translation dict |
|---|
{
"bahnaric": "Potao kum perm hornet Anih Long ROgoh hloh wa tah horn todrong pogdp Kra Yang lam noh",
"vietnamese": "Vua lập một. Nơi. Cực. Thánh ở giữa Ðền. Thờ, phía trong, để đặt. Hòm. Bia. Giao Ước của Ðức. Chúa."
} |
{
"bahnaric": "kum perm hornet Anih Long ROgoh hloh wa tah horn todrong pogdp Kra Yang lam noh",
"vietnamese": "Vua lập một. Nơi. Cực. Thánh ở giữa Ðền. Thờ, phía trong, để đặt. Hòm. Bia. Giao Ước của Ðức. Chúa."
} |
{
"bahnaric": "Potao perm hornet Anih Long ROgoh hloh wa tah horn todrong pogdp Kra Yang lam noh",
"vietnamese": "Vua lập một. Nơi. Cực. Thánh ở giữa Ðền. Thờ, phía trong, để đặt. Hòm. Bia. Giao Ước của Ðức. Chúa."
} |
{
"bahnaric": "Potao kum hornet Anih Long ROgoh hloh wa tah horn todrong pogdp Kra Yang lam noh",
"vietnamese": "Vua lập một. Nơi. Cực. Thánh ở giữa Ðền. Thờ, phía trong, để đặt. Hòm. Bia. Giao Ước của Ðức. Chúa."
} |
{
"bahnaric": "Potao kum perm Anih Long ROgoh hloh wa tah horn todrong pogdp Kra Yang lam noh",
"vietnamese": "Vua lập một. Nơi. Cực. Thánh ở giữa Ðền. Thờ, phía trong, để đặt. Hòm. Bia. Giao Ước của Ðức. Chúa."
} |
{
"bahnaric": "Potao kum perm hornet Long ROgoh hloh wa tah horn todrong pogdp Kra Yang lam noh",
"vietnamese": "Vua lập một. Nơi. Cực. Thánh ở giữa Ðền. Thờ, phía trong, để đặt. Hòm. Bia. Giao Ước của Ðức. Chúa."
} |
{
"bahnaric": "Potao kum perm hornet Anih ROgoh hloh wa tah horn todrong pogdp Kra Yang lam noh",
"vietnamese": "Vua lập một. Nơi. Cực. Thánh ở giữa Ðền. Thờ, phía trong, để đặt. Hòm. Bia. Giao Ước của Ðức. Chúa."
} |
{
"bahnaric": "Potao kum perm hornet Anih Long hloh wa tah horn todrong pogdp Kra Yang lam noh",
"vietnamese": "Vua lập một. Nơi. Cực. Thánh ở giữa Ðền. Thờ, phía trong, để đặt. Hòm. Bia. Giao Ước của Ðức. Chúa."
} |
{
"bahnaric": "Potao kum perm hornet Anih Long ROgoh wa tah horn todrong pogdp Kra Yang lam noh",
"vietnamese": "Vua lập một. Nơi. Cực. Thánh ở giữa Ðền. Thờ, phía trong, để đặt. Hòm. Bia. Giao Ước của Ðức. Chúa."
} |
{
"bahnaric": "Potao kum perm hornet Anih Long ROgoh hloh tah horn todrong pogdp Kra Yang lam noh",
"vietnamese": "Vua lập một. Nơi. Cực. Thánh ở giữa Ðền. Thờ, phía trong, để đặt. Hòm. Bia. Giao Ước của Ðức. Chúa."
} |
{
"bahnaric": "Potao kum perm hornet Anih Long ROgoh hloh wa horn todrong pogdp Kra Yang lam noh",
"vietnamese": "Vua lập một. Nơi. Cực. Thánh ở giữa Ðền. Thờ, phía trong, để đặt. Hòm. Bia. Giao Ước của Ðức. Chúa."
} |
{
"bahnaric": "Potao kum perm hornet Anih Long ROgoh hloh wa tah todrong pogdp Kra Yang lam noh",
"vietnamese": "Vua lập một. Nơi. Cực. Thánh ở giữa Ðền. Thờ, phía trong, để đặt. Hòm. Bia. Giao Ước của Ðức. Chúa."
} |
{
"bahnaric": "Potao kum perm hornet Anih Long ROgoh hloh wa tah horn pogdp Kra Yang lam noh",
"vietnamese": "Vua lập một. Nơi. Cực. Thánh ở giữa Ðền. Thờ, phía trong, để đặt. Hòm. Bia. Giao Ước của Ðức. Chúa."
} |
{
"bahnaric": "Potao kum perm hornet Anih Long ROgoh hloh wa tah horn todrong Kra Yang lam noh",
"vietnamese": "Vua lập một. Nơi. Cực. Thánh ở giữa Ðền. Thờ, phía trong, để đặt. Hòm. Bia. Giao Ước của Ðức. Chúa."
