answer stringlengths 4 55 | explanation stringlengths 12 696 ⌀ | question stringlengths 7 646 | id stringlengths 1 5 | choices list |
|---|---|---|---|---|
A. 90,07 | 9ha 7m2 = 90,07dam2 | “9ha 7m2 = ………dam2”. Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là: | 23600 | [
"A. 90,07",
"B. 9,07",
"C. 9,7",
"D. 900,07"
] |
A. 90,07 | 9ha 7m2 = 90,07dam2 | “9ha 7m2 = ………dam2”. Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là: | 23601 | [
"A. 90,07",
"B. 9,07",
"C. 900,07",
"D. 9,7"
] |
A. 90,07 | 9ha 7m2 = 90,07dam2 | “9ha 7m2 = ………dam2”. Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là: | 23602 | [
"A. 90,07",
"B. 900,07",
"C. 9,7",
"D. 9,07"
] |
A. 90,07 | 9ha 7m2 = 90,07dam2 | “9ha 7m2 = ………dam2”. Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là: | 23603 | [
"A. 90,07",
"B. 900,07",
"C. 9,07",
"D. 9,7"
] |
A. 48000 đồng | null | Lan mua 10 gói bánh có giá là 80000 đồng. Số tiền Lan phải trả khi mua 6 gói bánh như thế là: | 23604 | [
"A. 48000 đồng",
"B. 50000 đồng",
"C. 52000 đồng",
"D. 54000 đồng"
] |
A. 48000 đồng | null | Lan mua 10 gói bánh có giá là 80000 đồng. Số tiền Lan phải trả khi mua 6 gói bánh như thế là: | 23605 | [
"A. 48000 đồng",
"B. 50000 đồng",
"C. 54000 đồng",
"D. 52000 đồng"
] |
A. 48000 đồng | null | Lan mua 10 gói bánh có giá là 80000 đồng. Số tiền Lan phải trả khi mua 6 gói bánh như thế là: | 23606 | [
"A. 48000 đồng",
"B. 52000 đồng",
"C. 50000 đồng",
"D. 54000 đồng"
] |
A. 48000 đồng | null | Lan mua 10 gói bánh có giá là 80000 đồng. Số tiền Lan phải trả khi mua 6 gói bánh như thế là: | 23607 | [
"A. 48000 đồng",
"B. 52000 đồng",
"C. 54000 đồng",
"D. 50000 đồng"
] |
A. 48000 đồng | null | Lan mua 10 gói bánh có giá là 80000 đồng. Số tiền Lan phải trả khi mua 6 gói bánh như thế là: | 23608 | [
"A. 48000 đồng",
"B. 54000 đồng",
"C. 50000 đồng",
"D. 52000 đồng"
] |
A. 48000 đồng | null | Lan mua 10 gói bánh có giá là 80000 đồng. Số tiền Lan phải trả khi mua 6 gói bánh như thế là: | 23609 | [
"A. 48000 đồng",
"B. 54000 đồng",
"C. 52000 đồng",
"D. 50000 đồng"
] |
B. 48000 đồng | null | Lan mua 10 gói bánh có giá là 80000 đồng. Số tiền Lan phải trả khi mua 6 gói bánh như thế là: | 23610 | [
"A. 50000 đồng",
"B. 48000 đồng",
"C. 52000 đồng",
"D. 54000 đồng"
] |
B. 48000 đồng | null | Lan mua 10 gói bánh có giá là 80000 đồng. Số tiền Lan phải trả khi mua 6 gói bánh như thế là: | 23611 | [
"A. 50000 đồng",
"B. 48000 đồng",
"C. 54000 đồng",
"D. 52000 đồng"
] |
C. 48000 đồng | null | Lan mua 10 gói bánh có giá là 80000 đồng. Số tiền Lan phải trả khi mua 6 gói bánh như thế là: | 23612 | [
"A. 50000 đồng",
"B. 52000 đồng",
"C. 48000 đồng",
"D. 54000 đồng"
] |
D. 48000 đồng | null | Lan mua 10 gói bánh có giá là 80000 đồng. Số tiền Lan phải trả khi mua 6 gói bánh như thế là: | 23613 | [
"A. 50000 đồng",
"B. 52000 đồng",
"C. 54000 đồng",
"D. 48000 đồng"
] |
C. 48000 đồng | null | Lan mua 10 gói bánh có giá là 80000 đồng. Số tiền Lan phải trả khi mua 6 gói bánh như thế là: | 23614 | [
"A. 50000 đồng",
"B. 54000 đồng",
"C. 48000 đồng",
"D. 52000 đồng"
] |
D. 48000 đồng | null | Lan mua 10 gói bánh có giá là 80000 đồng. Số tiền Lan phải trả khi mua 6 gói bánh như thế là: | 23615 | [
