Dataset Viewer
Auto-converted to Parquet Duplicate
translation
dict
{ "en": "DCTN4 as a modifier of chronic Pseudomonas aeruginosa infection in cystic fibrosis.", "vi": "Đột biến gen DCTN4: yếu tố ảnh hưởng đến nhiễm trùng phế khuẩn Pseudomonas aeruginosa mạn tính ở bệnh xơ nang phổi." }
{ "en": "Pseudomonas aeruginosa (Pa) infection in cystic fibrosis (CF) patients is associated with worse long-term pulmonary disease and shorter survival, and chronic Pa infection (CPA) is associated with reduced lung function, faster rate of lung decline, increased rates of exacerbations and shorter survival.", "vi": "Nhiễm Pseudomonas aeruginosa (Pa) ở bệnh nhân xơ nang phổi (CF) liên quan đến bệnh phổi mạn tính nặng hơn về lâu dài và tuổi thọ ngắn hơn. Nhiễm Pa mãn tính (CPA) liên quan đến chức năng phổi giảm, tốc độ suy giảm phổi nhanh hơn, tỷ lệ đợt cấp tăng và tuổi thọ ngắn hơn." }
{ "en": "By using exome sequencing and extreme phenotype design, it was recently shown that isoforms of dynactin 4 (DCTN4) may influence Pa infection in CF, leading to worse respiratory disease.", "vi": "Gần đây, bằng cách sử dụng giải trình exome và thiết kế kiểu hình cực đoan, các nhà khoa học đã chứng minh rằng các dạng đẳng hướng của dynactin 4 (DCTN4) có thể ảnh hưởng đến nhiễm Pa ở CF, dẫn đến diễn biễn của bệnh đường hô hấp nặng hơn." }
{ "en": "The purpose of this study was to investigate the role of DCTN4 missense variants on Pa infection incidence, age at first Pa infection and chronic Pa infection incidence in a cohort of adult CF patients from a single centre.", "vi": "Mục đích của nghiên cứu này là điều tra vai trò của các biến thể thay thế điểm DCTN4 đối với tỷ lệ nhiễm Pa, tuổi của người bệnh mắc Pa lần đầu tiên và tỷ lệ nhiễm Pa mạn tính trên một nhóm bệnh nhân CF người lớn từ một nhóm đối tượng ở cùng một trung tâm duy nhất." }
{ "en": "Polymerase chain reaction and direct sequencing were used to screen DNA samples for DCTN4 variants.", "vi": "Phản ứng chuỗi polymerase và giải trình tự trực tiếp được sử dụng để sàng lọc và tìm các mẫu DNA có chứa các biến thể DCTN4." }
{ "en": "A total of 121 adult CF patients from the Cochin Hospital CF centre have been included, all of them carrying two CFTR defects: 103 developed at least 1 pulmonary infection with Pa, and 68 patients of them had CPA.", "vi": "Tổng cộng 121 bệnh nhân CF người lớn từ trung tâm CF Bệnh viện Cochin đã được đưa vào nghiên cứu, tất cả đều mang hai khiếm khuyết CFTR: 103 bệnh nhân phát triển ít nhất 1 nhiễm trùng phổi với Pa và 68 bệnh nhân trong số đó bị CPA." }
{ "en": "DCTN4 variants were identified in 24% (29/121) CF patients with Pa infection and in only 17% (3/18) CF patients with no Pa infection.", "vi": "Biến thể DCTN4 được xác định ở 24% (29/121) bệnh nhân CF có nhiễm Pa và chỉ 17% (3/18) bệnh nhân CF không có nhiễm Pa." }
{ "en": "Of the patients with CPA, 29% (20/68) had DCTN4 missense variants vs 23% (8/35) in patients without CPA.", "vi": "Trong số những bệnh nhân có CPA, 29% (20/68) có đột biến DCTN4 sai nghĩa so với 23% (8/35) ở bệnh nhân không bị CPA." }
{ "en": "Interestingly, p.Tyr263Cys tend to be more frequently observed in CF patients with CPA than in patients without CPA (4/68 vs 0/35), and DCTN4 missense variants tend to be more frequent in male CF patients with CPA bearing two class II mutations than in male CF patients without CPA bearing two class II mutations (P = 0.06).", "vi": "Một điều đặc biệt cần nhấn mạnh là p.Tyr263Cys có xu hướng được quan sát thấy thường xuyên hơn ở bệnh nhân CF bị CPA so với bệnh nhân không bị CPA (4/68 so với 0/35), và các đột biết sai nghĩa DCTN4 có xu hướng thường xuyên hơn ở bệnh nhân CF nam bị CPA mang hai đột biến lớp II so với bệnh nhân CF nam không bị CPA mang hai đột biến lớp II (P = 0,06)." }
{ "en": "Our observations reinforce that DCTN4 missense variants, especially p.Tyr263Cys, may be involved in the pathogenesis of CPA in male CF.", "vi": "Những quan sát của chúng tôi củng cố rằng các biến thể sai nghĩa DCTN4, đặc biệt là p.Tyr263Cys, có thể liên quan đến cơ chế sinh bệnh học của CPA ở nam giới CF." }
