university stringclasses 15
values | id stringlengths 36 36 | page_content stringlengths 48 32.8k ⌀ | metadata stringclasses 85
values |
|---|---|---|---|
VLU | 770ad0ff-01b3-4b01-ad7c-52dd480ef22b | e. Đối với phương thức: xét tuyển thẳng
Về việc tổ chức tuyển sinh 2021
a. Thời gian xét tuyển
(1) Xét tuyển kết quả học tập THPT (học bạ):
Đợt 1: từ 01/3 đến 30/4/2021;
Đợt 2: từ 10/5 đến 30/5/2021;
Đợt 3: từ 07/6 đến 30/6/2021;
Đợt 4: từ 5/7 đến 29/8/2021;
Các đợt còn lại (nếu có): từ 06/9 đến 30/10/2021. (2)... | {'source': 'Admission\\VLU\\Đề án Tuyển sinh Văn Lang 2021.txt'} |
VLU | 77ad1420-e92b-4414-86de-ab8e2172f6ce | b. Đối với phương thức: xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ):
Các khối ngành sức khỏe: Dược học, Răng – Hàm – Mặt, Điều dưỡng, Kỹ thuật Xét nghiệm Y học: theo quy định của Bộ GD&ĐT. Các ngành còn lại: tổng điểm của tổ hợp môn xét tuyển đạt từ 18,00 điểm trở lên (không có môn nào trong tổ hợp xét tuyển điểm ... | {'source': 'Admission\\VLU\\Đề án Tuyển sinh Văn Lang 2021.txt'} |
VLU | 7b0996eb-7f16-46e3-887a-f684eb0ceb2a | + Các ngành còn lại: tổng điểm của tổ hợp môn xét tuyển đạt từ 18,00 điểm trở lên. 5. Tổ chức tuyển sinh
Năm 2022, thí sinh đến Trường Đại học Văn Lang thi 3 môn năng khiếu Vẽ, gồm Vẽ Mỹ thuật (vẽ đầu tượng, chì), Vẽ Hình họa (vẽ đầu tượng, chì), Vẽ Trang trí (vẽ màu). Kết quả các môn thi Vẽ được sử dụng để xét tuyển ... | {'source': 'Admission\\VLU\\Đề án Tuyển sinh Văn Lang 2022.txt'} |
VLU | 7f699873-96ab-4f3f-8c50-b36221378f16 | a. Mã ngành:
7420201
b. Văn bằng:
Kỹ sư Công nghệ Sinh học
c. Tổ hợp môn:
A00: Toán, Lý, Hóa
A02: Toán, Lý, Sinh
B00: Toán, Hóa, Sinh
D08: Toán, Sinh, Tiếng Anh
d. Thời gian đào tạo:
4 năm
11. Công nghệ Sinh học Y dược
Ngành Công nghệ Sinh học Y dược giúp người học nắm vững các công nghệ chuyên sâu về liệu ... | {'source': 'Admission\\VLU\\Giới thiệu chung DH Văn Lang.txt'} |
VLU | 804fffe2-b54f-47ca-bcf8-c142984fc401 | Răng - Hàm - Mặt, 7720501, điểm chuẩn học bạ: 24.0, điểm chuẩn ĐGNL: 750
13. Y khoa, 7720101, điểm chuẩn học bạ: 24.0, điểm chuẩn ĐGNL: 750
14. Dược học, 7720201, điểm chuẩn học bạ: 24.0, điểm chuẩn ĐGNL: 700
15. Điều dưỡng, 7720301, điểm chuẩn học bạ: 19.0, điểm chuẩn ĐGNL: 650
16. Kỹ thuật Xét nghiệm y học, 77206... | {'source': 'Admission\\VLU\\Đề án Tuyển sinh Văn Lang 2023.txt'} |
VLU | 86b38472-caac-42e6-8856-3ebec548de43 | Đối với các chương trình đào tạo đặc biệt, mức học phí dự kiến sẽ rơi vào khoảng 40 triệu đồng – 60 triệu đồng/kỳ. Riêng đối với ngành Răng – Hàm – Mặt sẽ có mức học phí rơi vào khoảng 80 triệu đồng – 90 triệu đồng/kỳ. Nhìn chung, do chính sách học phí của sinh viên mỗi năm nên mức học phí dự kiến của năm 2023 sẽ không... | {'source': 'Admission\\VLU\\Đề án Tuyển sinh Văn Lang 2023.txt'} |
