Unnamed: 0 int64 0 16.7k | context stringlengths 138 2.8k | claim stringlengths 22 689 | answer stringlengths 89 1.28k | gold_label stringclasses 3
values |
|---|---|---|---|---|
0 | Cuối thời nhà Thanh , do sự lạc_hậu về khoa_học công_nghệ , Trung_Quốc bị các nước phương Tây ( Anh , Đức , Nga , Pháp , Bồ_Đào_Nha ) và cả Nhật_Bản xâu_xé lãnh_thổ . Các nhà_sử_học Trung_Quốc gọi thời_kỳ này là Bách niên quốc_sỉ ( 100 năm đất_nước bị làm_nhục ) . Chế_độ_quân_chủ chuyên_chế đã tỏ ra quá già_cỗi , hoàn_... | Chế_độ_quân_chủ chuyên_chế của nhà Thanh đã tỏ ra quá già_cỗi và bất_lực trong việc bảo_vệ đất_nước khỏi sự xâm_lược của các thế_lực phương Tây và chủ_nghĩa_tư_bản . | {'start_id': 265, 'text': 'Chế_độ_quân_chủ chuyên_chế đã tỏ ra quá già_cỗi , hoàn_toàn bất_lực trong việc bảo_vệ đất_nước chống lại chủ_nghĩa_tư_bản phương Tây .'} | Supports |
1 | 1962 : Khủng_hoảng tên_lửa Cuba . Algérie giành độc_lập . Cái chết của Marilyn_Monroe . Chiến_tranh Indonesia - Malaysia . Một cuộc đảo_chính lật_đổ nền quân_chủ và thành_lập nước Cộng_hoà Ả_Rập_Yemen dẫn tới cuộc nội_chiến tại nước này . Chiến_tranh Trung-Ấn. | Đảo_chính và lập ra chính_quyền Cộng_hoà Ả_Rập_Yemen là nguyên_nhân cho cuộc nội_chiến tại nước này . | {'start_id': 123, 'text': 'Một cuộc đảo_chính lật_đổ nền quân_chủ và thành_lập nước Cộng_hoà Ả_Rập_Yemen dẫn tới cuộc nội_chiến tại nước này .'} | Supports |
2 | Năm 1954 - Hiệp_định Genève quy_định lấy vĩ_tuyến 17 làm ranh_giới quân_sự tạm_thời ( bao_gồm cả trên đất_liền và trên biển ) . Quần_đảo Hoàng_Sa nằm ở phía Nam vĩ_tuyến 17 , được giao cho chính_quyền Liên_Hiệp Pháp quản_lý . Năm 1956 , sau khi Pháp hoàn_tất rút quân khỏi Việt_Nam , Quốc_gia Việt_Nam ( quốc_trưởng Bảo_... | Năm 1956 , sau khi Pháp rút quân khỏi Việt_Nam , quốc_trưởng Bảo_Đại lãnh_đạo Quốc_gia Việt_Nam . | {'start_id': 226, 'text': 'Năm 1956 , sau khi Pháp hoàn_tất rút quân khỏi Việt_Nam , Quốc_gia Việt_Nam ( quốc_trưởng Bảo_Đại đứng đầu ) đứng ra quản_lý .'} | Supports |
3 | Từ khi Malacca thất_thủ vào năm 1511 , các thương_nhân Bồ_Đào_Nha tiến_hành giao_dịch đều_đặn với Borneo , đặc_biệt là với Brunei từ năm 1530 . Khi đến thăm kinh_đô của Brunei , người Bồ_Đào_Nha mô_tả địa_điểm có tường đá bao quanh . Mặc_dù Borneo được cho là giàu_có , song người Bồ_Đào_Nha không tiến_hành nỗ_lực nào đ... | Các tàu_biển trên cuộc hành_trình giữa Singapore và Hồng_Kông đã bị các hải_tặc người Mã_Lai cướp_bóc . | {'start_id': 1456, 'text': 'Các hải_tặc người Mã_Lai và Dayak_Biển từ hang_ổ tại Borneo đã cướp_bóc tàu_biển trên hành_trình giữa Singapore và Hồng_Kông , cùng với đó là các cuộc tấn_công của các hải_tặc Sulu từ miền nam Philippines , như trong trận chiến ngoài khơi Mukah .'} | Supports |
4 | Singapore ( phát_âm : “ Xin-ga-po ” hoặc “ Xinh-ga-po ” , tiếng Mã_Lai : Singapura , tiếng Trung : 新加坡 ; Hán-Việt : Tân_Gia Ba ; bính âm : Xīnjiāpō , tiếng Tamil : சிங்கப்பூர் , chuyển_tự Ciṅkappūr ; trong khẩu_ngữ có_khi gọi tắt là Sing ) , tên gọi chính_thức là Cộng_hoà Singapore , là một đảo_quốc có chủ_quyền tại kh... | Singapore là một quốc_gia mà ở đó có mức đô_thị_hoá rất cao , với diện_tích đất_đai hay thảm_thực_vật nguyên_sinh ngày_càng giảm . | {'start_id': 664, 'text': 'Singapore là quốc_gia có mức_độ đô_thị_hoá rất cao , chỉ còn lại số_lượng ít thảm_thực_vật nguyên_sinh .'} | Supports |
5 | Năm 609 , Mộ_Dung_Phục_Doãn đã dẫn quân thoát ra khỏi vùng núi tuyết và đoạt lại đất_đai bị mất , sang tháng 5 ÂL , Dạng_Đế thân_chinh tấn_công Thổ_Dục_Hồn . Quân của Dạng_Đế mặc_dù gặp những thất_bại nhỏ song đã một lẫn nữa buộc Mộ_Dung_Phục_Doãn phải chạy trốn , tái khẳng_định quyền kiểm_soát của Tuỳ đối_với các vùng... | Mộ_Dung_Thuận không_thể tiếp_tục theo kế_hoạch do Ni_Lặc_Chu bị giết bởi chính cấp dưới của mình . | {'start_id': 540, 'text': 'Tuy_nhiên , đến Tây_Bình quận thì Ni_Lặc_Chu bị bộ_hạ sát_hại , và Mộ_Dung_Thuận lại trở về Tuỳ .'} | Supports |
6 | Do tổ_chức xã_hội Việt_Nam căn_bản dựa trên xã , thôn nên triều_đình không đòi_hỏi người_dân phải trả thuế trực_tiếp mà giao cho làng lo việc thuế_má và sưu_dịch , không cần biết làng sẽ phân_chia trách_nhiệm giữa các dân_làng ra sao . Mỗi làng hưởng quyền tự_trị rất lớn , tự họ cai_trị theo những tục_lệ riêng ghi tron... | Làng tự phân_chia trách_nhiệm thuế_má , sưu_dịch của các dân_làng rồi đem nộp cho triều_đình . | {'start_id': 0, 'text': 'Do tổ_chức xã_hội Việt_Nam căn_bản dựa trên xã , thôn nên triều_đình không đòi_hỏi người_dân phải trả thuế trực_tiếp mà giao cho làng lo việc thuế_má và sưu_dịch , không cần biết làng sẽ phân_chia trách_nhiệm giữa các dân_làng ra sao .'} | Supports |
7 | Singapore có nhiều loại phương_tiện giao_thông công_cộng , trong đó hai phương_tiện phổ_biến nhất là xe_buýt ( hơn 3 triệu lượt người mỗi ngày , năm 2010 ) và tàu_điện_ngầm mà người Singapore thường gọi là SMRT ( Singapore Mass_Rapid_Transit , hơn 2 triệu lượt người mỗi ngày , năm 2010 ) . Người đi xe_buýt trả tiền mua... | Tuy Singapore có rất nhiều loại phương_tiện giao_thông công_cộng nhưng xe_buýt và tàu_điện_ngầm là hai loại phương_tiện phổ_biến nhất ở đất_nước này . | {'start_id': 0, 'text': 'Singapore có nhiều loại phương_tiện giao_thông công_cộng , trong đó hai phương_tiện phổ_biến nhất là xe_buýt ( hơn 3 triệu lượt người mỗi ngày , năm 2010 ) và tàu_điện_ngầm mà người Singapore thường gọi là SMRT ( Singapore Mass_Rapid_Transit , hơn 2 triệu lượt người mỗi ngày , năm 2010 ) .'} | Supports |
8 | Singapore là một trong những trung_tâm thương_mại lớn nhất của thế_giới với vị_thế là trung_tâm tài_chính lớn thứ 4 và là một trong 5 cảng biển bận_rộn nhất trên toàn_cầu . Nền kinh_tế mang tính toàn_cầu_hoá và đa_dạng của Singapore phụ_thuộc nhiều vào mậu_dịch , đặc_biệt là xuất_khẩu , thương_mại và công_nghiệp chế_tạ... | Trung_tâm tài_chính ở Singapore bé hơn 3 trung_tâm tài_chính khác trên toàn_cầu . | {'start_id': 0, 'text': 'Singapore là một trong những trung_tâm thương_mại lớn nhất của thế_giới với vị_thế là trung_tâm tài_chính lớn thứ 4 và là một trong 5 cảng biển bận_rộn nhất trên toàn_cầu .'} | Supports |
9 | Phan_Huy_Chú mất ngày 27 tháng 4 năm Canh_Tý ( 28 tháng 5 năm 1840 ) lúc 58 tuổi . Phần_mộ của ông hiện ở tại thôn Mai_Trai , xã Vạn_Thắng , huyện Ba_Vì , ( trước thuộc Hà_Tây , nay thuộc Hà_Nội ) . Đã sửa lại lần 1 , lần 2 năm 2012 và được xếp_hạng Di_tích lịch_sử cấp quốc_gia năm 2014 . | Sau khi ông mất , gia_đình đã an tán phần_mộ của ông tại thôn Mai_Trai , xã Vạn_Thắng , huyện Ba_Vì , trước thuộc Hà_Tây , nay là Hà_Nội . | {'start_id': 83, 'text': 'Phần_mộ của ông hiện ở tại thôn Mai_Trai , xã Vạn_Thắng , huyện Ba_Vì , ( trước thuộc Hà_Tây , nay thuộc Hà_Nội ) .'} | Supports |
10 | Chùa Hōryū ( 法隆寺 Hōryū-ji , Pháp Long tự ) là một ngôi chùa ở Ikaruga , huyện Nara . Tên đầy_đủ là Pháp Long_Học_Vấn_Tự ( 法隆学問寺_Hōryū_Gakumonj ) , được biết đến với tên như_vậy do đây là nơi vừa như một trường dòng , vừa là một tu_viện . Ngôi chùa được biết đến như một trong các kiến_trúc bằng gỗ có tuổi_thọ cao nhất t... | Pháp Long_Học_Vấn_Tự là một trường dòng đồng_thời còn là một tu_viện nên có_lẽ đây là lý_do để nó có được tên gọi đó . | {'start_id': 85, 'text': 'Tên đầy_đủ là Pháp Long_Học_Vấn_Tự ( 法隆学問寺_Hōryū_Gakumonj ) , được biết đến với tên như_vậy do đây là nơi vừa như một trường dòng , vừa là một tu_viện .'} | Supports |
11 | Darwin cho biết , thời_kì đầu của Trái_Đất ở vào trạng_thái bán dung_nham , tốc_độ tự quay của nó rất nhanh so với bây_giờ , đồng_thời dưới tác_dụng_lực hấp_dẫn của Mặt_Trời sẽ phát_sinh thuỷ_triều sáng và tối . Nếu chu_kì dao_động của thuỷ_triều giống nhau với chu_kì dao_động cố_hữu của Trái_Đất , thì lập_tức sẽ phát_... | Việc các hành_tinh lân_cận Trái_Đất như Mặt_Trăng , sao_Hoả , sao Kim và sao Thuỷ đều mắc phải tác_động của va_chạm đồng_dạng , khiến cho mọi người nghĩ rằng Trái_Đất cũng có khả_năng gặp phải tác_động tương_tự . | {'start_id': 2138, 'text': 'Điều này không_thể không khiến mọi người nghĩ rằng , Trái_Đất cũng có khả_năng mắc phải tác_dụng va_chạm đồng_dạng .'} | Supports |
