translation
dict
{ "bahnaric": "Potao kum perm hornet Anih Long ROgoh hloh wa tah horn todrong pogdp Kra Yang lam noh in anu", "vietnamese": "Vua lập một. Nơi. Cực. Thánh ở giữa Ðền. Thờ, phía trong, để đặt. Hòm. Bia. Giao Ước của Ðức. Chúa." }
{ "bahnaric": "Potao kum perm hornet Anih Long ROgoh hloh wa tah horn todrong pogdp Kra Yang lam noh jul adrêch", "vietnamese": "Vua lập một. Nơi. Cực. Thánh ở giữa Ðền. Thờ, phía trong, để đặt. Hòm. Bia. Giao Ước của Ðức. Chúa." }
{ "bahnaric": "Potao kum perm hornet Anih Long ROgoh hloh wa tah horn todrong pogdp Kra Yang lam noh jơrông phă long", "vietnamese": "Vua lập một. Nơi. Cực. Thánh ở giữa Ðền. Thờ, phía trong, để đặt. Hòm. Bia. Giao Ước của Ðức. Chúa." }
{ "bahnaric": "Potao kum perm hornet Anih Long ROgoh hloh wa tah horn todrong pogdp Kra Yang lam noh le", "vietnamese": "Vua lập một. Nơi. Cực. Thánh ở giữa Ðền. Thờ, phía trong, để đặt. Hòm. Bia. Giao Ước của Ðức. Chúa." }
{ "bahnaric": "in anu Potao kum perm hornet Anih Long ROgoh hloh wa tah horn todrong pogdp Kra Yang lam noh", "vietnamese": "thế này" }
{ "bahnaric": "in anu jul adrêch", "vietnamese": "thế này" }
{ "bahnaric": "in anu jơrông phă long", "vietnamese": "thế này" }
{ "bahnaric": "in anu le", "vietnamese": "thế này" }
{ "bahnaric": "jul adrêch Potao kum perm hornet Anih Long ROgoh hloh wa tah horn todrong pogdp Kra Yang lam noh", "vietnamese": "gieo trồng" }
{ "bahnaric": "jul adrêch in anu", "vietnamese": "gieo trồng" }
{ "bahnaric": "jul adrêch jơrông phă long", "vietnamese": "gieo trồng" }
{ "bahnaric": "jul adrêch le", "vietnamese": "gieo trồng" }
{ "bahnaric": "jơrông phă long Potao kum perm hornet Anih Long ROgoh hloh wa tah horn todrong pogdp Kra Yang lam noh", "vietnamese": "sâu đục thân" }
{ "bahnaric": "jơrông phă long in anu", "vietnamese": "sâu đục thân" }
{ "bahnaric": "jơrông phă long jul adrêch", "vietnamese": "sâu đục thân" }
{ "bahnaric": "jơrông phă long le", "vietnamese": "sâu đục thân" }
{ "bahnaric": "le Potao kum perm hornet Anih Long ROgoh hloh wa tah horn todrong pogdp Kra Yang lam noh", "vietnamese": "gồm" }
{ "bahnaric": "le in anu", "vietnamese": "gồm" }
{ "bahnaric": "le jul adrêch", "vietnamese": "gồm" }
{ "bahnaric": "le jơrông phă long", "vietnamese": "gồm" }
{ "bahnaric": "nghê pơgloh la", "vietnamese": "nghề" }
{ "bahnaric": "nghê pơm", "vietnamese": "nghề" }
{ "bahnaric": "nghê pơnhroh sơnăm", "vietnamese": "nghề" }
{ "bahnaric": "nghê thu yok", "vietnamese": "nghề" }
{ "bahnaric": "pơgloh la nghê", "vietnamese": "nhất là" }
{ "bahnaric": "pơgloh la pơm", "vietnamese": "nhất là" }
{ "bahnaric": "pơgloh la pơnhroh sơnăm", "vietnamese": "nhất là" }
{ "bahnaric": "pơgloh la thu yok", "vietnamese": "nhất là" }
{ "bahnaric": "pơm nghê", "vietnamese": "thực hiện" }
{ "bahnaric": "pơm pơgloh la", "vietnamese": "thực hiện" }
{ "bahnaric": "pơm pơnhroh sơnăm", "vietnamese": "thực hiện" }
{ "bahnaric": "pơm thu yok", "vietnamese": "thực hiện" }
{ "bahnaric": "pơnhroh sơnăm nghê", "vietnamese": "hoạchnăm" }
{ "bahnaric": "pơnhroh sơnăm pơgloh la", "vietnamese": "hoạchnăm" }
{ "bahnaric": "pơnhroh sơnăm pơm", "vietnamese": "hoạchnăm" }
{ "bahnaric": "pơnhroh sơnăm thu yok", "vietnamese": "hoạchnăm" }
{ "bahnaric": "thu yok nghê", "vietnamese": "thu nhập" }
{ "bahnaric": "thu yok pơgloh la", "vietnamese": "thu nhập" }
{ "bahnaric": "thu yok pơm", "vietnamese": "thu nhập" }
{ "bahnaric": "thu yok pơnhroh sơnăm", "vietnamese": "thu nhập" }
