en stringlengths 0 2.75k | vi stringlengths 0 3.2k |
|---|---|
Any other thumbs ? | Có những ngón khác nữa không ? |
Okay , on the count of three , you 're going to go . | Được rồi , đếm đến ba , chúng ta sẽ bắt đầu . |
Try to keep track . Grab , grab , grab it . | Cố gắng để theo dõi. chộp , chộp lấy nó . |
Okay ? One , two , three , go ! | Ok ? Một , hai , ba , đi ! |
Did you win ? You got it ? You got it ? Excellent ! | Bạn đã giành chiến thắng ? Bạn đã có nó chưa ? Có chưa ? Tuyệt vời ! |
Well done . Thank you . Thank you very much . | Tốt . Cảm ơn bạn . Cảm ơn rất nhiều . |
All right . | Được rồi . |
While you are basking in the glow of having won your first massively multiplayer thumb-wrestling game , let 's do a quick recap on the positive emotions . | Trong khi bạn phơi phới dưới hào quang của thắng lợi đầu tiên của trò vật ngón cái với rất đông người , hãy làm điểm sơ lại những cảm xúc tích cực . |
So curiosity . | Thật là tò mò . |
I said " massively multiplayer thumb-wrestling . " | Tôi nói " vật ngón cái với rất đông người . " |
You were like , " What the hell is she talking about ? " | Bạn đã như thể , " Cô ta đang nói về cái quái gì thế ? " |
So I provoked a little curiosity . | Vì vậy , tôi đã khơi gợi được một chút tò mò . |
Creativity : it took creativity to solve the problem of getting all the thumbs into the node . | Sáng tạo : phải sáng tạo để giải quyết vấn đề để nhóm tất cả các ngón tay cái vào các nút . |
I 'm reaching around and I 'm reaching up . | Tôi vươn ra xung quanh và tôi vươn lên trước . |
So you used creativity . That was great . | Vì vậy , bạn đã sử dụng sáng tạo.Thật là tuyệt vời . |
How about surprise ? The actual feeling of trying to wrestle two thumbs at once is pretty surprising . | Còn về bất ngờ thì sao ? Cảm giác thực tế cố gắng để đấu vật với hai ngón cái cùng một lúc khá là đáng để ngạc nhiên . |
You heard that sound go up in the room . | Bạn đã nghe thấy âm thanh đó lan ra khắp phòng . |
We had excitement . As you started to wrestle , maybe you 're starting to win or this person 's , like , really into it , so you kind of get the excitement going . | Chúng ta đã có sự phấn khích . Khi bạn bắt đầu vật lộn , có lẽ bạn đang bắt đầu giành chiến thắng hoặc người này , như thể là , thực sự hào hứng với nó , do đó , bạn có thêm nhiều hứng thú . |
We have relief . You got to stand up . | Chúng ta có sự nhẹ nhõm . Bạn phải đứng lên . |
You 've been sitting for awhile , so the physical relief , getting to shake it out . | Bạn đã ngồi một lúc rồi , vì vậy đó là sự nhẹ nhõm về mặt vật lý , rũ bỏ mọi phiền muộn . |
We had joy . You were laughing , smiling . Look at your faces . This room is full of joy . | Chúng ta đã có niềm vui . Bạn đã cười to , cười mỉm . Nhìn vào mặt của bạn kìa . Căn phòng này đầy niềm vui . |
We had some contentment . | Chúng ta đã có một số sự hài lòng . |
I didn 't see anybody sending text messages or checking their email while we were playing , so you were totally content to be playing . | Tôi không thấy bất cứ ai gửi tin nhắn hoặc kiểm tra email của họ trong khi chơi , Vì vậy , bạn đã hoàn toàn thoải mái khi chơi . |
The most important three emotions , awe and wonder , we had everybody connected physically for a minute . | Ba cảm xúc quan trọng nhất , ngạc nhiên và băn khoăn , chúng ta đã có tất cả mọi người kết nối thể chất trong một phút . |
When was the last time you were at TED and you got to connect physically with every single person in the room ? | Lần cuối cùng bạn ở TED là khi nào và bạn có kết nối cơ thể với mọi người trong phòng không ? |
And it 's truly awesome and wondrous . | Và đó là thực sự tuyệt vời và tuyệt vời . |
