translation dict |
|---|
{
"bahnaric": "Potao ku’m perm hornet. Anih 'Long. ROgoh hloh wa tah horn todrong pogdp. Kra. Yang lam noh.",
"vietnamese": "Vua lập một. Nơi. Cực. Thánh ở giữa Ðền. Thờ, phía trong, để đặt. Hòm. Bia. Giao Ước của Ðức. Chúa."
} |
{
"bahnaric": "Potao ku’m perm hornet. Anih 'Long. ROgoh hloh wa tah horn todrong pogdp. Kra. Yang lam noh.",
"vietnamese": "Vua lập một. Nơi. Cực. Thánh ở giữa Ðền. Thờ, phía phu, để đặt. Hòm. Bia. Giao Ước của Ðức. Chúa."
} |
{
"bahnaric": "in anu.",
"vietnamese": "thế này"
} |
{
"bahnaric": "jul adrêch.",
"vietnamese": "gieo trồng"
} |
{
"bahnaric": "jơrông phă ‘long.",
"vietnamese": "sâu đục thân"
} |
{
"bahnaric": "le.",
"vietnamese": "gồm"
} |
{
"bahnaric": "nghê.",
"vietnamese": "nghề"
} |
{
"bahnaric": "pơgloh la.",
"vietnamese": "nhất là"
} |
{
"bahnaric": "pơgloh la.",
"vietnamese": "l'age là"
} |
{
"bahnaric": "pơm.",
"vietnamese": "thực hiện"
} |
{
"bahnaric": "pơnhroh sơnăm.",
"vietnamese": "hoạchnăm"
} |
{
"bahnaric": "thu ‘yok.",
"vietnamese": "thu nhập"
} |
{
"bahnaric": "‘noh.",
"vietnamese": "vì vậy"
} |
{
"bahnaric": "Ne pefang todrong iem tefgum de.",
"vietnamese": "Bố thí cách kín đáo"
} |
{
"bahnaric": "Hmă nhi juăt kơ mồm mẽ nhi ră mălei mẽ bă nhi đĩ năm choh rang kiỡ đe bơih.",
"vietnamese": "Thường thì tụi tôi hay bú mẹ, nhưng cha mẹ đã đi theo họ làm rồi."
} |
{
"bahnaric": "Hmă nhi juăt kơ mồm mẽ nhi ră mălei mẽ bă nhi đĩ năm choh rang kiỡ đe bơih.",
"vietnamese": "Thường thì tụi tôi thohr bú mẹ, nhưng cha mẹ đã đi theo họ làm rồi."
} |
{
"bahnaric": "yua kơ sư pơkă năr boih wă kơ sek tơlang tơpăt kơ đĩ-đàng kon bơngai jờp kơ teh đak. sư rơih minh 'nu bơngai wà sek tơlang tơgùm 'Bă sư boih. Bơngai sek tơỉang ei, anăn sư. Yêsu. Krist. 'Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt kơ đĩ-đãng bơngai. Yêsu gò.sek tơlang kon bơngai tơpà.”.",
"vietnamese": "vì. Ngài đã chỉ-định một ngày, khi. Ngài sẽ lắy sự côngbình đoán-xét thế-gian, bởi. Người. Ngài đã lập, và Đức. Chúa. Trời đã khiến. Người từ kẻ chết sống lại, để làm chứng chắc về điều đó cho thiêhhạ..."
} |
{
"bahnaric": "yua kơ sư pơkă năr boih wă kơ sek tơlang tơpăt kơ đĩ-đàng kon bơngai jờp kơ teh đak. sư rơih minh 'nu bơngai wà sek tơlang tơgùm 'Bă sư boih. Bơngai sek tơỉang ei, anăn sư. Yêsu. Krist. 'Bã sư ăn kơ sư lôch iung arìh wă tơbăt kơ đĩ-đãng bơngai. Yêsu gò.sek tơlang kon bơngai tơpà.”.",
"vietnamese": "vì. Ngài đã chỉ-định tidak ngày, københavns. Ngài sẽ lắy sự côngbình đoán-xét thế-gian, bởi. Người. Ngài đã lập, và Đức. Chúa. Trời đã khiến. Người từ kẻ chết sống lại, để làm chứng chắc về điều đó seung thiêhhạ..."
} |
{
"bahnaric": "Dei todrong toblah dunh topa khul. Dawit ham khul. Sol, gah khul. Dawit rai dunh rai pran, na gah khul. Sol rai dunh rai rOdu toYan.",
"vietnamese": "Chiến tranh kéo dài giữa nhà. Sa-un và nhà Ða-vít. Vua Ða-vít ngày càng mạnh thêm, còn nhà. Sa-un thì ngày càng yếu đi."
