translation dict |
|---|
{
"tay": "mắn t'ồng phja, na t'ồng đán",
"viet": "vững chắc như núi đá, dày đặc như vách núi"
} |
{
"tay": "tua vài mủng cải t'ồng gạ tua dạng",
"viet": "con trâu mộng to như là con voi"
} |
{
"tay": "chài Thành slung hơn pí Na",
"viet": "anh Thành cao hơn chị Na"
} |
{
"tay": "buốc nặm quảng hơn thôm",
"viet": "gáo nước rộng hơn ao"
} |
{
"tay": "phuối gằn nà pây lòa kha cáy",
"viet": "nói chuyện bờ ruộng lại chuyện chân gà"
} |
{
"tay": "phuối gằn nà pây lòa kha cáy",
"viet": "nói chuyện nọ xọ chuyện kia"
} |
{
"tay": "lủc ẻng đảy slửa mấu' lẻ vằng, gần ké mẻn gầm khâm lẻ hảy",
"viet": "trẻ em được áo mới thì mừng, người già phải nghe lời cay thì khóc"
} |
{
"tay": "vằn nảy noọng hăn zân lai",
"viet": "hôm nay em cảm thấy rét lắm"
} |
{
"tay": "vằn ngà pây rẩy roảt phân, rằm lẹo t'ằng gần gà này hăn khỏ zú zá",
"viet": "hôm qua đi làm nương bị mưa ướt hết người, giờ trong người thấy khó chịu rồi"
} |
{
"tay": "chiêng mà, lục eng hăn nắt lai",
"viet": "tết đến, trẻ em cảm thấy thích thú"
} |
{
"tay": "phắc vjạ rỏn cả sóc cả sách lặm lăng",
"viet": "tiếng mõ dao kêu lách ca lách cách sau lưng"
} |
{
"tay": "pây lẻ pây nhằng cả t'ửt cả t'ừ hất lăng zè",
"viet": "đi thì đi còn ngập ngập ngừng ngừng làm gì"
} |
{
"tay": "ái zá, nẩu' nẩu' t'ọ mì gặn nẩy cân wớ",
"viet": "ái chà, nhẹ nhẹ nhưng có bằng đấy cân cơ à"
} |
{
"tay": "chin ím dẳng mì rèng",
"viet": "ăn no mới có sức khỏe"
} |
{
"tay": "oóc quân dẳng slân đăng mạ, hất xạ chắng lủ lọa slon slư",
"viet": "xuất quân mới đóng cương ngựa, làm ông xã mới mò mẫm học chữ"
} |
{
"tay": "Nông thôn mấu pjái zang tàng cải",
"viet": "Nông thôn mới rải nhựa đường cái"
} |
{
"tay": "Ái puôn pàn nào nhiệt",
"viet": "Cửa khẩu buôn bán tấp nập"
} |
{
"tay": "Tàng cải bưởng sảng t'i noọng",
"viet": "Đường cái bên cạnh quê em"
} |
{
"tay": "T'i noọng gò toóc, gò đeo công rèng",
"viet": "Quê em một lòng, một dạ công sức"
} |
{
"tay": "Vừa đú t'i noọng puôn pàn",
"viet": "Ngày xưa quê em buôn bán"
} |
{
"tay": "Tam rèo dức chương vjọm lẹo pha lợm",
"viet": "Tiếp nối bảo vệ, giữ gìn trọn vẹn phên dậu"
} |
{
"tay": "Ngòi slắc Tàu, dức chương vjọm lẹo",
"viet": "Trông chừng giặc Trung Quốc, bảo vệ toàn vẹn"
} |
{
"tay": "Khảm khỏ dức chương, ôn slim",
"viet": "Vượt khó để bảo vệ, an lòng"
} |
{
"tay": "Slắc zắc ngòi, pha lợm dức chương",
"viet": "Giặc giã trông ngó, giữ gìn phên dậu"
} |
{
"tay": "Đin t'ì ông cậu, ông cậy zú sảng piên chái",
"viet": "Đất đai của ông cha ở bên cạnh biên giới"
} |
{
"tay": "Vừa zú sảng đin t'ì",