{ "bahnaric": "noh Ne pefang todrong iem tefgum de", "vietnamese": "vì vậy" }
{ "bahnaric": "noh Hmă nhi juăt kơ mồm mẽ nhi ră mălei mẽ bă nhi đĩ năm choh rang kiỡ đe bơih", "vietnamese": "vì vậy" }
{ "bahnaric": "noh yua kơ sư pơkă năr boih wă kơ sek tơlang tơpăt kơ đĩ đàng kon bơngai jờp kơ teh đak sư rơih minh nu bơngai wà sek tơlang tơgùm Bă sư boih Bơngai sek tơỉang ei anăn sư Yêsu Krist Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt kơ đĩ đãng bơngai Yêsu gò sek tơlang kon bơngai tơpà", "vietnamese": "vì vậy" }
{ "bahnaric": "noh Dei todrong toblah dunh topa khul Dawit ham khul Sol gah khul Dawit rai dunh rai pran na gah khul Sol rai dunh rai rOdu toYan", "vietnamese": "vì vậy" }
{ "bahnaric": "Ne pefang todrong iem tefgum de noh", "vietnamese": "Bố thí cách kín đáo" }
{ "bahnaric": "Ne pefang todrong iem tefgum de Hmă nhi juăt kơ mồm mẽ nhi ră mălei mẽ bă nhi đĩ năm choh rang kiỡ đe bơih", "vietnamese": "Bố thí cách kín đáo" }
{ "bahnaric": "Ne pefang todrong iem tefgum de yua kơ sư pơkă năr boih wă kơ sek tơlang tơpăt kơ đĩ đàng kon bơngai jờp kơ teh đak sư rơih minh nu bơngai wà sek tơlang tơgùm Bă sư boih Bơngai sek tơỉang ei anăn sư Yêsu Krist Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt kơ đĩ đãng bơngai Yêsu gò sek tơlang kon bơngai tơpà", "vietnamese": "Bố thí cách kín đáo" }
{ "bahnaric": "Ne pefang todrong iem tefgum de Dei todrong toblah dunh topa khul Dawit ham khul Sol gah khul Dawit rai dunh rai pran na gah khul Sol rai dunh rai rOdu toYan", "vietnamese": "Bố thí cách kín đáo" }
{ "bahnaric": "Hmă nhi juăt kơ mồm mẽ nhi ră mălei mẽ bă nhi đĩ năm choh rang kiỡ đe bơih noh", "vietnamese": "Thường thì tụi tôi hay bú mẹ, nhưng cha mẹ đã đi theo họ làm rồi." }
{ "bahnaric": "Hmă nhi juăt kơ mồm mẽ nhi ră mălei mẽ bă nhi đĩ năm choh rang kiỡ đe bơih Ne pefang todrong iem tefgum de", "vietnamese": "Thường thì tụi tôi hay bú mẹ, nhưng cha mẹ đã đi theo họ làm rồi." }
{ "bahnaric": "Hmă nhi juăt kơ mồm mẽ nhi ră mălei mẽ bă nhi đĩ năm choh rang kiỡ đe bơih yua kơ sư pơkă năr boih wă kơ sek tơlang tơpăt kơ đĩ đàng kon bơngai jờp kơ teh đak sư rơih minh nu bơngai wà sek tơlang tơgùm Bă sư boih Bơngai sek tơỉang ei anăn sư Yêsu Krist Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt kơ đĩ đãng bơngai Yêsu gò sek tơlang kon bơngai tơpà", "vietnamese": "Thường thì tụi tôi hay bú mẹ, nhưng cha mẹ đã đi theo họ làm rồi." }
{ "bahnaric": "Hmă nhi juăt kơ mồm mẽ nhi ră mălei mẽ bă nhi đĩ năm choh rang kiỡ đe bơih Dei todrong toblah dunh topa khul Dawit ham khul Sol gah khul Dawit rai dunh rai pran na gah khul Sol rai dunh rai rOdu toYan", "vietnamese": "Thường thì tụi tôi hay bú mẹ, nhưng cha mẹ đã đi theo họ làm rồi." }
{ "bahnaric": "yua kơ sư pơkă năr boih wă kơ sek tơlang tơpăt kơ đĩ đàng kon bơngai jờp kơ teh đak sư rơih minh nu bơngai wà sek tơlang tơgùm Bă sư boih Bơngai sek tơỉang ei anăn sư Yêsu Krist Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt kơ đĩ đãng bơngai Yêsu gò sek tơlang kon bơngai tơpà noh", "vietnamese": "vì. Ngài đã chỉ-định một ngày, khi. Ngài sẽ lắy sự côngbình đoán-xét thế-gian, bởi. Người. Ngài đã lập, và Đức. Chúa. Trời đã khiến. Người từ kẻ chết sống lại, để làm chứng chắc về điều đó cho thiêhhạ..." }
{ "bahnaric": "yua kơ sư pơkă năr boih wă kơ sek tơlang tơpăt kơ đĩ đàng kon bơngai jờp kơ teh đak sư rơih minh nu bơngai wà sek tơlang tơgùm Bă sư boih Bơngai sek tơỉang ei anăn sư Yêsu Krist Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt kơ đĩ đãng bơngai Yêsu gò sek tơlang kon bơngai tơpà Ne pefang todrong iem tefgum de", "vietnamese": "vì. Ngài đã chỉ-định một ngày, khi. Ngài sẽ lắy sự côngbình đoán-xét thế-gian, bởi. Người. Ngài đã lập, và Đức. Chúa. Trời đã khiến. Người từ kẻ chết sống lại, để làm chứng chắc về điều đó cho thiêhhạ..." }