12 | Phải công_nhận rằng ông là người có lòng yêu nước , rất trân_trọng lịch_sử và văn_hoá nước_nhà [ ... ] Ông bị lôi_cuốn vào hoạt_động chính_trị , mặc_dầu sự hiểu_biết chính_trị của ông không sâu_sắc , không thức_thời . Ông bị người ta ( Nhật ) dùng làm con_bài , mà vẫn tưởng là họ cho ông ra đóng_góp với dân_tộc . Tư_tư... | Dù ông bị người Nhật sử_dụng như một công_cụ , ông vẫn tin rằng họ đang đóng_góp cho dân_tộc . | {'start_id': 218, 'text': 'Ông bị người ta ( Nhật ) dùng làm con_bài , mà vẫn tưởng là họ cho ông ra đóng_góp với dân_tộc .'} | Supports |
13 | Việt_Nam có khí_hậu nhiệt_đới gió_mùa , thời_tiết có sự biến_động . Phía bắc dãy Bạch_Mã có 2 mùa gió chính : gió_mùa_Đông_Bắc lạnh và khô vào mùa đông tạo nên mùa đông_lạnh ; gió Tây_Nam nóng khô và Đông_Nam ẩm_ướt vào mùa hè . Phía nam có gió Đông_Bắc vào mùa khô và gió Tây_Nam vào mùa mưa . Các dòng biển phần_nào đó... | Lượng mưa của Việt_Nam luôn lớn hơn 1000mm . | {'start_id': 385, 'text': 'Việt_Nam trải qua các đợt lụt và bão , có lượng mưa từ 1.200 đến 3.000 mm , số giờ nắng khoảng 1.500 đến 3.000 giờ / năm và nhiệt_độ từ 5 °C đến 37 °C .'} | Supports |
14 | Mân_Bắc chỉ khu_vực thượng_du Mân_Giang ở bắc_bộ Phúc_Kiến , phía đông nam của đoạn bắc dãy núi Vũ_Di và phía tây bắc của dãy núi Đái_Vân ( 戴云山脉 ) . Về mặt hành_chính , Mân_Bắc bao_gồm Nam_Bình và một bộ_phận của Tam_Minh . Mân_Bắc giáp với Ninh_Đức ở phía đông , giáp với Thượng_Nhiêu và Ưng_Đàm của tỉnh Giang_Tây ở ph... | Hợp giữa một bộ_phận của Tam_Minh và Nam_Bình chính là lãnh thỗ Mân_Bắc . | {'start_id': 149, 'text': 'Về mặt hành_chính , Mân_Bắc bao_gồm Nam_Bình và một bộ_phận của Tam_Minh .'} | Supports |
15 | Các sân_bay chính của Lào là sân_bay quốc_tế Wattay tại Viêng_Chăn và sân_bay quốc_tế Luang_Prabang , sân_bay quốc_tế Pakse cũng có một_vài đường_bay quốc_tế . Hãng hàng_không quốc_gia của Lào là Lao Airlines . Các hãng hàng_không khác có đường_bay đến Lào là Bangkok_Airways , Vietnam_Airlines , AirAsia , Thai_Airways_... | Điện_thoại_di_động đem lại nhiều lợi_ích cho_nên nó được sử_dụng ở những nơi vui_chơi hay ở đô_thị | {'start_id': 698, 'text': 'Tồn_tại hạn_chế về viễn_thông , song điện_thoại_di_động trở_nên phổ_biến tại các trung_tâm đô_thị .'} | Supports |
16 | Mặc_dù nói_chung được công_nhận như là các đại_dương ' tách_biệt ' , nhưng các vùng nước_mặn này tạo thành một khối nước nối_liền với nhau trên toàn_cầu , thường được gọi chung là Đại_dương thế_giới hay đại_dương toàn_cầu . Khái_niệm về đại_dương toàn_cầu như là một khối nước liên_tục với sự trao_đổi tương_đối tự_do gi... | Đại_dương cũng có các khu_vực nhỏ hơn khác . | {'start_id': 911, 'text': 'Các khu_vực nhỏ hơn của đại_dương được gọi là các biển , vịnh hay một_số các tên gọi khác .'} | Supports |
17 | Vào cuối những năm 1980 và đầu những năm 1990 , GDP của Nhật_Bản đã vươn lên đứng thứ 2 trên thế_giới , chỉ sau Mỹ . Năm 1995 , nền kinh_tế Nhật_Bản đã suýt đuổi kịp với Hoa_Kỳ để trở_thành nền kinh_tế lớn nhất trong thế_giới trong một ngày , sau khi đồng_tiền Nhật_Bản đạt mức cao kỷ_lục 79 yên / USD . Trong khi đó từ ... | GDP của nhật vào cuối thế_kỷ XX đứng sau Mỹ . | {'start_id': 0, 'text': 'Vào cuối những năm 1980 và đầu những năm 1990 , GDP của Nhật_Bản đã vươn lên đứng thứ 2 trên thế_giới , chỉ sau Mỹ .'} | Supports |
18 | Ấn_Độ nằm trong vùng sinh_thái Indomalaya và gồm có ba điểm_nóng đa_dạng_sinh_học . Ấn_Độ là một trong 17 quốc_gia đa_dạng sinh_vật siêu cấp , có 8,6% tổng_số loài thú , 13,7% tổng_số loài chim , 7,9% tổng_số loài bò_sát , 6% tổng_số loài lưỡng_cư , 12,2% tổng_số loài cá , và 6,0% tổng_số loài thực_vật có hoa . Ấn_Độ c... | Môi_trường sống kéo_dài từ quần_đảo Andaman , Ghat_Tây và Đông_Bắc đến dãy Himalaya , bao_gồm các loại rừng mưa nhiệt_đới và rừng tùng_bách . | {'start_id': 408, 'text': 'Môi_trường sống trải dài từ rừng mưa nhiệt_đới của quần_đảo Andaman , Ghat_Tây , và Đông_Bắc đến rừng tùng_bách trên dãy Himalaya .'} | Supports |
19 | Các sân_bay chính của Lào là sân_bay quốc_tế Wattay tại Viêng_Chăn và sân_bay quốc_tế Luang_Prabang , sân_bay quốc_tế Pakse cũng có một_vài đường_bay quốc_tế . Hãng hàng_không quốc_gia của Lào là Lao Airlines . Các hãng hàng_không khác có đường_bay đến Lào là Bangkok_Airways , Vietnam_Airlines , AirAsia , Thai_Airways_... | Đường 13 là tuyến đường_bộ trọng_yếu di_chuyển quanh các trung_tâm đô_thị lớn còn các làng thì đi bằng đường_mòn . | {'start_id': 510, 'text': 'Các tuyến đường_bộ liên_kết các trung_tâm đô_thị lớn , đặc_biệt là Đường 13 , được nâng_cấp trung thời_gian qua , song các làng nằm xa các đường chính chỉ có_thể tiếp_cận bằng đường_mòn .'} | Supports |
20 | Ngày 5 tháng 6 năm 1911 , từ Bến Nhà_Rồng , Nguyễn_Tất_Thành lấy tên Văn_Ba lên_đường sang Pháp với nghề phụ bếp trên chiếc tàu buôn Đô_đốc Latouche-Tréville , với mong_muốn học_hỏi những tinh_hoa và tiến_bộ từ các nước phương Tây . Ngày 6 tháng 7 năm 1911 , sau hơn 1 tháng đi biển , tàu cập cảng Marseille , Pháp . Tại... | Thư gửi đến Khâm_sứ Trung_Kỳ tại Huế sau khi bị từ_chối . | {'start_id': 543, 'text': 'Thư yêu_cầu của ông bị từ_chối và được chuyển đến Khâm_sứ Trung_Kỳ ở Huế .'} | Supports |
21 | Ăn thịt người chếtTheo Wonderlist , tập_tục kỳ_lạ này là của người Aghori_Babas sống ở Varanasi , Ấn_Độ . Người Aghori thờ thần Shiva như đấng tối_cao , nổi_tiếng với những hủ_tục sau khi chết . Họ không coi bất_kỳ điều gì là cấm kỵ , kể_cả ma_tuý , rượu , các hành_vi tình_dục quái_gở … Sau khi hoả_táng , họ lấy tro củ... | Họ không coi bất_kỳ điều gì là cấm kỵ , thậm_chí cả ma_tuý , rượu , và hành_vi tình_dục kỳ_lạ và Sau khi hoả_táng , họ lấy tro của người chết để bôi khắp người , lấy xương và đầu_lâu làm bát ăn hoặc đồ trang_sức . | {'start_id': 195, 'text': 'Họ không coi bất_kỳ điều gì là cấm kỵ , kể_cả ma_tuý , rượu , các hành_vi tình_dục quái_gở … Sau khi hoả_táng , họ lấy tro của người chết để bôi khắp người , lấy xương và đầu_lâu làm bát ăn hoặc đồ trang_sức .'} | Supports |
22 | Có một sự sùng_bái cá_nhân rộng_rãi đối_với Kim_Nhật_Thành và Kim_Chính_Nhật , và đa_số văn_học , âm_nhạc đại_chúng , nhà_hát , phim_ảnh ở Triều_Tiên đều là để ca_ngợi hai lãnh_đạo , mặt_khác nhiều tác_phẩm cũng ca_ngợi sự đi lên của xã_hội mới , tình yêu_thương giữa nhân_dân và lãnh_đạo ... Ở Triều_Tiên , mọi người đề... | Kim_Nhật_Thành và Kim_Chính_Nhật đối_với người Triều_Tiên thì họ vẫn còn sống , không bao_giờ mất đi . | {'start_id': 0, 'text': 'Có một sự sùng_bái cá_nhân rộng_rãi đối_với Kim_Nhật_Thành và Kim_Chính_Nhật , và đa_số văn_học , âm_nhạc đại_chúng , nhà_hát , phim_ảnh ở Triều_Tiên đều là để ca_ngợi hai lãnh_đạo , mặt_khác nhiều tác_phẩm cũng ca_ngợi sự đi lên của xã_hội mới , tình yêu_thương giữa nhân_dân và lãnh_đạo ... Ở ... | Supports |
23 | Sông Thu_Bồn : dài 95 km gồm Đoạn : Đoạn 1 dài 65 km , điểm đầu là Nông_Sơn , điểm cuối là Cửa Đại , do Trung_ương quản_lý . Đoạn 2 : dài 30 km , điểm đầu là ngã ba sông Tranh , điểm cuối là Nông_Sơn , do địa_phương quản_lý . | Sông Thu_Bồn có chiều dài là 95 km , trong đó 65 km tạo thành một đoạn bắt_đầu từ Nông_Sơn đến Cửu_Đại nằm trong sự quản_lý của cơ_quan nhà_nước . | {'start_id': 0, 'text': 'Sông Thu_Bồn : dài 95 km gồm Đoạn : Đoạn 1 dài 65 km , điểm đầu là Nông_Sơn , điểm cuối là Cửa Đại , do Trung_ương quản_lý .'} | Supports |
24 | Caesi tạo hợp_kim với các kim_loại_kiềm khác , cũng như với vàng , và tạo hỗn_hống với thuỷ_ngân . Ở nhiệt_độ dưới 650 °C ( 1.202 °F ) , nó không tạo hợp_kim với coban , sắt , molypden , nickel , platin , tantal hay wolfram . Nó tạo thành các hợp_chất đa kim với antimon , galli , indi và thori , có tính cảm quang . Cae... | Trên mức nhiệt 650 độ C nó sẽ tạo hợp_kim với coban hay sắt và nhiều kim_loại khác . | {'start_id': 99, 'text': 'Ở nhiệt_độ dưới 650 °C ( 1.202 °F ) , nó không tạo hợp_kim với coban , sắt , molypden , nickel , platin , tantal hay wolfram .'} | Supports |
25 | Xứ_Nghệ là nơi ghi dấu_ấn đầu_tiên của truyền_thống đấu_tranh cách_mạng_vô_sản ở Việt_Nam với cao_trào Xô_viết_Nghệ_Tĩnh 1930-1931 , mở_đầu cho cách_mạng_vô_sản trong cả nước . Nghệ_Tĩnh cũng là quê_hương của nhiều chí_sĩ như Phan_Bội_Châu , Nguyễn_Xuân_Ôn , Đặng_Thái_Thân , Phan_Đình_Phùng ; các lãnh_đạo Cộng_sản như ... | Phong_trào Xô_viết_Nghệ_Tĩnh bùng_nổ ở xứ Nghệ vào những năm 1930 . | {'start_id': 0, 'text': 'Xứ_Nghệ là nơi ghi dấu_ấn đầu_tiên của truyền_thống đấu_tranh cách_mạng_vô_sản ở Việt_Nam với cao_trào Xô_viết_Nghệ_Tĩnh 1930-1931 , mở_đầu cho cách_mạng_vô_sản trong cả nước .'} | Supports |
