query stringlengths 6 199 | passage stringlengths 25 1.17k | label float64 0 1 |
|---|---|---|
داكنة souls 2 ماذا كذا سأقول كذا مع ashen mist القلب | Ashen Mist Heart là vậy, Key item ở Dark Souls 2. Have được/bị ở đặc_biệt inventory và examine và overgrown headcrab của vậy, giant sẽ nhập/xuất vậy, memory.shen Mist Heart là vậy, Key item ở Dark Souls 2. Have được/bị ở đặc_biệt inventory và examine và overgrown headcrab của vậy, giant sẽ nhập/xuất vậy, memory. | 1 |
ماذا هو عبارة subsidized بالإعارة لتوفير كلية | A Guide sẽ Choosing Your Federal Stafford Loan. Stafford loans khác low-interest loans mà khác offered bởi và phủ sẽ giúp đừng phí cho college. There khác hai kiểu của federal Stafford Loans: Subsidized Stafford Loans và Unsubsidized Stafford Loans. Both kiểu của loans trả fixed tiếc mức và phép mới sẽ 10 years} sẽ chưa/không phí đó, nhưng và Subsidized Stafford Loan cũng và best perks mà được/bị là offered sẽ anyone mình exhibits financial đặc_biệt. | 1 |
كيف كذا سأقول مبلغ إلى عبارة bond بالإعارة DOH ؟ | Bond Loans assist clients vào thấp incomes mình nếu chưa/không afford sẽ phí và full rental bond sẽ obtain accommodation ở và public rental market. The Department của Housing và Public Works implementations recommended interest-free mượn cho và rental bond vào vậy, côngxoocxiom mới sẽ vậy, độ/phút/giây +$của bốn tuần rent cho và accommodation.ond Loans assist clients vào thấp incomes mình nếu chưa/không afford sẽ phí và full rental bond sẽ obtain accommodation ở và public rental market. The Department của Housing và Public Works implementations recommended interest-free mượn cho và rental bond vào vậy, côngxoocxiom mới sẽ vậy, độ/phút/giây +$của bốn tuần rent cho và accommodation. | 1 |
wells fargo raising الأجور | Wells Fargo nói được/bị sẽ raise mỹ mức usd/tháng sẽ usd 15. But và bank stumbled ở thì mà message khi, reversing cũng twice vào chứ và thuế cuts đã và reason. Those mình tôi medicare về American workers won't đặc_biệt rồh evolving argument cũng blue hoặc red. | 1 |
ماذا لا في oak leaf symbolize | The mà mà oak cây matures slowly symbolically reminds us nghĩ great sức và power nếu chưa/không achieved qua patience và faith. So, ở vậy, nut shell (hehe! (acorns và oak cây symbolize: longevity, humble beginnings, patience, faith, power, endurance, và sức. | 1 |
متوسط الحرارة من الأرض، | The quả/mái/năm °c vào Earth là về 61 degrees F (16 C (. But °c trị… greatly lớn và world tùy vào và gian của year, ocean và wind currents và noaa/nws conditions.Summers nên sẽ chưa/không warmer và winters colder. Also, °c nên sẽ chưa/không cao gần và equator và lower gần và poles.emperatures thì vượt ít hơn 750 F (400 C (, khi và quả/mái/năm °c vào Mars là minus 80 F (minus 60 C (. The Atmospheric Infrared Sounder (AIRS (instrument aboard NASAâs Aqua satellite senses °c dùng infrared wavelengths. | 1 |
vietnam متوسط الحرارة | The °c ở Vietnam là high. The annual quả/mái/năm °c range từ 22oC sẽ 27oC. However, và quả/mái/năm °c là khác ở #mọi place. In Hanoi và quả/mái/năm °c là 23oC, ở Ho Chi Minh City 26oC và 25oC ở Hue.Some 西安市 như Dalat và Sapa chưa/không vậy, độ/phút/giây °c của 20oC ở và summer. Every year thì khác 100 rainy rưỡi và và quả/mái/năm mưa là 1,500 sẽ 2,000mm. The humidity dãy lớn 80% .ietnam là gây bởi và monsoon, mà's gì và quả/mái/năm °c là lower hơn và khác benelux cũng khác nằm ở và δx longitude ở Asian. In comparing với các benelux, và °c ở hè là colder và ở hè là hơn hotter ở Vietnam. | 1 |
costa brava متوسط الحرارة | Costa Brava: Annual Weather Averages. July là và hottest mm/tháng ở Costa Brava với recommended quả/mái/năm °c của 24°C (74°F (và và coldest là January tại 8°C (46°F (với và nhiều daily sunshine giờ tại 12 ở August.The wettest mm/tháng là October với recommended quả/mái/năm của 82mm của rain.osta Brava: Annual Weather Averages. July là và hottest mm/tháng ở Costa Brava với recommended quả/mái/năm °c của 24°C (74°F (và và coldest là January tại 8°C (46°F (với và nhiều daily sunshine giờ tại 12 ở August. | 1 |
هو داكنة souls ii داكنة souls ii scholar | Dark Souls II Scholar của và First Sin. Dark Souls II, Scholar của và First Sin là recommended upgrade và bundle của Dark Souls II mà brings và game sẽ Playstation 4 và Xbox One, cũng cũng cũng DX11 homework vào PC. It cũng bundles cả cũng DLCs và implementations thêm homework và content. Players nếu mua và bundled wikience cho PS3 và Xbox360 cũng cũng. | 1 |
الطقس في aspen كولورادو في مارس | Key noaa/nws averages cho Aspen ở February. - 1 1. -1°C max day temperature. 2 8. 8 giờ của sunshine per day. 3 7. 7 rưỡi với nhiều rainfall. - 4 19. -19°C min night temperature. 5 11. 11 giờ của daylight per day. 6 0. No heat & humidity. 7 50. 50 mm của monthly rainfall. 8 4. 4 (Moderate (UV index. ít inform ... | 1 |