{ "bahnaric": "yua kơ sư pơkă năr boih wă kơ sek tơlang tơpăt kơ đĩ đàng kon bơngai jờp kơ teh đak sư rơih minh nu bơngai wà sek tơlang tơgùm Bă sư boih Bơngai sek tơỉang ei anăn sư Yêsu Krist Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt kơ đĩ đãng bơngai Yêsu gò sek tơlang kon bơngai tơpà Hmă nhi juăt kơ mồm mẽ nhi ră mălei mẽ bă nhi đĩ năm choh rang kiỡ đe bơih", "vietnamese": "vì. Ngài đã chỉ-định một ngày, khi. Ngài sẽ lắy sự côngbình đoán-xét thế-gian, bởi. Người. Ngài đã lập, và Đức. Chúa. Trời đã khiến. Người từ kẻ chết sống lại, để làm chứng chắc về điều đó cho thiêhhạ..." }
{ "bahnaric": "yua kơ sư pơkă năr boih wă kơ sek tơlang tơpăt kơ đĩ đàng kon bơngai jờp kơ teh đak sư rơih minh nu bơngai wà sek tơlang tơgùm Bă sư boih Bơngai sek tơỉang ei anăn sư Yêsu Krist Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt kơ đĩ đãng bơngai Yêsu gò sek tơlang kon bơngai tơpà Dei todrong toblah dunh topa khul Dawit ham khul Sol gah khul Dawit rai dunh rai pran na gah khul Sol rai dunh rai rOdu toYan", "vietnamese": "vì. Ngài đã chỉ-định một ngày, khi. Ngài sẽ lắy sự côngbình đoán-xét thế-gian, bởi. Người. Ngài đã lập, và Đức. Chúa. Trời đã khiến. Người từ kẻ chết sống lại, để làm chứng chắc về điều đó cho thiêhhạ..." }
{ "bahnaric": "Dei todrong toblah dunh topa khul Dawit ham khul Sol gah khul Dawit rai dunh rai pran na gah khul Sol rai dunh rai rOdu toYan noh", "vietnamese": "Chiến tranh kéo dài giữa nhà. Sa-un và nhà Ða-vít. Vua Ða-vít ngày càng mạnh thêm, còn nhà. Sa-un thì ngày càng yếu đi." }
{ "bahnaric": "Dei todrong toblah dunh topa khul Dawit ham khul Sol gah khul Dawit rai dunh rai pran na gah khul Sol rai dunh rai rOdu toYan Ne pefang todrong iem tefgum de", "vietnamese": "Chiến tranh kéo dài giữa nhà. Sa-un và nhà Ða-vít. Vua Ða-vít ngày càng mạnh thêm, còn nhà. Sa-un thì ngày càng yếu đi." }
{ "bahnaric": "Dei todrong toblah dunh topa khul Dawit ham khul Sol gah khul Dawit rai dunh rai pran na gah khul Sol rai dunh rai rOdu toYan Hmă nhi juăt kơ mồm mẽ nhi ră mălei mẽ bă nhi đĩ năm choh rang kiỡ đe bơih", "vietnamese": "Chiến tranh kéo dài giữa nhà. Sa-un và nhà Ða-vít. Vua Ða-vít ngày càng mạnh thêm, còn nhà. Sa-un thì ngày càng yếu đi." }
{ "bahnaric": "Dei todrong toblah dunh topa khul Dawit ham khul Sol gah khul Dawit rai dunh rai pran na gah khul Sol rai dunh rai rOdu toYan yua kơ sư pơkă năr boih wă kơ sek tơlang tơpăt kơ đĩ đàng kon bơngai jờp kơ teh đak sư rơih minh nu bơngai wà sek tơlang tơgùm Bă sư boih Bơngai sek tơỉang ei anăn sư Yêsu Krist Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt kơ đĩ đãng bơngai Yêsu gò sek tơlang kon bơngai tơpà", "vietnamese": "Chiến tranh kéo dài giữa nhà. Sa-un và nhà Ða-vít. Vua Ða-vít ngày càng mạnh thêm, còn nhà. Sa-un thì ngày càng yếu đi." }
{ "bahnaric": "nh âu boih anao năm iõk ih dõng dêh Măng Lũng ơ bok Bih tơlŏ hơdrok noh gơh hơrih ling lang gah kon bơngai noh athei lôch", "vietnamese": "Chính con vừa mới đi đón cha về từ xứ. Măng. Lũng, thế giới của ma quỷ" }
