Dataset Viewer
Auto-converted to Parquet Duplicate
translation
dict
{ "bahnaric": "Potao ku’m perm hornet hơ năp. Anih 'Long hơ năp. ROgoh hloh wa tah horn todrong pogdp hơ năp. Kra hơ năp. Yang lam noh hơ năp.", "vietnamese": "Vua lập một cây trĩ cột ngang để trét vách nhà. Nơi cây trĩ cột ngang để trét vách nhà. Cực cây trĩ cột ngang để trét vách nhà. Thánh ở giữa Ðền cây trĩ cột ngang để trét vách nhà. Thờ cây trĩ cột ngang để trét vách nhà, phía trong cây trĩ cột ngang để trét vách nhà, để đặt cây trĩ cột ngang để trét vách nhà. Hòm cây trĩ cột ngang để trét vách nhà. Bia cây trĩ cột ngang để trét vách nhà. Giao Ước của Ðức cây trĩ cột ngang để trét vách nhà. Chúa cây trĩ cột ngang để trét vách nhà." }
{ "bahnaric": "in anu kơxeng.", "vietnamese": "thế này" }
{ "bahnaric": "jul adrêch pơngo.", "vietnamese": "gieo trồng" }
{ "bahnaric": "jơrông phă ‘long pơlei.", "vietnamese": "sâu đục thân" }
{ "bahnaric": "le grẽnh.", "vietnamese": "gồm" }
{ "bahnaric": "nghê năm.", "vietnamese": "nghề" }
{ "bahnaric": "pơgloh la klêl.", "vietnamese": "nhất là" }
{ "bahnaric": "pơm pơmun.", "vietnamese": "thực hiện" }
{ "bahnaric": "pơnhroh sơnăm lăp.", "vietnamese": "hoạchnăm" }
{ "bahnaric": "thu ‘yok gơgơ̆l.", "vietnamese": "thu nhập" }
{ "bahnaric": "'Bok 'măng. Kei-Dei jô̆ đĭ-đăng kơ lu sư đei đon lui kơiăp 'măng, mă-lei:'kơplah lu sư oei tơ teh sơ 'măng, lu sư ưh tam mă đei tơdrong 'Bok 'măng. Kei-Dei pơkă ôh 'măng.", "vietnamese": "Nhờ đức tin nằm khèo, tất cả các nhân vật đó đã được chứng giám nằm khèo, thế mà họ không đạt được những điều nằm khèo. Thiên nằm khèo. Chúa đã hứa nằm khèo." }
{ "bahnaric": "'Bok lơk. Kei-Dei khan tơbăt ăn kơ bơ̆n băt kơ sư 'mêm monat kơ bơ̆n tơpă wă pơklaih đĭ-đăng bơngai đơ̆ng tơdrong yoch lơk.", "vietnamese": "Quả thế trưởng họ, ân sủng của trưởng họ. Thiên trưởng họ. Chúa đã được biểu lộ trưởng họ, đem ơn cứu độ đến cho mọi người trưởng họ." }
{ "bahnaric": "'Bok pơghê. Kei-Dei khan: ‘ơ lu iẽm bơngai che bơle kơ pơghê. Inh pơghê, iẽm lăng pơghê, iẽm gô sơleng kơ đon pơghê, pă tam băt pơghê.kơnh iẽm lôch pơghê. Inh pơm tơdrong mơsêh mơyang làm » chăl iẽm arih pơghê, đe gô roi kơ ièm tơdrong noh pơghê, mã- lei iẽm ưh kơ wă lui pơghê.’” pơghê.", "vietnamese": "Hỡi kẻ hay khinh-dể kia không còn gì trong nhà, khá xemxét không còn gì trong nhà, sợ-hãi và biến mắt đi không còn gì trong nhà; không còn gì trong nhà,a) không còn gì trong nhà. Vì ưong đời cảc ngươi không còn gì trong nhà, ta sẽ làm một việc không còn gì trong nhà, không còn gì trong nhà. Nếu có ai thuật lại cho không còn gì trong nhà, các ngươi cũng chẳng tin" }
