input stringclasses 4
values | ouput stringlengths 11 17.4k ⌀ | output stringlengths 0 8.49k ⌀ | instruction stringlengths 0 22.2k |
|---|---|---|---|
Translate Vietnamese to English. | null | Some ancient astronaut theorists believe the sacred bul may have been the creation of extraterrestrials , and that these creatures were feared , not worshipped , by the ancient Egyptians . | Một số nhà lý luận phi hành gia cổ đại tin rằng lũ bò thiêng ngày có thể từng là sản phẩm của người ngoài trái đất , và vì thế người Ai Cập phải sợ nó , không phải thờ cúng nó . |
null | Vào cuối năm 2015 , Phil Knight thông báo rằng ông đang viết một cuốn sách về những ngày đầu tiên cùng với thương hiệu Nike . | In late 2015 , Phil Knight announced that he was writing a book about his early days with the Nike brand . | |
null | Tớ đã thấy nó trong Sugar Smacks , PlayStation và cả cái cho công ty điện thoại . | I 've seen him in Sugar Smacks , PlayStation and that one for the phone company . | |
null | Ta hoàn toàn có thể đưa viên đá đó lên ngọn núi kia . | We could definitely divert the asteroid with a magnet that size ! | |
Translate Vietnamese to English. | null | That 's enough for today , kid . | Hôm nay vậy là đủ rồi , nhóc . |
null | Các giới từ thứ hai mang tính đối cách khi chuyển động hoặc hành động được nêu cụ thể ( được thực hiện vào / lên trên không gian ) , nhưng dùng tặng cách khi vị trí được nêu cụ thể ( được thực hiện trong / trên không gian đó ) . | The latter prepositions take the accusative when motion or action is specified ( being done into / onto the space ) , but take the dative when location is specified ( being done in / on that space ) . | |
null | Đoán xem điều gì đang chờ đợi bạn ? | Guess what 's in store for you ? | |
Translate Vietnamese to English. | null | Confidence in the relationship itself : In order to feel secure to communicate your true feelings when you are hurt , offended , or angered , you have to feel confidence that whatever you do or say , you will be accepted and loved . | Tin vào chính mối quan hệ : Để có thể yên tâm biểu lộ những cảm giác thực sự của mình khi bị tổn thương , bị xúc phạm hoặc giận dữ , bạn cần phải có lòng tin rằng cho dù có nói hoặc làm gì thì bạn vẫn được chấp nhận và yêu thương . |
null | Gideon , hãy tìm " Toà nhà Greyhill . " | Gideon , search " Greyhill Building . " | |
null | Thương mại di động Thương mại điện tử Đặt vé di động Ngân hàng di động Nhà cung cấp dịch vụ thương mại di động Thanh toán di động Bao gồm tài chính qua điện thoại di động | Mobile Commerce electronic commerce Mobile Ticketing Mobile Banking Mobile commerce service provider Mobile Payments Financial Inclusion through mobiles | |
null | Nó cũng đôi khi được sử dụng như là một thành phần của liệu pháp hormone mãn kinh để điều trị các triệu chứng mãn kinh kết hợp với progestin . | It is also occasionally used as a component of menopausal hormone therapy for the treatment of menopausal symptoms in combination with progestins . | |
null | Kyle muốn anh đợi ở đây . | Kyle wants you to wait here . | |
null | Semira muốn có thứ quý giá nhất của Selene . | Semira wants Selene 's most precious asset . | |
Translate Vietnamese to English. | null | In this case , you have one negative root . | Trong trường hợp này bạn có một nghiệm âm . |
null | Lau miệng trẻ trước khi cho bú . | Swab the child 's mouth prior to nursing . | |