} |
{
"bahnaric": "Potao kum perm hornet Anih Long ROgoh hloh wa tah horn todrong pogdp Yang lam noh",
"vietnamese": "Vua lập một. Nơi. Cực. Thánh ở giữa Ðền. Thờ, phía trong, để đặt. Hòm. Bia. Giao Ước của Ðức. Chúa."
} |
{
"bahnaric": "Potao kum perm hornet Anih Long ROgoh hloh wa tah horn todrong pogdp Kra lam noh",
"vietnamese": "Vua lập một. Nơi. Cực. Thánh ở giữa Ðền. Thờ, phía trong, để đặt. Hòm. Bia. Giao Ước của Ðức. Chúa."
} |
{
"bahnaric": "Potao kum perm hornet Anih Long ROgoh hloh wa tah horn todrong pogdp Kra Yang noh",
"vietnamese": "Vua lập một. Nơi. Cực. Thánh ở giữa Ðền. Thờ, phía trong, để đặt. Hòm. Bia. Giao Ước của Ðức. Chúa."
} |
{
"bahnaric": "Potao kum perm hornet Anih Long ROgoh hloh wa tah horn todrong pogdp Kra Yang lam",
"vietnamese": "Vua lập một. Nơi. Cực. Thánh ở giữa Ðền. Thờ, phía trong, để đặt. Hòm. Bia. Giao Ước của Ðức. Chúa."
} |
{
"bahnaric": "in anu",
"vietnamese": "thế này"
} |
{
"bahnaric": "anu",
"vietnamese": "thế này"
} |
{
"bahnaric": "in",
"vietnamese": "thế này"
} |
{
"bahnaric": "jul adrêch",
"vietnamese": "gieo trồng"
} |
{
"bahnaric": "adrêch",
"vietnamese": "gieo trồng"
} |
{
"bahnaric": "jul",
"vietnamese": "gieo trồng"
} |
{
"bahnaric": "jơrông phă long",
"vietnamese": "sâu đục thân"
} |
{
"bahnaric": "phă long",
"vietnamese": "sâu đục thân"
} |
{
"bahnaric": "jơrông long",
"vietnamese": "sâu đục thân"
} |
{
"bahnaric": "jơrông phă",
"vietnamese": "sâu đục thân"
} |
{
"bahnaric": "le",
"vietnamese": "gồm"
} |
{
"bahnaric": "nghê",
"vietnamese": "nghề"
} |
{
"bahnaric": "pơgloh la",
"vietnamese": "nhất là"
} |
{
"bahnaric": "la",
"vietnamese": "nhất là"
} |
{
"bahnaric": "pơgloh",
"vietnamese": "nhất là"
} |
{
"bahnaric": "pơm",
"vietnamese": "thực hiện"
} |
{
"bahnaric": "pơnhroh sơnăm",
"vietnamese": "hoạchnăm"
} |
{
"bahnaric": "sơnăm",
"vietnamese": "hoạchnăm"
} |
{
"bahnaric": "pơnhroh",
"vietnamese": "hoạchnăm"
} |
{
"bahnaric": "thu yok",
"vietnamese": "thu nhập"
} |
{
"bahnaric": "yok",
"vietnamese": "thu nhập"
} |
{
"bahnaric": "thu",
"vietnamese": "thu nhập"
} |
{
"bahnaric": "noh",
"vietnamese": "vì vậy"
} |
{
"bahnaric": "Ne pefang todrong iem tefgum de",
"vietnamese": "Bố thí cách kín đáo"
} |
{
"bahnaric": "pefang todrong iem tefgum de",
"vietnamese": "Bố thí cách kín đáo"
} |
{
"bahnaric": "Ne todrong iem tefgum de",
"vietnamese": "Bố thí cách kín đáo"
} |
{
"bahnaric": "Ne pefang iem tefgum de",
"vietnamese": "Bố thí cách kín đáo"
} |
{
"bahnaric": "Ne pefang todrong tefgum de",
"vietnamese": "Bố thí cách kín đáo"
} |
{
"bahnaric": "Ne pefang todrong iem de",
"vietnamese": "Bố thí cách kín đáo"
} |
{
"bahnaric": "Ne pefang todrong iem tefgum",
"vietnamese": "Bố thí cách kín đáo"
} |
{
"bahnaric": "Hmă nhi juăt kơ mồm mẽ nhi ră mălei mẽ bă nhi đĩ năm choh rang kiỡ đe bơih",
"vietnamese": "Thường thì tụi tôi hay bú mẹ, nhưng cha mẹ đã đi theo họ làm rồi."
} |
{
"bahnaric": "nhi juăt kơ mồm mẽ nhi ră mălei mẽ bă nhi đĩ năm choh rang kiỡ đe bơih",
"vietnamese": "Thường thì tụi tôi hay bú mẹ, nhưng cha mẹ đã đi theo họ làm rồi."
} |
{
"bahnaric": "Hmă juăt kơ mồm mẽ nhi ră mălei mẽ bă nhi đĩ năm choh rang kiỡ đe bơih",
"vietnamese": "Thường thì tụi tôi hay bú mẹ, nhưng cha mẹ đã đi theo họ làm rồi."
