translation dict |
|---|
{
"tay": "Slon dá bấu chắc cạ hết fiệc dú ti hâư ló",
"viet": "Học xong rồi chưa chắc rằng làm việc ở chỗ nào đó"
} |
{
"tay": "Pù pài đin hây năm đảy lai co mảy mác",
"viet": "Núi non đất đai chúng tôi trồng được nhiều cây ăn quả"
} |
{
"tay": "Mì loi co chay đảy sloong slam bươn lẻ đảy chin dá, bặng cạ co buốp, co phặc đeng",
"viet": "Có loại cây trồng được hai ba tháng là có thể ăn được, ví dụ như cây mướp, cây phặc đeng"
} |
{
"tay": "Mì co mác chay xong chướng chực hả pi thâng slíp pi chắng pền ăn, tọ đảy chin sluổn tơi cần, bặng cạ co mác bây, mác cưởm, mác mị",
"viet": "Có cây ăn quả trồng xong phải chăm sóc năm năm đến mười năm mới cho quả để ăn, nhưng được ăn suốt đời người, ví dụ như cây mác bây, quả trám, quả mít"
} |
{
"tay": "Ca này nhoòng phát pù lai, đông khau pền pá ót, bại co táng tứn bấu nhằng kỉ lai, cần hâư ái kin mác rèo chay chướng",
"viet": "Bây giờ vì phát rừng nhiều, rừng núi thành rừng thưa thớt, các cây tự mọc lên không còn bao nhiêu nữa, người ta muốn ăn quả phải trồng chăm sóc"
} |
{
"tay": "Đông khau mì cúa liệng cần, cần lầu rèo chướng chực đông khau",
"viet": "Rừng núi có cái nuôi người, chúng ta phải chăm sóc rừng núi"
} |
{
"tay": "Chạu",
"viet": "sáng sớm"
} |
{
"tay": "Pài",
"viet": "buổi chiều"
} |
{
"tay": "vằn ngoà",
"viet": "hôm qua"
} |
{
"tay": "vằn nhin",
"viet": "hôm kia"
} |
{
"tay": "vằn pjuc",
"viet": "ngày mai"
} |
{
"tay": "pi cón",
"viet": "năm trước"
} |
{
"tay": "pi nả",
"viet": "năm tới"
} |
{
"tay": "pi lằng",
"viet": "năm sau"
} |
{
"tay": "tẩng vằn",
"viet": "ban ngày"
} |
{
"tay": "Đây khuốp",
"viet": "tròn 1 tuổi"
} |
{
"tay": "Slam khuốp",
"viet": "ba tuổi"
} |
{
"tay": "lúc mẳn",
"viet": "lúc nãy; vừa nãy"
} |
{
"tay": "Cặm",
"viet": "buổi tối, đêm"
} |
{
"tay": "cặm ngoà",
"viet": "đêm qua"
} |
{
"tay": "pài chại",
"viet": "chiều tà"
} |
{
"tay": "pjuc lừ",
"viet": "mai sau"
} |
{
"tay": "Na ơi! Pửa tầư noọng pây Hà Nội?",
"viet": "Na ơi! Khi nào em đi Hà Nội?"
} |
{
"tay": "Vằn lừ cỏi pây, đảy mo?",
"viet": "Thứ bảy sẽ đi, được không?"
} |
{
"tay": "Vằn pjục pây đuổi pí khửn Bản Chang liêu pi noọng cón",
"viet": "Thứ bảy đi với chị lên Bản Chang thăm bà con trước"
} |
{
"tay": "Nâư lừ coi pây tó đảy, tọ noọng lao pây lả bấu lập slon",
"viet": "Sáng thứ bảy sẽ đi cũng được, nhưng em lại sợ đi muộn không kịp học"
} |
{
"tay": "Pện nâư lừ kỉ giờ chắng khẩu lớp?",
"viet": "Thế sáng thứ bảy mấy giờ mới vào lớp?"
