id_doc stringclasses 561
values | keyword stringlengths 1 88 | new_final_id int64 1 11.1k |
|---|---|---|
12_7_5 | châu á | 10,809 |
12_7_5 | cộng đồng năng lượng nguyên tử châu âu | 10,808 |
12_7_5 | chiến tranh lạnh | 10,805 |
12_7_5 | cộng đồng thép châu âu | 10,806 |
12_7_5 | tây âu | 10,796 |
12_7_5 | eu | 10,795 |
12_7_5 | anh | 10,797 |
12_7_5 | mỹ | 10,798 |
12_7_5 | luxembourg | 10,804 |
12_7_5 | đức | 10,800 |
12_7_5 | bỉ | 10,801 |
12_7_5 | italia | 10,802 |
12_7_5 | pháp | 10,799 |
12_7_5 | hà lan | 10,803 |
12_7_6 | năm 1991 | 10,827 |
12_7_6 | năm 1993 | 10,828 |
12_7_6 | năm 2004 | 10,829 |
12_7_6 | năm 2007 | 10,830 |
12_7_6 | năm 1967 | 10,826 |
12_7_6 | tổ chức kinh tế châu âu tổ chức | 10,832 |
12_7_6 | hiệp ước maastricht hiệp ước | 10,833 |
12_7_6 | liên minh châu âu tư tưởng | 10,834 |
12_7_6 | châu âu tổ chức | 10,831 |
12_7_6 | quốc gia thành viên eu | 10,825 |
12_7_6 | tòa án châu âu | 10,821 |
12_7_6 | hiệp ước maastricht | 10,817 |
12_7_6 | tổ chức kinh tế châu âu eec | 10,823 |
12_7_6 | cộng đồng châu âu bc | 10,815 |
12_7_6 | liên minh châu âu eu | 10,816 |
12_7_6 | châu âu | 10,822 |
12_7_6 | hội đồng châu âu | 10,818 |
12_7_6 | ủy ban châu âu | 10,819 |
12_7_6 | quốc hội châu âu | 10,820 |
12_7_6 | cộng đồng kinh tế châu âu eec | 10,824 |
12_7_7 | hiệp ước versailles | 10,848 |
12_7_7 | hiệp ước maastricht | 10,849 |
12_7_7 | ngày 111999 | 10,850 |
12_7_7 | phát xít | 10,845 |
12_7_7 | thế kỷ xx | 10,854 |
12_7_7 | năm 1990 | 10,853 |
12_7_7 | chiến tranh thế giới thứ hai | 10,846 |
12_7_7 | ngày 112002 | 10,851 |
12_7_7 | thập kỷ 90 | 10,852 |
12_7_7 | chiến tranh thế giới thứ nhất | 10,847 |
12_7_7 | sự kiểm soát việc đi lại | 10,836 |
12_7_7 | tây âu | 10,840 |
12_7_7 | đồng tiền chung châu âu euro | 10,837 |
12_7_7 | tổ chức liên minh châu âu eu | 10,838 |
12_7_7 | cuộc bầu cử nghị viện châu âu đầu tiên | 10,835 |
12_7_7 | cộng sản | 10,844 |
12_7_7 | các nước tư bản chủ yếu | 10,841 |
12_7_7 | chính sách đối ngoại | 10,842 |
12_7_7 | khai sáng | 10,843 |
12_7_7 | quan hệ euviệt nam | 10,839 |
12_8_1 | chiến tranh thế giới thứ hai | 10,868 |
12_8_1 | chiến tranh thế giới thứ hai | 10,867 |
12_8_1 | chiến tranh thế giới thứ hai | 10,874 |
12_8_1 | chiến tranh thế giới thứ hai | 10,873 |
12_8_1 | chiến tranh thế giới thứ hai | 10,872 |
12_8_1 | chiến tranh thế giới thứ hai | 10,871 |
12_8_1 | chiến tranh thế giới thứ hai | 10,870 |
12_8_1 | chiến tranh thế giới thứ hai | 10,869 |
12_8_1 | chiến tranh thế giới thứ hai | 10,865 |
12_8_1 | chiến tranh thế giới thứ hai | 10,866 |
12_8_1 | chiến tranh thế giới thứ hai | 10,864 |
12_8_1 | chiến tranh thế giới thứ hai | 10,862 |
12_8_1 | chiến tranh thế giới thứ hai | 10,861 |
12_8_1 | chiến tranh thế giới thứ hai | 10,860 |
12_8_1 | chiến tranh thế giới thứ hai | 10,859 |
12_8_1 | chiến tranh thế giới thứ hai | 10,858 |
12_8_1 | chiến tranh thế giới thứ hai | 10,857 |
12_8_1 | chiến tranh thế giới thứ hai | 10,856 |
12_8_1 | chiến tranh thế giới thứ hai | 10,863 |
12_8_1 | nhật bản | 10,855 |
12_8_2 | chính phủ nhật bản | 10,888 |
12_8_2 | quân phiệt nhật bản | 10,889 |
12_8_2 | tội phạm chiến tranh nhật bản | 10,890 |
12_8_2 | chiến tranh việt nam | 10,885 |
12_8_2 | hiến pháp mới nhật bản | 10,891 |
12_8_2 | lực lượng phòng vệ dân sự | 10,893 |
12_8_2 | năm 1951 | 10,894 |
12_8_2 | lực lượng đồng minh | 10,886 |
12_8_2 | chế độ dân chủ đại nghị tư sản | 10,892 |
12_8_2 | quốc hội nhật bản | 10,887 |
12_8_2 | quân đội nhật bản | 10,882 |
12_8_2 | chiến tranh nhật bản | 10,878 |
12_8_2 | nghị viện nhật bản | 10,881 |
12_8_2 | thiên hoàng | 10,880 |
12_8_2 | hiến pháp nhật bản | 10,879 |
12_8_2 | nhật bản | 10,875 |
12_8_2 | scap | 10,877 |
12_8_2 | mỹ | 10,876 |
12_8_2 | chiến tranh thế giới thứ hai | 10,884 |
12_8_2 | lao động nhật bản | 10,883 |
12_8_3 | sicohacai | 10,914 |
12_8_3 | tủ lạnh | 10,906 |
12_8_3 | hokkaido | 10,913 |
12_8_3 | honshu | 10,912 |
12_8_3 | tivi | 10,905 |
12_8_3 | cầu đường bộ | 10,910 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.