version stringclasses 1 value | data dict |
|---|---|
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "Lưu ý: \n\t- ĐX được làm tròn đến hai chữ số thập phân;\n\t- Điểm chuẩn trúng tuyển vào các ngành tuyển sinh năm 2024 của Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội sẽ được công bố theo thang điểm 30.\n\t- Từ năm 2023, thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm tốt nghiệp THPT (hoặc trung cấp) và một năm kế tiếp. (Thí sinh tốt nghiệp từ năm 2022 trở về trước không được cộng điểm ưu tiên khu vực).\n\t- Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22.5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:\nĐiểm ƯT = [(30 – Tổng điểm đạt được)/7.5] x Mức điểm ưu tiên theo quy định của Bộ",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Vì tổng điểm của thí sinh (24 điểm) lớn hơn 22.5, điểm ưu tiên sẽ được điều chỉnh giảm theo công thức: Điểm ƯT = [(30 – Tổng điểm đạt được)/7.5] x Mức điểm ưu tiên theo quy định. Áp dụng vào trường hợp này, điểm ưu tiên thực tế thí sinh được cộng là: [(30 - 24)/7.5] x 0.75 = (6/7.5) x 0.75 = 0.8 x 0.75 = 0.6 điểm."
}
],
"id": "32401",
"is_impossible": false,
"question": "Năm nay em thi tốt nghiệp THPT, tổng điểm 3 môn của em là 24. Nếu em được cộng 0.75 điểm ưu tiên khu vực, điểm ưu tiên của em sẽ được tính lại như thế nào?"
}
]
}
],
"title": "Năm nay em thi tốt nghiệp THPT, tổng điểm 3 môn của em là 24. Nếu em được cộng 0.75 điểm ưu tiên khu vực, điểm ưu tiên của em sẽ được tính lại như thế nào?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "Lưu ý: \n\t- ĐX được làm tròn đến hai chữ số thập phân;\n\t- Điểm chuẩn trúng tuyển vào các ngành tuyển sinh năm 2024 của Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội sẽ được công bố theo thang điểm 30.\n\t- Từ năm 2023, thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm tốt nghiệp THPT (hoặc trung cấp) và một năm kế tiếp. (Thí sinh tốt nghiệp từ năm 2022 trở về trước không được cộng điểm ưu tiên khu vực).\n\t- Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22.5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:\nĐiểm ƯT = [(30 – Tổng điểm đạt được)/7.5] x Mức điểm ưu tiên theo quy định của Bộ",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Không. Theo quy định, thí sinh chỉ được hưởng chính sách ưu tiên khu vực trong năm tốt nghiệp THPT và một năm kế tiếp. Thí sinh tốt nghiệp từ năm 2022 trở về trước sẽ không được cộng điểm ưu tiên khu vực khi xét tuyển năm 2024."
}
],
"id": "32402",
"is_impossible": false,
"question": "Em tốt nghiệp THPT năm 2022, bây giờ muốn xét tuyển vào trường bằng điểm thi THPT thì có được cộng điểm ưu tiên khu vực không?"
}
]
}
],
"title": "Em tốt nghiệp THPT năm 2022, bây giờ muốn xét tuyển vào trường bằng điểm thi THPT thì có được cộng điểm ưu tiên khu vực không?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "Bảng 4. Chỉ tiêu theo ngành, theo từng phương thức xét tuyển trình độ đào tạo đại học\nTổng chỉ tiêu: 2960\t\tMã trường: QHI\n| TT | ... | Mã ngành xét tuyển | Tên ngành xét tuyển | XTT, ƯTXT | ĐGNL | CCQT | THPT | ... |\n|---|---|---|---|---|---|---|---|---|\n| (1) | ... | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | ... |\n| 1 | Đại học | CN1 | Công nghệ thông tin | 106 | 52 | 50 | 132 | ... |",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Chỉ tiêu dự kiến năm 2024 của ngành Công nghệ thông tin (mã CN1) theo phương thức xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT là 132 chỉ tiêu."
}
],
"id": "32403",
"is_impossible": false,
"question": "Em muốn biết chỉ tiêu xét tuyển bằng điểm thi THPT năm 2024 của ngành Công nghệ thông tin là bao nhiêu?"
}
]
}
],
"title": "Em muốn biết chỉ tiêu xét tuyển bằng điểm thi THPT năm 2024 của ngành Công nghệ thông tin là bao nhiêu?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "5.\tNgưỡng đầu vào\n1)\tĐối với phương thức xét tuyển theo kết quả tổ hợp môn thi tốt nghiệp THPT năm 2024: ngưỡng đầu vào gồm điểm ưu tiên sẽ được Nhà trường công bố sau khi có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2024 (áp dụng thống nhất cho cả thí sinh dùng chứng chỉ tiếng Anh để quy đổi theo Phụ lục 2).",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Ngưỡng đầu vào (bao gồm cả điểm ưu tiên) cho phương thức xét tuyển theo kết quả tổ hợp môn thi tốt nghiệp THPT năm 2024 sẽ được Nhà trường công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024."
}
],
"id": "32404",
"is_impossible": false,
"question": "Khi nào trường công bố ngưỡng đầu vào cho phương thức xét tuyển bằng điểm thi THPT 2024?"
}
]
}
],
"title": "Khi nào trường công bố ngưỡng đầu vào cho phương thức xét tuyển bằng điểm thi THPT 2024?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "PHỤ LỤC 2\n(Kèm theo Công văn số /ĐHCN-ĐT ngày tháng năm 2024 \ncủa Trường Đại học Công nghệ)\n\nDanh mục các chứng chỉ ngoại ngữ quy đổi điểm thay thế điểm môn tiếng Anh\ntrong kỳ thi tốt nghiệp THPT\n Ghi chú: Trường không xét tuyển chứng chỉ tiếng Anh thi online (home edition).\n\n| CEFR/ KNLNNVN | VSTEP.3-5 | IELTS | TOEFL IBT iBT | Cambridge | APTIS ESOL | Thang 10 |\n|---|---|---|---|---|---|---|\n| B1/Bậc 3 | 4.5 | 4.5 | 53 | ... | 130 | 8.0 |\n| B2/Bậc 4 | 6.0 | 5.5 | 65 | ... | 153 | 8.5 |\n| B2/Bậc 4 | 7.0 | 6.0 | 71 | ... | 163 | 9.0 |\n| B2/Bậc 4 | 8.0 | 6.5 | 75 | ... | 173 | 9.5 |\n| C1/Bậc 5 | >=8.5 | >=7.0 | >=79 | ... | >=184 | 10 |",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Theo bảng quy đổi, chứng chỉ VSTEP bậc 4 (từ 6.0 điểm trở lên) có thể được quy đổi sang thang điểm 10. Cụ thể:\n- VSTEP từ 6.0: quy đổi thành 8.5 điểm\n- VSTEP từ 7.0: quy đổi thành 9.0 điểm\n- VSTEP từ 8.0: quy đổi thành 9.5 điểm\n- VSTEP từ 8.5 trở lên: quy đổi thành 10.0 điểm.\nThí sinh cần đối chiếu điểm VSTEP cụ thể của mình với bảng này để biết điểm quy đổi chính xác."
}
],
"id": "32405",
"is_impossible": false,
"question": "Em có chứng chỉ VSTEP B2, tương đương bậc 4. Vậy khi xét tuyển bằng điểm THPT em sẽ được quy đổi sang bao nhiêu điểm Tiếng Anh?"
}
]
}
],
"title": "Em có chứng chỉ VSTEP B2, tương đương bậc 4. Vậy khi xét tuyển bằng điểm THPT em sẽ được quy đổi sang bao nhiêu điểm Tiếng Anh?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "Bảng 4. Chỉ tiêu theo ngành, theo từng phương thức xét tuyển trình độ đào tạo đại học\n| TT | ... | Tên ngành xét tuyển | ... | Tổ hợp xét tuyển 3 | Tổ hợp xét tuyển 3 |\n|---|---|---|---|---|---|\n| TT | ... | Tên ngành xét tuyển | ... | Tổ hợp môn | Môn chính |\n| (1) | ... | (4) | ... | (13) | (14) |\n| ... | ... | ... | ... | ... | ... |\n| 3 | Đại học | Khoa học máy tính | ... | D01 | Toán,Anh |",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Đối với tất cả các ngành xét tuyển tổ hợp D01, hai môn chính được nhân hệ số 2 là Toán và Tiếng Anh."
}
],
"id": "32406",
"is_impossible": false,
"question": "Các môn chính nhân hệ số 2 trong tổ hợp D01 của ngành Khoa học máy tính là môn nào ạ?"
}
]
}
],
"title": "Các môn chính nhân hệ số 2 trong tổ hợp D01 của ngành Khoa học máy tính là môn nào ạ?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "7.3. Cách tính điểm xét tuyển\na) Cách tính điểm xét tuyển (gọi tắt là ĐX) theo kết quả tổ hợp môn thi tốt nghiệp THPT năm 2024 như sau:\n\t\t\tĐX = (Môn1 + Môn2 + Môn3) + Điểm ƯT (ĐT, KV)\n\tRiêng tổ hợp D01 điểm xét tuyển được tính như sau:\n\t\t\tĐX = (Toán x 2 + Anh x 2 + Văn) x 3/5 + Điểm ƯT (ĐT, KV)\nLưu ý: \n\t- ĐX được làm tròn đến hai chữ số thập phân;",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Điểm xét tuyển (ĐX) của thí sinh sẽ được tính theo công thức dành cho tổ hợp D01: ĐX = (Toán x 2 + Anh x 2 + Văn) x 3/5 + Điểm ƯT. Áp dụng điểm số của thí sinh: ĐX = (8 x 2 + 9 x 2 + 7) x 3/5 + 0 = (16 + 18 + 7) x 3/5 = 41 x 3/5 = 24.6. Vậy điểm xét tuyển của thí sinh là 24.6 điểm."
}
],
"id": "32407",
"is_impossible": false,
"question": "Em thi tốt nghiệp THPT với tổ hợp D01, điểm của em là Toán 8, Văn 7, Anh 9. Em không có điểm ưu tiên. Điểm xét tuyển của em vào trường sẽ là bao nhiêu?"
}
]
}
],
"title": "Em thi tốt nghiệp THPT với tổ hợp D01, điểm của em là Toán 8, Văn 7, Anh 9. Em không có điểm ưu tiên. Điểm xét tuyển của em vào trường sẽ là bao nhiêu?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "8.2.\tĐiểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất\n\n| Ngành/chương trình đào tạo | Năm 2022 | ... | Năm 2022 | Năm 2023 | ... | Năm 2023 |\n|---|---|---|---|---|---|---|\n| Ngành/chương trình đào tạo | ... | THPT | ... | THPT |\n| Công nghệ thông tin | ... | 29.15 | ... | 27.85 |",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Điểm chuẩn ngành Công nghệ thông tin theo phương thức xét điểm thi THPT đã giảm từ 29.15 điểm năm 2022 xuống còn 27.85 điểm năm 2023, tức là giảm 1.3 điểm."
}
],
"id": "32408",
"is_impossible": false,
"question": "So với năm 2022, điểm chuẩn ngành Công nghệ thông tin theo điểm thi THPT năm 2023 đã thay đổi như thế nào?"
}
]
}
],
"title": "So với năm 2022, điểm chuẩn ngành Công nghệ thông tin theo điểm thi THPT năm 2023 đã thay đổi như thế nào?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "3.\tPhương thức tuyển sinh: Xét tuyển\n(1)\tXét tuyển theo kết quả tổ hợp môn thi tốt nghiệp THPT năm 2024: thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2024 do Bộ GD&ĐT và các Sở GD&ĐT tổ chức (bao gồm cả diện thí sinh sử dụng chứng chỉ tiếng Anh (theo Phụ lục 2) để thay thế môn tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển). Đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2024 phải dự thi lại các môn theo tổ hợp xét tuyển.",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Có, nhưng thí sinh tốt nghiệp trước năm 2024 phải dự thi lại các môn theo tổ hợp xét tuyển trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2024 để được xét tuyển."
}
],
"id": "32409",
"is_impossible": false,
"question": "Thí sinh tốt nghiệp trước năm 2024 có được xét tuyển bằng điểm thi THPT không?"
}
]
}
],
"title": "Thí sinh tốt nghiệp trước năm 2024 có được xét tuyển bằng điểm thi THPT không?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "PHỤ LỤC 2\n(Kèm theo Công văn số /ĐHCN-ĐT ngày tháng năm 2024 \ncủa Trường Đại học Công nghệ)\n\nDanh mục các chứng chỉ ngoại ngữ quy đổi điểm thay thế điểm môn tiếng Anh\ntrong kỳ thi tốt nghiệp THPT\n Ghi chú: Trường không xét tuyển chứng chỉ tiếng Anh thi online (home edition).\n\n| CEFR/ KNLNNVN | ... | Cambridge | ... | Thang 10 |\n|---|---|---|---|---|\n| B1/Bậc 3 | ... | B1 Preliminary: 140, B2 First: 140, B1 Business Preliminary: 140, B2 Business Vantage: 140 | ... | 8.0 |\n| B2/Bậc 4 | ... | B1 Preliminary: 160, B2 First: 160, C1 Advanced: 160, B1 Business Preliminary: 160, B2 Business Vantage: 160, C1 Business Higher: 160 | ... | 8.5 |\n| B2/Bậc 4 | ... | B2 First: 168, C1 Advanced: 168, B2 Business Vantage: 168, C1 Business Higher: 168 | ... | 9.0 |\n| B2/Bậc 4 | ... | B2 First: 170, C1 Advanced: 170, B2 Business Vantage: 170, C1 Business Higher: 170 | ... | 9.5 |\n| C1/Bậc 5 | ... | B2 First: 180, C1 Advanced: 180, C2 Proficiency: 180, B2 Business Vantage: 180, C1 Business Higher: 180 | ... | 10 |",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Có. Chứng chỉ Cambridge được chấp nhận để quy đổi điểm. Mức điểm quy đổi phụ thuộc vào loại chứng chỉ và điểm số đạt được, ví dụ B1 Preliminary đạt 160 điểm sẽ tương đương 8.5 điểm, B2 First đạt 170 điểm tương đương 9.5 điểm."
}
],
"id": "32410",
"is_impossible": false,
"question": "Việc quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ sang điểm thi THPT có áp dụng cho chứng chỉ Cambridge không ạ?"
