translation dict |
|---|
{
"bahnaric": "Potao ku’m perm hornet. Anih 'Long. ROgoh hloh wa tah horn todrong pogdp. Kra. Yang lam noh.",
"vietnamese": "Vua lập một. Nơi. Cực. Thánh ở giữa Ðền. Thờ, phía trong, để đặt. Hòm. Bia. Giao Ước của Ðức. Chúa."
} |
{
"bahnaric": "in anu.",
"vietnamese": "thế này"
} |
{
"bahnaric": "jul adrêch.",
"vietnamese": "gieo trồng"
} |
{
"bahnaric": "jơrông phă ‘long.",
"vietnamese": "sâu đục thân"
} |
{
"bahnaric": "le.",
"vietnamese": "gồm"
} |
{
"bahnaric": "nghê.",
"vietnamese": "nghề"
} |
{
"bahnaric": "pơgloh la.",
"vietnamese": "nhất là"
} |
{
"bahnaric": "pơm.",
"vietnamese": "thực hiện"
} |
{
"bahnaric": "pơnhroh sơnăm.",
"vietnamese": "hoạchnăm"
} |
{
"bahnaric": "thu ‘yok.",
"vietnamese": "thu nhập"
} |
{
"bahnaric": "Potao lâp perm hornet. Anih 'Long. ROgoh hloh wa tah horn todrong pogdp. Kra. Yang lam noh.",
"vietnamese": "Vua lập một. Nơi. Cực. Thánh ở giữa Ðền. Thờ, phía trong, để đặt. Hòm. Bia. Giao Ước của Ðức. Chúa."
} |
{
"bahnaric": "Potao ku’m perm hornet. Anih 'Long. oĕi hloh wa tah horn todrong pogdp. Kra. Yang lam noh.",
"vietnamese": "Vua lập một. Nơi. Cực. Thánh ở giữa Ðền. Thờ, phía trong, để đặt. Hòm. Bia. Giao Ước của Ðức. Chúa."
} |
{
"bahnaric": "Potao ku’m perm hornet. Anih 'Long. ROgoh pơk wa tah horn todrong pogdp. Kra. Yang lam noh.",
"vietnamese": "Vua lập một. Nơi. Cực. Thánh ở giữa Ðền. Thờ, phía trong, để đặt. Hòm. Bia. Giao Ước của Ðức. Chúa."
} |
{
"bahnaric": "Potao ku’m perm hornet. Anih 'Long. ROgoh hloh wa tah kơpah todrong pogdp. Kra. Yang lam noh.",
"vietnamese": "Vua lập một. Nơi. Cực. Thánh ở giữa Ðền. Thờ, phía trong, để đặt. Hòm. Bia. Giao Ước của Ðức. Chúa."
} |
{
"bahnaric": "Potao ku’m perm hornet. Anih 'Long. ROgoh hloh wa tah horn todrong sư Kra. Yang lam noh.",
"vietnamese": "Vua lập một. Nơi. Cực. Thánh ở giữa Ðền. Thờ, phía trong, để đặt. Hòm. Bia. Giao Ước của Ðức. Chúa."
} |
{
"bahnaric": "Potao ku’m perm hornet. Anih 'Long. ROgoh hloh wa tah horn todrong pogdp. Kra. Yang lam noh. ̆kơpal",
"vietnamese": "Vua lập một. Nơi. Cực. Thánh ở giữa Ðền. Thờ, phía trong, để đặt. Hòm. Bia. Giao Ước của Ðức. Chúa."
} |
{
"bahnaric": "‘noh anu.",
"vietnamese": "thế này"
} |
{
"bahnaric": "in anu",
"vietnamese": "thế này"
} |
{
"bahnaric": "jul adrê̆ch adrêch.",
"vietnamese": "gieo trồng"
} |
{
"bahnaric": "jul pơ tăm",
"vietnamese": "gieo trồng"
} |
{
"bahnaric": "jơdrông phă ‘long.",
"vietnamese": "sâu đục thân"
} |
{
"bahnaric": "jơrông kơsŏk ‘long.",
"vietnamese": "sâu đục thân"
} |
{
"bahnaric": "jơrông phă ‘long",
"vietnamese": "sâu đục thân"
} |
{
"bahnaric": "thoi lĕ",
"vietnamese": "gồm"
} |
{
"bahnaric": "rong",
"vietnamese": "nghề"
} |
{
"bahnaric": "pogloh la.",
"vietnamese": "nhất là"
} |
{
"bahnaric": "pơgloh uih",
"vietnamese": "nhất là"
} |
{
"bahnaric": "đô",
"vietnamese": "thực hiện"
} |
{
"bahnaric": "pơm. pơm",
"vietnamese": "thực hiện"
} |
{
"bahnaric": "pơnhroh sơnăm sơnăm.",
"vietnamese": "hoạchnăm"
} |
{
"bahnaric": "thu tơ",
"vietnamese": "thu nhập"
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei jô̆ đĭ-đăng kơ lu sư đei đon lui kơiăp, mă-lei:'kơplah lu sư oei tơ teh sơ, lu sư ưh tam mă đei tơdrong 'Bok. Kei-Dei pơkă ôh.",
"vietnamese": "Nhờ đức tin, tất cả các nhân vật đó đã được chứng giám, thế mà họ không đạt được những điều. Thiên. Chúa đã hứa."
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei khan tơbăt ăn kơ bơ̆n băt kơ sư 'mêm monat kơ bơ̆n tơpă wă pơklaih đĭ-đăng bơngai đơ̆ng tơdrong yoch.",
"vietnamese": "Quả thế, ân sủng của. Thiên. Chúa đã được biểu lộ, đem ơn cứu độ đến cho mọi người."
