Dataset Viewer
Auto-converted to Parquet Duplicate
movie_name
stringclasses
69 values
audio_id
int64
1
201
tag
float64
Audio
audioduration (s)
0.83
25
korean_text
stringlengths
19
483
vietnamese_text
stringlengths
21
1.02k
start_time
float64
7.38
5.02k
end_time
float64
27.7
5.02k
duration
float64
0.83
25
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
1
null
<|0.00|> 44층 문이 닫힙니다 <|1.26|> <|1.34|> 저기, 잠시만요! 잠깐만 <|4.38|> <|4.46|> 아유, 고맙습니다, 예 <|6.22|> <|7.34|> 아이고, 덥다, 저기, 저기 <|9.14|> <|9.22|> 어머 같은 층에 사시나 보네 <|11.98|> <|12.06|> 네 <|13.44|> <|13.52|> 아이고, 반가워요 <|15.26|> <|15.34|> 반갑습니다 <|16.52|> <|16.60|> 나는 저기 4403호에 사는데 <|18.98|> <|19.06|> 아, 우리 집은 아니고요 저, 우리 딸네 집에 <|21.68|> <|21.78|> 아, 그러시구나 응 <|22.78|>
<|0.00|> Tầng 44. <|1.26|> <|1.34|> Cửa đang đóng. Khoan đã. Đợi tôi với! <|4.38|> <|4.46|> Cảm ơn cô nhé. <|6.22|> <|7.34|> Nóng quá. Ấn hộ tôi tầng <|9.14|> <|9.22|> Ôi trời, hóa ra chúng ta sống cùng một tầng. <|11.98|> <|12.06|> Vâng. <|13.44|> <|13.52|> Chao ôi, rất vui được gặp cô. <|15.26|> <|15.34|> Cháu cũng vậy ạ. <|16.52|> <|16.60|> Tôi sống ở hộ 4403. <|18.98|> <|19.06|> Không phải nhà tôi mà là nhà của con gái tôi. <|21.68|> <|21.78|> À, ra vậy ạ. Vâng. <|22.78|>
135.426
158.199
22.773
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
2
null
<|0.00|> 길게는 아니고 그냥 며칠 있다 갈 건데 <|2.76|> <|3.72|> 근데 운동 갔다 오시는 길인가 보다 아, 네 <|6.34|> <|6.42|> 아이고, 이쁘게도 생겼네 <|7.88|> <|7.96|> 감사합니다 <|9.18|> <|9.26|> 우리 딸이랑 나이가 좀 비슷해 보이는데 시집갔어요? <|12.92|> <|13.02|> 아, 아직 안 갔어요, 네 어 <|15.52|> <|15.60|> 하긴 뭐, 요새 능력 있으면 혼자 살아도 되지, 뭐 <|18.36|> <|18.44|> 저기, 우리 딸은 광고 회사 다니는데 무슨 일 해요? <|22.32|> <|22.40|> 어, 저는 그냥 회사 다녀요 <|24.64|>
<|0.00|> Tôi chỉ ở lại nhà con bé vài ngày thôi. <|2.76|> <|3.72|> Cô vừa đi tập thể dục về à? Vâng. <|6.34|> <|6.42|> Chao ôi, cô xinh quá. <|7.88|> <|7.96|> Cảm ơn cô ạ. <|9.18|> <|9.26|> Trông cô cũng tầm tuổi con gái tôi. Cô lấy chồng chưa? <|12.92|> <|13.02|> À, cháu chưa ạ. <|15.52|> <|15.60|> Cũng phải. Thời buổi này có năng lực thì cứ ở vậy cũng được. <|18.36|> <|18.44|> Mà này, con gái tôi làm quảng cáo đấy. Cô làm nghề gì? <|22.32|> <|22.40|> À, cháu đi làm ở công ty thôi ạ. <|24.64|>
158.283
182.932
24.649
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
3
null
<|0.00|> 무슨 회사요? <|1.20|> <|1.30|> 예 예 <|3.04|>
<|0.00|> Công ty gì vậy? <|1.20|> <|1.30|> Cháu xin phép ạ. Ừ. <|3.04|>
183.975
187.02
3.045
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
4
null
<|0.00|> 어머, 바로 옆집이네? <|1.88|> <|2.46|> 아, 아, 네 아이고, 참 <|5.08|> <|5.18|> 요새 사람들 저거 너무 시켜 먹는다 <|7.34|> <|7.84|> 건강 생각하면은 그냥 바로 해 먹으면 좋을 텐데 아, 네 <|12.10|> <|12.18|> 내가 저, 해 온 밑반찬 좀 나눠 줄까요? <|14.72|> <|14.80|> 아유, 아니에요, 괜찮아요 <|17.02|> <|17.10|> 말씀만이라도 감사합니다 <|18.36|> <|19.48|> 예, 예 네 <|21.52|>
<|0.00|> Ôi trời, còn cạnh nhà nhau nữa. <|1.88|> <|2.46|> À, vâng. <|5.08|> <|5.18|> Trời đất, bọn trẻ ngày nay đứa nào cũng gọi đồ ăn ngoài suốt. <|7.34|> <|7.84|> Tự nấu ăn sẽ tốt cho sức khỏe hơn. Vâng ạ. <|12.10|> <|12.18|> Tôi mang qua cho cô vài món ăn kèm nhé? <|14.72|> <|14.80|> À, không cần đâu ạ. Cháu không sao. <|17.02|> <|17.10|> Cảm ơn cô đã có lòng ạ. <|18.36|> <|19.48|> Vậy thôi. Vâng ạ. <|21.52|>
193.651
215.173
21.522
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
5
null
<|0.00|> 들어가세요 아, 네 <|2.54|>
<|0.00|> Chào cô nhé. Vâng. <|2.54|>
216.883
219.427
2.544
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
6
null
<|0.00|> 선생님 오늘 예약하신 김연옥 환자 오셨습니다 <|3.84|> <|3.92|> 어머, 일찍 오셨네요 <|5.92|> <|11.68|> 안녕하세요 네, 안녕하세요 <|13.48|> <|16.10|> 어머, 오늘 아침에 <|17.98|> <|19.06|> 아유, 어떻게 여기서 또 뵙네요 <|21.72|> <|21.82|> 아유, 회사 다니신다고 하더니 의사 선생님이셨네 <|24.94|>
<|0.00|> Bác sĩ Yoon, bệnh nhân Kim Yeon Ok đến rồi ạ. <|3.84|> <|3.92|> Ồ, đến sớm vậy sao? <|5.92|> <|11.68|> Chào cô ạ. Vâng, chào <|13.48|> <|16.10|> Ôi, mới sáng nay <|17.98|> <|19.06|> Trái đất tròn thật đấy ạ. <|21.72|> <|21.82|> Cô bảo đi làm công ty. Hóa ra lại là nha sĩ à? <|24.94|>
262.595
287.537
24.942
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
7
null
<|0.00|> 저, 일단 엑스레이부터 찍으실까요? <|1.72|> <|1.80|> 아, 예, 예 <|4.12|> <|8.22|> 아유, 선생님, 감사해요 아, 네 <|10.88|> <|10.98|> 내가 하도 안 좋은 데가 많아서 돈이 더 많이 나오면 어떡하나 걱정했는데 이렇게 잘해 주시고 <|16.40|> <|17.56|> 내가 비싸면 안 하려 그랬거든요 우리 딸이 해 주는 거라 <|20.14|> <|20.22|> 아 따님분이 굉장히 효녀시네요 <|23.52|>
<|0.00|> Ta chụp X-quang trước chứ ạ? <|1.72|> <|1.80|> Được. Vâng. <|4.12|> <|8.22|> Cảm ơn bác sĩ nhiều. <|10.88|> <|10.98|> À vâng. Tôi có nhiều răng bị đau quá, nên đang lo sẽ mất nhiều tiền chữa răng. May mà có bác sĩ. <|16.40|> <|17.56|> Tôi định không chữa nếu đắt quá, vì con gái tôi trả tiền mà. <|20.14|> <|20.22|> Ra vậy. Con gái cô có hiếu quá. <|23.52|>
288.746
312.27
23.524
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
8
null
<|0.00|> 예 <|1.70|> <|1.80|> 그럼 조심히 들어가시고 다음번 치료 때 뵙겠습니다 <|4.96|> <|5.04|> 예, 아유, 너무 감사합니다 <|6.14|> <|6.22|> 네, 네, 들어가세요, 네 너무 감사해요, 예 <|9.18|> <|9.26|> 안녕히 가세요 <|10.64|> <|16.40|> 안 도와주셔도 되는데 <|17.72|> <|20.02|> 이 구두 진짜 이쁘지 않아요? <|21.44|>
<|0.00|> Đúng vậy. <|1.70|> <|1.80|> Vậy cô về cẩn thận ạ. Hẹn gặp cô vào buổi khám sau. <|4.96|> <|5.04|> Vâng, cảm ơn bác sĩ nhiều. <|6.14|> <|6.22|> Vâng, cô về ạ. Cảm ơn bác sĩ. <|9.18|> <|9.26|> Chào cô ạ. <|10.64|> <|16.40|> Chị không cần giúp tôi đâu. <|17.72|> <|20.02|> Đôi giày này đẹp nhỉ? <|21.44|>
312.353
333.791
21.438
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
9
null
<|0.00|> 나 이거 직구 사이트 장바구니에 담아 놓고 맨날 쳐다만 보고 있잖아 <|4.68|> <|4.76|> 왜요? 혜진 쌤은 충분히 사실 수 있지 않아요? <|7.34|> <|7.42|> 할인 코드 기다려요 <|9.34|> <|9.42|> 조금이라도 더 싸게 사면 좋으니까 <|11.98|> <|12.68|> 아, 예쁘다 <|14.14|> <|14.84|> 윤 선생 우리 잠깐 얘기 좀 할까? <|18.14|> <|18.22|> 아, 네 <|19.48|>
<|0.00|> Tôi đã cho nó vào giỏ hàng trên trang mua sắm và chỉ dám để đó ngắm thôi. <|4.68|> <|4.76|> Sao vậy? Chị đủ khả năng mua nó mà? <|7.34|> <|7.42|> Tôi đợi săn mã giảm giá. <|9.34|> <|9.42|> Rẻ được chút nào hay chút đó. <|11.98|> <|12.68|> Đẹp quá đi mất. <|14.14|> <|14.84|> Bác sĩ Yoon. Ta nói chuyện một lát nhé? <|18.14|> <|18.22|> Vâng. <|19.48|>
333.875
353.352
19.477
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
10
null
<|0.00|> 내가 좀 전에 윤 선생 차트를 봤어 <|2.76|> <|2.84|> 김연옥 환자요? 응 <|4.88|> <|4.96|> 임플란트는 하나만 하고 다른 세 개는 충치 치료를 권유했다면서? <|9.68|> <|9.76|> 네, 최대한 기존 치아 살리는 방향으로 치료할 계획입니다 <|13.84|> <|17.86|> 네? 어차피 얘네는 상태 안 좋아서 오래 못 버텨 <|21.02|>
<|0.00|> Tôi vừa xem bệnh án bệnh nhân của cô. <|2.76|> <|2.84|> Bệnh nhân Kim Yeon Ok ạ? <|4.88|> <|4.96|> Ừ. Nghe nói cô đề xuất chỉ trồng một cái răng, ba cái khác thì chỉ trám lại thôi? <|9.68|> <|9.76|> Vâng. Tôi muốn giữ lại răng thật nhiều nhất có thể cho bệnh nhân. <|13.84|> <|17.86|> Ba cái răng đó yếu cả rồi, sớm muộn gì cũng hỏng. <|21.02|>
358.066
379.087
21.021
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
11
null
<|0.00|> 이런 건 예방 차원에서 미리 임플란트를 해 줘야 된다고 <|4.00|> <|5.00|> 공격이 최고의 수비란 말 들어 봤지? <|8.00|> <|8.60|> 우리 병원에 윤 선생만 한 선수 없잖아? <|11.30|> <|12.76|> 자, 다시 전략 짜 본다, 응? <|16.22|> <|16.30|> 제 환자예요 <|18.02|> <|20.52|> 치료 계획을 세우는 건 의사의 고유 권한입니다 <|23.78|>
<|0.00|> Phải trồng răng từ giờ để tránh sau này nặng hơn. <|4.00|> <|5.00|> Tấn công là cách phòng thủ tốt nhất. Cô biết chứ? <|8.00|> <|8.60|> Nha sĩ Yoon là cầu thủ giỏi nhất bệnh viện ta mà nhỉ? <|11.30|> <|12.76|> Được rồi. Lên phương án chữa trị khác cho bệnh nhân đi, nhé? <|16.22|> <|16.30|> Đó là bệnh nhân của tôi. <|18.02|> <|20.52|> Việc lên phương án chữa trị thuộc quyền hạn của bác sĩ. <|23.78|>
379.17
402.944
23.774
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
12
null
