Unnamed: 0 int64 0 335k | question stringlengths 17 26.8k | answer stringlengths 1 7.13k | user_parent stringclasses 29
values |
|---|---|---|---|
331,280 | Here is sentence A: Với vụ ám sát vào tháng 4 năm 1865 của người đàn ông đã đem rao giảng một trật tự tư tưởng mới, Hoa Kỳ đã trở thành một đất nước bị ám ảnh bởi quyền lực. Here is sentence B: Vụ ám sát được thực hiện bởi Nga. Predict the textual relationship between sentence A and sentence B. Specifically, are the tw... | contradiction | xnli |
331,281 | Here is sentence A: Với vụ ám sát vào tháng 4 năm 1865 của người đàn ông đã đem rao giảng một trật tự tư tưởng mới, Hoa Kỳ đã trở thành một đất nước bị ám ảnh bởi quyền lực. Here is sentence B: Vụ ám sát là của một người nam. Predict the textual relationship between sentence A and sentence B. Specifically, are the two ... | neutral | xnli |
331,282 | Here is sentence A: Cô ấy tiếp tục viết cuốn Làng Mexico, một cuốn tiểu thuyết kết hợp nhiều phong tục và truyền thống dân gian của người dân Mexico. Here is sentence B: Cô không biết nhiều về người Mexico. Predict the textual relationship between sentence A and sentence B. Specifically, are the two sentences considere... | entailment | xnli |
331,283 | Here is sentence A: Cô ấy tiếp tục viết cuốn Làng Mexico, một cuốn tiểu thuyết kết hợp nhiều phong tục và truyền thống dân gian của người dân Mexico. Here is sentence B: Cô ấy là người Mexico. Predict the textual relationship between sentence A and sentence B. Specifically, are the two sentences considered to be entail... | contradiction | xnli |
331,284 | Here is sentence A: Cô ấy tiếp tục viết cuốn Làng Mexico, một cuốn tiểu thuyết kết hợp nhiều phong tục và truyền thống dân gian của người dân Mexico. Here is sentence B: Cô viết làng Mexico. Predict the textual relationship between sentence A and sentence B. Specifically, are the two sentences considered to be entailme... | neutral | xnli |
331,285 | Here is sentence A: Vì vậy, khi sự đa dạng của các đối tượng trong trang web tăng lên, sự đa dạng của các ngách tiềm năng cho hàng hóa và dịch vụ mới tăng nhanh hơn nữa! Here is sentence B: Nhiều món hàng trên trang web khiến nó khó có thị trường phù hợp. Predict the textual relationship between sentence A and sentence... | entailment | xnli |
331,286 | Here is sentence A: Vì vậy, khi sự đa dạng của các đối tượng trong trang web tăng lên, sự đa dạng của các ngách tiềm năng cho hàng hóa và dịch vụ mới tăng nhanh hơn nữa! Here is sentence B: Với sự dư thừa, bạn có cơ hội cho sự đa dạng. Predict the textual relationship between sentence A and sentence B. Specifically, ar... | neutral | xnli |
331,287 | Here is sentence A: Vì vậy, khi sự đa dạng của các đối tượng trong trang web tăng lên, sự đa dạng của các ngách tiềm năng cho hàng hóa và dịch vụ mới tăng nhanh hơn nữa! Here is sentence B: Bạn có thể bán tất thay vì chỉ bán quần áo. Predict the textual relationship between sentence A and sentence B. Specifically, are ... | contradiction | xnli |
331,288 | Here is sentence A: Nghịch lý của cách tiếp cận kiểu Mỹ về bình đẳng là mặc dù chúng ta đi sau các nước châu Âu về bình đẳng kinh tế và phân biệt giàu nghèo, chúng ta dẫn đầu thế giới trong các lĩnh vực tư duy bình đẳng khác. Here is sentence B: Mỹ dẫn đầu trong các nước châu Âu về mối quan ngại về bình đẳng kinh tế. P... | entailment | xnli |
331,289 | Here is sentence A: Nghịch lý của cách tiếp cận kiểu Mỹ về bình đẳng là mặc dù chúng ta đi sau các nước châu Âu về bình đẳng kinh tế và phân biệt giàu nghèo, chúng ta dẫn đầu thế giới trong các lĩnh vực tư duy bình đẳng khác. Here is sentence B: Các nền kinh tế châu Âu lo lắng về bình đẳng kinh tế và phân biệt giàu ngh... | neutral | xnli |
331,290 | Here is sentence A: Nghịch lý của cách tiếp cận kiểu Mỹ về bình đẳng là mặc dù chúng ta đi sau các nước châu Âu về bình đẳng kinh tế và phân biệt giàu nghèo, chúng ta dẫn đầu thế giới trong các lĩnh vực tư duy bình đẳng khác. Here is sentence B: Xã hội tại châu Âu là mối quan tâm về bình đẳng kinh tế của các lãnh đạo t... | contradiction | xnli |
331,291 | Here is sentence A: 96 Và cha mẹ và huấn luyện viên chỉ trích chứ không khuyến khích và đừng để người chơi quên đi sự thất bại khiến mọi người trẻ lo lắng. Here is sentence B: Các huấn luyện viên không để cho người chơi quên đi thất bại. Predict the textual relationship between sentence A and sentence B. Specifically, ... | entailment | xnli |