}
]
}
],
"title": "Việc quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ sang điểm thi THPT có áp dụng cho chứng chỉ Cambridge không ạ?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "Bảng 4. Chỉ tiêu theo ngành, theo từng phương thức xét tuyển trình độ đào tạo đại học\nTổng chỉ tiêu: 2960\t\tMã trường: QHI\n| TT | ... | Mã ngành xét tuyển | Tên ngành xét tuyển | XTT, ƯTXT | ĐGNL | CCQT | THPT | ... |\n|---|---|---|---|---|---|---|---|---|\n| 1 | ... | CN1 | Công nghệ thông tin | 106 | 52 | 50 | 132 | ... |\n| 2 | ... | CN2 | Kỹ thuật máy tính | 87 | 80 | 57 | 96 | ... |\n| 3 | ... | CN8 | Khoa học máy tính | 112 | 80 | 64 | 64 | ... |\n| 4 | ... | CN12 | Trí tuệ nhân tạo | 91 | 60 | 17 | 72 | ... |\n| 5 | ... | CN14 | Hệ thống thông tin | 32 | 40 | 32 | 56 | ... |\n| 6 | ... | CN15 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 16 | 20 | 16 | 28 | ... |\n| 7 | ... | CN5 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 11 | 40 | 6 | 103 | ... |\n| 8 | ... | CN6 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 6 | 40 | 11 | 103 | ... |\n| 9 | ... | CN7 | Công nghệ hàng không vũ trụ* | 8 | 48 | 8 | 56 | ... |\n| 10 | ... | CN9 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 32 | 80 | 80 | 128 | ... |\n| 11 | ... | CN10 | Công nghệ nông nghiệp* | 3 | 20 | 2 | 35 | ... |\n| 12 | ... | CN3 | Vật lý kỹ thuật | 9 | 40 | 7 | 64 | ... |\n| 13 | ... | CN4 | Cơ kỹ thuật | 3 | 20 | 2 | 55 | ... |\n| 14 | ... | CN11 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 21 | 40 | 11 | 88 | ... |\n| 15 | ... | CN13 | Kỹ thuật năng lượng* | 7 | 20 | 5 | 48 | ... |\n| 16 | ... | CN17 | Kỹ thuật Robot* | 8 | 20 | 16 | 36 | ... |\n| 17 | ... | CN18 | Thiết kế công nghiệp và đồ họa* | 11 | 40 | 6 | 103 | ... |",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Đề án không cung cấp tổng chỉ tiêu cho từng phương thức xét tuyển trên toàn trường, mà chỉ cung cấp chỉ tiêu chi tiết cho từng ngành. Để biết tổng chỉ tiêu, cần cộng thủ công cột 'THPT' trong Bảng 4. Ví dụ, chỉ tiêu cho 3 ngành đầu tiên là: Công nghệ thông tin (132), Kỹ thuật máy tính (96), Khoa học máy tính (64),... Thí sinh cần cộng tất cả 17 ngành để có con số tổng."
}
],
"id": "32411",
"is_impossible": false,
"question": "Tổng chỉ tiêu xét bằng điểm THPT của trường là bao nhiêu ạ?"
}
]
}
],
"title": "Tổng chỉ tiêu xét bằng điểm THPT của trường là bao nhiêu ạ?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "Bảng 4. Chỉ tiêu theo ngành, theo từng phương thức xét tuyển trình độ đào tạo đại học\n| TT | ... | Tên ngành xét tuyển | ... | Tổ hợp xét tuyển 3 | Tổ hợp xét tuyển 3 |\n|---|---|---|---|---|---|\n| TT | ... | Tên ngành xét tuyển | ... | Tổ hợp môn | Môn chính |\n| (1) | ... | (4) | ... | (13) | (14) |\n| 1 | ... | Công nghệ thông tin | ... | D01 | Toán,Anh |\n| 2 | ... | Kỹ thuật máy tính | ... | D01 | Toán,Anh |\n| 3 | ... | Khoa học máy tính | ... | D01 | Toán,Anh |\n| 4 | ... | Trí tuệ nhân tạo | ... | D01 | Toán,Anh |\n| 5 | ... | Hệ thống thông tin | ... | D01 | Toán,Anh |\n| 6 | ... | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | ... | D01 | Toán,Anh |\n| 7 | ... | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | ... | D01 | Toán,Anh |\n| 8 | ... | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | ... | D01 | Toán,Anh |\n| 9 | ... | Công nghệ hàng không vũ trụ* | ... | D01 | Toán,Anh |\n| 10 | ... | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | ... | D01 | Toán,Anh |\n| 12 | ... | Vật lý kỹ thuật | ... | D01 | Toán,Anh |\n| 13 | ... | Cơ kỹ thuật | ... | D01 | Toán,Anh |\n| 14 | ... | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | ... | D01 | Toán,Anh |\n| 15 | ... | Kỹ thuật năng lượng* | ... | D01 | Toán,Anh |\n| 16 | ... | Kỹ thuật Robot* | ... | D01 | Toán,Anh |\n| 17 | ... | Thiết kế công nghiệp và đồ họa* | ... | D01 | Toán,Anh |",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Theo đề án, tất cả các ngành xét tuyển tổ hợp D01 đều có môn chính là Toán và Anh, đồng nghĩa với việc các ngành này đều áp dụng công thức nhân hệ số cho hai môn này. Không có ngành nào xét tuyển D01 mà không nhân hệ số."
}
],
"id": "32412",
"is_impossible": false,
"question": "Những ngành nào không nhân hệ số môn chính khi xét tuyển tổ hợp D01?"
}
]
}
],
"title": "Những ngành nào không nhân hệ số môn chính khi xét tuyển tổ hợp D01?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "7.1. Thời gian và hình thức tuyển sinh\n...\nc) Xét tuyển theo kết quả tổ hợp môn thi tốt nghiệp THPT năm 2024: thời gian, hình thức đăng ký xét tuyển theo lịch trình chung của Bộ GDĐT;\n...\n7.2. Đăng ký NVXT\n...\n- Thí sinh phải đăng ký tất cả các NVXT (với tất cả các phương thức) trên hệ thống phần mềm chung của Bộ GDĐT.",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Việc xét tuyển theo kết quả tổ hợp môn thi tốt nghiệp THPT năm 2024 sẽ được thực hiện theo lịch trình chung và hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Thí sinh cần đăng ký xét tuyển trên hệ thống phần mềm chung của Bộ GD&ĐT."
}
],
"id": "32413",
"is_impossible": false,
"question": "Việc xét tuyển dựa trên điểm thi THPT sẽ diễn ra khi nào và đăng ký như thế nào?"
}
]
}
],
"title": "Việc xét tuyển dựa trên điểm thi THPT sẽ diễn ra khi nào và đăng ký như thế nào?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "PHỤ LỤC 2\n(Kèm theo Công văn số /ĐHCN-ĐT ngày tháng năm 2024 \ncủa Trường Đại học Công nghệ)\n\nDanh mục các chứng chỉ ngoại ngữ quy đổi điểm thay thế điểm môn tiếng Anh\ntrong kỳ thi tốt nghiệp THPT\n Ghi chú: Trường không xét tuyển chứng chỉ tiếng Anh thi online (home edition).",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Không. Đề án tuyển sinh ghi chú rõ rằng trường không xét tuyển chứng chỉ tiếng Anh thi online (home edition) cho mục đích quy đổi điểm."
}
],
"id": "32414",
"is_impossible": false,
"question": "Trường có nhận chứng chỉ tiếng Anh thi online (home edition) để quy đổi điểm THPT không?"
}
]
}
],
"title": "Trường có nhận chứng chỉ tiếng Anh thi online (home edition) để quy đổi điểm THPT không?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "3.\tPhương thức tuyển sinh: Xét tuyển\n(1)\tXét tuyển theo kết quả tổ hợp môn thi tốt nghiệp THPT năm 2024: thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2024 do Bộ GD&ĐT và các Sở GD&ĐT tổ chức (bao gồm cả diện thí sinh sử dụng chứng chỉ tiếng Anh (theo Phụ lục 2) để thay thế môn tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển). Đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2024 phải dự thi lại các môn theo tổ hợp xét tuyển. \n(2) Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển (bao gồm cả dự bị đại học): Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) và Quy định cơ chế đặc thù của ĐHQGHN.\n(3) Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) do ĐHQGHN tổ chức.\n(4) Xét tuyển theo các chứng chỉ quốc tế: Xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế SAT (Scholastic Assessment Test, Hoa Kỳ), A-Level (Cambridge International Examinations A-Level, UK; sau đây gọi tắt là chứng chỉ A-Level), ACT (American College Testing); Xét tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS hoặc TOEFL iBT) và có tổng điểm 2 môn thi Toán và Vật lý THPT năm 2024 đạt tối thiểu 14 điểm.",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Trường Đại học Công nghệ tuyển sinh năm 2024 theo 4 phương thức chính:\n1. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024.\n2. Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển (bao gồm cả diện dự bị đại học).\n3. Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) do ĐHQGHN tổ chức.\n4. Xét tuyển theo các chứng chỉ quốc tế (SAT, A-Level, ACT, IELTS/TOEFL iBT kết hợp điểm THPT)."
}
],
"id": "32415",
"is_impossible": false,
"question": "Em có thể đăng ký xét tuyển vào trường bằng những phương thức nào?"
}
]
}
],
"title": "Em có thể đăng ký xét tuyển vào trường bằng những phương thức nào?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "7.1. Thời gian và hình thức tuyển sinh\na)\tNhà trường tổ chức đăng ký và xét tuyển sớm dành cho các diện xét tuyển sau: \no\tXét tuyển dựa theo kết quả thi ĐGNL do ĐHQGHN tổ chức; \no\tXét tuyển theo chứng chỉ quốc tế gồm SAT, A-Level, ACT; \no\tXét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và theo cơ chế đặc thù của ĐHQGHN;\no\tXét tuyển thí sinh diện dự bị đại học.\n❖\tĐăng ký trực tuyến: thí sinh truy cập đường link https://tuyensinh.uet.vnu.edu.vn (mục đăng ký xét tuyển).",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Để đăng ký xét tuyển sớm bằng kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) do ĐHQGHN tổ chức, thí sinh cần thực hiện đăng ký trực tuyến bằng cách truy cập vào đường link https://tuyensinh.uet.vnu.edu.vn và vào mục 'đăng ký xét tuyển'."
}
],
"id": "32416",
"is_impossible": false,
"question": "Em muốn đăng ký xét tuyển sớm bằng điểm ĐGNL thì phải làm như thế nào?"
}
]
}
],
"title": "Em muốn đăng ký xét tuyển sớm bằng điểm ĐGNL thì phải làm như thế nào?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "7.2. Đăng ký NVXT\n- Thí sinh được đăng ký hồ sơ xét tuyển theo tất cả các diện của các phương thức nếu đủ điều kiện.\n- Thí sinh được đăng ký không giới hạn nguyện vọng (NV) và phải sắp xếp theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp (NV1 là NV ưu tiên cao nhất), và Nhà trường chỉ thông báo thí sinh trúng tuyển 01 NV.",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Có. Thí sinh được đăng ký không giới hạn nguyện vọng (NV) vào trường và phải sắp xếp các nguyện vọng theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp. Tuy nhiên, thí sinh sẽ chỉ trúng tuyển vào một nguyện vọng duy nhất có ưu tiên cao nhất."
}
],
"id": "32417",
"is_impossible": false,
"question": "Em có được đăng ký xét tuyển nhiều nguyện vọng vào trường không?"
}
]
}
],
"title": "Em có được đăng ký xét tuyển nhiều nguyện vọng vào trường không?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "9. Lệ phí xét tuyển\n❖\tTheo quy định của Bộ GD&ĐT.\n❖\tLệ phí nộp đăng ký sớm: 30,000 đ/phương thức.",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Lệ phí để nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển sớm là 30,000 đồng cho mỗi phương thức đăng ký."
}
],
"id": "32418",
"is_impossible": false,
"question": "Lệ phí đăng ký xét tuyển sớm là bao nhiêu?"
}
]
}
],
"title": "Lệ phí đăng ký xét tuyển sớm là bao nhiêu?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "7.2. Đăng ký NVXT\n...\n- Thí sinh phải đăng ký tất cả các NVXT (với tất cả các phương thức) trên hệ thống phần mềm chung của Bộ GDĐT.",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Có. Theo quy định, thí sinh bắt buộc phải đăng ký tất cả các nguyện vọng xét tuyển, bao gồm cả các nguyện vọng đã đăng ký sớm tại trường, lên hệ thống phần mềm chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo."
}
],
"id": "32419",
"is_impossible": false,
"question": "Nếu em đã đăng ký xét tuyển sớm trên website của trường thì có cần đăng ký lại trên hệ thống của Bộ Giáo dục không?"
}
]
}
],
"title": "Nếu em đã đăng ký xét tuyển sớm trên website của trường thì có cần đăng ký lại trên hệ thống của Bộ Giáo dục không?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "7.5. Nguyên tắc xét tuyển \n- Đối với từng thí sinh: Trường xét tuyển theo mức độ ưu tiên từ cao xuống thấp trong các NV thí sinh đã ĐKXT. Nếu thí sinh đã trúng tuyển NV có ưu tiên cao hơn, thì sẽ không được xét ở các NV có mức độ ưu tiên tiếp theo.",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Đối với từng thí sinh, trường sẽ xét tuyển theo thứ tự ưu tiên của các nguyện vọng đã đăng ký, từ cao xuống thấp. Nếu thí sinh đã trúng tuyển một nguyện vọng có ưu tiên cao hơn (ví dụ NV1), thì sẽ không được xét các nguyện vọng tiếp theo (NV2, NV3,...)."
}
],
"id": "32420",
"is_impossible": false,
"question": "Nguyên tắc xét tuyển của trường khi một thí sinh đăng ký nhiều nguyện vọng là gì?"
}
]
}
],
"title": "Nguyên tắc xét tuyển của trường khi một thí sinh đăng ký nhiều nguyện vọng là gì?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "7.1. Thời gian và hình thức tuyển sinh\n...\n- Căn cứ vào kết quả xét tuyển đợt 1, đối với các ngành còn chỉ tiêu tuyển sinh Nhà trường sẽ xét tuyển đợt bổ sung: xét tuyển theo kết quả tổ hợp môn thi tốt nghiệp THPT năm 2024 và kết quả thi ĐGNL do ĐHQGHN tổ chức.",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Có. Trong trường hợp còn chỉ tiêu sau đợt 1, nhà trường sẽ xét tuyển đợt bổ sung. Các phương thức được sử dụng cho đợt bổ sung là xét tuyển theo kết quả tổ hợp môn thi tốt nghiệp THPT năm 2024 và kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) do ĐHQGHN tổ chức."