"A. 50000 đồng",
"B. 54000 đồng",
"C. 52000 đồng",
"D. 48000 đồng"
] |
B. 48000 đồng | null | Lan mua 10 gói bánh có giá là 80000 đồng. Số tiền Lan phải trả khi mua 6 gói bánh như thế là: | 23616 | [
"A. 52000 đồng",
"B. 48000 đồng",
"C. 50000 đồng",
"D. 54000 đồng"
] |
B. 48000 đồng | null | Lan mua 10 gói bánh có giá là 80000 đồng. Số tiền Lan phải trả khi mua 6 gói bánh như thế là: | 23617 | [
"A. 52000 đồng",
"B. 48000 đồng",
"C. 54000 đồng",
"D. 50000 đồng"
] |
C. 48000 đồng | null | Lan mua 10 gói bánh có giá là 80000 đồng. Số tiền Lan phải trả khi mua 6 gói bánh như thế là: | 23618 | [
"A. 52000 đồng",
"B. 50000 đồng",
"C. 48000 đồng",
"D. 54000 đồng"
] |
D. 48000 đồng | null | Lan mua 10 gói bánh có giá là 80000 đồng. Số tiền Lan phải trả khi mua 6 gói bánh như thế là: | 23619 | [
"A. 52000 đồng",
"B. 50000 đồng",
"C. 54000 đồng",
"D. 48000 đồng"
] |
C. 48000 đồng | null | Lan mua 10 gói bánh có giá là 80000 đồng. Số tiền Lan phải trả khi mua 6 gói bánh như thế là: | 23620 | [
"A. 52000 đồng",
"B. 54000 đồng",
"C. 48000 đồng",
"D. 50000 đồng"
] |
D. 48000 đồng | null | Lan mua 10 gói bánh có giá là 80000 đồng. Số tiền Lan phải trả khi mua 6 gói bánh như thế là: | 23621 | [
"A. 52000 đồng",
"B. 54000 đồng",
"C. 50000 đồng",
"D. 48000 đồng"
] |
B. 48000 đồng | null | Lan mua 10 gói bánh có giá là 80000 đồng. Số tiền Lan phải trả khi mua 6 gói bánh như thế là: | 23622 | [
"A. 54000 đồng",
"B. 48000 đồng",
"C. 50000 đồng",
"D. 52000 đồng"
] |
B. 48000 đồng | null | Lan mua 10 gói bánh có giá là 80000 đồng. Số tiền Lan phải trả khi mua 6 gói bánh như thế là: | 23623 | [
"A. 54000 đồng",
"B. 48000 đồng",
"C. 52000 đồng",
"D. 50000 đồng"
] |
C. 48000 đồng | null | Lan mua 10 gói bánh có giá là 80000 đồng. Số tiền Lan phải trả khi mua 6 gói bánh như thế là: | 23624 | [
"A. 54000 đồng",
"B. 50000 đồng",
"C. 48000 đồng",
"D. 52000 đồng"
] |
D. 48000 đồng | null | Lan mua 10 gói bánh có giá là 80000 đồng. Số tiền Lan phải trả khi mua 6 gói bánh như thế là: | 23625 | [
"A. 54000 đồng",
"B. 50000 đồng",
"C. 52000 đồng",
"D. 48000 đồng"
] |
C. 48000 đồng | null | Lan mua 10 gói bánh có giá là 80000 đồng. Số tiền Lan phải trả khi mua 6 gói bánh như thế là: | 23626 | [
"A. 54000 đồng",
"B. 52000 đồng",
"C. 48000 đồng",
"D. 50000 đồng"
] |
D. 48000 đồng | null | Lan mua 10 gói bánh có giá là 80000 đồng. Số tiền Lan phải trả khi mua 6 gói bánh như thế là: | 23627 | [
"A. 54000 đồng",
"B. 52000 đồng",
"C. 50000 đồng",
"D. 48000 đồng"
] |
C. 11.574.074 đ | null | Lan mua một máy tính xách tay tại một cửa hàng với giá niêm yết đã giảm 20% so với giá ban đầu. Tổng số tiền phải trả là 10 triệu đồng, bao gồm 8% thuế giá trị gia tăng trên giá niêm yết. Giá ban đầu của máy tính đó là | 23628 | [
"A. 8.640.000 đ",
"B. 8.800.000 đ",
"C. 11.574.074 đ",
"D. 11.363.636 đ"
] |
D. 11.574.074 đ | null | Lan mua một máy tính xách tay tại một cửa hàng với giá niêm yết đã giảm 20% so với giá ban đầu. Tổng số tiền phải trả là 10 triệu đồng, bao gồm 8% thuế giá trị gia tăng trên giá niêm yết. Giá ban đầu của máy tính đó là | 23629 | [
"A. 8.640.000 đ",
"B. 8.800.000 đ",
"C. 11.363.636 đ",
"D. 11.574.074 đ"