VLU | 91a789df-c3b4-4b69-a48a-8cf86b5555ec | Đối tượng 5: Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài hoặc THPT do nước ngoài cấp tại Việt Nam (có chứng nhận văn bằng của cơ quan có thẩm quyền). Hội đồng tuyển sinh xem xét và thông báo kết quả cho thí sinh. b. Ngành xét tuyển: 60 ngành đào tạo. c. Chỉ tiêu tuyển sinh (dự kiến): 300 thí sinh. d. Thời gian nộp... | {'source': 'Admission\\VLU\\Đề án Tuyển sinh Văn Lang 2024.txt'} |
VLU | 9ca389a6-f605-47cc-b751-68834bc514b8 | Thanh nhạc, mã ngành: 7210205, điểm chuẩn: 22.0
ii. Piano, mã ngành: 7210208, điểm chuẩn: 22.0
iii. Thiết kế công nghiệp (*), mã ngành: 7210402, điểm chuẩn: 20.0
iv. Thiết kế đồ họa (*), mã ngành: 7210403, điểm chuẩn: 23.0
v. Thiết kế thời trang (*), mã ngành: 7210404, điểm chuẩn: 23.0
vi. Diễn viên kịch, điện ảnh... | {'source': 'Admission\\VLU\\Đề án Tuyển sinh Văn Lang 2021.txt'} |
VLU | a1762116-ea1b-4774-b306-cf6fbd432a97 | a. Mã ngành:
7460108
b. Văn bằng:
Cử nhân Khoa học Dữ liệu
c. Tổ hợp môn:
A00: Toán – Lý – Hóa
A01: Toán – Lý – Anh
C01: Toán – Văn – Lý
D01: Toán – Văn – Anh
d. Thời gian đào tạo:
4 năm
27. Kiến Trúc
Kiến trúc sư là nghề nghiệp thiên về sáng tạo, nơi người học được trang bị các kỹ năng và kiến thức để thực... | {'source': 'Admission\\VLU\\Giới thiệu chung DH Văn Lang.txt'} |
VLU | a28735f0-9887-496b-860b-764c82d0631e | a. Mã ngành:
7480103
b. Thời gian đào tạo:
4 năm
c. Văn bằng:
Cử nhân Kỹ thuật Phần mềm
d. Tổ hợp môn:
A00: Toán – Lý – Hóa
A01: Toán – Lý – Anh
D01: Toán – Văn – Anh
D10: Toán – Địa – Anh
35. Kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông
Ngành Kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông đào tạo các kỹ sư có khả năng... | {'source': 'Admission\\VLU\\Giới thiệu chung DH Văn Lang.txt'} |
VLU | a28ef508-6ac2-4e11-9ba2-0c35008c5124 | a. Mã ngành:
7340120
b. Văn bằng:
Cử nhân Kinh doanh Quốc tế
c. Tổ hợp môn:
A00: Toán – Lý – Hóa
A01: Toán – Lý – Anh
C01: Toán – Văn – Lý
D01: Toán – Văn – Anh
d. Thời gian đào tạo:
3.5 năm
29. Kinh doanh Thương mại
Ngành Kinh doanh Thương mại cung cấp kiến thức và kỹ năng để người học có thể quản lý, điều... | {'source': 'Admission\\VLU\\Giới thiệu chung DH Văn Lang.txt'} |
VLU | a2a9b1e1-d3d1-4065-9f51-43aef6c26136 | Phương án tuyển sinh Đại học Văn Lang dự kiến năm 2021
Theo Đề án tuyển sinh ĐH chính quy dự kiến năm 2021, Trường ĐH Văn Lang dự kiến tuyển sinh 7.000 chỉ tiêu trình độ ĐH chính quy 50 ngành đào tạo, đồng thời dự kiến mở các ngành mới thuộc khối Sức khỏe. Trường Đại học Văn Lang dự kiến mở các ngành mới năm 2021: Y Đ... | {'source': 'Admission\\VLU\\Đề án Tuyển sinh Văn Lang 2021.txt'} |