{ "en": "Nonylphenol diethoxylate inhibits apoptosis induced in PC12 cells.", "vi": "Nonylphenol diethoxylate ức chế apoptosis gây ra trong các tế bào PC12." }
{ "en": "Nonylphenol and short-chain nonylphenol ethoxylates such as NP2 EO are present in aquatic environment as wastewater contaminants, and their toxic effects on aquatic species have been reported.", "vi": "Nonylphenol và các ethoxylate nonylphenol chuỗi ngắn như NP2 EO thường có mặt trong môi trường nước dưới dạng các chất gây ô nhiễm nước thải, và đã có các báo cáo liên quan đến độc tính của chúng đối với các loài thủy sinh." }
{ "en": "Apoptosis has been shown to be induced by serum deprivation or copper treatment.", "vi": "Quá trình chết theo chương trình của tế bào đã được chứng minh là gây ra bởi sự thiếu hụt huyết thanh hoặc quá trình điều trị bằng đồng." }
{ "en": "To understand the toxicity of nonylphenol diethoxylate, we investigated the effects of NP2 EO on apoptosis induced by serum deprivation and copper by using PC12 cell system.", "vi": "Để hiểu rõ độc tính của nonylphenol diethoxylat, chúng tôi đã nghiên cứu tác dụng của NP2 EO đối với quá trình tự chết theo chương trình của tế bào được gây ra bởi sự thiếu hụt huyết thanh và tác động của đồng bằng cách sử dụng hệ thống tế bào PC12." }
{ "en": "Nonylphenol diethoxylate itself showed no toxicity and recovered cell viability from apoptosis.", "vi": "Nonylphenol diethoxylate cho thấy không có độc tính và có khả năng phục hồi khả năng sống của tế bào từ quá trình chết theo chương trình." }
{ "en": "In addition, nonylphenol diethoxylate decreased DNA fragmentation caused by apoptosis in PC12 cells.", "vi": "Ngoài ra, nonylphenol diethoxylat làm giảm sự phân mảnh DNA do quá trình tự chết của tế bào gây ra trong các tế bào PC12." }
{ "en": "This phenomenon was confirmed after treating apoptotic PC12 cells with nonylphenol diethoxylate, whereas the cytochrome c release into the cytosol decreased as compared to that in apoptotic cells not treated with nonylphenol diethoxylate s.", "vi": "Hiện tượng này đã được chứng minh sau khi xử lý các tế bào PC12 chết theo chương trình bằng nonylphenol diethoxylat, trong đó, sự giải phóng cytochrome c vào cytosol giảm so với tế bào apoptosis không được xử lý bằng nonylphenol diethoxylat." }
{ "en": "Furthermore, Bax contents in apoptotic cells were reduced after exposure to nonylphenol diethoxylate.", "vi": "Không những thế, hàm lượng Bax trong các tế bào chết theo chương trình đã giảm sau khi được cho tiếp xúc qua với nonylphenol diethoxylat." }
{ "en": "Thus, nonylphenol diethoxylate has the opposite effect on apoptosis in PC12 cells compared to nonylphenol, which enhances apoptosis induced by serum deprivation.", "vi": "Chính vì vậy, chất nonylphenol diethoxylate có tác dụng ngược lại đối với quá trình chết theo chương trình trong tế bào PC12 khi so sánh với nonylphenol. Chất này sẽ làm tăng chương trình chết theo tế bào gây ra bởi thiếu hụt huyết thanh." }
{ "en": "The difference in structure of the two compounds is hypothesized to be responsible for this phenomenon.", "vi": "Một giả thuyết về sự khác biệt trong cấu trúc của hai hợp chất này đã được đưa ra để chịu trách nhiệm cho các hiện tượng này." }
{ "en": "These results indicated that nonylphenol diethoxylate has capability to affect cell differentiation and development and has potentially harmful effect on organisms because of its unexpected impact on apoptosis.", "vi": "Những kết quả này chỉ ra rằng nonylphenol diethoxylate có khả năng ảnh hưởng đến quá trình biệt hóa, phát triển tế bào và có tác động có hại đối với sinh vật vì ảnh hưởng không ngờ của chất đối với chương trình tự chết tế bào." }
{ "en": "© 2015 Wiley Periodicals, Inc.", "vi": "© 2015 Định kỳ Wiley, Inc." }
{ "en": "Environ Toxicol 31: 1389-1398, 2016.", "vi": "Môi trường Toxicol 31: 1389-1398, 2016" }
