translation dict |
|---|
{
"tay": "Nhằng ăn nẩy nẹ ?",
"viet": "Nấu nó lên như thế nào ạ ?"
} |
{
"tay": "Ăn nẩy phuối Tày roọng hết cuổi Nẩy lẻ nghé cuổi, nẩy lẻ wi cuổi, nhằng wi cuổi dằng thẳm oóc vận nẩy lẻ roọng lừa cuổi Pả slan ăn cuổi nây sle to cuổi",
"viet": "Quả Tày này thường phải nấu chín Có quả chín vàng, có quả chín đỏ, quả chín đỏ thì hái chậm là rụng hết Loại này thường phải nấu bằng củi to"
} |
{
"tay": "Vận nẩy lỏ Phuối Tày gạ cuổi, phuối Keo gạ chuối Tày wạ Keo phuối ái t’ồng căn nỏ",
"viet": "Ra là vây Quả của người Tày gọi là cuổi, quả của người Kinh gọi là chuối người Tày và người Kinh gọi giống loại quả mà khác tên nhỉ"
} |
{
"tay": "Dử á né Tiếng Tày phuối ngải dầy Lan zú wạ pá kỉ wằn lẻ chắc phuối Tày lố",
"viet": "Đúng đấy Tiếng Tày gọi là phuối ngải dầy Cháu ở đây lâu rồi thì chắc là biết tên gọi bằng tiếng Tày đó"
} |
{
"tay": "Pả slon hẩư lan nớ ? Nẩy lẻ ăn cáy dử bấu ?",
"viet": "Bác thường ăn như thế nào ạ ? Ăn có đắng không ạ ?"
} |
{
"tay": "Bấu dử nao, ăn nẩy roọng hất tua cáy, nhằng ăn nẩy lẻ ăn xúng cáy sle xăng tua cáy",
"viet": "Không đắng đâu, quả này thường nấu với gà, có khi còn nấu canh gà, vừa chua vừa ngon"
} |
{
"tay": "Bảc mà họp lỏ ?",
"viet": "Bác vừa đi họp ạ ?"
} |
{
"tay": "Lan ạ ? Bảc tảng nả bản Chang mà họp zú huyện mừa phòng cáy thai rả",
"viet": "Lan ạ ? Bảc thay mặt bản Chang đi họp trên huyện về cách phòng kế hoạch hóa gia đình"
} |
{
"tay": "Á rối! Vận nảy lẻ đây lai a Bản của bác mì kỷ lai gần mà họp zè?",
"viet": "À rồi! Ra là thế Bản của bác có bao nhiêu hộ mà đi họp ạ?"
} |
{
"tay": "Bản bảc mì slíp slam gần mà họp",
"viet": "Bản bác có 13 hộ gia đình gần nhau nên phải đi họp"
} |
{
"tay": "Bản bảc mì lai cáy bấu ?",
"viet": "Bản bác có nuôi nhiều gà không ạ?"
} |
{
"tay": "Rườn lai pủ rườn nọi, mọi rườn lao tủ mì sloong pác tua Rườn liệng lai mì slam xiên tua t'ằng pất t'ằng cáy",
"viet": "Vườn to có, vườn nhỏ có Mỗi vườn thường nuôi khoảng 200 con gà Vườn rộng thì nuôi đến 3000 con, cả gà lẫn vịt"
} |
{
"tay": "Chăn vận nẩy á Lan nỏ, tua cáy ái thai rả lẻ te vần rừ?",
"viet": "Đúng thế đấy Lan này, gà mà cũng phải kế hoạch hóa thì còn ra sao nữa?"
} |
{
"tay": "Tua cáy ái thai rả lẻ hon dăm, pích thốc, cò thốt nhú nhú lớ",
"viet": "Gà mà kế hoạch hóa thì chắc phải phát phiếu, lập danh sách, rồi đánh số từng con luôn!"
} |
{
"tay": "Chào chài ! Khỏi xo xam, tên chài roọng vần rừ nỏ?",
"viet": "Chào anh ! Tôi xin phép hỏi, tên anh là gì vậy?"
} |
{
"tay": "Khỏi tên roọng Bình nẩy Nhằng chài né?",
"viet": "Tôi tên là Bình Còn bạn tên gì?"
} |
{
"tay": "Khỏi tên roọng An Quê khỏi zú Cao Bằng",
"viet": "Tôi tên là An Quê tôi ở Cao Bằng"
} |
{
"tay": "Nhằng khỏi lẻ zú Hà Nội Khỏi xam bấu dử, chài An gần ké nhằng rèng lẹo bấu ?",
"viet": "Còn tôi là người Hà Nội Mình không rõ lắm, bạn An có ở gần chỗ trọ của mình không?"