}
],
"id": "32421",
"is_impossible": false,
"question": "Nếu đợt 1 không đủ chỉ tiêu, trường có tổ chức xét tuyển bổ sung không và bằng phương thức nào?"
}
]
}
],
"title": "Nếu đợt 1 không đủ chỉ tiêu, trường có tổ chức xét tuyển bổ sung không và bằng phương thức nào?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "7.5. Nguyên tắc xét tuyển\n...\n- Trong trường hợp không sử dụng hết chỉ tiêu tuyển sinh đã phân dự kiến theo từng phương thức đối với từng ngành thì Nhà trường sẽ chuyển số chỉ tiêu còn lại sang xét tuyển ở ngành khác còn nguồn tuyển theo phương thức đó hoặc chuyển sang phương thức khác của cùng ngành nếu còn nguồn tuyển. Nhà trường cam kết việc điều chuyển chỉ tiêu không làm ảnh hưởng đến quyền lợi của thí sinh dự tuyển và không thay đổi tổng chỉ tiêu tuyển sinh của Nhà trường và không vượt quá năng lực đào tạo của từng ngành.",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Trong trường hợp không sử dụng hết chỉ tiêu dự kiến của một phương thức (ví dụ ĐGNL) cho một ngành, nhà trường sẽ chuyển số chỉ tiêu còn lại đó sang xét tuyển ở ngành khác còn nguồn tuyển theo cùng phương thức, hoặc chuyển sang phương thức khác của cùng ngành đó nếu còn nguồn tuyển. Việc điều chuyển này cam kết không ảnh hưởng đến quyền lợi thí sinh và tổng chỉ tiêu của trường."
}
],
"id": "32422",
"is_impossible": false,
"question": "Nếu chỉ tiêu của phương thức ĐGNL không tuyển đủ, trường sẽ xử lý số chỉ tiêu còn lại như thế nào?"
}
]
}
],
"title": "Nếu chỉ tiêu của phương thức ĐGNL không tuyển đủ, trường sẽ xử lý số chỉ tiêu còn lại như thế nào?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "3.\tPhương thức tuyển sinh: Xét tuyển\n(1)\tXét tuyển theo kết quả tổ hợp môn thi tốt nghiệp THPT năm 2024...\n(2) Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển...\n(3) Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) do ĐHQGHN tổ chức.\n(4) Xét tuyển theo các chứng chỉ quốc tế: Xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế SAT, A-Level, ACT; Xét tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS hoặc TOEFL iBT)...",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Đề án tuyển sinh năm 2024 của trường không đề cập đến việc sử dụng thư giới thiệu như một phần của hồ sơ xét tuyển trong bất kỳ phương thức nào."
}
],
"id": "32423",
"is_impossible": false,
"question": "Trường có nhận thư giới thiệu của giáo viên khi nộp hồ sơ không ạ?"
}
]
}
],
"title": "Trường có nhận thư giới thiệu của giáo viên khi nộp hồ sơ không ạ?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "5.\tNgưỡng đầu vào\n3)\tĐối với phương thức xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế: \n+ SAT: 1100/1600 điểm trở lên. Mã đăng ký của ĐHQGHN với tổ chức thi SAT (The College Board) là 7853-Vietnam National University-Hanoi (thí sinh cần khai báo mã đăng ký trên khi đăng ký thi SAT)).",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Khi đăng ký thi SAT, thí sinh cần khai báo mã đăng ký của ĐHQGHN với tổ chức The College Board là 7853-Vietnam National University-Hanoi."
}
],
"id": "32424",
"is_impossible": false,
"question": "Em phải khai báo mã đăng ký nào của trường khi thi SAT?"
}
]
}
],
"title": "Em phải khai báo mã đăng ký nào của trường khi thi SAT?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "13.\tVề việc cập nhật, bổ sung, điều chỉnh Đề án tuyển sinh đại học\nĐề án tuyển sinh năm 2024 của Trường sẽ được cập nhật, bổ sung, điều chỉnh các thông tin mới (nếu có) của Bộ GD&ĐT, của ĐHQGHN, của Trường và được công bố trước khi thí sinh đăng ký xét tuyển ít nhất 15 ngày theo quy định.",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Nếu có bất kỳ sự điều chỉnh, bổ sung nào từ Bộ GD&ĐT, ĐHQGHN hoặc của chính trường, Đề án tuyển sinh sẽ được cập nhật và công bố trước khi thí sinh đăng ký xét tuyển ít nhất 15 ngày theo quy định."
}
],
"id": "32425",
"is_impossible": false,
"question": "Khi nào trường sẽ công bố Đề án tuyển sinh cập nhật nếu có thay đổi?"
}
]
}
],
"title": "Khi nào trường sẽ công bố Đề án tuyển sinh cập nhật nếu có thay đổi?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "7.1. Thời gian và hình thức tuyển sinh\na)\tNhà trường tổ chức đăng ký và xét tuyển sớm dành cho các diện xét tuyển sau: \no\tXét tuyển dựa theo kết quả thi ĐGNL do ĐHQGHN tổ chức; \no\tXét tuyển theo chứng chỉ quốc tế gồm SAT, A-Level, ACT; \no\tXét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và theo cơ chế đặc thù của ĐHQGHN;\no\tXét tuyển thí sinh diện dự bị đại học.\n...\nb)\tNhà trường tổ chức đăng ký sớm và xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT dành cho các phương thức xét tuyển sau:\no\tXét tuyển theo chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS, TOEFL) và điểm Toán, Lý THPT năm 2024 tối thiểu 14 điểm; \no\tƯu tiên xét tuyển; \n...\nc)\tXét tuyển theo kết quả tổ hợp môn thi tốt nghiệp THPT năm 2024: thời gian, hình thức đăng ký xét tuyển theo lịch trình chung của Bộ GDĐT;",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Không. Thời gian và hình thức đăng ký khác nhau tùy theo phương thức:\n- Xét tuyển ĐGNL, SAT, A-Level, ACT, tuyển thẳng, dự bị ĐH: Đăng ký và xét tuyển sớm trực tuyến qua website của trường.\n- Xét tuyển IELTS kết hợp, ưu tiên xét tuyển: Đăng ký sớm trực tuyến qua website của trường, xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT.\n- Xét tuyển bằng điểm thi THPT: Thời gian, hình thức đăng ký theo lịch trình chung của Bộ GD&ĐT."
}
],
"id": "32426",
"is_impossible": false,
"question": "Thời gian và hình thức đăng ký xét tuyển cho từng phương thức có giống nhau không?"
}
]
}
],
"title": "Thời gian và hình thức đăng ký xét tuyển cho từng phương thức có giống nhau không?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "3.\tPhương thức tuyển sinh: Xét tuyển\n(1)\tXét tuyển theo kết quả tổ hợp môn thi tốt nghiệp THPT năm 2024...\n(2) Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển...\n(3) Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) do ĐHQGHN tổ chức.\n(4) Xét tuyển theo các chứng chỉ quốc tế: Xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế SAT, A-Level, ACT; Xét tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS hoặc TOEFL iBT)...",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Các phương thức tuyển sinh của trường cho năm 2024 được liệt kê trong đề án bao gồm: xét kết quả thi THPT, xét tuyển thẳng/ưu tiên xét tuyển, xét kết quả thi ĐGNL, và xét chứng chỉ quốc tế. Phương thức xét tuyển dựa trên học bạ THPT không được đề cập."
}
],
"id": "32427",
"is_impossible": false,
"question": "Trường có xét tuyển theo học bạ THPT không?"
}
]
}
],
"title": "Trường có xét tuyển theo học bạ THPT không?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "7.5. Nguyên tắc xét tuyển \n- Đối với từng thí sinh: Trường xét tuyển theo mức độ ưu tiên từ cao xuống thấp trong các NV thí sinh đã ĐKXT. Nếu thí sinh đã trúng tuyển NV có ưu tiên cao hơn, thì sẽ không được xét ở các NV có mức độ ưu tiên tiếp theo.\n- Xét tuyển theo từng phương thức và từng ngành (mã xét tuyển): lấy điểm từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu, không phân biệt thứ tự NV giữa các thí sinh. Điểm trúng tuyển được xác định để số lượng tuyển được theo từng phương thức và từng ngành phù hợp với số lượng chỉ tiêu, nhưng không thấp hơn ngưỡng đầu vào.",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Trường sẽ chỉ thông báo thí sinh trúng tuyển vào nguyện vọng 1 là ngành Khoa học máy tính. Theo nguyên tắc xét tuyển, khi thí sinh đã trúng tuyển vào một nguyện vọng có ưu tiên cao hơn, các nguyện vọng có ưu tiên thấp hơn sẽ không được xem xét nữa."
}
],
"id": "32428",
"is_impossible": false,
"question": "Nếu em đủ điều kiện trúng tuyển cả nguyện vọng 1 vào ngành Khoa học máy tính và nguyện vọng 2 vào ngành Trí tuệ nhân tạo, trường sẽ thông báo kết quả như thế nào?"
}
]
}
],
"title": "Nếu em đủ điều kiện trúng tuyển cả nguyện vọng 1 vào ngành Khoa học máy tính và nguyện vọng 2 vào ngành Trí tuệ nhân tạo, trường sẽ thông báo kết quả như thế nào?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "1.\tĐối tượng, điều kiện tuyển sinh\nThí sinh có đủ các điều kiện được tham gia tuyển sinh đại học chính quy theo quy định tại Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT và của ĐHQGHN.",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Tất cả các thí sinh có đủ điều kiện tham gia tuyển sinh đại học chính quy theo quy định tại Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Đại học Quốc gia Hà Nội đều có thể đăng ký xét tuyển vào trường."
}
],
"id": "32429",
"is_impossible": false,
"question": "Ai là đối tượng được tham gia tuyển sinh vào trường?"
}
]
}
],
"title": "Ai là đối tượng được tham gia tuyển sinh vào trường?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "2.\tPhạm vi tuyển sinh: Toàn quốc",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Trường Đại học Công nghệ tuyển sinh trên phạm vi toàn quốc."
}
],
"id": "32430",
"is_impossible": false,
"question": "Phạm vi tuyển sinh của trường là ở đâu?"
}
]
}
],
"title": "Phạm vi tuyển sinh của trường là ở đâu?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "12.\tCam kết của Trường trong những trường hợp rủi ro\nNhà trường cam kết bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro (nếu có) theo quy định của pháp luật hiện hành, quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT, quy chế tuyển sinh của ĐHQGHN và đề án tuyển sinh của Trường.",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Nhà trường cam kết bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro (nếu có), tuân theo quy định của pháp luật hiện hành, quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT, quy chế của ĐHQGHN và đề án tuyển sinh của chính trường."
}
],
"id": "32431",
"is_impossible": false,
"question": "Trường có cam kết gì trong trường hợp có rủi ro xảy ra trong quá trình tuyển sinh không?"
}
]
}
],
"title": "Trường có cam kết gì trong trường hợp có rủi ro xảy ra trong quá trình tuyển sinh không?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "5. Ngưỡng đầu vào\n...\n4)\tĐối với phương thức xét tuyển diện dự bị đại học: Thí sinh là học sinh đã hoàn thành chương trình dự bị của các trường dự bị đại học, tốt nghiệp năm 2023 được ưu tiên xét tuyển phải đáp ứng được yêu cầu về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (là tổng điểm thi THPT của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển năm 2023) của ngành tương ứng năm 2023, Nhà trường xét tuyển theo thứ tự từ cao xuống thấp theo điểm thi THPT năm 2023 cho đến hết chỉ tiêu được phân bổ là 1% (như công văn đã gửi các Trường);",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Thí sinh là học sinh đã hoàn thành chương trình dự bị của các trường dự bị đại học và tốt nghiệp năm 2023 phải đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của ngành đăng ký. Ngưỡng này là tổng điểm thi THPT của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển của ngành đó trong năm 2023. Trường sẽ xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu được phân bổ là 1%."
}
],
"id": "32432",
"is_impossible": false,
"question": "Điều kiện xét tuyển dành cho thí sinh diện dự bị đại học là gì?"
}
]
}
],
"title": "Điều kiện xét tuyển dành cho thí sinh diện dự bị đại học là gì?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "I.\tThông tin chung (tính đến thời điểm xây dựng kế hoạch tuyển sinh)\n...\n6.\tSố điện thoại liên hệ tuyển sinh: 024 37 547 865; hotline: 033 492 4224\nEmail: TuyensinhDHCN@vnu.edu.vn",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Thí sinh có thể liên hệ với phòng tuyển sinh của trường qua số điện thoại 024 37 547 865 hoặc số hotline 033 492 4224."
}
],
"id": "32433",
"is_impossible": false,
"question": "Em muốn liên hệ với phòng tuyển sinh để hỏi thêm thông tin thì dùng số điện thoại nào?"
}
]
}
],
"title": "Em muốn liên hệ với phòng tuyển sinh để hỏi thêm thông tin thì dùng số điện thoại nào?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "7.2. Đăng ký NVXT\n- Thí sinh được đăng ký hồ sơ xét tuyển theo tất cả các diện của các phương thức nếu đủ điều kiện.\n- Thí sinh được đăng ký không giới hạn nguyện vọng (NV) và phải sắp xếp theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp (NV1 là NV ưu tiên cao nhất), và Nhà trường chỉ thông báo thí sinh trúng tuyển 01 NV.\n- Thí sinh phải đăng ký tất cả các NVXT (với tất cả các phương thức) trên hệ thống phần mềm chung của Bộ GDĐT.",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Thí sinh được phép đăng ký xét tuyển theo tất cả các phương thức nếu đủ điều kiện. Để tối ưu cơ hội, thí sinh nên:\n1. Đăng ký nguyện vọng 1 bằng phương thức xét tuyển thẳng, vì đây là phương thức có độ chắc chắn cao nhất.\n2. Đăng ký các nguyện vọng tiếp theo bằng điểm ĐGNL cho các ngành mong muốn khác theo thứ tự ưu tiên.\n3. Cuối cùng, đăng ký tất cả các nguyện vọng này lên hệ thống của Bộ GD&ĐT theo đúng thứ tự ưu tiên đã chọn."
}
],
"id": "32434",
"is_impossible": false,
"question": "Nếu em vừa đủ điều kiện xét tuyển thẳng, vừa có điểm ĐGNL cao, em nên làm gì để tối ưu cơ hội?"
