt like a big playground.
Khi tôi đã cảm thấy thoải mái trong không gian nào đó, nó trở nên giống như một sân chơi rộng lớn.
Hơnang ĭnh mơn hơhau lơ̆m yan rơwơ̆ng, sw kư̆m thoi lĕ kơ mĭnh pôm cham ngôi.
If growth wanes, the risk to human progress and the risk of political and social instability rises, and societies become dimmer, coarser and smaller.
Nếu tăng trưởng chậm lại, sự đe doạ tới tiến bộ của nhân loại và nguy cơ bất ổn chính trị và xã hội sẽ gia tăng, và xã hội sẽ trở nên mù mờ, thô tục và hẹp hòi hơn.
Tơdah tơdrong bluh wơ̆ rơdu, krê hơmơt truh tơ tơdrong tơplih-hơgei kon bơngai păng krê hơmơt ưh kơ hơđơ̆ng tơdrong tơm-pơgơ̆r păng kơdrơ̆m-tơpôl gô tŏk kơjung, hơdai noh kơdrơ̆m-tơpôl jing bơbul hloh, rơ̆l-hmă hloh păng iĕ hloh dơ̆ng.
So it's thanks to the combined efforts of generations of engineers, material scientists, and quantum physicists that this tool of incredible power and precision can spin in the palm of your hand.
Vậy xin cảm ơn tới những nỗ lực cộng hợp của thế hệ kỹ sư đi đầu, các nhà khoa học vật liệu, và các nhà vật lý lượng tử mà công cụ của sức mạnh kinh ngạc và chính xác này có thể nằm gọn trong lòng bàn tay bạn.
Thoi noh, gơnơm kơ tơdrong adrin adran pơpôi akŏm lơ jơhnơr kisư, khul khoa-hŏk tơmam-pơjing păng Khul vât ly̆ lương tư mă tơmam-jang đei kơtang trŏ'blep trŏ kơ kơdrăt âu gơh dăr lơ̆m tơpang ti ih.
You know this for fact?
Thực tế anh biết chuyện đó chứ?
Ih băt tơdrong 'nâu tơpă?
Jesus, what am I doing.
Chúa ơi, mình đang làm gì vậy?
Yêsu ơi, ĭnh oei pơm kiơ âu?
I think that in both of these examples, you're beginning to see ways in which people are telling stories with nonfiction content that can be built into new types of fictional storytelling.
Tôi nghĩ trong cả hai ví dụ trên, bạn đang bắt đầu nhìn thấy cách người ta kể chuyện với nội dung hiện thực mà có thể được xây dựng trong các kiểu mới của kể chuyện hư cấu.
Ĭnh tơchĕng lơ̆m pơđĭ bar pơtih gia 'nâu, ih pơtơm hlôh dôm trong thoi yơ mă đe roi dôm hơ'mon đei jăl ưh kơ tơpă gơh pơjing jing dôm khul tơdrong hơ'mon ưh kơ tơpă plơ̆ng dơ̆ng.
And to fund the project, we partner to create products that we then sell to schools and to individuals who do n't have time to build their own systems.
Và để có quỹ cho dự án, chúng tôi hợp tác để tạo các sản phẩm mà chúng tôi bán cho trường học và cho các cá nhân những người mà không có thời gian để tự làm hệ thống của họ.
Păng wă kơ tơgŭm kơ tơdăprŏ, lu nhôn hơdoi wă pơjing tơmam mă đơ̆ng rŏng kơ noh lu nhôn tĕch kơ hnam trưng păng dôm bơngai kơdih nai mă ưh kơ đei jơ pơjing gơlong kơdih lu sư.
End of preview. Expand in Data Studio
README.md exists but content is empty.
Downloads last month
9