index
int32 | id
string | question
string | choices
list | answer
string |
|---|---|---|---|---|
0
|
01-0203
|
Một cửa hàng đã bán 30% số hàng hiện có và thu được 15 000 000 đồng. Hỏi nếu bán hết hàng thì cửa hàng thu được bao nhiêu tiền?
|
[
"A. 4 500 000 đồng",
"B. 45 000 000 đồng",
"C. 50 000 000 đồng",
"D. 450 000 000 đồng"
] |
C. 50 000 000 đòng
|
1
|
01-0206
|
Một người đi xe đạp từ A lúc 7 giờ với vận tốc 12km/h. Đến 8 giờ một người đi xe máy cũng từ A đuổi theo người đi xe đạp với vận tốc 42km/h. Hỏi người đi xe máy đuổi kịp người đi xe đạp lúc mấy giờ?
|
[
"A. 24 phút",
"B. 1 giờ",
"C. 7 giờ 24 phút",
"D. 8 giờ 24 phút"
] |
D. 8 giờ 24 phút
|
2
|
01-0207
|
Cạnh của hình lập phương gấp lên 2 lần thì diện tích xung quanh gấp lên mấy lần?
|
[
"A. 2 lần",
"B. 4 lần",
"C. 6 lần",
"D. 8 lần"
] |
B. 4 lần
|
3
|
01-0209
|
Một thửa ruộng hình thang có đáy bé dài 8m, đáy lớn dài 12m. Kéo dài đáy lớn thêm 5m thì diện tích thửa ruộng tăng thêm 25m2. Hỏi diện tích thửa ruộng tăng thêm bao nhiêu phần trăm?
|
[
"A. 125m^{2}",
"B. 20%",
"C. 25%",
"D. 50%"
] |
C. 25%
|
4
|
01-0210
|
Một xe lửa vượt qua cái cầu dài 450m hết 45 giây, vượt qua một cột điện hết 15 giây. Tính chiều dài của xe lửa.
|
[
"A. 3m",
"B. 200m",
"C. 200m",
"D. 225m"
] |
D. 225m
|
5
|
01-0211
|
Số lớn nhất trong các số: 5,216; 5,126; 5,621; 5,612 là:
|
[
"A. 5,612",
"B. 5,621",
"C. 5,216",
"D. 5,126"
] |
B. 5,621
|
6
|
01-0214
|
Lớp học có 35 học sinh, trong đó có 14 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh của lớp đó?
|
[
"A. 40%",
"B. 4%",
"C. 21%",
"D. 49%"
] |
A. 40%
|
7
|
01-0219
|
4 giờ 45 phút + 3 giờ 32 phút = .......
|
[
"A. 7 giờ 17 phút",
"B. 7 giờ 77 phút",
"C. 8 giờ 17 phút",
"D. 7 giờ 77 phút"
] |
B. 7 giờ 77 phút
|
8
|
01-0221
|
Số \frac{75}{100} được viết:
|
[
"A. 75",
"B. 0,7",
"C. 0,75",
"D. 7,5"
] |
C. 0,75
|
9
|
01-0222
|
Số sáu mươi bảy phẩy chín trăm mười chín được viết:
|
[
"A. 67,910",
"B. 679",
"C. 67,919",
"D. 6,7919"
] |
C 67,919
|
10
|
01-0223
|
Tìm 80% của 30 là:
|
[
"A. 80",
"B. 24",
"C. 30",
"D. 50"
] |
B. 24
|
11
|
01-0224
|
39,87m^{3} = ………..dm^{3}. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:
|
[
"A. 3978",
"B. 39,87",
"C. 398,7",
"D. 39870"
] |
D. 39870
|
12
|
01-0225
|
Giá trị của chữ số 7 trong số 32,708 là:
|
[
"A. 70",
"B. \\frac{7}{10}",
"C. \\frac{7}{100}",
"D. \\frac{7}{1000}"
] |
B. \frac{7}{10}
|
13
|
01-0227
|
Chữ số 5 trong số 162,57 chỉ:
|
[
"A. 5 đơn vị",
"B. 5 phần trăm",
"C. 5 chục",
"D. 5 phần mười"
] |
D. 5 phần mười
|
14
|
01-0232
|
Một huyện có 320ha đất trồng cây cà phê và 480ha đất trồng cây cao su. Hỏi diện tích đất trồng cây cao su bằng bao nhiêu phần trăm diện tích đất trồng cây cà phê?