}
]
}
],
"title": "Nếu em vừa đủ điều kiện xét tuyển thẳng, vừa có điểm ĐGNL cao, em nên làm gì để tối ưu cơ hội?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "3.\tPhương thức tuyển sinh: Xét tuyển\n(4) Xét tuyển theo các chứng chỉ quốc tế: Xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế SAT (Scholastic Assessment Test, Hoa Kỳ), A-Level (Cambridge International Examinations A-Level, UK; sau đây gọi tắt là chứng chỉ A-Level), ACT (American College Testing); Xét tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS hoặc TOEFL iBT) và có tổng điểm 2 môn thi Toán và Vật lý THPT năm 2024 đạt tối thiểu 14 điểm.",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Để xét tuyển theo phương thức kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế và điểm thi THPT, thí sinh cần đáp ứng đồng thời hai điều kiện: có chứng chỉ IELTS từ 5.5 trở lên (hoặc TOEFL iBT từ 65 trở lên) còn hạn sử dụng, và có tổng điểm 2 môn thi Toán và Vật lý trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2024 đạt tối thiểu 14 điểm."
}
],
"id": "32435",
"is_impossible": false,
"question": "Điều kiện để em có thể xét tuyển bằng chứng chỉ IELTS kết hợp với điểm thi THPT là gì?"
}
]
}
],
"title": "Điều kiện để em có thể xét tuyển bằng chứng chỉ IELTS kết hợp với điểm thi THPT là gì?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "Bảng 5. Bảng quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh IELTS, TOEFL iBT\nsang thang điểm 10 áp dụng cho xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế\n| STT | IELTS | TOEFL iBT | Quy đổi điểm ... | \n|---|---|---|---|\n| 1 | 5.5 | 65-78 | 8.50 |\n| 2 | 6.0 | 79-87 | 9.00 |\n| 3 | 6.5 | 88-95 | 9.25 |\n| 4 | 7.0 | 96-101 | 9.50 |\n| 5 | 7.5 | 102-109 | 9.75 |\n| 6 | 8.0-9.0 | 110-120 | 10.00 |\n\nc) Cách tính điểm xét tuyển theo các chứng chỉ quốc tế\n...\n- IELTS/TOEFL iBT: ĐX= điểm IELTS/TOEFL iBT (quy đổi Bảng 5) + Điểm Toán + Điểm Lý + Điểm ƯT (ĐT, KV)",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Điểm xét tuyển (ĐX) của thí sinh được tính bằng điểm IELTS quy đổi cộng với tổng điểm hai môn Toán và Lý. Cụ thể:\n1. Quy đổi IELTS 6.5: Theo Bảng 5, IELTS 6.5 tương đương 9.25 điểm.\n2. Tính tổng điểm: ĐX = 9.25 (IELTS quy đổi) + 8 (Toán) + 7 (Lý) = 24.25 điểm. \nNếu có điểm ưu tiên, điểm này sẽ được cộng thêm vào kết quả trên."
}
],
"id": "32436",
"is_impossible": false,
"question": "Em có IELTS 6.5, Toán 8 điểm và Lý 7 điểm. Điểm xét tuyển của em được tính như thế nào?"
}
]
}
],
"title": "Em có IELTS 6.5, Toán 8 điểm và Lý 7 điểm. Điểm xét tuyển của em được tính như thế nào?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "- Trường không xét tuyển chứng chỉ tiếng Anh TOEFL iBT (home edition).",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Không. Đề án tuyển sinh nêu rõ rằng trường không xét tuyển chứng chỉ tiếng Anh TOEFL iBT (home edition)."
}
],
"id": "32437",
"is_impossible": false,
"question": "Trường có chấp nhận chứng chỉ TOEFL iBT Home Edition cho phương thức xét tuyển kết hợp không?"
}
]
}
],
"title": "Trường có chấp nhận chứng chỉ TOEFL iBT Home Edition cho phương thức xét tuyển kết hợp không?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "- Các chứng chỉ quốc tế, chứng nhận kết quả thi ĐGNL phải còn hạn sử dụng tính đến ngày đăng ký xét tuyển (thời hạn sử dụng 02 năm kể từ ngày dự thi).",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế của thí sinh phải còn hạn sử dụng tính đến ngày đăng ký xét tuyển. Thời hạn sử dụng thông thường của các chứng chỉ này là 02 năm kể từ ngày dự thi."
}
],
"id": "32438",
"is_impossible": false,
"question": "Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế của em phải có thời hạn sử dụng đến khi nào mới được chấp nhận?"
}
]
}
],
"title": "Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế của em phải có thời hạn sử dụng đến khi nào mới được chấp nhận?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "8.2.\tĐiểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất\n\n| Ngành/chương trình đào tạo | ... | Năm 2023 | Năm 2023 | Năm 2023 | Năm 2023 | Năm 2023 | Năm 2023 |\n|---|---|---|---|---|---|---|---|\n| Ngành/chương trình đào tạo | ... | Chỉ tiêu | Nhập học | SAT/ACT | ĐGNL | IELTS | THPT |\n| ... | ... | ... | ... | ... | ... | ... | ... |\n| Khoa học Máy tính | ... | 280 | 290 | 27 | 24 | 27.25 | 27.25 |",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Điểm trúng tuyển năm 2023 của ngành Khoa học Máy tính theo phương thức xét tuyển IELTS (kết hợp) là 27.25 điểm."
}
],
"id": "32439",
"is_impossible": false,
"question": "Điểm chuẩn năm 2023 của ngành Khoa học máy tính theo phương thức xét tuyển IELTS là bao nhiêu ạ?"
}
]
}
],
"title": "Điểm chuẩn năm 2023 của ngành Khoa học máy tính theo phương thức xét tuyển IELTS là bao nhiêu ạ?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "3.\tPhương thức tuyển sinh: Xét tuyển\n(4) Xét tuyển theo các chứng chỉ quốc tế: Xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế SAT (Scholastic Assessment Test, Hoa Kỳ), A-Level (Cambridge International Examinations A-Level, UK; sau đây gọi tắt là chứng chỉ A-Level), ACT (American College Testing); Xét tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS hoặc TOEFL iBT) và có tổng điểm 2 môn thi Toán và Vật lý THPT năm 2024 đạt tối thiểu 14 điểm.",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Đề án tuyển sinh 2024 chỉ đề cập đến việc xét tuyển kết hợp với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế là IELTS và TOEFL iBT. Do đó, chứng chỉ TOEIC không được sử dụng cho phương thức này."
}
],
"id": "32440",
"is_impossible": false,
"question": "Em chỉ có chứng chỉ TOEIC, không có IELTS hay TOEFL, vậy em có thể xét tuyển kết hợp được không?"
}
]
}
],
"title": "Em chỉ có chứng chỉ TOEIC, không có IELTS hay TOEFL, vậy em có thể xét tuyển kết hợp được không?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "Bảng 4. Chỉ tiêu theo ngành, theo từng phương thức xét tuyển trình độ đào tạo đại học\nTổng chỉ tiêu: 2960\t\tMã trường: QHI\n| TT | ... | Mã ngành xét tuyển | Tên ngành xét tuyển | XTT, ƯTXT | ĐGNL | CCQT | THPT | ... |\n|---|---|---|---|---|---|---|---|---|\n| (1) | ... | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | ... |\n| 14 | Đại học | CN11 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 21 | 40 | 11 | 88 | ... |",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Năm 2024, ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (mã CN11) có 11 chỉ tiêu dành cho phương thức xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế (CCQT), bao gồm SAT, A-Level, ACT, và IELTS/TOEFL kết hợp."
}
],
"id": "32441",
"is_impossible": false,
"question": "Chỉ tiêu dành cho phương thức xét tuyển chứng chỉ quốc tế của ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa là bao nhiêu?"
}
]
}
],
"title": "Chỉ tiêu dành cho phương thức xét tuyển chứng chỉ quốc tế của ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa là bao nhiêu?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "7.1. Thời gian và hình thức tuyển sinh\n...\nb)\tNhà trường tổ chức đăng ký sớm và xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT dành cho các phương thức xét tuyển sau:\no\tXét tuyển theo chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS, TOEFL) và điểm Toán, Lý THPT năm 2024 tối thiểu 14 điểm; \n...\n❖\tĐăng ký trực tuyến: thí sinh truy cập đường link https://tuyensinh.uet.vnu.edu.vn (mục đăng ký xét tuyển).\n❖\tThời hạn đăng ký và công bố kết quả sơ tuyển: Theo thông báo của Trường trên cơ sở văn bản hướng dẫn của ĐHQGHN. ",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Nhà trường tổ chức đăng ký sớm và xét tuyển cho phương thức kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS, TOEFL) theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT. Thời gian đăng ký và công bố kết quả sơ tuyển cụ thể sẽ được trường thông báo trên website tuyển sinh, dựa trên hướng dẫn của ĐHQGHN."
}
],
"id": "32442",
"is_impossible": false,
"question": "Khi nào em có thể bắt đầu đăng ký xét tuyển theo phương thức kết hợp chứng chỉ IELTS ạ?"
}
]
}
],
"title": "Khi nào em có thể bắt đầu đăng ký xét tuyển theo phương thức kết hợp chứng chỉ IELTS ạ?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "3.\tPhương thức tuyển sinh: Xét tuyển\n(4) ... Xét tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS hoặc TOEFL iBT) và có tổng điểm 2 môn thi Toán và Vật lý THPT năm 2024 đạt tối thiểu 14 điểm.",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Điểm hai môn Toán và Vật lý được sử dụng để xét tuyển kết hợp với chứng chỉ tiếng Anh là điểm từ kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2024, không phải điểm học bạ."
}
],
"id": "32443",
"is_impossible": false,
"question": "Điểm hai môn Toán, Lý để xét tuyển kết hợp với IELTS là điểm thi THPT hay điểm học bạ ạ?"
}
]
}
],
"title": "Điểm hai môn Toán, Lý để xét tuyển kết hợp với IELTS là điểm thi THPT hay điểm học bạ ạ?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "c) Cách tính điểm xét tuyển theo các chứng chỉ quốc tế\n- IELTS/TOEFL iBT: ĐX= điểm IELTS/TOEFL iBT (quy đổi Bảng 5) \n+ Điểm Toán + Điểm Lý + Điểm ƯT (ĐT, KV)\nLưu ý:\n...\n- Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22.5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:\nĐiểm ƯT = [(30 – Tổng điểm đạt được)/7.5] x Mức điểm ưu tiên theo quy định của Bộ",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Việc tính lại điểm ưu tiên chỉ áp dụng cho thí sinh có tổng điểm từ 22.5 trở lên *khi quy đổi về thang điểm 30* theo phương thức xét điểm THPT. Đối với phương thức xét tuyển kết hợp IELTS, công thức tính điểm là: ĐX = điểm IELTS quy đổi + Điểm Toán + Điểm Lý + Điểm ƯT. Đề án không quy định việc tính lại điểm ưu tiên cho phương thức này. Do đó, điểm ưu tiên (nếu có) sẽ được cộng trực tiếp vào tổng điểm."
}
],
"id": "32444",
"is_impossible": false,
"question": "Em có IELTS 8.0, Toán 9.0 và Lý 9.5. Điểm xét tuyển của em có bị trừ điểm ưu tiên không ạ?"
}
]
}
],
"title": "Em có IELTS 8.0, Toán 9.0 và Lý 9.5. Điểm xét tuyển của em có bị trừ điểm ưu tiên không ạ?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "5. Ngưỡng đầu vào\n3) Đối với phương thức xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế: \n...\n+ Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS từ 5.5 trở lên hoặc TOEFL iBT từ 65 trở lên) và có tổng điểm 2 môn thi Toán và Vật lý đạt tối thiểu 14 điểm trong kỳ thi THPT năm 2024.\n\nBảng 5. Bảng quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh IELTS, TOEFL iBT\nsang thang điểm 10 áp dụng cho xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế\n| STT | IELTS | TOEFL iBT | Quy đổi điểm ... |\n|---|---|---|---|\n| 1 | 5.5 | 65-78 | 8.50 |",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Mức điểm TOEFL iBT tối thiểu để đủ điều kiện xét tuyển kết hợp là 65 điểm. Theo bảng quy đổi, mức điểm TOEFL iBT từ 65 đến 78 sẽ được quy đổi thành 8.50 điểm."
}
],
"id": "32445",
"is_impossible": false,
"question": "Điểm TOEFL iBT tối thiểu để xét tuyển kết hợp là bao nhiêu, và được quy đổi thành bao nhiêu điểm?"
}
]
}
],
"title": "Điểm TOEFL iBT tối thiểu để xét tuyển kết hợp là bao nhiêu, và được quy đổi thành bao nhiêu điểm?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "3.\tPhương thức tuyển sinh: Xét tuyển\n(4) ... Xét tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS hoặc TOEFL iBT) và có tổng điểm 2 môn thi Toán và Vật lý THPT năm 2024 đạt tối thiểu 14 điểm.",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Không. Quy định của phương thức này yêu cầu thí sinh phải có tổng điểm hai môn thi Toán và Vật lý đạt tối thiểu 14 điểm, không chấp nhận môn Hóa thay thế."
}
],
"id": "32446",
"is_impossible": false,
"question": "Em có thể dùng điểm thi hai môn Toán, Hóa để xét tuyển kết hợp với IELTS được không?"
}
]
}
],
"title": "Em có thể dùng điểm thi hai môn Toán, Hóa để xét tuyển kết hợp với IELTS được không?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "Bảng 4. Chỉ tiêu theo ngành, theo từng phương thức xét tuyển trình độ đào tạo đại học\nTổng chỉ tiêu: 2960\t\tMã trường: QHI\n| TT | ... | Tên ngành xét tuyển | CCQT |\n|---|---|---|---|\n| 1 | ... | Công nghệ thông tin | 50 |\n| 2 | ... | Kỹ thuật máy tính | 57 |\n| 3 | ... | Khoa học máy tính | 64 |\n| 4 | ... | Trí tuệ nhân tạo | 17 |\n| 5 | ... | Hệ thống thông tin | 32 |\n| 6 | ... | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 16 |\n| 7 | ... | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 6 |\n| 8 | ... | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 11 |\n| 9 | ... | Công nghệ hàng không vũ trụ* | 8 |\n| 10 | ... | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 80 |\n| 11 | ... | Công nghệ nông nghiệp* | 2 |\n| 12 | ... | Vật lý kỹ thuật | 7 |\n| 13 | ... | Cơ kỹ thuật | 2 |\n| 14 | ... | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 11 |\n| 15 | ... | Kỹ thuật năng lượng* | 5 |\n| 16 | ... | Kỹ thuật Robot* | 16 |\n| 17 | ... | Thiết kế công nghiệp và đồ họa* | 6 |",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (mã CN9) có chỉ tiêu xét tuyển bằng chứng chỉ quốc tế cao nhất với 80 chỉ tiêu."