{ "bahnaric": "nh âu boih anao năm iõk ih dõng dêh Măng Lũng ơ bok Ttfdah lu iem hlang lang klah C asong bal teh wa jang sa athei klah le minh pah teh ptfytfr ktf Kra Yang teh noh jing teh long rogoh lam char Tor sif bar jit ptfdam robau htfgat pang woi bar jit rtfbau htfgat di dang lu teh au jing teh long rtfgoh", "vietnamese": "Chính con vừa mới đi đón cha về từ xứ. Măng. Lũng, thế giới của ma quỷ" }
{ "bahnaric": "nh âu boih anao năm iõk ih dõng dêh Măng Lũng ơ bok Bok Kei Dei phak pơlei noh yua kơ đei pham lu bơngai pơtruh nơ r sư pham lu kon sư păng pham dôm lu bđngai mă đe pơlôch jơ p kơ teh đak ro lăm pơlei noh Ư ang kơ Bok Kei Dei pơrăm Pơlei Babilôn", "vietnamese": "Chính con vừa mới đi đón cha về từ xứ. Măng. Lũng, thế giới của ma quỷ" }
{ "bahnaric": "nh âu boih anao năm iõk ih dõng dêh Măng Lũng ơ bok Bờ tở mới anhong Ru athei hăp", "vietnamese": "Chính con vừa mới đi đón cha về từ xứ. Măng. Lũng, thế giới của ma quỷ" }
{ "bahnaric": "Bih tơlŏ hơdrok noh gơh hơrih ling lang gah kon bơngai noh athei lôch nh âu boih anao năm iõk ih dõng dêh Măng Lũng ơ bok", "vietnamese": "còn người phải chết” (7)., “Rắn lột da sống mãi" }
{ "bahnaric": "Bih tơlŏ hơdrok noh gơh hơrih ling lang gah kon bơngai noh athei lôch Ttfdah lu iem hlang lang klah C asong bal teh wa jang sa athei klah le minh pah teh ptfytfr ktf Kra Yang teh noh jing teh long rogoh lam char Tor sif bar jit ptfdam robau htfgat pang woi bar jit rtfbau htfgat di dang lu teh au jing teh long rtfgoh", "vietnamese": "còn người phải chết” (7)., “Rắn lột da sống mãi" }
{ "bahnaric": "Bih tơlŏ hơdrok noh gơh hơrih ling lang gah kon bơngai noh athei lôch Bok Kei Dei phak pơlei noh yua kơ đei pham lu bơngai pơtruh nơ r sư pham lu kon sư păng pham dôm lu bđngai mă đe pơlôch jơ p kơ teh đak ro lăm pơlei noh Ư ang kơ Bok Kei Dei pơrăm Pơlei Babilôn", "vietnamese": "còn người phải chết” (7)., “Rắn lột da sống mãi" }
{ "bahnaric": "Bih tơlŏ hơdrok noh gơh hơrih ling lang gah kon bơngai noh athei lôch Bờ tở mới anhong Ru athei hăp", "vietnamese": "còn người phải chết” (7)., “Rắn lột da sống mãi" }
{ "bahnaric": "Ttfdah lu iem hlang lang klah C asong bal teh wa jang sa athei klah le minh pah teh ptfytfr ktf Kra Yang teh noh jing teh long rogoh lam char Tor sif bar jit ptfdam robau htfgat pang woi bar jit rtfbau htfgat di dang lu teh au jing teh long rtfgoh nh âu boih anao năm iõk ih dõng dêh Măng Lũng ơ bok", "vietnamese": "Khi rút thăm để phân chia xứ sở thành những phần gia nghiệp, các ngươi hãy trích ra một phần để dâng kính Ðức. Chúa; đây là phần đất thánh lấy trong xứ sở: dài mười hai ngàn năm trăm thước, rộng mười ngàn thước. Tất cả diện tích của phần đất này phải là thánh." }
{ "bahnaric": "Ttfdah lu iem hlang lang klah C asong bal teh wa jang sa athei klah le minh pah teh ptfytfr ktf Kra Yang teh noh jing teh long rogoh lam char Tor sif bar jit ptfdam robau htfgat pang woi bar jit rtfbau htfgat di dang lu teh au jing teh long rtfgoh Bih tơlŏ hơdrok noh gơh hơrih ling lang gah kon bơngai noh athei lôch", "vietnamese": "Khi rút thăm để phân chia xứ sở thành những phần gia nghiệp, các ngươi hãy trích ra một phần để dâng kính Ðức. Chúa; đây là phần đất thánh lấy trong xứ sở: dài mười hai ngàn năm trăm thước, rộng mười ngàn thước. Tất cả diện tích của phần đất này phải là thánh." }
{ "bahnaric": "Ttfdah lu iem hlang lang klah C asong bal teh wa jang sa athei klah le minh pah teh ptfytfr ktf Kra Yang teh noh jing teh long rogoh lam char Tor sif bar jit ptfdam robau htfgat pang woi bar jit rtfbau htfgat di dang lu teh au jing teh long rtfgoh Bok Kei Dei phak pơlei noh yua kơ đei pham lu bơngai pơtruh nơ r sư pham lu kon sư păng pham dôm lu bđngai mă đe pơlôch jơ p kơ teh đak ro lăm pơlei noh Ư ang kơ Bok Kei Dei pơrăm Pơlei Babilôn", "vietnamese": "Khi rút thăm để phân chia xứ sở thành những phần gia nghiệp, các ngươi hãy trích ra một phần để dâng kính Ðức. Chúa; đây là phần đất thánh lấy trong xứ sở: dài mười hai ngàn năm trăm thước, rộng mười ngàn thước. Tất cả diện tích của phần đất này phải là thánh." }