<|0.00|> 제 판단 존중해 주세요 <|1.08|> <|2.08|> 그래 윤 선생 생각이 정 그렇다면 알겠어 <|7.00|> <|7.10|> 수고 <|8.30|>
<|0.00|> Mong chị tôn trọng nó. <|1.08|> <|2.08|> Được thôi. Nếu bác sĩ Yoon quyết như vậy, thì tôi hiểu rồi. <|7.00|> <|7.10|> Vất vả rồi. <|8.30|>
403.611
411.911
8.3
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
13
null
<|0.00|> 네? <|1.00|> <|1.08|> 그게 무슨 말이에요? 왜 담당이 바뀌어요? <|4.00|> <|4.08|> 김연옥 환자 원장님께서 직접 보시겠다고 <|7.80|>
<|0.00|> Sao? <|1.00|> <|1.08|> Cô vừa nói gì? Sao lại đổi bác sĩ phụ trách? <|4.00|> <|4.08|> Viện trưởng sẽ trực tiếp chữa trị cho bệnh nhân Kim Yeon Ok. <|7.80|>
423.673
431.472
7.799
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
14
null
<|0.00|> 뭐야, 노크도 없이? <|2.04|> <|2.12|> 김연옥 환자 제 환자입니다 돌려주세요 <|5.04|> <|5.12|> 뭐? 원장님이 다른 환자 어떻게 보시든 상관 안 하는데요 <|8.80|> <|9.60|> 제 환자는 안 돼요 <|10.64|> <|10.72|> 윤 선생 말에 뼈가 있다? <|11.76|> <|12.64|> 내 진료에 문제라도 있는 것처럼 말하네? <|15.10|> <|19.06|> 할 말 많은 얼굴인데 어디 계속해 봐 <|21.60|>
<|0.00|> Gì vậy? Sao không gõ cửa? <|2.04|> <|2.12|> Kim Yeon Ok là bệnh nhân của tôi. Trả cho tôi đi. Gì cơ? <|5.04|> <|5.12|> Tôi không can thiệp việc chị chữa trị cho các bệnh nhân khác. <|8.80|> <|9.60|> Trừ bệnh nhân của tôi. <|10.64|> <|10.72|> Cô đang ám chỉ gì à? <|11.76|> <|12.64|> Cô nói như thể cách chữa trị của tôi có vấn đề ấy? <|15.10|> <|19.06|> Có vẻ cô có nhiều điều muốn nói. Cứ nói thẳng ra đi. <|21.60|>
437.603
459.208
21.605
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
15
null
<|0.00|> 턱관절 환자한테 양악 권유하고 비보험 재료 권해서 치료 수가 올리고 살릴 수 있는 치아 뽑아서 임플란트 시키고 <|7.58|> <|7.68|> 환자 눈탱이 치는 게 원장님 특기시잖아요 <|9.96|> <|10.06|> 뭐? '눈탱이'? <|11.52|> <|11.60|> 원장님 같은 의사들 때문에 치과가 과잉 진료 소리를 듣는 거예요 <|14.98|> <|15.06|> 야, 너 말 다 했어? <|17.22|> <|17.80|> 남의 돈 받아 처먹는 주제에 어디 혼자 양심적인 척을 해 <|21.18|> <|21.28|> 네 월급은 뭐, 땅 파면 나오는 줄 아니? <|24.02|>
<|0.00|> Khuyên phẫu thuật chỉnh hai hàm cho người đau khớp thái dương hàm, đề xuất dịch vụ không dùng bảo hiểm để tăng phí chữa trị, răng vẫn chữa được nhưng lại bảo trồng răng. <|7.58|> <|7.68|> Chặt chém bệnh nhân là sở trường của chị còn gì. <|9.96|> <|10.06|> Cái gì? "Chặt chém?" <|11.52|> <|11.60|> Nhờ các bác sĩ như chị mà nha khoa mới bị mang tiếng là vẽ bệnh đấy. <|14.98|> <|15.06|> Này, cô nói hết chưa? <|17.22|> <|17.80|> Cô chỉ làm công ăn lương thôi mà dám lên mặt với tôi thế hả? <|21.18|> <|21.28|> Cô tưởng lương của cô đào dưới đất lên à? <|24.02|>
463.463
487.487
24.024
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
16
null
<|0.00|> 말은 바로 하셔야죠 <|1.88|> <|1.96|> 제가 원장님 월급 벌어다 드리는 거죠 <|4.08|> <|4.18|> 여기 원장님 보러 오는 환자가 어디 있어요? <|6.26|> <|6.34|> 이게 미쳤나 <|7.68|> <|8.18|> 의사 자격증에 아직 잉크도 안 마른 게 어디 와서 하극상이야? <|11.76|> <|11.84|> '나의 의술을' '양심과 품위를 유지하면서 베풀겠다' <|15.68|> <|15.76|> '나는 환자의 건강을' '가장 우선적으로 배려하겠다' <|19.48|> <|19.56|> 지금 뭐 하시는 거예요? <|21.06|> <|21.14|> 히포크라테스 선서요 기억은 합니까? <|24.60|>
<|0.00|> Chị nói cho đúng sự thật đi chứ. <|1.88|> <|1.96|> Là tôi kiếm ra lương tháng cho chị mới đúng. <|4.08|> <|4.18|> Ở đây được mấy bệnh nhân đến đòi chị khám? <|6.26|> <|6.34|> Cô điên rồi à? <|7.68|> <|8.18|> Giấy hành nghề của cô còn chưa khô mực mà dám xem thường tôi thế hả? <|11.76|> <|11.84|> "Tôi sẽ hành nghề bằng lương tâm và phẩm giá. <|15.68|> <|15.76|> Sức khỏe của bệnh nhân là ưu tiên số một của tôi". <|19.48|> <|19.56|> Cô đang làm gì thế? <|21.06|> <|21.14|> Đọc lời thề Hippocrates. Chị còn nhớ không thế? <|24.60|>
489.739
514.347
24.608
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
17
null
<|0.00|> 아주 너 같은 것도 의사라니 <|2.16|> <|2.26|> 아주 그 양반이 무덤에서 뛰쳐나오시겠다 <|4.76|> <|7.04|> 저거, 저 또라이 저거 야, 너 거기 안 서? <|8.84|> <|8.92|> 내가 너 가만 안 둬 이 바닥에 다시는 발 못 붙이게 내가 <|12.06|> <|12.14|> 야! 너 <|15.80|>
<|0.00|> Cỡ bà cũng đòi làm bác sĩ à? <|2.16|> <|2.26|> Chắc Hippocrates phải đội mồ sống dậy quá. <|4.76|> <|7.04|> Cô điên rồi. Có đứng lại không thì bảo? <|8.84|> <|8.92|> Tôi sẽ không để yên đâu. Đừng hòng làm trong ngành này nữa. <|12.06|> <|12.14|> Này! Cô <|15.80|>
514.889
530.696
15.807
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
18
null
<|0.00|> 히포크라테 <|1.54|>
<|0.00|> Hippocrates? <|1.54|>
544.418
545.962
1.544
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
19
null
<|0.00|> 그래서 병원을 때려치우셨어? <|1.66|> <|3.84|> 그럼 그 환자는? <|4.72|> <|6.84|> 다른 병원 동기한테 보냈어 <|8.60|> <|9.26|> 중학생 때부터 20년째 고수하고 있는 네 좌우명이 뭐지? <|12.80|> <|12.88|> '남 일 신경 쓰지 말고 나나 잘하자' <|14.98|> <|15.06|> 그러니까 근데 너무 신경을 썼잖아 윤혜진답지 않게 <|18.86|> <|18.94|> 그럼 갑질을 참냐? 나도 의사로서 소신이 있어 <|22.18|>
<|0.00|> Thế là cậu nghỉ việc luôn à? <|1.66|> <|3.84|> Còn bệnh nhân thì sao? <|4.72|> <|6.84|> Tớ giới thiệu sang viện khác rồi. <|8.60|> <|9.26|> Phương châm sống cậu đau đáu hơn 20 năm từ hồi cấp hai đến giờ là gì nhỉ? <|12.80|> <|12.88|> "Không bao đồng, tự lo tốt cho bản thân". <|14.98|> <|15.06|> Đúng vậy đấy. Nhưng giờ cậu bao đồng quá. Chẳng giống cậu gì cả. <|18.86|> <|18.94|> Lộng quyền thế sao nhịn được? Tớ cũng có chính kiến của bác sĩ chứ. <|22.18|>
552.134
574.323
22.189
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
20
null
<|0.00|> 어, 그래 가지고 병원 문 박차고 나가자마자 백화점에 가서 신발을 샀어? <|4.50|> <|4.58|> 그럼 소신껏 셀프 퇴직 선물을 하사했어, 쯧 <|9.38|> <|9.46|> 앞으로 꽃길만 걸으라는 함축적인 메시지를 담아 봤지 <|12.26|> <|12.34|> 그 메시지는 카드 회사가 먼저 보냈을 건데? <|15.22|> <|15.30|> '이번 달 카드값이 200만 원 추가되었습니다' <|17.68|> <|17.76|> 우리 그만 만나 좋아 <|19.68|>
<|0.00|> Chao ôi. Thế nên bỏ việc xong, cậu ra trung tâm thương mại mua giày luôn? <|4.50|> <|4.58|> Chứ sao. Tớ mua để làm quà thôi việc cho bản thân. <|9.38|> <|9.46|> Kèm theo lời nhắn "Tương lai sẽ trải đầy hoa hồng" nữa. <|12.26|> <|12.34|> Nhưng trước hết sẽ có ngân hàng gửi lời nhắn cho cậu đấy. <|15.22|> <|15.30|> "Chi tiêu tín dụng tháng này tăng thêm hai triệu won". <|17.68|> <|17.76|> Mình chia tay đi. Được thôi. <|19.68|>
574.407
594.093
19.686
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
21
null
<|0.00|> 그래서 너 이제 어쩔래, 응? <|2.04|> <|2.66|> 이대로 백수에 신용 불량자 할래? <|4.62|> <|5.22|> 몰라, 씨 개원할 돈도 없고 <|8.46|> <|9.76|> 또 어느 대갓집 종으로 팔려 가야지 <|12.30|> <|14.94|> 돈이나 많이 줬으면 좋겠다 <|16.64|> <|18.48|> 이건 뭐, 평생이 종살이지 <|20.90|> <|20.98|> 이 망할 놈의 노비 문서 싹 다 태워 버려야 되는데 <|23.90|>
<|0.00|> Vậy giờ cậu tính sao? <|2.04|> <|2.66|> Định thất nghiệp rồi mang nợ xấu à? <|4.62|> <|5.22|> Chẳng biết nữa. Tớ không đủ tiền mở phòng khám riêng. <|8.46|> <|9.76|> Chắc lại phải bán thân làm đầy tớ cho một nhà giàu khác. <|12.30|> <|14.94|> Mong là tìm được chỗ trả lương cao. <|16.64|> <|18.48|> Tóm lại là vẫn phải làm đầy tớ cả đời. <|20.90|> <|20.98|> Phải tìm cách đốt quách cái hợp đồng nô lệ này mới được. <|23.90|>
601.726
625.625
23.899
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
22
null
<|0.00|> 마시고 죽자 <|1.50|>
<|0.00|> Uống đến chết luôn cho rồi. Được đấy. <|1.50|>
629.837
631.339
1.502
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
23
null
<|0.00|> 아휴 씻지도 않고 그냥 잤네 <|2.80|> <|4.08|> 몇 시야 <|5.92|> <|11.02|> 없어 보이게 바로 연락을 하냐 <|13.10|> <|14.38|> 내가 없으니까 치과가 안 돌아가나 보지? <|16.60|>
<|0.00|> Mình còn chưa tắm nữa. <|2.80|> <|4.08|> Mấy giờ rồi nhỉ? <|5.92|> <|11.02|> Chưa gì đã tìm mình rồi à? <|13.10|> <|14.38|> Không có mình thì cả bệnh viện đơ luôn chứ gì? <|16.60|>
646.479
663.079
16.6
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
24
null
<|0.00|> '글'? <|1.04|>
<|0.00|> Bóc phốt á? <|1.04|>
674.59
675.633
1.043
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
25
null
<|0.00|> 미친, 어떡해 <|2.42|> <|7.76|> 일단은 <|8.96|> <|9.72|> 하, 일단 지우자 '삭제' <|12.64|> <|13.38|> 비밀번호 <|15.10|> <|16.90|> 천사 혜진? <|19.56|> <|20.82|> 러블리 혜진? 1004? <|23.78|>
