translation
dict
{ "bahnaric": "Potao ku’m perm hornet. Anih 'Long. ROgoh hloh wa tah horn todrong pogdp. Kra. Yang lam noh.", "vietnamese": "vua lập hai nơi cực thánh ở giữa ðền thờ phía trong để đưa hòm bia giao ước của ðức chúa" }
{ "bahnaric": "Potao ku’m perm hornet. Anih 'Long. ROgoh hloh wa tah horn todrong pogdp. Kra. Yang lam noh.", "vietnamese": "vua lập một bộ cực thánh ở kho ðền thờ phía trong để đặt hòm bia giao ước của ðức chúa" }
{ "bahnaric": "Potao ku’m perm hornet. Anih 'Long. ROgoh hloh wa tah horn todrong pogdp. Kra. Yang lam noh.", "vietnamese": "vàng lập một nơi cực thánh ở giữa ðền thờ kèn trong để đặt hòm bia giao ước của ðức chúa" }
{ "bahnaric": "Potao ku’m perm hornet. Anih 'Long. ROgoh hloh wa tah horn todrong pogdp. Kra. Yang lam noh.", "vietnamese": "vàng lập một nơi cực thánh ở giữa ðền ăn sáng phía trong để đặt hòm bia giao ước của ðức chúa" }
{ "bahnaric": "in anu.", "vietnamese": "đọan này" }
{ "bahnaric": "in anu.", "vietnamese": "đấy này" }
{ "bahnaric": "in anu.", "vietnamese": "đó này" }
{ "bahnaric": "in anu.", "vietnamese": "tất này" }
{ "bahnaric": "jul adrêch.", "vietnamese": "gieo vật" }
{ "bahnaric": "jul adrêch.", "vietnamese": "trỉa trồng" }
{ "bahnaric": "jul adrêch.", "vietnamese": "vất trồng" }
{ "bahnaric": "jul adrêch.", "vietnamese": "gieo cấy" }
{ "bahnaric": "jơrông phă ‘long.", "vietnamese": "mềm đục thân" }
{ "bahnaric": "jơrông phă ‘long.", "vietnamese": "nhanh đục thân" }
{ "bahnaric": "jơrông phă ‘long.", "vietnamese": "sâu ngu thân" }
{ "bahnaric": "jơrông phă ‘long.", "vietnamese": "sâu đẹp thân" }
{ "bahnaric": "le.", "vietnamese": "thích" }
{ "bahnaric": "le.", "vietnamese": "kết" }
{ "bahnaric": "le.", "vietnamese": "được" }
{ "bahnaric": "nghê.", "vietnamese": "thai" }
{ "bahnaric": "nghê.", "vietnamese": "số" }
{ "bahnaric": "nghê.", "vietnamese": "thợ" }
{ "bahnaric": "nghê.", "vietnamese": "cộ" }
{ "bahnaric": "pơgloh la.", "vietnamese": "mập là" }
{ "bahnaric": "pơgloh la.", "vietnamese": "vội vàng là" }
{ "bahnaric": "pơgloh la.", "vietnamese": "nhỏ là" }
{ "bahnaric": "pơgloh la.", "vietnamese": "mềm là" }
{ "bahnaric": "pơm.", "vietnamese": "đẹp hiện" }
{ "bahnaric": "pơm.", "vietnamese": "thực quà" }
{ "bahnaric": "pơm.", "vietnamese": "thực thời kỳ" }
{ "bahnaric": "pơnhroh sơnăm.", "vietnamese": "hoạchnăm" }
{ "bahnaric": "thu ‘yok.", "vietnamese": "tham nhập" }
{ "bahnaric": "thu ‘yok.", "vietnamese": "thu gạt" }
{ "bahnaric": "thu ‘yok.", "vietnamese": "thổi nhập" }
{ "bahnaric": "thu ‘yok.", "vietnamese": "thu lao" }
{ "bahnaric": "‘noh.", "vietnamese": "vì kìa" }
{ "bahnaric": "‘noh.", "vietnamese": "bởi vậy" }
{ "bahnaric": "‘noh.", "vietnamese": "tại vậy" }