VLU | adaeec12-3174-4b7a-8e5c-4ecc41b1353c | a. Mã ngành:
7720201
b. Văn bằng:
Dược sĩ
c. Tổ hợp môn:
A00: Toán – Lý – Hóa
B00: Toán – Hóa – Sinh
D07: Toán – Hóa – Anh
d. Thời gian đào tạo:
5 năm
24. Hệ thống thông tin
Chương trình đào tạo ngành Hệ thống thông tin tập trung vào phương pháp học qua dự án, tăng cường thực hành và hợp tác chặt chẽ với doa... | {'source': 'Admission\\VLU\\Giới thiệu chung DH Văn Lang.txt'} |
VLU | af893cca-c491-4314-a06a-03cba6286a54 | Kỹ thuật Hàng không, 7520120, điểm chuẩn học bạ: 18.0, điểm chuẩn ĐGNL: 650 | {'source': 'Admission\\VLU\\Đề án Tuyển sinh Văn Lang 2023.txt'} |
VLU | b156329d-b16c-43b4-b0e4-588d7071d66e | a. Mã ngành:
7310106
b. Văn bằng:
Cử nhân Kinh tế Quốc tế
c. Tổ hợp môn:
A00: Toán – Lý – Hóa
A01: Toán – Lý – Anh
D01: Toán – Văn – Anh
D07: Toán – Hóa – Anh
d. Thời gian đào tạo:
4 năm
31. Kỹ thuật Cơ điện tử
Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử là sự kết hợp giữa cơ khí, điện tử, máy tính và điều khiển, tạo ra các ... | {'source': 'Admission\\VLU\\Giới thiệu chung DH Văn Lang.txt'} |
VLU | bbed237b-b39d-45f9-8b49-0be980a59acb | 9. Lệ phí xét tuyển
Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/ hồ sơ (thí sinh xét tuyển online và nộp hồ sơ qua đường bưu điện có thể hoãn chưa đóng lệ phí xét tuyển, các bạn sẽ bổ sung sau khi trúng tuyển và xác nhận nhập học tại Trường Đại học Văn Lang). 10. Thời gian đăng kí xét tuyển
Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT 20... | {'source': 'Admission\\VLU\\Đề án Tuyển sinh Văn Lang 2022.txt'} |
VLU | bebbc6c9-0471-479f-8375-01d4a13b0290 | Các ngành còn lại: tổng điểm của tổ hợp môn xét tuyển đạt từ 18,00 điểm trở lên (không có môn nào trong tổ hợp xét tuyển điểm dưới 1,0). Riêng ngành Ngôn ngữ Anh, điểm trung bình chung môn Tiếng Anh đạt từ 6,00 điểm trở lên
Điểm ĐGNL HCM
Xét tuyển dựa vào kết quả thi Đánh giá năng lực năm 2024 của Đại học Quốc gia Tp... | {'source': 'Admission\\VLU\\Đề án Tuyển sinh Văn Lang 2024.txt'} |
VLU | c05747bc-c02a-4805-bb54-a57a7a4c99e8 | a. Mã ngành:
7210302
b. Thời gian đào tạo:
4 năm
c. Văn bằng:
Cử nhân Công nghệ Điện ảnh - Truyền hình
d. Tổ hợp môn:
H01: Toán, Văn, Vẽ năng khiếu
V00: Toán, Vật lý, Vẽ năng khiếu
H03: Toán, KHTN, Vẽ năng khiếu
H04: Toán, Tiếng Anh, Vẽ năng khiếu
6. Công nghệ Điện ảnh - Truyền hình (chuyên ngành Truyền hình... | {'source': 'Admission\\VLU\\Giới thiệu chung DH Văn Lang.txt'} |
VLU | c2ef4db7-e1ee-45ea-abe9-9a88a6bb993d | Thông tin tuyển sinh Đại học Văn Lang 2023
Thông tin tuyển sinh năm 2023
Năm 2023, Trường Đại học Văn Lang tuyển sinh 65 ngành đào tạo theo 05 phương thức chính, cụ thể:
Phương thức 1: Xét tuyển kết quả Học bạ THPT
Thời gian đăng ký: Đợt 1: 06/02 – 31/03/2023
