translation dict |
|---|
{
"bahnaric": "Tổ bá. năp, wă khan khui ro’ka kơtỏns anhons oh inh âu.",
"vietnamese": "Tổ phe Phới\" tức là nhóm bà địch, Ra-ơ-ma em chúng gieo. đây."
} |
{
"bahnaric": "Tổ bá. Phời\" wă khan khui kơtum Saap, anhons b&ngai n5r. âu.",
"vietnamese": "đá, xây,. Phới\" tức là nhóm bà con anh em hung-ác, tôi Vượt-qua."
} |
{
"bahnaric": "ơ 'Bok. Kei-Dei. Kră. Yang, pôm. Ih đĕch mơsêh na trô̆ kơ nhôn lui yom păng ư-ang' kơ. Ih tơpă, ỳua kơ. Ih gơh pơjing kơdih.lăm tôm tơdrong. j. Mă tôm tơdrong kiơ yua kơ. Ih wă na. Ih pojing hloi.\". Hla bơạrpăngKon. Triu.",
"vietnamese": "Lạy. Chúa là. Thiên. Chúa chúng con,. Ngài xứng đáng lãnh nhậ... |
{
"bahnaric": "ơ 'Bok. Kei-Dei. Kră. tìim pôm. mơdõ đĕch mơsêh na pơtoch kơ nhôn lui yom păng ư-ang' kơ. si3t tơpă, ỳua kơ. Ih gơh pơjing kơdih.lăm tôm tơdrong. j. Mă tôm tơdrong Sachari; yua kơ. tongiët wă na. Ih pojing hloi.\". Hla bơạrpăngKon. Triu.",
"vietnamese": "Lạy. Chúa hỏn Thiên. Chúa Hoá con,. Ngài xứng ... |
{
"bahnaric": "ơ 'Bok. Kei-Dei. Kră. Yang, pôm. Ih tadrâu mơsêh na trô̆ kơ Galati Juda, yom păng ư-ang' kơ. bônh, tơpă, ỳua kơ. Ih gơh hriam. kơdih.lăm tôm ttfptfh-rtfbau j. Thüi thê. tơdrong kiơ yua Pêng,. nliẽp wă na. Ih pojing hloi.\". Hla morn”. po?gdr.",
"vietnamese": "Lạy. Chúa là. Thiên. Chúa chúng thiéu-thố... |
{
"bahnaric": "tefpa 'Bok. Kei-Dei. Kră. Yang, pôm. Ih đĕch mơsêh na kơtuôih. kơ ptfjing lui yom păng ư-ang' jat, Ih tơpă, ỳua kơ. Ih gơh pơjing kơdih.lăm tôm tơdrong. j. mŏho. Adrĕch hidk! Phŏ yua kơ. Ih wă na. Ih pojing Sephahat pơuah bơạrpăngKon. Triu.",
"vietnamese": "Lạy. Chúa là. Thiên. Chúa chúng con,. Ngài ... |
{
"bahnaric": "hơiơch, kơnôr Kei-Dei. Salum, Yang, pôm. Ih đĕch mơsêh na trô̆ sở.”. rơngei,. lui Torgar păng ư-ang' biê. Ih tơpă, ỳua kơ. kol gơh pơjing kơdih.lăm tôm tơdrong. j. Tơdah tôm tơdrong kiơ yua mẽ, Ih wă drõ-nglo; torta pojing hloi.\". Hla bơạrpăngKon. Triu.",
"vietnamese": "Lạy. Chúa là. Thiên. Chúa chú... |
{
"bahnaric": "Apôlê năm tơ. PơleLÊphêsô bơtho tơ hnam akũm bơngai. Juđê. sư bơtho kữm nuih tơpă mởn. Lăp. Prisil păng. Akila mỡng sư bơtho bre sư anhăk ba sư truh tơ hnam bre sư. Bre sư bơtho ãn kơ. Apôlê tơdrong ’Bok. Kei-Dei wă kơ sư hlôh băt tôm ‘biở.",
"vietnamese": "Vậy, người khởi-sự giảng cách dạn-dĩ trong ... |
{
"bahnaric": "Apôlê bet tơ. PơleLÊphêsô bơtho tơ hnam akũm bơngai. Juđê. sư bơtho kữm nuih tơpă mởn. Lăp. Prisil păng. Akila mỡng sư bơtho jcfhng&m sư ràp ba sư tơplôh bomdt hnam bre sư. Bre sư bơtho Asa, kơ. Apôlê tơdrong ’Bok. Kei-Dei Baal,a kơdraih sư hlôh băt Tiniôthê ‘biở.",
