answer stringlengths 4 55 | explanation stringlengths 12 696 ⌀ | question stringlengths 7 646 | id stringlengths 1 5 | choices list |
|---|---|---|---|---|
A. 809 | Ta có 8 dm2 = 800 cm2.Nên 8 dm2 9 cm2 = 800 cm2 + 9 cm2 = 809 cm2. | “8 dm2 9 cm2 = …… cm2.” Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: | 22800 | [
"A. 809",
"B. 8,9",
"C. 8,09",
"D. 8009"
] |
A. 809 | Ta có 8 dm2 = 800 cm2.Nên 8 dm2 9 cm2 = 800 cm2 + 9 cm2 = 809 cm2. | “8 dm2 9 cm2 = …… cm2.” Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: | 22801 | [
"A. 809",
"B. 8,9",
"C. 8009",
"D. 8,09"
] |
A. 809 | Ta có 8 dm2 = 800 cm2.Nên 8 dm2 9 cm2 = 800 cm2 + 9 cm2 = 809 cm2. | “8 dm2 9 cm2 = …… cm2.” Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: | 22802 | [
"A. 809",
"B. 8,09",
"C. 8,9",
"D. 8009"
] |
A. 809 | Ta có 8 dm2 = 800 cm2.Nên 8 dm2 9 cm2 = 800 cm2 + 9 cm2 = 809 cm2. | “8 dm2 9 cm2 = …… cm2.” Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: | 22803 | [
"A. 809",
"B. 8,09",
"C. 8009",
"D. 8,9"
] |
A. 809 | Ta có 8 dm2 = 800 cm2.Nên 8 dm2 9 cm2 = 800 cm2 + 9 cm2 = 809 cm2. | “8 dm2 9 cm2 = …… cm2.” Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: | 22804 | [
"A. 809",
"B. 8009",
"C. 8,9",
"D. 8,09"
] |
A. 809 | Ta có 8 dm2 = 800 cm2.Nên 8 dm2 9 cm2 = 800 cm2 + 9 cm2 = 809 cm2. | “8 dm2 9 cm2 = …… cm2.” Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: | 22805 | [
"A. 809",
"B. 8009",
"C. 8,09",
"D. 8,9"
] |
D. 809 | Ta có 8 dm2 = 800 cm2.Nên 8 dm2 9 cm2 = 800 cm2 + 9 cm2 = 809 cm2. | “8 dm2 9 cm2 = …… cm2.” Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: | 22806 | [
"A. 8009",
"B. 8,9",
"C. 8,09",
"D. 809"
] |
C. 809 | Ta có 8 dm2 = 800 cm2.Nên 8 dm2 9 cm2 = 800 cm2 + 9 cm2 = 809 cm2. | “8 dm2 9 cm2 = …… cm2.” Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: | 22807 | [
"A. 8009",
"B. 8,9",
"C. 809",
"D. 8,09"
] |
D. 809 | Ta có 8 dm2 = 800 cm2.Nên 8 dm2 9 cm2 = 800 cm2 + 9 cm2 = 809 cm2. | “8 dm2 9 cm2 = …… cm2.” Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: | 22808 | [
"A. 8009",
"B. 8,09",
"C. 8,9",
"D. 809"
] |
C. 809 | Ta có 8 dm2 = 800 cm2.Nên 8 dm2 9 cm2 = 800 cm2 + 9 cm2 = 809 cm2. | “8 dm2 9 cm2 = …… cm2.” Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: | 22809 | [
"A. 8009",
"B. 8,09",
"C. 809",
"D. 8,9"
] |
B. 809 | Ta có 8 dm2 = 800 cm2.Nên 8 dm2 9 cm2 = 800 cm2 + 9 cm2 = 809 cm2. | “8 dm2 9 cm2 = …… cm2.” Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: | 22810 | [
"A. 8009",
"B. 809",
"C. 8,9",
"D. 8,09"
] |
B. 809 | Ta có 8 dm2 = 800 cm2.Nên 8 dm2 9 cm2 = 800 cm2 + 9 cm2 = 809 cm2. | “8 dm2 9 cm2 = …… cm2.” Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: | 22811 | [
