translation dict |
|---|
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă kơ bơ n pơm lơ ng ling lang thoi noh na lu bơngai ưh kơ hlôh pơŏm bơ r huay pă pơma kơ bơ n dơ ng",
"vietnamese": "vì ý muốn của Thiên Chúa là anh em làm điều thiện để bịt miệng những kẻ ngu xuẩn vô tri"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă kơ bơ n pơm lơ ng ling lang thoi noh na lu bơngai ưh kơ hlôh pơŏm bơ r huay pă pơma kơ bơ n dơ ng",
"vietnamese": "vì ý muốn của Thiên Chúa là anh em hãy điều thiện để bịt miệng những kẻ ngu xuẩn vô tri"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă kơ bơ n pơm lơ ng ling lang thoi noh na lu bơngai ưh kơ hlôh pơŏm bơ r huay pă pơma kơ bơ n dơ ng",
"vietnamese": "vì ý muốn của Thiên Chúa là anh em hãy làm thiện để bịt miệng những kẻ ngu xuẩn vô tri"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă kơ bơ n pơm lơ ng ling lang thoi noh na lu bơngai ưh kơ hlôh pơŏm bơ r huay pă pơma kơ bơ n dơ ng",
"vietnamese": "vì ý muốn của Thiên Chúa là anh em hãy làm điều để bịt miệng những kẻ ngu xuẩn vô tri"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă kơ bơ n pơm lơ ng ling lang thoi noh na lu bơngai ưh kơ hlôh pơŏm bơ r huay pă pơma kơ bơ n dơ ng",
"vietnamese": "vì ý muốn của Thiên Chúa là anh em hãy làm điều thiện bịt miệng những kẻ ngu xuẩn vô tri"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă kơ bơ n pơm lơ ng ling lang thoi noh na lu bơngai ưh kơ hlôh pơŏm bơ r huay pă pơma kơ bơ n dơ ng",
"vietnamese": "vì ý muốn của Thiên Chúa là anh em hãy làm điều thiện để miệng những kẻ ngu xuẩn vô tri"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă kơ bơ n pơm lơ ng ling lang thoi noh na lu bơngai ưh kơ hlôh pơŏm bơ r huay pă pơma kơ bơ n dơ ng",
"vietnamese": "vì ý muốn của Thiên Chúa là anh em hãy làm điều thiện để bịt những kẻ ngu xuẩn vô tri"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă kơ bơ n pơm lơ ng ling lang thoi noh na lu bơngai ưh kơ hlôh pơŏm bơ r huay pă pơma kơ bơ n dơ ng",
"vietnamese": "vì ý muốn của Thiên Chúa là anh em hãy làm điều thiện để bịt miệng kẻ ngu xuẩn vô tri"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă kơ bơ n pơm lơ ng ling lang thoi noh na lu bơngai ưh kơ hlôh pơŏm bơ r huay pă pơma kơ bơ n dơ ng",
"vietnamese": "vì ý muốn của Thiên Chúa là anh em hãy làm điều thiện để bịt miệng những ngu xuẩn vô tri"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă kơ bơ n pơm lơ ng ling lang thoi noh na lu bơngai ưh kơ hlôh pơŏm bơ r huay pă pơma kơ bơ n dơ ng",
"vietnamese": "vì ý muốn của Thiên Chúa là anh em hãy làm điều thiện để bịt miệng những kẻ xuẩn vô tri"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă kơ bơ n pơm lơ ng ling lang thoi noh na lu bơngai ưh kơ hlôh pơŏm bơ r huay pă pơma kơ bơ n dơ ng",
"vietnamese": "vì ý muốn của Thiên Chúa là anh em hãy làm điều thiện để bịt miệng những kẻ ngu vô tri"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă kơ bơ n pơm lơ ng ling lang thoi noh na lu bơngai ưh kơ hlôh pơŏm bơ r huay pă pơma kơ bơ n dơ ng",
"vietnamese": "vì ý muốn của Thiên Chúa là anh em hãy làm điều thiện để bịt miệng những kẻ ngu xuẩn tri"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă kơ bơ n pơm lơ ng ling lang thoi noh na lu bơngai ưh kơ hlôh pơŏm bơ r huay pă pơma kơ bơ n dơ ng",
"vietnamese": "vì ý muốn của Thiên Chúa là anh em hãy làm điều thiện để bịt miệng những kẻ ngu xuẩn vô"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă kơ lu sư gô hơdai bơ n dang ei iŏk tơdrong hiôk lơ ng đêl sư pơkă wă khăn tơdrong Yêsu Krist jur dŏng pơklaih bơ n",
"vietnamese": "thật Thiên Chúa đã trù liệu cho chúng ta một phần phúc tốt hơn nên không muốn cho họ đạt tới hạnh phúc trọn vẹn mà không có chúng ta"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă kơ lu sư gô hơdai bơ n dang ei iŏk tơdrong hiôk lơ ng đêl sư pơkă wă khăn tơdrong Yêsu Krist jur dŏng pơklaih bơ n",
"vietnamese": "Quả Thiên Chúa đã trù liệu cho chúng ta một phần phúc tốt hơn nên không muốn cho họ đạt tới hạnh phúc trọn vẹn mà không có chúng ta"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă kơ lu sư gô hơdai bơ n dang ei iŏk tơdrong hiôk lơ ng đêl sư pơkă wă khăn tơdrong Yêsu Krist jur dŏng pơklaih bơ n",
"vietnamese": "Quả thật Chúa đã trù liệu cho chúng ta một phần phúc tốt hơn nên không muốn cho họ đạt tới hạnh phúc trọn vẹn mà không có chúng ta"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă kơ lu sư gô hơdai bơ n dang ei iŏk tơdrong hiôk lơ ng đêl sư pơkă wă khăn tơdrong Yêsu Krist jur dŏng pơklaih bơ n",
"vietnamese": "Quả thật Thiên đã trù liệu cho chúng ta một phần phúc tốt hơn nên không muốn cho họ đạt tới hạnh phúc trọn vẹn mà không có chúng ta"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă kơ lu sư gô hơdai bơ n dang ei iŏk tơdrong hiôk lơ ng đêl sư pơkă wă khăn tơdrong Yêsu Krist jur dŏng pơklaih bơ n",
"vietnamese": "Quả thật Thiên Chúa trù liệu cho chúng ta một phần phúc tốt hơn nên không muốn cho họ đạt tới hạnh phúc trọn vẹn mà không có chúng ta"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă kơ lu sư gô hơdai bơ n dang ei iŏk tơdrong hiôk lơ ng đêl sư pơkă wă khăn tơdrong Yêsu Krist jur dŏng pơklaih bơ n",
"vietnamese": "Quả thật Thiên Chúa đã liệu cho chúng ta một phần phúc tốt hơn nên không muốn cho họ đạt tới hạnh phúc trọn vẹn mà không có chúng ta"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă kơ lu sư gô hơdai bơ n dang ei iŏk tơdrong hiôk lơ ng đêl sư pơkă wă khăn tơdrong Yêsu Krist jur dŏng pơklaih bơ n",
"vietnamese": "Quả thật Thiên Chúa đã trù cho chúng ta một phần phúc tốt hơn nên không muốn cho họ đạt tới hạnh phúc trọn vẹn mà không có chúng ta"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă kơ lu sư gô hơdai bơ n dang ei iŏk tơdrong hiôk lơ ng đêl sư pơkă wă khăn tơdrong Yêsu Krist jur dŏng pơklaih bơ n",
"vietnamese": "Quả thật Thiên Chúa đã trù liệu chúng ta một phần phúc tốt hơn nên không muốn cho họ đạt tới hạnh phúc trọn vẹn mà không có chúng ta"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă kơ lu sư gô hơdai bơ n dang ei iŏk tơdrong hiôk lơ ng đêl sư pơkă wă khăn tơdrong Yêsu Krist jur dŏng pơklaih bơ n",
