Datasets:
chunk_id stringlengths 31 39 | doc_id stringlengths 20 28 | chunk_index int64 0 118 | title stringlengths 7 302 | text stringlengths 151 3.11k | source stringclasses 7
values | source_type stringclasses 4
values | domain stringclasses 5
values | document_type stringclasses 5
values | language stringclasses 2
values | country stringclasses 2
values | publish_date timestamp[us]date 2005-04-26 00:00:00 2026-07-27 00:00:00 | url stringlengths 35 284 | embedding list |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
GSO_9e3621825770c6c2_chunk_0000 | GSO_9e3621825770c6c2 | 0 | Chỉ số sản xuất công nghiệp tháng Ba năm 2026 | Chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) tháng Ba ước giảm 18,8% [1] so với tháng trước và tăng 6,9% so với cùng kỳ năm trước. Trong đó, ngành chế biến, chế tạo tăng 7,5% so với cùng kỳ năm trước; ngành khai khoáng tăng 2,6%; ngành cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải giảm 4,6%; sản xuất và phân phối ... | GSO | Government | Economy | Statistics | vi | Vietnam | 2026-07-16T00:00:00 | https://www.nso.gov.vn/du-lieu-va-so-lieu-thong-ke/2026/04/chi-so-san-xuat-cong-nghiep-thang-ba-nam-2026/ | [
0.0302734375,
0.01474761962890625,
-0.006420135498046875,
-0.01308441162109375,
0.047149658203125,
-0.03515625,
-0.04302978515625,
0.0869140625,
0.028594970703125,
0.01160430908203125,
0.040924072265625,
-0.0106964111328125,
-0.035064697265625,
-0.0037212371826171875,
-0.0189056396484375... |
GSO_9e3621825770c6c2_chunk_0001 | GSO_9e3621825770c6c2 | 1 | Chỉ số sản xuất công nghiệp tháng Ba năm 2026 | Việc Chính phủ ban hành Nghị định số 139/2026/NĐ-CP góp phần tiếp tục hoàn thiện hệ thống báo cáo thống kê cấp quốc gia; nâng cao chất lượng cung cấp, tổng hợp và sử dụng thông tin thống kê trong giai đoạn mới. (21/05/2026)
Thống kê nơi vùng biên
18 năm làm nghề, anh Nguyễn Văn Toàn, Trưởng Thống kê cơ sở Nà Hỳ, tỉnh ... | GSO | Government | Economy | Statistics | vi | Vietnam | 2026-07-16T00:00:00 | https://www.nso.gov.vn/du-lieu-va-so-lieu-thong-ke/2026/04/chi-so-san-xuat-cong-nghiep-thang-ba-nam-2026/ | [
0.033416748046875,
-0.004833221435546875,
-0.02618408203125,
-0.02935791015625,
0.038116455078125,
-0.01071929931640625,
-0.0043792724609375,
0.04931640625,
0.0268402099609375,
-0.004547119140625,
0.0261688232421875,
0.00101470947265625,
-0.04034423828125,
0.0006155967712402344,
-0.00240... |
GSO_d2e839a35c60e41e_chunk_0000 | GSO_d2e839a35c60e41e | 0 | Chỉ số giá tiêu dùng, chỉ số giá vàng và chỉ số giá đô la Mỹ tháng Ba và quý I năm 2026 | Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) tháng 3/2026 tăng 1,23% so với tháng trước do giá xăng dầu trong nước tăng cao theo giá nhiên liệu thế giới, cùng với giá vật liệu xây dựng tăng do chi phí nguyên liệu đầu vào và vận chuyển gia tăng. So với tháng 12/2025, CPI tháng Ba tăng 2,44% và tăng 4,65% so với cùng kỳ năm trước.
Tính ch... | GSO | Government | Economy | Statistics | vi | Vietnam | 2026-07-16T00:00:00 | https://www.nso.gov.vn/du-lieu-va-so-lieu-thong-ke/2026/04/chi-so-gia-tieu-dung-chi-so-gia-vang-va-chi-so-gia-do-la-my-thang-ba-va-quy-i-nam-2026/ | [
0.03582763671875,
0.0175628662109375,
-0.01027679443359375,
-0.027618408203125,
0.045196533203125,
-0.037506103515625,
-0.03814697265625,
0.08404541015625,
0.04248046875,
-0.000040411949157714844,
0.05096435546875,
-0.00656890869140625,
-0.047119140625,
0.0012798309326171875,
-0.04132080... |
GSO_d2e839a35c60e41e_chunk_0001 | GSO_d2e839a35c60e41e | 1 | Chỉ số giá tiêu dùng, chỉ số giá vàng và chỉ số giá đô la Mỹ tháng Ba và quý I năm 2026 |
Ở chiều ngược lại, giá dịch vụ rửa xe, bơm xe giảm 0,96%; dịch vụ trông giữ xe giảm 0,85%; giá xe ô tô mới giảm 0,38%; xe ô tô đã qua sử dụng giảm 0,19% do nhu cầu giảm sau Tết.