And speaking of physical connection , you guys know I love the hormone oxytocin , you release oxytocin , you feel bonded to everyone in the room . | Và nói về kết nối cơ thể , các bạn biết tôi thích nội tiết tố oxytocin , bạn tiết ra oxytocin , bạn cảm thấy được kết nối với tất cả mọi người trong phòng . |
You guys know that the best way to release oxytocin quickly is to hold someone else 's hand for at least six seconds . | Các bạn biết rằng cách tốt nhất để tiết ra oxytocin một cách nhanh chóng là nắm lấy bàn tay của người khác trong ít nhất là sáu giây . |
You guys were all holding hands for way more than six seconds , so we are all now biochemically primed to love each other . That is great . | Các bạn đã nắm tay trong hơn sáu giây rồi đấy , Vì vậy , tất cả chúng ta bây giờ đều tràn trề về mặt sinh hoá để yêu mến lẫn nhau . Điều đó thật tuyệt . |
And the last emotion of pride . | Và cảm xúc cuối cùng là tự hào . |
How many people are like me . Just admit it . | Bao nhiêu người đang như tôi . Hãy thừa nhận nó đi . |
You lost both your thumbs . | Bạn mất cả hai ngón cái của mình . |
It just didn 't work out for you . | Nó chỉ là không làm việc cho bạn . |
That 's okay , because you learned a new skill today . | Không sao , bởi vì bạn đã học được một kỹ năng mới vào ngày hôm nay . |
You learned , from scratch , a game you never knew before . | Bạn học được , từ đầu , một trò chơi mà bạn không bao giờ biết trước kia . |
Now you know how to play it . You can teach other people . | Bây giờ bạn biết làm thế nào để chơi nó rồi đấy . Bạn có thể chỉ cho những người khác . |
So congratulations . | Xin chúc mừng |
How many of you won just won thumb ? | Bao nhiêu người trong số bạn đã giành chiến thắng ? |
All right . I have very good news for you . | Được rồi . Tôi có một tin tốt cho bạn . |
According to the official rules of massively multiplayer thumb-wrestling , this makes you a grandmaster of the game . | Theo các quy tắc chính thức của trò vật ngón cái với rất đông người này , Điều này làm bạn trở thành một đại kiện tướng của trò chơi . |
Because there aren 't that many people who know how to play , we have to kind of accelerate the program more than a game like chess . | Vì không có nhiều người biết cách làm thế nào để chơi nó , chúng ta phải tăng tốc chương trình nhiều hơn một trò chơi thông thường như cờ vua . |
So congratulations , grandmasters . | Vì vậy , xin chúc mừng , các kiện tướng |
Win one thumb once , you will become a grandmaster . | Giành chiến thắng ngón cái một lần , bạn sẽ trở thành một đại kiện tướng . |
Did anybody win both their thumbs ? | Có ai đã giành chiến thắng cả hai ngón không ? |
Yes . Awesome . Okay . | Có . Tuyệt vời . Ok . |
Get ready to update your Twitter or Facebook status . | Chuẩn bị sẵn sàng để cập nhật Twitter hay Facebook nhé . |
You guys , according to the rules , are legendary grandmasters , so congratulations . | Các bạn , theo các quy tắc của trò chơi , là những kiện tướng huyền thoại , xin chúc mừng |
I will just leave you with this tip , if you want to play again . | Tôi sẽ chỉ bạn một mánh khoé này , nếu bạn muốn chơi lại một lần nữa . |
The best way to become a legendary grandmaster , you 've got your two nodes going on . | Cách tốt nhất để trở thành một đại kiện tướng huyền thoại , bạn đã có hai nút của mình . |
Pick off the one that looks easiest . | Chọn ra một cái trông có vẻ đơn giản nhất . |
They 're not paying attention . They look kind of weak . | Họ không chú ý vào trò chơi . Họ trông có vẻ yếu . |
Focus on that one and do something crazy with this arm . | Tập trung vào cái đó và làm điều gì đó điên rồ với cánh tay này . |