{ "bahnaric": "'Bok agong. Kei-Dei krao iŏk bơ̆n wă kơ bơ̆n iô̆k jơhngơ̆m đon dim gơh găt kuă ăn pơm kơnê̆ kơ đe mă khan đe pơm kơnê̆ kơ bơ̆n agong. Yêsu agong. Krist đei tơdrong gleh pơmat-tat thoi noh mơ̆n sơ̆ yua wă tơgŭm bơ̆n agong. Mă-lei-sư ưh kơ đei pơm kơnê̆ kơ đe ôh agong, sư pơm ttong wă kơ bơ̆n rok kiơ̆ sư agong.", "vietnamese": "Anh em được thông. Thiên thông. Chúa gọi để sống như thế thông. Thật vậy thông, Đức thông. Ki-tô đã chịu đau khổ vì anh em thông, để lại một gương mẫu cho anh em dõi bước theo thông. Người thông." }
{ "bahnaric": "'Bok kih. Kei-Dei kư̆m pơkă kơ bơ̆n gơh mơ̆t pơdơh tơ dêh char sư kih, thoi noh na bơ̆n athei kơchăng tơpă hli kơ bơ̆n lê̆ tơdrong lui kih, sư ưh kơ ăn mơ̆t kih.", "vietnamese": "Vậy chúng ta phải sợ rằng trong khi lời hứa được vào chốn yên nghỉ của chí vì. Người vẫn còn đó chí vì, mà có ai trong anh em bị coi đã mất cơ hội chí vì." }
{ "bahnaric": "'Bok tơ̆r. Kei-Dei oei hăm bŏn tơ̆r, ăn kơ bơ̆n hiôk-hian tơ̆r. sư toĭưng arih tơ̆r. Yŏng bơ̆n tơ̆r. Yêsu tơ̆r. Krist tơ̆r, 'Bok tnă wei triu 'lŏng rŏ tơpă tơ̆r, yua kơ 'Bok noh soi kơ 'Bok tơ̆r. Kei-Dei pham sư kơdih wă pơgơ̆p bơ̆n hăm 'Bok tơ̆r. Kei-Dei ling lang tơ̆r.", "vietnamese": "Thiên lặng. Chúa là nguồn mạch bình an đã đưa Đức lặng. Giê su lặng, lặng. Chúa chúng ta ra khỏi cái chết lặng. Đức lặng. Giê-su là vị lặng. Mục lặng. Tử cao cả của đoàn chiên lặng, là Đấng đã đổ máu mình ra để thiết lập giao ước vĩnh cửu lặng." }
{ "bahnaric": "'Bok büi. Kei-Dei pơjing tôm tơdrong büi. Tôm tơdrong sư pojing büi, noh sư wă kơ đe ư-ang kơ sư büi. Thoi noh na trô̆ kơ sư ăn kơ büi. Yêsu đei tơdrong pơmat-tat büi, wă kơ büi. Yêsu iŏk tôm tơdrong thoi kon bơngai bơ̆n wă kơ sư gơh anhăk ba lơ bơngai klaih đơ̆ng tơdrong yoch büi. Thoi noh na đĭ-đăng lu kon sư nai kư̆m hiôk lei-lăi thoi büi. Yêsu büi.", "vietnamese": "Quả thế vận động, vận động. Thiên vận động. Chúa là nguồn gốc và cùng đích mọi loài vận động, chính vì muốn đưa muôn vàn con cái đến vinh quang vận động, nên vận động. Người đã làm một việc thích đáng vận động, là cho Đức vận động. Giê-su trải qua gian khổ mà trở thành vị lãnh đạo thập toàn vận động, dẫn đưa họ tới nguồn ơn cứu độ vận động." }
{ "bahnaric": "'Bok grek. Kei-Dei pơkă wă tơgŭm bơ̆n tơ̆drohg noh grek, sư pao anăn sư kơdih hloi grek; ha bơ̆n băt kơ tơdrong sư pơkă noh sư ưh kơ gơh lê̆ ôh grek, yua kơ̆sư ưh kơiah hơlĕnh grek. Thoi noh na lu bơ̆n mă kơdâu kơhơ̆p tơ akâu sư grek, bơ̆n băt kơ grek. Sư wă tơgŭm bơ̆n tơpă grek.", "vietnamese": "Như vậy quả, cả lời hứa lẫn lời thề đều bất di bất dịch quả, và khi thề hứa quả, quả. Thiên quả. Chúa không thể nói dối được quả. Do đó quả, chúng ta là những kẻ ẩn náu bên quả. Thiên quả. Chúa quả, chúng ta được mạnh mẽ khuyến khích nắm giữ niềm hy vọng dành cho chúng ta quả." }
