translation dict |
|---|
{
"tay": "Mùa đông mì bại cần lồm đảng",
"viet": "Mùa đông có những đợt gió lạnh"
} |
{
"tay": "Mùa đông mì bại cơn hai đảng",
"viet": "Mùa đông có những cơn trăng lạnh"
} |
{
"tay": "Mùa đông mì bại cơn lồm thâng",
"viet": "Mùa đông có những cơn gió tới"
} |
{
"tay": "tông nà nhằng cốc nhù lăng vụ tan",
"viet": "cánh đồng trơ gốc rạ sau vụ gặt"
} |
{
"tay": "Tông nà nhằng cốc nhù lăng vụ tan",
"viet": "Cánh cấy trơ gốc rạ sau vụ gặt"
} |
{
"tay": "Tông nà nặm cốc nhù lăng vụ tan",
"viet": "Cánh đồng ngập gốc rạ sau vụ gặt"
} |
{
"tay": "Tông nà nhằng đét nhù lăng vụ tan",
"viet": "Cánh đồng trơ tia rạ sau vụ gặt"
} |
{
"tay": "Tông nà nhằng cốc mằn lăng vụ tan",
"viet": "Cánh đồng trơ gốc sắn sau vụ gặt"
} |
{
"tay": "Tông nà nhằng cốc nhù quá vụ tan",
"viet": "Cánh đồng trơ gốc rạ cạnh vụ gặt"
} |
{
"tay": "Tông nà nhằng cốc nhù lăng pây tan",
"viet": "Cánh đồng trơ gốc rạ sau ngừng gặt"
} |
{
"tay": "Tông nà nhằng cốc nhù lăng vụ năm",
"viet": "Cánh đồng trơ gốc rạ sau vụ trồng"
} |
{
"tay": "Tọ nặm đông tố mì cái đây riêng",
"viet": "Nhưng xứ đông cũng có vẻ đẹp riêng"
} |
{
"tay": "Tọ mùa chại tố mì cái đây riêng",
"viet": "Nhưng mùa tà cũng có vẻ đẹp riêng"
} |
{
"tay": "Tọ mùa đông pổn mì cái đây riêng",
"viet": "Nhưng mùa đông vốn có vẻ đẹp riêng"
} |
{
"tay": "Tọ mùa đông tố chăn cái đây riêng",
"viet": "Nhưng mùa đông cũng thật vẻ đẹp riêng"
} |
{
"tay": "Tọ mùa đông tố mì bại đây riêng",
"viet": "Nhưng mùa đông cũng có niềm đẹp riêng"
} |
{
"tay": "Tọ mùa đông tố mì cái mồm riêng",
"viet": "Nhưng mùa đông cũng có vẻ nóng riêng"
} |
{
"tay": "Tọ mùa đông tố mì cái đây them",
"viet": "Nhưng mùa đông cũng có vẻ đẹp nữa"
} |
{
"tay": "ý đây cúa thả chờ mùa xuân mấư mà",
"viet": "ý đẹp của sự nghỉ ngơi, tích lũy Chờ đợi một mùa xuân mới lại về"
} |
{
"tay": "Cái xuân cúa thả chờ mùa xuân mấư mà",
"viet": "Vẻ xuân của sự nghỉ ngơi, tích lũy Chờ đợi một mùa xuân mới lại về"
} |
{
"tay": "Cái đây fan thả chờ mùa xuân mấư mà",
"viet": "Vẻ đẹp vạn sự nghỉ ngơi, tích lũy Chờ đợi một mùa xuân mới lại về"
} |
{
"tay": "Cái đây cúa sloóc chờ mùa xuân mấư mà",
"viet": "Vẻ đẹp của lối nghỉ ngơi, tích lũy Chờ đợi một mùa xuân mới lại về"
} |
{
"tay": "Cái đây cúa thả tả mùa xuân mấư mà",
"viet": "Vẻ đẹp của sự bỏ ngơi, tích lũy Chờ đợi một mùa xuân mới lại về"
} |
{
"tay": "Cái đây cúa thả chờ bén xuân mấư mà",