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei khan: ‘ơ lu iẽm bơngai che bơle kơ. Inh, iẽm lăng, iẽm gô sơleng kơ đon, pă tam băt.kơnh iẽm lôch. Inh pơm tơdrong mơsêh mơyang làm » chăl iẽm arih, đe gô roi kơ ièm tơdrong noh, mã- lei iẽm ưh kơ wă lui.’”.",
"vietnamese": "Hỡi kẻ hay khinh-dể kia, khá xemxét, sợ-hãi và biến mắt đi;,a). Vì ưong đời cảc ngươi, ta sẽ làm một việc,. Nếu có ai thuật lại cho, các ngươi cũng chẳng tin"
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei krao iŏk bơ̆n wă kơ bơ̆n iô̆k jơhngơ̆m đon dim gơh găt kuă ăn pơm kơnê̆ kơ đe mă khan đe pơm kơnê̆ kơ bơ̆n. Yêsu. Krist đei tơdrong gleh pơmat-tat thoi noh mơ̆n sơ̆ yua wă tơgŭm bơ̆n. Mă-lei-sư ưh kơ đei pơm kơnê̆ kơ đe ôh, sư pơm ttong wă kơ bơ̆n rok kiơ̆ sư.",
"vietnamese": "Anh em được. Thiên. Chúa gọi để sống như thế. Thật vậy, Đức. Ki-tô đã chịu đau khổ vì anh em, để lại một gương mẫu cho anh em dõi bước theo. Người."
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei kư̆m pơkă kơ bơ̆n gơh mơ̆t pơdơh tơ dêh char sư, thoi noh na bơ̆n athei kơchăng tơpă hli kơ bơ̆n lê̆ tơdrong lui, sư ưh kơ ăn mơ̆t.",
"vietnamese": "Vậy chúng ta phải sợ rằng trong khi lời hứa được vào chốn yên nghỉ của. Người vẫn còn đó, mà có ai trong anh em bị coi đã mất cơ hội."
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei oei hăm bŏn, ăn kơ bơ̆n hiôk-hian. sư toĭưng arih. Yŏng bơ̆n. Yêsu. Krist, 'Bok tnă wei triu 'lŏng rŏ tơpă, yua kơ 'Bok noh soi kơ 'Bok. Kei-Dei pham sư kơdih wă pơgơ̆p bơ̆n hăm 'Bok. Kei-Dei ling lang.",
"vietnamese": "Thiên. Chúa là nguồn mạch bình an đã đưa Đức. Giê su,. Chúa chúng ta ra khỏi cái chết. Đức. Giê-su là vị. Mục. Tử cao cả của đoàn chiên, là Đấng đã đổ máu mình ra để thiết lập giao ước vĩnh cửu."
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei pơjing tôm tơdrong. Tôm tơdrong sư pojing, noh sư wă kơ đe ư-ang kơ sư. Thoi noh na trô̆ kơ sư ăn kơ. Yêsu đei tơdrong pơmat-tat, wă kơ. Yêsu iŏk tôm tơdrong thoi kon bơngai bơ̆n wă kơ sư gơh anhăk ba lơ bơngai klaih đơ̆ng tơdrong yoch. Thoi noh na đĭ-đăng lu kon sư nai kư̆m hiôk lei-lăi thoi. Yêsu.",
"vietnamese": "Quả thế,. Thiên. Chúa là nguồn gốc và cùng đích mọi loài, chính vì muốn đưa muôn vàn con cái đến vinh quang, nên. Người đã làm một việc thích đáng, là cho Đức. Giê-su trải qua gian khổ mà trở thành vị lãnh đạo thập toàn, dẫn đưa họ tới nguồn ơn cứu độ."
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei pơkă wă tơgŭm bơ̆n tơ̆drohg noh, sư pao anăn sư kơdih hloi; ha bơ̆n băt kơ tơdrong sư pơkă noh sư ưh kơ gơh lê̆ ôh, yua kơ̆sư ưh kơiah hơlĕnh. Thoi noh na lu bơ̆n mă kơdâu kơhơ̆p tơ akâu sư, bơ̆n băt kơ. Sư wă tơgŭm bơ̆n tơpă.",
"vietnamese": "Như vậy, cả lời hứa lẫn lời thề đều bất di bất dịch, và khi thề hứa,. Thiên. Chúa không thể nói dối được. Do đó, chúng ta là những kẻ ẩn náu bên. Thiên. Chúa, chúng ta được mạnh mẽ khuyến khích nắm giữ niềm hy vọng dành cho chúng ta."
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei pơkă wă ăn kơ sư pơm 'bă kơ đĩ-đăng teh đak pàng khan kơ sư, kon sâu sưning-mônh lơ thoi lẽ sơnglồng tơ plẽnh. Kởplah noh sỡ. Abraham,sư đei minh-hrẽng sơnăm boih, mă-lei sư ưh tam mă đei kon ôh. sư krà pã kẽ boih, akâu sư dang lẽ kơ lôch. Gah akàn sư yà. Sara kữm kră mởn păng sư akâu pôm tăm, thoi yơ 'Bok. Kei-Dei pơkă kơ sư khan pơm ’bă kơ đĩ-đăng teh đak? Tơdrong noh, tơng bơn, ưh kơ gan wă lui’ ôh. Mă-lei sư lui kơ nỡr 'Bok. Kei-Dei pơkă kơsưnoh, sư ưh kơhiơt ôh dôm tơdrong ’Bok. Kei-Dei pơkà.",
"vietnamese": "Người cậy-trông khi chẳng còn lẽ ưông-cậy, cứ tin, và ưở nên cha của nhiều dàn-tộc, theo lời đã phân cho người rằng:. Dòng-dõi ngươi sẽ như thể ấy? ‘Người thấy thân-thể mình hao-mòn, vì đã gần đầy trăm tuổi, và thấy. Sa-ra không thể sanh-đẻ được nữa, song đức-tin chẳng kém?"
