translation dict |
|---|
{
"tay": "Khỏi hăn nhằng nòn",
"viet": "Tôi cảm vẫn buồn ngủ"
} |
{
"tay": "Khỏi hăn ái nhằng",
"viet": "Tôi cảm thấy vẫn ngủ"
} |
{
"tay": "Khỏi hăn ái nòn",
"viet": "Tôi cảm thấy buồn sợ"
} |
{
"tay": "coi nòn ăn giấc nọi",
"viet": "hãy ngủ một giấc ngắn"
} |
{
"tay": "Khỏi đọc ăn giấc nọi",
"viet": "Tôi đọc một giấc ngắn"
} |
{
"tay": "Khỏi nòn cần giấc nọi",
"viet": "Tôi ngủ mỗi giấc ngắn"
} |
{
"tay": "Khỏi nòn ăn pày nọi",
"viet": "Tôi ngủ một lần ngắn"
} |
{
"tay": "Khỏi nòn ăn giấc nọi",
"viet": "Tôi ngủ một giấc nhỏ"
} |
{
"tay": "sloong ăn tiếng lăng, khỏi tứn mà",
"viet": "khoảng một tiếng sau, tôi thức dậy"
} |
{
"tay": "Đáo vằn tiếng lăng, khỏi tứn mà",
"viet": "Khoảng 2 tiếng sau, tôi thức dậy"
} |
{
"tay": "Đáo ăn triệu lăng, khỏi tứn mà",
"viet": "Khoảng một triệu sau, tôi thức dậy"
} |
{
"tay": "Đáo ăn tiếng tư khỏi tứn mà",
"viet": "Khoảng một tiếng tư tôi thức dậy"
} |
{
"tay": "Đáo ăn tiếng lăng, tua tứn mà",
"viet": "Khoảng một tiếng sau, bé thức dậy"
} |
{
"tay": "Đáo ăn tiếng lăng, khỏi chứ mà",
"viet": "Khoảng một tiếng sau, tôi nhớ dậy"
} |
{
"tay": "Đáo ăn tiếng lăng, khỏi tứn cừn",
"viet": "Khoảng một tiếng sau, tôi thức đêm"
} |
{
"tay": "Bại tua tố dá tứn mà",
"viet": "Mọi bé cũng đã dậy"
} |
{
"tay": "Bại cần tứn dá tứn mà",
"viet": "Mọi người dậy đã dậy"
} |
{
"tay": "Bại cần tố lục tứn mà",
"viet": "Mọi người cũng đưa dậy"
} |
{
"tay": "Bại cần tố dá quén mà",
"viet": "Mọi người cũng đã quen"
} |
{
"tay": "viến trại, công fiệc tẻo hết",
"viet": "vãn chiều, công việc lại tiếp tục"
} |
{
"tay": "Pài này công fiệc tẻo hết",
"viet": "Buổi giờ công việc lại tiếp tục"
} |
{
"tay": "Pài trại, thả fiệc tẻo hết",
"viet": "Buổi chiều, chờ việc lại tiếp tục"
} |
{
"tay": "Pài trại, công pây tẻo hết",
"viet": "Buổi chiều, công lương lại tiếp tục"
} |
{
"tay": "Pài trại, công fiệc cày hết",
"viet": "Buổi chiều, công việc tuần tiếp tục"
} |
{
"tay": "Pài trại, công fiệc tẻo tính",
"viet": "Buổi chiều, công việc lại tính tục"
} |
{
"tay": "Pài trại, công fiệc tẻo hết",
"viet": "Buổi chiều, công việc lại tiếp chiều"
} |
{
"tay": "pền chướng chực co khẩu khỏi khẩy bệnh",
"viet": "nấy bảo vệ cây lúa khỏi sâu bệnh"
} |
{
"tay": "Cẩn đang chực co khẩu khỏi khẩy bệnh",
"viet": "Phải giằng vệ cây lúa khỏi sâu bệnh"
} |
{
"tay": "Cẩn chướng bệnh co khẩu khỏi khẩy bệnh",
"viet": "Phải bảo bệnh cây lúa khỏi sâu bệnh"
} |
{
"tay": "Cẩn chướng chực mắn khẩu khỏi khẩy bệnh",
"viet": "Phải bảo vệ chắc lúa khỏi sâu bệnh"
} |
{
"tay": "Cẩn chướng chực co choi khỏi khẩy bệnh",
"viet": "Phải bảo vệ cây chữa khỏi sâu bệnh"
} |
{
"tay": "Cẩn chướng chực co khẩu nọi khẩy bệnh",
"viet": "Phải bảo vệ cây lúa ít sâu bệnh"
} |
{
"tay": "Cẩn chướng chực co khẩu khỏi chậu bệnh",
"viet": "Phải bảo vệ cây lúa khỏi dịch bệnh"
} |
{