} |
{
"tay": "Thâng pài chắng slon chầy",
"viet": "Đến chiều mới học cơ"
} |
{
"tay": "Dí, pện le chi chai cón, nâư lừ coi pây tố lập chầy nè",
"viet": "Ồ, thế thì từ từ đã, sáng thứ bảy sẽ đi cũng kịp mà"
} |
{
"tay": "Dú búng slung, bươn pét phạ kheo liu liu, nâư chạu dên lẹt lẹt Bươn cẩu, nâư chạu rèo nung slửa mèn, cừn khuê nắm hốm phà , nòn mí đắc Pi quá bươn lảp, đảng lai, mươi khao lồng lắt lí Bại cốc cuổi bâư thai khô lẹo Pja chang thôm nặm tót, thai phù khửn pền khao pây Mùa dên, cần ké dú rườn, nẳng sảng coong ph... |
{
"tay": "lẩu đảy slam pi dá,",
"viet": "cưới được ba năm rồi,"
} |
{
"tay": "Slon pây slam pi dá,",
"viet": "Học lương ba năm rồi,"
} |
{
"tay": "Slon đảy ăn pi dá,",
"viet": "Học được 300 năm rồi,"
} |
{
"tay": "Slon đảy slam slư dá,",
"viet": "Học được ba chữ rồi,"
} |
{
"tay": "Slon đảy slam pi them",
"viet": "Học được ba năm nữa"
} |
{
"tay": "them pi nâng them le thi tốt nghiệp á",
"viet": "thêm một năm nữa là thi tốt nghiệp à"
} |
{
"tay": "nhằng sloong nâng them le thi tốt nghiệp á",
"viet": "còn khoảng năm nữa là thi tốt nghiệp à"
} |
{
"tay": "nhằng pi kì them le thi tốt nghiệp á",
"viet": "còn một kỳ nữa là thi tốt nghiệp à"
} |
{
"tay": "nhằng pi nâng lé le thi tốt nghiệp á",
"viet": "còn một năm lẻ là thi tốt nghiệp à"
} |
{
"tay": "nhằng pi nâng them khỏ thi tốt nghiệp á",
"viet": "còn một năm nữa khó thi tốt nghiệp à"
} |
{
"tay": "nhằng pi nâng them le mồn tốt nghiệp á",
"viet": "còn một năm nữa là tròn tốt nghiệp à"
} |
{
"tay": "nhằng pi nâng them le thi nhoòng nghiệp á",
"viet": "còn một năm nữa là thi vì nghiệp à"
} |
{
"tay": "nhằng pi nâng them le thi tốt luôn á",
"viet": "còn một năm nữa là thi tốt luôn à"
} |
{
"tay": "nhằng pi nâng them le thi tốt nghiệp đức",
"viet": "còn một năm nữa là thi tốt nghiệp đức"
} |
{
"tay": "Slon slon bấu chắc cạ hết fiệc dú ti hâư ló",
"viet": "Học ngành rồi chưa chắc rằng làm việc ở chỗ nào đó"
} |
{
"tay": "Slon dá slấy chắc cạ hết fiệc dú ti hâư ló",
"viet": "Học xong thầy chưa chắc rằng làm việc ở chỗ nào đó"
} |
{
"tay": "Slon dá bấu pền cạ hết fiệc dú ti hâư ló",
"viet": "Học xong rồi nên chắc rằng làm việc ở chỗ nào đó"
} |
{
"tay": "Slon dá bấu chắc lân hết fiệc dú ti hâư ló",
"viet": "Học xong rồi chưa kể rằng làm việc ở chỗ nào đó"
} |
{
"tay": "Slon dá bấu chắc cạ ngai fiệc dú ti hâư ló",
"viet": "Học xong rồi chưa chắc dễ làm việc ở chỗ nào đó"
} |
{
"tay": "Slon dá bấu chắc cạ hết mừ dú ti hâư ló",
"viet": "Học xong rồi chưa chắc rằng thạo việc ở chỗ nào đó"
} |
{
"tay": "Slon dá bấu chắc cạ hết fiệc slấy ti hâư ló",
"viet": "Học xong rồi chưa chắc rằng làm thầy ở chỗ nào đó"
} |
{
"tay": "Slon dá bấu chắc cạ hết fiệc dú nhoòng hâư ló",
"viet": "Học xong rồi chưa chắc rằng làm việc vì chỗ nào đó"
} |
{
"tay": "Slon dá bấu chắc cạ hết fiệc dú ti đang ló",
"viet": "Học xong rồi chưa chắc rằng làm việc ở điểm nào đó"
} |
{
"tay": "Slon dá bấu chắc cạ hết fiệc dú ti hâư chi",
"viet": "Học xong rồi chưa chắc rằng làm việc ở chỗ chi đó"
} |
{
"tay": "Slon dá bấu chắc cạ hết fiệc dú ti hâư ló",
"viet": "Học xong rồi chưa chắc rằng làm việc ở chỗ nào tới"