|
[
"A. 150%",
"B. 15%",
"C. 1500%",
"D. 105%"
] |
A. 150%
|
15
|
01-0234
|
Nếu hình lập phương A có thể tích gấp 8 lần thể tích hình lập phương B thì tỉ số giữa độ dài cạnh hình lập phương B và độ dài cạnh hình lập phương A là:
|
[
"A. \\frac{1}{8}",
"B. \\frac{1}{4}",
"C. \\frac{1}{2}",
"D. 2"
] |
C. \frac{1}{2}
|
16
|
01-0237
|
Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 21 km/giờ = ... m/phút
|
[
"A. 21000",
"B. 3500",
"C. 350",
"D. 1250"
] |
C. 350
|
17
|
01-0239
|
5m^{3} 19dm^{3} = ........m^{3}. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:
|
[
"A. 5,190",
"B. 5,019",
"C. 5019",
"D. 5190"
] |
B. 5,019
|
18
|
01-0240
|
0,12 giờ \div 2 \times 3 có kết quả là:
|
[
"A. 0,02 giờ",
"B. 0,2 giờ",
"C. 0,18 giờ",
"D. 0,018 giờ"
] |
C. 0,18 giờ
|
19
|
01-0241
|
37,5% của một số là 1, 3875. Số đó là:
|
[
"A. 36,992",
"B. 3,6992",
"C. 369,92",
"D. 0,36992"
] |
Không có đáp án đúng.
|
20
|
01-0243
|
Chữ số 5 trong số 254. 836 chỉ:
|
[
"A. 50 000",
"B. 500 000",
"C. 5 000",
"D. 50 000 000"
] |
A. 50 000
|
21
|
01-0245
|
Lớp học có 32 học sinh, số học nữ 12. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp
|
[
"A. 34,5",
"B. 35,4",
"C. 37,4",
"D. 37,5"
] |
D. 37,5
|
22
|
01-0246
|
Giá trị của biểu thức: 15 \div 1,5 + 2,5 \times 0,2 là:
|
[
"A. 1,05",
"B. 15",
"C. 10,05",
"D. 10,5"
] |
C. 10,05
|
23
|
01-0249
|
Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 3tấn5kg = …… tấn là:
|
[
"A. 30,5",
"B. 30,05",
"C. 3,005",
"D. 3,05"
] |
C. 3,005
|
24
|
01-0254
|
1,5 giờ = … phút
|
[
"A. 1 giờ 2 phút",
"B. 1 giờ 5 phút",
"C. 90 phút",
"D. 1 giờ 50 phút"
] |
C. 90 phút
|
25
|
01-0256
|
Hình thang ABCD có độ dài hai đáy 6dm và 4dm, chiều cao 3dm. Diện tích hình thang ABCD là:
|
[
"A. 15 dm^{2}",
"B. 30 dm^{2}",
"C. 36 dm^{2}",
"D. 72 dm^{2}"
] |
A. 15 dm^{2}
|
26
|
01-0257
|
Chu vi hình tròn có đường kính d = 3 dm là:
|
[
"A. 9,42 dm",
"B. 18,84 dm",
"C. 28,26 dm",
"D. 6,14 dm"
] |
A. 9,42 dm
|
27
|
01-0258
|
Diện tích hình tròn có bán kính r = 2cm là:
|
[
"A. 1,14 cm^{2}",
"B. 5.14 cm^{2}",
"C. 6,28 cm^{2}",
"D. 12,56 cm^{2}"
] |
D. 12,56 cm^{2}
|
28
|
01-0259
|
13,8 m^{3} = … dm^{3}
|
[
"A. 1380 dm^{3}",
"B. 13800 dm^{3}",
"C. 138 dm^{3}",
"D. 13008 dm^{3}"
] |
B. 13800 dm^{3}
|
29
|
01-0264
|
Tỉ số phần trăm của 32 và 50 là bao nhiêu?
