en stringlengths 0 2.75k | vi stringlengths 0 3.2k |
|---|---|
The solution , Moore says , is to stop the plastic at its source : stop it on land before it falls in the ocean . | Theo Moore thì giải pháp là chặn nhựa từ gốc : ngăn chặn nó từ trên bờ , trước khi nó rơi ra biển . |
And in a plastic-wrapped and packaged world , he doesn 't hold out much hope for that , either . | Và trong một thế giới bọc nhựa , gói túi ni lông , ông cũng chẳng dám hi vọng nhiều vào điều đó . |
This is Brian Rooney for Nightline , in Long Beach , California . | Đây là Brian Rooney , kênh Nightline , ở Long Beach , California . " |
Charles Moore : Thank you . | Xin cám ơn . |
Carolyn Steel : How food shapes our cities | Carolyn Steel : Thực phẩm định hình các thành phố như thế nào |
Every day , in a city the size of London , 30 million meals are served . But where does all the food come from ? Architect Carolyn Steel discusses the daily miracle of feeding a city , and shows how ancient food routes shaped the modern world . | Hàng ngày , tại một thành phố lớn tương đương London , người ta tiêu thụ hết 30 triệu bữa ăn . Nhưng những đồ ăn này tới từ đâu ? Kiến trúc sư Carolyn Steel thảo luận về việc hàng ngày nuôi sống một thành phố , và về cách các con đường thực phẩm đã định hình thế giới hiện đại . |
How do you feed a city ? | Làm thế nào để nuôi sống một thành phố ? |
It 's one of the great questions of our time . | Đó là một trong những câu hỏi lớn nhất của thời đại này . |
Yet it 's one that 's rarely asked . | Nhưng chúng ta hiếm khi nghĩ đến . |
We take it for granted that if we go into a shop or restaurant , or indeed into this theater 's foyer in about an hour 's time , there is going to be food there waiting for us , having magically come from somewhere . | Khi chúng ta vào một cửa hàng hoặc một nhà hàng , hoặc vào phòng giải lao ở trường quay này trong khoảng một giờ nữa , chúng ta nghĩ rằng hiển nhiên sẽ có đồ ăn hiện ra một cách diệu kỳ . |
But when you think that every day for a city the size of London , enough food has to be produced , transported , bought and sold , cooked , eaten , disposed of , and that something similar has to happen every day for every city on earth , it 's remarkable that cities get fed at all . | Nhưng khi bạn nghĩ rằng hàng ngày để nuôi sống một thành phố lớn như London thì cần đủ đồ ăn được sản xuất , vận chuyển , mua và bán , nấu nướng , ăn , đào thải , và tương tự đối với mọi thành phố khác trên trái đất , thật quá tốt nếu tất cả các thành phố đều đủ ăn . |
We live in places like this as if they 're the most natural things in the world , forgetting that because we 're animals and that we need to eat , we 're actually as dependent on the natural world as our ancient ancestors were . | Chúng ta sống trong một thế giới như thế này đây , như thể đây là điều tự nhiên nhất , mà quên mất rằng chúng ta là động vật , và chúng ta cần ăn , chúng ta thật ra phải dựa vào thế giới tự nhiên như tổ tiên của chúng ta . |
And as more of us move into cities , more of that natural world is being transformed into extraordinary landscapes like the one behind me -- it 's soybean fields in Mato Grosso in Brazil -- in order to feed us . | Và khi chúng ta chuyển vào thành thị càng nhiều , thì càng nhiều phần thế giới tự nhiên bị chuyển thành những phong cảnh lạ như bức ảnh sau lưng tôi đây , đó là cánh đồng đỗ tương ở Mata Grosso , Brazil , để nuôi chúng ta . |
These are extraordinary landscapes , but few of us ever get to see them . | Đây là những phong cảnh lạ . Chỉ một vài người trong chúng ta được thấy . |
And increasingly these landscapes are not just feeding us either . | Và hơn nữa , những phong cảnh này không chỉ nuôi sống chúng ta . |
As more of us move into cities , more of us are eating meat , so that a third of the annual grain crop globally now gets fed to animals rather than to us human animals . | Khi con người ngày càng chuyển nhiều vào thành thị , chúng ta càng ăn nhiều thịt , vì vậy một phần ba số ngũ cốc giờ được dùng để nuôi các con vật hơn là con người chúng ta . |