{ "bahnaric": "‘noh.", "vietnamese": "của vậy" }
{ "bahnaric": "Ne pefang todrong iem tefgum de.", "vietnamese": "bố thay cách kín đáo" }
{ "bahnaric": "Ne pefang todrong iem tefgum de.", "vietnamese": "chấu thí cách kín đáo" }
{ "bahnaric": "Ne pefang todrong iem tefgum de.", "vietnamese": "bố thí cách kín ngập" }
{ "bahnaric": "Ne pefang todrong iem tefgum de.", "vietnamese": "bố thí cách kín khuất" }
{ "bahnaric": "Hmă nhi juăt kơ mồm mẽ nhi ră mălei mẽ bă nhi đĩ năm choh rang kiỡ đe bơih.", "vietnamese": "thường thì tụi tôi hay bú mẹ tuy vậy cha mẹ đã đi theo họ làm rồi" }
{ "bahnaric": "Hmă nhi juăt kơ mồm mẽ nhi ră mălei mẽ bă nhi đĩ năm choh rang kiỡ đe bơih.", "vietnamese": "thường thì tụi tôi hay bú mẹ nhưng cha mẹ đã nghén theo họ làm rồi" }
{ "bahnaric": "Hmă nhi juăt kơ mồm mẽ nhi ră mălei mẽ bă nhi đĩ năm choh rang kiỡ đe bơih.", "vietnamese": "thường thì tụi tôi hay mắm mẹ nhưng cha mẹ đã đi theo họ làm rồi" }
{ "bahnaric": "Hmă nhi juăt kơ mồm mẽ nhi ră mălei mẽ bă nhi đĩ năm choh rang kiỡ đe bơih.", "vietnamese": "thường thì tụi tao hay bú mẹ nhưng cha mẹ đã đi theo họ làm rồi" }
{ "bahnaric": "yua kơ sư pơkă năr boih wă kơ sek tơlang tơpăt kơ đĩ-đàng kon bơngai jờp kơ teh đak. sư rơih minh 'nu bơngai wà sek tơlang tơgùm 'Bă sư boih. Bơngai sek tơỉang ei, anăn sư. Yêsu. Krist. 'Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt kơ đĩ-đãng bơngai. Yêsu gò.sek tơlang kon bơngai tơpà.”.", "vietnamese": "vì ngài đã chỉ định một ngày khi ngài sẽ lắy sự côngbình đoán xét thế gian bởi người ngài đã lập và dùng chúa trời đã khiến người tại kẻ kinh sống lại để làm chứng chắc ở điều đó cho thiêhhạ" }
{ "bahnaric": "yua kơ sư pơkă năr boih wă kơ sek tơlang tơpăt kơ đĩ-đàng kon bơngai jờp kơ teh đak. sư rơih minh 'nu bơngai wà sek tơlang tơgùm 'Bă sư boih. Bơngai sek tơỉang ei, anăn sư. Yêsu. Krist. 'Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt kơ đĩ-đãng bơngai. Yêsu gò.sek tơlang kon bơngai tơpà.”.", "vietnamese": "vì ngài cũng chỉ định một ngày khi ngài sẽ lắy sự côngbình đoán xét thế gian bởi người ngài cũng lập và thủ chúa trời cũng khiến người từ kẻ chết sống đều để làm chứng diệu về điều đó cho thiêhhạ" }
{ "bahnaric": "yua kơ sư pơkă năr boih wă kơ sek tơlang tơpăt kơ đĩ-đàng kon bơngai jờp kơ teh đak. sư rơih minh 'nu bơngai wà sek tơlang tơgùm 'Bă sư boih. Bơngai sek tơỉang ei, anăn sư. Yêsu. Krist. 'Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt kơ đĩ-đãng bơngai. Yêsu gò.sek tơlang kon bơngai tơpà.”.", "vietnamese": "vì ngài đã chỉ định một ngày khi ngài sẽ lắy sự côngbình đoán xét thế cụ tại người ngài đã lập và đức chúa buổi đã khiến người từ kẻ chết sống đòan tụ để làm chứng chắc về điều đó cho thiêhhạ" }