|
[
"A. 64%",
"B. 65%",
"C. 46%",
"D. 63%"
] |
A. 64%
|
30
|
01-0266
|
Số thích hợp điền vào chỗ trống để 3m^{3} 76 dm^{3} = ......... m^{3} là:
|
[
"A. 3,76",
"B. 3,760",
"C. 37,6",
"D. 3,076"
] |
D. 3,076
|
31
|
01-0268
|
Số thập phân gồm hai trăm linh một đơn vị và 7 phần trăm được viết là:
|
[
"A. 7,201",
"B. 201,7",
"C. 201,700",
"D. 201,07"
] |
D. 201,07
|
32
|
01-0269
|
Số lớn nhất trong các số: 0,79; 0,789; 0,709; 0,8 là:
|
[
"A. 0,79",
"B. 0,789",
"C. 0,709",
"D. 0,8"
] |
D. 0,8
|
33
|
01-0273
|
Khoảng thời gian từ lúc 7 giờ kém 10 phút đến 7 giờ 30 phút là:
|
[
"A. 10 phút",
"B. 20 phút",
"C. 30 phút",
"D. 40 phút"
] |
D. 40 phút
|
34
|
01-0275
|
Phân số \frac{3}{4} được viết dưới dạng số thập phân là:
|
[
"A. 3,4",
"B. 0,75",
"C. 4,3",
"D. 0,57"
] |
B. 0,75
|
35
|
01-0277
|
Từ 9 giờ kém 10 phút đến 9 giờ 30 phút có:
|
[
"A. 10 phút",
"B. 20 phút",
"C. 30 phút",
"D. 40 phút"
] |
D. 40 phút
|
36
|
01-0285
|
12,34 \times 100 = ?
|
[
"A. 0,1234",
"B. 1,234",
"C. 1234",
"D. 123,4"
] |
C. 1234
|
37
|
01-0292
|
Một người thợ làm 1 sản phẩm hết 1 phút 12 giây. Hỏi người thợ đó làm 8 sản phẩm như thế hết bao nhiêu thời gian?
|
[
"A. 1 phút 12 giây",
"B. 8 phút 36 giây",
"C. 9 phút 36 giây"
] |
C. 9 phút 36 giây
|
38
|
01-0294
|
3km 48m = ........km. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
|
[
"A. 3,48",
"B. 3,048",
"C. 348",
"D. 3048"
] |
B. 3,048
|
39
|
01-0296
|
Một trường tiểu học có 600 học sinh, số học sinh nữ chiếm 55% số học sinh toàn trường. Số học sinh nam của trường tiểu học đó là:
|
[
"A. 270 học sinh",
"B. 330 học sinh",
"C. 45 học sinh"
] |
B. 330 học sinh
|
40
|
01-0302
|
Tính: 3,5 \times \frac{1}{4} - 1,5 \times \frac{1}{4}
|
[
"A. 0",
"B. \\frac{1}{2}",
"C. \\frac{5}{4}",
"D. \\frac{1}{8}"
] |
B. \frac{1}{2}
|
41
|
01-0303
|
0,2 m^{3} gấp 25 dm^{3} số lần là:
|
[
"A. 0,008",
"B. 0,8",
"C. 8",
"D. 80"
] |
C. 8
|
42
|
01-0305
|
Một hình hộp hình chữ nhật có chiều dài là 12 cm, chiều rộng là 8 cm. Một hình lập phương có cạnh bằng trung bình cộng ba kích thước của hình hộp chữ nhật và có diện tích toàn phần là 486 cm^{2}. Tìm chiều cao của hình hộp chữ nhật.
|
[
"A. 7 cm",
"B. 8 cm",
"C. 9 cm",
"D. 81 cm"
] |
A. 7 cm
|
43
|
01-0314
|
Phép trừ 712,54 - 48,9 có két quả đúng là:
|
[
"A. 70,765",
"B. 223,54",
"C. 663,64",
"D. 707,65"
] |
C. 663,64
|
44
|
01-0315
|
Một hình hộp chữ nhật có thể tích 300dm^{3}, chiều dài 15dm, chiều rộng 5dm. Vậy chiều cao của hình hộp chữ nhật là :
|
[
"A. 10dm",
"B. 4dm",
"C. 8dm",
"D. 6dm"
] |
B. 4dm
|
45
|
01-0316
|
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
55 ha 17 m^{2} = ..........ha
|
[
"A. 55,17",
"B. 55,0017",
"C. 55,017",
"D. 55,000017"
] |
B. 55,0017
|
46
|
01-0317
|
Lớp học có 18 nữ và 12 nam. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?