] |
B. 11.574.074 đ | null | Lan mua một máy tính xách tay tại một cửa hàng với giá niêm yết đã giảm 20% so với giá ban đầu. Tổng số tiền phải trả là 10 triệu đồng, bao gồm 8% thuế giá trị gia tăng trên giá niêm yết. Giá ban đầu của máy tính đó là | 23630 | [
"A. 8.640.000 đ",
"B. 11.574.074 đ",
"C. 8.800.000 đ",
"D. 11.363.636 đ"
] |
B. 11.574.074 đ | null | Lan mua một máy tính xách tay tại một cửa hàng với giá niêm yết đã giảm 20% so với giá ban đầu. Tổng số tiền phải trả là 10 triệu đồng, bao gồm 8% thuế giá trị gia tăng trên giá niêm yết. Giá ban đầu của máy tính đó là | 23631 | [
"A. 8.640.000 đ",
"B. 11.574.074 đ",
"C. 11.363.636 đ",
"D. 8.800.000 đ"
] |
D. 11.574.074 đ | null | Lan mua một máy tính xách tay tại một cửa hàng với giá niêm yết đã giảm 20% so với giá ban đầu. Tổng số tiền phải trả là 10 triệu đồng, bao gồm 8% thuế giá trị gia tăng trên giá niêm yết. Giá ban đầu của máy tính đó là | 23632 | [
"A. 8.640.000 đ",
"B. 11.363.636 đ",
"C. 8.800.000 đ",
"D. 11.574.074 đ"
] |
C. 11.574.074 đ | null | Lan mua một máy tính xách tay tại một cửa hàng với giá niêm yết đã giảm 20% so với giá ban đầu. Tổng số tiền phải trả là 10 triệu đồng, bao gồm 8% thuế giá trị gia tăng trên giá niêm yết. Giá ban đầu của máy tính đó là | 23633 | [
"A. 8.640.000 đ",
"B. 11.363.636 đ",
"C. 11.574.074 đ",
"D. 8.800.000 đ"
] |
C. 11.574.074 đ | null | Lan mua một máy tính xách tay tại một cửa hàng với giá niêm yết đã giảm 20% so với giá ban đầu. Tổng số tiền phải trả là 10 triệu đồng, bao gồm 8% thuế giá trị gia tăng trên giá niêm yết. Giá ban đầu của máy tính đó là | 23634 | [
"A. 8.800.000 đ",
"B. 8.640.000 đ",
"C. 11.574.074 đ",
"D. 11.363.636 đ"
] |
D. 11.574.074 đ | null | Lan mua một máy tính xách tay tại một cửa hàng với giá niêm yết đã giảm 20% so với giá ban đầu. Tổng số tiền phải trả là 10 triệu đồng, bao gồm 8% thuế giá trị gia tăng trên giá niêm yết. Giá ban đầu của máy tính đó là | 23635 | [
"A. 8.800.000 đ",
"B. 8.640.000 đ",
"C. 11.363.636 đ",
"D. 11.574.074 đ"
] |
B. 11.574.074 đ | null | Lan mua một máy tính xách tay tại một cửa hàng với giá niêm yết đã giảm 20% so với giá ban đầu. Tổng số tiền phải trả là 10 triệu đồng, bao gồm 8% thuế giá trị gia tăng trên giá niêm yết. Giá ban đầu của máy tính đó là | 23636 | [
"A. 8.800.000 đ",
"B. 11.574.074 đ",
"C. 8.640.000 đ",
"D. 11.363.636 đ"
] |
B. 11.574.074 đ | null | Lan mua một máy tính xách tay tại một cửa hàng với giá niêm yết đã giảm 20% so với giá ban đầu. Tổng số tiền phải trả là 10 triệu đồng, bao gồm 8% thuế giá trị gia tăng trên giá niêm yết. Giá ban đầu của máy tính đó là | 23637 | [
"A. 8.800.000 đ",
"B. 11.574.074 đ",
"C. 11.363.636 đ",
"D. 8.640.000 đ"
] |
D. 11.574.074 đ | null | Lan mua một máy tính xách tay tại một cửa hàng với giá niêm yết đã giảm 20% so với giá ban đầu. Tổng số tiền phải trả là 10 triệu đồng, bao gồm 8% thuế giá trị gia tăng trên giá niêm yết. Giá ban đầu của máy tính đó là | 23638 | [
"A. 8.800.000 đ",
"B. 11.363.636 đ",
"C. 8.640.000 đ",
"D. 11.574.074 đ"
] |
C. 11.574.074 đ | null | Lan mua một máy tính xách tay tại một cửa hàng với giá niêm yết đã giảm 20% so với giá ban đầu. Tổng số tiền phải trả là 10 triệu đồng, bao gồm 8% thuế giá trị gia tăng trên giá niêm yết. Giá ban đầu của máy tính đó là | 23639 | [