"vietnamese": "Quả thật Thiên Chúa đã trù liệu cho ta một phần phúc tốt hơn nên không muốn cho họ đạt tới hạnh phúc trọn vẹn mà không có chúng ta"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă kơ lu sư gô hơdai bơ n dang ei iŏk tơdrong hiôk lơ ng đêl sư pơkă wă khăn tơdrong Yêsu Krist jur dŏng pơklaih bơ n",
"vietnamese": "Quả thật Thiên Chúa đã trù liệu cho chúng một phần phúc tốt hơn nên không muốn cho họ đạt tới hạnh phúc trọn vẹn mà không có chúng ta"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă kơ lu sư gô hơdai bơ n dang ei iŏk tơdrong hiôk lơ ng đêl sư pơkă wă khăn tơdrong Yêsu Krist jur dŏng pơklaih bơ n",
"vietnamese": "Quả thật Thiên Chúa đã trù liệu cho chúng ta phần phúc tốt hơn nên không muốn cho họ đạt tới hạnh phúc trọn vẹn mà không có chúng ta"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă kơ lu sư gô hơdai bơ n dang ei iŏk tơdrong hiôk lơ ng đêl sư pơkă wă khăn tơdrong Yêsu Krist jur dŏng pơklaih bơ n",
"vietnamese": "Quả thật Thiên Chúa đã trù liệu cho chúng ta một phúc tốt hơn nên không muốn cho họ đạt tới hạnh phúc trọn vẹn mà không có chúng ta"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă kơ lu sư gô hơdai bơ n dang ei iŏk tơdrong hiôk lơ ng đêl sư pơkă wă khăn tơdrong Yêsu Krist jur dŏng pơklaih bơ n",
"vietnamese": "Quả thật Thiên Chúa đã trù liệu cho chúng ta một phần tốt hơn nên không muốn cho họ đạt tới hạnh phúc trọn vẹn mà không có chúng ta"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă kơ lu sư gô hơdai bơ n dang ei iŏk tơdrong hiôk lơ ng đêl sư pơkă wă khăn tơdrong Yêsu Krist jur dŏng pơklaih bơ n",
"vietnamese": "Quả thật Thiên Chúa đã trù liệu cho chúng ta một phần phúc hơn nên không muốn cho họ đạt tới hạnh phúc trọn vẹn mà không có chúng ta"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă kơ lu sư gô hơdai bơ n dang ei iŏk tơdrong hiôk lơ ng đêl sư pơkă wă khăn tơdrong Yêsu Krist jur dŏng pơklaih bơ n",
"vietnamese": "Quả thật Thiên Chúa đã trù liệu cho chúng ta một phần phúc tốt nên không muốn cho họ đạt tới hạnh phúc trọn vẹn mà không có chúng ta"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă kơ lu sư gô hơdai bơ n dang ei iŏk tơdrong hiôk lơ ng đêl sư pơkă wă khăn tơdrong Yêsu Krist jur dŏng pơklaih bơ n",
"vietnamese": "Quả thật Thiên Chúa đã trù liệu cho chúng ta một phần phúc tốt hơn không muốn cho họ đạt tới hạnh phúc trọn vẹn mà không có chúng ta"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă kơ lu sư gô hơdai bơ n dang ei iŏk tơdrong hiôk lơ ng đêl sư pơkă wă khăn tơdrong Yêsu Krist jur dŏng pơklaih bơ n",
"vietnamese": "Quả thật Thiên Chúa đã trù liệu cho chúng ta một phần phúc tốt hơn nên muốn cho họ đạt tới hạnh phúc trọn vẹn mà không có chúng ta"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă kơ lu sư gô hơdai bơ n dang ei iŏk tơdrong hiôk lơ ng đêl sư pơkă wă khăn tơdrong Yêsu Krist jur dŏng pơklaih bơ n",
"vietnamese": "Quả thật Thiên Chúa đã trù liệu cho chúng ta một phần phúc tốt hơn nên không cho họ đạt tới hạnh phúc trọn vẹn mà không có chúng ta"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă kơ lu sư gô hơdai bơ n dang ei iŏk tơdrong hiôk lơ ng đêl sư pơkă wă khăn tơdrong Yêsu Krist jur dŏng pơklaih bơ n",
"vietnamese": "Quả thật Thiên Chúa đã trù liệu cho chúng ta một phần phúc tốt hơn nên không muốn họ đạt tới hạnh phúc trọn vẹn mà không có chúng ta"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă kơ lu sư gô hơdai bơ n dang ei iŏk tơdrong hiôk lơ ng đêl sư pơkă wă khăn tơdrong Yêsu Krist jur dŏng pơklaih bơ n",
"vietnamese": "Quả thật Thiên Chúa đã trù liệu cho chúng ta một phần phúc tốt hơn nên không muốn cho đạt tới hạnh phúc trọn vẹn mà không có chúng ta"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă kơ lu sư gô hơdai bơ n dang ei iŏk tơdrong hiôk lơ ng đêl sư pơkă wă khăn tơdrong Yêsu Krist jur dŏng pơklaih bơ n",
"vietnamese": "Quả thật Thiên Chúa đã trù liệu cho chúng ta một phần phúc tốt hơn nên không muốn cho họ tới hạnh phúc trọn vẹn mà không có chúng ta"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă kơ lu sư gô hơdai bơ n dang ei iŏk tơdrong hiôk lơ ng đêl sư pơkă wă khăn tơdrong Yêsu Krist jur dŏng pơklaih bơ n",
"vietnamese": "Quả thật Thiên Chúa đã trù liệu cho chúng ta một phần phúc tốt hơn nên không muốn cho họ đạt hạnh phúc trọn vẹn mà không có chúng ta"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă kơ lu sư gô hơdai bơ n dang ei iŏk tơdrong hiôk lơ ng đêl sư pơkă wă khăn tơdrong Yêsu Krist jur dŏng pơklaih bơ n",
"vietnamese": "Quả thật Thiên Chúa đã trù liệu cho chúng ta một phần phúc tốt hơn nên không muốn cho họ đạt tới phúc trọn vẹn mà không có chúng ta"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă kơ lu sư gô hơdai bơ n dang ei iŏk tơdrong hiôk lơ ng đêl sư pơkă wă khăn tơdrong Yêsu Krist jur dŏng pơklaih bơ n",
"vietnamese": "Quả thật Thiên Chúa đã trù liệu cho chúng ta một phần phúc tốt hơn nên không muốn cho họ đạt tới hạnh trọn vẹn mà không có chúng ta"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă kơ lu sư gô hơdai bơ n dang ei iŏk tơdrong hiôk lơ ng đêl sư pơkă wă khăn tơdrong Yêsu Krist jur dŏng pơklaih bơ n",
"vietnamese": "Quả thật Thiên Chúa đã trù liệu cho chúng ta một phần phúc tốt hơn nên không muốn cho họ đạt tới hạnh phúc vẹn mà không có chúng ta"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă kơ lu sư gô hơdai bơ n dang ei iŏk tơdrong hiôk lơ ng đêl sư pơkă wă khăn tơdrong Yêsu Krist jur dŏng pơklaih bơ n",
"vietnamese": "Quả thật Thiên Chúa đã trù liệu cho chúng ta một phần phúc tốt hơn nên không muốn cho họ đạt tới hạnh phúc trọn mà không có chúng ta"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă kơ lu sư gô hơdai bơ n dang ei iŏk tơdrong hiôk lơ ng đêl sư pơkă wă khăn tơdrong Yêsu Krist jur dŏng pơklaih bơ n",
"vietnamese": "Quả thật Thiên Chúa đã trù liệu cho chúng ta một phần phúc tốt hơn nên không muốn cho họ đạt tới hạnh phúc trọn vẹn không có chúng ta"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă kơ lu sư gô hơdai bơ n dang ei iŏk tơdrong hiôk lơ ng đêl sư pơkă wă khăn tơdrong Yêsu Krist jur dŏng pơklaih bơ n",