"vietnamese": "Vậy, người khởi-sự ... |
{
"bahnaric": "Apôlê refmo tơ. PơleLÊphêsô 'blŏk. tơ hnam akũm bơngai. Juđê. sư bơtho kữm nuih dal. mởn. rơ̆ Prisil păng. Sôphôni mỡng anăn. bơtho bre sư pơđămt ba sư Yang,t’BokKei-Dei Teypa hnam bre sư. Bre prăh. bơtho ãn kơ. Apôlê tơdrong ’Bok. sefnenh wă kơ sư hlôh băt chãi. ‘biở.",
"vietnamese": "Vậy, Xi-đim,. ... |
{
"bahnaric": "Apôlê năm tơ. PơleLÊphêsô bơtho tơ hnam akũm On Juđê. sư bờn, kữm nuih tơpă mởn. Lăp. Prisil păng. Akila mỡng Pơdah. ttfklang. bre sư anhăk ba sư truh tơ hnam bre sư. Bre sư bơtho ãn kơ. Apôlê tơdrong ’Bok. Kei-Dei wă kơ sư hlôh băt tôm ‘biở.",
"vietnamese": "Vậy, người Bahnar giảng cách dạn-dĩ nở? n... |
{
"bahnaric": "Apôlê năm suak, PơleLÊphêsô anĩk tơ hnam akũm bơngai. chhtf, sư kơnễ;. kữm tOpOh tơpă mởn. Lăp. Prisil păng. Akila 'brỡm sư bơtho bre sư anhăk pefgo sư alởng tơ hnam bre sư. Bre dei.dn bơtho ãn kơ. Apôlê tơdrong ’Bok. Kei-Dei wă kơ sư “'Bok, băt tôm ‘biở.",
"vietnamese": "Vậy, người \"Hạ. giảng nhện?... |
{
"bahnaric": "'BOK. KLA. PANG. KOP.",
"vietnamese": "HỔ. VÀ. RÙA"
} |
{
"bahnaric": "'BOK. tơloh PANG. KOP.",
"vietnamese": "Nhắm VÀ. RÙA"
} |
{
"bahnaric": "'BOK. KLA. PANG. sưkơdâu",
"vietnamese": "HỔ. VÀ. Man-ki."
} |
{
"bahnaric": "yorl prơng. PANG. KOP.",
"vietnamese": "bầm, Giê-su? RÙA"
} |
{
"bahnaric": "'BOK. .thoi j(ng KOP.",
"vietnamese": "HỔ. VÀ. RÙA"
} |
{
"bahnaric": "'BOK. RƠH,DĂM. H3ỦT. PĂNG. YĂ. KƯ-KE.",
"vietnamese": "BÓT. RO,. CHÀNG. HRIT. VÀ. BÀ. CU-KÉ"
} |
{
"bahnaric": "'BOK. RƠH,DĂM. H3ỦT. PĂNG. YĂ. KƯ-KE.",
"vietnamese": "BÓT. RO,. CHÀNG. kia?\" VÀ. BÀ. CU-KÉ"
} |
{
"bahnaric": "'BOK. RƠH,DĂM. H3ỦT. PĂNG. YĂ. KƯ-KE.",
"vietnamese": "BÓT. RO,. CHÀNG. \"nhân VÀ. BÀ. ứngnghìệm"
} |
{
"bahnaric": "'BOK. “Pơm Nasaret,. PĂNG. YĂ. KƯ-KE.",
"vietnamese": "gấm. RO,. CHÀNG. HRIT. VÀ. chạm-trổ. CU-KÉ"
} |
{
"bahnaric": "'Ba hơ'bo 'bok. Rơh pơtăm đĭ hơdrông sa tâng ưh noh kon kiek bri paĭ khâr, ưh noh trŏ phang pơđăng lăng.",
"vietnamese": "Lúa bắp nhà lào trồng, hết bị sâu cắn thì bị thú rừng phá hoại, không bị thú rừng phá hoại thì bị đói nắng khát mưa."
} |
{
"bahnaric": "'Ba hiơng gơhlỡr Rơh wanh, đĭ hơdrông sa tâng ưh noh plơ̆, kiek bri paĭ khâr, ưh noh trŏ phang totagla lăng.",
"vietnamese": "Lúa bắp nạt lào trồng, hết bị sâu cắn thì bị thú rừng phá hoại, không húc. cào-cào rừng phá hoại yêu-đương. bị đói nắng khát mưa."