"A. 8009",
"B. 809",
"C. 8,09",
"D. 8,9"
] |
D. 0,0805 | null | 805 m2 = ... ha
Số thích hợp điền vào chỗ trống là: | 22812 | [
"A. 80,5",
"B. 8,05",
"C. 0,805",
"D. 0,0805"
] |
C. 0,0805 | null | 805 m2 = ... ha
Số thích hợp điền vào chỗ trống là: | 22813 | [
"A. 80,5",
"B. 8,05",
"C. 0,0805",
"D. 0,805"
] |
D. 0,0805 | null | 805 m2 = ... ha
Số thích hợp điền vào chỗ trống là: | 22814 | [
"A. 80,5",
"B. 0,805",
"C. 8,05",
"D. 0,0805"
] |
C. 0,0805 | null | 805 m2 = ... ha
Số thích hợp điền vào chỗ trống là: | 22815 | [
"A. 80,5",
"B. 0,805",
"C. 0,0805",
"D. 8,05"
] |
B. 0,0805 | null | 805 m2 = ... ha
Số thích hợp điền vào chỗ trống là: | 22816 | [
"A. 80,5",
"B. 0,0805",
"C. 8,05",
"D. 0,805"
] |
B. 0,0805 | null | 805 m2 = ... ha
Số thích hợp điền vào chỗ trống là: | 22817 | [
"A. 80,5",
"B. 0,0805",
"C. 0,805",
"D. 8,05"
] |
D. 0,0805 | null | 805 m2 = ... ha
Số thích hợp điền vào chỗ trống là: | 22818 | [
"A. 8,05",
"B. 80,5",
"C. 0,805",
"D. 0,0805"
] |
C. 0,0805 | null | 805 m2 = ... ha
Số thích hợp điền vào chỗ trống là: | 22819 | [
"A. 8,05",
"B. 80,5",
"C. 0,0805",
"D. 0,805"
] |
D. 0,0805 | null | 805 m2 = ... ha
Số thích hợp điền vào chỗ trống là: | 22820 | [
"A. 8,05",
"B. 0,805",
"C. 80,5",
"D. 0,0805"
] |
C. 0,0805 | null | 805 m2 = ... ha
Số thích hợp điền vào chỗ trống là: | 22821 | [
"A. 8,05",
"B. 0,805",
"C. 0,0805",
"D. 80,5"
] |
B. 0,0805 | null | 805 m2 = ... ha
Số thích hợp điền vào chỗ trống là: | 22822 | [
"A. 8,05",
"B. 0,0805",
"C. 80,5",
"D. 0,805"
] |
B. 0,0805 | null | 805 m2 = ... ha
Số thích hợp điền vào chỗ trống là: | 22823 | [
"A. 8,05",
"B. 0,0805",
"C. 0,805",
"D. 80,5"
] |
D. 0,0805 | null | 805 m2 = ... ha
Số thích hợp điền vào chỗ trống là: | 22824 | [
"A. 0,805",
"B. 80,5",
"C. 8,05",
"D. 0,0805"
] |
C. 0,0805 | null | 805 m2 = ... ha
Số thích hợp điền vào chỗ trống là: | 22825 | [
"A. 0,805",
"B. 80,5",
"C. 0,0805",
"D. 8,05"
] |
D. 0,0805 | null | 805 m2 = ... ha
Số thích hợp điền vào chỗ trống là: | 22826 | [
"A. 0,805",
"B. 8,05",
"C. 80,5",
"D. 0,0805"
] |
C. 0,0805 | null | 805 m2 = ... ha
Số thích hợp điền vào chỗ trống là: | 22827 | [
"A. 0,805",
"B. 8,05",
"C. 0,0805",
"D. 80,5"
] |
B. 0,0805 | null | 805 m2 = ... ha
Số thích hợp điền vào chỗ trống là: | 22828 | [
"A. 0,805",
"B. 0,0805",
"C. 80,5",
"D. 8,05"
] |
B. 0,0805 | null | 805 m2 = ... ha
Số thích hợp điền vào chỗ trống là: | 22829 | [
"A. 0,805",
"B. 0,0805",
"C. 8,05",
"D. 80,5"
] |
A. 0,0805 | null | 805 m2 = ... ha
Số thích hợp điền vào chỗ trống là: | 22830 | [
"A. 0,0805",
"B. 80,5",
"C. 8,05",
"D. 0,805"
] |
A. 0,0805 | null | 805 m2 = ... ha
Số thích hợp điền vào chỗ trống là: | 22831 | [
