translation dict |
|---|
{
"tay": "mà nẩy dá dạy khỏi lai thứ",
"viet": "chốn đây đã dạy tôi nhiều điều"
} |
{
"tay": "Ti slao dá dạy khỏi lai thứ",
"viet": "Nơi cô đã dạy tôi nhiều điều"
} |
{
"tay": "Ti nẩy tứn dạy khỏi lai thứ",
"viet": "Nơi đây khởi dạy tôi nhiều điều"
} |
{
"tay": "Ti nẩy dá ái khỏi lai thứ",
"viet": "Nơi đây đã yêu tôi nhiều điều"
} |
{
"tay": "Ti nẩy dá dạy têm lai thứ",
"viet": "Nơi đây đã dạy đầy nhiều điều"
} |
{
"tay": "Ti nẩy dá dạy khỏi kỉ thứ",
"viet": "Nơi đây đã dạy tôi vài điều"
} |
{
"tay": "Ti nẩy dá dạy khỏi lai cằm",
"viet": "Nơi đây đã dạy tôi nhiều lời"
} |
{
"tay": "này khỏi chắc ái hết fiệc",
"viet": "giờ tôi biết yêu lao động"
} |
{
"tay": "Dạy dú chắc ái hết fiệc",
"viet": "Dạy sống biết yêu lao động"
} |
{
"tay": "Dạy khỏi slẻ ái hết fiệc",
"viet": "Dạy tôi viết yêu lao động"
} |
{
"tay": "Dạy khỏi chắc bệnh hết fiệc",
"viet": "Dạy tôi biết bệnh lao động"
} |
{
"tay": "Dạy khỏi chắc ái tua fiệc",
"viet": "Dạy tôi biết yêu vật động"
} |
{
"tay": "Dạy khỏi chắc ái hết coi",
"viet": "Dạy tôi biết yêu lao sẽ"
} |
{
"tay": "Dạy them chắc quý trọng ti da",
"viet": "Dạy thêm biết quý trọng thiên nhiên"
} |
{
"tay": "Dạy khỏi ké quý trọng ti da",
"viet": "Dạy tôi kính quý trọng thiên nhiên"
} |
{
"tay": "Dạy khỏi chắc tảy trọng ti da",
"viet": "Dạy tôi biết nhẫn trọng thiên nhiên"
} |
{
"tay": "Dạy khỏi chắc quý nặm ti da",
"viet": "Dạy tôi biết quý nguồn thiên nhiên"
} |
{
"tay": "Dạy khỏi chắc quý trọng slư da",
"viet": "Dạy tôi biết quý trọng chữ nhiên"
} |
{
"tay": "Dạy khỏi chắc quý trọng ti minh",
"viet": "Dạy tôi biết quý trọng thiên minh"
} |
{
"tay": "slon khỏi chắc về lảc",
"viet": "dạy tôi biết về nguồn cội"
} |
{
"tay": "Dạy pja chắc về lảc",
"viet": "Dạy bơi biết về nguồn cội"
} |
{
"tay": "Dạy khỏi slẻ về lảc",
"viet": "Dạy tôi viết về nguồn cội"
} |
{
"tay": "Dạy khỏi chắc ta lảc",
"viet": "Dạy tôi biết khơi nguồn cội"
} |
{
"tay": "Dạy khỏi chắc về ái",
"viet": "Dạy tôi biết về yêu cội"
} |
{
"tay": "Dạy khỏi chắc về lảc",
"viet": "Dạy tôi biết về nguồn chính"
} |
{
"tay": "lăng bài slon tỉ ca rại quý giá",
"viet": "sao bài học đó thật quý giá"
} |
{
"tay": "Bại slư slon tỉ ca rại quý giá",
"viet": "Những chữ học đó thật quý giá"
} |
{
"tay": "Bại bài boong tỉ ca rại quý giá",
"viet": "Những bài giảng đó thật quý giá"
} |
{
"tay": "Bại bài slon cạ ca rại quý giá",
"viet": "Những bài học cứ thật quý giá"
} |
{
"tay": "Bại bài slon tỉ hết rại quý giá",
"viet": "Những bài học đó chỉ quý giá"
} |
{
"tay": "Bại bài slon tỉ ca cần quý giá",
"viet": "Những bài học đó thật khác giá"
} |
{
"tay": "Bại bài slon tỉ ca rại lăng giá",
"viet": "Những bài học đó thật quý sao"
} |
{
"tay": "tằng căm, lăng khi slon bài xong, khỏi tằng náo đoc tuyện",
"viet": "buổi tối, sau khi học bài xong, tôi thường đọc truyện"
} |
{
"tay": "Tằng cừn lăng khi slon bài xong, khỏi tằng náo đoc tuyện",
"viet": "Buổi khuya sau khi học bài xong, tôi thường đọc truyện"
} |
{
"tay": "Tằng căm, cạ khi slon bài xong, khỏi tằng náo đoc tuyện",
"viet": "Buổi tối, cứ khi học bài xong, tôi thường đọc truyện"
} |
{
"tay": "Tằng căm, lăng slon slon bài xong, khỏi tằng náo đoc tuyện",
