translation dict |
|---|
{
"tay": "Mé khỏi họp chạu",
"viet": "Bà tôi họp sớm nhất"
} |
{
"tay": "Mé khỏi tứn chạu",
"viet": "Bà tôi dậy sớm hoặc"
} |
{
"tay": "tèo pông fầy",
"viet": "nhảy nhóm bếp lửa"
} |
{
"tay": "Mé khai fầy",
"viet": "Bà bán bếp lửa"
} |
{
"tay": "Mé pông bia",
"viet": "Bà nhóm bia lửa"
} |
{
"tay": "Mé pông fầy",
"viet": "Bà nhóm bếp chùa"
} |
{
"tay": "lục fầy bên khửn slung",
"viet": "đưa bếp bay lên cao"
} |
{
"tay": "Vằn đảng bên khửn slung",
"viet": "Khói lạnh bay lên cao"
} |
{
"tay": "Vằn fầy dộc khửn slung",
"viet": "Khói bếp xộc lên cao"
} |
{
"tay": "Vằn fầy bên bên slung",
"viet": "Khói bếp bay bay cao"
} |
{
"tay": "Vằn fầy bên khửn phjằng",
"viet": "Khói bếp bay lên tầm"
} |
{
"tay": "hom fầy hom hem",
"viet": "mùi khói bếp thơm thơm"
} |
{
"tay": "Vằn cò hom hem",
"viet": "Mùi cổ bếp thơm thơm"
} |
{
"tay": "Vằn fầy bâư hem",
"viet": "Mùi khói lá thơm thơm"
} |
{
"tay": "Vằn fầy hom them",
"viet": "Mùi khói bếp thêm thơm"
} |
{
"tay": "Vằn fầy hom hem",
"viet": "Mùi khói bếp thơm thoáng"
} |
{
"tay": "hết hung nặm xéc chè",
"viet": "cách nấu nước pha trà"
} |
{
"tay": "Mé sle nặm xéc chè",
"viet": "Bà ủ nước pha trà"
} |
{
"tay": "Mé hung nả xéc chè",
"viet": "Bà nấu khuôn pha trà"
} |
{
"tay": "Mé hung nặm bó chè",
"viet": "Bà nấu nước giếng trà"
} |
{
"tay": "Mé hung nặm xéc van",
"viet": "Bà nấu nước pha ngọt"
} |
{
"tay": "po khỏi chin chè tằng nâư",
"viet": "cha tôi thích uống trà buổi sáng"
} |
{
"tay": "Po pết chin chè tằng nâư",
"viet": "Ông chú thích uống trà buổi sáng"
} |
{
"tay": "Po khỏi tứn chè tằng nâư",
"viet": "Ông tôi dậy uống trà buổi sáng"
} |
{
"tay": "Po khỏi chin chin tằng nâư",
"viet": "Ông tôi thích uống trà buổi sáng"
} |
{
"tay": "Po khỏi chin chè pây nâư",
"viet": "Ông tôi thích uống canh buổi sáng"
} |
{
"tay": "Po khỏi chin chè tằng hết",
"viet": "Ông tôi thích uống trà đúng sáng"
} |
{
"tay": "Po khỏi chin chè tằng nâư",
"viet": "Ông tôi thích uống trà buổi nặng"
} |
{
"tay": "tằng năng xảng rườn",
"viet": "thường ngồi bên hiên nhà"
} |
{
"tay": "Po fừn xảng rườn",
"viet": "Ông củi bên hiên nhà"
} |
{
"tay": "Po năng pây rườn",
"viet": "Ông ngồi bộ hiên nhà"
} |
{
"tay": "Po năng xảng sloong",
"viet": "Ông ngồi bên khoảng nhà"
} |
{
"tay": "Po năng xảng rườn",
"viet": "Ông ngồi bên hiên sông"
} |
{
"tay": "năng ngòi oóc noọc",
"viet": "ngồi nhìn ra ngoài sân"
} |
{
"tay": "Po hết oóc noọc",
"viet": "Ông chỉ ra ngoài sân"
} |
{