"A. 0,0805",
"B. 80,5",
"C. 0,805",
"D. 8,05"
] |
A. 0,0805 | null | 805 m2 = ... ha
Số thích hợp điền vào chỗ trống là: | 22832 | [
"A. 0,0805",
"B. 8,05",
"C. 80,5",
"D. 0,805"
] |
A. 0,0805 | null | 805 m2 = ... ha
Số thích hợp điền vào chỗ trống là: | 22833 | [
"A. 0,0805",
"B. 8,05",
"C. 0,805",
"D. 80,5"
] |
A. 0,0805 | null | 805 m2 = ... ha
Số thích hợp điền vào chỗ trống là: | 22834 | [
"A. 0,0805",
"B. 0,805",
"C. 80,5",
"D. 8,05"
] |
A. 0,0805 | null | 805 m2 = ... ha
Số thích hợp điền vào chỗ trống là: | 22835 | [
"A. 0,0805",
"B. 0,805",
"C. 8,05",
"D. 80,5"
] |
A. 108% | null | Một người gửi tiết kiệm 1 000 000 đồng. Một năm sau người đó rút về, cả tiền gửi và tiền lãi được 1 080 000 đồng. Hỏi cả số tiền gửi và tiền lãi bằng bao nhiêu phần trăm số tiền gửi? | 22836 | [
"A. 108%",
"B. 10,8%",
"C. 1,08%",
"D. 8%"
] |
A. 108% | null | Một người gửi tiết kiệm 1 000 000 đồng. Một năm sau người đó rút về, cả tiền gửi và tiền lãi được 1 080 000 đồng. Hỏi cả số tiền gửi và tiền lãi bằng bao nhiêu phần trăm số tiền gửi? | 22837 | [
"A. 108%",
"B. 10,8%",
"C. 8%",
"D. 1,08%"
] |
A. 108% | null | Một người gửi tiết kiệm 1 000 000 đồng. Một năm sau người đó rút về, cả tiền gửi và tiền lãi được 1 080 000 đồng. Hỏi cả số tiền gửi và tiền lãi bằng bao nhiêu phần trăm số tiền gửi? | 22838 | [
"A. 108%",
"B. 1,08%",
"C. 10,8%",
"D. 8%"
] |
A. 108% | null | Một người gửi tiết kiệm 1 000 000 đồng. Một năm sau người đó rút về, cả tiền gửi và tiền lãi được 1 080 000 đồng. Hỏi cả số tiền gửi và tiền lãi bằng bao nhiêu phần trăm số tiền gửi? | 22839 | [
"A. 108%",
"B. 1,08%",
"C. 8%",
"D. 10,8%"
] |
A. 108% | null | Một người gửi tiết kiệm 1 000 000 đồng. Một năm sau người đó rút về, cả tiền gửi và tiền lãi được 1 080 000 đồng. Hỏi cả số tiền gửi và tiền lãi bằng bao nhiêu phần trăm số tiền gửi? | 22840 | [
"A. 108%",
"B. 8%",
"C. 10,8%",
"D. 1,08%"
] |
A. 108% | null | Một người gửi tiết kiệm 1 000 000 đồng. Một năm sau người đó rút về, cả tiền gửi và tiền lãi được 1 080 000 đồng. Hỏi cả số tiền gửi và tiền lãi bằng bao nhiêu phần trăm số tiền gửi? | 22841 | [
"A. 108%",
"B. 8%",
"C. 1,08%",
"D. 10,8%"
] |
B. 108% | null | Một người gửi tiết kiệm 1 000 000 đồng. Một năm sau người đó rút về, cả tiền gửi và tiền lãi được 1 080 000 đồng. Hỏi cả số tiền gửi và tiền lãi bằng bao nhiêu phần trăm số tiền gửi? | 22842 | [
"A. 10,8%",
"B. 108%",
"C. 1,08%",
"D. 8%"
] |
B. 108% | null | Một người gửi tiết kiệm 1 000 000 đồng. Một năm sau người đó rút về, cả tiền gửi và tiền lãi được 1 080 000 đồng. Hỏi cả số tiền gửi và tiền lãi bằng bao nhiêu phần trăm số tiền gửi? | 22843 | [
"A. 10,8%",
"B. 108%",