{ "bahnaric": "'Bok tơtuh. Kei-Dei pơkă wă ăn kơ sư pơm 'bă kơ đĩ-đăng teh đak pàng khan kơ sư tơtuh, kon sâu sưning-mônh lơ thoi lẽ sơnglồng tơ plẽnh tơtuh. Kởplah noh sỡ tơtuh. Abraham tơtuh,sư đei minh-hrẽng sơnăm boih tơtuh, mă-lei sư ưh tam mă đei kon ôh tơtuh. sư krà pã kẽ boih tơtuh, akâu sư dang lẽ kơ lôch tơtuh. Gah akàn sư yà tơtuh. Sara kữm kră mởn păng sư akâu pôm tăm tơtuh, thoi yơ 'Bok tơtuh. Kei-Dei pơkă kơ sư khan pơm ’bă kơ đĩ-đăng teh đak tơtuh? Tơdrong noh tơtuh, tơng bơn tơtuh, ưh kơ gan wă lui’ ôh tơtuh. Mă-lei sư lui kơ nỡr 'Bok tơtuh. Kei-Dei pơkă kơsưnoh tơtuh, sư ưh kơhiơt ôh dôm tơdrong ’Bok tơtuh. Kei-Dei pơkà tơtuh.", "vietnamese": "Người cậy-trông khi chẳng còn lẽ ưông-cậy nhật, cứ tin nhật, và ưở nên cha của nhiều dàn-tộc nhật, theo lời đã phân cho người rằng: nhật. Dòng-dõi ngươi sẽ như thể ấy nhật? ‘Người thấy thân-thể mình hao-mòn nhật, vì đã gần đầy trăm tuổi nhật, và thấy nhật. Sa-ra không thể sanh-đẻ được nữa nhật, song đức-tin chẳng kém nhật?" }
{ "bahnaric": "'Bok tơm. Kei-Dei pơm trŏ thoi sư pơkă tơm, sư pơm tơpăt ling-lang tơm. Kơlih kơ thoi noh na bơ̆n dah roi tơdrong yoch bơ̆n kơ sư tơm, na sư gô pơklaih bơ̆n đơ̆ng tơdrong yoch\" tơpă păng 'nhao jơhngơ̆m bơ̆n đơ̆ng dôm tơdrong kơnê̆ tơm.", "vietnamese": "Nếu chúng ta thú nhận tội lỗi lục, lục. Thiên lục. Chúa là Đấng trung thành và công chính sẽ tha tội cho chúng ta lục, và sẽ thanh tẩy chúng ta sạch mọi điều bất chính lục." }
{ "bahnaric": "'Bok kơlenh. Kla kơdâu truh tơyơ duh 'bôh bân truh tơ noh kơlenh.", "vietnamese": "Hổ chạy tới đâu cŭng gặp một trong số anh em chúng ta không." }
{ "bahnaric": "'Bât truh tơ hơnih pơkă bơbŭng, 'Bok bơbŭng. Kla duh ưh kơ gơnăl kơ bân păng hăp gô thu bơbŭng.", "vietnamese": "Lúc tới đích run tay , hổ cŭng không thể nhận ra và sĕ phài chịu thua cuộc run tay ." }
{ "bahnaric": "Hnam ma ptftao hơnih 'băt tô. Solomon oei stf pom gah rong ktf hnam tih 'noh hơnih 'băt tô. Stf man lei- lai thoi noh mdi hơnih 'băt tô. Stf ktfm pom minh pom hnam hơnih 'băt tô, an ktf akSn stf hơnih 'băt tô, kon dro-kan hơnih 'băt tô. Pharaon hơnih 'băt tô, stf pom lei-lai thoi noh mom hơnih 'băt tô.", "vietnamese": "Và cung điện nơi vua cư ngụ cũng như sân bên trong hành lang dịch, đều cùng một kiểu như nhau dịch. Còn phòng vua làm cho ái nữ dịch. Pha-ra-ô mà vua đã cưới làm vợ dịch, thì cũng giống như các hành lang ấy dịch." }
{ "bahnaric": "Anhong wơl. Bin wơl.", "vietnamese": "Anh chuồn. Bìn" }