} |
{
"tay": "Cảm ơn nó, vỏ mẻ khỏi ké zá, vỏ oóc đảy pét slíp, mẻ oóc đảy chất hả, t'ọ nhằng rèng lẹo dầy",
"viet": "Cảm ơn nhé, bố mẹ mình đều là cán bộ Bố làm ở phòng giáo dục, mẹ làm ở trạm y tế nên mình trọ gần trường"
} |
{
"tay": "Hói zò, Vận nẩy lẻ đây la á Nhằng vỉ lùa zú rườn hất răng mòn zè?",
"viet": "Trời ơi, thế thì tốt quá rồi Bạn làm gì ở chỗ ở đó vậy?"
} |
{
"tay": "Mìa khỏi hất nà Pi nẩy đảy hả slíp ất pi zá",
"viet": "Nhà mình làm nông Năm nay thu được 51 bao thóc"
} |
{
"tay": "Chài đảy kỉ lai gần lúc zè?",
"viet": "Bạn có nhiều người thân ở đây không?"
} |
{
"tay": "Dang",
"viet": "nhang"
} |
{
"tay": "Dáng",
"viet": "bước qua"
} |
{
"tay": "Dầu dầu",
"viet": "lôi thôi lếch thếch"
} |
{
"tay": "Dìn",
"viet": "hôm kia"
} |
{
"tay": "Đây tinh",
"viet": "hay"
} |
{
"tay": "lồng chá",
"viet": "hạ giá"
} |
{
"tay": "chóp",
"viet": "bán lại"
} |
{
"tay": "Chắc dú",
"viet": "Biết ở"
} |
{
"tay": "lan ái mà vạ pả xam ít đeo mừa dân ca cúa gần Tày boong hây",
"viet": "cháu muốn đến với bá hỏi một chút về dân ca của người Tày"
} |
{
"tay": "lan ái slưởng thi khảu trường Văn hóa Nghệ thuật Việt Bắc",
"viet": "cháu định thi vào trường Văn hóa Nghệ thuật Việt Bắc"
} |
{
"tay": "lan slưởng hất răng?",
"viet": "cháu định làm gì?"
} |
{
"tay": "slưởng gạ pây slon t'ọ thi bấu đảy",
"viet": "định là đi học nhưng thi không đạt"
} |
{
"tay": "nâu' lừ, chài mừa đơn vị pjá phép",
"viet": "sáng ngày kia, anh về đơn vị trả phép"
} |
{
"tay": "cao vít tảy xiên kim t'ọ bại gần dân mẻn chắc chướng dửc dẳng đảy",
"viet": "vượn cao vít rất quý hiếm nhưng người dân phải biết bảo tồn mới được"
} |
{
"tay": "tua t'ẩc t'ằng đang đăm lít, mì mảo nưa thua",
"viet": "con đực cả thân có lông màu đen, có mào ở trên đỉnh đầu"
} |
{
"tay": "t'ọ tua mẻ, khôn lương, mì luộn khôn đăm, bấu mì mảo",
"viet": "nhưng con cái lông màu vàng, có lẫn ít lông đen, không có mào"
} |
{
"tay": "pây t'ẻo bặng sloong mừng khoái khẩn",
"viet": "đi lại bằng 2 tay rất nhanh"
} |
{
"tay": "zả cúa khỏi pi nẩy đảy 60 pi",
"viet": "bà nội tôi năm nay đã 60 tuổi"
} |
{
"tay": "khỏi lẻ lan cốc cúa zả vẩn t'ỉ cứ nhằng eng đảy zả slương điếp lai",
"viet": "tôi là cháu đầu của bà nên từ nhỏ đã được bà thương lắm"
} |
{
"tay": "mai rọ",
"viet": "ghi rõ"
} |
{
"tay": "chin nè, chin mại dè!",
"viet": "ăn đi, ăn luôn đi nào!"
} |
{
"tay": "đỉ khửn nưa pây!",
"viet": "trốn lên trên đi!"