Đối tượng: Thí sinh đã tốt nghiệp THP... | {'source': 'Admission\\VLU\\Đề án Tuyển sinh Văn Lang 2023.txt'} |
VLU | c7966a08-23d3-4ab8-94ac-683d46060b88 | Thanh nhạc: 7210205, 750
2. Piano: 7210208, 650
3. Diễn viên kịch, Điện ảnh - Truyền hình: 7210234, 650
4. Đạo diễn Điện ảnh, Truyền hình: 7210235, 650
5. Công nghệ Điện ảnh, Truyền hình: 7210302, 650
6. Thiết kế Công nghiệp: 7210402, 650
7. Thiết kế Đồ họa: 7210403, 650
8. Thiết kế Thời trang: 7210404, 650
9. ... | {'source': 'Admission\\VLU\\Đề án Tuyển sinh Văn Lang 2024.txt'} |
VLU | cc15781a-be9c-4c3e-8f42-4f979c8b59a4 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử: 7510301, 16
41. Công nghệ kỹ thuật môi trường: 7510406, 16
42. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng: 7510605, 16
43. Kỹ thuật cơ điện tử: 7520114, 16
44. Kỹ thuật nhiệt: 7520115, 16
45. Kỹ thuật hàng không: 7520120, 16
46. Công nghệ thực phẩm: 7540101, 16
47. Kiến trúc: 7580101, ... | {'source': 'Admission\\VLU\\Đề án Tuyển sinh Văn Lang 2024.txt'} |
VLU | cc5d444a-f242-436b-ae44-747207f0ea9e | Kỹ thuật xét nghiệm y học, mã ngành: 7720601, điểm chuẩn: 19.00
xlvi. Công tác xã hội, mã ngành: 7760101, điểm chuẩn: 18.00
xlvii. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, mã ngành: 7810103, điểm chuẩn: 18.00
xlviii. Quản trị khách sạn, mã ngành: 7810201, điểm chuẩn: 18.00
xlix. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống, mã... | {'source': 'Admission\\VLU\\Đề án Tuyển sinh Văn Lang 2021.txt'} |
VLU | cdecc1ec-cf2a-40ad-bfea-c6e493f95852 | a. Mã ngành
7720501
b. Văn Bằng
Bác sĩ Răng - Hàm - Mặt
c. Tổ hợp môn
A00: Toán – Lý – Hóa
B00: Toán – Hóa – Sinh
D07: Toán – Hóa – Anh
D08: Toán – Sinh – Anh
c. Thời gian đào tạo
6 năm
2. Hệ thống thông tin quản lý
Phương pháp đào tạo định hướng thực hành cao, trang bị cho sinh viên vận dụng thành thạo tư ... | {'source': 'Admission\\VLU\\Giới thiệu chung DH Văn Lang.txt'} |
VLU | d2d7a9ec-324a-450d-bbb7-3e7679676a2c | Xét tuyển thẳng: Theo quy định của Bộ GD&ĐT và quy định riêng của trường. 11. Ký hiệu mã ngành, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển của trường Đại học Văn Lang năm 2022 1. Piano: 7210208, tổ hợp: N00 2. Thanh nhạc: 7210205, tổ hợp: N00 3. Thiết kế đồ họa: 7210403, tổ hợp: H03, H04, H05, H06 4. Thiết kế công nghiệp: 7210402, tổ ... | {'source': 'Admission\\VLU\\Đề án Tuyển sinh Văn Lang 2022.txt'} |
VLU | d3abc9ca-4a26-4024-a2f6-e406ce66a666 | Đây là một lĩnh vực có sức hút lớn và bền vững trên thị trường lao động. a. Mã ngành:
7510205
b. Văn bằng:
Kỹ sư Công nghệ Kỹ thuật Ô tô
c. Tổ hợp môn:
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C01: Toán, Lý, Văn
d. Thời gian đào tạo:
Hệ cử nhân: 4 năm
Hệ kỹ sư: 4.5 năm