And given that it takes three times as much grain -- actually ten times as much grain -- to feed a human if it 's passed through an animal first , that 's not a very efficient way of feeding us . | Và theo đó , cần số ngũ cốc nhiều gấp ba lần – thật ra là mười lần – để nuôi sống một người , nếu số ngũ cốc đó được chuyển hoá qua một con vật trước , đó không phải là cách hiệu quả . |
And it 's an escalating problem too . | Và đó cũng là vấn đề đang gia tăng . |
By 2050 , it 's estimated that twice the number of us are going to be living in cities . | Đến năm 2050 , ước tính số người ở thành thị sẽ tăng gấp đôi . |
And it 's also estimated that there is going to be twice as much meat and dairy consumed . | Và tương tự số lượng thịt tiêu dùng hàng ngày cũng tăng gấp đôi . |
So meat and urbanism are rising hand in hand . | Thịt và chủ nghĩa thành thị đang cùng nhau gia tăng . |
And that 's going to pose an enormous problem . | Điều đó đang đặt ra một vấn đề to lớn . |
Six billion hungry carnivores to feed , by 2050 . | Đến năm 2050 sẽ có sáu tỷ động vật ăn thịt . |
That 's a big problem . And actually if we carry on as we are , it 's a problem we 're very unlikely to be able to solve . | Đó là vấn đề lớn . Và thực tế , nếu chúng ta cứ tiếp tục như vậy , thì nó sẽ trở thành vấn đề gần như không có khả năng giải quyết . |
Nineteen million hectares of rainforest are lost every year to create new arable land . | 19 triệu hec-ta rừng mưa nhiệt đới bị phá huỷ hàng năm để làm đất canh tác . |
Although at the same time we 're losing an equivalent amount of existing arables to salinization and erosion . | Cùng lúc đó , chúng ta đang mất một diện tích đất canh tác tương đương do nhiễm mặn và xói mòn . |
We 're very hungry for fossil fuels too . | Chúng ta cũng rất cần các nhiên liệu dự trữ . |
It takes about 10 calories to produce every calorie of food that we consume in the West . | Cần khoảng 10 ca-lo để sản sinh ra một ca-lo trong thực phẩm tiêu dùng ở phương Tây . |
And even though there is food that we are producing at great cost , we don 't actually value it . | Và mặc dầu có loại thực phẩm được sản xuất với giá rất cao nhưng chúng ta cũng không thực sự đánh giá được chúng . |
Half the food produced in the USA is currently thrown away . | Một nửa số thực phẩm ở Hoa Kỳ đang bị vứt đi . |
And to end all of this , at the end of this long process , we 're not even managing to feed the planet properly . | kết cục là chúng ta thậm chí còn không kiểm soát đúng cách việc nuôi sống cả hành tinh . |
A billion of us are obese , while a further billion starve . | Một tỷ người béo phì , trong khi có hơn một tỷ người chết đói . |
None of it makes very much sense . | Những điều trên chẳng mang nhiều ý nghĩa lắm . |
And when you think that 80 percent of global trade in food now is controlled by just five multinational corporations , it 's a grim picture . | Và khi bạn nghĩ rằng 80 phần trăm thương mại thực phẩm toàn cầu hiện nay chỉ do năm tập đoàn đa quốc gia kiểm soát , đó là một bức tranh u tối . |
As we 're moving into cities , the world is also embracing a Western diet . | Khi chúng ta chuyển ra thành thị , cả thế giới cũng theo chế độ ăn theo phương Tây . |
And if we look to the future , it 's an unsustainable diet . | Và nếu nhìn vào tương lai thì chế độ ăn đó không duy trì được . |
So how did we get here ? | Vậy , bằng cách nào chúng ta có ngày hôm nay ? |
And more importantly , what are we going to do about it ? | Và quan trọng hơn , chúng ta sẽ làm thế nào với điều này ? |
Well , to answer the slightly easier question first , about 10,000 years ago , I would say , is the beginning of this process in the ancient Near East , known as the Fertile Crescent . | À , trả lời câu hỏi dễ hơn trước , tôi cho rằng , 10,000 năm trước là khởi đầu của quá trình này , ở vùng Cận Đông cổ đại , còn được biết đến là vùng Trăng lưỡi liềm . |
Because , as you can see , it was crescent shaped . | Gọi như vậy vì bạn có thể thấy nó có hình trăng lưỡi liềm , |
And it was also fertile . | và cũng màu mỡ . |
And it was here , about 10,000 years ago , that two extraordinary inventions , agriculture and urbanism , happened roughly in the same place and at the same time . | Ở đây , khoảng 10,000 năm trước , đã có hai phát minh lớn , đó là nông nghiệp và thành thị , phát triển mạnh mẽ ở cùng một nơi , cùng một thời điểm . |