As soon as you win , suddenly stop . | Ngay sau khi bạn giành chiến thắng , đột nhiên ngừng lại . |
Everybody is thrown off . You go in for the kill . | Tất cả mọi người sẽ hụt hẫng . Bạn bước vào cuộc chơi đầy khí thế . |
That 's how you become a legendary grandmaster of massively multiplayer thumb-wrestling . | Đó là cách làm thế nào bạn trở thành một đại kiện tướng huyền thoại của trò chơi này . |
Thank you for letting me teach you my favorite game . | Cảm ơn các bạn đã cho phép tôi chỉ dẫn mọi người chơi trò chơi yêu thích của mình . |
Wooo ! | Wooo ! |
Thank you . | Cảm ơn các bạn . |
David Byrne : How architecture helped music evolve | David Byrne : Khi kiến trúc giúp âm nhạc thăng hoa |
As his career grew , David Byrne went from playing CBGB to Carnegie Hall . He asks : Does the venue make the music ? From outdoor drumming to Wagnerian operas to arena rock , he explores how context has pushed musical innovation . | Khi sự nghiệp của mình phát triển , David Byrne từ chơi nhạc trong quán CBGB để đến được biểu diễn ở Carnegie Hall . Ông đặt ra một câu hỏi : Địa điểm tổ chức có làm nên âm nhạc ? Từ tiếng trống ngoài trời cho tới những buổi nhạc kịch Wagner và rồi là sân khấu nhạc rock , ông tìm hiểu cách không gian đã giúp thúc đẩy sáng tạo âm nhạc . |
This is the venue where , as a young man , some of the music that I wrote was first performed . | Đây là nơi mà , khi còn trẻ , những sáng tác của tôi được lần đầu biểu diễn . |
It was , remarkably , a pretty good sounding room . | Đó là một căn phòng có chất lượng âm thanh tuyệt vời . |
With all the uneven walls and all the crap everywhere , it actually sounded pretty good . | Trông những bức tường thì lồi lõm và có vẻ vớ vẩn thật đấy , nhưng âm thanh thực sự là rất tốt . |
This is a song that was recorded there . | Đây là một bản nhạc được thu âm lại trong căn phòng này . |
This is not Talking Heads , in the picture anyway . | Trong bức hình này không phải là ban nhạc Talking Heads . |
" by Talking Heads ) So the nature of the room meant that words could be understood . | " trình bày bởi Talking Heads ) Vậy là tính chất của cái phòng đã giúp truyền tải ngôn từ tới người nghe . |
The lyrics of the songs could be pretty much understood . | Lời bài hát rất dễ hiểu . |
The sound system was kind of decent . | Hệ thống âm thanh rất tốt . |
And there wasn 't a lot of reverberation in the room . | Không có nhiều phản âm trong căn phòng . |
So the rhythms could be pretty intact too , pretty concise . | Vậy nên nhịp điệu của bài nhạc được giữ lại khá trọn vẹn , rất ngắn gọn . |
Other places around the country had similar rooms . | Có nhiều căn phòng cũng tương tự trên đất nước này . |
This is Tootsie 's Orchid Lounge in Nashville . | Đây là Orchid Lounge ở Tootsie ở Nashville . |
The music was in some ways different , but in structure and form , very much the same . | Âm nhạc trong căn phòng này có vài phần khác biệt , nhưng xét về cấu trúc và chỉnh thể , chúng khá giống nhau . |
The clientele behavior was very much the same too . | Hành xử của người nghe cũng khá giống . |
And so the bands at Tootsie 's or at CBGB 's had to play loud enough -- the volume had to be loud enough to overcome people falling down , shouting out and doing whatever else they were doing . | Những ban nhạc biểu diễn ở Tootsie 's hay CBGB 's đều phải chơi với âm lượng đủ lớn -- sao cho có thể át được tiếng mọi người nhảy múa , gào thét hay làm bất cứ điều gì mà họ đang làm . |
Since then , I 've played other places that are much nicer . | Kể từ đó , tôi đã chơi nhạc ở nhiều nơi khác với chất lượng tốt hơn . |
I 've played the Disney Hall here and Carnegie Hall and places like that . | Tôi đã chơi trong hội trường Disney và hội trường Carnegie và những nơi tương tự . |