|
[
"A. 150%",
"B. 60%",
"C. 40%",
"D. 80%"
] |
C. 40%
|
47
|
01-0321
|
Số thập phân 0,9 được viết dưới dạng phân số là:
|
[
"A. \\frac{9}{10}",
"B. \\frac{9}{100}",
"C. \\frac{9}{1000}",
"D. \\frac{9}{10000}"
] |
A. \frac{9}{10}
|
48
|
01-0322
|
25% của 120 là:
|
[
"A. 25",
"B. 4,8",
"C. 480",
"D. 2,5"
] |
Không có đáp án đúng
|
49
|
01-0324
|
Hình lập phương có cạnh là 5m. Vậy thể tích hình lập phương đó là:
|
[
"A. 25 m^{3}",
"B. 125 m^{3}",
"C. 100 m^{3}",
"D. 215 m^{3}"
] |
B. 125 m^{3}
|
50
|
01-0326
|
5% của 120 là:
|
[
"A. 0,06",
"B. 0,6",
"C. 6",
"D. 60"
] |
C. 6
|
51
|
01-0329
|
Một ôtô đi với vận tốc 51 km/giờ. Hỏi ô tô đó đi với vận tốc bao nhiêu mét trên phút?
|
[
"A. 850 m/phút",
"B. 805 m/phút",
"C. 510 m/phút",
"D. 5100 m/phút"
] |
A. 850 m/phút
|
52
|
01-0330
|
Số liền trước của số 9999 là:
|
[
"A. 9998",
"B. 10 000",
"C. 10 001"
] |
A. 9998
|
53
|
01-0336
|
Biết 50% của một số là 5. Hỏi số đó bằng bao nhiêu?
|
[
"A. 10",
"B. 20",
"C. 30",
"D. 40"
] |
A. 10
|
54
|
01-0337
|
Trong các số 28,3; 2,83; 38,2; 3,82 số có chữ số 3 ở hàng phần mười là:
|
[
"A. 2,83",
"B. 3,82",
"C. 28,3",
"D. 38,2"
] |
C. 28,3
|
55
|
01-0339
|
20 tấn =..........tạ. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
|
[
"A. 200 tạ",
"B. 0,02 tạ",
"C. 0,2 tạ"
] |
A. 200 tạ
|
56
|
01-0340
|
Diện tích hình tròn có bán kính 4 dm là:
|
[
"A. 5024 dm^{2}",
"B. 502,4 dm^{2}",
"C. 50,24 dm^{2}",
"D. 5,024 dm^{2}"
] |
C. 50,24 dm^{2}
|
57
|
01-0343
|
Một hình hộp chữ nhật có thể tích 300dm^{3}, chiều dài 15dm, chiều rộng 5dm.
Vậy chiều cao của hình hộp chữ nhật là:
|
[
"A. 10dm",
"B. 4dm",
"C. 8dm",
"D. 6dm"
] |
B. 4dm
|
58
|
01-0346
|
Số thập phân gồm 55 đơn vị, 2 phần trăm, 7 phần nghìn
|
[
"A. 55,207",
"B. 55,072",
"C. 55,702",
"D. 55,027"
] |
D. 55,027
|
59
|
01-0347
|
Phân số \frac{9}{12} được viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:
|
[
"A. 70%",
"B. 75%",
"C. 80%",
"D. 85%"
] |
B. 75%
|
60
|
01-0351
|
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Giá trị của biểu thức: 136,5 – 100 : 2,5 x 0,9 là:
|
[
"A. 100,5",
"B. 110,5",
"C. 100",
"D. 105,5"
] |
A. 100,5
|
61
|
01-0353
|
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
55 ha 17 m^{2} = .....,.....ha
|
[
"A. 55,0017",
"B. 55,17",
"C. 55,017",
"D. 55,000017"
] |
A. 55,0017
|
62
|
01-0358
|
Cho 2km 257m = ...... km. Số điền vào chỗ chấm là
|
[
"A. 22,57",
"B. 2,257",
"C. 2 257"
] |
B. 2,257
|
63
|
01-0362
|
Tỉ số phần trăm của hai số 2,8 và 80 là :
|
[
"A. 2,8%",
"B. 50%",
"C. 3,5%",
"D. 35%"
] |
C. 3,5%
|
64
|
01-0364
|
Dấu (>; <; =) điền vào chỗ chấm của: 8 m^{2} 50 dm^{2} . . . 8,05 m^{2} là:
|
[
"A. <",
"B. >",
"C. ="
] |
A. <
|
65
|
01-0373
|
Vẽ đường cao AH trong hình tam giác sau:
+ Cho phép chia 0,6159 \div 0,52. Nếu phần thập phân ở thương lấy 2 chữ số thì số dư của phép chia này là:
|
[
"A. 23",
"B. 0,23",
"C. 0,023",
"D. 0,0023"
] |
D. 0,0023
|
66
|
01-0375
|