This is no accident , because agriculture and cities are bound together . They need each other . | Đây không phải là ngẫu nhiên . Bởi nông nghiệp và các thành phố gắn bó với nhau , cần nhau . |
Because it was discovery of grain by our ancient ancestors for the first time that produced a food source that was large enough and stable enough to support permanent settlements . | Bởi vì tổ tiên chúng ta đã lần đầu tiên phát hiện ra ngũ cốc , tạo ra nguồn thực phẩm đủ lớn và ổn định để hỗ trợ các khu định cư dài hạn . |
And if we look at what those settlements were like , we see they were compact . | Và nếu chúng ta tìm hiểu về các khu định cư này , chúng ta sẽ thấy chúng rất nhỏ gọn . |
They were surrounded by productive farm land and dominated by large temple complexes like this one at Ur , that were , in fact , effectively , spiritualized , central food distribution centers . | Các khu này được bao quanh bởi các cánh đồng , và do các khu đền lớn chi phối , giống như khu định cư này , ở Ur . Thực tế , nó là các trung tâm phân phối thực phẩm tập trung và có ý nghĩa tinh thần , |
Because it was the temples that organized the harvest , gathered in the grain , offered it to the gods , and then offered the grain that the gods didn 't eat back to the people . | bởi các ngôi đền tổ chức thu hoạch , tập hợp ngũ cốc , dâng lên cho các vị thần , và sau đó phân chia những gì mà các vị thần không ăn cho người dân . |
So , if you like , the whole spiritual and physical life of these cities was dominated by the grain and the harvest that sustained them . | Vậy , có thể nói , toàn bộ đời sống vật chất và tinh thần của các thành thị này do ngũ cốc và mùa màng , những thứ nuôi sống họ , chi phối . |
And in fact , that 's true of every ancient city . | Và , đó là thực tế ở mọi thành thị cổ đại . |
But of course not all of them were that small . | Nhưng tất nhiên không phải tất cả đều nhỏ như vậy . |
Famously , Rome had about a million citizens by the first century A.D. | Thành phố Rome nổi tiếng có khoảng một triệu dân vào thế kỷ đầu sau công nguyên . |
So how did a city like this feed itself ? | Vậy một thành phố như thế đã tự nuôi sống mình bằng cách nào ? |
The answer is what I call " ancient food miles . " | Câu trả lời nằm ở cái tôi gọi là " dặm thực phẩm cổ đại . " |
Basically , Rome had access to the sea , which made it possible for it to import food from a very long way away . | Về cơ bản , Rome giáp biển , điều này giúp thành phố này nhập khẩu thực phẩm từ các nơi rất xa . |
This is the only way it was possible to do this in the ancient world , because it was very difficult to transport food over roads , which were rough . | Đây là cách duy nhất trong thế giới cổ đại , bởi rất khó để vận chuyển thực phẩm bằng đường bộ gồ ghề . |
And the food obviously went off very quickly . | Và tất nhiên , thực phẩm hết rất nhanh . |
So Rome effectively waged war on places like Carthage and Egypt just to get its paws on their grain reserves . | Vì thế , Rome đã tạo ra chiến tranh ở các nơi như Carthage và Ai Cập nhằm đặt chân vào kho dự trữ ngũ cốc của những nơi này . |
And , in fact , you could say that the expansion of the Empire was really sort of one long , drawn out militarized shopping spree , really . | Và thực tế , có thể nói sự bành trướng của Đế chế này thực sự là một kiểu dạo chơi mua sắm quân sự kéo dài và tốn kém , thực vậy . |
In fact -- I love the fact , I just have to mention this : Rome in fact used to import oysters from London , at one stage . I think that 's extraordinary . | Thực tế -- tôi yêu thực tế , tôi phải nhắc đến điều này : trong một giai đoạn , Rome [ đã nhập khẩu hàu từ Anh ] . Tôi nghĩ đó là một điều khác thường . |
So Rome shaped its hinterland through its appetite . | Vì vậy , Rome hình thành vùng nội địa của mình thông qua khẩu vị . |
But the interesting thing is that the other thing also happened in the pre-industrial world . | Nhưng thú vị là điều tương tự cũng đã xảy ra trong thế giới tiền công nghiệp . |