"viet": "Vua chúa ở bên cạnh tổ quốc"
} |
{
"tay": "Kha t’àng, gần điếp vjác, slắng wạ nắm chang gò",
"viet": "Ở ngã đường, người yêu chia tay, dặn dò và nghĩ trong lòng"
} |
{
"tay": "Phua mia rèng mấn khửm t’àng",
"viet": "Vợ chồng khỏe mạnh lên đường"
} |
{
"tay": "Co t'ào, co mận bjoóc phồng rường, lồm phè phè on ún",
"viet": "Cây đào, cây mận hoa nở rộ, gió hiu hiu ấm áp"
} |
{
"tay": "mì pi rặp mà lai khéc du lịch",
"viet": "5 năm đón về nhiều khách du lịch"
} |
{
"tay": "quá chắng rặp mà lai khéc du lịch",
"viet": "hàng xuất đón về nhiều khách du lịch"
} |
{
"tay": "quá pi lao mà lai khéc du lịch",
"viet": "hàng năm hút về nhiều khách du lịch"
} |
{
"tay": "quá pi rặp tả lai khéc du lịch",
"viet": "hàng năm đón tặng nhiều khách du lịch"
} |
{
"tay": "quá pi rặp mà đảy khéc du lịch",
"viet": "hàng năm đón về 20 khách du lịch"
} |
{
"tay": "quá pi rặp mà lai đội du lịch",
"viet": "hàng năm đón về nhiều đội du lịch"
} |
{
"tay": "quá pi rặp mà lai khéc bén lịch",
"viet": "hàng năm đón về nhiều khách mê lịch"
} |
{
"tay": "quá pi rặp mà lai khéc du nua",
"viet": "hàng năm đón về nhiều khách du tri"
} |
{
"tay": "mằn gỏt bấu t'ồng mác lì, rì nẩy bấu t'ồng rì cáu",
"viet": "củ cọt không giống lê, thời nay không như thời xưa"
} |
{
"tay": "mác kham bấu t'ồng mác lì, rì nẩy bấu t'ồng rì cáu",
"viet": "mác me không giống lê, thời nay không như thời xưa"
} |
{
"tay": "mác gỏt ngòi t'ồng mác lì, rì nẩy bấu t'ồng rì cáu",
"viet": "mác cọt nhìn giống lê, thời nay không như thời xưa"
} |
{
"tay": "mác gỏt bấu mèng mác lì, rì nẩy bấu t'ồng rì cáu",
"viet": "mác cọt không ruồi lê, thời nay không như thời xưa"
} |
{
"tay": "mác gỏt bấu t'ồng pjạ lì, rì nẩy bấu t'ồng rì cáu",
"viet": "mác cọt không giống dao thời nay không như thời xưa"
} |
{
"tay": "mác gỏt bấu t'ồng mác lục rì nẩy bấu t'ồng rì cáu",
"viet": "mác cọt không giống lê, cậy nay không như thời xưa"
} |
{
"tay": "mác gỏt bấu t'ồng mác lì, tỉ nẩy bấu t'ồng rì cáu",
"viet": "mác cọt không giống lê, thời đó không như thời xưa"
} |
{
"tay": "mác gỏt bấu t'ồng mác lì, rì cồm bấu t'ồng rì cáu",
"viet": "mác cọt không giống lê, thời nay sắc như thời xưa"
} |
{
"tay": "mác gỏt bấu t'ồng mác lì, rì nẩy hết t'ồng rì cáu",
"viet": "mác cọt không giống lê, thời nay không cách thời xưa"
} |
{
"tay": "mác gỏt bấu t'ồng mác lì, rì nẩy bấu te rì cáu",
"viet": "mác cọt không giống lê, thời nay không như họ xưa"
} |
{
"tay": "mác gỏt bấu t'ồng mác lì, rì nẩy bấu t'ồng ké cáu",
"viet": "mác cọt không giống lê, thời nay không như thời xưa"