"tay": "Cẩn chướng chực co khẩu khỏi khẩy bén",
"viet": "Phải bảo vệ cây lúa khỏi sâu mê"
} |
{
"tay": "Me pây rườn hết fiệc rườn",
"viet": "Mẹ thức nhà làm việc nhà"
} |
{
"tay": "Me dú cần hết fiệc rườn",
"viet": "Mẹ ở hiền làm việc nhà"
} |
{
"tay": "Me dú rườn nòn fiệc rườn",
"viet": "Mẹ ở nhà buồn việc nhà"
} |
{
"tay": "Me dú rườn hết chếp rườn",
"viet": "Mẹ ở nhà làm đau nhà"
} |
{
"tay": "Me dú rườn hết fiệc cần",
"viet": "Mẹ ở nhà làm việc hộ"
} |
{
"tay": "slửa quet rườn, lảng slửa khóa",
"viet": "giặt quét nhà, giặt quần áo"
} |
{
"tay": "Me toỏng rườn, lảng slửa khóa",
"viet": "Mẹ đóng nhà, giặt quần áo"
} |
{
"tay": "Me quet xít lảng slửa khóa",
"viet": "Mẹ quét lau giặt quần áo"
} |
{
"tay": "Me quet rườn, khẩu slửa khóa",
"viet": "Mẹ quét nhà, phơi quần áo"
} |
{
"tay": "Me quet rườn, lảng xong khóa",
"viet": "Mẹ quét nhà, giặt xong áo"
} |
{
"tay": "Me quet rườn, lảng slửa xong",
"viet": "Mẹ quét nhà, giặt quần xong"
} |
{
"tay": "Me đọc chắp của chin hẩư mu",
"viet": "Mẹ đọc chuẩn bị thức ăn cho lợn"
} |
{
"tay": "Me nhằng nẳm của chin hẩư mu",
"viet": "Mẹ còn nghĩ bị thức ăn cho lợn"
} |
{
"tay": "Me nhằng chắp ngòi chin hẩư mu",
"viet": "Mẹ còn chuẩn lượng thức ăn cho lợn"
} |
{
"tay": "Me nhằng chắp của tua hẩư mu",
"viet": "Mẹ còn chuẩn bị tội ăn cho lợn"
} |
{
"tay": "Me nhằng chắp của chin rườn mu",
"viet": "Mẹ còn chuẩn bị thức tè cho lợn"
} |
{
"tay": "Me nhằng chắp của chin hẩư hang",
"viet": "Mẹ còn chuẩn bị thức ăn đuôi lợn"
} |
{
"tay": "Me nhằng chắp của chin hẩư mu",
"viet": "Mẹ còn chuẩn bị thức ăn cho sữa"
} |
{
"tay": "Rườn khỏi mì liệng kỉ tua mu",
"viet": "Nhà tôi có nuôi mấy con lợn"
} |
{
"tay": "Pi chài khỏi pây căt nhả hẩư vài",
"viet": "Anh trai tôi đi cắt cỏ cho bò"
} |
{
"tay": "Rườn khỏi tố liệng ăn tua vài me",
"viet": "Nhà tôi cũng nuôi một con bò cái"
} |
{
"tay": "Te đang cài",
"viet": "Nó đang có chửa"
} |
{
"tay": "Cẩn hẩư te chin nhả kheo",
"viet": "Cần cho nó ăn cỏ tươi"
} |
{
"tay": "Pí slao khỏi le pây háng",
"viet": "Chị gái tôi thì đi chợ"
} |
{
"tay": "Háng bản họp pài trại",
"viet": "Chợ quê họp vào buổi chiều"
} |
{
"tay": "Háng bấu cải lai",
"viet": "Chợ không lớn lắm"
} |
{
"tay": "Tọ te mì khai đo tằng thứ cẩn thiết",
"viet": "Nhưng có bán đủ thứ cần thiết"
} |
{
"tay": "Pí pây dự ỉ nọi cúa chin hẩư tằng căm",
"viet": "Chị đi mua ít đồ ăn cho bữa tối"
} |
{
"tay": "Pí dự them ỉ nọi mủi, ỉ nọi thương",
"viet": "Chị mua thêm ít muối, ít đường"
} |
{
"tay": "Khỏi dú rườn hưa mé fiệc nọi nọi",
"viet": "Tôi ở nhà giúp bà việc vặt"
} |
{
"tay": "Khỏi quet noọc rườn hưa mé",
"viet": "Tôi quét sân giúp bà"
} |
{
"tay": "Noọc rườn khỏi ca rại quảng",
"viet": "Sân nhà tôi khá rộng"
} |
{
"tay": "Tềnh noọc rườn mì co cau, co xoài",
"viet": "Trên sân có cây cau, cây xoài"
} |
{
"tay": "Bâư co tốc lồng noọc rườn",