} |
{
"bahnaric": "Hmă nhi kơ mồm mẽ nhi ră mălei mẽ bă nhi đĩ năm choh rang kiỡ đe bơih",
"vietnamese": "Thường thì tụi tôi hay bú mẹ, nhưng cha mẹ đã đi theo họ làm rồi."
} |
{
"bahnaric": "Hmă nhi juăt mồm mẽ nhi ră mălei mẽ bă nhi đĩ năm choh rang kiỡ đe bơih",
"vietnamese": "Thường thì tụi tôi hay bú mẹ, nhưng cha mẹ đã đi theo họ làm rồi."
} |
{
"bahnaric": "Hmă nhi juăt kơ mẽ nhi ră mălei mẽ bă nhi đĩ năm choh rang kiỡ đe bơih",
"vietnamese": "Thường thì tụi tôi hay bú mẹ, nhưng cha mẹ đã đi theo họ làm rồi."
} |
{
"bahnaric": "Hmă nhi juăt kơ mồm nhi ră mălei mẽ bă nhi đĩ năm choh rang kiỡ đe bơih",
"vietnamese": "Thường thì tụi tôi hay bú mẹ, nhưng cha mẹ đã đi theo họ làm rồi."
} |
{
"bahnaric": "Hmă nhi juăt kơ mồm mẽ ră mălei mẽ bă nhi đĩ năm choh rang kiỡ đe bơih",
"vietnamese": "Thường thì tụi tôi hay bú mẹ, nhưng cha mẹ đã đi theo họ làm rồi."
} |
{
"bahnaric": "Hmă nhi juăt kơ mồm mẽ nhi mălei mẽ bă nhi đĩ năm choh rang kiỡ đe bơih",
"vietnamese": "Thường thì tụi tôi hay bú mẹ, nhưng cha mẹ đã đi theo họ làm rồi."
} |
{
"bahnaric": "Hmă nhi juăt kơ mồm mẽ nhi ră mẽ bă nhi đĩ năm choh rang kiỡ đe bơih",
"vietnamese": "Thường thì tụi tôi hay bú mẹ, nhưng cha mẹ đã đi theo họ làm rồi."
} |
{
"bahnaric": "Hmă nhi juăt kơ mồm mẽ nhi ră mălei bă nhi đĩ năm choh rang kiỡ đe bơih",
"vietnamese": "Thường thì tụi tôi hay bú mẹ, nhưng cha mẹ đã đi theo họ làm rồi."
} |
{
"bahnaric": "Hmă nhi juăt kơ mồm mẽ nhi ră mălei mẽ nhi đĩ năm choh rang kiỡ đe bơih",
"vietnamese": "Thường thì tụi tôi hay bú mẹ, nhưng cha mẹ đã đi theo họ làm rồi."
} |
{
"bahnaric": "Hmă nhi juăt kơ mồm mẽ nhi ră mălei mẽ bă đĩ năm choh rang kiỡ đe bơih",
"vietnamese": "Thường thì tụi tôi hay bú mẹ, nhưng cha mẹ đã đi theo họ làm rồi."
} |
{
"bahnaric": "Hmă nhi juăt kơ mồm mẽ nhi ră mălei mẽ bă nhi năm choh rang kiỡ đe bơih",
"vietnamese": "Thường thì tụi tôi hay bú mẹ, nhưng cha mẹ đã đi theo họ làm rồi."
} |
{
"bahnaric": "Hmă nhi juăt kơ mồm mẽ nhi ră mălei mẽ bă nhi đĩ choh rang kiỡ đe bơih",
"vietnamese": "Thường thì tụi tôi hay bú mẹ, nhưng cha mẹ đã đi theo họ làm rồi."
} |
{
"bahnaric": "Hmă nhi juăt kơ mồm mẽ nhi ră mălei mẽ bă nhi đĩ năm rang kiỡ đe bơih",
"vietnamese": "Thường thì tụi tôi hay bú mẹ, nhưng cha mẹ đã đi theo họ làm rồi."
} |
{
"bahnaric": "Hmă nhi juăt kơ mồm mẽ nhi ră mălei mẽ bă nhi đĩ năm choh kiỡ đe bơih",
"vietnamese": "Thường thì tụi tôi hay bú mẹ, nhưng cha mẹ đã đi theo họ làm rồi."
} |
{
"bahnaric": "Hmă nhi juăt kơ mồm mẽ nhi ră mălei mẽ bă nhi đĩ năm choh rang đe bơih",
"vietnamese": "Thường thì tụi tôi hay bú mẹ, nhưng cha mẹ đã đi theo họ làm rồi."
} |
{
"bahnaric": "Hmă nhi juăt kơ mồm mẽ nhi ră mălei mẽ bă nhi đĩ năm choh rang kiỡ bơih",
"vietnamese": "Thường thì tụi tôi hay bú mẹ, nhưng cha mẹ đã đi theo họ làm rồi."