{ "bahnaric": "yua kơ sư pơkă năr boih wă kơ sek tơlang tơpăt kơ đĩ-đàng kon bơngai jờp kơ teh đak. sư rơih minh 'nu bơngai wà sek tơlang tơgùm 'Bă sư boih. Bơngai sek tơỉang ei, anăn sư. Yêsu. Krist. 'Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt kơ đĩ-đãng bơngai. Yêsu gò.sek tơlang kon bơngai tơpà.”.", "vietnamese": "vì ngài đã chỉ định hai ngày khi ngài sẽ lắy sự côngbình đoán xét thế gian do người ngài đã lập và đức chúa trời đã khiến người từ kẻ chết sống lại để hạn chế chứng bất về điều đó cho thiêhhạ" }
{ "bahnaric": "Dei todrong toblah dunh topa khul. Dawit ham khul. Sol, gah khul. Dawit rai dunh rai pran, na gah khul. Sol rai dunh rai rOdu toYan.", "vietnamese": "chiến tranh kéo dài giữa nhà sa un và nhà ða vít vua ða vít ngày càng mạnh thêm còn nhà sa un hồi nảy ngày càng chậm đi" }
{ "bahnaric": "Dei todrong toblah dunh topa khul. Dawit ham khul. Sol, gah khul. Dawit rai dunh rai pran, na gah khul. Sol rai dunh rai rOdu toYan.", "vietnamese": "chiến tranh kéo dài kho nhà thành un và nhà ða vít vua ða vít ngày càng mạnh thêm còn nhà thành un thì ngày càng yếu đi" }
{ "bahnaric": "Dei todrong toblah dunh topa khul. Dawit ham khul. Sol, gah khul. Dawit rai dunh rai pran, na gah khul. Sol rai dunh rai rOdu toYan.", "vietnamese": "chiến đấu tranh kéo dài giữa nhà sa un và nhà ða vít vua ða vít ngày càng mạnh thêm còn nhà sa un thì ngày càng yếu độn" }
{ "bahnaric": "Dei todrong toblah dunh topa khul. Dawit ham khul. Sol, gah khul. Dawit rai dunh rai pran, na gah khul. Sol rai dunh rai rOdu toYan.", "vietnamese": "chiến tranh kéo dài giữa nhà sa un và nhà ða vít vua ða vít sự càng mạnh thêm còn nhà sa un như sự càng yếu đi" }
{ "bahnaric": "nh âu boih anao năm iõk ih dõng dêh. Măng. Lũng ơ bok.", "vietnamese": "chính con vừa mới đi đón cha bằng từ xứ măng lũng thế giới của ma quỷ" }
{ "bahnaric": "nh âu boih anao năm iõk ih dõng dêh. Măng. Lũng ơ bok.", "vietnamese": "chính con vừa mới đi đón cha về từ xứ măng lũng thán giới của ma quỷ" }
{ "bahnaric": "nh âu boih anao năm iõk ih dõng dêh. Măng. Lũng ơ bok.", "vietnamese": "chính con vừa mới đi đón cha về từ xứ tre lũng thế giới của ma quỷ" }
{ "bahnaric": "nh âu boih anao năm iõk ih dõng dêh. Măng. Lũng ơ bok.", "vietnamese": "chính cụ vừa mới đi đón cha về từ xứ măng lũng thế giới của ma quỷ" }
{ "bahnaric": "'Bih tơ'lŏ hơdrok noh gơh hơrih ling lang, gah kon bơngai noh athei lôch\".", "vietnamese": "còn người phải chết 7 rắn lột da sống luôn" }
{ "bahnaric": "'Bih tơ'lŏ hơdrok noh gơh hơrih ling lang, gah kon bơngai noh athei lôch\".", "vietnamese": "còn người xua chết 7 rắn lột da sống mãi" }