"vietnamese": "Quả thật Thiên Chúa đã trù liệu cho chúng ta một phần phúc tốt hơn nên không muốn cho họ đạt tới hạnh phúc trọn vẹn mà có chúng ta"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă kơ lu sư gô hơdai bơ n dang ei iŏk tơdrong hiôk lơ ng đêl sư pơkă wă khăn tơdrong Yêsu Krist jur dŏng pơklaih bơ n",
"vietnamese": "Quả thật Thiên Chúa đã trù liệu cho chúng ta một phần phúc tốt hơn nên không muốn cho họ đạt tới hạnh phúc trọn vẹn mà không chúng ta"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă kơ lu sư gô hơdai bơ n dang ei iŏk tơdrong hiôk lơ ng đêl sư pơkă wă khăn tơdrong Yêsu Krist jur dŏng pơklaih bơ n",
"vietnamese": "Quả thật Thiên Chúa đã trù liệu cho chúng ta một phần phúc tốt hơn nên không muốn cho họ đạt tới hạnh phúc trọn vẹn mà không có ta"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă kơ lu sư gô hơdai bơ n dang ei iŏk tơdrong hiôk lơ ng đêl sư pơkă wă khăn tơdrong Yêsu Krist jur dŏng pơklaih bơ n",
"vietnamese": "Quả thật Thiên Chúa đã trù liệu cho chúng ta một phần phúc tốt hơn nên không muốn cho họ đạt tới hạnh phúc trọn vẹn mà không có chúng"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă phak lu sư tơpă yua kơ lu sư pơm kơnê dang ei Lu sư lăp đon kơ tơdrong ngôi kư kă kơnăr kư m bưh ưh kơ băt mơlâu kơ đe Năr iĕm sŏng sa tih lu sư kửm năm sŏng sa hơdai iĕm Mă lei lu sưsa dưdêh wă kơ mă hrăp kơ hơlŏng klak kơdih ưh kơ băt kơ mơlâu kơ bôl buăl Lu sư pơm tơdrong noh kơplah iĕm akŭm băl tơdrong lŏng thoi lĕ kơ ao nao mă sưmơgri",
"vietnamese": "đã ăn ở bất chính thì được trả công bằng sự bất chính Họ coi việc sống phóng đãng giữa ban ngày như một khoái lạc họ là những người đầy khuyết điểm và tỳ ố thích thú vì những chuyện lừa gạt của mình trong lúc vui vẻ với anh em"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă phak lu sư tơpă yua kơ lu sư pơm kơnê dang ei Lu sư lăp đon kơ tơdrong ngôi kư kă kơnăr kư m bưh ưh kơ băt mơlâu kơ đe Năr iĕm sŏng sa tih lu sư kửm năm sŏng sa hơdai iĕm Mă lei lu sưsa dưdêh wă kơ mă hrăp kơ hơlŏng klak kơdih ưh kơ băt kơ mơlâu kơ bôl buăl Lu sư pơm tơdrong noh kơplah iĕm akŭm băl tơdrong lŏng thoi lĕ kơ ao nao mă sưmơgri",
"vietnamese": "họ ăn ở bất chính thì được trả công bằng sự bất chính Họ coi việc sống phóng đãng giữa ban ngày như một khoái lạc họ là những người đầy khuyết điểm và tỳ ố thích thú vì những chuyện lừa gạt của mình trong lúc vui vẻ với anh em"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă phak lu sư tơpă yua kơ lu sư pơm kơnê dang ei Lu sư lăp đon kơ tơdrong ngôi kư kă kơnăr kư m bưh ưh kơ băt mơlâu kơ đe Năr iĕm sŏng sa tih lu sư kửm năm sŏng sa hơdai iĕm Mă lei lu sưsa dưdêh wă kơ mă hrăp kơ hơlŏng klak kơdih ưh kơ băt kơ mơlâu kơ bôl buăl Lu sư pơm tơdrong noh kơplah iĕm akŭm băl tơdrong lŏng thoi lĕ kơ ao nao mă sưmơgri",
"vietnamese": "họ đã ở bất chính thì được trả công bằng sự bất chính Họ coi việc sống phóng đãng giữa ban ngày như một khoái lạc họ là những người đầy khuyết điểm và tỳ ố thích thú vì những chuyện lừa gạt của mình trong lúc vui vẻ với anh em"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă phak lu sư tơpă yua kơ lu sư pơm kơnê dang ei Lu sư lăp đon kơ tơdrong ngôi kư kă kơnăr kư m bưh ưh kơ băt mơlâu kơ đe Năr iĕm sŏng sa tih lu sư kửm năm sŏng sa hơdai iĕm Mă lei lu sưsa dưdêh wă kơ mă hrăp kơ hơlŏng klak kơdih ưh kơ băt kơ mơlâu kơ bôl buăl Lu sư pơm tơdrong noh kơplah iĕm akŭm băl tơdrong lŏng thoi lĕ kơ ao nao mă sưmơgri",
"vietnamese": "họ đã ăn bất chính thì được trả công bằng sự bất chính Họ coi việc sống phóng đãng giữa ban ngày như một khoái lạc họ là những người đầy khuyết điểm và tỳ ố thích thú vì những chuyện lừa gạt của mình trong lúc vui vẻ với anh em"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă phak lu sư tơpă yua kơ lu sư pơm kơnê dang ei Lu sư lăp đon kơ tơdrong ngôi kư kă kơnăr kư m bưh ưh kơ băt mơlâu kơ đe Năr iĕm sŏng sa tih lu sư kửm năm sŏng sa hơdai iĕm Mă lei lu sưsa dưdêh wă kơ mă hrăp kơ hơlŏng klak kơdih ưh kơ băt kơ mơlâu kơ bôl buăl Lu sư pơm tơdrong noh kơplah iĕm akŭm băl tơdrong lŏng thoi lĕ kơ ao nao mă sưmơgri",
"vietnamese": "họ đã ăn ở chính thì được trả công bằng sự bất chính Họ coi việc sống phóng đãng giữa ban ngày như một khoái lạc họ là những người đầy khuyết điểm và tỳ ố thích thú vì những chuyện lừa gạt của mình trong lúc vui vẻ với anh em"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă phak lu sư tơpă yua kơ lu sư pơm kơnê dang ei Lu sư lăp đon kơ tơdrong ngôi kư kă kơnăr kư m bưh ưh kơ băt mơlâu kơ đe Năr iĕm sŏng sa tih lu sư kửm năm sŏng sa hơdai iĕm Mă lei lu sưsa dưdêh wă kơ mă hrăp kơ hơlŏng klak kơdih ưh kơ băt kơ mơlâu kơ bôl buăl Lu sư pơm tơdrong noh kơplah iĕm akŭm băl tơdrong lŏng thoi lĕ kơ ao nao mă sưmơgri",
"vietnamese": "họ đã ăn ở bất thì được trả công bằng sự bất chính Họ coi việc sống phóng đãng giữa ban ngày như một khoái lạc họ là những người đầy khuyết điểm và tỳ ố thích thú vì những chuyện lừa gạt của mình trong lúc vui vẻ với anh em"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă phak lu sư tơpă yua kơ lu sư pơm kơnê dang ei Lu sư lăp đon kơ tơdrong ngôi kư kă kơnăr kư m bưh ưh kơ băt mơlâu kơ đe Năr iĕm sŏng sa tih lu sư kửm năm sŏng sa hơdai iĕm Mă lei lu sưsa dưdêh wă kơ mă hrăp kơ hơlŏng klak kơdih ưh kơ băt kơ mơlâu kơ bôl buăl Lu sư pơm tơdrong noh kơplah iĕm akŭm băl tơdrong lŏng thoi lĕ kơ ao nao mă sưmơgri",
"vietnamese": "họ đã ăn ở bất chính được trả công bằng sự bất chính Họ coi việc sống phóng đãng giữa ban ngày như một khoái lạc họ là những người đầy khuyết điểm và tỳ ố thích thú vì những chuyện lừa gạt của mình trong lúc vui vẻ với anh em"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă phak lu sư tơpă yua kơ lu sư pơm kơnê dang ei Lu sư lăp đon kơ tơdrong ngôi kư kă kơnăr kư m bưh ưh kơ băt mơlâu kơ đe Năr iĕm sŏng sa tih lu sư kửm năm sŏng sa hơdai iĕm Mă lei lu sưsa dưdêh wă kơ mă hrăp kơ hơlŏng klak kơdih ưh kơ băt kơ mơlâu kơ bôl buăl Lu sư pơm tơdrong noh kơplah iĕm akŭm băl tơdrong lŏng thoi lĕ kơ ao nao mă sưmơgri",
