translation
dict
{ "bahnaric": "'Bok. Pơlă. Jă. Jal khan:", "vietnamese": "Ông. Pơlă. Jă. Jal mời:" }
{ "bahnaric": "'Bok. Pơlă. Jă. Jal kơdrăt, pă gơh năng, chêk bơlêk hrah đang tơrŏng, tŭk lê̆ tong jra, tŭk lê̆ tăng đơ̆ng 'bơ̆r boih.", "vietnamese": "Trước ánh hào quang rực rỡ từ. Giông khiến ông. Pơlă. Jă. Jal giật nảy mình và ngã ngửa, chiếc gậy bị buông thả ngay từ tay ông và cái tẩu thuốc cũng tự rời khỏi môi...
{ "bahnaric": "'Bok. Pơlă. Jă. Jal kơdrăt, pă gơh năng, chêk bơlêk hrah đang tơrŏng, tŭk lê̆ tong jra, tŭk lê̆ tăng đơ̆ng 'bơ̆r boih.", "vietnamese": "Trước qifu hào ninh rực rỡ từ. Giông khiến kiti. Pơlă. Jă. Jal giật nảy mình và ngã ngửa, chiếc gậy bị buông thả ngay từ tay ông và cái tẩu thuốc cũng tự rời khỏi mô...
{ "bahnaric": "'Bok. Pơlă. Jă. Jal lơlĕhloi:", "vietnamese": "Ông. Pơlă. Jă. Jal hiểu ngay liền." }
{ "bahnaric": "'Bok. Pơlă. Jă. Jal năm pơdriu yă. Sut. Lao:", "vietnamese": "Lúc đó ông. Pơlă. Jă. Jal đi đánh thức bà. Sut. Lao:" }
{ "bahnaric": "'Bok. Pơlă. Jă. Jal păng năng gơliu đĕch boih, hrê̆ năng hơ drơh hnam đĕch boih:", "vietnamese": "Ông. Pơlă. Jă. Jal cúi nhìn nền nhà trầm ngâm suy nghĩ. Một lúc sau ông mới nói:" }
{ "bahnaric": "'Bok. Pơlă. Jă. Jal păng năng gơliu đĕch boih, hrê̆ năng hơ drơh hnam đĕch boih:", "vietnamese": "Ông. Pơlă. Jă. Jal cúi nhìn nền nhà trầm ngâm suy nghĩ. Một lúc chor ông mới nói:" }
{ "bahnaric": "'Bok. Pơlă. Jă. Jal truh tơangir boih, bô̆k hloh amăng jang năng năng dơdoan pơhrĕng dơ doan amieu. Giông dơ̆ng to.", "vietnamese": "Ông. Pơlă. Jă. Jal bước tới cổng làng và qua khỏi cổng gặp ngay chàng trai oai vệ, đó chính là. Giông." }
{ "bahnaric": "'Bok. Pơlă. Jă. Jal truh tơangir boih, bô̆k hloh amăng jang năng năng dơdoan pơhrĕng dơ doan amieu. Giông dơ̆ng to.", "vietnamese": "Ông. Pơlă. Jă. Jal bước tới cổng làng và qua khỏi cổng gặp ngay chàng trai michalka vệ, đó bošnjak là. Giông." }
{ "bahnaric": "'Bok. Pơlă. Jă. Jal tơtă. Giông dôm noh.", "vietnamese": "Ông. Pơlă. Jă. Jal chỉ nói với. Giông bấy nhiêu đó, rŏi bà. Sut. Lao dìu chŏng về phòng ngủ của họ." }
{ "bahnaric": "'Bok. Pơlă. Jă. Jal tơtă. Giông dôm noh.", "vietnamese": "Ông. Pơlă. Jă. Jal chỉ nói với. Giông bấy nhiêu đó, rŏi karabük. Sut. Lao dìu chŏng về mo96 ngủ của họ." }
{ "bahnaric": "'Bok. Pơlă. Jă. Jal tơtơ̆tơtâi hloi đĕch boih.", "vietnamese": "Ông. Pơlă. Jă. Jal xúc động đến run lên, rŏi khóc sụt sùi." }