} |
{
"tay": "nhuốt bắp táy ăn tẩu, muối khẩu táy ăn qua",
"viet": "râu ngô to bằng quả bầu, hạt thóc to bằng quả dưa"
} |
{
"tay": "muối mạy táy ăn tẩu, muối khẩu táy ăn qua",
"viet": "hạt gỗ to bằng quả bầu, hạt thóc to bằng quả dưa"
} |
{
"tay": "muối bắp cân ăn tẩu, muối khẩu táy ăn qua",
"viet": "hạt ngô cân bằng quả bầu, hạt thóc to bằng quả dưa"
} |
{
"tay": "muối bắp táy phjằng tẩu, muối khẩu táy ăn qua",
"viet": "hạt ngô to tầm quả bầu, hạt thóc to bằng quả dưa"
} |
{
"tay": "muối bắp táy ăn xe muối khẩu táy ăn qua",
"viet": "hạt ngô to bằng xe bầu, hạt thóc to bằng quả dưa"
} |
{
"tay": "muối bắp táy ăn tẩu, cạ khẩu táy ăn qua",
"viet": "hạt ngô to bằng quả mướp hạt thóc to bằng quả dưa"
} |
{
"tay": "muối bắp táy ăn tẩu, muối slâu táy ăn qua",
"viet": "hạt ngô to bằng quả bầu, cột thóc to bằng quả dưa"
} |
{
"tay": "muối bắp táy ăn tẩu, muối khẩu xáy ăn qua",
"viet": "hạt ngô to bằng quả bầu, hạt trứng to bằng quả dưa"
} |
{
"tay": "muối bắp táy ăn tẩu, muối khẩu táy tồng qua",
"viet": "hạt ngô to bằng quả bầu, hạt thóc giống bằng quả dưa"
} |
{
"tay": "muối bắp táy ăn tẩu, muối khẩu táy ăn tồng",
"viet": "hạt ngô to bằng quả bầu, hạt thóc to giống quả dưa"
} |
{
"tay": "muối bắp táy ăn tẩu, muối khẩu táy ăn qua",
"viet": "hạt ngô to bằng quả bầu, hạt thóc to bằng vàng dưa"
} |
{
"tay": "muối bắp táy ăn tẩu, muối khẩu táy ăn qua",
"viet": "hạt ngô to bằng quả bầu, hạt thóc to bằng quả trám"
} |
{
"tay": "pẻng t'ồng phja, na t'ồng đán",
"viet": "dầy chắc như núi đá, dày đặc như vách núi"
} |
{
"tay": "mắn quá phja, na t'ồng đán",
"viet": "vững vượt như núi đá, dày đặc như vách núi"
} |
{
"tay": "mắn t'ồng pù na t'ồng đán",
"viet": "vững chắc đỉnh núi đá, dày đặc như vách núi"
} |
{
"tay": "mắn t'ồng phja, slon t'ồng đán",
"viet": "vững chắc như lớp đá, dày đặc như vách núi"
} |
{
"tay": "mắn t'ồng phja, na chốc đán",
"viet": "vững chắc như núi độ dày đặc như vách núi"
} |
{
"tay": "mắn t'ồng phja, na t'ồng nắc",
"viet": "vững chắc như núi đá, nặng đặc như vách núi"
} |
{
"tay": "mắn t'ồng phja, na t'ồng đán",
"viet": "vững chắc như núi đá, dày cứng như vách núi"
} |
{
"tay": "mắn t'ồng phja, na t'ồng đán",
"viet": "vững chắc như núi đá, dày đặc thấm vách núi"
} |
{
"tay": "mắn t'ồng phja, na t'ồng đán",
"viet": "vững chắc như núi đá, dày đặc như vùng núi"
} |
{
"tay": "mắn t'ồng phja, na t'ồng đán",
"viet": "vững chắc như núi đá, dày đặc như vách thạch"
} |
{
"tay": "coóc vài mủng cải t'ồng gạ tua dạng",
"viet": "sừng trâu mộng to như là con voi"
} |
{