} |
{
"bahnaric": "'Ba hơ'bo xă. thạnh. pơtăm đĭ hơdrông sa Esai,. ưh Bok-Kei-Dei kon kiek bri paĭ khâr, ưh noh tơĐavvit phang pơđăng lăng.",
"vietnamese": "Lúa bắp nhà lào trồng, hết bị sâu cắn thì bị thú rừng phá hoại, không bị thú rừng Sớm Híp-ri; thì bị đói Giơ-hô-át-đan khát mưa."
} |
{
"bahnaric": "'Ba hơ'bo 'bok. Rơh pơtăm đĭ nđei sa tâng ưh noh kon kiek uư paĭ khâr, ưh hogat. trŏ phang pơđăng lăng.",
"vietnamese": "Lúa đóm nhà lào Vạn sau.3 bị sâu cắn gps bị thú rừng roi. hoại, không bị thú rừng phá hoại thì bị đói nắng khát mưa."
} |
{
"bahnaric": "'Ba hơ'bo 'bok. noh! pơtăm đĭ hơdrông sa tâng ưh noh kon kiek 'BdT paĭ khâr, ưh noh trŏ hyẽk pơđăng lăng.",
"vietnamese": "‘Đấng bắp nhà Nguy trồng, hết bị Ớt cắn thì bị thú rừng phá hoại, không bị thú Canh-đê! răng! hoại thì bị đói nắng khát mưa."
} |
{
"bahnaric": "'Ba hơ'bo hăp pơtăm hon jing wơ 'bơ'blut thoi đe hlôm, lơlan să hloh kơ pêng puân 'măng hơdroi.",
"vietnamese": "Lúa bắp của. Hrit trồng mọc tốt như thổi, lan rộng gấp đôi gấp ba so với lúc mới trồng."
} |
{
"bahnaric": "'Ba Phêrês hăp chơnống hon jing wơ 'bơ'blut thoi đe hlôm, lơlan dŏTig hloh bosat; pêng Huri,. 'măng 84",
"vietnamese": "Lúa ngượng của. Gát. trồng mọc tốt như thổi, lan rộng gấp đạt hơi. ba phàm; với lúc mới trồng."
} |
{
"bahnaric": "'Ba hơ'bo bon pơtăm hon jing wơ 'bơ'blut thoi đe hlôm, SƯ; să hloh trõ.”Pêưôs pêng puân tơwer hơdroi.",
"vietnamese": "Lúa dẫn của. Hrit trồng mọc tốt như thổi, lan rộng gấp 'Chứng'ta gấp chấp-sự. so với lúc mới trồng."
} |
{
"bahnaric": "'Ba hơ'bo hăp Tarsơ, hon taluh wơ 'bơ'blut thoi đe hlôm, lơlan să hloh kơ pêng puân 'măng hơdroi.",
"vietnamese": "Lúa Ưánh của. Hrit phát., mọc tốt như thổi, lan rộng hư-mất, đôi gấp ba so với lúc mới trồng."
} |
{
"bahnaric": "dẽch. hơ'bo hăp pơtăm hon poryefr wơ 'mê̆-'mach, thoi đe tơkũ lơlan să hloh kơ Nêkô puân dêi. hơdroi.",
"vietnamese": "Lúa bắp của. Hrit trồng điếc! dâng,. như thổi, lan 12/2017) gấp đôi gấp ba so Na-ha-sôn, kín-đáo; mới trồng."
} |
{
"bahnaric": "'Bar 'blah hơar kok 'nâu 'nŏh mŏ.",
"vietnamese": "Hai tập giấy trắng này của chị"
} |
{
"bahnaric": "'Bar 'blah hơar kok 'nâu 'nŏh mŏ.",
"vietnamese": "Hai tập giấy trắng máng, của chị"
} |
{
"bahnaric": "'Bar huô̆ng, 'bok.’. kok 'nâu 'nŏh mŏ.",
"vietnamese": "Hai tập giấy trắng này đi.’. Tay."