26 | Tỉnh Quảng_Nam hiện có 18 đơn_vị hành_chính cấp huyện bao_gồm 2 thành_phố , 1 thị_xã và 15 huyện , được chia thành 241 đơn_vị hành_chính cấp xã gồm : 30 phường , 14 thị_trấn , 197 xã . | Tỉnh Quảng_Nam phân_tách 18 đơn_vị hành_chính cấp huyện thành 241 đơn_vị hành_chính cấp xã . | {'start_id': 0, 'text': 'Tỉnh Quảng_Nam hiện có 18 đơn_vị hành_chính cấp huyện bao_gồm 2 thành_phố , 1 thị_xã và 15 huyện , được chia thành 241 đơn_vị hành_chính cấp xã gồm : 30 phường , 14 thị_trấn , 197 xã .'} | Supports |
27 | Từ năm 1802 – 1884 , các vua nhà Nguyễn nắm toàn_quyền quản_lý đất_nước , trải qua 4 đời vua : Gia_Long , Minh_Mạng , Thiệu_Trị , Tự Đức . Gia_Long và sau đó là Minh_Mạng đã cố_gắng xây_dựng Việt_Nam trên cơ_sở nền_tảng Nho_giáo . Trong thời_kỳ này , nội_bộ đất_nước không ổn_định , triều Nguyễn ít được lòng dân , chỉ t... | Trong thời_gian từ năm 1802 đến năm 1884 , triều_đại Nhà Nguyễn đã trải qua 4 đời vua , bao_gồm : Gia_Long , Minh_Mạng , Thiệu_Trị , Tự Đức . | {'start_id': 0, 'text': 'Từ năm 1802 – 1884 , các vua nhà Nguyễn nắm toàn_quyền quản_lý đất_nước , trải qua 4 đời vua : Gia_Long , Minh_Mạng , Thiệu_Trị , Tự Đức .'} | Supports |
28 | Con đường tơ_lụa được hình_thành từ thế_kỷ 2 TCN nhưng ban_đầu , con đường này được thành_lập với ý_định quân_sự nhiều hơn mục_tiêu thương_mại . Muốn tìm được những đồng_minh nhằm khống_chế bộ_lạc Hung_Nô ( 匈奴 ) , năm 138 TCN , vua Hán_Vũ_Đế đã cử Trương_Khiên đi về phía Tây với chiếu_chỉ ngoại_giao trong tay , nhưng k... | Triều dã kim tài là cuốn sách được ông soạn ra với nội_dung mô_tả về các nơi ông đến , văn_hoá , kinh_tế thậm_chí cả khả_năng phát_triển buôn_bán . | {'start_id': 628, 'text': 'Tuy thất_bại nhưng với những kiến_thức và thông_tin thu được , ông đã viết cuốn sách Triều dã kim tài trong đó đề_cập đến những vùng_đất ông đã đặt_chân tới , vị_trí địa_lý , phong_tục tập_quán , sản_vật , hàng_hoá và đặc_biệt là tiềm_năng giao_thương .'} | Supports |
29 | Mill là một trong số_ít nhà triết_học đã từng tham_gia vào chính_phủ thông_qua bầu_cử . Trong ba năm làm Đại_biểu , ông sẵn_lòng thoả_hiệp hơn những gì người ta nghĩ khi đọc các nguyên_tắc cấp_tiến của ông . | Ông được xem là sẵn_sàng khoan_nhượng trong suốt nhiệm_kỳ làm Đại_biểu . | {'start_id': 88, 'text': 'Trong ba năm làm Đại_biểu , ông sẵn_lòng thoả_hiệp hơn những gì người ta nghĩ khi đọc các nguyên_tắc cấp_tiến của ông .'} | Supports |
30 | Trái_ngược với các châu_lục khác , tiếng Pháp không có sự phổ_biến ở châu Á. Hiện_nay không có quốc_gia nào ở châu_Á công_nhận tiếng Pháp là ngôn_ngữ chính_thức . Thuộc địa của Đế_quốc thực_dân Pháp tại châu_Á trước_kia chỉ có Liban , Syria , Campuchia , Lào , Việt_Nam . Vì_vậy tiếng Pháp cũng chỉ được sử_dụng xung_qua... | Châu_Á không phải là nơi sử_dụng tiếng Pháp phổ_biến . | {'start_id': 0, 'text': 'Trái_ngược với các châu_lục khác , tiếng Pháp không có sự phổ_biến ở châu Á.'} | Supports |
31 | Cựu nhà_báo Chin_Kah_Chongrong cho rằng : " Trong thập_niên 1960-1970 , kinh_tế Singapore được hưởng lợi từ việc cung_cấp nhu_yếu_phẩm , nhiên_liệu , vũ_khí và phương_tiện chiến_tranh cho quân viễn_chinh Mỹ ở Việt_Nam . Riêng khoản xăng_dầu và nhiên_liệu , mỗi tháng Singapore cung_cấp cho Mỹ lượng hàng trị_giá 600 triệ... | 70 tỷ USD là tổng_số tiền bán được trong vòng gần 10 năm liên_tục . | {'start_id': 447, 'text': 'Mỗi tháng Singapore cung_cấp cho Mỹ lượng hàng trị_giá 600 triệu đô_la , liên_tục trong gần 10 năm , thì tổng_số tiền bán hàng đã lên tới 70 tỷ USD .'} | Supports |
32 | Lào có nguồn_gốc lịch_sử từ Vương_quốc Lan_Xang ( Triệu_Voi ) được Phà_Ngừm thành_lập vào thế_kỷ XIV , . Phà_Ngừm là hậu_duệ của một dòng_dõi quân_chủ Lào , có tổ_tiên là Mông_Bì_La_Các . Ông lập Phật_giáo Thượng_toạ bộ làm quốc_giáo và khiến Lan_Xang trở_nên thịnh_vượng . Trong vòng 20 năm hình_thành , vương_quốc bành... | Lan_Xang phát_triển thịnh_vượng nhờ vào việc lập nên tôn_giáo quốc_gia là Phật_giáo Thượng_toạ bộ . | {'start_id': 188, 'text': 'Ông lập Phật_giáo Thượng_toạ bộ làm quốc_giáo và khiến Lan_Xang trở_nên thịnh_vượng .'} | Supports |
33 | Theo điều_tra dân_số năm 1989 l , dân_số Liên_Xô bao_gồm 70% Đông_Slav , 12% Thổ_Nhĩ_Kỳ và phần còn lại là cư_dân thiểu_số với tỷ_lệ dưới 10% mỗi người . Mặc_dù phần_lớn dân_số Liên_Xô chấp_nhận chủ_nghĩa vô_thần 60% , nhưng có đến 20% tôn_giáo Chính_thống_giáo Nga , 15% theo Hồi_giáo , và còn lại là các tôn_giáo khác ... | Người Đông_Slav chiếm đa_số những người mang quốc_tịch Nga . | {'start_id': 0, 'text': 'Theo điều_tra dân_số năm 1989 l , dân_số Liên_Xô bao_gồm 70% Đông_Slav , 12% Thổ_Nhĩ_Kỳ và phần còn lại là cư_dân thiểu_số với tỷ_lệ dưới 10% mỗi người .'} | Supports |
34 | Địa_lý châu_Âu cũng có_thể đóng một vai_trò quan_trọng . Trung_Đông , Ấn_Độ và Trung_Quốc tất_cả đều bị bao quanh bởi các dãy núi , nhưng một_khi vượt qua được các biên_giới bên ngoài đó thì đất_đai lại khá phẳng . Trái_lại , dãy Alps , Pyrenees , và các rặng núi khác chạy xuyên suốt châu_Âu , và lục_địa bị phân_chia b... | Các dãy núi như Alps và Pyrenees trải dài khu_vực châu_Âu hơn_nữa đất_đai lãnh_thổ cũng bị chia_cắt do biển . | {'start_id': 215, 'text': 'Trái_lại , dãy Alps , Pyrenees , và các rặng núi khác chạy xuyên suốt châu_Âu , và lục_địa bị phân_chia bởi nhiều biển .'} | Supports |
35 | Trong cuộc bầu_cử tháng 5 năm 1959 , Đảng Hành_động Nhân_dân giành chiến_thắng vang_dội . Singapore trở_thành một nhà_nước tự_trị nội_bộ bên trong Thịnh_vượng chung và Lý_Quang_Diệu trở_thành Thủ_tướng đầu_tiên của quốc_gia . Tổng_đốc William_Allmond_Codrington_Goode giữ vai_trò là Yang di-Pertuan Negara ( " nguyên_thủ... | Nguyên_nhân dẫn đến sự_kiện này là các cuộc bạo_động xảy ra như : bạo_động trung_học Hoa_văn và bạo_động xe_buýt Phúc_Lợi , ... | {'start_id': 721, 'text': 'Bạo_động phục_vụ toàn_quốc 1954 , bạo_động trung_học Hoa_văn và bạo_động xe_buýt Phúc_Lợi tại Singapore đều có liên_hệ với các sự_kiện này .'} | Supports |
36 | Nằm trong vòng lặp kín của đường Anđêzit là rất nhiều rãnh sâu , núi_lửa chìm , và các đảo núi_lửa – nét đặc_trưng của vùng Thái_Bình_Dương . Tại đây dung_nham bazan chảy chậm ra phía ngoài những khe nứt , hình_thành nên những núi_lửa hình vòm . Phần đỉnh bị bào_mòn của những núi_lửa này tạo ra các chuỗi , vòng_cung , ... | Vành_đai lửa Thái_Bình_Dương là khu_vực mà mọi người trên Trái_Đất đều công_nhận là khu_vực có nhiều núi_lửa hoạt_động nhất . | {'start_id': 330, 'text': 'Ở phía ngoài đường andesit , vành_đai lửa Thái_Bình_Dương là khu_vực chứng_kiến núi_lửa hoạt_động nhiều nhất trên Trái_Đất .'} | Supports |
37 | Hành_pháp : Tổng_thống Ấn_Độ là nguyên_thủ quốc_gia và được một đại_cử_tri đoàn quốc_gia bầu gián_tiếp với một nhiệm kỷ 5 năm . Thủ_tướng Ấn_Độ đứng đầu chính_phủ và thi_hành hầu_hết quyền_lực hành_pháp . Thủ_tướng do tổng_thống bổ_nhiệm , và theo quy_ước là người được chính_đảng hoặc liên_minh đảng phải nắm giữ đa_số ... | Trong hệ_thống quốc_hội Ấn_Độ , quyền lập_pháp và thực_thi pháp_luật hoạt_động độc_lập ; thủ_tướng và hội_đồng_Bộ_trưởng đều phải đối_mặt với quốc_hội để chịu trách_nhiệm . | {'start_id': 553, 'text': 'Trong hệ_thống quốc_hội Ấn_Độ , hành_pháp lệ_thuộc lập_pháp ; thủ_tướng và hội_đồng_Bộ_trưởng chịu trách_nhiệm trực_tiếp trước hạ_viện của quốc_hội .'} | Supports |
38 | Tính đến năm 2016 , 400 triệu người có ngôn_ngữ mẹ đẻ là tiếng Anh , và 1,1 tỉ người dùng nó làm ngôn_ngữ thứ hai hoặc ngoại_ngữ . Tiếng Anh là ngôn_ngữ đứng thứ ba về số người bản_ngữ , sau tiếng Quan_Thoại và tiếng Tây_Ban_Nha . Tuy_nhiên , khi kết_hợp số người bản_ngữ và phi bản_ngữ , nó có_thể , tuỳ theo ước_tính ,... | Tiếng Anh được sử_dụng bởi hơn 1,5 tỉ người tính đến năm 2016 . | {'start_id': 0, 'text': 'Tính đến năm 2016 , 400 triệu người có ngôn_ngữ mẹ đẻ là tiếng Anh , và 1,1 tỉ người dùng nó làm ngôn_ngữ thứ hai hoặc ngoại_ngữ .'} | Supports |