331,292 | Here is sentence A: 96 Và cha mẹ và huấn luyện viên chỉ trích chứ không khuyến khích và đừng để người chơi quên đi sự thất bại khiến mọi người trẻ lo lắng. Here is sentence B: Huấn luyện viên không nên cho các vận động viên trẻ một thời gian khó khăn. Predict the textual relationship between sentence A and sentence B. ... | contradiction | xnli |
331,293 | Here is sentence A: 96 Và cha mẹ và huấn luyện viên chỉ trích chứ không khuyến khích và đừng để người chơi quên đi sự thất bại khiến mọi người trẻ lo lắng. Here is sentence B: Một số huấn luyện viên gây lo lắng. Predict the textual relationship between sentence A and sentence B. Specifically, are the two sentences cons... | neutral | xnli |
331,294 | Here is sentence A: Chúng tôi đã quan sát một cách khéo léo các bóng khác nhau của cỏ nâu, cây cối, đất, bụi, chim ưng, chuột và đã đồng ý.) Here is sentence B: Có rất nhiều màu sắc khác nhau. Predict the textual relationship between sentence A and sentence B. Specifically, are the two sentences considered to be entail... | neutral | xnli |
331,295 | Here is sentence A: Chúng tôi đã quan sát một cách khéo léo các bóng khác nhau của cỏ nâu, cây cối, đất, bụi, chim ưng, chuột và đã đồng ý.) Here is sentence B: Có rất nhiều màu sắc khác nhau trên mặt đất. Predict the textual relationship between sentence A and sentence B. Specifically, are the two sentences considered... | contradiction | xnli |
331,296 | Here is sentence A: Chúng tôi đã quan sát một cách khéo léo các bóng khác nhau của cỏ nâu, cây cối, đất, bụi, chim ưng, chuột và đã đồng ý.) Here is sentence B: Chúng tôi nghĩ thật là khủng khiếp khi có quá nhiều màu sắc. Predict the textual relationship between sentence A and sentence B. Specifically, are the two sent... | entailment | xnli |
331,297 | Here is sentence A: Các đường lượn và vòng xoắn của đường gờ và đồ trang trí kiến trúc trong một salon Pháp giống chính xác như trên ruy băng làm bằng ren dùng để trang trí đầm của phụ nữ và diềm xếp nếp trên áo sơ mi nam. Here is sentence B: Những chiếc váy của phụ nữ có dải ruy băng dài. Predict the textual relations... | contradiction | xnli |
331,298 | Here is sentence A: Các đường lượn và vòng xoắn của đường gờ và đồ trang trí kiến trúc trong một salon Pháp giống chính xác như trên ruy băng làm bằng ren dùng để trang trí đầm của phụ nữ và diềm xếp nếp trên áo sơ mi nam. Here is sentence B: Váy của phụ nữ có ruy băng. Predict the textual relationship between sentence... | neutral | xnli |
331,299 | Here is sentence A: Các đường lượn và vòng xoắn của đường gờ và đồ trang trí kiến trúc trong một salon Pháp giống chính xác như trên ruy băng làm bằng ren dùng để trang trí đầm của phụ nữ và diềm xếp nếp trên áo sơ mi nam. Here is sentence B: Trang phục của những người phụ nữ đó rất đơn giản. Predict the textual relati... | entailment | xnli |
331,300 | Here is sentence A: Cũng như với các nhóm học lực yếu khác, các giáo viên thường kỳ vọng ở mức thấp hơn đối với các học sinh chuyển lớp và dạy chúng theo cách ít kích thích hơn so với các trẻ khác. Here is sentence B: Giáo viên đánh giá học sinh ở lớp chuyển tiếp khắt khe hơn so với các sinh viên khác. Predict the text... | contradiction | xnli |
331,301 | Here is sentence A: Cũng như với các nhóm học lực yếu khác, các giáo viên thường kỳ vọng ở mức thấp hơn đối với các học sinh chuyển lớp và dạy chúng theo cách ít kích thích hơn so với các trẻ khác. Here is sentence B: Giáo viên đối xử với tất cả học sinh đều giống nhau. Predict the textual relationship between sentence... | entailment | xnli |
331,302 | Here is sentence A: Cũng như với các nhóm học lực yếu khác, các giáo viên thường kỳ vọng ở mức thấp hơn đối với các học sinh chuyển lớp và dạy chúng theo cách ít kích thích hơn so với các trẻ khác. Here is sentence B: Giáo viên đối xử với một số nhóm sinh viên khác với các nhóm khác. Predict the textual relationship be... | neutral | xnli |
331,303 | Here is sentence A: Họ tưởng tượng ra một quan niệm về sắc tộc của chính phủ, cá nhân bị đọ sức chống lại nhà nước. Here is sentence B: Các cá nhân đã hoàn toàn kiểm soát tất cả các quyết định của chính quyền tiểu bang. Predict the textual relationship between sentence A and sentence B. Specifically, are the two senten... | entailment | xnli |
331,304 | Here is sentence A: Họ tưởng tượng ra một quan niệm về sắc tộc của chính phủ, cá nhân bị đọ sức chống lại nhà nước. Here is sentence B: Chính quyền sắc tộc không ổn định do mất cân bằng quyền lực và cảm giác thất vọng của người dân. Predict the textual relationship between sentence A and sentence B. Specifically, are t... | contradiction | xnli |