{ "bahnaric": "Ttfdah lu iem hlang lang klah C asong bal teh wa jang sa athei klah le minh pah teh ptfytfr ktf Kra Yang teh noh jing teh long rogoh lam char Tor sif bar jit ptfdam robau htfgat pang woi bar jit rtfbau htfgat di dang lu teh au jing teh long rtfgoh Bờ tở mới anhong Ru athei hăp", "vietnamese": "Khi rút thăm để phân chia xứ sở thành những phần gia nghiệp, các ngươi hãy trích ra một phần để dâng kính Ðức. Chúa; đây là phần đất thánh lấy trong xứ sở: dài mười hai ngàn năm trăm thước, rộng mười ngàn thước. Tất cả diện tích của phần đất này phải là thánh." }
{ "bahnaric": "Bok Kei Dei phak pơlei noh yua kơ đei pham lu bơngai pơtruh nơ r sư pham lu kon sư păng pham dôm lu bđngai mă đe pơlôch jơ p kơ teh đak ro lăm pơlei noh Ư ang kơ Bok Kei Dei pơrăm Pơlei Babilôn nh âu boih anao năm iõk ih dõng dêh Măng Lũng ơ bok", "vietnamese": "và trong thành ngươi, đã tìm thấy máu của các ngôn sứ, của dân thánh và của mọi người đã bị giết trên mặt đất.\". Khải hoàn ca trên thiên quốc" }
{ "bahnaric": "Bok Kei Dei phak pơlei noh yua kơ đei pham lu bơngai pơtruh nơ r sư pham lu kon sư păng pham dôm lu bđngai mă đe pơlôch jơ p kơ teh đak ro lăm pơlei noh Ư ang kơ Bok Kei Dei pơrăm Pơlei Babilôn Bih tơlŏ hơdrok noh gơh hơrih ling lang gah kon bơngai noh athei lôch", "vietnamese": "và trong thành ngươi, đã tìm thấy máu của các ngôn sứ, của dân thánh và của mọi người đã bị giết trên mặt đất.\". Khải hoàn ca trên thiên quốc" }
{ "bahnaric": "Bok Kei Dei phak pơlei noh yua kơ đei pham lu bơngai pơtruh nơ r sư pham lu kon sư păng pham dôm lu bđngai mă đe pơlôch jơ p kơ teh đak ro lăm pơlei noh Ư ang kơ Bok Kei Dei pơrăm Pơlei Babilôn Ttfdah lu iem hlang lang klah C asong bal teh wa jang sa athei klah le minh pah teh ptfytfr ktf Kra Yang teh noh jing teh long rogoh lam char Tor sif bar jit ptfdam robau htfgat pang woi bar jit rtfbau htfgat di dang lu teh au jing teh long rtfgoh", "vietnamese": "và trong thành ngươi, đã tìm thấy máu của các ngôn sứ, của dân thánh và của mọi người đã bị giết trên mặt đất.\". Khải hoàn ca trên thiên quốc" }
{ "bahnaric": "Bok Kei Dei phak pơlei noh yua kơ đei pham lu bơngai pơtruh nơ r sư pham lu kon sư păng pham dôm lu bđngai mă đe pơlôch jơ p kơ teh đak ro lăm pơlei noh Ư ang kơ Bok Kei Dei pơrăm Pơlei Babilôn Bờ tở mới anhong Ru athei hăp", "vietnamese": "và trong thành ngươi, đã tìm thấy máu của các ngôn sứ, của dân thánh và của mọi người đã bị giết trên mặt đất.\". Khải hoàn ca trên thiên quốc" }
{ "bahnaric": "Bờ tở mới anhong Ru athei hăp nh âu boih anao năm iõk ih dõng dêh Măng Lũng ơ bok", "vietnamese": "Bờ tở mới ”, anh. Ru bảo hắn." }
{ "bahnaric": "Bờ tở mới anhong Ru athei hăp Bih tơlŏ hơdrok noh gơh hơrih ling lang gah kon bơngai noh athei lôch", "vietnamese": "Bờ tở mới ”, anh. Ru bảo hắn." }
{ "bahnaric": "Bờ tở mới anhong Ru athei hăp Ttfdah lu iem hlang lang klah C asong bal teh wa jang sa athei klah le minh pah teh ptfytfr ktf Kra Yang teh noh jing teh long rogoh lam char Tor sif bar jit ptfdam robau htfgat pang woi bar jit rtfbau htfgat di dang lu teh au jing teh long rtfgoh", "vietnamese": "Bờ tở mới ”, anh. Ru bảo hắn." }