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei pơm trŏ thoi sư pơkă, sư pơm tơpăt ling-lang. Kơlih kơ thoi noh na bơ̆n dah roi tơdrong yoch bơ̆n kơ sư, na sư gô pơklaih bơ̆n đơ̆ng tơdrong yoch\" tơpă păng 'nhao jơhngơ̆m bơ̆n đơ̆ng dôm tơdrong kơnê̆.",
"vietnamese": "Nếu chúng ta thú nhận tội lỗi,. Thiên. Chúa là Đấng trung thành và công chính sẽ tha tội cho chúng ta, và sẽ thanh tẩy chúng ta sạch mọi điều bất chính."
} |
{
"bahnaric": "'Bok. đưk jô̆ đĭ-đăng kơ lu sư đei đon lui kơiăp, mă-lei:'kơplah lu sư oei tơ teh sơ, lu sư ưh tam mă đei tơdrong 'Bok. Kei-Dei pơkă ôh.",
"vietnamese": "Nhờ đức tin, tất cả các nhân vật đó đã được chứng giám, thế mà họ không đạt được những điều. Thiên. Chúa đã hứa."
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei jô̆ lĕi kơ lu sư đei đon lui kơiăp, mă-lei:'kơplah lu sư oei tơ teh sơ, lu sư ưh tam mă đei tơdrong 'Bok. Kei-Dei pơkă ôh.",
"vietnamese": "Nhờ đức tin, tất cả các nhân vật đó đã được chứng giám, thế mà họ không đạt được những điều. Thiên. Chúa đã hứa."
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei jô̆ đĭ-đăng đí lu sư đei đon lui kơiăp, mă-lei:'kơplah lu sư oei tơ teh sơ, lu sư ưh tam mă đei tơdrong 'Bok. Kei-Dei pơkă ôh.",
"vietnamese": "Nhờ đức tin, tất cả các nhân vật đó đã được chứng giám, thế mà họ không đạt được những điều. Thiên. Chúa đã hứa."
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei jô̆ đĭ-đăng kơ tơdrong sư đei đon lui kơiăp, mă-lei:'kơplah lu sư oei tơ teh sơ, lu sư ưh tam mă đei tơdrong 'Bok. Kei-Dei pơkă ôh.",
"vietnamese": "Nhờ đức tin, tất cả các nhân vật đó đã được chứng giám, thế mà họ không đạt được những điều. Thiên. Chúa đã hứa."
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei jô̆ đĭ-đăng kơ lu ơkơ̆u đei đon lui kơiăp, mă-lei:'kơplah lu sư oei tơ teh sơ, lu sư ưh tam mă đei tơdrong 'Bok. Kei-Dei pơkă ôh.",
"vietnamese": "Nhờ đức tin, tất cả các nhân vật đó đã được chứng giám, thế mà họ không đạt được những điều. Thiên. Chúa đã hứa."
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei jô̆ đĭ-đăng kơ lu sư xem đon lui kơiăp, mă-lei:'kơplah lu sư oei tơ teh sơ, lu sư ưh tam mă đei tơdrong 'Bok. Kei-Dei pơkă ôh.",
"vietnamese": "Nhờ đức tin, tất cả các nhân vật đó đã được chứng giám, thế mà họ không đạt được những điều. Thiên. Chúa đã hứa."
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei jô̆ đĭ-đăng kơ lu sư đei ‘noh lui kơiăp, mă-lei:'kơplah lu sư oei tơ teh sơ, lu sư ưh tam mă đei tơdrong 'Bok. Kei-Dei pơkă ôh.",
"vietnamese": "Nhờ đức tin, tất cả các nhân vật đó đã được chứng giám, thế mà họ không đạt được những điều. Thiên. Chúa đã hứa."
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei jô̆ đĭ-đăng kơ lu sư đei đon đĭ kơiăp, mă-lei:'kơplah lu sư oei tơ teh sơ, lu sư ưh tam mă đei tơdrong 'Bok. Kei-Dei pơkă ôh.",
"vietnamese": "Nhờ đức tin, tất cả các nhân vật đó đã được chứng giám, thế mà họ không đạt được những điều. Thiên. Chúa đã hứa."
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei jô̆ đĭ-đăng kơ lu sư đei đon lui đei mă-lei:'kơplah lu sư oei tơ teh sơ, lu sư ưh tam mă đei tơdrong 'Bok. Kei-Dei pơkă ôh.",
"vietnamese": "Nhờ đức tin, tất cả các nhân vật đó đã được chứng giám, thế mà họ không đạt được những điều. Thiên. Chúa đã hứa."
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei jô̆ đĭ-đăng kơ lu sư đei đon lui kơiăp, hưng lu sư oei tơ teh sơ, lu sư ưh tam mă đei tơdrong 'Bok. Kei-Dei pơkă ôh.",
"vietnamese": "Nhờ đức tin, tất cả các nhân vật đó đã được chứng giám, thế mà họ không đạt được những điều. Thiên. Chúa đã hứa."
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei jô̆ đĭ-đăng kơ lu sư đei đon lui kơiăp, mă-lei:'kơplah lu ‘noh oei tơ teh sơ, lu sư ưh tam mă đei tơdrong 'Bok. Kei-Dei pơkă ôh.",
"vietnamese": "Nhờ đức tin, tất cả các nhân vật đó đã được chứng giám, thế mà họ không đạt được những điều. Thiên. Chúa đã hứa."