3m246cm^{2} = . . . . . . cm^{2}. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:
|
[
"A. 34600",
"B. 30046",
"C. 3046",
"D. 346"
] |
B. 30046
|
67
|
01-0376
|
Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 1,2dm, chiều rộng bằng \frac{1}{3} chiều dài là:
|
[
"A. 0,4 dm^{2}",
"B. 4,8 dm^{2}",
"C. 48 dm^{2}",
"D. 0,48 dm^{2}"
] |
D. 0,48 dm^{2}
|
68
|
01-0378
|
Chữ số 7 trong số thập phân 82,374 có giá trị là:
|
[
"A. 7",
"B. 0,7",
"C. 0,07",
"D. 70"
] |
C. 0,07
|
69
|
01-0380
|
Kết quả của phép tính 72,1 – 30,4 là:
|
[
"A. 4,17",
"B. 41,7",
"C. 417",
"D. 47,1"
] |
B. 41,7
|
70
|
01-0384
|
Hỗn số 17 \frac{13}{100} được viết dưới dạng số thập phân là:
|
[
"A. 17,13",
"B. 1,713",
"C. 171,3"
] |
A. 17,13
|
71
|
01-0386
|
Cho 4,53 ha = ……m^{2}.Số thích hợp để điền vào chỗ chấm:
|
[
"A. 45300 m^{2}",
"B. 453 m^{2}",
"C. 453,0 m^{2}"
] |
A. 45300 m^{2}
|
72
|
01-0387
|
Phép tính nhân nhẩm 15,274 x 100 có kết quả là:
|
[
"A. 15,274",
"B. 1527,4",
"C. 1527"
] |
B. 1527,4
|
73
|
01-0389
|
Chữ số 9 trong số 391,132 thuộc hàng:
|
[
"A. Chục",
"B. Trăm",
"C. Phần mười",
"D. Phần trăm"
] |
A. Chục
|
74
|
01-0390
|
Chữ số 5 trong số 245 836 chỉ:
|
[
"A. 500",
"B. 5000",
"C. 50 000",
"D. 5"
] |
B. 5000
|
75
|
01-0391
|
Kết quả của phép cộng: 125,855 + 25,31 = ?
|
[
"A. 150,070",
"B. 151,07",
"C. 150,07",
"D. 251,165"
] |
Không có đáp án đúng
|
76
|
01-0394
|
Lớp học có 32 học sinh, số học nữ là 12. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?
|
[
"A. 37,5%",
"B. 26,6%",
"C. 62,5%",
"D. 20%"
] |
C. 62,5%
|
77
|
01-0397
|
Kết quả của biểu thức: 75 + (15,2 \times 5) + 30 \div 2 là:
|
[
"A. 136",
"B. 26",
"C. 166",
"D. 2,06"
] |
C. 166
|
78
|
01-0398
|
Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 2giờ 18phút = ………….giờ là:
|
[
"A. 126",
"B. 2,1",
"C. 2,3",
"D. 2,06"
] |
C. 2,3
|
79
|
01-0401
|
Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 3 tấn 15kg = …… tấn là:
|
[
"A. 350 tấn",
"B. 3,015 tấn",
"C. 3,05 tấn",
"D. 3,005 tấn"
] |
B. 3,015 tấn
|
80
|
01-0403
|
Phép tính: 1286,35 + 534,85 có kết quả là:
|
[
"A. 1821,2",
"B. 3821,2",
"C. 1781,1"
] |
A. 1821,2
|
81
|
01-0405
|
Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 9m2 8dm2 =……..m2 là:
|
[
"A. 9,8",
"B. 9,80",
"C. 9,08"
] |
C. 9,08
|
82
|
01-0407
|
Số 9,6 viết dưới dạng hỗn số là :
|
[
"A. 9 \\frac{6}{10}",
"B. 6 \\frac{9}{10}",
"C. 9 \\frac{6}{100}"
] |
A. 9 \frac{6}{10}
|
83
|
01-0409
|
Chữ số 7 trong số 169,57 chỉ:
|
[
"A. 7 đơn vị",
"B. 7 phần mười",
"C. 7 phần trăm"
] |
C. 7 phần trăm
|
84
|
01-0410
|
Hỗn số 4 viết dưới dạng số thập phân là:
|
[
"A. 4,35",
"B. 4,53",
"C. 4,6"
] |
Không có đáp án đúng
|
85
|
01-0412
|
kết quả đúng của phép tính 25,4 \times 4 là:
|
[
"A. 101.4",
"B. 106.6",
"C. 101,6"
] |
C. 101,6
|
86
|
01-0413
|
Chữ số 9 trong số 427,098 chỉ:
|
[
"A. 9 phần nghìn",
"B. 9 phần mười",
"C. 9 chục",
"D. 9 phần trăm"
] |
D. 9 phần trăm
|
87
|
01-0420
|
Chữ số 5 trong số thập phân 169,156 có giá trị là.