{ "bahnaric": "Bờ tở mới anhong Ru athei hăp Bok Kei Dei phak pơlei noh yua kơ đei pham lu bơngai pơtruh nơ r sư pham lu kon sư păng pham dôm lu bđngai mă đe pơlôch jơ p kơ teh đak ro lăm pơlei noh Ư ang kơ Bok Kei Dei pơrăm Pơlei Babilôn", "vietnamese": "Bờ tở mới ”, anh. Ru bảo hắn." }
{ "bahnaric": "Dak hrơ noh net truh tơ khei mtfjit nar ma monh lam khei noh dom lu kơl kong gơh boh bang Dang ei dơ ng Inh wă kơ ih chih kơthơ kơ kră hnam akŭm Bok Kei Dei tơ Pơlei Thiatir thoi âu Âu boih Kon Bok Kei Dei Bok mă măt sư thoi pla ŭnh jơ ng sư hơdah brŭng dreng thoi mam ngơr đe buh tơ ŭnh na sư wă pơma kơ iĕm thoi âu", "vietnamese": "Nước tiếp tục xuống cho đến tháng mười; và ngày mồng một tháng mười, các đỉnh núi xuất hiện." }
{ "bahnaric": "Dak hrơ noh net truh tơ khei mtfjit nar ma monh lam khei noh dom lu kơl kong gơh boh bang Dang ei dơ ng ih chih kơ kră wei lăng hnam akŭm tơ Pơlei Pêgam thoi âu Bok mă đei minh hlak đao han đei bar pah măt noh sư wă pơma kơ iĕm thoi âu", "vietnamese": "Nước tiếp tục xuống cho đến tháng mười; và ngày mồng một tháng mười, các đỉnh núi xuất hiện." }
{ "bahnaric": "Dak hrơ noh net truh tơ khei mtfjit nar ma monh lam khei noh dom lu kơl kong gơh boh bang Dang ei ih chih kơ kră wei lăng hnam akŭm tơ Pơiei Samina thoi âu Bok tơm rơh mă ưh kơ đei layơ tôch mă lôch iung arih dơ ng sư wă pơma kơ iĕm thoi âu", "vietnamese": "Nước tiếp tục xuống cho đến tháng mười; và ngày mồng một tháng mười, các đỉnh núi xuất hiện." }
{ "bahnaric": "Dak hrơ noh net truh tơ khei mtfjit nar ma monh lam khei noh dom lu kơl kong gơh boh bang Dang ei ih chih kơthơ pơtruh kơ kră wei lăng hnam akŭm Bok Kei Dei tơ Pơlei Laodisê thoi âu Âu boih Bok mă lơ ng tơpăt ling lang sư pơma tơpăt ngăl tơpă sư boih mă Bok Kei Dei yua đơ ng sơ wă pơjing tôm tơdrong sư wă poYna kơ iĕm tơdrong âu", "vietnamese": "Nước tiếp tục xuống cho đến tháng mười; và ngày mồng một tháng mười, các đỉnh núi xuất hiện." }
{ "bahnaric": "Dang ei dơ ng Inh wă kơ ih chih kơthơ kơ kră hnam akŭm Bok Kei Dei tơ Pơlei Thiatir thoi âu Âu boih Kon Bok Kei Dei Bok mă măt sư thoi pla ŭnh jơ ng sư hơdah brŭng dreng thoi mam ngơr đe buh tơ ŭnh na sư wă pơma kơ iĕm thoi âu Dak hrơ noh net truh tơ khei mtfjit nar ma monh lam khei noh dom lu kơl kong gơh boh bang", "vietnamese": "Hãy viết cho thiên thần của. Hội. Thánh. Thy-a-ti-ra: Đây là lời của. Con. Thiên. Chúa, Đấng có mắt như ngọn lửa hồng và chân giống như đồng đỏ:" }
{ "bahnaric": "Dang ei dơ ng Inh wă kơ ih chih kơthơ kơ kră hnam akŭm Bok Kei Dei tơ Pơlei Thiatir thoi âu Âu boih Kon Bok Kei Dei Bok mă măt sư thoi pla ŭnh jơ ng sư hơdah brŭng dreng thoi mam ngơr đe buh tơ ŭnh na sư wă pơma kơ iĕm thoi âu Dang ei dơ ng ih chih kơ kră wei lăng hnam akŭm tơ Pơlei Pêgam thoi âu Bok mă đei minh hlak đao han đei bar pah măt noh sư wă pơma kơ iĕm thoi âu", "vietnamese": "Hãy viết cho thiên thần của. Hội. Thánh. Thy-a-ti-ra: Đây là lời của. Con. Thiên. Chúa, Đấng có mắt như ngọn lửa hồng và chân giống như đồng đỏ:" }
{ "bahnaric": "Dang ei dơ ng Inh wă kơ ih chih kơthơ kơ kră hnam akŭm Bok Kei Dei tơ Pơlei Thiatir thoi âu Âu boih Kon Bok Kei Dei Bok mă măt sư thoi pla ŭnh jơ ng sư hơdah brŭng dreng thoi mam ngơr đe buh tơ ŭnh na sư wă pơma kơ iĕm thoi âu Dang ei ih chih kơ kră wei lăng hnam akŭm tơ Pơiei Samina thoi âu Bok tơm rơh mă ưh kơ đei layơ tôch mă lôch iung arih dơ ng sư wă pơma kơ iĕm thoi âu", "vietnamese": "Hãy viết cho thiên thần của. Hội. Thánh. Thy-a-ti-ra: Đây là lời của. Con. Thiên. Chúa, Đấng có mắt như ngọn lửa hồng và chân giống như đồng đỏ:" }