331,305 | Here is sentence A: Họ tưởng tượng ra một quan niệm về sắc tộc của chính phủ, cá nhân bị đọ sức chống lại nhà nước. Here is sentence B: Chính phủ tưởng tượng là của những người chống đối nhà nước. Predict the textual relationship between sentence A and sentence B. Specifically, are the two sentences considered to be en... | neutral | xnli |
331,306 | Here is sentence A: Nỗ lực sớm nhất của Trẻ em khi giả vờ cũng bộc lộ thử thách chúng thực hiện nhiệm vụ tách rời ý nghĩ khỏi hiện thực. Here is sentence B: Trẻ em có khả năng tưởng tượng. Predict the textual relationship between sentence A and sentence B. Specifically, are the two sentences considered to be entailment... | neutral | xnli |
331,307 | Here is sentence A: Nỗ lực sớm nhất của Trẻ em khi giả vờ cũng bộc lộ thử thách chúng thực hiện nhiệm vụ tách rời ý nghĩ khỏi hiện thực. Here is sentence B: Trẻ em không thể tham gia vào việc tạo tin tưởng. Predict the textual relationship between sentence A and sentence B. Specifically, are the two sentences considere... | entailment | xnli |
331,308 | Here is sentence A: Nỗ lực sớm nhất của Trẻ em khi giả vờ cũng bộc lộ thử thách chúng thực hiện nhiệm vụ tách rời ý nghĩ khỏi hiện thực. Here is sentence B: Trẻ em không thích giàu trí tưởng tượng. Predict the textual relationship between sentence A and sentence B. Specifically, are the two sentences considered to be e... | contradiction | xnli |
331,309 | Here is sentence A: Khi được sử dụng trong các thiết bị riêng, phản ứng này tạo nhiệt và, khi có quá nhiều chất tam phân so với tỷ lệ cân bằng giữa phân tử lục phân và chất tam phân, sẽ chảy và tỏa nhiệt để cân bằng thông qua tổng hợp phân tử lục phân. Here is sentence B: Nếu việc này bất khả xâm phạm thì cuối cùng sẽ ... | neutral | xnli |
331,310 | Here is sentence A: Khi được sử dụng trong các thiết bị riêng, phản ứng này tạo nhiệt và, khi có quá nhiều chất tam phân so với tỷ lệ cân bằng giữa phân tử lục phân và chất tam phân, sẽ chảy và tỏa nhiệt để cân bằng thông qua tổng hợp phân tử lục phân. Here is sentence B: Không có cách nào phản ứng này có thể tổng hợp ... | entailment | xnli |
331,311 | Here is sentence A: Khi được sử dụng trong các thiết bị riêng, phản ứng này tạo nhiệt và, khi có quá nhiều chất tam phân so với tỷ lệ cân bằng giữa phân tử lục phân và chất tam phân, sẽ chảy và tỏa nhiệt để cân bằng thông qua tổng hợp phân tử lục phân. Here is sentence B: Phản ứng này, nếu không bị can thiệp, có thể ti... | contradiction | xnli |
331,312 | Here is sentence A: Thiên Chúa chỉ được đề cập đến như là Thiên Chúa của Thiên nhiên, bởi đức hạnh mà mọi người đều được hưởng một khu riêng biệt và bình đẳng trong cộng đồng các quốc gia. Here is sentence B: Con người không bao giờ ngang bằng nhau. Predict the textual relationship between sentence A and sentence B. Sp... | entailment | xnli |
331,313 | Here is sentence A: Thiên Chúa chỉ được đề cập đến như là Thiên Chúa của Thiên nhiên, bởi đức hạnh mà mọi người đều được hưởng một khu riêng biệt và bình đẳng trong cộng đồng các quốc gia. Here is sentence B: Con người có thể có mức thu nhập khác nhau nhưng vẫn bình đẳng. Predict the textual relationship between senten... | contradiction | xnli |
331,314 | Here is sentence A: Thiên Chúa chỉ được đề cập đến như là Thiên Chúa của Thiên nhiên, bởi đức hạnh mà mọi người đều được hưởng một khu riêng biệt và bình đẳng trong cộng đồng các quốc gia. Here is sentence B: Mọi người khác nhau nhưng bình đẳng. Predict the textual relationship between sentence A and sentence B. Specif... | neutral | xnli |
331,315 | Here is sentence A: Thêm nữa, chúng ta thật sự có thể đoán được sự phân phối kích thước của họ. Here is sentence B: Biểu đồ trực quan có thể được lập biểu đồ, thể hiện phân bố kích thước của chúng. Predict the textual relationship between sentence A and sentence B. Specifically, are the two sentences considered to be e... | contradiction | xnli |
331,316 | Here is sentence A: Thêm nữa, chúng ta thật sự có thể đoán được sự phân phối kích thước của họ. Here is sentence B: Có thể dự đoán sự phân bố kích thước của chúng. Predict the textual relationship between sentence A and sentence B. Specifically, are the two sentences considered to be entailment, netural, or contradicti... | neutral | xnli |