{ "bahnaric": "Anhong 'yŭ. Bin hli pơm kiơ 'yŭ, sa bum bỡt ih wă 'yŭ. Inh kữm đêl minh amăng bơih nhă đak blep kơ pham lu anhong oh bờn 'yŭ. Chu chahrăp topă 'yŭ!", "vietnamese": "Anh cười. Bin sợ làm gì cười, ăn củ mì đi cười. Tui đã một lần có uống nước phải máu anh em mình rồi đó cười. Chu cha cười, ớn lắm cười!" }
{ "bahnaric": "Anhong var. Bin lăm johngom ưh ko sođõng pom j an s kăt mans var, var.", "vietnamese": "Anh nhỏ. Bin có tư tưởng không an tâm công tác cách mạng nhỏ." }
{ "bahnaric": "Anhong tonghnong đak tơro. Bin tam măsrôpakănưh tonghnong đak tơro?", "vietnamese": "Anh tết. Bin có bắt vợ chưa tết?" }
{ "bahnaric": "Anhong kăn. Bin đei tơdrong kiơ koh kăn? Blõk kơ gah kăn. Tu dêh hẽ kăn? Inh anờt kơdrăt kăn.", "vietnamese": "Anh chuồng. Bin có chuyện gì chuồng? Nhớ miền chuồng. Bắc hung à chuồng? Tôi chột dạ" }
{ "bahnaric": "Anhong ôi. Bỉn hăm ameh năm tơmang ôi. Kon-lơ ưh ôi?", "vietnamese": "Anh doanh. Bin có ưng đi thăm thằng doanh. Kon-lơ không doanh?" }
{ "bahnaric": "Anhong rơbũk. Yơng khan gô hăp klaih kơ bơlõ kơna tơba hăp tõk tơ huyên đỗi rơbũk.", "vietnamese": "Anh bến. Yơng bảo chờ nó khỏi sốt thì đưa nó lên huyện đội" }
{ "bahnaric": "Geng angaih dur su tơnuh? Geng lăm dur mam tơnuh?", "vietnamese": "Bên ngoài cổng nhựa toàn là. Bên trong rào sắt toàn là?" }
{ "bahnaric": "Geng lu mong xoe, lu kuan xoe, lu moh jonei ani nàm toblah ko de xoe. Diông xoe. Sën xoe. Grën xoe, de xoe. Dang xoe, xoe. Dëch to xoe.", "vietnamese": "Còn các quan to quan lớn nghiến răng, những trai tráng thì đi đánh nhau với bọn nghiến răng. Diông nghiến răng. Sẽn nghiến răng. Grẽn nghiến răng, nghiến răng. Dang nghiến răng, nghiến răng. Dèch nghiến răng." }
{ "bahnaric": "Gersôm hơnhông, hơnhông. Kòhat hơnhông, pàng hơnhông. Mêrari hơnhông.", "vietnamese": "Ghéc-sôm hàm răng, hàm răng. Cơ-hát hàm răng, hàm răng. Mơ-ra-ri" }
{ "bahnaric": "Gersôm tơhlõng, tơhlõng. Kôhat păng tơhlõng. Mêrari tơhlõng.", "vietnamese": "Ghéc-sôn lêu nghêu, lêu nghêu. Cơ-hát lêu nghêu, lêu nghêu. Mơ-ra-ri lêu nghêu." }
{ "bahnaric": "Giao thông thuận tiện gô ploh lech cơ hội wa kon pơ lei anih ko jung âu giao thương hàng hóa tơnglaih, atok kơ jung sản xuất păng atok tơ drong e rih tơnglaih.", "vietnamese": "Giao thông thuận tiện sẽ mở ra cơ hội để bà con nơi xã vùng cao này giao thương hàng hóa xum, phát triển sản xuất và nâng cao đời sống" }
{ "bahnaric": "Gibeah mă. na roi khan: mă. Dawit oei on tey keypal groi mă. Hakila mă, tokld char mă. Jesimon mă.", "vietnamese": "Người vùng sửa trặc. Díp đến gặp vua sửa trặc. Sa-un tại sửa trặc. Ghíp-a và thưa: \"Ða-vít chẳng trốn trên đồi sửa trặc. Kha-khi-la sửa trặc, đối diện với hoang địa đó sao sửa trặc?\"" }