} |
{
"tay": "nhả pài đin hây năm đảy lai co mảy mác",
"viet": "cỏ non đất đai chúng tôi trồng được nhiều cây ăn quả"
} |
{
"tay": "Pù lục đin hây năm đảy lai co mảy mác",
"viet": "Núi lạc đất đai chúng tôi trồng được nhiều cây ăn quả"
} |
{
"tay": "Pù pài quằng hây năm đảy lai co mảy mác",
"viet": "Núi non quanh đai chúng tôi trồng được nhiều cây ăn quả"
} |
{
"tay": "Pù pài đin quảng năm đảy lai co mảy mác",
"viet": "Núi non đất rộng chúng tôi trồng được nhiều cây ăn quả"
} |
{
"tay": "Pù pài đin hây lùa đảy lai co mảy mác",
"viet": "Núi non đất đai dâu tôi trồng được nhiều cây ăn quả"
} |
{
"tay": "Pù pài đin hây năm luôn lai co mảy mác",
"viet": "Núi non đất đai chúng luôn trồng được nhiều cây ăn quả"
} |
{
"tay": "Pù pài đin hây năm đảy chập co mảy mác",
"viet": "Núi non đất đai chúng tôi gặp được nhiều cây ăn quả"
} |
{
"tay": "Pù pài đin hây năm đảy lai chăn mảy mác",
"viet": "Núi non đất đai chúng tôi trồng thật nhiều cây ăn quả"
} |
{
"tay": "Pù pài đin hây năm đảy lai co slam mác",
"viet": "Núi non đất đai chúng tôi trồng được 3 cây ăn quả"
} |
{
"tay": "Pù pài đin hây năm đảy lai co mảy bâu",
"viet": "Núi non đất đai chúng tôi trồng được nhiều dứa ăn quả"
} |
{
"tay": "Pù pài đin hây năm đảy lai co mảy mác",
"viet": "Núi non đất đai chúng tôi trồng được nhiều cây chờ quả"
} |
{
"tay": "Pù pài đin hây năm đảy lai co mảy mác",
"viet": "Núi non đất đai chúng tôi trồng được nhiều cây ăn lá"
} |
{
"tay": "bại loi co chay đảy sloong slam bươn lẻ đảy chin dá, bặng cạ co buốp, co phặc đeng",
"viet": "các loại cây trồng được hai ba tháng là có thể ăn được, ví dụ như cây mướp, cây phặc đeng"
} |
{
"tay": "Mì chay co chay đảy sloong slam bươn lẻ đảy chin dá, bặng cạ co buốp, co phặc đeng",
"viet": "Có chủng cây trồng được hai ba tháng là có thể ăn được, ví dụ như cây mướp, cây phặc đeng"
} |
{
"tay": "Mì loi hết chay đảy sloong slam bươn lẻ đảy chin dá, bặng cạ co buốp, co phặc đeng",
"viet": "Có loại chỉ trồng được hai ba tháng là có thể ăn được, ví dụ như cây mướp, cây phặc đeng"
} |
{
"tay": "Mì loi co tưởi đảy sloong slam bươn lẻ đảy chin dá, bặng cạ co buốp, co phặc đeng",
"viet": "Có loại cây tưới được hai ba tháng là có thể ăn được, ví dụ như cây mướp, cây phặc đeng"
} |
{
"tay": "Mì loi co chay đảy sloong slam bươn lẻ đảy chin dá, bặng cạ co buốp, co phặc đeng",
"viet": "Có loại cây trồng đạt hai ba tháng là có thể ăn được, ví dụ như cây mướp, cây phặc đeng"
} |
{
"tay": "Mì loi co chay đảy them slam bươn lẻ đảy chin dá, bặng cạ co buốp, co phặc đeng",
"viet": "Có loại cây trồng được thêm ba tháng là có thể ăn được, ví dụ như cây mướp, cây phặc đeng"
} |
{
"tay": "Mì loi co chay đảy sloong pây bươn lẻ đảy chin dá, bặng cạ co buốp, co phặc đeng",
"viet": "Có loại cây trồng được hai chục tháng là có thể ăn được, ví dụ như cây mướp, cây phặc đeng"
} |
{
"tay": "Mì loi co chay đảy sloong slam slon lẻ đảy chin dá, bặng cạ co buốp, co phặc đeng",
"viet": "Có loại cây trồng được hai ba lớp là có thể ăn được, ví dụ như cây mướp, cây phặc đeng"
} |
{
"tay": "Mì loi co chay đảy sloong slam bươn này đảy chin dá, bặng cạ co buốp, co phặc đeng",