<|0.00|> Mình điên rồi. Làm sao đây? <|2.42|> <|7.76|> Trước hết thì <|8.96|> <|9.72|> Xóa đi đã. Xóa. <|12.64|> <|13.38|> Mật khẩu <|15.10|> <|16.90|> Hye Jin thánh thiện? <|19.56|> <|20.82|> Hye Jin đáng yêu 1004? <|23.78|>
695.277
719.051
23.774
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
26
null
<|0.00|> 아휴, 미치겠네 아, 비밀번호 뭐야 <|3.54|>
<|0.00|> Điên mất thôi. Mật khẩu là gì mới được chứ? <|3.54|>
720.845
724.39
3.545
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
27
null
<|0.00|> 아, 죽어! <|3.34|>
<|0.00|> Ôi cái thân tôi! <|3.34|>
735.484
738.821
3.337
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
28
null
<|0.00|> 두식아 예 <|1.46|> <|1.54|> 일 잘하는 사람으로 보내 달라니까 야, 저기, 뱃멀미 심한 사람 보내면 어떡하냐 <|6.18|> <|6.26|> 에헤, 우리 계장님 성질 급한 거 여전하네 <|9.50|> <|9.60|> 아이, 처음부터 잘하는 사람이 어디 있어? 차차 적응하는 거지 <|12.22|> <|12.30|> 야, 그래도 어부가 배를 못 타는 게 말이 되니? <|15.02|> <|15.68|> 아직은 요령이 없어서 그러는 거니까 좀 봐줘라 <|18.18|> <|18.26|> 말도 못 하는 타지까지 와서 고생하는데 <|20.26|> <|20.36|> 쯧, 그걸 누가 모르냐 알았다, 아휴 <|22.82|>
<|0.00|> Du Sik à. Dạ? <|1.46|> <|1.54|> Bảo tìm cho tôi đứa nào được việc, vậy mà cậu lại cử người bị say sóng nặng thế này đến thế à? <|6.18|> <|6.26|> Trời ơi, anh vẫn nóng tính ghê nhỉ? <|9.50|> <|9.60|> Làm gì có ai thạo việc ngay từ đầu. Từ từ mới quen chứ. <|12.22|> <|12.30|> Này. Ngư dân mà không thể đi thuyền, nghe lọt tai không? <|15.02|> <|15.68|> Chưa quen nên vậy thôi. Anh thông cảm chút đi. <|18.18|> <|18.26|> Không biết tiếng Hàn mà tới tận đây cũng khổ lắm chứ. <|20.26|> <|20.36|> Thì tôi cũng biết chứ. Trời ạ. <|22.82|>
885.926
908.741
22.815
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
29
null
<|0.00|> 괜찮아? <|1.22|> <|1.30|> 아까는 바다가 움직여서 힘들었는데 <|5.34|> <|5.42|> 지금은 땅이 움직이는 것 같아요 <|8.14|> <|8.22|> 그걸 땅 멀미라 그래 <|11.26|>
<|0.00|> Anh ổn chứ? <|1.22|> <|1.30|> Đang vật vã đây. Thuyền lắc lư dữ quá. <|5.34|> <|5.42|> Giờ đứng trên bờ cũng thấy mọi thứ quay mòng mòng. <|8.14|> <|8.22|> Ở đây người ta gọi là "bị say đất" đấy. <|11.26|>
913.954
925.215
11.261
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
30
null
<|0.00|> 페퍼민트차야 <|1.16|> <|3.26|> 내가 만든 건데 마시면 메스꺼움이 가라앉을 거야 <|6.80|> <|6.88|> 감사합니다 <|8.00|> <|12.72|> 아, 그리고 <|13.76|> <|16.02|> 내일부턴 이걸 귀에 꽂아 <|18.48|> <|18.56|> 그럼 어지럽지 않을 거야 <|20.72|> <|21.64|> 정말 고맙습니다 <|22.52|> <|22.60|> 컵은 나중에 줘 <|23.86|>
<|0.00|> Trà bạc hà đấy. <|1.16|> <|3.26|> Trà tôi tự phơi đấy. Nó sẽ giúp anh thấy đỡ hơn. <|6.80|> <|6.88|> Cảm ơn cậu. <|8.00|> <|12.72|> À. Còn nữa. <|13.76|> <|16.02|> Từ mai nhớ dán cái này sau tai trước khi lên tàu. <|18.48|> <|18.56|> Nó sẽ giúp anh không bị say sóng. <|20.72|> <|21.64|> Cảm ơn cậu nhé. <|22.52|> <|22.60|> Để lần sau trả cốc luôn. <|23.86|>
934.016
957.873
23.857
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
31
null
<|0.00|> 알겠어요 그리고 <|1.50|> <|2.66|> 고생했어 아, 너도 <|5.04|> <|5.12|> 그렇지! <|6.00|> <|7.38|> 밥 먹고 가! <|9.04|> <|9.14|> 나중에요 <|10.56|> <|10.64|> 괜히 또 아침부터 저, 반주 하지 마 형수님한테 이른다! <|13.48|> <|13.56|> 아이고, 알았어 잔소리는, 씨 <|15.68|> <|15.76|> 가! 응 예, 가요 <|18.22|> <|18.30|> 빨리 와, 인마 <|19.94|>
<|0.00|> Ừ. Còn nữa. <|1.50|> <|2.66|> Anh vất vả rồi. <|5.04|> <|5.12|> Cậu cũng thế. Đúng rồi đấy! <|6.00|> <|7.38|> Ăn cơm rồi hẵng về! <|9.04|> <|9.14|> Để lần khác đi. <|10.56|> <|10.64|> Đừng có mới sáng ra đã nhậu nhẹt. Em mách chị dâu đấy! <|13.48|> <|13.56|> Biết rồi, khổ lắm, nói mãi. Về đi. <|15.68|> <|15.76|> Vâng, em đi đây. Ừ. <|18.22|> <|18.30|> Mau theo tôi, cái cậu này. <|19.94|>
957.957
977.893
19.936
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
32
null
<|0.00|> 일찍 나오셨네 예 <|1.34|> <|1.42|> 아, 오늘 물건 들어오는 날인가? 벌써 새벽에 들어왔지 <|3.72|> <|3.80|> 새벽에 왔구나 왔어? 예 <|5.84|> <|5.92|> 어, 어, 맛 좀 봐 많이 파셨어? <|7.54|> <|7.64|> 아, 그럴까? 어 <|9.34|> <|9.42|> 꼬숩지? 어 음! 꼬숩다 <|11.22|> <|11.30|> 예, 많이 파셔, 응 <|13.10|> <|13.64|> 온수 잘 나오지? <|14.76|> <|14.84|> 야야라, 그럼 누가 고쳐 준 거이나 <|17.40|> <|17.48|> 자, 이것 좀 드셔 아유, 아니 <|19.44|> <|20.26|> 나 냄비 잘 쓰고 있어 <|21.44|> <|21.52|> 어, 그래, 그거 좋지? <|22.86|> <|22.94|> 아, 좋더라 어, 그래 <|24.24|>
<|0.00|> Chị mở hàng sớm thế? Vâng. <|1.34|> <|1.42|> Hôm nay hàng mới về à? Về từ sớm rồi. <|3.72|> <|3.80|> Ra vậy. Tới rồi à? <|5.84|> <|5.92|> Vâng. Bác bán được không? Được. Thử không? <|7.54|> <|7.64|> Cháu thử nhé? Thử đi. <|9.34|> <|9.42|> Đậm đà nhỉ? Đỉnh luôn đấy ạ. <|11.22|> <|11.30|> Bác buôn may bán đắt nhé. Ừ. <|13.10|> <|13.64|> Nước nóng ổn chứ ạ? <|14.76|> <|14.84|> Dĩ nhiên. Đúng là cậu sửa có khác. <|17.40|> <|17.48|> Chị ăn cái này đi. Ừ. <|19.44|> <|20.26|> Nồi của anh dùng đã lắm. <|21.44|> <|21.52|> Thấy chưa? Tôi đã bảo mà. <|22.86|> <|22.94|> Dùng thích lắm. Ừ. <|24.24|>
982.398
1,006.63
24.232
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
33
null
<|0.00|> 손주 보셨다면서? 축하드려 <|2.30|> <|2.38|> 아, 홍 반장, 응 사진 한번 볼랑가? <|5.38|> <|5.46|> 그럴까? 봐 봐 응, 응 <|7.22|> <|8.18|> 야, 이, 외탁했네 어? 요 입이랑 인중이랑 할아버질 아주 빼다박았어 <|13.02|>
<|0.00|> Bác mới có cháu phải không? Chúc mừng bác nhé. <|2.30|> <|2.38|> Này tổ trưởng Hong, muốn xem ảnh không? <|5.38|> <|5.46|> Được đấy ạ. Cho cháu xem đi. <|7.22|> <|8.18|> Chà, bé theo gen nhà ngoại rồi. Nét miệng giống hệt bác luôn. <|13.02|>
1,007.965
1,020.978
13.013
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
34
null
<|0.00|> 좀 변한 거 같기도 하고 <|1.88|>
<|0.00|> Có vẻ hơi khác xưa. <|1.88|>
1,035.617
1,037.494
1.877
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
35
null
<|0.00|> 엄마, 엄마! <|1.88|> <|1.96|> 혜진아, 조심해! 그렇게 뛰다 다쳐! <|6.00|> <|7.22|> 알았어, 엄마! <|9.26|>
<|0.00|> Mẹ ơi! <|1.88|> <|1.96|> Hye Jin à, cẩn thận đấy con. Chạy như thế dễ bị ngã lắm. <|6.00|> <|7.22|> Con biết rồi mẹ ơi! <|9.26|>
1,076.909
1,086.168
9.259
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
36
null
<|0.00|> 혜진아! <|1.22|> <|3.38|> 이야, 잘한다 <|5.22|>
<|0.00|> Hye Jin à! <|1.22|> <|3.38|> Chà, con giỏi ghê. <|5.22|>
1,113.32
1,118.534
5.214
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
37
null
<|0.00|> 네, 아빠, 저 혜진이예요 <|2.62|> <|2.72|> 어, 그래, 안다 왜, 무슨 일 있냐? <|5.54|> <|5.64|> 아, 그냥 전화드렸어요 <|8.38|> <|8.46|> 별일이다 아무 날도 아닌데 네가 전화를 다 하고 <|13.02|> <|14.30|> 그러게요 <|15.52|> <|16.56|> 혜진이예요? 어, 어 <|18.64|> <|20.48|> 어머니한테도 안부 전해 주세요 <|22.70|>
<|0.00|> Vâng, bố ạ? Con là Hye Jin đây. <|2.62|> <|2.72|> Ừ, bố biết. Sao? Có chuyện gì à? <|5.54|> <|5.64|> À, con gọi hỏi thăm bố thôi. <|8.38|> <|8.46|> Lạ thật đấy. Chẳng có gì mà con lại gọi điện. <|13.02|> <|14.30|> Cũng phải ạ. <|15.52|> <|16.56|> Hye Jin gọi à? Ừ. <|18.64|> <|20.48|> Giúp con gửi lời hỏi thăm mẹ nhé bố. <|22.70|>
1,152.484
1,175.174
22.69
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
38
null
<|0.00|> 그래, 잘 지내라 아프지 말고 <|3.04|> <|3.12|> 네, 아빠도요 <|4.76|> <|9.00|> 살갑게 좀 받지 <|10.42|> <|10.50|> 마음은 안 그러면서 꼭 그러더라 <|12.80|>
<|0.00|> Được rồi. Giữ gìn sức khỏe đấy. Đừng để bị ốm. <|3.04|> <|3.12|> Vâng, bố cũng vậy nhé. <|4.76|> <|9.00|> Tình cảm với con bé một chút đi. <|10.42|> <|10.50|> Trong nóng mà bên ngoài cứ phải lạnh như tiền. <|12.80|>
1,175.257
1,188.061
12.804
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
39
null
<|0.00|> 사탕 없어? <|1.16|> <|1.88|> 애도 아니고, 치 <|3.72|> <|3.80|> 아유, 쓴데 <|5.26|>
<|0.00|> Không có kẹo à? <|1.16|> <|1.88|> Ông có phải trẻ con đâu. <|3.72|> <|3.80|> Thuốc đắng mà. <|5.26|>
1,196.486
1,201.742
5.256
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
40
null
<|0.00|> 여보, 오늘이 며칠이지? <|2.08|> <|2.16|> 오늘이? 씁 <|3.54|> <|4.58|> 3월 23일인가? <|7.00|>
<|0.00|> Mình này, hôm nay là ngày mấy nhỉ? <|2.08|> <|2.16|> Hôm nay ư? <|3.54|> <|4.58|> Hình như là ngày 23 tháng 3. <|7.00|>