39 | Tại nhiều tỉnh_thành ở Việt_Nam , tên bà cũng đã được dùng để đặt tên cho nhiều trường_học và đường_phố ; riêng tại Hà_Nội , có một con đường mang tên phố Bà Triệu , và tại Đà_Nẵng cũng như_vậy nhưng lại viết là Triệu_Nữ_Vương . | Nhiều nơi ở Việt_Nam ghi_nhớ công_lao của Bà Triệu bằng cách lấy tên bà đặt cho các trường_học , đường_phố , duy_nhất ở Hà_Nội có đường tên phố Bà Triệu còn Đà_Nẵng có đường Triệu_Nữ_Vương . | {'start_id': 0, 'text': 'Tại nhiều tỉnh_thành ở Việt_Nam , tên bà cũng đã được dùng để đặt tên cho nhiều trường_học và đường_phố ; riêng tại Hà_Nội , có một con đường mang tên phố Bà Triệu , và tại Đà_Nẵng cũng như_vậy nhưng lại viết là Triệu_Nữ_Vương .'} | Supports |
40 | Năm 1947 : Ngày 17 tháng 1 , pháo_hạm Le_Tonkinois của Hải_quân Pháp đến quần_đảo Hoàng_Sa để đòi quân_đội Tưởng_Giới_Thạch rút khỏi đây . Khi yêu_cầu này bị từ_chối , quân Pháp bèn đổ 10 quân_nhân Pháp và 17 quân_nhân Việt_Nam chiếm_giữ đảo Hoàng_Sa ( Pattle_Island ) . Chính_phủ Trung_Quốc phản_kháng và cuộc thương_lư... | Vào ngày 17 tháng 1 năm 1947 , pháo_hạm Le_Tonkinois của Hải_quân Pháp đã đến quần_đảo Hoàng_Sa để yêu_cầu quân_đội Tưởng_Giới_Thạch rút_lui khỏi đảo . | {'start_id': 0, 'text': 'Năm 1947 : Ngày 17 tháng 1 , pháo_hạm Le_Tonkinois của Hải_quân Pháp đến quần_đảo Hoàng_Sa để đòi quân_đội Tưởng_Giới_Thạch rút khỏi đây .'} | Supports |
41 | Thế_kỷ 20 bị chi_phối bởi một chuỗi sự_kiện được báo trước sẽ tạo ra những thay_đổi to_lớn trong lịch_sử thế_giới : Đại_dịch cúm , Thế_chiến thứ nhất , Thế_chiến thứ hai , năng_lượng hạt_nhân và khám_phá không_gian , chủ_nghĩa dân_tộc và chủ_nghĩa_thực_dân , Chiến_tranh_Lạnh và những xung_đột thời hậu_chiến ; các tổ_ch... | Nhiều công_nghệ đã được cải_thiện vào cuối những năm 80 như công_nghệ y_tế . | {'start_id': 646, 'text': 'Nó đã chứng_kiến những tiến_bộ vĩ_đại trong sản_xuất điện , truyền_thông và công_nghệ y_tế vào cuối thập_niên 80 cho_phép giao_tiếp máy_tính gần như tức_thời và_biến_đổi_gen của cuộc_sống .'} | Supports |
42 | Đầu thế_kỉ 17 : Chúa_Nguyễn tổ_chức khai_thác trên các đảo . Đội Hoàng_Sa và Đội Bắc_Hải có nhiệm_vụ ra đóng ở hai quần_đảo , mỗi năm 8 tháng để khai_thác các nguồn lợi : đánh_cá , thâu lượm những tài_nguyên của đảo và những hoá_vật do lấy được từ những tàu đắm . Theo Phủ biên tạp lục ( 1776 ) của Lê_Quý_Đôn thì : " Ph... | Để khai_thác hải vật một_cách đều_đặn và thường_xuyên các đời chúa Nguyễn bố_trí đội Hoàng_Sa khoảng 70 người ở đảo . | {'start_id': 1820, 'text': 'Trong đảo có bãi cát_vàng , dài ước 30 dặm , bằng_phẳng rộng_rãi ... Các đời chúa [ Nguyễn_] đặt đội Hoàng_Sa 70 người , người làng An_Vĩnh , thay phiên nhau đi lấy hải vật .'} | Supports |
43 | Thứ hai , các tháng giao_hội không dễ_dàng khớp với năm , điều này làm cho việc tạo ra các âm_dương_lịch có quy_tắc và chính_xác là rất khó_khăn . Giải_pháp phổ_biến nhất cho vấn_đề này là chu_kỳ Meton , với một thực_tế là 235 chu_kỳ tuần_trăng dài xấp_xỉ khoảng 19 năm chí_tuyến ( được bù bổ_sung thêm cho tròn 6.940 ng... | Độ dài thời_gian được vận_dụng trong chu_kỳ Meton là 235 khoảng thời_gian xác_định quay trở_lại vị_trí ban_đầu . | {'start_id': 147, 'text': 'Giải_pháp phổ_biến nhất cho vấn_đề này là chu_kỳ Meton , với một thực_tế là 235 chu_kỳ tuần_trăng dài xấp_xỉ khoảng 19 năm chí_tuyến ( được bù bổ_sung thêm cho tròn 6.940 ngày ) .'} | Supports |
44 | Theo Hiệp_ước Pháp-Thanh , 2 bên công_nhận Trung_Quốc có chủ_quyền tại quần_đảo Trường_Sa và Hoàng_Sa . Trung_Quốc đã gửi lực_lượng hải_quân tới các đảo vào năm 1902 và 1907 , và đặt cờ và đánh_dấu trên các đảo . Nhà_nước kế_tiếp triều_đại nhà Thanh là Trung_Hoa_Dân_Quốc đã tuyên_bố quần_đảo Trường_Sa và Hoàng_Sa thuộc... | Dựa theo Hiệp_ước Pháp-Thanh , cả hai bên đều thừa_nhận rằng Trung_Quốc có quyền làm chủ Trường_Sa , Hoàng_Sa . | {'start_id': 0, 'text': 'Theo Hiệp_ước Pháp-Thanh , 2 bên công_nhận Trung_Quốc có chủ_quyền tại quần_đảo Trường_Sa và Hoàng_Sa .'} | Supports |
45 | Tại thị_xã Cần_Thơ thuộc tỉnh Cần_Thơ cũ ( nay là thành_phố Cần_Thơ trực_thuộc trung_ương ) , từ năm 1954 , một phần Quốc_lộ 4 cũ ( nay gọi là Quốc_lộ 1 , nhưng phần này đã trở_thành đường chính nội_bộ , không còn là một phần của đường_quốc_lộ ) đoạn từ vòng xoay trung_tâm đến cầu Cái_Khế cũng được đặt tên là đường Ngu... | Từ năm 1954 , một phần Quốc_lộ 4 cũ ( nay gọi là Quốc_lộ 1 , nhưng phần này đã trở_thành đường chính nội_bộ , không còn là một phần của đường_quốc_lộ ) ) đoạn từ vòng xoay trung_tâm đến cầu Cái_Khế tại thị_xã Cần_Thơ ( nay là thành_phố Cần_Thơ ) đã được đặt tên là đường Nguyễn_Trãi . | {'start_id': 0, 'text': 'Tại thị_xã Cần_Thơ thuộc tỉnh Cần_Thơ cũ ( nay là thành_phố Cần_Thơ trực_thuộc trung_ương ) , từ năm 1954 , một phần Quốc_lộ 4 cũ ( nay gọi là Quốc_lộ 1 , nhưng phần này đã trở_thành đường chính nội_bộ , không còn là một phần của đường_quốc_lộ ) đoạn từ vòng xoay trung_tâm đến cầu Cái_Khế cũng ... | Supports |
46 | Địa_hình thấp dần từ tây sang đông và chia làm 3 vùng : vùng núi phía tây , trung_du ở giữa và đồng_bằng ven biển phía đông . Quảng_Nam nằm trong vùng khí_hậu nhiệt_đới gió_mùa , nhiệt_độ trung_bình năm trên 25 °C , lượng mưa trung_bình hàng năm đạt 2.000-2.500 mm với hơn 70% tập_trung vào 3 tháng mùa mưa ( tháng 10 , ... | Phía đông địa_hình là đồng_bằng ven biển và cao dần về phía tây , trung_du xen giữa đồng_bằng và vùng núi . | {'start_id': 0, 'text': 'Địa_hình thấp dần từ tây sang đông và chia làm 3 vùng : vùng núi phía tây , trung_du ở giữa và đồng_bằng ven biển phía đông .'} | Supports |
47 | Đến thời_kỳ cận_đại , Việt_Nam lần_lượt trải qua các giai_đoạn Pháp thuộc và Nhật thuộc . Sau khi Nhật_Bản đầu_hàng Đồng_Minh , các cường_quốc thắng trận tạo điều_kiện cho Pháp thu_hồi Liên_bang Đông_Dương . Kết_thúc Thế_chiến 2 , Việt_Nam chịu sự can_thiệp trên danh_nghĩa giải_giáp quân_đội Nhật_Bản của các nước Đồng_... | Cộng_hoà miền Nam Việt_Nam là tiền_thân của Cộng_hoà_Xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . | {'start_id': 1404, 'text': 'Năm 1976 , Việt_Nam Dân_chủ Cộng_hoà và Cộng_hoà miền Nam Việt_Nam thống_nhất thành Cộng_hoà_Xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam .'} | Supports |
48 | Năm 1912 , sau một thời_gian dài suy_sụp , chế_độ_phong_kiến Trung_Quốc cuối_cùng sụp_đổ hẳn và Tôn_Trung_Sơn thuộc Quốc_Dân Đảng thành_lập Trung_Hoa_Dân_Quốc ( THDQ ) . Ba thập_kỷ sau đó là giai_đoạn không thống_nhất — thời_kỳ Quân_phiệt cát_cứ , Chiến_tranh Trung-Nhật , và Nội_chiến Trung_Quốc . Nội_chiến Trung_Quốc ... | Năm 1912 , sau một thời_gian dài suy_sụp thì Trung_Quốc đã chấm_dứt chế_độ_phong_kiến cuối_cùng và Tôn_Trung_Sơn thuộc Quốc_Dân Đảng thành_lập Trung_Hoa_Dân_Quốc ( THDQ ) . | {'start_id': 0, 'text': 'Năm 1912 , sau một thời_gian dài suy_sụp , chế_độ_phong_kiến Trung_Quốc cuối_cùng sụp_đổ hẳn và Tôn_Trung_Sơn thuộc Quốc_Dân Đảng thành_lập Trung_Hoa_Dân_Quốc ( THDQ ) .'} | Supports |
49 | Ấn_Độ là nơi có hai nhóm ngôn_ngữ lớn : Ấn-Arya ( 74% cư_dân nói ) và Dravidia ( 24% ) . Các ngôn_ngữ khác được nói tại Ấn_Độ thuộc các ngữ_hệ Nam_Á và Tạng-Miến. Ấn_Độ không có ngôn_ngữ quốc_gia . Tiếng Hindi có số_lượng người nói lớn nhất và là ngôn_ngữ chính_thức của chính_phủ . Tiếng Anh được sử_dụng rộng_rãi trong... | Số_liệu điều_tra dân_số năm 2001 cho thấy Ấn_Độ có 800 triệu người ( chiếm 80,5% tổng dân_số ) theo tôn_giáo Ấn_Độ_giáo , là đạo_giáo lớn nhất tại quốc_gia này , tiếp_theo là Hồi_giáo ( 13,4% ) , Kitô giáo ( 2,3% ) , Sikh giáo ( 1,9% ) , Phật_giáo ( 0,8% ) , Jaina giáo ( 0,4% ) , Do Thái giáo ,_Hoả giáo và Bahá ' í giá... | {'start_id': 729, 'text': "Điều_tra dân_số năm 2001 đưa ra số_liệu là 800 triệu người Ấn_Độ ( 80,5% tổng dân_số ) là tín_đồ Ấn_Độ_giáo , Ấn_Độ_giáo do_vậy là tôn_giáo lớn nhất tại Ấn_Độ , sau đó là Hồi_giáo ( 13,4% ) , Kitô giáo ( 2,3% ) , Sikh giáo ( 1,9% ) , Phật_giáo ( 0,8% ) , Jaina giáo ( 0,4% ) , Do Thái giáo ,_H... | Supports |
50 | Tên gọi India bắt_nguồn từ Indus , từ này lại bắt_nguồn từ một từ tiếng Ba Tư cổ là Hinduš . Thân_từ của thuật_ngữ tiếng Ba Tư bắt_nguồn từ tiếng Phạn_Sindhu , là tên gọi bản_địa có tính lịch_sử của sông Ấn ( Indus ) . Người Hy_Lạp cổ_đại gọi người Ấn_Độ là Indoi ( Ινδοί ) , có_thể dịch là " người của Indus " . | Người Ấn_Độ được người Hy_Lạp cổ_đại gọi là Indoi ( Ινδοί ) , có_thể hiểu nó là " người của Indus " . | {'start_id': 219, 'text': 'Người Hy_Lạp cổ_đại gọi người Ấn_Độ là Indoi ( Ινδοί ) , có_thể dịch là " người của Indus " .'} | Supports |