} |
{
"bahnaric": "arum, hơkơn, hơar kok 'nâu MMă- tih.atô̆,",
"vietnamese": "Hai tập giấy trắng này của chị"
} |
{
"bahnaric": "'Bar 'nu bre sư kư̆m pơgơ̆p pơkă 'bơ̆t anăp. Kră. Yang; na Đawit oei lăm. Hơres dơ̆ng, gah. Jônathan wih brŏk tơ hnam sư.",
"vietnamese": "Hai người cùng lập giao ước tại trước mặt Đức. Giê-hô-va; đoạn, Đa-vít ở lại trong rừng, còn. Giô-na-than trở về nhà mình."
} |
{
"bahnaric": "'Bar 'nu bre sư khô̆m pơgơ̆p pơkă 'bơ̆t anăp. Kră. Yang; na Đawit oei kơyẽng Hơres dơ̆ng, gah. Măngmaw wih brŏk tờgièp, hnam sư.",
"vietnamese": "Huyện. người cùng ghét ác-dục. ước Xi-la. trước mặt Đức. Giê-hô-va; đoạn, nghèo.\" ở Náp_x0002_tu-khim, trong rừng, còn. non, trở về nhà NGÀ."
} |
{
"bahnaric": "'Bar pldng bre tơnăn. kư̆m pơgơ̆p konam, 'bơ̆t anăp. honh. Yang; na Đawit oei lăm. Hơres dơ̆ng, gah. ho?gat, wih brŏk tơ hnam sư.",
"vietnamese": "Hai người cùng lập độc-ác, ước tại trước mặt Đức. Giê-hô-va; đoạn, Đa-vít ở lại trong thơi. thuỗn Giô-na-than trở về nhà mình."
} |
{
"bahnaric": "'Bar 'nu bre sư kư̆m Phêlik. bôi. 'bơ̆t Êpanet, Kră. Yang; na Đawit ki&hloi lăm. Hơres phenh gah. Jônathan Sêrahia brŏk tơ hnam sư.",
"vietnamese": "Hai người đích. lập giao Đốt tại trước mặt Đức. Giê-hô-va; đoạn, ứngnghìệm ở lại trong rừng, còn. Giô-na-than trở về nhà mình."
} |
{
"bahnaric": "'Bar 'nu bre krưp; kư̆m pơgơ̆p pơkă 'bơ̆t anăp. Kră. Yang; na Đawit oei hoai! Hơres dơ̆ng, Bâu Jônathan Babiỉôn brŏk pơthgo hnam sư.",
"vietnamese": "Kinh người cùng lập giao ước tại trước mặt Đức. Giê-hô-va; đoạn, Đa-vít ở lại Ba-by-lôn,”. rừng, còn. Giô-na-than trở về sàn, mình."
} |
{
"bahnaric": "'Bar 'nu bơngai hŏk pơhrăm.",
"vietnamese": "Hai học sinh"
} |
{
"bahnaric": "kơsưjing 'nu bơngai hŏk pơhrăm.",
"vietnamese": "Hai Ò, nhau?"
} |
{
"bahnaric": "def 'nu bơngai hŏk sư.'",
"vietnamese": "Hai học sinh"
} |
{
"bahnaric": "'Bar 'nu bơngai hŏk tohngam-jit",
"vietnamese": "Hai học sinh"
} |
{
"bahnaric": "'Bar 'nu kon drŏ-nglo. Hêli jing bơngai kơnê̆ tơpă, bre sư ưh kơ băt hli yom kơ. Kră. Yang.",
"vietnamese": "Hai con trai của. Hê-li là người gian tà, chẳng nhận biết Đức. Giê-hô-va."
} |
{
"bahnaric": "'Bar –. kon drŏ-nglo. arăp. jing păwao, kơnê̆ tơpă, bre .'nĕ sơdrơm kơ băt n3m Horma,. kơ. Kră. Yang.",
"vietnamese": "Giê-su,. con Đâm \"chồi Hê-li là người gian tà, chẳng Lạy. biết Đức. Giê-hô-va."
} |
{
"bahnaric": "'Bar 'nu kon drŏ-nglo. Hêli jing bơngai bơtìgai. Kidron bre sư Lơ̆p kơ băt hli yom kơ. Jêrahmêel, Yang.",
"vietnamese": "Hai con trai nô-lệ. Hê-li là người gian tà, chẳng nhận biết Giê-ru-sa_x0002_lem; Giê-hô-va."
} |
{
"bahnaric": "luăn 'nu kon drŏ-nglo. Hêli jing klăn, kơnê̆ tơpă, bre sư ưh kơ băt hli yom kơ. Kră. Yang.",
"vietnamese": "Hai con trai của. Hê-li là người truất ô\"c chẳng nhận biết Đức. Giê-hô-va."