1,211.96
1,218.967
7.007
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
41
null
<|0.00|> 어떡해 <|1.12|> <|1.96|> 어떡해 어떡해, 어떡해, 어떡해, 어떡해! <|4.76|>
<|0.00|> Làm sao đây <|1.12|> <|1.96|> Chết rồi. Làm sao đây? <|4.76|>
1,253.877
1,258.632
4.755
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
42
null
<|0.00|> 아, 감사합니다 <|1.58|>
<|0.00|> Cảm ơn anh. <|1.58|>
1,290.539
1,292.124
1.585
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
43
null
<|0.00|> 너무 감사한데요 이거 나머지 한쪽은 못 보셨을까요? <|4.68|> <|5.30|> 이게 오늘 제가 처음 신은 구두거든요 <|8.30|> <|8.38|> 되게 비싼 건데 <|9.42|> <|10.72|> 저기, 기왕 도와주신 김에 <|13.52|> <|13.60|> 나머지 한쪽 좀 찾아 주시면 안 될까요? <|15.68|> <|15.76|> 옛날에도 그쪽 같은 사람들이 많았나 봐 <|17.90|> <|18.64|> 네? <|19.56|> <|19.64|> 아니, 선조들이 미리 속담까지 만들어 놨잖아 <|22.28|>
<|0.00|> Rất cảm ơn anh, nhưng anh không thấy chiếc còn lại sao? <|4.68|> <|5.30|> Hôm nay tôi mới đi đôi giày này lần đầu. <|8.30|> <|8.38|> Lại còn đắt tiền nữa. <|9.42|> <|10.72|> Anh này. Đằng nào cũng giúp tôi rồi. <|13.52|> <|13.60|> Anh có thể giúp tôi tìm nốt chiếc còn lại không? <|15.68|> <|15.76|> Có vẻ từ xưa đã có nhiều người giống cô nhỉ. <|17.90|> <|18.64|> Sao cơ? <|19.56|> <|19.64|> Thì đó, ông cha ta còn có cả tục ngữ mà. <|22.28|>
1,301.466
1,323.739
22.273
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
44
null
<|0.00|> '물에 빠진 사람 건져 놨더니 보따리 내놓으라고 한다' <|2.76|> <|3.38|> 어머, 어머, 아니에요 그런 뜻은 <|6.34|> <|6.42|> 아, 제가 워낙 물을 무서워하고 마침 그쪽이 물이랑 친하신 것 같길래 <|11.34|> <|11.42|> 그냥 부탁 한번 드려 본 건데 <|13.72|> <|13.80|> 뭔가 착각하나 본데 내가 지금 그쪽 신발을 건져 준 게 아니야 <|17.86|> <|17.94|> 그 신발이 내 보드 위에 무임승차한 거지 <|20.18|> <|21.28|> 갑자기 이 번쩍거리는 게 눈앞에 딱! <|24.10|>
<|0.00|> "Được đằng chân, lân đằng đầu". <|2.76|> <|3.38|> Ôi trời. Tôi không có ý như vậy đâu. <|6.34|> <|6.42|> Chỉ là tôi rất sợ nước, vừa hay trông anh có vẻ rất chịu nước. <|11.34|> <|11.42|> Vậy nên tôi mới nhờ anh giúp tôi <|13.72|> <|13.80|> Hình như cô hiểu lầm rồi. Không phải tôi nhặt giày giúp cô đâu. <|17.86|> <|17.94|> Là chiếc giày đó đi chui trên ván của tôi. <|20.18|> <|21.28|> Tự nhiên thứ chiếu chiếu này ở đâu lòi ra. <|24.10|>
1,324.573
1,348.68
24.107
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
45
null
<|0.00|> 내가 얼마나 식겁했는지 알아, 이거? <|1.26|> <|2.66|> 고, 고의는 아니지만 죄송하네요 <|5.08|> <|6.80|> 제가 원래 이런 타입은 아니거든요 <|9.26|> <|9.92|> 근데 보시다시피 맨발이고 <|12.14|> <|12.22|> 차도 저 멀리다 댔는데 저, 한 번만 <|16.64|> <|16.72|> 지압도 되고 건강에 좋겠네 <|18.56|>
<|0.00|> Cô biết tôi hú hồn cỡ nào không? <|1.26|> <|2.66|> Tôi không cố ý mà, nhưng xin lỗi anh. <|5.08|> <|6.80|> Tôi vốn không phải kiểu hay nhờ vả. <|9.26|> <|9.92|> Nhưng anh thấy đấy, tôi đang đi chân đất. <|12.14|> <|12.22|> Xe tôi cũng đỗ tít đằng kia. Anh có thể nào <|16.64|> <|16.72|> Đi chân đất tốt cho sức khỏe mà. Tránh đường. <|18.56|>
1,349.306
1,367.866
18.56
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
46
null
<|0.00|> 미치겠네, 진짜 <|1.38|>
<|0.00|> Điên mất thôi. <|1.38|>
1,373.83
1,375.207
1.377
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
47
null
<|0.00|> 어이! <|1.50|> <|4.46|> 그쪽 해 <|6.08|> <|11.34|> 괜찮아요 <|12.18|> <|12.84|> 싫으면 맨발로 걸어가시든가 <|13.98|>
<|0.00|> Này! <|1.50|> <|4.46|> Xài đỡ đi. <|6.08|> <|11.34|> Không cần đâu ạ. <|12.18|> <|12.84|> Không thích thì cứ việc đi chân đất. <|13.98|>
1,381.88
1,395.852
13.972
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
48
null
<|0.00|> 어머 <|1.04|> <|1.12|> 꼬마야, 이거 지금 빠진 거야? <|3.66|> <|5.80|> 아유 <|7.18|> <|7.26|> 언니가 치과 선생님이거든 <|9.68|> <|9.76|> 한번 봐도 될까? <|10.88|> <|12.80|> 아유, 괜찮아 <|15.02|> <|15.10|> 괜찮으니까 우리 뚝 하고 '아' 한번 해 보자 <|17.90|> <|20.72|> 이거 저절로 빠진 거야? <|21.90|>
<|0.00|> Ôi trời. <|1.04|> <|1.12|> Em bé à. Em vừa rụng răng à? <|3.66|> <|5.80|> Trời ơi. <|7.18|> <|7.26|> Chị là bác sĩ nha khoa đấy. <|9.68|> <|9.76|> Cho chị xem được không? <|10.88|> <|12.80|> Chao ôi. Không sao đâu mà. <|15.02|> <|15.10|> Sẽ ổn cả thôi. Em nín khóc và há miệng cho chị xem nào. <|17.90|> <|20.72|> Cái răng này tự rụng ra à? <|21.90|>
1,437.227
1,459.124
21.897
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
49
null
<|0.00|> 아니요 <|1.38|> <|1.46|> 아, 그게 아니라요 <|3.38|> <|4.30|> 어머 <|5.80|> <|7.26|> 내가 신발주머니로 그랬어요 <|10.34|> <|11.34|> 야, 맞은 친구는 가만히 있는데 왜 때린 네가 울어 <|15.06|> <|15.14|> 미안 나이답지 않게 침착하네 <|18.82|> <|18.90|> '아' 한번 해 볼까? <|20.02|> <|20.56|> 아 음, '아' <|23.44|>
<|0.00|> Không ạ. <|1.38|> <|1.46|> Không phải vậy ạ <|3.38|> <|4.30|> Ôi trời ơi. <|5.80|> <|7.26|> Là em lấy túi đựng giày đánh bạn ấy! <|10.34|> <|11.34|> Này. Bạn ấy bị đánh mà có khóc đâu. Em đánh bạn thì sao lại khóc? <|15.06|> <|15.14|> Chị xin lỗi nhé. Em còn nhỏ mà mạnh mẽ ghê. <|18.82|> <|18.90|> Há miệng chị xem nhé? <|20.02|> <|20.56|> Há to ra. <|23.44|>
1,461.042
1,484.482
23.44
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
50
null
<|0.00|> 유치가 빠졌구나 <|1.30|> <|4.34|> 혹시 근처에 치과 있니? <|5.92|> <|6.00|> 차 타고 30분 가야 돼요 <|7.88|> <|8.54|> 아, 그래? 그럼 집은 가까워? <|11.68|> <|11.76|> 아니, 의미가 없이 그냥 무조건 시비조로 민원을 넣으니까 <|14.72|> <|14.80|> 아, 그래서 네가 그때 얘기하니까 그 사람이 '아, 예, 예, 알겠습니다' 그랬잖아 <|18.44|> <|18.52|> 근데 한두 번이면 괜찮은데 <|20.40|> <|21.98|> 미안 <|23.32|> <|23.40|> 아휴, 됐어 <|24.98|>
<|0.00|> Thì ra là gãy răng sữa. <|1.30|> <|4.34|> Gần đây có phòng nha nào không? <|5.92|> <|6.00|> Đi xe khoảng 30 phút mới có ạ. <|7.88|> <|8.54|> Thế à? Vậy nhà em gần đây không? <|11.68|> <|11.76|> Tại ông ấy cứ nộp đơn phàn nàn vô lý nên em mới thế. <|14.72|> <|14.80|> Cậu nhắc chuyện đó nên ông ấy mới "dạ, vâng" với cậu đấy. <|18.44|> <|18.52|> Nếu chỉ một hai lần thì không sao. <|20.40|> <|21.98|> Xin lỗi nhé. <|23.32|> <|23.40|> Thôi khỏi đi. <|24.98|>
1,485.942
1,510.926
24.984
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
51
null
<|0.00|> 사모님, 안녕하십니까 <|0.88|> <|0.96|> 야, 너 '사모님'은 무슨 <|2.72|> <|2.80|> 갈라선 지가 3년인데 <|4.54|> <|4.64|> 죄송합니다 제가 이게 버릇이 돼 가지고 <|6.38|> <|7.00|> 점심 먹으러 가나 봐 <|8.06|> <|8.14|> 어, 어, 저기 <|10.06|> <|10.14|> 뭐 먹어? <|11.10|> <|12.60|> 국밥, 저기 국밥 <|13.80|> <|13.88|> 왜 우리 집은 한 번도 안 팔아 주냐? <|16.98|> <|17.06|> 10년 넘게 공짜로 먹던 걸 이제 돈 주고 먹으려니 아까워? <|20.32|>
<|0.00|> Em chào chị dâu ạ. <|0.88|> <|0.96|> Này Chị dâu cái gì? <|2.72|> <|2.80|> Bọn tôi ly dị ba năm nay rồi. <|4.54|> <|4.64|> Xin lỗi chị. Em quen mồm. <|6.38|> <|7.00|> Đến ăn trưa à? <|8.06|> <|8.14|> À, ừ. <|10.06|> <|10.14|> Muốn ăn gì? <|11.10|> <|12.60|> Cơm canh ở quán đằng kia. <|13.80|> <|13.88|> Sao anh không ăn ở quán tôi lấy một bữa thế? <|16.98|> <|17.06|> Ăn chùa uống chùa cả chục năm quen rồi, giờ phải trả tiền nên tiếc à? <|20.32|>
1,512.677
1,532.989
20.312
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
52
null
<|0.00|> 아유, 아니야 얘, 얘가 날거를 못 먹잖아, 얘가 <|3.80|> <|5.68|> 너 못 먹어, 날거 <|7.04|> <|7.14|> 예, 죄송합니다 <|8.54|> <|8.64|> 우리 집도 익힌 음식 많아 <|10.42|> <|10.50|> 알탕, 동태탕, 성게미역국 <|13.48|> <|14.14|> 어, 어, 나, 나중에 올게, 나중에 <|16.80|> <|17.98|> 꼭 와 해물파전 서비스 줄 테니까 <|20.68|> <|20.76|> 아유, 고마워, 응 <|22.98|>
<|0.00|> Làm gì có chuyện đó. Tại cậu ta không ăn được đồ sống. Tại cậu ta thôi. <|3.80|> <|5.68|> Em sao? Cậu không ăn được mà. <|7.04|> <|7.14|> À vâng, xin lỗi chị. <|8.54|> <|8.64|> Nhà tôi cũng nhiều món chín mà. <|10.42|> <|10.50|> Canh trứng cá, canh cá minh thái, canh rong biển nấu nhím biển. <|13.48|> <|14.14|> À, rồi. Thế lần sau bọn tôi sẽ tới. <|16.80|> <|17.98|> Nhớ đấy nhé. Tôi sẽ tặng kèm bánh xèo hải sản cho. <|20.68|> <|20.76|> Ôi, cảm ơn nhé. <|22.98|>
1,534.074
1,557.055
22.981
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
53
null