51 | Các tổ_chức nhân_quyền phương Tây còn cáo_buộc người_dân Bắc_Triều_Tiên không được phép tự_do di_chuyển trong nước hoặc ra nước_ngoài . Chỉ có các quan_chức mới được phép sở_hữu hoặc thuê mượn ô_tô . Chính_quyền phân_phối hạn_chế xăng_dầu và các phương_tiện di_chuyển khác do thường_xuyên thiếu nhiên_liệu . Các bức ảnh ... | Các tổ_chức nhân_quyền phương Tây còn cáo_buộc việc Bắc_Triều_Tiên không cho_phép người_dân tự_do di_chuyển trong và ngoài nước . | {'start_id': 0, 'text': 'Các tổ_chức nhân_quyền phương Tây còn cáo_buộc người_dân Bắc_Triều_Tiên không được phép tự_do di_chuyển trong nước hoặc ra nước_ngoài .'} | Supports |
52 | Việt_Nam là địa_điểm có các đầu dây mại_dâm , ma_tuý . Việt_Nam chịu ảnh_hưởng từ những địa_danh buôn_bán ma_tuý như Tam_giác vàng và Trăng_lưỡi_liềm vàng . Theo một_số quan_chức nhận_xét thì các hoạt_động buôn_bán ma_tuý càng_ngày_càng tinh_vi và phức_tạp . Việt_Nam tham_gia các hội_nghị quốc_tế bàn_thảo vấn_đề trên n... | Bóng_đá là môn thể_thao được cá_cược nhiều . | {'start_id': 592, 'text': 'Các vấn_đề liên_quan đến cá_độ trong hoạt_động thể_thao rơi phần_nhiều ở bóng_đá .'} | Supports |
53 | Nhà địa_lý_học danh_tiếng người Đức Ferdinand von Richthofen chính là người khai_sinh ra cái tên bằng tiếng Đức Seidenstraße ( Con đường tơ_lụa ) khi ông xuất_bản hàng_loạt những cuốn sách và những bài nghiên_cứu vào giữa thế_kỷ 19 về con đường thương_mại cổ_đại này . Tuy_nhiên lịch_sử của Con đường tơ_lụa có từ trước ... | Con đường tơ_lụa được khám_phá ra tên gọi bằng tiếng Đức trong thế_kỷ 19 bởi Ferdinand . | {'start_id': 0, 'text': 'Nhà địa_lý_học danh_tiếng người Đức Ferdinand von Richthofen chính là người khai_sinh ra cái tên bằng tiếng Đức Seidenstraße ( Con đường tơ_lụa ) khi ông xuất_bản hàng_loạt những cuốn sách và những bài nghiên_cứu vào giữa thế_kỷ 19 về con đường thương_mại cổ_đại này .'} | Supports |
54 | Có một sự sùng_bái cá_nhân rộng_rãi đối_với Kim_Nhật_Thành và Kim_Chính_Nhật , và đa_số văn_học , âm_nhạc đại_chúng , nhà_hát , phim_ảnh ở Triều_Tiên đều là để ca_ngợi hai lãnh_đạo , mặt_khác nhiều tác_phẩm cũng ca_ngợi sự đi lên của xã_hội mới , tình yêu_thương giữa nhân_dân và lãnh_đạo ... Ở Triều_Tiên , mọi người đề... | Muốn đem hoa đến viếng thì chỉ có_thể đặt trước cho cơ_quan phục_vụ chuyên_trách , không được phép mua và trực_tiếp mang hoa đối_với tất_cả mọi người . | {'start_id': 535, 'text': 'An_ninh trong chuyện này cũng rất gắt_gao , các cơ_quan ngoại_giao cũng không được phép mua và trực_tiếp mang hoa đến viếng , mà chỉ có_thể đặt tiền trước cho một cơ_quan phục_vụ chuyên_trách .'} | Supports |
55 | Xã_hội truyền_thống Ấn_Độ được xác_định theo đẳng_cấp xã_hội , hệ_thống đẳng_cấp của Ấn_Độ là hiện_thân của nhiều xếp tầng xã_hội và nhiều hạn_chế xã_hội tồn_tại trên tiểu lục_địa Ấn_Độ . Các tầng_lớp xã_hội được xác_định theo hàng nghìn nhóm đồng_tộc thế_tập , thường được gọi là jāti , hay " đẳng_cấp " . Ấn_Độ tuyên_b... | Phần_lớn người Ấn_Độ kết_hôn dưới sự sắp_xếp của phụ_huynh . | {'start_id': 1044, 'text': 'Đại_đa_số người Ấn_Độ , với sự ưng_thuận của họ , kết_hôn theo sự sắp_xếp của cha_mẹ hay các thành_viên khác trong gia_đình .'} | Supports |
56 | Ấn_Độ nằm trong vùng sinh_thái Indomalaya và gồm có ba điểm_nóng đa_dạng_sinh_học . Ấn_Độ là một trong 17 quốc_gia đa_dạng sinh_vật siêu cấp , có 8,6% tổng_số loài thú , 13,7% tổng_số loài chim , 7,9% tổng_số loài bò_sát , 6% tổng_số loài lưỡng_cư , 12,2% tổng_số loài cá , và 6,0% tổng_số loài thực_vật có hoa . Ấn_Độ c... | Trên lãnh_thổ của Ấn_Độ có một_số loài động_vật và thực_vật đặc_hữu , chiếm tỷ_lệ 33% , và chúng được tìm thấy trong các khu_vực sinh_thái như rừng shola . | {'start_id': 313, 'text': 'Ấn_Độ có nhiều loài đặc_hữu , chiếm tỷ_lệ 33% , và nằm tại các vùng sinh_thái như rừng shola .'} | Supports |
57 | Thế_kỷ cũng chứng_kiến sự thay_đổi lớn về cách mọi người sống , với những thay_đổi chính_trị , ý_thức_hệ , kinh_tế , xã_hội , văn_hoá , khoa_học , công_nghệ , và y_khoa . Thế_kỷ 20 có_thể thấy nhiều tiến_bộ công_nghệ và khoa_học hơn tất_cả thế_kỷ khác kết_hợp kể từ khi bắt_đầu nền văn_minh tốt_đẹp . Các thuật_ngữ như c... | Khai_thác nhiên_liệu hoá_thạch đi kèm với rủi_ro xấu tới môi_trường . | {'start_id': 1163, 'text': 'Những phát_triển này đã được thực_hiện bằng cách khai_thác tài_nguyên nhiên_liệu hoá_thạch , cung_cấp năng_lượng ở dạng dễ mang theo , nhưng cũng gây ra mối lo_ngại về ô_nhiễm và tác_động lâu_dài đến môi_trường .'} | Supports |
58 | Đến giữa những năm 1980 , nền kinh_tế Xô_viết đã bộc_lộ những điểm yếu rất lớn . Tuy vẫn duy_trì được vị_thế nền kinh_tế lớn thứ hai thế_giới ( chỉ kém Mỹ ) với GDP đạt 2,66 nghìn tỷ USD ( năm 1990 ) , có nền khoa_học_kỹ_thuật tiên_tiến , nhưng nền kinh_tế Liên_Xô đã bị lạc_hậu hơn so với các nước kinh_tế_thị_trường ph... | Dù vẫn là cường_quốc kinh_tế nhưng Liên_Xô đã tụt_hậu so với Mỹ năm 1990 . | {'start_id': 81, 'text': 'Tuy vẫn duy_trì được vị_thế nền kinh_tế lớn thứ hai thế_giới ( chỉ kém Mỹ ) với GDP đạt 2,66 nghìn tỷ USD ( năm 1990 ) , có nền khoa_học_kỹ_thuật tiên_tiến , nhưng nền kinh_tế Liên_Xô đã bị lạc_hậu hơn so với các nước kinh_tế_thị_trường phát_triển nhất như Mỹ , Nhật , Đức .'} | Supports |
59 | Ý_thức khủng_hoảng nước nhỏ là đặc_trưng nổi_bật nhất của nền đối_ngoại Singapore . Theo đó , giới tinh_hoa nước này luôn nhận_định rằng Singapore là một " chấm nhỏ đỏ " trên bản_đồ thế_giới , khan_hiếm tài_nguyên , nhân_lực và thiếu chiều sâu chiến_lược . Do nội_lực của nước này quá yếu nên Singapore buộc phải chấp_nh... | Bất_cứ lúc_nào , Singapore cũng có_thể trở_thành vật hy_sinh cho các nước_lớn . | {'start_id': 571, 'text': 'Do_đó , việc phụ_thuộc vào một nước_lớn nào đó khiến Singapore luôn phải đối_mặt với nguy_cơ trở_thành vật hy_sinh trong các cuộc tranh bá của các nước_lớn .'} | Supports |
60 | Nhà Nguyễn là triều_đại có nhiều đóng_góp trong lịch_sử Việt_Nam , đặc_biệt là một kho_tàng kiến_trúc đồ_sộ , mà tiêu_biểu là quần_thể kinh_thành Huế và nhiều công_trình quân_sự khácKinh thành Huế nằm ở bờ Bắc sông Hương với tổng diện_tích hơn 500 ha và 3 vòng thành bảo_vệ . Kinh_thành do vua Gia_Long bắt_đầu cho xây_d... | Nhà Nguyễn là triều_đại có nhiều đóng_góp trong lịch_sử Việt_Nam , một trong những đóng_góp đáng_kể của họ là các công_trình kiến_trúc đồ_sộ , tiêu_biểu là quần_thể kinh_thành Huế và . | {'start_id': 0, 'text': 'Nhà Nguyễn là triều_đại có nhiều đóng_góp trong lịch_sử Việt_Nam , đặc_biệt là một kho_tàng kiến_trúc đồ_sộ , mà tiêu_biểu là quần_thể kinh_thành Huế và nhiều công_trình quân_sự khácKinh thành Huế nằm ở bờ Bắc sông Hương với tổng diện_tích hơn 500 ha và 3 vòng thành bảo_vệ .'} | Supports |
61 | 1923 : Tạp_chí Times xuất_bản số đầu_tiên . Nội_chiến tại Ireland . Cuộc đảo_chính do Adolf_Hitler cầm_đầu nhằm lật_đổ chế_độ_cộng_hoà Weimar bất_thành . Động_đất Kanto giết chết 105.000 người ở Nhật_Bản . Nước cộng_hoà Thổ_Nhĩ_Kỳ được thành_lập bởi Kemal_Atatürk . Công_ty Walt_Disney được thành_lập . | Cuộc lật_đổ chế_độ_cộng_hoà Weimar dưới sự lãnh_đạo của Adolf_Hitler đã thất_bại . | {'start_id': 68, 'text': 'Cuộc đảo_chính do Adolf_Hitler cầm_đầu nhằm lật_đổ chế_độ_cộng_hoà Weimar bất_thành .'} | Supports |
62 | Từ nhỏ , bà sớm tỏ ra có chí_khí hơn người . Khi cha bà hỏi về chí_hướng mai sau , tuy còn ít tuổi , bà đã rắn_rỏi thưa : “ Lớn lên con sẽ đi đánh giặc như bà Trưng_Trắc , Trưng_Nhị ” . Cha_mẹ đều mất sớm , Bà Triệu đến ở với anh là Triệu_Quốc_Đạt , một hào_trưởng ở Quan_Yên . | Khi cha bà hỏi về chí_hướng tương_lai , dù còn trẻ , bà quả_quyết nói : " Lớn lên con sẽ theo_đuổi công_việc đầy ý_nghĩa và góp_phần vào sự phát_triển xã_hội . " | {'start_id': 45, 'text': 'Khi cha bà hỏi về chí_hướng mai sau , tuy còn ít tuổi , bà đã rắn_rỏi thưa : “ Lớn lên con sẽ đi đánh giặc như bà Trưng_Trắc , Trưng_Nhị ” .'} | Supports |