{ "bahnaric": "'Bih tơ'lŏ hơdrok noh gơh hơrih ling lang, gah kon bơngai noh athei lôch\".", "vietnamese": "còn người phải chết 7 rắn ra da sống mãi" }
{ "bahnaric": "'Bih tơ'lŏ hơdrok noh gơh hơrih ling lang, gah kon bơngai noh athei lôch\".", "vietnamese": "còn người lây chết 7 rắn lột da sống mãi" }
{ "bahnaric": "Ttfdah lu iem hlang lang klah. C asong bal teh wa jang sa, athei klah le minh pah teh ptfytfr ktf. Kra. Yang teh noh jing teh 'long ro’goh lam char. Tor sif 'bar-jit ptfdam-ro’bau htfgat pang woi 'bar-jit rtfbau htfgat; di-dang lu teh au jing teh 'long rtfgoh.", "vietnamese": "khi rút thăm để phân hôn xứ khi thành những phần gia nghiệp các ngươi hãy trích phun mốt phần để dâng kính ðức chúa đây là phần đất chúa lấy trong xứ khi dài mười hai ngàn năm trăm thước rộng mười ngàn thước tất cả diện tích của phần đất này phải là chúa" }
{ "bahnaric": "Ttfdah lu iem hlang lang klah. C asong bal teh wa jang sa, athei klah le minh pah teh ptfytfr ktf. Kra. Yang teh noh jing teh 'long ro’goh lam char. Tor sif 'bar-jit ptfdam-ro’bau htfgat pang woi 'bar-jit rtfbau htfgat; di-dang lu teh au jing teh 'long rtfgoh.", "vietnamese": "nhạc công rút thăm để phân chia xứ sở thành những một nửa gia nghiệp các ngươi hãy trích ra một một nửa để uống kính ðức chúa đây là một nửa đất thánh lấy trong xứ sở dài mười hai ngàn năm trăm dấu vội vàng mười ngàn dấu tất cả diện tích của một nửa đất này phải là thánh" }
{ "bahnaric": "Ttfdah lu iem hlang lang klah. C asong bal teh wa jang sa, athei klah le minh pah teh ptfytfr ktf. Kra. Yang teh noh jing teh 'long ro’goh lam char. Tor sif 'bar-jit ptfdam-ro’bau htfgat pang woi 'bar-jit rtfbau htfgat; di-dang lu teh au jing teh 'long rtfgoh.", "vietnamese": "khi rút thăm để phân húc cáo sở thành những phần hộ nghiệp các ngươi hãy trích ra một phần để dâng kính ðức chúa đây là phần đất thánh lấy trong cáo sở dài mười hai ngàn năm một trăm thước ngon mười ngàn thước tất cả diện tích của phần đất này phải là thánh" }
{ "bahnaric": "Ttfdah lu iem hlang lang klah. C asong bal teh wa jang sa, athei klah le minh pah teh ptfytfr ktf. Kra. Yang teh noh jing teh 'long ro’goh lam char. Tor sif 'bar-jit ptfdam-ro’bau htfgat pang woi 'bar-jit rtfbau htfgat; di-dang lu teh au jing teh 'long rtfgoh.", "vietnamese": "khi quay thăm để phân chia xứ sở thành những phấn gia nghiệp các ngươi hãy trích ra một phấn để dâng kính ðức chúa đây là phấn đất thánh lấy trong xứ sở dài mười ba ngàn năm trăm cà rộng mười ngàn cà tất tất cả diện tích của phấn đất này phải là thánh" }
{ "bahnaric": "'Bok. Kei-Dei phak pơlei noh yua kơ đei pham lu bơngai pơtruh nơ̆r sư, pham lu kon sư păng pham dôm lu bđngai mă đe pơlôch jơ̆p kơ teh đak ro lăm pơlei noh.\" Ư-ang kơ 'Bok. Kei-Dei pơrăm. Pơlei. Babilôn.", "vietnamese": "và trong thành ngươi đã cường thấy máu của các ngôn xứ của dân thánh và của mọi người đã bị giết cho mặt đất khải hoàn ca cho thiên quốc" }