Translate Vietnamese to English. | null | The organization of matter into hierarchical structures is a fundamental characteristic of functional materials and living organisms. Binary colloidal crystal (BCC) systems present a diversified range of nanotopographic structures where large and small colloidal particles simultaneously self-assemble into either 2D mon... | Tổ chức vật chất thành các cấu trúc phân cấp là đặc điểm cơ bản của vật liệu chức năng và sinh vật sống. Hệ tinh thể keo nhị phân (BCC) là một loạt các cấu trúc hình học nano đa dạng, trong đó các hạt keo lớn và nhỏ tự lắp ráp thành các mạng tinh thể đơn lớp 2D hoặc 3D. Quan trọng hơn, việc hiểu được cách hình thành củ... |
null | Mình xin lỗi về mọi chuyện . | I 'm sorry about everything . | |
Translate Vietnamese to English. | null | Hey , smallish bear . | Này , gấu nhỏ . |
null | Kích băng Sương giá Surge ( sông băng ) | Ice jacking Frost heaving Surge ( glacier ) | |
Translate Vietnamese to English. | null | Due to the liver toxicity of paracetamol the manufacturer and FDA dosage guidelines suggest no more than 4000 mg total of paracetamol be taken per day , which would be 12 or fewer Percocet tablets per day as each one contains 325 mg . | Do độc tính gan của paracetamol , nhà sản xuất và hướng dẫn liều dùng của FDA đề nghị không quá 4000 mg paracetamol được uống mỗi ngày , sẽ là 12 hoặc ít hơn số viên Percocet được uống mỗi ngày vì mỗi viên chứa 325mg paracetamol . |
null | Tôi chỉ thấy mệt mỏi phải mang mấy thứ của anh thôi . | I 'm just tired of carrying your stuff . | |
null | Flynn , như tên diễn viên Errol Flynn đó hả ? | Flynn . Yeah . As in what , Errol ? | |
Translate Vietnamese to English. | null | It was like talking to a wax statue . | Cứ như là nói chuyện với tượng sáp vậy . |
null | Di căn hạch phúc mạc là một vấn đề đặc biệt trong điều trị phẫu thuật do kích thước rất lớn và có thể tái phát. Nghiên cứu này nhằm đánh giá tính khả thi và an toàn của phương pháp điều trị ung thư đại trực tràng tái phát bằng mitomycin C. 15 bệnh nhân ung thư đại trực tràng di căn được điều trị bằng phương pháp xạ trị... | BACKGROUND Intraperitoneal (i.p.) metastases pose a special problem for surgical treatment because of their multiplicity and microscopic size. This study was designed to examine the feasibility and safety of i.p. hyperthermic perfusion (IPHP) with mitomycin C (MMC) for treating recurrent colorectal cancer. METHODS Fi... | |
null | Có lẽ anh nên bớt chú ý một chút vào việc nói năng và chú ý hơn vào việc nấu nướng . | Maybe you should focus a little less on the talking and a little more on the cooking . Burn . | |
null | Cộng với 1 000 phí di chuyển . | Plus $ 1,000 for travel expenses . | |
null | Ý tôi là , làm việc đó thì có gì khó khăn ? | I mean , how hard can it be ? | |
Translate Vietnamese to English. | null | Will you take me to my aunt 's place if I do ? | Cô sẽ đưa cháu tới chỗ dì nếu cháu chịu làm vậy chứ ? |
null | Tôi nghĩ lời nhắn của chúng tôi cộng hưởng với cử chi . | I think our message is resonating with the voters . | |
Translate Vietnamese to English. | null | You say it 's not war but murder because it happens on Western streets . Because you did n't ask for it in New York , in Washington , in London . | Hắn là thủ phạm của nhiều vụ khủng bố và đang bị truy nã ở nhiều nơi , Washington , Luân Đôn và ở cả Pakistan . |
null | - Hắn làm gì ở đây nhỉ ? | What 's he doing here ? | |
null | Oh , nó làm vỡ trái tim | Oh , it breaks the heart . | |
Translate Vietnamese to English. | null | At that time , the characteristic tower was added . | Vào thời điểm đó , một ngọn tháp đặc trưng đã được xây dựng thêm vào . |
null | Chỉ cần chạm vào thôi là tính . | Stopping just before contact will still count as a hit . | |