{ "en": "Prevascularized silicon membranes for the enhancement of transport to implanted medical devices.", "vi": "Màng silicon tiền mạch để tăng cường vận chuyển đến các thiết bị y tế cấy ghép." }
{ "en": "Recent advances in drug delivery and sensing devices for in situ applications are limited by the diffusion -limiting foreign body response of fibrous encapsulation.", "vi": "Các tiến bộ gần đây trong việc cung cấp thuốc và thiết bị cảm biến cho các ứng dụng tại chỗ bị đang dần bị hạn chế bởi sự đáp ứng vật thể lạ gây ra do hạn chế trong khuếch tán của quá trình đóng nang xơ." }
{ "en": "In this study, we fabricated prevascularized synthetic device ports to help mitigate this limitation.", "vi": "Trong nghiên cứu này, chúng tôi đã chế tạo các cổng thiết bị tổng hợp tiền mạch hóa để giúp giảm thiểu hạn chế này." }
{ "en": "Membranes with rectilinear arrays of square pores with widths ranging from 40 to 200 μm were created using materials (50 μm thick double-sided polished silicon) and processes (photolithography and directed reactive ion etching) common in the manufacturing of microfabricated sensors.", "vi": "Màng với các dãy lỗ vuông xếp thành hàng thẳng có kích thước rộng từ 40 đến 200 μm được tạo ra bằng cách sử dụng vật liệu (silicon được đánh bóng hai mặt dày 50 μm) và các quy trình (phản ứng quang học và khắc ion phản ứng định hướng) phổ biến trong sản xuất các cảm biến được chế tạo vi mô." }
{ "en": "Vascular endothelial cells responded to membrane geometry by either forming vascular tubes that extended through the pore or completely filling membrane pores after 4 days in culture.", "vi": "Sau 4 ngày được nuôi cấy, các tế bào nội mô mạch máu đáp ứng với hình dạng màng bằng cách hình thành các ống mạch máu kéo dài qua lỗ chân lông hoặc lấp đầy hoàn toàn lỗ chân lông." }
{ "en": "Although tube formation began to predominate overgrowth around 75 μm and continued to increase at even larger pore sizes, tubes formed at these large pore sizes were not completely round and had relatively thin walls.", "vi": "Mặc dù việc hình thành ống dần chiếm được ưu thế khi bắt đầu lấp đầy hoàn toàn ở kích thước lỗ hổng khoảng 75 μm và tiếp tục tăng lên ở các kích thước lỗ hổng lớn hơn, tuy nhiên các ống được hình thành ở kích thước lỗ hổng lớn này không hoàn toàn tròn và có thành tương đối mỏng." }
{ "en": "Thus, the optimum range of pore size for prevascularization of these membranes was estimated to be 75-100 μm.", "vi": "Do đó, khoảng kích thước lỗ tối ưu cho việc tiền mạch hóa các màng này được ước tính là khoảng 75-100 μm." }
{ "en": "This study lays the foundation for creating a prevascularized port that can be used to reduce fibrous encapsulation and thus enhance diffusion to implanted medical devices and sensors.", "vi": "Nghiên cứu này đặt nền móng cho việc tạo ra cổng tiền mạch hóa có thể được sử dụng để giảm thiểu đóng nang xơ và từ đó có thể cải thiện sự khuếch tán trong việc cấy ghép các thiết bị và cảm biến y tế." }
{ "en": "© 2015 Wiley Periodicals, Inc.", "vi": "© 2015 Định kỳ Wiley, Inc." }
{ "en": "J Biomed Mater Res Part B: Appl Biomater, 104B: 1602-1609, 2016.", "vi": "J Biomed Mater Res Phần B: Appl Biomater, 104B: 1602-1609, 2016" }
{ "en": "Seated maximum flexion: An alternative to standing maximum flexion for determining presence of flexion - relaxation?.", "vi": "Gập tối đa khi ngồi: Một thay thế cho gập tối đa khi đứng để xác định sự hiện diện của gập - thư giãn?." }
{ "en": "The flexion - relaxation phenomenon (FRP) in standing is a specific and sensitive diagnostic tool for low back pain.", "vi": "Hiện tượng gập duỗi (FRP) khi đứng là một công cụ chẩn đoán đặc hiệu và nhạy cho đau thắt lưng." }
{ "en": "Seated flexion as an alternative could be beneficial for certain populations, yet the behavior of the trunk extensors during seated maximum flexion compared to standing flexion remains unclear.", "vi": "Tư thế gập người ngồi là một lựa chọn thay thế có thể có lợi cho một số đối tượng nhất định, tuy nhiên cơ chế hoạt động của các cơ duỗi thân trong tư thế gập người tối đa khi ngồi so với tư thế duỗi người khi đứng vẫn chưa được phân biệt rõ ràng." }