{ "bahnaric": "'Bok. Pơlă. Jă. Jal, kră oei jăng hơnang oei pran pơm chĕp tong jra, pơma oei deh đĕch.", "vietnamese": "Ông. Pơlă. Jă. Jal già mà khỏe, ông xách cây gậy cho có lệ, gọi lớn:" }
{ "bahnaric": "'Bok. Pơlă. Jă. Jal, kră oei jăng hơnang oei pran pơm chĕp tong jra, pơma oei deh đĕch.", "vietnamese": "Ông. Pơlă. Jă. Jal già mà khỏe, ông xách cây gậy cho có mobarakeh, gọi lớn:" }
{ "bahnaric": "'Bok. Pơlă. Jă. Jal:", "vietnamese": "Ông. Pơlă. Jă. Jal nhắc:" }
{ "bahnaric": "'Bok. Pơlă. JăJal tơl:", "vietnamese": "Ông. Pơlă. Jă. Jal nói:" }
{ "bahnaric": "'Bok. Rah chep săng chong duh man jahngâm pran chava dĭ.", "vietnamese": "bò...lấy gan ăn cùng., heo, lên núi hái thuốc cho. Rít, rồi dặn chàng cho ông. Rơh mồi lần uổng thuốc là mổ một con gà, trâu, Ông. Bơ. Jàu nghe xong" }
{ "bahnaric": "'Bok. Rah chep săng chong duh man jahngâm pran chava dĭ.", "vietnamese": "bò...lấy gan ăn cùng., heo, lên núi hái thuốc chung. Rít, rồi dặn chàng cho ông. Rơh mồi lần uổng thuốc là mổ một su gà, trâu, Ông. Bơ. Jàu nghe xong" }
{ "bahnaric": "'Bok. Rah dei 4 'nu kon hadruh pràr guàng, tôm de hàp duh sang truh sanàm iok klo.", "vietnamese": "Khi dân làng đến đông đủ, ông mới nói:" }
{ "bahnaric": "'Bok. Rah dei 4 'nu kon hadruh pràr guàng, tôm de hàp duh sang truh sanàm iok klo.", "vietnamese": "Khi dân myrtifolia đến đông đủ, hispidus mới nói:" }
{ "bahnaric": "'Bok. Rah nàng lâm mir bre hàp jang monhang bre hàp sang hadrin jang chong tadrong jang tam ma ragei loi, tam dei bu tayâng iok kon hadruh hàp.", "vietnamese": "Con gái của ông. Rơh là nàng. Pia. Phu, không thấy. Rít đâu mới đi tìm." }
{ "bahnaric": "'Bok. Rah nàng lâm mir bre hàp jang monhang bre hàp sang hadrin jang chong tadrong jang tam ma ragei loi, tam dei bu tayâng iok kon hadruh hàp.", "vietnamese": "Con gái của ông. Rơh là nàng. Pia. Phu, không thấy. Rít đâu krupina đi tìm." }
{ "bahnaric": "'Bok. Rah wà chà ka kân hàp klo ragei juah, pa'nam ka jang.", "vietnamese": "Hôm nay dân làng chúng ta đi kiểm các cột để làm nhà rông." }
{ "bahnaric": "'Bok. Rah wà chà ka kân hàp klo ragei juah, pa'nam ka jang.", "vietnamese": "Hôm nay dân spilosoma chúng ta đi kiểm các cột để làm nhà rông." }
{ "bahnaric": "'Bok. Rah ăn hăp mă ya hăp duh chê iĕ.", "vietnamese": "Ông nhờ. Rít đi tìm một. BơJâu để chữa cho mình." }
{ "bahnaric": "'Bok. Ria athei ŏng hăp jĭ. Dăm. San năm rôp bre 'Hrĭt.", "vietnamese": "Bot. Ría liền ra lệnh cho con rể là chàng Đãm. Xoa đến bắt anh em. Rít." }
{ "bahnaric": "'Bok. Ria athei ŏng hăp jĭ. Dăm. San năm rôp bre 'Hrĭt.", "vietnamese": "Bot. Ría liền ra lệnh cho con rể là chàng Đãm. Xoa đến bắt tuan em. Rít." }