"A. 8.800.000 đ",
"B. 11.363.636 đ",
"C. 11.574.074 đ",
"D. 8.640.000 đ"
] |
A. 11.574.074 đ | null | Lan mua một máy tính xách tay tại một cửa hàng với giá niêm yết đã giảm 20% so với giá ban đầu. Tổng số tiền phải trả là 10 triệu đồng, bao gồm 8% thuế giá trị gia tăng trên giá niêm yết. Giá ban đầu của máy tính đó là | 23640 | [
"A. 11.574.074 đ",
"B. 8.640.000 đ",
"C. 8.800.000 đ",
"D. 11.363.636 đ"
] |
A. 11.574.074 đ | null | Lan mua một máy tính xách tay tại một cửa hàng với giá niêm yết đã giảm 20% so với giá ban đầu. Tổng số tiền phải trả là 10 triệu đồng, bao gồm 8% thuế giá trị gia tăng trên giá niêm yết. Giá ban đầu của máy tính đó là | 23641 | [
"A. 11.574.074 đ",
"B. 8.640.000 đ",
"C. 11.363.636 đ",
"D. 8.800.000 đ"
] |
A. 11.574.074 đ | null | Lan mua một máy tính xách tay tại một cửa hàng với giá niêm yết đã giảm 20% so với giá ban đầu. Tổng số tiền phải trả là 10 triệu đồng, bao gồm 8% thuế giá trị gia tăng trên giá niêm yết. Giá ban đầu của máy tính đó là | 23642 | [
"A. 11.574.074 đ",
"B. 8.800.000 đ",
"C. 8.640.000 đ",
"D. 11.363.636 đ"
] |
A. 11.574.074 đ | null | Lan mua một máy tính xách tay tại một cửa hàng với giá niêm yết đã giảm 20% so với giá ban đầu. Tổng số tiền phải trả là 10 triệu đồng, bao gồm 8% thuế giá trị gia tăng trên giá niêm yết. Giá ban đầu của máy tính đó là | 23643 | [
"A. 11.574.074 đ",
"B. 8.800.000 đ",
"C. 11.363.636 đ",
"D. 8.640.000 đ"
] |
A. 11.574.074 đ | null | Lan mua một máy tính xách tay tại một cửa hàng với giá niêm yết đã giảm 20% so với giá ban đầu. Tổng số tiền phải trả là 10 triệu đồng, bao gồm 8% thuế giá trị gia tăng trên giá niêm yết. Giá ban đầu của máy tính đó là | 23644 | [
"A. 11.574.074 đ",
"B. 11.363.636 đ",
"C. 8.640.000 đ",
"D. 8.800.000 đ"
] |
A. 11.574.074 đ | null | Lan mua một máy tính xách tay tại một cửa hàng với giá niêm yết đã giảm 20% so với giá ban đầu. Tổng số tiền phải trả là 10 triệu đồng, bao gồm 8% thuế giá trị gia tăng trên giá niêm yết. Giá ban đầu của máy tính đó là | 23645 | [
"A. 11.574.074 đ",
"B. 11.363.636 đ",
"C. 8.800.000 đ",
"D. 8.640.000 đ"
] |
D. 11.574.074 đ | null | Lan mua một máy tính xách tay tại một cửa hàng với giá niêm yết đã giảm 20% so với giá ban đầu. Tổng số tiền phải trả là 10 triệu đồng, bao gồm 8% thuế giá trị gia tăng trên giá niêm yết. Giá ban đầu của máy tính đó là | 23646 | [
"A. 11.363.636 đ",
"B. 8.640.000 đ",
"C. 8.800.000 đ",
"D. 11.574.074 đ"
] |
C. 11.574.074 đ | null | Lan mua một máy tính xách tay tại một cửa hàng với giá niêm yết đã giảm 20% so với giá ban đầu. Tổng số tiền phải trả là 10 triệu đồng, bao gồm 8% thuế giá trị gia tăng trên giá niêm yết. Giá ban đầu của máy tính đó là | 23647 | [
"A. 11.363.636 đ",
"B. 8.640.000 đ",
"C. 11.574.074 đ",
"D. 8.800.000 đ"
] |
D. 11.574.074 đ | null | Lan mua một máy tính xách tay tại một cửa hàng với giá niêm yết đã giảm 20% so với giá ban đầu. Tổng số tiền phải trả là 10 triệu đồng, bao gồm 8% thuế giá trị gia tăng trên giá niêm yết. Giá ban đầu của máy tính đó là | 23648 | [
"A. 11.363.636 đ",
"B. 8.800.000 đ",