{ "bahnaric": "Dang ei dơ ng Inh wă kơ ih chih kơthơ kơ kră hnam akŭm Bok Kei Dei tơ Pơlei Thiatir thoi âu Âu boih Kon Bok Kei Dei Bok mă măt sư thoi pla ŭnh jơ ng sư hơdah brŭng dreng thoi mam ngơr đe buh tơ ŭnh na sư wă pơma kơ iĕm thoi âu Dang ei ih chih kơthơ pơtruh kơ kră wei lăng hnam akŭm Bok Kei Dei tơ Pơlei Laodisê thoi âu Âu boih Bok mă lơ ng tơpăt ling lang sư pơma tơpăt ngăl tơpă sư boih mă Bok Kei Dei yua đơ ng sơ wă pơjing tôm tơdrong sư wă poYna kơ iĕm tơdrong âu", "vietnamese": "Hãy viết cho thiên thần của. Hội. Thánh. Thy-a-ti-ra: Đây là lời của. Con. Thiên. Chúa, Đấng có mắt như ngọn lửa hồng và chân giống như đồng đỏ:" }
{ "bahnaric": "Dang ei dơ ng ih chih kơ kră wei lăng hnam akŭm tơ Pơlei Pêgam thoi âu Bok mă đei minh hlak đao han đei bar pah măt noh sư wă pơma kơ iĕm thoi âu Dak hrơ noh net truh tơ khei mtfjit nar ma monh lam khei noh dom lu kơl kong gơh boh bang", "vietnamese": "Hãy viết cho thiên thần của. Hội. Thánh. Péc-ga-mô : Đây là lời của Đấng mang thanh gươm hai lưỡi sắc bén:" }
{ "bahnaric": "Dang ei dơ ng ih chih kơ kră wei lăng hnam akŭm tơ Pơlei Pêgam thoi âu Bok mă đei minh hlak đao han đei bar pah măt noh sư wă pơma kơ iĕm thoi âu Dang ei dơ ng Inh wă kơ ih chih kơthơ kơ kră hnam akŭm Bok Kei Dei tơ Pơlei Thiatir thoi âu Âu boih Kon Bok Kei Dei Bok mă măt sư thoi pla ŭnh jơ ng sư hơdah brŭng dreng thoi mam ngơr đe buh tơ ŭnh na sư wă pơma kơ iĕm thoi âu", "vietnamese": "Hãy viết cho thiên thần của. Hội. Thánh. Péc-ga-mô : Đây là lời của Đấng mang thanh gươm hai lưỡi sắc bén:" }
{ "bahnaric": "Dang ei dơ ng ih chih kơ kră wei lăng hnam akŭm tơ Pơlei Pêgam thoi âu Bok mă đei minh hlak đao han đei bar pah măt noh sư wă pơma kơ iĕm thoi âu Dang ei ih chih kơ kră wei lăng hnam akŭm tơ Pơiei Samina thoi âu Bok tơm rơh mă ưh kơ đei layơ tôch mă lôch iung arih dơ ng sư wă pơma kơ iĕm thoi âu", "vietnamese": "Hãy viết cho thiên thần của. Hội. Thánh. Péc-ga-mô : Đây là lời của Đấng mang thanh gươm hai lưỡi sắc bén:" }
{ "bahnaric": "Dang ei dơ ng ih chih kơ kră wei lăng hnam akŭm tơ Pơlei Pêgam thoi âu Bok mă đei minh hlak đao han đei bar pah măt noh sư wă pơma kơ iĕm thoi âu Dang ei ih chih kơthơ pơtruh kơ kră wei lăng hnam akŭm Bok Kei Dei tơ Pơlei Laodisê thoi âu Âu boih Bok mă lơ ng tơpăt ling lang sư pơma tơpăt ngăl tơpă sư boih mă Bok Kei Dei yua đơ ng sơ wă pơjing tôm tơdrong sư wă poYna kơ iĕm tơdrong âu", "vietnamese": "Hãy viết cho thiên thần của. Hội. Thánh. Péc-ga-mô : Đây là lời của Đấng mang thanh gươm hai lưỡi sắc bén:" }
{ "bahnaric": "Dang ei ih chih kơ kră wei lăng hnam akŭm tơ Pơiei Samina thoi âu Bok tơm rơh mă ưh kơ đei layơ tôch mă lôch iung arih dơ ng sư wă pơma kơ iĕm thoi âu Dak hrơ noh net truh tơ khei mtfjit nar ma monh lam khei noh dom lu kơl kong gơh boh bang", "vietnamese": "Hãy viết cho thiên thần của. Hội. Thánh. Xi-miếc-na: Đây là lời của Đấng là Đầu và là. Cuối, Đấng đã chết và đã sống lại:" }
{ "bahnaric": "Dang ei ih chih kơ kră wei lăng hnam akŭm tơ Pơiei Samina thoi âu Bok tơm rơh mă ưh kơ đei layơ tôch mă lôch iung arih dơ ng sư wă pơma kơ iĕm thoi âu Dang ei dơ ng Inh wă kơ ih chih kơthơ kơ kră hnam akŭm Bok Kei Dei tơ Pơlei Thiatir thoi âu Âu boih Kon Bok Kei Dei Bok mă măt sư thoi pla ŭnh jơ ng sư hơdah brŭng dreng thoi mam ngơr đe buh tơ ŭnh na sư wă pơma kơ iĕm thoi âu", "vietnamese": "Hãy viết cho thiên thần của. Hội. Thánh. Xi-miếc-na: Đây là lời của Đấng là Đầu và là. Cuối, Đấng đã chết và đã sống lại:" }