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei jô̆ đĭ-đăng kơ lu sư đei đon lui kơiăp, mă-lei:'kơplah lu sư mă tơ teh sơ, lu sư ưh tam mă đei tơdrong 'Bok. Kei-Dei pơkă ôh.",
"vietnamese": "Nhờ đức tin, tất cả các nhân vật đó đã được chứng giám, thế mà họ không đạt được những điều. Thiên. Chúa đã hứa."
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei jô̆ đĭ-đăng kơ lu sư đei đon lui kơiăp, mă-lei:'kơplah lu sư oei kăn hơ teh sơ, lu sư ưh tam mă đei tơdrong 'Bok. Kei-Dei pơkă ôh.",
"vietnamese": "Nhờ đức tin, tất cả các nhân vật đó đã được chứng giám, thế mà họ không đạt được những điều. Thiên. Chúa đã hứa."
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei jô̆ đĭ-đăng kơ lu sư đei đon lui kơiăp, mă-lei:'kơplah lu sư oei tơ biê sơ, lu sư ưh tam mă đei tơdrong 'Bok. Kei-Dei pơkă ôh.",
"vietnamese": "Nhờ đức tin, tất cả các nhân vật đó đã được chứng giám, thế mà họ không đạt được những điều. Thiên. Chúa đã hứa."
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei jô̆ đĭ-đăng kơ lu sư đei đon lui kơiăp, mă-lei:'kơplah lu sư oei tơ teh đat lu sư ưh tam mă đei tơdrong 'Bok. Kei-Dei pơkă ôh.",
"vietnamese": "Nhờ đức tin, tất cả các nhân vật đó đã được chứng giám, thế mà họ không đạt được những điều. Thiên. Chúa đã hứa."
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei jô̆ đĭ-đăng kơ lu sư đei đon lui kơiăp, mă-lei:'kơplah lu sư oei tơ teh sơ, đei sư ưh tam mă đei tơdrong 'Bok. Kei-Dei pơkă ôh.",
"vietnamese": "Nhờ đức tin, tất cả các nhân vật đó đã được chứng giám, thế mà họ không đạt được những điều. Thiên. Chúa đã hứa."
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei jô̆ đĭ-đăng kơ lu sư đei đon lui kơiăp, mă-lei:'kơplah lu sư oei tơ teh sơ, lu lư ưh tam mă đei tơdrong 'Bok. Kei-Dei pơkă ôh.",
"vietnamese": "Nhờ đức tin, tất cả các nhân vật đó đã được chứng giám, thế mà họ không đạt được những điều. Thiên. Chúa đã hứa."
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei jô̆ đĭ-đăng kơ lu sư đei đon lui kơiăp, mă-lei:'kơplah lu sư oei tơ teh sơ, lu sư ưh tam mă đĭ tơdrong 'Bok. Kei-Dei pơkă ôh.",
"vietnamese": "Nhờ đức tin, tất cả các nhân vật đó đã được chứng giám, thế mà họ không đạt được những điều. Thiên. Chúa đã hứa."
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei ân tơbăt ăn kơ bơ̆n băt kơ sư 'mêm monat kơ bơ̆n tơpă wă pơklaih đĭ-đăng bơngai đơ̆ng tơdrong yoch.",
"vietnamese": "Quả thế, ân sủng của. Thiên. Chúa đã được biểu lộ, đem ơn cứu độ đến cho mọi người."
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei khan tơbăt ăn kơ bơ̆n đĭ kơ sư 'mêm monat kơ bơ̆n tơpă wă pơklaih đĭ-đăng bơngai đơ̆ng tơdrong yoch.",
"vietnamese": "Quả thế, ân sủng của. Thiên. Chúa đã được biểu lộ, đem ơn cứu độ đến cho mọi người."
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei khan tơbăt ăn kơ bơ̆n băt đei sư 'mêm monat kơ bơ̆n tơpă wă pơklaih đĭ-đăng bơngai đơ̆ng tơdrong yoch.",
"vietnamese": "Quả thế, ân sủng của. Thiên. Chúa đã được biểu lộ, đem ơn cứu độ đến cho mọi người."
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei khan tơbăt ăn kơ bơ̆n băt kơ pơma 'mêm monat kơ bơ̆n tơpă wă pơklaih đĭ-đăng bơngai đơ̆ng tơdrong yoch.",
"vietnamese": "Quả thế, ân sủng của. Thiên. Chúa đã được biểu lộ, đem ơn cứu độ đến cho mọi người."
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei khan tơbăt ăn kơ bơ̆n băt kơ sư 'mêm jul kơ bơ̆n tơpă wă pơklaih đĭ-đăng bơngai đơ̆ng tơdrong yoch.",
"vietnamese": "Quả thế, ân sủng của. Thiên. Chúa đã được biểu lộ, đem ơn cứu độ đến cho mọi người."
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei khan tơbăt ăn kơ bơ̆n băt kơ sư 'mêm monat pơnê bơ̆n tơpă wă pơklaih đĭ-đăng bơngai đơ̆ng tơdrong yoch.",
"vietnamese": "Quả thế, ân sủng của. Thiên. Chúa đã được biểu lộ, đem ơn cứu độ đến cho mọi người."
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei khan tơbăt ăn kơ bơ̆n băt kơ sư 'mêm monat kơ kư̆u tơpă wă pơklaih đĭ-đăng bơngai đơ̆ng tơdrong yoch.",
"vietnamese": "Quả thế, ân sủng của. Thiên. Chúa đã được biểu lộ, đem ơn cứu độ đến cho mọi người."
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei khan tơbăt ăn kơ bơ̆n băt kơ sư 'mêm monat kơ bơ̆n đô wă pơklaih đĭ-đăng bơngai đơ̆ng tơdrong yoch.",
"vietnamese": "Quả thế, ân sủng của. Thiên. Chúa đã được biểu lộ, đem ơn cứu độ đến cho mọi người."