} |
{
"bahnaric": "Hmă nhi juăt kơ mồm mẽ nhi ră mălei mẽ bă nhi đĩ năm choh rang kiỡ đe",
"vietnamese": "Thường thì tụi tôi hay bú mẹ, nhưng cha mẹ đã đi theo họ làm rồi."
} |
{
"bahnaric": "yua kơ sư pơkă năr boih wă kơ sek tơlang tơpăt kơ đĩ đàng kon bơngai jờp kơ teh đak sư rơih minh nu bơngai wà sek tơlang tơgùm Bă sư boih Bơngai sek tơỉang ei anăn sư Yêsu Krist Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt kơ đĩ đãng bơngai Yêsu gò sek tơlang kon bơngai tơpà",
"vietnamese": "vì. Ngài đã chỉ-định một ngày, khi. Ngài sẽ lắy sự côngbình đoán-xét thế-gian, bởi. Người. Ngài đã lập, và Đức. Chúa. Trời đã khiến. Người từ kẻ chết sống lại, để làm chứng chắc về điều đó cho thiêhhạ..."
} |
{
"bahnaric": "kơ sư pơkă năr boih wă kơ sek tơlang tơpăt kơ đĩ đàng kon bơngai jờp kơ teh đak sư rơih minh nu bơngai wà sek tơlang tơgùm Bă sư boih Bơngai sek tơỉang ei anăn sư Yêsu Krist Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt kơ đĩ đãng bơngai Yêsu gò sek tơlang kon bơngai tơpà",
"vietnamese": "vì. Ngài đã chỉ-định một ngày, khi. Ngài sẽ lắy sự côngbình đoán-xét thế-gian, bởi. Người. Ngài đã lập, và Đức. Chúa. Trời đã khiến. Người từ kẻ chết sống lại, để làm chứng chắc về điều đó cho thiêhhạ..."
} |
{
"bahnaric": "yua sư pơkă năr boih wă kơ sek tơlang tơpăt kơ đĩ đàng kon bơngai jờp kơ teh đak sư rơih minh nu bơngai wà sek tơlang tơgùm Bă sư boih Bơngai sek tơỉang ei anăn sư Yêsu Krist Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt kơ đĩ đãng bơngai Yêsu gò sek tơlang kon bơngai tơpà",
"vietnamese": "vì. Ngài đã chỉ-định một ngày, khi. Ngài sẽ lắy sự côngbình đoán-xét thế-gian, bởi. Người. Ngài đã lập, và Đức. Chúa. Trời đã khiến. Người từ kẻ chết sống lại, để làm chứng chắc về điều đó cho thiêhhạ..."
} |
{
"bahnaric": "yua kơ pơkă năr boih wă kơ sek tơlang tơpăt kơ đĩ đàng kon bơngai jờp kơ teh đak sư rơih minh nu bơngai wà sek tơlang tơgùm Bă sư boih Bơngai sek tơỉang ei anăn sư Yêsu Krist Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt kơ đĩ đãng bơngai Yêsu gò sek tơlang kon bơngai tơpà",
"vietnamese": "vì. Ngài đã chỉ-định một ngày, khi. Ngài sẽ lắy sự côngbình đoán-xét thế-gian, bởi. Người. Ngài đã lập, và Đức. Chúa. Trời đã khiến. Người từ kẻ chết sống lại, để làm chứng chắc về điều đó cho thiêhhạ..."
} |
{
"bahnaric": "yua kơ sư năr boih wă kơ sek tơlang tơpăt kơ đĩ đàng kon bơngai jờp kơ teh đak sư rơih minh nu bơngai wà sek tơlang tơgùm Bă sư boih Bơngai sek tơỉang ei anăn sư Yêsu Krist Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt kơ đĩ đãng bơngai Yêsu gò sek tơlang kon bơngai tơpà",
"vietnamese": "vì. Ngài đã chỉ-định một ngày, khi. Ngài sẽ lắy sự côngbình đoán-xét thế-gian, bởi. Người. Ngài đã lập, và Đức. Chúa. Trời đã khiến. Người từ kẻ chết sống lại, để làm chứng chắc về điều đó cho thiêhhạ..."
} |
{
"bahnaric": "yua kơ sư pơkă boih wă kơ sek tơlang tơpăt kơ đĩ đàng kon bơngai jờp kơ teh đak sư rơih minh nu bơngai wà sek tơlang tơgùm Bă sư boih Bơngai sek tơỉang ei anăn sư Yêsu Krist Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt kơ đĩ đãng bơngai Yêsu gò sek tơlang kon bơngai tơpà",
"vietnamese": "vì. Ngài đã chỉ-định một ngày, khi. Ngài sẽ lắy sự côngbình đoán-xét thế-gian, bởi. Người. Ngài đã lập, và Đức. Chúa. Trời đã khiến. Người từ kẻ chết sống lại, để làm chứng chắc về điều đó cho thiêhhạ..."