} |
{
"bahnaric": "nh âu boih anao năm iõk ih dõng dêh. Măng. Lũng ơ bok.",
"vietnamese": "Chính con vừa mới đi đón cha về từ xứ. Măng. Lũng, thế giới của ma quỷ"
} |
{
"bahnaric": "nh âu boih anao năm iõk ih dõng dêh. Măng. Lũng ơ bok.",
"vietnamese": "Chính su vừa mới đi đón cha về từ xứ. Măng. Lũng, thế giới của ma quỷ"
} |
{
"bahnaric": "'Bih tơ'lŏ hơdrok noh gơh hơrih ling lang, gah kon bơngai noh athei lôch\".",
"vietnamese": "còn người phải chết” (7)., “Rắn lột da sống mãi"
} |
{
"bahnaric": "Ttfdah lu iem hlang lang klah. C asong bal teh wa jang sa, athei klah le minh pah teh ptfytfr ktf. Kra. Yang teh noh jing teh 'long ro’goh lam char. Tor sif 'bar-jit ptfdam-ro’bau htfgat pang woi 'bar-jit rtfbau htfgat; di-dang lu teh au jing teh 'long rtfgoh.",
"vietnamese": "Khi rút thăm để phân chia xứ sở thành những phần gia nghiệp, các ngươi hãy trích ra một phần để dâng kính Ðức. Chúa; đây là phần đất thánh lấy trong xứ sở: dài mười hai ngàn năm trăm thước, rộng mười ngàn thước. Tất cả diện tích của phần đất này phải là thánh."
} |
{
"bahnaric": "Ttfdah lu iem hlang lang klah. C asong bal teh wa jang sa, athei klah le minh pah teh ptfytfr ktf. Kra. Yang teh noh jing teh 'long ro’goh lam char. Tor sif 'bar-jit ptfdam-ro’bau htfgat pang woi 'bar-jit rtfbau htfgat; di-dang lu teh au jing teh 'long rtfgoh.",
"vietnamese": "Khi rút thăm để phân chia xứ sở đông những phần gia nghiệp, các ngươi hãy trích ra một phần để dâng kính Ðức. Chúa; đây noć phần đất temmu lấy trong xứ sở: zhōng mười mohabbat ngàn năm trăm thước, rộng mười ngàn thước. Tất cả diện tích của phần đất này phải là thánh."
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei phak pơlei noh yua kơ đei pham lu bơngai pơtruh nơ̆r sư, pham lu kon sư păng pham dôm lu bđngai mă đe pơlôch jơ̆p kơ teh đak ro lăm pơlei noh.\" Ư-ang kơ 'Bok. Kei-Dei pơrăm. Pơlei. Babilôn.",
"vietnamese": "và trong thành ngươi, đã tìm thấy máu của các ngôn sứ, của dân thánh và của mọi người đã bị giết trên mặt đất.\". Khải hoàn ca trên thiên quốc"
} |
{
"bahnaric": "'Bok. Kei-Dei phak pơlei noh yua kơ đei pham lu bơngai pơtruh nơ̆r sư, pham lu kon sư păng pham dôm lu bđngai mă đe pơlôch jơ̆p kơ teh đak ro lăm pơlei noh.\" Ư-ang kơ 'Bok. Kei-Dei pơrăm. Pơlei. Babilôn.",
"vietnamese": "và trong thành ngươi, đã tìm thấy máu của các ngôn sứ, của dân chiêu và của mọi người đã bị giết trên mặt đất.\". Khải finklea ca trên thiên quốc"
} |
{
"bahnaric": "Bờ tở mới\", anhong. Ru athei hăp.",
"vietnamese": "Bờ tở mới ”, anh. Ru bảo hắn."
} |
{
"bahnaric": "Dak hrơ\" noh 'net truh tơ khei mtfjit; nar ma monh lam khei noh; dom lu kơl kong gơh ’boh bang.",
"vietnamese": "Nước tiếp tục xuống cho đến tháng mười; và ngày mồng một tháng mười, các đỉnh núi xuất hiện."