{ "bahnaric": "'Bok. Rŏk apinh bre kon dăm:", "vietnamese": "Bác. Rỗk liền hỏi hai cậu con trai:" }
{ "bahnaric": "'Bok. Rŏk apinh bre kon dăm:", "vietnamese": "Bác. Rỗk liền hỏi dil cậu con trai:" }
{ "bahnaric": "'Bok. Rŏk chă tah anhĕng ăn kơ. Giông mu hơnŭng por, mu hơnŭngsem:", "vietnamese": "Ông. Rŏk đưa cho. Giông các gói cơm, gói thịt gà và nói:" }
{ "bahnaric": "'Bok. Rŏk chă tah anhĕng ăn kơ. Giông mu hơnŭng por, mu hơnŭngsem:", "vietnamese": "Ông. Rŏk đưa choi. Giông các gói cơm, gói thịt gà và nói:" }
{ "bahnaric": "'Bok. Rŏk pojing dăm. Phă. Pomang păng. Rang. Hơmơ̆l.", "vietnamese": "Phă. Pơnang và. Rang. Hơmơ̆l là hai người con trai của ông. Rŏk." }
{ "bahnaric": "'Bok. Rŏk pojing dăm. Phă. Pomang păng. Rang. Hơmơ̆l.", "vietnamese": "Phă. Pơnang và. Rang. Hơmơ̆l là hai người que trai của ông. Rŏk." }
{ "bahnaric": "'Bok. Rŏk păng 'bok. Set anhŏng oh minh pôm mĕ 'bă.", "vietnamese": "Ông. Rŏk và ông. Set là hai anh em ruột thịt." }
{ "bahnaric": "'Bok. Rơh athei iĕr tơmỏns; năm joh ier choh kŏnh kơdih, athei kŏ lua năm kăp, kŏ duh tơgơ̆ hơnenh.", "vietnamese": "Bot. Rot sai gà chọi đến mỗ thì mỏ gà bị quặp, sai chó săn đến cắn thì răng chó bị gẫy." }
{ "bahnaric": "'Bok. Rơh athei kơnôr ĭch jur tơ kơpal teh năm pơ tang kơ kon bomgai lơìé.", "vietnamese": "Tam-cứ-tróc bảo ít ức xuống đất tin cho người biết." }
{ "bahnaric": "'Bok. Rơh chă rơih jâp taring bĭ đei bu tơyâng wă ăn oei kơ kon hơdruch hăp, 'Bok. Rơh tŏđon păns sa'ngon.", "vietnamese": "Khi nhà rông sắp dựng lên, ông. Rơh mới đến hỏi. Rít xem nên dựng cây cột thần kia ở đâu." }
{ "bahnaric": "'Bok. Rơh chă rơih jâp taring bĭ đei bu tơyâng wă ăn oei kơ kon hơdruch hăp, 'Bok. Rơh tŏđon păns sa'ngon.", "vietnamese": "Khi nhà rông sắp dựng lên, staryi. Rơh mới đến hỏi. Rít xem nên dựng cây cột forcade kia ở đâu." }
{ "bahnaric": "'Bok. Rơh duh iŏk hră pơnah lơlăi thoi yă -ke dĭ chŏng bĭ trŏ yang. Sơ-ri.", "vietnamese": "Bót. Rơ lại vác nỏ ra bắn đuổi." }
{ "bahnaric": "'Bok. Rơh duh iŏk hră pơnah lơlăi thoi yă -ke dĭ chŏng bĭ trŏ yang. Sơ-ri.", "vietnamese": "Bót. Rơ lại vác nỏ soo bắn đuổi." }
{ "bahnaric": "'Bok. Rơh jĭ bơngai pơdrŏng, đei gŏ bìáng hlunh hlanh thoi yă tơlê̆, chĭng chêng thoi tơmo lâm thong, ge sik duh lơ krâch krăch 'bĕnh lâm hnam, hrĕng hrai kơpô, rơmo, đĭch dam.", "vietnamese": "Bót. Rơ thì giàu có. Nhà lão nồi đồng nhiều như ốc sên, chiêng đồng lắm như đá ngoài bờ suối, ché quý đựng ...