} |
{
"bahnaric": "yua kơ sư pơkă năr wă kơ sek tơlang tơpăt kơ đĩ đàng kon bơngai jờp kơ teh đak sư rơih minh nu bơngai wà sek tơlang tơgùm Bă sư boih Bơngai sek tơỉang ei anăn sư Yêsu Krist Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt kơ đĩ đãng bơngai Yêsu gò sek tơlang kon bơngai tơpà",
"vietnamese": "vì. Ngài đã chỉ-định một ngày, khi. Ngài sẽ lắy sự côngbình đoán-xét thế-gian, bởi. Người. Ngài đã lập, và Đức. Chúa. Trời đã khiến. Người từ kẻ chết sống lại, để làm chứng chắc về điều đó cho thiêhhạ..."
} |
{
"bahnaric": "yua kơ sư pơkă năr boih kơ sek tơlang tơpăt kơ đĩ đàng kon bơngai jờp kơ teh đak sư rơih minh nu bơngai wà sek tơlang tơgùm Bă sư boih Bơngai sek tơỉang ei anăn sư Yêsu Krist Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt kơ đĩ đãng bơngai Yêsu gò sek tơlang kon bơngai tơpà",
"vietnamese": "vì. Ngài đã chỉ-định một ngày, khi. Ngài sẽ lắy sự côngbình đoán-xét thế-gian, bởi. Người. Ngài đã lập, và Đức. Chúa. Trời đã khiến. Người từ kẻ chết sống lại, để làm chứng chắc về điều đó cho thiêhhạ..."
} |
{
"bahnaric": "yua kơ sư pơkă năr boih wă sek tơlang tơpăt kơ đĩ đàng kon bơngai jờp kơ teh đak sư rơih minh nu bơngai wà sek tơlang tơgùm Bă sư boih Bơngai sek tơỉang ei anăn sư Yêsu Krist Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt kơ đĩ đãng bơngai Yêsu gò sek tơlang kon bơngai tơpà",
"vietnamese": "vì. Ngài đã chỉ-định một ngày, khi. Ngài sẽ lắy sự côngbình đoán-xét thế-gian, bởi. Người. Ngài đã lập, và Đức. Chúa. Trời đã khiến. Người từ kẻ chết sống lại, để làm chứng chắc về điều đó cho thiêhhạ..."
} |
{
"bahnaric": "yua kơ sư pơkă năr boih wă kơ tơlang tơpăt kơ đĩ đàng kon bơngai jờp kơ teh đak sư rơih minh nu bơngai wà sek tơlang tơgùm Bă sư boih Bơngai sek tơỉang ei anăn sư Yêsu Krist Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt kơ đĩ đãng bơngai Yêsu gò sek tơlang kon bơngai tơpà",
"vietnamese": "vì. Ngài đã chỉ-định một ngày, khi. Ngài sẽ lắy sự côngbình đoán-xét thế-gian, bởi. Người. Ngài đã lập, và Đức. Chúa. Trời đã khiến. Người từ kẻ chết sống lại, để làm chứng chắc về điều đó cho thiêhhạ..."
} |
{
"bahnaric": "yua kơ sư pơkă năr boih wă kơ sek tơpăt kơ đĩ đàng kon bơngai jờp kơ teh đak sư rơih minh nu bơngai wà sek tơlang tơgùm Bă sư boih Bơngai sek tơỉang ei anăn sư Yêsu Krist Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt kơ đĩ đãng bơngai Yêsu gò sek tơlang kon bơngai tơpà",
"vietnamese": "vì. Ngài đã chỉ-định một ngày, khi. Ngài sẽ lắy sự côngbình đoán-xét thế-gian, bởi. Người. Ngài đã lập, và Đức. Chúa. Trời đã khiến. Người từ kẻ chết sống lại, để làm chứng chắc về điều đó cho thiêhhạ..."
} |
{
"bahnaric": "yua kơ sư pơkă năr boih wă kơ sek tơlang kơ đĩ đàng kon bơngai jờp kơ teh đak sư rơih minh nu bơngai wà sek tơlang tơgùm Bă sư boih Bơngai sek tơỉang ei anăn sư Yêsu Krist Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt kơ đĩ đãng bơngai Yêsu gò sek tơlang kon bơngai tơpà",
"vietnamese": "vì. Ngài đã chỉ-định một ngày, khi. Ngài sẽ lắy sự côngbình đoán-xét thế-gian, bởi. Người. Ngài đã lập, và Đức. Chúa. Trời đã khiến. Người từ kẻ chết sống lại, để làm chứng chắc về điều đó cho thiêhhạ..."
} |
{
"bahnaric": "yua kơ sư pơkă năr boih wă kơ sek tơlang tơpăt đĩ đàng kon bơngai jờp kơ teh đak sư rơih minh nu bơngai wà sek tơlang tơgùm Bă sư boih Bơngai sek tơỉang ei anăn sư Yêsu Krist Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt kơ đĩ đãng bơngai Yêsu gò sek tơlang kon bơngai tơpà",
"vietnamese": "vì. Ngài đã chỉ-định một ngày, khi. Ngài sẽ lắy sự côngbình đoán-xét thế-gian, bởi. Người. Ngài đã lập, và Đức. Chúa. Trời đã khiến. Người từ kẻ chết sống lại, để làm chứng chắc về điều đó cho thiêhhạ..."