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei khan tơbăt ăn kơ bơ̆n băt kơ sư 'mêm monat kơ bơ̆n tơpă truï pơklaih đĭ-đăng bơngai đơ̆ng tơdrong yoch.",
"vietnamese": "Quả thế, ân sủng của. Thiên. Chúa đã được biểu lộ, đem ơn cứu độ đến cho mọi người."
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei khan tơbăt ăn kơ bơ̆n băt kơ sư 'mêm monat kơ bơ̆n tơpă wă ma đĭ-đăng bơngai đơ̆ng tơdrong yoch.",
"vietnamese": "Quả thế, ân sủng của. Thiên. Chúa đã được biểu lộ, đem ơn cứu độ đến cho mọi người."
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei khan tơbăt ăn kơ bơ̆n băt kơ sư 'mêm monat kơ bơ̆n tơpă wă pơklaih rim bơngai đơ̆ng tơdrong yoch.",
"vietnamese": "Quả thế, ân sủng của. Thiên. Chúa đã được biểu lộ, đem ơn cứu độ đến cho mọi người."
} |
{
"bahnaric": "'Bok. đĕi khan: ‘ơ lu iẽm bơngai che bơle kơ. Inh, iẽm lăng, iẽm gô sơleng kơ đon, pă tam băt.kơnh iẽm lôch. Inh pơm tơdrong mơsêh mơyang làm » chăl iẽm arih, đe gô roi kơ ièm tơdrong noh, mã- lei iẽm ưh kơ wă lui.’”.",
"vietnamese": "Hỡi kẻ hay khinh-dể kia, khá xemxét, sợ-hãi và biến mắt đi;,a). Vì ưong đời cảc ngươi, ta sẽ làm một việc,. Nếu có ai thuật lại cho, các ngươi cũng chẳng tin"
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei hay ‘ơ lu iẽm bơngai che bơle kơ. Inh, iẽm lăng, iẽm gô sơleng kơ đon, pă tam băt.kơnh iẽm lôch. Inh pơm tơdrong mơsêh mơyang làm » chăl iẽm arih, đe gô roi kơ ièm tơdrong noh, mã- lei iẽm ưh kơ wă lui.’”.",
"vietnamese": "Hỡi kẻ hay khinh-dể kia, khá xemxét, sợ-hãi và biến mắt đi;,a). Vì ưong đời cảc ngươi, ta sẽ làm một việc,. Nếu có ai thuật lại cho, các ngươi cũng chẳng tin"
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei khan: ‘ơ lu khă bơngai che bơle kơ. Inh, iẽm lăng, iẽm gô sơleng kơ đon, pă tam băt.kơnh iẽm lôch. Inh pơm tơdrong mơsêh mơyang làm » chăl iẽm arih, đe gô roi kơ ièm tơdrong noh, mã- lei iẽm ưh kơ wă lui.’”.",
"vietnamese": "Hỡi kẻ hay khinh-dể kia, khá xemxét, sợ-hãi và biến mắt đi;,a). Vì ưong đời cảc ngươi, ta sẽ làm một việc,. Nếu có ai thuật lại cho, các ngươi cũng chẳng tin"
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei khan: ‘ơ lu iẽm bơngai che xưm kơ. Inh, iẽm lăng, iẽm gô sơleng kơ đon, pă tam băt.kơnh iẽm lôch. Inh pơm tơdrong mơsêh mơyang làm » chăl iẽm arih, đe gô roi kơ ièm tơdrong noh, mã- lei iẽm ưh kơ wă lui.’”.",
"vietnamese": "Hỡi kẻ hay khinh-dể kia, khá xemxét, sợ-hãi và biến mắt đi;,a). Vì ưong đời cảc ngươi, ta sẽ làm một việc,. Nếu có ai thuật lại cho, các ngươi cũng chẳng tin"
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei khan: ‘ơ lu iẽm bơngai che bơle biên Inh, iẽm lăng, iẽm gô sơleng kơ đon, pă tam băt.kơnh iẽm lôch. Inh pơm tơdrong mơsêh mơyang làm » chăl iẽm arih, đe gô roi kơ ièm tơdrong noh, mã- lei iẽm ưh kơ wă lui.’”.",
"vietnamese": "Hỡi kẻ hay khinh-dể kia, khá xemxét, sợ-hãi và biến mắt đi;,a). Vì ưong đời cảc ngươi, ta sẽ làm một việc,. Nếu có ai thuật lại cho, các ngươi cũng chẳng tin"
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei khan: ‘ơ lu iẽm bơngai che bơle kơ. bak iẽm lăng, iẽm gô sơleng kơ đon, pă tam băt.kơnh iẽm lôch. Inh pơm tơdrong mơsêh mơyang làm » chăl iẽm arih, đe gô roi kơ ièm tơdrong noh, mã- lei iẽm ưh kơ wă lui.’”.",
"vietnamese": "Hỡi kẻ hay khinh-dể kia, khá xemxét, sợ-hãi và biến mắt đi;,a). Vì ưong đời cảc ngươi, ta sẽ làm một việc,. Nếu có ai thuật lại cho, các ngươi cũng chẳng tin"
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei khan: ‘ơ lu iẽm bơngai che bơle kơ. Inh, iẽm lăng, iẽm jơ hnơr sơleng kơ đon, pă tam băt.kơnh iẽm lôch. Inh pơm tơdrong mơsêh mơyang làm » chăl iẽm arih, đe gô roi kơ ièm tơdrong noh, mã- lei iẽm ưh kơ wă lui.’”.",