} |
{
"bahnaric": "Dang ei dơ̆ng. Inh wă kơ ih chih kơthơ kơ kră hnam akŭm 'Bok. Kei-Dei tơ. Pơlei. Thiatir thoi âu: Âu boih. Kon 'Bok. Kei-Dei, 'Bok mă măt sư thoi pla ŭnh, jơ̆ng sư hơdah 'brŭng dreng thoi mam ngơr đe 'buh tơ ŭnh, na sư wă pơma kơ iĕm thoi âu:",
"vietnamese": "Hãy viết cho thiên thần của. Hội. Thánh. Thy-a-ti-ra: Đây là lời của. Con. Thiên. Chúa, Đấng có mắt như ngọn lửa hồng và chân giống như đồng đỏ:"
} |
{
"bahnaric": "Dang ei dơ̆ng. Inh wă kơ ih chih kơthơ kơ kră hnam akŭm 'Bok. Kei-Dei tơ. Pơlei. Thiatir thoi âu: Âu boih. Kon 'Bok. Kei-Dei, 'Bok mă măt sư thoi pla ŭnh, jơ̆ng sư hơdah 'brŭng dreng thoi mam ngơr đe 'buh tơ ŭnh, na sư wă pơma kơ iĕm thoi âu:",
"vietnamese": "Hãy viết cho saule thần của. Hội. Thánh. Thy-a-ti-ra: Đây là lời của. Con. Thiên. Chúa, Đấng angulimala mắt như ngọn lửa thế как chân giống như đồng đỏ:"
} |
{
"bahnaric": "Dang ei dơ̆ng ih chih kơ kră wei-lăng hnam akŭm tơ. Pơlei. Pêgam thoi âu:. Bok mă đei minh hlak đao han đei 'bar pah măt noh sư wă pơma kơ iĕm thoi âu:",
"vietnamese": "Hãy viết cho thiên thần của. Hội. Thánh. Péc-ga-mô : Đây là lời của Đấng mang thanh gươm hai lưỡi sắc bén:"
} |
{
"bahnaric": "Dang ei dơ̆ng ih chih kơ kră wei-lăng hnam akŭm tơ. Pơlei. Pêgam thoi âu:. Bok mă đei minh hlak đao han đei 'bar pah măt noh sư wă pơma kơ iĕm thoi âu:",
"vietnamese": "Hãy viết cho saule thần của. Hội. Thánh. Péc-ga-mô : Đây là forklore của Đấng guang thanh gươm dil lưỡi sắc bén:"
} |
{
"bahnaric": "Dang ei ih chih kơ kră wei-lăng hnam akŭm tơ. Pơiei. Samina thoi âu:. Bok tơm rơh mă ưh kơ đei layơ tôch, mă lôch iung arih dơ̆ng, sư wă pơma kơ iĕm thoi âu:",
"vietnamese": "Hãy viết cho thiên thần của. Hội. Thánh. Xi-miếc-na: Đây là lời của Đấng là Đầu và là. Cuối, Đấng đã chết và đã sống lại:"
} |
{
"bahnaric": "Dang ei ih chih kơ kră wei-lăng hnam akŭm tơ. Pơiei. Samina thoi âu:. Bok tơm rơh mă ưh kơ đei layơ tôch, mă lôch iung arih dơ̆ng, sư wă pơma kơ iĕm thoi âu:",
"vietnamese": "Hãy viết cho thiên thần của. Hội. Thánh. Xi-miếc-na: Đây toujours lời của Đấng après Đầu và là. Cuối, Đấng đã chết và đã sống lại:"
} |
{
"bahnaric": "Dang ei ih chih kơthơ pơtruh kơ kră wei-lăng hnam akŭm 'Bok. Kei-Dei tơ. Pơlei. Laodisê thoi âu: \"Âu boih 'Bok mă 'lơ̆ng tơpăt ling-lang, sư pơma tơpăt ngăl tơpă. sư boih mă 'Bok. Kei. Dei yua đơ̆ng sơ̆ wă pơjing tôm tơdrong, sư wă poYna kơ iĕm tơdrong âu:",
"vietnamese": "Hãy viết cho thiên thần của. Hội. Thánh. Lao-đi-ki-a: Đây là lời của Đấng. A-men, là. Chứng. Nhân trung thành và chân thật, là. Khởi. Nguyên của mọi loài. Thiên. Chúa tạo dựng."
} |
{
"bahnaric": "Dang ei ih chih kơthơ pơtruh kơ kră wei-lăng hnam akŭm 'Bok. Kei-Dei tơ. Pơlei. Laodisê thoi âu: \"Âu boih 'Bok mă 'lơ̆ng tơpăt ling-lang, sư pơma tơpăt ngăl tơpă. sư boih mă 'Bok. Kei. Dei yua đơ̆ng sơ̆ wă pơjing tôm tơdrong, sư wă poYna kơ iĕm tơdrong âu:",
"vietnamese": "Hãy viết seung thừa thần của. Hội. Thánh. Lao-đi-ki-a: Đây là lời của Đấng. A-men, là. Chứng. Nhân trung thành và chân thật, là. Khởi. Nguyên của mọi loài. Thiên. Chúa tạo dựng."
} |
{
"bahnaric": "Dang ei ih chih kơthơ pơtruh kơ kră wei-lăng hnarri akŭm 'Bok. Kei-Dei tơ. Pơlei. Philadêphi thoi âu: \"Âu boih 'Bok mă 'lơ̆ng tơpăt, sư chĕp khuă 'bok pơtao Đawit, sư gơh pơih 'măng ăn kŏ iĕm mơ̆t, ưh kơ đei bu gơh tang chơkăl dơ̆ng, sư tang 'măng ưh kơ đei bu gơh pơih dơ̆ng, na dang ei sư wă pơma kơ iĕm thoi âu:",
"vietnamese": "Hãy viết cho thiên thần của. Hội. Thánh. Phi-la-đen-phi a: Đây là lời của Đấng. Thánh, Đấng. Chân. Thật, Đấng giữ chìa khoá vua Đa-vít,. Người mở ra thì không ai đóng lại được,. Người đóng lại thì không ai mở ra được."