"C. 8.640.000 đ",
"D. 11.574.074 đ"
] |
C. 11.574.074 đ | null | Lan mua một máy tính xách tay tại một cửa hàng với giá niêm yết đã giảm 20% so với giá ban đầu. Tổng số tiền phải trả là 10 triệu đồng, bao gồm 8% thuế giá trị gia tăng trên giá niêm yết. Giá ban đầu của máy tính đó là | 23649 | [
"A. 11.363.636 đ",
"B. 8.800.000 đ",
"C. 11.574.074 đ",
"D. 8.640.000 đ"
] |
B. 11.574.074 đ | null | Lan mua một máy tính xách tay tại một cửa hàng với giá niêm yết đã giảm 20% so với giá ban đầu. Tổng số tiền phải trả là 10 triệu đồng, bao gồm 8% thuế giá trị gia tăng trên giá niêm yết. Giá ban đầu của máy tính đó là | 23650 | [
"A. 11.363.636 đ",
"B. 11.574.074 đ",
"C. 8.640.000 đ",
"D. 8.800.000 đ"
] |
B. 11.574.074 đ | null | Lan mua một máy tính xách tay tại một cửa hàng với giá niêm yết đã giảm 20% so với giá ban đầu. Tổng số tiền phải trả là 10 triệu đồng, bao gồm 8% thuế giá trị gia tăng trên giá niêm yết. Giá ban đầu của máy tính đó là | 23651 | [
"A. 11.363.636 đ",
"B. 11.574.074 đ",
"C. 8.800.000 đ",
"D. 8.640.000 đ"
] |
A. 208 | null | Lan nghĩ ra một số, biết rằng đem số đó nhân với 265 thì được 55120. Số Lan nghĩ là : | 23652 | [
"A. 208",
"B. 28",
"C. 2091",
"D. 281"
] |
A. 208 | null | Lan nghĩ ra một số, biết rằng đem số đó nhân với 265 thì được 55120. Số Lan nghĩ là : | 23653 | [
"A. 208",
"B. 28",
"C. 281",
"D. 2091"
] |
A. 208 | null | Lan nghĩ ra một số, biết rằng đem số đó nhân với 265 thì được 55120. Số Lan nghĩ là : | 23654 | [
"A. 208",
"B. 2091",
"C. 28",
"D. 281"
] |
A. 208 | null | Lan nghĩ ra một số, biết rằng đem số đó nhân với 265 thì được 55120. Số Lan nghĩ là : | 23655 | [
"A. 208",
"B. 2091",
"C. 281",
"D. 28"
] |
A. 208 | null | Lan nghĩ ra một số, biết rằng đem số đó nhân với 265 thì được 55120. Số Lan nghĩ là : | 23656 | [
"A. 208",
"B. 281",
"C. 28",
"D. 2091"
] |
A. 208 | null | Lan nghĩ ra một số, biết rằng đem số đó nhân với 265 thì được 55120. Số Lan nghĩ là : | 23657 | [
"A. 208",
"B. 281",
"C. 2091",
"D. 28"
] |
B. 208 | null | Lan nghĩ ra một số, biết rằng đem số đó nhân với 265 thì được 55120. Số Lan nghĩ là : | 23658 | [
"A. 28",
"B. 208",
"C. 2091",
"D. 281"
] |
B. 208 | null | Lan nghĩ ra một số, biết rằng đem số đó nhân với 265 thì được 55120. Số Lan nghĩ là : | 23659 | [
"A. 28",
"B. 208",
"C. 281",
"D. 2091"
] |
C. 208 | null | Lan nghĩ ra một số, biết rằng đem số đó nhân với 265 thì được 55120. Số Lan nghĩ là : | 23660 | [
"A. 28",
"B. 2091",
"C. 208",
"D. 281"
] |
D. 208 | null | Lan nghĩ ra một số, biết rằng đem số đó nhân với 265 thì được 55120. Số Lan nghĩ là : | 23661 | [
"A. 28",
"B. 2091",
"C. 281",
"D. 208"
] |
C. 208 | null | Lan nghĩ ra một số, biết rằng đem số đó nhân với 265 thì được 55120. Số Lan nghĩ là : | 23662 | [
"A. 28",
"B. 281",
"C. 208",
"D. 2091"
] |
D. 208 | null | Lan nghĩ ra một số, biết rằng đem số đó nhân với 265 thì được 55120. Số Lan nghĩ là : | 23663 | [
"A. 28",
"B. 281",
"C. 2091",
"D. 208"
] |
B. 208 | null | Lan nghĩ ra một số, biết rằng đem số đó nhân với 265 thì được 55120. Số Lan nghĩ là : | 23664 | [
"A. 2091",
"B. 208",
"C. 28",
"D. 281"
] |
B. 208 | null | Lan nghĩ ra một số, biết rằng đem số đó nhân với 265 thì được 55120. Số Lan nghĩ là : | 23665 | [