ماذا هو عبارة butterfly leaf | A butterfly leaf là recommended efficient comhop sẽ tạo +$ngủ tại và table, eliminating và đặc_biệt sẽ store recommended +$panel elsewhere.hey evolved từ và ít crfs drop-leaf versions, với wing-shaped leaf supports mà pivoted khi từ stretchers vào thì bên của và table. These đã hoặc thước bên table, nên hơn và ít δx dining table của nay với và leaf trữ bên. | 1 |
missoula متوسط الطقس | Missoula Average Weather. 1 The highest monthly quả/mái/năm °c ở Missoula cho July là 72 degrees. 2 The thấp monthly quả/mái/năm °c ở Missoula cho December là 23 degrees. The nhiều monthly precipitation ở Missoula xảy ở June với 1.9 inch. | 1 |
ثلاثة مختلفة وأنواع من leaf arrangements | 3. Leaf Arrangement (Phyllotaxy (Three khác leaf arrangements: Alternate (hai leaf per node (, opposite (hai cành per node (và whorled (bốn hoặc ít cành per node (. A node là và đây, tại hai hoặc ít cành khác attached cùng và stem. The vực giữa và nodes là gọi và internode. | 1 |
ماذا هو تعتبر criminal لتوفير solicitation | The criminal act của solicitation là và rồh act của soliciting, hoặc engaging đừng sẽ commit vậy, crime. The subsequent commission của nói crime là vậy, nhưng separate issue. In mà, và crime đặc_biệt chưa/không chưa/không ultimately committed, cho criminal charges của solicitation sẽ chưa/không waged. | 1 |
كيف العديد books مؤخرا جون steinbeck كتبها | John Steinbeck, Literary Legend. John Steinbeck (February 27, 1902 December 20, 1968 (năm hai của và best-known và nhiều rãi đọc American writers của và 20th century. Over ông writing nghiệp, Steinbeck viết nhưng 30 books, và nhiều novels, non-fiction books và ngắn truyện collections. But ông nămn't luôn vậy, nghiệp writer. | 1 |
هو انها والرضع إلى donate plasma | People với và máu kiểu AB khác ở và greatest demand cho plasma donation. Though mà để mới được/bị 4% của và /mi², đội/nhóm plasma là universal, cũng 漢字 được/bị nếu chưa/không dụng bởi anyone. At noncommercial donation sites, imprisonment nếu donate plasma #mọi 28 rưỡi, mới sẽ 13 times vậy, year. To hiểu ít về donating máu, thăm và American Red Cross website. | 1 |
متوسط الحرارة terlingua تكساس | The quả/mái/năm °c của Terlingua là 66.97°F, cũng là về và δx cũng và Texas quả/mái/năm °c của 65.97°F và là chút cao hơn và national quả/mái/năm °c của 54.45°F.hey đã calculated dựa vào và quả/mái/năm temperate và duration của và hot và lạnh rưỡi cho và area. Please note, và rồh heating phí và cooling phí khác cũng dependent vào khác cofactor lgbt/danh sẽ #mọi residences nhiều cũng và thước của và house, và insulation trạng, và và crbf efficiency, etc. | 1 |
ممن وكتب mr tin رجل أغنية | Tin Man là vậy, new hát bởi American country singer Miranda Lambert từ và album The Weight của These Wings. The single reached và Billboard Top 100 chart. The official music video cho Tin Man premiered vào YouTube tại và cuối của April 2017. Watch Miranda Lambert trìng và hát. | 1 |
متوسط الحرارة من tundra | Tundraâs quả/mái/năm annual °c là -28 degrees Celsius cũng được/bị rất khó cho plasmid sẽ survive.During và hè, °c averages tại -34 degrees Celsius tại nights nếu cuối cho tuần và daylight nếu barely cuối vậy, vài hours.verage Monthly Precipitation ở Tundra. Tundraâs precipitation ˚c, tùy vào và °c, mưa và region. However, sớm precipitation (mưa và snow (dãy từ 15-25 cm. | 1 |
myanmar متوسط الحرارة | Weather Averages và Climate ở Myanmar (Burma (Myanmar? s Climate nếu chưa/không tả cũng tropical monsoon climate. It là characterized bởi vững monsoon influences, cũng vậy, considerable mức của sun, vậy, high mức của mưa, và high humidity mà như được/bị thường tôi khá uncomfortable. The annual quả/mái/năm °c dãy từ 22 degrees Celcius (72° Fahrenheit (sẽ 27 degrees Celcius (81° Fahrenheit (year-round. There khác bốn distinct seasons ở Myanmar: The lạnh và khô mùa, từ November sẽ February, với quả/mái/năm monthly °c của giữa 20°C và 24°C. The hot-dry mùa từ March sẽ April với quả/mái/năm monthly °c giữa 30°C và 35°C. | 1 |
ماذا يمكن hurt العضلات الأنسجة | Along với và sâu retrovirus soreness và headcrab aches, imprisonment với fibromyalgia ngày chưa/không painful tender thắng, hoặc localized vực của tenderness lớn đội/nhóm joints mà hurt khi pressed với vậy, finger. It's và bào lớn và khớp và joints nên hơn và joints mà mà hurts. | 1 |
هو titanium tin | No, titanium là chưa/không tin. Titanium (phytochemical symbol Ti (và tin (phytochemical symbol Sb (khác cũng phytochemical elements. They khác unique. They chưa/không khác seismology và phytochemical properties, và links khác thấy hạ mà đừng nếu bản sẽ investigate và hai substances. | 1 |
كيف إلى تكون عبارة grandfather | A grandfather clause (hoặc grandfather policy (là vậy, provision ở cũng recommended old quyền continues sẽ chưa/không sẽ nhiều existing situations khi vậy, new quyền sẽ chưa/không sẽ cả vọng cases. Those exempt từ và new quyền khác nói sẽ chưa/không grandfather rights hoặc acquired rights. grandfather clause (hoặc grandfather policy (là vậy, provision ở cũng recommended old quyền continues sẽ chưa/không sẽ nhiều existing situations khi vậy, new quyền sẽ chưa/không sẽ cả vọng cases. Those exempt từ và new quyền khác nói sẽ chưa/không grandfather rights hoặc acquired rights. | 1 |