"vietnamese": "họ đã ăn ở bất chính thì trả công bằng sự bất chính Họ coi việc sống phóng đãng giữa ban ngày như một khoái lạc họ là những người đầy khuyết điểm và tỳ ố thích thú vì những chuyện lừa gạt của mình trong lúc vui vẻ với anh em"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă phak lu sư tơpă yua kơ lu sư pơm kơnê dang ei Lu sư lăp đon kơ tơdrong ngôi kư kă kơnăr kư m bưh ưh kơ băt mơlâu kơ đe Năr iĕm sŏng sa tih lu sư kửm năm sŏng sa hơdai iĕm Mă lei lu sưsa dưdêh wă kơ mă hrăp kơ hơlŏng klak kơdih ưh kơ băt kơ mơlâu kơ bôl buăl Lu sư pơm tơdrong noh kơplah iĕm akŭm băl tơdrong lŏng thoi lĕ kơ ao nao mă sưmơgri",
"vietnamese": "họ đã ăn ở bất chính thì được công bằng sự bất chính Họ coi việc sống phóng đãng giữa ban ngày như một khoái lạc họ là những người đầy khuyết điểm và tỳ ố thích thú vì những chuyện lừa gạt của mình trong lúc vui vẻ với anh em"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă phak lu sư tơpă yua kơ lu sư pơm kơnê dang ei Lu sư lăp đon kơ tơdrong ngôi kư kă kơnăr kư m bưh ưh kơ băt mơlâu kơ đe Năr iĕm sŏng sa tih lu sư kửm năm sŏng sa hơdai iĕm Mă lei lu sưsa dưdêh wă kơ mă hrăp kơ hơlŏng klak kơdih ưh kơ băt kơ mơlâu kơ bôl buăl Lu sư pơm tơdrong noh kơplah iĕm akŭm băl tơdrong lŏng thoi lĕ kơ ao nao mă sưmơgri",
"vietnamese": "họ đã ăn ở bất chính thì được trả bằng sự bất chính Họ coi việc sống phóng đãng giữa ban ngày như một khoái lạc họ là những người đầy khuyết điểm và tỳ ố thích thú vì những chuyện lừa gạt của mình trong lúc vui vẻ với anh em"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă phak lu sư tơpă yua kơ lu sư pơm kơnê dang ei Lu sư lăp đon kơ tơdrong ngôi kư kă kơnăr kư m bưh ưh kơ băt mơlâu kơ đe Năr iĕm sŏng sa tih lu sư kửm năm sŏng sa hơdai iĕm Mă lei lu sưsa dưdêh wă kơ mă hrăp kơ hơlŏng klak kơdih ưh kơ băt kơ mơlâu kơ bôl buăl Lu sư pơm tơdrong noh kơplah iĕm akŭm băl tơdrong lŏng thoi lĕ kơ ao nao mă sưmơgri",
"vietnamese": "họ đã ăn ở bất chính thì được trả công sự bất chính Họ coi việc sống phóng đãng giữa ban ngày như một khoái lạc họ là những người đầy khuyết điểm và tỳ ố thích thú vì những chuyện lừa gạt của mình trong lúc vui vẻ với anh em"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă phak lu sư tơpă yua kơ lu sư pơm kơnê dang ei Lu sư lăp đon kơ tơdrong ngôi kư kă kơnăr kư m bưh ưh kơ băt mơlâu kơ đe Năr iĕm sŏng sa tih lu sư kửm năm sŏng sa hơdai iĕm Mă lei lu sưsa dưdêh wă kơ mă hrăp kơ hơlŏng klak kơdih ưh kơ băt kơ mơlâu kơ bôl buăl Lu sư pơm tơdrong noh kơplah iĕm akŭm băl tơdrong lŏng thoi lĕ kơ ao nao mă sưmơgri",
"vietnamese": "họ đã ăn ở bất chính thì được trả công bằng bất chính Họ coi việc sống phóng đãng giữa ban ngày như một khoái lạc họ là những người đầy khuyết điểm và tỳ ố thích thú vì những chuyện lừa gạt của mình trong lúc vui vẻ với anh em"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă phak lu sư tơpă yua kơ lu sư pơm kơnê dang ei Lu sư lăp đon kơ tơdrong ngôi kư kă kơnăr kư m bưh ưh kơ băt mơlâu kơ đe Năr iĕm sŏng sa tih lu sư kửm năm sŏng sa hơdai iĕm Mă lei lu sưsa dưdêh wă kơ mă hrăp kơ hơlŏng klak kơdih ưh kơ băt kơ mơlâu kơ bôl buăl Lu sư pơm tơdrong noh kơplah iĕm akŭm băl tơdrong lŏng thoi lĕ kơ ao nao mă sưmơgri",
"vietnamese": "họ đã ăn ở bất chính thì được trả công bằng sự chính Họ coi việc sống phóng đãng giữa ban ngày như một khoái lạc họ là những người đầy khuyết điểm và tỳ ố thích thú vì những chuyện lừa gạt của mình trong lúc vui vẻ với anh em"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă phak lu sư tơpă yua kơ lu sư pơm kơnê dang ei Lu sư lăp đon kơ tơdrong ngôi kư kă kơnăr kư m bưh ưh kơ băt mơlâu kơ đe Năr iĕm sŏng sa tih lu sư kửm năm sŏng sa hơdai iĕm Mă lei lu sưsa dưdêh wă kơ mă hrăp kơ hơlŏng klak kơdih ưh kơ băt kơ mơlâu kơ bôl buăl Lu sư pơm tơdrong noh kơplah iĕm akŭm băl tơdrong lŏng thoi lĕ kơ ao nao mă sưmơgri",
"vietnamese": "họ đã ăn ở bất chính thì được trả công bằng sự bất Họ coi việc sống phóng đãng giữa ban ngày như một khoái lạc họ là những người đầy khuyết điểm và tỳ ố thích thú vì những chuyện lừa gạt của mình trong lúc vui vẻ với anh em"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă phak lu sư tơpă yua kơ lu sư pơm kơnê dang ei Lu sư lăp đon kơ tơdrong ngôi kư kă kơnăr kư m bưh ưh kơ băt mơlâu kơ đe Năr iĕm sŏng sa tih lu sư kửm năm sŏng sa hơdai iĕm Mă lei lu sưsa dưdêh wă kơ mă hrăp kơ hơlŏng klak kơdih ưh kơ băt kơ mơlâu kơ bôl buăl Lu sư pơm tơdrong noh kơplah iĕm akŭm băl tơdrong lŏng thoi lĕ kơ ao nao mă sưmơgri",
"vietnamese": "họ đã ăn ở bất chính thì được trả công bằng sự bất chính coi việc sống phóng đãng giữa ban ngày như một khoái lạc họ là những người đầy khuyết điểm và tỳ ố thích thú vì những chuyện lừa gạt của mình trong lúc vui vẻ với anh em"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă phak lu sư tơpă yua kơ lu sư pơm kơnê dang ei Lu sư lăp đon kơ tơdrong ngôi kư kă kơnăr kư m bưh ưh kơ băt mơlâu kơ đe Năr iĕm sŏng sa tih lu sư kửm năm sŏng sa hơdai iĕm Mă lei lu sưsa dưdêh wă kơ mă hrăp kơ hơlŏng klak kơdih ưh kơ băt kơ mơlâu kơ bôl buăl Lu sư pơm tơdrong noh kơplah iĕm akŭm băl tơdrong lŏng thoi lĕ kơ ao nao mă sưmơgri",
"vietnamese": "họ đã ăn ở bất chính thì được trả công bằng sự bất chính Họ việc sống phóng đãng giữa ban ngày như một khoái lạc họ là những người đầy khuyết điểm và tỳ ố thích thú vì những chuyện lừa gạt của mình trong lúc vui vẻ với anh em"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă phak lu sư tơpă yua kơ lu sư pơm kơnê dang ei Lu sư lăp đon kơ tơdrong ngôi kư kă kơnăr kư m bưh ưh kơ băt mơlâu kơ đe Năr iĕm sŏng sa tih lu sư kửm năm sŏng sa hơdai iĕm Mă lei lu sưsa dưdêh wă kơ mă hrăp kơ hơlŏng klak kơdih ưh kơ băt kơ mơlâu kơ bôl buăl Lu sư pơm tơdrong noh kơplah iĕm akŭm băl tơdrong lŏng thoi lĕ kơ ao nao mă sưmơgri",