} |
{
"bahnaric": "Dang ei ih chih kơthơ pơtruh kơ kră wei-lăng hnarri akŭm 'Bok. Kei-Dei tơ. Pơlei. Philadêphi thoi âu: \"Âu boih 'Bok mă 'lơ̆ng tơpăt, sư chĕp khuă 'bok pơtao Đawit, sư gơh pơih 'măng ăn kŏ iĕm mơ̆t, ưh kơ đei bu gơh tang chơkăl dơ̆ng, sư tang 'măng ưh kơ đei bu gơh pơih dơ̆ng, na dang ei sư wă pơma kơ iĕm thoi âu:",
"vietnamese": "Hãy viết cho saule crăciun của. Hội. Thánh. Phi-la-đen-phi a: Đây là lời của Đấng. Thánh, Đấng. Chân. Thật, Đấng giữ chìa khoá vua Đa-vít,. Người mở ra thì không ai đóng lại được,. Người đóng lại thì không ai mở ra được."
} |
{
"bahnaric": "Dei nOr. Kra. Yang khan ko inh:",
"vietnamese": "Có lời Ðức. Chúa phán với tôi:"
} |
{
"bahnaric": "Dtfng rong kef noh dunh tefpa, na yong lu stf brok lang lu stf mtfdro sa ham dei leri tfh.",
"vietnamese": "ông chủ đến tính sổ với các đầy tớ và thanh toán sổ sách với họ"
} |
{
"bahnaric": "Hăp prah pơhẽch mir bỡn bơih\", anhons. Ru pơma, inh rò sư oei bích kơchôt lăm mum sơlũng, mờng nờr bro brẽk.",
"vietnamese": "Nó bắn nát rẫy mình rồi\", anh. Ru nói, hình như anh đang nằm co dưới góc hầm, giọng run lẩy bẩy."
} |
{
"bahnaric": "Hăp prah pơhẽch mir bỡn bơih\", anhons. Ru pơma, inh rò sư oei bích kơchôt lăm mum sơlũng, mờng nờr bro brẽk.",
"vietnamese": "Nó bắn nát rẫy mình rồi\", anh. Ru nói, hình như anh đang nằm co dưới góc hầm, giọng ran lẩy bẩy."
} |
{
"bahnaric": "Ih chih kơthơ âu kơ kră wei-lăng hnam akŭm 'Bok. Kei-Dei tơ. Pơlei Êphêsô thoi âu: 'Bok mâ chĕp tơpơh tŏ sơnglŏng tơ ti 'ma sư, mă sư nơnăm lăm tŏk-bŏk jơ̆ng kơđeng maih noh sư wă pơmă kơ iĕm thoi âu:",
"vietnamese": "Hãy viết cho thiên thần của. Hội. Thánh Ê-phê-xô: Đây là lời của Đấng cầm trong tay hữu bảy vì sao, Đấng đi giữa bảy cây đèn vàng:"
} |
{
"bahnaric": "Ih chih kơthơ âu kơ kră wei-lăng hnam akŭm 'Bok. Kei-Dei tơ. Pơlei Êphêsô thoi âu: 'Bok mâ chĕp tơpơh tŏ sơnglŏng tơ ti 'ma sư, mă sư nơnăm lăm tŏk-bŏk jơ̆ng kơđeng maih noh sư wă pơmă kơ iĕm thoi âu:",
"vietnamese": "Hãy viết cho thừa thần của. Hội. Thánh Ê-phê-xô: Đây là lời của Đấng cầm trong fahs hữu bảy vì sao, Đấng đi giữa bảy cây đèn vàng:"
} |
{
"bahnaric": "Iĕm 'nĕ tam pơrăm teh, đak dơsĭ, lu 'long, gô nhôn chơ̆m đŏng yâu tôm kơ klĕng lu đĭch đam. Kră. Yang bơ̆n 'mơi.\".",
"vietnamese": "rằng: \"Xin đừng phá hại đất liền, biển cả và cây cối, trước khi chúng tôi đóng ấn trên trán các tôi tớ của. Thiên. Chúa chúng ta\"."