} |
{
"tay": "gỏi zằng gỏi chin",
"viet": "từ từ ăn"
} |
{
"tay": "bà thả lan đuổi",
"viet": "bà đợi cháu với"
} |
{
"tay": "thin phon",
"viet": "núi đá vôi"
} |
{
"tay": "sluôn quốc gia Phja Oắc, Phja Đén",
"viet": "vườn quốc gia Phja Oắc, Phja Đén"
} |
{
"tay": "quá pi rặp mà lai khéc du lịch",
"viet": "hàng năm đón về nhiều khách du lịch"
} |
{
"tay": "mác gỏt bấu t'ồng mác lì, rì nẩy bấu t'ồng rì cáu",
"viet": "mác cọt không giống lê, thời nay không như thời xưa"
} |
{
"tay": "muối bắp táy ăn tẩu, muối khẩu táy ăn qua",
"viet": "hạt ngô to bằng quả bầu, hạt thóc to bằng quả dưa"
} |
{
"tay": "mắn t'ồng phja, na t'ồng đán",
"viet": "vững chắc như núi đá, dày đặc như vách núi"
} |
{
"tay": "tua vài mủng cải t'ồng gạ tua dạng",
"viet": "con trâu mộng to như là con voi"
} |
{
"tay": "chài Thành slung hơn pí Na",
"viet": "anh Thành cao hơn chị Na"
} |
{
"tay": "buốc nặm quảng hơn thôm",
"viet": "gáo nước rộng hơn ao"
} |
{
"tay": "phuối gằn nà pây lòa kha cáy",
"viet": "nói chuyện bờ ruộng lại chuyện chân gà"
} |
{
"tay": "phuối gằn nà pây lòa kha cáy",
"viet": "nói chuyện nọ xọ chuyện kia"
} |
{
"tay": "lủc ẻng đảy slửa mấu' lẻ vằng, gần ké mẻn gầm khâm lẻ hảy",
"viet": "trẻ em được áo mới thì mừng, người già phải nghe lời cay thì khóc"
} |
{
"tay": "vằn nảy noọng hăn zân lai",
"viet": "hôm nay em cảm thấy rét lắm"
} |
{
"tay": "vằn ngà pây rẩy roảt phân, rằm lẹo t'ằng gần gà này hăn khỏ zú zá",
"viet": "hôm qua đi làm nương bị mưa ướt hết người, giờ trong người thấy khó chịu rồi"
} |
{
"tay": "chiêng mà, lục eng hăn nắt lai",
"viet": "tết đến, trẻ em cảm thấy thích thú"
} |
{
"tay": "phắc vjạ rỏn cả sóc cả sách lặm lăng",
"viet": "tiếng mõ dao kêu lách ca lách cách sau lưng"
} |
{
"tay": "pây lẻ pây nhằng cả t'ửt cả t'ừ hất lăng zè",
"viet": "đi thì đi còn ngập ngập ngừng ngừng làm gì"
} |
{
"tay": "ái zá, nẩu' nẩu' t'ọ mì gặn nẩy cân wớ",
"viet": "ái chà, nhẹ nhẹ nhưng có bằng đấy cân cơ à"
} |
{
"tay": "chin ím dẳng mì rèng",
"viet": "ăn no mới có sức khỏe"
} |
{
"tay": "oóc quân dẳng slân đăng mạ, hất xạ chắng lủ lọa slon slư",
"viet": "xuất quân mới đóng cương ngựa, làm ông xã mới mò mẫm học chữ"
} |
{
"tay": "Nông thôn mấu pjái zang tàng cải",
"viet": "Nông thôn mới rải nhựa đường cái"
} |
{
"tay": "Ái puôn pàn nào nhiệt",
"viet": "Cửa khẩu buôn bán tấp nập"
} |
{
"tay": "Tàng cải bưởng sảng t'i noọng",
"viet": "Đường cái bên cạnh quê em"
} |
{
"tay": "T'i noọng gò toóc, gò đeo công rèng",
"viet": "Quê em một lòng, một dạ công sức"
} |
{
"tay": "Vừa đú t'i noọng puôn pàn",
"viet": "Ngày xưa quê em buôn bán"
} |
{
"tay": "Tam rèo dức chương vjọm lẹo pha lợm",
"viet": "Tiếp nối bảo vệ, giữ gìn trọn vẹn phên dậu"
} |
{
"tay": "Ngòi slắc Tàu, dức chương vjọm lẹo",
"viet": "Trông chừng giặc Trung Quốc, bảo vệ toàn vẹn"
} |
{
"tay": "Khảm khỏ dức chương, ôn slim",
"viet": "Vượt khó để bảo vệ, an lòng"
} |
{
"tay": "Slắc zắc ngòi, pha lợm dức chương",
"viet": "Giặc giã trông ngó, giữ gìn phên dậu"
} |
{
"tay": "Đin t'ì ông cậu, ông cậy zú sảng piên chái",
"viet": "Đất đai của ông cha ở bên cạnh biên giới"
} |
{
"tay": "Vừa zú sảng đin t'ì",