"vietnamese": "họ đã ăn ở bất chính thì được trả công bằng sự bất chính Họ coi sống phóng đãng giữa ban ngày như một khoái lạc họ là những người đầy khuyết điểm và tỳ ố thích thú vì những chuyện lừa gạt của mình trong lúc vui vẻ với anh em"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă phak lu sư tơpă yua kơ lu sư pơm kơnê dang ei Lu sư lăp đon kơ tơdrong ngôi kư kă kơnăr kư m bưh ưh kơ băt mơlâu kơ đe Năr iĕm sŏng sa tih lu sư kửm năm sŏng sa hơdai iĕm Mă lei lu sưsa dưdêh wă kơ mă hrăp kơ hơlŏng klak kơdih ưh kơ băt kơ mơlâu kơ bôl buăl Lu sư pơm tơdrong noh kơplah iĕm akŭm băl tơdrong lŏng thoi lĕ kơ ao nao mă sưmơgri",
"vietnamese": "họ đã ăn ở bất chính thì được trả công bằng sự bất chính Họ coi việc phóng đãng giữa ban ngày như một khoái lạc họ là những người đầy khuyết điểm và tỳ ố thích thú vì những chuyện lừa gạt của mình trong lúc vui vẻ với anh em"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă phak lu sư tơpă yua kơ lu sư pơm kơnê dang ei Lu sư lăp đon kơ tơdrong ngôi kư kă kơnăr kư m bưh ưh kơ băt mơlâu kơ đe Năr iĕm sŏng sa tih lu sư kửm năm sŏng sa hơdai iĕm Mă lei lu sưsa dưdêh wă kơ mă hrăp kơ hơlŏng klak kơdih ưh kơ băt kơ mơlâu kơ bôl buăl Lu sư pơm tơdrong noh kơplah iĕm akŭm băl tơdrong lŏng thoi lĕ kơ ao nao mă sưmơgri",
"vietnamese": "họ đã ăn ở bất chính thì được trả công bằng sự bất chính Họ coi việc sống đãng giữa ban ngày như một khoái lạc họ là những người đầy khuyết điểm và tỳ ố thích thú vì những chuyện lừa gạt của mình trong lúc vui vẻ với anh em"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă phak lu sư tơpă yua kơ lu sư pơm kơnê dang ei Lu sư lăp đon kơ tơdrong ngôi kư kă kơnăr kư m bưh ưh kơ băt mơlâu kơ đe Năr iĕm sŏng sa tih lu sư kửm năm sŏng sa hơdai iĕm Mă lei lu sưsa dưdêh wă kơ mă hrăp kơ hơlŏng klak kơdih ưh kơ băt kơ mơlâu kơ bôl buăl Lu sư pơm tơdrong noh kơplah iĕm akŭm băl tơdrong lŏng thoi lĕ kơ ao nao mă sưmơgri",
"vietnamese": "họ đã ăn ở bất chính thì được trả công bằng sự bất chính Họ coi việc sống phóng giữa ban ngày như một khoái lạc họ là những người đầy khuyết điểm và tỳ ố thích thú vì những chuyện lừa gạt của mình trong lúc vui vẻ với anh em"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă phak lu sư tơpă yua kơ lu sư pơm kơnê dang ei Lu sư lăp đon kơ tơdrong ngôi kư kă kơnăr kư m bưh ưh kơ băt mơlâu kơ đe Năr iĕm sŏng sa tih lu sư kửm năm sŏng sa hơdai iĕm Mă lei lu sưsa dưdêh wă kơ mă hrăp kơ hơlŏng klak kơdih ưh kơ băt kơ mơlâu kơ bôl buăl Lu sư pơm tơdrong noh kơplah iĕm akŭm băl tơdrong lŏng thoi lĕ kơ ao nao mă sưmơgri",
"vietnamese": "họ đã ăn ở bất chính thì được trả công bằng sự bất chính Họ coi việc sống phóng đãng ban ngày như một khoái lạc họ là những người đầy khuyết điểm và tỳ ố thích thú vì những chuyện lừa gạt của mình trong lúc vui vẻ với anh em"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă phak lu sư tơpă yua kơ lu sư pơm kơnê dang ei Lu sư lăp đon kơ tơdrong ngôi kư kă kơnăr kư m bưh ưh kơ băt mơlâu kơ đe Năr iĕm sŏng sa tih lu sư kửm năm sŏng sa hơdai iĕm Mă lei lu sưsa dưdêh wă kơ mă hrăp kơ hơlŏng klak kơdih ưh kơ băt kơ mơlâu kơ bôl buăl Lu sư pơm tơdrong noh kơplah iĕm akŭm băl tơdrong lŏng thoi lĕ kơ ao nao mă sưmơgri",
"vietnamese": "họ đã ăn ở bất chính thì được trả công bằng sự bất chính Họ coi việc sống phóng đãng giữa ngày như một khoái lạc họ là những người đầy khuyết điểm và tỳ ố thích thú vì những chuyện lừa gạt của mình trong lúc vui vẻ với anh em"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă phak lu sư tơpă yua kơ lu sư pơm kơnê dang ei Lu sư lăp đon kơ tơdrong ngôi kư kă kơnăr kư m bưh ưh kơ băt mơlâu kơ đe Năr iĕm sŏng sa tih lu sư kửm năm sŏng sa hơdai iĕm Mă lei lu sưsa dưdêh wă kơ mă hrăp kơ hơlŏng klak kơdih ưh kơ băt kơ mơlâu kơ bôl buăl Lu sư pơm tơdrong noh kơplah iĕm akŭm băl tơdrong lŏng thoi lĕ kơ ao nao mă sưmơgri",
"vietnamese": "họ đã ăn ở bất chính thì được trả công bằng sự bất chính Họ coi việc sống phóng đãng giữa ban như một khoái lạc họ là những người đầy khuyết điểm và tỳ ố thích thú vì những chuyện lừa gạt của mình trong lúc vui vẻ với anh em"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă phak lu sư tơpă yua kơ lu sư pơm kơnê dang ei Lu sư lăp đon kơ tơdrong ngôi kư kă kơnăr kư m bưh ưh kơ băt mơlâu kơ đe Năr iĕm sŏng sa tih lu sư kửm năm sŏng sa hơdai iĕm Mă lei lu sưsa dưdêh wă kơ mă hrăp kơ hơlŏng klak kơdih ưh kơ băt kơ mơlâu kơ bôl buăl Lu sư pơm tơdrong noh kơplah iĕm akŭm băl tơdrong lŏng thoi lĕ kơ ao nao mă sưmơgri",
"vietnamese": "họ đã ăn ở bất chính thì được trả công bằng sự bất chính Họ coi việc sống phóng đãng giữa ban ngày một khoái lạc họ là những người đầy khuyết điểm và tỳ ố thích thú vì những chuyện lừa gạt của mình trong lúc vui vẻ với anh em"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă phak lu sư tơpă yua kơ lu sư pơm kơnê dang ei Lu sư lăp đon kơ tơdrong ngôi kư kă kơnăr kư m bưh ưh kơ băt mơlâu kơ đe Năr iĕm sŏng sa tih lu sư kửm năm sŏng sa hơdai iĕm Mă lei lu sưsa dưdêh wă kơ mă hrăp kơ hơlŏng klak kơdih ưh kơ băt kơ mơlâu kơ bôl buăl Lu sư pơm tơdrong noh kơplah iĕm akŭm băl tơdrong lŏng thoi lĕ kơ ao nao mă sưmơgri",
"vietnamese": "họ đã ăn ở bất chính thì được trả công bằng sự bất chính Họ coi việc sống phóng đãng giữa ban ngày như khoái lạc họ là những người đầy khuyết điểm và tỳ ố thích thú vì những chuyện lừa gạt của mình trong lúc vui vẻ với anh em"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă phak lu sư tơpă yua kơ lu sư pơm kơnê dang ei Lu sư lăp đon kơ tơdrong ngôi kư kă kơnăr kư m bưh ưh kơ băt mơlâu kơ đe Năr iĕm sŏng sa tih lu sư kửm năm sŏng sa hơdai iĕm Mă lei lu sưsa dưdêh wă kơ mă hrăp kơ hơlŏng klak kơdih ưh kơ băt kơ mơlâu kơ bôl buăl Lu sư pơm tơdrong noh kơplah iĕm akŭm băl tơdrong lŏng thoi lĕ kơ ao nao mă sưmơgri",
"vietnamese": "họ đã ăn ở bất chính thì được trả công bằng sự bất chính Họ coi việc sống phóng đãng giữa ban ngày như một lạc họ là những người đầy khuyết điểm và tỳ ố thích thú vì những chuyện lừa gạt của mình trong lúc vui vẻ với anh em"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă phak lu sư tơpă yua kơ lu sư pơm kơnê dang ei Lu sư lăp đon kơ tơdrong ngôi kư kă kơnăr kư m bưh ưh kơ băt mơlâu kơ đe Năr iĕm sŏng sa tih lu sư kửm năm sŏng sa hơdai iĕm Mă lei lu sưsa dưdêh wă kơ mă hrăp kơ hơlŏng klak kơdih ưh kơ băt kơ mơlâu kơ bôl buăl Lu sư pơm tơdrong noh kơplah iĕm akŭm băl tơdrong lŏng thoi lĕ kơ ao nao mă sưmơgri",