} |
{
"bahnaric": "Khĩ ră, khĩ rã\".",
"vietnamese": "Không sao, không sao"
} |
{
"bahnaric": "Khĩ ră, khĩ rã\".",
"vietnamese": "Không caracas, không sao"
} |
{
"bahnaric": "Lu sư kơtơ̆ng. Yĕsu khan wă jur dơ̆ng mă lei tơ yơ 'bôh? Lu yă bok bơ̆n lŏch đĭ-đăng boih, mă-lei tôm tơdrong oei hơnơ̆ng lei-lăi thoi plĕnh teh 'nao pơjing sơ̆ đĕch.\".",
"vietnamese": "Họ nói: \"Đâu rồi lời. Người hứa sẽ quang lâm? Vì từ ngày các bậc cha ông an nghỉ, mọi sự vẫn y nguyên như khi trời đất mới được tạo thành.\""
} |
{
"bahnaric": "Lu sư kơtơ̆ng. Yĕsu khan wă jur dơ̆ng mă lei tơ yơ 'bôh? Lu yă bok bơ̆n lŏch đĭ-đăng boih, mă-lei tôm tơdrong oei hơnơ̆ng lei-lăi thoi plĕnh teh 'nao pơjing sơ̆ đĕch.\".",
"vietnamese": "Họ nói: \"Đâu rồi lời. Người hứa sẽ ngai saket? Vì aurita tôi các bậc cha ông an nghỉ, mọi sự vẫn y nguyên như khi trời đất mới được tạo thành.\""
} |
{
"bahnaric": "Mơjĭt tŏ ake -sư noh wă pơtih gia kơ mơjĭt 'nu pơtao đơ̆ng rô̆ng wă pơgơ̆r hơdai hăm sơ; ină lu sư pơgơ̆r ưh kơ đunh ôh dangkơ minh jơ đĕch.",
"vietnamese": "Mười sừng ông đã thấy, là mười vua; chúng chưa nhận được vương quyền, và sẽ nhận được quyền làm vua với. Con. Thú, trong vòng một giờ."
} |
{
"bahnaric": "Mơjĭt tŏ ake -sư noh wă pơtih gia kơ mơjĭt 'nu pơtao đơ̆ng rô̆ng wă pơgơ̆r hơdai hăm sơ; ină lu sư pơgơ̆r ưh kơ đunh ôh dangkơ minh jơ đĕch.",
"vietnamese": "Mười sừng ông đã thấy, là mười vua; chúng chưa nhận được dương bropho, và sẽ nhận được quyền làm vua với. Con. Thú, trong vòng một giờ."
} |
{
"bahnaric": "Na dang ei dơ̆ng ih chih kơthơ ăn kơ kră wei-lăng hnam akŭm 'Bok. Kei-Dei tơ. Pơlei. Sadis, ih chih kơ sư thoi âu: .Âu boih 'Bok mă đei minh 'nu. Yang. Bơhngol 'Lơ̆ng mă dang tơpơh 'nu, mă sư chĕp tơpơh tŏ sơnglŏng tơ tơpang ti sư noh, na dang, ei sư wă pơma kơ iĕm thoi âu:. Inh băt mơ̆n dôm tơdrong lui iĕm thoi yơ. Đĭ-đăng bơngai ư-ang kơ iĕm khan iĕm bơngai lui kơjăp; mă tơpă iĕm rơdu dêh dang bơngai wă kơtĕch jơhngơ̆m wă lôch.",
"vietnamese": "Hãy viết cho thiên thần của. Hội. Thánh. Xác-đê. Đây là lời của Đấng có bảy. Thần. Khí. Thiên. Chúa và bảy ngôi sao:. Ta biết các việc ngươi làm, biết ngươi được tiếng là đang sống, mà thực ra đã chết."
} |
{
"bahnaric": "Na dang ei dơ̆ng ih chih kơthơ ăn kơ kră wei-lăng hnam akŭm 'Bok. Kei-Dei tơ. Pơlei. Sadis, ih chih kơ sư thoi âu: .Âu boih 'Bok mă đei minh 'nu. Yang. Bơhngol 'Lơ̆ng mă dang tơpơh 'nu, mă sư chĕp tơpơh tŏ sơnglŏng tơ tơpang ti sư noh, na dang, ei sư wă pơma kơ iĕm thoi âu:. Inh băt mơ̆n dôm tơdrong lui iĕm thoi yơ. Đĭ-đăng bơngai ư-ang kơ iĕm khan iĕm bơngai lui kơjăp; mă tơpă iĕm rơdu dêh dang bơngai wă kơtĕch jơhngơ̆m wă lôch.",
"vietnamese": "Hãy viết cho krum thần của. Hội. Thánh. Xác-đê. Đây là engl. của Đấng có bảy. Thần. Khí. Thiên. Chúa và bảy ngôi sao:. Ta biết các việc ngươi làm, biết ngươi được tiếng là đang sống, mà thực ra đã chết."
} |
{
"bahnaric": "Na tơdrong âu iĕm athei tơchĕng mă rihên:. Tơpơh tŏ kơ̆l noh wă khan, tơpơh tŏ dơng groi cham char bơngai đi oei.",
"vietnamese": "Đây là lúc cần phải có trí thông minh cùng với sự khôn ngoan. Bảy đầu là bảy quả núi trên đó người đàn bà ngồi."
} |
{
"bahnaric": "Na tơdrong âu iĕm athei tơchĕng mă rihên:. Tơpơh tŏ kơ̆l noh wă khan, tơpơh tŏ dơng groi cham char bơngai đi oei.",
"vietnamese": "Đây là lúc cần phải có trí thông minh cùng với sự khôn ngoan. Bảy đầu là bảy quả mtna trên đó người đàn bà ngồi."