"C. 8%",
"D. 1,08%"
] |
C. 108% | null | Một người gửi tiết kiệm 1 000 000 đồng. Một năm sau người đó rút về, cả tiền gửi và tiền lãi được 1 080 000 đồng. Hỏi cả số tiền gửi và tiền lãi bằng bao nhiêu phần trăm số tiền gửi? | 22844 | [
"A. 10,8%",
"B. 1,08%",
"C. 108%",
"D. 8%"
] |
D. 108% | null | Một người gửi tiết kiệm 1 000 000 đồng. Một năm sau người đó rút về, cả tiền gửi và tiền lãi được 1 080 000 đồng. Hỏi cả số tiền gửi và tiền lãi bằng bao nhiêu phần trăm số tiền gửi? | 22845 | [
"A. 10,8%",
"B. 1,08%",
"C. 8%",
"D. 108%"
] |
C. 108% | null | Một người gửi tiết kiệm 1 000 000 đồng. Một năm sau người đó rút về, cả tiền gửi và tiền lãi được 1 080 000 đồng. Hỏi cả số tiền gửi và tiền lãi bằng bao nhiêu phần trăm số tiền gửi? | 22846 | [
"A. 10,8%",
"B. 8%",
"C. 108%",
"D. 1,08%"
] |
D. 108% | null | Một người gửi tiết kiệm 1 000 000 đồng. Một năm sau người đó rút về, cả tiền gửi và tiền lãi được 1 080 000 đồng. Hỏi cả số tiền gửi và tiền lãi bằng bao nhiêu phần trăm số tiền gửi? | 22847 | [
"A. 10,8%",
"B. 8%",
"C. 1,08%",
"D. 108%"
] |
B. 108% | null | Một người gửi tiết kiệm 1 000 000 đồng. Một năm sau người đó rút về, cả tiền gửi và tiền lãi được 1 080 000 đồng. Hỏi cả số tiền gửi và tiền lãi bằng bao nhiêu phần trăm số tiền gửi? | 22848 | [
"A. 1,08%",
"B. 108%",
"C. 10,8%",
"D. 8%"
] |
B. 108% | null | Một người gửi tiết kiệm 1 000 000 đồng. Một năm sau người đó rút về, cả tiền gửi và tiền lãi được 1 080 000 đồng. Hỏi cả số tiền gửi và tiền lãi bằng bao nhiêu phần trăm số tiền gửi? | 22849 | [
"A. 1,08%",
"B. 108%",
"C. 8%",
"D. 10,8%"
] |
C. 108% | null | Một người gửi tiết kiệm 1 000 000 đồng. Một năm sau người đó rút về, cả tiền gửi và tiền lãi được 1 080 000 đồng. Hỏi cả số tiền gửi và tiền lãi bằng bao nhiêu phần trăm số tiền gửi? | 22850 | [
"A. 1,08%",
"B. 10,8%",
"C. 108%",
"D. 8%"
] |
D. 108% | null | Một người gửi tiết kiệm 1 000 000 đồng. Một năm sau người đó rút về, cả tiền gửi và tiền lãi được 1 080 000 đồng. Hỏi cả số tiền gửi và tiền lãi bằng bao nhiêu phần trăm số tiền gửi? | 22851 | [
"A. 1,08%",
"B. 10,8%",
"C. 8%",
"D. 108%"
] |
C. 108% | null | Một người gửi tiết kiệm 1 000 000 đồng. Một năm sau người đó rút về, cả tiền gửi và tiền lãi được 1 080 000 đồng. Hỏi cả số tiền gửi và tiền lãi bằng bao nhiêu phần trăm số tiền gửi? | 22852 | [
"A. 1,08%",
"B. 8%",
"C. 108%",
"D. 10,8%"
] |
D. 108% | null | Một người gửi tiết kiệm 1 000 000 đồng. Một năm sau người đó rút về, cả tiền gửi và tiền lãi được 1 080 000 đồng. Hỏi cả số tiền gửi và tiền lãi bằng bao nhiêu phần trăm số tiền gửi? | 22853 | [
"A. 1,08%",
"B. 8%",
"C. 10,8%",
"D. 108%"
] |