|
[
"A. 5",
"B. \\frac{5}{10}",
"C. \\frac{5}{100}",
"D. \\frac{5}{1000}"
] |
C. \frac{5}{100}
|
88
|
01-0422
|
Số nào dưới đây có cùng giá trị với 0,08?
|
[
"A. 0,800",
"B. 8,00",
"C. 0,80",
"D. 0,080"
] |
D. 0,080
|
89
|
01-0423
|
11 tấn + 2 kg = ................... kg
|
[
"A. 11002 kg",
"B. 1102 kg",
"C. 11020 kg",
"D. 11200 kg"
] |
A. 11002 kg
|
90
|
01-0425
|
Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 9m^{2} 8dm^{2} =........dm^{2} là:
|
[
"A. 98",
"B. 980",
"C. 908",
"D. 9008"
] |
C. 908
|
91
|
01-0429
|
Phân số thập phân \frac{806}{100} được viết thành số thập phân là:
|
[
"A. 8,6",
"B. 0,806",
"C. 8,60",
"D. 8,06"
] |
D. 8,06
|
92
|
01-0431
|
Số lớn nhất trong các số 39,402; 39,204; 40,392; 40,293 là:
|
[
"A. 40,392",
"B. 39,204",
"C. 40,293",
"D. 39,402"
] |
A. 40,392
|
93
|
01-0432
|
Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 3m, chiều rộng 2,5m là:
|
[
"A. 75m^{2}",
"B. 7,5m^{2}",
"C. 5,5m^{2}",
"D. 2,8m^{2}"
] |
B. 7,5m^{2}
|
94
|
01-0433
|
Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 30g = ... kg.
|
[
"A. 30 000 kg",
"B. 0,03 kg",
"C. 0,3kg",
"D. 3kg"
] |
B. 0,03 kg
|
95
|
01-0434
|
Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 627 m^{2} = ha
|
[
"A. 627 ha",
"B. 0,0627 ha",
"C. 6,027 ha",
"D. 6,27 ha"
] |
B. 0,0627 ha
|
96
|
01-0435
|
Diện tích hình tam giác có độ dài đáy là 3m, chiều rộng 24dm là:
|
[
"A. 72m^{2}",
"B. 7,2m^{2}",
"C. 3,6m^{2}",
"D. 54m^{2}"
] |
C. 3,6m^{2}
|
97
|
01-0437
|
Các số 5,7; 6,02; 4,23; 4,32; 5,3 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
|
[
"A. 5,7; 6,02; 4,23; 4,32; 5,3",
"B. 6,02; 5,7; 5,3; 4,32; 4,23",
"C. 4,23; 5,3; 5,7; 6,02; 4,32",
"D. 4,23; 4,32; 5,3; 5,7; 6,02"
] |
D. 4,23; 4,32; 5,3; 5,7; 6,02
|
98
|
01-0449
|
Tỉ số phần trăm của 75 và 300 là:
|
[
"A. 75%",
"B. 65%",
"C. 35%",
"D. 25%"
] |
D. 25%
|
99
|
01-0454
|
Phân số thập phân là:
|
[
"A. \\frac{27}{10}",
"B. \\frac{27}{200}",
"C. \\frac{35}{20}",
"D. \\frac{27}{50}"
] |
A. \frac{27}{10}
|
End of preview. Expand
in Data Studio
README.md exists but content is empty.
- Downloads last month
- 40