{ "bahnaric": "'Bok. Kei-Dei phak pơlei noh yua kơ đei pham lu bơngai pơtruh nơ̆r sư, pham lu kon sư păng pham dôm lu bđngai mă đe pơlôch jơ̆p kơ teh đak ro lăm pơlei noh.\" Ư-ang kơ 'Bok. Kei-Dei pơrăm. Pơlei. Babilôn.", "vietnamese": "và trong thành ngươi đã tiểu thấy máu của các ngửa sứ của dân thánh và của mọi người đã bị giết trên mặt đất khải hoàn ca trên ân quốc" }
{ "bahnaric": "'Bok. Kei-Dei phak pơlei noh yua kơ đei pham lu bơngai pơtruh nơ̆r sư, pham lu kon sư păng pham dôm lu bđngai mă đe pơlôch jơ̆p kơ teh đak ro lăm pơlei noh.\" Ư-ang kơ 'Bok. Kei-Dei pơrăm. Pơlei. Babilôn.", "vietnamese": "và trong thành ngươi đã tìm thấy máu của các mòn sứ của khúc thánh và của mọi người đã bị giết trên mặt đất khải hoàn thời trên thiên quốc" }
{ "bahnaric": "'Bok. Kei-Dei phak pơlei noh yua kơ đei pham lu bơngai pơtruh nơ̆r sư, pham lu kon sư păng pham dôm lu bđngai mă đe pơlôch jơ̆p kơ teh đak ro lăm pơlei noh.\" Ư-ang kơ 'Bok. Kei-Dei pơrăm. Pơlei. Babilôn.", "vietnamese": "và trong thành ngươi đã tìm phát hiện máu của các trưng sứ của dân thánh và của mọi người đã bị giết trên ranh đất khải hoàn ca trên thiên quốc" }
{ "bahnaric": "Bờ tở mới\", anhong. Ru athei hăp.", "vietnamese": "bờ tở mới chị ấy ru bảo hắn" }
{ "bahnaric": "Bờ tở mới\", anhong. Ru athei hăp.", "vietnamese": "khi tở mới anh ru bảo hắn" }
{ "bahnaric": "Bờ tở mới\", anhong. Ru athei hăp.", "vietnamese": "bờ tở mới anh dỗ dành bảo hắn" }
{ "bahnaric": "Bờ tở mới\", anhong. Ru athei hăp.", "vietnamese": "bờ tở mới cú ru bảo hắn" }
{ "bahnaric": "Dak hrơ\" noh 'net truh tơ khei mtfjit; nar ma monh lam khei noh; dom lu kơl kong gơh ’boh bang.", "vietnamese": "dầu tiếp tục xuống cho đến tháng mười và ngày mồng một tháng mười các đỉnh núi xuất hiện" }
{ "bahnaric": "Dak hrơ\" noh 'net truh tơ khei mtfjit; nar ma monh lam khei noh; dom lu kơl kong gơh ’boh bang.", "vietnamese": "nước tiếp lễ xuống cho đến tháng mười và ngày mồng một tháng mười các đỉnh núi xuất hiện" }
{ "bahnaric": "Dak hrơ\" noh 'net truh tơ khei mtfjit; nar ma monh lam khei noh; dom lu kơl kong gơh ’boh bang.", "vietnamese": "nước tiếp tục xuống cho tới tháng mười và ngày mồng một tháng mười các đỉnh núi xuất hiện" }
{ "bahnaric": "Dak hrơ\" noh 'net truh tơ khei mtfjit; nar ma monh lam khei noh; dom lu kơl kong gơh ’boh bang.", "vietnamese": "nước tiếp tục xuống cho đến tháng mười và ngày mồng một tháng mười các đỉnh hồng xuất hiện" }