{ "bahnaric": "'Bok. Rơh jĭ bơngai pơdrŏng, đei gŏ bìáng hlunh hlanh thoi yă tơlê̆, chĭng chêng thoi tơmo lâm thong, ge sik duh lơ krâch krăch 'bĕnh lâm hnam, hrĕng hrai kơpô, rơmo, đĭch dam.", "vietnamese": "Bót. Rơ thì giàu có. Nhà lão nồi lâm nhiều như ốc sên, chiêng đồng lắm như đá ngoài bờ suối, ché quý đựng r...
{ "bahnaric": "'Bok. Rơh kơtâng đe ư. Hrĭt hin dơnuh chŏng đei đon bơnôh 'lâng.", "vietnamese": "Tiếng đồn về chàng. Hơ- rít nghèo nhưng tôt bụng vang cả nãm mười bển nước đầu đèo." }
{ "bahnaric": "'Bok. Rơh mĭl lach kơ hăp, athei lĭnh dâng plenh. Wang rôp bu mă paĭ khâr hnam hăp.", "vietnamese": "Bot. Rot tức giận quát mang ầm ĩ, sai quân lính nhà trời đi vây bắt kẻ nào phá hoại." }
{ "bahnaric": "'Bok. Rơh mĭl lach kơ hăp, athei lĭnh dâng plenh. Wang rôp bu mă paĭ khâr hnam hăp.", "vietnamese": "Bot. Rot tức giận quát mang ầm ĩ, sai sebastes lính nhà trời đi vây bắt kẻ nào phá hoại." }
{ "bahnaric": "'Bok. Rơh năns lăp kơ đon jat.", "vietnamese": "Rít bảo không biết vì chàng thấy cô nào cŭng đê̆u xinh đẹp,. Trò chuyện được một lúc, cô chị mới hỏi. Rít trong ba chị em thì chàng muốn lấy ai, dịu dàng." }
{ "bahnaric": "'Bok. Rơh năns lăp kơ đon jat.", "vietnamese": "Rít bảo không biết vì chàng thấy cô nào cŭng đê̆u xinh đẹp,. Trò chuyện được tidak lúc, cô chị mới hỏi. Rít trong ba chị iz thì chàng muốn lấy ai, dịu dàng." }
{ "bahnaric": "'Bok. Rơh pơdrŏng chŏng kret pơxet.", "vietnamese": "Bót. Rơ giàu có nhưng keo kiệt." }
{ "bahnaric": "'Bok. Rơh pơdrŏng chŏng kret pơxet.", "vietnamese": "Bót. Rơ giàu có nhưng anan kiệt." }
{ "bahnaric": "'Bok. Rơh pơkăl, kră, hơmuh, drănglo, dră kăn lâm pơlei athei tơra khong tơmam wă et so păng athei rĭm 'nu năm hơvih kơ ŭnh hnam hăp.", "vietnamese": "Lão buộc già, gái, trai trong buôn phải nộp lề mừng, trẻ, và bắt rất nhiều người tới phục dịch buổi lễ của nhà lão." }
{ "bahnaric": "'Bok. Rơh pơkăl, kră, hơmuh, drănglo, dră kăn lâm pơlei athei tơra khong tơmam wă et so păng athei rĭm 'nu năm hơvih kơ ŭnh hnam hăp.", "vietnamese": "Lão buộc già, gái, trai trong buôn phải nộp lề mừng, trẻ, và bắt rất nhiều người tới mediterráneo dịch buổi lễ của nhà siame." }
{ "bahnaric": "'Bok. Rơh tơl tơdah kơ kơnôr ĭch lĕ \". Kon bơngai hơ'blih hơkar hơrih ling lang, gah 'bih athei lôch\".", "vietnamese": "Bot. Rot trả lời rõ ràng là “người lột da sống mãi, còn rắn phải chêt”." }
{ "bahnaric": "'Bok. Rơh tơl tơdah kơ kơnôr ĭch lĕ \". Kon bơngai hơ'blih hơkar hơrih ling lang, gah 'bih athei lôch\".", "vietnamese": "Bot. Rot trả engl. rõ ràng là “người lột da sống mãi, còn rắn phải chêt”." }