<|0.00|> 가 <|0.92|> <|2.04|> 엄마! <|3.22|> <|3.30|> 이준아! 아이고, 아이고, 우리 아들 장이준 왔어? <|6.46|> <|6.54|> 뭐 먹어? <|8.60|> <|9.38|> 야, 뭐야? 어이, 피? <|12.06|> <|12.14|> 너 이거, 너 이거 왜 그랬어, 어? 너 어디 다쳤어? 빠졌어 <|16.84|> <|16.94|> 뭐가 빠져, 왜 빠져 아이고, 이빨 <|19.82|> <|22.14|> 병원, 야, 너 차 빼, 빨리 차 빼 예, 예 <|23.60|>
<|0.00|> Đi nhé. <|0.92|> <|2.04|> Mẹ ơi! <|3.22|> <|3.30|> I Jun à! Con trai bố! Con trai về đấy à? <|6.46|> <|6.54|> Con đang nhai gì đó? <|8.60|> <|9.38|> Gì đây? Ơ kìa, máu sao? <|12.06|> <|12.14|> Con bị làm sao thế? Bị thương ở đâu à? <|16.84|> <|16.94|> Gãy rồi ạ. Gì cơ? Gãy cái gì? <|19.82|> <|22.14|> Đi viện mau. Đi lấy xe đi. <|23.60|>
1,558.181
1,581.788
23.607
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
54
null
<|0.00|> 가만히 좀 있어 봐! <|1.80|> <|1.88|> 어쩌다 그랬어? 저절로 빠졌어? <|4.68|> <|5.96|> 이거 거즈는 누가 해 줬어? <|7.84|>
<|0.00|> Vâng. Bình tĩnh xem nào! <|1.80|> <|1.88|> Sao lại gãy răng thế con? Răng tự rụng hay sao? <|4.68|> <|5.96|> Ai cho con cái này để ngậm? <|7.84|>
1,581.871
1,589.713
7.842
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
55
null
<|0.00|> 안녕하세요 <|1.26|> <|1.34|> 아, 제가 약국에 가서 거즈 사서 처치했고요 <|4.80|> <|4.88|> 너무 크게 걱정 안 하셔도 됩니다 <|7.14|> <|7.22|> 아, 예, 정말요? 네 아, 예 <|10.38|> <|11.72|> 근데 누구시길래 <|13.06|> <|13.72|> 우리 집 화장실 슬리퍼를 신고 계실까? <|15.30|> <|21.24|> 어머 <|23.24|>
<|0.00|> Chào anh chị. <|1.26|> <|1.34|> Tôi mua gạc ở tiệm thuốc cho thằng bé ngậm đấy ạ. <|4.80|> <|4.88|> Anh chị không cần lo quá đâu. <|7.14|> <|7.22|> À vâng. Thật vậy sao? Vâng. <|10.38|> <|11.72|> Nhưng cô là ai? <|13.06|> <|13.72|> Sao lại đi dép trong nhà vệ sinh của quán tôi thế? <|15.30|> <|21.24|> Ôi trời. <|23.24|>
1,596.594
1,619.826
23.232
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
56
null
<|0.00|> 아니, 그걸 누가 신고 가서 치과 선생님한테 줬대? <|3.26|> <|3.96|> 아, 이거요, 말하자면 긴데 <|6.30|> <|7.10|> 아, 제가 다음에 꼭 돌려드릴게요 <|9.38|> <|9.46|> 아유, 됐어요 그냥 오늘 하루 신고 버리세요 <|11.92|> <|12.64|> 감사합니다 저 가 볼게요 <|15.60|> <|15.68|> 아니 이렇게 일어나시면 어떡해 <|17.06|> <|17.14|> 기왕 오신 거 뭐라도 드시고 가요 내가 대접할게 <|20.22|> <|20.32|> 아, 괜찮아요 <|21.36|>
<|0.00|> Ai lại mang dép ra khỏi quán rồi đưa cho cô bác sĩ vậy nhỉ? <|3.26|> <|3.96|> À chuyện có hơi dài ạ. <|6.30|> <|7.10|> Tôi sẽ trả dép lại cho chị sau. <|9.38|> <|9.46|> Không cần đâu. Cô đi xong rồi vứt cũng được. <|11.92|> <|12.64|> Cảm ơn chị. Vậy tôi xin phép ạ. <|15.60|> <|15.68|> Cô đi thế sao được? <|17.06|> <|17.14|> Đã đến đây rồi thì ăn gì đó rồi hẵng đi. Để tôi mời cô mà. <|20.22|> <|20.32|> Không cần đâu ạ. <|21.36|>
1,628.918
1,650.273
21.355
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
57
null
<|0.00|> 우리 아들 도와주신 분인데 그냥 이렇게 가시면 내 맘 불편해서 안 돼요 <|3.80|> <|3.88|> 어떻게 회를 좀 썰어 드릴까? <|5.84|> <|5.92|> 아니요 <|7.30|> <|7.92|> 저, 그러면 미역국도 될까요? <|11.64|> <|14.38|> 맛있겠다 <|15.40|> <|15.48|> 밥 모자라면 말씀하시고 <|16.76|> <|18.60|> 너무 마르셨다 44 사이즈? <|22.02|> <|22.10|> 저 안 말랐어요, 저 55예요 <|24.70|>
<|0.00|> Cô đã giúp con trai tôi. Để cô đi như vậy, tôi áy náy lắm. <|3.80|> <|3.88|> Tôi làm ít gỏi cho cô nhé? <|5.84|> <|5.92|> Thôi ạ. <|7.30|> <|7.92|> Nếu vậy chị cho tôi xin một bát canh rong biển nhé? <|11.64|> <|14.38|> Trông ngon quá. <|15.40|> <|15.48|> Muốn ăn thêm cơm thì bảo tôi. <|16.76|> <|18.60|> Cô mi nhon quá. Mặc áo cỡ 44 à? <|22.02|> <|22.10|> Tôi không gầy đâu. Là cỡ 55 ạ. <|24.70|>
1,650.357
1,675.048
24.691
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
58
null
<|0.00|> 나도 한창때 허리가 한 줌이었는데 <|3.62|> <|4.22|> 애 낳고 퍼졌지 뭐예요 <|5.92|> <|6.00|> 그래서 요즘에 일부러 저녁밥을 요만치만 먹어요 <|9.46|> <|9.56|> 반찬 많이 먹고 <|10.68|> <|12.14|> 아유, 식겠다, 얼른 드세요 <|14.22|> <|14.30|> 네, 잘 먹겠습니다 <|16.06|> <|21.32|> 오, 맛있는데요? <|22.52|>
<|0.00|> Hồi xưa, cũng có một thời eo tôi bé tí. <|3.62|> <|4.22|> Sinh con xong thì phì ra. <|5.92|> <|6.00|> Thế nên dạo này bữa tối tôi chỉ ăn chừng này cơm. <|9.46|> <|9.56|> Chỉ ăn nhiều thức ăn. <|10.68|> <|12.14|> Ôi, nguội mất thôi. Cô ăn nhanh đi. <|14.22|> <|14.30|> Vâng, cảm ơn chị ạ. <|16.06|> <|21.32|> Ngon lắm ạ. <|22.52|>
1,675.131
1,697.654
22.523
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
59
null
<|0.00|> 그게 기름이 좋아 그래요 아, 어 <|2.84|> <|2.92|> 내가 요 전전번에 기름집을 했거든 <|5.80|> <|6.68|> 공진은 처음 오셨어? <|8.34|> <|8.42|> 아, 저 두 <|10.60|> <|11.88|> 세 번째 왔어요 <|12.80|> <|12.88|> 자주 놀러 와요 <|14.06|> <|14.94|> 내 고향이라 하는 말이 아니라 여기가 참 좋아요 <|19.18|> <|20.40|> 특히 저 바다가 얼마나 이뻐 <|22.32|>
<|0.00|> Nhờ có dầu ăn ngon đấy. Ra vậy. <|2.84|> <|2.92|> Hồi xưa, tôi từng mở cửa hàng bán dầu. <|5.80|> <|6.68|> Đây là lần đầu cô đến Gongjin à? <|8.34|> <|8.42|> À, tôi đã từng đến đây hai <|10.60|> <|11.88|> Được ba lần rồi ạ. <|12.80|> <|12.88|> Thường xuyên đến đây nhé. <|14.06|> <|14.94|> Tôi nói không phải vì đây là quê tôi đâu, nhưng ở đây rất tuyệt đấy. <|19.18|> <|20.40|> Nhất là biển đẹp như mộng ấy. <|22.32|>
1,697.737
1,720.051
22.314
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
60
null
<|0.00|> 난 공진항이 꼭 돌아가신 엄마 품 같아 <|4.08|>
<|0.00|> Tôi thấy Cảng Gongjin cứ như vòng tay của người mẹ đã mất vậy. <|4.08|>
1,720.677
1,724.764
4.087
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
61
null
<|0.00|> 공진이 참 다 좋은데 <|2.12|> <|2.22|> 치과 없는 거 그거 하나가 딱 단점이에요 <|5.22|> <|5.30|> 들었어요 차 타고 30분이나 가야 된다고 <|8.18|> <|8.26|> 예 <|9.30|> <|13.38|> 어르신들 많아서 임플란트에 틀니 할 사람이 줄을 섰거든 <|17.94|> <|20.26|> 그래요? 그럼 <|21.98|> <|22.06|> 혹시 생각 있으면 언제든 얘기해요 <|24.78|>
<|0.00|> Cái gì ở Gongjin cũng tốt. <|2.12|> <|2.22|> Có mỗi một điểm không tốt là không có phòng nha. <|5.22|> <|5.30|> Tôi có nghe nói rồi. Phải đi xe mất 30 phút mới có. <|8.18|> <|8.26|> Đúng vậy. Ở đây chỉ cần có phòng nha <|9.30|> <|13.38|> Ở đây nhiều người cao tuổi, tha hồ mà trồng răng với làm răng giả. <|17.94|> <|20.26|> Vậy sao? Phải đấy. <|21.98|> <|22.06|> Cô có ý muốn về đây thì cứ nói với tôi. <|24.78|>
1,741.656
1,766.431
24.775
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
62
null
<|0.00|> 내가 좋은 자리 소개해 줄게 <|1.50|> <|3.88|> 맛있어요 <|5.22|> <|5.30|> 그렇지? <|6.38|>
<|0.00|> Tôi giới thiệu chỗ nào tốt tốt cho. <|1.50|> <|3.88|> Ngon quá ạ. <|5.22|> <|5.30|> Ngon nhỉ? <|6.38|>
1,766.514
1,772.896
6.382
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
63
null
<|0.00|> 홍 반장 모레 3시부터 7시까지 시간 돼? <|2.30|> <|2.38|> 콜 <|3.22|> <|3.30|> 두식아, 나 좀 살려 줘라 내일 밤 딱 4시간만 <|4.62|> <|4.72|> 응 모레 새벽에 또 나와 줄 수 있어? <|6.88|>
<|0.00|> Tổ trưởng Hong, ngày kia từ 3 giờ đến 7 giờ cậu rảnh không? <|2.30|> <|2.38|> Được. Du Sik, cứu tôi. <|3.22|> <|3.30|> Bốn tiếng tối mai thôi. <|4.62|> <|4.72|> Đến giúp tôi rạng sáng ngày mốt nhé? Được. <|6.88|>
1,788.495
1,795.376
6.881
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
64
null
<|0.00|> 야, 또 자네, 또 자 그, 눈 좀 감고 자라 <|2.42|> <|2.50|> 아! 아이씨, 깜짝이야 <|4.22|> <|4.30|> 왔냐? <|5.88|> <|7.60|> 어, 거기 어? 어디? <|9.30|> <|9.38|> 응, 거기, 거기, 거 <|10.34|> <|10.42|> 아니야 여기 있던 데 없는데? <|12.14|> <|12.22|> 거기 있잖아! <|13.26|> <|13.34|> 그러니까 여기 없잖아 <|14.56|> <|18.72|> 재미없어 <|19.56|>
<|0.00|> Lại ngáy khò khò rồi. Ngủ thì nhắm mắt vào. <|2.42|> <|2.50|> Ôi trời. <|4.22|> <|4.30|> Cậu đến rồi à? <|5.88|> <|7.60|> Đồ đâu rồi? Đằng đó. <|9.30|> <|9.38|> Ở đâu cơ? Đó đó đó. <|10.34|> <|10.42|> Không phải, tôi có thấy đâu. <|12.14|> <|12.22|> Ngay đó còn gì! <|13.26|> <|13.34|> Thì đó! Ở đây làm gì có! Thì đó của đó là đây mà. <|14.56|> <|18.72|> Giỡn chả vui. <|19.56|>
1,807.096
1,826.658
19.562
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
65
null
<|0.00|> 어유, 야, 이거 때깔 봐 <|2.50|> <|2.58|> 광나는 거 봐, 이거 <|4.76|> <|4.84|> 역시 좋은 게 다르긴 달라 그럼 <|6.96|> <|9.50|> 내가 12만 원만 받을게 <|11.48|> <|15.10|> 9만 원이겠지 야, 그거 물 건너온 거야 <|17.18|> <|17.26|> 오케이 어? <|18.76|> <|18.86|> 그럼 저기 배송비 포함해 가지고 9만 2,500원 <|22.40|> <|22.48|> 아, 이게 택배냐? 씨 야, 내가 널 모르냐? <|24.94|>