{ "bahnaric": "Gibeôn hre. Rama hre, hre. Bêrôt hre.", "vietnamese": "Ga-ba-ôn sông, sông. Ra-ma sông, sông. Bê-ê-rốt sông," }
{ "bahnaric": "Gieng hơ năp 'duch nŏh trŭh thê trân.", "vietnamese": "Tuần sau cô ấy đến" }
{ "bahnaric": "Gileat gah lei. Inh lei, lei. Manase kữm lei-lăi lei; Êphraim jỡ môk pẽng kỡl inh lei; Juda jở 'long jra pơtào inh lei. lei; lei.", "vietnamese": "Ga-la-át thuộc về ta chính quyền, chính quyền. Ma-na-se cũng vậy chính quyền; Ép-ra-im ià đồn-lũy của đầu ta chính quyền; chính quyền. Giu-đa là cây phủ-việt ta chính quyền;" }
{ "bahnaric": "Gileat jơ pỡlei lu bơngai tuê.pơm kơnễ tuê, jỡng lu sư juãíă kơ tuê.pham ngăl tuê.", "vietnamese": "Ga-la-át là thành của những kẻ bất lương trỉa, thành đầy vết máu trỉa." }
{ "bahnaric": "Gileat kơnễ tơpà ich brưng, lu sư ưh kơ yua kiơ ich brưng. Lu sư pơm yang hăm rơmo ich brưng.tơnọ tơ ich brưng. Gilgal ich brưng. Chơnang soi lu sư gô jing pôi tơmo tơ lăm ưong đệl choh làm mir ich brưng.", "vietnamese": "Ga-la-át chỉ có gian tà lộc. Quả thật chúng chỉ là quân giả dối: tại lộc. Ghin-gan chúng sát tế bò bê lộc, bàn thờ của chúng chẳng khác gì những đống đá trên các luống đất ngoài đồng lộc." }
{ "bahnaric": "Giáo dục xây dựng lực lượng dân quân có bản lĩnh chính trị vững vàng hơ, có tinh thần trách nhiệm hơ, sẵn sàng nhận và hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao hơ, thực sự là lực lượng chính trị hơ, lực lượng chiến đấu trung thành hơ, tin cậy của Đảng hơ, chính quyền và nhân dân địa phương hơ.", "vietnamese": "Giáo dục xây dựng lực lượng dân quân có bản lĩnh chính trị vững vàng chở qua sông, chính quyền và nhân dân địa phương chở qua sông, có tinh thần trách nhiệm chở qua sông, lực lượng chiến đấu trung thành chở qua sông, sẵn sàng nhận và hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao chở qua sông, thực sự là lực lượng chính trị chở qua sông, tin cậy của Đảng" }
{ "bahnaric": "Giông amlẽk amlok ep năng tõxẽ lơlẽ boih 'bi, khăk pơnah hloi 'bi.", "vietnamese": "Giông khẽ liếc nhìn một cái đã thấy chỗ sơ hở" }
{ "bahnaric": "Giông ană đĕch boih agăm anho ̆ ng oh, hloi khan:", "vietnamese": "Giông mỉm cười đáp lại:" }
{ "bahnaric": "Giông ană đĕch boih rơhai, păng 'bơ̆r mĕ bơtho rơhai.", "vietnamese": "Nghe lời mẹ dặn dò gót chân, gót chân. Giông nhếch môi cười gót chân, trả lời mẹ rằng:" }
{ "bahnaric": "Giông ană đẽch boih:", "vietnamese": "Ôi các chị à" }
{ "bahnaric": "Giông blah trong teh gia.", "vietnamese": "Kẻ thù thì đánh nhau trên bầu trời" }
{ "bahnaric": "Giông blõk băt kơ nhiơng. Se Đak nhiơng.", "vietnamese": "Trong lòng huống. Giông sôi sục lên huống, huống. Giông tức giận kẻ ác đức kia huống, huống. Giông nói với huống. Giỡ:" }