If we look at a map of London in the 17th century , we can see that its grain , which is coming in from the Thames , along the bottom of this map . | Nếu nhìn bản đồ London vào thế kỷ 17 , chúng ta có thể thấy ngũ cốc của thành phố này bắt nguồn từ sông Thames , dọc theo đáy của bản đồ này . |
So the grain markets were to the south of the city . | Vì vậy thị trường ngũ cốc nằm ở phía nam thành phố . |
And the roads leading up from them to Cheapside , which was the main market , were also grain markets . | Và đường giao thông kéo dài từ đó đến Cheapside , đó là thị trường chính , và cũng là thị trường ngũ cốc . |
And if you look at the name of one of those streets , Bread Street , you can tell what was going on there 300 years ago . | Và nếu bạn nhìn vào tên của một trong những con phố đó , Bread Street , bạn có thể thấy chuyện gì đang diễn ra cách đây 300 năm . |
And the same of course was true for fish . | Và cũng tương tự với cá . |
Fish was , of course , coming in by river as well . Same thing . | Cá cũng tới từ sông , tất nhiên . Tương tự vậy . |
And of course Billingsgate , famously , was London 's fish market , operating on-site here until the mid-1980s . | Và dĩ nhiên Billingsgate là chợ cá nổi tiếng của London , hoạt động ở đây cho tới giữa thập kỷ 80 . |
Which is extraordinary , really , when you think about it . | Đây là điều thực sự khác thường , khi bạn nghĩ về điều này . |
Everybody else was wandering around with mobile phones that looked like bricks and sort of smelly fish happening down on the port . | Mọi người khác đang đi qua đi lại với những chiếc điện thoại di động trông như cục gạch , và , kiểu như những con cá bốc mùi đang nằm dưới cảng . |
This is another thing about food in cities : Once its roots into the city are established , they very rarely move . | Đây là một điểm khác về thực phẩm trong các thành thị : khi đã xuất hiện trong thành phố , thì chúng thường hiếm khi di chuyển . |
Meat is a very different story because , of course , animals could walk into the city . | Nhưng với thịt thì lại khác , bởi tất nhiên , động vật có thể đi lạc vào thành phố . |
So much of London 's meat was coming from the northwest , from Scotland and Wales . | Phần lớn thịt động vật của London tới từ vùng tây bắc , từ Scotland và xứ Wales . |
So it was coming in , and arriving at the city at the northwest , which is why Smithfield , London 's very famous meat market , was located up there . | Vì thế , thịt cũng được đưa tới London ở phía tây bắc . Đó là lý do tại sao Smithfield , chợ thịt rất nổi tiếng của London , lại đặt ở đó . |
Poultry was coming in from East Anglia and so on , to the northeast . | Gia cầm thì được vận chuyển từ East Anglia , vân vân , tới vùng đông bắc . |
I feel a bit like a weather woman doing this . Anyway , and so the birds were coming in with their feet protected with little canvas shoes . | Tôi cảm giác như mình là người dự báo thời tiết khi nói những điều này . Và vì thế những chú chim bay tới đây với đôi chân được bọc trong những đôi giày vải nhỏ . |
And then when they hit the eastern end of Cheapside , that 's where they were sold , which is why it 's called Poultry . | Khi chúng tới cực đông của Cheapside , thì bị bán tại đây . Đây là lý do tại sao chúng được gọi là gia cầm . |
And , in fact , if you look at the map of any city built before the industrial age , you can trace food coming in to it . | Trên thực tế , nếu bạn nhìn vào bản đồ của bất cứ thành phố nào được xây dựng trước kỷ nguyên công nghiệp , bạn đều có thể lần theo dấu vết thực phẩm nhập vào thành phố đó . |
You can actually see how it was physically shaped by food , both by reading the names of the streets , which give you a lot of clues . | Bạn có thể thấy thành phố này được hình thành thế nào , thông qua thực phẩm , bằng cách đọc tên các con phố . |
Friday Street , in a previous life , is where you went to buy your fish on a Friday . | Phố Ngày thứ Sáu , trước đây là nơi bạn sẽ tới để mua cá vào ngày thứ Sáu . |
But also you have to imagine it full of food . | Nhưng bạn cũng phải tưởng tượng cảnh con phố này đầy thực phẩm . |
Because the streets and the public spaces were the only places where food was bought and sold . | Bởi những con phố và các nơi công cộng chỉ là những nơi người ta mua và bán thực phẩm . |