"viet": "Buổi tối, sau lớp học bài xong, tôi thường đọc truyện"
} |
{
"tay": "Tằng căm, lăng khi chắp bài xong, khỏi tằng náo đoc tuyện",
"viet": "Buổi tối, sau khi sửa bài xong, tôi thường đọc truyện"
} |
{
"tay": "Tằng căm, lăng khi slon pjẳn xong, khỏi tằng náo đoc tuyện",
"viet": "Buổi tối, sau khi học xoay xong, tôi thường đọc truyện"
} |
{
"tay": "Tằng căm, lăng khi slon bài boong khỏi tằng náo đoc tuyện",
"viet": "Buổi tối, sau khi học bài giảng tôi thường đọc truyện"
} |
{
"tay": "Tằng căm, lăng khi slon bài xong, khỏi tằng náo đoc tuyện",
"viet": "Buổi tối, sau khi học bài xong, tớ thường đọc truyện"
} |
{
"tay": "Tằng căm, lăng khi slon bài xong, khỏi cần náo đoc tuyện",
"viet": "Buổi tối, sau khi học bài xong, tôi cần đọc truyện"
} |
{
"tay": "Tằng căm, lăng khi slon bài xong, khỏi tằng pét đoc tuyện",
"viet": "Buổi tối, sau khi học bài xong, tôi thường tám truyện"
} |
{
"tay": "Tằng căm, lăng khi slon bài xong, khỏi tằng náo sláp tuyện",
"viet": "Buổi tối, sau khi học bài xong, tôi thường đọc thầm"
} |
{
"tay": "ái nắt đoc tuyện cáu Việt Nam",
"viet": "yêu thích đọc truyện cổ tích Việt Nam"
} |
{
"tay": "Khỏi chiêm đoc tuyện cáu Việt Nam",
"viet": "Tôi chọn đọc truyện cổ tích Việt Nam"
} |
{
"tay": "Khỏi nắt slon tuyện cáu Việt Nam",
"viet": "Tôi thích tập truyện cổ tích Việt Nam"
} |
{
"tay": "Khỏi nắt đoc pổn cáu Việt Nam",
"viet": "Tôi thích đọc vốn cổ tích Việt Nam"
} |
{
"tay": "Khỏi nắt đoc tuyện chó Việt Nam",
"viet": "Tôi thích đọc truyện bi tích Việt Nam"
} |
{
"tay": "Khỏi nắt đoc tuyện cáu bặng Nam",
"viet": "Tôi thích đọc truyện cổ trang Việt Nam"
} |
{
"tay": "Khỏi nắt đoc tuyện cáu Việt pây",
"viet": "Tôi thích đọc truyện cổ tích xuôi Nam"
} |
{
"tay": "Khỏi nắt đoc tuyện cáu Việt Nam",
"viet": "Tôi thích đọc truyện cổ tích Việt luôn"
} |
{
"tay": "bại tuyện về Tấm Cám, Thạch Sanh",
"viet": "10 câu chuyện về Tấm Cám, Thạch Sanh"
} |
{
"tay": "Bại đít về Tấm Cám, Thạch Sanh",
"viet": "Những mạch chuyện về Tấm Cám, Thạch Sanh"
} |
{
"tay": "Bại tuyện slư Tấm Cám, Thạch Sanh",
"viet": "Những câu chữ về Tấm Cám, Thạch Sanh"
} |
{
"tay": "Bại tuyện về quằng Cám, Thạch Sanh",
"viet": "Những câu chuyện quanh Tấm Cám, Thạch Sanh"
} |
{
"tay": "Bại tuyện về Tấm tàu Thạch Sanh",
"viet": "Những câu chuyện về tàu Cám, Thạch Sanh"
} |
{
"tay": "Bại tuyện về Tấm Cám, cần Sanh",
"viet": "Những câu chuyện về Tấm hiền Thạch Sanh"
} |
{
"tay": "Bại tuyện về Tấm Cám, Thạch tầu",
"viet": "Những câu chuyện về Tấm Cám, chúa Sanh"
} |
{
"tay": "Bại tuyện về Tấm Cám, Thạch Sanh",
"viet": "Những câu chuyện về Tấm Cám, Thạch ốc"
} |
{
"tay": "nọi pày khỏi tố đoc tuyện tranh",
"viet": "ít khi tôi cũng đọc truyện tranh"
} |
{
"tay": "Mì mùa khỏi tố đoc tuyện tranh",
"viet": "Đôi hè tôi cũng đọc truyện tranh"
} |
{
"tay": "Mì pày tua tố đoc tuyện tranh",
"viet": "Đôi khi bé cũng đọc truyện tranh"
} |
{
"tay": "Mì pày khỏi phjẩng đoc tuyện tranh",
"viet": "Đôi khi tôi khoái đọc truyện tranh"
} |
{
"tay": "Mì pày khỏi tố bén tuyện tranh",
"viet": "Đôi khi tôi cũng mê truyện tranh"
} |
{
"tay": "Mì pày khỏi tố đoc tàng tranh",
"viet": "Đôi khi tôi cũng đọc đoạn tranh"
} |
{
"tay": "Mì pày khỏi tố đoc tuyện chăn",
"viet": "Đôi khi tôi cũng đọc truyện thật"