}
],
"id": "32447",
"is_impossible": false,
"question": "Ngành nào có chỉ tiêu xét tuyển bằng chứng chỉ quốc tế (bao gồm cả IELTS kết hợp) cao nhất?"
}
]
}
],
"title": "Ngành nào có chỉ tiêu xét tuyển bằng chứng chỉ quốc tế (bao gồm cả IELTS kết hợp) cao nhất?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "Bảng 5. Bảng quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh IELTS, TOEFL iBT\nsang thang điểm 10 áp dụng cho xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế\n| STT | IELTS | TOEFL iBT | Quy đổi điểm ... |\n|---|---|---|---|\n| 1 | 5.5 | 65-78 | 8.50 |\n| 2 | 6.0 | 79-87 | 9.00 |\n| 3 | 6.5 | 88-95 | 9.25 |\n| 4 | 7.0 | 96-101 | 9.50 |\n| 5 | 7.5 | 102-109 | 9.75 |\n| 6 | 8.0-9.0 | 110-120 | 10.00 |",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Với chứng chỉ IELTS 7.5, điểm quy đổi của thí sinh là 9.75 điểm."
}
],
"id": "32448",
"is_impossible": false,
"question": "Điểm IELTS của em là 7.5. Vậy điểm quy đổi của em là bao nhiêu?"
}
]
}
],
"title": "Điểm IELTS của em là 7.5. Vậy điểm quy đổi của em là bao nhiêu?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "5. Ngưỡng đầu vào\n3) Đối với phương thức xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế: \n...\n+ Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS từ 5.5 trở lên hoặc TOEFL iBT từ 65 trở lên) và có tổng điểm 2 môn thi Toán và Vật lý đạt tối thiểu 14 điểm trong kỳ thi THPT năm 2024.",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Không. Thí sinh không đủ điều kiện xét tuyển theo phương thức này. Mặc dù điểm IELTS 8.0 rất cao, nhưng một trong hai điều kiện bắt buộc là tổng điểm hai môn Toán và Vật lý trong kỳ thi THPT phải đạt tối thiểu 14 điểm. Với tổng điểm 13.5, thí sinh chưa đáp ứng được tiêu chí này."
}
],
"id": "32449",
"is_impossible": false,
"question": "Nếu tổng điểm Toán và Lý của em là 13.5, nhưng em có IELTS 8.0, em có đủ điều kiện xét tuyển kết hợp không?"
}
]
}
],
"title": "Nếu tổng điểm Toán và Lý của em là 13.5, nhưng em có IELTS 8.0, em có đủ điều kiện xét tuyển kết hợp không?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "8.2.\tĐiểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất\n\n| Ngành/chương trình đào tạo | Năm 2022 | ... | Năm 2022 | ... | Năm 2023 | ... | Năm 2023 |\n|---|---|---|---|---|---|---|---|\n| Ngành/chương trình đào tạo | Chỉ tiêu | ... | IELTS | ... | Chỉ tiêu | ... | IELTS |\n| Kỹ thuật Robot | 60 | ... | 22 | ... | 60 | ... | 25.5 |",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Điểm chuẩn xét tuyển bằng IELTS của ngành Kỹ thuật Robot đã tăng từ 22 điểm năm 2022 lên 25.5 điểm năm 2023, tức là tăng 3.5 điểm."
}
],
"id": "32450",
"is_impossible": false,
"question": "So với năm 2022, điểm chuẩn xét tuyển bằng IELTS của ngành Kỹ thuật Robot năm 2023 thay đổi ra sao?"
}
]
}
],
"title": "So với năm 2022, điểm chuẩn xét tuyển bằng IELTS của ngành Kỹ thuật Robot năm 2023 thay đổi ra sao?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "Bảng 5. Bảng quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh IELTS, TOEFL iBT\nsang thang điểm 10 áp dụng cho xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế\n| STT | IELTS | TOEFL iBT | Quy đổi điểm ... |\n|---|---|---|---|\n| 1 | 5.5 | 65-78 | 8.50 |\n| 2 | 6.0 | 79-87 | 9.00 |\n| 3 | 6.5 | 88-95 | 9.25 |\n| 4 | 7.0 | 96-101 | 9.50 |\n| 5 | 7.5 | 102-109 | 9.75 |\n| 6 | 8.0-9.0 | 110-120 | 10.00 |",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Với điểm TOEFL iBT là 105, nằm trong khoảng 102-109, điểm quy đổi của thí sinh là 9.75 điểm."
}
],
"id": "32451",
"is_impossible": false,
"question": "Nếu em có TOEFL iBT 105 thì điểm quy đổi để xét tuyển kết hợp là bao nhiêu?"
}
]
}
],
"title": "Nếu em có TOEFL iBT 105 thì điểm quy đổi để xét tuyển kết hợp là bao nhiêu?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "3.\tPhương thức tuyển sinh: Xét tuyển\n(4) Xét tuyển theo các chứng chỉ quốc tế: Xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế SAT (Scholastic Assessment Test, Hoa Kỳ), A-Level (Cambridge International Examinations A-Level, UK; sau đây gọi tắt là chứng chỉ A-Level), ACT (American College Testing); Xét tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS hoặc TOEFL iBT) và có tổng điểm 2 môn thi Toán và Vật lý THPT năm 2024 đạt tối thiểu 14 điểm.",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Có. Phương thức xét tuyển kết hợp này áp dụng cho tất cả các ngành của trường. Thí sinh muốn đăng ký vào ngành Công nghệ nông nghiệp vẫn cần đáp ứng điều kiện chung là có IELTS từ 5.5 (hoặc TOEFL iBT từ 65) và tổng điểm Toán, Lý trong kỳ thi THPT từ 14 điểm trở lên."
}
],
"id": "32452",
"is_impossible": false,
"question": "Phương thức xét tuyển kết hợp điểm IELTS và điểm THPT có áp dụng cho ngành Công nghệ nông nghiệp không?"
}
]
}
],
"title": "Phương thức xét tuyển kết hợp điểm IELTS và điểm THPT có áp dụng cho ngành Công nghệ nông nghiệp không?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "7.3. Cách tính điểm xét tuyển\n...\nLưu ý: \n\t- ĐX được làm tròn đến hai chữ số thập phân;\n\t- Điểm chuẩn trúng tuyển vào các ngành tuyển sinh năm 2024 của Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội sẽ được công bố theo thang điểm 30.",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Đề án tuyển sinh quy định điểm xét tuyển (ĐX) nói chung được làm tròn đến hai chữ số thập phân."
}
],
"id": "32453",
"is_impossible": false,
"question": "Điểm xét tuyển theo phương thức kết hợp IELTS được làm tròn như thế nào?"
}
]
}
],
"title": "Điểm xét tuyển theo phương thức kết hợp IELTS được làm tròn như thế nào?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "Bảng 5. Bảng quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh IELTS, TOEFL iBT\nsang thang điểm 10 áp dụng cho xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế\n| STT | IELTS | TOEFL iBT | Quy đổi điểm ... |\n|---|---|---|---|\n| ... | ... | ... | ... |\n| 6 | 8.0-9.0 | 110-120 | 10.00 |",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Với chứng chỉ IELTS 9.0, điểm quy đổi của thí sinh là 10.00 điểm, mức điểm tối đa."
}
],
"id": "32454",
"is_impossible": false,
"question": "Nếu em có điểm IELTS 9.0 thì quy đổi được bao nhiêu điểm?"
}
]
}
],
"title": "Nếu em có điểm IELTS 9.0 thì quy đổi được bao nhiêu điểm?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "Bảng 6. Thông tin địa điểm học các ngành tuyển sinh năm 2024\n| Mã xét tuyển | Tên ngành xét tuyển | ... | Thời gian đào tạo | ... | Bằng tốt nghiệp | ... |\n|---|---|---|---|---|---|---|\n| CN2 | Kỹ thuật máy tính | ... | 4,5 năm | ... | Kỹ sư | ... |",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Ngành Kỹ thuật máy tính (mã xét tuyển CN2) có thời gian đào tạo là 4,5 năm và sinh viên tốt nghiệp sẽ được cấp bằng Kỹ sư."
}
],
"id": "32455",
"is_impossible": false,
"question": "Ngành Kỹ thuật máy tính (CN2) đào tạo trong mấy năm và cấp bằng gì?"
}
]
}
],
"title": "Ngành Kỹ thuật máy tính (CN2) đào tạo trong mấy năm và cấp bằng gì?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "6.1.\tĐịa điểm học\n- Trường ĐHCN có hai khu học tập chính:\na)\tKhu Cầu Giấy gồm: địa chỉ 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội; địa chỉ số 8 Tôn Thất Thuyết, Hà Nội. Hầu hết các ngành và hầu hết thời gian sinh viên học tập tại địa điểm này.\nb)\tKhu Hoà Lạc: địa chỉ cơ sở Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc (Xã Thạch Hoà, huyện Thạch Thất, Hà Nội). Địa điểm này chỉ dành cho sinh viên của 6 ngành (thông tin có trong bảng 6) học và ở ký túc xá tập trung trong năm thứ nhất, từ năm thứ 2 trở đi, sinh viên sẽ quay trở lại học tập tại khu vực Cầu Giấy. \nBảng 6. Thông tin địa điểm học các ngành tuyển sinh năm 2024\n| Mã xét tuyển | ... | Địa điểm học tập | ... |\n|---|---|---|---|\n| CN3 | Vật lý kỹ thuật | Hòa Lạc năm 1 | ... |\n| CN4 | Cơ kỹ thuật | Hòa Lạc năm 1 | ... |\n| CN5 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | Hòa Lạc năm 1 | ... |\n| CN7 | Công nghệ hàng không vũ trụ | Hòa Lạc năm 1 | ... |\n| CN13 | Kỹ thuật năng lượng | Hòa Lạc năm 1 | ... |\n| CN10 | Công nghệ nông nghiệp | Hòa Lạc năm 1 | ... |",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Sinh viên của 6 ngành sau sẽ học tập và ở ký túc xá tại cơ sở Hòa Lạc trong năm thứ nhất:\n1. Vật lý kỹ thuật (CN3)\n2. Cơ kỹ thuật (CN4)\n3. Công nghệ kỹ thuật xây dựng (CN5)\n4. Công nghệ hàng không vũ trụ (CN7)\n5. Kỹ thuật năng lượng (CN13)\n6. Công nghệ nông nghiệp (CN10)"
}
],
"id": "32456",
"is_impossible": false,
"question": "Những ngành nào sinh viên phải học năm đầu tại cơ sở Hòa Lạc?"
}
]
}
],
"title": "Những ngành nào sinh viên phải học năm đầu tại cơ sở Hòa Lạc?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "6.2.\tĐiểm nổi bật dành cho sinh viên theo học 06 ngành năm thứ nhất tại khu Hoà Lạc: \n❖\t100% được học tập theo mô hình hiện đại kết hợp giảng dạy kiến thức chuyên môn và đào tạo kỹ năng mềm, được tham gia các hoạt động câu lạc bộ và các hoạt động thể thao, văn hóa. \n❖\t100% được bố trí chỗ ở trong Ký túc xá gần khuôn viên khu học tập;\n❖\t100% được nhận quà tặng từ Nhà trường tương đương 01 laptop (tối đa 15 triệu) đáp ứng nhu cầu học tập.",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Sinh viên theo học 6 ngành tại Hòa Lạc trong năm thứ nhất sẽ được hưởng các quyền lợi sau:\n- 100% được học theo mô hình kết hợp giảng dạy chuyên môn và đào tạo kỹ năng mềm, tham gia CLB và các hoạt động thể thao, văn hóa.\n- 100% được bố trí chỗ ở trong Ký túc xá gần khu học tập.\n- 100% được nhận quà tặng từ Nhà trường tương đương một chiếc laptop (trị giá tối đa 15 triệu đồng)."
}
],
"id": "32457",
"is_impossible": false,
"question": "Sinh viên học tại Hòa Lạc có những quyền lợi đặc biệt gì ạ?"
}
]
}
],
"title": "Sinh viên học tại Hòa Lạc có những quyền lợi đặc biệt gì ạ?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm\n| STT | Mã tuyển sinh | Ngành | Học phí năm học 2024-2025 |\n|---|---|---|---|\n| ... | ... | ... | ... |\n| | CN12 | Trí tuệ nhân tạo | 32,000,000 |",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Học phí dự kiến cho năm học 2024-2025 của ngành Trí tuệ nhân tạo (mã CN12) là 32,000,000 đồng."
}
],
"id": "32458",
"is_impossible": false,
"question": "Học phí dự kiến năm học 2024-2025 của ngành Trí tuệ nhân tạo là bao nhiêu?"
}
]
}
],
"title": "Học phí dự kiến năm học 2024-2025 của ngành Trí tuệ nhân tạo là bao nhiêu?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm\n...\nGhi chú: Mức học phí có thể được điều chỉnh cho các năm học sau, nhưng không tăng quá 15% mỗi năm.",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Có. Mức học phí có thể được điều chỉnh cho các năm học sau, nhưng mức tăng cam kết không quá 15% mỗi năm."
}
],
"id": "32459",
"is_impossible": false,
"question": "Học phí của trường có tăng trong những năm tiếp theo không?"
}
]
}
],
"title": "Học phí của trường có tăng trong những năm tiếp theo không?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "9.\tThông tin danh mục ngành được phép đào tạo:\n| TT | Tên ngành | ... | Năm bắt đầu đào tạo | Năm đã TS&ĐT gần nhất với năm TS |\n|---|---|---|---|---|\n| | Thiết kế công nghiệp và đồ họa | ... | 2024 | - |\n\nBảng 6. Thông tin địa điểm học các ngành tuyển sinh năm 2024\n| Mã xét tuyển | Tên ngành xét tuyển | ... | Thời gian đào tạo | ... |\n|---|---|---|---|---|\n| CN18 | Thiết kế công nghiệp và đồ họa | ... | 4 năm | ... |",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Đúng vậy, ngành Thiết kế công nghiệp và đồ họa (mã ngành 75290a1) là ngành mới bắt đầu tuyển sinh và đào tạo từ năm 2024. Thời gian đào tạo của ngành là 4 năm."
}
],
"id": "32460",
"is_impossible": false,
"question": "Ngành Thiết kế công nghiệp và đồ họa (CN18) là ngành mới mở phải không ạ? Và ngành này đào tạo trong bao lâu?"