"vietnamese": "họ đã ăn ở bất chính thì được trả công bằng sự bất chính Họ coi việc sống phóng đãng giữa ban ngày như một khoái họ là những người đầy khuyết điểm và tỳ ố thích thú vì những chuyện lừa gạt của mình trong lúc vui vẻ với anh em"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă phak lu sư tơpă yua kơ lu sư pơm kơnê dang ei Lu sư lăp đon kơ tơdrong ngôi kư kă kơnăr kư m bưh ưh kơ băt mơlâu kơ đe Năr iĕm sŏng sa tih lu sư kửm năm sŏng sa hơdai iĕm Mă lei lu sưsa dưdêh wă kơ mă hrăp kơ hơlŏng klak kơdih ưh kơ băt kơ mơlâu kơ bôl buăl Lu sư pơm tơdrong noh kơplah iĕm akŭm băl tơdrong lŏng thoi lĕ kơ ao nao mă sưmơgri",
"vietnamese": "họ đã ăn ở bất chính thì được trả công bằng sự bất chính Họ coi việc sống phóng đãng giữa ban ngày như một khoái lạc là những người đầy khuyết điểm và tỳ ố thích thú vì những chuyện lừa gạt của mình trong lúc vui vẻ với anh em"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă phak lu sư tơpă yua kơ lu sư pơm kơnê dang ei Lu sư lăp đon kơ tơdrong ngôi kư kă kơnăr kư m bưh ưh kơ băt mơlâu kơ đe Năr iĕm sŏng sa tih lu sư kửm năm sŏng sa hơdai iĕm Mă lei lu sưsa dưdêh wă kơ mă hrăp kơ hơlŏng klak kơdih ưh kơ băt kơ mơlâu kơ bôl buăl Lu sư pơm tơdrong noh kơplah iĕm akŭm băl tơdrong lŏng thoi lĕ kơ ao nao mă sưmơgri",
"vietnamese": "họ đã ăn ở bất chính thì được trả công bằng sự bất chính Họ coi việc sống phóng đãng giữa ban ngày như một khoái lạc họ những người đầy khuyết điểm và tỳ ố thích thú vì những chuyện lừa gạt của mình trong lúc vui vẻ với anh em"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă phak lu sư tơpă yua kơ lu sư pơm kơnê dang ei Lu sư lăp đon kơ tơdrong ngôi kư kă kơnăr kư m bưh ưh kơ băt mơlâu kơ đe Năr iĕm sŏng sa tih lu sư kửm năm sŏng sa hơdai iĕm Mă lei lu sưsa dưdêh wă kơ mă hrăp kơ hơlŏng klak kơdih ưh kơ băt kơ mơlâu kơ bôl buăl Lu sư pơm tơdrong noh kơplah iĕm akŭm băl tơdrong lŏng thoi lĕ kơ ao nao mă sưmơgri",
"vietnamese": "họ đã ăn ở bất chính thì được trả công bằng sự bất chính Họ coi việc sống phóng đãng giữa ban ngày như một khoái lạc họ là người đầy khuyết điểm và tỳ ố thích thú vì những chuyện lừa gạt của mình trong lúc vui vẻ với anh em"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă phak lu sư tơpă yua kơ lu sư pơm kơnê dang ei Lu sư lăp đon kơ tơdrong ngôi kư kă kơnăr kư m bưh ưh kơ băt mơlâu kơ đe Năr iĕm sŏng sa tih lu sư kửm năm sŏng sa hơdai iĕm Mă lei lu sưsa dưdêh wă kơ mă hrăp kơ hơlŏng klak kơdih ưh kơ băt kơ mơlâu kơ bôl buăl Lu sư pơm tơdrong noh kơplah iĕm akŭm băl tơdrong lŏng thoi lĕ kơ ao nao mă sưmơgri",
"vietnamese": "họ đã ăn ở bất chính thì được trả công bằng sự bất chính Họ coi việc sống phóng đãng giữa ban ngày như một khoái lạc họ là những đầy khuyết điểm và tỳ ố thích thú vì những chuyện lừa gạt của mình trong lúc vui vẻ với anh em"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă phak lu sư tơpă yua kơ lu sư pơm kơnê dang ei Lu sư lăp đon kơ tơdrong ngôi kư kă kơnăr kư m bưh ưh kơ băt mơlâu kơ đe Năr iĕm sŏng sa tih lu sư kửm năm sŏng sa hơdai iĕm Mă lei lu sưsa dưdêh wă kơ mă hrăp kơ hơlŏng klak kơdih ưh kơ băt kơ mơlâu kơ bôl buăl Lu sư pơm tơdrong noh kơplah iĕm akŭm băl tơdrong lŏng thoi lĕ kơ ao nao mă sưmơgri",
"vietnamese": "họ đã ăn ở bất chính thì được trả công bằng sự bất chính Họ coi việc sống phóng đãng giữa ban ngày như một khoái lạc họ là những người khuyết điểm và tỳ ố thích thú vì những chuyện lừa gạt của mình trong lúc vui vẻ với anh em"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă phak lu sư tơpă yua kơ lu sư pơm kơnê dang ei Lu sư lăp đon kơ tơdrong ngôi kư kă kơnăr kư m bưh ưh kơ băt mơlâu kơ đe Năr iĕm sŏng sa tih lu sư kửm năm sŏng sa hơdai iĕm Mă lei lu sưsa dưdêh wă kơ mă hrăp kơ hơlŏng klak kơdih ưh kơ băt kơ mơlâu kơ bôl buăl Lu sư pơm tơdrong noh kơplah iĕm akŭm băl tơdrong lŏng thoi lĕ kơ ao nao mă sưmơgri",
"vietnamese": "họ đã ăn ở bất chính thì được trả công bằng sự bất chính Họ coi việc sống phóng đãng giữa ban ngày như một khoái lạc họ là những người đầy điểm và tỳ ố thích thú vì những chuyện lừa gạt của mình trong lúc vui vẻ với anh em"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă phak lu sư tơpă yua kơ lu sư pơm kơnê dang ei Lu sư lăp đon kơ tơdrong ngôi kư kă kơnăr kư m bưh ưh kơ băt mơlâu kơ đe Năr iĕm sŏng sa tih lu sư kửm năm sŏng sa hơdai iĕm Mă lei lu sưsa dưdêh wă kơ mă hrăp kơ hơlŏng klak kơdih ưh kơ băt kơ mơlâu kơ bôl buăl Lu sư pơm tơdrong noh kơplah iĕm akŭm băl tơdrong lŏng thoi lĕ kơ ao nao mă sưmơgri",
"vietnamese": "họ đã ăn ở bất chính thì được trả công bằng sự bất chính Họ coi việc sống phóng đãng giữa ban ngày như một khoái lạc họ là những người đầy khuyết và tỳ ố thích thú vì những chuyện lừa gạt của mình trong lúc vui vẻ với anh em"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă phak lu sư tơpă yua kơ lu sư pơm kơnê dang ei Lu sư lăp đon kơ tơdrong ngôi kư kă kơnăr kư m bưh ưh kơ băt mơlâu kơ đe Năr iĕm sŏng sa tih lu sư kửm năm sŏng sa hơdai iĕm Mă lei lu sưsa dưdêh wă kơ mă hrăp kơ hơlŏng klak kơdih ưh kơ băt kơ mơlâu kơ bôl buăl Lu sư pơm tơdrong noh kơplah iĕm akŭm băl tơdrong lŏng thoi lĕ kơ ao nao mă sưmơgri",
"vietnamese": "họ đã ăn ở bất chính thì được trả công bằng sự bất chính Họ coi việc sống phóng đãng giữa ban ngày như một khoái lạc họ là những người đầy khuyết điểm tỳ ố thích thú vì những chuyện lừa gạt của mình trong lúc vui vẻ với anh em"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă phak lu sư tơpă yua kơ lu sư pơm kơnê dang ei Lu sư lăp đon kơ tơdrong ngôi kư kă kơnăr kư m bưh ưh kơ băt mơlâu kơ đe Năr iĕm sŏng sa tih lu sư kửm năm sŏng sa hơdai iĕm Mă lei lu sưsa dưdêh wă kơ mă hrăp kơ hơlŏng klak kơdih ưh kơ băt kơ mơlâu kơ bôl buăl Lu sư pơm tơdrong noh kơplah iĕm akŭm băl tơdrong lŏng thoi lĕ kơ ao nao mă sưmơgri",