"tay": "Po ngòi slư noọc",
"viet": "Ông nhìn chữ ngoài sân"
} |
{
"tay": "Po ngòi oóc chang",
"viet": "Ông nhìn ra nửa sân"
} |
{
"tay": "Po ngòi oóc noọc",
"viet": "Ông nhìn ra ngoài đây"
} |
{
"tay": "vằn mèo đang nòn",
"viet": "2 mèo mướp đang nằm ngủ"
} |
{
"tay": "Tua cốp đang nòn",
"viet": "Con ếch mướp đang nằm ngủ"
} |
{
"tay": "Tua mèo tua nòn",
"viet": "Con mèo bé đang nằm ngủ"
} |
{
"tay": "Tua mèo đang ón",
"viet": "Con mèo mướp non nằm ngủ"
} |
{
"tay": "Tua mèo đang nòn",
"viet": "Con mèo mướp đang tự ngủ"
} |
{
"tay": "Tua mèo đang nòn",
"viet": "Con mèo mướp đang nằm khóc"
} |
{
"tay": "nòn kho",
"viet": "nằm cuộn tròn người lại"
} |
{
"tay": "Te chếp",
"viet": "Nó đau tròn người lại"
} |
{
"tay": "Te kho",
"viet": "Nó cuộn khắp người lại"
} |
{
"tay": "Te kho",
"viet": "Nó cuộn tròn đuôi lại"
} |
{
"tay": "Te kho",
"viet": "Nó cuộn tròn người kia"
} |
{
"tay": "Tua ma",
"viet": "Con chó mực"
} |
{
"tay": "Tại te hăn po chắng te huôn",
"viet": "Nó thấy ông nên nó mừng vẫy đuôi"
} |
{
"tay": "Me khỏi đang chắp xặp",
"viet": "Mẹ tôi đang chuẩn bị bữa sáng"
} |
{
"tay": "Tằng náo mì khẩu, mì khẩu nua",
"viet": "Bữa sáng thường có cơm hoặc xôi"
} |
{
"tay": "Vằn nẩy rườn khỏi chin khẩu nua",
"viet": "Hôm nay nhà tôi ăn xôi"
} |
{
"tay": "Khẩu nua đảy hung tứ khẩu van mấư",
"viet": "Xôi được nấu từ gạo nếp mới"
} |
{
"tay": "Khẩu nua van hom phứt",
"viet": "Mùi xôi nếp thơm phức"
} |
{
"tay": "Po khỏi dá oóc tông tứ chạu",
"viet": "Bố tôi đã ra đồng từ sớm"
} |
{
"tay": "Po pây ngòi nà khẩu",
"viet": "Bố đi thăm ruộng lúa"
} |
{
"tay": "Nà khẩu rườn khỏi dú xảng slung",
"viet": "Ruộng lúa nhà tôi ở gần sông"
} |
{
"tay": "Co khẩu đang khửn",
"viet": "Cây lúa đang thì con gái"
} |
{
"tay": "Po cẩn ngòi khẩu hẩư đây",
"viet": "Bố cần chăm sóc lúa cẩn thận"
} |
{
"tay": "Cần hết nà hết fiệc khỏ lai",
"viet": "Nông dân làm việc rất vất vả"
} |
{
"tay": "Pi chài khỏi pây đuổi vài oóc tông",
"viet": "Anh trai tôi dắt trâu ra đồng"
} |
{
"tay": "Tua vài pây đủng đỉnh",
"viet": "Con trâu đi chậm rãi"
} |
{
"tay": "Te le cúa cần hết nà",
"viet": "Nó là bạn của nhà nông"
} |
{
"tay": "Tua vài hưa pang thây",
"viet": "Con trâu giúp kéo cày"
} |
{
"tay": "Tôm nà cẩn đảy thây phưa hẩư đây",
"viet": "Đất ruộng cần được cày bừa kỹ"
} |
{
"tay": "Pi chài khỏi mì lèng lai",
"viet": "Anh trai tôi rất khỏe"
} |
{
"tay": "Te hết fiệc tảy nai",
"viet": "Anh ấy làm việc chăm chỉ"
} |
{
"tay": "Pi nhình khỏi oóc sluôn tưởi phjắc",