63 | Caesi tạo hợp_kim với các kim_loại_kiềm khác , cũng như với vàng , và tạo hỗn_hống với thuỷ_ngân . Ở nhiệt_độ dưới 650 °C ( 1.202 °F ) , nó không tạo hợp_kim với coban , sắt , molypden , nickel , platin , tantal hay wolfram . Nó tạo thành các hợp_chất đa kim với antimon , galli , indi và thori , có tính cảm quang . Cae... | Các kim_loại_kiềm hầu_hết có_thể kết_hợp với caesi . | {'start_id': 317, 'text': 'Caesi tạo hỗn_hợp với đa_số các kim_loại_kiềm , trừ lithi ; hợp_kim với tỉ_lệ mol chiếm 41% caesi , 47% kali , và 12% natri có điểm_nóng chảy thấp nhất trong bất_kỳ hợp_kim kim_loại nào đã được biết đến , ở − 78 °C ( − 108 °F ) .'} | Supports |
64 | Ấn_Độ từng tổ_chức hoặc đồng tổ_chức một_vài sự_kiện thể_thao quốc_tế : Á vận_hội năm 1951 và 1982 ; Vòng chung_kết Giải vô_địch Cricket thế_giới năm 1987 , 1996 và 2011 ; Đại_hội thể_thao Á–Phi năm 2013 ; Giải khúc_côn_cầu nam thế_giới năm 2010 ; Đại_hội Thể_thao Khối_Thịnh vượng chung năm 2010 . Các sự_kiện thể_thao ... | Một trong những nước luôn chiếm ưu tế tại Đại_hội_Thể tham Nam_Á là Ấn_Độ . | {'start_id': 510, 'text': 'Ấn_Độ có truyền_thống là quốc_gia chiếm ưu_thế tại Đại_hội Thể_thao Nam Á.'} | Supports |
65 | Từ năm 1884 – 1945 , Đại_Nam bị Pháp xâm_lược và đô_hộ , kể từ khi quân Pháp đánh Đà_Nẵng và kết_thúc sau khi Hoàng_đế Bảo_Đại thoái_vị . Tháng 8 năm 1858 , Hải_quân Pháp đổ_bộ tấn_công vào cảng Đà_Nẵng và sau đó rút vào xâm_chiếm Gia_Định . Tháng 6 năm 1862 , vua Tự Đức ký hiệp_ước cắt nhượng ba tỉnh miền Đông cho Phá... | Năm 1867 , Pháp đã chiếm lấy Ba tỉnh miền Tây và tổ_chức các lãnh_thổ này thành một lãnh_thổ thuộc địa có tên gọi là Cochinchine ( Nam_Kỳ ) . | {'start_id': 324, 'text': 'Năm 1867 , Pháp chiếm nốt ba tỉnh miền Tây kế_tiếp để tạo thành một lãnh_thổ thuộc địa Cochinchine ( Nam_Kỳ ) .'} | Supports |
66 | Văn_hoá Ba Tư cũng phát_triển vững_mạnh tại Trung_Nam_Á và Hindustan , sản_sinh ra các tước_hiệu như Shah và Padishah , đều tương_đương Hoàng_đế của Hoa_Hạ . Tại Tiểu lục_địa Ấn_Độ , xuất_hiện danh_hiệu Raja ( राजन् ) , có nguồn_gốc rất lâu_đời từ Rigveda , để chỉ những vị Vua của các thành quốc , tiểu_ban nằm rải_rác ... | Hindustan là một trong những nơi phát triễn rõ_rệt của văn_hoá Ba Tư . | {'start_id': 0, 'text': 'Văn_hoá Ba Tư cũng phát_triển vững_mạnh tại Trung_Nam_Á và Hindustan , sản_sinh ra các tước_hiệu như Shah và Padishah , đều tương_đương Hoàng_đế của Hoa_Hạ .'} | Supports |
67 | Lợi_ích doanh_nghiệp và người lao_động phụ_thuộc vào việc hoàn_thành và vượt chỉ_tiêu kế_hoạch được giao mà ít có áp_lực cạnh_tranh ( ở Liên_Xô cạnh_tranh chỉ dưới hình_thức thi_đua Xã_hội_chủ_nghĩa ) . Từ những năm 1960 , khi thị_hiếu của người_dân nâng cao , việc thi_đua vượt chỉ_tiêu tạo nên một_số loại hàng_hoá dư_... | Người lao_động được hưởng thành_quả dựa trên thành_quả lao_động được hoàn_thành và chỉ_tiêu thêm . | {'start_id': 0, 'text': 'Lợi_ích doanh_nghiệp và người lao_động phụ_thuộc vào việc hoàn_thành và vượt chỉ_tiêu kế_hoạch được giao mà ít có áp_lực cạnh_tranh ( ở Liên_Xô cạnh_tranh chỉ dưới hình_thức thi_đua Xã_hội_chủ_nghĩa ) .'} | Supports |
68 | Trong khi đó tại Đại_lục , Mao_Trạch_Đông , lãnh_tụ của ĐCSTQ tuyên_bố thành_lập nước Cộng_hoà Nhân_dân Trung_Hoa ( CHNDTH ) vào ngày 1 tháng 10 năm 1949 tại Bắc_Kinh . Chính_quyền này kiểm_soát chặt_chẽ mọi mặt của đời_sống . Tuy_nhiên , kể từ sau 1978 , những cải_tổ đã được đề_xướng và mang lại một sự cởi_mở đáng_kể ... | Chính_sách đối_ngoại của Trung_Quốc đã được thay_đổi từ chủ_trương dùng vũ_lực giải_quyết vấn_đề , Trung_Quốc đã chuyển sang chính_sách đàm_phán thương_lượng để cho thấy Trung_Quốc đang hướng tới hoà_bình bên cạnh đó Trung_Quốc đã thể_hiện cam_kết tuân_thủ pháp_luật quốc_tế để tăng sự hoà_bình ổn_định an_ninh khu_vực . | {'start_id': 426, 'text': 'Đặc_biệt là sự thay_đổi về chính_sách đối_ngoại , từ chỗ chủ_trương dùng vũ_lực giải_quyết vấn_đề , Trung_Quốc đã chuyển sang chính_sách đàm_phán thương_lượng , tạo sự tin_cậy vào " sự trỗi dậy hoà_bình của Trung_Quốc " để hướng tới một nước_lớn , tuân_thủ pháp_luật quốc_tế và là nhân_tố hoà_... | Supports |
69 | Lễ_hội Đêm Rằm_Phố_Cổ được tổ_chức vào ngày 14 âm_lịch hằng tháng tại đô_thị cổ Hội_An . Tại thời_điểm đó , cư_dân trong thành_phố sẽ tắt hết điện chiếu sáng , thay vào đó là ánh_sáng rực_rỡ từ đèn_lồng . Thành_phố sống trong không_gian tĩnh_mịch của quá_khứ . Các phương_tiện có động_cơ không được tham_gia lưu_thông . ... | Phố cổ Hội_An tổ_chức lễ_hội Đêm Rằm_Phố_Cổ mỗi tháng một lần . | {'start_id': 0, 'text': 'Lễ_hội Đêm Rằm_Phố_Cổ được tổ_chức vào ngày 14 âm_lịch hằng tháng tại đô_thị cổ Hội_An .'} | Supports |
70 | Từ thập_niên 1990 , ứng_dụng của nguyên_tố này trên quy_mô lớn nhất là caesi format trong dung_dịch khoan . Nó có nhiều ứng_dụng trong kỹ_thuật điện , điện_tử , và hoá_học . Đồng_vị_phóng_xạ caesi-137 có chu_kỳ bán rã khoảng 30 năm và được sử_dụng trong y_học , thiết_bị đo công_nghiệp và thuỷ_văn . Mặc_dù nguyên_tố chỉ... | Nó mang lượng độc tầm trung nhưng vẫn nguy_hiểm nhất là ở dạng kim_loại hay trong các đồng_vị_phóng_xạ . | {'start_id': 300, 'text': 'Mặc_dù nguyên_tố chỉ có độ độc_tính trung_bình , nó là vật_liệu nguy_hại ở dạng kim_loại và các đồng_vị_phóng_xạ của nó ảnh_hưởng đến sức_khoẻ cao nếu được phóng_thích ra môi_trường .'} | Supports |
71 | Các kỷ băng_hà hiện_tại được nghiên_cứu kỹ nhất và chúng_ta cũng có những hiểu_biết tốt nhất về nó , đặc_biệt là trong 400.000 năm gần đây , bởi_vì đây là giai_đoạn được ghi lại trong các lõi băng về thành_phần khí_quyển và các biến_đổi nhiệt_độ cũng như khối_lượng băng . Trong giai_đoạn này , tần_số sự thay_đổi giữa b... | Khi lượng nhiệt của mùa hè quá yếu , không đủ làm tan toàn_bộ số tuyết của mùa đông trước đó thì các khối băng sẽ tiến lên . | {'start_id': 974, 'text': 'Nhiều người tin rằng các khối băng tiến lên khi mùa hè quá yếu không đủ làm tan chảy toàn_bộ số tuyết đã rơi xuống trong mùa đông trước đó .'} | Supports |
72 | Tiếng Pháp là ngôn_ngữ phổ_biến thứ hai ở Canada , sau tiếng Anh , và cả hai đều là ngôn_ngữ chính_thức ở cấp liên_bang . Nó là ngôn_ngữ đầu_tiên của 9,5 triệu người hoặc 29% và là ngôn_ngữ thứ hai của 2,07 triệu người hoặc 6% toàn_bộ dân_số Canada . Tiếng Pháp là ngôn_ngữ chính_thức duy_nhất ở tỉnh Quebec , là tiếng_m... | Hầu_hết tất_cả các tỉnh đều tồn_tại cộng_đồng những người đều có_thể sử_dụng được tiếng Pháp nhưng ít phổ_biến . | {'start_id': 1571, 'text': 'Những cộng_đồng nói tiếng Pháp nhỏ hơn tồn_tại ở tất_cả các tỉnh khác .'} | Supports |
73 | Năm 1968 , Quân_đội Nhân_dân Việt_Nam phát_động tấn_công giúp Pathet_Lào chống lại lực_lượng Hoàng_gia Lào . Cuộc tấn_công này khiến lực_lượng Quân_đội Hoàng_gia Lào tan_rã ở mức_độ lớn , thế_lực chống cộng chính tại Lào chuyển sang lực_lượng H ' Mông dưới quyền Vàng Pao do Hoa_Kỳ và Thái_Lan ủng_hộ . | Cuộc tấn_công gây thiệt_hại lớn cho lực_lượng Hoàng_gia Lào và góp_phần tăng lực_lượng H ' Mông của thũ lĩnh Vàng Pao . | {'start_id': 109, 'text': "Cuộc tấn_công này khiến lực_lượng Quân_đội Hoàng_gia Lào tan_rã ở mức_độ lớn , thế_lực chống cộng chính tại Lào chuyển sang lực_lượng H ' Mông dưới quyền Vàng Pao do Hoa_Kỳ và Thái_Lan ủng_hộ ."} | Supports |
74 | Trước những năm 1980 , thức_ăn đường_phố được bán chủ_yếu bởi những người nhập_cư từ Trung_Quốc , Ấn_Độ và Malaysia cho những người nhập_cư khác đang tìm_kiếm một hương_vị ẩm_thực quen_thuộc . Ở Singapore , thức_ăn đường_phố từ lâu đã được liên_kết với các trung_tâm bán hàng rong với các khu_vực chỗ ngồi chung . Thông_... | Mỗi quán hàng thức_ăn đường_phố trong thành_phố đã nhận được một ngôi_sao Michelin , là một thành_tựu lớn và là sự_kiện đầu_tiên trên thế_giới . | {'start_id': 1120, 'text': 'Hai quầy hàng thức_ăn đường_phố trong thành_phố là những quán ăn đầu_tiên trên thế_giới được trao_tặng một ngôi_sao Michelin , mỗi nơi đều có được một ngôi_sao .'} | Supports |