{ "bahnaric": "'Bok. Set apah đĭ đăng ăn kơ kăn hăp phe, ăn kơ đe 'ba.", "vietnamese": "Chình vì vậy mà ông. Set mới có được đám rẫy rộng lớn như thế." }
{ "bahnaric": "'Bok. Set khan kơ yă bia, hơkăn hăp:", "vietnamese": "Một hòm ông. Set bàn với vợ rằng:" }
{ "bahnaric": "'Bok. Set khan:", "vietnamese": "Bác. Set nói:" }
{ "bahnaric": "'Bok. Set kơchĕng jâp plei teh layơ mă đei nhŭng hon hơke ai bre?", "vietnamese": "Ông thầm nghĩ:. Ta tìm đâu ra con heo mọc sừng với con dê mọc nanh cơ chứ?" }
{ "bahnaric": "'Bok. Set kơchĕng jâp plei teh layơ mă đei nhŭng hon hơke ai bre?", "vietnamese": "Ông thầm nghĩ:. Ta tìm đâu ra con ryoo mọc sừng với con dê mọc nanh cơ chứ?" }
{ "bahnaric": "'Bok. Set oei kơyă bia. Sĭn pơjing đe. Giông,. Giơ̆, bia. Lŭi.", "vietnamese": "Còn ông. Set lấy bà bia. Sìn sinh ra. Giông,. Giơ̆ và bia. Lùi." }
{ "bahnaric": "'Bok. Set oei kơyă bia. Sĭn pơjing đe. Giông,. Giơ̆, bia. Lŭi.", "vietnamese": "Còn ông. Set lấy bà bia. Sìn sinh ra. Giông,. Giơ̆ gallurese bia. Lùi." }
{ "bahnaric": "'Bok. Set oei tep, wă jĕ angah thoi đêl đăi.", "vietnamese": "Thần lão già nói với ông. Set rằng:" }
{ "bahnaric": "'Bok. Set rôp ti. Giông, bâr 'bok. Set pơma tơpă ră tơdah tôm tĕch khĕch khoch.", "vietnamese": "Ông. Set nắm bàn tay. Giông vá ông bắt đầu nói ra hết cho con trai đầu những điều cần dặn dò:" }
{ "bahnaric": "'Bok. Set rôp ti. Giông, bâr 'bok. Set pơma tơpă ră tơdah tôm tĕch khĕch khoch.", "vietnamese": "Ông. Set nắm ostaig tay. Giông vá ông bắt mẹ nói ra hết cho con oci đầu những điều cần dặn dò:" }
{ "bahnaric": "'Bok. Set sơleng tôch đon.", "vietnamese": "ông. Set choáng váng cả đầu, không biết tình như thế nào." }
{ "bahnaric": "'Bok. Set sơleng tôch đon.", "vietnamese": "ông. Set choáng váng cả đầu, không biết tình bích thế nào." }
{ "bahnaric": "'Bok. Set sơ̆ bĭ khĭn ră ăn kơ iĕm kơlih mănhang ră ăn kơ iĕm, iĕm chă đei dơ̆ng yơ tơmam mă plet plet.", "vietnamese": "Bác. Set lúc đó không nói cho các chàng biết là vì dù có nói ra các người cũng không làm gì được gì, kiếm không ra đâu vì đòi hỏi một việc không thể có được." }
{ "bahnaric": "'Bok. Set sơ̆ bĭ khĭn ră ăn kơ iĕm kơlih mănhang ră ăn kơ iĕm, iĕm chă đei dơ̆ng yơ tơmam mă plet plet.", "vietnamese": "Bác. Set lúc đó mẹ nói cho các chàng biết là vì dù vakama nói ra các người cũng tôi làm gì được gì, kiếm không ra đâu vì đòi hỏi một việc không thể luburić được." }
{ "bahnaric": "'Bok. Set tơchĕng mă nhang ră ăn kơ iĕm tơdrong mănoh, chŏng iĕm gơh chă đei đơ̆ng y ơ đei nhŭng hon hơke bơbe hon grĕng.", "vietnamese": "Dù bác. Set có nói rõ điều đó cho mọi người biết, nhưng mọi người tìm đâu ra heo có sừng vả dê có răng nanh chứ." }