"vietnamese": "Hỡi kẻ hay khinh-dể kia, khá xemxét, sợ-hãi và biến mắt đi;,a). Vì ưong đời cảc ngươi, ta sẽ làm một việc,. Nếu có ai thuật lại cho, các ngươi cũng chẳng tin"
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei khan: ‘ơ lu iẽm bơngai che bơle kơ. Inh, iẽm lăng, iẽm gô sơleng kơ bân pă tam băt.kơnh iẽm lôch. Inh pơm tơdrong mơsêh mơyang làm » chăl iẽm arih, đe gô roi kơ ièm tơdrong noh, mã- lei iẽm ưh kơ wă lui.’”.",
"vietnamese": "Hỡi kẻ hay khinh-dể kia, khá xemxét, sợ-hãi và biến mắt đi;,a). Vì ưong đời cảc ngươi, ta sẽ làm một việc,. Nếu có ai thuật lại cho, các ngươi cũng chẳng tin"
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei khan: ‘ơ lu iẽm bơngai che bơle kơ. Inh, iẽm lăng, iẽm gô sơleng kơ đon, ‘bi tam băt.kơnh iẽm lôch. Inh pơm tơdrong mơsêh mơyang làm » chăl iẽm arih, đe gô roi kơ ièm tơdrong noh, mã- lei iẽm ưh kơ wă lui.’”.",
"vietnamese": "Hỡi kẻ hay khinh-dể kia, khá xemxét, sợ-hãi và biến mắt đi;,a). Vì ưong đời cảc ngươi, ta sẽ làm một việc,. Nếu có ai thuật lại cho, các ngươi cũng chẳng tin"
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei khan: ‘ơ lu iẽm bơngai che bơle kơ. Inh, iẽm lăng, iẽm gô sơleng kơ đon, pă ơm băt.kơnh iẽm lôch. Inh pơm tơdrong mơsêh mơyang làm » chăl iẽm arih, đe gô roi kơ ièm tơdrong noh, mã- lei iẽm ưh kơ wă lui.’”.",
"vietnamese": "Hỡi kẻ hay khinh-dể kia, khá xemxét, sợ-hãi và biến mắt đi;,a). Vì ưong đời cảc ngươi, ta sẽ làm một việc,. Nếu có ai thuật lại cho, các ngươi cũng chẳng tin"
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei khan: ‘ơ lu iẽm bơngai che bơle kơ. Inh, iẽm lăng, iẽm gô sơleng kơ đon, pă tam đơ̆ng iẽm lôch. Inh pơm tơdrong mơsêh mơyang làm » chăl iẽm arih, đe gô roi kơ ièm tơdrong noh, mã- lei iẽm ưh kơ wă lui.’”.",
"vietnamese": "Hỡi kẻ hay khinh-dể kia, khá xemxét, sợ-hãi và biến mắt đi;,a). Vì ưong đời cảc ngươi, ta sẽ làm một việc,. Nếu có ai thuật lại cho, các ngươi cũng chẳng tin"
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei khan: ‘ơ lu iẽm bơngai che bơle kơ. Inh, iẽm lăng, iẽm gô sơleng kơ đon, pă tam băt.kơnh iẽm lôch. ơi tơdrong pơm tơdrong mơsêh mơyang làm » chăl iẽm arih, đe gô roi kơ ièm tơdrong noh, mã- lei iẽm ưh kơ wă lui.’”.",
"vietnamese": "Hỡi kẻ hay khinh-dể kia, khá xemxét, sợ-hãi và biến mắt đi;,a). Vì ưong đời cảc ngươi, ta sẽ làm một việc,. Nếu có ai thuật lại cho, các ngươi cũng chẳng tin"
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei khan: ‘ơ lu iẽm bơngai che bơle kơ. Inh, iẽm lăng, iẽm gô sơleng kơ đon, pă tam băt.kơnh iẽm lôch. Inh bu tơdrong mơsêh mơyang làm » chăl iẽm arih, đe gô roi kơ ièm tơdrong noh, mã- lei iẽm ưh kơ wă lui.’”.",
"vietnamese": "Hỡi kẻ hay khinh-dể kia, khá xemxét, sợ-hãi và biến mắt đi;,a). Vì ưong đời cảc ngươi, ta sẽ làm một việc,. Nếu có ai thuật lại cho, các ngươi cũng chẳng tin"
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei khan: ‘ơ lu iẽm bơngai che bơle kơ. Inh, iẽm lăng, iẽm gô sơleng kơ đon, pă tam băt.kơnh iẽm lôch. Inh pơm thuâ̆t mơsêh mơyang làm » chăl iẽm arih, đe gô roi kơ ièm tơdrong noh, mã- lei iẽm ưh kơ wă lui.’”.",
"vietnamese": "Hỡi kẻ hay khinh-dể kia, khá xemxét, sợ-hãi và biến mắt đi;,a). Vì ưong đời cảc ngươi, ta sẽ làm một việc,. Nếu có ai thuật lại cho, các ngươi cũng chẳng tin"
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei khan: ‘ơ lu iẽm bơngai che bơle kơ. Inh, iẽm lăng, iẽm gô sơleng kơ đon, pă tam băt.kơnh iẽm lôch. Inh pơm tơdrong priêu mơyang làm » chăl iẽm arih, đe gô roi kơ ièm tơdrong noh, mã- lei iẽm ưh kơ wă lui.’”.",
"vietnamese": "Hỡi kẻ hay khinh-dể kia, khá xemxét, sợ-hãi và biến mắt đi;,a). Vì ưong đời cảc ngươi, ta sẽ làm một việc,. Nếu có ai thuật lại cho, các ngươi cũng chẳng tin"