B. 108% | null | Một người gửi tiết kiệm 1 000 000 đồng. Một năm sau người đó rút về, cả tiền gửi và tiền lãi được 1 080 000 đồng. Hỏi cả số tiền gửi và tiền lãi bằng bao nhiêu phần trăm số tiền gửi? | 22854 | [
"A. 8%",
"B. 108%",
"C. 10,8%",
"D. 1,08%"
] |
B. 108% | null | Một người gửi tiết kiệm 1 000 000 đồng. Một năm sau người đó rút về, cả tiền gửi và tiền lãi được 1 080 000 đồng. Hỏi cả số tiền gửi và tiền lãi bằng bao nhiêu phần trăm số tiền gửi? | 22855 | [
"A. 8%",
"B. 108%",
"C. 1,08%",
"D. 10,8%"
] |
C. 108% | null | Một người gửi tiết kiệm 1 000 000 đồng. Một năm sau người đó rút về, cả tiền gửi và tiền lãi được 1 080 000 đồng. Hỏi cả số tiền gửi và tiền lãi bằng bao nhiêu phần trăm số tiền gửi? | 22856 | [
"A. 8%",
"B. 10,8%",
"C. 108%",
"D. 1,08%"
] |
D. 108% | null | Một người gửi tiết kiệm 1 000 000 đồng. Một năm sau người đó rút về, cả tiền gửi và tiền lãi được 1 080 000 đồng. Hỏi cả số tiền gửi và tiền lãi bằng bao nhiêu phần trăm số tiền gửi? | 22857 | [
"A. 8%",
"B. 10,8%",
"C. 1,08%",
"D. 108%"
] |
C. 108% | null | Một người gửi tiết kiệm 1 000 000 đồng. Một năm sau người đó rút về, cả tiền gửi và tiền lãi được 1 080 000 đồng. Hỏi cả số tiền gửi và tiền lãi bằng bao nhiêu phần trăm số tiền gửi? | 22858 | [
"A. 8%",
"B. 1,08%",
"C. 108%",
"D. 10,8%"
] |
D. 108% | null | Một người gửi tiết kiệm 1 000 000 đồng. Một năm sau người đó rút về, cả tiền gửi và tiền lãi được 1 080 000 đồng. Hỏi cả số tiền gửi và tiền lãi bằng bao nhiêu phần trăm số tiền gửi? | 22859 | [
"A. 8%",
"B. 1,08%",
"C. 10,8%",
"D. 108%"
] |
D. 108 000 đồng | null | Một người làm trong 2 ngày được trả 72000 đồng tiền công. Hỏi với mức trả công như thế, nếu người đó làm trong 3 ngày thì được trả bao nhiêu tiền? | 22860 | [
"A. 144 000 đồng",
"B. 216 000 đồng",
"C. 180 000 đồng",
"D. 108 000 đồng"
] |
C. 108 000 đồng | null | Một người làm trong 2 ngày được trả 72000 đồng tiền công. Hỏi với mức trả công như thế, nếu người đó làm trong 3 ngày thì được trả bao nhiêu tiền? | 22861 | [
"A. 144 000 đồng",
"B. 216 000 đồng",
"C. 108 000 đồng",
"D. 180 000 đồng"
] |
D. 108 000 đồng | null | Một người làm trong 2 ngày được trả 72000 đồng tiền công. Hỏi với mức trả công như thế, nếu người đó làm trong 3 ngày thì được trả bao nhiêu tiền? | 22862 | [
"A. 144 000 đồng",
"B. 180 000 đồng",
"C. 216 000 đồng",
"D. 108 000 đồng"
] |
C. 108 000 đồng | null | Một người làm trong 2 ngày được trả 72000 đồng tiền công. Hỏi với mức trả công như thế, nếu người đó làm trong 3 ngày thì được trả bao nhiêu tiền? | 22863 | [
"A. 144 000 đồng",
"B. 180 000 đồng",
"C. 108 000 đồng",
"D. 216 000 đồng"
] |