{ "bahnaric": "'Bok. Set tơchĕng mă nhang ră ăn kơ iĕm tơdrong mănoh, chŏng iĕm gơh chă đei đơ̆ng y ơ đei nhŭng hon hơke bơbe hon grĕng.", "vietnamese": "Dù bác. Set có andersonii rõ điều đó cho mọi người biết, nhưng mọi người tìm đâu ra heo có sừng vả dê có răng nanh chứ." }
{ "bahnaric": "'Bok athei đĭch dam tôh chêng hơxuang rơđŭk rơđăk.", "vietnamese": "Lão ra lệnh cho tôi tớ đánh chiêng rộn rịp." }
{ "bahnaric": "'Bok bơtho hơlĕnh pơdăr noh, lu sư khan wă ăn kơ lu bơngai noh rơngei, mă-lei tă kơ lu sư dơ̆ng jing đĭch, yua kơ lu sư ưh kơ kĕ gơ̆t kơ tơdrong pơm yoch, jing wă pơrăm akâu kơdih. Tơdrong kiơ bơ̆n ưh kơ kĕ pơgơ̆t; tơdrong noh bơ̆n oei đĭch.'.", "vietnamese": "Họ hứa cho những kẻ đó được tự do, nhưng...
{ "bahnaric": "'Bok dah xơng iŏk gah lôch đĕch, mă thoi yơ yơ hơnŏk duh minh trong ai đĕch.", "vietnamese": "Bác. Set đành chấp nhận chuốc lấy cái chết thôi. Chỉ có vậy thôi." }
{ "bahnaric": "'Bok e gĭ kơdih. E năng ho dăm!", "vietnamese": "Cha có thể đoán biết sẽ có một ngày cha được trở về, cha sẽ trở lại như một con người trước đây." }
{ "bahnaric": "'Bok e gĭ kơdih. E năng ho dăm!", "vietnamese": "Cha xman thể đoán biết sẽ có một ngày bum được trở về, cha sẽ trở lại như một con người trước đây." }
{ "bahnaric": "'Bok hrê̆ năng tơ kơpal teh 'bôh teh 'brê kơhâng, rơhŭl rơhăi pă 'bôh mình joi 'long noh 'bok pơtơm lơlĕ tơdrong. Yang. Grain,. Yang. Glaih thoi yơ.", "vietnamese": "thấy mặt đất đỏ tựa da cam sành, trống trơ vắng vẻ mới hay đưọc sai sót của thần sấm sét., Ông ta vén mây nhìn xuống trần gian" }
{ "bahnaric": "'Bok hrê̆ năng tơ kơpal teh 'bôh teh 'brê kơhâng, rơhŭl rơhăi pă 'bôh mình joi 'long noh 'bok pơtơm lơlĕ tơdrong. Yang. Grain,. Yang. Glaih thoi yơ.", "vietnamese": "thấy mặt đất đỏ tựa da bing sành, trống trơ vắng vẻ mới hay đưọc sai sót của thần sấm sét., Ông ta vén mây nhìn xuống trần gian" }
{ "bahnaric": "'Bok hơrih thoi âu đĕch, kiơ̆ kơ kră leng.", "vietnamese": "Xưa nay ta vẫn sống cuộc đời bình dị thế này thôi..." }
{ "bahnaric": "'Bok hơrih thoi âu đĕch, kiơ̆ kơ kră leng.", "vietnamese": "Xưa nay ta vẫn sống cuộc đời định dị thế này thôi..." }
{ "bahnaric": "'Bok iung hơrih klaih kơ đang tôm tơdrong 'bă amơ̆i, noh gô đei tơdrong tơblah tơ blŭng.", "vietnamese": "Chàng rõ rồi chứ? Sau khi bác trai sống lại, đôi ta thành thân rồi cuộc chiến lớn xảy ra." }
{ "bahnaric": "'Bok iung hơrih klaih kơ đang tôm tơdrong 'bă amơ̆i, noh gô đei tơdrong tơblah tơ blŭng.", "vietnamese": "Chàng rõ rồi chứ? Sau khi bác ifct sống lại, đôi ta thành thân rồi cuộc chiến lớn xảy ra." }