}
]
}
],
"title": "Ngành Thiết kế công nghiệp và đồ họa (CN18) là ngành mới mở phải không ạ? Và ngành này đào tạo trong bao lâu?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm\n\n| STT | Mã tuyển sinh | Ngành | Học phí năm học 2024-2025 |\n|---|---|---|---|\n| | CN1 | Công nghệ thông tin | 40,000,000 |\n| ... | ... | ... | ... |\n| | CN8 | Khoa học máy tính | 40,000,000 |",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Theo bảng học phí dự kiến, ngành Công nghệ thông tin (CN1) và ngành Khoa học máy tính (CN8) đều có mức học phí cho năm học 2024-2025 là 40,000,000 đồng, không có sự khác biệt."
}
],
"id": "32461",
"is_impossible": false,
"question": "Ngành Công nghệ thông tin và ngành Khoa học máy tính cùng đào tạo 4 năm nhưng tại sao có mức học phí khác nhau?"
}
]
}
],
"title": "Ngành Công nghệ thông tin và ngành Khoa học máy tính cùng đào tạo 4 năm nhưng tại sao có mức học phí khác nhau?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "Bảng 6. Thông tin địa điểm học các ngành tuyển sinh năm 2024\n| Mã xét tuyển | Tên ngành xét tuyển | ... | Địa điểm học tập | ... |\n|---|---|---|---|---|\n| CN12 | Trí tuệ nhân tạo | ... | Cầu Giấy | ... |",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Sinh viên ngành Trí tuệ nhân tạo (mã CN12) sẽ học tập tại khu Cầu Giấy trong suốt thời gian đào tạo."
}
],
"id": "32462",
"is_impossible": false,
"question": "Em muốn biết địa điểm học tập chính của sinh viên ngành Trí tuệ nhân tạo?"
}
]
}
],
"title": "Em muốn biết địa điểm học tập chính của sinh viên ngành Trí tuệ nhân tạo?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "Bảng 6. Thông tin địa điểm học các ngành tuyển sinh năm 2024\n| Mã xét tuyển | ... | Bằng tốt nghiệp | ... |\n|---|---|---|---|\n| CN2 | ... | Kỹ sư | ... |\n| CN4 | ... | Kỹ sư | ... |\n| CN5 | ... | Kỹ sư | ... |\n| CN7 | ... | Kỹ sư | ... |\n| CN11 | ... | Kỹ sư | ... |\n| CN13 | ... | Kỹ sư | ... |\n| CN15 | ... | Kỹ sư | ... |\n| CN17 | ... | Kỹ sư | ... |\n| CN10 | ... | Kỹ sư | ... |\n\n10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm\n| Mã tuyển sinh | Ngành | Học phí năm học 2024-2025 |\n|---|---|---|\n| CN2 | Kỹ thuật máy tính | 40,000,000 |\n| CN4 | Cơ kỹ thuật | 40,000,000 |\n| CN5 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 40,000,000 |\n| CN7 | Công nghệ hàng không vũ trụ | 40,000,000 |\n| CN13 | Kỹ thuật năng lượng | 40,000,000 |\n| CN15 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 40,000,000 |\n| CN17 | Kỹ thuật Robot | 40,000,000 |\n| CN10 | Công nghệ nông nghiệp | 32,000,000 |\n| CN11 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 32,000,000 |",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Trong số các ngành đào tạo cấp bằng Kỹ sư, ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CN11) có mức học phí thấp nhất là 32,000,000 đồng cho năm học 2024-2025. Các ngành Kỹ sư khác như Kỹ thuật máy tính, Cơ kỹ thuật, Công nghệ kỹ thuật xây dựng,... đều có học phí 40,000,000 đồng."
}
],
"id": "32463",
"is_impossible": false,
"question": "Trong số các ngành đào tạo Kỹ sư, ngành nào có học phí thấp nhất?"
}
]
}
],
"title": "Trong số các ngành đào tạo Kỹ sư, ngành nào có học phí thấp nhất?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "Bảng 6. Thông tin địa điểm học các ngành tuyển sinh năm 2024\n| Mã xét tuyển | Tên ngành xét tuyển | ... | Bằng tốt nghiệp | Mã ngành |\n|---|---|---|---|---|\n| CN1 | Công nghệ thông tin | ... | Cử nhân | 7480201 |",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Sinh viên tốt nghiệp ngành Công nghệ thông tin (mã CN1) sẽ được cấp bằng Cử nhân."
}
],
"id": "32464",
"is_impossible": false,
"question": "Bằng tốt nghiệp của ngành Công nghệ thông tin (CN1) là Cử nhân hay Kỹ sư ạ?"
}
]
}
],
"title": "Bằng tốt nghiệp của ngành Công nghệ thông tin (CN1) là Cử nhân hay Kỹ sư ạ?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "14.\tHọc bổng\n\tHọc bổng khuyến khích học tập: Nhà trường trích tối thiểu 8% từ nguồn thu học phí hàng năm làm quỹ học bổng Khuyến khích học tập. Điều kiện được nhận học bổng từ quỹ này được xét theo kết quả học tập và điểm rèn luyện. \n\tHọc bổng hỗ trợ sinh viên có hoàn cảnh khó khăn: Dành cho sinh viên thuộc hộ nghèo, cận nghèo, sinh viên ở vùng kinh tế đặc biệt khó khăn. Mức học bổng 1,000,000đ – 2,000,000đ/sinh viên/đợt. Nguồn học bổng từ Ngân sách của Nhà trường. \n\tHọc bổng khác: Đối tượng nhận học bổng theo tiêu chuẩn các doanh nghiệp, các đơn vị đối tác yêu cầu. Mức học bổng Theo quy định của các doanh nghiệp, các đơn vị đối tác. Nguồn học bổng từ Các doanh nghiệp, các đơn vị đối tác.\n\tNgoài ra, Trường ĐHCN còn có học bổng dành cho sinh viên là thủ khoa đầu vào, sinh viên đạt giải tại các kỳ thi học sinh giỏi/Olympic cấp khu vực và quốc tế...",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Trường có ba loại học bổng chính:\n1. **Học bổng khuyến khích học tập:** Trích tối thiểu 8% từ học phí, xét dựa trên kết quả học tập và điểm rèn luyện.\n2. **Học bổng hỗ trợ sinh viên có hoàn cảnh khó khăn:** Dành cho sinh viên hộ nghèo, cận nghèo, vùng khó khăn, với mức 1-2 triệu đồng/sinh viên/đợt.\n3. **Học bổng khác:** Từ các doanh nghiệp, đơn vị đối tác theo tiêu chuẩn của họ.\nNgoài ra, còn có học bổng cho thủ khoa đầu vào và sinh viên đạt giải Olympic."
}
],
"id": "32465",
"is_impossible": false,
"question": "Trường có những loại học bổng nào dành cho sinh viên?"
}
]
}
],
"title": "Trường có những loại học bổng nào dành cho sinh viên?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "4.\tChỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo ngành, theo từng phương thức xét tuyển trình độ đào tạo đại học\nBảng 4. Chỉ tiêu theo ngành, theo từng phương thức xét tuyển trình độ đào tạo đại học\nTổng chỉ tiêu: 2960\t\tMã trường: QHI\n(-) * Chương trình đào tạo thí điểm.",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Dấu * bên cạnh tên một số ngành trong Bảng 4, ví dụ như Công nghệ hàng không vũ trụ*, Kỹ thuật Robot*,... có nghĩa đó là các chương trình đào tạo thí điểm."
}
],
"id": "32466",
"is_impossible": false,
"question": "Cho em hỏi các chương trình đào tạo có dấu * trong Bảng 4 nghĩa là gì ạ?"
}
]
}
],
"title": "Cho em hỏi các chương trình đào tạo có dấu * trong Bảng 4 nghĩa là gì ạ?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "Bảng 6. Thông tin địa điểm học các ngành tuyển sinh năm 2024\n| Mã xét tuyển | Tên ngành xét tuyển | ... | Bằng tốt nghiệp | Mã ngành |\n|---|---|---|---|---|\n| CN1 | Công nghệ thông tin | ... | Cử nhân | 7480201 |",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Không, mã ngành xét tuyển và mã ngành đào tạo là khác nhau. Mã ngành xét tuyển là mã ngắn gọn dùng để đăng ký nguyện vọng, còn mã ngành đào tạo là mã quy chuẩn của Bộ GD&ĐT. Ví dụ, ngành Công nghệ thông tin có mã xét tuyển là 'CN1' và mã ngành đào tạo là '7480201'."
}
],
"id": "32467",
"is_impossible": false,
"question": "Mã ngành tuyển sinh và mã ngành đào tạo có giống nhau không? Ví dụ của ngành Công nghệ thông tin?"
}
]
}
],
"title": "Mã ngành tuyển sinh và mã ngành đào tạo có giống nhau không? Ví dụ của ngành Công nghệ thông tin?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "13.1.\tThông tin về doanh nghiệp hợp tác đào tạo.\n\n| STT | Công ty |\n|---|---|\n| 1 | Công ty cổ phần tập đoàn Ominext |\n| 2 | Công Ty Cổ Phần Phần Mềm Luvina |\n| 3 | Công ty CP VNG Ha Noi |\n| 4 | Công ty cổ phần MISA |\n| 5 | Công ty cổ phần công nghệ Teko Việt Nam |\n| 6 | Công ty Cổ phần VTI |\n| 7 | Công ty Cổ phần Công nghệ SotaTek |\n| 8 | Công ty cổ phần SmartOSC |\n| 9 | Công ty Cổ phần VCCorp |\n| 10 | Công ty TNHH DAC Data Science Việt Nam |\n| ... | ... |\n| 14 | Công ty cổ phần Bkav |\n| 15 | Công ty TNHH Phần mềm FPT (Fsoft) |\n| 16 | Tổng công ty Viettel |\n| 17 | Trung tâm Công nghệ Thông tin MobiFone – Chi nhánh Tổng Công ty Viễn Thông MobiFone |",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Trường có hợp tác với rất nhiều doanh nghiệp trong lĩnh vực công nghệ và phần mềm. Một số tên tuổi tiêu biểu có thể kể đến như: Ominext, Luvina, VNG, MISA, Teko, VTI, SotaTek, SmartOSC, VCCorp, FPT Software (Fsoft), Viettel, MobiFone, Bkav, và nhiều công ty khác được liệt kê trong danh sách hợp tác đào tạo."
}
],
"id": "32468",
"is_impossible": false,
"question": "Trường có hợp tác với những doanh nghiệp nào trong lĩnh vực phần mềm và công nghệ ạ?"
}
]
}
],
"title": "Trường có hợp tác với những doanh nghiệp nào trong lĩnh vực phần mềm và công nghệ ạ?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm\n\n| STT | Mã tuyển sinh | Ngành | Học phí năm học 2024-2025 |\n|---|---|---|---|\n| | CN1 | Công nghệ thông tin | 40,000,000 |\n| ... | ... | ... | ... |\n| | CN11 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 32,000,000 |",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Năm học 2024-2025, học phí ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa là 32,000,000 đồng, trong khi học phí ngành Công nghệ thông tin là 40,000,000 đồng. Như vậy, học phí ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa thấp hơn 8,000,000 đồng."
}
],
"id": "32469",
"is_impossible": false,
"question": "Học phí của ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa so với ngành Công nghệ thông tin thì chênh lệch bao nhiêu?"
}
]
}
],
"title": "Học phí của ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa so với ngành Công nghệ thông tin thì chênh lệch bao nhiêu?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "Bảng 6. Thông tin địa điểm học các ngành tuyển sinh năm 2024\n| Mã xét tuyển | Tên ngành xét tuyển | ... | Bằng tốt nghiệp | ... |\n|---|---|---|---|---|\n| CN1 | Công nghệ thông tin | ... | Cử nhân | ... |\n| CN2 | Kỹ thuật máy tính | ... | Kỹ sư | ... |\n| CN3 | Vật lý kỹ thuật | ... | Cử nhân | ... |\n| CN4 | Cơ kỹ thuật | ... | Kỹ sư | ... |\n| CN5 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | ... | Kỹ sư | ... |\n| CN6 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | ... | Cử nhân | ... |\n| CN7 | Công nghệ hàng không vũ trụ | ... | Kỹ sư | ... |\n| CN8 | Khoa học máy tính | ... | Cử nhân | ... |\n| CN9 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | ... | Cử nhân | ... |\n| CN11 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | ... | Kỹ sư | ... |\n| CN12 | Trí tuệ nhân tạo | ... | Cử nhân | ... |\n| CN13 | Kỹ thuật năng lượng | ... | Kỹ sư | ... |\n| CN14 | Hệ thống thông tin | ... | Cử nhân | ... |\n| CN15 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | ... | Kỹ sư | ... |\n| CN17 | Kỹ thuật Robot | ... | Kỹ sư | ... |\n| CN18 | Thiết kế công nghiệp và đồ họa | ... | Cử nhân | ... |\n| CN10 | Công nghệ nông nghiệp | ... | Kỹ sư | ... |",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Các ngành sau đây cấp bằng Cử nhân sau khi tốt nghiệp:\n- Công nghệ thông tin (CN1)\n- Vật lý kỹ thuật (CN3)\n- Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CN6)\n- Khoa học máy tính (CN8)\n- Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CN9)\n- Trí tuệ nhân tạo (CN12)\n- Hệ thống thông tin (CN14)\n- Thiết kế công nghiệp và đồ họa (CN18)"
}
],
"id": "32470",
"is_impossible": false,
"question": "Những ngành nào tốt nghiệp cấp bằng Cử nhân?"
}
]
}
],
"title": "Những ngành nào tốt nghiệp cấp bằng Cử nhân?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "8.2.\tĐiểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất\n\n| Ngành/chương trình đào tạo | Năm 2022 | ... | Năm 2023 | ... |\n|---|---|---|---|---|\n| CNTT định hướng thị trường Nhật Bản | 60 | ... | 60 | ... |\n\nBảng 4. Chỉ tiêu theo ngành, theo từng phương thức xét tuyển trình độ đào tạo đại học\nTổng chỉ tiêu: 2960\t\tMã trường: QHI\n...\n(Không có ngành CNTT định hướng thị trường Nhật Bản trong bảng này)",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Trong bảng điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất có đề cập đến chương trình 'CNTT định hướng thị trường Nhật Bản'. Tuy nhiên, trong danh mục các ngành tuyển sinh và bảng chỉ tiêu năm 2024, không có mã ngành hay tên ngành tương ứng được liệt kê. Điều này cho thấy chương trình này có thể không còn tuyển sinh trong năm 2024 hoặc đã được tích hợp vào ngành khác."