"viet": "Vẻ đẹp của sự nghỉ mê tích lũy Chờ đợi một mùa xuân mới lại về"
} |
{
"tay": "Cái đây cúa thả chờ mùa cẩn mấư mà",
"viet": "Vẻ đẹp của sự nghỉ ngơi, vội lũy Chờ đợi một mùa xuân mới lại về"
} |
{
"tay": "Cái đây cúa thả chờ mùa xuân vang mà",
"viet": "Vẻ đẹp của sự nghỉ ngơi, tích gian Chờ đợi một mùa xuân mới lại về"
} |
{
"tay": "Cái đây cúa thả chờ mùa xuân mấư bấu",
"viet": "Vẻ đẹp của sự nghỉ ngơi, tích lũy nghỉ đợi một mùa xuân mới lại về"
} |
{
"tay": "Cái đây cúa thả chờ mùa xuân mấư mà",
"viet": "Vẻ đẹp của sự nghỉ ngơi, tích lũy Chờ ngóng một mùa xuân mới lại về"
} |
{
"tay": "Cái đây cúa thả chờ mùa xuân mấư mà",
"viet": "Vẻ đẹp của sự nghỉ ngơi, tích lũy Chờ đợi đợi mùa xuân mới lại về"
} |
{
"tay": "Cái đây cúa thả chờ mùa xuân mấư mà",
"viet": "Vẻ đẹp của sự nghỉ ngơi, tích lũy Chờ đợi một cảnh xuân mới lại về"
} |
{
"tay": "Cái đây cúa thả chờ mùa xuân mấư mà",
"viet": "Vẻ đẹp của sự nghỉ ngơi, tích lũy Chờ đợi một mùa hương mới lại về"
} |
{
"tay": "Cái đây cúa thả chờ mùa xuân mấư mà",
"viet": "Vẻ đẹp của sự nghỉ ngơi, tích lũy Chờ đợi một mùa xuân xanh lại về"
} |
{
"tay": "Cái đây cúa thả chờ mùa xuân mấư mà",
"viet": "Vẻ đẹp của sự nghỉ ngơi, tích lũy Chờ đợi một mùa xuân mới nữa về"
} |
{
"tay": "Cái đây cúa thả chờ mùa xuân mấư mà",
"viet": "Vẻ đẹp của sự nghỉ ngơi, tích lũy Chờ đợi một mùa xuân mới lại xanh"
} |
{
"tay": "nặm dú đuổi ti da",
"viet": "dòng người hòa mình vào nhịp điệu của tự nhiên"
} |
{
"tay": "Cần nhằng đuổi ti da",
"viet": "Con vẫn hòa mình vào nhịp điệu của tự nhiên"
} |
{
"tay": "Cần dú phác ti da",
"viet": "Con người gửi mình vào nhịp điệu của tự nhiên"
} |
{
"tay": "Cần dú đuổi slẻ da",
"viet": "Con người hòa viết vào nhịp điệu của tự nhiên"
} |
{
"tay": "Cần dú đuổi ti chung",
"viet": "Con người hòa mình chung nhịp điệu của tự nhiên"
} |
{
"tay": "Cần dú đuổi ti da",
"viet": "Con người hòa mình vào thể điệu của tự nhiên"
} |
{
"tay": "Cần dú đuổi ti da",
"viet": "Con người hòa mình vào nhịp lặng của tự nhiên"
} |
{
"tay": "Cần dú đuổi ti da",
"viet": "Con người hòa mình vào nhịp điệu chim tự nhiên"
} |
{
"tay": "Cần dú đuổi ti da",
"viet": "Con người hòa mình vào nhịp điệu của thập nhiên"
} |
{
"tay": "Cần dú đuổi ti da",
"viet": "Con người hòa mình vào nhịp điệu của tự họ"
} |
{
"tay": "cần te dú theo phạ phôn",
"viet": "sự sống thuận theo thời tiết"
} |
{
"tay": "Boong tằng dú theo phạ phôn",
"viet": "Họ thường thuận theo thời tiết"