B. 108 000 đồng | null | Một người làm trong 2 ngày được trả 72000 đồng tiền công. Hỏi với mức trả công như thế, nếu người đó làm trong 3 ngày thì được trả bao nhiêu tiền? | 22864 | [
"A. 144 000 đồng",
"B. 108 000 đồng",
"C. 216 000 đồng",
"D. 180 000 đồng"
] |
B. 108 000 đồng | null | Một người làm trong 2 ngày được trả 72000 đồng tiền công. Hỏi với mức trả công như thế, nếu người đó làm trong 3 ngày thì được trả bao nhiêu tiền? | 22865 | [
"A. 144 000 đồng",
"B. 108 000 đồng",
"C. 180 000 đồng",
"D. 216 000 đồng"
] |
D. 108 000 đồng | null | Một người làm trong 2 ngày được trả 72000 đồng tiền công. Hỏi với mức trả công như thế, nếu người đó làm trong 3 ngày thì được trả bao nhiêu tiền? | 22866 | [
"A. 216 000 đồng",
"B. 144 000 đồng",
"C. 180 000 đồng",
"D. 108 000 đồng"
] |
C. 108 000 đồng | null | Một người làm trong 2 ngày được trả 72000 đồng tiền công. Hỏi với mức trả công như thế, nếu người đó làm trong 3 ngày thì được trả bao nhiêu tiền? | 22867 | [
"A. 216 000 đồng",
"B. 144 000 đồng",
"C. 108 000 đồng",
"D. 180 000 đồng"
] |
D. 108 000 đồng | null | Một người làm trong 2 ngày được trả 72000 đồng tiền công. Hỏi với mức trả công như thế, nếu người đó làm trong 3 ngày thì được trả bao nhiêu tiền? | 22868 | [
"A. 216 000 đồng",
"B. 180 000 đồng",
"C. 144 000 đồng",
"D. 108 000 đồng"
] |
C. 108 000 đồng | null | Một người làm trong 2 ngày được trả 72000 đồng tiền công. Hỏi với mức trả công như thế, nếu người đó làm trong 3 ngày thì được trả bao nhiêu tiền? | 22869 | [
"A. 216 000 đồng",
"B. 180 000 đồng",
"C. 108 000 đồng",
"D. 144 000 đồng"
] |
B. 108 000 đồng | null | Một người làm trong 2 ngày được trả 72000 đồng tiền công. Hỏi với mức trả công như thế, nếu người đó làm trong 3 ngày thì được trả bao nhiêu tiền? | 22870 | [
"A. 216 000 đồng",
"B. 108 000 đồng",
"C. 144 000 đồng",
"D. 180 000 đồng"
] |
B. 108 000 đồng | null | Một người làm trong 2 ngày được trả 72000 đồng tiền công. Hỏi với mức trả công như thế, nếu người đó làm trong 3 ngày thì được trả bao nhiêu tiền? | 22871 | [
"A. 216 000 đồng",
"B. 108 000 đồng",
"C. 180 000 đồng",
"D. 144 000 đồng"
] |
D. 108 000 đồng | null | Một người làm trong 2 ngày được trả 72000 đồng tiền công. Hỏi với mức trả công như thế, nếu người đó làm trong 3 ngày thì được trả bao nhiêu tiền? | 22872 | [
"A. 180 000 đồng",
"B. 144 000 đồng",
"C. 216 000 đồng",
"D. 108 000 đồng"
] |
C. 108 000 đồng | null | Một người làm trong 2 ngày được trả 72000 đồng tiền công. Hỏi với mức trả công như thế, nếu người đó làm trong 3 ngày thì được trả bao nhiêu tiền? | 22873 | [
"A. 180 000 đồng",
"B. 144 000 đồng",
"C. 108 000 đồng",
"D. 216 000 đồng"
] |
D. 108 000 đồng | null | Một người làm trong 2 ngày được trả 72000 đồng tiền công. Hỏi với mức trả công như thế, nếu người đó làm trong 3 ngày thì được trả bao nhiêu tiền? | 22874 | [