<|0.00|> Chà, xem nó này. <|2.50|> <|2.58|> Bóng loáng luôn. <|4.76|> <|4.84|> Quả là tiền nào của nấy. <|6.96|> <|9.50|> Nhưng tôi tính cậu 120.000 won thôi. <|11.48|> <|15.10|> Xuống còn 90.000 won đi. Này, đồ ngoại đấy. <|17.18|> <|17.26|> Okay! Hả? <|18.76|> <|18.86|> Vậy thì thêm tiền giao hàng nữa là 92.500 won nhé. <|22.40|> <|22.48|> Đâu phải giao bình thường! Này, tôi còn lạ gì cậu. <|24.94|>
1,832.372
1,857.313
24.941
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
66
null
<|0.00|> 마진 얼마 남겨 먹는지 뻔히 아는데, 꼭 <|2.50|> <|2.58|> 자, 보자 <|4.50|> <|6.88|> 뭐 하냐 <|7.88|> <|7.96|> 안 열려, 이게 빨리빨리 꺼내 <|9.56|> <|10.64|> 아, 뭐, 일부러 그러는 야, 주기 싫은가 보다 <|12.48|> <|12.56|> 아, 진짜, 장난, 아이 <|14.48|> <|14.56|> 야, 열었어, 열었어 할머니한테 이거 고쳐 달라 그래야지 <|17.98|> <|18.06|> 하나, 둘, 셋, 넷 셋, 넷 <|21.02|>
<|0.00|> Dư biết là cậu ăn lời đậm rồi. <|2.50|> <|2.58|> Đâu, để coi <|4.50|> <|6.88|> Cậu làm gì thế? <|7.88|> <|7.96|> Mở không ra. Mau lên. <|9.56|> <|10.64|> Cố tình chứ gì. Nó không muốn trả đấy. <|12.48|> <|12.56|> Cái thằng này, đừng có nhây. <|14.48|> <|14.56|> Tôi mở được rồi. Phải đưa bà cụ sửa mới được. <|17.98|> <|18.06|> Một tờ, hai tờ. <|21.02|>
1,857.397
1,878.418
21.021
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
67
null
<|0.00|> 아홉 아홉, 열 <|2.30|> <|2.38|> 9만 <|3.58|> <|3.68|> 자, 2천 야, 동전 괜찮지? <|6.76|> <|6.84|> 지폐로 줘라 천 원짜리 없어 <|8.38|> <|8.46|> 지폐로 줘라 동전으로 줄게 <|9.64|> <|9.72|> 지폐로 줘라 천 원짜리 없다니까 <|11.22|> <|11.30|> 그냥 만 원짜리 줘라 2천5백 원 <|15.06|> <|15.14|> 2천5백 원 보너스 <|16.76|> <|18.10|> 간다 <|19.26|> <|19.36|> 아휴, 이, 진짜, 씨 <|21.36|>
<|0.00|> Chín. Chín, mười. <|2.30|> <|2.38|> Chín mươi nghìn. <|3.58|> <|3.68|> Hai nghìn Lấy xu không? <|6.76|> <|6.84|> Tiền giấy đi. Không có tờ 1.000. <|8.38|> <|8.46|> Tiền giấy đi. Lấy xu đi. <|9.64|> <|9.72|> Tiền giấy đi. Không có 1.000 mà. <|11.22|> <|11.30|> Vậy đưa tờ 10.000 won. Đây này, 2.500 won. <|15.06|> <|15.14|> Tặng thêm 2.500 won đây. <|16.76|> <|18.10|> Đi đây. <|19.26|> <|19.36|> Trời ơi, thằng cô hồn. <|21.36|>
1,882.171
1,903.526
21.355
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
68
null
<|0.00|> 뭐, 뭐? 어, 왜? 왜 왔어, 또? <|2.16|> <|2.96|> 아, 이거 가지고 가야 돼 응, 응 <|5.22|> <|7.50|> 야, 그거 2만 원짜리야 아나, 진짜 <|9.84|>
<|0.00|> Gì? Sao? Sao gì? Sao lại quay lại? <|2.16|> <|2.96|> Tôi quên cái này. À. <|5.22|> <|7.50|> Này, cái đó 20.000 won đấy. Khỉ gió. <|9.84|>
1,905.528
1,915.371
9.843
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
69
null
<|0.00|> 아, 진짜, 10원짜리도 줬어, 씨 <|2.42|>
<|0.00|> Trời ạ, nó đưa mình toàn đồng 10 won. <|2.42|>
1,923.171
1,925.59
2.419
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
70
null
<|0.00|> 확실히 서울보다 싸네 <|2.22|> <|3.50|> 아 여기서는 개원도 가능하겠는데? <|6.26|> <|10.42|> 아니야 무슨 이런 시골에다가 개원을 해 <|13.34|>
<|0.00|> Rẻ hơn ở Seoul nhiều luôn. <|2.22|> <|3.50|> Mình đủ sức mở phòng khám riêng ở đây đấy. <|6.26|> <|10.42|> Thôi. Mở phòng khám ở vùng quê thế này làm gì chứ? <|13.34|>
1,938.436
1,951.783
13.347
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
71
null
<|0.00|> 이게 얼마짜리인데 <|1.46|> <|6.00|> 집이나 가자 <|7.30|> <|8.96|> 집에나 가 <|9.96|>
<|0.00|> Đôi giày đắt đến vậy mà. <|1.46|> <|6.00|> Về nhà thôi vậy. <|7.30|> <|8.96|> Về nhà thì hơn. <|9.96|>
1,959.207
1,969.175
9.968
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
72
null
<|0.00|> 뭐야? <|1.12|> <|2.34|> 왜 시동이 안 걸려? <|4.04|> <|7.42|> 배터리 방전된 거야? <|8.96|> <|11.72|> 왜 하필 지금, 아 <|13.80|> <|16.34|> 보험사 <|18.10|> <|19.06|> 보험사 번호가 <|20.40|> <|21.40|> 미치겠다, 지금, 아휴 <|23.48|>
<|0.00|> Gì thế này? <|1.12|> <|2.34|> Sao không khởi động được? <|4.04|> <|7.42|> Hết ắc quy rồi à? <|8.96|> <|11.72|> Sao đúng lúc này vậy? <|13.80|> <|16.34|> Công ty bảo hiểm <|18.10|> <|19.06|> Số này sao? <|20.40|> <|21.40|> Mình đến điên mất thôi. <|23.48|>
1,977.016
2,000.498
23.482
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
73
null
<|0.00|> 이건 또 뭐야? <|0.92|>
<|0.00|> Lại bị làm sao nữa? <|0.92|>
2,005.42
2,006.337
0.917
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
74
null
<|0.00|> 촌구석 아니랄까 봐 핸드폰이 안 터지는 게 말이 돼? <|4.38|> <|5.50|> 고장 났나? <|6.58|> <|8.04|> 아니지, 아까는 됐었는데 <|10.88|> <|14.06|> 횟집 가서 전화를 빌려야 되겠다 <|15.84|> <|17.86|> 아, 배 아파 <|19.76|> <|20.36|> 아휴, 점심을 너무 많이 먹었나 <|22.64|>
<|0.00|> Ừ thì biết đây là xứ khỉ ho cò gáy, nhưng đến sóng điện thoại cũng không có là sao? <|4.38|> <|5.50|> Hay điện thoại mình hỏng? <|6.58|> <|8.04|> Đâu phải. Vừa nãy vẫn gọi được mà. <|10.88|> <|14.06|> Tới quán gỏi xin gọi nhờ điện thoại thôi. <|15.84|> <|17.86|> Đau bụng quá. <|19.76|> <|20.36|> Tại trưa nay mình ăn nhiều quá à? <|22.64|>
2,014.804
2,037.452
22.648
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
75
null
<|0.00|> 카페야? 아휴, 씨 <|2.12|> <|6.88|> 아, 어서 오세요 어 <|8.68|> <|10.68|> 저기 화장실이 어디 있어요? <|12.60|> <|13.88|> 뭐, 따뜻한 걸로 드릴까? 차가운 거? <|16.22|> <|18.68|> 커피는 얼어 죽어도 아이스 <|21.68|> <|22.94|> 많이 참았네, 손님, 어 <|24.98|>
<|0.00|> Là quán cà phê à? Thật là. <|2.12|> <|6.88|> Mời vào. Cho tôi một cốc Americano. <|8.68|> <|10.68|> Vâng. Cho hỏi nhà vệ sinh ở đâu ạ? <|12.60|> <|13.88|> Cô muốn uống Americano nóng hay đá <|16.22|> <|18.68|> Có chết cóng thì cũng phải uống cà phê đá. <|21.68|> <|22.94|> Chắc cô ấy không nhịn được nữa. <|24.98|>
2,041.873
2,066.856
24.983
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
76
null
<|0.00|> 자, 자, 응 <|2.30|>
<|0.00|> Xem nào. <|2.30|>
2,070.526
2,072.82
2.294
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
77
null
<|0.00|> 아, 살 것 같네 <|1.26|>
<|0.00|> Sống rồi. <|1.26|>
2,080.661
2,081.913
1.252
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
78
null
<|0.00|> 어떻게 좀 편안해지셨습니까? <|1.96|> <|5.04|> 누군지 아시나 보다 <|6.50|> <|8.10|> 아니요 에이 <|9.46|> <|9.56|> 모르는데 뭘 이렇게 빤히 쳐다보고 있어요? <|12.14|> <|13.80|> 아니, 보이길래요 <|15.26|> <|16.40|> 그, 이름은 몰라도 노래는 알 텐데 <|19.44|> <|19.52|> '달밤에 체조'라고 93년도 그, '가요톱10'에서 2등도 하고 그랬 <|23.82|>
<|0.00|> Cô thấy thoải mái hơn chưa? <|1.96|> <|5.04|> Hình như cô nhận ra anh ấy à? <|6.50|> <|8.10|> Không ạ. Thôi mà. <|9.46|> <|9.56|> Không biết mà sao cô lại nhìn chăm chú thế? <|12.14|> <|13.80|> Thì vì nó ở trước mắt thôi. <|15.26|> <|16.40|> Chưa nghe tên nhưng chắc cô cũng biết bài này. <|19.44|> <|19.52|> "Tập thể dục trong đêm trăng". Từng hạng nhất <|23.82|>
2,095.51
2,119.325
23.815
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
79
null
<|0.00|> 잠 못 드는 달밤에 체조를 해 봐도 <|3.96|> <|4.04|> 모르겠는데요 <|5.14|> <|6.42|> 드세요 네 <|8.42|> <|10.76|> 뭐야 <|12.02|>
<|0.00|> Tôi thử tập thể dục Dưới đêm trăng trằn trọc thao thức <|3.96|> <|4.04|> Tôi chưa nghe bao giờ. <|5.14|> <|6.42|> Mời cô thưởng thức cà phê. Vâng. <|8.42|> <|10.76|> Gì vậy chứ? <|12.02|>
2,119.408
2,131.42
12.012
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
80
null
<|0.00|> 왜 이렇게 맛이 없어 <|1.38|>
<|0.00|> Vị kinh quá. <|1.38|>
2,137.593
2,138.97
1.377
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
81
null
<|0.00|> 하, 진짜 <|1.42|> <|4.50|> 뭐, 사인? <|5.80|> <|6.80|> 저, 죄송한데 전화 한 통 쓸 수 있을까요? <|9.26|> <|10.92|> 예, 쓰세요 감사합니다 <|13.14|> <|15.44|> 이게 조금 전에 제가 말씀드린 그 노래인데 <|18.52|> <|18.60|> 이거 어디서 들어 봤을 텐데, 예? <|21.18|> <|21.28|> 멜로디가 좀 익숙하지 않아요? <|23.06|>
<|0.00|> Thật là. <|1.42|> <|4.50|> Muốn xin chữ ký à? <|5.80|> <|6.80|> Xin lỗi anh, cho tôi gọi nhờ một cuộc điện thoại nhé? <|9.26|> <|10.92|> Vâng. Cô gọi đi. Cảm ơn anh. <|13.14|> <|15.44|> Đây là bài hát mà tôi vừa nhắc đến đấy. <|18.52|> <|18.60|> Chắc chắn là cô phải nghe qua rồi chứ. <|21.18|> <|21.28|> Giai điệu quen thuộc nhỉ? <|23.06|>