– Nhóm nhà ở, điện nước, chất đốt và vật liệu xây dựng tăng 0,77% (tác động làm tăng CPI chung 0,17 điểm phần trăm), chủ yếu tăng giá ở một s... | GSO | Government | Economy | Statistics | vi | Vietnam | 2026-07-16T00:00:00 | https://www.nso.gov.vn/du-lieu-va-so-lieu-thong-ke/2026/04/chi-so-gia-tieu-dung-chi-so-gia-vang-va-chi-so-gia-do-la-my-thang-ba-va-quy-i-nam-2026/ | [
0.034332275390625,
0.0023593902587890625,
-0.02056884765625,
-0.039703369140625,
0.0283355712890625,
-0.052398681640625,
-0.016815185546875,
0.08367919921875,
0.051513671875,
-0.004329681396484375,
0.053924560546875,
-0.0312042236328125,
-0.06597900390625,
-0.005245208740234375,
-0.05813... |
GSO_d2e839a35c60e41e_chunk_0002 | GSO_d2e839a35c60e41e | 2 | Chỉ số giá tiêu dùng, chỉ số giá vàng và chỉ số giá đô la Mỹ tháng Ba và quý I năm 2026 | Trong đó, giá nước quả ép tăng 1,15%; thuốc lá tăng 0,88%; nước tăng lực đóng chai, lon, hộp tăng 0,82%; ngược lại giá rượu bia giảm 0,03%.
– N hóm thiết bị và đồ dùng gia đình tăng 0,33%. Một số mặt hàng có giá tăng: Hàng thủy tinh, sành, sứ tăng 0,61%; sửa chữa thiết bị gia đình tăng 0,55%; máy điều hòa nhiệt độ tăn... | GSO | Government | Economy | Statistics | vi | Vietnam | 2026-07-16T00:00:00 | https://www.nso.gov.vn/du-lieu-va-so-lieu-thong-ke/2026/04/chi-so-gia-tieu-dung-chi-so-gia-vang-va-chi-so-gia-do-la-my-thang-ba-va-quy-i-nam-2026/ | [
0.053131103515625,
0.00321197509765625,
-0.01351165771484375,
-0.048095703125,
0.0460205078125,
-0.04559326171875,
-0.024566650390625,
0.09228515625,
0.049224853515625,
-0.00432586669921875,
0.07232666015625,
-0.00452423095703125,
-0.05633544921875,
-0.0237579345703125,
-0.04721069335937... |
GSO_d2e839a35c60e41e_chunk_0003 | GSO_d2e839a35c60e41e | 3 | Chỉ số giá tiêu dùng, chỉ số giá vàng và chỉ số giá đô la Mỹ tháng Ba và quý I năm 2026 |
– Nhóm may mặc, mũ nón, giày dép tăng 0,01%. Trong đó, chỉ số giá nhóm dịch vụ giày dép tăng 0,89%; dịch vụ may mặc tăng 0,52%; may mặc khác tăng 0,45%; mũ nón tăng 0,34% do chi phí đầu vào tăng. Ở chiều ngược lại, chỉ số giá quần áo may sẵn và giày dép cùng giảm 0,04% do nhu cầu giảm.