} |
{
"bahnaric": "yua kơ sư pơkă năr boih wă kơ sek tơlang tơpăt kơ đàng kon bơngai jờp kơ teh đak sư rơih minh nu bơngai wà sek tơlang tơgùm Bă sư boih Bơngai sek tơỉang ei anăn sư Yêsu Krist Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt kơ đĩ đãng bơngai Yêsu gò sek tơlang kon bơngai tơpà",
"vietnamese": "vì. Ngài đã chỉ-định một ngày, khi. Ngài sẽ lắy sự côngbình đoán-xét thế-gian, bởi. Người. Ngài đã lập, và Đức. Chúa. Trời đã khiến. Người từ kẻ chết sống lại, để làm chứng chắc về điều đó cho thiêhhạ..."
} |
{
"bahnaric": "yua kơ sư pơkă năr boih wă kơ sek tơlang tơpăt kơ đĩ kon bơngai jờp kơ teh đak sư rơih minh nu bơngai wà sek tơlang tơgùm Bă sư boih Bơngai sek tơỉang ei anăn sư Yêsu Krist Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt kơ đĩ đãng bơngai Yêsu gò sek tơlang kon bơngai tơpà",
"vietnamese": "vì. Ngài đã chỉ-định một ngày, khi. Ngài sẽ lắy sự côngbình đoán-xét thế-gian, bởi. Người. Ngài đã lập, và Đức. Chúa. Trời đã khiến. Người từ kẻ chết sống lại, để làm chứng chắc về điều đó cho thiêhhạ..."
} |
{
"bahnaric": "yua kơ sư pơkă năr boih wă kơ sek tơlang tơpăt kơ đĩ đàng bơngai jờp kơ teh đak sư rơih minh nu bơngai wà sek tơlang tơgùm Bă sư boih Bơngai sek tơỉang ei anăn sư Yêsu Krist Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt kơ đĩ đãng bơngai Yêsu gò sek tơlang kon bơngai tơpà",
"vietnamese": "vì. Ngài đã chỉ-định một ngày, khi. Ngài sẽ lắy sự côngbình đoán-xét thế-gian, bởi. Người. Ngài đã lập, và Đức. Chúa. Trời đã khiến. Người từ kẻ chết sống lại, để làm chứng chắc về điều đó cho thiêhhạ..."
} |
{
"bahnaric": "yua kơ sư pơkă năr boih wă kơ sek tơlang tơpăt kơ đĩ đàng kon jờp kơ teh đak sư rơih minh nu bơngai wà sek tơlang tơgùm Bă sư boih Bơngai sek tơỉang ei anăn sư Yêsu Krist Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt kơ đĩ đãng bơngai Yêsu gò sek tơlang kon bơngai tơpà",
"vietnamese": "vì. Ngài đã chỉ-định một ngày, khi. Ngài sẽ lắy sự côngbình đoán-xét thế-gian, bởi. Người. Ngài đã lập, và Đức. Chúa. Trời đã khiến. Người từ kẻ chết sống lại, để làm chứng chắc về điều đó cho thiêhhạ..."
} |
{
"bahnaric": "yua kơ sư pơkă năr boih wă kơ sek tơlang tơpăt kơ đĩ đàng kon bơngai kơ teh đak sư rơih minh nu bơngai wà sek tơlang tơgùm Bă sư boih Bơngai sek tơỉang ei anăn sư Yêsu Krist Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt kơ đĩ đãng bơngai Yêsu gò sek tơlang kon bơngai tơpà",
"vietnamese": "vì. Ngài đã chỉ-định một ngày, khi. Ngài sẽ lắy sự côngbình đoán-xét thế-gian, bởi. Người. Ngài đã lập, và Đức. Chúa. Trời đã khiến. Người từ kẻ chết sống lại, để làm chứng chắc về điều đó cho thiêhhạ..."
} |
{
"bahnaric": "yua kơ sư pơkă năr boih wă kơ sek tơlang tơpăt kơ đĩ đàng kon bơngai jờp teh đak sư rơih minh nu bơngai wà sek tơlang tơgùm Bă sư boih Bơngai sek tơỉang ei anăn sư Yêsu Krist Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt kơ đĩ đãng bơngai Yêsu gò sek tơlang kon bơngai tơpà",
"vietnamese": "vì. Ngài đã chỉ-định một ngày, khi. Ngài sẽ lắy sự côngbình đoán-xét thế-gian, bởi. Người. Ngài đã lập, và Đức. Chúa. Trời đã khiến. Người từ kẻ chết sống lại, để làm chứng chắc về điều đó cho thiêhhạ..."