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei khan: ‘ơ lu iẽm bơngai che bơle kơ. Inh, iẽm lăng, iẽm gô sơleng kơ đon, pă tam băt.kơnh iẽm lôch. Inh pơm tơdrong mơsêh mơyang tơdrong » chăl iẽm arih, đe gô roi kơ ièm tơdrong noh, mã- lei iẽm ưh kơ wă lui.’”.",
"vietnamese": "Hỡi kẻ hay khinh-dể kia, khá xemxét, sợ-hãi và biến mắt đi;,a). Vì ưong đời cảc ngươi, ta sẽ làm một việc,. Nếu có ai thuật lại cho, các ngươi cũng chẳng tin"
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei khan: ‘ơ lu iẽm bơngai che bơle kơ. Inh, iẽm lăng, iẽm gô sơleng kơ đon, pă tam băt.kơnh iẽm lôch. Inh pơm tơdrong mơsêh mơyang làm kon ngai chăl iẽm arih, đe gô roi kơ ièm tơdrong noh, mã- lei iẽm ưh kơ wă lui.’”.",
"vietnamese": "Hỡi kẻ hay khinh-dể kia, khá xemxét, sợ-hãi và biến mắt đi;,a). Vì ưong đời cảc ngươi, ta sẽ làm một việc,. Nếu có ai thuật lại cho, các ngươi cũng chẳng tin"
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei khan: ‘ơ lu iẽm bơngai che bơle kơ. Inh, iẽm lăng, iẽm gô sơleng kơ đon, pă tam băt.kơnh iẽm lôch. Inh pơm tơdrong mơsêh mơyang làm » kung iẽm arih, đe gô roi kơ ièm tơdrong noh, mã- lei iẽm ưh kơ wă lui.’”.",
"vietnamese": "Hỡi kẻ hay khinh-dể kia, khá xemxét, sợ-hãi và biến mắt đi;,a). Vì ưong đời cảc ngươi, ta sẽ làm một việc,. Nếu có ai thuật lại cho, các ngươi cũng chẳng tin"
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei khan: ‘ơ lu iẽm bơngai che bơle kơ. Inh, iẽm lăng, iẽm gô sơleng kơ đon, pă tam băt.kơnh iẽm lôch. Inh pơm tơdrong mơsêh mơyang làm » chăl pha arih, đe gô roi kơ ièm tơdrong noh, mã- lei iẽm ưh kơ wă lui.’”.",
"vietnamese": "Hỡi kẻ hay khinh-dể kia, khá xemxét, sợ-hãi và biến mắt đi;,a). Vì ưong đời cảc ngươi, ta sẽ làm một việc,. Nếu có ai thuật lại cho, các ngươi cũng chẳng tin"
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei khan: ‘ơ lu iẽm bơngai che bơle kơ. Inh, iẽm lăng, iẽm gô sơleng kơ đon, pă tam băt.kơnh iẽm lôch. Inh pơm tơdrong mơsêh mơyang làm » chăl iẽm roi đe gô roi kơ ièm tơdrong noh, mã- lei iẽm ưh kơ wă lui.’”.",
"vietnamese": "Hỡi kẻ hay khinh-dể kia, khá xemxét, sợ-hãi và biến mắt đi;,a). Vì ưong đời cảc ngươi, ta sẽ làm một việc,. Nếu có ai thuật lại cho, các ngươi cũng chẳng tin"
} |
{
"bahnaric": "'Bok. pơsau krao iŏk bơ̆n wă kơ bơ̆n iô̆k jơhngơ̆m đon dim gơh găt kuă ăn pơm kơnê̆ kơ đe mă khan đe pơm kơnê̆ kơ bơ̆n. Yêsu. Krist đei tơdrong gleh pơmat-tat thoi noh mơ̆n sơ̆ yua wă tơgŭm bơ̆n. Mă-lei-sư ưh kơ đei pơm kơnê̆ kơ đe ôh, sư pơm ttong wă kơ bơ̆n rok kiơ̆ sư.",
"vietnamese": "Anh em được. Thiên. Chúa gọi để sống như thế. Thật vậy, Đức. Ki-tô đã chịu đau khổ vì anh em, để lại một gương mẫu cho anh em dõi bước theo. Người."
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei krao iŏk bơ̆n krau kơ bơ̆n iô̆k jơhngơ̆m đon dim gơh găt kuă ăn pơm kơnê̆ kơ đe mă khan đe pơm kơnê̆ kơ bơ̆n. Yêsu. Krist đei tơdrong gleh pơmat-tat thoi noh mơ̆n sơ̆ yua wă tơgŭm bơ̆n. Mă-lei-sư ưh kơ đei pơm kơnê̆ kơ đe ôh, sư pơm ttong wă kơ bơ̆n rok kiơ̆ sư.",
"vietnamese": "Anh em được. Thiên. Chúa gọi để sống như thế. Thật vậy, Đức. Ki-tô đã chịu đau khổ vì anh em, để lại một gương mẫu cho anh em dõi bước theo. Người."
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei krao iŏk bơ̆n wă sư bơ̆n iô̆k jơhngơ̆m đon dim gơh găt kuă ăn pơm kơnê̆ kơ đe mă khan đe pơm kơnê̆ kơ bơ̆n. Yêsu. Krist đei tơdrong gleh pơmat-tat thoi noh mơ̆n sơ̆ yua wă tơgŭm bơ̆n. Mă-lei-sư ưh kơ đei pơm kơnê̆ kơ đe ôh, sư pơm ttong wă kơ bơ̆n rok kiơ̆ sư.",
"vietnamese": "Anh em được. Thiên. Chúa gọi để sống như thế. Thật vậy, Đức. Ki-tô đã chịu đau khổ vì anh em, để lại một gương mẫu cho anh em dõi bước theo. Người."