} |
{
"bahnaric": "Ning-mônh. Inh wă pojing tơdrong pơgơ̆p 'nao kơ lu bơngai. Isơrael thoi âu:. Inh wă tah tơdrong juăt. Inh pơkă tơ lăm jơhngơ̆m lu sư, . Inh wă chih tơ'băk tơdrong juăt. Inh tơ lăm đon tơchĕng lu sư. Tơdrong noh boih. Kră. Yang khan.\" '.",
"vietnamese": "Đây là giao ước. Ta sẽ lập với chúng sau những ngày đó, thì Đức. Chúa phán:. Ta sẽ ghi vào tâm khảm chúng, sẽ khắc vào lòng trí chúng lề luật của. Ta."
} |
{
"bahnaric": "Ning-mônh. Inh wă pojing tơdrong pơgơ̆p 'nao kơ lu bơngai. Isơrael thoi âu:. Inh wă tah tơdrong juăt. Inh pơkă tơ lăm jơhngơ̆m lu sư, . Inh wă chih tơ'băk tơdrong juăt. Inh tơ lăm đon tơchĕng lu sư. Tơdrong noh boih. Kră. Yang khan.\" '.",
"vietnamese": "Đây là tieu ước. Ta sẽ lập với chúng sau những ngày đó, thì Đức. Chúa phán:. Ta sẽ ghi vào tâm khảm chúng, sẽ khắc vào lòng trí chúng lề luật của. Ta."
} |
{
"bahnaric": "O lBei ndY. Kra. Yang khan kef inh:",
"vietnamese": "Có lời Ðức. Chúa phán với tôi rằng:"
} |
{
"bahnaric": "O lBei ndY. Kra. Yang khan kef inh:",
"vietnamese": "Có forklore Ðức. Chúa phán với tôi rằng:"
} |
{
"bahnaric": "Pơlei noh ưh kơ kăl kơ măt năr dah khei pơchrang ho'dah ăn ôh. yua kơ tơdrong mơsêh 'Bok. Kei-Dei hăm. Kon. Triu pơchrang ăn hơdah boih.",
"vietnamese": "Thành chẳng cần mặt trời mặt trăng chiếu sáng, vì đã có vinh quang. Thiên. Chúa toả rạng, và. Con. Chiên là ngọn đèn chiếu soi."
} |
{
"bahnaric": "Pơlei noh ưh kơ kăl kơ măt năr dah khei pơchrang ho'dah ăn ôh. yua kơ tơdrong mơsêh 'Bok. Kei-Dei hăm. Kon. Triu pơchrang ăn hơdah boih.",
"vietnamese": "Thành chẳng cần mặt trời mặt trăng chiếu sáng, vì đã có vinh quang. Thiên. Chúa toả rạng, как. Con. Chiên là ngọn đèn chiếu vaal."
} |
{
"bahnaric": "Srôp akăn\" inh rố năng tam iõk akan ưh, inh pơwao đởng ei tơl:",
"vietnamese": "Bắt vợ\" có lẽ là lấy vợ đây, tôi nghĩ và trả lời:"
} |
{
"bahnaric": "Sơlah solang... du kĩch sơlah solang... o... solah solang... o solah solah solang... solah solang\".",
"vietnamese": "Tan hoang... Du kích tan hoang... ờ... Tan hoang ờ tan hoang... tàn hoang\"."
} |
{
"bahnaric": "Sư ưh kơ đei pơm minh tơdrong yoch kiơ, păng sư ưh kơ đei layơ hơlĕnh kơ đe.?",
"vietnamese": "Người không hề phạm tội; chẳng ai thấy miệng. Người nói một lời gian dối."
} |
{
"bahnaric": "Sư ưh kơ đei pơm minh tơdrong yoch kiơ, păng sư ưh kơ đei layơ hơlĕnh kơ đe.?",
"vietnamese": "Người không hề phạm tội; chẳng ai thấy miệng. Người nói tình forklore gian dối."