} |
{
"bahnaric": "yua kơ sư pơkă năr boih wă kơ sek tơlang tơpăt kơ đĩ đàng kon bơngai jờp kơ đak sư rơih minh nu bơngai wà sek tơlang tơgùm Bă sư boih Bơngai sek tơỉang ei anăn sư Yêsu Krist Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt kơ đĩ đãng bơngai Yêsu gò sek tơlang kon bơngai tơpà",
"vietnamese": "vì. Ngài đã chỉ-định một ngày, khi. Ngài sẽ lắy sự côngbình đoán-xét thế-gian, bởi. Người. Ngài đã lập, và Đức. Chúa. Trời đã khiến. Người từ kẻ chết sống lại, để làm chứng chắc về điều đó cho thiêhhạ..."
} |
{
"bahnaric": "yua kơ sư pơkă năr boih wă kơ sek tơlang tơpăt kơ đĩ đàng kon bơngai jờp kơ teh sư rơih minh nu bơngai wà sek tơlang tơgùm Bă sư boih Bơngai sek tơỉang ei anăn sư Yêsu Krist Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt kơ đĩ đãng bơngai Yêsu gò sek tơlang kon bơngai tơpà",
"vietnamese": "vì. Ngài đã chỉ-định một ngày, khi. Ngài sẽ lắy sự côngbình đoán-xét thế-gian, bởi. Người. Ngài đã lập, và Đức. Chúa. Trời đã khiến. Người từ kẻ chết sống lại, để làm chứng chắc về điều đó cho thiêhhạ..."
} |
{
"bahnaric": "yua kơ sư pơkă năr boih wă kơ sek tơlang tơpăt kơ đĩ đàng kon bơngai jờp kơ teh đak rơih minh nu bơngai wà sek tơlang tơgùm Bă sư boih Bơngai sek tơỉang ei anăn sư Yêsu Krist Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt kơ đĩ đãng bơngai Yêsu gò sek tơlang kon bơngai tơpà",
"vietnamese": "vì. Ngài đã chỉ-định một ngày, khi. Ngài sẽ lắy sự côngbình đoán-xét thế-gian, bởi. Người. Ngài đã lập, và Đức. Chúa. Trời đã khiến. Người từ kẻ chết sống lại, để làm chứng chắc về điều đó cho thiêhhạ..."
} |
{
"bahnaric": "yua kơ sư pơkă năr boih wă kơ sek tơlang tơpăt kơ đĩ đàng kon bơngai jờp kơ teh đak sư minh nu bơngai wà sek tơlang tơgùm Bă sư boih Bơngai sek tơỉang ei anăn sư Yêsu Krist Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt kơ đĩ đãng bơngai Yêsu gò sek tơlang kon bơngai tơpà",
"vietnamese": "vì. Ngài đã chỉ-định một ngày, khi. Ngài sẽ lắy sự côngbình đoán-xét thế-gian, bởi. Người. Ngài đã lập, và Đức. Chúa. Trời đã khiến. Người từ kẻ chết sống lại, để làm chứng chắc về điều đó cho thiêhhạ..."
} |
{
"bahnaric": "yua kơ sư pơkă năr boih wă kơ sek tơlang tơpăt kơ đĩ đàng kon bơngai jờp kơ teh đak sư rơih nu bơngai wà sek tơlang tơgùm Bă sư boih Bơngai sek tơỉang ei anăn sư Yêsu Krist Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt kơ đĩ đãng bơngai Yêsu gò sek tơlang kon bơngai tơpà",
"vietnamese": "vì. Ngài đã chỉ-định một ngày, khi. Ngài sẽ lắy sự côngbình đoán-xét thế-gian, bởi. Người. Ngài đã lập, và Đức. Chúa. Trời đã khiến. Người từ kẻ chết sống lại, để làm chứng chắc về điều đó cho thiêhhạ..."
} |
{
"bahnaric": "yua kơ sư pơkă năr boih wă kơ sek tơlang tơpăt kơ đĩ đàng kon bơngai jờp kơ teh đak sư rơih minh bơngai wà sek tơlang tơgùm Bă sư boih Bơngai sek tơỉang ei anăn sư Yêsu Krist Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt kơ đĩ đãng bơngai Yêsu gò sek tơlang kon bơngai tơpà",
"vietnamese": "vì. Ngài đã chỉ-định một ngày, khi. Ngài sẽ lắy sự côngbình đoán-xét thế-gian, bởi. Người. Ngài đã lập, và Đức. Chúa. Trời đã khiến. Người từ kẻ chết sống lại, để làm chứng chắc về điều đó cho thiêhhạ..."
} |
{
"bahnaric": "yua kơ sư pơkă năr boih wă kơ sek tơlang tơpăt kơ đĩ đàng kon bơngai jờp kơ teh đak sư rơih minh nu wà sek tơlang tơgùm Bă sư boih Bơngai sek tơỉang ei anăn sư Yêsu Krist Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt kơ đĩ đãng bơngai Yêsu gò sek tơlang kon bơngai tơpà",
"vietnamese": "vì. Ngài đã chỉ-định một ngày, khi. Ngài sẽ lắy sự côngbình đoán-xét thế-gian, bởi. Người. Ngài đã lập, và Đức. Chúa. Trời đã khiến. Người từ kẻ chết sống lại, để làm chứng chắc về điều đó cho thiêhhạ..."