{ "en": "Compare FRP occurrences and spine angles between seated and standing flexion postures in three levels of the erector spinae muscles.", "vi": "Nghiên cứu sẽ so sánh FRP và góc cột sống giữa tư thế gập người khi ngồi và khi đứng ở ba mức độ của cơ cột sống đứng." }
{ "en": "Thirty-one participants free of back pain performed seated and standing maximum trunk flexion.", "vi": "Ba mươi mốt người tham gia không bị đau lưng đã thực hiện gập người tối đa ở tư thế ngồi và đứng." }
{ "en": "Electromyographical signals were recorded from the bilateral lumbar (L3), lower-thoracic (T9), and upper-thoracic (T4) erector spinae and assessed for the occurrence of FRP.", "vi": "Các tín hiệu điện cơ được ghi lại từ cột sống thắc lưng hai bên (L3), cột sống ngực dưới (T9) và ngực trên (T4) để đánh giá sự xuất hiện của FRP." }
{ "en": "Spine angles corresponding to FRP onset and cessation were determined, and FRP occurrences and angles were compared between posture and muscle.", "vi": "Nghiên cứu đã xác định được góc cột sống tương ứng với sự khởi phát và ngừng lại của FRP. Sau đó, FRP và góc góc cột sống được so sánh với nhau dựa trên tư thế và cơ bắp." }
{ "en": "FRP occurrence was similar in standing and seated maximum flexion across all muscles, with the lumbar muscles showing the greatest consistency.", "vi": "Sự xuất hiện hiện tượng FRP cho thấy sự tương đồng nhau giữa tư thế đứng và ngồi gập người tối đa trên tất cả các cơ, với vị trí ở cơ thắt lưng cho thấy tính nhất quán lớn nhất." }
{ "en": "Standing FRP onset and cessation angles were consistently greater than the corresponding seated FRP angles.", "vi": "Nghiên cứ cũng đã chỉ ra rằng góc bắt đầu và kết thúc FRP khi đứng luôn lớn hơn so với các góc FRP tương ứng trong tư thế ngồi." }
{ "en": "Considering the similar number of FRP occurrences, seated maximum flexion may constitute an objective criterion for low back pain diagnosis.", "vi": "Mặc dù số lần xuất hiện FRP tương đồng nhau, nhưng tư thế gập người tối đa khi ngồi có thể là một tiêu chuẩn khách quan để chẩn đoán đau thắt lưng." }
{ "en": "Future work should seek to confirm the utility of this test in individuals with low back pain.", "vi": "Chính vì vậy, các nghiên cứu trong tương lai nên hướng tới việc xác nhận tính hữu ích của bài kiểm tra này đối với những người bị đau thắt lưng." }
{ "en": "The Relationship Between Distance and Post-operative Visit Attendance Following Medical Male Circumcision in Nyanza Province, Kenya.", "vi": "Mối quan hệ giữa khoảng cách và tham dự chuyến thăm sau phẫu thuật sau cắt bao quy đầu nam y tế ở tỉnh Nyanza, Kenya." }
{ "en": "To date, there is no research on voluntary medical male circumcision (VMMC) catchment areas or the relationship between distance to a VMMC facility and attendance at a post-operative follow-up visit.", "vi": "Đến nay, vẫn chưa có nghiên cứu nào về các trung tâm y tế phục vụ cho chương trình cắt bao quy đầu tự nguyện ở nam (VMMC) hoặc mối quan hệ giữa khoảng cách đến cơ sở thực hiện VMMC và tỷ lệ tham dự tái khám sau phẫu thuật." }
{ "en": "We analyzed data from a randomly selected subset of males self-seeking circumcision at one of 16 participating facilities in Nyanza Province, Kenya between 2008 and 2010.", "vi": "Chúng tôi đã phân tích dữ liệu từ một nhóm nam giới được chọn ngẫu nhiên, những người tự nguyện cắt bao quy đầu tại một trong 16 cơ sở ở tỉnh Nyanza, Kenya trong giai đoạn 2008 đến 2010." }
{ "en": "Among 1437 participants, 46.7 % attended follow-up.", "vi": "Trong số 1437 người tham gia, 46,7% đã đến tái khám." }
{ "en": "The median distance from residence to utilized facility was 2.98 km (IQR 1.31-5.38).", "vi": "Khoảng cách trung bình từ nhà của người tham gia đến cơ sở y tế khoảng là 2,98 km (IQR 1,31-5,38)." }
{ "en": "Nearly all participants (98.8 %) lived within 5 km from a facility, however, 26.3 % visited a facility more than 5 km away.", "vi": "Gần như tất cả người tham gia (98,8%) sống trong phạm vi 5 km để đến một cơ sở y tế gần nhất, tuy nhiên, 26,3% đã đến thăm một cơ sở y tế cách xa nhà hơn 5 km." }