And it 's been very exciting . | Tất cả đều rất thú vị . |
But I also noticed that sometimes the music that I had written , or was writing at the time , didn 't sound all that great in some of those halls . | Nhưng tôi cũng để ý rằng đôi khi những sáng tác mà tôi đã viết , hay đang viết tại thời điểm đó , nghe chẳng hay ho đến vậy ở một vài hội trường nhất định . |
We managed , but sometimes those halls didn 't seem exactly suited to the music I was making or had made . | Chúng tôi đã cố gắng hết sức , nhưng đôi khi những hội trường đó không thực sự phù hợp với loại âm nhạc mà tôi đang viết hay đã viết . |
So I asked myself : Do I write stuff for specific rooms ? | Vậy nên tôi tự hỏi bản thân mình Tôi có viết nhạc cho những phòng biểu diễn nhất định ? |
Do I have a place , a venue , in mind when I write ? | Trong đầu tôi liệu có một địa điểm , một không gian , cụ thể khi tôi viết nhạc ? |
Is that a kind of model for creativity ? | Có phải đó là một mô hình sáng tạo ? |
Do we all make things with a venue , a context , in mind ? | Có phải chúng ta sáng tạo nên mọi thứ với một địa điểm , một bối cảnh nhất định trong đầu ? |
Okay , Africa . | Lấy ví dụ , châu Phi . |
Most of the popular music that we know now has a big part of its roots in West Africa . | Đa phần âm nhạc mà chúng ta biết ngày nay có cội nguồn từ Tây Phi . |
And the music there , I would say , the instruments , the intricate rhythms , the way it 's played , the setting , the context , it 's all perfect . It all works perfect . | Và âm nhạc ở đó , tôi cho rằng , những nhạc cụ , và những nhịp điệu rắc rối , cái cách mà âm nhạc được chơi , bối cảnh , không gian , tất cả đều hoàn hảo . Tất cả phải phối hợp nhịp nhàng với nhau . |
The music works perfectly in that setting . | Và âm nhạc cất lên tuyệt hảo trong bối cảnh nhất định đó . |
There 's no big room to create reverberation and confuse the rhythms . | Ở đó chẳng có căn phòng lớn nào để mà có sự dội lại âm thanh khiến nhịp điệu bị rối loạn . |
The instruments are loud enough that they can be heard without amplification , etc . , etc . | Nhạc cụ đủ vang để có thể nghe thấy được mà không cần khuếch đại âm thanh , vân vân . |
It 's no accident . | Đó chẳng phải là một sự tình cờ . |
It 's perfect for that particular context . | Thứ âm thanh này hoàn hảo trong bối cảnh nhất định đó . |
And it would be a mess in a context like this . This is a gothic cathedral . | Và nó sẽ hỏng cả nếu đặt vào địa điểm như thế này . Đây là một nhà thờ kiểu gothic . |
In a gothic cathedral , this kind of music is perfect . | Trong một nhà thờ gothic , thứ âm nhạc này mới là hoàn hảo . |
It doesn 't change key , the notes are long , there 's almost no rhythm whatsoever , and the room flatters the music . | Những nốt nhạc không đổi , kéo dài. gần như chẳng có nhịp điệu gì , và căn phòng giúp làm tôn lên âm nhạc . |
It actually improves it . | Và không gian ấy thực sự giúp cải thiện thật . |
This is the room that Bach wrote some of his music for . This is the organ . | Đây là căn phòng mà Bach viết một số bản nhạc . Đây là chiếc đàn organ . |
It 's not as big as a gothic cathedral , so he can write things that are a little bit more intricate . | Nó không lớn như chiếc trong nhà thờ gothic , vậy nên Bach có thể viết nên thứ âm nhạc có phần phức tạp hơn . |
He can , very innovatively , actually change keys without risking huge dissonances . | Ông ấy có thể , một cách rất sáng tạo , thay đổi gam nhạc mà không mạo hiểm gây ra sự nhiễu âm . |
This is a little bit later . | Còn đây là vào thời đại ít lâu sau đó . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.