translation dict |
|---|
{
"tay": "Cần bản dú que khỏi ngòi bặng pi noọng khen lồng lai",
"viet": "Mối quan hệ hàng xóm láng giềng ở quê tôi dần thân thiết"
} |
{
"tay": "Cần bản dú que khỏi ngòi bặng pi noọng khen kha hết",
"viet": "Mối quan hệ hàng xóm láng giềng ở quê tôi rất kết thiết"
} |
{
"tay": "Cần bản dú que khỏi ngòi bặng pi noọng khen kha lai",
"viet": "Mối quan hệ hàng xóm láng giềng ở quê tôi rất thân bởi"
} |
{
"tay": "tông đây luôn ái pang boong lầu tầư khỏ",
"viet": "cánh bè tốt luôn sẵn lòng chia sẻ khi chúng ta gặp khó khăn"
} |
{
"tay": "Tồng hết luôn ái pang boong lầu tầư khỏ",
"viet": "Bạn ngoan tốt luôn sẵn lòng chia sẻ khi chúng ta gặp khó khăn"
} |
{
"tay": "Tồng đây luôn ái pang boong lầu tầư khỏ",
"viet": "Bạn bè luôn luôn sẵn lòng chia sẻ khi chúng ta gặp khó khăn"
} |
{
"tay": "Tồng đây luôn tày pang boong lầu tầư khỏ",
"viet": "Bạn bè tốt càng sẵn lòng chia sẻ khi chúng ta gặp khó khăn"
} |
{
"tay": "Tồng đây luôn ái chắc boong lầu tầư khỏ",
"viet": "Bạn bè tốt luôn hiểu lòng chia sẻ khi chúng ta gặp khó khăn"
} |
{
"tay": "Tồng đây luôn ái pang thâng lầu tầư khỏ",
"viet": "Bạn bè tốt luôn sẵn tới chia sẻ khi chúng ta gặp khó khăn"
} |
{
"tay": "Tồng đây luôn ái pang boong chung tầư khỏ",
"viet": "Bạn bè tốt luôn sẵn lòng chung sẻ khi chúng ta gặp khó khăn"
} |
{
"tay": "Tồng đây luôn ái pang boong lầu đuổi khỏ",
"viet": "Bạn bè tốt luôn sẵn lòng chia sẻ khi chúng ta gặp khó khăn"
} |
{
"tay": "Tồng đây luôn ái pang boong lầu tầư pây",
"viet": "Bạn bè tốt luôn sẵn lòng chia sẻ lúc chúng ta gặp khó khăn"
} |
{
"tay": "Tồng đây luôn ái pang boong lầu tầư khỏ",
"viet": "Bạn bè tốt luôn sẵn lòng chia sẻ khi lũ ta gặp khó khăn"
} |
{
"tay": "Tồng đây luôn ái pang boong lầu tầư khỏ",
"viet": "Bạn bè tốt luôn sẵn lòng chia sẻ khi chúng tê gặp khó khăn"
} |
{
"tay": "Tồng đây luôn ái pang boong lầu tầư khỏ",
"viet": "Bạn bè tốt luôn sẵn lòng chia sẻ khi chúng ta dễ khó khăn"
} |
{
"tay": "Tồng đây luôn ái pang boong lầu tầư khỏ",
"viet": "Bạn bè tốt luôn sẵn lòng chia sẻ khi chúng ta gặp túng khăn"
} |
{
"tay": "Tồng đây luôn ái pang boong lầu tầư khỏ",
"viet": "Bạn bè tốt luôn sẵn lòng chia sẻ khi chúng ta gặp khó thật"
} |
{
"tay": "cẳm điếp cúa khỏi mì phjôm rì vạ khua hiền lai",
"viet": "dế yêu của tôi có mái tóc dài và nụ cười rất hiền"
} |
{
"tay": "Cần pết cúa khỏi mì phjôm rì vạ khua hiền lai",
"viet": "Người chú của tôi có mái tóc dài và nụ cười rất hiền"
} |
{
"tay": "Cần điếp rọ khỏi mì phjôm rì vạ khua hiền lai",
"viet": "Người yêu rõ tôi có mái tóc dài và nụ cười rất hiền"
} |
{
"tay": "Cần điếp cúa hải mì phjôm rì vạ khua hiền lai",