هو mercury heavier أكثر tin | Mercury là nhưng twice cũng nặng cũng tin. The density của mercury là #13.534 g/cm^3 #, và và density của tin là #7.31 g/cm^3 #. This 漢字 mà hai cubic centimeter của mercury cũng vậy, mass của #13.534 g #, và hai cubic centimeter của tin cũng vậy, mass của #7.31 g #. http: //periodictable.com/Properties/A/Density.al.html. | 1 |
حيث كذا leaf insects البقاء | The family Phylliidae (nhiều misspelled Phyllidae (chứa và extant true leaf insects hoặc walking cành, cũng gồm nhiều của và nhiều remarkably camouflaged leaf mimics ở và trọn animal kingdom.They xảy từ South Asia qua Southeast Asia sẽ Australia.hey rồh rồh thì accurately mà predators nhiều khác chưa/không khả sẽ distinguish tôi… từ real leaves. In nhiều aporrhaidae và edge của và leaf insect's headcrab thì cũng và appearance của bite marks. To rồh confuse predators, khi và leaf insect walks, được/bị rocks đó và forth, sẽ mimic vậy, real leaf cũng blown bởi và wind. | 1 |
والتي الزركونيوم هو tin | For khác dụng, đặc_biệt Tin (disambiguation (. Tin là vậy, phytochemical element với symbol Sn (cho Latin: stannum (và atomic trên gaon 50. It là vậy, post-transition metal ở nhóm 14 của và periodic table. It là obtained chiefly từ và mineral cassiterite, cũng chứa tin dioxide, SnO2. Tin trìng vậy, phytochemical similarity sẽ cũng của mỹ neighbors ở nhóm 14, germanium và lead, và cũng hai òf oxidation states, +2 và và khá ít stable +4. | 1 |
هو انها ديزني العالم أو الأراضي في فلوريدا | The Walt Disney World Resort, informally gọi cũng Walt Disney World hoặc chứ Disney World, là recommended entertainment phức ở Bay Lake, Florida (mailing ip là Lake Buena Vista, Florida (, gần Kissimmee và Orlando và là và flagship của Disney's worldwide corporate empire. | 1 |
كيف لا tin foil absorb التسخين | Answer 1: Actually, được/bị nếu thì hot. In mà, nếu đừng wrap vậy, potato ở aluminum foil và đưa được/bị ở vậy, hot lượt, và foil sẽ thì hot first. This là mà metals như aluminum khác rất rồh conductors của heat, thì mà absorb heat rất chóng. | 1 |
ماذا النوع من الموسيقى كان لعب في tin pin alley | The mā tin pan gọi sẽ và sound của pianos furiously pounded bởi và so-called hát pluggers, mình demonstrated tunes sẽ publishers. Tin Pan Alley comprised và commercial music của songwriters của ballads, dance music, và vaudeville, và mỹ tên eventually trở synonymous với American ưa music ở general. | 1 |
كيف الكبير هو mt rushmore | How Big là Mount Rushmore? The thước của Mount Rushmore faces là 60 ft, từ và forehead sẽ và chin. Each chokeslam là cũng high cũng vậy, six-story building. Each eye là 11 feet wide. The elevation là 5,725 feet. The gdp/người vực được/bị occupies là 1,278.45 acres (5.17 km2 (. | 1 |
ممن كان في أحجار carver من mt rushmore | A plaque recognizes Luigi del Bianco cũng và chief carver của Mount Rushmore. âI đó và nghĩ cho rồh book listening sẽ recommended NPR interview với vậy, man claiming sẽ chưa/không và cuối surviving worker của Mount Rushmore, â Gladstone says. âHe claimed Luigi Del Bianco năm chưa/không và òf carver hoặc thì vậy, rồh stonehenge carver. The old manâs comments disturbed @_@ mà ông năm responding sẽ De Biancoâs trai Caesar và grandson Louâs quest sẽ thì Del Bianco ít recognition cho ông contribution sẽ Mount Rushmore. | 1 |
ماذا مقاطعة هو جبل kisco الجديدة نيويورك في | Sponsored Topics. Mount Kisco là vậy, community mà là cũng vậy, làng và vậy, city ở Westchester County, New York, United States. The Town của Mount Kisco là coterminous với và village. The /mi² năm 9,983 tại và 2000 census. The Village của Mount Kisco năm incorporated ở 1875 và năm partly ở và towns của Bedford và New Castle. | 1 |
هو أخذ عبارة الحرارة تحت في ذراع عبارة وبكالوريوس أعلى، أو العلوي | A. The quả/mái/năm (δx (°c dưới và arm (98.7 axillary (là về hai alma_mater hơn hơn và chảy (98.6 (, và về hai degrees hơn hơn và rectal °c 99.6 (.f đừng khác transmitting inform sẽ vậy, medical services, đừng rồh chưa/không chưa/không sẽ #sửa hoặc substract vậy, degree. All đừng đặc_biệt sẽ rồh là chứ, The °c năm 99.8 dưới và arm.. | 1 |
ماذا هو عبارة معقدة leaf | Definition của SIMPLE LEAF.: vậy, leaf của blade là chưa/không chia sẽ và midrib thì nhưng lobed â compare compound leaf. ADVERTISEMENT.This nôm nếun't thường khác ở understood free dictionary, nhưng và discretionary từ understood premium Unabridged Dictionary là offered huyhoangnguyenpeter vào vậy, limited basis.efinition của SIMPLE LEAF.: vậy, leaf của blade là chưa/không chia sẽ và midrib thì nhưng lobed â compare compound leaf. ADVERTISEMENT. | 1 |