And if we look at an image of Smithfield in 1830 you can see that it would have been very difficult to live in a city like this and be unaware of where your food came from . | Và nếu nhìn vào hình ảnh của Smithfield vào năm 1830 , bạn sẽ thấy rằng thật khó để sống trong một thành phố như thế này mà không biết thức ăn của bạn tới từ đâu . |
In fact , if you were having Sunday lunch , the chances were it was mooing or bleating outside your window about three days earlier . | Trên thực tế , nếu bạn đang ăn bữa trưa ngày Chủ nhật , thì trước đó ba ngày , bên ngoài cái cửa sổ bạn đang ngồi , có tiếng bò rống hay tiếng bê kêu . |
So this was obviously an organic city , part of an organic cycle . | Vì vậy đây hiển nhiên là một thành phố hữu cơ , một phần của một vòng quay hữu cơ . |
And then 10 years later everything changed . | Và 10 năm sau đó , mọi thứ đã thay đổi . |
This is an image of the Great Western in 1840 . | Đây là hình ảnh của đường sắt Great Western năm 1840 . |
And as you can see , some of the earliest train passengers were pigs and sheep . | Như bạn thấy đấy , một số hành khách đi tàu đầu tiên chính là lợn và cừu . |
So all of a sudden , these animals are no longer walking into market . | Vì thế , đột nhiên , những con vật này không còn phải đi bộ vào chợ nữa . |
They 're being slaughtered out of sight and mind , somewhere in the countryside . | Người ta giết thịt chúng ở nơi chúng ta không thấy và không biết , nơi nào đó ở nông thôn . |
And they 're coming into the city by rail . | Và chúng được chở vào thành phố bằng tàu hoả . |
And this changes everything . | Điều này làm thay đổi mọi thứ . |
To start off with , it makes it possible for the first time to grow cities , really any size and shape , in any place . | Ban đầu , lần đầu tiên việc này giúp các thành phố mọc lên , với mọi kích cỡ , hình thù , ở mọi nơi . |
Cities used to be constrained by geography ; they used to have to get their food through very difficult physical means . | Các thành phố thường bị giới hạn bởi địa hình : họ thường phải chở thực phẩm bằng những phương tiện vật chất rất khó khăn . |
All of a sudden they are effectively emancipated from geography . | Rồi đột nhiên , chúng được giải phóng khỏi những khó khăn đó . |
And as you can see from these maps of London , in the 90 years after the trains came , it goes from being a little blob that was quite easy to feed by animals coming in on foot , and so on , to a large splurge , that would be very , very difficult to feed with anybody on foot , either animals or people . | Như bạn có thể thấy trên các bản đồ London , trong 90 năm sau khi có tàu hoả , thành phố này phát triển từ một điểm nhỏ , với việc ăn uống thật dễ dàng nhờ những con vật tới đây bằng đường bộ , vân vân , thành một thành phố lớn , đến mức rất rất khó để nuôi sống bất cứ ai chỉ đi bộ , dù đó là động vật hay con người . |
And of course that was just the beginning . After the trains came cars , and really this marks the end of this process . | Và tất nhiên đó chỉ là khởi đầu . Sau tàu hoả , ô tô xuất hiện . Điều này thực sự đánh dấu chấm hết cho quá trình trên . |
It 's the final emancipation of the city from any apparent relationship with nature at all . | Đó là bước cuối cùng giải thoát thành phố khỏi tất cả các mối quan hệ hiển nhiên với thiên nhiên . |
And this is the kind of city that 's devoid of smell , devoid of mess , certainly devoid of people , because nobody would have dreamed of walking in such a landscape . | Và đây là loại thành phố không mùi , không hỗn độn , và tất nhiên là không người . Bởi không ai dám mơ tưởng đến việc đi dạo trong phong cảnh thế này . |
In fact , what they did to get food was they got in their cars , drove to a box somewhere on the outskirts , came back with a week 's worth of shopping , and wondered what on earth to do with it . | Trên thực tế , điều họ làm để có thực phẩm là lên ô tô , lái tới một cái hộp nào đó ở ngoại ô , và quay về với số hàng hoá tiêu thụ được trong cả tuần , và tự hỏi phải làm cái quái gì với chúng . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.