2,149.897
2,172.962
23.065
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
82
null
<|0.00|> 여기, 여기, 여기, 여기, 후렴구 저기, 죄송한데 전화가 안 돼요 <|3.80|> <|4.38|> 전화가 왜 안 돼요 <|5.58|> <|8.50|> 어? 이상하네? <|10.14|> <|12.10|> 아, 왜 이래? <|13.18|> <|13.84|> 아, 핸드폰 쓰세요, 왜 이래? 감사합니다 <|16.64|> <|21.32|> 아, 이것도 서비스가 안 되는데요 <|23.20|>
<|0.00|> Đoạn điệp khúc này này. Xin lỗi nhưng không gọi được ạ. <|3.80|> <|4.38|> Sao lại không được? <|5.58|> <|8.50|> Ơ? Sao vậy nhỉ? <|10.14|> <|12.10|> Bị làm sao thế này? <|13.18|> <|13.84|> Cô dùng di động của tôi đi. Cảm ơn anh. <|16.64|> <|21.32|> Di động cũng không có sóng ạ. <|23.20|>
2,173.546
2,196.736
23.19
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
83
null
<|0.00|> 뭐야, 얘들 왜 오늘 다 먹통이야? <|2.16|> <|2.26|> 저 그냥 계산해 주세요 <|3.54|> <|3.62|> 아, 예 <|4.76|> <|5.84|> 아유, 커피를 그냥 다 남기셨는데? <|7.64|> <|7.72|> 저거 아깝게 왜 드시고 가세요 <|9.68|> <|9.76|> 아니, 그냥 계산해 주세요 <|11.52|> <|11.60|> 아 테이크아웃, 제가 준비해 드릴게요 <|13.48|> <|13.56|> 아니, 아니에요, 아니에요 그냥 빨리 계산해 주세요 <|16.68|> <|17.36|> 금방 되는데, 왜 <|19.18|> <|21.44|> 예, 자 <|23.44|>
<|0.00|> Sao tự nhiên cả hai đều giở chứng vậy nhỉ? <|2.16|> <|2.26|> Cho tôi thanh toán ạ. <|3.54|> <|3.62|> À vâng. <|4.76|> <|5.84|> Nhưng cô đã uống cà phê đâu. <|7.64|> <|7.72|> Bỏ đi thì phí lắm. Cô uống hết đi đã. <|9.68|> <|9.76|> Thôi ạ. Cho tôi thanh toán đi. <|11.52|> <|11.60|> À, mang đi. Để tôi chuẩn bị cho. <|13.48|> <|13.56|> Không cần đâu ạ. Anh tính tiền nhanh giúp tôi đi. <|16.68|> <|17.36|> Tôi gói nhanh thôi mà. <|19.18|> <|21.44|> Được rồi. Nào. <|23.44|>
2,198.696
2,222.136
23.44
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
84
null
<|0.00|> 이 기계가 조금 <|2.30|> <|2.38|> 카드가 이상한가? <|3.68|> <|3.76|> 카드가? 에? <|5.54|> <|6.84|> 아, 열라 짜증 나 핸드폰은 왜 안 터지고 지랄이야? <|9.22|> <|9.30|> '지랄', '지랄' 주리야 아빠가 그런 말 쓰지 말라 그랬잖아요 <|13.60|> <|14.94|> 근데 이게 지금 기계가 문제가 좀 있는 것 같아요, 예 <|18.40|> <|18.48|> 현금 없어요? <|19.36|> <|19.44|> 현금이요? 예 <|21.14|> <|21.22|> 저 현금이 없는데 <|22.32|> <|22.40|> 4천 원이 없어요? 4천 원이에요 <|24.70|>
<|0.00|> Máy móc ngộ thật <|2.30|> <|2.38|> Hay là thẻ có vấn đề nhỉ? <|3.68|> <|3.76|> Thẻ sao? <|5.54|> <|6.84|> Chết tiệt thật. Sao điện thoại lại mất sóng chứ? <|9.22|> <|9.30|> Chết tiệt? Ju Ri à. Bố đã dặn không được nói thế rồi mà. <|13.60|> <|14.94|> Hình như máy có vấn đề gì rồi. <|18.40|> <|18.48|> Cô có tiền mặt chứ? <|19.36|> <|19.44|> Tiền mặt sao? Vâng. <|21.14|> <|21.22|> Tôi không có tiền mặt. <|22.32|> <|22.40|> Cô không có 4.000 won sao? Hết 4.000 won thôi. <|24.70|>
2,226.307
2,250.998
24.691
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
85
null
<|0.00|> 아니, 제가 현금을 안 갖고 다녀요 <|3.12|> <|3.22|> 아니, 그래도 3, 4천 원이 없어? <|5.68|> <|5.76|> 아, 어, 저기, 죄송한데 <|7.84|> <|7.92|> 근처에 은행 있으면 제가 현금 뽑아다 드릴게요, 지금 <|11.02|> <|11.60|> 제가 아가씨를 어떻게 믿고 그냥 보내 드려요? <|13.72|> <|13.80|> 갔다가 그냥 휙 날아 버리면 어떡해? <|15.76|> <|17.72|> 가방 맡기고 갈게요, 됐죠? 그렇죠 <|19.22|> <|19.32|> 아빠, 아빠, 아빠 응? <|20.36|> <|20.44|> 아빠, 그거 받지 마, 짝퉁이야 <|22.64|> <|22.74|> 4천 원은 더 할 것 같은 <|24.10|>
<|0.00|> À, chuyện là Tôi không mang tiền mặt theo người. <|3.12|> <|3.22|> Nhưng đến ba bốn nghìn mà cũng không có sao? <|5.68|> <|5.76|> À Tôi xin lỗi. <|7.84|> <|7.92|> Có ngân hàng nào gần đây không? Tôi sẽ đi rút tiền trả anh. <|11.02|> <|11.60|> Sao tôi tin tưởng rồi để cô đi khơi khơi vậy được? <|13.72|> <|13.80|> Rủi cô một đi không trở lại rồi sao? <|15.76|> <|17.72|> Tôi sẽ để lại túi. Được chưa? Được. <|19.22|> <|19.32|> Bố ơi. <|20.36|> <|20.44|> Sao? Đừng có chịu. Hàng đểu đó. <|22.64|> <|22.74|> Kiểu gì cũng hơn 4.000 won mà. Này em học sinh. <|24.10|>
2,251.082
2,275.189
24.107
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
86
null
<|0.00|> 이봐, 학생, 이거 진짜예요 <|2.08|> <|2.16|> 구라 치시네 <|3.84|> <|3.92|> 진퉁 메고 그런 신발 신는 사람이 세상에 어디 있어요 <|7.08|> <|7.18|> 신발? 이거 봐, 이거 봐 <|9.22|> <|9.30|> '화', '화', '횟집' '화정' <|12.18|> <|12.26|> 아니, 이거는 사정이 좀 있어 <|13.80|> <|18.18|> 핸드폰 맡기고 갈게요 됐죠? <|20.10|> <|20.18|> 핸드폰이요? 줘 봐 <|21.94|>
<|0.00|> Đây là hàng thật nhé. <|2.08|> <|2.16|> Chị đừng có xạo. <|3.84|> <|3.92|> Làm gì có ai dùng túi xịn mà lại đi đôi dép kia? <|7.08|> <|7.18|> Dép gì thế? Bố nhìn kìa. <|9.22|> <|9.30|> "Quán" gì? "Quán gỏi Hwajeong" ư? <|12.18|> <|12.26|> Chị vừa gặp chút chuyện nên <|13.80|> <|18.18|> Vậy tôi để lại điện thoại. Được chứ? <|20.10|> <|20.18|> Điện thoại ư? Đưa đây. <|21.94|>
2,275.273
2,297.211
21.938
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
87
null
<|0.00|> 최신형이네? <|1.46|> <|1.54|> 이거 봐, 이거 봐 왜? 최신형, 최신형 응? <|4.34|> <|4.42|> 예, 예, 다녀오세요, 어 <|6.08|> <|10.06|> 아이씨, 열받네? <|12.52|> <|13.26|> 쪼끄만 게 알지도 못하면서 짝퉁이래 <|15.80|> <|17.26|> 내가 상표권을 얼마나 중요하게 생각하는 사람인데 <|19.94|>
<|0.00|> Máy đời mới nhất mà? <|1.46|> <|1.54|> Bố xem này. Đời mới luôn. Hả? <|4.34|> <|4.42|> Rồi, cô cứ đi. <|6.08|> <|10.06|> Trời ạ. Nổi điên thật. <|12.52|> <|13.26|> Con nít con nôi biết gì mà dám kêu là hàng đểu? <|15.80|> <|17.26|> Chị đây rất xem trọng bản quyền thương hiệu nhé. <|19.94|>
2,299.005
2,318.941
19.936
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
88
null
<|0.00|> 뭐야? <|1.30|> <|2.16|> 어, 저기 ATM기가 왜 작동을 안 해요? <|5.76|> <|5.84|> 죄송합니다, 고객님 저희도 이게 갑자기 안 돼서 지금 알아보고 있는데요 <|10.34|> <|10.42|> 아직 저도 언제 복구될지 몰라서 <|12.26|> <|12.34|> 네 <|13.48|>
<|0.00|> Sao vậy? <|1.30|> <|2.16|> Cho tôi hỏi chút. Sao máy ATM không dùng được vậy ạ? <|5.76|> <|5.84|> Xin lỗi quý khách. Máy đột ngột hỏng nên chúng tôi đang tìm cách sửa. <|10.34|> <|10.42|> Chưa biết được khi nào mới sửa xong ạ. <|12.26|> <|12.34|> À vâng. <|13.48|>
2,336.917
2,350.389
13.472
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
89
null
<|0.00|> 저, 지금 은행에도 문제가 생겨서 현금 인출도 계좌 이체도 어렵다고 해요 <|6.46|> <|8.04|> 저, 죄송한데 제가 서울 가서 보내 드리면 안 될까요? <|11.68|> <|11.76|> 아, 아, 저 4천 원 떼어먹고 그런 사람 아니에요 <|14.98|> <|15.06|> 안 돼 <|16.02|> <|19.18|> 저 <|20.72|> <|20.82|> 이게 제 명함이거든요 <|22.90|>
<|0.00|> Chuyện là Ngân hàng cũng gặp vấn đề nên tôi không thể rút tiền hay chuyển khoản cho anh. <|6.46|> <|8.04|> Rất xin lỗi nhưng để tôi về Seoul rồi chuyển tiền cho anh nhé? <|11.68|> <|11.76|> Tôi không phải loại người ăn quỵt 4.000 won đâu. <|14.98|> <|15.06|> Không được. <|16.02|> <|19.18|> Anh này. <|20.72|> <|20.82|> Đây là danh thiếp của tôi. <|22.90|>
2,356.187
2,379.085
22.898
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
90
null
<|0.00|> 여기 보시면 핸드폰 번호도 있고 <|2.26|> <|4.92|> 오, 치과 의사세요? <|6.80|> <|6.88|> 네 <|8.14|> <|8.22|> 근데 이런 것도 구라일지 누가 알아? <|10.50|> <|10.60|> 어머, 학생! 어, 아빠 <|13.02|> <|13.10|> 명함도 가방도 다 진짜거든요? <|14.64|> <|14.72|> 왜 그래요, 애한테 어떻게 그런 말을 <|16.52|> <|16.60|> 아빠 괜찮아? <|18.10|> <|19.44|> 어, 두식아 <|20.60|> <|21.28|> 오, 그 슬리퍼 신었네? <|23.20|>
<|0.00|> Có cả số điện thoại. <|2.26|> <|4.92|> Cô là nha sĩ à? <|6.80|> <|6.88|> Vâng. <|8.14|> <|8.22|> Lỡ cái này cũng là đồ đểu thì sao? <|10.50|> <|10.60|> Này em học sinh! Bố ơi. <|13.02|> <|13.10|> Danh thiếp và túi xách đều là thật đấy nhé. <|14.64|> <|14.72|> Sao? Nó còn nhỏ mà. Chị ấy điên à? <|16.52|> <|16.60|> Bố. Có sao không? <|18.10|> <|19.44|> Ừ, Du Sik đấy à. <|20.60|> <|21.28|> Ồ, cuối cùng cô cũng chịu đi dép à? <|23.20|>
2,379.168
2,402.358
23.19
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
91
null
<|0.00|> 홍 반장 아는 사람이야? <|1.00|> <|1.08|> 씁, 글쎄, 이거 뭐 '홍 반장' 안다고 해야 되나 모른다고 해야 되나 <|4.18|> <|4.26|> 저희 알잖아요 <|5.54|> <|6.76|> 저희 두 번째 봤잖아요 <|7.92|> <|9.42|> 왜, 무슨 일 있어? <|10.56|> <|10.64|> 아니, 그, 이 아가씨가 무전취식을 해 놓고 그냥 도망가려고 그러네 <|15.06|> <|15.14|> 어? 아이 <|16.56|> <|16.64|> 아니, 그게 아니라 아까 커피를 시켰는데 <|19.86|> <|19.94|> 카드도 안 되고 핸드폰도 안 되고 ATM기도 안 되고 <|23.60|>