} |
{
"tay": "pền tranh tố ca rại thích thú",
"viet": "nên tranh cũng rất thú vị"
} |
{
"tay": "Tuyện ký tố ca rại thích thú",
"viet": "Truyện ký cũng rất thú vị"
} |
{
"tay": "Tuyện tranh khố ca rại thích thú",
"viet": "Truyện tranh giác rất thú vị"
} |
{
"tay": "Tuyện tranh tố đảy rại thích thú",
"viet": "Truyện tranh cũng thể thú vị"
} |
{
"tay": "Tuyện tranh tố ca đảy thích thú",
"viet": "Truyện tranh cũng rất đạt vị"
} |
{
"tay": "Tuyện tranh tố ca rại lăng thú",
"viet": "Truyện tranh cũng rất thú sao"
} |
{
"tay": "slon khỏi thoải mái lăng giờ slon",
"viet": "dạy tôi thư giãn sau giờ học"
} |
{
"tay": "Hưa pjết thoải mái lăng giờ slon",
"viet": "Giúp gỡ thư giãn sau giờ học"
} |
{
"tay": "Hưa khỏi dón mái lăng giờ slon",
"viet": "Giúp tôi bớt giãn sau giờ học"
} |
{
"tay": "Hưa khỏi thoải cần lăng giờ slon",
"viet": "Giúp tôi thư lịch sau giờ học"
} |
{
"tay": "Hưa khỏi thoải mái khóp giờ slon",
"viet": "Giúp tôi thư giãn khung giờ học"
} |
{
"tay": "Hưa khỏi thoải mái lăng tỉ slon",
"viet": "Giúp tôi thư giãn sau đó học"
} |
{
"tay": "Hưa khỏi thoải mái lăng giờ chắng",
"viet": "Giúp tôi thư giãn sau giờ ="
} |
{
"tay": "nhoòng me luôn luôn khuyến khích khỏi đoc slư",
"viet": "vì mẹ luôn khuyến khích tôi đọc sách"
} |
{
"tay": "Po chài luôn luôn khuyến khích khỏi đoc slư",
"viet": "Bố trai luôn khuyến khích tôi đọc sách"
} |
{
"tay": "Po me pổn luôn khuyến khích khỏi đoc slư",
"viet": "Bố mẹ vốn khuyến khích tôi đọc sách"
} |
{
"tay": "Po me luôn mo khuyến khích khỏi đoc slư",
"viet": "Bố mẹ luôn khấn khích tôi đọc sách"
} |
{
"tay": "Po me luôn luôn chó khích khỏi đoc slư",
"viet": "Bố mẹ luôn khuyến bi tôi đọc sách"
} |
{
"tay": "Po me luôn luôn khuyến cần khỏi đoc slư",
"viet": "Bố mẹ luôn khuyến khích sự đọc sách"
} |
{
"tay": "Po me luôn luôn khuyến khích cần đoc slư",
"viet": "Bố mẹ luôn khuyến khích tôi cần sách"
} |
{
"tay": "Po me luôn luôn khuyến khích khỏi nắt slư",
"viet": "Bố mẹ luôn khuyến khích tôi đọc thích"
} |
{
"tay": "Rườn pền mì ăn tủ slư nọi",
"viet": "Nhà nên có một tủ sách nhỏ"
} |
{
"tay": "Rườn khỏi táng ăn tủ slư nọi",
"viet": "Nhà tôi riêng một tủ sách nhỏ"
} |
{
"tay": "Rườn khỏi mì bại tủ slư nọi",
"viet": "Nhà tôi có 14 tủ sách nhỏ"
} |
{
"tay": "Rườn khỏi mì ăn cáy slư nọi",
"viet": "Nhà tôi có một ổ sách nhỏ"
} |
{
"tay": "Rườn khỏi mì ăn tủ khoen nọi",
"viet": "Nhà tôi có một tủ treo nhỏ"
} |
{
"tay": "Rườn khỏi mì ăn tủ slư sloong",
"viet": "Nhà tôi có một tủ sách khoảng"
} |
{
"tay": "chó tỉ mì lai loại slư đai",
"viet": "tong đó có nhiều loại sách khác nhau"
} |
{
"tay": "Chang tuyện mì lai loại slư đai",
"viet": "Trong truyện có nhiều loại sách khác nhau"
} |
{
"tay": "Chang tỉ slẻ lai loại slư đai",
"viet": "Trong đó viết nhiều loại sách khác nhau"
} |
{
"tay": "Chang tỉ mì hốc loại slư đai",
"viet": "Trong đó có sáu loại sách khác nhau"
} |
{
"tay": "Chang tỉ mì lai choọc slư đai",
"viet": "Trong đó có nhiều hạng sách khác nhau"
} |
{
"tay": "Chang tỉ mì lai loại mạy đai",
"viet": "Trong đó có nhiều loại gỗ khác nhau"
} |
{
"tay": "Chang tỉ mì lai loại slư chỉa",
"viet": "Trong đó có nhiều loại sách dán nhau"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.