331,317 | Here is sentence A: Thêm nữa, chúng ta thật sự có thể đoán được sự phân phối kích thước của họ. Here is sentence B: Chúng tôi vẫn chưa tìm ra cách dự đoán phân bố kích thước của chúng. Predict the textual relationship between sentence A and sentence B. Specifically, are the two sentences considered to be entailment, ne... | entailment | xnli |
331,318 | Here is sentence A: Ảnh hưởng của H. H. Richardson ngắn hơn đáng kể, nhưng trong ít nhất 20 năm Romanes Romanesque đã quét qua nước Mỹ như một Juggernaut thẩm mỹ, theo cách nói khoa trương của Cram. Here is sentence B: Richardson chưa bao giờ có ảnh hưởng. Predict the textual relationship between sentence A and sentenc... | entailment | xnli |
331,319 | Here is sentence A: Ảnh hưởng của H. H. Richardson ngắn hơn đáng kể, nhưng trong ít nhất 20 năm Romanes Romanesque đã quét qua nước Mỹ như một Juggernaut thẩm mỹ, theo cách nói khoa trương của Cram. Here is sentence B: Richardson chỉ có ảnh hưởng trong một năm. Predict the textual relationship between sentence A and se... | contradiction | xnli |
331,320 | Here is sentence A: Ảnh hưởng của H. H. Richardson ngắn hơn đáng kể, nhưng trong ít nhất 20 năm Romanes Romanesque đã quét qua nước Mỹ như một Juggernaut thẩm mỹ, theo cách nói khoa trương của Cram. Here is sentence B: Sức ảnh hưởng của Richardson không kéo dài lâu. Predict the textual relationship between sentence A a... | neutral | xnli |
331,321 | Here is sentence A: Một trong những trang trí nội thất tuyệt vời lúc bấy giờ là nơi ở chính của nhà Tugendhat, thiết kế bởi Mies Van der Rohe vào năm 1928. Here is sentence B: Mies Van der Rohe đã thiết kế nhà Tugendhat. Predict the textual relationship between sentence A and sentence B. Specifically, are the two sente... | neutral | xnli |
331,322 | Here is sentence A: Một trong những trang trí nội thất tuyệt vời lúc bấy giờ là nơi ở chính của nhà Tugendhat, thiết kế bởi Mies Van der Rohe vào năm 1928. Here is sentence B: Mies Van der Rohe không chỉ thiết kế nhà Tugendhat mà còn sống ở đấy. Predict the textual relationship between sentence A and sentence B. Specif... | contradiction | xnli |
331,323 | Here is sentence A: Một trong những trang trí nội thất tuyệt vời lúc bấy giờ là nơi ở chính của nhà Tugendhat, thiết kế bởi Mies Van der Rohe vào năm 1928. Here is sentence B: Không gian sống chính của Nhà Tugendhat được coi là một sự ghê tởm. Predict the textual relationship between sentence A and sentence B. Specific... | entailment | xnli |
331,324 | Here is sentence A: Do đó, có một số, một vài, hoặc vô số các chương trình máy tính. Here is sentence B: Cái gì mà vừa đếm được và không đếm được Predict the textual relationship between sentence A and sentence B. Specifically, are the two sentences considered to be entailment, netural, or contradiction? Format your an... | neutral | xnli |
331,325 | Here is sentence A: Do đó, có một số, một vài, hoặc vô số các chương trình máy tính. Here is sentence B: Không thể có cái gì vừa đếm được và không đếm được. Predict the textual relationship between sentence A and sentence B. Specifically, are the two sentences considered to be entailment, netural, or contradiction? For... | entailment | xnli |
331,326 | Here is sentence A: Do đó, có một số, một vài, hoặc vô số các chương trình máy tính. Here is sentence B: Cái gì đó có thể đếm được cũng phải được đếm. Predict the textual relationship between sentence A and sentence B. Specifically, are the two sentences considered to be entailment, netural, or contradiction? Format yo... | contradiction | xnli |
331,327 | Here is sentence A: Cô ấy nên có thể làm bài tập, giống như mọi người khác! Here is sentence B: Cô ấy đã bỏ học vào tuần trước. Predict the textual relationship between sentence A and sentence B. Specifically, are the two sentences considered to be entailment, netural, or contradiction? Format your answer as either 'en... | entailment | xnli |
331,328 | Here is sentence A: Cô ấy nên có thể làm bài tập, giống như mọi người khác! Here is sentence B: Cô ấy có khả năng giống như tất cả những người khác để hoàn thành nhiệm vụ. Predict the textual relationship between sentence A and sentence B. Specifically, are the two sentences considered to be entailment, netural, or con... | neutral | xnli |
331,329 | Here is sentence A: Cô ấy nên có thể làm bài tập, giống như mọi người khác! Here is sentence B: Cô ấy có thể đã bỏ lỡ một số lưu ý và không hiểu đầy đủ nhiệm vụ. Predict the textual relationship between sentence A and sentence B. Specifically, are the two sentences considered to be entailment, netural, or contradiction... | contradiction | xnli |