<|0.00|> Tổ trưởng Hong quen à? <|1.00|> <|1.08|> Chả biết là nên nói có quen hay không nữa. <|4.18|> <|4.26|> Chúng ta có quen mà. <|5.54|> <|6.76|> Gặp lần hai rồi còn gì. <|7.92|> <|9.42|> Có chuyện gì thế? <|10.56|> <|10.64|> Cô này không trả tiền cà phê mà định chuồn đi luôn. <|15.06|> <|15.14|> Cái gì? Thật là <|16.56|> <|16.64|> Không phải vậy đâu. Ban nãy tôi gọi cà phê. <|19.86|> <|19.94|> Nhưng thẻ và điện thoại của tôi đều không dùng được. Cây ATM cũng thế. Đúng đấy. <|23.60|>
2,403.859
2,427.466
23.607
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
92
null
<|0.00|> 응, 맞아, 지금 공진 전체의 전화, 인터넷, 금융, 다 끊겼어 <|3.30|> <|4.58|> 한국통신 청호 지사에 불났대 <|6.26|> <|6.34|> 헐, 진짜? 대박, 아빠, 찾아봐 <|9.26|> <|9.34|> 안 된다잖아 아, 맞다 <|11.14|> <|11.22|> 거봐요 진짜 안 되네? <|13.02|> <|14.34|> 언제 복구된대요? 글쎄, 이거 한참 걸릴걸 <|16.40|> <|17.98|> 앗싸 불구경 가야겠다 <|19.68|> <|19.76|> 야, 야! 너, 이씨 너 밤에 오줌 싸, 야, 주리야 뭔 소리야 <|23.24|> <|23.32|> 아, 야, 위험해, 위험해 안 위험해 <|24.86|>
<|0.00|> Điện thoại, internet và ngân hàng ở Gongjin đều ngừng rồi. Hả? <|3.30|> <|4.58|> Trụ sở Viễn Thông Hanguk bị cháy. <|6.26|> <|6.34|> Thật á? Không đời nào. Bố tra thử xem. <|9.26|> <|9.34|> Không dùng được mà. <|11.14|> <|11.22|> À quên. Thấy chưa? Không kết nối được thật. <|13.02|> <|14.34|> Bao giờ họ sửa xong? <|16.40|> <|17.98|> Hay ghê. Con đi xem cháy đây. <|19.68|> <|19.76|> Này! Con muốn tè dầm lúc đi ngủ hả? <|23.24|> <|23.32|> Nguy hiểm lắm. Không đâu. <|24.86|>
2,427.55
2,452.408
24.858
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
93
null
<|0.00|> 아유, 참 저기 <|1.50|> <|1.58|> 잠깐만, 잠깐, 잠깐만요 <|3.54|> <|5.08|> 잠깐 말씀 좀 <|6.22|> <|6.30|> 나 얘기하는 거야, 나? 어, 네 <|7.96|> <|9.14|> 어, 저 <|11.06|> <|11.88|> 제가 진짜 이런 말을 한 번도 해 본 적이 없거든요 그래서 어떻게 말을 꺼내야 될까 진짜 고민이 되는데 <|19.52|> <|19.60|> 저 4천 원만 빌려주시면 안 돼요? <|21.56|>
<|0.00|> Khỉ thật. Anh này. <|1.50|> <|1.58|> Cho tôi xin vài phút được không? <|3.54|> <|5.08|> Tôi nói một chút. <|6.22|> <|6.30|> Tôi á? <|7.96|> <|9.14|> Tôi <|11.06|> <|11.88|> Tôi thật sự chưa nói những lời này bao giờ, nên tôi không biết nên mở lời thế nào. <|19.52|> <|19.60|> Anh cho tôi vay 4.000 won được không? <|21.56|>
2,452.491
2,474.054
21.563
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
94
null
<|0.00|> 아, 제가 원래 이렇게 파렴치한 인간이 아니거든요 근데 오늘 자꾸 상황이 꼬여 가지고 <|7.30|> <|8.22|> 그쪽 분 보시기에는 민폐로 느껴질 수 있을 거 같아요 충분히 <|12.92|> <|14.34|> 근데, 어 워낙에 응급 상황이라 <|18.22|> <|19.40|> 인류애적 차원에서 좀 어떻게 좀 안 될까요? <|22.44|>
<|0.00|> À, bình thường tôi không phải kiểu trơ trẽn thế này đâu. Nhưng mà hôm nay do dòng đời đẩy đưa thôi. <|7.30|> <|8.22|> Có thể anh thấy tôi rất phiền phức. Tôi hiểu được mà. <|12.92|> <|14.34|> Nhưng giờ là tình huống khẩn cấp, nên là <|18.22|> <|19.40|> Anh có thể giúp tôi, xem như vì tình người được không? <|22.44|>
2,476.14
2,498.579
22.439
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
95
null
<|0.00|> 그러니까 뭐, 인류애적 뭐, 그러니까 원래는 나는 그런 사람이 아니다? <|3.22|> <|3.30|> 그렇죠, 저는 응 어, 누구한테 신세 지는 일은 진짜 있을 수도 없는 일이에요 <|8.00|> <|8.10|> 어, 그러니까 그 말인즉슨 지금 능력과 여건만 되면은 알아서 위기를 탈출할 수 있다? <|14.40|> <|14.48|> 그렇죠, 그렇죠 <|16.10|> <|16.18|> 그럼 따라와 <|17.14|> <|18.36|> 네? <|19.18|> <|21.24|> 4천 원 <|22.36|> <|22.44|> 빌리는 대신 벌게 해 줄게 <|24.52|>
<|0.00|> Cô muốn tôi giúp cô vì tình người chứ cô vốn không phải kiểu người đó? <|3.22|> <|3.30|> Chính xác. Tôi không muốn phải mắc nợ bất kỳ ai. <|8.00|> <|8.10|> À, vậy ý cô muốn nói là chỉ cần hoàn cảnh cho phép, thì tự cô có thể giải quyết vấn đề? <|14.40|> <|14.48|> Đúng rồi. <|16.10|> <|16.18|> Vậy thì đi theo tôi. <|17.14|> <|18.36|> Sao cơ? <|19.18|> <|21.24|> Thì 4.000 won. <|22.36|> <|22.44|> Thay vì cho vay, tôi sẽ giúp cô tự kiếm được. <|24.52|>
2,498.662
2,523.187
24.525
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
96
null
<|0.00|> 저기 일단 따라가긴 하는데 돈을 어디서 어떻게 벌어요? <|5.58|> <|5.68|> 값지고 성실한 노동을 통해? <|7.46|> <|9.22|> 저, 혹시 이상한 데 끌고 가는 건 아니죠? <|12.56|> <|12.64|> 은철아! <|14.64|> <|14.72|> 어, 형 한국통신 불난 거 들으셨어요? <|17.18|> <|17.26|> 어, 좀 전에 <|18.48|> <|18.56|> 아, 순찰 돌러 나왔는데 여기저기 난리네 <|20.68|> <|20.76|> 그래 그럼 넌 상가 쪽으로 돌아 <|22.82|> <|22.90|> 다들 아마 오늘 장사 공칠 거야 <|24.78|>
<|0.00|> Này anh, tôi đã đi theo anh rồi, nhưng làm sao để kiếm được tiền? <|5.58|> <|5.68|> Bằng sức lao động chân thành và quý giá? <|7.46|> <|9.22|> Anh không dẫn tôi vào chỗ mờ ám nào đấy chứ? <|12.56|> <|12.64|> Eun Cheol à! <|14.64|> <|14.72|> Ủa anh? Anh nghe tin vụ cháy chưa? <|17.18|> <|17.26|> Rồi. Tôi cũng mới biết. <|18.48|> <|18.56|> Em đang đi tuần mà chỗ nào cũng có chuyện. <|20.68|> <|20.76|> Ừ, thế cậu dạo quanh khu thương mại đi. <|22.82|> <|22.90|> Hôm nay chắc chả ai buôn bán được gì đâu. <|24.78|>
2,526.941
2,551.715
24.774
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
97
null
<|0.00|> 화재 진압되고 나면은 보상책 나올 거라고 잘 좀 달래 드리고 <|2.66|> <|2.76|> 예, 형은 어디 가시는데요? <|4.00|> <|4.08|> 나는 저 위쪽까지 한 바퀴 쭉 돌려고 <|5.88|> <|5.96|> 네, 형 그럼 이따 연락드릴게요 어, 수고 네 <|7.92|> <|12.80|> 좀 전에 뭐? '이상한 데'? 아니, 뭐 <|15.60|> <|16.44|> 공교롭게도 경찰이랑 친하신가 봐요 <|18.72|> <|18.80|> 쩝, 보시다시피 <|20.40|> <|20.48|> 돈 벌러 가기 전에 어디 좀 잠깐 들렀다 가자 <|22.14|> <|22.78|> 어디요? <|23.74|>
<|0.00|> Bảo họ sau khi dập lửa xong sẽ có phương án bồi thường. <|2.66|> <|2.76|> Vâng. Anh định đi đâu? <|4.00|> <|4.08|> Tôi định lượn một vòng lên trên kia. <|5.88|> <|5.96|> Vâng. Lát em gọi anh. Vất vả rồi. <|7.92|> <|12.80|> Nãy cô nói gì? Chỗ mờ ám? À thì <|15.60|> <|16.44|> Hình như anh khá thân với cảnh sát. <|18.72|> <|18.80|> Cô cũng thấy rồi đấy. <|20.40|> <|20.48|> Chúng ta đi chỗ này trước rồi kiếm tiền sau. <|22.14|> <|22.78|> Đi đâu cơ? <|23.74|>
2,551.799
2,575.531
23.732
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
98
null
<|0.00|> 아이씨, 말을 안 해 어디 가냐니까 <|2.42|>
<|0.00|> Thật là. Không thèm trả lời luôn. Mình hỏi là đi đâu mà. <|2.42|>
2,577.283
2,579.702
2.419
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
99
null
<|0.00|> 전화 안 돼서 놀랐지? <|1.58|> <|1.66|> 아니, 지금 전화국에 불났대 좀만 기다리시면은 멀쩡해질 거야 <|5.42|> <|5.50|> 나 가 <|7.00|> <|7.68|> 응 <|8.68|> <|13.10|> 지금 소방차가 불 끄고 있다니까 오늘은 나오지 말고 집에 계셔 <|17.60|> <|17.68|> 아, 그거 내가 내일 해 드린다니까, 참 <|19.48|> <|19.56|> 부지런해, 진짜 <|20.76|> <|22.40|> 할머니 아, 내가 할게, 내가 <|24.28|>
<|0.00|> Gọi không được nên bà sợ lắm nhỉ? <|1.58|> <|1.66|> Ban nãy có vụ cháy. Bà đợi một lát sẽ ổn thôi. <|5.42|> <|5.50|> Cháu đi đây. <|7.00|> <|7.68|> Vâng. <|8.68|> <|13.10|> Xe cứu hỏa đang dập lửa, nên hôm nay ông đừng ra đường nhé. <|17.60|> <|17.68|> Cháu đã bảo mai cháu sẽ sửa mà. <|19.48|> <|19.56|> Ông chăm chỉ thật đấy. <|20.76|> <|22.40|> Bà ơi, để cháu làm cho. <|24.28|>
2,589.295
2,613.569
24.274
Điệu cha-cha-cha làng biển / S01E001_Tập 1
100
null
<|0.00|> 두식아, 어디 가? <|1.08|> <|1.16|> 나 할머니네 가, 할머니네! <|2.50|> <|2.58|> 걱정 말아 <|3.92|> <|4.00|> 지하 저 밑의 전화선에 불난 거라 다친 사람 하나도 없대 <|7.46|> <|7.54|> 아이, 그리고 저기 라디오 잘 나오지? <|9.46|> <|13.56|> 아이, 돈 벌러 가자더니 중간 과정이 왜 이렇게 길어요? <|16.94|> <|17.68|> 이럴 거면 카페에서 기다리라고 하든가 <|19.36|> <|19.44|> 거기서 그 부녀의 감시를 받는 거보다 이 편이 나을 텐데? <|23.10|>
<|0.00|> Du Sik đi đâu đấy? <|1.08|> <|1.16|> Cháu đi thăm nhà các bà ạ! <|2.50|> <|2.58|> Bà đừng lo. <|3.92|> <|4.00|> Đường dây điện thoại ngầm bị cháy, không có ai bị thương hết. <|7.46|> <|7.54|> Đài radio của bà vẫn chạy tốt chứ? <|9.46|> <|13.56|> Sao đi kiếm tiền mà tốn thời gian vậy? <|16.94|> <|17.68|> Biết vậy tôi đã chờ ở quán cà phê. <|19.36|> <|19.44|> Ra ngoài thế này sẽ đỡ hơn ngồi đó cho bố con họ giám sát đấy. <|23.10|>
2,615.571
2,638.677
23.106
End of preview. Expand in Data Studio
README.md exists but content is empty.
Downloads last month
16