10. Công ... | {'source': 'Admission\\VLU\\Giới thiệu chung DH Văn Lang.txt'} |
VLU | d52ec872-fa07-401e-b61b-dd999116c757 | a. Mã ngành:
7520120
b. Thời gian đào tạo:
Kỹ sư Kỹ thuật Hàng không: 4 năm
Cử nhân Kỹ thuật Hàng không: 3,5 năm
c. Văn bằng:
Kỹ sư Kỹ thuật Hàng không
Cử nhân Kỹ thuật Hàng không
d. Hướng chuyên sâu:
1. Khoa học hàng không
2. Bảo dưỡng hàng không
e. Tổ hợp môn:
A00: Toán – Lý – Hóa
A01: Toán – Lý – Anh
C... | {'source': 'Admission\\VLU\\Giới thiệu chung DH Văn Lang.txt'} |
VLU | d72859cd-3dd8-4a2f-ae0d-9a33d936d827 | a. Mã ngành:
7520114
b. Văn bằng:
Kỹ sư Kỹ thuật Cơ điện tử
c. Tổ hợp môn:
A00: Toán – Lý – Hóa
A01: Toán – Lý – Anh
C01: Toán – Văn – Lý
D01: Toán – Văn – Anh
d. Thời gian đào tạo:
4 năm
32. Kỹ thuật Hàng không
Chương trình đào tạo ngành Kỹ thuật Hàng không chuẩn bị cho sinh viên kiến thức chuyên sâu về cá... | {'source': 'Admission\\VLU\\Giới thiệu chung DH Văn Lang.txt'} |
VLU | d74ce0d3-8487-4765-9635-ad9e7cbe35b1 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học: 7720601, 700
56. Du lịch: 7810101, 650
57. Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành: 7810103, 650
58. Quản trị Khách sạn: 7810201, 650
59. Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ Ăn uống: 7810202, 650 | {'source': 'Admission\\VLU\\Đề án Tuyển sinh Văn Lang 2024.txt'} |
VLU | d8643dbc-2f3a-4f18-953c-41ae90c6e78c | Du lịch: 7810101, tổ hợp: A00, A01, D01, C00 58. Hệ thống thông tin quản lý: 7340405, tổ hợp: A00, A01, D01, C01 59. Kinh tế quốc tế: 7310106, tổ hợp: A00, A01, D01, D07
Điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển kết quả thi THPT năm 2022 trường Đại học Văn Lang 1. Thanh nhạc, Mã ngành: N00, Điểm chuẩn: 18.0 2. Piano, Mã n... | {'source': 'Admission\\VLU\\Đề án Tuyển sinh Văn Lang 2022.txt'} |
VLU | e24ab508-1334-4d39-b062-934a75dd09d4 | Du lịch, 7810101, Điểm chuẩn: 16.0
58. Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành, 7810103, Điểm chuẩn: 16.0
59. Quản trị Khách sạn, 7810201, Điểm chuẩn: 16.0
60. Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ Ăn uống, 7810202, Điểm chuẩn: 16.0
61. Công nghệ Tài chính (Fintech), 7340205, Điểm chuẩn: 16.0
62. Kỹ thuật Hàng không, 7520... | {'source': 'Admission\\VLU\\Đề án Tuyển sinh Văn Lang 2023.txt'} |
VLU | e89df2cd-8fc4-4748-9e39-6d69a53a21ce | a. Mã ngành:
7420207
b. Văn bằng:
Cử nhân Công nghệ Thẩm mỹ
c. Tổ hợp môn:
A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Hóa, Sinh
D07: Toán, Hóa, Anh
D08: Toán, Sinh, Anh
d. Thời gian đào tạo:
3.5 năm
14. Công nghệ Thông tin
Công nghệ Thông tin là ngành mũi nhọn hướng đến sự phát triển của khoa học và công nghệ trong thời... | {'source': 'Admission\\VLU\\Giới thiệu chung DH Văn Lang.txt'} |