331,330 | Here is sentence A: Hầu hết mọi nhà sẽ có một cảnh Chúa được trào đời dành cho những người cầu nguyện và các ca sĩ. Here is sentence B: Hầu như không có ngôi nhà nào có cảnh Chúa giáng sinh. Predict the textual relationship between sentence A and sentence B. Specifically, are the two sentences considered to be entailme... | entailment | xnli |
331,331 | Here is sentence A: Hầu hết mọi nhà sẽ có một cảnh Chúa được trào đời dành cho những người cầu nguyện và các ca sĩ. Here is sentence B: Cảnh Chúa giáng sinh rất phức tạp. Predict the textual relationship between sentence A and sentence B. Specifically, are the two sentences considered to be entailment, netural, or cont... | contradiction | xnli |
331,332 | Here is sentence A: Hầu hết mọi nhà sẽ có một cảnh Chúa được trào đời dành cho những người cầu nguyện và các ca sĩ. Here is sentence B: Có những cảnh Chúa giáng sinh ở hầu hết các ngôi nhà. Predict the textual relationship between sentence A and sentence B. Specifically, are the two sentences considered to be entailmen... | neutral | xnli |
331,333 | Here is sentence A: Nhân lô-ga-ric của số lượng các tiểu bang theo bang lớn với xác suất của việc hệ thống nằm trong bang lớn đó. Here is sentence B: Luôn chia lôgarit, và không bao giờ nhân nó với bất kỳ giá trị nào. Predict the textual relationship between sentence A and sentence B. Specifically, are the two sentence... | entailment | xnli |
331,334 | Here is sentence A: Nhân lô-ga-ric của số lượng các tiểu bang theo bang lớn với xác suất của việc hệ thống nằm trong bang lớn đó. Here is sentence B: Đa nhân phép lôgarit sẽ dẫn đến một bước đột phá mới trong khoa học. Predict the textual relationship between sentence A and sentence B. Specifically, are the two sentenc... | contradiction | xnli |
331,335 | Here is sentence A: Nhân lô-ga-ric của số lượng các tiểu bang theo bang lớn với xác suất của việc hệ thống nằm trong bang lớn đó. Here is sentence B: Xác suất có liên quan đến tính toán. Predict the textual relationship between sentence A and sentence B. Specifically, are the two sentences considered to be entailment, ... | neutral | xnli |
331,336 | Here is sentence A: Thật vậy, những đám mây phân tử lạnh khổng lồ trong các thiên hà, đạt mức độ nhiệt độ tuyệt đối, là hỗn hợp phức tạp của các loại phân tử khác nhau, nhiều trong số đó chứa carbon, chúng cũng là nơi sinh ra các ngôi sao. Here is sentence B: Các đám mây phân tử rất nóng. Predict the textual relationsh... | contradiction | xnli |
331,337 | Here is sentence A: Thật vậy, những đám mây phân tử lạnh khổng lồ trong các thiên hà, đạt mức độ nhiệt độ tuyệt đối, là hỗn hợp phức tạp của các loại phân tử khác nhau, nhiều trong số đó chứa carbon, chúng cũng là nơi sinh ra các ngôi sao. Here is sentence B: Đám mây phân tử là nơi sinh ra các ngôi sao. Predict the tex... | neutral | xnli |
331,338 | Here is sentence A: Thật vậy, những đám mây phân tử lạnh khổng lồ trong các thiên hà, đạt mức độ nhiệt độ tuyệt đối, là hỗn hợp phức tạp của các loại phân tử khác nhau, nhiều trong số đó chứa carbon, chúng cũng là nơi sinh ra các ngôi sao. Here is sentence B: Đám mây phân tử không tạo ra sao. Predict the textual relati... | entailment | xnli |
331,339 | Here is sentence A: Trong các cuộc tranh luận về quyền của những người bán thịt ở New Orleans trước Tòa án tối cao, khái niệm về quyền công dân và các đặc quyền của nó đã trở thành thứ đại diện cho những mong ước còn lại về thể hiện quyền của quốc gia. Here is sentence B: Trường hợp này chưa bao giờ vượt qua thẩm quyền... | entailment | xnli |
331,340 | Here is sentence A: Trong các cuộc tranh luận về quyền của những người bán thịt ở New Orleans trước Tòa án tối cao, khái niệm về quyền công dân và các đặc quyền của nó đã trở thành thứ đại diện cho những mong ước còn lại về thể hiện quyền của quốc gia. Here is sentence B: Tòa án tối cao lắng nghe những người bán thịt. ... | neutral | xnli |
331,341 | Here is sentence A: Trong các cuộc tranh luận về quyền của những người bán thịt ở New Orleans trước Tòa án tối cao, khái niệm về quyền công dân và các đặc quyền của nó đã trở thành thứ đại diện cho những mong ước còn lại về thể hiện quyền của quốc gia. Here is sentence B: Tòa án tối cao phán quyết chống lại những người... | contradiction | xnli |