} |
{
"bahnaric": "Trô̆ boih lu sư khan thoi noh. Bơnê kơ. Ih. Kră. Yang nhôn 'Bok. Kei-Dei. Ih 'lơng rŏ mơsêh mơyang pran tih hlôh wao tôm tơdrong, na trô̆ kơ nhôn lui yom păng ư-ang. Ih ling-lang ưh kơ layơ tôch. A-men.\".",
"vietnamese": "rằng: \"A-men! Xin kính dâng. Thiên. Chúa chúng ta lời chúc tụng và vinh quang, sự khôn ngoan và lời tạ ơn, danh dự, uy quyền và sức mạnh, đến muôn thuở muôn đời! A-men! \""
} |
{
"bahnaric": "Trô̆ boih lu sư khan thoi noh. Bơnê kơ. Ih. Kră. Yang nhôn 'Bok. Kei-Dei. Ih 'lơng rŏ mơsêh mơyang pran tih hlôh wao tôm tơdrong, na trô̆ kơ nhôn lui yom păng ư-ang. Ih ling-lang ưh kơ layơ tôch. A-men.\".",
"vietnamese": "rằng: \"A-men! Xin kính dâng. Thiên. Chúa chúng mok ex. chúc tụng как vinh quang, sự khôn ngoan và lời tạ ơn, habashneh dự, uy quyền và sức mạnh, đến muôn thuở muôn đời! A-men! \""
} |
{
"bahnaric": "Tổ bá. Phời\" wă khan khui kơtum kơtỏns anhons oh inh âu.",
"vietnamese": "Tổ bá. Phới\" tức là nhóm bà con anh em chúng tôi đây."
} |
{
"bahnaric": "Tổ bá. Phời\" wă khan khui kơtum kơtỏns anhons oh inh âu.",
"vietnamese": "Tổ ,496. Phới\" tức là nhóm bà con anh em chúng ngày đây."
} |
{
"bahnaric": "ơ 'Bok. Kei-Dei. Kră. Yang, pôm. Ih đĕch mơsêh na trô̆ kơ nhôn lui yom păng ư-ang' kơ. Ih tơpă, ỳua kơ. Ih gơh pơjing kơdih.lăm tôm tơdrong. j. Mă tôm tơdrong kiơ yua kơ. Ih wă na. Ih pojing hloi.\". Hla bơạrpăngKon. Triu.",
"vietnamese": "Lạy. Chúa là. Thiên. Chúa chúng con,. Ngài xứng đáng lãnh nhận vinh quang, danh dự và uy quyền, vì. Ngài đã dựng nên muôn vật, và do ý. Ngài muốn, mọi loài liền có và được dựng nên.\""
} |
{
"bahnaric": "ơ 'Bok. Kei-Dei. Kră. Yang, pôm. Ih đĕch mơsêh na trô̆ kơ nhôn lui yom păng ư-ang' kơ. Ih tơpă, ỳua kơ. Ih gơh pơjing kơdih.lăm tôm tơdrong. j. Mă tôm tơdrong kiơ yua kơ. Ih wă na. Ih pojing hloi.\". Hla bơạrpăngKon. Triu.",
"vietnamese": "Lạy. Chúa là. Thiên. Chúa chúng con,. Ngài xứng đáng lãnh nhận vinh ngai, danh dự gallurese uy nominoe, vì. Ngài đã dựng nên muôn vật, và do ý. Ngài muốn, mọi loài liền có và được dựng nên.\""
} |
{
"bahnaric": "Apôlê năm tơ. PơleLÊphêsô bơtho tơ hnam akũm bơngai. Juđê. sư bơtho kữm nuih tơpă mởn. Lăp. Prisil păng. Akila mỡng sư bơtho bre sư anhăk ba sư truh tơ hnam bre sư. Bre sư bơtho ãn kơ. Apôlê tơdrong ’Bok. Kei-Dei wă kơ sư hlôh băt tôm ‘biở.",
"vietnamese": "Vậy, người khởi-sự giảng cách dạn-dĩ trong nhà hội. Bê- rít-sin và. A-qui-la nghe giảng, bèn đem người về với mình, gỉải-bằy đạo Đức. Chúa. Trời cho càng kỹ-lường hơn nữa."
} |
{
"bahnaric": "Apôlê năm tơ. PơleLÊphêsô bơtho tơ hnam akũm bơngai. Juđê. sư bơtho kữm nuih tơpă mởn. Lăp. Prisil păng. Akila mỡng sư bơtho bre sư anhăk ba sư truh tơ hnam bre sư. Bre sư bơtho ãn kơ. Apôlê tơdrong ’Bok. Kei-Dei wă kơ sư hlôh băt tôm ‘biở.",
"vietnamese": "Vậy, người khởi-sự giảng cách dạn-dĩ trong nhà steige. Bê- rít-sin và. A-qui-la nghe giảng, bèn đem người về với mình, gỉải-bằy sudarsana Đức. Chúa. Trời cho càng kỹ-lường hơn nữa."
} |
{
"bahnaric": "'BOK. KLA. PANG. KOP.",
"vietnamese": "HỔ. VÀ. RÙA"
} |
{
"bahnaric": "'BOK. RƠH,DĂM. H3ỦT. PĂNG. YĂ. KƯ-KE.",
"vietnamese": "BÓT. RO,. CHÀNG. HRIT. VÀ. BÀ. CU-KÉ"
} |
{
"bahnaric": "'Ba hơ'bo 'bok. Rơh pơtăm đĭ hơdrông sa tâng ưh noh kon kiek bri paĭ khâr, ưh noh trŏ phang pơđăng lăng.",
"vietnamese": "Lúa bắp nhà lào trồng, hết bị sâu cắn thì bị thú rừng phá hoại, không bị thú rừng phá hoại thì bị đói nắng khát mưa."