"vietnamese": "họ đã ăn ở bất chính thì được trả công bằng sự bất chính Họ coi việc sống phóng đãng giữa ban ngày như một khoái lạc họ là những người đầy khuyết điểm và ố thích thú vì những chuyện lừa gạt của mình trong lúc vui vẻ với anh em"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă phak lu sư tơpă yua kơ lu sư pơm kơnê dang ei Lu sư lăp đon kơ tơdrong ngôi kư kă kơnăr kư m bưh ưh kơ băt mơlâu kơ đe Năr iĕm sŏng sa tih lu sư kửm năm sŏng sa hơdai iĕm Mă lei lu sưsa dưdêh wă kơ mă hrăp kơ hơlŏng klak kơdih ưh kơ băt kơ mơlâu kơ bôl buăl Lu sư pơm tơdrong noh kơplah iĕm akŭm băl tơdrong lŏng thoi lĕ kơ ao nao mă sưmơgri",
"vietnamese": "họ đã ăn ở bất chính thì được trả công bằng sự bất chính Họ coi việc sống phóng đãng giữa ban ngày như một khoái lạc họ là những người đầy khuyết điểm và tỳ thích thú vì những chuyện lừa gạt của mình trong lúc vui vẻ với anh em"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă phak lu sư tơpă yua kơ lu sư pơm kơnê dang ei Lu sư lăp đon kơ tơdrong ngôi kư kă kơnăr kư m bưh ưh kơ băt mơlâu kơ đe Năr iĕm sŏng sa tih lu sư kửm năm sŏng sa hơdai iĕm Mă lei lu sưsa dưdêh wă kơ mă hrăp kơ hơlŏng klak kơdih ưh kơ băt kơ mơlâu kơ bôl buăl Lu sư pơm tơdrong noh kơplah iĕm akŭm băl tơdrong lŏng thoi lĕ kơ ao nao mă sưmơgri",
"vietnamese": "họ đã ăn ở bất chính thì được trả công bằng sự bất chính Họ coi việc sống phóng đãng giữa ban ngày như một khoái lạc họ là những người đầy khuyết điểm và tỳ ố thú vì những chuyện lừa gạt của mình trong lúc vui vẻ với anh em"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă phak lu sư tơpă yua kơ lu sư pơm kơnê dang ei Lu sư lăp đon kơ tơdrong ngôi kư kă kơnăr kư m bưh ưh kơ băt mơlâu kơ đe Năr iĕm sŏng sa tih lu sư kửm năm sŏng sa hơdai iĕm Mă lei lu sưsa dưdêh wă kơ mă hrăp kơ hơlŏng klak kơdih ưh kơ băt kơ mơlâu kơ bôl buăl Lu sư pơm tơdrong noh kơplah iĕm akŭm băl tơdrong lŏng thoi lĕ kơ ao nao mă sưmơgri",
"vietnamese": "họ đã ăn ở bất chính thì được trả công bằng sự bất chính Họ coi việc sống phóng đãng giữa ban ngày như một khoái lạc họ là những người đầy khuyết điểm và tỳ ố thích vì những chuyện lừa gạt của mình trong lúc vui vẻ với anh em"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă phak lu sư tơpă yua kơ lu sư pơm kơnê dang ei Lu sư lăp đon kơ tơdrong ngôi kư kă kơnăr kư m bưh ưh kơ băt mơlâu kơ đe Năr iĕm sŏng sa tih lu sư kửm năm sŏng sa hơdai iĕm Mă lei lu sưsa dưdêh wă kơ mă hrăp kơ hơlŏng klak kơdih ưh kơ băt kơ mơlâu kơ bôl buăl Lu sư pơm tơdrong noh kơplah iĕm akŭm băl tơdrong lŏng thoi lĕ kơ ao nao mă sưmơgri",
"vietnamese": "họ đã ăn ở bất chính thì được trả công bằng sự bất chính Họ coi việc sống phóng đãng giữa ban ngày như một khoái lạc họ là những người đầy khuyết điểm và tỳ ố thích thú những chuyện lừa gạt của mình trong lúc vui vẻ với anh em"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă phak lu sư tơpă yua kơ lu sư pơm kơnê dang ei Lu sư lăp đon kơ tơdrong ngôi kư kă kơnăr kư m bưh ưh kơ băt mơlâu kơ đe Năr iĕm sŏng sa tih lu sư kửm năm sŏng sa hơdai iĕm Mă lei lu sưsa dưdêh wă kơ mă hrăp kơ hơlŏng klak kơdih ưh kơ băt kơ mơlâu kơ bôl buăl Lu sư pơm tơdrong noh kơplah iĕm akŭm băl tơdrong lŏng thoi lĕ kơ ao nao mă sưmơgri",
"vietnamese": "họ đã ăn ở bất chính thì được trả công bằng sự bất chính Họ coi việc sống phóng đãng giữa ban ngày như một khoái lạc họ là những người đầy khuyết điểm và tỳ ố thích thú vì chuyện lừa gạt của mình trong lúc vui vẻ với anh em"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă phak lu sư tơpă yua kơ lu sư pơm kơnê dang ei Lu sư lăp đon kơ tơdrong ngôi kư kă kơnăr kư m bưh ưh kơ băt mơlâu kơ đe Năr iĕm sŏng sa tih lu sư kửm năm sŏng sa hơdai iĕm Mă lei lu sưsa dưdêh wă kơ mă hrăp kơ hơlŏng klak kơdih ưh kơ băt kơ mơlâu kơ bôl buăl Lu sư pơm tơdrong noh kơplah iĕm akŭm băl tơdrong lŏng thoi lĕ kơ ao nao mă sưmơgri",
"vietnamese": "họ đã ăn ở bất chính thì được trả công bằng sự bất chính Họ coi việc sống phóng đãng giữa ban ngày như một khoái lạc họ là những người đầy khuyết điểm và tỳ ố thích thú vì những lừa gạt của mình trong lúc vui vẻ với anh em"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă phak lu sư tơpă yua kơ lu sư pơm kơnê dang ei Lu sư lăp đon kơ tơdrong ngôi kư kă kơnăr kư m bưh ưh kơ băt mơlâu kơ đe Năr iĕm sŏng sa tih lu sư kửm năm sŏng sa hơdai iĕm Mă lei lu sưsa dưdêh wă kơ mă hrăp kơ hơlŏng klak kơdih ưh kơ băt kơ mơlâu kơ bôl buăl Lu sư pơm tơdrong noh kơplah iĕm akŭm băl tơdrong lŏng thoi lĕ kơ ao nao mă sưmơgri",
"vietnamese": "họ đã ăn ở bất chính thì được trả công bằng sự bất chính Họ coi việc sống phóng đãng giữa ban ngày như một khoái lạc họ là những người đầy khuyết điểm và tỳ ố thích thú vì những chuyện gạt của mình trong lúc vui vẻ với anh em"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă phak lu sư tơpă yua kơ lu sư pơm kơnê dang ei Lu sư lăp đon kơ tơdrong ngôi kư kă kơnăr kư m bưh ưh kơ băt mơlâu kơ đe Năr iĕm sŏng sa tih lu sư kửm năm sŏng sa hơdai iĕm Mă lei lu sưsa dưdêh wă kơ mă hrăp kơ hơlŏng klak kơdih ưh kơ băt kơ mơlâu kơ bôl buăl Lu sư pơm tơdrong noh kơplah iĕm akŭm băl tơdrong lŏng thoi lĕ kơ ao nao mă sưmơgri",
"vietnamese": "họ đã ăn ở bất chính thì được trả công bằng sự bất chính Họ coi việc sống phóng đãng giữa ban ngày như một khoái lạc họ là những người đầy khuyết điểm và tỳ ố thích thú vì những chuyện lừa của mình trong lúc vui vẻ với anh em"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă phak lu sư tơpă yua kơ lu sư pơm kơnê dang ei Lu sư lăp đon kơ tơdrong ngôi kư kă kơnăr kư m bưh ưh kơ băt mơlâu kơ đe Năr iĕm sŏng sa tih lu sư kửm năm sŏng sa hơdai iĕm Mă lei lu sưsa dưdêh wă kơ mă hrăp kơ hơlŏng klak kơdih ưh kơ băt kơ mơlâu kơ bôl buăl Lu sư pơm tơdrong noh kơplah iĕm akŭm băl tơdrong lŏng thoi lĕ kơ ao nao mă sưmơgri",
"vietnamese": "họ đã ăn ở bất chính thì được trả công bằng sự bất chính Họ coi việc sống phóng đãng giữa ban ngày như một khoái lạc họ là những người đầy khuyết điểm và tỳ ố thích thú vì những chuyện lừa gạt mình trong lúc vui vẻ với anh em"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă phak lu sư tơpă yua kơ lu sư pơm kơnê dang ei Lu sư lăp đon kơ tơdrong ngôi kư kă kơnăr kư m bưh ưh kơ băt mơlâu kơ đe Năr iĕm sŏng sa tih lu sư kửm năm sŏng sa hơdai iĕm Mă lei lu sưsa dưdêh wă kơ mă hrăp kơ hơlŏng klak kơdih ưh kơ băt kơ mơlâu kơ bôl buăl Lu sư pơm tơdrong noh kơplah iĕm akŭm băl tơdrong lŏng thoi lĕ kơ ao nao mă sưmơgri",