331,342 | Here is sentence A: Những phụ huynh đưa ra lời khen cho con mình mà không dựa vào những gì con đạt được là thực ra đang làm kìm hãm sự phát triển của con mình. Here is sentence B: Trẻ con sẽ được phát triển tốt hơn nếu chúng nhận được lời khen cho các việc chúng làm. Predict the textual relationship between sentence A ... | contradiction | xnli |
331,343 | Here is sentence A: Những phụ huynh đưa ra lời khen cho con mình mà không dựa vào những gì con đạt được là thực ra đang làm kìm hãm sự phát triển của con mình. Here is sentence B: Sự phát triển của trẻ em bị làm suy yếu bởi cha mẹ, những người ca ngợi chúng về những điều chúng không làm. Predict the textual relationshi... | neutral | xnli |
331,344 | Here is sentence A: Những phụ huynh đưa ra lời khen cho con mình mà không dựa vào những gì con đạt được là thực ra đang làm kìm hãm sự phát triển của con mình. Here is sentence B: Bất kể vì cái gì nó giúp trẻ phát triển cần được ca ngợi. Predict the textual relationship between sentence A and sentence B. Specifically, ... | entailment | xnli |
331,345 | Here is sentence A: Điều này không phải là để nói rằng vì mục đích hiệu quả hành chính, nó sẽ không có ý nghĩa để phân chia chức năng giữa chính phủ liên bang và chính phủ tiểu bang. Here is sentence B: Chính quyền liên bang và tiểu bang có thể cùng điều hành. Predict the textual relationship between sentence A and sen... | neutral | xnli |
331,346 | Here is sentence A: Điều này không phải là để nói rằng vì mục đích hiệu quả hành chính, nó sẽ không có ý nghĩa để phân chia chức năng giữa chính phủ liên bang và chính phủ tiểu bang. Here is sentence B: Các chức năng sẽ được phân chia giữa đa chính phủ. Predict the textual relationship between sentence A and sentence B... | contradiction | xnli |
331,347 | Here is sentence A: Điều này không phải là để nói rằng vì mục đích hiệu quả hành chính, nó sẽ không có ý nghĩa để phân chia chức năng giữa chính phủ liên bang và chính phủ tiểu bang. Here is sentence B: Chỉ có chính phủ liên bang mới có thể có các chức trách. Predict the textual relationship between sentence A and sent... | entailment | xnli |
331,348 | Here is sentence A: Thật vậy, Bios Group có liên quan đến việc phát minh và tạo ra chúng. Here is sentence B: Bios Group đã dành rất nhiều tiền thô vào sáng tạo của họ. Predict the textual relationship between sentence A and sentence B. Specifically, are the two sentences considered to be entailment, netural, or contra... | contradiction | xnli |
331,349 | Here is sentence A: Thật vậy, Bios Group có liên quan đến việc phát minh và tạo ra chúng. Here is sentence B: Bios Group đang đóng góp vào tổng sản xuất của họ. Predict the textual relationship between sentence A and sentence B. Specifically, are the two sentences considered to be entailment, netural, or contradiction?... | neutral | xnli |
331,350 | Here is sentence A: Thật vậy, Bios Group có liên quan đến việc phát minh và tạo ra chúng. Here is sentence B: Nhóm Sinh học không phân bổ bất kỳ nguồn tài nguyên nào cho họ. Predict the textual relationship between sentence A and sentence B. Specifically, are the two sentences considered to be entailment, netural, or c... | entailment | xnli |
331,351 | Here is sentence A: Triệu chứng của mal ojo là nôn mửa, tiêu chảy, sút cân, và đôi khi thậm chí là tử vong. Here is sentence B: Nếu bạn có mal ojo (mắt quỷ) bạn sẽ nôn rất nhiều. Predict the textual relationship between sentence A and sentence B. Specifically, are the two sentences considered to be entailment, netural,... | contradiction | xnli |
331,352 | Here is sentence A: Triệu chứng của mal ojo là nôn mửa, tiêu chảy, sút cân, và đôi khi thậm chí là tử vong. Here is sentence B: Mal ojo có rất nhiều triệu chứng tiêu cực. Predict the textual relationship between sentence A and sentence B. Specifically, are the two sentences considered to be entailment, netural, or cont... | neutral | xnli |
331,353 | Here is sentence A: Triệu chứng của mal ojo là nôn mửa, tiêu chảy, sút cân, và đôi khi thậm chí là tử vong. Here is sentence B: Không có triệu chứng của bệnh mal ojo. Predict the textual relationship between sentence A and sentence B. Specifically, are the two sentences considered to be entailment, netural, or contradi... | entailment | xnli |
331,354 | Here is sentence A: Nghệ sĩ kiêm thợ in Mexico Jose Guadalupe Posada đã bắt đầu vẽ những chiếc calavera (đầu lâu) vào cuối thế kỷ 19 trùng với kỳ nghỉ này. Here is sentence B: Jose Guadalupe Posada bắt đầu vẽ hình ảnh của các tòa nhà và dòng sông. Predict the textual relationship between sentence A and sentence B. Spec... | entailment | xnli |