(2) Hai nhóm hàng hóa và dịch vụ... | GSO | Government | Economy | Statistics | vi | Vietnam | 2026-07-16T00:00:00 | https://www.nso.gov.vn/du-lieu-va-so-lieu-thong-ke/2026/04/chi-so-gia-tieu-dung-chi-so-gia-vang-va-chi-so-gia-do-la-my-thang-ba-va-quy-i-nam-2026/ | [
0.035888671875,
0.021820068359375,
-0.015228271484375,
-0.00838470458984375,
0.0440673828125,
-0.040283203125,
-0.03570556640625,
0.08184814453125,
0.0390625,
0.0042724609375,
0.06146240234375,
-0.015472412109375,
-0.04547119140625,
0.006519317626953125,
-0.042724609375,
-0.02102661132... |
GSO_d2e839a35c60e41e_chunk_0004 | GSO_d2e839a35c60e41e | 4 | Chỉ số giá tiêu dùng, chỉ số giá vàng và chỉ số giá đô la Mỹ tháng Ba và quý I năm 2026 |
CPI quý I/2026 tăng so với cùng kỳ năm trước do một số nguyên nhân chủ yếu sau:
(i) Chỉ số giá nhóm nhà ở và vật liệu xây dựng bình quân quý I/2026 tăng 5,69% so với cùng kỳ năm trước, tác động làm CPI chung tăng 1,29 điểm phần trăm. Trong đó, chỉ số giá vật liệu bảo dưỡng nhà ở tăng 12,26% do giá vật liệu xây dựng và... | GSO | Government | Economy | Statistics | vi | Vietnam | 2026-07-16T00:00:00 | https://www.nso.gov.vn/du-lieu-va-so-lieu-thong-ke/2026/04/chi-so-gia-tieu-dung-chi-so-gia-vang-va-chi-so-gia-do-la-my-thang-ba-va-quy-i-nam-2026/ | [
0.0328369140625,
0.021881103515625,
0.007358551025390625,
-0.03594970703125,
0.033538818359375,
-0.046112060546875,
-0.033203125,
0.087646484375,
0.0297088623046875,
-0.0088043212890625,
0.07110595703125,
-0.0211181640625,
-0.05609130859375,
-0.0007205009460449219,
-0.045440673828125,
... |
GSO_d2e839a35c60e41e_chunk_0005 | GSO_d2e839a35c60e41e | 5 | Chỉ số giá tiêu dùng, chỉ số giá vàng và chỉ số giá đô la Mỹ tháng Ba và quý I năm 2026 |
(vii) Chỉ số giá nhóm giao thông tăng 1,07%, làm CPI chung tăng 0,11 điểm phần trăm, trong đó giá nhiên liệu tăng 0,23% chủ yếu do giá xăng dầu tăng mạnh trong tháng 3/2026, đảo chiều xu hướng giảm của hai tháng đầu năm so với cùng kỳ năm trước.
Bên cạnh đó, yếu tố góp phần kiềm chế tốc độ tăng CPI quý I/2026 là: Chỉ ... | GSO | Government | Economy | Statistics | vi | Vietnam | 2026-07-16T00:00:00 | https://www.nso.gov.vn/du-lieu-va-so-lieu-thong-ke/2026/04/chi-so-gia-tieu-dung-chi-so-gia-vang-va-chi-so-gia-do-la-my-thang-ba-va-quy-i-nam-2026/ | [
0.0307159423828125,
0.0209503173828125,
-0.0171356201171875,
-0.015289306640625,
0.037872314453125,
-0.046600341796875,
-0.033721923828125,
0.080810546875,
0.03271484375,
-0.00543212890625,
0.045867919921875,
-0.006549835205078125,
-0.05487060546875,
0.0026264190673828125,
-0.03015136718... |
GSO_d2e839a35c60e41e_chunk_0006 | GSO_d2e839a35c60e41e | 6 | "Chỉ số giá tiêu dùng, chỉ số giá vàng và chỉ số giá đô la Mỹ tháng Ba và q(...TRUNCATED) | " So với cùng kỳ năm trước, chỉ số giá vàng tăng 82,77%; so với tháng 12/2025 tă(...TRUNCATED) | GSO | Government | Economy | Statistics | vi | Vietnam | 2026-07-16T00:00:00 | https://www.nso.gov.vn/du-lieu-va-so-lieu-thong-ke/2026/04/chi-so-gia-tieu-dung-chi-so-gia-vang-va-chi-so-gia-do-la-my-thang-ba-va-quy-i-nam-2026/ | [0.0328369140625,0.009490966796875,-0.0100860595703125,-0.016448974609375,0.033050537109375,-0.03942(...TRUNCATED) |
GSO_d2e839a35c60e41e_chunk_0007 | GSO_d2e839a35c60e41e | 7 | "Chỉ số giá tiêu dùng, chỉ số giá vàng và chỉ số giá đô la Mỹ tháng Ba và q(...TRUNCATED) | " Một số mặt hàng lương thực khác giảm theo như: Giá ngô giảm 3,36%; khoai giảm(...TRUNCATED) | GSO | Government | Economy | Statistics | vi | Vietnam | 2026-07-16T00:00:00 | https://www.nso.gov.vn/du-lieu-va-so-lieu-thong-ke/2026/04/chi-so-gia-tieu-dung-chi-so-gia-vang-va-chi-so-gia-do-la-my-thang-ba-va-quy-i-nam-2026/ | [0.028289794921875,0.01763916015625,-0.0036106109619140625,-0.0308074951171875,0.034881591796875,-0.(...TRUNCATED) |
End of preview. Expand in Data Studio
Vietnamese Evidence Corpus Embeddings
Normalized passage embeddings for Loctran123/vietnamese-evidence-corpus-chunked, generated with
intfloat/multilingual-e5-large.
- Rows: 52,605
- Embedding dimension: 1024
- Embedding dtype: float32
- Prefix:
passage: - L2 normalized: yes
- Parquet shards: 11
Use query: for claims/queries and normalize query vectors before cosine or
inner-product retrieval. The chunk_id column is the stable join key back to
the source corpus.
- Downloads last month
- 76