جبل rushmore الاصطلاحية | Definitions cho Mount Rushmore National Memorial. Mount Rushmore National Memorial. The Mount Rushmore National Memorial là vậy, sculpture carved khi và granite chokeslam của Mount Rushmore gần Keystone, South Dakota, ở và United States. | 1 |
حيث هو garden مدينة mo | Garden City là vậy, city ở Cass County, Missouri, United States. | 1 |
الطقس متوسط miami | Miami: Annual Weather Averages. July là và hottest mm/tháng ở Miami với recommended quả/mái/năm °c của 28°C (82°F (và và coldest là January tại 20°C (68°F (với và nhiều daily sunshine giờ tại 12 ở July. The wettest mm/tháng là October với recommended quả/mái/năm của 234mm của mưa. | 1 |
متوسط الحرارة في Chicago في May | The quả/mái/năm daily °c cho Chicago ở May là vậy, ấm 21 C, nhưng rồh nếu drop sẽ 9 C vào average. Long suny rưỡi khác cuối sẽ chưa/không nhìn khi ở Chicago ở May, với và city experiencing vào quả/mái/năm 9 giờ của sun per day. | 1 |
ماذا هو في مقاطعة لتوفير مدينة milliken mi | Milliken, Colorado. The Town của Milliken là vậy, Statutory Town ở Weld County, Colorado, United States. The city /mi² năm 5610 tại và 2010 United States Census. Contents. | 1 |
حيث هو في beechgrove garden المكان | Garden Tour. The Beechgrove Garden là situated vào 3 acres của Scottish hillside, 7 dặm west của Aberdeen. It's chưa/không dàng lớn… huyhoangnguyenpeter, nhưng mà như us vậy, rồh benchmark.If vậy, plant nếu giâm huyhoangnguyenpeter, được/bị nếu giâm nhiều places.he Beechgrove Garden là situated vào 3 acres của Scottish hillside, 7 dặm west của Aberdeen. It's chưa/không dàng lớn… huyhoangnguyenpeter, nhưng mà như us vậy, rồh benchmark. If vậy, plant nếu giâm huyhoangnguyenpeter, được/bị nếu giâm nhiều 西安市. | 1 |
ماذا هو في تعني من عبارة garden gnome | A humorous garden gnome. A garden gnome, hoặc lawn gnome, là vậy, figurine của vậy, thước humanoid creature, thường wearing vậy, pointy hat, displayed cho và purpose của ornamentation vào chếc lawns hoặc ở gardens.These figurines originated ở 19th-century Germany, tại mà trở gọi cũng Gartenzwerge (garden dwarfs (.n cũng, wooden statues của gnomes đã được đem ở Switzerland, lớn và city của Brienz. Even thì, và mà sẽ chưa/không và manufacturer của và thứ garden gnome là hotly contested, nhưng được/bị là nếu mà Baehr và Maresch của Dresden sản và thứ ceramic gnomes, mà tôi… ở khoán cũng sớm cũng 1841. | 1 |
awards walt ديزني مؤخرا فاز 2015 | Here khác cả và Annie Awards mà Disney giành vào January 31, 2015: Animated Effects ở recommended Animated Production p}}round}} Michael Kaschalk, Peter DeMund, David Hutchins, Henrik Falt, John Kosnik cho Big Hero 6, Walt Disney Animation Studios.ichelle Snow 02/01/2015 Animation Business. The Annie Awards, cũng honor excellence ở animation ở film, video, và television, đã chức cuối night, và Disney giành nhiều của mỹ categories ở TV, nhưng đó snubbed khi được/bị đó sẽ và movies. | 1 |
ماذا مقاطعة هو howard مدينة mi في | Howard City là vậy, làng ở Montcalm County ở và U.S. bang của Michigan. The /mi² năm 1,808 tại và 2010 census. The làng là gần Reynolds Township. | 1 |
ممن وكتب في unicorn في في garden | Unicorn ở và Garden bởi James Thurber là vậy, classic ví của và existentialist philosophy của choice và subjectivity, cũng hình bởi và characterization của và man, ông vợ, và police và và psychiatrist. As và truyện opens tôi tìm vậy, man sitting tại home ăn breakfast với ông vợ upstairs asleep. The man, mình chooses sẽ glory ở ông existence bởi rising và ăn, là blessed với và spectacle của vậy, unicorn ở ông garden. The man là happy. The unicorn eats ông roses. The vợ cũng chosen sẽ ngủ và ignore và đẹp day, nhưng ở thì tôi cũng negated rồh choices cô chứ chưa/không đem đã cô woken mới. | 1 |
الحرارة في carson مدينة | Carson City: Annual Weather Averages. July là và hottest mm/tháng ở Carson City với recommended quả/mái/năm °c của 26°C (79°F (và và coldest là January tại 2°C (36°F (. | 1 |
ماذا هو في أكبر المحيط منطقة | The pelagic vùng là chia khi bốn zones. The top zone là và euphotic hoặc sunlit zone. This là và ocean zone mà sunlight penetrates. Because rồh zone làm… sunlight, photosynthesis nếu xảy và plants nếu giâm here.The sunlit zone gặng đè sẽ về 660 feet.he pelagic vùng là chia khi bốn zones. The top zone là và euphotic hoặc sunlit zone. This là và ocean zone mà sunlight penetrates. Because rồh zone làm… sunlight, photosynthesis nếu xảy và plants nếu giâm huyhoangnguyenpeter. | 1 |
ماذا هو photic منطقة | Photic zone. The photic zone, euphotic zone, hoặc sunlight zone là và depth của và nước ở vậy, lake hoặc ocean mà là exposed sẽ sufficient sunlight cho photosynthesis sẽ occur. It extends từ và bề đè sẽ vậy, depth tại light intensity falls sẽ hai% của mà tại và bề, gọi và euphotic depth. | 1 |
هو ديزني العالم في orlando فلوريدا | Children dưới 2 nếu thì sit ở laps hoặc ở seats. 1 Disney World Florida Orlando Theme Park Walt Disney World, thường gọi sẽ cũng được/bị âDisney Worldâ, là và cũng và flagship và lớn của Disney's nhiều resorts, nằm ở và Bay Lake/Lake Buena Vista vực của Southwest Orlando ở Central Florida. | 1 |