"viet": "Lá cây rụng xuống sân"
} |
{
"tay": "Khỏi dủng nhù pắt mạy peo sle quet",
"viet": "Tôi dùng chổi tre để quét"
} |
{
"tay": "Quet xong, noọc rườn slấc hơn",
"viet": "Quét xong, sân sạch sẽ hơn"
} |
{
"tay": "Mé khỏi năng sàng khẩu",
"viet": "Bà tôi ngồi sàng gạo"
} |
{
"tay": "Mé lại bỏ slạn vạ khẩu lếp",
"viet": "Bà loại bỏ sạn và thóc lép"
} |
{
"tay": "Khẩu sle hung khẩu cẩn slấc",
"viet": "Gạo để nấu cơm phải sạch"
} |
{
"tay": "Sloong mừ mé thoăn thoắt",
"viet": "Đôi tay bà thoăn thoắt"
} |
{
"tay": "Mé hết fiệc nẩy quen thuộc lai",
"viet": "Bà làm việc này rất quen thuộc"
} |
{
"tay": "Slì lăng, khỏi oóc noọc rườn lỉn",
"viet": "Sau đó, tôi ra sân chơi"
} |
{
"tay": "Boong khỏi lỉn ô chin quan",
"viet": "Chúng tôi chơi ô ăn quan"
} |
{
"tay": "Boong khỏi vẻ ô tềnh đin",
"viet": "Chúng tôi vẽ ô trên nền đất"
} |
{
"tay": "Dủng slòi nọi hết quân cờ",
"viet": "Dùng sỏi nhỏ làm quân cờ"
} |
{
"tay": "Trò lỉn nẩy dung lai",
"viet": "Trò chơi này rất vui"
} |
{
"tay": "Boong khỏi khua phuối nhắng nhắng",
"viet": "Chúng tôi cười nói rôm rả"
} |
{
"tay": "Boong khỏi nhằng lỉn đai hỉn",
"viet": "Chúng tôi còn chơi trốn tìm"
} |
{
"tay": "Ăn cần pây xa, bại cần khảc pây đai",
"viet": "Một người đi tìm, những người khác đi trốn"
} |
{
"tay": "Khỏi đai đằng bụi chuối",
"viet": "Tôi trốn sau bụi chuối"
} |
{
"tay": "Rườn chàu mì liệng kỉ tua mu",
"viet": "Nhà giàu có nuôi mấy con lợn"
} |
{
"tay": "Rườn khỏi nhoòng liệng kỉ tua mu",
"viet": "Nhà tôi nhờ nuôi mấy con lợn"
} |
{
"tay": "Rườn khỏi mì đo kỉ tua mu",
"viet": "Nhà tôi có đủ mấy con lợn"
} |
{
"tay": "Rườn khỏi mì liệng bại tua mu",
"viet": "Nhà tôi có nuôi 10 con lợn"
} |
{
"tay": "Rườn khỏi mì liệng kỉ mu mu",
"viet": "Nhà tôi có nuôi mấy cám lợn"
} |
{
"tay": "Rườn khỏi mì liệng kỉ tua hán",
"viet": "Nhà tôi có nuôi mấy con ngỗng"
} |
{
"tay": "vằn chài khỏi pây căt nhả hẩư vài",
"viet": "2 trai tôi đi cắt cỏ cho bò"
} |
{
"tay": "Pi hưa khỏi pây căt nhả hẩư vài",
"viet": "Anh đỡ tôi đi cắt cỏ cho bò"
} |
{
"tay": "Pi chài lai pây căt nhả hẩư vài",
"viet": "Anh trai chuyên đi cắt cỏ cho bò"
} |
{
"tay": "Pi chài khỏi ái căt nhả hẩư vài",
"viet": "Anh trai tôi muốn cắt cỏ cho bò"
} |
{
"tay": "Pi chài khỏi pây ngòi nhả hẩư vài",
"viet": "Anh trai tôi đi trông cỏ cho bò"
} |
{
"tay": "Pi chài khỏi pây căt khướng hẩư vài",
"viet": "Anh trai tôi đi cắt tơ cho bò"
} |
{
"tay": "Pi chài khỏi pây căt nhả coóc vài",
"viet": "Anh trai tôi đi cắt cỏ gò bò"
} |
{
"tay": "Pi chài khỏi pây căt nhả hẩư mjề",
"viet": "Anh trai tôi đi cắt cỏ cho vợ"
} |
{
"tay": "Rườn phua tố liệng ăn tua vài me",
"viet": "Nhà chồng cũng nuôi một con bò cái"
} |
{
"tay": "Rườn khỏi cần liệng ăn tua vài me",
"viet": "Nhà tôi hợp nuôi một con bò cái"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.