{ "en": "Stratified results demonstrated that among those utilizing fixed facilities, greater distance was associated with higher odds of follow-up non-attendance (OR 5.01-10km vs. 0-1km = 1.71, 95 % CI 1.08, 2.70, p = 0.02; OR >10km vs. 0-1 km = 2.80, 95 % CI 1.26, 6.21, p = 0.01), adjusting for age and district of residence.", "vi": "Kết quả phân theo nhóm cho thấy, đối với những người sử dụng các cơ sở y tế cố định, khoảng cách xa hơn sẽ có tỷ lệ không tái khám cao hơn (OR 5,01-10km so với 0-1km = 1,71, 95% CI 1,08, 2,70, p = 0,02; HOẶC > 10km so với 0-1 km = 2,80, 95% CI 1,26, 6,21, p = 0,01) Lưu ý: Tất cả các phân tích đã được điều chỉnh cho tuổi và quận cư trú." }
{ "en": "We found 5 km marked the threshold distance beyond which follow-up attendance significantly dropped.", "vi": "Chúng tôi tìm thấy 5 km đánh dấu khoảng cách ngưỡng vượt quá đó tham dự theo dõi giảm đáng kể." }
{ "en": "These results demonstrate distance is an important predictor of attending follow-up, and this relationship appears to be modified by facility type.", "vi": "Những kết quả nghiên cứu này cho thấy khoảng cách là một yếu tố dự báo quan trọng đối với việc tham gia tái khám và mối liên hệ này có vẻ như bị ảnh hưởng và được sửa đổi bởi từng loại hình cơ sở y tế." }
{ "en": "Promoting lifestyle behaviour change and well-being in hospital patients: a pilot study of an evidence-based psychological intervention.", "vi": "Thúc đẩy thay đổi hành vi lối sống và hạnh phúc ở bệnh nhân bệnh viện: nghiên cứu thử nghiệm can thiệp tâm lý dựa trên bằng chứng." }
{ "en": "Lifestyle risk behaviours show an inverse social gradient, clustering in vulnerable groups.", "vi": "Các hành vi rủi ro và có nguy cơ về lối sống cho thấy độ dốc xã hội nghịch đảo, tập trung nhiều hơn ở các nhóm dễ bị tổn thương." }
{ "en": "We designed and piloted an intervention to address barriers to lifestyle behaviour change among hospital patients.", "vi": "Chúng tôi đã thiết kế và thử nghiệm sơ bộ một mô hình can thiệp nhằm giải quyết những rào cản đối với việc thay đổi hành vi lối sống ở bệnh nhân nằm viện." }
{ "en": "We designed our intervention using effective components of behaviour change interventions informed by psychological theory.", "vi": "Chương trình can thiệp của chúng tôi được thiết kế dựa trên lý thuyết tâm lý, sử dụng các yếu tố hiệu quả của các can thiệp nhằm thay đổi hành vi." }
{ "en": "Delivered by a health psychologist based at the Royal Free London NHS Foundation Trust, the 4-week intervention included detailed baseline assessment, personalized goal setting, psychological skills development, motivation support and referral to community services.", "vi": "Chương trình can thiệp được thực hiện bởi một nhà tâm lý học sức khỏe thuộc Royal Free London NHS Foundation Trust, kéo dài 4 tuần và bao gồm các yếu tố: đánh giá chi tiết tình trạng ban đầu, thiết lập mục tiêu cá nhân hóa, phát triển các kỹ năng tâm lý, hỗ trợ động lực, giới thiệu đến các dịch vụ cộng đồng" }
{ "en": "Primary outcomes were feasibility and patient acceptability.", "vi": "Các kết quả chính của nghiên cứu này là đánh giá tính khả thi và mức độ chấp nhận của bệnh nhân đối với can thiệp." }
{ "en": "We also evaluated changes to health and well-being.", "vi": "Ngoài ra, chúng tôi cũng đánh giá những thay đổi về sức khỏe và tinh thần của bệnh nhân." }
{ "en": "From 1 July 2013 to 31 September 2014, 686 patients were referred, 338 (49.3%) attended a first appointment and 172 (25.1%) completed follow-up.", "vi": "Từ 01/07/2013 đến 31/09/2014 có 686 bệnh nhân được chuyển tuyến, 338 (49,3%) đến khám lần đầu và 172 (25,1%) hoàn thành theo dõi." }
{ "en": "Furthermore, 72.1% of attenders were female with the median age 55 years and poor self-reported baseline health.", "vi": "Thêm vào đó, có 72,1% người tham gia can thiệp là phụ nữ, với tuổi trung bình là 55 tuổi và tình trạng sức khỏe ban đầu tự báo cáo là tình trạng yếu." }