} |
{
"tay": "Boong te nhoòng theo phạ phôn",
"viet": "Họ sống nhờ theo thời tiết"
} |
{
"tay": "Boong te dú ta phạ phôn",
"viet": "Họ sống thuận sông thời tiết"
} |
{
"tay": "Boong te dú theo xuân phôn",
"viet": "Họ sống thuận theo xuân tiết"
} |
{
"tay": "Boong te dú theo phạ hết",
"viet": "Họ sống thuận theo thời bão"
} |
{
"tay": "chắng te chắc đin, chắc co nhả",
"viet": "= hiểu đất đai, hiểu cây cỏ"
} |
{
"tay": "Boong ngòi chắc đin, chắc co nhả",
"viet": "Họ xem đất đai, hiểu cây cỏ"
} |
{
"tay": "Boong te dân đin, chắc co nhả",
"viet": "Họ hiểu đề đai, hiểu cây cỏ"
} |
{
"tay": "Boong te chắc bấu chắc co nhả",
"viet": "Họ hiểu đất chẳng hiểu cây cỏ"
} |
{
"tay": "Boong te chắc đin, ten co nhả",
"viet": "Họ hiểu đất đai, tên cây cỏ"
} |
{
"tay": "Boong te chắc đin, chắc rọ nhả",
"viet": "Họ hiểu đất đai, hiểu rõ cỏ"
} |
{
"tay": "Boong te chắc đin, chắc co năm",
"viet": "Họ hiểu đất đai, hiểu cây trồng"
} |
{
"tay": "Boong lục mì kinh nghiệm đảy tối táp tơi ké",
"viet": "Họ từng kinh nghiệm được tích lũy từ lâu đời"
} |
{
"tay": "Boong te cúa kinh nghiệm đảy tối táp tơi ké",
"viet": "Họ có phương nghiệm được tích lũy từ lâu đời"
} |
{
"tay": "Boong te mì chậu nghiệm đảy tối táp tơi ké",
"viet": "Họ có kinh dịch được tích lũy từ lâu đời"
} |
{
"tay": "Boong te mì kinh chếp đảy tối táp tơi ké",
"viet": "Họ có kinh nghiệm đau tích lũy từ lâu đời"
} |
{
"tay": "Boong te mì kinh nghiệm toỏng tối táp tơi ké",
"viet": "Họ có kinh nghiệm được đóng lũy từ lâu đời"
} |
{
"tay": "Boong te mì kinh nghiệm đảy slon táp tơi ké",
"viet": "Họ có kinh nghiệm được tích dạy từ lâu đời"
} |
{
"tay": "Boong te mì kinh nghiệm đảy tối cần tơi ké",
"viet": "Họ có kinh nghiệm được tích lũy tinh lâu đời"
} |
{
"tay": "Boong te mì kinh nghiệm đảy tối táp bại ké",
"viet": "Họ có kinh nghiệm được tích lũy từ các đời"
} |
{
"tay": "Boong te mì kinh nghiệm đảy tối táp tơi cuổi",
"viet": "Họ có kinh nghiệm được tích lũy từ lâu chín"
} |
{
"tay": "lục nghiệm chướng, liệng",
"viet": "lạc nghiệm trồng trọt, chăn nuôi"
} |
{
"tay": "Kinh khứa chướng, liệng",
"viet": "Kinh ương trồng trọt, chăn nuôi"
} |
{
"tay": "Kinh nghiệm triều liệng",
"viet": "Kinh nghiệm triều trọt, chăn nuôi"
} |
{
"tay": "Kinh nghiệm chướng, pù",
"viet": "Kinh nghiệm trồng đồi chăn nuôi"
} |
{
"tay": "Kinh nghiệm chướng, liệng",
"viet": "Kinh nghiệm trồng trọt, vừa nuôi"
} |
{
"tay": "Kinh nghiệm chướng, liệng",