null | Nó không phải là một mẫu dĩa được thiết kế để tóm lấy ba món khai vị ngay một lúc , điều này có vẻ rất hữu dụng khi ở ngoài hành lang , Tôi có thể cam đoan như vậy . | It is not a fork designed to grab three hors d'oeuvres at a time , which would be useful out in the lobby , I would say . | |
null | Nếu anh không đủ trí khôn để đi tiểu ở phi trường , thì làm sao anh biết cái bảng đó nói gì ? | If you did n't have the brains to pee back at the airport , how do you know what the sign said ? | |
Translate Vietnamese to English. | null | Can I have room 23 , please ? | Làm ơn nối máy cho tôi tới phòng 23 . |
Translate Vietnamese to English. | null | The substance was used in form of its potassium salt , intravenously for acute treatment and orally for long - term treatment . | Chất này được sử dụng dưới dạng muối kali của nó , tiêm tĩnh mạch để điều trị cấp tính và bằng đường uống để điều trị lâu dài . |
null | Ở bệnh nhân thở máy, có thể thấy các dòng chảy trong quá trình thở máy bằng ống hít định liều (MDI) có thể là một yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả của liệu pháp này. Để khảo sát, chúng tôi tiến hành khảo sát ảnh hưởng của hai dòng chảy hô hấp khác nhau lên quá trình giãn phế quản gây ra bởi thuốc đối kháng beta2, được thở... | In mechanically ventilated patients the flow pattern during bronchodilator delivery by metered-dose inhaler (MDI) could be a factor that might influence the effectiveness of this therapy. In order to test this the effect of two different inspiratory flow patterns on the bronchodilation induced by beta2-agonists adminis... | |
null | Phản ứng của tế bào nội mô (EC) trước liều bức xạ cao dẫn đến tổn thương mô hoặc khối u bình thường. Cơ chế chính xác của liên kết mô-nội mô vẫn còn chưa được biết rõ. Chúng tôi đã nghiên cứu khả năng có sự liên quan của hiệu ứng Bystander, thứ cấp so với tổn thương nội mô, trong phản ứng của mô với bức xạ. Tế bào T84 ... | The response of endothelial cells (EC) to high radiation doses leads to damage of normal tissue or tumor. The precise mechanisms of the endothelial-tissue linkage are still largely unknown. We investigated the possible involvement of a bystander effect, secondary to endothelial damage, in tissue response to radiation. ... | |
Translate Vietnamese to English | Enzymes are the workforce of the biochemical world. Enzymes change various substances without getting used up themselves, like nature’s catalytic converters. The enzymes may help break down melanin into colorless smaller parts. The different foods described here contain different enzymes, but all classified as enzymes... | null | Enzyme là “lực lượng lao động” trong thế giới hoá sinh. Enzyme làm biến đổi các chất mà không bị cạn kiệt, tương tự như các bộ chuyển đổi xúc tác tự nhiên. Các enzyme có thể giúp phân hủy melanin thành các phần nhỏ hơn và không có màu. Các loại thực phẩm được mô tả ở đây có chứa nhiều loại enzyme khác nhau, nhưng tất... |
null | Tạo một thùng rác ảo trong đầu . | Create a trash bin in your mind . | |
Translate Vietnamese to English | Check your Downloads folder. Check other locations. Search for the file. Open your downloaded files. | null | Kiểm tra thư mục Downloads. Kiểm tra vị trí khác. Tìm tập tin. Mở tập tin tải về. |
Translate Vietnamese to English. | null | And I live in a web world where , when you share things , beautiful stuff happens , not bad stuff . | Tôi sống trong một thế giới web nơi bạn chia sẻ những gì tốt đẹp chứ không phải những điều tồi tệ . |
null | Đó chỉ là trò đùa . | It was a joke . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.