"viet": "Vua chúa ở bên cạnh tổ quốc"
} |
{
"tay": "Kha t’àng, gần điếp vjác, slắng wạ nắm chang gò",
"viet": "Ở ngã đường, người yêu chia tay, dặn dò và nghĩ trong lòng"
} |
{
"tay": "Phua mia rèng mấn khửm t’àng",
"viet": "Vợ chồng khỏe mạnh lên đường"
} |
{
"tay": "Co t'ào, co mận bjoóc phồng rường, lồm phè phè on ún",
"viet": "Cây đào, cây mận hoa nở rộ, gió hiu hiu ấm áp"
} |
{
"tay": "Phua mia t'èo mừa",
"viet": "Vợ chồng quay về"
} |
{
"tay": "Cần loá zặn lào zén, nòn vạng buốc điếu, rườn làng khỏ khát, mí đo khẩu kin, bổ đây slon slư",
"viet": "Người xấu nghiện thuốc phiện, nằm cạnh ống điếu, gia đình khó khăn, không đủ cơm ăn, không được học hành"
} |
{
"tay": "Cần loá t'ồng đá t'ồng ga vần vả",
"viet": "Người xấu đánh chửi nhau giống như điên dại"
} |
{
"tay": "Slinh tỉnh ziếng quây cần loá",
"viet": "Phải tỉnh táo tránh xa người xấu"
} |
{
"tay": "Lào zén t'ồng ga muối za, cần loá zặn thai",
"viet": "Thuốc phiện giống như viên thuốc độc, người xấu nghiện rồi chết"
} |
{
"tay": "Bươn Lặp, t'ọn t'ặp gằn sluôn, pjoòng t'àng slâu sloòng rùng roàng, tôn Pi mấu hôn hỉ",
"viet": "Tháng Chạp, dọn dẹp bờ vườn, đoạn đường sạch sẽ sáng sủa, đón Năm mới vui vẻ"
} |
{
"tay": "Bươn Chiêng, Pi mấu tôn tha vằn, pjoòng t'àng rùng roàng",
"viet": "Tháng Giêng, Năm mới đón mặt trời, đoạn đường sáng sủa"
} |
{
"tay": "Za nam dòi chếp đúc, chếp đang ính đinh khẩn",
"viet": "Thuốc nam chữa đau xương, đau mình mẩy hiệu nghiệm lắm"
} |
{
"tay": "Khen kha tắc, poóc thau, nhả khẩu t’i chếp",
"viet": "Tay chân bị gãy, bọc dây leo, cỏ vào chỗ đau"
} |
{
"tay": "Khát mừng, poóc za nam khẩu t’i chếp",
"viet": "Đứt tay, bọc thuốc nam vào chỗ đau"
} |
{
"tay": "T'ồn tàng rộp va phẩn, thua chếp, nả đeng khếnh. Tổm nặm phả khinh pôm vức vức kin hắt za, hẳn rèng zá",
"viet": "Nửa đường gặp trời mưa, đau đầu, mặt đỏ bừng. Đun nước gừng nóng hầm hập uống làm thuốc, thấy khoẻ rồi"
} |
{
"tay": "Gần ké t'ồng bầu may lương tềnh cáng",
"viet": "Người già giống như lá vàng trên cây"
} |
{
"tay": "Thua chếp, dằng chăn rèng",
"viet": "Đau đầu, chưa thật khoẻ"
} |
{
"tay": "Lồm khẩu thua, khẩu gò vần khẩy: phjác pôm, ay, múc ruể, đằng bắt, nất nưới",
"viet": "Gió vào đầu, vào cổ nên mắc bệnh: trán nóng, ho, chảy nước mũi, tịt mũi, mệt mỏi"
} |
{
"tay": "Chướng rèng, nùng slửa ún, thổm mù, pao khăn",
"viet": "để bảo vệ sức khoẻ, phải mặc áo ấm, đội mũ, đội khăn"
} |
{
"tay": "Rắc slửa khoá nặm vắt, xào slúc chướng rèng",
"viet": "Giặt áo quần bằng nước sôi, nấu chín để bảo vệ sức khoẻ"
} |
{
"tay": "Mốc chếp, nặm vắt bắt",
"viet": "Đau bụng, do nước sôi để lâu thiu"
} |
{
"tay": "Mầu, nà vjòi, ruồng khẩu muối khẩu mác, khẩu cóc slâu slòng khẩu khoòng, hôn hỉ",
"viet": "Được mùa, lúa tốt, bông lúa hạt thóc chắc, thóc sạch sẽ khô ráo, (ai cũng) vui mừng"
} |
{
"tay": "Cáu ké slon ga: Nà tôm đoóc, goóc khẩu têm",
"viet": "Cổ xưa dạy bảo: Đất ải tốt, hộc thóc đầy"
} |
{
"tay": "Gần mè ninh sắc hắt, sắc slon, mì lai slư. Đẳm mà, t'èo pây slon",
"viet": "Người phụ nữ chăm làm, chăm học, có hiểu biết. Tối đến, lại đi học"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.