"A. 2091",
"B. 208",
"C. 281",
"D. 28"
] |
C. 208 | null | Lan nghĩ ra một số, biết rằng đem số đó nhân với 265 thì được 55120. Số Lan nghĩ là : | 23666 | [
"A. 2091",
"B. 28",
"C. 208",
"D. 281"
] |
D. 208 | null | Lan nghĩ ra một số, biết rằng đem số đó nhân với 265 thì được 55120. Số Lan nghĩ là : | 23667 | [
"A. 2091",
"B. 28",
"C. 281",
"D. 208"
] |
C. 208 | null | Lan nghĩ ra một số, biết rằng đem số đó nhân với 265 thì được 55120. Số Lan nghĩ là : | 23668 | [
"A. 2091",
"B. 281",
"C. 208",
"D. 28"
] |
D. 208 | null | Lan nghĩ ra một số, biết rằng đem số đó nhân với 265 thì được 55120. Số Lan nghĩ là : | 23669 | [
"A. 2091",
"B. 281",
"C. 28",
"D. 208"
] |
B. 208 | null | Lan nghĩ ra một số, biết rằng đem số đó nhân với 265 thì được 55120. Số Lan nghĩ là : | 23670 | [
"A. 281",
"B. 208",
"C. 28",
"D. 2091"
] |
B. 208 | null | Lan nghĩ ra một số, biết rằng đem số đó nhân với 265 thì được 55120. Số Lan nghĩ là : | 23671 | [
"A. 281",
"B. 208",
"C. 2091",
"D. 28"
] |
C. 208 | null | Lan nghĩ ra một số, biết rằng đem số đó nhân với 265 thì được 55120. Số Lan nghĩ là : | 23672 | [
"A. 281",
"B. 28",
"C. 208",
"D. 2091"
] |
D. 208 | null | Lan nghĩ ra một số, biết rằng đem số đó nhân với 265 thì được 55120. Số Lan nghĩ là : | 23673 | [
"A. 281",
"B. 28",
"C. 2091",
"D. 208"
] |
C. 208 | null | Lan nghĩ ra một số, biết rằng đem số đó nhân với 265 thì được 55120. Số Lan nghĩ là : | 23674 | [
"A. 281",
"B. 2091",
"C. 208",
"D. 28"
] |
D. 208 | null | Lan nghĩ ra một số, biết rằng đem số đó nhân với 265 thì được 55120. Số Lan nghĩ là : | 23675 | [
"A. 281",
"B. 2091",
"C. 28",
"D. 208"
] |
C. Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3 | null | Lấy mệnh đề phủ định của mệnh đề: 'Số 6 chia hết cho 2 và 3' | 23676 | [
"A. Số 6 chia hết cho 2 hoặc 3",
"B. Số 6 không chia hết cho 2 và 3",
"C. Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3",
"D. Số 6 không chia hết cho 2 và chia hết cho 3"
] |
D. Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3 | null | Lấy mệnh đề phủ định của mệnh đề: 'Số 6 chia hết cho 2 và 3' | 23677 | [
"A. Số 6 chia hết cho 2 hoặc 3",
"B. Số 6 không chia hết cho 2 và 3",
"C. Số 6 không chia hết cho 2 và chia hết cho 3",
"D. Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3"
] |
B. Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3 | null | Lấy mệnh đề phủ định của mệnh đề: 'Số 6 chia hết cho 2 và 3' | 23678 | [
"A. Số 6 chia hết cho 2 hoặc 3",
"B. Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3",
"C. Số 6 không chia hết cho 2 và 3",
"D. Số 6 không chia hết cho 2 và chia hết cho 3"
] |
B. Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3 | null | Lấy mệnh đề phủ định của mệnh đề: 'Số 6 chia hết cho 2 và 3' | 23679 | [
"A. Số 6 chia hết cho 2 hoặc 3",
"B. Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3",
"C. Số 6 không chia hết cho 2 và chia hết cho 3",
"D. Số 6 không chia hết cho 2 và 3"
] |
D. Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3 | null | Lấy mệnh đề phủ định của mệnh đề: 'Số 6 chia hết cho 2 và 3' | 23680 | [
"A. Số 6 chia hết cho 2 hoặc 3",