331,355 | Here is sentence A: Nghệ sĩ kiêm thợ in Mexico Jose Guadalupe Posada đã bắt đầu vẽ những chiếc calavera (đầu lâu) vào cuối thế kỷ 19 trùng với kỳ nghỉ này. Here is sentence B: Jose Guadalupe Posada bắt đầu vẽ sọ đầu lâu hoặc mặt người với sọ đầu lâu calavera khi bị mê hoặc với hình dạng con người vào cuối thế kỷ XIX, ... | contradiction | xnli |
331,356 | Here is sentence A: Nghệ sĩ kiêm thợ in Mexico Jose Guadalupe Posada đã bắt đầu vẽ những chiếc calavera (đầu lâu) vào cuối thế kỷ 19 trùng với kỳ nghỉ này. Here is sentence B: Trong khi đi nghỉ vào cuối thế kỷ XIX Jose Guadalupe Posada bắt đầu vẽ sọ hoặc calaveras. Predict the textual relationship between sentence A an... | neutral | xnli |
331,357 | Here is sentence A: Bậc thầy của niềm tin sai lầm cho thấy rằng trẻ em coi niềm tin là sự diễn dịch, không chỉ là sự tái hiện, của thực tế. Here is sentence B: Trẻ em bị bối rối về sự khác nhau giữa lòng tin và sự thật. Predict the textual relationship between sentence A and sentence B. Specifically, are the two senten... | contradiction | xnli |
331,358 | Here is sentence A: Bậc thầy của niềm tin sai lầm cho thấy rằng trẻ em coi niềm tin là sự diễn dịch, không chỉ là sự tái hiện, của thực tế. Here is sentence B: Những đứa trẻ nhận thấy niềm tin hoàn toàn vô nghĩa thì không nhạy bén trong thực tế. Predict the textual relationship between sentence A and sentence B. Specif... | entailment | xnli |
331,359 | Here is sentence A: Bậc thầy của niềm tin sai lầm cho thấy rằng trẻ em coi niềm tin là sự diễn dịch, không chỉ là sự tái hiện, của thực tế. Here is sentence B: Trẻ em nghĩ về niềm tin như sự diễn giải về những gì có thật. Predict the textual relationship between sentence A and sentence B. Specifically, are the two sent... | neutral | xnli |
331,360 | Here is sentence A: Việc theo đuổi hạnh phúc tự nhiên, được tổ chức trong Tuyên ngôn, nhường chỗ cho đặc điểm chính của định nghĩa tài sản của pháp luật. Here is sentence B: Tuyên ngôn nói rằng bạn nên theo đuổi hạnh phúc ở người bạn yêu và nơi bạn làm việc. Predict the textual relationship between sentence A and sente... | contradiction | xnli |
331,361 | Here is sentence A: Việc theo đuổi hạnh phúc tự nhiên, được tổ chức trong Tuyên ngôn, nhường chỗ cho đặc điểm chính của định nghĩa tài sản của pháp luật. Here is sentence B: Tuyên bố nói rằng bạn nên theo đuổi hạnh phúc. Predict the textual relationship between sentence A and sentence B. Specifically, are the two sente... | neutral | xnli |
331,362 | Here is sentence A: Việc theo đuổi hạnh phúc tự nhiên, được tổ chức trong Tuyên ngôn, nhường chỗ cho đặc điểm chính của định nghĩa tài sản của pháp luật. Here is sentence B: Tuyên bố nói rằng bạn nên theo đuổi sự giàu có Predict the textual relationship between sentence A and sentence B. Specifically, are the two sente... | entailment | xnli |
331,363 | Here is sentence A: Elves hoặc leprechauns mà Anthony John Campos đề cập đến như những người tí hon, pichilingis là yêu tinh người thực hiện những trò đùa tinh quái. Here is sentence B: Anthony John Campos nói rằng những người nhỏ bé là những con yêu tinh tinh nghịch. Predict the textual relationship between sentence A... | neutral | xnli |
331,364 | Here is sentence A: Elves hoặc leprechauns mà Anthony John Campos đề cập đến như những người tí hon, pichilingis là yêu tinh người thực hiện những trò đùa tinh quái. Here is sentence B: Anthony John Campos nói rằng những con bò đã trêu đùa cả yêu tinh và ma quỷ. Predict the textual relationship between sentence A and s... | entailment | xnli |
331,365 | Here is sentence A: Elves hoặc leprechauns mà Anthony John Campos đề cập đến như những người tí hon, pichilingis là yêu tinh người thực hiện những trò đùa tinh quái. Here is sentence B: Con yêu tinh nhỏ nói Anthony John Campos chỉ là kẻ chơi khăm thôi, nhưng người lùn và quỷ không láu cá như vậy, Predict the textual re... | contradiction | xnli |
331,366 | Here is sentence A: Tôi sẽ rất vui mừng khi đến được Port Royal. Thuyền trưởng Blood đẩy ra một mẩu giấy da dưới con mắt đang trố ra của Calverley. Here is sentence B: Việc nuôi dạy con cái có thẩm quyền tạo ra những đứa trẻ có thể hoạt động tốt trong xã hội. Predict the textual relationship between sentence A and sent... | contradiction | xnli |
331,367 | Here is sentence A: Tôi sẽ rất vui mừng khi đến được Port Royal. Thuyền trưởng Blood đẩy ra một mẩu giấy da dưới con mắt đang trố ra của Calverley. Here is sentence B: Nuôi dạy con có thẩm quyền được liên hệ với tương tác ngang hàng không thích hợp. Predict the textual relationship between sentence A and sentence B. Sp... | entailment | xnli |