"viet": "Người yêu của biển có mái tóc dài và nụ cười rất hiền"
} |
{
"tay": "Cần điếp cúa khỏi vậy phjôm rì vạ khua hiền lai",
"viet": "Người yêu của tôi giấu mái tóc dài và nụ cười rất hiền"
} |
{
"tay": "Cần điếp cúa khỏi mì nèn rì vạ khua hiền lai",
"viet": "Người yêu của tôi có tết tóc dài và nụ cười rất hiền"
} |
{
"tay": "Cần điếp cúa khỏi mì phjôm pài vạ khua hiền lai",
"viet": "Người yêu của tôi có mái chiều dài và nụ cười rất hiền"
} |
{
"tay": "Cần điếp cúa khỏi mì phjôm rì bá khua hiền lai",
"viet": "Người yêu của tôi có mái tóc rối và nụ cười rất hiền"
} |
{
"tay": "Cần điếp cúa khỏi mì phjôm rì vạ pền hiền lai",
"viet": "Người yêu của tôi có mái tóc dài nên nụ cười rất hiền"
} |
{
"tay": "Cần điếp cúa khỏi mì phjôm rì vạ khua coi lai",
"viet": "Người yêu của tôi có mái tóc dài và sẽ cười rất hiền"
} |
{
"tay": "Cần điếp cúa khỏi mì phjôm rì vạ khua hiền đét",
"viet": "Người yêu của tôi có mái tóc dài và nụ nắng rất hiền"
} |
{
"tay": "Cần điếp cúa khỏi mì phjôm rì vạ khua hiền lai",
"viet": "Người yêu của tôi có mái tóc dài và nụ cười luôn hiền"
} |
{
"tay": "Cần điếp cúa khỏi mì phjôm rì vạ khua hiền lai",
"viet": "Người yêu của tôi có mái tóc dài và nụ cười rất sắc"
} |
{
"tay": "tằng ngài tằng nâư, khỏi tằng náo tứn tốc cón sle hết lèng",
"viet": "ban sáng, tôi thường thức dậy sớm để tập thể dục"
} |
{
"tay": "Mọi ca tằng nâư, khỏi tằng náo tứn tốc cón sle hết lèng",
"viet": "Mỗi ca tôi thường thức dậy sớm để tập thể dục"
} |
{
"tay": "Mọi ngài mầư nâư, khỏi tằng náo tứn tốc cón sle hết lèng",
"viet": "Mỗi sáng, cậu thường thức dậy sớm để tập thể dục"
} |
{
"tay": "Mọi ngài tằng pây khỏi tằng náo tứn tốc cón sle hết lèng",
"viet": "Mỗi sáng, tôi thức thức dậy sớm để tập thể dục"
} |
{
"tay": "Mọi ngài tằng nâư, hết tằng náo tứn tốc cón sle hết lèng",
"viet": "Mỗi sáng, tôi thường chăm dậy sớm để tập thể dục"
} |
{
"tay": "Mọi ngài tằng nâư, khỏi tua náo tứn tốc cón sle hết lèng",
"viet": "Mỗi sáng, tôi thường thức tử sớm để tập thể dục"
} |
{
"tay": "Mọi ngài tằng nâư, khỏi tằng nòn tứn tốc cón sle hết lèng",
"viet": "Mỗi sáng, tôi thường thức dậy ngủ để tập thể dục"
} |
{
"tay": "Mọi ngài tằng nâư, khỏi tằng náo nhoòng tốc cón sle hết lèng",
"viet": "Mỗi sáng, tôi thường thức dậy sớm nhờ tập thể dục"
} |
{
"tay": "Mọi ngài tằng nâư, khỏi tằng náo tứn hưa cón sle hết lèng",
"viet": "Mỗi sáng, tôi thường thức dậy sớm để luyện thể dục"
} |
{
"tay": "Mọi ngài tằng nâư, khỏi tằng náo tứn tốc vai sle hết lèng",
"viet": "Mỗi sáng, tôi thường thức dậy sớm để tập song dục"
} |
{
"tay": "Mọi ngài tằng nâư, khỏi tằng náo tứn tốc cón quảng hết lèng",
"viet": "Mỗi sáng, tôi thường thức dậy sớm để tập thể thảo"