"B. Số 6 không chia hết cho 2 và chia hết cho 3",
"C. Số 6 không chia hết cho 2 và 3",
"D. Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3"
] |
C. Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3 | null | Lấy mệnh đề phủ định của mệnh đề: 'Số 6 chia hết cho 2 và 3' | 23681 | [
"A. Số 6 chia hết cho 2 hoặc 3",
"B. Số 6 không chia hết cho 2 và chia hết cho 3",
"C. Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3",
"D. Số 6 không chia hết cho 2 và 3"
] |
C. Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3 | null | Lấy mệnh đề phủ định của mệnh đề: 'Số 6 chia hết cho 2 và 3' | 23682 | [
"A. Số 6 không chia hết cho 2 và 3",
"B. Số 6 chia hết cho 2 hoặc 3",
"C. Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3",
"D. Số 6 không chia hết cho 2 và chia hết cho 3"
] |
D. Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3 | null | Lấy mệnh đề phủ định của mệnh đề: 'Số 6 chia hết cho 2 và 3' | 23683 | [
"A. Số 6 không chia hết cho 2 và 3",
"B. Số 6 chia hết cho 2 hoặc 3",
"C. Số 6 không chia hết cho 2 và chia hết cho 3",
"D. Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3"
] |
B. Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3 | null | Lấy mệnh đề phủ định của mệnh đề: 'Số 6 chia hết cho 2 và 3' | 23684 | [
"A. Số 6 không chia hết cho 2 và 3",
"B. Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3",
"C. Số 6 chia hết cho 2 hoặc 3",
"D. Số 6 không chia hết cho 2 và chia hết cho 3"
] |
B. Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3 | null | Lấy mệnh đề phủ định của mệnh đề: 'Số 6 chia hết cho 2 và 3' | 23685 | [
"A. Số 6 không chia hết cho 2 và 3",
"B. Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3",
"C. Số 6 không chia hết cho 2 và chia hết cho 3",
"D. Số 6 chia hết cho 2 hoặc 3"
] |
D. Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3 | null | Lấy mệnh đề phủ định của mệnh đề: 'Số 6 chia hết cho 2 và 3' | 23686 | [
"A. Số 6 không chia hết cho 2 và 3",
"B. Số 6 không chia hết cho 2 và chia hết cho 3",
"C. Số 6 chia hết cho 2 hoặc 3",
"D. Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3"
] |
C. Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3 | null | Lấy mệnh đề phủ định của mệnh đề: 'Số 6 chia hết cho 2 và 3' | 23687 | [
"A. Số 6 không chia hết cho 2 và 3",
"B. Số 6 không chia hết cho 2 và chia hết cho 3",
"C. Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3",
"D. Số 6 chia hết cho 2 hoặc 3"
] |
A. Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3 | null | Lấy mệnh đề phủ định của mệnh đề: 'Số 6 chia hết cho 2 và 3' | 23688 | [
"A. Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3",
"B. Số 6 chia hết cho 2 hoặc 3",
"C. Số 6 không chia hết cho 2 và 3",
"D. Số 6 không chia hết cho 2 và chia hết cho 3"
] |
A. Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3 | null | Lấy mệnh đề phủ định của mệnh đề: 'Số 6 chia hết cho 2 và 3' | 23689 | [
"A. Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3",
"B. Số 6 chia hết cho 2 hoặc 3",
"C. Số 6 không chia hết cho 2 và chia hết cho 3",
"D. Số 6 không chia hết cho 2 và 3"
] |
A. Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3 | null | Lấy mệnh đề phủ định của mệnh đề: 'Số 6 chia hết cho 2 và 3' | 23690 | [