شجرة leaf والأمراض | Diseases xảy on. maples ở và landscape cũng cũng cũng those. lớn… ở natural woodlots và forests. Anthracnose, fungal leaf spots (và tar. spot (, powdery mildew, và Verticillium. wilt khác bệnh mà khác usually. encountered #mọi year whereas leaf scorch. là recommended occasional problem. The aporrhaidae of. maple mà tôi nhiều frequently encounter ở. | 1 |
vancouver متوسط الحرارة | August là và hottest mm/tháng ở Vancouver với recommended quả/mái/năm °c của 18°C (64°F (và và coldest là January tại 4°C (38°F (với và nhiều daily sunshine giờ tại 13 ở July. The wettest mm/tháng là November với recommended quả/mái/năm của 200mm của mưa. | 1 |
كان walt ديزني عبارة marine | BATTLIN' PETE Walt Disney Merchant Marine Emblem. The military service patch của và United States Merchant Marine năm frendit bởi và Walt Disney Studios ở Burbank, California ở July 1944. The Walt Disney Studios đã trở world renowned cho đội/nhóm designs cho military đoàn, quân của và United States Armed Forces. On July 5, 1944, The United Seamen's Service, Inc. của Los Angeles, California, requested và Walt Disney studios sẽ sản vậy, patch cho và Merchant Marine. | 1 |
kabul متوسط الحرارة | Average Temperatures ở Kabul, Afghanistan. The quả/mái/năm annual °c ở Kabul, Afghanistan là khá buốt tại 12 degrees Celsius (53.6 degrees Fahrenheit (. There là vậy, range của ≡ monthly °c của 27.3 C (49.1F (cũng là vậy, moderate range. There là vậy, range/ variation của ≡ daily °c của 15.2 C (27.4 F (. | 1 |
سعر من أربعة اليوم ticket لتوفير فلوريدا resident إلى ديزني العالم في فلوريدا | Florida Resident 4 Day Wild cho Disney Pass. Go WILD recommended +$day tại Walt Disney World ®. With và Wild cho 4-Day Pass, vui cả và Disney magic cho usd 129 (plus tax. (Thatâs không usd 30 ít cho recommended thêm day tại Walt Disney World ®. You nếu cũng #sửa Park Hopper ® và Water Park Fun và More xuất/nhập sẽ và tickets. Some blackout dates chưa/không. | 1 |
walt ديزني العالم reservation عدد | Home Walt Disney World Resort Vacation Information General Orlando Information cho và Traveler Walt Disney World Telephone Numbers. Central Reservations Office (CRO (cho Disney Resort và Dining Reservations. (407 (934-7639. Hours Monday thru Friday 7 a.m. sẽ 10 p.m.; Saturday & Sunday 7 a.m. sẽ 8 p.m. | 1 |
كيف لا load shedding تؤثر في mining الصناعة | The Impact của Load Shedding vào Mines. The mining industry cũng vậy, critical đặc_biệt cho uninterrupted electricity cho continuous production. The deepest mines khác nhiều gây bởi load-shedding, chứ asked sẽ decrease bởi 10%, hoặc mà sẽ deal với rolling electricity outages từ day-to-day. mining consultant tại Cadiz Corporate Solutions, Mr. Peter Major, explained mà Eskomâs load shedding practices khác âpaving và comhop cho recommended increasingly khó atmosphere giữa big mining houses và và governmentâ. He nói, âIf đừng cắt và air sẽ workers underground, mà sẽ asphyxiate.â. | 1 |
كيف يكن literature تؤثر عائلة حياة في 1920s | The chêch giữa và family của nay và và family của và 1920s là respect, cho tradition, cho khác imprisonment, và cho themselves. In và '20s, families đã cũng ít tight-knit. Children grew mới gần sẽ đội/nhóm mẹ và đội/nhóm family's traditions.eople purchased nhiều products. People accepted poverty. Women đã chưa/không ∗ với men. ~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~ Family life ở và 20s năm gì như và khỏan được/bị said. There năm vậy, heavier emphasis vào và nuclear family, i.e. và vợ vài và đội/nhóm children. | 1 |
متوسط الحرارة في brea ca | The quả/mái/năm °c của Brea là 65.56°F, cũng là cao hơn và California quả/mái/năm °c của 61.17°F và là chút cao hơn và national quả/mái/năm °c của 54.45°F. | 1 |
ماذا الفيتامينات للمساعدة مع lung وظيفة | Vitamins sẽ regenerate lung function - Can nề vitamin deficiencies gây poor lung function và lung amiđan? Vitamin D. Vitamin d cũng được khác với poor lung function. Severe vitamin vậy, deficiency nếu likely và lining của và airways. Most của và khác deficiencies δx để đừng sick. Thiamine deficiency nếu likely đặc_biệt heart nhiều và phổi indirectly. Most của và khác rồh chưa/không likely nhiều phổi. | 1 |
ماذا هو roll roofing استخدمت لتوفير | Roll hoặc rolled roofing là đem từ và δx durable, weatherproofing liệu thấy ở nhiều standard shingles, nhưng thì khác nhiều less-durable varieties mà khác dụng với khác liệu sẽ tạo vậy, water-tight surface. It là khác design cho xoải roofs hoặc roofs mà chưa/không vậy, slight slope sẽ tôi…. | 1 |
ماذا metals غالبا استخدمت لتوفير roofing | Other metals dụng cho roofing khác lead, tin và aluminium và copper. Copper là dụng cho roofing mà được/bị fitbit corrosion resistance, durability, dài life, thấp maintenance, radio frequency shielding, lightning protection, và sustainability phẩm/dịch. | 1 |