{ "en": "After 4 weeks, self-efficacy, health and well-being scores significantly improved: 63% of lifestyle goals and 89% of health management goals were fully achieved; 58% of referrals to community lifestyle behaviour change services and 79% of referrals to other services (e.g. Citizen's Advice Bureau) were accepted; 99% were satisfied / very satisfied with the service.", "vi": "Sau 4 tuần, điểm số về sự tự tin tin đối với bản thân, sức khỏe và tinh thần của những người tham gia đã được cải thiện đáng kể: 63% đạt các mục tiêu về lối sống và 89% đạt được hoàn toàn các mục tiêu quản lý sức khỏe; 58% số người được giới thiệu đến các dịch vụ thay đổi hành vi lối sống cộng đồng và 79% số người được giới thiệu đến các dịch vụ khác (ví dụ: Văn phòng Tư vấn Công dân) đã đồng ý tham gia; 99% hài lòng hoặc rất hài lòng với dịch vụ." }
{ "en": "Our hospital-based intervention was feasible, acceptable and showed preliminary health and well-being gains.", "vi": "Chương trình can thiệp của chúng tôi tại bệnh viện được chứng minh là khả thi, được bệnh nhân chấp nhận và cho thấy những cải thiện ban đầu về sức khỏe và tinh thần." }
{ "en": "The Impact of Deployment on Parental, Family and Child Adjustment in Military Families.", "vi": "Tác động của việc triển khai điều chỉnh cha mẹ, gia đình và trẻ em trong các gia đình quân nhân." }
{ "en": "Since 9/11, military service in the United States has been characterized by wartime deployments and reintegration challenges that contribute to a context of stress for military families.", "vi": "Kể từ sau sự kiện 11/9, quân sự ở Hoa Kỳ được đặc trưng bằng các cuộc triển khai thời chiến và những thách thức tái hòa nhập, góp phần tạo nên bối cảnh căng thẳng cho các gia đình quân nhân." }
{ "en": "Research indicates the negative impact of wartime deployment on the well being of service members, military spouses, and children.", "vi": "Các nghiên cứu cho thấy tác động tiêu cực của việc triển khai thời chiến đến hạnh phúc và phúc lợi của quân nhân, vợ/chồng quân nhân và con cái của họ" }
{ "en": "Yet, few studies have considered how parental deployments may affect adjustment in young children and their families.", "vi": "Tuy nhiên, rất ít nghiên cứu xem xét việc bố mẹ triển khai có thể ảnh hưởng đến sự thích nghi của trẻ nhỏ và gia đình chúng như thế nào." }
{ "en": "Using deployment records and parent - reported measures from primary caregiving (N = 680) and military (n = 310) parents, we examined the influence of deployment on adjustment in military families with children ages 0-10 years.", "vi": "Bằng cách phân tích hồ sơ của các đợt triển khai thời chiến và các biện pháp của người chăm sóc chính (N = 680) và cha mẹ quân nhân (n = 310), chúng tôi đã kiểm tra ảnh hưởng của các cuộc triển khai thời chiến đến sự thích nghi trong các gia đình quân nhân có con cái từ 0 đến 10 tuổi." }
{ "en": "Greater deployment exposure was related to impaired family functioning and marital instability.", "vi": "Mức độ tham gia các cuộc triển khai thời chiến dày đặc hơn có liên quan đến việc suy giảm chức năng gia đình và mất ổn định trong cuộc sống hôn nhân." }
{ "en": "Parental depressive and posttraumatic stress symptoms were associated with impairments in social emotional adjustment in young children, increased anxiety in early childhood, and adjustment problems in school-age children.", "vi": "Các triệu chứng trầm cảm và căng thẳng sau sang chấn của cha mẹ có liên quan đến việc suy giảm khả năng thích nghi cảm xúc xã hội ở trẻ nhỏ, gia tăng lo lắng trong thời thơ ấu và các vấn đề thích nghi ở trẻ em trong độ tuổi đi học." }
{ "en": "Conversely, parental sensitivity was associated with improved social and emotional outcomes across childhood.", "vi": "Ngược lại, sự nhạy cảm của cha mẹ thể có sự liên quan với việc cải thiện các kết quả về mặt xã hội và cảm xúc trong suốt thời thơ ấu." }