"A. Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3",
"B. Số 6 không chia hết cho 2 và 3",
"C. Số 6 chia hết cho 2 hoặc 3",
"D. Số 6 không chia hết cho 2 và chia hết cho 3"
] |
A. Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3 | null | Lấy mệnh đề phủ định của mệnh đề: 'Số 6 chia hết cho 2 và 3' | 23691 | [
"A. Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3",
"B. Số 6 không chia hết cho 2 và 3",
"C. Số 6 không chia hết cho 2 và chia hết cho 3",
"D. Số 6 chia hết cho 2 hoặc 3"
] |
A. Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3 | null | Lấy mệnh đề phủ định của mệnh đề: 'Số 6 chia hết cho 2 và 3' | 23692 | [
"A. Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3",
"B. Số 6 không chia hết cho 2 và chia hết cho 3",
"C. Số 6 chia hết cho 2 hoặc 3",
"D. Số 6 không chia hết cho 2 và 3"
] |
A. Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3 | null | Lấy mệnh đề phủ định của mệnh đề: 'Số 6 chia hết cho 2 và 3' | 23693 | [
"A. Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3",
"B. Số 6 không chia hết cho 2 và chia hết cho 3",
"C. Số 6 không chia hết cho 2 và 3",
"D. Số 6 chia hết cho 2 hoặc 3"
] |
D. Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3 | null | Lấy mệnh đề phủ định của mệnh đề: 'Số 6 chia hết cho 2 và 3' | 23694 | [
"A. Số 6 không chia hết cho 2 và chia hết cho 3",
"B. Số 6 chia hết cho 2 hoặc 3",
"C. Số 6 không chia hết cho 2 và 3",
"D. Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3"
] |
C. Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3 | null | Lấy mệnh đề phủ định của mệnh đề: 'Số 6 chia hết cho 2 và 3' | 23695 | [
"A. Số 6 không chia hết cho 2 và chia hết cho 3",
"B. Số 6 chia hết cho 2 hoặc 3",
"C. Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3",
"D. Số 6 không chia hết cho 2 và 3"
] |
D. Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3 | null | Lấy mệnh đề phủ định của mệnh đề: 'Số 6 chia hết cho 2 và 3' | 23696 | [
"A. Số 6 không chia hết cho 2 và chia hết cho 3",
"B. Số 6 không chia hết cho 2 và 3",
"C. Số 6 chia hết cho 2 hoặc 3",
"D. Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3"
] |
C. Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3 | null | Lấy mệnh đề phủ định của mệnh đề: 'Số 6 chia hết cho 2 và 3' | 23697 | [
"A. Số 6 không chia hết cho 2 và chia hết cho 3",
"B. Số 6 không chia hết cho 2 và 3",
"C. Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3",
"D. Số 6 chia hết cho 2 hoặc 3"
] |
B. Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3 | null | Lấy mệnh đề phủ định của mệnh đề: 'Số 6 chia hết cho 2 và 3' | 23698 | [
"A. Số 6 không chia hết cho 2 và chia hết cho 3",
"B. Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3",
"C. Số 6 chia hết cho 2 hoặc 3",
"D. Số 6 không chia hết cho 2 và 3"
] |
B. Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3 | null | Lấy mệnh đề phủ định của mệnh đề: 'Số 6 chia hết cho 2 và 3' | 23699 | [
"A. Số 6 không chia hết cho 2 và chia hết cho 3",
"B. Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3",
"C. Số 6 không chia hết cho 2 và 3",
"D. Số 6 chia hết cho 2 hoặc 3"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.