} |
{
"tay": "nhoòng chin tằng nâư, khỏi chắp xặp pây hết fiệc lụ pây slon",
"viet": "vì khi ăn sáng, tôi chuẩn bị đi làm hoặc đi học"
} |
{
"tay": "Lang rườn tằng nâư, khỏi chắp xặp pây hết fiệc lụ pây slon",
"viet": "Sau quán ăn sáng, tôi chuẩn bị đi làm hoặc đi học"
} |
{
"tay": "Lang chin tua nâư, khỏi chắp xặp pây hết fiệc lụ pây slon",
"viet": "Sau khi lập sáng, tôi chuẩn bị đi làm hoặc đi học"
} |
{
"tay": "Lang chin tằng kềm khỏi chắp xặp pây hết fiệc lụ pây slon",
"viet": "Sau khi ăn mặn tôi chuẩn bị đi làm hoặc đi học"
} |
{
"tay": "Lang chin tằng nâư, đảy chắp xặp pây hết fiệc lụ pây slon",
"viet": "Sau khi ăn sáng, đạt chuẩn bị đi làm hoặc đi học"
} |
{
"tay": "Lang chin tằng nâư, khỏi hết xặp pây hết fiệc lụ pây slon",
"viet": "Sau khi ăn sáng, tôi chỉ bị đi làm hoặc đi học"
} |
{
"tay": "Lang chin tằng nâư, khỏi chắp nòn pây hết fiệc lụ pây slon",
"viet": "Sau khi ăn sáng, tôi chuẩn ngủ đi làm hoặc đi học"
} |
{
"tay": "Lang chin tằng nâư, khỏi chắp xặp ngòi hết fiệc lụ pây slon",
"viet": "Sau khi ăn sáng, tôi chuẩn bị thử làm hoặc đi học"
} |
{
"tay": "Lang chin tằng nâư, khỏi chắp xặp pây chường fiệc lụ pây slon",
"viet": "Sau khi ăn sáng, tôi chuẩn bị đi giường hoặc đi học"
} |
{
"tay": "Lang chin tằng nâư, khỏi chắp xặp pây hết pây lụ pây slon",
"viet": "Sau khi ăn sáng, tôi chuẩn bị đi làm mất đi học"
} |
{
"tay": "Lang chin tằng nâư, khỏi chắp xặp pây hết fiệc lỉn pây slon",
"viet": "Sau khi ăn sáng, tôi chuẩn bị đi làm hoặc trốn học"
} |
{
"tay": "Lang chin tằng nâư, khỏi chắp xặp pây hết fiệc lụ táp slon",
"viet": "Sau khi ăn sáng, tôi chuẩn bị đi làm hoặc đi tiếp"
} |
{
"tay": "Ngài, ngài cần tằng náo nòn chang nâng giờ",
"viet": "Buổi trưa mọi người thường nghỉ ngơi khoảng một tiếng đồng hồ"
} |
{
"tay": "Ngài, bại lục tằng náo nòn chang nâng giờ",
"viet": "Buổi trưa, từng người thường nghỉ ngơi khoảng một tiếng đồng hồ"
} |
{
"tay": "Ngài, bại cần tua náo nòn chang nâng giờ",
"viet": "Buổi trưa, mọi đứa thường nghỉ ngơi khoảng một tiếng đồng hồ"
} |
{
"tay": "Ngài, bại cần tằng thâng nòn chang nâng giờ",
"viet": "Buổi trưa, mọi người tới nghỉ ngơi khoảng một tiếng đồng hồ"
} |
{
"tay": "Ngài, bại cần tằng náo hỏi chang nâng giờ",
"viet": "Buổi trưa, mọi người thường ái ngơi khoảng một tiếng đồng hồ"
} |
{
"tay": "Ngài, bại cần tằng náo nòn áp nâng giờ",
"viet": "Buổi trưa, mọi người thường nghỉ tắm khoảng một tiếng đồng hồ"
} |
{
"tay": "Ngài, bại cần tằng náo nòn chang pây giờ",
"viet": "Buổi trưa, mọi người thường nghỉ ngơi mất một tiếng đồng hồ"
} |
{
"tay": "Ngài, bại cần tằng náo nòn chang nâng vằn",
"viet": "Buổi trưa, mọi người thường nghỉ ngơi khoảng 2 tiếng đồng hồ"