{ "en": "These findings provide guidance to developing preventive approaches for military families with young children.", "vi": "Các phát hiện này cung cấp định hướng cho việc phát triển các phương pháp phòng ngừa cho các gia đình quân nhân có trẻ nhỏ." }
{ "en": "Combining electrostatic powder with an insecticide: effect on stored - product beetles and on the commodity.", "vi": "Kết hợp bột tĩnh điện với thuốc trừ sâu: ảnh hưởng đến bọ cánh cứng được lưu trữ và trên hàng hóa." }
{ "en": "The opportunity to reduce the amount of pirimiphos-methyl applied to grain by formulating it in an electrostatic powder was investigated.", "vi": "Người ta đã nghiên cứu khả năng giảm lượng pirimiphos-methyl sử dụng cho hạt thóc bằng cách bào chế nó thành dạng bột tĩnh điện." }
{ "en": "The insecticidal efficacy of pirimiphos-methyl in EC formulation or formulated using electrostatic powder (EP) as an inert carrier was investigated against Sitophilus oryzae (L.), Oryzaephilus surinamensis (L.), Rhyzopertha dominica (F.) and Tribolium confusum Jacquelin du Val.", "vi": "Hiệu quả diệt côn trùng của pirimiphos-methyl được bào chế dưới dạng EC hoặc dạng bột tĩnh điện (EP) như một chất mang trơ được nghiên cứu trên các loài Sitophilus oryzae (L.), Oryzaephilus surinamensis (L.), Rhyzopertha dominica (F.) và Tribolium confusum Jacquelin du Val." }
{ "en": "Furthermore, the adhesive properties of EP to rice, corn and wheat, together with the effect on bulk density and bread - and pasta - making properties, were investigated.", "vi": "Ngoài ra, tính chất bám dính của EP trên gạo, ngô và lúa mì, cùng với tác động đến trọng lượng riêng và chất lượng làm bánh mì và mì ống cũng đã được nghiên cứu." }
{ "en": "The results showed that pirimiphos-methyl formulated with EP provided better efficacy against adults when compared with EC formulation for O. surinamensis and T. confusum, but there was no difference for R. dominica.", "vi": "Kết quả cho thấy pirimiphos-methyl được bào chế với EP có hiệu quả tốt hơn đối với nhóm đối tượng người trưởng thành khi so sánh với dạng EC đối với O.surinamensis và T.confusum, nhưng không có sự khác biệt đối với R.dominica." }
{ "en": "Progeny production was consistently lower in grain treated with the EP formulation than in grain treated with the EC.", "vi": "Quá trình sản xuất thế hệ sau luôn thấp hơn trong hạt được xử lý bằng công thức EP khi so sánh với hạt được xử lý bằng EC." }
{ "en": "Tests showed that EP adhered to the kernels for longer on hard wheat than on maize or rice.", "vi": "Các thử nghiệm đã cho thấy rằng EP bám dính vào hạt lâu hơn trên lúa mì cứng so với ngô hoặc gạo." }
{ "en": "In most commodities, EP did not alter the bulk density.", "vi": "Trên hầu hết các loại hàng hóa, EP không làm thay đổi trọng lượng riêng." }
{ "en": "Finally, the addition of EP did not affect flour - and bread - making properties, nor the pasta -making properties.", "vi": "Cuối cùng, việc bổ sung EP không ảnh hưởng đến chất lượng làm bột mì và bánh mì, cũng như chất lượng làm mì ống." }
{ "en": "The results of the present study suggest that an EP could be used to reduce the amount of pirimiphos-methyl applied to grain for effective pest control, with no detrimental effects on grain quality.", "vi": "Kết quả của nghiên cứu này cho thấy EP có thể được sử dụng để giảm lượng pirimiphos-methyl sử dụng cho hạt nhằm kiểm soát sâu bệnh hiệu quả, mà không ảnh hưởng đến chất lượng của hạt." }
{ "en": "© 2016 Society of Chemical Industry.", "vi": "© 2016 Hiệp hội Công nghiệp Hóa chất" }
{ "en": "Radiofrequency ablation of posteroseptal accessory pathways associated with coronary sinus diverticula.", "vi": "Cắt đốt bằng sóng cao tần đường dẫn truyền phụ sau vách liên quan túi thừa xoang vành." }
{ "en": "Posteroseptal accessory pathways may be associated with a coronary sinus (CS) diverticulum.", "vi": "Các đường dẫn truyền phụ (accessory pathways) ở vùng sau vách ngăn (posteroseptal) có thể liên quan đến túi phình tĩnh mạch xoang vành (coronary sinus diverticulum - CS)." }
