translation
dict
{ "tay": "pin khảm keng kéo", "viet": "trèo qua núi đèo" }
{ "tay": "kèng", "viet": "nghiêng" }
{ "tay": "kèng dang", "viet": "nghiêng người" }
{ "tay": "kèng", "viet": "liếc" }
{ "tay": "kèng tha", "viet": "liếc mắt" }
{ "tay": "kèng", "viet": "chếch" }
{ "tay": "đét kèng", "viet": "nắng chếch" }
{ "tay": "kèng xu", "viet": "lắng tai" }
{ "tay": "kèng xu tịnh", "viet": "lắng tai nghe" }
{ "tay": "keng", "viet": "cẳng chân" }
{ "tay": "keng tắc", "viet": "gẫy cẳng" }
{ "tay": "kẻng", "viet": "dùng que gạt" }
{ "tay": "kéng", "viet": "quang" }
{ "tay": "kéng đét", "viet": "quang nắng" }
{ "tay": "phôn tặng fạ kéng oóc", "viet": "mưa tạnh trời quang ra" }
{ "tay": "kẹng", "viet": "tháo nước" }
{ "tay": "kẹng nà", "viet": "tháo nước ruộng" }
{ "tay": "keo", "viet": "Kinh" }
{ "tay": "cần keo", "viet": "người Kinh" }
{ "tay": "phuối keo", "viet": "nói tiếng Kinh" }
{ "tay": "keo", "viet": "miền xuôi, phía nam" }
{ "tay": "fả fạ keo", "viet": "miền xuôi" }
{ "tay": "kẻo mừa khẩu tèo các", "viet": "mây bay về phía nam, thóc lên trên gác" }
{ "tay": "phút kẹn cực", "viet": "phút nghẹn ngào" }
{ "tay": "hảy hàng cực", "viet": "khóc hàng ngào" }
{ "tay": "hảy kẹn cò", "viet": "khóc nghẹn nghẹn" }
{ "tay": "slam", "viet": "3 dốc" }
{ "tay": "keng", "viet": "cái loa" }
{ "tay": "bàn khửn keng", "viet": "lùi lên dốc" }
{ "tay": "mạ tức keng", "viet": "ngựa đấu dốc" }
{ "tay": "mạ khửn chá", "viet": "ngựa lên giá" }
{ "tay": "mò khửn keng bấu nhăn lồng nặm", "viet": "bò lên dốc cao, không chịu lội nước sâu" }
{ "tay": "nhăn năng keng bấu nhăn lồng nặm", "viet": "thà ngồi dốc cao, không chịu lội nước sâu" }
{ "tay": "nhăn khửn chường bấu nhăn lồng nặm", "viet": "thà lên giường cao, không chịu lội nước sâu" }
{ "tay": "nhăn khửn keng vai nhăn lồng nặm", "viet": "thà lên dốc song không chịu lội nước sâu" }
{ "tay": "nhăn khửn keng bấu đi lồng nặm", "viet": "thà lên dốc cao, dám chịu lội nước sâu" }
{ "tay": "nhăn khửn keng bấu nhăn lụ nặm", "viet": "thà lên dốc cao, không hoặc lội nước sâu" }
{ "tay": "nhăn khửn keng bấu nhăn lồng slâu", "viet": "thà lên dốc cao, không chịu cột nước sâu" }
{ "tay": "nhăn khửn keng bấu nhăn lồng nặm", "viet": "thà lên dốc cao, không chịu lội cực sâu" }
{ "tay": "nhăn khửn keng bấu nhăn lồng nặm", "viet": "thà lên dốc cao, không chịu lội nước sao" }
{ "tay": "phòng keng", "viet": "phòng canh" }
{ "tay": "nặm rườn", "viet": "nước chủ" }
{ "tay": "pi keng", "viet": ", canh" }
{ "tay": "hang chè", "viet": "nấu chè" }
{ "tay": "mì kéo", "viet": "4 đèo" }
{ "tay": "keng lác", "viet": "núi lở" }
{ "tay": "tằng khảm keng kéo", "viet": "xuyên qua núi đèo" }
{ "tay": "pin chứ keng kéo", "viet": "trèo nhớ núi đèo" }
{ "tay": "pin khảm pây kéo", "viet": "trèo qua chục đèo" }