{ "bahnaric": "Dang ei ih chih kơ kră wei lăng hnam akŭm tơ Pơiei Samina thoi âu Bok tơm rơh mă ưh kơ đei layơ tôch mă lôch iung arih dơ ng sư wă pơma kơ iĕm thoi âu Dang ei dơ ng ih chih kơ kră wei lăng hnam akŭm tơ Pơlei Pêgam thoi âu Bok mă đei minh hlak đao han đei bar pah măt noh sư wă pơma kơ iĕm thoi âu", "vietnamese": "Hãy viết cho thiên thần của. Hội. Thánh. Xi-miếc-na: Đây là lời của Đấng là Đầu và là. Cuối, Đấng đã chết và đã sống lại:" }
{ "bahnaric": "Dang ei ih chih kơ kră wei lăng hnam akŭm tơ Pơiei Samina thoi âu Bok tơm rơh mă ưh kơ đei layơ tôch mă lôch iung arih dơ ng sư wă pơma kơ iĕm thoi âu Dang ei ih chih kơthơ pơtruh kơ kră wei lăng hnam akŭm Bok Kei Dei tơ Pơlei Laodisê thoi âu Âu boih Bok mă lơ ng tơpăt ling lang sư pơma tơpăt ngăl tơpă sư boih mă Bok Kei Dei yua đơ ng sơ wă pơjing tôm tơdrong sư wă poYna kơ iĕm tơdrong âu", "vietnamese": "Hãy viết cho thiên thần của. Hội. Thánh. Xi-miếc-na: Đây là lời của Đấng là Đầu và là. Cuối, Đấng đã chết và đã sống lại:" }
{ "bahnaric": "Dang ei ih chih kơthơ pơtruh kơ kră wei lăng hnam akŭm Bok Kei Dei tơ Pơlei Laodisê thoi âu Âu boih Bok mă lơ ng tơpăt ling lang sư pơma tơpăt ngăl tơpă sư boih mă Bok Kei Dei yua đơ ng sơ wă pơjing tôm tơdrong sư wă poYna kơ iĕm tơdrong âu Dak hrơ noh net truh tơ khei mtfjit nar ma monh lam khei noh dom lu kơl kong gơh boh bang", "vietnamese": "Hãy viết cho thiên thần của. Hội. Thánh. Lao-đi-ki-a: Đây là lời của Đấng. A-men, là. Chứng. Nhân trung thành và chân thật, là. Khởi. Nguyên của mọi loài. Thiên. Chúa tạo dựng." }
{ "bahnaric": "Dang ei ih chih kơthơ pơtruh kơ kră wei lăng hnam akŭm Bok Kei Dei tơ Pơlei Laodisê thoi âu Âu boih Bok mă lơ ng tơpăt ling lang sư pơma tơpăt ngăl tơpă sư boih mă Bok Kei Dei yua đơ ng sơ wă pơjing tôm tơdrong sư wă poYna kơ iĕm tơdrong âu Dang ei dơ ng Inh wă kơ ih chih kơthơ kơ kră hnam akŭm Bok Kei Dei tơ Pơlei Thiatir thoi âu Âu boih Kon Bok Kei Dei Bok mă măt sư thoi pla ŭnh jơ ng sư hơdah brŭng dreng thoi mam ngơr đe buh tơ ŭnh na sư wă pơma kơ iĕm thoi âu", "vietnamese": "Hãy viết cho thiên thần của. Hội. Thánh. Lao-đi-ki-a: Đây là lời của Đấng. A-men, là. Chứng. Nhân trung thành và chân thật, là. Khởi. Nguyên của mọi loài. Thiên. Chúa tạo dựng." }
{ "bahnaric": "Dang ei ih chih kơthơ pơtruh kơ kră wei lăng hnam akŭm Bok Kei Dei tơ Pơlei Laodisê thoi âu Âu boih Bok mă lơ ng tơpăt ling lang sư pơma tơpăt ngăl tơpă sư boih mă Bok Kei Dei yua đơ ng sơ wă pơjing tôm tơdrong sư wă poYna kơ iĕm tơdrong âu Dang ei dơ ng ih chih kơ kră wei lăng hnam akŭm tơ Pơlei Pêgam thoi âu Bok mă đei minh hlak đao han đei bar pah măt noh sư wă pơma kơ iĕm thoi âu", "vietnamese": "Hãy viết cho thiên thần của. Hội. Thánh. Lao-đi-ki-a: Đây là lời của Đấng. A-men, là. Chứng. Nhân trung thành và chân thật, là. Khởi. Nguyên của mọi loài. Thiên. Chúa tạo dựng." }
{ "bahnaric": "Dang ei ih chih kơthơ pơtruh kơ kră wei lăng hnam akŭm Bok Kei Dei tơ Pơlei Laodisê thoi âu Âu boih Bok mă lơ ng tơpăt ling lang sư pơma tơpăt ngăl tơpă sư boih mă Bok Kei Dei yua đơ ng sơ wă pơjing tôm tơdrong sư wă poYna kơ iĕm tơdrong âu Dang ei ih chih kơ kră wei lăng hnam akŭm tơ Pơiei Samina thoi âu Bok tơm rơh mă ưh kơ đei layơ tôch mă lôch iung arih dơ ng sư wă pơma kơ iĕm thoi âu", "vietnamese": "Hãy viết cho thiên thần của. Hội. Thánh. Lao-đi-ki-a: Đây là lời của Đấng. A-men, là. Chứng. Nhân trung thành và chân thật, là. Khởi. Nguyên của mọi loài. Thiên. Chúa tạo dựng." }