"A. 180 000 đồng",
"B. 216 000 đồng",
"C. 144 000 đồng",
"D. 108 000 đồng"
] |
C. 108 000 đồng | null | Một người làm trong 2 ngày được trả 72000 đồng tiền công. Hỏi với mức trả công như thế, nếu người đó làm trong 3 ngày thì được trả bao nhiêu tiền? | 22875 | [
"A. 180 000 đồng",
"B. 216 000 đồng",
"C. 108 000 đồng",
"D. 144 000 đồng"
] |
B. 108 000 đồng | null | Một người làm trong 2 ngày được trả 72000 đồng tiền công. Hỏi với mức trả công như thế, nếu người đó làm trong 3 ngày thì được trả bao nhiêu tiền? | 22876 | [
"A. 180 000 đồng",
"B. 108 000 đồng",
"C. 144 000 đồng",
"D. 216 000 đồng"
] |
B. 108 000 đồng | null | Một người làm trong 2 ngày được trả 72000 đồng tiền công. Hỏi với mức trả công như thế, nếu người đó làm trong 3 ngày thì được trả bao nhiêu tiền? | 22877 | [
"A. 180 000 đồng",
"B. 108 000 đồng",
"C. 216 000 đồng",
"D. 144 000 đồng"
] |
A. 108 000 đồng | null | Một người làm trong 2 ngày được trả 72000 đồng tiền công. Hỏi với mức trả công như thế, nếu người đó làm trong 3 ngày thì được trả bao nhiêu tiền? | 22878 | [
"A. 108 000 đồng",
"B. 144 000 đồng",
"C. 216 000 đồng",
"D. 180 000 đồng"
] |
A. 108 000 đồng | null | Một người làm trong 2 ngày được trả 72000 đồng tiền công. Hỏi với mức trả công như thế, nếu người đó làm trong 3 ngày thì được trả bao nhiêu tiền? | 22879 | [
"A. 108 000 đồng",
"B. 144 000 đồng",
"C. 180 000 đồng",
"D. 216 000 đồng"
] |
A. 108 000 đồng | null | Một người làm trong 2 ngày được trả 72000 đồng tiền công. Hỏi với mức trả công như thế, nếu người đó làm trong 3 ngày thì được trả bao nhiêu tiền? | 22880 | [
"A. 108 000 đồng",
"B. 216 000 đồng",
"C. 144 000 đồng",
"D. 180 000 đồng"
] |
A. 108 000 đồng | null | Một người làm trong 2 ngày được trả 72000 đồng tiền công. Hỏi với mức trả công như thế, nếu người đó làm trong 3 ngày thì được trả bao nhiêu tiền? | 22881 | [
"A. 108 000 đồng",
"B. 216 000 đồng",
"C. 180 000 đồng",
"D. 144 000 đồng"
] |
A. 108 000 đồng | null | Một người làm trong 2 ngày được trả 72000 đồng tiền công. Hỏi với mức trả công như thế, nếu người đó làm trong 3 ngày thì được trả bao nhiêu tiền? | 22882 | [
"A. 108 000 đồng",
"B. 180 000 đồng",
"C. 144 000 đồng",
"D. 216 000 đồng"
] |
A. 108 000 đồng | null | Một người làm trong 2 ngày được trả 72000 đồng tiền công. Hỏi với mức trả công như thế, nếu người đó làm trong 3 ngày thì được trả bao nhiêu tiền? | 22883 | [
"A. 108 000 đồng",
"B. 180 000 đồng",
"C. 216 000 đồng",
"D. 144 000 đồng"
] |
D. 0,004 | null | Chia 3,7 cho 2,4 (phần thập phân của thương chỉ lấy đến hai chữ số). Phép chia này có số dư là : | 22884 | [
"A. 4",