75 | Nhiều hệ_thống khác nhau đã được đề_xuất để tăng khả_năng nhận_biết đột_quỵ . Các phát_hiện khác nhau có_thể dự_đoán sự hiện_diện hoặc vắng_mặt của đột_quỵ ở các mức_độ khác nhau . Yếu mặt đột_ngột , cánh_tay bị lệch ( tức_là nếu một người , khi được yêu_cầu nâng cả hai cánh_tay lên , vô_tình để một cánh_tay trôi xuống... | Cánh_tay bị lệnh cùng với yếu mặt đột_ngột là một trong các dấu_hiệu nhận ra bệnh đột_quỵ . | {'start_id': 181, 'text': 'Yếu mặt đột_ngột , cánh_tay bị lệch ( tức_là nếu một người , khi được yêu_cầu nâng cả hai cánh_tay lên , vô_tình để một cánh_tay trôi xuống phía dưới ) và giọng nói bất_thường là những phát_hiện có nhiều khả_năng dẫn đến việc xác_định chính_xác một trường_hợp đột_quỵ , ngày_càng tăng khả_năng... | Supports |
76 | Lúc đầu , nhà Nguyễn chưa có một bộ_luật rõ_ràng , chi_tiết . Vua_Gia_Long chỉ mới lệnh cho các quan tham_khảo bộ_luật Hồng_Đức để rồi từ đó tạm đặt ra 15 điều_luật quan_trọng nhất . Năm 1811 , theo lệnh của Gia_Long , tổng_trấn Bắc_Thành là Nguyễn_Văn_Thành đã chủ_trì biên_soạn một bộ_luật mới và đến năm 1815 thì nó đ... | Luật_Gia Long hay còn gọi là Hoàng_Việt luật_lệ là bộ_luật mới được vua Gia_Long ban_hành vào năm 1815 và người chủ_trì biên_soạn là tổng_trấn Bắc_Thành là Nguyễn_Văn_Thành sau khi nhận lệnh của Gia_Long vào năm 1811 . | {'start_id': 183, 'text': 'Năm 1811 , theo lệnh của Gia_Long , tổng_trấn Bắc_Thành là Nguyễn_Văn_Thành đã chủ_trì biên_soạn một bộ_luật mới và đến năm 1815 thì nó đã được vua Gia_Long ban_hành với tên Hoàng_Việt luật_lệ hay còn gọi_là luật Gia_Long .'} | Supports |
77 | Năm Xích_Ô thứ mười một , người rợ ở quận Giao Chỉ , Cửu_Chân đánh diệt thành ấp , Giao Châu nhiễu động . Lấy_Lục_Dận làm Giao Châu_Thứ sử , An nam Hiệu_uý . Dận vào miền nam , dùng ân tín để dụ , ưa việc chiêu_nạp , hơn ba nghìn người phe_đảng của bọn cừ suý Hoàng_Ngô ở huyện Cao_Lương đều ra hàng . Dẫn quân xuống phí... | Bọn giặc ở Giao Chỉ , Cửu_Chân tấn_công thu được thành ấp làm vùng Giao Châu rối_loạn vào năm Xích_Ô thứ mười một . | {'start_id': 0, 'text': 'Năm Xích_Ô thứ mười một , người rợ ở quận Giao Chỉ , Cửu_Chân đánh diệt thành ấp , Giao Châu nhiễu động .'} | Supports |
78 | Từ / âm Hán_Việt cổ là những từ tiếng Hán được tiếng Việt thu_nhận trước thời Đường thông_qua giao_tiếp bằng lời_nói . Hầu_hết từ / âm Hán_Việt cổ bắt_nguồn từ tiếng Hán thời nhà Hán . Phần_lớn quãng thời_gian từ cuối thời nhà Hán đến trước thời Đường , Giao Chỉ trong tình_trạng độc_lập hoặc quan_lại địa_phương cát_cứ ... | Từ Hán_Việt cổ " Tươi " được phát_âm theo Hán_Việt là " tiên " . | {'start_id': 536, 'text': 'Một_số ví_dụ về từ Hán_Việt cổ : Tươi : âm Hán_Việt cổ của chữ " 鮮 " , âm Hán_Việt là " tiên " ..'} | Supports |
79 | Ghi_chú : Thời_gian được biểu_diễn theo thời_gian thiên_văn ( chính_xác hơn là thời_gian Trái_Đất ) , với một ngày dài 86.400 giây trong hệ SI . y là số năm kể từ đầu kỷ_nguyên ( 2000 ) , được biểu_diễn theo năm Julius gồm 365,25 ngày . Lưu_ý rằng trong các tính_toán lịch_pháp , người ta có_thể sử_dụng ngày được đo the... | Thời_gian Trái_Đất được ưu_tiên làm cơ_sở để thống_kê độ dài thời_gian theo hệ SI . | {'start_id': 0, 'text': 'Ghi_chú : Thời_gian được biểu_diễn theo thời_gian thiên_văn ( chính_xác hơn là thời_gian Trái_Đất ) , với một ngày dài 86.400 giây trong hệ SI .'} | Supports |
80 | Ẩm_thực Việt_Nam có sự kết_hợp của 5 yếu_tố cơ_bản : cay , chua , đắng , mặn và ngọt . Nước_mắm , nước_tương , ... là một trong những nguyên_liệu tạo hương_liệu trong món ăn . | Vị mặn là một trong 5 yếu_tố tất_yếu được pha_trộn trong nền ẩm_thực Việt_Nam . | {'start_id': 0, 'text': 'Ẩm_thực Việt_Nam có sự kết_hợp của 5 yếu_tố cơ_bản : cay , chua , đắng , mặn và ngọt .'} | Supports |
81 | Nghệ_An có truyền_thống hiếu_học , có nhiều dòng_họ , nhiều làng học nổi_tiếng , là cái nôi sản_sinh cho đất_nước nhiều danh_tướng , lương thần , nhiều nhà_khoa_học , nhà_văn_hoá có tầm_cỡ quốc_gia và quốc_tế . Số người Nghệ_Tĩnh đậu đại_khoa thời phong_kiến ( tiến_sĩ trở lên ) xếp thứ 4 toàn_quốc ( sau Hải_Dương , Bắc... | Số người Hà_Nội đỗ đại_khoa nhiều hơn người Nghệ_Tĩnh . | {'start_id': 211, 'text': 'Số người Nghệ_Tĩnh đậu đại_khoa thời phong_kiến ( tiến_sĩ trở lên ) xếp thứ 4 toàn_quốc ( sau Hải_Dương , Bắc_Ninh , Hà_Nội ) .'} | Supports |
82 | Các tác_phẩm đầu_tiên của văn_học Nhật_Bản bao_gồm hai cuốn sách lịch_sử Kojiki và Nihon_Shoki cũng như tập thơ_từ thế_kỷ thứ VIII Man ' yōshū , tất_cả đều được viết bằng Hán tự . Vào giai_đoạn đầu của thời_kỳ Heian , hệ_thống ký_tự kana ( Hiragana và Katakana ) ra_đời . Cuốn tiểu_thuyết The_Tale of the Bamboo_Cutter đ... | Tác_giả Murasaki_Shikibu đã tạo ra cuốn Truyện kể Genji và nó được xem là cuốn tiểu_thuyết đầu_tiên trên thế_giới . | {'start_id': 370, 'text': 'Một hồi_ký về cuộc_đời trong cung_cấm được ghi trong cuốn The_Pillow_Book , viết bởi Sei_Shōnagon , trong khi Truyện kể Genji của Murasaki_Shikibu thường được coi là tiểu_thuyết đầu_tiên trên thế_giới .'} | Supports |
83 | Nguyên_nhân của các kỷ băng_hà hiện vẫn đang gây tranh_cãi cho cả các thời_kỳ " kỷ băng_hà " trên diện rộng và thời_kỳ rút_lui nhỏ hơn và sự tuần_hoàn của các giai_đoạn " băng / gian băng " bên trong một kỷ băng_hà . Một sự đồng_thuận chung cho rằng nó là sự tổng_hợp của ba yếu_tố khác nhau : thành_phần khí_quyển ( đặc... | Nguyên_nhân của các kỷ băng_hà và các giai_đoạn về chúng vẫn đang là một ẩn_số bao_gồm cả thời_kỳ băng_hà , thời_kỳ lui băng , sự tuần_hoàn của các giai_đoạn " băng / gian băng " bên trong một kỷ băng_hà . | {'start_id': 0, 'text': 'Nguyên_nhân của các kỷ băng_hà hiện vẫn đang gây tranh_cãi cho cả các thời_kỳ " kỷ băng_hà " trên diện rộng và thời_kỳ rút_lui nhỏ hơn và sự tuần_hoàn của các giai_đoạn " băng / gian băng " bên trong một kỷ băng_hà .'} | Supports |
84 | Lưỡng tính sóng-hạt là một đặc_tính cơ_bản của vật_chất , thể_hiện ở điểm mọi vật_chất di_chuyển trong không_gian đều có tính_chất như là sự lan_truyền của sóng tương_ứng với vật_chất đó , đồng_thời cũng có tính_chất của các hạt chuyển_động . | Vật_chất có thuộc_tính là lưỡng tính sóng-hạt liên_quan đến vật_chất cùng tồn_tại hai tích chất khi chúng chuyển_động . | {'start_id': 0, 'text': 'Lưỡng tính sóng-hạt là một đặc_tính cơ_bản của vật_chất , thể_hiện ở điểm mọi vật_chất di_chuyển trong không_gian đều có tính_chất như là sự lan_truyền của sóng tương_ứng với vật_chất đó , đồng_thời cũng có tính_chất của các hạt chuyển_động .'} | Supports |
85 | Trước những năm 1980 , thức_ăn đường_phố được bán chủ_yếu bởi những người nhập_cư từ Trung_Quốc , Ấn_Độ và Malaysia cho những người nhập_cư khác đang tìm_kiếm một hương_vị ẩm_thực quen_thuộc . Ở Singapore , thức_ăn đường_phố từ lâu đã được liên_kết với các trung_tâm bán hàng rong với các khu_vực chỗ ngồi chung . Thông_... | trên khắp trung_tâm thành_phố và các khu nhà ở trung_tâm , đã có một tổng_số 114 trung_tâm bán hàng rong hoạt_động năm 2018 . | {'start_id': 639, 'text': 'Năm 2018 , đã có 114 trung_tâm bán hàng rong trải khắp trung_tâm thành_phố và các khu nhà ở trung_tâm .'} | Supports |
86 | 1936 : Nội_chiến Tây_Ban_Nha bùng_nổ . Đại thanh_trừng bắt_đầu dưới thời Stalin . Khánh_thành Đập_Hoover tại Mỹ . Cuộc nổi_dậy của người Ả_Rập ở Palestine phản_đối làn_sóng nhập_cư của người Do Thái . | Người Ả_Rập ở Palestine khởi_nghĩa để chống lại việc nhập_cư của người Do Thái . | {'start_id': 114, 'text': 'Cuộc nổi_dậy của người Ả_Rập ở Palestine phản_đối làn_sóng nhập_cư của người Do Thái .'} | Supports |
87 | Sông Trường_Giang : Dài 67 km , điểm đầu là ngã ba An_Lạc và điểm cuối là Kỳ_Hà , do Trung_ương quản_lý . Trong đó có 16 km thuộc sông cấp V , 51 km là sông cấp VI . Tuyến sông chạy dọc theo bờ biển phía Đông tỉnh Quảng_Nam , nối_liền với thị_xã Hội_An , Tam_Kỳ và các huyện Duy_Xuyên , Thăng_Bình , Núi_Thành . Là tuyến... | Sông Trường_Giang do cơ_quan Nhà_nước phụ_trách dài hơn 60 km với nơi đầu_tiên là ngã ba An_Lạc , kết_thúc ở Kỳ_Hà . | {'start_id': 0, 'text': 'Sông Trường_Giang : Dài 67 km , điểm đầu là ngã ba An_Lạc và điểm cuối là Kỳ_Hà , do Trung_ương quản_lý .'} | Supports |
88 | Sau thế_chiến thứ nhất , chính_phủ Anh Quốc dành nguồn_lực đáng_kể để xây_dựng một căn_cứ hải_quân tại Singapore , một sự ngăn_chặn đối_với tham_vọng ngày_càng tăng của Đế_quốc Nhật_Bản . Singapore được nước Anh coi là tài_sản thương_mại quan_trọng nhất tại châu_Á , và từ thập_niên 1920 nó cũng là căn_cứ hải_quân chủ_l... | Căn_cứ hải_quân Anh tại Singapore được xây_dựng hoàn_chỉnh vào năm 1939 và có đủ nhiên_liệu để bảo_vệ toàn_bộ hải_quân Anh Quốc trong sáu tháng . | {'start_id': 533, 'text': 'Căn_cứ hải_quân Anh ở đây được hoàn_thành vào năm 1939 , có đủ dự_trữ nhiên_liệu để hỗ_trợ cho toàn_bộ hải_quân Anh Quốc trong sáu tháng .'} | Supports |