"vietnamese": "họ đã ăn ở bất chính thì được trả công bằng sự bất chính Họ coi việc sống phóng đãng giữa ban ngày như một khoái lạc họ là những người đầy khuyết điểm và tỳ ố thích thú vì những chuyện lừa gạt của trong lúc vui vẻ với anh em"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă phak lu sư tơpă yua kơ lu sư pơm kơnê dang ei Lu sư lăp đon kơ tơdrong ngôi kư kă kơnăr kư m bưh ưh kơ băt mơlâu kơ đe Năr iĕm sŏng sa tih lu sư kửm năm sŏng sa hơdai iĕm Mă lei lu sưsa dưdêh wă kơ mă hrăp kơ hơlŏng klak kơdih ưh kơ băt kơ mơlâu kơ bôl buăl Lu sư pơm tơdrong noh kơplah iĕm akŭm băl tơdrong lŏng thoi lĕ kơ ao nao mă sưmơgri",
"vietnamese": "họ đã ăn ở bất chính thì được trả công bằng sự bất chính Họ coi việc sống phóng đãng giữa ban ngày như một khoái lạc họ là những người đầy khuyết điểm và tỳ ố thích thú vì những chuyện lừa gạt của mình lúc vui vẻ với anh em"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă phak lu sư tơpă yua kơ lu sư pơm kơnê dang ei Lu sư lăp đon kơ tơdrong ngôi kư kă kơnăr kư m bưh ưh kơ băt mơlâu kơ đe Năr iĕm sŏng sa tih lu sư kửm năm sŏng sa hơdai iĕm Mă lei lu sưsa dưdêh wă kơ mă hrăp kơ hơlŏng klak kơdih ưh kơ băt kơ mơlâu kơ bôl buăl Lu sư pơm tơdrong noh kơplah iĕm akŭm băl tơdrong lŏng thoi lĕ kơ ao nao mă sưmơgri",
"vietnamese": "họ đã ăn ở bất chính thì được trả công bằng sự bất chính Họ coi việc sống phóng đãng giữa ban ngày như một khoái lạc họ là những người đầy khuyết điểm và tỳ ố thích thú vì những chuyện lừa gạt của mình trong vui vẻ với anh em"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă phak lu sư tơpă yua kơ lu sư pơm kơnê dang ei Lu sư lăp đon kơ tơdrong ngôi kư kă kơnăr kư m bưh ưh kơ băt mơlâu kơ đe Năr iĕm sŏng sa tih lu sư kửm năm sŏng sa hơdai iĕm Mă lei lu sưsa dưdêh wă kơ mă hrăp kơ hơlŏng klak kơdih ưh kơ băt kơ mơlâu kơ bôl buăl Lu sư pơm tơdrong noh kơplah iĕm akŭm băl tơdrong lŏng thoi lĕ kơ ao nao mă sưmơgri",
"vietnamese": "họ đã ăn ở bất chính thì được trả công bằng sự bất chính Họ coi việc sống phóng đãng giữa ban ngày như một khoái lạc họ là những người đầy khuyết điểm và tỳ ố thích thú vì những chuyện lừa gạt của mình trong lúc vẻ với anh em"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă phak lu sư tơpă yua kơ lu sư pơm kơnê dang ei Lu sư lăp đon kơ tơdrong ngôi kư kă kơnăr kư m bưh ưh kơ băt mơlâu kơ đe Năr iĕm sŏng sa tih lu sư kửm năm sŏng sa hơdai iĕm Mă lei lu sưsa dưdêh wă kơ mă hrăp kơ hơlŏng klak kơdih ưh kơ băt kơ mơlâu kơ bôl buăl Lu sư pơm tơdrong noh kơplah iĕm akŭm băl tơdrong lŏng thoi lĕ kơ ao nao mă sưmơgri",
"vietnamese": "họ đã ăn ở bất chính thì được trả công bằng sự bất chính Họ coi việc sống phóng đãng giữa ban ngày như một khoái lạc họ là những người đầy khuyết điểm và tỳ ố thích thú vì những chuyện lừa gạt của mình trong lúc vui với anh em"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă phak lu sư tơpă yua kơ lu sư pơm kơnê dang ei Lu sư lăp đon kơ tơdrong ngôi kư kă kơnăr kư m bưh ưh kơ băt mơlâu kơ đe Năr iĕm sŏng sa tih lu sư kửm năm sŏng sa hơdai iĕm Mă lei lu sưsa dưdêh wă kơ mă hrăp kơ hơlŏng klak kơdih ưh kơ băt kơ mơlâu kơ bôl buăl Lu sư pơm tơdrong noh kơplah iĕm akŭm băl tơdrong lŏng thoi lĕ kơ ao nao mă sưmơgri",
"vietnamese": "họ đã ăn ở bất chính thì được trả công bằng sự bất chính Họ coi việc sống phóng đãng giữa ban ngày như một khoái lạc họ là những người đầy khuyết điểm và tỳ ố thích thú vì những chuyện lừa gạt của mình trong lúc vui vẻ anh em"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă phak lu sư tơpă yua kơ lu sư pơm kơnê dang ei Lu sư lăp đon kơ tơdrong ngôi kư kă kơnăr kư m bưh ưh kơ băt mơlâu kơ đe Năr iĕm sŏng sa tih lu sư kửm năm sŏng sa hơdai iĕm Mă lei lu sưsa dưdêh wă kơ mă hrăp kơ hơlŏng klak kơdih ưh kơ băt kơ mơlâu kơ bôl buăl Lu sư pơm tơdrong noh kơplah iĕm akŭm băl tơdrong lŏng thoi lĕ kơ ao nao mă sưmơgri",
"vietnamese": "họ đã ăn ở bất chính thì được trả công bằng sự bất chính Họ coi việc sống phóng đãng giữa ban ngày như một khoái lạc họ là những người đầy khuyết điểm và tỳ ố thích thú vì những chuyện lừa gạt của mình trong lúc vui vẻ với em"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei wă phak lu sư tơpă yua kơ lu sư pơm kơnê dang ei Lu sư lăp đon kơ tơdrong ngôi kư kă kơnăr kư m bưh ưh kơ băt mơlâu kơ đe Năr iĕm sŏng sa tih lu sư kửm năm sŏng sa hơdai iĕm Mă lei lu sưsa dưdêh wă kơ mă hrăp kơ hơlŏng klak kơdih ưh kơ băt kơ mơlâu kơ bôl buăl Lu sư pơm tơdrong noh kơplah iĕm akŭm băl tơdrong lŏng thoi lĕ kơ ao nao mă sưmơgri",
"vietnamese": "họ đã ăn ở bất chính thì được trả công bằng sự bất chính Họ coi việc sống phóng đãng giữa ban ngày như một khoái lạc họ là những người đầy khuyết điểm và tỳ ố thích thú vì những chuyện lừa gạt của mình trong lúc vui vẻ với anh"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei ăn kơ bơn jing bơngaĭ nao sựwă kơdih đĕch na sư ăn kơ bơn kơtơ ng todrong sư lu bơ n jing thoi ba hrŏih kơ lu bơngai nai yua kơ bơn lui hơdrol",
"vietnamese": "đã tự ý dùng Lời chân lý mà sinh ra chúng ta để chúng ta nên như của đầu mùa trong các thọ tạo của Người"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei ăn kơ bơn jing bơngaĭ nao sựwă kơdih đĕch na sư ăn kơ bơn kơtơ ng todrong sư lu bơ n jing thoi ba hrŏih kơ lu bơngai nai yua kơ bơn lui hơdrol",
"vietnamese": "Người tự ý dùng Lời chân lý mà sinh ra chúng ta để chúng ta nên như của đầu mùa trong các thọ tạo của Người"
} |
{
"bahnaric": "Bok Kei Dei ăn kơ bơn jing bơngaĭ nao sựwă kơdih đĕch na sư ăn kơ bơn kơtơ ng todrong sư lu bơ n jing thoi ba hrŏih kơ lu bơngai nai yua kơ bơn lui hơdrol",
"vietnamese": "Người đã ý dùng Lời chân lý mà sinh ra chúng ta để chúng ta nên như của đầu mùa trong các thọ tạo của Người"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.