} |
{
"tay": "Ngài, bại cần tằng náo nòn chang nâng giờ",
"viet": "Buổi trưa, mọi người thường nghỉ ngơi khoảng một yến đồng hồ"
} |
{
"tay": "Ngài, bại cần tằng náo nòn chang nâng giờ",
"viet": "Buổi trưa, mọi người thường nghỉ ngơi khoảng một tiếng xem hồ"
} |
{
"tay": "Ngài, bại cần tằng náo nòn chang nâng giờ",
"viet": "Buổi trưa, mọi người thường nghỉ ngơi khoảng một tiếng đồng kết"
} |
{
"tay": "Lang ngài, khỏi hết fiệc rườn vạ chắp xặp chin tằng căm hẩư rườn boong khỏi",
"viet": "Buổi chiều, tôi làm việc nhà và chuẩn bị bữa tối cho gia đình"
} |
{
"tay": "Tằng căm, boong lầu ngòi ti- vi lụ slon slư cón pây nòn",
"viet": "Buổi tối, chúng tôi xem ti vi hoặc đọc sách trước khi đi ngủ"
} |
{
"tay": "Rườn boong khỏi tằng náo pây liêu ti đây đây lụ mừa que",
"viet": "Cuối tuần, gia đình tôi thường đi chơi công viên hoặc về quê"
} |
{
"tay": "Khỏi nắt tinh Then sle slỉnh sloáng lang mặt vằn hết fiệc",
"viet": "Tôi thích nghe nhạc nhẹ nhàng để thư giãn sau một ngày làm việc"
} |
{
"tay": "Fiệc slon slư hưa khỏi mốc rung lai vạ chắc lai hơm",
"viet": "Việc đọc sách giúp tôi mở mang kiến thức và hiểu biết hơn"
} |
{
"tay": "Boong lầu tằng náo pây háng tằng nâư sle dự cúa chin day",
"viet": "Chúng tôi thường đi chợ vào buổi sáng để mua thực phẩm tươi ngon"
} |
{
"tay": "Fẹn fặt rườn lang hẩư slâu slâu hưa ti dú đoảng hơm",
"viet": "Dọn dẹp nhà cửa sạch sẽ giúp không gian sống thoáng đãng hơn"
} |
{
"tay": "Hết slửa khóa hẩư slâu le fiệc phải hết tằng náo",
"viet": "Giặt giũ quần áo là công việc cần làm thường xuyên"
} |
{
"tay": "Hung bại ăn van hẩư rườn boong khỏi le mốc bông cúa me khỏi",
"viet": "Nấu những món ăn ngon cho gia đình là niềm vui của mẹ tôi"
} |
{
"tay": "Khỏi đang slon hết bại cúa hết nọi nọi hẩư day teo chang rườn",
"viet": "Tôi đang học cách sửa chữa những đồ dùng đơn giản trong nhà"
} |
{
"tay": "Chắp xặp fiệc hưa khỏi hết fiệc đảy day hơm",
"viet": "Việc lập kế hoạch công việc giúp tôi quản lý thời gian hiệu quả"
} |
{
"tay": "Cón pây nòn, khỏi tằng náo chắc lại tu hẩư chẩn tinh",
"viet": "Trước khi đi ngủ, tôi thường kiểm tra lại cửa nẻo cẩn thận"
} |
{
"tay": "Rườn cúa boong lầu đảy tẳng tày cạch vạ lai pài đeng",
"viet": "Ngôi nhà của chúng tôi được xây bằng gạch và lợp mái ngói đỏ"
} |
{
"tay": "Ti ngòi chung mì bàn ghế mạy sle ngòi đuổi khéc",
"viet": "Phòng khách có một bộ bàn ghế gỗ để tiếp khách"
} |
{
"tay": "Tềnh tường mì cheng phong cảnh đây kỉ bức",
"viet": "Trên tường treo một vài bức tranh phong cảnh đẹp"
} |
{
"tay": "Chường chang ti nòn cúa khỏi rôộng lai vạ huốt rưng",
"viet": "Cái giường trong phòng ngủ của tôi khá rộng rãi và thoải mái"
} |
{