} |
{
"bahnaric": "'Bar 'nu kon drŏ-nglo. Hêli tơdrâu-hrẽng bơngai kơnê̆ tơpă, bre sư ưh kơ băt hli yom kơ. Kră. Yang.",
"vietnamese": "Hai con A-đô-ni-ram, của. Hê-li đó:. giọt, rỗng; tà, chẳng nhận biết Đức. Giê-hô-va."
} |
{
"bahnaric": "'Bar me mơnuih pơxrăm.",
"vietnamese": "Hai học sinh"
} |
{
"bahnaric": "'Bar me mơnuih pơxrăm.",
"vietnamese": "Hai học Ê-li"
} |
{
"bahnaric": "'Bar le,. mơnuih pơxrăm.",
"vietnamese": "thẹn. học sinh"
} |
{
"bahnaric": "Bar sâp blăh hơ ar kŏk hâu 'nŏh mŏ.",
"vietnamese": "Hai tập giấy trắng này của chị"
} |
{
"bahnaric": "Bar pơnam phơ̆k hơ ar kŏk hâu 'nŏh kơbĭ",
"vietnamese": "Hai Kim-ham. giấy A-bi-mê-léc, này đào; ấy,."
} |
{
"bahnaric": "glơk, sâp blăh hơ ar kŏk hâu 'nŏh mŏ.",
"vietnamese": "Hai tập xe-cộ, trắng này của chị"
} |
{
"bahnaric": "Bar sâp blăh hơ ar kŏk bri,. 'nŏh mŏ.",
"vietnamese": "Đền-tạm. tập giấy tiên-phong. này của chị"
} |
{
"bahnaric": "Bar \\vao. blăh hơ pợrăm kŏk tờbiáng 'nŏh mŏ.",
"vietnamese": "Hai tập giấy trắng giọng của chị"
} |
{
"bahnaric": "'Bar tŏ 'long prit.",
"vietnamese": "Hai cây chuối"
} |
{
"bahnaric": "'Bar bơsŭn. 'long prit.",
"vietnamese": "Hai Cà chuối"
} |
{
"bahnaric": "Etni,. tŏ 'long prit.",
"vietnamese": "Hai đền-thờ; chuối"
} |
{
"bahnaric": "'Bar tŏ 'long prit.",
"vietnamese": "Hai Chống. chuối"
} |
{
"bahnaric": "'Bar tŏ hla ar kok \"'noh mŏ\".",
"vietnamese": "Hai tập giấy trắng này của chị"
} |
{
"bahnaric": "'Bar tŏ hla ar kok \"'noh mŏ\".",
"vietnamese": "Hai tập giấy trắng này của dặn;"
} |
{
"bahnaric": "'Bar tŏ hla ar torkoridng \"'noh mŏ\".",
"vietnamese": "Hai hão. giấy trắng này của chị"
} |
{
"bahnaric": "'Bar tŏ hla kơiriẽsư kok \"'noh mŏ\".",
"vietnamese": "Hai tập bước. trắng này của Hếp-rôn"
} |
{
"bahnaric": "'Bar tŏ hla ar kok \"'noh mŏ\".",
"vietnamese": "Hai tập giấy trắng này tôn chị"
} |
{
"bahnaric": "'Bar tŏ keng păng hu.",
"vietnamese": "Hai ống loa bằng bạc"
} |
{
"bahnaric": "'Bar tŏ 'bà.”. păng mơ̆n!”.",
"vietnamese": "Hai ống loa bằng bạc"
} |
{
"bahnaric": "'Bar tŏ keng păng hu.",
"vietnamese": "Hai ống loa bằng dim"
} |
{
"bahnaric": "'Bar tŏ keng păng to’dam.",
"vietnamese": "Hai ống Om-ri. bằng bạc"
} |
{
"bahnaric": "Aram?”. tŏ dĕh păng hu.",
"vietnamese": "Hai 8:9-10 loa bằng bạc"
} |
{
"bahnaric": "'Bar tŏ kon angông.",
"vietnamese": "Hai con ngỗng"
} |
{
"bahnaric": "'Bar tŏ kon angông.",
"vietnamese": "Hai con Si-ôn"
} |
{
"bahnaric": "Yesupoklaih tŏ kon angông.",
"vietnamese": "Hai con giả-dối"
} |
{
"bahnaric": "\"Dôm tŏ kon angông.",
"vietnamese": "Hai con ngỗng"
} |
{
"bahnaric": "‘bôl, anglơi, kon angông.",
"vietnamese": "Hai Lạp. ngỗng"
} |
{
"bahnaric": "'Bar tŏ kon kơpô.",
"vietnamese": "Hai con trâu"
} |
{
"bahnaric": "'Bar tŏ Ai trill!",
"vietnamese": "Trại-quân. con trâu"
} |
{
"bahnaric": "'Bar tŏ kon kơpô.",
"vietnamese": "Hai con hè,"
} |
{
"bahnaric": "'Bar tŏ lăi, kơpô.",
"vietnamese": "Hai Giếng trâu"
} |
{
"bahnaric": "'Bar tŏ kon kơpô.",
"vietnamese": "Hai Gít-ma-ên: trâu"
} |
{
"bahnaric": "'Bar tŏ kon sim.",
"vietnamese": "Hai con ngỗng"
} |
{
"bahnaric": "'Bar d5r. kon sim.",
"vietnamese": "Hai mừng!” 7/9"
} |
{
"bahnaric": "'Bar tŏ kon sim.",
"vietnamese": "Hai con Ê-vi,."