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei krao iŏk bơ̆n wă kơ yăl iô̆k jơhngơ̆m đon dim gơh găt kuă ăn pơm kơnê̆ kơ đe mă khan đe pơm kơnê̆ kơ bơ̆n. Yêsu. Krist đei tơdrong gleh pơmat-tat thoi noh mơ̆n sơ̆ yua wă tơgŭm bơ̆n. Mă-lei-sư ưh kơ đei pơm kơnê̆ kơ đe ôh, sư pơm ttong wă kơ bơ̆n rok kiơ̆ sư.",
"vietnamese": "Anh em được. Thiên. Chúa gọi để sống như thế. Thật vậy, Đức. Ki-tô đã chịu đau khổ vì anh em, để lại một gương mẫu cho anh em dõi bước theo. Người."
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei krao iŏk bơ̆n wă kơ bơ̆n in jơhngơ̆m đon dim gơh găt kuă ăn pơm kơnê̆ kơ đe mă khan đe pơm kơnê̆ kơ bơ̆n. Yêsu. Krist đei tơdrong gleh pơmat-tat thoi noh mơ̆n sơ̆ yua wă tơgŭm bơ̆n. Mă-lei-sư ưh kơ đei pơm kơnê̆ kơ đe ôh, sư pơm ttong wă kơ bơ̆n rok kiơ̆ sư.",
"vietnamese": "Anh em được. Thiên. Chúa gọi để sống như thế. Thật vậy, Đức. Ki-tô đã chịu đau khổ vì anh em, để lại một gương mẫu cho anh em dõi bước theo. Người."
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei krao iŏk bơ̆n wă kơ bơ̆n iô̆k jơhngơ̆m đon dim gơh găt đĭ ăn pơm kơnê̆ kơ đe mă khan đe pơm kơnê̆ kơ bơ̆n. Yêsu. Krist đei tơdrong gleh pơmat-tat thoi noh mơ̆n sơ̆ yua wă tơgŭm bơ̆n. Mă-lei-sư ưh kơ đei pơm kơnê̆ kơ đe ôh, sư pơm ttong wă kơ bơ̆n rok kiơ̆ sư.",
"vietnamese": "Anh em được. Thiên. Chúa gọi để sống như thế. Thật vậy, Đức. Ki-tô đã chịu đau khổ vì anh em, để lại một gương mẫu cho anh em dõi bước theo. Người."
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei krao iŏk bơ̆n wă kơ bơ̆n iô̆k jơhngơ̆m đon dim gơh găt kuă ơ̆i pơm kơnê̆ kơ đe mă khan đe pơm kơnê̆ kơ bơ̆n. Yêsu. Krist đei tơdrong gleh pơmat-tat thoi noh mơ̆n sơ̆ yua wă tơgŭm bơ̆n. Mă-lei-sư ưh kơ đei pơm kơnê̆ kơ đe ôh, sư pơm ttong wă kơ bơ̆n rok kiơ̆ sư.",
"vietnamese": "Anh em được. Thiên. Chúa gọi để sống như thế. Thật vậy, Đức. Ki-tô đã chịu đau khổ vì anh em, để lại một gương mẫu cho anh em dõi bước theo. Người."
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei krao iŏk bơ̆n wă kơ bơ̆n iô̆k jơhngơ̆m đon dim gơh găt kuă ăn tuĕnh kơnê̆ kơ đe mă khan đe pơm kơnê̆ kơ bơ̆n. Yêsu. Krist đei tơdrong gleh pơmat-tat thoi noh mơ̆n sơ̆ yua wă tơgŭm bơ̆n. Mă-lei-sư ưh kơ đei pơm kơnê̆ kơ đe ôh, sư pơm ttong wă kơ bơ̆n rok kiơ̆ sư.",
"vietnamese": "Anh em được. Thiên. Chúa gọi để sống như thế. Thật vậy, Đức. Ki-tô đã chịu đau khổ vì anh em, để lại một gương mẫu cho anh em dõi bước theo. Người."
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei krao iŏk bơ̆n wă kơ bơ̆n iô̆k jơhngơ̆m đon dim gơh găt kuă ăn pơm tat kơ đe mă khan đe pơm kơnê̆ kơ bơ̆n. Yêsu. Krist đei tơdrong gleh pơmat-tat thoi noh mơ̆n sơ̆ yua wă tơgŭm bơ̆n. Mă-lei-sư ưh kơ đei pơm kơnê̆ kơ đe ôh, sư pơm ttong wă kơ bơ̆n rok kiơ̆ sư.",
"vietnamese": "Anh em được. Thiên. Chúa gọi để sống như thế. Thật vậy, Đức. Ki-tô đã chịu đau khổ vì anh em, để lại một gương mẫu cho anh em dõi bước theo. Người."
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei krao iŏk bơ̆n wă kơ bơ̆n iô̆k jơhngơ̆m đon dim gơh găt kuă ăn pơm kơnê̆ đơng đe mă khan đe pơm kơnê̆ kơ bơ̆n. Yêsu. Krist đei tơdrong gleh pơmat-tat thoi noh mơ̆n sơ̆ yua wă tơgŭm bơ̆n. Mă-lei-sư ưh kơ đei pơm kơnê̆ kơ đe ôh, sư pơm ttong wă kơ bơ̆n rok kiơ̆ sư.",
"vietnamese": "Anh em được. Thiên. Chúa gọi để sống như thế. Thật vậy, Đức. Ki-tô đã chịu đau khổ vì anh em, để lại một gương mẫu cho anh em dõi bước theo. Người."
} |
End of preview. Expand
in Data Studio
README.md exists but content is empty.
- Downloads last month
- 23