}
],
"id": "32471",
"is_impossible": false,
"question": "Trường có chương trình đào tạo định hướng thị trường Nhật Bản không ạ?"
}
]
}
],
"title": "Trường có chương trình đào tạo định hướng thị trường Nhật Bản không ạ?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "14.\tHọc bổng\n...\n\tHọc bổng hỗ trợ sinh viên có hoàn cảnh khó khăn: Dành cho sinh viên thuộc hộ nghèo, cận nghèo, sinh viên ở vùng kinh tế đặc biệt khó khăn. Mức học bổng 1,000,000đ – 2,000,000đ/sinh viên/đợt. Nguồn học bổng từ Ngân sách của Nhà trường.",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Trường có chính sách học bổng hỗ trợ sinh viên có hoàn cảnh khó khăn. Đối tượng là sinh viên thuộc hộ nghèo, cận nghèo, hoặc ở vùng kinh tế đặc biệt khó khăn. Mức học bổng từ 1,000,000 đến 2,000,000 đồng mỗi sinh viên mỗi đợt, được cấp từ nguồn ngân sách của Nhà trường."
}
],
"id": "32472",
"is_impossible": false,
"question": "Cho em hỏi về chính sách học bổng dành cho sinh viên có hoàn cảnh khó khăn."
}
]
}
],
"title": "Cho em hỏi về chính sách học bổng dành cho sinh viên có hoàn cảnh khó khăn."
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "15.\tTài chính\n \tTổng nguồn thu hợp pháp/năm của trường: 183,330,066,702đ.\n \tTổng chi phí đào tạo trung bình 1 sinh viên/năm của năm liền trước năm tuyển sinh: 33,304,330đ.",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Tổng chi phí đào tạo trung bình cho một sinh viên mỗi năm của năm liền trước năm tuyển sinh là 33,304,330 đồng."
}
],
"id": "32473",
"is_impossible": false,
"question": "Chi phí đào tạo trung bình cho một sinh viên của trường năm vừa rồi là bao nhiêu?"
}
]
}
],
"title": "Chi phí đào tạo trung bình cho một sinh viên của trường năm vừa rồi là bao nhiêu?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "Bảng 6. Thông tin địa điểm học các ngành tuyển sinh năm 2024\n| Mã xét tuyển | Tên ngành xét tuyển | ... | Địa điểm học tập | ... |\n|---|---|---|---|---|\n| CN15 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | ... | Cầu Giấy | ... |",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Sinh viên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (mã CN15) học tập tại cơ sở Cầu Giấy."
}
],
"id": "32474",
"is_impossible": false,
"question": "Ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu có địa điểm học ở đâu?"
}
]
}
],
"title": "Ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu có địa điểm học ở đâu?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "5.\tNgưỡng đầu vào\n...\n2)\tĐối với phương thức xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL do ĐHQGHN tổ chức: Đối với các ngành CN1, CN2, CN8, CN11, CN12 từ 90/150 điểm trở lên; các ngành còn lại từ 80/150 điểm trở lên.",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Đối với ngành Công nghệ thông tin (mã CN1), ngưỡng điểm xét tuyển từ kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) do ĐHQGHN tổ chức là từ 90/150 điểm trở lên."
}
],
"id": "32475",
"is_impossible": false,
"question": "Ngưỡng điểm thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) để xét tuyển vào ngành Công nghệ thông tin là bao nhiêu?"
}
]
}
],
"title": "Ngưỡng điểm thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) để xét tuyển vào ngành Công nghệ thông tin là bao nhiêu?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "7.3. Cách tính điểm xét tuyển\n...\nb) Cách tính điểm xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL(HSA) do ĐHQGHN tổ chức\n\t\tĐX = (Tư duy định lượng x 2 + Tư duy định tính + Điểm Khoa học) * 30/200 + Điểm ƯT (ĐT, KV)",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Điểm xét tuyển (ĐX) từ kết quả thi Đánh giá năng lực (HSA) được tính theo công thức: ĐX = (Tư duy định lượng x 2 + Tư duy định tính + Điểm Khoa học) * 30/200 + Điểm ưu tiên (nếu có). Trong đó, điểm phần thi Tư duy định lượng được nhân hệ số 2."
}
],
"id": "32476",
"is_impossible": false,
"question": "Cách tính điểm xét tuyển từ kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN như thế nào?"
}
]
}
],
"title": "Cách tính điểm xét tuyển từ kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN như thế nào?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "5.\tNgưỡng đầu vào\n3)\tĐối với phương thức xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế: \n+ SAT: 1100/1600 điểm trở lên. Mã đăng ký của ĐHQGHN với tổ chức thi SAT (The College Board) là 7853-Vietnam National University-Hanoi (thí sinh cần khai báo mã đăng ký trên khi đăng ký thi SAT)).",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Không. Theo quy định của trường, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với phương thức xét tuyển bằng chứng chỉ SAT là 1100/1600 điểm trở lên. Mức điểm 1050 chưa đủ điều kiện."
}
],
"id": "32477",
"is_impossible": false,
"question": "Em có điểm SAT 1050/1600 thì có đủ điều kiện nộp hồ sơ vào trường không?"
}
]
}
],
"title": "Em có điểm SAT 1050/1600 thì có đủ điều kiện nộp hồ sơ vào trường không?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "8.2.\tĐiểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất\n\n| Ngành/chương trình đào tạo | ... | Năm 2023 | Năm 2023 | Năm 2023 | Năm 2023 | Năm 2023 | Năm 2023 |\n|---|---|---|---|---|---|---|---|\n| Ngành/chương trình đào tạo | ... | Chỉ tiêu | Nhập học | SAT/ACT | ĐGNL | IELTS | THPT |\n| Kỹ thuật máy tính | ... | 120 | 118 | 26.25 | 23.5 | 27 | 27.25 |",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Năm 2023, điểm trúng tuyển vào ngành Kỹ thuật máy tính bằng kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) là 23.5 điểm (sau khi đã quy đổi về thang 30)."
}
],
"id": "32478",
"is_impossible": false,
"question": "Điểm chuẩn năm 2023 của ngành Kỹ thuật máy tính theo phương thức xét tuyển ĐGNL là bao nhiêu?"
}
]
}
],
"title": "Điểm chuẩn năm 2023 của ngành Kỹ thuật máy tính theo phương thức xét tuyển ĐGNL là bao nhiêu?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "5.\tNgưỡng đầu vào\n3)\tĐối với phương thức xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế: \n...\n+ A-Level: mức điểm mỗi môn của 3 môn thi Toán, Lý, Hóa đạt từ 60/100 điểm trở lên (tương ứng điểm C, PUM range ≥ 60).",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Để xét tuyển bằng chứng chỉ A-Level, thí sinh cần có kết quả thi của 3 môn, bao gồm Toán, Lý, và Hóa, với mức điểm mỗi môn đạt từ 60/100 điểm trở lên (tương đương điểm C, PUM range ≥ 60)."
}
],
"id": "32479",
"is_impossible": false,
"question": "Điều kiện xét tuyển bằng chứng chỉ A-Level của trường là gì?"
}
]
}
],
"title": "Điều kiện xét tuyển bằng chứng chỉ A-Level của trường là gì?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "7.3. Cách tính điểm xét tuyển\n...\nb) Cách tính điểm xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL(HSA) do ĐHQGHN tổ chức\n\t\tĐX = (Tư duy định lượng x 2 + Tư duy định tính + Điểm Khoa học) * 30/200 + Điểm ƯT (ĐT, KV)",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Điểm xét tuyển của thí sinh được tính theo công thức: ĐX = (Tư duy định lượng x 2 + Tư duy định tính + Điểm Khoa học) * 30/200. Áp dụng điểm số của thí sinh:\nĐX = (50 x 2 + 30 + 25) * 30/200 = (100 + 30 + 25) * 30/200 = 155 * 30/200 = 23.25.\nVậy, điểm xét tuyển của thí sinh là 23.25 điểm."
}
],
"id": "32480",
"is_impossible": false,
"question": "Nếu em thi ĐGNL được 105 điểm, trong đó Tư duy định lượng 50, Tư duy định tính 30, Khoa học 25, không có điểm ưu tiên. Vậy điểm xét tuyển của em vào trường là bao nhiêu?"
}
]
}
],
"title": "Nếu em thi ĐGNL được 105 điểm, trong đó Tư duy định lượng 50, Tư duy định tính 30, Khoa học 25, không có điểm ưu tiên. Vậy điểm xét tuyển của em vào trường là bao nhiêu?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "7.3. Cách tính điểm xét tuyển\nc) Cách tính điểm xét tuyển theo các chứng chỉ quốc tế\n- SAT: ĐX = điểm SAT * 30/1600 + điểm ƯT (ĐT, KV)\n...\nLưu ý: \n\t- ĐX được làm tròn đến hai chữ số thập phân;",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Điểm xét tuyển từ điểm SAT được quy đổi theo công thức: ĐX = điểm SAT * 30/1600 + điểm ưu tiên. Với điểm SAT 1300 và không tính điểm ưu tiên, điểm xét tuyển của thí sinh là: 1300 * 30/1600 = 24.375, làm tròn thành 24.38 điểm."
}
],
"id": "32481",
"is_impossible": false,
"question": "Em có điểm SAT là 1300, điểm xét tuyển của em theo thang 30 là bao nhiêu?"
}
]
}
],
"title": "Em có điểm SAT là 1300, điểm xét tuyển của em theo thang 30 là bao nhiêu?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "5.\tNgưỡng đầu vào\n...\n2)\tĐối với phương thức xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL do ĐHQGHN tổ chức: Đối với các ngành CN1, CN2, CN8, CN11, CN12 từ 90/150 điểm trở lên; các ngành còn lại từ 80/150 điểm trở lên.",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Ngành Vật lý kỹ thuật (mã CN3) thuộc nhóm 'các ngành còn lại', do đó yêu cầu ngưỡng điểm Đánh giá năng lực (ĐGNL) từ 80/150 điểm trở lên."
}
],
"id": "32482",
"is_impossible": false,
"question": "Ngành Vật lý kỹ thuật yêu cầu điểm ĐGNL tối thiểu là bao nhiêu?"
}
]
}
],
"title": "Ngành Vật lý kỹ thuật yêu cầu điểm ĐGNL tối thiểu là bao nhiêu?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "8.2.\tĐiểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất\n\n| Ngành/chương trình đào tạo | ... | Năm 2023 | Năm 2023 | Năm 2023 | ... |\n|---|---|---|---|---|---|\n| Ngành/chương trình đào tạo | ... | Nhập học | SAT/ACT | ĐGNL | ... |\n| Công nghệ hàng không vũ trụ | ... | 79 | 26 | 21 | ... |",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Điểm trúng tuyển năm 2023 vào ngành Công nghệ hàng không vũ trụ theo phương thức xét tuyển SAT/ACT là 26 điểm (theo thang 30)."
}
],
"id": "32483",
"is_impossible": false,
"question": "Điểm chuẩn theo phương thức SAT của ngành Công nghệ hàng không vũ trụ năm 2023 là bao nhiêu?"
}
]
}
],
"title": "Điểm chuẩn theo phương thức SAT của ngành Công nghệ hàng không vũ trụ năm 2023 là bao nhiêu?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "Bảng 4. Chỉ tiêu theo ngành, theo từng phương thức xét tuyển trình độ đào tạo đại học\nTổng chỉ tiêu: 2960\t\tMã trường: QHI\n| TT | ... | Mã ngành xét tuyển | Tên ngành xét tuyển | XTT, ƯTXT | ĐGNL | CCQT | THPT | ... |\n|---|---|---|---|---|---|---|---|---|\n| (1) | ... | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | ... |\n| 3 | Đại học | CN8 | Khoa học máy tính | 112 | 80 | 64 | 64 | ... |",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Năm 2024, ngành Khoa học máy tính (mã CN8) có 80 chỉ tiêu dành cho phương thức xét tuyển bằng kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL)."
}
],
"id": "32484",
"is_impossible": false,
"question": "Chỉ tiêu tuyển sinh bằng điểm ĐGNL cho ngành Khoa học máy tính năm 2024 là bao nhiêu?"
}
]
}
],
"title": "Chỉ tiêu tuyển sinh bằng điểm ĐGNL cho ngành Khoa học máy tính năm 2024 là bao nhiêu?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "3.\tPhương thức tuyển sinh: Xét tuyển\n...\n(3) Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) do ĐHQGHN tổ chức.",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Đề án tuyển sinh năm 2024 của trường chỉ đề cập đến việc sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) do Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN) tổ chức. Không có thông tin về việc chấp nhận kết quả thi Đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội."
}
],
"id": "32485",
"is_impossible": false,
"question": "Trường có chấp nhận kết quả thi Đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội không?"
}
]
}
],
"title": "Trường có chấp nhận kết quả thi Đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội không?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "5.\tNgưỡng đầu vào\n3)\tĐối với phương thức xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế: \n...\n+ ACT: 22/36 trở lên.",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Thí sinh cần đạt điểm ACT từ 22/36 trở lên để đủ điều kiện xét tuyển vào trường."
}
],
"id": "32486",
"is_impossible": false,
"question": "Điểm ACT tối thiểu để được xét tuyển vào trường là bao nhiêu?"
}
]
}
],
"title": "Điểm ACT tối thiểu để được xét tuyển vào trường là bao nhiêu?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "3.\tPhương thức tuyển sinh: Xét tuyển\n...\n(4) Xét tuyển theo các chứng chỉ quốc tế: Xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế SAT (Scholastic Assessment Test, Hoa Kỳ), A-Level (Cambridge International Examinations A-Level, UK; sau đây gọi tắt là chứng chỉ A-Level), ACT (American College Testing); ...\n5.\tNgưỡng đầu vào\n3)\tĐối với phương thức xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế: \n+ SAT: 1100/1600 điểm trở lên.",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Có. Phương thức xét tuyển bằng chứng chỉ quốc tế SAT áp dụng cho tất cả các ngành của trường, bao gồm cả ngành mới Thiết kế công nghiệp và đồ họa. Thí sinh cần đáp ứng ngưỡng điểm tối thiểu là 1100/1600."
}
],
"id": "32487",
"is_impossible": false,
"question": "Em có thể dùng chứng chỉ SAT để xét tuyển vào ngành Thiết kế công nghiệp và đồ họa không?"