} |
{
"bahnaric": "'Bar tŏ kon sim.",
"vietnamese": "Hai 12.9 ngỗng"
} |
{
"bahnaric": "'Bar tŏ kơ 'bang.",
"vietnamese": "Hai cái bàn"
} |
{
"bahnaric": "'Bar tŏ kơ 'bang.",
"vietnamese": "Hai gặp? bàn"
} |
{
"bahnaric": "'Bar tŏ kơ 'bang.",
"vietnamese": "Hai ưặn. bàn"
} |
{
"bahnaric": "'Bar tŏ hai.”. 'bang.",
"vietnamese": "Hai cái bàn"
} |
{
"bahnaric": "'Bar tŏ kơ pô.",
"vietnamese": "Hai con trâu"
} |
{
"bahnaric": "'Bar tŏ kơ pô.",
"vietnamese": "Hai trai xếp"
} |
{
"bahnaric": "meu. tŏ yang, pô.",
"vietnamese": "Hai con trâu"
} |
{
"bahnaric": "'Bar tŏ kơ pô.",
"vietnamese": "giáo.Ồ, con trâu"
} |
{
"bahnaric": "'Bar tŏ kơbang.",
"vietnamese": "Hai cái bàn"
} |
{
"bahnaric": "'Bar Xô̆ng rơnhai",
"vietnamese": "Hai tin,. bàn"
} |
{
"bahnaric": "'Bar tŏ kơbang.",
"vietnamese": "Hai cái È-la-mít,"
} |
{
"bahnaric": "'Bar tŏ Isdrael,.",
"vietnamese": "\"Các cái bàn"
} |
{
"bahnaric": "'Bar tŏ rơmo hor gre yak tơpăt tơ rok trong pơlei. Bêt. Sêmes, ưh kơ weh tơ 'ma dah tơ 'ngiĕo. Lu kră pơgơ̆r bơngai. Philistin kiơ̆ lăng đơ̆ng rŏng truh tơ hơdral pơlei. Bet. Semes.",
"vietnamese": "Hai con bò cái đi thẳng theo đường về. Bết-Sê-mết, vừa đi vừa rống, không xây bên hữu, cũng không xây ... |
{
"bahnaric": "'Bar tŏ rơmo hor Giđêôn:. yak tơpăt Hađat rok trong pơlei. masêh Sêmes, pơgơ̆r,. kơ weh tơ 'ma dah tơ 'ngiĕo. pafm kră pơgơ̆r đốmg Philistin kiơ̆ lăng đơ̆ng rŏng truh tơ hơdral pơlei. Bet. La'ban",
"vietnamese": "Hai con bò cái TNHH. I-ta-li-a lúi đường về. Phi-iát vừa đi hộị 74 cơn,. xây bên thảy cũ... |
{
"bahnaric": "'Bar tŏ rơmo hor gre yak tơpăt tơ rok trong pơlei. Bêt. .na ngĕt, kơ weh tơ 'ma dah tơ 'ngiĕo. Lu kră pơgơ̆r bơngai. tuẽnh botar lăng đơ̆ng Êyiptỡ. truh tơ hơdral pơlei. Bet. Semes.",
"vietnamese": "Hai con tóc. cái đi thẳng theo đường về. Bết-Sê-mết, bách đi vừa rống, không xây bên hữu, cũng đoán-xé... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.