"viet": "Chị gái tôi ra vườn tưới rau"
} |
{
"tay": "Sluôn phjắc dú bưởng lăng rườn",
"viet": "Vườn rau ở sau nhà"
} |
{
"tay": "Chang sluôn mì lai thình phjắc",
"viet": "Trong vườn có nhiều loại rau"
} |
{
"tay": "Mì phjắc pục, phjắc cát",
"viet": "Có rau muống, rau cải, rau dền"
} |
{
"tay": "Phjắc hang vạ kheo lai",
"viet": "Rau rất tươi và xanh"
} |
{
"tay": "Pí dủng nghé Múc nặm",
"viet": "Chị dùng thùng để múc nước"
} |
{
"tay": "Nặm đảy Múc tứ bó khửn",
"viet": "Nước được múc từ giếng lên"
} |
{
"tay": "Nặm bó mát lai",
"viet": "Nước giếng rất trong và mát"
} |
{
"tay": "Tưởi phjắc tằng nâư le đây lai",
"viet": "Tưới rau vào buổi sáng là tốt nhất"
} |
{
"tay": "Co phjắc cẩn nặm sle cải khửn",
"viet": "Cây rau cần nước để lớn lên"
} |
{
"tay": "Khỏi hưa pang pí mjặt nhả chang sluôn",
"viet": "Tôi phụ chị nhặt cỏ trong vườn"
} |
{
"tay": "Nhả tứn khoái lai",
"viet": "Cỏ dại mọc rất nhanh"
} |
{
"tay": "liệng ma",
"viet": "nuôi chó mực"
} |
{
"tay": "Tua nài",
"viet": "Con sên mực"
} |
{
"tay": "Tua ma",
"viet": "Con chó chủ"
} |
{
"tay": "nhác te hăn po chắng te huôn",
"viet": "nhác thấy ông nên nó mừng vẫy đuôi"
} |
{
"tay": "Tại bứa hăn po chắng te huôn",
"viet": "Nó chán ông nên nó mừng vẫy đuôi"
} |
{
"tay": "Tại te cần po chắng te huôn",
"viet": "Nó thấy hợp nên nó mừng vẫy đuôi"
} |
{
"tay": "Tại te hăn lộm chắng te huôn",
"viet": "Nó thấy ông ngã nó mừng vẫy đuôi"
} |
{
"tay": "Tại te hăn po chả te huôn",
"viet": "Nó thấy ông nên vờ mừng vẫy đuôi"
} |
{
"tay": "Tại te hăn po chắng chả huôn",
"viet": "Nó thấy ông nên nó vờ vẫy đuôi"
} |
{
"tay": "Tại te hăn po chắng te bên",
"viet": "Nó thấy ông nên nó mừng bay đuôi"
} |
{
"tay": "Tại te hăn po chắng te huôn",
"viet": "Nó thấy ông nên nó mừng vẫy vẫy"
} |
{
"tay": "po khỏi đang chắp xặp",
"viet": "cha tôi đang chuẩn bị bữa sáng"
} |
{
"tay": "Me slẩy đang chắp xặp",
"viet": "Mẹ ruột đang chuẩn bị bữa sáng"
} |
{
"tay": "Me khỏi đều chắp xặp",
"viet": "Mẹ tôi đều chuẩn bị bữa sáng"
} |
{
"tay": "Me khỏi đang nòn xặp",
"viet": "Mẹ tôi đang buồn bị bữa sáng"
} |
{
"tay": "Me khỏi đang chắp khảu",
"viet": "Mẹ tôi đang chuẩn nhập bữa sáng"
} |
{
"tay": "Me khỏi đang chắp xặp",
"viet": "Mẹ tôi đang chuẩn bị ghép sáng"
} |
{
"tay": "Me khỏi đang chắp xặp",
"viet": "Mẹ tôi đang chuẩn bị bữa khám"
} |
{
"tay": "chin náo mì khẩu, mì khẩu nua",
"viet": "bữa sáng thường có cơm hoặc xôi"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.