{ "tay": "pin khảm keng khỏ", "viet": "trèo qua núi khó" }
{ "tay": "vằn dang", "viet": "2 người" }
{ "tay": "kèng ?", "viet": "nghiêng ?" }
{ "tay": "chỏi tha", "viet": "ánh mắt" }
{ "tay": "kèng lương", "viet": "liếc kìa" }
{ "tay": "lai kèng", "viet": "khá chếch" }
{ "tay": "đét chỏi", "viet": "nắng chiếu" }
{ "tay": "cặn xu", "viet": "bóp tai" }
{ "tay": "kèng dăm", "viet": "lắng chìm" }
{ "tay": "tại xu tịnh", "viet": "bởi tai nghe" }
{ "tay": "kèng chầy tịnh", "viet": "lắng thôi nghe" }
{ "tay": "kèng xu hết", "viet": "lắng tai gây" }
{ "tay": "slam", "viet": "3 chân" }
{ "tay": "keng", "viet": "cẳng cành" }
{ "tay": "này tắc", "viet": "bây cẳng" }
{ "tay": "keng sloong", "viet": "gẫy đôi" }
{ "tay": "mì", "viet": "5 que gạt" }
{ "tay": "kẻng", "viet": "dùng thanh gạt" }
{ "tay": "kẻng", "viet": "dùng que đá" }
{ "tay": "đét đét", "viet": "nắng nắng" }
{ "tay": "kéng pi", "viet": "quang ," }
{ "tay": "pây tặng fạ kéng oóc", "viet": "lúc tạnh trời quang ra" }
{ "tay": "phôn nọi fạ kéng oóc", "viet": "mưa nhỏ trời quang ra" }
{ "tay": "phôn tặng phố kéng oóc", "viet": "mưa tạnh phố quang ra" }
{ "tay": "phôn tặng fạ fạ oóc", "viet": "mưa tạnh trời sấm ra" }
{ "tay": "phôn tặng fạ kéng chài", "viet": "mưa tạnh trời quang !" }
{ "tay": "rằm", "viet": "sũng nước" }
{ "tay": "kẹng", "viet": "tháo thao" }
{ "tay": "pi nà", "viet": ", nước ruộng" }
{ "tay": "kẹng au", "viet": "tháo chôn ruộng" }
{ "tay": "kẹng nà", "viet": "tháo nước mát" }
{ "tay": "lưu keo", "viet": "– Kinh" }
{ "tay": "cần nặm", "viet": "người xứ" }
{ "tay": "rò keo", "viet": "xát tiếng Kinh" }
{ "tay": "phuối dủng", "viet": "nói dùng Kinh" }
{ "tay": "phuối keo", "viet": "nói tiếng ô" }
{ "tay": "keo", "viet": "miền võ phía nam" }
{ "tay": "keo", "viet": "miền xuôi, dải nam" }
{ "tay": "keo", "viet": "miền xuôi, phía bờ" }
{ "tay": "pây fạ keo", "viet": "xuôi xuôi" }
{ "tay": "fả slam keo", "viet": "miền 3" }
{ "tay": "bên mừa khẩu tèo các", "viet": "bay bay về phía nam, thóc lên trên gác" }
{ "tay": "kẻo ngòi khẩu tèo các", "viet": "mây nhìn về phía nam, thóc lên trên gác" }
{ "tay": "kẻo mừa lưu tèo các", "viet": "mây bay – phía nam, thóc lên trên gác" }
{ "tay": "kẻo mừa khẩu bặng các", "viet": "mây bay về trang nam, thóc lên trên gác" }
{ "tay": "kẻo mừa khẩu tèo nộc", "viet": "mây bay về phía hót thóc lên trên gác" }
{ "tay": "kẻo mừa khẩu tèo các", "viet": "mây bay về phía nam, sương lên trên gác" }
{ "tay": "kẻo mừa khẩu tèo các", "viet": "mây bay về phía nam, thóc chín trên gác" }
{ "tay": "kẻo mừa khẩu tèo các", "viet": "mây bay về phía nam, thóc lên chùa gác" }
{ "tay": "kẻo mừa khẩu tèo các", "viet": "mây bay về phía nam, thóc lên trên ?" }
{ "tay": "keo", "viet": "quấn leo" }