} |
{
"bahnaric": "yua kơ sư pơkă năr boih wă kơ sek tơlang tơpăt kơ đĩ đàng kon bơngai jờp kơ teh đak sư rơih minh nu bơngai sek tơlang tơgùm Bă sư boih Bơngai sek tơỉang ei anăn sư Yêsu Krist Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt kơ đĩ đãng bơngai Yêsu gò sek tơlang kon bơngai tơpà",
"vietnamese": "vì. Ngài đã chỉ-định một ngày, khi. Ngài sẽ lắy sự côngbình đoán-xét thế-gian, bởi. Người. Ngài đã lập, và Đức. Chúa. Trời đã khiến. Người từ kẻ chết sống lại, để làm chứng chắc về điều đó cho thiêhhạ..."
} |
{
"bahnaric": "yua kơ sư pơkă năr boih wă kơ sek tơlang tơpăt kơ đĩ đàng kon bơngai jờp kơ teh đak sư rơih minh nu bơngai wà tơlang tơgùm Bă sư boih Bơngai sek tơỉang ei anăn sư Yêsu Krist Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt kơ đĩ đãng bơngai Yêsu gò sek tơlang kon bơngai tơpà",
"vietnamese": "vì. Ngài đã chỉ-định một ngày, khi. Ngài sẽ lắy sự côngbình đoán-xét thế-gian, bởi. Người. Ngài đã lập, và Đức. Chúa. Trời đã khiến. Người từ kẻ chết sống lại, để làm chứng chắc về điều đó cho thiêhhạ..."
} |
{
"bahnaric": "yua kơ sư pơkă năr boih wă kơ sek tơlang tơpăt kơ đĩ đàng kon bơngai jờp kơ teh đak sư rơih minh nu bơngai wà sek tơgùm Bă sư boih Bơngai sek tơỉang ei anăn sư Yêsu Krist Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt kơ đĩ đãng bơngai Yêsu gò sek tơlang kon bơngai tơpà",
"vietnamese": "vì. Ngài đã chỉ-định một ngày, khi. Ngài sẽ lắy sự côngbình đoán-xét thế-gian, bởi. Người. Ngài đã lập, và Đức. Chúa. Trời đã khiến. Người từ kẻ chết sống lại, để làm chứng chắc về điều đó cho thiêhhạ..."
} |
{
"bahnaric": "yua kơ sư pơkă năr boih wă kơ sek tơlang tơpăt kơ đĩ đàng kon bơngai jờp kơ teh đak sư rơih minh nu bơngai wà sek tơlang Bă sư boih Bơngai sek tơỉang ei anăn sư Yêsu Krist Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt kơ đĩ đãng bơngai Yêsu gò sek tơlang kon bơngai tơpà",
"vietnamese": "vì. Ngài đã chỉ-định một ngày, khi. Ngài sẽ lắy sự côngbình đoán-xét thế-gian, bởi. Người. Ngài đã lập, và Đức. Chúa. Trời đã khiến. Người từ kẻ chết sống lại, để làm chứng chắc về điều đó cho thiêhhạ..."
} |
{
"bahnaric": "yua kơ sư pơkă năr boih wă kơ sek tơlang tơpăt kơ đĩ đàng kon bơngai jờp kơ teh đak sư rơih minh nu bơngai wà sek tơlang tơgùm sư boih Bơngai sek tơỉang ei anăn sư Yêsu Krist Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt kơ đĩ đãng bơngai Yêsu gò sek tơlang kon bơngai tơpà",
"vietnamese": "vì. Ngài đã chỉ-định một ngày, khi. Ngài sẽ lắy sự côngbình đoán-xét thế-gian, bởi. Người. Ngài đã lập, và Đức. Chúa. Trời đã khiến. Người từ kẻ chết sống lại, để làm chứng chắc về điều đó cho thiêhhạ..."
} |
{
"bahnaric": "yua kơ sư pơkă năr boih wă kơ sek tơlang tơpăt kơ đĩ đàng kon bơngai jờp kơ teh đak sư rơih minh nu bơngai wà sek tơlang tơgùm Bă boih Bơngai sek tơỉang ei anăn sư Yêsu Krist Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt kơ đĩ đãng bơngai Yêsu gò sek tơlang kon bơngai tơpà",
"vietnamese": "vì. Ngài đã chỉ-định một ngày, khi. Ngài sẽ lắy sự côngbình đoán-xét thế-gian, bởi. Người. Ngài đã lập, và Đức. Chúa. Trời đã khiến. Người từ kẻ chết sống lại, để làm chứng chắc về điều đó cho thiêhhạ..."
} |
End of preview. Expand
in Data Studio
README.md exists but content is empty.
- Downloads last month
- 16