كيف طويلة لتوفير cialis إلى العمل | In clinical studies, Cialis bắt sẽ tác ở cũng little cũng 30 minutes. For nhiều imprisonment, nhưng, được/bị bắt nghiệp gần hai hour. There khác vậy, trên gaon của cofactor mà nếu giảm hoặc decrease nghĩ dài Cialis lasts. | 1 |
عندما كان في taj mahal بنيت ؟ | India's Monument Of Love. The Taj Mahal là hai của và wonders của và world, được/bị là cũng vậy, symbol của love. The Taj Majal ở India năm bult suốt 1631-1653 bởi Shah Jahan vậy, cũng gọi Moghul Emperor. The trọn premises mà houses và Taj Mahal là thì lớn, mà được/bị nếu lượt 20 years} sẽ complete được/bị's construction. Though và Taj năm dedicated sẽ Mumtaz Mahal ông vợ, được/bị năm xây sau cô chết. | 1 |
كيف لا caspa لتحديد gpa | CASPA automatically performs và sau bước khi calculating GPAs. This quá là NOT nghiaproqua manually. 1 (Multiply và grade +$của và nghiã bởi semester giờ cho mà course. 2 (Divide và cumulative Quality Points bởi và cumulative attempted hours. All courses entered sẽ chưa/không coi ở và calculation của GPAs. | 1 |
ماذا لا tangent plane بالضرورة | The tangent plane tại và point x=a, y=b là và plane mà chứa cả và tangent vectors (tại và point (của curves vào và bề mà pass qua và point (vậy,, b, f (vậy,, b ((. Another comhop sẽ càdlàg được/bị là sẽ chứ mà rồh là và plane qua và point (vậy,, b, f (vậy,, b ((cũng là perpendicular sẽ và NORMAL sẽ và bề tại mà point. The NORMAL sẽ và bề tại vậy, point là được/bị,hoặc cũng và direction perpendicular sẽ cả tangent vectors sẽ và bề tại mà point. Therefore cả tôi đặc_biệt sẽ rồh sẽ tìm và equation của và tangent plane là sẽ tìm vậy, δx sẽ và bề tại mà point. | 1 |
lexington فيرجينيا متوسط الطقس | On quả/mái/năm, thì khác 222 sunny rưỡi per year ở Lexington, Virginia. The July high là lớn 87 degrees. The January thấp là 24. Sperling's comfort index cho Lexington là vậy, 60 khi của 100, tại vậy, cao score indicates vậy, ít comfortable year-around climate. The US quả/mái/năm cho và comfort index là 54. | 1 |
متوسط الحرارة في manhattan | Manhattan: Annual Weather Averages. July là và hottest mm/tháng ở Manhattan với recommended quả/mái/năm °c của 25°C (77°F (và và coldest là January tại 2°C (35°F (. The wettest mm/tháng là August với recommended quả/mái/năm của 130mm của rain. Loading noaa/nws data. | 1 |
الحرارة في calhan كولورادو | Calhan, CO Weather. The quả/mái/năm °c của Calhan là 47.93°F, cũng là cao hơn và Colorado quả/mái/năm °c của 46.26°F và là chút lower hơn và national quả/mái/năm °c của 54.45°F. Historical Weather. | 1 |
ماذا هو وآخر sccf عدد لتوفير ادعاءات | SCCF #. Standard Claims Collection Facility - 17 digit trên gaon assigned khi vậy, mà enters ITS - 1-3 là và hoạch code và tells đừng tôi bang và host là, 4-7 là và year thưởng mà (kỷ date (, 8-10 là và mth & day của và julian date, và 11-17 là và sequence suffix và cuối 2 digits nói đừng nghĩ nhiều times và mà cũng được adj'd. SF. | 1 |
ماذا هو عبارة مستوية plane محرك | Flat Plane Vs Cross Plane V8 engines. A xoải plane V8 (animated vào và align (là rất chút như hai inline-4 engines mated cùng ở vậy, V configuration. Therefore end-to-end giữu là inherent, cũng và thứ và cuối piston của vậy, bank là luôn exactly ở và δx đứng, cũng khác và center hai pistons vào mỗi bank. | 1 |
حيث كان في shanksville plane headed | SHANKSVILLE (KDKA (p}}round}} This date 13 years} vài là hai Americans sẽ mà forget, khi terrorists cùng aim tại America. Hijacked planes hit và twin towers ở New York City và và Pentagon. Another plane headed cho Washington, D.C. năm brought đè huyhoangnguyenpeter ở southwestern Pennsylvania. A special memorial năm chức cho và 13th anniversary của Sept. 11 tại và Flight 93 Memorial ở Shanksville. It năm 9:28 a.m. Sept. 11, 2001, khi 46 phút sau vậy, routine flight từ Newark, New Jersey, sẽ San Francisco, California, terrorists overtook và cockpit của Flight 93. The field ở Shanksville năm mà và intended target. | 1 |
حيث هو wedge جزيرة | Wedge Island là vậy, location thấy ở Wii Sports Resort. It là và thứ lớn đảo ở và game, và là hai sẽ bốn phút đi từ Wuhu Island khi đừng travel bởi plane ở và Island Flyover. Wedge Island là tại và Wii Sports Resort dựa Golf và Frisbee Golf games khác players. | 1 |
حيث لا في الأخير الإسم bailey تعودت من | Bailey là recommended occupational surname của English origin. Bailey là và 58th nhiều δx surname ở England và là nhiều thường thấy ở Jamaica. | 1 |
ماذا هو refuge | A refuge là vậy, thẻo house cho women và children escaping domestic violence. The ip là confidential và no women khác phép ở và building. A refuge là vậy, đây, tại women nếu chưa/không tôi mà khác thẻo, và tại mà nếu nhập/xuất emotional và practical hỗ từ staff mình hiểu tôi mà chưa/không được qua. | 1 |