"viet": "Kinh nghiệm trồng trọt, chăn hươu"
} |
{
"tay": "Boong thi đảy đoán phôn đét",
"viet": "Họ thi thể đoán được mưa nắng"
} |
{
"tay": "Boong te khẻo đoán phôn đét",
"viet": "Họ có răng đoán được mưa nắng"
} |
{
"tay": "Boong te đảy fọp phôn đét",
"viet": "Họ có thể hứng được mưa nắng"
} |
{
"tay": "Boong te đảy đoán ngòi đét",
"viet": "Họ có thể đoán lượng mưa nắng"
} |
{
"tay": "Boong te đảy đoán phôn cồm",
"viet": "Họ có thể đoán được sắc nắng"
} |
{
"tay": "Boong te đảy đoán phôn đét",
"viet": "Họ có thể đoán được mưa vậy"
} |
{
"tay": "khẩu dú dú que dú đuổi ti da",
"viet": "nếp sống ở quê gắn liền với thiên nhiên"
} |
{
"tay": "Cách dú lục que dú đuổi ti da",
"viet": "Cuộc sống đưa quê gắn liền với thiên nhiên"
} |
{
"tay": "Cách dú dú ké dú đuổi ti da",
"viet": "Cuộc sống ở xưa gắn liền với thiên nhiên"
} |
{
"tay": "Cách dú dú que pây đuổi ti da",
"viet": "Cuộc sống ở quê cắm liền với thiên nhiên"
} |
{
"tay": "Cách dú dú que dú tơi ti da",
"viet": "Cuộc sống ở quê gắn đời với thiên nhiên"
} |
{
"tay": "Cách dú dú que dú đuổi thiên da",
"viet": "Cuộc sống ở quê gắn liền thiên thiên nhiên"
} |
{
"tay": "Cách dú dú que dú đuổi ti cần",
"viet": "Cuộc sống ở quê gắn liền với sự nhiên"
} |
{
"tay": "Cách dú dú que dú đuổi ti da",
"viet": "Cuộc sống ở quê gắn liền với thiên lai"
} |
{
"tay": "tồng chướng chực ti da",
"viet": "giống người bảo vệ thiên nhiên"
} |
{
"tay": "Cần mò chực ti da",
"viet": "Con bò bảo vệ thiên nhiên"
} |
{
"tay": "Cần chướng đin ti da",
"viet": "Con người thịnh vệ thiên nhiên"
} |
{
"tay": "Cần chướng chực bặng da",
"viet": "Con người bảo ngọc thiên nhiên"
} |
{
"tay": "Cần chướng chực ti slưa",
"viet": "Con người bảo vệ hổ nhiên"
} |
{
"tay": "Cần chướng chực ti da",
"viet": "Con người bảo vệ thiên pháp"
} |
{
"tay": "a le cách dú đây",
"viet": "a là mối quan hệ hài hòa"
} |
{
"tay": "Tỉ tình cách dú đây",
"viet": "Đó tình mối quan hệ hài hòa"
} |
{
"tay": "Tỉ le lệ dú đây",
"viet": "Đó là lệ quan hệ hài hòa"
} |
{
"tay": "Tỉ le cách rườn đây",
"viet": "Đó là mối trường hệ hài hòa"
} |
{
"tay": "Tỉ le cách dú co",
"viet": "Đó là mối quan thụ hài hòa"
} |
{
"tay": "Tỉ le cách dú đây",
"viet": "Đó là mối quan hệ bánh hòa"
} |
{
"tay": "Tỉ le cách dú đây",
"viet": "Đó là mối quan hệ hài ấy"
} |
{
"tay": "bau pày tố mì thiên tai",
"viet": "nghịch khi cũng có thiên tai"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.