"tay": "Hòm slửa khóa đảy hết tày mạy đây, tả đảy lai cúa",
"viet": "Tủ quần áo được làm bằng gỗ tốt, chứa được nhiều đồ"
} |
{
"tay": "Cúa slon nọi dú quây tu sle mì thuổn đét rung",
"viet": "Cái bàn học nhỏ được đặt gần cửa sổ để có đủ ánh sáng"
} |
{
"tay": "Noọc rườn mì nâng bó nặm slâu vạ đảng",
"viet": "Ngoài sân có một cái giếng nước trong veo và mát lạnh"
} |
{
"tay": "Đảy chắt rườn tày bại co phấy chẩn tinh",
"viet": "Hàng rào quanh nhà được làm bằng những cây tre chắc chắn"
} |
{
"tay": "Cúa nghe tiểng cáu ké nhằng kêu bại then tằng náo nghe",
"viet": "Cái đài radio cũ kỹ vẫn phát những bài hát quen thuộc"
} |
{
"tay": "Xe đạp le cúa pây mà loong cúa po khỏi cáu ké",
"viet": "Chiếc xe đạp là phương tiện đi lại chính của bố tôi ngày xưa"
} |
{
"tay": "Tua thây vạ le cúa hết fiệc tằng náo dú cúa cần hết nà",
"viet": "Cái cày và cái bừa là dụng cụ lao động quen thuộc của nhà nông"
} |
{
"tay": "Sloong tềnh vai me tằng nâư tằng căm noọc háng",
"viet": "Đôi quang gánh trên vai mẹ tảo tần sớm hôm ngoài chợ"
} |
{
"tay": "Foọng đảy lam tẩư cốc mạy sle slỉnh sloáng ngài pưa đét",
"viet": "Cái võng được mắc dưới gốc cây để nghỉ ngơi buổi trưa hè"
} |
{
"tay": "Nả fạ vằn nẩy slâu slâu vạ bấu mì mây nâng hạt",
"viet": "Bầu trời hôm nay trong xanh và không một gợn mây"
} |
{
"tay": "Tha vằn ngà bại đét un lồng tẩư đin",
"viet": "Mặt trời chiếu những tia nắng ấm xuống mặt đất"
} |
{
"tay": "Bươn tròn rung tềnh nả fạ tằng căm",
"viet": "Mặt trăng tròn sáng trên bầu trời đêm"
} |
{
"tay": "Bại sao rung rung bặng bại hạt rung nọi",
"viet": "Các ngôi sao lấp lánh như những hạt kim cương nhỏ"
} |
{
"tay": "Lồm fắt rung bại cáng mạy xảng tàng",
"viet": "Gió thổi lay động cành cây ven đường"
} |
{
"tay": "Phôn tốc phjắp phjép tềnh pài rườn",
"viet": "Mưa rơi tí tách trên mái nhà"
} |
{
"tay": "Lang phân, cầu vồng bảy sắc tằng náo tứn mà đây lai",
"viet": "Sau cơn mưa, cầu vồng bảy sắc thường xuất hiện rất đẹp"
} |
{
"tay": "tằng ngài, khỏi hết fiệc rườn vạ chắp xặp chin tằng căm hẩư rườn boong khỏi",
"viet": "buổi chiều, tôi làm việc nhà và chuẩn bị bữa tối cho gia đình"
} |
{
"tay": "Lang tằng khỏi hết fiệc rườn vạ chắp xặp chin tằng căm hẩư rườn boong khỏi",
"viet": "Buổi buổi tôi làm việc nhà và chuẩn bị bữa tối cho gia đình"
} |
{
"tay": "Lang ngài, mjề hết fiệc rườn vạ chắp xặp chin tằng căm hẩư rườn boong khỏi",
"viet": "Buổi chiều, vợ làm việc nhà và chuẩn bị bữa tối cho gia đình"
} |
{
"tay": "Lang ngài, khỏi hết fiệc rườn vạ chắp xặp chin tằng căm hẩư rườn boong khỏi",
"viet": "Buổi chiều, tôi chỉ việc nhà và chuẩn bị bữa tối cho gia đình"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.