"tay": "tua mèo mủng cải t'ồng gạ tua dạng",
"viet": "con mèo mộng to như là con voi"
} |
{
"tay": "tua vài oóc cải t'ồng gạ tua dạng",
"viet": "con trâu đẻ to như là con voi"
} |
{
"tay": "tua vài mủng mò t'ồng gạ tua dạng",
"viet": "con trâu mộng bò như là con voi"
} |
{
"tay": "tua vài mủng cải nhằng gạ tua dạng",
"viet": "con trâu mộng to vẫn là con voi"
} |
{
"tay": "tua vài mủng cải t'ồng khẻo tua dạng",
"viet": "con trâu mộng to như răng con voi"
} |
{
"tay": "tua vài mủng cải t'ồng gạ cái dạng",
"viet": "con trâu mộng to như là dây voi"
} |
{
"tay": "tua vài mủng cải t'ồng gạ tua vài",
"viet": "con trâu mộng to như là con đực"
} |
{
"tay": "chài Thành sló hơn pí Na",
"viet": "anh Thành may hơn chị Na"
} |
{
"tay": "chài Thành slung nhay pí Na",
"viet": "anh Thành cao ót chị Na"
} |
{
"tay": "chài Thành slung hơn cu Na",
"viet": "anh Thành cao hơn cu Na"
} |
{
"tay": "chài Thành slung hơn pí mjề",
"viet": "anh Thành cao hơn chị vợ"
} |
{
"tay": "pé nặm quảng hơn thôm",
"viet": "bể nước rộng hơn ao"
} |
{
"tay": "buốc cấu quảng hơn thôm",
"viet": "gáo cầu rộng hơn ao"
} |
{
"tay": "buốc nặm kheo hơn thôm",
"viet": "gáo nước xanh hơn ao"
} |
{
"tay": "buốc nặm quảng bại thôm",
"viet": "gáo nước rộng 15 ao"
} |
{
"tay": "buốc nặm quảng hơn tại",
"viet": "gáo nước rộng hơn bởi"
} |
{
"tay": "xong gằn nà pây lòa kha cáy",
"viet": "xong chuyện bờ ruộng lại chuyện chân gà"
} |
{
"tay": "phuối khên nà pây lòa kha cáy",
"viet": "nói căng bờ ruộng lại chuyện chân gà"
} |
{
"tay": "phuối gằn nặm pây lòa kha cáy",
"viet": "nói chuyện lội ruộng lại chuyện chân gà"
} |
{
"tay": "phuối gằn nà cò lòa kha cáy",
"viet": "nói chuyện bờ hài lại chuyện chân gà"
} |
{
"tay": "phuối gằn nà pây ơi kha cáy",
"viet": "nói chuyện bờ ruộng ơi chuyện chân gà"
} |
{
"tay": "phuối gằn nà pây lòa tồng cáy",
"viet": "nói chuyện bờ ruộng lại giống chân gà"
} |
{
"tay": "phuối gằn nà pây lòa kha pây",
"viet": "nói chuyện bờ ruộng lại chuyện canh gà"
} |
{
"tay": "phuối gằn nà pây lòa kha cáy",
"viet": "nói chuyện bờ ruộng lại chuyện chân bò"
} |
{
"tay": "phuối thổ nà pây lòa kha cáy",
"viet": "nói nghề nọ xọ chuyện kia"
} |
{
"tay": "phuối gằn tan pây lòa kha cáy",
"viet": "nói chuyện đơn xọ chuyện kia"
} |
{
"tay": "phuối gằn nà liệng lòa kha cáy",
"viet": "nói chuyện nọ nuôi chuyện kia"
} |
{
"tay": "phuối gằn nà pây lạ kha cáy",
"viet": "nói chuyện nọ xọ lạ kia"
} |
{
"tay": "phuối gằn nà pây lòa nẩy cáy",
"viet": "nói chuyện nọ xọ chuyện nay"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.