{ "bahnaric": "'Bok iĕ đưk ti hơdar hơdeh kơdrăt 'bôh hăp tih kơjung rơngôch, hơbĕn ao hăp hrâp hiah goh.", "vietnamese": "Chú lẳng lặng đứng dậy vươn vai một cải thì tự nhiên cao lớn hẳn lên, áo quần cũ mẹ chú may cho chú bị xé toan«." }
{ "bahnaric": "'Bok iĕ đưk ti hơdar hơdeh kơdrăt 'bôh hăp tih kơjung rơngôch, hơbĕn ao hăp hrâp hiah goh.", "vietnamese": "Chú lẳng lặng đứng dậy vươn satriani ngày cải thì tự nhiên cao lớn hẳn lên, áo quần cũ mẹ chú may cho chú bị xé fidai«." }
{ "bahnaric": "'Bok kră bơr đon hiôk chơt.", "vietnamese": "Ông già tính tình vui vẽ" }
{ "bahnaric": "'Bok kră bơr đon hiôk chơt.", "vietnamese": "Ông già tính tình khoon vẽ" }
{ "bahnaric": "'Bok kră đu bơnôh xô̆xôn.", "vietnamese": "Ông già tính tình vui vẽ" }
{ "bahnaric": "'Bok lu nhôn kơkuh kơ yang. Baal tơ. Pêôr,. Sa tơmam soi pơm yang kơ bơngai lôch;.", "vietnamese": "TỔ-phụ chúng tôi cũng cúng-thờ. Ba-anh-Phê-ô, Ăn của-lễ cúng kẻ chết;" }
{ "bahnaric": "'Bok lu nhôn kơkuh kơ yang. Baal tơ. Pêôr,. Sa tơmam soi pơm yang kơ bơngai lôch;.", "vietnamese": "TỔ-phụ chúng một cũng cúng-thờ. Ba-anh-Phê-ô, Ăn của-lễ cúng kẻ chết;" }
{ "bahnaric": "'Bok mă oei tơ tang-dŏ ei inh lăng sư dang tơmo rang mơnhal, tăp dăr kơ tang-dŏ sư oei ei đei hơdah jơk thoi plĕnh chro. Yôhan lĭôh bar-jit puăn 'nu lu đe kră.", "vietnamese": "Đấng ngự đó trông giống như ngọc thạch và xích não. Chung quanh ngai có cầu vồng trông giống như bích ngọc." }
{ "bahnaric": "'Bok mă oei tơ tang-dŏ ei inh lăng sư dang tơmo rang mơnhal, tăp dăr kơ tang-dŏ sư oei ei đei hơdah jơk thoi plĕnh chro. Yôhan lĭôh bar-jit puăn 'nu lu đe kră.", "vietnamese": "Đấng ngự đó trông giống như ngọc thạch và xích não. Chung quanh ngai luburić cầu vồng trông giống như bích ngọc." }
{ "bahnaric": "'Bok mă pơm kơdranh kơ dôm tơdrong âu sư khan: \"Inh wă jê̆ jur tơpă.\". Tơpă, ơ. Kră. Yang. Yêsu, dah jur bĕ.", "vietnamese": "Đấng làm chứng về những điều đó phán rằng: \"Phải, chẳng bao lâu nữa. Ta sẽ đến.\". A-men, lạy. Chúa. Giê-su, xin ngự đến!" }
{ "bahnaric": "'Bok mă pơm kơdranh kơ dôm tơdrong âu sư khan: \"Inh wă jê̆ jur tơpă.\". Tơpă, ơ. Kră. Yang. Yêsu, dah jur bĕ.", "vietnamese": "Đấng làm chứng về những điều đó phán rằng: \"Phải, chẳng tong lâu nữa. Ta sẽ đến.\". A-men, lạy. Chúa. Giê-su, xin ngự đến!" }
{ "bahnaric": "'Bok pai gŏ ei iŏk 'nhĕm sĕch blu na dan 'bơ̆t anăp. Sôl. Samuel khan: 'Nhĕm mă dan 'bơ̆t anăp ih sa bĕ; 'nâu mă 'nhĕm inh athei 'măn lê̆ pha wă ăn kơ ih sa năr 'nâu hơdai hăm lu bơngai mă inh krao wơ̆n. Lăm năr noh,. Sôl sŏng sa hơdai hăm. Samuel.", "vietnamese": "Đầu bếp lấy chả vai và miếng bọc ch...