{ "en": "Our purpose was to describe the clinical characteristics, mapping and ablation of these pathways.", "vi": "Mục đích của nghiên cứu là mô tả các đặc điểm lâm sàng, lập bản đồ và cắt đốt các con đường dẫn truyền này." }
{ "en": "This was a retrospective study of all patients who underwent ablation of posteroseptal accessory pathways in a single centre.", "vi": "Đây là một nghiên cứu hồi cứu trên tất cả các bệnh nhân đã được cắt đốt các đường dẫn truyền phụ sau vách ngăn tại một trung tâm duy nhất." }
{ "en": "Patients with a diverticulum of the CS or one of its tributaries were included in group I, while the other patients formed group II.", "vi": "Bệnh nhân có túi phình của tĩnh mạch xoang vành hoặc một trong các nhánh của nó được xếp vào nhóm I, còn lại các bệnh nhân khác thuộc nhóm II." }
{ "en": "Clinical presentation, ablation procedure and outcome were compared between the two groups.", "vi": "Các tiến trình lâm sàng, thủ thuật cắt đốt và kết quả điều trị được so sánh giữa hai nhóm." }
{ "en": "A total of 51 patients were included, 16 in group I and 35 in group II.", "vi": "Tổng cộng có 51 bệnh nhân được đưa vào nghiên cứu, 16 bệnh nhân thuộc nhóm I và 35 bệnh nhân thuộc nhóm II." }
{ "en": "There were no significant differences in age or sex distribution.", "vi": "Giữa hai nhóm, không có khác biệt có ý nghĩa thống kê về yếu tố tuổi tác hoặc giới tính." }
{ "en": "Atrial fibrillation (AF) and previous unsuccessful ablation were more common in group I.", "vi": "Tuy nhiên, hiện tượng rung tâm nhĩ và có tiền sử cắt đốt không thành công thường gặp nhiều hơn ở bệnh nhân thuộc nhóm I." }
{ "en": "A negative delta wave in lead II was the ECG finding with best sensitivity and specificity for the presence of a diverticulum.", "vi": "Sóng delta âm trên điện tâm đồ (ECG) ở cực II là độ nhạy và đặc hiệu nhất cho sự hiện diện của túi phình." }
{ "en": "A pathway potential was common at the successful site in group I, and the interval between local ventricular electrogram and delta wave onset was shorter (19.5 ± 8 vs 33.1 ± 7.6 ms, p < 0.001).", "vi": "Một điện thế đường dẫn xuất hiện phổ biến tại vị trí cắt đốt thành công ở nhóm I, và khoảng thời gian giữa điện tâm đồ thất cục bộ và thời điểm khởi phát sóng delta ngắn hơn (19,5 ± 8 so với 33,1 ± 7,6 ms, p < 0,001)." }
{ "en": "There was a trend toward lower procedural success rate and higher recurrence rate in group I, although this was not significant.", "vi": "Tỷ lệ thành công của thủ thuật này có xu hướng thấp hơn và tỷ lệ tái phát cao hơn ở bệnh nhân nhóm I, mặc dù phát hiện này không có ý nghĩa thống kê." }
{ "en": "CS diverticula should be suspected in patients with manifest posteroseptal accessory pathways who have a previous failed ablation, documented AF or typical electrocardiographic signs.", "vi": "Cần nghi ngờ túi phình tĩnh mạch vành ở những bệnh nhân có đường dẫn phụ sau vách ngăn rõ ràng với tiền sử cắt đốt thất bại, hiện tượng rung tâm nhĩ đã được ghi nhận hoặc các dấu hiệu điện tâm đồ điển hình." }
{ "en": "A discrete potential is frequently seen at the successful site, but the local ventricular electrogram is not as early as in other accessory pathways.", "vi": "Một điện thế riêng biệt thường được nhìn thấy tại vị trí cắt đốt thành công, nhưng điện tâm đồ thất cục bộ không xuất hiện sớm như các đường dẫn phụ khác." }
{ "en": "Association of RBP4 levels with increased arterial stiffness in adolescents with family history of type 2 diabetes.", "vi": "Mối liên quan giữa nồng độ RBP4 với tăng độ cứng động mạch ở trẻ vị thành niên có tiền sử gia đình mắc đái tháo đường típ 2." }
{ "en": "The aim of this study was to explore the impact of family history of type 2 diabetes (FH2D) on arterial stiffness in young people and its relationship to adipocytokines.", "vi": "Mục đích của nghiên cứu này là tìm hiểu sự ảnh hưởng của tiền sử gia đình mắc bệnh đái tháo đường type 2 (FH2D) đến độ cứng của động mạch ở người trẻ tuổi và mối liên quan của nó với các adipokine." }
End of preview. Expand in Data Studio
README.md exists but content is empty.
Downloads last month
2