}
]
}
],
"title": "Em có thể dùng chứng chỉ SAT để xét tuyển vào ngành Thiết kế công nghiệp và đồ họa không?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "- Các chứng chỉ quốc tế, chứng nhận kết quả thi ĐGNL phải còn hạn sử dụng tính đến ngày đăng ký xét tuyển (thời hạn sử dụng 02 năm kể từ ngày dự thi).",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Chứng nhận kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) phải còn hạn sử dụng tính đến ngày đăng ký xét tuyển. Thời hạn sử dụng là 02 năm kể từ ngày dự thi."
}
],
"id": "32488",
"is_impossible": false,
"question": "Kết quả thi ĐGNL của em có hạn sử dụng trong bao lâu để xét tuyển?"
}
]
}
],
"title": "Kết quả thi ĐGNL của em có hạn sử dụng trong bao lâu để xét tuyển?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "7.3. Cách tính điểm xét tuyển\nc) Cách tính điểm xét tuyển theo các chứng chỉ quốc tế\n...\n- A-Level: ĐX = điểm (Toán + Lý + Hóa)/10 + điểm ƯT (ĐT, KV)",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Điểm xét tuyển (ĐX) từ chứng chỉ A-Level được tính bằng tổng điểm 3 môn (Toán, Lý, Hóa) chia cho 10, sau đó cộng với điểm ưu tiên (nếu có). Công thức: ĐX = điểm (Toán + Lý + Hóa)/10 + điểm ƯT (ĐT, KV)."
}
],
"id": "32489",
"is_impossible": false,
"question": "Điểm xét tuyển từ chứng chỉ A-Level được tính như thế nào?"
}
]
}
],
"title": "Điểm xét tuyển từ chứng chỉ A-Level được tính như thế nào?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "8.2.\tĐiểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất\n| Ngành/chương trình đào tạo | ... | ĐGNL (Năm 2023) |\n|---|---|---|\n| Công nghệ thông tin | ... | 25 |\n| CNTT định hướng thị trường Nhật Bản | ... | 23.25 |\n| Kỹ thuật máy tính | ... | 23.5 |\n| Kỹ thuật Robot | ... | 22.5 |\n| Vật lý kỹ thuật | ... | 20 |\n| Kỹ thuật năng lượng | ... | 20 |\n| Cơ kỹ thuật | ... | 21 |\n| Công nghệ kỹ thuật xây dựng | ... | 20 |\n| Công nghệ hàng không vũ trụ | ... | 21 |\n| Công nghệ nông nghiệp | ... | 19 |\n| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | ... | 23.5 |\n| Trí tuệ nhân tạo | ... | 24 |\n| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | ... | 21.5 |\n| Khoa học Máy tính | ... | 24 |\n| Hệ thống thông tin | ... | 23 |\n| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | ... | 23 |\n| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | ... | 22.5 |",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Năm 2023, ngành Công nghệ thông tin có điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL cao nhất với 25 điểm (đã quy đổi)."
}
],
"id": "32490",
"is_impossible": false,
"question": "Năm 2023, ngành nào có điểm chuẩn ĐGNL cao nhất?"
}
]
}
],
"title": "Năm 2023, ngành nào có điểm chuẩn ĐGNL cao nhất?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "7.3. Cách tính điểm xét tuyển\nc) Cách tính điểm xét tuyển theo các chứng chỉ quốc tế\n...\n- ACT: ĐX = điểm ACT * 30/36 + điểm ƯT (ĐT, KV)",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Điểm ACT được quy đổi theo công thức: ĐX = điểm ACT * 30/36. Với 25 điểm, điểm xét tuyển của thí sinh sẽ là: 25 * 30/36 ≈ 20.83 điểm."
}
],
"id": "32491",
"is_impossible": false,
"question": "Điểm ACT 25 điểm của em sẽ được quy đổi ra bao nhiêu điểm trên thang 30?"
}
]
}
],
"title": "Điểm ACT 25 điểm của em sẽ được quy đổi ra bao nhiêu điểm trên thang 30?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "5.\tNgưỡng đầu vào\n...\n2)\tĐối với phương thức xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL do ĐHQGHN tổ chức: Đối với các ngành CN1, CN2, CN8, CN11, CN12 từ 90/150 điểm trở lên; các ngành còn lại từ 80/150 điểm trở lên.",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Các ngành yêu cầu ngưỡng điểm ĐGNL từ 90/150 điểm trở lên bao gồm:\n- Công nghệ thông tin (CN1)\n- Kỹ thuật máy tính (CN2)\n- Khoa học máy tính (CN8)\n- Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CN11)\n- Trí tuệ nhân tạo (CN12)"
}
],
"id": "32492",
"is_impossible": false,
"question": "Các ngành nào yêu cầu điểm ĐGNL từ 90 trở lên?"
}
]
}
],
"title": "Các ngành nào yêu cầu điểm ĐGNL từ 90 trở lên?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "7.2. Đăng ký NVXT\n- Thí sinh được đăng ký hồ sơ xét tuyển theo tất cả các diện của các phương thức nếu đủ điều kiện.\n- Thí sinh được đăng ký không giới hạn nguyện vọng (NV) và phải sắp xếp theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp (NV1 là NV ưu tiên cao nhất), và Nhà trường chỉ thông báo thí sinh trúng tuyển 01 NV.\n- Thí sinh phải đăng ký tất cả các NVXT (với tất cả các phương thức) trên hệ thống phần mềm chung của Bộ GDĐT.",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Có. Thí sinh được đăng ký hồ sơ xét tuyển theo tất cả các diện của các phương thức nếu đủ điều kiện. Thí sinh có thể nộp đồng thời cả hồ sơ xét tuyển bằng điểm ĐGNL và SAT, và phải sắp xếp thứ tự ưu tiên cho từng nguyện vọng trên hệ thống chung của Bộ GD&ĐT."
}
],
"id": "32493",
"is_impossible": false,
"question": "Em có thể nộp hồ sơ xét tuyển bằng điểm ĐGNL và SAT cùng lúc không?"
}
]
}
],
"title": "Em có thể nộp hồ sơ xét tuyển bằng điểm ĐGNL và SAT cùng lúc không?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "Bảng 4. Chỉ tiêu theo ngành, theo từng phương thức xét tuyển trình độ đào tạo đại học\nTổng chỉ tiêu: 2960\t\tMã trường: QHI\n| TT | ... | Mã ngành xét tuyển | Tên ngành xét tuyển | ... | ĐGNL | ... |\n|---|---|---|---|---|---|---|\n| 1 | ... | CN1 | Công nghệ thông tin | ... | 52 | ... |\n| 2 | ... | CN2 | Kỹ thuật máy tính | ... | 80 | ... |\n| 3 | ... | CN8 | Khoa học máy tính | ... | 80 | ... |\n| 4 | ... | CN12 | Trí tuệ nhân tạo | ... | 60 | ... |\n| 5 | ... | CN14 | Hệ thống thông tin | ... | 40 | ... |\n| 6 | ... | CN15 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | ... | 20 | ... |\n| 7 | ... | CN5 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | ... | 40 | ... |\n| 8 | ... | CN6 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | ... | 40 | ... |\n| 9 | ... | CN7 | Công nghệ hàng không vũ trụ* | ... | 48 | ... |\n| 10 | ... | CN9 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | ... | 80 | ... |\n| 11 | ... | CN10 | Công nghệ nông nghiệp* | ... | 20 | ... |\n| 12 | ... | CN3 | Vật lý kỹ thuật | ... | 40 | ... |\n| 13 | ... | CN4 | Cơ kỹ thuật | ... | 20 | ... |\n| 14 | ... | CN11 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | ... | 40 | ... |\n| 15 | ... | CN13 | Kỹ thuật năng lượng* | ... | 20 | ... |\n| 16 | ... | CN17 | Kỹ thuật Robot* | ... | 20 | ... |\n| 17 | ... | CN18 | Thiết kế công nghiệp và đồ họa* | ... | 40 | ... |",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Đề án không cung cấp con số tổng chỉ tiêu cho phương thức ĐGNL mà chỉ liệt kê chi tiết cho từng ngành. Để có con số tổng, cần cộng thủ công chỉ tiêu ĐGNL của tất cả 17 ngành trong Bảng 4. Ví dụ: CN1 (52), CN2 (80), CN8 (80), CN12 (60), CN14 (40), CN15 (20), CN5 (40),... và cộng dồn tất cả lại."
}
],
"id": "32494",
"is_impossible": false,
"question": "Tổng chỉ tiêu xét tuyển bằng điểm ĐGNL của trường năm 2024 là bao nhiêu?"
}
]
}
],
"title": "Tổng chỉ tiêu xét tuyển bằng điểm ĐGNL của trường năm 2024 là bao nhiêu?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "3.\tPhương thức tuyển sinh: Xét tuyển\n(1)\tXét tuyển theo kết quả tổ hợp môn thi tốt nghiệp THPT năm 2024...\n(2) Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển (bao gồm cả dự bị đại học)...\n(3) Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) do ĐHQGHN tổ chức.\n(4) Xét tuyển theo các chứng chỉ quốc tế (SAT, A-Level, ACT, IELTS/TOEFL iBT...)",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Không. Theo Đề án tuyển sinh năm 2024, Trường Đại học Công nghệ không sử dụng phương thức xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT (xét học bạ). Các phương thức tuyển sinh chính thức bao gồm: xét kết quả thi THPT 2024, xét tuyển thẳng/ưu tiên xét tuyển, xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN, và xét tuyển bằng chứng chỉ quốc tế."
}
],
"id": "32495",
"is_impossible": false,
"question": "Trường Đại học Công nghệ có xét tuyển bằng học bạ THPT không ạ?"
}
]
}
],
"title": "Trường Đại học Công nghệ có xét tuyển bằng học bạ THPT không ạ?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "Bảng 4. Chỉ tiêu theo ngành, theo từng phương thức xét tuyển trình độ đào tạo đại học\n| TT | ... | Tên ngành xét tuyển | ... | Tổ hợp xét tuyển 1 | ... | Tổ hợp xét tuyển 2 | ... | Tổ hợp xét tuyển 3 | ... |\n|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|\n| 17 | Đại học | Thiết kế công nghiệp và đồ họa* | ... | A00 | ... | A01 | ... | D01 | ... |",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Không. Ngành Thiết kế công nghiệp và đồ họa (CN18) xét tuyển dựa trên các tổ hợp môn văn hóa là A00, A01 và D01. Trường không tổ chức kỳ thi năng khiếu riêng cho ngành này."
}
],
"id": "32496",
"is_impossible": false,
"question": "Ngành Thiết kế công nghiệp và đồ họa có tổ chức thi môn năng khiếu riêng không?"
}
]
}
],
"title": "Ngành Thiết kế công nghiệp và đồ họa có tổ chức thi môn năng khiếu riêng không?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "(4) Xét tuyển theo các chứng chỉ quốc tế: ... Xét tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS hoặc TOEFL iBT) và có tổng điểm 2 môn thi Toán và Vật lý THPT năm 2024 đạt tối thiểu 14 điểm.",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Không. Đối với phương thức xét tuyển kết hợp chứng chỉ tiếng Anh, trường chỉ chấp nhận chứng chỉ IELTS hoặc TOEFL iBT. Chứng chỉ TOEIC không được đề cập trong danh mục các chứng chỉ được sử dụng để xét tuyển."
}
],
"id": "32497",
"is_impossible": false,
"question": "Em có chứng chỉ TOEIC 800 điểm, em có thể dùng để xét tuyển vào trường không?"
}
]
}
],
"title": "Em có chứng chỉ TOEIC 800 điểm, em có thể dùng để xét tuyển vào trường không?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "7.3. Cách tính điểm xét tuyển\na) Cách tính điểm xét tuyển (gọi tắt là ĐX) theo kết quả tổ hợp môn thi tốt nghiệp THPT năm 2024 như sau:\n\t\t\tĐX = (Môn1 + Môn2 + Môn3) + Điểm ƯT (ĐT, KV)\n...\n- Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22.5 trở lên ... được xác định theo công thức sau: Điểm ƯT = [(30 – Tổng điểm đạt được)/7.5] x Mức điểm ưu tiên theo quy định của Bộ",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Đề án tuyển sinh của trường không có quy định về việc cộng điểm ưu tiên cho các hoạt động ngoại khóa hay chứng nhận tham gia tình nguyện. Việc cộng điểm ưu tiên chỉ áp dụng cho đối tượng và khu vực theo quy định của Bộ GD&ĐT."
}
],
"id": "32498",
"is_impossible": false,
"question": "Trường có cộng điểm ưu tiên cho các hoạt động ngoại khóa hoặc chứng nhận tham gia tình nguyện không?"
}
]
}
],
"title": "Trường có cộng điểm ưu tiên cho các hoạt động ngoại khóa hoặc chứng nhận tham gia tình nguyện không?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "8. Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển\n8.1. ...kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức...\n8.2. ...kỳ thi chọn học sinh giỏi bậc THPT cấp ĐHQGHN; ...kỳ thi Olympic bậc THPT của ĐHQGHN...\n8.4. ...kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương...",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Không. Chính sách xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển của trường chỉ áp dụng cho các thí sinh đoạt giải trong các kỳ thi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương, cấp ĐHQGHN, cấp quốc gia và quốc tế. Giải thưởng cấp trường không nằm trong diện được xét."
}
],
"id": "32499",
"is_impossible": false,
"question": "Nhà trường có sử dụng kết quả kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp trường để xét tuyển không?"
}
]
}
],
"title": "Nhà trường có sử dụng kết quả kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp trường để xét tuyển không?"
} |
v2.0 | {
"paragraphs": [
{
"context": "II.\tTuyển sinh đại học chính quy\n1.\tĐối tượng, điều kiện tuyển sinh\n...\n3.\tPhương thức tuyển sinh: Xét tuyển\n(1)\tXét tuyển theo kết quả tổ hợp môn thi tốt nghiệp THPT năm 2024...\n(2) Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển...\n(3) Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) do ĐHQGHN tổ chức.\n(4) Xét tuyển theo các chứng chỉ quốc tế...",
"qas": [
{
"answers": [
{
"answer_start": 0,
"text": "Đề án tuyển sinh 2024 không có bất kỳ thông tin nào về việc sử dụng thư giới thiệu (từ giáo viên, cựu sinh viên hay bất kỳ cá nhân, tổ chức nào) làm một tiêu chí trong hồ sơ xét tuyển."
}
],
"id": "32500",
"is_impossible": false,
"question": "Trường có nhận thư giới thiệu từ cựu sinh viên không?"
}
]
}
],
"title": "Trường có nhận thư giới thiệu từ cựu sinh viên không?"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.