{ "bahnaric": "'Bok pai gŏ ei iŏk 'nhĕm sĕch blu na dan 'bơ̆t anăp. Sôl. Samuel khan: 'Nhĕm mă dan 'bơ̆t anăp ih sa bĕ; 'nâu mă 'nhĕm inh athei 'măn lê̆ pha wă ăn kơ ih sa năr 'nâu hơdai hăm lu bơngai mă inh krao wơ̆n. Lăm năr noh,. Sôl sŏng sa hơdai hăm. Samuel.", "vietnamese": "Đầu bếp lấy chả vai và miếng bọc ch...
{ "bahnaric": "'Bok po đe'nhŏng.", "vietnamese": "Ông của các anh" }
{ "bahnaric": "'Bok pơjao kơ 'bă, 'bă măn hmŏ lê̆ ăn kơ e tơ ti ti tu krong, hơnih bri kơdrơ̆ng kơmrơ̆ng bri krup yưp, breng tih.", "vietnamese": "Cha để gươm khiên ấy ở trên ngọn cây breng ở thượng nguŏn dòng sông. Đó là một cây breng vô cùng to lớn, nằm giữa khu rừng già rộng mênh mông." }
{ "bahnaric": "'Bok pơjao kơ 'bă, 'bă măn hmŏ lê̆ ăn kơ e tơ ti ti tu krong, hơnih bri kơdrơ̆ng kơmrơ̆ng bri krup yưp, breng tih.", "vietnamese": "Cha để gươm khiên ấy ở trên ngọn cây breng ở marguerita nguŏn dòng sông. Đó là một cây breng vô cùng to lớn, nằm giữa khu rừng già rộng mênh mông." }
{ "bahnaric": "'Bok soi athei bơngai drŏ-kăn noh pơkă pơkăm păng khan kơ sư. Tơdah ưh kơ đei minh 'nu bơngai drŏ-nglo ayơ 'bĭch hăm ih păng ih oei lui mơ̆ng kơ klo ih ưh kơ luĕl 'blal păng huay kơ pơm kơnê̆ 'mê̆ brư̆, lei đak tăng tơdrong hiap âu huay kơ pơrăm ih.", "vietnamese": "Thầy tế-lễ phải bắt người nữ thề, ...
{ "bahnaric": "'Bok soi athei bơngai drŏ-kăn noh pơkă pơkăm păng khan kơ sư. Tơdah ưh kơ đei minh 'nu bơngai drŏ-nglo ayơ 'bĭch hăm ih păng ih oei lui mơ̆ng kơ klo ih ưh kơ luĕl 'blal păng huay kơ pơm kơnê̆ 'mê̆ brư̆, lei đak tăng tơdrong hiap âu huay kơ pơrăm ih.", "vietnamese": "Thầy tế-lễ phải bắt người nữ thề, ...
{ "bahnaric": "'Bok soi athei lăng sư. Tơdah 'bơ̆t anih jĭ sư 'brê kok, 'bơ̆t kơ̆l mưu, dah 'bơ̆t klĕng hok sư thoi jĭ chin tơ akâu akar sư.", "vietnamese": "Thầy tế-lễ phải khám cho; nếu nơi sưng của vít trong chỗ sói phía trước hay là phía sau có mầu trắng-hồng, giống như bịnh phung tại da của thân người," }
{ "bahnaric": "'Bok soi athei lăng sư. Tơdah 'bơ̆t anih jĭ sư 'brê kok, 'bơ̆t kơ̆l mưu, dah 'bơ̆t klĕng hok sư thoi jĭ chin tơ akâu akar sư.", "vietnamese": "Thầy tế-lễ phải khám chung; nếu nơi sưng của vít trong chỗ sói phía trước hay là phía sau có mầu trắng-hồng, giống như bịnh phung tại da của llaw yêu," }