{ "bahnaric": "Giông bôh khêl đao ang drỡng dräng oei hơnê bar tõbih prao tơno hơkăn tih tin krirp yirp kơ đoh along.", "vietnamese": "Liếc thoáng qua hiện nhà. Giông vừa nhìn thấy tia sáng lấp lánh phát ra từ cái khiên gươm nằm giữa hai con rồng đực và cái to lớn dang vươn lên cao cổ chăm chú nhìn khách lạ như sẵn sáng nuốt chửng" }
{ "bahnaric": "Giông băt 'bơ̆r 'bă tơtă đĕch ai akơlih bah krong đei bôl juăt tơdrong, đei pô̆ 'băn bătơnoh đĕch lah tơdrong.", "vietnamese": "Giông nhớ lại lời cha dặn chỗ ngủ. chỗ ngủ. chỗ ngủ. Vì ở đó có người thân quen với cha chỗ ngủ." }
{ "bahnaric": "Giông bĩ chiu păng boih dơhlăk, kơlih dơhlăk. Giông năng dơhlăk. Se Đak pơm hloh kơ rơ a dơhlăk.", "vietnamese": "Xin hãy mau nghĩ đến chuyện giữa con và con rể cha" }
{ "bahnaric": "Giông bĩ xĩ bơngai kuonh kuanh thoi bân ôh kơ'duăr.", "vietnamese": "Giông không phải là kẻ tầm thường như chúng ta" }
{ "bahnaric": "Giông bĭ kăl e hrŭmŭk tơmam sơ.", "vietnamese": "Khi tức giận đã lên cơn" }
{ "bahnaric": "Giông bĭ kăl kiơpơ drô̆ng tuh.", "vietnamese": "Giông không cần cùa cải đền bù" }
{ "bahnaric": "Giông bĭ lơlĕ tơdrong chă tơdrong chă yơ̆ng bô̆k jâp bri jâp dêh tơ luek.", "vietnamese": "Họ nghĩ với một người có gương mặt đẹp trai sáng sủa như đồng. Giông chỉ cần làm việc ở trong nhà thôi được rŏi đồng, mắc gì mà khổ cực đi kiếm ăn khắp mọi nơi đồng." }
{ "bahnaric": "Giông chrih tơpă đẽch yơh lẽnh.", "vietnamese": "Nàng đang chê cười ai vậy" }
{ "bahnaric": "Giông chrih tơpă đẽch yơh hiôk.", "vietnamese": "Pơlao đá. Chuơh đá. Dreng à đá, sao mình lại cười một mình" }
{ "bahnaric": "Giông doch năng tơ noh huha hrŏ truh tơ xap hla tơdra kơdeh boih mêk.", "vietnamese": "Giông tiếp tục hút một hơi dài nữa mới tới lớp lá lót bên trong ì." }
{ "bahnaric": "Giông duh bĭ năng dih hnam.", "vietnamese": "Cho dù heo gà đầy cả ngoài sân" }
{ "bahnaric": "Giông duh khan bĩ ăn:", "vietnamese": "Giông cũng ngăn cản:" }
{ "bahnaric": "Giông duh khõm hao amỡi sân, hao amỡi sân.", "vietnamese": "Thế mà rộng mênh mông. Giông vẫn không run sợ rộng mênh mông, vẫn thản nhiên trèo lên rộng mênh mông, trèo lên mãi" }
{ "bahnaric": "Giông dơ̆ng xrê̆ năng sŏk kơ̆l.", "vietnamese": "Đây là lần đầu tiên chàng đặt chân tới xứ này ngắm." }
{ "bahnaric": "Giông e duh xang lơlẽ pơ'dôh.", "vietnamese": "Ngav cả nhà em đây hương, ở xứ hạ nguồn này hương, cha mẹ em không khi nào cho em được phép rời khỏi nhà dù chỉ là nửa bước chứ nói gì đi ra dến ngoài sân" }
{ "bahnaric": "Giông e hơbăt bỗ hơxeh mak đông bẽ lôk. Giông lôk.", "vietnamese": "Giông ơi" }