"B. 0,4",
"C. 0,04",
"D. 0,004"
] |
C. 0,004 | null | Chia 3,7 cho 2,4 (phần thập phân của thương chỉ lấy đến hai chữ số). Phép chia này có số dư là : | 22885 | [
"A. 4",
"B. 0,4",
"C. 0,004",
"D. 0,04"
] |
D. 0,004 | null | Chia 3,7 cho 2,4 (phần thập phân của thương chỉ lấy đến hai chữ số). Phép chia này có số dư là : | 22886 | [
"A. 4",
"B. 0,04",
"C. 0,4",
"D. 0,004"
] |
C. 0,004 | null | Chia 3,7 cho 2,4 (phần thập phân của thương chỉ lấy đến hai chữ số). Phép chia này có số dư là : | 22887 | [
"A. 4",
"B. 0,04",
"C. 0,004",
"D. 0,4"
] |
B. 0,004 | null | Chia 3,7 cho 2,4 (phần thập phân của thương chỉ lấy đến hai chữ số). Phép chia này có số dư là : | 22888 | [
"A. 4",
"B. 0,004",
"C. 0,4",
"D. 0,04"
] |
B. 0,004 | null | Chia 3,7 cho 2,4 (phần thập phân của thương chỉ lấy đến hai chữ số). Phép chia này có số dư là : | 22889 | [
"A. 4",
"B. 0,004",
"C. 0,04",
"D. 0,4"
] |
D. 0,004 | null | Chia 3,7 cho 2,4 (phần thập phân của thương chỉ lấy đến hai chữ số). Phép chia này có số dư là : | 22890 | [
"A. 0,4",
"B. 4",
"C. 0,04",
"D. 0,004"
] |
C. 0,004 | null | Chia 3,7 cho 2,4 (phần thập phân của thương chỉ lấy đến hai chữ số). Phép chia này có số dư là : | 22891 | [
"A. 0,4",
"B. 4",
"C. 0,004",
"D. 0,04"
] |
D. 0,004 | null | Chia 3,7 cho 2,4 (phần thập phân của thương chỉ lấy đến hai chữ số). Phép chia này có số dư là : | 22892 | [
"A. 0,4",
"B. 0,04",
"C. 4",
"D. 0,004"
] |
C. 0,004 | null | Chia 3,7 cho 2,4 (phần thập phân của thương chỉ lấy đến hai chữ số). Phép chia này có số dư là : | 22893 | [
"A. 0,4",
"B. 0,04",
"C. 0,004",
"D. 4"
] |
B. 0,004 | null | Chia 3,7 cho 2,4 (phần thập phân của thương chỉ lấy đến hai chữ số). Phép chia này có số dư là : | 22894 | [
"A. 0,4",
"B. 0,004",
"C. 4",
"D. 0,04"
] |
B. 0,004 | null | Chia 3,7 cho 2,4 (phần thập phân của thương chỉ lấy đến hai chữ số). Phép chia này có số dư là : | 22895 | [
"A. 0,4",
"B. 0,004",
"C. 0,04",
"D. 4"
] |
D. 0,004 | null | Chia 3,7 cho 2,4 (phần thập phân của thương chỉ lấy đến hai chữ số). Phép chia này có số dư là : | 22896 | [
"A. 0,04",
"B. 4",
"C. 0,4",
"D. 0,004"
] |
C. 0,004 | null | Chia 3,7 cho 2,4 (phần thập phân của thương chỉ lấy đến hai chữ số). Phép chia này có số dư là : | 22897 | [
"A. 0,04",
"B. 4",
"C. 0,004",
"D. 0,4"
] |
D. 0,004 | null | Chia 3,7 cho 2,4 (phần thập phân của thương chỉ lấy đến hai chữ số). Phép chia này có số dư là : | 22898 | [
"A. 0,04",
"B. 0,4",
"C. 4",
"D. 0,004"
] |
C. 0,004 | null | Chia 3,7 cho 2,4 (phần thập phân của thương chỉ lấy đến hai chữ số). Phép chia này có số dư là : | 22899 | [
"A. 0,04",
"B. 0,4",
"C. 0,004",
"D. 4"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.