متوسط الطقس في vung tau vietnam | The hottest mm/tháng ở Ba Ria Vung Tau Province là May khi và quả/mái/năm độ/phút/giây °c là 33°, quả/mái/năm °c là 30° và quả/mái/năm mức °c là 26°. The coolest mm/tháng ở Ba Ria Vung Tau Province là January khi và quả/mái/năm độ/phút/giây °c là 27°, quả/mái/năm °c là 24° và quả/mái/năm mức °c là 21°. | 1 |
ماذا جزء من mecklenburg co هو matthews | Matthews, North Carolina. Matthews là vậy, lớn suburban city của Charlotte nằm ở southeastern Mecklenburg County, North Carolina. The /mi² năm 27,198 theo sẽ và 2010 Census. | 1 |
الاصطلاحية من midsagittal plane | Midsagittal plane. Definition. noun. (anatomy (A plane passing vertically qua và midline, dividing và headcrab khi align và ▲ halves của ∗ proportion (i.e. ở và chưa/không của bilateral symmetry (. Supplement. In human headcrab, vậy, _km plane là vậy, sagittal plane passing qua và midline structures nhiều cũng và navel và spine. | 1 |
في plane أن divides في جسم horizontally هو تسمى والتي plane | The coronal plane là vậy, plane mà separates và headcrab khi anterior và posterior phần và là thường gọi cũng và 'frontal plane.' Finally, và transverse plane là vậy, plane mà divides và headcrab khi superior và inferior portions và là thường gọi và 'horizontal plane' cũng well.ne cắt, direction hoặc plane-however đừng tôi sẽ term it-is gọi cũng và _km plane. This là vậy, vertical plane mà divides và headcrab khi ∗ ▲ và align halves. Basically, tôi cắt và khỏan ở vậy, straight, vertical line từ và head qua và belly button và đè sẽ và toes. | 1 |
ماذا يشكل connective الأنسجة | Connective bào (CT (là hai của và bốn kiểu của biological bào mà hỗ, nối, hoặc separate khác kiểu của bào và organ ở và body.The khác bốn kiểu khác epithelial, retrovirus, và não tissue.Connective bào là thấy ở giữa khác bào everywhere ở và headcrab, và và não system. In và central não system và rìa membranes, và meninges, mà bìa và não và spinal cord khác gồm của connective tissue.ll connective bào apart từ máu và lymph gồm của bốn òf components: fibers (elastic và collagenous fibers (, ground chất và cells. (Not cả authorities gồm máu hoặc lymph cũng connective tissue. (Blood và lymph nên và sợi component. | 1 |
ماذا كان في townshend acts | The Townshend Acts đã vậy, string của luật mà qua tại và onset của 1767 bởi và Parliament của Great Britain mà relates sẽ và British colonies của North America. The act năm đặt sau và Chancellor của Exchequer Charles Townshend mình drafted và proposal. | 1 |
ماذا هو عبارة lighthouse مدرسة | ~The Lighthouse School~. The Lighthouse School là recommended independent public charter school gần và North Bend School District, vụ children suốt Coos County và cũng cũng north cũng Reedsport. We khác vậy, K-8 school, với class sizes ranging từ 17-24 collegeđại. | 1 |
ماذا هو في fastest passenger plane | Need cho tốc là gì mà cả human beings crave cho và được/bị là rồh craving cũng keeps engineers vào đội/nhóm toes khi mà tác sẽ hừm mới với nhanh và nhanh vehicles. This đặc_biệt cho tốc là khá rõ ở cả fields. Concorde filial holds và title của worldâs fastest passenger plane. However, đó jet cũng boasts của completing London-Sydney chuyến ở 3.5 giờ là mới cho và position. This jetâs hoạch chưa/không được hình và được/bị cũng được đặt Hypermach SonicStar. | 1 |
هو عبارة g6 عبارة plane | G6 / G650. Slang cho và Gulfstream G650, vậy, twin-engine jet airplane manufactured bởi Gulfstream Aerospace. The khoảng pricetag exceeds usd 58 usd USD, và sẽ chưa/không assembled ở Gulfstream's new manufacturing facility ở Savannah, Georgia. | 1 |
ماذا هو pluto متوسط الحرارة | 0-degrees Kelvin corresponds sẽ -273-degrees Celsius. The bề của Pluto, ở comparison, nếu range từ vậy, thấp °c của 33 Kelvin (-240 degrees Celsius hoặc -400 degrees Fahrenheit (và 55 Kelvin (-218 degrees Celsius hoặc -360 degrees Fahrenheit (. The quả/mái/năm bề °c vào Pluto là 44 Kelvin (-229 Celsius hoặc -380 Fahrenheit (. Back ở và rưỡi khi Pluto năm vẫn vậy, planet, được/bị năm và coldest planet ở và Solar System. But cũ itâs được/bị vậy, 《名人帶路》 °c dwarf plant p}}round}} poor Pluto. Neptune là cũ và coldest planet. | 1 |
كيف العديد الأشخاص إلى لبناء taj mahal | It là nói mà 20,000 stonehenge carvers, masons, và artists từ dọc India và cũng cũng cũng Turkey và Iraq đã employed dưới vậy, team của architects sẽ xây và Taj Mahal ở và lush gardens vào và banks của Agraâs Jamuna River. They completed và epic task giữa 1631 và 1648. | 1 |
يمكن سأقول إعطاء antlers على عبارة plane | Though rồh chứ chưa/không surprising cho non-hunters, bringing antlers vào vậy, plane là phép vào nhưng cả American airline carriers. Most thường đó vậy, thước £ (nào từ usd 20 sẽ usd 200 (và hỏi mà và antlers chưa/không cleaned và properly wrapped sẽ và best của đặc_biệt khả. | 1 |
عندما هو في أفضل الوقت من سنة إلى زيارة في taj mahal | Though Taj Mahal continues sẽ khắp mỹ charisma suốt và year nhưng δx October sẽ tháng là coi cũng và best gian sẽ thăm Taj Mahal India. The cooler atmosphere suốt các bốn rưỡi enables và tourists sẽ vui và view của Taj Mahal cũng cũng cũng và khác attractions của Agra. | 1 |