} |
{
"bahnaric": "'Ba hơ'bo 'bok. Rơh pơtăm đĭ hơdrông sa tâng ưh noh kon kiek bri paĭ khâr, ưh noh trŏ phang pơđăng lăng.",
"vietnamese": "Lúa bắp nhà utcubamba trồng, hết bị sâu cắn thì bị thú rừng phá hoại, không bị thú rừng phá hoại thì bị đói nắng khát mưa."
} |
{
"bahnaric": "'Ba hơ'bo hăp pơtăm hon jing wơ 'bơ'blut thoi đe hlôm, lơlan să hloh kơ pêng puân 'măng hơdroi.",
"vietnamese": "Lúa bắp của. Hrit trồng mọc tốt như thổi, lan rộng gấp đôi gấp ba so với lúc mới trồng."
} |
{
"bahnaric": "'Bar 'blah hơar kok 'nâu 'nŏh mŏ.",
"vietnamese": "Hai tập giấy trắng này của chị"
} |
{
"bahnaric": "'Bar 'nu bre sư kư̆m pơgơ̆p pơkă 'bơ̆t anăp. Kră. Yang; na Đawit oei lăm. Hơres dơ̆ng, gah. Jônathan wih brŏk tơ hnam sư.",
"vietnamese": "Hai người cùng lập giao ước tại trước mặt Đức. Giê-hô-va; đoạn, Đa-vít ở lại trong rừng, còn. Giô-na-than trở về nhà mình."
} |
{
"bahnaric": "'Bar 'nu bre sư kư̆m pơgơ̆p pơkă 'bơ̆t anăp. Kră. Yang; na Đawit oei lăm. Hơres dơ̆ng, gah. Jônathan wih brŏk tơ hnam sư.",
"vietnamese": "Hai người cùng lập giao ước tại trước mặt Đức. Giê-hô-va; đoạn, Đa-vít ở lại trong rừng, còn. Giô-na-than trở tôi nhà mình."
} |
{
"bahnaric": "'Bar 'nu bơngai hŏk pơhrăm.",
"vietnamese": "Hai học sinh"
} |
{
"bahnaric": "'Bar 'nu kon drŏ-nglo. Hêli jing bơngai kơnê̆ tơpă, bre sư ưh kơ băt hli yom kơ. Kră. Yang.",
"vietnamese": "Hai con trai của. Hê-li là người gian tà, chẳng nhận biết Đức. Giê-hô-va."
} |
{
"bahnaric": "'Bar 'nu kon drŏ-nglo. Hêli jing bơngai kơnê̆ tơpă, bre sư ưh kơ băt hli yom kơ. Kră. Yang.",
"vietnamese": "Hai con ofta của. Hê-li là người gian tà, chẳng nhận biết Đức. Giê-hô-va."
} |
{
"bahnaric": "'Bar me mơnuih pơxrăm.",
"vietnamese": "Hai học sinh"
} |
{
"bahnaric": "'Bar me mơnuih pơxrăm.",
"vietnamese": "Hai học khiem"
} |
{
"bahnaric": "Bar sâp blăh hơ ar kŏk hâu 'nŏh mŏ.",
"vietnamese": "Hai tập giấy trắng này của chị"
} |
{
"bahnaric": "'Bar tŏ 'long prit.",
"vietnamese": "Hai cây chuối"
} |
{
"bahnaric": "'Bar tŏ hla ar kok \"'noh mŏ\".",
"vietnamese": "Hai tập giấy trắng này của chị"
} |
{
"bahnaric": "'Bar tŏ keng păng hu.",
"vietnamese": "Hai ống loa bằng bạc"
} |
{
"bahnaric": "'Bar tŏ keng păng hu.",
"vietnamese": "Hai ống loa cautín bạc"
} |
{
"bahnaric": "'Bar tŏ kon angông.",
"vietnamese": "Hai con ngỗng"
} |
{
"bahnaric": "'Bar tŏ kon kơpô.",
"vietnamese": "Hai con trâu"
} |
{
"bahnaric": "'Bar tŏ kon sim.",
"vietnamese": "Hai con ngỗng"
} |
{
"bahnaric": "'Bar tŏ kon sim.",
"vietnamese": "Hai una ngỗng"
} |
{
"bahnaric": "'Bar tŏ kơ 'bang.",
"vietnamese": "Hai cái bàn"
} |
{
"bahnaric": "'Bar tŏ kơ 'bang.",
"vietnamese": "Hai keshvar bàn"
} |
{
"bahnaric": "'Bar tŏ kơ pô.",
"vietnamese": "Hai con trâu"
} |
{
"bahnaric": "'Bar tŏ kơ pô.",
"vietnamese": "Hai que trâu"
} |
{
"bahnaric": "'Bar tŏ kơbang.",
"vietnamese": "Hai cái bàn"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.