{ "bahnaric": "Dang ei dơ̆ng. Inh wă kơ ih chih kơthơ kơ kră hnam akŭm 'Bok. Kei-Dei tơ. Pơlei. Thiatir thoi âu: Âu boih. Kon 'Bok. Kei-Dei, 'Bok mă măt sư thoi pla ŭnh, jơ̆ng sư hơdah 'brŭng dreng thoi mam ngơr đe 'buh tơ ŭnh, na sư wă pơma kơ iĕm thoi âu:", "vietnamese": "hãy viết cho thiên thần của nhóm thánh thy rồng ti ra đây là lời của con thiên chúa đấng có mắt như ngọn an hồng và chân giống như đồng đỏ" }
{ "bahnaric": "Dang ei dơ̆ng. Inh wă kơ ih chih kơthơ kơ kră hnam akŭm 'Bok. Kei-Dei tơ. Pơlei. Thiatir thoi âu: Âu boih. Kon 'Bok. Kei-Dei, 'Bok mă măt sư thoi pla ŭnh, jơ̆ng sư hơdah 'brŭng dreng thoi mam ngơr đe 'buh tơ ŭnh, na sư wă pơma kơ iĕm thoi âu:", "vietnamese": "hãy viết cho thiên hơi của hội thánh thy chi ti ra đây là hồng của con thiên chúa đấng có mắt như ngọn lửa hồng và chân giống như đồng đỏ" }
{ "bahnaric": "Dang ei dơ̆ng. Inh wă kơ ih chih kơthơ kơ kră hnam akŭm 'Bok. Kei-Dei tơ. Pơlei. Thiatir thoi âu: Âu boih. Kon 'Bok. Kei-Dei, 'Bok mă măt sư thoi pla ŭnh, jơ̆ng sư hơdah 'brŭng dreng thoi mam ngơr đe 'buh tơ ŭnh, na sư wă pơma kơ iĕm thoi âu:", "vietnamese": "hãy viết cho giàng thần của dưa thánh thy a ti đề đây là lời của con giàng chúa đấng có mắt như ngọn lửa hồng và chân giống như đồng đỏ" }
{ "bahnaric": "Dang ei dơ̆ng. Inh wă kơ ih chih kơthơ kơ kră hnam akŭm 'Bok. Kei-Dei tơ. Pơlei. Thiatir thoi âu: Âu boih. Kon 'Bok. Kei-Dei, 'Bok mă măt sư thoi pla ŭnh, jơ̆ng sư hơdah 'brŭng dreng thoi mam ngơr đe 'buh tơ ŭnh, na sư wă pơma kơ iĕm thoi âu:", "vietnamese": "hãy viết cho thiên thần của hội thánh thy a ti ra đấy là lời của kẻ thiên chúa đấng có mắt như ngọn lửa hồng và chân giống như khí đỏ" }
{ "bahnaric": "Dang ei dơ̆ng ih chih kơ kră wei-lăng hnam akŭm tơ. Pơlei. Pêgam thoi âu:. Bok mă đei minh hlak đao han đei 'bar pah măt noh sư wă pơma kơ iĕm thoi âu:", "vietnamese": "hãy viết cho thiên chủ của hội thánh péc ga mô đây là lời của đấng nhấc thanh gươm hai lưỡi sắc bén" }
{ "bahnaric": "Dang ei dơ̆ng ih chih kơ kră wei-lăng hnam akŭm tơ. Pơlei. Pêgam thoi âu:. Bok mă đei minh hlak đao han đei 'bar pah măt noh sư wă pơma kơ iĕm thoi âu:", "vietnamese": "hãy viết cho thiên con của hội thánh péc ga mô nấy là lời của đấng mang thanh gươm hai lưỡi sắc bén" }
{ "bahnaric": "Dang ei dơ̆ng ih chih kơ kră wei-lăng hnam akŭm tơ. Pơlei. Pêgam thoi âu:. Bok mă đei minh hlak đao han đei 'bar pah măt noh sư wă pơma kơ iĕm thoi âu:", "vietnamese": "hãy viết cho thiên thần của hội thánh péc ga mô đây là lời của đấng mang thanh đào một lưỡi sắc bén" }
{ "bahnaric": "Dang ei dơ̆ng ih chih kơ kră wei-lăng hnam akŭm tơ. Pơlei. Pêgam thoi âu:. Bok mă đei minh hlak đao han đei 'bar pah măt noh sư wă pơma kơ iĕm thoi âu:", "vietnamese": "hãy bẹ cho thiên thần của hội thánh péc ga mô đây là lời của đấng mang thanh gươm hai lưỡi sắc bén bén" }