{ "bahnaric": "Giông gut hră amăn amràm mă alâng pơgăn, pơgăn. Giông kơchăng năng kơdih pơgăn.", "vietnamese": "Chàng thảo. Hrẽ thảo. Kơdông liền múa gươm khiên quay cuồng như chong chóng quay tít thảo, một sợi tóc không lộ ra thảo, bàn chân cũng không thấy" }
{ "bahnaric": "Giông hơbăt hloi mă deh hơxeh mak đông bròng kởl pơl kơdìí đơn.", "vietnamese": "Quất cho nó mạnh váo cho nó ngã đùng" }
{ "bahnaric": "Giông hơpinh jet:", "vietnamese": "Không có đường nào khác để tránh" }
{ "bahnaric": "Giông hơpinh năng đe noh hloi, hơpinh năng đe nai hloi, hơpinh năng ma hloi. Dŏng hloi, ma hloi. Wăt:", "vietnamese": "Giông ngơ ngác nhìn quanh từ người này đến người kia khai, rŏi hỏi cậu khai. Dŏng khai, cậu khai. Wăt:" }
{ "bahnaric": "Giông hơpinh:", "vietnamese": "Giông hỏi ngay:" }
{ "bahnaric": "Giông hỡk ôm, rôp kuăr hloi bre:", "vietnamese": "Nếu thiếu gưoro khiên dó" }
{ "bahnaric": "Giông iung blẽch hloi khêl yang hơdră hơdră. Lẽch ang rơđăh drỡng dräng hơdră hơdră.", "vietnamese": "Giông liền vặn chiếc khiên thần đoàn văn công. Phát ra ánh sáng rực khắp nơi" }
{ "bahnaric": "Giông iung hloi 'bitì.", "vietnamese": "Giông thức giấc người lào." }
{ "bahnaric": "Giông iung krao:", "vietnamese": "Hơi sốt ruột tệ. Giông gọi lần nữa:" }
{ "bahnaric": "Giông iung pơgâr jơhoh, wei năng đe tơdăm pran jơwa jơhoh.", "vietnamese": "Phần ông cái kệ. Set và những người lớn tuổi khác sẵn sàng bào vệ từ trong làng xóm của mình" }
{ "bahnaric": "Giông iung tơl boih:", "vietnamese": "Giông đáp lại ràng:" }
{ "bahnaric": "Giông iung tơl:", "vietnamese": "Giông liền cất tiếng nói:" }
{ "bahnaric": "Giông iungtrĕh kơ̆l iungtơl:", "vietnamese": "Giông lắc đầu đáp rằng:" }
{ "bahnaric": "Giông jet:", "vietnamese": "Hay là nàng cười ta ăn ở không đàng hoàng" }
{ "bahnaric": "Giông khan ko chơ'brơ̆. Se Đak:", "vietnamese": "Giông nói với ở chính giữa. Se Đak:" }
{ "bahnaric": "Giông khan kơ pơ'mẽng. Giơ̆:", "vietnamese": "Giông nói với em đánh rắm. Giơ̆:" }
{ "bahnaric": "Giông khan kơ hơ jŏm sung. Giở:", "vietnamese": "Lũ em hãy cố giết cho sạch ma. Lũ em hãy chém chặt cho hết ma. Cái lũ xấu xa ác độc này ma. Ta sẽ đi về phía hạ nguồn ma. Ta nhất định đánh nhau với ma. Se Đak" }
{ "bahnaric": "Giông khan kơ băhăp:", "vietnamese": "Giông nói với cha:" }
{ "bahnaric": "Giông khan kơ mĕ hăp tôm tĕch khĕch khoch:", "vietnamese": "Giông nói với mẹ tiếp:" }
{ "bahnaric": "Giông khan:", "vietnamese": "Bọn chiều cao. Giông kéo nhau về làng" }
{ "bahnaric": "Giông khă ră yơh hơdrơ̆m. Giông pơma ră yơh:", "vietnamese": "Bác đưa đón. Rŏk đập con heo ba nắm để mời đưa đón. Giông ăn uống đưa đón, đưa đón. Giông cản:" }
{ "bahnaric": "Giông khă đe, đe. Giông khan kơ mih đe. Rŏk hăp:", "vietnamese": "Giông có nói với bác trong. Rŏk của mình:" }