"viet": "Có loại cây trồng được hai ba tháng giờ có thể ăn được, ví dụ như cây mướp, cây phặc đeng"
} |
{
"tay": "Mì loi co chay đảy sloong slam bươn lẻ co chin dá, bặng cạ co buốp, co phặc đeng",
"viet": "Có loại cây trồng được hai ba tháng là thụ thể ăn được, ví dụ như cây mướp, cây phặc đeng"
} |
{
"tay": "Mì loi co chay đảy sloong slam bươn lẻ đảy mảy dá, bặng cạ co buốp, co phặc đeng",
"viet": "Có loại cây trồng được hai ba tháng là có măng ăn được, ví dụ như cây mướp, cây phặc đeng"
} |
{
"tay": "Mì loi co chay đảy sloong slam bươn lẻ đảy chin mạy bặng cạ co buốp, co phặc đeng",
"viet": "Có loại cây trồng được hai ba tháng là có thể gỗ được, ví dụ như cây mướp, cây phặc đeng"
} |
{
"tay": "Mì loi co chay đảy sloong slam bươn lẻ đảy chin dá, mác cạ co buốp, co phặc đeng",
"viet": "Có loại cây trồng được hai ba tháng là có thể ăn đậu ví dụ như cây mướp, cây phặc đeng"
} |
{
"tay": "Mì loi co chay đảy sloong slam bươn lẻ đảy chin dá, bặng bấu co buốp, co phặc đeng",
"viet": "Có loại cây trồng được hai ba tháng là có thể ăn được, nổi dụ như cây mướp, cây phặc đeng"
} |
{
"tay": "Mì loi co chay đảy sloong slam bươn lẻ đảy chin dá, bặng cạ loại buốp, co phặc đeng",
"viet": "Có loại cây trồng được hai ba tháng là có thể ăn được, ví loại như cây mướp, cây phặc đeng"
} |
{
"tay": "Mì loi co chay đảy sloong slam bươn lẻ đảy chin dá, bặng cạ co le co phặc đeng",
"viet": "Có loại cây trồng được hai ba tháng là có thể ăn được, ví dụ thuộc cây mướp, cây phặc đeng"
} |
{
"tay": "Mì loi co chay đảy sloong slam bươn lẻ đảy chin dá, bặng cạ co buốp, mạy phặc đeng",
"viet": "Có loại cây trồng được hai ba tháng là có thể ăn được, ví dụ như tre mướp, cây phặc đeng"
} |
{
"tay": "Mì loi co chay đảy sloong slam bươn lẻ đảy chin dá, bặng cạ co buốp, co chè đeng",
"viet": "Có loại cây trồng được hai ba tháng là có thể ăn được, ví dụ như cây chè cây phặc đeng"
} |
{
"tay": "Mì loi co chay đảy sloong slam bươn lẻ đảy chin dá, bặng cạ co buốp, co phặc bươn",
"viet": "Có loại cây trồng được hai ba tháng là có thể ăn được, ví dụ như cây mướp, bàng phặc đeng"
} |
{
"tay": "Mì loi co chay đảy sloong slam bươn lẻ đảy chin dá, bặng cạ co buốp, co phặc đeng",
"viet": "Có loại cây trồng được hai ba tháng là có thể ăn được, ví dụ như cây mướp, cây môi đeng"
} |
{
"tay": "Mì loi co chay đảy sloong slam bươn lẻ đảy chin dá, bặng cạ co buốp, co phặc đeng",
"viet": "Có loại cây trồng được hai ba tháng là có thể ăn được, ví dụ như cây mướp, cây phặc đỗ"
} |
{
"tay": "Mì rườn mác chay xong chướng chực hả pi thâng slíp pi chắng pền ăn, tọ đảy chin sluổn tơi cần, bặng cạ co mác bây, mác cưởm, mác mị",
"viet": "Có quán ăn quả trồng xong phải chăm sóc năm năm đến mười năm mới cho quả để ăn, nhưng được ăn suốt đời người, ví dụ như cây mác bây, quả trám, quả mít"
} |
{
"tay": "Mì co na chay xong chướng chực hả pi thâng slíp pi chắng pền ăn, tọ đảy chin sluổn tơi cần, bặng cạ co mác bây, mác cưởm, mác mị",
"viet": "Có cây na quả trồng xong phải chăm sóc năm năm đến mười năm mới cho quả để ăn, nhưng được ăn suốt đời người, ví dụ như cây mác bây, quả trám, quả mít"
} |
{