{ "bahnaric": "Dang ei ih chih kơ kră wei-lăng hnam akŭm tơ. Pơiei. Samina thoi âu:. Bok tơm rơh mă ưh kơ đei layơ tôch, mă lôch iung arih dơ̆ng, sư wă pơma kơ iĕm thoi âu:", "vietnamese": "hãy viết cho thiên thần của hội thánh xi miếc na đây là lời của đấng là đầu và là phía đấng đã tử và đã sống lại" }
{ "bahnaric": "Dang ei ih chih kơ kră wei-lăng hnam akŭm tơ. Pơiei. Samina thoi âu:. Bok tơm rơh mă ưh kơ đei layơ tôch, mă lôch iung arih dơ̆ng, sư wă pơma kơ iĕm thoi âu:", "vietnamese": "hãy viết cho thiên thần của hội thánh xi miếc na đây là lời của đấng là đầu và là cuối đấng cũng chết và cũng sống không" }
{ "bahnaric": "Dang ei ih chih kơ kră wei-lăng hnam akŭm tơ. Pơiei. Samina thoi âu:. Bok tơm rơh mă ưh kơ đei layơ tôch, mă lôch iung arih dơ̆ng, sư wă pơma kơ iĕm thoi âu:", "vietnamese": "hãy viết cho thiên thần của đội thánh xi miếc na đây là lời của đấng là biện pháp và là cuối đấng đã chết và đã sống lại" }
{ "bahnaric": "Dang ei ih chih kơ kră wei-lăng hnam akŭm tơ. Pơiei. Samina thoi âu:. Bok tơm rơh mă ưh kơ đei layơ tôch, mă lôch iung arih dơ̆ng, sư wă pơma kơ iĕm thoi âu:", "vietnamese": "hãy viết cho thiên thần của hội thánh xi miếc na đây là lời của đấng là đầu và là cuối đấng đã sáo và đã sống đều" }
{ "bahnaric": "Dang ei ih chih kơthơ pơtruh kơ kră wei-lăng hnam akŭm 'Bok. Kei-Dei tơ. Pơlei. Laodisê thoi âu: \"Âu boih 'Bok mă 'lơ̆ng tơpăt ling-lang, sư pơma tơpăt ngăl tơpă. sư boih mă 'Bok. Kei. Dei yua đơ̆ng sơ̆ wă pơjing tôm tơdrong, sư wă poYna kơ iĕm tơdrong âu:", "vietnamese": "hãy viết cho thiên thần của hội thánh lao đi sử đùng đây là lời của đấng đùng men là chứng nhân trung thành và bắp chân thật là khởi nguyên của mọi loài thiên chúa tạo dựng" }
{ "bahnaric": "Dang ei ih chih kơthơ pơtruh kơ kră wei-lăng hnam akŭm 'Bok. Kei-Dei tơ. Pơlei. Laodisê thoi âu: \"Âu boih 'Bok mă 'lơ̆ng tơpăt ling-lang, sư pơma tơpăt ngăl tơpă. sư boih mă 'Bok. Kei. Dei yua đơ̆ng sơ̆ wă pơjing tôm tơdrong, sư wă poYna kơ iĕm tơdrong âu:", "vietnamese": "hãy viết cho thiên thần của hội thánh lao đi ki a đây là lời của đấng a men là thấy nhân thoả thành và chân lắm là khởi nguyên của mọi loài thiên chúa tạo dựng" }
{ "bahnaric": "Dang ei ih chih kơthơ pơtruh kơ kră wei-lăng hnam akŭm 'Bok. Kei-Dei tơ. Pơlei. Laodisê thoi âu: \"Âu boih 'Bok mă 'lơ̆ng tơpăt ling-lang, sư pơma tơpăt ngăl tơpă. sư boih mă 'Bok. Kei. Dei yua đơ̆ng sơ̆ wă pơjing tôm tơdrong, sư wă poYna kơ iĕm tơdrong âu:", "vietnamese": "hãy viết cho thiên thần của hội thánh lao phô sử a đây là lời của đấng a men là chứng nhân trung thành và chân thật là khởi nguyên của mọi loài thiên chúa bào dựng" }