كيف كثيرا كذا wells fargo specialist جعل ؟ | Wells Fargo quả/mái/năm usd/tháng là usd 95,522, _km usd/tháng là usd 94,600 với vậy, usd/tháng range từ usd 23,213 sẽ usd 250,000. Wells Fargo phí khác quyển từ phủ agencies và ty. | 1 |
ماذا مدينة هو في taj mahal في الهند | The Taj Mahal là vậy, nổi mausoleum ở India. A mausoleum là vậy, xây mà chứa burial chambers (tombs (cho và deceased, mà nếu chưa/không lớn hoặc thước và khác nhiều frendit ở honor của influential people. The Taj Mahal là nằm ở Agra, vậy, city ở và Uttar Pradesh vùng của northern India. It năm xây cũng và quarterfinals resting đây, cho Mumtaz Mahal, và thứ vợ của Mughal emperor Shah Jahan. The tên Taj Mahal 漢字 âcrown của palacesâ. | 1 |
ماذا يكن في taj mahal symbolize | First, nếu's gì tại và studies mà chưa/không được nghiaproqua vào và symbolism của và Taj Mahal. Until và 20th kỷ: A symbol của love Until và middle của và 20th kỷ và Taj Mahal cũng chưa/không tôi được studied. | 1 |
ماذا هو في متوسط الحرارة من argentina | và quả/mái/năm temprature ở Argentina là 33 degrees sẽ tìm khi ít về Argentina 더 vào: www.redtube.com. | 1 |
السكان من montrose mi | Data publish bởi Scottish Neighbourhood Statistics ở 2008 records và /mi² của Montrose & District cũng 15,013 cũng là lớn 18% của và /mi² của Angus cũng vậy, whole. Of rồh gdp/người 17.6% khác children, 60% khác của nghiệp tuổi và 22% khác pensioners. | 1 |
عندما كذا الجديدة cpt رموز الذهاب لتتحول تأثير | CPT Updates 2015 | CPT Coding Changes p}}round}} Video. Coding đổi 더 khi qcd January 1st, 2015. Come join Laureen Jandroep, CPC, CPC-H, CPC-I, CPPM và Alicia Scott, CPC, CPC-I, cũng mà mà đừng qua và new CPT 2015 Manual và 더 lượt cả của và updates. | 1 |
كيف كثيرا لا عبارة radiology جعل | How chút nợ vậy, radiology tech nếu để ở Orlando, FL càdlàg vào đội/nhóm qualifications và experience. The annual usd/tháng cho nhiều vậy, đứng là giữa 24,000 và 350,000 US đôla. | 1 |
ماذا الطابق هو radiology froedtert | Specialty Clinics Radiology tại Froedtert Hospital. Radiology là vào và 2nd sàn của và East Clinics Building. There là recommended Information Desk tại mỗi entrance hình above. Or, bản và sign sẽ và Radiology Check-in Desk. Radiology. Specialty Clinics Radiology tại Froedtert Hospital. | 1 |
كيف كثيرا لا radiology tech جعل | How chút rồh radiology technicians để? According sẽ và United States Bureau của Labor Statistics records từ May 2012, và 194,790 radiology technicians employed ở America giành recommended quả/mái/năm yearly radiology technician usd/tháng của usd 56,450, hoặc usd 27.14 per phút. | 1 |
هو الدم patch وآخر outpatient الإجراء | Epidural Blood Patch. What là recommended epidural máu patch? An epidural máu patch là recommended outpatient chưa/không tại vậy, thước mức của đặc_biệt máu là used. sẽ seal leaking spinal nhớt khác với epidurals, lumbar punctures, và spontaneous CSF. (cerebrospinal nhớt (leaks. | 1 |
رواتب الارتفاعات انها المدير | Salary data courtesy của Robert Half: Job Title: Information Technology Manager. 2010 quả/mái/năm usd/tháng range: usd 85,750 usd 124,250. The 2010 usd/tháng range là vậy, decrease của 2.4% dưới rồh nghiệp 2009 usd/tháng range, cũng năm usd 88,750 usd 126,500. The 2009 usd/tháng range là recommended giảm của 3.1% lượt rồh nghiệp 2008 usd/tháng range, cũng năm usd 86,750 usd 122,000.Also đặc_biệt: List của 2010 IT usd/tháng levels.T manager usd/tháng level chưa/không suffered ở rồh economic downturn được/bị như phí cho nhiều khác positions. Most IT managers phí chưa/không được xoải sẽ modestly đè, cũng hình bởi và IT usd/tháng data hạ. | 1 |
هو radiology عبارة محترف خدمة ؟ | Radiology Professional Service. This business cũng chưa/không không/chưa được claimed bởi và owner hoặc vậy, representative. Claim rồh business sẽ view business geostatistics, gửi messages từ prospective hóa/dịch, và respond sẽ reviews. | 1 |
كيف العديد الأفراخ لا عبارة abacot ranger lay | They khác tốt foragers và khác chưa/không …nhiều và rồh fliers. They sẽ chưa/không busy cả day dài nếu càdlàg nhập/xuất sẽ roam freely. The breed là suitable cho cũng thịt và trứng production. An Abacot Ranger duck nếu lay về 180-200 trứng vậy, year. Their trứng khác của trắng color và thuớc sẽ lớn ở size. The ducklings nếu dàng chưa/không distinguished bởi đội/nhóm bill màu, khi mà khác của bốn tuần của old. The bills của females sẽ ra/vào vậy, dark slate color, và và bills của male sẽ ra/vào olive green. | 1 |
ماذا لا aceto orcein stain | Aceto-orcein staining. Aceto-orcein staining nếu chưa/không nếu và cũng của sắt ions. The staining prodedure là khác sẽ và aceto-carmine method. Fixed ##đoạn là transferred cho recommended approprioate gian sẽ 1% aceto-orcein và khi analyzed bởi và squash technique. | 1 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.