VLU | eaef950f-9443-42e1-90c0-fb9a26ad3ecc | Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển/thi tuyển đồng thời nhiều phương thức:
1. Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021. 2. Xét tuyển kết quả học tập bậc THPT (học bạ). 3. Xét tuyển kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia TP.HCM năm 2021. 4. Xét tuyển kết hợp thi tuyển các môn năng khiếu (Vẽ, âm nhạc, sân ... | {'source': 'Admission\\VLU\\Đề án Tuyển sinh Văn Lang 2021.txt'} |
VLU | ec2e74f4-c316-4d7d-b568-09a8d80041f4 | Ngành này mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp trong các lĩnh vực và ngành nghề khác nhau, đặc biệt khi Việt Nam đang hội nhập quốc tế và phát triển mạnh mẽ. a. Mã ngành:
7340301
b. Văn bằng:
Cử nhân Kế toán
c. Tổ hợp môn:
A00: Toán – Lý – Hóa
A01: Toán – Lý – Tiếng Anh
D01: Toán – Văn – Tiếng Anh
C00: Văn – Sử – Địa... | {'source': 'Admission\\VLU\\Giới thiệu chung DH Văn Lang.txt'} |
VLU | ec3aeda1-5f5a-43ee-a590-36d319ecf5e3 | Kỹ thuật cơ điện tử: 7520114, tổ hợp: A00, A01, C01, D01 33. Kỹ thuật nhiệt: 7520115, tổ hợp: A00, A01, D07 34. Công nghệ thực phẩm: 7540101, tổ hợp: A00, B00, C08, D08 35. Kiến trúc: 7580101, tổ hợp: V00, V01, H02 36. Thiết kế nội thất: 7580108, tổ hợp: H03, H04, H05, H06 37. Kỹ thuật xây dựng: 7580201, tổ hợp: A00, A... | {'source': 'Admission\\VLU\\Đề án Tuyển sinh Văn Lang 2022.txt'} |
VLU | f657716e-6f1b-4ce9-9450-79a2a605c3f5 | Bản photocopy công chứng học bạ THPT (nếu xét điểm học tập THPT). Bản photocopy Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá năng lực năm 2021 của Đại học Quốc gia TP.HCM (nếu xét tuyển từ kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM). Bản photocopy công chứng: giấy chứng nhận giải thưởng, chứng chỉ ngoại ngữ hoặc minh... | {'source': 'Admission\\VLU\\Đề án Tuyển sinh Văn Lang 2021.txt'} |
VLU | fa5aec6d-e680-470c-973c-623866be7bd5 | Thời gian đăng ký dự thi: Từ 08/03 - 30/06/2021. Thời gian thi (dự kiến): Tháng 7 – 8/2021. Phương án thi:
(1) Thi tuyển Vẽ tập trung tại Cơ sở 3 của trường. (2) Thi bài dự thi kết hợp phỏng vấn online. Hội đồng thi sẽ gửi đề thi qua email, thí sinh hoàn thành bài thi tại nhà trong vòng 1 tuần và nộp lại cho trường. T... | {'source': 'Admission\\VLU\\Đề án Tuyển sinh Văn Lang 2021.txt'} |
VLU | fa5ed935-33a5-40a0-ad02-1afaf97552b2 | a. Mã ngành: 7340405
b. Văn bằng: Cử nhân Hệ thống thông tin quản lý
c. Tổ hợp môn
A00: Toán – Lý – Hóa
A01: Toán – Lý – Anh
C01: Toán – Văn – Lý
D01: Toán – Văn – Anh
d. Thời gian đào tạo
4 năm
3. Bất động sản
Giới thiệu chung
Chương trình đào tạo ngành Bất động sản trang bị cho người học kiến thức chung về... | {'source': 'Admission\\VLU\\Giới thiệu chung DH Văn Lang.txt'} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.