{ "bahnaric": "Giông krao ma dien. Dŏng dien, ma dien. Wăt dien.", "vietnamese": "Giông nói với hai người cậu:" }
{ "bahnaric": "Giông kuơ̆t lâm đon bâr đe pơma thoi noh apong, bĭ gơh mŭt pơlei đe apong, bĭ gơh jrâm pơlei de apong.", "vietnamese": "Giông ghi nhớ rõ trong đầu những lời căn dặn vừa rŏi:" }
{ "bahnaric": "Giông kõh gah angieu brơm, hăp dỡt gah angieu brơm.", "vietnamese": "Giông chém bên phải nghi ngờ, nghi ngờ. Se Đak dỡ bên phải nghi ngờ. Giông chém bên trái nghi ngờ, nghi ngờ. Se Đak đỡ bên trái nghi ngờ. Gươm khiên chạm nhau loảng xoàng" }
{ "bahnaric": "Giông kũa thoi noh chrŏi.", "vietnamese": "Giông thỉ không muốn thế" }
{ "bahnaric": "Giông kơdroh tơkẽch tơkưu chă:", "vietnamese": "Giông liền hú lên thật to cắt, kêu gọi:" }
{ "bahnaric": "Giông kơdrỗh hloi deng heng hong păr hloi tơ kơ anhữ đĭ.", "vietnamese": "Trời đất mịt mù tối tăm" }
{ "bahnaric": "Giông kơplah ai giăm wă tih juăt. Ta boih juăt, pơtơm gơh wei rơmo juăt.", "vietnamese": "Lúc đó cậu bé bẩn. Giông lớn dần bẩn, đã bắt đầu biết chăn dắt bò bẩn." }
{ "bahnaric": "Giông kồh gah ama pơlỡm, hăp dốt gah ama pơlỡm.", "vietnamese": "Coi chừng ta tấn công ngươi đày" }
{ "bahnaric": "Giông lŭ lap tap kơtơh:", "vietnamese": "Giông vui mừng nói:" }
{ "bahnaric": "Giông ma nhang bangai anao duh wao duh hlôh kơtum, 'bôh đe bĭ lalĕ wă weh trong pơlei de kơtum, kơtum. Giông khâ kơtum, kơtum. Giông khan pâng anhĕng đe bôk trong nai kơtum.", "vietnamese": "Với thấy. Giông tuy là người trai mới lớn thấy, đang cỏn rất trẻ nhưng có vẻ cũng thông thạo đường đi thấy. Hễ có người sắp rẽ vào đường làng khác thấy, thấy. Giông ngăn cản lại ngay thấy." }
{ "bahnaric": "Giông năm jĕ 'bă hăp boih kĕp.", "vietnamese": "Giông xích lại gần cha hơn vuông." }
{ "bahnaric": "Giông năng la kơnhư̆, ĭnh tcrtă kơ e wih dơ̆ng âu e ră kơ yă kơnhư̆, ră kơ đe mih ma kơnhư̆, ră kơ duch e kơnhư̆, ơ kơnhư̆. Giông kơnhư̆.", "vietnamese": "Giông ơi cổ! Chàng nghe em dặn điều này cổ. Khi về tới nhà chàng hãy nói với bác gái cổ, nói với các anh các cậu cổ, các cô của chàng nhé cổ." }
{ "bahnaric": "Giông năng năng druai tơpă apo.", "vietnamese": "Nhìn những món ăn ngon đủ loại khiến cho con vu. Giông cảm thấy ngại ngùng và chợt nghĩ:" }
{ "bahnaric": "Giông pă lơlĕ boih brông gơhê brê rơhanh mơngai gam. Giông anao iung tơdăm gam, pă lơlĕ pơm thoi yơ boih gam, tơl 'bơ̆r mĕ hăp:", "vietnamese": "Giông là trẻ em mới lớn bị, nghe mẹ nói cũng hiểu ra chuyện gì đã xảy ra bị, gương mặt bị. Giông đỏ bừng lên bị, hơi khó nghĩ rŏi nói với mẹ:" }
End of preview. Expand in Data Studio
README.md exists but content is empty.
Downloads last month
17