331,368 | Here is sentence A: Tôi sẽ rất vui mừng khi đến được Port Royal. Thuyền trưởng Blood đẩy ra một mẩu giấy da dưới con mắt đang trố ra của Calverley. Here is sentence B: Tương tác ngang hàng có kỹ năng được liên kết với việc nuôi dạy con cái có thẩm quyền. Predict the textual relationship between sentence A and sentence ... | neutral | xnli |
331,369 | Here is sentence A: H. H. Richardson và người được bảo trợ của ông Charles Follen McKim là các cựu sinh viên, trợ lý của McKim, John M. Carrare và Thomas Hastings cũng vậy. Here is sentence B: Charles Follen McKim, John M. Carrare và Thomas Hastings đều là cựu sinh viên, nhưng H. H. Richardson thì không và đến từ một t... | entailment | xnli |
331,370 | Here is sentence A: H. H. Richardson và người được bảo trợ của ông Charles Follen McKim là các cựu sinh viên, trợ lý của McKim, John M. Carrare và Thomas Hastings cũng vậy. Here is sentence B: H. H. Richardson, Charles Follen McKim, John M. Carrare và Thomas Hastings đều là cựu sinh viên, tất cả họ đều tốt nghiệp cùng ... | contradiction | xnli |
331,371 | Here is sentence A: H. H. Richardson và người được bảo trợ của ông Charles Follen McKim là các cựu sinh viên, trợ lý của McKim, John M. Carrare và Thomas Hastings cũng vậy. Here is sentence B: H. H. Richardson, Charles Follen McKim, John M. Carrare và Thomas Hastings đều là cựu sinh viên. Predict the textual relationsh... | neutral | xnli |
331,372 | Here is sentence A: Thật vậy, một trong những tính năng thú vị của đồ thị công nghệ là chúng tạo thành khung khái niệm thích hợp để xem xét quy trình và đồng thời thiết kế sản phẩm. Here is sentence B: Biểu đồ cho bạn thấy khuôn khổ phù hợp để khám phá không gian. Predict the textual relationship between sentence A and... | contradiction | xnli |
331,373 | Here is sentence A: Thật vậy, một trong những tính năng thú vị của đồ thị công nghệ là chúng tạo thành khung khái niệm thích hợp để xem xét quy trình và đồng thời thiết kế sản phẩm. Here is sentence B: Đồ thị cho bạn thấy bộ khung hợp lý. Predict the textual relationship between sentence A and sentence B. Specifically,... | neutral | xnli |
331,374 | Here is sentence A: Thật vậy, một trong những tính năng thú vị của đồ thị công nghệ là chúng tạo thành khung khái niệm thích hợp để xem xét quy trình và đồng thời thiết kế sản phẩm. Here is sentence B: Các biểu đồ công nghệ chẳng nói lên điều gì. Predict the textual relationship between sentence A and sentence B. Speci... | entailment | xnli |
331,375 | Here is sentence A: Đây là khí chất của thời đại. Here is sentence B: Khuynh hướng của thời đại đã tiêu cực. Predict the textual relationship between sentence A and sentence B. Specifically, are the two sentences considered to be entailment, netural, or contradiction? Format your answer as either 'entailment', 'neutral... | contradiction | xnli |
331,376 | Here is sentence A: Đây là khí chất của thời đại. Here is sentence B: Có một trạng thái cảm xúc thời gian. Predict the textual relationship between sentence A and sentence B. Specifically, are the two sentences considered to be entailment, netural, or contradiction? Format your answer as either 'entailment', 'neutral',... | neutral | xnli |
331,377 | Here is sentence A: Đây là khí chất của thời đại. Here is sentence B: Đây không phải là xu thế của thời đại. Predict the textual relationship between sentence A and sentence B. Specifically, are the two sentences considered to be entailment, netural, or contradiction? Format your answer as either 'entailment', 'neutral... | entailment | xnli |
331,378 | Here is sentence A: pachuco bị khinh bỉ trong nước Mỹ bởi cả 2 cộng đồng Mexican American và Anglo, và tương tự như vậy ở Mexico là bởi truyền thông và giới tri thức. Here is sentence B: Ở Mỹ, người Mỹ gốc Mexico và người Mỹ gốc Hoa nghĩ rằng người pachuco không xứng đáng. Predict the textual relationship between sente... | neutral | xnli |
331,379 | Here is sentence A: pachuco bị khinh bỉ trong nước Mỹ bởi cả 2 cộng đồng Mexican American và Anglo, và tương tự như vậy ở Mexico là bởi truyền thông và giới tri thức. Here is sentence B: Pachuco được người Mỹ gốc Mexico đón nhận ở Mỹ. Predict the textual relationship between sentence A and sentence B. Specifically, are... | entailment | xnli |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.