{ "bahnaric": "Dang ei ih chih kơthơ pơtruh kơ kră wei-lăng hnam akŭm 'Bok. Kei-Dei tơ. Pơlei. Laodisê thoi âu: \"Âu boih 'Bok mă 'lơ̆ng tơpăt ling-lang, sư pơma tơpăt ngăl tơpă. sư boih mă 'Bok. Kei. Dei yua đơ̆ng sơ̆ wă pơjing tôm tơdrong, sư wă poYna kơ iĕm tơdrong âu:", "vietnamese": "hãy viết cho thiên thần của hội nước lao đi ki a đây là lời của đấng a men là chứng nhân ưng cưới và chân thật là khởi nguyên của mọi loài thiên chúa tạo dựng" }
{ "bahnaric": "Dang ei ih chih kơthơ pơtruh kơ kră wei-lăng hnarri akŭm 'Bok. Kei-Dei tơ. Pơlei. Philadêphi thoi âu: \"Âu boih 'Bok mă 'lơ̆ng tơpăt, sư chĕp khuă 'bok pơtao Đawit, sư gơh pơih 'măng ăn kŏ iĕm mơ̆t, ưh kơ đei bu gơh tang chơkăl dơ̆ng, sư tang 'măng ưh kơ đei bu gơh pơih dơ̆ng, na dang ei sư wă pơma kơ iĕm thoi âu:", "vietnamese": "hãy viết cho thiên thần của hội thánh phi la đen phi a đây là ý của đấng thánh đấng bước đi thật đấng giữ chìa khoá vua đa vít người mở ra nảy thì không ai đóng lại được người đóng lại thì không ai mở ra nảy được" }
{ "bahnaric": "Dang ei ih chih kơthơ pơtruh kơ kră wei-lăng hnarri akŭm 'Bok. Kei-Dei tơ. Pơlei. Philadêphi thoi âu: \"Âu boih 'Bok mă 'lơ̆ng tơpăt, sư chĕp khuă 'bok pơtao Đawit, sư gơh pơih 'măng ăn kŏ iĕm mơ̆t, ưh kơ đei bu gơh tang chơkăl dơ̆ng, sư tang 'măng ưh kơ đei bu gơh pơih dơ̆ng, na dang ei sư wă pơma kơ iĕm thoi âu:", "vietnamese": "hãy viết cho thiên thần của hội thánh phi la đen phi a đây là miệng của đấng thánh đấng chân ngay đấng giữ chìa khoá vua đa vít số mở ra như không ai đóng lại được số đóng lại như không ai mở ra được" }
{ "bahnaric": "Dang ei ih chih kơthơ pơtruh kơ kră wei-lăng hnarri akŭm 'Bok. Kei-Dei tơ. Pơlei. Philadêphi thoi âu: \"Âu boih 'Bok mă 'lơ̆ng tơpăt, sư chĕp khuă 'bok pơtao Đawit, sư gơh pơih 'măng ăn kŏ iĕm mơ̆t, ưh kơ đei bu gơh tang chơkăl dơ̆ng, sư tang 'măng ưh kơ đei bu gơh pơih dơ̆ng, na dang ei sư wă pơma kơ iĕm thoi âu:", "vietnamese": "hãy tác cho thiên thần của thúng thánh phi la vội phi a đây là lợi của đấng thánh đấng chân thật đấng giữ chìa khoá vua đa vít người mở ra thì không ai đóng lại được người đóng lại thì không ai mở ra được" }
{ "bahnaric": "Dang ei ih chih kơthơ pơtruh kơ kră wei-lăng hnarri akŭm 'Bok. Kei-Dei tơ. Pơlei. Philadêphi thoi âu: \"Âu boih 'Bok mă 'lơ̆ng tơpăt, sư chĕp khuă 'bok pơtao Đawit, sư gơh pơih 'măng ăn kŏ iĕm mơ̆t, ưh kơ đei bu gơh tang chơkăl dơ̆ng, sư tang 'măng ưh kơ đei bu gơh pơih dơ̆ng, na dang ei sư wă pơma kơ iĕm thoi âu:", "vietnamese": "hãy ghi cho thiên thần của hội thánh phi la mượt phi a đây là lời của đấng thánh đấng chân thật đấng giữ chìa khóa vua đa vít người mở ra thì không ai nong lại được người nong lại thì không ai mở ra được" }
{ "bahnaric": "Dei nOr. Kra. Yang khan ko inh:", "vietnamese": "có lời ðức chúa kê với tôi" }