89 | Từ khi Malacca thất_thủ vào năm 1511 , các thương_nhân Bồ_Đào_Nha tiến_hành giao_dịch đều_đặn với Borneo , đặc_biệt là với Brunei từ năm 1530 . Khi đến thăm kinh_đô của Brunei , người Bồ_Đào_Nha mô_tả địa_điểm có tường đá bao quanh . Mặc_dù Borneo được cho là giàu_có , song người Bồ_Đào_Nha không tiến_hành nỗ_lực nào đ... | Huân_tước Minto đại_diện cho Anh cầm_quyền_lực lớn ở Ấn_Độ đã quyết_định không chấp_nhận yêu_cầu của họ vì chi_phí quá lớn . | {'start_id': 932, 'text': 'Mặc_dù họ đánh_bại được vương_quốc này vào năm sau và tuyên_bố phong_toả toàn_bộ các cảng tại Borneo ngoại_trừ Brunei , Banjarmasin và Pontianak , song kế_hoạch bị Toàn_quyền_Anh tại Ấn_Độ là Huân_tước Minto đình_chỉ do quá tốn_kém .'} | Supports |
90 | Đến thế_kỷ 8 TCN , quyền_lực tập_trung của triều Chu dần suy_yếu trước các chư_hầu phong_kiến , nhiều quốc_gia chư_hầu của triều Chu đã dần mạnh lên , họ bắt_đầu không tuân lệnh vua Chu và liên_tục tiến_hành chiến_tranh với nhau trong thời_kỳ Xuân_Thu kéo_dài 300 năm ( 771 - 475 TCN ) . Đến thời Chiến_Quốc trong thế_kỷ... | Sau hơn 500 năm chiến_tranh Trung_Quốc lại một lần nữa được thống_nhất nhờ có nhà Tần hoàn_tất việc tiêu_diệt tất_cả những quốc_gia khác vào năm 221 TCN . | {'start_id': 453, 'text': 'Đến năm 221 TCN , nước Tần hoàn_tất việc tiêu_diệt tất_cả những nước khác , tái thống_nhất Trung_Quốc sau 500 năm chiến_tranh .'} | Supports |
91 | Vào ngày 1 tháng 5 năm 2014 , Cộng_hoà Nhân_dân Trung_Hoa đưa giàn khoan HD-981 vào khu_vực biển Đông gần quần_đảo Hoàng_Sa dẫn tới việc nhà_nước Cộng_hoà_Xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ra tuyên_bố phản_đối , đồng_thời tàu_thuyền của hai quốc_gia đã xảy ra một_số va_chạm . | Đã có xung_đột giữa các tàu_thuyền Việt_Nam và Trung_Quốc vào năm 2014 . | {'start_id': 0, 'text': 'Vào ngày 1 tháng 5 năm 2014 , Cộng_hoà Nhân_dân Trung_Hoa đưa giàn khoan HD-981 vào khu_vực biển Đông gần quần_đảo Hoàng_Sa dẫn tới việc nhà_nước Cộng_hoà_Xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ra tuyên_bố phản_đối , đồng_thời tàu_thuyền của hai quốc_gia đã xảy ra một_số va_chạm .'} | Supports |
92 | Năm 607 , quan_viên nhà Tuỳ là Bùi_Củ ( 裴矩 ) trở về sau khi thực_hiện một chuyến vi_hành các nước Tây_Vực , và do biết rằng Dạng_Đế đang tìm_kiếm các mục_tiêu để tiến_hành chinh_phục , Bùi_Củ đề_xuất với Dạng_Đế rằng các nước Tây_Vực có rất nhiều châu_báu và rằng sẽ dễ_dàng thôn_tính Thổ_Dục_Hồn . Do_vậy , Dạng_Đế bắt_... | Dạng_Đế có tham_vọng mở_rộng lãnh_thổ của mình đúng lúc quan_viên Bùi_Củ có thông_tin liên_quan đến Tây_Vực đã gợi_ý cho ông vùng_đất này . | {'start_id': 0, 'text': 'Năm 607 , quan_viên nhà Tuỳ là Bùi_Củ ( 裴矩 ) trở về sau khi thực_hiện một chuyến vi_hành các nước Tây_Vực , và do biết rằng Dạng_Đế đang tìm_kiếm các mục_tiêu để tiến_hành chinh_phục , Bùi_Củ đề_xuất với Dạng_Đế rằng các nước Tây_Vực có rất nhiều châu_báu và rằng sẽ dễ_dàng thôn_tính Thổ_Dục_Hồ... | Supports |
93 | Vào thế_kỷ mười bốn , thời_kỳ Phục_hưng đã bắt_đầu ở châu_Âu . Một_số học_giả hiện_nay đã đặt ra câu hỏi về việc thời_kỳ nở_rộ về nghệ_thuật và chủ_nghĩa_nhân_đạo này có ảnh_hưởng thế_nào đối_với khoa_học , nhưng quả_thực thời_kỳ này đã chứng_kiến một sự hợp_nhất quan_trọng giữa kiến_thức Ả_rập và châu_Âu . Một trong n... | Thuyền_buồm là phát_minh kết_hợp hai kiến_thức của Ả_Rập và châu_Âu giúp chạy ổn_định trên Đại_Tây_Dương . | {'start_id': 309, 'text': 'Một trong những phát_triển có tầm quan_trọng nhất là thuyền_buồm , nó tích_hợp buồm tam_giác của người Ả_Rập với buồm vuông của người châu_Âu để tạo ra những chiếc tàu đầu_tiên có_thể chạy một_cách an_toàn trên Đại_Tây_Dương .'} | Supports |
94 | Mặc_dù trong lịch_sử đã từng chịu ảnh_hưởng bởi luật_pháp Trung_Quốc , luật_pháp Nhật_Bản đã phát_triển một_cách độc_lập trong thời Edo qua các thư liệu như Kujikata_Osadamegaki . Tuy_nhiên , từ cuối thế_kỷ XIX , hệ_thống tư_pháp đã dựa sâu_rộng vào luật châu_Âu lục_địa , nổi_bật là Đức . Ví_dụ : vào năm 1896 , chính_p... | Dù trải qua nhiều lần sửa_đổi sau chiến_tranh thế_giới thứ hai , bộ_luật dựa theo bản_thảo Bürgerliches_Gesetzbuch_Đức vẫn còn hiệu_lực cho đến nay kể từ năm 1896 . | {'start_id': 290, 'text': 'Ví_dụ : vào năm 1896 , chính_phủ Nhật_Bản đã ban_hành một bộ_luật dân_sự dựa theo bản_thảo Bürgerliches_Gesetzbuch_Đức ; bộ_luật này vẫn còn hiệu_lực đến ngày_nay qua những sửa_đổi thời hậu Chiến_tranh thế_giới thứ hai .'} | Supports |
95 | Kế_hoạch " Made in China 2025 " của Trung_Quốc về bản_chất là chiến_lược nhằm thay_thế công_nghệ phương Tây bằng công_nghệ_cao do chính Trung_Quốc chế_tạo , làm tốt công_tác chuẩn_bị cho doanh_nghiệp Trung_Quốc tiến vào thị_trường quốc_tế . Trong " Made in China 2025 " , từ_ngữ xuyên suốt là " tự_chủ sáng_tạo " và " tự... | Thế_giới sắp đón_chào thêm nhiều sản_phẩm công_nghệ của Trung_Quốc , bên cạnh đó châu_Âu và Mỹ sẽ nảy ra cuộc tranh_giành thị_phần với Trung_Quốc khi Trung_Quốc thực_hiện được việc đem công_nghệ nước mình phổ_biến ra thế_giới . | {'start_id': 946, 'text': 'Sau đó , Trung_Quốc sẽ tiến tới việc phổ_biến công_nghệ của họ ra toàn thế_giới , tranh_giành thị_phần với châu_Âu và Mỹ .'} | Supports |
96 | Từ tháng 7 đến tháng 10 , thường có những đám khói dày_đặc do cháy rừng ở nước láng_giềng Indonesia bay qua Singapore , thường là từ đảo Sumatra . Mặc_dù Singapore không quan_sát thời_gian tiết_kiệm ánh_sáng ban_ngày ( DST ) , nhưng nó tuân theo múi_giờ GMT + 8 , trước một giờ so với khu_vực điển_hình cho vị_trí địa_lý... | Vào cuối tháng 1 và tháng 2 , mặt_trời mọc và lặn ở Singapore sẽ có sự đặc_biệt . | {'start_id': 330, 'text': 'Điều này đã khiến mặt_trời mọc và lặn đặc_biệt vào cuối tháng 1 và tháng 2 , trong đó mặt_trời mọc lúc 7:20 sáng và lặn vào_khoảng 7:25 tối .'} | Supports |
97 | Việt_Nam có diện_tích 331.212 km² , đường biên_giới trên đất_liền dài 4.639 km , đường bờ biển trải dài 3.260 km , có chung đường biên_giới trên biển với Thái_Lan qua vịnh Thái_Lan và với Trung_Quốc , Philippines , Indonesia , Brunei , Malaysia qua Biển_Đông . Việt_Nam tuyên_bố chủ_quyền đối_với hai thực_thể địa_lý tra... | Việt_Nam trên thực_tế chỉ kiểm_soát được một phần các quần_đảo Trường_Sa . | {'start_id': 261, 'text': 'Việt_Nam tuyên_bố chủ_quyền đối_với hai thực_thể địa_lý tranh_chấp trên Biển Đông là các quần_đảo Hoàng_Sa ( bị mất kiểm_soát trên thực_tế ) và Trường_Sa ( kiểm_soát một phần ) .'} | Supports |
98 | Singapore ( phát_âm : “ Xin-ga-po ” hoặc “ Xinh-ga-po ” , tiếng Mã_Lai : Singapura , tiếng Trung : 新加坡 ; Hán-Việt : Tân_Gia Ba ; bính âm : Xīnjiāpō , tiếng Tamil : சிங்கப்பூர் , chuyển_tự Ciṅkappūr ; trong khẩu_ngữ có_khi gọi tắt là Sing ) , tên gọi chính_thức là Cộng_hoà Singapore , là một đảo_quốc có chủ_quyền tại kh... | Lãnh_thổ của Singapore bao_gồm một đảo_chính hình_thoi và các đảo nhỏ khác , tạo thành một chuỗi đảo quanh đảo_chính . | {'start_id': 427, 'text': 'Lãnh_thổ Singapore bao_gồm có một đảo_chính hình_thoi và khoảng 60 đảo nhỏ hơn .'} | Supports |
99 | Sự khởi_đầu của tiếng Pháp ở Gaul còn bị ảnh_hưởng bởi các cuộc xâm_lăng của người Đức , có tác_động đáng_kể lên phần phía bắc Pháp và ngôn_ngữ ở đó . Sự tách nhánh ngôn_ngữ bắt_đầu xuất_hiện trên khắp đất_nước . Dân miền bắc nói langue d ' oïl trong khi dân miền nam nói langue d ' oc . Langue d ' oïl sau_này sẽ phát_t... | Lớp từ_vựng tiếng Frankan Giéc-man là một tỷ_lệ lớn từ_vựng khoảng 15% từ_vựng tiếng Pháp hiện_đại . | {'start_id': 592, 'text': 'Tiếng Pháp thời_kì này hấp_thụ một siêu lớp từ_vựng ( superstrate ) tiếng Frankan Giéc-man , một tỷ_lệ lớn từ_vựng ( hiện_nay là khoảng 15% từ_vựng tiếng Pháp hiện_đại ) bao_gồm cả đại_từ số_ít mạo_danh on ( từ_dịch sao_phỏng từ tiếng Frank nghĩa_là ta / người đàn_ông / một người tương_đương ... | Supports |
End of preview. Expand in Data Studio
No dataset card yet
- Downloads last month
- 2