"tay": "Mì co mác cuổi xong chướng chực hả pi thâng slíp pi chắng pền ăn, tọ đảy chin sluổn tơi cần, bặng cạ co mác bây, mác cưởm, mác mị",
"viet": "Có cây ăn chậm trồng xong phải chăm sóc năm năm đến mười năm mới cho quả để ăn, nhưng được ăn suốt đời người, ví dụ như cây mác bây, quả trám, quả mít"
} |
{
"tay": "Mì co mác chay pây chướng chực hả pi thâng slíp pi chắng pền ăn, tọ đảy chin sluổn tơi cần, bặng cạ co mác bây, mác cưởm, mác mị",
"viet": "Có cây ăn quả cắt xong phải chăm sóc năm năm đến mười năm mới cho quả để ăn, nhưng được ăn suốt đời người, ví dụ như cây mác bây, quả trám, quả mít"
} |
{
"tay": "Mì co mác chay xong mằn chực hả pi thâng slíp pi chắng pền ăn, tọ đảy chin sluổn tơi cần, bặng cạ co mác bây, mác cưởm, mác mị",
"viet": "Có cây ăn quả trồng củ phải chăm sóc năm năm đến mười năm mới cho quả để ăn, nhưng được ăn suốt đời người, ví dụ như cây mác bây, quả trám, quả mít"
} |
{
"tay": "Mì co mác chay xong chướng pây hả pi thâng slíp pi chắng pền ăn, tọ đảy chin sluổn tơi cần, bặng cạ co mác bây, mác cưởm, mác mị",
"viet": "Có cây ăn quả trồng xong mất chăm sóc năm năm đến mười năm mới cho quả để ăn, nhưng được ăn suốt đời người, ví dụ như cây mác bây, quả trám, quả mít"
} |
{
"tay": "Mì co mác chay xong chướng chực bắp pi thâng slíp pi chắng pền ăn, tọ đảy chin sluổn tơi cần, bặng cạ co mác bây, mác cưởm, mác mị",
"viet": "Có cây ăn quả trồng xong phải tỉa sóc năm năm đến mười năm mới cho quả để ăn, nhưng được ăn suốt đời người, ví dụ như cây mác bây, quả trám, quả mít"
} |
{
"tay": "Mì co mác chay xong chướng chực hả tồng thâng slíp pi chắng pền ăn, tọ đảy chin sluổn tơi cần, bặng cạ co mác bây, mác cưởm, mác mị",
"viet": "Có cây ăn quả trồng xong phải chăm giống năm năm đến mười năm mới cho quả để ăn, nhưng được ăn suốt đời người, ví dụ như cây mác bây, quả trám, quả mít"
} |
{
"tay": "Mì co mác chay xong chướng chực hả pi khẻo slíp pi chắng pền ăn, tọ đảy chin sluổn tơi cần, bặng cạ co mác bây, mác cưởm, mác mị",
"viet": "Có cây ăn quả trồng xong phải chăm sóc dăm năm đến mười năm mới cho quả để ăn, nhưng được ăn suốt đời người, ví dụ như cây mác bây, quả trám, quả mít"
} |
{
"tay": "Mì co mác chay xong chướng chực hả pi thâng lăm pi chắng pền ăn, tọ đảy chin sluổn tơi cần, bặng cạ co mác bây, mác cưởm, mác mị",
"viet": "Có cây ăn quả trồng xong phải chăm sóc năm lăm đến mười năm mới cho quả để ăn, nhưng được ăn suốt đời người, ví dụ như cây mác bây, quả trám, quả mít"
} |
{
"tay": "Mì co mác chay xong chướng chực hả pi thâng slíp nẩy chắng pền ăn, tọ đảy chin sluổn tơi cần, bặng cạ co mác bây, mác cưởm, mác mị",
"viet": "Có cây ăn quả trồng xong phải chăm sóc năm năm nay mười năm mới cho quả để ăn, nhưng được ăn suốt đời người, ví dụ như cây mác bây, quả trám, quả mít"
} |
{
"tay": "Mì co mác chay xong chướng chực hả pi thâng slíp pi đảy pền ăn, tọ đảy chin sluổn tơi cần, bặng cạ co mác bây, mác cưởm, mác mị",
"viet": "Có cây ăn quả trồng xong phải chăm sóc năm năm đến 60 năm mới cho quả để ăn, nhưng được ăn suốt đời người, ví dụ như cây mác bây, quả trám, quả mít"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.